text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
epimecis subroraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"epimecis",
"subroraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
atractodes klinckowstroemi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"atractodes",
"klinckowstroemi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
các em nữ mới lớn có sở thích mặc đồ thỏ ở nhật bản được coi là sự tôn sùng sự ngây thơ của tuổi trẻ == các hình tượng == === playboy === các nàng thỏ playboy được lựa chọn phải mặc trang phục thỏ bunny suit lấy cảm hứng từ linh vật thỏ playboy mang bộ dạ tiệc đen tuxedo trang phục này gồm chiếc áo corset áo nịt ngực nhồi bông tai thỏ quần ống đứng màu đen từ eo đến thắt lưng thắt chiếc nơ bướm đeo cổ áo cổ tay áo và một cái đuôi thỏ bằng bông mềm mại những nàng thỏ có tiếng trong giới playboy như holly madison là nàng thỏ chân dài đầu tiên bước chân vào lâu đài playboy sau khi trở thành bạn gái của hugh hefner madison nêu sự chán nản cuộc sống trong lâu đài thỏ tại quyển tự truyện sâu bên dưới hang thỏ cuộc phiêu lưu tò mò và câu truyện cảnh báo của nàng thỏ playboy cáo buộc ông trùm đã làm nhục mình bằng những lời lăng mạ rồi còn bị các nàng thỏ khác chơi xỏ sau lưng nhưng các nàng thỏ chân dài khác như kendra wilkinson yêu cầu cô nên tỏ ra biết điều còn hugh hefner cho rằng madison đang dựa vào việc tung hê lối sống trong lâu đài thỏ chỉ để đánh bóng tên tuổi và quảng cáo === buckle bunny === hình tượng này cũng hiện diện trong lĩnh vực thể thao như cụm từ nàng thỏ vòng | [
"các",
"em",
"nữ",
"mới",
"lớn",
"có",
"sở",
"thích",
"mặc",
"đồ",
"thỏ",
"ở",
"nhật",
"bản",
"được",
"coi",
"là",
"sự",
"tôn",
"sùng",
"sự",
"ngây",
"thơ",
"của",
"tuổi",
"trẻ",
"==",
"các",
"hình",
"tượng",
"==",
"===",
"playboy",
"===",
"các",
"nàng",
"thỏ",
"playboy",
"được",
"lựa",
"chọn",
"phải",
"mặc",
"trang",
"phục",
"thỏ",
"bunny",
"suit",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"linh",
"vật",
"thỏ",
"playboy",
"mang",
"bộ",
"dạ",
"tiệc",
"đen",
"tuxedo",
"trang",
"phục",
"này",
"gồm",
"chiếc",
"áo",
"corset",
"áo",
"nịt",
"ngực",
"nhồi",
"bông",
"tai",
"thỏ",
"quần",
"ống",
"đứng",
"màu",
"đen",
"từ",
"eo",
"đến",
"thắt",
"lưng",
"thắt",
"chiếc",
"nơ",
"bướm",
"đeo",
"cổ",
"áo",
"cổ",
"tay",
"áo",
"và",
"một",
"cái",
"đuôi",
"thỏ",
"bằng",
"bông",
"mềm",
"mại",
"những",
"nàng",
"thỏ",
"có",
"tiếng",
"trong",
"giới",
"playboy",
"như",
"holly",
"madison",
"là",
"nàng",
"thỏ",
"chân",
"dài",
"đầu",
"tiên",
"bước",
"chân",
"vào",
"lâu",
"đài",
"playboy",
"sau",
"khi",
"trở",
"thành",
"bạn",
"gái",
"của",
"hugh",
"hefner",
"madison",
"nêu",
"sự",
"chán",
"nản",
"cuộc",
"sống",
"trong",
"lâu",
"đài",
"thỏ",
"tại",
"quyển",
"tự",
"truyện",
"sâu",
"bên",
"dưới",
"hang",
"thỏ",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"tò",
"mò",
"và",
"câu",
"truyện",
"cảnh",
"báo",
"của",
"nàng",
"thỏ",
"playboy",
"cáo",
"buộc",
"ông",
"trùm",
"đã",
"làm",
"nhục",
"mình",
"bằng",
"những",
"lời",
"lăng",
"mạ",
"rồi",
"còn",
"bị",
"các",
"nàng",
"thỏ",
"khác",
"chơi",
"xỏ",
"sau",
"lưng",
"nhưng",
"các",
"nàng",
"thỏ",
"chân",
"dài",
"khác",
"như",
"kendra",
"wilkinson",
"yêu",
"cầu",
"cô",
"nên",
"tỏ",
"ra",
"biết",
"điều",
"còn",
"hugh",
"hefner",
"cho",
"rằng",
"madison",
"đang",
"dựa",
"vào",
"việc",
"tung",
"hê",
"lối",
"sống",
"trong",
"lâu",
"đài",
"thỏ",
"chỉ",
"để",
"đánh",
"bóng",
"tên",
"tuổi",
"và",
"quảng",
"cáo",
"===",
"buckle",
"bunny",
"===",
"hình",
"tượng",
"này",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"thể",
"thao",
"như",
"cụm",
"từ",
"nàng",
"thỏ",
"vòng"
] |
khách nổi tiếng của athen qua đời 429 tcn jonathan barnes coi năm 428 trước công nguyên là năm sinh của plato apollodorus nhà ngữ pháp của athens trong biên niên sử của ông lập luận rằng plato được sinh ra ở olympic lần thứ 88 cả suda và sir thomas browne cũng tuyên bố rằng anh ấy được sinh ra trong cuộc thi olympic lần thứ 88 một truyền thuyết khác kể rằng khi plato còn là một đứa trẻ sơ sinh những con ong đậu trên môi ông khi ông đang ngủ một sự tăng thêm về sự ngọt ngào của phong cách mà ông sẽ thuyết trình về triết học ngoài chính plato ariston và perictione còn có ba người con khác hai con trai adeimantus và glaucon và một con gái potone mẹ của speusippus cháu trai và người kế vị plato làm người đứng đầu học viện hai anh em adeimantus và glaucon được nhắc đến trong cộng hòa là con trai của ariston và có lẽ là anh em của plato mặc dù một số người cho rằng họ là chú trong một kịch bản trong memorabilia xenophon đã nhầm lẫn khi đưa ra một glaucon trẻ hơn plato rất nhiều ariston dường như đã chết trong thời thơ ấu của plato mặc dù việc xác định niên đại chính xác về cái chết của ông là rất khó perictione sau đó kết hôn với pyrilampes anh trai của mẹ cô người đã nhiều lần làm đại sứ cho triều đình ba | [
"khách",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"athen",
"qua",
"đời",
"429",
"tcn",
"jonathan",
"barnes",
"coi",
"năm",
"428",
"trước",
"công",
"nguyên",
"là",
"năm",
"sinh",
"của",
"plato",
"apollodorus",
"nhà",
"ngữ",
"pháp",
"của",
"athens",
"trong",
"biên",
"niên",
"sử",
"của",
"ông",
"lập",
"luận",
"rằng",
"plato",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"olympic",
"lần",
"thứ",
"88",
"cả",
"suda",
"và",
"sir",
"thomas",
"browne",
"cũng",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"anh",
"ấy",
"được",
"sinh",
"ra",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"olympic",
"lần",
"thứ",
"88",
"một",
"truyền",
"thuyết",
"khác",
"kể",
"rằng",
"khi",
"plato",
"còn",
"là",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"những",
"con",
"ong",
"đậu",
"trên",
"môi",
"ông",
"khi",
"ông",
"đang",
"ngủ",
"một",
"sự",
"tăng",
"thêm",
"về",
"sự",
"ngọt",
"ngào",
"của",
"phong",
"cách",
"mà",
"ông",
"sẽ",
"thuyết",
"trình",
"về",
"triết",
"học",
"ngoài",
"chính",
"plato",
"ariston",
"và",
"perictione",
"còn",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"khác",
"hai",
"con",
"trai",
"adeimantus",
"và",
"glaucon",
"và",
"một",
"con",
"gái",
"potone",
"mẹ",
"của",
"speusippus",
"cháu",
"trai",
"và",
"người",
"kế",
"vị",
"plato",
"làm",
"người",
"đứng",
"đầu",
"học",
"viện",
"hai",
"anh",
"em",
"adeimantus",
"và",
"glaucon",
"được",
"nhắc",
"đến",
"trong",
"cộng",
"hòa",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"ariston",
"và",
"có",
"lẽ",
"là",
"anh",
"em",
"của",
"plato",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"người",
"cho",
"rằng",
"họ",
"là",
"chú",
"trong",
"một",
"kịch",
"bản",
"trong",
"memorabilia",
"xenophon",
"đã",
"nhầm",
"lẫn",
"khi",
"đưa",
"ra",
"một",
"glaucon",
"trẻ",
"hơn",
"plato",
"rất",
"nhiều",
"ariston",
"dường",
"như",
"đã",
"chết",
"trong",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"plato",
"mặc",
"dù",
"việc",
"xác",
"định",
"niên",
"đại",
"chính",
"xác",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"là",
"rất",
"khó",
"perictione",
"sau",
"đó",
"kết",
"hôn",
"với",
"pyrilampes",
"anh",
"trai",
"của",
"mẹ",
"cô",
"người",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"làm",
"đại",
"sứ",
"cho",
"triều",
"đình",
"ba"
] |
friesenheim bas-rhin friesenheim là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"friesenheim",
"bas-rhin",
"friesenheim",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
something just like this something just like this là một bài hát của bộ đôi nhà sản xuất người mỹ the chainsmokers và ban nhạc người anh quốc coldplay nằm trong album phòng thu đầu tay của the chainsmokers memories do not open 2017 ngoài ra bài hát còn xuất hiện trong ep thứ 13 của coldplay kaleidoscope ep 2017 nó được phát hành vào ngày 22 tháng 2 năm 2017 như là đĩa đơn thứ hai trích từ album và đầu tiên trích từ ep bởi disruptor records và columbia records something just like this được đồng viết lời bởi thành viên của the chainsmokers andrew taggart và tất cả những thành viên của coldplay chris martin guy berryman jonny buckland và will champion trong khi phần sản xuất được đảm nhiệm bởi taggart với thành viên còn lại của nhóm alex pall bài hát là một bản future bass và pop mang nội dung đề cập đến mong ước của một người đàn ông về một mối quan hệ không cần thiết phải hoàn hảo như trong truyền thuyết sau khi phát hành something just like this nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai chất giọng của martin cũng như quá trình sản xuất nó ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm chiến thắng tại giải thưởng âm nhạc billboard năm 2018 cho top bài hát | [
"something",
"just",
"like",
"this",
"something",
"just",
"like",
"this",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"bộ",
"đôi",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"người",
"mỹ",
"the",
"chainsmokers",
"và",
"ban",
"nhạc",
"người",
"anh",
"quốc",
"coldplay",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"của",
"the",
"chainsmokers",
"memories",
"do",
"not",
"open",
"2017",
"ngoài",
"ra",
"bài",
"hát",
"còn",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"ep",
"thứ",
"13",
"của",
"coldplay",
"kaleidoscope",
"ep",
"2017",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"như",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"trích",
"từ",
"album",
"và",
"đầu",
"tiên",
"trích",
"từ",
"ep",
"bởi",
"disruptor",
"records",
"và",
"columbia",
"records",
"something",
"just",
"like",
"this",
"được",
"đồng",
"viết",
"lời",
"bởi",
"thành",
"viên",
"của",
"the",
"chainsmokers",
"andrew",
"taggart",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"thành",
"viên",
"của",
"coldplay",
"chris",
"martin",
"guy",
"berryman",
"jonny",
"buckland",
"và",
"will",
"champion",
"trong",
"khi",
"phần",
"sản",
"xuất",
"được",
"đảm",
"nhiệm",
"bởi",
"taggart",
"với",
"thành",
"viên",
"còn",
"lại",
"của",
"nhóm",
"alex",
"pall",
"bài",
"hát",
"là",
"một",
"bản",
"future",
"bass",
"và",
"pop",
"mang",
"nội",
"dung",
"đề",
"cập",
"đến",
"mong",
"ước",
"của",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"về",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"không",
"cần",
"thiết",
"phải",
"hoàn",
"hảo",
"như",
"trong",
"truyền",
"thuyết",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"something",
"just",
"like",
"this",
"nhận",
"được",
"những",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"giai",
"điệu",
"bắt",
"tai",
"chất",
"giọng",
"của",
"martin",
"cũng",
"như",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"nó",
"ngoài",
"ra",
"bài",
"hát",
"còn",
"gặt",
"hái",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"và",
"đề",
"cử",
"tại",
"những",
"lễ",
"trao",
"giải",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"billboard",
"năm",
"2018",
"cho",
"top",
"bài",
"hát"
] |
mauesia bicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mauesia",
"bicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cướp lấy vua đem ra đế hiển viết hai chữ giải giáp đưa cho các tướng và răn bảo họ không được trái ý thượng hoàng các tướng mới thôi lát sau nghệ tông đưa vua xuống phủ thái dương và cho thắt cổ cho chết bấy giờ lê á phu cùng các tướng nguyễn khoái nguyễn vân nhi nguyễn kha lê lặc nguyễn bát sách và người học trò lưu thường vì cùng mưu với đế hiển nên đều bị giết cả chỉ có nhập nội hành khiển tả ty lê dữ nghị là bị đày ra trại đầu về sự việc này sử gia ngô sĩ liên trong tác phẩm đại việt sử ký toàn thư có nói rằng theo minh thực lục khoảng cuối tháng 12 năm 1388 lê nhất nguyên 黎一元 giết vua trần vĩ tức trần phế đế rồi chôn ở phường đại dương ngoại thành thăng long lê nhất nguyên sau đó lập trần nhật hỗn tức trần thuận tông con trần thúc minh tức trần nghệ tông 陳叔明 lên thay === triều đại trần thuận tông === vua trần phế đế bị buộc cổ cho chết trần nghệ tông lập người con út là chiêu định vương ngung làm hoàng đế tức vua trần thuận tông vào năm 1388 đổi niên hiệu là quang thái đại xá tự xưng là nguyên hoàng một năm sau vua lập con gái lớn của quý ly làm hoàng hậu cùng năm đó hồ quý ly lấy người tâm phúc của mình là phạm cự luận | [
"cướp",
"lấy",
"vua",
"đem",
"ra",
"đế",
"hiển",
"viết",
"hai",
"chữ",
"giải",
"giáp",
"đưa",
"cho",
"các",
"tướng",
"và",
"răn",
"bảo",
"họ",
"không",
"được",
"trái",
"ý",
"thượng",
"hoàng",
"các",
"tướng",
"mới",
"thôi",
"lát",
"sau",
"nghệ",
"tông",
"đưa",
"vua",
"xuống",
"phủ",
"thái",
"dương",
"và",
"cho",
"thắt",
"cổ",
"cho",
"chết",
"bấy",
"giờ",
"lê",
"á",
"phu",
"cùng",
"các",
"tướng",
"nguyễn",
"khoái",
"nguyễn",
"vân",
"nhi",
"nguyễn",
"kha",
"lê",
"lặc",
"nguyễn",
"bát",
"sách",
"và",
"người",
"học",
"trò",
"lưu",
"thường",
"vì",
"cùng",
"mưu",
"với",
"đế",
"hiển",
"nên",
"đều",
"bị",
"giết",
"cả",
"chỉ",
"có",
"nhập",
"nội",
"hành",
"khiển",
"tả",
"ty",
"lê",
"dữ",
"nghị",
"là",
"bị",
"đày",
"ra",
"trại",
"đầu",
"về",
"sự",
"việc",
"này",
"sử",
"gia",
"ngô",
"sĩ",
"liên",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"có",
"nói",
"rằng",
"theo",
"minh",
"thực",
"lục",
"khoảng",
"cuối",
"tháng",
"12",
"năm",
"1388",
"lê",
"nhất",
"nguyên",
"黎一元",
"giết",
"vua",
"trần",
"vĩ",
"tức",
"trần",
"phế",
"đế",
"rồi",
"chôn",
"ở",
"phường",
"đại",
"dương",
"ngoại",
"thành",
"thăng",
"long",
"lê",
"nhất",
"nguyên",
"sau",
"đó",
"lập",
"trần",
"nhật",
"hỗn",
"tức",
"trần",
"thuận",
"tông",
"con",
"trần",
"thúc",
"minh",
"tức",
"trần",
"nghệ",
"tông",
"陳叔明",
"lên",
"thay",
"===",
"triều",
"đại",
"trần",
"thuận",
"tông",
"===",
"vua",
"trần",
"phế",
"đế",
"bị",
"buộc",
"cổ",
"cho",
"chết",
"trần",
"nghệ",
"tông",
"lập",
"người",
"con",
"út",
"là",
"chiêu",
"định",
"vương",
"ngung",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"tức",
"vua",
"trần",
"thuận",
"tông",
"vào",
"năm",
"1388",
"đổi",
"niên",
"hiệu",
"là",
"quang",
"thái",
"đại",
"xá",
"tự",
"xưng",
"là",
"nguyên",
"hoàng",
"một",
"năm",
"sau",
"vua",
"lập",
"con",
"gái",
"lớn",
"của",
"quý",
"ly",
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"cùng",
"năm",
"đó",
"hồ",
"quý",
"ly",
"lấy",
"người",
"tâm",
"phúc",
"của",
"mình",
"là",
"phạm",
"cự",
"luận"
] |
mcdonnell xp-67 bat hay moonbat là một loại máy bay tiêm kích đánh chặn cho không quân lục quân hoa kỳ == tham khảo == bullet ghi chú bullet chú thích bullet tài liệu bullet boyne walter j the best of wings dulles virginia usa brassey s inc 2001 isbn 1-57488-368-2 bullet francillon rené j mcdonnell douglas aircraft since 1920 london putnam company ltd 1979 isbn 0-370-00050-1 bullet green william war planes of the second world war volume four fighters london macdonald co publishers ltd 1961 sixth impression 1969 isbn 0-356-01448-7 bullet mesko jim fh phantom f2h banshee in action carrollton texas usa squadron signal publications inc 2002 isbn 0-89747-444-9 == liên kết ngoài == bullet several pictures of the xp-67 42-11677 on 1000aircraftphotos com bullet too hot to handle mcdonnell xp-67 moonbat air space magazine bullet once in a blue moonbat video air space magazine bullet mcdonnell xp-67 technical drawings by non-mcdonnell artists one attributed to w a wylam of air age inc three others of uncertain origin | [
"mcdonnell",
"xp-67",
"bat",
"hay",
"moonbat",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"cho",
"không",
"quân",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"chú",
"thích",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"boyne",
"walter",
"j",
"the",
"best",
"of",
"wings",
"dulles",
"virginia",
"usa",
"brassey",
"s",
"inc",
"2001",
"isbn",
"1-57488-368-2",
"bullet",
"francillon",
"rené",
"j",
"mcdonnell",
"douglas",
"aircraft",
"since",
"1920",
"london",
"putnam",
"company",
"ltd",
"1979",
"isbn",
"0-370-00050-1",
"bullet",
"green",
"william",
"war",
"planes",
"of",
"the",
"second",
"world",
"war",
"volume",
"four",
"fighters",
"london",
"macdonald",
"co",
"publishers",
"ltd",
"1961",
"sixth",
"impression",
"1969",
"isbn",
"0-356-01448-7",
"bullet",
"mesko",
"jim",
"fh",
"phantom",
"f2h",
"banshee",
"in",
"action",
"carrollton",
"texas",
"usa",
"squadron",
"signal",
"publications",
"inc",
"2002",
"isbn",
"0-89747-444-9",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"several",
"pictures",
"of",
"the",
"xp-67",
"42-11677",
"on",
"1000aircraftphotos",
"com",
"bullet",
"too",
"hot",
"to",
"handle",
"mcdonnell",
"xp-67",
"moonbat",
"air",
"space",
"magazine",
"bullet",
"once",
"in",
"a",
"blue",
"moonbat",
"video",
"air",
"space",
"magazine",
"bullet",
"mcdonnell",
"xp-67",
"technical",
"drawings",
"by",
"non-mcdonnell",
"artists",
"one",
"attributed",
"to",
"w",
"a",
"wylam",
"of",
"air",
"age",
"inc",
"three",
"others",
"of",
"uncertain",
"origin"
] |
heterotrigona itama là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1918 | [
"heterotrigona",
"itama",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
ectropothecium complanatum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ectropothecium",
"complanatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
quá thường xuyên thì anh có thể sẽ bị thương nghiệm trọng đến cơ thể mình diable jambe là từ ám chỉ đến những món ăn sử dụng quá nhiều gia vị chế biến ngoài ra trong trận chiến cả nhóm đối đầu với người máy pacifista có vẻ như diable jambe tạo ra rất nhiều áp suất của lực trên chân của sanji sau vài lần dùng chiêu thức này sanji nói rằng nếu dùng 1 lần nữa thì chân cậu cũng sẽ gãy mà thôi mặc dù đến tận bây giờ chúng ta vẫn chưa xác định được là do diable jambe đòi quá nhiều áp suất của lực hay là do chấn động liên tục giữa cẳng chân và thân xác người máy của tên pacifista sau 2 năm khổ luyện ở địa ngục sanji đã có thể đá gãy cổ của 1 pacifista dễ dàng mà không thấy phản ứng đau đớn hay trầy xước gì sanji cũng thú nhận sức nóng và uy lực của ngọn lửa điều này cũng thú vị vì anh là đầu bếp nên đã quen tiếp xúc với lửa điều này chứng minh vì sao sanji có thể chịu đựng được sức nóng của chiêu thức diable jambe mà không bị bỏng trong khi đối thủ thì đau đớn vì cái nóng phải nhận lấy tuy nhiên oda nói rằng sanji hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi diable jambe bốc ra vì khi đó trái tim của sanji cũng nóng lên | [
"quá",
"thường",
"xuyên",
"thì",
"anh",
"có",
"thể",
"sẽ",
"bị",
"thương",
"nghiệm",
"trọng",
"đến",
"cơ",
"thể",
"mình",
"diable",
"jambe",
"là",
"từ",
"ám",
"chỉ",
"đến",
"những",
"món",
"ăn",
"sử",
"dụng",
"quá",
"nhiều",
"gia",
"vị",
"chế",
"biến",
"ngoài",
"ra",
"trong",
"trận",
"chiến",
"cả",
"nhóm",
"đối",
"đầu",
"với",
"người",
"máy",
"pacifista",
"có",
"vẻ",
"như",
"diable",
"jambe",
"tạo",
"ra",
"rất",
"nhiều",
"áp",
"suất",
"của",
"lực",
"trên",
"chân",
"của",
"sanji",
"sau",
"vài",
"lần",
"dùng",
"chiêu",
"thức",
"này",
"sanji",
"nói",
"rằng",
"nếu",
"dùng",
"1",
"lần",
"nữa",
"thì",
"chân",
"cậu",
"cũng",
"sẽ",
"gãy",
"mà",
"thôi",
"mặc",
"dù",
"đến",
"tận",
"bây",
"giờ",
"chúng",
"ta",
"vẫn",
"chưa",
"xác",
"định",
"được",
"là",
"do",
"diable",
"jambe",
"đòi",
"quá",
"nhiều",
"áp",
"suất",
"của",
"lực",
"hay",
"là",
"do",
"chấn",
"động",
"liên",
"tục",
"giữa",
"cẳng",
"chân",
"và",
"thân",
"xác",
"người",
"máy",
"của",
"tên",
"pacifista",
"sau",
"2",
"năm",
"khổ",
"luyện",
"ở",
"địa",
"ngục",
"sanji",
"đã",
"có",
"thể",
"đá",
"gãy",
"cổ",
"của",
"1",
"pacifista",
"dễ",
"dàng",
"mà",
"không",
"thấy",
"phản",
"ứng",
"đau",
"đớn",
"hay",
"trầy",
"xước",
"gì",
"sanji",
"cũng",
"thú",
"nhận",
"sức",
"nóng",
"và",
"uy",
"lực",
"của",
"ngọn",
"lửa",
"điều",
"này",
"cũng",
"thú",
"vị",
"vì",
"anh",
"là",
"đầu",
"bếp",
"nên",
"đã",
"quen",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"lửa",
"điều",
"này",
"chứng",
"minh",
"vì",
"sao",
"sanji",
"có",
"thể",
"chịu",
"đựng",
"được",
"sức",
"nóng",
"của",
"chiêu",
"thức",
"diable",
"jambe",
"mà",
"không",
"bị",
"bỏng",
"trong",
"khi",
"đối",
"thủ",
"thì",
"đau",
"đớn",
"vì",
"cái",
"nóng",
"phải",
"nhận",
"lấy",
"tuy",
"nhiên",
"oda",
"nói",
"rằng",
"sanji",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"diable",
"jambe",
"bốc",
"ra",
"vì",
"khi",
"đó",
"trái",
"tim",
"của",
"sanji",
"cũng",
"nóng",
"lên"
] |
thương == làng nghề == là một huyện giáp ranh nội thành dân cư đông đúc rất thuận lợi cho các làng nghề ở đây phát triển đặc biệt là nhóm chế biến lương thực thực phẩm các làng nghề truyền thống và làng nghề mới nghề phụ như bullet làng nghề bánh chưng tranh khúc duyên hà bullet làng nghề làm nón vĩnh thịnh đại áng bullet tái chế nhựa lông vũ tơ lụa triều khúc tân triều bullet bánh đa miến rong duyên hà bullet nghề mây tre đan xã vạn phúc bullet làng nghề nấu rượu yên ngưu tam hiệp bullet rau sạch rau an toàn yên mỹ vạn phúc bullet nghề cơ kim khí quỳnh đô vĩnh quỳnh bullet một số có nghề làm nón lạc thị ngọc hồi bullet nghề khóa lược sừng tương chúc ngũ hiệp bullet nghề nấu rượu làng tó tả thanh oai bullet nghề làm guốc mộc yên xá tân triều bullet đan thúng tự khoát ngũ hiệp bullet làng nghề miến rong phú diễn hữu hòa bullet sơn mài đông mỹ bullet nghề may thôn vĩnh trung đại áng | [
"thương",
"==",
"làng",
"nghề",
"==",
"là",
"một",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"nội",
"thành",
"dân",
"cư",
"đông",
"đúc",
"rất",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"các",
"làng",
"nghề",
"ở",
"đây",
"phát",
"triển",
"đặc",
"biệt",
"là",
"nhóm",
"chế",
"biến",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"các",
"làng",
"nghề",
"truyền",
"thống",
"và",
"làng",
"nghề",
"mới",
"nghề",
"phụ",
"như",
"bullet",
"làng",
"nghề",
"bánh",
"chưng",
"tranh",
"khúc",
"duyên",
"hà",
"bullet",
"làng",
"nghề",
"làm",
"nón",
"vĩnh",
"thịnh",
"đại",
"áng",
"bullet",
"tái",
"chế",
"nhựa",
"lông",
"vũ",
"tơ",
"lụa",
"triều",
"khúc",
"tân",
"triều",
"bullet",
"bánh",
"đa",
"miến",
"rong",
"duyên",
"hà",
"bullet",
"nghề",
"mây",
"tre",
"đan",
"xã",
"vạn",
"phúc",
"bullet",
"làng",
"nghề",
"nấu",
"rượu",
"yên",
"ngưu",
"tam",
"hiệp",
"bullet",
"rau",
"sạch",
"rau",
"an",
"toàn",
"yên",
"mỹ",
"vạn",
"phúc",
"bullet",
"nghề",
"cơ",
"kim",
"khí",
"quỳnh",
"đô",
"vĩnh",
"quỳnh",
"bullet",
"một",
"số",
"có",
"nghề",
"làm",
"nón",
"lạc",
"thị",
"ngọc",
"hồi",
"bullet",
"nghề",
"khóa",
"lược",
"sừng",
"tương",
"chúc",
"ngũ",
"hiệp",
"bullet",
"nghề",
"nấu",
"rượu",
"làng",
"tó",
"tả",
"thanh",
"oai",
"bullet",
"nghề",
"làm",
"guốc",
"mộc",
"yên",
"xá",
"tân",
"triều",
"bullet",
"đan",
"thúng",
"tự",
"khoát",
"ngũ",
"hiệp",
"bullet",
"làng",
"nghề",
"miến",
"rong",
"phú",
"diễn",
"hữu",
"hòa",
"bullet",
"sơn",
"mài",
"đông",
"mỹ",
"bullet",
"nghề",
"may",
"thôn",
"vĩnh",
"trung",
"đại",
"áng"
] |
sophie buxhoeveden the life and tragedy of alexandra fedorovna empress of russia a biography london 1928 bullet pierre gilliard thirteen years at the russian court new york 1921 bullet a a mossolov mosolov at the court of the last czar london 1935 bullet anna vyrubova memories of the russian court london 1923 bullet a yarmolinsky editor the memoirs of count witte new york toronto 1921 bullet sir george buchanan british ambassador my mission to russia other diplomatic memories 2 vols cassell 1923 bullet meriel buchanan dissolution of an empire cassell 1932 bullet gleb botkin the real romanovs fleming h revell co 1931 bullet mark d steinberg và vladimir m khrustalev the fall of the romanovs political dreams and personal struggles in a time of revolution new haven yale university press 1995 == liên kết ngoài == bullet the execution of czar nicholas ii 1918 eyewitness to history bullet brief summary of czar bullet abdication proclamation ngày 2 tháng 3 năm 1917 the signature was put in pencil translation included bullet alexander palace time machine bullet nicholas and alexandra exhibition bullet frozentears org a media library to nicholas ii and his family bullet scientists reopen czar mystery bullet ipatiev house — romanov memorial an immensely detailed site on the historical context circumstances and drama surrounding the romanov s execution bullet the murder of russia s imperial family nicolay sokolov investigation of execution of the romanov imperial family in 1918 bullet nikolay ii — life and death edvard radzinski later published in english as the last czar the life and death of nicholas ii bullet new russian martyrs czar nicholas and his family a story of life canonization photoalbum bullet | [
"sophie",
"buxhoeveden",
"the",
"life",
"and",
"tragedy",
"of",
"alexandra",
"fedorovna",
"empress",
"of",
"russia",
"a",
"biography",
"london",
"1928",
"bullet",
"pierre",
"gilliard",
"thirteen",
"years",
"at",
"the",
"russian",
"court",
"new",
"york",
"1921",
"bullet",
"a",
"a",
"mossolov",
"mosolov",
"at",
"the",
"court",
"of",
"the",
"last",
"czar",
"london",
"1935",
"bullet",
"anna",
"vyrubova",
"memories",
"of",
"the",
"russian",
"court",
"london",
"1923",
"bullet",
"a",
"yarmolinsky",
"editor",
"the",
"memoirs",
"of",
"count",
"witte",
"new",
"york",
"toronto",
"1921",
"bullet",
"sir",
"george",
"buchanan",
"british",
"ambassador",
"my",
"mission",
"to",
"russia",
"other",
"diplomatic",
"memories",
"2",
"vols",
"cassell",
"1923",
"bullet",
"meriel",
"buchanan",
"dissolution",
"of",
"an",
"empire",
"cassell",
"1932",
"bullet",
"gleb",
"botkin",
"the",
"real",
"romanovs",
"fleming",
"h",
"revell",
"co",
"1931",
"bullet",
"mark",
"d",
"steinberg",
"và",
"vladimir",
"m",
"khrustalev",
"the",
"fall",
"of",
"the",
"romanovs",
"political",
"dreams",
"and",
"personal",
"struggles",
"in",
"a",
"time",
"of",
"revolution",
"new",
"haven",
"yale",
"university",
"press",
"1995",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"execution",
"of",
"czar",
"nicholas",
"ii",
"1918",
"eyewitness",
"to",
"history",
"bullet",
"brief",
"summary",
"of",
"czar",
"bullet",
"abdication",
"proclamation",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1917",
"the",
"signature",
"was",
"put",
"in",
"pencil",
"translation",
"included",
"bullet",
"alexander",
"palace",
"time",
"machine",
"bullet",
"nicholas",
"and",
"alexandra",
"exhibition",
"bullet",
"frozentears",
"org",
"a",
"media",
"library",
"to",
"nicholas",
"ii",
"and",
"his",
"family",
"bullet",
"scientists",
"reopen",
"czar",
"mystery",
"bullet",
"ipatiev",
"house",
"—",
"romanov",
"memorial",
"an",
"immensely",
"detailed",
"site",
"on",
"the",
"historical",
"context",
"circumstances",
"and",
"drama",
"surrounding",
"the",
"romanov",
"s",
"execution",
"bullet",
"the",
"murder",
"of",
"russia",
"s",
"imperial",
"family",
"nicolay",
"sokolov",
"investigation",
"of",
"execution",
"of",
"the",
"romanov",
"imperial",
"family",
"in",
"1918",
"bullet",
"nikolay",
"ii",
"—",
"life",
"and",
"death",
"edvard",
"radzinski",
"later",
"published",
"in",
"english",
"as",
"the",
"last",
"czar",
"the",
"life",
"and",
"death",
"of",
"nicholas",
"ii",
"bullet",
"new",
"russian",
"martyrs",
"czar",
"nicholas",
"and",
"his",
"family",
"a",
"story",
"of",
"life",
"canonization",
"photoalbum",
"bullet"
] |
thí sinh khác từ 9 mùa giải trước == thí sinh == tuổi tính từ ngày dự thi == các tập == === tập 1 premiere === khởi chiếu 20 tháng 9 năm 2016 13 cô gái mới từ khắp cả nước đã được gặp nhau lần đầu tiên sau đó họ đã được gặp ban giám khảo và đã tham gia thử thách trình diễn thời trang đầu tiên cho bộ sưu tập xuân-hè 2016 của alex perry trước 400 vị khách vip sau khi buổi trình diễn kết thúc họ đã được biết số điểm thử thách của mình là aleyna là người giành số điểm cao nhất với 10 điểm ngày hôm sau họ được di chuyển tới ngôi nhà chung của mình sau đó họ đã có một buổi chụp hình đầu tiên trên đường phố vào đêm tại sòng bạc the star trong khi họ sẽ tạo dáng cùng với quán quân mùa 7 montana cox vào buổi đánh giá ngày tiếp theo aleyna có tấm ảnh đẹp nhất với 34 5 điểm còn sofie là thí sinh đầu tiên bị loại với 18 điểm bullet nhiếp ảnh gia georges antoni bullet khách mời đặc biệt montana cox === tập 2 high-pressure week === khởi chiếu 27 tháng 9 năm 2016 12 cô gái còn lại đã được chia 4 nhóm cho thử thách quay video quảng cáo 15 giây trên instagram cho colgate optic white jordan chiến thắng thử thách nên sẽ trở thành đại sứ cho colgate optic white và sẽ được 10 điểm thử thách ngày hôm sau các thí sinh được | [
"thí",
"sinh",
"khác",
"từ",
"9",
"mùa",
"giải",
"trước",
"==",
"thí",
"sinh",
"==",
"tuổi",
"tính",
"từ",
"ngày",
"dự",
"thi",
"==",
"các",
"tập",
"==",
"===",
"tập",
"1",
"premiere",
"===",
"khởi",
"chiếu",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"13",
"cô",
"gái",
"mới",
"từ",
"khắp",
"cả",
"nước",
"đã",
"được",
"gặp",
"nhau",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"đó",
"họ",
"đã",
"được",
"gặp",
"ban",
"giám",
"khảo",
"và",
"đã",
"tham",
"gia",
"thử",
"thách",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"xuân-hè",
"2016",
"của",
"alex",
"perry",
"trước",
"400",
"vị",
"khách",
"vip",
"sau",
"khi",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"kết",
"thúc",
"họ",
"đã",
"được",
"biết",
"số",
"điểm",
"thử",
"thách",
"của",
"mình",
"là",
"aleyna",
"là",
"người",
"giành",
"số",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"với",
"10",
"điểm",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"họ",
"được",
"di",
"chuyển",
"tới",
"ngôi",
"nhà",
"chung",
"của",
"mình",
"sau",
"đó",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"đường",
"phố",
"vào",
"đêm",
"tại",
"sòng",
"bạc",
"the",
"star",
"trong",
"khi",
"họ",
"sẽ",
"tạo",
"dáng",
"cùng",
"với",
"quán",
"quân",
"mùa",
"7",
"montana",
"cox",
"vào",
"buổi",
"đánh",
"giá",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"aleyna",
"có",
"tấm",
"ảnh",
"đẹp",
"nhất",
"với",
"34",
"5",
"điểm",
"còn",
"sofie",
"là",
"thí",
"sinh",
"đầu",
"tiên",
"bị",
"loại",
"với",
"18",
"điểm",
"bullet",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"georges",
"antoni",
"bullet",
"khách",
"mời",
"đặc",
"biệt",
"montana",
"cox",
"===",
"tập",
"2",
"high-pressure",
"week",
"===",
"khởi",
"chiếu",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"12",
"cô",
"gái",
"còn",
"lại",
"đã",
"được",
"chia",
"4",
"nhóm",
"cho",
"thử",
"thách",
"quay",
"video",
"quảng",
"cáo",
"15",
"giây",
"trên",
"instagram",
"cho",
"colgate",
"optic",
"white",
"jordan",
"chiến",
"thắng",
"thử",
"thách",
"nên",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"đại",
"sứ",
"cho",
"colgate",
"optic",
"white",
"và",
"sẽ",
"được",
"10",
"điểm",
"thử",
"thách",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"các",
"thí",
"sinh",
"được"
] |
simsonia quadrimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được jäch miêu tả khoa học năm 1985 | [
"simsonia",
"quadrimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"jäch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
nửa thú vào cuối tháng ian kenny đã tham gia vào dàn diễn viên warwick davis đã được xác nhận là một phần của dàn diễn viên vào cuối tháng 7 năm 2017 === quay phim === quay phim bắt đầu vào ngày 30 tháng 1 năm 2017 tại trường quay pinewood với tựa đề star wars red cup vào ngày 10 tháng 2 bộ phim đã chi ra 54 5 triệu đô la vào sản xuất lucasfilm thông báo rằng quay phim chính thức bắt đầu vào ngày 20 tháng 2 năm 2017 bradford young là nhà phim vào tháng 5 năm 2017 quay phim chuyển đến quần đảo canary và lucasfilm thay thế biên tập chris dickens bằng pietro scalia lucasfilm cũng thuê một huấn luyện viên diễn xuất cho ehrenreich vì họ không hài lòng với màn trình diễn của anh tại thời điểm đó vào ngày 20 tháng 6 năm 2017 trích dẫn những khác biệt sáng tạo lucasfilm và lord và miller cùng nhau công bố ý định của họ để bỏ dự án thay thế bằng một đạo diễn mới sẽ được công bố sớm các đạo diễn đã bị sa thải sau khi kennedy và kasdan không đồng ý với phong cách quay phim của họ lord và miller tin rằng họ được thuê để làm một bộ phim hài trong khi lucasfilm chỉ công nhận cặp đôi để thêm một chút yếu tố hài hước cho phim lucasfilm cũng cảm thấy rằng các đạo diễn đã khuyến khích quá nhiều ngẫu hứng | [
"nửa",
"thú",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"ian",
"kenny",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"warwick",
"davis",
"đã",
"được",
"xác",
"nhận",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"===",
"quay",
"phim",
"===",
"quay",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"tại",
"trường",
"quay",
"pinewood",
"với",
"tựa",
"đề",
"star",
"wars",
"red",
"cup",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"bộ",
"phim",
"đã",
"chi",
"ra",
"54",
"5",
"triệu",
"đô",
"la",
"vào",
"sản",
"xuất",
"lucasfilm",
"thông",
"báo",
"rằng",
"quay",
"phim",
"chính",
"thức",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"bradford",
"young",
"là",
"nhà",
"phim",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"quay",
"phim",
"chuyển",
"đến",
"quần",
"đảo",
"canary",
"và",
"lucasfilm",
"thay",
"thế",
"biên",
"tập",
"chris",
"dickens",
"bằng",
"pietro",
"scalia",
"lucasfilm",
"cũng",
"thuê",
"một",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"diễn",
"xuất",
"cho",
"ehrenreich",
"vì",
"họ",
"không",
"hài",
"lòng",
"với",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"anh",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"trích",
"dẫn",
"những",
"khác",
"biệt",
"sáng",
"tạo",
"lucasfilm",
"và",
"lord",
"và",
"miller",
"cùng",
"nhau",
"công",
"bố",
"ý",
"định",
"của",
"họ",
"để",
"bỏ",
"dự",
"án",
"thay",
"thế",
"bằng",
"một",
"đạo",
"diễn",
"mới",
"sẽ",
"được",
"công",
"bố",
"sớm",
"các",
"đạo",
"diễn",
"đã",
"bị",
"sa",
"thải",
"sau",
"khi",
"kennedy",
"và",
"kasdan",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"phong",
"cách",
"quay",
"phim",
"của",
"họ",
"lord",
"và",
"miller",
"tin",
"rằng",
"họ",
"được",
"thuê",
"để",
"làm",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài",
"trong",
"khi",
"lucasfilm",
"chỉ",
"công",
"nhận",
"cặp",
"đôi",
"để",
"thêm",
"một",
"chút",
"yếu",
"tố",
"hài",
"hước",
"cho",
"phim",
"lucasfilm",
"cũng",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"các",
"đạo",
"diễn",
"đã",
"khuyến",
"khích",
"quá",
"nhiều",
"ngẫu",
"hứng"
] |
anh đề xuất chính sách phương châm 9 điều về thống nhất hoà bình đài loan biểu thị sau khi quốc gia thực hiện thống nhất đài loan có thể trở thành khu hành chính đặc biệt hưởng quyền tự trị cao độ đồng thời có thể duy trì quân đội chính phủ trung ương không can dự công việc địa phương của đài loan ngày 24 tháng 7 năm 1982 bộ trưởng liệu thừa chí gửi thư cho tưởng kinh quốc kêu gọi hai bờ triển khai hoà đàm chính phủ trung hoa dân quốc không hồi đáp năm 1987 đai loan mở cửa cho dân chúng sang đại lục thăm thân hoạt động thương mại dân sự giữa hai bờ gia tăng nhanh chóng tháng 6 năm 1989 khu vực đài loan chính thức mở cửa cho hàng hoá đại lục nhập khẩu gián tiếp sau đó trong quan hệ thương mại giữa hai bờ đài loan có được thặng dư lớn từ đại lục sự phụ thuộc vào kinh tế đại lục cũng dần tăng lên ngày 7 tháng 10 năm 1990 tổng thống lý đăng huy tuyên bố thành lập ủy ban thống nhất quốc gia đến ngày 23 tháng 2 năm 1991 thì thông qua cương lĩnh thống nhất quốc gia chủ trương căn cứ theo nguyên tắc dân chủ tự do cùng thịnh vượng để xúc tiến thống nhất trung quốc hiến pháp được sửa đổi phân trung hoa dân quốc thành khu vực đại lục và khu vực tự do | [
"anh",
"đề",
"xuất",
"chính",
"sách",
"phương",
"châm",
"9",
"điều",
"về",
"thống",
"nhất",
"hoà",
"bình",
"đài",
"loan",
"biểu",
"thị",
"sau",
"khi",
"quốc",
"gia",
"thực",
"hiện",
"thống",
"nhất",
"đài",
"loan",
"có",
"thể",
"trở",
"thành",
"khu",
"hành",
"chính",
"đặc",
"biệt",
"hưởng",
"quyền",
"tự",
"trị",
"cao",
"độ",
"đồng",
"thời",
"có",
"thể",
"duy",
"trì",
"quân",
"đội",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"không",
"can",
"dự",
"công",
"việc",
"địa",
"phương",
"của",
"đài",
"loan",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1982",
"bộ",
"trưởng",
"liệu",
"thừa",
"chí",
"gửi",
"thư",
"cho",
"tưởng",
"kinh",
"quốc",
"kêu",
"gọi",
"hai",
"bờ",
"triển",
"khai",
"hoà",
"đàm",
"chính",
"phủ",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"không",
"hồi",
"đáp",
"năm",
"1987",
"đai",
"loan",
"mở",
"cửa",
"cho",
"dân",
"chúng",
"sang",
"đại",
"lục",
"thăm",
"thân",
"hoạt",
"động",
"thương",
"mại",
"dân",
"sự",
"giữa",
"hai",
"bờ",
"gia",
"tăng",
"nhanh",
"chóng",
"tháng",
"6",
"năm",
"1989",
"khu",
"vực",
"đài",
"loan",
"chính",
"thức",
"mở",
"cửa",
"cho",
"hàng",
"hoá",
"đại",
"lục",
"nhập",
"khẩu",
"gián",
"tiếp",
"sau",
"đó",
"trong",
"quan",
"hệ",
"thương",
"mại",
"giữa",
"hai",
"bờ",
"đài",
"loan",
"có",
"được",
"thặng",
"dư",
"lớn",
"từ",
"đại",
"lục",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"kinh",
"tế",
"đại",
"lục",
"cũng",
"dần",
"tăng",
"lên",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"tổng",
"thống",
"lý",
"đăng",
"huy",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"thống",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"thì",
"thông",
"qua",
"cương",
"lĩnh",
"thống",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"chủ",
"trương",
"căn",
"cứ",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"cùng",
"thịnh",
"vượng",
"để",
"xúc",
"tiến",
"thống",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"hiến",
"pháp",
"được",
"sửa",
"đổi",
"phân",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"thành",
"khu",
"vực",
"đại",
"lục",
"và",
"khu",
"vực",
"tự",
"do"
] |
giáo phận philadelphia pennsylvania tân phó tế là thành viên tổng giáo phận philadelphia ông nhanh chóng được truyền chức linh mục sau đó vào ngày 19 tháng 5 năm 1962 bởi tổng giám mục john joseph krol tổng giám mục đô thành tổng giáo phận philadelphia tân linh mục đồng thời cũng là thành viên linh mục đoàn tổng giáo phận philadelphia sau 22 năm thi hành các công việc mục vụ với thẩm quyền và cương vị của một linh mục ngày 5 tháng 4 năm 1984 tòa thánh loan tin giáo hoàng đã quyết định tuyển chọn linh mục john patrick foley 49 tuổi gia nhập giám mục đoàn công giáo hoàn vũ với vị trí được bổ nhiệm là chủ tịch hội đồng giáo hoàng về truyền thông xã hội tổng giám mục hiệu tòa neapolis in proconsulari lễ tấn phong cho vị giám mục tân cử được tổ chức sau đó vào ngày 8 tháng 5 cùng năm với phần nghi thức chính yếu được cử hành cách trọng thể bởi 3 giáo sĩ cấp cao gồm chủ phong là hồng y john joseph krol tổng giám mục đô thành tổng giáo phận philadelphia hai vị giáo sĩ còn lại với vai trò phụ phong gồm có giám mục martin nicholas lohmuller giám mục phụ tá tổng giáo phận philadelphia và giám mục thomas jerome welsh giám mục chính tòa giáo phận allentown pennsylvania tân giám mục chọn cho mình châm ngôn ad majorem dei gloriam đồng thời với việc đảm trách nhiệm sở | [
"giáo",
"phận",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"tân",
"phó",
"tế",
"là",
"thành",
"viên",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"philadelphia",
"ông",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"truyền",
"chức",
"linh",
"mục",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"5",
"năm",
"1962",
"bởi",
"tổng",
"giám",
"mục",
"john",
"joseph",
"krol",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"philadelphia",
"tân",
"linh",
"mục",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"linh",
"mục",
"đoàn",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"philadelphia",
"sau",
"22",
"năm",
"thi",
"hành",
"các",
"công",
"việc",
"mục",
"vụ",
"với",
"thẩm",
"quyền",
"và",
"cương",
"vị",
"của",
"một",
"linh",
"mục",
"ngày",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"1984",
"tòa",
"thánh",
"loan",
"tin",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"quyết",
"định",
"tuyển",
"chọn",
"linh",
"mục",
"john",
"patrick",
"foley",
"49",
"tuổi",
"gia",
"nhập",
"giám",
"mục",
"đoàn",
"công",
"giáo",
"hoàn",
"vũ",
"với",
"vị",
"trí",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"giáo",
"hoàng",
"về",
"truyền",
"thông",
"xã",
"hội",
"tổng",
"giám",
"mục",
"hiệu",
"tòa",
"neapolis",
"in",
"proconsulari",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"cho",
"vị",
"giám",
"mục",
"tân",
"cử",
"được",
"tổ",
"chức",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"cùng",
"năm",
"với",
"phần",
"nghi",
"thức",
"chính",
"yếu",
"được",
"cử",
"hành",
"cách",
"trọng",
"thể",
"bởi",
"3",
"giáo",
"sĩ",
"cấp",
"cao",
"gồm",
"chủ",
"phong",
"là",
"hồng",
"y",
"john",
"joseph",
"krol",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"philadelphia",
"hai",
"vị",
"giáo",
"sĩ",
"còn",
"lại",
"với",
"vai",
"trò",
"phụ",
"phong",
"gồm",
"có",
"giám",
"mục",
"martin",
"nicholas",
"lohmuller",
"giám",
"mục",
"phụ",
"tá",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"philadelphia",
"và",
"giám",
"mục",
"thomas",
"jerome",
"welsh",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"allentown",
"pennsylvania",
"tân",
"giám",
"mục",
"chọn",
"cho",
"mình",
"châm",
"ngôn",
"ad",
"majorem",
"dei",
"gloriam",
"đồng",
"thời",
"với",
"việc",
"đảm",
"trách",
"nhiệm",
"sở"
] |
còn nhỏ alanson được gửi đến làm việc tại doanh nghiệp của stevens là lò rèn caledonia còn thaddeus jr thì bị đuổi học khỏi đại học dartmouth nhưng sau này ông tốt nghiệp và hành nghề luật cùng người bác alanson trong nội chiến thăng chức thành đại úy chỉ huy một đơn vị pháo binh pennsylvania và tử trận tại chickamauga sau cái chết của alanson người bác đã dùng uy thế của mình để đưa thaddeus jr vào vị trí cảnh sát trưởng quân sự tại lancaster == những địa điểm liên quan == những tòa nhà liên quan đến stevens và smith ở lancaster đang được hội lịch sử địa phương là lancasterhistory org tân trang lại trong di chúc stevens để lại của cải cho một số người và để lại phần lớn tài sản cho người cháu trai thaddeus jr với điều kiện là ông phải cai rượu nếu ông không làm theo điều kiện thì tài sản đó sẽ được dùng để thành lập một cô nhi viện ở lancaster sẽ nhận mọi chủng tộc và dân tộc mà không phân biệt đối xử sau đó đã diễn ra một cuộc tranh chấp pháp lý để giành lấy lấy tài sản của ông mãi đến 1894 thì tòa án mới dàn xếp vụ này cung cấp một khoản tiền $50 000 để thành lập cô nhi viện ngày nay đó là đại học kỹ thuật thaddeus stevens ở lancaster trong số các trường khác được đặt tên theo stevens có trường tiểu học thaddeus | [
"còn",
"nhỏ",
"alanson",
"được",
"gửi",
"đến",
"làm",
"việc",
"tại",
"doanh",
"nghiệp",
"của",
"stevens",
"là",
"lò",
"rèn",
"caledonia",
"còn",
"thaddeus",
"jr",
"thì",
"bị",
"đuổi",
"học",
"khỏi",
"đại",
"học",
"dartmouth",
"nhưng",
"sau",
"này",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"và",
"hành",
"nghề",
"luật",
"cùng",
"người",
"bác",
"alanson",
"trong",
"nội",
"chiến",
"thăng",
"chức",
"thành",
"đại",
"úy",
"chỉ",
"huy",
"một",
"đơn",
"vị",
"pháo",
"binh",
"pennsylvania",
"và",
"tử",
"trận",
"tại",
"chickamauga",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"alanson",
"người",
"bác",
"đã",
"dùng",
"uy",
"thế",
"của",
"mình",
"để",
"đưa",
"thaddeus",
"jr",
"vào",
"vị",
"trí",
"cảnh",
"sát",
"trưởng",
"quân",
"sự",
"tại",
"lancaster",
"==",
"những",
"địa",
"điểm",
"liên",
"quan",
"==",
"những",
"tòa",
"nhà",
"liên",
"quan",
"đến",
"stevens",
"và",
"smith",
"ở",
"lancaster",
"đang",
"được",
"hội",
"lịch",
"sử",
"địa",
"phương",
"là",
"lancasterhistory",
"org",
"tân",
"trang",
"lại",
"trong",
"di",
"chúc",
"stevens",
"để",
"lại",
"của",
"cải",
"cho",
"một",
"số",
"người",
"và",
"để",
"lại",
"phần",
"lớn",
"tài",
"sản",
"cho",
"người",
"cháu",
"trai",
"thaddeus",
"jr",
"với",
"điều",
"kiện",
"là",
"ông",
"phải",
"cai",
"rượu",
"nếu",
"ông",
"không",
"làm",
"theo",
"điều",
"kiện",
"thì",
"tài",
"sản",
"đó",
"sẽ",
"được",
"dùng",
"để",
"thành",
"lập",
"một",
"cô",
"nhi",
"viện",
"ở",
"lancaster",
"sẽ",
"nhận",
"mọi",
"chủng",
"tộc",
"và",
"dân",
"tộc",
"mà",
"không",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"sau",
"đó",
"đã",
"diễn",
"ra",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"pháp",
"lý",
"để",
"giành",
"lấy",
"lấy",
"tài",
"sản",
"của",
"ông",
"mãi",
"đến",
"1894",
"thì",
"tòa",
"án",
"mới",
"dàn",
"xếp",
"vụ",
"này",
"cung",
"cấp",
"một",
"khoản",
"tiền",
"$50",
"000",
"để",
"thành",
"lập",
"cô",
"nhi",
"viện",
"ngày",
"nay",
"đó",
"là",
"đại",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"thaddeus",
"stevens",
"ở",
"lancaster",
"trong",
"số",
"các",
"trường",
"khác",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"stevens",
"có",
"trường",
"tiểu",
"học",
"thaddeus"
] |
tham khảo == bullet the oxford dictionary of byzantium oxford university press 1991 | [
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"oxford",
"dictionary",
"of",
"byzantium",
"oxford",
"university",
"press",
"1991"
] |
andrei mostovoy andrei andreyevich mostovoy sinh ngày 5 tháng 11 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nga đang thi đấu cho câu lạc bộ zenit saint petersburg và đội tuyển quốc gia nga == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fsk dolgoprudny ngày 10 tháng 4 năm 2016 trong trận đấu với fc znamya truda orekhovo-zuyevo và ghi một bàn thắng on his debut in his team s 2-0 victory == sự nghiệp quốc tế == andrei mostovoy có lần đầu tiên được gọi lên đội tuyển quốc gia nga để chuẩn bị cho hai trận đấu tại uefa nations league gặp serbia và hungary vào tháng 9 năm 2020 anh có màn ra mắt đội tuyển trong trận giao hữu gặp thuỵ điển vào ngày 8 tháng 10 năm 2020 == thống kê sự nghiệp == === quốc tế === ==== bàn thắng quốc tế ==== bàn thắng và kết quả của nga được để trước == danh hiệu == bullet zenit saint petersburg bullet russian super cup 2020 == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga | [
"andrei",
"mostovoy",
"andrei",
"andreyevich",
"mostovoy",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"đang",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"zenit",
"saint",
"petersburg",
"và",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"nga",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"quốc",
"gia",
"nga",
"cho",
"fsk",
"dolgoprudny",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"fc",
"znamya",
"truda",
"orekhovo-zuyevo",
"và",
"ghi",
"một",
"bàn",
"thắng",
"on",
"his",
"debut",
"in",
"his",
"team",
"s",
"2-0",
"victory",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"andrei",
"mostovoy",
"có",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"gọi",
"lên",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"nga",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"hai",
"trận",
"đấu",
"tại",
"uefa",
"nations",
"league",
"gặp",
"serbia",
"và",
"hungary",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2020",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"đội",
"tuyển",
"trong",
"trận",
"giao",
"hữu",
"gặp",
"thuỵ",
"điển",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"2020",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"====",
"bàn",
"thắng",
"quốc",
"tế",
"====",
"bàn",
"thắng",
"và",
"kết",
"quả",
"của",
"nga",
"được",
"để",
"trước",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"zenit",
"saint",
"petersburg",
"bullet",
"russian",
"super",
"cup",
"2020",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"by",
"giải",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"quốc",
"gia",
"nga"
] |
thấy bất lực từ đó sinh ra giận dữ và phản kháng họ có khuynh hướng không khoan dung và kỳ thị chủng tộc hơn cử tri bầu các ứng viên khác nói chung cử tri bầu sơ bộ cho trump là giới trung lưu có lợi tức và học vấn trên mức trung bình và là người da trắng họ thuộc giới được ưu tiên ở hoa kỳ mặc dù vậy họ giận dữ và lo sợ mất việc làm rồi mất của cải trở thành những người thua cuộc họ bi quan không còn tin vào giấc mộng hoa kỳ nữa == tâm trạng người dân hoa kỳ == theo richard haas giám đốc think tank hội đồng về quan hệ ngoại quốc council on foreign relations tâm trạng đa số tại nước mỹ thời gian này là sự lo lắng bao trùm nếu không muốn nói là sự tức giận tuyệt đối sự giận dữ nhằm vào phố wall người hồi giáo các hiệp định thương mại washington các vụ bắn súng của cảnh sát tổng thống barack obama đảng cộng hòa người nhập cư và các mục tiêu khác nhiều người sợ rằng việc làm của họ sẽ biến mất bởi sự cạnh tranh từ nước ngoài các công nghệ mới hoặc được chuyển sang các nước khác một lượng lớn người mỹ đang sống lâu hơn nhưng lo lắng vì họ đã không thể để ra một khoản tiết kiệm cần thiết nhằm đảm bảo việc nghỉ hưu của họ sẽ cho phép họ | [
"thấy",
"bất",
"lực",
"từ",
"đó",
"sinh",
"ra",
"giận",
"dữ",
"và",
"phản",
"kháng",
"họ",
"có",
"khuynh",
"hướng",
"không",
"khoan",
"dung",
"và",
"kỳ",
"thị",
"chủng",
"tộc",
"hơn",
"cử",
"tri",
"bầu",
"các",
"ứng",
"viên",
"khác",
"nói",
"chung",
"cử",
"tri",
"bầu",
"sơ",
"bộ",
"cho",
"trump",
"là",
"giới",
"trung",
"lưu",
"có",
"lợi",
"tức",
"và",
"học",
"vấn",
"trên",
"mức",
"trung",
"bình",
"và",
"là",
"người",
"da",
"trắng",
"họ",
"thuộc",
"giới",
"được",
"ưu",
"tiên",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"họ",
"giận",
"dữ",
"và",
"lo",
"sợ",
"mất",
"việc",
"làm",
"rồi",
"mất",
"của",
"cải",
"trở",
"thành",
"những",
"người",
"thua",
"cuộc",
"họ",
"bi",
"quan",
"không",
"còn",
"tin",
"vào",
"giấc",
"mộng",
"hoa",
"kỳ",
"nữa",
"==",
"tâm",
"trạng",
"người",
"dân",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"theo",
"richard",
"haas",
"giám",
"đốc",
"think",
"tank",
"hội",
"đồng",
"về",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"quốc",
"council",
"on",
"foreign",
"relations",
"tâm",
"trạng",
"đa",
"số",
"tại",
"nước",
"mỹ",
"thời",
"gian",
"này",
"là",
"sự",
"lo",
"lắng",
"bao",
"trùm",
"nếu",
"không",
"muốn",
"nói",
"là",
"sự",
"tức",
"giận",
"tuyệt",
"đối",
"sự",
"giận",
"dữ",
"nhằm",
"vào",
"phố",
"wall",
"người",
"hồi",
"giáo",
"các",
"hiệp",
"định",
"thương",
"mại",
"washington",
"các",
"vụ",
"bắn",
"súng",
"của",
"cảnh",
"sát",
"tổng",
"thống",
"barack",
"obama",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"người",
"nhập",
"cư",
"và",
"các",
"mục",
"tiêu",
"khác",
"nhiều",
"người",
"sợ",
"rằng",
"việc",
"làm",
"của",
"họ",
"sẽ",
"biến",
"mất",
"bởi",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"từ",
"nước",
"ngoài",
"các",
"công",
"nghệ",
"mới",
"hoặc",
"được",
"chuyển",
"sang",
"các",
"nước",
"khác",
"một",
"lượng",
"lớn",
"người",
"mỹ",
"đang",
"sống",
"lâu",
"hơn",
"nhưng",
"lo",
"lắng",
"vì",
"họ",
"đã",
"không",
"thể",
"để",
"ra",
"một",
"khoản",
"tiết",
"kiệm",
"cần",
"thiết",
"nhằm",
"đảm",
"bảo",
"việc",
"nghỉ",
"hưu",
"của",
"họ",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"họ"
] |
đảo hermínia da cruz fortes chết vì một căn bệnh dài ở tuổi 68 hermínia cho thấy album coraçon trái tim duy nhất của bà được sắp xếp bởi voginha | [
"đảo",
"hermínia",
"da",
"cruz",
"fortes",
"chết",
"vì",
"một",
"căn",
"bệnh",
"dài",
"ở",
"tuổi",
"68",
"hermínia",
"cho",
"thấy",
"album",
"coraçon",
"trái",
"tim",
"duy",
"nhất",
"của",
"bà",
"được",
"sắp",
"xếp",
"bởi",
"voginha"
] |
nhưng tại những nước này họ lại bị trục xuất để cuối cùng cũng đi đến chỗ chết theo ước tính con số nạn nhân bị sát hại trong các trại hành quyết là auschwitz-birkenau 1 400 000 belzec 600 000 chelmno 320 000 majdanek 360 000 maly trostinets 65 000 sobibór 250 000 và treblinka 870 000 === tù binh liên xô === theo michael berenbaum 57% trong tổng số tù binh liên xô bị chết đói bị ngược đãi và xử tử trong khoảng thời gian từ tháng 6 năm 1941 đến tháng 5 năm 1945 hầu hết đều không sống qua năm đầu tiên trong trại giam tỉ lệ tử vong giảm dần khi những tù binh này trở nên cần thiết cho người đức là lực lượng lao công khổ sai trong nỗ lực kéo dài cuộc chiến năm 1943 con số tù binh lao động khổ sai lên đến nửa triệu người theo ước tính của daniel goldhagen có khoảng 2 8 triệu tù binh liên xô thiệt mạng trong tám tháng từ năm 1941-1942 đến giữa năm 1944 tổng số nạn nhân là 3 5 triệu người bảo tàng tưởng niệm holocaust hoa kỳ đưa ra con số ước tính là từ 3 3 đến 5 7 triệu tù binh liên xô thiệt mạng trong khi bị người đức giam giữ so với 8 300 tù binh anh và 231 000 tù binh mỹ cũng từ nguồn dẫn này trong tháng 10 năm 1941 có gần 5 000 tù binh liên xô chết mỗi ngày === dân di-gan === theo donald niewyk và frances nicosia trong tổng số gần một triệu | [
"nhưng",
"tại",
"những",
"nước",
"này",
"họ",
"lại",
"bị",
"trục",
"xuất",
"để",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"đi",
"đến",
"chỗ",
"chết",
"theo",
"ước",
"tính",
"con",
"số",
"nạn",
"nhân",
"bị",
"sát",
"hại",
"trong",
"các",
"trại",
"hành",
"quyết",
"là",
"auschwitz-birkenau",
"1",
"400",
"000",
"belzec",
"600",
"000",
"chelmno",
"320",
"000",
"majdanek",
"360",
"000",
"maly",
"trostinets",
"65",
"000",
"sobibór",
"250",
"000",
"và",
"treblinka",
"870",
"000",
"===",
"tù",
"binh",
"liên",
"xô",
"===",
"theo",
"michael",
"berenbaum",
"57%",
"trong",
"tổng",
"số",
"tù",
"binh",
"liên",
"xô",
"bị",
"chết",
"đói",
"bị",
"ngược",
"đãi",
"và",
"xử",
"tử",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"đến",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"hầu",
"hết",
"đều",
"không",
"sống",
"qua",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"trại",
"giam",
"tỉ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"giảm",
"dần",
"khi",
"những",
"tù",
"binh",
"này",
"trở",
"nên",
"cần",
"thiết",
"cho",
"người",
"đức",
"là",
"lực",
"lượng",
"lao",
"công",
"khổ",
"sai",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"kéo",
"dài",
"cuộc",
"chiến",
"năm",
"1943",
"con",
"số",
"tù",
"binh",
"lao",
"động",
"khổ",
"sai",
"lên",
"đến",
"nửa",
"triệu",
"người",
"theo",
"ước",
"tính",
"của",
"daniel",
"goldhagen",
"có",
"khoảng",
"2",
"8",
"triệu",
"tù",
"binh",
"liên",
"xô",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"tám",
"tháng",
"từ",
"năm",
"1941-1942",
"đến",
"giữa",
"năm",
"1944",
"tổng",
"số",
"nạn",
"nhân",
"là",
"3",
"5",
"triệu",
"người",
"bảo",
"tàng",
"tưởng",
"niệm",
"holocaust",
"hoa",
"kỳ",
"đưa",
"ra",
"con",
"số",
"ước",
"tính",
"là",
"từ",
"3",
"3",
"đến",
"5",
"7",
"triệu",
"tù",
"binh",
"liên",
"xô",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"khi",
"bị",
"người",
"đức",
"giam",
"giữ",
"so",
"với",
"8",
"300",
"tù",
"binh",
"anh",
"và",
"231",
"000",
"tù",
"binh",
"mỹ",
"cũng",
"từ",
"nguồn",
"dẫn",
"này",
"trong",
"tháng",
"10",
"năm",
"1941",
"có",
"gần",
"5",
"000",
"tù",
"binh",
"liên",
"xô",
"chết",
"mỗi",
"ngày",
"===",
"dân",
"di-gan",
"===",
"theo",
"donald",
"niewyk",
"và",
"frances",
"nicosia",
"trong",
"tổng",
"số",
"gần",
"một",
"triệu"
] |
bremerhaven là cảng biển của thành phố cảng tự do bremen đức nó tạo thành một vùng đất lọt trong bang lower saxony và tọa lạc tại cửa sông weser trên bờ phía đông của nó đối diện với thị trấn nordenham mặc dù là một thành phố tương đối mới nó có một lịch sử lâu dài như là một cảng thương mại và hôm nay là một trong những cảng quan trọng nhất của đức đóng vai trò quan trọng trong thương mại của đức == lịch sử == thị trấn được thành lập vào năm 1827 nhưng các khu định cư như lehe nằm trong vùng lân cận vào đầu thế kỷ thứ 12 và geestendorf được đề cập đến trong các văn bản của thế kỷ 9 | [
"bremerhaven",
"là",
"cảng",
"biển",
"của",
"thành",
"phố",
"cảng",
"tự",
"do",
"bremen",
"đức",
"nó",
"tạo",
"thành",
"một",
"vùng",
"đất",
"lọt",
"trong",
"bang",
"lower",
"saxony",
"và",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"cửa",
"sông",
"weser",
"trên",
"bờ",
"phía",
"đông",
"của",
"nó",
"đối",
"diện",
"với",
"thị",
"trấn",
"nordenham",
"mặc",
"dù",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"tương",
"đối",
"mới",
"nó",
"có",
"một",
"lịch",
"sử",
"lâu",
"dài",
"như",
"là",
"một",
"cảng",
"thương",
"mại",
"và",
"hôm",
"nay",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cảng",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"đức",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"thương",
"mại",
"của",
"đức",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thị",
"trấn",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1827",
"nhưng",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"như",
"lehe",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"lân",
"cận",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"12",
"và",
"geestendorf",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"các",
"văn",
"bản",
"của",
"thế",
"kỷ",
"9"
] |
tầng đã được giảm bớt đầu tháng 1 năm 2009 bởi nhà phát triển đã từng kiểm soát chặt chẽ và duy trì điều này trước đó == du lịch di chuyển == được phục vụ bởi dịch vụ xe buýt rta các tuyến xe buýt bullet xe buýt x23 chợ vàng dubai dubai international city -> ras al khor -> oud metha -> chợ vàng dubai hoạt động trong tần số từ 10 đến 15 phút chuyến bullet xe buýt ga tàu điện ngầm 365 rashidiya dubai international city -> silicon oasis -> dubai academic city-> ga tàu điện ngầm rashidiya hoạt động trong tần số 25 đến 30 phút chuyến bullet xe buýt 53 chợ vàng dubai dubai international city -> al badia -> dubai festival city-> trung tâm thành phố deira -> chợ vàng dubai hoạt động trong tần số 25 đến 30 phút chuyến bullet xe buýt 366 silicon oasis ga tàu điện ngầm rashidiya -> dubai international city -> silicon oasis tần suất trong khoảng 20 đến 30 phút chuyến bạn có thể lập kế hoạch và thời gian hành trình của mình bằng cách sử dụng rta wojhati route planner của rta hoặc hỏi về tuyến đường xe buýt tại trung tâm chăm sóc khách hàng rta 800 9090 == cơ sở y tế == các bệnh viện có vị trí gần như bệnh viện rashid khoảng 15 phút lái xe tuy nhiên có phòng khám đa khoa như phòng khám apple đặt tại quận pháp [p 03] và phòng khám đa khoa quốc tế apple nằm ở quậnhy lạp [k 14] cung | [
"tầng",
"đã",
"được",
"giảm",
"bớt",
"đầu",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009",
"bởi",
"nhà",
"phát",
"triển",
"đã",
"từng",
"kiểm",
"soát",
"chặt",
"chẽ",
"và",
"duy",
"trì",
"điều",
"này",
"trước",
"đó",
"==",
"du",
"lịch",
"di",
"chuyển",
"==",
"được",
"phục",
"vụ",
"bởi",
"dịch",
"vụ",
"xe",
"buýt",
"rta",
"các",
"tuyến",
"xe",
"buýt",
"bullet",
"xe",
"buýt",
"x23",
"chợ",
"vàng",
"dubai",
"dubai",
"international",
"city",
"->",
"ras",
"al",
"khor",
"->",
"oud",
"metha",
"->",
"chợ",
"vàng",
"dubai",
"hoạt",
"động",
"trong",
"tần",
"số",
"từ",
"10",
"đến",
"15",
"phút",
"chuyến",
"bullet",
"xe",
"buýt",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"365",
"rashidiya",
"dubai",
"international",
"city",
"->",
"silicon",
"oasis",
"->",
"dubai",
"academic",
"city->",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"rashidiya",
"hoạt",
"động",
"trong",
"tần",
"số",
"25",
"đến",
"30",
"phút",
"chuyến",
"bullet",
"xe",
"buýt",
"53",
"chợ",
"vàng",
"dubai",
"dubai",
"international",
"city",
"->",
"al",
"badia",
"->",
"dubai",
"festival",
"city->",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"deira",
"->",
"chợ",
"vàng",
"dubai",
"hoạt",
"động",
"trong",
"tần",
"số",
"25",
"đến",
"30",
"phút",
"chuyến",
"bullet",
"xe",
"buýt",
"366",
"silicon",
"oasis",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"rashidiya",
"->",
"dubai",
"international",
"city",
"->",
"silicon",
"oasis",
"tần",
"suất",
"trong",
"khoảng",
"20",
"đến",
"30",
"phút",
"chuyến",
"bạn",
"có",
"thể",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"và",
"thời",
"gian",
"hành",
"trình",
"của",
"mình",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"rta",
"wojhati",
"route",
"planner",
"của",
"rta",
"hoặc",
"hỏi",
"về",
"tuyến",
"đường",
"xe",
"buýt",
"tại",
"trung",
"tâm",
"chăm",
"sóc",
"khách",
"hàng",
"rta",
"800",
"9090",
"==",
"cơ",
"sở",
"y",
"tế",
"==",
"các",
"bệnh",
"viện",
"có",
"vị",
"trí",
"gần",
"như",
"bệnh",
"viện",
"rashid",
"khoảng",
"15",
"phút",
"lái",
"xe",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"phòng",
"khám",
"đa",
"khoa",
"như",
"phòng",
"khám",
"apple",
"đặt",
"tại",
"quận",
"pháp",
"[p",
"03]",
"và",
"phòng",
"khám",
"đa",
"khoa",
"quốc",
"tế",
"apple",
"nằm",
"ở",
"quậnhy",
"lạp",
"[k",
"14]",
"cung"
] |
hệ tọa độ cầu trong toán học một hệ tọa độ cầu là một hệ tọa độ cho không gian 3 chiều mà vị trí một điểm được xác định bởi 3 số khoảng cách theo hướng bán kính từ gốc tọa độ góc nâng từ điểm đó từ một mặt phẳng cố định và góc kinh độ của hình chiếu vuông góc của điểm đó lên mặt phẳng cố định đó tọa độ cầu của một điểm có thể tính được từ tọa độ descartes bằng công thức sau trong đó atan2 y x là một biến thể của hàm arctan trả ra góc tính từ trục x của vectơ x y trong toàn miền formula_4 ta không thể dùng hàm arctan thông thường formula_5 vì nó sẽ trả ra cùng một góc cho x y và − x − y các công thức này giả sử rằng cả hai hệ có cùng điểm gốc và mặt phẳng cố định là mặt x – y và góc kinh độ được đo từ trục x sao cho trục y có giá trị φ =+90° ngược lại tọa độ descartes có thể tính được từ tọa độ cầu bằng công thức == liên kết ngoài == bullet spherical coordinates bullet coordinate converter converts between polar cartisian and spherical coordinates | [
"hệ",
"tọa",
"độ",
"cầu",
"trong",
"toán",
"học",
"một",
"hệ",
"tọa",
"độ",
"cầu",
"là",
"một",
"hệ",
"tọa",
"độ",
"cho",
"không",
"gian",
"3",
"chiều",
"mà",
"vị",
"trí",
"một",
"điểm",
"được",
"xác",
"định",
"bởi",
"3",
"số",
"khoảng",
"cách",
"theo",
"hướng",
"bán",
"kính",
"từ",
"gốc",
"tọa",
"độ",
"góc",
"nâng",
"từ",
"điểm",
"đó",
"từ",
"một",
"mặt",
"phẳng",
"cố",
"định",
"và",
"góc",
"kinh",
"độ",
"của",
"hình",
"chiếu",
"vuông",
"góc",
"của",
"điểm",
"đó",
"lên",
"mặt",
"phẳng",
"cố",
"định",
"đó",
"tọa",
"độ",
"cầu",
"của",
"một",
"điểm",
"có",
"thể",
"tính",
"được",
"từ",
"tọa",
"độ",
"descartes",
"bằng",
"công",
"thức",
"sau",
"trong",
"đó",
"atan2",
"y",
"x",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"của",
"hàm",
"arctan",
"trả",
"ra",
"góc",
"tính",
"từ",
"trục",
"x",
"của",
"vectơ",
"x",
"y",
"trong",
"toàn",
"miền",
"formula_4",
"ta",
"không",
"thể",
"dùng",
"hàm",
"arctan",
"thông",
"thường",
"formula_5",
"vì",
"nó",
"sẽ",
"trả",
"ra",
"cùng",
"một",
"góc",
"cho",
"x",
"y",
"và",
"−",
"x",
"−",
"y",
"các",
"công",
"thức",
"này",
"giả",
"sử",
"rằng",
"cả",
"hai",
"hệ",
"có",
"cùng",
"điểm",
"gốc",
"và",
"mặt",
"phẳng",
"cố",
"định",
"là",
"mặt",
"x",
"–",
"y",
"và",
"góc",
"kinh",
"độ",
"được",
"đo",
"từ",
"trục",
"x",
"sao",
"cho",
"trục",
"y",
"có",
"giá",
"trị",
"φ",
"=+90°",
"ngược",
"lại",
"tọa",
"độ",
"descartes",
"có",
"thể",
"tính",
"được",
"từ",
"tọa",
"độ",
"cầu",
"bằng",
"công",
"thức",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"spherical",
"coordinates",
"bullet",
"coordinate",
"converter",
"converts",
"between",
"polar",
"cartisian",
"and",
"spherical",
"coordinates"
] |
herophydrus rufus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được clark miêu tả khoa học năm 1863 | [
"herophydrus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"clark",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
cycnotrachelodes cyanopterus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1860 | [
"cycnotrachelodes",
"cyanopterus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"motschulsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1860"
] |
phẫu thuật ghi chú hậu phẫu ghi chú thủ tục ghi chú sinh nở ghi chú sau sinh và ghi chú ra viện hồ sơ sức khỏe cá nhân kết hợp nhiều tính năng trên với tính di động do đó cho phép bệnh nhân chia sẻ bệnh án giữa các nhà cung cấp và hệ thống chăm sóc sức khỏe | [
"phẫu",
"thuật",
"ghi",
"chú",
"hậu",
"phẫu",
"ghi",
"chú",
"thủ",
"tục",
"ghi",
"chú",
"sinh",
"nở",
"ghi",
"chú",
"sau",
"sinh",
"và",
"ghi",
"chú",
"ra",
"viện",
"hồ",
"sơ",
"sức",
"khỏe",
"cá",
"nhân",
"kết",
"hợp",
"nhiều",
"tính",
"năng",
"trên",
"với",
"tính",
"di",
"động",
"do",
"đó",
"cho",
"phép",
"bệnh",
"nhân",
"chia",
"sẻ",
"bệnh",
"án",
"giữa",
"các",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"và",
"hệ",
"thống",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe"
] |
nephrotoma subopaca là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"nephrotoma",
"subopaca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
paola vương hậu bỉ paola ruffo di calabria sinh 11 tháng 9 năm 1937 là vợ của vua albert ii của bỉ bà là hoàng hậu bỉ từ năm 1993 đến năm 2013 == tiểu sử == hoàng hậu paola sinh tại thành phố forte dei marmi thuộc vùng toscana của nước ý bà là con út của fulco hoàng tử ruffo di calabria công tước di guardia lombarda 1884–1946 và luisa gazelli dei conti di rossana e di sebastiano 1896–1989 – hậu duệ của hầu tước de la fayette bà thuộc dòng dõi quý tộc ý–bỉ và từng là một trong những người phụ nữ đẹp nhất châu âu thế kỷ xx hoàng hậu paola có thể nói thông thạo tiếng ý tiếng pháp tiếng đức và tiếng anh bên cạnh đó sau khi trở thành công nương của bỉ bà đã học thêm tiếng hà lan – tiếng mẹ đẻ của gần 60% người bỉ anh trai của bà don fabrizio ruffo di calabria-santipau 1922–2005 là người đứng đầu của gia tộc ruffo di calabria từ năm 1975 bên cạnh đó ông còn là người thừa kế các tước vị như hoàng tử xứ scilla hoàng tử xứ palazzolo công tước xứ guardia lombarda bá tước xứ sinopoli hầu tước xứ licodia eubea bá tước xứ nicotera nam tước xứ calanna và crispano nhà quý tộc của napoli ngoài ra hoàng hậu paola còn là dòng dõi của các gia đình quý tộc roma và nam ý lỗi lạc như gia tộc colonna orsini pallavicini alliata và rospigliosi == | [
"paola",
"vương",
"hậu",
"bỉ",
"paola",
"ruffo",
"di",
"calabria",
"sinh",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"1937",
"là",
"vợ",
"của",
"vua",
"albert",
"ii",
"của",
"bỉ",
"bà",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"bỉ",
"từ",
"năm",
"1993",
"đến",
"năm",
"2013",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"hoàng",
"hậu",
"paola",
"sinh",
"tại",
"thành",
"phố",
"forte",
"dei",
"marmi",
"thuộc",
"vùng",
"toscana",
"của",
"nước",
"ý",
"bà",
"là",
"con",
"út",
"của",
"fulco",
"hoàng",
"tử",
"ruffo",
"di",
"calabria",
"công",
"tước",
"di",
"guardia",
"lombarda",
"1884–1946",
"và",
"luisa",
"gazelli",
"dei",
"conti",
"di",
"rossana",
"e",
"di",
"sebastiano",
"1896–1989",
"–",
"hậu",
"duệ",
"của",
"hầu",
"tước",
"de",
"la",
"fayette",
"bà",
"thuộc",
"dòng",
"dõi",
"quý",
"tộc",
"ý–bỉ",
"và",
"từng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đẹp",
"nhất",
"châu",
"âu",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"hoàng",
"hậu",
"paola",
"có",
"thể",
"nói",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"ý",
"tiếng",
"pháp",
"tiếng",
"đức",
"và",
"tiếng",
"anh",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"sau",
"khi",
"trở",
"thành",
"công",
"nương",
"của",
"bỉ",
"bà",
"đã",
"học",
"thêm",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"–",
"tiếng",
"mẹ",
"đẻ",
"của",
"gần",
"60%",
"người",
"bỉ",
"anh",
"trai",
"của",
"bà",
"don",
"fabrizio",
"ruffo",
"di",
"calabria-santipau",
"1922–2005",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"của",
"gia",
"tộc",
"ruffo",
"di",
"calabria",
"từ",
"năm",
"1975",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"ông",
"còn",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"các",
"tước",
"vị",
"như",
"hoàng",
"tử",
"xứ",
"scilla",
"hoàng",
"tử",
"xứ",
"palazzolo",
"công",
"tước",
"xứ",
"guardia",
"lombarda",
"bá",
"tước",
"xứ",
"sinopoli",
"hầu",
"tước",
"xứ",
"licodia",
"eubea",
"bá",
"tước",
"xứ",
"nicotera",
"nam",
"tước",
"xứ",
"calanna",
"và",
"crispano",
"nhà",
"quý",
"tộc",
"của",
"napoli",
"ngoài",
"ra",
"hoàng",
"hậu",
"paola",
"còn",
"là",
"dòng",
"dõi",
"của",
"các",
"gia",
"đình",
"quý",
"tộc",
"roma",
"và",
"nam",
"ý",
"lỗi",
"lạc",
"như",
"gia",
"tộc",
"colonna",
"orsini",
"pallavicini",
"alliata",
"và",
"rospigliosi",
"=="
] |
calophasia atlantica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"calophasia",
"atlantica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
the hills bài hát the hills là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ the weeknd nằm trong album phòng thu thứ hai của anh beauty behind the madness 2015 nó được phát hành vào ngày 27 tháng 5 năm 2015 như là đĩa đơn thứ hai trích từ album bởi xo và republic records được ra mắt lần đầu tiên sau khi the weeknd trình diễn tại liên hoan south by southwest sxsw vào ngày 19 tháng 3 năm 2015 với tựa đề mood music bài hát được đồng viết lời bởi nam ca sĩ emmanuel nickerson ahmad balshe với illangelo cộng tác viên quen thuộc xuyên suốt sự nghiệp của anh đồng thời cũng chịu trách nhiệm nó với mano the hills là một bản alternative r&b kết hợp với những yếu tố từ trap mang nội dung đề cập đến một người đàn ông đang có mối quan hệ tình cảm bí mật với một người nổi tiếng và anh bắt đầu nhận ra rằng mình đang nhận được nhiều sự chú ý như một ngôi sao thông qua hình tượng những ngọn đồi có mắt nhằm ám chỉ việc mọi người đang theo dõi anh hai phiên bản phối lại khác nhau của bài hát với sự tham gia góp giọng lần lượt của eminem và nicki minaj cũng được phát hành sau khi phát hành the hills nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao sự trở | [
"the",
"hills",
"bài",
"hát",
"the",
"hills",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"the",
"weeknd",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"anh",
"beauty",
"behind",
"the",
"madness",
"2015",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"như",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"trích",
"từ",
"album",
"bởi",
"xo",
"và",
"republic",
"records",
"được",
"ra",
"mắt",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khi",
"the",
"weeknd",
"trình",
"diễn",
"tại",
"liên",
"hoan",
"south",
"by",
"southwest",
"sxsw",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"với",
"tựa",
"đề",
"mood",
"music",
"bài",
"hát",
"được",
"đồng",
"viết",
"lời",
"bởi",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"emmanuel",
"nickerson",
"ahmad",
"balshe",
"với",
"illangelo",
"cộng",
"tác",
"viên",
"quen",
"thuộc",
"xuyên",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"anh",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"nó",
"với",
"mano",
"the",
"hills",
"là",
"một",
"bản",
"alternative",
"r&b",
"kết",
"hợp",
"với",
"những",
"yếu",
"tố",
"từ",
"trap",
"mang",
"nội",
"dung",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"đang",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"bí",
"mật",
"với",
"một",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"mình",
"đang",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"sự",
"chú",
"ý",
"như",
"một",
"ngôi",
"sao",
"thông",
"qua",
"hình",
"tượng",
"những",
"ngọn",
"đồi",
"có",
"mắt",
"nhằm",
"ám",
"chỉ",
"việc",
"mọi",
"người",
"đang",
"theo",
"dõi",
"anh",
"hai",
"phiên",
"bản",
"phối",
"lại",
"khác",
"nhau",
"của",
"bài",
"hát",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"góp",
"giọng",
"lần",
"lượt",
"của",
"eminem",
"và",
"nicki",
"minaj",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"the",
"hills",
"nhận",
"được",
"những",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"sự",
"trở"
] |
scarabaeus clericus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"scarabaeus",
"clericus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
anectropis fumigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"anectropis",
"fumigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thylamys pusillus là một loài động vật có vú trong họ didelphidae bộ didelphimorphia loài này được desmarest mô tả năm 1804 | [
"thylamys",
"pusillus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"didelphidae",
"bộ",
"didelphimorphia",
"loài",
"này",
"được",
"desmarest",
"mô",
"tả",
"năm",
"1804"
] |
cis mutabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1908 | [
"cis",
"mutabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
trò như một bộ máy giữ nhiệt chứ không phải ở một độ cao trên một lục địa nhiệt độ vào mùa đông tháng 1 ở bắc cực có thể thay đổi trong khoảng từ −43 °c −45 °f tới −26 °c −15 °f có lẽ mức trung bình khoảng −34 °c −30 °f nhiệt độ mùa hè tháng 6 tháng 7 và 8 trung bình khoảng quanh mức đóng băng 0 °c 32 °f băng biển tại bắc cực nói chung dày khoảng 2 đến 3 mét dù có sự khác biệt rất lớn và sự di chuyển thỉnh thoảng của những khối băng khiến nước biển lộ ra những cuộc nghiên cứu cho thấy độ dày trung bình của băng đã giảm trong những năm gần đây nhiều người cho nó có lý do từ sự ấm lên toàn cầu dù kết luận này vẫn bị một số người tranh cãi các báo cáo cũng đã dự đoán rằng trong vài thập kỷ bắc băng dương sẽ hoàn toàn hết băng vào các tháng mùa hè điều này có thể mang lại sự thay đổi quan trọng trong vận tải thương mại xem tuyên bố lãnh thổ ở dưới == động thực vật == gấu bắc cực được cho là hiếm khi đi quá 82° bắc vì sự khan hiếm thức ăn dù những dấu vết đã được thấy ở vùng lân cận bắc cực và một chuyến thám hiểm năm 2006 thông báo quan sát thấy một chú gấu cực chỉ cách bắc cực 1 dặm 1 6 km hải cẩu vòng cũng đã được quan sát | [
"trò",
"như",
"một",
"bộ",
"máy",
"giữ",
"nhiệt",
"chứ",
"không",
"phải",
"ở",
"một",
"độ",
"cao",
"trên",
"một",
"lục",
"địa",
"nhiệt",
"độ",
"vào",
"mùa",
"đông",
"tháng",
"1",
"ở",
"bắc",
"cực",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"−43",
"°c",
"−45",
"°f",
"tới",
"−26",
"°c",
"−15",
"°f",
"có",
"lẽ",
"mức",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"−34",
"°c",
"−30",
"°f",
"nhiệt",
"độ",
"mùa",
"hè",
"tháng",
"6",
"tháng",
"7",
"và",
"8",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"quanh",
"mức",
"đóng",
"băng",
"0",
"°c",
"32",
"°f",
"băng",
"biển",
"tại",
"bắc",
"cực",
"nói",
"chung",
"dày",
"khoảng",
"2",
"đến",
"3",
"mét",
"dù",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"rất",
"lớn",
"và",
"sự",
"di",
"chuyển",
"thỉnh",
"thoảng",
"của",
"những",
"khối",
"băng",
"khiến",
"nước",
"biển",
"lộ",
"ra",
"những",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"thấy",
"độ",
"dày",
"trung",
"bình",
"của",
"băng",
"đã",
"giảm",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"nhiều",
"người",
"cho",
"nó",
"có",
"lý",
"do",
"từ",
"sự",
"ấm",
"lên",
"toàn",
"cầu",
"dù",
"kết",
"luận",
"này",
"vẫn",
"bị",
"một",
"số",
"người",
"tranh",
"cãi",
"các",
"báo",
"cáo",
"cũng",
"đã",
"dự",
"đoán",
"rằng",
"trong",
"vài",
"thập",
"kỷ",
"bắc",
"băng",
"dương",
"sẽ",
"hoàn",
"toàn",
"hết",
"băng",
"vào",
"các",
"tháng",
"mùa",
"hè",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"mang",
"lại",
"sự",
"thay",
"đổi",
"quan",
"trọng",
"trong",
"vận",
"tải",
"thương",
"mại",
"xem",
"tuyên",
"bố",
"lãnh",
"thổ",
"ở",
"dưới",
"==",
"động",
"thực",
"vật",
"==",
"gấu",
"bắc",
"cực",
"được",
"cho",
"là",
"hiếm",
"khi",
"đi",
"quá",
"82°",
"bắc",
"vì",
"sự",
"khan",
"hiếm",
"thức",
"ăn",
"dù",
"những",
"dấu",
"vết",
"đã",
"được",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"lân",
"cận",
"bắc",
"cực",
"và",
"một",
"chuyến",
"thám",
"hiểm",
"năm",
"2006",
"thông",
"báo",
"quan",
"sát",
"thấy",
"một",
"chú",
"gấu",
"cực",
"chỉ",
"cách",
"bắc",
"cực",
"1",
"dặm",
"1",
"6",
"km",
"hải",
"cẩu",
"vòng",
"cũng",
"đã",
"được",
"quan",
"sát"
] |
út bạch lan 1935 – 4 tháng 11 năm 2016 tên thật là đặng thị hai là một nữ nghệ sĩ cải lương nổi tiếng sinh năm 1935 tại ấp lộc hóa xã lộc giang huyện đức hòa tỉnh long an bà được mệnh danh là giọng ca sầu nữ nổi tiếng lúc thời bấy giờ bà sinh ra trong gia đình nghèo khó sự khởi nghiệp bà cùng danh cầm văn vĩ nhờ nhân duyên mẹ của 2 người sống trong trạm gác cũ kết nghĩa chị em văn vĩ đánh đàn bà hát nhờ một ông lão tốt bụng mở cho một lớp để hai người dạy đàn ca vọng cổ một hôm cô năm cần thơ tìm tới mời 2 người lên đài phát thanh pháp á để thu bài trọng thủy – mỵ châu rồi được ký luôn hợp đồng làm việc cho đài từ đó bà chính thức bước vào nghề hát vào những của thập niên 50 cặp diễn viên út bạch lan – thành được đã làm rạng rỡ sân khấu kim chưởng bà và thành được đã làm nên thương hiệu của đoàn thanh minh – thanh nga sau đó kết hôn với nghệ sĩ thành được một thời gian thì cuộc tình cũng chia tay bà phải nuôi 4 đứa con của chồng là thế hệ kế tiếp của phùng há má nuôi kim cương bà vẫn đang tiếp tục sự nghiệp của mình những năm tháng còn lại của đời bà đã chọn vào cửa phật | [
"út",
"bạch",
"lan",
"1935",
"–",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"tên",
"thật",
"là",
"đặng",
"thị",
"hai",
"là",
"một",
"nữ",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"nổi",
"tiếng",
"sinh",
"năm",
"1935",
"tại",
"ấp",
"lộc",
"hóa",
"xã",
"lộc",
"giang",
"huyện",
"đức",
"hòa",
"tỉnh",
"long",
"an",
"bà",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"giọng",
"ca",
"sầu",
"nữ",
"nổi",
"tiếng",
"lúc",
"thời",
"bấy",
"giờ",
"bà",
"sinh",
"ra",
"trong",
"gia",
"đình",
"nghèo",
"khó",
"sự",
"khởi",
"nghiệp",
"bà",
"cùng",
"danh",
"cầm",
"văn",
"vĩ",
"nhờ",
"nhân",
"duyên",
"mẹ",
"của",
"2",
"người",
"sống",
"trong",
"trạm",
"gác",
"cũ",
"kết",
"nghĩa",
"chị",
"em",
"văn",
"vĩ",
"đánh",
"đàn",
"bà",
"hát",
"nhờ",
"một",
"ông",
"lão",
"tốt",
"bụng",
"mở",
"cho",
"một",
"lớp",
"để",
"hai",
"người",
"dạy",
"đàn",
"ca",
"vọng",
"cổ",
"một",
"hôm",
"cô",
"năm",
"cần",
"thơ",
"tìm",
"tới",
"mời",
"2",
"người",
"lên",
"đài",
"phát",
"thanh",
"pháp",
"á",
"để",
"thu",
"bài",
"trọng",
"thủy",
"–",
"mỵ",
"châu",
"rồi",
"được",
"ký",
"luôn",
"hợp",
"đồng",
"làm",
"việc",
"cho",
"đài",
"từ",
"đó",
"bà",
"chính",
"thức",
"bước",
"vào",
"nghề",
"hát",
"vào",
"những",
"của",
"thập",
"niên",
"50",
"cặp",
"diễn",
"viên",
"út",
"bạch",
"lan",
"–",
"thành",
"được",
"đã",
"làm",
"rạng",
"rỡ",
"sân",
"khấu",
"kim",
"chưởng",
"bà",
"và",
"thành",
"được",
"đã",
"làm",
"nên",
"thương",
"hiệu",
"của",
"đoàn",
"thanh",
"minh",
"–",
"thanh",
"nga",
"sau",
"đó",
"kết",
"hôn",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"thành",
"được",
"một",
"thời",
"gian",
"thì",
"cuộc",
"tình",
"cũng",
"chia",
"tay",
"bà",
"phải",
"nuôi",
"4",
"đứa",
"con",
"của",
"chồng",
"là",
"thế",
"hệ",
"kế",
"tiếp",
"của",
"phùng",
"há",
"má",
"nuôi",
"kim",
"cương",
"bà",
"vẫn",
"đang",
"tiếp",
"tục",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"những",
"năm",
"tháng",
"còn",
"lại",
"của",
"đời",
"bà",
"đã",
"chọn",
"vào",
"cửa",
"phật"
] |
euphorbia torta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"euphorbia",
"torta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"k",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
otus brucei là một loài chim trong họ strigidae | [
"otus",
"brucei",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"strigidae"
] |
cabariot là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 1-27 mét trên mực nước biển sông boutonne tạo thành một phần ranh giới đông nam thị trấn sau đó chảy vào sông charente sông tạo tất cả ranh giới tây nam thị trấn | [
"cabariot",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"1-27",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"sông",
"boutonne",
"tạo",
"thành",
"một",
"phần",
"ranh",
"giới",
"đông",
"nam",
"thị",
"trấn",
"sau",
"đó",
"chảy",
"vào",
"sông",
"charente",
"sông",
"tạo",
"tất",
"cả",
"ranh",
"giới",
"tây",
"nam",
"thị",
"trấn"
] |
cirsonella gaudryi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae | [
"cirsonella",
"gaudryi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turbinidae"
] |
2 năm 2021 cuộc bỏ phiếu hoà giải được triệu tập với tỷ lệ phiếu 65–35 được thượng viện phê chuẩn với tỷ lệ phiếu 66–34 vào ngày 10 tháng 3 năm 2021 và tuyên thệ nhậm chức ngày 11 tháng 3 năm 2021 === giám đốc văn phòng hành chính và ngân sách === bullet phiên điều trần của ủy ban an ninh nội địa và các vấn đề chính phủ được tổ chức vào ngày 9 tháng 2 năm 2021 cuộc bỏ phiếu của ủy ban bị hủy bỏ vào ngày 24 tháng 2 năm 2021 phiên điều trần của ủy ban ngân sách được tổ chức vào ngày 10 tháng 2 năm 2021 cuộc bỏ phiếu của ủy ban bị hủy bỏ vào ngày 24 tháng 2 năm 2021 ứng cử viên cho chức vụ này rút khỏi đề cử vào ngày 2 tháng 3 năm 2021 và chính thức được đệ trình lên thượng viện vào ngày 25 tháng 3 năm 2021 === giám đốc tình báo quốc gia === bullet phiên điều trần của ủy ban tình báo được tổ chức vào ngày 19 tháng 1 năm 2021 và được nhất trí thông qua vào ngày 20 tháng 1 năm 2021 được thượng viện phê chuẩn với tỷ lệ phiếu 84–10 vào ngày 20 tháng 1 năm 2021 và tuyên thệ nhậm chức vào ngày 21 tháng 1 năm 2021 === đại diện thương mại === đại diện thương mại là thành viên cấp nội các kể từ năm 1974 thời điểm bắt đầu nhiệm kỳ tổng thống của | [
"2",
"năm",
"2021",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"hoà",
"giải",
"được",
"triệu",
"tập",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"65–35",
"được",
"thượng",
"viện",
"phê",
"chuẩn",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"66–34",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"và",
"tuyên",
"thệ",
"nhậm",
"chức",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"===",
"giám",
"đốc",
"văn",
"phòng",
"hành",
"chính",
"và",
"ngân",
"sách",
"===",
"bullet",
"phiên",
"điều",
"trần",
"của",
"ủy",
"ban",
"an",
"ninh",
"nội",
"địa",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"chính",
"phủ",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"của",
"ủy",
"ban",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021",
"phiên",
"điều",
"trần",
"của",
"ủy",
"ban",
"ngân",
"sách",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"của",
"ủy",
"ban",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021",
"ứng",
"cử",
"viên",
"cho",
"chức",
"vụ",
"này",
"rút",
"khỏi",
"đề",
"cử",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"và",
"chính",
"thức",
"được",
"đệ",
"trình",
"lên",
"thượng",
"viện",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"===",
"giám",
"đốc",
"tình",
"báo",
"quốc",
"gia",
"===",
"bullet",
"phiên",
"điều",
"trần",
"của",
"ủy",
"ban",
"tình",
"báo",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"và",
"được",
"nhất",
"trí",
"thông",
"qua",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"được",
"thượng",
"viện",
"phê",
"chuẩn",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"84–10",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"và",
"tuyên",
"thệ",
"nhậm",
"chức",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"===",
"đại",
"diện",
"thương",
"mại",
"===",
"đại",
"diện",
"thương",
"mại",
"là",
"thành",
"viên",
"cấp",
"nội",
"các",
"kể",
"từ",
"năm",
"1974",
"thời",
"điểm",
"bắt",
"đầu",
"nhiệm",
"kỳ",
"tổng",
"thống",
"của"
] |
albuca clanwilliamae-gloria là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được u müll -doblies mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"albuca",
"clanwilliamae-gloria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"u",
"müll",
"-doblies",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
trong season 2 trong chiêu này jupiter sẽ ném một chiếc đĩa làm bằng sét về phía kẻ thù super supreme thunder siêu sấm sét tối cao một phiên bản mạnh mẽ hơn chiêu supreme thunder chiêu thức này chỉ được sử dụng duy nhất một lần trong tập 147 jupiter oak evolution sao mộc lá sồi phi kích chiêu thức tấn công mới của sailor jupiter trong phần supers cô sẽ gửi những quả bóng năng lượng về phía kẻ thù của mình không giống với các chiêu thức tấn công trước đây có liên quan tới điện sấm sét để sao cho giống với vị thần tối cao với sức mạnh của sấm sét trong thần thoại la mã jupiter chiêu thức này có cả sự kết hợp của cây 木 === manga === bullet biến đổi jupiter power make up năng lượng sao mộc biến thân cô sử dụng bút gậy biến hình để biến thành sailor jupiter thủy thủ sao mộc jupiter star power make up năng lượng tinh tú sao mộc biến thân cô sử dụng star power stick để biến thành sailor jupiter thủy thủ sao mộc jupiter planet power make up năng lượng hành tinh sao mộc biến thân cô sử dụng quyền năng của hành tinh đã được nâng cấp bởi tân nữ hoàng serenity để biến thành sailor jupiter thủy thủ sao mộc jupiter crystal power make up năng lượng pha lê sao mộc biến thân cô sử dụng pha lê sao mộc để | [
"trong",
"season",
"2",
"trong",
"chiêu",
"này",
"jupiter",
"sẽ",
"ném",
"một",
"chiếc",
"đĩa",
"làm",
"bằng",
"sét",
"về",
"phía",
"kẻ",
"thù",
"super",
"supreme",
"thunder",
"siêu",
"sấm",
"sét",
"tối",
"cao",
"một",
"phiên",
"bản",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"chiêu",
"supreme",
"thunder",
"chiêu",
"thức",
"này",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"duy",
"nhất",
"một",
"lần",
"trong",
"tập",
"147",
"jupiter",
"oak",
"evolution",
"sao",
"mộc",
"lá",
"sồi",
"phi",
"kích",
"chiêu",
"thức",
"tấn",
"công",
"mới",
"của",
"sailor",
"jupiter",
"trong",
"phần",
"supers",
"cô",
"sẽ",
"gửi",
"những",
"quả",
"bóng",
"năng",
"lượng",
"về",
"phía",
"kẻ",
"thù",
"của",
"mình",
"không",
"giống",
"với",
"các",
"chiêu",
"thức",
"tấn",
"công",
"trước",
"đây",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"điện",
"sấm",
"sét",
"để",
"sao",
"cho",
"giống",
"với",
"vị",
"thần",
"tối",
"cao",
"với",
"sức",
"mạnh",
"của",
"sấm",
"sét",
"trong",
"thần",
"thoại",
"la",
"mã",
"jupiter",
"chiêu",
"thức",
"này",
"có",
"cả",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"cây",
"木",
"===",
"manga",
"===",
"bullet",
"biến",
"đổi",
"jupiter",
"power",
"make",
"up",
"năng",
"lượng",
"sao",
"mộc",
"biến",
"thân",
"cô",
"sử",
"dụng",
"bút",
"gậy",
"biến",
"hình",
"để",
"biến",
"thành",
"sailor",
"jupiter",
"thủy",
"thủ",
"sao",
"mộc",
"jupiter",
"star",
"power",
"make",
"up",
"năng",
"lượng",
"tinh",
"tú",
"sao",
"mộc",
"biến",
"thân",
"cô",
"sử",
"dụng",
"star",
"power",
"stick",
"để",
"biến",
"thành",
"sailor",
"jupiter",
"thủy",
"thủ",
"sao",
"mộc",
"jupiter",
"planet",
"power",
"make",
"up",
"năng",
"lượng",
"hành",
"tinh",
"sao",
"mộc",
"biến",
"thân",
"cô",
"sử",
"dụng",
"quyền",
"năng",
"của",
"hành",
"tinh",
"đã",
"được",
"nâng",
"cấp",
"bởi",
"tân",
"nữ",
"hoàng",
"serenity",
"để",
"biến",
"thành",
"sailor",
"jupiter",
"thủy",
"thủ",
"sao",
"mộc",
"jupiter",
"crystal",
"power",
"make",
"up",
"năng",
"lượng",
"pha",
"lê",
"sao",
"mộc",
"biến",
"thân",
"cô",
"sử",
"dụng",
"pha",
"lê",
"sao",
"mộc",
"để"
] |
satyrium erectum là một loài phong lan đặc hữu của tây nam và miền tây tỉnh cape | [
"satyrium",
"erectum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"nam",
"và",
"miền",
"tây",
"tỉnh",
"cape"
] |
nhà xuất bản kodansha 1986 nói tôi không tìm thấy bất cứ điểm yếu nào của bà ấy thực tế những người tôi biết đã từng gặp bà ấy đều bị bà ấy quyến rũ nhận được nhiều lời ngợi khen như vậy nhưng takahashi rumiko vẫn tỏ ra khiêm tốn bà tâm sự takahashi luôn nhắc đi nhắc lại một câu mong ước cả đời tôi là được viết truyện tôi không hề mong đợi sẽ thay đổi được thế giới và câu trả lời của trang anime academy là xin lỗi rumiko nhưng đã quá muộn bà đã làm được điều đó mất rồi == giải thưởng == bullet giải thưởng new artist award năm 1978 bullet [[giải manga shogakukan|giải thưởng manga shogakukan]] lần thứ 26 vào năm 1980 dành cho tác phẩm [[urusei yatsura]] bullet lần thứ 18 năm 1987 dành cho tác phẩm [[urusei yatsura]] bullet lần thứ 20 năm 1989 dành cho tác phẩm [[ningyo shirīzu]] bullet giải thưởng inkpot năm 1994 bullet [[giải manga shogakukan|giải thưởng manga shogakukan]] lần thứ 47 vào năm 2002 dành cho tác phẩm [[inuyasha|inu yasha]] == tham khảo == bullet quickjapan vol 71 takahashi rumiko permanent version nhà xuất bản taiden thái điền năm 2007 == liên kết ngoài == bullet profile rumiko takahashi trang giới thiệu về takahashi rumiko trên rumic world bullet rumic world trang web chuyên giới thiệu các thông tin về takahashi rumiko và các tác phẩm của bà bullet rumiko takahashi carrier timeline bullet rumiko takahashi tiểu sử về takahashi rumiko trên geocities com bullet rumiko no sekai trang web về manga của | [
"nhà",
"xuất",
"bản",
"kodansha",
"1986",
"nói",
"tôi",
"không",
"tìm",
"thấy",
"bất",
"cứ",
"điểm",
"yếu",
"nào",
"của",
"bà",
"ấy",
"thực",
"tế",
"những",
"người",
"tôi",
"biết",
"đã",
"từng",
"gặp",
"bà",
"ấy",
"đều",
"bị",
"bà",
"ấy",
"quyến",
"rũ",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"lời",
"ngợi",
"khen",
"như",
"vậy",
"nhưng",
"takahashi",
"rumiko",
"vẫn",
"tỏ",
"ra",
"khiêm",
"tốn",
"bà",
"tâm",
"sự",
"takahashi",
"luôn",
"nhắc",
"đi",
"nhắc",
"lại",
"một",
"câu",
"mong",
"ước",
"cả",
"đời",
"tôi",
"là",
"được",
"viết",
"truyện",
"tôi",
"không",
"hề",
"mong",
"đợi",
"sẽ",
"thay",
"đổi",
"được",
"thế",
"giới",
"và",
"câu",
"trả",
"lời",
"của",
"trang",
"anime",
"academy",
"là",
"xin",
"lỗi",
"rumiko",
"nhưng",
"đã",
"quá",
"muộn",
"bà",
"đã",
"làm",
"được",
"điều",
"đó",
"mất",
"rồi",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"new",
"artist",
"award",
"năm",
"1978",
"bullet",
"[[giải",
"manga",
"shogakukan|giải",
"thưởng",
"manga",
"shogakukan]]",
"lần",
"thứ",
"26",
"vào",
"năm",
"1980",
"dành",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"[[urusei",
"yatsura]]",
"bullet",
"lần",
"thứ",
"18",
"năm",
"1987",
"dành",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"[[urusei",
"yatsura]]",
"bullet",
"lần",
"thứ",
"20",
"năm",
"1989",
"dành",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"[[ningyo",
"shirīzu]]",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"inkpot",
"năm",
"1994",
"bullet",
"[[giải",
"manga",
"shogakukan|giải",
"thưởng",
"manga",
"shogakukan]]",
"lần",
"thứ",
"47",
"vào",
"năm",
"2002",
"dành",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"[[inuyasha|inu",
"yasha]]",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"quickjapan",
"vol",
"71",
"takahashi",
"rumiko",
"permanent",
"version",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"taiden",
"thái",
"điền",
"năm",
"2007",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"rumiko",
"takahashi",
"trang",
"giới",
"thiệu",
"về",
"takahashi",
"rumiko",
"trên",
"rumic",
"world",
"bullet",
"rumic",
"world",
"trang",
"web",
"chuyên",
"giới",
"thiệu",
"các",
"thông",
"tin",
"về",
"takahashi",
"rumiko",
"và",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"bà",
"bullet",
"rumiko",
"takahashi",
"carrier",
"timeline",
"bullet",
"rumiko",
"takahashi",
"tiểu",
"sử",
"về",
"takahashi",
"rumiko",
"trên",
"geocities",
"com",
"bullet",
"rumiko",
"no",
"sekai",
"trang",
"web",
"về",
"manga",
"của"
] |
thysanina transversa là một loài nhện trong họ trachelidae loài này thuộc chi thysanina thysanina transversa được miêu tả năm 2006 bởi lyle haddad | [
"thysanina",
"transversa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trachelidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thysanina",
"thysanina",
"transversa",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2006",
"bởi",
"lyle",
"haddad"
] |
tephrosia humbertii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dumaz-le-grand miêu tả khoa học đầu tiên | [
"tephrosia",
"humbertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dumaz-le-grand",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cuối cùng và nó đòi hỏi thời gian làm nguội dài hơn sau chiếu rọi trước khi rutheni có thể sử dụng được sản xuất thực tế của tc từ nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng là một quy trình dài trong tái chế nhiên liệu nó xuất hiện trong dạng chất thải lỏng có tính phóng xạ cao sau khi để vài năm độ phóng xạ giảm xuống tới điểm trong đó việc tách ra các đồng vị tồn tại lâu bao gồm tc trở thành khả thi một vài phương pháp chiết tách hóa học được sử dụng để sản xuất tc kim loại có độ tinh khiết cao === kích hoạt neutron cho molypden hay các nguyên tố khác === đồng vị đồng phân hạt nhân trạng thái khi hạt nhân bị kích thích tc được sinh ra như là sản phẩm phân hạch từ phân hạch urani hay plutoni trong các lò phản ứng hạt nhân do nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng được để lại trong vài năm trước khi tái chế cả mo và tc sẽ bị phân rã theo thời gian mà các sản phẩm phân hạch được tách ra từ các nguyên tố nhóm actini chính trong tái chế hạt nhân thông thường purex raffinate sẽ chứa hàm lượng cao tecneti như là tco nhưng gần như tất cả nó sẽ là tc phần lớn tc sử dụng trong y học được tạo ra từ mo do kích hoạt neutron của mo mo có chu kỳ bán | [
"cuối",
"cùng",
"và",
"nó",
"đòi",
"hỏi",
"thời",
"gian",
"làm",
"nguội",
"dài",
"hơn",
"sau",
"chiếu",
"rọi",
"trước",
"khi",
"rutheni",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"được",
"sản",
"xuất",
"thực",
"tế",
"của",
"tc",
"từ",
"nhiên",
"liệu",
"hạt",
"nhân",
"đã",
"qua",
"sử",
"dụng",
"là",
"một",
"quy",
"trình",
"dài",
"trong",
"tái",
"chế",
"nhiên",
"liệu",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"dạng",
"chất",
"thải",
"lỏng",
"có",
"tính",
"phóng",
"xạ",
"cao",
"sau",
"khi",
"để",
"vài",
"năm",
"độ",
"phóng",
"xạ",
"giảm",
"xuống",
"tới",
"điểm",
"trong",
"đó",
"việc",
"tách",
"ra",
"các",
"đồng",
"vị",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"bao",
"gồm",
"tc",
"trở",
"thành",
"khả",
"thi",
"một",
"vài",
"phương",
"pháp",
"chiết",
"tách",
"hóa",
"học",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"tc",
"kim",
"loại",
"có",
"độ",
"tinh",
"khiết",
"cao",
"===",
"kích",
"hoạt",
"neutron",
"cho",
"molypden",
"hay",
"các",
"nguyên",
"tố",
"khác",
"===",
"đồng",
"vị",
"đồng",
"phân",
"hạt",
"nhân",
"trạng",
"thái",
"khi",
"hạt",
"nhân",
"bị",
"kích",
"thích",
"tc",
"được",
"sinh",
"ra",
"như",
"là",
"sản",
"phẩm",
"phân",
"hạch",
"từ",
"phân",
"hạch",
"urani",
"hay",
"plutoni",
"trong",
"các",
"lò",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
"do",
"nhiên",
"liệu",
"hạt",
"nhân",
"đã",
"qua",
"sử",
"dụng",
"được",
"để",
"lại",
"trong",
"vài",
"năm",
"trước",
"khi",
"tái",
"chế",
"cả",
"mo",
"và",
"tc",
"sẽ",
"bị",
"phân",
"rã",
"theo",
"thời",
"gian",
"mà",
"các",
"sản",
"phẩm",
"phân",
"hạch",
"được",
"tách",
"ra",
"từ",
"các",
"nguyên",
"tố",
"nhóm",
"actini",
"chính",
"trong",
"tái",
"chế",
"hạt",
"nhân",
"thông",
"thường",
"purex",
"raffinate",
"sẽ",
"chứa",
"hàm",
"lượng",
"cao",
"tecneti",
"như",
"là",
"tco",
"nhưng",
"gần",
"như",
"tất",
"cả",
"nó",
"sẽ",
"là",
"tc",
"phần",
"lớn",
"tc",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"học",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"mo",
"do",
"kích",
"hoạt",
"neutron",
"của",
"mo",
"mo",
"có",
"chu",
"kỳ",
"bán"
] |
diospyros celebica là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được bakh mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"diospyros",
"celebica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"bakh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
rejectaria craftsalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rejectaria",
"craftsalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cao nhất mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với hiến pháp ðiều 147 chỉ quốc hội mới có quyền sửa đổi hiến pháp việc sửa đổi hiến pháp phải được ít nhất là hai phần ba tổng số đại biểu quốc hội biểu quyết tán thành == hiến pháp việt nam qua các thời kì == trước năm 1945 việt nam không có hiến pháp từ sau khi thành lập nhà nước việt nam dân chủ cộng hòa lịch sử việt nam ghi nhận năm bản hiến pháp đã được ra đời trong các năm 1946 1959 1980 1992 được sửa đổi vào năm 2001 2013 được sửa đổi vào năm 2013 === hiến pháp 1946 === hiến pháp 1946 là bản hiến pháp đầu tiên của nước việt nam dân chủ cộng hòa được soạn thảo và được quốc hội thông qua vào ngày 9 tháng 11 năm 1946 với 240 phiếu tán thành trên 242 phiếu ủy ban dự thảo hiến pháp được thành lập theo sắc lệnh số 34-sl ngày 20 tháng 9 năm 1945 gồm có 7 thành viên hồ chí minh vĩnh thụy đặng thai mai vũ trọng khánh lê văn hiến nguyễn lương bằng đặng xuân khu trường chinh bản dự án hiến pháp đã được soạn thảo và công bố vào tháng 11 năm 1945 ban dự thảo hiến pháp tiểu ban hiến pháp được quốc hội bầu ra ngày 2 tháng 3 năm 1946 gồm có 11 thành viên trần duy hưng tôn quang phiệt đỗ đức dục cù huy cận nguyễn đình | [
"cao",
"nhất",
"mọi",
"văn",
"bản",
"pháp",
"luật",
"khác",
"phải",
"phù",
"hợp",
"với",
"hiến",
"pháp",
"ðiều",
"147",
"chỉ",
"quốc",
"hội",
"mới",
"có",
"quyền",
"sửa",
"đổi",
"hiến",
"pháp",
"việc",
"sửa",
"đổi",
"hiến",
"pháp",
"phải",
"được",
"ít",
"nhất",
"là",
"hai",
"phần",
"ba",
"tổng",
"số",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"biểu",
"quyết",
"tán",
"thành",
"==",
"hiến",
"pháp",
"việt",
"nam",
"qua",
"các",
"thời",
"kì",
"==",
"trước",
"năm",
"1945",
"việt",
"nam",
"không",
"có",
"hiến",
"pháp",
"từ",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"ghi",
"nhận",
"năm",
"bản",
"hiến",
"pháp",
"đã",
"được",
"ra",
"đời",
"trong",
"các",
"năm",
"1946",
"1959",
"1980",
"1992",
"được",
"sửa",
"đổi",
"vào",
"năm",
"2001",
"2013",
"được",
"sửa",
"đổi",
"vào",
"năm",
"2013",
"===",
"hiến",
"pháp",
"1946",
"===",
"hiến",
"pháp",
"1946",
"là",
"bản",
"hiến",
"pháp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"được",
"soạn",
"thảo",
"và",
"được",
"quốc",
"hội",
"thông",
"qua",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"1946",
"với",
"240",
"phiếu",
"tán",
"thành",
"trên",
"242",
"phiếu",
"ủy",
"ban",
"dự",
"thảo",
"hiến",
"pháp",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"sắc",
"lệnh",
"số",
"34-sl",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"gồm",
"có",
"7",
"thành",
"viên",
"hồ",
"chí",
"minh",
"vĩnh",
"thụy",
"đặng",
"thai",
"mai",
"vũ",
"trọng",
"khánh",
"lê",
"văn",
"hiến",
"nguyễn",
"lương",
"bằng",
"đặng",
"xuân",
"khu",
"trường",
"chinh",
"bản",
"dự",
"án",
"hiến",
"pháp",
"đã",
"được",
"soạn",
"thảo",
"và",
"công",
"bố",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1945",
"ban",
"dự",
"thảo",
"hiến",
"pháp",
"tiểu",
"ban",
"hiến",
"pháp",
"được",
"quốc",
"hội",
"bầu",
"ra",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1946",
"gồm",
"có",
"11",
"thành",
"viên",
"trần",
"duy",
"hưng",
"tôn",
"quang",
"phiệt",
"đỗ",
"đức",
"dục",
"cù",
"huy",
"cận",
"nguyễn",
"đình"
] |
zanclodon là một chi động vật bò sát sống tại nơi ngày nay là châu âu vào thời kỳ trias giữa muộn 245—199 6 triệu năm trước | [
"zanclodon",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"bò",
"sát",
"sống",
"tại",
"nơi",
"ngày",
"nay",
"là",
"châu",
"âu",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"trias",
"giữa",
"muộn",
"245—199",
"6",
"triệu",
"năm",
"trước"
] |
1979 hai tàu vũ trụ va kosmos 1100 và kosmos 1101 đã được phóng cùng nhau và hai tàu đã về trái đất một cách riêng biệt === tks-1 kosmos 929 === kosmos 929 là chuyến bay đầu tiên của tàu vũ trụ tks hoàn chỉnh tàu vũ trụ va với fgb được phóng vào ngày 17 tháng 7 năm 1977 đó là chuyến bay thử nghiệm một mình và không dành cho trạm vũ trụ salyut tàu vũ trụ va trở lại trái đất ngày 16 tháng 8 năm 1977 phần còn lại của tàu vũ trụ fgb về trái đất vào ngày 2 tháng 2 năm 1978 === tks-2 kosmos 1267 === vào ngày 25 tháng 4 năm 1981 tks-2 được phóng không người lái với tên là kosmos 1267 là fgb đầu tiên cập bến với một trạm không gian sau khi tàu vũ trụ va tách ra và được thu hồi vào ngày 24 tháng 5 năm 1981 fgb đã cập bến salyut 6 vào ngày 19 tháng 6 sau 57 ngày bay tự động nó gắn liền với trạm vũ trụ cho đến khi cả hai về trái đất và bị phá hủy vào ngày 29 tháng 7 năm 1982 === tks-3 kosmos 1443 === vào ngày 2 tháng 3 năm 1983 tks-3 được phóng không người lái dưới tên kosmos 1443 lần này va vẫn được gắn và tks hoàn chỉnh đầu tiên cập bến salyut 7 hai ngày sau khi phóng tks-3 rời trạm vũ trụ vào ngày 14 tháng 8 sau | [
"1979",
"hai",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"va",
"kosmos",
"1100",
"và",
"kosmos",
"1101",
"đã",
"được",
"phóng",
"cùng",
"nhau",
"và",
"hai",
"tàu",
"đã",
"về",
"trái",
"đất",
"một",
"cách",
"riêng",
"biệt",
"===",
"tks-1",
"kosmos",
"929",
"===",
"kosmos",
"929",
"là",
"chuyến",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"tks",
"hoàn",
"chỉnh",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"va",
"với",
"fgb",
"được",
"phóng",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"7",
"năm",
"1977",
"đó",
"là",
"chuyến",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"một",
"mình",
"và",
"không",
"dành",
"cho",
"trạm",
"vũ",
"trụ",
"salyut",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"va",
"trở",
"lại",
"trái",
"đất",
"ngày",
"16",
"tháng",
"8",
"năm",
"1977",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"fgb",
"về",
"trái",
"đất",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1978",
"===",
"tks-2",
"kosmos",
"1267",
"===",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"1981",
"tks-2",
"được",
"phóng",
"không",
"người",
"lái",
"với",
"tên",
"là",
"kosmos",
"1267",
"là",
"fgb",
"đầu",
"tiên",
"cập",
"bến",
"với",
"một",
"trạm",
"không",
"gian",
"sau",
"khi",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"va",
"tách",
"ra",
"và",
"được",
"thu",
"hồi",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"1981",
"fgb",
"đã",
"cập",
"bến",
"salyut",
"6",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"sau",
"57",
"ngày",
"bay",
"tự",
"động",
"nó",
"gắn",
"liền",
"với",
"trạm",
"vũ",
"trụ",
"cho",
"đến",
"khi",
"cả",
"hai",
"về",
"trái",
"đất",
"và",
"bị",
"phá",
"hủy",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"7",
"năm",
"1982",
"===",
"tks-3",
"kosmos",
"1443",
"===",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1983",
"tks-3",
"được",
"phóng",
"không",
"người",
"lái",
"dưới",
"tên",
"kosmos",
"1443",
"lần",
"này",
"va",
"vẫn",
"được",
"gắn",
"và",
"tks",
"hoàn",
"chỉnh",
"đầu",
"tiên",
"cập",
"bến",
"salyut",
"7",
"hai",
"ngày",
"sau",
"khi",
"phóng",
"tks-3",
"rời",
"trạm",
"vũ",
"trụ",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"sau"
] |
microlepia macrorhomboidea là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được sarn singh panigrahi mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microlepia",
"macrorhomboidea",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sarn",
"singh",
"panigrahi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
made in china made in prc hay còn gọi là sản xuất tại trung quốc là nhãn hiệu có được gắn vào các sản phẩm được chế tạo tại nước cộng hòa nhân dân trung hoa nhãn hiệu made in china là cái mác dễ nhận biết nhất thế giới hiện nay bởi quốc gia này đang là nhà xuất khẩu hàng hóa lớn nhất thế giới do sự liên hệ phổ biến của nhãn hiệu này với các sản phẩm giá rẻ chất lượng thấp và thường gây nguy hiểm độc hại cho nên cụm từ made in china thường được dùng theo nghĩa xấu để chỉ đến bất kỳ sản phẩm hàng hóa chất lượng kém nào không cần biết xuất xứ từ đâu == ngành sản xuất == trung quốc hiện là nhà sản xuất chế tạo số 1 thế giới == xem thêm == bullet made in china 2025 bullet công nghiệp hóa tại trung quốc bullet nguồn gốc xuất xứ bullet sản xuất tại đài loan == liên kết ngoài == bullet made in china oecd observer quan sát viên oecd tháng 11 năm 2006 | [
"made",
"in",
"china",
"made",
"in",
"prc",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"sản",
"xuất",
"tại",
"trung",
"quốc",
"là",
"nhãn",
"hiệu",
"có",
"được",
"gắn",
"vào",
"các",
"sản",
"phẩm",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"nhãn",
"hiệu",
"made",
"in",
"china",
"là",
"cái",
"mác",
"dễ",
"nhận",
"biết",
"nhất",
"thế",
"giới",
"hiện",
"nay",
"bởi",
"quốc",
"gia",
"này",
"đang",
"là",
"nhà",
"xuất",
"khẩu",
"hàng",
"hóa",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"do",
"sự",
"liên",
"hệ",
"phổ",
"biến",
"của",
"nhãn",
"hiệu",
"này",
"với",
"các",
"sản",
"phẩm",
"giá",
"rẻ",
"chất",
"lượng",
"thấp",
"và",
"thường",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"độc",
"hại",
"cho",
"nên",
"cụm",
"từ",
"made",
"in",
"china",
"thường",
"được",
"dùng",
"theo",
"nghĩa",
"xấu",
"để",
"chỉ",
"đến",
"bất",
"kỳ",
"sản",
"phẩm",
"hàng",
"hóa",
"chất",
"lượng",
"kém",
"nào",
"không",
"cần",
"biết",
"xuất",
"xứ",
"từ",
"đâu",
"==",
"ngành",
"sản",
"xuất",
"==",
"trung",
"quốc",
"hiện",
"là",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"chế",
"tạo",
"số",
"1",
"thế",
"giới",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"made",
"in",
"china",
"2025",
"bullet",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"tại",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"nguồn",
"gốc",
"xuất",
"xứ",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"tại",
"đài",
"loan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"made",
"in",
"china",
"oecd",
"observer",
"quan",
"sát",
"viên",
"oecd",
"tháng",
"11",
"năm",
"2006"
] |
anaspis funagata là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được konô miêu tả khoa học năm 1928 | [
"anaspis",
"funagata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"konô",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
bahiopsis reticulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s watson e e schill panero mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"bahiopsis",
"reticulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"e",
"e",
"schill",
"panero",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
haplochromis perrieri là một loài cá thuộc họ cichlidae loài này có ở kenya tanzania và uganda but is now considered extinct in the wild môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == nguồn == bullet kaufman l 1996 haplochromis perrieri 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"haplochromis",
"perrieri",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"kenya",
"tanzania",
"và",
"uganda",
"but",
"is",
"now",
"considered",
"extinct",
"in",
"the",
"wild",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"kaufman",
"l",
"1996",
"haplochromis",
"perrieri",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
libnotes nohirai là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"libnotes",
"nohirai",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
danh sách tập phim shin – cậu bé bút chì 2002–2011 đây là danh sách tập phim anime shin cậu bé bút chì phát sóng tại nhật bản từ năm 2002 đến năm 2011 đa phần những tập được phát sóng trên htv2 trong khoảng thời gian 19 3 2015 giữa năm 2016 | [
"danh",
"sách",
"tập",
"phim",
"shin",
"–",
"cậu",
"bé",
"bút",
"chì",
"2002–2011",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"tập",
"phim",
"anime",
"shin",
"cậu",
"bé",
"bút",
"chì",
"phát",
"sóng",
"tại",
"nhật",
"bản",
"từ",
"năm",
"2002",
"đến",
"năm",
"2011",
"đa",
"phần",
"những",
"tập",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"htv2",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"19",
"3",
"2015",
"giữa",
"năm",
"2016"
] |
acaena tenera là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được alboff mô tả khoa học đầu tiên | [
"acaena",
"tenera",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"alboff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sư nguyễn khắc nhẫn nguyên cố vấn chiến lược tập đoàn điện quốc gia pháp edf bày tỏ lo ngại nếu một thảm họa như chernobyl hay fukushima xảy ra thì cả miền trung sẽ bị phóng xạ bao trùm và đất nước ta sẽ bị chia đôi lâu dài du lịch xuất khẩu kinh tế sẽ bị tê liệt trong chớp nhoáng ta sẽ phung phí hàng chục rồi hàng trăm tỷ đô-la mà không đem lợi ích gì cho đất nước nhân đánh dấu một năm sự cố thảm họa ở nhà máy điện hạt nhân fukushima 11 3 2011 nhà thơ và nhà nghiên cứu gốc chăm ông inrasara nói rằng 90% người dân ninh thuận đang sống trong các làng mạc chỉ nằm cách nơi định xây nhà máy điện hạt nhân chừng 20–30 km cho nên nếu sự cố xảy ra chắc chắn người dân địa phương đồng bào kinh cũng như cộng đồng chăm ở ninh thuận sẽ bị tác động và ảnh hưởng nghiêm trọng == tái định cư == tổng số dân phải di chuyển là 1 288 hộ với 4 911 nhân khẩu trong đó dự án nhà máy điện hạt nhân ninh thuận 1 là 477 hộ 2 084 nhân khẩu dự án nhà máy điện hạt nhân ninh thuận 2 là 811 hộ 2 827 nhân khẩu dự kiến tiến độ di chuyển dân hoàn thành trong năm 2018 dự án nhà máy điện hạt nhân ninh thuận 1 bố trí một điểm tái định cư tại thôn từ thiện xã phước dinh h thuận nam tỉnh ninh | [
"sư",
"nguyễn",
"khắc",
"nhẫn",
"nguyên",
"cố",
"vấn",
"chiến",
"lược",
"tập",
"đoàn",
"điện",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"edf",
"bày",
"tỏ",
"lo",
"ngại",
"nếu",
"một",
"thảm",
"họa",
"như",
"chernobyl",
"hay",
"fukushima",
"xảy",
"ra",
"thì",
"cả",
"miền",
"trung",
"sẽ",
"bị",
"phóng",
"xạ",
"bao",
"trùm",
"và",
"đất",
"nước",
"ta",
"sẽ",
"bị",
"chia",
"đôi",
"lâu",
"dài",
"du",
"lịch",
"xuất",
"khẩu",
"kinh",
"tế",
"sẽ",
"bị",
"tê",
"liệt",
"trong",
"chớp",
"nhoáng",
"ta",
"sẽ",
"phung",
"phí",
"hàng",
"chục",
"rồi",
"hàng",
"trăm",
"tỷ",
"đô-la",
"mà",
"không",
"đem",
"lợi",
"ích",
"gì",
"cho",
"đất",
"nước",
"nhân",
"đánh",
"dấu",
"một",
"năm",
"sự",
"cố",
"thảm",
"họa",
"ở",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"fukushima",
"11",
"3",
"2011",
"nhà",
"thơ",
"và",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"gốc",
"chăm",
"ông",
"inrasara",
"nói",
"rằng",
"90%",
"người",
"dân",
"ninh",
"thuận",
"đang",
"sống",
"trong",
"các",
"làng",
"mạc",
"chỉ",
"nằm",
"cách",
"nơi",
"định",
"xây",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"chừng",
"20–30",
"km",
"cho",
"nên",
"nếu",
"sự",
"cố",
"xảy",
"ra",
"chắc",
"chắn",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"đồng",
"bào",
"kinh",
"cũng",
"như",
"cộng",
"đồng",
"chăm",
"ở",
"ninh",
"thuận",
"sẽ",
"bị",
"tác",
"động",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"nghiêm",
"trọng",
"==",
"tái",
"định",
"cư",
"==",
"tổng",
"số",
"dân",
"phải",
"di",
"chuyển",
"là",
"1",
"288",
"hộ",
"với",
"4",
"911",
"nhân",
"khẩu",
"trong",
"đó",
"dự",
"án",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"ninh",
"thuận",
"1",
"là",
"477",
"hộ",
"2",
"084",
"nhân",
"khẩu",
"dự",
"án",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"ninh",
"thuận",
"2",
"là",
"811",
"hộ",
"2",
"827",
"nhân",
"khẩu",
"dự",
"kiến",
"tiến",
"độ",
"di",
"chuyển",
"dân",
"hoàn",
"thành",
"trong",
"năm",
"2018",
"dự",
"án",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"ninh",
"thuận",
"1",
"bố",
"trí",
"một",
"điểm",
"tái",
"định",
"cư",
"tại",
"thôn",
"từ",
"thiện",
"xã",
"phước",
"dinh",
"h",
"thuận",
"nam",
"tỉnh",
"ninh"
] |
locked out of heaven locked out of heaven là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ bruno mars nằm trong album phòng thu thứ hai của anh unorthodox jukebox 2012 nó được phát hành vào ngày 1 tháng 10 năm 2012 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi atlantic records bài hát được đồng viết lời bởi mars philip lawrence và ari levine thuộc đội sản xuất the smeezingtons những người cũng đồng thời chịu trách nhiệm sản xuất nó với mark ronson jeff bhasker và emile haynie đây là một bản reggae rock và pop rock kết hợp với những yếu tố từ new wave và funk mang nội dung đề cập đến những cảm xúc cuồng nhiệt mang lại bởi một mối quan hệ tình cảm cũng như những cảm xúc tích cực và hưng phấn trong tình dục và so sánh thiên đường như một chốn cấm địa đã thu hút nhiều sự so sánh với một số tác phẩm của dire straits the human league michael jackson the police và the romantics một phiên bản phối lại chính thức của bài hát được thực hiện bởi major lazer và đã xuất hiện trong ấn phẩm target và sang trọng của unorthodox jukebox sau khi phát hành locked out of heaven nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao chất giọng mượt mà của mars quá trình sản xuất cũng như khuynh hướng âm nhạc mới mẻ | [
"locked",
"out",
"of",
"heaven",
"locked",
"out",
"of",
"heaven",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"bruno",
"mars",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"anh",
"unorthodox",
"jukebox",
"2012",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"như",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"trích",
"từ",
"album",
"bởi",
"atlantic",
"records",
"bài",
"hát",
"được",
"đồng",
"viết",
"lời",
"bởi",
"mars",
"philip",
"lawrence",
"và",
"ari",
"levine",
"thuộc",
"đội",
"sản",
"xuất",
"the",
"smeezingtons",
"những",
"người",
"cũng",
"đồng",
"thời",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"sản",
"xuất",
"nó",
"với",
"mark",
"ronson",
"jeff",
"bhasker",
"và",
"emile",
"haynie",
"đây",
"là",
"một",
"bản",
"reggae",
"rock",
"và",
"pop",
"rock",
"kết",
"hợp",
"với",
"những",
"yếu",
"tố",
"từ",
"new",
"wave",
"và",
"funk",
"mang",
"nội",
"dung",
"đề",
"cập",
"đến",
"những",
"cảm",
"xúc",
"cuồng",
"nhiệt",
"mang",
"lại",
"bởi",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"cũng",
"như",
"những",
"cảm",
"xúc",
"tích",
"cực",
"và",
"hưng",
"phấn",
"trong",
"tình",
"dục",
"và",
"so",
"sánh",
"thiên",
"đường",
"như",
"một",
"chốn",
"cấm",
"địa",
"đã",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"sự",
"so",
"sánh",
"với",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"của",
"dire",
"straits",
"the",
"human",
"league",
"michael",
"jackson",
"the",
"police",
"và",
"the",
"romantics",
"một",
"phiên",
"bản",
"phối",
"lại",
"chính",
"thức",
"của",
"bài",
"hát",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"major",
"lazer",
"và",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"ấn",
"phẩm",
"target",
"và",
"sang",
"trọng",
"của",
"unorthodox",
"jukebox",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"locked",
"out",
"of",
"heaven",
"nhận",
"được",
"những",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"chất",
"giọng",
"mượt",
"mà",
"của",
"mars",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"cũng",
"như",
"khuynh",
"hướng",
"âm",
"nhạc",
"mới",
"mẻ"
] |
chuẩn bị cho cuộc gặp gỡ james v vào tháng 9 năm 1541 nhưng cuối cùng ông lại không đến sự kiện này được nhiều sử gia cho là dấu hiệu của liên kết giáo hội-pháp-scotland chống lại anh đặc biệt sự thất hẹn của james là do ảnh hưởng từ hồng y hồng y beaton keeper của privy seal và đây cũng là một trong những nguyên nhân dẫn đến chiến tranh năm 1542 == hôn nhân == vào đầu tháng 8 năm 1517 để đảm bảo duy trì hiệp ước rouen theo đó james sẽ thành hôn với một công chúa trong hoàng tộc pháp tuy nhiên các con gái của françois i của pháp đã được hứa hôn nơi khác hoặc là quá ốm yếu vì thế sứ giả của james dự định bàn bạc với việc hứa hôn ở nơi khác đối tượng là caterina de medici nữ công tước urbino và maria của áo vương hậu của hungary em gái của karl v của thánh chế la mã nhưng dự định này thay đổi vào tháng 2 năm 1533 hai sứ thần pháp guillaume du bellay sieur de langes và etienne de laigue sieur de beauvais nói với sứ thần venetian ở london rằng james đã dự định kết hôn với christina của đan mạch francis i cho rằng con gái của ông madeleine sức khỏe quá yếu không thể kết hôn cuối cùng ngày 6 tháng 3 năm 1536 một thỏa thuận được đặt ra theo đó james v sẽ kết hôn với | [
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"james",
"v",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1541",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"lại",
"không",
"đến",
"sự",
"kiện",
"này",
"được",
"nhiều",
"sử",
"gia",
"cho",
"là",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"liên",
"kết",
"giáo",
"hội-pháp-scotland",
"chống",
"lại",
"anh",
"đặc",
"biệt",
"sự",
"thất",
"hẹn",
"của",
"james",
"là",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"hồng",
"y",
"hồng",
"y",
"beaton",
"keeper",
"của",
"privy",
"seal",
"và",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"dẫn",
"đến",
"chiến",
"tranh",
"năm",
"1542",
"==",
"hôn",
"nhân",
"==",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"8",
"năm",
"1517",
"để",
"đảm",
"bảo",
"duy",
"trì",
"hiệp",
"ước",
"rouen",
"theo",
"đó",
"james",
"sẽ",
"thành",
"hôn",
"với",
"một",
"công",
"chúa",
"trong",
"hoàng",
"tộc",
"pháp",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"con",
"gái",
"của",
"françois",
"i",
"của",
"pháp",
"đã",
"được",
"hứa",
"hôn",
"nơi",
"khác",
"hoặc",
"là",
"quá",
"ốm",
"yếu",
"vì",
"thế",
"sứ",
"giả",
"của",
"james",
"dự",
"định",
"bàn",
"bạc",
"với",
"việc",
"hứa",
"hôn",
"ở",
"nơi",
"khác",
"đối",
"tượng",
"là",
"caterina",
"de",
"medici",
"nữ",
"công",
"tước",
"urbino",
"và",
"maria",
"của",
"áo",
"vương",
"hậu",
"của",
"hungary",
"em",
"gái",
"của",
"karl",
"v",
"của",
"thánh",
"chế",
"la",
"mã",
"nhưng",
"dự",
"định",
"này",
"thay",
"đổi",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1533",
"hai",
"sứ",
"thần",
"pháp",
"guillaume",
"du",
"bellay",
"sieur",
"de",
"langes",
"và",
"etienne",
"de",
"laigue",
"sieur",
"de",
"beauvais",
"nói",
"với",
"sứ",
"thần",
"venetian",
"ở",
"london",
"rằng",
"james",
"đã",
"dự",
"định",
"kết",
"hôn",
"với",
"christina",
"của",
"đan",
"mạch",
"francis",
"i",
"cho",
"rằng",
"con",
"gái",
"của",
"ông",
"madeleine",
"sức",
"khỏe",
"quá",
"yếu",
"không",
"thể",
"kết",
"hôn",
"cuối",
"cùng",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1536",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"được",
"đặt",
"ra",
"theo",
"đó",
"james",
"v",
"sẽ",
"kết",
"hôn",
"với"
] |
maazel cũng như với dàn nhạc giao hưởng london bất chấp sự phức tạp của chương trình khi thay đổi hai tuần trước buổi hòa nhạc nhưng julia đã thực hiện xuất sắc 2 bản concerto cho violin của beethoven đến bản concerto cho violin bartók mà trước đây cô chưa từng chơi sau nhiều buổi biểu diễn ở mỹ trong sáu năm trước vào năm 2003 fischer cũng đã biểu diễn với new york philharmonic dưới sự chỉ huy của lorin maazel cô chơi bản concerto violin rê thứ op 47 của sibelius ở trung tâm lincoln tại new york cũng như bản concerto violin mendelssohn ở vail colorado cô đã đi lưu diễn với sir neville marriner và học viện st martin in the fields herbert blomstedt và dàn nhạc giao hưởng leipzig gewandhaus dàn nhạc giao hưởng hoàng giaroyal philharmonic và dresden philharmonic vào mùa thu năm 2004 hãng pentatone phát hành cd đầu tiên của fischer bản hòa tấu vĩ cầm nga với yakov kreizberg và dàn nhạc quốc gia nga nó đã nhận được nhiều đánh giá nhiệt liệt lọt vào top 5 đĩa nhạc cổ điển bán chạy nhất ở đức trong vòng vài ngày và nhận được sự lựa chọn của biên tập viên từ grammy vào tháng 1 năm 2005 các bản thu âm được giới phê bình đánh giá cao khác bao gồm bản sonata và partitas cho violin solo của js bach bản concerto cho violin của mozart và bản concerto cho violin của tchaikovsky năm 2006 fischer | [
"maazel",
"cũng",
"như",
"với",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"london",
"bất",
"chấp",
"sự",
"phức",
"tạp",
"của",
"chương",
"trình",
"khi",
"thay",
"đổi",
"hai",
"tuần",
"trước",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"nhưng",
"julia",
"đã",
"thực",
"hiện",
"xuất",
"sắc",
"2",
"bản",
"concerto",
"cho",
"violin",
"của",
"beethoven",
"đến",
"bản",
"concerto",
"cho",
"violin",
"bartók",
"mà",
"trước",
"đây",
"cô",
"chưa",
"từng",
"chơi",
"sau",
"nhiều",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"ở",
"mỹ",
"trong",
"sáu",
"năm",
"trước",
"vào",
"năm",
"2003",
"fischer",
"cũng",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"với",
"new",
"york",
"philharmonic",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"lorin",
"maazel",
"cô",
"chơi",
"bản",
"concerto",
"violin",
"rê",
"thứ",
"op",
"47",
"của",
"sibelius",
"ở",
"trung",
"tâm",
"lincoln",
"tại",
"new",
"york",
"cũng",
"như",
"bản",
"concerto",
"violin",
"mendelssohn",
"ở",
"vail",
"colorado",
"cô",
"đã",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"với",
"sir",
"neville",
"marriner",
"và",
"học",
"viện",
"st",
"martin",
"in",
"the",
"fields",
"herbert",
"blomstedt",
"và",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"leipzig",
"gewandhaus",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"hoàng",
"giaroyal",
"philharmonic",
"và",
"dresden",
"philharmonic",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2004",
"hãng",
"pentatone",
"phát",
"hành",
"cd",
"đầu",
"tiên",
"của",
"fischer",
"bản",
"hòa",
"tấu",
"vĩ",
"cầm",
"nga",
"với",
"yakov",
"kreizberg",
"và",
"dàn",
"nhạc",
"quốc",
"gia",
"nga",
"nó",
"đã",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"đánh",
"giá",
"nhiệt",
"liệt",
"lọt",
"vào",
"top",
"5",
"đĩa",
"nhạc",
"cổ",
"điển",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"ở",
"đức",
"trong",
"vòng",
"vài",
"ngày",
"và",
"nhận",
"được",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"của",
"biên",
"tập",
"viên",
"từ",
"grammy",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2005",
"các",
"bản",
"thu",
"âm",
"được",
"giới",
"phê",
"bình",
"đánh",
"giá",
"cao",
"khác",
"bao",
"gồm",
"bản",
"sonata",
"và",
"partitas",
"cho",
"violin",
"solo",
"của",
"js",
"bach",
"bản",
"concerto",
"cho",
"violin",
"của",
"mozart",
"và",
"bản",
"concerto",
"cho",
"violin",
"của",
"tchaikovsky",
"năm",
"2006",
"fischer"
] |
echinocoryne echinocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h rob h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"echinocoryne",
"echinocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
yağcılar yusufeli yağcılar là một xã thuộc huyện yusufeli tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 174 người | [
"yağcılar",
"yusufeli",
"yağcılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yusufeli",
"tỉnh",
"artvin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"174",
"người"
] |
một vị vua từ nước ngoài tới họ viện dẫn luật salic và khẳng định rằng do ngai vàng không thể do một phụ nữ thừa kế nên con cái của người phụ nữ đó cũng không được thừa kế ngai vàng vậy là người pháp quyết định trao ngai vàng cho người nam giới lớn tuổi nhất thuộc dòng họ nhà capet lúc bấy giờ là philip xứ valois ông lên ngôi trở thành philip vi của pháp và là vị vua đầu tiên của vương triều valois năm 1337 philip vi tuyên bố các điền địa ở xứ gascogny lúc bấy giờ do anh kiểm soát đúng ra phải thuộc về nước pháp edward iii đáp trả bằng tuyên bố rằng ông mới là người thừa kế hợp pháp của ngai vàng nước pháp chiến tranh trăm năm giữa anh và pháp bắt đầu từ năm đó trận sluys vào năm 1340 được xem là trận đánh lớn đầu tiên của hai bên sau trận chiến đó edward nỗ lực xâm nhập pháp qua vùng flanders nhưng không thành công do khó khăn tài chính và sự thiếu ổn định của các đồng minh sáu năm sau đó edward vạch ra một tuyến đường khác và thực hiện một cuộc hành quân cướp phá lớn dọc vùng normandy giành thắng lợi ở caen vào ngày 26 tháng 7 năm 1346 và trận blanchetaque vào ngày 24 tháng 8 edward sau đó hành quân về phía bắc trong lúc philip vi của pháp đem đại quân | [
"một",
"vị",
"vua",
"từ",
"nước",
"ngoài",
"tới",
"họ",
"viện",
"dẫn",
"luật",
"salic",
"và",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"do",
"ngai",
"vàng",
"không",
"thể",
"do",
"một",
"phụ",
"nữ",
"thừa",
"kế",
"nên",
"con",
"cái",
"của",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đó",
"cũng",
"không",
"được",
"thừa",
"kế",
"ngai",
"vàng",
"vậy",
"là",
"người",
"pháp",
"quyết",
"định",
"trao",
"ngai",
"vàng",
"cho",
"người",
"nam",
"giới",
"lớn",
"tuổi",
"nhất",
"thuộc",
"dòng",
"họ",
"nhà",
"capet",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"là",
"philip",
"xứ",
"valois",
"ông",
"lên",
"ngôi",
"trở",
"thành",
"philip",
"vi",
"của",
"pháp",
"và",
"là",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vương",
"triều",
"valois",
"năm",
"1337",
"philip",
"vi",
"tuyên",
"bố",
"các",
"điền",
"địa",
"ở",
"xứ",
"gascogny",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"do",
"anh",
"kiểm",
"soát",
"đúng",
"ra",
"phải",
"thuộc",
"về",
"nước",
"pháp",
"edward",
"iii",
"đáp",
"trả",
"bằng",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"ông",
"mới",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"hợp",
"pháp",
"của",
"ngai",
"vàng",
"nước",
"pháp",
"chiến",
"tranh",
"trăm",
"năm",
"giữa",
"anh",
"và",
"pháp",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"đó",
"trận",
"sluys",
"vào",
"năm",
"1340",
"được",
"xem",
"là",
"trận",
"đánh",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hai",
"bên",
"sau",
"trận",
"chiến",
"đó",
"edward",
"nỗ",
"lực",
"xâm",
"nhập",
"pháp",
"qua",
"vùng",
"flanders",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"do",
"khó",
"khăn",
"tài",
"chính",
"và",
"sự",
"thiếu",
"ổn",
"định",
"của",
"các",
"đồng",
"minh",
"sáu",
"năm",
"sau",
"đó",
"edward",
"vạch",
"ra",
"một",
"tuyến",
"đường",
"khác",
"và",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"cướp",
"phá",
"lớn",
"dọc",
"vùng",
"normandy",
"giành",
"thắng",
"lợi",
"ở",
"caen",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"1346",
"và",
"trận",
"blanchetaque",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"edward",
"sau",
"đó",
"hành",
"quân",
"về",
"phía",
"bắc",
"trong",
"lúc",
"philip",
"vi",
"của",
"pháp",
"đem",
"đại",
"quân"
] |
liothyronine liodhyronine là một dạng sản xuất của hormone tuyến giáp triiodothyronine t3 nó được sử dụng phổ biến nhất để điều trị suy giáp và hôn mê do phù niêm nó thường ít được ưa thích hơn levothyroxin nó có thể được uống bằng miệng hoặc tiêm vào tĩnh mạch tác dụng phụ có thể xảy ra do dùng quá liều điều này có thể bao gồm giảm cân sốt nhức đầu lo lắng khó ngủ khó thở và suy tim sử dụng là mang thai và cho con bú nói chung là an toàn các xét nghiệm máu thường xuyên được khuyến nghị để xác minh sự phù hợp của liều dùng liodhyronine đã được phê duyệt cho sử dụng y tế vào năm 1956 nó có sẵn như là một loại thuốc phổ quát một tháng cung cấp tại vương quốc anh tiêu tốn của nhs khoảng 247£ vào năm 2019 tại hoa kỳ chi phí bán buôn của số tiền này là khoảng us 22 40 trong năm 2016 đây là loại thuốc được kê đơn nhiều thứ 256 tại hoa kỳ với hơn một triệu đơn thuốc == sử dụng trong y tế == liodhyronine là một lựa chọn ít được ưa thích hơn đối với levothyroxin t cho những người bị suy giáp nó có thể được sử dụng khi có sự chuyển đổi suy yếu t4 thành t3 trong các mô ngoại biên khoảng 25 ug liodhyronine tương đương với 100 xấu của levothyroxin trong ung thư tuyến giáp hoặc bệnh graves liệu pháp cắt | [
"liothyronine",
"liodhyronine",
"là",
"một",
"dạng",
"sản",
"xuất",
"của",
"hormone",
"tuyến",
"giáp",
"triiodothyronine",
"t3",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"để",
"điều",
"trị",
"suy",
"giáp",
"và",
"hôn",
"mê",
"do",
"phù",
"niêm",
"nó",
"thường",
"ít",
"được",
"ưa",
"thích",
"hơn",
"levothyroxin",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"uống",
"bằng",
"miệng",
"hoặc",
"tiêm",
"vào",
"tĩnh",
"mạch",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"do",
"dùng",
"quá",
"liều",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"giảm",
"cân",
"sốt",
"nhức",
"đầu",
"lo",
"lắng",
"khó",
"ngủ",
"khó",
"thở",
"và",
"suy",
"tim",
"sử",
"dụng",
"là",
"mang",
"thai",
"và",
"cho",
"con",
"bú",
"nói",
"chung",
"là",
"an",
"toàn",
"các",
"xét",
"nghiệm",
"máu",
"thường",
"xuyên",
"được",
"khuyến",
"nghị",
"để",
"xác",
"minh",
"sự",
"phù",
"hợp",
"của",
"liều",
"dùng",
"liodhyronine",
"đã",
"được",
"phê",
"duyệt",
"cho",
"sử",
"dụng",
"y",
"tế",
"vào",
"năm",
"1956",
"nó",
"có",
"sẵn",
"như",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"phổ",
"quát",
"một",
"tháng",
"cung",
"cấp",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"tiêu",
"tốn",
"của",
"nhs",
"khoảng",
"247£",
"vào",
"năm",
"2019",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"chi",
"phí",
"bán",
"buôn",
"của",
"số",
"tiền",
"này",
"là",
"khoảng",
"us",
"22",
"40",
"trong",
"năm",
"2016",
"đây",
"là",
"loại",
"thuốc",
"được",
"kê",
"đơn",
"nhiều",
"thứ",
"256",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"với",
"hơn",
"một",
"triệu",
"đơn",
"thuốc",
"==",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"tế",
"==",
"liodhyronine",
"là",
"một",
"lựa",
"chọn",
"ít",
"được",
"ưa",
"thích",
"hơn",
"đối",
"với",
"levothyroxin",
"t",
"cho",
"những",
"người",
"bị",
"suy",
"giáp",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"khi",
"có",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"suy",
"yếu",
"t4",
"thành",
"t3",
"trong",
"các",
"mô",
"ngoại",
"biên",
"khoảng",
"25",
"ug",
"liodhyronine",
"tương",
"đương",
"với",
"100",
"xấu",
"của",
"levothyroxin",
"trong",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"giáp",
"hoặc",
"bệnh",
"graves",
"liệu",
"pháp",
"cắt"
] |
khoa học tự nhiên và kỹ thuật 11 giải === bullet nhóm tác giả tập thể viện kỹ thuật quân sự bộ tư lệnh công binh tổ gki viện vật lý kỹ thuật trường đại học bách khoa hà nội bộ tư lệnh hải quân vụ kỹ thuật bộ giao thông vận tải các cục đường bộ đường sông đường biển cảng hải phòng ty đảm bảo hàng hải với công trình phá hủy lôi từ tính và bom từ trường đảm bảo giao thông năm 1967 – 1972 bullet nhóm tác giả tập thể bộ tư lệnh phòng không viện kỹ thuật quân sự với công trình nghiên cứu chống nhiễu trong cuộc chiến tranh phá hại của không quân mỹ ở miền bắc năm 1968 1970 1972 bullet nhóm tác giả tập thể viện kỹ thuật quân sự với công trình một số vũ khí đặc biệt trong chiến tranh chống mỹ a12 dkb nối tầng các loại vũ khí phá chướng ngại fr thủy lôi aps năm 1960 – 1972 bullet nhóm tác giả nguyễn trinh tiếp lê tâm và các cộng tác viên công trình nghiên cứu chế tạo súng skz bullet giáo sư trần đại nghĩa viện sĩ viện hàn lâm khoa học liên xô với cụm công trình nghiên cứu và chỉ đạo kỹ thuật chế tạo vũ khí bazooka súng không giật đạn bay trong thời kỳ kháng chiến chống pháp 1945 – 1954 bullet giáo sư tạ quang bửu với tập hợp các công trình giới thiệu khoa học kĩ thuật hiện đại sau 1945 | [
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"11",
"giải",
"===",
"bullet",
"nhóm",
"tác",
"giả",
"tập",
"thể",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"công",
"binh",
"tổ",
"gki",
"viện",
"vật",
"lý",
"kỹ",
"thuật",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"hà",
"nội",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"hải",
"quân",
"vụ",
"kỹ",
"thuật",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"các",
"cục",
"đường",
"bộ",
"đường",
"sông",
"đường",
"biển",
"cảng",
"hải",
"phòng",
"ty",
"đảm",
"bảo",
"hàng",
"hải",
"với",
"công",
"trình",
"phá",
"hủy",
"lôi",
"từ",
"tính",
"và",
"bom",
"từ",
"trường",
"đảm",
"bảo",
"giao",
"thông",
"năm",
"1967",
"–",
"1972",
"bullet",
"nhóm",
"tác",
"giả",
"tập",
"thể",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"phòng",
"không",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"với",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"chống",
"nhiễu",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"phá",
"hại",
"của",
"không",
"quân",
"mỹ",
"ở",
"miền",
"bắc",
"năm",
"1968",
"1970",
"1972",
"bullet",
"nhóm",
"tác",
"giả",
"tập",
"thể",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"với",
"công",
"trình",
"một",
"số",
"vũ",
"khí",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"mỹ",
"a12",
"dkb",
"nối",
"tầng",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"phá",
"chướng",
"ngại",
"fr",
"thủy",
"lôi",
"aps",
"năm",
"1960",
"–",
"1972",
"bullet",
"nhóm",
"tác",
"giả",
"nguyễn",
"trinh",
"tiếp",
"lê",
"tâm",
"và",
"các",
"cộng",
"tác",
"viên",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"chế",
"tạo",
"súng",
"skz",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"trần",
"đại",
"nghĩa",
"viện",
"sĩ",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"liên",
"xô",
"với",
"cụm",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"chỉ",
"đạo",
"kỹ",
"thuật",
"chế",
"tạo",
"vũ",
"khí",
"bazooka",
"súng",
"không",
"giật",
"đạn",
"bay",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"1945",
"–",
"1954",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"tạ",
"quang",
"bửu",
"với",
"tập",
"hợp",
"các",
"công",
"trình",
"giới",
"thiệu",
"khoa",
"học",
"kĩ",
"thuật",
"hiện",
"đại",
"sau",
"1945"
] |
và l v lyuliev mẫu thiết kế tuy rất thành công nhưng phía quân đội lại cho rằng cỡ đạn 45mm là khá lớn so với một mẫu pháo phòng không dã chiến tự động vào tháng 1 năm 1938 nhà máy pháo binh số 8 nhận được lệnh phát triển một mẫu pháo phòng không tự động mới sử dụng đạn 37mm dựa theo thiết kế của mẫu 49-k trước đó thử nghiệm lần đầu với mẫu pháo mới được tiến hành vào tháng 10 cùng năm và nó được đặt tên là 61-k vào năm 1940 liên xô đã so sánh 61-k với mẫu bofors 40 mm của thụy điển không có sự khác biệt đáng kể nào được tìm thấy giữa chúng năm 1939 các mẫu 61-k đầu tiên được sản xuất trên quy mô nhỏ đến năm 1940 thì việc sản xuất được mở rộng trên quy mô lớn nhiều phiên bản 61-k được sản xuất như phiên bản pháo 1 nòng pháo 1 nòng có tấm chắn đạn pháo 2 nòng phiên bản 70-k của hải quân === phiên bản bộ binh === 61-k bắt đầu được biên chế chính thức trong hồng quân từ năm 1940 một tổ súng phòng không thường có tám người có thể giảm tùy theo tình hình chiến sự hoặc thiếu người có thể mang theo 200 viên đạn mỗi súng đạn được đóng và nạp vào pháo theo kẹp sắt giống bofors 40mm nhưng chứa được 5 viên mỗi kẹp 61-k có thể quay 360° và có thể | [
"và",
"l",
"v",
"lyuliev",
"mẫu",
"thiết",
"kế",
"tuy",
"rất",
"thành",
"công",
"nhưng",
"phía",
"quân",
"đội",
"lại",
"cho",
"rằng",
"cỡ",
"đạn",
"45mm",
"là",
"khá",
"lớn",
"so",
"với",
"một",
"mẫu",
"pháo",
"phòng",
"không",
"dã",
"chiến",
"tự",
"động",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1938",
"nhà",
"máy",
"pháo",
"binh",
"số",
"8",
"nhận",
"được",
"lệnh",
"phát",
"triển",
"một",
"mẫu",
"pháo",
"phòng",
"không",
"tự",
"động",
"mới",
"sử",
"dụng",
"đạn",
"37mm",
"dựa",
"theo",
"thiết",
"kế",
"của",
"mẫu",
"49-k",
"trước",
"đó",
"thử",
"nghiệm",
"lần",
"đầu",
"với",
"mẫu",
"pháo",
"mới",
"được",
"tiến",
"hành",
"vào",
"tháng",
"10",
"cùng",
"năm",
"và",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"61-k",
"vào",
"năm",
"1940",
"liên",
"xô",
"đã",
"so",
"sánh",
"61-k",
"với",
"mẫu",
"bofors",
"40",
"mm",
"của",
"thụy",
"điển",
"không",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"đáng",
"kể",
"nào",
"được",
"tìm",
"thấy",
"giữa",
"chúng",
"năm",
"1939",
"các",
"mẫu",
"61-k",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sản",
"xuất",
"trên",
"quy",
"mô",
"nhỏ",
"đến",
"năm",
"1940",
"thì",
"việc",
"sản",
"xuất",
"được",
"mở",
"rộng",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
"nhiều",
"phiên",
"bản",
"61-k",
"được",
"sản",
"xuất",
"như",
"phiên",
"bản",
"pháo",
"1",
"nòng",
"pháo",
"1",
"nòng",
"có",
"tấm",
"chắn",
"đạn",
"pháo",
"2",
"nòng",
"phiên",
"bản",
"70-k",
"của",
"hải",
"quân",
"===",
"phiên",
"bản",
"bộ",
"binh",
"===",
"61-k",
"bắt",
"đầu",
"được",
"biên",
"chế",
"chính",
"thức",
"trong",
"hồng",
"quân",
"từ",
"năm",
"1940",
"một",
"tổ",
"súng",
"phòng",
"không",
"thường",
"có",
"tám",
"người",
"có",
"thể",
"giảm",
"tùy",
"theo",
"tình",
"hình",
"chiến",
"sự",
"hoặc",
"thiếu",
"người",
"có",
"thể",
"mang",
"theo",
"200",
"viên",
"đạn",
"mỗi",
"súng",
"đạn",
"được",
"đóng",
"và",
"nạp",
"vào",
"pháo",
"theo",
"kẹp",
"sắt",
"giống",
"bofors",
"40mm",
"nhưng",
"chứa",
"được",
"5",
"viên",
"mỗi",
"kẹp",
"61-k",
"có",
"thể",
"quay",
"360°",
"và",
"có",
"thể"
] |
học dân gian mang tính huyền bí hóa dựa trên cuộc đời của tế công đã được sáng tác trong suốt các triều đại trung quốc và trở nên khá nổi tiếng == tiểu sử == sư quê ở lâm hải chiết giang họ lý tên tu duyên tự là hồ ấn hiệu phương viên tẩu cha tên là lý mậu xuân ông vốn là phò mã và sống rất lương thiện cư trú ở xuân phiền vì cha mẹ sư đã hiếm muộn lâu không có con nên rất mong mỏi và thường đến chùa quốc thanh cầu tự truyền thuyết kể lại rằng lúc mẹ sư lâm bồn ánh hồng quang bao trùm nhà khắp nhà có mùi thơm lạ xộc mũi tế điên hòa thượng sinh ra có gương mặt khôi ngô tuấn tú ngũ quan đoan chánh tướng mạo thanh tú bất phàm chỉ có điều là cứ khóc mãi chẳng ngưng khóc mãi cho đến 3 hôm lão phương trượng của chùa quốc thanh đến chúc mừng vừa mới nhìn thấy hoà thượng thì bèn lập tức ngừng khóc nhếch mép cười rồi phương trượng tánh không trưởng lão đặt cho cậu bé cái tên để ghi nhớ tên thu làm đồ đệ lấy tên cho cậu là lý tu duyên tế điên lúc 7 tuổi thì chẳng muốn nói chẳng muốn cười chẳng có tụ họp chơi đùa với những đứa con nít cùng thôn làng cha của cậu mời đến một vị lão tú tài là ông đỗ quần anh dạy cho | [
"học",
"dân",
"gian",
"mang",
"tính",
"huyền",
"bí",
"hóa",
"dựa",
"trên",
"cuộc",
"đời",
"của",
"tế",
"công",
"đã",
"được",
"sáng",
"tác",
"trong",
"suốt",
"các",
"triều",
"đại",
"trung",
"quốc",
"và",
"trở",
"nên",
"khá",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"sư",
"quê",
"ở",
"lâm",
"hải",
"chiết",
"giang",
"họ",
"lý",
"tên",
"tu",
"duyên",
"tự",
"là",
"hồ",
"ấn",
"hiệu",
"phương",
"viên",
"tẩu",
"cha",
"tên",
"là",
"lý",
"mậu",
"xuân",
"ông",
"vốn",
"là",
"phò",
"mã",
"và",
"sống",
"rất",
"lương",
"thiện",
"cư",
"trú",
"ở",
"xuân",
"phiền",
"vì",
"cha",
"mẹ",
"sư",
"đã",
"hiếm",
"muộn",
"lâu",
"không",
"có",
"con",
"nên",
"rất",
"mong",
"mỏi",
"và",
"thường",
"đến",
"chùa",
"quốc",
"thanh",
"cầu",
"tự",
"truyền",
"thuyết",
"kể",
"lại",
"rằng",
"lúc",
"mẹ",
"sư",
"lâm",
"bồn",
"ánh",
"hồng",
"quang",
"bao",
"trùm",
"nhà",
"khắp",
"nhà",
"có",
"mùi",
"thơm",
"lạ",
"xộc",
"mũi",
"tế",
"điên",
"hòa",
"thượng",
"sinh",
"ra",
"có",
"gương",
"mặt",
"khôi",
"ngô",
"tuấn",
"tú",
"ngũ",
"quan",
"đoan",
"chánh",
"tướng",
"mạo",
"thanh",
"tú",
"bất",
"phàm",
"chỉ",
"có",
"điều",
"là",
"cứ",
"khóc",
"mãi",
"chẳng",
"ngưng",
"khóc",
"mãi",
"cho",
"đến",
"3",
"hôm",
"lão",
"phương",
"trượng",
"của",
"chùa",
"quốc",
"thanh",
"đến",
"chúc",
"mừng",
"vừa",
"mới",
"nhìn",
"thấy",
"hoà",
"thượng",
"thì",
"bèn",
"lập",
"tức",
"ngừng",
"khóc",
"nhếch",
"mép",
"cười",
"rồi",
"phương",
"trượng",
"tánh",
"không",
"trưởng",
"lão",
"đặt",
"cho",
"cậu",
"bé",
"cái",
"tên",
"để",
"ghi",
"nhớ",
"tên",
"thu",
"làm",
"đồ",
"đệ",
"lấy",
"tên",
"cho",
"cậu",
"là",
"lý",
"tu",
"duyên",
"tế",
"điên",
"lúc",
"7",
"tuổi",
"thì",
"chẳng",
"muốn",
"nói",
"chẳng",
"muốn",
"cười",
"chẳng",
"có",
"tụ",
"họp",
"chơi",
"đùa",
"với",
"những",
"đứa",
"con",
"nít",
"cùng",
"thôn",
"làng",
"cha",
"của",
"cậu",
"mời",
"đến",
"một",
"vị",
"lão",
"tú",
"tài",
"là",
"ông",
"đỗ",
"quần",
"anh",
"dạy",
"cho"
] |
mao lương núi cook ranunculus lyallii loài mao lương lớn nhất thế giới loài hoa lớn hơn cả hoa cúc núi lớn về động vật vườn quốc gia có khoảng 35 đến 40 loài chim bao gồm vẹt kea loài vẹt chỉ được tìm thấy ở các vùng núi cao của dãy alps phía nam hồng tước đá một loài bị đe dọa chỉ thường trú trên những ngọn núi cao và manh ngoài ra là một số loài như chim rifleman rẻ quạt bồ câu cú đốm tasmania và nhiều loài sẻ sống khắp các bụi cây một loài khác là cà kheo đen loài chim lội nước hiếm nhất trên thế giới sống tại các vùng nước của lòng sông tasman vườn quốc gia cũng là nơi có nhiều động vật không xương sống bao gồm cả chuồn chuồn lớn dế châu chấu 223 loài bướm trong đó có 7 loài bướm bản địa loài đặc hữu dế đất weta còn được gọi là bọ chét núi cook được tìm thấy trên các sườn núi các loài thú có hươu đỏ sơn dương và dê núi himalaya == liên kết ngoài == bullet aoraki mount cook national park bullet aoraki mount cook national park education resource 2009 | [
"mao",
"lương",
"núi",
"cook",
"ranunculus",
"lyallii",
"loài",
"mao",
"lương",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"loài",
"hoa",
"lớn",
"hơn",
"cả",
"hoa",
"cúc",
"núi",
"lớn",
"về",
"động",
"vật",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"khoảng",
"35",
"đến",
"40",
"loài",
"chim",
"bao",
"gồm",
"vẹt",
"kea",
"loài",
"vẹt",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"các",
"vùng",
"núi",
"cao",
"của",
"dãy",
"alps",
"phía",
"nam",
"hồng",
"tước",
"đá",
"một",
"loài",
"bị",
"đe",
"dọa",
"chỉ",
"thường",
"trú",
"trên",
"những",
"ngọn",
"núi",
"cao",
"và",
"manh",
"ngoài",
"ra",
"là",
"một",
"số",
"loài",
"như",
"chim",
"rifleman",
"rẻ",
"quạt",
"bồ",
"câu",
"cú",
"đốm",
"tasmania",
"và",
"nhiều",
"loài",
"sẻ",
"sống",
"khắp",
"các",
"bụi",
"cây",
"một",
"loài",
"khác",
"là",
"cà",
"kheo",
"đen",
"loài",
"chim",
"lội",
"nước",
"hiếm",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"sống",
"tại",
"các",
"vùng",
"nước",
"của",
"lòng",
"sông",
"tasman",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cũng",
"là",
"nơi",
"có",
"nhiều",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"bao",
"gồm",
"cả",
"chuồn",
"chuồn",
"lớn",
"dế",
"châu",
"chấu",
"223",
"loài",
"bướm",
"trong",
"đó",
"có",
"7",
"loài",
"bướm",
"bản",
"địa",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"dế",
"đất",
"weta",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"bọ",
"chét",
"núi",
"cook",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"các",
"sườn",
"núi",
"các",
"loài",
"thú",
"có",
"hươu",
"đỏ",
"sơn",
"dương",
"và",
"dê",
"núi",
"himalaya",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"aoraki",
"mount",
"cook",
"national",
"park",
"bullet",
"aoraki",
"mount",
"cook",
"national",
"park",
"education",
"resource",
"2009"
] |
phái đoàn chính phủ việt nam sang thăm nước pháp theo lời mời của chính phủ pháp trong một cuộc gặp gỡ với trí thức việt kiều kỹ sư nguyễn ngọc nhựt đã tự nguyện xin được về tổ quốc sớm chính quyền pháp đã tìm nhiều cách để ngăn trở dự định đó được sự giúp đỡ của người anh là nguyễn ngọc bích nguyên là khu bộ phó khu 9 bị pháp bắt đưa sang quản thúc tại pháp ông đã làm căn cước giả rồi trà trộn trong số lính thợ việt nam ons ouvrier non spécialisé đáp tàu thủy về sài gòn đầu năm 1947 sau khi gặp lại cha và các anh chị em trong gia đình thăm một số bạn bè xưa cũ nguyễn ngọc nhựt bắt liên lạc với cơ sở cách mạng ra vùng kháng chiến tại chiến khu đồng tháp mười năm 1948 nguyễn ngọc nhựt được cử làm ủy viên ủy ban kháng chiến hành chính nam bộ phụ trách công tác thương binh và xã hội với tuổi 30 ông là thành viên trẻ nhất ở cương vị cao cấp nhất của chính quyền cách mạng ở đây ngày 2 tháng 6 năm 1949 trong một trận càn của quân pháp ở đồng tháp mười ông bị bắt tại cái bèo thuộc tỉnh sa đéc cũ nay là tỉnh đồng tháp ông khai là nguyễn văn huyện làm giáo viên bình dân học vụ nhưng vì trong số những người bị bắt có kẻ đã khai báo sự | [
"phái",
"đoàn",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"sang",
"thăm",
"nước",
"pháp",
"theo",
"lời",
"mời",
"của",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"trong",
"một",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"với",
"trí",
"thức",
"việt",
"kiều",
"kỹ",
"sư",
"nguyễn",
"ngọc",
"nhựt",
"đã",
"tự",
"nguyện",
"xin",
"được",
"về",
"tổ",
"quốc",
"sớm",
"chính",
"quyền",
"pháp",
"đã",
"tìm",
"nhiều",
"cách",
"để",
"ngăn",
"trở",
"dự",
"định",
"đó",
"được",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"người",
"anh",
"là",
"nguyễn",
"ngọc",
"bích",
"nguyên",
"là",
"khu",
"bộ",
"phó",
"khu",
"9",
"bị",
"pháp",
"bắt",
"đưa",
"sang",
"quản",
"thúc",
"tại",
"pháp",
"ông",
"đã",
"làm",
"căn",
"cước",
"giả",
"rồi",
"trà",
"trộn",
"trong",
"số",
"lính",
"thợ",
"việt",
"nam",
"ons",
"ouvrier",
"non",
"spécialisé",
"đáp",
"tàu",
"thủy",
"về",
"sài",
"gòn",
"đầu",
"năm",
"1947",
"sau",
"khi",
"gặp",
"lại",
"cha",
"và",
"các",
"anh",
"chị",
"em",
"trong",
"gia",
"đình",
"thăm",
"một",
"số",
"bạn",
"bè",
"xưa",
"cũ",
"nguyễn",
"ngọc",
"nhựt",
"bắt",
"liên",
"lạc",
"với",
"cơ",
"sở",
"cách",
"mạng",
"ra",
"vùng",
"kháng",
"chiến",
"tại",
"chiến",
"khu",
"đồng",
"tháp",
"mười",
"năm",
"1948",
"nguyễn",
"ngọc",
"nhựt",
"được",
"cử",
"làm",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"kháng",
"chiến",
"hành",
"chính",
"nam",
"bộ",
"phụ",
"trách",
"công",
"tác",
"thương",
"binh",
"và",
"xã",
"hội",
"với",
"tuổi",
"30",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"trẻ",
"nhất",
"ở",
"cương",
"vị",
"cao",
"cấp",
"nhất",
"của",
"chính",
"quyền",
"cách",
"mạng",
"ở",
"đây",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1949",
"trong",
"một",
"trận",
"càn",
"của",
"quân",
"pháp",
"ở",
"đồng",
"tháp",
"mười",
"ông",
"bị",
"bắt",
"tại",
"cái",
"bèo",
"thuộc",
"tỉnh",
"sa",
"đéc",
"cũ",
"nay",
"là",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"ông",
"khai",
"là",
"nguyễn",
"văn",
"huyện",
"làm",
"giáo",
"viên",
"bình",
"dân",
"học",
"vụ",
"nhưng",
"vì",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"bị",
"bắt",
"có",
"kẻ",
"đã",
"khai",
"báo",
"sự"
] |
ichneumon macropus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"macropus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
thiên vị cho người nghèo — 559 tòa án cấm không được kiêng nể người quyền thế người vĩ đại người nổi tiếng hay lãnh tụ tại tòa án — 560 một thẩm phán không đưa ra quyết định không công bằng trong trường hợp của kẻ vi phạm thường xuyên — 561 một thẩm phán cấm không được làm sai công lý — 562 thẩm phán không được làm sai luật trong trường hợp liên quan đến người cải đạo hoặc trẻ mồ côi — 563 phải xét xử công chính — 564 thẩm phán không phải lo sợ một người đàn ông bạo lực trong bản án — 565 các thẩm phán không chấp nhận ăn hối lộ — 566 các thẩm phán không chấp nhận lời khai trừ khi cả hai bên không có mặt cùng lúc — 567 không chửi quan toà — 568 không chửi người đứng đầu tòa án tôn giáo sanhedrin — 569 không nguyền rủa bất kỳ người do thái công chính — 570 bất cứ ai biết chứng cứ phải ra làm chứng tại tòa án — 571 cẩn thận thẩm vấn các nhân chứng — 572 một nhân chứng không hành động như là một thẩm phán trong tội ác hình sự — 573 không chấp nhận lời khai của một nhân chứng duy nhất — 574 kẻ vi phạm không phải làm chứng — 575 thân nhân của các đương sự không được làm chứng — 576 không làm chứng dối — standard-> yemenite-> 577 trừng | [
"thiên",
"vị",
"cho",
"người",
"nghèo",
"—",
"559",
"tòa",
"án",
"cấm",
"không",
"được",
"kiêng",
"nể",
"người",
"quyền",
"thế",
"người",
"vĩ",
"đại",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"hay",
"lãnh",
"tụ",
"tại",
"tòa",
"án",
"—",
"560",
"một",
"thẩm",
"phán",
"không",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"không",
"công",
"bằng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"của",
"kẻ",
"vi",
"phạm",
"thường",
"xuyên",
"—",
"561",
"một",
"thẩm",
"phán",
"cấm",
"không",
"được",
"làm",
"sai",
"công",
"lý",
"—",
"562",
"thẩm",
"phán",
"không",
"được",
"làm",
"sai",
"luật",
"trong",
"trường",
"hợp",
"liên",
"quan",
"đến",
"người",
"cải",
"đạo",
"hoặc",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"—",
"563",
"phải",
"xét",
"xử",
"công",
"chính",
"—",
"564",
"thẩm",
"phán",
"không",
"phải",
"lo",
"sợ",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"bạo",
"lực",
"trong",
"bản",
"án",
"—",
"565",
"các",
"thẩm",
"phán",
"không",
"chấp",
"nhận",
"ăn",
"hối",
"lộ",
"—",
"566",
"các",
"thẩm",
"phán",
"không",
"chấp",
"nhận",
"lời",
"khai",
"trừ",
"khi",
"cả",
"hai",
"bên",
"không",
"có",
"mặt",
"cùng",
"lúc",
"—",
"567",
"không",
"chửi",
"quan",
"toà",
"—",
"568",
"không",
"chửi",
"người",
"đứng",
"đầu",
"tòa",
"án",
"tôn",
"giáo",
"sanhedrin",
"—",
"569",
"không",
"nguyền",
"rủa",
"bất",
"kỳ",
"người",
"do",
"thái",
"công",
"chính",
"—",
"570",
"bất",
"cứ",
"ai",
"biết",
"chứng",
"cứ",
"phải",
"ra",
"làm",
"chứng",
"tại",
"tòa",
"án",
"—",
"571",
"cẩn",
"thận",
"thẩm",
"vấn",
"các",
"nhân",
"chứng",
"—",
"572",
"một",
"nhân",
"chứng",
"không",
"hành",
"động",
"như",
"là",
"một",
"thẩm",
"phán",
"trong",
"tội",
"ác",
"hình",
"sự",
"—",
"573",
"không",
"chấp",
"nhận",
"lời",
"khai",
"của",
"một",
"nhân",
"chứng",
"duy",
"nhất",
"—",
"574",
"kẻ",
"vi",
"phạm",
"không",
"phải",
"làm",
"chứng",
"—",
"575",
"thân",
"nhân",
"của",
"các",
"đương",
"sự",
"không",
"được",
"làm",
"chứng",
"—",
"576",
"không",
"làm",
"chứng",
"dối",
"—",
"standard->",
"yemenite->",
"577",
"trừng"
] |
gyrostipula obtusa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được eman razafim mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"gyrostipula",
"obtusa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"eman",
"razafim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
cabra del camp là một đô thị trong ‘‘comarca’’ alt camp tarragona catalonia tây ban nha | [
"cabra",
"del",
"camp",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"‘‘comarca’’",
"alt",
"camp",
"tarragona",
"catalonia",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
hypodoxa cetraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hypodoxa",
"cetraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lygodium trifurcatum là một loài dương xỉ trong họ lygodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lygodium",
"trifurcatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lygodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
là khi họ được tuyển dụng là công chức thì họ có ý thức trở nên mẫn cán sống động và sẵn sàng đảm nhận nhiệm vụ được giao cộng hòa dân chủ nhân dân lào cũng mong muốn và có kế hoạch xây dựng và phát triển đội ngũ công chức đặc biệt là vấn đề quản lý đội ngũ cán bộ công chức chính phủ lào cũng đã có những hợp tác với chính phủ việt nam về nội dung đẩy mạnh hợp tác quản lý công chức lào và cùng với việt nam tiếp tục tăng cường trao đổi về quản lý cán bộ công chức cải cách hành chính thông qua việc trao đổi về công tác chuyên môn nghiệp vụ thực hiện luật cán bộ công chức viên chức hoạt động công vụ == việt nam == luật cán bộ công chức việt nam năm 2008 có quy định rằng công chức là công dân việt nam được tuyển dụng bổ nhiệm vào ngạch chức vụ chức danh trong cơ quan gồm bullet đảng cộng sản việt nam bullet cơ quan nhà nước bullet tổ chức chính trị – xã hội ở trung ương cấp tỉnh cấp huyện bullet cơ quan đơn vị thuộc quân đội nhân dân việt nam mà không phải là sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp công nhân quốc phòng bullet cơ quan đơn vị thuộc công an nhân dân việt nam mà không phải là sĩ quan hạ sĩ quan chuyên nghiệp bullet trong bộ máy lãnh đạo quản lý của đơn vị sự nghiệp | [
"là",
"khi",
"họ",
"được",
"tuyển",
"dụng",
"là",
"công",
"chức",
"thì",
"họ",
"có",
"ý",
"thức",
"trở",
"nên",
"mẫn",
"cán",
"sống",
"động",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"đảm",
"nhận",
"nhiệm",
"vụ",
"được",
"giao",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"lào",
"cũng",
"mong",
"muốn",
"và",
"có",
"kế",
"hoạch",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"đội",
"ngũ",
"công",
"chức",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vấn",
"đề",
"quản",
"lý",
"đội",
"ngũ",
"cán",
"bộ",
"công",
"chức",
"chính",
"phủ",
"lào",
"cũng",
"đã",
"có",
"những",
"hợp",
"tác",
"với",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"về",
"nội",
"dung",
"đẩy",
"mạnh",
"hợp",
"tác",
"quản",
"lý",
"công",
"chức",
"lào",
"và",
"cùng",
"với",
"việt",
"nam",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"cường",
"trao",
"đổi",
"về",
"quản",
"lý",
"cán",
"bộ",
"công",
"chức",
"cải",
"cách",
"hành",
"chính",
"thông",
"qua",
"việc",
"trao",
"đổi",
"về",
"công",
"tác",
"chuyên",
"môn",
"nghiệp",
"vụ",
"thực",
"hiện",
"luật",
"cán",
"bộ",
"công",
"chức",
"viên",
"chức",
"hoạt",
"động",
"công",
"vụ",
"==",
"việt",
"nam",
"==",
"luật",
"cán",
"bộ",
"công",
"chức",
"việt",
"nam",
"năm",
"2008",
"có",
"quy",
"định",
"rằng",
"công",
"chức",
"là",
"công",
"dân",
"việt",
"nam",
"được",
"tuyển",
"dụng",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"ngạch",
"chức",
"vụ",
"chức",
"danh",
"trong",
"cơ",
"quan",
"gồm",
"bullet",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"bullet",
"cơ",
"quan",
"nhà",
"nước",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"chính",
"trị",
"–",
"xã",
"hội",
"ở",
"trung",
"ương",
"cấp",
"tỉnh",
"cấp",
"huyện",
"bullet",
"cơ",
"quan",
"đơn",
"vị",
"thuộc",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"mà",
"không",
"phải",
"là",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"nhân",
"chuyên",
"nghiệp",
"công",
"nhân",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"cơ",
"quan",
"đơn",
"vị",
"thuộc",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"mà",
"không",
"phải",
"là",
"sĩ",
"quan",
"hạ",
"sĩ",
"quan",
"chuyên",
"nghiệp",
"bullet",
"trong",
"bộ",
"máy",
"lãnh",
"đạo",
"quản",
"lý",
"của",
"đơn",
"vị",
"sự",
"nghiệp"
] |
2 3 3-trimethylpentan là một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm hydrocarbon có công thức hóa học là ch hay ch chchc ch nó là một trong 17 đồng phân của octan vì hợp chất hữu cơ này có mạch nhánh nên đây là một alkan mạch nhánh == đồng phân == dưới đây là 17 đồng phân cấu tạo của 2 3 3-trimethylpentan bullet 1 2 2 3 3-tetramethylbutan bullet 2 2 2 3-trimethylpentan bullet 3 2 2 4-trimethylpentan isooctan bullet 4 2 2-dimethylhexan bullet 5 2 3 4-trimethylpentan bullet 6 2 3-dimethylhexan bullet 7 2 4-dimethylhexan bullet 8 2 5-dimethylhexan bullet 9 2-methyl-3-ethylpentan bullet 10 2-methylheptan bullet 11 3 3-dimethylhexan bullet 12 3 4-dimethylhexan bullet 13 3-ethylhexan bullet 14 3-methyl-3-ethylpentan bullet 15 3-methylheptan bullet 16 4-methylheptan bullet 17 n -octan == ứng dụng == hợp chất hữu cơ này không có nhiều ứng dụng thực tế nó thỉnh thoảng được sử dụng làm nhiên liệu và dung môi hữu cơ | [
"2",
"3",
"3-trimethylpentan",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"thuộc",
"nhóm",
"hydrocarbon",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"là",
"ch",
"hay",
"ch",
"chchc",
"ch",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"17",
"đồng",
"phân",
"của",
"octan",
"vì",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"này",
"có",
"mạch",
"nhánh",
"nên",
"đây",
"là",
"một",
"alkan",
"mạch",
"nhánh",
"==",
"đồng",
"phân",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"17",
"đồng",
"phân",
"cấu",
"tạo",
"của",
"2",
"3",
"3-trimethylpentan",
"bullet",
"1",
"2",
"2",
"3",
"3-tetramethylbutan",
"bullet",
"2",
"2",
"2",
"3-trimethylpentan",
"bullet",
"3",
"2",
"2",
"4-trimethylpentan",
"isooctan",
"bullet",
"4",
"2",
"2-dimethylhexan",
"bullet",
"5",
"2",
"3",
"4-trimethylpentan",
"bullet",
"6",
"2",
"3-dimethylhexan",
"bullet",
"7",
"2",
"4-dimethylhexan",
"bullet",
"8",
"2",
"5-dimethylhexan",
"bullet",
"9",
"2-methyl-3-ethylpentan",
"bullet",
"10",
"2-methylheptan",
"bullet",
"11",
"3",
"3-dimethylhexan",
"bullet",
"12",
"3",
"4-dimethylhexan",
"bullet",
"13",
"3-ethylhexan",
"bullet",
"14",
"3-methyl-3-ethylpentan",
"bullet",
"15",
"3-methylheptan",
"bullet",
"16",
"4-methylheptan",
"bullet",
"17",
"n",
"-octan",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"này",
"không",
"có",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"thực",
"tế",
"nó",
"thỉnh",
"thoảng",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nhiên",
"liệu",
"và",
"dung",
"môi",
"hữu",
"cơ"
] |
vexillum rubrum là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ costellariidae | [
"vexillum",
"rubrum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"costellariidae"
] |
chelonarium peccatum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được blackwelder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"chelonarium",
"peccatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"blackwelder",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
lợn vòi núi danh pháp hai phần tapirus pinchaque là một loài lợn vòi nó từng là loài nhỏ nhất trong số 5 loài lợn vòi năm 2013 lợn vòi kabomani được phát hiện nay là loài lợn vòi nhỏ nhất lợn vòi núi cũng là loài duy nhất sinh sống hoang dã bên ngoài các rừng mưa nhiệt đới lợn vòi núi được người nói tiếng quechua nói tới như là sacha huagra và những người nói tiếng tây ban nha gọi như là danta cordillerana lợn vòi núi hay danta lanuda lợn vòi lông xoăn tại colombia danta negra lợn vòi đen tại ecuador hoặc tapir de altura lợn vòi sống trên cao hay gran bestia thú lớn tại peru tên loài có nguồn gốc từ thuật ngữ la pinchaque một con thú tưởng tượng được cho là sống trong cùng khu vực như lợn vòi núi == hình dáng và đặc điểm chung == lợn vòi núi dễ nhận ra nhờ bộ lông xoăn của nó vì thế đôi khi được gọi là lợn vòi lông xoăn và môi dưới màu trắng lợn vòi núi có bộ lông đen xám tới nâu thường phụ thuộc vào nơi chúng sống và thường thì lông xung quanh má của chúng nhạt màu hơn cá thể trưởng thành có chiều dài cơ thể có thể đạt 1 8 m 6 ft và chiều cao đạt từ 0 75–1 m 2 5–3 ft trọng lượng cơ thể có thể đạt từ 150–225 kg con cái thường thì to lớn hơn con đực nhưng cả hai giới nói chung không | [
"lợn",
"vòi",
"núi",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"tapirus",
"pinchaque",
"là",
"một",
"loài",
"lợn",
"vòi",
"nó",
"từng",
"là",
"loài",
"nhỏ",
"nhất",
"trong",
"số",
"5",
"loài",
"lợn",
"vòi",
"năm",
"2013",
"lợn",
"vòi",
"kabomani",
"được",
"phát",
"hiện",
"nay",
"là",
"loài",
"lợn",
"vòi",
"nhỏ",
"nhất",
"lợn",
"vòi",
"núi",
"cũng",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"sinh",
"sống",
"hoang",
"dã",
"bên",
"ngoài",
"các",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới",
"lợn",
"vòi",
"núi",
"được",
"người",
"nói",
"tiếng",
"quechua",
"nói",
"tới",
"như",
"là",
"sacha",
"huagra",
"và",
"những",
"người",
"nói",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"gọi",
"như",
"là",
"danta",
"cordillerana",
"lợn",
"vòi",
"núi",
"hay",
"danta",
"lanuda",
"lợn",
"vòi",
"lông",
"xoăn",
"tại",
"colombia",
"danta",
"negra",
"lợn",
"vòi",
"đen",
"tại",
"ecuador",
"hoặc",
"tapir",
"de",
"altura",
"lợn",
"vòi",
"sống",
"trên",
"cao",
"hay",
"gran",
"bestia",
"thú",
"lớn",
"tại",
"peru",
"tên",
"loài",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thuật",
"ngữ",
"la",
"pinchaque",
"một",
"con",
"thú",
"tưởng",
"tượng",
"được",
"cho",
"là",
"sống",
"trong",
"cùng",
"khu",
"vực",
"như",
"lợn",
"vòi",
"núi",
"==",
"hình",
"dáng",
"và",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"==",
"lợn",
"vòi",
"núi",
"dễ",
"nhận",
"ra",
"nhờ",
"bộ",
"lông",
"xoăn",
"của",
"nó",
"vì",
"thế",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"lợn",
"vòi",
"lông",
"xoăn",
"và",
"môi",
"dưới",
"màu",
"trắng",
"lợn",
"vòi",
"núi",
"có",
"bộ",
"lông",
"đen",
"xám",
"tới",
"nâu",
"thường",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nơi",
"chúng",
"sống",
"và",
"thường",
"thì",
"lông",
"xung",
"quanh",
"má",
"của",
"chúng",
"nhạt",
"màu",
"hơn",
"cá",
"thể",
"trưởng",
"thành",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"có",
"thể",
"đạt",
"1",
"8",
"m",
"6",
"ft",
"và",
"chiều",
"cao",
"đạt",
"từ",
"0",
"75–1",
"m",
"2",
"5–3",
"ft",
"trọng",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"có",
"thể",
"đạt",
"từ",
"150–225",
"kg",
"con",
"cái",
"thường",
"thì",
"to",
"lớn",
"hơn",
"con",
"đực",
"nhưng",
"cả",
"hai",
"giới",
"nói",
"chung",
"không"
] |
kinda love có sử dụng đoạn nhạc mẫu từ the whole world ain t nothing but a party của mark radice và 54-46 was my number của toots and the maytals bullet make the world move bao gồm một phần của let s find out sáng tác bởi armando trovajoli | [
"kinda",
"love",
"có",
"sử",
"dụng",
"đoạn",
"nhạc",
"mẫu",
"từ",
"the",
"whole",
"world",
"ain",
"t",
"nothing",
"but",
"a",
"party",
"của",
"mark",
"radice",
"và",
"54-46",
"was",
"my",
"number",
"của",
"toots",
"and",
"the",
"maytals",
"bullet",
"make",
"the",
"world",
"move",
"bao",
"gồm",
"một",
"phần",
"của",
"let",
"s",
"find",
"out",
"sáng",
"tác",
"bởi",
"armando",
"trovajoli"
] |
hiệu khiến đối thủ luôn phải hứng chịu những đòn thế có tính sát thương cực cao võ sư ngô bông trên bình định nguyệt san đã nói về những điểm tinh túy của bài hùng kê quyền các đòn đánh của bài quyền hùng kê cực kỳ chuẩn xác và biến ảo cái thần thái của bài quyền là sử dụng sức mạnh của thủy nước để đánh đối phương mà nước mà chảy là mạnh lắm và không thể nào tránh né cho khỏi các đòn đánh của bài quyền hùng kê cũng vậy nó đánh vây tứ bề dùng ba đến bốn mũi giáp công chỉ nhằm đánh vào một điểm đánh từ dưới thấp lên cao từ trên cao phủ đầu xuống thấp vì uy lực của bài quyền này hiện nay bài thường chỉ được truyền dạy cho môn đồ đã có trình độ nhất định chẳng hạn như cấp huấn luyện viên == tham khảo == bullet hùng kê quyền bullet video clip bài hùng kê quyền trên website võ cổ truyền việt nam | [
"hiệu",
"khiến",
"đối",
"thủ",
"luôn",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"những",
"đòn",
"thế",
"có",
"tính",
"sát",
"thương",
"cực",
"cao",
"võ",
"sư",
"ngô",
"bông",
"trên",
"bình",
"định",
"nguyệt",
"san",
"đã",
"nói",
"về",
"những",
"điểm",
"tinh",
"túy",
"của",
"bài",
"hùng",
"kê",
"quyền",
"các",
"đòn",
"đánh",
"của",
"bài",
"quyền",
"hùng",
"kê",
"cực",
"kỳ",
"chuẩn",
"xác",
"và",
"biến",
"ảo",
"cái",
"thần",
"thái",
"của",
"bài",
"quyền",
"là",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"của",
"thủy",
"nước",
"để",
"đánh",
"đối",
"phương",
"mà",
"nước",
"mà",
"chảy",
"là",
"mạnh",
"lắm",
"và",
"không",
"thể",
"nào",
"tránh",
"né",
"cho",
"khỏi",
"các",
"đòn",
"đánh",
"của",
"bài",
"quyền",
"hùng",
"kê",
"cũng",
"vậy",
"nó",
"đánh",
"vây",
"tứ",
"bề",
"dùng",
"ba",
"đến",
"bốn",
"mũi",
"giáp",
"công",
"chỉ",
"nhằm",
"đánh",
"vào",
"một",
"điểm",
"đánh",
"từ",
"dưới",
"thấp",
"lên",
"cao",
"từ",
"trên",
"cao",
"phủ",
"đầu",
"xuống",
"thấp",
"vì",
"uy",
"lực",
"của",
"bài",
"quyền",
"này",
"hiện",
"nay",
"bài",
"thường",
"chỉ",
"được",
"truyền",
"dạy",
"cho",
"môn",
"đồ",
"đã",
"có",
"trình",
"độ",
"nhất",
"định",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"cấp",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hùng",
"kê",
"quyền",
"bullet",
"video",
"clip",
"bài",
"hùng",
"kê",
"quyền",
"trên",
"website",
"võ",
"cổ",
"truyền",
"việt",
"nam"
] |
tiên 47 6% là người đức 10 4% là người ailen 8 9% là người mỹ và 8 2% là người anh trong số 21 774 hộ gia đình 31 4% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung 51 6% là các cặp vợ chồng sống chung 11 3% có chủ hộ là nữ không có chồng 31 7% là những người không có gia đình và 26 3% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân quy mô hộ trung bình là 2 49 và quy mô gia đình trung bình là 2 97 độ tuổi trung bình là 38 8 tuổi thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận là 42 573 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 51 216 nam giới có thu nhập trung bình là 39 494 so với 30 286 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của quận là 20 976 khoảng 8 7% gia đình và 11 9% dân số ở dưới mức nghèo khổ bao gồm 17 9% những người dưới 18 tuổi và 8 3% những người từ 65 tuổi trở lên == chính trị == trước năm 1936 quận seneca ủng hộ đảng dân chủ trong các cuộc bầu cử tổng thống chỉ ủng hộ các ứng cử viên đảng cộng hòa bốn lần từ năm 1856 đến năm 1932 nhưng bắt đầu từ cuộc bầu cử năm 1936 quận đã chuyển sang ủng hộ đảng cộng hòa sau này quận chỉ ủng hộ đảng dân chủ 2 lần lyndon b johnson năm 1964 | [
"tiên",
"47",
"6%",
"là",
"người",
"đức",
"10",
"4%",
"là",
"người",
"ailen",
"8",
"9%",
"là",
"người",
"mỹ",
"và",
"8",
"2%",
"là",
"người",
"anh",
"trong",
"số",
"21",
"774",
"hộ",
"gia",
"đình",
"31",
"4%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"51",
"6%",
"là",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"chung",
"11",
"3%",
"có",
"chủ",
"hộ",
"là",
"nữ",
"không",
"có",
"chồng",
"31",
"7%",
"là",
"những",
"người",
"không",
"có",
"gia",
"đình",
"và",
"26",
"3%",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"quy",
"mô",
"hộ",
"trung",
"bình",
"là",
"2",
"49",
"và",
"quy",
"mô",
"gia",
"đình",
"trung",
"bình",
"là",
"2",
"97",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"là",
"38",
"8",
"tuổi",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"hộ",
"gia",
"đình",
"trong",
"quận",
"là",
"42",
"573",
"và",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"gia",
"đình",
"là",
"51",
"216",
"nam",
"giới",
"có",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"là",
"39",
"494",
"so",
"với",
"30",
"286",
"đối",
"với",
"nữ",
"giới",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"của",
"quận",
"là",
"20",
"976",
"khoảng",
"8",
"7%",
"gia",
"đình",
"và",
"11",
"9%",
"dân",
"số",
"ở",
"dưới",
"mức",
"nghèo",
"khổ",
"bao",
"gồm",
"17",
"9%",
"những",
"người",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"và",
"8",
"3%",
"những",
"người",
"từ",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"==",
"chính",
"trị",
"==",
"trước",
"năm",
"1936",
"quận",
"seneca",
"ủng",
"hộ",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"trong",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"chỉ",
"ủng",
"hộ",
"các",
"ứng",
"cử",
"viên",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"bốn",
"lần",
"từ",
"năm",
"1856",
"đến",
"năm",
"1932",
"nhưng",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"1936",
"quận",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"ủng",
"hộ",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"sau",
"này",
"quận",
"chỉ",
"ủng",
"hộ",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"2",
"lần",
"lyndon",
"b",
"johnson",
"năm",
"1964"
] |
zhongwang holdings đình chỉ mua bán cổ phần của mình tại hồng kông vào ngày 31 tháng 7 zhongwang phủ nhận bất kỳ hành vi sai trái nói rằng các cáo buộc chống lại công ty trong báo cáo là hoàn toàn vô căn cứ và không thực tế === điều tra của bộ thương mại hoa kỳ === vào tháng 3 năm 2016 để đáp ứng với một bản kiến nghị của hội đồng nhôm đùn hoa kỳ bộ thương mại hoa kỳ doc đã phát động một cuộc điều tra về việc xuất khẩu của 5050 nhôm đùn bởi china zhongwang có phải là đã qua mặt thuế chống phá giá mỹ trong một phán quyết sơ bộ công bố vào đầu tháng 11 năm 2016 bộ thương mại hoa kỳ coi đó là gian lận và áp dụng cho tất cả 5050 nhôm đùn nhập khẩu từ trung quốc china zhongwang giải thích trong một tuyên bố công khai rằng họ tôn trọng các phán quyết sơ bộ của bộ thương mại hoa kỳ và tuân thủ nghiêm túc các luật thương mại của hoa kỳ tham gia vào các thủ tục điều tra doc tiến hành khoảng một năm trước là tự nguyện và trong số những lý do china zhongwang chọn không tham gia bao gồm việc china zhongwang ngừng sản xuất những sản phẩm này gần hai năm trước đây vào đầu năm 2015 và nó không có kế hoạch sản xuất hoặc bán các sản phẩm như vậy trong tương lai doanh | [
"zhongwang",
"holdings",
"đình",
"chỉ",
"mua",
"bán",
"cổ",
"phần",
"của",
"mình",
"tại",
"hồng",
"kông",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"zhongwang",
"phủ",
"nhận",
"bất",
"kỳ",
"hành",
"vi",
"sai",
"trái",
"nói",
"rằng",
"các",
"cáo",
"buộc",
"chống",
"lại",
"công",
"ty",
"trong",
"báo",
"cáo",
"là",
"hoàn",
"toàn",
"vô",
"căn",
"cứ",
"và",
"không",
"thực",
"tế",
"===",
"điều",
"tra",
"của",
"bộ",
"thương",
"mại",
"hoa",
"kỳ",
"===",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"để",
"đáp",
"ứng",
"với",
"một",
"bản",
"kiến",
"nghị",
"của",
"hội",
"đồng",
"nhôm",
"đùn",
"hoa",
"kỳ",
"bộ",
"thương",
"mại",
"hoa",
"kỳ",
"doc",
"đã",
"phát",
"động",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"về",
"việc",
"xuất",
"khẩu",
"của",
"5050",
"nhôm",
"đùn",
"bởi",
"china",
"zhongwang",
"có",
"phải",
"là",
"đã",
"qua",
"mặt",
"thuế",
"chống",
"phá",
"giá",
"mỹ",
"trong",
"một",
"phán",
"quyết",
"sơ",
"bộ",
"công",
"bố",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"bộ",
"thương",
"mại",
"hoa",
"kỳ",
"coi",
"đó",
"là",
"gian",
"lận",
"và",
"áp",
"dụng",
"cho",
"tất",
"cả",
"5050",
"nhôm",
"đùn",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"trung",
"quốc",
"china",
"zhongwang",
"giải",
"thích",
"trong",
"một",
"tuyên",
"bố",
"công",
"khai",
"rằng",
"họ",
"tôn",
"trọng",
"các",
"phán",
"quyết",
"sơ",
"bộ",
"của",
"bộ",
"thương",
"mại",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"tuân",
"thủ",
"nghiêm",
"túc",
"các",
"luật",
"thương",
"mại",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"thủ",
"tục",
"điều",
"tra",
"doc",
"tiến",
"hành",
"khoảng",
"một",
"năm",
"trước",
"là",
"tự",
"nguyện",
"và",
"trong",
"số",
"những",
"lý",
"do",
"china",
"zhongwang",
"chọn",
"không",
"tham",
"gia",
"bao",
"gồm",
"việc",
"china",
"zhongwang",
"ngừng",
"sản",
"xuất",
"những",
"sản",
"phẩm",
"này",
"gần",
"hai",
"năm",
"trước",
"đây",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2015",
"và",
"nó",
"không",
"có",
"kế",
"hoạch",
"sản",
"xuất",
"hoặc",
"bán",
"các",
"sản",
"phẩm",
"như",
"vậy",
"trong",
"tương",
"lai",
"doanh"
] |
elekmania samanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"elekmania",
"samanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"b",
"nord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
erebus leucotaenia là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"erebus",
"leucotaenia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đổi các vị trí lãnh đạo của mình ba lần trong vòng ba năm tháng 11 năm 2012 ông được bổ nhiệm làm chính ủy không quân quân khu tế nam cũng như phó chính ủy quân khu tế nam tháng 7 năm 2014 ông nhậm chức chính ủy không quân quân khu nam kinh kiêm phó chính ủy quân khu nam kinh kế nhiệm trung tướng tống côn người được thăng chức lên làm phó chính ủy không quân quân giải phóng nhân dân trung quốc plaaf vu trung phúc được thăng quân hàm trung tướng ngay sau đó tháng 7 năm 2015 vu trung phúc được bổ nhiệm làm chính ủy thứ 13 không quân quân giải phóng nhân dân trung quốc thay điền tu tư và trở thành cấp trên của người tiền nhiệm tống côn ngày 28 tháng 7 năm 2017 vu trung phúc được thăng quân hàm thượng tướng ngày 24 tháng 10 năm 2017 tại phiên bế mạc của đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ xix vu trung phúc được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix == cá nhân == vu trung phúc cũng là một nhà văn và nhà thư pháp một số bài báo của ông đã giành được giải thưởng nghiên cứu quân sự và ông được gọi là nhà thư pháp của các lực lượng vũ trang | [
"đổi",
"các",
"vị",
"trí",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"mình",
"ba",
"lần",
"trong",
"vòng",
"ba",
"năm",
"tháng",
"11",
"năm",
"2012",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chính",
"ủy",
"không",
"quân",
"quân",
"khu",
"tế",
"nam",
"cũng",
"như",
"phó",
"chính",
"ủy",
"quân",
"khu",
"tế",
"nam",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"ông",
"nhậm",
"chức",
"chính",
"ủy",
"không",
"quân",
"quân",
"khu",
"nam",
"kinh",
"kiêm",
"phó",
"chính",
"ủy",
"quân",
"khu",
"nam",
"kinh",
"kế",
"nhiệm",
"trung",
"tướng",
"tống",
"côn",
"người",
"được",
"thăng",
"chức",
"lên",
"làm",
"phó",
"chính",
"ủy",
"không",
"quân",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"plaaf",
"vu",
"trung",
"phúc",
"được",
"thăng",
"quân",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"ngay",
"sau",
"đó",
"tháng",
"7",
"năm",
"2015",
"vu",
"trung",
"phúc",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chính",
"ủy",
"thứ",
"13",
"không",
"quân",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"thay",
"điền",
"tu",
"tư",
"và",
"trở",
"thành",
"cấp",
"trên",
"của",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"tống",
"côn",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"vu",
"trung",
"phúc",
"được",
"thăng",
"quân",
"hàm",
"thượng",
"tướng",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"tại",
"phiên",
"bế",
"mạc",
"của",
"đại",
"hội",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"xix",
"vu",
"trung",
"phúc",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"xix",
"==",
"cá",
"nhân",
"==",
"vu",
"trung",
"phúc",
"cũng",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"thư",
"pháp",
"một",
"số",
"bài",
"báo",
"của",
"ông",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"nghiên",
"cứu",
"quân",
"sự",
"và",
"ông",
"được",
"gọi",
"là",
"nhà",
"thư",
"pháp",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang"
] |
thụy bà công chúa thiên thành công chúa và người anh em trai ngoài giá thú là hoài đức vương trần bà liệt cả ba hiện đều không rõ thứ tự trong nhà khi ông sinh ra và trưởng thành họ trần lúc đó dẫn đầu là trần lý đang là thế lực quân phiệt có sức ảnh hưởng tại thôn lưu gia buộc vị thái tử của nhà lý là lý hạo sảm phải nương nhờ gia tộc này sau khi cô của trần liễu là trần thị dung gả cho thái tử gia tộc họ trần chính thức tham gia vào cuộc chiến chính trị khi ấy thái tử lên ngôi tức lý huệ tông gia tộc họ trần lại bị xoay vần vì tình hình chính trị phức tạp và dã tâm của người chú trần tự khánh một người không hề giấu diếm việc muốn thao túng hoàng gia nhà lý tới giai đoạn năm bính tý thời kỳ kiến gia 1216 lúc này trần liễu lên 6 tuổi chính quyền nhà lý cơ bản hoàn toàn nằm trong tay họ trần sau khi lý huệ tông quyết định nương nhờ người chú trần tự khánh đồng thời sách lập trần thị làm hoàng hậu không rõ vào thời gian nào trần liễu cuối cùng được ban hôn với thuận thiên công chúa lý oánh chị của lý chiêu hoàng con gái lớn nhất của lý huệ tông đồng thời còn là chị em họ của ông vì mẹ của thuận thiên là | [
"thụy",
"bà",
"công",
"chúa",
"thiên",
"thành",
"công",
"chúa",
"và",
"người",
"anh",
"em",
"trai",
"ngoài",
"giá",
"thú",
"là",
"hoài",
"đức",
"vương",
"trần",
"bà",
"liệt",
"cả",
"ba",
"hiện",
"đều",
"không",
"rõ",
"thứ",
"tự",
"trong",
"nhà",
"khi",
"ông",
"sinh",
"ra",
"và",
"trưởng",
"thành",
"họ",
"trần",
"lúc",
"đó",
"dẫn",
"đầu",
"là",
"trần",
"lý",
"đang",
"là",
"thế",
"lực",
"quân",
"phiệt",
"có",
"sức",
"ảnh",
"hưởng",
"tại",
"thôn",
"lưu",
"gia",
"buộc",
"vị",
"thái",
"tử",
"của",
"nhà",
"lý",
"là",
"lý",
"hạo",
"sảm",
"phải",
"nương",
"nhờ",
"gia",
"tộc",
"này",
"sau",
"khi",
"cô",
"của",
"trần",
"liễu",
"là",
"trần",
"thị",
"dung",
"gả",
"cho",
"thái",
"tử",
"gia",
"tộc",
"họ",
"trần",
"chính",
"thức",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"chính",
"trị",
"khi",
"ấy",
"thái",
"tử",
"lên",
"ngôi",
"tức",
"lý",
"huệ",
"tông",
"gia",
"tộc",
"họ",
"trần",
"lại",
"bị",
"xoay",
"vần",
"vì",
"tình",
"hình",
"chính",
"trị",
"phức",
"tạp",
"và",
"dã",
"tâm",
"của",
"người",
"chú",
"trần",
"tự",
"khánh",
"một",
"người",
"không",
"hề",
"giấu",
"diếm",
"việc",
"muốn",
"thao",
"túng",
"hoàng",
"gia",
"nhà",
"lý",
"tới",
"giai",
"đoạn",
"năm",
"bính",
"tý",
"thời",
"kỳ",
"kiến",
"gia",
"1216",
"lúc",
"này",
"trần",
"liễu",
"lên",
"6",
"tuổi",
"chính",
"quyền",
"nhà",
"lý",
"cơ",
"bản",
"hoàn",
"toàn",
"nằm",
"trong",
"tay",
"họ",
"trần",
"sau",
"khi",
"lý",
"huệ",
"tông",
"quyết",
"định",
"nương",
"nhờ",
"người",
"chú",
"trần",
"tự",
"khánh",
"đồng",
"thời",
"sách",
"lập",
"trần",
"thị",
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"không",
"rõ",
"vào",
"thời",
"gian",
"nào",
"trần",
"liễu",
"cuối",
"cùng",
"được",
"ban",
"hôn",
"với",
"thuận",
"thiên",
"công",
"chúa",
"lý",
"oánh",
"chị",
"của",
"lý",
"chiêu",
"hoàng",
"con",
"gái",
"lớn",
"nhất",
"của",
"lý",
"huệ",
"tông",
"đồng",
"thời",
"còn",
"là",
"chị",
"em",
"họ",
"của",
"ông",
"vì",
"mẹ",
"của",
"thuận",
"thiên",
"là"
] |
vậy sau đại thắng phụng thiên phong trào phản chiến của những người cấp tiến ở nhật chẳng thể nào lan rộng == liên quan == trong tác phẩm đội quân doraemon của nhật bản tác giả có để cập tới một khoảng thời gian dora-nikov xuất hiện tại trận phụng thiên thất vọng trong đau lòng khi tướng kuropatkin và quân nga liên tục tháo chạy trong khi bỏ lại một khối vũ khí lớn cho quân nhật == tham khảo == bullet connaughton richard 2003 rising sun and tumbling bear cassell isbn 0-304-36657-9 bullet kowner rotem 2006 historical dictionary of the russo-japanese war scarecrow isbn 0-8108-4927-5 bullet david wells sandra wilson the russo-japanese war in cultural perspective 1904-05 palgrave macmillan 1999 isbn 0312221614 bullet esmé cecil wingfield-stratford 1931 they that take the sword w morrow company bullet donald keene emperor of japan meiji and his world 1852-1912 columbia university press 2002 isbn 0231123418 bullet martin chirstopher the russo-japanese war abelard schuman isbn 0-200-71498-8 bullet menning bruce w bayonets before battle the imperial russian army 1861-1914 indiana university isbn 0-253-21380-0 bullet nish ian 1985 the origins of the russo-japanese war longman isbn 0-582-49114-2 bullet parkinson roger 1979 the encyclopedia of modern war taylor francis 1979 isbn 0586083219 bullet sedwick f r 1909 the russo-japanese war macmillan bullet vĩnh sính 1991 nhật bản cận đại thành phố hồ chí minh nhà xuất bản thành phố hồ chí minh khoa sử trường đại học sư phạm thành phố hồ chí minh == liên kết ngoài == bullet bản đồ hình động minh hoạ trận phụng thiên thực hiện bởi jonathan webb | [
"vậy",
"sau",
"đại",
"thắng",
"phụng",
"thiên",
"phong",
"trào",
"phản",
"chiến",
"của",
"những",
"người",
"cấp",
"tiến",
"ở",
"nhật",
"chẳng",
"thể",
"nào",
"lan",
"rộng",
"==",
"liên",
"quan",
"==",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"đội",
"quân",
"doraemon",
"của",
"nhật",
"bản",
"tác",
"giả",
"có",
"để",
"cập",
"tới",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"dora-nikov",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"trận",
"phụng",
"thiên",
"thất",
"vọng",
"trong",
"đau",
"lòng",
"khi",
"tướng",
"kuropatkin",
"và",
"quân",
"nga",
"liên",
"tục",
"tháo",
"chạy",
"trong",
"khi",
"bỏ",
"lại",
"một",
"khối",
"vũ",
"khí",
"lớn",
"cho",
"quân",
"nhật",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"connaughton",
"richard",
"2003",
"rising",
"sun",
"and",
"tumbling",
"bear",
"cassell",
"isbn",
"0-304-36657-9",
"bullet",
"kowner",
"rotem",
"2006",
"historical",
"dictionary",
"of",
"the",
"russo-japanese",
"war",
"scarecrow",
"isbn",
"0-8108-4927-5",
"bullet",
"david",
"wells",
"sandra",
"wilson",
"the",
"russo-japanese",
"war",
"in",
"cultural",
"perspective",
"1904-05",
"palgrave",
"macmillan",
"1999",
"isbn",
"0312221614",
"bullet",
"esmé",
"cecil",
"wingfield-stratford",
"1931",
"they",
"that",
"take",
"the",
"sword",
"w",
"morrow",
"company",
"bullet",
"donald",
"keene",
"emperor",
"of",
"japan",
"meiji",
"and",
"his",
"world",
"1852-1912",
"columbia",
"university",
"press",
"2002",
"isbn",
"0231123418",
"bullet",
"martin",
"chirstopher",
"the",
"russo-japanese",
"war",
"abelard",
"schuman",
"isbn",
"0-200-71498-8",
"bullet",
"menning",
"bruce",
"w",
"bayonets",
"before",
"battle",
"the",
"imperial",
"russian",
"army",
"1861-1914",
"indiana",
"university",
"isbn",
"0-253-21380-0",
"bullet",
"nish",
"ian",
"1985",
"the",
"origins",
"of",
"the",
"russo-japanese",
"war",
"longman",
"isbn",
"0-582-49114-2",
"bullet",
"parkinson",
"roger",
"1979",
"the",
"encyclopedia",
"of",
"modern",
"war",
"taylor",
"francis",
"1979",
"isbn",
"0586083219",
"bullet",
"sedwick",
"f",
"r",
"1909",
"the",
"russo-japanese",
"war",
"macmillan",
"bullet",
"vĩnh",
"sính",
"1991",
"nhật",
"bản",
"cận",
"đại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"khoa",
"sử",
"trường",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"hình",
"động",
"minh",
"hoạ",
"trận",
"phụng",
"thiên",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"jonathan",
"webb"
] |
hoặc binh lính quân giải phóng quân đội nhân dân ở đây tù nhân phải nằm trên nền xi măng ẩm thấp không có giường ngủ đa số bị mắc các bệnh liên quan đến đường hô hấp do nền nhà ẩm thấp bị suy dinh dưỡng do không được cho ăn được chữa bệnh một cách đầy đủ nhà tù phú quốc có những hình thức tra tấn ghê rợn bullet đóng kim dùng những cây kim chích đã cũ đóng từ từ vào 10 đầu ngón tay bullet chuồng cọp kẽm gai loại chuồng cọp làm toàn bằng dây kẽm gai được đan chằng chịt xung quanh và trên nóc chuồng cọp này đặt ở ngoài trời trong phân khu mỗi phân khu có đến hai ba chuồng cọp loại nhốt 1 người và loại nhốt 3-5 người kích thước chuồng cọp rất đa dạng có loại cho tù nhân nằm trên đất cát có loại buộc tù nhân phải nằm trên dây kẽm gai có loại chỉ nằm hoặc đứng có loại chỉ ngồi lom khom loại phải đứng lom khom không đứng thẳng được mà ngồi xuống thì sẽ phải ngồi trên dây kẽm gai tù nhân phải cởi áo quần dài chỉ được mặc quần cụt để phơi nắng phơi sương dầm mưa suốt ngày đêm bullet ăn cơm nhạt tù nhân không được ăn muối sau hai tháng mắt sẽ bị mờ sau 5-6 tháng liền có người bị mù hẳn bullet lộn vỉ sắt các tấm vỉ sắt loại có lỗ tròn | [
"hoặc",
"binh",
"lính",
"quân",
"giải",
"phóng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"ở",
"đây",
"tù",
"nhân",
"phải",
"nằm",
"trên",
"nền",
"xi",
"măng",
"ẩm",
"thấp",
"không",
"có",
"giường",
"ngủ",
"đa",
"số",
"bị",
"mắc",
"các",
"bệnh",
"liên",
"quan",
"đến",
"đường",
"hô",
"hấp",
"do",
"nền",
"nhà",
"ẩm",
"thấp",
"bị",
"suy",
"dinh",
"dưỡng",
"do",
"không",
"được",
"cho",
"ăn",
"được",
"chữa",
"bệnh",
"một",
"cách",
"đầy",
"đủ",
"nhà",
"tù",
"phú",
"quốc",
"có",
"những",
"hình",
"thức",
"tra",
"tấn",
"ghê",
"rợn",
"bullet",
"đóng",
"kim",
"dùng",
"những",
"cây",
"kim",
"chích",
"đã",
"cũ",
"đóng",
"từ",
"từ",
"vào",
"10",
"đầu",
"ngón",
"tay",
"bullet",
"chuồng",
"cọp",
"kẽm",
"gai",
"loại",
"chuồng",
"cọp",
"làm",
"toàn",
"bằng",
"dây",
"kẽm",
"gai",
"được",
"đan",
"chằng",
"chịt",
"xung",
"quanh",
"và",
"trên",
"nóc",
"chuồng",
"cọp",
"này",
"đặt",
"ở",
"ngoài",
"trời",
"trong",
"phân",
"khu",
"mỗi",
"phân",
"khu",
"có",
"đến",
"hai",
"ba",
"chuồng",
"cọp",
"loại",
"nhốt",
"1",
"người",
"và",
"loại",
"nhốt",
"3-5",
"người",
"kích",
"thước",
"chuồng",
"cọp",
"rất",
"đa",
"dạng",
"có",
"loại",
"cho",
"tù",
"nhân",
"nằm",
"trên",
"đất",
"cát",
"có",
"loại",
"buộc",
"tù",
"nhân",
"phải",
"nằm",
"trên",
"dây",
"kẽm",
"gai",
"có",
"loại",
"chỉ",
"nằm",
"hoặc",
"đứng",
"có",
"loại",
"chỉ",
"ngồi",
"lom",
"khom",
"loại",
"phải",
"đứng",
"lom",
"khom",
"không",
"đứng",
"thẳng",
"được",
"mà",
"ngồi",
"xuống",
"thì",
"sẽ",
"phải",
"ngồi",
"trên",
"dây",
"kẽm",
"gai",
"tù",
"nhân",
"phải",
"cởi",
"áo",
"quần",
"dài",
"chỉ",
"được",
"mặc",
"quần",
"cụt",
"để",
"phơi",
"nắng",
"phơi",
"sương",
"dầm",
"mưa",
"suốt",
"ngày",
"đêm",
"bullet",
"ăn",
"cơm",
"nhạt",
"tù",
"nhân",
"không",
"được",
"ăn",
"muối",
"sau",
"hai",
"tháng",
"mắt",
"sẽ",
"bị",
"mờ",
"sau",
"5-6",
"tháng",
"liền",
"có",
"người",
"bị",
"mù",
"hẳn",
"bullet",
"lộn",
"vỉ",
"sắt",
"các",
"tấm",
"vỉ",
"sắt",
"loại",
"có",
"lỗ",
"tròn"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.