text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
2000 jozaïne wall không thể tham gia vì chưa đủ tuổi jozaïne đã kiện tổ chức hoa hậu curaçao về vấn đề này sau đó cô đã được tham gia cuộc thi khác là hoa hậu thế giới 2000 bullet – không có cuộc thi nào được tổ chức do thiếu tài trợ bullet – không có cuộc thi nào được tổ chức do thiếu tài trợ bullet – hoa hậu quốc tế bắc marianas 1999 michelle boyer sablan không tham gia và lý do không được tiết lộ bullet – không có cuộc thi nào được tổ chức và họ đã mất giấy phép của tổ chức hoa hậu hoàn vũ bullet – hoa hậu thổ nhĩ kỳ 2000 gamze özçelik đã được thay thế bởi á hậu 1 cansu dere do özçelik chưa đủ tuổi nhưng sau đó cansu dere bị chính phủ thổ nhĩ kỳ cấm đến tham gia cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 2000 ở síp do mối quan hệ thổ nhĩ kỳ-síp ngày nay căng thẳng trên miền bắc síp bullet – không có cuộc thi nào được tổ chức bullet – sidonia mwape – không thể tham gia do thiếu tài trợ === thông tin cuộc thi === bullet một thông tin đã được xác nhận bởi một tờ báo địa phương ở síp sau khi cuộc thi diễn ra rằng các thí sinh sau đã lọt vào top 15 cộng hòa séc thứ 11 hà lan thứ 12 panama thứ 13 đức thứ 14 và nhật bản thứ 15 == thành phố đăng cai == nicosia đã được công | [
"2000",
"jozaïne",
"wall",
"không",
"thể",
"tham",
"gia",
"vì",
"chưa",
"đủ",
"tuổi",
"jozaïne",
"đã",
"kiện",
"tổ",
"chức",
"hoa",
"hậu",
"curaçao",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"sau",
"đó",
"cô",
"đã",
"được",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"khác",
"là",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"2000",
"bullet",
"–",
"không",
"có",
"cuộc",
"thi",
"nào",
"được",
"tổ",
"chức",
"do",
"thiếu",
"tài",
"trợ",
"bullet",
"–",
"không",
"có",
"cuộc",
"thi",
"nào",
"được",
"tổ",
"chức",
"do",
"thiếu",
"tài",
"trợ",
"bullet",
"–",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"tế",
"bắc",
"marianas",
"1999",
"michelle",
"boyer",
"sablan",
"không",
"tham",
"gia",
"và",
"lý",
"do",
"không",
"được",
"tiết",
"lộ",
"bullet",
"–",
"không",
"có",
"cuộc",
"thi",
"nào",
"được",
"tổ",
"chức",
"và",
"họ",
"đã",
"mất",
"giấy",
"phép",
"của",
"tổ",
"chức",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"bullet",
"–",
"hoa",
"hậu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"2000",
"gamze",
"özçelik",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"á",
"hậu",
"1",
"cansu",
"dere",
"do",
"özçelik",
"chưa",
"đủ",
"tuổi",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"cansu",
"dere",
"bị",
"chính",
"phủ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"cấm",
"đến",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"2000",
"ở",
"síp",
"do",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ-síp",
"ngày",
"nay",
"căng",
"thẳng",
"trên",
"miền",
"bắc",
"síp",
"bullet",
"–",
"không",
"có",
"cuộc",
"thi",
"nào",
"được",
"tổ",
"chức",
"bullet",
"–",
"sidonia",
"mwape",
"–",
"không",
"thể",
"tham",
"gia",
"do",
"thiếu",
"tài",
"trợ",
"===",
"thông",
"tin",
"cuộc",
"thi",
"===",
"bullet",
"một",
"thông",
"tin",
"đã",
"được",
"xác",
"nhận",
"bởi",
"một",
"tờ",
"báo",
"địa",
"phương",
"ở",
"síp",
"sau",
"khi",
"cuộc",
"thi",
"diễn",
"ra",
"rằng",
"các",
"thí",
"sinh",
"sau",
"đã",
"lọt",
"vào",
"top",
"15",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"thứ",
"11",
"hà",
"lan",
"thứ",
"12",
"panama",
"thứ",
"13",
"đức",
"thứ",
"14",
"và",
"nhật",
"bản",
"thứ",
"15",
"==",
"thành",
"phố",
"đăng",
"cai",
"==",
"nicosia",
"đã",
"được",
"công"
] |
được nhiều chuyên gia đánh giá là người rất có khả năng thắng cuộc thi này cô lọt vào vòng chung kết diễn ra ngày 18 tháng 5 năm 2013 ở malmö arena tại thành phố malmö nơi cô biểu diễn ca khúc thứ 18 cô đã đoạt giải nhất với 281 điểm số điểm cao nhất cho một ca khúc của đan mạch từ xưa tới nay == liên kết ngoài == bullet emmelie de forests officielle website bullet emmelie de forest på twitter bullet emmelie de forest fanside på facebook | [
"được",
"nhiều",
"chuyên",
"gia",
"đánh",
"giá",
"là",
"người",
"rất",
"có",
"khả",
"năng",
"thắng",
"cuộc",
"thi",
"này",
"cô",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"chung",
"kết",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"ở",
"malmö",
"arena",
"tại",
"thành",
"phố",
"malmö",
"nơi",
"cô",
"biểu",
"diễn",
"ca",
"khúc",
"thứ",
"18",
"cô",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"nhất",
"với",
"281",
"điểm",
"số",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"cho",
"một",
"ca",
"khúc",
"của",
"đan",
"mạch",
"từ",
"xưa",
"tới",
"nay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"emmelie",
"de",
"forests",
"officielle",
"website",
"bullet",
"emmelie",
"de",
"forest",
"på",
"twitter",
"bullet",
"emmelie",
"de",
"forest",
"fanside",
"på",
"facebook"
] |
moraea vlokii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"moraea",
"vlokii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"goldblatt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
hypnum mahahaicum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"hypnum",
"mahahaicum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
1982 == một số đòn thế nổi bật == bullet đòn dứt điểm bullet la de a caballo camel clutch bullet tope de cristo diving headbutt bullet đòn đặc trưng bullet plancha bullet suicide dive == thành tích thi đấu == bullet giải thi đấu của empresa mundial de lucha libre bullet giải vô địch quốc gia méxico hạng nhẹ 1 lần vô địch bullet giải vô địch quốc gia méxico hạng trung 4 lần vô địch bullet giải vô địch đồng đội quốc gia méxico 2 lần vô địch cùng với rayo de jalisco sr bullet giải vô địch quốc gia méxico hạng bán trung 2 lần vô địch bullet giải vô địch thế giới nwa hạng trung 1 lần vô địch bullet giải vô địch thế giới nwa hạng bán trung 2 lần vô địch bullet bảo tàng và tòa nhà danh vọng đô vật chuyên nghiệp được vinh danh năm 2013 bullet giải thưởng wrestling observer newsletter bullet tòa nhà danh vọng wrestling observer newsletter được vinh danh năm 1996 | [
"1982",
"==",
"một",
"số",
"đòn",
"thế",
"nổi",
"bật",
"==",
"bullet",
"đòn",
"dứt",
"điểm",
"bullet",
"la",
"de",
"a",
"caballo",
"camel",
"clutch",
"bullet",
"tope",
"de",
"cristo",
"diving",
"headbutt",
"bullet",
"đòn",
"đặc",
"trưng",
"bullet",
"plancha",
"bullet",
"suicide",
"dive",
"==",
"thành",
"tích",
"thi",
"đấu",
"==",
"bullet",
"giải",
"thi",
"đấu",
"của",
"empresa",
"mundial",
"de",
"lucha",
"libre",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"méxico",
"hạng",
"nhẹ",
"1",
"lần",
"vô",
"địch",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"méxico",
"hạng",
"trung",
"4",
"lần",
"vô",
"địch",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"đồng",
"đội",
"quốc",
"gia",
"méxico",
"2",
"lần",
"vô",
"địch",
"cùng",
"với",
"rayo",
"de",
"jalisco",
"sr",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"méxico",
"hạng",
"bán",
"trung",
"2",
"lần",
"vô",
"địch",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"nwa",
"hạng",
"trung",
"1",
"lần",
"vô",
"địch",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"nwa",
"hạng",
"bán",
"trung",
"2",
"lần",
"vô",
"địch",
"bullet",
"bảo",
"tàng",
"và",
"tòa",
"nhà",
"danh",
"vọng",
"đô",
"vật",
"chuyên",
"nghiệp",
"được",
"vinh",
"danh",
"năm",
"2013",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"wrestling",
"observer",
"newsletter",
"bullet",
"tòa",
"nhà",
"danh",
"vọng",
"wrestling",
"observer",
"newsletter",
"được",
"vinh",
"danh",
"năm",
"1996"
] |
tại e3 2016 rằng họ sẽ có tất cả 20 hình tượng của các huấn luyện viên giải bóng đá ngoại hạng anh 2016–17 trong trò chơi các màn ăn mừng bàn thắng mới chẳng hạn như kiểu dab của paul pogba và m của mesut özil là tính năng trong trò chơi vào ngày 23 tháng 6 năm 2016 ea sports thông báo rằng j1 league và j league cup sẽ lần đầu tiên xuất hiện trong trò chơi vào ngày 4 tháng 9 năm 2016 ea sports đã thông báo tại brasil game show 2016 rằng 18 đội campeonato brasileiro série a sẽ góp mặt trong giải đấu tương ứng của họ corinthians và flamengo những người đã ký hợp đồng độc quyền với konami cho pro evolution soccer sẽ không xuất hiện năm đội série b cũng tham gia trò chơi các đội brazil trong trò chơi có tên cầu thủ chung mà người dùng không thể thay đổi các đội nữ đã được giới thiệu trong fifa 16 cũng trở lại với đội tuyển bóng đá nữ quốc gia na uy được thêm vào loạt trận == the journey == fifa 17 đã giới thiệu một chế độ chiến dịch một người chơi theo cốt truyện mới the journey hành trình cho ps4 xbox one và windows người chơi sẽ vào vai alex hunter adetomiwa edun lồng tiếng và làm mẫu một cầu thủ bóng đá trẻ đang cố gắng tạo dấu ấn tại giải bóng đá ngoại hạng anh người chơi có thể chọn bất | [
"tại",
"e3",
"2016",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"có",
"tất",
"cả",
"20",
"hình",
"tượng",
"của",
"các",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"2016–17",
"trong",
"trò",
"chơi",
"các",
"màn",
"ăn",
"mừng",
"bàn",
"thắng",
"mới",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"kiểu",
"dab",
"của",
"paul",
"pogba",
"và",
"m",
"của",
"mesut",
"özil",
"là",
"tính",
"năng",
"trong",
"trò",
"chơi",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"ea",
"sports",
"thông",
"báo",
"rằng",
"j1",
"league",
"và",
"j",
"league",
"cup",
"sẽ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"trò",
"chơi",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"ea",
"sports",
"đã",
"thông",
"báo",
"tại",
"brasil",
"game",
"show",
"2016",
"rằng",
"18",
"đội",
"campeonato",
"brasileiro",
"série",
"a",
"sẽ",
"góp",
"mặt",
"trong",
"giải",
"đấu",
"tương",
"ứng",
"của",
"họ",
"corinthians",
"và",
"flamengo",
"những",
"người",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"độc",
"quyền",
"với",
"konami",
"cho",
"pro",
"evolution",
"soccer",
"sẽ",
"không",
"xuất",
"hiện",
"năm",
"đội",
"série",
"b",
"cũng",
"tham",
"gia",
"trò",
"chơi",
"các",
"đội",
"brazil",
"trong",
"trò",
"chơi",
"có",
"tên",
"cầu",
"thủ",
"chung",
"mà",
"người",
"dùng",
"không",
"thể",
"thay",
"đổi",
"các",
"đội",
"nữ",
"đã",
"được",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"fifa",
"16",
"cũng",
"trở",
"lại",
"với",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"na",
"uy",
"được",
"thêm",
"vào",
"loạt",
"trận",
"==",
"the",
"journey",
"==",
"fifa",
"17",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"một",
"chế",
"độ",
"chiến",
"dịch",
"một",
"người",
"chơi",
"theo",
"cốt",
"truyện",
"mới",
"the",
"journey",
"hành",
"trình",
"cho",
"ps4",
"xbox",
"one",
"và",
"windows",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"vào",
"vai",
"alex",
"hunter",
"adetomiwa",
"edun",
"lồng",
"tiếng",
"và",
"làm",
"mẫu",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"đang",
"cố",
"gắng",
"tạo",
"dấu",
"ấn",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"chọn",
"bất"
] |
fissidens granulatus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được geh hampe paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"fissidens",
"granulatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"geh",
"hampe",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
tuyên truyền chống nhà nước == trại giam ở bắc giang == bullet trại giam ngọc lý huyện tân yên tỉnh bắc giang == trại giam ở bắc kạn == bullet trại giam công an tỉnh bắc kạn == trại giam ở bạc liêu == bullet trại giam công an tỉnh bạc liêu bullet trại giam vĩnh lợi tỉnh bạc liêu == trại giam ở bắc ninh == bullet trại tạm giam ngọc xá huyện quế võ bullet trại tạm giam ba huyện tp bắc ninh == trại giam ở bến tre == bullet trại giam châu bình thuộc tổng cục 8 ở huyện giồng trôm tỉnh bến tre == trại giam ở bình định == bullet trại giam kim sơn k18 thuộc tổng cục 8 bộ công an đóng ở xã ân nghĩa huyện hoài ân == trại giam ở bình dương == bullet trại giam an phước thuộc tổng cục 8 bộ công an ở huyện phú giáo tỉnh bình dương bullet trại tạm giam bố lá ở đường tỉnh 741 phước hoà huyện phú giáo tỉnh bình dương bullet trại giam phú hoà thuộc tổng cục viii nay là cục c10 bộ công an ấp 1a xã phước hoà huyện phú giáo tỉnh bình dương == trại giam ở bình phước == bullet trại giam tống lê chân trực thuộc tổng cục 8 bộ công an đóng ở huyện hớn quản == trại giam ở bình thuận == bullet trại giam z30d trại giam thủ đức trại giam lớn nhất việt nam ở huyện hàm tân tỉnh bình thuận trực thuộc tổng cục 8 bộ công an bullet trại giam huy khiêm thuộc tổng cục 8 bộ công | [
"tuyên",
"truyền",
"chống",
"nhà",
"nước",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bắc",
"giang",
"==",
"bullet",
"trại",
"giam",
"ngọc",
"lý",
"huyện",
"tân",
"yên",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bắc",
"kạn",
"==",
"bullet",
"trại",
"giam",
"công",
"an",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bạc",
"liêu",
"==",
"bullet",
"trại",
"giam",
"công",
"an",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"bullet",
"trại",
"giam",
"vĩnh",
"lợi",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bắc",
"ninh",
"==",
"bullet",
"trại",
"tạm",
"giam",
"ngọc",
"xá",
"huyện",
"quế",
"võ",
"bullet",
"trại",
"tạm",
"giam",
"ba",
"huyện",
"tp",
"bắc",
"ninh",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bến",
"tre",
"==",
"bullet",
"trại",
"giam",
"châu",
"bình",
"thuộc",
"tổng",
"cục",
"8",
"ở",
"huyện",
"giồng",
"trôm",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bình",
"định",
"==",
"bullet",
"trại",
"giam",
"kim",
"sơn",
"k18",
"thuộc",
"tổng",
"cục",
"8",
"bộ",
"công",
"an",
"đóng",
"ở",
"xã",
"ân",
"nghĩa",
"huyện",
"hoài",
"ân",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bình",
"dương",
"==",
"bullet",
"trại",
"giam",
"an",
"phước",
"thuộc",
"tổng",
"cục",
"8",
"bộ",
"công",
"an",
"ở",
"huyện",
"phú",
"giáo",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"bullet",
"trại",
"tạm",
"giam",
"bố",
"lá",
"ở",
"đường",
"tỉnh",
"741",
"phước",
"hoà",
"huyện",
"phú",
"giáo",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"bullet",
"trại",
"giam",
"phú",
"hoà",
"thuộc",
"tổng",
"cục",
"viii",
"nay",
"là",
"cục",
"c10",
"bộ",
"công",
"an",
"ấp",
"1a",
"xã",
"phước",
"hoà",
"huyện",
"phú",
"giáo",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bình",
"phước",
"==",
"bullet",
"trại",
"giam",
"tống",
"lê",
"chân",
"trực",
"thuộc",
"tổng",
"cục",
"8",
"bộ",
"công",
"an",
"đóng",
"ở",
"huyện",
"hớn",
"quản",
"==",
"trại",
"giam",
"ở",
"bình",
"thuận",
"==",
"bullet",
"trại",
"giam",
"z30d",
"trại",
"giam",
"thủ",
"đức",
"trại",
"giam",
"lớn",
"nhất",
"việt",
"nam",
"ở",
"huyện",
"hàm",
"tân",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"trực",
"thuộc",
"tổng",
"cục",
"8",
"bộ",
"công",
"an",
"bullet",
"trại",
"giam",
"huy",
"khiêm",
"thuộc",
"tổng",
"cục",
"8",
"bộ",
"công"
] |
các đầm phá ở độ sâu đến 161 m == mô tả == o unifasciatus có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là 46 cm loài này đa dạng màu sắc thường là màu nâu tía hoặc màu ô liu với một dải trắng bao quanh cuống đuôi đầu có các vệt sọc màu đỏ cam bao quanh mắt và có cặp sọc ngang song song nổi bật ở trên má vây bụng và vây lưng trước có đốm lớn số gai ở vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 10 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 8 số tia vây ở vây ngực 12 == sinh thái học == thức ăn của o unifasciatus là các loài giáp xác và cá nhỏ o unifasciatus lớn thường được bán ở trong các chợ cá còn cá con đôi khi bắt gặp trong ngành thương mại cá cảnh ngộ độc ciguatera đã được ghi nhận ở loài cá này | [
"các",
"đầm",
"phá",
"ở",
"độ",
"sâu",
"đến",
"161",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"o",
"unifasciatus",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"46",
"cm",
"loài",
"này",
"đa",
"dạng",
"màu",
"sắc",
"thường",
"là",
"màu",
"nâu",
"tía",
"hoặc",
"màu",
"ô",
"liu",
"với",
"một",
"dải",
"trắng",
"bao",
"quanh",
"cuống",
"đuôi",
"đầu",
"có",
"các",
"vệt",
"sọc",
"màu",
"đỏ",
"cam",
"bao",
"quanh",
"mắt",
"và",
"có",
"cặp",
"sọc",
"ngang",
"song",
"song",
"nổi",
"bật",
"ở",
"trên",
"má",
"vây",
"bụng",
"và",
"vây",
"lưng",
"trước",
"có",
"đốm",
"lớn",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"9",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"10",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"8",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"12",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"o",
"unifasciatus",
"là",
"các",
"loài",
"giáp",
"xác",
"và",
"cá",
"nhỏ",
"o",
"unifasciatus",
"lớn",
"thường",
"được",
"bán",
"ở",
"trong",
"các",
"chợ",
"cá",
"còn",
"cá",
"con",
"đôi",
"khi",
"bắt",
"gặp",
"trong",
"ngành",
"thương",
"mại",
"cá",
"cảnh",
"ngộ",
"độc",
"ciguatera",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"loài",
"cá",
"này"
] |
cầu tân phong là một cây cầu bắc qua sông đào trên quốc lộ 21b nối liền huyện mỹ lộc và thành phố nam định thuộc tỉnh nam định tên cầu được ghép từ tên hai địa phương ở hai đầu cầu là xã mỹ tân huyện mỹ lộc và xã nam phong thành phố nam định cầu tân phong được thiết kế vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép và bê tông cốt thép dự ứng lực có chiều dài 683 9 m chiều rộng 12 m công trình có tổng mức đầu tư hơn 463 tỷ đồng được khởi công xây dựng vào ngày 14 tháng 6 năm 2015 và khánh thành vào ngày 9 tháng 1 năm 2016 | [
"cầu",
"tân",
"phong",
"là",
"một",
"cây",
"cầu",
"bắc",
"qua",
"sông",
"đào",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"21b",
"nối",
"liền",
"huyện",
"mỹ",
"lộc",
"và",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"thuộc",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"tên",
"cầu",
"được",
"ghép",
"từ",
"tên",
"hai",
"địa",
"phương",
"ở",
"hai",
"đầu",
"cầu",
"là",
"xã",
"mỹ",
"tân",
"huyện",
"mỹ",
"lộc",
"và",
"xã",
"nam",
"phong",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"cầu",
"tân",
"phong",
"được",
"thiết",
"kế",
"vĩnh",
"cửu",
"bằng",
"bê",
"tông",
"cốt",
"thép",
"và",
"bê",
"tông",
"cốt",
"thép",
"dự",
"ứng",
"lực",
"có",
"chiều",
"dài",
"683",
"9",
"m",
"chiều",
"rộng",
"12",
"m",
"công",
"trình",
"có",
"tổng",
"mức",
"đầu",
"tư",
"hơn",
"463",
"tỷ",
"đồng",
"được",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"và",
"khánh",
"thành",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016"
] |
vực mà voi hoang hay xuất hiện cụ thể nên tránh những va chạm hay tiếp xúc với voi đực trưởng thành hay voi cái đang nuôi con nhỏ trong số các mối nguy hiểm nhất là voi độc chúng là những con voi sống riêng lẻ và rất hiếu chiến khi gặp chúng nên chạy theo đường dích dắc vì chúng có thể chạy với tốc độ lên tới 50 km h theo đường thẳng nhưng khó xoay trở khi chạy ngoằn ngoèo == xem thêm == bullet voi bullet voi châu phi bullet voi việt nam bullet voi ma mút == liên kết ngoài == bằng tiếng anh bullet national zoo facts on asian elephant and a webcam of the asian elephant exhibit bullet the chaffee zoo asian elephant fact sheet | [
"vực",
"mà",
"voi",
"hoang",
"hay",
"xuất",
"hiện",
"cụ",
"thể",
"nên",
"tránh",
"những",
"va",
"chạm",
"hay",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"voi",
"đực",
"trưởng",
"thành",
"hay",
"voi",
"cái",
"đang",
"nuôi",
"con",
"nhỏ",
"trong",
"số",
"các",
"mối",
"nguy",
"hiểm",
"nhất",
"là",
"voi",
"độc",
"chúng",
"là",
"những",
"con",
"voi",
"sống",
"riêng",
"lẻ",
"và",
"rất",
"hiếu",
"chiến",
"khi",
"gặp",
"chúng",
"nên",
"chạy",
"theo",
"đường",
"dích",
"dắc",
"vì",
"chúng",
"có",
"thể",
"chạy",
"với",
"tốc",
"độ",
"lên",
"tới",
"50",
"km",
"h",
"theo",
"đường",
"thẳng",
"nhưng",
"khó",
"xoay",
"trở",
"khi",
"chạy",
"ngoằn",
"ngoèo",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"voi",
"bullet",
"voi",
"châu",
"phi",
"bullet",
"voi",
"việt",
"nam",
"bullet",
"voi",
"ma",
"mút",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"national",
"zoo",
"facts",
"on",
"asian",
"elephant",
"and",
"a",
"webcam",
"of",
"the",
"asian",
"elephant",
"exhibit",
"bullet",
"the",
"chaffee",
"zoo",
"asian",
"elephant",
"fact",
"sheet"
] |
welsh alliance league 2002–03 là mùa giải thứ mười chín của welsh alliance league kể từ khi thành lập năm 1984 nhà vô địch là glantraeth == liên kết ngoài == bullet welsh alliance league | [
"welsh",
"alliance",
"league",
"2002–03",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"mười",
"chín",
"của",
"welsh",
"alliance",
"league",
"kể",
"từ",
"khi",
"thành",
"lập",
"năm",
"1984",
"nhà",
"vô",
"địch",
"là",
"glantraeth",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"welsh",
"alliance",
"league"
] |
cyrtandra arachnoidea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"cyrtandra",
"arachnoidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"hilliard",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
bành châu thành đô bành châu 彭州市 hán việt bành châu thị là một thành phố cấp huyện thuộc thành phố thành đô cộng hoà nhân dân trung hoa thành phố này nằm cách trung tâm thành đô 36 km có diện tích 1420 km² dân số 770 000 người == hành chính == bành châu có các đơn vị hành chính gồm 20 trấn sau thiên bành long môn sơn tân hưng lệ xuân cửu xích mông dương thông tể đan cảnh sơn long phong ngao bình từ phong quế hoa quân nhạc tam giới tiểu ngư động hồm nham thăng bình bạch lộc cát tiên sơn trí hoà | [
"bành",
"châu",
"thành",
"đô",
"bành",
"châu",
"彭州市",
"hán",
"việt",
"bành",
"châu",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"thành",
"đô",
"cộng",
"hoà",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phố",
"này",
"nằm",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"đô",
"36",
"km",
"có",
"diện",
"tích",
"1420",
"km²",
"dân",
"số",
"770",
"000",
"người",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"bành",
"châu",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"20",
"trấn",
"sau",
"thiên",
"bành",
"long",
"môn",
"sơn",
"tân",
"hưng",
"lệ",
"xuân",
"cửu",
"xích",
"mông",
"dương",
"thông",
"tể",
"đan",
"cảnh",
"sơn",
"long",
"phong",
"ngao",
"bình",
"từ",
"phong",
"quế",
"hoa",
"quân",
"nhạc",
"tam",
"giới",
"tiểu",
"ngư",
"động",
"hồm",
"nham",
"thăng",
"bình",
"bạch",
"lộc",
"cát",
"tiên",
"sơn",
"trí",
"hoà"
] |
hạt nhân có điều khiển để tạo ra năng lượng thông qua việc sử dụng urani và nước nặng joliot-curie là một trong những nhà khoa học đã được đề cập trong thư của albert einstein gửi tổng thống franklin d roosevelt như một trong những nhà khoa học hàng đầu trong nghiên cứu về phản ứng dây chuyền tuy nhiên cuộc chiến tranh thế giới lần thứ hai cũng như các nhiệm vụ hành chính của ông sau chiến tranh đã khiến phần lớn việc nghiên cứu của joliot bị đình trệ trong thời gian đức quốc xã xâm lăng pháp năm 1940 joliot-curie đã tìm được cách đưa lén các tài liệu làm việc của ông sang anh do hans von halban và lew kowarski mang theo trong thời kỳ pháp bị chiếm đóng ông đã tích cực hoạt động trong phong trào kháng chiến pháp như là một thành viên của mặt trận dân tộc collins và lapierre trong cuốn sách is paris burning của họ lưu ý rằng trong cuộc nổi dậy của paris vào tháng 8 năm 1944 joliot-curie lúc đó đang phục vụ trong quận cảnh sát đã sản xuất chai cháy cho đồng bào nổi dậy của ông thứ vũ khí chính của quân kháng chiến để chống lại các xe tăng của đức quận cảnh sát là nơi có một số vụ giao tranh dữ dội nhất trong cuộc nổi dậy === sau chiến tranh === sau ngày pháp được giải phóng ông làm giám đốc của trung tâm nghiên cứu khoa học quốc gia | [
"hạt",
"nhân",
"có",
"điều",
"khiển",
"để",
"tạo",
"ra",
"năng",
"lượng",
"thông",
"qua",
"việc",
"sử",
"dụng",
"urani",
"và",
"nước",
"nặng",
"joliot-curie",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"thư",
"của",
"albert",
"einstein",
"gửi",
"tổng",
"thống",
"franklin",
"d",
"roosevelt",
"như",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"khoa",
"học",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"phản",
"ứng",
"dây",
"chuyền",
"tuy",
"nhiên",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"hai",
"cũng",
"như",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"hành",
"chính",
"của",
"ông",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"đã",
"khiến",
"phần",
"lớn",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"joliot",
"bị",
"đình",
"trệ",
"trong",
"thời",
"gian",
"đức",
"quốc",
"xã",
"xâm",
"lăng",
"pháp",
"năm",
"1940",
"joliot-curie",
"đã",
"tìm",
"được",
"cách",
"đưa",
"lén",
"các",
"tài",
"liệu",
"làm",
"việc",
"của",
"ông",
"sang",
"anh",
"do",
"hans",
"von",
"halban",
"và",
"lew",
"kowarski",
"mang",
"theo",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"pháp",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"ông",
"đã",
"tích",
"cực",
"hoạt",
"động",
"trong",
"phong",
"trào",
"kháng",
"chiến",
"pháp",
"như",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"mặt",
"trận",
"dân",
"tộc",
"collins",
"và",
"lapierre",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"is",
"paris",
"burning",
"của",
"họ",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"paris",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"joliot-curie",
"lúc",
"đó",
"đang",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quận",
"cảnh",
"sát",
"đã",
"sản",
"xuất",
"chai",
"cháy",
"cho",
"đồng",
"bào",
"nổi",
"dậy",
"của",
"ông",
"thứ",
"vũ",
"khí",
"chính",
"của",
"quân",
"kháng",
"chiến",
"để",
"chống",
"lại",
"các",
"xe",
"tăng",
"của",
"đức",
"quận",
"cảnh",
"sát",
"là",
"nơi",
"có",
"một",
"số",
"vụ",
"giao",
"tranh",
"dữ",
"dội",
"nhất",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"===",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"===",
"sau",
"ngày",
"pháp",
"được",
"giải",
"phóng",
"ông",
"làm",
"giám",
"đốc",
"của",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"quốc",
"gia"
] |
george smith nhà hóa học george p smith sinh ngày 10 tháng 3 năm 1941 là một nhà hóa học người mỹ và là người đoạt giải nobel ông là giáo sư danh dự của giáo sư danh dự về khoa học sinh học tại đại học missouri-columbia == sự nghiệp == ông đã có bằng ab của mình từ haverford college ngànb sinh học là một giáo viên trung học và kỹ thuật viên phòng thí nghiệm trong một năm và kiếm được bằng tiến sĩ của mình trong vi khuẩn và miễn dịch học từ đại học harvard ông là một giáo sư tại đại học wisconsin với người đoạt giải nobel tương lai oliver smithies trước khi gia nhập khoa missouri-columbia năm 1975 ông đã trải qua năm học 1983-1984 tại đại học duke với robert webster == sự nghiệp == ông lấy bằng cử nhân tại trường học viện haverford về sinh học là một giáo viên trung học và kỹ thuật viên trong một năm và lấy bằng tiến sĩ trong vi khuẩn và miễn dịch học từ đại học harvard ông là một giáo sư tại đại học wisconsin với người đoạt giải nobel oliver smithies trong tương lai trước khi gia nhập khoa missouri-columbia năm 1975 ông đã trải qua năm học 1983-1984 tại đại học duke với robert webster nơi ông biểu diễn phần lớn công việc dẫn đến việc ông được trao giải nobel ông được biết đến nhiều nhất với hiển thị phage một kỹ thuật mà mã di truyền của một | [
"george",
"smith",
"nhà",
"hóa",
"học",
"george",
"p",
"smith",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"1941",
"là",
"một",
"nhà",
"hóa",
"học",
"người",
"mỹ",
"và",
"là",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"ông",
"là",
"giáo",
"sư",
"danh",
"dự",
"của",
"giáo",
"sư",
"danh",
"dự",
"về",
"khoa",
"học",
"sinh",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"missouri-columbia",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"đã",
"có",
"bằng",
"ab",
"của",
"mình",
"từ",
"haverford",
"college",
"ngànb",
"sinh",
"học",
"là",
"một",
"giáo",
"viên",
"trung",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"trong",
"một",
"năm",
"và",
"kiếm",
"được",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"của",
"mình",
"trong",
"vi",
"khuẩn",
"và",
"miễn",
"dịch",
"học",
"từ",
"đại",
"học",
"harvard",
"ông",
"là",
"một",
"giáo",
"sư",
"tại",
"đại",
"học",
"wisconsin",
"với",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"tương",
"lai",
"oliver",
"smithies",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"khoa",
"missouri-columbia",
"năm",
"1975",
"ông",
"đã",
"trải",
"qua",
"năm",
"học",
"1983-1984",
"tại",
"đại",
"học",
"duke",
"với",
"robert",
"webster",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"lấy",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"tại",
"trường",
"học",
"viện",
"haverford",
"về",
"sinh",
"học",
"là",
"một",
"giáo",
"viên",
"trung",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"trong",
"một",
"năm",
"và",
"lấy",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"trong",
"vi",
"khuẩn",
"và",
"miễn",
"dịch",
"học",
"từ",
"đại",
"học",
"harvard",
"ông",
"là",
"một",
"giáo",
"sư",
"tại",
"đại",
"học",
"wisconsin",
"với",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"oliver",
"smithies",
"trong",
"tương",
"lai",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"khoa",
"missouri-columbia",
"năm",
"1975",
"ông",
"đã",
"trải",
"qua",
"năm",
"học",
"1983-1984",
"tại",
"đại",
"học",
"duke",
"với",
"robert",
"webster",
"nơi",
"ông",
"biểu",
"diễn",
"phần",
"lớn",
"công",
"việc",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"ông",
"được",
"trao",
"giải",
"nobel",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"hiển",
"thị",
"phage",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"mà",
"mã",
"di",
"truyền",
"của",
"một"
] |
amata bondo là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"amata",
"bondo",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
arichanna tatsienlua là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"arichanna",
"tatsienlua",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
neoscona ampoyae là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona ampoyae được miêu tả năm 2008 bởi alberto barrion-dupo | [
"neoscona",
"ampoyae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"neoscona",
"neoscona",
"ampoyae",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008",
"bởi",
"alberto",
"barrion-dupo"
] |
sấy nóng do thủy triều hay gia nhiệt thủy triều là sự gia tăng nhiệt của thiên thể do quá trình ma sát thủy triều gây ra == cơ chế == trong quá trình này năng lượng quỹ đạo của thiên thể bị tiêu tán dưới dạng nhiệt ở đại dương hoặc bề mặt của nó khi thiên thể có quỹ đạo hình ellip lực thủy triều tác động lên nó tại điểm quỹ đạo gần nhất periapsis sẽ mạnh hơn ở điểm quỹ đạo xa nhất apoapsis do đó sự biến dạng của vật thể do lực thủy triều tức là sự tràn triều thay đổi theo quỹ đạo tạo ra ma sát nội làm nóng nội thất của nó năng lượng này thu được bởi vật thể này đến từ năng lượng trọng lực của nó vì vậy theo thời gian trong một hệ thống hai vật thể quỹ đạo hình elip ban đầu sẽ suy biến thành một quỹ đạo tròn triều tròn trong hệ thống phức tạp hơn thì gia nhiệt thủy triều duy trì xảy ra khi quỹ đạo hình elip bị ngăn cản suy biến thành quỹ đạo tròn vì lực hấp dẫn bổ sung tiếp tục kéo vật thể trở lại quỹ đạo hình elip trong hệ thống này năng lượng hấp dẫn vẫn đang được chuyển đổi thành năng lượng nhiệt tuy nhiên bây giờ bán trục chính của quỹ đạo co lại hơn là lệch tâm tổng lượng nhiệt thủy triều trong một vệ tinh có độ lệch tâm | [
"sấy",
"nóng",
"do",
"thủy",
"triều",
"hay",
"gia",
"nhiệt",
"thủy",
"triều",
"là",
"sự",
"gia",
"tăng",
"nhiệt",
"của",
"thiên",
"thể",
"do",
"quá",
"trình",
"ma",
"sát",
"thủy",
"triều",
"gây",
"ra",
"==",
"cơ",
"chế",
"==",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"năng",
"lượng",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"thiên",
"thể",
"bị",
"tiêu",
"tán",
"dưới",
"dạng",
"nhiệt",
"ở",
"đại",
"dương",
"hoặc",
"bề",
"mặt",
"của",
"nó",
"khi",
"thiên",
"thể",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"hình",
"ellip",
"lực",
"thủy",
"triều",
"tác",
"động",
"lên",
"nó",
"tại",
"điểm",
"quỹ",
"đạo",
"gần",
"nhất",
"periapsis",
"sẽ",
"mạnh",
"hơn",
"ở",
"điểm",
"quỹ",
"đạo",
"xa",
"nhất",
"apoapsis",
"do",
"đó",
"sự",
"biến",
"dạng",
"của",
"vật",
"thể",
"do",
"lực",
"thủy",
"triều",
"tức",
"là",
"sự",
"tràn",
"triều",
"thay",
"đổi",
"theo",
"quỹ",
"đạo",
"tạo",
"ra",
"ma",
"sát",
"nội",
"làm",
"nóng",
"nội",
"thất",
"của",
"nó",
"năng",
"lượng",
"này",
"thu",
"được",
"bởi",
"vật",
"thể",
"này",
"đến",
"từ",
"năng",
"lượng",
"trọng",
"lực",
"của",
"nó",
"vì",
"vậy",
"theo",
"thời",
"gian",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"hai",
"vật",
"thể",
"quỹ",
"đạo",
"hình",
"elip",
"ban",
"đầu",
"sẽ",
"suy",
"biến",
"thành",
"một",
"quỹ",
"đạo",
"tròn",
"triều",
"tròn",
"trong",
"hệ",
"thống",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"thì",
"gia",
"nhiệt",
"thủy",
"triều",
"duy",
"trì",
"xảy",
"ra",
"khi",
"quỹ",
"đạo",
"hình",
"elip",
"bị",
"ngăn",
"cản",
"suy",
"biến",
"thành",
"quỹ",
"đạo",
"tròn",
"vì",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"bổ",
"sung",
"tiếp",
"tục",
"kéo",
"vật",
"thể",
"trở",
"lại",
"quỹ",
"đạo",
"hình",
"elip",
"trong",
"hệ",
"thống",
"này",
"năng",
"lượng",
"hấp",
"dẫn",
"vẫn",
"đang",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"năng",
"lượng",
"nhiệt",
"tuy",
"nhiên",
"bây",
"giờ",
"bán",
"trục",
"chính",
"của",
"quỹ",
"đạo",
"co",
"lại",
"hơn",
"là",
"lệch",
"tâm",
"tổng",
"lượng",
"nhiệt",
"thủy",
"triều",
"trong",
"một",
"vệ",
"tinh",
"có",
"độ",
"lệch",
"tâm"
] |
hồn 2018 vin id đại hỉ xuân 2017 bài hát yêu thích 2012–2015 giai điệu tự hào 2014 đêm việt nam tại moscow 2015 vinhomes center park opening 2016 sao đại chiến 2017 festival âm nhạc cocofest hay we choice awards 2018 ngoài âm nhạc việt tú còn là đạo diễn cho các sự kiện văn hóa khác như đại lễ phật đản thế giới tại việt nam 2008 hương sen màu nhiệm 2009–2019 anh còn là tổng đạo diễn đẹp s fashion show 2005–nay vở thời trang cơn ác mộng người thợ may 2006 việt tú cũng là tên tuổi ưa thích để tổ chức sự kiện cho các thương hiệu trong nước và quốc tế như hermès vietnam airlines rolls-royce vingroup năm 2011 anh thành lập dream studio trực tiếp sản xuất các sản phẩm âm nhạc cho các nghệ sĩ trong và ngoài nước trong đó tiêu biểu là album classic meets chillout 2012 và chương trình thực cảnh đầu tiên của việt nam thuở ấy xứ đoài 2017 chương trình biểu diễn hàng tuần tứ phủ 2015–2019 sân khấu hóa tín ngưỡng thờ mẫu việt nam do công ty viet theater của anh thực hiện cũng nhận được đánh giá tích cực của khán giả khi luôn nằm trong top 3 những điểm đến văn hóa hàng đầu cho du khách quốc tế tại thủ đô việt tú là đạo diễn thành công nhất tại giải thưởng âm nhạc cống hiến với 5 lần đoạt giải và 8 lần đề cử trước đó anh cũng từng | [
"hồn",
"2018",
"vin",
"id",
"đại",
"hỉ",
"xuân",
"2017",
"bài",
"hát",
"yêu",
"thích",
"2012–2015",
"giai",
"điệu",
"tự",
"hào",
"2014",
"đêm",
"việt",
"nam",
"tại",
"moscow",
"2015",
"vinhomes",
"center",
"park",
"opening",
"2016",
"sao",
"đại",
"chiến",
"2017",
"festival",
"âm",
"nhạc",
"cocofest",
"hay",
"we",
"choice",
"awards",
"2018",
"ngoài",
"âm",
"nhạc",
"việt",
"tú",
"còn",
"là",
"đạo",
"diễn",
"cho",
"các",
"sự",
"kiện",
"văn",
"hóa",
"khác",
"như",
"đại",
"lễ",
"phật",
"đản",
"thế",
"giới",
"tại",
"việt",
"nam",
"2008",
"hương",
"sen",
"màu",
"nhiệm",
"2009–2019",
"anh",
"còn",
"là",
"tổng",
"đạo",
"diễn",
"đẹp",
"s",
"fashion",
"show",
"2005–nay",
"vở",
"thời",
"trang",
"cơn",
"ác",
"mộng",
"người",
"thợ",
"may",
"2006",
"việt",
"tú",
"cũng",
"là",
"tên",
"tuổi",
"ưa",
"thích",
"để",
"tổ",
"chức",
"sự",
"kiện",
"cho",
"các",
"thương",
"hiệu",
"trong",
"nước",
"và",
"quốc",
"tế",
"như",
"hermès",
"vietnam",
"airlines",
"rolls-royce",
"vingroup",
"năm",
"2011",
"anh",
"thành",
"lập",
"dream",
"studio",
"trực",
"tiếp",
"sản",
"xuất",
"các",
"sản",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"trong",
"đó",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"album",
"classic",
"meets",
"chillout",
"2012",
"và",
"chương",
"trình",
"thực",
"cảnh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"việt",
"nam",
"thuở",
"ấy",
"xứ",
"đoài",
"2017",
"chương",
"trình",
"biểu",
"diễn",
"hàng",
"tuần",
"tứ",
"phủ",
"2015–2019",
"sân",
"khấu",
"hóa",
"tín",
"ngưỡng",
"thờ",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"do",
"công",
"ty",
"viet",
"theater",
"của",
"anh",
"thực",
"hiện",
"cũng",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"của",
"khán",
"giả",
"khi",
"luôn",
"nằm",
"trong",
"top",
"3",
"những",
"điểm",
"đến",
"văn",
"hóa",
"hàng",
"đầu",
"cho",
"du",
"khách",
"quốc",
"tế",
"tại",
"thủ",
"đô",
"việt",
"tú",
"là",
"đạo",
"diễn",
"thành",
"công",
"nhất",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"cống",
"hiến",
"với",
"5",
"lần",
"đoạt",
"giải",
"và",
"8",
"lần",
"đề",
"cử",
"trước",
"đó",
"anh",
"cũng",
"từng"
] |
mỹ mất 2001 bullet 19 tháng 1 michael crawford ca sĩ diễn viên người anh bullet 25 tháng 1 jens nygaard knudsen nhà sáng tạo búp bê đồ chơi lego người đan mạch mất 2020 bullet 25 tháng 1 carl eller cầu thủ bóng bầu dục người mỹ bullet 25 tháng 1 eusébio cầu thủ bóng đá người bồ đào nha bullet 31 tháng 1 derek jarman đạo diễn phim nhà văn người anh mất 1994 bullet 31 tháng 1 daniela bianchi nữ diễn viên người ý === tháng 2 === bullet 1 tháng 2 terry jones diễn viên nhà văn người wales bullet 2 tháng 2 graham nash nhạc sĩ nhạc rock người mỹ sinh tại anh bullet 5 tháng 2 bullet nguyễn phúc phương dung con gái của bảo đại bullet roger staubach cầu thủ bóng bầu dục người mỹ bullet 9 tháng 2 carole king ca sĩ nhà soạn nhạc người mỹ bullet 12 tháng 2 ehud barak thủ tướng israel bullet 13 tháng 2 peter tork nhạc sĩ diễn viên người mỹ bullet 14 tháng 2 andrew robinson diễn viên người mỹ bullet 15 tháng 2 bullet hữu thỉnh nhà thơ chính khách việt nam bullet sherry jackson nữ diễn viên người mỹ bullet 16 tháng 2 kim jong-il chủ tịch nước cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên bullet 19 tháng 2 paul krause cầu thủ bóng bầu dục người mỹ bullet 20 tháng 2 phil esposito vận động viên khúc côn cầu người canada bullet 21 tháng 2 margarethe von trotta nữ diễn viên đạo diễn | [
"mỹ",
"mất",
"2001",
"bullet",
"19",
"tháng",
"1",
"michael",
"crawford",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"bullet",
"25",
"tháng",
"1",
"jens",
"nygaard",
"knudsen",
"nhà",
"sáng",
"tạo",
"búp",
"bê",
"đồ",
"chơi",
"lego",
"người",
"đan",
"mạch",
"mất",
"2020",
"bullet",
"25",
"tháng",
"1",
"carl",
"eller",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"bầu",
"dục",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"25",
"tháng",
"1",
"eusébio",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"bullet",
"31",
"tháng",
"1",
"derek",
"jarman",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"nhà",
"văn",
"người",
"anh",
"mất",
"1994",
"bullet",
"31",
"tháng",
"1",
"daniela",
"bianchi",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"ý",
"===",
"tháng",
"2",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"2",
"terry",
"jones",
"diễn",
"viên",
"nhà",
"văn",
"người",
"wales",
"bullet",
"2",
"tháng",
"2",
"graham",
"nash",
"nhạc",
"sĩ",
"nhạc",
"rock",
"người",
"mỹ",
"sinh",
"tại",
"anh",
"bullet",
"5",
"tháng",
"2",
"bullet",
"nguyễn",
"phúc",
"phương",
"dung",
"con",
"gái",
"của",
"bảo",
"đại",
"bullet",
"roger",
"staubach",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"bầu",
"dục",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"9",
"tháng",
"2",
"carole",
"king",
"ca",
"sĩ",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"12",
"tháng",
"2",
"ehud",
"barak",
"thủ",
"tướng",
"israel",
"bullet",
"13",
"tháng",
"2",
"peter",
"tork",
"nhạc",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"14",
"tháng",
"2",
"andrew",
"robinson",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"15",
"tháng",
"2",
"bullet",
"hữu",
"thỉnh",
"nhà",
"thơ",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"bullet",
"sherry",
"jackson",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"16",
"tháng",
"2",
"kim",
"jong-il",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"bullet",
"19",
"tháng",
"2",
"paul",
"krause",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"bầu",
"dục",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"20",
"tháng",
"2",
"phil",
"esposito",
"vận",
"động",
"viên",
"khúc",
"côn",
"cầu",
"người",
"canada",
"bullet",
"21",
"tháng",
"2",
"margarethe",
"von",
"trotta",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn"
] |
gymnogramma wallichii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"gymnogramma",
"wallichii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
swartzia myrtifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sm miêu tả khoa học đầu tiên | [
"swartzia",
"myrtifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vào cuối tháng nó hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lên palaus peleliu từ ngày 6 tháng 9 đến ngày 25 tháng 9 rồi quay trở về san francisco để bảo trì đến nơi vào ngày 25 tháng 10 bennett quay trở lại trân châu cảng vào ngày 24 tháng 12 năm 1944 ở lại vùng biển hawaii trong một tháng tiếp theo sau đó nó lên đường đi sang phía tây để tham gia cuộc chiếm đóng iwo jima từ ngày 19 tháng 2 đến ngày 5 tháng 3 năm 1945 nơi nó bị hư hại nhẹ bởi một quả bom xịt vào ngày 1 tháng 3 vào ngày 1 tháng 4 bennett nằm trong thành phần lực lượng tham gia đổ bộ chiếm đóng okinawa lúc 08 giờ 50 phút ngày 7 tháng 4 nó bị một máy bay tấn công cảm tử kamikaze của hải quân nhật đánh trúng làm hư hại phòng động cơ phía trước và bị mất điện toàn bộ bảy thủy thủ tử trận cùng mười bốn người khác bị thương nặng tuy nhiên con tàu vẫn có thể rút lui bằng chính động lực của nó về kerama retto và sang ngày hôm sau nó được chiếc tàu kéo hạm đội kéo về saipan sau khi được sửa chữa khẩn cấp nó quay về xưởng hải quân puget sound nơi nó được sửa chữa từ tháng 5 đến tháng 8 vào tháng 8 năm 1945 bennett đi đến adak thuộc quần đảo aleut rồi thực hiện chuyến đi đến petropavlovsk trên | [
"vào",
"cuối",
"tháng",
"nó",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"palaus",
"peleliu",
"từ",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"đến",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"rồi",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"francisco",
"để",
"bảo",
"trì",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"bennett",
"quay",
"trở",
"lại",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1944",
"ở",
"lại",
"vùng",
"biển",
"hawaii",
"trong",
"một",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"sau",
"đó",
"nó",
"lên",
"đường",
"đi",
"sang",
"phía",
"tây",
"để",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"chiếm",
"đóng",
"iwo",
"jima",
"từ",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"đến",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"nơi",
"nó",
"bị",
"hư",
"hại",
"nhẹ",
"bởi",
"một",
"quả",
"bom",
"xịt",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"bennett",
"nằm",
"trong",
"thành",
"phần",
"lực",
"lượng",
"tham",
"gia",
"đổ",
"bộ",
"chiếm",
"đóng",
"okinawa",
"lúc",
"08",
"giờ",
"50",
"phút",
"ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"nó",
"bị",
"một",
"máy",
"bay",
"tấn",
"công",
"cảm",
"tử",
"kamikaze",
"của",
"hải",
"quân",
"nhật",
"đánh",
"trúng",
"làm",
"hư",
"hại",
"phòng",
"động",
"cơ",
"phía",
"trước",
"và",
"bị",
"mất",
"điện",
"toàn",
"bộ",
"bảy",
"thủy",
"thủ",
"tử",
"trận",
"cùng",
"mười",
"bốn",
"người",
"khác",
"bị",
"thương",
"nặng",
"tuy",
"nhiên",
"con",
"tàu",
"vẫn",
"có",
"thể",
"rút",
"lui",
"bằng",
"chính",
"động",
"lực",
"của",
"nó",
"về",
"kerama",
"retto",
"và",
"sang",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"nó",
"được",
"chiếc",
"tàu",
"kéo",
"hạm",
"đội",
"kéo",
"về",
"saipan",
"sau",
"khi",
"được",
"sửa",
"chữa",
"khẩn",
"cấp",
"nó",
"quay",
"về",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"puget",
"sound",
"nơi",
"nó",
"được",
"sửa",
"chữa",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"8",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"bennett",
"đi",
"đến",
"adak",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"aleut",
"rồi",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"đến",
"petropavlovsk",
"trên"
] |
racosperma heteroclitum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được meisn pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"heteroclitum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
bầu cử tổng thống hoa kỳ 1840 cuộc bầu cử tổng thống hoa kỳ năm 1840 là cuộc bầu cử tổng thống bốn năm một lần thứ 14 được tổ chức từ thứ sáu ngày 30 tháng 10 đến thứ tư 2 tháng 12 năm 1840 sự phục hồi kinh tế từ cuộc khủng hoảng năm 1837 chưa hoàn thành và ứng cử viên william henry harrison của đảng whig đã đánh bại tổng thống đương nhiệm martin van buren của đảng dân chủ cuộc bầu cử đánh dấu chiến thắng đầu tiên trong hai chiến thắng của whig trong các cuộc bầu cử tổng thống năm 1839 đảng whigs tổ chức đại hội toàn quốc lần đầu tiên đại hội toàn quốc đảng whig năm 1839 chứng kiến người được đề cử năm 1836 là william henry harrison đánh bại cựu ngoại trưởng henry clay và tướng winfield scott van buren ít gặp phải sự phản đối tại đại hội toàn quốc đảng dân chủ năm 1840 nhưng phó tổng thống gây tranh cãi richard mentor johnson đã không được tái đề cử do đó đảng dân chủ trở thành đảng lớn duy nhất kể từ khi tu chính án thứ 12 được thông qua không chọn ứng cử viên phó tổng thống tham khảo ứng cử viên phó tổng thống john tyler và sự tham gia của harrison trong trận tippecanoe đảng whig đã vận động theo khẩu hiệu cả tippecanoe và tyler với việc van buren bị suy yếu bởi những khủng hoảng kinh tế | [
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"1840",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"1840",
"là",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"bốn",
"năm",
"một",
"lần",
"thứ",
"14",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thứ",
"sáu",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"đến",
"thứ",
"tư",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1840",
"sự",
"phục",
"hồi",
"kinh",
"tế",
"từ",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"năm",
"1837",
"chưa",
"hoàn",
"thành",
"và",
"ứng",
"cử",
"viên",
"william",
"henry",
"harrison",
"của",
"đảng",
"whig",
"đã",
"đánh",
"bại",
"tổng",
"thống",
"đương",
"nhiệm",
"martin",
"van",
"buren",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"đánh",
"dấu",
"chiến",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"hai",
"chiến",
"thắng",
"của",
"whig",
"trong",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"năm",
"1839",
"đảng",
"whigs",
"tổ",
"chức",
"đại",
"hội",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"đại",
"hội",
"toàn",
"quốc",
"đảng",
"whig",
"năm",
"1839",
"chứng",
"kiến",
"người",
"được",
"đề",
"cử",
"năm",
"1836",
"là",
"william",
"henry",
"harrison",
"đánh",
"bại",
"cựu",
"ngoại",
"trưởng",
"henry",
"clay",
"và",
"tướng",
"winfield",
"scott",
"van",
"buren",
"ít",
"gặp",
"phải",
"sự",
"phản",
"đối",
"tại",
"đại",
"hội",
"toàn",
"quốc",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"năm",
"1840",
"nhưng",
"phó",
"tổng",
"thống",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"richard",
"mentor",
"johnson",
"đã",
"không",
"được",
"tái",
"đề",
"cử",
"do",
"đó",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"trở",
"thành",
"đảng",
"lớn",
"duy",
"nhất",
"kể",
"từ",
"khi",
"tu",
"chính",
"án",
"thứ",
"12",
"được",
"thông",
"qua",
"không",
"chọn",
"ứng",
"cử",
"viên",
"phó",
"tổng",
"thống",
"tham",
"khảo",
"ứng",
"cử",
"viên",
"phó",
"tổng",
"thống",
"john",
"tyler",
"và",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"harrison",
"trong",
"trận",
"tippecanoe",
"đảng",
"whig",
"đã",
"vận",
"động",
"theo",
"khẩu",
"hiệu",
"cả",
"tippecanoe",
"và",
"tyler",
"với",
"việc",
"van",
"buren",
"bị",
"suy",
"yếu",
"bởi",
"những",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế"
] |
haremtepe çayeli haremtepe là một xã thuộc huyện çayeli tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 730 người | [
"haremtepe",
"çayeli",
"haremtepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çayeli",
"tỉnh",
"rize",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"730",
"người"
] |
phát triển của boruto so với lần ra mắt của cậu trong phần cuối của bộ truyện naruto freeman cũng cho biết có sự khác biệt trong lý do naruto lúc còn bé và boruto quậy phá trong làng tuy nhiên freeman thích câu chuyện quá khứ của nhân vật mitsuki vì anh không cảm thấy nó lặp lại những câu chuyện cũ bằng việc đánh giá thông qua chương đầu tiên chris beveridge của the fandom post tỏ ra tiêu cực hơn phàn nàn về sự tập trung chủ yếu vào mối quan hệ nhạt nhòa của naruto và boruto và việc kể lại các thành phần đã có trong boruto naruto the movie ngoài ra beveridge cũng chỉ trích việc chuyển thể tác phẩm của kishimoto nhưng ông lại ca ngợi mối quan hệ giữa naruto và sasuke cũng như phần dự báo về một cuộc chiến liên quan đến boruto khi lớn melina dargis cũng đã có một đánh giá khái quát về tập đầu tiên của bộ truyện và cô ấy đã mong đợi sự phát triển của các nhân vật mặc dù đã xem phim boruto trước đây không chỉ vậy cô ấy cũng hài lòng với vai trò của mitsuki trong câu chuyện của riêng cậu anh leroy douresseaux của comic book bin thì đã đề xuất bộ truyện này cho người hâm mộ naruto và giải thích cách tác giả mới đã sử dụng tập đầu tiên để thiết lập tính cách cho các nhân vật chính dargis đã bị | [
"phát",
"triển",
"của",
"boruto",
"so",
"với",
"lần",
"ra",
"mắt",
"của",
"cậu",
"trong",
"phần",
"cuối",
"của",
"bộ",
"truyện",
"naruto",
"freeman",
"cũng",
"cho",
"biết",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"trong",
"lý",
"do",
"naruto",
"lúc",
"còn",
"bé",
"và",
"boruto",
"quậy",
"phá",
"trong",
"làng",
"tuy",
"nhiên",
"freeman",
"thích",
"câu",
"chuyện",
"quá",
"khứ",
"của",
"nhân",
"vật",
"mitsuki",
"vì",
"anh",
"không",
"cảm",
"thấy",
"nó",
"lặp",
"lại",
"những",
"câu",
"chuyện",
"cũ",
"bằng",
"việc",
"đánh",
"giá",
"thông",
"qua",
"chương",
"đầu",
"tiên",
"chris",
"beveridge",
"của",
"the",
"fandom",
"post",
"tỏ",
"ra",
"tiêu",
"cực",
"hơn",
"phàn",
"nàn",
"về",
"sự",
"tập",
"trung",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"mối",
"quan",
"hệ",
"nhạt",
"nhòa",
"của",
"naruto",
"và",
"boruto",
"và",
"việc",
"kể",
"lại",
"các",
"thành",
"phần",
"đã",
"có",
"trong",
"boruto",
"naruto",
"the",
"movie",
"ngoài",
"ra",
"beveridge",
"cũng",
"chỉ",
"trích",
"việc",
"chuyển",
"thể",
"tác",
"phẩm",
"của",
"kishimoto",
"nhưng",
"ông",
"lại",
"ca",
"ngợi",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"naruto",
"và",
"sasuke",
"cũng",
"như",
"phần",
"dự",
"báo",
"về",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"liên",
"quan",
"đến",
"boruto",
"khi",
"lớn",
"melina",
"dargis",
"cũng",
"đã",
"có",
"một",
"đánh",
"giá",
"khái",
"quát",
"về",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bộ",
"truyện",
"và",
"cô",
"ấy",
"đã",
"mong",
"đợi",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"mặc",
"dù",
"đã",
"xem",
"phim",
"boruto",
"trước",
"đây",
"không",
"chỉ",
"vậy",
"cô",
"ấy",
"cũng",
"hài",
"lòng",
"với",
"vai",
"trò",
"của",
"mitsuki",
"trong",
"câu",
"chuyện",
"của",
"riêng",
"cậu",
"anh",
"leroy",
"douresseaux",
"của",
"comic",
"book",
"bin",
"thì",
"đã",
"đề",
"xuất",
"bộ",
"truyện",
"này",
"cho",
"người",
"hâm",
"mộ",
"naruto",
"và",
"giải",
"thích",
"cách",
"tác",
"giả",
"mới",
"đã",
"sử",
"dụng",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"để",
"thiết",
"lập",
"tính",
"cách",
"cho",
"các",
"nhân",
"vật",
"chính",
"dargis",
"đã",
"bị"
] |
nam cụm hiện tại có bốn nhà giàn đang sử dụng bullet nhà giàn dk1 3 còn gọi là nhà giàn phúc tần hoàn thành 15 tháng 6 năm 1989 là nhà giàn đầu tiên được hoàn thành bị bão giật sập 5 tháng 12 năm 1990 làm 3 chiến sĩ hy sinh bullet nhà giàn dk1 2 còn gọi là nhà giàn phúc tần a hoàn thành 18 tháng 8 năm 1993 bullet nhà giàn dk1 16 còn gọi là nhà giàn phúc tần b hoàn thành 20 tháng 8 năm 1996 bullet nhà giàn dk1 17 còn gọi là nhà giàn phúc tần c hoàn thành 23 tháng 8 năm 1996 bullet nhà giàn dk1 18 còn gọi là nhà giàn phúc tần d hoàn thành 13 tháng 4 năm 1997 đây là nhà giàn có ngọn hải đăng phúc tần === bãi ngầm ba kè === cụm nhà giàn ba kè được thành lập chính thức từ ngày 5 tháng 7 năm 1989 xây dựng trên bãi ba kè bombay castle và bãi ngầm vũng mây rifleman bank thuộc thềm lục địa phía nam cụm hiện tại có ba nhà giàn đang sử dụng bullet nhà giàn dk1 4 còn gọi là nhà giàn ba kè a hay ba kè 1 hoàn thành 16 tháng 6 năm 1989 là nhà giàn thứ 2 được hoàn thành bị bão giật sập đêm 4 tháng 12 năm 1990 bullet nhà giàn dk1 9 còn gọi là nhà giàn ba kè b hay ba kè 2 hoàn thành 22 tháng 8 năm 1993 bullet nhà giàn dk1 20 còn gọi là nhà giàn ba | [
"nam",
"cụm",
"hiện",
"tại",
"có",
"bốn",
"nhà",
"giàn",
"đang",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"nhà",
"giàn",
"dk1",
"3",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"giàn",
"phúc",
"tần",
"hoàn",
"thành",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1989",
"là",
"nhà",
"giàn",
"đầu",
"tiên",
"được",
"hoàn",
"thành",
"bị",
"bão",
"giật",
"sập",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"làm",
"3",
"chiến",
"sĩ",
"hy",
"sinh",
"bullet",
"nhà",
"giàn",
"dk1",
"2",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"giàn",
"phúc",
"tần",
"a",
"hoàn",
"thành",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"1993",
"bullet",
"nhà",
"giàn",
"dk1",
"16",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"giàn",
"phúc",
"tần",
"b",
"hoàn",
"thành",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"1996",
"bullet",
"nhà",
"giàn",
"dk1",
"17",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"giàn",
"phúc",
"tần",
"c",
"hoàn",
"thành",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"1996",
"bullet",
"nhà",
"giàn",
"dk1",
"18",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"giàn",
"phúc",
"tần",
"d",
"hoàn",
"thành",
"13",
"tháng",
"4",
"năm",
"1997",
"đây",
"là",
"nhà",
"giàn",
"có",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"phúc",
"tần",
"===",
"bãi",
"ngầm",
"ba",
"kè",
"===",
"cụm",
"nhà",
"giàn",
"ba",
"kè",
"được",
"thành",
"lập",
"chính",
"thức",
"từ",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"1989",
"xây",
"dựng",
"trên",
"bãi",
"ba",
"kè",
"bombay",
"castle",
"và",
"bãi",
"ngầm",
"vũng",
"mây",
"rifleman",
"bank",
"thuộc",
"thềm",
"lục",
"địa",
"phía",
"nam",
"cụm",
"hiện",
"tại",
"có",
"ba",
"nhà",
"giàn",
"đang",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"nhà",
"giàn",
"dk1",
"4",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"giàn",
"ba",
"kè",
"a",
"hay",
"ba",
"kè",
"1",
"hoàn",
"thành",
"16",
"tháng",
"6",
"năm",
"1989",
"là",
"nhà",
"giàn",
"thứ",
"2",
"được",
"hoàn",
"thành",
"bị",
"bão",
"giật",
"sập",
"đêm",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"bullet",
"nhà",
"giàn",
"dk1",
"9",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"giàn",
"ba",
"kè",
"b",
"hay",
"ba",
"kè",
"2",
"hoàn",
"thành",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1993",
"bullet",
"nhà",
"giàn",
"dk1",
"20",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"giàn",
"ba"
] |
nghị quyết 41-41 a của liên hợp quốc vào ngày 2 tháng 12 năm 1986 theo đó đưa lại nouvelle-calédonie vào danh sách phi thực dân hoá các lãnh thổ phi tự quản tuy nhiên nghị quyết này không làm dịu bớt bạo lực vì sau đó còn diễn ra chạm trán mạnh hơn với nhà cầm quyền vụ bắt cóc con tin trên đảo ouvéa vào năm 1988 làm 21 chết trong đó có 19 người kanak sau sự kiện có phản ứng của quốc tế dẫn đến khởi động các đối thoại nhằm dàn xếp giữa chính phủ pháp người kanak và người định cư gốc pháp hiệp ước matignon đạt được vào ngày 6 tháng 11 năm 1988 giữa người pháp và người kanak theo hiệp ước này một cuộc trưng cầu dân ý về độc lập được đề xuất tổ chức vào năm 1998 tuy nhiên hai thủ lĩnh kanak ký vào hiệp ước là jean-marie tjibaou và yeiwene yeiwene đã bị một nhà hoạt động kanak ám sát vào ngày 4 tháng 5 năm 1989 các nhà hoạt động độc lập kanak không hài lòng trước tình thế mà họ cảm thấy rằng pháp sẽ không bao giờ cho phép nouvelle-calédonie độc lập một hiệp định tiếp theo mang tên hiệp định nouméa được kỳ kết giữa chủ tịch của flnks và chính phủ pháp vào ngày 5 tháng 5 năm 1998 theo đó cho phép nouvelle-calédonie có tự trị nhất định trong một giai đoạn chuyển giao là 20 năm một cuộc | [
"nghị",
"quyết",
"41-41",
"a",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1986",
"theo",
"đó",
"đưa",
"lại",
"nouvelle-calédonie",
"vào",
"danh",
"sách",
"phi",
"thực",
"dân",
"hoá",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"phi",
"tự",
"quản",
"tuy",
"nhiên",
"nghị",
"quyết",
"này",
"không",
"làm",
"dịu",
"bớt",
"bạo",
"lực",
"vì",
"sau",
"đó",
"còn",
"diễn",
"ra",
"chạm",
"trán",
"mạnh",
"hơn",
"với",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"vụ",
"bắt",
"cóc",
"con",
"tin",
"trên",
"đảo",
"ouvéa",
"vào",
"năm",
"1988",
"làm",
"21",
"chết",
"trong",
"đó",
"có",
"19",
"người",
"kanak",
"sau",
"sự",
"kiện",
"có",
"phản",
"ứng",
"của",
"quốc",
"tế",
"dẫn",
"đến",
"khởi",
"động",
"các",
"đối",
"thoại",
"nhằm",
"dàn",
"xếp",
"giữa",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"người",
"kanak",
"và",
"người",
"định",
"cư",
"gốc",
"pháp",
"hiệp",
"ước",
"matignon",
"đạt",
"được",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"1988",
"giữa",
"người",
"pháp",
"và",
"người",
"kanak",
"theo",
"hiệp",
"ước",
"này",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"về",
"độc",
"lập",
"được",
"đề",
"xuất",
"tổ",
"chức",
"vào",
"năm",
"1998",
"tuy",
"nhiên",
"hai",
"thủ",
"lĩnh",
"kanak",
"ký",
"vào",
"hiệp",
"ước",
"là",
"jean-marie",
"tjibaou",
"và",
"yeiwene",
"yeiwene",
"đã",
"bị",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"kanak",
"ám",
"sát",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"1989",
"các",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"độc",
"lập",
"kanak",
"không",
"hài",
"lòng",
"trước",
"tình",
"thế",
"mà",
"họ",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"pháp",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"cho",
"phép",
"nouvelle-calédonie",
"độc",
"lập",
"một",
"hiệp",
"định",
"tiếp",
"theo",
"mang",
"tên",
"hiệp",
"định",
"nouméa",
"được",
"kỳ",
"kết",
"giữa",
"chủ",
"tịch",
"của",
"flnks",
"và",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"năm",
"1998",
"theo",
"đó",
"cho",
"phép",
"nouvelle-calédonie",
"có",
"tự",
"trị",
"nhất",
"định",
"trong",
"một",
"giai",
"đoạn",
"chuyển",
"giao",
"là",
"20",
"năm",
"một",
"cuộc"
] |
scopula cavana là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"cavana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
móng chẻ cloven hoof là loại móng guốc được tách ra thành hai ngón rõ rệt đầu móng được chẻ đôi ra hình dáng móng chẻ được nhìn thấy trên các thành viên của bộ động vật có vú artiodactyla bộ guốc chẵn thuộc nhóm thú móng guốc ví dụ về các loài động vật có vú có kiểu móng này là gia súc hươu nai lợn linh dương sơn dương dê và cừu trong tự nhiên những loài móng chẻ được biết đến là những con vật chạy nhanh ví dụ như các loài linh dương và leo trèo giỏi ví dụ như các loài sơn dương trong văn hóa dân gian và văn hóa đại chúng cũng như quan niệm của thiên chúa giáo thì biểu tượng móng chẻ từ lâu đã gắn liền với ma quỷ và tà giáo dị giáo theo cấu tạo sinh học móng guốc của động vật ăn cỏ thuộc nhóm thú guốc chẵn mà chẻ đôi ra được gọi là móng chẻ và được đặt tên theo vị trí tương đối của chúng trên bàn chân móng ngoài hoặc móng cạnh bên và móng trong hoặc móng giữa khoảng trống giữa hai móng được gọi là khe giữa hay khe nứt rãnh nứt móng vùng da được gọi là vùng da kẽ móng lớp vỏ cứng bên ngoài của móng được gọi là vách móng hay sừng nó là một bề mặt cứng tương tự như móng tay của con người sự khéo léo gần như ngón tay | [
"móng",
"chẻ",
"cloven",
"hoof",
"là",
"loại",
"móng",
"guốc",
"được",
"tách",
"ra",
"thành",
"hai",
"ngón",
"rõ",
"rệt",
"đầu",
"móng",
"được",
"chẻ",
"đôi",
"ra",
"hình",
"dáng",
"móng",
"chẻ",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trên",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"bộ",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"artiodactyla",
"bộ",
"guốc",
"chẵn",
"thuộc",
"nhóm",
"thú",
"móng",
"guốc",
"ví",
"dụ",
"về",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"có",
"kiểu",
"móng",
"này",
"là",
"gia",
"súc",
"hươu",
"nai",
"lợn",
"linh",
"dương",
"sơn",
"dương",
"dê",
"và",
"cừu",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"những",
"loài",
"móng",
"chẻ",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"những",
"con",
"vật",
"chạy",
"nhanh",
"ví",
"dụ",
"như",
"các",
"loài",
"linh",
"dương",
"và",
"leo",
"trèo",
"giỏi",
"ví",
"dụ",
"như",
"các",
"loài",
"sơn",
"dương",
"trong",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"và",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"cũng",
"như",
"quan",
"niệm",
"của",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"thì",
"biểu",
"tượng",
"móng",
"chẻ",
"từ",
"lâu",
"đã",
"gắn",
"liền",
"với",
"ma",
"quỷ",
"và",
"tà",
"giáo",
"dị",
"giáo",
"theo",
"cấu",
"tạo",
"sinh",
"học",
"móng",
"guốc",
"của",
"động",
"vật",
"ăn",
"cỏ",
"thuộc",
"nhóm",
"thú",
"guốc",
"chẵn",
"mà",
"chẻ",
"đôi",
"ra",
"được",
"gọi",
"là",
"móng",
"chẻ",
"và",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"vị",
"trí",
"tương",
"đối",
"của",
"chúng",
"trên",
"bàn",
"chân",
"móng",
"ngoài",
"hoặc",
"móng",
"cạnh",
"bên",
"và",
"móng",
"trong",
"hoặc",
"móng",
"giữa",
"khoảng",
"trống",
"giữa",
"hai",
"móng",
"được",
"gọi",
"là",
"khe",
"giữa",
"hay",
"khe",
"nứt",
"rãnh",
"nứt",
"móng",
"vùng",
"da",
"được",
"gọi",
"là",
"vùng",
"da",
"kẽ",
"móng",
"lớp",
"vỏ",
"cứng",
"bên",
"ngoài",
"của",
"móng",
"được",
"gọi",
"là",
"vách",
"móng",
"hay",
"sừng",
"nó",
"là",
"một",
"bề",
"mặt",
"cứng",
"tương",
"tự",
"như",
"móng",
"tay",
"của",
"con",
"người",
"sự",
"khéo",
"léo",
"gần",
"như",
"ngón",
"tay"
] |
melipona brachychaeta là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1950 | [
"melipona",
"brachychaeta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"moure",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1950"
] |
kodihalli gubbi kodihalli là một làng thuộc tehsil gubbi huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kodihalli",
"gubbi",
"kodihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gubbi",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
lessertia microcarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lessertia",
"microcarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"mey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trò chơi là một hình thức có cấu trúc của việc chơi đùa thường thực hiện nhằm mục đích giải trí hay vui vẻ và đôi khi được sử dụng như một công cụ giáo dục trò chơi khác biệt với công việc thường thực hiện để nhận thù lao và nghệ thuật hay biểu hiện của các yếu tố thẩm mỹ hoặc tư tưởng tuy nhiên sự phân biệt này là không rõ ràng và nhiều trò chơi cũng được coi là công việc chẳng hạn như người chơi thể thao chuyên nghiệp hoặc trò chơi có khán giả hoặc nghệ thuật chẳng hạn như trò chơi ghép hình hoặc trò chơi có bố cục nghệ thuật như mạt chược solitaire hoặc một số trò chơi điện tử các trò chơi đôi khi được chơi hoàn toàn để thưởng thức đôi khi để đạt được thành tích hoặc phần thưởng chúng có thể được chơi một mình theo nhóm hoặc trực tuyến với những người chơi nghiệp dư hoặc chuyên nghiệp những người chơi có thể có khán giả là những người không phải người chơi chẳng hạn như khi mọi người giải trí bằng cách xem giải vô địch cờ vua mặt khác người chơi trong một trò chơi có thể trở thành khán giả của riêng họ khi đến lượt chơi của họ thông thường một phần giải trí cho trẻ em khi chơi trò chơi là quyết định xem ai là khán giả và ai là người chơi các thành phần chính của | [
"trò",
"chơi",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"có",
"cấu",
"trúc",
"của",
"việc",
"chơi",
"đùa",
"thường",
"thực",
"hiện",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"giải",
"trí",
"hay",
"vui",
"vẻ",
"và",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"công",
"cụ",
"giáo",
"dục",
"trò",
"chơi",
"khác",
"biệt",
"với",
"công",
"việc",
"thường",
"thực",
"hiện",
"để",
"nhận",
"thù",
"lao",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"hay",
"biểu",
"hiện",
"của",
"các",
"yếu",
"tố",
"thẩm",
"mỹ",
"hoặc",
"tư",
"tưởng",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"phân",
"biệt",
"này",
"là",
"không",
"rõ",
"ràng",
"và",
"nhiều",
"trò",
"chơi",
"cũng",
"được",
"coi",
"là",
"công",
"việc",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"người",
"chơi",
"thể",
"thao",
"chuyên",
"nghiệp",
"hoặc",
"trò",
"chơi",
"có",
"khán",
"giả",
"hoặc",
"nghệ",
"thuật",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"trò",
"chơi",
"ghép",
"hình",
"hoặc",
"trò",
"chơi",
"có",
"bố",
"cục",
"nghệ",
"thuật",
"như",
"mạt",
"chược",
"solitaire",
"hoặc",
"một",
"số",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"các",
"trò",
"chơi",
"đôi",
"khi",
"được",
"chơi",
"hoàn",
"toàn",
"để",
"thưởng",
"thức",
"đôi",
"khi",
"để",
"đạt",
"được",
"thành",
"tích",
"hoặc",
"phần",
"thưởng",
"chúng",
"có",
"thể",
"được",
"chơi",
"một",
"mình",
"theo",
"nhóm",
"hoặc",
"trực",
"tuyến",
"với",
"những",
"người",
"chơi",
"nghiệp",
"dư",
"hoặc",
"chuyên",
"nghiệp",
"những",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"có",
"khán",
"giả",
"là",
"những",
"người",
"không",
"phải",
"người",
"chơi",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"khi",
"mọi",
"người",
"giải",
"trí",
"bằng",
"cách",
"xem",
"giải",
"vô",
"địch",
"cờ",
"vua",
"mặt",
"khác",
"người",
"chơi",
"trong",
"một",
"trò",
"chơi",
"có",
"thể",
"trở",
"thành",
"khán",
"giả",
"của",
"riêng",
"họ",
"khi",
"đến",
"lượt",
"chơi",
"của",
"họ",
"thông",
"thường",
"một",
"phần",
"giải",
"trí",
"cho",
"trẻ",
"em",
"khi",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"là",
"quyết",
"định",
"xem",
"ai",
"là",
"khán",
"giả",
"và",
"ai",
"là",
"người",
"chơi",
"các",
"thành",
"phần",
"chính",
"của"
] |
hydrocotyle alchemilloides là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1820 | [
"hydrocotyle",
"alchemilloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1820"
] |
một hệ thống quyền thuật mô phỏng các vận động trong sinh hoạt các động tác chiến đấu cũng như chiến thuật của loài khỉ đối phó với đồng loại hay các loài thú khác hầu quyền chú trọng các kỹ thuật nhảy nhào lộn chụp bắt làm sở trường hầu quyền đòi hỏi ở người sử dụng sự phối hợp nhịp nhàng của thủ pháp cước pháp và thân pháp linh động nhẹ nhàng các động tác của hầu quyền đều phụ thuộc vào tính linh hoạt nhạy cảm của đôi mắt người luyện hầu quyền thường phải hút môi lại khi thi triển công phu thở bằng mũi do đó việc luyện tập thở được nhấn mạnh trong bộ môn công phu này ngoài ra để uyển chuyển và linh hoạt bay nhảy người học hầu quyền phải học cả khinh công và khí công hầu quyền áp dụng nguyên lý dĩ nhu chế cương thường kết hợp né tránh linh hoạt và tấn công hiểm hóc chiêu thức trong hầu quyền thường nhắm vào các yếu huyệt của đối phương như mi tâm thái dương đan điền tâm hoa v v khiến hầu quyền trở thành một trong những bộ môn quyền thuật ác hiểm nhất == võ phái hầu quyền == trung hoa có một võ phái mang tên đại thánh bát quái môn lấy các chiêu thức nền tảng là hầu quyền môn phái đặt tổng đàn tại hồng kông và phát triển tại nhiều nơi khác trên thế giới tại việt nam trước 1975 cũng | [
"một",
"hệ",
"thống",
"quyền",
"thuật",
"mô",
"phỏng",
"các",
"vận",
"động",
"trong",
"sinh",
"hoạt",
"các",
"động",
"tác",
"chiến",
"đấu",
"cũng",
"như",
"chiến",
"thuật",
"của",
"loài",
"khỉ",
"đối",
"phó",
"với",
"đồng",
"loại",
"hay",
"các",
"loài",
"thú",
"khác",
"hầu",
"quyền",
"chú",
"trọng",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"nhảy",
"nhào",
"lộn",
"chụp",
"bắt",
"làm",
"sở",
"trường",
"hầu",
"quyền",
"đòi",
"hỏi",
"ở",
"người",
"sử",
"dụng",
"sự",
"phối",
"hợp",
"nhịp",
"nhàng",
"của",
"thủ",
"pháp",
"cước",
"pháp",
"và",
"thân",
"pháp",
"linh",
"động",
"nhẹ",
"nhàng",
"các",
"động",
"tác",
"của",
"hầu",
"quyền",
"đều",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"tính",
"linh",
"hoạt",
"nhạy",
"cảm",
"của",
"đôi",
"mắt",
"người",
"luyện",
"hầu",
"quyền",
"thường",
"phải",
"hút",
"môi",
"lại",
"khi",
"thi",
"triển",
"công",
"phu",
"thở",
"bằng",
"mũi",
"do",
"đó",
"việc",
"luyện",
"tập",
"thở",
"được",
"nhấn",
"mạnh",
"trong",
"bộ",
"môn",
"công",
"phu",
"này",
"ngoài",
"ra",
"để",
"uyển",
"chuyển",
"và",
"linh",
"hoạt",
"bay",
"nhảy",
"người",
"học",
"hầu",
"quyền",
"phải",
"học",
"cả",
"khinh",
"công",
"và",
"khí",
"công",
"hầu",
"quyền",
"áp",
"dụng",
"nguyên",
"lý",
"dĩ",
"nhu",
"chế",
"cương",
"thường",
"kết",
"hợp",
"né",
"tránh",
"linh",
"hoạt",
"và",
"tấn",
"công",
"hiểm",
"hóc",
"chiêu",
"thức",
"trong",
"hầu",
"quyền",
"thường",
"nhắm",
"vào",
"các",
"yếu",
"huyệt",
"của",
"đối",
"phương",
"như",
"mi",
"tâm",
"thái",
"dương",
"đan",
"điền",
"tâm",
"hoa",
"v",
"v",
"khiến",
"hầu",
"quyền",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"môn",
"quyền",
"thuật",
"ác",
"hiểm",
"nhất",
"==",
"võ",
"phái",
"hầu",
"quyền",
"==",
"trung",
"hoa",
"có",
"một",
"võ",
"phái",
"mang",
"tên",
"đại",
"thánh",
"bát",
"quái",
"môn",
"lấy",
"các",
"chiêu",
"thức",
"nền",
"tảng",
"là",
"hầu",
"quyền",
"môn",
"phái",
"đặt",
"tổng",
"đàn",
"tại",
"hồng",
"kông",
"và",
"phát",
"triển",
"tại",
"nhiều",
"nơi",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"tại",
"việt",
"nam",
"trước",
"1975",
"cũng"
] |
san colombano al lambro là một đô thị ở tỉnh milano vùng lombardia của italia khoảng 40 km về phía đông nam của milano đô thị này nằm tách biệt hẳn tỉnh milano xung quanh hoàn toàn là tỉnh lodi và tỉnh pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 7 509 và diện tích là 16 39 km² san colombano al lambro giáp các đô thị borghetto lodigiano graffignana livraga miradolo terme orio litta and chignolo po none of which are in its own province of milan == liên kết ngoài == bullet official website | [
"san",
"colombano",
"al",
"lambro",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"milano",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"milano",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"tách",
"biệt",
"hẳn",
"tỉnh",
"milano",
"xung",
"quanh",
"hoàn",
"toàn",
"là",
"tỉnh",
"lodi",
"và",
"tỉnh",
"pavia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"7",
"509",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"16",
"39",
"km²",
"san",
"colombano",
"al",
"lambro",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"borghetto",
"lodigiano",
"graffignana",
"livraga",
"miradolo",
"terme",
"orio",
"litta",
"and",
"chignolo",
"po",
"none",
"of",
"which",
"are",
"in",
"its",
"own",
"province",
"of",
"milan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website"
] |
nón hình chóp gồm 9 tầng cũng là biểu tượng của hoàng gia trước đó từ năm 1893 đến 1952 khi pháp chiếm lào và lào trở thành một phần của liên bang đông dương lào sử dụng lá cờ nền đỏ có 3 đầu voi màu trắng ở giữa kèm theo lá cờ pháp ở góc phía trên bên trái sau nội chiến lào năm 1975 chính phủ lào sử dụng lá cờ được chia thành 3 dải ngang gồm một dải màu xanh ở giữa nền đỏ có chiều rộng bằng hai lần chiều rộng của hai dải màu đỏ ở phía trên và phía dưới ở trung tâm dải xanh có một hình tròn màu trắng đây cũng là lá cờ mà chính phủ pathet lào sử dụng năm 1945 cho đến năm 1975 | [
"nón",
"hình",
"chóp",
"gồm",
"9",
"tầng",
"cũng",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"hoàng",
"gia",
"trước",
"đó",
"từ",
"năm",
"1893",
"đến",
"1952",
"khi",
"pháp",
"chiếm",
"lào",
"và",
"lào",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"liên",
"bang",
"đông",
"dương",
"lào",
"sử",
"dụng",
"lá",
"cờ",
"nền",
"đỏ",
"có",
"3",
"đầu",
"voi",
"màu",
"trắng",
"ở",
"giữa",
"kèm",
"theo",
"lá",
"cờ",
"pháp",
"ở",
"góc",
"phía",
"trên",
"bên",
"trái",
"sau",
"nội",
"chiến",
"lào",
"năm",
"1975",
"chính",
"phủ",
"lào",
"sử",
"dụng",
"lá",
"cờ",
"được",
"chia",
"thành",
"3",
"dải",
"ngang",
"gồm",
"một",
"dải",
"màu",
"xanh",
"ở",
"giữa",
"nền",
"đỏ",
"có",
"chiều",
"rộng",
"bằng",
"hai",
"lần",
"chiều",
"rộng",
"của",
"hai",
"dải",
"màu",
"đỏ",
"ở",
"phía",
"trên",
"và",
"phía",
"dưới",
"ở",
"trung",
"tâm",
"dải",
"xanh",
"có",
"một",
"hình",
"tròn",
"màu",
"trắng",
"đây",
"cũng",
"là",
"lá",
"cờ",
"mà",
"chính",
"phủ",
"pathet",
"lào",
"sử",
"dụng",
"năm",
"1945",
"cho",
"đến",
"năm",
"1975"
] |
platysenta albipuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"platysenta",
"albipuncta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bằng bắc bộ tổ chức bảo tồn các loài chim và sinh cảnh birdlife quốc tế tại việt nam nhận định đợt khảo sát toàn diện các vùng đất ngập nước ven biển khu dự trữ sinh quyển châu thổ sông hồng 11 2005-3 2006 đã xác định được 6 vùng chim quan trọng đất ngập nước ưu tiên cho công tác bảo tồn trong khu vực có tính đa dạng phong phú và có ý nghĩa toàn cầu đây là vùng có ý nghĩa sống còn đối với công tác bảo tồn đa dạng sinh học ở đông dương có ý nghĩa cực kỳ quan trọng đối với các loài chim nước di cư đến và đi qua từ đông bắc á và xibêri đến châu đại dương do đó việc duy trì tính toàn vẹn và chất lượng sinh cảnh vùng đồng bằng bắc bộ được coi là một nghĩa vụ quốc tế theo tổ chức friends of the earth bảo vệ những vùng đệm tự nhiên là cách giải quyết duy nhất để bảo vệ dân cư vùng ven biển chống lại sóng triều và các đe dọa khác trong tương lai == các đảo cồn cát == hệ thống các đảo cồn cát được hình thành và nổi trên biển được trồng phi lao chắn gió rừng ngập mặn và nuôi trồng thủy sản là những cảnh quan sinh thái đặc trưng và độc đáo của khu dự trữ sinh quyển thế giới châu thổ sông hồng hiện có các đảo theo thứ tự từ bắc | [
"bằng",
"bắc",
"bộ",
"tổ",
"chức",
"bảo",
"tồn",
"các",
"loài",
"chim",
"và",
"sinh",
"cảnh",
"birdlife",
"quốc",
"tế",
"tại",
"việt",
"nam",
"nhận",
"định",
"đợt",
"khảo",
"sát",
"toàn",
"diện",
"các",
"vùng",
"đất",
"ngập",
"nước",
"ven",
"biển",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"châu",
"thổ",
"sông",
"hồng",
"11",
"2005-3",
"2006",
"đã",
"xác",
"định",
"được",
"6",
"vùng",
"chim",
"quan",
"trọng",
"đất",
"ngập",
"nước",
"ưu",
"tiên",
"cho",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"trong",
"khu",
"vực",
"có",
"tính",
"đa",
"dạng",
"phong",
"phú",
"và",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"toàn",
"cầu",
"đây",
"là",
"vùng",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"sống",
"còn",
"đối",
"với",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"ở",
"đông",
"dương",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"cực",
"kỳ",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"các",
"loài",
"chim",
"nước",
"di",
"cư",
"đến",
"và",
"đi",
"qua",
"từ",
"đông",
"bắc",
"á",
"và",
"xibêri",
"đến",
"châu",
"đại",
"dương",
"do",
"đó",
"việc",
"duy",
"trì",
"tính",
"toàn",
"vẹn",
"và",
"chất",
"lượng",
"sinh",
"cảnh",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"bắc",
"bộ",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"nghĩa",
"vụ",
"quốc",
"tế",
"theo",
"tổ",
"chức",
"friends",
"of",
"the",
"earth",
"bảo",
"vệ",
"những",
"vùng",
"đệm",
"tự",
"nhiên",
"là",
"cách",
"giải",
"quyết",
"duy",
"nhất",
"để",
"bảo",
"vệ",
"dân",
"cư",
"vùng",
"ven",
"biển",
"chống",
"lại",
"sóng",
"triều",
"và",
"các",
"đe",
"dọa",
"khác",
"trong",
"tương",
"lai",
"==",
"các",
"đảo",
"cồn",
"cát",
"==",
"hệ",
"thống",
"các",
"đảo",
"cồn",
"cát",
"được",
"hình",
"thành",
"và",
"nổi",
"trên",
"biển",
"được",
"trồng",
"phi",
"lao",
"chắn",
"gió",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"và",
"nuôi",
"trồng",
"thủy",
"sản",
"là",
"những",
"cảnh",
"quan",
"sinh",
"thái",
"đặc",
"trưng",
"và",
"độc",
"đáo",
"của",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"thế",
"giới",
"châu",
"thổ",
"sông",
"hồng",
"hiện",
"có",
"các",
"đảo",
"theo",
"thứ",
"tự",
"từ",
"bắc"
] |
chilleurs-aux-bois là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 114-150 mét trên mực nước biển | [
"chilleurs-aux-bois",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loiret",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"114-150",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
ngày giải phóng bullet ngày 5 tháng 5 là ngày bevrijdingsdag ngày giải phóng ở hà lan và befrielsen ngày giải phóng ở đan mạch bullet và israel công nhận ngày 9 tháng 5 từ năm 2000 == các lễ kỷ niệm tại nga == === kỷ niệm ngày chiến thắng năm 2010 tại nga === lễ kỷ niệm ngày chiến thắng năm 2010 có quy mô và ảnh hưởng quốc tế lớn hơn tất cả các lễ kỷ niệm trước đó kể cả các lễ kỷ niệm diễn ra dưới thời liên xô theo thông lệ tất cả các cựu chiến binh của cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại ở nga và các nước sng đều được mời đến moskva dự lễ và được ngồi tại hàng ghế danh dự trên lễ đài 9 giờ 45 phút giờ moskva ngày 9 tháng 5 năm 2010 tổng thống nga dmitry medvedev cùng các nguyên thủ quốc gia thủ tướng đức angela merkel chủ tịch trung quốc hồ cẩm đào quyền tổng thống ba lan bronisław komorowski chủ tịch nước việt nam nguyễn minh triết tổng thống belarus aliaksandr lukašenka thủ tướng ukraina mykola azarov tổng thống kazakhstan nursultan nazarbayev thủ tướng mông cổ sükhbaataryn batbold thủ tướng azerbaijan artur rasizade tổng thống turkmenistan gurbanguly berdimuhamedow thủ tướng lâm thời kyrgyzstan roza otunbayeva tổng thống uzbekistan islam karimov tổng thống tajikistan emomalii rahmon tổng thống armenia serzh sargsyan thủ tướng litva andrius kubilius cùng đại diện chính phủ các nước hoa kỳ anh pháp tây ban nha italia ba lan | [
"ngày",
"giải",
"phóng",
"bullet",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"là",
"ngày",
"bevrijdingsdag",
"ngày",
"giải",
"phóng",
"ở",
"hà",
"lan",
"và",
"befrielsen",
"ngày",
"giải",
"phóng",
"ở",
"đan",
"mạch",
"bullet",
"và",
"israel",
"công",
"nhận",
"ngày",
"9",
"tháng",
"5",
"từ",
"năm",
"2000",
"==",
"các",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"tại",
"nga",
"==",
"===",
"kỷ",
"niệm",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"năm",
"2010",
"tại",
"nga",
"===",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"năm",
"2010",
"có",
"quy",
"mô",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"quốc",
"tế",
"lớn",
"hơn",
"tất",
"cả",
"các",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"trước",
"đó",
"kể",
"cả",
"các",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"diễn",
"ra",
"dưới",
"thời",
"liên",
"xô",
"theo",
"thông",
"lệ",
"tất",
"cả",
"các",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",
"vĩ",
"đại",
"ở",
"nga",
"và",
"các",
"nước",
"sng",
"đều",
"được",
"mời",
"đến",
"moskva",
"dự",
"lễ",
"và",
"được",
"ngồi",
"tại",
"hàng",
"ghế",
"danh",
"dự",
"trên",
"lễ",
"đài",
"9",
"giờ",
"45",
"phút",
"giờ",
"moskva",
"ngày",
"9",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"tổng",
"thống",
"nga",
"dmitry",
"medvedev",
"cùng",
"các",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"thủ",
"tướng",
"đức",
"angela",
"merkel",
"chủ",
"tịch",
"trung",
"quốc",
"hồ",
"cẩm",
"đào",
"quyền",
"tổng",
"thống",
"ba",
"lan",
"bronisław",
"komorowski",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"việt",
"nam",
"nguyễn",
"minh",
"triết",
"tổng",
"thống",
"belarus",
"aliaksandr",
"lukašenka",
"thủ",
"tướng",
"ukraina",
"mykola",
"azarov",
"tổng",
"thống",
"kazakhstan",
"nursultan",
"nazarbayev",
"thủ",
"tướng",
"mông",
"cổ",
"sükhbaataryn",
"batbold",
"thủ",
"tướng",
"azerbaijan",
"artur",
"rasizade",
"tổng",
"thống",
"turkmenistan",
"gurbanguly",
"berdimuhamedow",
"thủ",
"tướng",
"lâm",
"thời",
"kyrgyzstan",
"roza",
"otunbayeva",
"tổng",
"thống",
"uzbekistan",
"islam",
"karimov",
"tổng",
"thống",
"tajikistan",
"emomalii",
"rahmon",
"tổng",
"thống",
"armenia",
"serzh",
"sargsyan",
"thủ",
"tướng",
"litva",
"andrius",
"kubilius",
"cùng",
"đại",
"diện",
"chính",
"phủ",
"các",
"nước",
"hoa",
"kỳ",
"anh",
"pháp",
"tây",
"ban",
"nha",
"italia",
"ba",
"lan"
] |
lập với từ trường ngoài b và hai trường này có mối liên hệ phức tạp bullet chất siêu dẫn và chất siêu dẫn sắt từ là những vật liệu có đặc điểm dẫn điện hoàn hảo khi chúng có nhiệt độ dưới nhiệt độ tới hạn và từ trường giới hạn chúng có từ tính cao và có thể là nam châm nghịch từ hoàn hảo dưới một từ trường tới hạn chất siêu dẫn có nhiệt độ và từ trường tới hạn trên phạm vi rộng siêu dẫn loại ii mà dưới các điểm tới hạn này chúng thể hiện sự trễ phức tạp vào và trong trường hợp của các chất thuận từ và nghịch từ độ từ hóa tỉ lệ với từ trường ngoài sao cho với là tham số phụ thuộc vật liệu gọi là độ từ thẩm trong một số trường hợp độ từ thẩm là tenxơ hạng hai sao cho không có cùng hướng với những liên hệ này giữa và là ví dụ của phương trình cấu thành tuy nhiên các chất siêu dẫn và nam châm sắt từ có liên hệ giữa và phức tạp hơn == năng lượng chứa trong từ trường == năng lượng cần thiết để sinh ra từ trường chống lại điện trường sinh ra do từ trường biến đổi và cũng như để làm từ hóa bất kỳ vật liệu nào đặt trong từ trường đối với vật liệu không phân tán non-dispersive materials hay là vật liệu rắn chắc đặc dạng năng lượng này | [
"lập",
"với",
"từ",
"trường",
"ngoài",
"b",
"và",
"hai",
"trường",
"này",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"phức",
"tạp",
"bullet",
"chất",
"siêu",
"dẫn",
"và",
"chất",
"siêu",
"dẫn",
"sắt",
"từ",
"là",
"những",
"vật",
"liệu",
"có",
"đặc",
"điểm",
"dẫn",
"điện",
"hoàn",
"hảo",
"khi",
"chúng",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"dưới",
"nhiệt",
"độ",
"tới",
"hạn",
"và",
"từ",
"trường",
"giới",
"hạn",
"chúng",
"có",
"từ",
"tính",
"cao",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"nam",
"châm",
"nghịch",
"từ",
"hoàn",
"hảo",
"dưới",
"một",
"từ",
"trường",
"tới",
"hạn",
"chất",
"siêu",
"dẫn",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"từ",
"trường",
"tới",
"hạn",
"trên",
"phạm",
"vi",
"rộng",
"siêu",
"dẫn",
"loại",
"ii",
"mà",
"dưới",
"các",
"điểm",
"tới",
"hạn",
"này",
"chúng",
"thể",
"hiện",
"sự",
"trễ",
"phức",
"tạp",
"vào",
"và",
"trong",
"trường",
"hợp",
"của",
"các",
"chất",
"thuận",
"từ",
"và",
"nghịch",
"từ",
"độ",
"từ",
"hóa",
"tỉ",
"lệ",
"với",
"từ",
"trường",
"ngoài",
"sao",
"cho",
"với",
"là",
"tham",
"số",
"phụ",
"thuộc",
"vật",
"liệu",
"gọi",
"là",
"độ",
"từ",
"thẩm",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"độ",
"từ",
"thẩm",
"là",
"tenxơ",
"hạng",
"hai",
"sao",
"cho",
"không",
"có",
"cùng",
"hướng",
"với",
"những",
"liên",
"hệ",
"này",
"giữa",
"và",
"là",
"ví",
"dụ",
"của",
"phương",
"trình",
"cấu",
"thành",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"chất",
"siêu",
"dẫn",
"và",
"nam",
"châm",
"sắt",
"từ",
"có",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"và",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"==",
"năng",
"lượng",
"chứa",
"trong",
"từ",
"trường",
"==",
"năng",
"lượng",
"cần",
"thiết",
"để",
"sinh",
"ra",
"từ",
"trường",
"chống",
"lại",
"điện",
"trường",
"sinh",
"ra",
"do",
"từ",
"trường",
"biến",
"đổi",
"và",
"cũng",
"như",
"để",
"làm",
"từ",
"hóa",
"bất",
"kỳ",
"vật",
"liệu",
"nào",
"đặt",
"trong",
"từ",
"trường",
"đối",
"với",
"vật",
"liệu",
"không",
"phân",
"tán",
"non-dispersive",
"materials",
"hay",
"là",
"vật",
"liệu",
"rắn",
"chắc",
"đặc",
"dạng",
"năng",
"lượng",
"này"
] |
bão từ trên trái đất === bão từ còn gọi là bão địa từ trên trái đất là những thời kỳ mà kim la bàn dao động mạnh có 2 nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng bão từ nguyên nhân thứ nhất do dòng hạt mang điện phóng ra từ các vụ bùng nổ trên mặt trời hay còn gọi là gió mặt trời tác dụng lên các đường cảm ứng từ của trái đất nguyên nhân thứ hai là thỉnh thoảng lại có sự kết nối từ trường của trái đất với từ trường của mặt trời đây là một hiện tượng hiếm khi xảy ra trong môi trường vũ trụ bao la tuy nhiên mỗi khi có sự kết nối từ trường này các hạt điện tích di chuyển dọc theo từ trường có thể đi vào từ quyển dễ dàng tổng hợp lên dòng điện và làm cho từ thông biến đổi theo thời gian trong những dịp này mặt trời phát ra một lượng chất cực quang khi các đường sức từ của trái đất và mặt trời được kết nối một cách trực tiếp các quá trình của bão từ có thể được miêu tả như sau bullet 1 các dòng hạt mang điện phóng ra từ mặt trời sinh ra một từ trường có độ lớn vào khoảng 6 10-9 tesla bullet 2 từ trường này ép lên từ trường trái đất làm cho từ trường nơi bị ép tăng lên bullet 3 khi từ trường trái đất tăng lên từ thông sẽ biến thiên và sinh ra | [
"bão",
"từ",
"trên",
"trái",
"đất",
"===",
"bão",
"từ",
"còn",
"gọi",
"là",
"bão",
"địa",
"từ",
"trên",
"trái",
"đất",
"là",
"những",
"thời",
"kỳ",
"mà",
"kim",
"la",
"bàn",
"dao",
"động",
"mạnh",
"có",
"2",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"dẫn",
"đến",
"hiện",
"tượng",
"bão",
"từ",
"nguyên",
"nhân",
"thứ",
"nhất",
"do",
"dòng",
"hạt",
"mang",
"điện",
"phóng",
"ra",
"từ",
"các",
"vụ",
"bùng",
"nổ",
"trên",
"mặt",
"trời",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"gió",
"mặt",
"trời",
"tác",
"dụng",
"lên",
"các",
"đường",
"cảm",
"ứng",
"từ",
"của",
"trái",
"đất",
"nguyên",
"nhân",
"thứ",
"hai",
"là",
"thỉnh",
"thoảng",
"lại",
"có",
"sự",
"kết",
"nối",
"từ",
"trường",
"của",
"trái",
"đất",
"với",
"từ",
"trường",
"của",
"mặt",
"trời",
"đây",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"hiếm",
"khi",
"xảy",
"ra",
"trong",
"môi",
"trường",
"vũ",
"trụ",
"bao",
"la",
"tuy",
"nhiên",
"mỗi",
"khi",
"có",
"sự",
"kết",
"nối",
"từ",
"trường",
"này",
"các",
"hạt",
"điện",
"tích",
"di",
"chuyển",
"dọc",
"theo",
"từ",
"trường",
"có",
"thể",
"đi",
"vào",
"từ",
"quyển",
"dễ",
"dàng",
"tổng",
"hợp",
"lên",
"dòng",
"điện",
"và",
"làm",
"cho",
"từ",
"thông",
"biến",
"đổi",
"theo",
"thời",
"gian",
"trong",
"những",
"dịp",
"này",
"mặt",
"trời",
"phát",
"ra",
"một",
"lượng",
"chất",
"cực",
"quang",
"khi",
"các",
"đường",
"sức",
"từ",
"của",
"trái",
"đất",
"và",
"mặt",
"trời",
"được",
"kết",
"nối",
"một",
"cách",
"trực",
"tiếp",
"các",
"quá",
"trình",
"của",
"bão",
"từ",
"có",
"thể",
"được",
"miêu",
"tả",
"như",
"sau",
"bullet",
"1",
"các",
"dòng",
"hạt",
"mang",
"điện",
"phóng",
"ra",
"từ",
"mặt",
"trời",
"sinh",
"ra",
"một",
"từ",
"trường",
"có",
"độ",
"lớn",
"vào",
"khoảng",
"6",
"10-9",
"tesla",
"bullet",
"2",
"từ",
"trường",
"này",
"ép",
"lên",
"từ",
"trường",
"trái",
"đất",
"làm",
"cho",
"từ",
"trường",
"nơi",
"bị",
"ép",
"tăng",
"lên",
"bullet",
"3",
"khi",
"từ",
"trường",
"trái",
"đất",
"tăng",
"lên",
"từ",
"thông",
"sẽ",
"biến",
"thiên",
"và",
"sinh",
"ra"
] |
wettinia oxycarpa là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được galeano-garcés r bernal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"wettinia",
"oxycarpa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"galeano-garcés",
"r",
"bernal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
barbeville là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == tham khảo == | [
"barbeville",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
dommartin-la-chaussée | [
"dommartin-la-chaussée"
] |
akcami bozyazı akcami là một xã thuộc huyện bozyazı tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 54 người | [
"akcami",
"bozyazı",
"akcami",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bozyazı",
"tỉnh",
"mersin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"54",
"người"
] |
cousinia platyacantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bunge mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"cousinia",
"platyacantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
kallahalli hunsur kallahalli là một làng thuộc tehsil hunsur huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"kallahalli",
"hunsur",
"kallahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hunsur",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
dùng trò chơi với các chương trình như fraps steam hay quản lý phím tắt người sáng lập epic games tim sweeney chỉ trích uwp giống như một khu vườn đóng theo mặc định phần mềm uwp chỉ có thể được cài đặt qua windows store yêu cầu phải thay đổi cài đặt hệ thống để kích hoạt việc cài đặt các phần mềm bên ngoài một hệ thống mà ông so sánh với hoạt động tương tự trong android ngoài ra một số tính năng hệ điều hành chỉ có trong uwp và không thể sử dụng trong các ứng dụng dựa trên win32 bao gồm phần lớn các trò chơi trên pc sweeny mô tả những động thái này là hành động mạnh mẽ nhất microsoft đã từng làm để biến các pc thành một nền tảng đóng và cho rằng các hành động này nhằm đặt các cửa hành bên thứ ba như steam vào thế bất lợi khi microsoft đang giảm bớt sự tự do của người dùng để cài đặt phần mềm pc đầy đủ tính năng và phá hoại quyền của các nhà phát triển và nhà xuất bản ứng dụng để duy trì một mối quan hệ trực tiếp với khách hàng do đó sweeney cho rằng người dùng cuối nên được tải và cài đặt phần mềm uwp giống như phần mềm desktop trong hội nghị build 2016 trưởng bộ phận microsoft xbox phil spencer thông báo rằng công ty đang cố gắng giải quyết các vấn để để cải thiện khả năng phát triển của | [
"dùng",
"trò",
"chơi",
"với",
"các",
"chương",
"trình",
"như",
"fraps",
"steam",
"hay",
"quản",
"lý",
"phím",
"tắt",
"người",
"sáng",
"lập",
"epic",
"games",
"tim",
"sweeney",
"chỉ",
"trích",
"uwp",
"giống",
"như",
"một",
"khu",
"vườn",
"đóng",
"theo",
"mặc",
"định",
"phần",
"mềm",
"uwp",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"cài",
"đặt",
"qua",
"windows",
"store",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"thay",
"đổi",
"cài",
"đặt",
"hệ",
"thống",
"để",
"kích",
"hoạt",
"việc",
"cài",
"đặt",
"các",
"phần",
"mềm",
"bên",
"ngoài",
"một",
"hệ",
"thống",
"mà",
"ông",
"so",
"sánh",
"với",
"hoạt",
"động",
"tương",
"tự",
"trong",
"android",
"ngoài",
"ra",
"một",
"số",
"tính",
"năng",
"hệ",
"điều",
"hành",
"chỉ",
"có",
"trong",
"uwp",
"và",
"không",
"thể",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"dựa",
"trên",
"win32",
"bao",
"gồm",
"phần",
"lớn",
"các",
"trò",
"chơi",
"trên",
"pc",
"sweeny",
"mô",
"tả",
"những",
"động",
"thái",
"này",
"là",
"hành",
"động",
"mạnh",
"mẽ",
"nhất",
"microsoft",
"đã",
"từng",
"làm",
"để",
"biến",
"các",
"pc",
"thành",
"một",
"nền",
"tảng",
"đóng",
"và",
"cho",
"rằng",
"các",
"hành",
"động",
"này",
"nhằm",
"đặt",
"các",
"cửa",
"hành",
"bên",
"thứ",
"ba",
"như",
"steam",
"vào",
"thế",
"bất",
"lợi",
"khi",
"microsoft",
"đang",
"giảm",
"bớt",
"sự",
"tự",
"do",
"của",
"người",
"dùng",
"để",
"cài",
"đặt",
"phần",
"mềm",
"pc",
"đầy",
"đủ",
"tính",
"năng",
"và",
"phá",
"hoại",
"quyền",
"của",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"và",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"ứng",
"dụng",
"để",
"duy",
"trì",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"trực",
"tiếp",
"với",
"khách",
"hàng",
"do",
"đó",
"sweeney",
"cho",
"rằng",
"người",
"dùng",
"cuối",
"nên",
"được",
"tải",
"và",
"cài",
"đặt",
"phần",
"mềm",
"uwp",
"giống",
"như",
"phần",
"mềm",
"desktop",
"trong",
"hội",
"nghị",
"build",
"2016",
"trưởng",
"bộ",
"phận",
"microsoft",
"xbox",
"phil",
"spencer",
"thông",
"báo",
"rằng",
"công",
"ty",
"đang",
"cố",
"gắng",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"để",
"để",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"phát",
"triển",
"của"
] |
amphipoea rufa-albomaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"amphipoea",
"rufa-albomaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chuyến viếng thăm bắc mỹ của giáo hoàng phanxicô diễn ra từ ngày 19 đến 27 tháng 9 năm 2015 đến cuba hoa kỳ và đại hội đồng liên hợp quốc ở hoa kỳ nó được chính thức mang tên là cuộc tông du đến hoa kỳ tiếng anh apostolic journey to the united states of america và sẽ là chuyến viếng thăm đầu tiên của đương kim giáo hoàng phanxicô đến quốc gia này đây là chuyến thăm cấp nhà nước lần thứ bảy của một người đứng đầu tòa thánh vatican đến hoa kỳ kể từ khi hai bên thiết lập quan hệ ngoại giao đầy đủ vào năm 1984 còn tại cuba nó được mang tên là đức giáo hoàng phanxicô đến cuba tiếng tây ban nha papa francisco en cuba đây là chuyến thăm thứ ba của một giáo hoàng đến nước này trong vòng chưa đầy hai thập kỷ chuyến thăm này được cho là có ý nghĩa lịch sử vì diễn ra không lâu sau khi cuba và hoa kỳ xích lại gần nhau trong đó giáo hoàng phanxicô là nhân vật quan trọng giúp sắp xếp các cuộc đàm phán giữa hai bên trước chuyến thăm vatican từng nói họ hy vọng chuyến thăm của giáo hoàng sẽ giúp mang lại kết thúc cho lệnh cấm vận cuba kéo dài 53 năm của hoa kỳ và dẫn tới nhiều tự do và nhân quyền trên quốc đảo chuyến đi này cũng kết hợp vào dịp ông chủ sự | [
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"bắc",
"mỹ",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"phanxicô",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"19",
"đến",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"đến",
"cuba",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"đại",
"hội",
"đồng",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"được",
"chính",
"thức",
"mang",
"tên",
"là",
"cuộc",
"tông",
"du",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"tiếng",
"anh",
"apostolic",
"journey",
"to",
"the",
"united",
"states",
"of",
"america",
"và",
"sẽ",
"là",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đương",
"kim",
"giáo",
"hoàng",
"phanxicô",
"đến",
"quốc",
"gia",
"này",
"đây",
"là",
"chuyến",
"thăm",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"lần",
"thứ",
"bảy",
"của",
"một",
"người",
"đứng",
"đầu",
"tòa",
"thánh",
"vatican",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"kể",
"từ",
"khi",
"hai",
"bên",
"thiết",
"lập",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"đầy",
"đủ",
"vào",
"năm",
"1984",
"còn",
"tại",
"cuba",
"nó",
"được",
"mang",
"tên",
"là",
"đức",
"giáo",
"hoàng",
"phanxicô",
"đến",
"cuba",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"papa",
"francisco",
"en",
"cuba",
"đây",
"là",
"chuyến",
"thăm",
"thứ",
"ba",
"của",
"một",
"giáo",
"hoàng",
"đến",
"nước",
"này",
"trong",
"vòng",
"chưa",
"đầy",
"hai",
"thập",
"kỷ",
"chuyến",
"thăm",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"lịch",
"sử",
"vì",
"diễn",
"ra",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"cuba",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"xích",
"lại",
"gần",
"nhau",
"trong",
"đó",
"giáo",
"hoàng",
"phanxicô",
"là",
"nhân",
"vật",
"quan",
"trọng",
"giúp",
"sắp",
"xếp",
"các",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"giữa",
"hai",
"bên",
"trước",
"chuyến",
"thăm",
"vatican",
"từng",
"nói",
"họ",
"hy",
"vọng",
"chuyến",
"thăm",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"sẽ",
"giúp",
"mang",
"lại",
"kết",
"thúc",
"cho",
"lệnh",
"cấm",
"vận",
"cuba",
"kéo",
"dài",
"53",
"năm",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"dẫn",
"tới",
"nhiều",
"tự",
"do",
"và",
"nhân",
"quyền",
"trên",
"quốc",
"đảo",
"chuyến",
"đi",
"này",
"cũng",
"kết",
"hợp",
"vào",
"dịp",
"ông",
"chủ",
"sự"
] |
orobanche dalmatica là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được tzvelev mô tả khoa học đầu tiên | [
"orobanche",
"dalmatica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"tzvelev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
raorchestes charius là một loài ếch trong họ rhacophoridae chúng là loài đặc hữu của ấn độ và nepal các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet biju s d dutta s vasudevan k vijayakumar s p srinivasulu c 2004 philautus charius 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 | [
"raorchestes",
"charius",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ấn",
"độ",
"và",
"nepal",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"biju",
"s",
"d",
"dutta",
"s",
"vasudevan",
"k",
"vijayakumar",
"s",
"p",
"srinivasulu",
"c",
"2004",
"philautus",
"charius",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
ceroxylon echinulatum là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được galeano mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"ceroxylon",
"echinulatum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"galeano",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
bản bài báo được nhận đăng chỉ 60 ngày sau bài báo của heisenberg một bản tóm tắt ngắn về vai trò của born trong sự phát triển của việc công thức hóa cơ học lượng tử sử dụng cơ học ma trận cùng với lời bàn về một công thức quan trọng liên quan tính không giao hoán được của xác suất biên độ có thể tìm đọc bài viết bởi jeremy bernstein cho đến thời điểm đó ma trận ít được sử dụng bởi các nhà vật lý chúng được xem là thuộc về lãnh vực toán học thuần túy gustav mie đã sử dụng chúng trong một bài báo về điện động học electrodynamics năm 1912 và born đã sử dụng chúng trong lý thuyết về tinh thể năm 1921 khi ma trận được sử dụng trong các trường hợp đó đại số của các ma trận với phép nhân ma trận đã không dùng đến như là việc công thức hóa cơ học lượng tử sử dụng ma trận born đã học về đại số ma trận từ rosanes và cũng học từ lý thuyết của hilbert về phương trình tích phân và dạng bình phương cho vô hạn biến từ một trích dẫn của born về cuốn sách của hilbert grundzüge einer allgemeinen theorie der linearen integralgleichungen xuất bản năm 1912 jordan đã nhiều năm là trợ lý cho richard courant tại göttingen trong khi chuẩn bị cho cuốn sách của courant và david hilbert methoden der mathematischen physik i xuất bản năm | [
"bản",
"bài",
"báo",
"được",
"nhận",
"đăng",
"chỉ",
"60",
"ngày",
"sau",
"bài",
"báo",
"của",
"heisenberg",
"một",
"bản",
"tóm",
"tắt",
"ngắn",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"born",
"trong",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"việc",
"công",
"thức",
"hóa",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"sử",
"dụng",
"cơ",
"học",
"ma",
"trận",
"cùng",
"với",
"lời",
"bàn",
"về",
"một",
"công",
"thức",
"quan",
"trọng",
"liên",
"quan",
"tính",
"không",
"giao",
"hoán",
"được",
"của",
"xác",
"suất",
"biên",
"độ",
"có",
"thể",
"tìm",
"đọc",
"bài",
"viết",
"bởi",
"jeremy",
"bernstein",
"cho",
"đến",
"thời",
"điểm",
"đó",
"ma",
"trận",
"ít",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"các",
"nhà",
"vật",
"lý",
"chúng",
"được",
"xem",
"là",
"thuộc",
"về",
"lãnh",
"vực",
"toán",
"học",
"thuần",
"túy",
"gustav",
"mie",
"đã",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"trong",
"một",
"bài",
"báo",
"về",
"điện",
"động",
"học",
"electrodynamics",
"năm",
"1912",
"và",
"born",
"đã",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"về",
"tinh",
"thể",
"năm",
"1921",
"khi",
"ma",
"trận",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"trường",
"hợp",
"đó",
"đại",
"số",
"của",
"các",
"ma",
"trận",
"với",
"phép",
"nhân",
"ma",
"trận",
"đã",
"không",
"dùng",
"đến",
"như",
"là",
"việc",
"công",
"thức",
"hóa",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"sử",
"dụng",
"ma",
"trận",
"born",
"đã",
"học",
"về",
"đại",
"số",
"ma",
"trận",
"từ",
"rosanes",
"và",
"cũng",
"học",
"từ",
"lý",
"thuyết",
"của",
"hilbert",
"về",
"phương",
"trình",
"tích",
"phân",
"và",
"dạng",
"bình",
"phương",
"cho",
"vô",
"hạn",
"biến",
"từ",
"một",
"trích",
"dẫn",
"của",
"born",
"về",
"cuốn",
"sách",
"của",
"hilbert",
"grundzüge",
"einer",
"allgemeinen",
"theorie",
"der",
"linearen",
"integralgleichungen",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1912",
"jordan",
"đã",
"nhiều",
"năm",
"là",
"trợ",
"lý",
"cho",
"richard",
"courant",
"tại",
"göttingen",
"trong",
"khi",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"cuốn",
"sách",
"của",
"courant",
"và",
"david",
"hilbert",
"methoden",
"der",
"mathematischen",
"physik",
"i",
"xuất",
"bản",
"năm"
] |
tour-de-faure là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 137 mét trên mực nước biển | [
"tour-de-faure",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"137",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
cảnh hành động điểm iq năm trên năm khi miêu tả bộ phim là một tiếng hai mươi phút chiến đấu được kết nối trớt qướt bởi mười phút cốt truyện đạo diễn rian johnson dành tặng cho phim nhiều lời khen ngợi đạo diễn trò chơi kojima hideo cũng tương tự khi anh gọi bộ phim là phim điện ảnh otaku tuyệt đỉnh kèm lời nhận xét chưa từng tưởng tượng rằng có ngày sẽ may mắn được xem một bộ phim như vậy trong đời nagai go người tiên phong cho ý tưởng phi công điều khiển người máy từ buồng lái ở bên trong đã ngợi khen các cảnh hành động vui nhộn và mãnh liệt trong khi đó nhà phát triển trò chơi ueda fumito cho rằng các cảnh chiến đấu đã vượt trội hơn những phim điện ảnh tokusatsu mà anh từng xem hồi còn nhỏ nhà văn khoa học viễn tưởng william gibson gọi bộ phim là một màn phơi bày mê hồn của sự thông minh thiết kế hình ảnh dí dỏm đáng khâm phục mọi khung hình đều sống động với ngôn ngữ nhất quán một bức baroque không bao giờ vón cục mà cũng chẳng bao giờ tôn sùng hóa chính nó việc chỉ có một nhân vật nữ chính trong siêu đại chiến đã khiến bộ phim không lọt qua bài kiểm tra bechdel điều này dấy lên dư luận khi nhiều người gọi phim là một ví dụ điển hình cho việc tẩy chay phụ | [
"cảnh",
"hành",
"động",
"điểm",
"iq",
"năm",
"trên",
"năm",
"khi",
"miêu",
"tả",
"bộ",
"phim",
"là",
"một",
"tiếng",
"hai",
"mươi",
"phút",
"chiến",
"đấu",
"được",
"kết",
"nối",
"trớt",
"qướt",
"bởi",
"mười",
"phút",
"cốt",
"truyện",
"đạo",
"diễn",
"rian",
"johnson",
"dành",
"tặng",
"cho",
"phim",
"nhiều",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"đạo",
"diễn",
"trò",
"chơi",
"kojima",
"hideo",
"cũng",
"tương",
"tự",
"khi",
"anh",
"gọi",
"bộ",
"phim",
"là",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"otaku",
"tuyệt",
"đỉnh",
"kèm",
"lời",
"nhận",
"xét",
"chưa",
"từng",
"tưởng",
"tượng",
"rằng",
"có",
"ngày",
"sẽ",
"may",
"mắn",
"được",
"xem",
"một",
"bộ",
"phim",
"như",
"vậy",
"trong",
"đời",
"nagai",
"go",
"người",
"tiên",
"phong",
"cho",
"ý",
"tưởng",
"phi",
"công",
"điều",
"khiển",
"người",
"máy",
"từ",
"buồng",
"lái",
"ở",
"bên",
"trong",
"đã",
"ngợi",
"khen",
"các",
"cảnh",
"hành",
"động",
"vui",
"nhộn",
"và",
"mãnh",
"liệt",
"trong",
"khi",
"đó",
"nhà",
"phát",
"triển",
"trò",
"chơi",
"ueda",
"fumito",
"cho",
"rằng",
"các",
"cảnh",
"chiến",
"đấu",
"đã",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"những",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"tokusatsu",
"mà",
"anh",
"từng",
"xem",
"hồi",
"còn",
"nhỏ",
"nhà",
"văn",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"william",
"gibson",
"gọi",
"bộ",
"phim",
"là",
"một",
"màn",
"phơi",
"bày",
"mê",
"hồn",
"của",
"sự",
"thông",
"minh",
"thiết",
"kế",
"hình",
"ảnh",
"dí",
"dỏm",
"đáng",
"khâm",
"phục",
"mọi",
"khung",
"hình",
"đều",
"sống",
"động",
"với",
"ngôn",
"ngữ",
"nhất",
"quán",
"một",
"bức",
"baroque",
"không",
"bao",
"giờ",
"vón",
"cục",
"mà",
"cũng",
"chẳng",
"bao",
"giờ",
"tôn",
"sùng",
"hóa",
"chính",
"nó",
"việc",
"chỉ",
"có",
"một",
"nhân",
"vật",
"nữ",
"chính",
"trong",
"siêu",
"đại",
"chiến",
"đã",
"khiến",
"bộ",
"phim",
"không",
"lọt",
"qua",
"bài",
"kiểm",
"tra",
"bechdel",
"điều",
"này",
"dấy",
"lên",
"dư",
"luận",
"khi",
"nhiều",
"người",
"gọi",
"phim",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"cho",
"việc",
"tẩy",
"chay",
"phụ"
] |
dữ liệu cho phát triển bền vững == cuộc sống ban đầu == lý ngạn hoành sinh ra trong một gia đình có bố mẹ đều là công nhân một nhà máy ở dương tuyền tỉnh sơn tây nơi mà ông đã gắn bó trong phần lớn cuộc sống thơ ấu ông là người con thứ tư và là con trai duy nhất trong một gia đình có năm người con ông theo học tại đại học bắc kinh và có bằng cử nhân quản lý thông tin vào năm 1991 vào mùa thu năm đó ông đã tới đại học buffalo new york mỹ để nghiên cứu sinh về khoa học máy tính ông nhận bằng thạc sĩ khoa học năm 1994 sau khi đã quyết định không tiếp tục lấy học vị tiến sĩ nữa == đến với baidu == năm 1994 ông đã gia nhập idd information services một chi nhánh của dow jones company tại new jersey tại đây lý ngạn hoành đã giúp phát triển một chương trình phần mềm cho phiên bản điện tử của tờ nhật báo the wall street journal đồng thời nghiên cứu thuật toán cho công cụ tìm kiếm ông làm việc tại idd từ tháng 5 năm 1994 đến tháng 6 năm 1997 năm 1996 trong khi làm việc ông đã phát triển rankdex một thuật toán chấm điểm cho các trang xếp hạng công cụ tìm kiếm which was awarded a u s patent và đã được trao bằng sáng chế của mỹ sau đó ông đã sử dụng | [
"dữ",
"liệu",
"cho",
"phát",
"triển",
"bền",
"vững",
"==",
"cuộc",
"sống",
"ban",
"đầu",
"==",
"lý",
"ngạn",
"hoành",
"sinh",
"ra",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"bố",
"mẹ",
"đều",
"là",
"công",
"nhân",
"một",
"nhà",
"máy",
"ở",
"dương",
"tuyền",
"tỉnh",
"sơn",
"tây",
"nơi",
"mà",
"ông",
"đã",
"gắn",
"bó",
"trong",
"phần",
"lớn",
"cuộc",
"sống",
"thơ",
"ấu",
"ông",
"là",
"người",
"con",
"thứ",
"tư",
"và",
"là",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"năm",
"người",
"con",
"ông",
"theo",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"bắc",
"kinh",
"và",
"có",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"quản",
"lý",
"thông",
"tin",
"vào",
"năm",
"1991",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"đó",
"ông",
"đã",
"tới",
"đại",
"học",
"buffalo",
"new",
"york",
"mỹ",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"về",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"ông",
"nhận",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994",
"sau",
"khi",
"đã",
"quyết",
"định",
"không",
"tiếp",
"tục",
"lấy",
"học",
"vị",
"tiến",
"sĩ",
"nữa",
"==",
"đến",
"với",
"baidu",
"==",
"năm",
"1994",
"ông",
"đã",
"gia",
"nhập",
"idd",
"information",
"services",
"một",
"chi",
"nhánh",
"của",
"dow",
"jones",
"company",
"tại",
"new",
"jersey",
"tại",
"đây",
"lý",
"ngạn",
"hoành",
"đã",
"giúp",
"phát",
"triển",
"một",
"chương",
"trình",
"phần",
"mềm",
"cho",
"phiên",
"bản",
"điện",
"tử",
"của",
"tờ",
"nhật",
"báo",
"the",
"wall",
"street",
"journal",
"đồng",
"thời",
"nghiên",
"cứu",
"thuật",
"toán",
"cho",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"ông",
"làm",
"việc",
"tại",
"idd",
"từ",
"tháng",
"5",
"năm",
"1994",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"1997",
"năm",
"1996",
"trong",
"khi",
"làm",
"việc",
"ông",
"đã",
"phát",
"triển",
"rankdex",
"một",
"thuật",
"toán",
"chấm",
"điểm",
"cho",
"các",
"trang",
"xếp",
"hạng",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"which",
"was",
"awarded",
"a",
"u",
"s",
"patent",
"và",
"đã",
"được",
"trao",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"của",
"mỹ",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"sử",
"dụng"
] |
tekeli mut tekeli là một xã thuộc huyện mut tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 235 người | [
"tekeli",
"mut",
"tekeli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mut",
"tỉnh",
"mersin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"235",
"người"
] |
airfix dogfighter tạm dịch trận không chiến airfix là trò chơi máy tính thuộc thể loại mô phỏng máy bay chiến đấu do hãng unique development studios và paradox entertainment hợp tác phát triển game được hãng eon digital entertainment phát hành vào ngày 14 tháng 1 năm 2000 tại bắc mỹ và châu âu game cho phép người chơi tùy ý điều khiển 15 loại máy bay khác nhau và tham gia vào cuộc không chiến của thế chiến thứ ii trong một căn nhà ở mỹ vào thập niên 1950 trò chơi dựa vào thương hiệu máy bay mô hình nổi tiếng của hãng airfix airfix dogfighter cho phép người chơi điều khiển chi tiết các phiên bản máy bay thế chiến thứ hai thu nhỏ thông qua một căn nhà to lớn được thể hiện bằng 3d có hai phe cho người chơi lựa chọn là đồng minh và phe trục với mỗi căn cứ riêng của từng phe được đặt trong một căn phòng khác nhau của ngôi nhà các trận không chiến trong game thường diễn ra trong sân hoặc trong một căn nhà chứa đầy đồ cổ đồ trang sức lặt vặt hộp nhỏ và đồ trang trí nhiều thứ trong số đó có thể phá hủy được và chứa một loại vật phẩm nâng cao sức mạnh đặc biệt | [
"airfix",
"dogfighter",
"tạm",
"dịch",
"trận",
"không",
"chiến",
"airfix",
"là",
"trò",
"chơi",
"máy",
"tính",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"mô",
"phỏng",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"do",
"hãng",
"unique",
"development",
"studios",
"và",
"paradox",
"entertainment",
"hợp",
"tác",
"phát",
"triển",
"game",
"được",
"hãng",
"eon",
"digital",
"entertainment",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"châu",
"âu",
"game",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"tùy",
"ý",
"điều",
"khiển",
"15",
"loại",
"máy",
"bay",
"khác",
"nhau",
"và",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"không",
"chiến",
"của",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"ii",
"trong",
"một",
"căn",
"nhà",
"ở",
"mỹ",
"vào",
"thập",
"niên",
"1950",
"trò",
"chơi",
"dựa",
"vào",
"thương",
"hiệu",
"máy",
"bay",
"mô",
"hình",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"hãng",
"airfix",
"airfix",
"dogfighter",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"điều",
"khiển",
"chi",
"tiết",
"các",
"phiên",
"bản",
"máy",
"bay",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"thu",
"nhỏ",
"thông",
"qua",
"một",
"căn",
"nhà",
"to",
"lớn",
"được",
"thể",
"hiện",
"bằng",
"3d",
"có",
"hai",
"phe",
"cho",
"người",
"chơi",
"lựa",
"chọn",
"là",
"đồng",
"minh",
"và",
"phe",
"trục",
"với",
"mỗi",
"căn",
"cứ",
"riêng",
"của",
"từng",
"phe",
"được",
"đặt",
"trong",
"một",
"căn",
"phòng",
"khác",
"nhau",
"của",
"ngôi",
"nhà",
"các",
"trận",
"không",
"chiến",
"trong",
"game",
"thường",
"diễn",
"ra",
"trong",
"sân",
"hoặc",
"trong",
"một",
"căn",
"nhà",
"chứa",
"đầy",
"đồ",
"cổ",
"đồ",
"trang",
"sức",
"lặt",
"vặt",
"hộp",
"nhỏ",
"và",
"đồ",
"trang",
"trí",
"nhiều",
"thứ",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"thể",
"phá",
"hủy",
"được",
"và",
"chứa",
"một",
"loại",
"vật",
"phẩm",
"nâng",
"cao",
"sức",
"mạnh",
"đặc",
"biệt"
] |
vụ nổ căn cứ chechnya spetsnaz là ngày 8 tháng 2 năm 2006 là một vụ nổ tại doanh trại của đơn vị an ninh đặc biệt của bộ quốc phòng nga tại kurchaloi gần thành phố grozny chechnya đã giết chết ít nhất 13 lính đặc nhiệm nga và làm bị thương thêm 28 người theo tuyên bố chính thức vụ nổ làm tòa nhà hai tầng sụp đổ trong đó chứa khoảng 200 quân nhân gru trong đó có 43 người được cho là đã ở bên trong vào thời điểm xảy ra vụ nổ các quan chức cho biết một vụ rò rỉ khí gas là nguyên nhân rất có thể nhưng không loại trừ các lý thuyết khác những người ly khai chechen đã báo cáo về lý thuyết vụ nổ khí với sự hoài nghi nhưng không đề xuất hoàn toàn rằng các chiến binh đã nhắm vào nó | [
"vụ",
"nổ",
"căn",
"cứ",
"chechnya",
"spetsnaz",
"là",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"năm",
"2006",
"là",
"một",
"vụ",
"nổ",
"tại",
"doanh",
"trại",
"của",
"đơn",
"vị",
"an",
"ninh",
"đặc",
"biệt",
"của",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"nga",
"tại",
"kurchaloi",
"gần",
"thành",
"phố",
"grozny",
"chechnya",
"đã",
"giết",
"chết",
"ít",
"nhất",
"13",
"lính",
"đặc",
"nhiệm",
"nga",
"và",
"làm",
"bị",
"thương",
"thêm",
"28",
"người",
"theo",
"tuyên",
"bố",
"chính",
"thức",
"vụ",
"nổ",
"làm",
"tòa",
"nhà",
"hai",
"tầng",
"sụp",
"đổ",
"trong",
"đó",
"chứa",
"khoảng",
"200",
"quân",
"nhân",
"gru",
"trong",
"đó",
"có",
"43",
"người",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"ở",
"bên",
"trong",
"vào",
"thời",
"điểm",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"nổ",
"các",
"quan",
"chức",
"cho",
"biết",
"một",
"vụ",
"rò",
"rỉ",
"khí",
"gas",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"rất",
"có",
"thể",
"nhưng",
"không",
"loại",
"trừ",
"các",
"lý",
"thuyết",
"khác",
"những",
"người",
"ly",
"khai",
"chechen",
"đã",
"báo",
"cáo",
"về",
"lý",
"thuyết",
"vụ",
"nổ",
"khí",
"với",
"sự",
"hoài",
"nghi",
"nhưng",
"không",
"đề",
"xuất",
"hoàn",
"toàn",
"rằng",
"các",
"chiến",
"binh",
"đã",
"nhắm",
"vào",
"nó"
] |
renato román sinh ngày 10 tháng 4 năm 1990 ở lagos de moreno jalisco là một cầu thủ bóng đá người méxico thi đấu cho oaxaca của ascenso mx theo dạng cho mượn từ toluca == liên kết ngoài == bullet renato román at ascenso mx profile bullet renato román at official liga mx profile bullet renato román at soccerway | [
"renato",
"román",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"1990",
"ở",
"lagos",
"de",
"moreno",
"jalisco",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"méxico",
"thi",
"đấu",
"cho",
"oaxaca",
"của",
"ascenso",
"mx",
"theo",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"từ",
"toluca",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"renato",
"román",
"at",
"ascenso",
"mx",
"profile",
"bullet",
"renato",
"román",
"at",
"official",
"liga",
"mx",
"profile",
"bullet",
"renato",
"román",
"at",
"soccerway"
] |
eggesin là một đô thị ở huyện vorpommern-greifswald trước thuộc huyện uecker-randow in mecklenburg-western pomerania đức đô thị này tọa lạc bên sông uecker 7 km về phía đông nam ueckermünde và 42 km về phía tây bắc szczecin == các đô thị giáp ranh == bullet szczecin city ba lan bullet torgelow đức bullet ueckermünde đức bullet pasewalk đức bullet strasburg đức bullet nowe warpno ba lan bullet police ba lan bullet złotów ba lan | [
"eggesin",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"vorpommern-greifswald",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"uecker-randow",
"in",
"mecklenburg-western",
"pomerania",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"tọa",
"lạc",
"bên",
"sông",
"uecker",
"7",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"ueckermünde",
"và",
"42",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"szczecin",
"==",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"==",
"bullet",
"szczecin",
"city",
"ba",
"lan",
"bullet",
"torgelow",
"đức",
"bullet",
"ueckermünde",
"đức",
"bullet",
"pasewalk",
"đức",
"bullet",
"strasburg",
"đức",
"bullet",
"nowe",
"warpno",
"ba",
"lan",
"bullet",
"police",
"ba",
"lan",
"bullet",
"złotów",
"ba",
"lan"
] |
aspitates obscurata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"aspitates",
"obscurata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gryponyx là một chi khủng long được broom mô tả khoa học năm 1911 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"gryponyx",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"broom",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
alexia mupende alexia uwera mupende 17 tháng 11 năm 1984 – 8 tháng 1 năm 2019 là một người mẫu diễn viên và chuyên gia thể hình người rwanda vào thời điểm bà qua đời là tổng giám đốc tại waka fitness ở kigali thủ đô của rwanda == hoàn cảnh và giáo dục == alexia uwera sinh ra ở kenya cô theo học tại trường ở uganda lấy chứng chỉ o-level từ trường namasagali ở quận kamuli cô tiếp tục lấy bằng tốt nghiệp trung học của mình từ trường st lawrence college ở khu vực miền trung của uganda sau đó cô chuyển đến rwanda nơi cô tốt nghiệp với bằng cử nhân công nghệ thông tin từ đại học rwanda == sự nghiệp == alexia mupende là một người mẫu quốc tế người đã đại diện cho đất nước của cô rwanda tại các sự kiện thời trang ở kampala uganda geneva thụy sĩ dubai các tiểu vương quốc ả rập thống nhất colombo sri lanka và mumbai ấn độ để bổ sung thu nhập cho người mẫu cô là tổng giám đốc của waka fitness một câu lạc bộ thể hình ở thành phố kigali == qua đời == vào tối thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2019 thi thể của alexia uwera mupende đã được tìm thấy trong một trong những phòng ngủ tại nhà của cha cô ở nyarugunga sector quận kicukiro ngoại ô thành phố kigali cô đã bị đâm nhiều nhát các quan chức an ninh rumani tuyên bố rằng họ đang tìm kiếm antoine | [
"alexia",
"mupende",
"alexia",
"uwera",
"mupende",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1984",
"–",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"diễn",
"viên",
"và",
"chuyên",
"gia",
"thể",
"hình",
"người",
"rwanda",
"vào",
"thời",
"điểm",
"bà",
"qua",
"đời",
"là",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"tại",
"waka",
"fitness",
"ở",
"kigali",
"thủ",
"đô",
"của",
"rwanda",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"alexia",
"uwera",
"sinh",
"ra",
"ở",
"kenya",
"cô",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"ở",
"uganda",
"lấy",
"chứng",
"chỉ",
"o-level",
"từ",
"trường",
"namasagali",
"ở",
"quận",
"kamuli",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"lấy",
"bằng",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"của",
"mình",
"từ",
"trường",
"st",
"lawrence",
"college",
"ở",
"khu",
"vực",
"miền",
"trung",
"của",
"uganda",
"sau",
"đó",
"cô",
"chuyển",
"đến",
"rwanda",
"nơi",
"cô",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"từ",
"đại",
"học",
"rwanda",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"alexia",
"mupende",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"quốc",
"tế",
"người",
"đã",
"đại",
"diện",
"cho",
"đất",
"nước",
"của",
"cô",
"rwanda",
"tại",
"các",
"sự",
"kiện",
"thời",
"trang",
"ở",
"kampala",
"uganda",
"geneva",
"thụy",
"sĩ",
"dubai",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"colombo",
"sri",
"lanka",
"và",
"mumbai",
"ấn",
"độ",
"để",
"bổ",
"sung",
"thu",
"nhập",
"cho",
"người",
"mẫu",
"cô",
"là",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"của",
"waka",
"fitness",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thể",
"hình",
"ở",
"thành",
"phố",
"kigali",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"vào",
"tối",
"thứ",
"ba",
"ngày",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"thi",
"thể",
"của",
"alexia",
"uwera",
"mupende",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"một",
"trong",
"những",
"phòng",
"ngủ",
"tại",
"nhà",
"của",
"cha",
"cô",
"ở",
"nyarugunga",
"sector",
"quận",
"kicukiro",
"ngoại",
"ô",
"thành",
"phố",
"kigali",
"cô",
"đã",
"bị",
"đâm",
"nhiều",
"nhát",
"các",
"quan",
"chức",
"an",
"ninh",
"rumani",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"họ",
"đang",
"tìm",
"kiếm",
"antoine"
] |
nagahama có thể là == người == bullet nagahama họ == địa danh == bullet nagahama ehime một thị trấn cũ ở quận kita ehime nhật bản bây giờ là một phần của ōzu bullet nagahama shiga một thành phố thuộc tỉnh shiga nhật bản bullet lâu đài nagahama một hirashiro lâu đài trên đồng bằng ở nagahama shiga bullet ga nagahama ga xe lửa trên tuyến chính hokuriku nagahama shiga bullet hội trường nagahama một phòng hòa nhạc trong công viên tưởng niệm hideyo noguchi yokohama nhật bản == tên khác == bullet một tiểu hành tinh vành đai chính bullet nagamaha bướm đêm một chi bướm thuộc họ crambidae | [
"nagahama",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"người",
"==",
"bullet",
"nagahama",
"họ",
"==",
"địa",
"danh",
"==",
"bullet",
"nagahama",
"ehime",
"một",
"thị",
"trấn",
"cũ",
"ở",
"quận",
"kita",
"ehime",
"nhật",
"bản",
"bây",
"giờ",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"ōzu",
"bullet",
"nagahama",
"shiga",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"tỉnh",
"shiga",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"lâu",
"đài",
"nagahama",
"một",
"hirashiro",
"lâu",
"đài",
"trên",
"đồng",
"bằng",
"ở",
"nagahama",
"shiga",
"bullet",
"ga",
"nagahama",
"ga",
"xe",
"lửa",
"trên",
"tuyến",
"chính",
"hokuriku",
"nagahama",
"shiga",
"bullet",
"hội",
"trường",
"nagahama",
"một",
"phòng",
"hòa",
"nhạc",
"trong",
"công",
"viên",
"tưởng",
"niệm",
"hideyo",
"noguchi",
"yokohama",
"nhật",
"bản",
"==",
"tên",
"khác",
"==",
"bullet",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"bullet",
"nagamaha",
"bướm",
"đêm",
"một",
"chi",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae"
] |
rằng sẽ thật thú vị nếu mỗi loại nhân vật có tốc độ khác nhau sau khi chứng kiến các xe đua vượt qua nhau ito cũng là người đồng đạo diễn game của final fantasy vi với kitase terada kenji là người viết kịch bản cho ba phần đầu tiên kitase đảm nhiệm vai trò viết kịch bản từ phần v đến phần vii nojima kazushige trở thành nhà biên kịch chính của series từ final fantasy vii cho đến lúc ông thôi việc vào tháng 10 năm 2003 ông đã thành lập công ty riêng stellavista nojima đã viết một phần hoặc toàn bộ cốt truyện cho final fantasy vii final fantasy viii final fantasy x và final fantasy x-2 ông cũng biên kịch cho loạt spin-off kingdom hearts watanabe daisuke là đồng biên kịch cho phần x và phần xii đồng thời đóng vai trò viết chính cho các game phần xiii amano yoshitaka là người thiết kế nghệ thuật cho nhân vật và quái vật từ final fantasy i đến final fantasy vi ông cũng xử lý thiết kế logo tựa game cho cả loạt chính và hình ảnh minh họa từ phần vii trở đi nomura tetsuya được chọn để thay thế amano vì thiết kế của nomura thích ứng với đồ họa 3d hơn ông thiết kế cho series từ final fantasy vii đến final fantasy x tuy nhiên khâu đồ họa của phần ix lại do murase shukō itahana toshiyuki và nagasawa shin thực hiện nomura cũng là người thiết | [
"rằng",
"sẽ",
"thật",
"thú",
"vị",
"nếu",
"mỗi",
"loại",
"nhân",
"vật",
"có",
"tốc",
"độ",
"khác",
"nhau",
"sau",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"các",
"xe",
"đua",
"vượt",
"qua",
"nhau",
"ito",
"cũng",
"là",
"người",
"đồng",
"đạo",
"diễn",
"game",
"của",
"final",
"fantasy",
"vi",
"với",
"kitase",
"terada",
"kenji",
"là",
"người",
"viết",
"kịch",
"bản",
"cho",
"ba",
"phần",
"đầu",
"tiên",
"kitase",
"đảm",
"nhiệm",
"vai",
"trò",
"viết",
"kịch",
"bản",
"từ",
"phần",
"v",
"đến",
"phần",
"vii",
"nojima",
"kazushige",
"trở",
"thành",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"chính",
"của",
"series",
"từ",
"final",
"fantasy",
"vii",
"cho",
"đến",
"lúc",
"ông",
"thôi",
"việc",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2003",
"ông",
"đã",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"riêng",
"stellavista",
"nojima",
"đã",
"viết",
"một",
"phần",
"hoặc",
"toàn",
"bộ",
"cốt",
"truyện",
"cho",
"final",
"fantasy",
"vii",
"final",
"fantasy",
"viii",
"final",
"fantasy",
"x",
"và",
"final",
"fantasy",
"x-2",
"ông",
"cũng",
"biên",
"kịch",
"cho",
"loạt",
"spin-off",
"kingdom",
"hearts",
"watanabe",
"daisuke",
"là",
"đồng",
"biên",
"kịch",
"cho",
"phần",
"x",
"và",
"phần",
"xii",
"đồng",
"thời",
"đóng",
"vai",
"trò",
"viết",
"chính",
"cho",
"các",
"game",
"phần",
"xiii",
"amano",
"yoshitaka",
"là",
"người",
"thiết",
"kế",
"nghệ",
"thuật",
"cho",
"nhân",
"vật",
"và",
"quái",
"vật",
"từ",
"final",
"fantasy",
"i",
"đến",
"final",
"fantasy",
"vi",
"ông",
"cũng",
"xử",
"lý",
"thiết",
"kế",
"logo",
"tựa",
"game",
"cho",
"cả",
"loạt",
"chính",
"và",
"hình",
"ảnh",
"minh",
"họa",
"từ",
"phần",
"vii",
"trở",
"đi",
"nomura",
"tetsuya",
"được",
"chọn",
"để",
"thay",
"thế",
"amano",
"vì",
"thiết",
"kế",
"của",
"nomura",
"thích",
"ứng",
"với",
"đồ",
"họa",
"3d",
"hơn",
"ông",
"thiết",
"kế",
"cho",
"series",
"từ",
"final",
"fantasy",
"vii",
"đến",
"final",
"fantasy",
"x",
"tuy",
"nhiên",
"khâu",
"đồ",
"họa",
"của",
"phần",
"ix",
"lại",
"do",
"murase",
"shukō",
"itahana",
"toshiyuki",
"và",
"nagasawa",
"shin",
"thực",
"hiện",
"nomura",
"cũng",
"là",
"người",
"thiết"
] |
và thể kiếm ăn == chất độc == trong astropecten scoparius có chứa tetrodotoxin một loại chất độc thần kinh có tên viết tắt là ttx lượng độc của chúng không bằng loài bà con tên là astropecten polyacanthus cũng tương tự như loài ốc charonia lampas loài sao biển này hấp thụ tetrodotoxin qua những gì mà nó ăn và chất độc của loài ốc đó có được là do ăn các loài sao biển trên như đã nói bản thân astropecten scoparius không có ttx nên nó có được chất độc này là do ăn phải một loài động vật thân mềm nhỏ tên là umborium suturale | [
"và",
"thể",
"kiếm",
"ăn",
"==",
"chất",
"độc",
"==",
"trong",
"astropecten",
"scoparius",
"có",
"chứa",
"tetrodotoxin",
"một",
"loại",
"chất",
"độc",
"thần",
"kinh",
"có",
"tên",
"viết",
"tắt",
"là",
"ttx",
"lượng",
"độc",
"của",
"chúng",
"không",
"bằng",
"loài",
"bà",
"con",
"tên",
"là",
"astropecten",
"polyacanthus",
"cũng",
"tương",
"tự",
"như",
"loài",
"ốc",
"charonia",
"lampas",
"loài",
"sao",
"biển",
"này",
"hấp",
"thụ",
"tetrodotoxin",
"qua",
"những",
"gì",
"mà",
"nó",
"ăn",
"và",
"chất",
"độc",
"của",
"loài",
"ốc",
"đó",
"có",
"được",
"là",
"do",
"ăn",
"các",
"loài",
"sao",
"biển",
"trên",
"như",
"đã",
"nói",
"bản",
"thân",
"astropecten",
"scoparius",
"không",
"có",
"ttx",
"nên",
"nó",
"có",
"được",
"chất",
"độc",
"này",
"là",
"do",
"ăn",
"phải",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"nhỏ",
"tên",
"là",
"umborium",
"suturale"
] |
bối cảnh của trò chơi maw được tạo ra như một tác phẩm nghệ thuật khái niệm nơi tất cả những thứ tồi tệ nhất trên thế giới có thể bị thối rữa in keeping with the theme of childhood the team opted against creating a powerful protagonist while the gameplay has been described as stealth based the team prefers to describe it as hide and seek feeling that even the term stealth gives the impression of an empowered character the game was originally announced by tarsier studios in may 2014 under the title hunger with no known publisher for release on playstation 4 after a teaser trailer in february 2015 nothing was heard of the project until august 2016 when bandai namco entertainment announced that they had entered into a worldwide publishing agreement with tarsier for the project which was now re-titled little nightmares the team opted to change the name to differentiate it from the hunger games series thus making it easier to search for == đón nhận == theo trang tổng hợp đánh giá trò chơi điện tử metacritic little nightmares nhận được đánh giá nói chung là tích cực cory arnold nói trên destructoid rằng little nightmares đã thôi miên tôi với cảm giác hồi hộp chưa từng thấy và cho điểm 8 5 10 jonathan leack từ game revolution đã cho trò chơi điểm 3 trong số 5 sao và nói rằng little nightmares dường như có một ý nghĩa kép một mặt trò chơi là một cơn ác mộng nó thường xuyên kiểm tra sự kiên nhẫn | [
"bối",
"cảnh",
"của",
"trò",
"chơi",
"maw",
"được",
"tạo",
"ra",
"như",
"một",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"khái",
"niệm",
"nơi",
"tất",
"cả",
"những",
"thứ",
"tồi",
"tệ",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"có",
"thể",
"bị",
"thối",
"rữa",
"in",
"keeping",
"with",
"the",
"theme",
"of",
"childhood",
"the",
"team",
"opted",
"against",
"creating",
"a",
"powerful",
"protagonist",
"while",
"the",
"gameplay",
"has",
"been",
"described",
"as",
"stealth",
"based",
"the",
"team",
"prefers",
"to",
"describe",
"it",
"as",
"hide",
"and",
"seek",
"feeling",
"that",
"even",
"the",
"term",
"stealth",
"gives",
"the",
"impression",
"of",
"an",
"empowered",
"character",
"the",
"game",
"was",
"originally",
"announced",
"by",
"tarsier",
"studios",
"in",
"may",
"2014",
"under",
"the",
"title",
"hunger",
"with",
"no",
"known",
"publisher",
"for",
"release",
"on",
"playstation",
"4",
"after",
"a",
"teaser",
"trailer",
"in",
"february",
"2015",
"nothing",
"was",
"heard",
"of",
"the",
"project",
"until",
"august",
"2016",
"when",
"bandai",
"namco",
"entertainment",
"announced",
"that",
"they",
"had",
"entered",
"into",
"a",
"worldwide",
"publishing",
"agreement",
"with",
"tarsier",
"for",
"the",
"project",
"which",
"was",
"now",
"re-titled",
"little",
"nightmares",
"the",
"team",
"opted",
"to",
"change",
"the",
"name",
"to",
"differentiate",
"it",
"from",
"the",
"hunger",
"games",
"series",
"thus",
"making",
"it",
"easier",
"to",
"search",
"for",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"theo",
"trang",
"tổng",
"hợp",
"đánh",
"giá",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"metacritic",
"little",
"nightmares",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"nói",
"chung",
"là",
"tích",
"cực",
"cory",
"arnold",
"nói",
"trên",
"destructoid",
"rằng",
"little",
"nightmares",
"đã",
"thôi",
"miên",
"tôi",
"với",
"cảm",
"giác",
"hồi",
"hộp",
"chưa",
"từng",
"thấy",
"và",
"cho",
"điểm",
"8",
"5",
"10",
"jonathan",
"leack",
"từ",
"game",
"revolution",
"đã",
"cho",
"trò",
"chơi",
"điểm",
"3",
"trong",
"số",
"5",
"sao",
"và",
"nói",
"rằng",
"little",
"nightmares",
"dường",
"như",
"có",
"một",
"ý",
"nghĩa",
"kép",
"một",
"mặt",
"trò",
"chơi",
"là",
"một",
"cơn",
"ác",
"mộng",
"nó",
"thường",
"xuyên",
"kiểm",
"tra",
"sự",
"kiên",
"nhẫn"
] |
các giá trị dân chủ mà ông một người theo chủ nghĩa cộng hòa nhiệt thành chọn như một đặc trưng của nó một người dân tộc chủ nghĩa pháp michelet cũng tìm cách tuyên bố phục hưng là một phong trào của pháp trái lại nhà sử học người thụy sĩ jacob burckhardt 1818–1897 trong cuốn die cultur der renaissance in italien về văn hóa phục hưng ở ý 1860 mô tả phục hưng là giai đoạn giữa giotto và michelangelo ở ý tức là từ thế kỷ xiv tới giữa thế kỷ xvi ông nhìn thấy trong phục hưng sự xuất hiện của tinh thần hiện đại về cá nhân tính thứ đã bị đè nén ở thời trung đại cuốn sách của ông có một ảnh hưởng đậm nét lên sự hình thành lối diễn giải ngày nay về phục hưng ở ý tuy nhiên nhiều người cáo buộc buckhardt là đã áp đặt một cái nhìn tuyến tính đơn giản khi xem phục hưng là nguồn gốc của thế giới hiện đại gần đây hơn các nhà sử học ít còn theo đuổi chuyện định nghĩa phục hưng như một thời đại lịch sử hay thậm chí một phong trào văn hóa mạch lạc randolph starn giáo sư sử học của đại học california tại berkeley khẳng định thay vì một giai đoạn với những điểm khởi đầu và kết thúc rõ ràng và nội dung nhất quán giữa chúng phục hưng có thể và trước kia đôi khi đã được xem như một | [
"các",
"giá",
"trị",
"dân",
"chủ",
"mà",
"ông",
"một",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"hòa",
"nhiệt",
"thành",
"chọn",
"như",
"một",
"đặc",
"trưng",
"của",
"nó",
"một",
"người",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"pháp",
"michelet",
"cũng",
"tìm",
"cách",
"tuyên",
"bố",
"phục",
"hưng",
"là",
"một",
"phong",
"trào",
"của",
"pháp",
"trái",
"lại",
"nhà",
"sử",
"học",
"người",
"thụy",
"sĩ",
"jacob",
"burckhardt",
"1818–1897",
"trong",
"cuốn",
"die",
"cultur",
"der",
"renaissance",
"in",
"italien",
"về",
"văn",
"hóa",
"phục",
"hưng",
"ở",
"ý",
"1860",
"mô",
"tả",
"phục",
"hưng",
"là",
"giai",
"đoạn",
"giữa",
"giotto",
"và",
"michelangelo",
"ở",
"ý",
"tức",
"là",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"xiv",
"tới",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"xvi",
"ông",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"phục",
"hưng",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"tinh",
"thần",
"hiện",
"đại",
"về",
"cá",
"nhân",
"tính",
"thứ",
"đã",
"bị",
"đè",
"nén",
"ở",
"thời",
"trung",
"đại",
"cuốn",
"sách",
"của",
"ông",
"có",
"một",
"ảnh",
"hưởng",
"đậm",
"nét",
"lên",
"sự",
"hình",
"thành",
"lối",
"diễn",
"giải",
"ngày",
"nay",
"về",
"phục",
"hưng",
"ở",
"ý",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"người",
"cáo",
"buộc",
"buckhardt",
"là",
"đã",
"áp",
"đặt",
"một",
"cái",
"nhìn",
"tuyến",
"tính",
"đơn",
"giản",
"khi",
"xem",
"phục",
"hưng",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"thế",
"giới",
"hiện",
"đại",
"gần",
"đây",
"hơn",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"ít",
"còn",
"theo",
"đuổi",
"chuyện",
"định",
"nghĩa",
"phục",
"hưng",
"như",
"một",
"thời",
"đại",
"lịch",
"sử",
"hay",
"thậm",
"chí",
"một",
"phong",
"trào",
"văn",
"hóa",
"mạch",
"lạc",
"randolph",
"starn",
"giáo",
"sư",
"sử",
"học",
"của",
"đại",
"học",
"california",
"tại",
"berkeley",
"khẳng",
"định",
"thay",
"vì",
"một",
"giai",
"đoạn",
"với",
"những",
"điểm",
"khởi",
"đầu",
"và",
"kết",
"thúc",
"rõ",
"ràng",
"và",
"nội",
"dung",
"nhất",
"quán",
"giữa",
"chúng",
"phục",
"hưng",
"có",
"thể",
"và",
"trước",
"kia",
"đôi",
"khi",
"đã",
"được",
"xem",
"như",
"một"
] |
deparia pycnosora là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được h christ m kato miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"deparia",
"pycnosora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"christ",
"m",
"kato",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
rufus isaacs hầu tước thứ nhất xứ reading rufus daniel isaacs hầu tước thứ nhất của reading 10 tháng 10 năm 1860 30 tháng 12 năm 1935 là một quý tộc nhà quản lý thuộc địa chính trị gia và thẩm phán người anh gốc do thái sự nghiệp chính trị của ông gắn liền với đảng tự do và ông từng giữ ghế chánh án đại thần của anh và xứ wales đứng đầu cơ quan tư pháp phó vương kiêm toàn quyền ấn độ và ngoại trưởng là người cuối cùng theo đảng tự do giữ chức vụ này ông là người do thái thứ hai trong lịch sử của anh trở thành thành viên của nội các anh quốc người đầu tiên là herbert samuel cũng là thành viên của chính phủ h h asquith isaacs là người do thái đầu tiên trở thành chánh án tòa án và là người do thái đầu tiên cũng là duy nhất cho đến nay được nhận tước vị hầu tước trong hệ thống quý tộc anh == cuộc sống đầu đời == isaacs sinh ra tại số 3 phố bury thuộc giáo xứ st mary axe london là con trai của một nhà nhập khẩu trái cây người do thái tại spitalfields ông đã tham gia vào việc kinh doanh của gia đình từ năm 15 tuổi năm 1876 1877 ông làm việc trên tàu và sau đó làm công việc trên sàn chứng khoán từ năm 1880 1884 == sự nghiệp ở bar == năm 1885 | [
"rufus",
"isaacs",
"hầu",
"tước",
"thứ",
"nhất",
"xứ",
"reading",
"rufus",
"daniel",
"isaacs",
"hầu",
"tước",
"thứ",
"nhất",
"của",
"reading",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"1860",
"30",
"tháng",
"12",
"năm",
"1935",
"là",
"một",
"quý",
"tộc",
"nhà",
"quản",
"lý",
"thuộc",
"địa",
"chính",
"trị",
"gia",
"và",
"thẩm",
"phán",
"người",
"anh",
"gốc",
"do",
"thái",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"của",
"ông",
"gắn",
"liền",
"với",
"đảng",
"tự",
"do",
"và",
"ông",
"từng",
"giữ",
"ghế",
"chánh",
"án",
"đại",
"thần",
"của",
"anh",
"và",
"xứ",
"wales",
"đứng",
"đầu",
"cơ",
"quan",
"tư",
"pháp",
"phó",
"vương",
"kiêm",
"toàn",
"quyền",
"ấn",
"độ",
"và",
"ngoại",
"trưởng",
"là",
"người",
"cuối",
"cùng",
"theo",
"đảng",
"tự",
"do",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"ông",
"là",
"người",
"do",
"thái",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"anh",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"của",
"nội",
"các",
"anh",
"quốc",
"người",
"đầu",
"tiên",
"là",
"herbert",
"samuel",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"chính",
"phủ",
"h",
"h",
"asquith",
"isaacs",
"là",
"người",
"do",
"thái",
"đầu",
"tiên",
"trở",
"thành",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"và",
"là",
"người",
"do",
"thái",
"đầu",
"tiên",
"cũng",
"là",
"duy",
"nhất",
"cho",
"đến",
"nay",
"được",
"nhận",
"tước",
"vị",
"hầu",
"tước",
"trong",
"hệ",
"thống",
"quý",
"tộc",
"anh",
"==",
"cuộc",
"sống",
"đầu",
"đời",
"==",
"isaacs",
"sinh",
"ra",
"tại",
"số",
"3",
"phố",
"bury",
"thuộc",
"giáo",
"xứ",
"st",
"mary",
"axe",
"london",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"một",
"nhà",
"nhập",
"khẩu",
"trái",
"cây",
"người",
"do",
"thái",
"tại",
"spitalfields",
"ông",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"kinh",
"doanh",
"của",
"gia",
"đình",
"từ",
"năm",
"15",
"tuổi",
"năm",
"1876",
"1877",
"ông",
"làm",
"việc",
"trên",
"tàu",
"và",
"sau",
"đó",
"làm",
"công",
"việc",
"trên",
"sàn",
"chứng",
"khoán",
"từ",
"năm",
"1880",
"1884",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"ở",
"bar",
"==",
"năm",
"1885"
] |
moonia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi moonia gồm các loài | [
"moonia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"moonia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
chetone nasica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"chetone",
"nasica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thành phương đã ra hàng ngô đình diệm một lực lượng khác của phật giáo hòa hảo do thiếu tướng nguyễn giác ngộ cũng ra hàng tuy nhiên ngô đình diệm vẫn không kêu gọi được nhóm phật giáo hòa hảo của đại tá lê quang vinh tức ba cụt với một lực lượng vũ trang gồm 1 760 người trước tình hình đó chính phủ sài gòn ra lệnh giải tán quân đội cao đài hủy bỏ các đặc quyền dành cho giáo phái cao đài ở trong một tình trạng phân hóa đặc biệt đa số các tướng lĩnh buộc phải đầu hàng chính phủ sài gòn năm 1955 nguyễn thành phương thành lập ban thanh trừng để thanh lọc hàng ngũ cao đài trong số đạo hữu bị bắt có hai người con gái của hộ pháp phạm công tắc ngô đình diệm sử dụng đạo dụ số 10 coi các tôn giáo ngoài công giáo là hiệp hội đạo dụ số 10 vốn do bảo đại ký ngày ngày 6 tháng 8 năm 1950 nhưng hòa thượng trí quang đã vận động bà từ cung mẹ vua bảo đại khiến đạo dụ đã không thể thi hành dù ngô đình diệm đã truất phế bảo đại nhưng đạo dụ số 10 vẫn được dùng lại đến thời ngô đình diệm 1955-1963 trong bảng nghi lễ của các học đường vẫn không có lễ phật đản là đương nhiên nhưng lễ noen lại được nghỉ đến 15 ngày ngày ngày 9 tháng 1 năm 1956 | [
"thành",
"phương",
"đã",
"ra",
"hàng",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"một",
"lực",
"lượng",
"khác",
"của",
"phật",
"giáo",
"hòa",
"hảo",
"do",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"giác",
"ngộ",
"cũng",
"ra",
"hàng",
"tuy",
"nhiên",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"vẫn",
"không",
"kêu",
"gọi",
"được",
"nhóm",
"phật",
"giáo",
"hòa",
"hảo",
"của",
"đại",
"tá",
"lê",
"quang",
"vinh",
"tức",
"ba",
"cụt",
"với",
"một",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"gồm",
"1",
"760",
"người",
"trước",
"tình",
"hình",
"đó",
"chính",
"phủ",
"sài",
"gòn",
"ra",
"lệnh",
"giải",
"tán",
"quân",
"đội",
"cao",
"đài",
"hủy",
"bỏ",
"các",
"đặc",
"quyền",
"dành",
"cho",
"giáo",
"phái",
"cao",
"đài",
"ở",
"trong",
"một",
"tình",
"trạng",
"phân",
"hóa",
"đặc",
"biệt",
"đa",
"số",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"buộc",
"phải",
"đầu",
"hàng",
"chính",
"phủ",
"sài",
"gòn",
"năm",
"1955",
"nguyễn",
"thành",
"phương",
"thành",
"lập",
"ban",
"thanh",
"trừng",
"để",
"thanh",
"lọc",
"hàng",
"ngũ",
"cao",
"đài",
"trong",
"số",
"đạo",
"hữu",
"bị",
"bắt",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"gái",
"của",
"hộ",
"pháp",
"phạm",
"công",
"tắc",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"sử",
"dụng",
"đạo",
"dụ",
"số",
"10",
"coi",
"các",
"tôn",
"giáo",
"ngoài",
"công",
"giáo",
"là",
"hiệp",
"hội",
"đạo",
"dụ",
"số",
"10",
"vốn",
"do",
"bảo",
"đại",
"ký",
"ngày",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1950",
"nhưng",
"hòa",
"thượng",
"trí",
"quang",
"đã",
"vận",
"động",
"bà",
"từ",
"cung",
"mẹ",
"vua",
"bảo",
"đại",
"khiến",
"đạo",
"dụ",
"đã",
"không",
"thể",
"thi",
"hành",
"dù",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"đã",
"truất",
"phế",
"bảo",
"đại",
"nhưng",
"đạo",
"dụ",
"số",
"10",
"vẫn",
"được",
"dùng",
"lại",
"đến",
"thời",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"1955-1963",
"trong",
"bảng",
"nghi",
"lễ",
"của",
"các",
"học",
"đường",
"vẫn",
"không",
"có",
"lễ",
"phật",
"đản",
"là",
"đương",
"nhiên",
"nhưng",
"lễ",
"noen",
"lại",
"được",
"nghỉ",
"đến",
"15",
"ngày",
"ngày",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"1956"
] |
ana martins | [
"ana",
"martins"
] |
trọng thứ hai liên hoan phim cannes lần thứ 59 tổ chức vào ngày 18 tháng 5 năm 2006 đạo diễn hồng kông nổi tiếng vương gia vệ là trưởng ban giám khảo về phim truyện vương gia vệ đã từng đoạt giải đạo diễn xuất sắc nhất tại cannes năm 1997 với bộ phim happy together == lịch sử == === ý tưởng === vào cuối thập niên 1930 bất bình trước sự can thiệp của các chính phủ phát xít đức và ý vào việc lựa chọn phim của liên hoan phim venezia mostra de venise émile vuillermoz và rené jeanne đã đưa ra đề nghị với jean zay bộ trưởng bộ truyền thông và nghệ thuật ministre de l’instruction publique et des beaux-arts về việc thành lập một liên hoan điện ảnh quốc tế ở pháp ý tưởng này đã được cả jean zay và những quốc gia đồng minh của pháp như anh và mỹ ủng hộ vượt qua nhiều thành phố ửng cử viên như vichy biarritz hay alger thành phố biển phía nam cannes đã được chọn làm thành phố đăng cai sự kiện quan trọng này còn philippe erlanger được cử làm người phụ trách đầu tiên của liên hoan phim năm 1939 louis lumière một trong hai người khai sinh ra nền điện ảnh đồng ý trở thành chủ tịch của liên hoan phim cannes đầu tiên dự kiến tổ chức từ ngày 1 đến ngày 30 tháng 9 năm 1939 với ý tưởng khuyến khích sự phát triển của nghệ thuật điện | [
"trọng",
"thứ",
"hai",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"lần",
"thứ",
"59",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"2006",
"đạo",
"diễn",
"hồng",
"kông",
"nổi",
"tiếng",
"vương",
"gia",
"vệ",
"là",
"trưởng",
"ban",
"giám",
"khảo",
"về",
"phim",
"truyện",
"vương",
"gia",
"vệ",
"đã",
"từng",
"đoạt",
"giải",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"cannes",
"năm",
"1997",
"với",
"bộ",
"phim",
"happy",
"together",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"ý",
"tưởng",
"===",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1930",
"bất",
"bình",
"trước",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"các",
"chính",
"phủ",
"phát",
"xít",
"đức",
"và",
"ý",
"vào",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"phim",
"của",
"liên",
"hoan",
"phim",
"venezia",
"mostra",
"de",
"venise",
"émile",
"vuillermoz",
"và",
"rené",
"jeanne",
"đã",
"đưa",
"ra",
"đề",
"nghị",
"với",
"jean",
"zay",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"truyền",
"thông",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"ministre",
"de",
"l’instruction",
"publique",
"et",
"des",
"beaux-arts",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"một",
"liên",
"hoan",
"điện",
"ảnh",
"quốc",
"tế",
"ở",
"pháp",
"ý",
"tưởng",
"này",
"đã",
"được",
"cả",
"jean",
"zay",
"và",
"những",
"quốc",
"gia",
"đồng",
"minh",
"của",
"pháp",
"như",
"anh",
"và",
"mỹ",
"ủng",
"hộ",
"vượt",
"qua",
"nhiều",
"thành",
"phố",
"ửng",
"cử",
"viên",
"như",
"vichy",
"biarritz",
"hay",
"alger",
"thành",
"phố",
"biển",
"phía",
"nam",
"cannes",
"đã",
"được",
"chọn",
"làm",
"thành",
"phố",
"đăng",
"cai",
"sự",
"kiện",
"quan",
"trọng",
"này",
"còn",
"philippe",
"erlanger",
"được",
"cử",
"làm",
"người",
"phụ",
"trách",
"đầu",
"tiên",
"của",
"liên",
"hoan",
"phim",
"năm",
"1939",
"louis",
"lumière",
"một",
"trong",
"hai",
"người",
"khai",
"sinh",
"ra",
"nền",
"điện",
"ảnh",
"đồng",
"ý",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"của",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"đầu",
"tiên",
"dự",
"kiến",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"1",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"1939",
"với",
"ý",
"tưởng",
"khuyến",
"khích",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"điện"
] |
song bột calamus poilanei là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được conrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"song",
"bột",
"calamus",
"poilanei",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"conrard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
phân cảnh mở đầu phim ba tên thợ săn tiền thưởng bước chân vào ngôi nhà mà tuco đang ẩn thân sau khi nghe tiếng nổ súng tuco trốn thoát bằng cách nhảy qua cửa sổ còn ba tên kia đều bị bắn chết do đó y có danh xưng il cattivo tà cả ba nhân vật đều truy tìm đống vàng và sẽ làm mọi cách để giành được chúng cây bút richard t jameson nhận xét leone tường thuật lại câu chuyện truy tìm kho vàng bị giấu bằng ba kẻ bất lương và kỳ cục được phân loại theo tựa phim lần lượt là clint eastwood lee van cleef và eli wallach phim tái dựng chủ nghĩa lãng mạn thời khai hoang miền tây hoa kỳ bằng cách biến các nhân vật thành phản anh hùng thậm chí nhân vật được gọi là thiện trong phim cũng có thể bị coi là không sống đúng với danh hiệu trên theo một khía cạnh đạo đức nào đó nhà phê bình drew marton miêu tả đây là một phép thao túng kệch cỡm nhằm phê phán tư tưởng viễn tây của mỹ qua việc thay thế hình tượng cao bồi anh hùng phổ biến của john wayne thành những kẻ phản anh hùng có nhân phẩm phức tạp == phát hành == il buono il brutto il cattivo khởi chiếu tại ý vào ngày 23 tháng 12 năm 1966 và thu về 6 3 triệu usd lúc bấy giờ tại hoa kỳ per un pugno di dollari công chiếu | [
"phân",
"cảnh",
"mở",
"đầu",
"phim",
"ba",
"tên",
"thợ",
"săn",
"tiền",
"thưởng",
"bước",
"chân",
"vào",
"ngôi",
"nhà",
"mà",
"tuco",
"đang",
"ẩn",
"thân",
"sau",
"khi",
"nghe",
"tiếng",
"nổ",
"súng",
"tuco",
"trốn",
"thoát",
"bằng",
"cách",
"nhảy",
"qua",
"cửa",
"sổ",
"còn",
"ba",
"tên",
"kia",
"đều",
"bị",
"bắn",
"chết",
"do",
"đó",
"y",
"có",
"danh",
"xưng",
"il",
"cattivo",
"tà",
"cả",
"ba",
"nhân",
"vật",
"đều",
"truy",
"tìm",
"đống",
"vàng",
"và",
"sẽ",
"làm",
"mọi",
"cách",
"để",
"giành",
"được",
"chúng",
"cây",
"bút",
"richard",
"t",
"jameson",
"nhận",
"xét",
"leone",
"tường",
"thuật",
"lại",
"câu",
"chuyện",
"truy",
"tìm",
"kho",
"vàng",
"bị",
"giấu",
"bằng",
"ba",
"kẻ",
"bất",
"lương",
"và",
"kỳ",
"cục",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"tựa",
"phim",
"lần",
"lượt",
"là",
"clint",
"eastwood",
"lee",
"van",
"cleef",
"và",
"eli",
"wallach",
"phim",
"tái",
"dựng",
"chủ",
"nghĩa",
"lãng",
"mạn",
"thời",
"khai",
"hoang",
"miền",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"bằng",
"cách",
"biến",
"các",
"nhân",
"vật",
"thành",
"phản",
"anh",
"hùng",
"thậm",
"chí",
"nhân",
"vật",
"được",
"gọi",
"là",
"thiện",
"trong",
"phim",
"cũng",
"có",
"thể",
"bị",
"coi",
"là",
"không",
"sống",
"đúng",
"với",
"danh",
"hiệu",
"trên",
"theo",
"một",
"khía",
"cạnh",
"đạo",
"đức",
"nào",
"đó",
"nhà",
"phê",
"bình",
"drew",
"marton",
"miêu",
"tả",
"đây",
"là",
"một",
"phép",
"thao",
"túng",
"kệch",
"cỡm",
"nhằm",
"phê",
"phán",
"tư",
"tưởng",
"viễn",
"tây",
"của",
"mỹ",
"qua",
"việc",
"thay",
"thế",
"hình",
"tượng",
"cao",
"bồi",
"anh",
"hùng",
"phổ",
"biến",
"của",
"john",
"wayne",
"thành",
"những",
"kẻ",
"phản",
"anh",
"hùng",
"có",
"nhân",
"phẩm",
"phức",
"tạp",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"il",
"buono",
"il",
"brutto",
"il",
"cattivo",
"khởi",
"chiếu",
"tại",
"ý",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"12",
"năm",
"1966",
"và",
"thu",
"về",
"6",
"3",
"triệu",
"usd",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"per",
"un",
"pugno",
"di",
"dollari",
"công",
"chiếu"
] |
saint-julien-le-faucon là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet saint-julien-le-faucon sur le site de l institut géographique national | [
"saint-julien-le-faucon",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"saint-julien-le-faucon",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national"
] |
theo hiến pháp hơn là sửa đổi và do đó cần có sự chấp thuận trước của hai phần ba mỗi ngôi nhà của cơ quan lập pháp bang california nguyên đơn trong các vụ kiện khác nhau bao gồm các cặp đồng giới đã kết hôn hoặc dự định kết hôn các thành phố san francisco và los angeles và quận santa clara tòa án tối cao california đã nghe một số thách thức đối với dự luật 8 và vào ngày 26 tháng 5 năm 2009 đã giữ nguyên đề xuất này nhưng không đảo ngược các cuộc hôn nhân đồng giới trước đó xảy ra sau phán quyết của họ vào tháng 6 năm 2008 và trước ngày diễn ra vào ngày 4 tháng 11 những người ủng hộ hôn nhân đồng giới đã cân nhắc việc cố gắng một sáng kiến bỏ phiếu khác để bãi bỏ dự luật số 8 về lá phiếu trong cuộc bầu cử năm 2012 nhưng quyết định chờ đợi === đạo luật công nhận hôn nhân và bảo vệ gia đình === vào ngày 12 tháng 10 năm 2009 sau khi thông qua dự luật 8 thống đốc arnold schwarzenegger đã ký thành luật đạo luật công nhận hôn nhân và bảo vệ gia đình sb 54 luật do thượng nghị sĩ bang đề xuất mark leno dự luật xác định rằng một số cuộc hôn nhân đồng giới được thực hiện bên ngoài tiểu bang cũng được tiểu bang california công nhận là kết | [
"theo",
"hiến",
"pháp",
"hơn",
"là",
"sửa",
"đổi",
"và",
"do",
"đó",
"cần",
"có",
"sự",
"chấp",
"thuận",
"trước",
"của",
"hai",
"phần",
"ba",
"mỗi",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"bang",
"california",
"nguyên",
"đơn",
"trong",
"các",
"vụ",
"kiện",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"đã",
"kết",
"hôn",
"hoặc",
"dự",
"định",
"kết",
"hôn",
"các",
"thành",
"phố",
"san",
"francisco",
"và",
"los",
"angeles",
"và",
"quận",
"santa",
"clara",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"california",
"đã",
"nghe",
"một",
"số",
"thách",
"thức",
"đối",
"với",
"dự",
"luật",
"8",
"và",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"đã",
"giữ",
"nguyên",
"đề",
"xuất",
"này",
"nhưng",
"không",
"đảo",
"ngược",
"các",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"trước",
"đó",
"xảy",
"ra",
"sau",
"phán",
"quyết",
"của",
"họ",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"và",
"trước",
"ngày",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"đã",
"cân",
"nhắc",
"việc",
"cố",
"gắng",
"một",
"sáng",
"kiến",
"bỏ",
"phiếu",
"khác",
"để",
"bãi",
"bỏ",
"dự",
"luật",
"số",
"8",
"về",
"lá",
"phiếu",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2012",
"nhưng",
"quyết",
"định",
"chờ",
"đợi",
"===",
"đạo",
"luật",
"công",
"nhận",
"hôn",
"nhân",
"và",
"bảo",
"vệ",
"gia",
"đình",
"===",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"sau",
"khi",
"thông",
"qua",
"dự",
"luật",
"8",
"thống",
"đốc",
"arnold",
"schwarzenegger",
"đã",
"ký",
"thành",
"luật",
"đạo",
"luật",
"công",
"nhận",
"hôn",
"nhân",
"và",
"bảo",
"vệ",
"gia",
"đình",
"sb",
"54",
"luật",
"do",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"bang",
"đề",
"xuất",
"mark",
"leno",
"dự",
"luật",
"xác",
"định",
"rằng",
"một",
"số",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"được",
"thực",
"hiện",
"bên",
"ngoài",
"tiểu",
"bang",
"cũng",
"được",
"tiểu",
"bang",
"california",
"công",
"nhận",
"là",
"kết"
] |
taraxacum alaskanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"taraxacum",
"alaskanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rydb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
bão hernan 2008 == đường đi của bão == bão hernan là áp thấp nhiệt đới thứ 9 cơn bão nhiệt đới thứ 8 cơn bão mạnh thứ 5 cơn bão lớn cấp 3 đầu tiên trong mùa bão đông bắc thái bình dương năm 2008 hernan phát triển từ một vùng nhiễu động đối lưu nhiệt đới được tạo ngoài khơi bờ biển đông cabo verde châu phi vào ngày 24 tháng 7 năm 2008 vào tuần tiếp theo nhiễu động nhiệt đới này tràn qua đại tây dương mà không phát triển thêm và đi vào khu vực đông thái bình dương vào ngày 2 tháng 8 == diễn biến == bullet ngày 3 tháng 8 vùng đối lưu này ở đây ngày một mạnh lên và được dự báo là sẽ mạnh lên khoảng 2 ngày sau 5 tháng 8 dải nhiễu động cùng với vùng đối lưu vẫn tiếp tục mạnh lên và xoáy tròn vùng mây ở trung tâm bullet ngày 6 tháng 8 vùng thấp đã được cơ quan khí tượng hải quân hoa kỳ nâng lên và phát ra cảnh báo về lốc xoáy hình thành tính chất tropical cyclone formation alert vào buổi chiều cùng ngày trung tâm dự báo bão quốc gia miami đã nâng cấp đối lưu nhiệt đới lên thành áp thấp nhiệt đới 09e tropical depression 09e cách 1230 km nam tây nam vùng chóp baja california sur dù đến đâu họ đều cho rằng sự hoạt động của áp thấp sẽ trở thành một trong vài áp thấp trong vài giờ nữa bullet | [
"bão",
"hernan",
"2008",
"==",
"đường",
"đi",
"của",
"bão",
"==",
"bão",
"hernan",
"là",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"thứ",
"9",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"thứ",
"8",
"cơn",
"bão",
"mạnh",
"thứ",
"5",
"cơn",
"bão",
"lớn",
"cấp",
"3",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"mùa",
"bão",
"đông",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"năm",
"2008",
"hernan",
"phát",
"triển",
"từ",
"một",
"vùng",
"nhiễu",
"động",
"đối",
"lưu",
"nhiệt",
"đới",
"được",
"tạo",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"đông",
"cabo",
"verde",
"châu",
"phi",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"2008",
"vào",
"tuần",
"tiếp",
"theo",
"nhiễu",
"động",
"nhiệt",
"đới",
"này",
"tràn",
"qua",
"đại",
"tây",
"dương",
"mà",
"không",
"phát",
"triển",
"thêm",
"và",
"đi",
"vào",
"khu",
"vực",
"đông",
"thái",
"bình",
"dương",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"bullet",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"vùng",
"đối",
"lưu",
"này",
"ở",
"đây",
"ngày",
"một",
"mạnh",
"lên",
"và",
"được",
"dự",
"báo",
"là",
"sẽ",
"mạnh",
"lên",
"khoảng",
"2",
"ngày",
"sau",
"5",
"tháng",
"8",
"dải",
"nhiễu",
"động",
"cùng",
"với",
"vùng",
"đối",
"lưu",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"mạnh",
"lên",
"và",
"xoáy",
"tròn",
"vùng",
"mây",
"ở",
"trung",
"tâm",
"bullet",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"vùng",
"thấp",
"đã",
"được",
"cơ",
"quan",
"khí",
"tượng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"nâng",
"lên",
"và",
"phát",
"ra",
"cảnh",
"báo",
"về",
"lốc",
"xoáy",
"hình",
"thành",
"tính",
"chất",
"tropical",
"cyclone",
"formation",
"alert",
"vào",
"buổi",
"chiều",
"cùng",
"ngày",
"trung",
"tâm",
"dự",
"báo",
"bão",
"quốc",
"gia",
"miami",
"đã",
"nâng",
"cấp",
"đối",
"lưu",
"nhiệt",
"đới",
"lên",
"thành",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"09e",
"tropical",
"depression",
"09e",
"cách",
"1230",
"km",
"nam",
"tây",
"nam",
"vùng",
"chóp",
"baja",
"california",
"sur",
"dù",
"đến",
"đâu",
"họ",
"đều",
"cho",
"rằng",
"sự",
"hoạt",
"động",
"của",
"áp",
"thấp",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"vài",
"áp",
"thấp",
"trong",
"vài",
"giờ",
"nữa",
"bullet"
] |
của vương tước sắc phong quận chúa ban tên hiệu bullet yoon seung-ah 윤승아 trong vai tuyết 설 seol 雪 tuyết ôm lấy ngọn lửa cô là tỳ nữ của yên vũ đem hết trái tim để yêu thầm hứa viêm khi còn nhỏ tuyết rất yêu thích võ nghệ đặc biệt là gươm đạo sau khi yên vũ bị mất trí nhớ cô vẫn tiếp tục đi theo hầu hạ tiểu thư tới khi bị sát hại === diễn viên nhí === bullet kim yoo-jung sinh năm 1999 김유정 trong vai hứa yên vũ huh yeon-woo lúc nhỏ bullet yeo jin-goo sinh năm 1997 여진구 trong vai lý huyên lee hwon lúc nhỏ bullet lee tae-ri sinh năm 1993 이민호 trong vai dương minh quân yang-myung gun lúc nhỏ bullet kim so-hyun sinh năm 1999 김소현 trong vai doãn bảo kính yoon bo-kyung lúc nhỏ bullet lee won-geum sinh năm 1991 이원근 trong vai kim tề vân kim jae-woon lúc nhỏ bullet im si-wan sinh năm 1988 시완 trong vai hứa viêm heo yeom lúc nhỏ bullet seo ji-hee sinh năm 1998 trong vai tuyết seol lúc nhỏ bullet jin ji-hee sinh năm 1999 진지희 trong vai công chúa mân hoa min hwa lúc nhỏ === gia đình họ hứa === bullet sun woo jae duk 선우재덕 trong vai hứa anh tài 허영재 許榮才 đại đề học hoằng văn quán cha của yên vũ và hứa viêm do cái chết của yên vũ mà ông đau lòng quá độ qua đời không lâu sau đó bullet yang mi kyung 양미경 trong vai trinh kính phu nhân thân thị | [
"của",
"vương",
"tước",
"sắc",
"phong",
"quận",
"chúa",
"ban",
"tên",
"hiệu",
"bullet",
"yoon",
"seung-ah",
"윤승아",
"trong",
"vai",
"tuyết",
"설",
"seol",
"雪",
"tuyết",
"ôm",
"lấy",
"ngọn",
"lửa",
"cô",
"là",
"tỳ",
"nữ",
"của",
"yên",
"vũ",
"đem",
"hết",
"trái",
"tim",
"để",
"yêu",
"thầm",
"hứa",
"viêm",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"tuyết",
"rất",
"yêu",
"thích",
"võ",
"nghệ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"gươm",
"đạo",
"sau",
"khi",
"yên",
"vũ",
"bị",
"mất",
"trí",
"nhớ",
"cô",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"theo",
"hầu",
"hạ",
"tiểu",
"thư",
"tới",
"khi",
"bị",
"sát",
"hại",
"===",
"diễn",
"viên",
"nhí",
"===",
"bullet",
"kim",
"yoo-jung",
"sinh",
"năm",
"1999",
"김유정",
"trong",
"vai",
"hứa",
"yên",
"vũ",
"huh",
"yeon-woo",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"yeo",
"jin-goo",
"sinh",
"năm",
"1997",
"여진구",
"trong",
"vai",
"lý",
"huyên",
"lee",
"hwon",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"lee",
"tae-ri",
"sinh",
"năm",
"1993",
"이민호",
"trong",
"vai",
"dương",
"minh",
"quân",
"yang-myung",
"gun",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"kim",
"so-hyun",
"sinh",
"năm",
"1999",
"김소현",
"trong",
"vai",
"doãn",
"bảo",
"kính",
"yoon",
"bo-kyung",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"lee",
"won-geum",
"sinh",
"năm",
"1991",
"이원근",
"trong",
"vai",
"kim",
"tề",
"vân",
"kim",
"jae-woon",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"im",
"si-wan",
"sinh",
"năm",
"1988",
"시완",
"trong",
"vai",
"hứa",
"viêm",
"heo",
"yeom",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"seo",
"ji-hee",
"sinh",
"năm",
"1998",
"trong",
"vai",
"tuyết",
"seol",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"jin",
"ji-hee",
"sinh",
"năm",
"1999",
"진지희",
"trong",
"vai",
"công",
"chúa",
"mân",
"hoa",
"min",
"hwa",
"lúc",
"nhỏ",
"===",
"gia",
"đình",
"họ",
"hứa",
"===",
"bullet",
"sun",
"woo",
"jae",
"duk",
"선우재덕",
"trong",
"vai",
"hứa",
"anh",
"tài",
"허영재",
"許榮才",
"đại",
"đề",
"học",
"hoằng",
"văn",
"quán",
"cha",
"của",
"yên",
"vũ",
"và",
"hứa",
"viêm",
"do",
"cái",
"chết",
"của",
"yên",
"vũ",
"mà",
"ông",
"đau",
"lòng",
"quá",
"độ",
"qua",
"đời",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"bullet",
"yang",
"mi",
"kyung",
"양미경",
"trong",
"vai",
"trinh",
"kính",
"phu",
"nhân",
"thân",
"thị"
] |
rimaderus loebli là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1978 | [
"rimaderus",
"loebli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"bonadona",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
eremophila rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được chinnock mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"eremophila",
"rugosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"chinnock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
kế hoạch marshall chẳng bao lâu sau khi những quan điểm của ông đã trở thành chính sách của mỹ kennan bắt đầu chỉ trích các chính sách đối ngoại mà ông dường như đã giúp bắt đầu sau đó đến trước cuối năm 1948 kennan tin tưởng rằng có thể bắt đầu đối thoại tích cực với chính phủ liên xô những đề xuất của ông tuy nhiên đã không được đếm xỉa tới bởi chính quyền truman và ảnh hưởng của kennan đã bị giảm đáng kể đặc biệt là sau khi dean acheson được bổ nhiệm làm bộ trưởng ngoại giao thay thế george marshall trong năm 1949 không lâu sau đó chiến lược của mỹ thời chiến tranh lạnh trở nên quyết đoán hơn và và đặt nặng vào sức mạnh quân sự kennan đã than phiền và cho là những đánh giá trước đây của ông đã không còn được để ý tới trong năm 1950 kennan rời bộ ngoại giao ngoại trừ 2 lần làm đại sứ ngắn hạn ở moscow và nam tư trở thành một nhà phê bình hiện thực về chính sách đối ngoại của hoa kỳ ông tiếp tục phân tích các quan hệ quốc tế như là một giảng viên của viện nghiên cứu cao cấp institute for advanced study từ năm 1956 cho đến khi ông qua đời lúc được 101 tuổi ông ngoài ra còn là thành viên của hội đồng sáng lập của viện rothermere hoa kỳ rothermere american institute tại đại học oxford == tiểu | [
"kế",
"hoạch",
"marshall",
"chẳng",
"bao",
"lâu",
"sau",
"khi",
"những",
"quan",
"điểm",
"của",
"ông",
"đã",
"trở",
"thành",
"chính",
"sách",
"của",
"mỹ",
"kennan",
"bắt",
"đầu",
"chỉ",
"trích",
"các",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"mà",
"ông",
"dường",
"như",
"đã",
"giúp",
"bắt",
"đầu",
"sau",
"đó",
"đến",
"trước",
"cuối",
"năm",
"1948",
"kennan",
"tin",
"tưởng",
"rằng",
"có",
"thể",
"bắt",
"đầu",
"đối",
"thoại",
"tích",
"cực",
"với",
"chính",
"phủ",
"liên",
"xô",
"những",
"đề",
"xuất",
"của",
"ông",
"tuy",
"nhiên",
"đã",
"không",
"được",
"đếm",
"xỉa",
"tới",
"bởi",
"chính",
"quyền",
"truman",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"kennan",
"đã",
"bị",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sau",
"khi",
"dean",
"acheson",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"thay",
"thế",
"george",
"marshall",
"trong",
"năm",
"1949",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"chiến",
"lược",
"của",
"mỹ",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"trở",
"nên",
"quyết",
"đoán",
"hơn",
"và",
"và",
"đặt",
"nặng",
"vào",
"sức",
"mạnh",
"quân",
"sự",
"kennan",
"đã",
"than",
"phiền",
"và",
"cho",
"là",
"những",
"đánh",
"giá",
"trước",
"đây",
"của",
"ông",
"đã",
"không",
"còn",
"được",
"để",
"ý",
"tới",
"trong",
"năm",
"1950",
"kennan",
"rời",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"ngoại",
"trừ",
"2",
"lần",
"làm",
"đại",
"sứ",
"ngắn",
"hạn",
"ở",
"moscow",
"và",
"nam",
"tư",
"trở",
"thành",
"một",
"nhà",
"phê",
"bình",
"hiện",
"thực",
"về",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"phân",
"tích",
"các",
"quan",
"hệ",
"quốc",
"tế",
"như",
"là",
"một",
"giảng",
"viên",
"của",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"cao",
"cấp",
"institute",
"for",
"advanced",
"study",
"từ",
"năm",
"1956",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"lúc",
"được",
"101",
"tuổi",
"ông",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"của",
"viện",
"rothermere",
"hoa",
"kỳ",
"rothermere",
"american",
"institute",
"tại",
"đại",
"học",
"oxford",
"==",
"tiểu"
] |
phát hành năm 2006 bullet bản lậu phát hành năm 1985 bản chính thức phát hành năm 2001 === đĩa đơn === bullet được ghi nhận dưới tên ten pole tudor và sex pistols == nguồn tham khảo == bullet albiez sean print the truth not the legend the sex pistols lesser free trade hall manchester ngày 4 tháng 6 năm 1976 in performance and popular music history place and time ed ian inglis pp 92–106 ashgate 2006 bullet bolton andrew 2013 bullet campbell sean sounding out the margins ethnicity and popular music in british cultural studies in across the margins cultural identity and change in the atlantic archipelago ed glenda norquay and gerry smyth pp 117–136 manchester university press 2002 bullet creswell toby 1001 songs the great songs of all time and the artists stories and secrets behind them thunder s mouth press 2006 bullet douglas mark fashions youth in encyclopedia of contemporary british culture ed peter childs and mike storry pp 187–189 taylor francis 1999 bullet evans mike rock n roll s strangest moments extraordinary tales from over fifty years of rock music history robson 2006 bullet gimarc george punk diary the ultimate trainspotter s guide to underground rock 1970–1982 backbeat 2005 bullet green alex the stone roses continuum 2006 bullet harris john britpop cool britannia and the spectacular demise of english rock da capo 2004 bullet hatch david and stephen millward from blues to rock an analytical history of pop music manchester university press 1989 bullet henry tricia break all rules punk rock and the making of a style university of michigan press 1989 bullet howard david n sonic alchemy visionary music producers | [
"phát",
"hành",
"năm",
"2006",
"bullet",
"bản",
"lậu",
"phát",
"hành",
"năm",
"1985",
"bản",
"chính",
"thức",
"phát",
"hành",
"năm",
"2001",
"===",
"đĩa",
"đơn",
"===",
"bullet",
"được",
"ghi",
"nhận",
"dưới",
"tên",
"ten",
"pole",
"tudor",
"và",
"sex",
"pistols",
"==",
"nguồn",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"albiez",
"sean",
"print",
"the",
"truth",
"not",
"the",
"legend",
"the",
"sex",
"pistols",
"lesser",
"free",
"trade",
"hall",
"manchester",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"1976",
"in",
"performance",
"and",
"popular",
"music",
"history",
"place",
"and",
"time",
"ed",
"ian",
"inglis",
"pp",
"92–106",
"ashgate",
"2006",
"bullet",
"bolton",
"andrew",
"2013",
"bullet",
"campbell",
"sean",
"sounding",
"out",
"the",
"margins",
"ethnicity",
"and",
"popular",
"music",
"in",
"british",
"cultural",
"studies",
"in",
"across",
"the",
"margins",
"cultural",
"identity",
"and",
"change",
"in",
"the",
"atlantic",
"archipelago",
"ed",
"glenda",
"norquay",
"and",
"gerry",
"smyth",
"pp",
"117–136",
"manchester",
"university",
"press",
"2002",
"bullet",
"creswell",
"toby",
"1001",
"songs",
"the",
"great",
"songs",
"of",
"all",
"time",
"and",
"the",
"artists",
"stories",
"and",
"secrets",
"behind",
"them",
"thunder",
"s",
"mouth",
"press",
"2006",
"bullet",
"douglas",
"mark",
"fashions",
"youth",
"in",
"encyclopedia",
"of",
"contemporary",
"british",
"culture",
"ed",
"peter",
"childs",
"and",
"mike",
"storry",
"pp",
"187–189",
"taylor",
"francis",
"1999",
"bullet",
"evans",
"mike",
"rock",
"n",
"roll",
"s",
"strangest",
"moments",
"extraordinary",
"tales",
"from",
"over",
"fifty",
"years",
"of",
"rock",
"music",
"history",
"robson",
"2006",
"bullet",
"gimarc",
"george",
"punk",
"diary",
"the",
"ultimate",
"trainspotter",
"s",
"guide",
"to",
"underground",
"rock",
"1970–1982",
"backbeat",
"2005",
"bullet",
"green",
"alex",
"the",
"stone",
"roses",
"continuum",
"2006",
"bullet",
"harris",
"john",
"britpop",
"cool",
"britannia",
"and",
"the",
"spectacular",
"demise",
"of",
"english",
"rock",
"da",
"capo",
"2004",
"bullet",
"hatch",
"david",
"and",
"stephen",
"millward",
"from",
"blues",
"to",
"rock",
"an",
"analytical",
"history",
"of",
"pop",
"music",
"manchester",
"university",
"press",
"1989",
"bullet",
"henry",
"tricia",
"break",
"all",
"rules",
"punk",
"rock",
"and",
"the",
"making",
"of",
"a",
"style",
"university",
"of",
"michigan",
"press",
"1989",
"bullet",
"howard",
"david",
"n",
"sonic",
"alchemy",
"visionary",
"music",
"producers"
] |
phyllanthus villosus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được poir miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804 | [
"phyllanthus",
"villosus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"poir",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1804"
] |
vesicularia ochracea là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được sakurai mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"vesicularia",
"ochracea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sakurai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
atractocarpus hirtus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được f muell puttock mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"atractocarpus",
"hirtus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"puttock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
weißenthurm là một đô thị thuộc huyện mayen-koblenz trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị weißenthurm có diện tích 3 99 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 7836 người đô thị này nằm ở tả ngạn sông rhine đối diện neuwied cự ly khoảng 12 km về phía tây bắc koblenz weißenthurm là thủ phủ của verbandsgemeinde đô thị tập thể weißenthurm | [
"weißenthurm",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"mayen-koblenz",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"weißenthurm",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"99",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"7836",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"rhine",
"đối",
"diện",
"neuwied",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"12",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"koblenz",
"weißenthurm",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"verbandsgemeinde",
"đô",
"thị",
"tập",
"thể",
"weißenthurm"
] |
koçkar kemah koçkar là một xã thuộc huyện kemah tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 193 người | [
"koçkar",
"kemah",
"koçkar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kemah",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"193",
"người"
] |
khi mất đi một kẻ thù ngang tầm và thề là sẽ không bao giờ tấn công lãnh địa của takeda thêm vào đó có một việc bất ngờ xảy ra khi một số chúa đất khác bao gồm cả gia tộc hojo tẩy chay việc cung cấp muối cho tỉnh kai kenshin nghe nói đến những khó khăn của shingen khi một daimyo của gia tộc hojo từ chối cung cấp gạo cho ông ta kenshin bí mật gửi muối đến cho takeda muối là một xa xỉ phẩm vào thời đó dùng để bảo quản thực phẩm và gửi thư cho kẻ thù của mình shingen rằng theo ông thì lãnh chúa hojo đã phạm phải một hành động thù địch mặc dù ông đã có thể cắt đứt hoàn toàn nguồn cung cấp và đường sống của shingen nhưng ông đã quyết định không làm thế vì đó là một điều sỉ nhục ngược lại kenshin tuyên bố thắng lợi của chiến tranh phải bằng kiếm và giáo chứ không phải bằng muối và gạo bằng cách đối xử này với kẻ thù kenshin đã tạo nên một tiền lệ cao quý cho mọi thời đại === những sự kiện khác === mặc dù mối thù với cừu địch takeda shingen đã trở thành huyền thoại uesugi kenshin thực ra đã có một số công việc liều lĩnh khác trong thời gian xảy ra cuộc chiến kawanakajima 1553 1555 1557 1561 1564 năm 1551 kenshin đã cho một lãnh chúa nhỏ của mình uesugi norimasa | [
"khi",
"mất",
"đi",
"một",
"kẻ",
"thù",
"ngang",
"tầm",
"và",
"thề",
"là",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"tấn",
"công",
"lãnh",
"địa",
"của",
"takeda",
"thêm",
"vào",
"đó",
"có",
"một",
"việc",
"bất",
"ngờ",
"xảy",
"ra",
"khi",
"một",
"số",
"chúa",
"đất",
"khác",
"bao",
"gồm",
"cả",
"gia",
"tộc",
"hojo",
"tẩy",
"chay",
"việc",
"cung",
"cấp",
"muối",
"cho",
"tỉnh",
"kai",
"kenshin",
"nghe",
"nói",
"đến",
"những",
"khó",
"khăn",
"của",
"shingen",
"khi",
"một",
"daimyo",
"của",
"gia",
"tộc",
"hojo",
"từ",
"chối",
"cung",
"cấp",
"gạo",
"cho",
"ông",
"ta",
"kenshin",
"bí",
"mật",
"gửi",
"muối",
"đến",
"cho",
"takeda",
"muối",
"là",
"một",
"xa",
"xỉ",
"phẩm",
"vào",
"thời",
"đó",
"dùng",
"để",
"bảo",
"quản",
"thực",
"phẩm",
"và",
"gửi",
"thư",
"cho",
"kẻ",
"thù",
"của",
"mình",
"shingen",
"rằng",
"theo",
"ông",
"thì",
"lãnh",
"chúa",
"hojo",
"đã",
"phạm",
"phải",
"một",
"hành",
"động",
"thù",
"địch",
"mặc",
"dù",
"ông",
"đã",
"có",
"thể",
"cắt",
"đứt",
"hoàn",
"toàn",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"và",
"đường",
"sống",
"của",
"shingen",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"quyết",
"định",
"không",
"làm",
"thế",
"vì",
"đó",
"là",
"một",
"điều",
"sỉ",
"nhục",
"ngược",
"lại",
"kenshin",
"tuyên",
"bố",
"thắng",
"lợi",
"của",
"chiến",
"tranh",
"phải",
"bằng",
"kiếm",
"và",
"giáo",
"chứ",
"không",
"phải",
"bằng",
"muối",
"và",
"gạo",
"bằng",
"cách",
"đối",
"xử",
"này",
"với",
"kẻ",
"thù",
"kenshin",
"đã",
"tạo",
"nên",
"một",
"tiền",
"lệ",
"cao",
"quý",
"cho",
"mọi",
"thời",
"đại",
"===",
"những",
"sự",
"kiện",
"khác",
"===",
"mặc",
"dù",
"mối",
"thù",
"với",
"cừu",
"địch",
"takeda",
"shingen",
"đã",
"trở",
"thành",
"huyền",
"thoại",
"uesugi",
"kenshin",
"thực",
"ra",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"công",
"việc",
"liều",
"lĩnh",
"khác",
"trong",
"thời",
"gian",
"xảy",
"ra",
"cuộc",
"chiến",
"kawanakajima",
"1553",
"1555",
"1557",
"1561",
"1564",
"năm",
"1551",
"kenshin",
"đã",
"cho",
"một",
"lãnh",
"chúa",
"nhỏ",
"của",
"mình",
"uesugi",
"norimasa"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.