text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
1994 trees on the treeless plains revegetation manual for volcanic landscapes of central victoria hepburn victoria holmgren design bullet 1995 the permaculture movement and education in goldfields permaculture and landcarers 3 14–16 bullet 1996 a melliodora hepburn permaculture gardens ten years of sustainable living hepburn victoria holmgren design bullet 1996 b fryers forest village in green connections 2 2 20–21 bullet 1997 getting started in green connections 10 28–31 bullet 2002 a permaculture principles and pathways beyond sustainability hepburn victoria holmgren design services bullet 2002 b david holmgren collected writings 1978–2000 [ebook on cd] hepburn victoria holmgren design bullet 2005 mellidora hepburn permaculture gardens a case study in cool climate permaculture 1985 – 2005 [ebook] hepburn victoria holmgren design services bullet 2006 a trees on the treeless plains revegetation manual for volcanic landscapes of central victoria [ebook] hepburn victoria holmgren design bullet 2006 b david holmgren collected writings presentations 1978 – 2006 [ebook] hepburn victoria holmgren design services bullet 2009 future scenarios white river junction vt chelsea green publishing company bullet 2011 2011 permaculture diary marrickville nsw pcdc michele margolis bullet 2012 permaculture pioneers stories from the new frontier edited by kerry dawborn caroline smith holmgren design services == đọc thêm == bullet grayson russ 2003 permaculture an agent of bio-invasion the planet the journal of permaculture international limited 6 autumn 10–11 bullet low tim 1998 feral future melbourne viking australia bullet mollison bill 1988 permaculture a designer s manual tyalgum nsw tagari publishing bullet mulligan martin and stuart hill 2001 ecological pioneers a social history of australian thought and action cambridge cambridge university press 202–207 bullet odum h t 1971 environment power and society | [
"1994",
"trees",
"on",
"the",
"treeless",
"plains",
"revegetation",
"manual",
"for",
"volcanic",
"landscapes",
"of",
"central",
"victoria",
"hepburn",
"victoria",
"holmgren",
"design",
"bullet",
"1995",
"the",
"permaculture",
"movement",
"and",
"education",
"in",
"goldfields",
"permaculture",
"and",
"landcarers",
"3",
"14–16",
"bullet",
"1996",
"a",
"melliodora",
"hepburn",
"permaculture",
"gardens",
"ten",
"years",
"of",
"sustainable",
"living",
"hepburn",
"victoria",
"holmgren",
"design",
"bullet",
"1996",
"b",
"fryers",
"forest",
"village",
"in",
"green",
"connections",
"2",
"2",
"20–21",
"bullet",
"1997",
"getting",
"started",
"in",
"green",
"connections",
"10",
"28–31",
"bullet",
"2002",
"a",
"permaculture",
"principles",
"and",
"pathways",
"beyond",
"sustainability",
"hepburn",
"victoria",
"holmgren",
"design",
"services",
"bullet",
"2002",
"b",
"david",
"holmgren",
"collected",
"writings",
"1978–2000",
"[ebook",
"on",
"cd]",
"hepburn",
"victoria",
"holmgren",
"design",
"bullet",
"2005",
"mellidora",
"hepburn",
"permaculture",
"gardens",
"a",
"case",
"study",
"in",
"cool",
"climate",
"permaculture",
"1985",
"–",
"2005",
"[ebook]",
"hepburn",
"victoria",
"holmgren",
"design",
"services",
"bullet",
"2006",
"a",
"trees",
"on",
"the",
"treeless",
"plains",
"revegetation",
"manual",
"for",
"volcanic",
"landscapes",
"of",
"central",
"victoria",
"[ebook]",
"hepburn",
"victoria",
"holmgren",
"design",
"bullet",
"2006",
"b",
"david",
"holmgren",
"collected",
"writings",
"presentations",
"1978",
"–",
"2006",
"[ebook]",
"hepburn",
"victoria",
"holmgren",
"design",
"services",
"bullet",
"2009",
"future",
"scenarios",
"white",
"river",
"junction",
"vt",
"chelsea",
"green",
"publishing",
"company",
"bullet",
"2011",
"2011",
"permaculture",
"diary",
"marrickville",
"nsw",
"pcdc",
"michele",
"margolis",
"bullet",
"2012",
"permaculture",
"pioneers",
"stories",
"from",
"the",
"new",
"frontier",
"edited",
"by",
"kerry",
"dawborn",
"caroline",
"smith",
"holmgren",
"design",
"services",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"grayson",
"russ",
"2003",
"permaculture",
"an",
"agent",
"of",
"bio-invasion",
"the",
"planet",
"the",
"journal",
"of",
"permaculture",
"international",
"limited",
"6",
"autumn",
"10–11",
"bullet",
"low",
"tim",
"1998",
"feral",
"future",
"melbourne",
"viking",
"australia",
"bullet",
"mollison",
"bill",
"1988",
"permaculture",
"a",
"designer",
"s",
"manual",
"tyalgum",
"nsw",
"tagari",
"publishing",
"bullet",
"mulligan",
"martin",
"and",
"stuart",
"hill",
"2001",
"ecological",
"pioneers",
"a",
"social",
"history",
"of",
"australian",
"thought",
"and",
"action",
"cambridge",
"cambridge",
"university",
"press",
"202–207",
"bullet",
"odum",
"h",
"t",
"1971",
"environment",
"power",
"and",
"society"
] |
gồm dự thảo tuyên bố chung trung-anh tương tự như vậy quan hệ trung-bồ đào nha phát triển ổn định và việc giải quyết câu hỏi về ma cao thông qua đàm phán dần dần được thực hiện == quá trình chuyển đổi == mười hai năm kể từ ngày ký tuyên bố trung-bồ vào ngày 13 tháng 4 năm 1987 và chuyển giao chủ quyền vào ngày 20 tháng 12 năm 1999 được gọi là quá trình chuyển đổi vào ngày 15 tháng 1 năm 1988 bộ ngoại giao trung quốc đã công bố các thành viên trung quốc của các nhóm sẽ bắt đầu cuộc nói chuyện về các vấn đề của ma cao trong quá trình chuyển đổi vào ngày 13 tháng 4 dự thảo luật cơ bản của ủy ban đặc khu hành chính ma cao đã được thành lập trong đại hội nhân dân toàn quốc lần thứ bảy và vào ngày 25 tháng 10 ủy ban đã triệu tập hội nghị đầu tiên trong đó họ đã thông qua đề cương chung của dự thảo và các bước và quyết định tổ chức dự thảo luật cơ bản của ủy ban thông tin khu vực hành chính đặc biệt ma cao vào ngày 31 tháng 3 năm 1993 đại hội nhân dân quốc gia đã thông qua nghị quyết về luật cơ bản của ma cao đánh dấu sự khởi đầu của phần sau của quá trình chuyển đổi == việc chuyển == chiều ngày 19 tháng 12 năm 1999 thống đốc ma cao | [
"gồm",
"dự",
"thảo",
"tuyên",
"bố",
"chung",
"trung-anh",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"quan",
"hệ",
"trung-bồ",
"đào",
"nha",
"phát",
"triển",
"ổn",
"định",
"và",
"việc",
"giải",
"quyết",
"câu",
"hỏi",
"về",
"ma",
"cao",
"thông",
"qua",
"đàm",
"phán",
"dần",
"dần",
"được",
"thực",
"hiện",
"==",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"đổi",
"==",
"mười",
"hai",
"năm",
"kể",
"từ",
"ngày",
"ký",
"tuyên",
"bố",
"trung-bồ",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"năm",
"1987",
"và",
"chuyển",
"giao",
"chủ",
"quyền",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",
"được",
"gọi",
"là",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"đổi",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"1988",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"trung",
"quốc",
"đã",
"công",
"bố",
"các",
"thành",
"viên",
"trung",
"quốc",
"của",
"các",
"nhóm",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"nói",
"chuyện",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"của",
"ma",
"cao",
"trong",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"đổi",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"dự",
"thảo",
"luật",
"cơ",
"bản",
"của",
"ủy",
"ban",
"đặc",
"khu",
"hành",
"chính",
"ma",
"cao",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"đại",
"hội",
"nhân",
"dân",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"bảy",
"và",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"ủy",
"ban",
"đã",
"triệu",
"tập",
"hội",
"nghị",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"đó",
"họ",
"đã",
"thông",
"qua",
"đề",
"cương",
"chung",
"của",
"dự",
"thảo",
"và",
"các",
"bước",
"và",
"quyết",
"định",
"tổ",
"chức",
"dự",
"thảo",
"luật",
"cơ",
"bản",
"của",
"ủy",
"ban",
"thông",
"tin",
"khu",
"vực",
"hành",
"chính",
"đặc",
"biệt",
"ma",
"cao",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"1993",
"đại",
"hội",
"nhân",
"dân",
"quốc",
"gia",
"đã",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"về",
"luật",
"cơ",
"bản",
"của",
"ma",
"cao",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"phần",
"sau",
"của",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"đổi",
"==",
"việc",
"chuyển",
"==",
"chiều",
"ngày",
"19",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",
"thống",
"đốc",
"ma",
"cao"
] |
emil karewicz sinh ngày 13 tháng 3 năm 1923 mất ngày 18 tháng 3 năm 2020 là một diễn viên người ba lan == sự nghiệp == sau chiến tranh thế giới thứ hai emil karewicz tốt nghiệp trường sân khấu iwo gall cùng với ryszard barycz bronisław pawlik và barbara krafftówna ông đã biểu diễn trên các sân khấu ở łódź chủ yếu là ở nhà hát jaracz và nhà hát mới kể từ năm 1962 emil karewicz chuyển đến biểu diễn ở warsaw cụ thể là tại nhà hát ateneum teatr ateneum im stefana jaracza w warszawie nhà hát kịch teatr dramatyczny w warszawie và nhà hát mới teatr nowy w warszawie 1947-2005 ông nghỉ hưu vào năm 1983 emil karewicz qua đời vào ngày 18 tháng 3 năm 2020 chỉ 5 ngày sau khi bước sang tuổi 97 == thành tích nghệ thuật == bullet warsaw premiere warszawska premiera 1951 bullet youth of chopin młodość chopina 1952 bullet kanał 1956 bullet pętla aka the noose 1958 bullet the eighth day of the week 1958 bullet krzyżacy 1960 bullet tonight a city will die w nocy umrze miasto 1961 bullet na białym szlaku 1962 bullet how i unleashed world war ii jak rozpętałem drugą wojnę światową 1969 bullet hubal 1973 bullet wszyscy i nikt 1977 bullet sekret enigmy enigma secret 1979 bullet polonia restituta 1981 bullet hans kloss stawka większa niż śmierć 2012 === sê-ri phim truyền hình === bullet stawka większa niż życie 1967–1968 bullet lalka 1978 bullet alternatywy 4 1983 bullet barwy szczęścia 2007–2013 == liên kết ngoài == bullet emil karewicz at the akademia polskiego filmu | [
"emil",
"karewicz",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"3",
"năm",
"1923",
"mất",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"người",
"ba",
"lan",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"emil",
"karewicz",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"sân",
"khấu",
"iwo",
"gall",
"cùng",
"với",
"ryszard",
"barycz",
"bronisław",
"pawlik",
"và",
"barbara",
"krafftówna",
"ông",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"trên",
"các",
"sân",
"khấu",
"ở",
"łódź",
"chủ",
"yếu",
"là",
"ở",
"nhà",
"hát",
"jaracz",
"và",
"nhà",
"hát",
"mới",
"kể",
"từ",
"năm",
"1962",
"emil",
"karewicz",
"chuyển",
"đến",
"biểu",
"diễn",
"ở",
"warsaw",
"cụ",
"thể",
"là",
"tại",
"nhà",
"hát",
"ateneum",
"teatr",
"ateneum",
"im",
"stefana",
"jaracza",
"w",
"warszawie",
"nhà",
"hát",
"kịch",
"teatr",
"dramatyczny",
"w",
"warszawie",
"và",
"nhà",
"hát",
"mới",
"teatr",
"nowy",
"w",
"warszawie",
"1947-2005",
"ông",
"nghỉ",
"hưu",
"vào",
"năm",
"1983",
"emil",
"karewicz",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"chỉ",
"5",
"ngày",
"sau",
"khi",
"bước",
"sang",
"tuổi",
"97",
"==",
"thành",
"tích",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"bullet",
"warsaw",
"premiere",
"warszawska",
"premiera",
"1951",
"bullet",
"youth",
"of",
"chopin",
"młodość",
"chopina",
"1952",
"bullet",
"kanał",
"1956",
"bullet",
"pętla",
"aka",
"the",
"noose",
"1958",
"bullet",
"the",
"eighth",
"day",
"of",
"the",
"week",
"1958",
"bullet",
"krzyżacy",
"1960",
"bullet",
"tonight",
"a",
"city",
"will",
"die",
"w",
"nocy",
"umrze",
"miasto",
"1961",
"bullet",
"na",
"białym",
"szlaku",
"1962",
"bullet",
"how",
"i",
"unleashed",
"world",
"war",
"ii",
"jak",
"rozpętałem",
"drugą",
"wojnę",
"światową",
"1969",
"bullet",
"hubal",
"1973",
"bullet",
"wszyscy",
"i",
"nikt",
"1977",
"bullet",
"sekret",
"enigmy",
"enigma",
"secret",
"1979",
"bullet",
"polonia",
"restituta",
"1981",
"bullet",
"hans",
"kloss",
"stawka",
"większa",
"niż",
"śmierć",
"2012",
"===",
"sê-ri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"===",
"bullet",
"stawka",
"większa",
"niż",
"życie",
"1967–1968",
"bullet",
"lalka",
"1978",
"bullet",
"alternatywy",
"4",
"1983",
"bullet",
"barwy",
"szczęścia",
"2007–2013",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"emil",
"karewicz",
"at",
"the",
"akademia",
"polskiego",
"filmu"
] |
nhận được chất dinh dưỡng được cung cấp bởi các loài tảo sống trong mô của chúng == các chi == bullet astreosmilia duncan 1867 bullet australogyra veron 1982 bullet barabattoai yabe and sugiyama 1941 bullet bikiniastrea wells 1954 bullet caulastraea dana 1846 candy cane coral bullet colpophyllia milne-edwards and haime 1848 bullet cyphastrea milne-edwards and haime 1848 bullet diploastrea matthai 1914 bullet diploria milne-edwards and haime 1848 bullet echinopora lamarck 1816 bullet erythrastrea pichon scheer and pillai 1983 bullet favia oken 1815 bullet favites link 1807 moon pineapple brain closed brain star worm or honeycomb coral bullet goniastrea milne-edwards and haime 1848 bullet leptastrea milne-edwards and haime 1848 bullet leptoria milne-edwards and haime 1848 bullet manicina ehrenberg 1834 bullet montastraea de blainville 1830 bullet moseleya quelch 1884 bullet oulastrea milne-edwards and haime 1848 bullet oulophyllia milne-edwards and haime 1848 bullet parasimplastrea sheppard 1985 bullet platygyra ehrenberg 1834 bullet plesiastrea milne-edwards and haime 1848 bullet solenastrea milne-edwards and haime 1848 | [
"nhận",
"được",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"các",
"loài",
"tảo",
"sống",
"trong",
"mô",
"của",
"chúng",
"==",
"các",
"chi",
"==",
"bullet",
"astreosmilia",
"duncan",
"1867",
"bullet",
"australogyra",
"veron",
"1982",
"bullet",
"barabattoai",
"yabe",
"and",
"sugiyama",
"1941",
"bullet",
"bikiniastrea",
"wells",
"1954",
"bullet",
"caulastraea",
"dana",
"1846",
"candy",
"cane",
"coral",
"bullet",
"colpophyllia",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"cyphastrea",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"diploastrea",
"matthai",
"1914",
"bullet",
"diploria",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"echinopora",
"lamarck",
"1816",
"bullet",
"erythrastrea",
"pichon",
"scheer",
"and",
"pillai",
"1983",
"bullet",
"favia",
"oken",
"1815",
"bullet",
"favites",
"link",
"1807",
"moon",
"pineapple",
"brain",
"closed",
"brain",
"star",
"worm",
"or",
"honeycomb",
"coral",
"bullet",
"goniastrea",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"leptastrea",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"leptoria",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"manicina",
"ehrenberg",
"1834",
"bullet",
"montastraea",
"de",
"blainville",
"1830",
"bullet",
"moseleya",
"quelch",
"1884",
"bullet",
"oulastrea",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"oulophyllia",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"parasimplastrea",
"sheppard",
"1985",
"bullet",
"platygyra",
"ehrenberg",
"1834",
"bullet",
"plesiastrea",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848",
"bullet",
"solenastrea",
"milne-edwards",
"and",
"haime",
"1848"
] |
tử cũng như là người bảo hộ của tất cả các tôn giáo trong nước nhà vua cũng được giữ lại một số quyền hạn truyền thống như quyền chỉ định người thừa kế và ân xá dưới sự đồng ý của hoàng gia nhà vua được trợ giúp trong những nhiệm vụ của mình bởi hội đồng cơ mật của thái lan == tư pháp == ngành tư pháp của thái lan bao gồm bốn hệ thống riêng biệt tòa án quân sự đã được mở rộng quyền lực của mình từ ngày 22 tháng 5 năm 2014 hệ thống tòa án tư pháp hệ thống tòa án hành chính và tòa án hiến pháp == chính quyền địa phương == thái lan được chia thành 76 tỉnh changwat bộ nội vụ bổ nhiệm thống đốc cho tất cả các tỉnh các đô thị lớn ở băng cốc là những khu hành chính đặc biệt cùng cấp với tỉnh nhưng thống đốc là do dân bầu == tiếp cận == vào tháng 10 năm 2015 chính phủ cho ra mắt một trang web thông tin các dịch vụ của chính phủ | [
"tử",
"cũng",
"như",
"là",
"người",
"bảo",
"hộ",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"tôn",
"giáo",
"trong",
"nước",
"nhà",
"vua",
"cũng",
"được",
"giữ",
"lại",
"một",
"số",
"quyền",
"hạn",
"truyền",
"thống",
"như",
"quyền",
"chỉ",
"định",
"người",
"thừa",
"kế",
"và",
"ân",
"xá",
"dưới",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"hoàng",
"gia",
"nhà",
"vua",
"được",
"trợ",
"giúp",
"trong",
"những",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"mình",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"cơ",
"mật",
"của",
"thái",
"lan",
"==",
"tư",
"pháp",
"==",
"ngành",
"tư",
"pháp",
"của",
"thái",
"lan",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"hệ",
"thống",
"riêng",
"biệt",
"tòa",
"án",
"quân",
"sự",
"đã",
"được",
"mở",
"rộng",
"quyền",
"lực",
"của",
"mình",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"hệ",
"thống",
"tòa",
"án",
"tư",
"pháp",
"hệ",
"thống",
"tòa",
"án",
"hành",
"chính",
"và",
"tòa",
"án",
"hiến",
"pháp",
"==",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"==",
"thái",
"lan",
"được",
"chia",
"thành",
"76",
"tỉnh",
"changwat",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"bổ",
"nhiệm",
"thống",
"đốc",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"tỉnh",
"các",
"đô",
"thị",
"lớn",
"ở",
"băng",
"cốc",
"là",
"những",
"khu",
"hành",
"chính",
"đặc",
"biệt",
"cùng",
"cấp",
"với",
"tỉnh",
"nhưng",
"thống",
"đốc",
"là",
"do",
"dân",
"bầu",
"==",
"tiếp",
"cận",
"==",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"chính",
"phủ",
"cho",
"ra",
"mắt",
"một",
"trang",
"web",
"thông",
"tin",
"các",
"dịch",
"vụ",
"của",
"chính",
"phủ"
] |
soạn nhạc vĩ đại người nga nhưng chỉ nhận về sự thất vọng khi thấy ông chỉ hoài phí tài năng của mình khi lại đi bắt chước igor stravinsky và sergei prokofiev một cản trở nữa cho shostakovich là ông không có nhiều nhiệt tình với chính trị ông bị đánh trượt trong kỳ thi phương pháp luận marx vào năm 1926 thành tựu âm nhạc đầu tiên của ông là bản giao hưởng số một công diễn năm 1926 được viết như là bài tốt nghiệp của ông ở tuổi mười chín === khởi đầu sự nghiệp === sau khi tốt nghiệp shostakovich ban đầu bắt tay vào một sự nghiệp kép với tư cách là cả nghệ sĩ piano và cả nhà soạn nhạc nhưng phong cách chơi khô của ông thường không được đánh giá cao người viết tiểu sử cho ông laurel fay người mỹ đã bình luận là gò bó cảm xúc và thắt chặt dòng nhịp điệu dù vậy ông vẫn giành được một giải đề cử danh dự tại cuộc thi piano quốc tế chopin lần đầu tiên tại warsaw vào năm 1927 ông giải thích kết quả đáng thất vọng của cuộc thi là do bị viêm ruột thừa và toàn bộ ban giám khảo là người ba lan ông sau đó đã phẫu thuật cắt ruột thừa của mình vào tháng tư cùng năm sau cuộc thi shostakovich đã gặp nhạc trưởng bruno walter người ấn tượng với bản giao hưởng số một của shostakovicj đến nỗi | [
"soạn",
"nhạc",
"vĩ",
"đại",
"người",
"nga",
"nhưng",
"chỉ",
"nhận",
"về",
"sự",
"thất",
"vọng",
"khi",
"thấy",
"ông",
"chỉ",
"hoài",
"phí",
"tài",
"năng",
"của",
"mình",
"khi",
"lại",
"đi",
"bắt",
"chước",
"igor",
"stravinsky",
"và",
"sergei",
"prokofiev",
"một",
"cản",
"trở",
"nữa",
"cho",
"shostakovich",
"là",
"ông",
"không",
"có",
"nhiều",
"nhiệt",
"tình",
"với",
"chính",
"trị",
"ông",
"bị",
"đánh",
"trượt",
"trong",
"kỳ",
"thi",
"phương",
"pháp",
"luận",
"marx",
"vào",
"năm",
"1926",
"thành",
"tựu",
"âm",
"nhạc",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"là",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"số",
"một",
"công",
"diễn",
"năm",
"1926",
"được",
"viết",
"như",
"là",
"bài",
"tốt",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"ở",
"tuổi",
"mười",
"chín",
"===",
"khởi",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"===",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"shostakovich",
"ban",
"đầu",
"bắt",
"tay",
"vào",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"kép",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"cả",
"nghệ",
"sĩ",
"piano",
"và",
"cả",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"nhưng",
"phong",
"cách",
"chơi",
"khô",
"của",
"ông",
"thường",
"không",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"người",
"viết",
"tiểu",
"sử",
"cho",
"ông",
"laurel",
"fay",
"người",
"mỹ",
"đã",
"bình",
"luận",
"là",
"gò",
"bó",
"cảm",
"xúc",
"và",
"thắt",
"chặt",
"dòng",
"nhịp",
"điệu",
"dù",
"vậy",
"ông",
"vẫn",
"giành",
"được",
"một",
"giải",
"đề",
"cử",
"danh",
"dự",
"tại",
"cuộc",
"thi",
"piano",
"quốc",
"tế",
"chopin",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"warsaw",
"vào",
"năm",
"1927",
"ông",
"giải",
"thích",
"kết",
"quả",
"đáng",
"thất",
"vọng",
"của",
"cuộc",
"thi",
"là",
"do",
"bị",
"viêm",
"ruột",
"thừa",
"và",
"toàn",
"bộ",
"ban",
"giám",
"khảo",
"là",
"người",
"ba",
"lan",
"ông",
"sau",
"đó",
"đã",
"phẫu",
"thuật",
"cắt",
"ruột",
"thừa",
"của",
"mình",
"vào",
"tháng",
"tư",
"cùng",
"năm",
"sau",
"cuộc",
"thi",
"shostakovich",
"đã",
"gặp",
"nhạc",
"trưởng",
"bruno",
"walter",
"người",
"ấn",
"tượng",
"với",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"số",
"một",
"của",
"shostakovicj",
"đến",
"nỗi"
] |
mandjelia galmarra là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ queensland | [
"mandjelia",
"galmarra",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"barychelidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ờ",
"queensland"
] |
dimorphanthera parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"dimorphanthera",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
gonia desertorum là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"gonia",
"desertorum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
quan cấp dưới từ lục phẩm đến cửu phẩm bullet mỗi bậc phẩm lại được chia nhỏ làm 2 trật khác nhau là chánh và tòng trật chánh cao hơn trật tòng vì vậy phẩm nhất phẩm có 2 trật là trật chánh nhất phẩm và trật tòng nhất phẩm hoặc phẩm thất phẩm có 2 trật là trật chánh thất phẩm và trật tòng thất phẩm bullet vì mỗi phẩm có 2 trật chánh và tòng nên mỗi ban văn võ có mười tám 18 trật khác nhau trong chín 9 phẩm văn giai có chín 9 phẩm mười tám 18 trật võ giai có chín 9 phẩm mười tám 18 trật bullet mỗi trật chánh hoặc tòng có một hoặc nhiều hàm cùng trật ví dụ trong quan chế minh mạng trật tòng nhất phẩm chỉ có hàm hiệp biện đại học sĩ trong khi trật chánh tam phẩm có các hàm lục bộ tả hữu thị lang hàn lâm viện chưởng viện học sĩ hàn lâm viện trực học sĩ thông chính sứ ty thông chính sứ đại lý tự khanh thái thường tự khanh nội vụ phủ thị lang vũ khố thị lang thiêm sự phủ thiêm sự thừa thiên phủ phủ doãn hiệp trấn các trấn bố chính sứ bullet ngoài ra trong quan chế gia long mỗi trật còn có thể có các trật tản giai tức các trật gồm những hàm được bổ nhưng không có chức kèm theo được biết như các hàm nhàn tản nên gọi là trật tản giai ví | [
"quan",
"cấp",
"dưới",
"từ",
"lục",
"phẩm",
"đến",
"cửu",
"phẩm",
"bullet",
"mỗi",
"bậc",
"phẩm",
"lại",
"được",
"chia",
"nhỏ",
"làm",
"2",
"trật",
"khác",
"nhau",
"là",
"chánh",
"và",
"tòng",
"trật",
"chánh",
"cao",
"hơn",
"trật",
"tòng",
"vì",
"vậy",
"phẩm",
"nhất",
"phẩm",
"có",
"2",
"trật",
"là",
"trật",
"chánh",
"nhất",
"phẩm",
"và",
"trật",
"tòng",
"nhất",
"phẩm",
"hoặc",
"phẩm",
"thất",
"phẩm",
"có",
"2",
"trật",
"là",
"trật",
"chánh",
"thất",
"phẩm",
"và",
"trật",
"tòng",
"thất",
"phẩm",
"bullet",
"vì",
"mỗi",
"phẩm",
"có",
"2",
"trật",
"chánh",
"và",
"tòng",
"nên",
"mỗi",
"ban",
"văn",
"võ",
"có",
"mười",
"tám",
"18",
"trật",
"khác",
"nhau",
"trong",
"chín",
"9",
"phẩm",
"văn",
"giai",
"có",
"chín",
"9",
"phẩm",
"mười",
"tám",
"18",
"trật",
"võ",
"giai",
"có",
"chín",
"9",
"phẩm",
"mười",
"tám",
"18",
"trật",
"bullet",
"mỗi",
"trật",
"chánh",
"hoặc",
"tòng",
"có",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"hàm",
"cùng",
"trật",
"ví",
"dụ",
"trong",
"quan",
"chế",
"minh",
"mạng",
"trật",
"tòng",
"nhất",
"phẩm",
"chỉ",
"có",
"hàm",
"hiệp",
"biện",
"đại",
"học",
"sĩ",
"trong",
"khi",
"trật",
"chánh",
"tam",
"phẩm",
"có",
"các",
"hàm",
"lục",
"bộ",
"tả",
"hữu",
"thị",
"lang",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"chưởng",
"viện",
"học",
"sĩ",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"trực",
"học",
"sĩ",
"thông",
"chính",
"sứ",
"ty",
"thông",
"chính",
"sứ",
"đại",
"lý",
"tự",
"khanh",
"thái",
"thường",
"tự",
"khanh",
"nội",
"vụ",
"phủ",
"thị",
"lang",
"vũ",
"khố",
"thị",
"lang",
"thiêm",
"sự",
"phủ",
"thiêm",
"sự",
"thừa",
"thiên",
"phủ",
"phủ",
"doãn",
"hiệp",
"trấn",
"các",
"trấn",
"bố",
"chính",
"sứ",
"bullet",
"ngoài",
"ra",
"trong",
"quan",
"chế",
"gia",
"long",
"mỗi",
"trật",
"còn",
"có",
"thể",
"có",
"các",
"trật",
"tản",
"giai",
"tức",
"các",
"trật",
"gồm",
"những",
"hàm",
"được",
"bổ",
"nhưng",
"không",
"có",
"chức",
"kèm",
"theo",
"được",
"biết",
"như",
"các",
"hàm",
"nhàn",
"tản",
"nên",
"gọi",
"là",
"trật",
"tản",
"giai",
"ví"
] |
derris oblongifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên | [
"derris",
"oblongifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
evorinea indica là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được arrow miêu tả khoa học năm 1915 | [
"evorinea",
"indica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"arrow",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
amphisbaena lumbricalis là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được vanzolini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"amphisbaena",
"lumbricalis",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"trong",
"họ",
"amphisbaenidae",
"loài",
"này",
"được",
"vanzolini",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
carolina vì các công ty vận chuyển hàng hóa khác trong tiểu bang là những tuyến ngắn === sân bay lớn và khu vực === có bảy sân bay quan trọng ở south carolina tất cả đều đóng vai trò là trung tâm sân bay khu vực khối lượng hành khách đông đúc nhất là sân bay quốc tế charleston ngay bên kia biên giới bắc carolina là sân bay quốc tế charlotte douglas sân bay bận rộn thứ 30 trên thế giới về hành khách bullet sân bay columbia metropolitan columbia bullet sân bay quốc tế charleston bắc charleston bullet sân bay quốc tế greenville-spartanburg greenville spartanburg bullet sân bay florence florence bullet sân bay quốc tế myrtle beach myrtle beach bullet sân bay hilton head hilton head island beaufort bullet đồi rock sân bay hạt york đồi rock == giáo dục == tính đến năm 2010 south carolina là một trong ba tiểu bang đã không đồng ý sử dụng các tiêu chuẩn ngôn ngữ và toán học quốc tế cạnh tranh trong năm 2014 tòa án tối cao south carolina phán quyết bang đã không cung cấp một nền giáo dục tối thiểu phù hợp cho trẻ em trong tất cả các phần của tiểu bang theo yêu cầu của hiến pháp của tiểu bang south carolina có 1 144 trường k – 12 tại 85 khu học chánh với số ghi danh là 712 244 vào mùa thu 2009 tính đến niên khoá 2008-2009 south carolina đã chi 9 450 cho mỗi học sinh xếp hạng 31 trong nước cho mỗi học sinh chi | [
"carolina",
"vì",
"các",
"công",
"ty",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"khác",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"là",
"những",
"tuyến",
"ngắn",
"===",
"sân",
"bay",
"lớn",
"và",
"khu",
"vực",
"===",
"có",
"bảy",
"sân",
"bay",
"quan",
"trọng",
"ở",
"south",
"carolina",
"tất",
"cả",
"đều",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"trung",
"tâm",
"sân",
"bay",
"khu",
"vực",
"khối",
"lượng",
"hành",
"khách",
"đông",
"đúc",
"nhất",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"charleston",
"ngay",
"bên",
"kia",
"biên",
"giới",
"bắc",
"carolina",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"charlotte",
"douglas",
"sân",
"bay",
"bận",
"rộn",
"thứ",
"30",
"trên",
"thế",
"giới",
"về",
"hành",
"khách",
"bullet",
"sân",
"bay",
"columbia",
"metropolitan",
"columbia",
"bullet",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"charleston",
"bắc",
"charleston",
"bullet",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"greenville-spartanburg",
"greenville",
"spartanburg",
"bullet",
"sân",
"bay",
"florence",
"florence",
"bullet",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"myrtle",
"beach",
"myrtle",
"beach",
"bullet",
"sân",
"bay",
"hilton",
"head",
"hilton",
"head",
"island",
"beaufort",
"bullet",
"đồi",
"rock",
"sân",
"bay",
"hạt",
"york",
"đồi",
"rock",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"tính",
"đến",
"năm",
"2010",
"south",
"carolina",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"tiểu",
"bang",
"đã",
"không",
"đồng",
"ý",
"sử",
"dụng",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"toán",
"học",
"quốc",
"tế",
"cạnh",
"tranh",
"trong",
"năm",
"2014",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"south",
"carolina",
"phán",
"quyết",
"bang",
"đã",
"không",
"cung",
"cấp",
"một",
"nền",
"giáo",
"dục",
"tối",
"thiểu",
"phù",
"hợp",
"cho",
"trẻ",
"em",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"phần",
"của",
"tiểu",
"bang",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"hiến",
"pháp",
"của",
"tiểu",
"bang",
"south",
"carolina",
"có",
"1",
"144",
"trường",
"k",
"–",
"12",
"tại",
"85",
"khu",
"học",
"chánh",
"với",
"số",
"ghi",
"danh",
"là",
"712",
"244",
"vào",
"mùa",
"thu",
"2009",
"tính",
"đến",
"niên",
"khoá",
"2008-2009",
"south",
"carolina",
"đã",
"chi",
"9",
"450",
"cho",
"mỗi",
"học",
"sinh",
"xếp",
"hạng",
"31",
"trong",
"nước",
"cho",
"mỗi",
"học",
"sinh",
"chi"
] |
polygala amarella là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được crantz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1769 | [
"polygala",
"amarella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"crantz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1769"
] |
các điểm nước cứ 3-5 ngày với hai con chó dingo tồn tại 22 ngày mà không có nước trong cả mùa đông và mùa hè === tập tính săn mồi === dingo dingo lai và chó hoang thường tấn công từ phía sau khi chúng săn đuổi con mồi chúng giết con mồi bằng cách cắn vào cổ họng làm tổn thương khí quản và các mạch máu lớn ở cổ kích thước của các đàn đi săn được xác định bởi loại con mồi được nhắm mục tiêu với các đàn lớn được hình thành để săn những con mồi lớn con mồi lớn có thể bao gồm chuột túi cỡ lớn trâu và ngựa hoang dingo sẽ đánh giá và nhắm mục tiêu con mồi dựa trên khả năng của con mồi có thể gây nguy hiểm cho chúng chuột túi lớn là con mồi thường bị chó dingo giết nhất chiến thuật chính là quan sát kĩ con chuột túi tấn công bất ngờ rồi giết nó dingo thường săn lùng những con chuột túi lớn bằng cách dẫn những con dingo đuổi theo con mồi về phía con đường của những đối tác cùng nhóm những con có kỹ năng cắt góc trong các cuộc săn đuổi con kangaroo trở nên kiệt sức và sau đó bị giết chiến thuật tương tự này được sử dụng bởi sói chó săn châu phi và linh cẩu một chiến thuật khác được chia sẻ với những con chó săn châu phi là một cuộc truy | [
"các",
"điểm",
"nước",
"cứ",
"3-5",
"ngày",
"với",
"hai",
"con",
"chó",
"dingo",
"tồn",
"tại",
"22",
"ngày",
"mà",
"không",
"có",
"nước",
"trong",
"cả",
"mùa",
"đông",
"và",
"mùa",
"hè",
"===",
"tập",
"tính",
"săn",
"mồi",
"===",
"dingo",
"dingo",
"lai",
"và",
"chó",
"hoang",
"thường",
"tấn",
"công",
"từ",
"phía",
"sau",
"khi",
"chúng",
"săn",
"đuổi",
"con",
"mồi",
"chúng",
"giết",
"con",
"mồi",
"bằng",
"cách",
"cắn",
"vào",
"cổ",
"họng",
"làm",
"tổn",
"thương",
"khí",
"quản",
"và",
"các",
"mạch",
"máu",
"lớn",
"ở",
"cổ",
"kích",
"thước",
"của",
"các",
"đàn",
"đi",
"săn",
"được",
"xác",
"định",
"bởi",
"loại",
"con",
"mồi",
"được",
"nhắm",
"mục",
"tiêu",
"với",
"các",
"đàn",
"lớn",
"được",
"hình",
"thành",
"để",
"săn",
"những",
"con",
"mồi",
"lớn",
"con",
"mồi",
"lớn",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"chuột",
"túi",
"cỡ",
"lớn",
"trâu",
"và",
"ngựa",
"hoang",
"dingo",
"sẽ",
"đánh",
"giá",
"và",
"nhắm",
"mục",
"tiêu",
"con",
"mồi",
"dựa",
"trên",
"khả",
"năng",
"của",
"con",
"mồi",
"có",
"thể",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"chúng",
"chuột",
"túi",
"lớn",
"là",
"con",
"mồi",
"thường",
"bị",
"chó",
"dingo",
"giết",
"nhất",
"chiến",
"thuật",
"chính",
"là",
"quan",
"sát",
"kĩ",
"con",
"chuột",
"túi",
"tấn",
"công",
"bất",
"ngờ",
"rồi",
"giết",
"nó",
"dingo",
"thường",
"săn",
"lùng",
"những",
"con",
"chuột",
"túi",
"lớn",
"bằng",
"cách",
"dẫn",
"những",
"con",
"dingo",
"đuổi",
"theo",
"con",
"mồi",
"về",
"phía",
"con",
"đường",
"của",
"những",
"đối",
"tác",
"cùng",
"nhóm",
"những",
"con",
"có",
"kỹ",
"năng",
"cắt",
"góc",
"trong",
"các",
"cuộc",
"săn",
"đuổi",
"con",
"kangaroo",
"trở",
"nên",
"kiệt",
"sức",
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"giết",
"chiến",
"thuật",
"tương",
"tự",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"sói",
"chó",
"săn",
"châu",
"phi",
"và",
"linh",
"cẩu",
"một",
"chiến",
"thuật",
"khác",
"được",
"chia",
"sẻ",
"với",
"những",
"con",
"chó",
"săn",
"châu",
"phi",
"là",
"một",
"cuộc",
"truy"
] |
vua đầu bếp canada tiếng anh masterchef canada là một chương trình cuộc thi nấu ăn thực tế của canada một phần của nhượng quyền vua đầu bếp dành cho các đầu bếp nghiệp dư nó được công chiếu trên ctv vào ngày 20 tháng 1 năm 2014 và hiện đã phát sóng mùa thứ sáu chương trình có sự tham gia của ba vị giám khảo claudio aprile michael bonacini và alvin leung chương trình được sản xuất bởi endemol shine international và proper television vua đầu bếp canada phát sóng tối thứ ba trên ctv và cooking channel ở hoa kỳ mùa phát sóng hiện tại bắt đầu vào tháng 9 hàng năm tại hoa kỳ nó cũng phát sóng ở thụy điển ý và tây ban nha vào ngày 8 tháng 8 năm 2018 ctv đã gia hạn vua đầu bếp canada thêm một mùa nữa thông báo rằng vòng loại cho mùa thứ sáu hoàn toàn mới se được thực hiện việc quay phim bắt đầu vào tháng 10 năm 2018 và kết thúc vào tháng 1 năm 2019 mùa 6 được công chiếu trên ctv vào ngày 8 tháng 4 năm 2019 và kết thúc vào ngày 10 tháng 6 == cốt truyện == các đầu bếp nghiệp dư cạnh tranh trong một loạt các thử thách để trở thành đầu bếp gia đình nghiệp dư tốt nhất ở canada thông qua các thử thách do các giám khảo claudio aprile michael bonacini và alvin leung đưa ra phần còn lại của | [
"vua",
"đầu",
"bếp",
"canada",
"tiếng",
"anh",
"masterchef",
"canada",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"cuộc",
"thi",
"nấu",
"ăn",
"thực",
"tế",
"của",
"canada",
"một",
"phần",
"của",
"nhượng",
"quyền",
"vua",
"đầu",
"bếp",
"dành",
"cho",
"các",
"đầu",
"bếp",
"nghiệp",
"dư",
"nó",
"được",
"công",
"chiếu",
"trên",
"ctv",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"và",
"hiện",
"đã",
"phát",
"sóng",
"mùa",
"thứ",
"sáu",
"chương",
"trình",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"ba",
"vị",
"giám",
"khảo",
"claudio",
"aprile",
"michael",
"bonacini",
"và",
"alvin",
"leung",
"chương",
"trình",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"endemol",
"shine",
"international",
"và",
"proper",
"television",
"vua",
"đầu",
"bếp",
"canada",
"phát",
"sóng",
"tối",
"thứ",
"ba",
"trên",
"ctv",
"và",
"cooking",
"channel",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"mùa",
"phát",
"sóng",
"hiện",
"tại",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"9",
"hàng",
"năm",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"cũng",
"phát",
"sóng",
"ở",
"thụy",
"điển",
"ý",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"ctv",
"đã",
"gia",
"hạn",
"vua",
"đầu",
"bếp",
"canada",
"thêm",
"một",
"mùa",
"nữa",
"thông",
"báo",
"rằng",
"vòng",
"loại",
"cho",
"mùa",
"thứ",
"sáu",
"hoàn",
"toàn",
"mới",
"se",
"được",
"thực",
"hiện",
"việc",
"quay",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2018",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"mùa",
"6",
"được",
"công",
"chiếu",
"trên",
"ctv",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"các",
"đầu",
"bếp",
"nghiệp",
"dư",
"cạnh",
"tranh",
"trong",
"một",
"loạt",
"các",
"thử",
"thách",
"để",
"trở",
"thành",
"đầu",
"bếp",
"gia",
"đình",
"nghiệp",
"dư",
"tốt",
"nhất",
"ở",
"canada",
"thông",
"qua",
"các",
"thử",
"thách",
"do",
"các",
"giám",
"khảo",
"claudio",
"aprile",
"michael",
"bonacini",
"và",
"alvin",
"leung",
"đưa",
"ra",
"phần",
"còn",
"lại",
"của"
] |
đạo phật trước sự việc này 5 ngày sau tòa soạn tuổi trẻ cười online đã cho rút lại bài viết và đăng tải lời xin lỗi trên trang phụ trương tuổi trẻ cười nhưng ngày 23-2 tại hà nội thượng tọa thích đức thiện phó chủ tịch kiêm tổng thư ký hội đồng trị sự giáo hội phật giáo việt nam ghpgvn đã có trao đổi với báo chí liên quan đến việc ứng dụng ví điện tử vào việc cúng dường cầu an phát tâm qua ứng dụng thượng tọa thích đức thiện cho biết trước sự bùng phát của dịch covid-19 ghpgvn đã có các văn bản hướng dẫn cho các tăng ni phật tử cơ sở tự viện đảm bảo tinh thần chống dịch tốt nhất đồng thời vẫn đảm bảo nhu cầu tâm linh trong lễ hội xuân trở thành nét văn hóa truyền thống của người việt giáo hội đã thực hiện lễ cầu an online và thực tế nhiều chùa đã làm rất tốt thực hiện nhiều buổi tụng kinh cầu an online để tránh tập trung đông người đến chùa gây ảnh hưởng đến công tác phòng chống dịch covid-19 giáo hội có phối hợp với ứng dụng ví điện tử momo để tạo điều kiện cho các đồng bào phật tử muốn phát tâm công đức thỏa mãn tâm nguyện của mình tuy nhiên hiện nay giáo hội mới chỉ thử nghiệm triển khai ở một số chùa trong đó có chùa yên tử việc phát tâm cúng dường qua ví điện tử nhằm | [
"đạo",
"phật",
"trước",
"sự",
"việc",
"này",
"5",
"ngày",
"sau",
"tòa",
"soạn",
"tuổi",
"trẻ",
"cười",
"online",
"đã",
"cho",
"rút",
"lại",
"bài",
"viết",
"và",
"đăng",
"tải",
"lời",
"xin",
"lỗi",
"trên",
"trang",
"phụ",
"trương",
"tuổi",
"trẻ",
"cười",
"nhưng",
"ngày",
"23-2",
"tại",
"hà",
"nội",
"thượng",
"tọa",
"thích",
"đức",
"thiện",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"kiêm",
"tổng",
"thư",
"ký",
"hội",
"đồng",
"trị",
"sự",
"giáo",
"hội",
"phật",
"giáo",
"việt",
"nam",
"ghpgvn",
"đã",
"có",
"trao",
"đổi",
"với",
"báo",
"chí",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"ứng",
"dụng",
"ví",
"điện",
"tử",
"vào",
"việc",
"cúng",
"dường",
"cầu",
"an",
"phát",
"tâm",
"qua",
"ứng",
"dụng",
"thượng",
"tọa",
"thích",
"đức",
"thiện",
"cho",
"biết",
"trước",
"sự",
"bùng",
"phát",
"của",
"dịch",
"covid-19",
"ghpgvn",
"đã",
"có",
"các",
"văn",
"bản",
"hướng",
"dẫn",
"cho",
"các",
"tăng",
"ni",
"phật",
"tử",
"cơ",
"sở",
"tự",
"viện",
"đảm",
"bảo",
"tinh",
"thần",
"chống",
"dịch",
"tốt",
"nhất",
"đồng",
"thời",
"vẫn",
"đảm",
"bảo",
"nhu",
"cầu",
"tâm",
"linh",
"trong",
"lễ",
"hội",
"xuân",
"trở",
"thành",
"nét",
"văn",
"hóa",
"truyền",
"thống",
"của",
"người",
"việt",
"giáo",
"hội",
"đã",
"thực",
"hiện",
"lễ",
"cầu",
"an",
"online",
"và",
"thực",
"tế",
"nhiều",
"chùa",
"đã",
"làm",
"rất",
"tốt",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"buổi",
"tụng",
"kinh",
"cầu",
"an",
"online",
"để",
"tránh",
"tập",
"trung",
"đông",
"người",
"đến",
"chùa",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"công",
"tác",
"phòng",
"chống",
"dịch",
"covid-19",
"giáo",
"hội",
"có",
"phối",
"hợp",
"với",
"ứng",
"dụng",
"ví",
"điện",
"tử",
"momo",
"để",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"các",
"đồng",
"bào",
"phật",
"tử",
"muốn",
"phát",
"tâm",
"công",
"đức",
"thỏa",
"mãn",
"tâm",
"nguyện",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"hiện",
"nay",
"giáo",
"hội",
"mới",
"chỉ",
"thử",
"nghiệm",
"triển",
"khai",
"ở",
"một",
"số",
"chùa",
"trong",
"đó",
"có",
"chùa",
"yên",
"tử",
"việc",
"phát",
"tâm",
"cúng",
"dường",
"qua",
"ví",
"điện",
"tử",
"nhằm"
] |
senostoma commune là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"senostoma",
"commune",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
xơ vữa động mạch là một bệnh trong đó bên trong động mạch bị thu hẹp do sự tích tụ của các mảng bám ban đầu nhìn chung không có triệu chứng nào khi nghiêm trọng bệnh này có thể dẫn đến bệnh động mạch vành đột quỵ bệnh động mạch ngoại biên hoặc các vấn đề về thận tùy thuộc vào động mạch nào bị ảnh hưởng các triệu chứng nếu chúng xảy ra thường không bắt đầu cho đến tuổi trung niên nguyên nhân chính xác của xơ vữa động mạch không được biết các yếu tố nguy cơ bao gồm mức cholesterol bất thường huyết áp cao bệnh tiểu đường hút thuốc béo phì tiền sử gia đình và chế độ ăn uống không lành mạnh mảng bám được tạo thành từ chất béo cholesterol calci và các chất khác có trong máu việc thu hẹp các động mạch làm hạn chế lưu lượng máu giàu oxy đến các bộ phận của cơ thể chẩn đoán dựa trên kiểm tra thể chất điện tâm đồ và kiểm tra vận động khi gắng sức và các kiểm tra khác phòng ngừa nói chung bằng cách ăn một chế độ ăn uống lành mạnh tập thể dục không hút thuốc và duy trì cân nặng bình thường điều trị bệnh đã thành lập có thể bao gồm thuốc để giảm cholesterol như statin thuốc huyết áp hoặc thuốc làm giảm đông máu chẳng hạn như aspirin một số thủ tục cũng có thể được thực hiện | [
"xơ",
"vữa",
"động",
"mạch",
"là",
"một",
"bệnh",
"trong",
"đó",
"bên",
"trong",
"động",
"mạch",
"bị",
"thu",
"hẹp",
"do",
"sự",
"tích",
"tụ",
"của",
"các",
"mảng",
"bám",
"ban",
"đầu",
"nhìn",
"chung",
"không",
"có",
"triệu",
"chứng",
"nào",
"khi",
"nghiêm",
"trọng",
"bệnh",
"này",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"bệnh",
"động",
"mạch",
"vành",
"đột",
"quỵ",
"bệnh",
"động",
"mạch",
"ngoại",
"biên",
"hoặc",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"thận",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"động",
"mạch",
"nào",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"các",
"triệu",
"chứng",
"nếu",
"chúng",
"xảy",
"ra",
"thường",
"không",
"bắt",
"đầu",
"cho",
"đến",
"tuổi",
"trung",
"niên",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"xác",
"của",
"xơ",
"vữa",
"động",
"mạch",
"không",
"được",
"biết",
"các",
"yếu",
"tố",
"nguy",
"cơ",
"bao",
"gồm",
"mức",
"cholesterol",
"bất",
"thường",
"huyết",
"áp",
"cao",
"bệnh",
"tiểu",
"đường",
"hút",
"thuốc",
"béo",
"phì",
"tiền",
"sử",
"gia",
"đình",
"và",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"không",
"lành",
"mạnh",
"mảng",
"bám",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"chất",
"béo",
"cholesterol",
"calci",
"và",
"các",
"chất",
"khác",
"có",
"trong",
"máu",
"việc",
"thu",
"hẹp",
"các",
"động",
"mạch",
"làm",
"hạn",
"chế",
"lưu",
"lượng",
"máu",
"giàu",
"oxy",
"đến",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"cơ",
"thể",
"chẩn",
"đoán",
"dựa",
"trên",
"kiểm",
"tra",
"thể",
"chất",
"điện",
"tâm",
"đồ",
"và",
"kiểm",
"tra",
"vận",
"động",
"khi",
"gắng",
"sức",
"và",
"các",
"kiểm",
"tra",
"khác",
"phòng",
"ngừa",
"nói",
"chung",
"bằng",
"cách",
"ăn",
"một",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"lành",
"mạnh",
"tập",
"thể",
"dục",
"không",
"hút",
"thuốc",
"và",
"duy",
"trì",
"cân",
"nặng",
"bình",
"thường",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"đã",
"thành",
"lập",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"thuốc",
"để",
"giảm",
"cholesterol",
"như",
"statin",
"thuốc",
"huyết",
"áp",
"hoặc",
"thuốc",
"làm",
"giảm",
"đông",
"máu",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"aspirin",
"một",
"số",
"thủ",
"tục",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện"
] |
short sarafand short s 14 sarafand là một loại tàu bay hai tầng cánh của anh do hãng short brothers chế tạo == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoàng gia bullet viện nghiên cứu thử nghiệm máy bay hàng hải tại felixstowe == liên kết ngoài == bullet pictures at seawings co uk | [
"short",
"sarafand",
"short",
"s",
"14",
"sarafand",
"là",
"một",
"loại",
"tàu",
"bay",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"của",
"anh",
"do",
"hãng",
"short",
"brothers",
"chế",
"tạo",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"bullet",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"thử",
"nghiệm",
"máy",
"bay",
"hàng",
"hải",
"tại",
"felixstowe",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"pictures",
"at",
"seawings",
"co",
"uk"
] |
octhispa bondari là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1932 | [
"octhispa",
"bondari",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
picnoseus xanthopterus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được gemminger miêu tả khoa học năm 1870 | [
"picnoseus",
"xanthopterus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"gemminger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1870"
] |
có ích cho xã hội và giáo hội công giáo ngày 24 tháng 12 tổng giám mục thiên dùng bữa với 73 người vô gia cư tập trung ở các khu vực và nội đô hà nội === mục vụ năm 2020 === với tình hình dịch covid-19 tổng giám mục vũ văn thiên gửi thông báo đến giáo sĩ và giáo dân tổng giáo phận vào ngày 16 tháng 2 năm 2020 trong thư tổng giám mục thiên đề nghị phổ biến kinh xin ơn chữa lành tổ chức nghi thức chầu thánh thể lần hạt mân côi tại các giáo xứ để cầu nguyện cho tình hình dịch bệnh tổng giám mục thiên cũng đề nghị các linh mục tổng giáo phận cử hành và sinh hoạt mục vụ cách thận trọng nghi thức rước lễ trên tay dùng khẩu trang miễn trừ luật lễ buộc hạn chế tập trung đông người để phòng tránh lây lan dịch bệnh sau thông báo đầu tiên ngày 9 tháng 3 năm 2020 tổng giám mục vũ văn thiên gửi thư mục vụ số hai về tình hình dịch bệnh trong thư tổng giám mục loan tin đình chỉ các sinh hoạt mục vụ cho thiếu nhi và việc dạy và học giáo lý cho phép cử hành nghi thức bí tích hòa giải theo cách tập thể và một số điều chỉnh mục vụ công giáo trong tuần thánh sau khi tiếp thu từ những người có trách nhiệm tổng giám mục vũ văn thiên công bố thư | [
"có",
"ích",
"cho",
"xã",
"hội",
"và",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"tổng",
"giám",
"mục",
"thiên",
"dùng",
"bữa",
"với",
"73",
"người",
"vô",
"gia",
"cư",
"tập",
"trung",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"và",
"nội",
"đô",
"hà",
"nội",
"===",
"mục",
"vụ",
"năm",
"2020",
"===",
"với",
"tình",
"hình",
"dịch",
"covid-19",
"tổng",
"giám",
"mục",
"vũ",
"văn",
"thiên",
"gửi",
"thông",
"báo",
"đến",
"giáo",
"sĩ",
"và",
"giáo",
"dân",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"trong",
"thư",
"tổng",
"giám",
"mục",
"thiên",
"đề",
"nghị",
"phổ",
"biến",
"kinh",
"xin",
"ơn",
"chữa",
"lành",
"tổ",
"chức",
"nghi",
"thức",
"chầu",
"thánh",
"thể",
"lần",
"hạt",
"mân",
"côi",
"tại",
"các",
"giáo",
"xứ",
"để",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"tình",
"hình",
"dịch",
"bệnh",
"tổng",
"giám",
"mục",
"thiên",
"cũng",
"đề",
"nghị",
"các",
"linh",
"mục",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"cử",
"hành",
"và",
"sinh",
"hoạt",
"mục",
"vụ",
"cách",
"thận",
"trọng",
"nghi",
"thức",
"rước",
"lễ",
"trên",
"tay",
"dùng",
"khẩu",
"trang",
"miễn",
"trừ",
"luật",
"lễ",
"buộc",
"hạn",
"chế",
"tập",
"trung",
"đông",
"người",
"để",
"phòng",
"tránh",
"lây",
"lan",
"dịch",
"bệnh",
"sau",
"thông",
"báo",
"đầu",
"tiên",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"tổng",
"giám",
"mục",
"vũ",
"văn",
"thiên",
"gửi",
"thư",
"mục",
"vụ",
"số",
"hai",
"về",
"tình",
"hình",
"dịch",
"bệnh",
"trong",
"thư",
"tổng",
"giám",
"mục",
"loan",
"tin",
"đình",
"chỉ",
"các",
"sinh",
"hoạt",
"mục",
"vụ",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"và",
"việc",
"dạy",
"và",
"học",
"giáo",
"lý",
"cho",
"phép",
"cử",
"hành",
"nghi",
"thức",
"bí",
"tích",
"hòa",
"giải",
"theo",
"cách",
"tập",
"thể",
"và",
"một",
"số",
"điều",
"chỉnh",
"mục",
"vụ",
"công",
"giáo",
"trong",
"tuần",
"thánh",
"sau",
"khi",
"tiếp",
"thu",
"từ",
"những",
"người",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"tổng",
"giám",
"mục",
"vũ",
"văn",
"thiên",
"công",
"bố",
"thư"
] |
clasmatocolea gayana là một loài rêu tản trong họ geocalycaceae loài này được mont grolle miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1960 | [
"clasmatocolea",
"gayana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mont",
"grolle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
boea wallichii là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1840 | [
"boea",
"wallichii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
giống và 110 000 đồng kg thịt thương phẩm heo kiềng sắt xuất bán đi khắp các tỉnh thành phố trong cả nước từng bước xây dựng thương hiệu heo kiềng sắt của quảng ngãi === nguy cơ === trong những năm qua việc du nhập các giống heo ngoại có năng suất cao và giống lai tạo là nguyên nhân chính gây nên sự suy giảm mạnh và có nguy cơ mất hẳn nguồn gen giống lợn bản địa kiềng sắt giống này nuôi lâu nhưng nhẹ ký hơn giống lợn ở miền xuôi mang lên nên hiệu quả kinh tế kém tình trạng lai tạp với các giống lợn khác nên giống nguyên gốc lợn kiềng sắt mất dần giống heo kiềng sắt hiện còn rất ít phân bố rải rác ở những vùng xa xôi hẻo lánh ở các huyện miền núi và được nuôi bởi 3 cộng đồng người dân tộc là hre cor kdong tại 6 huyện miền núi ngoài ra lợn bản địa còn bị lai tạp với một số giống lợn khác làm cho số lượng lợn bản địa thuần ngày càng ít đi do nhu cầu tiêu thụ thịt lợn tăng lên trong khi đó nhược điểm lớn là tầm vóc nhỏ năng suất thấp khả năng sinh trưởng không cao và công tác giống không được chú trọng đã dẫn đến chất lượng đàn giống bị ảnh hưởng rất lớn trong vòng 10 năm qua nhiều giống lợn ngoại đã được nhập vào như lợn landrace lợn yorkshire lợn duroc lợn hampshire | [
"giống",
"và",
"110",
"000",
"đồng",
"kg",
"thịt",
"thương",
"phẩm",
"heo",
"kiềng",
"sắt",
"xuất",
"bán",
"đi",
"khắp",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"trong",
"cả",
"nước",
"từng",
"bước",
"xây",
"dựng",
"thương",
"hiệu",
"heo",
"kiềng",
"sắt",
"của",
"quảng",
"ngãi",
"===",
"nguy",
"cơ",
"===",
"trong",
"những",
"năm",
"qua",
"việc",
"du",
"nhập",
"các",
"giống",
"heo",
"ngoại",
"có",
"năng",
"suất",
"cao",
"và",
"giống",
"lai",
"tạo",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"gây",
"nên",
"sự",
"suy",
"giảm",
"mạnh",
"và",
"có",
"nguy",
"cơ",
"mất",
"hẳn",
"nguồn",
"gen",
"giống",
"lợn",
"bản",
"địa",
"kiềng",
"sắt",
"giống",
"này",
"nuôi",
"lâu",
"nhưng",
"nhẹ",
"ký",
"hơn",
"giống",
"lợn",
"ở",
"miền",
"xuôi",
"mang",
"lên",
"nên",
"hiệu",
"quả",
"kinh",
"tế",
"kém",
"tình",
"trạng",
"lai",
"tạp",
"với",
"các",
"giống",
"lợn",
"khác",
"nên",
"giống",
"nguyên",
"gốc",
"lợn",
"kiềng",
"sắt",
"mất",
"dần",
"giống",
"heo",
"kiềng",
"sắt",
"hiện",
"còn",
"rất",
"ít",
"phân",
"bố",
"rải",
"rác",
"ở",
"những",
"vùng",
"xa",
"xôi",
"hẻo",
"lánh",
"ở",
"các",
"huyện",
"miền",
"núi",
"và",
"được",
"nuôi",
"bởi",
"3",
"cộng",
"đồng",
"người",
"dân",
"tộc",
"là",
"hre",
"cor",
"kdong",
"tại",
"6",
"huyện",
"miền",
"núi",
"ngoài",
"ra",
"lợn",
"bản",
"địa",
"còn",
"bị",
"lai",
"tạp",
"với",
"một",
"số",
"giống",
"lợn",
"khác",
"làm",
"cho",
"số",
"lượng",
"lợn",
"bản",
"địa",
"thuần",
"ngày",
"càng",
"ít",
"đi",
"do",
"nhu",
"cầu",
"tiêu",
"thụ",
"thịt",
"lợn",
"tăng",
"lên",
"trong",
"khi",
"đó",
"nhược",
"điểm",
"lớn",
"là",
"tầm",
"vóc",
"nhỏ",
"năng",
"suất",
"thấp",
"khả",
"năng",
"sinh",
"trưởng",
"không",
"cao",
"và",
"công",
"tác",
"giống",
"không",
"được",
"chú",
"trọng",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"chất",
"lượng",
"đàn",
"giống",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"lớn",
"trong",
"vòng",
"10",
"năm",
"qua",
"nhiều",
"giống",
"lợn",
"ngoại",
"đã",
"được",
"nhập",
"vào",
"như",
"lợn",
"landrace",
"lợn",
"yorkshire",
"lợn",
"duroc",
"lợn",
"hampshire"
] |
manga nubifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"manga",
"nubifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
là mật độ ký hiệu này là phiên bản động lực học khí thực tế hơn trong việc mô hình hóa các dòng khí liên quan đến gia tốc mà không có phản ứng hóa học định luật khí lý tưởng không đưa ra giả thiết về nhiệt dung riêng của chất khí trong trường hợp chung nhất nhiệt dung riêng là hàm của cả nhiệt độ và áp suất nếu bỏ qua sự phụ thuộc áp suất và có thể cả sự phụ thuộc vào nhiệt độ trong một ứng dụng cụ thể đôi khi chất khí được cho là một chất khí hoàn hảo mặc dù các giả thiết chính xác có thể khác nhau tùy thuộc vào tác giả và hoặc lĩnh vực khoa học đối với khí lý tưởng định luật khí lý tưởng được áp dụng không giới hạn nhiệt dung riêng khí lý tưởng là một khí thực được đơn giản hóa với giả thiết rằng hệ số nén z được đặt bằng 1 nghĩa là tỷ số khí nén này không đổi hệ số nén của một cũng yêu cầu bốn biến trạng thái tuân theo định luật khí lý tưởng sự xấp xỉ này phù hợp hơn cho các ứng dụng trong kỹ thuật mặc dù các mô hình đơn giản hơn có thể được sử dụng để tạo ra phạm vi ball-park về vị trí của giải pháp thực sự một ví dụ trong đó ước lượng khí lý tưởng sẽ phù hợp là bên trong buồng đốt của động cơ | [
"là",
"mật",
"độ",
"ký",
"hiệu",
"này",
"là",
"phiên",
"bản",
"động",
"lực",
"học",
"khí",
"thực",
"tế",
"hơn",
"trong",
"việc",
"mô",
"hình",
"hóa",
"các",
"dòng",
"khí",
"liên",
"quan",
"đến",
"gia",
"tốc",
"mà",
"không",
"có",
"phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"định",
"luật",
"khí",
"lý",
"tưởng",
"không",
"đưa",
"ra",
"giả",
"thiết",
"về",
"nhiệt",
"dung",
"riêng",
"của",
"chất",
"khí",
"trong",
"trường",
"hợp",
"chung",
"nhất",
"nhiệt",
"dung",
"riêng",
"là",
"hàm",
"của",
"cả",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"áp",
"suất",
"nếu",
"bỏ",
"qua",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"áp",
"suất",
"và",
"có",
"thể",
"cả",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nhiệt",
"độ",
"trong",
"một",
"ứng",
"dụng",
"cụ",
"thể",
"đôi",
"khi",
"chất",
"khí",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"chất",
"khí",
"hoàn",
"hảo",
"mặc",
"dù",
"các",
"giả",
"thiết",
"chính",
"xác",
"có",
"thể",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"tác",
"giả",
"và",
"hoặc",
"lĩnh",
"vực",
"khoa",
"học",
"đối",
"với",
"khí",
"lý",
"tưởng",
"định",
"luật",
"khí",
"lý",
"tưởng",
"được",
"áp",
"dụng",
"không",
"giới",
"hạn",
"nhiệt",
"dung",
"riêng",
"khí",
"lý",
"tưởng",
"là",
"một",
"khí",
"thực",
"được",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"với",
"giả",
"thiết",
"rằng",
"hệ",
"số",
"nén",
"z",
"được",
"đặt",
"bằng",
"1",
"nghĩa",
"là",
"tỷ",
"số",
"khí",
"nén",
"này",
"không",
"đổi",
"hệ",
"số",
"nén",
"của",
"một",
"cũng",
"yêu",
"cầu",
"bốn",
"biến",
"trạng",
"thái",
"tuân",
"theo",
"định",
"luật",
"khí",
"lý",
"tưởng",
"sự",
"xấp",
"xỉ",
"này",
"phù",
"hợp",
"hơn",
"cho",
"các",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"kỹ",
"thuật",
"mặc",
"dù",
"các",
"mô",
"hình",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"ra",
"phạm",
"vi",
"ball-park",
"về",
"vị",
"trí",
"của",
"giải",
"pháp",
"thực",
"sự",
"một",
"ví",
"dụ",
"trong",
"đó",
"ước",
"lượng",
"khí",
"lý",
"tưởng",
"sẽ",
"phù",
"hợp",
"là",
"bên",
"trong",
"buồng",
"đốt",
"của",
"động",
"cơ"
] |
bông để tạo bọt và hoạt động như một chất nhũ hóa và chất ổn định nó được sử dụng để sản xuất các loại thực phẩm dạng gel như thịt có thạch súp và kẹo aspics và các món tráng miệng và để ổn định các sản phẩm thực phẩm dạng nhũ tương và bọt như kem kẹo dẻo và hỗn hợp dầu hoặc chất béo với nước các loại thạch trái cây giống như các sản phẩm gelatin nhưng đạt được độ đông đặc do một số chất thực vật tự nhiên gọi là pectin == công nghiệp == ngành công nghiệp thực phẩm sử dụng phần lớn gelatin được sản xuất gelatin cũng được sử dụng bởi các ngành công nghiệp dược phẩm để sản xuất viên nang mỹ phẩm thuốc mỡ viên ngậm và các sản phẩm huyết tương và các ngành công nghiệp khác == xem thêm == bullet thạch món ăn bullet aiyu == liên kết ngoài == bullet gelatin tại encyclopædia britannica tiếng anh | [
"bông",
"để",
"tạo",
"bọt",
"và",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"chất",
"nhũ",
"hóa",
"và",
"chất",
"ổn",
"định",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"loại",
"thực",
"phẩm",
"dạng",
"gel",
"như",
"thịt",
"có",
"thạch",
"súp",
"và",
"kẹo",
"aspics",
"và",
"các",
"món",
"tráng",
"miệng",
"và",
"để",
"ổn",
"định",
"các",
"sản",
"phẩm",
"thực",
"phẩm",
"dạng",
"nhũ",
"tương",
"và",
"bọt",
"như",
"kem",
"kẹo",
"dẻo",
"và",
"hỗn",
"hợp",
"dầu",
"hoặc",
"chất",
"béo",
"với",
"nước",
"các",
"loại",
"thạch",
"trái",
"cây",
"giống",
"như",
"các",
"sản",
"phẩm",
"gelatin",
"nhưng",
"đạt",
"được",
"độ",
"đông",
"đặc",
"do",
"một",
"số",
"chất",
"thực",
"vật",
"tự",
"nhiên",
"gọi",
"là",
"pectin",
"==",
"công",
"nghiệp",
"==",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"thực",
"phẩm",
"sử",
"dụng",
"phần",
"lớn",
"gelatin",
"được",
"sản",
"xuất",
"gelatin",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"dược",
"phẩm",
"để",
"sản",
"xuất",
"viên",
"nang",
"mỹ",
"phẩm",
"thuốc",
"mỡ",
"viên",
"ngậm",
"và",
"các",
"sản",
"phẩm",
"huyết",
"tương",
"và",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"khác",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thạch",
"món",
"ăn",
"bullet",
"aiyu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"gelatin",
"tại",
"encyclopædia",
"britannica",
"tiếng",
"anh"
] |
hiệp lợi là một phường thuộc thành phố ngã bảy tỉnh hậu giang việt nam == địa lý == phường hiệp lợi nằm ở phía tây thành phố ngã bảy có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã đại thành bullet phía tây và phía bắc giáp huyện phụng hiệp bullet phía nam giáp các phường lái hiếu và ngã bảy phường hiệp lợi có diện tích 14 05 km² dân số năm 2019 là 9 435 người mật độ dân số đạt 672 người km² == lịch sử == ngày 26 tháng 7 năm 2005 chính phủ ban hành nghị định 98 2005 nđ-cp<ref name=98 2005 nđ-cp>< ref> về việc thành lập xã hiệp lợi thuộc thị xã ngã bảy trên cơ sở điều chỉnh 1 515 73 ha diện tích tự nhiên và 7 986 nhân khẩu của xã phụng hiệp ngày 27 tháng 10 năm 2006 chính phủ ban hành nghị định số 124 2006 nđ-cp về việc đổi tên thị xã tân hiệp thành thị xã ngã bảy xã hiệp lợi trực thuộc thị xã ngã bảy ngày 10 tháng 1 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 869 nq-ubtvqh14<ref name=869 nq-ubtvqh14>< ref> về việc bullet thành lập phường hiệp lợi trên cơ sở toàn bộ 14 05 km² diện tích tự nhiên và 9 435 người của xã hiệp lợi thuộc thị xã ngã bảy bullet đồng thời chuyển thị xã ngã bảy thành thành phố ngã bảy thuộc tỉnh hậu giang và phường hiệp lợi trực thuộc thành phố ngã bảy == hành chính == phường hiệp lợi được chia thành 6 khu vực láng sen láng sen a xẻo vông xẻo vông a xẻo | [
"hiệp",
"lợi",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"ngã",
"bảy",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"hiệp",
"lợi",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"thành",
"phố",
"ngã",
"bảy",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"đại",
"thành",
"bullet",
"phía",
"tây",
"và",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"phụng",
"hiệp",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"các",
"phường",
"lái",
"hiếu",
"và",
"ngã",
"bảy",
"phường",
"hiệp",
"lợi",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"05",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"9",
"435",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"672",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"2005",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"98",
"2005",
"nđ-cp<ref",
"name=98",
"2005",
"nđ-cp><",
"ref>",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"xã",
"hiệp",
"lợi",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"ngã",
"bảy",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"1",
"515",
"73",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"7",
"986",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"phụng",
"hiệp",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2006",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"124",
"2006",
"nđ-cp",
"về",
"việc",
"đổi",
"tên",
"thị",
"xã",
"tân",
"hiệp",
"thành",
"thị",
"xã",
"ngã",
"bảy",
"xã",
"hiệp",
"lợi",
"trực",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"ngã",
"bảy",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"869",
"nq-ubtvqh14<ref",
"name=869",
"nq-ubtvqh14><",
"ref>",
"về",
"việc",
"bullet",
"thành",
"lập",
"phường",
"hiệp",
"lợi",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"14",
"05",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"9",
"435",
"người",
"của",
"xã",
"hiệp",
"lợi",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"ngã",
"bảy",
"bullet",
"đồng",
"thời",
"chuyển",
"thị",
"xã",
"ngã",
"bảy",
"thành",
"thành",
"phố",
"ngã",
"bảy",
"thuộc",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"và",
"phường",
"hiệp",
"lợi",
"trực",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"ngã",
"bảy",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"phường",
"hiệp",
"lợi",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"khu",
"vực",
"láng",
"sen",
"láng",
"sen",
"a",
"xẻo",
"vông",
"xẻo",
"vông",
"a",
"xẻo"
] |
claiton fontoura dos santos sinh ngày 25 tháng 1 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == claiton fontoura dos santos đã từng chơi cho nagoya grampus eight và consadole sapporo | [
"claiton",
"fontoura",
"dos",
"santos",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"1978",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"claiton",
"fontoura",
"dos",
"santos",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"nagoya",
"grampus",
"eight",
"và",
"consadole",
"sapporo"
] |
bùi bỉnh quân 1580 – 1633 là danh thần đời lê kính tông cháu huyền tôn của bùi xương trạch tằng tôn của bùi cầu quê làng thịnh liệt huyện thanh trì cư ngụ làng định công tỉnh hà đông nay thuộc hà nội == gia thế == xuất thân từ họ bùi làng sét là cháu huyền tôn 4 đời của bùi xương trạch và là tằng tôn của bùi cầu == sự nghiệp == năm 1619 bùi bỉnh quân đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa kỷ mùi lúc 39 tuổi niên hiệu hoằng định hoàng huyền tôn của lê kính tông có chính tích tốt được nhân dân cảm phục sau đó làm quan đến phủ doãn phụng thiên năm 1633 ông nhận lệnh đi sứ trung quốc mất ở giữa đường ngày 20 tháng 3 năm quí dậu thọ 53 tuổi được truy tặng hữu thị lang == xem thêm == bullet bùi xuân ngật 2013 danh nhân họ bùi nhà xuất bản hội nhà văn | [
"bùi",
"bỉnh",
"quân",
"1580",
"–",
"1633",
"là",
"danh",
"thần",
"đời",
"lê",
"kính",
"tông",
"cháu",
"huyền",
"tôn",
"của",
"bùi",
"xương",
"trạch",
"tằng",
"tôn",
"của",
"bùi",
"cầu",
"quê",
"làng",
"thịnh",
"liệt",
"huyện",
"thanh",
"trì",
"cư",
"ngụ",
"làng",
"định",
"công",
"tỉnh",
"hà",
"đông",
"nay",
"thuộc",
"hà",
"nội",
"==",
"gia",
"thế",
"==",
"xuất",
"thân",
"từ",
"họ",
"bùi",
"làng",
"sét",
"là",
"cháu",
"huyền",
"tôn",
"4",
"đời",
"của",
"bùi",
"xương",
"trạch",
"và",
"là",
"tằng",
"tôn",
"của",
"bùi",
"cầu",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"1619",
"bùi",
"bỉnh",
"quân",
"đỗ",
"đệ",
"tam",
"giáp",
"đồng",
"tiến",
"sĩ",
"xuất",
"thân",
"khoa",
"kỷ",
"mùi",
"lúc",
"39",
"tuổi",
"niên",
"hiệu",
"hoằng",
"định",
"hoàng",
"huyền",
"tôn",
"của",
"lê",
"kính",
"tông",
"có",
"chính",
"tích",
"tốt",
"được",
"nhân",
"dân",
"cảm",
"phục",
"sau",
"đó",
"làm",
"quan",
"đến",
"phủ",
"doãn",
"phụng",
"thiên",
"năm",
"1633",
"ông",
"nhận",
"lệnh",
"đi",
"sứ",
"trung",
"quốc",
"mất",
"ở",
"giữa",
"đường",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"quí",
"dậu",
"thọ",
"53",
"tuổi",
"được",
"truy",
"tặng",
"hữu",
"thị",
"lang",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bùi",
"xuân",
"ngật",
"2013",
"danh",
"nhân",
"họ",
"bùi",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hội",
"nhà",
"văn"
] |
blanken utrecht xuất bản sách điện tử hiệu đính ts carolus den blanken và ts eli meijer dịch giả tiếng anh ts carolus den blanken người dịch câu tiếng hy lạp tiếng latinh gs ts jan van gijn bản dịch trọn bộ bullet hervey de saint-denys 2020 dreams and the ways to direct them practical observations including an appendix with a record of a dream after taking hashish inner garden press utrecht sách điện tử hiệu đính derekh moreh == liên kết ngoài == bullet nhà mộng học d hervey de saint-denys léon d bullet gia phả trên trang web cơ sở geneanet sau khi đăng ký bullet mười hai câu chuyện trung quốc do d hervey de saint-denys dịch bản trực tuyến tại kinh điển xã hội học uqac | [
"blanken",
"utrecht",
"xuất",
"bản",
"sách",
"điện",
"tử",
"hiệu",
"đính",
"ts",
"carolus",
"den",
"blanken",
"và",
"ts",
"eli",
"meijer",
"dịch",
"giả",
"tiếng",
"anh",
"ts",
"carolus",
"den",
"blanken",
"người",
"dịch",
"câu",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"tiếng",
"latinh",
"gs",
"ts",
"jan",
"van",
"gijn",
"bản",
"dịch",
"trọn",
"bộ",
"bullet",
"hervey",
"de",
"saint-denys",
"2020",
"dreams",
"and",
"the",
"ways",
"to",
"direct",
"them",
"practical",
"observations",
"including",
"an",
"appendix",
"with",
"a",
"record",
"of",
"a",
"dream",
"after",
"taking",
"hashish",
"inner",
"garden",
"press",
"utrecht",
"sách",
"điện",
"tử",
"hiệu",
"đính",
"derekh",
"moreh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nhà",
"mộng",
"học",
"d",
"hervey",
"de",
"saint-denys",
"léon",
"d",
"bullet",
"gia",
"phả",
"trên",
"trang",
"web",
"cơ",
"sở",
"geneanet",
"sau",
"khi",
"đăng",
"ký",
"bullet",
"mười",
"hai",
"câu",
"chuyện",
"trung",
"quốc",
"do",
"d",
"hervey",
"de",
"saint-denys",
"dịch",
"bản",
"trực",
"tuyến",
"tại",
"kinh",
"điển",
"xã",
"hội",
"học",
"uqac"
] |
yenikuyu altınekin yenikuyu là một xã thuộc huyện altınekin tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 447 người | [
"yenikuyu",
"altınekin",
"yenikuyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"altınekin",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"447",
"người"
] |
rio de janeiro-galeão ilhéus vitoria da conquista montes claros lisboa [theo mùa] bullet condor airlines frankfurt berlin bullet edelweiss air zurich bullet euroatlantic airways lisbon sal bullet flex recife rio de janeiro bullet gol aracaju asunción belém belo horizonte-confins belém boa vista brasília buenos aires-ezeiza campinas campo grande chapecó cuiabá curitiba córdoba florianópolis fortaleza foz do iguaçu goiânia ilhéus joinville joão pessoa juazeiro do norte londrina macapá maceió manaus maringá montevideo natal navegantes palmas petrolina porto alegre porto seguro rio de janeiro-galeão recife rio branco rosario são paulo-congonhas são paulo-guarulhos santa cruz de la sierra santarém santiago são luís teresina uberlândia vitória bullet lan airlines santiago bullet neos milan-malpensa bullet sata internacional lisbon porto seguro bullet sky airline santiago bullet tam airlines belem belo horizonte-confins brasília buenos aires campinas fortaleza foz do iguaçu ilhéus london-heathrow [theo mùa] manaus miami milan-malpensa natal paris charles de gaulle porto seguro recife rio de janeiro-galeão são luis são paulo-congonhas são paulo-guarulhos vitoria vitoria da conquista bullet tap portugal lisbon porto bullet passaredo vitoria da conquista brasilia barreiras ribeirão pareto são paulo gru bullet taag luanda rio de janeiro bullet star airlines paris-charles de gaulle bullet webjet rio de janeiro-galeão curitiba porto alegre recife maceió belo horizonte == xem thêm == bullet danh sách sân bay tấp nập nhất brasil | [
"rio",
"de",
"janeiro-galeão",
"ilhéus",
"vitoria",
"da",
"conquista",
"montes",
"claros",
"lisboa",
"[theo",
"mùa]",
"bullet",
"condor",
"airlines",
"frankfurt",
"berlin",
"bullet",
"edelweiss",
"air",
"zurich",
"bullet",
"euroatlantic",
"airways",
"lisbon",
"sal",
"bullet",
"flex",
"recife",
"rio",
"de",
"janeiro",
"bullet",
"gol",
"aracaju",
"asunción",
"belém",
"belo",
"horizonte-confins",
"belém",
"boa",
"vista",
"brasília",
"buenos",
"aires-ezeiza",
"campinas",
"campo",
"grande",
"chapecó",
"cuiabá",
"curitiba",
"córdoba",
"florianópolis",
"fortaleza",
"foz",
"do",
"iguaçu",
"goiânia",
"ilhéus",
"joinville",
"joão",
"pessoa",
"juazeiro",
"do",
"norte",
"londrina",
"macapá",
"maceió",
"manaus",
"maringá",
"montevideo",
"natal",
"navegantes",
"palmas",
"petrolina",
"porto",
"alegre",
"porto",
"seguro",
"rio",
"de",
"janeiro-galeão",
"recife",
"rio",
"branco",
"rosario",
"são",
"paulo-congonhas",
"são",
"paulo-guarulhos",
"santa",
"cruz",
"de",
"la",
"sierra",
"santarém",
"santiago",
"são",
"luís",
"teresina",
"uberlândia",
"vitória",
"bullet",
"lan",
"airlines",
"santiago",
"bullet",
"neos",
"milan-malpensa",
"bullet",
"sata",
"internacional",
"lisbon",
"porto",
"seguro",
"bullet",
"sky",
"airline",
"santiago",
"bullet",
"tam",
"airlines",
"belem",
"belo",
"horizonte-confins",
"brasília",
"buenos",
"aires",
"campinas",
"fortaleza",
"foz",
"do",
"iguaçu",
"ilhéus",
"london-heathrow",
"[theo",
"mùa]",
"manaus",
"miami",
"milan-malpensa",
"natal",
"paris",
"charles",
"de",
"gaulle",
"porto",
"seguro",
"recife",
"rio",
"de",
"janeiro-galeão",
"são",
"luis",
"são",
"paulo-congonhas",
"são",
"paulo-guarulhos",
"vitoria",
"vitoria",
"da",
"conquista",
"bullet",
"tap",
"portugal",
"lisbon",
"porto",
"bullet",
"passaredo",
"vitoria",
"da",
"conquista",
"brasilia",
"barreiras",
"ribeirão",
"pareto",
"são",
"paulo",
"gru",
"bullet",
"taag",
"luanda",
"rio",
"de",
"janeiro",
"bullet",
"star",
"airlines",
"paris-charles",
"de",
"gaulle",
"bullet",
"webjet",
"rio",
"de",
"janeiro-galeão",
"curitiba",
"porto",
"alegre",
"recife",
"maceió",
"belo",
"horizonte",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tấp",
"nập",
"nhất",
"brasil"
] |
anaxidia lozogramma là một loài bướm đêm thuộc họ limacodidae được tìm thấy ở úc ở các khu vực bán duyên hải từ atherton đến eungella ở phía bắc queensland và từ nam queensland đến núi keira ở new south wales ấu trùng ăn the foliage of macadamia dodonaea triquetra và camellia == liên kết ngoài == bullet anaxidia lozogramma at csiro entomology bullet image | [
"anaxidia",
"lozogramma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"limacodidae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"úc",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"bán",
"duyên",
"hải",
"từ",
"atherton",
"đến",
"eungella",
"ở",
"phía",
"bắc",
"queensland",
"và",
"từ",
"nam",
"queensland",
"đến",
"núi",
"keira",
"ở",
"new",
"south",
"wales",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"the",
"foliage",
"of",
"macadamia",
"dodonaea",
"triquetra",
"và",
"camellia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"anaxidia",
"lozogramma",
"at",
"csiro",
"entomology",
"bullet",
"image"
] |
tên nike i và nike b sau này nike i được đổi tên thành nike ajax còn nike b trở thành nike hercules tên lửa nike b có tầng đẩy tên lửa sử dụng nhiên liệu rắn nên phần thân lớn hơn và nặng hơn do đó để đẩy tên lửa lên không trung cần thiết kế lại tầng đẩy khởi tốc sử dụng một cụm bốn tên lửa đẩy khởi tốc của nike ajax ghép lại với nhau tên lửa mới có độ cao đánh chặn đạt hơn và cự ly đánh chặn radar tìm kiếm tầm xa mới-hipar được đưa vào sử dụng nhưng radar aqu vẫn được giữ lại và đổi tên thành lopar radar bắt bám cũng được nâng cấp tăng công suất nike hercules được vận hành giống như tên lửa nike ajax và được thiết kế để dùng chung căn cứ cũ của tên lửa ajax sử dụng chung cả bệ phóng và các cơ sở ngầm của ajax việc chuyển đổi từ ajax sang hercules bắt đầu vào tháng 6 năm 1958 do hercules có tầm bắn và phạm vi bảo vệ lớn hơn nên số căn cứ tên lửa cũng ít hơn khi chỉ cần tổng cộng 134 căn cứ tên lửa hercules so với 240 căn cứ tên lửa ajax căn cứ tên lửa ajax tại norfolk virginia là căn cứ ajax cuối cùng của mỹ dừng hoạt động vào tháng 11 1963 tên lửa ajax vẫn còn trong trang bị của các nước đồng minh của mỹ ví | [
"tên",
"nike",
"i",
"và",
"nike",
"b",
"sau",
"này",
"nike",
"i",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"nike",
"ajax",
"còn",
"nike",
"b",
"trở",
"thành",
"nike",
"hercules",
"tên",
"lửa",
"nike",
"b",
"có",
"tầng",
"đẩy",
"tên",
"lửa",
"sử",
"dụng",
"nhiên",
"liệu",
"rắn",
"nên",
"phần",
"thân",
"lớn",
"hơn",
"và",
"nặng",
"hơn",
"do",
"đó",
"để",
"đẩy",
"tên",
"lửa",
"lên",
"không",
"trung",
"cần",
"thiết",
"kế",
"lại",
"tầng",
"đẩy",
"khởi",
"tốc",
"sử",
"dụng",
"một",
"cụm",
"bốn",
"tên",
"lửa",
"đẩy",
"khởi",
"tốc",
"của",
"nike",
"ajax",
"ghép",
"lại",
"với",
"nhau",
"tên",
"lửa",
"mới",
"có",
"độ",
"cao",
"đánh",
"chặn",
"đạt",
"hơn",
"và",
"cự",
"ly",
"đánh",
"chặn",
"radar",
"tìm",
"kiếm",
"tầm",
"xa",
"mới-hipar",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"nhưng",
"radar",
"aqu",
"vẫn",
"được",
"giữ",
"lại",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"lopar",
"radar",
"bắt",
"bám",
"cũng",
"được",
"nâng",
"cấp",
"tăng",
"công",
"suất",
"nike",
"hercules",
"được",
"vận",
"hành",
"giống",
"như",
"tên",
"lửa",
"nike",
"ajax",
"và",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"dùng",
"chung",
"căn",
"cứ",
"cũ",
"của",
"tên",
"lửa",
"ajax",
"sử",
"dụng",
"chung",
"cả",
"bệ",
"phóng",
"và",
"các",
"cơ",
"sở",
"ngầm",
"của",
"ajax",
"việc",
"chuyển",
"đổi",
"từ",
"ajax",
"sang",
"hercules",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1958",
"do",
"hercules",
"có",
"tầm",
"bắn",
"và",
"phạm",
"vi",
"bảo",
"vệ",
"lớn",
"hơn",
"nên",
"số",
"căn",
"cứ",
"tên",
"lửa",
"cũng",
"ít",
"hơn",
"khi",
"chỉ",
"cần",
"tổng",
"cộng",
"134",
"căn",
"cứ",
"tên",
"lửa",
"hercules",
"so",
"với",
"240",
"căn",
"cứ",
"tên",
"lửa",
"ajax",
"căn",
"cứ",
"tên",
"lửa",
"ajax",
"tại",
"norfolk",
"virginia",
"là",
"căn",
"cứ",
"ajax",
"cuối",
"cùng",
"của",
"mỹ",
"dừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"tháng",
"11",
"1963",
"tên",
"lửa",
"ajax",
"vẫn",
"còn",
"trong",
"trang",
"bị",
"của",
"các",
"nước",
"đồng",
"minh",
"của",
"mỹ",
"ví"
] |
john hall cầu thủ bóng đá thập niên 1930 john hall là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh | [
"john",
"hall",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thập",
"niên",
"1930",
"john",
"hall",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"từng",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"chạy",
"cánh"
] |
m khanapur ramdurg m khanapur là một làng thuộc tehsil ramdurg huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"m",
"khanapur",
"ramdurg",
"m",
"khanapur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"ramdurg",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
pamela fryman là một nữ đạo diễn và nhà sản xuất cho các phim truyền hình mang thể loại hài kịch tình huống người mỹ cô được biết đến trong vai trò đạo diễn ngoại trừ 12 tập của bộ phim nổi tiếng how i met your mother == tiểu sử == fryman lớn lên tại philadelphia == sự nghiệp == công việc đầu tiên của fryman là trợ lý cho chương trình the john davidson show và sau đó trở thành trợ lý kiêm thư ký cho chương trình santa barbara sau đó là vai trò trợ lý đạo diễn và cuối cùng là đạo diễn năm 1993 nhà sản xuất peter noah người mà cô từng hợp tác trong game show dream house đưa cho fryman cơ hội để chỉ đạo diễn xuất một tập trong bộ phim hài kịch tình huống ngắn mang tên café americain đây là những bước vững vàng đầu tiên của cô cho sự nghiệp thành công sau này trước khi sự nghiệp đạo diễn phim truyền hình của cô nở rộ cô từng tham gia chỉ đạo cho frasier từ phần 4 đến phần 8 fryman tham gia đạo diễn cho phần lớn bộ phim how i met your mother nhà sản xuất của bộ phim craig thomas đề cao khả năng giao tiếp của cô anh chia sẻ cô ấy khiến mọi người cảm thấy mình được lắng nghe và tôn trọng và cô ấy có thể kết nối tới bất cứ ai == sự nghiệp điện ảnh == === những tập tham | [
"pamela",
"fryman",
"là",
"một",
"nữ",
"đạo",
"diễn",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"cho",
"các",
"phim",
"truyền",
"hình",
"mang",
"thể",
"loại",
"hài",
"kịch",
"tình",
"huống",
"người",
"mỹ",
"cô",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"vai",
"trò",
"đạo",
"diễn",
"ngoại",
"trừ",
"12",
"tập",
"của",
"bộ",
"phim",
"nổi",
"tiếng",
"how",
"i",
"met",
"your",
"mother",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"fryman",
"lớn",
"lên",
"tại",
"philadelphia",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"công",
"việc",
"đầu",
"tiên",
"của",
"fryman",
"là",
"trợ",
"lý",
"cho",
"chương",
"trình",
"the",
"john",
"davidson",
"show",
"và",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"trợ",
"lý",
"kiêm",
"thư",
"ký",
"cho",
"chương",
"trình",
"santa",
"barbara",
"sau",
"đó",
"là",
"vai",
"trò",
"trợ",
"lý",
"đạo",
"diễn",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"đạo",
"diễn",
"năm",
"1993",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"peter",
"noah",
"người",
"mà",
"cô",
"từng",
"hợp",
"tác",
"trong",
"game",
"show",
"dream",
"house",
"đưa",
"cho",
"fryman",
"cơ",
"hội",
"để",
"chỉ",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"một",
"tập",
"trong",
"bộ",
"phim",
"hài",
"kịch",
"tình",
"huống",
"ngắn",
"mang",
"tên",
"café",
"americain",
"đây",
"là",
"những",
"bước",
"vững",
"vàng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"cho",
"sự",
"nghiệp",
"thành",
"công",
"sau",
"này",
"trước",
"khi",
"sự",
"nghiệp",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"truyền",
"hình",
"của",
"cô",
"nở",
"rộ",
"cô",
"từng",
"tham",
"gia",
"chỉ",
"đạo",
"cho",
"frasier",
"từ",
"phần",
"4",
"đến",
"phần",
"8",
"fryman",
"tham",
"gia",
"đạo",
"diễn",
"cho",
"phần",
"lớn",
"bộ",
"phim",
"how",
"i",
"met",
"your",
"mother",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"của",
"bộ",
"phim",
"craig",
"thomas",
"đề",
"cao",
"khả",
"năng",
"giao",
"tiếp",
"của",
"cô",
"anh",
"chia",
"sẻ",
"cô",
"ấy",
"khiến",
"mọi",
"người",
"cảm",
"thấy",
"mình",
"được",
"lắng",
"nghe",
"và",
"tôn",
"trọng",
"và",
"cô",
"ấy",
"có",
"thể",
"kết",
"nối",
"tới",
"bất",
"cứ",
"ai",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"==",
"===",
"những",
"tập",
"tham"
] |
xã mansfield quận freeborn minnesota xã mansfield là một xã thuộc quận freeborn tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 237 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"mansfield",
"quận",
"freeborn",
"minnesota",
"xã",
"mansfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"freeborn",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"237",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
stelis ascendens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"stelis",
"ascendens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
milena milocca trong tiếng sicilia là một đô thị ở tỉnh caltanissetta ở vùng sicilia có vị trí cách khoảng 80 km về phía đông nam của palermo và khoảng 30 km về phía tây của caltanissetta tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 376 người và diện tích là 24 5 km² milena giáp các đô thị bompensiere campofranco grotte racalmuto sutera == liên kết ngoài == bullet www comune milena cl it | [
"milena",
"milocca",
"trong",
"tiếng",
"sicilia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"caltanissetta",
"ở",
"vùng",
"sicilia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"80",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"palermo",
"và",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"caltanissetta",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"3",
"376",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"24",
"5",
"km²",
"milena",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"bompensiere",
"campofranco",
"grotte",
"racalmuto",
"sutera",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"milena",
"cl",
"it"
] |
papilio okinawensis là một loài bướm thuộc họ bướm phượng papilionidae loài papilio okinawensis được mô tả năm 1898 bởi fruhstorfer loài bướm papilio okinawensis sinh sống ở nhật bản | [
"papilio",
"okinawensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"phượng",
"papilionidae",
"loài",
"papilio",
"okinawensis",
"được",
"mô",
"tả",
"năm",
"1898",
"bởi",
"fruhstorfer",
"loài",
"bướm",
"papilio",
"okinawensis",
"sinh",
"sống",
"ở",
"nhật",
"bản"
] |
el torno là một đô thị trong tỉnh cáceres extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2005 ine đô thị này có dân số là 938 người | [
"el",
"torno",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cáceres",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2005",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"938",
"người"
] |
koellensteinia là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae nó được đặt tên theo nhà thực vật học áo kellner v koellenstein == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart | [
"koellensteinia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"nhà",
"thực",
"vật",
"học",
"áo",
"kellner",
"v",
"koellenstein",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"1999",
"genera",
"orchidacearum",
"1",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2001",
"genera",
"orchidacearum",
"2",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2003",
"genera",
"orchidacearum",
"3",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"berg",
"pana",
"h",
"2005",
"handbuch",
"der",
"orchideen-namen",
"dictionary",
"of",
"orchid",
"names",
"dizionario",
"dei",
"nomi",
"delle",
"orchidee",
"ulmer",
"stuttgart"
] |
trí giám đốc đã giúp củng cố ảnh hưởng của bach trên các định chế âm nhạc then chốt tại leipzig quanh năm collegium musicum của leipzig tổ chức những buổi trình diễn tại những địa điểm như zimmermannsches caffeehaus một quán cà phê trên đường catherine bên ngoài quảng trường chính nhiều sáng tác của bach trong hai thập niên 1730 và 1740 được trình diễn bởi collegium musicum trong số đó có những bài clavier-übung thực hành bộ gõ và nhiều bài viết cho hòa tấu violin và harpsichord năm 1733 bach sáng tác kyrie và gloria trong mass cung mi thứ ông trình bản thảo cho vua ba lan đại công tước lithuania và tuyển đế hầu saxony august iii dần dà ông giành được sự tín nhiệm của nhà vua và được phong chức nhà soạn nhạc hoàng cung về sau ông phát triển sáng tác ấy thành bài mass bằng cách thêm vào một credo sanctus và agnus dei địa vị bach đạt được tại hoàng triều là một phần trong cuộc đấu tranh lâu dài với hội đồng thành phố leipzig mặc dù toàn bộ tác phẩm mass chưa lần nào được trình diễn khi bach còn sống mass được xem là một trong những bản hợp xướng vĩ đại nhất trong mọi thời đại giữa năm 1737 và 1739 một học trò cũ của bach carl gotthelf gerlach đảm nhiệm chức vụ giám đốc collegium musicum năm 1747 bach đến thăm triều đình vua friedrich ii của phổ friedrich đại đế tại | [
"trí",
"giám",
"đốc",
"đã",
"giúp",
"củng",
"cố",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"bach",
"trên",
"các",
"định",
"chế",
"âm",
"nhạc",
"then",
"chốt",
"tại",
"leipzig",
"quanh",
"năm",
"collegium",
"musicum",
"của",
"leipzig",
"tổ",
"chức",
"những",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"tại",
"những",
"địa",
"điểm",
"như",
"zimmermannsches",
"caffeehaus",
"một",
"quán",
"cà",
"phê",
"trên",
"đường",
"catherine",
"bên",
"ngoài",
"quảng",
"trường",
"chính",
"nhiều",
"sáng",
"tác",
"của",
"bach",
"trong",
"hai",
"thập",
"niên",
"1730",
"và",
"1740",
"được",
"trình",
"diễn",
"bởi",
"collegium",
"musicum",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"những",
"bài",
"clavier-übung",
"thực",
"hành",
"bộ",
"gõ",
"và",
"nhiều",
"bài",
"viết",
"cho",
"hòa",
"tấu",
"violin",
"và",
"harpsichord",
"năm",
"1733",
"bach",
"sáng",
"tác",
"kyrie",
"và",
"gloria",
"trong",
"mass",
"cung",
"mi",
"thứ",
"ông",
"trình",
"bản",
"thảo",
"cho",
"vua",
"ba",
"lan",
"đại",
"công",
"tước",
"lithuania",
"và",
"tuyển",
"đế",
"hầu",
"saxony",
"august",
"iii",
"dần",
"dà",
"ông",
"giành",
"được",
"sự",
"tín",
"nhiệm",
"của",
"nhà",
"vua",
"và",
"được",
"phong",
"chức",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"hoàng",
"cung",
"về",
"sau",
"ông",
"phát",
"triển",
"sáng",
"tác",
"ấy",
"thành",
"bài",
"mass",
"bằng",
"cách",
"thêm",
"vào",
"một",
"credo",
"sanctus",
"và",
"agnus",
"dei",
"địa",
"vị",
"bach",
"đạt",
"được",
"tại",
"hoàng",
"triều",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"lâu",
"dài",
"với",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"leipzig",
"mặc",
"dù",
"toàn",
"bộ",
"tác",
"phẩm",
"mass",
"chưa",
"lần",
"nào",
"được",
"trình",
"diễn",
"khi",
"bach",
"còn",
"sống",
"mass",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bản",
"hợp",
"xướng",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"trong",
"mọi",
"thời",
"đại",
"giữa",
"năm",
"1737",
"và",
"1739",
"một",
"học",
"trò",
"cũ",
"của",
"bach",
"carl",
"gotthelf",
"gerlach",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"giám",
"đốc",
"collegium",
"musicum",
"năm",
"1747",
"bach",
"đến",
"thăm",
"triều",
"đình",
"vua",
"friedrich",
"ii",
"của",
"phổ",
"friedrich",
"đại",
"đế",
"tại"
] |
thalassodes dorsipunctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thalassodes",
"dorsipunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
exochus vanitus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exochus",
"vanitus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
thelaira occelaris là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"thelaira",
"occelaris",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
cryptotis meridensis là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được thomas mô tả năm 1898 | [
"cryptotis",
"meridensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"chù",
"bộ",
"soricomorpha",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1898"
] |
lục địa từ nhân của trái đất và so sánh chúng với các tảng băng granit có mật độ thấp nổi trên biển bazan đặc hơn nhưng do không có các chứng cứ chi tiết và lực tác động đủ để gây ra chuyển động học thuyết này nói chung không được chấp nhận rộng rãi trái đất có thể có vỏ rắn và lõi lỏng nhưng dường như không cách nào để lớp vỏ trái đất có thể di chuyển được giới khoa học sau đó đã ủng hộ các học thuyết do nhà địa chất người anh arthur holmes đề xuất vào năm 1920 theo đó các mối nối giữa các mảng có thể nằm dưới biển và đề xuất năm 1928 của holmes cho rằng các dòng đối lưu trong quyển manti là lực gây chuyển động chính chứng cứ đầu tiên rằng các mảng thạch quyển di chuyển xuất hiện cùng với sự phát hiện về hướng từ trường biến đổi trong các đá có tuổi khác nhau lần đầu tiên được nêu ra trong hội nghị ở tasmania năm 1956 đầu tiên nó được học thuyết hóa thành thuyết vỏ trái đất giãn rộng sự hợp tác nghiên cứu sau đó đã phát triển nó thành học thuyết kiến tạo mảng và giải thích rằng sự tách giãn như là kết quả của sự trồi lên của các loại đá mới nhưng không làm cho trái đất giãn nở thêm bởi sự có mặt của các đới hút chìm và các đứt | [
"lục",
"địa",
"từ",
"nhân",
"của",
"trái",
"đất",
"và",
"so",
"sánh",
"chúng",
"với",
"các",
"tảng",
"băng",
"granit",
"có",
"mật",
"độ",
"thấp",
"nổi",
"trên",
"biển",
"bazan",
"đặc",
"hơn",
"nhưng",
"do",
"không",
"có",
"các",
"chứng",
"cứ",
"chi",
"tiết",
"và",
"lực",
"tác",
"động",
"đủ",
"để",
"gây",
"ra",
"chuyển",
"động",
"học",
"thuyết",
"này",
"nói",
"chung",
"không",
"được",
"chấp",
"nhận",
"rộng",
"rãi",
"trái",
"đất",
"có",
"thể",
"có",
"vỏ",
"rắn",
"và",
"lõi",
"lỏng",
"nhưng",
"dường",
"như",
"không",
"cách",
"nào",
"để",
"lớp",
"vỏ",
"trái",
"đất",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"được",
"giới",
"khoa",
"học",
"sau",
"đó",
"đã",
"ủng",
"hộ",
"các",
"học",
"thuyết",
"do",
"nhà",
"địa",
"chất",
"người",
"anh",
"arthur",
"holmes",
"đề",
"xuất",
"vào",
"năm",
"1920",
"theo",
"đó",
"các",
"mối",
"nối",
"giữa",
"các",
"mảng",
"có",
"thể",
"nằm",
"dưới",
"biển",
"và",
"đề",
"xuất",
"năm",
"1928",
"của",
"holmes",
"cho",
"rằng",
"các",
"dòng",
"đối",
"lưu",
"trong",
"quyển",
"manti",
"là",
"lực",
"gây",
"chuyển",
"động",
"chính",
"chứng",
"cứ",
"đầu",
"tiên",
"rằng",
"các",
"mảng",
"thạch",
"quyển",
"di",
"chuyển",
"xuất",
"hiện",
"cùng",
"với",
"sự",
"phát",
"hiện",
"về",
"hướng",
"từ",
"trường",
"biến",
"đổi",
"trong",
"các",
"đá",
"có",
"tuổi",
"khác",
"nhau",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"nêu",
"ra",
"trong",
"hội",
"nghị",
"ở",
"tasmania",
"năm",
"1956",
"đầu",
"tiên",
"nó",
"được",
"học",
"thuyết",
"hóa",
"thành",
"thuyết",
"vỏ",
"trái",
"đất",
"giãn",
"rộng",
"sự",
"hợp",
"tác",
"nghiên",
"cứu",
"sau",
"đó",
"đã",
"phát",
"triển",
"nó",
"thành",
"học",
"thuyết",
"kiến",
"tạo",
"mảng",
"và",
"giải",
"thích",
"rằng",
"sự",
"tách",
"giãn",
"như",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"trồi",
"lên",
"của",
"các",
"loại",
"đá",
"mới",
"nhưng",
"không",
"làm",
"cho",
"trái",
"đất",
"giãn",
"nở",
"thêm",
"bởi",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"các",
"đới",
"hút",
"chìm",
"và",
"các",
"đứt"
] |
anthodioctes moratoi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được urban mô tả khoa học năm 1999 | [
"anthodioctes",
"moratoi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"urban",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
rất nhiều câu chuyện về những chú chó kéo xe mù những vẫn tiếp tục chạy chúng tự chạy hoặc với sự hỗ trợ từ những con chó khác trong đội == chó kéo xe trong văn hóa đại chúng == === văn học === chó kéo xe là đề tài đã được viết rộng rãi bởi nhiều tác giả bullet gary paulsen đã viết rất nhiều về kinh nghiệm của mình sống chung với đàn chó kéo xe tại minnesota và đã hai lần tham gia cuộc đua iditarod trail sled dog cho đến khi cơn đau thắt ngực buộc ông phải dừng cuộc đua bullet egerton ryerson young s my dogs in the northland 1902 tập trung vào những cuộc phiêu lưu của egerton với mười hai con chó kéo xe bullet cuốn sách của jack london tiếng gọi nơi hoang dã 1903 tiểu thuyết nổi tiếng nhất về những con chó kéo xe và cuộc sống của chúng trong thời kỳ săn vàng | [
"rất",
"nhiều",
"câu",
"chuyện",
"về",
"những",
"chú",
"chó",
"kéo",
"xe",
"mù",
"những",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"chạy",
"chúng",
"tự",
"chạy",
"hoặc",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"những",
"con",
"chó",
"khác",
"trong",
"đội",
"==",
"chó",
"kéo",
"xe",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"===",
"văn",
"học",
"===",
"chó",
"kéo",
"xe",
"là",
"đề",
"tài",
"đã",
"được",
"viết",
"rộng",
"rãi",
"bởi",
"nhiều",
"tác",
"giả",
"bullet",
"gary",
"paulsen",
"đã",
"viết",
"rất",
"nhiều",
"về",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"mình",
"sống",
"chung",
"với",
"đàn",
"chó",
"kéo",
"xe",
"tại",
"minnesota",
"và",
"đã",
"hai",
"lần",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"đua",
"iditarod",
"trail",
"sled",
"dog",
"cho",
"đến",
"khi",
"cơn",
"đau",
"thắt",
"ngực",
"buộc",
"ông",
"phải",
"dừng",
"cuộc",
"đua",
"bullet",
"egerton",
"ryerson",
"young",
"s",
"my",
"dogs",
"in",
"the",
"northland",
"1902",
"tập",
"trung",
"vào",
"những",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"egerton",
"với",
"mười",
"hai",
"con",
"chó",
"kéo",
"xe",
"bullet",
"cuốn",
"sách",
"của",
"jack",
"london",
"tiếng",
"gọi",
"nơi",
"hoang",
"dã",
"1903",
"tiểu",
"thuyết",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"về",
"những",
"con",
"chó",
"kéo",
"xe",
"và",
"cuộc",
"sống",
"của",
"chúng",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"săn",
"vàng"
] |
bố giết chóc và mất tích được nhà nước bật đèn xanh bullet giúp đỡ những người tìm chỗ nương náu chính trị bullet hợp tác với các tổ chức cùng mục đích chấm dứt vi phạm nhân quyền bullet nâng cao cảnh giác về mọi sự vi phạm nhân quyền trên toàn thế giới == quan hệ với việt nam == việt nam đã mở cuộc đối thoại với ân xá quốc tế amnesty international cho một nhóm các nhà bảo vệ nhân quyền thuộc tổ chức này gặp gỡ các nhà đối lập trọng yếu và các giới chức chính quyền trong những cuộc tiếp xúc diễn ra lần đầu tiên kể từ khi chấm dứt cuộc chiến việt nam chuyến đi sang việt nam của tổ chức này kéo dài 6 ngày chấm dứt vào ngày 02 tháng 3 năm 2013 trong phúc trình thường niên về nhân quyền việt nam năm 2012 tổ chức này cho rằng bullet việt nam vẫn tiếp tục cấm đoán nghiêm ngặt quyền tự do bày tỏ quan điểm của công dân bullet việt nam vẫn đàn áp mạnh tay những người bất đồng chính kiến dám chỉ trích các chính sách của nhà nước và các đối tượng dễ bị đàn áp nhất là những nhà hoạt động dân chủ kêu gọi cải cách hoặc phản đối các chính sách về môi trường đất đai quyền lao động và quyền tự do tôn giáo bà janice beanland chuyên trách vận động về tình hình nhân quyền việt nam phát biểu với voa việt ngữ nói về | [
"bố",
"giết",
"chóc",
"và",
"mất",
"tích",
"được",
"nhà",
"nước",
"bật",
"đèn",
"xanh",
"bullet",
"giúp",
"đỡ",
"những",
"người",
"tìm",
"chỗ",
"nương",
"náu",
"chính",
"trị",
"bullet",
"hợp",
"tác",
"với",
"các",
"tổ",
"chức",
"cùng",
"mục",
"đích",
"chấm",
"dứt",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"bullet",
"nâng",
"cao",
"cảnh",
"giác",
"về",
"mọi",
"sự",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"==",
"quan",
"hệ",
"với",
"việt",
"nam",
"==",
"việt",
"nam",
"đã",
"mở",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"với",
"ân",
"xá",
"quốc",
"tế",
"amnesty",
"international",
"cho",
"một",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"bảo",
"vệ",
"nhân",
"quyền",
"thuộc",
"tổ",
"chức",
"này",
"gặp",
"gỡ",
"các",
"nhà",
"đối",
"lập",
"trọng",
"yếu",
"và",
"các",
"giới",
"chức",
"chính",
"quyền",
"trong",
"những",
"cuộc",
"tiếp",
"xúc",
"diễn",
"ra",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"khi",
"chấm",
"dứt",
"cuộc",
"chiến",
"việt",
"nam",
"chuyến",
"đi",
"sang",
"việt",
"nam",
"của",
"tổ",
"chức",
"này",
"kéo",
"dài",
"6",
"ngày",
"chấm",
"dứt",
"vào",
"ngày",
"02",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"trong",
"phúc",
"trình",
"thường",
"niên",
"về",
"nhân",
"quyền",
"việt",
"nam",
"năm",
"2012",
"tổ",
"chức",
"này",
"cho",
"rằng",
"bullet",
"việt",
"nam",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"cấm",
"đoán",
"nghiêm",
"ngặt",
"quyền",
"tự",
"do",
"bày",
"tỏ",
"quan",
"điểm",
"của",
"công",
"dân",
"bullet",
"việt",
"nam",
"vẫn",
"đàn",
"áp",
"mạnh",
"tay",
"những",
"người",
"bất",
"đồng",
"chính",
"kiến",
"dám",
"chỉ",
"trích",
"các",
"chính",
"sách",
"của",
"nhà",
"nước",
"và",
"các",
"đối",
"tượng",
"dễ",
"bị",
"đàn",
"áp",
"nhất",
"là",
"những",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"dân",
"chủ",
"kêu",
"gọi",
"cải",
"cách",
"hoặc",
"phản",
"đối",
"các",
"chính",
"sách",
"về",
"môi",
"trường",
"đất",
"đai",
"quyền",
"lao",
"động",
"và",
"quyền",
"tự",
"do",
"tôn",
"giáo",
"bà",
"janice",
"beanland",
"chuyên",
"trách",
"vận",
"động",
"về",
"tình",
"hình",
"nhân",
"quyền",
"việt",
"nam",
"phát",
"biểu",
"với",
"voa",
"việt",
"ngữ",
"nói",
"về"
] |
bò murnau-werdenfels là một giống bò sữa cũ mạnh mẽ từ vùng thượng bayern phần cực nam của nước đức loài này có nguồn gốc ở tyrol áo và có liên quan mật thiết với giống bò nâu thụy sĩ bò braunvieh và bò tyrolese grey ngày nay khu vực sinh sản chính là xung quanh garmisch-partenkirchen và murnau cũng được gọi là werdenfels country loài này đang có nguy cơ tuyệt chủng chỉ có khoảng 130 con cái trong theo cuốn sách về giống và tinh dịch đông lạnh từ khoảng mười một con đực the breed was voted endangered breed of the year 2007 by the german society for the conservation of old and endangered livestock breeds giống bò này đã được hiệp hội bảo tồn giống vật nuôi cũ và có nguy cơ tuyệt chủng của cộng đồng đức bình chọn bang bavaria duy trì đàn bò và một ngân hàng tinh trùng nó hỗ trợ tài chính cho các nhà lai tạo loài này là một phần của rương thức ăn của tổ chức thức ăn chậm slow food về đa dạng sinh học chuyên về bảo tồn các di sản nông nghiệp đang bị đe dọa bò sản xuất khoảng 4 300 kg sữa mỗi năm 3 8% chất béo 3 4% protein chúng đạt chiều cao 128–130 cm và trọng lượng 5–600 kg trong khi bò đực có thể đạt tới 138–145 cm và 850–950 kg cả bò đực và bò cái đều có thể được sử dụng để sản xuất thịt bò bò đực non đã thiến | [
"bò",
"murnau-werdenfels",
"là",
"một",
"giống",
"bò",
"sữa",
"cũ",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"vùng",
"thượng",
"bayern",
"phần",
"cực",
"nam",
"của",
"nước",
"đức",
"loài",
"này",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"tyrol",
"áo",
"và",
"có",
"liên",
"quan",
"mật",
"thiết",
"với",
"giống",
"bò",
"nâu",
"thụy",
"sĩ",
"bò",
"braunvieh",
"và",
"bò",
"tyrolese",
"grey",
"ngày",
"nay",
"khu",
"vực",
"sinh",
"sản",
"chính",
"là",
"xung",
"quanh",
"garmisch-partenkirchen",
"và",
"murnau",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"werdenfels",
"country",
"loài",
"này",
"đang",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"chỉ",
"có",
"khoảng",
"130",
"con",
"cái",
"trong",
"theo",
"cuốn",
"sách",
"về",
"giống",
"và",
"tinh",
"dịch",
"đông",
"lạnh",
"từ",
"khoảng",
"mười",
"một",
"con",
"đực",
"the",
"breed",
"was",
"voted",
"endangered",
"breed",
"of",
"the",
"year",
"2007",
"by",
"the",
"german",
"society",
"for",
"the",
"conservation",
"of",
"old",
"and",
"endangered",
"livestock",
"breeds",
"giống",
"bò",
"này",
"đã",
"được",
"hiệp",
"hội",
"bảo",
"tồn",
"giống",
"vật",
"nuôi",
"cũ",
"và",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"cộng",
"đồng",
"đức",
"bình",
"chọn",
"bang",
"bavaria",
"duy",
"trì",
"đàn",
"bò",
"và",
"một",
"ngân",
"hàng",
"tinh",
"trùng",
"nó",
"hỗ",
"trợ",
"tài",
"chính",
"cho",
"các",
"nhà",
"lai",
"tạo",
"loài",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"rương",
"thức",
"ăn",
"của",
"tổ",
"chức",
"thức",
"ăn",
"chậm",
"slow",
"food",
"về",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"chuyên",
"về",
"bảo",
"tồn",
"các",
"di",
"sản",
"nông",
"nghiệp",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"bò",
"sản",
"xuất",
"khoảng",
"4",
"300",
"kg",
"sữa",
"mỗi",
"năm",
"3",
"8%",
"chất",
"béo",
"3",
"4%",
"protein",
"chúng",
"đạt",
"chiều",
"cao",
"128–130",
"cm",
"và",
"trọng",
"lượng",
"5–600",
"kg",
"trong",
"khi",
"bò",
"đực",
"có",
"thể",
"đạt",
"tới",
"138–145",
"cm",
"và",
"850–950",
"kg",
"cả",
"bò",
"đực",
"và",
"bò",
"cái",
"đều",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"thịt",
"bò",
"bò",
"đực",
"non",
"đã",
"thiến"
] |
sống ở mật độ thấp hơn == vòng đời == appasus japonicus đực khởi xướng sự tán tỉnh ở loài này bằng cách thực hiện một loạt các chuyển động lên xuống con cái bị thu hút để giao phối với con đực đã mang trứng hơn là với con đực không mang trứng sau khi giao phối con cái đẻ trứng vào lưng con đực và dán chúng tại chỗ những quả trứng tạo thành một miếng đệm và những con cái khác đẻ trứng dọc theo ổ trứng đầu tiên vì thế trứng trên lưng con bố có thể thuộc về một vài con mẹ một con cái đẻ tới 50 quả trứng trong khi khả năng mang của con đực lên tới khoảng 150 quả trứng con đực mang trứng và chăm sóc chúng cho đến khi chúng nở ra điều này mất khoảng một tháng vào mùa xuân nhưng chỉ khoảng một tuần trong vùng nước ấm hơn của mùa hè khi tất cả trứng đã nở con đực tiếp tục các hoạt động sinh sản và có thể mang bốn lô trứng trong suốt một năm giữa tháng tư và tháng tám == sinh thái học == cặp chân trước được biến đổi để nắm và giữ con mồi vòi được sử dụng để đâm con mồi rồi sau đó tiêm nước bọt độc vào nó sau đó hút hết chất hữu cơ hóa lỏng thức ăn của chúng chủ yếu là ốc và côn trùng thủy sinh | [
"sống",
"ở",
"mật",
"độ",
"thấp",
"hơn",
"==",
"vòng",
"đời",
"==",
"appasus",
"japonicus",
"đực",
"khởi",
"xướng",
"sự",
"tán",
"tỉnh",
"ở",
"loài",
"này",
"bằng",
"cách",
"thực",
"hiện",
"một",
"loạt",
"các",
"chuyển",
"động",
"lên",
"xuống",
"con",
"cái",
"bị",
"thu",
"hút",
"để",
"giao",
"phối",
"với",
"con",
"đực",
"đã",
"mang",
"trứng",
"hơn",
"là",
"với",
"con",
"đực",
"không",
"mang",
"trứng",
"sau",
"khi",
"giao",
"phối",
"con",
"cái",
"đẻ",
"trứng",
"vào",
"lưng",
"con",
"đực",
"và",
"dán",
"chúng",
"tại",
"chỗ",
"những",
"quả",
"trứng",
"tạo",
"thành",
"một",
"miếng",
"đệm",
"và",
"những",
"con",
"cái",
"khác",
"đẻ",
"trứng",
"dọc",
"theo",
"ổ",
"trứng",
"đầu",
"tiên",
"vì",
"thế",
"trứng",
"trên",
"lưng",
"con",
"bố",
"có",
"thể",
"thuộc",
"về",
"một",
"vài",
"con",
"mẹ",
"một",
"con",
"cái",
"đẻ",
"tới",
"50",
"quả",
"trứng",
"trong",
"khi",
"khả",
"năng",
"mang",
"của",
"con",
"đực",
"lên",
"tới",
"khoảng",
"150",
"quả",
"trứng",
"con",
"đực",
"mang",
"trứng",
"và",
"chăm",
"sóc",
"chúng",
"cho",
"đến",
"khi",
"chúng",
"nở",
"ra",
"điều",
"này",
"mất",
"khoảng",
"một",
"tháng",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"nhưng",
"chỉ",
"khoảng",
"một",
"tuần",
"trong",
"vùng",
"nước",
"ấm",
"hơn",
"của",
"mùa",
"hè",
"khi",
"tất",
"cả",
"trứng",
"đã",
"nở",
"con",
"đực",
"tiếp",
"tục",
"các",
"hoạt",
"động",
"sinh",
"sản",
"và",
"có",
"thể",
"mang",
"bốn",
"lô",
"trứng",
"trong",
"suốt",
"một",
"năm",
"giữa",
"tháng",
"tư",
"và",
"tháng",
"tám",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"cặp",
"chân",
"trước",
"được",
"biến",
"đổi",
"để",
"nắm",
"và",
"giữ",
"con",
"mồi",
"vòi",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"đâm",
"con",
"mồi",
"rồi",
"sau",
"đó",
"tiêm",
"nước",
"bọt",
"độc",
"vào",
"nó",
"sau",
"đó",
"hút",
"hết",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"hóa",
"lỏng",
"thức",
"ăn",
"của",
"chúng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"ốc",
"và",
"côn",
"trùng",
"thủy",
"sinh"
] |
758 4 tỷ usd với grdp bình quân đầu người là 22 000 usd nền kinh tế của thành phố được tạo thành từ ngành công nghiệp dịch vụ 70 3% sản xuất 19 8% xây dựng 5 9% nông nghiệp và thủy sản 0 8% và các ngành khác 3 2% là cảng lớn thứ 6 trên thế giới cảng busan đã xử lý 20 47 triệu teu khối lượng container trong năm 2017 cảng container có 43 bến 20 bến tại cảng phía bắc và 23 bến tại cảng mới busan bao gồm 2 bến đa năng busan có trụ sở của renault samsung motors công nghiệp nặng hanjin ngân hàng busan và hãng hàng không air busan hơn nữa thành phố là trung tâm khoa học biển và nghiên cứu phát triển và là nơi sinh sống của một số cơ quan có liên quan như viện hàng hải hàn quốc kmi viện khoa học và công nghệ đại dương hàn quốc kiost dịch vụ cơ quan hải dương học hàn quốc khoa và bảo tàng hàng hải quốc gia hàn quốc nằm trong khu phức hợp đổi mới dongsam ở quận yeongdo-gu hơn nữa liên đoàn quốc tế của hiệp hội giao nhận vận tải hàng hóa fiata đại hội thế giới dự kiến sẽ được tổ chức tại busan vào năm 2020 ngoài ra busan là thành phố của các lễ hội và điện ảnh một loạt các lễ hội được tổ chức tại thành phố trong suốt cả năm theo sau lễ hội joseon tongsinsa và lễ hội | [
"758",
"4",
"tỷ",
"usd",
"với",
"grdp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"là",
"22",
"000",
"usd",
"nền",
"kinh",
"tế",
"của",
"thành",
"phố",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"dịch",
"vụ",
"70",
"3%",
"sản",
"xuất",
"19",
"8%",
"xây",
"dựng",
"5",
"9%",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"thủy",
"sản",
"0",
"8%",
"và",
"các",
"ngành",
"khác",
"3",
"2%",
"là",
"cảng",
"lớn",
"thứ",
"6",
"trên",
"thế",
"giới",
"cảng",
"busan",
"đã",
"xử",
"lý",
"20",
"47",
"triệu",
"teu",
"khối",
"lượng",
"container",
"trong",
"năm",
"2017",
"cảng",
"container",
"có",
"43",
"bến",
"20",
"bến",
"tại",
"cảng",
"phía",
"bắc",
"và",
"23",
"bến",
"tại",
"cảng",
"mới",
"busan",
"bao",
"gồm",
"2",
"bến",
"đa",
"năng",
"busan",
"có",
"trụ",
"sở",
"của",
"renault",
"samsung",
"motors",
"công",
"nghiệp",
"nặng",
"hanjin",
"ngân",
"hàng",
"busan",
"và",
"hãng",
"hàng",
"không",
"air",
"busan",
"hơn",
"nữa",
"thành",
"phố",
"là",
"trung",
"tâm",
"khoa",
"học",
"biển",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"triển",
"và",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"một",
"số",
"cơ",
"quan",
"có",
"liên",
"quan",
"như",
"viện",
"hàng",
"hải",
"hàn",
"quốc",
"kmi",
"viện",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"đại",
"dương",
"hàn",
"quốc",
"kiost",
"dịch",
"vụ",
"cơ",
"quan",
"hải",
"dương",
"học",
"hàn",
"quốc",
"khoa",
"và",
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"hải",
"quốc",
"gia",
"hàn",
"quốc",
"nằm",
"trong",
"khu",
"phức",
"hợp",
"đổi",
"mới",
"dongsam",
"ở",
"quận",
"yeongdo-gu",
"hơn",
"nữa",
"liên",
"đoàn",
"quốc",
"tế",
"của",
"hiệp",
"hội",
"giao",
"nhận",
"vận",
"tải",
"hàng",
"hóa",
"fiata",
"đại",
"hội",
"thế",
"giới",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"busan",
"vào",
"năm",
"2020",
"ngoài",
"ra",
"busan",
"là",
"thành",
"phố",
"của",
"các",
"lễ",
"hội",
"và",
"điện",
"ảnh",
"một",
"loạt",
"các",
"lễ",
"hội",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"thành",
"phố",
"trong",
"suốt",
"cả",
"năm",
"theo",
"sau",
"lễ",
"hội",
"joseon",
"tongsinsa",
"và",
"lễ",
"hội"
] |
và thu hoạch bông trở thành nghề hàng đầu của nô lệ trong nội chiến hoa kỳ xuất khẩu bông của hoa kỳ sụt giảm do liên minh phong tỏa các cảng miền nam và cũng do quyết định chiến lược của chính phủ liên minh cắt giảm xuất khẩu với hy vọng buộc anh phải công nhận liên minh miền nam hoặc tham chiến nạn đói bông lancashire đã thúc đẩy những người mua bông chính là anh và pháp chuyển sang dùng bông ai cập các thương nhân anh và pháp đầu tư mạnh vào các đồn điền trồng bông chính phủ ai cập của viceroy isma il đã vay các khoản vay đáng kể từ các chủ ngân hàng và sàn giao dịch chứng khoán châu âu sau khi nội chiến hoa kỳ kết thúc năm 1865 các thương nhân anh và pháp đã từ bỏ bông ai cập và quay trở lại hàng xuất khẩu giá rẻ của mỹ đẩy ai cập vào vòng xoáy thâm hụt dẫn đến việc đất nước này tuyên bố phá sản vào năm 1876 một yếu tố chính đằng sau sự chiếm đóng của ai cập bởi đế quốc anh vào năm 1882 trong thời gian này việc trồng bông ở đế quốc anh đặc biệt là úc và ấn độ đã tăng lên đáng kể để thay thế sản lượng bị mất ở miền nam hoa kỳ thông qua thuế quan và các hạn chế khác chính phủ anh không khuyến khích sản xuất vải bông ở ấn | [
"và",
"thu",
"hoạch",
"bông",
"trở",
"thành",
"nghề",
"hàng",
"đầu",
"của",
"nô",
"lệ",
"trong",
"nội",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"xuất",
"khẩu",
"bông",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"sụt",
"giảm",
"do",
"liên",
"minh",
"phong",
"tỏa",
"các",
"cảng",
"miền",
"nam",
"và",
"cũng",
"do",
"quyết",
"định",
"chiến",
"lược",
"của",
"chính",
"phủ",
"liên",
"minh",
"cắt",
"giảm",
"xuất",
"khẩu",
"với",
"hy",
"vọng",
"buộc",
"anh",
"phải",
"công",
"nhận",
"liên",
"minh",
"miền",
"nam",
"hoặc",
"tham",
"chiến",
"nạn",
"đói",
"bông",
"lancashire",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"những",
"người",
"mua",
"bông",
"chính",
"là",
"anh",
"và",
"pháp",
"chuyển",
"sang",
"dùng",
"bông",
"ai",
"cập",
"các",
"thương",
"nhân",
"anh",
"và",
"pháp",
"đầu",
"tư",
"mạnh",
"vào",
"các",
"đồn",
"điền",
"trồng",
"bông",
"chính",
"phủ",
"ai",
"cập",
"của",
"viceroy",
"isma",
"il",
"đã",
"vay",
"các",
"khoản",
"vay",
"đáng",
"kể",
"từ",
"các",
"chủ",
"ngân",
"hàng",
"và",
"sàn",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"châu",
"âu",
"sau",
"khi",
"nội",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"kết",
"thúc",
"năm",
"1865",
"các",
"thương",
"nhân",
"anh",
"và",
"pháp",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"bông",
"ai",
"cập",
"và",
"quay",
"trở",
"lại",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"giá",
"rẻ",
"của",
"mỹ",
"đẩy",
"ai",
"cập",
"vào",
"vòng",
"xoáy",
"thâm",
"hụt",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"đất",
"nước",
"này",
"tuyên",
"bố",
"phá",
"sản",
"vào",
"năm",
"1876",
"một",
"yếu",
"tố",
"chính",
"đằng",
"sau",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"ai",
"cập",
"bởi",
"đế",
"quốc",
"anh",
"vào",
"năm",
"1882",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"việc",
"trồng",
"bông",
"ở",
"đế",
"quốc",
"anh",
"đặc",
"biệt",
"là",
"úc",
"và",
"ấn",
"độ",
"đã",
"tăng",
"lên",
"đáng",
"kể",
"để",
"thay",
"thế",
"sản",
"lượng",
"bị",
"mất",
"ở",
"miền",
"nam",
"hoa",
"kỳ",
"thông",
"qua",
"thuế",
"quan",
"và",
"các",
"hạn",
"chế",
"khác",
"chính",
"phủ",
"anh",
"không",
"khuyến",
"khích",
"sản",
"xuất",
"vải",
"bông",
"ở",
"ấn"
] |
độ thôn xóm cho nên rất khiêm tốn về mặt kinh phí điều này thể hiện qua dáng vóc xinh xắn và khiêm nhường của bia chiều cao 54 cm rộng ngang 35 cm tức là không bằng một tờ báo nhân dân trải rộng cho thấy bia được dựng nằm ngoài điển lệ của triều đình điểm này làm rõ hơn động cơ của dòng niên đại “quang thái thứ 3” trong văn bia về trật tự chữ chữ viết trên ngạch bi đều ngang từ trái sang phải trong khi ngạch bia đời trần thường là sắp chữ dọc bullet bài viết đường lâm là đường lâm nào của soạn giả trần ngọc vương trần trọng dương và nguyễn tố lan bài viết đăng trên tạp chí xưa và nay số 401 tháng 4 năm 2012 nhóm tác giả này tham khảo trích dẫn sách sử của trung quốc việt nam như thông điển cựu đường thư việt điện u linh an nam chí lược và có kết luận sau châu đường lâm – quê của phùng hưng ngô quyền vốn từng có tên châu phúc lộc gồm ba huyện nhu viễn đường lâm và phúc lộc châu này nằm phía tây nam ái châu gần gũi trường châu về sau đã có lúc quy về ái châu vị trí chính xác của châu đường lâm còn phải khảo chứng thực địa bổ sung các cứ liệu về họ tộc cư dân phong tục sản vật ngôn ngữ bản địa cũng như sự thờ cúng và tư liệu điền dã | [
"độ",
"thôn",
"xóm",
"cho",
"nên",
"rất",
"khiêm",
"tốn",
"về",
"mặt",
"kinh",
"phí",
"điều",
"này",
"thể",
"hiện",
"qua",
"dáng",
"vóc",
"xinh",
"xắn",
"và",
"khiêm",
"nhường",
"của",
"bia",
"chiều",
"cao",
"54",
"cm",
"rộng",
"ngang",
"35",
"cm",
"tức",
"là",
"không",
"bằng",
"một",
"tờ",
"báo",
"nhân",
"dân",
"trải",
"rộng",
"cho",
"thấy",
"bia",
"được",
"dựng",
"nằm",
"ngoài",
"điển",
"lệ",
"của",
"triều",
"đình",
"điểm",
"này",
"làm",
"rõ",
"hơn",
"động",
"cơ",
"của",
"dòng",
"niên",
"đại",
"“quang",
"thái",
"thứ",
"3”",
"trong",
"văn",
"bia",
"về",
"trật",
"tự",
"chữ",
"chữ",
"viết",
"trên",
"ngạch",
"bi",
"đều",
"ngang",
"từ",
"trái",
"sang",
"phải",
"trong",
"khi",
"ngạch",
"bia",
"đời",
"trần",
"thường",
"là",
"sắp",
"chữ",
"dọc",
"bullet",
"bài",
"viết",
"đường",
"lâm",
"là",
"đường",
"lâm",
"nào",
"của",
"soạn",
"giả",
"trần",
"ngọc",
"vương",
"trần",
"trọng",
"dương",
"và",
"nguyễn",
"tố",
"lan",
"bài",
"viết",
"đăng",
"trên",
"tạp",
"chí",
"xưa",
"và",
"nay",
"số",
"401",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"nhóm",
"tác",
"giả",
"này",
"tham",
"khảo",
"trích",
"dẫn",
"sách",
"sử",
"của",
"trung",
"quốc",
"việt",
"nam",
"như",
"thông",
"điển",
"cựu",
"đường",
"thư",
"việt",
"điện",
"u",
"linh",
"an",
"nam",
"chí",
"lược",
"và",
"có",
"kết",
"luận",
"sau",
"châu",
"đường",
"lâm",
"–",
"quê",
"của",
"phùng",
"hưng",
"ngô",
"quyền",
"vốn",
"từng",
"có",
"tên",
"châu",
"phúc",
"lộc",
"gồm",
"ba",
"huyện",
"nhu",
"viễn",
"đường",
"lâm",
"và",
"phúc",
"lộc",
"châu",
"này",
"nằm",
"phía",
"tây",
"nam",
"ái",
"châu",
"gần",
"gũi",
"trường",
"châu",
"về",
"sau",
"đã",
"có",
"lúc",
"quy",
"về",
"ái",
"châu",
"vị",
"trí",
"chính",
"xác",
"của",
"châu",
"đường",
"lâm",
"còn",
"phải",
"khảo",
"chứng",
"thực",
"địa",
"bổ",
"sung",
"các",
"cứ",
"liệu",
"về",
"họ",
"tộc",
"cư",
"dân",
"phong",
"tục",
"sản",
"vật",
"ngôn",
"ngữ",
"bản",
"địa",
"cũng",
"như",
"sự",
"thờ",
"cúng",
"và",
"tư",
"liệu",
"điền",
"dã"
] |
călugăreni prahova călugăreni là một xã thuộc hạt prahova românia dân số thời điểm năm 2002 là 1448 người | [
"călugăreni",
"prahova",
"călugăreni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"prahova",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"1448",
"người"
] |
karadikmen akdağmadeni karadikmen là một xã thuộc huyện akdağmadeni tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 358 người | [
"karadikmen",
"akdağmadeni",
"karadikmen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akdağmadeni",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"358",
"người"
] |
pyrausta napaealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pyrausta",
"napaealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
pronola perdiffusa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pronola",
"perdiffusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
sulcobruchus albizziarum là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được decelle miêu tả khoa học năm 1958 | [
"sulcobruchus",
"albizziarum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"decelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
isbn 0-06-430133-8 bullet lyman thomas architectural portraiture and jan van eyck s washington annunciation gesta volume 20 no 1 in essays in honor of harry bober 1981 bullet meiss millard light as form and symbol in some fifteenth-century paintings the art bulletin volume 27 no 3 1945 bullet nash susie northern renaissance art oxford oxford history of art 2008 isbn 0-19-284269-2 bullet pächt otto van eyck and the founders of early netherlandish painting 1999 london harvey miller publishers isbn 1-872501-28-1 bullet panofsky erwin early netherlandish painting its origins and character cambridge ma harvard university press 1953 bullet panofsky erwin wuttke dieter ed korrespondenz 1950 – 1956 band iii wiesbaden harrassowitz verlag 2006 isbn 3-447-05373-9 bullet rothstein bret sight and spirituality in early netherlandish painting cambridge cambridge university press 2005 isbn 0-521-83278-0 bullet smith jeffrey chipps the northern renaissance london phaidon press 2004 isbn 0-7148-3867-5 bullet snyder james the northern renaissance painting sculpture the graphic arts from 1350 to 1575 new york harry n abrams inc 1985 isbn 0-8109-1081-0 bullet tanner jeremy sociology of art a reader london routledge 2003 isbn 0-415-30884-4 bullet walters art museum the international style the arts in europe around 1400 exhibition october 23 – ngày 2 tháng 12 năm 1962 baltimore md bullet ward john disguised symbolism as enactive symbolism in van eyck s paintings artibus et historiae volume 15 no 29 1994 bullet weale w h james the van eycks and their art london john lane 1908 bullet wolff martha hand john oliver early netherlandish painting national gallery of art washington oxford university press 1987 isbn 0-521-34016-0 == liên kết ngoài == bullet van eyck s the madonna in the church | [
"isbn",
"0-06-430133-8",
"bullet",
"lyman",
"thomas",
"architectural",
"portraiture",
"and",
"jan",
"van",
"eyck",
"s",
"washington",
"annunciation",
"gesta",
"volume",
"20",
"no",
"1",
"in",
"essays",
"in",
"honor",
"of",
"harry",
"bober",
"1981",
"bullet",
"meiss",
"millard",
"light",
"as",
"form",
"and",
"symbol",
"in",
"some",
"fifteenth-century",
"paintings",
"the",
"art",
"bulletin",
"volume",
"27",
"no",
"3",
"1945",
"bullet",
"nash",
"susie",
"northern",
"renaissance",
"art",
"oxford",
"oxford",
"history",
"of",
"art",
"2008",
"isbn",
"0-19-284269-2",
"bullet",
"pächt",
"otto",
"van",
"eyck",
"and",
"the",
"founders",
"of",
"early",
"netherlandish",
"painting",
"1999",
"london",
"harvey",
"miller",
"publishers",
"isbn",
"1-872501-28-1",
"bullet",
"panofsky",
"erwin",
"early",
"netherlandish",
"painting",
"its",
"origins",
"and",
"character",
"cambridge",
"ma",
"harvard",
"university",
"press",
"1953",
"bullet",
"panofsky",
"erwin",
"wuttke",
"dieter",
"ed",
"korrespondenz",
"1950",
"–",
"1956",
"band",
"iii",
"wiesbaden",
"harrassowitz",
"verlag",
"2006",
"isbn",
"3-447-05373-9",
"bullet",
"rothstein",
"bret",
"sight",
"and",
"spirituality",
"in",
"early",
"netherlandish",
"painting",
"cambridge",
"cambridge",
"university",
"press",
"2005",
"isbn",
"0-521-83278-0",
"bullet",
"smith",
"jeffrey",
"chipps",
"the",
"northern",
"renaissance",
"london",
"phaidon",
"press",
"2004",
"isbn",
"0-7148-3867-5",
"bullet",
"snyder",
"james",
"the",
"northern",
"renaissance",
"painting",
"sculpture",
"the",
"graphic",
"arts",
"from",
"1350",
"to",
"1575",
"new",
"york",
"harry",
"n",
"abrams",
"inc",
"1985",
"isbn",
"0-8109-1081-0",
"bullet",
"tanner",
"jeremy",
"sociology",
"of",
"art",
"a",
"reader",
"london",
"routledge",
"2003",
"isbn",
"0-415-30884-4",
"bullet",
"walters",
"art",
"museum",
"the",
"international",
"style",
"the",
"arts",
"in",
"europe",
"around",
"1400",
"exhibition",
"october",
"23",
"–",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1962",
"baltimore",
"md",
"bullet",
"ward",
"john",
"disguised",
"symbolism",
"as",
"enactive",
"symbolism",
"in",
"van",
"eyck",
"s",
"paintings",
"artibus",
"et",
"historiae",
"volume",
"15",
"no",
"29",
"1994",
"bullet",
"weale",
"w",
"h",
"james",
"the",
"van",
"eycks",
"and",
"their",
"art",
"london",
"john",
"lane",
"1908",
"bullet",
"wolff",
"martha",
"hand",
"john",
"oliver",
"early",
"netherlandish",
"painting",
"national",
"gallery",
"of",
"art",
"washington",
"oxford",
"university",
"press",
"1987",
"isbn",
"0-521-34016-0",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"van",
"eyck",
"s",
"the",
"madonna",
"in",
"the",
"church"
] |
diasemia reticularis là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae thường nó được tìm thấy ở khu vực nhiệt đới nhưng cũng hiện diện ở châu âu đến tận biển bắc do đặc tính di cư của bướm sải cánh dài 18–22 mm the larvae feed mainly on cichorieae như cichorium chicories hieracium hawkweeds và picris oxtongues but also on plantago plantain herbs khác thường hơn chúng được ghi nhận ăn == tham khảo == bullet 1942 eigenartige geschmacksrichtungen bei kleinschmetterlingsraupen strange tastes among micromoth caterpillars zeitschrift des wiener entomologen-vereins 27 105-109 [in german] pdf fulltext == liên kết ngoài == bullet lepidoptera of belgium bullet diasemia reticularis at ukmoths | [
"diasemia",
"reticularis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"thường",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"nhưng",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"ở",
"châu",
"âu",
"đến",
"tận",
"biển",
"bắc",
"do",
"đặc",
"tính",
"di",
"cư",
"của",
"bướm",
"sải",
"cánh",
"dài",
"18–22",
"mm",
"the",
"larvae",
"feed",
"mainly",
"on",
"cichorieae",
"như",
"cichorium",
"chicories",
"hieracium",
"hawkweeds",
"và",
"picris",
"oxtongues",
"but",
"also",
"on",
"plantago",
"plantain",
"herbs",
"khác",
"thường",
"hơn",
"chúng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ăn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"1942",
"eigenartige",
"geschmacksrichtungen",
"bei",
"kleinschmetterlingsraupen",
"strange",
"tastes",
"among",
"micromoth",
"caterpillars",
"zeitschrift",
"des",
"wiener",
"entomologen-vereins",
"27",
"105-109",
"[in",
"german]",
"pdf",
"fulltext",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lepidoptera",
"of",
"belgium",
"bullet",
"diasemia",
"reticularis",
"at",
"ukmoths"
] |
cancellaria thomasiana là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae | [
"cancellaria",
"thomasiana",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae"
] |
ashtabula furcillata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi ashtabula ashtabula furcillata được crane miêu tả năm 1949 | [
"ashtabula",
"furcillata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ashtabula",
"ashtabula",
"furcillata",
"được",
"crane",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1949"
] |
kiểu tra dòng của những giá trị đó cố gắng bảo đảm hay chứng minh rằng không có lỗi kiểu nào có thể xảy ra hệ thống kiểu đã cho xác định chính xác những gì cấu thành lỗi kiểu nhưng nói chung mục đích là để ngăn các toán tử sử dụng được những loại giá trị mà hoạt động tính toán trên đó không có ý nghĩa lỗi logic lỗi bộ nhớ cũng sẽ được ngăn chặn hệ thống kiểu thường được đặc tả như là một phần của ngôn ngữ lập trình và xây dựng trong trình thông dịch và trình biên dịch của ngôn ngữ đó mặc dù hệ thống kiểu của nogon ngữ có thể được mở rộng bởi các công cụ tùy chọn extended static checking để thực hiện các loại kiểm tra bổ sung sử dụng cú pháp và ngữ pháp kiểu gốc của ngôn ngữ đó == tổng quan về sử dụng == một ví dụ về hệ thống kiểu đơn giản là về ngôn ngữ c một phần của một chương trình c là về định nghĩa hàm một hàm được gọi bởi hàm khác giao diện của một hàm mô tả tên của hàm và danh sách các giá trị được truyền vào trong mã của nó mã của hàm được gọi mô tả tên được gọi cùng với tên các biến nắm giữ giá trị được truyền vào nó trong quá trình thực thi những giá trị được đặt vào bộ nhớ tạm rồi thực thi nhảy | [
"kiểu",
"tra",
"dòng",
"của",
"những",
"giá",
"trị",
"đó",
"cố",
"gắng",
"bảo",
"đảm",
"hay",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"không",
"có",
"lỗi",
"kiểu",
"nào",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"hệ",
"thống",
"kiểu",
"đã",
"cho",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
"những",
"gì",
"cấu",
"thành",
"lỗi",
"kiểu",
"nhưng",
"nói",
"chung",
"mục",
"đích",
"là",
"để",
"ngăn",
"các",
"toán",
"tử",
"sử",
"dụng",
"được",
"những",
"loại",
"giá",
"trị",
"mà",
"hoạt",
"động",
"tính",
"toán",
"trên",
"đó",
"không",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"lỗi",
"logic",
"lỗi",
"bộ",
"nhớ",
"cũng",
"sẽ",
"được",
"ngăn",
"chặn",
"hệ",
"thống",
"kiểu",
"thường",
"được",
"đặc",
"tả",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"và",
"xây",
"dựng",
"trong",
"trình",
"thông",
"dịch",
"và",
"trình",
"biên",
"dịch",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"đó",
"mặc",
"dù",
"hệ",
"thống",
"kiểu",
"của",
"nogon",
"ngữ",
"có",
"thể",
"được",
"mở",
"rộng",
"bởi",
"các",
"công",
"cụ",
"tùy",
"chọn",
"extended",
"static",
"checking",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"loại",
"kiểm",
"tra",
"bổ",
"sung",
"sử",
"dụng",
"cú",
"pháp",
"và",
"ngữ",
"pháp",
"kiểu",
"gốc",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"đó",
"==",
"tổng",
"quan",
"về",
"sử",
"dụng",
"==",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"hệ",
"thống",
"kiểu",
"đơn",
"giản",
"là",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"c",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"chương",
"trình",
"c",
"là",
"về",
"định",
"nghĩa",
"hàm",
"một",
"hàm",
"được",
"gọi",
"bởi",
"hàm",
"khác",
"giao",
"diện",
"của",
"một",
"hàm",
"mô",
"tả",
"tên",
"của",
"hàm",
"và",
"danh",
"sách",
"các",
"giá",
"trị",
"được",
"truyền",
"vào",
"trong",
"mã",
"của",
"nó",
"mã",
"của",
"hàm",
"được",
"gọi",
"mô",
"tả",
"tên",
"được",
"gọi",
"cùng",
"với",
"tên",
"các",
"biến",
"nắm",
"giữ",
"giá",
"trị",
"được",
"truyền",
"vào",
"nó",
"trong",
"quá",
"trình",
"thực",
"thi",
"những",
"giá",
"trị",
"được",
"đặt",
"vào",
"bộ",
"nhớ",
"tạm",
"rồi",
"thực",
"thi",
"nhảy"
] |
đi đến khu vực tiếp nhiên liệu alaska và guam cùng các tàu hộ tống di chuyển về phía tây hòn đảo theo hướng bắc-nam và từ 22 giờ 45 phút ngày 27 tháng 3 đến 00 giờ 30 phút ngày 28 tháng 3 dàn pháo chính của alaska đã dội 45 quả đạn pháo công phá lên bờ trong khi các khẩu đội 127 mm 5 inch nả thêm 352 quả đạn khác không có bất kỳ sự kháng cự nào từ trên bờ và quan sát viên trên alaska ghi nhận các đám cháy tương ứng trên đảo tái gia nhập đội đặc nhiệm 58 4 tại điểm hẹn tiếp nhiên liệu alaska cho chuyển những người bị thương từ chiếc franklin sang tàu chở dầu tomahawk trong khi đang được tiếp nhiên liệu từ nó sau đó nó tiếp tục nhiệm vụ hộ tống các tàu sân bay nhanh khi chúng thực hiện các hoạt động hỗ trợ cho việc tập trung lực lượng và đổ bộ lên okinawa sẵn sàng đánh trả các cuộc không kích của đối phương cuộc đổ bộ được tiến hành như dự tính vào ngày 1 tháng 4 và các hoạt động của nó trong những ngày tiếp theo là nhằm hỗ trợ cho lực lượng đổ bộ ngày 7 tháng 4 một lực lượng tàu nổi nhật bản đã di chuyển qua biển đông trung quốc hướng về phía okinawa để ngăn chặn cuộc đổ bộ chúng bị đánh bại bởi một cuộc không kích lớn lao từ các | [
"đi",
"đến",
"khu",
"vực",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"alaska",
"và",
"guam",
"cùng",
"các",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"di",
"chuyển",
"về",
"phía",
"tây",
"hòn",
"đảo",
"theo",
"hướng",
"bắc-nam",
"và",
"từ",
"22",
"giờ",
"45",
"phút",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"đến",
"00",
"giờ",
"30",
"phút",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"dàn",
"pháo",
"chính",
"của",
"alaska",
"đã",
"dội",
"45",
"quả",
"đạn",
"pháo",
"công",
"phá",
"lên",
"bờ",
"trong",
"khi",
"các",
"khẩu",
"đội",
"127",
"mm",
"5",
"inch",
"nả",
"thêm",
"352",
"quả",
"đạn",
"khác",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"sự",
"kháng",
"cự",
"nào",
"từ",
"trên",
"bờ",
"và",
"quan",
"sát",
"viên",
"trên",
"alaska",
"ghi",
"nhận",
"các",
"đám",
"cháy",
"tương",
"ứng",
"trên",
"đảo",
"tái",
"gia",
"nhập",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"4",
"tại",
"điểm",
"hẹn",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"alaska",
"cho",
"chuyển",
"những",
"người",
"bị",
"thương",
"từ",
"chiếc",
"franklin",
"sang",
"tàu",
"chở",
"dầu",
"tomahawk",
"trong",
"khi",
"đang",
"được",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"từ",
"nó",
"sau",
"đó",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"nhiệm",
"vụ",
"hộ",
"tống",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhanh",
"khi",
"chúng",
"thực",
"hiện",
"các",
"hoạt",
"động",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"tập",
"trung",
"lực",
"lượng",
"và",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"okinawa",
"sẵn",
"sàng",
"đánh",
"trả",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"của",
"đối",
"phương",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"được",
"tiến",
"hành",
"như",
"dự",
"tính",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"nó",
"trong",
"những",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"là",
"nhằm",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"lực",
"lượng",
"đổ",
"bộ",
"ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"một",
"lực",
"lượng",
"tàu",
"nổi",
"nhật",
"bản",
"đã",
"di",
"chuyển",
"qua",
"biển",
"đông",
"trung",
"quốc",
"hướng",
"về",
"phía",
"okinawa",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"chúng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"một",
"cuộc",
"không",
"kích",
"lớn",
"lao",
"từ",
"các"
] |
về đúng chỗ của nó thế nhưng sau khi bắt được con vật đó cả ba bị tấn công bởi chính đoàn quân khổng lồ với áo giáp nâu đó trong lúc ấy naruto phát hiện ra người dẫn đầu nhóm quân này là temujin với mái tóc vàng dài bộ áo giáp kín mắt màu ghi naruto đã tấn công cậu nhưng các nhẫn thuật cậu dùng đều bị anh chàng kia tránh hoặc đỡ được một trong số những tên đó đã giữ sakura làm con tin cô lại may mắn vì shikamaru đã dùng bóng mình để thoát cho cô còn naruto và chàng kị sĩ kia do mải chiến đấu đã bị rơi xuống vực sâu thẳm trong lúc đó còn tàu chiến mà shikamaru trông thấy cũng đã biến mất khi naruto tỉnh dậy cậu thấy toàn thân mình đều bị băng bó và rất khó cử động được cậu thấy mình đang ở trong lều dựng tạm của một đoàn lữ hành mà người dẫn đầu là ông lão kahiko và emina naruto cũng đã trông thấy temujin anh chàng kị sĩ tấn công naruto lúc trước nằm ngay cạnh mình và cơ thể trong tình trạng tương tự nerugui con vật mà naruto bắt được có vẻ quấn quýt bên temujin đoàn lữ hành lại tiếp tục hành trình đi vô phương hướng của mình cùng lúc ấy sakura và shikamaru chia nhau để tìm xác naruto vì ngỡ cậu đã chết rồi shikamaru đã đột nhập vào một pháo đài | [
"về",
"đúng",
"chỗ",
"của",
"nó",
"thế",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"bắt",
"được",
"con",
"vật",
"đó",
"cả",
"ba",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"chính",
"đoàn",
"quân",
"khổng",
"lồ",
"với",
"áo",
"giáp",
"nâu",
"đó",
"trong",
"lúc",
"ấy",
"naruto",
"phát",
"hiện",
"ra",
"người",
"dẫn",
"đầu",
"nhóm",
"quân",
"này",
"là",
"temujin",
"với",
"mái",
"tóc",
"vàng",
"dài",
"bộ",
"áo",
"giáp",
"kín",
"mắt",
"màu",
"ghi",
"naruto",
"đã",
"tấn",
"công",
"cậu",
"nhưng",
"các",
"nhẫn",
"thuật",
"cậu",
"dùng",
"đều",
"bị",
"anh",
"chàng",
"kia",
"tránh",
"hoặc",
"đỡ",
"được",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"tên",
"đó",
"đã",
"giữ",
"sakura",
"làm",
"con",
"tin",
"cô",
"lại",
"may",
"mắn",
"vì",
"shikamaru",
"đã",
"dùng",
"bóng",
"mình",
"để",
"thoát",
"cho",
"cô",
"còn",
"naruto",
"và",
"chàng",
"kị",
"sĩ",
"kia",
"do",
"mải",
"chiến",
"đấu",
"đã",
"bị",
"rơi",
"xuống",
"vực",
"sâu",
"thẳm",
"trong",
"lúc",
"đó",
"còn",
"tàu",
"chiến",
"mà",
"shikamaru",
"trông",
"thấy",
"cũng",
"đã",
"biến",
"mất",
"khi",
"naruto",
"tỉnh",
"dậy",
"cậu",
"thấy",
"toàn",
"thân",
"mình",
"đều",
"bị",
"băng",
"bó",
"và",
"rất",
"khó",
"cử",
"động",
"được",
"cậu",
"thấy",
"mình",
"đang",
"ở",
"trong",
"lều",
"dựng",
"tạm",
"của",
"một",
"đoàn",
"lữ",
"hành",
"mà",
"người",
"dẫn",
"đầu",
"là",
"ông",
"lão",
"kahiko",
"và",
"emina",
"naruto",
"cũng",
"đã",
"trông",
"thấy",
"temujin",
"anh",
"chàng",
"kị",
"sĩ",
"tấn",
"công",
"naruto",
"lúc",
"trước",
"nằm",
"ngay",
"cạnh",
"mình",
"và",
"cơ",
"thể",
"trong",
"tình",
"trạng",
"tương",
"tự",
"nerugui",
"con",
"vật",
"mà",
"naruto",
"bắt",
"được",
"có",
"vẻ",
"quấn",
"quýt",
"bên",
"temujin",
"đoàn",
"lữ",
"hành",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"hành",
"trình",
"đi",
"vô",
"phương",
"hướng",
"của",
"mình",
"cùng",
"lúc",
"ấy",
"sakura",
"và",
"shikamaru",
"chia",
"nhau",
"để",
"tìm",
"xác",
"naruto",
"vì",
"ngỡ",
"cậu",
"đã",
"chết",
"rồi",
"shikamaru",
"đã",
"đột",
"nhập",
"vào",
"một",
"pháo",
"đài"
] |
cholius là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet cholius leucopeplalis bullet cholius luteolaris | [
"cholius",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"cholius",
"leucopeplalis",
"bullet",
"cholius",
"luteolaris"
] |
lộc thường giao du thân mật với nguyễn ang ca an khê hà liên tử == sự nghiệp == === tình cờ cầm bút === trong tập hồi ký viết dở trước khi qua đời nếu tôi nhớ kỹ bình nguyên lộc kể lại rằng ông bước vào nghề viết một cách rất tình cờ vào khoảng đầu những năm 1930 một bà phú thương việt nam tên tô thị thân thay mặt người chồng hoa kiều tục danh là chú xồi đứng tên làm chủ 20 tiệm cầm đồ tại sài gòn vì bị báo chí sài gòn khi đó chỉ trích là gian thương là phường cho vay cắt cổ bà muốn ra một tờ báo để tự bênh vực nên bà tìm người phụ trách tờ báo đó bà thân giao việc này cho người thư ký kế toán của bà là ông tô văn giỏi vốn là anh họ của bình nguyên lộc ông giỏi nhờ bình nguyên lộc tìm người làm báo chính do việc tìm kiếm người làm báo đó mà ông bắt đầu tới lui với các văn nghệ sĩ và khiến ông tập viết văn viết báo trong bài hăm bảy năm làm báo cũng trích từ tập hồi ký nếu tôi nhớ kỹ bình nguyên lộc cho biết ông viết văn viết báo từ năm 1942 nhưng đến năm 1946 mới làm báo bản thảo bài hăm bảy năm làm báo đã thất lạc chỉ còn lại trang đầu nhưng có thể đoán hiểu ý ông muốn nói đến năm 1946 | [
"lộc",
"thường",
"giao",
"du",
"thân",
"mật",
"với",
"nguyễn",
"ang",
"ca",
"an",
"khê",
"hà",
"liên",
"tử",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"tình",
"cờ",
"cầm",
"bút",
"===",
"trong",
"tập",
"hồi",
"ký",
"viết",
"dở",
"trước",
"khi",
"qua",
"đời",
"nếu",
"tôi",
"nhớ",
"kỹ",
"bình",
"nguyên",
"lộc",
"kể",
"lại",
"rằng",
"ông",
"bước",
"vào",
"nghề",
"viết",
"một",
"cách",
"rất",
"tình",
"cờ",
"vào",
"khoảng",
"đầu",
"những",
"năm",
"1930",
"một",
"bà",
"phú",
"thương",
"việt",
"nam",
"tên",
"tô",
"thị",
"thân",
"thay",
"mặt",
"người",
"chồng",
"hoa",
"kiều",
"tục",
"danh",
"là",
"chú",
"xồi",
"đứng",
"tên",
"làm",
"chủ",
"20",
"tiệm",
"cầm",
"đồ",
"tại",
"sài",
"gòn",
"vì",
"bị",
"báo",
"chí",
"sài",
"gòn",
"khi",
"đó",
"chỉ",
"trích",
"là",
"gian",
"thương",
"là",
"phường",
"cho",
"vay",
"cắt",
"cổ",
"bà",
"muốn",
"ra",
"một",
"tờ",
"báo",
"để",
"tự",
"bênh",
"vực",
"nên",
"bà",
"tìm",
"người",
"phụ",
"trách",
"tờ",
"báo",
"đó",
"bà",
"thân",
"giao",
"việc",
"này",
"cho",
"người",
"thư",
"ký",
"kế",
"toán",
"của",
"bà",
"là",
"ông",
"tô",
"văn",
"giỏi",
"vốn",
"là",
"anh",
"họ",
"của",
"bình",
"nguyên",
"lộc",
"ông",
"giỏi",
"nhờ",
"bình",
"nguyên",
"lộc",
"tìm",
"người",
"làm",
"báo",
"chính",
"do",
"việc",
"tìm",
"kiếm",
"người",
"làm",
"báo",
"đó",
"mà",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"tới",
"lui",
"với",
"các",
"văn",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"khiến",
"ông",
"tập",
"viết",
"văn",
"viết",
"báo",
"trong",
"bài",
"hăm",
"bảy",
"năm",
"làm",
"báo",
"cũng",
"trích",
"từ",
"tập",
"hồi",
"ký",
"nếu",
"tôi",
"nhớ",
"kỹ",
"bình",
"nguyên",
"lộc",
"cho",
"biết",
"ông",
"viết",
"văn",
"viết",
"báo",
"từ",
"năm",
"1942",
"nhưng",
"đến",
"năm",
"1946",
"mới",
"làm",
"báo",
"bản",
"thảo",
"bài",
"hăm",
"bảy",
"năm",
"làm",
"báo",
"đã",
"thất",
"lạc",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"trang",
"đầu",
"nhưng",
"có",
"thể",
"đoán",
"hiểu",
"ý",
"ông",
"muốn",
"nói",
"đến",
"năm",
"1946"
] |
đã bán được tổng cộng 780 000 bản cuối cùng vào tháng 7 2005 1tym đã tan rã mặc dù họ là những nghệ sĩ chủ yếu hip hop 1tym bị ảnh hưởng bởi reggae và r b 1tym đã mang một thể loại hip hop theo một cách sáng tạo lúc 22 tuổi park cũng bắt đầu sản xuất cho các nghệ sĩ khác trên nhãn hầu hết trong số họ đã lớn tuổi hơn và nhiều kinh nghiệm hơn anh === 2006 – 2018 nhà sản xuất cho yg entertainment hoạt động trong yg entertainment === sau 1 năm đi nhập ngũ và 1tym tan rã park đã sáp nhập vào yg entertainment với tư cách là một nhà sản xuất composer cho các nghệ sĩ yg khác đóng góp lớn đầu tiên của anh là la la la cho album seven sevolution của seven park cũng hợp tác với big bang cho một số bài hát của họ đáng chú ý nhất là sunset glow khi thành viên của big bang taeyang bắt tay vào một sự nghiệp solo vào năm 2008 park đã sản xuất vở kịch mở rộng của mình tên là hot năm 2009 park sản xuất lollipop cho sự hợp tác giữa big bang và 2ne1 bài hát đã dẫn đầu bảng xếp hạng gaon trong tháng tư park sẽ tiếp tục có một tay trong sản xuất phần lớn công việc của 2ne1 bao gồm cả vở kịch mở rộng đầu tay của họ 2ne1 2009 và | [
"đã",
"bán",
"được",
"tổng",
"cộng",
"780",
"000",
"bản",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"tháng",
"7",
"2005",
"1tym",
"đã",
"tan",
"rã",
"mặc",
"dù",
"họ",
"là",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"chủ",
"yếu",
"hip",
"hop",
"1tym",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"reggae",
"và",
"r",
"b",
"1tym",
"đã",
"mang",
"một",
"thể",
"loại",
"hip",
"hop",
"theo",
"một",
"cách",
"sáng",
"tạo",
"lúc",
"22",
"tuổi",
"park",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"sản",
"xuất",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"trên",
"nhãn",
"hầu",
"hết",
"trong",
"số",
"họ",
"đã",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"và",
"nhiều",
"kinh",
"nghiệm",
"hơn",
"anh",
"===",
"2006",
"–",
"2018",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"cho",
"yg",
"entertainment",
"hoạt",
"động",
"trong",
"yg",
"entertainment",
"===",
"sau",
"1",
"năm",
"đi",
"nhập",
"ngũ",
"và",
"1tym",
"tan",
"rã",
"park",
"đã",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"yg",
"entertainment",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"composer",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"yg",
"khác",
"đóng",
"góp",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"là",
"la",
"la",
"la",
"cho",
"album",
"seven",
"sevolution",
"của",
"seven",
"park",
"cũng",
"hợp",
"tác",
"với",
"big",
"bang",
"cho",
"một",
"số",
"bài",
"hát",
"của",
"họ",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"là",
"sunset",
"glow",
"khi",
"thành",
"viên",
"của",
"big",
"bang",
"taeyang",
"bắt",
"tay",
"vào",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"solo",
"vào",
"năm",
"2008",
"park",
"đã",
"sản",
"xuất",
"vở",
"kịch",
"mở",
"rộng",
"của",
"mình",
"tên",
"là",
"hot",
"năm",
"2009",
"park",
"sản",
"xuất",
"lollipop",
"cho",
"sự",
"hợp",
"tác",
"giữa",
"big",
"bang",
"và",
"2ne1",
"bài",
"hát",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"gaon",
"trong",
"tháng",
"tư",
"park",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"có",
"một",
"tay",
"trong",
"sản",
"xuất",
"phần",
"lớn",
"công",
"việc",
"của",
"2ne1",
"bao",
"gồm",
"cả",
"vở",
"kịch",
"mở",
"rộng",
"đầu",
"tay",
"của",
"họ",
"2ne1",
"2009",
"và"
] |
tới yachiyo == liên kết ngoài == bullet funabashi official website | [
"tới",
"yachiyo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"funabashi",
"official",
"website"
] |
setodes gherni là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"setodes",
"gherni",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
thỏ amami pentalagus furnessi hay còn gọi là thỏ ryukyu là một loài thỏ lông tối màu sống trên amami ōshima và toku-no-shima hai đảo nằm giữa kyūshū và okinawa thuộc địa phận tỉnh kagoshima dù gần okinawa hơn mang danh hóa thạch sống thỏ amami là phần sót lại của thứ thỏ từng sống trên đất liền châu á nay sinh sống trên hai đảo nhỏ nhật bản == tham khảo == về thỏ amami được suy đoán rằng hàng ngàn con đang sinh sống có nguy cơ bị tuyệt chủng bộ tài nguyên môi trường vào thời điểm năm 2015 đã thu thập kết quả ước tính phục hồi khoảng 5000 đến 39000 con chỉ riêng đảo amami huyện kagoshima bộ này đang hướng đến mục tiêu đánh giá lại xếp hạng nguy cơ tuyệt chủng năm 2011 sẽ thấp hơn so với thời điểm hiện tại theo tư liệu mà bộ tài nguyên môi trường tiết lộ đáp ứng yêu cầu công khai thông tin của báo asahi sau khi tính toán lượng phân thỏ mà họ phát hiện trên đảo amami thì số thỏ ước tính sống tại thời điểm năm 2003 là khoảng 15221 đến 19202 con cuộc điều tra lượng phân trên đảo amami được tổ chức từ năm 1994 tổng cộng đã thực hiện được 24 tuyến trong năm 2003 hơn nữa sau khi ước tính bổ sung dữ liệu chụp ảnh 9 năm cho những chiếc camera mà họ lắp đặt trong khu rừng trên đảo họ đã tính | [
"thỏ",
"amami",
"pentalagus",
"furnessi",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"thỏ",
"ryukyu",
"là",
"một",
"loài",
"thỏ",
"lông",
"tối",
"màu",
"sống",
"trên",
"amami",
"ōshima",
"và",
"toku-no-shima",
"hai",
"đảo",
"nằm",
"giữa",
"kyūshū",
"và",
"okinawa",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"tỉnh",
"kagoshima",
"dù",
"gần",
"okinawa",
"hơn",
"mang",
"danh",
"hóa",
"thạch",
"sống",
"thỏ",
"amami",
"là",
"phần",
"sót",
"lại",
"của",
"thứ",
"thỏ",
"từng",
"sống",
"trên",
"đất",
"liền",
"châu",
"á",
"nay",
"sinh",
"sống",
"trên",
"hai",
"đảo",
"nhỏ",
"nhật",
"bản",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"về",
"thỏ",
"amami",
"được",
"suy",
"đoán",
"rằng",
"hàng",
"ngàn",
"con",
"đang",
"sinh",
"sống",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"tuyệt",
"chủng",
"bộ",
"tài",
"nguyên",
"môi",
"trường",
"vào",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2015",
"đã",
"thu",
"thập",
"kết",
"quả",
"ước",
"tính",
"phục",
"hồi",
"khoảng",
"5000",
"đến",
"39000",
"con",
"chỉ",
"riêng",
"đảo",
"amami",
"huyện",
"kagoshima",
"bộ",
"này",
"đang",
"hướng",
"đến",
"mục",
"tiêu",
"đánh",
"giá",
"lại",
"xếp",
"hạng",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"năm",
"2011",
"sẽ",
"thấp",
"hơn",
"so",
"với",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"tại",
"theo",
"tư",
"liệu",
"mà",
"bộ",
"tài",
"nguyên",
"môi",
"trường",
"tiết",
"lộ",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"công",
"khai",
"thông",
"tin",
"của",
"báo",
"asahi",
"sau",
"khi",
"tính",
"toán",
"lượng",
"phân",
"thỏ",
"mà",
"họ",
"phát",
"hiện",
"trên",
"đảo",
"amami",
"thì",
"số",
"thỏ",
"ước",
"tính",
"sống",
"tại",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2003",
"là",
"khoảng",
"15221",
"đến",
"19202",
"con",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"lượng",
"phân",
"trên",
"đảo",
"amami",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"năm",
"1994",
"tổng",
"cộng",
"đã",
"thực",
"hiện",
"được",
"24",
"tuyến",
"trong",
"năm",
"2003",
"hơn",
"nữa",
"sau",
"khi",
"ước",
"tính",
"bổ",
"sung",
"dữ",
"liệu",
"chụp",
"ảnh",
"9",
"năm",
"cho",
"những",
"chiếc",
"camera",
"mà",
"họ",
"lắp",
"đặt",
"trong",
"khu",
"rừng",
"trên",
"đảo",
"họ",
"đã",
"tính"
] |
swainsona drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"swainsona",
"drummondii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ectropis semifascia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ectropis",
"semifascia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
jacobus pennsylvania jacobus là một thị trấn thuộc quận york tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1841 người == tham khảo == bullet american finder | [
"jacobus",
"pennsylvania",
"jacobus",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"york",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1841",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
nephrotoma abbreviata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"nephrotoma",
"abbreviata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
hetepheres i là một vương hậu ai cập cổ đại thuộc vương triều thứ 4 == thân thế == hetepheres i có thể là con gái của pharaon huni vương triều thứ 3 mặc dù bà không giữ danh hiệu con gái của vua nếu thực sự là con của huni thì bà đã kết hôn với người anh em cùng cha của mình pharaon sneferu và sinh được 2 người con bullet pharaon khufu người kế vị sneferu bullet công chúa hetepheres a thành hôn với người anh em khác mẹ là tể tướng ankhhaf phong hiệu của bà bao gồm mẹ của vua mẹ của người cai trị thượng hạ con gái của thần không phải là con gái của vua nàng hầu của horus == lăng mộ == năm 1925 nhà khảo cổ george reisner đã tìm thấy một cỗ quan tài bằng thạch cao và nhiều vật dụng tùy táng khác trong một căn hầm bên cạnh kim tự tháp giza ông xác định rằng chủ sở hữu của những món kỷ vật này là vương hậu hetepheres i và để tránh nạn trộm mộ nên bà mới được táng một nơi bí mật như vậy hai năm sau quan tài được mở nắp nhưng đáng thất vọng là không một xác ướp nào trong đó reisner phỏng đoán những tên trộm mộ đã lấy thi hài của vương hậu cùng một số kho báu trong mộ và chúng đã chạy trốn khi chưa kịp lấy nốt phần còn lại các lính canh giữ lăng mộ vì tránh cơn | [
"hetepheres",
"i",
"là",
"một",
"vương",
"hậu",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"thuộc",
"vương",
"triều",
"thứ",
"4",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"hetepheres",
"i",
"có",
"thể",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"pharaon",
"huni",
"vương",
"triều",
"thứ",
"3",
"mặc",
"dù",
"bà",
"không",
"giữ",
"danh",
"hiệu",
"con",
"gái",
"của",
"vua",
"nếu",
"thực",
"sự",
"là",
"con",
"của",
"huni",
"thì",
"bà",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"anh",
"em",
"cùng",
"cha",
"của",
"mình",
"pharaon",
"sneferu",
"và",
"sinh",
"được",
"2",
"người",
"con",
"bullet",
"pharaon",
"khufu",
"người",
"kế",
"vị",
"sneferu",
"bullet",
"công",
"chúa",
"hetepheres",
"a",
"thành",
"hôn",
"với",
"người",
"anh",
"em",
"khác",
"mẹ",
"là",
"tể",
"tướng",
"ankhhaf",
"phong",
"hiệu",
"của",
"bà",
"bao",
"gồm",
"mẹ",
"của",
"vua",
"mẹ",
"của",
"người",
"cai",
"trị",
"thượng",
"hạ",
"con",
"gái",
"của",
"thần",
"không",
"phải",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"vua",
"nàng",
"hầu",
"của",
"horus",
"==",
"lăng",
"mộ",
"==",
"năm",
"1925",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"george",
"reisner",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"một",
"cỗ",
"quan",
"tài",
"bằng",
"thạch",
"cao",
"và",
"nhiều",
"vật",
"dụng",
"tùy",
"táng",
"khác",
"trong",
"một",
"căn",
"hầm",
"bên",
"cạnh",
"kim",
"tự",
"tháp",
"giza",
"ông",
"xác",
"định",
"rằng",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"những",
"món",
"kỷ",
"vật",
"này",
"là",
"vương",
"hậu",
"hetepheres",
"i",
"và",
"để",
"tránh",
"nạn",
"trộm",
"mộ",
"nên",
"bà",
"mới",
"được",
"táng",
"một",
"nơi",
"bí",
"mật",
"như",
"vậy",
"hai",
"năm",
"sau",
"quan",
"tài",
"được",
"mở",
"nắp",
"nhưng",
"đáng",
"thất",
"vọng",
"là",
"không",
"một",
"xác",
"ướp",
"nào",
"trong",
"đó",
"reisner",
"phỏng",
"đoán",
"những",
"tên",
"trộm",
"mộ",
"đã",
"lấy",
"thi",
"hài",
"của",
"vương",
"hậu",
"cùng",
"một",
"số",
"kho",
"báu",
"trong",
"mộ",
"và",
"chúng",
"đã",
"chạy",
"trốn",
"khi",
"chưa",
"kịp",
"lấy",
"nốt",
"phần",
"còn",
"lại",
"các",
"lính",
"canh",
"giữ",
"lăng",
"mộ",
"vì",
"tránh",
"cơn"
] |
microtatorchis compacta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"microtatorchis",
"compacta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ames",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
sân vận động skonto là một sân vận động bóng đá ở riga latvia sân vận động có sức chứa 8 087 chỗ ngồi và được xây dựng vào năm 2000 đây là sân vận động lớn thứ 2 ở latvia riga fc thường có lượng khán giả trung bình là 500 người thiết kế sân vận động giống với nhà thi đấu skonto == đặc điểm == sân vận động skonto nằm ở trung tâm của riga đường e melngaiļa 1a riga latvia đây là sân vận động bóng đá lớn nhất với sức chứa 9 500 chỗ ngồi phòng chờ vip văn phòng trung tâm báo chí và các quán cà phê == sử dụng == sân vận động skonto chủ yếu được sử dụng để tổ chức các trận đấu bóng đá kể từ khi mở cửa vào năm 2000 sân đã là sân nhà của câu lạc bộ giải bóng đá vô địch quốc gia latvia skonto riga và đội tuyển bóng đá quốc gia latvia cũng như đội tuyển u-21 latvia các nghệ sĩ quốc tế đã biểu diễn tại địa điểm này bao gồm aerosmith và metallica vào năm 2008 cả hai đều đạt sức chứa tối đa cho các buổi hòa nhạc lần lượt với 32 000 và 33 000 người hâm mộ một số nghệ sĩ khác cũng đã biểu diễn ở đó chẳng hạn như snoop dogg massive attack depeche mode và akon năm 2003 sân vận động skonto đã tổ chức liên hoan ca nhạc và khiêu vũ latvia nhưng vào năm 2008 | [
"sân",
"vận",
"động",
"skonto",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"riga",
"latvia",
"sân",
"vận",
"động",
"có",
"sức",
"chứa",
"8",
"087",
"chỗ",
"ngồi",
"và",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"2000",
"đây",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"lớn",
"thứ",
"2",
"ở",
"latvia",
"riga",
"fc",
"thường",
"có",
"lượng",
"khán",
"giả",
"trung",
"bình",
"là",
"500",
"người",
"thiết",
"kế",
"sân",
"vận",
"động",
"giống",
"với",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"skonto",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"skonto",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"riga",
"đường",
"e",
"melngaiļa",
"1a",
"riga",
"latvia",
"đây",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"lớn",
"nhất",
"với",
"sức",
"chứa",
"9",
"500",
"chỗ",
"ngồi",
"phòng",
"chờ",
"vip",
"văn",
"phòng",
"trung",
"tâm",
"báo",
"chí",
"và",
"các",
"quán",
"cà",
"phê",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"skonto",
"chủ",
"yếu",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tổ",
"chức",
"các",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"kể",
"từ",
"khi",
"mở",
"cửa",
"vào",
"năm",
"2000",
"sân",
"đã",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"latvia",
"skonto",
"riga",
"và",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"latvia",
"cũng",
"như",
"đội",
"tuyển",
"u-21",
"latvia",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"quốc",
"tế",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"địa",
"điểm",
"này",
"bao",
"gồm",
"aerosmith",
"và",
"metallica",
"vào",
"năm",
"2008",
"cả",
"hai",
"đều",
"đạt",
"sức",
"chứa",
"tối",
"đa",
"cho",
"các",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"lần",
"lượt",
"với",
"32",
"000",
"và",
"33",
"000",
"người",
"hâm",
"mộ",
"một",
"số",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"cũng",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"ở",
"đó",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"snoop",
"dogg",
"massive",
"attack",
"depeche",
"mode",
"và",
"akon",
"năm",
"2003",
"sân",
"vận",
"động",
"skonto",
"đã",
"tổ",
"chức",
"liên",
"hoan",
"ca",
"nhạc",
"và",
"khiêu",
"vũ",
"latvia",
"nhưng",
"vào",
"năm",
"2008"
] |
crotalaria cobalticola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được p a duvign plancke miêu tả khoa học đầu tiên | [
"crotalaria",
"cobalticola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"a",
"duvign",
"plancke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
colopisthus tresesquinas là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được moore brusca miêu tả khoa học năm 2003 | [
"colopisthus",
"tresesquinas",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cirolanidae",
"loài",
"này",
"được",
"moore",
"brusca",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
lui === bullet trước giải đấu bullet marcelo arévalo matwé middelkoop → thay thế bởi matwé middelkoop john-patrick smith bullet alexander bublik taylor fritz → thay thế bởi alexander bublik nicholas monroe bullet alejandro davidovich fokina albert ramos viñolas → thay thế bởi aljaž bedene albert ramos viñolas bullet grigor dimitrov feliciano lópez → thay thế bởi feliciano lópez jannik sinner bullet laslo đere filip krajinović → thay thế bởi john millman artem sitak bullet henri kontinen édouard roger-vasselin → thay thế bởi luke bambridge dominic inglot == nhà vô địch == === đơn === bullet matteo berrettini đánh bại cameron norrie 6–4 6–7 6–3 === đôi === bullet pierre-hugues herbert nicolas mahut đánh bại reilly opelka john peers 6–4 7–5 === đơn xe lăn === bullet gordon reid đánh bại gustavo fernández 6–2 6–2 === đôi xe lăn === bullet joachim gérard stefan olsson đánh bại tom egberink gustavo fernández 1–6 7–6 [10–6] == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet trang web của atp tour | [
"lui",
"===",
"bullet",
"trước",
"giải",
"đấu",
"bullet",
"marcelo",
"arévalo",
"matwé",
"middelkoop",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"matwé",
"middelkoop",
"john-patrick",
"smith",
"bullet",
"alexander",
"bublik",
"taylor",
"fritz",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"alexander",
"bublik",
"nicholas",
"monroe",
"bullet",
"alejandro",
"davidovich",
"fokina",
"albert",
"ramos",
"viñolas",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"aljaž",
"bedene",
"albert",
"ramos",
"viñolas",
"bullet",
"grigor",
"dimitrov",
"feliciano",
"lópez",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"feliciano",
"lópez",
"jannik",
"sinner",
"bullet",
"laslo",
"đere",
"filip",
"krajinović",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"john",
"millman",
"artem",
"sitak",
"bullet",
"henri",
"kontinen",
"édouard",
"roger-vasselin",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"luke",
"bambridge",
"dominic",
"inglot",
"==",
"nhà",
"vô",
"địch",
"==",
"===",
"đơn",
"===",
"bullet",
"matteo",
"berrettini",
"đánh",
"bại",
"cameron",
"norrie",
"6–4",
"6–7",
"6–3",
"===",
"đôi",
"===",
"bullet",
"pierre-hugues",
"herbert",
"nicolas",
"mahut",
"đánh",
"bại",
"reilly",
"opelka",
"john",
"peers",
"6–4",
"7–5",
"===",
"đơn",
"xe",
"lăn",
"===",
"bullet",
"gordon",
"reid",
"đánh",
"bại",
"gustavo",
"fernández",
"6–2",
"6–2",
"===",
"đôi",
"xe",
"lăn",
"===",
"bullet",
"joachim",
"gérard",
"stefan",
"olsson",
"đánh",
"bại",
"tom",
"egberink",
"gustavo",
"fernández",
"1–6",
"7–6",
"[10–6]",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"trang",
"web",
"của",
"atp",
"tour"
] |
7494 xiwanggongcheng 1995 uv48 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 10 năm 1995 bởi chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở xinglong == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7494 xiwanggongcheng | [
"7494",
"xiwanggongcheng",
"1995",
"uv48",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"bởi",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bắc",
"kinh",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"xinglong",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"7494",
"xiwanggongcheng"
] |
murtçukuru karaisalı murtçukuru là một xã thuộc huyện karaisalı tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 154 người | [
"murtçukuru",
"karaisalı",
"murtçukuru",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"karaisalı",
"tỉnh",
"adana",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2009",
"là",
"154",
"người"
] |
catocala anthracitaria là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"catocala",
"anthracitaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
thoát khỏi tình thế khó khăn ông gửi nhiều vàng cho trương lân và viết một lá thư cầu xin cao biền tuy nhiên ngay sau khi cao biền triệu hồi các đội quân tăng viện hoàng sào phá vỡ đàm phán và thách thức trương lân giao chiến cao biền tức giận và lệnh cho trương lân tiến đánh song lần này vào mùa xuân năm 880 hoàng sào đánh bại dứt điểm và giết chết trương lân khiến cao biền hoảng sợ sau khi đánh bại trương lân hoàng sào chiếm tuyên châu và đến mùa hè năm 880 hoàng sào vượt sang bờ bắc trường giang tại thái thạch bao vây các tiền đồn phòng thủ của hoài nam là thiên trường và lục hợp không xa đại bản doanh của cao biền tại dương châu đường hy tông hạ chiếu chỉ cho các quân ở bờ nam hoàng hà phái quân đến ân thủy để ngăn hoàng sào tiến sâu hơn và cũng khiển cao biền cùng thái ninh tiết độ sứ tề khắc nhượng ngăn chặn hoàng sào tuy nhiên cao biền không thể khiến đội quân 15 vạn lính của hoàng sào phải dừng lại sau đó do tranh chấp trong nội bộ hàng ngũ binh sĩ triều đình quân sĩ của các quân đóng tại ân thủy phân tán con đường của hoàng sào trở nên rộng mở hoàng sào vượt sang bờ bắc hoài hà và từ thời điểm này quân của hoàng sào dừng hành vi cướp bóc | [
"thoát",
"khỏi",
"tình",
"thế",
"khó",
"khăn",
"ông",
"gửi",
"nhiều",
"vàng",
"cho",
"trương",
"lân",
"và",
"viết",
"một",
"lá",
"thư",
"cầu",
"xin",
"cao",
"biền",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"khi",
"cao",
"biền",
"triệu",
"hồi",
"các",
"đội",
"quân",
"tăng",
"viện",
"hoàng",
"sào",
"phá",
"vỡ",
"đàm",
"phán",
"và",
"thách",
"thức",
"trương",
"lân",
"giao",
"chiến",
"cao",
"biền",
"tức",
"giận",
"và",
"lệnh",
"cho",
"trương",
"lân",
"tiến",
"đánh",
"song",
"lần",
"này",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"880",
"hoàng",
"sào",
"đánh",
"bại",
"dứt",
"điểm",
"và",
"giết",
"chết",
"trương",
"lân",
"khiến",
"cao",
"biền",
"hoảng",
"sợ",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"trương",
"lân",
"hoàng",
"sào",
"chiếm",
"tuyên",
"châu",
"và",
"đến",
"mùa",
"hè",
"năm",
"880",
"hoàng",
"sào",
"vượt",
"sang",
"bờ",
"bắc",
"trường",
"giang",
"tại",
"thái",
"thạch",
"bao",
"vây",
"các",
"tiền",
"đồn",
"phòng",
"thủ",
"của",
"hoài",
"nam",
"là",
"thiên",
"trường",
"và",
"lục",
"hợp",
"không",
"xa",
"đại",
"bản",
"doanh",
"của",
"cao",
"biền",
"tại",
"dương",
"châu",
"đường",
"hy",
"tông",
"hạ",
"chiếu",
"chỉ",
"cho",
"các",
"quân",
"ở",
"bờ",
"nam",
"hoàng",
"hà",
"phái",
"quân",
"đến",
"ân",
"thủy",
"để",
"ngăn",
"hoàng",
"sào",
"tiến",
"sâu",
"hơn",
"và",
"cũng",
"khiển",
"cao",
"biền",
"cùng",
"thái",
"ninh",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"tề",
"khắc",
"nhượng",
"ngăn",
"chặn",
"hoàng",
"sào",
"tuy",
"nhiên",
"cao",
"biền",
"không",
"thể",
"khiến",
"đội",
"quân",
"15",
"vạn",
"lính",
"của",
"hoàng",
"sào",
"phải",
"dừng",
"lại",
"sau",
"đó",
"do",
"tranh",
"chấp",
"trong",
"nội",
"bộ",
"hàng",
"ngũ",
"binh",
"sĩ",
"triều",
"đình",
"quân",
"sĩ",
"của",
"các",
"quân",
"đóng",
"tại",
"ân",
"thủy",
"phân",
"tán",
"con",
"đường",
"của",
"hoàng",
"sào",
"trở",
"nên",
"rộng",
"mở",
"hoàng",
"sào",
"vượt",
"sang",
"bờ",
"bắc",
"hoài",
"hà",
"và",
"từ",
"thời",
"điểm",
"này",
"quân",
"của",
"hoàng",
"sào",
"dừng",
"hành",
"vi",
"cướp",
"bóc"
] |
Vào lúc Chiến tranh lạnh, Hoa Kỳ bước vào Chiến tranh Việt Nam là cuộc chiến ngày càng bị người Mỹ phản đối. Cuộc chiến này châm thêm lửa vào các phong trào xã hội đang tồn tại: phong trào phụ nữ, người thiểu số và giới trẻ. Các chương trình xã hội vĩ đại của Lyndon B. Johnson cùng với vô số các phán quyết của tối cao pháp viện đã giúp gia tăng tầm mức lớn rộng các cãi cách xã hội trong suốt thập niên 1960 và thập niên 1970. Chủ nghĩa nữ quyền và phong trào môi trường trở thành các lực lượng chính trị. Tiến triển vẫn tiếp tục về hướng dân quyến cho tất cả mọi người Mỹ. Cuộc cách mạng phản-văn hóa quét qua đất nước và phần lớn các quốc gia phương Tây trong cuối thập niên 1960 và đầu thập niên 1970, càng chia rẽ người Mỹ hơn trong một cuộc "chiến tranh văn hóa" nhưng cũng mang lại những quan điểm xã hội cởi mở và tự do hơn. | [
"Vào",
"lúc",
"Chiến",
"tranh",
"lạnh,",
"Hoa",
"Kỳ",
"bước",
"vào",
"Chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"ngày",
"càng",
"bị",
"người",
"Mỹ",
"phản",
"đối.",
"Cuộc",
"chiến",
"này",
"châm",
"thêm",
"lửa",
"vào",
"các",
"phong",
"trào",
"xã",
"hội",
"đang",
"tồn",
"tại:",
"phong",
"trào",
"phụ",
"nữ,",
"người",
"thiểu",
"số",
"và",
"giới",
"trẻ.",
"Các",
"chương",
"trình",
"xã",
"hội",
"vĩ",
"đại",
"của",
"Lyndon",
"B.",
"Johnson",
"cùng",
"với",
"vô",
"số",
"các",
"phán",
"quyết",
"của",
"tối",
"cao",
"pháp",
"viện",
"đã",
"giúp",
"gia",
"tăng",
"tầm",
"mức",
"lớn",
"rộng",
"các",
"cãi",
"cách",
"xã",
"hội",
"trong",
"suốt",
"thập",
"niên",
"1960",
"và",
"thập",
"niên",
"1970.",
"Chủ",
"nghĩa",
"nữ",
"quyền",
"và",
"phong",
"trào",
"môi",
"trường",
"trở",
"thành",
"các",
"lực",
"lượng",
"chính",
"trị.",
"Tiến",
"triển",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"về",
"hướng",
"dân",
"quyến",
"cho",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"Mỹ.",
"Cuộc",
"cách",
"mạng",
"phản-văn",
"hóa",
"quét",
"qua",
"đất",
"nước",
"và",
"phần",
"lớn",
"các",
"quốc",
"gia",
"phương",
"Tây",
"trong",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1960",
"và",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1970,",
"càng",
"chia",
"rẽ",
"người",
"Mỹ",
"hơn",
"trong",
"một",
"cuộc",
"\"chiến",
"tranh",
"văn",
"hóa\"",
"nhưng",
"cũng",
"mang",
"lại",
"những",
"quan",
"điểm",
"xã",
"hội",
"cởi",
"mở",
"và",
"tự",
"do",
"hơn."
] |
sau khi tốt nghiệp trung học ông kiếm sống bằng công việc vẽ hải đồ và sau đó là phục vụ trên chiến hạm ba năm sau đúng 20 tuổi ông lại rời anh để theo học ngành y ở amsterdam và paris kết thúc bốn năm du học với chứng chỉ y khoa ông về lại anh và lại tiếp tục theo học tại đại học tổng hợp oxford năm 1650 lúc 27 tuổi ông được nhận học vị tiến sĩ vật lý nhưng lại làm giáo sư phẫu thuật học tại một trường trung học chuyên nghiệp ở anh sau một năm bất ngờ ông nhận lời làm bác sĩ thuộc trung tâm chỉ huy quân sự anh tại ireland cuộc sống của một bác sĩ nghèo thay đổi từ đó ông đã kiếm được 9 nghìn bảng anh nhờ vào công việc lập bản đồ cho nhà nước tại ireland đó là vì ông đã đứng tên mua các khoảnh đất quân đội cấp cho các sĩ quan và lính mà họ từ chối chỉ trong khoảng 10 năm một người trí thức đa nghề 38 tuổi đã được trao tặng danh hiệu hiệp sĩ và quyền được gọi là ngài w petty sự giàu có cộng với trí thông minh đã biểu hiện qua công việc sau này của ông đó là ghi chép đời sống kinh tế của xã hội và quốc gia == lý thuyết về sự giàu có và tiền tệ == khác với những nhà trọng thương theo w petty sự giàu | [
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"ông",
"kiếm",
"sống",
"bằng",
"công",
"việc",
"vẽ",
"hải",
"đồ",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"phục",
"vụ",
"trên",
"chiến",
"hạm",
"ba",
"năm",
"sau",
"đúng",
"20",
"tuổi",
"ông",
"lại",
"rời",
"anh",
"để",
"theo",
"học",
"ngành",
"y",
"ở",
"amsterdam",
"và",
"paris",
"kết",
"thúc",
"bốn",
"năm",
"du",
"học",
"với",
"chứng",
"chỉ",
"y",
"khoa",
"ông",
"về",
"lại",
"anh",
"và",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"theo",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"tổng",
"hợp",
"oxford",
"năm",
"1650",
"lúc",
"27",
"tuổi",
"ông",
"được",
"nhận",
"học",
"vị",
"tiến",
"sĩ",
"vật",
"lý",
"nhưng",
"lại",
"làm",
"giáo",
"sư",
"phẫu",
"thuật",
"học",
"tại",
"một",
"trường",
"trung",
"học",
"chuyên",
"nghiệp",
"ở",
"anh",
"sau",
"một",
"năm",
"bất",
"ngờ",
"ông",
"nhận",
"lời",
"làm",
"bác",
"sĩ",
"thuộc",
"trung",
"tâm",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"anh",
"tại",
"ireland",
"cuộc",
"sống",
"của",
"một",
"bác",
"sĩ",
"nghèo",
"thay",
"đổi",
"từ",
"đó",
"ông",
"đã",
"kiếm",
"được",
"9",
"nghìn",
"bảng",
"anh",
"nhờ",
"vào",
"công",
"việc",
"lập",
"bản",
"đồ",
"cho",
"nhà",
"nước",
"tại",
"ireland",
"đó",
"là",
"vì",
"ông",
"đã",
"đứng",
"tên",
"mua",
"các",
"khoảnh",
"đất",
"quân",
"đội",
"cấp",
"cho",
"các",
"sĩ",
"quan",
"và",
"lính",
"mà",
"họ",
"từ",
"chối",
"chỉ",
"trong",
"khoảng",
"10",
"năm",
"một",
"người",
"trí",
"thức",
"đa",
"nghề",
"38",
"tuổi",
"đã",
"được",
"trao",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"hiệp",
"sĩ",
"và",
"quyền",
"được",
"gọi",
"là",
"ngài",
"w",
"petty",
"sự",
"giàu",
"có",
"cộng",
"với",
"trí",
"thông",
"minh",
"đã",
"biểu",
"hiện",
"qua",
"công",
"việc",
"sau",
"này",
"của",
"ông",
"đó",
"là",
"ghi",
"chép",
"đời",
"sống",
"kinh",
"tế",
"của",
"xã",
"hội",
"và",
"quốc",
"gia",
"==",
"lý",
"thuyết",
"về",
"sự",
"giàu",
"có",
"và",
"tiền",
"tệ",
"==",
"khác",
"với",
"những",
"nhà",
"trọng",
"thương",
"theo",
"w",
"petty",
"sự",
"giàu"
] |
platyphasia princeps là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái australia | [
"platyphasia",
"princeps",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"australia"
] |
kể từ thập niên 1970 vào ngày 2 tháng 4 năm 2008 hai tỉnh savoie và haute-savoie đã cấm đánh bắt cá để ăn và bán đối với cá hồi bắc cực salvelinus alpinus trong hồ genève do hàm lượng của các polyclorobiphenyl pcb và đioxyn cao hơn các tiêu chuẩn quy định đối với hai mẫu cá này làm cho chúng không thích hợp cho việc tiêu thụ của con người và động vật cho đến khi phân tích chính thức cho thấy các biện pháp này dường như là không hữu ích để kiểm soát rủi ro đối với sức khỏe cộng đồng trong khi chờ đợi kết quả điều tra của cục an toàn thực phẩm pháp afssa về phạm vi của vấn đề việc đánh bắt cá không dùng để ăn vẫn cho phép cũng như bơi lội và các môn thể thao trong nước do pcb hòa tan kém trong nước === cá === năm 2006 có 146 ngư dân 151 năm 2005 với độ tuổi trung bình là 42 và 7 340 người câu cá giải trí 6 086 năm 2005 tại khu vực hồ genève tổng lượng cá đánh bắt khoảng 650 tấn hay 11 kg cá trên mỗi hecta hiện nay trong hồ genève có khoảng 30 loài cá bao gồm bullet cá hồi trắng tên bản xứ là féra cá hồi trắng léman đánh bắt 360 tấn năm 2006 310 tấn năm 2005 bullet cá vược làm phi lê 224 tấn năm 2006 234 tấn năm 2005 bullet cá chó esox spp 35 tấn năm 2006 | [
"kể",
"từ",
"thập",
"niên",
"1970",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"hai",
"tỉnh",
"savoie",
"và",
"haute-savoie",
"đã",
"cấm",
"đánh",
"bắt",
"cá",
"để",
"ăn",
"và",
"bán",
"đối",
"với",
"cá",
"hồi",
"bắc",
"cực",
"salvelinus",
"alpinus",
"trong",
"hồ",
"genève",
"do",
"hàm",
"lượng",
"của",
"các",
"polyclorobiphenyl",
"pcb",
"và",
"đioxyn",
"cao",
"hơn",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"quy",
"định",
"đối",
"với",
"hai",
"mẫu",
"cá",
"này",
"làm",
"cho",
"chúng",
"không",
"thích",
"hợp",
"cho",
"việc",
"tiêu",
"thụ",
"của",
"con",
"người",
"và",
"động",
"vật",
"cho",
"đến",
"khi",
"phân",
"tích",
"chính",
"thức",
"cho",
"thấy",
"các",
"biện",
"pháp",
"này",
"dường",
"như",
"là",
"không",
"hữu",
"ích",
"để",
"kiểm",
"soát",
"rủi",
"ro",
"đối",
"với",
"sức",
"khỏe",
"cộng",
"đồng",
"trong",
"khi",
"chờ",
"đợi",
"kết",
"quả",
"điều",
"tra",
"của",
"cục",
"an",
"toàn",
"thực",
"phẩm",
"pháp",
"afssa",
"về",
"phạm",
"vi",
"của",
"vấn",
"đề",
"việc",
"đánh",
"bắt",
"cá",
"không",
"dùng",
"để",
"ăn",
"vẫn",
"cho",
"phép",
"cũng",
"như",
"bơi",
"lội",
"và",
"các",
"môn",
"thể",
"thao",
"trong",
"nước",
"do",
"pcb",
"hòa",
"tan",
"kém",
"trong",
"nước",
"===",
"cá",
"===",
"năm",
"2006",
"có",
"146",
"ngư",
"dân",
"151",
"năm",
"2005",
"với",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"là",
"42",
"và",
"7",
"340",
"người",
"câu",
"cá",
"giải",
"trí",
"6",
"086",
"năm",
"2005",
"tại",
"khu",
"vực",
"hồ",
"genève",
"tổng",
"lượng",
"cá",
"đánh",
"bắt",
"khoảng",
"650",
"tấn",
"hay",
"11",
"kg",
"cá",
"trên",
"mỗi",
"hecta",
"hiện",
"nay",
"trong",
"hồ",
"genève",
"có",
"khoảng",
"30",
"loài",
"cá",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"tên",
"bản",
"xứ",
"là",
"féra",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"léman",
"đánh",
"bắt",
"360",
"tấn",
"năm",
"2006",
"310",
"tấn",
"năm",
"2005",
"bullet",
"cá",
"vược",
"làm",
"phi",
"lê",
"224",
"tấn",
"năm",
"2006",
"234",
"tấn",
"năm",
"2005",
"bullet",
"cá",
"chó",
"esox",
"spp",
"35",
"tấn",
"năm",
"2006"
] |
incertae sedis bullet favonius latimarginata murayama 1963 nhật bản bullet favonius leechina lamas 2008 == các loài trước đây == bullet favonius fujisanus matsumura 1910 is now sibataniozephyrus fujisanus matsumura 1910 bullet favonius quercus linnaeus 1758 is now neozephyrus quercus bắc phi châu âu và asia minor bullet favonius quercus iberica staudinger 1901 maroc algérie và tây ban nha bullet favonius quercus interjectus verity 1919 bullet favonius quercus longicaudatus riley 1921 turkey azerbaijan west iran == tham khảo == bullet 1994 zephyrus thechlini butterflies in the world 5 genus favonius butterflies teinopalpus 7 3-17 bullet 2003 descriptions of new species and new subspecies belonging to tribe theclini from myanmar vietnam and west china gekkan-mushi 384 2-10 bullet 2000 on the genus favonius s str in the continental ashia gekkan-mushi 348 18-22 bullet 2009 favonius koreanus the twelfth species of the genus gekkan-mushi 461 9-14 [in japanese] [not seen] bullet and 1942 beitrag zur systenatik der theclinae im kaiserreich japan unter besonderer berucksichtigung der sogenannten gattung zephyrus lepidoptera lycaenidae nature life kyungpook j bio sci 15 33-46 figs bullet images representing favonius at consortium for the barcode of life | [
"incertae",
"sedis",
"bullet",
"favonius",
"latimarginata",
"murayama",
"1963",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"favonius",
"leechina",
"lamas",
"2008",
"==",
"các",
"loài",
"trước",
"đây",
"==",
"bullet",
"favonius",
"fujisanus",
"matsumura",
"1910",
"is",
"now",
"sibataniozephyrus",
"fujisanus",
"matsumura",
"1910",
"bullet",
"favonius",
"quercus",
"linnaeus",
"1758",
"is",
"now",
"neozephyrus",
"quercus",
"bắc",
"phi",
"châu",
"âu",
"và",
"asia",
"minor",
"bullet",
"favonius",
"quercus",
"iberica",
"staudinger",
"1901",
"maroc",
"algérie",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"favonius",
"quercus",
"interjectus",
"verity",
"1919",
"bullet",
"favonius",
"quercus",
"longicaudatus",
"riley",
"1921",
"turkey",
"azerbaijan",
"west",
"iran",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"1994",
"zephyrus",
"thechlini",
"butterflies",
"in",
"the",
"world",
"5",
"genus",
"favonius",
"butterflies",
"teinopalpus",
"7",
"3-17",
"bullet",
"2003",
"descriptions",
"of",
"new",
"species",
"and",
"new",
"subspecies",
"belonging",
"to",
"tribe",
"theclini",
"from",
"myanmar",
"vietnam",
"and",
"west",
"china",
"gekkan-mushi",
"384",
"2-10",
"bullet",
"2000",
"on",
"the",
"genus",
"favonius",
"s",
"str",
"in",
"the",
"continental",
"ashia",
"gekkan-mushi",
"348",
"18-22",
"bullet",
"2009",
"favonius",
"koreanus",
"the",
"twelfth",
"species",
"of",
"the",
"genus",
"gekkan-mushi",
"461",
"9-14",
"[in",
"japanese]",
"[not",
"seen]",
"bullet",
"and",
"1942",
"beitrag",
"zur",
"systenatik",
"der",
"theclinae",
"im",
"kaiserreich",
"japan",
"unter",
"besonderer",
"berucksichtigung",
"der",
"sogenannten",
"gattung",
"zephyrus",
"lepidoptera",
"lycaenidae",
"nature",
"life",
"kyungpook",
"j",
"bio",
"sci",
"15",
"33-46",
"figs",
"bullet",
"images",
"representing",
"favonius",
"at",
"consortium",
"for",
"the",
"barcode",
"of",
"life"
] |
danh sách di sản thế giới tại ả rập xê út ả rập saudi chấp nhận công ước di sản thế giới từ ngày 7 tháng 8 năm 1978 cho đến nay quốc gia này đã có 6 di sản thế giới được unesco công nhận và tất cả đều là các di sản văn hóa địa điểm đầu tiên được ghi vào danh sách là khu vực khảo cổ al-hijr được công nhận năm 2008 trong khi al-hasa được công nhận năm 2018 là di sản mới nhất được thêm vào danh sách của quốc gia này ngoài ra ả rập saudi cũng có các địa điểm nằm trong danh sách di sản dự kiến của unesco sẽ được xem xét để công nhận trong tương lai == danh sách == === vị trí === dưới đây là vị trí của các di sản thế giới được unesco công nhận tại ả rập saudi === danh sách dự kiến === dưới đây là danh sách các di sản dự kiến của ả rập saudi tính đến hết năm 2019 bullet đường hành hương darb zubayda từ kufa đến makkah 2015 bullet tuyến đường sắt hejaz 2015 bullet đường syria hajj 2015 bullet đường ai cập hajj 2015 bullet thành phố tiền hồi giáo al-faw ở ả rập saudi 2015 bullet làng di sản rijal almaa thuộc vùng assir 2015 bullet làng di sản zee ain ở vùng al-baha 2015 bullet ốc đảo lịch sử dumat al-jandal ở vùng al-jawf 2015 bullet khu bảo tồn uruq bani ma arid 2019 bullet khu bảo tồn quần đảo farasan 2019 | [
"danh",
"sách",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"tại",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"ả",
"rập",
"saudi",
"chấp",
"nhận",
"công",
"ước",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"từ",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"1978",
"cho",
"đến",
"nay",
"quốc",
"gia",
"này",
"đã",
"có",
"6",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"và",
"tất",
"cả",
"đều",
"là",
"các",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"địa",
"điểm",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ghi",
"vào",
"danh",
"sách",
"là",
"khu",
"vực",
"khảo",
"cổ",
"al-hijr",
"được",
"công",
"nhận",
"năm",
"2008",
"trong",
"khi",
"al-hasa",
"được",
"công",
"nhận",
"năm",
"2018",
"là",
"di",
"sản",
"mới",
"nhất",
"được",
"thêm",
"vào",
"danh",
"sách",
"của",
"quốc",
"gia",
"này",
"ngoài",
"ra",
"ả",
"rập",
"saudi",
"cũng",
"có",
"các",
"địa",
"điểm",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"di",
"sản",
"dự",
"kiến",
"của",
"unesco",
"sẽ",
"được",
"xem",
"xét",
"để",
"công",
"nhận",
"trong",
"tương",
"lai",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"===",
"vị",
"trí",
"===",
"dưới",
"đây",
"là",
"vị",
"trí",
"của",
"các",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"tại",
"ả",
"rập",
"saudi",
"===",
"danh",
"sách",
"dự",
"kiến",
"===",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"di",
"sản",
"dự",
"kiến",
"của",
"ả",
"rập",
"saudi",
"tính",
"đến",
"hết",
"năm",
"2019",
"bullet",
"đường",
"hành",
"hương",
"darb",
"zubayda",
"từ",
"kufa",
"đến",
"makkah",
"2015",
"bullet",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"hejaz",
"2015",
"bullet",
"đường",
"syria",
"hajj",
"2015",
"bullet",
"đường",
"ai",
"cập",
"hajj",
"2015",
"bullet",
"thành",
"phố",
"tiền",
"hồi",
"giáo",
"al-faw",
"ở",
"ả",
"rập",
"saudi",
"2015",
"bullet",
"làng",
"di",
"sản",
"rijal",
"almaa",
"thuộc",
"vùng",
"assir",
"2015",
"bullet",
"làng",
"di",
"sản",
"zee",
"ain",
"ở",
"vùng",
"al-baha",
"2015",
"bullet",
"ốc",
"đảo",
"lịch",
"sử",
"dumat",
"al-jandal",
"ở",
"vùng",
"al-jawf",
"2015",
"bullet",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"uruq",
"bani",
"ma",
"arid",
"2019",
"bullet",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"quần",
"đảo",
"farasan",
"2019"
] |
aloe friisii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được sebsebe m g gilbert mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"aloe",
"friisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"sebsebe",
"m",
"g",
"gilbert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.