text
stringlengths
1
7.22k
words
list
độ tổ chữ hán 度祖 là miếu hiệu do các vị quân chủ hậu duệ truy phong cho tổ tiên của mình == danh sách == bullet ngụy độ tổ lý thung bullet triều tiên độ tổ lý thung == xem thêm == bullet quốc tổ bullet thái tổ bullet thánh tổ bullet thế tổ bullet cao tổ bullet độ tông
[ "độ", "tổ", "chữ", "hán", "度祖", "là", "miếu", "hiệu", "do", "các", "vị", "quân", "chủ", "hậu", "duệ", "truy", "phong", "cho", "tổ", "tiên", "của", "mình", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "ngụy", "độ", "tổ", "lý", "thung", "bullet", "triều", "tiên", "độ", "tổ", "lý", "thung", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "quốc", "tổ", "bullet", "thái", "tổ", "bullet", "thánh", "tổ", "bullet", "thế", "tổ", "bullet", "cao", "tổ", "bullet", "độ", "tông" ]
dirphya buttneri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dirphya", "buttneri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
karadigudda dharwad karadigudda là một làng thuộc tehsil dharwad huyện dharwad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "karadigudda", "dharwad", "karadigudda", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "dharwad", "huyện", "dharwad", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
al-rawdah al-batrounah al-rawdah hoặc al-batrounah tiếng ả rập tiếng ả rập là một ngôi làng syria ở huyện al-zabadani của tỉnh rif dimashq theo cục thống kê trung ương syria cbs al-rawdah có dân số 4 536 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "al-rawdah", "al-batrounah", "al-rawdah", "hoặc", "al-batrounah", "tiếng", "ả", "rập", "tiếng", "ả", "rập", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "ở", "huyện", "al-zabadani", "của", "tỉnh", "rif", "dimashq", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "al-rawdah", "có", "dân", "số", "4", "536", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004" ]
eleocharis microcarpa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được torr mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "eleocharis", "microcarpa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "torr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
đơn giản nhất lên các hệ thống mật mã khóa càng dài thì thời gian thực hiện việc tìm kiếm càng lớn nếu khóa đủ dài thì thời gian cho quá trình thử sẽ quá lớn và việc tấn công hầu như không thực hiện được do vậy độ dài khóa là yếu tố quyết định cho việc chống lại tấn công dạng này nếu khóa có độ dài n bít có tất cả 2 khóa khác nhau số lượng khóa tăng đặc biệt nhanh khi n tăng lên theo định luật moore thì công suất tính toán của các hệ thống máy tính tăng gấp đôi sau khoảng 18 tháng nhưng ngay cả với tốc độ tăng này thì độ dài của các khóa đang sử dụng hiện tại vẫn khá an toàn chẳng hạn với khóa 128 bít thì khối lượng tính toán cần thực hiện 2 vẫn vượt qua tất cả công suất của con người gộp lại trong một tương lai có thể tiên liệu được == độ dài khóa đối với các hệ thống khóa đối xứng == chính sách xuất khẩu của hoa kỳ có điều khoản hạn chế đối với việc xuất khẩu các công nghệ về mật mã trong nhiều năm giới hạn được xuất khẩu là các hệ thống mật mã dưới 40 bít với công nghệ hiện đại thì độ dài này không còn ý nghĩa vì bất kỳ người nào với một máy tính bình thường cũng có thể phá vỡ hệ thống ngày nay hạn chế này
[ "đơn", "giản", "nhất", "lên", "các", "hệ", "thống", "mật", "mã", "khóa", "càng", "dài", "thì", "thời", "gian", "thực", "hiện", "việc", "tìm", "kiếm", "càng", "lớn", "nếu", "khóa", "đủ", "dài", "thì", "thời", "gian", "cho", "quá", "trình", "thử", "sẽ", "quá", "lớn", "và", "việc", "tấn", "công", "hầu", "như", "không", "thực", "hiện", "được", "do", "vậy", "độ", "dài", "khóa", "là", "yếu", "tố", "quyết", "định", "cho", "việc", "chống", "lại", "tấn", "công", "dạng", "này", "nếu", "khóa", "có", "độ", "dài", "n", "bít", "có", "tất", "cả", "2", "khóa", "khác", "nhau", "số", "lượng", "khóa", "tăng", "đặc", "biệt", "nhanh", "khi", "n", "tăng", "lên", "theo", "định", "luật", "moore", "thì", "công", "suất", "tính", "toán", "của", "các", "hệ", "thống", "máy", "tính", "tăng", "gấp", "đôi", "sau", "khoảng", "18", "tháng", "nhưng", "ngay", "cả", "với", "tốc", "độ", "tăng", "này", "thì", "độ", "dài", "của", "các", "khóa", "đang", "sử", "dụng", "hiện", "tại", "vẫn", "khá", "an", "toàn", "chẳng", "hạn", "với", "khóa", "128", "bít", "thì", "khối", "lượng", "tính", "toán", "cần", "thực", "hiện", "2", "vẫn", "vượt", "qua", "tất", "cả", "công", "suất", "của", "con", "người", "gộp", "lại", "trong", "một", "tương", "lai", "có", "thể", "tiên", "liệu", "được", "==", "độ", "dài", "khóa", "đối", "với", "các", "hệ", "thống", "khóa", "đối", "xứng", "==", "chính", "sách", "xuất", "khẩu", "của", "hoa", "kỳ", "có", "điều", "khoản", "hạn", "chế", "đối", "với", "việc", "xuất", "khẩu", "các", "công", "nghệ", "về", "mật", "mã", "trong", "nhiều", "năm", "giới", "hạn", "được", "xuất", "khẩu", "là", "các", "hệ", "thống", "mật", "mã", "dưới", "40", "bít", "với", "công", "nghệ", "hiện", "đại", "thì", "độ", "dài", "này", "không", "còn", "ý", "nghĩa", "vì", "bất", "kỳ", "người", "nào", "với", "một", "máy", "tính", "bình", "thường", "cũng", "có", "thể", "phá", "vỡ", "hệ", "thống", "ngày", "nay", "hạn", "chế", "này" ]
disa racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782
[ "disa", "racemosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "l", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1782" ]
tài cẩn có thể tìm ra hơn 60 cách đối lại một câu đối điều mà ông từng thực hiện trên tạp chí sông hương số đầu năm 1988 nghệ thuật đối đó sở dĩ đạt tới kỷ lục trên là do được thực hiện không phải dựa theo cảm tính hay thói quen như thường thấy mà căn cứ vào phương pháp khoa học của ngành ngôn ngữ học == xem thêm == bullet cao xuân hạo bullet phan ngọc == liên kết ngoài == bullet bài viết gs nguyễn tài cẩn – người soi rọi ngọn nguồn tiếng việt 2008 của hàm châu trên báo điện tử dân trí kỳ i kỳ ii kỳ cuối bullet mừng thọ 80 giáo sư nguyễn tài cẩn bullet gs nguyễn tài cẩn – người soi rọi ngọn nguồn tiếng việt đã từ trần bullet gs nguyễn tài cẩn từ nga về nghệ
[ "tài", "cẩn", "có", "thể", "tìm", "ra", "hơn", "60", "cách", "đối", "lại", "một", "câu", "đối", "điều", "mà", "ông", "từng", "thực", "hiện", "trên", "tạp", "chí", "sông", "hương", "số", "đầu", "năm", "1988", "nghệ", "thuật", "đối", "đó", "sở", "dĩ", "đạt", "tới", "kỷ", "lục", "trên", "là", "do", "được", "thực", "hiện", "không", "phải", "dựa", "theo", "cảm", "tính", "hay", "thói", "quen", "như", "thường", "thấy", "mà", "căn", "cứ", "vào", "phương", "pháp", "khoa", "học", "của", "ngành", "ngôn", "ngữ", "học", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cao", "xuân", "hạo", "bullet", "phan", "ngọc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bài", "viết", "gs", "nguyễn", "tài", "cẩn", "–", "người", "soi", "rọi", "ngọn", "nguồn", "tiếng", "việt", "2008", "của", "hàm", "châu", "trên", "báo", "điện", "tử", "dân", "trí", "kỳ", "i", "kỳ", "ii", "kỳ", "cuối", "bullet", "mừng", "thọ", "80", "giáo", "sư", "nguyễn", "tài", "cẩn", "bullet", "gs", "nguyễn", "tài", "cẩn", "–", "người", "soi", "rọi", "ngọn", "nguồn", "tiếng", "việt", "đã", "từ", "trần", "bullet", "gs", "nguyễn", "tài", "cẩn", "từ", "nga", "về", "nghệ" ]
japalura micangshanensis là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được song mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "japalura", "micangshanensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "agamidae", "loài", "này", "được", "song", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
thujopsis tschugatskoi là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được hort ex c koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "thujopsis", "tschugatskoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cupressaceae", "loài", "này", "được", "hort", "ex", "c", "koch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
kinh doanh đứng tên ông vnexpress bullet tòa án tối cao mỹ mở đường cho công tố viên tiếp cận hồ sơ thuế của cựu tổng thống donald trump người đã đấu tranh quyết liệt để bảo vệ hồ sơ thuế của mình khỏi các công tố viên tuoitre bullet hải quân trung tá tín trần đã nhận bàn giao chức hạm trưởng khu trục hạm trang bị hỏa tiễn dẫn dường uss john mccain trong một buổi lễ tại căn cứ ở yokosuka nhật bản hôm 19 tháng hai ông sẽ là hạm trưởng gốc việt đầu tiên của uss john mccain nguoi-viet bullet đại sứ ý tại cộng hòa dân chủ congo và 2 người đã thiệt mạng trong một cuộc tấn công nhằm vào đoàn xe của liên hợp quốc ở phía đông congo tuoitre bullet đại dịch covid-19 bullet tổng thống joe biden cùng đệ nhất phu nhân jill biden phó tổng thống kamala harris và đệ nhị phu quân doug emhoff dành một phút mặc niệm cho những người mỹ thiệt mạng vì covid-19 500 ngọn nến đã được thắp lên tượng trưng cho con số 500 000 sinh mạng đã bị đại dịch cướp đi voa == thứ 4 ngày 24 == bullet oceanlotus nhóm tin tặc bị nghi ngờ có liên hệ với chính phủ việt nam đang đứng sau một chiến dịch tấn công kéo dài bằng phần mềm gián điệp nhắm vào các nhà hoạt động nhân quyền tại việt nam một cuộc điều tra mới của tổ chức ân xá quốc tế tiết lộ
[ "kinh", "doanh", "đứng", "tên", "ông", "vnexpress", "bullet", "tòa", "án", "tối", "cao", "mỹ", "mở", "đường", "cho", "công", "tố", "viên", "tiếp", "cận", "hồ", "sơ", "thuế", "của", "cựu", "tổng", "thống", "donald", "trump", "người", "đã", "đấu", "tranh", "quyết", "liệt", "để", "bảo", "vệ", "hồ", "sơ", "thuế", "của", "mình", "khỏi", "các", "công", "tố", "viên", "tuoitre", "bullet", "hải", "quân", "trung", "tá", "tín", "trần", "đã", "nhận", "bàn", "giao", "chức", "hạm", "trưởng", "khu", "trục", "hạm", "trang", "bị", "hỏa", "tiễn", "dẫn", "dường", "uss", "john", "mccain", "trong", "một", "buổi", "lễ", "tại", "căn", "cứ", "ở", "yokosuka", "nhật", "bản", "hôm", "19", "tháng", "hai", "ông", "sẽ", "là", "hạm", "trưởng", "gốc", "việt", "đầu", "tiên", "của", "uss", "john", "mccain", "nguoi-viet", "bullet", "đại", "sứ", "ý", "tại", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "và", "2", "người", "đã", "thiệt", "mạng", "trong", "một", "cuộc", "tấn", "công", "nhằm", "vào", "đoàn", "xe", "của", "liên", "hợp", "quốc", "ở", "phía", "đông", "congo", "tuoitre", "bullet", "đại", "dịch", "covid-19", "bullet", "tổng", "thống", "joe", "biden", "cùng", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "jill", "biden", "phó", "tổng", "thống", "kamala", "harris", "và", "đệ", "nhị", "phu", "quân", "doug", "emhoff", "dành", "một", "phút", "mặc", "niệm", "cho", "những", "người", "mỹ", "thiệt", "mạng", "vì", "covid-19", "500", "ngọn", "nến", "đã", "được", "thắp", "lên", "tượng", "trưng", "cho", "con", "số", "500", "000", "sinh", "mạng", "đã", "bị", "đại", "dịch", "cướp", "đi", "voa", "==", "thứ", "4", "ngày", "24", "==", "bullet", "oceanlotus", "nhóm", "tin", "tặc", "bị", "nghi", "ngờ", "có", "liên", "hệ", "với", "chính", "phủ", "việt", "nam", "đang", "đứng", "sau", "một", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "kéo", "dài", "bằng", "phần", "mềm", "gián", "điệp", "nhắm", "vào", "các", "nhà", "hoạt", "động", "nhân", "quyền", "tại", "việt", "nam", "một", "cuộc", "điều", "tra", "mới", "của", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "tiết", "lộ" ]
quốc lộ 3 ấn độ quốc lộ 3 ql 3 là một tuyến quốc lộ nằm ở ấn độ tuyến này có điểm đầu ở attari sát biên giới giữa hai nước ấn độ với pakistan gần amritsar và điểm cuối tại leh ở ladakh tuyến quốc lộ 3 đi qua manali ở himachal pradesh == lịch sử == sau khi cục quản lý quốc lộ ấn độ đánh số lại tất cả các tuyến quốc lộ vào năm 2010 các đoạn của quốc lộ 1 cũ và quốc lộ 70 cũ cũng như một số đoạn của quốc lộ 21 cũ đã được nhập vào để tạo nên tuyến quốc lộ 3 như hiện nay bullet đoạn attari jalandhar của quốc lộ 1 cũ bullet đoạn jalandhar mandi của quốc lộ 70 cũ bullet đoạn mandi manali của quốc lộ 21 cũ == đường đèo == một đoạn của tuyến quốc lộ 3 chạy qua vùng thượng của himachal pradesh và ladakh chạy qua một số đoạn đèo núi có độ cao lớn đoạn đèo lớn đầu tiên là sau khi đi qua manali đèo rohtang ở độ cao 3 978 m đường đèo rohtang nối giữa thung lũng kullu với các thung lũng thuộc huyện lahaul và spiti himachal pradesh đoạn đèo lớn tiếp theo trên tuyến quốc lộ 3 là baralacha la ở độ cao 4 890 m nằm trong dãy zanskar tại thị trấn leh quốc lộ 3 đi qua nakee la 4739 m 15547 ft lachulung la 5064 m 16616 ft và taglang la == tuyến == tuyến đường quốc lộ
[ "quốc", "lộ", "3", "ấn", "độ", "quốc", "lộ", "3", "ql", "3", "là", "một", "tuyến", "quốc", "lộ", "nằm", "ở", "ấn", "độ", "tuyến", "này", "có", "điểm", "đầu", "ở", "attari", "sát", "biên", "giới", "giữa", "hai", "nước", "ấn", "độ", "với", "pakistan", "gần", "amritsar", "và", "điểm", "cuối", "tại", "leh", "ở", "ladakh", "tuyến", "quốc", "lộ", "3", "đi", "qua", "manali", "ở", "himachal", "pradesh", "==", "lịch", "sử", "==", "sau", "khi", "cục", "quản", "lý", "quốc", "lộ", "ấn", "độ", "đánh", "số", "lại", "tất", "cả", "các", "tuyến", "quốc", "lộ", "vào", "năm", "2010", "các", "đoạn", "của", "quốc", "lộ", "1", "cũ", "và", "quốc", "lộ", "70", "cũ", "cũng", "như", "một", "số", "đoạn", "của", "quốc", "lộ", "21", "cũ", "đã", "được", "nhập", "vào", "để", "tạo", "nên", "tuyến", "quốc", "lộ", "3", "như", "hiện", "nay", "bullet", "đoạn", "attari", "jalandhar", "của", "quốc", "lộ", "1", "cũ", "bullet", "đoạn", "jalandhar", "mandi", "của", "quốc", "lộ", "70", "cũ", "bullet", "đoạn", "mandi", "manali", "của", "quốc", "lộ", "21", "cũ", "==", "đường", "đèo", "==", "một", "đoạn", "của", "tuyến", "quốc", "lộ", "3", "chạy", "qua", "vùng", "thượng", "của", "himachal", "pradesh", "và", "ladakh", "chạy", "qua", "một", "số", "đoạn", "đèo", "núi", "có", "độ", "cao", "lớn", "đoạn", "đèo", "lớn", "đầu", "tiên", "là", "sau", "khi", "đi", "qua", "manali", "đèo", "rohtang", "ở", "độ", "cao", "3", "978", "m", "đường", "đèo", "rohtang", "nối", "giữa", "thung", "lũng", "kullu", "với", "các", "thung", "lũng", "thuộc", "huyện", "lahaul", "và", "spiti", "himachal", "pradesh", "đoạn", "đèo", "lớn", "tiếp", "theo", "trên", "tuyến", "quốc", "lộ", "3", "là", "baralacha", "la", "ở", "độ", "cao", "4", "890", "m", "nằm", "trong", "dãy", "zanskar", "tại", "thị", "trấn", "leh", "quốc", "lộ", "3", "đi", "qua", "nakee", "la", "4739", "m", "15547", "ft", "lachulung", "la", "5064", "m", "16616", "ft", "và", "taglang", "la", "==", "tuyến", "==", "tuyến", "đường", "quốc", "lộ" ]
năm 1967 đến tháng 12 năm 1969 là chủ nhiệm văn phòng công nghiệp phủ thủ tướng ngày 11-8-1969 trần danh tuyên thôi giữ chức chủ nhiệm văn phòng công nghiệp phủ thủ tướng để giữ chức bộ trưởng bộ vật tư ông là bộ trưởng đầu tiên của bộ vật tư nay là bộ công thương 1969 – 1976 phó trưởng ban đối ngoại trung ương chủ tịch ủy ban đoàn kết nhân dân á-phi của việt nam == tham gia công tác công đoàn == trong thời gian giữa 1952 đến tháng 8-1954 ông giữ chức vụ tổng thư ký tổng liên đoàn lao động việt nam khóa i sau đó là bí thư đảng đoàn phó chủ tịch kiêm tổng thư ký tổng công đoàn việt nam khóa ii thời kỳ 1961 – 1974 == tặng thưởng == ông được nhà nước việt nam truy tặng huân chương sao vàng == gia đình == năm 1946 ông kết hôn với bà phạm thị hiền tuy nhiên gia đình mâu thuẫn nên năm 1954 hai người ly thân bà hiền vào đà lạt sống âm thầm và mất ngày 19 tháng 2 năm 2012 == vinh danh == tên ông được đặt cho một phố tại thị xã quảng yên từ đường nguyễn bình đến kênh nổi năm 2016 tên ông được đặt cho một phố tại quận long biên nối từ đoạn cuối khu đô thị sài đồng đến giao cắt với quốc lộ 1b tiếp giáp của khu đô thị vincom village
[ "năm", "1967", "đến", "tháng", "12", "năm", "1969", "là", "chủ", "nhiệm", "văn", "phòng", "công", "nghiệp", "phủ", "thủ", "tướng", "ngày", "11-8-1969", "trần", "danh", "tuyên", "thôi", "giữ", "chức", "chủ", "nhiệm", "văn", "phòng", "công", "nghiệp", "phủ", "thủ", "tướng", "để", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "bộ", "vật", "tư", "ông", "là", "bộ", "trưởng", "đầu", "tiên", "của", "bộ", "vật", "tư", "nay", "là", "bộ", "công", "thương", "1969", "–", "1976", "phó", "trưởng", "ban", "đối", "ngoại", "trung", "ương", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "đoàn", "kết", "nhân", "dân", "á-phi", "của", "việt", "nam", "==", "tham", "gia", "công", "tác", "công", "đoàn", "==", "trong", "thời", "gian", "giữa", "1952", "đến", "tháng", "8-1954", "ông", "giữ", "chức", "vụ", "tổng", "thư", "ký", "tổng", "liên", "đoàn", "lao", "động", "việt", "nam", "khóa", "i", "sau", "đó", "là", "bí", "thư", "đảng", "đoàn", "phó", "chủ", "tịch", "kiêm", "tổng", "thư", "ký", "tổng", "công", "đoàn", "việt", "nam", "khóa", "ii", "thời", "kỳ", "1961", "–", "1974", "==", "tặng", "thưởng", "==", "ông", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "truy", "tặng", "huân", "chương", "sao", "vàng", "==", "gia", "đình", "==", "năm", "1946", "ông", "kết", "hôn", "với", "bà", "phạm", "thị", "hiền", "tuy", "nhiên", "gia", "đình", "mâu", "thuẫn", "nên", "năm", "1954", "hai", "người", "ly", "thân", "bà", "hiền", "vào", "đà", "lạt", "sống", "âm", "thầm", "và", "mất", "ngày", "19", "tháng", "2", "năm", "2012", "==", "vinh", "danh", "==", "tên", "ông", "được", "đặt", "cho", "một", "phố", "tại", "thị", "xã", "quảng", "yên", "từ", "đường", "nguyễn", "bình", "đến", "kênh", "nổi", "năm", "2016", "tên", "ông", "được", "đặt", "cho", "một", "phố", "tại", "quận", "long", "biên", "nối", "từ", "đoạn", "cuối", "khu", "đô", "thị", "sài", "đồng", "đến", "giao", "cắt", "với", "quốc", "lộ", "1b", "tiếp", "giáp", "của", "khu", "đô", "thị", "vincom", "village" ]
pimenteiras do oeste là một đô thị thuộc bang rondônia brasil đô thị này có diện tích 6015 km² dân số năm 2007 là 2358 người mật độ 0 39 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "pimenteiras", "do", "oeste", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rondônia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "6015", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "2358", "người", "mật", "độ", "0", "39", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
oxyfidonia despecta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "oxyfidonia", "despecta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sloanea guapilensis là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "sloanea", "guapilensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
rhaphidophora manipurensis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl k krause miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "rhaphidophora", "manipurensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "engl", "k", "krause", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
lại thấy đĩa nhạc đúng là có vấn đề nhóm tỏ ra cực kỳ không hài lòng với album đến nỗi cả nhóm và parlophone hoãn lại lịch phát hành == các thành viên thực hiện == bullet chris martin hát chính piano organ bullet jonny buckland guitar chính hát phụ bullet guy berryman guitar bass bullet will champion đánh trống == danh sách track == bullet các bản remix chính thức bullet clocks bullet clocks bullet clocks bullet clocks bullet clocks bullet clocks bullet clocks
[ "lại", "thấy", "đĩa", "nhạc", "đúng", "là", "có", "vấn", "đề", "nhóm", "tỏ", "ra", "cực", "kỳ", "không", "hài", "lòng", "với", "album", "đến", "nỗi", "cả", "nhóm", "và", "parlophone", "hoãn", "lại", "lịch", "phát", "hành", "==", "các", "thành", "viên", "thực", "hiện", "==", "bullet", "chris", "martin", "hát", "chính", "piano", "organ", "bullet", "jonny", "buckland", "guitar", "chính", "hát", "phụ", "bullet", "guy", "berryman", "guitar", "bass", "bullet", "will", "champion", "đánh", "trống", "==", "danh", "sách", "track", "==", "bullet", "các", "bản", "remix", "chính", "thức", "bullet", "clocks", "bullet", "clocks", "bullet", "clocks", "bullet", "clocks", "bullet", "clocks", "bullet", "clocks", "bullet", "clocks" ]
khu hành chính diêm thành khu hành chính thái châu thuộc khu hành chính tô bắc còn thành phố cấp huyện dương châu thì trực thuộc khu hành chính tô bắc khu hành chính thái châu cai quản 1 thành phố cấp huyện 9 huyện bullet ngày 5 tháng 8 năm 1950 thành phố cấp huyện thái châu và huyện thái hợp nhất thành huyện thái với trụ sở đặt tại thái châu thuộc về khu hành chính thái châu ngày 7 tháng 10 cùng năm lại phân chia với thành phố cấp huyện thái châu được khôi phục và thuộc về khu hành chính thái châu bullet tháng 1 năm 1953 triệt tiêu khu hành chính thái châu thành phố cấp huyện thái châu thuộc về khu hành chính dương châu bullet tháng 11 năm 1954 thành phố cấp huyện thái châu là thành phố cấp huyện trực thuộc tỉnh nằm trong dương châu chuyên thự đốc đạo tháng 7 năm 1958 lại cải thành chuyên thự hạt thị bullet ngày 9 tháng 1 năm 1959 chuyên thự hạt thị thái châu và huyện thái lại hợp nhất thành huyện thái châu với trụ sở đặt tại thái châu thuộc chuyên khu dương châu bullet ngày 24 tháng 5 năm 1962 lại triệt tiêu huyện thái châu để khôi phục thành phố cấp huyện thái châu với trụ sở đặt tại thái châu thuộc chuyên khu dương châu bullet tháng 5 năm 1971 chuyên khu dương châu đổi tên thành địa khu dương châu thành phố cấp huyện thái châu thuộc
[ "khu", "hành", "chính", "diêm", "thành", "khu", "hành", "chính", "thái", "châu", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "tô", "bắc", "còn", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "dương", "châu", "thì", "trực", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "tô", "bắc", "khu", "hành", "chính", "thái", "châu", "cai", "quản", "1", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "9", "huyện", "bullet", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "1950", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thái", "châu", "và", "huyện", "thái", "hợp", "nhất", "thành", "huyện", "thái", "với", "trụ", "sở", "đặt", "tại", "thái", "châu", "thuộc", "về", "khu", "hành", "chính", "thái", "châu", "ngày", "7", "tháng", "10", "cùng", "năm", "lại", "phân", "chia", "với", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thái", "châu", "được", "khôi", "phục", "và", "thuộc", "về", "khu", "hành", "chính", "thái", "châu", "bullet", "tháng", "1", "năm", "1953", "triệt", "tiêu", "khu", "hành", "chính", "thái", "châu", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thái", "châu", "thuộc", "về", "khu", "hành", "chính", "dương", "châu", "bullet", "tháng", "11", "năm", "1954", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thái", "châu", "là", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "trực", "thuộc", "tỉnh", "nằm", "trong", "dương", "châu", "chuyên", "thự", "đốc", "đạo", "tháng", "7", "năm", "1958", "lại", "cải", "thành", "chuyên", "thự", "hạt", "thị", "bullet", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "1959", "chuyên", "thự", "hạt", "thị", "thái", "châu", "và", "huyện", "thái", "lại", "hợp", "nhất", "thành", "huyện", "thái", "châu", "với", "trụ", "sở", "đặt", "tại", "thái", "châu", "thuộc", "chuyên", "khu", "dương", "châu", "bullet", "ngày", "24", "tháng", "5", "năm", "1962", "lại", "triệt", "tiêu", "huyện", "thái", "châu", "để", "khôi", "phục", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thái", "châu", "với", "trụ", "sở", "đặt", "tại", "thái", "châu", "thuộc", "chuyên", "khu", "dương", "châu", "bullet", "tháng", "5", "năm", "1971", "chuyên", "khu", "dương", "châu", "đổi", "tên", "thành", "địa", "khu", "dương", "châu", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thái", "châu", "thuộc" ]
muhlenbergia palmirensis là một loài cỏ thuộc họ poaceae loài này chỉ có ở ecuador == tham khảo == bullet laegaard s pitman n 2004 muhlenbergia palmirensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
[ "muhlenbergia", "palmirensis", "là", "một", "loài", "cỏ", "thuộc", "họ", "poaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "ecuador", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "laegaard", "s", "pitman", "n", "2004", "muhlenbergia", "palmirensis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
tipula topoensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "tipula", "topoensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
đã được chính quyền cách mạng thay đổi để đạt được mục tiêu cách mạng bằng đạo luật số 100 của 23 2 1959 bộ quốc phòng gồm 7 tổng cục đó là hỗ trợ kỹ thuật vật chất và văn hóa cho người dân xây dựng nhà ở người dân lâm nghiệp trồng rừng xây dựng và tổ chức trường học tại các thành phố xây dựng và tổ chức các hiệp hội và hợp tác xã tiêu dùng sản xuất nông nghiệp thương mại và công nghiệp xây dựng bãi biển và hỗ trợ nạn nhân của chiến tranh và gia đình của họ các cấu trúc tương tự đã được phát triển ở các cơ quan nhà nước khác để đạt được mục tiêu cách mạng to lớn mà cách mạng đã đạt được trước đó tuy nhiên các hoạt động của bộ quốc phòng không đáp ứng nhu cầu quốc phòng vũ trang đất nước dẫn đến việc ngừng hoạt động thay vào đó việc thành lập bộ lực lượng vũ trang cách mạng chịu trách nhiệm chuẩn bị phòng thủ quốc gia đã được tổ chức khi đó tư lệnh camilo cienfuegos là tư lệnh lục quân cách mạng tư lệnh juan almeida bosque là tư lệnh không quân cách mạng trung tá juan manuel castiñeiras là tư lệnh hải quân cách mạng và tư lệnh raúl castro là tổng tư lệnh ba binh chủng này === thành lập === việc thành lập bộ các lực lượng vũ trang cách mạng và sau đó bổ nhiệm
[ "đã", "được", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "thay", "đổi", "để", "đạt", "được", "mục", "tiêu", "cách", "mạng", "bằng", "đạo", "luật", "số", "100", "của", "23", "2", "1959", "bộ", "quốc", "phòng", "gồm", "7", "tổng", "cục", "đó", "là", "hỗ", "trợ", "kỹ", "thuật", "vật", "chất", "và", "văn", "hóa", "cho", "người", "dân", "xây", "dựng", "nhà", "ở", "người", "dân", "lâm", "nghiệp", "trồng", "rừng", "xây", "dựng", "và", "tổ", "chức", "trường", "học", "tại", "các", "thành", "phố", "xây", "dựng", "và", "tổ", "chức", "các", "hiệp", "hội", "và", "hợp", "tác", "xã", "tiêu", "dùng", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "thương", "mại", "và", "công", "nghiệp", "xây", "dựng", "bãi", "biển", "và", "hỗ", "trợ", "nạn", "nhân", "của", "chiến", "tranh", "và", "gia", "đình", "của", "họ", "các", "cấu", "trúc", "tương", "tự", "đã", "được", "phát", "triển", "ở", "các", "cơ", "quan", "nhà", "nước", "khác", "để", "đạt", "được", "mục", "tiêu", "cách", "mạng", "to", "lớn", "mà", "cách", "mạng", "đã", "đạt", "được", "trước", "đó", "tuy", "nhiên", "các", "hoạt", "động", "của", "bộ", "quốc", "phòng", "không", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "quốc", "phòng", "vũ", "trang", "đất", "nước", "dẫn", "đến", "việc", "ngừng", "hoạt", "động", "thay", "vào", "đó", "việc", "thành", "lập", "bộ", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "cách", "mạng", "chịu", "trách", "nhiệm", "chuẩn", "bị", "phòng", "thủ", "quốc", "gia", "đã", "được", "tổ", "chức", "khi", "đó", "tư", "lệnh", "camilo", "cienfuegos", "là", "tư", "lệnh", "lục", "quân", "cách", "mạng", "tư", "lệnh", "juan", "almeida", "bosque", "là", "tư", "lệnh", "không", "quân", "cách", "mạng", "trung", "tá", "juan", "manuel", "castiñeiras", "là", "tư", "lệnh", "hải", "quân", "cách", "mạng", "và", "tư", "lệnh", "raúl", "castro", "là", "tổng", "tư", "lệnh", "ba", "binh", "chủng", "này", "===", "thành", "lập", "===", "việc", "thành", "lập", "bộ", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "cách", "mạng", "và", "sau", "đó", "bổ", "nhiệm" ]
monotes caloneurus là một loài thực vật có hoa trong họ dầu loài này được gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "monotes", "caloneurus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dầu", "loài", "này", "được", "gilg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
pecluma robusta là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được fée m kessler a r sm mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "pecluma", "robusta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "fée", "m", "kessler", "a", "r", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
taşevler erciş taşevler là một xã thuộc thành phố erciş tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 354 người
[ "taşevler", "erciş", "taşevler", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "erciş", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "354", "người" ]
jaslene gonzalez là một người mẫu thời trang mỹ gốc puerto rico nổi tiếng vì là người thắng cuộc mùa thi thứ tám của chương trình america s next top model === lý lịch bản thân === jaslene gonzalez sinh ra ở puerto rico nhưng lớn lên ở humboldt park chicago jaslene đã tốt nghiệp trường dòng notre dame ở chicago ==== top model ==== ở mùa thi thứ bảy jaslene đã đăng ký tham gia và lọt vào đến vòng hồ bơi nhưng cô lại không được chọn vào cuộc thi chính thức không nản lòng jaslene đã tiếp tục đăng ký thi mùa sau tyra đã thấy rõ tài năng thực sự và cho cô chính thức tham gia mùa thi tám jaslene với lòng nhiệt tình đã chiến thắng mùa thi và đi vào lịch sử antm là người thứ hai không bao giờ bị xếp cuối bảng trước đó là joanie dodds mùa 6 sau jaslene là anya kop mùa 10 và mckey sullivan mùa 11 nhưng khác biệt với hai thí sinh kia jaslene và mckey đã thắng cuộc
[ "jaslene", "gonzalez", "là", "một", "người", "mẫu", "thời", "trang", "mỹ", "gốc", "puerto", "rico", "nổi", "tiếng", "vì", "là", "người", "thắng", "cuộc", "mùa", "thi", "thứ", "tám", "của", "chương", "trình", "america", "s", "next", "top", "model", "===", "lý", "lịch", "bản", "thân", "===", "jaslene", "gonzalez", "sinh", "ra", "ở", "puerto", "rico", "nhưng", "lớn", "lên", "ở", "humboldt", "park", "chicago", "jaslene", "đã", "tốt", "nghiệp", "trường", "dòng", "notre", "dame", "ở", "chicago", "====", "top", "model", "====", "ở", "mùa", "thi", "thứ", "bảy", "jaslene", "đã", "đăng", "ký", "tham", "gia", "và", "lọt", "vào", "đến", "vòng", "hồ", "bơi", "nhưng", "cô", "lại", "không", "được", "chọn", "vào", "cuộc", "thi", "chính", "thức", "không", "nản", "lòng", "jaslene", "đã", "tiếp", "tục", "đăng", "ký", "thi", "mùa", "sau", "tyra", "đã", "thấy", "rõ", "tài", "năng", "thực", "sự", "và", "cho", "cô", "chính", "thức", "tham", "gia", "mùa", "thi", "tám", "jaslene", "với", "lòng", "nhiệt", "tình", "đã", "chiến", "thắng", "mùa", "thi", "và", "đi", "vào", "lịch", "sử", "antm", "là", "người", "thứ", "hai", "không", "bao", "giờ", "bị", "xếp", "cuối", "bảng", "trước", "đó", "là", "joanie", "dodds", "mùa", "6", "sau", "jaslene", "là", "anya", "kop", "mùa", "10", "và", "mckey", "sullivan", "mùa", "11", "nhưng", "khác", "biệt", "với", "hai", "thí", "sinh", "kia", "jaslene", "và", "mckey", "đã", "thắng", "cuộc" ]
năng thực hiện các nhiệm vụ ném bom ném ngư lôi và trinh sát chiếc fieseler fi 167 tên lóng dragonfly là một máy bay cánh kép thon thả trang bị động cơ daimler-benz db601b thẳng hàng công suất 1 100 mã lực cho phép nó đạt được tốc độ tối đa và có hình thức mượt mà hơn kiểu ar 195 của arado trang bị động cơ bố trí hình tròn kiểu máy bay của fieseler có cánh xếp được để chất gọn trên tàu sân bay có một móc hãm và một buồng lái kín dành cho đội bay hai người bộ càng đáp cố định của nó có thể vứt bỏ trong trường hợp hạ cánh khẩn cấp trên biển bởi hai chốt lò xo vận hành bằng điện và các cánh mép từ động mở rộng suốt chiều dài cánh trên và cánh dưới trong khi cánh dưới còn có một cánh nắp lớn các đặc tính sau này cho phép nó có một độ ổn định không ai sánh bằng ở tốc độ thấp vũ khí trang bị bao gồm một tải trọng bom tối đa là một bom hoặc một ngư lôi lt f 5b tiêu chuẩn và một súng máy mg 17 bắn ra phía trước gắn trên nắp động cơ và một súng máy mg 15 7 92 mm gắn trên bệ di động ở vị trí buồng lái phía sau được điều khiển bởi hoa tiêu trinh sát viên tầm hoạt động thông thường là với bom đầy tải nhưng có
[ "năng", "thực", "hiện", "các", "nhiệm", "vụ", "ném", "bom", "ném", "ngư", "lôi", "và", "trinh", "sát", "chiếc", "fieseler", "fi", "167", "tên", "lóng", "dragonfly", "là", "một", "máy", "bay", "cánh", "kép", "thon", "thả", "trang", "bị", "động", "cơ", "daimler-benz", "db601b", "thẳng", "hàng", "công", "suất", "1", "100", "mã", "lực", "cho", "phép", "nó", "đạt", "được", "tốc", "độ", "tối", "đa", "và", "có", "hình", "thức", "mượt", "mà", "hơn", "kiểu", "ar", "195", "của", "arado", "trang", "bị", "động", "cơ", "bố", "trí", "hình", "tròn", "kiểu", "máy", "bay", "của", "fieseler", "có", "cánh", "xếp", "được", "để", "chất", "gọn", "trên", "tàu", "sân", "bay", "có", "một", "móc", "hãm", "và", "một", "buồng", "lái", "kín", "dành", "cho", "đội", "bay", "hai", "người", "bộ", "càng", "đáp", "cố", "định", "của", "nó", "có", "thể", "vứt", "bỏ", "trong", "trường", "hợp", "hạ", "cánh", "khẩn", "cấp", "trên", "biển", "bởi", "hai", "chốt", "lò", "xo", "vận", "hành", "bằng", "điện", "và", "các", "cánh", "mép", "từ", "động", "mở", "rộng", "suốt", "chiều", "dài", "cánh", "trên", "và", "cánh", "dưới", "trong", "khi", "cánh", "dưới", "còn", "có", "một", "cánh", "nắp", "lớn", "các", "đặc", "tính", "sau", "này", "cho", "phép", "nó", "có", "một", "độ", "ổn", "định", "không", "ai", "sánh", "bằng", "ở", "tốc", "độ", "thấp", "vũ", "khí", "trang", "bị", "bao", "gồm", "một", "tải", "trọng", "bom", "tối", "đa", "là", "một", "bom", "hoặc", "một", "ngư", "lôi", "lt", "f", "5b", "tiêu", "chuẩn", "và", "một", "súng", "máy", "mg", "17", "bắn", "ra", "phía", "trước", "gắn", "trên", "nắp", "động", "cơ", "và", "một", "súng", "máy", "mg", "15", "7", "92", "mm", "gắn", "trên", "bệ", "di", "động", "ở", "vị", "trí", "buồng", "lái", "phía", "sau", "được", "điều", "khiển", "bởi", "hoa", "tiêu", "trinh", "sát", "viên", "tầm", "hoạt", "động", "thông", "thường", "là", "với", "bom", "đầy", "tải", "nhưng", "có" ]
lissonotus clavicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "lissonotus", "clavicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ceratoxancus là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ptychatractidae == các loài == các loài thuộc chi ceratoxancus bao gồm bullet ceratoxancus basileus kantor bouchet 1997 bullet ceratoxancus elongatus sakurai 1958 bullet ceratoxancus leios kantor bouchet 1997 bullet ceratoxancus melichrous kantor bouchet 1997 bullet ceratoxancus niveus kantor bouchet 1997 bullet ceratoxancus teramachii kuroda 1952
[ "ceratoxancus", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "ptychatractidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "ceratoxancus", "bao", "gồm", "bullet", "ceratoxancus", "basileus", "kantor", "bouchet", "1997", "bullet", "ceratoxancus", "elongatus", "sakurai", "1958", "bullet", "ceratoxancus", "leios", "kantor", "bouchet", "1997", "bullet", "ceratoxancus", "melichrous", "kantor", "bouchet", "1997", "bullet", "ceratoxancus", "niveus", "kantor", "bouchet", "1997", "bullet", "ceratoxancus", "teramachii", "kuroda", "1952" ]
bộ tham mưu tổng cục kỹ thuật năm 2016 ông nghỉ chờ hưu thiếu tướng 2009 phó giáo sư 2015
[ "bộ", "tham", "mưu", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "năm", "2016", "ông", "nghỉ", "chờ", "hưu", "thiếu", "tướng", "2009", "phó", "giáo", "sư", "2015" ]
được nuôi thả trong các hộ dân đến năm 2015 nhà nước đã ban hành danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn trong đó có nhiều vật nuôi quý như gà hồ gà đông tảo lợn ỉ ngan dé ngỗng sư tử cụ thể đối với giống lợn là lợn ỉ lợn ba xuyên lợn cỏ lợn mán lợn táp ná lợn vân pa các loại gia cầm cần bảo tồn là các giống gà gà hồ gà mía gà đông tảo gà tè lùn gà tre các giống vịt vịt bầu bến bầu quỳ vịt kỳ lừa các giống ngan ngan dé ngan trâu và các giống ngỗng ngỗng cỏ ngỗng sư tử ngoài ra giống bò mèo bò h mông bò u đầu rìu và ngựa bạch cũng nằm trong danh sách nguồn gen vật nuôi quý hiếm của việt nam cần bảo tồn hiện đã có 74 nguồn gen đã được đưa vào danh sách cần được bảo tồn lưu giữ sử dụng có hiệu quả trong sản xuất hiện nay giống mới phát hiện như lợn nàng hương cao bằng vừa được phát hiện lợn mường khương có đặc tính hoang dã cao đã giao cho một số cơ sở địa phương nuôi nay cơ bản đã an toàn 13-14 loài lợn còn lại hiện nay sẽ thoát khỏi những nguy cơ mà không ai nghĩ loài này đang gặp phải đó là mất giống những giống này nếu được người sành ăn chấp nhận giá trị kinh tế cao người dân sẽ
[ "được", "nuôi", "thả", "trong", "các", "hộ", "dân", "đến", "năm", "2015", "nhà", "nước", "đã", "ban", "hành", "danh", "mục", "nguồn", "gen", "vật", "nuôi", "quý", "hiếm", "cần", "bảo", "tồn", "trong", "đó", "có", "nhiều", "vật", "nuôi", "quý", "như", "gà", "hồ", "gà", "đông", "tảo", "lợn", "ỉ", "ngan", "dé", "ngỗng", "sư", "tử", "cụ", "thể", "đối", "với", "giống", "lợn", "là", "lợn", "ỉ", "lợn", "ba", "xuyên", "lợn", "cỏ", "lợn", "mán", "lợn", "táp", "ná", "lợn", "vân", "pa", "các", "loại", "gia", "cầm", "cần", "bảo", "tồn", "là", "các", "giống", "gà", "gà", "hồ", "gà", "mía", "gà", "đông", "tảo", "gà", "tè", "lùn", "gà", "tre", "các", "giống", "vịt", "vịt", "bầu", "bến", "bầu", "quỳ", "vịt", "kỳ", "lừa", "các", "giống", "ngan", "ngan", "dé", "ngan", "trâu", "và", "các", "giống", "ngỗng", "ngỗng", "cỏ", "ngỗng", "sư", "tử", "ngoài", "ra", "giống", "bò", "mèo", "bò", "h", "mông", "bò", "u", "đầu", "rìu", "và", "ngựa", "bạch", "cũng", "nằm", "trong", "danh", "sách", "nguồn", "gen", "vật", "nuôi", "quý", "hiếm", "của", "việt", "nam", "cần", "bảo", "tồn", "hiện", "đã", "có", "74", "nguồn", "gen", "đã", "được", "đưa", "vào", "danh", "sách", "cần", "được", "bảo", "tồn", "lưu", "giữ", "sử", "dụng", "có", "hiệu", "quả", "trong", "sản", "xuất", "hiện", "nay", "giống", "mới", "phát", "hiện", "như", "lợn", "nàng", "hương", "cao", "bằng", "vừa", "được", "phát", "hiện", "lợn", "mường", "khương", "có", "đặc", "tính", "hoang", "dã", "cao", "đã", "giao", "cho", "một", "số", "cơ", "sở", "địa", "phương", "nuôi", "nay", "cơ", "bản", "đã", "an", "toàn", "13-14", "loài", "lợn", "còn", "lại", "hiện", "nay", "sẽ", "thoát", "khỏi", "những", "nguy", "cơ", "mà", "không", "ai", "nghĩ", "loài", "này", "đang", "gặp", "phải", "đó", "là", "mất", "giống", "những", "giống", "này", "nếu", "được", "người", "sành", "ăn", "chấp", "nhận", "giá", "trị", "kinh", "tế", "cao", "người", "dân", "sẽ" ]
freycinetia erythrostigma là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được solms ex martelli miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "freycinetia", "erythrostigma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "solms", "ex", "martelli", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
asterella versicolor là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được a evans mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asterella", "versicolor", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aytoniaceae", "loài", "này", "được", "a", "evans", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
molinaea andronensis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk ex choux mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "molinaea", "andronensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "radlk", "ex", "choux", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
bryogramma sisera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "bryogramma", "sisera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nó như là nguồn thương mại tiềm năng để sản xuất các nguyên tố nhóm lanthan trong năm đó lượng trầm tích lớn tại núi pass california cạnh khu bảo tồn quốc gia mojave đã được phát hiện phát hiện này báo cho các nhà địa chất về sự tồn tại của một lớp mới các trầm tích đất hiếm các đất hiếm chứa florocacbonat mà sau này người ta tìm thấy ở nhiều nơi như ở châu phi và trung quốc xem thêm == đồng vị == lanthan nguồn gốc tự nhiên là hỗn hợp của một đồng vị ổn định la và một đồng vị phóng xạ la với đồng vị ổn định chiếm nhiều nhất 99 91% ngoài ra 38 đồng vị phóng xạ khác cũng được nêu đặc trưng với ổn định nhất là la có chu kỳ bán rã 105×10 năm và la 60 000 năm các đồng vị còn lại có chu kỳ bán rã nhỏ hơn 24 giờ trong đó đa phần có chu kỳ bán rã dưới 1 phút nguyên tố này có 3 đồng phân hạt nhân các đồng vị của lanthan có nguyên tử lượng nằm trong khoảng từ 117 la tới 155 la == phòng ngừa == lanthan có độc tính từ thấp tới vừa phải và phải cẩn thận khi tiếp xúc với nó ở động vật việc tiêm dung dịch chứa lanthan sẽ sinh ra bệnh tích lũy đường trong máu huyết áp thấp thoái hóa lá lách và biến đổi bất thường ở gan == tham khảo == bullet the industrial
[ "nó", "như", "là", "nguồn", "thương", "mại", "tiềm", "năng", "để", "sản", "xuất", "các", "nguyên", "tố", "nhóm", "lanthan", "trong", "năm", "đó", "lượng", "trầm", "tích", "lớn", "tại", "núi", "pass", "california", "cạnh", "khu", "bảo", "tồn", "quốc", "gia", "mojave", "đã", "được", "phát", "hiện", "phát", "hiện", "này", "báo", "cho", "các", "nhà", "địa", "chất", "về", "sự", "tồn", "tại", "của", "một", "lớp", "mới", "các", "trầm", "tích", "đất", "hiếm", "các", "đất", "hiếm", "chứa", "florocacbonat", "mà", "sau", "này", "người", "ta", "tìm", "thấy", "ở", "nhiều", "nơi", "như", "ở", "châu", "phi", "và", "trung", "quốc", "xem", "thêm", "==", "đồng", "vị", "==", "lanthan", "nguồn", "gốc", "tự", "nhiên", "là", "hỗn", "hợp", "của", "một", "đồng", "vị", "ổn", "định", "la", "và", "một", "đồng", "vị", "phóng", "xạ", "la", "với", "đồng", "vị", "ổn", "định", "chiếm", "nhiều", "nhất", "99", "91%", "ngoài", "ra", "38", "đồng", "vị", "phóng", "xạ", "khác", "cũng", "được", "nêu", "đặc", "trưng", "với", "ổn", "định", "nhất", "là", "la", "có", "chu", "kỳ", "bán", "rã", "105×10", "năm", "và", "la", "60", "000", "năm", "các", "đồng", "vị", "còn", "lại", "có", "chu", "kỳ", "bán", "rã", "nhỏ", "hơn", "24", "giờ", "trong", "đó", "đa", "phần", "có", "chu", "kỳ", "bán", "rã", "dưới", "1", "phút", "nguyên", "tố", "này", "có", "3", "đồng", "phân", "hạt", "nhân", "các", "đồng", "vị", "của", "lanthan", "có", "nguyên", "tử", "lượng", "nằm", "trong", "khoảng", "từ", "117", "la", "tới", "155", "la", "==", "phòng", "ngừa", "==", "lanthan", "có", "độc", "tính", "từ", "thấp", "tới", "vừa", "phải", "và", "phải", "cẩn", "thận", "khi", "tiếp", "xúc", "với", "nó", "ở", "động", "vật", "việc", "tiêm", "dung", "dịch", "chứa", "lanthan", "sẽ", "sinh", "ra", "bệnh", "tích", "lũy", "đường", "trong", "máu", "huyết", "áp", "thấp", "thoái", "hóa", "lá", "lách", "và", "biến", "đổi", "bất", "thường", "ở", "gan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "industrial" ]
leucogonia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet leucogonia amarginata bullet leucogonia cosmopis bullet leucogonia ekeikei bullet leucogonia kebeensis == tham khảo == bullet leucogonia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "leucogonia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "leucogonia", "amarginata", "bullet", "leucogonia", "cosmopis", "bullet", "leucogonia", "ekeikei", "bullet", "leucogonia", "kebeensis", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "leucogonia", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
giải quần vợt pháp mở rộng 2019 vòng loại đơn nam trẻ == tham khảo == bullet kết quả
[ "giải", "quần", "vợt", "pháp", "mở", "rộng", "2019", "vòng", "loại", "đơn", "nam", "trẻ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kết", "quả" ]
tornosinus là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "tornosinus", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
dudleya rubens là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được brandegee britton rose miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "dudleya", "rubens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "brandegee", "britton", "rose", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
găng trâu hay còn gọi là găng tu hú danh pháp khoa học catunaregam spinosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được thunb tirveng mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "găng", "trâu", "hay", "còn", "gọi", "là", "găng", "tu", "hú", "danh", "pháp", "khoa", "học", "catunaregam", "spinosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "thunb", "tirveng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
podeonius kucerai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2006
[ "podeonius", "kucerai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
chang hyuk-jin sinh ngày 6 tháng 12 năm 1989 là một tiền vệ bóng đá hàn quốc thi đấu cho đội bóng tại k league 2 ansan greeners == sự nghiệp câu lạc bộ == chang gia nhập gangwon fc thi đấu k league mùa giải 2011 trước đó anh thi đấu cho đội bóng tại giải quốc gia hàn quốc gangneung city fc trận đấu đầu tiên cho gangwon là ở vòng 2 của cúp liên đoàn bóng đá hàn quốc 2011 trước chunnam dragons khi anh vào sân từ ghế dự bị từ đầu hiệp hai trận đấu đầu tiên của chang ở k league là trước ulsan hyundai fc một lần nữa là từ ghế dự bị
[ "chang", "hyuk-jin", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1989", "là", "một", "tiền", "vệ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "thi", "đấu", "cho", "đội", "bóng", "tại", "k", "league", "2", "ansan", "greeners", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "chang", "gia", "nhập", "gangwon", "fc", "thi", "đấu", "k", "league", "mùa", "giải", "2011", "trước", "đó", "anh", "thi", "đấu", "cho", "đội", "bóng", "tại", "giải", "quốc", "gia", "hàn", "quốc", "gangneung", "city", "fc", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "cho", "gangwon", "là", "ở", "vòng", "2", "của", "cúp", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "2011", "trước", "chunnam", "dragons", "khi", "anh", "vào", "sân", "từ", "ghế", "dự", "bị", "từ", "đầu", "hiệp", "hai", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "chang", "ở", "k", "league", "là", "trước", "ulsan", "hyundai", "fc", "một", "lần", "nữa", "là", "từ", "ghế", "dự", "bị" ]
dussia coriacea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pierce miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dussia", "coriacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "pierce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
kari podi hoặc bột cà ri một lời giải thích sâu xa hơn được đưa ra trong cuốn the flavours of history khẳng định rằng nguồn gốc của từ curry là từ một từ cổ trong tiếng anh lần đầu tiên được ghi chép trong the forme of cury == các nguồn gốc và sự phổ biến == các món ăn có thịt tẩm ướp nhiều gia vị được cho là có nguồn gốc từ thời tiền sử trong các cư dân của nền văn minh lưu vực sông ấn bằng chứng khảo cổ có niên đại vào năm 2600 tcn ở mohenjo-daro cho thấy việc sử dụng cối và chày để giã các loại gia vị bao gồm mù tạc rau thì là và vỏ me mà con người dùng để tăng hương vị cho thực phẩm [10] các món ăn như vậy cũng được ghi nhận trong thời kỳ vedic của lịch sử ấn độ vào khoảng năm 1700-500 tcn các món ăn được tẩm ướp gia vị theo phong cách ấn độ dường như đã được mang về phía đông đến miến điện thái lan và trung quốc bởi các nhà sư phật giáo vào thế kỷ thứ 7 và tiến về phía nam tới indonesia philippines và đến các nơi khác bởi những thương nhân ven biển tại cùng một thời điểm việc thành lập đế quốc mughal bắt đầu vào đầu thế kỷ 16 đã chuyển hóa nhiều nền ẩm thực ấn độ cổ đại đặc biệt là ở miền bắc một ảnh
[ "kari", "podi", "hoặc", "bột", "cà", "ri", "một", "lời", "giải", "thích", "sâu", "xa", "hơn", "được", "đưa", "ra", "trong", "cuốn", "the", "flavours", "of", "history", "khẳng", "định", "rằng", "nguồn", "gốc", "của", "từ", "curry", "là", "từ", "một", "từ", "cổ", "trong", "tiếng", "anh", "lần", "đầu", "tiên", "được", "ghi", "chép", "trong", "the", "forme", "of", "cury", "==", "các", "nguồn", "gốc", "và", "sự", "phổ", "biến", "==", "các", "món", "ăn", "có", "thịt", "tẩm", "ướp", "nhiều", "gia", "vị", "được", "cho", "là", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "thời", "tiền", "sử", "trong", "các", "cư", "dân", "của", "nền", "văn", "minh", "lưu", "vực", "sông", "ấn", "bằng", "chứng", "khảo", "cổ", "có", "niên", "đại", "vào", "năm", "2600", "tcn", "ở", "mohenjo-daro", "cho", "thấy", "việc", "sử", "dụng", "cối", "và", "chày", "để", "giã", "các", "loại", "gia", "vị", "bao", "gồm", "mù", "tạc", "rau", "thì", "là", "và", "vỏ", "me", "mà", "con", "người", "dùng", "để", "tăng", "hương", "vị", "cho", "thực", "phẩm", "[10]", "các", "món", "ăn", "như", "vậy", "cũng", "được", "ghi", "nhận", "trong", "thời", "kỳ", "vedic", "của", "lịch", "sử", "ấn", "độ", "vào", "khoảng", "năm", "1700-500", "tcn", "các", "món", "ăn", "được", "tẩm", "ướp", "gia", "vị", "theo", "phong", "cách", "ấn", "độ", "dường", "như", "đã", "được", "mang", "về", "phía", "đông", "đến", "miến", "điện", "thái", "lan", "và", "trung", "quốc", "bởi", "các", "nhà", "sư", "phật", "giáo", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "7", "và", "tiến", "về", "phía", "nam", "tới", "indonesia", "philippines", "và", "đến", "các", "nơi", "khác", "bởi", "những", "thương", "nhân", "ven", "biển", "tại", "cùng", "một", "thời", "điểm", "việc", "thành", "lập", "đế", "quốc", "mughal", "bắt", "đầu", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "16", "đã", "chuyển", "hóa", "nhiều", "nền", "ẩm", "thực", "ấn", "độ", "cổ", "đại", "đặc", "biệt", "là", "ở", "miền", "bắc", "một", "ảnh" ]
afrofittonia silvestris là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "afrofittonia", "silvestris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
dienerella elongata là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được curtis miêu tả khoa học năm 1844
[ "dienerella", "elongata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "curtis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1844" ]
niệm 50 năm ngày sinh viên quốc tế sự kiện 50 năm ngày sinh viên quốc tế đã cho sinh viên một cơ hội để bày tỏ sự không hài lòng của họ với các chính sách của đảng cộng sản tiệp khắc khoảng 15 000 người đã tham gia cuộc biểu tình này cuộc biểu tình hòa bình đã biến thành bạo lực khi màn đêm buông xuống với nhiều người tham gia bị đánh đập dã man bởi cảnh sát chống bạo động mũ nồi đỏ và các thành viên khác của các cơ quan thực thi pháp luật sau đó các tin đồn về một học sinh đã chết do sự tàn bạo của cảnh sát dẫn đến quyết định đình công và mở rộng biểu tình của sinh viên và diễn viên sân khấu ngay trong đêm đó và đã giúp châm ngòi cho cuộc cách mạng nhung tại tiệp khắc lật đổ chế độ cộng sản kể từ năm 2000 ngày này được gọi là ngày đấu tranh cho tự do và dân chủ và là ngày nghỉ chính thức tại cộng hòa séc và slovakia
[ "niệm", "50", "năm", "ngày", "sinh", "viên", "quốc", "tế", "sự", "kiện", "50", "năm", "ngày", "sinh", "viên", "quốc", "tế", "đã", "cho", "sinh", "viên", "một", "cơ", "hội", "để", "bày", "tỏ", "sự", "không", "hài", "lòng", "của", "họ", "với", "các", "chính", "sách", "của", "đảng", "cộng", "sản", "tiệp", "khắc", "khoảng", "15", "000", "người", "đã", "tham", "gia", "cuộc", "biểu", "tình", "này", "cuộc", "biểu", "tình", "hòa", "bình", "đã", "biến", "thành", "bạo", "lực", "khi", "màn", "đêm", "buông", "xuống", "với", "nhiều", "người", "tham", "gia", "bị", "đánh", "đập", "dã", "man", "bởi", "cảnh", "sát", "chống", "bạo", "động", "mũ", "nồi", "đỏ", "và", "các", "thành", "viên", "khác", "của", "các", "cơ", "quan", "thực", "thi", "pháp", "luật", "sau", "đó", "các", "tin", "đồn", "về", "một", "học", "sinh", "đã", "chết", "do", "sự", "tàn", "bạo", "của", "cảnh", "sát", "dẫn", "đến", "quyết", "định", "đình", "công", "và", "mở", "rộng", "biểu", "tình", "của", "sinh", "viên", "và", "diễn", "viên", "sân", "khấu", "ngay", "trong", "đêm", "đó", "và", "đã", "giúp", "châm", "ngòi", "cho", "cuộc", "cách", "mạng", "nhung", "tại", "tiệp", "khắc", "lật", "đổ", "chế", "độ", "cộng", "sản", "kể", "từ", "năm", "2000", "ngày", "này", "được", "gọi", "là", "ngày", "đấu", "tranh", "cho", "tự", "do", "và", "dân", "chủ", "và", "là", "ngày", "nghỉ", "chính", "thức", "tại", "cộng", "hòa", "séc", "và", "slovakia" ]
trichoniscus biformatus là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được racovitza miêu tả khoa học năm 1908
[ "trichoniscus", "biformatus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "trichoniscidae", "loài", "này", "được", "racovitza", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1908" ]
lịch liên bang nhờ đó tội phạm và các trường hợp thần kinh luôn được ghi chép trong hệ thống về vấn đề y tế trump ủng hộ việc thay thế đạo luật bảo vệ bệnh nhân và chăm sóc sức khỏe hợp túi tiền thường được biết đến dưới cái tên obamacare với kế hoạch thị trường tự do cho chăm sóc sức khỏe có cạnh tranh nhằm giảm giá thành mặc dù trong quá khứ ông cũng từng tuyên bố ủng hộ hình thức nhà nước bao cấp chăm sóc sức khỏe trump ủng hộ việc dỡ bỏ chế độ dự trữ và xếp hàng bắt nguồn từ vụ bê bối chăm sóc sức khỏe cựu chiến binh năm 2014 trong một thông cáo ông nói rằng các cơ sở của bộ cựu chiến binh cần được nâng cấp với công nghệ hiện đại thuê nhiều cựu chiến binh để chữa trị cho các cựu chiến binh khác gia tăng hỗ trợ cho các cựu chiến binh nữ và xây dựng các phòng khám vệ tinh quanh các bệnh viện ở các vùng hẻo lánh trump phản đối hợp pháp hóa việc sử dụng cần sa cho mục đích tiêu khiển nhưng ủng hộ hợp pháp hóa cần sa cho mục đích y tế và cũng ủng hộ quyết định riêng của từng bang trong vấn đề nhập cư trump nhấn mạnh vào an ninh biên giới trong buổi vận động tranh cử đầu tiên tại derry new hampshire trump xác nhận rằng nếu ông đắc cử
[ "lịch", "liên", "bang", "nhờ", "đó", "tội", "phạm", "và", "các", "trường", "hợp", "thần", "kinh", "luôn", "được", "ghi", "chép", "trong", "hệ", "thống", "về", "vấn", "đề", "y", "tế", "trump", "ủng", "hộ", "việc", "thay", "thế", "đạo", "luật", "bảo", "vệ", "bệnh", "nhân", "và", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "hợp", "túi", "tiền", "thường", "được", "biết", "đến", "dưới", "cái", "tên", "obamacare", "với", "kế", "hoạch", "thị", "trường", "tự", "do", "cho", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "có", "cạnh", "tranh", "nhằm", "giảm", "giá", "thành", "mặc", "dù", "trong", "quá", "khứ", "ông", "cũng", "từng", "tuyên", "bố", "ủng", "hộ", "hình", "thức", "nhà", "nước", "bao", "cấp", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "trump", "ủng", "hộ", "việc", "dỡ", "bỏ", "chế", "độ", "dự", "trữ", "và", "xếp", "hàng", "bắt", "nguồn", "từ", "vụ", "bê", "bối", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "cựu", "chiến", "binh", "năm", "2014", "trong", "một", "thông", "cáo", "ông", "nói", "rằng", "các", "cơ", "sở", "của", "bộ", "cựu", "chiến", "binh", "cần", "được", "nâng", "cấp", "với", "công", "nghệ", "hiện", "đại", "thuê", "nhiều", "cựu", "chiến", "binh", "để", "chữa", "trị", "cho", "các", "cựu", "chiến", "binh", "khác", "gia", "tăng", "hỗ", "trợ", "cho", "các", "cựu", "chiến", "binh", "nữ", "và", "xây", "dựng", "các", "phòng", "khám", "vệ", "tinh", "quanh", "các", "bệnh", "viện", "ở", "các", "vùng", "hẻo", "lánh", "trump", "phản", "đối", "hợp", "pháp", "hóa", "việc", "sử", "dụng", "cần", "sa", "cho", "mục", "đích", "tiêu", "khiển", "nhưng", "ủng", "hộ", "hợp", "pháp", "hóa", "cần", "sa", "cho", "mục", "đích", "y", "tế", "và", "cũng", "ủng", "hộ", "quyết", "định", "riêng", "của", "từng", "bang", "trong", "vấn", "đề", "nhập", "cư", "trump", "nhấn", "mạnh", "vào", "an", "ninh", "biên", "giới", "trong", "buổi", "vận", "động", "tranh", "cử", "đầu", "tiên", "tại", "derry", "new", "hampshire", "trump", "xác", "nhận", "rằng", "nếu", "ông", "đắc", "cử" ]
araneus brisbanae là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus brisbanae được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1867
[ "araneus", "brisbanae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "brisbanae", "được", "ludwig", "carl", "christian", "koch", "miêu", "tả", "năm", "1867" ]
ga phù mỹ là một nhà ga xe lửa tại huyện phù mỹ tỉnh bình định nhà ga là một điểm của đường sắt bắc nam và nối với ga vạn phú với ga khánh phước == các tuyến == bullet đường sắt bắc nam == xem thêm == bullet danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt thống nhất
[ "ga", "phù", "mỹ", "là", "một", "nhà", "ga", "xe", "lửa", "tại", "huyện", "phù", "mỹ", "tỉnh", "bình", "định", "nhà", "ga", "là", "một", "điểm", "của", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "và", "nối", "với", "ga", "vạn", "phú", "với", "ga", "khánh", "phước", "==", "các", "tuyến", "==", "bullet", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "nhà", "ga", "thuộc", "tuyến", "đường", "sắt", "thống", "nhất" ]
lịch sử thuyết tương đối rộng == sự hình thành thuyết tương đối tổng quát == === những khảo sát ban đầu === albert einstein sau này nói rằng lý do cho sự phát triển thuyết tương đối tổng quát là do sự không thỏa mãn của ông ở sự ưu tiên của chuyển động quán tính trong thuyết tương đối đặc biệt trong khi một lý thuyết bao gồm những trạng thái chuyển động khác kể cả chuyển động có gia tốc có thể sẽ đầy đủ hơn vì vậy năm 1908 ông viết một bài báo về gia tốc trong thuyết tương đối đặc biệt trong bài báo này ông nhận xét là sự rơi tự do thực sự là một chuyển động quán tính và đối với người quan sát rơi tự do các nguyên lý của thuyết tương đối đặc biệt phải được áp dụng khẳng định này gọi là nguyên lý tương đương trong cùng bài báo einstein cũng tiên đoán hiệu ứng giãn thời gian do hấp dẫn năm 1911 einstein đăng bài báo khác mở rộng bài báo năm 1907 trong đó thêm vào hiệu ứng sự lệch ánh sáng do các vật thể có khối lượng lớn gây ra khi ánh sáng đi gần vào thuyết tương đối tổng quát gr là một lý thuyết hấp dẫn được phát triển bởi albert einsteinn từ 1907 và 1915 cùng với sự giúp đỡ của marcel grossmann theo lý thuyết này có sự hút nhau giữa các vật thể là do sự uốn cong
[ "lịch", "sử", "thuyết", "tương", "đối", "rộng", "==", "sự", "hình", "thành", "thuyết", "tương", "đối", "tổng", "quát", "==", "===", "những", "khảo", "sát", "ban", "đầu", "===", "albert", "einstein", "sau", "này", "nói", "rằng", "lý", "do", "cho", "sự", "phát", "triển", "thuyết", "tương", "đối", "tổng", "quát", "là", "do", "sự", "không", "thỏa", "mãn", "của", "ông", "ở", "sự", "ưu", "tiên", "của", "chuyển", "động", "quán", "tính", "trong", "thuyết", "tương", "đối", "đặc", "biệt", "trong", "khi", "một", "lý", "thuyết", "bao", "gồm", "những", "trạng", "thái", "chuyển", "động", "khác", "kể", "cả", "chuyển", "động", "có", "gia", "tốc", "có", "thể", "sẽ", "đầy", "đủ", "hơn", "vì", "vậy", "năm", "1908", "ông", "viết", "một", "bài", "báo", "về", "gia", "tốc", "trong", "thuyết", "tương", "đối", "đặc", "biệt", "trong", "bài", "báo", "này", "ông", "nhận", "xét", "là", "sự", "rơi", "tự", "do", "thực", "sự", "là", "một", "chuyển", "động", "quán", "tính", "và", "đối", "với", "người", "quan", "sát", "rơi", "tự", "do", "các", "nguyên", "lý", "của", "thuyết", "tương", "đối", "đặc", "biệt", "phải", "được", "áp", "dụng", "khẳng", "định", "này", "gọi", "là", "nguyên", "lý", "tương", "đương", "trong", "cùng", "bài", "báo", "einstein", "cũng", "tiên", "đoán", "hiệu", "ứng", "giãn", "thời", "gian", "do", "hấp", "dẫn", "năm", "1911", "einstein", "đăng", "bài", "báo", "khác", "mở", "rộng", "bài", "báo", "năm", "1907", "trong", "đó", "thêm", "vào", "hiệu", "ứng", "sự", "lệch", "ánh", "sáng", "do", "các", "vật", "thể", "có", "khối", "lượng", "lớn", "gây", "ra", "khi", "ánh", "sáng", "đi", "gần", "vào", "thuyết", "tương", "đối", "tổng", "quát", "gr", "là", "một", "lý", "thuyết", "hấp", "dẫn", "được", "phát", "triển", "bởi", "albert", "einsteinn", "từ", "1907", "và", "1915", "cùng", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "marcel", "grossmann", "theo", "lý", "thuyết", "này", "có", "sự", "hút", "nhau", "giữa", "các", "vật", "thể", "là", "do", "sự", "uốn", "cong" ]
myrcia acunae là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được borhidi mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "myrcia", "acunae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "borhidi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
đại hội giới trẻ thế giới 2013 thường được viết cách điệu là rio2013 là kỳ đại hội giới trẻ thế giới lần thứ 14 đây là một sự kiện quốc tế lớn của giáo hội công giáo rôma tổ chức cho giới trẻ công giáo để củng cố đức tin của họ thành phố chủ nhà của kỳ đại hội này là rio de janeiro của brasil các sự kiện chính của nó được tổ chức từ ngày 23 tháng 7 đến 28 tháng 7 năm 2013 đây là lần thứ hai một quốc gia mỹ latinh đăng tổ chức đại hội giới trẻ thế giới lần đầu tiên là vào năm 1987 ở buenos aires của argentina và là lần thứ ba được tổ chức ở một quốc gia nam bán cầu ngoài ra đây cũng là kỳ đại hội đầu tiên do giáo hoàng phanxicô chủ sự
[ "đại", "hội", "giới", "trẻ", "thế", "giới", "2013", "thường", "được", "viết", "cách", "điệu", "là", "rio2013", "là", "kỳ", "đại", "hội", "giới", "trẻ", "thế", "giới", "lần", "thứ", "14", "đây", "là", "một", "sự", "kiện", "quốc", "tế", "lớn", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "tổ", "chức", "cho", "giới", "trẻ", "công", "giáo", "để", "củng", "cố", "đức", "tin", "của", "họ", "thành", "phố", "chủ", "nhà", "của", "kỳ", "đại", "hội", "này", "là", "rio", "de", "janeiro", "của", "brasil", "các", "sự", "kiện", "chính", "của", "nó", "được", "tổ", "chức", "từ", "ngày", "23", "tháng", "7", "đến", "28", "tháng", "7", "năm", "2013", "đây", "là", "lần", "thứ", "hai", "một", "quốc", "gia", "mỹ", "latinh", "đăng", "tổ", "chức", "đại", "hội", "giới", "trẻ", "thế", "giới", "lần", "đầu", "tiên", "là", "vào", "năm", "1987", "ở", "buenos", "aires", "của", "argentina", "và", "là", "lần", "thứ", "ba", "được", "tổ", "chức", "ở", "một", "quốc", "gia", "nam", "bán", "cầu", "ngoài", "ra", "đây", "cũng", "là", "kỳ", "đại", "hội", "đầu", "tiên", "do", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "chủ", "sự" ]
elophila tinealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "elophila", "tinealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
sung kang tên tiếng hàn sinh ngày 8 tháng 4 năm 1972 là một diễn viên người mỹ gốc hàn anh được biết đến nhiều nhất qua vai diễn han lue trong 5 phần của loạt phim fast furious == đầu đời == kang sinh ra ở clarkston georgia cha mẹ của anh là người nhập cư từ hàn quốc chuyển đến gainesville georgia kang theo học tại đại học california tại riverside == thông tin khác == === kinh doanh === anh sở hữu một nhà hàng tên là saketini ở brentwood los angeles california nhưng nhà hàng ấy đã đóng cửa vào đầu năm 2013 === auto drifting === kang đã nói rằng trước khi đóng vai han trong anh ấy đã không biết về văn hóa trôi dạt tồn tại ở nhật bản mãi cho đến khi bắt đầu nghiên cứu phần nào anh mới hoàn thiện kỹ năng của mình trong môn thể thao phổ biến đang là cơn sốt toàn cầu này anh tuyên bố rằng việc quay loạt phim fast furious đã khơi dậy niềm yêu thích xe hơi từ lâu anh đã lớn lên khi nhìn một người hàng xóm lớn tuổi phục chế những chiếc xe cổ == liên kết ngoài == bullet ucla asia pacific arts interview bullet phỏng vấn giai đoạn sau
[ "sung", "kang", "tên", "tiếng", "hàn", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "4", "năm", "1972", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "gốc", "hàn", "anh", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "qua", "vai", "diễn", "han", "lue", "trong", "5", "phần", "của", "loạt", "phim", "fast", "furious", "==", "đầu", "đời", "==", "kang", "sinh", "ra", "ở", "clarkston", "georgia", "cha", "mẹ", "của", "anh", "là", "người", "nhập", "cư", "từ", "hàn", "quốc", "chuyển", "đến", "gainesville", "georgia", "kang", "theo", "học", "tại", "đại", "học", "california", "tại", "riverside", "==", "thông", "tin", "khác", "==", "===", "kinh", "doanh", "===", "anh", "sở", "hữu", "một", "nhà", "hàng", "tên", "là", "saketini", "ở", "brentwood", "los", "angeles", "california", "nhưng", "nhà", "hàng", "ấy", "đã", "đóng", "cửa", "vào", "đầu", "năm", "2013", "===", "auto", "drifting", "===", "kang", "đã", "nói", "rằng", "trước", "khi", "đóng", "vai", "han", "trong", "anh", "ấy", "đã", "không", "biết", "về", "văn", "hóa", "trôi", "dạt", "tồn", "tại", "ở", "nhật", "bản", "mãi", "cho", "đến", "khi", "bắt", "đầu", "nghiên", "cứu", "phần", "nào", "anh", "mới", "hoàn", "thiện", "kỹ", "năng", "của", "mình", "trong", "môn", "thể", "thao", "phổ", "biến", "đang", "là", "cơn", "sốt", "toàn", "cầu", "này", "anh", "tuyên", "bố", "rằng", "việc", "quay", "loạt", "phim", "fast", "furious", "đã", "khơi", "dậy", "niềm", "yêu", "thích", "xe", "hơi", "từ", "lâu", "anh", "đã", "lớn", "lên", "khi", "nhìn", "một", "người", "hàng", "xóm", "lớn", "tuổi", "phục", "chế", "những", "chiếc", "xe", "cổ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ucla", "asia", "pacific", "arts", "interview", "bullet", "phỏng", "vấn", "giai", "đoạn", "sau" ]
tổng công ty cảng hàng không miền trung là một cơ quan trực thuộc cục hàng không dân dụng việt nam bộ giao thông vận tải cụm cảng hàng không miền trung có trụ sở tại sân bay quốc tế đà nẵng và quản lý các sân bay sau bullet sân bay quốc tế đà nẵng bullet sân bay quốc tế phú bài bullet sân bay quốc tế cam ranh bullet sân bay phù cát bullet sân bay pleiku bullet sân bay đông tác bullet sân bay chu lai ngày 16 8 2007 văn phòng thủ tướng chính phủ đã ra nghị quyết thành lập và nâng cấp 2 sân bay phú bài huế và cam ranh nha trang thuộc cụm cảng miền trung là sân bay quốc tế phó thủ tướng nguyễn sinh hùng chỉ đạo bộ giao thông vận tải đưa vào danh sách cảng hàng không quốc tế thực hiện việc cải tạo nâng cấp cần thiết và công bố vào thời điểm thích hợp đối với hai cảng hàng không quốc tế cam ranh và phú bài == xem thêm == bullet tổng công ty cảng hàng không miền bắc bullet tổng công ty cảng hàng không miền nam == liên kết ngoài == trang chính thức của tổng công ty cảng hàng không miền trung
[ "tổng", "công", "ty", "cảng", "hàng", "không", "miền", "trung", "là", "một", "cơ", "quan", "trực", "thuộc", "cục", "hàng", "không", "dân", "dụng", "việt", "nam", "bộ", "giao", "thông", "vận", "tải", "cụm", "cảng", "hàng", "không", "miền", "trung", "có", "trụ", "sở", "tại", "sân", "bay", "quốc", "tế", "đà", "nẵng", "và", "quản", "lý", "các", "sân", "bay", "sau", "bullet", "sân", "bay", "quốc", "tế", "đà", "nẵng", "bullet", "sân", "bay", "quốc", "tế", "phú", "bài", "bullet", "sân", "bay", "quốc", "tế", "cam", "ranh", "bullet", "sân", "bay", "phù", "cát", "bullet", "sân", "bay", "pleiku", "bullet", "sân", "bay", "đông", "tác", "bullet", "sân", "bay", "chu", "lai", "ngày", "16", "8", "2007", "văn", "phòng", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "đã", "ra", "nghị", "quyết", "thành", "lập", "và", "nâng", "cấp", "2", "sân", "bay", "phú", "bài", "huế", "và", "cam", "ranh", "nha", "trang", "thuộc", "cụm", "cảng", "miền", "trung", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "phó", "thủ", "tướng", "nguyễn", "sinh", "hùng", "chỉ", "đạo", "bộ", "giao", "thông", "vận", "tải", "đưa", "vào", "danh", "sách", "cảng", "hàng", "không", "quốc", "tế", "thực", "hiện", "việc", "cải", "tạo", "nâng", "cấp", "cần", "thiết", "và", "công", "bố", "vào", "thời", "điểm", "thích", "hợp", "đối", "với", "hai", "cảng", "hàng", "không", "quốc", "tế", "cam", "ranh", "và", "phú", "bài", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tổng", "công", "ty", "cảng", "hàng", "không", "miền", "bắc", "bullet", "tổng", "công", "ty", "cảng", "hàng", "không", "miền", "nam", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "trang", "chính", "thức", "của", "tổng", "công", "ty", "cảng", "hàng", "không", "miền", "trung" ]
núi bài thơ là ngọn núi đá vôi đẹp thuộc thành phố hạ long tỉnh quảng ninh trên núi này còn lưu lại các bài thơ chữ hán của lê thánh tông khắc trên đá năm 1468 và của trịnh cương năm 1729 các bài thơ này đã đem lại tên gọi cho núi == vị trí == núi nằm ven biển một nửa nằm dưới nước thuộc khu di sản vịnh hạ long == lịch sử hình thành == đá núi thành tạo từ các kỷ carbon permi núi hình thành do vận động tạo núi tân kiến tạo và kiến tạo hiện đại đỉnh cao nhất của núi có hình ngọn mác chĩa lên trời đấy là cốt 168 m phía dưới có nhiều ngọn nhiều mỏm chông chênh vách đá dựng đứng những lèn đá tai mèo nhọn hoắt làm cho núi có một vẻ cổ kính huyền bí từ nhiều góc độ người ta nhìn thấy núi có lúc dáng như hổ phục lúc có dáng như sư tử vờn mồi lúc có dáng như con rồng sắp cất cánh núi bài thơ thuở xưa có tên núi rọi đèn tên chữ là truyền đăng sơn tương truyền rằng ngày xưa lính thú gác trên núi hễ có giặc giã đến thì đốt lửa báo về kinh thành từ đó xuất hiện tên núi truyền đăng năm 1468 vào dịp mùa xuân năm quang thuận thứ 9 đời vua lê thánh tông cháu nội của lê lợi đưa quân đi tuần ở vùng biển đông bắc
[ "núi", "bài", "thơ", "là", "ngọn", "núi", "đá", "vôi", "đẹp", "thuộc", "thành", "phố", "hạ", "long", "tỉnh", "quảng", "ninh", "trên", "núi", "này", "còn", "lưu", "lại", "các", "bài", "thơ", "chữ", "hán", "của", "lê", "thánh", "tông", "khắc", "trên", "đá", "năm", "1468", "và", "của", "trịnh", "cương", "năm", "1729", "các", "bài", "thơ", "này", "đã", "đem", "lại", "tên", "gọi", "cho", "núi", "==", "vị", "trí", "==", "núi", "nằm", "ven", "biển", "một", "nửa", "nằm", "dưới", "nước", "thuộc", "khu", "di", "sản", "vịnh", "hạ", "long", "==", "lịch", "sử", "hình", "thành", "==", "đá", "núi", "thành", "tạo", "từ", "các", "kỷ", "carbon", "permi", "núi", "hình", "thành", "do", "vận", "động", "tạo", "núi", "tân", "kiến", "tạo", "và", "kiến", "tạo", "hiện", "đại", "đỉnh", "cao", "nhất", "của", "núi", "có", "hình", "ngọn", "mác", "chĩa", "lên", "trời", "đấy", "là", "cốt", "168", "m", "phía", "dưới", "có", "nhiều", "ngọn", "nhiều", "mỏm", "chông", "chênh", "vách", "đá", "dựng", "đứng", "những", "lèn", "đá", "tai", "mèo", "nhọn", "hoắt", "làm", "cho", "núi", "có", "một", "vẻ", "cổ", "kính", "huyền", "bí", "từ", "nhiều", "góc", "độ", "người", "ta", "nhìn", "thấy", "núi", "có", "lúc", "dáng", "như", "hổ", "phục", "lúc", "có", "dáng", "như", "sư", "tử", "vờn", "mồi", "lúc", "có", "dáng", "như", "con", "rồng", "sắp", "cất", "cánh", "núi", "bài", "thơ", "thuở", "xưa", "có", "tên", "núi", "rọi", "đèn", "tên", "chữ", "là", "truyền", "đăng", "sơn", "tương", "truyền", "rằng", "ngày", "xưa", "lính", "thú", "gác", "trên", "núi", "hễ", "có", "giặc", "giã", "đến", "thì", "đốt", "lửa", "báo", "về", "kinh", "thành", "từ", "đó", "xuất", "hiện", "tên", "núi", "truyền", "đăng", "năm", "1468", "vào", "dịp", "mùa", "xuân", "năm", "quang", "thuận", "thứ", "9", "đời", "vua", "lê", "thánh", "tông", "cháu", "nội", "của", "lê", "lợi", "đưa", "quân", "đi", "tuần", "ở", "vùng", "biển", "đông", "bắc" ]
cá sấu mõm ngắn mỹ chịu trách nhiệm cho nhiều trường hợp tử vong của con người với hầu hết xảy ra ở bang florida trong một khu vực của khu dân cư dày đặc miền đông nam hoa kỳ đặc biệt là hoa kỳ cá sấu mỹ hiếm khi tấn công con người để ăn thịt mặc dù chúng là động vật cơ hội không giống như cá sấu nước mặn và cá sấu sông nile hầu hết các con cá sấu mõm ngắn dường như tránh tiếp xúc với con người nếu có thể đặc biệt là nếu chúng đã bị săn bắt cá sấu xiêm thuần chủng nói chung không gây nguy hiểm cho con người và không có trường hợp cá sấu tấn công người khi không bị khiêu khích nào được ghi nhận các vụ tấn công của loài cá sấu hung dữ dọc con sông lớn thứ tư châu phi là sông zambezi buộc chính quyền mozambique phải phát động một cuộc săn bắt lớn nhằm giảm thiểu những nguy hiểm cho người dân hơn ba năm đã bắt được và cho giết những con cá sấu dài đến 6 mét ở sông zambezi thuộc trung tâm tỉnh sofala họ đã tiêu diệt 51 con cá sấu bắt được 15 con và thu thập 9 600 quả trứng năm 2010 có ít nhất 13 người thiệt mạng do bị cá sấu sông zambezi tấn công vùng lãnh thổ bắc úc có nhiều cá sấu và số lượng cá sấu tại đây không
[ "cá", "sấu", "mõm", "ngắn", "mỹ", "chịu", "trách", "nhiệm", "cho", "nhiều", "trường", "hợp", "tử", "vong", "của", "con", "người", "với", "hầu", "hết", "xảy", "ra", "ở", "bang", "florida", "trong", "một", "khu", "vực", "của", "khu", "dân", "cư", "dày", "đặc", "miền", "đông", "nam", "hoa", "kỳ", "đặc", "biệt", "là", "hoa", "kỳ", "cá", "sấu", "mỹ", "hiếm", "khi", "tấn", "công", "con", "người", "để", "ăn", "thịt", "mặc", "dù", "chúng", "là", "động", "vật", "cơ", "hội", "không", "giống", "như", "cá", "sấu", "nước", "mặn", "và", "cá", "sấu", "sông", "nile", "hầu", "hết", "các", "con", "cá", "sấu", "mõm", "ngắn", "dường", "như", "tránh", "tiếp", "xúc", "với", "con", "người", "nếu", "có", "thể", "đặc", "biệt", "là", "nếu", "chúng", "đã", "bị", "săn", "bắt", "cá", "sấu", "xiêm", "thuần", "chủng", "nói", "chung", "không", "gây", "nguy", "hiểm", "cho", "con", "người", "và", "không", "có", "trường", "hợp", "cá", "sấu", "tấn", "công", "người", "khi", "không", "bị", "khiêu", "khích", "nào", "được", "ghi", "nhận", "các", "vụ", "tấn", "công", "của", "loài", "cá", "sấu", "hung", "dữ", "dọc", "con", "sông", "lớn", "thứ", "tư", "châu", "phi", "là", "sông", "zambezi", "buộc", "chính", "quyền", "mozambique", "phải", "phát", "động", "một", "cuộc", "săn", "bắt", "lớn", "nhằm", "giảm", "thiểu", "những", "nguy", "hiểm", "cho", "người", "dân", "hơn", "ba", "năm", "đã", "bắt", "được", "và", "cho", "giết", "những", "con", "cá", "sấu", "dài", "đến", "6", "mét", "ở", "sông", "zambezi", "thuộc", "trung", "tâm", "tỉnh", "sofala", "họ", "đã", "tiêu", "diệt", "51", "con", "cá", "sấu", "bắt", "được", "15", "con", "và", "thu", "thập", "9", "600", "quả", "trứng", "năm", "2010", "có", "ít", "nhất", "13", "người", "thiệt", "mạng", "do", "bị", "cá", "sấu", "sông", "zambezi", "tấn", "công", "vùng", "lãnh", "thổ", "bắc", "úc", "có", "nhiều", "cá", "sấu", "và", "số", "lượng", "cá", "sấu", "tại", "đây", "không" ]
hợp danh không đủ để thực hện các nghĩa vụ về tài chính của doanh nghiệp khi các doanh nghiệp này phải áp dụng thủ tục thanh lý trong thủ tục phá sản chủ sở hữu doanh nghiệp và các thành viên hợp danh phải sử dụng cả tài sản riêng không đầu tư vào doanh nghiệp để thanh toán cho các khoản nợ của doanh nghiệp ===== doanh nghiệp có chế độ trách nhiệm hữu hạn ===== theo pháp luật việt nam các doanh nghiệp có chế độ trách nhiệm hữu hạn cụ thể gồm công ty trách nhiệm hữu hạn công ty cổ phần doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài không tiến hành đăng ký lại theo nghị định 101 2006 nđ-cp những doanh nghiệp có chế độ trách nhiệm hữu hạn là những doanh nghiệp mà ở đó chủ sở hữu chỉ phải chịu trách nhiệm về mọi khoản nợ và nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp điều đó có nghĩa là khi số tài sản của doanh nghiệp không đủ để trả nợ thì chủ sở hữu không có nghĩa vụ phải trả nợ thay cho doanh nghiệp chế độ trách nhiệm hữu hạn của các loại doanh nghiệp trên thực chất là chế độ trách nhiệm hữu hạn của các nhà đầu tư thành viên chủ sở hữu công ty == các thuật ngữ khác == ngoài ra còn có các thuật ngữ sau bullet nhóm công ty là tập hợp các
[ "hợp", "danh", "không", "đủ", "để", "thực", "hện", "các", "nghĩa", "vụ", "về", "tài", "chính", "của", "doanh", "nghiệp", "khi", "các", "doanh", "nghiệp", "này", "phải", "áp", "dụng", "thủ", "tục", "thanh", "lý", "trong", "thủ", "tục", "phá", "sản", "chủ", "sở", "hữu", "doanh", "nghiệp", "và", "các", "thành", "viên", "hợp", "danh", "phải", "sử", "dụng", "cả", "tài", "sản", "riêng", "không", "đầu", "tư", "vào", "doanh", "nghiệp", "để", "thanh", "toán", "cho", "các", "khoản", "nợ", "của", "doanh", "nghiệp", "=====", "doanh", "nghiệp", "có", "chế", "độ", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "=====", "theo", "pháp", "luật", "việt", "nam", "các", "doanh", "nghiệp", "có", "chế", "độ", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "cụ", "thể", "gồm", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "công", "ty", "cổ", "phần", "doanh", "nghiệp", "liên", "doanh", "và", "doanh", "nghiệp", "100%", "vốn", "đầu", "tư", "nước", "ngoài", "không", "tiến", "hành", "đăng", "ký", "lại", "theo", "nghị", "định", "101", "2006", "nđ-cp", "những", "doanh", "nghiệp", "có", "chế", "độ", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "là", "những", "doanh", "nghiệp", "mà", "ở", "đó", "chủ", "sở", "hữu", "chỉ", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "mọi", "khoản", "nợ", "và", "nghĩa", "vụ", "tài", "chính", "của", "doanh", "nghiệp", "trong", "phạm", "vi", "số", "vốn", "đã", "góp", "vào", "doanh", "nghiệp", "điều", "đó", "có", "nghĩa", "là", "khi", "số", "tài", "sản", "của", "doanh", "nghiệp", "không", "đủ", "để", "trả", "nợ", "thì", "chủ", "sở", "hữu", "không", "có", "nghĩa", "vụ", "phải", "trả", "nợ", "thay", "cho", "doanh", "nghiệp", "chế", "độ", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "của", "các", "loại", "doanh", "nghiệp", "trên", "thực", "chất", "là", "chế", "độ", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "của", "các", "nhà", "đầu", "tư", "thành", "viên", "chủ", "sở", "hữu", "công", "ty", "==", "các", "thuật", "ngữ", "khác", "==", "ngoài", "ra", "còn", "có", "các", "thuật", "ngữ", "sau", "bullet", "nhóm", "công", "ty", "là", "tập", "hợp", "các" ]
quốc ==== bullet á quân giải vô địch bóng đá u-16 châu á 2008 ==== u-23 hàn quốc ==== bullet huy chương vàng asian games 2018 ==== hàn quốc ==== bullet á quân afc asian cup 2015 === cá nhân === bullet đề cử quả bóng vàng châu âu 2019 thứ 22 bullet đề cử fifa fifpro world11 2019 2020 bullet giải thưởng fifa puskás 2020 bullet bàn thắng đẹp nhất mùa giải uefa champions league 2014–15 bullet cầu thủ ngoại hạng anh xuất sắc nhất tháng tháng 9 năm 2016 tháng 4 năm 2017 tháng 10 năm 2020 bullet bàn thắng đẹp nhất tháng giải bóng đá ngoại hạng anh tháng 11 năm 2018 tháng 12 năm 2019 bullet bàn thắng của mùa giải tại premier league 2019–20 bullet bàn thắng của mùa giải theo bbc 2019–20 bullet cầu thủ london của năm ngoại hạng anh 2018–19 bullet bàn thắng của mùa giải tại tottenham hotspur 2017–18 2018–19 2019–20 bullet cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải của tottenham hotspur 2018–19 2019–20 bullet bàn thắng của thập kỷ tại tottenham hotspur 2010–2019 bullet cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất châu á 2014 2015 2017 2018 2019 2020 bullet cầu thủ xuất sắc nhất châu á của afc 2015 2017 2019 bullet cầu thủ bóng đá của năm ở hàn quốc 2013 2014 2017 2019 2020 bullet bàn thắng của năm ở hàn quốc 2015 2016 2018 bullet chiếc giày vàng giải bóng đá ngoại hạng anh 2021–22 bullet huân chương rồng xanh 2022 == liên kết ngoài == bullet son heung-min tại tottenham hotspur bullet son heung-min tại topforward bullet son heung-min tại facebook com
[ "quốc", "====", "bullet", "á", "quân", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-16", "châu", "á", "2008", "====", "u-23", "hàn", "quốc", "====", "bullet", "huy", "chương", "vàng", "asian", "games", "2018", "====", "hàn", "quốc", "====", "bullet", "á", "quân", "afc", "asian", "cup", "2015", "===", "cá", "nhân", "===", "bullet", "đề", "cử", "quả", "bóng", "vàng", "châu", "âu", "2019", "thứ", "22", "bullet", "đề", "cử", "fifa", "fifpro", "world11", "2019", "2020", "bullet", "giải", "thưởng", "fifa", "puskás", "2020", "bullet", "bàn", "thắng", "đẹp", "nhất", "mùa", "giải", "uefa", "champions", "league", "2014–15", "bullet", "cầu", "thủ", "ngoại", "hạng", "anh", "xuất", "sắc", "nhất", "tháng", "tháng", "9", "năm", "2016", "tháng", "4", "năm", "2017", "tháng", "10", "năm", "2020", "bullet", "bàn", "thắng", "đẹp", "nhất", "tháng", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "anh", "tháng", "11", "năm", "2018", "tháng", "12", "năm", "2019", "bullet", "bàn", "thắng", "của", "mùa", "giải", "tại", "premier", "league", "2019–20", "bullet", "bàn", "thắng", "của", "mùa", "giải", "theo", "bbc", "2019–20", "bullet", "cầu", "thủ", "london", "của", "năm", "ngoại", "hạng", "anh", "2018–19", "bullet", "bàn", "thắng", "của", "mùa", "giải", "tại", "tottenham", "hotspur", "2017–18", "2018–19", "2019–20", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "mùa", "giải", "của", "tottenham", "hotspur", "2018–19", "2019–20", "bullet", "bàn", "thắng", "của", "thập", "kỷ", "tại", "tottenham", "hotspur", "2010–2019", "bullet", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "xuất", "sắc", "nhất", "châu", "á", "2014", "2015", "2017", "2018", "2019", "2020", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "châu", "á", "của", "afc", "2015", "2017", "2019", "bullet", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "của", "năm", "ở", "hàn", "quốc", "2013", "2014", "2017", "2019", "2020", "bullet", "bàn", "thắng", "của", "năm", "ở", "hàn", "quốc", "2015", "2016", "2018", "bullet", "chiếc", "giày", "vàng", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "anh", "2021–22", "bullet", "huân", "chương", "rồng", "xanh", "2022", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "son", "heung-min", "tại", "tottenham", "hotspur", "bullet", "son", "heung-min", "tại", "topforward", "bullet", "son", "heung-min", "tại", "facebook", "com" ]
neolucanus hagiangensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 2011
[ "neolucanus", "hagiangensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2011" ]
brachythecium bellii là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được mitt ex broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "brachythecium", "bellii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "ex", "broth", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
brachiaria mollis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được sw parodi mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "brachiaria", "mollis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "sw", "parodi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
festuca nevadensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack markgr -dann mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "festuca", "nevadensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "markgr", "-dann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
notalina goianensis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "notalina", "goianensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
gomphrena lacinulata là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được j palmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "gomphrena", "lacinulata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "j", "palmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
oedipus tức ê-đíp theo cách phát âm tiếng việt là một vị vua huyền thoại của thebes người anh hùng có số phận bi thảm trong thần thoại hy lạp một cách vô tình oedipus đã thực hiện lời tiên tri dành cho mình rằng ông sẽ giết chết cha mình và kết hôn với mẹ mình do đó sẽ mang lại tai họa cho đất nước và gia đình mình khi phát hiện ra những điều đã xảy ra vợ ông treo cổ tự vẫn và ông tự khoét mắt của mình câu chuyện của oedipus là chủ đề của những vở bi kịch của sophocles vở nhà vua oedipus tiếp theo là oedipus tại colonus và sau đó là antigone oedipus đại diện cho hai chủ đề thường gặp trong kịch và thần thoại hy lạp đó là bản chất sai lầm của nhân loại và số phận của một cá nhân trong dòng chảy số phận nghiệt ngã của vũ trụ == truyền thuyết == trong thần thoại hy lạp oedipus là con trai của nhà vua laius và hoàng hậu jocasta thành thebes hy lạp từ trước khi chàng ra đời có một lời sấm cho rằng chàng là người sẽ giết vua cha và cưới mẹ chàng vì vậy laius lo sợ và ông đã bàn với hoàng hậu là phải giết oedipus do sợ chàng sẽ giết cha cưới mẹ cuối cùng oedipus lại được giấu đi và được một người khác nuôi khi chàng lớn lên lúc đó xứ thebes
[ "oedipus", "tức", "ê-đíp", "theo", "cách", "phát", "âm", "tiếng", "việt", "là", "một", "vị", "vua", "huyền", "thoại", "của", "thebes", "người", "anh", "hùng", "có", "số", "phận", "bi", "thảm", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "một", "cách", "vô", "tình", "oedipus", "đã", "thực", "hiện", "lời", "tiên", "tri", "dành", "cho", "mình", "rằng", "ông", "sẽ", "giết", "chết", "cha", "mình", "và", "kết", "hôn", "với", "mẹ", "mình", "do", "đó", "sẽ", "mang", "lại", "tai", "họa", "cho", "đất", "nước", "và", "gia", "đình", "mình", "khi", "phát", "hiện", "ra", "những", "điều", "đã", "xảy", "ra", "vợ", "ông", "treo", "cổ", "tự", "vẫn", "và", "ông", "tự", "khoét", "mắt", "của", "mình", "câu", "chuyện", "của", "oedipus", "là", "chủ", "đề", "của", "những", "vở", "bi", "kịch", "của", "sophocles", "vở", "nhà", "vua", "oedipus", "tiếp", "theo", "là", "oedipus", "tại", "colonus", "và", "sau", "đó", "là", "antigone", "oedipus", "đại", "diện", "cho", "hai", "chủ", "đề", "thường", "gặp", "trong", "kịch", "và", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "đó", "là", "bản", "chất", "sai", "lầm", "của", "nhân", "loại", "và", "số", "phận", "của", "một", "cá", "nhân", "trong", "dòng", "chảy", "số", "phận", "nghiệt", "ngã", "của", "vũ", "trụ", "==", "truyền", "thuyết", "==", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "oedipus", "là", "con", "trai", "của", "nhà", "vua", "laius", "và", "hoàng", "hậu", "jocasta", "thành", "thebes", "hy", "lạp", "từ", "trước", "khi", "chàng", "ra", "đời", "có", "một", "lời", "sấm", "cho", "rằng", "chàng", "là", "người", "sẽ", "giết", "vua", "cha", "và", "cưới", "mẹ", "chàng", "vì", "vậy", "laius", "lo", "sợ", "và", "ông", "đã", "bàn", "với", "hoàng", "hậu", "là", "phải", "giết", "oedipus", "do", "sợ", "chàng", "sẽ", "giết", "cha", "cưới", "mẹ", "cuối", "cùng", "oedipus", "lại", "được", "giấu", "đi", "và", "được", "một", "người", "khác", "nuôi", "khi", "chàng", "lớn", "lên", "lúc", "đó", "xứ", "thebes" ]
vichy bắt giữ em gái của ông bị gãy cả hai chân khi nhảy từ tầng 2 xuống sân trong lúc chạy trốn và được đưa vào bệnh viện còn daniel may mắn thoát nạn vì lúc đó ông đang ở miền quê với vài người bạn học và chỉ về nhà sau khi vụ bắt bớ xảy ra với sự giúp đỡ của quân kháng chiến pháp gia đình của daniel được cứu thoát và đã chạy thoát được sang thụy sĩ sau một cuộc hành trình dài 40 dặm chủ yếu bằng đôi chân và bằng việc đi nhờ xe cha của daniel bernard singer lúc đó cũng bị chính quyền liên xô bắt đưa vào trại cải tạo gulag khi quân đội xô viết tràn vào miền đông ba lan bernard bị giam trong trại chừng hai năm và ông được thả sau khi chiến tranh xô-đức bùng nổ không lâu sau đó bernard được phép rời liên xô để tới luân đôn trong thời gian trú ẩn ở thụy sĩ daniel học triết học tại geneva năm 1944 cả gia đình daniel đoàn tụ ở luân đôn và cùng năm đó ông cũng nhận được bằng cử nhân kinh tế của đại học luân đôn === theo nghiệp báo chí === daniel singer bắt đầu công tác tại tạp chí the economist vào năm 1948 với sự giúp đỡ của người bạn cũ isaac deutscher và ông đã làm việc cho tờ báo này suốt 19 năm ông cũng bắt đầu viết bài cho tờ
[ "vichy", "bắt", "giữ", "em", "gái", "của", "ông", "bị", "gãy", "cả", "hai", "chân", "khi", "nhảy", "từ", "tầng", "2", "xuống", "sân", "trong", "lúc", "chạy", "trốn", "và", "được", "đưa", "vào", "bệnh", "viện", "còn", "daniel", "may", "mắn", "thoát", "nạn", "vì", "lúc", "đó", "ông", "đang", "ở", "miền", "quê", "với", "vài", "người", "bạn", "học", "và", "chỉ", "về", "nhà", "sau", "khi", "vụ", "bắt", "bớ", "xảy", "ra", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "quân", "kháng", "chiến", "pháp", "gia", "đình", "của", "daniel", "được", "cứu", "thoát", "và", "đã", "chạy", "thoát", "được", "sang", "thụy", "sĩ", "sau", "một", "cuộc", "hành", "trình", "dài", "40", "dặm", "chủ", "yếu", "bằng", "đôi", "chân", "và", "bằng", "việc", "đi", "nhờ", "xe", "cha", "của", "daniel", "bernard", "singer", "lúc", "đó", "cũng", "bị", "chính", "quyền", "liên", "xô", "bắt", "đưa", "vào", "trại", "cải", "tạo", "gulag", "khi", "quân", "đội", "xô", "viết", "tràn", "vào", "miền", "đông", "ba", "lan", "bernard", "bị", "giam", "trong", "trại", "chừng", "hai", "năm", "và", "ông", "được", "thả", "sau", "khi", "chiến", "tranh", "xô-đức", "bùng", "nổ", "không", "lâu", "sau", "đó", "bernard", "được", "phép", "rời", "liên", "xô", "để", "tới", "luân", "đôn", "trong", "thời", "gian", "trú", "ẩn", "ở", "thụy", "sĩ", "daniel", "học", "triết", "học", "tại", "geneva", "năm", "1944", "cả", "gia", "đình", "daniel", "đoàn", "tụ", "ở", "luân", "đôn", "và", "cùng", "năm", "đó", "ông", "cũng", "nhận", "được", "bằng", "cử", "nhân", "kinh", "tế", "của", "đại", "học", "luân", "đôn", "===", "theo", "nghiệp", "báo", "chí", "===", "daniel", "singer", "bắt", "đầu", "công", "tác", "tại", "tạp", "chí", "the", "economist", "vào", "năm", "1948", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "người", "bạn", "cũ", "isaac", "deutscher", "và", "ông", "đã", "làm", "việc", "cho", "tờ", "báo", "này", "suốt", "19", "năm", "ông", "cũng", "bắt", "đầu", "viết", "bài", "cho", "tờ" ]
cầy === lưu ý === thân ngò ôm có nhiều lông và thường mọc ở ao hồ bị nhiễm bẩn nên rất khó rửa sạch để diệt hết vi khuẩn vì vậy ăn rau trồng ở vùng nước dơ là một trong những nguyên nhân dẫn đến ngộ độc thực phẩm và rối loạn tiêu hóa == y học cổ truyền == trong y học cổ truyền ngò ôm được dùng để bullet cầm máu trong các bệnh thổ huyết băng huyết bullet chữa sỏi thận tăng lọc cầu ở thận tăng lượng nước tiểu làm cho viên sỏi bị đẩy ra ngoài khiến bệnh nhân có thể tiểu ra những viên sỏi nhỏ có tác dụng lợi tiểu bullet <nowiki> nowiki>chữa những cơn đau thắt bụng làm giãn cơ chống co thắt giải thích thuốc làm mất cơn đau bụng giãn mạch bullet một số nghiên cứu dược học tại việt nam cho thấy ngò ôm có độc tính không đáng kể và độ sử dụng an toàn khá cao === cách dùng === ngò ôm thể dùng tươi lấy 12 20g rửa sạch đem sắc với nước uống trong ngày nếu muốn cầm máu vết thương bạn chỉ cần lấy cây ngò ôm tươi rửa sạch giã nát đắp vào vết thương và cố định lại bằng gạc vô trùng ngoài ra có thể dùng để phơi sấy khô làm thuốc == liên kết ngoài == bullet rice paddy herb limnophila aromatica
[ "cầy", "===", "lưu", "ý", "===", "thân", "ngò", "ôm", "có", "nhiều", "lông", "và", "thường", "mọc", "ở", "ao", "hồ", "bị", "nhiễm", "bẩn", "nên", "rất", "khó", "rửa", "sạch", "để", "diệt", "hết", "vi", "khuẩn", "vì", "vậy", "ăn", "rau", "trồng", "ở", "vùng", "nước", "dơ", "là", "một", "trong", "những", "nguyên", "nhân", "dẫn", "đến", "ngộ", "độc", "thực", "phẩm", "và", "rối", "loạn", "tiêu", "hóa", "==", "y", "học", "cổ", "truyền", "==", "trong", "y", "học", "cổ", "truyền", "ngò", "ôm", "được", "dùng", "để", "bullet", "cầm", "máu", "trong", "các", "bệnh", "thổ", "huyết", "băng", "huyết", "bullet", "chữa", "sỏi", "thận", "tăng", "lọc", "cầu", "ở", "thận", "tăng", "lượng", "nước", "tiểu", "làm", "cho", "viên", "sỏi", "bị", "đẩy", "ra", "ngoài", "khiến", "bệnh", "nhân", "có", "thể", "tiểu", "ra", "những", "viên", "sỏi", "nhỏ", "có", "tác", "dụng", "lợi", "tiểu", "bullet", "<nowiki>", "nowiki>chữa", "những", "cơn", "đau", "thắt", "bụng", "làm", "giãn", "cơ", "chống", "co", "thắt", "giải", "thích", "thuốc", "làm", "mất", "cơn", "đau", "bụng", "giãn", "mạch", "bullet", "một", "số", "nghiên", "cứu", "dược", "học", "tại", "việt", "nam", "cho", "thấy", "ngò", "ôm", "có", "độc", "tính", "không", "đáng", "kể", "và", "độ", "sử", "dụng", "an", "toàn", "khá", "cao", "===", "cách", "dùng", "===", "ngò", "ôm", "thể", "dùng", "tươi", "lấy", "12", "20g", "rửa", "sạch", "đem", "sắc", "với", "nước", "uống", "trong", "ngày", "nếu", "muốn", "cầm", "máu", "vết", "thương", "bạn", "chỉ", "cần", "lấy", "cây", "ngò", "ôm", "tươi", "rửa", "sạch", "giã", "nát", "đắp", "vào", "vết", "thương", "và", "cố", "định", "lại", "bằng", "gạc", "vô", "trùng", "ngoài", "ra", "có", "thể", "dùng", "để", "phơi", "sấy", "khô", "làm", "thuốc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "rice", "paddy", "herb", "limnophila", "aromatica" ]
quốc năm 1963 và sau đó là các làng trẻ em sos ở châu mỹ và châu phi năm 1985 đã có 233 làng trẻ em sos được thành lập trong 85 nước hermann gmeiner đã giành được rất nhiều giải thưởng lớn cho những đóng góp cho trẻ mồ côi và trẻ lang thang ông còn được để cử nhiều lần cho giải nobel hòa bình tuy nhiên ông luôn luôn nỗ lực nhấn mạnh rằng đó chỉ là lời cảm ơn cho sự giúp đỡ của hàng triệu người để mang lại một mái ấm vững chắc cho trẻ em lang thang và điều đó vẫn còn được áp dụng đến ngày nay hermann gmeiner mất năm 1986 tại innsbruck ông được chôn cất tại làng trẻ em sos imst hiện nay làng trẻ em sos đã có mặt ở 132 quốc gia và vùng lãnh thổ 438 làng trẻ em sos và 346 nhà thiếu nhi sos mang đến ngôi nhà mới cho hơn 60 000 trẻ em hơn 131 000 trẻ em tham gia các trường mẫu giáo sos các trường hermann gmeiner và các trung tâm đào tào nghề sos khoảng 397 000 người được hưởng lợi từ các chương trình của trung tâm y tế sos và 115 000 người được hỗ trợ bởi các trung tâm xã hội sos tổ chức làng trẻ em sos cũng giúp đỡ nạn nhân trong các thảm họa với các chương trình hỗ trợ khẩn cấp bệnh viện khẩn cấp ở mogadishu cung cấp xấp xỉ 260 000 lượt kiểm tra
[ "quốc", "năm", "1963", "và", "sau", "đó", "là", "các", "làng", "trẻ", "em", "sos", "ở", "châu", "mỹ", "và", "châu", "phi", "năm", "1985", "đã", "có", "233", "làng", "trẻ", "em", "sos", "được", "thành", "lập", "trong", "85", "nước", "hermann", "gmeiner", "đã", "giành", "được", "rất", "nhiều", "giải", "thưởng", "lớn", "cho", "những", "đóng", "góp", "cho", "trẻ", "mồ", "côi", "và", "trẻ", "lang", "thang", "ông", "còn", "được", "để", "cử", "nhiều", "lần", "cho", "giải", "nobel", "hòa", "bình", "tuy", "nhiên", "ông", "luôn", "luôn", "nỗ", "lực", "nhấn", "mạnh", "rằng", "đó", "chỉ", "là", "lời", "cảm", "ơn", "cho", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "hàng", "triệu", "người", "để", "mang", "lại", "một", "mái", "ấm", "vững", "chắc", "cho", "trẻ", "em", "lang", "thang", "và", "điều", "đó", "vẫn", "còn", "được", "áp", "dụng", "đến", "ngày", "nay", "hermann", "gmeiner", "mất", "năm", "1986", "tại", "innsbruck", "ông", "được", "chôn", "cất", "tại", "làng", "trẻ", "em", "sos", "imst", "hiện", "nay", "làng", "trẻ", "em", "sos", "đã", "có", "mặt", "ở", "132", "quốc", "gia", "và", "vùng", "lãnh", "thổ", "438", "làng", "trẻ", "em", "sos", "và", "346", "nhà", "thiếu", "nhi", "sos", "mang", "đến", "ngôi", "nhà", "mới", "cho", "hơn", "60", "000", "trẻ", "em", "hơn", "131", "000", "trẻ", "em", "tham", "gia", "các", "trường", "mẫu", "giáo", "sos", "các", "trường", "hermann", "gmeiner", "và", "các", "trung", "tâm", "đào", "tào", "nghề", "sos", "khoảng", "397", "000", "người", "được", "hưởng", "lợi", "từ", "các", "chương", "trình", "của", "trung", "tâm", "y", "tế", "sos", "và", "115", "000", "người", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "các", "trung", "tâm", "xã", "hội", "sos", "tổ", "chức", "làng", "trẻ", "em", "sos", "cũng", "giúp", "đỡ", "nạn", "nhân", "trong", "các", "thảm", "họa", "với", "các", "chương", "trình", "hỗ", "trợ", "khẩn", "cấp", "bệnh", "viện", "khẩn", "cấp", "ở", "mogadishu", "cung", "cấp", "xấp", "xỉ", "260", "000", "lượt", "kiểm", "tra" ]
belmont ohio belmont là một làng thuộc quận belmont tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 453 người == dân số == bullet dân số năm 2000 532 người bullet dân số năm 2010 453 người == tham khảo == bullet american finder
[ "belmont", "ohio", "belmont", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "belmont", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "453", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "532", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "453", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
bronze medal in the biathlon === twinning === since 1997 le grand bornand kết nghĩa với quiberon === place names === researcher toponymist and ph d graduate of the sorbonne jérémie delorme has listed photographed and described about 3 000 place names in the commune 90% come from latin 8% come from gaulish 1% from germanic and 1% from pre-latin languages a third of the names refer to former occupants names ending in ière are pre 16th-century and names ending in lhon are pre 5th-century == administration == === list of mayors === bullet jean bastard rosset march 1971 to march 1977 bullet pierre pochat cottilloux march 1983 to march 1989 bullet andre perrillat amédé march 1989 to march 2008 bullet gérard perrissin-fabert march 2008 to present === presidential election 2007 === le grand-bornand voting in the 2nd round of the 2007 french presidential election nicolas sarkozy 84% royal ségolène 17% == places and monuments == bullet church of the virgin mary of the assumption it has been confirmed this church dates from 1346 it was partially destroyed by a fire in 1569 and the bell-tower completely rebuilt in 1661 it was completely rebuilt in 1877 the bell-tower finished in 1845 is remarkable for its baroque outer shell bullet chinaillon chapel bullet bouchet chapel bullet nant-robert chapel bullet gramusset refuge bullet maroly virtual lake bullet militiamen cemetery == people == bullet roddy darragon silver medalist in cross-country skiing individual sprint event in the 2006 winter olympics bullet sylvie becaert bronze medalist in the biathlon at the 2006 winter olympics and 2005 world champion bullet christophe perrillat french cross-country skiing team member at the 2006 winter olympics bullet steve missillier
[ "bronze", "medal", "in", "the", "biathlon", "===", "twinning", "===", "since", "1997", "le", "grand", "bornand", "kết", "nghĩa", "với", "quiberon", "===", "place", "names", "===", "researcher", "toponymist", "and", "ph", "d", "graduate", "of", "the", "sorbonne", "jérémie", "delorme", "has", "listed", "photographed", "and", "described", "about", "3", "000", "place", "names", "in", "the", "commune", "90%", "come", "from", "latin", "8%", "come", "from", "gaulish", "1%", "from", "germanic", "and", "1%", "from", "pre-latin", "languages", "a", "third", "of", "the", "names", "refer", "to", "former", "occupants", "names", "ending", "in", "ière", "are", "pre", "16th-century", "and", "names", "ending", "in", "lhon", "are", "pre", "5th-century", "==", "administration", "==", "===", "list", "of", "mayors", "===", "bullet", "jean", "bastard", "rosset", "march", "1971", "to", "march", "1977", "bullet", "pierre", "pochat", "cottilloux", "march", "1983", "to", "march", "1989", "bullet", "andre", "perrillat", "amédé", "march", "1989", "to", "march", "2008", "bullet", "gérard", "perrissin-fabert", "march", "2008", "to", "present", "===", "presidential", "election", "2007", "===", "le", "grand-bornand", "voting", "in", "the", "2nd", "round", "of", "the", "2007", "french", "presidential", "election", "nicolas", "sarkozy", "84%", "royal", "ségolène", "17%", "==", "places", "and", "monuments", "==", "bullet", "church", "of", "the", "virgin", "mary", "of", "the", "assumption", "it", "has", "been", "confirmed", "this", "church", "dates", "from", "1346", "it", "was", "partially", "destroyed", "by", "a", "fire", "in", "1569", "and", "the", "bell-tower", "completely", "rebuilt", "in", "1661", "it", "was", "completely", "rebuilt", "in", "1877", "the", "bell-tower", "finished", "in", "1845", "is", "remarkable", "for", "its", "baroque", "outer", "shell", "bullet", "chinaillon", "chapel", "bullet", "bouchet", "chapel", "bullet", "nant-robert", "chapel", "bullet", "gramusset", "refuge", "bullet", "maroly", "virtual", "lake", "bullet", "militiamen", "cemetery", "==", "people", "==", "bullet", "roddy", "darragon", "silver", "medalist", "in", "cross-country", "skiing", "individual", "sprint", "event", "in", "the", "2006", "winter", "olympics", "bullet", "sylvie", "becaert", "bronze", "medalist", "in", "the", "biathlon", "at", "the", "2006", "winter", "olympics", "and", "2005", "world", "champion", "bullet", "christophe", "perrillat", "french", "cross-country", "skiing", "team", "member", "at", "the", "2006", "winter", "olympics", "bullet", "steve", "missillier" ]
thuidium glaucinum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được mitt bosch sande lac miêu tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "thuidium", "glaucinum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "bosch", "sande", "lac", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
78 hành khách trên máy bay ngày 17 3 2017 1 hệ thống s-200v của syria đã phóng một số tên lửa vào 1 phi đội gồm 4 chiếc f-16 của israel khi chúng đang ném bom ở cự ly 78 km theo ghi nhận của syria một máy bay f-16 đã bị bắn hạ trong khi một chiếc khác bị hư hỏng nặng === hệ thống radar chính === đài radar điều khiển hỏa lực của hệ thống s-200 là radar 5n62 nato square pair sóng liên tục băng h có tầm hoạt động 270 km 168 mi đài radar này sử dụng cho cả bám và chiếu mục tiêu === các hệ thống radar bổ sung === bullet p-14 5n84a tall king radar cảnh báo sớm băng a tầm 600 km\372 mi 2-6 vòng quay phút rpm độ cao tìm kiếm cực đại đạt 46 km\150 000 ft bullet hay big back radar cảnh báo sớm băng e tầm 600 km\372 mi bullet kabina 66 5n87 back net hay back trap radar cảnh báo sớm băng e với chế độ tìm kiếm độ cao thấp đặc biệt tầm 370 km\230 mi 3-6 rpm bullet p-35 37 bar lock\bar lock b radar phát hiện và bám mục tiêu 1000 kw băng e\f kết hợp khả năng phân biệt bạn thù tầm 392 km\242 mi 7 rpm bullet side net hay odd pair radar đo cao băng e cũng được sử dụng cho các hệ thống sa-2 2k11 krug và sa-6 tầm 240 km\148 mi 3-6 rpm bullet p-15m 2 squat eye radar phát hiện mục tiêu 380 kw băng c tầm 128 km\80 mi === các phiên bản === bullet s-200a angara sa-5a dùng đạn tên lửa v-860 5v21
[ "78", "hành", "khách", "trên", "máy", "bay", "ngày", "17", "3", "2017", "1", "hệ", "thống", "s-200v", "của", "syria", "đã", "phóng", "một", "số", "tên", "lửa", "vào", "1", "phi", "đội", "gồm", "4", "chiếc", "f-16", "của", "israel", "khi", "chúng", "đang", "ném", "bom", "ở", "cự", "ly", "78", "km", "theo", "ghi", "nhận", "của", "syria", "một", "máy", "bay", "f-16", "đã", "bị", "bắn", "hạ", "trong", "khi", "một", "chiếc", "khác", "bị", "hư", "hỏng", "nặng", "===", "hệ", "thống", "radar", "chính", "===", "đài", "radar", "điều", "khiển", "hỏa", "lực", "của", "hệ", "thống", "s-200", "là", "radar", "5n62", "nato", "square", "pair", "sóng", "liên", "tục", "băng", "h", "có", "tầm", "hoạt", "động", "270", "km", "168", "mi", "đài", "radar", "này", "sử", "dụng", "cho", "cả", "bám", "và", "chiếu", "mục", "tiêu", "===", "các", "hệ", "thống", "radar", "bổ", "sung", "===", "bullet", "p-14", "5n84a", "tall", "king", "radar", "cảnh", "báo", "sớm", "băng", "a", "tầm", "600", "km\\372", "mi", "2-6", "vòng", "quay", "phút", "rpm", "độ", "cao", "tìm", "kiếm", "cực", "đại", "đạt", "46", "km\\150", "000", "ft", "bullet", "hay", "big", "back", "radar", "cảnh", "báo", "sớm", "băng", "e", "tầm", "600", "km\\372", "mi", "bullet", "kabina", "66", "5n87", "back", "net", "hay", "back", "trap", "radar", "cảnh", "báo", "sớm", "băng", "e", "với", "chế", "độ", "tìm", "kiếm", "độ", "cao", "thấp", "đặc", "biệt", "tầm", "370", "km\\230", "mi", "3-6", "rpm", "bullet", "p-35", "37", "bar", "lock\\bar", "lock", "b", "radar", "phát", "hiện", "và", "bám", "mục", "tiêu", "1000", "kw", "băng", "e\\f", "kết", "hợp", "khả", "năng", "phân", "biệt", "bạn", "thù", "tầm", "392", "km\\242", "mi", "7", "rpm", "bullet", "side", "net", "hay", "odd", "pair", "radar", "đo", "cao", "băng", "e", "cũng", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "hệ", "thống", "sa-2", "2k11", "krug", "và", "sa-6", "tầm", "240", "km\\148", "mi", "3-6", "rpm", "bullet", "p-15m", "2", "squat", "eye", "radar", "phát", "hiện", "mục", "tiêu", "380", "kw", "băng", "c", "tầm", "128", "km\\80", "mi", "===", "các", "phiên", "bản", "===", "bullet", "s-200a", "angara", "sa-5a", "dùng", "đạn", "tên", "lửa", "v-860", "5v21" ]
tôn thất tiết chữ hán 尊室節 sinh năm 1933 tại huế là một nhà soạn nhạc người pháp gốc việt thuộc dòng nhạc đương đại ông đồng thời cũng là một nhà nghiên cứu âm nhạc cổ truyền việt nam == sự nghiệp == năm 1958 tôn thất tiết sang paris pháp để theo học về soạn nhạc tại học viện âm nhạc paris dưới sự hướng dẫn của 2 giáo sư danh tiếng là jean rivier và andré jolivet nhạc của ông là một sự hòa hợp giữa đông và tây phương tuy học nhạc tây phương ông vẫn tìm âm hưởng nhạc từ triết lý á đông kinh dịch phật giáo và ấn độ giáo ngoài ra ông còn lấy cảm hứng từ trường phái lãng mạn của thi ca trung quốc cổ điển như của lý bạch và vương duy năm 1993 ông thành lập hiệp hội âm nhạc pháp – việt france – vietnam music association nhắm mục đích giúp phát triển âm nhạc dân tộc cuối năm 1994 nhóm các nhạc sĩ việt nam tại pháp như trần văn khê nguyễn thiên đạo đã bắt đầu chú ý đến việc phục hồi nhã nhạc cung đình huế và đã về việt nam để dàn dựng một chương trình âm nhạc cung đình bằng nỗ lực cá nhân ông cũng nhận bảo trợ cho các nghệ nhân nhã nhạc và ca trù và nhờ sự góp sức của ông mà các nghệ nhân có dịp đi trình tấu tại pháp thụy sĩ bỉ áo
[ "tôn", "thất", "tiết", "chữ", "hán", "尊室節", "sinh", "năm", "1933", "tại", "huế", "là", "một", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "pháp", "gốc", "việt", "thuộc", "dòng", "nhạc", "đương", "đại", "ông", "đồng", "thời", "cũng", "là", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "âm", "nhạc", "cổ", "truyền", "việt", "nam", "==", "sự", "nghiệp", "==", "năm", "1958", "tôn", "thất", "tiết", "sang", "paris", "pháp", "để", "theo", "học", "về", "soạn", "nhạc", "tại", "học", "viện", "âm", "nhạc", "paris", "dưới", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "2", "giáo", "sư", "danh", "tiếng", "là", "jean", "rivier", "và", "andré", "jolivet", "nhạc", "của", "ông", "là", "một", "sự", "hòa", "hợp", "giữa", "đông", "và", "tây", "phương", "tuy", "học", "nhạc", "tây", "phương", "ông", "vẫn", "tìm", "âm", "hưởng", "nhạc", "từ", "triết", "lý", "á", "đông", "kinh", "dịch", "phật", "giáo", "và", "ấn", "độ", "giáo", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "trường", "phái", "lãng", "mạn", "của", "thi", "ca", "trung", "quốc", "cổ", "điển", "như", "của", "lý", "bạch", "và", "vương", "duy", "năm", "1993", "ông", "thành", "lập", "hiệp", "hội", "âm", "nhạc", "pháp", "–", "việt", "france", "–", "vietnam", "music", "association", "nhắm", "mục", "đích", "giúp", "phát", "triển", "âm", "nhạc", "dân", "tộc", "cuối", "năm", "1994", "nhóm", "các", "nhạc", "sĩ", "việt", "nam", "tại", "pháp", "như", "trần", "văn", "khê", "nguyễn", "thiên", "đạo", "đã", "bắt", "đầu", "chú", "ý", "đến", "việc", "phục", "hồi", "nhã", "nhạc", "cung", "đình", "huế", "và", "đã", "về", "việt", "nam", "để", "dàn", "dựng", "một", "chương", "trình", "âm", "nhạc", "cung", "đình", "bằng", "nỗ", "lực", "cá", "nhân", "ông", "cũng", "nhận", "bảo", "trợ", "cho", "các", "nghệ", "nhân", "nhã", "nhạc", "và", "ca", "trù", "và", "nhờ", "sự", "góp", "sức", "của", "ông", "mà", "các", "nghệ", "nhân", "có", "dịp", "đi", "trình", "tấu", "tại", "pháp", "thụy", "sĩ", "bỉ", "áo" ]
trichomanes suffrutex là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "suffrutex", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
banaur là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận patiala thuộc bang punjab ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ banaur có dân số 15 005 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% banaur có tỷ lệ 61% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 67% và tỷ lệ cho phái nữ là 55% tại banaur 15% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "banaur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "hội", "đồng", "đô", "thị", "municipal", "council", "của", "quận", "patiala", "thuộc", "bang", "punjab", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "banaur", "có", "dân", "số", "15", "005", "người", "phái", "nam", "chiếm", "54%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "46%", "banaur", "có", "tỷ", "lệ", "61%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "67%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "55%", "tại", "banaur", "15%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
sở giao dịch chứng khoán thâm quyến szse là một sở giao dịch chứng khoán là một sàn giao dịch chứng khoán có trụ sở tại thành phố thâm quyến trung quốc đây là một trong hai sàn giao dịch hoạt động độc lập tại cộng hòa nhân dân trung hoa một thị trường chứng khoán thượng hải lớn hơn nó nằm ở quận phúc điền của thâm quyến với vốn hóa thị trường của các công ty niêm yết khoảng 2285 tỷ đô la mỹ trong năm 2015 đây là thị trường chứng khoán lớn thứ 8 trên thế giới và đứng thứ 4 ở đông á và châu á == các công ty nhà nước == nhiều công ty trong thị trường này là các công ty con của các công ty mà chính phủ trung quốc duy trì quyền kiểm soát == giờ giao dịch == sàn giao dịch có các phiên giao dịch trước thị trường từ 09 15 sáng đến 09 25 sáng và các phiên giao dịch bình thường từ 09 30 đến 12 30 và 1 00 chiều đến 3 00 chiều theo giờ chuẩn trung quốc utc 08 00 vào tất cả các ngày của tuần trừ thứ bảy chủ nhật và ngày lễ được tuyên bố bởi trao đổi trước == chinext == phiên giao dịch đã mở bảng chinext một dạng giao dịch kiểu nasdaq cho các start-up phát triển cao công nghệ cao vào ngày 23 tháng 10 năm 2009 == dữ liệu thị trường == tính đến tháng 6 năm 2015 bullet số công ty
[ "sở", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "thâm", "quyến", "szse", "là", "một", "sở", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "là", "một", "sàn", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "có", "trụ", "sở", "tại", "thành", "phố", "thâm", "quyến", "trung", "quốc", "đây", "là", "một", "trong", "hai", "sàn", "giao", "dịch", "hoạt", "động", "độc", "lập", "tại", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "một", "thị", "trường", "chứng", "khoán", "thượng", "hải", "lớn", "hơn", "nó", "nằm", "ở", "quận", "phúc", "điền", "của", "thâm", "quyến", "với", "vốn", "hóa", "thị", "trường", "của", "các", "công", "ty", "niêm", "yết", "khoảng", "2285", "tỷ", "đô", "la", "mỹ", "trong", "năm", "2015", "đây", "là", "thị", "trường", "chứng", "khoán", "lớn", "thứ", "8", "trên", "thế", "giới", "và", "đứng", "thứ", "4", "ở", "đông", "á", "và", "châu", "á", "==", "các", "công", "ty", "nhà", "nước", "==", "nhiều", "công", "ty", "trong", "thị", "trường", "này", "là", "các", "công", "ty", "con", "của", "các", "công", "ty", "mà", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "duy", "trì", "quyền", "kiểm", "soát", "==", "giờ", "giao", "dịch", "==", "sàn", "giao", "dịch", "có", "các", "phiên", "giao", "dịch", "trước", "thị", "trường", "từ", "09", "15", "sáng", "đến", "09", "25", "sáng", "và", "các", "phiên", "giao", "dịch", "bình", "thường", "từ", "09", "30", "đến", "12", "30", "và", "1", "00", "chiều", "đến", "3", "00", "chiều", "theo", "giờ", "chuẩn", "trung", "quốc", "utc", "08", "00", "vào", "tất", "cả", "các", "ngày", "của", "tuần", "trừ", "thứ", "bảy", "chủ", "nhật", "và", "ngày", "lễ", "được", "tuyên", "bố", "bởi", "trao", "đổi", "trước", "==", "chinext", "==", "phiên", "giao", "dịch", "đã", "mở", "bảng", "chinext", "một", "dạng", "giao", "dịch", "kiểu", "nasdaq", "cho", "các", "start-up", "phát", "triển", "cao", "công", "nghệ", "cao", "vào", "ngày", "23", "tháng", "10", "năm", "2009", "==", "dữ", "liệu", "thị", "trường", "==", "tính", "đến", "tháng", "6", "năm", "2015", "bullet", "số", "công", "ty" ]
và thống hạt 3 huyện là tống giang nga sơn và hoằng hóa năm quang thuận thứ 7 năm 1466 lê thánh tông chia cả nước làm 12 đạo thừa tuyên trong đó có thừa tuyên thanh hóa đổi lộ làm phủ đổi trấn làm châu cùng năm trích 2 phủ trường yên và thiên quan sáp nhập vào sơn nam thừa tuyên thanh hóa lúc này gồm 4 phủ 16 huyện và 4 châu trong đó có phủ tĩnh ninh năm quang thuận thứ 10 năm 1469 đổi làm thừa tuyên thanh hoa hoa tinh hoa tên gọi thanh hoa có từ đây thanh hoa thừa tuyên theo thiên nam dư hạ tập lãnh 4 phủ 16 huyện và 4 châu cùng năm lập châu lang chánh thuộc phủ thanh đô trong niên hiệu quang thuận thừa tuyên thanh hoa có huyện lương giang đổi tên từ huyện ứng thụy châu quan gia hay gia châu năm hồng đức thứ 21 năm 1490 đổi làm xứ thanh hoa trong niên hiệu đoan khánh 1505-1509 thời lê uy mục xứ thanh hoa gồm các huyện thụy nguyên đổi tên từ huyện lương giang trong niên hiệu hồng thuận 1509-1516 lê tương dực đổi làm trấn thanh hoa thời lê trung hưng đổi làm nội trấn thanh hoa lại lấy 2 phủ trường yên và thiên quan của trấn sơn nam gọi là ngoại trấn thanh hoa trong thời gian này nội trấn thanh hoa gồm phủ tĩnh giang đổi từ phủ tĩnh ninh do kị húy lê duy ninh sau lại
[ "và", "thống", "hạt", "3", "huyện", "là", "tống", "giang", "nga", "sơn", "và", "hoằng", "hóa", "năm", "quang", "thuận", "thứ", "7", "năm", "1466", "lê", "thánh", "tông", "chia", "cả", "nước", "làm", "12", "đạo", "thừa", "tuyên", "trong", "đó", "có", "thừa", "tuyên", "thanh", "hóa", "đổi", "lộ", "làm", "phủ", "đổi", "trấn", "làm", "châu", "cùng", "năm", "trích", "2", "phủ", "trường", "yên", "và", "thiên", "quan", "sáp", "nhập", "vào", "sơn", "nam", "thừa", "tuyên", "thanh", "hóa", "lúc", "này", "gồm", "4", "phủ", "16", "huyện", "và", "4", "châu", "trong", "đó", "có", "phủ", "tĩnh", "ninh", "năm", "quang", "thuận", "thứ", "10", "năm", "1469", "đổi", "làm", "thừa", "tuyên", "thanh", "hoa", "hoa", "tinh", "hoa", "tên", "gọi", "thanh", "hoa", "có", "từ", "đây", "thanh", "hoa", "thừa", "tuyên", "theo", "thiên", "nam", "dư", "hạ", "tập", "lãnh", "4", "phủ", "16", "huyện", "và", "4", "châu", "cùng", "năm", "lập", "châu", "lang", "chánh", "thuộc", "phủ", "thanh", "đô", "trong", "niên", "hiệu", "quang", "thuận", "thừa", "tuyên", "thanh", "hoa", "có", "huyện", "lương", "giang", "đổi", "tên", "từ", "huyện", "ứng", "thụy", "châu", "quan", "gia", "hay", "gia", "châu", "năm", "hồng", "đức", "thứ", "21", "năm", "1490", "đổi", "làm", "xứ", "thanh", "hoa", "trong", "niên", "hiệu", "đoan", "khánh", "1505-1509", "thời", "lê", "uy", "mục", "xứ", "thanh", "hoa", "gồm", "các", "huyện", "thụy", "nguyên", "đổi", "tên", "từ", "huyện", "lương", "giang", "trong", "niên", "hiệu", "hồng", "thuận", "1509-1516", "lê", "tương", "dực", "đổi", "làm", "trấn", "thanh", "hoa", "thời", "lê", "trung", "hưng", "đổi", "làm", "nội", "trấn", "thanh", "hoa", "lại", "lấy", "2", "phủ", "trường", "yên", "và", "thiên", "quan", "của", "trấn", "sơn", "nam", "gọi", "là", "ngoại", "trấn", "thanh", "hoa", "trong", "thời", "gian", "này", "nội", "trấn", "thanh", "hoa", "gồm", "phủ", "tĩnh", "giang", "đổi", "từ", "phủ", "tĩnh", "ninh", "do", "kị", "húy", "lê", "duy", "ninh", "sau", "lại" ]
cryptanura femorator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cryptanura", "femorator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
echeveria chiapensis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được rose ex poelln miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "echeveria", "chiapensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "rose", "ex", "poelln", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
channa striata cá lóc đồng còn gọi là cá lóc cá tràu cá quả cá chuối đen cá lóc đen cá chuối sộp danh pháp khoa học channa striata là một loài cá lóc bản địa của vùng nam á và đông nam á chúng hay sinh sống ở các đồng ruộng cá lóc đồng là một nguồn thực phẩm quan trọng của các cư dân bản địa và chúng đã được du nhập đến một số vùng đảo thuộc thái bình dương == phân bố == loài này được ghi nhận có trong khu vực pakistan ấn độ nepal sri lanka bangladesh myanmar malaysia myaindonesia lào campuchia việt nam thái lan và hoa nam có thể có tại bhutan == mô tả == vây lưng tia gai 0 tia mềm 38-43 vây hậu môn tia gai 0 tia mềm 23 27 cơ thể gần giống hình trụ đầu dẹp vây đuôi thuôn tròn bề mặt phần lưng và hai bên hông sẫm màu và lốm đốm với màu đen và màu đất son nhạt màu phần bụng màu trắng đầu to trông giống như đầu rắn miệng xẻ sâu nhiều răng vảy rất to == sinh học == cá trưởng thành sinh sống trong ao hồ sông suối ưa thích các vùng nước tù đọng và nhiều bùnkhu vực đồng bằng chủ yếu tìn thấy trong các đầm lầy nhưng cũng sinh sống trong các vùng sông nước vùng đất thấp phổ biến hơn trong các vùng nước lặng tương đối sâu 1–2 m rất phổ biến
[ "channa", "striata", "cá", "lóc", "đồng", "còn", "gọi", "là", "cá", "lóc", "cá", "tràu", "cá", "quả", "cá", "chuối", "đen", "cá", "lóc", "đen", "cá", "chuối", "sộp", "danh", "pháp", "khoa", "học", "channa", "striata", "là", "một", "loài", "cá", "lóc", "bản", "địa", "của", "vùng", "nam", "á", "và", "đông", "nam", "á", "chúng", "hay", "sinh", "sống", "ở", "các", "đồng", "ruộng", "cá", "lóc", "đồng", "là", "một", "nguồn", "thực", "phẩm", "quan", "trọng", "của", "các", "cư", "dân", "bản", "địa", "và", "chúng", "đã", "được", "du", "nhập", "đến", "một", "số", "vùng", "đảo", "thuộc", "thái", "bình", "dương", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "được", "ghi", "nhận", "có", "trong", "khu", "vực", "pakistan", "ấn", "độ", "nepal", "sri", "lanka", "bangladesh", "myanmar", "malaysia", "myaindonesia", "lào", "campuchia", "việt", "nam", "thái", "lan", "và", "hoa", "nam", "có", "thể", "có", "tại", "bhutan", "==", "mô", "tả", "==", "vây", "lưng", "tia", "gai", "0", "tia", "mềm", "38-43", "vây", "hậu", "môn", "tia", "gai", "0", "tia", "mềm", "23", "27", "cơ", "thể", "gần", "giống", "hình", "trụ", "đầu", "dẹp", "vây", "đuôi", "thuôn", "tròn", "bề", "mặt", "phần", "lưng", "và", "hai", "bên", "hông", "sẫm", "màu", "và", "lốm", "đốm", "với", "màu", "đen", "và", "màu", "đất", "son", "nhạt", "màu", "phần", "bụng", "màu", "trắng", "đầu", "to", "trông", "giống", "như", "đầu", "rắn", "miệng", "xẻ", "sâu", "nhiều", "răng", "vảy", "rất", "to", "==", "sinh", "học", "==", "cá", "trưởng", "thành", "sinh", "sống", "trong", "ao", "hồ", "sông", "suối", "ưa", "thích", "các", "vùng", "nước", "tù", "đọng", "và", "nhiều", "bùnkhu", "vực", "đồng", "bằng", "chủ", "yếu", "tìn", "thấy", "trong", "các", "đầm", "lầy", "nhưng", "cũng", "sinh", "sống", "trong", "các", "vùng", "sông", "nước", "vùng", "đất", "thấp", "phổ", "biến", "hơn", "trong", "các", "vùng", "nước", "lặng", "tương", "đối", "sâu", "1–2", "m", "rất", "phổ", "biến" ]
garnotia ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "garnotia", "ciliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
cebrio nigricans là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được p h lucas miêu tả khoa học năm 1846
[ "cebrio", "nigricans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cebrionidae", "loài", "này", "được", "p", "h", "lucas", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1846" ]
mk 103 hoặc mk 108 30 mm bullet 2 khẩu súng máy mg 131 13 mm 51 in == tham khảo == bullet vernaleken christoph and handig martin junkers ju 388 development testing and production of the last junkers high-altitude aircraft atglen pa schiffer publishing 2006 isbn 0-7643-2429-2 bullet green william warplanes of the third reich london macdonald and jane s publishers ltd 1970 isbn 0-356-02382-6 bullet smith j r and kay anthony german aircraft of the second world war london putnam and company ltd 1972 isbn 0-370-00024-2 == liên kết ngoài == bullet www ju388 de
[ "mk", "103", "hoặc", "mk", "108", "30", "mm", "bullet", "2", "khẩu", "súng", "máy", "mg", "131", "13", "mm", "51", "in", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "vernaleken", "christoph", "and", "handig", "martin", "junkers", "ju", "388", "development", "testing", "and", "production", "of", "the", "last", "junkers", "high-altitude", "aircraft", "atglen", "pa", "schiffer", "publishing", "2006", "isbn", "0-7643-2429-2", "bullet", "green", "william", "warplanes", "of", "the", "third", "reich", "london", "macdonald", "and", "jane", "s", "publishers", "ltd", "1970", "isbn", "0-356-02382-6", "bullet", "smith", "j", "r", "and", "kay", "anthony", "german", "aircraft", "of", "the", "second", "world", "war", "london", "putnam", "and", "company", "ltd", "1972", "isbn", "0-370-00024-2", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "ju388", "de" ]
tổ chức hoạt động công khai hay bán công khai trong đó có đảng cộng sản các khẩu hiệu mang màu sắc chủ nghĩa xã hội hay chủ nghĩa cộng sản không được nhắc đến trong các cương lĩnh đường lối của mặt trận năm 1939 khi cánh hữu pháp nắm quyền đảng cộng sản đông dương chủ trương thành lập mặt trận dân tộc thống nhất phản đế đông dương xác định khẩu hiệu dân tộc chủ nghĩa thành lập chính thể cộng hòa cũng không nhắc đến các khẩu hiệu mang màu sắc chủ nghĩa xã hội hay chủ nghĩa cộng sản khởi nghĩa nam kỳ dùng cờ đỏ sao vàng chứ không dùng cờ đỏ búa liềm === mặt trận việt minh === năm 1941 thành lập mặt trận việt minh cũng không đưa ra các đường lối mang màu sắc chủ nghĩa xã hội hay chủ nghĩa cộng sản để thu hút lực lượng phân hóa kẻ thù xác định lập chính quyền dân chủ cộng hòa chứ không phải chính quyền xô viết sự lãnh đạo cách mạng của đảng cộng sản cũng bí mật công khai là tổng bộ việt minh nhằm tranh thủ mỹ trung hoa dân quốc và sau cả chính quyền de gaulle chống phát xít nhật phát xít pháp và bù nhìn khẩu hiệu chính của việt minh là phản pháp kháng nhật liên hoa độc lập trong cách mạng tháng tám miền bắc và trung chỉ sử dụng cờ đỏ sao vàng trong nam có
[ "tổ", "chức", "hoạt", "động", "công", "khai", "hay", "bán", "công", "khai", "trong", "đó", "có", "đảng", "cộng", "sản", "các", "khẩu", "hiệu", "mang", "màu", "sắc", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "hay", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "không", "được", "nhắc", "đến", "trong", "các", "cương", "lĩnh", "đường", "lối", "của", "mặt", "trận", "năm", "1939", "khi", "cánh", "hữu", "pháp", "nắm", "quyền", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "chủ", "trương", "thành", "lập", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "thống", "nhất", "phản", "đế", "đông", "dương", "xác", "định", "khẩu", "hiệu", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "thành", "lập", "chính", "thể", "cộng", "hòa", "cũng", "không", "nhắc", "đến", "các", "khẩu", "hiệu", "mang", "màu", "sắc", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "hay", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "khởi", "nghĩa", "nam", "kỳ", "dùng", "cờ", "đỏ", "sao", "vàng", "chứ", "không", "dùng", "cờ", "đỏ", "búa", "liềm", "===", "mặt", "trận", "việt", "minh", "===", "năm", "1941", "thành", "lập", "mặt", "trận", "việt", "minh", "cũng", "không", "đưa", "ra", "các", "đường", "lối", "mang", "màu", "sắc", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "hay", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "để", "thu", "hút", "lực", "lượng", "phân", "hóa", "kẻ", "thù", "xác", "định", "lập", "chính", "quyền", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "chứ", "không", "phải", "chính", "quyền", "xô", "viết", "sự", "lãnh", "đạo", "cách", "mạng", "của", "đảng", "cộng", "sản", "cũng", "bí", "mật", "công", "khai", "là", "tổng", "bộ", "việt", "minh", "nhằm", "tranh", "thủ", "mỹ", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "và", "sau", "cả", "chính", "quyền", "de", "gaulle", "chống", "phát", "xít", "nhật", "phát", "xít", "pháp", "và", "bù", "nhìn", "khẩu", "hiệu", "chính", "của", "việt", "minh", "là", "phản", "pháp", "kháng", "nhật", "liên", "hoa", "độc", "lập", "trong", "cách", "mạng", "tháng", "tám", "miền", "bắc", "và", "trung", "chỉ", "sử", "dụng", "cờ", "đỏ", "sao", "vàng", "trong", "nam", "có" ]
là thầy võ văn điểm thầy võ quang nghĩa em lê thị hẹ em em võ thị mai em tôn nữ thị nghĩa ==== giai đoạn sau năm 1975 ==== sau ngày giải phóng miền nam thống nhất đất nước các hoạt động xã hội chính trị của nhà trường ngày càng phát triển mạnh mẽ dưới sự tổ chức lãnh đạo của chi bộ đảng cộng sản việt nam công đoàn hội liên hiệp thanh niên việt nam đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh hội chữ thập đỏ các hoạt động bao gồm xây dựng nhà tình thương thăm viếng chăm sóc phần mộ tại nghĩa trang liệt sĩ đà lạt xây dựng quỹ học bổng bùi thị xuân ra quân xây dựng thành phố xanh sạch đẹp cứu trợ quyên góp cho đồng bào vùng bị thiên tai bão lụt đồng bào nghèo gặp khó khăn hoạt động từ thiện giúp đỡ đồng bào ở xã tà nung tp đà lạt xã đạ chairs huyện lạc dương diễn văn nghệ giao lưu tại xã tà nung tp đà lạt xã lát huyện lạc dương kết nghĩa giúp đỡ chuyên môn và hỗ trợ cơ sở vật chất cho các trường ở xã đạ tông huyện đam rông trường thpt langbiang huyện lạc dương trường th thcs păng tiêng huyện lạc dương == cơ sở vật chất và trang thiết bị == trường thpt bùi thị xuân đà lạt tọa lạc ở 1 địa điểm duy
[ "là", "thầy", "võ", "văn", "điểm", "thầy", "võ", "quang", "nghĩa", "em", "lê", "thị", "hẹ", "em", "em", "võ", "thị", "mai", "em", "tôn", "nữ", "thị", "nghĩa", "====", "giai", "đoạn", "sau", "năm", "1975", "====", "sau", "ngày", "giải", "phóng", "miền", "nam", "thống", "nhất", "đất", "nước", "các", "hoạt", "động", "xã", "hội", "chính", "trị", "của", "nhà", "trường", "ngày", "càng", "phát", "triển", "mạnh", "mẽ", "dưới", "sự", "tổ", "chức", "lãnh", "đạo", "của", "chi", "bộ", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "công", "đoàn", "hội", "liên", "hiệp", "thanh", "niên", "việt", "nam", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "hồ", "chí", "minh", "hội", "chữ", "thập", "đỏ", "các", "hoạt", "động", "bao", "gồm", "xây", "dựng", "nhà", "tình", "thương", "thăm", "viếng", "chăm", "sóc", "phần", "mộ", "tại", "nghĩa", "trang", "liệt", "sĩ", "đà", "lạt", "xây", "dựng", "quỹ", "học", "bổng", "bùi", "thị", "xuân", "ra", "quân", "xây", "dựng", "thành", "phố", "xanh", "sạch", "đẹp", "cứu", "trợ", "quyên", "góp", "cho", "đồng", "bào", "vùng", "bị", "thiên", "tai", "bão", "lụt", "đồng", "bào", "nghèo", "gặp", "khó", "khăn", "hoạt", "động", "từ", "thiện", "giúp", "đỡ", "đồng", "bào", "ở", "xã", "tà", "nung", "tp", "đà", "lạt", "xã", "đạ", "chairs", "huyện", "lạc", "dương", "diễn", "văn", "nghệ", "giao", "lưu", "tại", "xã", "tà", "nung", "tp", "đà", "lạt", "xã", "lát", "huyện", "lạc", "dương", "kết", "nghĩa", "giúp", "đỡ", "chuyên", "môn", "và", "hỗ", "trợ", "cơ", "sở", "vật", "chất", "cho", "các", "trường", "ở", "xã", "đạ", "tông", "huyện", "đam", "rông", "trường", "thpt", "langbiang", "huyện", "lạc", "dương", "trường", "th", "thcs", "păng", "tiêng", "huyện", "lạc", "dương", "==", "cơ", "sở", "vật", "chất", "và", "trang", "thiết", "bị", "==", "trường", "thpt", "bùi", "thị", "xuân", "đà", "lạt", "tọa", "lạc", "ở", "1", "địa", "điểm", "duy" ]
đoàn sửa chữa hư hại và cứu chữa người bị thương được kéo đi và vẫn di chuyển một phần bằng chính đông lực của mình chiếc tàu khu trục đi đến ulithi vào ngày 5 tháng 5 để sửa chữa tạm thời rồi đi ngang qua trân châu cảng để quay về xưởng hải quân mare island vào ngày 14 tháng 6 nơi nó được sửa chữa triệt để do chiến tranh kết thúc hazelwood được cho xuất biên chế vào ngày 18 tháng 1 năm 1946 và gia nhập hạm đội dự bị thái bình dương tại san diego california === sau chiến tranh === hazelwood được cho nhập biên chế trở lại tại san diego vào ngày 12 tháng 9 năm 1951 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân r m niles để tham gia chiến tranh triều tiên sau khi hoàn tất chạy thử máy nó rời san diego vào ngày 4 tháng 1 năm 1952 và đi đến newport rhode island vào ngày 21 tháng 1 để gia nhập lực lượng khu trục hạm đội đại tây dương nó hoạt động và thực tập dọc theo vùng bờ đông và vùng biển caribe cũng như huấn luyện tìm-diệt tàu ngầm cùng một đội tàu sân bay cho đến khi nó rời newport để đi sang viễn đông vào ngày 7 tháng 12 năm 1953 ngang qua trân châu cảng hazelwood đi đến tokyo vào ngày 12 tháng 1 năm 1954 rồi trải qua những tháng tiếp theo hoạt động cùng
[ "đoàn", "sửa", "chữa", "hư", "hại", "và", "cứu", "chữa", "người", "bị", "thương", "được", "kéo", "đi", "và", "vẫn", "di", "chuyển", "một", "phần", "bằng", "chính", "đông", "lực", "của", "mình", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "đi", "đến", "ulithi", "vào", "ngày", "5", "tháng", "5", "để", "sửa", "chữa", "tạm", "thời", "rồi", "đi", "ngang", "qua", "trân", "châu", "cảng", "để", "quay", "về", "xưởng", "hải", "quân", "mare", "island", "vào", "ngày", "14", "tháng", "6", "nơi", "nó", "được", "sửa", "chữa", "triệt", "để", "do", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "hazelwood", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "vào", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "1946", "và", "gia", "nhập", "hạm", "đội", "dự", "bị", "thái", "bình", "dương", "tại", "san", "diego", "california", "===", "sau", "chiến", "tranh", "===", "hazelwood", "được", "cho", "nhập", "biên", "chế", "trở", "lại", "tại", "san", "diego", "vào", "ngày", "12", "tháng", "9", "năm", "1951", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "trung", "tá", "hải", "quân", "r", "m", "niles", "để", "tham", "gia", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "chạy", "thử", "máy", "nó", "rời", "san", "diego", "vào", "ngày", "4", "tháng", "1", "năm", "1952", "và", "đi", "đến", "newport", "rhode", "island", "vào", "ngày", "21", "tháng", "1", "để", "gia", "nhập", "lực", "lượng", "khu", "trục", "hạm", "đội", "đại", "tây", "dương", "nó", "hoạt", "động", "và", "thực", "tập", "dọc", "theo", "vùng", "bờ", "đông", "và", "vùng", "biển", "caribe", "cũng", "như", "huấn", "luyện", "tìm-diệt", "tàu", "ngầm", "cùng", "một", "đội", "tàu", "sân", "bay", "cho", "đến", "khi", "nó", "rời", "newport", "để", "đi", "sang", "viễn", "đông", "vào", "ngày", "7", "tháng", "12", "năm", "1953", "ngang", "qua", "trân", "châu", "cảng", "hazelwood", "đi", "đến", "tokyo", "vào", "ngày", "12", "tháng", "1", "năm", "1954", "rồi", "trải", "qua", "những", "tháng", "tiếp", "theo", "hoạt", "động", "cùng" ]
elachista pomerana là một loài bướm đêm thuộc họ elachistidae nó được tìm thấy ở fennoscandia to anpơ và from đảo anh to românia sải cánh dài 8–10 mm ấu trùng ăn avena fatua calamagrostis epigejos glyceria fluitans phalaris arundinacea và poa pratensis == liên kết ngoài == bullet fauna europaea bullet bladmineerders nl
[ "elachista", "pomerana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "elachistidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "fennoscandia", "to", "anpơ", "và", "from", "đảo", "anh", "to", "românia", "sải", "cánh", "dài", "8–10", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "avena", "fatua", "calamagrostis", "epigejos", "glyceria", "fluitans", "phalaris", "arundinacea", "và", "poa", "pratensis", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "fauna", "europaea", "bullet", "bladmineerders", "nl" ]
stigmella semiaurea là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở turkmenistan và tadzhikistan ấu trùng ăn acer species == liên kết ngoài == bullet revised check-list of mining lepidoptera nepticuloidea tischerioidea and gracillarioidea from trung á
[ "stigmella", "semiaurea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "turkmenistan", "và", "tadzhikistan", "ấu", "trùng", "ăn", "acer", "species", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "revised", "check-list", "of", "mining", "lepidoptera", "nepticuloidea", "tischerioidea", "and", "gracillarioidea", "from", "trung", "á" ]
coolatai new south wales coolatai là một đô thị thuộc new england new south wales úc
[ "coolatai", "new", "south", "wales", "coolatai", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "new", "england", "new", "south", "wales", "úc" ]
lay-saint-remy
[ "lay-saint-remy" ]
costus gabonensis là một loài thực vật có hoa trong họ costaceae loài này được koechlin mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "costus", "gabonensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "costaceae", "loài", "này", "được", "koechlin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
maguda suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "maguda", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sáng tạo cto được giải mã là cool creative association được ra mắt tại lễ kỷ niệm của chị gái của nhà soạn nhạc alla krutoy và để vinh danh cô dimash cùng igor krutoy tham gia tái hiện lại 2 bộ phim ngắn của mark zakharov the formula of love và ivan vasilyevich changes his profession do timur bekmambetov sản xuất === các cuộc thi âm nhạc === dimash kudaibergen được biết đến như người khởi xướng cho cuộc thi âm nhạc quốc tế dành cho trẻ em baqytty bala happy child cuộc thi lần đầu tiên được tổ chức năm 2018 tại aktobe kazakhstan với 20 trẻ em đến từ 5 nước khác nhau tham dự dimash cũng xuất hiện với vị trí là thành viên ban giám khảo trong nhiều cuộc thi bao gồm bala dausy slavic bazaar năm 2018 và 2021 và là giám khảo khách mời trong chương trình thanh nhập nhân tâm mùa 1 supervocal của trung quốc == danh sách đĩa nhạc == tham khảo danh sách đĩa nhạc của dimash kudaibergen == liên kết ngoài == bullet dimash kudaibergen on youtube
[ "sáng", "tạo", "cto", "được", "giải", "mã", "là", "cool", "creative", "association", "được", "ra", "mắt", "tại", "lễ", "kỷ", "niệm", "của", "chị", "gái", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "alla", "krutoy", "và", "để", "vinh", "danh", "cô", "dimash", "cùng", "igor", "krutoy", "tham", "gia", "tái", "hiện", "lại", "2", "bộ", "phim", "ngắn", "của", "mark", "zakharov", "the", "formula", "of", "love", "và", "ivan", "vasilyevich", "changes", "his", "profession", "do", "timur", "bekmambetov", "sản", "xuất", "===", "các", "cuộc", "thi", "âm", "nhạc", "===", "dimash", "kudaibergen", "được", "biết", "đến", "như", "người", "khởi", "xướng", "cho", "cuộc", "thi", "âm", "nhạc", "quốc", "tế", "dành", "cho", "trẻ", "em", "baqytty", "bala", "happy", "child", "cuộc", "thi", "lần", "đầu", "tiên", "được", "tổ", "chức", "năm", "2018", "tại", "aktobe", "kazakhstan", "với", "20", "trẻ", "em", "đến", "từ", "5", "nước", "khác", "nhau", "tham", "dự", "dimash", "cũng", "xuất", "hiện", "với", "vị", "trí", "là", "thành", "viên", "ban", "giám", "khảo", "trong", "nhiều", "cuộc", "thi", "bao", "gồm", "bala", "dausy", "slavic", "bazaar", "năm", "2018", "và", "2021", "và", "là", "giám", "khảo", "khách", "mời", "trong", "chương", "trình", "thanh", "nhập", "nhân", "tâm", "mùa", "1", "supervocal", "của", "trung", "quốc", "==", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "==", "tham", "khảo", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "dimash", "kudaibergen", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "dimash", "kudaibergen", "on", "youtube" ]
pseudoctenus meneghettii là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi pseudoctenus pseudoctenus meneghettii được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1949
[ "pseudoctenus", "meneghettii", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pseudoctenus", "pseudoctenus", "meneghettii", "được", "lodovico", "di", "caporiacco", "miêu", "tả", "năm", "1949" ]
ayrancı banaz ayrancı là một xã thuộc huyện banaz tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 507 người
[ "ayrancı", "banaz", "ayrancı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "banaz", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "507", "người" ]
altensteinia citrina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "altensteinia", "citrina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]