text
stringlengths
1
7.22k
words
list
amira hass tiếng hebrew |עמירה הס sinh ngày 28 7 1956 là một nhà văn nhà báo cánh tả nổi tiếng người israel vì các bài viết trên nhật báo ha aretz nhất là các bài tường thuật về tình trạng các người palestine ở bờ tây và ở dải gaza nơi bà cũng đã sống một số năm == tiểu sử == cha mẹ bà đều là người sống sót qua holocaust ở trại tập trung bergen-belsen hass được sinh ra ở jerusalem và theo học ở đại học hebrew jerusalem nơi bà nghiên cứu lịch sử chủ nghĩa quốc xã và mối quan hệ của cánh tả châu âu với holocaust sau khi tốt nghiệp bà đã du hành nhiều nơi và đã làm nhiều công việc khác nhau bị thất vọng bởi các biến cố của intifada thứ nhất bà bắt đầu bước vào nghề báo từ năm 1989 như một biên tập viên cho tờ ha aretz và bắt đầu viết phóng sự từ lãnh thổ palestine năm 1991 năm 2003 bà là nhà báo người do thái duy nhất sống hoàn toàn giữa các người palestine tại dải gaza từ năm 1993 và ở ramallah từ năm 1997 các phóng sự của bà thường đồng tình với quan điểm của người palestine và chỉ trích chính sách của chính phủ israel đối với người palestine tuy nhiên trong thời kỳ intifada al-aqsa hass đã đăng nhiều bài chỉ trích mạnh mẽ tình trạng hỗn loạn và mất trật tự do các dân quân kết hợp với đảng
[ "amira", "hass", "tiếng", "hebrew", "|עמירה", "הס", "sinh", "ngày", "28", "7", "1956", "là", "một", "nhà", "văn", "nhà", "báo", "cánh", "tả", "nổi", "tiếng", "người", "israel", "vì", "các", "bài", "viết", "trên", "nhật", "báo", "ha", "aretz", "nhất", "là", "các", "bài", "tường", "thuật", "về", "tình", "trạng", "các", "người", "palestine", "ở", "bờ", "tây", "và", "ở", "dải", "gaza", "nơi", "bà", "cũng", "đã", "sống", "một", "số", "năm", "==", "tiểu", "sử", "==", "cha", "mẹ", "bà", "đều", "là", "người", "sống", "sót", "qua", "holocaust", "ở", "trại", "tập", "trung", "bergen-belsen", "hass", "được", "sinh", "ra", "ở", "jerusalem", "và", "theo", "học", "ở", "đại", "học", "hebrew", "jerusalem", "nơi", "bà", "nghiên", "cứu", "lịch", "sử", "chủ", "nghĩa", "quốc", "xã", "và", "mối", "quan", "hệ", "của", "cánh", "tả", "châu", "âu", "với", "holocaust", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "bà", "đã", "du", "hành", "nhiều", "nơi", "và", "đã", "làm", "nhiều", "công", "việc", "khác", "nhau", "bị", "thất", "vọng", "bởi", "các", "biến", "cố", "của", "intifada", "thứ", "nhất", "bà", "bắt", "đầu", "bước", "vào", "nghề", "báo", "từ", "năm", "1989", "như", "một", "biên", "tập", "viên", "cho", "tờ", "ha", "aretz", "và", "bắt", "đầu", "viết", "phóng", "sự", "từ", "lãnh", "thổ", "palestine", "năm", "1991", "năm", "2003", "bà", "là", "nhà", "báo", "người", "do", "thái", "duy", "nhất", "sống", "hoàn", "toàn", "giữa", "các", "người", "palestine", "tại", "dải", "gaza", "từ", "năm", "1993", "và", "ở", "ramallah", "từ", "năm", "1997", "các", "phóng", "sự", "của", "bà", "thường", "đồng", "tình", "với", "quan", "điểm", "của", "người", "palestine", "và", "chỉ", "trích", "chính", "sách", "của", "chính", "phủ", "israel", "đối", "với", "người", "palestine", "tuy", "nhiên", "trong", "thời", "kỳ", "intifada", "al-aqsa", "hass", "đã", "đăng", "nhiều", "bài", "chỉ", "trích", "mạnh", "mẽ", "tình", "trạng", "hỗn", "loạn", "và", "mất", "trật", "tự", "do", "các", "dân", "quân", "kết", "hợp", "với", "đảng" ]
từ sau cuộc duy tân meiji cho nên sōkyoku tranh khúc được giải phóng rộng rãi ngoài giới người mù ra thì còn có rất nhiều người bình thường khác bước vào thế giới của đàn koto cho nên thời kỳ này chứng kiến sự ra đời của rất nhiều nhạc khúc nhất là ở vùng ōsaka minh trị tân khúc cực kỳ thịnh hành tuy nhiên đối với người chơi koto hiện tại thì các nhạc khúc ra đời trong thời gian này được cho là có ít bài đạt chất lượng thỏa mãn nhưng bầu không khí âm nhạc thời kỳ này mang nét mới mẻ độc đáo các tác phẩm sáng tác trong thời kỳ này vẫn thường được biểu diễn trong ngày nay có thể kể đến aki no koto no ha 秋の言の葉 lời mùa thu của nishiyama tokumoichi 西山徳茂都 kaede no hana hoa kaede của matsuzaka shun-ei saga no aki 嵯峨の秋 mùa thu saga của kikusue kengyō meiji shōchikubai 明治松竹梅 minh trị tùng trúc mai của kikuzuka yo-ichi ngoài ra cũng có không ít nhạc khúc bất hủ như shiragiku 白菊cúc trắng của terashima hanano miyako no haru 京都の春 mùa xuân kinh kỳ của phái yamada-ryū trong thời kỳ đại chính và những năm đầu niên hiệu shōwa chiêu hòa thì không thể không nhắc đến tên tuổi miyagi michio khi nói đển mảng sōkyoku tranh khúc ông là nhạc sư phái ikuta-ryū và là nhân vật trung tâm trong trong việc đưa vào yếu tố âm nhạc tây phương để hình
[ "từ", "sau", "cuộc", "duy", "tân", "meiji", "cho", "nên", "sōkyoku", "tranh", "khúc", "được", "giải", "phóng", "rộng", "rãi", "ngoài", "giới", "người", "mù", "ra", "thì", "còn", "có", "rất", "nhiều", "người", "bình", "thường", "khác", "bước", "vào", "thế", "giới", "của", "đàn", "koto", "cho", "nên", "thời", "kỳ", "này", "chứng", "kiến", "sự", "ra", "đời", "của", "rất", "nhiều", "nhạc", "khúc", "nhất", "là", "ở", "vùng", "ōsaka", "minh", "trị", "tân", "khúc", "cực", "kỳ", "thịnh", "hành", "tuy", "nhiên", "đối", "với", "người", "chơi", "koto", "hiện", "tại", "thì", "các", "nhạc", "khúc", "ra", "đời", "trong", "thời", "gian", "này", "được", "cho", "là", "có", "ít", "bài", "đạt", "chất", "lượng", "thỏa", "mãn", "nhưng", "bầu", "không", "khí", "âm", "nhạc", "thời", "kỳ", "này", "mang", "nét", "mới", "mẻ", "độc", "đáo", "các", "tác", "phẩm", "sáng", "tác", "trong", "thời", "kỳ", "này", "vẫn", "thường", "được", "biểu", "diễn", "trong", "ngày", "nay", "có", "thể", "kể", "đến", "aki", "no", "koto", "no", "ha", "秋の言の葉", "lời", "mùa", "thu", "của", "nishiyama", "tokumoichi", "西山徳茂都", "kaede", "no", "hana", "hoa", "kaede", "của", "matsuzaka", "shun-ei", "saga", "no", "aki", "嵯峨の秋", "mùa", "thu", "saga", "của", "kikusue", "kengyō", "meiji", "shōchikubai", "明治松竹梅", "minh", "trị", "tùng", "trúc", "mai", "của", "kikuzuka", "yo-ichi", "ngoài", "ra", "cũng", "có", "không", "ít", "nhạc", "khúc", "bất", "hủ", "như", "shiragiku", "白菊cúc", "trắng", "của", "terashima", "hanano", "miyako", "no", "haru", "京都の春", "mùa", "xuân", "kinh", "kỳ", "của", "phái", "yamada-ryū", "trong", "thời", "kỳ", "đại", "chính", "và", "những", "năm", "đầu", "niên", "hiệu", "shōwa", "chiêu", "hòa", "thì", "không", "thể", "không", "nhắc", "đến", "tên", "tuổi", "miyagi", "michio", "khi", "nói", "đển", "mảng", "sōkyoku", "tranh", "khúc", "ông", "là", "nhạc", "sư", "phái", "ikuta-ryū", "và", "là", "nhân", "vật", "trung", "tâm", "trong", "trong", "việc", "đưa", "vào", "yếu", "tố", "âm", "nhạc", "tây", "phương", "để", "hình" ]
ultramagnetic mcs bullet one day you ll be mine bao gồm một đoạn nhạc mẫu ca khúc footsteps in the dark của nhóm nhạc the isley brothers
[ "ultramagnetic", "mcs", "bullet", "one", "day", "you", "ll", "be", "mine", "bao", "gồm", "một", "đoạn", "nhạc", "mẫu", "ca", "khúc", "footsteps", "in", "the", "dark", "của", "nhóm", "nhạc", "the", "isley", "brothers" ]
schoenus smitinandii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được t koyama miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "schoenus", "smitinandii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "t", "koyama", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
glypta succineipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "glypta", "succineipennis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
người bệnh không thấu hiểu chính rối loạn của mình đa số họ được người khác gửi đến trị liệu chứ không phải do tự nguyện có đến 70% bệnh nhân bỏ dở việc chữa trị rối loạn tiến triển ngày càng nặng nếu tiếp tục sống trong môi trường không thuận lợi và thường có tỉ lệ tử vong cao do thanh toán lẫn nhau giữa các băng nhóm do biến chứng của việc lạm dụng rượu ma tuý tai nạn hoặc tự sát ở một số người tình hình có cải thiện khi được điều trị các rối loạn đi kèm như nghiện ngập một số khác đòi hỏi điều trị nội trú lâu dài hoặc quản lý tại cộng đồng các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng những hành vi chống xã hội đến mức phạm tội thường bắt đầu giảm đi ở lứa tuổi 40 nhưng không biết nguyên nhân tại sao có thể nó đã biến tướng thành các dạng rối loạn khác == xem thêm == bullet lệch lạc bullet rối loạn lo âu bullet rối loạn stress sau sang chấn
[ "người", "bệnh", "không", "thấu", "hiểu", "chính", "rối", "loạn", "của", "mình", "đa", "số", "họ", "được", "người", "khác", "gửi", "đến", "trị", "liệu", "chứ", "không", "phải", "do", "tự", "nguyện", "có", "đến", "70%", "bệnh", "nhân", "bỏ", "dở", "việc", "chữa", "trị", "rối", "loạn", "tiến", "triển", "ngày", "càng", "nặng", "nếu", "tiếp", "tục", "sống", "trong", "môi", "trường", "không", "thuận", "lợi", "và", "thường", "có", "tỉ", "lệ", "tử", "vong", "cao", "do", "thanh", "toán", "lẫn", "nhau", "giữa", "các", "băng", "nhóm", "do", "biến", "chứng", "của", "việc", "lạm", "dụng", "rượu", "ma", "tuý", "tai", "nạn", "hoặc", "tự", "sát", "ở", "một", "số", "người", "tình", "hình", "có", "cải", "thiện", "khi", "được", "điều", "trị", "các", "rối", "loạn", "đi", "kèm", "như", "nghiện", "ngập", "một", "số", "khác", "đòi", "hỏi", "điều", "trị", "nội", "trú", "lâu", "dài", "hoặc", "quản", "lý", "tại", "cộng", "đồng", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "nhận", "thấy", "rằng", "những", "hành", "vi", "chống", "xã", "hội", "đến", "mức", "phạm", "tội", "thường", "bắt", "đầu", "giảm", "đi", "ở", "lứa", "tuổi", "40", "nhưng", "không", "biết", "nguyên", "nhân", "tại", "sao", "có", "thể", "nó", "đã", "biến", "tướng", "thành", "các", "dạng", "rối", "loạn", "khác", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lệch", "lạc", "bullet", "rối", "loạn", "lo", "âu", "bullet", "rối", "loạn", "stress", "sau", "sang", "chấn" ]
norantea brachystachya là một loài thực vật có hoa trong họ marcgraviaceae loài này được rusby de roon mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "norantea", "brachystachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marcgraviaceae", "loài", "này", "được", "rusby", "de", "roon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
cô đặc và có gai hoặc vỏ protein hầu như không nhìn thấy được aslv được chia thành sáu nhóm nhỏ được dán nhãn từ a đến e và j mỗi nhóm có tính kháng nguyên khác nhau do sự khác biệt trong glycoprotein bao bọc virus các chủng từ a đến e có liên quan cao và được cho là đã phát triển từ cùng một tổ tiên các nhóm nhỏ phát triển để sử dụng các thụ thể tế bào khác nhau để xâm nhập vào các tế bào gia cầm do vật chủ phát triển đề kháng với sự xâm nhập của virus một số biến thể kháng nguyên có thể xảy ra trong các nhóm nhỏ và tất cả các chủng đều gây ung thư nhưng tính gây ung thư và khả năng sao chép khác nhau giữa các nhóm nhỏ == nguồn == phòng thí nghiệm chẩn đoán và ung thư avian ở east lansing mi là phòng thí nghiệm chính cho nghiên cứu về alv và các loại virus khối u khác hiệp hội các nhà bệnh học gia cầm hoa kỳ chứa thông tin về các bệnh khối u gây ra bởi virus
[ "cô", "đặc", "và", "có", "gai", "hoặc", "vỏ", "protein", "hầu", "như", "không", "nhìn", "thấy", "được", "aslv", "được", "chia", "thành", "sáu", "nhóm", "nhỏ", "được", "dán", "nhãn", "từ", "a", "đến", "e", "và", "j", "mỗi", "nhóm", "có", "tính", "kháng", "nguyên", "khác", "nhau", "do", "sự", "khác", "biệt", "trong", "glycoprotein", "bao", "bọc", "virus", "các", "chủng", "từ", "a", "đến", "e", "có", "liên", "quan", "cao", "và", "được", "cho", "là", "đã", "phát", "triển", "từ", "cùng", "một", "tổ", "tiên", "các", "nhóm", "nhỏ", "phát", "triển", "để", "sử", "dụng", "các", "thụ", "thể", "tế", "bào", "khác", "nhau", "để", "xâm", "nhập", "vào", "các", "tế", "bào", "gia", "cầm", "do", "vật", "chủ", "phát", "triển", "đề", "kháng", "với", "sự", "xâm", "nhập", "của", "virus", "một", "số", "biến", "thể", "kháng", "nguyên", "có", "thể", "xảy", "ra", "trong", "các", "nhóm", "nhỏ", "và", "tất", "cả", "các", "chủng", "đều", "gây", "ung", "thư", "nhưng", "tính", "gây", "ung", "thư", "và", "khả", "năng", "sao", "chép", "khác", "nhau", "giữa", "các", "nhóm", "nhỏ", "==", "nguồn", "==", "phòng", "thí", "nghiệm", "chẩn", "đoán", "và", "ung", "thư", "avian", "ở", "east", "lansing", "mi", "là", "phòng", "thí", "nghiệm", "chính", "cho", "nghiên", "cứu", "về", "alv", "và", "các", "loại", "virus", "khối", "u", "khác", "hiệp", "hội", "các", "nhà", "bệnh", "học", "gia", "cầm", "hoa", "kỳ", "chứa", "thông", "tin", "về", "các", "bệnh", "khối", "u", "gây", "ra", "bởi", "virus" ]
vailima kiwi fc kiwi fc là một câu lạc bộ bóng đá samoa đến từ apia hiện tại đang thi đấu ở samoa national league == danh hiệu == bullet samoa national league 6 bullet samoa cup 2 == đội hình hiện tại == đội hình của ofc champions league 2016
[ "vailima", "kiwi", "fc", "kiwi", "fc", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "samoa", "đến", "từ", "apia", "hiện", "tại", "đang", "thi", "đấu", "ở", "samoa", "national", "league", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "samoa", "national", "league", "6", "bullet", "samoa", "cup", "2", "==", "đội", "hình", "hiện", "tại", "==", "đội", "hình", "của", "ofc", "champions", "league", "2016" ]
việc triển khai giao diện lập trình ứng dụng api mới của mình do hậu quả của các vấn đề bảo mật mặc dù không phải là một phần của vụ việc trên twitter steve wozniak và mười bảy người khác đã khởi kiện google vào tuần sau khẳng định rằng công ty đã không thực hiện các bước đầy đủ để xóa các video lừa đảo bitcoin tương tự được đăng lên youtube sử dụng tên của anh ấy và các nguyên đơn khác gian lận tuyên bố chống lại sự lừa đảo khiếu nại của wozniak xác định rằng twitter có thể hành động ngay trong ngày trong khi anh và các nguyên đơn khác yêu cầu google chưa bao giờ được thực hiện == liên kết ngoài == bullet các bản cập nhật đang diễn ra từ twitter về việc điều tra sự xâm nhập trên các hệ thống của nó những gì đã được truy cập và các bước của chúng để sửa chữa và ngăn chặn các cuộc tấn công tương tự bullet tổng quan về các giao dịch của địa chỉ bitcoin
[ "việc", "triển", "khai", "giao", "diện", "lập", "trình", "ứng", "dụng", "api", "mới", "của", "mình", "do", "hậu", "quả", "của", "các", "vấn", "đề", "bảo", "mật", "mặc", "dù", "không", "phải", "là", "một", "phần", "của", "vụ", "việc", "trên", "twitter", "steve", "wozniak", "và", "mười", "bảy", "người", "khác", "đã", "khởi", "kiện", "google", "vào", "tuần", "sau", "khẳng", "định", "rằng", "công", "ty", "đã", "không", "thực", "hiện", "các", "bước", "đầy", "đủ", "để", "xóa", "các", "video", "lừa", "đảo", "bitcoin", "tương", "tự", "được", "đăng", "lên", "youtube", "sử", "dụng", "tên", "của", "anh", "ấy", "và", "các", "nguyên", "đơn", "khác", "gian", "lận", "tuyên", "bố", "chống", "lại", "sự", "lừa", "đảo", "khiếu", "nại", "của", "wozniak", "xác", "định", "rằng", "twitter", "có", "thể", "hành", "động", "ngay", "trong", "ngày", "trong", "khi", "anh", "và", "các", "nguyên", "đơn", "khác", "yêu", "cầu", "google", "chưa", "bao", "giờ", "được", "thực", "hiện", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "các", "bản", "cập", "nhật", "đang", "diễn", "ra", "từ", "twitter", "về", "việc", "điều", "tra", "sự", "xâm", "nhập", "trên", "các", "hệ", "thống", "của", "nó", "những", "gì", "đã", "được", "truy", "cập", "và", "các", "bước", "của", "chúng", "để", "sửa", "chữa", "và", "ngăn", "chặn", "các", "cuộc", "tấn", "công", "tương", "tự", "bullet", "tổng", "quan", "về", "các", "giao", "dịch", "của", "địa", "chỉ", "bitcoin" ]
hieracium macrocentrum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được johanss johanss mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "hieracium", "macrocentrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "johanss", "johanss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
maianthemum × intermedium là một loài thực vật có hoa lai ghép trong họ asparagaceae loài này được vorosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "maianthemum", "×", "intermedium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "lai", "ghép", "trong", "họ", "asparagaceae", "loài", "này", "được", "vorosch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
truy kích hủ bảo rằng tú không nghe tiến binh giao chiến đại bại trở về hủ bảo tú rằng tú tạ rằng ta chẳng dùng lời của công đến nỗi thế này nay đã thua bại sao lại đuổi nữa hủ nói cái thế dùng binh biến hóa hãy đi gấp tất được lợi tú tin lời hủ bèn thu nhặt binh tốt tan tác vội đuổi theo đại chiến quả nhiên toàn thắng trở về tú hỏi hủ rằng hủ nói tú nghe xong phục hủ lắm giả hủ sau đó hiến kế cho trương tú giả vờ đầu hàng và đã dùng hỏa thực hiện một cuộc tập kích vào quân của tào tháo trong trận chiến uyển thành tiêu diệt toàn bộ quân tào tào tháo trốn thoát với sự nỗ lực của điển vi viên tướng đã liều mạng hi sinh để ngăn quân trương tú truy kích tào tháo ngoài ra trong trận chiến uyển thành này tào tháo còn mất một người con là tào ngang và người cháu là tào an dân == phục vụ tào tháo == năm 199 viên thiệu gửi thư cho trương tú đề nghị ông ta cùng tham gia chinh phạt tào tháo trương tú muốn chấp nhận yêu cầu tuy nhiên giả hủ khuyên trương tú không nên theo viên thiệu sau đó qua cân nhắc tình thế giả hủ khuyên trương tú đầu hàng tào tháo giả hủ sau đó trở thành mưu sĩ cho tào tháo và sau đó là tào phi giả hủ đã giúp tào tháo đánh
[ "truy", "kích", "hủ", "bảo", "rằng", "tú", "không", "nghe", "tiến", "binh", "giao", "chiến", "đại", "bại", "trở", "về", "hủ", "bảo", "tú", "rằng", "tú", "tạ", "rằng", "ta", "chẳng", "dùng", "lời", "của", "công", "đến", "nỗi", "thế", "này", "nay", "đã", "thua", "bại", "sao", "lại", "đuổi", "nữa", "hủ", "nói", "cái", "thế", "dùng", "binh", "biến", "hóa", "hãy", "đi", "gấp", "tất", "được", "lợi", "tú", "tin", "lời", "hủ", "bèn", "thu", "nhặt", "binh", "tốt", "tan", "tác", "vội", "đuổi", "theo", "đại", "chiến", "quả", "nhiên", "toàn", "thắng", "trở", "về", "tú", "hỏi", "hủ", "rằng", "hủ", "nói", "tú", "nghe", "xong", "phục", "hủ", "lắm", "giả", "hủ", "sau", "đó", "hiến", "kế", "cho", "trương", "tú", "giả", "vờ", "đầu", "hàng", "và", "đã", "dùng", "hỏa", "thực", "hiện", "một", "cuộc", "tập", "kích", "vào", "quân", "của", "tào", "tháo", "trong", "trận", "chiến", "uyển", "thành", "tiêu", "diệt", "toàn", "bộ", "quân", "tào", "tào", "tháo", "trốn", "thoát", "với", "sự", "nỗ", "lực", "của", "điển", "vi", "viên", "tướng", "đã", "liều", "mạng", "hi", "sinh", "để", "ngăn", "quân", "trương", "tú", "truy", "kích", "tào", "tháo", "ngoài", "ra", "trong", "trận", "chiến", "uyển", "thành", "này", "tào", "tháo", "còn", "mất", "một", "người", "con", "là", "tào", "ngang", "và", "người", "cháu", "là", "tào", "an", "dân", "==", "phục", "vụ", "tào", "tháo", "==", "năm", "199", "viên", "thiệu", "gửi", "thư", "cho", "trương", "tú", "đề", "nghị", "ông", "ta", "cùng", "tham", "gia", "chinh", "phạt", "tào", "tháo", "trương", "tú", "muốn", "chấp", "nhận", "yêu", "cầu", "tuy", "nhiên", "giả", "hủ", "khuyên", "trương", "tú", "không", "nên", "theo", "viên", "thiệu", "sau", "đó", "qua", "cân", "nhắc", "tình", "thế", "giả", "hủ", "khuyên", "trương", "tú", "đầu", "hàng", "tào", "tháo", "giả", "hủ", "sau", "đó", "trở", "thành", "mưu", "sĩ", "cho", "tào", "tháo", "và", "sau", "đó", "là", "tào", "phi", "giả", "hủ", "đã", "giúp", "tào", "tháo", "đánh" ]
chalcopasta ornata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "chalcopasta", "ornata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
này nằm trên một trong những ngọn đồi của istanbul đối diện với golden horn và được xây dựng với tên süleyman the magnificent là một trong những di tích biểu tượng của thời kỳ đường kính của mái vòm vượt quá của nhà thờ hồi giáo selimiye mà sinan hoàn thành khi ông 80 tuổi là ví dụ nổi bật nhất về mức độ thành tựu mà sinan đạt được mimar sinan đạt đến đỉnh cao nghệ thuật của mình với thiết kế kiến trúc đồ trang trí bằng gạch và tay nghề đá trên đất được trưng bày tại selimiye một lĩnh vực kiến trúc khác nơi sinan tạo ra những thiết kế độc đáo là lăng mộ của ông lăng mộ của şehzade mehmed nổi tiếng với trang trí bên ngoài và mái vòm lát cắt lăng mộ rüstem paşa là một cấu trúc rất hấp dẫn theo phong cách cổ điển lăng mộ của süleyman the magnificent là một thử nghiệm thú vị với thân hình bát giác và mái vòm phẳng lăng selim ii có mặt bằng hình vuông và là một trong những ví dụ điển hình nhất về kiến trúc lăng mộ thổ nhĩ kỳ mặt khác lăng mộ của sinan nằm ở phía đông bắc của quần thể süleymaniye là một công trình kiến trúc rất đơn giản sinan đã kết hợp nhuần nhuyễn nghệ thuật với chủ nghĩa công năng trong những cây cầu mà ông đã xây dựng lớn nhất trong số này là cầu büyükçekmece dài gần
[ "này", "nằm", "trên", "một", "trong", "những", "ngọn", "đồi", "của", "istanbul", "đối", "diện", "với", "golden", "horn", "và", "được", "xây", "dựng", "với", "tên", "süleyman", "the", "magnificent", "là", "một", "trong", "những", "di", "tích", "biểu", "tượng", "của", "thời", "kỳ", "đường", "kính", "của", "mái", "vòm", "vượt", "quá", "của", "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "selimiye", "mà", "sinan", "hoàn", "thành", "khi", "ông", "80", "tuổi", "là", "ví", "dụ", "nổi", "bật", "nhất", "về", "mức", "độ", "thành", "tựu", "mà", "sinan", "đạt", "được", "mimar", "sinan", "đạt", "đến", "đỉnh", "cao", "nghệ", "thuật", "của", "mình", "với", "thiết", "kế", "kiến", "trúc", "đồ", "trang", "trí", "bằng", "gạch", "và", "tay", "nghề", "đá", "trên", "đất", "được", "trưng", "bày", "tại", "selimiye", "một", "lĩnh", "vực", "kiến", "trúc", "khác", "nơi", "sinan", "tạo", "ra", "những", "thiết", "kế", "độc", "đáo", "là", "lăng", "mộ", "của", "ông", "lăng", "mộ", "của", "şehzade", "mehmed", "nổi", "tiếng", "với", "trang", "trí", "bên", "ngoài", "và", "mái", "vòm", "lát", "cắt", "lăng", "mộ", "rüstem", "paşa", "là", "một", "cấu", "trúc", "rất", "hấp", "dẫn", "theo", "phong", "cách", "cổ", "điển", "lăng", "mộ", "của", "süleyman", "the", "magnificent", "là", "một", "thử", "nghiệm", "thú", "vị", "với", "thân", "hình", "bát", "giác", "và", "mái", "vòm", "phẳng", "lăng", "selim", "ii", "có", "mặt", "bằng", "hình", "vuông", "và", "là", "một", "trong", "những", "ví", "dụ", "điển", "hình", "nhất", "về", "kiến", "trúc", "lăng", "mộ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "mặt", "khác", "lăng", "mộ", "của", "sinan", "nằm", "ở", "phía", "đông", "bắc", "của", "quần", "thể", "süleymaniye", "là", "một", "công", "trình", "kiến", "trúc", "rất", "đơn", "giản", "sinan", "đã", "kết", "hợp", "nhuần", "nhuyễn", "nghệ", "thuật", "với", "chủ", "nghĩa", "công", "năng", "trong", "những", "cây", "cầu", "mà", "ông", "đã", "xây", "dựng", "lớn", "nhất", "trong", "số", "này", "là", "cầu", "büyükçekmece", "dài", "gần" ]
đội tuyển bóng rổ u-17 quốc gia dominica đội tuyển bóng rổ u-16 và u-17 quốc gia dominica là đội bóng rổ quốc gia của dominica quản lý bởi hiệp hội bóng rổ nghiệp dư dominica đội đại diện quốc gia ở các giải bóng rổ quốc tế u-16 và u-17 đội từng xuất hiện tại giải vô địch u-16 cbc 2016 == xem thêm == bullet đội tuyển bóng rổ quốc gia dominica bullet đội tuyển bóng rổ u-19 quốc gia dominica bullet đội tuyển bóng rổ nữ u-17 quốc gia dominica == liên kết ngoài == bullet archived records of dominica team participations
[ "đội", "tuyển", "bóng", "rổ", "u-17", "quốc", "gia", "dominica", "đội", "tuyển", "bóng", "rổ", "u-16", "và", "u-17", "quốc", "gia", "dominica", "là", "đội", "bóng", "rổ", "quốc", "gia", "của", "dominica", "quản", "lý", "bởi", "hiệp", "hội", "bóng", "rổ", "nghiệp", "dư", "dominica", "đội", "đại", "diện", "quốc", "gia", "ở", "các", "giải", "bóng", "rổ", "quốc", "tế", "u-16", "và", "u-17", "đội", "từng", "xuất", "hiện", "tại", "giải", "vô", "địch", "u-16", "cbc", "2016", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đội", "tuyển", "bóng", "rổ", "quốc", "gia", "dominica", "bullet", "đội", "tuyển", "bóng", "rổ", "u-19", "quốc", "gia", "dominica", "bullet", "đội", "tuyển", "bóng", "rổ", "nữ", "u-17", "quốc", "gia", "dominica", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "archived", "records", "of", "dominica", "team", "participations" ]
walpersbach là một đô thị thuộc huyện wiener neustadt-land trong bang niederösterreich áo
[ "walpersbach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "wiener", "neustadt-land", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo" ]
leucania xanthosticha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "xanthosticha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
urospatha somnolenta là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được r e schult miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "urospatha", "somnolenta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "r", "e", "schult", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
shodan phân hạng nghĩa là mức độ bắt đầu là thứ hạng đai đen thấp nhất trong võ thuật nhật bản và trò chơi cờ vây nhị đoạn dan thứ 2 có thứ hạng cao hơn shodan nhưng dan thứ nhất theo truyền thống được gọi là shodan mà không phải là ichidan điều này là vì kí tự 初 sho cách đọc thay thế hatsu cũng có nghĩa là thứ nhất mới hoặc khởi đầu trong tiếng nhật cũng thường được gọi là dan thứ nhất đây là một phần của hệ thống xếp hạng theo kyū dan phổ biến trong võ thuật nhật bản hiện đại thuật ngữ này có thể được sử dụng để mô tả cả thứ hạng mà một người nắm giữ cũng như bản thân người đó nghĩa là người đó có thể nắm giữ cấp bậc shodan và cũng có thể nói rằng tôi là một shodan trong môn võ x == xem thêm == bullet dan phân hạng bullet kyū
[ "shodan", "phân", "hạng", "nghĩa", "là", "mức", "độ", "bắt", "đầu", "là", "thứ", "hạng", "đai", "đen", "thấp", "nhất", "trong", "võ", "thuật", "nhật", "bản", "và", "trò", "chơi", "cờ", "vây", "nhị", "đoạn", "dan", "thứ", "2", "có", "thứ", "hạng", "cao", "hơn", "shodan", "nhưng", "dan", "thứ", "nhất", "theo", "truyền", "thống", "được", "gọi", "là", "shodan", "mà", "không", "phải", "là", "ichidan", "điều", "này", "là", "vì", "kí", "tự", "初", "sho", "cách", "đọc", "thay", "thế", "hatsu", "cũng", "có", "nghĩa", "là", "thứ", "nhất", "mới", "hoặc", "khởi", "đầu", "trong", "tiếng", "nhật", "cũng", "thường", "được", "gọi", "là", "dan", "thứ", "nhất", "đây", "là", "một", "phần", "của", "hệ", "thống", "xếp", "hạng", "theo", "kyū", "dan", "phổ", "biến", "trong", "võ", "thuật", "nhật", "bản", "hiện", "đại", "thuật", "ngữ", "này", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "mô", "tả", "cả", "thứ", "hạng", "mà", "một", "người", "nắm", "giữ", "cũng", "như", "bản", "thân", "người", "đó", "nghĩa", "là", "người", "đó", "có", "thể", "nắm", "giữ", "cấp", "bậc", "shodan", "và", "cũng", "có", "thể", "nói", "rằng", "tôi", "là", "một", "shodan", "trong", "môn", "võ", "x", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "dan", "phân", "hạng", "bullet", "kyū" ]
cưới ngay kẻo lỡ tựa tiếng anh love puzzle là một bộ phim hài tình cảm việt nam của đạo diễn việt kiều charlie nguyễn được công chiếu vào ngày 20 tháng 4 năm 2012 phim có sự tham gia của diễn viên johnny trí nguyễn ngọc diệp và thái hòa == nội dung == khánh linh là một cô nàng nhân viên tòa soạn xinh đẹp cô luôn có ước mơ trở thành thư ký tòa soạn người bạn thân làm việc chung với linh tên là bích trâm một người đàn ông nhưng phải giả gái để tiếp cận linh vai trò của trâm trong tòa soạn là nhà tạo mẫu ông giám đốc bảo linh rằng ông sẽ thăng chức cho cô nếu cô mời được anh chàng nhiếp ảnh gia hồ sơn về chụp ảnh cho tạp chí sơn và linh gặp nhau trong vụ đụng xe ngoài đường sau đó họ làm việc cùng nhau mặc dù không ưa nhau ba mẹ linh dự định gã linh cho trung hà một gã thương gia thành đạt nhưng lại ích kỷ và gia trưởng nếu linh cưới trung hà gã sẽ bắt linh ở nhà làm nội trợ không cho linh tiếp tục làm việc ở tòa soạn sợ ước mơ thư ký tòa soạn của mình bị tan vỡ tối hôm đó linh buồn bã đến nhà trâm để tâm sự với trâm sáng hôm sau linh thấy mẹ bị bệnh nặng phải nhập viện cô gọi trung hà dẫn về nhà
[ "cưới", "ngay", "kẻo", "lỡ", "tựa", "tiếng", "anh", "love", "puzzle", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "tình", "cảm", "việt", "nam", "của", "đạo", "diễn", "việt", "kiều", "charlie", "nguyễn", "được", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "20", "tháng", "4", "năm", "2012", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "diễn", "viên", "johnny", "trí", "nguyễn", "ngọc", "diệp", "và", "thái", "hòa", "==", "nội", "dung", "==", "khánh", "linh", "là", "một", "cô", "nàng", "nhân", "viên", "tòa", "soạn", "xinh", "đẹp", "cô", "luôn", "có", "ước", "mơ", "trở", "thành", "thư", "ký", "tòa", "soạn", "người", "bạn", "thân", "làm", "việc", "chung", "với", "linh", "tên", "là", "bích", "trâm", "một", "người", "đàn", "ông", "nhưng", "phải", "giả", "gái", "để", "tiếp", "cận", "linh", "vai", "trò", "của", "trâm", "trong", "tòa", "soạn", "là", "nhà", "tạo", "mẫu", "ông", "giám", "đốc", "bảo", "linh", "rằng", "ông", "sẽ", "thăng", "chức", "cho", "cô", "nếu", "cô", "mời", "được", "anh", "chàng", "nhiếp", "ảnh", "gia", "hồ", "sơn", "về", "chụp", "ảnh", "cho", "tạp", "chí", "sơn", "và", "linh", "gặp", "nhau", "trong", "vụ", "đụng", "xe", "ngoài", "đường", "sau", "đó", "họ", "làm", "việc", "cùng", "nhau", "mặc", "dù", "không", "ưa", "nhau", "ba", "mẹ", "linh", "dự", "định", "gã", "linh", "cho", "trung", "hà", "một", "gã", "thương", "gia", "thành", "đạt", "nhưng", "lại", "ích", "kỷ", "và", "gia", "trưởng", "nếu", "linh", "cưới", "trung", "hà", "gã", "sẽ", "bắt", "linh", "ở", "nhà", "làm", "nội", "trợ", "không", "cho", "linh", "tiếp", "tục", "làm", "việc", "ở", "tòa", "soạn", "sợ", "ước", "mơ", "thư", "ký", "tòa", "soạn", "của", "mình", "bị", "tan", "vỡ", "tối", "hôm", "đó", "linh", "buồn", "bã", "đến", "nhà", "trâm", "để", "tâm", "sự", "với", "trâm", "sáng", "hôm", "sau", "linh", "thấy", "mẹ", "bị", "bệnh", "nặng", "phải", "nhập", "viện", "cô", "gọi", "trung", "hà", "dẫn", "về", "nhà" ]
thi trong suốt 17 năm liền sau đó không được đi thi ông về quê dạy học số người theo học rất đông thành đạt nhiều mãi đến năm nhâm tý 1852 niên hiệu tự đức thứ 5 ông mới được ân xá ông thi lần thứ hai và đỗ giải nguyên ở trường nghệ năm sau ông dự khoa thi quý sửu niên hiệu tự đức năm thứ 6 1853 đậu hội nguyên vào thi đình ông được chấm đỗ đệ nhất giáp tiến sĩ cập đệ đệ tam danh tức thám hoa khi đã 42 tuổi sau khi thi đỗ tháng 11 năm đó ông được bổ thụ hàn lâm viện trước tác nhận chức vụ hành tẩu ở nội các tháng 8 năm ất sửu 1855 được thăng thụ hàn lâm viện thừa chỉ năm mậu ngọ 1858 được thăng nhiệm hàn lâm viện thị giảng học sĩ kiêm chức hành tẩu nội các tháng 6 năm kỷ mùi 1859 thăng thực thụ thị giảng học sĩ tháng 1 năm nhâm tuất 1862 thăng thụ thị độc học sĩ vẫn kiêm chức tham biện nội các ông mất ngày 18 tháng 3 năm quý hợi tức 5 tháng 5 năm 1863 thi hài ông được đưa về quê an táng triều đình truy tặng ông hàm quan lộc tự khanh tòng tam phẩm == giai thoại == trong thời chịu án không được đi thi ông đọc sách làm thơ trong đó có bài sau vua tự đức nghe bài thơ này biết có sự uẩn khúc đã ân
[ "thi", "trong", "suốt", "17", "năm", "liền", "sau", "đó", "không", "được", "đi", "thi", "ông", "về", "quê", "dạy", "học", "số", "người", "theo", "học", "rất", "đông", "thành", "đạt", "nhiều", "mãi", "đến", "năm", "nhâm", "tý", "1852", "niên", "hiệu", "tự", "đức", "thứ", "5", "ông", "mới", "được", "ân", "xá", "ông", "thi", "lần", "thứ", "hai", "và", "đỗ", "giải", "nguyên", "ở", "trường", "nghệ", "năm", "sau", "ông", "dự", "khoa", "thi", "quý", "sửu", "niên", "hiệu", "tự", "đức", "năm", "thứ", "6", "1853", "đậu", "hội", "nguyên", "vào", "thi", "đình", "ông", "được", "chấm", "đỗ", "đệ", "nhất", "giáp", "tiến", "sĩ", "cập", "đệ", "đệ", "tam", "danh", "tức", "thám", "hoa", "khi", "đã", "42", "tuổi", "sau", "khi", "thi", "đỗ", "tháng", "11", "năm", "đó", "ông", "được", "bổ", "thụ", "hàn", "lâm", "viện", "trước", "tác", "nhận", "chức", "vụ", "hành", "tẩu", "ở", "nội", "các", "tháng", "8", "năm", "ất", "sửu", "1855", "được", "thăng", "thụ", "hàn", "lâm", "viện", "thừa", "chỉ", "năm", "mậu", "ngọ", "1858", "được", "thăng", "nhiệm", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "giảng", "học", "sĩ", "kiêm", "chức", "hành", "tẩu", "nội", "các", "tháng", "6", "năm", "kỷ", "mùi", "1859", "thăng", "thực", "thụ", "thị", "giảng", "học", "sĩ", "tháng", "1", "năm", "nhâm", "tuất", "1862", "thăng", "thụ", "thị", "độc", "học", "sĩ", "vẫn", "kiêm", "chức", "tham", "biện", "nội", "các", "ông", "mất", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "quý", "hợi", "tức", "5", "tháng", "5", "năm", "1863", "thi", "hài", "ông", "được", "đưa", "về", "quê", "an", "táng", "triều", "đình", "truy", "tặng", "ông", "hàm", "quan", "lộc", "tự", "khanh", "tòng", "tam", "phẩm", "==", "giai", "thoại", "==", "trong", "thời", "chịu", "án", "không", "được", "đi", "thi", "ông", "đọc", "sách", "làm", "thơ", "trong", "đó", "có", "bài", "sau", "vua", "tự", "đức", "nghe", "bài", "thơ", "này", "biết", "có", "sự", "uẩn", "khúc", "đã", "ân" ]
chạy về phía tây bộ lạc oirat do mahamu của choros dẫn đầu đã giết chết öljei temür trong lúc ông ta đang chạy trốn khỏi sự truy kích của nhà minh sau khi để thất bại nặng nề trước quân đội của vĩnh lạc đế người mông cổ phía tây có delbeg khan hậu duệ của ariq böke a lý bất ca gia đình của họ đã bị giáng làm thứ dân ở mông cổ vào thời nhà nguyên lên ngôi tuy nhiên thế lực phía đông mông cổ của arugtai ở asud từ chối chấp nhận khả hãn mới và họ liên tục đánh nhau ác liệt triều đại nhà minh đã can thiệp mạnh mẽ để chống lại bất cứ nhà cai trị mông cổ có thế lực lớn nào làm trầm trọng thêm xung đột mông cổ-oirat năm 1408 mahamu đã được kế nhiệm bởi con trai toghan người tiếp tục cuộc xung đột của mình với quân đội của arugtai đến năm 1437 toghan đã hoàn toàn đánh bại arugtai và hoàng đế adai khan toghan biến các hoàng tử thuộc hậu duệ của thành cát tư hãn là con rối của ông dưới thời bắc nguyên ở mông cổ khi toghan qua đời vào năm 1438 con trai ông là dã tiên esen taishi trở thành một trong những giới quý tộc người oirat có quan hệ mật thiết với moghulistan và hami nơi hãn quốc sát hợp đài trị vì theo minh sử người ta biết rằng liên minh oirat đã
[ "chạy", "về", "phía", "tây", "bộ", "lạc", "oirat", "do", "mahamu", "của", "choros", "dẫn", "đầu", "đã", "giết", "chết", "öljei", "temür", "trong", "lúc", "ông", "ta", "đang", "chạy", "trốn", "khỏi", "sự", "truy", "kích", "của", "nhà", "minh", "sau", "khi", "để", "thất", "bại", "nặng", "nề", "trước", "quân", "đội", "của", "vĩnh", "lạc", "đế", "người", "mông", "cổ", "phía", "tây", "có", "delbeg", "khan", "hậu", "duệ", "của", "ariq", "böke", "a", "lý", "bất", "ca", "gia", "đình", "của", "họ", "đã", "bị", "giáng", "làm", "thứ", "dân", "ở", "mông", "cổ", "vào", "thời", "nhà", "nguyên", "lên", "ngôi", "tuy", "nhiên", "thế", "lực", "phía", "đông", "mông", "cổ", "của", "arugtai", "ở", "asud", "từ", "chối", "chấp", "nhận", "khả", "hãn", "mới", "và", "họ", "liên", "tục", "đánh", "nhau", "ác", "liệt", "triều", "đại", "nhà", "minh", "đã", "can", "thiệp", "mạnh", "mẽ", "để", "chống", "lại", "bất", "cứ", "nhà", "cai", "trị", "mông", "cổ", "có", "thế", "lực", "lớn", "nào", "làm", "trầm", "trọng", "thêm", "xung", "đột", "mông", "cổ-oirat", "năm", "1408", "mahamu", "đã", "được", "kế", "nhiệm", "bởi", "con", "trai", "toghan", "người", "tiếp", "tục", "cuộc", "xung", "đột", "của", "mình", "với", "quân", "đội", "của", "arugtai", "đến", "năm", "1437", "toghan", "đã", "hoàn", "toàn", "đánh", "bại", "arugtai", "và", "hoàng", "đế", "adai", "khan", "toghan", "biến", "các", "hoàng", "tử", "thuộc", "hậu", "duệ", "của", "thành", "cát", "tư", "hãn", "là", "con", "rối", "của", "ông", "dưới", "thời", "bắc", "nguyên", "ở", "mông", "cổ", "khi", "toghan", "qua", "đời", "vào", "năm", "1438", "con", "trai", "ông", "là", "dã", "tiên", "esen", "taishi", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "giới", "quý", "tộc", "người", "oirat", "có", "quan", "hệ", "mật", "thiết", "với", "moghulistan", "và", "hami", "nơi", "hãn", "quốc", "sát", "hợp", "đài", "trị", "vì", "theo", "minh", "sử", "người", "ta", "biết", "rằng", "liên", "minh", "oirat", "đã" ]
số đại lộ ở nga khoảng 80% các thành phố của nga hiện vẫn có phố lênin và 83% thành phố có tượng đài lênin riêng tại ukraine phong trào euromaidan năm 2014 đã tiến hành bạo động lật đổ tổng thống ukraine thân nga lập nên chính phủ cánh hữu maidan chính phủ mới này bị nga cáo buộc là ủng hộ chủ nghĩa phát xít và chủ nghĩa bài nga chính phủ maidan chủ trương tất cả những gì liên quan đến liên xô phải bị xét lại tất cả những gì liên quan đến nga phải được xóa sạch theo đó các lễ kỷ niệm chiến thắng phát xít đức bị bãi bỏ trong khi những ngày có liên quan đến cách mạng cam và chủ nghĩa phát xít được ấn định làm ngày lễ quốc gia cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại chống phát xít đức cuộc chiến mà hàng triệu người ucraina đã góp phần xương máu cũng bị xóa khỏi sách giáo khoa lịch sử vì bị coi là tàn dư tuyên truyền thời liên xô các cuộc diễu binh để kỷ niệm ngày chiến thắng 9 5 cũng bị hủy bỏ theo chính sách phá hủy mọi biểu tượng thời liên xô chính phủ maidan đã ra lệnh dỡ bỏ 1 320 bức tượng của lenin cùng 1 069 di tích khác từ thời liên xô cũng như đổi tên nhiều thành phố con đường có liên quan tới các nhân vật nga tại một số quốc gia có sự mâu thuẫn
[ "số", "đại", "lộ", "ở", "nga", "khoảng", "80%", "các", "thành", "phố", "của", "nga", "hiện", "vẫn", "có", "phố", "lênin", "và", "83%", "thành", "phố", "có", "tượng", "đài", "lênin", "riêng", "tại", "ukraine", "phong", "trào", "euromaidan", "năm", "2014", "đã", "tiến", "hành", "bạo", "động", "lật", "đổ", "tổng", "thống", "ukraine", "thân", "nga", "lập", "nên", "chính", "phủ", "cánh", "hữu", "maidan", "chính", "phủ", "mới", "này", "bị", "nga", "cáo", "buộc", "là", "ủng", "hộ", "chủ", "nghĩa", "phát", "xít", "và", "chủ", "nghĩa", "bài", "nga", "chính", "phủ", "maidan", "chủ", "trương", "tất", "cả", "những", "gì", "liên", "quan", "đến", "liên", "xô", "phải", "bị", "xét", "lại", "tất", "cả", "những", "gì", "liên", "quan", "đến", "nga", "phải", "được", "xóa", "sạch", "theo", "đó", "các", "lễ", "kỷ", "niệm", "chiến", "thắng", "phát", "xít", "đức", "bị", "bãi", "bỏ", "trong", "khi", "những", "ngày", "có", "liên", "quan", "đến", "cách", "mạng", "cam", "và", "chủ", "nghĩa", "phát", "xít", "được", "ấn", "định", "làm", "ngày", "lễ", "quốc", "gia", "cuộc", "chiến", "tranh", "vệ", "quốc", "vĩ", "đại", "chống", "phát", "xít", "đức", "cuộc", "chiến", "mà", "hàng", "triệu", "người", "ucraina", "đã", "góp", "phần", "xương", "máu", "cũng", "bị", "xóa", "khỏi", "sách", "giáo", "khoa", "lịch", "sử", "vì", "bị", "coi", "là", "tàn", "dư", "tuyên", "truyền", "thời", "liên", "xô", "các", "cuộc", "diễu", "binh", "để", "kỷ", "niệm", "ngày", "chiến", "thắng", "9", "5", "cũng", "bị", "hủy", "bỏ", "theo", "chính", "sách", "phá", "hủy", "mọi", "biểu", "tượng", "thời", "liên", "xô", "chính", "phủ", "maidan", "đã", "ra", "lệnh", "dỡ", "bỏ", "1", "320", "bức", "tượng", "của", "lenin", "cùng", "1", "069", "di", "tích", "khác", "từ", "thời", "liên", "xô", "cũng", "như", "đổi", "tên", "nhiều", "thành", "phố", "con", "đường", "có", "liên", "quan", "tới", "các", "nhân", "vật", "nga", "tại", "một", "số", "quốc", "gia", "có", "sự", "mâu", "thuẫn" ]
=== trò chơi bao gồm một công cụ tạo màn cho phép người dùng đặt các vật thể kẻ thù và mục tiêu vào một trong những cảnh quan hiện có của trò chơi == đón nhận == delta force 2 đã nhận được giải thưởng doanh số bạc từ entertainment and leisure software publishers association elspa cho thấy doanh số ít nhất 100 000 bản tại vương quốc anh eric bratcher đã nhận xét phiên bản pc của trò chơi cho next generation đánh giá ba trong số năm sao và tuyên bố rằng không hoàn toàn căng thẳng hay đẹp mắt như rainbow six đây vẫn là một trò chơi tuyệt vời cho green beret wanna-bes trò chơi đã nhận được đánh giá trung bình theo trang web tổng hợp kết quả đánh giá gamerankings brett todd của computer gaming world đã chấm cho delta force 2 2 5 sao chỉ trích trò chơi vì đồ họa kinh tởm hiệu ứng âm thanh không tồn tại và thiếu thông tin cơ bản về các nhiệm vụ ông cũng chỉ trích sự cần thiết phải quét cẩn thận màn hình cho những kẻ thù nhỏ ở xa cũng như hiệu năng kém của trò chơi buộc người chơi phải chơi ở độ phân giải nhỏ ngay cả trên phần cứng cao cấp và làm nặng thêm rắc rối với việc phát hiện kẻ thù tuy nhiên ông ca ngợi thiết kế nhiệm vụ và chế độ nhiều người chơi cho tối đa 50 người chơi michael e của gamespot thì nhiệt tình
[ "===", "trò", "chơi", "bao", "gồm", "một", "công", "cụ", "tạo", "màn", "cho", "phép", "người", "dùng", "đặt", "các", "vật", "thể", "kẻ", "thù", "và", "mục", "tiêu", "vào", "một", "trong", "những", "cảnh", "quan", "hiện", "có", "của", "trò", "chơi", "==", "đón", "nhận", "==", "delta", "force", "2", "đã", "nhận", "được", "giải", "thưởng", "doanh", "số", "bạc", "từ", "entertainment", "and", "leisure", "software", "publishers", "association", "elspa", "cho", "thấy", "doanh", "số", "ít", "nhất", "100", "000", "bản", "tại", "vương", "quốc", "anh", "eric", "bratcher", "đã", "nhận", "xét", "phiên", "bản", "pc", "của", "trò", "chơi", "cho", "next", "generation", "đánh", "giá", "ba", "trong", "số", "năm", "sao", "và", "tuyên", "bố", "rằng", "không", "hoàn", "toàn", "căng", "thẳng", "hay", "đẹp", "mắt", "như", "rainbow", "six", "đây", "vẫn", "là", "một", "trò", "chơi", "tuyệt", "vời", "cho", "green", "beret", "wanna-bes", "trò", "chơi", "đã", "nhận", "được", "đánh", "giá", "trung", "bình", "theo", "trang", "web", "tổng", "hợp", "kết", "quả", "đánh", "giá", "gamerankings", "brett", "todd", "của", "computer", "gaming", "world", "đã", "chấm", "cho", "delta", "force", "2", "2", "5", "sao", "chỉ", "trích", "trò", "chơi", "vì", "đồ", "họa", "kinh", "tởm", "hiệu", "ứng", "âm", "thanh", "không", "tồn", "tại", "và", "thiếu", "thông", "tin", "cơ", "bản", "về", "các", "nhiệm", "vụ", "ông", "cũng", "chỉ", "trích", "sự", "cần", "thiết", "phải", "quét", "cẩn", "thận", "màn", "hình", "cho", "những", "kẻ", "thù", "nhỏ", "ở", "xa", "cũng", "như", "hiệu", "năng", "kém", "của", "trò", "chơi", "buộc", "người", "chơi", "phải", "chơi", "ở", "độ", "phân", "giải", "nhỏ", "ngay", "cả", "trên", "phần", "cứng", "cao", "cấp", "và", "làm", "nặng", "thêm", "rắc", "rối", "với", "việc", "phát", "hiện", "kẻ", "thù", "tuy", "nhiên", "ông", "ca", "ngợi", "thiết", "kế", "nhiệm", "vụ", "và", "chế", "độ", "nhiều", "người", "chơi", "cho", "tối", "đa", "50", "người", "chơi", "michael", "e", "của", "gamespot", "thì", "nhiệt", "tình" ]
sản xuất kinh doanh tuy nhiên pháp luật đã có quy định cụ thể theo luật sở hữu trí tuệ shtt được quốc hội khóa xi thông qua ngày 19 06 2009 nhãn hiệu hàng hóa là dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái hoặc chữ số từ ngữ hình ảnh hoặc hình vẽ hình khối 3 chiều hoặc sự kết hợp các yếu tố đó là dấu hiệu dùng để nhận biết hàng hóa hoặc dịch vụ của một cơ sở kinh doanh giúp phân biệt chúng với hàng hóa hoặc dịch vụ của các cơ sở kinh doanh khác là dấu hiệu dùng để phân biệt sản phẩm hoặc dịch vụ của các thành viên thuộc một hiệp hội với sản phẩm hoặc dịch vụ của các cơ sở không phải là thành viên của hiệp hội đó == các chức năng chính của nhãn hiệu == • giúp khách hàng nhận ra sản phẩm dù là hàng hóa hoặc dịch vụ của một công ty cụ thể nhằm phân biệt chúng với các sản phẩm trùng hoặc tương tự do các đối thủ cạnh tranh cung cấp khách hàng hài lòng với một sản phẩm cụ thể rất có khả năng lại mua hoặc sử dụng sản phẩm đó trong tương lai do vậy họ cần phân biệt được một cách dễ dàng giữa các sản phẩm trùng hoặc tương tự • giúp cho doanh nghiệp phân biệt sản phẩm của họ với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh do vậy nhãn hiệu có một vai
[ "sản", "xuất", "kinh", "doanh", "tuy", "nhiên", "pháp", "luật", "đã", "có", "quy", "định", "cụ", "thể", "theo", "luật", "sở", "hữu", "trí", "tuệ", "shtt", "được", "quốc", "hội", "khóa", "xi", "thông", "qua", "ngày", "19", "06", "2009", "nhãn", "hiệu", "hàng", "hóa", "là", "dấu", "hiệu", "nhìn", "thấy", "được", "dưới", "dạng", "chữ", "cái", "hoặc", "chữ", "số", "từ", "ngữ", "hình", "ảnh", "hoặc", "hình", "vẽ", "hình", "khối", "3", "chiều", "hoặc", "sự", "kết", "hợp", "các", "yếu", "tố", "đó", "là", "dấu", "hiệu", "dùng", "để", "nhận", "biết", "hàng", "hóa", "hoặc", "dịch", "vụ", "của", "một", "cơ", "sở", "kinh", "doanh", "giúp", "phân", "biệt", "chúng", "với", "hàng", "hóa", "hoặc", "dịch", "vụ", "của", "các", "cơ", "sở", "kinh", "doanh", "khác", "là", "dấu", "hiệu", "dùng", "để", "phân", "biệt", "sản", "phẩm", "hoặc", "dịch", "vụ", "của", "các", "thành", "viên", "thuộc", "một", "hiệp", "hội", "với", "sản", "phẩm", "hoặc", "dịch", "vụ", "của", "các", "cơ", "sở", "không", "phải", "là", "thành", "viên", "của", "hiệp", "hội", "đó", "==", "các", "chức", "năng", "chính", "của", "nhãn", "hiệu", "==", "•", "giúp", "khách", "hàng", "nhận", "ra", "sản", "phẩm", "dù", "là", "hàng", "hóa", "hoặc", "dịch", "vụ", "của", "một", "công", "ty", "cụ", "thể", "nhằm", "phân", "biệt", "chúng", "với", "các", "sản", "phẩm", "trùng", "hoặc", "tương", "tự", "do", "các", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "cung", "cấp", "khách", "hàng", "hài", "lòng", "với", "một", "sản", "phẩm", "cụ", "thể", "rất", "có", "khả", "năng", "lại", "mua", "hoặc", "sử", "dụng", "sản", "phẩm", "đó", "trong", "tương", "lai", "do", "vậy", "họ", "cần", "phân", "biệt", "được", "một", "cách", "dễ", "dàng", "giữa", "các", "sản", "phẩm", "trùng", "hoặc", "tương", "tự", "•", "giúp", "cho", "doanh", "nghiệp", "phân", "biệt", "sản", "phẩm", "của", "họ", "với", "sản", "phẩm", "của", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "do", "vậy", "nhãn", "hiệu", "có", "một", "vai" ]
hành phân bổ công bằng đất đai đối với các thần dân giảm thuế và bãi bỏ hệ thống hình pháp khắc nghiệt của tùy dạng đế những việc làm này đã giúp nhà đường ổn định và phát triển năm 626 do tranh chấp với thái tử lý kiến thành và tề vương lý nguyên cát lý thế dân đã gây ra sự biến huyền vũ môn giết chết cả kiến thành và nguyên cát đường cao tổ lo sợ về các hành động sau này của thế dân nên đã nhường ngôi cho thế dân tức là đường thái tông còn bản thân cao tổ trở thành thái thượng hoàng == thân thế == đường cao tổ tên hiêụ là lý uyên 李淵 biểu tự thúc đức 叔德 tổ tiên của lý uyên là lý quảng người địch đạo lũng tây rất giỏi bắn cung tên ông là hậu duệ đời thứ bảy của lý cảo hoàng đế khai quốc của nước tây lương thời thập lục quốc sau khi tây lương bị tiêu diệt vương tôn của lý cảo là lý trùng nhĩ 李重耳 xuất sĩ làm quan cho triều bắc ngụy chức quan đến hoằng nông thái thú tuy nhiên trong vài đời sau đó các tổ tiên của lý uyên chỉ giữ các chức vụ thấp trong quân đội tổ phụ của lý uyên là lý hổ hổ phụng sự cho triều tây ngụy chức quan đến tả bộc xạ và được phong tước lũng tây quận công là một trong bát trụ
[ "hành", "phân", "bổ", "công", "bằng", "đất", "đai", "đối", "với", "các", "thần", "dân", "giảm", "thuế", "và", "bãi", "bỏ", "hệ", "thống", "hình", "pháp", "khắc", "nghiệt", "của", "tùy", "dạng", "đế", "những", "việc", "làm", "này", "đã", "giúp", "nhà", "đường", "ổn", "định", "và", "phát", "triển", "năm", "626", "do", "tranh", "chấp", "với", "thái", "tử", "lý", "kiến", "thành", "và", "tề", "vương", "lý", "nguyên", "cát", "lý", "thế", "dân", "đã", "gây", "ra", "sự", "biến", "huyền", "vũ", "môn", "giết", "chết", "cả", "kiến", "thành", "và", "nguyên", "cát", "đường", "cao", "tổ", "lo", "sợ", "về", "các", "hành", "động", "sau", "này", "của", "thế", "dân", "nên", "đã", "nhường", "ngôi", "cho", "thế", "dân", "tức", "là", "đường", "thái", "tông", "còn", "bản", "thân", "cao", "tổ", "trở", "thành", "thái", "thượng", "hoàng", "==", "thân", "thế", "==", "đường", "cao", "tổ", "tên", "hiêụ", "là", "lý", "uyên", "李淵", "biểu", "tự", "thúc", "đức", "叔德", "tổ", "tiên", "của", "lý", "uyên", "là", "lý", "quảng", "người", "địch", "đạo", "lũng", "tây", "rất", "giỏi", "bắn", "cung", "tên", "ông", "là", "hậu", "duệ", "đời", "thứ", "bảy", "của", "lý", "cảo", "hoàng", "đế", "khai", "quốc", "của", "nước", "tây", "lương", "thời", "thập", "lục", "quốc", "sau", "khi", "tây", "lương", "bị", "tiêu", "diệt", "vương", "tôn", "của", "lý", "cảo", "là", "lý", "trùng", "nhĩ", "李重耳", "xuất", "sĩ", "làm", "quan", "cho", "triều", "bắc", "ngụy", "chức", "quan", "đến", "hoằng", "nông", "thái", "thú", "tuy", "nhiên", "trong", "vài", "đời", "sau", "đó", "các", "tổ", "tiên", "của", "lý", "uyên", "chỉ", "giữ", "các", "chức", "vụ", "thấp", "trong", "quân", "đội", "tổ", "phụ", "của", "lý", "uyên", "là", "lý", "hổ", "hổ", "phụng", "sự", "cho", "triều", "tây", "ngụy", "chức", "quan", "đến", "tả", "bộc", "xạ", "và", "được", "phong", "tước", "lũng", "tây", "quận", "công", "là", "một", "trong", "bát", "trụ" ]
gia tộc kennedy là một trong những dòng tộc danh giá nhất trong chính trường và chính phủ hoa kỳ gia tộc này bắt nguồn từ cuộc hôn nhân giữa joseph p và rose fitzgerald kennedy gia tộc có ảnh hưởng nổi trội trong đảng dân chủ này vẫn được biết tiếng vì khuynh hướng tự do trong các vấn đề chính trị có lẽ nhân vật mang họ kennedy nổi tiếng nhất là cố tổng thống hợp chúng quốc hoa kỳ john f kennedy người ta vẫn thường so sánh gia tộc kennedy với các gia tộc danh giá khác như gia tộc bush gia tộc taft gia tộc adams và xem họ như là các gia tộc quyền thế nhất trong nền chính trị hoa kỳ cả ba dòng tộc này đều có gốc rễ lâu đời ở vùng new england đông bắc nước mỹ gia trang kennedy kennedy compound toạ lạc tại hyannis tiểu bang massachusetts ngay từ đầu thập niên 1960 đã có một vài nhà bình luận tiên báo tổng thống john f kennedy sẽ là nhà sáng lập một vương triều ngự trị tại toà bạch ốc song lời tiên báo đã không thành hiện thực và ý tưởng về một vương triều kennedy đã rơi khỏi tầm chú ý của công luận sau khi thượng nghị sĩ robert f kennedy bị ám sát năm 1968 và thượng nghị sĩ edward kennedy năm 1969 dính líu vào một tai nạn xe hơi do điều khiển xe khi say rượu gây ra cái
[ "gia", "tộc", "kennedy", "là", "một", "trong", "những", "dòng", "tộc", "danh", "giá", "nhất", "trong", "chính", "trường", "và", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "gia", "tộc", "này", "bắt", "nguồn", "từ", "cuộc", "hôn", "nhân", "giữa", "joseph", "p", "và", "rose", "fitzgerald", "kennedy", "gia", "tộc", "có", "ảnh", "hưởng", "nổi", "trội", "trong", "đảng", "dân", "chủ", "này", "vẫn", "được", "biết", "tiếng", "vì", "khuynh", "hướng", "tự", "do", "trong", "các", "vấn", "đề", "chính", "trị", "có", "lẽ", "nhân", "vật", "mang", "họ", "kennedy", "nổi", "tiếng", "nhất", "là", "cố", "tổng", "thống", "hợp", "chúng", "quốc", "hoa", "kỳ", "john", "f", "kennedy", "người", "ta", "vẫn", "thường", "so", "sánh", "gia", "tộc", "kennedy", "với", "các", "gia", "tộc", "danh", "giá", "khác", "như", "gia", "tộc", "bush", "gia", "tộc", "taft", "gia", "tộc", "adams", "và", "xem", "họ", "như", "là", "các", "gia", "tộc", "quyền", "thế", "nhất", "trong", "nền", "chính", "trị", "hoa", "kỳ", "cả", "ba", "dòng", "tộc", "này", "đều", "có", "gốc", "rễ", "lâu", "đời", "ở", "vùng", "new", "england", "đông", "bắc", "nước", "mỹ", "gia", "trang", "kennedy", "kennedy", "compound", "toạ", "lạc", "tại", "hyannis", "tiểu", "bang", "massachusetts", "ngay", "từ", "đầu", "thập", "niên", "1960", "đã", "có", "một", "vài", "nhà", "bình", "luận", "tiên", "báo", "tổng", "thống", "john", "f", "kennedy", "sẽ", "là", "nhà", "sáng", "lập", "một", "vương", "triều", "ngự", "trị", "tại", "toà", "bạch", "ốc", "song", "lời", "tiên", "báo", "đã", "không", "thành", "hiện", "thực", "và", "ý", "tưởng", "về", "một", "vương", "triều", "kennedy", "đã", "rơi", "khỏi", "tầm", "chú", "ý", "của", "công", "luận", "sau", "khi", "thượng", "nghị", "sĩ", "robert", "f", "kennedy", "bị", "ám", "sát", "năm", "1968", "và", "thượng", "nghị", "sĩ", "edward", "kennedy", "năm", "1969", "dính", "líu", "vào", "một", "tai", "nạn", "xe", "hơi", "do", "điều", "khiển", "xe", "khi", "say", "rượu", "gây", "ra", "cái" ]
proctocera vittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "proctocera", "vittata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tân long hội là một xã thuộc huyện mang thít tỉnh vĩnh long việt nam == địa lý == xã tân long hội nằm ở phía nam huyện mang thít có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân an luông huyện vũng liêm qua sông mang thít bullet phía tây giáp xã tân long bullet phía nam giáp quốc lộ 53 và xã hòa thạnh huyện tam bình bullet phía bắc giáp xã tân an hội xã tân long hội có diện tích 10 99 km² dân số năm 1999 là 6 639 người mật độ dân số đạt 604 người km² == hành chính == xã tân long hội được chia thành 7 ấp cầu ván gò nhum tân phong 1 tân phong 2 tân qui tân tiến thanh phong <ref name= 19 2017 tt-btnmt >< ref>
[ "tân", "long", "hội", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mang", "thít", "tỉnh", "vĩnh", "long", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "long", "hội", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "mang", "thít", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "tân", "an", "luông", "huyện", "vũng", "liêm", "qua", "sông", "mang", "thít", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "tân", "long", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "quốc", "lộ", "53", "và", "xã", "hòa", "thạnh", "huyện", "tam", "bình", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "tân", "an", "hội", "xã", "tân", "long", "hội", "có", "diện", "tích", "10", "99", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6", "639", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "604", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "tân", "long", "hội", "được", "chia", "thành", "7", "ấp", "cầu", "ván", "gò", "nhum", "tân", "phong", "1", "tân", "phong", "2", "tân", "qui", "tân", "tiến", "thanh", "phong", "<ref", "name=", "19", "2017", "tt-btnmt", "><", "ref>" ]
cantharidus antipoda là một loài ốc biển trong họ trochidae có vỏ ở trên đỉnh được tìm thấy chính ở new zealand == phân loài == bullet c antipoda hinemoa powell 1955 bullet c antipoda puysegurensis powell 1939 bullet c antipoda rosea hutton 1873 == tham khảo == bullet powell a w b william collins publishers ltd auckland 1979 isbn 0-00-216906-1
[ "cantharidus", "antipoda", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "trong", "họ", "trochidae", "có", "vỏ", "ở", "trên", "đỉnh", "được", "tìm", "thấy", "chính", "ở", "new", "zealand", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "c", "antipoda", "hinemoa", "powell", "1955", "bullet", "c", "antipoda", "puysegurensis", "powell", "1939", "bullet", "c", "antipoda", "rosea", "hutton", "1873", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "powell", "a", "w", "b", "william", "collins", "publishers", "ltd", "auckland", "1979", "isbn", "0-00-216906-1" ]
tịch huyện xã thì phải sửa luật chứ không phải đảng bảo thế mà làm được ngay chủ tịch huyện xã do hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra chứ bí thư là bí thư của đảng do đảng tự bầu ra dân không bầu ra bí thư do vậy về cơ bản muốn ‘nhất thể hóa’ thì phải sửa đổi chí ít hai luật – bầu cử và tổ chức chính quyền địa phương ông đặt câu hỏi nếu bí thư ngồi vào ghế chủ tịch huyện xã rồi thì cần gì bầu bán chủ tịch trong phiên họp đầu kỳ họp đầu mỗi khóa hội đồng nhân dân làm gì còn cạnh tranh và liệu có còn dân chủ ở cơ sở dù chỉ hình thức hay chỉ còn dân chủ trong đảng ”
[ "tịch", "huyện", "xã", "thì", "phải", "sửa", "luật", "chứ", "không", "phải", "đảng", "bảo", "thế", "mà", "làm", "được", "ngay", "chủ", "tịch", "huyện", "xã", "do", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "cùng", "cấp", "bầu", "ra", "chứ", "bí", "thư", "là", "bí", "thư", "của", "đảng", "do", "đảng", "tự", "bầu", "ra", "dân", "không", "bầu", "ra", "bí", "thư", "do", "vậy", "về", "cơ", "bản", "muốn", "‘nhất", "thể", "hóa’", "thì", "phải", "sửa", "đổi", "chí", "ít", "hai", "luật", "–", "bầu", "cử", "và", "tổ", "chức", "chính", "quyền", "địa", "phương", "ông", "đặt", "câu", "hỏi", "nếu", "bí", "thư", "ngồi", "vào", "ghế", "chủ", "tịch", "huyện", "xã", "rồi", "thì", "cần", "gì", "bầu", "bán", "chủ", "tịch", "trong", "phiên", "họp", "đầu", "kỳ", "họp", "đầu", "mỗi", "khóa", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "làm", "gì", "còn", "cạnh", "tranh", "và", "liệu", "có", "còn", "dân", "chủ", "ở", "cơ", "sở", "dù", "chỉ", "hình", "thức", "hay", "chỉ", "còn", "dân", "chủ", "trong", "đảng", "”" ]
symbolanthus yaviensis là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "symbolanthus", "yaviensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
nam levant là một khu vực địa lý bao gồm nửa phía nam của levant lãnh thổ tương ứng với israel palestine và jordan thời hiện đại một số định nghĩa khác bao gồm miền nam liban miền nam syria và bán đảo sinai đây là một cách mô tả về mặt địa lý được sử dụng nghiêm ngặt đôi khi nó được sử dụng bởi các nhà khảo cổ và sử gia để tránh các ý nghĩa tôn giáo và chính trị của các tên khác cho khu vực này giống như phần lớn tây nam á nam levant là một khu vực khô cằn chủ yếu là sa mạc và thảo nguyên khô với một dải đất hẹp khí hậu ôn hòa hơn dọc theo bờ biển địa trung hải về mặt địa lý vùng này bị chia cắt bởi thung lũng jordan một phần của thung lũng tách giãn lớn chia cắt khu vực từ bắc xuống nam và bao bọc biển hồ galilee sông jordan và biển chết điểm thấp nhất trên bề mặt trái đất nam levant có một lịch sử lâu dài và là một trong những khu vực trên thế giới được các nhà khảo cổ học nghiên cứu kỹ lưỡng nhất nó được coi là nơi đầu tiên mà cả người vượn đầu và người hiện đại xâm chiếm bên ngoài châu phi do đó nó có một khảo cổ học thời đại đồ đá phong phú kéo dài từ 1 5 triệu năm trước với một trong những
[ "nam", "levant", "là", "một", "khu", "vực", "địa", "lý", "bao", "gồm", "nửa", "phía", "nam", "của", "levant", "lãnh", "thổ", "tương", "ứng", "với", "israel", "palestine", "và", "jordan", "thời", "hiện", "đại", "một", "số", "định", "nghĩa", "khác", "bao", "gồm", "miền", "nam", "liban", "miền", "nam", "syria", "và", "bán", "đảo", "sinai", "đây", "là", "một", "cách", "mô", "tả", "về", "mặt", "địa", "lý", "được", "sử", "dụng", "nghiêm", "ngặt", "đôi", "khi", "nó", "được", "sử", "dụng", "bởi", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "và", "sử", "gia", "để", "tránh", "các", "ý", "nghĩa", "tôn", "giáo", "và", "chính", "trị", "của", "các", "tên", "khác", "cho", "khu", "vực", "này", "giống", "như", "phần", "lớn", "tây", "nam", "á", "nam", "levant", "là", "một", "khu", "vực", "khô", "cằn", "chủ", "yếu", "là", "sa", "mạc", "và", "thảo", "nguyên", "khô", "với", "một", "dải", "đất", "hẹp", "khí", "hậu", "ôn", "hòa", "hơn", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "địa", "trung", "hải", "về", "mặt", "địa", "lý", "vùng", "này", "bị", "chia", "cắt", "bởi", "thung", "lũng", "jordan", "một", "phần", "của", "thung", "lũng", "tách", "giãn", "lớn", "chia", "cắt", "khu", "vực", "từ", "bắc", "xuống", "nam", "và", "bao", "bọc", "biển", "hồ", "galilee", "sông", "jordan", "và", "biển", "chết", "điểm", "thấp", "nhất", "trên", "bề", "mặt", "trái", "đất", "nam", "levant", "có", "một", "lịch", "sử", "lâu", "dài", "và", "là", "một", "trong", "những", "khu", "vực", "trên", "thế", "giới", "được", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "nghiên", "cứu", "kỹ", "lưỡng", "nhất", "nó", "được", "coi", "là", "nơi", "đầu", "tiên", "mà", "cả", "người", "vượn", "đầu", "và", "người", "hiện", "đại", "xâm", "chiếm", "bên", "ngoài", "châu", "phi", "do", "đó", "nó", "có", "một", "khảo", "cổ", "học", "thời", "đại", "đồ", "đá", "phong", "phú", "kéo", "dài", "từ", "1", "5", "triệu", "năm", "trước", "với", "một", "trong", "những" ]
lựa chọn ai == diễn viên == bullet pataradet sa-nguankwamdee as dindan din bullet pattarasaya kreursuwansiri as bussababan bussaba bullet tanapat rattapong as puwadol pu bullet panichadar sangsuwan as sariya bullet yotsawat tawapee as bon bullet pornchada warapachara as fahsai bullet andrew cronin as pokhin bullet ameena pinij as saranchat bullet kaewsai kanyawee as angana bullet rinyarat watchararojsiri as prae bullet mariew pattharapong as wutti bullet trin saetachock as ekapob bố din bullet khwanruedi klomklom as aksorn mẹ din bullet goonchorn na ayuthaya as dì soi bullet kochakorn nimakorn as narumon == ca khúc nhạc phim == bullet ใจร่ำร้อง jai ram rong pataradet sa-nguankwamdee bullet ไม่มีข้อแม้ mai mee kor mae metal sukkhao bullet คนที่รักเธอก่อนใคร kon tee ruk tur kon krai stop phuriwat == rating == bullet episode 1 4 7 bullet episode 2 3 77 bullet episode 3 4 13 bullet episode 4 4 71 bullet episode 5 3 53 bullet episode 6 4 89 bullet episode 7 4 53 bullet episode 8 4 2 bullet episode 9 4 3 bullet episode 10 4 45 bullet episode 11 4 94 bullet episode 12 5 25 bullet episode 13 4 43 bullet episode 14 5 9 bullet episode 15 6 61 bullet trung bình rating 4 69 nguồn agb nielsen rating nationwide
[ "lựa", "chọn", "ai", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "pataradet", "sa-nguankwamdee", "as", "dindan", "din", "bullet", "pattarasaya", "kreursuwansiri", "as", "bussababan", "bussaba", "bullet", "tanapat", "rattapong", "as", "puwadol", "pu", "bullet", "panichadar", "sangsuwan", "as", "sariya", "bullet", "yotsawat", "tawapee", "as", "bon", "bullet", "pornchada", "warapachara", "as", "fahsai", "bullet", "andrew", "cronin", "as", "pokhin", "bullet", "ameena", "pinij", "as", "saranchat", "bullet", "kaewsai", "kanyawee", "as", "angana", "bullet", "rinyarat", "watchararojsiri", "as", "prae", "bullet", "mariew", "pattharapong", "as", "wutti", "bullet", "trin", "saetachock", "as", "ekapob", "bố", "din", "bullet", "khwanruedi", "klomklom", "as", "aksorn", "mẹ", "din", "bullet", "goonchorn", "na", "ayuthaya", "as", "dì", "soi", "bullet", "kochakorn", "nimakorn", "as", "narumon", "==", "ca", "khúc", "nhạc", "phim", "==", "bullet", "ใจร่ำร้อง", "jai", "ram", "rong", "pataradet", "sa-nguankwamdee", "bullet", "ไม่มีข้อแม้", "mai", "mee", "kor", "mae", "metal", "sukkhao", "bullet", "คนที่รักเธอก่อนใคร", "kon", "tee", "ruk", "tur", "kon", "krai", "stop", "phuriwat", "==", "rating", "==", "bullet", "episode", "1", "4", "7", "bullet", "episode", "2", "3", "77", "bullet", "episode", "3", "4", "13", "bullet", "episode", "4", "4", "71", "bullet", "episode", "5", "3", "53", "bullet", "episode", "6", "4", "89", "bullet", "episode", "7", "4", "53", "bullet", "episode", "8", "4", "2", "bullet", "episode", "9", "4", "3", "bullet", "episode", "10", "4", "45", "bullet", "episode", "11", "4", "94", "bullet", "episode", "12", "5", "25", "bullet", "episode", "13", "4", "43", "bullet", "episode", "14", "5", "9", "bullet", "episode", "15", "6", "61", "bullet", "trung", "bình", "rating", "4", "69", "nguồn", "agb", "nielsen", "rating", "nationwide" ]
hippotion hateleyi là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae chi hippotion == tham khảo == bullet pinhey e 1962 hawk moths of central và southern africa longmans southern africa cape town
[ "hippotion", "hateleyi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "chi", "hippotion", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pinhey", "e", "1962", "hawk", "moths", "of", "central", "và", "southern", "africa", "longmans", "southern", "africa", "cape", "town" ]
austrotinodes tuxtlensis là một loài trichoptera trong họ ecnomidae loài này sinh sống ở mexicomexico
[ "austrotinodes", "tuxtlensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "loài", "này", "sinh", "sống", "ở", "mexicomexico" ]
tuyên bố rằng các nghiên cứu của anh đã chứng minh sự chuyển đổi nhiệt thành công việc nhưng anh đang lên kế hoạch cho các thí nghiệm tiếp theo thomson trả lời vào ngày 27 tiết lộ rằng ông đang lên kế hoạch cho các thí nghiệm của riêng mình và hy vọng sẽ có một sự hòa giải giữa hai quan điểm của họ mặc dù thomson không tiến hành các thí nghiệm mới trong hai năm tiếp theo anh ngày càng không hài lòng với lý thuyết của carnot và bị thuyết phục bởi joule trong bài viết năm 1851 của mình thomson sẵn sàng không đi xa hơn một thỏa hiệp và tuyên bố toàn bộ lý thuyết về động lực của nhiệt được thiết lập dựa trên hai các mệnh đề tương ứng với joule và carnot và clausius ngay khi joule đọc bài báo ông đã viết cho thomson với những bình luận và câu hỏi của mình do đó bắt đầu một sự hợp tác mặc dù phần lớn mang tính sử thi giữa hai người joule tiến hành thí nghiệm thomson phân tích kết quả và đề xuất các thí nghiệm tiếp theo sự hợp tác kéo dài từ năm 1852 đến 1856 những khám phá của nó bao gồm hiệu ứng joule-thomson và kết quả được công bố đã mang lại nhiều sự chấp nhận chung cho công việc của joule và lý thuyết động học == thuyết động học == động học là khoa học của
[ "tuyên", "bố", "rằng", "các", "nghiên", "cứu", "của", "anh", "đã", "chứng", "minh", "sự", "chuyển", "đổi", "nhiệt", "thành", "công", "việc", "nhưng", "anh", "đang", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "các", "thí", "nghiệm", "tiếp", "theo", "thomson", "trả", "lời", "vào", "ngày", "27", "tiết", "lộ", "rằng", "ông", "đang", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "các", "thí", "nghiệm", "của", "riêng", "mình", "và", "hy", "vọng", "sẽ", "có", "một", "sự", "hòa", "giải", "giữa", "hai", "quan", "điểm", "của", "họ", "mặc", "dù", "thomson", "không", "tiến", "hành", "các", "thí", "nghiệm", "mới", "trong", "hai", "năm", "tiếp", "theo", "anh", "ngày", "càng", "không", "hài", "lòng", "với", "lý", "thuyết", "của", "carnot", "và", "bị", "thuyết", "phục", "bởi", "joule", "trong", "bài", "viết", "năm", "1851", "của", "mình", "thomson", "sẵn", "sàng", "không", "đi", "xa", "hơn", "một", "thỏa", "hiệp", "và", "tuyên", "bố", "toàn", "bộ", "lý", "thuyết", "về", "động", "lực", "của", "nhiệt", "được", "thiết", "lập", "dựa", "trên", "hai", "các", "mệnh", "đề", "tương", "ứng", "với", "joule", "và", "carnot", "và", "clausius", "ngay", "khi", "joule", "đọc", "bài", "báo", "ông", "đã", "viết", "cho", "thomson", "với", "những", "bình", "luận", "và", "câu", "hỏi", "của", "mình", "do", "đó", "bắt", "đầu", "một", "sự", "hợp", "tác", "mặc", "dù", "phần", "lớn", "mang", "tính", "sử", "thi", "giữa", "hai", "người", "joule", "tiến", "hành", "thí", "nghiệm", "thomson", "phân", "tích", "kết", "quả", "và", "đề", "xuất", "các", "thí", "nghiệm", "tiếp", "theo", "sự", "hợp", "tác", "kéo", "dài", "từ", "năm", "1852", "đến", "1856", "những", "khám", "phá", "của", "nó", "bao", "gồm", "hiệu", "ứng", "joule-thomson", "và", "kết", "quả", "được", "công", "bố", "đã", "mang", "lại", "nhiều", "sự", "chấp", "nhận", "chung", "cho", "công", "việc", "của", "joule", "và", "lý", "thuyết", "động", "học", "==", "thuyết", "động", "học", "==", "động", "học", "là", "khoa", "học", "của" ]
ghép kênh trong viễn thông ghép kênh là quá trình ghép nhiều tín hiệu hoặc chuỗi dữ liệu thành một tín hiệu hoặc chuỗi dữ liệu để truyền đi xa nhằm tiết kiệm tài nguyên tăng hiệu suất kênh truyền thiết bị thực hiện việc này gọi là bộ ghép kênh ở đầu thu bộ tách kênh thực hiện việc tách các kênh này ra và phân đến đúng đầu nhận ví dụ trong mỗi 125 µs 30 mẫu thoại của 30 cuộc gọi điện thoại khác nhau được ghép theo một trật tự thành một khung và truyền đi ở đầu nhận các mẫu thoại sẽ tách được ra và đưa đến đúng người nghe hai dạng ghép kênh cơ bản là ghép kênh phân chia thời gian tdm và ghép kênh phân chia tần số fdm trong thông tin quang ghép kênh phân chia bước sóng wdm cũng chính là ghép kênh phân chia tần số
[ "ghép", "kênh", "trong", "viễn", "thông", "ghép", "kênh", "là", "quá", "trình", "ghép", "nhiều", "tín", "hiệu", "hoặc", "chuỗi", "dữ", "liệu", "thành", "một", "tín", "hiệu", "hoặc", "chuỗi", "dữ", "liệu", "để", "truyền", "đi", "xa", "nhằm", "tiết", "kiệm", "tài", "nguyên", "tăng", "hiệu", "suất", "kênh", "truyền", "thiết", "bị", "thực", "hiện", "việc", "này", "gọi", "là", "bộ", "ghép", "kênh", "ở", "đầu", "thu", "bộ", "tách", "kênh", "thực", "hiện", "việc", "tách", "các", "kênh", "này", "ra", "và", "phân", "đến", "đúng", "đầu", "nhận", "ví", "dụ", "trong", "mỗi", "125", "µs", "30", "mẫu", "thoại", "của", "30", "cuộc", "gọi", "điện", "thoại", "khác", "nhau", "được", "ghép", "theo", "một", "trật", "tự", "thành", "một", "khung", "và", "truyền", "đi", "ở", "đầu", "nhận", "các", "mẫu", "thoại", "sẽ", "tách", "được", "ra", "và", "đưa", "đến", "đúng", "người", "nghe", "hai", "dạng", "ghép", "kênh", "cơ", "bản", "là", "ghép", "kênh", "phân", "chia", "thời", "gian", "tdm", "và", "ghép", "kênh", "phân", "chia", "tần", "số", "fdm", "trong", "thông", "tin", "quang", "ghép", "kênh", "phân", "chia", "bước", "sóng", "wdm", "cũng", "chính", "là", "ghép", "kênh", "phân", "chia", "tần", "số" ]
tạo xứng tầm giá trị bullet tiên sĩ nhữ văn lan vị khoa bảng đầu tiên của huyện tiên lãng ông tổ khai khoa họ nhữ việt nam bullet nhữ văn lan danh sĩ đời lê thánh tông
[ "tạo", "xứng", "tầm", "giá", "trị", "bullet", "tiên", "sĩ", "nhữ", "văn", "lan", "vị", "khoa", "bảng", "đầu", "tiên", "của", "huyện", "tiên", "lãng", "ông", "tổ", "khai", "khoa", "họ", "nhữ", "việt", "nam", "bullet", "nhữ", "văn", "lan", "danh", "sĩ", "đời", "lê", "thánh", "tông" ]
xơ cứng teo cơ một bên als còn gọi là bệnh nơron vận động mnd hay bệnh lou gehrig là một căn bệnh riêng biệt gây ra cái chết của các nơron điều khiển cơ xương một số người còn sử dụng thuật ngữ bệnh nơron vận động cho một nhóm các tình trạng mà trong đó als là phổ biến nhất als được đặc trưng bởi các dấu hiệu như co cứng cơ rung cơ và tình trạng yếu chuyển biến xấu dần dần do teo cơ về kích cỡ điều này dẫn tới khó khăn trong việc nói nuốt và sau cùng là việc thở 90 tới 95% các trường hợp là không rõ nguyên nhân 5–10% các trường hợp còn lại là do di truyền từ cha mẹ khoảng một nửa các ca di truyền này là do một trong hai gen riêng biệt cơ chế đằng sau thì có liên quan tới tổn thương ở cả nơron vận động trên và dưới việc chẩn đoán thì dựa vào các dấu hiệu và triệu chứng của người đó đồng thời làm các bài kiểm tra để loại bỏ các nguyên nhân tiềm năng khác vẫn chưa có phương pháp chữa trị cho bệnh als một loại thuốc có tên riluzole có thể kéo dài sự sống thêm khoảng hai tới ba tháng thông khi không xấm lấn có thể cho kết quả cải thiện cả chất lượng sống lẫn thời gian sống căn bệnh có thể mắc trên người ở bất cứ độ tuổi
[ "xơ", "cứng", "teo", "cơ", "một", "bên", "als", "còn", "gọi", "là", "bệnh", "nơron", "vận", "động", "mnd", "hay", "bệnh", "lou", "gehrig", "là", "một", "căn", "bệnh", "riêng", "biệt", "gây", "ra", "cái", "chết", "của", "các", "nơron", "điều", "khiển", "cơ", "xương", "một", "số", "người", "còn", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "bệnh", "nơron", "vận", "động", "cho", "một", "nhóm", "các", "tình", "trạng", "mà", "trong", "đó", "als", "là", "phổ", "biến", "nhất", "als", "được", "đặc", "trưng", "bởi", "các", "dấu", "hiệu", "như", "co", "cứng", "cơ", "rung", "cơ", "và", "tình", "trạng", "yếu", "chuyển", "biến", "xấu", "dần", "dần", "do", "teo", "cơ", "về", "kích", "cỡ", "điều", "này", "dẫn", "tới", "khó", "khăn", "trong", "việc", "nói", "nuốt", "và", "sau", "cùng", "là", "việc", "thở", "90", "tới", "95%", "các", "trường", "hợp", "là", "không", "rõ", "nguyên", "nhân", "5–10%", "các", "trường", "hợp", "còn", "lại", "là", "do", "di", "truyền", "từ", "cha", "mẹ", "khoảng", "một", "nửa", "các", "ca", "di", "truyền", "này", "là", "do", "một", "trong", "hai", "gen", "riêng", "biệt", "cơ", "chế", "đằng", "sau", "thì", "có", "liên", "quan", "tới", "tổn", "thương", "ở", "cả", "nơron", "vận", "động", "trên", "và", "dưới", "việc", "chẩn", "đoán", "thì", "dựa", "vào", "các", "dấu", "hiệu", "và", "triệu", "chứng", "của", "người", "đó", "đồng", "thời", "làm", "các", "bài", "kiểm", "tra", "để", "loại", "bỏ", "các", "nguyên", "nhân", "tiềm", "năng", "khác", "vẫn", "chưa", "có", "phương", "pháp", "chữa", "trị", "cho", "bệnh", "als", "một", "loại", "thuốc", "có", "tên", "riluzole", "có", "thể", "kéo", "dài", "sự", "sống", "thêm", "khoảng", "hai", "tới", "ba", "tháng", "thông", "khi", "không", "xấm", "lấn", "có", "thể", "cho", "kết", "quả", "cải", "thiện", "cả", "chất", "lượng", "sống", "lẫn", "thời", "gian", "sống", "căn", "bệnh", "có", "thể", "mắc", "trên", "người", "ở", "bất", "cứ", "độ", "tuổi" ]
điếc một phần đôi khi có thể sử dụng máy trợ thính để cải thiện khả năng nghe của họ khuyết tật về ngôn ngữ và ngôn ngữ người có sự sai lệch về quá trình nói và ngôn ngữ nằm ngoài phạm vi sai lệch có thể chấp nhận được trong một môi trường nhất định và ngăn cản sự phát triển giáo dục hoặc xã hội đầy đủ suy giảm thể chất cũng có thể được quy cho các rối loạn gây ra trong số những người khác thiếu ngủ mệt mỏi mãn tính đau mãn tính và co giật
[ "điếc", "một", "phần", "đôi", "khi", "có", "thể", "sử", "dụng", "máy", "trợ", "thính", "để", "cải", "thiện", "khả", "năng", "nghe", "của", "họ", "khuyết", "tật", "về", "ngôn", "ngữ", "và", "ngôn", "ngữ", "người", "có", "sự", "sai", "lệch", "về", "quá", "trình", "nói", "và", "ngôn", "ngữ", "nằm", "ngoài", "phạm", "vi", "sai", "lệch", "có", "thể", "chấp", "nhận", "được", "trong", "một", "môi", "trường", "nhất", "định", "và", "ngăn", "cản", "sự", "phát", "triển", "giáo", "dục", "hoặc", "xã", "hội", "đầy", "đủ", "suy", "giảm", "thể", "chất", "cũng", "có", "thể", "được", "quy", "cho", "các", "rối", "loạn", "gây", "ra", "trong", "số", "những", "người", "khác", "thiếu", "ngủ", "mệt", "mỏi", "mãn", "tính", "đau", "mãn", "tính", "và", "co", "giật" ]
dorenahalli krishnarajpet dorenahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "dorenahalli", "krishnarajpet", "dorenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajpet", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
aciphylla hookeri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được kirk mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "aciphylla", "hookeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "kirk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
công trường có hai nghĩa bullet khoảnh đất rộng ngoài trời thường đối diện với các dinh sở công cộng trong thành phố cùng là nơi tụ tập của công chúng đồng nghĩa với quảng trường bullet cơ sở sản xuất kiểu quốc doanh có mặt ở các nước xã hội chủ nghĩa
[ "công", "trường", "có", "hai", "nghĩa", "bullet", "khoảnh", "đất", "rộng", "ngoài", "trời", "thường", "đối", "diện", "với", "các", "dinh", "sở", "công", "cộng", "trong", "thành", "phố", "cùng", "là", "nơi", "tụ", "tập", "của", "công", "chúng", "đồng", "nghĩa", "với", "quảng", "trường", "bullet", "cơ", "sở", "sản", "xuất", "kiểu", "quốc", "doanh", "có", "mặt", "ở", "các", "nước", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa" ]
bao gồm cả khoảng cách hoặc kích thước trong dải ngân hà của chúng ta dựa trên thông tin vật lý thiên văn mới nhất == lịch sử == vào thế kỷ 19 có rất nhiều sách và bài báo về cư dân có thể có của các hành tinh khác nhiều người tin rằng những sinh vật thông minh có thể sống trên mặt trăng sao hỏa và sao kim vì việc du hành đến các hành tinh khác là không thể vào thời điểm đó một số người đã đề xuất các cách để báo hiệu cho người ngoài hành tinh ngay cả trước khi radio được phát hiện carl friedrich gauss thường được ghi nhận với một đề xuất năm 1820 rằng một tam giác khổng lồ và ba hình vuông pythagoras có thể được vẽ trên lãnh nguyên siberia đường viền của các hình dạng sẽ là những dải rừng thông rộng mười dặm bên trong có thể là lúa mạch đen hoặc lúa mì joseph johann littrow đề xuất sử dụng sahara như một loại bảng đen những đường hào khổng lồ rộng vài trăm thước có thể vạch ra những hình dạng rộng hai mươi dặm sau đó các rãnh sẽ được đổ đầy nước và sau đó có thể đổ đủ dầu hỏa lên trên mặt nước để đốt trong sáu giờ sử dụng phương pháp này một tín hiệu khác nhau có thể được gửi đi mỗi đêm trong khi đó các nhà thiên văn học khác đang tìm kiếm dấu
[ "bao", "gồm", "cả", "khoảng", "cách", "hoặc", "kích", "thước", "trong", "dải", "ngân", "hà", "của", "chúng", "ta", "dựa", "trên", "thông", "tin", "vật", "lý", "thiên", "văn", "mới", "nhất", "==", "lịch", "sử", "==", "vào", "thế", "kỷ", "19", "có", "rất", "nhiều", "sách", "và", "bài", "báo", "về", "cư", "dân", "có", "thể", "có", "của", "các", "hành", "tinh", "khác", "nhiều", "người", "tin", "rằng", "những", "sinh", "vật", "thông", "minh", "có", "thể", "sống", "trên", "mặt", "trăng", "sao", "hỏa", "và", "sao", "kim", "vì", "việc", "du", "hành", "đến", "các", "hành", "tinh", "khác", "là", "không", "thể", "vào", "thời", "điểm", "đó", "một", "số", "người", "đã", "đề", "xuất", "các", "cách", "để", "báo", "hiệu", "cho", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "ngay", "cả", "trước", "khi", "radio", "được", "phát", "hiện", "carl", "friedrich", "gauss", "thường", "được", "ghi", "nhận", "với", "một", "đề", "xuất", "năm", "1820", "rằng", "một", "tam", "giác", "khổng", "lồ", "và", "ba", "hình", "vuông", "pythagoras", "có", "thể", "được", "vẽ", "trên", "lãnh", "nguyên", "siberia", "đường", "viền", "của", "các", "hình", "dạng", "sẽ", "là", "những", "dải", "rừng", "thông", "rộng", "mười", "dặm", "bên", "trong", "có", "thể", "là", "lúa", "mạch", "đen", "hoặc", "lúa", "mì", "joseph", "johann", "littrow", "đề", "xuất", "sử", "dụng", "sahara", "như", "một", "loại", "bảng", "đen", "những", "đường", "hào", "khổng", "lồ", "rộng", "vài", "trăm", "thước", "có", "thể", "vạch", "ra", "những", "hình", "dạng", "rộng", "hai", "mươi", "dặm", "sau", "đó", "các", "rãnh", "sẽ", "được", "đổ", "đầy", "nước", "và", "sau", "đó", "có", "thể", "đổ", "đủ", "dầu", "hỏa", "lên", "trên", "mặt", "nước", "để", "đốt", "trong", "sáu", "giờ", "sử", "dụng", "phương", "pháp", "này", "một", "tín", "hiệu", "khác", "nhau", "có", "thể", "được", "gửi", "đi", "mỗi", "đêm", "trong", "khi", "đó", "các", "nhà", "thiên", "văn", "học", "khác", "đang", "tìm", "kiếm", "dấu" ]
sabal japa là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được c wright ex becc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "sabal", "japa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "c", "wright", "ex", "becc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
neocylloepus championi là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "neocylloepus", "championi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
khổng lồ ở khu khán đài cong của sân vận động nói rằng maradona napoli yêu anh nhưng ý là quê hương của chúng tôi maradona sau đó nói rằng ông đã cảm động rằng napoli là sân vận động duy nhất trong kỳ world cup đó mà quốc ca argentina không bị chế giễu trận đấu kết thúc với tỷ số 1–1 sau hiệp phụ loạt sút luân lưu được diễn ra với việc maradona ghi bàn thắng quyết định cho argentina == đổi tên == sau sự ra đi của cựu cầu thủ napoli diego maradona vào ngày 25 tháng 11 năm 2020 thị trưởng thành phố luigi de magistris đề xuất việc đổi tên sân vận động thành stadio diego armando maradona sân vận động diego armando maradona và vào ngày 4 tháng 12 năm 2020 đề xuất được thông qua bởi hội đồng thành phố == liên kết ngoài == bullet stadio san paolo virtual tour bullet bài viết hướng dẫn về sân vận động bullet báo cáo chính thức thế vận hội mùa hè 1960 volume 1 p 86
[ "khổng", "lồ", "ở", "khu", "khán", "đài", "cong", "của", "sân", "vận", "động", "nói", "rằng", "maradona", "napoli", "yêu", "anh", "nhưng", "ý", "là", "quê", "hương", "của", "chúng", "tôi", "maradona", "sau", "đó", "nói", "rằng", "ông", "đã", "cảm", "động", "rằng", "napoli", "là", "sân", "vận", "động", "duy", "nhất", "trong", "kỳ", "world", "cup", "đó", "mà", "quốc", "ca", "argentina", "không", "bị", "chế", "giễu", "trận", "đấu", "kết", "thúc", "với", "tỷ", "số", "1–1", "sau", "hiệp", "phụ", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "được", "diễn", "ra", "với", "việc", "maradona", "ghi", "bàn", "thắng", "quyết", "định", "cho", "argentina", "==", "đổi", "tên", "==", "sau", "sự", "ra", "đi", "của", "cựu", "cầu", "thủ", "napoli", "diego", "maradona", "vào", "ngày", "25", "tháng", "11", "năm", "2020", "thị", "trưởng", "thành", "phố", "luigi", "de", "magistris", "đề", "xuất", "việc", "đổi", "tên", "sân", "vận", "động", "thành", "stadio", "diego", "armando", "maradona", "sân", "vận", "động", "diego", "armando", "maradona", "và", "vào", "ngày", "4", "tháng", "12", "năm", "2020", "đề", "xuất", "được", "thông", "qua", "bởi", "hội", "đồng", "thành", "phố", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "stadio", "san", "paolo", "virtual", "tour", "bullet", "bài", "viết", "hướng", "dẫn", "về", "sân", "vận", "động", "bullet", "báo", "cáo", "chính", "thức", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1960", "volume", "1", "p", "86" ]
là người trong đó một số không nhỏ sống ở paris rất nhiều sinh viên từng đạt giải trong các kì thi olympic toán lý quốc tế đã tới học tại trường bách khoa paris với số lượng đông đảo các sinh viên ở paris đã tập hợp thành một vài tổ chức nhỏ ngày 26 tháng 3 năm 2004 hội sinh viên việt nam tại pháp uevf được chính thức thành lập tại trường đại học paris iv-sorbonne một vài sinh viên việt nam thế hệ này đã bắt đầu giành được thành công như ngô bảo châu nhận được giải clay năm 2004 và huy chương fields năm 2010
[ "là", "người", "trong", "đó", "một", "số", "không", "nhỏ", "sống", "ở", "paris", "rất", "nhiều", "sinh", "viên", "từng", "đạt", "giải", "trong", "các", "kì", "thi", "olympic", "toán", "lý", "quốc", "tế", "đã", "tới", "học", "tại", "trường", "bách", "khoa", "paris", "với", "số", "lượng", "đông", "đảo", "các", "sinh", "viên", "ở", "paris", "đã", "tập", "hợp", "thành", "một", "vài", "tổ", "chức", "nhỏ", "ngày", "26", "tháng", "3", "năm", "2004", "hội", "sinh", "viên", "việt", "nam", "tại", "pháp", "uevf", "được", "chính", "thức", "thành", "lập", "tại", "trường", "đại", "học", "paris", "iv-sorbonne", "một", "vài", "sinh", "viên", "việt", "nam", "thế", "hệ", "này", "đã", "bắt", "đầu", "giành", "được", "thành", "công", "như", "ngô", "bảo", "châu", "nhận", "được", "giải", "clay", "năm", "2004", "và", "huy", "chương", "fields", "năm", "2010" ]
biến mất rồi tái xuất hiện trong mối quan hệ cộng sinh với các loạt bài phê bình điện ảnh phỏng vấn quá trình sản xuất phim vào thời kỳ bùng nổ anime gundam chōjikū yōsai macross các phim hợp tác phương tây-nhật bản từ giữa thập niên 1980 đến thập niên 1990 các tạp chí anime newtype gekkan out làm phương tiện quảng bá phim cho nhiều hãng sở hữu anime và thần tượng áo tắm phân tích và phê bình điện ảnh dần biến mất thập niên 1990 các phim thành công của miyazaki hayao oshi mamoru và hiện tượng shin seiki evangelion trở thành chủ đề kinh doanh nhiều sách nghiên cứu tập trung vào các phim nổi tiếng và tác giả nổi bật liên tục được phát hành nghiên cứu anime thường bị phân cực với nhật bản học nhân loại học xã hội học nghiên cứu anime thông qua đại diện văn hóa xã hội nhật bản như tôn giáo thần thoại văn hóa dân gian đặc biệt về đại diện giới tính thể hiện sự khác biệt với học giả truyền thông nghiên cứu anime thông qua chủ nghĩa dân tộc mới neo-nationalism triết học chính trị quan hệ quốc tế gắn với thương hiệu quốc gia cool japan nghiên cứu anime thường có khuynh hướng được xếp vào văn hóa đại chúng nhật bản học giả truyền thông nghiên cứu anime trong nhiều lĩnh vực học thuật khác nhau khía cạnh tâm lý học của các sự kiện người hâm
[ "biến", "mất", "rồi", "tái", "xuất", "hiện", "trong", "mối", "quan", "hệ", "cộng", "sinh", "với", "các", "loạt", "bài", "phê", "bình", "điện", "ảnh", "phỏng", "vấn", "quá", "trình", "sản", "xuất", "phim", "vào", "thời", "kỳ", "bùng", "nổ", "anime", "gundam", "chōjikū", "yōsai", "macross", "các", "phim", "hợp", "tác", "phương", "tây-nhật", "bản", "từ", "giữa", "thập", "niên", "1980", "đến", "thập", "niên", "1990", "các", "tạp", "chí", "anime", "newtype", "gekkan", "out", "làm", "phương", "tiện", "quảng", "bá", "phim", "cho", "nhiều", "hãng", "sở", "hữu", "anime", "và", "thần", "tượng", "áo", "tắm", "phân", "tích", "và", "phê", "bình", "điện", "ảnh", "dần", "biến", "mất", "thập", "niên", "1990", "các", "phim", "thành", "công", "của", "miyazaki", "hayao", "oshi", "mamoru", "và", "hiện", "tượng", "shin", "seiki", "evangelion", "trở", "thành", "chủ", "đề", "kinh", "doanh", "nhiều", "sách", "nghiên", "cứu", "tập", "trung", "vào", "các", "phim", "nổi", "tiếng", "và", "tác", "giả", "nổi", "bật", "liên", "tục", "được", "phát", "hành", "nghiên", "cứu", "anime", "thường", "bị", "phân", "cực", "với", "nhật", "bản", "học", "nhân", "loại", "học", "xã", "hội", "học", "nghiên", "cứu", "anime", "thông", "qua", "đại", "diện", "văn", "hóa", "xã", "hội", "nhật", "bản", "như", "tôn", "giáo", "thần", "thoại", "văn", "hóa", "dân", "gian", "đặc", "biệt", "về", "đại", "diện", "giới", "tính", "thể", "hiện", "sự", "khác", "biệt", "với", "học", "giả", "truyền", "thông", "nghiên", "cứu", "anime", "thông", "qua", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "mới", "neo-nationalism", "triết", "học", "chính", "trị", "quan", "hệ", "quốc", "tế", "gắn", "với", "thương", "hiệu", "quốc", "gia", "cool", "japan", "nghiên", "cứu", "anime", "thường", "có", "khuynh", "hướng", "được", "xếp", "vào", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "nhật", "bản", "học", "giả", "truyền", "thông", "nghiên", "cứu", "anime", "trong", "nhiều", "lĩnh", "vực", "học", "thuật", "khác", "nhau", "khía", "cạnh", "tâm", "lý", "học", "của", "các", "sự", "kiện", "người", "hâm" ]
conophytum phoeniceum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được s a hammer mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "conophytum", "phoeniceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "s", "a", "hammer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
acaciella là một chi thực vật có hoa trong họ đậu == danh sách loài == bullet acaciella angustissima trước đây acacia angustissima bullet acaciella angustissima var angustissima trước đây acacia angustissima var angustissima bullet acaciella angustissima var filicoides trước đây acacia angustissima var filicioides bullet acaciella angustissima var texensis trước đây acacia angustissima var texensis bullet acaciella barrancana trước đây acacia barrancana bullet acaciella bicolor trước đây acacia bicolor bullet acaciella chamelensis trước đây acacia chamelensis bullet acaciella glauca trước đây acacia glauca bullet acaciella goldmanii trước đây acacia goldmanii bullet acaciella hartwegii trước đây acacia hartwegii bullet acaciella igualensis trước đây acacia igualensis bullet acaciella lemmonii trước đây acacia angustissima subsp lemmonii bullet acaciella painteri bullet acaciella painteri var houghii trước đây acaciella houghii bullet acaciella painteri var painteri trước đây acacia painteri bullet acaciella rosei trước đây acacia rosei bullet acaciella sotoi bullet acaciella sousae trước đây acacia sousae bullet acaciella tequilana bullet acaciella tequilana var crinita trước đây acaciella crinita bullet acaciella tequilana var pubifoliolata bullet acaciella tequilana var tequilana trước đây acacia tequilana bullet acaciella villosa trước đây acacia villosa
[ "acaciella", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "bullet", "acaciella", "angustissima", "trước", "đây", "acacia", "angustissima", "bullet", "acaciella", "angustissima", "var", "angustissima", "trước", "đây", "acacia", "angustissima", "var", "angustissima", "bullet", "acaciella", "angustissima", "var", "filicoides", "trước", "đây", "acacia", "angustissima", "var", "filicioides", "bullet", "acaciella", "angustissima", "var", "texensis", "trước", "đây", "acacia", "angustissima", "var", "texensis", "bullet", "acaciella", "barrancana", "trước", "đây", "acacia", "barrancana", "bullet", "acaciella", "bicolor", "trước", "đây", "acacia", "bicolor", "bullet", "acaciella", "chamelensis", "trước", "đây", "acacia", "chamelensis", "bullet", "acaciella", "glauca", "trước", "đây", "acacia", "glauca", "bullet", "acaciella", "goldmanii", "trước", "đây", "acacia", "goldmanii", "bullet", "acaciella", "hartwegii", "trước", "đây", "acacia", "hartwegii", "bullet", "acaciella", "igualensis", "trước", "đây", "acacia", "igualensis", "bullet", "acaciella", "lemmonii", "trước", "đây", "acacia", "angustissima", "subsp", "lemmonii", "bullet", "acaciella", "painteri", "bullet", "acaciella", "painteri", "var", "houghii", "trước", "đây", "acaciella", "houghii", "bullet", "acaciella", "painteri", "var", "painteri", "trước", "đây", "acacia", "painteri", "bullet", "acaciella", "rosei", "trước", "đây", "acacia", "rosei", "bullet", "acaciella", "sotoi", "bullet", "acaciella", "sousae", "trước", "đây", "acacia", "sousae", "bullet", "acaciella", "tequilana", "bullet", "acaciella", "tequilana", "var", "crinita", "trước", "đây", "acaciella", "crinita", "bullet", "acaciella", "tequilana", "var", "pubifoliolata", "bullet", "acaciella", "tequilana", "var", "tequilana", "trước", "đây", "acacia", "tequilana", "bullet", "acaciella", "villosa", "trước", "đây", "acacia", "villosa" ]
gia đình ở hà nội gửi con lên đây để các nhà sư dạy đạo làm người nhất là trong dịp hè năm 2009 đây cũng là nơi tổ chức họp trại thanh thiếu niên phật tử thủ đô == lễ hội == ngày hội chính 14 2 âm lịch hàng năm trong dịp tháng giêng mỗi ngày có hàng ngàn khách hành hương tới vãn cảnh == đường đi == từ hà nội đi theo hướng tây bắc quốc lộ 2b lên chân dãy núi tam đảo xã hợp châu huyện tam đảo khoảng 74 km từ đây rẽ trái để đi tây thiên nếu đi thẳng là lên khu nghỉ mát tam đảo đứng dưới chân núi nhìn lên thiền viện thấp thoáng trong mây đường lên khúc khuỷu quanh co vượt qua cửu đỉnh 9 dốc bốn bề mây bay thông reo gió thổi thoáng rộng và thanh sạch ô tô có thể lên đến chân cổng tam quan của thiền viện == liên kết ngoài == bullet khánh thành thiền viện trúc lâm tây thiên bullet du lịch tâm linh ở thiền viện trúc lâm tây thiên
[ "gia", "đình", "ở", "hà", "nội", "gửi", "con", "lên", "đây", "để", "các", "nhà", "sư", "dạy", "đạo", "làm", "người", "nhất", "là", "trong", "dịp", "hè", "năm", "2009", "đây", "cũng", "là", "nơi", "tổ", "chức", "họp", "trại", "thanh", "thiếu", "niên", "phật", "tử", "thủ", "đô", "==", "lễ", "hội", "==", "ngày", "hội", "chính", "14", "2", "âm", "lịch", "hàng", "năm", "trong", "dịp", "tháng", "giêng", "mỗi", "ngày", "có", "hàng", "ngàn", "khách", "hành", "hương", "tới", "vãn", "cảnh", "==", "đường", "đi", "==", "từ", "hà", "nội", "đi", "theo", "hướng", "tây", "bắc", "quốc", "lộ", "2b", "lên", "chân", "dãy", "núi", "tam", "đảo", "xã", "hợp", "châu", "huyện", "tam", "đảo", "khoảng", "74", "km", "từ", "đây", "rẽ", "trái", "để", "đi", "tây", "thiên", "nếu", "đi", "thẳng", "là", "lên", "khu", "nghỉ", "mát", "tam", "đảo", "đứng", "dưới", "chân", "núi", "nhìn", "lên", "thiền", "viện", "thấp", "thoáng", "trong", "mây", "đường", "lên", "khúc", "khuỷu", "quanh", "co", "vượt", "qua", "cửu", "đỉnh", "9", "dốc", "bốn", "bề", "mây", "bay", "thông", "reo", "gió", "thổi", "thoáng", "rộng", "và", "thanh", "sạch", "ô", "tô", "có", "thể", "lên", "đến", "chân", "cổng", "tam", "quan", "của", "thiền", "viện", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "khánh", "thành", "thiền", "viện", "trúc", "lâm", "tây", "thiên", "bullet", "du", "lịch", "tâm", "linh", "ở", "thiền", "viện", "trúc", "lâm", "tây", "thiên" ]
euclea lancea là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1800
[ "euclea", "lancea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "thunb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1800" ]
tướng thái lan đột tử
[ "tướng", "thái", "lan", "đột", "tử" ]
1947 bullet 13 patrick blackett baron blackett vật lý 1948 bullet 14 sir john cockcroft vật lý 1951 bullet 15 ernest walton vật lý 1951 bullet 16 francis crick y sinh lý học 1962 bullet 17 james watson y sinh lý học 1962 bullet 18 max perutz hóa học 1962 bullet 19 sir john kendrew hóa học 1962 bullet 20 dorothy hodgkin hóa học 1964 bullet 21 brian josephson vật lý 1973 bullet 22 sir martin ryle vật lý 1974 bullet 23 antony hewish vật lý 1974 bullet 24 sir nevill francis mott vật lý 1977 bullet 25 philip warren anderson vật lý 1977 bullet 26 pyotr kapitsa vật lý 1978 bullet 27 allan mcleod cormack y sinh lý học 1979 bullet 28 mohammad abdus salam vật lý 1979 bullet 29 sir aaron klug hóa học 1982 bullet 30 didier queloz vật lý 2019 == xem thêm == bullet phòng thí nghiệm sinh học phân tử mrc bullet phòng thí nghiệm vật lý quốc gia bullet henry cavendish bullet james clerk maxwell
[ "1947", "bullet", "13", "patrick", "blackett", "baron", "blackett", "vật", "lý", "1948", "bullet", "14", "sir", "john", "cockcroft", "vật", "lý", "1951", "bullet", "15", "ernest", "walton", "vật", "lý", "1951", "bullet", "16", "francis", "crick", "y", "sinh", "lý", "học", "1962", "bullet", "17", "james", "watson", "y", "sinh", "lý", "học", "1962", "bullet", "18", "max", "perutz", "hóa", "học", "1962", "bullet", "19", "sir", "john", "kendrew", "hóa", "học", "1962", "bullet", "20", "dorothy", "hodgkin", "hóa", "học", "1964", "bullet", "21", "brian", "josephson", "vật", "lý", "1973", "bullet", "22", "sir", "martin", "ryle", "vật", "lý", "1974", "bullet", "23", "antony", "hewish", "vật", "lý", "1974", "bullet", "24", "sir", "nevill", "francis", "mott", "vật", "lý", "1977", "bullet", "25", "philip", "warren", "anderson", "vật", "lý", "1977", "bullet", "26", "pyotr", "kapitsa", "vật", "lý", "1978", "bullet", "27", "allan", "mcleod", "cormack", "y", "sinh", "lý", "học", "1979", "bullet", "28", "mohammad", "abdus", "salam", "vật", "lý", "1979", "bullet", "29", "sir", "aaron", "klug", "hóa", "học", "1982", "bullet", "30", "didier", "queloz", "vật", "lý", "2019", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phòng", "thí", "nghiệm", "sinh", "học", "phân", "tử", "mrc", "bullet", "phòng", "thí", "nghiệm", "vật", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "henry", "cavendish", "bullet", "james", "clerk", "maxwell" ]
ảnh hưởng đến tác phẩm của các nhạc sĩ như kanye west người đã tỏ lòng tôn kính với akira trong video âm nhạc stronger và lupe fiasco với album tetsuo youth được đặt theo tên của shima tetsuo chiếc xe máy nổi tiếng từ bộ phim xe máy của kaneda xuất hiện trong bộ phim của steven spielberg và trò chơi điện tử cyberpunk 2077 của cd projekt của eidos montréal cũng tỏ lòng thầm kính bằng poster của bộ phim xuất hiện trong trò chơi ghost in the shell 1989 ảnh hưởng đến một số nhà làm phim nổi tiếng the wachowskis người tạo ra ma trận 1999 và các phần tiếp theo của nó đã chiếu anime điện ảnh chuyển thể năm 1995 của ghost in the shell cho nhà sản xuất joel silver nói chúng tôi muốn làm điều đó thật sự loạt phim ma trận lấy một số khái niệm từ bộ phim chẳng hạn như cơn mưa chữ số được lấy cảm hứng từ đoạn mở đầu của ghost in the shell và cách các nhân vật tiếp cận vào ma trận qua các lỗ cắm sau gáy những điểm tương đồng khác đã được đưa vào cho avatar của james cameron trí tuệ nhân tạo ai của steven spielberg và surrogates của jonathan mostow cameron đã trích dẫn ghost in the shell như một ảnh hưởng đến bộ phim avatar ghost in the shell cũng ảnh hưởng đến các trò chơi video như loạt trò chơi metal
[ "ảnh", "hưởng", "đến", "tác", "phẩm", "của", "các", "nhạc", "sĩ", "như", "kanye", "west", "người", "đã", "tỏ", "lòng", "tôn", "kính", "với", "akira", "trong", "video", "âm", "nhạc", "stronger", "và", "lupe", "fiasco", "với", "album", "tetsuo", "youth", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "shima", "tetsuo", "chiếc", "xe", "máy", "nổi", "tiếng", "từ", "bộ", "phim", "xe", "máy", "của", "kaneda", "xuất", "hiện", "trong", "bộ", "phim", "của", "steven", "spielberg", "và", "trò", "chơi", "điện", "tử", "cyberpunk", "2077", "của", "cd", "projekt", "của", "eidos", "montréal", "cũng", "tỏ", "lòng", "thầm", "kính", "bằng", "poster", "của", "bộ", "phim", "xuất", "hiện", "trong", "trò", "chơi", "ghost", "in", "the", "shell", "1989", "ảnh", "hưởng", "đến", "một", "số", "nhà", "làm", "phim", "nổi", "tiếng", "the", "wachowskis", "người", "tạo", "ra", "ma", "trận", "1999", "và", "các", "phần", "tiếp", "theo", "của", "nó", "đã", "chiếu", "anime", "điện", "ảnh", "chuyển", "thể", "năm", "1995", "của", "ghost", "in", "the", "shell", "cho", "nhà", "sản", "xuất", "joel", "silver", "nói", "chúng", "tôi", "muốn", "làm", "điều", "đó", "thật", "sự", "loạt", "phim", "ma", "trận", "lấy", "một", "số", "khái", "niệm", "từ", "bộ", "phim", "chẳng", "hạn", "như", "cơn", "mưa", "chữ", "số", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "đoạn", "mở", "đầu", "của", "ghost", "in", "the", "shell", "và", "cách", "các", "nhân", "vật", "tiếp", "cận", "vào", "ma", "trận", "qua", "các", "lỗ", "cắm", "sau", "gáy", "những", "điểm", "tương", "đồng", "khác", "đã", "được", "đưa", "vào", "cho", "avatar", "của", "james", "cameron", "trí", "tuệ", "nhân", "tạo", "ai", "của", "steven", "spielberg", "và", "surrogates", "của", "jonathan", "mostow", "cameron", "đã", "trích", "dẫn", "ghost", "in", "the", "shell", "như", "một", "ảnh", "hưởng", "đến", "bộ", "phim", "avatar", "ghost", "in", "the", "shell", "cũng", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "trò", "chơi", "video", "như", "loạt", "trò", "chơi", "metal" ]
sphagnum tumidulum là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "sphagnum", "tumidulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sphagnaceae", "loài", "này", "được", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
chlanidota pilosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
[ "chlanidota", "pilosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae" ]
lytta seitula là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1892
[ "lytta", "seitula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1892" ]
được biết tại thành phố hồ chí minh tổng giám mục nguyễn văn bình cảnh báo về việc tránh nguy cơ noi theo chính quyền trung quốc về việc cố gắng tách người công giáo khỏi tòa thánh [roma] cả hai giám mục này đều phản đối việc tạo ra một cơ chế công giáo nằm ngoài sự kiểm soát của giáo hội công giáo tổng giám mục nguyễn văn bình cho biết ông sử dụng uỷ ban này để tập hợp giáo dân nhân danh ủy ban đoàn kết công giáo để việc sinh hoạt tôn giáo quy tụ đông tín hữu được thuận tiện trong công việc xin phép tổ chức chính phủ tuyên bố nguyễn văn bình ủng hộ tổ chức mới nhưng trong thực tế vị tổng giám mục thành phố hồ chí minh nghi ngờ về tổ chức này vì biết rằng tiền thân của nó ở miền bắc chỉ hoạt động tương tự như một tổ chức thuộc mặt trận tổ quốc nguồn tin từ uca news đưa tin tổng giám mục bình công nhận uỷ ban đoàn kết công giáo nhân dịp 10 năm kết thúc chiến tranh việt nam nguyễn văn bình gửi thư đến giáo dân nói về sự kiện này trong thư nguyễn văn bình kêu gọi giáo dân công giáo hãy vui mừng lên nhân dịp lễ kỷ niệm vì trong 10 năm sau giải phóng khối công giáo đã chứng tỏ mình là công dân đích thực của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa
[ "được", "biết", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "bình", "cảnh", "báo", "về", "việc", "tránh", "nguy", "cơ", "noi", "theo", "chính", "quyền", "trung", "quốc", "về", "việc", "cố", "gắng", "tách", "người", "công", "giáo", "khỏi", "tòa", "thánh", "[roma]", "cả", "hai", "giám", "mục", "này", "đều", "phản", "đối", "việc", "tạo", "ra", "một", "cơ", "chế", "công", "giáo", "nằm", "ngoài", "sự", "kiểm", "soát", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "bình", "cho", "biết", "ông", "sử", "dụng", "uỷ", "ban", "này", "để", "tập", "hợp", "giáo", "dân", "nhân", "danh", "ủy", "ban", "đoàn", "kết", "công", "giáo", "để", "việc", "sinh", "hoạt", "tôn", "giáo", "quy", "tụ", "đông", "tín", "hữu", "được", "thuận", "tiện", "trong", "công", "việc", "xin", "phép", "tổ", "chức", "chính", "phủ", "tuyên", "bố", "nguyễn", "văn", "bình", "ủng", "hộ", "tổ", "chức", "mới", "nhưng", "trong", "thực", "tế", "vị", "tổng", "giám", "mục", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "nghi", "ngờ", "về", "tổ", "chức", "này", "vì", "biết", "rằng", "tiền", "thân", "của", "nó", "ở", "miền", "bắc", "chỉ", "hoạt", "động", "tương", "tự", "như", "một", "tổ", "chức", "thuộc", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "nguồn", "tin", "từ", "uca", "news", "đưa", "tin", "tổng", "giám", "mục", "bình", "công", "nhận", "uỷ", "ban", "đoàn", "kết", "công", "giáo", "nhân", "dịp", "10", "năm", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "nguyễn", "văn", "bình", "gửi", "thư", "đến", "giáo", "dân", "nói", "về", "sự", "kiện", "này", "trong", "thư", "nguyễn", "văn", "bình", "kêu", "gọi", "giáo", "dân", "công", "giáo", "hãy", "vui", "mừng", "lên", "nhân", "dịp", "lễ", "kỷ", "niệm", "vì", "trong", "10", "năm", "sau", "giải", "phóng", "khối", "công", "giáo", "đã", "chứng", "tỏ", "mình", "là", "công", "dân", "đích", "thực", "của", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa" ]
dendrolycosa là một chi nhện trong họ pisauridae
[ "dendrolycosa", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae" ]
và sau này ba người tự xưng là giáo hoàng vua pháp charles v ngày 16 11 1379 công nhận clementê vii và truyền cho quốc dân phải nhận clement vii làm giáo hoàng đưa đến cuộc ly giáo kéo dài 40 năm ngày 19 cũng tháng ấy urban vi ra vạ tuyệt thông clement vii để đáp lại clement vii cũng tuyên vạ tuyệt thông urban clement vii và người kế vị ngài là đức benedict xiii không được ghi tên trong sổ bộ các giáo hoàng nhưng giáo hội không bao giờ chính thức phán quyết về hai vị cũng như các giáo hoàng khác đã được bầu lên trong thời ly giáo nước kitô bị chia đôi theo địa dư phía roma có đức anh ái nhĩ lan bỉ ý và đông âu bohemia hunggari ba lan phía avignon có pháp savoie napoli bán đảo ibérique gồm tây ban nha và bồ đào nha đại học paris ban đầu tranh luận sôi nổi nhưng sau cũng nghiêng về giáo hoàng ở arvigon clement vii về ở avignon thì được sự ủng hộ của hoàng hậu xứ naples vua pháp charles v và theo vua là viện đại học paris rất có thế lực của các xứ savoie ecosse castille và aragon nước anh kình địch với nước pháp dù rằng đã tạm hòa hậu thuẫn cho urbanus vi hoàng đế charles iv và hầu hết các vương công đức xứ flandre và các vương quốc miền bắc cũng vậy mỗi bên đều có các vị thánh ủng hộ
[ "và", "sau", "này", "ba", "người", "tự", "xưng", "là", "giáo", "hoàng", "vua", "pháp", "charles", "v", "ngày", "16", "11", "1379", "công", "nhận", "clementê", "vii", "và", "truyền", "cho", "quốc", "dân", "phải", "nhận", "clement", "vii", "làm", "giáo", "hoàng", "đưa", "đến", "cuộc", "ly", "giáo", "kéo", "dài", "40", "năm", "ngày", "19", "cũng", "tháng", "ấy", "urban", "vi", "ra", "vạ", "tuyệt", "thông", "clement", "vii", "để", "đáp", "lại", "clement", "vii", "cũng", "tuyên", "vạ", "tuyệt", "thông", "urban", "clement", "vii", "và", "người", "kế", "vị", "ngài", "là", "đức", "benedict", "xiii", "không", "được", "ghi", "tên", "trong", "sổ", "bộ", "các", "giáo", "hoàng", "nhưng", "giáo", "hội", "không", "bao", "giờ", "chính", "thức", "phán", "quyết", "về", "hai", "vị", "cũng", "như", "các", "giáo", "hoàng", "khác", "đã", "được", "bầu", "lên", "trong", "thời", "ly", "giáo", "nước", "kitô", "bị", "chia", "đôi", "theo", "địa", "dư", "phía", "roma", "có", "đức", "anh", "ái", "nhĩ", "lan", "bỉ", "ý", "và", "đông", "âu", "bohemia", "hunggari", "ba", "lan", "phía", "avignon", "có", "pháp", "savoie", "napoli", "bán", "đảo", "ibérique", "gồm", "tây", "ban", "nha", "và", "bồ", "đào", "nha", "đại", "học", "paris", "ban", "đầu", "tranh", "luận", "sôi", "nổi", "nhưng", "sau", "cũng", "nghiêng", "về", "giáo", "hoàng", "ở", "arvigon", "clement", "vii", "về", "ở", "avignon", "thì", "được", "sự", "ủng", "hộ", "của", "hoàng", "hậu", "xứ", "naples", "vua", "pháp", "charles", "v", "và", "theo", "vua", "là", "viện", "đại", "học", "paris", "rất", "có", "thế", "lực", "của", "các", "xứ", "savoie", "ecosse", "castille", "và", "aragon", "nước", "anh", "kình", "địch", "với", "nước", "pháp", "dù", "rằng", "đã", "tạm", "hòa", "hậu", "thuẫn", "cho", "urbanus", "vi", "hoàng", "đế", "charles", "iv", "và", "hầu", "hết", "các", "vương", "công", "đức", "xứ", "flandre", "và", "các", "vương", "quốc", "miền", "bắc", "cũng", "vậy", "mỗi", "bên", "đều", "có", "các", "vị", "thánh", "ủng", "hộ" ]
astragalus lutosus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m e jones miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "lutosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
polytmus theresiae là một loài chim trong họ chim ruồi
[ "polytmus", "theresiae", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "chim", "ruồi" ]
habropoda sinensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1937
[ "habropoda", "sinensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
kásád là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 13 29 km² dân số năm 2010 là 302 người mật độ 23 người km²
[ "kásád", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "13", "29", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "302", "người", "mật", "độ", "23", "người", "km²" ]
shang jiang bullet nhất cấp thượng tướng 一級上將 yiji shang jiang trong lịch sử trung hoa dân quốc từng tồn tại cấp bậc đặc cấp thượng tướng để tôn phong cho tổng tư lệnh tưởng giới thạch sau khi ông qua đời cấp bậc này bãi bỏ hoàn toàn bullet cộng hòa nhân dân triều tiên bullet thiếu tướng 소장 sojang bullet trung tướng 중장 chungjang bullet thượng tướng 상장 sangjang bullet đại tướng 대장 daejang bullet hàn quốc bullet chuẩn tướng 준장 junjang bullet thiếu tướng 소장 sojang bullet trung tướng 중장 jungjang bullet đại tướng 대장 daejang tuy hàn quốc tồn tại cấp bậc nguyên soái 원수 wonsu thường được tài liệu tiếng việt dịch là thống tướng nhưng trên thực tế cấp bậc này chưa hề tôn phong cho bất cứ cá nhân nào bullet nhật bản bullet thiếu tướng 将補 shōho bullet trung tướng 将 shō ngoài ra tại nhật bản đối với các sĩ quan cấp tướng giữ chức vụ tham mưu trưởng liên quân hoặc tham mưu trưởng quân chủng tuy danh xưng cấp bậc này vẫn gọi shō nhưng sử dụng một cấp hiệu đặc biệt riêng tài liệu tiếng việt vẫn dịch sĩ quan mang cấp hiệu này là đại tướng trong lịch sử nhật bản từng sử dụng hệ thống cấp bậc thiếu trung đại tướng ngoài ra còn có cấp bậc nguyên soái đại tướng 元帥大将 gensui taishō tuy nhiên hệ thống cấp bậc này đã bị bãi bỏ sau khi đế quốc nhật bản thất trận trong thế chiến thứ hai === truyền thống thịnh vượng chung === hệ thống phân hạng sĩ quan cấp
[ "shang", "jiang", "bullet", "nhất", "cấp", "thượng", "tướng", "一級上將", "yiji", "shang", "jiang", "trong", "lịch", "sử", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "từng", "tồn", "tại", "cấp", "bậc", "đặc", "cấp", "thượng", "tướng", "để", "tôn", "phong", "cho", "tổng", "tư", "lệnh", "tưởng", "giới", "thạch", "sau", "khi", "ông", "qua", "đời", "cấp", "bậc", "này", "bãi", "bỏ", "hoàn", "toàn", "bullet", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "bullet", "thiếu", "tướng", "소장", "sojang", "bullet", "trung", "tướng", "중장", "chungjang", "bullet", "thượng", "tướng", "상장", "sangjang", "bullet", "đại", "tướng", "대장", "daejang", "bullet", "hàn", "quốc", "bullet", "chuẩn", "tướng", "준장", "junjang", "bullet", "thiếu", "tướng", "소장", "sojang", "bullet", "trung", "tướng", "중장", "jungjang", "bullet", "đại", "tướng", "대장", "daejang", "tuy", "hàn", "quốc", "tồn", "tại", "cấp", "bậc", "nguyên", "soái", "원수", "wonsu", "thường", "được", "tài", "liệu", "tiếng", "việt", "dịch", "là", "thống", "tướng", "nhưng", "trên", "thực", "tế", "cấp", "bậc", "này", "chưa", "hề", "tôn", "phong", "cho", "bất", "cứ", "cá", "nhân", "nào", "bullet", "nhật", "bản", "bullet", "thiếu", "tướng", "将補", "shōho", "bullet", "trung", "tướng", "将", "shō", "ngoài", "ra", "tại", "nhật", "bản", "đối", "với", "các", "sĩ", "quan", "cấp", "tướng", "giữ", "chức", "vụ", "tham", "mưu", "trưởng", "liên", "quân", "hoặc", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "chủng", "tuy", "danh", "xưng", "cấp", "bậc", "này", "vẫn", "gọi", "shō", "nhưng", "sử", "dụng", "một", "cấp", "hiệu", "đặc", "biệt", "riêng", "tài", "liệu", "tiếng", "việt", "vẫn", "dịch", "sĩ", "quan", "mang", "cấp", "hiệu", "này", "là", "đại", "tướng", "trong", "lịch", "sử", "nhật", "bản", "từng", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "cấp", "bậc", "thiếu", "trung", "đại", "tướng", "ngoài", "ra", "còn", "có", "cấp", "bậc", "nguyên", "soái", "đại", "tướng", "元帥大将", "gensui", "taishō", "tuy", "nhiên", "hệ", "thống", "cấp", "bậc", "này", "đã", "bị", "bãi", "bỏ", "sau", "khi", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "thất", "trận", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "===", "truyền", "thống", "thịnh", "vượng", "chung", "===", "hệ", "thống", "phân", "hạng", "sĩ", "quan", "cấp" ]
quan sát bởi các nhà nhập khẩu hàng dệt may của hà lan mặc dù tất cả các loại vải được mua theo ell flemish vải lanh được bán bởi ell anh nhưng tấm thảm được bán bởi ell flemish ell viking là thước đo từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa khoảng 18 inch ell viking hay ell nguyên thủy được sử dụng ở iceland cho đến thế kỷ 13 vào thế kỷ 13 một đạo luật đặt stika bằng 2 ell là ell anh thời đó == tham khảo == ]] [[thể loại đơn vị đo [[chiều dài]] [[thể loại đơn vị đo lường lỗi thời]] [[thể loại đơn vị đo lường dựa theo cơ thể người]]
[ "quan", "sát", "bởi", "các", "nhà", "nhập", "khẩu", "hàng", "dệt", "may", "của", "hà", "lan", "mặc", "dù", "tất", "cả", "các", "loại", "vải", "được", "mua", "theo", "ell", "flemish", "vải", "lanh", "được", "bán", "bởi", "ell", "anh", "nhưng", "tấm", "thảm", "được", "bán", "bởi", "ell", "flemish", "ell", "viking", "là", "thước", "đo", "từ", "khuỷu", "tay", "đến", "đầu", "ngón", "tay", "giữa", "khoảng", "18", "inch", "ell", "viking", "hay", "ell", "nguyên", "thủy", "được", "sử", "dụng", "ở", "iceland", "cho", "đến", "thế", "kỷ", "13", "vào", "thế", "kỷ", "13", "một", "đạo", "luật", "đặt", "stika", "bằng", "2", "ell", "là", "ell", "anh", "thời", "đó", "==", "tham", "khảo", "==", "]]", "[[thể", "loại", "đơn", "vị", "đo", "[[chiều", "dài]]", "[[thể", "loại", "đơn", "vị", "đo", "lường", "lỗi", "thời]]", "[[thể", "loại", "đơn", "vị", "đo", "lường", "dựa", "theo", "cơ", "thể", "người]]" ]
và trung quốc tại đài loan những dải mây mưa phía ngoài của cơn bão đã mang đến một lượng mưa giúp làm dịu bớt tình trạng khô hạn ở trung quốc thì ngược lại mưa tiếp nối những điều kiện ẩm ướt từ trước làm lũ lụt gia tăng dù vậy thiệt hại là thấp hơn dự kiến với con số 85 triệu usd tổn thất mùa màng và thủy sản tại tỉnh chiết giang sau khi tác động đến đài loan và trung quốc một rãnh thấp tiếp cận khiến cơn bão dần suy yếu và chuyển hướng đông bắc rammasun đã di chuyển qua phía trên hòn đảo miyako-jima đồng thời gây gió mạnh tại okinawa có khoảng 10 000 ngôi nhà trên đảo đã bị cúp điện và sóng cao đã làm 2 thủy thủ thiệt mạng trên đất liền nhật bản thiệt hại mùa màng nhỏ đã xảy ra cùng với một trường hợp bị thương nặng sau khi suy yếu xuống còn bão nhiệt đới rammasun di chuyển qua gần phía đông đảo jejudo hàn quốc nơi mà sóng lớn đã khiến một người thiệt mạng tiếp theo cơn bão vượt qua hàn quốc làm chết ba người khác và gây thiệt hại 9 5 triệu usd mưa lớn cũng đã tác động đến triều tiên và primorsky thuộc viễn đông nga === bão chataan gloria === bão chataan hình thành vào ngày 28 tháng 6 trên khu vực gần liên bang micronesia fsm ban đầu nó đi lòng vòng trong vài ngày và gây
[ "và", "trung", "quốc", "tại", "đài", "loan", "những", "dải", "mây", "mưa", "phía", "ngoài", "của", "cơn", "bão", "đã", "mang", "đến", "một", "lượng", "mưa", "giúp", "làm", "dịu", "bớt", "tình", "trạng", "khô", "hạn", "ở", "trung", "quốc", "thì", "ngược", "lại", "mưa", "tiếp", "nối", "những", "điều", "kiện", "ẩm", "ướt", "từ", "trước", "làm", "lũ", "lụt", "gia", "tăng", "dù", "vậy", "thiệt", "hại", "là", "thấp", "hơn", "dự", "kiến", "với", "con", "số", "85", "triệu", "usd", "tổn", "thất", "mùa", "màng", "và", "thủy", "sản", "tại", "tỉnh", "chiết", "giang", "sau", "khi", "tác", "động", "đến", "đài", "loan", "và", "trung", "quốc", "một", "rãnh", "thấp", "tiếp", "cận", "khiến", "cơn", "bão", "dần", "suy", "yếu", "và", "chuyển", "hướng", "đông", "bắc", "rammasun", "đã", "di", "chuyển", "qua", "phía", "trên", "hòn", "đảo", "miyako-jima", "đồng", "thời", "gây", "gió", "mạnh", "tại", "okinawa", "có", "khoảng", "10", "000", "ngôi", "nhà", "trên", "đảo", "đã", "bị", "cúp", "điện", "và", "sóng", "cao", "đã", "làm", "2", "thủy", "thủ", "thiệt", "mạng", "trên", "đất", "liền", "nhật", "bản", "thiệt", "hại", "mùa", "màng", "nhỏ", "đã", "xảy", "ra", "cùng", "với", "một", "trường", "hợp", "bị", "thương", "nặng", "sau", "khi", "suy", "yếu", "xuống", "còn", "bão", "nhiệt", "đới", "rammasun", "di", "chuyển", "qua", "gần", "phía", "đông", "đảo", "jejudo", "hàn", "quốc", "nơi", "mà", "sóng", "lớn", "đã", "khiến", "một", "người", "thiệt", "mạng", "tiếp", "theo", "cơn", "bão", "vượt", "qua", "hàn", "quốc", "làm", "chết", "ba", "người", "khác", "và", "gây", "thiệt", "hại", "9", "5", "triệu", "usd", "mưa", "lớn", "cũng", "đã", "tác", "động", "đến", "triều", "tiên", "và", "primorsky", "thuộc", "viễn", "đông", "nga", "===", "bão", "chataan", "gloria", "===", "bão", "chataan", "hình", "thành", "vào", "ngày", "28", "tháng", "6", "trên", "khu", "vực", "gần", "liên", "bang", "micronesia", "fsm", "ban", "đầu", "nó", "đi", "lòng", "vòng", "trong", "vài", "ngày", "và", "gây" ]
chính cho hoàng thái tử lý hiển trông coi tuy nhiên không lâu sau cao tông khỏi bệnh và lại có thể lâm triều cùng năm hoàng thái tử kết hôn với vi thị nhờ đó cha vi thị là tham quân phổ châu vi huyền trinh được phong làm thứ sử dự châu đầu năm 682 vi thị hạ sinh hoàng tôn lý trọng nhuận cao tông vui mừng lập tức phong trọng nhuận làm hoàng thái tôn cuối năm đó do nạn đói ở quan trung đường cao tông rời trường an xuất tuần lạc dương để lý hiển ở lại trấn thủ trường an == hoàng đế bù nhìn 3 1 684-26 2 684 == tháng 12 năm 683 đường cao tông lâm bệnh nặng ở lạc dương bèn triệu hoàng thái tử lý hiển từ trường an về lạc dương trao di chiếu và giao cho đại thần bùi viêm phụ chính ngày 27 tháng 12 đường cao tông băng hà ở điện trinh quan lạc dương ngày 3 tháng 1 năm 684 hoàng thái tử lên ngôi đổi niên hiệu là tự thánh 嗣圣 phong vi thị làm hoàng hậu đường trung tông mới lên ngôi phải chịu tang tiên hoàng mọi việc trong triều đều do võ thái hậu quyết đoán tháng 1 năm 684 trung tông muốn phong nhạc phụ vi huyền trinh làm tể tướng bùi viêm hết sức can ngăn ông nói ta giao cả giang sơn cho huyền trinh không được sao bùi viêm cố cãi lại không được bèn mật cáo với thái
[ "chính", "cho", "hoàng", "thái", "tử", "lý", "hiển", "trông", "coi", "tuy", "nhiên", "không", "lâu", "sau", "cao", "tông", "khỏi", "bệnh", "và", "lại", "có", "thể", "lâm", "triều", "cùng", "năm", "hoàng", "thái", "tử", "kết", "hôn", "với", "vi", "thị", "nhờ", "đó", "cha", "vi", "thị", "là", "tham", "quân", "phổ", "châu", "vi", "huyền", "trinh", "được", "phong", "làm", "thứ", "sử", "dự", "châu", "đầu", "năm", "682", "vi", "thị", "hạ", "sinh", "hoàng", "tôn", "lý", "trọng", "nhuận", "cao", "tông", "vui", "mừng", "lập", "tức", "phong", "trọng", "nhuận", "làm", "hoàng", "thái", "tôn", "cuối", "năm", "đó", "do", "nạn", "đói", "ở", "quan", "trung", "đường", "cao", "tông", "rời", "trường", "an", "xuất", "tuần", "lạc", "dương", "để", "lý", "hiển", "ở", "lại", "trấn", "thủ", "trường", "an", "==", "hoàng", "đế", "bù", "nhìn", "3", "1", "684-26", "2", "684", "==", "tháng", "12", "năm", "683", "đường", "cao", "tông", "lâm", "bệnh", "nặng", "ở", "lạc", "dương", "bèn", "triệu", "hoàng", "thái", "tử", "lý", "hiển", "từ", "trường", "an", "về", "lạc", "dương", "trao", "di", "chiếu", "và", "giao", "cho", "đại", "thần", "bùi", "viêm", "phụ", "chính", "ngày", "27", "tháng", "12", "đường", "cao", "tông", "băng", "hà", "ở", "điện", "trinh", "quan", "lạc", "dương", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "684", "hoàng", "thái", "tử", "lên", "ngôi", "đổi", "niên", "hiệu", "là", "tự", "thánh", "嗣圣", "phong", "vi", "thị", "làm", "hoàng", "hậu", "đường", "trung", "tông", "mới", "lên", "ngôi", "phải", "chịu", "tang", "tiên", "hoàng", "mọi", "việc", "trong", "triều", "đều", "do", "võ", "thái", "hậu", "quyết", "đoán", "tháng", "1", "năm", "684", "trung", "tông", "muốn", "phong", "nhạc", "phụ", "vi", "huyền", "trinh", "làm", "tể", "tướng", "bùi", "viêm", "hết", "sức", "can", "ngăn", "ông", "nói", "ta", "giao", "cả", "giang", "sơn", "cho", "huyền", "trinh", "không", "được", "sao", "bùi", "viêm", "cố", "cãi", "lại", "không", "được", "bèn", "mật", "cáo", "với", "thái" ]
mongolicosa glupovi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi mongolicosa mongolicosa glupovi được yuri m marusik azarkina koponen miêu tả năm 2004
[ "mongolicosa", "glupovi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mongolicosa", "mongolicosa", "glupovi", "được", "yuri", "m", "marusik", "azarkina", "koponen", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
với quân trần cảo tỳ tướng là hạnh tử trận tình hình nguy cấp quân trần cảo tới khiêu chiến trịnh duy sản muốn ra các tướng can ngăn nhưng ông không nghe theo tự mình đi tiên phong đánh vào trại địch trần cảo đặt phục binh đánh tan quân triều đình trịnh duy sản cùng nguyễn thượng bị trần cảo bắt sống mang về hành dinh ở vạn kiếp giết chết == bình luận == trịnh duy sản bị sách đại việt thông sử chép vào nghịch thần truyện có thể coi là người khởi đầu cho mối đại loạn thời lê sơ khách quan nhìn nhận bề ngoài ban đầu trịnh duy sản là công thần nhà lê có công dẹp giặc giã khi lê tương dực ăn chơi truỵ lạc làm nhiều việc thất đức ông đã thẳng thắn can ngăn những hành động đó có thể coi là tôi trung trước khi duy sản giết lê tương dực triều đình chỉ phải đối phó với các cuộc khởi nghĩa bên ngoài việc thí nghịch chỉ diễn ra giữa những người trong hoàng tộc sau hành động giết hoàng đế của duy sản từ thời lê chiêu tông thiên hạ thực sự đại loạn các đại thần mỗi người một bụng chia bè cánh đánh giết lẫn nhau và các hoàng đế trở thành những con rối trong tay họ nếu trịnh duy sản không chết về tay trần cảo ông sẽ tiếp tục là người nắm chính trường nhưng cái chết của duy sản cho
[ "với", "quân", "trần", "cảo", "tỳ", "tướng", "là", "hạnh", "tử", "trận", "tình", "hình", "nguy", "cấp", "quân", "trần", "cảo", "tới", "khiêu", "chiến", "trịnh", "duy", "sản", "muốn", "ra", "các", "tướng", "can", "ngăn", "nhưng", "ông", "không", "nghe", "theo", "tự", "mình", "đi", "tiên", "phong", "đánh", "vào", "trại", "địch", "trần", "cảo", "đặt", "phục", "binh", "đánh", "tan", "quân", "triều", "đình", "trịnh", "duy", "sản", "cùng", "nguyễn", "thượng", "bị", "trần", "cảo", "bắt", "sống", "mang", "về", "hành", "dinh", "ở", "vạn", "kiếp", "giết", "chết", "==", "bình", "luận", "==", "trịnh", "duy", "sản", "bị", "sách", "đại", "việt", "thông", "sử", "chép", "vào", "nghịch", "thần", "truyện", "có", "thể", "coi", "là", "người", "khởi", "đầu", "cho", "mối", "đại", "loạn", "thời", "lê", "sơ", "khách", "quan", "nhìn", "nhận", "bề", "ngoài", "ban", "đầu", "trịnh", "duy", "sản", "là", "công", "thần", "nhà", "lê", "có", "công", "dẹp", "giặc", "giã", "khi", "lê", "tương", "dực", "ăn", "chơi", "truỵ", "lạc", "làm", "nhiều", "việc", "thất", "đức", "ông", "đã", "thẳng", "thắn", "can", "ngăn", "những", "hành", "động", "đó", "có", "thể", "coi", "là", "tôi", "trung", "trước", "khi", "duy", "sản", "giết", "lê", "tương", "dực", "triều", "đình", "chỉ", "phải", "đối", "phó", "với", "các", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "bên", "ngoài", "việc", "thí", "nghịch", "chỉ", "diễn", "ra", "giữa", "những", "người", "trong", "hoàng", "tộc", "sau", "hành", "động", "giết", "hoàng", "đế", "của", "duy", "sản", "từ", "thời", "lê", "chiêu", "tông", "thiên", "hạ", "thực", "sự", "đại", "loạn", "các", "đại", "thần", "mỗi", "người", "một", "bụng", "chia", "bè", "cánh", "đánh", "giết", "lẫn", "nhau", "và", "các", "hoàng", "đế", "trở", "thành", "những", "con", "rối", "trong", "tay", "họ", "nếu", "trịnh", "duy", "sản", "không", "chết", "về", "tay", "trần", "cảo", "ông", "sẽ", "tiếp", "tục", "là", "người", "nắm", "chính", "trường", "nhưng", "cái", "chết", "của", "duy", "sản", "cho" ]
thuyết rằng do nước hồ quá lạnh nên thân cây được bảo quản tốt đồng thời do tỉ lệ phần chìm của thân cây so với phần nổi quá cân bằng do đó thân cây không bị chìm mà luôn dựng đứng liên tục hiện vẫn chưa có lời giải thích chính thức nào cho hiện tượng lạ lùng này của thân gỗ == điểm đến du lịch == từ tháng 1 năm 2012 nhiều tour du lịch bằng thuyền đã thường xuyên chở khách đến để tham quan the old man trong chuyến hành trình quanh hồ crater và oregon nhiều du khách cảm thấy rất thú vị khi đứng trên thuyền và có thể nhìn thấy toàn bộ phần chìm dưới nước của thân gỗ các du khách cho rằng thân cây ông già cũng là phần lịch sử thú vị cùng tạo nên sự nổi tiếng của địa danh hồ crater khiến nhiều người biết đến nơi này == xem thêm == bullet hồ crater == liên kết ngoài == bullet the old man of the lake bullet boat dock and the old man of the lake bullet the log that has everyone stumped subtitle mysterious piece of tree trunk has been floating upright for 100 years baffling scientists and attracting tourists daily mail online ngày 9 tháng 9 năm 2016
[ "thuyết", "rằng", "do", "nước", "hồ", "quá", "lạnh", "nên", "thân", "cây", "được", "bảo", "quản", "tốt", "đồng", "thời", "do", "tỉ", "lệ", "phần", "chìm", "của", "thân", "cây", "so", "với", "phần", "nổi", "quá", "cân", "bằng", "do", "đó", "thân", "cây", "không", "bị", "chìm", "mà", "luôn", "dựng", "đứng", "liên", "tục", "hiện", "vẫn", "chưa", "có", "lời", "giải", "thích", "chính", "thức", "nào", "cho", "hiện", "tượng", "lạ", "lùng", "này", "của", "thân", "gỗ", "==", "điểm", "đến", "du", "lịch", "==", "từ", "tháng", "1", "năm", "2012", "nhiều", "tour", "du", "lịch", "bằng", "thuyền", "đã", "thường", "xuyên", "chở", "khách", "đến", "để", "tham", "quan", "the", "old", "man", "trong", "chuyến", "hành", "trình", "quanh", "hồ", "crater", "và", "oregon", "nhiều", "du", "khách", "cảm", "thấy", "rất", "thú", "vị", "khi", "đứng", "trên", "thuyền", "và", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "toàn", "bộ", "phần", "chìm", "dưới", "nước", "của", "thân", "gỗ", "các", "du", "khách", "cho", "rằng", "thân", "cây", "ông", "già", "cũng", "là", "phần", "lịch", "sử", "thú", "vị", "cùng", "tạo", "nên", "sự", "nổi", "tiếng", "của", "địa", "danh", "hồ", "crater", "khiến", "nhiều", "người", "biết", "đến", "nơi", "này", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hồ", "crater", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "old", "man", "of", "the", "lake", "bullet", "boat", "dock", "and", "the", "old", "man", "of", "the", "lake", "bullet", "the", "log", "that", "has", "everyone", "stumped", "subtitle", "mysterious", "piece", "of", "tree", "trunk", "has", "been", "floating", "upright", "for", "100", "years", "baffling", "scientists", "and", "attracting", "tourists", "daily", "mail", "online", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "2016" ]
university of technology rattanakosin borpitpimuk chakrawad campus bullet rajamangala university of technology rattanakosin pohchang campus bullet rajamangala university of technology rattanakosin wangklaikangwon campus bullet rajamangala university of technology phra nakhon bullet rajamangala university of technology phra nakhon thewet campus bullet rajamangala university of technology phra nakhon chotiwet campus bullet rajamangala university of technology phra nakhon bangkok commerce campus bullet rajamangala university of technology phra nakhon chumpornkhetudomsak campus bullet rajamangala university of technology phra nakhon north bangkok campus bullet rajamangala university of technology tawan-ok bullet rajamangala university of technology tawan-ok chakrabongse bhuvanarth campus bullet rajamangala university of technology tawan-ok uthenthawai campus bullet rajamangala university of technology tawan-ok bangpra campus bullet rajamangala university of technology tawan-ok faculty of agriculture at bangpra bullet rajamangala university of technology tawan-ok chantaburi campus bullet rajamangala university of technology lanna bullet rajamangala university of technology lanna northern campus bullet rajamangala university of technology lanna chiang rai campus bullet rajamangala university of technology lanna tak campus bullet rajamangala university of technology lanna phitsanulok campus bullet rajamangala university of technology lanna nan campus bullet rajamangala university of technology lanna lampang campus bullet rajamangala university of technology lanna lampang agritural research and training center bullet rajamangala university of technology isan bullet rajamangala university of technology isan nakhon ratchasima campus bullet rajamangala university of technology isan khon kaen campus bullet rajamangala university of technology isan kalasin campus bullet rajamangala university of technology isan surin campus bullet rajamangala university of technology isan sakonnakhon campus bullet rajamangala university of technology isan sakonnakhon agritural research and training center bullet rajamangala university of technology srivijaya bullet rajamangala university of technology srivijaya bullet rajamangala university of technology srivijaya songkla campus bullet rajamangala university of technology srivijaya nakhonsrithammarat campus bullet rajamangala university of technology srivijaya factulty of
[ "university", "of", "technology", "rattanakosin", "borpitpimuk", "chakrawad", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "rattanakosin", "pohchang", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "rattanakosin", "wangklaikangwon", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "phra", "nakhon", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "phra", "nakhon", "thewet", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "phra", "nakhon", "chotiwet", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "phra", "nakhon", "bangkok", "commerce", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "phra", "nakhon", "chumpornkhetudomsak", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "phra", "nakhon", "north", "bangkok", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "tawan-ok", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "tawan-ok", "chakrabongse", "bhuvanarth", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "tawan-ok", "uthenthawai", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "tawan-ok", "bangpra", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "tawan-ok", "faculty", "of", "agriculture", "at", "bangpra", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "tawan-ok", "chantaburi", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "lanna", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "lanna", "northern", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "lanna", "chiang", "rai", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "lanna", "tak", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "lanna", "phitsanulok", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "lanna", "nan", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "lanna", "lampang", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "lanna", "lampang", "agritural", "research", "and", "training", "center", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "isan", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "isan", "nakhon", "ratchasima", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "isan", "khon", "kaen", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "isan", "kalasin", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "isan", "surin", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "isan", "sakonnakhon", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "isan", "sakonnakhon", "agritural", "research", "and", "training", "center", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "srivijaya", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "srivijaya", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "srivijaya", "songkla", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "srivijaya", "nakhonsrithammarat", "campus", "bullet", "rajamangala", "university", "of", "technology", "srivijaya", "factulty", "of" ]
cái xứ sở hợp pháp pays légal hiểu như tất cả những tổ chức có tính cách đại diện cho dân tộc và cái xứ sở thực tế pays réel hiểu như chính dân tộc đó trong những thành phần sống động và với những nguyện vọng trung thực của nó trừ một vài trường hợp đặc biệt nhưng rất hiếm hoi như sự nhất trí của vua tôi nhà trần và các bô lão việt nam tại điện diên hồng thường thì có sự phân cách giữa hai xứ sở nói một cách nôm na nhà nước nào cũng cho mình đại diện xứng đáng và duy nhứt của nhân dân nhưng nhân dân ít khi nhìn thấy được mình trong nhà nước ít khi nguyện vọng của nhân dân trở thành ý muốn của nhà nước dầu là một nhà nước dân chủ chế độ dân chủ là một bước tiến trong sự đồng hóa hai xứ sở nhưng nếu sự bình đẳng chánh trị không dựa trên bình đẳng kinh tế xã hội thì chế độ dân chủ chỉ là một trò lừa bịp ngay tại những nước dân chủ tân tiến nhà nước vẫn còn là nhà nước của thiểu số === viết báo === theo võ long triều thì lý chánh trung và ông đã từng là bạn ngay từ thời ông trung còn học ở bỉ và sau này ở việt nam trong hội trí thức công giáo trở thành bạn thân triều chính là người đã khuyến khích ông trung viết
[ "cái", "xứ", "sở", "hợp", "pháp", "pays", "légal", "hiểu", "như", "tất", "cả", "những", "tổ", "chức", "có", "tính", "cách", "đại", "diện", "cho", "dân", "tộc", "và", "cái", "xứ", "sở", "thực", "tế", "pays", "réel", "hiểu", "như", "chính", "dân", "tộc", "đó", "trong", "những", "thành", "phần", "sống", "động", "và", "với", "những", "nguyện", "vọng", "trung", "thực", "của", "nó", "trừ", "một", "vài", "trường", "hợp", "đặc", "biệt", "nhưng", "rất", "hiếm", "hoi", "như", "sự", "nhất", "trí", "của", "vua", "tôi", "nhà", "trần", "và", "các", "bô", "lão", "việt", "nam", "tại", "điện", "diên", "hồng", "thường", "thì", "có", "sự", "phân", "cách", "giữa", "hai", "xứ", "sở", "nói", "một", "cách", "nôm", "na", "nhà", "nước", "nào", "cũng", "cho", "mình", "đại", "diện", "xứng", "đáng", "và", "duy", "nhứt", "của", "nhân", "dân", "nhưng", "nhân", "dân", "ít", "khi", "nhìn", "thấy", "được", "mình", "trong", "nhà", "nước", "ít", "khi", "nguyện", "vọng", "của", "nhân", "dân", "trở", "thành", "ý", "muốn", "của", "nhà", "nước", "dầu", "là", "một", "nhà", "nước", "dân", "chủ", "chế", "độ", "dân", "chủ", "là", "một", "bước", "tiến", "trong", "sự", "đồng", "hóa", "hai", "xứ", "sở", "nhưng", "nếu", "sự", "bình", "đẳng", "chánh", "trị", "không", "dựa", "trên", "bình", "đẳng", "kinh", "tế", "xã", "hội", "thì", "chế", "độ", "dân", "chủ", "chỉ", "là", "một", "trò", "lừa", "bịp", "ngay", "tại", "những", "nước", "dân", "chủ", "tân", "tiến", "nhà", "nước", "vẫn", "còn", "là", "nhà", "nước", "của", "thiểu", "số", "===", "viết", "báo", "===", "theo", "võ", "long", "triều", "thì", "lý", "chánh", "trung", "và", "ông", "đã", "từng", "là", "bạn", "ngay", "từ", "thời", "ông", "trung", "còn", "học", "ở", "bỉ", "và", "sau", "này", "ở", "việt", "nam", "trong", "hội", "trí", "thức", "công", "giáo", "trở", "thành", "bạn", "thân", "triều", "chính", "là", "người", "đã", "khuyến", "khích", "ông", "trung", "viết" ]
omphalogramma vinciflorum là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được franch franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "omphalogramma", "vinciflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "franch", "franch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
acranthera capitata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "acranthera", "capitata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
lyces attenuata là một loài bướm đêm thuộc họ notodontidae nó chỉ được biết được từ mẫu thu thập bởi fassl năm 1907-1908 ở phía tây colombia == liên kết ngoài == bullet species page at tree of life project
[ "lyces", "attenuata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "notodontidae", "nó", "chỉ", "được", "biết", "được", "từ", "mẫu", "thu", "thập", "bởi", "fassl", "năm", "1907-1908", "ở", "phía", "tây", "colombia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "species", "page", "at", "tree", "of", "life", "project" ]
sedum uniflorum là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "sedum", "uniflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
deutzianthus thyrsiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw g l webster mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "deutzianthus", "thyrsiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "g", "l", "webster", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
euterpe edulis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "euterpe", "edulis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "mart", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
bộ đội udt 13 làm nhiệm vụ rà phá chướng ngại vật và trinh sát bãi đổ bộ đồng thời đặt một đèn hiệu hoa tiêu đánh dấu nguy hiểm tại bãi đá higashi bất chấp hỏa lực pháo bắn phá của đối phương đến sáng hôm sau được hỏa lực hải pháo từ các tàu chiến và không quân hỗ trợ các tàu vận chuyển cao tốc lại cho đổ bộ các đội udt lên các bãi biển phía đông để hoạt động trinh sát và loại bỏ chướng ngại vật sang buổi xế chiều họ tiếp tục nhiệm vụ trinh sát tương tự tại các bãi biển phía tây vào ngày 18 tháng 2 barr được lệnh cho đổ bộ lại đội udt của nó lên bãi đá higashi để thay vị trí đèn hiệu hoa tiêu trước khi rút lui trong đêm khi nó cùng tàu vận chuyển cao tốc tách xa khỏi hòn đảo một máy bay ném bom nhật đã bay ngang bên trên barr trước khi đâm xuống blessman khiến tàu chị em chịu đựng nhiều thương vong vào ngày d 19 tháng 2 barr có mặt tại khu vực vận chuyển cách ngoài khơi bờ biển phía đông của iwo jima xuồng của nó do người nhái thuộc đội udt vận hành đã dẫn đường cho lực lượng thủy quân lục chiến đi đến các bãi đổ bộ đã được chuẩn bị từ đó cho đến ngày 3 tháng 3 con tàu hoạt động tuần tra vào ban đêm và thả
[ "bộ", "đội", "udt", "13", "làm", "nhiệm", "vụ", "rà", "phá", "chướng", "ngại", "vật", "và", "trinh", "sát", "bãi", "đổ", "bộ", "đồng", "thời", "đặt", "một", "đèn", "hiệu", "hoa", "tiêu", "đánh", "dấu", "nguy", "hiểm", "tại", "bãi", "đá", "higashi", "bất", "chấp", "hỏa", "lực", "pháo", "bắn", "phá", "của", "đối", "phương", "đến", "sáng", "hôm", "sau", "được", "hỏa", "lực", "hải", "pháo", "từ", "các", "tàu", "chiến", "và", "không", "quân", "hỗ", "trợ", "các", "tàu", "vận", "chuyển", "cao", "tốc", "lại", "cho", "đổ", "bộ", "các", "đội", "udt", "lên", "các", "bãi", "biển", "phía", "đông", "để", "hoạt", "động", "trinh", "sát", "và", "loại", "bỏ", "chướng", "ngại", "vật", "sang", "buổi", "xế", "chiều", "họ", "tiếp", "tục", "nhiệm", "vụ", "trinh", "sát", "tương", "tự", "tại", "các", "bãi", "biển", "phía", "tây", "vào", "ngày", "18", "tháng", "2", "barr", "được", "lệnh", "cho", "đổ", "bộ", "lại", "đội", "udt", "của", "nó", "lên", "bãi", "đá", "higashi", "để", "thay", "vị", "trí", "đèn", "hiệu", "hoa", "tiêu", "trước", "khi", "rút", "lui", "trong", "đêm", "khi", "nó", "cùng", "tàu", "vận", "chuyển", "cao", "tốc", "tách", "xa", "khỏi", "hòn", "đảo", "một", "máy", "bay", "ném", "bom", "nhật", "đã", "bay", "ngang", "bên", "trên", "barr", "trước", "khi", "đâm", "xuống", "blessman", "khiến", "tàu", "chị", "em", "chịu", "đựng", "nhiều", "thương", "vong", "vào", "ngày", "d", "19", "tháng", "2", "barr", "có", "mặt", "tại", "khu", "vực", "vận", "chuyển", "cách", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "phía", "đông", "của", "iwo", "jima", "xuồng", "của", "nó", "do", "người", "nhái", "thuộc", "đội", "udt", "vận", "hành", "đã", "dẫn", "đường", "cho", "lực", "lượng", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "đi", "đến", "các", "bãi", "đổ", "bộ", "đã", "được", "chuẩn", "bị", "từ", "đó", "cho", "đến", "ngày", "3", "tháng", "3", "con", "tàu", "hoạt", "động", "tuần", "tra", "vào", "ban", "đêm", "và", "thả" ]
giá hết mùa này đến mùa khác đội bóng này tan rã và dần không còn chiếm được ngôi đầu bảng cho đến khi xuống hạng ở serie b vào năm 1998 sự thăng tiến ở serie a vào năm 2000 sau đó là một lần bị sa thải nữa minh chứng cho sự sa sút không thể tránh khỏi của câu lạc bộ vào tháng 9 năm 2004 câu lạc bộ chạm đáy kể từ khi buộc phải xuống hạng serie c1 sau khi phá sản === sự đổi mới của de laurentiis 2005-2012 === câu lạc bộ sau đó được aurelio de laurentiis mua lại với giá 30 triệu euro và đổi tên thành napoli soccer câu lạc bộ giành quyền chơi trận play-off để lên serie b vào cuối mùa giải 2004-2005 sau khi sa thải sambenedettese clb partenopeo đã thua avellino và phải nghỉ một mùa giải mới tại serie c trong mùa giải 2005 2006 chủ tịch đã đưa về hlv edy reja và thành công trong việc giữ chân tiền đạo người argentina r sosa ssc napoli chiêu mộ thủ môn giàu kinh nghiệm cagliari calcio gennaro iezzo hậu vệ của us catanzaro gianluca grava sambenedettese của uruguay mariano bogliacino và cầu thủ ghi bàn của pescara emanuele calaiò trong mùa giải joão batista inacio pìa tiền đạo người brazil từ bergamo ký hợp đồng với câu lạc bộ napoli đã có một khởi đầu xuất sắc ở giải đấu và không bị loại
[ "giá", "hết", "mùa", "này", "đến", "mùa", "khác", "đội", "bóng", "này", "tan", "rã", "và", "dần", "không", "còn", "chiếm", "được", "ngôi", "đầu", "bảng", "cho", "đến", "khi", "xuống", "hạng", "ở", "serie", "b", "vào", "năm", "1998", "sự", "thăng", "tiến", "ở", "serie", "a", "vào", "năm", "2000", "sau", "đó", "là", "một", "lần", "bị", "sa", "thải", "nữa", "minh", "chứng", "cho", "sự", "sa", "sút", "không", "thể", "tránh", "khỏi", "của", "câu", "lạc", "bộ", "vào", "tháng", "9", "năm", "2004", "câu", "lạc", "bộ", "chạm", "đáy", "kể", "từ", "khi", "buộc", "phải", "xuống", "hạng", "serie", "c1", "sau", "khi", "phá", "sản", "===", "sự", "đổi", "mới", "của", "de", "laurentiis", "2005-2012", "===", "câu", "lạc", "bộ", "sau", "đó", "được", "aurelio", "de", "laurentiis", "mua", "lại", "với", "giá", "30", "triệu", "euro", "và", "đổi", "tên", "thành", "napoli", "soccer", "câu", "lạc", "bộ", "giành", "quyền", "chơi", "trận", "play-off", "để", "lên", "serie", "b", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "2004-2005", "sau", "khi", "sa", "thải", "sambenedettese", "clb", "partenopeo", "đã", "thua", "avellino", "và", "phải", "nghỉ", "một", "mùa", "giải", "mới", "tại", "serie", "c", "trong", "mùa", "giải", "2005", "2006", "chủ", "tịch", "đã", "đưa", "về", "hlv", "edy", "reja", "và", "thành", "công", "trong", "việc", "giữ", "chân", "tiền", "đạo", "người", "argentina", "r", "sosa", "ssc", "napoli", "chiêu", "mộ", "thủ", "môn", "giàu", "kinh", "nghiệm", "cagliari", "calcio", "gennaro", "iezzo", "hậu", "vệ", "của", "us", "catanzaro", "gianluca", "grava", "sambenedettese", "của", "uruguay", "mariano", "bogliacino", "và", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "của", "pescara", "emanuele", "calaiò", "trong", "mùa", "giải", "joão", "batista", "inacio", "pìa", "tiền", "đạo", "người", "brazil", "từ", "bergamo", "ký", "hợp", "đồng", "với", "câu", "lạc", "bộ", "napoli", "đã", "có", "một", "khởi", "đầu", "xuất", "sắc", "ở", "giải", "đấu", "và", "không", "bị", "loại" ]
leucheria candidissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được d don mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "leucheria", "candidissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "d", "don", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
polystichum papyrifolium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polystichum", "papyrifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
euphyia slabyi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "slabyi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tiền đạo alan buckley từ birmingham city với giá kỉ lục £175 000 ngay sau đó ông trở thành hlv kiêm cầu thủ bullet 1984 – walsall vào đến bán kết league cup đánh bại arsenal ở vòng 4 nhưng hlv alan buckley bị sa thải vì không thể giúp đội bóng lên chơi ở second division bullet 1986 – chủ sở hữu trường đưa ngựa terry ramsden mua lại clb bullet 1988 – thăng hạng lên second division bullet 1989 – xuống hạng third division sau chỉ một mùa giải thi đấu ở second division bullet 1990 – walsall tiếp tục xuống hạng fourth division và họ chuyển đến sân vận động mới bescot stadium sau gần 100 năm chơi ở fellows park bullet 1992 – jeff bonser mua lại clb ông chỉ định cựu hlv wolves kenny hibbitt làm hlv mới cho walsall bullet 1994 – chris nicholl lên nắm quyền hlv bullet 1995 – walsall thăng hạng lên division two bullet 1997 – chris nicholl từ chức hlv và được thay thế bởi jan sorensen bullet 1998 – walsall vào vòng 4 của league cup và fa cup jan sorensen bị sa thải cuối mùa và được thay bởi ray graydon bullet 1999 – walsall thăng hạng lên division one bullet 2000 – walsall xuống hạng division two sau khi thất bại trước kình địch west bromwich albion bullet 2001 – walsall lại lên chơi ở division one sau khi thắng play-off ở division two bullet 2002 – ray graydon bị sa thải và thay bởi colin lee bullet 2003 – walsall mua cầu thủ 35 tuổi paul merson cựu tiền vệ của arsenal và đội tuyển anh bullet 2004 – walsall xuống hạng khỏi division
[ "tiền", "đạo", "alan", "buckley", "từ", "birmingham", "city", "với", "giá", "kỉ", "lục", "£175", "000", "ngay", "sau", "đó", "ông", "trở", "thành", "hlv", "kiêm", "cầu", "thủ", "bullet", "1984", "–", "walsall", "vào", "đến", "bán", "kết", "league", "cup", "đánh", "bại", "arsenal", "ở", "vòng", "4", "nhưng", "hlv", "alan", "buckley", "bị", "sa", "thải", "vì", "không", "thể", "giúp", "đội", "bóng", "lên", "chơi", "ở", "second", "division", "bullet", "1986", "–", "chủ", "sở", "hữu", "trường", "đưa", "ngựa", "terry", "ramsden", "mua", "lại", "clb", "bullet", "1988", "–", "thăng", "hạng", "lên", "second", "division", "bullet", "1989", "–", "xuống", "hạng", "third", "division", "sau", "chỉ", "một", "mùa", "giải", "thi", "đấu", "ở", "second", "division", "bullet", "1990", "–", "walsall", "tiếp", "tục", "xuống", "hạng", "fourth", "division", "và", "họ", "chuyển", "đến", "sân", "vận", "động", "mới", "bescot", "stadium", "sau", "gần", "100", "năm", "chơi", "ở", "fellows", "park", "bullet", "1992", "–", "jeff", "bonser", "mua", "lại", "clb", "ông", "chỉ", "định", "cựu", "hlv", "wolves", "kenny", "hibbitt", "làm", "hlv", "mới", "cho", "walsall", "bullet", "1994", "–", "chris", "nicholl", "lên", "nắm", "quyền", "hlv", "bullet", "1995", "–", "walsall", "thăng", "hạng", "lên", "division", "two", "bullet", "1997", "–", "chris", "nicholl", "từ", "chức", "hlv", "và", "được", "thay", "thế", "bởi", "jan", "sorensen", "bullet", "1998", "–", "walsall", "vào", "vòng", "4", "của", "league", "cup", "và", "fa", "cup", "jan", "sorensen", "bị", "sa", "thải", "cuối", "mùa", "và", "được", "thay", "bởi", "ray", "graydon", "bullet", "1999", "–", "walsall", "thăng", "hạng", "lên", "division", "one", "bullet", "2000", "–", "walsall", "xuống", "hạng", "division", "two", "sau", "khi", "thất", "bại", "trước", "kình", "địch", "west", "bromwich", "albion", "bullet", "2001", "–", "walsall", "lại", "lên", "chơi", "ở", "division", "one", "sau", "khi", "thắng", "play-off", "ở", "division", "two", "bullet", "2002", "–", "ray", "graydon", "bị", "sa", "thải", "và", "thay", "bởi", "colin", "lee", "bullet", "2003", "–", "walsall", "mua", "cầu", "thủ", "35", "tuổi", "paul", "merson", "cựu", "tiền", "vệ", "của", "arsenal", "và", "đội", "tuyển", "anh", "bullet", "2004", "–", "walsall", "xuống", "hạng", "khỏi", "division" ]
ra chất giọng của usher thể hiện trong bài hát và sự tham gia của ludacris cũng được giới phê bình khen ngợi yeah cũng tiếp nhận những thành công vượt trội về mặt thương mại đứng đầu các bảng xếp hạng ở úc áo canada đan mạch pháp đức ireland hà lan new zealand na uy thụy sĩ và vương quốc anh và lọt vào top 10 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện bao gồm vươn đến top 5 ở nhiều thị trường lớn như bỉ ý và thụy điển tại hoa kỳ nó đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong 12 tuần liên tiếp trở thành đĩa đơn quán quân thứ tư của usher đầu tiên của jon và thứ hai của ludacris tại đây đồng thời yeah cũng là đĩa đơn thành công nhất hot 100 của năm 2004 và thứ hai của thập niên 2000 và chỉ bị thay thế bởi đĩa đơn tiếp theo của nam ca sĩ burn video ca nhạc cho yeah được đạo diễn bởi mr x trong đó bao gồm những cảnh usher trình diễn vũ đạo dưới ánh đèn laser xanh và ở một câu lạc bộ nơi anh gặp và tán tỉnh một cô gái nó đã liên tục nhận được nhiều lượt yêu cầu phát sóng trên những kênh truyền hình âm nhạc như mtv vh1 và bet cũng như nhận được ba đề cử tại giải video âm nhạc của mtv năm 2004 cho video
[ "ra", "chất", "giọng", "của", "usher", "thể", "hiện", "trong", "bài", "hát", "và", "sự", "tham", "gia", "của", "ludacris", "cũng", "được", "giới", "phê", "bình", "khen", "ngợi", "yeah", "cũng", "tiếp", "nhận", "những", "thành", "công", "vượt", "trội", "về", "mặt", "thương", "mại", "đứng", "đầu", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "ở", "úc", "áo", "canada", "đan", "mạch", "pháp", "đức", "ireland", "hà", "lan", "new", "zealand", "na", "uy", "thụy", "sĩ", "và", "vương", "quốc", "anh", "và", "lọt", "vào", "top", "10", "ở", "hầu", "hết", "những", "quốc", "gia", "nó", "xuất", "hiện", "bao", "gồm", "vươn", "đến", "top", "5", "ở", "nhiều", "thị", "trường", "lớn", "như", "bỉ", "ý", "và", "thụy", "điển", "tại", "hoa", "kỳ", "nó", "đạt", "vị", "trí", "số", "một", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "trong", "12", "tuần", "liên", "tiếp", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "thứ", "tư", "của", "usher", "đầu", "tiên", "của", "jon", "và", "thứ", "hai", "của", "ludacris", "tại", "đây", "đồng", "thời", "yeah", "cũng", "là", "đĩa", "đơn", "thành", "công", "nhất", "hot", "100", "của", "năm", "2004", "và", "thứ", "hai", "của", "thập", "niên", "2000", "và", "chỉ", "bị", "thay", "thế", "bởi", "đĩa", "đơn", "tiếp", "theo", "của", "nam", "ca", "sĩ", "burn", "video", "ca", "nhạc", "cho", "yeah", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "mr", "x", "trong", "đó", "bao", "gồm", "những", "cảnh", "usher", "trình", "diễn", "vũ", "đạo", "dưới", "ánh", "đèn", "laser", "xanh", "và", "ở", "một", "câu", "lạc", "bộ", "nơi", "anh", "gặp", "và", "tán", "tỉnh", "một", "cô", "gái", "nó", "đã", "liên", "tục", "nhận", "được", "nhiều", "lượt", "yêu", "cầu", "phát", "sóng", "trên", "những", "kênh", "truyền", "hình", "âm", "nhạc", "như", "mtv", "vh1", "và", "bet", "cũng", "như", "nhận", "được", "ba", "đề", "cử", "tại", "giải", "video", "âm", "nhạc", "của", "mtv", "năm", "2004", "cho", "video" ]
occia elegans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "occia", "elegans", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sternberg press bà sống với chồng nhà nghiên cứu dân tộc học michael frishkopf và hai con trai của họ mourad và joseph tại edmonton canada == tác phẩm == bullet 2016 kayfa talta em an al umuma wa ashbahuha làm thế nào để mend làm mẹ và những bóng ma của nó cairo kayfa ta brussles mophradat bullet 2013 hatta atakhalla `một fikrat al-buyut cho đến khi tôi từ bỏ ý tưởng về nhà cairo dar sharqiyat beirut dar al-tanwir bullet 2006 jughrafiya badila địa lý thay thế cairo dar sharqiyat bullet 2004 mamarr mu tim yasluh lita allum al-raqs một hẻm tối thích hợp để học nhảy ấn bản thứ hai cairo dar sharqiyat bullet 1997 al-mashy atwal waqt mumkin đi bộ càng lâu càng tốt cairo dar sharqiyat bullet 1995 mamarr mu tim yasluh lita allum al-raqs một hẻm tối thích hợp để học nhảy ấn bản đầu tiên cairo dar sharqiyat bullet 1990 ittisafat đặc tính cairo dar al-ghad === dịch sang tiếng ả rập === bullet 2016 ذبابة في الحساء một con ruồi trong súp charles simic iman mersal dịch giả cairo el-kotob khan bullet 2011 bira fi nadi al-bilyardu bia trong câu lạc bộ snooker waguih ghali iman mersal đồng dịch giả cairo dar el-shrouk === tác phẩm bằng tiếng anh === bullet 2018 làm thế nào để mend làm mẹ và những bóng ma của nó cairo kayfa ta berlin nhà báo sternberg dịch bởi robin moger mã số bullet năm 2008 đây không phải là cam tình yêu của tôi những bài thơ được chọn sheep lawn press == liên kết ngoài == bullet đây không phải là văn học
[ "sternberg", "press", "bà", "sống", "với", "chồng", "nhà", "nghiên", "cứu", "dân", "tộc", "học", "michael", "frishkopf", "và", "hai", "con", "trai", "của", "họ", "mourad", "và", "joseph", "tại", "edmonton", "canada", "==", "tác", "phẩm", "==", "bullet", "2016", "kayfa", "talta", "em", "an", "al", "umuma", "wa", "ashbahuha", "làm", "thế", "nào", "để", "mend", "làm", "mẹ", "và", "những", "bóng", "ma", "của", "nó", "cairo", "kayfa", "ta", "brussles", "mophradat", "bullet", "2013", "hatta", "atakhalla", "`một", "fikrat", "al-buyut", "cho", "đến", "khi", "tôi", "từ", "bỏ", "ý", "tưởng", "về", "nhà", "cairo", "dar", "sharqiyat", "beirut", "dar", "al-tanwir", "bullet", "2006", "jughrafiya", "badila", "địa", "lý", "thay", "thế", "cairo", "dar", "sharqiyat", "bullet", "2004", "mamarr", "mu", "tim", "yasluh", "lita", "allum", "al-raqs", "một", "hẻm", "tối", "thích", "hợp", "để", "học", "nhảy", "ấn", "bản", "thứ", "hai", "cairo", "dar", "sharqiyat", "bullet", "1997", "al-mashy", "atwal", "waqt", "mumkin", "đi", "bộ", "càng", "lâu", "càng", "tốt", "cairo", "dar", "sharqiyat", "bullet", "1995", "mamarr", "mu", "tim", "yasluh", "lita", "allum", "al-raqs", "một", "hẻm", "tối", "thích", "hợp", "để", "học", "nhảy", "ấn", "bản", "đầu", "tiên", "cairo", "dar", "sharqiyat", "bullet", "1990", "ittisafat", "đặc", "tính", "cairo", "dar", "al-ghad", "===", "dịch", "sang", "tiếng", "ả", "rập", "===", "bullet", "2016", "ذبابة", "في", "الحساء", "một", "con", "ruồi", "trong", "súp", "charles", "simic", "iman", "mersal", "dịch", "giả", "cairo", "el-kotob", "khan", "bullet", "2011", "bira", "fi", "nadi", "al-bilyardu", "bia", "trong", "câu", "lạc", "bộ", "snooker", "waguih", "ghali", "iman", "mersal", "đồng", "dịch", "giả", "cairo", "dar", "el-shrouk", "===", "tác", "phẩm", "bằng", "tiếng", "anh", "===", "bullet", "2018", "làm", "thế", "nào", "để", "mend", "làm", "mẹ", "và", "những", "bóng", "ma", "của", "nó", "cairo", "kayfa", "ta", "berlin", "nhà", "báo", "sternberg", "dịch", "bởi", "robin", "moger", "mã", "số", "bullet", "năm", "2008", "đây", "không", "phải", "là", "cam", "tình", "yêu", "của", "tôi", "những", "bài", "thơ", "được", "chọn", "sheep", "lawn", "press", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đây", "không", "phải", "là", "văn", "học" ]
orinomana galianoae là một loài nhện trong họ uloboridae loài này thuộc chi orinomana orinomana galianoae được cristian j grismado miêu tả năm 2000
[ "orinomana", "galianoae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "uloboridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "orinomana", "orinomana", "galianoae", "được", "cristian", "j", "grismado", "miêu", "tả", "năm", "2000" ]
aglossorrhyncha aurea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "aglossorrhyncha", "aurea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
sisyrinchium firmifolium là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "sisyrinchium", "firmifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
çakırsayvan kaynaşlı çakırsayvan là một xã thuộc huyện kaynaşlı tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 165 người
[ "çakırsayvan", "kaynaşlı", "çakırsayvan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kaynaşlı", "tỉnh", "düzce", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "165", "người" ]
aburina endoxantha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aburina", "endoxantha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kênh bo bo bắt nguồn từ một nhánh kênh ở xã bình thành huyện đức huệ chảy dọc theo hướng đông nam qua địa bàn huyện thủ thừa tỉnh long an với phần lớn chiều dài kênh bo bo cắt ngang rạch cây sơn kênh bà giãi và kênh trà cú đây là nguồn cung cấp nước và tuyến giao thông thuỷ quan trọng của huyện bullet chiều dài 30 km bullet chiều rộng 8m
[ "kênh", "bo", "bo", "bắt", "nguồn", "từ", "một", "nhánh", "kênh", "ở", "xã", "bình", "thành", "huyện", "đức", "huệ", "chảy", "dọc", "theo", "hướng", "đông", "nam", "qua", "địa", "bàn", "huyện", "thủ", "thừa", "tỉnh", "long", "an", "với", "phần", "lớn", "chiều", "dài", "kênh", "bo", "bo", "cắt", "ngang", "rạch", "cây", "sơn", "kênh", "bà", "giãi", "và", "kênh", "trà", "cú", "đây", "là", "nguồn", "cung", "cấp", "nước", "và", "tuyến", "giao", "thông", "thuỷ", "quan", "trọng", "của", "huyện", "bullet", "chiều", "dài", "30", "km", "bullet", "chiều", "rộng", "8m" ]
belitsa huyện belitsa là một huyện thuộc tỉnh blagoevgrad bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 9620 người
[ "belitsa", "huyện", "belitsa", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "blagoevgrad", "bungaria", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "9620", "người" ]
tự do cho mọi công dân và nỗ lực hướng tới sự đoàn kết bản hiến pháp gốc năm 1950 được lưu giữ trong một hộp chứa khí heli đặt tại tòa nhà quốc hội ở new delhi các từ thế tục và xã hội chủ nghĩa được thêm vào lời mở đầu của hiến pháp bởi đạo luật sửa đổi số 42 trong giai đoạn khẩn cấp năm 1976 == bối cảnh == năm 1928 hội nghị các bên tổ chức một ủy ban ở lucknow để chuẩn bị cho việc soạn thảo hiến pháp ấn độ còn được gọi là báo cáo nehru hầu hết thuộc địa ấn độ nằm dưới ách cai trị của anh từ năm 1857 đến năm 1947 khi ấn độ được trao trả độc lập từ năm 1957 đến 1950 các điều luật cũ tiếp tục có hiệu lực vì ấn độ là một lãnh thổ tự trị của anh trong khoảng thời gian này do mỗi phiên vương quốc theo lời kêu gọi của sardar patel và v p menon đã ký điều khoản hợp nhất với ấn độ và chính phủ vương quốc anh tiếp tục chịu trách nhiệm cho an ninh ngoại bang của đất nước do vậy hiến pháp ấn độ thay thế đạo luật ấn độ độc lập 1947 và đạo luật chính phủ ấn độ 1935 khi nó có hiệu lực ngày 26 tháng 1 năm 1950 kể từ ngày đó ấn độ không còn là lãnh thổ tự trị của vương miện anh và trở
[ "tự", "do", "cho", "mọi", "công", "dân", "và", "nỗ", "lực", "hướng", "tới", "sự", "đoàn", "kết", "bản", "hiến", "pháp", "gốc", "năm", "1950", "được", "lưu", "giữ", "trong", "một", "hộp", "chứa", "khí", "heli", "đặt", "tại", "tòa", "nhà", "quốc", "hội", "ở", "new", "delhi", "các", "từ", "thế", "tục", "và", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "được", "thêm", "vào", "lời", "mở", "đầu", "của", "hiến", "pháp", "bởi", "đạo", "luật", "sửa", "đổi", "số", "42", "trong", "giai", "đoạn", "khẩn", "cấp", "năm", "1976", "==", "bối", "cảnh", "==", "năm", "1928", "hội", "nghị", "các", "bên", "tổ", "chức", "một", "ủy", "ban", "ở", "lucknow", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "việc", "soạn", "thảo", "hiến", "pháp", "ấn", "độ", "còn", "được", "gọi", "là", "báo", "cáo", "nehru", "hầu", "hết", "thuộc", "địa", "ấn", "độ", "nằm", "dưới", "ách", "cai", "trị", "của", "anh", "từ", "năm", "1857", "đến", "năm", "1947", "khi", "ấn", "độ", "được", "trao", "trả", "độc", "lập", "từ", "năm", "1957", "đến", "1950", "các", "điều", "luật", "cũ", "tiếp", "tục", "có", "hiệu", "lực", "vì", "ấn", "độ", "là", "một", "lãnh", "thổ", "tự", "trị", "của", "anh", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "này", "do", "mỗi", "phiên", "vương", "quốc", "theo", "lời", "kêu", "gọi", "của", "sardar", "patel", "và", "v", "p", "menon", "đã", "ký", "điều", "khoản", "hợp", "nhất", "với", "ấn", "độ", "và", "chính", "phủ", "vương", "quốc", "anh", "tiếp", "tục", "chịu", "trách", "nhiệm", "cho", "an", "ninh", "ngoại", "bang", "của", "đất", "nước", "do", "vậy", "hiến", "pháp", "ấn", "độ", "thay", "thế", "đạo", "luật", "ấn", "độ", "độc", "lập", "1947", "và", "đạo", "luật", "chính", "phủ", "ấn", "độ", "1935", "khi", "nó", "có", "hiệu", "lực", "ngày", "26", "tháng", "1", "năm", "1950", "kể", "từ", "ngày", "đó", "ấn", "độ", "không", "còn", "là", "lãnh", "thổ", "tự", "trị", "của", "vương", "miện", "anh", "và", "trở" ]