text
stringlengths
1
7.22k
words
list
meroplinthus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1891 bởi candèze == các loài == các loài trong chi này gồm bullet meroplinthus ambrosius bullet meroplinthus costae bullet meroplinthus decorus bullet meroplinthus schneideri bullet meroplinthus trilineatus bullet meroplinthus trinotatus
[ "meroplinthus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891", "bởi", "candèze", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "meroplinthus", "ambrosius", "bullet", "meroplinthus", "costae", "bullet", "meroplinthus", "decorus", "bullet", "meroplinthus", "schneideri", "bullet", "meroplinthus", "trilineatus", "bullet", "meroplinthus", "trinotatus" ]
chuyện của mặt trời – chuyện của chúng ta còn được gọi là cánh cung 3 là album phòng thu thứ ba của nhạc sĩ đỗ bảo hợp tác cùng ca sĩ trần thu hà được phát hành vào ngày 15 tháng 8 năm 2013 bởi hãng phim phương nam và totoro records album tuyển tập 12 ca khúc được thu âm tách rời nhau tại những phòng thu cá nhân của 2 nghệ sĩ tại việt nam và mỹ chuyện của mặt trời – chuyện của chúng ta ghi nhận những trải nghiệm và suy tư tuổi 30 khắc họa rõ nét chân dung 2 người bạn thân trong nghề cũng như trong cuộc sống đây cũng chính là album cuối cùng nằm trong chuỗi dự án album sự nghiệp cánh cung của nhạc sĩ đỗ bảo bên cạnh những album cánh cung 2004 và thời gian để yêu 2008 cho dù không được quảng bá qua bất kỳ kênh thông tin chính thức nào và được phát hành trong một boxset cd với giá thành tương đối cao song album vẫn có được thành công vô cùng lớn về thương mại mặt khác chuyện của mặt trời – chuyện của chúng ta còn nhận được những đánh giá chuyên môn ấn tượng giúp đỗ bảo lần thứ 2 giành cú đúp tại giải thưởng âm nhạc cống hiến năm 2014 cho album của năm và nhạc sĩ của năm album cũng trở thành một phần trong chương trình liveshow sự nghiệp cánh cung live
[ "chuyện", "của", "mặt", "trời", "–", "chuyện", "của", "chúng", "ta", "còn", "được", "gọi", "là", "cánh", "cung", "3", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "nhạc", "sĩ", "đỗ", "bảo", "hợp", "tác", "cùng", "ca", "sĩ", "trần", "thu", "hà", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "2013", "bởi", "hãng", "phim", "phương", "nam", "và", "totoro", "records", "album", "tuyển", "tập", "12", "ca", "khúc", "được", "thu", "âm", "tách", "rời", "nhau", "tại", "những", "phòng", "thu", "cá", "nhân", "của", "2", "nghệ", "sĩ", "tại", "việt", "nam", "và", "mỹ", "chuyện", "của", "mặt", "trời", "–", "chuyện", "của", "chúng", "ta", "ghi", "nhận", "những", "trải", "nghiệm", "và", "suy", "tư", "tuổi", "30", "khắc", "họa", "rõ", "nét", "chân", "dung", "2", "người", "bạn", "thân", "trong", "nghề", "cũng", "như", "trong", "cuộc", "sống", "đây", "cũng", "chính", "là", "album", "cuối", "cùng", "nằm", "trong", "chuỗi", "dự", "án", "album", "sự", "nghiệp", "cánh", "cung", "của", "nhạc", "sĩ", "đỗ", "bảo", "bên", "cạnh", "những", "album", "cánh", "cung", "2004", "và", "thời", "gian", "để", "yêu", "2008", "cho", "dù", "không", "được", "quảng", "bá", "qua", "bất", "kỳ", "kênh", "thông", "tin", "chính", "thức", "nào", "và", "được", "phát", "hành", "trong", "một", "boxset", "cd", "với", "giá", "thành", "tương", "đối", "cao", "song", "album", "vẫn", "có", "được", "thành", "công", "vô", "cùng", "lớn", "về", "thương", "mại", "mặt", "khác", "chuyện", "của", "mặt", "trời", "–", "chuyện", "của", "chúng", "ta", "còn", "nhận", "được", "những", "đánh", "giá", "chuyên", "môn", "ấn", "tượng", "giúp", "đỗ", "bảo", "lần", "thứ", "2", "giành", "cú", "đúp", "tại", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "cống", "hiến", "năm", "2014", "cho", "album", "của", "năm", "và", "nhạc", "sĩ", "của", "năm", "album", "cũng", "trở", "thành", "một", "phần", "trong", "chương", "trình", "liveshow", "sự", "nghiệp", "cánh", "cung", "live" ]
chrysocladium rufifolioides là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "chrysocladium", "rufifolioides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
julianne brittón sinh ngày 1 tháng 8 năm 1995 tại thành phố panama là một nữ diễn viên nổi tiếng người panama kiêm vận động viên bóng chuyền cô cũng đồng thời là một ca sĩ chuyên nghiệp người mẫu và là một hoa hậu của đất nước panama cô đã đăng quang ngôi vị hoa hậu tại cuộc thi hoa hậu thế giới panamá 2017 và đại diện panama tại hoa hậu thế giới 2017 == đầu đời == brittón được sinh ra ở thành phố panama thủ đô của đất nước panama cô là một sinh viên quản trị kinh doanh và cũng là một ca sĩ chuyên nghiệp và đồng thời cũng là một vận động viên bóng chuyền bãi biển cô được biết đến như là một người đẹp đa tài khi thành công ở mọi lĩnh vực mà cô tham gia từ nghệ thuật thể thao cho đến nhan sắc cô được xem như là một hình mẫu của người phụ nữ hiện đại ngay cả trước khi tđăng quang cuộc thi hoa hậu trong nước == cuộc thi == === hoa hậu thế giới panamá 2017 === trong cuộc bầu chọn danh hiệu señorita panamá mundo 2017 diễn ra tại trung tâm hội nghị atlapa vào ngày 4 tháng 7 năm 2017 tại thành phố panama brittón đã đăng quang hoa hậu thế giới panamá 2017 với tư cách là đại diện cho vùng taboga sau khi đăng quang cô đại diện cho đất nước cô dự thi hoa hậu thế giới 2017 tại tam á
[ "julianne", "brittón", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1995", "tại", "thành", "phố", "panama", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "nổi", "tiếng", "người", "panama", "kiêm", "vận", "động", "viên", "bóng", "chuyền", "cô", "cũng", "đồng", "thời", "là", "một", "ca", "sĩ", "chuyên", "nghiệp", "người", "mẫu", "và", "là", "một", "hoa", "hậu", "của", "đất", "nước", "panama", "cô", "đã", "đăng", "quang", "ngôi", "vị", "hoa", "hậu", "tại", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "panamá", "2017", "và", "đại", "diện", "panama", "tại", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "2017", "==", "đầu", "đời", "==", "brittón", "được", "sinh", "ra", "ở", "thành", "phố", "panama", "thủ", "đô", "của", "đất", "nước", "panama", "cô", "là", "một", "sinh", "viên", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "và", "cũng", "là", "một", "ca", "sĩ", "chuyên", "nghiệp", "và", "đồng", "thời", "cũng", "là", "một", "vận", "động", "viên", "bóng", "chuyền", "bãi", "biển", "cô", "được", "biết", "đến", "như", "là", "một", "người", "đẹp", "đa", "tài", "khi", "thành", "công", "ở", "mọi", "lĩnh", "vực", "mà", "cô", "tham", "gia", "từ", "nghệ", "thuật", "thể", "thao", "cho", "đến", "nhan", "sắc", "cô", "được", "xem", "như", "là", "một", "hình", "mẫu", "của", "người", "phụ", "nữ", "hiện", "đại", "ngay", "cả", "trước", "khi", "tđăng", "quang", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "trong", "nước", "==", "cuộc", "thi", "==", "===", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "panamá", "2017", "===", "trong", "cuộc", "bầu", "chọn", "danh", "hiệu", "señorita", "panamá", "mundo", "2017", "diễn", "ra", "tại", "trung", "tâm", "hội", "nghị", "atlapa", "vào", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "2017", "tại", "thành", "phố", "panama", "brittón", "đã", "đăng", "quang", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "panamá", "2017", "với", "tư", "cách", "là", "đại", "diện", "cho", "vùng", "taboga", "sau", "khi", "đăng", "quang", "cô", "đại", "diện", "cho", "đất", "nước", "cô", "dự", "thi", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "2017", "tại", "tam", "á" ]
khai tán dương chính phủ của diêm tích sơn tưởng giới thạch trên thực tế thừa nhận quyền thống trị không tranh chấp của diêm tích sơn tại sơn tây === mối quan hệ với chính phủ quốc dân về sau === sau năm 1931 diêm tích sơn vẫn giữ thái độ ủng hộ trên danh nghĩa với chính phủ nam kinh còn thực tế thì duy trì kiểm soát thực tế đối với sơn tây thay đổi giữa hợp tác và xung đột với hoạt động của cộng sản trong tỉnh dù không trực tiếp tham gia song diêm tích sơn ủng hộ sự biến tây an 1936 khi tưởng giới thạch bị lực lượng của trương học lương bắt giữ và chỉ được thả ra sau khi tưởng giới thạch đồng ý thiết lập hòa bình với đảng cộng sản và thành lập một mặt trận thống nhất cùng kháng nhật trong thư gửi trương học lương năm 1936 diêm tích sơn cho rằng mối bất hòa ngày càng gia tăng giữa diêm tích sơn và tưởng giới thạch là do diêm tích sơn lo ngại về cuộc xâm lược của nhật bản và vận mệnh sau đó của trung quốc và do diêm tích sơn không tin tưởng vào tính đúng đắn của việc tập trung nguồn lực của trung quốc trong các chiến dịch chống cộng chính trong sự biến tây an bản thân diêm tích sơn tích cực tham gia vào các cuộc đàm phán gửi phái viên để ngăn việc hành quyết
[ "khai", "tán", "dương", "chính", "phủ", "của", "diêm", "tích", "sơn", "tưởng", "giới", "thạch", "trên", "thực", "tế", "thừa", "nhận", "quyền", "thống", "trị", "không", "tranh", "chấp", "của", "diêm", "tích", "sơn", "tại", "sơn", "tây", "===", "mối", "quan", "hệ", "với", "chính", "phủ", "quốc", "dân", "về", "sau", "===", "sau", "năm", "1931", "diêm", "tích", "sơn", "vẫn", "giữ", "thái", "độ", "ủng", "hộ", "trên", "danh", "nghĩa", "với", "chính", "phủ", "nam", "kinh", "còn", "thực", "tế", "thì", "duy", "trì", "kiểm", "soát", "thực", "tế", "đối", "với", "sơn", "tây", "thay", "đổi", "giữa", "hợp", "tác", "và", "xung", "đột", "với", "hoạt", "động", "của", "cộng", "sản", "trong", "tỉnh", "dù", "không", "trực", "tiếp", "tham", "gia", "song", "diêm", "tích", "sơn", "ủng", "hộ", "sự", "biến", "tây", "an", "1936", "khi", "tưởng", "giới", "thạch", "bị", "lực", "lượng", "của", "trương", "học", "lương", "bắt", "giữ", "và", "chỉ", "được", "thả", "ra", "sau", "khi", "tưởng", "giới", "thạch", "đồng", "ý", "thiết", "lập", "hòa", "bình", "với", "đảng", "cộng", "sản", "và", "thành", "lập", "một", "mặt", "trận", "thống", "nhất", "cùng", "kháng", "nhật", "trong", "thư", "gửi", "trương", "học", "lương", "năm", "1936", "diêm", "tích", "sơn", "cho", "rằng", "mối", "bất", "hòa", "ngày", "càng", "gia", "tăng", "giữa", "diêm", "tích", "sơn", "và", "tưởng", "giới", "thạch", "là", "do", "diêm", "tích", "sơn", "lo", "ngại", "về", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "nhật", "bản", "và", "vận", "mệnh", "sau", "đó", "của", "trung", "quốc", "và", "do", "diêm", "tích", "sơn", "không", "tin", "tưởng", "vào", "tính", "đúng", "đắn", "của", "việc", "tập", "trung", "nguồn", "lực", "của", "trung", "quốc", "trong", "các", "chiến", "dịch", "chống", "cộng", "chính", "trong", "sự", "biến", "tây", "an", "bản", "thân", "diêm", "tích", "sơn", "tích", "cực", "tham", "gia", "vào", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "gửi", "phái", "viên", "để", "ngăn", "việc", "hành", "quyết" ]
barbie và ngôi nhà trong mơ barbie life in the dreamhouse là một bộ phim ngắn hoạt hình máy tính chiếu trực tuyến trên web bởi arc productions và do mattel phát hành phim lên sóng lần đầu vào ngày 11 tháng 5 năm 2012 trên barbie com netflix và youtube hai tập đặc biệt đã lên sóng truyền hình nickelodeon vào ngày 1 tháng 9 năm 2013 == liên kết ngoài == bullet official barbie life in the dreamhouse website—owned by mattel bullet official barbie youtube page—managed by mattel bullet imdb page
[ "barbie", "và", "ngôi", "nhà", "trong", "mơ", "barbie", "life", "in", "the", "dreamhouse", "là", "một", "bộ", "phim", "ngắn", "hoạt", "hình", "máy", "tính", "chiếu", "trực", "tuyến", "trên", "web", "bởi", "arc", "productions", "và", "do", "mattel", "phát", "hành", "phim", "lên", "sóng", "lần", "đầu", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "năm", "2012", "trên", "barbie", "com", "netflix", "và", "youtube", "hai", "tập", "đặc", "biệt", "đã", "lên", "sóng", "truyền", "hình", "nickelodeon", "vào", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "2013", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "barbie", "life", "in", "the", "dreamhouse", "website—owned", "by", "mattel", "bullet", "official", "barbie", "youtube", "page—managed", "by", "mattel", "bullet", "imdb", "page" ]
lạp hành quân trở lại và lính hy lạp từ trong con ngựa chui ra mở cổng thành trong cuộc cướp phá triệt để sau đó priam và những con trai còn lại bị giết những người phụ nữ bị bắt làm nô lệ ở nhiều thành bang hy lạp khác nhau những chuyến hành trình hồi hương của những chỉ huy quân hy lạp bao gồm những chuyến lưu lạc của odysseus và aeneas và sự sát hại agamemnon được kể trong hai anh hùng ca nostoi những cuộc trở về đã thất lạc và odýsseia của hómēros tập anh hùng ca troia cũng bao gồm những cuộc phiêu lưu của thế hệ con cháu những người tham chiến ở troia ví dụ như orestes và telemachus cuộc chiến thành troia cung cấp rất nhiều chủ đề và trở thành nguồn cảm hứng chính cho các nghệ sĩ hy lạp cổ đại chẳng hạn các phù điêu ở parthenon mô tả vụ cướp thành troia sự ưa chuộng đối với các chủ đề xuất phát từ tập anh hùng ca troia trong nghệ thuật chỉ ra tầm quan trọng của nó đối với văn minh hy lạp tập anh hùng ca thần thoại tương tự cũng đã gây cảm hứng cho một loạt các tác phẩm văn học châu âu về sau ví dụ các tác giả châu âu trung cổ về troia không tiếp cận hómēros từ tác phẩm gốc đã tìm thấy trong truyền thuyết về troia một nguồn truyện kể anh hùng
[ "lạp", "hành", "quân", "trở", "lại", "và", "lính", "hy", "lạp", "từ", "trong", "con", "ngựa", "chui", "ra", "mở", "cổng", "thành", "trong", "cuộc", "cướp", "phá", "triệt", "để", "sau", "đó", "priam", "và", "những", "con", "trai", "còn", "lại", "bị", "giết", "những", "người", "phụ", "nữ", "bị", "bắt", "làm", "nô", "lệ", "ở", "nhiều", "thành", "bang", "hy", "lạp", "khác", "nhau", "những", "chuyến", "hành", "trình", "hồi", "hương", "của", "những", "chỉ", "huy", "quân", "hy", "lạp", "bao", "gồm", "những", "chuyến", "lưu", "lạc", "của", "odysseus", "và", "aeneas", "và", "sự", "sát", "hại", "agamemnon", "được", "kể", "trong", "hai", "anh", "hùng", "ca", "nostoi", "những", "cuộc", "trở", "về", "đã", "thất", "lạc", "và", "odýsseia", "của", "hómēros", "tập", "anh", "hùng", "ca", "troia", "cũng", "bao", "gồm", "những", "cuộc", "phiêu", "lưu", "của", "thế", "hệ", "con", "cháu", "những", "người", "tham", "chiến", "ở", "troia", "ví", "dụ", "như", "orestes", "và", "telemachus", "cuộc", "chiến", "thành", "troia", "cung", "cấp", "rất", "nhiều", "chủ", "đề", "và", "trở", "thành", "nguồn", "cảm", "hứng", "chính", "cho", "các", "nghệ", "sĩ", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "chẳng", "hạn", "các", "phù", "điêu", "ở", "parthenon", "mô", "tả", "vụ", "cướp", "thành", "troia", "sự", "ưa", "chuộng", "đối", "với", "các", "chủ", "đề", "xuất", "phát", "từ", "tập", "anh", "hùng", "ca", "troia", "trong", "nghệ", "thuật", "chỉ", "ra", "tầm", "quan", "trọng", "của", "nó", "đối", "với", "văn", "minh", "hy", "lạp", "tập", "anh", "hùng", "ca", "thần", "thoại", "tương", "tự", "cũng", "đã", "gây", "cảm", "hứng", "cho", "một", "loạt", "các", "tác", "phẩm", "văn", "học", "châu", "âu", "về", "sau", "ví", "dụ", "các", "tác", "giả", "châu", "âu", "trung", "cổ", "về", "troia", "không", "tiếp", "cận", "hómēros", "từ", "tác", "phẩm", "gốc", "đã", "tìm", "thấy", "trong", "truyền", "thuyết", "về", "troia", "một", "nguồn", "truyện", "kể", "anh", "hùng" ]
danville arkansas danville là một thành phố thuộc quận yell tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 2409 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2392 người bullet dân số năm 2010 2409 người == tham khảo == bullet american finder
[ "danville", "arkansas", "danville", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "yell", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "2409", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "2392", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "2409", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
elsevier bullet van gijn rik 2006 a grammar of yurakaré ph d dissertation radboud university nijmegen
[ "elsevier", "bullet", "van", "gijn", "rik", "2006", "a", "grammar", "of", "yurakaré", "ph", "d", "dissertation", "radboud", "university", "nijmegen" ]
và song song usb đã trở nên phổ biến trên nhiều loại thiết bị ví dụ về thiết bị ngoại vi được kết nối qua usb bao gồm bàn phím chuột máy tính máy quay phim máy in đầu đĩa dvd trình phát đa phương tiện di động ổ đĩa và bộ điều hợp mạng hiện các cổng kết nối usb đang dần thay thế các loại cáp sạc khác của các thiết bị di động === nhận dạng ổ cắm === phần này nhằm cho phép xác định nhanh các ổ cắm usb trên thiết bị === ưu điểm === usb được phát triển để đơn giản hóa và cải thiện giao diện giữa máy tính cá nhân và thiết bị ngoại vi khi so sánh với các giao diện độc quyền tiêu chuẩn hoặc đặc biệt hiện có trước đây từ quan điểm của người dùng máy tính giao diện usb cải thiện tính dễ sử dụng theo một số cách bullet giao diện usb có thể tự cấu hình giúp người dùng không cần phải điều chỉnh cài đặt của thiết bị về tốc độ hoặc định dạng dữ liệu hoặc định cấu hình ngắt địa chỉ đầu vào ra hoặc kênh truy cập bộ nhớ trực tiếp bullet đầu nối usb được tiêu chuẩn hóa tại máy chủ vì vậy bất kỳ thiết bị ngoại vi nào cũng có thể sử dụng hầu hết các ổ cắm có sẵn bullet usb tận dụng tối đa sức mạnh xử lý bổ sung có thể được đưa vào các thiết bị ngoại vi để
[ "và", "song", "song", "usb", "đã", "trở", "nên", "phổ", "biến", "trên", "nhiều", "loại", "thiết", "bị", "ví", "dụ", "về", "thiết", "bị", "ngoại", "vi", "được", "kết", "nối", "qua", "usb", "bao", "gồm", "bàn", "phím", "chuột", "máy", "tính", "máy", "quay", "phim", "máy", "in", "đầu", "đĩa", "dvd", "trình", "phát", "đa", "phương", "tiện", "di", "động", "ổ", "đĩa", "và", "bộ", "điều", "hợp", "mạng", "hiện", "các", "cổng", "kết", "nối", "usb", "đang", "dần", "thay", "thế", "các", "loại", "cáp", "sạc", "khác", "của", "các", "thiết", "bị", "di", "động", "===", "nhận", "dạng", "ổ", "cắm", "===", "phần", "này", "nhằm", "cho", "phép", "xác", "định", "nhanh", "các", "ổ", "cắm", "usb", "trên", "thiết", "bị", "===", "ưu", "điểm", "===", "usb", "được", "phát", "triển", "để", "đơn", "giản", "hóa", "và", "cải", "thiện", "giao", "diện", "giữa", "máy", "tính", "cá", "nhân", "và", "thiết", "bị", "ngoại", "vi", "khi", "so", "sánh", "với", "các", "giao", "diện", "độc", "quyền", "tiêu", "chuẩn", "hoặc", "đặc", "biệt", "hiện", "có", "trước", "đây", "từ", "quan", "điểm", "của", "người", "dùng", "máy", "tính", "giao", "diện", "usb", "cải", "thiện", "tính", "dễ", "sử", "dụng", "theo", "một", "số", "cách", "bullet", "giao", "diện", "usb", "có", "thể", "tự", "cấu", "hình", "giúp", "người", "dùng", "không", "cần", "phải", "điều", "chỉnh", "cài", "đặt", "của", "thiết", "bị", "về", "tốc", "độ", "hoặc", "định", "dạng", "dữ", "liệu", "hoặc", "định", "cấu", "hình", "ngắt", "địa", "chỉ", "đầu", "vào", "ra", "hoặc", "kênh", "truy", "cập", "bộ", "nhớ", "trực", "tiếp", "bullet", "đầu", "nối", "usb", "được", "tiêu", "chuẩn", "hóa", "tại", "máy", "chủ", "vì", "vậy", "bất", "kỳ", "thiết", "bị", "ngoại", "vi", "nào", "cũng", "có", "thể", "sử", "dụng", "hầu", "hết", "các", "ổ", "cắm", "có", "sẵn", "bullet", "usb", "tận", "dụng", "tối", "đa", "sức", "mạnh", "xử", "lý", "bổ", "sung", "có", "thể", "được", "đưa", "vào", "các", "thiết", "bị", "ngoại", "vi", "để" ]
račetice là một làng thuộc huyện chomutov vùng ústecký cộng hòa séc
[ "račetice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "chomutov", "vùng", "ústecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
đưa ra một tuyên bố giải thích rằng việc phát hành sớm là do vấn đề đồng bộ hóa đồng hồ theo yêu cầu của sec công ty đã tự nguyện cung cấp một bản sao hợp đồng được tái cấu trúc với ism trong một cuộc phỏng vấn với cnbc giám đốc điều hành ism thomas derry nói rằng sau khi nói chuyện với thomson reuters về các cơ chế của quá trình phát hành của họ ông tự tin rằng đó là một sự cố cô lập ông cũng chỉ ra rằng chúng tôi không được liên lạc với bất kỳ tổ chức chính phủ vào ngày 2 tháng 6 năm 2014 ism đã phát hành <nowiki>báo cáo kinh doanh< nowiki> ism báo cáo sản xuất hàng tháng được theo dõi chặt chẽ và sau đó sửa đổi hai lần trong khoảng hai tiếng rưỡi một sự kiện rất bất thường con số ban đầu là 53 2 thấp hơn dự đoán và cho thấy tốc độ tăng trưởng của khu vực nhà máy và điều này khiến cổ phiếu giảm ngay lập tức các nhà kinh tế nhanh chóng truy vấn tính chính xác của báo cáo mức điều chỉnh 55 4 cuối cùng của ism gần như phù hợp với kỳ vọng của phố wall cho thấy sự tăng trưởng nhanh chóng và thị trường chứng khoán đã phục hồi nhanh chóng và đóng cửa một ngày với mức tăng khiêm tốn trong một tuyên bố ism quy kết báo cáo sai lầm cho một trục
[ "đưa", "ra", "một", "tuyên", "bố", "giải", "thích", "rằng", "việc", "phát", "hành", "sớm", "là", "do", "vấn", "đề", "đồng", "bộ", "hóa", "đồng", "hồ", "theo", "yêu", "cầu", "của", "sec", "công", "ty", "đã", "tự", "nguyện", "cung", "cấp", "một", "bản", "sao", "hợp", "đồng", "được", "tái", "cấu", "trúc", "với", "ism", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "với", "cnbc", "giám", "đốc", "điều", "hành", "ism", "thomas", "derry", "nói", "rằng", "sau", "khi", "nói", "chuyện", "với", "thomson", "reuters", "về", "các", "cơ", "chế", "của", "quá", "trình", "phát", "hành", "của", "họ", "ông", "tự", "tin", "rằng", "đó", "là", "một", "sự", "cố", "cô", "lập", "ông", "cũng", "chỉ", "ra", "rằng", "chúng", "tôi", "không", "được", "liên", "lạc", "với", "bất", "kỳ", "tổ", "chức", "chính", "phủ", "vào", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "2014", "ism", "đã", "phát", "hành", "<nowiki>báo", "cáo", "kinh", "doanh<", "nowiki>", "ism", "báo", "cáo", "sản", "xuất", "hàng", "tháng", "được", "theo", "dõi", "chặt", "chẽ", "và", "sau", "đó", "sửa", "đổi", "hai", "lần", "trong", "khoảng", "hai", "tiếng", "rưỡi", "một", "sự", "kiện", "rất", "bất", "thường", "con", "số", "ban", "đầu", "là", "53", "2", "thấp", "hơn", "dự", "đoán", "và", "cho", "thấy", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "của", "khu", "vực", "nhà", "máy", "và", "điều", "này", "khiến", "cổ", "phiếu", "giảm", "ngay", "lập", "tức", "các", "nhà", "kinh", "tế", "nhanh", "chóng", "truy", "vấn", "tính", "chính", "xác", "của", "báo", "cáo", "mức", "điều", "chỉnh", "55", "4", "cuối", "cùng", "của", "ism", "gần", "như", "phù", "hợp", "với", "kỳ", "vọng", "của", "phố", "wall", "cho", "thấy", "sự", "tăng", "trưởng", "nhanh", "chóng", "và", "thị", "trường", "chứng", "khoán", "đã", "phục", "hồi", "nhanh", "chóng", "và", "đóng", "cửa", "một", "ngày", "với", "mức", "tăng", "khiêm", "tốn", "trong", "một", "tuyên", "bố", "ism", "quy", "kết", "báo", "cáo", "sai", "lầm", "cho", "một", "trục" ]
charny côte-d or
[ "charny", "côte-d", "or" ]
sông thanh y tứ xuyên sông thanh y tiếng trung 青衣江 là sông chính tại tây tứ xuyên trung quốc với tổng chiều dài 289 km đây là nhánh lớn nhất của sông đại độ thượng nguồn của sông từ dãy núi cung lai chảy qua nhã an trước khi đổ vào sông đại độ tại lạc sơn cùng với sông dân tạo thành một cảnh quan hợp lưu của ba con sông trên sông thanh y có ba nhà máy thủy điện
[ "sông", "thanh", "y", "tứ", "xuyên", "sông", "thanh", "y", "tiếng", "trung", "青衣江", "là", "sông", "chính", "tại", "tây", "tứ", "xuyên", "trung", "quốc", "với", "tổng", "chiều", "dài", "289", "km", "đây", "là", "nhánh", "lớn", "nhất", "của", "sông", "đại", "độ", "thượng", "nguồn", "của", "sông", "từ", "dãy", "núi", "cung", "lai", "chảy", "qua", "nhã", "an", "trước", "khi", "đổ", "vào", "sông", "đại", "độ", "tại", "lạc", "sơn", "cùng", "với", "sông", "dân", "tạo", "thành", "một", "cảnh", "quan", "hợp", "lưu", "của", "ba", "con", "sông", "trên", "sông", "thanh", "y", "có", "ba", "nhà", "máy", "thủy", "điện" ]
regen huyện regen là một huyện ở bang bayern đức huyện này giáp các huyện từ phía nam theo chiều kim đồng hồ freyung-grafenau deggendorf straubing-bogen và cham và giáp cộng hòa séc plzeň region huyện đã được lập năm 1972 thông qua việc sáp nhập các huyện cũ regen và viechtach == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng đức
[ "regen", "huyện", "regen", "là", "một", "huyện", "ở", "bang", "bayern", "đức", "huyện", "này", "giáp", "các", "huyện", "từ", "phía", "nam", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "freyung-grafenau", "deggendorf", "straubing-bogen", "và", "cham", "và", "giáp", "cộng", "hòa", "séc", "plzeň", "region", "huyện", "đã", "được", "lập", "năm", "1972", "thông", "qua", "việc", "sáp", "nhập", "các", "huyện", "cũ", "regen", "và", "viechtach", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "tiếng", "đức" ]
tàu khu trục trong đó sáu chiếc sẽ mang từ 200 đến 240 thùng tiếp liệu mỗi chiếc được lực lượng tình báo cho biết về kế hoạch tiếp tế của quân nhật halsey ra lệnh cho lực lượng đặc nhiệm 67 vừa mới được thành lập bao gồm bốn tàu tuần dương và bốn tàu khu trục dưới quyền chỉ huy của chuẩn đô đốc carleton h wright đánh chặn lực lượng của tanaka ngoài khơi guadalcanal có thêm hai tàu khu trục gia nhập lực lượng của wright trên đường đi từ espiritu santo đến guadalcanal trong ngày 30 tháng 11 lúc 22 giờ 40 phút đêm 30 tháng 11 lực lượng của tanaka đi đến vùng biển ngoài khơi guadalcanal và chuẩn bị thả các thùng tiếp liệu trong khi đó tàu chiến của wright cũng tiến đến khu vực qua eo biển ironbottom từ hướng ngược lại các tàu khu trục của wright nhìn thấy lực lượng của tanaka trên màn hình radar và viên chỉ huy lực lượng khu trục xin phép được tấn công bằng ngư lôi wright chần chừ mất bốn phút trước khi quyết định cho phép khiến lực lượng của tanaka thoát ra khỏi tầm bắn ngư lôi tối ưu tất cả các quả ngư lôi mỹ bắn ra sau đó đều trượt mục tiêu cùng lúc đó các tàu tuần dương của wright nổ súng nhanh chóng bắn trúng và đánh chìm một tàu khu trục nhật làm nhiệm vụ hộ tống các tàu chiến còn lại
[ "tàu", "khu", "trục", "trong", "đó", "sáu", "chiếc", "sẽ", "mang", "từ", "200", "đến", "240", "thùng", "tiếp", "liệu", "mỗi", "chiếc", "được", "lực", "lượng", "tình", "báo", "cho", "biết", "về", "kế", "hoạch", "tiếp", "tế", "của", "quân", "nhật", "halsey", "ra", "lệnh", "cho", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "67", "vừa", "mới", "được", "thành", "lập", "bao", "gồm", "bốn", "tàu", "tuần", "dương", "và", "bốn", "tàu", "khu", "trục", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "chuẩn", "đô", "đốc", "carleton", "h", "wright", "đánh", "chặn", "lực", "lượng", "của", "tanaka", "ngoài", "khơi", "guadalcanal", "có", "thêm", "hai", "tàu", "khu", "trục", "gia", "nhập", "lực", "lượng", "của", "wright", "trên", "đường", "đi", "từ", "espiritu", "santo", "đến", "guadalcanal", "trong", "ngày", "30", "tháng", "11", "lúc", "22", "giờ", "40", "phút", "đêm", "30", "tháng", "11", "lực", "lượng", "của", "tanaka", "đi", "đến", "vùng", "biển", "ngoài", "khơi", "guadalcanal", "và", "chuẩn", "bị", "thả", "các", "thùng", "tiếp", "liệu", "trong", "khi", "đó", "tàu", "chiến", "của", "wright", "cũng", "tiến", "đến", "khu", "vực", "qua", "eo", "biển", "ironbottom", "từ", "hướng", "ngược", "lại", "các", "tàu", "khu", "trục", "của", "wright", "nhìn", "thấy", "lực", "lượng", "của", "tanaka", "trên", "màn", "hình", "radar", "và", "viên", "chỉ", "huy", "lực", "lượng", "khu", "trục", "xin", "phép", "được", "tấn", "công", "bằng", "ngư", "lôi", "wright", "chần", "chừ", "mất", "bốn", "phút", "trước", "khi", "quyết", "định", "cho", "phép", "khiến", "lực", "lượng", "của", "tanaka", "thoát", "ra", "khỏi", "tầm", "bắn", "ngư", "lôi", "tối", "ưu", "tất", "cả", "các", "quả", "ngư", "lôi", "mỹ", "bắn", "ra", "sau", "đó", "đều", "trượt", "mục", "tiêu", "cùng", "lúc", "đó", "các", "tàu", "tuần", "dương", "của", "wright", "nổ", "súng", "nhanh", "chóng", "bắn", "trúng", "và", "đánh", "chìm", "một", "tàu", "khu", "trục", "nhật", "làm", "nhiệm", "vụ", "hộ", "tống", "các", "tàu", "chiến", "còn", "lại" ]
ceresium holophaeum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ceresium", "holophaeum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
an đôn là một phường thuộc thị xã quảng trị tỉnh quảng trị việt nam == địa lý == phường an đôn nằm ở phía tây thị xã quảng trị ở tả ngạn sông thạch hãn phường có vị trí địa lý bullet phía bắc và phía tây giáp huyện triệu phong bullet phía nam giáp xã hải lệ bullet phía đông giáp phường 1 phường 2 và phường 3 phường an đôn có diện tích 2 61 km² dân số năm 2008 là 1 611 người mật độ dân số đạt 618 người km² == hành chính == phường an đôn được chia thành 2 khu phố 1 3 <ref name=21 nq-hđnd>nghị quyết số 21 nq-hđnd ngày 20 tháng 7 năm 2019 của hđnd tỉnh quảng trị về việc sắp xếp sáp nhập và đổi tên thôn khu phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn khu phố đang công tác dôi dư sau sắp xếp sáp nhập thôn khu phố trên địa bàn tỉnh quảng trị< ref> == lịch sử == phường an đôn được thành lập vào ngày 19 tháng 3 năm 2008 trên cơ sở điều chỉnh 191 56 ha diện tích tự nhiên và 1 515 người của thôn an đôn thuộc xã triệu thượng huyện triệu phong 69 ha diện tích tự nhiên và 96 người của xóm hà phường 1 <ref name= 31 2008 nđ-cp >< ref> sau khi thành lập phường an đôn có 260 56 ha diện tích tự nhiên dân số là 1 611 người
[ "an", "đôn", "là", "một", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "quảng", "trị", "tỉnh", "quảng", "trị", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "an", "đôn", "nằm", "ở", "phía", "tây", "thị", "xã", "quảng", "trị", "ở", "tả", "ngạn", "sông", "thạch", "hãn", "phường", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "bắc", "và", "phía", "tây", "giáp", "huyện", "triệu", "phong", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "hải", "lệ", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "phường", "1", "phường", "2", "và", "phường", "3", "phường", "an", "đôn", "có", "diện", "tích", "2", "61", "km²", "dân", "số", "năm", "2008", "là", "1", "611", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "618", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "phường", "an", "đôn", "được", "chia", "thành", "2", "khu", "phố", "1", "3", "<ref", "name=21", "nq-hđnd>nghị", "quyết", "số", "21", "nq-hđnd", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "2019", "của", "hđnd", "tỉnh", "quảng", "trị", "về", "việc", "sắp", "xếp", "sáp", "nhập", "và", "đổi", "tên", "thôn", "khu", "phố", "và", "hỗ", "trợ", "đối", "với", "người", "hoạt", "động", "không", "chuyên", "trách", "ở", "thôn", "khu", "phố", "đang", "công", "tác", "dôi", "dư", "sau", "sắp", "xếp", "sáp", "nhập", "thôn", "khu", "phố", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "quảng", "trị<", "ref>", "==", "lịch", "sử", "==", "phường", "an", "đôn", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "2008", "trên", "cơ", "sở", "điều", "chỉnh", "191", "56", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "1", "515", "người", "của", "thôn", "an", "đôn", "thuộc", "xã", "triệu", "thượng", "huyện", "triệu", "phong", "69", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "96", "người", "của", "xóm", "hà", "phường", "1", "<ref", "name=", "31", "2008", "nđ-cp", "><", "ref>", "sau", "khi", "thành", "lập", "phường", "an", "đôn", "có", "260", "56", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "dân", "số", "là", "1", "611", "người" ]
scopula obscuraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "obscuraria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chứ không phải là của riêng của người cộng sản hay của bất cứ tôn giáo hay phe phái nào cả hơn 30 năm rồi năm nay nữa là 32 năm không có lý do gì giữa chúng ta với nhau không hòa giải được tôi đã đặt vấn đề này và cũng viết trong một số bài rằng có một cách nhìn méo mó từ phía một số người cộng sản rằng yêu nước và yêu chủ nghĩa xã hội là đúng còn những người yêu nước khác mà không yêu chủ nghĩa xã hội thì không yêu nước đủ như mình có hàng trăm con đường yêu nước khác nhau tổ quốc việt nam không của riêng một đảng một phe phái tôn giáo nào ông cũng cho rằng đã tới lúc bỏ lại phía sau những chia rẽ mà theo ông phần nhiều do nước ngoài can thiệp gây ra theo ông chính kiến khác nhau ý kiến khác nhau là bình thường và điều quan trọng là cần phải có đối thoại nói chuyện với nhau một cách sòng phẳng chính phủ không nên áp dụng biện pháp hành chính đi đầu với họ trừ phi là con người hoặc sự việc đó có nguy hại đối với đất nước nhưng không được quy chụp người ta ===== trần văn chánh ===== tạp chí xưa nay số 446 tháng 4 2014 đăng bài trên con đường hòa giải dân tộc của tác giả trần văn chánh có viết ngoài những lý do đương
[ "chứ", "không", "phải", "là", "của", "riêng", "của", "người", "cộng", "sản", "hay", "của", "bất", "cứ", "tôn", "giáo", "hay", "phe", "phái", "nào", "cả", "hơn", "30", "năm", "rồi", "năm", "nay", "nữa", "là", "32", "năm", "không", "có", "lý", "do", "gì", "giữa", "chúng", "ta", "với", "nhau", "không", "hòa", "giải", "được", "tôi", "đã", "đặt", "vấn", "đề", "này", "và", "cũng", "viết", "trong", "một", "số", "bài", "rằng", "có", "một", "cách", "nhìn", "méo", "mó", "từ", "phía", "một", "số", "người", "cộng", "sản", "rằng", "yêu", "nước", "và", "yêu", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "là", "đúng", "còn", "những", "người", "yêu", "nước", "khác", "mà", "không", "yêu", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "thì", "không", "yêu", "nước", "đủ", "như", "mình", "có", "hàng", "trăm", "con", "đường", "yêu", "nước", "khác", "nhau", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "không", "của", "riêng", "một", "đảng", "một", "phe", "phái", "tôn", "giáo", "nào", "ông", "cũng", "cho", "rằng", "đã", "tới", "lúc", "bỏ", "lại", "phía", "sau", "những", "chia", "rẽ", "mà", "theo", "ông", "phần", "nhiều", "do", "nước", "ngoài", "can", "thiệp", "gây", "ra", "theo", "ông", "chính", "kiến", "khác", "nhau", "ý", "kiến", "khác", "nhau", "là", "bình", "thường", "và", "điều", "quan", "trọng", "là", "cần", "phải", "có", "đối", "thoại", "nói", "chuyện", "với", "nhau", "một", "cách", "sòng", "phẳng", "chính", "phủ", "không", "nên", "áp", "dụng", "biện", "pháp", "hành", "chính", "đi", "đầu", "với", "họ", "trừ", "phi", "là", "con", "người", "hoặc", "sự", "việc", "đó", "có", "nguy", "hại", "đối", "với", "đất", "nước", "nhưng", "không", "được", "quy", "chụp", "người", "ta", "=====", "trần", "văn", "chánh", "=====", "tạp", "chí", "xưa", "nay", "số", "446", "tháng", "4", "2014", "đăng", "bài", "trên", "con", "đường", "hòa", "giải", "dân", "tộc", "của", "tác", "giả", "trần", "văn", "chánh", "có", "viết", "ngoài", "những", "lý", "do", "đương" ]
mostly critical scoring the game a 6 10 little nightmares ii is worth experiencing for its art direction alone although its hand cramping controls can be an obstacle at times === doanh số bán hàng === in japan the nintendo switch version of little nightmares ii was the third bestselling retail game during its first week of release with 24 470 copies being sold while the playstation 4 version sold 11 163 copies in japan throughout the same week making it the seventh bestselling retail game of the week in the country the game debuted at the seventh position in the uk and sixth position in the switzerland in the all-format charts within one month of release the game had sold one million units worldwide == xem thêm == bullet little nightmares
[ "mostly", "critical", "scoring", "the", "game", "a", "6", "10", "little", "nightmares", "ii", "is", "worth", "experiencing", "for", "its", "art", "direction", "alone", "although", "its", "hand", "cramping", "controls", "can", "be", "an", "obstacle", "at", "times", "===", "doanh", "số", "bán", "hàng", "===", "in", "japan", "the", "nintendo", "switch", "version", "of", "little", "nightmares", "ii", "was", "the", "third", "bestselling", "retail", "game", "during", "its", "first", "week", "of", "release", "with", "24", "470", "copies", "being", "sold", "while", "the", "playstation", "4", "version", "sold", "11", "163", "copies", "in", "japan", "throughout", "the", "same", "week", "making", "it", "the", "seventh", "bestselling", "retail", "game", "of", "the", "week", "in", "the", "country", "the", "game", "debuted", "at", "the", "seventh", "position", "in", "the", "uk", "and", "sixth", "position", "in", "the", "switzerland", "in", "the", "all-format", "charts", "within", "one", "month", "of", "release", "the", "game", "had", "sold", "one", "million", "units", "worldwide", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "little", "nightmares" ]
dina posada sinh năm 1946 el salvador là một trong những nhà thơ đương đại nổi tiếng nhất ở trung mỹ kể từ khi xuất bản fuego sobre el madero 1996 một tập thơ ca ngợi tình yêu tình ái và cơ thể phụ nữ một công dân người salvador-guatemala posada học báo chí ở el salvador và ngành tâm lý học ở guatemala nơi bà đã cư trú từ năm 1970 bà làm việc ở el prensa gráfica của el salvador từ năm 1969 đến 1969 và hiện là một nhà văn văn học đóng góp cho một số ấn phẩm ở guatemala kể từ fuego sobre el madero thơ của posada đã tạo ra sự phê phán văn học đáng kể ở châu mỹ latinh hoa kỳ và châu âu trong đó có tựa đề afrodita en el trópico scripta humanistica 1999 một số bài thơ của posada đã được dịch sang các ngôn ngữ khác và có thể được tìm thấy trong một số tuyển tập địa phương và quốc tế tác phẩm của bà cũng đã truyền cảm hứng cho những nỗ lực nghệ thuật khác như novembre vaca barcelona 2005 và exilio một triển lãm tranh tường canada 2004 == bàng trình == thơ phú bullet hilos de la noche 1993 bullet fuego sobre el madero 1996 tuyển tập bullet soones en la lítatura salvadoreña el salvador 1997 bullet vocal fronteras wisconsin 1999 bullet ca khúc nuevas madrid 2000 bullet soon desnudez y palabras guatemala 2002 bullet poesía salvadoreña del siglo xx pháp 2002 bullet stigar senderos thụy điển 2003 bullet el monte
[ "dina", "posada", "sinh", "năm", "1946", "el", "salvador", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "thơ", "đương", "đại", "nổi", "tiếng", "nhất", "ở", "trung", "mỹ", "kể", "từ", "khi", "xuất", "bản", "fuego", "sobre", "el", "madero", "1996", "một", "tập", "thơ", "ca", "ngợi", "tình", "yêu", "tình", "ái", "và", "cơ", "thể", "phụ", "nữ", "một", "công", "dân", "người", "salvador-guatemala", "posada", "học", "báo", "chí", "ở", "el", "salvador", "và", "ngành", "tâm", "lý", "học", "ở", "guatemala", "nơi", "bà", "đã", "cư", "trú", "từ", "năm", "1970", "bà", "làm", "việc", "ở", "el", "prensa", "gráfica", "của", "el", "salvador", "từ", "năm", "1969", "đến", "1969", "và", "hiện", "là", "một", "nhà", "văn", "văn", "học", "đóng", "góp", "cho", "một", "số", "ấn", "phẩm", "ở", "guatemala", "kể", "từ", "fuego", "sobre", "el", "madero", "thơ", "của", "posada", "đã", "tạo", "ra", "sự", "phê", "phán", "văn", "học", "đáng", "kể", "ở", "châu", "mỹ", "latinh", "hoa", "kỳ", "và", "châu", "âu", "trong", "đó", "có", "tựa", "đề", "afrodita", "en", "el", "trópico", "scripta", "humanistica", "1999", "một", "số", "bài", "thơ", "của", "posada", "đã", "được", "dịch", "sang", "các", "ngôn", "ngữ", "khác", "và", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "trong", "một", "số", "tuyển", "tập", "địa", "phương", "và", "quốc", "tế", "tác", "phẩm", "của", "bà", "cũng", "đã", "truyền", "cảm", "hứng", "cho", "những", "nỗ", "lực", "nghệ", "thuật", "khác", "như", "novembre", "vaca", "barcelona", "2005", "và", "exilio", "một", "triển", "lãm", "tranh", "tường", "canada", "2004", "==", "bàng", "trình", "==", "thơ", "phú", "bullet", "hilos", "de", "la", "noche", "1993", "bullet", "fuego", "sobre", "el", "madero", "1996", "tuyển", "tập", "bullet", "soones", "en", "la", "lítatura", "salvadoreña", "el", "salvador", "1997", "bullet", "vocal", "fronteras", "wisconsin", "1999", "bullet", "ca", "khúc", "nuevas", "madrid", "2000", "bullet", "soon", "desnudez", "y", "palabras", "guatemala", "2002", "bullet", "poesía", "salvadoreña", "del", "siglo", "xx", "pháp", "2002", "bullet", "stigar", "senderos", "thụy", "điển", "2003", "bullet", "el", "monte" ]
euclidia vittata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "euclidia", "vittata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
astralium saturnum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae họ ốc xà cừ
[ "astralium", "saturnum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "turbinidae", "họ", "ốc", "xà", "cừ" ]
the miners were robbed 1907 anti-capitalist pamphlet by john wheatley bullet critique of competitive freedom and the bourgeois-democratic state outline of a form-analytic extension of marx s uncompleted system by michael eldred with an appendix value-form analytic reconstruction of the capital-analysis by michael eldred marnie hanlon lucia kleiber and mike roth kurasje copenhagen 1984 emended digitized edition 2010 with new preface isbn 8787437406 isbn 9788787437400 bullet eldred michael 2000 capital and technology marx and heidegger left curve no 24 may 2000 issn 0160-1857 ver 3 0 2010 original german edition kapital und technik marx und heidegger roell verlag dettelbach 2000 117 pp isbn 3-89754-171-8 bullet information and economics a critique of hayek by allin f cottrell and w paul cockshott bullet marxists internet archive archive of marxist and anti-capitalist literature bullet ringmar erik surviving capitalism how we learned to live with the market and remained almost human bullet social economy a market economy without capitalism bullet value price and profit karl marx on the basic features of capitalism bullet why do intellectuals oppose capitalism by robert nozick
[ "the", "miners", "were", "robbed", "1907", "anti-capitalist", "pamphlet", "by", "john", "wheatley", "bullet", "critique", "of", "competitive", "freedom", "and", "the", "bourgeois-democratic", "state", "outline", "of", "a", "form-analytic", "extension", "of", "marx", "s", "uncompleted", "system", "by", "michael", "eldred", "with", "an", "appendix", "value-form", "analytic", "reconstruction", "of", "the", "capital-analysis", "by", "michael", "eldred", "marnie", "hanlon", "lucia", "kleiber", "and", "mike", "roth", "kurasje", "copenhagen", "1984", "emended", "digitized", "edition", "2010", "with", "new", "preface", "isbn", "8787437406", "isbn", "9788787437400", "bullet", "eldred", "michael", "2000", "capital", "and", "technology", "marx", "and", "heidegger", "left", "curve", "no", "24", "may", "2000", "issn", "0160-1857", "ver", "3", "0", "2010", "original", "german", "edition", "kapital", "und", "technik", "marx", "und", "heidegger", "roell", "verlag", "dettelbach", "2000", "117", "pp", "isbn", "3-89754-171-8", "bullet", "information", "and", "economics", "a", "critique", "of", "hayek", "by", "allin", "f", "cottrell", "and", "w", "paul", "cockshott", "bullet", "marxists", "internet", "archive", "archive", "of", "marxist", "and", "anti-capitalist", "literature", "bullet", "ringmar", "erik", "surviving", "capitalism", "how", "we", "learned", "to", "live", "with", "the", "market", "and", "remained", "almost", "human", "bullet", "social", "economy", "a", "market", "economy", "without", "capitalism", "bullet", "value", "price", "and", "profit", "karl", "marx", "on", "the", "basic", "features", "of", "capitalism", "bullet", "why", "do", "intellectuals", "oppose", "capitalism", "by", "robert", "nozick" ]
nephrotoma subalterna là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "nephrotoma", "subalterna", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
dipseudopsis grammoptera là một loài trichoptera trong họ dipseudopsidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "dipseudopsis", "grammoptera", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "dipseudopsidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
valentinianus i 321-17 tháng 11 năm 375 cũng gọi là valentinianus đại đế ông là hoàng đế la mã từ năm 364-375 sau khi trở thành hoàng đế ông em trai của ông hoàng đế valens được phong làm đồng hoàng đế với ông giúp ông cai trị của các tỉnh miền đông trong khi valentinianus giữ lại phía tây trong suốt triều đại của ông valentinianus đã thành công trong việc chống lại người alamanni quadi và sarmatia đáng chú ý nhất là chiến thắng của ông trước người alamanni vào năm 367 trong trận solicinium vị tướng tài của ông là theodosius già đã đánh bại một cuộc nổi dậy ở châu phi và đại âm mưu một cuộc tấn công phối hợp vào nước anh bởi người pict scot và saxon valentinianus cũng là vị hoàng đế cuối cùng tiến hành các chiến dịch vượt qua các con sông rhine và danube ông xây dựng lại và cải tiến các công sự dọc theo biên giới ngay cả việc xây dựng pháo đài trong lãnh thổ đối phương do sự thành công của triều đại của ông và gần như ngay lập tức đế quốc suy sụp sau khi ông mất ông thường được coi là hoàng đế vĩ đại cuối cùng của phía tây ông sáng lập ra nhà valentinianus với các con trai của ông gratianus và valentinianus ii kế vị ông ở nửa phía tây của đế quốc == thời niên thiếu == valentinianus sinh năm 321 tại cibalae ở miền
[ "valentinianus", "i", "321-17", "tháng", "11", "năm", "375", "cũng", "gọi", "là", "valentinianus", "đại", "đế", "ông", "là", "hoàng", "đế", "la", "mã", "từ", "năm", "364-375", "sau", "khi", "trở", "thành", "hoàng", "đế", "ông", "em", "trai", "của", "ông", "hoàng", "đế", "valens", "được", "phong", "làm", "đồng", "hoàng", "đế", "với", "ông", "giúp", "ông", "cai", "trị", "của", "các", "tỉnh", "miền", "đông", "trong", "khi", "valentinianus", "giữ", "lại", "phía", "tây", "trong", "suốt", "triều", "đại", "của", "ông", "valentinianus", "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "chống", "lại", "người", "alamanni", "quadi", "và", "sarmatia", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "chiến", "thắng", "của", "ông", "trước", "người", "alamanni", "vào", "năm", "367", "trong", "trận", "solicinium", "vị", "tướng", "tài", "của", "ông", "là", "theodosius", "già", "đã", "đánh", "bại", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "ở", "châu", "phi", "và", "đại", "âm", "mưu", "một", "cuộc", "tấn", "công", "phối", "hợp", "vào", "nước", "anh", "bởi", "người", "pict", "scot", "và", "saxon", "valentinianus", "cũng", "là", "vị", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "tiến", "hành", "các", "chiến", "dịch", "vượt", "qua", "các", "con", "sông", "rhine", "và", "danube", "ông", "xây", "dựng", "lại", "và", "cải", "tiến", "các", "công", "sự", "dọc", "theo", "biên", "giới", "ngay", "cả", "việc", "xây", "dựng", "pháo", "đài", "trong", "lãnh", "thổ", "đối", "phương", "do", "sự", "thành", "công", "của", "triều", "đại", "của", "ông", "và", "gần", "như", "ngay", "lập", "tức", "đế", "quốc", "suy", "sụp", "sau", "khi", "ông", "mất", "ông", "thường", "được", "coi", "là", "hoàng", "đế", "vĩ", "đại", "cuối", "cùng", "của", "phía", "tây", "ông", "sáng", "lập", "ra", "nhà", "valentinianus", "với", "các", "con", "trai", "của", "ông", "gratianus", "và", "valentinianus", "ii", "kế", "vị", "ông", "ở", "nửa", "phía", "tây", "của", "đế", "quốc", "==", "thời", "niên", "thiếu", "==", "valentinianus", "sinh", "năm", "321", "tại", "cibalae", "ở", "miền" ]
nacerdes strnadi là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1998
[ "nacerdes", "strnadi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "švihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
dryopteris cyrtocaulos là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "cyrtocaulos", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
zutulba là một chi bướm đêm thuộc họ zygaenidae == các loài == bullet zutulba namaqua bullet zutulba ocellaris == tham khảo == bullet zutulba at afromoths
[ "zutulba", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "zygaenidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "zutulba", "namaqua", "bullet", "zutulba", "ocellaris", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "zutulba", "at", "afromoths" ]
xuất không gặp vấn đề gì cho đến khi đạo diễn takeyuki kanda qua đời vào tháng 7 năm 1996 đạo diễn umanosuke iida của gonzo giữ chịu trách nhiệm khâu sản xuất cho phần còn lại của phim == nhạc phim == bài hát mở đầu bullet arashi no naka de kagayaite 嵐の中で輝いて lit shine in the storm do chihiro yonekura thể hiện bài hát kết thúc bullet 10 years after do chihiro yonekura trình bày bullet mirai no futari ni 未来の二人に lit the future for both of us trình bày bởi chihiro yonekura tập 11 bullet arashi no naka de kagayaite 嵐の中で輝いて lit shine in the storm trình bày bởi chihiro yonekura tập 12 bullet eien no tobira 永遠の扉 lit gateway to eternity trình bày bởi chihiro yonekura bài hát kết thúc của movie miller s report == số tập == === miller s report === mobile suit gundam the 08th ms team miller s report là một bộ phim tổng hợp phát hành vào năm 1998 movie phần lớn tập trung vào việc shiro amada bị đưa ra tòa án binh do có liên quan tới phe địch bộ phim kết hợp nội dung từ tám tập đầu cùng một số cảnh mới bộ phim cũng giới thiệu thêm một nhân vật mới là alice miller một nữ điều tra viên được earth federation chỉ định để thu thập thêm bằng chứng chống lại shiro bộ phim cũng giải thích thêm và làm rõ ràng hơn nội dung giữa tập 8 tập 9 với cảnh eledore trở về và cùng nhóm nhận nhiệm vụ mới == liên kết ngoài
[ "xuất", "không", "gặp", "vấn", "đề", "gì", "cho", "đến", "khi", "đạo", "diễn", "takeyuki", "kanda", "qua", "đời", "vào", "tháng", "7", "năm", "1996", "đạo", "diễn", "umanosuke", "iida", "của", "gonzo", "giữ", "chịu", "trách", "nhiệm", "khâu", "sản", "xuất", "cho", "phần", "còn", "lại", "của", "phim", "==", "nhạc", "phim", "==", "bài", "hát", "mở", "đầu", "bullet", "arashi", "no", "naka", "de", "kagayaite", "嵐の中で輝いて", "lit", "shine", "in", "the", "storm", "do", "chihiro", "yonekura", "thể", "hiện", "bài", "hát", "kết", "thúc", "bullet", "10", "years", "after", "do", "chihiro", "yonekura", "trình", "bày", "bullet", "mirai", "no", "futari", "ni", "未来の二人に", "lit", "the", "future", "for", "both", "of", "us", "trình", "bày", "bởi", "chihiro", "yonekura", "tập", "11", "bullet", "arashi", "no", "naka", "de", "kagayaite", "嵐の中で輝いて", "lit", "shine", "in", "the", "storm", "trình", "bày", "bởi", "chihiro", "yonekura", "tập", "12", "bullet", "eien", "no", "tobira", "永遠の扉", "lit", "gateway", "to", "eternity", "trình", "bày", "bởi", "chihiro", "yonekura", "bài", "hát", "kết", "thúc", "của", "movie", "miller", "s", "report", "==", "số", "tập", "==", "===", "miller", "s", "report", "===", "mobile", "suit", "gundam", "the", "08th", "ms", "team", "miller", "s", "report", "là", "một", "bộ", "phim", "tổng", "hợp", "phát", "hành", "vào", "năm", "1998", "movie", "phần", "lớn", "tập", "trung", "vào", "việc", "shiro", "amada", "bị", "đưa", "ra", "tòa", "án", "binh", "do", "có", "liên", "quan", "tới", "phe", "địch", "bộ", "phim", "kết", "hợp", "nội", "dung", "từ", "tám", "tập", "đầu", "cùng", "một", "số", "cảnh", "mới", "bộ", "phim", "cũng", "giới", "thiệu", "thêm", "một", "nhân", "vật", "mới", "là", "alice", "miller", "một", "nữ", "điều", "tra", "viên", "được", "earth", "federation", "chỉ", "định", "để", "thu", "thập", "thêm", "bằng", "chứng", "chống", "lại", "shiro", "bộ", "phim", "cũng", "giải", "thích", "thêm", "và", "làm", "rõ", "ràng", "hơn", "nội", "dung", "giữa", "tập", "8", "tập", "9", "với", "cảnh", "eledore", "trở", "về", "và", "cùng", "nhóm", "nhận", "nhiệm", "vụ", "mới", "==", "liên", "kết", "ngoài" ]
jumellea comorensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "jumellea", "comorensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
dysdera diversa là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera dysdera diversa được miêu tả năm 1862 bởi blackwall
[ "dysdera", "diversa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dysderidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dysdera", "dysdera", "diversa", "được", "miêu", "tả", "năm", "1862", "bởi", "blackwall" ]
sau đó cung cấp bởi nhà phát hành nước ngoài với ngôn ngữ địa phương của vùng đó từ soundtrack đến với công chúng với sự ra đời của cái gọi là album soundtrack ở đầu những năm 1950 đầu tiên được hình thành bởi những công ty phim như một mánh lới để quảng cáo cho những bộ phim mới những bản ghi âm được phát hành một cách thương mại đặt tên và quảng cáo dưới cái tên âm nhạc từ soundtrack gốc của bộ phim điện ảnh cụm từ này nhanh chóng được rút gọn lại thành soundtrack gốc của bộ phim điện ảnh chính xác hơn những bản ghi âm được tạo ra từ một phần nhạc của phim bởi vì chúng thường bao gồm âm nhạc tách biệt với một bộ phim không phải phần âm thanh tổng hợp với lời thoại và các hiệu ứng âm thanh từ viết tắt ost thường được dùng để miêu tả album nhạc phim trên các phương tiên đã ghi lại như là cd cũng nó là viết tắt của original soundtrack tuy nhiên nó thỉnh thoảng còn được dùng để phân biệt âm nhạc gốc nghe được và ghi âm lại so với việc ghi âm lại hay hát lại của âm nhạc == các thể loại ghi âm == trong thể loại soundtrack có 4 thể loại ghi âm bullet 1 những soundtrack âm nhạc mà tập trung chủ yếu vào những bài hát<br> ví dụ grease singin in the rain bullet 2 nhạc nền phim mà giới thiệu phần
[ "sau", "đó", "cung", "cấp", "bởi", "nhà", "phát", "hành", "nước", "ngoài", "với", "ngôn", "ngữ", "địa", "phương", "của", "vùng", "đó", "từ", "soundtrack", "đến", "với", "công", "chúng", "với", "sự", "ra", "đời", "của", "cái", "gọi", "là", "album", "soundtrack", "ở", "đầu", "những", "năm", "1950", "đầu", "tiên", "được", "hình", "thành", "bởi", "những", "công", "ty", "phim", "như", "một", "mánh", "lới", "để", "quảng", "cáo", "cho", "những", "bộ", "phim", "mới", "những", "bản", "ghi", "âm", "được", "phát", "hành", "một", "cách", "thương", "mại", "đặt", "tên", "và", "quảng", "cáo", "dưới", "cái", "tên", "âm", "nhạc", "từ", "soundtrack", "gốc", "của", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "cụm", "từ", "này", "nhanh", "chóng", "được", "rút", "gọn", "lại", "thành", "soundtrack", "gốc", "của", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "chính", "xác", "hơn", "những", "bản", "ghi", "âm", "được", "tạo", "ra", "từ", "một", "phần", "nhạc", "của", "phim", "bởi", "vì", "chúng", "thường", "bao", "gồm", "âm", "nhạc", "tách", "biệt", "với", "một", "bộ", "phim", "không", "phải", "phần", "âm", "thanh", "tổng", "hợp", "với", "lời", "thoại", "và", "các", "hiệu", "ứng", "âm", "thanh", "từ", "viết", "tắt", "ost", "thường", "được", "dùng", "để", "miêu", "tả", "album", "nhạc", "phim", "trên", "các", "phương", "tiên", "đã", "ghi", "lại", "như", "là", "cd", "cũng", "nó", "là", "viết", "tắt", "của", "original", "soundtrack", "tuy", "nhiên", "nó", "thỉnh", "thoảng", "còn", "được", "dùng", "để", "phân", "biệt", "âm", "nhạc", "gốc", "nghe", "được", "và", "ghi", "âm", "lại", "so", "với", "việc", "ghi", "âm", "lại", "hay", "hát", "lại", "của", "âm", "nhạc", "==", "các", "thể", "loại", "ghi", "âm", "==", "trong", "thể", "loại", "soundtrack", "có", "4", "thể", "loại", "ghi", "âm", "bullet", "1", "những", "soundtrack", "âm", "nhạc", "mà", "tập", "trung", "chủ", "yếu", "vào", "những", "bài", "hát<br>", "ví", "dụ", "grease", "singin", "in", "the", "rain", "bullet", "2", "nhạc", "nền", "phim", "mà", "giới", "thiệu", "phần" ]
pắc ngà là một xã thuộc huyện bắc yên tỉnh sơn la việt nam xã pắc ngà có diện tích 65 27 km² dân số năm 1999 là 4764 người mật độ dân số đạt 73 người km²
[ "pắc", "ngà", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bắc", "yên", "tỉnh", "sơn", "la", "việt", "nam", "xã", "pắc", "ngà", "có", "diện", "tích", "65", "27", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "4764", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "73", "người", "km²" ]
lupinus tarmaensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm mô tả khoa học đầu tiên
[ "lupinus", "tarmaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "p", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
josé tomás sánchez 1920–2012 là một hồng y người philipine của giáo hội công giáo rôma ông nguyên là tổng trưởng thánh bộ giáo sĩ chủ tịch ủy ban giáo hoàng về bảo tồn di sản văn hoá và lịch sử của giáo hội tổng thư kí thánh bộ phúc âm hóa các dân tộc tại quê hương ông cũng từng là tổng giám mục nueva segovia == tiểu sử == hồng y sánchez sinh ngày 17 tháng 3 năm 1920 tại pandan philipin sau quá trình tu học ngày 12 tháng 5 năm 1946 phó tế sanchez đã tiến tới việc truyền chức linh mục trở thành linh mục của linh mục đoàn giáo phận sorsogon ngày 5 tháng 2 năm 1968 tòa thánh bổ nhiệm ông làm giám mục phụ tá tổng giáo phận caceres với tước danh giám mục hiệu tòa lesvi ngày 12 tháng 5 sau đó tân giám mục đã được tổ chức nghi lễ tấn phong nghi thức chính yếu gồm có chủ phong là tổng giám mục carmine rocco sứ thần tòa thánh tại philipine hai giám mục phụ phong gồm có giám mục flaviano barrechea ariola giám mục chính tòa giáo phận legazpi và giám mục arnulfo surtida arcilla giám mục chính tòa giáo phận sorsogon tân giám mục chọn khẩu hiệu doce me facere voluntatem tuam ba năm sau ngày 13 tháng 12 năm 1971 tòa thánh thuyên chuyển ông làm giám mục phó giáo phận lucena năm năm sau ngày 25 tháng 9 năm 1976 ông kế vị chức giám
[ "josé", "tomás", "sánchez", "1920–2012", "là", "một", "hồng", "y", "người", "philipine", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "nguyên", "là", "tổng", "trưởng", "thánh", "bộ", "giáo", "sĩ", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "giáo", "hoàng", "về", "bảo", "tồn", "di", "sản", "văn", "hoá", "và", "lịch", "sử", "của", "giáo", "hội", "tổng", "thư", "kí", "thánh", "bộ", "phúc", "âm", "hóa", "các", "dân", "tộc", "tại", "quê", "hương", "ông", "cũng", "từng", "là", "tổng", "giám", "mục", "nueva", "segovia", "==", "tiểu", "sử", "==", "hồng", "y", "sánchez", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "3", "năm", "1920", "tại", "pandan", "philipin", "sau", "quá", "trình", "tu", "học", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1946", "phó", "tế", "sanchez", "đã", "tiến", "tới", "việc", "truyền", "chức", "linh", "mục", "trở", "thành", "linh", "mục", "của", "linh", "mục", "đoàn", "giáo", "phận", "sorsogon", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "1968", "tòa", "thánh", "bổ", "nhiệm", "ông", "làm", "giám", "mục", "phụ", "tá", "tổng", "giáo", "phận", "caceres", "với", "tước", "danh", "giám", "mục", "hiệu", "tòa", "lesvi", "ngày", "12", "tháng", "5", "sau", "đó", "tân", "giám", "mục", "đã", "được", "tổ", "chức", "nghi", "lễ", "tấn", "phong", "nghi", "thức", "chính", "yếu", "gồm", "có", "chủ", "phong", "là", "tổng", "giám", "mục", "carmine", "rocco", "sứ", "thần", "tòa", "thánh", "tại", "philipine", "hai", "giám", "mục", "phụ", "phong", "gồm", "có", "giám", "mục", "flaviano", "barrechea", "ariola", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "legazpi", "và", "giám", "mục", "arnulfo", "surtida", "arcilla", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "sorsogon", "tân", "giám", "mục", "chọn", "khẩu", "hiệu", "doce", "me", "facere", "voluntatem", "tuam", "ba", "năm", "sau", "ngày", "13", "tháng", "12", "năm", "1971", "tòa", "thánh", "thuyên", "chuyển", "ông", "làm", "giám", "mục", "phó", "giáo", "phận", "lucena", "năm", "năm", "sau", "ngày", "25", "tháng", "9", "năm", "1976", "ông", "kế", "vị", "chức", "giám" ]
xã elkhart quận logan illinois xã elkhart là một xã thuộc quận logan tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 511 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "elkhart", "quận", "logan", "illinois", "xã", "elkhart", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "logan", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "511", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
thần kinh nách == cấu trúc == ban đầu thần kinh nằm sau động mạch nách và ở phía trước cơ dưới vai thần kinh đi xuống bờ dưới cơ này sau đó thần kinh lượn ra sau tùy hành với động mạch mũ cánh tay sau chui qua lỗ tứ giác giới hạn ở phía trên là cơ tròn bé phía dưới là cơ tròn lớn phía trong là đầu dài cơ tam đầu cánh tay và sau đó là cổ phẫu thuật của xương cánh tay tại đây thần kinh cho một nhánh trước một nhánh sau và một nhánh bên chi phối đầu dài cơ tam đầu cánh tay bullet nhánh trước nhánh trên lượn quanh cổ phẫu thuật của xương cánh tay dưới cơ delta đi cùng các mạch mũ cánh tay sau thần kinh tiếp tục đến bờ trước cơ delta để chi phối vận động nhánh trước cũng cho một vài nhánh bì nhỏ xuyên qua cơ và cho cảm giác da bullet nhánh sau nhánh dưới chi phối vận động cơ tròn bé và phần sau của cơ delta nhánh sau xuyên qua mạc và đổi tên thành thần kinh bì cánh tay ngoài trên đi quanh bờ sau cơ delta cảm giác bì 2 3 dưới thuộc phần sau cơ này tức là vùng da bao trùm đầu dài cơ tam đầu cánh tay bullet nhánh vận động của đầu dài của cơ tam đầu phát sinh với khoảng cách trung bình là 6 mm trong phạm vi 2 đến 12 mm từ ngành tận của bó
[ "thần", "kinh", "nách", "==", "cấu", "trúc", "==", "ban", "đầu", "thần", "kinh", "nằm", "sau", "động", "mạch", "nách", "và", "ở", "phía", "trước", "cơ", "dưới", "vai", "thần", "kinh", "đi", "xuống", "bờ", "dưới", "cơ", "này", "sau", "đó", "thần", "kinh", "lượn", "ra", "sau", "tùy", "hành", "với", "động", "mạch", "mũ", "cánh", "tay", "sau", "chui", "qua", "lỗ", "tứ", "giác", "giới", "hạn", "ở", "phía", "trên", "là", "cơ", "tròn", "bé", "phía", "dưới", "là", "cơ", "tròn", "lớn", "phía", "trong", "là", "đầu", "dài", "cơ", "tam", "đầu", "cánh", "tay", "và", "sau", "đó", "là", "cổ", "phẫu", "thuật", "của", "xương", "cánh", "tay", "tại", "đây", "thần", "kinh", "cho", "một", "nhánh", "trước", "một", "nhánh", "sau", "và", "một", "nhánh", "bên", "chi", "phối", "đầu", "dài", "cơ", "tam", "đầu", "cánh", "tay", "bullet", "nhánh", "trước", "nhánh", "trên", "lượn", "quanh", "cổ", "phẫu", "thuật", "của", "xương", "cánh", "tay", "dưới", "cơ", "delta", "đi", "cùng", "các", "mạch", "mũ", "cánh", "tay", "sau", "thần", "kinh", "tiếp", "tục", "đến", "bờ", "trước", "cơ", "delta", "để", "chi", "phối", "vận", "động", "nhánh", "trước", "cũng", "cho", "một", "vài", "nhánh", "bì", "nhỏ", "xuyên", "qua", "cơ", "và", "cho", "cảm", "giác", "da", "bullet", "nhánh", "sau", "nhánh", "dưới", "chi", "phối", "vận", "động", "cơ", "tròn", "bé", "và", "phần", "sau", "của", "cơ", "delta", "nhánh", "sau", "xuyên", "qua", "mạc", "và", "đổi", "tên", "thành", "thần", "kinh", "bì", "cánh", "tay", "ngoài", "trên", "đi", "quanh", "bờ", "sau", "cơ", "delta", "cảm", "giác", "bì", "2", "3", "dưới", "thuộc", "phần", "sau", "cơ", "này", "tức", "là", "vùng", "da", "bao", "trùm", "đầu", "dài", "cơ", "tam", "đầu", "cánh", "tay", "bullet", "nhánh", "vận", "động", "của", "đầu", "dài", "của", "cơ", "tam", "đầu", "phát", "sinh", "với", "khoảng", "cách", "trung", "bình", "là", "6", "mm", "trong", "phạm", "vi", "2", "đến", "12", "mm", "từ", "ngành", "tận", "của", "bó" ]
dân ngày 19 2 phía chính phủ nói họ không bắn vào thường dân không có lời bình luận của hội hồng thập tự về việc này vào đầu tháng 2 hội hồng thập tự nói đã có hàng trăm thường dân bị thiệt mạng trong cuộc giao tranh
[ "dân", "ngày", "19", "2", "phía", "chính", "phủ", "nói", "họ", "không", "bắn", "vào", "thường", "dân", "không", "có", "lời", "bình", "luận", "của", "hội", "hồng", "thập", "tự", "về", "việc", "này", "vào", "đầu", "tháng", "2", "hội", "hồng", "thập", "tự", "nói", "đã", "có", "hàng", "trăm", "thường", "dân", "bị", "thiệt", "mạng", "trong", "cuộc", "giao", "tranh" ]
thiểm có thể là bullet tên gọi tắt của tỉnh thiểm tây trung quốc bullet huyện thiểm thuộc địa cấp thị tam môn hiệp tỉnh hà nam trung quốc đây cũng là địa danh cổ thiểm ấp thời chiến quốc trung quốc
[ "thiểm", "có", "thể", "là", "bullet", "tên", "gọi", "tắt", "của", "tỉnh", "thiểm", "tây", "trung", "quốc", "bullet", "huyện", "thiểm", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "tam", "môn", "hiệp", "tỉnh", "hà", "nam", "trung", "quốc", "đây", "cũng", "là", "địa", "danh", "cổ", "thiểm", "ấp", "thời", "chiến", "quốc", "trung", "quốc" ]
endiandra macrostemon là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "endiandra", "macrostemon", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
megalobrimus annulicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "megalobrimus", "annulicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
zonocryptus linearis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "zonocryptus", "linearis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
xã richfield quận henry ohio xã richfield là một xã thuộc quận henry tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 682 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "richfield", "quận", "henry", "ohio", "xã", "richfield", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "henry", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "682", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
ctenomys pearsoni là một loài động vật có vú trong họ ctenomyidae bộ gặm nhấm loài này được lessa langguth mô tả năm 1983
[ "ctenomys", "pearsoni", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "ctenomyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "lessa", "langguth", "mô", "tả", "năm", "1983" ]
a g o espaço geográfico geografia geral e do brasil 18 ed são paulo ática 1981 bullet vesentini josé william brasil sociedade e espaço – geografia do brasil 7th ed são paulo ática 1988 bullet julio miranda vidal 2007 ciencia y tecnología en américa latina edición electrónica gratuita texto completo en http www eumed net libros 2007a 237 == liên kết ngoài == bullet idb education initiative bullet latin intelligence service bullet latin american network information center bullet latin america data base bullet washington office on latin america bullet council on hemispheric affairs bullet infolatam information and analysis of latin america bullet latinvex news and analysis of latin america bullet map of land cover latin america and caribbean fao bullet lessons from latin america by benjamin dangl the nation ngày 4 tháng 3 năm 2009] bullet keeping latin america on the world news agenda – interview with michael reid of the economist bullet cold war in latin america csu pomona university bullet latin america cold war resources yale university bullet latin america cold war harvard university
[ "a", "g", "o", "espaço", "geográfico", "geografia", "geral", "e", "do", "brasil", "18", "ed", "são", "paulo", "ática", "1981", "bullet", "vesentini", "josé", "william", "brasil", "sociedade", "e", "espaço", "–", "geografia", "do", "brasil", "7th", "ed", "são", "paulo", "ática", "1988", "bullet", "julio", "miranda", "vidal", "2007", "ciencia", "y", "tecnología", "en", "américa", "latina", "edición", "electrónica", "gratuita", "texto", "completo", "en", "http", "www", "eumed", "net", "libros", "2007a", "237", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "idb", "education", "initiative", "bullet", "latin", "intelligence", "service", "bullet", "latin", "american", "network", "information", "center", "bullet", "latin", "america", "data", "base", "bullet", "washington", "office", "on", "latin", "america", "bullet", "council", "on", "hemispheric", "affairs", "bullet", "infolatam", "information", "and", "analysis", "of", "latin", "america", "bullet", "latinvex", "news", "and", "analysis", "of", "latin", "america", "bullet", "map", "of", "land", "cover", "latin", "america", "and", "caribbean", "fao", "bullet", "lessons", "from", "latin", "america", "by", "benjamin", "dangl", "the", "nation", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "2009]", "bullet", "keeping", "latin", "america", "on", "the", "world", "news", "agenda", "–", "interview", "with", "michael", "reid", "of", "the", "economist", "bullet", "cold", "war", "in", "latin", "america", "csu", "pomona", "university", "bullet", "latin", "america", "cold", "war", "resources", "yale", "university", "bullet", "latin", "america", "cold", "war", "harvard", "university" ]
euophrys ysobolii là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi euophrys euophrys ysobolii được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1896
[ "euophrys", "ysobolii", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "euophrys", "euophrys", "ysobolii", "được", "elizabeth", "maria", "gifford", "peckham", "george", "william", "peckham", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
dorcadion kraetschmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorcadion", "kraetschmeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
quang trung đống đa quang trung là một phường thuộc quận đống đa thành phố hà nội việt nam phường quang trung có diện tích 0 42 km² dân số năm 2021 là 14 489 người mật độ dân số đạt người km²
[ "quang", "trung", "đống", "đa", "quang", "trung", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "đống", "đa", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "phường", "quang", "trung", "có", "diện", "tích", "0", "42", "km²", "dân", "số", "năm", "2021", "là", "14", "489", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "người", "km²" ]
graptophyllum reticulatum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được a r bean sharpe mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "graptophyllum", "reticulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "a", "r", "bean", "sharpe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
kabbigarahalli chikmagalur kabbigarahalli là một làng thuộc tehsil chikmagalur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kabbigarahalli", "chikmagalur", "kabbigarahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chikmagalur", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
đại dương là khu vực tạo nên phần lớn thủy quyển của một hành tinh trên trái đất mỗi đại dương là một đại bộ phận quy ước của đại dương thế giới hay đại dương toàn cầu theo thứ tự diện tích giảm dần chúng gồm thái bình dương đại tây dương ấn độ dương nam đại dương và bắc băng dương xét trái đất nước mặn bao phủ một diện tích khoảng 360 000 000 km² và thường được chia thành một số đại dương chính và những biển nhỏ hơn trong đó đại dương chiếm khoảng 71% bề mặt và 90% sinh quyển 97% lượng nước trên trái đất thuộc về đại dương và các nhà hải dương học đã phát biểu rằng hơn 95% đại dương thế giới chưa được khám phá tổng dung tích đại dương vào khoảng 1 35 tỷ km³ với độ sâu trung bình gần 3 700 m 12 100 ft vì là thành phần chủ yếu của thủy quyển trái đất đại dương thế giới không thể thiếu đối với toàn bộ sự sống đã biết nó làm thành một phần chu trình cacbon ảnh hưởng đến khí hậu và các kiểu thời tiết đại dương là sinh cảnh của 230 000 loài đã biết song do phần lớn chưa được khám phá thực tế số loài tồn tại nhiều hơn nhiều khả năng hơn hai triệu con người vẫn chưa biết về nguồn gốc đại dương trên trái đất chúng được cho là hình thành vào thời hỏa thành và có lẽ đã thúc đẩy sự
[ "đại", "dương", "là", "khu", "vực", "tạo", "nên", "phần", "lớn", "thủy", "quyển", "của", "một", "hành", "tinh", "trên", "trái", "đất", "mỗi", "đại", "dương", "là", "một", "đại", "bộ", "phận", "quy", "ước", "của", "đại", "dương", "thế", "giới", "hay", "đại", "dương", "toàn", "cầu", "theo", "thứ", "tự", "diện", "tích", "giảm", "dần", "chúng", "gồm", "thái", "bình", "dương", "đại", "tây", "dương", "ấn", "độ", "dương", "nam", "đại", "dương", "và", "bắc", "băng", "dương", "xét", "trái", "đất", "nước", "mặn", "bao", "phủ", "một", "diện", "tích", "khoảng", "360", "000", "000", "km²", "và", "thường", "được", "chia", "thành", "một", "số", "đại", "dương", "chính", "và", "những", "biển", "nhỏ", "hơn", "trong", "đó", "đại", "dương", "chiếm", "khoảng", "71%", "bề", "mặt", "và", "90%", "sinh", "quyển", "97%", "lượng", "nước", "trên", "trái", "đất", "thuộc", "về", "đại", "dương", "và", "các", "nhà", "hải", "dương", "học", "đã", "phát", "biểu", "rằng", "hơn", "95%", "đại", "dương", "thế", "giới", "chưa", "được", "khám", "phá", "tổng", "dung", "tích", "đại", "dương", "vào", "khoảng", "1", "35", "tỷ", "km³", "với", "độ", "sâu", "trung", "bình", "gần", "3", "700", "m", "12", "100", "ft", "vì", "là", "thành", "phần", "chủ", "yếu", "của", "thủy", "quyển", "trái", "đất", "đại", "dương", "thế", "giới", "không", "thể", "thiếu", "đối", "với", "toàn", "bộ", "sự", "sống", "đã", "biết", "nó", "làm", "thành", "một", "phần", "chu", "trình", "cacbon", "ảnh", "hưởng", "đến", "khí", "hậu", "và", "các", "kiểu", "thời", "tiết", "đại", "dương", "là", "sinh", "cảnh", "của", "230", "000", "loài", "đã", "biết", "song", "do", "phần", "lớn", "chưa", "được", "khám", "phá", "thực", "tế", "số", "loài", "tồn", "tại", "nhiều", "hơn", "nhiều", "khả", "năng", "hơn", "hai", "triệu", "con", "người", "vẫn", "chưa", "biết", "về", "nguồn", "gốc", "đại", "dương", "trên", "trái", "đất", "chúng", "được", "cho", "là", "hình", "thành", "vào", "thời", "hỏa", "thành", "và", "có", "lẽ", "đã", "thúc", "đẩy", "sự" ]
ctenomys pilarensis là một loài động vật có vú trong họ ctenomyidae bộ gặm nhấm loài này được contreras miêu tả năm 1993
[ "ctenomys", "pilarensis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "ctenomyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "contreras", "miêu", "tả", "năm", "1993" ]
jefri kurniawan born ở malang 18 tháng 3 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người indonesia gốc trung quốc hiện tại thi đấu cho arema fc cho mượn từ persija jakarta ở liga 1 anh được triệu tập lên đội tuyển quốc gia indonesia thi đấu giao hữu trước việt nam ngày 9 tháng 10 năm 2016 == sự nghiệp == jefri kurniawan được chọn là cầu thủ xuất sắc nhất tại merdeka cup 2015 khi thi đấu cho persinga ngawi jefri cũng thi đấu cho persegres gresik united tại jendral sudirman cup 2015 === pusamania borneo f c === jefri có màn ra mắt với pusamania borneo ở indonesia soccer championship a 2016 trước bali united anh ghi bàn thắng đầu tiên trong ngày thi đấu thứ 3 vào lưới persiba balikpapan
[ "jefri", "kurniawan", "born", "ở", "malang", "18", "tháng", "3", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "indonesia", "gốc", "trung", "quốc", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "arema", "fc", "cho", "mượn", "từ", "persija", "jakarta", "ở", "liga", "1", "anh", "được", "triệu", "tập", "lên", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "indonesia", "thi", "đấu", "giao", "hữu", "trước", "việt", "nam", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "2016", "==", "sự", "nghiệp", "==", "jefri", "kurniawan", "được", "chọn", "là", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "merdeka", "cup", "2015", "khi", "thi", "đấu", "cho", "persinga", "ngawi", "jefri", "cũng", "thi", "đấu", "cho", "persegres", "gresik", "united", "tại", "jendral", "sudirman", "cup", "2015", "===", "pusamania", "borneo", "f", "c", "===", "jefri", "có", "màn", "ra", "mắt", "với", "pusamania", "borneo", "ở", "indonesia", "soccer", "championship", "a", "2016", "trước", "bali", "united", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "trong", "ngày", "thi", "đấu", "thứ", "3", "vào", "lưới", "persiba", "balikpapan" ]
hygropoda lineata là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi hygropoda hygropoda lineata được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1881
[ "hygropoda", "lineata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hygropoda", "hygropoda", "lineata", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1881" ]
nhất rằng đây là một bảng âm tự số khác cho rằng đây là bảng chữ cái hay chữ tượng hình == phát hiện == đĩa phaistos được khai quật từ khu cung điện minos ở phaistos gần hagia triada trên vùng ven biển nam crete chính xác thì cái đĩa được tìm thấy trong tầng hầm của phòng 8 tại tòa nhà 101 thuộc một nhóm công trình nằm phía đông nam của cung điện chính nhóm nhà này đóng vai trò cổng vào quần thể cung điện nhà khảo cổ học ý luigi pernier là người phát hiện ra chiếc đĩa rộng chừng khi đó còn lớp đất bụi bám dày vào ngày 3 tháng 7 năm 1908 trong đợt khai quật đầu của ông tại đây nó nằm trong một căn buồng lớn của một khu cất giữ đồ ngầm dưới mặt đất những căn buồng này được che kín bằng vữa tốt trong đấy không có nhiều đồ tạo tác quý nhưng lại có nhiều đất đen và tro trộn với xương bò đốt cháy ở gian bắc buồng chính trong cùng một lớp đất phủ cách chỉ một vài inch về phía tây nam của cái đĩa và cách sàn tấm khắc linear a ph 1 được tìm thấy
[ "nhất", "rằng", "đây", "là", "một", "bảng", "âm", "tự", "số", "khác", "cho", "rằng", "đây", "là", "bảng", "chữ", "cái", "hay", "chữ", "tượng", "hình", "==", "phát", "hiện", "==", "đĩa", "phaistos", "được", "khai", "quật", "từ", "khu", "cung", "điện", "minos", "ở", "phaistos", "gần", "hagia", "triada", "trên", "vùng", "ven", "biển", "nam", "crete", "chính", "xác", "thì", "cái", "đĩa", "được", "tìm", "thấy", "trong", "tầng", "hầm", "của", "phòng", "8", "tại", "tòa", "nhà", "101", "thuộc", "một", "nhóm", "công", "trình", "nằm", "phía", "đông", "nam", "của", "cung", "điện", "chính", "nhóm", "nhà", "này", "đóng", "vai", "trò", "cổng", "vào", "quần", "thể", "cung", "điện", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "ý", "luigi", "pernier", "là", "người", "phát", "hiện", "ra", "chiếc", "đĩa", "rộng", "chừng", "khi", "đó", "còn", "lớp", "đất", "bụi", "bám", "dày", "vào", "ngày", "3", "tháng", "7", "năm", "1908", "trong", "đợt", "khai", "quật", "đầu", "của", "ông", "tại", "đây", "nó", "nằm", "trong", "một", "căn", "buồng", "lớn", "của", "một", "khu", "cất", "giữ", "đồ", "ngầm", "dưới", "mặt", "đất", "những", "căn", "buồng", "này", "được", "che", "kín", "bằng", "vữa", "tốt", "trong", "đấy", "không", "có", "nhiều", "đồ", "tạo", "tác", "quý", "nhưng", "lại", "có", "nhiều", "đất", "đen", "và", "tro", "trộn", "với", "xương", "bò", "đốt", "cháy", "ở", "gian", "bắc", "buồng", "chính", "trong", "cùng", "một", "lớp", "đất", "phủ", "cách", "chỉ", "một", "vài", "inch", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "cái", "đĩa", "và", "cách", "sàn", "tấm", "khắc", "linear", "a", "ph", "1", "được", "tìm", "thấy" ]
agapostemonoides hurdi là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được roberts brooks mô tả khoa học năm 1987
[ "agapostemonoides", "hurdi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "roberts", "brooks", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
3 km về phía đông bắc ngày 22 tháng 10 năm 1947 ông là người đã ôm bom ba càng lao vào đánh xe cơ giới của quân pháp tiêu diệt 1 trung đội lính âu phi bullet sau khi ông hi sinh chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa ra quyết định truy tặng cho ông huân chương quân công hạng nhì ngày 31 tháng 8 năm 1955 ông được quốc hội việt nam dân chủ cộng hòa truy tặng danh hiệu anh hùng quân đội ngay trong đợt phong đầu tiên bullet tên ông được đặt tên cho nhiều đường phố công viên và trường học tại việt nam ngoài ra một số đơn vị hành chính cấp xã cũng được đặt theo tên ông == liên kết ngoài == bullet chân dung người anh hùng đánh bom cảm tử ngô mây bullet tia chớp ngô mây bullet chuyện về anh hùng ngô mây
[ "3", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "1947", "ông", "là", "người", "đã", "ôm", "bom", "ba", "càng", "lao", "vào", "đánh", "xe", "cơ", "giới", "của", "quân", "pháp", "tiêu", "diệt", "1", "trung", "đội", "lính", "âu", "phi", "bullet", "sau", "khi", "ông", "hi", "sinh", "chính", "phủ", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "ra", "quyết", "định", "truy", "tặng", "cho", "ông", "huân", "chương", "quân", "công", "hạng", "nhì", "ngày", "31", "tháng", "8", "năm", "1955", "ông", "được", "quốc", "hội", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "truy", "tặng", "danh", "hiệu", "anh", "hùng", "quân", "đội", "ngay", "trong", "đợt", "phong", "đầu", "tiên", "bullet", "tên", "ông", "được", "đặt", "tên", "cho", "nhiều", "đường", "phố", "công", "viên", "và", "trường", "học", "tại", "việt", "nam", "ngoài", "ra", "một", "số", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "cũng", "được", "đặt", "theo", "tên", "ông", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "chân", "dung", "người", "anh", "hùng", "đánh", "bom", "cảm", "tử", "ngô", "mây", "bullet", "tia", "chớp", "ngô", "mây", "bullet", "chuyện", "về", "anh", "hùng", "ngô", "mây" ]
polypodium plumieri là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được jenman mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "plumieri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "jenman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
aloe eximia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lavranos t a mccoy mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "aloe", "eximia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "lavranos", "t", "a", "mccoy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
since thanksgiving 2005 link refers to the cached homepages of the site at archive org bullet bruce willis at emmys com
[ "since", "thanksgiving", "2005", "link", "refers", "to", "the", "cached", "homepages", "of", "the", "site", "at", "archive", "org", "bullet", "bruce", "willis", "at", "emmys", "com" ]
cicurina brunsi là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi cicurina cicurina brunsi được miêu tả năm 2004 bởi cokendolpher
[ "cicurina", "brunsi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cicurina", "cicurina", "brunsi", "được", "miêu", "tả", "năm", "2004", "bởi", "cokendolpher" ]
calathea indecora là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "calathea", "indecora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "woodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
calophaca wolgarica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l f dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "calophaca", "wolgarica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "f", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
çat hilvan çat là một xã thuộc huyện hilvan tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 145 người
[ "çat", "hilvan", "çat", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hilvan", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "145", "người" ]
chàng khá ngập ngùng vì anh không muốn cô gái kia biết rằng cô chỉ là người thứ ba rodney jerkins đã cho ca khúc thêm phần lời đệm và lời chính mang đến cho người nghe một cảm giác lạ lẫm sử dụng đảo phách kỹ thuật trống 808 tổng hợp nhạc cụ và phong cách đánh guitar thập niên 1970 kiểu wah-wah trong và ngoài bản phối về phần trình diễn knowles đảm nhiệm phần lời và phần nối cô là người hát chính thứ nhất trong phần nối và cô đã hát lấn sang phần điệp khúc cựu thành viên letoya luckett đã hát chính và đệm trong phần điệp khúc thứ hai thành viên kelly rowland thì đảm nhiệm phần hát bè với các từ around you love you shady và baby còn latavia roberson thì hát phần giai điệu và phần nối sau luckett dù không góp mặt trong video nhưng đây chính là một trong hai bài hát của destiny s child mà luckett đảm nhiệm phần hát chính == video ca nhạc == tháng mười hai 1999 hai thành viên của nhóm là luckett và roberson đã phát hiện người quản lý của mình mathew knowles đã gian lận tiền lương cho cô con gái knowles và thành viên thân cận kelly rowland luckett và roberson sau đó đã xin thêm tiền lương nhưng họ vẫn chưa biết rằng mathew knowles đã thuê farrah franklin và michelle williams để thay thế hai thành viên letoya luckett và latavia roberson khi vẫn chưa
[ "chàng", "khá", "ngập", "ngùng", "vì", "anh", "không", "muốn", "cô", "gái", "kia", "biết", "rằng", "cô", "chỉ", "là", "người", "thứ", "ba", "rodney", "jerkins", "đã", "cho", "ca", "khúc", "thêm", "phần", "lời", "đệm", "và", "lời", "chính", "mang", "đến", "cho", "người", "nghe", "một", "cảm", "giác", "lạ", "lẫm", "sử", "dụng", "đảo", "phách", "kỹ", "thuật", "trống", "808", "tổng", "hợp", "nhạc", "cụ", "và", "phong", "cách", "đánh", "guitar", "thập", "niên", "1970", "kiểu", "wah-wah", "trong", "và", "ngoài", "bản", "phối", "về", "phần", "trình", "diễn", "knowles", "đảm", "nhiệm", "phần", "lời", "và", "phần", "nối", "cô", "là", "người", "hát", "chính", "thứ", "nhất", "trong", "phần", "nối", "và", "cô", "đã", "hát", "lấn", "sang", "phần", "điệp", "khúc", "cựu", "thành", "viên", "letoya", "luckett", "đã", "hát", "chính", "và", "đệm", "trong", "phần", "điệp", "khúc", "thứ", "hai", "thành", "viên", "kelly", "rowland", "thì", "đảm", "nhiệm", "phần", "hát", "bè", "với", "các", "từ", "around", "you", "love", "you", "shady", "và", "baby", "còn", "latavia", "roberson", "thì", "hát", "phần", "giai", "điệu", "và", "phần", "nối", "sau", "luckett", "dù", "không", "góp", "mặt", "trong", "video", "nhưng", "đây", "chính", "là", "một", "trong", "hai", "bài", "hát", "của", "destiny", "s", "child", "mà", "luckett", "đảm", "nhiệm", "phần", "hát", "chính", "==", "video", "ca", "nhạc", "==", "tháng", "mười", "hai", "1999", "hai", "thành", "viên", "của", "nhóm", "là", "luckett", "và", "roberson", "đã", "phát", "hiện", "người", "quản", "lý", "của", "mình", "mathew", "knowles", "đã", "gian", "lận", "tiền", "lương", "cho", "cô", "con", "gái", "knowles", "và", "thành", "viên", "thân", "cận", "kelly", "rowland", "luckett", "và", "roberson", "sau", "đó", "đã", "xin", "thêm", "tiền", "lương", "nhưng", "họ", "vẫn", "chưa", "biết", "rằng", "mathew", "knowles", "đã", "thuê", "farrah", "franklin", "và", "michelle", "williams", "để", "thay", "thế", "hai", "thành", "viên", "letoya", "luckett", "và", "latavia", "roberson", "khi", "vẫn", "chưa" ]
sidney dawson sinh năm 1893 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí hậu vệ
[ "sidney", "dawson", "sinh", "năm", "1893", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ" ]
tan địch vân và thủy sinh mới thoát ra khỏi tuyệt cốc ấy sau nhiều tháng ở trong động tuyết cùng thủy sinh người bị một ác nhân bắt đi cùng địch vân chàng đã luyện được thần chiếu kinh và nhiều môn võ công lợi hại === quay về động tuyết === sau khi luyện thành võ công chàng quay về trung nguyên với mục đích báo thù tìm sư phụ hợp táng đinh điển và lăng sương hoa thủy sinh quay về thì bị người yêu là chàng uông khiếu phong nghi ngờ ruồng rẫy vì đã ở chung với dâm tăng mấy tháng trời trong tuyệt cốc dù giữa địch vân và thủy sinh hoàn toàn trong sáng và cũng nhờ vậy thủy sinh mới biết địch vân là một người trung hậu thật thà chịu nhiều oan khuất về đến chốn cũ địch vân tan nát cõi lòng khi thấy thích phương đã trở thành vợ của vạn khuê nhưng vì hạnh phúc của sư muội địch vân không nỡ giết kẻ đã hãm hại mình thích phương khi đã biết rõ sự thật dù còn yêu địch vân nhưng nàng vẫn không thể bỏ rơi chồng nàng đi cứu vạn khuê và bị chính hắn giết chết địch vân đi tìm kho báu để giúp thiên hạ theo lời trăng trối của đinh điển tại đó địch vân đã suýt chết khi bị sư phụ thuở thiếu thời của chàng là thích trường phát cha của thích phương một người mà địch vân luôn kính trọng
[ "tan", "địch", "vân", "và", "thủy", "sinh", "mới", "thoát", "ra", "khỏi", "tuyệt", "cốc", "ấy", "sau", "nhiều", "tháng", "ở", "trong", "động", "tuyết", "cùng", "thủy", "sinh", "người", "bị", "một", "ác", "nhân", "bắt", "đi", "cùng", "địch", "vân", "chàng", "đã", "luyện", "được", "thần", "chiếu", "kinh", "và", "nhiều", "môn", "võ", "công", "lợi", "hại", "===", "quay", "về", "động", "tuyết", "===", "sau", "khi", "luyện", "thành", "võ", "công", "chàng", "quay", "về", "trung", "nguyên", "với", "mục", "đích", "báo", "thù", "tìm", "sư", "phụ", "hợp", "táng", "đinh", "điển", "và", "lăng", "sương", "hoa", "thủy", "sinh", "quay", "về", "thì", "bị", "người", "yêu", "là", "chàng", "uông", "khiếu", "phong", "nghi", "ngờ", "ruồng", "rẫy", "vì", "đã", "ở", "chung", "với", "dâm", "tăng", "mấy", "tháng", "trời", "trong", "tuyệt", "cốc", "dù", "giữa", "địch", "vân", "và", "thủy", "sinh", "hoàn", "toàn", "trong", "sáng", "và", "cũng", "nhờ", "vậy", "thủy", "sinh", "mới", "biết", "địch", "vân", "là", "một", "người", "trung", "hậu", "thật", "thà", "chịu", "nhiều", "oan", "khuất", "về", "đến", "chốn", "cũ", "địch", "vân", "tan", "nát", "cõi", "lòng", "khi", "thấy", "thích", "phương", "đã", "trở", "thành", "vợ", "của", "vạn", "khuê", "nhưng", "vì", "hạnh", "phúc", "của", "sư", "muội", "địch", "vân", "không", "nỡ", "giết", "kẻ", "đã", "hãm", "hại", "mình", "thích", "phương", "khi", "đã", "biết", "rõ", "sự", "thật", "dù", "còn", "yêu", "địch", "vân", "nhưng", "nàng", "vẫn", "không", "thể", "bỏ", "rơi", "chồng", "nàng", "đi", "cứu", "vạn", "khuê", "và", "bị", "chính", "hắn", "giết", "chết", "địch", "vân", "đi", "tìm", "kho", "báu", "để", "giúp", "thiên", "hạ", "theo", "lời", "trăng", "trối", "của", "đinh", "điển", "tại", "đó", "địch", "vân", "đã", "suýt", "chết", "khi", "bị", "sư", "phụ", "thuở", "thiếu", "thời", "của", "chàng", "là", "thích", "trường", "phát", "cha", "của", "thích", "phương", "một", "người", "mà", "địch", "vân", "luôn", "kính", "trọng" ]
Ngày 6 tháng 1 năm 1946, Chính phủ Liên hiệp Lâm thời do Chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu đã tổ chức cuộc Tổng tuyển cử trên toàn quốc, lần đầu tiên đã bầu Quốc hội và thông qua Hiến pháp. Nhiều đảng phái không có quyền tham gia Tổng tuyển cử đã tìm cách phá hoại. Các đảng này cho là "trúng cử chỉ là Việt Minh cộng sản", "chính quyền trong tay nên Việt Minh muốn ai trúng cũng được". Hai đảng đối lập trong Chính phủ là Việt Nam Quốc dân Đảng (Việt Quốc) và Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hội (Việt Cách) không tham gia bầu cử dù trước đó Hồ Chí Minh đã gửi thư cho Nguyễn Hải Thần (lãnh tụ Việt Cách) và Vũ Hồng Khanh (lãnh tụ Việt Quốc) mời Việt Quốc và Việt Cách tham gia Tổng tuyển cử và đề nghị hai bên không công kích nhau bằng lời nói hoặc hành động cho đến ngày Quốc hội khai mạc. Có tài liệu ghi nhận lá phiếu không bí mật và theo quan sát của sử gia Trần Trọng Kim thì có nơi người dân bị cưỡng bách bầu cho Việt Minh. Nhưng theo Việt Minh, cuộc bầu cử diễn ra công bằng. Mặc dù bị nhiều đảng phái tuyên truyền vận động dân chúng tẩy chay cuộc bầu cử và ngăn cản việc tổ chức bầu cử ở một số nơi (ở khu Ngũ Xá, có một nhóm vũ trang cả súng liên thanh đến ngăn cản dân phố đi bầu cử, cấm treo cờ đỏ sao vàng, cấm đặt hòm phiếu; ở Hải Phòng xảy ra cướp hòm phiếu và hành hung cán bộ an ninh, ở Sài Gòn máy bay Pháp bắn vào dân đi bầu cử), nhưng tại các địa phương, ở đâu cũng có người tự ứng cử, các cuộc tiếp xúc tranh cử công khai, tự do diễn ra ở khắp mọi nơi. Đa số đại biểu trúng cử không phải là thành viên Việt Minh Trong hồi ký "Những năm tháng không thể nào quên", đại tướng Võ Nguyên Giáp nhận định các đảng phái này lo sợ thất bại trước sức ủng hộ lớn của cử tri với mặt trận Việt Minh nên tìm cách chỉ trích và không tham gia bầu cử.
[ "Ngày", "6", "tháng", "1", "năm", "1946,", "Chính", "phủ", "Liên", "hiệp", "Lâm", "thời", "do", "Chủ", "tịch", "Hồ", "Chí", "Minh", "đứng", "đầu", "đã", "tổ", "chức", "cuộc", "Tổng", "tuyển", "cử", "trên", "toàn", "quốc,", "lần", "đầu", "tiên", "đã", "bầu", "Quốc", "hội", "và", "thông", "qua", "Hiến", "pháp.", "Nhiều", "đảng", "phái", "không", "có", "quyền", "tham", "gia", "Tổng", "tuyển", "cử", "đã", "tìm", "cách", "phá", "hoại.", "Các", "đảng", "này", "cho", "là", "\"trúng", "cử", "chỉ", "là", "Việt", "Minh", "cộng", "sản\",", "\"chính", "quyền", "trong", "tay", "nên", "Việt", "Minh", "muốn", "ai", "trúng", "cũng", "được\".", "Hai", "đảng", "đối", "lập", "trong", "Chính", "phủ", "là", "Việt", "Nam", "Quốc", "dân", "Đảng", "(Việt", "Quốc)", "và", "Việt", "Nam", "Cách", "mệnh", "Đồng", "minh", "hội", "(Việt", "Cách)", "không", "tham", "gia", "bầu", "cử", "dù", "trước", "đó", "Hồ", "Chí", "Minh", "đã", "gửi", "thư", "cho", "Nguyễn", "Hải", "Thần", "(lãnh", "tụ", "Việt", "Cách)", "và", "Vũ", "Hồng", "Khanh", "(lãnh", "tụ", "Việt", "Quốc)", "mời", "Việt", "Quốc", "và", "Việt", "Cách", "tham", "gia", "Tổng", "tuyển", "cử", "và", "đề", "nghị", "hai", "bên", "không", "công", "kích", "nhau", "bằng", "lời", "nói", "hoặc", "hành", "động", "cho", "đến", "ngày", "Quốc", "hội", "khai", "mạc.", "Có", "tài", "liệu", "ghi", "nhận", "lá", "phiếu", "không", "bí", "mật", "và", "theo", "quan", "sát", "của", "sử", "gia", "Trần", "Trọng", "Kim", "thì", "có", "nơi", "người", "dân", "bị", "cưỡng", "bách", "bầu", "cho", "Việt", "Minh.", "Nhưng", "theo", "Việt", "Minh,", "cuộc", "bầu", "cử", "diễn", "ra", "công", "bằng.", "Mặc", "dù", "bị", "nhiều", "đảng", "phái", "tuyên", "truyền", "vận", "động", "dân", "chúng", "tẩy", "chay", "cuộc", "bầu", "cử", "và", "ngăn", "cản", "việc", "tổ", "chức", "bầu", "cử", "ở", "một", "số", "nơi", "(ở", "khu", "Ngũ", "Xá,", "có", "một", "nhóm", "vũ", "trang", "cả", "súng", "liên", "thanh", "đến", "ngăn", "cản", "dân", "phố", "đi", "bầu", "cử,", "cấm", "treo", "cờ", "đỏ", "sao", "vàng,", "cấm", "đặt", "hòm", "phiếu;", "ở", "Hải", "Phòng", "xảy", "ra", "cướp", "hòm", "phiếu", "và", "hành", "hung", "cán", "bộ", "an", "ninh,", "ở", "Sài", "Gòn", "máy", "bay", "Pháp", "bắn", "vào", "dân", "đi", "bầu", "cử),", "nhưng", "tại", "các", "địa", "phương,", "ở", "đâu", "cũng", "có", "người", "tự", "ứng", "cử,", "các", "cuộc", "tiếp", "xúc", "tranh", "cử", "công", "khai,", "tự", "do", "diễn", "ra", "ở", "khắp", "mọi", "nơi.", "Đa", "số", "đại", "biểu", "trúng", "cử", "không", "phải", "là", "thành", "viên", "Việt", "Minh", "Trong", "hồi", "ký", "\"Những", "năm", "tháng", "không", "thể", "nào", "quên\",", "đại", "tướng", "Võ", "Nguyên", "Giáp", "nhận", "định", "các", "đảng", "phái", "này", "lo", "sợ", "thất", "bại", "trước", "sức", "ủng", "hộ", "lớn", "của", "cử", "tri", "với", "mặt", "trận", "Việt", "Minh", "nên", "tìm", "cách", "chỉ", "trích", "và", "không", "tham", "gia", "bầu", "cử." ]
funisciurus pyrropus là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được f cuvier mô tả năm 1833 == phân loài == bullet f p pyrropus bullet f p akka bullet f p leonis bullet f p leucostigma bullet f p mandingo bullet f p nigrensis bullet f p niveatus bullet f p pembertoni bullet f p talboti == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns hopkins university press baltimore
[ "funisciurus", "pyrropus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "sóc", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "f", "cuvier", "mô", "tả", "năm", "1833", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "f", "p", "pyrropus", "bullet", "f", "p", "akka", "bullet", "f", "p", "leonis", "bullet", "f", "p", "leucostigma", "bullet", "f", "p", "mandingo", "bullet", "f", "p", "nigrensis", "bullet", "f", "p", "niveatus", "bullet", "f", "p", "pembertoni", "bullet", "f", "p", "talboti", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "thorington", "r", "w", "jr", "and", "r", "s", "hoffman", "2005", "family", "sciuridae", "pp", "754–818", "in", "mammal", "species", "of", "the", "world", "a", "taxonomic", "and", "geographic", "reference", "d", "e", "wilson", "and", "d", "m", "reeder", "eds", "johns", "hopkins", "university", "press", "baltimore" ]
acourtia pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l cabrera mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "acourtia", "pulchella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "cabrera", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
carex laxiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1792
[ "carex", "laxiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "lam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1792" ]
nephrolepis barbata là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrolepis", "barbata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "nephrolepidaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sơn 4 tổng cục viii bộ công an lý do được tạm đình chỉ là bùi tiến dũng hiện đang bị ung thư phổi có tiên lượng xấu và đang điều trị ung thư xạ trị tại khoa ung bướu bệnh viện bạch mai tp hà nội == liên kết ngoài == bullet vụ pmu 18 và nỗi buồn ngày tết của vị tướng bullet tổng giám đốc bùi tiến dũng pmu18 con bạc triệu đô bullet ba tội danh với giám đốc pmu18 bbc 08 tháng 3 2006 cập nhật 11h12 gmt bullet đánh bạc bao gái giải đen khi thua bạc với các cô gái trẻ bullet dùng oda để cá độ bullet bùi tiến dũng cá độ 1 triệu 800 ngàn đôla trong một tháng bullet người nhật lo lắng về sử dụng oda tại việt nam bullet quốc hội nhật yêu cầu điều tra về vụ pmu18 bullet nhà tài trợ cử đoàn thanh tra dự án pmu18 thảo lam 31 08 05 2006 gmt+7
[ "sơn", "4", "tổng", "cục", "viii", "bộ", "công", "an", "lý", "do", "được", "tạm", "đình", "chỉ", "là", "bùi", "tiến", "dũng", "hiện", "đang", "bị", "ung", "thư", "phổi", "có", "tiên", "lượng", "xấu", "và", "đang", "điều", "trị", "ung", "thư", "xạ", "trị", "tại", "khoa", "ung", "bướu", "bệnh", "viện", "bạch", "mai", "tp", "hà", "nội", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "vụ", "pmu", "18", "và", "nỗi", "buồn", "ngày", "tết", "của", "vị", "tướng", "bullet", "tổng", "giám", "đốc", "bùi", "tiến", "dũng", "pmu18", "con", "bạc", "triệu", "đô", "bullet", "ba", "tội", "danh", "với", "giám", "đốc", "pmu18", "bbc", "08", "tháng", "3", "2006", "cập", "nhật", "11h12", "gmt", "bullet", "đánh", "bạc", "bao", "gái", "giải", "đen", "khi", "thua", "bạc", "với", "các", "cô", "gái", "trẻ", "bullet", "dùng", "oda", "để", "cá", "độ", "bullet", "bùi", "tiến", "dũng", "cá", "độ", "1", "triệu", "800", "ngàn", "đôla", "trong", "một", "tháng", "bullet", "người", "nhật", "lo", "lắng", "về", "sử", "dụng", "oda", "tại", "việt", "nam", "bullet", "quốc", "hội", "nhật", "yêu", "cầu", "điều", "tra", "về", "vụ", "pmu18", "bullet", "nhà", "tài", "trợ", "cử", "đoàn", "thanh", "tra", "dự", "án", "pmu18", "thảo", "lam", "31", "08", "05", "2006", "gmt+7" ]
hòa tiến yên phong hòa tiến là một xã thuộc huyện yên phong tỉnh bắc ninh việt nam == địa lý == xã hòa tiến có diện tích 6 29 km² dân số năm 1999 là 7 325 người mật độ dân số đạt 1 165 người km² là xã nằm ở cực tây của tỉnh bắc ninh == hành chính == xã hòa tiến được chia thành 5 thôn thôn diên lộc thôn yên tân thôn yên vỹ thôn yên hậu thôn đồng nhân == lịch sử == tháng 10 năm 1956 xã hòa tiến được thành lập tách ra từ xã yên phụ
[ "hòa", "tiến", "yên", "phong", "hòa", "tiến", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "phong", "tỉnh", "bắc", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hòa", "tiến", "có", "diện", "tích", "6", "29", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "7", "325", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "1", "165", "người", "km²", "là", "xã", "nằm", "ở", "cực", "tây", "của", "tỉnh", "bắc", "ninh", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "hòa", "tiến", "được", "chia", "thành", "5", "thôn", "thôn", "diên", "lộc", "thôn", "yên", "tân", "thôn", "yên", "vỹ", "thôn", "yên", "hậu", "thôn", "đồng", "nhân", "==", "lịch", "sử", "==", "tháng", "10", "năm", "1956", "xã", "hòa", "tiến", "được", "thành", "lập", "tách", "ra", "từ", "xã", "yên", "phụ" ]
xã middle paxton quận dauphin pennsylvania xã middle paxton là một xã thuộc quận dauphin tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 976 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "middle", "paxton", "quận", "dauphin", "pennsylvania", "xã", "middle", "paxton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "dauphin", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "976", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
mòn đã được sửa chữa bằng những tấm thép dày hơn được hàn lại cùng một lớp sơn mới vào ngày 16 tháng 4 2010 hội đồng quản trị đại học clemson đạt được thỏa thuận với tổ chức để thuê lại laffey và cho neo đậu con tàu bên cạnh cơ sở của clemson vốn là căn cứ hải quân charleston tại north charleston laffey quay trở lại patriots point vào ngày 25 tháng 1 2012 trong đám đông tụ tập để chào mừng sự kiện này có khoảng hơn mười người là những cựu chiến binh thành viên thủy thủ đoàn của con tàu tổng cộng phí tổn là 1 1 triệu đô la để đưa con tàu quay trở lại vị trí và những sửa chữa cần thiết để chuẩn bị cho chỗ neo đậu mới cho nó phía trước bảo tàng == phần thưởng == laffey được tặng thưởng danh hiệu đơn vị tuyên dương tổng thống và năm ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii rồi thêm danh hiệu đơn vị tuyên dương tổng thống hàn quốc và hai ngôi sao chiến trận khác trong chiến tranh triều tiên == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn dictionary of american naval fighting ships thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil research histories ship-histories danfs l laffey-ii html bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn naval vessel register thuộc phạm vi công cộng www nvr navy mil shipdetails shipsdetail_dd_724 html == liên kết ngoài == bullet hazegray org uss laffey bullet patriots point maritime museum bullet our navy magazine article uss laffey august 1945
[ "mòn", "đã", "được", "sửa", "chữa", "bằng", "những", "tấm", "thép", "dày", "hơn", "được", "hàn", "lại", "cùng", "một", "lớp", "sơn", "mới", "vào", "ngày", "16", "tháng", "4", "2010", "hội", "đồng", "quản", "trị", "đại", "học", "clemson", "đạt", "được", "thỏa", "thuận", "với", "tổ", "chức", "để", "thuê", "lại", "laffey", "và", "cho", "neo", "đậu", "con", "tàu", "bên", "cạnh", "cơ", "sở", "của", "clemson", "vốn", "là", "căn", "cứ", "hải", "quân", "charleston", "tại", "north", "charleston", "laffey", "quay", "trở", "lại", "patriots", "point", "vào", "ngày", "25", "tháng", "1", "2012", "trong", "đám", "đông", "tụ", "tập", "để", "chào", "mừng", "sự", "kiện", "này", "có", "khoảng", "hơn", "mười", "người", "là", "những", "cựu", "chiến", "binh", "thành", "viên", "thủy", "thủ", "đoàn", "của", "con", "tàu", "tổng", "cộng", "phí", "tổn", "là", "1", "1", "triệu", "đô", "la", "để", "đưa", "con", "tàu", "quay", "trở", "lại", "vị", "trí", "và", "những", "sửa", "chữa", "cần", "thiết", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "chỗ", "neo", "đậu", "mới", "cho", "nó", "phía", "trước", "bảo", "tàng", "==", "phần", "thưởng", "==", "laffey", "được", "tặng", "thưởng", "danh", "hiệu", "đơn", "vị", "tuyên", "dương", "tổng", "thống", "và", "năm", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "rồi", "thêm", "danh", "hiệu", "đơn", "vị", "tuyên", "dương", "tổng", "thống", "hàn", "quốc", "và", "hai", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "khác", "trong", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn", "dictionary", "of", "american", "naval", "fighting", "ships", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "http", "www", "history", "navy", "mil", "research", "histories", "ship-histories", "danfs", "l", "laffey-ii", "html", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn", "naval", "vessel", "register", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "www", "nvr", "navy", "mil", "shipdetails", "shipsdetail_dd_724", "html", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hazegray", "org", "uss", "laffey", "bullet", "patriots", "point", "maritime", "museum", "bullet", "our", "navy", "magazine", "article", "uss", "laffey", "august", "1945" ]
david heyman sinh ngày 26 tháng 7 năm 1961 là một nam doanh nhân kiêm nhà sản xuất điện ảnh người anh ông được mọi người biết đến với tư cách là người sáng lập và hiện là chủ tịch của heyday films hãng phim chuyên sản xuất những bộ phim ăn khách trên thị trường toàn cầu trong đó ông được biết đến nhiều nhất với tư cách là cha đẻ của loạt phim hay nhất mọi thời đại loạt phim harry potter ngoài ra ông còn sản xuất một số bộ phim ăn khách khác như sinh vật huyền bí và nơi tìm ra chúng hai phần của bộ phim chú gấu paddington cuộc chiến không trọng lực chuyện ngày xưa ở hollywood hay câu chuyện hôn nhân với các tác phẩm cuộc chiến không trọng lực chuyện ngày xưa ở hollywood và câu chuyện hôn nhân ông đã từng ba lần được đề cử cho giải oscar ở hạng mục phim truyện hay nhất == danh sách phim == === phim điện ảnh === dưới đây là danh sách những bộ phim do ông làm nhà sản xuất ngoại trừ ba bộ phim ông làm giám đốc sản xuất bullet diễn viên bullet đặc biệt == liên kết ngoài == bullet interview with david heyman about the boy in the striped pajamas and harry potter and the half blood prince bullet boy in the striped pajamas interview biographies bullet film journal international david heyman interview bullet interview with david heyman about the harry potter series harry potter and the deathly
[ "david", "heyman", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "1961", "là", "một", "nam", "doanh", "nhân", "kiêm", "nhà", "sản", "xuất", "điện", "ảnh", "người", "anh", "ông", "được", "mọi", "người", "biết", "đến", "với", "tư", "cách", "là", "người", "sáng", "lập", "và", "hiện", "là", "chủ", "tịch", "của", "heyday", "films", "hãng", "phim", "chuyên", "sản", "xuất", "những", "bộ", "phim", "ăn", "khách", "trên", "thị", "trường", "toàn", "cầu", "trong", "đó", "ông", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "với", "tư", "cách", "là", "cha", "đẻ", "của", "loạt", "phim", "hay", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "loạt", "phim", "harry", "potter", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "sản", "xuất", "một", "số", "bộ", "phim", "ăn", "khách", "khác", "như", "sinh", "vật", "huyền", "bí", "và", "nơi", "tìm", "ra", "chúng", "hai", "phần", "của", "bộ", "phim", "chú", "gấu", "paddington", "cuộc", "chiến", "không", "trọng", "lực", "chuyện", "ngày", "xưa", "ở", "hollywood", "hay", "câu", "chuyện", "hôn", "nhân", "với", "các", "tác", "phẩm", "cuộc", "chiến", "không", "trọng", "lực", "chuyện", "ngày", "xưa", "ở", "hollywood", "và", "câu", "chuyện", "hôn", "nhân", "ông", "đã", "từng", "ba", "lần", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "oscar", "ở", "hạng", "mục", "phim", "truyện", "hay", "nhất", "==", "danh", "sách", "phim", "==", "===", "phim", "điện", "ảnh", "===", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "những", "bộ", "phim", "do", "ông", "làm", "nhà", "sản", "xuất", "ngoại", "trừ", "ba", "bộ", "phim", "ông", "làm", "giám", "đốc", "sản", "xuất", "bullet", "diễn", "viên", "bullet", "đặc", "biệt", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "interview", "with", "david", "heyman", "about", "the", "boy", "in", "the", "striped", "pajamas", "and", "harry", "potter", "and", "the", "half", "blood", "prince", "bullet", "boy", "in", "the", "striped", "pajamas", "interview", "biographies", "bullet", "film", "journal", "international", "david", "heyman", "interview", "bullet", "interview", "with", "david", "heyman", "about", "the", "harry", "potter", "series", "harry", "potter", "and", "the", "deathly" ]
pinicola là một chi chim trong họ fringillidae
[ "pinicola", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "fringillidae" ]
mutisia kurtzii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "mutisia", "kurtzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "e", "fr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
channay-sur-lathan là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "channay-sur-lathan", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
tân long thành phố thái nguyên tân long là một phường thuộc thành phố thái nguyên tỉnh thái nguyên việt nam == địa lý == phường tân long nằm ở phía bắc thành phố thái nguyên có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường quan triều bullet phía tây giáp xã sơn cẩm bullet phía nam giáp xã phúc hà bullet phía bắc giáp xã sơn cẩm phường tân long có diện tích 2 26 km² dân số năm 1999 là 6 045 người mật độ dân số đạt 2 670 người km² quốc lộ 3 cùng tuyến đường tránh thành phố thái nguyên chạy qua địa bàn phường ngoài ra tuyến đường sắt quan triều núi hồng cũng đi qua phường tân long == lịch sử == địa bàn phường tân long hiện nay trước đây vốn là xóm tân long thuộc xã sơn cẩm huyện phú lương được sáp nhập vào thành phố thái nguyên vào ngày 19 tháng 10 năm 1962 và chuyển thành phường tân long như hiện nay đến năm 2019 phường tân long được chia thành 20 tổ dân phố đánh số từ 1 tới 20 ngày 11 tháng 12 năm 2019 sáp nhập một phần của hai tổ dân phố 3 và 5 vào tổ dân phố 1 sáp nhập tổ dân phố 7 và phần còn lại của tổ dân phố 5 thành tổ dân phố 2 mới sáp nhập hai tổ dân phố 2 cũ và 4 thành tổ dân phố 3 sáp nhập tổ dân phố 6 và một phần tổ dân phố 8 thành tổ dân phố 4 sáp nhập
[ "tân", "long", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "tân", "long", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "tỉnh", "thái", "nguyên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "tân", "long", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "phường", "quan", "triều", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "sơn", "cẩm", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "phúc", "hà", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "sơn", "cẩm", "phường", "tân", "long", "có", "diện", "tích", "2", "26", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6", "045", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "2", "670", "người", "km²", "quốc", "lộ", "3", "cùng", "tuyến", "đường", "tránh", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "chạy", "qua", "địa", "bàn", "phường", "ngoài", "ra", "tuyến", "đường", "sắt", "quan", "triều", "núi", "hồng", "cũng", "đi", "qua", "phường", "tân", "long", "==", "lịch", "sử", "==", "địa", "bàn", "phường", "tân", "long", "hiện", "nay", "trước", "đây", "vốn", "là", "xóm", "tân", "long", "thuộc", "xã", "sơn", "cẩm", "huyện", "phú", "lương", "được", "sáp", "nhập", "vào", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "vào", "ngày", "19", "tháng", "10", "năm", "1962", "và", "chuyển", "thành", "phường", "tân", "long", "như", "hiện", "nay", "đến", "năm", "2019", "phường", "tân", "long", "được", "chia", "thành", "20", "tổ", "dân", "phố", "đánh", "số", "từ", "1", "tới", "20", "ngày", "11", "tháng", "12", "năm", "2019", "sáp", "nhập", "một", "phần", "của", "hai", "tổ", "dân", "phố", "3", "và", "5", "vào", "tổ", "dân", "phố", "1", "sáp", "nhập", "tổ", "dân", "phố", "7", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "tổ", "dân", "phố", "5", "thành", "tổ", "dân", "phố", "2", "mới", "sáp", "nhập", "hai", "tổ", "dân", "phố", "2", "cũ", "và", "4", "thành", "tổ", "dân", "phố", "3", "sáp", "nhập", "tổ", "dân", "phố", "6", "và", "một", "phần", "tổ", "dân", "phố", "8", "thành", "tổ", "dân", "phố", "4", "sáp", "nhập" ]
rất nhiều ban nhạc thrash metal kì cựu đã bắt đầu thay đổi theo hướng dễ tiếp cận hơn phong cách thân thiện trên đài phát thanh metallica là một ví dụ đáng chú ý trong sự thay đổi này đặc biệt là những album của họ ra đời vào nửa sau những năm 90 load 1996 và reload 1997 cả hai đều thể hiện sự ảnh hưởng mạnh từ phong cách blues và southern rock được xem là sự khởi đầu chính yếu trong âm nhạc thuở đầu của ban megadeth đi theo hướng gần gũi với hard rock hơn bắt đầu bằng album countdown to extinction năm 1922 và cùng năm đó thì testament phát hành the ritual đầy giai điệu rất nhiều album thrash điển hình đã được phát hành trong thập niên 90 này gồm có rust in peace của megadeth persistence of time của anthrax seasons in the abyss của slayer lights…camera…revolution của suicidal tendencies souls of black của testament và coma of souls của nhóm kreator tất cả những album đó mang tính thương mại cao ngất cho các nhóm nhạc trên nhiều trong số các ban nhạc đó đã cùng tham gia vào một nhóm lưu diễn có tên là clash of the titans trong cùng một năm trong thập niên 90 các dòng nhánh extreme metal đã dần trở nên hùng mạnh industrial metal death metal và black metal đều tìm được cho mình lượng người hâm mộ nòng cốt cây phả hệ của thể loại heavy metal sớm tìm
[ "rất", "nhiều", "ban", "nhạc", "thrash", "metal", "kì", "cựu", "đã", "bắt", "đầu", "thay", "đổi", "theo", "hướng", "dễ", "tiếp", "cận", "hơn", "phong", "cách", "thân", "thiện", "trên", "đài", "phát", "thanh", "metallica", "là", "một", "ví", "dụ", "đáng", "chú", "ý", "trong", "sự", "thay", "đổi", "này", "đặc", "biệt", "là", "những", "album", "của", "họ", "ra", "đời", "vào", "nửa", "sau", "những", "năm", "90", "load", "1996", "và", "reload", "1997", "cả", "hai", "đều", "thể", "hiện", "sự", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "từ", "phong", "cách", "blues", "và", "southern", "rock", "được", "xem", "là", "sự", "khởi", "đầu", "chính", "yếu", "trong", "âm", "nhạc", "thuở", "đầu", "của", "ban", "megadeth", "đi", "theo", "hướng", "gần", "gũi", "với", "hard", "rock", "hơn", "bắt", "đầu", "bằng", "album", "countdown", "to", "extinction", "năm", "1922", "và", "cùng", "năm", "đó", "thì", "testament", "phát", "hành", "the", "ritual", "đầy", "giai", "điệu", "rất", "nhiều", "album", "thrash", "điển", "hình", "đã", "được", "phát", "hành", "trong", "thập", "niên", "90", "này", "gồm", "có", "rust", "in", "peace", "của", "megadeth", "persistence", "of", "time", "của", "anthrax", "seasons", "in", "the", "abyss", "của", "slayer", "lights…camera…revolution", "của", "suicidal", "tendencies", "souls", "of", "black", "của", "testament", "và", "coma", "of", "souls", "của", "nhóm", "kreator", "tất", "cả", "những", "album", "đó", "mang", "tính", "thương", "mại", "cao", "ngất", "cho", "các", "nhóm", "nhạc", "trên", "nhiều", "trong", "số", "các", "ban", "nhạc", "đó", "đã", "cùng", "tham", "gia", "vào", "một", "nhóm", "lưu", "diễn", "có", "tên", "là", "clash", "of", "the", "titans", "trong", "cùng", "một", "năm", "trong", "thập", "niên", "90", "các", "dòng", "nhánh", "extreme", "metal", "đã", "dần", "trở", "nên", "hùng", "mạnh", "industrial", "metal", "death", "metal", "và", "black", "metal", "đều", "tìm", "được", "cho", "mình", "lượng", "người", "hâm", "mộ", "nòng", "cốt", "cây", "phả", "hệ", "của", "thể", "loại", "heavy", "metal", "sớm", "tìm" ]
nô thủy hoàng lấy làm điềm tốt đến sau vương già cả về làng thủy hoàng đúc tượng đồng đặt ở ngoài cửa tư mã hàm cung trong ruột tượng chứa được vài mươi người mỗi khi sứ bốn phương đến thầm khiến người vào trong ruột lay động pho tượng hung nô thấy thế kinh sợ cho là hiệu úy còn sống bảo nhau không dám xâm phạm biên giới đời đức tông nhà đường niên hiệu trinh nguyên năm đầu triệu xương qua làm đô hộ nước an nam ta thường qua chơi làng vương đêm mộng thấy cùng vương nói chuyện trị dân và giảng luận sách xuân thu tả truyện nhân đó triệu xương mới hỏi thăm nhà cũ của vương hồi xưa thì chỉ thấy mù khói ngang trời sông nước mênh mông rêu phong đường đá xanh rời cụm hoang một mảnh nhàn vân phất phơ trên đám cỏ thôn hoa rụng ông mới lập lại đền thờ xưởng cao lầu lớn rồi chuẩn bị lễ vật đem đến tế vương đến lúc cao biền đánh phá nước nam chiếu vương thường hiển linh trợ thuận cao biền lấy làm kinh dị sai thợ trùng tu từ vũ tráng lệ hơn xưa và chạm khắc tượng gỗ son thếp giống như thực mà đem lễ vật đến tế từ đó hương hỏa không khi nào hết niên hiệu trùng hưng năm đầu [1285 trần nhân tông] sắc phong anh liệt vương đến bốn năm sau gia phong hai chữ dũng mãnh
[ "nô", "thủy", "hoàng", "lấy", "làm", "điềm", "tốt", "đến", "sau", "vương", "già", "cả", "về", "làng", "thủy", "hoàng", "đúc", "tượng", "đồng", "đặt", "ở", "ngoài", "cửa", "tư", "mã", "hàm", "cung", "trong", "ruột", "tượng", "chứa", "được", "vài", "mươi", "người", "mỗi", "khi", "sứ", "bốn", "phương", "đến", "thầm", "khiến", "người", "vào", "trong", "ruột", "lay", "động", "pho", "tượng", "hung", "nô", "thấy", "thế", "kinh", "sợ", "cho", "là", "hiệu", "úy", "còn", "sống", "bảo", "nhau", "không", "dám", "xâm", "phạm", "biên", "giới", "đời", "đức", "tông", "nhà", "đường", "niên", "hiệu", "trinh", "nguyên", "năm", "đầu", "triệu", "xương", "qua", "làm", "đô", "hộ", "nước", "an", "nam", "ta", "thường", "qua", "chơi", "làng", "vương", "đêm", "mộng", "thấy", "cùng", "vương", "nói", "chuyện", "trị", "dân", "và", "giảng", "luận", "sách", "xuân", "thu", "tả", "truyện", "nhân", "đó", "triệu", "xương", "mới", "hỏi", "thăm", "nhà", "cũ", "của", "vương", "hồi", "xưa", "thì", "chỉ", "thấy", "mù", "khói", "ngang", "trời", "sông", "nước", "mênh", "mông", "rêu", "phong", "đường", "đá", "xanh", "rời", "cụm", "hoang", "một", "mảnh", "nhàn", "vân", "phất", "phơ", "trên", "đám", "cỏ", "thôn", "hoa", "rụng", "ông", "mới", "lập", "lại", "đền", "thờ", "xưởng", "cao", "lầu", "lớn", "rồi", "chuẩn", "bị", "lễ", "vật", "đem", "đến", "tế", "vương", "đến", "lúc", "cao", "biền", "đánh", "phá", "nước", "nam", "chiếu", "vương", "thường", "hiển", "linh", "trợ", "thuận", "cao", "biền", "lấy", "làm", "kinh", "dị", "sai", "thợ", "trùng", "tu", "từ", "vũ", "tráng", "lệ", "hơn", "xưa", "và", "chạm", "khắc", "tượng", "gỗ", "son", "thếp", "giống", "như", "thực", "mà", "đem", "lễ", "vật", "đến", "tế", "từ", "đó", "hương", "hỏa", "không", "khi", "nào", "hết", "niên", "hiệu", "trùng", "hưng", "năm", "đầu", "[1285", "trần", "nhân", "tông]", "sắc", "phong", "anh", "liệt", "vương", "đến", "bốn", "năm", "sau", "gia", "phong", "hai", "chữ", "dũng", "mãnh" ]
ragonvalia là một khu tự quản thuộc tỉnh norte de santander colombia thủ phủ của khu tự quản ragonvalia đóng tại ragonvalia khu tự quản ragonvalia có diện tích 100 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản ragonvalia có dân số 6176 người
[ "ragonvalia", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "norte", "de", "santander", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "ragonvalia", "đóng", "tại", "ragonvalia", "khu", "tự", "quản", "ragonvalia", "có", "diện", "tích", "100", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "2005", "khu", "tự", "quản", "ragonvalia", "có", "dân", "số", "6176", "người" ]
min-suk được bổ nhiệm làm ceo của công ty yg entertainment sở hữu 38 6% cổ phần của công ty một số khách hàng đáng chú ý của nó bao gồm coca-cola sk telecom và the face shop yg plus hiện sở hữu 100% cổ phần của yg kplus và yg golf academy với cổ phần thiểu số tại moonshot và nonagon năm 2019 công ty bước vào lĩnh vực phân phối âm nhạc vào ngày 27 tháng 1 năm 2021 nó đã được tiết lộ rằng hybe corporation và công ty con công nghệ của hybe weverse company trước đây là benx đã đầu tư 70 tỷ krw 63 triệu usd vào công ty === yg hyundai card === tháng 6 năm 2012 yg đã kết hợp cùng với hãng sản xuất hyunndai để chung tay phát hành và quảng bá album still alive của big bang == từ thiện == yg entertainment là một công ty tham gia rất nhiều hoạt động từ thiện tạo dựng chiến dịch cộng đồng cùng với with họ quyên góp 100 won cho mỗi album bán ra 1% từ các doanh thu bán lẻ và 1 000 won cho bất cứ các vé hòa nhạc nào được bán ra cho các tổ chức từ thiện vào năm 2009 số tiền lên tới $141 000 usd họ vượt mức số tiền đó vào năm sau với $160 000 usd tổng cộng là $87 000 usd dành cho các suất học bổng cho holt children’s services trong khi $69 000 usd là dành cho các trẻ em mắc
[ "min-suk", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "ceo", "của", "công", "ty", "yg", "entertainment", "sở", "hữu", "38", "6%", "cổ", "phần", "của", "công", "ty", "một", "số", "khách", "hàng", "đáng", "chú", "ý", "của", "nó", "bao", "gồm", "coca-cola", "sk", "telecom", "và", "the", "face", "shop", "yg", "plus", "hiện", "sở", "hữu", "100%", "cổ", "phần", "của", "yg", "kplus", "và", "yg", "golf", "academy", "với", "cổ", "phần", "thiểu", "số", "tại", "moonshot", "và", "nonagon", "năm", "2019", "công", "ty", "bước", "vào", "lĩnh", "vực", "phân", "phối", "âm", "nhạc", "vào", "ngày", "27", "tháng", "1", "năm", "2021", "nó", "đã", "được", "tiết", "lộ", "rằng", "hybe", "corporation", "và", "công", "ty", "con", "công", "nghệ", "của", "hybe", "weverse", "company", "trước", "đây", "là", "benx", "đã", "đầu", "tư", "70", "tỷ", "krw", "63", "triệu", "usd", "vào", "công", "ty", "===", "yg", "hyundai", "card", "===", "tháng", "6", "năm", "2012", "yg", "đã", "kết", "hợp", "cùng", "với", "hãng", "sản", "xuất", "hyunndai", "để", "chung", "tay", "phát", "hành", "và", "quảng", "bá", "album", "still", "alive", "của", "big", "bang", "==", "từ", "thiện", "==", "yg", "entertainment", "là", "một", "công", "ty", "tham", "gia", "rất", "nhiều", "hoạt", "động", "từ", "thiện", "tạo", "dựng", "chiến", "dịch", "cộng", "đồng", "cùng", "với", "with", "họ", "quyên", "góp", "100", "won", "cho", "mỗi", "album", "bán", "ra", "1%", "từ", "các", "doanh", "thu", "bán", "lẻ", "và", "1", "000", "won", "cho", "bất", "cứ", "các", "vé", "hòa", "nhạc", "nào", "được", "bán", "ra", "cho", "các", "tổ", "chức", "từ", "thiện", "vào", "năm", "2009", "số", "tiền", "lên", "tới", "$141", "000", "usd", "họ", "vượt", "mức", "số", "tiền", "đó", "vào", "năm", "sau", "với", "$160", "000", "usd", "tổng", "cộng", "là", "$87", "000", "usd", "dành", "cho", "các", "suất", "học", "bổng", "cho", "holt", "children’s", "services", "trong", "khi", "$69", "000", "usd", "là", "dành", "cho", "các", "trẻ", "em", "mắc" ]
sophronitis gerhard-santosii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst c berg m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "sophronitis", "gerhard-santosii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pabst", "c", "berg", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
có thể đây là liên khúc 10 bản thập thủ liên hoàn trong nhã nhạc cung đình huế cũng gọi là 10 bản tấu hay 10 bài ngự thậm chí có nghệ nhân gọi là mười bản tàu mà khi được nghe chúng người trung quốc chính hiệu đã cho rằng không có gì là tàu cả đại thanh hđsl bản in 1908 quyển 528 thư viện hội châu á paris đại việt quốc thư tt học liệu bộ giáo dục xb sài gòn 1972 === thế kỉ xix thời thịnh của triều nguyễn 1802 1885 === theo những tài liệu tham khảo hiện có thời kỳ vàng son của âm nhạc cung đình đại việt việt nam đại nam là thịnh thời triều nguyễn trước khi kinh đô phú xuân huế thất thủ vào năm 1885 hai tài liệu chủ yếu là lịch triều hiến chương loại chí của phan huy chú đầu thế kỉ xix và khâm định đại nam hội điển sự lệ của quốc sử quán giữa thế kỉ xix cho biết từ sau khi gia liều nhạc thường triều nhạc yến nhạc cung trung chi nhạc đã ảnh hưởng qua lại nhiều với nhạc dcổ điển đất nước và con người thính phòng ca huế đờn huế và nhạc tuống cổ điển cung đình thanh nhạc và nhạc múa của hát bội huế đáng chú ý là nhiều nhà hát rạp hát lớn nhỏ của vua đại thần và dân thường được xây dựng làm nơi biểu diễn nhạc cung
[ "có", "thể", "đây", "là", "liên", "khúc", "10", "bản", "thập", "thủ", "liên", "hoàn", "trong", "nhã", "nhạc", "cung", "đình", "huế", "cũng", "gọi", "là", "10", "bản", "tấu", "hay", "10", "bài", "ngự", "thậm", "chí", "có", "nghệ", "nhân", "gọi", "là", "mười", "bản", "tàu", "mà", "khi", "được", "nghe", "chúng", "người", "trung", "quốc", "chính", "hiệu", "đã", "cho", "rằng", "không", "có", "gì", "là", "tàu", "cả", "đại", "thanh", "hđsl", "bản", "in", "1908", "quyển", "528", "thư", "viện", "hội", "châu", "á", "paris", "đại", "việt", "quốc", "thư", "tt", "học", "liệu", "bộ", "giáo", "dục", "xb", "sài", "gòn", "1972", "===", "thế", "kỉ", "xix", "thời", "thịnh", "của", "triều", "nguyễn", "1802", "1885", "===", "theo", "những", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "hiện", "có", "thời", "kỳ", "vàng", "son", "của", "âm", "nhạc", "cung", "đình", "đại", "việt", "việt", "nam", "đại", "nam", "là", "thịnh", "thời", "triều", "nguyễn", "trước", "khi", "kinh", "đô", "phú", "xuân", "huế", "thất", "thủ", "vào", "năm", "1885", "hai", "tài", "liệu", "chủ", "yếu", "là", "lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí", "của", "phan", "huy", "chú", "đầu", "thế", "kỉ", "xix", "và", "khâm", "định", "đại", "nam", "hội", "điển", "sự", "lệ", "của", "quốc", "sử", "quán", "giữa", "thế", "kỉ", "xix", "cho", "biết", "từ", "sau", "khi", "gia", "liều", "nhạc", "thường", "triều", "nhạc", "yến", "nhạc", "cung", "trung", "chi", "nhạc", "đã", "ảnh", "hưởng", "qua", "lại", "nhiều", "với", "nhạc", "dcổ", "điển", "đất", "nước", "và", "con", "người", "thính", "phòng", "ca", "huế", "đờn", "huế", "và", "nhạc", "tuống", "cổ", "điển", "cung", "đình", "thanh", "nhạc", "và", "nhạc", "múa", "của", "hát", "bội", "huế", "đáng", "chú", "ý", "là", "nhiều", "nhà", "hát", "rạp", "hát", "lớn", "nhỏ", "của", "vua", "đại", "thần", "và", "dân", "thường", "được", "xây", "dựng", "làm", "nơi", "biểu", "diễn", "nhạc", "cung" ]
nhưng ông cũng thường được xác định là chủ nhân của kim tự tháp miền nam mazghuna đã sụp đổ không có chữ khắc nào được tìm thấy trong kim tự tháp này giúp xác định danh tính vị chủ nhân của nó nhưng sự tương đồng kiến ​​trúc của nó với kim tự tháp thứ hai của amenemhat iii tại hawara dẫn đến việc các nhà ai cập học xác định niên đại của kim tự tháp này vào cuối vương triều thứ 12 hoặc đầu vương triều thứ 13 ít có khả năng rằng amenemhat iv có thể đã được chôn cất trong kim tự tháp đầu tiên của amenemhat iii ở dashur vì tên của ông đã được tìm thấy trên một dòng chữ khắc ở ngôi đền an táng
[ "nhưng", "ông", "cũng", "thường", "được", "xác", "định", "là", "chủ", "nhân", "của", "kim", "tự", "tháp", "miền", "nam", "mazghuna", "đã", "sụp", "đổ", "không", "có", "chữ", "khắc", "nào", "được", "tìm", "thấy", "trong", "kim", "tự", "tháp", "này", "giúp", "xác", "định", "danh", "tính", "vị", "chủ", "nhân", "của", "nó", "nhưng", "sự", "tương", "đồng", "kiến", "​​trúc", "của", "nó", "với", "kim", "tự", "tháp", "thứ", "hai", "của", "amenemhat", "iii", "tại", "hawara", "dẫn", "đến", "việc", "các", "nhà", "ai", "cập", "học", "xác", "định", "niên", "đại", "của", "kim", "tự", "tháp", "này", "vào", "cuối", "vương", "triều", "thứ", "12", "hoặc", "đầu", "vương", "triều", "thứ", "13", "ít", "có", "khả", "năng", "rằng", "amenemhat", "iv", "có", "thể", "đã", "được", "chôn", "cất", "trong", "kim", "tự", "tháp", "đầu", "tiên", "của", "amenemhat", "iii", "ở", "dashur", "vì", "tên", "của", "ông", "đã", "được", "tìm", "thấy", "trên", "một", "dòng", "chữ", "khắc", "ở", "ngôi", "đền", "an", "táng" ]
13480 potapov 1978 px3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 8 năm 1978 bởi n s chernykh và l i chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13480 potapov
[ "13480", "potapov", "1978", "px3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "8", "năm", "1978", "bởi", "n", "s", "chernykh", "và", "l", "i", "chernykh", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên", "văn", "crimean", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "13480", "potapov" ]
bộ khuyển 犬 bộ khuyển bộ thứ 94 có nghĩa là chó là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 444 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 72ac
[ "bộ", "khuyển", "犬", "bộ", "khuyển", "bộ", "thứ", "94", "có", "nghĩa", "là", "chó", "là", "1", "trong", "34", "bộ", "có", "4", "nét", "trong", "số", "214", "bộ", "thủ", "khang", "hy", "trong", "từ", "điển", "khang", "hy", "có", "444", "chữ", "trong", "số", "hơn", "40", "000", "được", "tìm", "thấy", "chứa", "bộ", "này", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "unihan", "u", "72ac" ]
tiến gần với vương quốc anh đó không chỉ là chiến lược địa chính trị mà cha ông đã duy trì mà nó còn củng cố vị trí của ông trên ngai vàng bằng cách có một đồng minh mạnh mẽ triều đình manuel cũng xem việc kết hôn của vương tộc braganza với một công chúa anh sẽ đảm bảo sự bảo vệ của vương quốc anh trong bất kỳ cuộc xung đột nào sắp xảy ra đe doạ vương quyền của bồ đào nha nhưng sự bất ổn của đất nước vụ ám sát vua và hoàng tử hoàng gia và các cuộc đàm phán kéo dài kết thúc với cái chết của edward vii của anh đã kết thúc những giả thuyết này vị quốc vương cũ của anh một người bạn cá nhân của carlos lẽ ra sẽ là người bảo vệ tuyệt vời cho nhà braganza và nếu không có ông thì chính phủ tự do của anh không có hứng thú với việc duy trì chế độ quân chủ của bồ đào nha == cách mạng == sự ổn định của chính phủ xấu đi bảy chính phủ được thành lập và sụp đổ trong khoảng thời gian 24 tháng các đảng theo chủ nghĩa quân chủ tiếp tục phân mảnh trong khi đảng cộng hòa tiếp tục giành được vị thế cuộc bầu cử lập pháp vào ngày 28 tháng 8 năm 1910 đã bầu ra 14 đại biểu mới dẫn đến một quốc hội bị chia rẽ 9% đảng cộng
[ "tiến", "gần", "với", "vương", "quốc", "anh", "đó", "không", "chỉ", "là", "chiến", "lược", "địa", "chính", "trị", "mà", "cha", "ông", "đã", "duy", "trì", "mà", "nó", "còn", "củng", "cố", "vị", "trí", "của", "ông", "trên", "ngai", "vàng", "bằng", "cách", "có", "một", "đồng", "minh", "mạnh", "mẽ", "triều", "đình", "manuel", "cũng", "xem", "việc", "kết", "hôn", "của", "vương", "tộc", "braganza", "với", "một", "công", "chúa", "anh", "sẽ", "đảm", "bảo", "sự", "bảo", "vệ", "của", "vương", "quốc", "anh", "trong", "bất", "kỳ", "cuộc", "xung", "đột", "nào", "sắp", "xảy", "ra", "đe", "doạ", "vương", "quyền", "của", "bồ", "đào", "nha", "nhưng", "sự", "bất", "ổn", "của", "đất", "nước", "vụ", "ám", "sát", "vua", "và", "hoàng", "tử", "hoàng", "gia", "và", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "kéo", "dài", "kết", "thúc", "với", "cái", "chết", "của", "edward", "vii", "của", "anh", "đã", "kết", "thúc", "những", "giả", "thuyết", "này", "vị", "quốc", "vương", "cũ", "của", "anh", "một", "người", "bạn", "cá", "nhân", "của", "carlos", "lẽ", "ra", "sẽ", "là", "người", "bảo", "vệ", "tuyệt", "vời", "cho", "nhà", "braganza", "và", "nếu", "không", "có", "ông", "thì", "chính", "phủ", "tự", "do", "của", "anh", "không", "có", "hứng", "thú", "với", "việc", "duy", "trì", "chế", "độ", "quân", "chủ", "của", "bồ", "đào", "nha", "==", "cách", "mạng", "==", "sự", "ổn", "định", "của", "chính", "phủ", "xấu", "đi", "bảy", "chính", "phủ", "được", "thành", "lập", "và", "sụp", "đổ", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "24", "tháng", "các", "đảng", "theo", "chủ", "nghĩa", "quân", "chủ", "tiếp", "tục", "phân", "mảnh", "trong", "khi", "đảng", "cộng", "hòa", "tiếp", "tục", "giành", "được", "vị", "thế", "cuộc", "bầu", "cử", "lập", "pháp", "vào", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1910", "đã", "bầu", "ra", "14", "đại", "biểu", "mới", "dẫn", "đến", "một", "quốc", "hội", "bị", "chia", "rẽ", "9%", "đảng", "cộng" ]
eremostachys hajastanica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được sosn ex grossh mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "eremostachys", "hajastanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "sosn", "ex", "grossh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
romulea antiatlantica là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được maire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "romulea", "antiatlantica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "maire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
vào việc tăng cường và mở rộng quan hệ hữu nghị và hợp tác nhiều mặt giữa việt nam và israel đại diện bà con việt kiều đã bày tỏ vui mừng trước những thành tựu của đất nước và những phát triển tốt đẹp trong quan hệ việt nam-israel cảm ơn sự quan tâm của đảng và nhà nước đối với bà con việt kiều đang sinh sống làm ăn tại israel đồng thời khẳng định kiều bào tại israel sẽ làm hết sức mình để xây dựng cộng đồng ngày càng vững mạnh phát triển kinh tế và luôn hướng về quê hương hiện tại vẫn chưa có hội người việt tại israel nhưng đã có ban liên lạc người việt tại đây == xem thêm == bullet người do thái tại việt nam bullet người do thái
[ "vào", "việc", "tăng", "cường", "và", "mở", "rộng", "quan", "hệ", "hữu", "nghị", "và", "hợp", "tác", "nhiều", "mặt", "giữa", "việt", "nam", "và", "israel", "đại", "diện", "bà", "con", "việt", "kiều", "đã", "bày", "tỏ", "vui", "mừng", "trước", "những", "thành", "tựu", "của", "đất", "nước", "và", "những", "phát", "triển", "tốt", "đẹp", "trong", "quan", "hệ", "việt", "nam-israel", "cảm", "ơn", "sự", "quan", "tâm", "của", "đảng", "và", "nhà", "nước", "đối", "với", "bà", "con", "việt", "kiều", "đang", "sinh", "sống", "làm", "ăn", "tại", "israel", "đồng", "thời", "khẳng", "định", "kiều", "bào", "tại", "israel", "sẽ", "làm", "hết", "sức", "mình", "để", "xây", "dựng", "cộng", "đồng", "ngày", "càng", "vững", "mạnh", "phát", "triển", "kinh", "tế", "và", "luôn", "hướng", "về", "quê", "hương", "hiện", "tại", "vẫn", "chưa", "có", "hội", "người", "việt", "tại", "israel", "nhưng", "đã", "có", "ban", "liên", "lạc", "người", "việt", "tại", "đây", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "người", "do", "thái", "tại", "việt", "nam", "bullet", "người", "do", "thái" ]
tuổi khoảng 40 hoặc ngoài 40 voi cái ít khi dược sử dụng yếu tố quan trọng không kém là số voi này không bị động đực trường hợp không đủ voi đực có thể chọn voi cái nhưng phải đảm bảo sung mãn sức khỏe không nhút nhát đội hình này chia thành 3 nhóm nhóm tấn công nhóm kiềm chế và nhóm đuổi bắt voi mỗi nhóm có 3 đến năm con mỗi voi có hai người điều khiển người thợ chính gọi là gru người phụ gọi là r’măk gru là một thủ lĩnh có nhiều bản lĩnh kinh nghiệm săn bắt voi rừng khả năng phán đoán tình huống chính xác từ các dấu chân voi biết được đàn voi bao nhiêu đực hay cái phương tiện cho đội săn bắt voi gồm nhiều loại dây chuyên dụng dây dùng cho việc săn voi hoàn toàn làm bằng chất liệu da trâu dài hàng trăm mét cuộn lại từng bó to tròn thông thường một con trâu có thể lấy được 40-50m 1 con ngoài ra còn hơn 20 công cụ khác phương tiện cho đội săn voi gồm có gậy điều khiển kreo búa tốc độ hay búa tăng tốc kuc kôk khoá chân n glêng kiêng jơng dây buộc khôn dây tròng rse brăt dây dẫn brăt bung dây treo tur dây bảo hiểm rse n’dao sào điều khiển có thòng lọng nong long gor tù và a nưng n’ tâu bek tấm da trâu ng’gan bộ dây định vị nhôn dây dắt
[ "tuổi", "khoảng", "40", "hoặc", "ngoài", "40", "voi", "cái", "ít", "khi", "dược", "sử", "dụng", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "không", "kém", "là", "số", "voi", "này", "không", "bị", "động", "đực", "trường", "hợp", "không", "đủ", "voi", "đực", "có", "thể", "chọn", "voi", "cái", "nhưng", "phải", "đảm", "bảo", "sung", "mãn", "sức", "khỏe", "không", "nhút", "nhát", "đội", "hình", "này", "chia", "thành", "3", "nhóm", "nhóm", "tấn", "công", "nhóm", "kiềm", "chế", "và", "nhóm", "đuổi", "bắt", "voi", "mỗi", "nhóm", "có", "3", "đến", "năm", "con", "mỗi", "voi", "có", "hai", "người", "điều", "khiển", "người", "thợ", "chính", "gọi", "là", "gru", "người", "phụ", "gọi", "là", "r’măk", "gru", "là", "một", "thủ", "lĩnh", "có", "nhiều", "bản", "lĩnh", "kinh", "nghiệm", "săn", "bắt", "voi", "rừng", "khả", "năng", "phán", "đoán", "tình", "huống", "chính", "xác", "từ", "các", "dấu", "chân", "voi", "biết", "được", "đàn", "voi", "bao", "nhiêu", "đực", "hay", "cái", "phương", "tiện", "cho", "đội", "săn", "bắt", "voi", "gồm", "nhiều", "loại", "dây", "chuyên", "dụng", "dây", "dùng", "cho", "việc", "săn", "voi", "hoàn", "toàn", "làm", "bằng", "chất", "liệu", "da", "trâu", "dài", "hàng", "trăm", "mét", "cuộn", "lại", "từng", "bó", "to", "tròn", "thông", "thường", "một", "con", "trâu", "có", "thể", "lấy", "được", "40-50m", "1", "con", "ngoài", "ra", "còn", "hơn", "20", "công", "cụ", "khác", "phương", "tiện", "cho", "đội", "săn", "voi", "gồm", "có", "gậy", "điều", "khiển", "kreo", "búa", "tốc", "độ", "hay", "búa", "tăng", "tốc", "kuc", "kôk", "khoá", "chân", "n", "glêng", "kiêng", "jơng", "dây", "buộc", "khôn", "dây", "tròng", "rse", "brăt", "dây", "dẫn", "brăt", "bung", "dây", "treo", "tur", "dây", "bảo", "hiểm", "rse", "n’dao", "sào", "điều", "khiển", "có", "thòng", "lọng", "nong", "long", "gor", "tù", "và", "a", "nưng", "n’", "tâu", "bek", "tấm", "da", "trâu", "ng’gan", "bộ", "dây", "định", "vị", "nhôn", "dây", "dắt" ]
clephydroneura apicihirta là một loài ruồi trong họ asilidae clephydroneura apicihirta được shi miêu tả năm 1995 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á
[ "clephydroneura", "apicihirta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "clephydroneura", "apicihirta", "được", "shi", "miêu", "tả", "năm", "1995", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới", "và", "châu", "á" ]
quesada jaén quesada là một đô thị trong tỉnh jaén tây ban nha quesada nằm ở miền nam tây ban nha la cañada de las fuentes nằm trong cùng một đô thị là đầu nguồn của guadalquivir lâu đài tíscar đang ở trong tình trạng đổ nát nhưng gần đó là cueva del agua một hang động nơi có một thác nước ấn tượng và nơi có người nói rằng trinh nữ của tíscar xuất hiện nền kinh tế của vùng là dựa vào nông nghiệp chủ yếu là ô liu có một lễ hội mùa hè hàng năm từ ngày 23 tháng 8 đến ngày 28 tháng 8
[ "quesada", "jaén", "quesada", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "jaén", "tây", "ban", "nha", "quesada", "nằm", "ở", "miền", "nam", "tây", "ban", "nha", "la", "cañada", "de", "las", "fuentes", "nằm", "trong", "cùng", "một", "đô", "thị", "là", "đầu", "nguồn", "của", "guadalquivir", "lâu", "đài", "tíscar", "đang", "ở", "trong", "tình", "trạng", "đổ", "nát", "nhưng", "gần", "đó", "là", "cueva", "del", "agua", "một", "hang", "động", "nơi", "có", "một", "thác", "nước", "ấn", "tượng", "và", "nơi", "có", "người", "nói", "rằng", "trinh", "nữ", "của", "tíscar", "xuất", "hiện", "nền", "kinh", "tế", "của", "vùng", "là", "dựa", "vào", "nông", "nghiệp", "chủ", "yếu", "là", "ô", "liu", "có", "một", "lễ", "hội", "mùa", "hè", "hàng", "năm", "từ", "ngày", "23", "tháng", "8", "đến", "ngày", "28", "tháng", "8" ]