text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
1994 trees on the treeless plains revegetation manual for volcanic landscapes of central victoria hepburn victoria holmgren design bullet 1995 the permaculture movement and education in goldfields permaculture and landcarers 3 14–16 bullet 1996 a melliodora hepburn permaculture gardens ten years of sustainable living h... | [
"1994",
"trees",
"on",
"the",
"treeless",
"plains",
"revegetation",
"manual",
"for",
"volcanic",
"landscapes",
"of",
"central",
"victoria",
"hepburn",
"victoria",
"holmgren",
"design",
"bullet",
"1995",
"the",
"permaculture",
"movement",
"and",
"education",
"in",
... |
gồm dự thảo tuyên bố chung trung-anh tương tự như vậy quan hệ trung-bồ đào nha phát triển ổn định và việc giải quyết câu hỏi về ma cao thông qua đàm phán dần dần được thực hiện == quá trình chuyển đổi == mười hai năm kể từ ngày ký tuyên bố trung-bồ vào ngày 13 tháng 4 năm 1987 và chuyển giao chủ quyền vào ngày 20 tháng... | [
"gồm",
"dự",
"thảo",
"tuyên",
"bố",
"chung",
"trung-anh",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"quan",
"hệ",
"trung-bồ",
"đào",
"nha",
"phát",
"triển",
"ổn",
"định",
"và",
"việc",
"giải",
"quyết",
"câu",
"hỏi",
"về",
"ma",
"cao",
"thông",
"qua",
"đàm",
"phán",... |
emil karewicz sinh ngày 13 tháng 3 năm 1923 mất ngày 18 tháng 3 năm 2020 là một diễn viên người ba lan == sự nghiệp == sau chiến tranh thế giới thứ hai emil karewicz tốt nghiệp trường sân khấu iwo gall cùng với ryszard barycz bronisław pawlik và barbara krafftówna ông đã biểu diễn trên các sân khấu ở łódź chủ yếu là ở ... | [
"emil",
"karewicz",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"3",
"năm",
"1923",
"mất",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"người",
"ba",
"lan",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"ha... |
nhận được chất dinh dưỡng được cung cấp bởi các loài tảo sống trong mô của chúng == các chi == bullet astreosmilia duncan 1867 bullet australogyra veron 1982 bullet barabattoai yabe and sugiyama 1941 bullet bikiniastrea wells 1954 bullet caulastraea dana 1846 candy cane coral bullet colpophyllia milne-edwards and haime... | [
"nhận",
"được",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"các",
"loài",
"tảo",
"sống",
"trong",
"mô",
"của",
"chúng",
"==",
"các",
"chi",
"==",
"bullet",
"astreosmilia",
"duncan",
"1867",
"bullet",
"australogyra",
"veron",
"1982",
"bullet",
"... |
tử cũng như là người bảo hộ của tất cả các tôn giáo trong nước nhà vua cũng được giữ lại một số quyền hạn truyền thống như quyền chỉ định người thừa kế và ân xá dưới sự đồng ý của hoàng gia nhà vua được trợ giúp trong những nhiệm vụ của mình bởi hội đồng cơ mật của thái lan == tư pháp == ngành tư pháp của thái lan bao ... | [
"tử",
"cũng",
"như",
"là",
"người",
"bảo",
"hộ",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"tôn",
"giáo",
"trong",
"nước",
"nhà",
"vua",
"cũng",
"được",
"giữ",
"lại",
"một",
"số",
"quyền",
"hạn",
"truyền",
"thống",
"như",
"quyền",
"chỉ",
"định",
"người",
"thừa",
"k... |
soạn nhạc vĩ đại người nga nhưng chỉ nhận về sự thất vọng khi thấy ông chỉ hoài phí tài năng của mình khi lại đi bắt chước igor stravinsky và sergei prokofiev một cản trở nữa cho shostakovich là ông không có nhiều nhiệt tình với chính trị ông bị đánh trượt trong kỳ thi phương pháp luận marx vào năm 1926 thành tựu âm nh... | [
"soạn",
"nhạc",
"vĩ",
"đại",
"người",
"nga",
"nhưng",
"chỉ",
"nhận",
"về",
"sự",
"thất",
"vọng",
"khi",
"thấy",
"ông",
"chỉ",
"hoài",
"phí",
"tài",
"năng",
"của",
"mình",
"khi",
"lại",
"đi",
"bắt",
"chước",
"igor",
"stravinsky",
"và",
"sergei",
"prokof... |
mandjelia galmarra là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ queensland | [
"mandjelia",
"galmarra",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"barychelidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ờ",
"queensland"
] |
dimorphanthera parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"dimorphanthera",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
gonia desertorum là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"gonia",
"desertorum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
quan cấp dưới từ lục phẩm đến cửu phẩm bullet mỗi bậc phẩm lại được chia nhỏ làm 2 trật khác nhau là chánh và tòng trật chánh cao hơn trật tòng vì vậy phẩm nhất phẩm có 2 trật là trật chánh nhất phẩm và trật tòng nhất phẩm hoặc phẩm thất phẩm có 2 trật là trật chánh thất phẩm và trật tòng thất phẩm bullet vì mỗi phẩm c... | [
"quan",
"cấp",
"dưới",
"từ",
"lục",
"phẩm",
"đến",
"cửu",
"phẩm",
"bullet",
"mỗi",
"bậc",
"phẩm",
"lại",
"được",
"chia",
"nhỏ",
"làm",
"2",
"trật",
"khác",
"nhau",
"là",
"chánh",
"và",
"tòng",
"trật",
"chánh",
"cao",
"hơn",
"trật",
"tòng",
"vì",
"vậy... |
derris oblongifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên | [
"derris",
"oblongifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
evorinea indica là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được arrow miêu tả khoa học năm 1915 | [
"evorinea",
"indica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"arrow",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
amphisbaena lumbricalis là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được vanzolini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"amphisbaena",
"lumbricalis",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"trong",
"họ",
"amphisbaenidae",
"loài",
"này",
"được",
"vanzolini",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
carolina vì các công ty vận chuyển hàng hóa khác trong tiểu bang là những tuyến ngắn === sân bay lớn và khu vực === có bảy sân bay quan trọng ở south carolina tất cả đều đóng vai trò là trung tâm sân bay khu vực khối lượng hành khách đông đúc nhất là sân bay quốc tế charleston ngay bên kia biên giới bắc carolina là sân... | [
"carolina",
"vì",
"các",
"công",
"ty",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"khác",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"là",
"những",
"tuyến",
"ngắn",
"===",
"sân",
"bay",
"lớn",
"và",
"khu",
"vực",
"===",
"có",
"bảy",
"sân",
"bay",
"quan",
"trọng",
"ở",
"south",
"... |
polygala amarella là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được crantz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1769 | [
"polygala",
"amarella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"crantz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1769"
] |
các điểm nước cứ 3-5 ngày với hai con chó dingo tồn tại 22 ngày mà không có nước trong cả mùa đông và mùa hè === tập tính săn mồi === dingo dingo lai và chó hoang thường tấn công từ phía sau khi chúng săn đuổi con mồi chúng giết con mồi bằng cách cắn vào cổ họng làm tổn thương khí quản và các mạch máu lớn ở cổ kích thư... | [
"các",
"điểm",
"nước",
"cứ",
"3-5",
"ngày",
"với",
"hai",
"con",
"chó",
"dingo",
"tồn",
"tại",
"22",
"ngày",
"mà",
"không",
"có",
"nước",
"trong",
"cả",
"mùa",
"đông",
"và",
"mùa",
"hè",
"===",
"tập",
"tính",
"săn",
"mồi",
"===",
"dingo",
"dingo",
... |
vua đầu bếp canada tiếng anh masterchef canada là một chương trình cuộc thi nấu ăn thực tế của canada một phần của nhượng quyền vua đầu bếp dành cho các đầu bếp nghiệp dư nó được công chiếu trên ctv vào ngày 20 tháng 1 năm 2014 và hiện đã phát sóng mùa thứ sáu chương trình có sự tham gia của ba vị giám khảo claudio apr... | [
"vua",
"đầu",
"bếp",
"canada",
"tiếng",
"anh",
"masterchef",
"canada",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"cuộc",
"thi",
"nấu",
"ăn",
"thực",
"tế",
"của",
"canada",
"một",
"phần",
"của",
"nhượng",
"quyền",
"vua",
"đầu",
"bếp",
"dành",
"cho",
"các",
"đầu",
... |
đạo phật trước sự việc này 5 ngày sau tòa soạn tuổi trẻ cười online đã cho rút lại bài viết và đăng tải lời xin lỗi trên trang phụ trương tuổi trẻ cười nhưng ngày 23-2 tại hà nội thượng tọa thích đức thiện phó chủ tịch kiêm tổng thư ký hội đồng trị sự giáo hội phật giáo việt nam ghpgvn đã có trao đổi với báo chí liên q... | [
"đạo",
"phật",
"trước",
"sự",
"việc",
"này",
"5",
"ngày",
"sau",
"tòa",
"soạn",
"tuổi",
"trẻ",
"cười",
"online",
"đã",
"cho",
"rút",
"lại",
"bài",
"viết",
"và",
"đăng",
"tải",
"lời",
"xin",
"lỗi",
"trên",
"trang",
"phụ",
"trương",
"tuổi",
"trẻ",
"cườ... |
senostoma commune là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"senostoma",
"commune",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
xơ vữa động mạch là một bệnh trong đó bên trong động mạch bị thu hẹp do sự tích tụ của các mảng bám ban đầu nhìn chung không có triệu chứng nào khi nghiêm trọng bệnh này có thể dẫn đến bệnh động mạch vành đột quỵ bệnh động mạch ngoại biên hoặc các vấn đề về thận tùy thuộc vào động mạch nào bị ảnh hưởng các triệu chứng ... | [
"xơ",
"vữa",
"động",
"mạch",
"là",
"một",
"bệnh",
"trong",
"đó",
"bên",
"trong",
"động",
"mạch",
"bị",
"thu",
"hẹp",
"do",
"sự",
"tích",
"tụ",
"của",
"các",
"mảng",
"bám",
"ban",
"đầu",
"nhìn",
"chung",
"không",
"có",
"triệu",
"chứng",
"nào",
"khi",
... |
short sarafand short s 14 sarafand là một loại tàu bay hai tầng cánh của anh do hãng short brothers chế tạo == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoàng gia bullet viện nghiên cứu thử nghiệm máy bay hàng hải tại felixstowe == liên kết ngoài == bullet pictures at seawings co uk | [
"short",
"sarafand",
"short",
"s",
"14",
"sarafand",
"là",
"một",
"loại",
"tàu",
"bay",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"của",
"anh",
"do",
"hãng",
"short",
"brothers",
"chế",
"tạo",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"... |
octhispa bondari là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1932 | [
"octhispa",
"bondari",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
picnoseus xanthopterus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được gemminger miêu tả khoa học năm 1870 | [
"picnoseus",
"xanthopterus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"gemminger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1870"
] |
có ích cho xã hội và giáo hội công giáo ngày 24 tháng 12 tổng giám mục thiên dùng bữa với 73 người vô gia cư tập trung ở các khu vực và nội đô hà nội === mục vụ năm 2020 === với tình hình dịch covid-19 tổng giám mục vũ văn thiên gửi thông báo đến giáo sĩ và giáo dân tổng giáo phận vào ngày 16 tháng 2 năm 2020 trong thư... | [
"có",
"ích",
"cho",
"xã",
"hội",
"và",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"tổng",
"giám",
"mục",
"thiên",
"dùng",
"bữa",
"với",
"73",
"người",
"vô",
"gia",
"cư",
"tập",
"trung",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"và",
"nội",
"đô",
... |
clasmatocolea gayana là một loài rêu tản trong họ geocalycaceae loài này được mont grolle miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1960 | [
"clasmatocolea",
"gayana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mont",
"grolle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
boea wallichii là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1840 | [
"boea",
"wallichii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
giống và 110 000 đồng kg thịt thương phẩm heo kiềng sắt xuất bán đi khắp các tỉnh thành phố trong cả nước từng bước xây dựng thương hiệu heo kiềng sắt của quảng ngãi === nguy cơ === trong những năm qua việc du nhập các giống heo ngoại có năng suất cao và giống lai tạo là nguyên nhân chính gây nên sự suy giảm mạnh và có... | [
"giống",
"và",
"110",
"000",
"đồng",
"kg",
"thịt",
"thương",
"phẩm",
"heo",
"kiềng",
"sắt",
"xuất",
"bán",
"đi",
"khắp",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"trong",
"cả",
"nước",
"từng",
"bước",
"xây",
"dựng",
"thương",
"hiệu",
"heo",
"kiềng",
"sắt",
"của"... |
manga nubifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"manga",
"nubifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
là mật độ ký hiệu này là phiên bản động lực học khí thực tế hơn trong việc mô hình hóa các dòng khí liên quan đến gia tốc mà không có phản ứng hóa học định luật khí lý tưởng không đưa ra giả thiết về nhiệt dung riêng của chất khí trong trường hợp chung nhất nhiệt dung riêng là hàm của cả nhiệt độ và áp suất nếu bỏ qua ... | [
"là",
"mật",
"độ",
"ký",
"hiệu",
"này",
"là",
"phiên",
"bản",
"động",
"lực",
"học",
"khí",
"thực",
"tế",
"hơn",
"trong",
"việc",
"mô",
"hình",
"hóa",
"các",
"dòng",
"khí",
"liên",
"quan",
"đến",
"gia",
"tốc",
"mà",
"không",
"có",
"phản",
"ứng",
"hó... |
bông để tạo bọt và hoạt động như một chất nhũ hóa và chất ổn định nó được sử dụng để sản xuất các loại thực phẩm dạng gel như thịt có thạch súp và kẹo aspics và các món tráng miệng và để ổn định các sản phẩm thực phẩm dạng nhũ tương và bọt như kem kẹo dẻo và hỗn hợp dầu hoặc chất béo với nước các loại thạch trái cây gi... | [
"bông",
"để",
"tạo",
"bọt",
"và",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"chất",
"nhũ",
"hóa",
"và",
"chất",
"ổn",
"định",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"loại",
"thực",
"phẩm",
"dạng",
"gel",
"như",
"thịt",
"có",
"thạch",
"súp",
"v... |
hiệp lợi là một phường thuộc thành phố ngã bảy tỉnh hậu giang việt nam == địa lý == phường hiệp lợi nằm ở phía tây thành phố ngã bảy có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã đại thành bullet phía tây và phía bắc giáp huyện phụng hiệp bullet phía nam giáp các phường lái hiếu và ngã bảy phường hiệp lợi có diện tích 14 0... | [
"hiệp",
"lợi",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"ngã",
"bảy",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"hiệp",
"lợi",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"thành",
"phố",
"ngã",
"bảy",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
... |
claiton fontoura dos santos sinh ngày 25 tháng 1 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == claiton fontoura dos santos đã từng chơi cho nagoya grampus eight và consadole sapporo | [
"claiton",
"fontoura",
"dos",
"santos",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"1978",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"claiton",
"fontoura",
"dos",
"santos",
"đã",
"từng",
... |
bùi bỉnh quân 1580 – 1633 là danh thần đời lê kính tông cháu huyền tôn của bùi xương trạch tằng tôn của bùi cầu quê làng thịnh liệt huyện thanh trì cư ngụ làng định công tỉnh hà đông nay thuộc hà nội == gia thế == xuất thân từ họ bùi làng sét là cháu huyền tôn 4 đời của bùi xương trạch và là tằng tôn của bùi cầu == sự ... | [
"bùi",
"bỉnh",
"quân",
"1580",
"–",
"1633",
"là",
"danh",
"thần",
"đời",
"lê",
"kính",
"tông",
"cháu",
"huyền",
"tôn",
"của",
"bùi",
"xương",
"trạch",
"tằng",
"tôn",
"của",
"bùi",
"cầu",
"quê",
"làng",
"thịnh",
"liệt",
"huyện",
"thanh",
"trì",
"cư",
... |
blanken utrecht xuất bản sách điện tử hiệu đính ts carolus den blanken và ts eli meijer dịch giả tiếng anh ts carolus den blanken người dịch câu tiếng hy lạp tiếng latinh gs ts jan van gijn bản dịch trọn bộ bullet hervey de saint-denys 2020 dreams and the ways to direct them practical observations including an appendix... | [
"blanken",
"utrecht",
"xuất",
"bản",
"sách",
"điện",
"tử",
"hiệu",
"đính",
"ts",
"carolus",
"den",
"blanken",
"và",
"ts",
"eli",
"meijer",
"dịch",
"giả",
"tiếng",
"anh",
"ts",
"carolus",
"den",
"blanken",
"người",
"dịch",
"câu",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"ti... |
yenikuyu altınekin yenikuyu là một xã thuộc huyện altınekin tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 447 người | [
"yenikuyu",
"altınekin",
"yenikuyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"altınekin",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"447",
"người"
] |
rio de janeiro-galeão ilhéus vitoria da conquista montes claros lisboa [theo mùa] bullet condor airlines frankfurt berlin bullet edelweiss air zurich bullet euroatlantic airways lisbon sal bullet flex recife rio de janeiro bullet gol aracaju asunción belém belo horizonte-confins belém boa vista brasília buenos aires-ez... | [
"rio",
"de",
"janeiro-galeão",
"ilhéus",
"vitoria",
"da",
"conquista",
"montes",
"claros",
"lisboa",
"[theo",
"mùa]",
"bullet",
"condor",
"airlines",
"frankfurt",
"berlin",
"bullet",
"edelweiss",
"air",
"zurich",
"bullet",
"euroatlantic",
"airways",
"lisbon",
"sal",... |
anaxidia lozogramma là một loài bướm đêm thuộc họ limacodidae được tìm thấy ở úc ở các khu vực bán duyên hải từ atherton đến eungella ở phía bắc queensland và từ nam queensland đến núi keira ở new south wales ấu trùng ăn the foliage of macadamia dodonaea triquetra và camellia == liên kết ngoài == bullet anaxidia lozogr... | [
"anaxidia",
"lozogramma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"limacodidae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"úc",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"bán",
"duyên",
"hải",
"từ",
"atherton",
"đến",
"eungella",
"ở",
"phía",
"bắc",
"queensland",
"và",
"t... |
tên nike i và nike b sau này nike i được đổi tên thành nike ajax còn nike b trở thành nike hercules tên lửa nike b có tầng đẩy tên lửa sử dụng nhiên liệu rắn nên phần thân lớn hơn và nặng hơn do đó để đẩy tên lửa lên không trung cần thiết kế lại tầng đẩy khởi tốc sử dụng một cụm bốn tên lửa đẩy khởi tốc của nike ajax g... | [
"tên",
"nike",
"i",
"và",
"nike",
"b",
"sau",
"này",
"nike",
"i",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"nike",
"ajax",
"còn",
"nike",
"b",
"trở",
"thành",
"nike",
"hercules",
"tên",
"lửa",
"nike",
"b",
"có",
"tầng",
"đẩy",
"tên",
"lửa",
"sử",
"dụng",
"nh... |
john hall cầu thủ bóng đá thập niên 1930 john hall là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh | [
"john",
"hall",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thập",
"niên",
"1930",
"john",
"hall",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"từng",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"chạy",
"cánh"
] |
m khanapur ramdurg m khanapur là một làng thuộc tehsil ramdurg huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"m",
"khanapur",
"ramdurg",
"m",
"khanapur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"ramdurg",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
pamela fryman là một nữ đạo diễn và nhà sản xuất cho các phim truyền hình mang thể loại hài kịch tình huống người mỹ cô được biết đến trong vai trò đạo diễn ngoại trừ 12 tập của bộ phim nổi tiếng how i met your mother == tiểu sử == fryman lớn lên tại philadelphia == sự nghiệp == công việc đầu tiên của fryman là trợ lý ... | [
"pamela",
"fryman",
"là",
"một",
"nữ",
"đạo",
"diễn",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"cho",
"các",
"phim",
"truyền",
"hình",
"mang",
"thể",
"loại",
"hài",
"kịch",
"tình",
"huống",
"người",
"mỹ",
"cô",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"vai",
"trò",
"đạo",
... |
xã mansfield quận freeborn minnesota xã mansfield là một xã thuộc quận freeborn tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 237 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"mansfield",
"quận",
"freeborn",
"minnesota",
"xã",
"mansfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"freeborn",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"237",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"=... |
stelis ascendens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"stelis",
"ascendens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
milena milocca trong tiếng sicilia là một đô thị ở tỉnh caltanissetta ở vùng sicilia có vị trí cách khoảng 80 km về phía đông nam của palermo và khoảng 30 km về phía tây của caltanissetta tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 376 người và diện tích là 24 5 km² milena giáp các đô thị bompensiere... | [
"milena",
"milocca",
"trong",
"tiếng",
"sicilia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"caltanissetta",
"ở",
"vùng",
"sicilia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"80",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"palermo",
"và",
"khoảng",
"30",
"km",
... |
papilio okinawensis là một loài bướm thuộc họ bướm phượng papilionidae loài papilio okinawensis được mô tả năm 1898 bởi fruhstorfer loài bướm papilio okinawensis sinh sống ở nhật bản | [
"papilio",
"okinawensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"phượng",
"papilionidae",
"loài",
"papilio",
"okinawensis",
"được",
"mô",
"tả",
"năm",
"1898",
"bởi",
"fruhstorfer",
"loài",
"bướm",
"papilio",
"okinawensis",
"sinh",
"sống",
"ở",
"n... |
el torno là một đô thị trong tỉnh cáceres extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2005 ine đô thị này có dân số là 938 người | [
"el",
"torno",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cáceres",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2005",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"938",
"người"
] |
koellensteinia là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae nó được đặt tên theo nhà thực vật học áo kellner v koellenstein == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb... | [
"koellensteinia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"nhà",
"thực",
"vật",
"học",
"áo",
"kellner",
"v",
"koellenstein",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"c... |
trí giám đốc đã giúp củng cố ảnh hưởng của bach trên các định chế âm nhạc then chốt tại leipzig quanh năm collegium musicum của leipzig tổ chức những buổi trình diễn tại những địa điểm như zimmermannsches caffeehaus một quán cà phê trên đường catherine bên ngoài quảng trường chính nhiều sáng tác của bach trong hai thập... | [
"trí",
"giám",
"đốc",
"đã",
"giúp",
"củng",
"cố",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"bach",
"trên",
"các",
"định",
"chế",
"âm",
"nhạc",
"then",
"chốt",
"tại",
"leipzig",
"quanh",
"năm",
"collegium",
"musicum",
"của",
"leipzig",
"tổ",
"chức",
"những",
"buổi",
"trình... |
thalassodes dorsipunctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thalassodes",
"dorsipunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
exochus vanitus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exochus",
"vanitus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
thelaira occelaris là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"thelaira",
"occelaris",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
cryptotis meridensis là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được thomas mô tả năm 1898 | [
"cryptotis",
"meridensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"chù",
"bộ",
"soricomorpha",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1898"
] |
lục địa từ nhân của trái đất và so sánh chúng với các tảng băng granit có mật độ thấp nổi trên biển bazan đặc hơn nhưng do không có các chứng cứ chi tiết và lực tác động đủ để gây ra chuyển động học thuyết này nói chung không được chấp nhận rộng rãi trái đất có thể có vỏ rắn và lõi lỏng nhưng dường như không cách nào đ... | [
"lục",
"địa",
"từ",
"nhân",
"của",
"trái",
"đất",
"và",
"so",
"sánh",
"chúng",
"với",
"các",
"tảng",
"băng",
"granit",
"có",
"mật",
"độ",
"thấp",
"nổi",
"trên",
"biển",
"bazan",
"đặc",
"hơn",
"nhưng",
"do",
"không",
"có",
"các",
"chứng",
"cứ",
"chi",... |
anthodioctes moratoi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được urban mô tả khoa học năm 1999 | [
"anthodioctes",
"moratoi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"urban",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
rất nhiều câu chuyện về những chú chó kéo xe mù những vẫn tiếp tục chạy chúng tự chạy hoặc với sự hỗ trợ từ những con chó khác trong đội == chó kéo xe trong văn hóa đại chúng == === văn học === chó kéo xe là đề tài đã được viết rộng rãi bởi nhiều tác giả bullet gary paulsen đã viết rất nhiều về kinh nghiệm của mình sốn... | [
"rất",
"nhiều",
"câu",
"chuyện",
"về",
"những",
"chú",
"chó",
"kéo",
"xe",
"mù",
"những",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"chạy",
"chúng",
"tự",
"chạy",
"hoặc",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"những",
"con",
"chó",
"khác",
"trong",
"đội",
"==",
"chó",
"kéo",
... |
bố giết chóc và mất tích được nhà nước bật đèn xanh bullet giúp đỡ những người tìm chỗ nương náu chính trị bullet hợp tác với các tổ chức cùng mục đích chấm dứt vi phạm nhân quyền bullet nâng cao cảnh giác về mọi sự vi phạm nhân quyền trên toàn thế giới == quan hệ với việt nam == việt nam đã mở cuộc đối thoại với ân xá... | [
"bố",
"giết",
"chóc",
"và",
"mất",
"tích",
"được",
"nhà",
"nước",
"bật",
"đèn",
"xanh",
"bullet",
"giúp",
"đỡ",
"những",
"người",
"tìm",
"chỗ",
"nương",
"náu",
"chính",
"trị",
"bullet",
"hợp",
"tác",
"với",
"các",
"tổ",
"chức",
"cùng",
"mục",
"đích",
... |
bò murnau-werdenfels là một giống bò sữa cũ mạnh mẽ từ vùng thượng bayern phần cực nam của nước đức loài này có nguồn gốc ở tyrol áo và có liên quan mật thiết với giống bò nâu thụy sĩ bò braunvieh và bò tyrolese grey ngày nay khu vực sinh sản chính là xung quanh garmisch-partenkirchen và murnau cũng được gọi là werdenf... | [
"bò",
"murnau-werdenfels",
"là",
"một",
"giống",
"bò",
"sữa",
"cũ",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"vùng",
"thượng",
"bayern",
"phần",
"cực",
"nam",
"của",
"nước",
"đức",
"loài",
"này",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"tyrol",
"áo",
"và",
"có",
"liên",
"quan",
"mật",
... |
sống ở mật độ thấp hơn == vòng đời == appasus japonicus đực khởi xướng sự tán tỉnh ở loài này bằng cách thực hiện một loạt các chuyển động lên xuống con cái bị thu hút để giao phối với con đực đã mang trứng hơn là với con đực không mang trứng sau khi giao phối con cái đẻ trứng vào lưng con đực và dán chúng tại chỗ nhữn... | [
"sống",
"ở",
"mật",
"độ",
"thấp",
"hơn",
"==",
"vòng",
"đời",
"==",
"appasus",
"japonicus",
"đực",
"khởi",
"xướng",
"sự",
"tán",
"tỉnh",
"ở",
"loài",
"này",
"bằng",
"cách",
"thực",
"hiện",
"một",
"loạt",
"các",
"chuyển",
"động",
"lên",
"xuống",
"con",
... |
758 4 tỷ usd với grdp bình quân đầu người là 22 000 usd nền kinh tế của thành phố được tạo thành từ ngành công nghiệp dịch vụ 70 3% sản xuất 19 8% xây dựng 5 9% nông nghiệp và thủy sản 0 8% và các ngành khác 3 2% là cảng lớn thứ 6 trên thế giới cảng busan đã xử lý 20 47 triệu teu khối lượng container trong năm 2017 cản... | [
"758",
"4",
"tỷ",
"usd",
"với",
"grdp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"là",
"22",
"000",
"usd",
"nền",
"kinh",
"tế",
"của",
"thành",
"phố",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"dịch",
"vụ",
"70",
"3%",
"sản",
"xuất",
"19",
"8... |
và thu hoạch bông trở thành nghề hàng đầu của nô lệ trong nội chiến hoa kỳ xuất khẩu bông của hoa kỳ sụt giảm do liên minh phong tỏa các cảng miền nam và cũng do quyết định chiến lược của chính phủ liên minh cắt giảm xuất khẩu với hy vọng buộc anh phải công nhận liên minh miền nam hoặc tham chiến nạn đói bông lancashir... | [
"và",
"thu",
"hoạch",
"bông",
"trở",
"thành",
"nghề",
"hàng",
"đầu",
"của",
"nô",
"lệ",
"trong",
"nội",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"xuất",
"khẩu",
"bông",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"sụt",
"giảm",
"do",
"liên",
"minh",
"phong",
"tỏa",
"các",
"cảng",
"miền",
"nam... |
độ thôn xóm cho nên rất khiêm tốn về mặt kinh phí điều này thể hiện qua dáng vóc xinh xắn và khiêm nhường của bia chiều cao 54 cm rộng ngang 35 cm tức là không bằng một tờ báo nhân dân trải rộng cho thấy bia được dựng nằm ngoài điển lệ của triều đình điểm này làm rõ hơn động cơ của dòng niên đại “quang thái thứ 3” tron... | [
"độ",
"thôn",
"xóm",
"cho",
"nên",
"rất",
"khiêm",
"tốn",
"về",
"mặt",
"kinh",
"phí",
"điều",
"này",
"thể",
"hiện",
"qua",
"dáng",
"vóc",
"xinh",
"xắn",
"và",
"khiêm",
"nhường",
"của",
"bia",
"chiều",
"cao",
"54",
"cm",
"rộng",
"ngang",
"35",
"cm",
... |
călugăreni prahova călugăreni là một xã thuộc hạt prahova românia dân số thời điểm năm 2002 là 1448 người | [
"călugăreni",
"prahova",
"călugăreni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"prahova",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"1448",
"người"
] |
karadikmen akdağmadeni karadikmen là một xã thuộc huyện akdağmadeni tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 358 người | [
"karadikmen",
"akdağmadeni",
"karadikmen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akdağmadeni",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"358",
"người"
] |
pyrausta napaealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pyrausta",
"napaealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
pronola perdiffusa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pronola",
"perdiffusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
sulcobruchus albizziarum là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được decelle miêu tả khoa học năm 1958 | [
"sulcobruchus",
"albizziarum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"decelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
isbn 0-06-430133-8 bullet lyman thomas architectural portraiture and jan van eyck s washington annunciation gesta volume 20 no 1 in essays in honor of harry bober 1981 bullet meiss millard light as form and symbol in some fifteenth-century paintings the art bulletin volume 27 no 3 1945 bullet nash susie northern renais... | [
"isbn",
"0-06-430133-8",
"bullet",
"lyman",
"thomas",
"architectural",
"portraiture",
"and",
"jan",
"van",
"eyck",
"s",
"washington",
"annunciation",
"gesta",
"volume",
"20",
"no",
"1",
"in",
"essays",
"in",
"honor",
"of",
"harry",
"bober",
"1981",
"bullet",
"... |
diasemia reticularis là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae thường nó được tìm thấy ở khu vực nhiệt đới nhưng cũng hiện diện ở châu âu đến tận biển bắc do đặc tính di cư của bướm sải cánh dài 18–22 mm the larvae feed mainly on cichorieae như cichorium chicories hieracium hawkweeds và picris oxtongues but also on plant... | [
"diasemia",
"reticularis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"thường",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"nhưng",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"ở",
"châu",
"âu",
"đến",
"tận",
"biển",
"bắc",
"do",
... |
cancellaria thomasiana là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae | [
"cancellaria",
"thomasiana",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae"
] |
ashtabula furcillata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi ashtabula ashtabula furcillata được crane miêu tả năm 1949 | [
"ashtabula",
"furcillata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ashtabula",
"ashtabula",
"furcillata",
"được",
"crane",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1949"
] |
kiểu tra dòng của những giá trị đó cố gắng bảo đảm hay chứng minh rằng không có lỗi kiểu nào có thể xảy ra hệ thống kiểu đã cho xác định chính xác những gì cấu thành lỗi kiểu nhưng nói chung mục đích là để ngăn các toán tử sử dụng được những loại giá trị mà hoạt động tính toán trên đó không có ý nghĩa lỗi logic lỗi bộ ... | [
"kiểu",
"tra",
"dòng",
"của",
"những",
"giá",
"trị",
"đó",
"cố",
"gắng",
"bảo",
"đảm",
"hay",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"không",
"có",
"lỗi",
"kiểu",
"nào",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"hệ",
"thống",
"kiểu",
"đã",
"cho",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
... |
đi đến khu vực tiếp nhiên liệu alaska và guam cùng các tàu hộ tống di chuyển về phía tây hòn đảo theo hướng bắc-nam và từ 22 giờ 45 phút ngày 27 tháng 3 đến 00 giờ 30 phút ngày 28 tháng 3 dàn pháo chính của alaska đã dội 45 quả đạn pháo công phá lên bờ trong khi các khẩu đội 127 mm 5 inch nả thêm 352 quả đạn khác không... | [
"đi",
"đến",
"khu",
"vực",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"alaska",
"và",
"guam",
"cùng",
"các",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"di",
"chuyển",
"về",
"phía",
"tây",
"hòn",
"đảo",
"theo",
"hướng",
"bắc-nam",
"và",
"từ",
"22",
"giờ",
"45",
"phút",
"ngày",
"27",
"tháng... |
về đúng chỗ của nó thế nhưng sau khi bắt được con vật đó cả ba bị tấn công bởi chính đoàn quân khổng lồ với áo giáp nâu đó trong lúc ấy naruto phát hiện ra người dẫn đầu nhóm quân này là temujin với mái tóc vàng dài bộ áo giáp kín mắt màu ghi naruto đã tấn công cậu nhưng các nhẫn thuật cậu dùng đều bị anh chàng kia trá... | [
"về",
"đúng",
"chỗ",
"của",
"nó",
"thế",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"bắt",
"được",
"con",
"vật",
"đó",
"cả",
"ba",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"chính",
"đoàn",
"quân",
"khổng",
"lồ",
"với",
"áo",
"giáp",
"nâu",
"đó",
"trong",
"lúc",
"ấy",
"naruto",
"ph... |
cholius là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet cholius leucopeplalis bullet cholius luteolaris | [
"cholius",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"cholius",
"leucopeplalis",
"bullet",
"cholius",
"luteolaris"
] |
lộc thường giao du thân mật với nguyễn ang ca an khê hà liên tử == sự nghiệp == === tình cờ cầm bút === trong tập hồi ký viết dở trước khi qua đời nếu tôi nhớ kỹ bình nguyên lộc kể lại rằng ông bước vào nghề viết một cách rất tình cờ vào khoảng đầu những năm 1930 một bà phú thương việt nam tên tô thị thân thay mặt ngườ... | [
"lộc",
"thường",
"giao",
"du",
"thân",
"mật",
"với",
"nguyễn",
"ang",
"ca",
"an",
"khê",
"hà",
"liên",
"tử",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"tình",
"cờ",
"cầm",
"bút",
"===",
"trong",
"tập",
"hồi",
"ký",
"viết",
"dở",
"trước",
"khi",
"qua",
"đờ... |
đã bán được tổng cộng 780 000 bản cuối cùng vào tháng 7 2005 1tym đã tan rã mặc dù họ là những nghệ sĩ chủ yếu hip hop 1tym bị ảnh hưởng bởi reggae và r b 1tym đã mang một thể loại hip hop theo một cách sáng tạo lúc 22 tuổi park cũng bắt đầu sản xuất cho các nghệ sĩ khác trên nhãn hầu hết trong số họ đã lớn tuổi hơn và... | [
"đã",
"bán",
"được",
"tổng",
"cộng",
"780",
"000",
"bản",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"tháng",
"7",
"2005",
"1tym",
"đã",
"tan",
"rã",
"mặc",
"dù",
"họ",
"là",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"chủ",
"yếu",
"hip",
"hop",
"1tym",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"regg... |
tới yachiyo == liên kết ngoài == bullet funabashi official website | [
"tới",
"yachiyo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"funabashi",
"official",
"website"
] |
setodes gherni là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"setodes",
"gherni",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
thỏ amami pentalagus furnessi hay còn gọi là thỏ ryukyu là một loài thỏ lông tối màu sống trên amami ōshima và toku-no-shima hai đảo nằm giữa kyūshū và okinawa thuộc địa phận tỉnh kagoshima dù gần okinawa hơn mang danh hóa thạch sống thỏ amami là phần sót lại của thứ thỏ từng sống trên đất liền châu á nay sinh sống trê... | [
"thỏ",
"amami",
"pentalagus",
"furnessi",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"thỏ",
"ryukyu",
"là",
"một",
"loài",
"thỏ",
"lông",
"tối",
"màu",
"sống",
"trên",
"amami",
"ōshima",
"và",
"toku-no-shima",
"hai",
"đảo",
"nằm",
"giữa",
"kyūshū",
"và",
"okinawa",
"thuộc... |
swainsona drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"swainsona",
"drummondii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ectropis semifascia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ectropis",
"semifascia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
jacobus pennsylvania jacobus là một thị trấn thuộc quận york tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1841 người == tham khảo == bullet american finder | [
"jacobus",
"pennsylvania",
"jacobus",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"york",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1841",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
nephrotoma abbreviata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"nephrotoma",
"abbreviata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
hetepheres i là một vương hậu ai cập cổ đại thuộc vương triều thứ 4 == thân thế == hetepheres i có thể là con gái của pharaon huni vương triều thứ 3 mặc dù bà không giữ danh hiệu con gái của vua nếu thực sự là con của huni thì bà đã kết hôn với người anh em cùng cha của mình pharaon sneferu và sinh được 2 người con bul... | [
"hetepheres",
"i",
"là",
"một",
"vương",
"hậu",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"thuộc",
"vương",
"triều",
"thứ",
"4",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"hetepheres",
"i",
"có",
"thể",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"pharaon",
"huni",
"vương",
"triều",
"thứ",
"3",
"m... |
microtatorchis compacta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"microtatorchis",
"compacta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ames",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
sân vận động skonto là một sân vận động bóng đá ở riga latvia sân vận động có sức chứa 8 087 chỗ ngồi và được xây dựng vào năm 2000 đây là sân vận động lớn thứ 2 ở latvia riga fc thường có lượng khán giả trung bình là 500 người thiết kế sân vận động giống với nhà thi đấu skonto == đặc điểm == sân vận động skonto nằm ở ... | [
"sân",
"vận",
"động",
"skonto",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"riga",
"latvia",
"sân",
"vận",
"động",
"có",
"sức",
"chứa",
"8",
"087",
"chỗ",
"ngồi",
"và",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"2000",
"đây",
"là",
"sân",
"vậ... |
crotalaria cobalticola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được p a duvign plancke miêu tả khoa học đầu tiên | [
"crotalaria",
"cobalticola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"a",
"duvign",
"plancke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
colopisthus tresesquinas là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được moore brusca miêu tả khoa học năm 2003 | [
"colopisthus",
"tresesquinas",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cirolanidae",
"loài",
"này",
"được",
"moore",
"brusca",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
lui === bullet trước giải đấu bullet marcelo arévalo matwé middelkoop → thay thế bởi matwé middelkoop john-patrick smith bullet alexander bublik taylor fritz → thay thế bởi alexander bublik nicholas monroe bullet alejandro davidovich fokina albert ramos viñolas → thay thế bởi aljaž bedene albert ramos viñolas bullet gr... | [
"lui",
"===",
"bullet",
"trước",
"giải",
"đấu",
"bullet",
"marcelo",
"arévalo",
"matwé",
"middelkoop",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"matwé",
"middelkoop",
"john-patrick",
"smith",
"bullet",
"alexander",
"bublik",
"taylor",
"fritz",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"al... |
7494 xiwanggongcheng 1995 uv48 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 10 năm 1995 bởi chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở xinglong == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7494 xiwanggongcheng | [
"7494",
"xiwanggongcheng",
"1995",
"uv48",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"bởi",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bắc",
"kinh",
"schmidt",
"ccd",
... |
murtçukuru karaisalı murtçukuru là một xã thuộc huyện karaisalı tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 154 người | [
"murtçukuru",
"karaisalı",
"murtçukuru",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"karaisalı",
"tỉnh",
"adana",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2009",
"là",
"154",
"người"
] |
catocala anthracitaria là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"catocala",
"anthracitaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
thoát khỏi tình thế khó khăn ông gửi nhiều vàng cho trương lân và viết một lá thư cầu xin cao biền tuy nhiên ngay sau khi cao biền triệu hồi các đội quân tăng viện hoàng sào phá vỡ đàm phán và thách thức trương lân giao chiến cao biền tức giận và lệnh cho trương lân tiến đánh song lần này vào mùa xuân năm 880 hoàng sào... | [
"thoát",
"khỏi",
"tình",
"thế",
"khó",
"khăn",
"ông",
"gửi",
"nhiều",
"vàng",
"cho",
"trương",
"lân",
"và",
"viết",
"một",
"lá",
"thư",
"cầu",
"xin",
"cao",
"biền",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"khi",
"cao",
"biền",
"triệu",
"hồi",
"các",
"đội",
"q... |
Vào lúc Chiến tranh lạnh, Hoa Kỳ bước vào Chiến tranh Việt Nam là cuộc chiến ngày càng bị người Mỹ phản đối. Cuộc chiến này châm thêm lửa vào các phong trào xã hội đang tồn tại: phong trào phụ nữ, người thiểu số và giới trẻ. Các chương trình xã hội vĩ đại của Lyndon B. Johnson cùng với vô số các phán quyết của tối cao ... | [
"Vào",
"lúc",
"Chiến",
"tranh",
"lạnh,",
"Hoa",
"Kỳ",
"bước",
"vào",
"Chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"ngày",
"càng",
"bị",
"người",
"Mỹ",
"phản",
"đối.",
"Cuộc",
"chiến",
"này",
"châm",
"thêm",
"lửa",
"vào",
"các",
"phong",
"trà... |
sau khi tốt nghiệp trung học ông kiếm sống bằng công việc vẽ hải đồ và sau đó là phục vụ trên chiến hạm ba năm sau đúng 20 tuổi ông lại rời anh để theo học ngành y ở amsterdam và paris kết thúc bốn năm du học với chứng chỉ y khoa ông về lại anh và lại tiếp tục theo học tại đại học tổng hợp oxford năm 1650 lúc 27 tuổi ô... | [
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"ông",
"kiếm",
"sống",
"bằng",
"công",
"việc",
"vẽ",
"hải",
"đồ",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"phục",
"vụ",
"trên",
"chiến",
"hạm",
"ba",
"năm",
"sau",
"đúng",
"20",
"tuổi",
"ông",
"lại",
"rời",
"anh",
"đ... |
platyphasia princeps là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái australia | [
"platyphasia",
"princeps",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"australia"
] |
kể từ thập niên 1970 vào ngày 2 tháng 4 năm 2008 hai tỉnh savoie và haute-savoie đã cấm đánh bắt cá để ăn và bán đối với cá hồi bắc cực salvelinus alpinus trong hồ genève do hàm lượng của các polyclorobiphenyl pcb và đioxyn cao hơn các tiêu chuẩn quy định đối với hai mẫu cá này làm cho chúng không thích hợp cho việc ti... | [
"kể",
"từ",
"thập",
"niên",
"1970",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"hai",
"tỉnh",
"savoie",
"và",
"haute-savoie",
"đã",
"cấm",
"đánh",
"bắt",
"cá",
"để",
"ăn",
"và",
"bán",
"đối",
"với",
"cá",
"hồi",
"bắc",
"cực",
"salvelinus",
"alp... |
incertae sedis bullet favonius latimarginata murayama 1963 nhật bản bullet favonius leechina lamas 2008 == các loài trước đây == bullet favonius fujisanus matsumura 1910 is now sibataniozephyrus fujisanus matsumura 1910 bullet favonius quercus linnaeus 1758 is now neozephyrus quercus bắc phi châu âu và asia minor bulle... | [
"incertae",
"sedis",
"bullet",
"favonius",
"latimarginata",
"murayama",
"1963",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"favonius",
"leechina",
"lamas",
"2008",
"==",
"các",
"loài",
"trước",
"đây",
"==",
"bullet",
"favonius",
"fujisanus",
"matsumura",
"1910",
"is",
"now",
"sib... |
danh sách di sản thế giới tại ả rập xê út ả rập saudi chấp nhận công ước di sản thế giới từ ngày 7 tháng 8 năm 1978 cho đến nay quốc gia này đã có 6 di sản thế giới được unesco công nhận và tất cả đều là các di sản văn hóa địa điểm đầu tiên được ghi vào danh sách là khu vực khảo cổ al-hijr được công nhận năm 2008 trong... | [
"danh",
"sách",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"tại",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"ả",
"rập",
"saudi",
"chấp",
"nhận",
"công",
"ước",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"từ",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"1978",
"cho",
"đến",
"nay",
"quốc",
"gia",
"này",
... |
aloe friisii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được sebsebe m g gilbert mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"aloe",
"friisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"sebsebe",
"m",
"g",
"gilbert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.