text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bettahalli magadi bettahalli là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ
[ "bettahalli", "magadi", "bettahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "magadi", "huyện", "ramanagara", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
ảnh phật theo bên mình ngoài sợ ma tôi còn sợ độ cao có một cảnh phim tôi đứng ngay ở mép nền nhà tôi không thể diễn được thậm chí còn không khóc thành tiếng sau đó huấn luyện viên diễn xuất ngor đã dạy tôi cách phân tán nỗi sợ bằng việc tạo ra tiếng ồn và tập trung vào nó cuối cùng tôi đã hoàn thành cảnh phim
[ "ảnh", "phật", "theo", "bên", "mình", "ngoài", "sợ", "ma", "tôi", "còn", "sợ", "độ", "cao", "có", "một", "cảnh", "phim", "tôi", "đứng", "ngay", "ở", "mép", "nền", "nhà", "tôi", "không", "thể", "diễn", "được", "thậm", "chí", "còn", "không", "khóc", "thành", "tiếng", "sau", "đó", "huấn", "luyện", "viên", "diễn", "xuất", "ngor", "đã", "dạy", "tôi", "cách", "phân", "tán", "nỗi", "sợ", "bằng", "việc", "tạo", "ra", "tiếng", "ồn", "và", "tập", "trung", "vào", "nó", "cuối", "cùng", "tôi", "đã", "hoàn", "thành", "cảnh", "phim" ]
tại == theo như quan sát đây là một chuẩn tinh nằm trong chòm sao phi mã và dưới đây là một số dữ liệu khác xích kinh độ nghiêng giá trị dịch chuyển đỏ redshift 0 859001 ± 0 000170 khoảng cách 7 7 giga năm ánh sáng cấp sao biểu kiến 16 1 khối lượng 886 ± 187 × 10 lần khối lượng mặt trời bên cạnh đó còn có một hình ảnh khác của thiên thể này bullet lsw sky map of 3c 454 3 == liên kết ngoài == bullet simbad entry for 3c 454 3
[ "tại", "==", "theo", "như", "quan", "sát", "đây", "là", "một", "chuẩn", "tinh", "nằm", "trong", "chòm", "sao", "phi", "mã", "và", "dưới", "đây", "là", "một", "số", "dữ", "liệu", "khác", "xích", "kinh", "độ", "nghiêng", "giá", "trị", "dịch", "chuyển", "đỏ", "redshift", "0", "859001", "±", "0", "000170", "khoảng", "cách", "7", "7", "giga", "năm", "ánh", "sáng", "cấp", "sao", "biểu", "kiến", "16", "1", "khối", "lượng", "886", "±", "187", "×", "10", "lần", "khối", "lượng", "mặt", "trời", "bên", "cạnh", "đó", "còn", "có", "một", "hình", "ảnh", "khác", "của", "thiên", "thể", "này", "bullet", "lsw", "sky", "map", "of", "3c", "454", "3", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "simbad", "entry", "for", "3c", "454", "3" ]
panicum lutzii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được swallen mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "panicum", "lutzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "swallen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
[19] bullet đơn nữ caroline wozniacki [14] anett kontaveit [20] hsieh su-wei [28] maria sakkari [31] bullet đôi nam mate pavić bruno soares [4] jamie murray neal skupski [10] bullet đôi nữ kirsten flipkens johanna larsson [12] bullet lịch thi đấu === ngày 6 6 tháng 7 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam fabio fognini [12] diego schwartzman [24] lucas pouille [27] jan-lennard struff [33] bullet đơn nữ kiki bertens [4] sloane stephens [9] belinda bencic [13] wang qiang [15] julia görges [18] bullet đôi nam oliver marach jürgen melzer [14] bullet đôi nữ samantha stosur zhang shuai [5] raquel atawo lyudmyla kichenok [16] bullet đôi nam nữ jean-julien rojer demi schuurs [2] neal skupski chan hao-ching [9] rohan bopanna aryna sabalenka [13] divij sharan duan yingying [16] bullet lịch thi đấu === chủ nhật 7 tháng 7 === theo truyền thống chủ nhật là ngày nghỉ và không có trận đấu nào diễn ra === ngày 7 8 tháng 7 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam milos raonic [15] matteo berrettini [17] benoît paire [28] bullet đơn nữ ashleigh barty [1] karolína plíšková [3] petra kvitová [6] elise mertens [21] petra martić [24] carla suárez navarro [30] bullet đôi nam nikola mektić franko škugor [6] bob bryan mike bryan [7] máximo gonzález horacio zeballos [9] robin haase frederik nielsen [16] bullet đôi nữ victoria azarenka ashleigh barty [10] duan yingying zheng saisai [13] bullet đôi nam nữ máximo gonzález xu yifan [7] michael venus katarina srebotnik [10] bullet lịch thi đấu === ngày 8
[ "[19]", "bullet", "đơn", "nữ", "caroline", "wozniacki", "[14]", "anett", "kontaveit", "[20]", "hsieh", "su-wei", "[28]", "maria", "sakkari", "[31]", "bullet", "đôi", "nam", "mate", "pavić", "bruno", "soares", "[4]", "jamie", "murray", "neal", "skupski", "[10]", "bullet", "đôi", "nữ", "kirsten", "flipkens", "johanna", "larsson", "[12]", "bullet", "lịch", "thi", "đấu", "===", "ngày", "6", "6", "tháng", "7", "===", "bullet", "hạt", "giống", "bị", "loại", "bullet", "đơn", "nam", "fabio", "fognini", "[12]", "diego", "schwartzman", "[24]", "lucas", "pouille", "[27]", "jan-lennard", "struff", "[33]", "bullet", "đơn", "nữ", "kiki", "bertens", "[4]", "sloane", "stephens", "[9]", "belinda", "bencic", "[13]", "wang", "qiang", "[15]", "julia", "görges", "[18]", "bullet", "đôi", "nam", "oliver", "marach", "jürgen", "melzer", "[14]", "bullet", "đôi", "nữ", "samantha", "stosur", "zhang", "shuai", "[5]", "raquel", "atawo", "lyudmyla", "kichenok", "[16]", "bullet", "đôi", "nam", "nữ", "jean-julien", "rojer", "demi", "schuurs", "[2]", "neal", "skupski", "chan", "hao-ching", "[9]", "rohan", "bopanna", "aryna", "sabalenka", "[13]", "divij", "sharan", "duan", "yingying", "[16]", "bullet", "lịch", "thi", "đấu", "===", "chủ", "nhật", "7", "tháng", "7", "===", "theo", "truyền", "thống", "chủ", "nhật", "là", "ngày", "nghỉ", "và", "không", "có", "trận", "đấu", "nào", "diễn", "ra", "===", "ngày", "7", "8", "tháng", "7", "===", "bullet", "hạt", "giống", "bị", "loại", "bullet", "đơn", "nam", "milos", "raonic", "[15]", "matteo", "berrettini", "[17]", "benoît", "paire", "[28]", "bullet", "đơn", "nữ", "ashleigh", "barty", "[1]", "karolína", "plíšková", "[3]", "petra", "kvitová", "[6]", "elise", "mertens", "[21]", "petra", "martić", "[24]", "carla", "suárez", "navarro", "[30]", "bullet", "đôi", "nam", "nikola", "mektić", "franko", "škugor", "[6]", "bob", "bryan", "mike", "bryan", "[7]", "máximo", "gonzález", "horacio", "zeballos", "[9]", "robin", "haase", "frederik", "nielsen", "[16]", "bullet", "đôi", "nữ", "victoria", "azarenka", "ashleigh", "barty", "[10]", "duan", "yingying", "zheng", "saisai", "[13]", "bullet", "đôi", "nam", "nữ", "máximo", "gonzález", "xu", "yifan", "[7]", "michael", "venus", "katarina", "srebotnik", "[10]", "bullet", "lịch", "thi", "đấu", "===", "ngày", "8" ]
quận 11 roma quận 11 arvalia portuense tiếng ý municipio xi arvalia portuense là quận hành chính thứ mười một của thủ đô roma ý quận được thành lập vào ngày 11 tháng 3 năm 2013 thay thể quận 15 cũ == xem thêm == bullet roma
[ "quận", "11", "roma", "quận", "11", "arvalia", "portuense", "tiếng", "ý", "municipio", "xi", "arvalia", "portuense", "là", "quận", "hành", "chính", "thứ", "mười", "một", "của", "thủ", "đô", "roma", "ý", "quận", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "2013", "thay", "thể", "quận", "15", "cũ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "roma" ]
monoporus myrianthus là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được baker mez mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "monoporus", "myrianthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "baker", "mez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
biết về chuyện ma túy của anh ấy tôi nghĩ rằng anh ấy hơi kỳ quặc và nói một số thứ kỳ dị nhưng lúc đó tôi quá ngây thơ để liên kết các chuyện đó với ma túy và tôi không bao giờ thấy jimi chơi ma túy cả tôi thấy anh ấy say rượu một vài lần vì tôi nhớ jimi luôn luôn khá ít nói cho đến khi làm vài cốc ban nhạc indie rock anh the cribs cũng đã chịu ảnh hưởng của bee gees thành viên của the cribs ryan jarman nói nhạc của bee gees chắc chắn đã có một ảnh hưởng lớn đến chúng tôi những giai điệu pop của họ là một thứ mà chúng tôi luôn nhớ lại tôi luôn luôn muốn quay lại với những giai điệu pop và tôi chắc rằng đó là do giai đoạn ảnh hưởng nhạc bee gees mà chúng tôi đã trải qua sau cái chết của robin vào ngày 20 tháng 5 năm 2012 beyoncé nhận xét bee gees là một nguồn cảm hứng cho tôi kelly rowland và michelle chúng tôi yêu các sáng tác và hòa âm tuyệt vời của họ vieecj ghi âm bài hát emotion của ban nhạc này là khoảng thời gian đặc biệt cho destiny s child đáng buồn thay chúng ta đã mất robin gibb trong tuần này tôi xin chia buồn cùng anh trai của ông barry và những người còn lại trong gia đình ca sĩ jordin sparks nhận xét rằng các bài hát của bee gees mà cô yêu thích là
[ "biết", "về", "chuyện", "ma", "túy", "của", "anh", "ấy", "tôi", "nghĩ", "rằng", "anh", "ấy", "hơi", "kỳ", "quặc", "và", "nói", "một", "số", "thứ", "kỳ", "dị", "nhưng", "lúc", "đó", "tôi", "quá", "ngây", "thơ", "để", "liên", "kết", "các", "chuyện", "đó", "với", "ma", "túy", "và", "tôi", "không", "bao", "giờ", "thấy", "jimi", "chơi", "ma", "túy", "cả", "tôi", "thấy", "anh", "ấy", "say", "rượu", "một", "vài", "lần", "vì", "tôi", "nhớ", "jimi", "luôn", "luôn", "khá", "ít", "nói", "cho", "đến", "khi", "làm", "vài", "cốc", "ban", "nhạc", "indie", "rock", "anh", "the", "cribs", "cũng", "đã", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "bee", "gees", "thành", "viên", "của", "the", "cribs", "ryan", "jarman", "nói", "nhạc", "của", "bee", "gees", "chắc", "chắn", "đã", "có", "một", "ảnh", "hưởng", "lớn", "đến", "chúng", "tôi", "những", "giai", "điệu", "pop", "của", "họ", "là", "một", "thứ", "mà", "chúng", "tôi", "luôn", "nhớ", "lại", "tôi", "luôn", "luôn", "muốn", "quay", "lại", "với", "những", "giai", "điệu", "pop", "và", "tôi", "chắc", "rằng", "đó", "là", "do", "giai", "đoạn", "ảnh", "hưởng", "nhạc", "bee", "gees", "mà", "chúng", "tôi", "đã", "trải", "qua", "sau", "cái", "chết", "của", "robin", "vào", "ngày", "20", "tháng", "5", "năm", "2012", "beyoncé", "nhận", "xét", "bee", "gees", "là", "một", "nguồn", "cảm", "hứng", "cho", "tôi", "kelly", "rowland", "và", "michelle", "chúng", "tôi", "yêu", "các", "sáng", "tác", "và", "hòa", "âm", "tuyệt", "vời", "của", "họ", "vieecj", "ghi", "âm", "bài", "hát", "emotion", "của", "ban", "nhạc", "này", "là", "khoảng", "thời", "gian", "đặc", "biệt", "cho", "destiny", "s", "child", "đáng", "buồn", "thay", "chúng", "ta", "đã", "mất", "robin", "gibb", "trong", "tuần", "này", "tôi", "xin", "chia", "buồn", "cùng", "anh", "trai", "của", "ông", "barry", "và", "những", "người", "còn", "lại", "trong", "gia", "đình", "ca", "sĩ", "jordin", "sparks", "nhận", "xét", "rằng", "các", "bài", "hát", "của", "bee", "gees", "mà", "cô", "yêu", "thích", "là" ]
nơi duy nhất ở việt nam thờ đồng thời vua đinh tiên hoàng cha mẹ ông cùng các con trai và có bài vị thờ các tướng triều đinh đền vua đinh cùng với đền vua lê được xếp hạng top 100 công trình 100 tuổi nổi tiếng ở việt nam cũng như các di tích khác thuộc cố đô hoa lư đền vua đinh nằm trong quần thể di sản thế giới tràng an đã được unesco công nhận năm 2014 === đình yên thành === đình làng yên thành nằm ngay ở cửa bắc khu trung tâm cố đô hoa lư cách đền vua đinh tiên hoàng khoảng 300 m đình thuộc sở hữu của làng cổ yên thành đình yên thành thờ vua đinh và vua lê đình nằm trên cùng khuôn viên với chùa nhất trụ đình là nơi diễn ra hội làng yên thành vào cùng thời điểm với lễ hội cố đô hoa lư === đình yên trạch === đình yên trạch là di tích thờ vua đinh tiên hoàng của làng cổ yên trạch xã trường yên đình yên trạch nằm phía đông bắc của xóm đình phía nam giáp đất thổ cư của dân xóm đình ba phía còn lại giáp với hồ ruộng canh tác đình toạ lạc trên khoảng đất rộng cao ráo đình được xây dựng quay hướng đông bắc trông ra dãy núi bên bến bên phải có núi sách sẻ bên trái xa xa có núi rùa tạo thế núi chống đỡ với trời cao phía trước
[ "nơi", "duy", "nhất", "ở", "việt", "nam", "thờ", "đồng", "thời", "vua", "đinh", "tiên", "hoàng", "cha", "mẹ", "ông", "cùng", "các", "con", "trai", "và", "có", "bài", "vị", "thờ", "các", "tướng", "triều", "đinh", "đền", "vua", "đinh", "cùng", "với", "đền", "vua", "lê", "được", "xếp", "hạng", "top", "100", "công", "trình", "100", "tuổi", "nổi", "tiếng", "ở", "việt", "nam", "cũng", "như", "các", "di", "tích", "khác", "thuộc", "cố", "đô", "hoa", "lư", "đền", "vua", "đinh", "nằm", "trong", "quần", "thể", "di", "sản", "thế", "giới", "tràng", "an", "đã", "được", "unesco", "công", "nhận", "năm", "2014", "===", "đình", "yên", "thành", "===", "đình", "làng", "yên", "thành", "nằm", "ngay", "ở", "cửa", "bắc", "khu", "trung", "tâm", "cố", "đô", "hoa", "lư", "cách", "đền", "vua", "đinh", "tiên", "hoàng", "khoảng", "300", "m", "đình", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "làng", "cổ", "yên", "thành", "đình", "yên", "thành", "thờ", "vua", "đinh", "và", "vua", "lê", "đình", "nằm", "trên", "cùng", "khuôn", "viên", "với", "chùa", "nhất", "trụ", "đình", "là", "nơi", "diễn", "ra", "hội", "làng", "yên", "thành", "vào", "cùng", "thời", "điểm", "với", "lễ", "hội", "cố", "đô", "hoa", "lư", "===", "đình", "yên", "trạch", "===", "đình", "yên", "trạch", "là", "di", "tích", "thờ", "vua", "đinh", "tiên", "hoàng", "của", "làng", "cổ", "yên", "trạch", "xã", "trường", "yên", "đình", "yên", "trạch", "nằm", "phía", "đông", "bắc", "của", "xóm", "đình", "phía", "nam", "giáp", "đất", "thổ", "cư", "của", "dân", "xóm", "đình", "ba", "phía", "còn", "lại", "giáp", "với", "hồ", "ruộng", "canh", "tác", "đình", "toạ", "lạc", "trên", "khoảng", "đất", "rộng", "cao", "ráo", "đình", "được", "xây", "dựng", "quay", "hướng", "đông", "bắc", "trông", "ra", "dãy", "núi", "bên", "bến", "bên", "phải", "có", "núi", "sách", "sẻ", "bên", "trái", "xa", "xa", "có", "núi", "rùa", "tạo", "thế", "núi", "chống", "đỡ", "với", "trời", "cao", "phía", "trước" ]
mã sắp sụp đổ == nội dung == cuốn sách gồm 5 tập nhưng chỉ có 4 quyển đầu được biết đến phổ biến quyển thứ 5 viết riêng về hải quân cuốn sách vừa tập hợp những nghiên cứu của những học giả la mã đi trước nhưng cũng là thành quả thu thập từ thực tế của vegetius như chính ông đã từng nói trong lời mở đầu bộ sách nội dung chủ yếu của 4 cuốn sách đầu tiên bullet quyển i gồm 28 chương mô tả tổng quan về quân sự la mã cách tuyển quân bố trí binh lính tập luyện bullet quyển ii gồm 25 chương mô tả chi tiết về cơ cấu quân đội trang bị và tập luyện bullet quyển iii gồm 26 chương tác giả mô tả lại việc chiến đấu cả tấn công lẫn phòng thủ của quân đội la mã trong thực tế bullet quyển iv gồm 30 chương chủ yếu nói về những cỗ máy được quân đội la mã sử dụng trong chiến tranh == nguồn tham khảo của tác phẩm == trong chương 7 của quyển i tác giả liệt kê ra 4 nguồn tư liệu quân sự cổ la mã được sử dụng bao gồm bullet cuốn sách huấn luyện quân đội của cato già trong tác phẩm này còn gọi là censorius bullet 2 cuốn sách viết về nghệ thuật chỉ huy trong quân của cornelius celsus và frontinus bullet những tập hợp nghiên cứu về luật và hiến pháp dành cho quân đội của paternus hiện nay những tài liệu này đều đã không còn trừ cuốn chiến lược tác chiến của frontinus == liên kết ngoài == bullet
[ "mã", "sắp", "sụp", "đổ", "==", "nội", "dung", "==", "cuốn", "sách", "gồm", "5", "tập", "nhưng", "chỉ", "có", "4", "quyển", "đầu", "được", "biết", "đến", "phổ", "biến", "quyển", "thứ", "5", "viết", "riêng", "về", "hải", "quân", "cuốn", "sách", "vừa", "tập", "hợp", "những", "nghiên", "cứu", "của", "những", "học", "giả", "la", "mã", "đi", "trước", "nhưng", "cũng", "là", "thành", "quả", "thu", "thập", "từ", "thực", "tế", "của", "vegetius", "như", "chính", "ông", "đã", "từng", "nói", "trong", "lời", "mở", "đầu", "bộ", "sách", "nội", "dung", "chủ", "yếu", "của", "4", "cuốn", "sách", "đầu", "tiên", "bullet", "quyển", "i", "gồm", "28", "chương", "mô", "tả", "tổng", "quan", "về", "quân", "sự", "la", "mã", "cách", "tuyển", "quân", "bố", "trí", "binh", "lính", "tập", "luyện", "bullet", "quyển", "ii", "gồm", "25", "chương", "mô", "tả", "chi", "tiết", "về", "cơ", "cấu", "quân", "đội", "trang", "bị", "và", "tập", "luyện", "bullet", "quyển", "iii", "gồm", "26", "chương", "tác", "giả", "mô", "tả", "lại", "việc", "chiến", "đấu", "cả", "tấn", "công", "lẫn", "phòng", "thủ", "của", "quân", "đội", "la", "mã", "trong", "thực", "tế", "bullet", "quyển", "iv", "gồm", "30", "chương", "chủ", "yếu", "nói", "về", "những", "cỗ", "máy", "được", "quân", "đội", "la", "mã", "sử", "dụng", "trong", "chiến", "tranh", "==", "nguồn", "tham", "khảo", "của", "tác", "phẩm", "==", "trong", "chương", "7", "của", "quyển", "i", "tác", "giả", "liệt", "kê", "ra", "4", "nguồn", "tư", "liệu", "quân", "sự", "cổ", "la", "mã", "được", "sử", "dụng", "bao", "gồm", "bullet", "cuốn", "sách", "huấn", "luyện", "quân", "đội", "của", "cato", "già", "trong", "tác", "phẩm", "này", "còn", "gọi", "là", "censorius", "bullet", "2", "cuốn", "sách", "viết", "về", "nghệ", "thuật", "chỉ", "huy", "trong", "quân", "của", "cornelius", "celsus", "và", "frontinus", "bullet", "những", "tập", "hợp", "nghiên", "cứu", "về", "luật", "và", "hiến", "pháp", "dành", "cho", "quân", "đội", "của", "paternus", "hiện", "nay", "những", "tài", "liệu", "này", "đều", "đã", "không", "còn", "trừ", "cuốn", "chiến", "lược", "tác", "chiến", "của", "frontinus", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet" ]
là không có ngoại lệ đây là cảnh tượng kỳ lạ và thú vị nhất mà tôi từng thấy tôi đã không thể mường tượng được sự khác biệt cực kì lớn giữa người man rợ và văn minh nó lớn hơn cả sự khác nhau giữa một con vật hoang dã và thuần hóa bởi vì trong loài người ta cần một sức mạnh thuần hóa lớn hơn trái lại anh nói với jemmy rằng cũng thật đỗi tuyệt vời đối với tôi khi tôi nghĩ về tất cả những phẩm chất tốt đẹp của anh ta rằng anh ta hẳn phải thuộc cùng một chủng tộc và cùng chia sẻ chung một tính cách cùng với sự man rợ xuống cấp khốn khổ của những người mà chúng ta lần đầu gặp ở đây bốn thập kỷ sau ông nhớ lại những ấn tượng này trong cuốn hậu duệ của con người để ủng hộ lập luận rằng con người là hậu duệ của một dạng sống thấp hơn xã hội văn minh đã phát sinh từ một xã hội nguyên thủy thô sơ ông nhớ lại sự tương đồng giữa mình và người fuegia trên tàu beagle giống trong tính tình và một phần năng lực tâm lí với chúng tôi tại đảo buttons land vào ngày 23 tháng 1 năm 1833 họ đã thiết lập một đồn truyền giáo với những túp lều khu vườn đồ nội thất và đồ sành sứ nhưng khi họ trở lại chín ngày sau đó tài sản
[ "là", "không", "có", "ngoại", "lệ", "đây", "là", "cảnh", "tượng", "kỳ", "lạ", "và", "thú", "vị", "nhất", "mà", "tôi", "từng", "thấy", "tôi", "đã", "không", "thể", "mường", "tượng", "được", "sự", "khác", "biệt", "cực", "kì", "lớn", "giữa", "người", "man", "rợ", "và", "văn", "minh", "nó", "lớn", "hơn", "cả", "sự", "khác", "nhau", "giữa", "một", "con", "vật", "hoang", "dã", "và", "thuần", "hóa", "bởi", "vì", "trong", "loài", "người", "ta", "cần", "một", "sức", "mạnh", "thuần", "hóa", "lớn", "hơn", "trái", "lại", "anh", "nói", "với", "jemmy", "rằng", "cũng", "thật", "đỗi", "tuyệt", "vời", "đối", "với", "tôi", "khi", "tôi", "nghĩ", "về", "tất", "cả", "những", "phẩm", "chất", "tốt", "đẹp", "của", "anh", "ta", "rằng", "anh", "ta", "hẳn", "phải", "thuộc", "cùng", "một", "chủng", "tộc", "và", "cùng", "chia", "sẻ", "chung", "một", "tính", "cách", "cùng", "với", "sự", "man", "rợ", "xuống", "cấp", "khốn", "khổ", "của", "những", "người", "mà", "chúng", "ta", "lần", "đầu", "gặp", "ở", "đây", "bốn", "thập", "kỷ", "sau", "ông", "nhớ", "lại", "những", "ấn", "tượng", "này", "trong", "cuốn", "hậu", "duệ", "của", "con", "người", "để", "ủng", "hộ", "lập", "luận", "rằng", "con", "người", "là", "hậu", "duệ", "của", "một", "dạng", "sống", "thấp", "hơn", "xã", "hội", "văn", "minh", "đã", "phát", "sinh", "từ", "một", "xã", "hội", "nguyên", "thủy", "thô", "sơ", "ông", "nhớ", "lại", "sự", "tương", "đồng", "giữa", "mình", "và", "người", "fuegia", "trên", "tàu", "beagle", "giống", "trong", "tính", "tình", "và", "một", "phần", "năng", "lực", "tâm", "lí", "với", "chúng", "tôi", "tại", "đảo", "buttons", "land", "vào", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "1833", "họ", "đã", "thiết", "lập", "một", "đồn", "truyền", "giáo", "với", "những", "túp", "lều", "khu", "vườn", "đồ", "nội", "thất", "và", "đồ", "sành", "sứ", "nhưng", "khi", "họ", "trở", "lại", "chín", "ngày", "sau", "đó", "tài", "sản" ]
ligularia duciformis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c winkl hand -mazz mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "ligularia", "duciformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "winkl", "hand", "-mazz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
võ hiệp hoặc kiếm hiệp 劍俠 là một thể loại trong văn hóa đại chúng hoa ngữ nói về những cuộc phiêu du của những hiệp khách cao thủ kiếm khách trên giang hồ mặc dù võ hiệp ban đầu là một thể loại văn học sự ảnh hưởng của nó đã lan ra các hình thức nghệ thuật khác như tuồng cổ trung quốc truyện tranh phim điện ảnh phim truyền hình và trò chơi điện tử nó là một thành phần cấu thành văn hóa đại chúng của các cộng đồng hoa ngữ trên thế giới võ hiệp là một từ được ghép từ võ và hiệp người hùng những võ sĩ hành hiệp thường được gọi là hiệp khách 俠客 hoặc du hiệp 遊俠 trong một vài tác phẩm họ cũng được gọi là kiếm khách 劍客 dù không nhất thiết phải mang kiếm thông thường hiệp khách không phục vụ một chủ nhân nắm giữ binh quyền hay thuộc về tầng lớp quý tộc họ thường xuất thân từ những tầng lớp thấp trong xã hội phong kiến trung quốc hiệp khách thường tuân theo quy tắc làm điều đúng đấu tranh cho lẽ phải xóa bỏ đàn áp sửa chữa cái sai và khắc phục những lỗi lầm trong quá khứ truyền thống này được gọi là tinh thần hiệp khách hán-việt hiệp khách tinh thần và nó tương tự với võ sĩ đạo của các samurai nhật bản phong thái hào hiệp của các hiệp sĩ châu âu thời
[ "võ", "hiệp", "hoặc", "kiếm", "hiệp", "劍俠", "là", "một", "thể", "loại", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "hoa", "ngữ", "nói", "về", "những", "cuộc", "phiêu", "du", "của", "những", "hiệp", "khách", "cao", "thủ", "kiếm", "khách", "trên", "giang", "hồ", "mặc", "dù", "võ", "hiệp", "ban", "đầu", "là", "một", "thể", "loại", "văn", "học", "sự", "ảnh", "hưởng", "của", "nó", "đã", "lan", "ra", "các", "hình", "thức", "nghệ", "thuật", "khác", "như", "tuồng", "cổ", "trung", "quốc", "truyện", "tranh", "phim", "điện", "ảnh", "phim", "truyền", "hình", "và", "trò", "chơi", "điện", "tử", "nó", "là", "một", "thành", "phần", "cấu", "thành", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "của", "các", "cộng", "đồng", "hoa", "ngữ", "trên", "thế", "giới", "võ", "hiệp", "là", "một", "từ", "được", "ghép", "từ", "võ", "và", "hiệp", "người", "hùng", "những", "võ", "sĩ", "hành", "hiệp", "thường", "được", "gọi", "là", "hiệp", "khách", "俠客", "hoặc", "du", "hiệp", "遊俠", "trong", "một", "vài", "tác", "phẩm", "họ", "cũng", "được", "gọi", "là", "kiếm", "khách", "劍客", "dù", "không", "nhất", "thiết", "phải", "mang", "kiếm", "thông", "thường", "hiệp", "khách", "không", "phục", "vụ", "một", "chủ", "nhân", "nắm", "giữ", "binh", "quyền", "hay", "thuộc", "về", "tầng", "lớp", "quý", "tộc", "họ", "thường", "xuất", "thân", "từ", "những", "tầng", "lớp", "thấp", "trong", "xã", "hội", "phong", "kiến", "trung", "quốc", "hiệp", "khách", "thường", "tuân", "theo", "quy", "tắc", "làm", "điều", "đúng", "đấu", "tranh", "cho", "lẽ", "phải", "xóa", "bỏ", "đàn", "áp", "sửa", "chữa", "cái", "sai", "và", "khắc", "phục", "những", "lỗi", "lầm", "trong", "quá", "khứ", "truyền", "thống", "này", "được", "gọi", "là", "tinh", "thần", "hiệp", "khách", "hán-việt", "hiệp", "khách", "tinh", "thần", "và", "nó", "tương", "tự", "với", "võ", "sĩ", "đạo", "của", "các", "samurai", "nhật", "bản", "phong", "thái", "hào", "hiệp", "của", "các", "hiệp", "sĩ", "châu", "âu", "thời" ]
chinh lên đà nẵng phía mỹ đã không thông báo cho việt nam cộng hòa về thời gian và địa điểm đổ quân mặc dù bản tin của bộ quốc phòng mỹ 2 ngày trước tuyên bố rằng mỹ đổ quân vào miền nam việt nam là theo yêu cầu của chính phủ sài gòn sáng 8 3 một sĩ quan mỹ đến gặp thủ tướng việt nam cộng hòa là phan huy quát yêu cầu soạn thảo một thông cáo chung bằng hai thứ tiếng anh-việt để thông báo rộng rãi lúc đó ông quát mới biết quân mỹ đã đổ bộ vào việt nam theo báo đà nẵng điều này cho thấy mỹ rất coi thường và không tin tưởng chế độ việt nam cộng hòa khi biết tin thì quân mỹ đã đổ bộ rồi thủ tướng việt nam cộng hòa phải hợp thức hóa việc này bằng cách gọi tổng trưởng phủ thủ tướng là bùi diễm cùng với một viên chức mỹ là melvin manfull soạn ngay thông cáo chào mừng quân mỹ với chỉ đạo viết càng ngắn càng tốt chỉ mô tả sự kiện rồi khẳng định rằng chúng ta đã đồng ý mà thôi trong những tháng sau đó mỹ đổ bộ hàng chục vạn quân lính mỹ hiện diện ở khắp miền nam thực hiện những quyết định trong bị vong lục 328 – nsam ngày 10-4-1965 tiểu đoàn lính thuỷ đánh bộ mỹ 2 3 tiểu đoàn 2 trung đoàn lính thuỷ đánh bộ số 3 đổ bộ vào
[ "chinh", "lên", "đà", "nẵng", "phía", "mỹ", "đã", "không", "thông", "báo", "cho", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "về", "thời", "gian", "và", "địa", "điểm", "đổ", "quân", "mặc", "dù", "bản", "tin", "của", "bộ", "quốc", "phòng", "mỹ", "2", "ngày", "trước", "tuyên", "bố", "rằng", "mỹ", "đổ", "quân", "vào", "miền", "nam", "việt", "nam", "là", "theo", "yêu", "cầu", "của", "chính", "phủ", "sài", "gòn", "sáng", "8", "3", "một", "sĩ", "quan", "mỹ", "đến", "gặp", "thủ", "tướng", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "là", "phan", "huy", "quát", "yêu", "cầu", "soạn", "thảo", "một", "thông", "cáo", "chung", "bằng", "hai", "thứ", "tiếng", "anh-việt", "để", "thông", "báo", "rộng", "rãi", "lúc", "đó", "ông", "quát", "mới", "biết", "quân", "mỹ", "đã", "đổ", "bộ", "vào", "việt", "nam", "theo", "báo", "đà", "nẵng", "điều", "này", "cho", "thấy", "mỹ", "rất", "coi", "thường", "và", "không", "tin", "tưởng", "chế", "độ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "khi", "biết", "tin", "thì", "quân", "mỹ", "đã", "đổ", "bộ", "rồi", "thủ", "tướng", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "phải", "hợp", "thức", "hóa", "việc", "này", "bằng", "cách", "gọi", "tổng", "trưởng", "phủ", "thủ", "tướng", "là", "bùi", "diễm", "cùng", "với", "một", "viên", "chức", "mỹ", "là", "melvin", "manfull", "soạn", "ngay", "thông", "cáo", "chào", "mừng", "quân", "mỹ", "với", "chỉ", "đạo", "viết", "càng", "ngắn", "càng", "tốt", "chỉ", "mô", "tả", "sự", "kiện", "rồi", "khẳng", "định", "rằng", "chúng", "ta", "đã", "đồng", "ý", "mà", "thôi", "trong", "những", "tháng", "sau", "đó", "mỹ", "đổ", "bộ", "hàng", "chục", "vạn", "quân", "lính", "mỹ", "hiện", "diện", "ở", "khắp", "miền", "nam", "thực", "hiện", "những", "quyết", "định", "trong", "bị", "vong", "lục", "328", "–", "nsam", "ngày", "10-4-1965", "tiểu", "đoàn", "lính", "thuỷ", "đánh", "bộ", "mỹ", "2", "3", "tiểu", "đoàn", "2", "trung", "đoàn", "lính", "thuỷ", "đánh", "bộ", "số", "3", "đổ", "bộ", "vào" ]
porellales là một bộ rêu trong ngành marchantiophyta
[ "porellales", "là", "một", "bộ", "rêu", "trong", "ngành", "marchantiophyta" ]
mycteromyiella laetifica là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "mycteromyiella", "laetifica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
autographa sanasoni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "autographa", "sanasoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cứ chức vụ gì trong quân đội cũng như chính quyền nên đã cho ông giải ngũ == tham khảo == bullet trần ngọc thống hồ đắc huân lê đình thụy 2011 lược sử quân lực việt nam cộng hòa
[ "cứ", "chức", "vụ", "gì", "trong", "quân", "đội", "cũng", "như", "chính", "quyền", "nên", "đã", "cho", "ông", "giải", "ngũ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "trần", "ngọc", "thống", "hồ", "đắc", "huân", "lê", "đình", "thụy", "2011", "lược", "sử", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa" ]
mới giành lại quyền kiểm soát thương hiệu và muốn làm mới kẻ hủy diệt sau liên tiếp ba tập phim gây quá nhiều tranh cãi đã đến lúc khép lại kẻ hủy diệt trong tập phim mới linda hamilton tiếp tục sắm vai sarah connor còn lính mới mackenzie davis vào vai người cơ khí grace cả hai cùng phối hợp để bảo vệ một cô gái có tên dani natalia reyes khỏi tên người máy chất lỏng đến từ tương lai gabriel luna cây bút john defore của the hollywood reporter cho rằng bộ phim mang tính giải trí vừa đủ đối với những ai muốn thưởng thức phiên bản thế kỷ xxi của terminator 2 nhưng không dám mạo hiểm để tạo ra điều bất ngờ theo defore bộ phim mới tuy có dày đặc các cảnh hành động với kỹ xảo cgi xuất sắc nhưng ít hài hước hơn và cố che lấp sự nhạt nhẽo của kịch bản bằng một chuỗi sự kiện khiên cưỡng tuy nhiên cây viết đánh giá cao nhân vật của davis khi cho rằng đây là sự bổ sung tốt nhất của loạt phim anh mô tả gabriel luna là người thừa kế xứng đáng của người máy t-1000 năm xưa về mặt tổng thể defore đánh giá phần hành động của bộ phim rất tốt nhưng chưa đủ giúp thương hiệu cũ kỹ trở nên thực sự tươi mới tương tự karen han của tờ polygon nhấn mạnh rằng những trường đoạn vui nhộn trong dark fate là
[ "mới", "giành", "lại", "quyền", "kiểm", "soát", "thương", "hiệu", "và", "muốn", "làm", "mới", "kẻ", "hủy", "diệt", "sau", "liên", "tiếp", "ba", "tập", "phim", "gây", "quá", "nhiều", "tranh", "cãi", "đã", "đến", "lúc", "khép", "lại", "kẻ", "hủy", "diệt", "trong", "tập", "phim", "mới", "linda", "hamilton", "tiếp", "tục", "sắm", "vai", "sarah", "connor", "còn", "lính", "mới", "mackenzie", "davis", "vào", "vai", "người", "cơ", "khí", "grace", "cả", "hai", "cùng", "phối", "hợp", "để", "bảo", "vệ", "một", "cô", "gái", "có", "tên", "dani", "natalia", "reyes", "khỏi", "tên", "người", "máy", "chất", "lỏng", "đến", "từ", "tương", "lai", "gabriel", "luna", "cây", "bút", "john", "defore", "của", "the", "hollywood", "reporter", "cho", "rằng", "bộ", "phim", "mang", "tính", "giải", "trí", "vừa", "đủ", "đối", "với", "những", "ai", "muốn", "thưởng", "thức", "phiên", "bản", "thế", "kỷ", "xxi", "của", "terminator", "2", "nhưng", "không", "dám", "mạo", "hiểm", "để", "tạo", "ra", "điều", "bất", "ngờ", "theo", "defore", "bộ", "phim", "mới", "tuy", "có", "dày", "đặc", "các", "cảnh", "hành", "động", "với", "kỹ", "xảo", "cgi", "xuất", "sắc", "nhưng", "ít", "hài", "hước", "hơn", "và", "cố", "che", "lấp", "sự", "nhạt", "nhẽo", "của", "kịch", "bản", "bằng", "một", "chuỗi", "sự", "kiện", "khiên", "cưỡng", "tuy", "nhiên", "cây", "viết", "đánh", "giá", "cao", "nhân", "vật", "của", "davis", "khi", "cho", "rằng", "đây", "là", "sự", "bổ", "sung", "tốt", "nhất", "của", "loạt", "phim", "anh", "mô", "tả", "gabriel", "luna", "là", "người", "thừa", "kế", "xứng", "đáng", "của", "người", "máy", "t-1000", "năm", "xưa", "về", "mặt", "tổng", "thể", "defore", "đánh", "giá", "phần", "hành", "động", "của", "bộ", "phim", "rất", "tốt", "nhưng", "chưa", "đủ", "giúp", "thương", "hiệu", "cũ", "kỹ", "trở", "nên", "thực", "sự", "tươi", "mới", "tương", "tự", "karen", "han", "của", "tờ", "polygon", "nhấn", "mạnh", "rằng", "những", "trường", "đoạn", "vui", "nhộn", "trong", "dark", "fate", "là" ]
ectoedemia denticulata là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi scoble năm 1983 nó được tìm thấy ở nam phi nó đã dược miêu tả ở the cape province ấu trùng ăn diospyros glabra
[ "ectoedemia", "denticulata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "scoble", "năm", "1983", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi", "nó", "đã", "dược", "miêu", "tả", "ở", "the", "cape", "province", "ấu", "trùng", "ăn", "diospyros", "glabra" ]
indigofera manyoniensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker f miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "manyoniensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "baker", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nilea unipilum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "nilea", "unipilum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
quyền phổ quy định bullet 1 ý khí vận động bullet 2 vận động có tính đàn hồi của sự buông lỏng thân chi phóng trương thân chi bullet 3 vận động xoắn vặn như quấn tơ thuận nghịch thuận nghịch triền ty bullet 4 thân đứng trung chính sự vận động trên dưới theo nhau bullet 5 eo lưng dẫn đầu vận động trong ngoài hợp nhau xuyên suốt bullet 6 tính liên tục không ngừng cuồn cuộn không dứt của vận động kình hoàn thành trong một hơi thở bullet 7 từ cương đến nhu phối hợp cương nhu phối triển bullet 8 vận động nhanh chậm xen nhau từ chậm đến nhanh từ nhanh đến chậm == quyền lộ == === đặc điểm === bài quyền thứ nhất hay đệ nhất lộ có đặc điểm là động tác rõ ràng đơn giản nhu nhiều cương ít lấy tứ chính kình bằng lý tê án nâng kéo đẩy đè vận dụng làm chính và tứ ngung thủ thái liệt chẩu kháo chộp cắt chỏ dựa làm phụ phương pháp dụng lực lấy triền ty kình kình lực xoắn ốc như quấn tơ làm chính và phát kình làm phụ động tác của bài khoan thai mềm mại vững chắc và chậm rãi thích hợp cho dưỡng sinh bài quyền thứ hai còn gọi là pháo chùy quyền có động tác phức tạp hơn đòi hỏi sự nhanh nhẹn gọn gàng cương nhiều nhu ít vận kình với thái liệt chẩu kháo chộp cắt chỏ dựa làm chính và bằng lý tê án nâng kéo đẩy đè làm phụ động tác của bài cứng rắn
[ "quyền", "phổ", "quy", "định", "bullet", "1", "ý", "khí", "vận", "động", "bullet", "2", "vận", "động", "có", "tính", "đàn", "hồi", "của", "sự", "buông", "lỏng", "thân", "chi", "phóng", "trương", "thân", "chi", "bullet", "3", "vận", "động", "xoắn", "vặn", "như", "quấn", "tơ", "thuận", "nghịch", "thuận", "nghịch", "triền", "ty", "bullet", "4", "thân", "đứng", "trung", "chính", "sự", "vận", "động", "trên", "dưới", "theo", "nhau", "bullet", "5", "eo", "lưng", "dẫn", "đầu", "vận", "động", "trong", "ngoài", "hợp", "nhau", "xuyên", "suốt", "bullet", "6", "tính", "liên", "tục", "không", "ngừng", "cuồn", "cuộn", "không", "dứt", "của", "vận", "động", "kình", "hoàn", "thành", "trong", "một", "hơi", "thở", "bullet", "7", "từ", "cương", "đến", "nhu", "phối", "hợp", "cương", "nhu", "phối", "triển", "bullet", "8", "vận", "động", "nhanh", "chậm", "xen", "nhau", "từ", "chậm", "đến", "nhanh", "từ", "nhanh", "đến", "chậm", "==", "quyền", "lộ", "==", "===", "đặc", "điểm", "===", "bài", "quyền", "thứ", "nhất", "hay", "đệ", "nhất", "lộ", "có", "đặc", "điểm", "là", "động", "tác", "rõ", "ràng", "đơn", "giản", "nhu", "nhiều", "cương", "ít", "lấy", "tứ", "chính", "kình", "bằng", "lý", "tê", "án", "nâng", "kéo", "đẩy", "đè", "vận", "dụng", "làm", "chính", "và", "tứ", "ngung", "thủ", "thái", "liệt", "chẩu", "kháo", "chộp", "cắt", "chỏ", "dựa", "làm", "phụ", "phương", "pháp", "dụng", "lực", "lấy", "triền", "ty", "kình", "kình", "lực", "xoắn", "ốc", "như", "quấn", "tơ", "làm", "chính", "và", "phát", "kình", "làm", "phụ", "động", "tác", "của", "bài", "khoan", "thai", "mềm", "mại", "vững", "chắc", "và", "chậm", "rãi", "thích", "hợp", "cho", "dưỡng", "sinh", "bài", "quyền", "thứ", "hai", "còn", "gọi", "là", "pháo", "chùy", "quyền", "có", "động", "tác", "phức", "tạp", "hơn", "đòi", "hỏi", "sự", "nhanh", "nhẹn", "gọn", "gàng", "cương", "nhiều", "nhu", "ít", "vận", "kình", "với", "thái", "liệt", "chẩu", "kháo", "chộp", "cắt", "chỏ", "dựa", "làm", "chính", "và", "bằng", "lý", "tê", "án", "nâng", "kéo", "đẩy", "đè", "làm", "phụ", "động", "tác", "của", "bài", "cứng", "rắn" ]
paul ngue sinh ngày 2 tháng 2 năm 1988 ở yaoundé cameroon là một cầu thủ bóng đá hồng kông gốc cameroon thi đấu ở vị trí tiền đạo hiện tại anh thi đấu cho câu lạc bộ tại giải bóng đá ngoại hạng hồng kông southern == sự nghiệp quốc tế == năm 2016 anh có được hộ chiếu hồng kông để đổi quốc tịch từ cameroon sang hồng kông sau 7 năm sinh sống ở hồng kông sau khi trở thành công dân hồng kông anh ra mắt quốc tế cho đội tuyển bóng đá quốc gia hồng kông tại aya bank cup tổ chức ở myanmar == liên kết ngoài == bullet paul ngue at hkfa
[ "paul", "ngue", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "2", "năm", "1988", "ở", "yaoundé", "cameroon", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hồng", "kông", "gốc", "cameroon", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "tại", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "hồng", "kông", "southern", "==", "sự", "nghiệp", "quốc", "tế", "==", "năm", "2016", "anh", "có", "được", "hộ", "chiếu", "hồng", "kông", "để", "đổi", "quốc", "tịch", "từ", "cameroon", "sang", "hồng", "kông", "sau", "7", "năm", "sinh", "sống", "ở", "hồng", "kông", "sau", "khi", "trở", "thành", "công", "dân", "hồng", "kông", "anh", "ra", "mắt", "quốc", "tế", "cho", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "hồng", "kông", "tại", "aya", "bank", "cup", "tổ", "chức", "ở", "myanmar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "paul", "ngue", "at", "hkfa" ]
hãng toei năm 1990 và thay đổi nội dung chút ít cho diễn viên mỹ diễn lại toàn bộ và chỉ giữ lại những cảnh người máy máy móc trong phim của nhật mà đỉnh cao là dựa theo ninpuu sentai hurricaneger và dựa theo juken sentai gekiranger là 2 series ăn khách nhất trong lịch sử power rangers loạt phim này thành công đến độ người ta phải làm tiếp những phần season sau và hiện vẫn còn đang tiếp tục power rangers sau được walt disney mua lại nhưng tới 2011 đã được saban chuộc lại tuy nhiên sau nhiều mùa và một phim chiếu rạp cùng tên power rangers saban đã làm cho dòng này suýt phải chết yểu chỉ duy nhất và dựa theo zyuden sentai kyoryuger được đánh giá cao trước khi bắt buộc phải bán lại cho hasbro năm 1994 người mỹ cũng mua lại bản quyền của các series metal heroes như choujinki metalder uchukeiji để diễn lại với cái tên vr troopers sự thành công của những series mua bản quyền này tại đất mỹ khiến saban cho ra đời series original của mình dựa trên thần thoại á nhĩ lan là the mystic knights of tir na nog năm 1994 dic entertainment cũng mua lại các cảnh phim trong denkou choujin gridman của tsuburaya production để chế tác superhuman samurai cyber-squad của mình có lẽ bấy nhiêu đó cũng đủ nói lên một điều rằng nếu trước đây người nhật giỏi phát triển lên
[ "hãng", "toei", "năm", "1990", "và", "thay", "đổi", "nội", "dung", "chút", "ít", "cho", "diễn", "viên", "mỹ", "diễn", "lại", "toàn", "bộ", "và", "chỉ", "giữ", "lại", "những", "cảnh", "người", "máy", "máy", "móc", "trong", "phim", "của", "nhật", "mà", "đỉnh", "cao", "là", "dựa", "theo", "ninpuu", "sentai", "hurricaneger", "và", "dựa", "theo", "juken", "sentai", "gekiranger", "là", "2", "series", "ăn", "khách", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "power", "rangers", "loạt", "phim", "này", "thành", "công", "đến", "độ", "người", "ta", "phải", "làm", "tiếp", "những", "phần", "season", "sau", "và", "hiện", "vẫn", "còn", "đang", "tiếp", "tục", "power", "rangers", "sau", "được", "walt", "disney", "mua", "lại", "nhưng", "tới", "2011", "đã", "được", "saban", "chuộc", "lại", "tuy", "nhiên", "sau", "nhiều", "mùa", "và", "một", "phim", "chiếu", "rạp", "cùng", "tên", "power", "rangers", "saban", "đã", "làm", "cho", "dòng", "này", "suýt", "phải", "chết", "yểu", "chỉ", "duy", "nhất", "và", "dựa", "theo", "zyuden", "sentai", "kyoryuger", "được", "đánh", "giá", "cao", "trước", "khi", "bắt", "buộc", "phải", "bán", "lại", "cho", "hasbro", "năm", "1994", "người", "mỹ", "cũng", "mua", "lại", "bản", "quyền", "của", "các", "series", "metal", "heroes", "như", "choujinki", "metalder", "uchukeiji", "để", "diễn", "lại", "với", "cái", "tên", "vr", "troopers", "sự", "thành", "công", "của", "những", "series", "mua", "bản", "quyền", "này", "tại", "đất", "mỹ", "khiến", "saban", "cho", "ra", "đời", "series", "original", "của", "mình", "dựa", "trên", "thần", "thoại", "á", "nhĩ", "lan", "là", "the", "mystic", "knights", "of", "tir", "na", "nog", "năm", "1994", "dic", "entertainment", "cũng", "mua", "lại", "các", "cảnh", "phim", "trong", "denkou", "choujin", "gridman", "của", "tsuburaya", "production", "để", "chế", "tác", "superhuman", "samurai", "cyber-squad", "của", "mình", "có", "lẽ", "bấy", "nhiêu", "đó", "cũng", "đủ", "nói", "lên", "một", "điều", "rằng", "nếu", "trước", "đây", "người", "nhật", "giỏi", "phát", "triển", "lên" ]
hamit kaman hamit là một thị trấn thuộc huyện kaman tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 037 người
[ "hamit", "kaman", "hamit", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "kaman", "tỉnh", "kırşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "1", "037", "người" ]
đại hưng an dãy núi đại hưng an hay đại hưng an lĩnh tiếng trung giản thể 大兴安岭 phồn thể 大興安嶺 bính âm dáxīngānlǐng – đại hưng an lĩnh tiếng mãn amba hinggan là một dãy núi nguồn gốc núi lửa nằm tại nội mông cổ ở phía đông bắc trung quốc dãy núi này kéo dài khoảng 1 200 km từ phía bắc xuống phía nam hẹp lại ở phía nam nó chia cắt khu vực đồng bằng hoa bắc ở miền đông bắc trung quốc tại phía đông ra khỏi cao nguyên mông cổ ở phía tây khu vực này có độ cao trung bình khoảng 1 200-1 300 m với đỉnh cao nhất là 2 035 m dãy núi này có nhiều rừng trong vai trò của một khu vực sinh thái nó đáng chú ý vì quần thực vật dauria của mình là sự chuyển tiếp từ quần thực vật siberia sang quần thực vật mãn châu các sườn núi của nó tương đối nhiều khu vực có cỏ và là khu vực mà người khiết đan khất đan đã nổi lên trước khi thành lập nhà liêu vào thế kỷ 10 == xem thêm == bullet người khiết đan bullet nhà liêu bullet mãn châu bullet mông cổ bullet đại hưng an lĩnh
[ "đại", "hưng", "an", "dãy", "núi", "đại", "hưng", "an", "hay", "đại", "hưng", "an", "lĩnh", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "大兴安岭", "phồn", "thể", "大興安嶺", "bính", "âm", "dáxīngānlǐng", "–", "đại", "hưng", "an", "lĩnh", "tiếng", "mãn", "amba", "hinggan", "là", "một", "dãy", "núi", "nguồn", "gốc", "núi", "lửa", "nằm", "tại", "nội", "mông", "cổ", "ở", "phía", "đông", "bắc", "trung", "quốc", "dãy", "núi", "này", "kéo", "dài", "khoảng", "1", "200", "km", "từ", "phía", "bắc", "xuống", "phía", "nam", "hẹp", "lại", "ở", "phía", "nam", "nó", "chia", "cắt", "khu", "vực", "đồng", "bằng", "hoa", "bắc", "ở", "miền", "đông", "bắc", "trung", "quốc", "tại", "phía", "đông", "ra", "khỏi", "cao", "nguyên", "mông", "cổ", "ở", "phía", "tây", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "khoảng", "1", "200-1", "300", "m", "với", "đỉnh", "cao", "nhất", "là", "2", "035", "m", "dãy", "núi", "này", "có", "nhiều", "rừng", "trong", "vai", "trò", "của", "một", "khu", "vực", "sinh", "thái", "nó", "đáng", "chú", "ý", "vì", "quần", "thực", "vật", "dauria", "của", "mình", "là", "sự", "chuyển", "tiếp", "từ", "quần", "thực", "vật", "siberia", "sang", "quần", "thực", "vật", "mãn", "châu", "các", "sườn", "núi", "của", "nó", "tương", "đối", "nhiều", "khu", "vực", "có", "cỏ", "và", "là", "khu", "vực", "mà", "người", "khiết", "đan", "khất", "đan", "đã", "nổi", "lên", "trước", "khi", "thành", "lập", "nhà", "liêu", "vào", "thế", "kỷ", "10", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "người", "khiết", "đan", "bullet", "nhà", "liêu", "bullet", "mãn", "châu", "bullet", "mông", "cổ", "bullet", "đại", "hưng", "an", "lĩnh" ]
nasa glabra là một loài thực vật thuộc họ loasaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet cornejo x suin l pitman n 2004 nasa glabra 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "nasa", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "loasaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cornejo", "x", "suin", "l", "pitman", "n", "2004", "nasa", "glabra", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
juniperus gracilior là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được pilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "juniperus", "gracilior", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cupressaceae", "loài", "này", "được", "pilg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
đẹp hoàn hảo qua câu truyện truyền thuyết mà jacob black một người bạn da đỏ kể cho cô bella đã tìm hiểu và biết nhà cullen là một gia đình ma-cà-rồng edward thừa nhận bí mật này nhưng gia đình anh là những ma-cà-rồng ăn chay chỉ săn động vật chứ không đụng đến máu người người vì lý do đạo đức bất chấp nỗi đau đớn bởi cơn khát máu bella gây ra edward vẫn yêu cô tha thiết tình yêu giữa họ càng trở nên gắn bó trong một lần đến xem gia đình edward chơi bóng chày họ chỉ có thể chơi vào lúc có sấm bởi những tiếng ồn họ tạo ra mới không bị chú ý bella đã bất ngờ chạm trán những ma-cà-rồng du cư khát máu james victoria và laurent chúng tìm mọi cách để truy sát bells edward cùng bác sĩ carlisle mẹ esme rosalie và emmett đánh lạc hướng chúng còn jasper cùng alice đưa bella chạy trốn james đã dụ cô ra căn phòng ba-lê một mình để giết chết cô nhưng edward đã đến kịp lúc để cứu cô thoát khỏi james và kết liễu hắn sau vụ việc cả hai lại hạnh phúc cùng nhau đến buổi dạ hội cuối năm cô đã muốn edward biến đổi mình nhưng anh không làm điều đó === trăng non === trăng non bắt đầu với nỗi buồn ngày sinh nhật thứ 18 của bella vì nó sẽ làm cô già đi so với tuổi mười bảy vĩnh viễn của
[ "đẹp", "hoàn", "hảo", "qua", "câu", "truyện", "truyền", "thuyết", "mà", "jacob", "black", "một", "người", "bạn", "da", "đỏ", "kể", "cho", "cô", "bella", "đã", "tìm", "hiểu", "và", "biết", "nhà", "cullen", "là", "một", "gia", "đình", "ma-cà-rồng", "edward", "thừa", "nhận", "bí", "mật", "này", "nhưng", "gia", "đình", "anh", "là", "những", "ma-cà-rồng", "ăn", "chay", "chỉ", "săn", "động", "vật", "chứ", "không", "đụng", "đến", "máu", "người", "người", "vì", "lý", "do", "đạo", "đức", "bất", "chấp", "nỗi", "đau", "đớn", "bởi", "cơn", "khát", "máu", "bella", "gây", "ra", "edward", "vẫn", "yêu", "cô", "tha", "thiết", "tình", "yêu", "giữa", "họ", "càng", "trở", "nên", "gắn", "bó", "trong", "một", "lần", "đến", "xem", "gia", "đình", "edward", "chơi", "bóng", "chày", "họ", "chỉ", "có", "thể", "chơi", "vào", "lúc", "có", "sấm", "bởi", "những", "tiếng", "ồn", "họ", "tạo", "ra", "mới", "không", "bị", "chú", "ý", "bella", "đã", "bất", "ngờ", "chạm", "trán", "những", "ma-cà-rồng", "du", "cư", "khát", "máu", "james", "victoria", "và", "laurent", "chúng", "tìm", "mọi", "cách", "để", "truy", "sát", "bells", "edward", "cùng", "bác", "sĩ", "carlisle", "mẹ", "esme", "rosalie", "và", "emmett", "đánh", "lạc", "hướng", "chúng", "còn", "jasper", "cùng", "alice", "đưa", "bella", "chạy", "trốn", "james", "đã", "dụ", "cô", "ra", "căn", "phòng", "ba-lê", "một", "mình", "để", "giết", "chết", "cô", "nhưng", "edward", "đã", "đến", "kịp", "lúc", "để", "cứu", "cô", "thoát", "khỏi", "james", "và", "kết", "liễu", "hắn", "sau", "vụ", "việc", "cả", "hai", "lại", "hạnh", "phúc", "cùng", "nhau", "đến", "buổi", "dạ", "hội", "cuối", "năm", "cô", "đã", "muốn", "edward", "biến", "đổi", "mình", "nhưng", "anh", "không", "làm", "điều", "đó", "===", "trăng", "non", "===", "trăng", "non", "bắt", "đầu", "với", "nỗi", "buồn", "ngày", "sinh", "nhật", "thứ", "18", "của", "bella", "vì", "nó", "sẽ", "làm", "cô", "già", "đi", "so", "với", "tuổi", "mười", "bảy", "vĩnh", "viễn", "của" ]
govenia elliptica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "govenia", "elliptica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "s", "watson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
lonchocarpus castilloi là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lonchocarpus", "castilloi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
đợi sẽ đưa vào phục vụ năm 2008 để hỗ trợ thêm cho những chiếc tàu sân bay trong lực lượng hải quân ý hiện nay giuseppe garibaldi một chiếc thứ hai với phạm vi chiếm nước 25 000-30 000 tấn đang được hải quân ý trông đợi để thay thế chiếc tàu đã bị loại bỏ vittorio veneto nhưng vì các lý do tài chính phát triển thêm nữa vẫn còn đang đứng im dự án cho chiếc tàu dài 231 và lượng rẽ nước 25 000–30 000 tấn dùng động cơ quy ước buque de proyección estratégica tàu dự án chiến lược cho hải quân tây ban nha được thông qua năm 2003 và việc chế tạo nó đã bắt đầu vào tháng 8 năm 2005 công ty đóng tàu navantia chịu trách nhiệm dự án chiếc buque de proyección estratégica là một chiếc tàu được thiết kế để hoạt động như tàu tấn công đổ bộ và tàu sân bay kiểu vstol phụ thuộc vào nhiệm vụ được giao thiết kế nó dành cho những cuộc xung đột ở tầm thấp mà có thể hải quân tây ban nha sẽ phải đối mặt trong tương lai khi hoạt động như một tàu sân bay kiểu vstol tầm điều hành của nó sẽ khoảng 25 000 tấn và nó sẽ mang tối đa 30 matador av-8b+ f-35 hay một nhóm hỗn hợp cả hai loại máy bay trên chiếc tàu này có một sky-jump và một hệ thống chiến đấu dựa trên radar ba chiều và nó sẽ là chiếc
[ "đợi", "sẽ", "đưa", "vào", "phục", "vụ", "năm", "2008", "để", "hỗ", "trợ", "thêm", "cho", "những", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "trong", "lực", "lượng", "hải", "quân", "ý", "hiện", "nay", "giuseppe", "garibaldi", "một", "chiếc", "thứ", "hai", "với", "phạm", "vi", "chiếm", "nước", "25", "000-30", "000", "tấn", "đang", "được", "hải", "quân", "ý", "trông", "đợi", "để", "thay", "thế", "chiếc", "tàu", "đã", "bị", "loại", "bỏ", "vittorio", "veneto", "nhưng", "vì", "các", "lý", "do", "tài", "chính", "phát", "triển", "thêm", "nữa", "vẫn", "còn", "đang", "đứng", "im", "dự", "án", "cho", "chiếc", "tàu", "dài", "231", "và", "lượng", "rẽ", "nước", "25", "000–30", "000", "tấn", "dùng", "động", "cơ", "quy", "ước", "buque", "de", "proyección", "estratégica", "tàu", "dự", "án", "chiến", "lược", "cho", "hải", "quân", "tây", "ban", "nha", "được", "thông", "qua", "năm", "2003", "và", "việc", "chế", "tạo", "nó", "đã", "bắt", "đầu", "vào", "tháng", "8", "năm", "2005", "công", "ty", "đóng", "tàu", "navantia", "chịu", "trách", "nhiệm", "dự", "án", "chiếc", "buque", "de", "proyección", "estratégica", "là", "một", "chiếc", "tàu", "được", "thiết", "kế", "để", "hoạt", "động", "như", "tàu", "tấn", "công", "đổ", "bộ", "và", "tàu", "sân", "bay", "kiểu", "vstol", "phụ", "thuộc", "vào", "nhiệm", "vụ", "được", "giao", "thiết", "kế", "nó", "dành", "cho", "những", "cuộc", "xung", "đột", "ở", "tầm", "thấp", "mà", "có", "thể", "hải", "quân", "tây", "ban", "nha", "sẽ", "phải", "đối", "mặt", "trong", "tương", "lai", "khi", "hoạt", "động", "như", "một", "tàu", "sân", "bay", "kiểu", "vstol", "tầm", "điều", "hành", "của", "nó", "sẽ", "khoảng", "25", "000", "tấn", "và", "nó", "sẽ", "mang", "tối", "đa", "30", "matador", "av-8b+", "f-35", "hay", "một", "nhóm", "hỗn", "hợp", "cả", "hai", "loại", "máy", "bay", "trên", "chiếc", "tàu", "này", "có", "một", "sky-jump", "và", "một", "hệ", "thống", "chiến", "đấu", "dựa", "trên", "radar", "ba", "chiều", "và", "nó", "sẽ", "là", "chiếc" ]
codonanthe cordifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được chautems mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "codonanthe", "cordifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "chautems", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
moronobea pulchra là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được ducke mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "moronobea", "pulchra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "ducke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
đế quốc gallia là tên mà người nay đặt cho một quốc gia ly khai trong đế quốc la mã tồn tại từ năm 260 đến năm 274 nó khởi nguồn từ cuộc khủng hoảng trong thế kỷ 3 đế quốc gallia được postumus thành lập vào năm 260 trong thời điểm làn sóng xâm lược của các rợ và tình hình bất ổn ở roma đang lên cao và vào thời kỳ đỉnh cao của nó lãnh thổ của đế quốc này bao gồm các vùng đất thuộc germania gaul britannia và hispania sau khi postumus bị ám sát vào năm 268 nó mất phần lớn lãnh thổ của mình nhưng vẫn tiếp tục hiện hữu dưới thời một loạt các hoàng đế và kẻ soán ngôi đế quốc này bị hoàng đế la mã là aurelianus chiếm lại sau trận châlons vào năm 274 == lịch sử == === nguồn gốc === cuộc khủng hoảng của thế kỷ thứ ba đã bắt đầu khi hoàng đế valerianus đã bị đánh bại và bị bắt làm tù binh bởi đế quốc sassanid của ba tư để lại cho con trai gallienus của ông sự kiểm soát rất yếu kém ngay sau đó đế quốc palmyra bao gồm ai cập syria judah và arabia petraea cũng đã li khai khỏi đế quốc những viên thống đốc ở pannonia cũng đã tổ chức vài cuộc nổi loạn không thành công ở vùng đất này hoàng đế đã buộc phải rời đến khu vực sông danube để có thể chú trọng
[ "đế", "quốc", "gallia", "là", "tên", "mà", "người", "nay", "đặt", "cho", "một", "quốc", "gia", "ly", "khai", "trong", "đế", "quốc", "la", "mã", "tồn", "tại", "từ", "năm", "260", "đến", "năm", "274", "nó", "khởi", "nguồn", "từ", "cuộc", "khủng", "hoảng", "trong", "thế", "kỷ", "3", "đế", "quốc", "gallia", "được", "postumus", "thành", "lập", "vào", "năm", "260", "trong", "thời", "điểm", "làn", "sóng", "xâm", "lược", "của", "các", "rợ", "và", "tình", "hình", "bất", "ổn", "ở", "roma", "đang", "lên", "cao", "và", "vào", "thời", "kỳ", "đỉnh", "cao", "của", "nó", "lãnh", "thổ", "của", "đế", "quốc", "này", "bao", "gồm", "các", "vùng", "đất", "thuộc", "germania", "gaul", "britannia", "và", "hispania", "sau", "khi", "postumus", "bị", "ám", "sát", "vào", "năm", "268", "nó", "mất", "phần", "lớn", "lãnh", "thổ", "của", "mình", "nhưng", "vẫn", "tiếp", "tục", "hiện", "hữu", "dưới", "thời", "một", "loạt", "các", "hoàng", "đế", "và", "kẻ", "soán", "ngôi", "đế", "quốc", "này", "bị", "hoàng", "đế", "la", "mã", "là", "aurelianus", "chiếm", "lại", "sau", "trận", "châlons", "vào", "năm", "274", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "nguồn", "gốc", "===", "cuộc", "khủng", "hoảng", "của", "thế", "kỷ", "thứ", "ba", "đã", "bắt", "đầu", "khi", "hoàng", "đế", "valerianus", "đã", "bị", "đánh", "bại", "và", "bị", "bắt", "làm", "tù", "binh", "bởi", "đế", "quốc", "sassanid", "của", "ba", "tư", "để", "lại", "cho", "con", "trai", "gallienus", "của", "ông", "sự", "kiểm", "soát", "rất", "yếu", "kém", "ngay", "sau", "đó", "đế", "quốc", "palmyra", "bao", "gồm", "ai", "cập", "syria", "judah", "và", "arabia", "petraea", "cũng", "đã", "li", "khai", "khỏi", "đế", "quốc", "những", "viên", "thống", "đốc", "ở", "pannonia", "cũng", "đã", "tổ", "chức", "vài", "cuộc", "nổi", "loạn", "không", "thành", "công", "ở", "vùng", "đất", "này", "hoàng", "đế", "đã", "buộc", "phải", "rời", "đến", "khu", "vực", "sông", "danube", "để", "có", "thể", "chú", "trọng" ]
wikipedia hoặc là một bách khoa toàn thư mở trực tuyến đa ngôn ngữ được sáng lập và duy trì bởi một cộng đồng biên tập viên tình nguyện và chạy trên nền tảng wiki tính đến tháng 1 năm 2021 theo xếp hạng của alexa wikipedia là một trong 15 trang web phổ biến nhất thế giới còn tạp chí the economist xếp wikipedia là địa điểm được truy cập nhiều thứ 13 trên web wikipedia không chạy quảng cáo và do tổ chức phi lợi nhuận wikimedia quản lý nhận tài trợ chủ yếu thông qua quyên góp jimmy wales và larry sanger đưa wikipedia đi vào hoạt động từ ngày 15 tháng 1 năm 2001 cái tên wikipedia là do sanger ghép từ wiki và encyclopedia bách khoa toàn thư khởi đầu với phiên bản tiếng anh nhưng nay wikipedia đã có hơn 300 phiên bản với tổng cộng hơn 55 triệu bài viết và thu hút hơn 1 7 tỷ lượt xem mỗi tháng trong số đó wikipedia tiếng anh là phiên bản lớn nhất với hơn 6 2 triệu bài viết wikipedia được coi là tài liệu tham khảo viết chung lớn nhất và phổ biến nhất trên internet năm 2016 tạp chí time từng tuyên bố rằng tính chất mở của wikipedia đã biến nó trở thành bách khoa toàn thư lớn nhất và tốt nhất thế giới tương ứng với những gì wales từng hình dung uy tín của dự án ngày càng tăng lên trong thập niên 2010 nhờ vào
[ "wikipedia", "hoặc", "là", "một", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "mở", "trực", "tuyến", "đa", "ngôn", "ngữ", "được", "sáng", "lập", "và", "duy", "trì", "bởi", "một", "cộng", "đồng", "biên", "tập", "viên", "tình", "nguyện", "và", "chạy", "trên", "nền", "tảng", "wiki", "tính", "đến", "tháng", "1", "năm", "2021", "theo", "xếp", "hạng", "của", "alexa", "wikipedia", "là", "một", "trong", "15", "trang", "web", "phổ", "biến", "nhất", "thế", "giới", "còn", "tạp", "chí", "the", "economist", "xếp", "wikipedia", "là", "địa", "điểm", "được", "truy", "cập", "nhiều", "thứ", "13", "trên", "web", "wikipedia", "không", "chạy", "quảng", "cáo", "và", "do", "tổ", "chức", "phi", "lợi", "nhuận", "wikimedia", "quản", "lý", "nhận", "tài", "trợ", "chủ", "yếu", "thông", "qua", "quyên", "góp", "jimmy", "wales", "và", "larry", "sanger", "đưa", "wikipedia", "đi", "vào", "hoạt", "động", "từ", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "2001", "cái", "tên", "wikipedia", "là", "do", "sanger", "ghép", "từ", "wiki", "và", "encyclopedia", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "khởi", "đầu", "với", "phiên", "bản", "tiếng", "anh", "nhưng", "nay", "wikipedia", "đã", "có", "hơn", "300", "phiên", "bản", "với", "tổng", "cộng", "hơn", "55", "triệu", "bài", "viết", "và", "thu", "hút", "hơn", "1", "7", "tỷ", "lượt", "xem", "mỗi", "tháng", "trong", "số", "đó", "wikipedia", "tiếng", "anh", "là", "phiên", "bản", "lớn", "nhất", "với", "hơn", "6", "2", "triệu", "bài", "viết", "wikipedia", "được", "coi", "là", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "viết", "chung", "lớn", "nhất", "và", "phổ", "biến", "nhất", "trên", "internet", "năm", "2016", "tạp", "chí", "time", "từng", "tuyên", "bố", "rằng", "tính", "chất", "mở", "của", "wikipedia", "đã", "biến", "nó", "trở", "thành", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "lớn", "nhất", "và", "tốt", "nhất", "thế", "giới", "tương", "ứng", "với", "những", "gì", "wales", "từng", "hình", "dung", "uy", "tín", "của", "dự", "án", "ngày", "càng", "tăng", "lên", "trong", "thập", "niên", "2010", "nhờ", "vào" ]
liên xô chỉ sau 1 phát đạn he cỡ 122mm mặt trước thân xe tiger ii đã bị vỡ một mảng lớn diện tích 30 x 30 cm các mối hàn nối giữa các tấm giáp phía trước và khe súng máy bị bật tung các mối hàn nối với giáp hông bị nứt vỡ tấm giáp hông bị bung ra 5 cm và chiếc xe tăng bốc cháy từ bên trong do nhiên liệu bắt lửa nhìn chung chỉ cần 2-3 viên đạn nổ mạnh cỡ 122mm bắn trúng giáp trước hoặc chỉ cần 1 viên bắn trúng sườn là đủ để phá hủy hoặc làm hỏng nặng một chiếc tiger ii vua cọp một điểm quan trọng khác là sức mạnh của đạn nổ công phá chỉ phụ thuộc vào lượng thuốc nổ chứa bên trong đạn nó không bị suy giảm sức sát thương theo cự ly bắn như đạn xuyên giáp động năng do đó is-2 khi sử dụng loại đạn này có thể hạ gục hiệu quả mọi xe tăng hạng nặng đức từ cự ly tới 3 500 mét vượt xa cự ly mà xe tăng đức có thể bắn hạ được is-2 tuy nhiên kích cỡ pháo cũng là vấn đề với is-2 đạn hai phần khá nặng khiêng vác khó khăn nên việc nạp đạn rất mất thời gian tốc độ nạp đạn của pháo khá chậm tốc độ bắn chỉ khoảng 2-3 viên mỗi phút một hạn chế khác với kích cỡ đạn là lượng đạn pháo có thể mang
[ "liên", "xô", "chỉ", "sau", "1", "phát", "đạn", "he", "cỡ", "122mm", "mặt", "trước", "thân", "xe", "tiger", "ii", "đã", "bị", "vỡ", "một", "mảng", "lớn", "diện", "tích", "30", "x", "30", "cm", "các", "mối", "hàn", "nối", "giữa", "các", "tấm", "giáp", "phía", "trước", "và", "khe", "súng", "máy", "bị", "bật", "tung", "các", "mối", "hàn", "nối", "với", "giáp", "hông", "bị", "nứt", "vỡ", "tấm", "giáp", "hông", "bị", "bung", "ra", "5", "cm", "và", "chiếc", "xe", "tăng", "bốc", "cháy", "từ", "bên", "trong", "do", "nhiên", "liệu", "bắt", "lửa", "nhìn", "chung", "chỉ", "cần", "2-3", "viên", "đạn", "nổ", "mạnh", "cỡ", "122mm", "bắn", "trúng", "giáp", "trước", "hoặc", "chỉ", "cần", "1", "viên", "bắn", "trúng", "sườn", "là", "đủ", "để", "phá", "hủy", "hoặc", "làm", "hỏng", "nặng", "một", "chiếc", "tiger", "ii", "vua", "cọp", "một", "điểm", "quan", "trọng", "khác", "là", "sức", "mạnh", "của", "đạn", "nổ", "công", "phá", "chỉ", "phụ", "thuộc", "vào", "lượng", "thuốc", "nổ", "chứa", "bên", "trong", "đạn", "nó", "không", "bị", "suy", "giảm", "sức", "sát", "thương", "theo", "cự", "ly", "bắn", "như", "đạn", "xuyên", "giáp", "động", "năng", "do", "đó", "is-2", "khi", "sử", "dụng", "loại", "đạn", "này", "có", "thể", "hạ", "gục", "hiệu", "quả", "mọi", "xe", "tăng", "hạng", "nặng", "đức", "từ", "cự", "ly", "tới", "3", "500", "mét", "vượt", "xa", "cự", "ly", "mà", "xe", "tăng", "đức", "có", "thể", "bắn", "hạ", "được", "is-2", "tuy", "nhiên", "kích", "cỡ", "pháo", "cũng", "là", "vấn", "đề", "với", "is-2", "đạn", "hai", "phần", "khá", "nặng", "khiêng", "vác", "khó", "khăn", "nên", "việc", "nạp", "đạn", "rất", "mất", "thời", "gian", "tốc", "độ", "nạp", "đạn", "của", "pháo", "khá", "chậm", "tốc", "độ", "bắn", "chỉ", "khoảng", "2-3", "viên", "mỗi", "phút", "một", "hạn", "chế", "khác", "với", "kích", "cỡ", "đạn", "là", "lượng", "đạn", "pháo", "có", "thể", "mang" ]
rãi như nhà thờ khổng lồ được xây dựng ở vùng ostrobothnia mục đích của các hàng rào đá này không rõ để làm gì trong những năm gần đây một cuộc khai quật ở khu vực kierikki ở phía bắc oulu trên sông ii đã làm thay đổi hình ảnh của văn hóa thời đại đồ đá mới của phần lan các trang web đã có người ở quanh năm và đã giao dịch rộng rãi kierikki văn hóa cũng được xem như là một phân loại của của nền văn hóa gốm cứng nhiều địa điểm được khai quật hàng năm từ năm 3200 tcn trở đi người nhập cư hoặc một ảnh hưởng văn hóa mạnh mẽ từ phía nam vịnh phần lan định cư ở phía tây nam phần lan văn hóa này là một phần của nền văn hóa châu âu trong trận chiến axe vốn thường liên quan đến sự chuyển động của các diễn giả châu âu the battle axe hay cord ceramic văn hóa dường như đã thực hành nông nghiệp và chăn nuôi bên ngoài phần lan nhưng những dấu vết sớm nhất được xác nhận về nông nghiệp ở phần lan ngày sau xấp xỉ vào thiên niên kỷ thứ 2 trước công nguyên hơn nữa nội địa các xã hội vẫn giữ lối sống thu thập săn bắn của họ trong thời gian này các nền văn hóa rìu chiến và gốm sứ cứng cuối cùng đã được sáp nhập tạo ra nền văn hóa kiukainen tồn
[ "rãi", "như", "nhà", "thờ", "khổng", "lồ", "được", "xây", "dựng", "ở", "vùng", "ostrobothnia", "mục", "đích", "của", "các", "hàng", "rào", "đá", "này", "không", "rõ", "để", "làm", "gì", "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "một", "cuộc", "khai", "quật", "ở", "khu", "vực", "kierikki", "ở", "phía", "bắc", "oulu", "trên", "sông", "ii", "đã", "làm", "thay", "đổi", "hình", "ảnh", "của", "văn", "hóa", "thời", "đại", "đồ", "đá", "mới", "của", "phần", "lan", "các", "trang", "web", "đã", "có", "người", "ở", "quanh", "năm", "và", "đã", "giao", "dịch", "rộng", "rãi", "kierikki", "văn", "hóa", "cũng", "được", "xem", "như", "là", "một", "phân", "loại", "của", "của", "nền", "văn", "hóa", "gốm", "cứng", "nhiều", "địa", "điểm", "được", "khai", "quật", "hàng", "năm", "từ", "năm", "3200", "tcn", "trở", "đi", "người", "nhập", "cư", "hoặc", "một", "ảnh", "hưởng", "văn", "hóa", "mạnh", "mẽ", "từ", "phía", "nam", "vịnh", "phần", "lan", "định", "cư", "ở", "phía", "tây", "nam", "phần", "lan", "văn", "hóa", "này", "là", "một", "phần", "của", "nền", "văn", "hóa", "châu", "âu", "trong", "trận", "chiến", "axe", "vốn", "thường", "liên", "quan", "đến", "sự", "chuyển", "động", "của", "các", "diễn", "giả", "châu", "âu", "the", "battle", "axe", "hay", "cord", "ceramic", "văn", "hóa", "dường", "như", "đã", "thực", "hành", "nông", "nghiệp", "và", "chăn", "nuôi", "bên", "ngoài", "phần", "lan", "nhưng", "những", "dấu", "vết", "sớm", "nhất", "được", "xác", "nhận", "về", "nông", "nghiệp", "ở", "phần", "lan", "ngày", "sau", "xấp", "xỉ", "vào", "thiên", "niên", "kỷ", "thứ", "2", "trước", "công", "nguyên", "hơn", "nữa", "nội", "địa", "các", "xã", "hội", "vẫn", "giữ", "lối", "sống", "thu", "thập", "săn", "bắn", "của", "họ", "trong", "thời", "gian", "này", "các", "nền", "văn", "hóa", "rìu", "chiến", "và", "gốm", "sứ", "cứng", "cuối", "cùng", "đã", "được", "sáp", "nhập", "tạo", "ra", "nền", "văn", "hóa", "kiukainen", "tồn" ]
lá khi ra hoa 4 bẹ không phiến lá tại gốc bẹ không phiến lá màu xanh lục sẫm hoặc xanh lục-tía sẫm các bẹ phía dưới màu nâu đỏ hay đỏ mặt ngoài nhẵn nhụi mặt trong nhẵn nhụi các bẹ lá màu xanh lục trở thành nhẵn nhụi tại đáy có lông tơ về phía cuống lá lưỡi bẹ 2 thùy các thùy không đều dài 3–11 mm có lông tơ đỉnh tù cuống lá dài 3–5 mm tiêu giảm thành gối màu xanh lục sáng và có lông tơ phiến lá hình elip-thuôn dài 26-36 × 3-7 5 cm mặt gần trục màu xanh lục sẫm nhẵn nhụi mặt xa trục màu xanh lục nhạt và có lông tơ áp ép đáy tù hoặc thuôn tròn thon nhỏ dần ở các lá phía trên đỉnh thon nhỏ dần cụm hoa 2-8 mỗi cây mọc từ thân rễ gần gốc 2-4 hoa nở cùng một lúc cuống cụm hoa phủ phục dài 3–17 cm các lá bắc bao hình trứng tới thuôn dài dài 2 3–5 cm dài dần từ đáy tới đỉnh cuốn trong rộng 0 9-1 4 cm khi ép dẹt màu trắng kem hay đỏ sẫm mặt ngoài thưa lông tơ cành hoa bông thóc 4 5-7 × 2 5–4 cm hình thoi tới hình trứng gồm 8-35 lá bắc hoa xếp lợp mỗi lá bắc đỡ 1 hoa 1-5 lá bắc phía dưới thường vô sinh lá bắc vô sinh hình elip 4 5-5 4 × 1 7-2 2 cm màu đỏ sẫm màu ánh đỏ-trắng về phía đáy có lông tơ đỉnh tù hoặc thuôn tròn lá
[ "lá", "khi", "ra", "hoa", "4", "bẹ", "không", "phiến", "lá", "tại", "gốc", "bẹ", "không", "phiến", "lá", "màu", "xanh", "lục", "sẫm", "hoặc", "xanh", "lục-tía", "sẫm", "các", "bẹ", "phía", "dưới", "màu", "nâu", "đỏ", "hay", "đỏ", "mặt", "ngoài", "nhẵn", "nhụi", "mặt", "trong", "nhẵn", "nhụi", "các", "bẹ", "lá", "màu", "xanh", "lục", "trở", "thành", "nhẵn", "nhụi", "tại", "đáy", "có", "lông", "tơ", "về", "phía", "cuống", "lá", "lưỡi", "bẹ", "2", "thùy", "các", "thùy", "không", "đều", "dài", "3–11", "mm", "có", "lông", "tơ", "đỉnh", "tù", "cuống", "lá", "dài", "3–5", "mm", "tiêu", "giảm", "thành", "gối", "màu", "xanh", "lục", "sáng", "và", "có", "lông", "tơ", "phiến", "lá", "hình", "elip-thuôn", "dài", "26-36", "×", "3-7", "5", "cm", "mặt", "gần", "trục", "màu", "xanh", "lục", "sẫm", "nhẵn", "nhụi", "mặt", "xa", "trục", "màu", "xanh", "lục", "nhạt", "và", "có", "lông", "tơ", "áp", "ép", "đáy", "tù", "hoặc", "thuôn", "tròn", "thon", "nhỏ", "dần", "ở", "các", "lá", "phía", "trên", "đỉnh", "thon", "nhỏ", "dần", "cụm", "hoa", "2-8", "mỗi", "cây", "mọc", "từ", "thân", "rễ", "gần", "gốc", "2-4", "hoa", "nở", "cùng", "một", "lúc", "cuống", "cụm", "hoa", "phủ", "phục", "dài", "3–17", "cm", "các", "lá", "bắc", "bao", "hình", "trứng", "tới", "thuôn", "dài", "dài", "2", "3–5", "cm", "dài", "dần", "từ", "đáy", "tới", "đỉnh", "cuốn", "trong", "rộng", "0", "9-1", "4", "cm", "khi", "ép", "dẹt", "màu", "trắng", "kem", "hay", "đỏ", "sẫm", "mặt", "ngoài", "thưa", "lông", "tơ", "cành", "hoa", "bông", "thóc", "4", "5-7", "×", "2", "5–4", "cm", "hình", "thoi", "tới", "hình", "trứng", "gồm", "8-35", "lá", "bắc", "hoa", "xếp", "lợp", "mỗi", "lá", "bắc", "đỡ", "1", "hoa", "1-5", "lá", "bắc", "phía", "dưới", "thường", "vô", "sinh", "lá", "bắc", "vô", "sinh", "hình", "elip", "4", "5-5", "4", "×", "1", "7-2", "2", "cm", "màu", "đỏ", "sẫm", "màu", "ánh", "đỏ-trắng", "về", "phía", "đáy", "có", "lông", "tơ", "đỉnh", "tù", "hoặc", "thuôn", "tròn", "lá" ]
erdőkövesd là một thị trấn thuộc hạt heves hungary thị trấn này có diện tích 17 18 km² dân số năm 2010 là 625 người mật độ 36 người km²
[ "erdőkövesd", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "heves", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "17", "18", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "625", "người", "mật", "độ", "36", "người", "km²" ]
fiefbergen là một đô thị thuộc huyện plön trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị fiefbergen có diện tích 5 8 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 611 người
[ "fiefbergen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "plön", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "fiefbergen", "có", "diện", "tích", "5", "8", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "611", "người" ]
setodes gutika là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "setodes", "gutika", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
mạnh không quân của mình năm 1996 không quân nhân dân việt nam đã đàm phán mua 2 phi đội máy bay dassault mirage 2000 từ pháp nhưng bị ngăn cản vì lệnh cấm vận quân sự của hoa kỳ với việt nam trong giai đoạn 1994 tới 2004 việt nam mua tổng cộng 12 chiếc máy bay hiện đại của sukhoi từ nga bao gồm bullet 7 chiếc su-27sk một người lái bullet 3 chiếc su-27ubk huấn luyện hai người lái và bullet 2 chiếc su-27pu phiên bản đầu của su-30 trong các năm từ 1996 đến 1998 nga đã nâng cấp 32 chiếc máy bay tiêm kích bom su-22m4 một người lái và 2 chiếc su-22um3 huấn luyện 2 người lái năm 2004 việt nam mua từ 4 tới 10 chiếc máy bay tiêm kích bom su-22m4 từ cộng hòa séc bao gồm cả phụ tùng đạn dược và nhận 4 máy bay sukhoi su-30mk2 từ nga đây là loại máy bay hiện đại nhất của không quân nhân dân việt nam lúc bấy giờ sau đó việt nam đạt thỏa thuận nâng cấp các máy bay để có thể mang được tên lửa diệt hạm các báo cáo trong năm 2005 cho thấy việt nam có nhu cầu mua thêm từ 8 tới 10 chiếc máy bay chiến đấu hiện đại mà ưu tiên là su-27 hoặc su-30mkk tuy nhiên do khó khăn về tài chính nên dẫn tới việc việt nam phải mua 40 chiếc su-22m4 đã qua sử dụng của ba lan thay cho mua máy
[ "mạnh", "không", "quân", "của", "mình", "năm", "1996", "không", "quân", "nhân", "dân", "việt", "nam", "đã", "đàm", "phán", "mua", "2", "phi", "đội", "máy", "bay", "dassault", "mirage", "2000", "từ", "pháp", "nhưng", "bị", "ngăn", "cản", "vì", "lệnh", "cấm", "vận", "quân", "sự", "của", "hoa", "kỳ", "với", "việt", "nam", "trong", "giai", "đoạn", "1994", "tới", "2004", "việt", "nam", "mua", "tổng", "cộng", "12", "chiếc", "máy", "bay", "hiện", "đại", "của", "sukhoi", "từ", "nga", "bao", "gồm", "bullet", "7", "chiếc", "su-27sk", "một", "người", "lái", "bullet", "3", "chiếc", "su-27ubk", "huấn", "luyện", "hai", "người", "lái", "và", "bullet", "2", "chiếc", "su-27pu", "phiên", "bản", "đầu", "của", "su-30", "trong", "các", "năm", "từ", "1996", "đến", "1998", "nga", "đã", "nâng", "cấp", "32", "chiếc", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "bom", "su-22m4", "một", "người", "lái", "và", "2", "chiếc", "su-22um3", "huấn", "luyện", "2", "người", "lái", "năm", "2004", "việt", "nam", "mua", "từ", "4", "tới", "10", "chiếc", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "bom", "su-22m4", "từ", "cộng", "hòa", "séc", "bao", "gồm", "cả", "phụ", "tùng", "đạn", "dược", "và", "nhận", "4", "máy", "bay", "sukhoi", "su-30mk2", "từ", "nga", "đây", "là", "loại", "máy", "bay", "hiện", "đại", "nhất", "của", "không", "quân", "nhân", "dân", "việt", "nam", "lúc", "bấy", "giờ", "sau", "đó", "việt", "nam", "đạt", "thỏa", "thuận", "nâng", "cấp", "các", "máy", "bay", "để", "có", "thể", "mang", "được", "tên", "lửa", "diệt", "hạm", "các", "báo", "cáo", "trong", "năm", "2005", "cho", "thấy", "việt", "nam", "có", "nhu", "cầu", "mua", "thêm", "từ", "8", "tới", "10", "chiếc", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "hiện", "đại", "mà", "ưu", "tiên", "là", "su-27", "hoặc", "su-30mkk", "tuy", "nhiên", "do", "khó", "khăn", "về", "tài", "chính", "nên", "dẫn", "tới", "việc", "việt", "nam", "phải", "mua", "40", "chiếc", "su-22m4", "đã", "qua", "sử", "dụng", "của", "ba", "lan", "thay", "cho", "mua", "máy" ]
ammophila tekkensis là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi ammophila loài này được gussakovskij miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
[ "ammophila", "tekkensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "sphecidae", "thuộc", "chi", "ammophila", "loài", "này", "được", "gussakovskij", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "loài", "trong", "họ", "sphecidae" ]
scorțeni prahova scorteni là một xã thuộc hạt prahova românia dân số thời điểm năm 2002 là 6094 người
[ "scorțeni", "prahova", "scorteni", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "prahova", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "6094", "người" ]
ở miệng túi nhận tinh có một phiến sừng hoá con cái có thể đẻ đến 700 000 trứng == tham khảo == bullet charles fransen michael türkay 2012 marsupenaeus japonicus spence bate 1888 world register of marine species truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2012 bullet b s galil ngày 6 tháng 11 năm 2006 marsupenaeus japonicus pdf delivering alien invasive species inventories for europe truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2012 bullet n m tirmizi 1971 marsupenaeus a new subgenus of penaeus fabricius 1798 decapoda natantia pakistan journal of zoology 3 193–194 bullet patsy a mclaughlin rafael lemaitre frank d ferrari darryl l felder r t bauer 2008 a reply to t w flegel pdf aquaculture 275 370–373 doi 10 1016 j aquaculture 2007 12 020 bullet s de grave c h j m fransen 2011 carideorum catalogus the recent species of the dendrobranchiate stenopodidean procarididean and caridean shrimps crustacea decapoda zoologische mededelingen 85 9 195–589 figs 1–59 isbn 978-90-6519-200-4 bullet donald v lightner 2001 the penaeid shrimp viruses tsv ihhnv wssv and yhv current status in the americas available diagnostic methods and management strategies in chhorn lim carl d webster nutrition and fish health routledge pp 79–102 isbn 978-1-56022-887-5
[ "ở", "miệng", "túi", "nhận", "tinh", "có", "một", "phiến", "sừng", "hoá", "con", "cái", "có", "thể", "đẻ", "đến", "700", "000", "trứng", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "charles", "fransen", "michael", "türkay", "2012", "marsupenaeus", "japonicus", "spence", "bate", "1888", "world", "register", "of", "marine", "species", "truy", "cập", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "2012", "bullet", "b", "s", "galil", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "2006", "marsupenaeus", "japonicus", "pdf", "delivering", "alien", "invasive", "species", "inventories", "for", "europe", "truy", "cập", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "2012", "bullet", "n", "m", "tirmizi", "1971", "marsupenaeus", "a", "new", "subgenus", "of", "penaeus", "fabricius", "1798", "decapoda", "natantia", "pakistan", "journal", "of", "zoology", "3", "193–194", "bullet", "patsy", "a", "mclaughlin", "rafael", "lemaitre", "frank", "d", "ferrari", "darryl", "l", "felder", "r", "t", "bauer", "2008", "a", "reply", "to", "t", "w", "flegel", "pdf", "aquaculture", "275", "370–373", "doi", "10", "1016", "j", "aquaculture", "2007", "12", "020", "bullet", "s", "de", "grave", "c", "h", "j", "m", "fransen", "2011", "carideorum", "catalogus", "the", "recent", "species", "of", "the", "dendrobranchiate", "stenopodidean", "procarididean", "and", "caridean", "shrimps", "crustacea", "decapoda", "zoologische", "mededelingen", "85", "9", "195–589", "figs", "1–59", "isbn", "978-90-6519-200-4", "bullet", "donald", "v", "lightner", "2001", "the", "penaeid", "shrimp", "viruses", "tsv", "ihhnv", "wssv", "and", "yhv", "current", "status", "in", "the", "americas", "available", "diagnostic", "methods", "and", "management", "strategies", "in", "chhorn", "lim", "carl", "d", "webster", "nutrition", "and", "fish", "health", "routledge", "pp", "79–102", "isbn", "978-1-56022-887-5" ]
verbesina alternifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l britton ex kearney miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "verbesina", "alternifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "britton", "ex", "kearney", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
exogonium villosum là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được choisy peter mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "exogonium", "villosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "choisy", "peter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
mount pleasant texas mount pleasant là một thành phố trong quận titus bang texas hoa kỳ theo điều tra dân số năm 2000 dân số thành phố là 13 935 người nó là quận lỵ của quận titus và nằm ở đông bắc texas đây là thành phố khô cấm bán đồ uống có cồn == địa lý == mount pleasant có vị trí 33 ° 9 28 n 94 ° 58 12 w 33 15778 ° n 94 97 ° w 33 15778 -94 97 33 157891 -94 970084 [4] theo cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố có tổng diện tích là 12 7 dặm vuông 33 0 km ² trong đó 12 5 dặm vuông 32 5 km ² là đất và 0 2 dặm vuông mặt nước
[ "mount", "pleasant", "texas", "mount", "pleasant", "là", "một", "thành", "phố", "trong", "quận", "titus", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "dân", "số", "thành", "phố", "là", "13", "935", "người", "nó", "là", "quận", "lỵ", "của", "quận", "titus", "và", "nằm", "ở", "đông", "bắc", "texas", "đây", "là", "thành", "phố", "khô", "cấm", "bán", "đồ", "uống", "có", "cồn", "==", "địa", "lý", "==", "mount", "pleasant", "có", "vị", "trí", "33", "°", "9", "28", "n", "94", "°", "58", "12", "w", "33", "15778", "°", "n", "94", "97", "°", "w", "33", "15778", "-94", "97", "33", "157891", "-94", "970084", "[4]", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "là", "12", "7", "dặm", "vuông", "33", "0", "km", "²", "trong", "đó", "12", "5", "dặm", "vuông", "32", "5", "km", "²", "là", "đất", "và", "0", "2", "dặm", "vuông", "mặt", "nước" ]
timbellus flemingi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "timbellus", "flemingi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
cephalozia argentea là một loài rêu tản trong họ cephaloziaceae loài này được hook f taylor spruce miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1882
[ "cephalozia", "argentea", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "cephaloziaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "taylor", "spruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
mà các hệ thống phòng thủ trên bờ có thể làm điều tương tự với giá thành ít tốn kém hơn
[ "mà", "các", "hệ", "thống", "phòng", "thủ", "trên", "bờ", "có", "thể", "làm", "điều", "tương", "tự", "với", "giá", "thành", "ít", "tốn", "kém", "hơn" ]
vực lịch sử krumlov đã bị sao lãng trở nên hư nát nhưng từ sau cách mạng nhung vào năm 1989 nhiều công trình đã được tu sửa và vẻ đẹp trước đây của thị trấn đã được khôi phục bây giờ nó trở thành một địa điểm du lịch nổi tiếng của nhiều du khách châu âu châu á trong đó có cả trung quốc và nhật bản vào tháng 8 năm 2002 thị trấn bị thiệt hại trong trận lụt lớn của sông vltava == điểm tham quan == hầu hết các công trình kiến trúc của phố cổ và lâu đài là từ thế kỷ 14 cho tới thế kỷ 17 chủ yếu là theo kiểu gothic phục hưng và baroque trung tâm lịch sử của thị trấn nằm trong một đoạn cua của sông moldau với khu phố cổ latrán và lâu đài nằm phía bên kia bờ sông vltava lâu đài český krumlov nổi bật giữa một thị trấn có quy mô nhỏ tại cộng hòa séc nó là lâu đài lớn thứ hai chỉ sau hradčany ở praha bên trong khuôn viên của nó là một khu vườn rococo rộng lớn cây cầu và lâu đài chính được xác định là có các phần có niên đại vào các thời kỳ khác nhau sau khi khu vườn được duy tu không đầy đủ trong nửa sau của thế kỷ 20 nó đã được đưa vào chương trình giữ gìn di tích thế giới năm 1996 của quỹ di tích thế giới wmf nhờ
[ "vực", "lịch", "sử", "krumlov", "đã", "bị", "sao", "lãng", "trở", "nên", "hư", "nát", "nhưng", "từ", "sau", "cách", "mạng", "nhung", "vào", "năm", "1989", "nhiều", "công", "trình", "đã", "được", "tu", "sửa", "và", "vẻ", "đẹp", "trước", "đây", "của", "thị", "trấn", "đã", "được", "khôi", "phục", "bây", "giờ", "nó", "trở", "thành", "một", "địa", "điểm", "du", "lịch", "nổi", "tiếng", "của", "nhiều", "du", "khách", "châu", "âu", "châu", "á", "trong", "đó", "có", "cả", "trung", "quốc", "và", "nhật", "bản", "vào", "tháng", "8", "năm", "2002", "thị", "trấn", "bị", "thiệt", "hại", "trong", "trận", "lụt", "lớn", "của", "sông", "vltava", "==", "điểm", "tham", "quan", "==", "hầu", "hết", "các", "công", "trình", "kiến", "trúc", "của", "phố", "cổ", "và", "lâu", "đài", "là", "từ", "thế", "kỷ", "14", "cho", "tới", "thế", "kỷ", "17", "chủ", "yếu", "là", "theo", "kiểu", "gothic", "phục", "hưng", "và", "baroque", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "của", "thị", "trấn", "nằm", "trong", "một", "đoạn", "cua", "của", "sông", "moldau", "với", "khu", "phố", "cổ", "latrán", "và", "lâu", "đài", "nằm", "phía", "bên", "kia", "bờ", "sông", "vltava", "lâu", "đài", "český", "krumlov", "nổi", "bật", "giữa", "một", "thị", "trấn", "có", "quy", "mô", "nhỏ", "tại", "cộng", "hòa", "séc", "nó", "là", "lâu", "đài", "lớn", "thứ", "hai", "chỉ", "sau", "hradčany", "ở", "praha", "bên", "trong", "khuôn", "viên", "của", "nó", "là", "một", "khu", "vườn", "rococo", "rộng", "lớn", "cây", "cầu", "và", "lâu", "đài", "chính", "được", "xác", "định", "là", "có", "các", "phần", "có", "niên", "đại", "vào", "các", "thời", "kỳ", "khác", "nhau", "sau", "khi", "khu", "vườn", "được", "duy", "tu", "không", "đầy", "đủ", "trong", "nửa", "sau", "của", "thế", "kỷ", "20", "nó", "đã", "được", "đưa", "vào", "chương", "trình", "giữ", "gìn", "di", "tích", "thế", "giới", "năm", "1996", "của", "quỹ", "di", "tích", "thế", "giới", "wmf", "nhờ" ]
macromitrium laevigatum là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "macromitrium", "laevigatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
tiết táo bạo trong tập phim trên trang rotten tomatoes toàn bộ 100% 37 bài phê bình đều mang tính tích cực trong bài đánh giá với điểm 9 trên 10 của mình matt fowler của trang ign nhận xét rằng tập phim này mang đến một bầu không khí đầy hỗn loạn và bạo lực cuối cùng thì các anh hùng của chúng ta đã đại thắng và có một cuộc đoàn tụ đầy xứng đáng nếu như hai tập indifference và the grove của mùa phim trước đưa carol lên một tầm cao mới thì no sanctuary đã giúp nhân vật này có thêm lượng người hâm mộ đông đảo bằng cách biến cô ấy từ một con người khó có thể sinh tồn trong thế giới đại dịch như trước đây trở thành một chiến binh thực thụ terri schwartz từ trang zap2it đánh giá rằng dù đã đến mùa thứ 5 nhưng the walking dead vẫn có thể kể được những câu truyện hoàn toàn mới mẻ và mang đến cho khán giả nhiều cảm xúc tuy nhiên no sanctuary vẫn có nhiều điểm vấp phải sự chỉ trích joanna robinson của tạp chí vanity fair cảm thấy tập phim thực sự quá vô lý khi không có thành viên nào trong nhóm rick bị sứt mẻ miếng thịt nào dù xung quanh là lửa xác sống lẫn kẻ địch việc cả 13 người trong nhóm đều toàn mạng thoát khỏi terminus khiến robinson thậm chí coi đây như trò đùa tệ hại nhất
[ "tiết", "táo", "bạo", "trong", "tập", "phim", "trên", "trang", "rotten", "tomatoes", "toàn", "bộ", "100%", "37", "bài", "phê", "bình", "đều", "mang", "tính", "tích", "cực", "trong", "bài", "đánh", "giá", "với", "điểm", "9", "trên", "10", "của", "mình", "matt", "fowler", "của", "trang", "ign", "nhận", "xét", "rằng", "tập", "phim", "này", "mang", "đến", "một", "bầu", "không", "khí", "đầy", "hỗn", "loạn", "và", "bạo", "lực", "cuối", "cùng", "thì", "các", "anh", "hùng", "của", "chúng", "ta", "đã", "đại", "thắng", "và", "có", "một", "cuộc", "đoàn", "tụ", "đầy", "xứng", "đáng", "nếu", "như", "hai", "tập", "indifference", "và", "the", "grove", "của", "mùa", "phim", "trước", "đưa", "carol", "lên", "một", "tầm", "cao", "mới", "thì", "no", "sanctuary", "đã", "giúp", "nhân", "vật", "này", "có", "thêm", "lượng", "người", "hâm", "mộ", "đông", "đảo", "bằng", "cách", "biến", "cô", "ấy", "từ", "một", "con", "người", "khó", "có", "thể", "sinh", "tồn", "trong", "thế", "giới", "đại", "dịch", "như", "trước", "đây", "trở", "thành", "một", "chiến", "binh", "thực", "thụ", "terri", "schwartz", "từ", "trang", "zap2it", "đánh", "giá", "rằng", "dù", "đã", "đến", "mùa", "thứ", "5", "nhưng", "the", "walking", "dead", "vẫn", "có", "thể", "kể", "được", "những", "câu", "truyện", "hoàn", "toàn", "mới", "mẻ", "và", "mang", "đến", "cho", "khán", "giả", "nhiều", "cảm", "xúc", "tuy", "nhiên", "no", "sanctuary", "vẫn", "có", "nhiều", "điểm", "vấp", "phải", "sự", "chỉ", "trích", "joanna", "robinson", "của", "tạp", "chí", "vanity", "fair", "cảm", "thấy", "tập", "phim", "thực", "sự", "quá", "vô", "lý", "khi", "không", "có", "thành", "viên", "nào", "trong", "nhóm", "rick", "bị", "sứt", "mẻ", "miếng", "thịt", "nào", "dù", "xung", "quanh", "là", "lửa", "xác", "sống", "lẫn", "kẻ", "địch", "việc", "cả", "13", "người", "trong", "nhóm", "đều", "toàn", "mạng", "thoát", "khỏi", "terminus", "khiến", "robinson", "thậm", "chí", "coi", "đây", "như", "trò", "đùa", "tệ", "hại", "nhất" ]
grattersdorf là một đô thị ở bang bayern đô thị này thuộc huyện deggendorf grattersdorf có diện tích 25 98 km2
[ "grattersdorf", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "bayern", "đô", "thị", "này", "thuộc", "huyện", "deggendorf", "grattersdorf", "có", "diện", "tích", "25", "98", "km2" ]
đã nói trong các cuộc phỏng vấn rằng hát chính cho stone temple pilots là ước mơ cả đời của ông ông rời ban nhạc một cách tốt đẹp do cam kết với linkin park vào năm 2015 và ông được thay thế hai năm sau đó bởi á quân x factor mùa 3 jeff gutt === những công việc khác === năm 2005 bennington xuất hiện trong walking dead đĩa đơn chính trong album đầu tay shifting gears của z-trip bennington cũng xuất hiện với tư cách khách mời bất ngờ trong buổi biểu diễn của z-trip tại liên hoan âm nhạc và nghệ thuật thung lũng coachella năm 2005 bennington đã thu âm lại bài hát home sweet home của mötley crüe thành một bản song ca với ban nhạc để làm đĩa đơn từ thiện cho các nạn nhân của cơn bão katrina vào mùa thu năm 2005 ông đã cùng với alice in chains biểu diễn bài hát man in the box tại lễ hội xâm lược nội địa của kroq vào năm 2006 bennington đã biểu diễn với kings of chaos trong chuyến lưu diễn 6 buổi diễn năm 2016 của họ == đời sống riêng tư == === gia đình và quan điểm === bennington đã có một con trai jaime sinh ngày 12 tháng 5 năm 1996 từ mối quan hệ của ông với elka brand năm 2006 ông nhận nuôi con trai khác của brand isaiah sinh ngày 8 tháng 11 năm 1997 ông kết hôn với người vợ đầu tiên của mình
[ "đã", "nói", "trong", "các", "cuộc", "phỏng", "vấn", "rằng", "hát", "chính", "cho", "stone", "temple", "pilots", "là", "ước", "mơ", "cả", "đời", "của", "ông", "ông", "rời", "ban", "nhạc", "một", "cách", "tốt", "đẹp", "do", "cam", "kết", "với", "linkin", "park", "vào", "năm", "2015", "và", "ông", "được", "thay", "thế", "hai", "năm", "sau", "đó", "bởi", "á", "quân", "x", "factor", "mùa", "3", "jeff", "gutt", "===", "những", "công", "việc", "khác", "===", "năm", "2005", "bennington", "xuất", "hiện", "trong", "walking", "dead", "đĩa", "đơn", "chính", "trong", "album", "đầu", "tay", "shifting", "gears", "của", "z-trip", "bennington", "cũng", "xuất", "hiện", "với", "tư", "cách", "khách", "mời", "bất", "ngờ", "trong", "buổi", "biểu", "diễn", "của", "z-trip", "tại", "liên", "hoan", "âm", "nhạc", "và", "nghệ", "thuật", "thung", "lũng", "coachella", "năm", "2005", "bennington", "đã", "thu", "âm", "lại", "bài", "hát", "home", "sweet", "home", "của", "mötley", "crüe", "thành", "một", "bản", "song", "ca", "với", "ban", "nhạc", "để", "làm", "đĩa", "đơn", "từ", "thiện", "cho", "các", "nạn", "nhân", "của", "cơn", "bão", "katrina", "vào", "mùa", "thu", "năm", "2005", "ông", "đã", "cùng", "với", "alice", "in", "chains", "biểu", "diễn", "bài", "hát", "man", "in", "the", "box", "tại", "lễ", "hội", "xâm", "lược", "nội", "địa", "của", "kroq", "vào", "năm", "2006", "bennington", "đã", "biểu", "diễn", "với", "kings", "of", "chaos", "trong", "chuyến", "lưu", "diễn", "6", "buổi", "diễn", "năm", "2016", "của", "họ", "==", "đời", "sống", "riêng", "tư", "==", "===", "gia", "đình", "và", "quan", "điểm", "===", "bennington", "đã", "có", "một", "con", "trai", "jaime", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1996", "từ", "mối", "quan", "hệ", "của", "ông", "với", "elka", "brand", "năm", "2006", "ông", "nhận", "nuôi", "con", "trai", "khác", "của", "brand", "isaiah", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "11", "năm", "1997", "ông", "kết", "hôn", "với", "người", "vợ", "đầu", "tiên", "của", "mình" ]
miyamoto ryu ryu miyamoto sinh ngày 4 tháng 8 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == ryu miyamoto đã từng chơi cho gainare tottori
[ "miyamoto", "ryu", "ryu", "miyamoto", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "8", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "ryu", "miyamoto", "đã", "từng", "chơi", "cho", "gainare", "tottori" ]
and larger carrier the ship underwent a modernization in 2003 and a major restructuring in 2013 == combat operations == in 1999 with the kosovo war in the balkans italy committed harrier av-8b ii+ fighters embarked aboard giuseppe garibaldi from 13 may to early june 1999 the planes carried out 30 sorties in 63 hours of flight the planes used mk 82 gbu-16 bombs and agm-65 maverick missiles the italian naval force in addition to the aircraft carrier giuseppe garibaldi with its air group included the following the attacks of ngày 11 tháng 9 năm 2001 and the war on terror declared by u s president bush italy participated in operation enduring freedom in afghanistan giuseppe garibaldi was engaged as the command ship of grupnavit i 1 italian shipping group which also included zeffiro the patrol team and the airman supplier in etna the group set sail from taranto on ngày 18 tháng 11 năm 2001 they trained in the indian ocean from ngày 3 tháng 12 năm 2001 to ngày 1 tháng 3 năm 2002 and returned to taranto ngày 18 tháng 3 năm 2002 during the mission the av-8b harrier unit carried out 288 missions for a total of 860 hours of flight tasks carried out included interception interdiction sea and air support and aircraft interdiction in afghanistan participating in the 2011 military intervention in libya after the transfer of authority to nato and the decision to participate in strike air-ground operations the italian government assigned under nato command four italian navy av-8b plus from garibaldi in addition to
[ "and", "larger", "carrier", "the", "ship", "underwent", "a", "modernization", "in", "2003", "and", "a", "major", "restructuring", "in", "2013", "==", "combat", "operations", "==", "in", "1999", "with", "the", "kosovo", "war", "in", "the", "balkans", "italy", "committed", "harrier", "av-8b", "ii+", "fighters", "embarked", "aboard", "giuseppe", "garibaldi", "from", "13", "may", "to", "early", "june", "1999", "the", "planes", "carried", "out", "30", "sorties", "in", "63", "hours", "of", "flight", "the", "planes", "used", "mk", "82", "gbu-16", "bombs", "and", "agm-65", "maverick", "missiles", "the", "italian", "naval", "force", "in", "addition", "to", "the", "aircraft", "carrier", "giuseppe", "garibaldi", "with", "its", "air", "group", "included", "the", "following", "the", "attacks", "of", "ngày", "11", "tháng", "9", "năm", "2001", "and", "the", "war", "on", "terror", "declared", "by", "u", "s", "president", "bush", "italy", "participated", "in", "operation", "enduring", "freedom", "in", "afghanistan", "giuseppe", "garibaldi", "was", "engaged", "as", "the", "command", "ship", "of", "grupnavit", "i", "1", "italian", "shipping", "group", "which", "also", "included", "zeffiro", "the", "patrol", "team", "and", "the", "airman", "supplier", "in", "etna", "the", "group", "set", "sail", "from", "taranto", "on", "ngày", "18", "tháng", "11", "năm", "2001", "they", "trained", "in", "the", "indian", "ocean", "from", "ngày", "3", "tháng", "12", "năm", "2001", "to", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "2002", "and", "returned", "to", "taranto", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2002", "during", "the", "mission", "the", "av-8b", "harrier", "unit", "carried", "out", "288", "missions", "for", "a", "total", "of", "860", "hours", "of", "flight", "tasks", "carried", "out", "included", "interception", "interdiction", "sea", "and", "air", "support", "and", "aircraft", "interdiction", "in", "afghanistan", "participating", "in", "the", "2011", "military", "intervention", "in", "libya", "after", "the", "transfer", "of", "authority", "to", "nato", "and", "the", "decision", "to", "participate", "in", "strike", "air-ground", "operations", "the", "italian", "government", "assigned", "under", "nato", "command", "four", "italian", "navy", "av-8b", "plus", "from", "garibaldi", "in", "addition", "to" ]
hàng hoá tới các cảng ven biển baltic thuộc livonia nước nga vẫn bị cô lập khỏi mạng lưới thương mại đường biển ivan đã thành lập các kết nối thương mại mới mở cửa biển trắng và cảng arkhangelsk cho công ty muscovy của các thương nhân anh năm 1552 ông đánh bại hãn quốc kazan do quân đội nước này đã nhiều lần tàn phá vùng đông bắc nga và sáp nhập lãnh thổ nước này năm 1556 ông sáp nhập hãn quốc astrakhan và tiêu diệt chợ nô lệ lớn nhất trên sông volga những cuộc chinh phục này đã làm phức tạp thêm sự di cư của những bộ tộc du cư từ châu á tới châu âu qua sông volga và biến nước nga trở thành một quốc gia đa sắc tộc và đa tôn giáo ông cho cho xây dựng đại giáo đường thánh basil tại kinh đô moskva để kỷ niệm việc chinh phục kazan truyền thuyết kể rằng ông ấn tượng trước kiến trúc công trình này tới mức đã cho làm mù mắt các kiến trúc sư để họ không thể xây dựng được thứ gì đẹp đẽ như thế nữa những khía cạnh tiêu cực trong thời kỳ này gồm việc đưa ra áp dụng những luật lệ đầu tiên hạn chế sự di chuyển của người nông dân cuối cùng dẫn tới tình trạng nông nô sự thay đổi lớn nhất trong tính cách của ivan thường được cho là có liên quan tới lần ốm suýt
[ "hàng", "hoá", "tới", "các", "cảng", "ven", "biển", "baltic", "thuộc", "livonia", "nước", "nga", "vẫn", "bị", "cô", "lập", "khỏi", "mạng", "lưới", "thương", "mại", "đường", "biển", "ivan", "đã", "thành", "lập", "các", "kết", "nối", "thương", "mại", "mới", "mở", "cửa", "biển", "trắng", "và", "cảng", "arkhangelsk", "cho", "công", "ty", "muscovy", "của", "các", "thương", "nhân", "anh", "năm", "1552", "ông", "đánh", "bại", "hãn", "quốc", "kazan", "do", "quân", "đội", "nước", "này", "đã", "nhiều", "lần", "tàn", "phá", "vùng", "đông", "bắc", "nga", "và", "sáp", "nhập", "lãnh", "thổ", "nước", "này", "năm", "1556", "ông", "sáp", "nhập", "hãn", "quốc", "astrakhan", "và", "tiêu", "diệt", "chợ", "nô", "lệ", "lớn", "nhất", "trên", "sông", "volga", "những", "cuộc", "chinh", "phục", "này", "đã", "làm", "phức", "tạp", "thêm", "sự", "di", "cư", "của", "những", "bộ", "tộc", "du", "cư", "từ", "châu", "á", "tới", "châu", "âu", "qua", "sông", "volga", "và", "biến", "nước", "nga", "trở", "thành", "một", "quốc", "gia", "đa", "sắc", "tộc", "và", "đa", "tôn", "giáo", "ông", "cho", "cho", "xây", "dựng", "đại", "giáo", "đường", "thánh", "basil", "tại", "kinh", "đô", "moskva", "để", "kỷ", "niệm", "việc", "chinh", "phục", "kazan", "truyền", "thuyết", "kể", "rằng", "ông", "ấn", "tượng", "trước", "kiến", "trúc", "công", "trình", "này", "tới", "mức", "đã", "cho", "làm", "mù", "mắt", "các", "kiến", "trúc", "sư", "để", "họ", "không", "thể", "xây", "dựng", "được", "thứ", "gì", "đẹp", "đẽ", "như", "thế", "nữa", "những", "khía", "cạnh", "tiêu", "cực", "trong", "thời", "kỳ", "này", "gồm", "việc", "đưa", "ra", "áp", "dụng", "những", "luật", "lệ", "đầu", "tiên", "hạn", "chế", "sự", "di", "chuyển", "của", "người", "nông", "dân", "cuối", "cùng", "dẫn", "tới", "tình", "trạng", "nông", "nô", "sự", "thay", "đổi", "lớn", "nhất", "trong", "tính", "cách", "của", "ivan", "thường", "được", "cho", "là", "có", "liên", "quan", "tới", "lần", "ốm", "suýt" ]
đề của các lĩnh vực khoa học polyme và khoa học vật liệu == danh pháp == tên của các hợp chất hữu cơ là có hệ thống theo logic từ một tập hợp các quy tắc hoặc không hệ thống theo các truyền thống khác nhau danh pháp hệ thống được quy định bởi iupac danh pháp hệ thống bắt đầu bằng tên của cấu trúc cha mẹ trong phân tử quan tâm tên cha mẹ này sau đó được sửa đổi bởi các tiền tố hậu tố và số để truyền tải rõ ràng cấu trúc cho rằng có hàng triệu hợp chất hữu cơ được biết đến việc sử dụng nghiêm ngặt các tên có hệ thống có thể rất cồng kềnh do đó khuyến nghị rằng tên iupac nên được theo dõi chặt chẽ hơn đối với các hợp chất đơn giản nhưng không cần thiết để áp dụng cho các phân tử phức tạp hơn để sử dụng cách đặt tên có hệ thống người ta phải biết các cấu trúc và tên của các cấu trúc cha mẹ cấu trúc cha mẹ bao gồm hydrocacbon không phân hủy dị vòng và các dẫn xuất đơn chức của chúng danh pháp không hệ thống đơn giản hơn và không mơ hồ ít nhất là đối với các nhà hóa học hữu cơ tên không hệ thống không chỉ ra cấu trúc của hợp chất chúng phổ biến cho các phân tử phức tạp bao gồm hầu hết các sản phẩm tự nhiên ví dụ
[ "đề", "của", "các", "lĩnh", "vực", "khoa", "học", "polyme", "và", "khoa", "học", "vật", "liệu", "==", "danh", "pháp", "==", "tên", "của", "các", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "là", "có", "hệ", "thống", "theo", "logic", "từ", "một", "tập", "hợp", "các", "quy", "tắc", "hoặc", "không", "hệ", "thống", "theo", "các", "truyền", "thống", "khác", "nhau", "danh", "pháp", "hệ", "thống", "được", "quy", "định", "bởi", "iupac", "danh", "pháp", "hệ", "thống", "bắt", "đầu", "bằng", "tên", "của", "cấu", "trúc", "cha", "mẹ", "trong", "phân", "tử", "quan", "tâm", "tên", "cha", "mẹ", "này", "sau", "đó", "được", "sửa", "đổi", "bởi", "các", "tiền", "tố", "hậu", "tố", "và", "số", "để", "truyền", "tải", "rõ", "ràng", "cấu", "trúc", "cho", "rằng", "có", "hàng", "triệu", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "được", "biết", "đến", "việc", "sử", "dụng", "nghiêm", "ngặt", "các", "tên", "có", "hệ", "thống", "có", "thể", "rất", "cồng", "kềnh", "do", "đó", "khuyến", "nghị", "rằng", "tên", "iupac", "nên", "được", "theo", "dõi", "chặt", "chẽ", "hơn", "đối", "với", "các", "hợp", "chất", "đơn", "giản", "nhưng", "không", "cần", "thiết", "để", "áp", "dụng", "cho", "các", "phân", "tử", "phức", "tạp", "hơn", "để", "sử", "dụng", "cách", "đặt", "tên", "có", "hệ", "thống", "người", "ta", "phải", "biết", "các", "cấu", "trúc", "và", "tên", "của", "các", "cấu", "trúc", "cha", "mẹ", "cấu", "trúc", "cha", "mẹ", "bao", "gồm", "hydrocacbon", "không", "phân", "hủy", "dị", "vòng", "và", "các", "dẫn", "xuất", "đơn", "chức", "của", "chúng", "danh", "pháp", "không", "hệ", "thống", "đơn", "giản", "hơn", "và", "không", "mơ", "hồ", "ít", "nhất", "là", "đối", "với", "các", "nhà", "hóa", "học", "hữu", "cơ", "tên", "không", "hệ", "thống", "không", "chỉ", "ra", "cấu", "trúc", "của", "hợp", "chất", "chúng", "phổ", "biến", "cho", "các", "phân", "tử", "phức", "tạp", "bao", "gồm", "hầu", "hết", "các", "sản", "phẩm", "tự", "nhiên", "ví", "dụ" ]
đưa tù nhân đến khẩn hoang ở an giang tính đến năm 1853 ông lập được 23 ấp ở đây bullet 1863 hoàng thân a soa cao miên xây dựng căn cứ kháng thực dân pháp ở thất sơn bullet 1864 quân pháp chiếm 3 tỉnh miền đông nam kỳ vua tự đức cho mở khoa thi hương ở an giang khoa này cũng là khoa thi cuối cùng ở nam kỳ sĩ tử duy nhất ở tỉnh đỗ cử nhân là huỳnh duy thanh người vĩnh thông nay thuộc tri tôn trần hữu thường người tân châu chỉ đỗ tú tài trong năm này tổng đốc phan khắc thận bắt thủ khoa huân nộp cho quân pháp bullet 1867 ngày 22 tháng 6 quân pháp chiếm tỉnh thành an giang lúc bấy giờ đặt ở châu đốc quản cơ trần văn thành vào bảy thưa-láng linh tập hợp quân dân phất cờ kháng pháp === thời pháp thuộc === bullet 1868 nhân dân vùng núi sập dưới sự chỉ huy của trần văn thành đã đóng cọc cản tàu pháp trên kênh thoại hà hỗ trợ nguyễn trung trực đánh đồn rạch giá bullet 1871 trần bá lộc mở trận càn quét vào mật khu bảy thưa-láng linh nhưng vì địa hình hiểm trở và bị đánh du kích nên phải rút về bullet 1873 trần bá tường em ruột trần bá lộc dẫn quân pháp tấn công căn cứ bảy thưa-láng linh thủ lĩnh trần văn thành hy sinh 20 tháng 3 cuộc khởi nghĩa thất bại bullet 1876 pháp cất dinh
[ "đưa", "tù", "nhân", "đến", "khẩn", "hoang", "ở", "an", "giang", "tính", "đến", "năm", "1853", "ông", "lập", "được", "23", "ấp", "ở", "đây", "bullet", "1863", "hoàng", "thân", "a", "soa", "cao", "miên", "xây", "dựng", "căn", "cứ", "kháng", "thực", "dân", "pháp", "ở", "thất", "sơn", "bullet", "1864", "quân", "pháp", "chiếm", "3", "tỉnh", "miền", "đông", "nam", "kỳ", "vua", "tự", "đức", "cho", "mở", "khoa", "thi", "hương", "ở", "an", "giang", "khoa", "này", "cũng", "là", "khoa", "thi", "cuối", "cùng", "ở", "nam", "kỳ", "sĩ", "tử", "duy", "nhất", "ở", "tỉnh", "đỗ", "cử", "nhân", "là", "huỳnh", "duy", "thanh", "người", "vĩnh", "thông", "nay", "thuộc", "tri", "tôn", "trần", "hữu", "thường", "người", "tân", "châu", "chỉ", "đỗ", "tú", "tài", "trong", "năm", "này", "tổng", "đốc", "phan", "khắc", "thận", "bắt", "thủ", "khoa", "huân", "nộp", "cho", "quân", "pháp", "bullet", "1867", "ngày", "22", "tháng", "6", "quân", "pháp", "chiếm", "tỉnh", "thành", "an", "giang", "lúc", "bấy", "giờ", "đặt", "ở", "châu", "đốc", "quản", "cơ", "trần", "văn", "thành", "vào", "bảy", "thưa-láng", "linh", "tập", "hợp", "quân", "dân", "phất", "cờ", "kháng", "pháp", "===", "thời", "pháp", "thuộc", "===", "bullet", "1868", "nhân", "dân", "vùng", "núi", "sập", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "trần", "văn", "thành", "đã", "đóng", "cọc", "cản", "tàu", "pháp", "trên", "kênh", "thoại", "hà", "hỗ", "trợ", "nguyễn", "trung", "trực", "đánh", "đồn", "rạch", "giá", "bullet", "1871", "trần", "bá", "lộc", "mở", "trận", "càn", "quét", "vào", "mật", "khu", "bảy", "thưa-láng", "linh", "nhưng", "vì", "địa", "hình", "hiểm", "trở", "và", "bị", "đánh", "du", "kích", "nên", "phải", "rút", "về", "bullet", "1873", "trần", "bá", "tường", "em", "ruột", "trần", "bá", "lộc", "dẫn", "quân", "pháp", "tấn", "công", "căn", "cứ", "bảy", "thưa-láng", "linh", "thủ", "lĩnh", "trần", "văn", "thành", "hy", "sinh", "20", "tháng", "3", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "thất", "bại", "bullet", "1876", "pháp", "cất", "dinh" ]
microgale parvula là một loài động vật có vú thuộc họ tenrecidae nó là loài đặc hữu của madagascar môi trường sinh sống tự nhiên của nó là rừng núi cao ẩm ướt nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới hoặc rừng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa mất môi trường sinh sống
[ "microgale", "parvula", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "thuộc", "họ", "tenrecidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "madagascar", "môi", "trường", "sinh", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "rừng", "núi", "cao", "ẩm", "ướt", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "hoặc", "rừng", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "nó", "bị", "đe", "dọa", "mất", "môi", "trường", "sinh", "sống" ]
thelypteris conformis là một loài dương xỉ thuộc họ thelypteridaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet navarrete h pitman n 2003 thelypteris conformis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "thelypteris", "conformis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "thuộc", "họ", "thelypteridaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "navarrete", "h", "pitman", "n", "2003", "thelypteris", "conformis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
cũng đã gia tăng sư đoàn bộ binh số 42 và 2 sư đoàn khác của pháp đã tăng viện cho mặt trận trong khi đó tình hình cho thấy là quân bỉ đã đuối sức vua bỉ được sự gợi ý của 1 thị dân đã quyết định tháo nước kênh yser vào ngày 25 tháng 10 sự kiện này đã khiến cho vùng đất thấp giữa con kênh và tuyến đường sắt bị ngập nước dần dần và dẫn đến sự kết thúc của trận đánh vào ngày 30 tháng 10 cùng ngày quân đức lội qua dòng nước ngập và đánh chiếm làng ramscapelle nhưng bị sư đoàn số 42 của pháp đánh bật giao tranh chuyển sang ypres đến ngày 10 tháng 11 một đợt tấn công của quân đức đã đẩy lùi liên quân pháp bỉ tại dixmude và đem lại dixmude cho họ == liên kết ngoài == bullet flanders fields tourism information site bullet illustrated article on the battle of the yser at battlefields europe bullet paul van pul in flanders flooded fields before ypres there was yser pen swort military 2006 isbn 1-84415-492-0
[ "cũng", "đã", "gia", "tăng", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "số", "42", "và", "2", "sư", "đoàn", "khác", "của", "pháp", "đã", "tăng", "viện", "cho", "mặt", "trận", "trong", "khi", "đó", "tình", "hình", "cho", "thấy", "là", "quân", "bỉ", "đã", "đuối", "sức", "vua", "bỉ", "được", "sự", "gợi", "ý", "của", "1", "thị", "dân", "đã", "quyết", "định", "tháo", "nước", "kênh", "yser", "vào", "ngày", "25", "tháng", "10", "sự", "kiện", "này", "đã", "khiến", "cho", "vùng", "đất", "thấp", "giữa", "con", "kênh", "và", "tuyến", "đường", "sắt", "bị", "ngập", "nước", "dần", "dần", "và", "dẫn", "đến", "sự", "kết", "thúc", "của", "trận", "đánh", "vào", "ngày", "30", "tháng", "10", "cùng", "ngày", "quân", "đức", "lội", "qua", "dòng", "nước", "ngập", "và", "đánh", "chiếm", "làng", "ramscapelle", "nhưng", "bị", "sư", "đoàn", "số", "42", "của", "pháp", "đánh", "bật", "giao", "tranh", "chuyển", "sang", "ypres", "đến", "ngày", "10", "tháng", "11", "một", "đợt", "tấn", "công", "của", "quân", "đức", "đã", "đẩy", "lùi", "liên", "quân", "pháp", "bỉ", "tại", "dixmude", "và", "đem", "lại", "dixmude", "cho", "họ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "flanders", "fields", "tourism", "information", "site", "bullet", "illustrated", "article", "on", "the", "battle", "of", "the", "yser", "at", "battlefields", "europe", "bullet", "paul", "van", "pul", "in", "flanders", "flooded", "fields", "before", "ypres", "there", "was", "yser", "pen", "swort", "military", "2006", "isbn", "1-84415-492-0" ]
gniew là một thị trấn thuộc huyện tczewski tỉnh pomorskie ở bắc ba lan thị trấn có diện tích 7 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 6709 người và mật độ 1111 người km²
[ "gniew", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "tczewski", "tỉnh", "pomorskie", "ở", "bắc", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "7", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "là", "6709", "người", "và", "mật", "độ", "1111", "người", "km²" ]
hemerobius pallidus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được uddman miêu tả năm 1790
[ "hemerobius", "pallidus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "uddman", "miêu", "tả", "năm", "1790" ]
pyrausta praepetalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "praepetalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
trưởng nam trong phủ chúa trịnh sâm được ra ở phủ riêng chúa trịnh doanh còn sai phủ doãn phủ thuận thiên là dương công chú và cấp sự trung là nguyễn hoàn làm tả hữu tư giảng cho trịnh sâm cuối năm 1753 theo đề nghị từ quần thần trịnh doanh chính thức tâu xin vua lê để sách lập trịnh sâm 14 tuổi làm thế tử với đầy đủ nghi lễ và bổ dụng tham tụng nguyễn công thái giữ chức bảo phó để dạy trịnh sâm đến mùa đông năm 1758 ông lại được tiến phong làm tiết chế các xứ thủy bộ chư quân kiêm chưởng chính cơ thái úy tĩnh quốc công mở phủ lượng quốc quyết định công việc nhà nước tư giảng nguyễn hoàn dâng 10 bài châm gồm bụng nghĩ phải ngay thẳng học hỏi phải rộng khắp tề chỉnh việc chính trị trong nước phòng ngừa việc đối với người thân cận thống nhất căn bản chính sự cẩn thận việc sai phái cất nhắc mở rộng việc thu nhận những lời khuyên can giữ phép tắc đã sẵn có hiệu lệnh phải cho tin thực việc nào đáng rộng rãi hay đáng nghiêm ngặt nên suy xét kĩ trịnh sâm đều tiếp nhận ngày 25 tháng 11 năm 1767 chúa trịnh doanh mất trịnh sâm lên nối ngôi chúa bấy giờ đã 28 tuổi ngày đinh mão tháng 5 năm ấy 31 tháng 5 năm 1767 vua lê hiển tông sai tham tụng nguyễn nghiễm đem sách
[ "trưởng", "nam", "trong", "phủ", "chúa", "trịnh", "sâm", "được", "ra", "ở", "phủ", "riêng", "chúa", "trịnh", "doanh", "còn", "sai", "phủ", "doãn", "phủ", "thuận", "thiên", "là", "dương", "công", "chú", "và", "cấp", "sự", "trung", "là", "nguyễn", "hoàn", "làm", "tả", "hữu", "tư", "giảng", "cho", "trịnh", "sâm", "cuối", "năm", "1753", "theo", "đề", "nghị", "từ", "quần", "thần", "trịnh", "doanh", "chính", "thức", "tâu", "xin", "vua", "lê", "để", "sách", "lập", "trịnh", "sâm", "14", "tuổi", "làm", "thế", "tử", "với", "đầy", "đủ", "nghi", "lễ", "và", "bổ", "dụng", "tham", "tụng", "nguyễn", "công", "thái", "giữ", "chức", "bảo", "phó", "để", "dạy", "trịnh", "sâm", "đến", "mùa", "đông", "năm", "1758", "ông", "lại", "được", "tiến", "phong", "làm", "tiết", "chế", "các", "xứ", "thủy", "bộ", "chư", "quân", "kiêm", "chưởng", "chính", "cơ", "thái", "úy", "tĩnh", "quốc", "công", "mở", "phủ", "lượng", "quốc", "quyết", "định", "công", "việc", "nhà", "nước", "tư", "giảng", "nguyễn", "hoàn", "dâng", "10", "bài", "châm", "gồm", "bụng", "nghĩ", "phải", "ngay", "thẳng", "học", "hỏi", "phải", "rộng", "khắp", "tề", "chỉnh", "việc", "chính", "trị", "trong", "nước", "phòng", "ngừa", "việc", "đối", "với", "người", "thân", "cận", "thống", "nhất", "căn", "bản", "chính", "sự", "cẩn", "thận", "việc", "sai", "phái", "cất", "nhắc", "mở", "rộng", "việc", "thu", "nhận", "những", "lời", "khuyên", "can", "giữ", "phép", "tắc", "đã", "sẵn", "có", "hiệu", "lệnh", "phải", "cho", "tin", "thực", "việc", "nào", "đáng", "rộng", "rãi", "hay", "đáng", "nghiêm", "ngặt", "nên", "suy", "xét", "kĩ", "trịnh", "sâm", "đều", "tiếp", "nhận", "ngày", "25", "tháng", "11", "năm", "1767", "chúa", "trịnh", "doanh", "mất", "trịnh", "sâm", "lên", "nối", "ngôi", "chúa", "bấy", "giờ", "đã", "28", "tuổi", "ngày", "đinh", "mão", "tháng", "5", "năm", "ấy", "31", "tháng", "5", "năm", "1767", "vua", "lê", "hiển", "tông", "sai", "tham", "tụng", "nguyễn", "nghiễm", "đem", "sách" ]
ăn mừng chiến thắng của caesar vercingetorix đã bị đưa đi diễu hành qua các đường phố của rome và sau đó bị xử tử bằng cách thắt cổ theo yêu cầu của caesar vercingetorix chủ yếu được biết đến thông qua tác phẩm của caesar commentaries on the gallic war == sách tham khảo == === các nguồn chính === bullet julius caesar commentarii de bello gallico book 7 bullet dio cassius roman history 40 33-41 43 19 bullet plutarch life of caesar 25-27 == liên kết ngoài == bullet a reconstructed portrait of vercingetorix based on historical sources in a contemporary style bullet curchin leonard a lingua gallica the gaulish language truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2010 from uwaterloo ca bullet paul marius martin vercingétorix le politique le stratège paris perrin 2000 260 p isbn 2-262-01691-7
[ "ăn", "mừng", "chiến", "thắng", "của", "caesar", "vercingetorix", "đã", "bị", "đưa", "đi", "diễu", "hành", "qua", "các", "đường", "phố", "của", "rome", "và", "sau", "đó", "bị", "xử", "tử", "bằng", "cách", "thắt", "cổ", "theo", "yêu", "cầu", "của", "caesar", "vercingetorix", "chủ", "yếu", "được", "biết", "đến", "thông", "qua", "tác", "phẩm", "của", "caesar", "commentaries", "on", "the", "gallic", "war", "==", "sách", "tham", "khảo", "==", "===", "các", "nguồn", "chính", "===", "bullet", "julius", "caesar", "commentarii", "de", "bello", "gallico", "book", "7", "bullet", "dio", "cassius", "roman", "history", "40", "33-41", "43", "19", "bullet", "plutarch", "life", "of", "caesar", "25-27", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "a", "reconstructed", "portrait", "of", "vercingetorix", "based", "on", "historical", "sources", "in", "a", "contemporary", "style", "bullet", "curchin", "leonard", "a", "lingua", "gallica", "the", "gaulish", "language", "truy", "cập", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "2010", "from", "uwaterloo", "ca", "bullet", "paul", "marius", "martin", "vercingétorix", "le", "politique", "le", "stratège", "paris", "perrin", "2000", "260", "p", "isbn", "2-262-01691-7" ]
acanthocope spinosissima là một loài chân đều trong họ munnopsidae loài này được menzies miêu tả khoa học năm 1956
[ "acanthocope", "spinosissima", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "munnopsidae", "loài", "này", "được", "menzies", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
cơ tăng cường cháy hết động cơ phản lực mitsubishi tjm-2 sẽ được kích hoạt để đưa tên lửa hành trình đến mục tiêu để có độ linh hoạt cao và tăng khả năng sống sót cho tên lửa hệ thống đẩy vectơ đã được tích hợp vào tên lửa được dẫn hướng kết hợp quán tính ở giai đoạn đầu và giai đoạn giữa giai đoạn cuối tên lửa sử dụng radar chủ động để tìm và xác định mục tiêu nếu không tìm thấy mục tiêu trong một khoảng thời gian tên lửa sẽ tự hủy hay nhận lệnh tự hủy từ bên ngoài type-90 có thể bay lướt mặt biển ở độ cao cực thấp và có khả năng bay vòng qua vật cản để đến vị trí mục tiêu khi bay ở giai đoạn kiểm tra cảnh giới nó bay cách mặt biển 15m ở giai đoạn cuối khi tiếp cận mục tiêu nó chỉ cách mặt biển 2-3m việc bay quá thấp như vậy hoàn toàn ‘làm mù hệ thống radar cảnh giới của đối phương đầu nổ của đầu đạn type 90 là loại bán xuyên giáp trước tiên dựa vào năng lượng vận động khi bay đầu đạn có thể xuyên thủng mạn tàu đối phương ngòi đầu nổ tên lửa có thể xuyên thủng mạn tàu địch sau mấy giây xuyên vào trong tàu ngòi đầu nổ tên lửa lại dẫn nổ từ đó làm nổ tung đầu đạn có chứa lượng thuốc nổ cực mạnh ngay trong thân tàu
[ "cơ", "tăng", "cường", "cháy", "hết", "động", "cơ", "phản", "lực", "mitsubishi", "tjm-2", "sẽ", "được", "kích", "hoạt", "để", "đưa", "tên", "lửa", "hành", "trình", "đến", "mục", "tiêu", "để", "có", "độ", "linh", "hoạt", "cao", "và", "tăng", "khả", "năng", "sống", "sót", "cho", "tên", "lửa", "hệ", "thống", "đẩy", "vectơ", "đã", "được", "tích", "hợp", "vào", "tên", "lửa", "được", "dẫn", "hướng", "kết", "hợp", "quán", "tính", "ở", "giai", "đoạn", "đầu", "và", "giai", "đoạn", "giữa", "giai", "đoạn", "cuối", "tên", "lửa", "sử", "dụng", "radar", "chủ", "động", "để", "tìm", "và", "xác", "định", "mục", "tiêu", "nếu", "không", "tìm", "thấy", "mục", "tiêu", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "tên", "lửa", "sẽ", "tự", "hủy", "hay", "nhận", "lệnh", "tự", "hủy", "từ", "bên", "ngoài", "type-90", "có", "thể", "bay", "lướt", "mặt", "biển", "ở", "độ", "cao", "cực", "thấp", "và", "có", "khả", "năng", "bay", "vòng", "qua", "vật", "cản", "để", "đến", "vị", "trí", "mục", "tiêu", "khi", "bay", "ở", "giai", "đoạn", "kiểm", "tra", "cảnh", "giới", "nó", "bay", "cách", "mặt", "biển", "15m", "ở", "giai", "đoạn", "cuối", "khi", "tiếp", "cận", "mục", "tiêu", "nó", "chỉ", "cách", "mặt", "biển", "2-3m", "việc", "bay", "quá", "thấp", "như", "vậy", "hoàn", "toàn", "‘làm", "mù", "hệ", "thống", "radar", "cảnh", "giới", "của", "đối", "phương", "đầu", "nổ", "của", "đầu", "đạn", "type", "90", "là", "loại", "bán", "xuyên", "giáp", "trước", "tiên", "dựa", "vào", "năng", "lượng", "vận", "động", "khi", "bay", "đầu", "đạn", "có", "thể", "xuyên", "thủng", "mạn", "tàu", "đối", "phương", "ngòi", "đầu", "nổ", "tên", "lửa", "có", "thể", "xuyên", "thủng", "mạn", "tàu", "địch", "sau", "mấy", "giây", "xuyên", "vào", "trong", "tàu", "ngòi", "đầu", "nổ", "tên", "lửa", "lại", "dẫn", "nổ", "từ", "đó", "làm", "nổ", "tung", "đầu", "đạn", "có", "chứa", "lượng", "thuốc", "nổ", "cực", "mạnh", "ngay", "trong", "thân", "tàu" ]
pháp luyện thuốc trường sinh bất tử giả kim thuật sử dụng quan điểm của aristoteles một nhà triết học thế kỉ 4 trước công nguyên làm cơ sở lý thuyết có thể chuyển hóa được chất này thành một chất khác kim loại này thành kim loại khác ý nghĩ điều chế được vàng từ kim loại thường bắt đầu xuất hiện khi mà sự phát triển của thương mại đã dần dần biến vàng thành thứ kim loại quý giá nhất mang đến sự giàu có về vật chất cùng với đó là quyền lực cho con người từ rất lâu trước công nguyên ở ai cập ấn độ trung quốc và hy lạp cổ đại người ta đã biết rằng vàng có thể trộn lẫn với bạc đồng và nhiều thứ kim loại khác từ đó xuất hiện vàng nhân tạo bằng cách đưa thêm đồng và các kim loại khác vào vàng ngoài ra người ta còn trộn đồng màu đỏ và thiếc màu trắng thành hợp kim đồng-thiếc có màu giống vàng điều đó chừng như xác nhận rằng có thể biến các kim loại khác thành vàng năm 296 hoàng đế la mã buộc phải ra sắc lệnh hủy bỏ những cách điều chế vàng nói trên vì vàng giả tràn ngập thị trường để trốn tránh lệnh truy nã các nhà giả kim thuật chạy từ ai cập sang babylon syria và dựng các phòng thí nghiệm kiên trì biến kim loại thường thành vàng trong quá trình nghiên cứu các nhà giả
[ "pháp", "luyện", "thuốc", "trường", "sinh", "bất", "tử", "giả", "kim", "thuật", "sử", "dụng", "quan", "điểm", "của", "aristoteles", "một", "nhà", "triết", "học", "thế", "kỉ", "4", "trước", "công", "nguyên", "làm", "cơ", "sở", "lý", "thuyết", "có", "thể", "chuyển", "hóa", "được", "chất", "này", "thành", "một", "chất", "khác", "kim", "loại", "này", "thành", "kim", "loại", "khác", "ý", "nghĩ", "điều", "chế", "được", "vàng", "từ", "kim", "loại", "thường", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "khi", "mà", "sự", "phát", "triển", "của", "thương", "mại", "đã", "dần", "dần", "biến", "vàng", "thành", "thứ", "kim", "loại", "quý", "giá", "nhất", "mang", "đến", "sự", "giàu", "có", "về", "vật", "chất", "cùng", "với", "đó", "là", "quyền", "lực", "cho", "con", "người", "từ", "rất", "lâu", "trước", "công", "nguyên", "ở", "ai", "cập", "ấn", "độ", "trung", "quốc", "và", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "người", "ta", "đã", "biết", "rằng", "vàng", "có", "thể", "trộn", "lẫn", "với", "bạc", "đồng", "và", "nhiều", "thứ", "kim", "loại", "khác", "từ", "đó", "xuất", "hiện", "vàng", "nhân", "tạo", "bằng", "cách", "đưa", "thêm", "đồng", "và", "các", "kim", "loại", "khác", "vào", "vàng", "ngoài", "ra", "người", "ta", "còn", "trộn", "đồng", "màu", "đỏ", "và", "thiếc", "màu", "trắng", "thành", "hợp", "kim", "đồng-thiếc", "có", "màu", "giống", "vàng", "điều", "đó", "chừng", "như", "xác", "nhận", "rằng", "có", "thể", "biến", "các", "kim", "loại", "khác", "thành", "vàng", "năm", "296", "hoàng", "đế", "la", "mã", "buộc", "phải", "ra", "sắc", "lệnh", "hủy", "bỏ", "những", "cách", "điều", "chế", "vàng", "nói", "trên", "vì", "vàng", "giả", "tràn", "ngập", "thị", "trường", "để", "trốn", "tránh", "lệnh", "truy", "nã", "các", "nhà", "giả", "kim", "thuật", "chạy", "từ", "ai", "cập", "sang", "babylon", "syria", "và", "dựng", "các", "phòng", "thí", "nghiệm", "kiên", "trì", "biến", "kim", "loại", "thường", "thành", "vàng", "trong", "quá", "trình", "nghiên", "cứu", "các", "nhà", "giả" ]
chariesthes interruptevitticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chariesthes", "interruptevitticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
viên khác === wildcards bullet david marrero tommy robredo bullet fernando verdasco nenad zimonjić == vận động viên của wta == === hạt giống === bullet rankings are as of ngày 24 tháng 4 năm 2017 === vận động viên khác === wildcards bullet lara arruabarrena bullet sorana cîrstea bullet francesca schiavone bullet maria sharapova bullet sara sorribes tormo vượt qua vòng loại bullet océane dodin bullet mariana duque mariño bullet johanna larsson bullet pauline parmentier bullet andrea petkovic bullet donna vekić bullet wang qiang bullet zheng saisai thua cuộc may mắn bullet anett kontaveit === bỏ cuộc === bullet trước giải đấu bullet petra kvitová →thay thế bởi viktorija golubic bullet naomi osaka →thay thế bởi catherine bellis bullet agnieszka radwańska →thay thế bởi lucky loser bullet serena williams →thay thế bởi jelena janković bullet venus williams →thay thế bởi eugenie bouchard === rút lui === bullet angelique kerber bullet ana konjuh == vận động viên của wta đôi == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng được biết vào ngày 1 tháng 5 năm 2017 === vận động viên khác === wildcards bullet lara arruabarrena sara sorribes tormo bullet johanna konta shelby rogers bullet arantxa parra santonja sílvia soler espinosa == nhà vô địch == === đơn nam === bullet rafael nadal đánh bại dominic thiem 7–6 6–4 === đơn nữ === bullet simona halep đánh bại kristina mladenovic 7–5 6–7 6–2 === đôi nam === bullet łukasz kubot marcelo melo đánh bại nicolas mahut édouard roger-vasselin 7–5 6–3 === đôi nữ === bullet chiêm vịnh nhiên martina hingis đánh bại tímea babos andrea hlaváčková 6–4 6–3 == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức
[ "viên", "khác", "===", "wildcards", "bullet", "david", "marrero", "tommy", "robredo", "bullet", "fernando", "verdasco", "nenad", "zimonjić", "==", "vận", "động", "viên", "của", "wta", "==", "===", "hạt", "giống", "===", "bullet", "rankings", "are", "as", "of", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "2017", "===", "vận", "động", "viên", "khác", "===", "wildcards", "bullet", "lara", "arruabarrena", "bullet", "sorana", "cîrstea", "bullet", "francesca", "schiavone", "bullet", "maria", "sharapova", "bullet", "sara", "sorribes", "tormo", "vượt", "qua", "vòng", "loại", "bullet", "océane", "dodin", "bullet", "mariana", "duque", "mariño", "bullet", "johanna", "larsson", "bullet", "pauline", "parmentier", "bullet", "andrea", "petkovic", "bullet", "donna", "vekić", "bullet", "wang", "qiang", "bullet", "zheng", "saisai", "thua", "cuộc", "may", "mắn", "bullet", "anett", "kontaveit", "===", "bỏ", "cuộc", "===", "bullet", "trước", "giải", "đấu", "bullet", "petra", "kvitová", "→thay", "thế", "bởi", "viktorija", "golubic", "bullet", "naomi", "osaka", "→thay", "thế", "bởi", "catherine", "bellis", "bullet", "agnieszka", "radwańska", "→thay", "thế", "bởi", "lucky", "loser", "bullet", "serena", "williams", "→thay", "thế", "bởi", "jelena", "janković", "bullet", "venus", "williams", "→thay", "thế", "bởi", "eugenie", "bouchard", "===", "rút", "lui", "===", "bullet", "angelique", "kerber", "bullet", "ana", "konjuh", "==", "vận", "động", "viên", "của", "wta", "đôi", "==", "===", "hạt", "giống", "===", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "được", "biết", "vào", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm", "2017", "===", "vận", "động", "viên", "khác", "===", "wildcards", "bullet", "lara", "arruabarrena", "sara", "sorribes", "tormo", "bullet", "johanna", "konta", "shelby", "rogers", "bullet", "arantxa", "parra", "santonja", "sílvia", "soler", "espinosa", "==", "nhà", "vô", "địch", "==", "===", "đơn", "nam", "===", "bullet", "rafael", "nadal", "đánh", "bại", "dominic", "thiem", "7–6", "6–4", "===", "đơn", "nữ", "===", "bullet", "simona", "halep", "đánh", "bại", "kristina", "mladenovic", "7–5", "6–7", "6–2", "===", "đôi", "nam", "===", "bullet", "łukasz", "kubot", "marcelo", "melo", "đánh", "bại", "nicolas", "mahut", "édouard", "roger-vasselin", "7–5", "6–3", "===", "đôi", "nữ", "===", "bullet", "chiêm", "vịnh", "nhiên", "martina", "hingis", "đánh", "bại", "tímea", "babos", "andrea", "hlaváčková", "6–4", "6–3", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "chính", "thức" ]
Theo quy hoạch của Pháp , Sài Gòn khi đó chỉ rộng khoảng 3 km ; gần bằng một nửa Quận 1 hiện nay ( rộng khoảng 8 km ) , bao bọc bởi sông Sài Gòn - Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thị Minh Khai - rạch Bến Nghé . Chính quyền thuộc địa Pháp tập trung tất cả những gì sang trọng , giàu có nhất mà họ có được ở diện tích 3km2 này , phần còn lại của Sài Gòn thì vẫn còn rất hoang sơ , đầm lầy ngổn ngang .
[ "Theo", "quy", "hoạch", "của", "Pháp", ",", "Sài", "Gòn", "khi", "đó", "chỉ", "rộng", "khoảng", "3", "km", ";", "gần", "bằng", "một", "nửa", "Quận", "1", "hiện", "nay", "(", "rộng", "khoảng", "8", "km", ")", ",", "bao", "bọc", "bởi", "sông", "Sài", "Gòn", "-", "Nguyễn", "Thái", "Học", "-", "Nguyễn", "Thị", "Minh", "Khai", "-", "rạch", "Bến", "Nghé", ".", "Chính", "quyền", "thuộc", "địa", "Pháp", "tập", "trung", "tất", "cả", "những", "gì", "sang", "trọng", ",", "giàu", "có", "nhất", "mà", "họ", "có", "được", "ở", "diện", "tích", "3km2", "này", ",", "phần", "còn", "lại", "của", "Sài", "Gòn", "thì", "vẫn", "còn", "rất", "hoang", "sơ", ",", "đầm", "lầy", "ngổn", "ngang", "." ]
crocallis impuncta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "crocallis", "impuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cholomyia acromion là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "cholomyia", "acromion", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
astrococcus cornutus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "astrococcus", "cornutus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
11 tháng 4 nó thả neo trong vịnh oro để bảo trì chiếc tàu khu trục đi đến mũi cretin vào ngày 17 tháng 4 đón lên tàu trung tướng walter krueger tư lệnh tập đoàn quân 6 cùng ban tham mưu của ông để chuyển đến khu vực chiến sự nhằm thị sát cuộc đổ bộ lên khu vực wakde–sarmi thuộc new guinea ba ngày sau nó gặp gỡ lực lượng đặc nhiệm 77 và hoạt động như một trạm cột mốc radar đến ngày 22 tháng 4 nó tham gia cuộc đổ bộ lên vịnh tanahmerah new guinea và sau khi binh lính đã đổ bộ lên bờ đã tiếp tục hoạt động tại khu vực này vào ngày đổ bộ lên đảo wakde 17 tháng 5 wilkes đã bắn pháo hỗ trợ và tuần tra chống tàu ngầm sau khi được tiếp nhiên liệu và sửa chữa vào ngày 26 tháng 5 nó đi về hướng đảo biak tham gia cuộc đổ bộ tại đây đến ngày 5 tháng 6 nó hộ tống một đoàn tàu bao gồm chín tàu đổ bộ lst ba chiếc lci bốn chiếc lct và các tàu hộ tống đi qua vùng biển nguy hiểm giữa quần đảo schouten chiếc tàu khu trục sau đó tiếp tục hoạt động tại khu vực vịnh humboldt trải qua hầu hết tháng 6 bắn phá các mục tiêu trên bờ tại aitape và toem new guinea trong tháng 7 nó tham gia các cuộc đổ bộ tại đảo noemfoor vào ngày 1
[ "11", "tháng", "4", "nó", "thả", "neo", "trong", "vịnh", "oro", "để", "bảo", "trì", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "đi", "đến", "mũi", "cretin", "vào", "ngày", "17", "tháng", "4", "đón", "lên", "tàu", "trung", "tướng", "walter", "krueger", "tư", "lệnh", "tập", "đoàn", "quân", "6", "cùng", "ban", "tham", "mưu", "của", "ông", "để", "chuyển", "đến", "khu", "vực", "chiến", "sự", "nhằm", "thị", "sát", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "khu", "vực", "wakde–sarmi", "thuộc", "new", "guinea", "ba", "ngày", "sau", "nó", "gặp", "gỡ", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "77", "và", "hoạt", "động", "như", "một", "trạm", "cột", "mốc", "radar", "đến", "ngày", "22", "tháng", "4", "nó", "tham", "gia", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "vịnh", "tanahmerah", "new", "guinea", "và", "sau", "khi", "binh", "lính", "đã", "đổ", "bộ", "lên", "bờ", "đã", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "tại", "khu", "vực", "này", "vào", "ngày", "đổ", "bộ", "lên", "đảo", "wakde", "17", "tháng", "5", "wilkes", "đã", "bắn", "pháo", "hỗ", "trợ", "và", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "sau", "khi", "được", "tiếp", "nhiên", "liệu", "và", "sửa", "chữa", "vào", "ngày", "26", "tháng", "5", "nó", "đi", "về", "hướng", "đảo", "biak", "tham", "gia", "cuộc", "đổ", "bộ", "tại", "đây", "đến", "ngày", "5", "tháng", "6", "nó", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "bao", "gồm", "chín", "tàu", "đổ", "bộ", "lst", "ba", "chiếc", "lci", "bốn", "chiếc", "lct", "và", "các", "tàu", "hộ", "tống", "đi", "qua", "vùng", "biển", "nguy", "hiểm", "giữa", "quần", "đảo", "schouten", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "sau", "đó", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "tại", "khu", "vực", "vịnh", "humboldt", "trải", "qua", "hầu", "hết", "tháng", "6", "bắn", "phá", "các", "mục", "tiêu", "trên", "bờ", "tại", "aitape", "và", "toem", "new", "guinea", "trong", "tháng", "7", "nó", "tham", "gia", "các", "cuộc", "đổ", "bộ", "tại", "đảo", "noemfoor", "vào", "ngày", "1" ]
gyrinus brinki là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ali jasim miêu tả khoa học năm 1989
[ "gyrinus", "brinki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ali", "jasim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
Ngày 18/1/1962 trên sóng Đài Tiếng nói Việt Nam tuyên bố Đảng Nhân dân cách mạng đã thành lập ngày 1/1/1962, là tổ chức có lập trường chống thực dân, đế quốc và phong kiến. Tuy không đề cập trực tiếp là tổ chức cộng sản, nhưng tuyên bố ủng hộ chủ nghĩa Marx - Lenin tại miền nam Việt Nam. Trung ương Cục miền Nam và các khu ủy lãnh đạo trực tiếp, điều lệ đảng do Trung ương Đảng Lao động đề ra. Đứng đầu là bí thư Trung ương Cục, và Võ Chí Công đại diện đảng tại Mặt trận. Đảng Dân chủ trên cơ sở một phần Đảng Dân chủ năm 1944, do Trần Bửu Kiếm, Huỳnh Tấn Phát đứng đầu, và Đảng Xã hội Cấp tiến thành lập năm 1961 do Nguyễn Văn Hiếu đứng đầu, đều là đảng viên cộng sản. Theo tài liệu của Mỹ, Đảng Nhân dân Cách mạng Việt Nam có liên hệ với Trung ương Đảng ở Hà Nội, còn Đảng Dân chủ và Đảng Xã hội Cấp tiến, là đối tác của Đảng Dân chủ và Đảng Xã hội trong Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
[ "Ngày", "18/1/1962", "trên", "sóng", "Đài", "Tiếng", "nói", "Việt", "Nam", "tuyên", "bố", "Đảng", "Nhân", "dân", "cách", "mạng", "đã", "thành", "lập", "ngày", "1/1/1962,", "là", "tổ", "chức", "có", "lập", "trường", "chống", "thực", "dân,", "đế", "quốc", "và", "phong", "kiến.", "Tuy", "không", "đề", "cập", "trực", "tiếp", "là", "tổ", "chức", "cộng", "sản,", "nhưng", "tuyên", "bố", "ủng", "hộ", "chủ", "nghĩa", "Marx", "-", "Lenin", "tại", "miền", "nam", "Việt", "Nam.", "Trung", "ương", "Cục", "miền", "Nam", "và", "các", "khu", "ủy", "lãnh", "đạo", "trực", "tiếp,", "điều", "lệ", "đảng", "do", "Trung", "ương", "Đảng", "Lao", "động", "đề", "ra.", "Đứng", "đầu", "là", "bí", "thư", "Trung", "ương", "Cục,", "và", "Võ", "Chí", "Công", "đại", "diện", "đảng", "tại", "Mặt", "trận.", "Đảng", "Dân", "chủ", "trên", "cơ", "sở", "một", "phần", "Đảng", "Dân", "chủ", "năm", "1944,", "do", "Trần", "Bửu", "Kiếm,", "Huỳnh", "Tấn", "Phát", "đứng", "đầu,", "và", "Đảng", "Xã", "hội", "Cấp", "tiến", "thành", "lập", "năm", "1961", "do", "Nguyễn", "Văn", "Hiếu", "đứng", "đầu,", "đều", "là", "đảng", "viên", "cộng", "sản.", "Theo", "tài", "liệu", "của", "Mỹ,", "Đảng", "Nhân", "dân", "Cách", "mạng", "Việt", "Nam", "có", "liên", "hệ", "với", "Trung", "ương", "Đảng", "ở", "Hà", "Nội,", "còn", "Đảng", "Dân", "chủ", "và", "Đảng", "Xã", "hội", "Cấp", "tiến,", "là", "đối", "tác", "của", "Đảng", "Dân", "chủ", "và", "Đảng", "Xã", "hội", "trong", "Mặt", "trận", "Tổ", "quốc", "Việt", "Nam." ]
hemiaspis signata là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được jan mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 == tham khảo == bullet jan 1859 plan d une iconographie descriptive des ophidiens et description sommaire de nouvelles espèces de serpents revue et magasin de zoologie pure et appliquée paris ser 2 texte intégral
[ "hemiaspis", "signata", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "jan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "jan", "1859", "plan", "d", "une", "iconographie", "descriptive", "des", "ophidiens", "et", "description", "sommaire", "de", "nouvelles", "espèces", "de", "serpents", "revue", "et", "magasin", "de", "zoologie", "pure", "et", "appliquée", "paris", "ser", "2", "texte", "intégral" ]
danh sách quá trình giao lưu và tiếp biến văn hóa tiêu biểu giao lưu và tiếp biến văn hóa hoặc cultural contacts hoặc cultural exchanges ý chỉ một quy luật trong sự vận động và phát triển văn hóa của các dân tộc hiện tượng này xảy ra khi những nhóm người có văn hóa khác nhau giao lưu tiếp xúc với nhau tạo nên sự biến đổi về văn hóa của một hoặc cả hai nhóm giao lưu văn hóa tạo nên sự dung hợp tổng hợp và tích hợp văn hóa ở các cộng đồng ở đó có sự kết hợp giữa các yếu tố nội sinh với yếu tố ngoại sinh tạo nên sự phát triển văn hóa phong phú đa dạng và tiến bộ hơn giao lưu và tiếp biến văn hóa là sự tiếp nhận văn hóa nước ngoài bởi dân tộc chủ thể quá trình này luôn đặt mỗi dân tộc phải xử lý tốt mối quan hệ biện chứng giữa yếu tố nội sinh và ngoại sinh trong lĩnh vực văn hóa chỉ có khái niệm giao lưu và tiếp biến văn hóa chứ không có khái niệm hội nhập văn hóa thuật ngữ hội nhập chỉ sử dụng cho các lĩnh vực ngoài văn hóa chẳng hạn như kinh tế quá trình giao lưu tiếp biến văn hóa thường diễn ra theo hai hình thức bullet hình thức tự nguyện thông qua các hoạt động như buôn bán thăm hỏi du lịch hôn nhân quà tặng mà văn hóa được
[ "danh", "sách", "quá", "trình", "giao", "lưu", "và", "tiếp", "biến", "văn", "hóa", "tiêu", "biểu", "giao", "lưu", "và", "tiếp", "biến", "văn", "hóa", "hoặc", "cultural", "contacts", "hoặc", "cultural", "exchanges", "ý", "chỉ", "một", "quy", "luật", "trong", "sự", "vận", "động", "và", "phát", "triển", "văn", "hóa", "của", "các", "dân", "tộc", "hiện", "tượng", "này", "xảy", "ra", "khi", "những", "nhóm", "người", "có", "văn", "hóa", "khác", "nhau", "giao", "lưu", "tiếp", "xúc", "với", "nhau", "tạo", "nên", "sự", "biến", "đổi", "về", "văn", "hóa", "của", "một", "hoặc", "cả", "hai", "nhóm", "giao", "lưu", "văn", "hóa", "tạo", "nên", "sự", "dung", "hợp", "tổng", "hợp", "và", "tích", "hợp", "văn", "hóa", "ở", "các", "cộng", "đồng", "ở", "đó", "có", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "các", "yếu", "tố", "nội", "sinh", "với", "yếu", "tố", "ngoại", "sinh", "tạo", "nên", "sự", "phát", "triển", "văn", "hóa", "phong", "phú", "đa", "dạng", "và", "tiến", "bộ", "hơn", "giao", "lưu", "và", "tiếp", "biến", "văn", "hóa", "là", "sự", "tiếp", "nhận", "văn", "hóa", "nước", "ngoài", "bởi", "dân", "tộc", "chủ", "thể", "quá", "trình", "này", "luôn", "đặt", "mỗi", "dân", "tộc", "phải", "xử", "lý", "tốt", "mối", "quan", "hệ", "biện", "chứng", "giữa", "yếu", "tố", "nội", "sinh", "và", "ngoại", "sinh", "trong", "lĩnh", "vực", "văn", "hóa", "chỉ", "có", "khái", "niệm", "giao", "lưu", "và", "tiếp", "biến", "văn", "hóa", "chứ", "không", "có", "khái", "niệm", "hội", "nhập", "văn", "hóa", "thuật", "ngữ", "hội", "nhập", "chỉ", "sử", "dụng", "cho", "các", "lĩnh", "vực", "ngoài", "văn", "hóa", "chẳng", "hạn", "như", "kinh", "tế", "quá", "trình", "giao", "lưu", "tiếp", "biến", "văn", "hóa", "thường", "diễn", "ra", "theo", "hai", "hình", "thức", "bullet", "hình", "thức", "tự", "nguyện", "thông", "qua", "các", "hoạt", "động", "như", "buôn", "bán", "thăm", "hỏi", "du", "lịch", "hôn", "nhân", "quà", "tặng", "mà", "văn", "hóa", "được" ]
mts nhà mạng mts là nhà mạng lớn nhất ở nga và các quốc gia sng với hơn 102 4 triệu thuê bao tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 bắt đầu hoạt động với giấy phép tại moskva năm 1994 мтs năm 1997 nhận được giấy phép mở rộng khu vực hoạt động và sau này vươn xa ra các nước sng ngày 31 tháng 10 năm 2008 vodafone thông báo hợp tác với mts trong đó các dịch vụ của vodafone sẽ sử dụng được trên các thuê bao mts và cả hai thông báo sẽ rất có tiềm năng cho các thương vụ mua bán hiệu quả == liên kết ngoài == bullet mts website tiếng anh bullet mts website tiếng nga bullet mobile telesystems ojsc adr google finance
[ "mts", "nhà", "mạng", "mts", "là", "nhà", "mạng", "lớn", "nhất", "ở", "nga", "và", "các", "quốc", "gia", "sng", "với", "hơn", "102", "4", "triệu", "thuê", "bao", "tính", "đến", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2009", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "với", "giấy", "phép", "tại", "moskva", "năm", "1994", "мтs", "năm", "1997", "nhận", "được", "giấy", "phép", "mở", "rộng", "khu", "vực", "hoạt", "động", "và", "sau", "này", "vươn", "xa", "ra", "các", "nước", "sng", "ngày", "31", "tháng", "10", "năm", "2008", "vodafone", "thông", "báo", "hợp", "tác", "với", "mts", "trong", "đó", "các", "dịch", "vụ", "của", "vodafone", "sẽ", "sử", "dụng", "được", "trên", "các", "thuê", "bao", "mts", "và", "cả", "hai", "thông", "báo", "sẽ", "rất", "có", "tiềm", "năng", "cho", "các", "thương", "vụ", "mua", "bán", "hiệu", "quả", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mts", "website", "tiếng", "anh", "bullet", "mts", "website", "tiếng", "nga", "bullet", "mobile", "telesystems", "ojsc", "adr", "google", "finance" ]
polytmus guainumbi là một loài chim trong họ chim ruồi
[ "polytmus", "guainumbi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "chim", "ruồi" ]
đề trong việc sắp xếp phần lớn các nhóm hóa thạch do chúng có xu hướng tạo ra các nhóm thân cây đối với các đơn vị phân loại hiện đại vì thế mặc cho các cố gắng của strother trong việc chính thức hóa danh pháp của nematothalli nhưng tôn ti trật tự của các lớp bộ và họ tốt nhất nên nghĩ như là một nhóm thân cây đối với thực vật có phôi thực vật hiện đại ngày nay với tảo lục như là nhóm thân cây đối với nematophytes thực vậy do không có hay chưa tìm thấy các cấu trúc sinh sản hay sinh dưỡng giống như thường thấy ở thực vật có phôi ngày nay nên việc giả định mối quan hệ này cũng chưa hẳn đã là tin cậy == tham khảo == bullet mcgregor và narbonne 1978 upper silurian trilete spores and other microfossils from the read bay formation cornwallis island canadian arctic
[ "đề", "trong", "việc", "sắp", "xếp", "phần", "lớn", "các", "nhóm", "hóa", "thạch", "do", "chúng", "có", "xu", "hướng", "tạo", "ra", "các", "nhóm", "thân", "cây", "đối", "với", "các", "đơn", "vị", "phân", "loại", "hiện", "đại", "vì", "thế", "mặc", "cho", "các", "cố", "gắng", "của", "strother", "trong", "việc", "chính", "thức", "hóa", "danh", "pháp", "của", "nematothalli", "nhưng", "tôn", "ti", "trật", "tự", "của", "các", "lớp", "bộ", "và", "họ", "tốt", "nhất", "nên", "nghĩ", "như", "là", "một", "nhóm", "thân", "cây", "đối", "với", "thực", "vật", "có", "phôi", "thực", "vật", "hiện", "đại", "ngày", "nay", "với", "tảo", "lục", "như", "là", "nhóm", "thân", "cây", "đối", "với", "nematophytes", "thực", "vậy", "do", "không", "có", "hay", "chưa", "tìm", "thấy", "các", "cấu", "trúc", "sinh", "sản", "hay", "sinh", "dưỡng", "giống", "như", "thường", "thấy", "ở", "thực", "vật", "có", "phôi", "ngày", "nay", "nên", "việc", "giả", "định", "mối", "quan", "hệ", "này", "cũng", "chưa", "hẳn", "đã", "là", "tin", "cậy", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mcgregor", "và", "narbonne", "1978", "upper", "silurian", "trilete", "spores", "and", "other", "microfossils", "from", "the", "read", "bay", "formation", "cornwallis", "island", "canadian", "arctic" ]
anh em nhà lehman bán hàng cho khách nhưng thay vì nhận tiền mặt lại nhận hoa bông việc kinh doanh hoa bông phát đạt giúp cho cơ sở kinh doanh của anh em nhà lehman lớn mạnh và họ quyết định mở thêm một văn phòng tại thành phố new york là trung tâm giao dịch hoa bông lúc đó năm 1855 henry qua đời và công việc kinh doanh do hai anh em emanuel và mayer chịu trách nhiệm chính họ đã dùng nguồn tài chính của mình để tiến hành đầu tư tham gia khôi phục lại bang alabama bị tàn phá bởi cuộc nội chiến hoa kỳ và thu lời to lớn không bao lâu sau anh em nhà lehman quyết định dời trụ sở công ty mình tới thành phố new york năm 1870 sở giao dịch hoa bông new york được thành lập và công ty của anh em nhà lehman đã góp một tay năm 1884 emanuel nhận cương vị giám đốc sở giao dịch hoa bông nói trên từ đó công ty lehman brother còn tham gia vào thị trường trái phiếu phát triển đường sắt bắt đầu hoạt động tư vấn đầu tư năm 1887 công ty của anh em nhà lehman trở thành hội viên của sở giao dịch chứng khoán new york năm 1899 lần đầu tiên công ty nhận bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp sau khi con trai của emanuel là phillips lên làm chủ tịch công ty thì lehman brothers bắt đầu
[ "anh", "em", "nhà", "lehman", "bán", "hàng", "cho", "khách", "nhưng", "thay", "vì", "nhận", "tiền", "mặt", "lại", "nhận", "hoa", "bông", "việc", "kinh", "doanh", "hoa", "bông", "phát", "đạt", "giúp", "cho", "cơ", "sở", "kinh", "doanh", "của", "anh", "em", "nhà", "lehman", "lớn", "mạnh", "và", "họ", "quyết", "định", "mở", "thêm", "một", "văn", "phòng", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "là", "trung", "tâm", "giao", "dịch", "hoa", "bông", "lúc", "đó", "năm", "1855", "henry", "qua", "đời", "và", "công", "việc", "kinh", "doanh", "do", "hai", "anh", "em", "emanuel", "và", "mayer", "chịu", "trách", "nhiệm", "chính", "họ", "đã", "dùng", "nguồn", "tài", "chính", "của", "mình", "để", "tiến", "hành", "đầu", "tư", "tham", "gia", "khôi", "phục", "lại", "bang", "alabama", "bị", "tàn", "phá", "bởi", "cuộc", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "và", "thu", "lời", "to", "lớn", "không", "bao", "lâu", "sau", "anh", "em", "nhà", "lehman", "quyết", "định", "dời", "trụ", "sở", "công", "ty", "mình", "tới", "thành", "phố", "new", "york", "năm", "1870", "sở", "giao", "dịch", "hoa", "bông", "new", "york", "được", "thành", "lập", "và", "công", "ty", "của", "anh", "em", "nhà", "lehman", "đã", "góp", "một", "tay", "năm", "1884", "emanuel", "nhận", "cương", "vị", "giám", "đốc", "sở", "giao", "dịch", "hoa", "bông", "nói", "trên", "từ", "đó", "công", "ty", "lehman", "brother", "còn", "tham", "gia", "vào", "thị", "trường", "trái", "phiếu", "phát", "triển", "đường", "sắt", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "tư", "vấn", "đầu", "tư", "năm", "1887", "công", "ty", "của", "anh", "em", "nhà", "lehman", "trở", "thành", "hội", "viên", "của", "sở", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "new", "york", "năm", "1899", "lần", "đầu", "tiên", "công", "ty", "nhận", "bảo", "lãnh", "phát", "hành", "trái", "phiếu", "doanh", "nghiệp", "sau", "khi", "con", "trai", "của", "emanuel", "là", "phillips", "lên", "làm", "chủ", "tịch", "công", "ty", "thì", "lehman", "brothers", "bắt", "đầu" ]
academic press là nhà xuất bản sách học thuật do walter jolowicz tên tại mỹ là walter j johnson 1908–1996 thành lập năm 1942 ban đầu nó là nhà xuất bản độc lập và được harcourt brace world mua lại vào năm 1969 năm 2000 reed elsevier mua lại từ harcourt và elsevier là chủ sở hữu đến nay academic press xuất bản các sách tham khảo xuất bản từng số serials và các sản phẩm trực tuyến trong các lĩnh vực chủ đề bullet kỹ thuật truyền thông telecommunications engineering bullet kinh tế học economics bullet khoa học môi trường environmental science bullet tài chính bullet khoa học thực phẩm và dinh dưỡng bullet vật lý học bullet khoa học sự sống bullet toán học và thống kê học bullet khoa học thần kinh bullet khoa học thể chất physical sciences bullet tâm lý học các sản phẩm nổi tiếng bao gồm các phương pháp trong loạt methods in enzymology và các bách khoa toàn thư như bách khoa toàn thư quốc tế về y tế công cộng the international encyclopedia of public health và bách khoa toàn thư về khoa học thần kinh encyclopedia of neuroscience == liên kết ngoài == bullet academic press website including title lists multimedia and catalogues
[ "academic", "press", "là", "nhà", "xuất", "bản", "sách", "học", "thuật", "do", "walter", "jolowicz", "tên", "tại", "mỹ", "là", "walter", "j", "johnson", "1908–1996", "thành", "lập", "năm", "1942", "ban", "đầu", "nó", "là", "nhà", "xuất", "bản", "độc", "lập", "và", "được", "harcourt", "brace", "world", "mua", "lại", "vào", "năm", "1969", "năm", "2000", "reed", "elsevier", "mua", "lại", "từ", "harcourt", "và", "elsevier", "là", "chủ", "sở", "hữu", "đến", "nay", "academic", "press", "xuất", "bản", "các", "sách", "tham", "khảo", "xuất", "bản", "từng", "số", "serials", "và", "các", "sản", "phẩm", "trực", "tuyến", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "chủ", "đề", "bullet", "kỹ", "thuật", "truyền", "thông", "telecommunications", "engineering", "bullet", "kinh", "tế", "học", "economics", "bullet", "khoa", "học", "môi", "trường", "environmental", "science", "bullet", "tài", "chính", "bullet", "khoa", "học", "thực", "phẩm", "và", "dinh", "dưỡng", "bullet", "vật", "lý", "học", "bullet", "khoa", "học", "sự", "sống", "bullet", "toán", "học", "và", "thống", "kê", "học", "bullet", "khoa", "học", "thần", "kinh", "bullet", "khoa", "học", "thể", "chất", "physical", "sciences", "bullet", "tâm", "lý", "học", "các", "sản", "phẩm", "nổi", "tiếng", "bao", "gồm", "các", "phương", "pháp", "trong", "loạt", "methods", "in", "enzymology", "và", "các", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "như", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "quốc", "tế", "về", "y", "tế", "công", "cộng", "the", "international", "encyclopedia", "of", "public", "health", "và", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "về", "khoa", "học", "thần", "kinh", "encyclopedia", "of", "neuroscience", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "academic", "press", "website", "including", "title", "lists", "multimedia", "and", "catalogues" ]
scraptia curta là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1944
[ "scraptia", "curta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1944" ]
quốc ba lan casimir tuyên bố hủy bỏ mọi bồi thường chiến phí mà teutons phải trả về phần mình hiệp sĩ teutons chấp nhận sự trung lập của dobrzyń và đất kujawy và đưa otto von bergow của serbia lên cai quản trong khi castellan của dobrzyń và kujawy inowrocław thuộc ảnh hưởng của ba lan nếu nhà vua ba lan không phê chuẩn hiệp ước những vùng đất trên sẽ rơi vào tay teutons sau nhiều cuộc tranh cãi quyết liệt cuối cùng một phần của kujawy được trao cho ba lan như một phần của hòa giải ba lan teutons các hiệp sĩ teutons muốn lấy lại uy thế như trước đây nên trông chờ vào quyết định của giáo hoàng la mã vua ba lan lại thích việc chờ đợi này của teutons và hứa với hungaria rằng điều này không xảy ra đâu vào ngày 4 tháng 5 năm 1338 giáo hoàng cử một số đại biểu như galhrë carceribus nhà sưu tập ba lan hungaria piotr d annécy nhà sưu tập pháp đến tổ chức phiên điều trần ba lan teutons bắt đầu vào ngày 4 tháng 2 năm 1339 tại một khu vực trung lập của warsaw phái đoàn teuton ngay lập tức phản đối và rời khỏi phiên điều trần 126 đại biểu ba lan có mặt tại phiên điều trần có thừa nhận những vùng đất bị teutons chiếm đóng nay thuộc quản lý của các quý tộc ba lan những vùng đất mà wladyslaw i
[ "quốc", "ba", "lan", "casimir", "tuyên", "bố", "hủy", "bỏ", "mọi", "bồi", "thường", "chiến", "phí", "mà", "teutons", "phải", "trả", "về", "phần", "mình", "hiệp", "sĩ", "teutons", "chấp", "nhận", "sự", "trung", "lập", "của", "dobrzyń", "và", "đất", "kujawy", "và", "đưa", "otto", "von", "bergow", "của", "serbia", "lên", "cai", "quản", "trong", "khi", "castellan", "của", "dobrzyń", "và", "kujawy", "inowrocław", "thuộc", "ảnh", "hưởng", "của", "ba", "lan", "nếu", "nhà", "vua", "ba", "lan", "không", "phê", "chuẩn", "hiệp", "ước", "những", "vùng", "đất", "trên", "sẽ", "rơi", "vào", "tay", "teutons", "sau", "nhiều", "cuộc", "tranh", "cãi", "quyết", "liệt", "cuối", "cùng", "một", "phần", "của", "kujawy", "được", "trao", "cho", "ba", "lan", "như", "một", "phần", "của", "hòa", "giải", "ba", "lan", "teutons", "các", "hiệp", "sĩ", "teutons", "muốn", "lấy", "lại", "uy", "thế", "như", "trước", "đây", "nên", "trông", "chờ", "vào", "quyết", "định", "của", "giáo", "hoàng", "la", "mã", "vua", "ba", "lan", "lại", "thích", "việc", "chờ", "đợi", "này", "của", "teutons", "và", "hứa", "với", "hungaria", "rằng", "điều", "này", "không", "xảy", "ra", "đâu", "vào", "ngày", "4", "tháng", "5", "năm", "1338", "giáo", "hoàng", "cử", "một", "số", "đại", "biểu", "như", "galhrë", "carceribus", "nhà", "sưu", "tập", "ba", "lan", "hungaria", "piotr", "d", "annécy", "nhà", "sưu", "tập", "pháp", "đến", "tổ", "chức", "phiên", "điều", "trần", "ba", "lan", "teutons", "bắt", "đầu", "vào", "ngày", "4", "tháng", "2", "năm", "1339", "tại", "một", "khu", "vực", "trung", "lập", "của", "warsaw", "phái", "đoàn", "teuton", "ngay", "lập", "tức", "phản", "đối", "và", "rời", "khỏi", "phiên", "điều", "trần", "126", "đại", "biểu", "ba", "lan", "có", "mặt", "tại", "phiên", "điều", "trần", "có", "thừa", "nhận", "những", "vùng", "đất", "bị", "teutons", "chiếm", "đóng", "nay", "thuộc", "quản", "lý", "của", "các", "quý", "tộc", "ba", "lan", "những", "vùng", "đất", "mà", "wladyslaw", "i" ]
này do phản ứng tổng hợp hydro chậm hơn so với các loại sao có khối lượng thấp khác tuổi thọ của chúng được ước tính là hàng trăm tỷ năm với mức sống nhỏ nhất hàng nghìn tỷ năm khi tuổi của vũ trụ chỉ là 13 8 tỷ năm tất cả các ngôi sao lùn lạnh lùng đều tương đối trẻ các mô hình dự đoán rằng vào cuối đời những ngôi sao nhỏ nhất trong số những ngôi sao này sẽ trở thành sao lùn xanh thay vì mở rộng thành sao khổng lồ đỏ == tính hấp dẫn == sau khi phát hiện các vụ nổ phát xạ vô tuyến từ sao lùn siêu âm m9 lp 944-20 vào năm 2001 một số nhà vật lý thiên văn đã bắt đầu quan sát các chương trình tại đài quan sát arecibo và mảng rất lớn để tìm kiếm thêm các vật thể phát ra sóng vô tuyến cho đến nay hàng trăm sao lùn siêu mát đã được quan sát bằng các kính thiên văn vô tuyến này và hơn một chục sao lùn siêu mát phát xạ như vậy đã được tìm thấy những khảo sát này chỉ ra rằng khoảng 5-10% các sao lùn siêu mát phát ra sóng vô tuyến trong số đáng chú ý hơn 2mass j10475385 2124234 với nhiệt độ 800-900 k là sao lùn nâu phát ra sóng vô tuyến tuyệt vời nhất được biết đến nó là một sao lùn nâu t6 5 giữ được từ trường với cường
[ "này", "do", "phản", "ứng", "tổng", "hợp", "hydro", "chậm", "hơn", "so", "với", "các", "loại", "sao", "có", "khối", "lượng", "thấp", "khác", "tuổi", "thọ", "của", "chúng", "được", "ước", "tính", "là", "hàng", "trăm", "tỷ", "năm", "với", "mức", "sống", "nhỏ", "nhất", "hàng", "nghìn", "tỷ", "năm", "khi", "tuổi", "của", "vũ", "trụ", "chỉ", "là", "13", "8", "tỷ", "năm", "tất", "cả", "các", "ngôi", "sao", "lùn", "lạnh", "lùng", "đều", "tương", "đối", "trẻ", "các", "mô", "hình", "dự", "đoán", "rằng", "vào", "cuối", "đời", "những", "ngôi", "sao", "nhỏ", "nhất", "trong", "số", "những", "ngôi", "sao", "này", "sẽ", "trở", "thành", "sao", "lùn", "xanh", "thay", "vì", "mở", "rộng", "thành", "sao", "khổng", "lồ", "đỏ", "==", "tính", "hấp", "dẫn", "==", "sau", "khi", "phát", "hiện", "các", "vụ", "nổ", "phát", "xạ", "vô", "tuyến", "từ", "sao", "lùn", "siêu", "âm", "m9", "lp", "944-20", "vào", "năm", "2001", "một", "số", "nhà", "vật", "lý", "thiên", "văn", "đã", "bắt", "đầu", "quan", "sát", "các", "chương", "trình", "tại", "đài", "quan", "sát", "arecibo", "và", "mảng", "rất", "lớn", "để", "tìm", "kiếm", "thêm", "các", "vật", "thể", "phát", "ra", "sóng", "vô", "tuyến", "cho", "đến", "nay", "hàng", "trăm", "sao", "lùn", "siêu", "mát", "đã", "được", "quan", "sát", "bằng", "các", "kính", "thiên", "văn", "vô", "tuyến", "này", "và", "hơn", "một", "chục", "sao", "lùn", "siêu", "mát", "phát", "xạ", "như", "vậy", "đã", "được", "tìm", "thấy", "những", "khảo", "sát", "này", "chỉ", "ra", "rằng", "khoảng", "5-10%", "các", "sao", "lùn", "siêu", "mát", "phát", "ra", "sóng", "vô", "tuyến", "trong", "số", "đáng", "chú", "ý", "hơn", "2mass", "j10475385", "2124234", "với", "nhiệt", "độ", "800-900", "k", "là", "sao", "lùn", "nâu", "phát", "ra", "sóng", "vô", "tuyến", "tuyệt", "vời", "nhất", "được", "biết", "đến", "nó", "là", "một", "sao", "lùn", "nâu", "t6", "5", "giữ", "được", "từ", "trường", "với", "cường" ]
asthenes luizae là một loài chim trong họ furnariidae
[ "asthenes", "luizae", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "furnariidae" ]
sofia alekseyevna công chúa sofia alekseyevna hay sophia alekseyevna romanova tiếng nga софья алексеевна 17 tháng 9 năm 1657 – 3 tháng 7 năm 1704 là con đầu lòng của sa hoàng aleksei i và hoàng hậu maria ilyinichna miloslavskaya người vợ thứ nhất của aleksei i chị ruột của sa hoàng fyodor iii và sa hoàng ivan v chị cùng cha khác mẹ của pyotr đại đế và làm phụ chính nước nga từ 1682–1689 sofia được giáo dục tử tế qua những học giả thần học và có thể nói hai ngoại ngữ là tiếng latinh và tiếng ba lan == thời tuổi trẻ == sofia là người con thứ ba trong số tám người con gái của hoàng hậu maria ilyinichna miloslavskaya và là một trong sáu người con còn sống thay vì có giáo dục sơ cấp và sống suốt đời vô danh trong biệt cung giống như chị em của cô thì sofia có sự khác biệt có trí thông minh tham vọng tính quyết đoán mà anh chị em của cô không có từ nhỏ sofia đã là một người khác thường cô đã một lần thuyết phục vua cha bỏ qua truyền thống biệt lập phụ nữ hoàng gia và cho phép cô học chung với fyodor em trai nhỏ hơn cô 4 tuổi cô được học thần học tiếng latinh tiếng ba lan và sử học cô cũng được biết qua thơ văn và kịch nghệ == nhận chức vụ phụ chính == sofia được 19 tuổi khi vua cha qua đời và cậu em 15
[ "sofia", "alekseyevna", "công", "chúa", "sofia", "alekseyevna", "hay", "sophia", "alekseyevna", "romanova", "tiếng", "nga", "софья", "алексеевна", "17", "tháng", "9", "năm", "1657", "–", "3", "tháng", "7", "năm", "1704", "là", "con", "đầu", "lòng", "của", "sa", "hoàng", "aleksei", "i", "và", "hoàng", "hậu", "maria", "ilyinichna", "miloslavskaya", "người", "vợ", "thứ", "nhất", "của", "aleksei", "i", "chị", "ruột", "của", "sa", "hoàng", "fyodor", "iii", "và", "sa", "hoàng", "ivan", "v", "chị", "cùng", "cha", "khác", "mẹ", "của", "pyotr", "đại", "đế", "và", "làm", "phụ", "chính", "nước", "nga", "từ", "1682–1689", "sofia", "được", "giáo", "dục", "tử", "tế", "qua", "những", "học", "giả", "thần", "học", "và", "có", "thể", "nói", "hai", "ngoại", "ngữ", "là", "tiếng", "latinh", "và", "tiếng", "ba", "lan", "==", "thời", "tuổi", "trẻ", "==", "sofia", "là", "người", "con", "thứ", "ba", "trong", "số", "tám", "người", "con", "gái", "của", "hoàng", "hậu", "maria", "ilyinichna", "miloslavskaya", "và", "là", "một", "trong", "sáu", "người", "con", "còn", "sống", "thay", "vì", "có", "giáo", "dục", "sơ", "cấp", "và", "sống", "suốt", "đời", "vô", "danh", "trong", "biệt", "cung", "giống", "như", "chị", "em", "của", "cô", "thì", "sofia", "có", "sự", "khác", "biệt", "có", "trí", "thông", "minh", "tham", "vọng", "tính", "quyết", "đoán", "mà", "anh", "chị", "em", "của", "cô", "không", "có", "từ", "nhỏ", "sofia", "đã", "là", "một", "người", "khác", "thường", "cô", "đã", "một", "lần", "thuyết", "phục", "vua", "cha", "bỏ", "qua", "truyền", "thống", "biệt", "lập", "phụ", "nữ", "hoàng", "gia", "và", "cho", "phép", "cô", "học", "chung", "với", "fyodor", "em", "trai", "nhỏ", "hơn", "cô", "4", "tuổi", "cô", "được", "học", "thần", "học", "tiếng", "latinh", "tiếng", "ba", "lan", "và", "sử", "học", "cô", "cũng", "được", "biết", "qua", "thơ", "văn", "và", "kịch", "nghệ", "==", "nhận", "chức", "vụ", "phụ", "chính", "==", "sofia", "được", "19", "tuổi", "khi", "vua", "cha", "qua", "đời", "và", "cậu", "em", "15" ]
sergey yulyevich vitte bá tước sergei yulyevich vitte cũng gọi là sergius witte là một nhà kinh tế học kinh tế lượng bộ trưởng và thủ tướng của đế chế nga có ảnh hưởng lớn là một trong những nhân vật chính trong lĩnh vực chính trị vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 witte không phải là một người tự do hay bảo thủ ông đã thu hút vốn đầu tư nước ngoài để đẩy mạnh công nghiệp hóa của nga witte phục vụ dưới hai vị hoàng đế cuối cùng của nga alexander iii và nicholas ii trong cuộc chiến nga-thổ nhĩ kỳ 1877-78 ông đã được bổ nhiệm lên đến một cương vị mà ở đó ông kiểm soát toàn bộ giao thông đi ngang qua các tuyến đường sắt odessa với tư cách là bộ trưởng bộ tài chính witte đã chủ trì khởi xướng quá trình công nghiệp hóa rộng rãi và quản lý các tuyến đường sắt khác nhau ông đã biên soạn bản tuyên ngôn tháng 10 năm 1905 và thông tin liên lạc của chính phủ nhưng không tin rằng nó sẽ giải quyết vấn đề của nga với chế độ độc tài sa hoàng vào ngày 20 tháng 10 năm 1905 ông trở thành chủ tịch đầu tiên của hội đồng bộ trưởng nga thủ tướng chính phủ được hỗ trợ bởi hội đồng của ông ông đã thiết kế hiến pháp đầu tiên của nga trong vòng vài tháng ông chịu sự
[ "sergey", "yulyevich", "vitte", "bá", "tước", "sergei", "yulyevich", "vitte", "cũng", "gọi", "là", "sergius", "witte", "là", "một", "nhà", "kinh", "tế", "học", "kinh", "tế", "lượng", "bộ", "trưởng", "và", "thủ", "tướng", "của", "đế", "chế", "nga", "có", "ảnh", "hưởng", "lớn", "là", "một", "trong", "những", "nhân", "vật", "chính", "trong", "lĩnh", "vực", "chính", "trị", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "và", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "witte", "không", "phải", "là", "một", "người", "tự", "do", "hay", "bảo", "thủ", "ông", "đã", "thu", "hút", "vốn", "đầu", "tư", "nước", "ngoài", "để", "đẩy", "mạnh", "công", "nghiệp", "hóa", "của", "nga", "witte", "phục", "vụ", "dưới", "hai", "vị", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "của", "nga", "alexander", "iii", "và", "nicholas", "ii", "trong", "cuộc", "chiến", "nga-thổ", "nhĩ", "kỳ", "1877-78", "ông", "đã", "được", "bổ", "nhiệm", "lên", "đến", "một", "cương", "vị", "mà", "ở", "đó", "ông", "kiểm", "soát", "toàn", "bộ", "giao", "thông", "đi", "ngang", "qua", "các", "tuyến", "đường", "sắt", "odessa", "với", "tư", "cách", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "tài", "chính", "witte", "đã", "chủ", "trì", "khởi", "xướng", "quá", "trình", "công", "nghiệp", "hóa", "rộng", "rãi", "và", "quản", "lý", "các", "tuyến", "đường", "sắt", "khác", "nhau", "ông", "đã", "biên", "soạn", "bản", "tuyên", "ngôn", "tháng", "10", "năm", "1905", "và", "thông", "tin", "liên", "lạc", "của", "chính", "phủ", "nhưng", "không", "tin", "rằng", "nó", "sẽ", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "của", "nga", "với", "chế", "độ", "độc", "tài", "sa", "hoàng", "vào", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "1905", "ông", "trở", "thành", "chủ", "tịch", "đầu", "tiên", "của", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "nga", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "hội", "đồng", "của", "ông", "ông", "đã", "thiết", "kế", "hiến", "pháp", "đầu", "tiên", "của", "nga", "trong", "vòng", "vài", "tháng", "ông", "chịu", "sự" ]
dorcatoma pallicornis là một loài bọ cánh cứng thuộc chi dorcatoma trong họ ptinidae
[ "dorcatoma", "pallicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "chi", "dorcatoma", "trong", "họ", "ptinidae" ]
spanglerogyrus albiventris là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được folkerts miêu tả khoa học năm 1979 thường xuất hiện ở alabama hoa kỳ
[ "spanglerogyrus", "albiventris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "folkerts", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979", "thường", "xuất", "hiện", "ở", "alabama", "hoa", "kỳ" ]
rubeus hagrid giáo sư rubeus hagrid là một nhân vật hư cấu trong bộ truyện harry potter của nữ nhà văn anh quốc j k rowling ông xuất hiện lần đầu tiên trong harry potter và hòn đá phù thuỷ từng giữ cương vị là giáo sư môn chăm sóc sinh vật huyền bí của trường phù thủy và pháp sư hogwarts trong harry potter và hòn đá phù thuỷ hagrid được đề cập là cao gấp đôi một người bình thường khoảng 3 5 m hay 11 5 ft và gần gấp ba lần bề ngang nhưng trong phim chiều cao của ông được đề cập là 8 6 ft khoảng 2 6 m ông rất yêu động vật và sinh vật huyền bí đặc biệt là những vật không bình thường và nguy hiểm bà rowling nói rằng hagrid không thích các sinh vật huyền bí hiền vì ông nghĩ chúng không cho ông nhiều thử thách mặc dù ông đã có một con chó nhút nhát tên là fang ông là một trong những nhân vật đầu tiên mang ngụ ý rằng những suy nghĩ về phù thủy thuần chủng hay máu lai là một quan niệm lạc hậu hagrid được biết đến với một giọng nói đặc trưng của miền tây nước anh trong phim hagrid được đóng bởi một diễn viên người scotland tên robbie coltrane chính tác giả rowling đã nói rằng khi bà viết tập đầu tiên của bộ sách bà đã hình dung ra coltrane trong vai hagrid cái tên rubeus trong tiếng latin mang hai nghĩa nghĩa
[ "rubeus", "hagrid", "giáo", "sư", "rubeus", "hagrid", "là", "một", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "bộ", "truyện", "harry", "potter", "của", "nữ", "nhà", "văn", "anh", "quốc", "j", "k", "rowling", "ông", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "harry", "potter", "và", "hòn", "đá", "phù", "thuỷ", "từng", "giữ", "cương", "vị", "là", "giáo", "sư", "môn", "chăm", "sóc", "sinh", "vật", "huyền", "bí", "của", "trường", "phù", "thủy", "và", "pháp", "sư", "hogwarts", "trong", "harry", "potter", "và", "hòn", "đá", "phù", "thuỷ", "hagrid", "được", "đề", "cập", "là", "cao", "gấp", "đôi", "một", "người", "bình", "thường", "khoảng", "3", "5", "m", "hay", "11", "5", "ft", "và", "gần", "gấp", "ba", "lần", "bề", "ngang", "nhưng", "trong", "phim", "chiều", "cao", "của", "ông", "được", "đề", "cập", "là", "8", "6", "ft", "khoảng", "2", "6", "m", "ông", "rất", "yêu", "động", "vật", "và", "sinh", "vật", "huyền", "bí", "đặc", "biệt", "là", "những", "vật", "không", "bình", "thường", "và", "nguy", "hiểm", "bà", "rowling", "nói", "rằng", "hagrid", "không", "thích", "các", "sinh", "vật", "huyền", "bí", "hiền", "vì", "ông", "nghĩ", "chúng", "không", "cho", "ông", "nhiều", "thử", "thách", "mặc", "dù", "ông", "đã", "có", "một", "con", "chó", "nhút", "nhát", "tên", "là", "fang", "ông", "là", "một", "trong", "những", "nhân", "vật", "đầu", "tiên", "mang", "ngụ", "ý", "rằng", "những", "suy", "nghĩ", "về", "phù", "thủy", "thuần", "chủng", "hay", "máu", "lai", "là", "một", "quan", "niệm", "lạc", "hậu", "hagrid", "được", "biết", "đến", "với", "một", "giọng", "nói", "đặc", "trưng", "của", "miền", "tây", "nước", "anh", "trong", "phim", "hagrid", "được", "đóng", "bởi", "một", "diễn", "viên", "người", "scotland", "tên", "robbie", "coltrane", "chính", "tác", "giả", "rowling", "đã", "nói", "rằng", "khi", "bà", "viết", "tập", "đầu", "tiên", "của", "bộ", "sách", "bà", "đã", "hình", "dung", "ra", "coltrane", "trong", "vai", "hagrid", "cái", "tên", "rubeus", "trong", "tiếng", "latin", "mang", "hai", "nghĩa", "nghĩa" ]
piptadeniastrum là một chi thực vật có hoa trong họ đậu
[ "piptadeniastrum", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu" ]