text
stringlengths
1
7.22k
words
list
night light 2018 bullet hypnotize 2019 bullet the lucky one great men academy ost 2019 bullet shouldn t 2019 bullet eternity 2019 === mini album the elements cùng trinity 4nologue === bullet haters got nothing 2019 bullet iou 2019 bullet jazzy 2019 bullet hidden track 2019 === đĩa đơn cùng trinity 4nologue === bullet 5...
[ "night", "light", "2018", "bullet", "hypnotize", "2019", "bullet", "the", "lucky", "one", "great", "men", "academy", "ost", "2019", "bullet", "shouldn", "t", "2019", "bullet", "eternity", "2019", "===", "mini", "album", "the", "elements", "cùng", "trinity", ...
rafnia acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey g j campb b -e van wyk mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "rafnia", "acuminata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "mey", "g", "j", "campb", "b", "-e", "van", "wyk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
quý thầy giáo và cha mẹ sống ở tầng dưới cùng nhà với tý bullet tún em gái tý là một cô bé hay hớt lẻo học giỏi và hay khóc nhè === nhân vật phụ === bullet thầy giáo là thầy giáo của tý và tèo bullet bố của tý là người cha rất quan tâm yêu thương gia đình nhưng đôi khi hay mắng mỏ và đánh đòn tý trong tập 9 nguyễn quan...
[ "quý", "thầy", "giáo", "và", "cha", "mẹ", "sống", "ở", "tầng", "dưới", "cùng", "nhà", "với", "tý", "bullet", "tún", "em", "gái", "tý", "là", "một", "cô", "bé", "hay", "hớt", "lẻo", "học", "giỏi", "và", "hay", "khóc", "nhè", "===", "nhân", "vật", ...
caryota albertii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được f muell ex h wendl mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "caryota", "albertii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "f", "muell", "ex", "h", "wendl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
pseudolaticauda semifasciata laticauda semifasciata là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được reinwardt mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "pseudolaticauda", "semifasciata", "laticauda", "semifasciata", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "reinwardt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
cách so sánh bài toán được đơn giản hóa thành việc tính độ dài đường đi trong tối thiểu của tất cả cây nhị phân có formula_2 nút tức là bằng formula_122 ví dụ với một mảng 7 phần tử phần tử gốc cần một phép lặp hai phần tử bên dưới gốc cần hai phép lặp và bốn phần tử dưới nữa gần ba phép lặp trong trường hợp này độ dài...
[ "cách", "so", "sánh", "bài", "toán", "được", "đơn", "giản", "hóa", "thành", "việc", "tính", "độ", "dài", "đường", "đi", "trong", "tối", "thiểu", "của", "tất", "cả", "cây", "nhị", "phân", "có", "formula_2", "nút", "tức", "là", "bằng", "formula_122", "ví...
yamuna nagar huyện huyện yamuna nagar là một huyện thuộc bang haryana ấn độ thủ phủ huyện yamuna nagar đóng ở yamuna nagar huyện yamuna nagar có diện tích 1756 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện yamuna nagar có dân số 982369 người
[ "yamuna", "nagar", "huyện", "huyện", "yamuna", "nagar", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "haryana", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "yamuna", "nagar", "đóng", "ở", "yamuna", "nagar", "huyện", "yamuna", "nagar", "có", "diện", "tích", "1756", "ki", ...
phymatopteris laciniata là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được c presl pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "phymatopteris", "laciniata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "pic", "serm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
call of duty modern warfare ii là trò chơi bắn súng góc nhìn thứ nhất đang được phát triển bởi infinity ward và phát hành bởi activision trò chơi này là phần tiếp theo của bản và nó sẽ là bản thứ 19 trong series call of duty trò chơi này sẽ phát hành vào ngày 28 tháng 10 năm 2022 cho microsoft windows playstation 4 pla...
[ "call", "of", "duty", "modern", "warfare", "ii", "là", "trò", "chơi", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "đang", "được", "phát", "triển", "bởi", "infinity", "ward", "và", "phát", "hành", "bởi", "activision", "trò", "chơi", "này", "là", "phần", ...
carmo do rio verde là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 455 924 km² dân số năm 2007 là 15897 người mật độ 16 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "carmo", "do", "rio", "verde", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "goiás", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "455", "924", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "15897", "người", "mật", "độ", "16", "6", "người", "km²", ...
thaumasia argentinensis là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi thaumasia thaumasia argentinensis được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1941
[ "thaumasia", "argentinensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thaumasia", "thaumasia", "argentinensis", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1941" ]
agrostophyllum acutum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "agrostophyllum", "acutum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
phản ứng würtz là một phản ứng hóa học được nhà hóa học người pháp charles adolphe würtz tìm ra vào năm 1855 phản ứng này là một trong những phản ứng thuộc phương pháp làm tăng mạch cacbon của các hydrocarbon thường dùng để điều chế các ankan đối xứng chất tham gia phản ứng würtz là một dẫn xuất mono halogen của một hy...
[ "phản", "ứng", "würtz", "là", "một", "phản", "ứng", "hóa", "học", "được", "nhà", "hóa", "học", "người", "pháp", "charles", "adolphe", "würtz", "tìm", "ra", "vào", "năm", "1855", "phản", "ứng", "này", "là", "một", "trong", "những", "phản", "ứng", "thuộc...
amorphophallus calabaricus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "amorphophallus", "calabaricus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
eulalia thwaitesii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "eulalia", "thwaitesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
mục đem hơn 10 kỵ binh vượt hoàng hà sang bờ bắc vũ đế lại tự tay viết chiếu khen ngợi bộ hạ của khánh chi đều khoác áo choàng trắng bạch bào không ai địch nổi trước đó lạc dương có câu đồng dao rằng “ danh sư đại tướng mạc tự lao thiên binh vạn mã tị bạch bào ” tạm dịch quân đội nổi tiếng và đại tướng chớ vất vả ngàn ...
[ "mục", "đem", "hơn", "10", "kỵ", "binh", "vượt", "hoàng", "hà", "sang", "bờ", "bắc", "vũ", "đế", "lại", "tự", "tay", "viết", "chiếu", "khen", "ngợi", "bộ", "hạ", "của", "khánh", "chi", "đều", "khoác", "áo", "choàng", "trắng", "bạch", "bào", "không", ...
shenshayba bazaar là một ngôi làng gần thành phố herat afghanistan ngôi làng này nổi tiếng được mệnh danh là làng một quả thận vì rất nhiều người dân ở đây đã bán một quả thận trên cơ thể mình == xã hội == === vấn nạn bán thận === việc mua bán nội tạng người là hành vi bất hợp pháp ở hầu hết các quốc gia trên thế giới ...
[ "shenshayba", "bazaar", "là", "một", "ngôi", "làng", "gần", "thành", "phố", "herat", "afghanistan", "ngôi", "làng", "này", "nổi", "tiếng", "được", "mệnh", "danh", "là", "làng", "một", "quả", "thận", "vì", "rất", "nhiều", "người", "dân", "ở", "đây", "đã",...
wesmaelius baikalensis là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1929
[ "wesmaelius", "baikalensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1929" ]
pteris xichouensis là một loài thực vật có mạch trong họ pteridaceae loài này được w m chu z r he mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "pteris", "xichouensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "w", "m", "chu", "z", "r", "he", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
bolbitis serratifolia là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mert ex kaulf schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "bolbitis", "serratifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "mert", "ex", "kaulf", "schott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
ở nhật bản và không biết có gái mại dâm nào tham gia seungri cũng đang phải đối mặt với các cáo buộc tiềm tàng về sử dụng ma túy trốn thuế và vi phạm đạo luật vệ sinh thực phẩm vào ngày 8 tháng 5 năm 2019 cảnh sát đã yêu cầu lệnh bắt giữ seungri về những cáo buộc rằng anh đã mua gái mại dâm cho các nhà đầu tư tiềm năng...
[ "ở", "nhật", "bản", "và", "không", "biết", "có", "gái", "mại", "dâm", "nào", "tham", "gia", "seungri", "cũng", "đang", "phải", "đối", "mặt", "với", "các", "cáo", "buộc", "tiềm", "tàng", "về", "sử", "dụng", "ma", "túy", "trốn", "thuế", "và", "vi", "...
alopias vulpinus là loài cá nhám đuôi dài lớn nhất trong họ cá nhám đuôi dài dài đến khoảng một nửa chiều dài của nó là thùy trên dài của vây đuôi với một cơ thể thuôn mõm nhọn ngắn và đôi mắt có kích thước khiêm tốn loài cá này giống như và thường bị nhầm lẫn với alopias pelagicus nó có thể được phân biệt với loài sau...
[ "alopias", "vulpinus", "là", "loài", "cá", "nhám", "đuôi", "dài", "lớn", "nhất", "trong", "họ", "cá", "nhám", "đuôi", "dài", "dài", "đến", "khoảng", "một", "nửa", "chiều", "dài", "của", "nó", "là", "thùy", "trên", "dài", "của", "vây", "đuôi", "với", ...
cả các đối tượng mỗi khi thu gom được mỗi đối tượng trung tâm bảo trợ sẽ hỗ trợ từ 200 ngàn đến 500 ngàn cho tổ thu gom hầu hết những tỉnh thành khác đều có thể thu gom những đối tượng lang thang nếu họ gây rối trật tự công cộng trộm cắp vặt và có người trình báo tuy nhiên sẽ hiếm có đối tượng bị thu gom và nhiều trườn...
[ "cả", "các", "đối", "tượng", "mỗi", "khi", "thu", "gom", "được", "mỗi", "đối", "tượng", "trung", "tâm", "bảo", "trợ", "sẽ", "hỗ", "trợ", "từ", "200", "ngàn", "đến", "500", "ngàn", "cho", "tổ", "thu", "gom", "hầu", "hết", "những", "tỉnh", "thành", "...
chiến tranh thụy điển – đan mạch 1658–1660 chiến tranh thụy điển đan mạch 1658 1660 là cuộc chiến tranh thứ hai của vua karl x gustav của thụy điển chống đan mạch cuộc chiến tranh này xảy ra chỉ chưa đầy 6 tháng sau khi hai bên đã ký hòa ước roskilde trong đó đan mạch phải nhượng gần một nửa lãnh thổ cho thụy điển == d...
[ "chiến", "tranh", "thụy", "điển", "–", "đan", "mạch", "1658–1660", "chiến", "tranh", "thụy", "điển", "đan", "mạch", "1658", "1660", "là", "cuộc", "chiến", "tranh", "thứ", "hai", "của", "vua", "karl", "x", "gustav", "của", "thụy", "điển", "chống", "đan", ...
phyllanthus ukagurensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được radcl -sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "phyllanthus", "ukagurensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "radcl", "-sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
xylocopa sphinx là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1899
[ "xylocopa", "sphinx", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "vachal", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
clypeomorus nympha là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cerithiidae
[ "clypeomorus", "nympha", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "cerithiidae" ]
thuyền của quân tống lại với nhau nhằm che chở cho chiếc thuyền của tống đế bính nằm ở trung quân quân tống có lực lượng đông tới 200 000 người nhưng thực tế trong số này có rất nhiều quan lại người hầu các thuyền chiến của quân tống đều được trát bùn để chống hỏa công đứng trước lực lượng hùng hậu của đối phương trươn...
[ "thuyền", "của", "quân", "tống", "lại", "với", "nhau", "nhằm", "che", "chở", "cho", "chiếc", "thuyền", "của", "tống", "đế", "bính", "nằm", "ở", "trung", "quân", "quân", "tống", "có", "lực", "lượng", "đông", "tới", "200", "000", "người", "nhưng", "thực"...
cúp quốc gia scotland 2002–03 là mùa giải thứ 118 của giải đấu bóng đá loại trực tiếp uy tín nhất scotland vì lý do tài trợ nên có tên gọi là cúp quốc gia scotland tennent chức vô địch thuộc về rangers khi đánh bại dundee trong trận chung kết
[ "cúp", "quốc", "gia", "scotland", "2002–03", "là", "mùa", "giải", "thứ", "118", "của", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "loại", "trực", "tiếp", "uy", "tín", "nhất", "scotland", "vì", "lý", "do", "tài", "trợ", "nên", "có", "tên", "gọi", "là", "cúp", "quốc...
xanh sinh trưởng trà long tỉnh được vua khang hy thời mãn thanh phong là hoàng trà loại trà biểu trưng cho hoàng đế cũng có tương truyền vua càn long từng ghé thăm một vườn trà long tỉnh thoạt đầu khi thử trà vua càn long chưa ấn tượng nhưng rồi một lúc sau ngài cảm thấy hậu vị thanh ngọt ngấm trong cổ và rất thích cũn...
[ "xanh", "sinh", "trưởng", "trà", "long", "tỉnh", "được", "vua", "khang", "hy", "thời", "mãn", "thanh", "phong", "là", "hoàng", "trà", "loại", "trà", "biểu", "trưng", "cho", "hoàng", "đế", "cũng", "có", "tương", "truyền", "vua", "càn", "long", "từng", "...
hydroporus erythrocephalus là một loài bọ nước bản địa của miền cổ bắc bao gồm châu âu và cận đông == liên kết ngoài == bullet hydroporus erythrocephalus at fauna europaea bullet global biodiversity information facility
[ "hydroporus", "erythrocephalus", "là", "một", "loài", "bọ", "nước", "bản", "địa", "của", "miền", "cổ", "bắc", "bao", "gồm", "châu", "âu", "và", "cận", "đông", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hydroporus", "erythrocephalus", "at", "fauna", "eu...
một tấm hình của người mới mất chụp vào lúc họ rạng rỡ nhất được đặt gần quan tài thông thường trong buổi tụng kinh các nhà sư nắm một cuộn chỉ cuộn chỉ này được nối với thi hài hoặc quan tài cuộn chỉ này dùng để gửi những điều tốt đẹp từ nhà sư đến người đã khuất thi hài được hỏa táng và hài cốt được đặt trong một cái...
[ "một", "tấm", "hình", "của", "người", "mới", "mất", "chụp", "vào", "lúc", "họ", "rạng", "rỡ", "nhất", "được", "đặt", "gần", "quan", "tài", "thông", "thường", "trong", "buổi", "tụng", "kinh", "các", "nhà", "sư", "nắm", "một", "cuộn", "chỉ", "cuộn", "c...
peperomia barbensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được dahlst trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "peperomia", "barbensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "dahlst", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
černíkovice plzeň-sever černíkovice là một làng thuộc huyện plzeň-sever vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "černíkovice", "plzeň-sever", "černíkovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "plzeň-sever", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
người đến từ ý và hoa kỳ và một người đến từ tây đức và vương quốc anh một số người nước ngoài có hai quốc tịch một số là cư dân ở nhật bản bốn người sống sót đều là nữ giới ngồi ở bên trái và phía giữa các hàng ghế số 54–60 đằng sau máy bay sakamoto kyū người nổi tiếng với ca khúc ue o muite arukou được biết đến ở các...
[ "người", "đến", "từ", "ý", "và", "hoa", "kỳ", "và", "một", "người", "đến", "từ", "tây", "đức", "và", "vương", "quốc", "anh", "một", "số", "người", "nước", "ngoài", "có", "hai", "quốc", "tịch", "một", "số", "là", "cư", "dân", "ở", "nhật", "bản", "...
banksia integrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được l f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1782 loài cây này mọc dọc theo bờ biển phía đông của úc một trong những loài banksia phân bố rộng rãi nhất loài này hiện diện giữa victoria và trung tâm queensland trong một phạm vi rộng của sinh cảnh từ c...
[ "banksia", "integrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "l", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1782", "loài", "cây", "này", "mọc", "dọc", "theo", "bờ", "b...
epilobium sericeum là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được bernh mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "epilobium", "sericeum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "bernh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
pleugriffet là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 38 49 km² dân số năm 1999 là 1124 người khu vực này có độ cao từ 40-129 mét trên mực nước biển cư dân của pleugriffet danh xưng trong tiếng pháp là pleugriffetois == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbihan bullet...
[ "pleugriffet", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "morbihan", "trong", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "38", "49", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "1124", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "c...
louisiella là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi louisiella gồm các loài
[ "louisiella", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "poaceae", "==", "loài", "==", "chi", "louisiella", "gồm", "các", "loài" ]
dryopteris flaccisquama là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được a rojas mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "dryopteris", "flaccisquama", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "a", "rojas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
chamaecytisus ponomarjovii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được czerep miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecytisus", "ponomarjovii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "czerep", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phần lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh của đệ tam và đệ ngũ hạm đội hoa kỳ đang khi tham gia chiến dịch iceberg cuộc đổ bộ của đồng minh lên okinawa nó bị một máy bay tấn công cảm tử kamikaze mang một quả bom đâm suýt trúng cạnh lườn tàu làm hỏng khoang động cơ và làm thiệt mạng hai thủy thủ cùng một người khác bị ...
[ "phần", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "tàu", "sân", "bay", "nhanh", "của", "đệ", "tam", "và", "đệ", "ngũ", "hạm", "đội", "hoa", "kỳ", "đang", "khi", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "iceberg", "cuộc", "đổ", "bộ", "của", "đồng", "minh", "lên", "okina...
les haies là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 380 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "les", "haies", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "rhône", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "phía", "đông", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "380", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", ...
henutmire là một công chúa đồng thời là một vương hậu thuộc vương triều thứ 19 trong lịch sử ai cập cổ đại bà là một trong 7 người vợ được sắc phong danh hiệu chánh cung của pharaon của pharaon ramesses ii == thân thế == henutmire được suy đoán là con út của pharaon seti i và vương hậu tuya vì thế henutmire sẽ là em gá...
[ "henutmire", "là", "một", "công", "chúa", "đồng", "thời", "là", "một", "vương", "hậu", "thuộc", "vương", "triều", "thứ", "19", "trong", "lịch", "sử", "ai", "cập", "cổ", "đại", "bà", "là", "một", "trong", "7", "người", "vợ", "được", "sắc", "phong", "d...
cử nhân khoa học xã hội bằng đại học học thuật của cử nhân khoa học xã hội b soc sc or b soc sci đòi hỏi ba đến bốn năm học tại một tổ chức giáo dục đại học chủ yếu được tìm thấy trong cộng đồng các quốc gia nó có thể được phân biệt với các bằng đại học tiêu chuẩn khác vì cử nhân khoa học xã hội chỉ tập trung vào lý th...
[ "cử", "nhân", "khoa", "học", "xã", "hội", "bằng", "đại", "học", "học", "thuật", "của", "cử", "nhân", "khoa", "học", "xã", "hội", "b", "soc", "sc", "or", "b", "soc", "sci", "đòi", "hỏi", "ba", "đến", "bốn", "năm", "học", "tại", "một", "tổ", "chức"...
verbesina felgeri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "verbesina", "felgeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
erateina meduthina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erateina", "meduthina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dựa trên mro không chỉ tạo ra điện cho môi trường định hướng mro nguồn năng lượng hạt nhân còn bổ sung nhiều khía cạnh cung cấp và phức tạp mua sắm bao gồm tuân thủ quy định của liên bang và tiểu bang tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp hạt nhân hệ thống hạt nhân độc đáo và thiết kế thành phần và rất nhỏ cơ sở cung cấp...
[ "dựa", "trên", "mro", "không", "chỉ", "tạo", "ra", "điện", "cho", "môi", "trường", "định", "hướng", "mro", "nguồn", "năng", "lượng", "hạt", "nhân", "còn", "bổ", "sung", "nhiều", "khía", "cạnh", "cung", "cấp", "và", "phức", "tạp", "mua", "sắm", "bao", ...
sân bay belaya gora là một sân bay ở belaya gora cộng hòa sakha nga == xem thêm == bullet danh sách các sân bay nga == liên kết ngoài == bullet openstreetmap belaya gora bullet ourairports belaya gora
[ "sân", "bay", "belaya", "gora", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "belaya", "gora", "cộng", "hòa", "sakha", "nga", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "sân", "bay", "nga", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "openstreetm...
rhododendron hanceanum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "rhododendron", "hanceanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "hemsl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
trị cho công lý phục hồi nói chung hầu hết các cộng đồng châu phi đã không sử dụng án tử hình như một phần của việc quản lý công lý trừ khi những người phạm tội đã nhiều lần tự làm mình nguy hiểm vượt quá giới hạn chịu đựng của những người đồng đội bộ luật hình sự do người anh tạo ra yêu cầu một án tử hình bắt buộc đối...
[ "trị", "cho", "công", "lý", "phục", "hồi", "nói", "chung", "hầu", "hết", "các", "cộng", "đồng", "châu", "phi", "đã", "không", "sử", "dụng", "án", "tử", "hình", "như", "một", "phần", "của", "việc", "quản", "lý", "công", "lý", "trừ", "khi", "những", ...
danh sách diễn viên brasil dưới đây là danh sách diễn viên quốc tịch brasil tên được sắp xếp theo bảng chữ cái trong tiếng latinh === a === bullet abigail maia bullet ada chaseliov bullet adelaide chiozzo bullet adriana esteves bullet adriana lessa bullet adriana alves bullet adriana prieto bullet agnes fontoura bullet...
[ "danh", "sách", "diễn", "viên", "brasil", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "diễn", "viên", "quốc", "tịch", "brasil", "tên", "được", "sắp", "xếp", "theo", "bảng", "chữ", "cái", "trong", "tiếng", "latinh", "===", "a", "===", "bullet", "abigail", "maia"...
hydaticus aequabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1958
[ "hydaticus", "aequabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
trở nên lan rộng tháng 5 năm 1769 washington giới thiệu một đề nghị được bạn của ông là george mason thảo ra kêu gọi thuộc địa virginia tẩy chay hàng hóa của anh cho đến khi nào các đạo luật này bị bãi bỏ quốc hội vương quốc anh bãi bỏ các đạo luật townshend năm 1770 tuy nhiên washington xem việc thông qua các đạo luật...
[ "trở", "nên", "lan", "rộng", "tháng", "5", "năm", "1769", "washington", "giới", "thiệu", "một", "đề", "nghị", "được", "bạn", "của", "ông", "là", "george", "mason", "thảo", "ra", "kêu", "gọi", "thuộc", "địa", "virginia", "tẩy", "chay", "hàng", "hóa", "c...
Để kỉ niệm lần thứ 50 chuyến chinh phục đỉnh thành công đỉnh Everest, chính phủ Nepal đã trao tặng Edmund Hillary danh hiệu "công dân danh dự" của nước này trong một buổi lễ long trọng tổ chức tại Kathmandu. Ông là người nước ngoài đầu tiên có vinh dự này ở Nepal.
[ "Để", "kỉ", "niệm", "lần", "thứ", "50", "chuyến", "chinh", "phục", "đỉnh", "thành", "công", "đỉnh", "Everest,", "chính", "phủ", "Nepal", "đã", "trao", "tặng", "Edmund", "Hillary", "danh", "hiệu", "\"công", "dân", "danh", "dự\"", "của", "nước", "này", "tr...
dalea trifoliata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được zucc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dalea", "trifoliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "zucc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
steenisia pterosepala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được airy shaw bakh f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "steenisia", "pterosepala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "bakh", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
oriolus monacha là một loài chim trong họ oriolidae
[ "oriolus", "monacha", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "oriolidae" ]
phyllarthron sahamalazensis là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được zjhra mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "phyllarthron", "sahamalazensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "zjhra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
giải bóng đá vô địch quốc gia turkmenistan 2011 hay ýokary liga 2011 là mùa giải thứ 19 của giải bóng đá chuyên nghiệp turkmenistan giải khởi tranh ngày 2 tháng 4 năm 2011 với vòng đấu đầu tiên và kết thúc vào tháng 11 == đội bóng == talyp sporty aşgabat xuống hạng fc gara altyn là đội vô địch giải hạng nhất turkmenist...
[ "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "turkmenistan", "2011", "hay", "ýokary", "liga", "2011", "là", "mùa", "giải", "thứ", "19", "của", "giải", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "turkmenistan", "giải", "khởi", "tranh", "ngày", "2", "tháng", ...
giáo dục giới tính và đồng ý với tầm quan trọng của quyền tự do đối với sức khoẻ sinh sản đặc biệt là liên quan đến những vấn đề như tránh thai và kế hoạch hoá gia đình sự tự chủ đối với cơ thể và sự đồng thuận cũng là những ý niệm có tính quan trọng cao trong quan điểm nữ quyền hiện đại về tính dục nữ những vấn đề như...
[ "giáo", "dục", "giới", "tính", "và", "đồng", "ý", "với", "tầm", "quan", "trọng", "của", "quyền", "tự", "do", "đối", "với", "sức", "khoẻ", "sinh", "sản", "đặc", "biệt", "là", "liên", "quan", "đến", "những", "vấn", "đề", "như", "tránh", "thai", "và", ...
danh sách những địa danh tại việt nam có tên là từ đơn các địa danh hành chính tại việt nam hiện có tên là những từ như hà nội hoặc liên danh như bà rịa vũng tàu có một đến bốn âm tiết trong đó hầu hết là hai âm tiết nhưng cũng tồn tại một số địa địa danh là từ đơn chỉ có một âm tiết dưới đây là danh sách các địa danh ...
[ "danh", "sách", "những", "địa", "danh", "tại", "việt", "nam", "có", "tên", "là", "từ", "đơn", "các", "địa", "danh", "hành", "chính", "tại", "việt", "nam", "hiện", "có", "tên", "là", "những", "từ", "như", "hà", "nội", "hoặc", "liên", "danh", "như", ...
scutellaria aurata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được lem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "scutellaria", "aurata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "lem", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
micropodabrus yunnanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1988
[ "micropodabrus", "yunnanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
carphephorus coridifolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "carphephorus", "coridifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
năm 4 gồm 6 năm bullet quyển 20 từ quý hợi 118 tcn đến tân mùi 110 tcn võ đế nguyên thú năm 5 đến nguyên phong năm 1 gồm 9 năm bullet 4 ngụy kỷ 10 quyển ghi chép về tào ngụy thục hán và đông ngô không có kỷ bullet 5 tấn kỷ 40 quyển ghi chép về nhà tấn bullet 6 tống kỷ 16 quyển ghi chép về nhà lưu tống bullet 7 tề kỷ 10...
[ "năm", "4", "gồm", "6", "năm", "bullet", "quyển", "20", "từ", "quý", "hợi", "118", "tcn", "đến", "tân", "mùi", "110", "tcn", "võ", "đế", "nguyên", "thú", "năm", "5", "đến", "nguyên", "phong", "năm", "1", "gồm", "9", "năm", "bullet", "4", "ngụy", ...
giáo hoàng victor là tên của ba giáo hoàng trong lịch sử giáo hội công giáo rôma bullet giáo hoàng victor i 189–199 bullet giáo hoàng victor ii 1055–1057 bullet giáo hoàng victor iii 1086–1087 cũng có hai ngụy giáo hoàng lấy tông hiệu là victor iv bullet ngụy giáo hoàng victor iv 1138 bullet ngụy giáo hoàng victor iv 1...
[ "giáo", "hoàng", "victor", "là", "tên", "của", "ba", "giáo", "hoàng", "trong", "lịch", "sử", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "bullet", "giáo", "hoàng", "victor", "i", "189–199", "bullet", "giáo", "hoàng", "victor", "ii", "1055–1057", "bullet", "giáo...
syzygium riparium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được diels merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "syzygium", "riparium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "diels", "merr", "l", "m", "perry", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
anh thư tên đầy đủ nguyễn thị anh thư sinh 26 tháng 4 năm 1982 là một siêu mẫu người việt nam với những kỉ lục và thành tích mà anh thư có được xuyên suốt sự nghiệp cô thường được công nhận là người mẫu thành công nhất tại việt nam trong những năm 2000 ngoài lĩnh vực người mẫu anh thư còn tạo được tiếng vang bên mảng d...
[ "anh", "thư", "tên", "đầy", "đủ", "nguyễn", "thị", "anh", "thư", "sinh", "26", "tháng", "4", "năm", "1982", "là", "một", "siêu", "mẫu", "người", "việt", "nam", "với", "những", "kỉ", "lục", "và", "thành", "tích", "mà", "anh", "thư", "có", "được", "x...
tarachidia alata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "tarachidia", "alata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
eucalyptus forthiana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được blakely mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "eucalyptus", "forthiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "blakely", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
budeč žďár nad sázavou budeč là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
[ "budeč", "žďár", "nad", "sázavou", "budeč", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "žďár", "nad", "sázavou", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
amastus picata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amastus", "picata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
eldorado business tower là một nhà chọc trời ở são paulo brasil hoàn thành năm 2007 với chiều cao 141 m tòa nhà này cố 36 tầng là tòa nhà cao thứ 46 ở nam mỹ và cao thứ 17 ở brasil tháp nằm gần shopping eldorado một trung tâm mua sắm trong pinheiros eldorado có tám tầng đậu xe bốn bên dưới mặt đất và trên mặt đất có mộ...
[ "eldorado", "business", "tower", "là", "một", "nhà", "chọc", "trời", "ở", "são", "paulo", "brasil", "hoàn", "thành", "năm", "2007", "với", "chiều", "cao", "141", "m", "tòa", "nhà", "này", "cố", "36", "tầng", "là", "tòa", "nhà", "cao", "thứ", "46", "ở...
sing for you là mini-album thứ tư của nhóm nhạc nam hàn-trung quốc exo gồm hai phiên bản tiếng hàn và tiếng trung được s m entertainment phát hành vào ngày 10 tháng 12 năm 2015 sing for you từng giữ kỉ lục album bán chạy nhất trong tuần tiên kể từ khi được phát hành trong lịch sử bảng xếp hạng hanteo kỉ lục này bị albu...
[ "sing", "for", "you", "là", "mini-album", "thứ", "tư", "của", "nhóm", "nhạc", "nam", "hàn-trung", "quốc", "exo", "gồm", "hai", "phiên", "bản", "tiếng", "hàn", "và", "tiếng", "trung", "được", "s", "m", "entertainment", "phát", "hành", "vào", "ngày", "10",...
năm 1568 chiến tranh tám mươi năm 1568-1648 nổ ra và người hà lan thành lập cộng hòa bảy hà lan thống nhất kết quả của cuộc chiến là người hà lan đánh chiếm được các vùng đất thuộc địa và tàu của tây ban nha vào năm 1594 phillip ii vua của cả tây ban nha và bồ đào nha 1580-1640 cho phép các tàu hà lan đến brasil một lầ...
[ "năm", "1568", "chiến", "tranh", "tám", "mươi", "năm", "1568-1648", "nổ", "ra", "và", "người", "hà", "lan", "thành", "lập", "cộng", "hòa", "bảy", "hà", "lan", "thống", "nhất", "kết", "quả", "của", "cuộc", "chiến", "là", "người", "hà", "lan", "đánh", ...
rectolejeunea duncaniae là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được sim r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "rectolejeunea", "duncaniae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "sim", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
pterostylis parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "pterostylis", "parviflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
franck riester sinh ngày 3 tháng 1 năm 1974 là một chính khách người pháp từng là bộ trưởng phái đoàn ngoại thương và hấp dẫn kinh tế trong chính phủ của thủ tướng jean castex từ năm 2020 một cựu thành viên của đảng cộng hòa ông thành lập và hiện đang lãnh đạo đảng agir trung hữu riester là thành viên của quốc hội cho ...
[ "franck", "riester", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "1974", "là", "một", "chính", "khách", "người", "pháp", "từng", "là", "bộ", "trưởng", "phái", "đoàn", "ngoại", "thương", "và", "hấp", "dẫn", "kinh", "tế", "trong", "chính", "phủ", "của", "t...
monchecourt == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "monchecourt", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
ông được chuyển sang quân đội quốc gia phục vụ trong đại đội công binh với chức vụ trung đội trưởng năm 1954 sau một năm ngành công binh được nâng lên cấp tiểu đoàn ông được thăng cấp trung úy và được cử làm đại đội trưởng đại đội công binh kiến tạo === quân đội việt nam cộng hòa === tháng 11 năm 1955 ông được chuyển s...
[ "ông", "được", "chuyển", "sang", "quân", "đội", "quốc", "gia", "phục", "vụ", "trong", "đại", "đội", "công", "binh", "với", "chức", "vụ", "trung", "đội", "trưởng", "năm", "1954", "sau", "một", "năm", "ngành", "công", "binh", "được", "nâng", "lên", "cấp"...
dữ liệu vào máy tính người dùng nếu hệ thống được khởi động với thay đổi phần cứng ứng dụng sẽ yêu cầu kích hoạt lại để tránh hai bản hệ thống cài đặt giống nhau ở windows 10 quá trình kích hoạt có thể chuyển thành kỹ thuật số cho phép trạng thái bản quyền sao lưu vào hệ thống kích hoạt để bản quyền có thể tự động khôi...
[ "dữ", "liệu", "vào", "máy", "tính", "người", "dùng", "nếu", "hệ", "thống", "được", "khởi", "động", "với", "thay", "đổi", "phần", "cứng", "ứng", "dụng", "sẽ", "yêu", "cầu", "kích", "hoạt", "lại", "để", "tránh", "hai", "bản", "hệ", "thống", "cài", "đặt...
và máy tính rẻ tiền đã trở thành cách phổ biến nhất để giải quyết các bài toán chia loại bỏ các bài tập toán học truyền thống và giảm cơ hội học tập để chỉ ra cách làm như thế bằng kỹ thuật chia dùng giấy và bút chì bên trong máy tính các thiết bị này sử dụng một trong nhiều thuật toán chia ở mỹ phép chia số lớn này đã...
[ "và", "máy", "tính", "rẻ", "tiền", "đã", "trở", "thành", "cách", "phổ", "biến", "nhất", "để", "giải", "quyết", "các", "bài", "toán", "chia", "loại", "bỏ", "các", "bài", "tập", "toán", "học", "truyền", "thống", "và", "giảm", "cơ", "hội", "học", "tập",...
có khả năng mang mầm bệnh galen là một chất bán dẫn với khoảng trống năng lượng nhỏ khoảng 0 4 ev được dùng trong hệ thống truyền thông không dây ví dụ các tinh thể galen được dùng làm điốt tiếp xúc điểm để nhận tín hiệu radio trong máy thu vô tuyến tinh thể == xem thêm == bullet danh sách khoáng vật
[ "có", "khả", "năng", "mang", "mầm", "bệnh", "galen", "là", "một", "chất", "bán", "dẫn", "với", "khoảng", "trống", "năng", "lượng", "nhỏ", "khoảng", "0", "4", "ev", "được", "dùng", "trong", "hệ", "thống", "truyền", "thông", "không", "dây", "ví", "dụ", ...
eragrostis cylindrica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roxb arn mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "eragrostis", "cylindrica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "roxb", "arn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
hiraea grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được standl l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "hiraea", "grandifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "standl", "l", "o", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
như cách mà người ta chụp hình nhanh cà cô chọn quay với phim tốc độ cao để gợi lên một sự quen thuộc tại nhà <ref name= filmmakermagazine một vài cảnh quay được quay toàn bộ là ngẫu nhiên và không có âm thanh nào cả rất nhiều địa điểm được chọn làm bối cảnh của bộ phim đặc biệt quán bar xuất hiện thường xuyên trong ph...
[ "như", "cách", "mà", "người", "ta", "chụp", "hình", "nhanh", "cà", "cô", "chọn", "quay", "với", "phim", "tốc", "độ", "cao", "để", "gợi", "lên", "một", "sự", "quen", "thuộc", "tại", "nhà", "<ref", "name=", "filmmakermagazine", "một", "vài", "cảnh", "qua...
civilization v bao gồm một điều kiện chiến thắng mới hoàn thành dự án utopia gợi nhớ đến dự án bí mật ascent to transcendence tạp chí edge lưu ý rằng alpha centauri vẫn được đánh giá cao vào năm 2006 tạp chí escapist đã đánh giá trò chơi vào năm 2014 và lưu ý rằng alpha centauri vẫn có thể chơi được nó vẫn có hương vị ...
[ "civilization", "v", "bao", "gồm", "một", "điều", "kiện", "chiến", "thắng", "mới", "hoàn", "thành", "dự", "án", "utopia", "gợi", "nhớ", "đến", "dự", "án", "bí", "mật", "ascent", "to", "transcendence", "tạp", "chí", "edge", "lưu", "ý", "rằng", "alpha", ...
autun là một xã trong tỉnh saône-et-loire thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 16 419 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet ingelheim am rhein đức bullet stevenage vương quốc anh == những người con của thành phố == bullet eumenius bullet nicolas changarnier tướng quân đội bu...
[ "autun", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "saône-et-loire", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "16", "419", "người", "thời", "điểm", "1999", "==", "các", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bul...
hypendalia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "hypendalia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
65 trở lên listen read phoneticallydictionary view detailed dictionary
[ "65", "trở", "lên", "listen", "read", "phoneticallydictionary", "view", "detailed", "dictionary" ]
pseudaenidea là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1938 bởi laboissiere == các loài == các loài trong chi này gồm bullet pseudaenidea elegans bullet pseudaenidea limbata bullet pseudaenidea monardi
[ "pseudaenidea", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938", "bởi", "laboissiere", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bul...
camissonia integrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được p h raven mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "camissonia", "integrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "p", "h", "raven", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
ngăn chặn khiến mọi quả ngư lôi phóng từ khoảng cách xa dễ dàng được các con tàu trong đoàn tàu né tránh trong cuộc tấn công này những chiếc sea hurricane lại bị thu hút vào việc theo dõi một chiếc blohm voss bv 138 khác vốn cuối cùng đã bắn rơi một máy bay anh mà không chịu đựng hư hại rõ ràng nào cho bản thân nó đến ...
[ "ngăn", "chặn", "khiến", "mọi", "quả", "ngư", "lôi", "phóng", "từ", "khoảng", "cách", "xa", "dễ", "dàng", "được", "các", "con", "tàu", "trong", "đoàn", "tàu", "né", "tránh", "trong", "cuộc", "tấn", "công", "này", "những", "chiếc", "sea", "hurricane", "...
ai là hung thủ 1996 bullet ước mộng tình xuân 1995 bullet tinh võ môn 1995 bullet đại thời đại 1994 bullet người tình nửa đêm ii 1994 bullet ai sẽ thắng iii 1993 bullet người tình nửa đêm 1993 bullet giấc mộng của con bạc 1993 bullet casanova ở trung quốc 1992 bullet ai sẽ thắng ii 1989 bullet ai sẽ thắng 1989 === truy...
[ "ai", "là", "hung", "thủ", "1996", "bullet", "ước", "mộng", "tình", "xuân", "1995", "bullet", "tinh", "võ", "môn", "1995", "bullet", "đại", "thời", "đại", "1994", "bullet", "người", "tình", "nửa", "đêm", "ii", "1994", "bullet", "ai", "sẽ", "thắng", "ii...
hemicardion cochinchinae là một loài dương xỉ trong họ lomariopsidaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hemicardion", "cochinchinae", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
amyris pernambucensis là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được arruda mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "amyris", "pernambucensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "arruda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
steiranisia heterantha là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được hook raf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "steiranisia", "heterantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "hook", "raf", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
số 22 đường gia long là địa chỉ của một tòa nhà tại sài gòn hiện tại là tòa nhà số 22 đường lý tự trọng thành phố hồ chí minh là bối cảnh của một bức ảnh nổi tiếng cho sự kiện sài gòn sụp đổ khi diễn ra chiến dịch gió lốc nhằm di tản người mỹ và các cộng sự người việt khỏi việt nam vào năm 1975 một nhiếp ảnh gia người ...
[ "số", "22", "đường", "gia", "long", "là", "địa", "chỉ", "của", "một", "tòa", "nhà", "tại", "sài", "gòn", "hiện", "tại", "là", "tòa", "nhà", "số", "22", "đường", "lý", "tự", "trọng", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "là", "bối", "cảnh", "của", ...
được chuyển giao cho ukraine kiểm soát sau chiến tranh thế giới thứ hai == đọc thêm == bullet michał domański franciszek tomasz tepa i jego krag tepa and his circle from studies on painting in lviv in the nineteenth century uniwersytet marii curie-skłodowskiej 1985
[ "được", "chuyển", "giao", "cho", "ukraine", "kiểm", "soát", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "michał", "domański", "franciszek", "tomasz", "tepa", "i", "jego", "krag", "tepa", "and", "his", "circle"...