text
stringlengths
1
7.22k
words
list
amira hass tiếng hebrew |עמירה הס sinh ngày 28 7 1956 là một nhà văn nhà báo cánh tả nổi tiếng người israel vì các bài viết trên nhật báo ha aretz nhất là các bài tường thuật về tình trạng các người palestine ở bờ tây và ở dải gaza nơi bà cũng đã sống một số năm == tiểu sử == cha mẹ bà đều là người sống sót qua holocau...
[ "amira", "hass", "tiếng", "hebrew", "|עמירה", "הס", "sinh", "ngày", "28", "7", "1956", "là", "một", "nhà", "văn", "nhà", "báo", "cánh", "tả", "nổi", "tiếng", "người", "israel", "vì", "các", "bài", "viết", "trên", "nhật", "báo", "ha", "aretz", "nhất", ...
từ sau cuộc duy tân meiji cho nên sōkyoku tranh khúc được giải phóng rộng rãi ngoài giới người mù ra thì còn có rất nhiều người bình thường khác bước vào thế giới của đàn koto cho nên thời kỳ này chứng kiến sự ra đời của rất nhiều nhạc khúc nhất là ở vùng ōsaka minh trị tân khúc cực kỳ thịnh hành tuy nhiên đối với ngườ...
[ "từ", "sau", "cuộc", "duy", "tân", "meiji", "cho", "nên", "sōkyoku", "tranh", "khúc", "được", "giải", "phóng", "rộng", "rãi", "ngoài", "giới", "người", "mù", "ra", "thì", "còn", "có", "rất", "nhiều", "người", "bình", "thường", "khác", "bước", "vào", "t...
ultramagnetic mcs bullet one day you ll be mine bao gồm một đoạn nhạc mẫu ca khúc footsteps in the dark của nhóm nhạc the isley brothers
[ "ultramagnetic", "mcs", "bullet", "one", "day", "you", "ll", "be", "mine", "bao", "gồm", "một", "đoạn", "nhạc", "mẫu", "ca", "khúc", "footsteps", "in", "the", "dark", "của", "nhóm", "nhạc", "the", "isley", "brothers" ]
schoenus smitinandii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được t koyama miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "schoenus", "smitinandii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "t", "koyama", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
glypta succineipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "glypta", "succineipennis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
người bệnh không thấu hiểu chính rối loạn của mình đa số họ được người khác gửi đến trị liệu chứ không phải do tự nguyện có đến 70% bệnh nhân bỏ dở việc chữa trị rối loạn tiến triển ngày càng nặng nếu tiếp tục sống trong môi trường không thuận lợi và thường có tỉ lệ tử vong cao do thanh toán lẫn nhau giữa các băng nhóm...
[ "người", "bệnh", "không", "thấu", "hiểu", "chính", "rối", "loạn", "của", "mình", "đa", "số", "họ", "được", "người", "khác", "gửi", "đến", "trị", "liệu", "chứ", "không", "phải", "do", "tự", "nguyện", "có", "đến", "70%", "bệnh", "nhân", "bỏ", "dở", "vi...
norantea brachystachya là một loài thực vật có hoa trong họ marcgraviaceae loài này được rusby de roon mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "norantea", "brachystachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marcgraviaceae", "loài", "này", "được", "rusby", "de", "roon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
cô đặc và có gai hoặc vỏ protein hầu như không nhìn thấy được aslv được chia thành sáu nhóm nhỏ được dán nhãn từ a đến e và j mỗi nhóm có tính kháng nguyên khác nhau do sự khác biệt trong glycoprotein bao bọc virus các chủng từ a đến e có liên quan cao và được cho là đã phát triển từ cùng một tổ tiên các nhóm nhỏ phát ...
[ "cô", "đặc", "và", "có", "gai", "hoặc", "vỏ", "protein", "hầu", "như", "không", "nhìn", "thấy", "được", "aslv", "được", "chia", "thành", "sáu", "nhóm", "nhỏ", "được", "dán", "nhãn", "từ", "a", "đến", "e", "và", "j", "mỗi", "nhóm", "có", "tính", "kh...
vailima kiwi fc kiwi fc là một câu lạc bộ bóng đá samoa đến từ apia hiện tại đang thi đấu ở samoa national league == danh hiệu == bullet samoa national league 6 bullet samoa cup 2 == đội hình hiện tại == đội hình của ofc champions league 2016
[ "vailima", "kiwi", "fc", "kiwi", "fc", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "samoa", "đến", "từ", "apia", "hiện", "tại", "đang", "thi", "đấu", "ở", "samoa", "national", "league", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "samoa", "national", "lea...
việc triển khai giao diện lập trình ứng dụng api mới của mình do hậu quả của các vấn đề bảo mật mặc dù không phải là một phần của vụ việc trên twitter steve wozniak và mười bảy người khác đã khởi kiện google vào tuần sau khẳng định rằng công ty đã không thực hiện các bước đầy đủ để xóa các video lừa đảo bitcoin tương t...
[ "việc", "triển", "khai", "giao", "diện", "lập", "trình", "ứng", "dụng", "api", "mới", "của", "mình", "do", "hậu", "quả", "của", "các", "vấn", "đề", "bảo", "mật", "mặc", "dù", "không", "phải", "là", "một", "phần", "của", "vụ", "việc", "trên", "twitter...
hieracium macrocentrum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được johanss johanss mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "hieracium", "macrocentrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "johanss", "johanss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
maianthemum × intermedium là một loài thực vật có hoa lai ghép trong họ asparagaceae loài này được vorosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "maianthemum", "×", "intermedium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "lai", "ghép", "trong", "họ", "asparagaceae", "loài", "này", "được", "vorosch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
truy kích hủ bảo rằng tú không nghe tiến binh giao chiến đại bại trở về hủ bảo tú rằng tú tạ rằng ta chẳng dùng lời của công đến nỗi thế này nay đã thua bại sao lại đuổi nữa hủ nói cái thế dùng binh biến hóa hãy đi gấp tất được lợi tú tin lời hủ bèn thu nhặt binh tốt tan tác vội đuổi theo đại chiến quả nhiên toàn thắng...
[ "truy", "kích", "hủ", "bảo", "rằng", "tú", "không", "nghe", "tiến", "binh", "giao", "chiến", "đại", "bại", "trở", "về", "hủ", "bảo", "tú", "rằng", "tú", "tạ", "rằng", "ta", "chẳng", "dùng", "lời", "của", "công", "đến", "nỗi", "thế", "này", "nay", "...
chalcopasta ornata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "chalcopasta", "ornata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
này nằm trên một trong những ngọn đồi của istanbul đối diện với golden horn và được xây dựng với tên süleyman the magnificent là một trong những di tích biểu tượng của thời kỳ đường kính của mái vòm vượt quá của nhà thờ hồi giáo selimiye mà sinan hoàn thành khi ông 80 tuổi là ví dụ nổi bật nhất về mức độ thành tựu mà s...
[ "này", "nằm", "trên", "một", "trong", "những", "ngọn", "đồi", "của", "istanbul", "đối", "diện", "với", "golden", "horn", "và", "được", "xây", "dựng", "với", "tên", "süleyman", "the", "magnificent", "là", "một", "trong", "những", "di", "tích", "biểu", "tư...
đội tuyển bóng rổ u-17 quốc gia dominica đội tuyển bóng rổ u-16 và u-17 quốc gia dominica là đội bóng rổ quốc gia của dominica quản lý bởi hiệp hội bóng rổ nghiệp dư dominica đội đại diện quốc gia ở các giải bóng rổ quốc tế u-16 và u-17 đội từng xuất hiện tại giải vô địch u-16 cbc 2016 == xem thêm == bullet đội tuyển b...
[ "đội", "tuyển", "bóng", "rổ", "u-17", "quốc", "gia", "dominica", "đội", "tuyển", "bóng", "rổ", "u-16", "và", "u-17", "quốc", "gia", "dominica", "là", "đội", "bóng", "rổ", "quốc", "gia", "của", "dominica", "quản", "lý", "bởi", "hiệp", "hội", "bóng", "rổ...
walpersbach là một đô thị thuộc huyện wiener neustadt-land trong bang niederösterreich áo
[ "walpersbach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "wiener", "neustadt-land", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo" ]
leucania xanthosticha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "xanthosticha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
urospatha somnolenta là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được r e schult miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "urospatha", "somnolenta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "r", "e", "schult", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
shodan phân hạng nghĩa là mức độ bắt đầu là thứ hạng đai đen thấp nhất trong võ thuật nhật bản và trò chơi cờ vây nhị đoạn dan thứ 2 có thứ hạng cao hơn shodan nhưng dan thứ nhất theo truyền thống được gọi là shodan mà không phải là ichidan điều này là vì kí tự 初 sho cách đọc thay thế hatsu cũng có nghĩa là thứ nhất mớ...
[ "shodan", "phân", "hạng", "nghĩa", "là", "mức", "độ", "bắt", "đầu", "là", "thứ", "hạng", "đai", "đen", "thấp", "nhất", "trong", "võ", "thuật", "nhật", "bản", "và", "trò", "chơi", "cờ", "vây", "nhị", "đoạn", "dan", "thứ", "2", "có", "thứ", "hạng", "...
cưới ngay kẻo lỡ tựa tiếng anh love puzzle là một bộ phim hài tình cảm việt nam của đạo diễn việt kiều charlie nguyễn được công chiếu vào ngày 20 tháng 4 năm 2012 phim có sự tham gia của diễn viên johnny trí nguyễn ngọc diệp và thái hòa == nội dung == khánh linh là một cô nàng nhân viên tòa soạn xinh đẹp cô luôn có ước...
[ "cưới", "ngay", "kẻo", "lỡ", "tựa", "tiếng", "anh", "love", "puzzle", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "tình", "cảm", "việt", "nam", "của", "đạo", "diễn", "việt", "kiều", "charlie", "nguyễn", "được", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "20", "tháng", "4",...
thi trong suốt 17 năm liền sau đó không được đi thi ông về quê dạy học số người theo học rất đông thành đạt nhiều mãi đến năm nhâm tý 1852 niên hiệu tự đức thứ 5 ông mới được ân xá ông thi lần thứ hai và đỗ giải nguyên ở trường nghệ năm sau ông dự khoa thi quý sửu niên hiệu tự đức năm thứ 6 1853 đậu hội nguyên vào thi ...
[ "thi", "trong", "suốt", "17", "năm", "liền", "sau", "đó", "không", "được", "đi", "thi", "ông", "về", "quê", "dạy", "học", "số", "người", "theo", "học", "rất", "đông", "thành", "đạt", "nhiều", "mãi", "đến", "năm", "nhâm", "tý", "1852", "niên", "hiệu",...
chạy về phía tây bộ lạc oirat do mahamu của choros dẫn đầu đã giết chết öljei temür trong lúc ông ta đang chạy trốn khỏi sự truy kích của nhà minh sau khi để thất bại nặng nề trước quân đội của vĩnh lạc đế người mông cổ phía tây có delbeg khan hậu duệ của ariq böke a lý bất ca gia đình của họ đã bị giáng làm thứ dân ở ...
[ "chạy", "về", "phía", "tây", "bộ", "lạc", "oirat", "do", "mahamu", "của", "choros", "dẫn", "đầu", "đã", "giết", "chết", "öljei", "temür", "trong", "lúc", "ông", "ta", "đang", "chạy", "trốn", "khỏi", "sự", "truy", "kích", "của", "nhà", "minh", "sau", ...
số đại lộ ở nga khoảng 80% các thành phố của nga hiện vẫn có phố lênin và 83% thành phố có tượng đài lênin riêng tại ukraine phong trào euromaidan năm 2014 đã tiến hành bạo động lật đổ tổng thống ukraine thân nga lập nên chính phủ cánh hữu maidan chính phủ mới này bị nga cáo buộc là ủng hộ chủ nghĩa phát xít và chủ ngh...
[ "số", "đại", "lộ", "ở", "nga", "khoảng", "80%", "các", "thành", "phố", "của", "nga", "hiện", "vẫn", "có", "phố", "lênin", "và", "83%", "thành", "phố", "có", "tượng", "đài", "lênin", "riêng", "tại", "ukraine", "phong", "trào", "euromaidan", "năm", "2014...
=== trò chơi bao gồm một công cụ tạo màn cho phép người dùng đặt các vật thể kẻ thù và mục tiêu vào một trong những cảnh quan hiện có của trò chơi == đón nhận == delta force 2 đã nhận được giải thưởng doanh số bạc từ entertainment and leisure software publishers association elspa cho thấy doanh số ít nhất 100 000 bản t...
[ "===", "trò", "chơi", "bao", "gồm", "một", "công", "cụ", "tạo", "màn", "cho", "phép", "người", "dùng", "đặt", "các", "vật", "thể", "kẻ", "thù", "và", "mục", "tiêu", "vào", "một", "trong", "những", "cảnh", "quan", "hiện", "có", "của", "trò", "chơi", ...
sản xuất kinh doanh tuy nhiên pháp luật đã có quy định cụ thể theo luật sở hữu trí tuệ shtt được quốc hội khóa xi thông qua ngày 19 06 2009 nhãn hiệu hàng hóa là dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái hoặc chữ số từ ngữ hình ảnh hoặc hình vẽ hình khối 3 chiều hoặc sự kết hợp các yếu tố đó là dấu hiệu dùng để nhận bi...
[ "sản", "xuất", "kinh", "doanh", "tuy", "nhiên", "pháp", "luật", "đã", "có", "quy", "định", "cụ", "thể", "theo", "luật", "sở", "hữu", "trí", "tuệ", "shtt", "được", "quốc", "hội", "khóa", "xi", "thông", "qua", "ngày", "19", "06", "2009", "nhãn", "hiệu"...
hành phân bổ công bằng đất đai đối với các thần dân giảm thuế và bãi bỏ hệ thống hình pháp khắc nghiệt của tùy dạng đế những việc làm này đã giúp nhà đường ổn định và phát triển năm 626 do tranh chấp với thái tử lý kiến thành và tề vương lý nguyên cát lý thế dân đã gây ra sự biến huyền vũ môn giết chết cả kiến thành và...
[ "hành", "phân", "bổ", "công", "bằng", "đất", "đai", "đối", "với", "các", "thần", "dân", "giảm", "thuế", "và", "bãi", "bỏ", "hệ", "thống", "hình", "pháp", "khắc", "nghiệt", "của", "tùy", "dạng", "đế", "những", "việc", "làm", "này", "đã", "giúp", "nhà"...
gia tộc kennedy là một trong những dòng tộc danh giá nhất trong chính trường và chính phủ hoa kỳ gia tộc này bắt nguồn từ cuộc hôn nhân giữa joseph p và rose fitzgerald kennedy gia tộc có ảnh hưởng nổi trội trong đảng dân chủ này vẫn được biết tiếng vì khuynh hướng tự do trong các vấn đề chính trị có lẽ nhân vật mang h...
[ "gia", "tộc", "kennedy", "là", "một", "trong", "những", "dòng", "tộc", "danh", "giá", "nhất", "trong", "chính", "trường", "và", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "gia", "tộc", "này", "bắt", "nguồn", "từ", "cuộc", "hôn", "nhân", "giữa", "joseph", "p", "và", ...
proctocera vittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "proctocera", "vittata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tân long hội là một xã thuộc huyện mang thít tỉnh vĩnh long việt nam == địa lý == xã tân long hội nằm ở phía nam huyện mang thít có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân an luông huyện vũng liêm qua sông mang thít bullet phía tây giáp xã tân long bullet phía nam giáp quốc lộ 53 và xã hòa thạnh huyện tam bình bulle...
[ "tân", "long", "hội", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mang", "thít", "tỉnh", "vĩnh", "long", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "long", "hội", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "mang", "thít", "có", "vị", "trí", "địa", "lý...
cantharidus antipoda là một loài ốc biển trong họ trochidae có vỏ ở trên đỉnh được tìm thấy chính ở new zealand == phân loài == bullet c antipoda hinemoa powell 1955 bullet c antipoda puysegurensis powell 1939 bullet c antipoda rosea hutton 1873 == tham khảo == bullet powell a w b william collins publishers ltd aucklan...
[ "cantharidus", "antipoda", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "trong", "họ", "trochidae", "có", "vỏ", "ở", "trên", "đỉnh", "được", "tìm", "thấy", "chính", "ở", "new", "zealand", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "c", "antipoda", "hinemoa", "powell", ...
tịch huyện xã thì phải sửa luật chứ không phải đảng bảo thế mà làm được ngay chủ tịch huyện xã do hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra chứ bí thư là bí thư của đảng do đảng tự bầu ra dân không bầu ra bí thư do vậy về cơ bản muốn ‘nhất thể hóa’ thì phải sửa đổi chí ít hai luật – bầu cử và tổ chức chính quyền địa phương ông...
[ "tịch", "huyện", "xã", "thì", "phải", "sửa", "luật", "chứ", "không", "phải", "đảng", "bảo", "thế", "mà", "làm", "được", "ngay", "chủ", "tịch", "huyện", "xã", "do", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "cùng", "cấp", "bầu", "ra", "chứ", "bí", "thư", "là", ...
symbolanthus yaviensis là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "symbolanthus", "yaviensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
nam levant là một khu vực địa lý bao gồm nửa phía nam của levant lãnh thổ tương ứng với israel palestine và jordan thời hiện đại một số định nghĩa khác bao gồm miền nam liban miền nam syria và bán đảo sinai đây là một cách mô tả về mặt địa lý được sử dụng nghiêm ngặt đôi khi nó được sử dụng bởi các nhà khảo cổ và sử gi...
[ "nam", "levant", "là", "một", "khu", "vực", "địa", "lý", "bao", "gồm", "nửa", "phía", "nam", "của", "levant", "lãnh", "thổ", "tương", "ứng", "với", "israel", "palestine", "và", "jordan", "thời", "hiện", "đại", "một", "số", "định", "nghĩa", "khác", "bao...
lựa chọn ai == diễn viên == bullet pataradet sa-nguankwamdee as dindan din bullet pattarasaya kreursuwansiri as bussababan bussaba bullet tanapat rattapong as puwadol pu bullet panichadar sangsuwan as sariya bullet yotsawat tawapee as bon bullet pornchada warapachara as fahsai bullet andrew cronin as pokhin bullet amee...
[ "lựa", "chọn", "ai", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "pataradet", "sa-nguankwamdee", "as", "dindan", "din", "bullet", "pattarasaya", "kreursuwansiri", "as", "bussababan", "bussaba", "bullet", "tanapat", "rattapong", "as", "puwadol", "pu", "bullet", "panichad...
hippotion hateleyi là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae chi hippotion == tham khảo == bullet pinhey e 1962 hawk moths of central và southern africa longmans southern africa cape town
[ "hippotion", "hateleyi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "chi", "hippotion", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pinhey", "e", "1962", "hawk", "moths", "of", "central", "và", "southern", "africa", "longmans", "southern", "...
austrotinodes tuxtlensis là một loài trichoptera trong họ ecnomidae loài này sinh sống ở mexicomexico
[ "austrotinodes", "tuxtlensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "loài", "này", "sinh", "sống", "ở", "mexicomexico" ]
tuyên bố rằng các nghiên cứu của anh đã chứng minh sự chuyển đổi nhiệt thành công việc nhưng anh đang lên kế hoạch cho các thí nghiệm tiếp theo thomson trả lời vào ngày 27 tiết lộ rằng ông đang lên kế hoạch cho các thí nghiệm của riêng mình và hy vọng sẽ có một sự hòa giải giữa hai quan điểm của họ mặc dù thomson không...
[ "tuyên", "bố", "rằng", "các", "nghiên", "cứu", "của", "anh", "đã", "chứng", "minh", "sự", "chuyển", "đổi", "nhiệt", "thành", "công", "việc", "nhưng", "anh", "đang", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "các", "thí", "nghiệm", "tiếp", "theo", "thomson", "trả", ...
ghép kênh trong viễn thông ghép kênh là quá trình ghép nhiều tín hiệu hoặc chuỗi dữ liệu thành một tín hiệu hoặc chuỗi dữ liệu để truyền đi xa nhằm tiết kiệm tài nguyên tăng hiệu suất kênh truyền thiết bị thực hiện việc này gọi là bộ ghép kênh ở đầu thu bộ tách kênh thực hiện việc tách các kênh này ra và phân đến đúng ...
[ "ghép", "kênh", "trong", "viễn", "thông", "ghép", "kênh", "là", "quá", "trình", "ghép", "nhiều", "tín", "hiệu", "hoặc", "chuỗi", "dữ", "liệu", "thành", "một", "tín", "hiệu", "hoặc", "chuỗi", "dữ", "liệu", "để", "truyền", "đi", "xa", "nhằm", "tiết", "ki...
tạo xứng tầm giá trị bullet tiên sĩ nhữ văn lan vị khoa bảng đầu tiên của huyện tiên lãng ông tổ khai khoa họ nhữ việt nam bullet nhữ văn lan danh sĩ đời lê thánh tông
[ "tạo", "xứng", "tầm", "giá", "trị", "bullet", "tiên", "sĩ", "nhữ", "văn", "lan", "vị", "khoa", "bảng", "đầu", "tiên", "của", "huyện", "tiên", "lãng", "ông", "tổ", "khai", "khoa", "họ", "nhữ", "việt", "nam", "bullet", "nhữ", "văn", "lan", "danh", "sĩ"...
xơ cứng teo cơ một bên als còn gọi là bệnh nơron vận động mnd hay bệnh lou gehrig là một căn bệnh riêng biệt gây ra cái chết của các nơron điều khiển cơ xương một số người còn sử dụng thuật ngữ bệnh nơron vận động cho một nhóm các tình trạng mà trong đó als là phổ biến nhất als được đặc trưng bởi các dấu hiệu như co cứ...
[ "xơ", "cứng", "teo", "cơ", "một", "bên", "als", "còn", "gọi", "là", "bệnh", "nơron", "vận", "động", "mnd", "hay", "bệnh", "lou", "gehrig", "là", "một", "căn", "bệnh", "riêng", "biệt", "gây", "ra", "cái", "chết", "của", "các", "nơron", "điều", "khiển"...
điếc một phần đôi khi có thể sử dụng máy trợ thính để cải thiện khả năng nghe của họ khuyết tật về ngôn ngữ và ngôn ngữ người có sự sai lệch về quá trình nói và ngôn ngữ nằm ngoài phạm vi sai lệch có thể chấp nhận được trong một môi trường nhất định và ngăn cản sự phát triển giáo dục hoặc xã hội đầy đủ suy giảm thể chấ...
[ "điếc", "một", "phần", "đôi", "khi", "có", "thể", "sử", "dụng", "máy", "trợ", "thính", "để", "cải", "thiện", "khả", "năng", "nghe", "của", "họ", "khuyết", "tật", "về", "ngôn", "ngữ", "và", "ngôn", "ngữ", "người", "có", "sự", "sai", "lệch", "về", "q...
dorenahalli krishnarajpet dorenahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "dorenahalli", "krishnarajpet", "dorenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajpet", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
aciphylla hookeri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được kirk mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "aciphylla", "hookeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "kirk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
công trường có hai nghĩa bullet khoảnh đất rộng ngoài trời thường đối diện với các dinh sở công cộng trong thành phố cùng là nơi tụ tập của công chúng đồng nghĩa với quảng trường bullet cơ sở sản xuất kiểu quốc doanh có mặt ở các nước xã hội chủ nghĩa
[ "công", "trường", "có", "hai", "nghĩa", "bullet", "khoảnh", "đất", "rộng", "ngoài", "trời", "thường", "đối", "diện", "với", "các", "dinh", "sở", "công", "cộng", "trong", "thành", "phố", "cùng", "là", "nơi", "tụ", "tập", "của", "công", "chúng", "đồng", ...
bao gồm cả khoảng cách hoặc kích thước trong dải ngân hà của chúng ta dựa trên thông tin vật lý thiên văn mới nhất == lịch sử == vào thế kỷ 19 có rất nhiều sách và bài báo về cư dân có thể có của các hành tinh khác nhiều người tin rằng những sinh vật thông minh có thể sống trên mặt trăng sao hỏa và sao kim vì việc du h...
[ "bao", "gồm", "cả", "khoảng", "cách", "hoặc", "kích", "thước", "trong", "dải", "ngân", "hà", "của", "chúng", "ta", "dựa", "trên", "thông", "tin", "vật", "lý", "thiên", "văn", "mới", "nhất", "==", "lịch", "sử", "==", "vào", "thế", "kỷ", "19", "có", ...
sabal japa là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được c wright ex becc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "sabal", "japa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "c", "wright", "ex", "becc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
neocylloepus championi là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "neocylloepus", "championi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
khổng lồ ở khu khán đài cong của sân vận động nói rằng maradona napoli yêu anh nhưng ý là quê hương của chúng tôi maradona sau đó nói rằng ông đã cảm động rằng napoli là sân vận động duy nhất trong kỳ world cup đó mà quốc ca argentina không bị chế giễu trận đấu kết thúc với tỷ số 1–1 sau hiệp phụ loạt sút luân lưu được...
[ "khổng", "lồ", "ở", "khu", "khán", "đài", "cong", "của", "sân", "vận", "động", "nói", "rằng", "maradona", "napoli", "yêu", "anh", "nhưng", "ý", "là", "quê", "hương", "của", "chúng", "tôi", "maradona", "sau", "đó", "nói", "rằng", "ông", "đã", "cảm", "...
là người trong đó một số không nhỏ sống ở paris rất nhiều sinh viên từng đạt giải trong các kì thi olympic toán lý quốc tế đã tới học tại trường bách khoa paris với số lượng đông đảo các sinh viên ở paris đã tập hợp thành một vài tổ chức nhỏ ngày 26 tháng 3 năm 2004 hội sinh viên việt nam tại pháp uevf được chính thức ...
[ "là", "người", "trong", "đó", "một", "số", "không", "nhỏ", "sống", "ở", "paris", "rất", "nhiều", "sinh", "viên", "từng", "đạt", "giải", "trong", "các", "kì", "thi", "olympic", "toán", "lý", "quốc", "tế", "đã", "tới", "học", "tại", "trường", "bách", "...
biến mất rồi tái xuất hiện trong mối quan hệ cộng sinh với các loạt bài phê bình điện ảnh phỏng vấn quá trình sản xuất phim vào thời kỳ bùng nổ anime gundam chōjikū yōsai macross các phim hợp tác phương tây-nhật bản từ giữa thập niên 1980 đến thập niên 1990 các tạp chí anime newtype gekkan out làm phương tiện quảng bá ...
[ "biến", "mất", "rồi", "tái", "xuất", "hiện", "trong", "mối", "quan", "hệ", "cộng", "sinh", "với", "các", "loạt", "bài", "phê", "bình", "điện", "ảnh", "phỏng", "vấn", "quá", "trình", "sản", "xuất", "phim", "vào", "thời", "kỳ", "bùng", "nổ", "anime", "...
conophytum phoeniceum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được s a hammer mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "conophytum", "phoeniceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "s", "a", "hammer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
acaciella là một chi thực vật có hoa trong họ đậu == danh sách loài == bullet acaciella angustissima trước đây acacia angustissima bullet acaciella angustissima var angustissima trước đây acacia angustissima var angustissima bullet acaciella angustissima var filicoides trước đây acacia angustissima var filicioides bull...
[ "acaciella", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "bullet", "acaciella", "angustissima", "trước", "đây", "acacia", "angustissima", "bullet", "acaciella", "angustissima", "var", "angustissima", ...
gia đình ở hà nội gửi con lên đây để các nhà sư dạy đạo làm người nhất là trong dịp hè năm 2009 đây cũng là nơi tổ chức họp trại thanh thiếu niên phật tử thủ đô == lễ hội == ngày hội chính 14 2 âm lịch hàng năm trong dịp tháng giêng mỗi ngày có hàng ngàn khách hành hương tới vãn cảnh == đường đi == từ hà nội đi theo hư...
[ "gia", "đình", "ở", "hà", "nội", "gửi", "con", "lên", "đây", "để", "các", "nhà", "sư", "dạy", "đạo", "làm", "người", "nhất", "là", "trong", "dịp", "hè", "năm", "2009", "đây", "cũng", "là", "nơi", "tổ", "chức", "họp", "trại", "thanh", "thiếu", "niên...
euclea lancea là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1800
[ "euclea", "lancea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "thunb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1800" ]
tướng thái lan đột tử
[ "tướng", "thái", "lan", "đột", "tử" ]
1947 bullet 13 patrick blackett baron blackett vật lý 1948 bullet 14 sir john cockcroft vật lý 1951 bullet 15 ernest walton vật lý 1951 bullet 16 francis crick y sinh lý học 1962 bullet 17 james watson y sinh lý học 1962 bullet 18 max perutz hóa học 1962 bullet 19 sir john kendrew hóa học 1962 bullet 20 dorothy hodgkin...
[ "1947", "bullet", "13", "patrick", "blackett", "baron", "blackett", "vật", "lý", "1948", "bullet", "14", "sir", "john", "cockcroft", "vật", "lý", "1951", "bullet", "15", "ernest", "walton", "vật", "lý", "1951", "bullet", "16", "francis", "crick", "y", "sin...
ảnh hưởng đến tác phẩm của các nhạc sĩ như kanye west người đã tỏ lòng tôn kính với akira trong video âm nhạc stronger và lupe fiasco với album tetsuo youth được đặt theo tên của shima tetsuo chiếc xe máy nổi tiếng từ bộ phim xe máy của kaneda xuất hiện trong bộ phim của steven spielberg và trò chơi điện tử cyberpunk 2...
[ "ảnh", "hưởng", "đến", "tác", "phẩm", "của", "các", "nhạc", "sĩ", "như", "kanye", "west", "người", "đã", "tỏ", "lòng", "tôn", "kính", "với", "akira", "trong", "video", "âm", "nhạc", "stronger", "và", "lupe", "fiasco", "với", "album", "tetsuo", "youth", ...
sphagnum tumidulum là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "sphagnum", "tumidulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sphagnaceae", "loài", "này", "được", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
chlanidota pilosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
[ "chlanidota", "pilosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae" ]
lytta seitula là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1892
[ "lytta", "seitula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1892" ]
được biết tại thành phố hồ chí minh tổng giám mục nguyễn văn bình cảnh báo về việc tránh nguy cơ noi theo chính quyền trung quốc về việc cố gắng tách người công giáo khỏi tòa thánh [roma] cả hai giám mục này đều phản đối việc tạo ra một cơ chế công giáo nằm ngoài sự kiểm soát của giáo hội công giáo tổng giám mục nguyễn...
[ "được", "biết", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "bình", "cảnh", "báo", "về", "việc", "tránh", "nguy", "cơ", "noi", "theo", "chính", "quyền", "trung", "quốc", "về", "việc", "cố", "gắng", "tách", "người...
dendrolycosa là một chi nhện trong họ pisauridae
[ "dendrolycosa", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae" ]
và sau này ba người tự xưng là giáo hoàng vua pháp charles v ngày 16 11 1379 công nhận clementê vii và truyền cho quốc dân phải nhận clement vii làm giáo hoàng đưa đến cuộc ly giáo kéo dài 40 năm ngày 19 cũng tháng ấy urban vi ra vạ tuyệt thông clement vii để đáp lại clement vii cũng tuyên vạ tuyệt thông urban clement ...
[ "và", "sau", "này", "ba", "người", "tự", "xưng", "là", "giáo", "hoàng", "vua", "pháp", "charles", "v", "ngày", "16", "11", "1379", "công", "nhận", "clementê", "vii", "và", "truyền", "cho", "quốc", "dân", "phải", "nhận", "clement", "vii", "làm", "giáo",...
astragalus lutosus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m e jones miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "lutosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
polytmus theresiae là một loài chim trong họ chim ruồi
[ "polytmus", "theresiae", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "chim", "ruồi" ]
habropoda sinensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1937
[ "habropoda", "sinensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
kásád là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 13 29 km² dân số năm 2010 là 302 người mật độ 23 người km²
[ "kásád", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "13", "29", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "302", "người", "mật", "độ", "23", "người", "km²" ]
shang jiang bullet nhất cấp thượng tướng 一級上將 yiji shang jiang trong lịch sử trung hoa dân quốc từng tồn tại cấp bậc đặc cấp thượng tướng để tôn phong cho tổng tư lệnh tưởng giới thạch sau khi ông qua đời cấp bậc này bãi bỏ hoàn toàn bullet cộng hòa nhân dân triều tiên bullet thiếu tướng 소장 sojang bullet trung tướng 중장...
[ "shang", "jiang", "bullet", "nhất", "cấp", "thượng", "tướng", "一級上將", "yiji", "shang", "jiang", "trong", "lịch", "sử", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "từng", "tồn", "tại", "cấp", "bậc", "đặc", "cấp", "thượng", "tướng", "để", "tôn", "phong", "cho", "tổng"...
quan sát bởi các nhà nhập khẩu hàng dệt may của hà lan mặc dù tất cả các loại vải được mua theo ell flemish vải lanh được bán bởi ell anh nhưng tấm thảm được bán bởi ell flemish ell viking là thước đo từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa khoảng 18 inch ell viking hay ell nguyên thủy được sử dụng ở iceland cho đến thế kỷ ...
[ "quan", "sát", "bởi", "các", "nhà", "nhập", "khẩu", "hàng", "dệt", "may", "của", "hà", "lan", "mặc", "dù", "tất", "cả", "các", "loại", "vải", "được", "mua", "theo", "ell", "flemish", "vải", "lanh", "được", "bán", "bởi", "ell", "anh", "nhưng", "tấm", ...
và trung quốc tại đài loan những dải mây mưa phía ngoài của cơn bão đã mang đến một lượng mưa giúp làm dịu bớt tình trạng khô hạn ở trung quốc thì ngược lại mưa tiếp nối những điều kiện ẩm ướt từ trước làm lũ lụt gia tăng dù vậy thiệt hại là thấp hơn dự kiến với con số 85 triệu usd tổn thất mùa màng và thủy sản tại tỉn...
[ "và", "trung", "quốc", "tại", "đài", "loan", "những", "dải", "mây", "mưa", "phía", "ngoài", "của", "cơn", "bão", "đã", "mang", "đến", "một", "lượng", "mưa", "giúp", "làm", "dịu", "bớt", "tình", "trạng", "khô", "hạn", "ở", "trung", "quốc", "thì", "ngư...
chính cho hoàng thái tử lý hiển trông coi tuy nhiên không lâu sau cao tông khỏi bệnh và lại có thể lâm triều cùng năm hoàng thái tử kết hôn với vi thị nhờ đó cha vi thị là tham quân phổ châu vi huyền trinh được phong làm thứ sử dự châu đầu năm 682 vi thị hạ sinh hoàng tôn lý trọng nhuận cao tông vui mừng lập tức phong ...
[ "chính", "cho", "hoàng", "thái", "tử", "lý", "hiển", "trông", "coi", "tuy", "nhiên", "không", "lâu", "sau", "cao", "tông", "khỏi", "bệnh", "và", "lại", "có", "thể", "lâm", "triều", "cùng", "năm", "hoàng", "thái", "tử", "kết", "hôn", "với", "vi", "thị...
mongolicosa glupovi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi mongolicosa mongolicosa glupovi được yuri m marusik azarkina koponen miêu tả năm 2004
[ "mongolicosa", "glupovi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mongolicosa", "mongolicosa", "glupovi", "được", "yuri", "m", "marusik", "azarkina", "koponen", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
với quân trần cảo tỳ tướng là hạnh tử trận tình hình nguy cấp quân trần cảo tới khiêu chiến trịnh duy sản muốn ra các tướng can ngăn nhưng ông không nghe theo tự mình đi tiên phong đánh vào trại địch trần cảo đặt phục binh đánh tan quân triều đình trịnh duy sản cùng nguyễn thượng bị trần cảo bắt sống mang về hành dinh ...
[ "với", "quân", "trần", "cảo", "tỳ", "tướng", "là", "hạnh", "tử", "trận", "tình", "hình", "nguy", "cấp", "quân", "trần", "cảo", "tới", "khiêu", "chiến", "trịnh", "duy", "sản", "muốn", "ra", "các", "tướng", "can", "ngăn", "nhưng", "ông", "không", "nghe",...
thuyết rằng do nước hồ quá lạnh nên thân cây được bảo quản tốt đồng thời do tỉ lệ phần chìm của thân cây so với phần nổi quá cân bằng do đó thân cây không bị chìm mà luôn dựng đứng liên tục hiện vẫn chưa có lời giải thích chính thức nào cho hiện tượng lạ lùng này của thân gỗ == điểm đến du lịch == từ tháng 1 năm 2012 n...
[ "thuyết", "rằng", "do", "nước", "hồ", "quá", "lạnh", "nên", "thân", "cây", "được", "bảo", "quản", "tốt", "đồng", "thời", "do", "tỉ", "lệ", "phần", "chìm", "của", "thân", "cây", "so", "với", "phần", "nổi", "quá", "cân", "bằng", "do", "đó", "thân", "...
university of technology rattanakosin borpitpimuk chakrawad campus bullet rajamangala university of technology rattanakosin pohchang campus bullet rajamangala university of technology rattanakosin wangklaikangwon campus bullet rajamangala university of technology phra nakhon bullet rajamangala university of technology ...
[ "university", "of", "technology", "rattanakosin", "borpitpimuk", "chakrawad", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "rattanakosin", "pohchang", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "rattanakosin", "wangklaikangw...
cái xứ sở hợp pháp pays légal hiểu như tất cả những tổ chức có tính cách đại diện cho dân tộc và cái xứ sở thực tế pays réel hiểu như chính dân tộc đó trong những thành phần sống động và với những nguyện vọng trung thực của nó trừ một vài trường hợp đặc biệt nhưng rất hiếm hoi như sự nhất trí của vua tôi nhà trần và cá...
[ "cái", "xứ", "sở", "hợp", "pháp", "pays", "légal", "hiểu", "như", "tất", "cả", "những", "tổ", "chức", "có", "tính", "cách", "đại", "diện", "cho", "dân", "tộc", "và", "cái", "xứ", "sở", "thực", "tế", "pays", "réel", "hiểu", "như", "chính", "dân", "t...
omphalogramma vinciflorum là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được franch franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "omphalogramma", "vinciflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "franch", "franch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
acranthera capitata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "acranthera", "capitata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
lyces attenuata là một loài bướm đêm thuộc họ notodontidae nó chỉ được biết được từ mẫu thu thập bởi fassl năm 1907-1908 ở phía tây colombia == liên kết ngoài == bullet species page at tree of life project
[ "lyces", "attenuata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "notodontidae", "nó", "chỉ", "được", "biết", "được", "từ", "mẫu", "thu", "thập", "bởi", "fassl", "năm", "1907-1908", "ở", "phía", "tây", "colombia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "=...
sedum uniflorum là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "sedum", "uniflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
deutzianthus thyrsiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw g l webster mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "deutzianthus", "thyrsiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "g", "l", "webster", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
euterpe edulis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "euterpe", "edulis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "mart", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
bộ đội udt 13 làm nhiệm vụ rà phá chướng ngại vật và trinh sát bãi đổ bộ đồng thời đặt một đèn hiệu hoa tiêu đánh dấu nguy hiểm tại bãi đá higashi bất chấp hỏa lực pháo bắn phá của đối phương đến sáng hôm sau được hỏa lực hải pháo từ các tàu chiến và không quân hỗ trợ các tàu vận chuyển cao tốc lại cho đổ bộ các đội ud...
[ "bộ", "đội", "udt", "13", "làm", "nhiệm", "vụ", "rà", "phá", "chướng", "ngại", "vật", "và", "trinh", "sát", "bãi", "đổ", "bộ", "đồng", "thời", "đặt", "một", "đèn", "hiệu", "hoa", "tiêu", "đánh", "dấu", "nguy", "hiểm", "tại", "bãi", "đá", "higashi", ...
giá hết mùa này đến mùa khác đội bóng này tan rã và dần không còn chiếm được ngôi đầu bảng cho đến khi xuống hạng ở serie b vào năm 1998 sự thăng tiến ở serie a vào năm 2000 sau đó là một lần bị sa thải nữa minh chứng cho sự sa sút không thể tránh khỏi của câu lạc bộ vào tháng 9 năm 2004 câu lạc bộ chạm đáy kể từ khi b...
[ "giá", "hết", "mùa", "này", "đến", "mùa", "khác", "đội", "bóng", "này", "tan", "rã", "và", "dần", "không", "còn", "chiếm", "được", "ngôi", "đầu", "bảng", "cho", "đến", "khi", "xuống", "hạng", "ở", "serie", "b", "vào", "năm", "1998", "sự", "thăng", ...
leucheria candidissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được d don mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "leucheria", "candidissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "d", "don", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
polystichum papyrifolium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polystichum", "papyrifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
euphyia slabyi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "slabyi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tiền đạo alan buckley từ birmingham city với giá kỉ lục £175 000 ngay sau đó ông trở thành hlv kiêm cầu thủ bullet 1984 – walsall vào đến bán kết league cup đánh bại arsenal ở vòng 4 nhưng hlv alan buckley bị sa thải vì không thể giúp đội bóng lên chơi ở second division bullet 1986 – chủ sở hữu trường đưa ngựa terry ra...
[ "tiền", "đạo", "alan", "buckley", "từ", "birmingham", "city", "với", "giá", "kỉ", "lục", "£175", "000", "ngay", "sau", "đó", "ông", "trở", "thành", "hlv", "kiêm", "cầu", "thủ", "bullet", "1984", "–", "walsall", "vào", "đến", "bán", "kết", "league", "cu...
ra chất giọng của usher thể hiện trong bài hát và sự tham gia của ludacris cũng được giới phê bình khen ngợi yeah cũng tiếp nhận những thành công vượt trội về mặt thương mại đứng đầu các bảng xếp hạng ở úc áo canada đan mạch pháp đức ireland hà lan new zealand na uy thụy sĩ và vương quốc anh và lọt vào top 10 ở hầu hết...
[ "ra", "chất", "giọng", "của", "usher", "thể", "hiện", "trong", "bài", "hát", "và", "sự", "tham", "gia", "của", "ludacris", "cũng", "được", "giới", "phê", "bình", "khen", "ngợi", "yeah", "cũng", "tiếp", "nhận", "những", "thành", "công", "vượt", "trội", ...
occia elegans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "occia", "elegans", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sternberg press bà sống với chồng nhà nghiên cứu dân tộc học michael frishkopf và hai con trai của họ mourad và joseph tại edmonton canada == tác phẩm == bullet 2016 kayfa talta em an al umuma wa ashbahuha làm thế nào để mend làm mẹ và những bóng ma của nó cairo kayfa ta brussles mophradat bullet 2013 hatta atakhalla `...
[ "sternberg", "press", "bà", "sống", "với", "chồng", "nhà", "nghiên", "cứu", "dân", "tộc", "học", "michael", "frishkopf", "và", "hai", "con", "trai", "của", "họ", "mourad", "và", "joseph", "tại", "edmonton", "canada", "==", "tác", "phẩm", "==", "bullet", ...
orinomana galianoae là một loài nhện trong họ uloboridae loài này thuộc chi orinomana orinomana galianoae được cristian j grismado miêu tả năm 2000
[ "orinomana", "galianoae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "uloboridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "orinomana", "orinomana", "galianoae", "được", "cristian", "j", "grismado", "miêu", "tả", "năm", "2000" ]
aglossorrhyncha aurea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "aglossorrhyncha", "aurea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
sisyrinchium firmifolium là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "sisyrinchium", "firmifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
çakırsayvan kaynaşlı çakırsayvan là một xã thuộc huyện kaynaşlı tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 165 người
[ "çakırsayvan", "kaynaşlı", "çakırsayvan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kaynaşlı", "tỉnh", "düzce", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "165", "người" ]
aburina endoxantha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aburina", "endoxantha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kênh bo bo bắt nguồn từ một nhánh kênh ở xã bình thành huyện đức huệ chảy dọc theo hướng đông nam qua địa bàn huyện thủ thừa tỉnh long an với phần lớn chiều dài kênh bo bo cắt ngang rạch cây sơn kênh bà giãi và kênh trà cú đây là nguồn cung cấp nước và tuyến giao thông thuỷ quan trọng của huyện bullet chiều dài 30 km b...
[ "kênh", "bo", "bo", "bắt", "nguồn", "từ", "một", "nhánh", "kênh", "ở", "xã", "bình", "thành", "huyện", "đức", "huệ", "chảy", "dọc", "theo", "hướng", "đông", "nam", "qua", "địa", "bàn", "huyện", "thủ", "thừa", "tỉnh", "long", "an", "với", "phần", "lớn...
belitsa huyện belitsa là một huyện thuộc tỉnh blagoevgrad bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 9620 người
[ "belitsa", "huyện", "belitsa", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "blagoevgrad", "bungaria", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "9620", "người" ]
tự do cho mọi công dân và nỗ lực hướng tới sự đoàn kết bản hiến pháp gốc năm 1950 được lưu giữ trong một hộp chứa khí heli đặt tại tòa nhà quốc hội ở new delhi các từ thế tục và xã hội chủ nghĩa được thêm vào lời mở đầu của hiến pháp bởi đạo luật sửa đổi số 42 trong giai đoạn khẩn cấp năm 1976 == bối cảnh == năm 1928 h...
[ "tự", "do", "cho", "mọi", "công", "dân", "và", "nỗ", "lực", "hướng", "tới", "sự", "đoàn", "kết", "bản", "hiến", "pháp", "gốc", "năm", "1950", "được", "lưu", "giữ", "trong", "một", "hộp", "chứa", "khí", "heli", "đặt", "tại", "tòa", "nhà", "quốc", "h...