text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
độ tổ chữ hán 度祖 là miếu hiệu do các vị quân chủ hậu duệ truy phong cho tổ tiên của mình == danh sách == bullet ngụy độ tổ lý thung bullet triều tiên độ tổ lý thung == xem thêm == bullet quốc tổ bullet thái tổ bullet thánh tổ bullet thế tổ bullet cao tổ bullet độ tông | [
"độ",
"tổ",
"chữ",
"hán",
"度祖",
"là",
"miếu",
"hiệu",
"do",
"các",
"vị",
"quân",
"chủ",
"hậu",
"duệ",
"truy",
"phong",
"cho",
"tổ",
"tiên",
"của",
"mình",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"ngụy",
"độ",
"tổ",
"lý",
"thung",
"bullet",
"triều",
"... |
dirphya buttneri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dirphya",
"buttneri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
karadigudda dharwad karadigudda là một làng thuộc tehsil dharwad huyện dharwad bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"karadigudda",
"dharwad",
"karadigudda",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"dharwad",
"huyện",
"dharwad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
al-rawdah al-batrounah al-rawdah hoặc al-batrounah tiếng ả rập tiếng ả rập là một ngôi làng syria ở huyện al-zabadani của tỉnh rif dimashq theo cục thống kê trung ương syria cbs al-rawdah có dân số 4 536 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"al-rawdah",
"al-batrounah",
"al-rawdah",
"hoặc",
"al-batrounah",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"ở",
"huyện",
"al-zabadani",
"của",
"tỉnh",
"rif",
"dimashq",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"sy... |
eleocharis microcarpa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được torr mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"eleocharis",
"microcarpa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
đơn giản nhất lên các hệ thống mật mã khóa càng dài thì thời gian thực hiện việc tìm kiếm càng lớn nếu khóa đủ dài thì thời gian cho quá trình thử sẽ quá lớn và việc tấn công hầu như không thực hiện được do vậy độ dài khóa là yếu tố quyết định cho việc chống lại tấn công dạng này nếu khóa có độ dài n bít có tất cả 2 kh... | [
"đơn",
"giản",
"nhất",
"lên",
"các",
"hệ",
"thống",
"mật",
"mã",
"khóa",
"càng",
"dài",
"thì",
"thời",
"gian",
"thực",
"hiện",
"việc",
"tìm",
"kiếm",
"càng",
"lớn",
"nếu",
"khóa",
"đủ",
"dài",
"thì",
"thời",
"gian",
"cho",
"quá",
"trình",
"thử",
"sẽ"... |
disa racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782 | [
"disa",
"racemosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
tài cẩn có thể tìm ra hơn 60 cách đối lại một câu đối điều mà ông từng thực hiện trên tạp chí sông hương số đầu năm 1988 nghệ thuật đối đó sở dĩ đạt tới kỷ lục trên là do được thực hiện không phải dựa theo cảm tính hay thói quen như thường thấy mà căn cứ vào phương pháp khoa học của ngành ngôn ngữ học == xem thêm == bu... | [
"tài",
"cẩn",
"có",
"thể",
"tìm",
"ra",
"hơn",
"60",
"cách",
"đối",
"lại",
"một",
"câu",
"đối",
"điều",
"mà",
"ông",
"từng",
"thực",
"hiện",
"trên",
"tạp",
"chí",
"sông",
"hương",
"số",
"đầu",
"năm",
"1988",
"nghệ",
"thuật",
"đối",
"đó",
"sở",
"dĩ"... |
japalura micangshanensis là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được song mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"japalura",
"micangshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"song",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
thujopsis tschugatskoi là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được hort ex c koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"thujopsis",
"tschugatskoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"cupressaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hort",
"ex",
"c",
"koch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
kinh doanh đứng tên ông vnexpress bullet tòa án tối cao mỹ mở đường cho công tố viên tiếp cận hồ sơ thuế của cựu tổng thống donald trump người đã đấu tranh quyết liệt để bảo vệ hồ sơ thuế của mình khỏi các công tố viên tuoitre bullet hải quân trung tá tín trần đã nhận bàn giao chức hạm trưởng khu trục hạm trang bị hỏa ... | [
"kinh",
"doanh",
"đứng",
"tên",
"ông",
"vnexpress",
"bullet",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"mỹ",
"mở",
"đường",
"cho",
"công",
"tố",
"viên",
"tiếp",
"cận",
"hồ",
"sơ",
"thuế",
"của",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"donald",
"trump",
"người",
"đã",
"đấu",
"tranh... |
quốc lộ 3 ấn độ quốc lộ 3 ql 3 là một tuyến quốc lộ nằm ở ấn độ tuyến này có điểm đầu ở attari sát biên giới giữa hai nước ấn độ với pakistan gần amritsar và điểm cuối tại leh ở ladakh tuyến quốc lộ 3 đi qua manali ở himachal pradesh == lịch sử == sau khi cục quản lý quốc lộ ấn độ đánh số lại tất cả các tuyến quốc lộ v... | [
"quốc",
"lộ",
"3",
"ấn",
"độ",
"quốc",
"lộ",
"3",
"ql",
"3",
"là",
"một",
"tuyến",
"quốc",
"lộ",
"nằm",
"ở",
"ấn",
"độ",
"tuyến",
"này",
"có",
"điểm",
"đầu",
"ở",
"attari",
"sát",
"biên",
"giới",
"giữa",
"hai",
"nước",
"ấn",
"độ",
"với",
"pakista... |
năm 1967 đến tháng 12 năm 1969 là chủ nhiệm văn phòng công nghiệp phủ thủ tướng ngày 11-8-1969 trần danh tuyên thôi giữ chức chủ nhiệm văn phòng công nghiệp phủ thủ tướng để giữ chức bộ trưởng bộ vật tư ông là bộ trưởng đầu tiên của bộ vật tư nay là bộ công thương 1969 – 1976 phó trưởng ban đối ngoại trung ương chủ tịc... | [
"năm",
"1967",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"1969",
"là",
"chủ",
"nhiệm",
"văn",
"phòng",
"công",
"nghiệp",
"phủ",
"thủ",
"tướng",
"ngày",
"11-8-1969",
"trần",
"danh",
"tuyên",
"thôi",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"nhiệm",
"văn",
"phòng",
"công",
"nghiệp",
"phủ... |
pimenteiras do oeste là một đô thị thuộc bang rondônia brasil đô thị này có diện tích 6015 km² dân số năm 2007 là 2358 người mật độ 0 39 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"pimenteiras",
"do",
"oeste",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rondônia",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6015",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"2358",
"người",
"mật",
"độ",
"0",
"39",
"người",
"km²",
"==",
"... |
oxyfidonia despecta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"oxyfidonia",
"despecta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sloanea guapilensis là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"sloanea",
"guapilensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
rhaphidophora manipurensis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl k krause miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"rhaphidophora",
"manipurensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"k",
"krause",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
lại thấy đĩa nhạc đúng là có vấn đề nhóm tỏ ra cực kỳ không hài lòng với album đến nỗi cả nhóm và parlophone hoãn lại lịch phát hành == các thành viên thực hiện == bullet chris martin hát chính piano organ bullet jonny buckland guitar chính hát phụ bullet guy berryman guitar bass bullet will champion đánh trống == danh... | [
"lại",
"thấy",
"đĩa",
"nhạc",
"đúng",
"là",
"có",
"vấn",
"đề",
"nhóm",
"tỏ",
"ra",
"cực",
"kỳ",
"không",
"hài",
"lòng",
"với",
"album",
"đến",
"nỗi",
"cả",
"nhóm",
"và",
"parlophone",
"hoãn",
"lại",
"lịch",
"phát",
"hành",
"==",
"các",
"thành",
"viên... |
khu hành chính diêm thành khu hành chính thái châu thuộc khu hành chính tô bắc còn thành phố cấp huyện dương châu thì trực thuộc khu hành chính tô bắc khu hành chính thái châu cai quản 1 thành phố cấp huyện 9 huyện bullet ngày 5 tháng 8 năm 1950 thành phố cấp huyện thái châu và huyện thái hợp nhất thành huyện thái với ... | [
"khu",
"hành",
"chính",
"diêm",
"thành",
"khu",
"hành",
"chính",
"thái",
"châu",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"tô",
"bắc",
"còn",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"dương",
"châu",
"thì",
"trực",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"tô",
"bắc",
"khu",
"... |
muhlenbergia palmirensis là một loài cỏ thuộc họ poaceae loài này chỉ có ở ecuador == tham khảo == bullet laegaard s pitman n 2004 muhlenbergia palmirensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007 | [
"muhlenbergia",
"palmirensis",
"là",
"một",
"loài",
"cỏ",
"thuộc",
"họ",
"poaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"ecuador",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"laegaard",
"s",
"pitman",
"n",
"2004",
"muhlenbergia",
"palmirensis",
"2006",
"iucn",
"red"... |
tipula topoensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tipula",
"topoensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
đã được chính quyền cách mạng thay đổi để đạt được mục tiêu cách mạng bằng đạo luật số 100 của 23 2 1959 bộ quốc phòng gồm 7 tổng cục đó là hỗ trợ kỹ thuật vật chất và văn hóa cho người dân xây dựng nhà ở người dân lâm nghiệp trồng rừng xây dựng và tổ chức trường học tại các thành phố xây dựng và tổ chức các hiệp hội v... | [
"đã",
"được",
"chính",
"quyền",
"cách",
"mạng",
"thay",
"đổi",
"để",
"đạt",
"được",
"mục",
"tiêu",
"cách",
"mạng",
"bằng",
"đạo",
"luật",
"số",
"100",
"của",
"23",
"2",
"1959",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"gồm",
"7",
"tổng",
"cục",
"đó",
"là",
"hỗ",
"tr... |
monotes caloneurus là một loài thực vật có hoa trong họ dầu loài này được gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"monotes",
"caloneurus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dầu",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
pecluma robusta là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được fée m kessler a r sm mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"pecluma",
"robusta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"m",
"kessler",
"a",
"r",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
taşevler erciş taşevler là một xã thuộc thành phố erciş tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 354 người | [
"taşevler",
"erciş",
"taşevler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"erciş",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"354",
"người"
] |
jaslene gonzalez là một người mẫu thời trang mỹ gốc puerto rico nổi tiếng vì là người thắng cuộc mùa thi thứ tám của chương trình america s next top model === lý lịch bản thân === jaslene gonzalez sinh ra ở puerto rico nhưng lớn lên ở humboldt park chicago jaslene đã tốt nghiệp trường dòng notre dame ở chicago ==== top... | [
"jaslene",
"gonzalez",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"mỹ",
"gốc",
"puerto",
"rico",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"là",
"người",
"thắng",
"cuộc",
"mùa",
"thi",
"thứ",
"tám",
"của",
"chương",
"trình",
"america",
"s",
"next",
"top",
"model",
"===",... |
năng thực hiện các nhiệm vụ ném bom ném ngư lôi và trinh sát chiếc fieseler fi 167 tên lóng dragonfly là một máy bay cánh kép thon thả trang bị động cơ daimler-benz db601b thẳng hàng công suất 1 100 mã lực cho phép nó đạt được tốc độ tối đa và có hình thức mượt mà hơn kiểu ar 195 của arado trang bị động cơ bố trí hình ... | [
"năng",
"thực",
"hiện",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"ném",
"bom",
"ném",
"ngư",
"lôi",
"và",
"trinh",
"sát",
"chiếc",
"fieseler",
"fi",
"167",
"tên",
"lóng",
"dragonfly",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"cánh",
"kép",
"thon",
"thả",
"trang",
"bị",
"động",
"cơ",
... |
lissonotus clavicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"lissonotus",
"clavicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ceratoxancus là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ptychatractidae == các loài == các loài thuộc chi ceratoxancus bao gồm bullet ceratoxancus basileus kantor bouchet 1997 bullet ceratoxancus elongatus sakurai 1958 bullet ceratoxancus leios kantor bouchet 1997 bullet ceratoxancus melichr... | [
"ceratoxancus",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ptychatractidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"ceratoxancus",
"bao",
"gồm",
"bullet",
... |
bộ tham mưu tổng cục kỹ thuật năm 2016 ông nghỉ chờ hưu thiếu tướng 2009 phó giáo sư 2015 | [
"bộ",
"tham",
"mưu",
"tổng",
"cục",
"kỹ",
"thuật",
"năm",
"2016",
"ông",
"nghỉ",
"chờ",
"hưu",
"thiếu",
"tướng",
"2009",
"phó",
"giáo",
"sư",
"2015"
] |
được nuôi thả trong các hộ dân đến năm 2015 nhà nước đã ban hành danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn trong đó có nhiều vật nuôi quý như gà hồ gà đông tảo lợn ỉ ngan dé ngỗng sư tử cụ thể đối với giống lợn là lợn ỉ lợn ba xuyên lợn cỏ lợn mán lợn táp ná lợn vân pa các loại gia cầm cần bảo tồn là các giống g... | [
"được",
"nuôi",
"thả",
"trong",
"các",
"hộ",
"dân",
"đến",
"năm",
"2015",
"nhà",
"nước",
"đã",
"ban",
"hành",
"danh",
"mục",
"nguồn",
"gen",
"vật",
"nuôi",
"quý",
"hiếm",
"cần",
"bảo",
"tồn",
"trong",
"đó",
"có",
"nhiều",
"vật",
"nuôi",
"quý",
"như",... |
freycinetia erythrostigma là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được solms ex martelli miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"freycinetia",
"erythrostigma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"solms",
"ex",
"martelli",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
asterella versicolor là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được a evans mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asterella",
"versicolor",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aytoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"evans",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
molinaea andronensis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk ex choux mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"molinaea",
"andronensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"radlk",
"ex",
"choux",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
bryogramma sisera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"bryogramma",
"sisera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nó như là nguồn thương mại tiềm năng để sản xuất các nguyên tố nhóm lanthan trong năm đó lượng trầm tích lớn tại núi pass california cạnh khu bảo tồn quốc gia mojave đã được phát hiện phát hiện này báo cho các nhà địa chất về sự tồn tại của một lớp mới các trầm tích đất hiếm các đất hiếm chứa florocacbonat mà sau này n... | [
"nó",
"như",
"là",
"nguồn",
"thương",
"mại",
"tiềm",
"năng",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"nguyên",
"tố",
"nhóm",
"lanthan",
"trong",
"năm",
"đó",
"lượng",
"trầm",
"tích",
"lớn",
"tại",
"núi",
"pass",
"california",
"cạnh",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"quốc",
"... |
leucogonia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet leucogonia amarginata bullet leucogonia cosmopis bullet leucogonia ekeikei bullet leucogonia kebeensis == tham khảo == bullet leucogonia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"leucogonia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"leucogonia",
"amarginata",
"bullet",
"leucogonia",
"cosmopis",
"bullet",
"leucogonia",
"ekeikei",
"bullet",
"leucogonia",
"kebeensis",
"==",
"tham",
"khảo",... |
giải quần vợt pháp mở rộng 2019 vòng loại đơn nam trẻ == tham khảo == bullet kết quả | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"2019",
"vòng",
"loại",
"đơn",
"nam",
"trẻ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kết",
"quả"
] |
tornosinus là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"tornosinus",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
dudleya rubens là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được brandegee britton rose miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"dudleya",
"rubens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brandegee",
"britton",
"rose",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
găng trâu hay còn gọi là găng tu hú danh pháp khoa học catunaregam spinosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được thunb tirveng mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"găng",
"trâu",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"găng",
"tu",
"hú",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"catunaregam",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"tirveng",
"mô",
"t... |
podeonius kucerai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2006 | [
"podeonius",
"kucerai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
chang hyuk-jin sinh ngày 6 tháng 12 năm 1989 là một tiền vệ bóng đá hàn quốc thi đấu cho đội bóng tại k league 2 ansan greeners == sự nghiệp câu lạc bộ == chang gia nhập gangwon fc thi đấu k league mùa giải 2011 trước đó anh thi đấu cho đội bóng tại giải quốc gia hàn quốc gangneung city fc trận đấu đầu tiên cho gangwon... | [
"chang",
"hyuk-jin",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"tiền",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"bóng",
"tại",
"k",
"league",
"2",
"ansan",
"greeners",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"b... |
dussia coriacea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pierce miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dussia",
"coriacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"pierce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
kari podi hoặc bột cà ri một lời giải thích sâu xa hơn được đưa ra trong cuốn the flavours of history khẳng định rằng nguồn gốc của từ curry là từ một từ cổ trong tiếng anh lần đầu tiên được ghi chép trong the forme of cury == các nguồn gốc và sự phổ biến == các món ăn có thịt tẩm ướp nhiều gia vị được cho là có nguồn ... | [
"kari",
"podi",
"hoặc",
"bột",
"cà",
"ri",
"một",
"lời",
"giải",
"thích",
"sâu",
"xa",
"hơn",
"được",
"đưa",
"ra",
"trong",
"cuốn",
"the",
"flavours",
"of",
"history",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"từ",
"curry",
"là",
"từ",
"một",
... |
afrofittonia silvestris là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"afrofittonia",
"silvestris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"lindau",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
dienerella elongata là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được curtis miêu tả khoa học năm 1844 | [
"dienerella",
"elongata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"curtis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1844"
] |
niệm 50 năm ngày sinh viên quốc tế sự kiện 50 năm ngày sinh viên quốc tế đã cho sinh viên một cơ hội để bày tỏ sự không hài lòng của họ với các chính sách của đảng cộng sản tiệp khắc khoảng 15 000 người đã tham gia cuộc biểu tình này cuộc biểu tình hòa bình đã biến thành bạo lực khi màn đêm buông xuống với nhiều người ... | [
"niệm",
"50",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"viên",
"quốc",
"tế",
"sự",
"kiện",
"50",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"viên",
"quốc",
"tế",
"đã",
"cho",
"sinh",
"viên",
"một",
"cơ",
"hội",
"để",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"không",
"hài",
"lòng",
"của",
"họ",
"với",
"các",... |
trichoniscus biformatus là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được racovitza miêu tả khoa học năm 1908 | [
"trichoniscus",
"biformatus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trichoniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"racovitza",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
lịch liên bang nhờ đó tội phạm và các trường hợp thần kinh luôn được ghi chép trong hệ thống về vấn đề y tế trump ủng hộ việc thay thế đạo luật bảo vệ bệnh nhân và chăm sóc sức khỏe hợp túi tiền thường được biết đến dưới cái tên obamacare với kế hoạch thị trường tự do cho chăm sóc sức khỏe có cạnh tranh nhằm giảm giá t... | [
"lịch",
"liên",
"bang",
"nhờ",
"đó",
"tội",
"phạm",
"và",
"các",
"trường",
"hợp",
"thần",
"kinh",
"luôn",
"được",
"ghi",
"chép",
"trong",
"hệ",
"thống",
"về",
"vấn",
"đề",
"y",
"tế",
"trump",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"thay",
"thế",
"đạo",
"luật",
"bảo",
... |
araneus brisbanae là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus brisbanae được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1867 | [
"araneus",
"brisbanae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"brisbanae",
"được",
"ludwig",
"carl",
"christian",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1867"
] |
ga phù mỹ là một nhà ga xe lửa tại huyện phù mỹ tỉnh bình định nhà ga là một điểm của đường sắt bắc nam và nối với ga vạn phú với ga khánh phước == các tuyến == bullet đường sắt bắc nam == xem thêm == bullet danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt thống nhất | [
"ga",
"phù",
"mỹ",
"là",
"một",
"nhà",
"ga",
"xe",
"lửa",
"tại",
"huyện",
"phù",
"mỹ",
"tỉnh",
"bình",
"định",
"nhà",
"ga",
"là",
"một",
"điểm",
"của",
"đường",
"sắt",
"bắc",
"nam",
"và",
"nối",
"với",
"ga",
"vạn",
"phú",
"với",
"ga",
"khánh",
"p... |
lịch sử thuyết tương đối rộng == sự hình thành thuyết tương đối tổng quát == === những khảo sát ban đầu === albert einstein sau này nói rằng lý do cho sự phát triển thuyết tương đối tổng quát là do sự không thỏa mãn của ông ở sự ưu tiên của chuyển động quán tính trong thuyết tương đối đặc biệt trong khi một lý thuyết b... | [
"lịch",
"sử",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
"==",
"sự",
"hình",
"thành",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"tổng",
"quát",
"==",
"===",
"những",
"khảo",
"sát",
"ban",
"đầu",
"===",
"albert",
"einstein",
"sau",
"này",
"nói",
"rằng",
"lý",
"do",
"cho",
"sự",... |
myrcia acunae là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được borhidi mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"myrcia",
"acunae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"borhidi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
đại hội giới trẻ thế giới 2013 thường được viết cách điệu là rio2013 là kỳ đại hội giới trẻ thế giới lần thứ 14 đây là một sự kiện quốc tế lớn của giáo hội công giáo rôma tổ chức cho giới trẻ công giáo để củng cố đức tin của họ thành phố chủ nhà của kỳ đại hội này là rio de janeiro của brasil các sự kiện chính của nó đ... | [
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"thế",
"giới",
"2013",
"thường",
"được",
"viết",
"cách",
"điệu",
"là",
"rio2013",
"là",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"14",
"đây",
"là",
"một",
"sự",
"kiện",
"quốc",
"tế",
"lớn",
"của",
... |
elophila tinealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"elophila",
"tinealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
sung kang tên tiếng hàn sinh ngày 8 tháng 4 năm 1972 là một diễn viên người mỹ gốc hàn anh được biết đến nhiều nhất qua vai diễn han lue trong 5 phần của loạt phim fast furious == đầu đời == kang sinh ra ở clarkston georgia cha mẹ của anh là người nhập cư từ hàn quốc chuyển đến gainesville georgia kang theo học tại đại... | [
"sung",
"kang",
"tên",
"tiếng",
"hàn",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"hàn",
"anh",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"qua",
"vai",
"diễn",
"han",
"lue",
"trong",
"5",
"phần"... |
tổng công ty cảng hàng không miền trung là một cơ quan trực thuộc cục hàng không dân dụng việt nam bộ giao thông vận tải cụm cảng hàng không miền trung có trụ sở tại sân bay quốc tế đà nẵng và quản lý các sân bay sau bullet sân bay quốc tế đà nẵng bullet sân bay quốc tế phú bài bullet sân bay quốc tế cam ranh bullet sâ... | [
"tổng",
"công",
"ty",
"cảng",
"hàng",
"không",
"miền",
"trung",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"trực",
"thuộc",
"cục",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"việt",
"nam",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"cụm",
"cảng",
"hàng",
"không",
"miền",
"trung",
"có"... |
núi bài thơ là ngọn núi đá vôi đẹp thuộc thành phố hạ long tỉnh quảng ninh trên núi này còn lưu lại các bài thơ chữ hán của lê thánh tông khắc trên đá năm 1468 và của trịnh cương năm 1729 các bài thơ này đã đem lại tên gọi cho núi == vị trí == núi nằm ven biển một nửa nằm dưới nước thuộc khu di sản vịnh hạ long == lịch... | [
"núi",
"bài",
"thơ",
"là",
"ngọn",
"núi",
"đá",
"vôi",
"đẹp",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hạ",
"long",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"trên",
"núi",
"này",
"còn",
"lưu",
"lại",
"các",
"bài",
"thơ",
"chữ",
"hán",
"của",
"lê",
"thánh",
"tông",
"khắc",
"trên",
... |
cá sấu mõm ngắn mỹ chịu trách nhiệm cho nhiều trường hợp tử vong của con người với hầu hết xảy ra ở bang florida trong một khu vực của khu dân cư dày đặc miền đông nam hoa kỳ đặc biệt là hoa kỳ cá sấu mỹ hiếm khi tấn công con người để ăn thịt mặc dù chúng là động vật cơ hội không giống như cá sấu nước mặn và cá sấu sôn... | [
"cá",
"sấu",
"mõm",
"ngắn",
"mỹ",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"tử",
"vong",
"của",
"con",
"người",
"với",
"hầu",
"hết",
"xảy",
"ra",
"ở",
"bang",
"florida",
"trong",
"một",
"khu",
"vực",
"của",
"khu",
"dân",
"cư",
"dày"... |
hợp danh không đủ để thực hện các nghĩa vụ về tài chính của doanh nghiệp khi các doanh nghiệp này phải áp dụng thủ tục thanh lý trong thủ tục phá sản chủ sở hữu doanh nghiệp và các thành viên hợp danh phải sử dụng cả tài sản riêng không đầu tư vào doanh nghiệp để thanh toán cho các khoản nợ của doanh nghiệp ===== doanh... | [
"hợp",
"danh",
"không",
"đủ",
"để",
"thực",
"hện",
"các",
"nghĩa",
"vụ",
"về",
"tài",
"chính",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"khi",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"này",
"phải",
"áp",
"dụng",
"thủ",
"tục",
"thanh",
"lý",
"trong",
"thủ",
"tục",
"phá",
"sản",
"... |
quốc ==== bullet á quân giải vô địch bóng đá u-16 châu á 2008 ==== u-23 hàn quốc ==== bullet huy chương vàng asian games 2018 ==== hàn quốc ==== bullet á quân afc asian cup 2015 === cá nhân === bullet đề cử quả bóng vàng châu âu 2019 thứ 22 bullet đề cử fifa fifpro world11 2019 2020 bullet giải thưởng fifa puskás 2020 ... | [
"quốc",
"====",
"bullet",
"á",
"quân",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-16",
"châu",
"á",
"2008",
"====",
"u-23",
"hàn",
"quốc",
"====",
"bullet",
"huy",
"chương",
"vàng",
"asian",
"games",
"2018",
"====",
"hàn",
"quốc",
"====",
"bullet",
"á",
"q... |
neolucanus hagiangensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 2011 | [
"neolucanus",
"hagiangensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2011"
] |
brachythecium bellii là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được mitt ex broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"brachythecium",
"bellii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"ex",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
brachiaria mollis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được sw parodi mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"brachiaria",
"mollis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"parodi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
festuca nevadensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack markgr -dann mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"festuca",
"nevadensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hack",
"markgr",
"-dann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
notalina goianensis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"notalina",
"goianensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
gomphrena lacinulata là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được j palmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"gomphrena",
"lacinulata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"palmer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
oedipus tức ê-đíp theo cách phát âm tiếng việt là một vị vua huyền thoại của thebes người anh hùng có số phận bi thảm trong thần thoại hy lạp một cách vô tình oedipus đã thực hiện lời tiên tri dành cho mình rằng ông sẽ giết chết cha mình và kết hôn với mẹ mình do đó sẽ mang lại tai họa cho đất nước và gia đình mình khi... | [
"oedipus",
"tức",
"ê-đíp",
"theo",
"cách",
"phát",
"âm",
"tiếng",
"việt",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"huyền",
"thoại",
"của",
"thebes",
"người",
"anh",
"hùng",
"có",
"số",
"phận",
"bi",
"thảm",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"một",
"cách",
"vô",... |
vichy bắt giữ em gái của ông bị gãy cả hai chân khi nhảy từ tầng 2 xuống sân trong lúc chạy trốn và được đưa vào bệnh viện còn daniel may mắn thoát nạn vì lúc đó ông đang ở miền quê với vài người bạn học và chỉ về nhà sau khi vụ bắt bớ xảy ra với sự giúp đỡ của quân kháng chiến pháp gia đình của daniel được cứu thoát v... | [
"vichy",
"bắt",
"giữ",
"em",
"gái",
"của",
"ông",
"bị",
"gãy",
"cả",
"hai",
"chân",
"khi",
"nhảy",
"từ",
"tầng",
"2",
"xuống",
"sân",
"trong",
"lúc",
"chạy",
"trốn",
"và",
"được",
"đưa",
"vào",
"bệnh",
"viện",
"còn",
"daniel",
"may",
"mắn",
"thoát",
... |
cầy === lưu ý === thân ngò ôm có nhiều lông và thường mọc ở ao hồ bị nhiễm bẩn nên rất khó rửa sạch để diệt hết vi khuẩn vì vậy ăn rau trồng ở vùng nước dơ là một trong những nguyên nhân dẫn đến ngộ độc thực phẩm và rối loạn tiêu hóa == y học cổ truyền == trong y học cổ truyền ngò ôm được dùng để bullet cầm máu trong c... | [
"cầy",
"===",
"lưu",
"ý",
"===",
"thân",
"ngò",
"ôm",
"có",
"nhiều",
"lông",
"và",
"thường",
"mọc",
"ở",
"ao",
"hồ",
"bị",
"nhiễm",
"bẩn",
"nên",
"rất",
"khó",
"rửa",
"sạch",
"để",
"diệt",
"hết",
"vi",
"khuẩn",
"vì",
"vậy",
"ăn",
"rau",
"trồng",
... |
quốc năm 1963 và sau đó là các làng trẻ em sos ở châu mỹ và châu phi năm 1985 đã có 233 làng trẻ em sos được thành lập trong 85 nước hermann gmeiner đã giành được rất nhiều giải thưởng lớn cho những đóng góp cho trẻ mồ côi và trẻ lang thang ông còn được để cử nhiều lần cho giải nobel hòa bình tuy nhiên ông luôn luôn nỗ... | [
"quốc",
"năm",
"1963",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"các",
"làng",
"trẻ",
"em",
"sos",
"ở",
"châu",
"mỹ",
"và",
"châu",
"phi",
"năm",
"1985",
"đã",
"có",
"233",
"làng",
"trẻ",
"em",
"sos",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"85",
"nước",
"hermann",
"gmei... |
belmont ohio belmont là một làng thuộc quận belmont tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 453 người == dân số == bullet dân số năm 2000 532 người bullet dân số năm 2010 453 người == tham khảo == bullet american finder | [
"belmont",
"ohio",
"belmont",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"belmont",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"453",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
... |
bronze medal in the biathlon === twinning === since 1997 le grand bornand kết nghĩa với quiberon === place names === researcher toponymist and ph d graduate of the sorbonne jérémie delorme has listed photographed and described about 3 000 place names in the commune 90% come from latin 8% come from gaulish 1% from germa... | [
"bronze",
"medal",
"in",
"the",
"biathlon",
"===",
"twinning",
"===",
"since",
"1997",
"le",
"grand",
"bornand",
"kết",
"nghĩa",
"với",
"quiberon",
"===",
"place",
"names",
"===",
"researcher",
"toponymist",
"and",
"ph",
"d",
"graduate",
"of",
"the",
"sorbon... |
thuidium glaucinum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được mitt bosch sande lac miêu tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"thuidium",
"glaucinum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"bosch",
"sande",
"lac",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
78 hành khách trên máy bay ngày 17 3 2017 1 hệ thống s-200v của syria đã phóng một số tên lửa vào 1 phi đội gồm 4 chiếc f-16 của israel khi chúng đang ném bom ở cự ly 78 km theo ghi nhận của syria một máy bay f-16 đã bị bắn hạ trong khi một chiếc khác bị hư hỏng nặng === hệ thống radar chính === đài radar điều khiển hỏ... | [
"78",
"hành",
"khách",
"trên",
"máy",
"bay",
"ngày",
"17",
"3",
"2017",
"1",
"hệ",
"thống",
"s-200v",
"của",
"syria",
"đã",
"phóng",
"một",
"số",
"tên",
"lửa",
"vào",
"1",
"phi",
"đội",
"gồm",
"4",
"chiếc",
"f-16",
"của",
"israel",
"khi",
"chúng",
... |
tôn thất tiết chữ hán 尊室節 sinh năm 1933 tại huế là một nhà soạn nhạc người pháp gốc việt thuộc dòng nhạc đương đại ông đồng thời cũng là một nhà nghiên cứu âm nhạc cổ truyền việt nam == sự nghiệp == năm 1958 tôn thất tiết sang paris pháp để theo học về soạn nhạc tại học viện âm nhạc paris dưới sự hướng dẫn của 2 giáo s... | [
"tôn",
"thất",
"tiết",
"chữ",
"hán",
"尊室節",
"sinh",
"năm",
"1933",
"tại",
"huế",
"là",
"một",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"pháp",
"gốc",
"việt",
"thuộc",
"dòng",
"nhạc",
"đương",
"đại",
"ông",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"một",
"nhà",
"nghiên",
... |
trichomanes suffrutex là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"trichomanes",
"suffrutex",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
banaur là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận patiala thuộc bang punjab ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ banaur có dân số 15 005 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% banaur có tỷ lệ 61% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn ... | [
"banaur",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"hội",
"đồng",
"đô",
"thị",
"municipal",
"council",
"của",
"quận",
"patiala",
"thuộc",
"bang",
"punjab",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",... |
sở giao dịch chứng khoán thâm quyến szse là một sở giao dịch chứng khoán là một sàn giao dịch chứng khoán có trụ sở tại thành phố thâm quyến trung quốc đây là một trong hai sàn giao dịch hoạt động độc lập tại cộng hòa nhân dân trung hoa một thị trường chứng khoán thượng hải lớn hơn nó nằm ở quận phúc điền của thâm quyế... | [
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thâm",
"quyến",
"szse",
"là",
"một",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"là",
"một",
"sàn",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thành",
"phố",
"thâm",
"quyến",
"trung",
"quốc",
"đây... |
và thống hạt 3 huyện là tống giang nga sơn và hoằng hóa năm quang thuận thứ 7 năm 1466 lê thánh tông chia cả nước làm 12 đạo thừa tuyên trong đó có thừa tuyên thanh hóa đổi lộ làm phủ đổi trấn làm châu cùng năm trích 2 phủ trường yên và thiên quan sáp nhập vào sơn nam thừa tuyên thanh hóa lúc này gồm 4 phủ 16 huyện và ... | [
"và",
"thống",
"hạt",
"3",
"huyện",
"là",
"tống",
"giang",
"nga",
"sơn",
"và",
"hoằng",
"hóa",
"năm",
"quang",
"thuận",
"thứ",
"7",
"năm",
"1466",
"lê",
"thánh",
"tông",
"chia",
"cả",
"nước",
"làm",
"12",
"đạo",
"thừa",
"tuyên",
"trong",
"đó",
"có",
... |
cryptanura femorator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cryptanura",
"femorator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
echeveria chiapensis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được rose ex poelln miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"echeveria",
"chiapensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"ex",
"poelln",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
channa striata cá lóc đồng còn gọi là cá lóc cá tràu cá quả cá chuối đen cá lóc đen cá chuối sộp danh pháp khoa học channa striata là một loài cá lóc bản địa của vùng nam á và đông nam á chúng hay sinh sống ở các đồng ruộng cá lóc đồng là một nguồn thực phẩm quan trọng của các cư dân bản địa và chúng đã được du nhập đế... | [
"channa",
"striata",
"cá",
"lóc",
"đồng",
"còn",
"gọi",
"là",
"cá",
"lóc",
"cá",
"tràu",
"cá",
"quả",
"cá",
"chuối",
"đen",
"cá",
"lóc",
"đen",
"cá",
"chuối",
"sộp",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"channa",
"striata",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"lóc"... |
garnotia ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"garnotia",
"ciliata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
cebrio nigricans là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được p h lucas miêu tả khoa học năm 1846 | [
"cebrio",
"nigricans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cebrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"h",
"lucas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1846"
] |
mk 103 hoặc mk 108 30 mm bullet 2 khẩu súng máy mg 131 13 mm 51 in == tham khảo == bullet vernaleken christoph and handig martin junkers ju 388 development testing and production of the last junkers high-altitude aircraft atglen pa schiffer publishing 2006 isbn 0-7643-2429-2 bullet green william warplanes of the third ... | [
"mk",
"103",
"hoặc",
"mk",
"108",
"30",
"mm",
"bullet",
"2",
"khẩu",
"súng",
"máy",
"mg",
"131",
"13",
"mm",
"51",
"in",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"vernaleken",
"christoph",
"and",
"handig",
"martin",
"junkers",
"ju",
"388",
"development",
... |
tổ chức hoạt động công khai hay bán công khai trong đó có đảng cộng sản các khẩu hiệu mang màu sắc chủ nghĩa xã hội hay chủ nghĩa cộng sản không được nhắc đến trong các cương lĩnh đường lối của mặt trận năm 1939 khi cánh hữu pháp nắm quyền đảng cộng sản đông dương chủ trương thành lập mặt trận dân tộc thống nhất phản đ... | [
"tổ",
"chức",
"hoạt",
"động",
"công",
"khai",
"hay",
"bán",
"công",
"khai",
"trong",
"đó",
"có",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"các",
"khẩu",
"hiệu",
"mang",
"màu",
"sắc",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"hay",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"không",
"được",
"... |
là thầy võ văn điểm thầy võ quang nghĩa em lê thị hẹ em em võ thị mai em tôn nữ thị nghĩa ==== giai đoạn sau năm 1975 ==== sau ngày giải phóng miền nam thống nhất đất nước các hoạt động xã hội chính trị của nhà trường ngày càng phát triển mạnh mẽ dưới sự tổ chức lãnh đạo của chi bộ đảng cộng sản việt nam công đoàn hội ... | [
"là",
"thầy",
"võ",
"văn",
"điểm",
"thầy",
"võ",
"quang",
"nghĩa",
"em",
"lê",
"thị",
"hẹ",
"em",
"em",
"võ",
"thị",
"mai",
"em",
"tôn",
"nữ",
"thị",
"nghĩa",
"====",
"giai",
"đoạn",
"sau",
"năm",
"1975",
"====",
"sau",
"ngày",
"giải",
"phóng",
"mi... |
đoàn sửa chữa hư hại và cứu chữa người bị thương được kéo đi và vẫn di chuyển một phần bằng chính đông lực của mình chiếc tàu khu trục đi đến ulithi vào ngày 5 tháng 5 để sửa chữa tạm thời rồi đi ngang qua trân châu cảng để quay về xưởng hải quân mare island vào ngày 14 tháng 6 nơi nó được sửa chữa triệt để do chiến tr... | [
"đoàn",
"sửa",
"chữa",
"hư",
"hại",
"và",
"cứu",
"chữa",
"người",
"bị",
"thương",
"được",
"kéo",
"đi",
"và",
"vẫn",
"di",
"chuyển",
"một",
"phần",
"bằng",
"chính",
"đông",
"lực",
"của",
"mình",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đi",
"đến",
"ulithi",
"v... |
elachista pomerana là một loài bướm đêm thuộc họ elachistidae nó được tìm thấy ở fennoscandia to anpơ và from đảo anh to românia sải cánh dài 8–10 mm ấu trùng ăn avena fatua calamagrostis epigejos glyceria fluitans phalaris arundinacea và poa pratensis == liên kết ngoài == bullet fauna europaea bullet bladmineerders nl | [
"elachista",
"pomerana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"elachistidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"fennoscandia",
"to",
"anpơ",
"và",
"from",
"đảo",
"anh",
"to",
"românia",
"sải",
"cánh",
"dài",
"8–10",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"ă... |
stigmella semiaurea là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở turkmenistan và tadzhikistan ấu trùng ăn acer species == liên kết ngoài == bullet revised check-list of mining lepidoptera nepticuloidea tischerioidea and gracillarioidea from trung á | [
"stigmella",
"semiaurea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"turkmenistan",
"và",
"tadzhikistan",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"acer",
"species",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"revise... |
coolatai new south wales coolatai là một đô thị thuộc new england new south wales úc | [
"coolatai",
"new",
"south",
"wales",
"coolatai",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"new",
"england",
"new",
"south",
"wales",
"úc"
] |
lay-saint-remy | [
"lay-saint-remy"
] |
costus gabonensis là một loài thực vật có hoa trong họ costaceae loài này được koechlin mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"costus",
"gabonensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"costaceae",
"loài",
"này",
"được",
"koechlin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
maguda suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"maguda",
"suffusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
sáng tạo cto được giải mã là cool creative association được ra mắt tại lễ kỷ niệm của chị gái của nhà soạn nhạc alla krutoy và để vinh danh cô dimash cùng igor krutoy tham gia tái hiện lại 2 bộ phim ngắn của mark zakharov the formula of love và ivan vasilyevich changes his profession do timur bekmambetov sản xuất === c... | [
"sáng",
"tạo",
"cto",
"được",
"giải",
"mã",
"là",
"cool",
"creative",
"association",
"được",
"ra",
"mắt",
"tại",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"của",
"chị",
"gái",
"của",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"alla",
"krutoy",
"và",
"để",
"vinh",
"danh",
"cô",
"dimash",
"cùng"... |
pseudoctenus meneghettii là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi pseudoctenus pseudoctenus meneghettii được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1949 | [
"pseudoctenus",
"meneghettii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pseudoctenus",
"pseudoctenus",
"meneghettii",
"được",
"lodovico",
"di",
"caporiacco",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1949"
] |
ayrancı banaz ayrancı là một xã thuộc huyện banaz tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 507 người | [
"ayrancı",
"banaz",
"ayrancı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"banaz",
"tỉnh",
"uşak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"507",
"người"
] |
altensteinia citrina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"altensteinia",
"citrina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.