text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
khỉ đầu chó hamadryas danh pháp hai phần papio hamadryas là một loài khỉ đầu chó trong họ khỉ cựu thế giới nó là loài khỉ đầu chó cực bắc nhất là loài bản địa sừng châu phi và mũi tây nam của bán đảo ả rập các khu vực này là nơi cư trú với lợi thế có ít loài kẻ thù tự nhiên ít hơn so với miền trung hoặc miền nam châu p... | [
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"hamadryas",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"papio",
"hamadryas",
"là",
"một",
"loài",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"trong",
"họ",
"khỉ",
"cựu",
"thế",
"giới",
"nó",
"là",
"loài",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"cực",
"bắc",
"nhất",
"là",
"loài",
... |
gypsitea là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"gypsitea",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
beaurains là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website of beaurains bullet the cwgc cemetery at beaurains bullet communal cemetery at beaurains bullet be... | [
"beaurains",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bull... |
hoa kỳ beirut năm 1980 sau đó ông chuyển đến vương quốc anh | [
"hoa",
"kỳ",
"beirut",
"năm",
"1980",
"sau",
"đó",
"ông",
"chuyển",
"đến",
"vương",
"quốc",
"anh"
] |
lobelia giberroa là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"lobelia",
"giberroa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
đại học bournemouth là một trường đại học ở xung quanh thị xã ven biển miền nam bournemouth anh quốc dù các khu trường sở chính thực tế nằm ở poole lân cận trường có các trường và khoa thành viên bao gồm trường y khoa và chăm sóc xã hội trường quản lý dịch vụ trường kinh doanh trường thiết kế kỹ thuật công trình máy tí... | [
"đại",
"học",
"bournemouth",
"là",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"ở",
"xung",
"quanh",
"thị",
"xã",
"ven",
"biển",
"miền",
"nam",
"bournemouth",
"anh",
"quốc",
"dù",
"các",
"khu",
"trường",
"sở",
"chính",
"thực",
"tế",
"nằm",
"ở",
"poole",
"lân",
"cận... |
đệ tam đế chế hay đế chế thứ ba có thể là bullet đệ tam đế chế bulgaria sử dụng cho bulgaria trong giai đoạn 1908–1946 bullet đệ tam đế chế đức một tên khác để chỉ nhà nước đức quốc xã 1933-1945 bullet đệ tam đế chế ba tư đôi khi dùng để chỉ đế quốc sassanid 224–651 ý nghĩa khác bullet 3rd empire awards một giải thưởng... | [
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"hay",
"đế",
"chế",
"thứ",
"ba",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"bulgaria",
"sử",
"dụng",
"cho",
"bulgaria",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1908–1946",
"bullet",
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"đức",
"một",
"tê... |
ban dan lan hoi huyện ban dan lan hoi là một huyện amphoe ở phía tây của tỉnh sukhothai miền nam thái lan == lịch sử == trong thời kỳ sukhothai huyện này là khu vực doanh trại phía tây của quân tuần tuần tra ngôi làng gần trại gọi là ban lan khoi บ้านลานคอย do phát âm thay đổi nên nay thành ban lan hoi trong thời kỳ ra... | [
"ban",
"dan",
"lan",
"hoi",
"huyện",
"ban",
"dan",
"lan",
"hoi",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"tỉnh",
"sukhothai",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"sukhothai",
"huyện",
"này",... |
bromus firmior là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"bromus",
"firmior",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
cussonia paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được eckl zeyh mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"cussonia",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
pterolophia alternata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"alternata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của đế chế hittite vào thế kỷ xii tcn lúc đầu vùng đất của người lydia đang sinh sống có tên arzawa một vùng đất cổ xưa nằm ở phía tây của anatolia vùng đất arzawa xuất hiện vào nửa sau thiên niên kỷ ii tcn nằm ở bờ sông kestros thủ phủ là apasa sau thì đổi thành ephesus thế kỷ xv xiv tcn arzawa lập liên minh với ai cậ... | [
"của",
"đế",
"chế",
"hittite",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xii",
"tcn",
"lúc",
"đầu",
"vùng",
"đất",
"của",
"người",
"lydia",
"đang",
"sinh",
"sống",
"có",
"tên",
"arzawa",
"một",
"vùng",
"đất",
"cổ",
"xưa",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"anatolia",
"vù... |
ngôi sao này không hẳn là đặc một số nghiên cứu khác lại cho kết quả bề mặt tiếp xúc giữa vật chất quark và chân không phải có tính chất khác hẳn bề mặt của sao neutron và các thông số mang tính quyết định như sức căng bề mặt và lực điện từ đã bị bỏ qua trong các nghiên cứu ban đầu kết quả cho thấy khi sức căng bề mặt ... | [
"ngôi",
"sao",
"này",
"không",
"hẳn",
"là",
"đặc",
"một",
"số",
"nghiên",
"cứu",
"khác",
"lại",
"cho",
"kết",
"quả",
"bề",
"mặt",
"tiếp",
"xúc",
"giữa",
"vật",
"chất",
"quark",
"và",
"chân",
"không",
"phải",
"có",
"tính",
"chất",
"khác",
"hẳn",
"bề",... |
notiophygus ellipticus là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1929 | [
"notiophygus",
"ellipticus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"discolomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
ngựa don nga là một giống ngựa được phát triển và đặt tên theo vùng thảo nguyên của nga nơi có dòng sông don được sử dụng ban đầu với vai trò là ngựa kỵ binh cho người cossacks chúng hiện đang được sử dụng cho công vệc kéo xe == lịch sử == loại ngựa don đầu tiên thường được gọi là old don phát triển từ ngựa thảo nguyên... | [
"ngựa",
"don",
"nga",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"được",
"phát",
"triển",
"và",
"đặt",
"tên",
"theo",
"vùng",
"thảo",
"nguyên",
"của",
"nga",
"nơi",
"có",
"dòng",
"sông",
"don",
"được",
"sử",
"dụng",
"ban",
"đầu",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"ngựa"... |
plagiochila guevarii là một loài rêu tản trong họ plagiochilaceae loài này được h rob miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1967 | [
"plagiochila",
"guevarii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
năm 1945 các đơn vị hành chính trực thuộc huyện có hai cấp cấp tổng và cấp xã đây là các đơn vị hành chính huyện yên phong thời kì gia long 1802-1818 gồm 6 tổng 71 xã thôn phường trang vạn sở từ tháng 8 năm 1945 dưới chính thể việt nam dân chủ cộng hòa tiếp đó từ 1976 dưới chính thể cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam đ... | [
"năm",
"1945",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trực",
"thuộc",
"huyện",
"có",
"hai",
"cấp",
"cấp",
"tổng",
"và",
"cấp",
"xã",
"đây",
"là",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"huyện",
"yên",
"phong",
"thời",
"kì",
"gia",
"long",
"1802-1818",
"... |
aphelandra panamensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được mcdade mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"aphelandra",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"mcdade",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
được hương hải truyền ra đàng ngoài và rất thịnh hai thiền phái từ trung hoa là phái thiền lâm tế do tổ sư nguyên thiều và phái thiền tào động do hòa thượng thạch liêm thích đại sán truyền sang đời chúa nguyễn phúc chu trở đi phát triển chi phái thiền liễu quán của tổ sư liễu quán trong đó nguyên thiều là người có công... | [
"được",
"hương",
"hải",
"truyền",
"ra",
"đàng",
"ngoài",
"và",
"rất",
"thịnh",
"hai",
"thiền",
"phái",
"từ",
"trung",
"hoa",
"là",
"phái",
"thiền",
"lâm",
"tế",
"do",
"tổ",
"sư",
"nguyên",
"thiều",
"và",
"phái",
"thiền",
"tào",
"động",
"do",
"hòa",
"... |
mordella binhana là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được píc miêu tả khoa học năm 1928 | [
"mordella",
"binhana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"píc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
eritarbes haplochrois là một chi bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"eritarbes",
"haplochrois",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
năm 1988 đến năm 1996 được phong thành nghệ sĩ nhân dân liên bang nga == danh sách nghệ sĩ nhân dân liên bang nga == === thập niên 1990 === ==== 1992 ==== bullet vadim abdrashitov đạo diễn phim bullet vera alentova diễn viên bullet gennadi bortnikov diễn viên bullet ivan i krasko diễn viên bullet yuri lyubimov diễn viê... | [
"năm",
"1988",
"đến",
"năm",
"1996",
"được",
"phong",
"thành",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"liên",
"bang",
"nga",
"==",
"danh",
"sách",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"liên",
"bang",
"nga",
"==",
"===",
"thập",
"niên",
"1990",
"===",
"====",
"1992",
"... |
chóng trở nên phổ biến khi nó bản địa hóa cho những thị trường khác nhau và trở thành dịch vụ webmail lớn nhất thế giới với hơn 30 triệu người dùng hoạt động vào tháng 2 1999 sự phát triển sau đó gắn liền với mô hình chứng nhận web của microsoft passport giờ là windows live id và tích hợp với chương trình tin nhắn nhan... | [
"chóng",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"khi",
"nó",
"bản",
"địa",
"hóa",
"cho",
"những",
"thị",
"trường",
"khác",
"nhau",
"và",
"trở",
"thành",
"dịch",
"vụ",
"webmail",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"với",
"hơn",
"30",
"triệu",
"người",
"dùng",
"hoạt",
... |
tree friends 20 hoặc 30 năm sau kể từ bây giờ cũng giống như đang xem tom và jerry hiện tại vì vậy thực sự nó là ken navarro [6] === sêri truyền hình === sêri phim truyền hình happy tree friends lần đầu tiên được được công chiếu tại comic-con 2006 ngày 25 tháng 9 năm 2006 vào lúc nửa đêm trên website của g4 mỗi tập phi... | [
"tree",
"friends",
"20",
"hoặc",
"30",
"năm",
"sau",
"kể",
"từ",
"bây",
"giờ",
"cũng",
"giống",
"như",
"đang",
"xem",
"tom",
"và",
"jerry",
"hiện",
"tại",
"vì",
"vậy",
"thực",
"sự",
"nó",
"là",
"ken",
"navarro",
"[6]",
"===",
"sêri",
"truyền",
"hình"... |
bị thương tích gì nghiêm trọng mẫu thứ 2 không được bay cho đến 14 tháng 3-1945 khi okb đang ưu tiên phát triển mig i-250 một mẫu máy bay 2 động cơ gồm 1 động cơ pít-tông và một động cơ phản lực trong suốt thời gian thử nghiệm tiếp theo i-225-02 với động cơ mikulin am-42fb giống như am-42b đạt đến tốc độ 726 km h lúc đ... | [
"bị",
"thương",
"tích",
"gì",
"nghiêm",
"trọng",
"mẫu",
"thứ",
"2",
"không",
"được",
"bay",
"cho",
"đến",
"14",
"tháng",
"3-1945",
"khi",
"okb",
"đang",
"ưu",
"tiên",
"phát",
"triển",
"mig",
"i-250",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"2",
"động",
"cơ",
"gồ... |
chelonarium nigerrimum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"chelonarium",
"nigerrimum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"méquignon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
dụng hiệu quả vào chiến dịch của mình cả hai công cụ đều có giá trị nhất định khi thực hiện các chiến dịch marketing nếu seo mang lại hiệu quả với lưu lượng truy cập bền vững thì google adwords lại hữu ích hơn đối với các chiến dịch hay doanh nghiệp cần kết quả ngay trên thực tế doanh nghiệp sau khi sử dụng google adwo... | [
"dụng",
"hiệu",
"quả",
"vào",
"chiến",
"dịch",
"của",
"mình",
"cả",
"hai",
"công",
"cụ",
"đều",
"có",
"giá",
"trị",
"nhất",
"định",
"khi",
"thực",
"hiện",
"các",
"chiến",
"dịch",
"marketing",
"nếu",
"seo",
"mang",
"lại",
"hiệu",
"quả",
"với",
"lưu",
... |
bộ phim hoàn chỉnh được ra mắt tại nhà hát hoàng gia tokyo vào ngày 25 tháng 8 và mở rộng trên toàn quốc vào ngày tiếp theo bộ phim bị phản hồi với những bình luận lãnh đạm khi nhiều nhà phê bình tỏ ra bối rối với chủ đề và cách xử lý độc đáo của nó nhưng vẫn là một thành công tương đối về mặt doanh thu cho daiei bộ ph... | [
"bộ",
"phim",
"hoàn",
"chỉnh",
"được",
"ra",
"mắt",
"tại",
"nhà",
"hát",
"hoàng",
"gia",
"tokyo",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"và",
"mở",
"rộng",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"bộ",
"phim",
"bị",
"phản",
"hồi",
"với",
... |
1987 prrs lần đầu tiên được phát hiện tại mỹ bullet năm 1988 bệnh này lây lan sang canada nằm kế mỹ bullet đến năm 1990 bệnh lan sang các nước châu âu đức 1990 các nước hà lan tây ban nha bỉ anh 1991 pháp 1992 bullet từ năm 1996 prrs được phát hiện tại châu á trung quốc 1996 việt nam 1997 hàn quốc 1998 nhật bản 1998 bu... | [
"1987",
"prrs",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"mỹ",
"bullet",
"năm",
"1988",
"bệnh",
"này",
"lây",
"lan",
"sang",
"canada",
"nằm",
"kế",
"mỹ",
"bullet",
"đến",
"năm",
"1990",
"bệnh",
"lan",
"sang",
"các",
"nước",
"châu",
"âu",
... |
coniopteryx enderleini là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meunier miêu tả năm 1910 | [
"coniopteryx",
"enderleini",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"meunier",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
senecio canalipes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"senecio",
"canalipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
khu bảo tồn thiên nhiên niebieskie źródła lit blue springs là một khu bảo tồn thiên nhiên ở ba lan tại thành phố tomaszów mazowiecki nó nổi tiếng với hai hồ bơi được nuôi dưỡng bởi một con suối ngầm dường như lung linh hoặc gợn sóng ở đáy do tác động của nước khu bảo tồn được tên của nó từ màu sắc khác thường của nước ... | [
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"niebieskie",
"źródła",
"lit",
"blue",
"springs",
"là",
"một",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"ở",
"ba",
"lan",
"tại",
"thành",
"phố",
"tomaszów",
"mazowiecki",
"nó",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"hai",
"hồ",
"bơi... |
kết == liên kết ngoài == bullet giải quần vợt wimbledon 2005 giải quần vợt wimbledon on wtatennis com | [
"kết",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"2005",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"on",
"wtatennis",
"com"
] |
pazinotus falcatiformis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"pazinotus",
"falcatiformis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
caenorhinus testaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1922 | [
"caenorhinus",
"testaceus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
incerticyclus là một chi ốc nhiệt đới đất liền có mang và nắp động vật chân bụng |nắp ốc là động vật chân bụng sống trên cạn động vật thân mềm in the nhóm không chính thức architaenioglossa belonging to the clade caenogastropoda theo hệ thống phân loại các loài gastropoda của bouchet rocroi 2005 == các loài == các loài... | [
"incerticyclus",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"nhiệt",
"đới",
"đất",
"liền",
"có",
"mang",
"và",
"nắp",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"|nắp",
"ốc",
"là",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"sống",
"trên",
"cạn",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"in",
"the",
"... |
dịch di tản trẻ mồ côi operation babylift vào đầu tháng 4 năm 1975 trong đó một chiếc máy bay vận tải phản lực lockheed c-5 galaxy của không lực hoa kỳ mang theo trẻ mồ côi việt nam cộng hoà đã va chạm khi tiếp đất làm 150 người thiệt mạng và 175 người sống sót trong đó hầu hết là trẻ em trong số 2000 trẻ đang chờ để đ... | [
"dịch",
"di",
"tản",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"operation",
"babylift",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"trong",
"đó",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"vận",
"tải",
"phản",
"lực",
"lockheed",
"c-5",
"galaxy",
"của",
"không",
"lực",
"hoa",
"kỳ",
"man... |
hài cốt của vua ponhea yat- hình ảnh đặc biệt mà từ xa có thể thấy ngôi tháp phần đi xuống con đường là quảng trường nhỏ có bức tượng của vua ponhea yat phía dưới là một đồng hồ cỏ mà người hoa đã dành tặng cho chùa hiện nay đồng hồ cỏ này vẫn hoạt động tốt == điều cấm kị == điều quy định khi tham quan chùa là không mặ... | [
"hài",
"cốt",
"của",
"vua",
"ponhea",
"yat-",
"hình",
"ảnh",
"đặc",
"biệt",
"mà",
"từ",
"xa",
"có",
"thể",
"thấy",
"ngôi",
"tháp",
"phần",
"đi",
"xuống",
"con",
"đường",
"là",
"quảng",
"trường",
"nhỏ",
"có",
"bức",
"tượng",
"của",
"vua",
"ponhea",
"y... |
anh cùng nữ diễn viên chae soo-bin đáng tiếc thay do kịch bản có phần kén người xem và mạch phim chậm chạp rating của bộ phim khởi đầu với 2 4% và chạm đáy 1% chính là nguyên nhân khiến cho nhà đài tvn quyết định rút ngắn 4 tập từ 16 tập thành 12 tập tháng 8 2021 jung hae in trở lại và tỏa sáng trên tv series của netfl... | [
"anh",
"cùng",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chae",
"soo-bin",
"đáng",
"tiếc",
"thay",
"do",
"kịch",
"bản",
"có",
"phần",
"kén",
"người",
"xem",
"và",
"mạch",
"phim",
"chậm",
"chạp",
"rating",
"của",
"bộ",
"phim",
"khởi",
"đầu",
"với",
"2",
"4%",
"và",
"chạ... |
nhiều game như onimusha sengoku basara hay soul calibur khắc họa nobunaga là một kẻ tàn độc bất nhân sẵn sàng thỏa hiệp với quỷ để đổi lấy mạng sống và bản thân cũng biến thành quỷ trong các trò chơi mang tính chiến lược như civilization v hay nobunaga s ambition nobunaga được miêu tả khá sát với sử sách và mang tính t... | [
"nhiều",
"game",
"như",
"onimusha",
"sengoku",
"basara",
"hay",
"soul",
"calibur",
"khắc",
"họa",
"nobunaga",
"là",
"một",
"kẻ",
"tàn",
"độc",
"bất",
"nhân",
"sẵn",
"sàng",
"thỏa",
"hiệp",
"với",
"quỷ",
"để",
"đổi",
"lấy",
"mạng",
"sống",
"và",
"bản",
... |
+7 0 các ước tính khoảng cách của cụm sao hồ điệp thay đổi theo thời gian với giá trị trung bình khoảng 1 600 năm ánh sáng với kích thước không gian khoảng 12 năm ánh sáng các đo đạc hiện đại chỉ ra độ sáng biểu kiến tổng cộng của nó có cấp 4 2 == xem thêm == bullet thiên thể messier == liên kết ngoài == bullet messier... | [
"+7",
"0",
"các",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"cách",
"của",
"cụm",
"sao",
"hồ",
"điệp",
"thay",
"đổi",
"theo",
"thời",
"gian",
"với",
"giá",
"trị",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"1",
"600",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"với",
"kích",
"thước",
"không",
"gian",
"k... |
canthium sumatranum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"canthium",
"sumatranum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
san juan guelavía là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 2940 người | [
"san",
"juan",
"guelavía",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"2940",
"người"
] |
sori fumihiko == tác phẩm == === đạo diễn === bullet 2002 ping pong bullet 2007 vexille bullet 2008 ichi bullet 2009 to bullet 2011 tomorrow s joe bullet 2012 bullet 2017 fullmetal alchemist === nhà sản xuất === bullet 2004 appleseed === giám sát hiệu ứng hình ảnh === bullet 1998 andromedia bullet 1999 himitsu bullet 2... | [
"sori",
"fumihiko",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"===",
"đạo",
"diễn",
"===",
"bullet",
"2002",
"ping",
"pong",
"bullet",
"2007",
"vexille",
"bullet",
"2008",
"ichi",
"bullet",
"2009",
"to",
"bullet",
"2011",
"tomorrow",
"s",
"joe",
"bullet",
"2012",
"bullet... |
nadvirna huyện huyện nadvirna chuyển tự nadvirnas’kyi raion là một huyện của tỉnh ivano-frankivsk thuộc ukraina huyện nadvirna có diện tích 1294 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 113611 người với mật độ 88 người km2 trung tâm huyện nằm ở nadvirna | [
"nadvirna",
"huyện",
"huyện",
"nadvirna",
"chuyển",
"tự",
"nadvirnas’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"ivano-frankivsk",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"nadvirna",
"có",
"diện",
"tích",
"1294",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",... |
sarıksızoğlu ladik sarıksızoğlu là một xã thuộc huyện ladik tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 31 người | [
"sarıksızoğlu",
"ladik",
"sarıksızoğlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ladik",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"31",
"người"
] |
ulota cervina là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hoe h a crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"ulota",
"cervina",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hoe",
"h",
"a",
"crum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
hiến pháp được sửa đổi đã làm giảm quyền lực của quốc hội khi tổng thống liên bang có thể được bầu bằng một cuộc bỏ phiếu phổ thông và cho ông ta quyền bổ nhiệm chính phủ liên bang và ban hành các điều luật khẩn cấp sau cuộc bầu cử năm 1930 đảng dân chủ xã hội nổi lên là đảng lớn nhất với 72 ghế nhưng vị thủ tướng thuộ... | [
"hiến",
"pháp",
"được",
"sửa",
"đổi",
"đã",
"làm",
"giảm",
"quyền",
"lực",
"của",
"quốc",
"hội",
"khi",
"tổng",
"thống",
"liên",
"bang",
"có",
"thể",
"được",
"bầu",
"bằng",
"một",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"phổ",
"thông",
"và",
"cho",
"ông",
"ta",
"quyề... |
arasinagundi jagalur arasinagundi là một làng thuộc tehsil jagalur huyện davanagere bang karnataka ấn độ | [
"arasinagundi",
"jagalur",
"arasinagundi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"jagalur",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bryum neomexicanum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"bryum",
"neomexicanum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
như là đặc sản của miền tây mùa nước lũ đặc tính của cá thiều là từ tháng 5 đến tháng 7 hàng năm mới bơi vào bờ và lúc gặp trời giông sẽ sinh sản thân cá tương đối dài kích cỡ cá thiều từ 250–500 mm có thể đạt tới 610 mm vây đuôi chia thành hai thùy rất sâu bằng nhau vây lưng thứ nhất có gai vây lưng thứ hai là vây mỡ ... | [
"như",
"là",
"đặc",
"sản",
"của",
"miền",
"tây",
"mùa",
"nước",
"lũ",
"đặc",
"tính",
"của",
"cá",
"thiều",
"là",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"7",
"hàng",
"năm",
"mới",
"bơi",
"vào",
"bờ",
"và",
"lúc",
"gặp",
"trời",
"giông",
"sẽ",
"sinh",
... |
xylocopa augusti là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được lepeletier mô tả khoa học năm 1841 | [
"xylocopa",
"augusti",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"lepeletier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1841"
] |
polyadenia insignis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được blume miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"polyadenia",
"insignis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"miq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
phố hiến trên đường thuỷ nối liền hai đô thị này và là cửa ngõ thông thương với thế giới bên ngoài qua thuyền buôn trung quốc nhật bản các nước đông nam á và các nước phương tây đồ gốm việt nam được bán sang nhật bản và nhiều nước đông nam á nam á các công ty phương tây nhất là công ty đông ấn của hà lan trong phương t... | [
"phố",
"hiến",
"trên",
"đường",
"thuỷ",
"nối",
"liền",
"hai",
"đô",
"thị",
"này",
"và",
"là",
"cửa",
"ngõ",
"thông",
"thương",
"với",
"thế",
"giới",
"bên",
"ngoài",
"qua",
"thuyền",
"buôn",
"trung",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"các",
"nước",
"đông",
"nam",
... |
sau đó được trao lại cho người đồng đội của anh là max meyer ==== confederations cup 2017 ==== mùa hè năm 2017 tuyển đức mang đến nga một đội hình gồm nhiều cầu thủ trẻ và truyền thông gọi đó là đội hình b nhưng họ đã tiến băng băng vào trận chung kết gặp chile với thành tích 3 trận thắng 1 trận hòa tại giải đấu này go... | [
"sau",
"đó",
"được",
"trao",
"lại",
"cho",
"người",
"đồng",
"đội",
"của",
"anh",
"là",
"max",
"meyer",
"====",
"confederations",
"cup",
"2017",
"====",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2017",
"tuyển",
"đức",
"mang",
"đến",
"nga",
"một",
"đội",
"hình",
"gồm",
"nhiề... |
oxford properties điều hành đã thiết lập một quy trình mà theo đó trẻ tự kỷ có thể thăm ông già noel tại trung tâm mua sắm mà không phải tranh giành với đám đông các trung tâm mua sắm mở cửa sớm chỉ cho phép các gia đình có trẻ tự kỷ vào cửa những người có chuyến thăm riêng với diễn viên đóng vai ông già noel năm 2012 ... | [
"oxford",
"properties",
"điều",
"hành",
"đã",
"thiết",
"lập",
"một",
"quy",
"trình",
"mà",
"theo",
"đó",
"trẻ",
"tự",
"kỷ",
"có",
"thể",
"thăm",
"ông",
"già",
"noel",
"tại",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"mà",
"không",
"phải",
"tranh",
"giành",
"với",
... |
camellia tsaii là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được hu mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"camellia",
"tsaii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
lewis botto louis anthony botto 12 tháng 7 năm 1898 – 4 tháng 6 năm 1953 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí thủ môn ông thi đấu 100 trận ở football league cho nhiều câu lạc bộ khác nhau | [
"lewis",
"botto",
"louis",
"anthony",
"botto",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"1898",
"–",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"1953",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"ông",
"thi",
"đấu",
"10... |
đem lại thành công cho milan mặc dù ông không giúp cho câu lạc bộ ac milan giành được scudetto nhưng đổi lại ancelotti đã mang về phòng truyền thống của câu lạc bộ 1 chức vô địch cúp quốc gia ý và đặc biệt là chức vô địch châu âu lần thứ 6 sau hơn 10 năm chờ đợi để được tham gia vào vòng bảng champions league năm đó ac... | [
"đem",
"lại",
"thành",
"công",
"cho",
"milan",
"mặc",
"dù",
"ông",
"không",
"giúp",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ac",
"milan",
"giành",
"được",
"scudetto",
"nhưng",
"đổi",
"lại",
"ancelotti",
"đã",
"mang",
"về",
"phòng",
"truyền",
"thống",
"của",
"câu",
... |
bacacay albay bacacay là đô thị hạng 2 ở tỉnh albay philippines theo điều tra dân số năm 2015 đô thị này có dân số 68 906 người trong bacacay có bãi biển với các khu nghỉ dưỡng == các khu phố barangay == bacacay được chia thành 56 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin đi... | [
"bacacay",
"albay",
"bacacay",
"là",
"đô",
"thị",
"hạng",
"2",
"ở",
"tỉnh",
"albay",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2015",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"68",
"906",
"người",
"trong",
"bacacay",
"có",
"bãi",
"biển",... |
13840 wayneanderson 1999 xw31 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 12 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13840 wayneanderson | [
"13840",
"wayneanderson",
"1999",
"xw31",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng... |
xã ashland quận riley kansas xã ashland là một xã thuộc quận riley tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 139 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"ashland",
"quận",
"riley",
"kansas",
"xã",
"ashland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"riley",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"139",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
đến kết luận hung thủ thường chọn các mục tiêu mặc trang phục màu đỏ và thích ra tay vào những đêm mưa cô cảnh sát kwon kwi-ok cũng phát hiện ra đài phát thanh địa phương luôn được yêu cầu phát bài hát sad letter trong những đêm mà tên giết người hàng loạt ra tay gần hiện trường án mạng mới nhất doo-man tae-yoon và yon... | [
"đến",
"kết",
"luận",
"hung",
"thủ",
"thường",
"chọn",
"các",
"mục",
"tiêu",
"mặc",
"trang",
"phục",
"màu",
"đỏ",
"và",
"thích",
"ra",
"tay",
"vào",
"những",
"đêm",
"mưa",
"cô",
"cảnh",
"sát",
"kwon",
"kwi-ok",
"cũng",
"phát",
"hiện",
"ra",
"đài",
"p... |
argia concinna là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae argia concinna is in 1842 voor het eerst wetenschappelijk beschreven door rambur | [
"argia",
"concinna",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"argia",
"concinna",
"is",
"in",
"1842",
"voor",
"het",
"eerst",
"wetenschappelijk",
"beschreven",
"door",
"rambur"
] |
điều kiện nóng ẩm và độ cao tới 6 000 m bộ lông của nó dày hơn so với giống ngựa miến điện giống ngựa này được sử dụng làm ngựa vận chuyển ngựa kéo và cưỡi bộ lông của giống ngựa có thể có màu tối hoặc xám | [
"điều",
"kiện",
"nóng",
"ẩm",
"và",
"độ",
"cao",
"tới",
"6",
"000",
"m",
"bộ",
"lông",
"của",
"nó",
"dày",
"hơn",
"so",
"với",
"giống",
"ngựa",
"miến",
"điện",
"giống",
"ngựa",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"ngựa",
"vận",
"chuyển",
"ngựa",
"k... |
ankylopteryx scioneura là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1925 | [
"ankylopteryx",
"scioneura",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1925"
] |
amaioua monteiroi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"amaioua",
"monteiroi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
photedes grisescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"photedes",
"grisescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
halkar kumta halkar là một làng thuộc tehsil kumta huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ | [
"halkar",
"kumta",
"halkar",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kumta",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
spilosoma reisseri là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"spilosoma",
"reisseri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vào ngày 10 tháng 4 năm 1806 dưới sự chứng kiến của những người anh em nhà wellesley và mục sư sau một tuần trăng mật ngắn ngủi wellesley trở lại anh cùng với vị hôn thê của mình họ sống với nhau ở một căn hộ trên đường harley wellesley sống giản dị và thanh đạm kitty thì xa xỉ kiểu cách và hay ghen tuông với những mâu... | [
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"1806",
"dưới",
"sự",
"chứng",
"kiến",
"của",
"những",
"người",
"anh",
"em",
"nhà",
"wellesley",
"và",
"mục",
"sư",
"sau",
"một",
"tuần",
"trăng",
"mật",
"ngắn",
"ngủi",
"wellesley",
"trở",
"lại",
"anh",
"cùng"... |
Nguyễn Nhiêu Cốc (1930 – 2010) là nhà cách mạng và chính khách Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng các khóa VI, VII, Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội. | [
"Nguyễn",
"Nhiêu",
"Cốc",
"(1930",
"–",
"2010)",
"là",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"và",
"chính",
"khách",
"Việt",
"Nam,",
"Ủy",
"viên",
"Ban",
"Chấp",
"hành",
"Trung",
"ương",
"Đảng",
"các",
"khóa",
"VI,",
"VII,",
"Bí",
"thư",
"Tỉnh",
"ủy",
"Hòa",
"Bình,",... |
gia anh dâng tặng chiếc bánh sinh nhật cho ông với một chiếc trự thăng bay lượn trên không để vinh danh ông qua đời một cách tự nhiên khi đang ngủ lúc 3 10 sáng ngày 18 tháng 7 năm 2009 tại nhà chăm sóc của mình trung tâm st dunstan ở ovingdean gần brighton hưởng thọ 113 năm tuổi và 42 ngày sách kỷ lục guinness ngày 19... | [
"gia",
"anh",
"dâng",
"tặng",
"chiếc",
"bánh",
"sinh",
"nhật",
"cho",
"ông",
"với",
"một",
"chiếc",
"trự",
"thăng",
"bay",
"lượn",
"trên",
"không",
"để",
"vinh",
"danh",
"ông",
"qua",
"đời",
"một",
"cách",
"tự",
"nhiên",
"khi",
"đang",
"ngủ",
"lúc",
... |
lê ngọc nam tướng quân đội lê ngọc nam sinh năm 1965 là sỹ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng 2021 ông hiện giữ chức vụ phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương == tiểu sử == lê ngọc nam sinh năm 1965 ở xã phổ khánh thuộc thị xã đức phổ tỉnh quảng ngãi cha lê ngọc nam là l... | [
"lê",
"ngọc",
"nam",
"tướng",
"quân",
"đội",
"lê",
"ngọc",
"nam",
"sinh",
"năm",
"1965",
"là",
"sỹ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"2021",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó... |
pseudagrion helenae là một loài chuồn chuồn kim thuộc họ coenagrionidae loài này có ở botswana malawi và zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là đầm lầy đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống == tham khảo == bullet clausnitzer v 2005 pseudagrion helenae 2006 iucn ... | [
"pseudagrion",
"helenae",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"thuộc",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"botswana",
"malawi",
"và",
"zambia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"đầm",
"lầy",
"đầm",
"nướ... |
điểm riêng đúng theo ngoài đời thật của các diễn viên chính để hợp nhất thành tính cách trong nhân vật của họ trong phim gồm neil patrick harris với tài làm ảo thuật tính đãng trí khi mang thai của alyson hannigan việc sử dụng trí óc của josh radnor cobie smulders không có khả năng thụ thai do bệnh ung thư buồng trứng ... | [
"điểm",
"riêng",
"đúng",
"theo",
"ngoài",
"đời",
"thật",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"chính",
"để",
"hợp",
"nhất",
"thành",
"tính",
"cách",
"trong",
"nhân",
"vật",
"của",
"họ",
"trong",
"phim",
"gồm",
"neil",
"patrick",
"harris",
"với",
"tài",
"làm",
... |
tài chính rhodes đã gặt hái thành công suốt 17 năm tiếp theo trong việc mua hết tất cả các công ty khai thác kim cương ở khu vực kimberley sự độc quyền cung cấp kim cương toàn thế giới của ông đã được chính thức hóa năm 1889 thông qua ký kết mối quan hệ bạn hàng chiến lược với nghiệp đoàn kim cương có trụ sở tại london... | [
"tài",
"chính",
"rhodes",
"đã",
"gặt",
"hái",
"thành",
"công",
"suốt",
"17",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"trong",
"việc",
"mua",
"hết",
"tất",
"cả",
"các",
"công",
"ty",
"khai",
"thác",
"kim",
"cương",
"ở",
"khu",
"vực",
"kimberley",
"sự",
"độc",
"quyền",
... |
micromitrium mucronifolium là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hook grev grout mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"micromitrium",
"mucronifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"grev",
"grout",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
trên khi một phiên bản mới của quy định thống nhất của hải quân hoa kỳ được ban hành vào tháng 5 năm 1899 cấp hiệu tay áo cho cấp đô đốc được quy định là hai dải ren vàng 2 inch với một dải 1 inch ở giữa đặt cách nhau một phần tư inch trong quy định thống nhất năm 1905 một mô tả tương tự đã được sử dụng nhưng với tiêu ... | [
"trên",
"khi",
"một",
"phiên",
"bản",
"mới",
"của",
"quy",
"định",
"thống",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"ban",
"hành",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1899",
"cấp",
"hiệu",
"tay",
"áo",
"cho",
"cấp",
"đô",
"đốc",
"được",
"quy",
... |
sát tại một bưu điện của thị trấn họ sau đó bị chuyển đến ocala nhưng đã trốn thoát có ít nhất năm câu chuyện về việc làm sao orlando có cái tên này câu chuyện thường gặp nhất là cái tên orlando có nguồn gốc từ một người đàn ông mất năm 1835 trong một cuộc tấn công của người da đỏ tại khu vực này trong chiến tranh semi... | [
"sát",
"tại",
"một",
"bưu",
"điện",
"của",
"thị",
"trấn",
"họ",
"sau",
"đó",
"bị",
"chuyển",
"đến",
"ocala",
"nhưng",
"đã",
"trốn",
"thoát",
"có",
"ít",
"nhất",
"năm",
"câu",
"chuyện",
"về",
"việc",
"làm",
"sao",
"orlando",
"có",
"cái",
"tên",
"này",... |
sarcochilus roseus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được clemesha clemesha miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"sarcochilus",
"roseus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"clemesha",
"clemesha",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
vẫn không nói gì gunner jensen đến vilena anh ta chỉ chỗ ở của nhóm expendables cho munroe jensen làm thế vì giận barney tách mình ra khỏi nhóm jensen dẫn một số sát thủ của munroe đi theo qua mỹ tìm nhóm expendables barney và yang kết hợp giết hết đám sát thủ này sau một cuộc rượt đuổi bằng ôtô jensen đánh nhau với ya... | [
"vẫn",
"không",
"nói",
"gì",
"gunner",
"jensen",
"đến",
"vilena",
"anh",
"ta",
"chỉ",
"chỗ",
"ở",
"của",
"nhóm",
"expendables",
"cho",
"munroe",
"jensen",
"làm",
"thế",
"vì",
"giận",
"barney",
"tách",
"mình",
"ra",
"khỏi",
"nhóm",
"jensen",
"dẫn",
"một",... |
tiên đã đào tẩu hầu hết trong số họ đã trốn sang nga hoặc trung quốc số lượng đó lên đến đỉnh điểm vào năm 2009 thời điểm bắc triều tiên đang bị khủng hoảng kinh tế khi có tới gần 3 000 000 người triều tiên trốn sang hàn quốc đông nhất kể từ sau kết thúc chiến tranh triều tiên 1950-1953 1 418 đã được đăng ký khi đến hà... | [
"tiên",
"đã",
"đào",
"tẩu",
"hầu",
"hết",
"trong",
"số",
"họ",
"đã",
"trốn",
"sang",
"nga",
"hoặc",
"trung",
"quốc",
"số",
"lượng",
"đó",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"vào",
"năm",
"2009",
"thời",
"điểm",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đang",
"bị",
"khủng... |
người mua là bất kỳ người có tư cách pháp nhân nào có hợp đồng để thu được một tài sản theo một số hình thức ngang giá khi ai đó có được đặc trưng bởi vai trò của họ như là người mua tài sản nhất định thuật ngữ người mua được ý nghĩa mới người mua hay thương nhân là một người hoàn tất việc mua hàng hóa thường để bán lạ... | [
"người",
"mua",
"là",
"bất",
"kỳ",
"người",
"có",
"tư",
"cách",
"pháp",
"nhân",
"nào",
"có",
"hợp",
"đồng",
"để",
"thu",
"được",
"một",
"tài",
"sản",
"theo",
"một",
"số",
"hình",
"thức",
"ngang",
"giá",
"khi",
"ai",
"đó",
"có",
"được",
"đặc",
"trưn... |
birkirkara viết tắt b kara là một đô thị tại vùng trung malta đây là nơi đông dân nhất trên đảo malta với 22 247 người tính đến tháng 3 năm 2014 thành phố gồm bốn giáo xứ tự quản saint helen saint joseph our lady of mount carmel và saint mary nó cũng là nơi tọa lạc của đại học st aloysius khẩu hiệu của thành phố là in ... | [
"birkirkara",
"viết",
"tắt",
"b",
"kara",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"vùng",
"trung",
"malta",
"đây",
"là",
"nơi",
"đông",
"dân",
"nhất",
"trên",
"đảo",
"malta",
"với",
"22",
"247",
"người",
"tính",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"thành",
... |
eustrotia basipleta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eustrotia",
"basipleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
monotemachia coleophora là một chi bướm đêm thuộc họ coleophoridae | [
"monotemachia",
"coleophora",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"coleophoridae"
] |
hình thức khác mang tính thừa hưởng công ước áp dụng với việc phân biệt đối xử không cần phải nghiêm ngặt dựa trên chủng tộc hoặc sắc tộc thay vào đó một hành động hoặc chính sách cụ thể có mang tính phân biệt đối xử hay không được đánh giá bởi tác động của nó câu hỏi liệu một cá nhân thuộc về một nhóm chủng tộc cụ thể... | [
"hình",
"thức",
"khác",
"mang",
"tính",
"thừa",
"hưởng",
"công",
"ước",
"áp",
"dụng",
"với",
"việc",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"không",
"cần",
"phải",
"nghiêm",
"ngặt",
"dựa",
"trên",
"chủng",
"tộc",
"hoặc",
"sắc",
"tộc",
"thay",
"vào",
"đó",
"một",... |
tỉnh ủy sóc trăng hay còn được gọi ban chấp hành đảng bộ tỉnh sóc trăng tỉnh ủy sóc trăng là cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng bộ tỉnh sóc trăng giữa hai kỳ đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh do đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh bầu tỉnh ủy sóc trăng có chức năng thi hành nghị quyết quyết định của đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh... | [
"tỉnh",
"ủy",
"sóc",
"trăng",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"tỉnh",
"ủy",
"sóc",
"trăng",
"là",
"cơ",
"quan",
"lãnh",
"đạo",
"cao",
"nhất",
"của",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"giữa... |
ưu thế cạnh tranh khi so với các thực vật chỉ có kiểu cố định cacbon c3 thông thường trong các điều kiện khô hạn nhiệt độ cao cũng như khi bị hạn chế về nitơ hay dioxide cacbon kiểu cố định cacbon c4 đã tiến hóa trong ít nhất 18 trường hợp độc lập trong các nhóm thực vật khác nhau vì thế nó là ví dụ của tiến hóa hội tụ... | [
"ưu",
"thế",
"cạnh",
"tranh",
"khi",
"so",
"với",
"các",
"thực",
"vật",
"chỉ",
"có",
"kiểu",
"cố",
"định",
"cacbon",
"c3",
"thông",
"thường",
"trong",
"các",
"điều",
"kiện",
"khô",
"hạn",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"cũng",
"như",
"khi",
"bị",
"hạn",
"chế"... |
wrap your troubles in dreams – một trong những sáng tác đầu tay của reed vào năm 1965 với sự trợ giúp của cale và morrison tom wilson tiếp tục cộng tác với nhóm cho tới năm 1967 khi đồng ý sản xuất cho họ album white light white heat cũng như chính album chelsea girl của nico == tái bản == === cd === ấn bản tái bản đầu... | [
"wrap",
"your",
"troubles",
"in",
"dreams",
"–",
"một",
"trong",
"những",
"sáng",
"tác",
"đầu",
"tay",
"của",
"reed",
"vào",
"năm",
"1965",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"cale",
"và",
"morrison",
"tom",
"wilson",
"tiếp",
"tục",
"cộng",
"tác",
"với... |
điều khác thường ở đây không phải là một chương trình ứng dụng yêu cầu hệ điều hành mà chứa hệ điều hành riêng của nó nó thay thế chương trình đã cài đặt miễn là chương trình đang chạy trong những ngày đầu của các hệ thống tương thích với ibm pc ít hơn 100% flight simulator và lotus 1-2-3 đã được sử dụng làm phần mềm k... | [
"điều",
"khác",
"thường",
"ở",
"đây",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"ứng",
"dụng",
"yêu",
"cầu",
"hệ",
"điều",
"hành",
"mà",
"chứa",
"hệ",
"điều",
"hành",
"riêng",
"của",
"nó",
"nó",
"thay",
"thế",
"chương",
"trình",
"đã",
"cài",
"... |
sacierges-saint-martin là một xã ở tỉnh indre khu vực trung bộ pháp xã này có diện tích 31 17 kilômét vuông dân số thời điểm năm 1999 là 337 người khu vực này có độ cao trung bình 135 mét trên mực nước biển thị trấn này nằm trong công viên tự nhiên vùng brenne == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre bullet saint-benoît... | [
"sacierges-saint-martin",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"indre",
"khu",
"vực",
"trung",
"bộ",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"31",
"17",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"337",
"người",
"khu",
"vực",
"... |
xã richland quận saginaw michigan xã richland là một xã thuộc quận saginaw tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 144 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"richland",
"quận",
"saginaw",
"michigan",
"xã",
"richland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"saginaw",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"144",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
cheers drink to that cheers drink to that là một bài hát của ca sĩ người barbados rihanna bài hát này được trích từ album phòng thu thứ năm loud phát hành năm 2010 của cô bài hát được phát sóng trên hai đài radio của mỹ là us mainstream và rhythmic vào ngày 02 tháng 8 năm 2011 và được coi như là đĩa đơn thứ bảy trích t... | [
"cheers",
"drink",
"to",
"that",
"cheers",
"drink",
"to",
"that",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ca",
"sĩ",
"người",
"barbados",
"rihanna",
"bài",
"hát",
"này",
"được",
"trích",
"từ",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"năm",
"loud",
"phát",
"hành",
"... |
plectrocnemia kydon là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"plectrocnemia",
"kydon",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
grevillea spinosissima là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được mcgill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"grevillea",
"spinosissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"mcgill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
23295 brandoreavis là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1283 8650615 ngày 3 52 năm nó được phát hiện ngày 23 tháng 12 năm 2000 | [
"23295",
"brandoreavis",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1283",
"8650615",
"ngày",
"3",
"52",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"12",
"năm",
"2000"
] |
của đức meteor đã thực hiện nhiều đường chuyền qua nam đại tây dương từ xích đạo đến nam cực từ năm 1925 đến năm 1927 tham gia các chuông mỗi 5 đến 20 dặm công trình của họ đã tạo ra bản đồ chi tiết đầu tiên của sườn núi trung đại tây dương nó cho thấy rằng sườn núi là một dãy núi gồ ghề và không phải là cao nguyên mịn... | [
"của",
"đức",
"meteor",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"đường",
"chuyền",
"qua",
"nam",
"đại",
"tây",
"dương",
"từ",
"xích",
"đạo",
"đến",
"nam",
"cực",
"từ",
"năm",
"1925",
"đến",
"năm",
"1927",
"tham",
"gia",
"các",
"chuông",
"mỗi",
"5",
"đến",
"20... |
oruzodes là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"oruzodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.