text
stringlengths
1
7.22k
words
list
night light 2018 bullet hypnotize 2019 bullet the lucky one great men academy ost 2019 bullet shouldn t 2019 bullet eternity 2019 === mini album the elements cùng trinity 4nologue === bullet haters got nothing 2019 bullet iou 2019 bullet jazzy 2019 bullet hidden track 2019 === đĩa đơn cùng trinity 4nologue === bullet 5 59 five-fifty nine 2020 bullet yesterday today tomorrow 2020 cùng trinity và các thực tập sinh của 4nologue
[ "night", "light", "2018", "bullet", "hypnotize", "2019", "bullet", "the", "lucky", "one", "great", "men", "academy", "ost", "2019", "bullet", "shouldn", "t", "2019", "bullet", "eternity", "2019", "===", "mini", "album", "the", "elements", "cùng", "trinity", "4nologue", "===", "bullet", "haters", "got", "nothing", "2019", "bullet", "iou", "2019", "bullet", "jazzy", "2019", "bullet", "hidden", "track", "2019", "===", "đĩa", "đơn", "cùng", "trinity", "4nologue", "===", "bullet", "5", "59", "five-fifty", "nine", "2020", "bullet", "yesterday", "today", "tomorrow", "2020", "cùng", "trinity", "và", "các", "thực", "tập", "sinh", "của", "4nologue" ]
rafnia acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey g j campb b -e van wyk mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "rafnia", "acuminata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "mey", "g", "j", "campb", "b", "-e", "van", "wyk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
quý thầy giáo và cha mẹ sống ở tầng dưới cùng nhà với tý bullet tún em gái tý là một cô bé hay hớt lẻo học giỏi và hay khóc nhè === nhân vật phụ === bullet thầy giáo là thầy giáo của tý và tèo bullet bố của tý là người cha rất quan tâm yêu thương gia đình nhưng đôi khi hay mắng mỏ và đánh đòn tý trong tập 9 nguyễn quang toàn đã đặt tên nhân vật này cùng tên với đào hải để tưởng nhớ ông bullet mẹ của tý là người mẹ thương con chiều con hay cáu gắt và là người lo toan việc nhà trong phần 2 tập làm văn mẹ tý tên hương thanh bullet mẹ của tèo thân với mẹ tý là một mẹ thương con lo tất cả mọi việc trong nhà khi bố của tèo phải đi làm xa mỗi tuần mới về 1 lần bullet thầy hiệu trưởng nhân vật này xuất hiện ở tập 5 phong bì tiền và tập 7 cái bàn cũ bullet bố của tèo tuy chỉ mới xuất hiện ở 2 tập truyện bão đổ bộ và vỡ mộng robot tính cách của nhân vật này khá giống bố tý khi hay la mắng nhưng cũng rất thương con và quan tâm đến gia đình bullet bà nội tý là người thương con cháu vào ngày rằm bà thường ra miễu để thắp hương cho ông nội đã hi sinh trên chiến trường chỉ xuất hiện trong phần 3 của tập 6 về quê bullet bà ngoại
[ "quý", "thầy", "giáo", "và", "cha", "mẹ", "sống", "ở", "tầng", "dưới", "cùng", "nhà", "với", "tý", "bullet", "tún", "em", "gái", "tý", "là", "một", "cô", "bé", "hay", "hớt", "lẻo", "học", "giỏi", "và", "hay", "khóc", "nhè", "===", "nhân", "vật", "phụ", "===", "bullet", "thầy", "giáo", "là", "thầy", "giáo", "của", "tý", "và", "tèo", "bullet", "bố", "của", "tý", "là", "người", "cha", "rất", "quan", "tâm", "yêu", "thương", "gia", "đình", "nhưng", "đôi", "khi", "hay", "mắng", "mỏ", "và", "đánh", "đòn", "tý", "trong", "tập", "9", "nguyễn", "quang", "toàn", "đã", "đặt", "tên", "nhân", "vật", "này", "cùng", "tên", "với", "đào", "hải", "để", "tưởng", "nhớ", "ông", "bullet", "mẹ", "của", "tý", "là", "người", "mẹ", "thương", "con", "chiều", "con", "hay", "cáu", "gắt", "và", "là", "người", "lo", "toan", "việc", "nhà", "trong", "phần", "2", "tập", "làm", "văn", "mẹ", "tý", "tên", "hương", "thanh", "bullet", "mẹ", "của", "tèo", "thân", "với", "mẹ", "tý", "là", "một", "mẹ", "thương", "con", "lo", "tất", "cả", "mọi", "việc", "trong", "nhà", "khi", "bố", "của", "tèo", "phải", "đi", "làm", "xa", "mỗi", "tuần", "mới", "về", "1", "lần", "bullet", "thầy", "hiệu", "trưởng", "nhân", "vật", "này", "xuất", "hiện", "ở", "tập", "5", "phong", "bì", "tiền", "và", "tập", "7", "cái", "bàn", "cũ", "bullet", "bố", "của", "tèo", "tuy", "chỉ", "mới", "xuất", "hiện", "ở", "2", "tập", "truyện", "bão", "đổ", "bộ", "và", "vỡ", "mộng", "robot", "tính", "cách", "của", "nhân", "vật", "này", "khá", "giống", "bố", "tý", "khi", "hay", "la", "mắng", "nhưng", "cũng", "rất", "thương", "con", "và", "quan", "tâm", "đến", "gia", "đình", "bullet", "bà", "nội", "tý", "là", "người", "thương", "con", "cháu", "vào", "ngày", "rằm", "bà", "thường", "ra", "miễu", "để", "thắp", "hương", "cho", "ông", "nội", "đã", "hi", "sinh", "trên", "chiến", "trường", "chỉ", "xuất", "hiện", "trong", "phần", "3", "của", "tập", "6", "về", "quê", "bullet", "bà", "ngoại" ]
caryota albertii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được f muell ex h wendl mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "caryota", "albertii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "f", "muell", "ex", "h", "wendl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
pseudolaticauda semifasciata laticauda semifasciata là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được reinwardt mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "pseudolaticauda", "semifasciata", "laticauda", "semifasciata", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "reinwardt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
cách so sánh bài toán được đơn giản hóa thành việc tính độ dài đường đi trong tối thiểu của tất cả cây nhị phân có formula_2 nút tức là bằng formula_122 ví dụ với một mảng 7 phần tử phần tử gốc cần một phép lặp hai phần tử bên dưới gốc cần hai phép lặp và bốn phần tử dưới nữa gần ba phép lặp trong trường hợp này độ dài đường đi trong là formula_123 số phép lặp trung bình sẽ là formula_124 dựa theo công thức với trường hợp trung bình tổng formula_119 có thể rút gọn thành formula_126 thay formula_119 vào phương trình formula_128 formula_129 với formula_2 là một số nguyên phương trình trên tương đương với phương trình trong trường hợp trung bình cho một lần tìm kiếm thành công như đã chỉ ra ở trên ==== tìm kiếm không thành công ==== ta có thể biểu diễn lần tìm kiếm không thành công bằng cách thêm vào cây các nút ngoài tạo thành cây nhị phân mở rộng nếu một nút trong hoặc một nút có trong cây có ít hơn hai nút con thì ta sẽ thêm vào các nút con bổ sung gọi là các nút ngoài để mỗi nút trong đều có hai nút con by doing so an unsuccessful search can be represented as a path to an external node whose parent is the single element that remains during the last iteration đường đi ngoài external path là đường đi từ gốc đến một nút ngoài độ dài đường đi ngoài external path length là
[ "cách", "so", "sánh", "bài", "toán", "được", "đơn", "giản", "hóa", "thành", "việc", "tính", "độ", "dài", "đường", "đi", "trong", "tối", "thiểu", "của", "tất", "cả", "cây", "nhị", "phân", "có", "formula_2", "nút", "tức", "là", "bằng", "formula_122", "ví", "dụ", "với", "một", "mảng", "7", "phần", "tử", "phần", "tử", "gốc", "cần", "một", "phép", "lặp", "hai", "phần", "tử", "bên", "dưới", "gốc", "cần", "hai", "phép", "lặp", "và", "bốn", "phần", "tử", "dưới", "nữa", "gần", "ba", "phép", "lặp", "trong", "trường", "hợp", "này", "độ", "dài", "đường", "đi", "trong", "là", "formula_123", "số", "phép", "lặp", "trung", "bình", "sẽ", "là", "formula_124", "dựa", "theo", "công", "thức", "với", "trường", "hợp", "trung", "bình", "tổng", "formula_119", "có", "thể", "rút", "gọn", "thành", "formula_126", "thay", "formula_119", "vào", "phương", "trình", "formula_128", "formula_129", "với", "formula_2", "là", "một", "số", "nguyên", "phương", "trình", "trên", "tương", "đương", "với", "phương", "trình", "trong", "trường", "hợp", "trung", "bình", "cho", "một", "lần", "tìm", "kiếm", "thành", "công", "như", "đã", "chỉ", "ra", "ở", "trên", "====", "tìm", "kiếm", "không", "thành", "công", "====", "ta", "có", "thể", "biểu", "diễn", "lần", "tìm", "kiếm", "không", "thành", "công", "bằng", "cách", "thêm", "vào", "cây", "các", "nút", "ngoài", "tạo", "thành", "cây", "nhị", "phân", "mở", "rộng", "nếu", "một", "nút", "trong", "hoặc", "một", "nút", "có", "trong", "cây", "có", "ít", "hơn", "hai", "nút", "con", "thì", "ta", "sẽ", "thêm", "vào", "các", "nút", "con", "bổ", "sung", "gọi", "là", "các", "nút", "ngoài", "để", "mỗi", "nút", "trong", "đều", "có", "hai", "nút", "con", "by", "doing", "so", "an", "unsuccessful", "search", "can", "be", "represented", "as", "a", "path", "to", "an", "external", "node", "whose", "parent", "is", "the", "single", "element", "that", "remains", "during", "the", "last", "iteration", "đường", "đi", "ngoài", "external", "path", "là", "đường", "đi", "từ", "gốc", "đến", "một", "nút", "ngoài", "độ", "dài", "đường", "đi", "ngoài", "external", "path", "length", "là" ]
yamuna nagar huyện huyện yamuna nagar là một huyện thuộc bang haryana ấn độ thủ phủ huyện yamuna nagar đóng ở yamuna nagar huyện yamuna nagar có diện tích 1756 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện yamuna nagar có dân số 982369 người
[ "yamuna", "nagar", "huyện", "huyện", "yamuna", "nagar", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "haryana", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "yamuna", "nagar", "đóng", "ở", "yamuna", "nagar", "huyện", "yamuna", "nagar", "có", "diện", "tích", "1756", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2001", "huyện", "yamuna", "nagar", "có", "dân", "số", "982369", "người" ]
phymatopteris laciniata là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được c presl pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "phymatopteris", "laciniata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "pic", "serm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
call of duty modern warfare ii là trò chơi bắn súng góc nhìn thứ nhất đang được phát triển bởi infinity ward và phát hành bởi activision trò chơi này là phần tiếp theo của bản và nó sẽ là bản thứ 19 trong series call of duty trò chơi này sẽ phát hành vào ngày 28 tháng 10 năm 2022 cho microsoft windows playstation 4 playstation 5 xbox one và xbox series x s == tiền đề == modern warfare ii tiếp nối cốt truyện của bản reboot và có một số nhân vật trở lại đại úy john price barry sloane trung sĩ kyle gaz garrick elliot knight trung úy simon ghost riley samuel roukin trung sĩ john soap mactavish neil ellice và trạm trưởng cia kate laswell rya kihlstedt một nhân vật mới đại tá alejandro vargas alain mesa trong đó price thành lập đội đặc nhiệm chống khủng bố đa quốc gia task force 141 với gaz soap và ghost == quá trình phát triển == call of duty modern warfare ii đang được phát triển bởi infinity ward cùng với phiên bản mới của tựa game battle royale với tên gọi là warzone 2 0 cả hai trò chơi này đều dùng phiên bản mới của iw engine treyarch sledgehammer games raven software toys for bob beenox demonware high moon studios digital legends entertainment solid state studios và activision shanghai tất cả những studio này đang hỗ trợ phát triển trò chơi này đối với những người chơi pc modern warfare ii cũng là bản
[ "call", "of", "duty", "modern", "warfare", "ii", "là", "trò", "chơi", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "đang", "được", "phát", "triển", "bởi", "infinity", "ward", "và", "phát", "hành", "bởi", "activision", "trò", "chơi", "này", "là", "phần", "tiếp", "theo", "của", "bản", "và", "nó", "sẽ", "là", "bản", "thứ", "19", "trong", "series", "call", "of", "duty", "trò", "chơi", "này", "sẽ", "phát", "hành", "vào", "ngày", "28", "tháng", "10", "năm", "2022", "cho", "microsoft", "windows", "playstation", "4", "playstation", "5", "xbox", "one", "và", "xbox", "series", "x", "s", "==", "tiền", "đề", "==", "modern", "warfare", "ii", "tiếp", "nối", "cốt", "truyện", "của", "bản", "reboot", "và", "có", "một", "số", "nhân", "vật", "trở", "lại", "đại", "úy", "john", "price", "barry", "sloane", "trung", "sĩ", "kyle", "gaz", "garrick", "elliot", "knight", "trung", "úy", "simon", "ghost", "riley", "samuel", "roukin", "trung", "sĩ", "john", "soap", "mactavish", "neil", "ellice", "và", "trạm", "trưởng", "cia", "kate", "laswell", "rya", "kihlstedt", "một", "nhân", "vật", "mới", "đại", "tá", "alejandro", "vargas", "alain", "mesa", "trong", "đó", "price", "thành", "lập", "đội", "đặc", "nhiệm", "chống", "khủng", "bố", "đa", "quốc", "gia", "task", "force", "141", "với", "gaz", "soap", "và", "ghost", "==", "quá", "trình", "phát", "triển", "==", "call", "of", "duty", "modern", "warfare", "ii", "đang", "được", "phát", "triển", "bởi", "infinity", "ward", "cùng", "với", "phiên", "bản", "mới", "của", "tựa", "game", "battle", "royale", "với", "tên", "gọi", "là", "warzone", "2", "0", "cả", "hai", "trò", "chơi", "này", "đều", "dùng", "phiên", "bản", "mới", "của", "iw", "engine", "treyarch", "sledgehammer", "games", "raven", "software", "toys", "for", "bob", "beenox", "demonware", "high", "moon", "studios", "digital", "legends", "entertainment", "solid", "state", "studios", "và", "activision", "shanghai", "tất", "cả", "những", "studio", "này", "đang", "hỗ", "trợ", "phát", "triển", "trò", "chơi", "này", "đối", "với", "những", "người", "chơi", "pc", "modern", "warfare", "ii", "cũng", "là", "bản" ]
carmo do rio verde là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 455 924 km² dân số năm 2007 là 15897 người mật độ 16 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "carmo", "do", "rio", "verde", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "goiás", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "455", "924", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "15897", "người", "mật", "độ", "16", "6", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
thaumasia argentinensis là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi thaumasia thaumasia argentinensis được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1941
[ "thaumasia", "argentinensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thaumasia", "thaumasia", "argentinensis", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1941" ]
agrostophyllum acutum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "agrostophyllum", "acutum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
phản ứng würtz là một phản ứng hóa học được nhà hóa học người pháp charles adolphe würtz tìm ra vào năm 1855 phản ứng này là một trong những phản ứng thuộc phương pháp làm tăng mạch cacbon của các hydrocarbon thường dùng để điều chế các ankan đối xứng chất tham gia phản ứng würtz là một dẫn xuất mono halogen của một hydrocarbon no và natri dung môi được sử dụng là ete khan natri thường được dùng trong phản ứng này tuy nhiên có thể sử dụng những kim loại khác như bạc kẽm sắt đồng hoặc hỗn hợp mangan và đồng chloride == phản ứng tổng quát == 2rx +2 na formula_1 r-r +2 nax == cơ chế == cơ chế của phản ứng würtz khá giống phản ứng grignard mono halogen tác dụng với kim loại tạo gốc alkyl rformula_2 và muối halogen rx m formula_1 rformula_2 <chem>m+x-< chem> gốc alkyl tiếp theo sẽ phản ứng với kim loại m tạo ra cacbocation rformula_2 m formula_1rm sau đó cacbocation phản ứng với halide tạo mạch hydrocarbon mới có mạch dài hơn rm rx → r-r mx == ví dụ và điều kiện phản ứng == do nhiều hạn chế mà phản ứng này ít được sử dụng ví dụ nó phản ứng với rất nhiều nhóm chức tuy nhiên phản ứng này khá hữu ích trong việc đóng vòng nhỏ ví dụ như bicyclo butan được điều chế bằng 1-brom-3-clo cyclo butan với hiệu suất 95% phản ứng được hồi lưu trong đioxan trong nhiệt độ này natri
[ "phản", "ứng", "würtz", "là", "một", "phản", "ứng", "hóa", "học", "được", "nhà", "hóa", "học", "người", "pháp", "charles", "adolphe", "würtz", "tìm", "ra", "vào", "năm", "1855", "phản", "ứng", "này", "là", "một", "trong", "những", "phản", "ứng", "thuộc", "phương", "pháp", "làm", "tăng", "mạch", "cacbon", "của", "các", "hydrocarbon", "thường", "dùng", "để", "điều", "chế", "các", "ankan", "đối", "xứng", "chất", "tham", "gia", "phản", "ứng", "würtz", "là", "một", "dẫn", "xuất", "mono", "halogen", "của", "một", "hydrocarbon", "no", "và", "natri", "dung", "môi", "được", "sử", "dụng", "là", "ete", "khan", "natri", "thường", "được", "dùng", "trong", "phản", "ứng", "này", "tuy", "nhiên", "có", "thể", "sử", "dụng", "những", "kim", "loại", "khác", "như", "bạc", "kẽm", "sắt", "đồng", "hoặc", "hỗn", "hợp", "mangan", "và", "đồng", "chloride", "==", "phản", "ứng", "tổng", "quát", "==", "2rx", "+2", "na", "formula_1", "r-r", "+2", "nax", "==", "cơ", "chế", "==", "cơ", "chế", "của", "phản", "ứng", "würtz", "khá", "giống", "phản", "ứng", "grignard", "mono", "halogen", "tác", "dụng", "với", "kim", "loại", "tạo", "gốc", "alkyl", "rformula_2", "và", "muối", "halogen", "rx", "m", "formula_1", "rformula_2", "<chem>m+x-<", "chem>", "gốc", "alkyl", "tiếp", "theo", "sẽ", "phản", "ứng", "với", "kim", "loại", "m", "tạo", "ra", "cacbocation", "rformula_2", "m", "formula_1rm", "sau", "đó", "cacbocation", "phản", "ứng", "với", "halide", "tạo", "mạch", "hydrocarbon", "mới", "có", "mạch", "dài", "hơn", "rm", "rx", "→", "r-r", "mx", "==", "ví", "dụ", "và", "điều", "kiện", "phản", "ứng", "==", "do", "nhiều", "hạn", "chế", "mà", "phản", "ứng", "này", "ít", "được", "sử", "dụng", "ví", "dụ", "nó", "phản", "ứng", "với", "rất", "nhiều", "nhóm", "chức", "tuy", "nhiên", "phản", "ứng", "này", "khá", "hữu", "ích", "trong", "việc", "đóng", "vòng", "nhỏ", "ví", "dụ", "như", "bicyclo", "butan", "được", "điều", "chế", "bằng", "1-brom-3-clo", "cyclo", "butan", "với", "hiệu", "suất", "95%", "phản", "ứng", "được", "hồi", "lưu", "trong", "đioxan", "trong", "nhiệt", "độ", "này", "natri" ]
amorphophallus calabaricus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "amorphophallus", "calabaricus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
eulalia thwaitesii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "eulalia", "thwaitesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
mục đem hơn 10 kỵ binh vượt hoàng hà sang bờ bắc vũ đế lại tự tay viết chiếu khen ngợi bộ hạ của khánh chi đều khoác áo choàng trắng bạch bào không ai địch nổi trước đó lạc dương có câu đồng dao rằng “ danh sư đại tướng mạc tự lao thiên binh vạn mã tị bạch bào ” tạm dịch quân đội nổi tiếng và đại tướng chớ vất vả ngàn binh muôn ngựa tránh áo choàng trắng khánh chi từ khi rời huyện chí đến lạc dương trải qua 14 tuần 140 ngày hạ 32 thành thắng 47 trận trước đó chưa từng có ban đầu hiếu trang đế một ngựa bỏ chạy để lại toàn bộ cung đình hạo đã đắc chí buông thả tửu sắc ngày đêm vui chơi không chịu coi việc khánh chi cũng bỏ mặc tướng sĩ dưới quyền cướp bóc nhân dân bọn họ đã khiến mọi người trong ngoài triều đình bắc ngụy thất vọng hạo cùng nguyên duyên minh nguyên úc tính kế phản bội nhà lương hòng cắt đứt cống nạp nhưng bấy giờ tình hình chưa yên còn dựa vào sức của khánh chi đôi bên trở nên bằng mặt không bằng lòng nói ra nhiều lời bất đồng khánh chi trong lòng hiểu rõ cũng ngầm tính kế bọn họ bèn nói với hạo rằng “nay chúng ta từ xa đến đây kẻ chưa phục còn nhiều nếu người ta biết hư thực sẽ lại liên kết quân đội vậy yên không
[ "mục", "đem", "hơn", "10", "kỵ", "binh", "vượt", "hoàng", "hà", "sang", "bờ", "bắc", "vũ", "đế", "lại", "tự", "tay", "viết", "chiếu", "khen", "ngợi", "bộ", "hạ", "của", "khánh", "chi", "đều", "khoác", "áo", "choàng", "trắng", "bạch", "bào", "không", "ai", "địch", "nổi", "trước", "đó", "lạc", "dương", "có", "câu", "đồng", "dao", "rằng", "“", "danh", "sư", "đại", "tướng", "mạc", "tự", "lao", "thiên", "binh", "vạn", "mã", "tị", "bạch", "bào", "”", "tạm", "dịch", "quân", "đội", "nổi", "tiếng", "và", "đại", "tướng", "chớ", "vất", "vả", "ngàn", "binh", "muôn", "ngựa", "tránh", "áo", "choàng", "trắng", "khánh", "chi", "từ", "khi", "rời", "huyện", "chí", "đến", "lạc", "dương", "trải", "qua", "14", "tuần", "140", "ngày", "hạ", "32", "thành", "thắng", "47", "trận", "trước", "đó", "chưa", "từng", "có", "ban", "đầu", "hiếu", "trang", "đế", "một", "ngựa", "bỏ", "chạy", "để", "lại", "toàn", "bộ", "cung", "đình", "hạo", "đã", "đắc", "chí", "buông", "thả", "tửu", "sắc", "ngày", "đêm", "vui", "chơi", "không", "chịu", "coi", "việc", "khánh", "chi", "cũng", "bỏ", "mặc", "tướng", "sĩ", "dưới", "quyền", "cướp", "bóc", "nhân", "dân", "bọn", "họ", "đã", "khiến", "mọi", "người", "trong", "ngoài", "triều", "đình", "bắc", "ngụy", "thất", "vọng", "hạo", "cùng", "nguyên", "duyên", "minh", "nguyên", "úc", "tính", "kế", "phản", "bội", "nhà", "lương", "hòng", "cắt", "đứt", "cống", "nạp", "nhưng", "bấy", "giờ", "tình", "hình", "chưa", "yên", "còn", "dựa", "vào", "sức", "của", "khánh", "chi", "đôi", "bên", "trở", "nên", "bằng", "mặt", "không", "bằng", "lòng", "nói", "ra", "nhiều", "lời", "bất", "đồng", "khánh", "chi", "trong", "lòng", "hiểu", "rõ", "cũng", "ngầm", "tính", "kế", "bọn", "họ", "bèn", "nói", "với", "hạo", "rằng", "“nay", "chúng", "ta", "từ", "xa", "đến", "đây", "kẻ", "chưa", "phục", "còn", "nhiều", "nếu", "người", "ta", "biết", "hư", "thực", "sẽ", "lại", "liên", "kết", "quân", "đội", "vậy", "yên", "không" ]
shenshayba bazaar là một ngôi làng gần thành phố herat afghanistan ngôi làng này nổi tiếng được mệnh danh là làng một quả thận vì rất nhiều người dân ở đây đã bán một quả thận trên cơ thể mình == xã hội == === vấn nạn bán thận === việc mua bán nội tạng người là hành vi bất hợp pháp ở hầu hết các quốc gia trên thế giới tuy nhiên tại afghanistan việc này không được kiểm soát mặc dù không thể biết chính xác có bao nhiêu quả thận đã được bán ở afghanistan nhưng có số liệu cho thấy đã có hàng trăm ca phẫu thuật cắt bỏ thận đã được thực hiện chỉ riêng ở tỉnh herat trong 5 năm qua khi kinh tế xuống dốc người hiến tạng xác nhận đồng ý trên giấy tờ và quay video làm bằng chứng cho các bác sĩ sau khi nội tạng được mang ra khỏi cơ thể không một ai biết rõ sau đó nội tạng sẽ như thế nào các bác sĩ cũng thừa nhận họ không điều tra những việc này bởi họ cho rằng đó không phải là việc của họ khi các vấn đề kinh tế của người dân trở nên sa sút hơn số lượng người bán thận tiếp tục tăng cao hầu hết những người muốn bán thận đều xuất thân từ các gia đình nghèo bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng kinh tế tàn khốc ở afghanistan việc buôn bán thận đã phát triển ở
[ "shenshayba", "bazaar", "là", "một", "ngôi", "làng", "gần", "thành", "phố", "herat", "afghanistan", "ngôi", "làng", "này", "nổi", "tiếng", "được", "mệnh", "danh", "là", "làng", "một", "quả", "thận", "vì", "rất", "nhiều", "người", "dân", "ở", "đây", "đã", "bán", "một", "quả", "thận", "trên", "cơ", "thể", "mình", "==", "xã", "hội", "==", "===", "vấn", "nạn", "bán", "thận", "===", "việc", "mua", "bán", "nội", "tạng", "người", "là", "hành", "vi", "bất", "hợp", "pháp", "ở", "hầu", "hết", "các", "quốc", "gia", "trên", "thế", "giới", "tuy", "nhiên", "tại", "afghanistan", "việc", "này", "không", "được", "kiểm", "soát", "mặc", "dù", "không", "thể", "biết", "chính", "xác", "có", "bao", "nhiêu", "quả", "thận", "đã", "được", "bán", "ở", "afghanistan", "nhưng", "có", "số", "liệu", "cho", "thấy", "đã", "có", "hàng", "trăm", "ca", "phẫu", "thuật", "cắt", "bỏ", "thận", "đã", "được", "thực", "hiện", "chỉ", "riêng", "ở", "tỉnh", "herat", "trong", "5", "năm", "qua", "khi", "kinh", "tế", "xuống", "dốc", "người", "hiến", "tạng", "xác", "nhận", "đồng", "ý", "trên", "giấy", "tờ", "và", "quay", "video", "làm", "bằng", "chứng", "cho", "các", "bác", "sĩ", "sau", "khi", "nội", "tạng", "được", "mang", "ra", "khỏi", "cơ", "thể", "không", "một", "ai", "biết", "rõ", "sau", "đó", "nội", "tạng", "sẽ", "như", "thế", "nào", "các", "bác", "sĩ", "cũng", "thừa", "nhận", "họ", "không", "điều", "tra", "những", "việc", "này", "bởi", "họ", "cho", "rằng", "đó", "không", "phải", "là", "việc", "của", "họ", "khi", "các", "vấn", "đề", "kinh", "tế", "của", "người", "dân", "trở", "nên", "sa", "sút", "hơn", "số", "lượng", "người", "bán", "thận", "tiếp", "tục", "tăng", "cao", "hầu", "hết", "những", "người", "muốn", "bán", "thận", "đều", "xuất", "thân", "từ", "các", "gia", "đình", "nghèo", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "cuộc", "khủng", "hoảng", "kinh", "tế", "tàn", "khốc", "ở", "afghanistan", "việc", "buôn", "bán", "thận", "đã", "phát", "triển", "ở" ]
wesmaelius baikalensis là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1929
[ "wesmaelius", "baikalensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1929" ]
pteris xichouensis là một loài thực vật có mạch trong họ pteridaceae loài này được w m chu z r he mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "pteris", "xichouensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "w", "m", "chu", "z", "r", "he", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
bolbitis serratifolia là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mert ex kaulf schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "bolbitis", "serratifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "mert", "ex", "kaulf", "schott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
ở nhật bản và không biết có gái mại dâm nào tham gia seungri cũng đang phải đối mặt với các cáo buộc tiềm tàng về sử dụng ma túy trốn thuế và vi phạm đạo luật vệ sinh thực phẩm vào ngày 8 tháng 5 năm 2019 cảnh sát đã yêu cầu lệnh bắt giữ seungri về những cáo buộc rằng anh đã mua gái mại dâm cho các nhà đầu tư tiềm năng trong doanh nghiệp của mình rút tiền từ hộp đêm burning sun và mua dịch vụ tình dục cho bản thân hơn ba lần seungri chỉ thừa nhận mua phí dịch vụ tình dục vào ngày 14 tháng 5 tòa án seoul đã bác bỏ lệnh bắt giữ đối với seungri với tội danh lén lút và biển thủ với lý do các cáo buộc vẫn còn đang tranh cãi vào ngày 15 tháng 5 cảnh sát tuyên bố rằng sẽ rất khó để nộp đơn bắt giữ lần nữa và họ sẽ hoàn tất cuộc điều tra trước ngày nhập ngũ của seungri vào ngày 12 tháng 8 năm 2021 seungri bị tòa án quân sự của bộ chỉ huy tác chiến mặt đất yongin-si gyeonggi-do tuyên phạt 3 năm tù giam phạt 1 1 tỷ won hơn 21 tỷ đồng với 9 tội danh sử dụng dịch vụ mại dâm môi giới mại dâm đánh bạc tham ô vi phạm đạo luật về giao dịch ngoại hối vi phạm đạo luật vệ sinh thực phẩm tội phạm tình dục do truyền bá
[ "ở", "nhật", "bản", "và", "không", "biết", "có", "gái", "mại", "dâm", "nào", "tham", "gia", "seungri", "cũng", "đang", "phải", "đối", "mặt", "với", "các", "cáo", "buộc", "tiềm", "tàng", "về", "sử", "dụng", "ma", "túy", "trốn", "thuế", "và", "vi", "phạm", "đạo", "luật", "vệ", "sinh", "thực", "phẩm", "vào", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "2019", "cảnh", "sát", "đã", "yêu", "cầu", "lệnh", "bắt", "giữ", "seungri", "về", "những", "cáo", "buộc", "rằng", "anh", "đã", "mua", "gái", "mại", "dâm", "cho", "các", "nhà", "đầu", "tư", "tiềm", "năng", "trong", "doanh", "nghiệp", "của", "mình", "rút", "tiền", "từ", "hộp", "đêm", "burning", "sun", "và", "mua", "dịch", "vụ", "tình", "dục", "cho", "bản", "thân", "hơn", "ba", "lần", "seungri", "chỉ", "thừa", "nhận", "mua", "phí", "dịch", "vụ", "tình", "dục", "vào", "ngày", "14", "tháng", "5", "tòa", "án", "seoul", "đã", "bác", "bỏ", "lệnh", "bắt", "giữ", "đối", "với", "seungri", "với", "tội", "danh", "lén", "lút", "và", "biển", "thủ", "với", "lý", "do", "các", "cáo", "buộc", "vẫn", "còn", "đang", "tranh", "cãi", "vào", "ngày", "15", "tháng", "5", "cảnh", "sát", "tuyên", "bố", "rằng", "sẽ", "rất", "khó", "để", "nộp", "đơn", "bắt", "giữ", "lần", "nữa", "và", "họ", "sẽ", "hoàn", "tất", "cuộc", "điều", "tra", "trước", "ngày", "nhập", "ngũ", "của", "seungri", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "2021", "seungri", "bị", "tòa", "án", "quân", "sự", "của", "bộ", "chỉ", "huy", "tác", "chiến", "mặt", "đất", "yongin-si", "gyeonggi-do", "tuyên", "phạt", "3", "năm", "tù", "giam", "phạt", "1", "1", "tỷ", "won", "hơn", "21", "tỷ", "đồng", "với", "9", "tội", "danh", "sử", "dụng", "dịch", "vụ", "mại", "dâm", "môi", "giới", "mại", "dâm", "đánh", "bạc", "tham", "ô", "vi", "phạm", "đạo", "luật", "về", "giao", "dịch", "ngoại", "hối", "vi", "phạm", "đạo", "luật", "vệ", "sinh", "thực", "phẩm", "tội", "phạm", "tình", "dục", "do", "truyền", "bá" ]
alopias vulpinus là loài cá nhám đuôi dài lớn nhất trong họ cá nhám đuôi dài dài đến khoảng một nửa chiều dài của nó là thùy trên dài của vây đuôi với một cơ thể thuôn mõm nhọn ngắn và đôi mắt có kích thước khiêm tốn loài cá này giống như và thường bị nhầm lẫn với alopias pelagicus nó có thể được phân biệt với loài sau bởi màu trắng của bụng của nó kéo dài trong một dải trên chân của vây ngực alopias vulpinus phân phối trong các vùng nước nhiệt đới và ôn trên khắp thế giới mặc dù nó thích nhiệt độ lạnh nó có thể được tìm thấy cả hai gần bờ và trong đại dương mở từ bề mặt đến độ sâu 550 mét nó là loài di cư theo mùa và trải qua mùa hè tại khu vực có vĩ độ thấp hơn == liên kết ngoài == bullet alopias vulpinus thresher at fishbase bullet biological profiles thresher shark at florida museum of natural history ichthyology department bullet biology of the common thresher alopias vulpinus at reefquest centre for shark research bullet species fact sheets alopias vulpinus at fao fisheries and agriculture department
[ "alopias", "vulpinus", "là", "loài", "cá", "nhám", "đuôi", "dài", "lớn", "nhất", "trong", "họ", "cá", "nhám", "đuôi", "dài", "dài", "đến", "khoảng", "một", "nửa", "chiều", "dài", "của", "nó", "là", "thùy", "trên", "dài", "của", "vây", "đuôi", "với", "một", "cơ", "thể", "thuôn", "mõm", "nhọn", "ngắn", "và", "đôi", "mắt", "có", "kích", "thước", "khiêm", "tốn", "loài", "cá", "này", "giống", "như", "và", "thường", "bị", "nhầm", "lẫn", "với", "alopias", "pelagicus", "nó", "có", "thể", "được", "phân", "biệt", "với", "loài", "sau", "bởi", "màu", "trắng", "của", "bụng", "của", "nó", "kéo", "dài", "trong", "một", "dải", "trên", "chân", "của", "vây", "ngực", "alopias", "vulpinus", "phân", "phối", "trong", "các", "vùng", "nước", "nhiệt", "đới", "và", "ôn", "trên", "khắp", "thế", "giới", "mặc", "dù", "nó", "thích", "nhiệt", "độ", "lạnh", "nó", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "cả", "hai", "gần", "bờ", "và", "trong", "đại", "dương", "mở", "từ", "bề", "mặt", "đến", "độ", "sâu", "550", "mét", "nó", "là", "loài", "di", "cư", "theo", "mùa", "và", "trải", "qua", "mùa", "hè", "tại", "khu", "vực", "có", "vĩ", "độ", "thấp", "hơn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "alopias", "vulpinus", "thresher", "at", "fishbase", "bullet", "biological", "profiles", "thresher", "shark", "at", "florida", "museum", "of", "natural", "history", "ichthyology", "department", "bullet", "biology", "of", "the", "common", "thresher", "alopias", "vulpinus", "at", "reefquest", "centre", "for", "shark", "research", "bullet", "species", "fact", "sheets", "alopias", "vulpinus", "at", "fao", "fisheries", "and", "agriculture", "department" ]
cả các đối tượng mỗi khi thu gom được mỗi đối tượng trung tâm bảo trợ sẽ hỗ trợ từ 200 ngàn đến 500 ngàn cho tổ thu gom hầu hết những tỉnh thành khác đều có thể thu gom những đối tượng lang thang nếu họ gây rối trật tự công cộng trộm cắp vặt và có người trình báo tuy nhiên sẽ hiếm có đối tượng bị thu gom và nhiều trường hợp được thả sau khi bị thu gom == sử dụng tiền xin được == một nghiên cứu năm 2002 trên 54 người ăn xin ở toronto đã báo cáo rằng thu nhập hàng tháng trung bình của người ăn xin là 638 đô la canada cad những người ăn xin được phỏng vấn đã dành trung bình 200 cad để mua thực phẩm và 192 cad để mua rượu thuốc lá và ma túy bất hợp pháp theo mô hình thu nhập và chi tiêu của người ăn xin của rohit bose và stephen w hwang viện fraser chỉ trích nghiên cứu này trích dẫn các vấn đề với khả năng loại trừ các hình thức ăn xin sinh lợi khác và sự không đáng tin cậy của các báo cáo từ những người ăn xin đã được thăm dò trong nghiên cứu bose hwang ở bắc mỹ tiền ăn xin được báo cáo chủ yếu để mua chất gây nghiện và các chứng nghiện khác ví dụ các nhân viên tiếp cận tại trung tâm thành phố winnipeg manitoba canada đã khảo sát
[ "cả", "các", "đối", "tượng", "mỗi", "khi", "thu", "gom", "được", "mỗi", "đối", "tượng", "trung", "tâm", "bảo", "trợ", "sẽ", "hỗ", "trợ", "từ", "200", "ngàn", "đến", "500", "ngàn", "cho", "tổ", "thu", "gom", "hầu", "hết", "những", "tỉnh", "thành", "khác", "đều", "có", "thể", "thu", "gom", "những", "đối", "tượng", "lang", "thang", "nếu", "họ", "gây", "rối", "trật", "tự", "công", "cộng", "trộm", "cắp", "vặt", "và", "có", "người", "trình", "báo", "tuy", "nhiên", "sẽ", "hiếm", "có", "đối", "tượng", "bị", "thu", "gom", "và", "nhiều", "trường", "hợp", "được", "thả", "sau", "khi", "bị", "thu", "gom", "==", "sử", "dụng", "tiền", "xin", "được", "==", "một", "nghiên", "cứu", "năm", "2002", "trên", "54", "người", "ăn", "xin", "ở", "toronto", "đã", "báo", "cáo", "rằng", "thu", "nhập", "hàng", "tháng", "trung", "bình", "của", "người", "ăn", "xin", "là", "638", "đô", "la", "canada", "cad", "những", "người", "ăn", "xin", "được", "phỏng", "vấn", "đã", "dành", "trung", "bình", "200", "cad", "để", "mua", "thực", "phẩm", "và", "192", "cad", "để", "mua", "rượu", "thuốc", "lá", "và", "ma", "túy", "bất", "hợp", "pháp", "theo", "mô", "hình", "thu", "nhập", "và", "chi", "tiêu", "của", "người", "ăn", "xin", "của", "rohit", "bose", "và", "stephen", "w", "hwang", "viện", "fraser", "chỉ", "trích", "nghiên", "cứu", "này", "trích", "dẫn", "các", "vấn", "đề", "với", "khả", "năng", "loại", "trừ", "các", "hình", "thức", "ăn", "xin", "sinh", "lợi", "khác", "và", "sự", "không", "đáng", "tin", "cậy", "của", "các", "báo", "cáo", "từ", "những", "người", "ăn", "xin", "đã", "được", "thăm", "dò", "trong", "nghiên", "cứu", "bose", "hwang", "ở", "bắc", "mỹ", "tiền", "ăn", "xin", "được", "báo", "cáo", "chủ", "yếu", "để", "mua", "chất", "gây", "nghiện", "và", "các", "chứng", "nghiện", "khác", "ví", "dụ", "các", "nhân", "viên", "tiếp", "cận", "tại", "trung", "tâm", "thành", "phố", "winnipeg", "manitoba", "canada", "đã", "khảo", "sát" ]
chiến tranh thụy điển – đan mạch 1658–1660 chiến tranh thụy điển đan mạch 1658 1660 là cuộc chiến tranh thứ hai của vua karl x gustav của thụy điển chống đan mạch cuộc chiến tranh này xảy ra chỉ chưa đầy 6 tháng sau khi hai bên đã ký hòa ước roskilde trong đó đan mạch phải nhượng gần một nửa lãnh thổ cho thụy điển == diễn tiến chiến cuộc == vua karl x gustav của thụy điển chưa hài lòng với hòa ước roskilde ngày 26 2 1658 ngày 7 8 1658 karl tập trung 6 000 quân gồm khoảng 4 800 bộ binh và 1 200 kỵ binh tại kiel nay thuộc đức và chở tới korsør tây nam zealand cho đổ bộ lên zealand phối hợp với số quân còn đồn trú tại đan mạch sau hòa ước roskilde cùng tiến về copenhagen ngày 11 8 1658 đoàn quân tới valby bakke nam copenhagen quân đan mạch phòng thủ trong thành dưới quyền chỉ huy của tướng hans schack chỉ gồm một số ít quân được huấn luyện đầy đủ còn lại là các quân mới động viên nhưng quyết tâm chiến đấu quân thụy điển đồn trú tại brønshøj và utterslev và bắt đầu vây hãm copenhagen cắt đứt mọi nguồn cung cấp thực phẩm và nước cho copenhagen ngày 23 8 1658 quân trong thành tìm cách phản công từ phía vesterbro phía tây nhưng bị đẩy lui sau đó nhiều cuộc phản công khác cũng cùng chung số phận ngày 6 9 1658 thụy điểm chiếm pháo đài kronborg tại helsingør và tăng
[ "chiến", "tranh", "thụy", "điển", "–", "đan", "mạch", "1658–1660", "chiến", "tranh", "thụy", "điển", "đan", "mạch", "1658", "1660", "là", "cuộc", "chiến", "tranh", "thứ", "hai", "của", "vua", "karl", "x", "gustav", "của", "thụy", "điển", "chống", "đan", "mạch", "cuộc", "chiến", "tranh", "này", "xảy", "ra", "chỉ", "chưa", "đầy", "6", "tháng", "sau", "khi", "hai", "bên", "đã", "ký", "hòa", "ước", "roskilde", "trong", "đó", "đan", "mạch", "phải", "nhượng", "gần", "một", "nửa", "lãnh", "thổ", "cho", "thụy", "điển", "==", "diễn", "tiến", "chiến", "cuộc", "==", "vua", "karl", "x", "gustav", "của", "thụy", "điển", "chưa", "hài", "lòng", "với", "hòa", "ước", "roskilde", "ngày", "26", "2", "1658", "ngày", "7", "8", "1658", "karl", "tập", "trung", "6", "000", "quân", "gồm", "khoảng", "4", "800", "bộ", "binh", "và", "1", "200", "kỵ", "binh", "tại", "kiel", "nay", "thuộc", "đức", "và", "chở", "tới", "korsør", "tây", "nam", "zealand", "cho", "đổ", "bộ", "lên", "zealand", "phối", "hợp", "với", "số", "quân", "còn", "đồn", "trú", "tại", "đan", "mạch", "sau", "hòa", "ước", "roskilde", "cùng", "tiến", "về", "copenhagen", "ngày", "11", "8", "1658", "đoàn", "quân", "tới", "valby", "bakke", "nam", "copenhagen", "quân", "đan", "mạch", "phòng", "thủ", "trong", "thành", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "tướng", "hans", "schack", "chỉ", "gồm", "một", "số", "ít", "quân", "được", "huấn", "luyện", "đầy", "đủ", "còn", "lại", "là", "các", "quân", "mới", "động", "viên", "nhưng", "quyết", "tâm", "chiến", "đấu", "quân", "thụy", "điển", "đồn", "trú", "tại", "brønshøj", "và", "utterslev", "và", "bắt", "đầu", "vây", "hãm", "copenhagen", "cắt", "đứt", "mọi", "nguồn", "cung", "cấp", "thực", "phẩm", "và", "nước", "cho", "copenhagen", "ngày", "23", "8", "1658", "quân", "trong", "thành", "tìm", "cách", "phản", "công", "từ", "phía", "vesterbro", "phía", "tây", "nhưng", "bị", "đẩy", "lui", "sau", "đó", "nhiều", "cuộc", "phản", "công", "khác", "cũng", "cùng", "chung", "số", "phận", "ngày", "6", "9", "1658", "thụy", "điểm", "chiếm", "pháo", "đài", "kronborg", "tại", "helsingør", "và", "tăng" ]
phyllanthus ukagurensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được radcl -sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "phyllanthus", "ukagurensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "radcl", "-sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
xylocopa sphinx là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1899
[ "xylocopa", "sphinx", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "vachal", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
clypeomorus nympha là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cerithiidae
[ "clypeomorus", "nympha", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "cerithiidae" ]
thuyền của quân tống lại với nhau nhằm che chở cho chiếc thuyền của tống đế bính nằm ở trung quân quân tống có lực lượng đông tới 200 000 người nhưng thực tế trong số này có rất nhiều quan lại người hầu các thuyền chiến của quân tống đều được trát bùn để chống hỏa công đứng trước lực lượng hùng hậu của đối phương trương hoằng phạm quyết định không tấn công trực tiếp mà bao vây khu vực nhai môn cắt đứt hoàn toàn mọi đường liên lạc và tiếp tế của quân tống với bên ngoài ngày 18 tháng 3 năm 1279 trương hoằng phạm bắt đầu lập kế hoạch tấn công quân tống ông quyết định không dùng đại bác công phá vì cho rằng nó sẽ phá vỡ chuỗi xích gắn liền các thuyền tống với nhau khiến chúng dễ dàng chạy thoát ngày 19 tháng 3 năm 1279 trương hoằng phạm chia quân nguyên ra làm bốn phần trong đó 3 phần tấn công quân tống từ các hướng đông bắc và nam còn đích thân trương hoằng phạm chỉ huy một đội chiến thuyền dự bị lực lượng ô hợp và mệt mỏi của quân tống nhanh chóng bị quân nguyên thiện chiến áp đảo kết quả là đội hình chiến thuyền tống trở nên hỗn loạn và dần dần thất bại == tham khảo == bullet jay jennifer w memoirs and official accounts the historiography of the song loyalists harvard journal of asiatic studies volume 50 number 2 1990 589–612 bullet giles
[ "thuyền", "của", "quân", "tống", "lại", "với", "nhau", "nhằm", "che", "chở", "cho", "chiếc", "thuyền", "của", "tống", "đế", "bính", "nằm", "ở", "trung", "quân", "quân", "tống", "có", "lực", "lượng", "đông", "tới", "200", "000", "người", "nhưng", "thực", "tế", "trong", "số", "này", "có", "rất", "nhiều", "quan", "lại", "người", "hầu", "các", "thuyền", "chiến", "của", "quân", "tống", "đều", "được", "trát", "bùn", "để", "chống", "hỏa", "công", "đứng", "trước", "lực", "lượng", "hùng", "hậu", "của", "đối", "phương", "trương", "hoằng", "phạm", "quyết", "định", "không", "tấn", "công", "trực", "tiếp", "mà", "bao", "vây", "khu", "vực", "nhai", "môn", "cắt", "đứt", "hoàn", "toàn", "mọi", "đường", "liên", "lạc", "và", "tiếp", "tế", "của", "quân", "tống", "với", "bên", "ngoài", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "1279", "trương", "hoằng", "phạm", "bắt", "đầu", "lập", "kế", "hoạch", "tấn", "công", "quân", "tống", "ông", "quyết", "định", "không", "dùng", "đại", "bác", "công", "phá", "vì", "cho", "rằng", "nó", "sẽ", "phá", "vỡ", "chuỗi", "xích", "gắn", "liền", "các", "thuyền", "tống", "với", "nhau", "khiến", "chúng", "dễ", "dàng", "chạy", "thoát", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1279", "trương", "hoằng", "phạm", "chia", "quân", "nguyên", "ra", "làm", "bốn", "phần", "trong", "đó", "3", "phần", "tấn", "công", "quân", "tống", "từ", "các", "hướng", "đông", "bắc", "và", "nam", "còn", "đích", "thân", "trương", "hoằng", "phạm", "chỉ", "huy", "một", "đội", "chiến", "thuyền", "dự", "bị", "lực", "lượng", "ô", "hợp", "và", "mệt", "mỏi", "của", "quân", "tống", "nhanh", "chóng", "bị", "quân", "nguyên", "thiện", "chiến", "áp", "đảo", "kết", "quả", "là", "đội", "hình", "chiến", "thuyền", "tống", "trở", "nên", "hỗn", "loạn", "và", "dần", "dần", "thất", "bại", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "jay", "jennifer", "w", "memoirs", "and", "official", "accounts", "the", "historiography", "of", "the", "song", "loyalists", "harvard", "journal", "of", "asiatic", "studies", "volume", "50", "number", "2", "1990", "589–612", "bullet", "giles" ]
cúp quốc gia scotland 2002–03 là mùa giải thứ 118 của giải đấu bóng đá loại trực tiếp uy tín nhất scotland vì lý do tài trợ nên có tên gọi là cúp quốc gia scotland tennent chức vô địch thuộc về rangers khi đánh bại dundee trong trận chung kết
[ "cúp", "quốc", "gia", "scotland", "2002–03", "là", "mùa", "giải", "thứ", "118", "của", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "loại", "trực", "tiếp", "uy", "tín", "nhất", "scotland", "vì", "lý", "do", "tài", "trợ", "nên", "có", "tên", "gọi", "là", "cúp", "quốc", "gia", "scotland", "tennent", "chức", "vô", "địch", "thuộc", "về", "rangers", "khi", "đánh", "bại", "dundee", "trong", "trận", "chung", "kết" ]
xanh sinh trưởng trà long tỉnh được vua khang hy thời mãn thanh phong là hoàng trà loại trà biểu trưng cho hoàng đế cũng có tương truyền vua càn long từng ghé thăm một vườn trà long tỉnh thoạt đầu khi thử trà vua càn long chưa ấn tượng nhưng rồi một lúc sau ngài cảm thấy hậu vị thanh ngọt ngấm trong cổ và rất thích cũng từ đó trà long tỉnh trở thành phẩm vật tiến cung tên của trà theo truyền thuyết cũng do vua càn long đặt khi ông nhìn xuống một giếng nước gần đó và thấy bóng của cây trà lung linh dưới nước giống hình một con rồng đang bay lượn trong giếng nên càn long đặt tên là long tỉnh trà ngày nay trà long tỉnh trở thành một thứ trà rất thời thượng của dân uống trà nó cũng vẫn thường được coi là quốc trà của trung quốc và là loại đồ uống yêu thích của các nhà lãnh đạo trung quốc đồng thời cũng thường xuyên được dùng để mời các vị khách quý cấp quốc gia == đặc trưng == trung bình mỗi hộp trà long tỉnh có khoảng 25 000 đọt lá người ta thường phải hái trà vào buổi sáng công việc sấy trà cũng rất khác biệt người làm công việc này không dùng bất kỳ một dụng cụ nào ngoài hai bàn tay của họ trà long tỉnh hương thơm đậm ngọt nước trà màu vàng nhạt ánh xanh vị ngọt bùi giống như hạt dẻ
[ "xanh", "sinh", "trưởng", "trà", "long", "tỉnh", "được", "vua", "khang", "hy", "thời", "mãn", "thanh", "phong", "là", "hoàng", "trà", "loại", "trà", "biểu", "trưng", "cho", "hoàng", "đế", "cũng", "có", "tương", "truyền", "vua", "càn", "long", "từng", "ghé", "thăm", "một", "vườn", "trà", "long", "tỉnh", "thoạt", "đầu", "khi", "thử", "trà", "vua", "càn", "long", "chưa", "ấn", "tượng", "nhưng", "rồi", "một", "lúc", "sau", "ngài", "cảm", "thấy", "hậu", "vị", "thanh", "ngọt", "ngấm", "trong", "cổ", "và", "rất", "thích", "cũng", "từ", "đó", "trà", "long", "tỉnh", "trở", "thành", "phẩm", "vật", "tiến", "cung", "tên", "của", "trà", "theo", "truyền", "thuyết", "cũng", "do", "vua", "càn", "long", "đặt", "khi", "ông", "nhìn", "xuống", "một", "giếng", "nước", "gần", "đó", "và", "thấy", "bóng", "của", "cây", "trà", "lung", "linh", "dưới", "nước", "giống", "hình", "một", "con", "rồng", "đang", "bay", "lượn", "trong", "giếng", "nên", "càn", "long", "đặt", "tên", "là", "long", "tỉnh", "trà", "ngày", "nay", "trà", "long", "tỉnh", "trở", "thành", "một", "thứ", "trà", "rất", "thời", "thượng", "của", "dân", "uống", "trà", "nó", "cũng", "vẫn", "thường", "được", "coi", "là", "quốc", "trà", "của", "trung", "quốc", "và", "là", "loại", "đồ", "uống", "yêu", "thích", "của", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "trung", "quốc", "đồng", "thời", "cũng", "thường", "xuyên", "được", "dùng", "để", "mời", "các", "vị", "khách", "quý", "cấp", "quốc", "gia", "==", "đặc", "trưng", "==", "trung", "bình", "mỗi", "hộp", "trà", "long", "tỉnh", "có", "khoảng", "25", "000", "đọt", "lá", "người", "ta", "thường", "phải", "hái", "trà", "vào", "buổi", "sáng", "công", "việc", "sấy", "trà", "cũng", "rất", "khác", "biệt", "người", "làm", "công", "việc", "này", "không", "dùng", "bất", "kỳ", "một", "dụng", "cụ", "nào", "ngoài", "hai", "bàn", "tay", "của", "họ", "trà", "long", "tỉnh", "hương", "thơm", "đậm", "ngọt", "nước", "trà", "màu", "vàng", "nhạt", "ánh", "xanh", "vị", "ngọt", "bùi", "giống", "như", "hạt", "dẻ" ]
hydroporus erythrocephalus là một loài bọ nước bản địa của miền cổ bắc bao gồm châu âu và cận đông == liên kết ngoài == bullet hydroporus erythrocephalus at fauna europaea bullet global biodiversity information facility
[ "hydroporus", "erythrocephalus", "là", "một", "loài", "bọ", "nước", "bản", "địa", "của", "miền", "cổ", "bắc", "bao", "gồm", "châu", "âu", "và", "cận", "đông", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hydroporus", "erythrocephalus", "at", "fauna", "europaea", "bullet", "global", "biodiversity", "information", "facility" ]
một tấm hình của người mới mất chụp vào lúc họ rạng rỡ nhất được đặt gần quan tài thông thường trong buổi tụng kinh các nhà sư nắm một cuộn chỉ cuộn chỉ này được nối với thi hài hoặc quan tài cuộn chỉ này dùng để gửi những điều tốt đẹp từ nhà sư đến người đã khuất thi hài được hỏa táng và hài cốt được đặt trong một cái tháp ở một ngôi chùa gần nhà tuy nhiên người hoa thiểu số lại có tục chôn người đã mất == ngày lễ == các dịp lễ quan trọng trong văn hóa thái gồm có tết năm mới thái hay còn gọi là songkran được chính thức công nhận là vào ngày 13 đến 15 tháng 4 hàng năm ngày lễ này rơi vào mùa khô thuộc vào mùa nóng trong năm ở thái lan nên luôn có tục té nước rất huyên náo tục té nước bắt nguồn từ nghi thức tắm tượng phật và vẩy nước thơm lên tay người già một ít bột thơm cũng được dùng trong nghi thức tắm rửa hàng năm nhưng trong những thập kỷ gần đây việc sử dụng nước được tăng cường với đủ loại vòi xô súng bắn nước ống xả nước và một lượng lớn bột một lễ hội khác là loi krathong được tổ chức vào 12 ngày rằm theo âm lịch thái dù rằng không phải là kỳ nghỉ lễ chính thức theo quy định của chính phủ nó vẫn là một mỹ
[ "một", "tấm", "hình", "của", "người", "mới", "mất", "chụp", "vào", "lúc", "họ", "rạng", "rỡ", "nhất", "được", "đặt", "gần", "quan", "tài", "thông", "thường", "trong", "buổi", "tụng", "kinh", "các", "nhà", "sư", "nắm", "một", "cuộn", "chỉ", "cuộn", "chỉ", "này", "được", "nối", "với", "thi", "hài", "hoặc", "quan", "tài", "cuộn", "chỉ", "này", "dùng", "để", "gửi", "những", "điều", "tốt", "đẹp", "từ", "nhà", "sư", "đến", "người", "đã", "khuất", "thi", "hài", "được", "hỏa", "táng", "và", "hài", "cốt", "được", "đặt", "trong", "một", "cái", "tháp", "ở", "một", "ngôi", "chùa", "gần", "nhà", "tuy", "nhiên", "người", "hoa", "thiểu", "số", "lại", "có", "tục", "chôn", "người", "đã", "mất", "==", "ngày", "lễ", "==", "các", "dịp", "lễ", "quan", "trọng", "trong", "văn", "hóa", "thái", "gồm", "có", "tết", "năm", "mới", "thái", "hay", "còn", "gọi", "là", "songkran", "được", "chính", "thức", "công", "nhận", "là", "vào", "ngày", "13", "đến", "15", "tháng", "4", "hàng", "năm", "ngày", "lễ", "này", "rơi", "vào", "mùa", "khô", "thuộc", "vào", "mùa", "nóng", "trong", "năm", "ở", "thái", "lan", "nên", "luôn", "có", "tục", "té", "nước", "rất", "huyên", "náo", "tục", "té", "nước", "bắt", "nguồn", "từ", "nghi", "thức", "tắm", "tượng", "phật", "và", "vẩy", "nước", "thơm", "lên", "tay", "người", "già", "một", "ít", "bột", "thơm", "cũng", "được", "dùng", "trong", "nghi", "thức", "tắm", "rửa", "hàng", "năm", "nhưng", "trong", "những", "thập", "kỷ", "gần", "đây", "việc", "sử", "dụng", "nước", "được", "tăng", "cường", "với", "đủ", "loại", "vòi", "xô", "súng", "bắn", "nước", "ống", "xả", "nước", "và", "một", "lượng", "lớn", "bột", "một", "lễ", "hội", "khác", "là", "loi", "krathong", "được", "tổ", "chức", "vào", "12", "ngày", "rằm", "theo", "âm", "lịch", "thái", "dù", "rằng", "không", "phải", "là", "kỳ", "nghỉ", "lễ", "chính", "thức", "theo", "quy", "định", "của", "chính", "phủ", "nó", "vẫn", "là", "một", "mỹ" ]
peperomia barbensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được dahlst trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "peperomia", "barbensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "dahlst", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
černíkovice plzeň-sever černíkovice là một làng thuộc huyện plzeň-sever vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "černíkovice", "plzeň-sever", "černíkovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "plzeň-sever", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
người đến từ ý và hoa kỳ và một người đến từ tây đức và vương quốc anh một số người nước ngoài có hai quốc tịch một số là cư dân ở nhật bản bốn người sống sót đều là nữ giới ngồi ở bên trái và phía giữa các hàng ghế số 54–60 đằng sau máy bay sakamoto kyū người nổi tiếng với ca khúc ue o muite arukou được biết đến ở các nước nói tiếng anh với tựa sukiyaki là một trong số người đã thiệt mạng trong vụ tai nạn == trì hoãn hoạt động cứu hộ == bi kịch vẫn diễn ra sau khi chiếc máy bay gặp nạn theo lời 1 người sống sót sau vụ tai nạn sau khi chiếc máy bay đâm xuống vẫn còn nhiều người còn sống sót ít phút sau vụ tai nạn 1 chiếc a330 của không quân mỹ đã báo nếu hăng của quân đội mỹ có mặt tại địa điểm đó có yêu cầu thả 2 người lính xuống ứng cứu nhưng lại nhận được lệnh rời đi không ai trong lực lượng phòng vệ nhật bản từ chối đề nghị đó cả những người sống sót kể rằng trong họ vẫn nghe tiếng thét văng vẳng cả đêm cho đến khi những người lính đầu tiên trong lực lượng cứu hộ nhật bản đến địa điểm gặp nạn một hoa tiêu của không quân hoa kì đóng tại căn cứ yokota đã công bố năm 1995 rằng quân đội hoa kì theo dõi các lời
[ "người", "đến", "từ", "ý", "và", "hoa", "kỳ", "và", "một", "người", "đến", "từ", "tây", "đức", "và", "vương", "quốc", "anh", "một", "số", "người", "nước", "ngoài", "có", "hai", "quốc", "tịch", "một", "số", "là", "cư", "dân", "ở", "nhật", "bản", "bốn", "người", "sống", "sót", "đều", "là", "nữ", "giới", "ngồi", "ở", "bên", "trái", "và", "phía", "giữa", "các", "hàng", "ghế", "số", "54–60", "đằng", "sau", "máy", "bay", "sakamoto", "kyū", "người", "nổi", "tiếng", "với", "ca", "khúc", "ue", "o", "muite", "arukou", "được", "biết", "đến", "ở", "các", "nước", "nói", "tiếng", "anh", "với", "tựa", "sukiyaki", "là", "một", "trong", "số", "người", "đã", "thiệt", "mạng", "trong", "vụ", "tai", "nạn", "==", "trì", "hoãn", "hoạt", "động", "cứu", "hộ", "==", "bi", "kịch", "vẫn", "diễn", "ra", "sau", "khi", "chiếc", "máy", "bay", "gặp", "nạn", "theo", "lời", "1", "người", "sống", "sót", "sau", "vụ", "tai", "nạn", "sau", "khi", "chiếc", "máy", "bay", "đâm", "xuống", "vẫn", "còn", "nhiều", "người", "còn", "sống", "sót", "ít", "phút", "sau", "vụ", "tai", "nạn", "1", "chiếc", "a330", "của", "không", "quân", "mỹ", "đã", "báo", "nếu", "hăng", "của", "quân", "đội", "mỹ", "có", "mặt", "tại", "địa", "điểm", "đó", "có", "yêu", "cầu", "thả", "2", "người", "lính", "xuống", "ứng", "cứu", "nhưng", "lại", "nhận", "được", "lệnh", "rời", "đi", "không", "ai", "trong", "lực", "lượng", "phòng", "vệ", "nhật", "bản", "từ", "chối", "đề", "nghị", "đó", "cả", "những", "người", "sống", "sót", "kể", "rằng", "trong", "họ", "vẫn", "nghe", "tiếng", "thét", "văng", "vẳng", "cả", "đêm", "cho", "đến", "khi", "những", "người", "lính", "đầu", "tiên", "trong", "lực", "lượng", "cứu", "hộ", "nhật", "bản", "đến", "địa", "điểm", "gặp", "nạn", "một", "hoa", "tiêu", "của", "không", "quân", "hoa", "kì", "đóng", "tại", "căn", "cứ", "yokota", "đã", "công", "bố", "năm", "1995", "rằng", "quân", "đội", "hoa", "kì", "theo", "dõi", "các", "lời" ]
banksia integrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được l f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1782 loài cây này mọc dọc theo bờ biển phía đông của úc một trong những loài banksia phân bố rộng rãi nhất loài này hiện diện giữa victoria và trung tâm queensland trong một phạm vi rộng của sinh cảnh từ các đụn cát ven biển đến dãy núi great dividing loài này rất đa dạng về hình thức nhưng thường gặp nhất là một cây cao tới 25 mét lá có mặt trên màu xanh lục sẫm và mặt dưới màu trắng một sự tương phản có thể nổi bật vào những ngày gió == tên == ngày nay được biết đến rộng rãi với tên gọi là coast banksia hoặc coastal banksia b integrarifolia trước đây được biết đến với một loạt các tên thông dụng danh sách kiểm tra cây của úc liệt kê bốn tên phổ biến khác honeysuckle white banksia white bottlebrush và white honeysuckle [5] và một số nguồn cũ gọi nó là honeysuckle oak [6] [7] nó được người úc bản địa biết đến trước khi được người châu âu khám phá và đặt tên cho nó ví dụ người gunai ở gippsland gọi nó là birrna [8] vì phạm vi rộng nên nó có thể có tên trong một số ngôn ngữ bản địa khác nhưng những ngôn ngữ này hiện đã bị mất vào năm 2001 một
[ "banksia", "integrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "l", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1782", "loài", "cây", "này", "mọc", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "phía", "đông", "của", "úc", "một", "trong", "những", "loài", "banksia", "phân", "bố", "rộng", "rãi", "nhất", "loài", "này", "hiện", "diện", "giữa", "victoria", "và", "trung", "tâm", "queensland", "trong", "một", "phạm", "vi", "rộng", "của", "sinh", "cảnh", "từ", "các", "đụn", "cát", "ven", "biển", "đến", "dãy", "núi", "great", "dividing", "loài", "này", "rất", "đa", "dạng", "về", "hình", "thức", "nhưng", "thường", "gặp", "nhất", "là", "một", "cây", "cao", "tới", "25", "mét", "lá", "có", "mặt", "trên", "màu", "xanh", "lục", "sẫm", "và", "mặt", "dưới", "màu", "trắng", "một", "sự", "tương", "phản", "có", "thể", "nổi", "bật", "vào", "những", "ngày", "gió", "==", "tên", "==", "ngày", "nay", "được", "biết", "đến", "rộng", "rãi", "với", "tên", "gọi", "là", "coast", "banksia", "hoặc", "coastal", "banksia", "b", "integrarifolia", "trước", "đây", "được", "biết", "đến", "với", "một", "loạt", "các", "tên", "thông", "dụng", "danh", "sách", "kiểm", "tra", "cây", "của", "úc", "liệt", "kê", "bốn", "tên", "phổ", "biến", "khác", "honeysuckle", "white", "banksia", "white", "bottlebrush", "và", "white", "honeysuckle", "[5]", "và", "một", "số", "nguồn", "cũ", "gọi", "nó", "là", "honeysuckle", "oak", "[6]", "[7]", "nó", "được", "người", "úc", "bản", "địa", "biết", "đến", "trước", "khi", "được", "người", "châu", "âu", "khám", "phá", "và", "đặt", "tên", "cho", "nó", "ví", "dụ", "người", "gunai", "ở", "gippsland", "gọi", "nó", "là", "birrna", "[8]", "vì", "phạm", "vi", "rộng", "nên", "nó", "có", "thể", "có", "tên", "trong", "một", "số", "ngôn", "ngữ", "bản", "địa", "khác", "nhưng", "những", "ngôn", "ngữ", "này", "hiện", "đã", "bị", "mất", "vào", "năm", "2001", "một" ]
epilobium sericeum là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được bernh mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "epilobium", "sericeum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "bernh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
pleugriffet là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 38 49 km² dân số năm 1999 là 1124 người khu vực này có độ cao từ 40-129 mét trên mực nước biển cư dân của pleugriffet danh xưng trong tiếng pháp là pleugriffetois == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbihan bullet hồ sơ của thị trấn trên trang mạng insee == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for pleugriffet bullet bản đồ của pleugriffet trên michelin
[ "pleugriffet", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "morbihan", "trong", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "38", "49", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "1124", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "từ", "40-129", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "cư", "dân", "của", "pleugriffet", "danh", "xưng", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "pleugriffetois", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "các", "thị", "trưởng", "của", "hiệp", "hội", "morbihan", "bullet", "hồ", "sơ", "của", "thị", "trấn", "trên", "trang", "mạng", "insee", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "french", "ministry", "of", "culture", "list", "for", "pleugriffet", "bullet", "bản", "đồ", "của", "pleugriffet", "trên", "michelin" ]
louisiella là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi louisiella gồm các loài
[ "louisiella", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "poaceae", "==", "loài", "==", "chi", "louisiella", "gồm", "các", "loài" ]
dryopteris flaccisquama là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được a rojas mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "dryopteris", "flaccisquama", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "a", "rojas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
chamaecytisus ponomarjovii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được czerep miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecytisus", "ponomarjovii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "czerep", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phần lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh của đệ tam và đệ ngũ hạm đội hoa kỳ đang khi tham gia chiến dịch iceberg cuộc đổ bộ của đồng minh lên okinawa nó bị một máy bay tấn công cảm tử kamikaze mang một quả bom đâm suýt trúng cạnh lườn tàu làm hỏng khoang động cơ và làm thiệt mạng hai thủy thủ cùng một người khác bị thương nó phải được kéo đến leyte philippines để sửa chữa trước khi tiếp tục lên đường đi australia để sửa chữa thêm đến tháng 10 năm 1945 nó quay trở về anh quốc và đi vào xưởng tàu chatham để được sửa chữa triệt để === sau chiến tranh === sau chiến tranh ulster hầu như được sử dụng như một tàu huấn luyện và tàu dự bị từ năm 1953 đến năm 1955 nó được cải biến toàn diện thành một tàu frigate kiểu 15 tại xưởng tàu chatham sau đó nó gia nhập hải đội frigate 8 và làm nhiệm vụ tại iceland quần đảo azores tây ấn biển caribe trong lượt phục vụ tại châu mỹ vào năm 1958 nó giúp vào việc phục hồi cung cấp điện tại nassau bahamas đến năm 1964 nó lại được đưa về lực lượng dự bị tại plymouth nhưng chỉ một năm sau nó lại được tái biên chế vào hải đội frigate 2 rồi đến năm 1967 lại được rút khỏi hoạt động vào cuối những năm 1960 ulster được sử dụng như tàu huấn luyện
[ "phần", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "tàu", "sân", "bay", "nhanh", "của", "đệ", "tam", "và", "đệ", "ngũ", "hạm", "đội", "hoa", "kỳ", "đang", "khi", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "iceberg", "cuộc", "đổ", "bộ", "của", "đồng", "minh", "lên", "okinawa", "nó", "bị", "một", "máy", "bay", "tấn", "công", "cảm", "tử", "kamikaze", "mang", "một", "quả", "bom", "đâm", "suýt", "trúng", "cạnh", "lườn", "tàu", "làm", "hỏng", "khoang", "động", "cơ", "và", "làm", "thiệt", "mạng", "hai", "thủy", "thủ", "cùng", "một", "người", "khác", "bị", "thương", "nó", "phải", "được", "kéo", "đến", "leyte", "philippines", "để", "sửa", "chữa", "trước", "khi", "tiếp", "tục", "lên", "đường", "đi", "australia", "để", "sửa", "chữa", "thêm", "đến", "tháng", "10", "năm", "1945", "nó", "quay", "trở", "về", "anh", "quốc", "và", "đi", "vào", "xưởng", "tàu", "chatham", "để", "được", "sửa", "chữa", "triệt", "để", "===", "sau", "chiến", "tranh", "===", "sau", "chiến", "tranh", "ulster", "hầu", "như", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "tàu", "huấn", "luyện", "và", "tàu", "dự", "bị", "từ", "năm", "1953", "đến", "năm", "1955", "nó", "được", "cải", "biến", "toàn", "diện", "thành", "một", "tàu", "frigate", "kiểu", "15", "tại", "xưởng", "tàu", "chatham", "sau", "đó", "nó", "gia", "nhập", "hải", "đội", "frigate", "8", "và", "làm", "nhiệm", "vụ", "tại", "iceland", "quần", "đảo", "azores", "tây", "ấn", "biển", "caribe", "trong", "lượt", "phục", "vụ", "tại", "châu", "mỹ", "vào", "năm", "1958", "nó", "giúp", "vào", "việc", "phục", "hồi", "cung", "cấp", "điện", "tại", "nassau", "bahamas", "đến", "năm", "1964", "nó", "lại", "được", "đưa", "về", "lực", "lượng", "dự", "bị", "tại", "plymouth", "nhưng", "chỉ", "một", "năm", "sau", "nó", "lại", "được", "tái", "biên", "chế", "vào", "hải", "đội", "frigate", "2", "rồi", "đến", "năm", "1967", "lại", "được", "rút", "khỏi", "hoạt", "động", "vào", "cuối", "những", "năm", "1960", "ulster", "được", "sử", "dụng", "như", "tàu", "huấn", "luyện" ]
les haies là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 380 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "les", "haies", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "rhône", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "phía", "đông", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "380", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
henutmire là một công chúa đồng thời là một vương hậu thuộc vương triều thứ 19 trong lịch sử ai cập cổ đại bà là một trong 7 người vợ được sắc phong danh hiệu chánh cung của pharaon của pharaon ramesses ii == thân thế == henutmire được suy đoán là con út của pharaon seti i và vương hậu tuya vì thế henutmire sẽ là em gái của pharaon ramesses ii giả thuyết này bắt nguồn từ bức tượng lớn bằng đá hoa cương của tuya phía dưới chân tượng là hình ảnh và khung tên của công chúa henutmire dựa vào đó có thể kết luận rằng henutmire là con gái của seti và tuya tuy nhiên henutmire lại không được gọi là chị em gái của vua như danh hiệu mà công chúa tia chị em với ramesses ii đã được nhận tuy nhiên henutmire vẫn được gọi là con gái của vua vì thế khó xác định được rằng bà là em gái hay con gái của ramesses ii bà đã kết hôn với vua ramesses ii và được sắc phong làm chánh cung không rõ thời gian nào nếu henutmire là con gái của ramesses thì bà là công chúa thứ tư được phong làm vương hậu của cha mình bên cạnh bintanath meritamen và nebettawy như những bà hậu khác của ramesses ii henutmire được nhận toàn bộ những danh hiệu mà một hoàng hậu có được henutmire cũng xuất hiện trên nhiều bức tượng của ramesses ii tại hermopolis một bức
[ "henutmire", "là", "một", "công", "chúa", "đồng", "thời", "là", "một", "vương", "hậu", "thuộc", "vương", "triều", "thứ", "19", "trong", "lịch", "sử", "ai", "cập", "cổ", "đại", "bà", "là", "một", "trong", "7", "người", "vợ", "được", "sắc", "phong", "danh", "hiệu", "chánh", "cung", "của", "pharaon", "của", "pharaon", "ramesses", "ii", "==", "thân", "thế", "==", "henutmire", "được", "suy", "đoán", "là", "con", "út", "của", "pharaon", "seti", "i", "và", "vương", "hậu", "tuya", "vì", "thế", "henutmire", "sẽ", "là", "em", "gái", "của", "pharaon", "ramesses", "ii", "giả", "thuyết", "này", "bắt", "nguồn", "từ", "bức", "tượng", "lớn", "bằng", "đá", "hoa", "cương", "của", "tuya", "phía", "dưới", "chân", "tượng", "là", "hình", "ảnh", "và", "khung", "tên", "của", "công", "chúa", "henutmire", "dựa", "vào", "đó", "có", "thể", "kết", "luận", "rằng", "henutmire", "là", "con", "gái", "của", "seti", "và", "tuya", "tuy", "nhiên", "henutmire", "lại", "không", "được", "gọi", "là", "chị", "em", "gái", "của", "vua", "như", "danh", "hiệu", "mà", "công", "chúa", "tia", "chị", "em", "với", "ramesses", "ii", "đã", "được", "nhận", "tuy", "nhiên", "henutmire", "vẫn", "được", "gọi", "là", "con", "gái", "của", "vua", "vì", "thế", "khó", "xác", "định", "được", "rằng", "bà", "là", "em", "gái", "hay", "con", "gái", "của", "ramesses", "ii", "bà", "đã", "kết", "hôn", "với", "vua", "ramesses", "ii", "và", "được", "sắc", "phong", "làm", "chánh", "cung", "không", "rõ", "thời", "gian", "nào", "nếu", "henutmire", "là", "con", "gái", "của", "ramesses", "thì", "bà", "là", "công", "chúa", "thứ", "tư", "được", "phong", "làm", "vương", "hậu", "của", "cha", "mình", "bên", "cạnh", "bintanath", "meritamen", "và", "nebettawy", "như", "những", "bà", "hậu", "khác", "của", "ramesses", "ii", "henutmire", "được", "nhận", "toàn", "bộ", "những", "danh", "hiệu", "mà", "một", "hoàng", "hậu", "có", "được", "henutmire", "cũng", "xuất", "hiện", "trên", "nhiều", "bức", "tượng", "của", "ramesses", "ii", "tại", "hermopolis", "một", "bức" ]
cử nhân khoa học xã hội bằng đại học học thuật của cử nhân khoa học xã hội b soc sc or b soc sci đòi hỏi ba đến bốn năm học tại một tổ chức giáo dục đại học chủ yếu được tìm thấy trong cộng đồng các quốc gia nó có thể được phân biệt với các bằng đại học tiêu chuẩn khác vì cử nhân khoa học xã hội chỉ tập trung vào lý thuyết thống kê xã hội nghiên cứu xã hội định lượng và định tính triết lý của khoa học xã hội và phương pháp khoa học
[ "cử", "nhân", "khoa", "học", "xã", "hội", "bằng", "đại", "học", "học", "thuật", "của", "cử", "nhân", "khoa", "học", "xã", "hội", "b", "soc", "sc", "or", "b", "soc", "sci", "đòi", "hỏi", "ba", "đến", "bốn", "năm", "học", "tại", "một", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "đại", "học", "chủ", "yếu", "được", "tìm", "thấy", "trong", "cộng", "đồng", "các", "quốc", "gia", "nó", "có", "thể", "được", "phân", "biệt", "với", "các", "bằng", "đại", "học", "tiêu", "chuẩn", "khác", "vì", "cử", "nhân", "khoa", "học", "xã", "hội", "chỉ", "tập", "trung", "vào", "lý", "thuyết", "thống", "kê", "xã", "hội", "nghiên", "cứu", "xã", "hội", "định", "lượng", "và", "định", "tính", "triết", "lý", "của", "khoa", "học", "xã", "hội", "và", "phương", "pháp", "khoa", "học" ]
verbesina felgeri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "verbesina", "felgeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
erateina meduthina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erateina", "meduthina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dựa trên mro không chỉ tạo ra điện cho môi trường định hướng mro nguồn năng lượng hạt nhân còn bổ sung nhiều khía cạnh cung cấp và phức tạp mua sắm bao gồm tuân thủ quy định của liên bang và tiểu bang tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp hạt nhân hệ thống hạt nhân độc đáo và thiết kế thành phần và rất nhỏ cơ sở cung cấp trong số những người khác do tính chất và số lượng các đặc điểm riêng biệt có nguồn gốc từ việc tạo ra năng lượng hạt nhân có thể dễ dàng lập luận rằng việc tạo ra năng lượng hạt nhân và trong chính nó phải là một loại mua sắm riêng biệt trong một dự án quản lý danh mục việc điều chỉnh cơ bản giữa phương pháp quản lý danh mục cổ điển và phương pháp tiếp cận mcm hạt nhân là một sự thay đổi từ chiến lược mua sắm tập trung vào chi tiêu đòn bẩy cho chiến lược mua sắm bao gồm các trình điều khiển giá trị hạt nhân đổi mới công nghệ quản lý rủi ro và tìm nguồn cung ứng chiến lược == xem thêm == bullet nhóm hàng tiêu dùng nhanh bullet bán lẻ
[ "dựa", "trên", "mro", "không", "chỉ", "tạo", "ra", "điện", "cho", "môi", "trường", "định", "hướng", "mro", "nguồn", "năng", "lượng", "hạt", "nhân", "còn", "bổ", "sung", "nhiều", "khía", "cạnh", "cung", "cấp", "và", "phức", "tạp", "mua", "sắm", "bao", "gồm", "tuân", "thủ", "quy", "định", "của", "liên", "bang", "và", "tiểu", "bang", "tuân", "thủ", "các", "tiêu", "chuẩn", "công", "nghiệp", "hạt", "nhân", "hệ", "thống", "hạt", "nhân", "độc", "đáo", "và", "thiết", "kế", "thành", "phần", "và", "rất", "nhỏ", "cơ", "sở", "cung", "cấp", "trong", "số", "những", "người", "khác", "do", "tính", "chất", "và", "số", "lượng", "các", "đặc", "điểm", "riêng", "biệt", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "việc", "tạo", "ra", "năng", "lượng", "hạt", "nhân", "có", "thể", "dễ", "dàng", "lập", "luận", "rằng", "việc", "tạo", "ra", "năng", "lượng", "hạt", "nhân", "và", "trong", "chính", "nó", "phải", "là", "một", "loại", "mua", "sắm", "riêng", "biệt", "trong", "một", "dự", "án", "quản", "lý", "danh", "mục", "việc", "điều", "chỉnh", "cơ", "bản", "giữa", "phương", "pháp", "quản", "lý", "danh", "mục", "cổ", "điển", "và", "phương", "pháp", "tiếp", "cận", "mcm", "hạt", "nhân", "là", "một", "sự", "thay", "đổi", "từ", "chiến", "lược", "mua", "sắm", "tập", "trung", "vào", "chi", "tiêu", "đòn", "bẩy", "cho", "chiến", "lược", "mua", "sắm", "bao", "gồm", "các", "trình", "điều", "khiển", "giá", "trị", "hạt", "nhân", "đổi", "mới", "công", "nghệ", "quản", "lý", "rủi", "ro", "và", "tìm", "nguồn", "cung", "ứng", "chiến", "lược", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "nhóm", "hàng", "tiêu", "dùng", "nhanh", "bullet", "bán", "lẻ" ]
sân bay belaya gora là một sân bay ở belaya gora cộng hòa sakha nga == xem thêm == bullet danh sách các sân bay nga == liên kết ngoài == bullet openstreetmap belaya gora bullet ourairports belaya gora
[ "sân", "bay", "belaya", "gora", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "belaya", "gora", "cộng", "hòa", "sakha", "nga", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "sân", "bay", "nga", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "openstreetmap", "belaya", "gora", "bullet", "ourairports", "belaya", "gora" ]
rhododendron hanceanum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "rhododendron", "hanceanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "hemsl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
trị cho công lý phục hồi nói chung hầu hết các cộng đồng châu phi đã không sử dụng án tử hình như một phần của việc quản lý công lý trừ khi những người phạm tội đã nhiều lần tự làm mình nguy hiểm vượt quá giới hạn chịu đựng của những người đồng đội bộ luật hình sự do người anh tạo ra yêu cầu một án tử hình bắt buộc đối với tội giết người phản quốc và cướp có vũ trang nhiều vụ hành quyết được ghi nhận là 1 090 vụ được chính quyền thực dân anh thực hiện trong cuộc nổi dậy mậu mậu sau nỗ lực đảo chính năm 1982 hezekiah ochuka pancras oteyo okumu và hai kẻ chủ mưu khác của cuộc đảo chính đã bị kết tội phản quốc và bị kết án tử hình và sau đó bị treo cổ vào tháng 7 năm 1987 họ là những người cuối cùng bị xử tử ở kenya cho tới nay năm 2010 tòa phúc thẩm kenya đã bãi bỏ bản án tử hình bắt buộc vì tội giết người tòa án quốc gia thứ ba trong luật chung châu phi để làm như vậy năm 2016 tổng thống uhuru kenyatta đã kết án tử hình cho 2 747 tù nhân bị kết án tử hình tổng thống mwai kibaki đã thực hiện một hành động tương tự vào năm 2009 tất cả 4 000 tử tù đang chờ thi hành án đều bị bỏ trống và bị kết án tù chung thân mục
[ "trị", "cho", "công", "lý", "phục", "hồi", "nói", "chung", "hầu", "hết", "các", "cộng", "đồng", "châu", "phi", "đã", "không", "sử", "dụng", "án", "tử", "hình", "như", "một", "phần", "của", "việc", "quản", "lý", "công", "lý", "trừ", "khi", "những", "người", "phạm", "tội", "đã", "nhiều", "lần", "tự", "làm", "mình", "nguy", "hiểm", "vượt", "quá", "giới", "hạn", "chịu", "đựng", "của", "những", "người", "đồng", "đội", "bộ", "luật", "hình", "sự", "do", "người", "anh", "tạo", "ra", "yêu", "cầu", "một", "án", "tử", "hình", "bắt", "buộc", "đối", "với", "tội", "giết", "người", "phản", "quốc", "và", "cướp", "có", "vũ", "trang", "nhiều", "vụ", "hành", "quyết", "được", "ghi", "nhận", "là", "1", "090", "vụ", "được", "chính", "quyền", "thực", "dân", "anh", "thực", "hiện", "trong", "cuộc", "nổi", "dậy", "mậu", "mậu", "sau", "nỗ", "lực", "đảo", "chính", "năm", "1982", "hezekiah", "ochuka", "pancras", "oteyo", "okumu", "và", "hai", "kẻ", "chủ", "mưu", "khác", "của", "cuộc", "đảo", "chính", "đã", "bị", "kết", "tội", "phản", "quốc", "và", "bị", "kết", "án", "tử", "hình", "và", "sau", "đó", "bị", "treo", "cổ", "vào", "tháng", "7", "năm", "1987", "họ", "là", "những", "người", "cuối", "cùng", "bị", "xử", "tử", "ở", "kenya", "cho", "tới", "nay", "năm", "2010", "tòa", "phúc", "thẩm", "kenya", "đã", "bãi", "bỏ", "bản", "án", "tử", "hình", "bắt", "buộc", "vì", "tội", "giết", "người", "tòa", "án", "quốc", "gia", "thứ", "ba", "trong", "luật", "chung", "châu", "phi", "để", "làm", "như", "vậy", "năm", "2016", "tổng", "thống", "uhuru", "kenyatta", "đã", "kết", "án", "tử", "hình", "cho", "2", "747", "tù", "nhân", "bị", "kết", "án", "tử", "hình", "tổng", "thống", "mwai", "kibaki", "đã", "thực", "hiện", "một", "hành", "động", "tương", "tự", "vào", "năm", "2009", "tất", "cả", "4", "000", "tử", "tù", "đang", "chờ", "thi", "hành", "án", "đều", "bị", "bỏ", "trống", "và", "bị", "kết", "án", "tù", "chung", "thân", "mục" ]
danh sách diễn viên brasil dưới đây là danh sách diễn viên quốc tịch brasil tên được sắp xếp theo bảng chữ cái trong tiếng latinh === a === bullet abigail maia bullet ada chaseliov bullet adelaide chiozzo bullet adriana esteves bullet adriana lessa bullet adriana alves bullet adriana prieto bullet agnes fontoura bullet aisha jambo bullet aizita nascimento bullet alcione mazzeo bullet alda garrido bullet aldine müller bullet alessandra corrêa bullet alessandra maestrini bullet alessandra negrini bullet alessandra verney bullet alessandra aguiar bullet alexandra marzo bullet alice borges bullet alice braga bullet alinne moraes bullet amandha lee bullet amanda richter bullet amélia bittencourt bullet ana ariel bullet ana beatriz nogueira bullet ana botafogo bullet ana carbatti bullet ana cecília costa bullet ana kutner bullet ana lúcia torre bullet ana maria braga bullet ana maria nascimento e silva bullet ana maria magalhães bullet ana paula arósio bullet ana paula bouzas bullet ana paula tabalipa bullet ana paula vieira bullet ana roberta gualda bullet ana rosa bullet andréa avancini bullet andréa beltrão bullet andréa richa bullet andréa veiga bullet andréia horta bullet anecy rocha bullet ângela leal bullet ângela vieira bullet angélica bullet angelina muniz bullet angelita feijó bullet anna sophia folch bullet annamaria dias bullet anilza leoni bullet aracy balabanian bullet aracy cardoso bullet aracy cortes bullet ariclê perez bullet ariela massotti bullet arlete montenegro bullet arlete salles bullet aurora miranda bullet aymara limma === b === bullet babi xavier bullet bárbara borges bullet bárbara bruno bullet bárbara de la fuente bullet bárbara paz bullet bárbara fazzio bullet beatriz lyra bullet beatriz segall bullet bel kutner bullet berta loran bullet berta zemmel bullet bete coelho bullet bete mendes bullet beth goulart bullet betty erthal bullet betty faria bullet betty gofman bullet betty lago bullet bia montez bullet bia nunnes bullet bia seidl bullet bianca bin bullet bianca byington bullet bianca castanho bullet bianca comparato bullet bianca rinaldi bullet bibi ferreira bullet bibi vogel bullet branca camargo bullet bruna di túllio bullet bruna linzmeyer bullet bruna lombardi bullet bruna marquezine === c === bullet cacau melo bullet cacilda becker bullet cacilda lanuza bullet camila amado bullet camila dos anjos bullet camila morgado bullet camila pitanga bullet
[ "danh", "sách", "diễn", "viên", "brasil", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "diễn", "viên", "quốc", "tịch", "brasil", "tên", "được", "sắp", "xếp", "theo", "bảng", "chữ", "cái", "trong", "tiếng", "latinh", "===", "a", "===", "bullet", "abigail", "maia", "bullet", "ada", "chaseliov", "bullet", "adelaide", "chiozzo", "bullet", "adriana", "esteves", "bullet", "adriana", "lessa", "bullet", "adriana", "alves", "bullet", "adriana", "prieto", "bullet", "agnes", "fontoura", "bullet", "aisha", "jambo", "bullet", "aizita", "nascimento", "bullet", "alcione", "mazzeo", "bullet", "alda", "garrido", "bullet", "aldine", "müller", "bullet", "alessandra", "corrêa", "bullet", "alessandra", "maestrini", "bullet", "alessandra", "negrini", "bullet", "alessandra", "verney", "bullet", "alessandra", "aguiar", "bullet", "alexandra", "marzo", "bullet", "alice", "borges", "bullet", "alice", "braga", "bullet", "alinne", "moraes", "bullet", "amandha", "lee", "bullet", "amanda", "richter", "bullet", "amélia", "bittencourt", "bullet", "ana", "ariel", "bullet", "ana", "beatriz", "nogueira", "bullet", "ana", "botafogo", "bullet", "ana", "carbatti", "bullet", "ana", "cecília", "costa", "bullet", "ana", "kutner", "bullet", "ana", "lúcia", "torre", "bullet", "ana", "maria", "braga", "bullet", "ana", "maria", "nascimento", "e", "silva", "bullet", "ana", "maria", "magalhães", "bullet", "ana", "paula", "arósio", "bullet", "ana", "paula", "bouzas", "bullet", "ana", "paula", "tabalipa", "bullet", "ana", "paula", "vieira", "bullet", "ana", "roberta", "gualda", "bullet", "ana", "rosa", "bullet", "andréa", "avancini", "bullet", "andréa", "beltrão", "bullet", "andréa", "richa", "bullet", "andréa", "veiga", "bullet", "andréia", "horta", "bullet", "anecy", "rocha", "bullet", "ângela", "leal", "bullet", "ângela", "vieira", "bullet", "angélica", "bullet", "angelina", "muniz", "bullet", "angelita", "feijó", "bullet", "anna", "sophia", "folch", "bullet", "annamaria", "dias", "bullet", "anilza", "leoni", "bullet", "aracy", "balabanian", "bullet", "aracy", "cardoso", "bullet", "aracy", "cortes", "bullet", "ariclê", "perez", "bullet", "ariela", "massotti", "bullet", "arlete", "montenegro", "bullet", "arlete", "salles", "bullet", "aurora", "miranda", "bullet", "aymara", "limma", "===", "b", "===", "bullet", "babi", "xavier", "bullet", "bárbara", "borges", "bullet", "bárbara", "bruno", "bullet", "bárbara", "de", "la", "fuente", "bullet", "bárbara", "paz", "bullet", "bárbara", "fazzio", "bullet", "beatriz", "lyra", "bullet", "beatriz", "segall", "bullet", "bel", "kutner", "bullet", "berta", "loran", "bullet", "berta", "zemmel", "bullet", "bete", "coelho", "bullet", "bete", "mendes", "bullet", "beth", "goulart", "bullet", "betty", "erthal", "bullet", "betty", "faria", "bullet", "betty", "gofman", "bullet", "betty", "lago", "bullet", "bia", "montez", "bullet", "bia", "nunnes", "bullet", "bia", "seidl", "bullet", "bianca", "bin", "bullet", "bianca", "byington", "bullet", "bianca", "castanho", "bullet", "bianca", "comparato", "bullet", "bianca", "rinaldi", "bullet", "bibi", "ferreira", "bullet", "bibi", "vogel", "bullet", "branca", "camargo", "bullet", "bruna", "di", "túllio", "bullet", "bruna", "linzmeyer", "bullet", "bruna", "lombardi", "bullet", "bruna", "marquezine", "===", "c", "===", "bullet", "cacau", "melo", "bullet", "cacilda", "becker", "bullet", "cacilda", "lanuza", "bullet", "camila", "amado", "bullet", "camila", "dos", "anjos", "bullet", "camila", "morgado", "bullet", "camila", "pitanga", "bullet" ]
hydaticus aequabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1958
[ "hydaticus", "aequabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
trở nên lan rộng tháng 5 năm 1769 washington giới thiệu một đề nghị được bạn của ông là george mason thảo ra kêu gọi thuộc địa virginia tẩy chay hàng hóa của anh cho đến khi nào các đạo luật này bị bãi bỏ quốc hội vương quốc anh bãi bỏ các đạo luật townshend năm 1770 tuy nhiên washington xem việc thông qua các đạo luật bất khoan dung intolerable acts năm 1774 như là một sự xâm lấn quyền lợi và đặc quyền của chúng ta tháng 7 năm 1774 ông chủ tọa phiên họp trong đó các giải pháp fairfax được thông qua kêu gọi triệu tập một quốc hội lục địa cùng với nhiều việc khác nữa vào tháng 8 năm đó washington tham dự hội nghị đầu tiên của virginia trong đó ông được bầu làm một đại biểu đại diện cho virginia tại đệ nhất quốc hội lục địa === tổng tư lệnh === sau các trận đánh tại lexington và concord gần thành phố boston vào tháng 4 năm 1775 tất cả các thuộc địa đều tham chiến washington xuất hiện tại đệ nhị quốc hội lục địa trong quân phục chứng tỏ rằng ông đã sẵn sàng cho chiến tranh washington có thanh thế kinh nghiệm quân sự sức thu hút từng là một lãnh đạo quân sự và được người ta biết đến như là một người yêu nước cao độ là một thuộc địa lớn nhất trong số 13 thuộc địa và nằm ở miền nam virginia
[ "trở", "nên", "lan", "rộng", "tháng", "5", "năm", "1769", "washington", "giới", "thiệu", "một", "đề", "nghị", "được", "bạn", "của", "ông", "là", "george", "mason", "thảo", "ra", "kêu", "gọi", "thuộc", "địa", "virginia", "tẩy", "chay", "hàng", "hóa", "của", "anh", "cho", "đến", "khi", "nào", "các", "đạo", "luật", "này", "bị", "bãi", "bỏ", "quốc", "hội", "vương", "quốc", "anh", "bãi", "bỏ", "các", "đạo", "luật", "townshend", "năm", "1770", "tuy", "nhiên", "washington", "xem", "việc", "thông", "qua", "các", "đạo", "luật", "bất", "khoan", "dung", "intolerable", "acts", "năm", "1774", "như", "là", "một", "sự", "xâm", "lấn", "quyền", "lợi", "và", "đặc", "quyền", "của", "chúng", "ta", "tháng", "7", "năm", "1774", "ông", "chủ", "tọa", "phiên", "họp", "trong", "đó", "các", "giải", "pháp", "fairfax", "được", "thông", "qua", "kêu", "gọi", "triệu", "tập", "một", "quốc", "hội", "lục", "địa", "cùng", "với", "nhiều", "việc", "khác", "nữa", "vào", "tháng", "8", "năm", "đó", "washington", "tham", "dự", "hội", "nghị", "đầu", "tiên", "của", "virginia", "trong", "đó", "ông", "được", "bầu", "làm", "một", "đại", "biểu", "đại", "diện", "cho", "virginia", "tại", "đệ", "nhất", "quốc", "hội", "lục", "địa", "===", "tổng", "tư", "lệnh", "===", "sau", "các", "trận", "đánh", "tại", "lexington", "và", "concord", "gần", "thành", "phố", "boston", "vào", "tháng", "4", "năm", "1775", "tất", "cả", "các", "thuộc", "địa", "đều", "tham", "chiến", "washington", "xuất", "hiện", "tại", "đệ", "nhị", "quốc", "hội", "lục", "địa", "trong", "quân", "phục", "chứng", "tỏ", "rằng", "ông", "đã", "sẵn", "sàng", "cho", "chiến", "tranh", "washington", "có", "thanh", "thế", "kinh", "nghiệm", "quân", "sự", "sức", "thu", "hút", "từng", "là", "một", "lãnh", "đạo", "quân", "sự", "và", "được", "người", "ta", "biết", "đến", "như", "là", "một", "người", "yêu", "nước", "cao", "độ", "là", "một", "thuộc", "địa", "lớn", "nhất", "trong", "số", "13", "thuộc", "địa", "và", "nằm", "ở", "miền", "nam", "virginia" ]
Để kỉ niệm lần thứ 50 chuyến chinh phục đỉnh thành công đỉnh Everest, chính phủ Nepal đã trao tặng Edmund Hillary danh hiệu "công dân danh dự" của nước này trong một buổi lễ long trọng tổ chức tại Kathmandu. Ông là người nước ngoài đầu tiên có vinh dự này ở Nepal.
[ "Để", "kỉ", "niệm", "lần", "thứ", "50", "chuyến", "chinh", "phục", "đỉnh", "thành", "công", "đỉnh", "Everest,", "chính", "phủ", "Nepal", "đã", "trao", "tặng", "Edmund", "Hillary", "danh", "hiệu", "\"công", "dân", "danh", "dự\"", "của", "nước", "này", "trong", "một", "buổi", "lễ", "long", "trọng", "tổ", "chức", "tại", "Kathmandu.", "Ông", "là", "người", "nước", "ngoài", "đầu", "tiên", "có", "vinh", "dự", "này", "ở", "Nepal." ]
dalea trifoliata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được zucc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dalea", "trifoliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "zucc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
steenisia pterosepala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được airy shaw bakh f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "steenisia", "pterosepala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "bakh", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
oriolus monacha là một loài chim trong họ oriolidae
[ "oriolus", "monacha", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "oriolidae" ]
phyllarthron sahamalazensis là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được zjhra mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "phyllarthron", "sahamalazensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "zjhra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
giải bóng đá vô địch quốc gia turkmenistan 2011 hay ýokary liga 2011 là mùa giải thứ 19 của giải bóng đá chuyên nghiệp turkmenistan giải khởi tranh ngày 2 tháng 4 năm 2011 với vòng đấu đầu tiên và kết thúc vào tháng 11 == đội bóng == talyp sporty aşgabat xuống hạng fc gara altyn là đội vô địch giải hạng nhất turkmenistan fc balkan đổi tên lại thành fc nebitçi và trở lại fc balkan chỉ trong vòng 1 tuần == kết quả == === nửa đầu mùa giải === === nửa sau mùa giải === == liên kết ngoài == bullet giải bóng đá vô địch quốc gia turkmenistan 2011 at soccerway bullet official news site bullet asian football confederation
[ "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "turkmenistan", "2011", "hay", "ýokary", "liga", "2011", "là", "mùa", "giải", "thứ", "19", "của", "giải", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "turkmenistan", "giải", "khởi", "tranh", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "2011", "với", "vòng", "đấu", "đầu", "tiên", "và", "kết", "thúc", "vào", "tháng", "11", "==", "đội", "bóng", "==", "talyp", "sporty", "aşgabat", "xuống", "hạng", "fc", "gara", "altyn", "là", "đội", "vô", "địch", "giải", "hạng", "nhất", "turkmenistan", "fc", "balkan", "đổi", "tên", "lại", "thành", "fc", "nebitçi", "và", "trở", "lại", "fc", "balkan", "chỉ", "trong", "vòng", "1", "tuần", "==", "kết", "quả", "==", "===", "nửa", "đầu", "mùa", "giải", "===", "===", "nửa", "sau", "mùa", "giải", "===", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "turkmenistan", "2011", "at", "soccerway", "bullet", "official", "news", "site", "bullet", "asian", "football", "confederation" ]
giáo dục giới tính và đồng ý với tầm quan trọng của quyền tự do đối với sức khoẻ sinh sản đặc biệt là liên quan đến những vấn đề như tránh thai và kế hoạch hoá gia đình sự tự chủ đối với cơ thể và sự đồng thuận cũng là những ý niệm có tính quan trọng cao trong quan điểm nữ quyền hiện đại về tính dục nữ những vấn đề như ngành công nghiệp tình dục biểu thị tình dục trong truyền thông và những vấn đề liên quan đến sự đồng thuận tình dục với những điều kiện của sự thống trị của nam giới là những chủ đề gây tranh cãi hơn giữa các nhà nữ quyền những cuộc tranh luận này ngã ngũ vào cuối những năm 1970 và những năm 1980 trở thành cuộc chiến tình dục nữ quyền phong trào này tẩy chay những nội dung khiêu dâm chống lại hoặc đi ngược với phong trào nữ quyền ủng hộ tình dục các bộ phận của phong trào nữ quyền đã bị chia rẽ sâu sắc bởi vấn đề này === phong trào nữ thần === năm 2005 anna simon đã thảo luận về tầm quan trọng của việc thay đổi các cuộc đối thoại xoay quanh vấn đề giới tính nữ phong trào nữ thần và những người tham gia khuyến khích việc tìm kiếm sức mạnh trong tính nữ rằng một người không cần phải nam tính để trở nên mạnh mẽ cũng như tất cả phụ nữ
[ "giáo", "dục", "giới", "tính", "và", "đồng", "ý", "với", "tầm", "quan", "trọng", "của", "quyền", "tự", "do", "đối", "với", "sức", "khoẻ", "sinh", "sản", "đặc", "biệt", "là", "liên", "quan", "đến", "những", "vấn", "đề", "như", "tránh", "thai", "và", "kế", "hoạch", "hoá", "gia", "đình", "sự", "tự", "chủ", "đối", "với", "cơ", "thể", "và", "sự", "đồng", "thuận", "cũng", "là", "những", "ý", "niệm", "có", "tính", "quan", "trọng", "cao", "trong", "quan", "điểm", "nữ", "quyền", "hiện", "đại", "về", "tính", "dục", "nữ", "những", "vấn", "đề", "như", "ngành", "công", "nghiệp", "tình", "dục", "biểu", "thị", "tình", "dục", "trong", "truyền", "thông", "và", "những", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "sự", "đồng", "thuận", "tình", "dục", "với", "những", "điều", "kiện", "của", "sự", "thống", "trị", "của", "nam", "giới", "là", "những", "chủ", "đề", "gây", "tranh", "cãi", "hơn", "giữa", "các", "nhà", "nữ", "quyền", "những", "cuộc", "tranh", "luận", "này", "ngã", "ngũ", "vào", "cuối", "những", "năm", "1970", "và", "những", "năm", "1980", "trở", "thành", "cuộc", "chiến", "tình", "dục", "nữ", "quyền", "phong", "trào", "này", "tẩy", "chay", "những", "nội", "dung", "khiêu", "dâm", "chống", "lại", "hoặc", "đi", "ngược", "với", "phong", "trào", "nữ", "quyền", "ủng", "hộ", "tình", "dục", "các", "bộ", "phận", "của", "phong", "trào", "nữ", "quyền", "đã", "bị", "chia", "rẽ", "sâu", "sắc", "bởi", "vấn", "đề", "này", "===", "phong", "trào", "nữ", "thần", "===", "năm", "2005", "anna", "simon", "đã", "thảo", "luận", "về", "tầm", "quan", "trọng", "của", "việc", "thay", "đổi", "các", "cuộc", "đối", "thoại", "xoay", "quanh", "vấn", "đề", "giới", "tính", "nữ", "phong", "trào", "nữ", "thần", "và", "những", "người", "tham", "gia", "khuyến", "khích", "việc", "tìm", "kiếm", "sức", "mạnh", "trong", "tính", "nữ", "rằng", "một", "người", "không", "cần", "phải", "nam", "tính", "để", "trở", "nên", "mạnh", "mẽ", "cũng", "như", "tất", "cả", "phụ", "nữ" ]
danh sách những địa danh tại việt nam có tên là từ đơn các địa danh hành chính tại việt nam hiện có tên là những từ như hà nội hoặc liên danh như bà rịa vũng tàu có một đến bốn âm tiết trong đó hầu hết là hai âm tiết nhưng cũng tồn tại một số địa địa danh là từ đơn chỉ có một âm tiết dưới đây là danh sách các địa danh thành phố huyện thị xã thị trấn xã có tên là từ đơn trong tiếng việt đa phần tên các địa danh này có từ lâu đời và là tên nôm hoặc phiên âm từ tiếng dân tộc thiểu số mà ra == đơn vị hành chính cấp huyện == bullet thành phố huế tỉnh thừa thiên huế bullet thành phố vinh tỉnh nghệ an bullet huyện lắk tỉnh đắk lắk bullet huyện kbang tỉnh gia lai bullet huyện m drắk tỉnh đắk lắk bullet huyện cũ giằng thuộc tỉnh quảng nam nay là huyện nam giang bullet huyện cũ hiên thuộc tỉnh quảng nam nay là hai huyện đông giang và tây giang cùng tỉnh == đơn vị hành chính cấp xã == === các phường === bullet phường bưởi quận tây hồ thành phố hà nội bullet phường b lao thành phố bảo lộc tỉnh lâm đồng === các thị trấn === bullet thị trấn bo huyện kim bôi tỉnh hòa bình bullet thị trấn đu huyện phú lương tỉnh thái nguyên bullet thị trấn me huyện gia viễn tỉnh ninh bình bullet thị trấn vôi huyện lạng giang tỉnh bắc giang bullet thị trấn kép huyện lạng
[ "danh", "sách", "những", "địa", "danh", "tại", "việt", "nam", "có", "tên", "là", "từ", "đơn", "các", "địa", "danh", "hành", "chính", "tại", "việt", "nam", "hiện", "có", "tên", "là", "những", "từ", "như", "hà", "nội", "hoặc", "liên", "danh", "như", "bà", "rịa", "vũng", "tàu", "có", "một", "đến", "bốn", "âm", "tiết", "trong", "đó", "hầu", "hết", "là", "hai", "âm", "tiết", "nhưng", "cũng", "tồn", "tại", "một", "số", "địa", "địa", "danh", "là", "từ", "đơn", "chỉ", "có", "một", "âm", "tiết", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "địa", "danh", "thành", "phố", "huyện", "thị", "xã", "thị", "trấn", "xã", "có", "tên", "là", "từ", "đơn", "trong", "tiếng", "việt", "đa", "phần", "tên", "các", "địa", "danh", "này", "có", "từ", "lâu", "đời", "và", "là", "tên", "nôm", "hoặc", "phiên", "âm", "từ", "tiếng", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "mà", "ra", "==", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "huyện", "==", "bullet", "thành", "phố", "huế", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "thành", "phố", "vinh", "tỉnh", "nghệ", "an", "bullet", "huyện", "lắk", "tỉnh", "đắk", "lắk", "bullet", "huyện", "kbang", "tỉnh", "gia", "lai", "bullet", "huyện", "m", "drắk", "tỉnh", "đắk", "lắk", "bullet", "huyện", "cũ", "giằng", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "nam", "nay", "là", "huyện", "nam", "giang", "bullet", "huyện", "cũ", "hiên", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "nam", "nay", "là", "hai", "huyện", "đông", "giang", "và", "tây", "giang", "cùng", "tỉnh", "==", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "==", "===", "các", "phường", "===", "bullet", "phường", "bưởi", "quận", "tây", "hồ", "thành", "phố", "hà", "nội", "bullet", "phường", "b", "lao", "thành", "phố", "bảo", "lộc", "tỉnh", "lâm", "đồng", "===", "các", "thị", "trấn", "===", "bullet", "thị", "trấn", "bo", "huyện", "kim", "bôi", "tỉnh", "hòa", "bình", "bullet", "thị", "trấn", "đu", "huyện", "phú", "lương", "tỉnh", "thái", "nguyên", "bullet", "thị", "trấn", "me", "huyện", "gia", "viễn", "tỉnh", "ninh", "bình", "bullet", "thị", "trấn", "vôi", "huyện", "lạng", "giang", "tỉnh", "bắc", "giang", "bullet", "thị", "trấn", "kép", "huyện", "lạng" ]
scutellaria aurata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được lem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "scutellaria", "aurata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "lem", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
micropodabrus yunnanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1988
[ "micropodabrus", "yunnanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
carphephorus coridifolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "carphephorus", "coridifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
năm 4 gồm 6 năm bullet quyển 20 từ quý hợi 118 tcn đến tân mùi 110 tcn võ đế nguyên thú năm 5 đến nguyên phong năm 1 gồm 9 năm bullet 4 ngụy kỷ 10 quyển ghi chép về tào ngụy thục hán và đông ngô không có kỷ bullet 5 tấn kỷ 40 quyển ghi chép về nhà tấn bullet 6 tống kỷ 16 quyển ghi chép về nhà lưu tống bullet 7 tề kỷ 10 quyển ghi chép về nhà nam tề bullet 8 lương kỷ 22 quyển ghi chép về nhà lương bullet 9 trần kỷ 10 quyển ghi chép về nhà trần các triều đại bắc triều bao gồm bắc ngụy bắc tề bắc chu không có kỷ bullet 10 tùy kỷ 8 quyển ghi chép về nhà tùy bullet 11 đường kỷ 81 quyển ghi chép về nhà đường bullet 12 hậu lương kỷ 6 quyển ghi chép về nhà hậu lương bullet 13 hậu đường kỷ 8 quyển ghi chép về nhà hậu đường bullet 14 hậu tấn kỷ 6 quyển ghi chép về nhà hậu tấn bullet 15 hậu hán kỷ 4 quyển ghi chép về nhà hậu hán bullet 16 hậu chu kỷ 5 quyển ghi chép về nhà hậu chu các nước trong thập quốc không có kỷ tư mã quang viết tư trị thông giám nhằm mục đích củng cố sự thống trị của triều đình nhà tống nên nội dung cũng như hình thức mang màu sắc chính trị rõ nét có thể gọi là sử chính trị căn cứ vào đức độ và tài năng của các bậc vua chúa tư mã quang chia thành năm loại sáng nghiệp thủ
[ "năm", "4", "gồm", "6", "năm", "bullet", "quyển", "20", "từ", "quý", "hợi", "118", "tcn", "đến", "tân", "mùi", "110", "tcn", "võ", "đế", "nguyên", "thú", "năm", "5", "đến", "nguyên", "phong", "năm", "1", "gồm", "9", "năm", "bullet", "4", "ngụy", "kỷ", "10", "quyển", "ghi", "chép", "về", "tào", "ngụy", "thục", "hán", "và", "đông", "ngô", "không", "có", "kỷ", "bullet", "5", "tấn", "kỷ", "40", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "tấn", "bullet", "6", "tống", "kỷ", "16", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "lưu", "tống", "bullet", "7", "tề", "kỷ", "10", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "nam", "tề", "bullet", "8", "lương", "kỷ", "22", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "lương", "bullet", "9", "trần", "kỷ", "10", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "trần", "các", "triều", "đại", "bắc", "triều", "bao", "gồm", "bắc", "ngụy", "bắc", "tề", "bắc", "chu", "không", "có", "kỷ", "bullet", "10", "tùy", "kỷ", "8", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "tùy", "bullet", "11", "đường", "kỷ", "81", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "đường", "bullet", "12", "hậu", "lương", "kỷ", "6", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "hậu", "lương", "bullet", "13", "hậu", "đường", "kỷ", "8", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "hậu", "đường", "bullet", "14", "hậu", "tấn", "kỷ", "6", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "hậu", "tấn", "bullet", "15", "hậu", "hán", "kỷ", "4", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "hậu", "hán", "bullet", "16", "hậu", "chu", "kỷ", "5", "quyển", "ghi", "chép", "về", "nhà", "hậu", "chu", "các", "nước", "trong", "thập", "quốc", "không", "có", "kỷ", "tư", "mã", "quang", "viết", "tư", "trị", "thông", "giám", "nhằm", "mục", "đích", "củng", "cố", "sự", "thống", "trị", "của", "triều", "đình", "nhà", "tống", "nên", "nội", "dung", "cũng", "như", "hình", "thức", "mang", "màu", "sắc", "chính", "trị", "rõ", "nét", "có", "thể", "gọi", "là", "sử", "chính", "trị", "căn", "cứ", "vào", "đức", "độ", "và", "tài", "năng", "của", "các", "bậc", "vua", "chúa", "tư", "mã", "quang", "chia", "thành", "năm", "loại", "sáng", "nghiệp", "thủ" ]
giáo hoàng victor là tên của ba giáo hoàng trong lịch sử giáo hội công giáo rôma bullet giáo hoàng victor i 189–199 bullet giáo hoàng victor ii 1055–1057 bullet giáo hoàng victor iii 1086–1087 cũng có hai ngụy giáo hoàng lấy tông hiệu là victor iv bullet ngụy giáo hoàng victor iv 1138 bullet ngụy giáo hoàng victor iv 1159–1164 == xem thêm == bullet danh sách các giáo hoàng
[ "giáo", "hoàng", "victor", "là", "tên", "của", "ba", "giáo", "hoàng", "trong", "lịch", "sử", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "bullet", "giáo", "hoàng", "victor", "i", "189–199", "bullet", "giáo", "hoàng", "victor", "ii", "1055–1057", "bullet", "giáo", "hoàng", "victor", "iii", "1086–1087", "cũng", "có", "hai", "ngụy", "giáo", "hoàng", "lấy", "tông", "hiệu", "là", "victor", "iv", "bullet", "ngụy", "giáo", "hoàng", "victor", "iv", "1138", "bullet", "ngụy", "giáo", "hoàng", "victor", "iv", "1159–1164", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "giáo", "hoàng" ]
syzygium riparium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được diels merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "syzygium", "riparium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "diels", "merr", "l", "m", "perry", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
anh thư tên đầy đủ nguyễn thị anh thư sinh 26 tháng 4 năm 1982 là một siêu mẫu người việt nam với những kỉ lục và thành tích mà anh thư có được xuyên suốt sự nghiệp cô thường được công nhận là người mẫu thành công nhất tại việt nam trong những năm 2000 ngoài lĩnh vực người mẫu anh thư còn tạo được tiếng vang bên mảng diễn xuất trở thành một trong số ít những người mẫu đạt được độ nhận diện cao đối với công chúng == sự nghiệp == === năm 2000 – 2002 sự nghiệp ban đầu === năm 2000 khi còn đang học lớp 12 nhằm hưởng ứng cuộc thi học sinh thanh lịch mang tên giọt mực tím dễ thương do thành đoàn và nhà văn hóa thanh niên tổ chức trường thpt nguyễn hiền đã cử anh thư và một nam sinh tham dự kết quả anh thư giành ngôi vị á khôi 2 tức “giọt mực tím dễ thương thứ ba” và giải thưởng miss hazeline của nhà tài trợ ngay sau đó cô được mời vào hoạt động trong nhóm người mẫu hoa học đường ban đầu anh thư bị gia đình ngăn cấm nhưng lâu dần đã chấp nhận cho cô sinh hoạt tại câu lạc bộ về sau trên nền tảng của nhóm gia đình cô đã thành lập nên công ty người mẫu professional look hoa hậu toàn quốc báo tiền phong tiền thân của hoa hậu việt nam là cuộc thi hoa hậu đầu
[ "anh", "thư", "tên", "đầy", "đủ", "nguyễn", "thị", "anh", "thư", "sinh", "26", "tháng", "4", "năm", "1982", "là", "một", "siêu", "mẫu", "người", "việt", "nam", "với", "những", "kỉ", "lục", "và", "thành", "tích", "mà", "anh", "thư", "có", "được", "xuyên", "suốt", "sự", "nghiệp", "cô", "thường", "được", "công", "nhận", "là", "người", "mẫu", "thành", "công", "nhất", "tại", "việt", "nam", "trong", "những", "năm", "2000", "ngoài", "lĩnh", "vực", "người", "mẫu", "anh", "thư", "còn", "tạo", "được", "tiếng", "vang", "bên", "mảng", "diễn", "xuất", "trở", "thành", "một", "trong", "số", "ít", "những", "người", "mẫu", "đạt", "được", "độ", "nhận", "diện", "cao", "đối", "với", "công", "chúng", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "năm", "2000", "–", "2002", "sự", "nghiệp", "ban", "đầu", "===", "năm", "2000", "khi", "còn", "đang", "học", "lớp", "12", "nhằm", "hưởng", "ứng", "cuộc", "thi", "học", "sinh", "thanh", "lịch", "mang", "tên", "giọt", "mực", "tím", "dễ", "thương", "do", "thành", "đoàn", "và", "nhà", "văn", "hóa", "thanh", "niên", "tổ", "chức", "trường", "thpt", "nguyễn", "hiền", "đã", "cử", "anh", "thư", "và", "một", "nam", "sinh", "tham", "dự", "kết", "quả", "anh", "thư", "giành", "ngôi", "vị", "á", "khôi", "2", "tức", "“giọt", "mực", "tím", "dễ", "thương", "thứ", "ba”", "và", "giải", "thưởng", "miss", "hazeline", "của", "nhà", "tài", "trợ", "ngay", "sau", "đó", "cô", "được", "mời", "vào", "hoạt", "động", "trong", "nhóm", "người", "mẫu", "hoa", "học", "đường", "ban", "đầu", "anh", "thư", "bị", "gia", "đình", "ngăn", "cấm", "nhưng", "lâu", "dần", "đã", "chấp", "nhận", "cho", "cô", "sinh", "hoạt", "tại", "câu", "lạc", "bộ", "về", "sau", "trên", "nền", "tảng", "của", "nhóm", "gia", "đình", "cô", "đã", "thành", "lập", "nên", "công", "ty", "người", "mẫu", "professional", "look", "hoa", "hậu", "toàn", "quốc", "báo", "tiền", "phong", "tiền", "thân", "của", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "là", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "đầu" ]
tarachidia alata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "tarachidia", "alata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
eucalyptus forthiana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được blakely mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "eucalyptus", "forthiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "blakely", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
budeč žďár nad sázavou budeč là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
[ "budeč", "žďár", "nad", "sázavou", "budeč", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "žďár", "nad", "sázavou", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
amastus picata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amastus", "picata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
eldorado business tower là một nhà chọc trời ở são paulo brasil hoàn thành năm 2007 với chiều cao 141 m tòa nhà này cố 36 tầng là tòa nhà cao thứ 46 ở nam mỹ và cao thứ 17 ở brasil tháp nằm gần shopping eldorado một trung tâm mua sắm trong pinheiros eldorado có tám tầng đậu xe bốn bên dưới mặt đất và trên mặt đất có một bãi đậu xe không gian cho mỗi 32m ² diện tích văn phòng nó được kết nối với mua sắm eldorado bởi một lối đi bộ trên cao sân bay trực thăng kích thước 24 x 24 m trên mái nhà có khả năng tiếp nhận máy bay lên đến 10 tấn sáu trong số 29 thang máy nhanh nhất tại brazil đạt tốc độ 6 m s tháp bao gồm xây dựng nhà để xe bốn tầng và một tháp 36 tầng văn phòng == liên kết ngoài == bullet eldorado business tower trên emporis
[ "eldorado", "business", "tower", "là", "một", "nhà", "chọc", "trời", "ở", "são", "paulo", "brasil", "hoàn", "thành", "năm", "2007", "với", "chiều", "cao", "141", "m", "tòa", "nhà", "này", "cố", "36", "tầng", "là", "tòa", "nhà", "cao", "thứ", "46", "ở", "nam", "mỹ", "và", "cao", "thứ", "17", "ở", "brasil", "tháp", "nằm", "gần", "shopping", "eldorado", "một", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "trong", "pinheiros", "eldorado", "có", "tám", "tầng", "đậu", "xe", "bốn", "bên", "dưới", "mặt", "đất", "và", "trên", "mặt", "đất", "có", "một", "bãi", "đậu", "xe", "không", "gian", "cho", "mỗi", "32m", "²", "diện", "tích", "văn", "phòng", "nó", "được", "kết", "nối", "với", "mua", "sắm", "eldorado", "bởi", "một", "lối", "đi", "bộ", "trên", "cao", "sân", "bay", "trực", "thăng", "kích", "thước", "24", "x", "24", "m", "trên", "mái", "nhà", "có", "khả", "năng", "tiếp", "nhận", "máy", "bay", "lên", "đến", "10", "tấn", "sáu", "trong", "số", "29", "thang", "máy", "nhanh", "nhất", "tại", "brazil", "đạt", "tốc", "độ", "6", "m", "s", "tháp", "bao", "gồm", "xây", "dựng", "nhà", "để", "xe", "bốn", "tầng", "và", "một", "tháp", "36", "tầng", "văn", "phòng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "eldorado", "business", "tower", "trên", "emporis" ]
sing for you là mini-album thứ tư của nhóm nhạc nam hàn-trung quốc exo gồm hai phiên bản tiếng hàn và tiếng trung được s m entertainment phát hành vào ngày 10 tháng 12 năm 2015 sing for you từng giữ kỉ lục album bán chạy nhất trong tuần tiên kể từ khi được phát hành trong lịch sử bảng xếp hạng hanteo kỉ lục này bị album phòng thu thứ ba của chính exo phá vỡ vào tháng 6 năm 2016 == bối cảnh và phát hành == ngày 24 tháng 11 năm 2015 exo được xác nhận là sẽ phát hành album đặc biệt mùa đông thứ hai sau miracles in december 2013 các hình ảnh giới thiệu cho album bắt đầu được s m entertainment đăng tải từ ngày 2 tháng 12 danh sách bài hát của album bao gồm bốn bài hát mới và bài hát bổ sung lightsaber đã được phát hành trước đó cũng được công bố vào ngày 7 tháng 12 video teaser và video âm nhạc của bài hát chủ đề sing for you được ra mắt lần lượt vào ngày 8 và 9 tháng 12 == quảng bá == ngày 10 tháng 12 năm 2015 ngay sau khi sing for you được phát hành exo tổ chức một showcase với 1 500 khán giả để giới thiệu và quảng bá cho album tại lotte world seoul hàn quốc showcase được truyền hình trực tiếp thông qua ứng dụng di động v và đã lập kỉ lục về lượng người xem trên ứng dụng
[ "sing", "for", "you", "là", "mini-album", "thứ", "tư", "của", "nhóm", "nhạc", "nam", "hàn-trung", "quốc", "exo", "gồm", "hai", "phiên", "bản", "tiếng", "hàn", "và", "tiếng", "trung", "được", "s", "m", "entertainment", "phát", "hành", "vào", "ngày", "10", "tháng", "12", "năm", "2015", "sing", "for", "you", "từng", "giữ", "kỉ", "lục", "album", "bán", "chạy", "nhất", "trong", "tuần", "tiên", "kể", "từ", "khi", "được", "phát", "hành", "trong", "lịch", "sử", "bảng", "xếp", "hạng", "hanteo", "kỉ", "lục", "này", "bị", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "chính", "exo", "phá", "vỡ", "vào", "tháng", "6", "năm", "2016", "==", "bối", "cảnh", "và", "phát", "hành", "==", "ngày", "24", "tháng", "11", "năm", "2015", "exo", "được", "xác", "nhận", "là", "sẽ", "phát", "hành", "album", "đặc", "biệt", "mùa", "đông", "thứ", "hai", "sau", "miracles", "in", "december", "2013", "các", "hình", "ảnh", "giới", "thiệu", "cho", "album", "bắt", "đầu", "được", "s", "m", "entertainment", "đăng", "tải", "từ", "ngày", "2", "tháng", "12", "danh", "sách", "bài", "hát", "của", "album", "bao", "gồm", "bốn", "bài", "hát", "mới", "và", "bài", "hát", "bổ", "sung", "lightsaber", "đã", "được", "phát", "hành", "trước", "đó", "cũng", "được", "công", "bố", "vào", "ngày", "7", "tháng", "12", "video", "teaser", "và", "video", "âm", "nhạc", "của", "bài", "hát", "chủ", "đề", "sing", "for", "you", "được", "ra", "mắt", "lần", "lượt", "vào", "ngày", "8", "và", "9", "tháng", "12", "==", "quảng", "bá", "==", "ngày", "10", "tháng", "12", "năm", "2015", "ngay", "sau", "khi", "sing", "for", "you", "được", "phát", "hành", "exo", "tổ", "chức", "một", "showcase", "với", "1", "500", "khán", "giả", "để", "giới", "thiệu", "và", "quảng", "bá", "cho", "album", "tại", "lotte", "world", "seoul", "hàn", "quốc", "showcase", "được", "truyền", "hình", "trực", "tiếp", "thông", "qua", "ứng", "dụng", "di", "động", "v", "và", "đã", "lập", "kỉ", "lục", "về", "lượng", "người", "xem", "trên", "ứng", "dụng" ]
năm 1568 chiến tranh tám mươi năm 1568-1648 nổ ra và người hà lan thành lập cộng hòa bảy hà lan thống nhất kết quả của cuộc chiến là người hà lan đánh chiếm được các vùng đất thuộc địa và tàu của tây ban nha vào năm 1594 phillip ii vua của cả tây ban nha và bồ đào nha 1580-1640 cho phép các tàu hà lan đến brasil một lần một năm bằng một đội tàu hai mươi chiếc năm 1609 hai quốc gia ký thỏa ước mười hai năm trong đó quy định cộng hòa hà lan được phép buôn bán với những người định cư bồ đào nhà ở brasil vì bồ đào nhà vẫn còn nằm trong liên minh vương triều với tây ban nha từ năm 1580 đến 1640 dân số và diện tích nhỏ của chính quốc bồ đào nha dẫn đến việc nước này cần giao thương và sự trợ giúp của các đế quốc khác nhằm duy trì thuộc địa và thương mại của đế quốc và người hà lan đã tham gia vào vai trò mà cả đôi bên đều có lợi này một phần của thỏa ước quy định người hà lan đồng ý trì hoãn thành lập công ty tây ấn hà lan một thực thể khác đối trọng với công ty đông ấn hà lan khi thỏa ước sắp chấm dứt người hà lan nhanh chóng mở rộng mạng lưới thương mại của họ và giành được hơn một nửa việc giao thương giữa
[ "năm", "1568", "chiến", "tranh", "tám", "mươi", "năm", "1568-1648", "nổ", "ra", "và", "người", "hà", "lan", "thành", "lập", "cộng", "hòa", "bảy", "hà", "lan", "thống", "nhất", "kết", "quả", "của", "cuộc", "chiến", "là", "người", "hà", "lan", "đánh", "chiếm", "được", "các", "vùng", "đất", "thuộc", "địa", "và", "tàu", "của", "tây", "ban", "nha", "vào", "năm", "1594", "phillip", "ii", "vua", "của", "cả", "tây", "ban", "nha", "và", "bồ", "đào", "nha", "1580-1640", "cho", "phép", "các", "tàu", "hà", "lan", "đến", "brasil", "một", "lần", "một", "năm", "bằng", "một", "đội", "tàu", "hai", "mươi", "chiếc", "năm", "1609", "hai", "quốc", "gia", "ký", "thỏa", "ước", "mười", "hai", "năm", "trong", "đó", "quy", "định", "cộng", "hòa", "hà", "lan", "được", "phép", "buôn", "bán", "với", "những", "người", "định", "cư", "bồ", "đào", "nhà", "ở", "brasil", "vì", "bồ", "đào", "nhà", "vẫn", "còn", "nằm", "trong", "liên", "minh", "vương", "triều", "với", "tây", "ban", "nha", "từ", "năm", "1580", "đến", "1640", "dân", "số", "và", "diện", "tích", "nhỏ", "của", "chính", "quốc", "bồ", "đào", "nha", "dẫn", "đến", "việc", "nước", "này", "cần", "giao", "thương", "và", "sự", "trợ", "giúp", "của", "các", "đế", "quốc", "khác", "nhằm", "duy", "trì", "thuộc", "địa", "và", "thương", "mại", "của", "đế", "quốc", "và", "người", "hà", "lan", "đã", "tham", "gia", "vào", "vai", "trò", "mà", "cả", "đôi", "bên", "đều", "có", "lợi", "này", "một", "phần", "của", "thỏa", "ước", "quy", "định", "người", "hà", "lan", "đồng", "ý", "trì", "hoãn", "thành", "lập", "công", "ty", "tây", "ấn", "hà", "lan", "một", "thực", "thể", "khác", "đối", "trọng", "với", "công", "ty", "đông", "ấn", "hà", "lan", "khi", "thỏa", "ước", "sắp", "chấm", "dứt", "người", "hà", "lan", "nhanh", "chóng", "mở", "rộng", "mạng", "lưới", "thương", "mại", "của", "họ", "và", "giành", "được", "hơn", "một", "nửa", "việc", "giao", "thương", "giữa" ]
rectolejeunea duncaniae là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được sim r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "rectolejeunea", "duncaniae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "sim", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
pterostylis parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "pterostylis", "parviflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
franck riester sinh ngày 3 tháng 1 năm 1974 là một chính khách người pháp từng là bộ trưởng phái đoàn ngoại thương và hấp dẫn kinh tế trong chính phủ của thủ tướng jean castex từ năm 2020 một cựu thành viên của đảng cộng hòa ông thành lập và hiện đang lãnh đạo đảng agir trung hữu riester là thành viên của quốc hội cho khu vực bầu cử thứ năm của seine-et-marne từ năm 2007 đến 2018 và bộ trưởng văn hóa trong chính phủ philippe thứ hai từ năm 2018 cho đến khi được bổ nhiệm làm bộ trưởng đại diện cho bộ trưởng bộ ngoại giao và châu âu == sự nghiệp chính trị == trong chiến dịch tranh cử không thành công của nicolas sarkozy cuộc bầu cử tổng thống năm 2012 riester lãnh đạo truyền thông cho đảng ump trong các cuộc bầu cử lãnh đạo đảng cộng hòa năm 2016 riester đề cử bruno le maire trở thành ứng cử viên cho văn phòng tổng thống pháp riester được bổ nhiệm làm bộ trưởng văn hóa dưới thời thủ tướng édouard philippe vào ngày 16 tháng 10 năm 2018 == tranh cãi == khi đạo diễn roman polanski giành được giải đạo diễn xuất sắc nhất cho bộ phim j accuse tại lễ trao giải césar thường niên năm 2020 dàn diễn viên và đội ngũ sản xuất đã tẩy chay không tham dự buổi lễ sau khi riester nói rằng thành công của một đạo diễn bị cáo buộc bạo lực tình dục
[ "franck", "riester", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "1974", "là", "một", "chính", "khách", "người", "pháp", "từng", "là", "bộ", "trưởng", "phái", "đoàn", "ngoại", "thương", "và", "hấp", "dẫn", "kinh", "tế", "trong", "chính", "phủ", "của", "thủ", "tướng", "jean", "castex", "từ", "năm", "2020", "một", "cựu", "thành", "viên", "của", "đảng", "cộng", "hòa", "ông", "thành", "lập", "và", "hiện", "đang", "lãnh", "đạo", "đảng", "agir", "trung", "hữu", "riester", "là", "thành", "viên", "của", "quốc", "hội", "cho", "khu", "vực", "bầu", "cử", "thứ", "năm", "của", "seine-et-marne", "từ", "năm", "2007", "đến", "2018", "và", "bộ", "trưởng", "văn", "hóa", "trong", "chính", "phủ", "philippe", "thứ", "hai", "từ", "năm", "2018", "cho", "đến", "khi", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "bộ", "trưởng", "đại", "diện", "cho", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "và", "châu", "âu", "==", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "==", "trong", "chiến", "dịch", "tranh", "cử", "không", "thành", "công", "của", "nicolas", "sarkozy", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "năm", "2012", "riester", "lãnh", "đạo", "truyền", "thông", "cho", "đảng", "ump", "trong", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "lãnh", "đạo", "đảng", "cộng", "hòa", "năm", "2016", "riester", "đề", "cử", "bruno", "le", "maire", "trở", "thành", "ứng", "cử", "viên", "cho", "văn", "phòng", "tổng", "thống", "pháp", "riester", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "bộ", "trưởng", "văn", "hóa", "dưới", "thời", "thủ", "tướng", "édouard", "philippe", "vào", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "2018", "==", "tranh", "cãi", "==", "khi", "đạo", "diễn", "roman", "polanski", "giành", "được", "giải", "đạo", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "bộ", "phim", "j", "accuse", "tại", "lễ", "trao", "giải", "césar", "thường", "niên", "năm", "2020", "dàn", "diễn", "viên", "và", "đội", "ngũ", "sản", "xuất", "đã", "tẩy", "chay", "không", "tham", "dự", "buổi", "lễ", "sau", "khi", "riester", "nói", "rằng", "thành", "công", "của", "một", "đạo", "diễn", "bị", "cáo", "buộc", "bạo", "lực", "tình", "dục" ]
monchecourt == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "monchecourt", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
ông được chuyển sang quân đội quốc gia phục vụ trong đại đội công binh với chức vụ trung đội trưởng năm 1954 sau một năm ngành công binh được nâng lên cấp tiểu đoàn ông được thăng cấp trung úy và được cử làm đại đội trưởng đại đội công binh kiến tạo === quân đội việt nam cộng hòa === tháng 11 năm 1955 ông được chuyển sang phục vụ quân đội việt nam cộng hòa vào thời điểm này ngành công binh thành lập bộ chỉ huy độc lập ông được giữ chức vụ tiểu đoàn phó tiểu đoàn công binh chiến đấu đến năm 1958 ông được thăng cấp đại uý và được cử làm tiểu đoàn trưởng cuối năm 1963 sau cuộc đảo chính chính quyền tổng thống ngô đình diệm vào ngày 1 tháng 11 ngày 2 tháng 11 ông được đặc cách thăng cấp thiếu tá và giữ chức vụ liên đoàn trưởng liên đoàn công binh trách nhiệm của liên đoàn là yểm trợ cho một vùng chiến thuật đầu năm 1964 sau cuộc chỉnh lý nội bộ các tướng lãnh trong hội đồng quân nhân cách mạng vào cuối tháng giêng để lên nắm quyền lãnh đạo của tướng nguyễn khánh đầu tháng 3 ngành công binh được tổ chức lại cơ cấu và nâng thành cục công binh trực thuộc tổng cục tiếp vận ông được cử giữ chức vụ tham mưu trưởng trong bộ chỉ huy cục công binh ngày quân lực 19 tháng 6 năm 1965 ông được
[ "ông", "được", "chuyển", "sang", "quân", "đội", "quốc", "gia", "phục", "vụ", "trong", "đại", "đội", "công", "binh", "với", "chức", "vụ", "trung", "đội", "trưởng", "năm", "1954", "sau", "một", "năm", "ngành", "công", "binh", "được", "nâng", "lên", "cấp", "tiểu", "đoàn", "ông", "được", "thăng", "cấp", "trung", "úy", "và", "được", "cử", "làm", "đại", "đội", "trưởng", "đại", "đội", "công", "binh", "kiến", "tạo", "===", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "===", "tháng", "11", "năm", "1955", "ông", "được", "chuyển", "sang", "phục", "vụ", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "vào", "thời", "điểm", "này", "ngành", "công", "binh", "thành", "lập", "bộ", "chỉ", "huy", "độc", "lập", "ông", "được", "giữ", "chức", "vụ", "tiểu", "đoàn", "phó", "tiểu", "đoàn", "công", "binh", "chiến", "đấu", "đến", "năm", "1958", "ông", "được", "thăng", "cấp", "đại", "uý", "và", "được", "cử", "làm", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "cuối", "năm", "1963", "sau", "cuộc", "đảo", "chính", "chính", "quyền", "tổng", "thống", "ngô", "đình", "diệm", "vào", "ngày", "1", "tháng", "11", "ngày", "2", "tháng", "11", "ông", "được", "đặc", "cách", "thăng", "cấp", "thiếu", "tá", "và", "giữ", "chức", "vụ", "liên", "đoàn", "trưởng", "liên", "đoàn", "công", "binh", "trách", "nhiệm", "của", "liên", "đoàn", "là", "yểm", "trợ", "cho", "một", "vùng", "chiến", "thuật", "đầu", "năm", "1964", "sau", "cuộc", "chỉnh", "lý", "nội", "bộ", "các", "tướng", "lãnh", "trong", "hội", "đồng", "quân", "nhân", "cách", "mạng", "vào", "cuối", "tháng", "giêng", "để", "lên", "nắm", "quyền", "lãnh", "đạo", "của", "tướng", "nguyễn", "khánh", "đầu", "tháng", "3", "ngành", "công", "binh", "được", "tổ", "chức", "lại", "cơ", "cấu", "và", "nâng", "thành", "cục", "công", "binh", "trực", "thuộc", "tổng", "cục", "tiếp", "vận", "ông", "được", "cử", "giữ", "chức", "vụ", "tham", "mưu", "trưởng", "trong", "bộ", "chỉ", "huy", "cục", "công", "binh", "ngày", "quân", "lực", "19", "tháng", "6", "năm", "1965", "ông", "được" ]
dữ liệu vào máy tính người dùng nếu hệ thống được khởi động với thay đổi phần cứng ứng dụng sẽ yêu cầu kích hoạt lại để tránh hai bản hệ thống cài đặt giống nhau ở windows 10 quá trình kích hoạt có thể chuyển thành kỹ thuật số cho phép trạng thái bản quyền sao lưu vào hệ thống kích hoạt để bản quyền có thể tự động khôi phục sau khi cài đặt lại không cần phải nhập key lần nữa === quá trình kích hoạt === kích hoạt được áp dụng không qua trình windows và ofice gọi là activation wizard nó có thể kích hoạt qua internet hoặc điện thoại khi kích hoạt qua internet hệ thống tự động truyền tải và nhận dữ liệu xác nhận đến và từ máy chủ microsoft hoàn thành quá trình không cần sự trợ giúp của người dùng kích hoạt bằng điện thoại yêu cầu một người dùng sử dụng ứng dụng gọi điện để gọi đến tổng đài microsoft để cung cấp thông tin kích hoạt trường hợp này một dãy số bước 2 sẽ được tạo dùng để nhập cho tổng đài tổng đài xác nhận thông tin và trả lời bằng dãy số bước 3 để nhập vào hộp thoại kích hoạt trình kích hoạt tạo dữ liệu xác thực dựa vào phần cứng của máy tính trong windows xp thông tin về tám thể loại sau đây sẽ liệt kê bullet bo mạch đồ họa bullet scsi adapter bullet chuẩn giao tiếp dữ liệu ata bullet network adapter mac address bullet ram e g 0-512 mb bullet vi
[ "dữ", "liệu", "vào", "máy", "tính", "người", "dùng", "nếu", "hệ", "thống", "được", "khởi", "động", "với", "thay", "đổi", "phần", "cứng", "ứng", "dụng", "sẽ", "yêu", "cầu", "kích", "hoạt", "lại", "để", "tránh", "hai", "bản", "hệ", "thống", "cài", "đặt", "giống", "nhau", "ở", "windows", "10", "quá", "trình", "kích", "hoạt", "có", "thể", "chuyển", "thành", "kỹ", "thuật", "số", "cho", "phép", "trạng", "thái", "bản", "quyền", "sao", "lưu", "vào", "hệ", "thống", "kích", "hoạt", "để", "bản", "quyền", "có", "thể", "tự", "động", "khôi", "phục", "sau", "khi", "cài", "đặt", "lại", "không", "cần", "phải", "nhập", "key", "lần", "nữa", "===", "quá", "trình", "kích", "hoạt", "===", "kích", "hoạt", "được", "áp", "dụng", "không", "qua", "trình", "windows", "và", "ofice", "gọi", "là", "activation", "wizard", "nó", "có", "thể", "kích", "hoạt", "qua", "internet", "hoặc", "điện", "thoại", "khi", "kích", "hoạt", "qua", "internet", "hệ", "thống", "tự", "động", "truyền", "tải", "và", "nhận", "dữ", "liệu", "xác", "nhận", "đến", "và", "từ", "máy", "chủ", "microsoft", "hoàn", "thành", "quá", "trình", "không", "cần", "sự", "trợ", "giúp", "của", "người", "dùng", "kích", "hoạt", "bằng", "điện", "thoại", "yêu", "cầu", "một", "người", "dùng", "sử", "dụng", "ứng", "dụng", "gọi", "điện", "để", "gọi", "đến", "tổng", "đài", "microsoft", "để", "cung", "cấp", "thông", "tin", "kích", "hoạt", "trường", "hợp", "này", "một", "dãy", "số", "bước", "2", "sẽ", "được", "tạo", "dùng", "để", "nhập", "cho", "tổng", "đài", "tổng", "đài", "xác", "nhận", "thông", "tin", "và", "trả", "lời", "bằng", "dãy", "số", "bước", "3", "để", "nhập", "vào", "hộp", "thoại", "kích", "hoạt", "trình", "kích", "hoạt", "tạo", "dữ", "liệu", "xác", "thực", "dựa", "vào", "phần", "cứng", "của", "máy", "tính", "trong", "windows", "xp", "thông", "tin", "về", "tám", "thể", "loại", "sau", "đây", "sẽ", "liệt", "kê", "bullet", "bo", "mạch", "đồ", "họa", "bullet", "scsi", "adapter", "bullet", "chuẩn", "giao", "tiếp", "dữ", "liệu", "ata", "bullet", "network", "adapter", "mac", "address", "bullet", "ram", "e", "g", "0-512", "mb", "bullet", "vi" ]
và máy tính rẻ tiền đã trở thành cách phổ biến nhất để giải quyết các bài toán chia loại bỏ các bài tập toán học truyền thống và giảm cơ hội học tập để chỉ ra cách làm như thế bằng kỹ thuật chia dùng giấy và bút chì bên trong máy tính các thiết bị này sử dụng một trong nhiều thuật toán chia ở mỹ phép chia số lớn này đã được coi là mục tiêu đặc biệt cho sự nhấn mạnh hoặc thậm chí loại bỏ hẳn chương trình học cũ bằng cách cải cách toán học mặc dù theo truyền thống phép chia này được đưa ra trong các lớp 4 hoặc 5 == phương pháp == trong một số nước nói tiếng anh phép chia số lớn không dùng dấu chia hoặc mà lập một bảng chia số bị chia được ngăn cách với số chia bằng một dấu ngoặc hoặc sổ thẳng số chia được ngăn cách với thương số bằng một sổ ngang kết hợp giữa hai ký hiệu này tạo thành một biểu tượng cho phép chia số lớn hay khung phép chia kiểu phân chia này phát triển trong thế kỷ xviii từ một ký hiệu dòng đơn trước đó tách số bị chia ra khỏi thương số bằng một dấu ngoặc đơn bên trái quá trình này bắt đầu bằng cách chia các chữ số bên trái nhất của số bị chia cho số chia thương số làm tròn xuống một số nguyên trở thành chữ số đầu
[ "và", "máy", "tính", "rẻ", "tiền", "đã", "trở", "thành", "cách", "phổ", "biến", "nhất", "để", "giải", "quyết", "các", "bài", "toán", "chia", "loại", "bỏ", "các", "bài", "tập", "toán", "học", "truyền", "thống", "và", "giảm", "cơ", "hội", "học", "tập", "để", "chỉ", "ra", "cách", "làm", "như", "thế", "bằng", "kỹ", "thuật", "chia", "dùng", "giấy", "và", "bút", "chì", "bên", "trong", "máy", "tính", "các", "thiết", "bị", "này", "sử", "dụng", "một", "trong", "nhiều", "thuật", "toán", "chia", "ở", "mỹ", "phép", "chia", "số", "lớn", "này", "đã", "được", "coi", "là", "mục", "tiêu", "đặc", "biệt", "cho", "sự", "nhấn", "mạnh", "hoặc", "thậm", "chí", "loại", "bỏ", "hẳn", "chương", "trình", "học", "cũ", "bằng", "cách", "cải", "cách", "toán", "học", "mặc", "dù", "theo", "truyền", "thống", "phép", "chia", "này", "được", "đưa", "ra", "trong", "các", "lớp", "4", "hoặc", "5", "==", "phương", "pháp", "==", "trong", "một", "số", "nước", "nói", "tiếng", "anh", "phép", "chia", "số", "lớn", "không", "dùng", "dấu", "chia", "hoặc", "mà", "lập", "một", "bảng", "chia", "số", "bị", "chia", "được", "ngăn", "cách", "với", "số", "chia", "bằng", "một", "dấu", "ngoặc", "hoặc", "sổ", "thẳng", "số", "chia", "được", "ngăn", "cách", "với", "thương", "số", "bằng", "một", "sổ", "ngang", "kết", "hợp", "giữa", "hai", "ký", "hiệu", "này", "tạo", "thành", "một", "biểu", "tượng", "cho", "phép", "chia", "số", "lớn", "hay", "khung", "phép", "chia", "kiểu", "phân", "chia", "này", "phát", "triển", "trong", "thế", "kỷ", "xviii", "từ", "một", "ký", "hiệu", "dòng", "đơn", "trước", "đó", "tách", "số", "bị", "chia", "ra", "khỏi", "thương", "số", "bằng", "một", "dấu", "ngoặc", "đơn", "bên", "trái", "quá", "trình", "này", "bắt", "đầu", "bằng", "cách", "chia", "các", "chữ", "số", "bên", "trái", "nhất", "của", "số", "bị", "chia", "cho", "số", "chia", "thương", "số", "làm", "tròn", "xuống", "một", "số", "nguyên", "trở", "thành", "chữ", "số", "đầu" ]
có khả năng mang mầm bệnh galen là một chất bán dẫn với khoảng trống năng lượng nhỏ khoảng 0 4 ev được dùng trong hệ thống truyền thông không dây ví dụ các tinh thể galen được dùng làm điốt tiếp xúc điểm để nhận tín hiệu radio trong máy thu vô tuyến tinh thể == xem thêm == bullet danh sách khoáng vật
[ "có", "khả", "năng", "mang", "mầm", "bệnh", "galen", "là", "một", "chất", "bán", "dẫn", "với", "khoảng", "trống", "năng", "lượng", "nhỏ", "khoảng", "0", "4", "ev", "được", "dùng", "trong", "hệ", "thống", "truyền", "thông", "không", "dây", "ví", "dụ", "các", "tinh", "thể", "galen", "được", "dùng", "làm", "điốt", "tiếp", "xúc", "điểm", "để", "nhận", "tín", "hiệu", "radio", "trong", "máy", "thu", "vô", "tuyến", "tinh", "thể", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khoáng", "vật" ]
eragrostis cylindrica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roxb arn mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "eragrostis", "cylindrica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "roxb", "arn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
hiraea grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được standl l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "hiraea", "grandifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "standl", "l", "o", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
như cách mà người ta chụp hình nhanh cà cô chọn quay với phim tốc độ cao để gợi lên một sự quen thuộc tại nhà <ref name= filmmakermagazine một vài cảnh quay được quay toàn bộ là ngẫu nhiên và không có âm thanh nào cả rất nhiều địa điểm được chọn làm bối cảnh của bộ phim đặc biệt quán bar xuất hiện thường xuyên trong phim là new york bar tọa lạc trên tầng 52 của tòa nhà shinjuku park tower và là một phần của park hyatt ở shinjuku tokyo các địa điểm khác bao gồm đền heian jingu ở kyoto và những bậc thang của cổng san-mon ở nanzen-ji thêm nữa là câu lạc bộ air ở quận daikanyamachō của tokyo tất cả những địa điểm được nhắc tới trong bộ phim đều là những nơi có thật ở tokyo vào thời điểm bộ phim bấm máy murray mô tả những tuần đầu tiên quay phim giống như là một tù nhân bị nhốt kể từ khi ông bị ảnh hưởng bởi những lần hoãn máy bay và johansson nói quay ở đây làm cô mệt mỏi tổn thương và bận rộn ref>< ref> lạc lối ở tokyo được quay 6 ngày một tuần vào khoảng thời gian tháng 9 và tháng 10 năm 2002 dài hơn dự kiến 27 ngày trong thời gian này băng video được gửi mail tới nhà dựng phim sarah flack ở thành phố new york nơi mà cô bắt đầu dựng phim ở red car office những cảnh mà bob
[ "như", "cách", "mà", "người", "ta", "chụp", "hình", "nhanh", "cà", "cô", "chọn", "quay", "với", "phim", "tốc", "độ", "cao", "để", "gợi", "lên", "một", "sự", "quen", "thuộc", "tại", "nhà", "<ref", "name=", "filmmakermagazine", "một", "vài", "cảnh", "quay", "được", "quay", "toàn", "bộ", "là", "ngẫu", "nhiên", "và", "không", "có", "âm", "thanh", "nào", "cả", "rất", "nhiều", "địa", "điểm", "được", "chọn", "làm", "bối", "cảnh", "của", "bộ", "phim", "đặc", "biệt", "quán", "bar", "xuất", "hiện", "thường", "xuyên", "trong", "phim", "là", "new", "york", "bar", "tọa", "lạc", "trên", "tầng", "52", "của", "tòa", "nhà", "shinjuku", "park", "tower", "và", "là", "một", "phần", "của", "park", "hyatt", "ở", "shinjuku", "tokyo", "các", "địa", "điểm", "khác", "bao", "gồm", "đền", "heian", "jingu", "ở", "kyoto", "và", "những", "bậc", "thang", "của", "cổng", "san-mon", "ở", "nanzen-ji", "thêm", "nữa", "là", "câu", "lạc", "bộ", "air", "ở", "quận", "daikanyamachō", "của", "tokyo", "tất", "cả", "những", "địa", "điểm", "được", "nhắc", "tới", "trong", "bộ", "phim", "đều", "là", "những", "nơi", "có", "thật", "ở", "tokyo", "vào", "thời", "điểm", "bộ", "phim", "bấm", "máy", "murray", "mô", "tả", "những", "tuần", "đầu", "tiên", "quay", "phim", "giống", "như", "là", "một", "tù", "nhân", "bị", "nhốt", "kể", "từ", "khi", "ông", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "những", "lần", "hoãn", "máy", "bay", "và", "johansson", "nói", "quay", "ở", "đây", "làm", "cô", "mệt", "mỏi", "tổn", "thương", "và", "bận", "rộn", "ref><", "ref>", "lạc", "lối", "ở", "tokyo", "được", "quay", "6", "ngày", "một", "tuần", "vào", "khoảng", "thời", "gian", "tháng", "9", "và", "tháng", "10", "năm", "2002", "dài", "hơn", "dự", "kiến", "27", "ngày", "trong", "thời", "gian", "này", "băng", "video", "được", "gửi", "mail", "tới", "nhà", "dựng", "phim", "sarah", "flack", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "nơi", "mà", "cô", "bắt", "đầu", "dựng", "phim", "ở", "red", "car", "office", "những", "cảnh", "mà", "bob" ]
civilization v bao gồm một điều kiện chiến thắng mới hoàn thành dự án utopia gợi nhớ đến dự án bí mật ascent to transcendence tạp chí edge lưu ý rằng alpha centauri vẫn được đánh giá cao vào năm 2006 tạp chí escapist đã đánh giá trò chơi vào năm 2014 và lưu ý rằng alpha centauri vẫn có thể chơi được nó vẫn có hương vị độc đáo không giống bất cứ thứ gì khác một thập kỷ sau khi phát hành phần mềm bán hết và gog com đã phát hành lại trò chơi để bán hàng trực tuyến civilization beyond earth phần tiếp theo tâm linh của alpha centauri được firaxis công bố vào tháng 4 năm 2014 và phát hành vào ngày 24 tháng 10 năm 2014 một vài trong số những người đã làm việc trên alpha centauri đã giúp phát triển tiêu đề mới tuy nhiên một đánh giá trong polygon lưu ý rằng trong khi trò chơi mới có đồ họa tốt hơn câu chuyện của nó không thể cạnh tranh với bản gốc một tình cảm đã lặp lại bởi một đánh giá khác trong pc gamer một người khác ở endgadget lưu ý với tư cách là người kế thừa tinh thần cho alpha centauri của sid meier tuy nhiên đó là một sự thất vọng về tỷ lệ cắt giảm sau khi phát hành bản mở rộng nhà sản xuất đa phương tiện michael ely đã viết một bộ ba tiểu thuyết dựa trên trò chơi họa sĩ minh
[ "civilization", "v", "bao", "gồm", "một", "điều", "kiện", "chiến", "thắng", "mới", "hoàn", "thành", "dự", "án", "utopia", "gợi", "nhớ", "đến", "dự", "án", "bí", "mật", "ascent", "to", "transcendence", "tạp", "chí", "edge", "lưu", "ý", "rằng", "alpha", "centauri", "vẫn", "được", "đánh", "giá", "cao", "vào", "năm", "2006", "tạp", "chí", "escapist", "đã", "đánh", "giá", "trò", "chơi", "vào", "năm", "2014", "và", "lưu", "ý", "rằng", "alpha", "centauri", "vẫn", "có", "thể", "chơi", "được", "nó", "vẫn", "có", "hương", "vị", "độc", "đáo", "không", "giống", "bất", "cứ", "thứ", "gì", "khác", "một", "thập", "kỷ", "sau", "khi", "phát", "hành", "phần", "mềm", "bán", "hết", "và", "gog", "com", "đã", "phát", "hành", "lại", "trò", "chơi", "để", "bán", "hàng", "trực", "tuyến", "civilization", "beyond", "earth", "phần", "tiếp", "theo", "tâm", "linh", "của", "alpha", "centauri", "được", "firaxis", "công", "bố", "vào", "tháng", "4", "năm", "2014", "và", "phát", "hành", "vào", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "2014", "một", "vài", "trong", "số", "những", "người", "đã", "làm", "việc", "trên", "alpha", "centauri", "đã", "giúp", "phát", "triển", "tiêu", "đề", "mới", "tuy", "nhiên", "một", "đánh", "giá", "trong", "polygon", "lưu", "ý", "rằng", "trong", "khi", "trò", "chơi", "mới", "có", "đồ", "họa", "tốt", "hơn", "câu", "chuyện", "của", "nó", "không", "thể", "cạnh", "tranh", "với", "bản", "gốc", "một", "tình", "cảm", "đã", "lặp", "lại", "bởi", "một", "đánh", "giá", "khác", "trong", "pc", "gamer", "một", "người", "khác", "ở", "endgadget", "lưu", "ý", "với", "tư", "cách", "là", "người", "kế", "thừa", "tinh", "thần", "cho", "alpha", "centauri", "của", "sid", "meier", "tuy", "nhiên", "đó", "là", "một", "sự", "thất", "vọng", "về", "tỷ", "lệ", "cắt", "giảm", "sau", "khi", "phát", "hành", "bản", "mở", "rộng", "nhà", "sản", "xuất", "đa", "phương", "tiện", "michael", "ely", "đã", "viết", "một", "bộ", "ba", "tiểu", "thuyết", "dựa", "trên", "trò", "chơi", "họa", "sĩ", "minh" ]
autun là một xã trong tỉnh saône-et-loire thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 16 419 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet ingelheim am rhein đức bullet stevenage vương quốc anh == những người con của thành phố == bullet eumenius bullet nicolas changarnier tướng quân đội bullet louis renault luật gia và nhận giải thưởng nobel về hòa bình
[ "autun", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "saône-et-loire", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "16", "419", "người", "thời", "điểm", "1999", "==", "các", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "ingelheim", "am", "rhein", "đức", "bullet", "stevenage", "vương", "quốc", "anh", "==", "những", "người", "con", "của", "thành", "phố", "==", "bullet", "eumenius", "bullet", "nicolas", "changarnier", "tướng", "quân", "đội", "bullet", "louis", "renault", "luật", "gia", "và", "nhận", "giải", "thưởng", "nobel", "về", "hòa", "bình" ]
hypendalia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "hypendalia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
65 trở lên listen read phoneticallydictionary view detailed dictionary
[ "65", "trở", "lên", "listen", "read", "phoneticallydictionary", "view", "detailed", "dictionary" ]
pseudaenidea là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1938 bởi laboissiere == các loài == các loài trong chi này gồm bullet pseudaenidea elegans bullet pseudaenidea limbata bullet pseudaenidea monardi
[ "pseudaenidea", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938", "bởi", "laboissiere", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "pseudaenidea", "elegans", "bullet", "pseudaenidea", "limbata", "bullet", "pseudaenidea", "monardi" ]
camissonia integrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được p h raven mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "camissonia", "integrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "p", "h", "raven", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
ngăn chặn khiến mọi quả ngư lôi phóng từ khoảng cách xa dễ dàng được các con tàu trong đoàn tàu né tránh trong cuộc tấn công này những chiếc sea hurricane lại bị thu hút vào việc theo dõi một chiếc blohm voss bv 138 khác vốn cuối cùng đã bắn rơi một máy bay anh mà không chịu đựng hư hại rõ ràng nào cho bản thân nó đến 20 giờ 40 phút một lực lượng 12 chiếc máy bay ném bom-ngư lôi heinkel he 111 lại tấn công theo hai nhóm nhưng gần phân nửa trong số chúng bị bắn rơi bởi hỏa lực phòng không và sea hurricane vốn lần này được bố trí đúng chỗ để ngăn chặn lúc 03 giờ 30 phút ngày 14 tháng 9 một tàu ngầm u-boat đã phóng ngư lôi đánh chìm một tàu chở dầu ở phía cuối đoàn tàu một máy bay swordfish tuần tra đã tấn công một chiếc u-boat trên mặt biển lúc 04 giờ 00 buộc nó phải lặn xuống cho dù dường như chiếc tàu ngầm không chịu hư hại một chiếc swordfish khác trông thấy tàu ngầm u-589 lúc 09 giờ 40 phút nó cũng lặn xuống né tránh nhưng bị tàu khu trục phát hiện và đánh chìm hạm trưởng của avenger giờ đây phải thay đổi chiến thuật nhằm khắc phục một khiếm khuyết của những chiếc sea hurricane chúng không thể sử dụng máy phóng và cần sử dụng toàn bộ chiều dài sàn đáp để
[ "ngăn", "chặn", "khiến", "mọi", "quả", "ngư", "lôi", "phóng", "từ", "khoảng", "cách", "xa", "dễ", "dàng", "được", "các", "con", "tàu", "trong", "đoàn", "tàu", "né", "tránh", "trong", "cuộc", "tấn", "công", "này", "những", "chiếc", "sea", "hurricane", "lại", "bị", "thu", "hút", "vào", "việc", "theo", "dõi", "một", "chiếc", "blohm", "voss", "bv", "138", "khác", "vốn", "cuối", "cùng", "đã", "bắn", "rơi", "một", "máy", "bay", "anh", "mà", "không", "chịu", "đựng", "hư", "hại", "rõ", "ràng", "nào", "cho", "bản", "thân", "nó", "đến", "20", "giờ", "40", "phút", "một", "lực", "lượng", "12", "chiếc", "máy", "bay", "ném", "bom-ngư", "lôi", "heinkel", "he", "111", "lại", "tấn", "công", "theo", "hai", "nhóm", "nhưng", "gần", "phân", "nửa", "trong", "số", "chúng", "bị", "bắn", "rơi", "bởi", "hỏa", "lực", "phòng", "không", "và", "sea", "hurricane", "vốn", "lần", "này", "được", "bố", "trí", "đúng", "chỗ", "để", "ngăn", "chặn", "lúc", "03", "giờ", "30", "phút", "ngày", "14", "tháng", "9", "một", "tàu", "ngầm", "u-boat", "đã", "phóng", "ngư", "lôi", "đánh", "chìm", "một", "tàu", "chở", "dầu", "ở", "phía", "cuối", "đoàn", "tàu", "một", "máy", "bay", "swordfish", "tuần", "tra", "đã", "tấn", "công", "một", "chiếc", "u-boat", "trên", "mặt", "biển", "lúc", "04", "giờ", "00", "buộc", "nó", "phải", "lặn", "xuống", "cho", "dù", "dường", "như", "chiếc", "tàu", "ngầm", "không", "chịu", "hư", "hại", "một", "chiếc", "swordfish", "khác", "trông", "thấy", "tàu", "ngầm", "u-589", "lúc", "09", "giờ", "40", "phút", "nó", "cũng", "lặn", "xuống", "né", "tránh", "nhưng", "bị", "tàu", "khu", "trục", "phát", "hiện", "và", "đánh", "chìm", "hạm", "trưởng", "của", "avenger", "giờ", "đây", "phải", "thay", "đổi", "chiến", "thuật", "nhằm", "khắc", "phục", "một", "khiếm", "khuyết", "của", "những", "chiếc", "sea", "hurricane", "chúng", "không", "thể", "sử", "dụng", "máy", "phóng", "và", "cần", "sử", "dụng", "toàn", "bộ", "chiều", "dài", "sàn", "đáp", "để" ]
ai là hung thủ 1996 bullet ước mộng tình xuân 1995 bullet tinh võ môn 1995 bullet đại thời đại 1994 bullet người tình nửa đêm ii 1994 bullet ai sẽ thắng iii 1993 bullet người tình nửa đêm 1993 bullet giấc mộng của con bạc 1993 bullet casanova ở trung quốc 1992 bullet ai sẽ thắng ii 1989 bullet ai sẽ thắng 1989 === truyền hình tvb === bullet 1 anh họ cố lên 2013 bullet 2 hảo tâm tác quái 2013 bullet 3 thực vi nô 2014 bullet 4 anh họ cố lên phần 2 bullet 5 bát quái thần thám 2014 bullet 6 đông pha gia sự 2015 bullet 7 trí mệnh phục hoạt 2016 === phim truyền hình đài loan === bullet bí mật hổ phách quan âm 2001 == liên kết ngoài == bullet trang chính thức của vạn ỷ văn bullet thông tin trên imdb
[ "ai", "là", "hung", "thủ", "1996", "bullet", "ước", "mộng", "tình", "xuân", "1995", "bullet", "tinh", "võ", "môn", "1995", "bullet", "đại", "thời", "đại", "1994", "bullet", "người", "tình", "nửa", "đêm", "ii", "1994", "bullet", "ai", "sẽ", "thắng", "iii", "1993", "bullet", "người", "tình", "nửa", "đêm", "1993", "bullet", "giấc", "mộng", "của", "con", "bạc", "1993", "bullet", "casanova", "ở", "trung", "quốc", "1992", "bullet", "ai", "sẽ", "thắng", "ii", "1989", "bullet", "ai", "sẽ", "thắng", "1989", "===", "truyền", "hình", "tvb", "===", "bullet", "1", "anh", "họ", "cố", "lên", "2013", "bullet", "2", "hảo", "tâm", "tác", "quái", "2013", "bullet", "3", "thực", "vi", "nô", "2014", "bullet", "4", "anh", "họ", "cố", "lên", "phần", "2", "bullet", "5", "bát", "quái", "thần", "thám", "2014", "bullet", "6", "đông", "pha", "gia", "sự", "2015", "bullet", "7", "trí", "mệnh", "phục", "hoạt", "2016", "===", "phim", "truyền", "hình", "đài", "loan", "===", "bullet", "bí", "mật", "hổ", "phách", "quan", "âm", "2001", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức", "của", "vạn", "ỷ", "văn", "bullet", "thông", "tin", "trên", "imdb" ]
hemicardion cochinchinae là một loài dương xỉ trong họ lomariopsidaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hemicardion", "cochinchinae", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
amyris pernambucensis là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được arruda mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "amyris", "pernambucensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "arruda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
steiranisia heterantha là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được hook raf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "steiranisia", "heterantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "hook", "raf", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
số 22 đường gia long là địa chỉ của một tòa nhà tại sài gòn hiện tại là tòa nhà số 22 đường lý tự trọng thành phố hồ chí minh là bối cảnh của một bức ảnh nổi tiếng cho sự kiện sài gòn sụp đổ khi diễn ra chiến dịch gió lốc nhằm di tản người mỹ và các cộng sự người việt khỏi việt nam vào năm 1975 một nhiếp ảnh gia người hà lan hubert van es làm việc cho hãng thông tấn upi đã chụp được bức ảnh này trong những thời khắc cuối cùng hỗn loạn trong chiến tranh việt nam được nhiều người tin rằng thể hiện sự tuyệt vọng của người mỹ khi tràn ngập trên nóc nhà của đại sứ quán hoa kỳ để lên máy bay trực thăng tòa nhà trên thực tế là khu chung cư dành cho các nhân viên của cơ quan phát triển quốc tế hoa kỳ usaid với tầng trên cùng được dành cho phó giám đốc phân cục cục tình báo trung ương bức ảnh miêu tả một máy bay trực thăng huey của hãng air america đang hạ cánh trên nóc khoang thang máy để sơ tán các nhân viên của chính phủ hoa kỳ trước khi các đơn vị của quân đội nhân dân việt nam quân tiến vào sài gòn ngày nay các du khách có thể tham quan tầng mái của tòa nhà với địa chỉ mới là 22 lý tự trọng bằng cách đi thang máy lên tầng 9 == tham khảo == bullet chiếc trực
[ "số", "22", "đường", "gia", "long", "là", "địa", "chỉ", "của", "một", "tòa", "nhà", "tại", "sài", "gòn", "hiện", "tại", "là", "tòa", "nhà", "số", "22", "đường", "lý", "tự", "trọng", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "là", "bối", "cảnh", "của", "một", "bức", "ảnh", "nổi", "tiếng", "cho", "sự", "kiện", "sài", "gòn", "sụp", "đổ", "khi", "diễn", "ra", "chiến", "dịch", "gió", "lốc", "nhằm", "di", "tản", "người", "mỹ", "và", "các", "cộng", "sự", "người", "việt", "khỏi", "việt", "nam", "vào", "năm", "1975", "một", "nhiếp", "ảnh", "gia", "người", "hà", "lan", "hubert", "van", "es", "làm", "việc", "cho", "hãng", "thông", "tấn", "upi", "đã", "chụp", "được", "bức", "ảnh", "này", "trong", "những", "thời", "khắc", "cuối", "cùng", "hỗn", "loạn", "trong", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "được", "nhiều", "người", "tin", "rằng", "thể", "hiện", "sự", "tuyệt", "vọng", "của", "người", "mỹ", "khi", "tràn", "ngập", "trên", "nóc", "nhà", "của", "đại", "sứ", "quán", "hoa", "kỳ", "để", "lên", "máy", "bay", "trực", "thăng", "tòa", "nhà", "trên", "thực", "tế", "là", "khu", "chung", "cư", "dành", "cho", "các", "nhân", "viên", "của", "cơ", "quan", "phát", "triển", "quốc", "tế", "hoa", "kỳ", "usaid", "với", "tầng", "trên", "cùng", "được", "dành", "cho", "phó", "giám", "đốc", "phân", "cục", "cục", "tình", "báo", "trung", "ương", "bức", "ảnh", "miêu", "tả", "một", "máy", "bay", "trực", "thăng", "huey", "của", "hãng", "air", "america", "đang", "hạ", "cánh", "trên", "nóc", "khoang", "thang", "máy", "để", "sơ", "tán", "các", "nhân", "viên", "của", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "trước", "khi", "các", "đơn", "vị", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "quân", "tiến", "vào", "sài", "gòn", "ngày", "nay", "các", "du", "khách", "có", "thể", "tham", "quan", "tầng", "mái", "của", "tòa", "nhà", "với", "địa", "chỉ", "mới", "là", "22", "lý", "tự", "trọng", "bằng", "cách", "đi", "thang", "máy", "lên", "tầng", "9", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "chiếc", "trực" ]
được chuyển giao cho ukraine kiểm soát sau chiến tranh thế giới thứ hai == đọc thêm == bullet michał domański franciszek tomasz tepa i jego krag tepa and his circle from studies on painting in lviv in the nineteenth century uniwersytet marii curie-skłodowskiej 1985
[ "được", "chuyển", "giao", "cho", "ukraine", "kiểm", "soát", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "michał", "domański", "franciszek", "tomasz", "tepa", "i", "jego", "krag", "tepa", "and", "his", "circle", "from", "studies", "on", "painting", "in", "lviv", "in", "the", "nineteenth", "century", "uniwersytet", "marii", "curie-skłodowskiej", "1985" ]