text
stringlengths
1
7.22k
words
list
2000 jozaïne wall không thể tham gia vì chưa đủ tuổi jozaïne đã kiện tổ chức hoa hậu curaçao về vấn đề này sau đó cô đã được tham gia cuộc thi khác là hoa hậu thế giới 2000 bullet – không có cuộc thi nào được tổ chức do thiếu tài trợ bullet – không có cuộc thi nào được tổ chức do thiếu tài trợ bullet – hoa hậu quốc tế ...
[ "2000", "jozaïne", "wall", "không", "thể", "tham", "gia", "vì", "chưa", "đủ", "tuổi", "jozaïne", "đã", "kiện", "tổ", "chức", "hoa", "hậu", "curaçao", "về", "vấn", "đề", "này", "sau", "đó", "cô", "đã", "được", "tham", "gia", "cuộc", "thi", "khác", "là...
được nhiều chuyên gia đánh giá là người rất có khả năng thắng cuộc thi này cô lọt vào vòng chung kết diễn ra ngày 18 tháng 5 năm 2013 ở malmö arena tại thành phố malmö nơi cô biểu diễn ca khúc thứ 18 cô đã đoạt giải nhất với 281 điểm số điểm cao nhất cho một ca khúc của đan mạch từ xưa tới nay == liên kết ngoài == bull...
[ "được", "nhiều", "chuyên", "gia", "đánh", "giá", "là", "người", "rất", "có", "khả", "năng", "thắng", "cuộc", "thi", "này", "cô", "lọt", "vào", "vòng", "chung", "kết", "diễn", "ra", "ngày", "18", "tháng", "5", "năm", "2013", "ở", "malmö", "arena", "tạ...
moraea vlokii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "moraea", "vlokii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
hypnum mahahaicum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "hypnum", "mahahaicum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
1982 == một số đòn thế nổi bật == bullet đòn dứt điểm bullet la de a caballo camel clutch bullet tope de cristo diving headbutt bullet đòn đặc trưng bullet plancha bullet suicide dive == thành tích thi đấu == bullet giải thi đấu của empresa mundial de lucha libre bullet giải vô địch quốc gia méxico hạng nhẹ 1 lần vô đị...
[ "1982", "==", "một", "số", "đòn", "thế", "nổi", "bật", "==", "bullet", "đòn", "dứt", "điểm", "bullet", "la", "de", "a", "caballo", "camel", "clutch", "bullet", "tope", "de", "cristo", "diving", "headbutt", "bullet", "đòn", "đặc", "trưng", "bullet", "plan...
tại e3 2016 rằng họ sẽ có tất cả 20 hình tượng của các huấn luyện viên giải bóng đá ngoại hạng anh 2016–17 trong trò chơi các màn ăn mừng bàn thắng mới chẳng hạn như kiểu dab của paul pogba và m của mesut özil là tính năng trong trò chơi vào ngày 23 tháng 6 năm 2016 ea sports thông báo rằng j1 league và j league cup sẽ...
[ "tại", "e3", "2016", "rằng", "họ", "sẽ", "có", "tất", "cả", "20", "hình", "tượng", "của", "các", "huấn", "luyện", "viên", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "anh", "2016–17", "trong", "trò", "chơi", "các", "màn", "ăn", "mừng", "bàn", "thắng", "mớ...
fissidens granulatus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được geh hampe paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "fissidens", "granulatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "geh", "hampe", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
tuyên truyền chống nhà nước == trại giam ở bắc giang == bullet trại giam ngọc lý huyện tân yên tỉnh bắc giang == trại giam ở bắc kạn == bullet trại giam công an tỉnh bắc kạn == trại giam ở bạc liêu == bullet trại giam công an tỉnh bạc liêu bullet trại giam vĩnh lợi tỉnh bạc liêu == trại giam ở bắc ninh == bullet trại t...
[ "tuyên", "truyền", "chống", "nhà", "nước", "==", "trại", "giam", "ở", "bắc", "giang", "==", "bullet", "trại", "giam", "ngọc", "lý", "huyện", "tân", "yên", "tỉnh", "bắc", "giang", "==", "trại", "giam", "ở", "bắc", "kạn", "==", "bullet", "trại", "giam", ...
các đầm phá ở độ sâu đến 161 m == mô tả == o unifasciatus có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là 46 cm loài này đa dạng màu sắc thường là màu nâu tía hoặc màu ô liu với một dải trắng bao quanh cuống đuôi đầu có các vệt sọc màu đỏ cam bao quanh mắt và có cặp sọc ngang song song nổi bật ở trên má vây bụng và vây lưn...
[ "các", "đầm", "phá", "ở", "độ", "sâu", "đến", "161", "m", "==", "mô", "tả", "==", "o", "unifasciatus", "có", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "tối", "đa", "được", "ghi", "nhận", "là", "46", "cm", "loài", "này", "đa", "dạng", "màu", "sắc", "thường", "...
cầu tân phong là một cây cầu bắc qua sông đào trên quốc lộ 21b nối liền huyện mỹ lộc và thành phố nam định thuộc tỉnh nam định tên cầu được ghép từ tên hai địa phương ở hai đầu cầu là xã mỹ tân huyện mỹ lộc và xã nam phong thành phố nam định cầu tân phong được thiết kế vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép và bê tông cốt thép...
[ "cầu", "tân", "phong", "là", "một", "cây", "cầu", "bắc", "qua", "sông", "đào", "trên", "quốc", "lộ", "21b", "nối", "liền", "huyện", "mỹ", "lộc", "và", "thành", "phố", "nam", "định", "thuộc", "tỉnh", "nam", "định", "tên", "cầu", "được", "ghép", "từ", ...
vực mà voi hoang hay xuất hiện cụ thể nên tránh những va chạm hay tiếp xúc với voi đực trưởng thành hay voi cái đang nuôi con nhỏ trong số các mối nguy hiểm nhất là voi độc chúng là những con voi sống riêng lẻ và rất hiếu chiến khi gặp chúng nên chạy theo đường dích dắc vì chúng có thể chạy với tốc độ lên tới 50 km h t...
[ "vực", "mà", "voi", "hoang", "hay", "xuất", "hiện", "cụ", "thể", "nên", "tránh", "những", "va", "chạm", "hay", "tiếp", "xúc", "với", "voi", "đực", "trưởng", "thành", "hay", "voi", "cái", "đang", "nuôi", "con", "nhỏ", "trong", "số", "các", "mối", "ngu...
welsh alliance league 2002–03 là mùa giải thứ mười chín của welsh alliance league kể từ khi thành lập năm 1984 nhà vô địch là glantraeth == liên kết ngoài == bullet welsh alliance league
[ "welsh", "alliance", "league", "2002–03", "là", "mùa", "giải", "thứ", "mười", "chín", "của", "welsh", "alliance", "league", "kể", "từ", "khi", "thành", "lập", "năm", "1984", "nhà", "vô", "địch", "là", "glantraeth", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bu...
cyrtandra arachnoidea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "cyrtandra", "arachnoidea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
bành châu thành đô bành châu 彭州市 hán việt bành châu thị là một thành phố cấp huyện thuộc thành phố thành đô cộng hoà nhân dân trung hoa thành phố này nằm cách trung tâm thành đô 36 km có diện tích 1420 km² dân số 770 000 người == hành chính == bành châu có các đơn vị hành chính gồm 20 trấn sau thiên bành long môn sơn t...
[ "bành", "châu", "thành", "đô", "bành", "châu", "彭州市", "hán", "việt", "bành", "châu", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "thành", "phố", "thành", "đô", "cộng", "hoà", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "thành", "phố", "này", "nằm",...
hạt nhân có điều khiển để tạo ra năng lượng thông qua việc sử dụng urani và nước nặng joliot-curie là một trong những nhà khoa học đã được đề cập trong thư của albert einstein gửi tổng thống franklin d roosevelt như một trong những nhà khoa học hàng đầu trong nghiên cứu về phản ứng dây chuyền tuy nhiên cuộc chiến tranh...
[ "hạt", "nhân", "có", "điều", "khiển", "để", "tạo", "ra", "năng", "lượng", "thông", "qua", "việc", "sử", "dụng", "urani", "và", "nước", "nặng", "joliot-curie", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "khoa", "học", "đã", "được", "đề", "cập", "trong", "thư...
george smith nhà hóa học george p smith sinh ngày 10 tháng 3 năm 1941 là một nhà hóa học người mỹ và là người đoạt giải nobel ông là giáo sư danh dự của giáo sư danh dự về khoa học sinh học tại đại học missouri-columbia == sự nghiệp == ông đã có bằng ab của mình từ haverford college ngànb sinh học là một giáo viên trun...
[ "george", "smith", "nhà", "hóa", "học", "george", "p", "smith", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "3", "năm", "1941", "là", "một", "nhà", "hóa", "học", "người", "mỹ", "và", "là", "người", "đoạt", "giải", "nobel", "ông", "là", "giáo", "sư", "danh", "dự",...
amata bondo là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amata", "bondo", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
arichanna tatsienlua là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "arichanna", "tatsienlua", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
neoscona ampoyae là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona ampoyae được miêu tả năm 2008 bởi alberto barrion-dupo
[ "neoscona", "ampoyae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neoscona", "neoscona", "ampoyae", "được", "miêu", "tả", "năm", "2008", "bởi", "alberto", "barrion-dupo" ]
sấy nóng do thủy triều hay gia nhiệt thủy triều là sự gia tăng nhiệt của thiên thể do quá trình ma sát thủy triều gây ra == cơ chế == trong quá trình này năng lượng quỹ đạo của thiên thể bị tiêu tán dưới dạng nhiệt ở đại dương hoặc bề mặt của nó khi thiên thể có quỹ đạo hình ellip lực thủy triều tác động lên nó tại điể...
[ "sấy", "nóng", "do", "thủy", "triều", "hay", "gia", "nhiệt", "thủy", "triều", "là", "sự", "gia", "tăng", "nhiệt", "của", "thiên", "thể", "do", "quá", "trình", "ma", "sát", "thủy", "triều", "gây", "ra", "==", "cơ", "chế", "==", "trong", "quá", "trình"...
hồn 2018 vin id đại hỉ xuân 2017 bài hát yêu thích 2012–2015 giai điệu tự hào 2014 đêm việt nam tại moscow 2015 vinhomes center park opening 2016 sao đại chiến 2017 festival âm nhạc cocofest hay we choice awards 2018 ngoài âm nhạc việt tú còn là đạo diễn cho các sự kiện văn hóa khác như đại lễ phật đản thế giới tại việ...
[ "hồn", "2018", "vin", "id", "đại", "hỉ", "xuân", "2017", "bài", "hát", "yêu", "thích", "2012–2015", "giai", "điệu", "tự", "hào", "2014", "đêm", "việt", "nam", "tại", "moscow", "2015", "vinhomes", "center", "park", "opening", "2016", "sao", "đại", "chiến"...
mỹ mất 2001 bullet 19 tháng 1 michael crawford ca sĩ diễn viên người anh bullet 25 tháng 1 jens nygaard knudsen nhà sáng tạo búp bê đồ chơi lego người đan mạch mất 2020 bullet 25 tháng 1 carl eller cầu thủ bóng bầu dục người mỹ bullet 25 tháng 1 eusébio cầu thủ bóng đá người bồ đào nha bullet 31 tháng 1 derek jarman đạ...
[ "mỹ", "mất", "2001", "bullet", "19", "tháng", "1", "michael", "crawford", "ca", "sĩ", "diễn", "viên", "người", "anh", "bullet", "25", "tháng", "1", "jens", "nygaard", "knudsen", "nhà", "sáng", "tạo", "búp", "bê", "đồ", "chơi", "lego", "người", "đan", "...
gymnogramma wallichii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "gymnogramma", "wallichii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
swartzia myrtifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sm miêu tả khoa học đầu tiên
[ "swartzia", "myrtifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
vào cuối tháng nó hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lên palaus peleliu từ ngày 6 tháng 9 đến ngày 25 tháng 9 rồi quay trở về san francisco để bảo trì đến nơi vào ngày 25 tháng 10 bennett quay trở lại trân châu cảng vào ngày 24 tháng 12 năm 1944 ở lại vùng biển hawaii trong một tháng tiếp theo sau đó nó lên đường đi sang phía tây đ...
[ "vào", "cuối", "tháng", "nó", "hỗ", "trợ", "cho", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "palaus", "peleliu", "từ", "ngày", "6", "tháng", "9", "đến", "ngày", "25", "tháng", "9", "rồi", "quay", "trở", "về", "san", "francisco", "để", "bảo", "trì", "đến", "nơi", ...
racosperma heteroclitum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được meisn pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "heteroclitum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "meisn", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
bầu cử tổng thống hoa kỳ 1840 cuộc bầu cử tổng thống hoa kỳ năm 1840 là cuộc bầu cử tổng thống bốn năm một lần thứ 14 được tổ chức từ thứ sáu ngày 30 tháng 10 đến thứ tư 2 tháng 12 năm 1840 sự phục hồi kinh tế từ cuộc khủng hoảng năm 1837 chưa hoàn thành và ứng cử viên william henry harrison của đảng whig đã đánh bại t...
[ "bầu", "cử", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "1840", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "năm", "1840", "là", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "bốn", "năm", "một", "lần", "thứ", "14", "được", "tổ", "chức", "từ", "thứ", "sáu", "ngà...
haremtepe çayeli haremtepe là một xã thuộc huyện çayeli tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 730 người
[ "haremtepe", "çayeli", "haremtepe", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çayeli", "tỉnh", "rize", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "730", "người" ]
phát triển của boruto so với lần ra mắt của cậu trong phần cuối của bộ truyện naruto freeman cũng cho biết có sự khác biệt trong lý do naruto lúc còn bé và boruto quậy phá trong làng tuy nhiên freeman thích câu chuyện quá khứ của nhân vật mitsuki vì anh không cảm thấy nó lặp lại những câu chuyện cũ bằng việc đánh giá t...
[ "phát", "triển", "của", "boruto", "so", "với", "lần", "ra", "mắt", "của", "cậu", "trong", "phần", "cuối", "của", "bộ", "truyện", "naruto", "freeman", "cũng", "cho", "biết", "có", "sự", "khác", "biệt", "trong", "lý", "do", "naruto", "lúc", "còn", "bé", ...
nam cụm hiện tại có bốn nhà giàn đang sử dụng bullet nhà giàn dk1 3 còn gọi là nhà giàn phúc tần hoàn thành 15 tháng 6 năm 1989 là nhà giàn đầu tiên được hoàn thành bị bão giật sập 5 tháng 12 năm 1990 làm 3 chiến sĩ hy sinh bullet nhà giàn dk1 2 còn gọi là nhà giàn phúc tần a hoàn thành 18 tháng 8 năm 1993 bullet nhà g...
[ "nam", "cụm", "hiện", "tại", "có", "bốn", "nhà", "giàn", "đang", "sử", "dụng", "bullet", "nhà", "giàn", "dk1", "3", "còn", "gọi", "là", "nhà", "giàn", "phúc", "tần", "hoàn", "thành", "15", "tháng", "6", "năm", "1989", "là", "nhà", "giàn", "đầu", "t...
nghị quyết 41-41 a của liên hợp quốc vào ngày 2 tháng 12 năm 1986 theo đó đưa lại nouvelle-calédonie vào danh sách phi thực dân hoá các lãnh thổ phi tự quản tuy nhiên nghị quyết này không làm dịu bớt bạo lực vì sau đó còn diễn ra chạm trán mạnh hơn với nhà cầm quyền vụ bắt cóc con tin trên đảo ouvéa vào năm 1988 làm 21...
[ "nghị", "quyết", "41-41", "a", "của", "liên", "hợp", "quốc", "vào", "ngày", "2", "tháng", "12", "năm", "1986", "theo", "đó", "đưa", "lại", "nouvelle-calédonie", "vào", "danh", "sách", "phi", "thực", "dân", "hoá", "các", "lãnh", "thổ", "phi", "tự", "quả...
scopula cavana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "cavana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
móng chẻ cloven hoof là loại móng guốc được tách ra thành hai ngón rõ rệt đầu móng được chẻ đôi ra hình dáng móng chẻ được nhìn thấy trên các thành viên của bộ động vật có vú artiodactyla bộ guốc chẵn thuộc nhóm thú móng guốc ví dụ về các loài động vật có vú có kiểu móng này là gia súc hươu nai lợn linh dương sơn dương...
[ "móng", "chẻ", "cloven", "hoof", "là", "loại", "móng", "guốc", "được", "tách", "ra", "thành", "hai", "ngón", "rõ", "rệt", "đầu", "móng", "được", "chẻ", "đôi", "ra", "hình", "dáng", "móng", "chẻ", "được", "nhìn", "thấy", "trên", "các", "thành", "viên", ...
melipona brachychaeta là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1950
[ "melipona", "brachychaeta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "moure", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1950" ]
kodihalli gubbi kodihalli là một làng thuộc tehsil gubbi huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kodihalli", "gubbi", "kodihalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gubbi", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
lessertia microcarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lessertia", "microcarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "mey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trò chơi là một hình thức có cấu trúc của việc chơi đùa thường thực hiện nhằm mục đích giải trí hay vui vẻ và đôi khi được sử dụng như một công cụ giáo dục trò chơi khác biệt với công việc thường thực hiện để nhận thù lao và nghệ thuật hay biểu hiện của các yếu tố thẩm mỹ hoặc tư tưởng tuy nhiên sự phân biệt này là khô...
[ "trò", "chơi", "là", "một", "hình", "thức", "có", "cấu", "trúc", "của", "việc", "chơi", "đùa", "thường", "thực", "hiện", "nhằm", "mục", "đích", "giải", "trí", "hay", "vui", "vẻ", "và", "đôi", "khi", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "công", "cụ", ...
hydrocotyle alchemilloides là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1820
[ "hydrocotyle", "alchemilloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "loài", "này", "được", "a", "rich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1820" ]
một hệ thống quyền thuật mô phỏng các vận động trong sinh hoạt các động tác chiến đấu cũng như chiến thuật của loài khỉ đối phó với đồng loại hay các loài thú khác hầu quyền chú trọng các kỹ thuật nhảy nhào lộn chụp bắt làm sở trường hầu quyền đòi hỏi ở người sử dụng sự phối hợp nhịp nhàng của thủ pháp cước pháp và thâ...
[ "một", "hệ", "thống", "quyền", "thuật", "mô", "phỏng", "các", "vận", "động", "trong", "sinh", "hoạt", "các", "động", "tác", "chiến", "đấu", "cũng", "như", "chiến", "thuật", "của", "loài", "khỉ", "đối", "phó", "với", "đồng", "loại", "hay", "các", "loài"...
san colombano al lambro là một đô thị ở tỉnh milano vùng lombardia của italia khoảng 40 km về phía đông nam của milano đô thị này nằm tách biệt hẳn tỉnh milano xung quanh hoàn toàn là tỉnh lodi và tỉnh pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 7 509 và diện tích là 16 39 km² san colombano al la...
[ "san", "colombano", "al", "lambro", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "milano", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "milano", "đô", "thị", "này", "nằm", "tách", "biệt", "hẳn", "tỉnh", "mi...
nón hình chóp gồm 9 tầng cũng là biểu tượng của hoàng gia trước đó từ năm 1893 đến 1952 khi pháp chiếm lào và lào trở thành một phần của liên bang đông dương lào sử dụng lá cờ nền đỏ có 3 đầu voi màu trắng ở giữa kèm theo lá cờ pháp ở góc phía trên bên trái sau nội chiến lào năm 1975 chính phủ lào sử dụng lá cờ được ch...
[ "nón", "hình", "chóp", "gồm", "9", "tầng", "cũng", "là", "biểu", "tượng", "của", "hoàng", "gia", "trước", "đó", "từ", "năm", "1893", "đến", "1952", "khi", "pháp", "chiếm", "lào", "và", "lào", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "liên", "bang", "đôn...
platysenta albipuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "platysenta", "albipuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bằng bắc bộ tổ chức bảo tồn các loài chim và sinh cảnh birdlife quốc tế tại việt nam nhận định đợt khảo sát toàn diện các vùng đất ngập nước ven biển khu dự trữ sinh quyển châu thổ sông hồng 11 2005-3 2006 đã xác định được 6 vùng chim quan trọng đất ngập nước ưu tiên cho công tác bảo tồn trong khu vực có tính đa dạng p...
[ "bằng", "bắc", "bộ", "tổ", "chức", "bảo", "tồn", "các", "loài", "chim", "và", "sinh", "cảnh", "birdlife", "quốc", "tế", "tại", "việt", "nam", "nhận", "định", "đợt", "khảo", "sát", "toàn", "diện", "các", "vùng", "đất", "ngập", "nước", "ven", "biển", "...
chilleurs-aux-bois là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 114-150 mét trên mực nước biển
[ "chilleurs-aux-bois", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loiret", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "bắc", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "114-150", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển"...
ngày giải phóng bullet ngày 5 tháng 5 là ngày bevrijdingsdag ngày giải phóng ở hà lan và befrielsen ngày giải phóng ở đan mạch bullet và israel công nhận ngày 9 tháng 5 từ năm 2000 == các lễ kỷ niệm tại nga == === kỷ niệm ngày chiến thắng năm 2010 tại nga === lễ kỷ niệm ngày chiến thắng năm 2010 có quy mô và ảnh hưởng ...
[ "ngày", "giải", "phóng", "bullet", "ngày", "5", "tháng", "5", "là", "ngày", "bevrijdingsdag", "ngày", "giải", "phóng", "ở", "hà", "lan", "và", "befrielsen", "ngày", "giải", "phóng", "ở", "đan", "mạch", "bullet", "và", "israel", "công", "nhận", "ngày", "9...
lập với từ trường ngoài b và hai trường này có mối liên hệ phức tạp bullet chất siêu dẫn và chất siêu dẫn sắt từ là những vật liệu có đặc điểm dẫn điện hoàn hảo khi chúng có nhiệt độ dưới nhiệt độ tới hạn và từ trường giới hạn chúng có từ tính cao và có thể là nam châm nghịch từ hoàn hảo dưới một từ trường tới hạn chất...
[ "lập", "với", "từ", "trường", "ngoài", "b", "và", "hai", "trường", "này", "có", "mối", "liên", "hệ", "phức", "tạp", "bullet", "chất", "siêu", "dẫn", "và", "chất", "siêu", "dẫn", "sắt", "từ", "là", "những", "vật", "liệu", "có", "đặc", "điểm", "dẫn", ...
bão từ trên trái đất === bão từ còn gọi là bão địa từ trên trái đất là những thời kỳ mà kim la bàn dao động mạnh có 2 nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng bão từ nguyên nhân thứ nhất do dòng hạt mang điện phóng ra từ các vụ bùng nổ trên mặt trời hay còn gọi là gió mặt trời tác dụng lên các đường cảm ứng từ của trái đất...
[ "bão", "từ", "trên", "trái", "đất", "===", "bão", "từ", "còn", "gọi", "là", "bão", "địa", "từ", "trên", "trái", "đất", "là", "những", "thời", "kỳ", "mà", "kim", "la", "bàn", "dao", "động", "mạnh", "có", "2", "nguyên", "nhân", "chính", "dẫn", "đến",...
wettinia oxycarpa là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được galeano-garcés r bernal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "wettinia", "oxycarpa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "galeano-garcés", "r", "bernal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
barbeville là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == tham khảo ==
[ "barbeville", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "tham", "khảo", "==" ]
dommartin-la-chaussée
[ "dommartin-la-chaussée" ]
akcami bozyazı akcami là một xã thuộc huyện bozyazı tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 54 người
[ "akcami", "bozyazı", "akcami", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bozyazı", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "54", "người" ]
cousinia platyacantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bunge mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "cousinia", "platyacantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "bunge", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
kallahalli hunsur kallahalli là một làng thuộc tehsil hunsur huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "kallahalli", "hunsur", "kallahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hunsur", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
dùng trò chơi với các chương trình như fraps steam hay quản lý phím tắt người sáng lập epic games tim sweeney chỉ trích uwp giống như một khu vườn đóng theo mặc định phần mềm uwp chỉ có thể được cài đặt qua windows store yêu cầu phải thay đổi cài đặt hệ thống để kích hoạt việc cài đặt các phần mềm bên ngoài một hệ thốn...
[ "dùng", "trò", "chơi", "với", "các", "chương", "trình", "như", "fraps", "steam", "hay", "quản", "lý", "phím", "tắt", "người", "sáng", "lập", "epic", "games", "tim", "sweeney", "chỉ", "trích", "uwp", "giống", "như", "một", "khu", "vườn", "đóng", "theo", ...
amphipoea rufa-albomaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "amphipoea", "rufa-albomaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chuyến viếng thăm bắc mỹ của giáo hoàng phanxicô diễn ra từ ngày 19 đến 27 tháng 9 năm 2015 đến cuba hoa kỳ và đại hội đồng liên hợp quốc ở hoa kỳ nó được chính thức mang tên là cuộc tông du đến hoa kỳ tiếng anh apostolic journey to the united states of america và sẽ là chuyến viếng thăm đầu tiên của đương kim giáo hoà...
[ "chuyến", "viếng", "thăm", "bắc", "mỹ", "của", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "19", "đến", "27", "tháng", "9", "năm", "2015", "đến", "cuba", "hoa", "kỳ", "và", "đại", "hội", "đồng", "liên", "hợp", "quốc", "ở", "hoa", "kỳ", ...
orobanche dalmatica là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được tzvelev mô tả khoa học đầu tiên
[ "orobanche", "dalmatica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "tzvelev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
raorchestes charius là một loài ếch trong họ rhacophoridae chúng là loài đặc hữu của ấn độ và nepal các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == ...
[ "raorchestes", "charius", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "rhacophoridae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ấn", "độ", "và", "nepal", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", ...
ceroxylon echinulatum là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được galeano mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "ceroxylon", "echinulatum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "galeano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
bản bài báo được nhận đăng chỉ 60 ngày sau bài báo của heisenberg một bản tóm tắt ngắn về vai trò của born trong sự phát triển của việc công thức hóa cơ học lượng tử sử dụng cơ học ma trận cùng với lời bàn về một công thức quan trọng liên quan tính không giao hoán được của xác suất biên độ có thể tìm đọc bài viết bởi j...
[ "bản", "bài", "báo", "được", "nhận", "đăng", "chỉ", "60", "ngày", "sau", "bài", "báo", "của", "heisenberg", "một", "bản", "tóm", "tắt", "ngắn", "về", "vai", "trò", "của", "born", "trong", "sự", "phát", "triển", "của", "việc", "công", "thức", "hóa", "...
tour-de-faure là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 137 mét trên mực nước biển
[ "tour-de-faure", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lot", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "137", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
cảnh hành động điểm iq năm trên năm khi miêu tả bộ phim là một tiếng hai mươi phút chiến đấu được kết nối trớt qướt bởi mười phút cốt truyện đạo diễn rian johnson dành tặng cho phim nhiều lời khen ngợi đạo diễn trò chơi kojima hideo cũng tương tự khi anh gọi bộ phim là phim điện ảnh otaku tuyệt đỉnh kèm lời nhận xét ch...
[ "cảnh", "hành", "động", "điểm", "iq", "năm", "trên", "năm", "khi", "miêu", "tả", "bộ", "phim", "là", "một", "tiếng", "hai", "mươi", "phút", "chiến", "đấu", "được", "kết", "nối", "trớt", "qướt", "bởi", "mười", "phút", "cốt", "truyện", "đạo", "diễn", "...
dữ liệu cho phát triển bền vững == cuộc sống ban đầu == lý ngạn hoành sinh ra trong một gia đình có bố mẹ đều là công nhân một nhà máy ở dương tuyền tỉnh sơn tây nơi mà ông đã gắn bó trong phần lớn cuộc sống thơ ấu ông là người con thứ tư và là con trai duy nhất trong một gia đình có năm người con ông theo học tại đại ...
[ "dữ", "liệu", "cho", "phát", "triển", "bền", "vững", "==", "cuộc", "sống", "ban", "đầu", "==", "lý", "ngạn", "hoành", "sinh", "ra", "trong", "một", "gia", "đình", "có", "bố", "mẹ", "đều", "là", "công", "nhân", "một", "nhà", "máy", "ở", "dương", "tu...
tekeli mut tekeli là một xã thuộc huyện mut tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 235 người
[ "tekeli", "mut", "tekeli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mut", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "235", "người" ]
airfix dogfighter tạm dịch trận không chiến airfix là trò chơi máy tính thuộc thể loại mô phỏng máy bay chiến đấu do hãng unique development studios và paradox entertainment hợp tác phát triển game được hãng eon digital entertainment phát hành vào ngày 14 tháng 1 năm 2000 tại bắc mỹ và châu âu game cho phép người chơi ...
[ "airfix", "dogfighter", "tạm", "dịch", "trận", "không", "chiến", "airfix", "là", "trò", "chơi", "máy", "tính", "thuộc", "thể", "loại", "mô", "phỏng", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "do", "hãng", "unique", "development", "studios", "và", "paradox", "entertainm...
vụ nổ căn cứ chechnya spetsnaz là ngày 8 tháng 2 năm 2006 là một vụ nổ tại doanh trại của đơn vị an ninh đặc biệt của bộ quốc phòng nga tại kurchaloi gần thành phố grozny chechnya đã giết chết ít nhất 13 lính đặc nhiệm nga và làm bị thương thêm 28 người theo tuyên bố chính thức vụ nổ làm tòa nhà hai tầng sụp đổ trong đ...
[ "vụ", "nổ", "căn", "cứ", "chechnya", "spetsnaz", "là", "ngày", "8", "tháng", "2", "năm", "2006", "là", "một", "vụ", "nổ", "tại", "doanh", "trại", "của", "đơn", "vị", "an", "ninh", "đặc", "biệt", "của", "bộ", "quốc", "phòng", "nga", "tại", "kurchaloi"...
renato román sinh ngày 10 tháng 4 năm 1990 ở lagos de moreno jalisco là một cầu thủ bóng đá người méxico thi đấu cho oaxaca của ascenso mx theo dạng cho mượn từ toluca == liên kết ngoài == bullet renato román at ascenso mx profile bullet renato román at official liga mx profile bullet renato román at soccerway
[ "renato", "román", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1990", "ở", "lagos", "de", "moreno", "jalisco", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "méxico", "thi", "đấu", "cho", "oaxaca", "của", "ascenso", "mx", "theo", "dạng", "cho", "mư...
eggesin là một đô thị ở huyện vorpommern-greifswald trước thuộc huyện uecker-randow in mecklenburg-western pomerania đức đô thị này tọa lạc bên sông uecker 7 km về phía đông nam ueckermünde và 42 km về phía tây bắc szczecin == các đô thị giáp ranh == bullet szczecin city ba lan bullet torgelow đức bullet ueckermünde đứ...
[ "eggesin", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "vorpommern-greifswald", "trước", "thuộc", "huyện", "uecker-randow", "in", "mecklenburg-western", "pomerania", "đức", "đô", "thị", "này", "tọa", "lạc", "bên", "sông", "uecker", "7", "km", "về", "phía", "đông",...
aspitates obscurata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aspitates", "obscurata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gryponyx là một chi khủng long được broom mô tả khoa học năm 1911 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "gryponyx", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "broom", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
alexia mupende alexia uwera mupende 17 tháng 11 năm 1984 – 8 tháng 1 năm 2019 là một người mẫu diễn viên và chuyên gia thể hình người rwanda vào thời điểm bà qua đời là tổng giám đốc tại waka fitness ở kigali thủ đô của rwanda == hoàn cảnh và giáo dục == alexia uwera sinh ra ở kenya cô theo học tại trường ở uganda lấy ...
[ "alexia", "mupende", "alexia", "uwera", "mupende", "17", "tháng", "11", "năm", "1984", "–", "8", "tháng", "1", "năm", "2019", "là", "một", "người", "mẫu", "diễn", "viên", "và", "chuyên", "gia", "thể", "hình", "người", "rwanda", "vào", "thời", "điểm", "...
nagahama có thể là == người == bullet nagahama họ == địa danh == bullet nagahama ehime một thị trấn cũ ở quận kita ehime nhật bản bây giờ là một phần của ōzu bullet nagahama shiga một thành phố thuộc tỉnh shiga nhật bản bullet lâu đài nagahama một hirashiro lâu đài trên đồng bằng ở nagahama shiga bullet ga nagahama ga ...
[ "nagahama", "có", "thể", "là", "==", "người", "==", "bullet", "nagahama", "họ", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "nagahama", "ehime", "một", "thị", "trấn", "cũ", "ở", "quận", "kita", "ehime", "nhật", "bản", "bây", "giờ", "là", "một", "phần", "của",...
rằng sẽ thật thú vị nếu mỗi loại nhân vật có tốc độ khác nhau sau khi chứng kiến các xe đua vượt qua nhau ito cũng là người đồng đạo diễn game của final fantasy vi với kitase terada kenji là người viết kịch bản cho ba phần đầu tiên kitase đảm nhiệm vai trò viết kịch bản từ phần v đến phần vii nojima kazushige trở thành...
[ "rằng", "sẽ", "thật", "thú", "vị", "nếu", "mỗi", "loại", "nhân", "vật", "có", "tốc", "độ", "khác", "nhau", "sau", "khi", "chứng", "kiến", "các", "xe", "đua", "vượt", "qua", "nhau", "ito", "cũng", "là", "người", "đồng", "đạo", "diễn", "game", "của", ...
và thể kiếm ăn == chất độc == trong astropecten scoparius có chứa tetrodotoxin một loại chất độc thần kinh có tên viết tắt là ttx lượng độc của chúng không bằng loài bà con tên là astropecten polyacanthus cũng tương tự như loài ốc charonia lampas loài sao biển này hấp thụ tetrodotoxin qua những gì mà nó ăn và chất độc ...
[ "và", "thể", "kiếm", "ăn", "==", "chất", "độc", "==", "trong", "astropecten", "scoparius", "có", "chứa", "tetrodotoxin", "một", "loại", "chất", "độc", "thần", "kinh", "có", "tên", "viết", "tắt", "là", "ttx", "lượng", "độc", "của", "chúng", "không", "bằng...
bối cảnh của trò chơi maw được tạo ra như một tác phẩm nghệ thuật khái niệm nơi tất cả những thứ tồi tệ nhất trên thế giới có thể bị thối rữa in keeping with the theme of childhood the team opted against creating a powerful protagonist while the gameplay has been described as stealth based the team prefers to describe ...
[ "bối", "cảnh", "của", "trò", "chơi", "maw", "được", "tạo", "ra", "như", "một", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "khái", "niệm", "nơi", "tất", "cả", "những", "thứ", "tồi", "tệ", "nhất", "trên", "thế", "giới", "có", "thể", "bị", "thối", "rữa", "in", "...
các giá trị dân chủ mà ông một người theo chủ nghĩa cộng hòa nhiệt thành chọn như một đặc trưng của nó một người dân tộc chủ nghĩa pháp michelet cũng tìm cách tuyên bố phục hưng là một phong trào của pháp trái lại nhà sử học người thụy sĩ jacob burckhardt 1818–1897 trong cuốn die cultur der renaissance in italien về vă...
[ "các", "giá", "trị", "dân", "chủ", "mà", "ông", "một", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "cộng", "hòa", "nhiệt", "thành", "chọn", "như", "một", "đặc", "trưng", "của", "nó", "một", "người", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "pháp", "michelet", "cũng", "tìm",...
deparia pycnosora là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được h christ m kato miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "deparia", "pycnosora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "h", "christ", "m", "kato", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
rufus isaacs hầu tước thứ nhất xứ reading rufus daniel isaacs hầu tước thứ nhất của reading 10 tháng 10 năm 1860 30 tháng 12 năm 1935 là một quý tộc nhà quản lý thuộc địa chính trị gia và thẩm phán người anh gốc do thái sự nghiệp chính trị của ông gắn liền với đảng tự do và ông từng giữ ghế chánh án đại thần của anh và...
[ "rufus", "isaacs", "hầu", "tước", "thứ", "nhất", "xứ", "reading", "rufus", "daniel", "isaacs", "hầu", "tước", "thứ", "nhất", "của", "reading", "10", "tháng", "10", "năm", "1860", "30", "tháng", "12", "năm", "1935", "là", "một", "quý", "tộc", "nhà", "qu...
moonia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi moonia gồm các loài
[ "moonia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "moonia", "gồm", "các", "loài" ]
chetone nasica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "chetone", "nasica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
thành phương đã ra hàng ngô đình diệm một lực lượng khác của phật giáo hòa hảo do thiếu tướng nguyễn giác ngộ cũng ra hàng tuy nhiên ngô đình diệm vẫn không kêu gọi được nhóm phật giáo hòa hảo của đại tá lê quang vinh tức ba cụt với một lực lượng vũ trang gồm 1 760 người trước tình hình đó chính phủ sài gòn ra lệnh giả...
[ "thành", "phương", "đã", "ra", "hàng", "ngô", "đình", "diệm", "một", "lực", "lượng", "khác", "của", "phật", "giáo", "hòa", "hảo", "do", "thiếu", "tướng", "nguyễn", "giác", "ngộ", "cũng", "ra", "hàng", "tuy", "nhiên", "ngô", "đình", "diệm", "vẫn", "khôn...
ana martins
[ "ana", "martins" ]
trọng thứ hai liên hoan phim cannes lần thứ 59 tổ chức vào ngày 18 tháng 5 năm 2006 đạo diễn hồng kông nổi tiếng vương gia vệ là trưởng ban giám khảo về phim truyện vương gia vệ đã từng đoạt giải đạo diễn xuất sắc nhất tại cannes năm 1997 với bộ phim happy together == lịch sử == === ý tưởng === vào cuối thập niên 1930 ...
[ "trọng", "thứ", "hai", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "lần", "thứ", "59", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "18", "tháng", "5", "năm", "2006", "đạo", "diễn", "hồng", "kông", "nổi", "tiếng", "vương", "gia", "vệ", "là", "trưởng", "ban", "giám", "khảo", "...
song bột calamus poilanei là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được conrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "song", "bột", "calamus", "poilanei", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "conrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
phân cảnh mở đầu phim ba tên thợ săn tiền thưởng bước chân vào ngôi nhà mà tuco đang ẩn thân sau khi nghe tiếng nổ súng tuco trốn thoát bằng cách nhảy qua cửa sổ còn ba tên kia đều bị bắn chết do đó y có danh xưng il cattivo tà cả ba nhân vật đều truy tìm đống vàng và sẽ làm mọi cách để giành được chúng cây bút richard...
[ "phân", "cảnh", "mở", "đầu", "phim", "ba", "tên", "thợ", "săn", "tiền", "thưởng", "bước", "chân", "vào", "ngôi", "nhà", "mà", "tuco", "đang", "ẩn", "thân", "sau", "khi", "nghe", "tiếng", "nổ", "súng", "tuco", "trốn", "thoát", "bằng", "cách", "nhảy", ...
saint-julien-le-faucon là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet saint-julien-le-faucon sur le site de l institut géographique national
[ "saint-julien-le-faucon", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sain...
theo hiến pháp hơn là sửa đổi và do đó cần có sự chấp thuận trước của hai phần ba mỗi ngôi nhà của cơ quan lập pháp bang california nguyên đơn trong các vụ kiện khác nhau bao gồm các cặp đồng giới đã kết hôn hoặc dự định kết hôn các thành phố san francisco và los angeles và quận santa clara tòa án tối cao california đã...
[ "theo", "hiến", "pháp", "hơn", "là", "sửa", "đổi", "và", "do", "đó", "cần", "có", "sự", "chấp", "thuận", "trước", "của", "hai", "phần", "ba", "mỗi", "ngôi", "nhà", "của", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "bang", "california", "nguyên", "đơn", "trong", "c...
taraxacum alaskanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "taraxacum", "alaskanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
bão hernan 2008 == đường đi của bão == bão hernan là áp thấp nhiệt đới thứ 9 cơn bão nhiệt đới thứ 8 cơn bão mạnh thứ 5 cơn bão lớn cấp 3 đầu tiên trong mùa bão đông bắc thái bình dương năm 2008 hernan phát triển từ một vùng nhiễu động đối lưu nhiệt đới được tạo ngoài khơi bờ biển đông cabo verde châu phi vào ngày 24 t...
[ "bão", "hernan", "2008", "==", "đường", "đi", "của", "bão", "==", "bão", "hernan", "là", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "thứ", "9", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "thứ", "8", "cơn", "bão", "mạnh", "thứ", "5", "cơn", "bão", "lớn", "cấp", "3", "đầu", ...
của vương tước sắc phong quận chúa ban tên hiệu bullet yoon seung-ah 윤승아 trong vai tuyết 설 seol 雪 tuyết ôm lấy ngọn lửa cô là tỳ nữ của yên vũ đem hết trái tim để yêu thầm hứa viêm khi còn nhỏ tuyết rất yêu thích võ nghệ đặc biệt là gươm đạo sau khi yên vũ bị mất trí nhớ cô vẫn tiếp tục đi theo hầu hạ tiểu thư tới khi ...
[ "của", "vương", "tước", "sắc", "phong", "quận", "chúa", "ban", "tên", "hiệu", "bullet", "yoon", "seung-ah", "윤승아", "trong", "vai", "tuyết", "설", "seol", "雪", "tuyết", "ôm", "lấy", "ngọn", "lửa", "cô", "là", "tỳ", "nữ", "của", "yên", "vũ", "đem", "hết...
rimaderus loebli là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1978
[ "rimaderus", "loebli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "bonadona", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1978" ]
eremophila rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được chinnock mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "eremophila", "rugosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "chinnock", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
kế hoạch marshall chẳng bao lâu sau khi những quan điểm của ông đã trở thành chính sách của mỹ kennan bắt đầu chỉ trích các chính sách đối ngoại mà ông dường như đã giúp bắt đầu sau đó đến trước cuối năm 1948 kennan tin tưởng rằng có thể bắt đầu đối thoại tích cực với chính phủ liên xô những đề xuất của ông tuy nhiên đ...
[ "kế", "hoạch", "marshall", "chẳng", "bao", "lâu", "sau", "khi", "những", "quan", "điểm", "của", "ông", "đã", "trở", "thành", "chính", "sách", "của", "mỹ", "kennan", "bắt", "đầu", "chỉ", "trích", "các", "chính", "sách", "đối", "ngoại", "mà", "ông", "dườ...
phát hành năm 2006 bullet bản lậu phát hành năm 1985 bản chính thức phát hành năm 2001 === đĩa đơn === bullet được ghi nhận dưới tên ten pole tudor và sex pistols == nguồn tham khảo == bullet albiez sean print the truth not the legend the sex pistols lesser free trade hall manchester ngày 4 tháng 6 năm 1976 in performa...
[ "phát", "hành", "năm", "2006", "bullet", "bản", "lậu", "phát", "hành", "năm", "1985", "bản", "chính", "thức", "phát", "hành", "năm", "2001", "===", "đĩa", "đơn", "===", "bullet", "được", "ghi", "nhận", "dưới", "tên", "ten", "pole", "tudor", "và", "sex"...
phyllanthus villosus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được poir miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804
[ "phyllanthus", "villosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "poir", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1804" ]
vesicularia ochracea là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được sakurai mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "vesicularia", "ochracea", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "sakurai", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
atractocarpus hirtus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được f muell puttock mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "atractocarpus", "hirtus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "f", "muell", "puttock", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
weißenthurm là một đô thị thuộc huyện mayen-koblenz trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị weißenthurm có diện tích 3 99 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 7836 người đô thị này nằm ở tả ngạn sông rhine đối diện neuwied cự ly khoảng 12 km về phía tây bắc koblenz weißenthurm là thủ phủ của ve...
[ "weißenthurm", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "mayen-koblenz", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "weißenthurm", "có", "diện", "tích", "3", "99", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "th...
koçkar kemah koçkar là một xã thuộc huyện kemah tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 193 người
[ "koçkar", "kemah", "koçkar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kemah", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "193", "người" ]
khi mất đi một kẻ thù ngang tầm và thề là sẽ không bao giờ tấn công lãnh địa của takeda thêm vào đó có một việc bất ngờ xảy ra khi một số chúa đất khác bao gồm cả gia tộc hojo tẩy chay việc cung cấp muối cho tỉnh kai kenshin nghe nói đến những khó khăn của shingen khi một daimyo của gia tộc hojo từ chối cung cấp gạo ch...
[ "khi", "mất", "đi", "một", "kẻ", "thù", "ngang", "tầm", "và", "thề", "là", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "tấn", "công", "lãnh", "địa", "của", "takeda", "thêm", "vào", "đó", "có", "một", "việc", "bất", "ngờ", "xảy", "ra", "khi", "một", "số", "chúa", ...