text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
epimecis subroraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"epimecis",
"subroraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
atractodes klinckowstroemi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"atractodes",
"klinckowstroemi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
các em nữ mới lớn có sở thích mặc đồ thỏ ở nhật bản được coi là sự tôn sùng sự ngây thơ của tuổi trẻ == các hình tượng == === playboy === các nàng thỏ playboy được lựa chọn phải mặc trang phục thỏ bunny suit lấy cảm hứng từ linh vật thỏ playboy mang bộ dạ tiệc đen tuxedo trang phục này gồm chiếc áo corset áo nịt ngực n... | [
"các",
"em",
"nữ",
"mới",
"lớn",
"có",
"sở",
"thích",
"mặc",
"đồ",
"thỏ",
"ở",
"nhật",
"bản",
"được",
"coi",
"là",
"sự",
"tôn",
"sùng",
"sự",
"ngây",
"thơ",
"của",
"tuổi",
"trẻ",
"==",
"các",
"hình",
"tượng",
"==",
"===",
"playboy",
"===",
"các",
... |
khách nổi tiếng của athen qua đời 429 tcn jonathan barnes coi năm 428 trước công nguyên là năm sinh của plato apollodorus nhà ngữ pháp của athens trong biên niên sử của ông lập luận rằng plato được sinh ra ở olympic lần thứ 88 cả suda và sir thomas browne cũng tuyên bố rằng anh ấy được sinh ra trong cuộc thi olympic lầ... | [
"khách",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"athen",
"qua",
"đời",
"429",
"tcn",
"jonathan",
"barnes",
"coi",
"năm",
"428",
"trước",
"công",
"nguyên",
"là",
"năm",
"sinh",
"của",
"plato",
"apollodorus",
"nhà",
"ngữ",
"pháp",
"của",
"athens",
"trong",
"biên",
"niên",
... |
friesenheim bas-rhin friesenheim là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"friesenheim",
"bas-rhin",
"friesenheim",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"i... |
something just like this something just like this là một bài hát của bộ đôi nhà sản xuất người mỹ the chainsmokers và ban nhạc người anh quốc coldplay nằm trong album phòng thu đầu tay của the chainsmokers memories do not open 2017 ngoài ra bài hát còn xuất hiện trong ep thứ 13 của coldplay kaleidoscope ep 2017 nó được... | [
"something",
"just",
"like",
"this",
"something",
"just",
"like",
"this",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"bộ",
"đôi",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"người",
"mỹ",
"the",
"chainsmokers",
"và",
"ban",
"nhạc",
"người",
"anh",
"quốc",
"coldplay",
"nằm",
"trong",
... |
mauesia bicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mauesia",
"bicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cướp lấy vua đem ra đế hiển viết hai chữ giải giáp đưa cho các tướng và răn bảo họ không được trái ý thượng hoàng các tướng mới thôi lát sau nghệ tông đưa vua xuống phủ thái dương và cho thắt cổ cho chết bấy giờ lê á phu cùng các tướng nguyễn khoái nguyễn vân nhi nguyễn kha lê lặc nguyễn bát sách và người học trò lưu t... | [
"cướp",
"lấy",
"vua",
"đem",
"ra",
"đế",
"hiển",
"viết",
"hai",
"chữ",
"giải",
"giáp",
"đưa",
"cho",
"các",
"tướng",
"và",
"răn",
"bảo",
"họ",
"không",
"được",
"trái",
"ý",
"thượng",
"hoàng",
"các",
"tướng",
"mới",
"thôi",
"lát",
"sau",
"nghệ",
"tông... |
mcdonnell xp-67 bat hay moonbat là một loại máy bay tiêm kích đánh chặn cho không quân lục quân hoa kỳ == tham khảo == bullet ghi chú bullet chú thích bullet tài liệu bullet boyne walter j the best of wings dulles virginia usa brassey s inc 2001 isbn 1-57488-368-2 bullet francillon rené j mcdonnell douglas aircraft sin... | [
"mcdonnell",
"xp-67",
"bat",
"hay",
"moonbat",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"cho",
"không",
"quân",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"chú",
"thích",
"bullet",
... |
heterotrigona itama là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1918 | [
"heterotrigona",
"itama",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
ectropothecium complanatum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ectropothecium",
"complanatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
quá thường xuyên thì anh có thể sẽ bị thương nghiệm trọng đến cơ thể mình diable jambe là từ ám chỉ đến những món ăn sử dụng quá nhiều gia vị chế biến ngoài ra trong trận chiến cả nhóm đối đầu với người máy pacifista có vẻ như diable jambe tạo ra rất nhiều áp suất của lực trên chân của sanji sau vài lần dùng chiêu thức... | [
"quá",
"thường",
"xuyên",
"thì",
"anh",
"có",
"thể",
"sẽ",
"bị",
"thương",
"nghiệm",
"trọng",
"đến",
"cơ",
"thể",
"mình",
"diable",
"jambe",
"là",
"từ",
"ám",
"chỉ",
"đến",
"những",
"món",
"ăn",
"sử",
"dụng",
"quá",
"nhiều",
"gia",
"vị",
"chế",
"biến... |
thương == làng nghề == là một huyện giáp ranh nội thành dân cư đông đúc rất thuận lợi cho các làng nghề ở đây phát triển đặc biệt là nhóm chế biến lương thực thực phẩm các làng nghề truyền thống và làng nghề mới nghề phụ như bullet làng nghề bánh chưng tranh khúc duyên hà bullet làng nghề làm nón vĩnh thịnh đại áng bul... | [
"thương",
"==",
"làng",
"nghề",
"==",
"là",
"một",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"nội",
"thành",
"dân",
"cư",
"đông",
"đúc",
"rất",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"các",
"làng",
"nghề",
"ở",
"đây",
"phát",
"triển",
"đặc",
"biệt",
"là",
"nhóm",
"chế",
"biến",
"lươ... |
sophie buxhoeveden the life and tragedy of alexandra fedorovna empress of russia a biography london 1928 bullet pierre gilliard thirteen years at the russian court new york 1921 bullet a a mossolov mosolov at the court of the last czar london 1935 bullet anna vyrubova memories of the russian court london 1923 bullet a ... | [
"sophie",
"buxhoeveden",
"the",
"life",
"and",
"tragedy",
"of",
"alexandra",
"fedorovna",
"empress",
"of",
"russia",
"a",
"biography",
"london",
"1928",
"bullet",
"pierre",
"gilliard",
"thirteen",
"years",
"at",
"the",
"russian",
"court",
"new",
"york",
"1921",
... |
thí sinh khác từ 9 mùa giải trước == thí sinh == tuổi tính từ ngày dự thi == các tập == === tập 1 premiere === khởi chiếu 20 tháng 9 năm 2016 13 cô gái mới từ khắp cả nước đã được gặp nhau lần đầu tiên sau đó họ đã được gặp ban giám khảo và đã tham gia thử thách trình diễn thời trang đầu tiên cho bộ sưu tập xuân-hè 201... | [
"thí",
"sinh",
"khác",
"từ",
"9",
"mùa",
"giải",
"trước",
"==",
"thí",
"sinh",
"==",
"tuổi",
"tính",
"từ",
"ngày",
"dự",
"thi",
"==",
"các",
"tập",
"==",
"===",
"tập",
"1",
"premiere",
"===",
"khởi",
"chiếu",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"13"... |
simsonia quadrimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được jäch miêu tả khoa học năm 1985 | [
"simsonia",
"quadrimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"jäch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
nửa thú vào cuối tháng ian kenny đã tham gia vào dàn diễn viên warwick davis đã được xác nhận là một phần của dàn diễn viên vào cuối tháng 7 năm 2017 === quay phim === quay phim bắt đầu vào ngày 30 tháng 1 năm 2017 tại trường quay pinewood với tựa đề star wars red cup vào ngày 10 tháng 2 bộ phim đã chi ra 54 5 triệu đô... | [
"nửa",
"thú",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"ian",
"kenny",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"warwick",
"davis",
"đã",
"được",
"xác",
"nhận",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"... |
anh đề xuất chính sách phương châm 9 điều về thống nhất hoà bình đài loan biểu thị sau khi quốc gia thực hiện thống nhất đài loan có thể trở thành khu hành chính đặc biệt hưởng quyền tự trị cao độ đồng thời có thể duy trì quân đội chính phủ trung ương không can dự công việc địa phương của đài loan ngày 24 tháng 7 năm 1... | [
"anh",
"đề",
"xuất",
"chính",
"sách",
"phương",
"châm",
"9",
"điều",
"về",
"thống",
"nhất",
"hoà",
"bình",
"đài",
"loan",
"biểu",
"thị",
"sau",
"khi",
"quốc",
"gia",
"thực",
"hiện",
"thống",
"nhất",
"đài",
"loan",
"có",
"thể",
"trở",
"thành",
"khu",
... |
giáo phận philadelphia pennsylvania tân phó tế là thành viên tổng giáo phận philadelphia ông nhanh chóng được truyền chức linh mục sau đó vào ngày 19 tháng 5 năm 1962 bởi tổng giám mục john joseph krol tổng giám mục đô thành tổng giáo phận philadelphia tân linh mục đồng thời cũng là thành viên linh mục đoàn tổng giáo p... | [
"giáo",
"phận",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"tân",
"phó",
"tế",
"là",
"thành",
"viên",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"philadelphia",
"ông",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"truyền",
"chức",
"linh",
"mục",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"5",
"năm",
"196... |
còn nhỏ alanson được gửi đến làm việc tại doanh nghiệp của stevens là lò rèn caledonia còn thaddeus jr thì bị đuổi học khỏi đại học dartmouth nhưng sau này ông tốt nghiệp và hành nghề luật cùng người bác alanson trong nội chiến thăng chức thành đại úy chỉ huy một đơn vị pháo binh pennsylvania và tử trận tại chickamauga... | [
"còn",
"nhỏ",
"alanson",
"được",
"gửi",
"đến",
"làm",
"việc",
"tại",
"doanh",
"nghiệp",
"của",
"stevens",
"là",
"lò",
"rèn",
"caledonia",
"còn",
"thaddeus",
"jr",
"thì",
"bị",
"đuổi",
"học",
"khỏi",
"đại",
"học",
"dartmouth",
"nhưng",
"sau",
"này",
"ông"... |
tham khảo == bullet the oxford dictionary of byzantium oxford university press 1991 | [
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"oxford",
"dictionary",
"of",
"byzantium",
"oxford",
"university",
"press",
"1991"
] |
andrei mostovoy andrei andreyevich mostovoy sinh ngày 5 tháng 11 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nga đang thi đấu cho câu lạc bộ zenit saint petersburg và đội tuyển quốc gia nga == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fsk dolgoprudny ngày 10 tháng 4 năm 2016 tr... | [
"andrei",
"mostovoy",
"andrei",
"andreyevich",
"mostovoy",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"đang",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"zenit",
"saint",
"petersburg",
"và",
... |
thấy bất lực từ đó sinh ra giận dữ và phản kháng họ có khuynh hướng không khoan dung và kỳ thị chủng tộc hơn cử tri bầu các ứng viên khác nói chung cử tri bầu sơ bộ cho trump là giới trung lưu có lợi tức và học vấn trên mức trung bình và là người da trắng họ thuộc giới được ưu tiên ở hoa kỳ mặc dù vậy họ giận dữ và lo ... | [
"thấy",
"bất",
"lực",
"từ",
"đó",
"sinh",
"ra",
"giận",
"dữ",
"và",
"phản",
"kháng",
"họ",
"có",
"khuynh",
"hướng",
"không",
"khoan",
"dung",
"và",
"kỳ",
"thị",
"chủng",
"tộc",
"hơn",
"cử",
"tri",
"bầu",
"các",
"ứng",
"viên",
"khác",
"nói",
"chung",
... |
đảo hermínia da cruz fortes chết vì một căn bệnh dài ở tuổi 68 hermínia cho thấy album coraçon trái tim duy nhất của bà được sắp xếp bởi voginha | [
"đảo",
"hermínia",
"da",
"cruz",
"fortes",
"chết",
"vì",
"một",
"căn",
"bệnh",
"dài",
"ở",
"tuổi",
"68",
"hermínia",
"cho",
"thấy",
"album",
"coraçon",
"trái",
"tim",
"duy",
"nhất",
"của",
"bà",
"được",
"sắp",
"xếp",
"bởi",
"voginha"
] |
nhưng tại những nước này họ lại bị trục xuất để cuối cùng cũng đi đến chỗ chết theo ước tính con số nạn nhân bị sát hại trong các trại hành quyết là auschwitz-birkenau 1 400 000 belzec 600 000 chelmno 320 000 majdanek 360 000 maly trostinets 65 000 sobibór 250 000 và treblinka 870 000 === tù binh liên xô === theo micha... | [
"nhưng",
"tại",
"những",
"nước",
"này",
"họ",
"lại",
"bị",
"trục",
"xuất",
"để",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"đi",
"đến",
"chỗ",
"chết",
"theo",
"ước",
"tính",
"con",
"số",
"nạn",
"nhân",
"bị",
"sát",
"hại",
"trong",
"các",
"trại",
"hành",
"quyết",
"là",... |
bremerhaven là cảng biển của thành phố cảng tự do bremen đức nó tạo thành một vùng đất lọt trong bang lower saxony và tọa lạc tại cửa sông weser trên bờ phía đông của nó đối diện với thị trấn nordenham mặc dù là một thành phố tương đối mới nó có một lịch sử lâu dài như là một cảng thương mại và hôm nay là một trong nhữ... | [
"bremerhaven",
"là",
"cảng",
"biển",
"của",
"thành",
"phố",
"cảng",
"tự",
"do",
"bremen",
"đức",
"nó",
"tạo",
"thành",
"một",
"vùng",
"đất",
"lọt",
"trong",
"bang",
"lower",
"saxony",
"và",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"cửa",
"sông",
"weser",
"trên",
"bờ",
"ph... |
tầng đã được giảm bớt đầu tháng 1 năm 2009 bởi nhà phát triển đã từng kiểm soát chặt chẽ và duy trì điều này trước đó == du lịch di chuyển == được phục vụ bởi dịch vụ xe buýt rta các tuyến xe buýt bullet xe buýt x23 chợ vàng dubai dubai international city -> ras al khor -> oud metha -> chợ vàng dubai hoạt động trong tầ... | [
"tầng",
"đã",
"được",
"giảm",
"bớt",
"đầu",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009",
"bởi",
"nhà",
"phát",
"triển",
"đã",
"từng",
"kiểm",
"soát",
"chặt",
"chẽ",
"và",
"duy",
"trì",
"điều",
"này",
"trước",
"đó",
"==",
"du",
"lịch",
"di",
"chuyển",
"==",
"được",
... |
hệ tọa độ cầu trong toán học một hệ tọa độ cầu là một hệ tọa độ cho không gian 3 chiều mà vị trí một điểm được xác định bởi 3 số khoảng cách theo hướng bán kính từ gốc tọa độ góc nâng từ điểm đó từ một mặt phẳng cố định và góc kinh độ của hình chiếu vuông góc của điểm đó lên mặt phẳng cố định đó tọa độ cầu của một điểm... | [
"hệ",
"tọa",
"độ",
"cầu",
"trong",
"toán",
"học",
"một",
"hệ",
"tọa",
"độ",
"cầu",
"là",
"một",
"hệ",
"tọa",
"độ",
"cho",
"không",
"gian",
"3",
"chiều",
"mà",
"vị",
"trí",
"một",
"điểm",
"được",
"xác",
"định",
"bởi",
"3",
"số",
"khoảng",
"cách",
... |
herophydrus rufus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được clark miêu tả khoa học năm 1863 | [
"herophydrus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"clark",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
cycnotrachelodes cyanopterus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1860 | [
"cycnotrachelodes",
"cyanopterus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"motschulsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1860"
] |
phẫu thuật ghi chú hậu phẫu ghi chú thủ tục ghi chú sinh nở ghi chú sau sinh và ghi chú ra viện hồ sơ sức khỏe cá nhân kết hợp nhiều tính năng trên với tính di động do đó cho phép bệnh nhân chia sẻ bệnh án giữa các nhà cung cấp và hệ thống chăm sóc sức khỏe | [
"phẫu",
"thuật",
"ghi",
"chú",
"hậu",
"phẫu",
"ghi",
"chú",
"thủ",
"tục",
"ghi",
"chú",
"sinh",
"nở",
"ghi",
"chú",
"sau",
"sinh",
"và",
"ghi",
"chú",
"ra",
"viện",
"hồ",
"sơ",
"sức",
"khỏe",
"cá",
"nhân",
"kết",
"hợp",
"nhiều",
"tính",
"năng",
"tr... |
nephrotoma subopaca là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"nephrotoma",
"subopaca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
paola vương hậu bỉ paola ruffo di calabria sinh 11 tháng 9 năm 1937 là vợ của vua albert ii của bỉ bà là hoàng hậu bỉ từ năm 1993 đến năm 2013 == tiểu sử == hoàng hậu paola sinh tại thành phố forte dei marmi thuộc vùng toscana của nước ý bà là con út của fulco hoàng tử ruffo di calabria công tước di guardia lombarda 18... | [
"paola",
"vương",
"hậu",
"bỉ",
"paola",
"ruffo",
"di",
"calabria",
"sinh",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"1937",
"là",
"vợ",
"của",
"vua",
"albert",
"ii",
"của",
"bỉ",
"bà",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"bỉ",
"từ",
"năm",
"1993",
"đến",
"năm",
"2013",
"==",
... |
calophasia atlantica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"calophasia",
"atlantica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
the hills bài hát the hills là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ the weeknd nằm trong album phòng thu thứ hai của anh beauty behind the madness 2015 nó được phát hành vào ngày 27 tháng 5 năm 2015 như là đĩa đơn thứ hai trích từ album bởi xo và republic records được ra mắt lần đầu tiên sau khi the weeknd trình diễ... | [
"the",
"hills",
"bài",
"hát",
"the",
"hills",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"the",
"weeknd",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"anh",
"beauty",
"behind",
"the",
"madness",
"2015"... |
scarabaeus clericus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"scarabaeus",
"clericus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
anectropis fumigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"anectropis",
"fumigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thylamys pusillus là một loài động vật có vú trong họ didelphidae bộ didelphimorphia loài này được desmarest mô tả năm 1804 | [
"thylamys",
"pusillus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"didelphidae",
"bộ",
"didelphimorphia",
"loài",
"này",
"được",
"desmarest",
"mô",
"tả",
"năm",
"1804"
] |
cis mutabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1908 | [
"cis",
"mutabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
trò như một bộ máy giữ nhiệt chứ không phải ở một độ cao trên một lục địa nhiệt độ vào mùa đông tháng 1 ở bắc cực có thể thay đổi trong khoảng từ −43 °c −45 °f tới −26 °c −15 °f có lẽ mức trung bình khoảng −34 °c −30 °f nhiệt độ mùa hè tháng 6 tháng 7 và 8 trung bình khoảng quanh mức đóng băng 0 °c 32 °f băng biển tại ... | [
"trò",
"như",
"một",
"bộ",
"máy",
"giữ",
"nhiệt",
"chứ",
"không",
"phải",
"ở",
"một",
"độ",
"cao",
"trên",
"một",
"lục",
"địa",
"nhiệt",
"độ",
"vào",
"mùa",
"đông",
"tháng",
"1",
"ở",
"bắc",
"cực",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"trong",
"khoảng",
"từ... |
út bạch lan 1935 – 4 tháng 11 năm 2016 tên thật là đặng thị hai là một nữ nghệ sĩ cải lương nổi tiếng sinh năm 1935 tại ấp lộc hóa xã lộc giang huyện đức hòa tỉnh long an bà được mệnh danh là giọng ca sầu nữ nổi tiếng lúc thời bấy giờ bà sinh ra trong gia đình nghèo khó sự khởi nghiệp bà cùng danh cầm văn vĩ nhờ nhân d... | [
"út",
"bạch",
"lan",
"1935",
"–",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"tên",
"thật",
"là",
"đặng",
"thị",
"hai",
"là",
"một",
"nữ",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"nổi",
"tiếng",
"sinh",
"năm",
"1935",
"tại",
"ấp",
"lộc",
"hóa",
"xã",
"lộc",
"giang",... |
euphorbia torta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"euphorbia",
"torta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"k",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
otus brucei là một loài chim trong họ strigidae | [
"otus",
"brucei",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"strigidae"
] |
cabariot là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 1-27 mét trên mực nước biển sông boutonne tạo thành một phần ranh giới đông nam thị trấn sau đó chảy vào sông charente sông tạo tất cả ranh giới tây nam thị trấn | [
"cabariot",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"1-27",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"sông",
... |
cirsonella gaudryi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae | [
"cirsonella",
"gaudryi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turbinidae"
] |
2 năm 2021 cuộc bỏ phiếu hoà giải được triệu tập với tỷ lệ phiếu 65–35 được thượng viện phê chuẩn với tỷ lệ phiếu 66–34 vào ngày 10 tháng 3 năm 2021 và tuyên thệ nhậm chức ngày 11 tháng 3 năm 2021 === giám đốc văn phòng hành chính và ngân sách === bullet phiên điều trần của ủy ban an ninh nội địa và các vấn đề chính ph... | [
"2",
"năm",
"2021",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"hoà",
"giải",
"được",
"triệu",
"tập",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"65–35",
"được",
"thượng",
"viện",
"phê",
"chuẩn",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"66–34",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"v... |
albuca clanwilliamae-gloria là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được u müll -doblies mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"albuca",
"clanwilliamae-gloria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"u",
"müll",
"-doblies",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
trong season 2 trong chiêu này jupiter sẽ ném một chiếc đĩa làm bằng sét về phía kẻ thù super supreme thunder siêu sấm sét tối cao một phiên bản mạnh mẽ hơn chiêu supreme thunder chiêu thức này chỉ được sử dụng duy nhất một lần trong tập 147 jupiter oak evolution sao mộc lá sồi phi kích chiêu thức tấn công mới của sail... | [
"trong",
"season",
"2",
"trong",
"chiêu",
"này",
"jupiter",
"sẽ",
"ném",
"một",
"chiếc",
"đĩa",
"làm",
"bằng",
"sét",
"về",
"phía",
"kẻ",
"thù",
"super",
"supreme",
"thunder",
"siêu",
"sấm",
"sét",
"tối",
"cao",
"một",
"phiên",
"bản",
"mạnh",
"mẽ",
"hơ... |
satyrium erectum là một loài phong lan đặc hữu của tây nam và miền tây tỉnh cape | [
"satyrium",
"erectum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"nam",
"và",
"miền",
"tây",
"tỉnh",
"cape"
] |
nhà xuất bản kodansha 1986 nói tôi không tìm thấy bất cứ điểm yếu nào của bà ấy thực tế những người tôi biết đã từng gặp bà ấy đều bị bà ấy quyến rũ nhận được nhiều lời ngợi khen như vậy nhưng takahashi rumiko vẫn tỏ ra khiêm tốn bà tâm sự takahashi luôn nhắc đi nhắc lại một câu mong ước cả đời tôi là được viết truyện ... | [
"nhà",
"xuất",
"bản",
"kodansha",
"1986",
"nói",
"tôi",
"không",
"tìm",
"thấy",
"bất",
"cứ",
"điểm",
"yếu",
"nào",
"của",
"bà",
"ấy",
"thực",
"tế",
"những",
"người",
"tôi",
"biết",
"đã",
"từng",
"gặp",
"bà",
"ấy",
"đều",
"bị",
"bà",
"ấy",
"quyến",
... |
thysanina transversa là một loài nhện trong họ trachelidae loài này thuộc chi thysanina thysanina transversa được miêu tả năm 2006 bởi lyle haddad | [
"thysanina",
"transversa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trachelidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thysanina",
"thysanina",
"transversa",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2006",
"bởi",
"lyle",
"haddad"
] |
tephrosia humbertii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dumaz-le-grand miêu tả khoa học đầu tiên | [
"tephrosia",
"humbertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dumaz-le-grand",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cuối cùng và nó đòi hỏi thời gian làm nguội dài hơn sau chiếu rọi trước khi rutheni có thể sử dụng được sản xuất thực tế của tc từ nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng là một quy trình dài trong tái chế nhiên liệu nó xuất hiện trong dạng chất thải lỏng có tính phóng xạ cao sau khi để vài năm độ phóng xạ giảm xuống tới đi... | [
"cuối",
"cùng",
"và",
"nó",
"đòi",
"hỏi",
"thời",
"gian",
"làm",
"nguội",
"dài",
"hơn",
"sau",
"chiếu",
"rọi",
"trước",
"khi",
"rutheni",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"được",
"sản",
"xuất",
"thực",
"tế",
"của",
"tc",
"từ",
"nhiên",
"liệu",
"hạt",
"nhân... |
diospyros celebica là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được bakh mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"diospyros",
"celebica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"bakh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
rejectaria craftsalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rejectaria",
"craftsalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cao nhất mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với hiến pháp ðiều 147 chỉ quốc hội mới có quyền sửa đổi hiến pháp việc sửa đổi hiến pháp phải được ít nhất là hai phần ba tổng số đại biểu quốc hội biểu quyết tán thành == hiến pháp việt nam qua các thời kì == trước năm 1945 việt nam không có hiến pháp từ sau khi thành ... | [
"cao",
"nhất",
"mọi",
"văn",
"bản",
"pháp",
"luật",
"khác",
"phải",
"phù",
"hợp",
"với",
"hiến",
"pháp",
"ðiều",
"147",
"chỉ",
"quốc",
"hội",
"mới",
"có",
"quyền",
"sửa",
"đổi",
"hiến",
"pháp",
"việc",
"sửa",
"đổi",
"hiến",
"pháp",
"phải",
"được",
"í... |
zanclodon là một chi động vật bò sát sống tại nơi ngày nay là châu âu vào thời kỳ trias giữa muộn 245—199 6 triệu năm trước | [
"zanclodon",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"bò",
"sát",
"sống",
"tại",
"nơi",
"ngày",
"nay",
"là",
"châu",
"âu",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"trias",
"giữa",
"muộn",
"245—199",
"6",
"triệu",
"năm",
"trước"
] |
1979 hai tàu vũ trụ va kosmos 1100 và kosmos 1101 đã được phóng cùng nhau và hai tàu đã về trái đất một cách riêng biệt === tks-1 kosmos 929 === kosmos 929 là chuyến bay đầu tiên của tàu vũ trụ tks hoàn chỉnh tàu vũ trụ va với fgb được phóng vào ngày 17 tháng 7 năm 1977 đó là chuyến bay thử nghiệm một mình và không dàn... | [
"1979",
"hai",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"va",
"kosmos",
"1100",
"và",
"kosmos",
"1101",
"đã",
"được",
"phóng",
"cùng",
"nhau",
"và",
"hai",
"tàu",
"đã",
"về",
"trái",
"đất",
"một",
"cách",
"riêng",
"biệt",
"===",
"tks-1",
"kosmos",
"929",
"===",
"kosmos",
... |
microlepia macrorhomboidea là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được sarn singh panigrahi mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microlepia",
"macrorhomboidea",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sarn",
"singh",
"panigrahi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài"... |
made in china made in prc hay còn gọi là sản xuất tại trung quốc là nhãn hiệu có được gắn vào các sản phẩm được chế tạo tại nước cộng hòa nhân dân trung hoa nhãn hiệu made in china là cái mác dễ nhận biết nhất thế giới hiện nay bởi quốc gia này đang là nhà xuất khẩu hàng hóa lớn nhất thế giới do sự liên hệ phổ biến của... | [
"made",
"in",
"china",
"made",
"in",
"prc",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"sản",
"xuất",
"tại",
"trung",
"quốc",
"là",
"nhãn",
"hiệu",
"có",
"được",
"gắn",
"vào",
"các",
"sản",
"phẩm",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
... |
anaspis funagata là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được konô miêu tả khoa học năm 1928 | [
"anaspis",
"funagata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"konô",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
bahiopsis reticulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s watson e e schill panero mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"bahiopsis",
"reticulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"e",
"e",
"schill",
"panero",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
haplochromis perrieri là một loài cá thuộc họ cichlidae loài này có ở kenya tanzania và uganda but is now considered extinct in the wild môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == nguồn == bullet kaufman l 1996 haplochromis perrieri 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"haplochromis",
"perrieri",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"kenya",
"tanzania",
"và",
"uganda",
"but",
"is",
"now",
"considered",
"extinct",
"in",
"the",
"wild",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của... |
libnotes nohirai là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"libnotes",
"nohirai",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
danh sách tập phim shin – cậu bé bút chì 2002–2011 đây là danh sách tập phim anime shin cậu bé bút chì phát sóng tại nhật bản từ năm 2002 đến năm 2011 đa phần những tập được phát sóng trên htv2 trong khoảng thời gian 19 3 2015 giữa năm 2016 | [
"danh",
"sách",
"tập",
"phim",
"shin",
"–",
"cậu",
"bé",
"bút",
"chì",
"2002–2011",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"tập",
"phim",
"anime",
"shin",
"cậu",
"bé",
"bút",
"chì",
"phát",
"sóng",
"tại",
"nhật",
"bản",
"từ",
"năm",
"2002",
"đến",
"năm",
"2011... |
acaena tenera là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được alboff mô tả khoa học đầu tiên | [
"acaena",
"tenera",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"alboff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sư nguyễn khắc nhẫn nguyên cố vấn chiến lược tập đoàn điện quốc gia pháp edf bày tỏ lo ngại nếu một thảm họa như chernobyl hay fukushima xảy ra thì cả miền trung sẽ bị phóng xạ bao trùm và đất nước ta sẽ bị chia đôi lâu dài du lịch xuất khẩu kinh tế sẽ bị tê liệt trong chớp nhoáng ta sẽ phung phí hàng chục rồi hàng tră... | [
"sư",
"nguyễn",
"khắc",
"nhẫn",
"nguyên",
"cố",
"vấn",
"chiến",
"lược",
"tập",
"đoàn",
"điện",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"edf",
"bày",
"tỏ",
"lo",
"ngại",
"nếu",
"một",
"thảm",
"họa",
"như",
"chernobyl",
"hay",
"fukushima",
"xảy",
"ra",
"thì",
"cả",
"miền... |
locked out of heaven locked out of heaven là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ bruno mars nằm trong album phòng thu thứ hai của anh unorthodox jukebox 2012 nó được phát hành vào ngày 1 tháng 10 năm 2012 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi atlantic records bài hát được đồng viết lời bởi mars philip lawrence... | [
"locked",
"out",
"of",
"heaven",
"locked",
"out",
"of",
"heaven",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"bruno",
"mars",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"anh",
"unorthodox",
"jukebox",
... |
chuẩn bị cho cuộc gặp gỡ james v vào tháng 9 năm 1541 nhưng cuối cùng ông lại không đến sự kiện này được nhiều sử gia cho là dấu hiệu của liên kết giáo hội-pháp-scotland chống lại anh đặc biệt sự thất hẹn của james là do ảnh hưởng từ hồng y hồng y beaton keeper của privy seal và đây cũng là một trong những nguyên nhân ... | [
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"james",
"v",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1541",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"lại",
"không",
"đến",
"sự",
"kiện",
"này",
"được",
"nhiều",
"sử",
"gia",
"cho",
"là",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"liên",
"kết",
... |
maazel cũng như với dàn nhạc giao hưởng london bất chấp sự phức tạp của chương trình khi thay đổi hai tuần trước buổi hòa nhạc nhưng julia đã thực hiện xuất sắc 2 bản concerto cho violin của beethoven đến bản concerto cho violin bartók mà trước đây cô chưa từng chơi sau nhiều buổi biểu diễn ở mỹ trong sáu năm trước vào... | [
"maazel",
"cũng",
"như",
"với",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"london",
"bất",
"chấp",
"sự",
"phức",
"tạp",
"của",
"chương",
"trình",
"khi",
"thay",
"đổi",
"hai",
"tuần",
"trước",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"nhưng",
"julia",
"đã",
"thực",
"hiện",
"xuất",
... |
echinocoryne echinocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h rob h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"echinocoryne",
"echinocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
yağcılar yusufeli yağcılar là một xã thuộc huyện yusufeli tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 174 người | [
"yağcılar",
"yusufeli",
"yağcılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yusufeli",
"tỉnh",
"artvin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"174",
"người"
] |
một vị vua từ nước ngoài tới họ viện dẫn luật salic và khẳng định rằng do ngai vàng không thể do một phụ nữ thừa kế nên con cái của người phụ nữ đó cũng không được thừa kế ngai vàng vậy là người pháp quyết định trao ngai vàng cho người nam giới lớn tuổi nhất thuộc dòng họ nhà capet lúc bấy giờ là philip xứ valois ông l... | [
"một",
"vị",
"vua",
"từ",
"nước",
"ngoài",
"tới",
"họ",
"viện",
"dẫn",
"luật",
"salic",
"và",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"do",
"ngai",
"vàng",
"không",
"thể",
"do",
"một",
"phụ",
"nữ",
"thừa",
"kế",
"nên",
"con",
"cái",
"của",
"người",
"phụ",
"nữ",
"... |
liothyronine liodhyronine là một dạng sản xuất của hormone tuyến giáp triiodothyronine t3 nó được sử dụng phổ biến nhất để điều trị suy giáp và hôn mê do phù niêm nó thường ít được ưa thích hơn levothyroxin nó có thể được uống bằng miệng hoặc tiêm vào tĩnh mạch tác dụng phụ có thể xảy ra do dùng quá liều điều này có th... | [
"liothyronine",
"liodhyronine",
"là",
"một",
"dạng",
"sản",
"xuất",
"của",
"hormone",
"tuyến",
"giáp",
"triiodothyronine",
"t3",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"để",
"điều",
"trị",
"suy",
"giáp",
"và",
"hôn",
"mê",
"do",
"phù",
"niêm",
... |
khoa học tự nhiên và kỹ thuật 11 giải === bullet nhóm tác giả tập thể viện kỹ thuật quân sự bộ tư lệnh công binh tổ gki viện vật lý kỹ thuật trường đại học bách khoa hà nội bộ tư lệnh hải quân vụ kỹ thuật bộ giao thông vận tải các cục đường bộ đường sông đường biển cảng hải phòng ty đảm bảo hàng hải với công trình phá ... | [
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"11",
"giải",
"===",
"bullet",
"nhóm",
"tác",
"giả",
"tập",
"thể",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"công",
"binh",
"tổ",
"gki",
"viện",
"vật",
"lý",
"kỹ",
"thuật",
"trường",
... |
và l v lyuliev mẫu thiết kế tuy rất thành công nhưng phía quân đội lại cho rằng cỡ đạn 45mm là khá lớn so với một mẫu pháo phòng không dã chiến tự động vào tháng 1 năm 1938 nhà máy pháo binh số 8 nhận được lệnh phát triển một mẫu pháo phòng không tự động mới sử dụng đạn 37mm dựa theo thiết kế của mẫu 49-k trước đó thử ... | [
"và",
"l",
"v",
"lyuliev",
"mẫu",
"thiết",
"kế",
"tuy",
"rất",
"thành",
"công",
"nhưng",
"phía",
"quân",
"đội",
"lại",
"cho",
"rằng",
"cỡ",
"đạn",
"45mm",
"là",
"khá",
"lớn",
"so",
"với",
"một",
"mẫu",
"pháo",
"phòng",
"không",
"dã",
"chiến",
"tự",
... |
học dân gian mang tính huyền bí hóa dựa trên cuộc đời của tế công đã được sáng tác trong suốt các triều đại trung quốc và trở nên khá nổi tiếng == tiểu sử == sư quê ở lâm hải chiết giang họ lý tên tu duyên tự là hồ ấn hiệu phương viên tẩu cha tên là lý mậu xuân ông vốn là phò mã và sống rất lương thiện cư trú ở xuân ph... | [
"học",
"dân",
"gian",
"mang",
"tính",
"huyền",
"bí",
"hóa",
"dựa",
"trên",
"cuộc",
"đời",
"của",
"tế",
"công",
"đã",
"được",
"sáng",
"tác",
"trong",
"suốt",
"các",
"triều",
"đại",
"trung",
"quốc",
"và",
"trở",
"nên",
"khá",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"tiể... |
mao lương núi cook ranunculus lyallii loài mao lương lớn nhất thế giới loài hoa lớn hơn cả hoa cúc núi lớn về động vật vườn quốc gia có khoảng 35 đến 40 loài chim bao gồm vẹt kea loài vẹt chỉ được tìm thấy ở các vùng núi cao của dãy alps phía nam hồng tước đá một loài bị đe dọa chỉ thường trú trên những ngọn núi cao và... | [
"mao",
"lương",
"núi",
"cook",
"ranunculus",
"lyallii",
"loài",
"mao",
"lương",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"loài",
"hoa",
"lớn",
"hơn",
"cả",
"hoa",
"cúc",
"núi",
"lớn",
"về",
"động",
"vật",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"khoảng",
"35",
"đến",
"40",
... |
phái đoàn chính phủ việt nam sang thăm nước pháp theo lời mời của chính phủ pháp trong một cuộc gặp gỡ với trí thức việt kiều kỹ sư nguyễn ngọc nhựt đã tự nguyện xin được về tổ quốc sớm chính quyền pháp đã tìm nhiều cách để ngăn trở dự định đó được sự giúp đỡ của người anh là nguyễn ngọc bích nguyên là khu bộ phó khu 9... | [
"phái",
"đoàn",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"sang",
"thăm",
"nước",
"pháp",
"theo",
"lời",
"mời",
"của",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"trong",
"một",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"với",
"trí",
"thức",
"việt",
"kiều",
"kỹ",
"sư",
"nguyễn",
"ngọc",
"nhựt",
"đã",
... |
ichneumon macropus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"macropus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
thiên vị cho người nghèo — 559 tòa án cấm không được kiêng nể người quyền thế người vĩ đại người nổi tiếng hay lãnh tụ tại tòa án — 560 một thẩm phán không đưa ra quyết định không công bằng trong trường hợp của kẻ vi phạm thường xuyên — 561 một thẩm phán cấm không được làm sai công lý — 562 thẩm phán không được làm sai... | [
"thiên",
"vị",
"cho",
"người",
"nghèo",
"—",
"559",
"tòa",
"án",
"cấm",
"không",
"được",
"kiêng",
"nể",
"người",
"quyền",
"thế",
"người",
"vĩ",
"đại",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"hay",
"lãnh",
"tụ",
"tại",
"tòa",
"án",
"—",
"560",
"một",
"thẩm",
"phán"... |
gyrostipula obtusa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được eman razafim mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"gyrostipula",
"obtusa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"eman",
"razafim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
cabra del camp là một đô thị trong ‘‘comarca’’ alt camp tarragona catalonia tây ban nha | [
"cabra",
"del",
"camp",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"‘‘comarca’’",
"alt",
"camp",
"tarragona",
"catalonia",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
hypodoxa cetraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hypodoxa",
"cetraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lygodium trifurcatum là một loài dương xỉ trong họ lygodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lygodium",
"trifurcatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lygodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
là khi họ được tuyển dụng là công chức thì họ có ý thức trở nên mẫn cán sống động và sẵn sàng đảm nhận nhiệm vụ được giao cộng hòa dân chủ nhân dân lào cũng mong muốn và có kế hoạch xây dựng và phát triển đội ngũ công chức đặc biệt là vấn đề quản lý đội ngũ cán bộ công chức chính phủ lào cũng đã có những hợp tác với ch... | [
"là",
"khi",
"họ",
"được",
"tuyển",
"dụng",
"là",
"công",
"chức",
"thì",
"họ",
"có",
"ý",
"thức",
"trở",
"nên",
"mẫn",
"cán",
"sống",
"động",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"đảm",
"nhận",
"nhiệm",
"vụ",
"được",
"giao",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"d... |
2 3 3-trimethylpentan là một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm hydrocarbon có công thức hóa học là ch hay ch chchc ch nó là một trong 17 đồng phân của octan vì hợp chất hữu cơ này có mạch nhánh nên đây là một alkan mạch nhánh == đồng phân == dưới đây là 17 đồng phân cấu tạo của 2 3 3-trimethylpentan bullet 1 2 2 3 3-tetrameth... | [
"2",
"3",
"3-trimethylpentan",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"thuộc",
"nhóm",
"hydrocarbon",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"là",
"ch",
"hay",
"ch",
"chchc",
"ch",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"17",
"đồng",
"phân",
"của",
"octan",
"vì",
... |
vexillum rubrum là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ costellariidae | [
"vexillum",
"rubrum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"costellariidae"
] |
chelonarium peccatum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được blackwelder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"chelonarium",
"peccatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"blackwelder",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
lợn vòi núi danh pháp hai phần tapirus pinchaque là một loài lợn vòi nó từng là loài nhỏ nhất trong số 5 loài lợn vòi năm 2013 lợn vòi kabomani được phát hiện nay là loài lợn vòi nhỏ nhất lợn vòi núi cũng là loài duy nhất sinh sống hoang dã bên ngoài các rừng mưa nhiệt đới lợn vòi núi được người nói tiếng quechua nói t... | [
"lợn",
"vòi",
"núi",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"tapirus",
"pinchaque",
"là",
"một",
"loài",
"lợn",
"vòi",
"nó",
"từng",
"là",
"loài",
"nhỏ",
"nhất",
"trong",
"số",
"5",
"loài",
"lợn",
"vòi",
"năm",
"2013",
"lợn",
"vòi",
"kabomani",
"được",
"phát",... |
kinda love có sử dụng đoạn nhạc mẫu từ the whole world ain t nothing but a party của mark radice và 54-46 was my number của toots and the maytals bullet make the world move bao gồm một phần của let s find out sáng tác bởi armando trovajoli | [
"kinda",
"love",
"có",
"sử",
"dụng",
"đoạn",
"nhạc",
"mẫu",
"từ",
"the",
"whole",
"world",
"ain",
"t",
"nothing",
"but",
"a",
"party",
"của",
"mark",
"radice",
"và",
"54-46",
"was",
"my",
"number",
"của",
"toots",
"and",
"the",
"maytals",
"bullet",
"ma... |
hiệu khiến đối thủ luôn phải hứng chịu những đòn thế có tính sát thương cực cao võ sư ngô bông trên bình định nguyệt san đã nói về những điểm tinh túy của bài hùng kê quyền các đòn đánh của bài quyền hùng kê cực kỳ chuẩn xác và biến ảo cái thần thái của bài quyền là sử dụng sức mạnh của thủy nước để đánh đối phương mà ... | [
"hiệu",
"khiến",
"đối",
"thủ",
"luôn",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"những",
"đòn",
"thế",
"có",
"tính",
"sát",
"thương",
"cực",
"cao",
"võ",
"sư",
"ngô",
"bông",
"trên",
"bình",
"định",
"nguyệt",
"san",
"đã",
"nói",
"về",
"những",
"điểm",
"tinh",
"túy",
... |
tiên 47 6% là người đức 10 4% là người ailen 8 9% là người mỹ và 8 2% là người anh trong số 21 774 hộ gia đình 31 4% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung 51 6% là các cặp vợ chồng sống chung 11 3% có chủ hộ là nữ không có chồng 31 7% là những người không có gia đình và 26 3% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ cá... | [
"tiên",
"47",
"6%",
"là",
"người",
"đức",
"10",
"4%",
"là",
"người",
"ailen",
"8",
"9%",
"là",
"người",
"mỹ",
"và",
"8",
"2%",
"là",
"người",
"anh",
"trong",
"số",
"21",
"774",
"hộ",
"gia",
"đình",
"31",
"4%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"... |
zhongwang holdings đình chỉ mua bán cổ phần của mình tại hồng kông vào ngày 31 tháng 7 zhongwang phủ nhận bất kỳ hành vi sai trái nói rằng các cáo buộc chống lại công ty trong báo cáo là hoàn toàn vô căn cứ và không thực tế === điều tra của bộ thương mại hoa kỳ === vào tháng 3 năm 2016 để đáp ứng với một bản kiến ngh... | [
"zhongwang",
"holdings",
"đình",
"chỉ",
"mua",
"bán",
"cổ",
"phần",
"của",
"mình",
"tại",
"hồng",
"kông",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"zhongwang",
"phủ",
"nhận",
"bất",
"kỳ",
"hành",
"vi",
"sai",
"trái",
"nói",
"rằng",
"các",
"cáo",
"buộc",
"chố... |
elekmania samanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"elekmania",
"samanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"b",
"nord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
erebus leucotaenia là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"erebus",
"leucotaenia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đổi các vị trí lãnh đạo của mình ba lần trong vòng ba năm tháng 11 năm 2012 ông được bổ nhiệm làm chính ủy không quân quân khu tế nam cũng như phó chính ủy quân khu tế nam tháng 7 năm 2014 ông nhậm chức chính ủy không quân quân khu nam kinh kiêm phó chính ủy quân khu nam kinh kế nhiệm trung tướng tống côn người được th... | [
"đổi",
"các",
"vị",
"trí",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"mình",
"ba",
"lần",
"trong",
"vòng",
"ba",
"năm",
"tháng",
"11",
"năm",
"2012",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chính",
"ủy",
"không",
"quân",
"quân",
"khu",
"tế",
"nam",
"cũng",
"như",
"phó",
... |
thụy bà công chúa thiên thành công chúa và người anh em trai ngoài giá thú là hoài đức vương trần bà liệt cả ba hiện đều không rõ thứ tự trong nhà khi ông sinh ra và trưởng thành họ trần lúc đó dẫn đầu là trần lý đang là thế lực quân phiệt có sức ảnh hưởng tại thôn lưu gia buộc vị thái tử của nhà lý là lý hạo sảm phải ... | [
"thụy",
"bà",
"công",
"chúa",
"thiên",
"thành",
"công",
"chúa",
"và",
"người",
"anh",
"em",
"trai",
"ngoài",
"giá",
"thú",
"là",
"hoài",
"đức",
"vương",
"trần",
"bà",
"liệt",
"cả",
"ba",
"hiện",
"đều",
"không",
"rõ",
"thứ",
"tự",
"trong",
"nhà",
"khi... |
vậy sau đại thắng phụng thiên phong trào phản chiến của những người cấp tiến ở nhật chẳng thể nào lan rộng == liên quan == trong tác phẩm đội quân doraemon của nhật bản tác giả có để cập tới một khoảng thời gian dora-nikov xuất hiện tại trận phụng thiên thất vọng trong đau lòng khi tướng kuropatkin và quân nga liên tục... | [
"vậy",
"sau",
"đại",
"thắng",
"phụng",
"thiên",
"phong",
"trào",
"phản",
"chiến",
"của",
"những",
"người",
"cấp",
"tiến",
"ở",
"nhật",
"chẳng",
"thể",
"nào",
"lan",
"rộng",
"==",
"liên",
"quan",
"==",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"đội",
"quân",
"doraemon",
... |
hoặc binh lính quân giải phóng quân đội nhân dân ở đây tù nhân phải nằm trên nền xi măng ẩm thấp không có giường ngủ đa số bị mắc các bệnh liên quan đến đường hô hấp do nền nhà ẩm thấp bị suy dinh dưỡng do không được cho ăn được chữa bệnh một cách đầy đủ nhà tù phú quốc có những hình thức tra tấn ghê rợn bullet đóng ki... | [
"hoặc",
"binh",
"lính",
"quân",
"giải",
"phóng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"ở",
"đây",
"tù",
"nhân",
"phải",
"nằm",
"trên",
"nền",
"xi",
"măng",
"ẩm",
"thấp",
"không",
"có",
"giường",
"ngủ",
"đa",
"số",
"bị",
"mắc",
"các",
"bệnh",
"liên",
"quan",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.