text
stringlengths
1
7.22k
words
list
meroplinthus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1891 bởi candèze == các loài == các loài trong chi này gồm bullet meroplinthus ambrosius bullet meroplinthus costae bullet meroplinthus decorus bullet meroplinthus schneideri bullet meroplinthus trilineatus bullet meroplinthus tr...
[ "meroplinthus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891", "bởi", "candèze", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", ...
chuyện của mặt trời – chuyện của chúng ta còn được gọi là cánh cung 3 là album phòng thu thứ ba của nhạc sĩ đỗ bảo hợp tác cùng ca sĩ trần thu hà được phát hành vào ngày 15 tháng 8 năm 2013 bởi hãng phim phương nam và totoro records album tuyển tập 12 ca khúc được thu âm tách rời nhau tại những phòng thu cá nhân của 2 ...
[ "chuyện", "của", "mặt", "trời", "–", "chuyện", "của", "chúng", "ta", "còn", "được", "gọi", "là", "cánh", "cung", "3", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "nhạc", "sĩ", "đỗ", "bảo", "hợp", "tác", "cùng", "ca", "sĩ", "trần", "thu", "hà...
chrysocladium rufifolioides là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "chrysocladium", "rufifolioides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
julianne brittón sinh ngày 1 tháng 8 năm 1995 tại thành phố panama là một nữ diễn viên nổi tiếng người panama kiêm vận động viên bóng chuyền cô cũng đồng thời là một ca sĩ chuyên nghiệp người mẫu và là một hoa hậu của đất nước panama cô đã đăng quang ngôi vị hoa hậu tại cuộc thi hoa hậu thế giới panamá 2017 và đại diện...
[ "julianne", "brittón", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1995", "tại", "thành", "phố", "panama", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "nổi", "tiếng", "người", "panama", "kiêm", "vận", "động", "viên", "bóng", "chuyền", "cô", "cũng", "đồng", "thời",...
khai tán dương chính phủ của diêm tích sơn tưởng giới thạch trên thực tế thừa nhận quyền thống trị không tranh chấp của diêm tích sơn tại sơn tây === mối quan hệ với chính phủ quốc dân về sau === sau năm 1931 diêm tích sơn vẫn giữ thái độ ủng hộ trên danh nghĩa với chính phủ nam kinh còn thực tế thì duy trì kiểm soát t...
[ "khai", "tán", "dương", "chính", "phủ", "của", "diêm", "tích", "sơn", "tưởng", "giới", "thạch", "trên", "thực", "tế", "thừa", "nhận", "quyền", "thống", "trị", "không", "tranh", "chấp", "của", "diêm", "tích", "sơn", "tại", "sơn", "tây", "===", "mối", "q...
barbie và ngôi nhà trong mơ barbie life in the dreamhouse là một bộ phim ngắn hoạt hình máy tính chiếu trực tuyến trên web bởi arc productions và do mattel phát hành phim lên sóng lần đầu vào ngày 11 tháng 5 năm 2012 trên barbie com netflix và youtube hai tập đặc biệt đã lên sóng truyền hình nickelodeon vào ngày 1 thán...
[ "barbie", "và", "ngôi", "nhà", "trong", "mơ", "barbie", "life", "in", "the", "dreamhouse", "là", "một", "bộ", "phim", "ngắn", "hoạt", "hình", "máy", "tính", "chiếu", "trực", "tuyến", "trên", "web", "bởi", "arc", "productions", "và", "do", "mattel", "phát...
lạp hành quân trở lại và lính hy lạp từ trong con ngựa chui ra mở cổng thành trong cuộc cướp phá triệt để sau đó priam và những con trai còn lại bị giết những người phụ nữ bị bắt làm nô lệ ở nhiều thành bang hy lạp khác nhau những chuyến hành trình hồi hương của những chỉ huy quân hy lạp bao gồm những chuyến lưu lạc củ...
[ "lạp", "hành", "quân", "trở", "lại", "và", "lính", "hy", "lạp", "từ", "trong", "con", "ngựa", "chui", "ra", "mở", "cổng", "thành", "trong", "cuộc", "cướp", "phá", "triệt", "để", "sau", "đó", "priam", "và", "những", "con", "trai", "còn", "lại", "bị", ...
danville arkansas danville là một thành phố thuộc quận yell tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 2409 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2392 người bullet dân số năm 2010 2409 người == tham khảo == bullet american finder
[ "danville", "arkansas", "danville", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "yell", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "2409", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", ...
elsevier bullet van gijn rik 2006 a grammar of yurakaré ph d dissertation radboud university nijmegen
[ "elsevier", "bullet", "van", "gijn", "rik", "2006", "a", "grammar", "of", "yurakaré", "ph", "d", "dissertation", "radboud", "university", "nijmegen" ]
và song song usb đã trở nên phổ biến trên nhiều loại thiết bị ví dụ về thiết bị ngoại vi được kết nối qua usb bao gồm bàn phím chuột máy tính máy quay phim máy in đầu đĩa dvd trình phát đa phương tiện di động ổ đĩa và bộ điều hợp mạng hiện các cổng kết nối usb đang dần thay thế các loại cáp sạc khác của các thiết bị di...
[ "và", "song", "song", "usb", "đã", "trở", "nên", "phổ", "biến", "trên", "nhiều", "loại", "thiết", "bị", "ví", "dụ", "về", "thiết", "bị", "ngoại", "vi", "được", "kết", "nối", "qua", "usb", "bao", "gồm", "bàn", "phím", "chuột", "máy", "tính", "máy", ...
račetice là một làng thuộc huyện chomutov vùng ústecký cộng hòa séc
[ "račetice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "chomutov", "vùng", "ústecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
đưa ra một tuyên bố giải thích rằng việc phát hành sớm là do vấn đề đồng bộ hóa đồng hồ theo yêu cầu của sec công ty đã tự nguyện cung cấp một bản sao hợp đồng được tái cấu trúc với ism trong một cuộc phỏng vấn với cnbc giám đốc điều hành ism thomas derry nói rằng sau khi nói chuyện với thomson reuters về các cơ chế củ...
[ "đưa", "ra", "một", "tuyên", "bố", "giải", "thích", "rằng", "việc", "phát", "hành", "sớm", "là", "do", "vấn", "đề", "đồng", "bộ", "hóa", "đồng", "hồ", "theo", "yêu", "cầu", "của", "sec", "công", "ty", "đã", "tự", "nguyện", "cung", "cấp", "một", "bả...
charny côte-d or
[ "charny", "côte-d", "or" ]
sông thanh y tứ xuyên sông thanh y tiếng trung 青衣江 là sông chính tại tây tứ xuyên trung quốc với tổng chiều dài 289 km đây là nhánh lớn nhất của sông đại độ thượng nguồn của sông từ dãy núi cung lai chảy qua nhã an trước khi đổ vào sông đại độ tại lạc sơn cùng với sông dân tạo thành một cảnh quan hợp lưu của ba con sôn...
[ "sông", "thanh", "y", "tứ", "xuyên", "sông", "thanh", "y", "tiếng", "trung", "青衣江", "là", "sông", "chính", "tại", "tây", "tứ", "xuyên", "trung", "quốc", "với", "tổng", "chiều", "dài", "289", "km", "đây", "là", "nhánh", "lớn", "nhất", "của", "sông", "...
regen huyện regen là một huyện ở bang bayern đức huyện này giáp các huyện từ phía nam theo chiều kim đồng hồ freyung-grafenau deggendorf straubing-bogen và cham và giáp cộng hòa séc plzeň region huyện đã được lập năm 1972 thông qua việc sáp nhập các huyện cũ regen và viechtach == liên kết ngoài == bullet trang mạng chí...
[ "regen", "huyện", "regen", "là", "một", "huyện", "ở", "bang", "bayern", "đức", "huyện", "này", "giáp", "các", "huyện", "từ", "phía", "nam", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "freyung-grafenau", "deggendorf", "straubing-bogen", "và", "cham", "và", "giáp",...
tàu khu trục trong đó sáu chiếc sẽ mang từ 200 đến 240 thùng tiếp liệu mỗi chiếc được lực lượng tình báo cho biết về kế hoạch tiếp tế của quân nhật halsey ra lệnh cho lực lượng đặc nhiệm 67 vừa mới được thành lập bao gồm bốn tàu tuần dương và bốn tàu khu trục dưới quyền chỉ huy của chuẩn đô đốc carleton h wright đánh c...
[ "tàu", "khu", "trục", "trong", "đó", "sáu", "chiếc", "sẽ", "mang", "từ", "200", "đến", "240", "thùng", "tiếp", "liệu", "mỗi", "chiếc", "được", "lực", "lượng", "tình", "báo", "cho", "biết", "về", "kế", "hoạch", "tiếp", "tế", "của", "quân", "nhật", "ha...
ceresium holophaeum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ceresium", "holophaeum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
an đôn là một phường thuộc thị xã quảng trị tỉnh quảng trị việt nam == địa lý == phường an đôn nằm ở phía tây thị xã quảng trị ở tả ngạn sông thạch hãn phường có vị trí địa lý bullet phía bắc và phía tây giáp huyện triệu phong bullet phía nam giáp xã hải lệ bullet phía đông giáp phường 1 phường 2 và phường 3 phường an ...
[ "an", "đôn", "là", "một", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "quảng", "trị", "tỉnh", "quảng", "trị", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "an", "đôn", "nằm", "ở", "phía", "tây", "thị", "xã", "quảng", "trị", "ở", "tả", "ngạn", "sông", "thạ...
scopula obscuraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "obscuraria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chứ không phải là của riêng của người cộng sản hay của bất cứ tôn giáo hay phe phái nào cả hơn 30 năm rồi năm nay nữa là 32 năm không có lý do gì giữa chúng ta với nhau không hòa giải được tôi đã đặt vấn đề này và cũng viết trong một số bài rằng có một cách nhìn méo mó từ phía một số người cộng sản rằng yêu nước và yêu...
[ "chứ", "không", "phải", "là", "của", "riêng", "của", "người", "cộng", "sản", "hay", "của", "bất", "cứ", "tôn", "giáo", "hay", "phe", "phái", "nào", "cả", "hơn", "30", "năm", "rồi", "năm", "nay", "nữa", "là", "32", "năm", "không", "có", "lý", "do", ...
mostly critical scoring the game a 6 10 little nightmares ii is worth experiencing for its art direction alone although its hand cramping controls can be an obstacle at times === doanh số bán hàng === in japan the nintendo switch version of little nightmares ii was the third bestselling retail game during its first wee...
[ "mostly", "critical", "scoring", "the", "game", "a", "6", "10", "little", "nightmares", "ii", "is", "worth", "experiencing", "for", "its", "art", "direction", "alone", "although", "its", "hand", "cramping", "controls", "can", "be", "an", "obstacle", "at", "t...
dina posada sinh năm 1946 el salvador là một trong những nhà thơ đương đại nổi tiếng nhất ở trung mỹ kể từ khi xuất bản fuego sobre el madero 1996 một tập thơ ca ngợi tình yêu tình ái và cơ thể phụ nữ một công dân người salvador-guatemala posada học báo chí ở el salvador và ngành tâm lý học ở guatemala nơi bà đã cư trú...
[ "dina", "posada", "sinh", "năm", "1946", "el", "salvador", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "thơ", "đương", "đại", "nổi", "tiếng", "nhất", "ở", "trung", "mỹ", "kể", "từ", "khi", "xuất", "bản", "fuego", "sobre", "el", "madero", "1996", "một", "tập"...
euclidia vittata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "euclidia", "vittata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
astralium saturnum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae họ ốc xà cừ
[ "astralium", "saturnum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "turbinidae", "họ", "ốc", "xà", "cừ" ]
the miners were robbed 1907 anti-capitalist pamphlet by john wheatley bullet critique of competitive freedom and the bourgeois-democratic state outline of a form-analytic extension of marx s uncompleted system by michael eldred with an appendix value-form analytic reconstruction of the capital-analysis by michael eldre...
[ "the", "miners", "were", "robbed", "1907", "anti-capitalist", "pamphlet", "by", "john", "wheatley", "bullet", "critique", "of", "competitive", "freedom", "and", "the", "bourgeois-democratic", "state", "outline", "of", "a", "form-analytic", "extension", "of", "marx",...
nephrotoma subalterna là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "nephrotoma", "subalterna", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
dipseudopsis grammoptera là một loài trichoptera trong họ dipseudopsidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "dipseudopsis", "grammoptera", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "dipseudopsidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
valentinianus i 321-17 tháng 11 năm 375 cũng gọi là valentinianus đại đế ông là hoàng đế la mã từ năm 364-375 sau khi trở thành hoàng đế ông em trai của ông hoàng đế valens được phong làm đồng hoàng đế với ông giúp ông cai trị của các tỉnh miền đông trong khi valentinianus giữ lại phía tây trong suốt triều đại của ông ...
[ "valentinianus", "i", "321-17", "tháng", "11", "năm", "375", "cũng", "gọi", "là", "valentinianus", "đại", "đế", "ông", "là", "hoàng", "đế", "la", "mã", "từ", "năm", "364-375", "sau", "khi", "trở", "thành", "hoàng", "đế", "ông", "em", "trai", "của", "ôn...
nacerdes strnadi là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1998
[ "nacerdes", "strnadi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "švihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
dryopteris cyrtocaulos là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "cyrtocaulos", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
zutulba là một chi bướm đêm thuộc họ zygaenidae == các loài == bullet zutulba namaqua bullet zutulba ocellaris == tham khảo == bullet zutulba at afromoths
[ "zutulba", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "zygaenidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "zutulba", "namaqua", "bullet", "zutulba", "ocellaris", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "zutulba", "at", "afromoths" ]
xuất không gặp vấn đề gì cho đến khi đạo diễn takeyuki kanda qua đời vào tháng 7 năm 1996 đạo diễn umanosuke iida của gonzo giữ chịu trách nhiệm khâu sản xuất cho phần còn lại của phim == nhạc phim == bài hát mở đầu bullet arashi no naka de kagayaite 嵐の中で輝いて lit shine in the storm do chihiro yonekura thể hiện bài hát k...
[ "xuất", "không", "gặp", "vấn", "đề", "gì", "cho", "đến", "khi", "đạo", "diễn", "takeyuki", "kanda", "qua", "đời", "vào", "tháng", "7", "năm", "1996", "đạo", "diễn", "umanosuke", "iida", "của", "gonzo", "giữ", "chịu", "trách", "nhiệm", "khâu", "sản", "x...
jumellea comorensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "jumellea", "comorensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
dysdera diversa là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera dysdera diversa được miêu tả năm 1862 bởi blackwall
[ "dysdera", "diversa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dysderidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dysdera", "dysdera", "diversa", "được", "miêu", "tả", "năm", "1862", "bởi", "blackwall" ]
sau đó cung cấp bởi nhà phát hành nước ngoài với ngôn ngữ địa phương của vùng đó từ soundtrack đến với công chúng với sự ra đời của cái gọi là album soundtrack ở đầu những năm 1950 đầu tiên được hình thành bởi những công ty phim như một mánh lới để quảng cáo cho những bộ phim mới những bản ghi âm được phát hành một các...
[ "sau", "đó", "cung", "cấp", "bởi", "nhà", "phát", "hành", "nước", "ngoài", "với", "ngôn", "ngữ", "địa", "phương", "của", "vùng", "đó", "từ", "soundtrack", "đến", "với", "công", "chúng", "với", "sự", "ra", "đời", "của", "cái", "gọi", "là", "album", "s...
pắc ngà là một xã thuộc huyện bắc yên tỉnh sơn la việt nam xã pắc ngà có diện tích 65 27 km² dân số năm 1999 là 4764 người mật độ dân số đạt 73 người km²
[ "pắc", "ngà", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bắc", "yên", "tỉnh", "sơn", "la", "việt", "nam", "xã", "pắc", "ngà", "có", "diện", "tích", "65", "27", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "4764", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", ...
lupinus tarmaensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm mô tả khoa học đầu tiên
[ "lupinus", "tarmaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "p", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
josé tomás sánchez 1920–2012 là một hồng y người philipine của giáo hội công giáo rôma ông nguyên là tổng trưởng thánh bộ giáo sĩ chủ tịch ủy ban giáo hoàng về bảo tồn di sản văn hoá và lịch sử của giáo hội tổng thư kí thánh bộ phúc âm hóa các dân tộc tại quê hương ông cũng từng là tổng giám mục nueva segovia == tiểu s...
[ "josé", "tomás", "sánchez", "1920–2012", "là", "một", "hồng", "y", "người", "philipine", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "nguyên", "là", "tổng", "trưởng", "thánh", "bộ", "giáo", "sĩ", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "giáo", "hoàng", "về"...
xã elkhart quận logan illinois xã elkhart là một xã thuộc quận logan tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 511 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "elkhart", "quận", "logan", "illinois", "xã", "elkhart", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "logan", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "511", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bulle...
thần kinh nách == cấu trúc == ban đầu thần kinh nằm sau động mạch nách và ở phía trước cơ dưới vai thần kinh đi xuống bờ dưới cơ này sau đó thần kinh lượn ra sau tùy hành với động mạch mũ cánh tay sau chui qua lỗ tứ giác giới hạn ở phía trên là cơ tròn bé phía dưới là cơ tròn lớn phía trong là đầu dài cơ tam đầu cánh t...
[ "thần", "kinh", "nách", "==", "cấu", "trúc", "==", "ban", "đầu", "thần", "kinh", "nằm", "sau", "động", "mạch", "nách", "và", "ở", "phía", "trước", "cơ", "dưới", "vai", "thần", "kinh", "đi", "xuống", "bờ", "dưới", "cơ", "này", "sau", "đó", "thần", "...
dân ngày 19 2 phía chính phủ nói họ không bắn vào thường dân không có lời bình luận của hội hồng thập tự về việc này vào đầu tháng 2 hội hồng thập tự nói đã có hàng trăm thường dân bị thiệt mạng trong cuộc giao tranh
[ "dân", "ngày", "19", "2", "phía", "chính", "phủ", "nói", "họ", "không", "bắn", "vào", "thường", "dân", "không", "có", "lời", "bình", "luận", "của", "hội", "hồng", "thập", "tự", "về", "việc", "này", "vào", "đầu", "tháng", "2", "hội", "hồng", "thập", ...
thiểm có thể là bullet tên gọi tắt của tỉnh thiểm tây trung quốc bullet huyện thiểm thuộc địa cấp thị tam môn hiệp tỉnh hà nam trung quốc đây cũng là địa danh cổ thiểm ấp thời chiến quốc trung quốc
[ "thiểm", "có", "thể", "là", "bullet", "tên", "gọi", "tắt", "của", "tỉnh", "thiểm", "tây", "trung", "quốc", "bullet", "huyện", "thiểm", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "tam", "môn", "hiệp", "tỉnh", "hà", "nam", "trung", "quốc", "đây", "cũng", "là", "địa",...
endiandra macrostemon là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "endiandra", "macrostemon", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
megalobrimus annulicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "megalobrimus", "annulicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
zonocryptus linearis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "zonocryptus", "linearis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
xã richfield quận henry ohio xã richfield là một xã thuộc quận henry tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 682 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "richfield", "quận", "henry", "ohio", "xã", "richfield", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "henry", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "682", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", ...
ctenomys pearsoni là một loài động vật có vú trong họ ctenomyidae bộ gặm nhấm loài này được lessa langguth mô tả năm 1983
[ "ctenomys", "pearsoni", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "ctenomyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "lessa", "langguth", "mô", "tả", "năm", "1983" ]
a g o espaço geográfico geografia geral e do brasil 18 ed são paulo ática 1981 bullet vesentini josé william brasil sociedade e espaço – geografia do brasil 7th ed são paulo ática 1988 bullet julio miranda vidal 2007 ciencia y tecnología en américa latina edición electrónica gratuita texto completo en http www eumed ne...
[ "a", "g", "o", "espaço", "geográfico", "geografia", "geral", "e", "do", "brasil", "18", "ed", "são", "paulo", "ática", "1981", "bullet", "vesentini", "josé", "william", "brasil", "sociedade", "e", "espaço", "–", "geografia", "do", "brasil", "7th", "ed", "s...
euophrys ysobolii là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi euophrys euophrys ysobolii được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1896
[ "euophrys", "ysobolii", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "euophrys", "euophrys", "ysobolii", "được", "elizabeth", "maria", "gifford", "peckham", "george", "william", "peckham", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
dorcadion kraetschmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorcadion", "kraetschmeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
quang trung đống đa quang trung là một phường thuộc quận đống đa thành phố hà nội việt nam phường quang trung có diện tích 0 42 km² dân số năm 2021 là 14 489 người mật độ dân số đạt người km²
[ "quang", "trung", "đống", "đa", "quang", "trung", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "đống", "đa", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "phường", "quang", "trung", "có", "diện", "tích", "0", "42", "km²", "dân", "số", "năm", "2021", "là", ...
graptophyllum reticulatum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được a r bean sharpe mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "graptophyllum", "reticulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "a", "r", "bean", "sharpe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
kabbigarahalli chikmagalur kabbigarahalli là một làng thuộc tehsil chikmagalur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kabbigarahalli", "chikmagalur", "kabbigarahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chikmagalur", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
đại dương là khu vực tạo nên phần lớn thủy quyển của một hành tinh trên trái đất mỗi đại dương là một đại bộ phận quy ước của đại dương thế giới hay đại dương toàn cầu theo thứ tự diện tích giảm dần chúng gồm thái bình dương đại tây dương ấn độ dương nam đại dương và bắc băng dương xét trái đất nước mặn bao phủ một diệ...
[ "đại", "dương", "là", "khu", "vực", "tạo", "nên", "phần", "lớn", "thủy", "quyển", "của", "một", "hành", "tinh", "trên", "trái", "đất", "mỗi", "đại", "dương", "là", "một", "đại", "bộ", "phận", "quy", "ước", "của", "đại", "dương", "thế", "giới", "hay",...
ctenomys pilarensis là một loài động vật có vú trong họ ctenomyidae bộ gặm nhấm loài này được contreras miêu tả năm 1993
[ "ctenomys", "pilarensis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "ctenomyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "contreras", "miêu", "tả", "năm", "1993" ]
jefri kurniawan born ở malang 18 tháng 3 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người indonesia gốc trung quốc hiện tại thi đấu cho arema fc cho mượn từ persija jakarta ở liga 1 anh được triệu tập lên đội tuyển quốc gia indonesia thi đấu giao hữu trước việt nam ngày 9 tháng 10 năm 2016 == sự nghiệp == jefri kurniawan được chọ...
[ "jefri", "kurniawan", "born", "ở", "malang", "18", "tháng", "3", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "indonesia", "gốc", "trung", "quốc", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "arema", "fc", "cho", "mượn", "từ", "persija", "j...
hygropoda lineata là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi hygropoda hygropoda lineata được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1881
[ "hygropoda", "lineata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hygropoda", "hygropoda", "lineata", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1881" ]
nhất rằng đây là một bảng âm tự số khác cho rằng đây là bảng chữ cái hay chữ tượng hình == phát hiện == đĩa phaistos được khai quật từ khu cung điện minos ở phaistos gần hagia triada trên vùng ven biển nam crete chính xác thì cái đĩa được tìm thấy trong tầng hầm của phòng 8 tại tòa nhà 101 thuộc một nhóm công trình nằm...
[ "nhất", "rằng", "đây", "là", "một", "bảng", "âm", "tự", "số", "khác", "cho", "rằng", "đây", "là", "bảng", "chữ", "cái", "hay", "chữ", "tượng", "hình", "==", "phát", "hiện", "==", "đĩa", "phaistos", "được", "khai", "quật", "từ", "khu", "cung", "điện",...
agapostemonoides hurdi là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được roberts brooks mô tả khoa học năm 1987
[ "agapostemonoides", "hurdi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "roberts", "brooks", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
3 km về phía đông bắc ngày 22 tháng 10 năm 1947 ông là người đã ôm bom ba càng lao vào đánh xe cơ giới của quân pháp tiêu diệt 1 trung đội lính âu phi bullet sau khi ông hi sinh chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa ra quyết định truy tặng cho ông huân chương quân công hạng nhì ngày 31 tháng 8 năm 1955 ông được quốc hội ...
[ "3", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "1947", "ông", "là", "người", "đã", "ôm", "bom", "ba", "càng", "lao", "vào", "đánh", "xe", "cơ", "giới", "của", "quân", "pháp", "tiêu", "diệt", "1", "trung", "đội", "lính",...
polypodium plumieri là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được jenman mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "plumieri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "jenman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
aloe eximia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lavranos t a mccoy mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "aloe", "eximia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "lavranos", "t", "a", "mccoy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
since thanksgiving 2005 link refers to the cached homepages of the site at archive org bullet bruce willis at emmys com
[ "since", "thanksgiving", "2005", "link", "refers", "to", "the", "cached", "homepages", "of", "the", "site", "at", "archive", "org", "bullet", "bruce", "willis", "at", "emmys", "com" ]
cicurina brunsi là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi cicurina cicurina brunsi được miêu tả năm 2004 bởi cokendolpher
[ "cicurina", "brunsi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cicurina", "cicurina", "brunsi", "được", "miêu", "tả", "năm", "2004", "bởi", "cokendolpher" ]
calathea indecora là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "calathea", "indecora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "woodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
calophaca wolgarica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l f dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "calophaca", "wolgarica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "f", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
çat hilvan çat là một xã thuộc huyện hilvan tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 145 người
[ "çat", "hilvan", "çat", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hilvan", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "145", "người" ]
chàng khá ngập ngùng vì anh không muốn cô gái kia biết rằng cô chỉ là người thứ ba rodney jerkins đã cho ca khúc thêm phần lời đệm và lời chính mang đến cho người nghe một cảm giác lạ lẫm sử dụng đảo phách kỹ thuật trống 808 tổng hợp nhạc cụ và phong cách đánh guitar thập niên 1970 kiểu wah-wah trong và ngoài bản phối ...
[ "chàng", "khá", "ngập", "ngùng", "vì", "anh", "không", "muốn", "cô", "gái", "kia", "biết", "rằng", "cô", "chỉ", "là", "người", "thứ", "ba", "rodney", "jerkins", "đã", "cho", "ca", "khúc", "thêm", "phần", "lời", "đệm", "và", "lời", "chính", "mang", "đ...
sidney dawson sinh năm 1893 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí hậu vệ
[ "sidney", "dawson", "sinh", "năm", "1893", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ" ]
tan địch vân và thủy sinh mới thoát ra khỏi tuyệt cốc ấy sau nhiều tháng ở trong động tuyết cùng thủy sinh người bị một ác nhân bắt đi cùng địch vân chàng đã luyện được thần chiếu kinh và nhiều môn võ công lợi hại === quay về động tuyết === sau khi luyện thành võ công chàng quay về trung nguyên với mục đích báo thù tìm...
[ "tan", "địch", "vân", "và", "thủy", "sinh", "mới", "thoát", "ra", "khỏi", "tuyệt", "cốc", "ấy", "sau", "nhiều", "tháng", "ở", "trong", "động", "tuyết", "cùng", "thủy", "sinh", "người", "bị", "một", "ác", "nhân", "bắt", "đi", "cùng", "địch", "vân", "c...
Ngày 6 tháng 1 năm 1946, Chính phủ Liên hiệp Lâm thời do Chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu đã tổ chức cuộc Tổng tuyển cử trên toàn quốc, lần đầu tiên đã bầu Quốc hội và thông qua Hiến pháp. Nhiều đảng phái không có quyền tham gia Tổng tuyển cử đã tìm cách phá hoại. Các đảng này cho là "trúng cử chỉ là Việt Minh cộng sản", ...
[ "Ngày", "6", "tháng", "1", "năm", "1946,", "Chính", "phủ", "Liên", "hiệp", "Lâm", "thời", "do", "Chủ", "tịch", "Hồ", "Chí", "Minh", "đứng", "đầu", "đã", "tổ", "chức", "cuộc", "Tổng", "tuyển", "cử", "trên", "toàn", "quốc,", "lần", "đầu", "tiên", "đã",...
funisciurus pyrropus là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được f cuvier mô tả năm 1833 == phân loài == bullet f p pyrropus bullet f p akka bullet f p leonis bullet f p leucostigma bullet f p mandingo bullet f p nigrensis bullet f p niveatus bullet f p pembertoni bullet f p talboti == tham khảo =...
[ "funisciurus", "pyrropus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "sóc", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "f", "cuvier", "mô", "tả", "năm", "1833", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "f", "p", "pyrropus", "bullet",...
acourtia pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l cabrera mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "acourtia", "pulchella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "cabrera", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
carex laxiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1792
[ "carex", "laxiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "lam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1792" ]
nephrolepis barbata là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrolepis", "barbata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "nephrolepidaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
sơn 4 tổng cục viii bộ công an lý do được tạm đình chỉ là bùi tiến dũng hiện đang bị ung thư phổi có tiên lượng xấu và đang điều trị ung thư xạ trị tại khoa ung bướu bệnh viện bạch mai tp hà nội == liên kết ngoài == bullet vụ pmu 18 và nỗi buồn ngày tết của vị tướng bullet tổng giám đốc bùi tiến dũng pmu18 con bạc triệ...
[ "sơn", "4", "tổng", "cục", "viii", "bộ", "công", "an", "lý", "do", "được", "tạm", "đình", "chỉ", "là", "bùi", "tiến", "dũng", "hiện", "đang", "bị", "ung", "thư", "phổi", "có", "tiên", "lượng", "xấu", "và", "đang", "điều", "trị", "ung", "thư", "xạ",...
hòa tiến yên phong hòa tiến là một xã thuộc huyện yên phong tỉnh bắc ninh việt nam == địa lý == xã hòa tiến có diện tích 6 29 km² dân số năm 1999 là 7 325 người mật độ dân số đạt 1 165 người km² là xã nằm ở cực tây của tỉnh bắc ninh == hành chính == xã hòa tiến được chia thành 5 thôn thôn diên lộc thôn yên tân thôn yên...
[ "hòa", "tiến", "yên", "phong", "hòa", "tiến", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "phong", "tỉnh", "bắc", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hòa", "tiến", "có", "diện", "tích", "6", "29", "km²", "dân", "số", "năm", "1999...
xã middle paxton quận dauphin pennsylvania xã middle paxton là một xã thuộc quận dauphin tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 976 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "middle", "paxton", "quận", "dauphin", "pennsylvania", "xã", "middle", "paxton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "dauphin", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "976", "người", ...
mòn đã được sửa chữa bằng những tấm thép dày hơn được hàn lại cùng một lớp sơn mới vào ngày 16 tháng 4 2010 hội đồng quản trị đại học clemson đạt được thỏa thuận với tổ chức để thuê lại laffey và cho neo đậu con tàu bên cạnh cơ sở của clemson vốn là căn cứ hải quân charleston tại north charleston laffey quay trở lại pa...
[ "mòn", "đã", "được", "sửa", "chữa", "bằng", "những", "tấm", "thép", "dày", "hơn", "được", "hàn", "lại", "cùng", "một", "lớp", "sơn", "mới", "vào", "ngày", "16", "tháng", "4", "2010", "hội", "đồng", "quản", "trị", "đại", "học", "clemson", "đạt", "được...
david heyman sinh ngày 26 tháng 7 năm 1961 là một nam doanh nhân kiêm nhà sản xuất điện ảnh người anh ông được mọi người biết đến với tư cách là người sáng lập và hiện là chủ tịch của heyday films hãng phim chuyên sản xuất những bộ phim ăn khách trên thị trường toàn cầu trong đó ông được biết đến nhiều nhất với tư cách...
[ "david", "heyman", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "1961", "là", "một", "nam", "doanh", "nhân", "kiêm", "nhà", "sản", "xuất", "điện", "ảnh", "người", "anh", "ông", "được", "mọi", "người", "biết", "đến", "với", "tư", "cách", "là", "người", ...
pinicola là một chi chim trong họ fringillidae
[ "pinicola", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "fringillidae" ]
mutisia kurtzii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "mutisia", "kurtzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "e", "fr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
channay-sur-lathan là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "channay-sur-lathan", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "==", "tham", "khảo...
tân long thành phố thái nguyên tân long là một phường thuộc thành phố thái nguyên tỉnh thái nguyên việt nam == địa lý == phường tân long nằm ở phía bắc thành phố thái nguyên có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường quan triều bullet phía tây giáp xã sơn cẩm bullet phía nam giáp xã phúc hà bullet phía bắc giáp xã s...
[ "tân", "long", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "tân", "long", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "tỉnh", "thái", "nguyên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "tân", "long", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "thà...
rất nhiều ban nhạc thrash metal kì cựu đã bắt đầu thay đổi theo hướng dễ tiếp cận hơn phong cách thân thiện trên đài phát thanh metallica là một ví dụ đáng chú ý trong sự thay đổi này đặc biệt là những album của họ ra đời vào nửa sau những năm 90 load 1996 và reload 1997 cả hai đều thể hiện sự ảnh hưởng mạnh từ phong c...
[ "rất", "nhiều", "ban", "nhạc", "thrash", "metal", "kì", "cựu", "đã", "bắt", "đầu", "thay", "đổi", "theo", "hướng", "dễ", "tiếp", "cận", "hơn", "phong", "cách", "thân", "thiện", "trên", "đài", "phát", "thanh", "metallica", "là", "một", "ví", "dụ", "đáng...
nô thủy hoàng lấy làm điềm tốt đến sau vương già cả về làng thủy hoàng đúc tượng đồng đặt ở ngoài cửa tư mã hàm cung trong ruột tượng chứa được vài mươi người mỗi khi sứ bốn phương đến thầm khiến người vào trong ruột lay động pho tượng hung nô thấy thế kinh sợ cho là hiệu úy còn sống bảo nhau không dám xâm phạm biên gi...
[ "nô", "thủy", "hoàng", "lấy", "làm", "điềm", "tốt", "đến", "sau", "vương", "già", "cả", "về", "làng", "thủy", "hoàng", "đúc", "tượng", "đồng", "đặt", "ở", "ngoài", "cửa", "tư", "mã", "hàm", "cung", "trong", "ruột", "tượng", "chứa", "được", "vài", "mư...
ragonvalia là một khu tự quản thuộc tỉnh norte de santander colombia thủ phủ của khu tự quản ragonvalia đóng tại ragonvalia khu tự quản ragonvalia có diện tích 100 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản ragonvalia có dân số 6176 người
[ "ragonvalia", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "norte", "de", "santander", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "ragonvalia", "đóng", "tại", "ragonvalia", "khu", "tự", "quản", "ragonvalia", "có", "diện", "tích", "100", "k...
min-suk được bổ nhiệm làm ceo của công ty yg entertainment sở hữu 38 6% cổ phần của công ty một số khách hàng đáng chú ý của nó bao gồm coca-cola sk telecom và the face shop yg plus hiện sở hữu 100% cổ phần của yg kplus và yg golf academy với cổ phần thiểu số tại moonshot và nonagon năm 2019 công ty bước vào lĩnh vực p...
[ "min-suk", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "ceo", "của", "công", "ty", "yg", "entertainment", "sở", "hữu", "38", "6%", "cổ", "phần", "của", "công", "ty", "một", "số", "khách", "hàng", "đáng", "chú", "ý", "của", "nó", "bao", "gồm", "coca-cola", "sk", "t...
sophronitis gerhard-santosii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst c berg m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "sophronitis", "gerhard-santosii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pabst", "c", "berg", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
có thể đây là liên khúc 10 bản thập thủ liên hoàn trong nhã nhạc cung đình huế cũng gọi là 10 bản tấu hay 10 bài ngự thậm chí có nghệ nhân gọi là mười bản tàu mà khi được nghe chúng người trung quốc chính hiệu đã cho rằng không có gì là tàu cả đại thanh hđsl bản in 1908 quyển 528 thư viện hội châu á paris đại việt quốc...
[ "có", "thể", "đây", "là", "liên", "khúc", "10", "bản", "thập", "thủ", "liên", "hoàn", "trong", "nhã", "nhạc", "cung", "đình", "huế", "cũng", "gọi", "là", "10", "bản", "tấu", "hay", "10", "bài", "ngự", "thậm", "chí", "có", "nghệ", "nhân", "gọi", "là...
nhưng ông cũng thường được xác định là chủ nhân của kim tự tháp miền nam mazghuna đã sụp đổ không có chữ khắc nào được tìm thấy trong kim tự tháp này giúp xác định danh tính vị chủ nhân của nó nhưng sự tương đồng kiến ​​trúc của nó với kim tự tháp thứ hai của amenemhat iii tại hawara dẫn đến việc các nhà ai cập học xác...
[ "nhưng", "ông", "cũng", "thường", "được", "xác", "định", "là", "chủ", "nhân", "của", "kim", "tự", "tháp", "miền", "nam", "mazghuna", "đã", "sụp", "đổ", "không", "có", "chữ", "khắc", "nào", "được", "tìm", "thấy", "trong", "kim", "tự", "tháp", "này", "...
13480 potapov 1978 px3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 8 năm 1978 bởi n s chernykh và l i chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13480 potapov
[ "13480", "potapov", "1978", "px3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "8", "năm", "1978", "bởi", "n", "s", "chernykh", "và", "l", "i", "chernykh", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên...
bộ khuyển 犬 bộ khuyển bộ thứ 94 có nghĩa là chó là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 444 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 72ac
[ "bộ", "khuyển", "犬", "bộ", "khuyển", "bộ", "thứ", "94", "có", "nghĩa", "là", "chó", "là", "1", "trong", "34", "bộ", "có", "4", "nét", "trong", "số", "214", "bộ", "thủ", "khang", "hy", "trong", "từ", "điển", "khang", "hy", "có", "444", "chữ", "tro...
tiến gần với vương quốc anh đó không chỉ là chiến lược địa chính trị mà cha ông đã duy trì mà nó còn củng cố vị trí của ông trên ngai vàng bằng cách có một đồng minh mạnh mẽ triều đình manuel cũng xem việc kết hôn của vương tộc braganza với một công chúa anh sẽ đảm bảo sự bảo vệ của vương quốc anh trong bất kỳ cuộc xun...
[ "tiến", "gần", "với", "vương", "quốc", "anh", "đó", "không", "chỉ", "là", "chiến", "lược", "địa", "chính", "trị", "mà", "cha", "ông", "đã", "duy", "trì", "mà", "nó", "còn", "củng", "cố", "vị", "trí", "của", "ông", "trên", "ngai", "vàng", "bằng", "c...
eremostachys hajastanica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được sosn ex grossh mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "eremostachys", "hajastanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "sosn", "ex", "grossh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
romulea antiatlantica là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được maire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "romulea", "antiatlantica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "maire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
vào việc tăng cường và mở rộng quan hệ hữu nghị và hợp tác nhiều mặt giữa việt nam và israel đại diện bà con việt kiều đã bày tỏ vui mừng trước những thành tựu của đất nước và những phát triển tốt đẹp trong quan hệ việt nam-israel cảm ơn sự quan tâm của đảng và nhà nước đối với bà con việt kiều đang sinh sống làm ăn tạ...
[ "vào", "việc", "tăng", "cường", "và", "mở", "rộng", "quan", "hệ", "hữu", "nghị", "và", "hợp", "tác", "nhiều", "mặt", "giữa", "việt", "nam", "và", "israel", "đại", "diện", "bà", "con", "việt", "kiều", "đã", "bày", "tỏ", "vui", "mừng", "trước", "những"...
tuổi khoảng 40 hoặc ngoài 40 voi cái ít khi dược sử dụng yếu tố quan trọng không kém là số voi này không bị động đực trường hợp không đủ voi đực có thể chọn voi cái nhưng phải đảm bảo sung mãn sức khỏe không nhút nhát đội hình này chia thành 3 nhóm nhóm tấn công nhóm kiềm chế và nhóm đuổi bắt voi mỗi nhóm có 3 đến năm ...
[ "tuổi", "khoảng", "40", "hoặc", "ngoài", "40", "voi", "cái", "ít", "khi", "dược", "sử", "dụng", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "không", "kém", "là", "số", "voi", "này", "không", "bị", "động", "đực", "trường", "hợp", "không", "đủ", "voi", "đực", "có", ...
clephydroneura apicihirta là một loài ruồi trong họ asilidae clephydroneura apicihirta được shi miêu tả năm 1995 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á
[ "clephydroneura", "apicihirta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "clephydroneura", "apicihirta", "được", "shi", "miêu", "tả", "năm", "1995", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới", "và", "châu", "á" ]
quesada jaén quesada là một đô thị trong tỉnh jaén tây ban nha quesada nằm ở miền nam tây ban nha la cañada de las fuentes nằm trong cùng một đô thị là đầu nguồn của guadalquivir lâu đài tíscar đang ở trong tình trạng đổ nát nhưng gần đó là cueva del agua một hang động nơi có một thác nước ấn tượng và nơi có người nói ...
[ "quesada", "jaén", "quesada", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "jaén", "tây", "ban", "nha", "quesada", "nằm", "ở", "miền", "nam", "tây", "ban", "nha", "la", "cañada", "de", "las", "fuentes", "nằm", "trong", "cùng", "một", "đô", "thị", "là", ...