text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
khỉ đầu chó hamadryas danh pháp hai phần papio hamadryas là một loài khỉ đầu chó trong họ khỉ cựu thế giới nó là loài khỉ đầu chó cực bắc nhất là loài bản địa sừng châu phi và mũi tây nam của bán đảo ả rập các khu vực này là nơi cư trú với lợi thế có ít loài kẻ thù tự nhiên ít hơn so với miền trung hoặc miền nam châu phi nơi cư trú của con khỉ đầu chó khác khỉ đầu chó hamadryas là một con vật linh thiêng đối với ai cập cổ đại và xuất hiện trong các vai trò khác nhau trong tôn giáo ai cập cổ đại do đó tên khác là khỉ đầu chó thiêng liêng == mô tả == ngoài sự khác biệt kích thước nổi bật giữa các con đực và con cái con đực thường lớn gấp hai lần con cái là đặc tính phổ biến cho tất cả các con khỉ đầu chó loài này cũng cho thấy sự dị hình lưỡng tính trong màu sắc lông của con đực là màu trắng bạc màu và có một lớp lông bờm rõ rệt bờm và lớp phủ mà chúng phát triển khoảng 10 tuổi trong khi những con cái không có lông bờm và có màu nâu khuôn mặt của chúng có màu sắc trong phạm vi màu từ đỏ sang nâu nhạt đến nâu sẫm con đực có thể dài đến và cân nặng con cái nặng và thân dài | [
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"hamadryas",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"papio",
"hamadryas",
"là",
"một",
"loài",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"trong",
"họ",
"khỉ",
"cựu",
"thế",
"giới",
"nó",
"là",
"loài",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"cực",
"bắc",
"nhất",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"sừng",
"châu",
"phi",
"và",
"mũi",
"tây",
"nam",
"của",
"bán",
"đảo",
"ả",
"rập",
"các",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"nơi",
"cư",
"trú",
"với",
"lợi",
"thế",
"có",
"ít",
"loài",
"kẻ",
"thù",
"tự",
"nhiên",
"ít",
"hơn",
"so",
"với",
"miền",
"trung",
"hoặc",
"miền",
"nam",
"châu",
"phi",
"nơi",
"cư",
"trú",
"của",
"con",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"khác",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"hamadryas",
"là",
"một",
"con",
"vật",
"linh",
"thiêng",
"đối",
"với",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"vai",
"trò",
"khác",
"nhau",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"do",
"đó",
"tên",
"khác",
"là",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"thiêng",
"liêng",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"ngoài",
"sự",
"khác",
"biệt",
"kích",
"thước",
"nổi",
"bật",
"giữa",
"các",
"con",
"đực",
"và",
"con",
"cái",
"con",
"đực",
"thường",
"lớn",
"gấp",
"hai",
"lần",
"con",
"cái",
"là",
"đặc",
"tính",
"phổ",
"biến",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"con",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"loài",
"này",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"sự",
"dị",
"hình",
"lưỡng",
"tính",
"trong",
"màu",
"sắc",
"lông",
"của",
"con",
"đực",
"là",
"màu",
"trắng",
"bạc",
"màu",
"và",
"có",
"một",
"lớp",
"lông",
"bờm",
"rõ",
"rệt",
"bờm",
"và",
"lớp",
"phủ",
"mà",
"chúng",
"phát",
"triển",
"khoảng",
"10",
"tuổi",
"trong",
"khi",
"những",
"con",
"cái",
"không",
"có",
"lông",
"bờm",
"và",
"có",
"màu",
"nâu",
"khuôn",
"mặt",
"của",
"chúng",
"có",
"màu",
"sắc",
"trong",
"phạm",
"vi",
"màu",
"từ",
"đỏ",
"sang",
"nâu",
"nhạt",
"đến",
"nâu",
"sẫm",
"con",
"đực",
"có",
"thể",
"dài",
"đến",
"và",
"cân",
"nặng",
"con",
"cái",
"nặng",
"và",
"thân",
"dài"
] |
gypsitea là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"gypsitea",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
beaurains là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website of beaurains bullet the cwgc cemetery at beaurains bullet communal cemetery at beaurains bullet beaurains on the quid website | [
"beaurains",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"beaurains",
"bullet",
"the",
"cwgc",
"cemetery",
"at",
"beaurains",
"bullet",
"communal",
"cemetery",
"at",
"beaurains",
"bullet",
"beaurains",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
hoa kỳ beirut năm 1980 sau đó ông chuyển đến vương quốc anh | [
"hoa",
"kỳ",
"beirut",
"năm",
"1980",
"sau",
"đó",
"ông",
"chuyển",
"đến",
"vương",
"quốc",
"anh"
] |
lobelia giberroa là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"lobelia",
"giberroa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
đại học bournemouth là một trường đại học ở xung quanh thị xã ven biển miền nam bournemouth anh quốc dù các khu trường sở chính thực tế nằm ở poole lân cận trường có các trường và khoa thành viên bao gồm trường y khoa và chăm sóc xã hội trường quản lý dịch vụ trường kinh doanh trường thiết kế kỹ thuật công trình máy tính và trường truyền thông media recognised as the only centre for excellence in media practice năm 2009 trường đại học này sẽ có khách sạn 4 sao phục vụ cho giảng dạy nằm trong trường quản lý dịch vụ và đây là trường đầu tiên có kiểu khách sạn như thế này ở anh quốc trường có nhiều nhóm nghiên cứu bao gồm nhóm nghiên cứu thị trường trường có khẩu hiệu discere mutari est học là thay đổi == lịch sử == bullet bournemouth municipal college bullet thập niên 1970 là cao đẳng công nghệ bournemouth bullet thập niên 1970 viện đào tạo đại học dorset bullet 1990 trường bách khoa bournemouth bullet 27 tháng 11 năm 1992 đại học bournemouth == các khu trường sở == đại học bournemouth có hai khu trường sở talbot và lansdowne bullet talbot nằm ở poole ở giáp giới với bournemouth đây là nơi có tòa nhà chính bao gồm cả thư viện chính và hội sinh viên bullet lansdowne nằm ngay ngoài trung tâm thị xã bournemouth với các tòa nhà của trường nằm dọc theo đường christchurch | [
"đại",
"học",
"bournemouth",
"là",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"ở",
"xung",
"quanh",
"thị",
"xã",
"ven",
"biển",
"miền",
"nam",
"bournemouth",
"anh",
"quốc",
"dù",
"các",
"khu",
"trường",
"sở",
"chính",
"thực",
"tế",
"nằm",
"ở",
"poole",
"lân",
"cận",
"trường",
"có",
"các",
"trường",
"và",
"khoa",
"thành",
"viên",
"bao",
"gồm",
"trường",
"y",
"khoa",
"và",
"chăm",
"sóc",
"xã",
"hội",
"trường",
"quản",
"lý",
"dịch",
"vụ",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"trường",
"thiết",
"kế",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"trình",
"máy",
"tính",
"và",
"trường",
"truyền",
"thông",
"media",
"recognised",
"as",
"the",
"only",
"centre",
"for",
"excellence",
"in",
"media",
"practice",
"năm",
"2009",
"trường",
"đại",
"học",
"này",
"sẽ",
"có",
"khách",
"sạn",
"4",
"sao",
"phục",
"vụ",
"cho",
"giảng",
"dạy",
"nằm",
"trong",
"trường",
"quản",
"lý",
"dịch",
"vụ",
"và",
"đây",
"là",
"trường",
"đầu",
"tiên",
"có",
"kiểu",
"khách",
"sạn",
"như",
"thế",
"này",
"ở",
"anh",
"quốc",
"trường",
"có",
"nhiều",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"bao",
"gồm",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"thị",
"trường",
"trường",
"có",
"khẩu",
"hiệu",
"discere",
"mutari",
"est",
"học",
"là",
"thay",
"đổi",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"bullet",
"bournemouth",
"municipal",
"college",
"bullet",
"thập",
"niên",
"1970",
"là",
"cao",
"đẳng",
"công",
"nghệ",
"bournemouth",
"bullet",
"thập",
"niên",
"1970",
"viện",
"đào",
"tạo",
"đại",
"học",
"dorset",
"bullet",
"1990",
"trường",
"bách",
"khoa",
"bournemouth",
"bullet",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"1992",
"đại",
"học",
"bournemouth",
"==",
"các",
"khu",
"trường",
"sở",
"==",
"đại",
"học",
"bournemouth",
"có",
"hai",
"khu",
"trường",
"sở",
"talbot",
"và",
"lansdowne",
"bullet",
"talbot",
"nằm",
"ở",
"poole",
"ở",
"giáp",
"giới",
"với",
"bournemouth",
"đây",
"là",
"nơi",
"có",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"bao",
"gồm",
"cả",
"thư",
"viện",
"chính",
"và",
"hội",
"sinh",
"viên",
"bullet",
"lansdowne",
"nằm",
"ngay",
"ngoài",
"trung",
"tâm",
"thị",
"xã",
"bournemouth",
"với",
"các",
"tòa",
"nhà",
"của",
"trường",
"nằm",
"dọc",
"theo",
"đường",
"christchurch"
] |
đệ tam đế chế hay đế chế thứ ba có thể là bullet đệ tam đế chế bulgaria sử dụng cho bulgaria trong giai đoạn 1908–1946 bullet đệ tam đế chế đức một tên khác để chỉ nhà nước đức quốc xã 1933-1945 bullet đệ tam đế chế ba tư đôi khi dùng để chỉ đế quốc sassanid 224–651 ý nghĩa khác bullet 3rd empire awards một giải thưởng phim ở anh == xem thêm == bullet đế chế bullet đệ nhất đế chế bullet đệ nhị đế chế | [
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"hay",
"đế",
"chế",
"thứ",
"ba",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"bulgaria",
"sử",
"dụng",
"cho",
"bulgaria",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1908–1946",
"bullet",
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"đức",
"một",
"tên",
"khác",
"để",
"chỉ",
"nhà",
"nước",
"đức",
"quốc",
"xã",
"1933-1945",
"bullet",
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"ba",
"tư",
"đôi",
"khi",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"đế",
"quốc",
"sassanid",
"224–651",
"ý",
"nghĩa",
"khác",
"bullet",
"3rd",
"empire",
"awards",
"một",
"giải",
"thưởng",
"phim",
"ở",
"anh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đế",
"chế",
"bullet",
"đệ",
"nhất",
"đế",
"chế",
"bullet",
"đệ",
"nhị",
"đế",
"chế"
] |
ban dan lan hoi huyện ban dan lan hoi là một huyện amphoe ở phía tây của tỉnh sukhothai miền nam thái lan == lịch sử == trong thời kỳ sukhothai huyện này là khu vực doanh trại phía tây của quân tuần tuần tra ngôi làng gần trại gọi là ban lan khoi บ้านลานคอย do phát âm thay đổi nên nay thành ban lan hoi trong thời kỳ rattanakosin bộ nội vụ đã lập phó huyện mới tambon tên là ban dan phó huyện đã được nâng cấp thành một tiểu huyện king amphoe thuộc mueang sukhothai năm 1909 trụ sở huyện đã được dời đến tambon lan hoi năm 1916 khi tuyến đường charot withi thong kết nối sukhothai và tak hoàn thành trụ sở huyện đã được dời đến tambon ban dan năm 1939 tiểu huyện được đổi tên từ lan hoi thành ban dan lan hoi năm 1973 chính quyền đã nâng cấp tiểu huyện thành huyện == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là thung saliam si samrong mueang sukhothai khiri mat của tỉnh sukhothai phran kratai của tỉnh kamphaeng phet mueang tak ban tak của tỉnh tak và thoen của tỉnh lampang == hành chính == huyện này được chia thành 7 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia ra thành 70 làng muban thị trấn thesaban tambon lan hoi nằm trên một phần của tambon lan hoi có 7 tổ chức hành chính tambon == liên kết ngoài == bullet lịch sử huyện ban dan lan | [
"ban",
"dan",
"lan",
"hoi",
"huyện",
"ban",
"dan",
"lan",
"hoi",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"tỉnh",
"sukhothai",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"sukhothai",
"huyện",
"này",
"là",
"khu",
"vực",
"doanh",
"trại",
"phía",
"tây",
"của",
"quân",
"tuần",
"tuần",
"tra",
"ngôi",
"làng",
"gần",
"trại",
"gọi",
"là",
"ban",
"lan",
"khoi",
"บ้านลานคอย",
"do",
"phát",
"âm",
"thay",
"đổi",
"nên",
"nay",
"thành",
"ban",
"lan",
"hoi",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"rattanakosin",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"đã",
"lập",
"phó",
"huyện",
"mới",
"tambon",
"tên",
"là",
"ban",
"dan",
"phó",
"huyện",
"đã",
"được",
"nâng",
"cấp",
"thành",
"một",
"tiểu",
"huyện",
"king",
"amphoe",
"thuộc",
"mueang",
"sukhothai",
"năm",
"1909",
"trụ",
"sở",
"huyện",
"đã",
"được",
"dời",
"đến",
"tambon",
"lan",
"hoi",
"năm",
"1916",
"khi",
"tuyến",
"đường",
"charot",
"withi",
"thong",
"kết",
"nối",
"sukhothai",
"và",
"tak",
"hoàn",
"thành",
"trụ",
"sở",
"huyện",
"đã",
"được",
"dời",
"đến",
"tambon",
"ban",
"dan",
"năm",
"1939",
"tiểu",
"huyện",
"được",
"đổi",
"tên",
"từ",
"lan",
"hoi",
"thành",
"ban",
"dan",
"lan",
"hoi",
"năm",
"1973",
"chính",
"quyền",
"đã",
"nâng",
"cấp",
"tiểu",
"huyện",
"thành",
"huyện",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"thung",
"saliam",
"si",
"samrong",
"mueang",
"sukhothai",
"khiri",
"mat",
"của",
"tỉnh",
"sukhothai",
"phran",
"kratai",
"của",
"tỉnh",
"kamphaeng",
"phet",
"mueang",
"tak",
"ban",
"tak",
"của",
"tỉnh",
"tak",
"và",
"thoen",
"của",
"tỉnh",
"lampang",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"7",
"phó",
"huyện",
"tambon",
"các",
"đơn",
"vị",
"này",
"lại",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"70",
"làng",
"muban",
"thị",
"trấn",
"thesaban",
"tambon",
"lan",
"hoi",
"nằm",
"trên",
"một",
"phần",
"của",
"tambon",
"lan",
"hoi",
"có",
"7",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"tambon",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"huyện",
"ban",
"dan",
"lan"
] |
bromus firmior là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"bromus",
"firmior",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
cussonia paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được eckl zeyh mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"cussonia",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
pterolophia alternata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"alternata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của đế chế hittite vào thế kỷ xii tcn lúc đầu vùng đất của người lydia đang sinh sống có tên arzawa một vùng đất cổ xưa nằm ở phía tây của anatolia vùng đất arzawa xuất hiện vào nửa sau thiên niên kỷ ii tcn nằm ở bờ sông kestros thủ phủ là apasa sau thì đổi thành ephesus thế kỷ xv xiv tcn arzawa lập liên minh với ai cập thông qua sự kiện bức thư arzawa thực chất là văn kiện liên minh được ký kết bởi người cai trị arzawa là tarhundaradu và pharaoh amenophis iii theo tài liệu của hittites arzawa tham gia liên minh chống hittite cùng với khu vực millawanta milet dưới thời người cai trị ahhijawa vào năm 1320 tcn bất chấp sức kháng cự của nhân dân arzawa quân đội hittites do vua mursili ii 1321 1295 tcn chỉ huy đã chinh phục được arzawa vào năm 1300 tcn người lãnh đạo cuối cùng của arzawa là piyamaradu phải bỏ trốn sang hy lạp vùng arzawa sau đó bị chia thành 3 vùng bullet vương quốc mira bullet hapalla phiên âm khác nhau bullet đất sông seha dưới thời con trai của mursili ii là muwatalli ii 1295 – 1272 tcn vùng đất troyes bị biến thành chư hầu của hittites sau đó muwatalli ii đem quân tấn công ai cập và đánh nhau với pharaoh ramesses ii tại trận kadesh đến thế kỷ xii tcn đế chế hittites suy yếu dưới thời hai anh em cũng là hai vị vua cuối | [
"của",
"đế",
"chế",
"hittite",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xii",
"tcn",
"lúc",
"đầu",
"vùng",
"đất",
"của",
"người",
"lydia",
"đang",
"sinh",
"sống",
"có",
"tên",
"arzawa",
"một",
"vùng",
"đất",
"cổ",
"xưa",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"anatolia",
"vùng",
"đất",
"arzawa",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"nửa",
"sau",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"ii",
"tcn",
"nằm",
"ở",
"bờ",
"sông",
"kestros",
"thủ",
"phủ",
"là",
"apasa",
"sau",
"thì",
"đổi",
"thành",
"ephesus",
"thế",
"kỷ",
"xv",
"xiv",
"tcn",
"arzawa",
"lập",
"liên",
"minh",
"với",
"ai",
"cập",
"thông",
"qua",
"sự",
"kiện",
"bức",
"thư",
"arzawa",
"thực",
"chất",
"là",
"văn",
"kiện",
"liên",
"minh",
"được",
"ký",
"kết",
"bởi",
"người",
"cai",
"trị",
"arzawa",
"là",
"tarhundaradu",
"và",
"pharaoh",
"amenophis",
"iii",
"theo",
"tài",
"liệu",
"của",
"hittites",
"arzawa",
"tham",
"gia",
"liên",
"minh",
"chống",
"hittite",
"cùng",
"với",
"khu",
"vực",
"millawanta",
"milet",
"dưới",
"thời",
"người",
"cai",
"trị",
"ahhijawa",
"vào",
"năm",
"1320",
"tcn",
"bất",
"chấp",
"sức",
"kháng",
"cự",
"của",
"nhân",
"dân",
"arzawa",
"quân",
"đội",
"hittites",
"do",
"vua",
"mursili",
"ii",
"1321",
"1295",
"tcn",
"chỉ",
"huy",
"đã",
"chinh",
"phục",
"được",
"arzawa",
"vào",
"năm",
"1300",
"tcn",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"cuối",
"cùng",
"của",
"arzawa",
"là",
"piyamaradu",
"phải",
"bỏ",
"trốn",
"sang",
"hy",
"lạp",
"vùng",
"arzawa",
"sau",
"đó",
"bị",
"chia",
"thành",
"3",
"vùng",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"mira",
"bullet",
"hapalla",
"phiên",
"âm",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"đất",
"sông",
"seha",
"dưới",
"thời",
"con",
"trai",
"của",
"mursili",
"ii",
"là",
"muwatalli",
"ii",
"1295",
"–",
"1272",
"tcn",
"vùng",
"đất",
"troyes",
"bị",
"biến",
"thành",
"chư",
"hầu",
"của",
"hittites",
"sau",
"đó",
"muwatalli",
"ii",
"đem",
"quân",
"tấn",
"công",
"ai",
"cập",
"và",
"đánh",
"nhau",
"với",
"pharaoh",
"ramesses",
"ii",
"tại",
"trận",
"kadesh",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"xii",
"tcn",
"đế",
"chế",
"hittites",
"suy",
"yếu",
"dưới",
"thời",
"hai",
"anh",
"em",
"cũng",
"là",
"hai",
"vị",
"vua",
"cuối"
] |
ngôi sao này không hẳn là đặc một số nghiên cứu khác lại cho kết quả bề mặt tiếp xúc giữa vật chất quark và chân không phải có tính chất khác hẳn bề mặt của sao neutron và các thông số mang tính quyết định như sức căng bề mặt và lực điện từ đã bị bỏ qua trong các nghiên cứu ban đầu kết quả cho thấy khi sức căng bề mặt bé hơn giá trị giới hạn bề mặt lạ hiển nhiên không bền và bị phá vỡ sao lạ sẽ được hình thành một cách tự nhiên với một bề mặt vật chất lạ phức tạp tương tự như các sao neutron == các thuyết hình thành quark khác == bullet jaffe 1977 đề xuất mô hình 4-quark và số lạ qsqs bullet jaffe 1977 đề xuất h dibaryon một mô hình 6-quark với quark lên up xuống down và lạ strange ký hiệu là uuddss or udsuds bullet hệ thống liên kết multi-quark từ các quark nặng qqqq bullet năm 1987 một mô hình 5-quark lần đầu tiên được đưa ra với phản quark hấp dẫn qqqsc bullet mô hình 5-quark có một phản quark lạ và 4 quark nhẹ chỉ gồm up quark và down quark qqqqs bullet nhóm 5-quark nhẹ cùng với một antidecuplet thành phần nhẹ nhất là ө bullet dạng này cũng được mô tả bằng mô hình diquark của jaffe and wilczek qcd bullet ө phản hạt ө bullet cặp 5-quark lạ ssddu thành phần của 5-quark nhẹ antidecuplet bullet 5-quark hấp dẫn ө 3100 uuddc mô hình | [
"ngôi",
"sao",
"này",
"không",
"hẳn",
"là",
"đặc",
"một",
"số",
"nghiên",
"cứu",
"khác",
"lại",
"cho",
"kết",
"quả",
"bề",
"mặt",
"tiếp",
"xúc",
"giữa",
"vật",
"chất",
"quark",
"và",
"chân",
"không",
"phải",
"có",
"tính",
"chất",
"khác",
"hẳn",
"bề",
"mặt",
"của",
"sao",
"neutron",
"và",
"các",
"thông",
"số",
"mang",
"tính",
"quyết",
"định",
"như",
"sức",
"căng",
"bề",
"mặt",
"và",
"lực",
"điện",
"từ",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"qua",
"trong",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"ban",
"đầu",
"kết",
"quả",
"cho",
"thấy",
"khi",
"sức",
"căng",
"bề",
"mặt",
"bé",
"hơn",
"giá",
"trị",
"giới",
"hạn",
"bề",
"mặt",
"lạ",
"hiển",
"nhiên",
"không",
"bền",
"và",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"sao",
"lạ",
"sẽ",
"được",
"hình",
"thành",
"một",
"cách",
"tự",
"nhiên",
"với",
"một",
"bề",
"mặt",
"vật",
"chất",
"lạ",
"phức",
"tạp",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"sao",
"neutron",
"==",
"các",
"thuyết",
"hình",
"thành",
"quark",
"khác",
"==",
"bullet",
"jaffe",
"1977",
"đề",
"xuất",
"mô",
"hình",
"4-quark",
"và",
"số",
"lạ",
"qsqs",
"bullet",
"jaffe",
"1977",
"đề",
"xuất",
"h",
"dibaryon",
"một",
"mô",
"hình",
"6-quark",
"với",
"quark",
"lên",
"up",
"xuống",
"down",
"và",
"lạ",
"strange",
"ký",
"hiệu",
"là",
"uuddss",
"or",
"udsuds",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"liên",
"kết",
"multi-quark",
"từ",
"các",
"quark",
"nặng",
"qqqq",
"bullet",
"năm",
"1987",
"một",
"mô",
"hình",
"5-quark",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đưa",
"ra",
"với",
"phản",
"quark",
"hấp",
"dẫn",
"qqqsc",
"bullet",
"mô",
"hình",
"5-quark",
"có",
"một",
"phản",
"quark",
"lạ",
"và",
"4",
"quark",
"nhẹ",
"chỉ",
"gồm",
"up",
"quark",
"và",
"down",
"quark",
"qqqqs",
"bullet",
"nhóm",
"5-quark",
"nhẹ",
"cùng",
"với",
"một",
"antidecuplet",
"thành",
"phần",
"nhẹ",
"nhất",
"là",
"ө",
"bullet",
"dạng",
"này",
"cũng",
"được",
"mô",
"tả",
"bằng",
"mô",
"hình",
"diquark",
"của",
"jaffe",
"and",
"wilczek",
"qcd",
"bullet",
"ө",
"phản",
"hạt",
"ө",
"bullet",
"cặp",
"5-quark",
"lạ",
"ssddu",
"thành",
"phần",
"của",
"5-quark",
"nhẹ",
"antidecuplet",
"bullet",
"5-quark",
"hấp",
"dẫn",
"ө",
"3100",
"uuddc",
"mô",
"hình"
] |
notiophygus ellipticus là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1929 | [
"notiophygus",
"ellipticus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"discolomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
ngựa don nga là một giống ngựa được phát triển và đặt tên theo vùng thảo nguyên của nga nơi có dòng sông don được sử dụng ban đầu với vai trò là ngựa kỵ binh cho người cossacks chúng hiện đang được sử dụng cho công vệc kéo xe == lịch sử == loại ngựa don đầu tiên thường được gọi là old don phát triển từ ngựa thảo nguyên bán hoang dã và các giống ngựa phương đông như ngựa karabakh ngựa turkmvian và ngựa ả rập được đưa đến nga old don là một giống ngựa có kích thước trung bình nhanh nhẹn với sức chịu đựng cao kết quả của các phương pháp chọn lọc sinh tồn tốt nhất đã hướng dẫn sự phát triển của nhiều giống ngựa nga giống ngựa khỏe mạnh này đã được sử dụng làm nền tảng cho don nga hiện tại và cũng được sử dụng để cải thiện các giống ngựa khác như ngựa orlov ngựa orlov-rostopchin và ngựa thoroughbred kỵ binh cossack cưỡi trên những con ngựa old don là đội quân tham gia chiến dịch nga chiến thắng quân napoleon và những con ngựa này rất quan trọng trong việc chứng minh uy quyền của kỵ binh cossack so với các đồng minh châu âu trong đầu thế kỷ 19 giống ngựa này đã được cải tiến thành loại mới hơn thông qua việc bổ sung dòng máu các giống ngựa ngựa nước kiệu orlov ngựa ả rập ngựa thoroughbred và ngựa karabakh trong nửa sau | [
"ngựa",
"don",
"nga",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"được",
"phát",
"triển",
"và",
"đặt",
"tên",
"theo",
"vùng",
"thảo",
"nguyên",
"của",
"nga",
"nơi",
"có",
"dòng",
"sông",
"don",
"được",
"sử",
"dụng",
"ban",
"đầu",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"ngựa",
"kỵ",
"binh",
"cho",
"người",
"cossacks",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"công",
"vệc",
"kéo",
"xe",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"loại",
"ngựa",
"don",
"đầu",
"tiên",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"old",
"don",
"phát",
"triển",
"từ",
"ngựa",
"thảo",
"nguyên",
"bán",
"hoang",
"dã",
"và",
"các",
"giống",
"ngựa",
"phương",
"đông",
"như",
"ngựa",
"karabakh",
"ngựa",
"turkmvian",
"và",
"ngựa",
"ả",
"rập",
"được",
"đưa",
"đến",
"nga",
"old",
"don",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"có",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"nhanh",
"nhẹn",
"với",
"sức",
"chịu",
"đựng",
"cao",
"kết",
"quả",
"của",
"các",
"phương",
"pháp",
"chọn",
"lọc",
"sinh",
"tồn",
"tốt",
"nhất",
"đã",
"hướng",
"dẫn",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"nhiều",
"giống",
"ngựa",
"nga",
"giống",
"ngựa",
"khỏe",
"mạnh",
"này",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nền",
"tảng",
"cho",
"don",
"nga",
"hiện",
"tại",
"và",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"cải",
"thiện",
"các",
"giống",
"ngựa",
"khác",
"như",
"ngựa",
"orlov",
"ngựa",
"orlov-rostopchin",
"và",
"ngựa",
"thoroughbred",
"kỵ",
"binh",
"cossack",
"cưỡi",
"trên",
"những",
"con",
"ngựa",
"old",
"don",
"là",
"đội",
"quân",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"nga",
"chiến",
"thắng",
"quân",
"napoleon",
"và",
"những",
"con",
"ngựa",
"này",
"rất",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"chứng",
"minh",
"uy",
"quyền",
"của",
"kỵ",
"binh",
"cossack",
"so",
"với",
"các",
"đồng",
"minh",
"châu",
"âu",
"trong",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"giống",
"ngựa",
"này",
"đã",
"được",
"cải",
"tiến",
"thành",
"loại",
"mới",
"hơn",
"thông",
"qua",
"việc",
"bổ",
"sung",
"dòng",
"máu",
"các",
"giống",
"ngựa",
"ngựa",
"nước",
"kiệu",
"orlov",
"ngựa",
"ả",
"rập",
"ngựa",
"thoroughbred",
"và",
"ngựa",
"karabakh",
"trong",
"nửa",
"sau"
] |
plagiochila guevarii là một loài rêu tản trong họ plagiochilaceae loài này được h rob miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1967 | [
"plagiochila",
"guevarii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
năm 1945 các đơn vị hành chính trực thuộc huyện có hai cấp cấp tổng và cấp xã đây là các đơn vị hành chính huyện yên phong thời kì gia long 1802-1818 gồm 6 tổng 71 xã thôn phường trang vạn sở từ tháng 8 năm 1945 dưới chính thể việt nam dân chủ cộng hòa tiếp đó từ 1976 dưới chính thể cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam đơn vị hành chính trung gian là cấp tổng đã được bãi bỏ dưới thôn không còn là trang vạn sở huyện yên phong khi đó gồm có 30 xã đại lâm đại mẫn đông lân đông sơn đông thái đông thọ đông từ đông xuyên đông yên hàm sơn hiệp hòa hòa long hợp tiến khúc xuyên lạc bằng long xá mộ thượng ngô nội ngũ phúc phấn động phong khê phong xá phú lâm phù lương thọ đức thiểm xuyên tương giang vạn an văn môn yên diên năm 1947 các xã phấn động đại lâm thọ đức hợp nhất thành xã tam đa tháng 3 năm 1947 hợp nhất 2 xã phù lương và mộ thượng thành xã dũng liệt năm 1948 hợp nhất với xã yên diên và xã hợp tiến thành xã hòa bình tháng 6 năm 1948 hợp nhất 2 xã ngũ phúc và hiệp hòa thành xã phúc hòa tháng 8 tháng 1948 xã đông phong được thành lập trên cơ sở hợp nhất 2 xã đông yên và phong xá thành xã đông phong và hợp nhất 2 xã đại mẫn | [
"năm",
"1945",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trực",
"thuộc",
"huyện",
"có",
"hai",
"cấp",
"cấp",
"tổng",
"và",
"cấp",
"xã",
"đây",
"là",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"huyện",
"yên",
"phong",
"thời",
"kì",
"gia",
"long",
"1802-1818",
"gồm",
"6",
"tổng",
"71",
"xã",
"thôn",
"phường",
"trang",
"vạn",
"sở",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"dưới",
"chính",
"thể",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"tiếp",
"đó",
"từ",
"1976",
"dưới",
"chính",
"thể",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trung",
"gian",
"là",
"cấp",
"tổng",
"đã",
"được",
"bãi",
"bỏ",
"dưới",
"thôn",
"không",
"còn",
"là",
"trang",
"vạn",
"sở",
"huyện",
"yên",
"phong",
"khi",
"đó",
"gồm",
"có",
"30",
"xã",
"đại",
"lâm",
"đại",
"mẫn",
"đông",
"lân",
"đông",
"sơn",
"đông",
"thái",
"đông",
"thọ",
"đông",
"từ",
"đông",
"xuyên",
"đông",
"yên",
"hàm",
"sơn",
"hiệp",
"hòa",
"hòa",
"long",
"hợp",
"tiến",
"khúc",
"xuyên",
"lạc",
"bằng",
"long",
"xá",
"mộ",
"thượng",
"ngô",
"nội",
"ngũ",
"phúc",
"phấn",
"động",
"phong",
"khê",
"phong",
"xá",
"phú",
"lâm",
"phù",
"lương",
"thọ",
"đức",
"thiểm",
"xuyên",
"tương",
"giang",
"vạn",
"an",
"văn",
"môn",
"yên",
"diên",
"năm",
"1947",
"các",
"xã",
"phấn",
"động",
"đại",
"lâm",
"thọ",
"đức",
"hợp",
"nhất",
"thành",
"xã",
"tam",
"đa",
"tháng",
"3",
"năm",
"1947",
"hợp",
"nhất",
"2",
"xã",
"phù",
"lương",
"và",
"mộ",
"thượng",
"thành",
"xã",
"dũng",
"liệt",
"năm",
"1948",
"hợp",
"nhất",
"với",
"xã",
"yên",
"diên",
"và",
"xã",
"hợp",
"tiến",
"thành",
"xã",
"hòa",
"bình",
"tháng",
"6",
"năm",
"1948",
"hợp",
"nhất",
"2",
"xã",
"ngũ",
"phúc",
"và",
"hiệp",
"hòa",
"thành",
"xã",
"phúc",
"hòa",
"tháng",
"8",
"tháng",
"1948",
"xã",
"đông",
"phong",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"cơ",
"sở",
"hợp",
"nhất",
"2",
"xã",
"đông",
"yên",
"và",
"phong",
"xá",
"thành",
"xã",
"đông",
"phong",
"và",
"hợp",
"nhất",
"2",
"xã",
"đại",
"mẫn"
] |
aphelandra panamensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được mcdade mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"aphelandra",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"mcdade",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
được hương hải truyền ra đàng ngoài và rất thịnh hai thiền phái từ trung hoa là phái thiền lâm tế do tổ sư nguyên thiều và phái thiền tào động do hòa thượng thạch liêm thích đại sán truyền sang đời chúa nguyễn phúc chu trở đi phát triển chi phái thiền liễu quán của tổ sư liễu quán trong đó nguyên thiều là người có công truyền đạo tại xứ đàng trong thiền phái lâm tế đã ảnh hưởng lớn đến triều đình và dân chúng ngài được chúa nguyễn phúc chu ban hiệu hạnh đoan thiền sư và khen ngợi rằng cao vút trí tuệ phạm hạnh vun trồng giới đao một lưỡi hoằng pháp lợi người quán thân vốn không mây từ che khắp trời tuệ chiếu cùng chính vì lẽ ấy mà trong hoàng tộc chúa nguyễn luôn giữ lễ cư nho mộ thích xem phật giáo và nho giáo là quốc giáo trong giới phật giáo lúc bấy giờ cũng có xu hướng dung hòa tam giáo phật nho lão để phát triển trong thời kì này các tôn giáo của phương tây như công giáo cũng được chấp nhận với một lượng tín đồ khá ít ỏi nhưng đôi khi vì lý do chính trị mà bị cấm hoạt động ở đàng trong === việc thuế khóa === về việc lập sổ thuế định các ngạch thuế năm 1632 sãi vương đã áp dụng phương pháp bắc hà của vua lê thánh tông đặt ra năm 1465 tại thời điểm đó vẫn đang | [
"được",
"hương",
"hải",
"truyền",
"ra",
"đàng",
"ngoài",
"và",
"rất",
"thịnh",
"hai",
"thiền",
"phái",
"từ",
"trung",
"hoa",
"là",
"phái",
"thiền",
"lâm",
"tế",
"do",
"tổ",
"sư",
"nguyên",
"thiều",
"và",
"phái",
"thiền",
"tào",
"động",
"do",
"hòa",
"thượng",
"thạch",
"liêm",
"thích",
"đại",
"sán",
"truyền",
"sang",
"đời",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"chu",
"trở",
"đi",
"phát",
"triển",
"chi",
"phái",
"thiền",
"liễu",
"quán",
"của",
"tổ",
"sư",
"liễu",
"quán",
"trong",
"đó",
"nguyên",
"thiều",
"là",
"người",
"có",
"công",
"truyền",
"đạo",
"tại",
"xứ",
"đàng",
"trong",
"thiền",
"phái",
"lâm",
"tế",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"triều",
"đình",
"và",
"dân",
"chúng",
"ngài",
"được",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"chu",
"ban",
"hiệu",
"hạnh",
"đoan",
"thiền",
"sư",
"và",
"khen",
"ngợi",
"rằng",
"cao",
"vút",
"trí",
"tuệ",
"phạm",
"hạnh",
"vun",
"trồng",
"giới",
"đao",
"một",
"lưỡi",
"hoằng",
"pháp",
"lợi",
"người",
"quán",
"thân",
"vốn",
"không",
"mây",
"từ",
"che",
"khắp",
"trời",
"tuệ",
"chiếu",
"cùng",
"chính",
"vì",
"lẽ",
"ấy",
"mà",
"trong",
"hoàng",
"tộc",
"chúa",
"nguyễn",
"luôn",
"giữ",
"lễ",
"cư",
"nho",
"mộ",
"thích",
"xem",
"phật",
"giáo",
"và",
"nho",
"giáo",
"là",
"quốc",
"giáo",
"trong",
"giới",
"phật",
"giáo",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"cũng",
"có",
"xu",
"hướng",
"dung",
"hòa",
"tam",
"giáo",
"phật",
"nho",
"lão",
"để",
"phát",
"triển",
"trong",
"thời",
"kì",
"này",
"các",
"tôn",
"giáo",
"của",
"phương",
"tây",
"như",
"công",
"giáo",
"cũng",
"được",
"chấp",
"nhận",
"với",
"một",
"lượng",
"tín",
"đồ",
"khá",
"ít",
"ỏi",
"nhưng",
"đôi",
"khi",
"vì",
"lý",
"do",
"chính",
"trị",
"mà",
"bị",
"cấm",
"hoạt",
"động",
"ở",
"đàng",
"trong",
"===",
"việc",
"thuế",
"khóa",
"===",
"về",
"việc",
"lập",
"sổ",
"thuế",
"định",
"các",
"ngạch",
"thuế",
"năm",
"1632",
"sãi",
"vương",
"đã",
"áp",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"bắc",
"hà",
"của",
"vua",
"lê",
"thánh",
"tông",
"đặt",
"ra",
"năm",
"1465",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"vẫn",
"đang"
] |
mordella binhana là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được píc miêu tả khoa học năm 1928 | [
"mordella",
"binhana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"píc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
eritarbes haplochrois là một chi bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"eritarbes",
"haplochrois",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
năm 1988 đến năm 1996 được phong thành nghệ sĩ nhân dân liên bang nga == danh sách nghệ sĩ nhân dân liên bang nga == === thập niên 1990 === ==== 1992 ==== bullet vadim abdrashitov đạo diễn phim bullet vera alentova diễn viên bullet gennadi bortnikov diễn viên bullet ivan i krasko diễn viên bullet yuri lyubimov diễn viên bullet tamara nosova diễn viên bullet tatiana samoilova diễn viên bullet vitaly solomin diễn viên bullet tatyana vasilyeva diễn viên ==== 1993 ==== bullet lev dodin đạo diễn sân khấu bullet pyotr fomenko đạo diễn phim và sân khấu bullet georgy garanian nhạc sĩ bullet boris khimichev diễn viên bullet olga ostroumova diễn viên bullet ruzhena sikora ca sĩ bullet sergei solovyov đạo diễn bullet evgeniy steblov diễn viên bullet olga volkova diễn viên bullet irina zhurina ca sĩ bullet liya akhedzhakova diễn viên bullet oleksandr bondurianskyi nghệ sĩ dương cầm bullet boris novikov diễn viên bullet albert filozov diễn viên bullet yevgeny krylatov nhà soạn nhạc bullet rimma markova diễn viên bullet andrey martynov diễn viên bullet irina murillesova diễn viên bullet georgy natanson đạo diễn bullet valery nosik diễn viên bullet victor pavlov diễn viên bullet elvina podchernikova-elvorti nghệ sĩ xiếc bullet aleksandr porokhovshchikov diễn viên đạo diễn bullet viktor alexejewitsch romanko nghệ sĩ đàn bayan bullet boris shcherbakov diễn viên bullet nina usatova diễn viên bullet anatoly vasilyev diễn viên bullet gennadi yukhtin diễn viên bullet emsese zharkov diễn viên bullet lev leshunn ca sĩ ==== 1995 ==== bullet nina ananiashvili vũ công ba lê bullet yevgeniya | [
"năm",
"1988",
"đến",
"năm",
"1996",
"được",
"phong",
"thành",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"liên",
"bang",
"nga",
"==",
"danh",
"sách",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"liên",
"bang",
"nga",
"==",
"===",
"thập",
"niên",
"1990",
"===",
"====",
"1992",
"====",
"bullet",
"vadim",
"abdrashitov",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"bullet",
"vera",
"alentova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"gennadi",
"bortnikov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"ivan",
"i",
"krasko",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"yuri",
"lyubimov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"tamara",
"nosova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"tatiana",
"samoilova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"vitaly",
"solomin",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"tatyana",
"vasilyeva",
"diễn",
"viên",
"====",
"1993",
"====",
"bullet",
"lev",
"dodin",
"đạo",
"diễn",
"sân",
"khấu",
"bullet",
"pyotr",
"fomenko",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"và",
"sân",
"khấu",
"bullet",
"georgy",
"garanian",
"nhạc",
"sĩ",
"bullet",
"boris",
"khimichev",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"olga",
"ostroumova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"ruzhena",
"sikora",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"sergei",
"solovyov",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"evgeniy",
"steblov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"olga",
"volkova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"irina",
"zhurina",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"liya",
"akhedzhakova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"oleksandr",
"bondurianskyi",
"nghệ",
"sĩ",
"dương",
"cầm",
"bullet",
"boris",
"novikov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"albert",
"filozov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"yevgeny",
"krylatov",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"bullet",
"rimma",
"markova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"andrey",
"martynov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"irina",
"murillesova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"georgy",
"natanson",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"valery",
"nosik",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"victor",
"pavlov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"elvina",
"podchernikova-elvorti",
"nghệ",
"sĩ",
"xiếc",
"bullet",
"aleksandr",
"porokhovshchikov",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"viktor",
"alexejewitsch",
"romanko",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"bayan",
"bullet",
"boris",
"shcherbakov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"nina",
"usatova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"anatoly",
"vasilyev",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"gennadi",
"yukhtin",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"emsese",
"zharkov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"lev",
"leshunn",
"ca",
"sĩ",
"====",
"1995",
"====",
"bullet",
"nina",
"ananiashvili",
"vũ",
"công",
"ba",
"lê",
"bullet",
"yevgeniya"
] |
chóng trở nên phổ biến khi nó bản địa hóa cho những thị trường khác nhau và trở thành dịch vụ webmail lớn nhất thế giới với hơn 30 triệu người dùng hoạt động vào tháng 2 1999 sự phát triển sau đó gắn liền với mô hình chứng nhận web của microsoft passport giờ là windows live id và tích hợp với chương trình tin nhắn nhanh của microsoft msn messenger và nền tảng mạng xã hội của nó msn spaces giờ là windows live messenger và windows live spaces sau một thời kỳ ì ạch về ý tưởng công nghệ ngành công nghiệp webmail bỗng trỗi dậy vào năm 2004 khi bộ máy tìm kiếm google thông báo dịch vụ mail của riêng mình gmail với những tính năng như tăng dung lượng lưu trữ tốc độ và sự linh hoạt của giao diện đối thủ cạnh tranh mới này đã khuất lên làn sóng sáng tạo trong webmail với những ông lớn về lĩnh vực này—hotmail và yahoo mail—đều giới thiệu những phiên bản nâng cấp của chính mình với tốc độ bảo mật và những tính năng nâng cao được tăng lên nhiều hệ thống email mới của microsoft được thông báo vào ngày 1 tháng 11 năm 2005 với tên mã kahuna và bản beta được phát hành cho vài ngàn người dùng thử nghiệm dịch vụ mới này được xây dựng từ đống gạch vụn và nhấn mạnh vào ba ý tưởng chính là nhanh hơn đơn giản hơn và an toàn hơn | [
"chóng",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"khi",
"nó",
"bản",
"địa",
"hóa",
"cho",
"những",
"thị",
"trường",
"khác",
"nhau",
"và",
"trở",
"thành",
"dịch",
"vụ",
"webmail",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"với",
"hơn",
"30",
"triệu",
"người",
"dùng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"tháng",
"2",
"1999",
"sự",
"phát",
"triển",
"sau",
"đó",
"gắn",
"liền",
"với",
"mô",
"hình",
"chứng",
"nhận",
"web",
"của",
"microsoft",
"passport",
"giờ",
"là",
"windows",
"live",
"id",
"và",
"tích",
"hợp",
"với",
"chương",
"trình",
"tin",
"nhắn",
"nhanh",
"của",
"microsoft",
"msn",
"messenger",
"và",
"nền",
"tảng",
"mạng",
"xã",
"hội",
"của",
"nó",
"msn",
"spaces",
"giờ",
"là",
"windows",
"live",
"messenger",
"và",
"windows",
"live",
"spaces",
"sau",
"một",
"thời",
"kỳ",
"ì",
"ạch",
"về",
"ý",
"tưởng",
"công",
"nghệ",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"webmail",
"bỗng",
"trỗi",
"dậy",
"vào",
"năm",
"2004",
"khi",
"bộ",
"máy",
"tìm",
"kiếm",
"google",
"thông",
"báo",
"dịch",
"vụ",
"mail",
"của",
"riêng",
"mình",
"gmail",
"với",
"những",
"tính",
"năng",
"như",
"tăng",
"dung",
"lượng",
"lưu",
"trữ",
"tốc",
"độ",
"và",
"sự",
"linh",
"hoạt",
"của",
"giao",
"diện",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"mới",
"này",
"đã",
"khuất",
"lên",
"làn",
"sóng",
"sáng",
"tạo",
"trong",
"webmail",
"với",
"những",
"ông",
"lớn",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"này—hotmail",
"và",
"yahoo",
"mail—đều",
"giới",
"thiệu",
"những",
"phiên",
"bản",
"nâng",
"cấp",
"của",
"chính",
"mình",
"với",
"tốc",
"độ",
"bảo",
"mật",
"và",
"những",
"tính",
"năng",
"nâng",
"cao",
"được",
"tăng",
"lên",
"nhiều",
"hệ",
"thống",
"email",
"mới",
"của",
"microsoft",
"được",
"thông",
"báo",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"2005",
"với",
"tên",
"mã",
"kahuna",
"và",
"bản",
"beta",
"được",
"phát",
"hành",
"cho",
"vài",
"ngàn",
"người",
"dùng",
"thử",
"nghiệm",
"dịch",
"vụ",
"mới",
"này",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"đống",
"gạch",
"vụn",
"và",
"nhấn",
"mạnh",
"vào",
"ba",
"ý",
"tưởng",
"chính",
"là",
"nhanh",
"hơn",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"và",
"an",
"toàn",
"hơn"
] |
tree friends 20 hoặc 30 năm sau kể từ bây giờ cũng giống như đang xem tom và jerry hiện tại vì vậy thực sự nó là ken navarro [6] === sêri truyền hình === sêri phim truyền hình happy tree friends lần đầu tiên được được công chiếu tại comic-con 2006 ngày 25 tháng 9 năm 2006 vào lúc nửa đêm trên website của g4 mỗi tập phim nửa tiếng đồng hồ của loạt phim truyền hình này bao gồm 3 đoạn 7 phút 39 phân đoạn đã được thực hiện đã trở thành 13 tập đầy đủ cho phần một hình ảnh từ 6 tập phim đầu tiên có thể được nhìn thấy trên trang web của g4 razer canada kênh phát sóng chương trình cung cấp thông tin cũng như các trạm citytv khắp canada chương trình được phát sóng trên kênh mtv ở châu âu và châu mỹ latinh và trên animax ở nam phi nó cũng hiển thị trên paramount comedy 1 tại vương quốc anh từ ngày 11 tháng 5 năm 2007 trong một thời gian ngắn được đánh giá vào thể loại tv-ma == nhân vật == === nhân vật chính === cuddles là 1 chú thỏ màu vàng với đôi má hồng và đi một đôi dép lê hình con thỏ màu hồng cậu là một trong 4 nhân vật đầu tiên của loạt phim cậu có 1 chỏm tóc xoăn chiếc đuôi xoăn màu trắng và hai cái tai dài khi cậu cảm thấy hạnh phúc thì đôi tai đó sẽ dựng | [
"tree",
"friends",
"20",
"hoặc",
"30",
"năm",
"sau",
"kể",
"từ",
"bây",
"giờ",
"cũng",
"giống",
"như",
"đang",
"xem",
"tom",
"và",
"jerry",
"hiện",
"tại",
"vì",
"vậy",
"thực",
"sự",
"nó",
"là",
"ken",
"navarro",
"[6]",
"===",
"sêri",
"truyền",
"hình",
"===",
"sêri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"happy",
"tree",
"friends",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"được",
"công",
"chiếu",
"tại",
"comic-con",
"2006",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"vào",
"lúc",
"nửa",
"đêm",
"trên",
"website",
"của",
"g4",
"mỗi",
"tập",
"phim",
"nửa",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"của",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"này",
"bao",
"gồm",
"3",
"đoạn",
"7",
"phút",
"39",
"phân",
"đoạn",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"đã",
"trở",
"thành",
"13",
"tập",
"đầy",
"đủ",
"cho",
"phần",
"một",
"hình",
"ảnh",
"từ",
"6",
"tập",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"có",
"thể",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trên",
"trang",
"web",
"của",
"g4",
"razer",
"canada",
"kênh",
"phát",
"sóng",
"chương",
"trình",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"cũng",
"như",
"các",
"trạm",
"citytv",
"khắp",
"canada",
"chương",
"trình",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"mtv",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"và",
"trên",
"animax",
"ở",
"nam",
"phi",
"nó",
"cũng",
"hiển",
"thị",
"trên",
"paramount",
"comedy",
"1",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"từ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"được",
"đánh",
"giá",
"vào",
"thể",
"loại",
"tv-ma",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"===",
"nhân",
"vật",
"chính",
"===",
"cuddles",
"là",
"1",
"chú",
"thỏ",
"màu",
"vàng",
"với",
"đôi",
"má",
"hồng",
"và",
"đi",
"một",
"đôi",
"dép",
"lê",
"hình",
"con",
"thỏ",
"màu",
"hồng",
"cậu",
"là",
"một",
"trong",
"4",
"nhân",
"vật",
"đầu",
"tiên",
"của",
"loạt",
"phim",
"cậu",
"có",
"1",
"chỏm",
"tóc",
"xoăn",
"chiếc",
"đuôi",
"xoăn",
"màu",
"trắng",
"và",
"hai",
"cái",
"tai",
"dài",
"khi",
"cậu",
"cảm",
"thấy",
"hạnh",
"phúc",
"thì",
"đôi",
"tai",
"đó",
"sẽ",
"dựng"
] |
bị thương tích gì nghiêm trọng mẫu thứ 2 không được bay cho đến 14 tháng 3-1945 khi okb đang ưu tiên phát triển mig i-250 một mẫu máy bay 2 động cơ gồm 1 động cơ pít-tông và một động cơ phản lực trong suốt thời gian thử nghiệm tiếp theo i-225-02 với động cơ mikulin am-42fb giống như am-42b đạt đến tốc độ 726 km h lúc đó nó được tin tưởng rằng đó là vận tốc nhanh nhất mà động cơ pít-tông trên máy bay chiến đấu liên xô đạt được tuy nhiên vận tốc nhanh nhất lại thuộc về động cơ klimov m-105 trên yak-3m == thông số kỹ thuật i-225 == === đặc điểm riêng === bullet phi đoàn 1 bullet chiều dài 9 60 m bullet sải cánh 11 00 m bullet chiều cao 3 70 m bullet diện tích cánh 20 38 m² bullet trọng lượng rỗng 3 010 kg bullet trọng lượng cất cánh 3 900 kg bullet động cơ 1x mikulin am-42b công suất 2 000 hp === hiệu suất bay === bullet vận tốc cực đại 726 km h bullet tầm bay 1 300 km bullet trần bay 12 600 m === vũ khí === bullet 4x pháo shvak 20 mm == nội dung liên quan == mig i-231 mig i-222 mig i-224 mig i-225 mig i-250 mig-8 mig i-270 | [
"bị",
"thương",
"tích",
"gì",
"nghiêm",
"trọng",
"mẫu",
"thứ",
"2",
"không",
"được",
"bay",
"cho",
"đến",
"14",
"tháng",
"3-1945",
"khi",
"okb",
"đang",
"ưu",
"tiên",
"phát",
"triển",
"mig",
"i-250",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"2",
"động",
"cơ",
"gồm",
"1",
"động",
"cơ",
"pít-tông",
"và",
"một",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"thử",
"nghiệm",
"tiếp",
"theo",
"i-225-02",
"với",
"động",
"cơ",
"mikulin",
"am-42fb",
"giống",
"như",
"am-42b",
"đạt",
"đến",
"tốc",
"độ",
"726",
"km",
"h",
"lúc",
"đó",
"nó",
"được",
"tin",
"tưởng",
"rằng",
"đó",
"là",
"vận",
"tốc",
"nhanh",
"nhất",
"mà",
"động",
"cơ",
"pít-tông",
"trên",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"liên",
"xô",
"đạt",
"được",
"tuy",
"nhiên",
"vận",
"tốc",
"nhanh",
"nhất",
"lại",
"thuộc",
"về",
"động",
"cơ",
"klimov",
"m-105",
"trên",
"yak-3m",
"==",
"thông",
"số",
"kỹ",
"thuật",
"i-225",
"==",
"===",
"đặc",
"điểm",
"riêng",
"===",
"bullet",
"phi",
"đoàn",
"1",
"bullet",
"chiều",
"dài",
"9",
"60",
"m",
"bullet",
"sải",
"cánh",
"11",
"00",
"m",
"bullet",
"chiều",
"cao",
"3",
"70",
"m",
"bullet",
"diện",
"tích",
"cánh",
"20",
"38",
"m²",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"rỗng",
"3",
"010",
"kg",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"cất",
"cánh",
"3",
"900",
"kg",
"bullet",
"động",
"cơ",
"1x",
"mikulin",
"am-42b",
"công",
"suất",
"2",
"000",
"hp",
"===",
"hiệu",
"suất",
"bay",
"===",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"cực",
"đại",
"726",
"km",
"h",
"bullet",
"tầm",
"bay",
"1",
"300",
"km",
"bullet",
"trần",
"bay",
"12",
"600",
"m",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"bullet",
"4x",
"pháo",
"shvak",
"20",
"mm",
"==",
"nội",
"dung",
"liên",
"quan",
"==",
"mig",
"i-231",
"mig",
"i-222",
"mig",
"i-224",
"mig",
"i-225",
"mig",
"i-250",
"mig-8",
"mig",
"i-270"
] |
chelonarium nigerrimum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"chelonarium",
"nigerrimum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"méquignon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
dụng hiệu quả vào chiến dịch của mình cả hai công cụ đều có giá trị nhất định khi thực hiện các chiến dịch marketing nếu seo mang lại hiệu quả với lưu lượng truy cập bền vững thì google adwords lại hữu ích hơn đối với các chiến dịch hay doanh nghiệp cần kết quả ngay trên thực tế doanh nghiệp sau khi sử dụng google adwords có thể thu về doanh số đáp ứng tốt chi phí đã bỏ ra thì có thể coi là thành công và hiệu quả chi phí tuy nhiên cần có sự kiểm soát cẩn thận tuy nhiên ngay cả khi dùng google adwords thì tích hợp với các kỹ thuật seo sẽ giúp doanh nghiệp thu về kết quả tốt hơn và bền vững hơn trong dài hạn trong đó tận dụng tốt marketing nội dung sẽ giúp bạn tối ưu hóa nội dung tiếp cận khách hàng tăng lượng truy cập tự nhiên giúp giảm thiểu chi phí về sau ngược lại khi website đã có được vị trí tốt bằng kỹ thuật seo thì vẫn có thể tận dụng google adwords để tăng thêm lượt tiếp cận cho cùng một từ khóa vận dụng hiệu quả 2 công cụ này sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu được hiệu quả marketing và tăng doanh số bán hàng == các công cụ hỗ trợ seo == bullet google webmaster tools search console đây là một công cụ hỗ trợ seo miễn phí do chính google cung cấp webmaster tools có khả | [
"dụng",
"hiệu",
"quả",
"vào",
"chiến",
"dịch",
"của",
"mình",
"cả",
"hai",
"công",
"cụ",
"đều",
"có",
"giá",
"trị",
"nhất",
"định",
"khi",
"thực",
"hiện",
"các",
"chiến",
"dịch",
"marketing",
"nếu",
"seo",
"mang",
"lại",
"hiệu",
"quả",
"với",
"lưu",
"lượng",
"truy",
"cập",
"bền",
"vững",
"thì",
"google",
"adwords",
"lại",
"hữu",
"ích",
"hơn",
"đối",
"với",
"các",
"chiến",
"dịch",
"hay",
"doanh",
"nghiệp",
"cần",
"kết",
"quả",
"ngay",
"trên",
"thực",
"tế",
"doanh",
"nghiệp",
"sau",
"khi",
"sử",
"dụng",
"google",
"adwords",
"có",
"thể",
"thu",
"về",
"doanh",
"số",
"đáp",
"ứng",
"tốt",
"chi",
"phí",
"đã",
"bỏ",
"ra",
"thì",
"có",
"thể",
"coi",
"là",
"thành",
"công",
"và",
"hiệu",
"quả",
"chi",
"phí",
"tuy",
"nhiên",
"cần",
"có",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"cẩn",
"thận",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"cả",
"khi",
"dùng",
"google",
"adwords",
"thì",
"tích",
"hợp",
"với",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"seo",
"sẽ",
"giúp",
"doanh",
"nghiệp",
"thu",
"về",
"kết",
"quả",
"tốt",
"hơn",
"và",
"bền",
"vững",
"hơn",
"trong",
"dài",
"hạn",
"trong",
"đó",
"tận",
"dụng",
"tốt",
"marketing",
"nội",
"dung",
"sẽ",
"giúp",
"bạn",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"nội",
"dung",
"tiếp",
"cận",
"khách",
"hàng",
"tăng",
"lượng",
"truy",
"cập",
"tự",
"nhiên",
"giúp",
"giảm",
"thiểu",
"chi",
"phí",
"về",
"sau",
"ngược",
"lại",
"khi",
"website",
"đã",
"có",
"được",
"vị",
"trí",
"tốt",
"bằng",
"kỹ",
"thuật",
"seo",
"thì",
"vẫn",
"có",
"thể",
"tận",
"dụng",
"google",
"adwords",
"để",
"tăng",
"thêm",
"lượt",
"tiếp",
"cận",
"cho",
"cùng",
"một",
"từ",
"khóa",
"vận",
"dụng",
"hiệu",
"quả",
"2",
"công",
"cụ",
"này",
"sẽ",
"giúp",
"doanh",
"nghiệp",
"tối",
"ưu",
"được",
"hiệu",
"quả",
"marketing",
"và",
"tăng",
"doanh",
"số",
"bán",
"hàng",
"==",
"các",
"công",
"cụ",
"hỗ",
"trợ",
"seo",
"==",
"bullet",
"google",
"webmaster",
"tools",
"search",
"console",
"đây",
"là",
"một",
"công",
"cụ",
"hỗ",
"trợ",
"seo",
"miễn",
"phí",
"do",
"chính",
"google",
"cung",
"cấp",
"webmaster",
"tools",
"có",
"khả"
] |
bộ phim hoàn chỉnh được ra mắt tại nhà hát hoàng gia tokyo vào ngày 25 tháng 8 và mở rộng trên toàn quốc vào ngày tiếp theo bộ phim bị phản hồi với những bình luận lãnh đạm khi nhiều nhà phê bình tỏ ra bối rối với chủ đề và cách xử lý độc đáo của nó nhưng vẫn là một thành công tương đối về mặt doanh thu cho daiei bộ phim tiếp theo của kurosawa do shochiku phát hành là chàng ngốc một phiên bản chuyển thể từ tiểu thuyết của nhà văn yêu thích của đạo diễn fyodor dostoyevsky nhà làm phim di chuyển bối cảnh câu chuyện từ nga sang hokkaido ngoài chuyện này thì bộ phim rất trung thành với bản gốc một thực tế bị nhiều nhà phê bình coi là gây bất lợi cho tác phẩm bản chỉnh sửa của xưởng phim rút ngắn từ 265 phút ban đầu của bản biên tập của kurosawa gần 4 giờ rưỡi xuống còn 166 phút làm cho câu chuyện trở nên cực kỳ khó theo dõi bộ phim này ngày nay được coi là một trong những tác phẩm ít thành công nhất của đạo diễn những đánh giá đương đại rất tiêu cực nhưng bộ phim vẫn tương đối thành công về mặt doanh thu phòng vé chủ yếu nhờ sự nổi tiếng của một trong những diễn viên chính hara setsuko trong khi đó không hề biết đến kurosawa rashomon đã tham gia liên hoan phim có uy tín | [
"bộ",
"phim",
"hoàn",
"chỉnh",
"được",
"ra",
"mắt",
"tại",
"nhà",
"hát",
"hoàng",
"gia",
"tokyo",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"và",
"mở",
"rộng",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"bộ",
"phim",
"bị",
"phản",
"hồi",
"với",
"những",
"bình",
"luận",
"lãnh",
"đạm",
"khi",
"nhiều",
"nhà",
"phê",
"bình",
"tỏ",
"ra",
"bối",
"rối",
"với",
"chủ",
"đề",
"và",
"cách",
"xử",
"lý",
"độc",
"đáo",
"của",
"nó",
"nhưng",
"vẫn",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"tương",
"đối",
"về",
"mặt",
"doanh",
"thu",
"cho",
"daiei",
"bộ",
"phim",
"tiếp",
"theo",
"của",
"kurosawa",
"do",
"shochiku",
"phát",
"hành",
"là",
"chàng",
"ngốc",
"một",
"phiên",
"bản",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"nhà",
"văn",
"yêu",
"thích",
"của",
"đạo",
"diễn",
"fyodor",
"dostoyevsky",
"nhà",
"làm",
"phim",
"di",
"chuyển",
"bối",
"cảnh",
"câu",
"chuyện",
"từ",
"nga",
"sang",
"hokkaido",
"ngoài",
"chuyện",
"này",
"thì",
"bộ",
"phim",
"rất",
"trung",
"thành",
"với",
"bản",
"gốc",
"một",
"thực",
"tế",
"bị",
"nhiều",
"nhà",
"phê",
"bình",
"coi",
"là",
"gây",
"bất",
"lợi",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"bản",
"chỉnh",
"sửa",
"của",
"xưởng",
"phim",
"rút",
"ngắn",
"từ",
"265",
"phút",
"ban",
"đầu",
"của",
"bản",
"biên",
"tập",
"của",
"kurosawa",
"gần",
"4",
"giờ",
"rưỡi",
"xuống",
"còn",
"166",
"phút",
"làm",
"cho",
"câu",
"chuyện",
"trở",
"nên",
"cực",
"kỳ",
"khó",
"theo",
"dõi",
"bộ",
"phim",
"này",
"ngày",
"nay",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"phẩm",
"ít",
"thành",
"công",
"nhất",
"của",
"đạo",
"diễn",
"những",
"đánh",
"giá",
"đương",
"đại",
"rất",
"tiêu",
"cực",
"nhưng",
"bộ",
"phim",
"vẫn",
"tương",
"đối",
"thành",
"công",
"về",
"mặt",
"doanh",
"thu",
"phòng",
"vé",
"chủ",
"yếu",
"nhờ",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"một",
"trong",
"những",
"diễn",
"viên",
"chính",
"hara",
"setsuko",
"trong",
"khi",
"đó",
"không",
"hề",
"biết",
"đến",
"kurosawa",
"rashomon",
"đã",
"tham",
"gia",
"liên",
"hoan",
"phim",
"có",
"uy",
"tín"
] |
1987 prrs lần đầu tiên được phát hiện tại mỹ bullet năm 1988 bệnh này lây lan sang canada nằm kế mỹ bullet đến năm 1990 bệnh lan sang các nước châu âu đức 1990 các nước hà lan tây ban nha bỉ anh 1991 pháp 1992 bullet từ năm 1996 prrs được phát hiện tại châu á trung quốc 1996 việt nam 1997 hàn quốc 1998 nhật bản 1998 bullet cho đến nay rất nhiều nước và lãnh thổ phát hiện prrs == tên gọi == thời gian đầu do chưa xác định chính xác nguyên nhân gây bệnh nên bệnh được gọi bằng nhiều tên khác nhau như bệnh bí ẩn hay bí hiểm huyền bí ở lợn bệnh tai xanh do chỏm tai của lợn bệnh tím xanh hội chứng hô hấp và vô sinh do bệnh liên quan đến viêm đường hô hấp và vô sinh hội chứng hô hấp và sảy thai truyền nhiễm khi đã phân lập được vi rút gây bệnh năm 1992 tại hội nghị quốc tế về thú y tổ chức thú y thế giới đã thống nhất tên gọi của bệnh là hội chứng hô hấp và sinh sản porcine reproductive and respiratory syndrome-prrs == đặc điểm == virus prrs huộc họ arteriviridae giống nidovirales có cấu trúc vỏ bọc dạng chuỗi đơn rna hình cầu kích thước 45 80 nm và chứa nhân nucleocapsid 25 35 nm trên bề mặt có những gai nhô ra rõ hiện nay có 2 kiểu gen prrs chính được công nhận là châu âu nhóm i có | [
"1987",
"prrs",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"mỹ",
"bullet",
"năm",
"1988",
"bệnh",
"này",
"lây",
"lan",
"sang",
"canada",
"nằm",
"kế",
"mỹ",
"bullet",
"đến",
"năm",
"1990",
"bệnh",
"lan",
"sang",
"các",
"nước",
"châu",
"âu",
"đức",
"1990",
"các",
"nước",
"hà",
"lan",
"tây",
"ban",
"nha",
"bỉ",
"anh",
"1991",
"pháp",
"1992",
"bullet",
"từ",
"năm",
"1996",
"prrs",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"châu",
"á",
"trung",
"quốc",
"1996",
"việt",
"nam",
"1997",
"hàn",
"quốc",
"1998",
"nhật",
"bản",
"1998",
"bullet",
"cho",
"đến",
"nay",
"rất",
"nhiều",
"nước",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"phát",
"hiện",
"prrs",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"thời",
"gian",
"đầu",
"do",
"chưa",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"bệnh",
"nên",
"bệnh",
"được",
"gọi",
"bằng",
"nhiều",
"tên",
"khác",
"nhau",
"như",
"bệnh",
"bí",
"ẩn",
"hay",
"bí",
"hiểm",
"huyền",
"bí",
"ở",
"lợn",
"bệnh",
"tai",
"xanh",
"do",
"chỏm",
"tai",
"của",
"lợn",
"bệnh",
"tím",
"xanh",
"hội",
"chứng",
"hô",
"hấp",
"và",
"vô",
"sinh",
"do",
"bệnh",
"liên",
"quan",
"đến",
"viêm",
"đường",
"hô",
"hấp",
"và",
"vô",
"sinh",
"hội",
"chứng",
"hô",
"hấp",
"và",
"sảy",
"thai",
"truyền",
"nhiễm",
"khi",
"đã",
"phân",
"lập",
"được",
"vi",
"rút",
"gây",
"bệnh",
"năm",
"1992",
"tại",
"hội",
"nghị",
"quốc",
"tế",
"về",
"thú",
"y",
"tổ",
"chức",
"thú",
"y",
"thế",
"giới",
"đã",
"thống",
"nhất",
"tên",
"gọi",
"của",
"bệnh",
"là",
"hội",
"chứng",
"hô",
"hấp",
"và",
"sinh",
"sản",
"porcine",
"reproductive",
"and",
"respiratory",
"syndrome-prrs",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"virus",
"prrs",
"huộc",
"họ",
"arteriviridae",
"giống",
"nidovirales",
"có",
"cấu",
"trúc",
"vỏ",
"bọc",
"dạng",
"chuỗi",
"đơn",
"rna",
"hình",
"cầu",
"kích",
"thước",
"45",
"80",
"nm",
"và",
"chứa",
"nhân",
"nucleocapsid",
"25",
"35",
"nm",
"trên",
"bề",
"mặt",
"có",
"những",
"gai",
"nhô",
"ra",
"rõ",
"hiện",
"nay",
"có",
"2",
"kiểu",
"gen",
"prrs",
"chính",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"châu",
"âu",
"nhóm",
"i",
"có"
] |
coniopteryx enderleini là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meunier miêu tả năm 1910 | [
"coniopteryx",
"enderleini",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"meunier",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
senecio canalipes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"senecio",
"canalipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
khu bảo tồn thiên nhiên niebieskie źródła lit blue springs là một khu bảo tồn thiên nhiên ở ba lan tại thành phố tomaszów mazowiecki nó nổi tiếng với hai hồ bơi được nuôi dưỡng bởi một con suối ngầm dường như lung linh hoặc gợn sóng ở đáy do tác động của nước khu bảo tồn được tên của nó từ màu sắc khác thường của nước nước suối hấp thụ sóng đỏ do đó ánh sáng phản xạ từ đáy có màu xanh lam khu bảo tồn nằm cạnh sông pilica và ngay bên cạnh bảo tàng ngoài trời của sông pilica khu bảo tồn là nơi sinh sống của 75 loài chim khác nhau | [
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"niebieskie",
"źródła",
"lit",
"blue",
"springs",
"là",
"một",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"ở",
"ba",
"lan",
"tại",
"thành",
"phố",
"tomaszów",
"mazowiecki",
"nó",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"hai",
"hồ",
"bơi",
"được",
"nuôi",
"dưỡng",
"bởi",
"một",
"con",
"suối",
"ngầm",
"dường",
"như",
"lung",
"linh",
"hoặc",
"gợn",
"sóng",
"ở",
"đáy",
"do",
"tác",
"động",
"của",
"nước",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"được",
"tên",
"của",
"nó",
"từ",
"màu",
"sắc",
"khác",
"thường",
"của",
"nước",
"nước",
"suối",
"hấp",
"thụ",
"sóng",
"đỏ",
"do",
"đó",
"ánh",
"sáng",
"phản",
"xạ",
"từ",
"đáy",
"có",
"màu",
"xanh",
"lam",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"nằm",
"cạnh",
"sông",
"pilica",
"và",
"ngay",
"bên",
"cạnh",
"bảo",
"tàng",
"ngoài",
"trời",
"của",
"sông",
"pilica",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"75",
"loài",
"chim",
"khác",
"nhau"
] |
kết == liên kết ngoài == bullet giải quần vợt wimbledon 2005 giải quần vợt wimbledon on wtatennis com | [
"kết",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"2005",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"on",
"wtatennis",
"com"
] |
pazinotus falcatiformis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"pazinotus",
"falcatiformis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
caenorhinus testaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1922 | [
"caenorhinus",
"testaceus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
incerticyclus là một chi ốc nhiệt đới đất liền có mang và nắp động vật chân bụng |nắp ốc là động vật chân bụng sống trên cạn động vật thân mềm in the nhóm không chính thức architaenioglossa belonging to the clade caenogastropoda theo hệ thống phân loại các loài gastropoda của bouchet rocroi 2005 == các loài == các loài trong chi incerticyclus include bullet incerticyclus cinereus bullet incerticyclus martinicensis bullet incerticyclus perpallidus bullet incerticyclus prominulus == chú thích == bullet nomenclator zoologicus info | [
"incerticyclus",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"nhiệt",
"đới",
"đất",
"liền",
"có",
"mang",
"và",
"nắp",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"|nắp",
"ốc",
"là",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"sống",
"trên",
"cạn",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"in",
"the",
"nhóm",
"không",
"chính",
"thức",
"architaenioglossa",
"belonging",
"to",
"the",
"clade",
"caenogastropoda",
"theo",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"các",
"loài",
"gastropoda",
"của",
"bouchet",
"rocroi",
"2005",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"incerticyclus",
"include",
"bullet",
"incerticyclus",
"cinereus",
"bullet",
"incerticyclus",
"martinicensis",
"bullet",
"incerticyclus",
"perpallidus",
"bullet",
"incerticyclus",
"prominulus",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"nomenclator",
"zoologicus",
"info"
] |
dịch di tản trẻ mồ côi operation babylift vào đầu tháng 4 năm 1975 trong đó một chiếc máy bay vận tải phản lực lockheed c-5 galaxy của không lực hoa kỳ mang theo trẻ mồ côi việt nam cộng hoà đã va chạm khi tiếp đất làm 150 người thiệt mạng và 175 người sống sót trong đó hầu hết là trẻ em trong số 2000 trẻ đang chờ để được di cư sang mỹ trong những ngày trước khi sài gòn thất thủ khi nhận thấy cần phải mất nhiều tuần để di tản trẻ mồ côi vì máy bay vận tải quân sự đang bị thiếu macauley đã thuê một chiếc boeing 747 của hãng hàng không pan american world airways và thu xếp để 300 trẻ mồ côi rời khỏi việt nam ông đã thế chấp ngôi nhà của mình để lấy tiền trả cho chuyến bay này macauley thành lập tổ chức từ thiện americares năm 1982 một năm sau ông tổ chức vận chuyển hàng hỗ trợ nhân đạo sang ba lan theo chỉ thị của đức giáo hoàng john paul ii và tổ chức chuyển hàng bằng đường không để cung cấp thuốc men cho nạn nhân của cuộc nội chiến liban chấp nhận không được trả công ông nhận vai trò đứng đầu tổ chức từ thiện đến năm 2002 thu thập các đồ từ thiện từ các nhà hảo tâm và chuyển đến những nơi cần đến trên khắp thế giới macauley mất ở tuổi 87 tại nhà riêng ở florida vào ngày 26 tháng 12 năm 2010 vì bệnh phổi tắc nghẽn mãn | [
"dịch",
"di",
"tản",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"operation",
"babylift",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"trong",
"đó",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"vận",
"tải",
"phản",
"lực",
"lockheed",
"c-5",
"galaxy",
"của",
"không",
"lực",
"hoa",
"kỳ",
"mang",
"theo",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hoà",
"đã",
"va",
"chạm",
"khi",
"tiếp",
"đất",
"làm",
"150",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"và",
"175",
"người",
"sống",
"sót",
"trong",
"đó",
"hầu",
"hết",
"là",
"trẻ",
"em",
"trong",
"số",
"2000",
"trẻ",
"đang",
"chờ",
"để",
"được",
"di",
"cư",
"sang",
"mỹ",
"trong",
"những",
"ngày",
"trước",
"khi",
"sài",
"gòn",
"thất",
"thủ",
"khi",
"nhận",
"thấy",
"cần",
"phải",
"mất",
"nhiều",
"tuần",
"để",
"di",
"tản",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"vì",
"máy",
"bay",
"vận",
"tải",
"quân",
"sự",
"đang",
"bị",
"thiếu",
"macauley",
"đã",
"thuê",
"một",
"chiếc",
"boeing",
"747",
"của",
"hãng",
"hàng",
"không",
"pan",
"american",
"world",
"airways",
"và",
"thu",
"xếp",
"để",
"300",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"rời",
"khỏi",
"việt",
"nam",
"ông",
"đã",
"thế",
"chấp",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"mình",
"để",
"lấy",
"tiền",
"trả",
"cho",
"chuyến",
"bay",
"này",
"macauley",
"thành",
"lập",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"americares",
"năm",
"1982",
"một",
"năm",
"sau",
"ông",
"tổ",
"chức",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hỗ",
"trợ",
"nhân",
"đạo",
"sang",
"ba",
"lan",
"theo",
"chỉ",
"thị",
"của",
"đức",
"giáo",
"hoàng",
"john",
"paul",
"ii",
"và",
"tổ",
"chức",
"chuyển",
"hàng",
"bằng",
"đường",
"không",
"để",
"cung",
"cấp",
"thuốc",
"men",
"cho",
"nạn",
"nhân",
"của",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"liban",
"chấp",
"nhận",
"không",
"được",
"trả",
"công",
"ông",
"nhận",
"vai",
"trò",
"đứng",
"đầu",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"đến",
"năm",
"2002",
"thu",
"thập",
"các",
"đồ",
"từ",
"thiện",
"từ",
"các",
"nhà",
"hảo",
"tâm",
"và",
"chuyển",
"đến",
"những",
"nơi",
"cần",
"đến",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"macauley",
"mất",
"ở",
"tuổi",
"87",
"tại",
"nhà",
"riêng",
"ở",
"florida",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"vì",
"bệnh",
"phổi",
"tắc",
"nghẽn",
"mãn"
] |
hài cốt của vua ponhea yat- hình ảnh đặc biệt mà từ xa có thể thấy ngôi tháp phần đi xuống con đường là quảng trường nhỏ có bức tượng của vua ponhea yat phía dưới là một đồng hồ cỏ mà người hoa đã dành tặng cho chùa hiện nay đồng hồ cỏ này vẫn hoạt động tốt == điều cấm kị == điều quy định khi tham quan chùa là không mặc quần áo ngắn tay khi cúng bái bà pênh tuyệt đối không cầu tình duyên xung quanh chùa có rất nhiều khỉ chúng được nuôi thả tự do và tuyệt đối khi gặp chúng không được chọc phá == tham khảo == bullet www art-and-archaeology com bullet www wcities com == xem thêm == bullet angkor wat bullet phnôm pênh bullet chùa bạc bullet chùa ounalom bullet chùa botum | [
"hài",
"cốt",
"của",
"vua",
"ponhea",
"yat-",
"hình",
"ảnh",
"đặc",
"biệt",
"mà",
"từ",
"xa",
"có",
"thể",
"thấy",
"ngôi",
"tháp",
"phần",
"đi",
"xuống",
"con",
"đường",
"là",
"quảng",
"trường",
"nhỏ",
"có",
"bức",
"tượng",
"của",
"vua",
"ponhea",
"yat",
"phía",
"dưới",
"là",
"một",
"đồng",
"hồ",
"cỏ",
"mà",
"người",
"hoa",
"đã",
"dành",
"tặng",
"cho",
"chùa",
"hiện",
"nay",
"đồng",
"hồ",
"cỏ",
"này",
"vẫn",
"hoạt",
"động",
"tốt",
"==",
"điều",
"cấm",
"kị",
"==",
"điều",
"quy",
"định",
"khi",
"tham",
"quan",
"chùa",
"là",
"không",
"mặc",
"quần",
"áo",
"ngắn",
"tay",
"khi",
"cúng",
"bái",
"bà",
"pênh",
"tuyệt",
"đối",
"không",
"cầu",
"tình",
"duyên",
"xung",
"quanh",
"chùa",
"có",
"rất",
"nhiều",
"khỉ",
"chúng",
"được",
"nuôi",
"thả",
"tự",
"do",
"và",
"tuyệt",
"đối",
"khi",
"gặp",
"chúng",
"không",
"được",
"chọc",
"phá",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"www",
"art-and-archaeology",
"com",
"bullet",
"www",
"wcities",
"com",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"angkor",
"wat",
"bullet",
"phnôm",
"pênh",
"bullet",
"chùa",
"bạc",
"bullet",
"chùa",
"ounalom",
"bullet",
"chùa",
"botum"
] |
anh cùng nữ diễn viên chae soo-bin đáng tiếc thay do kịch bản có phần kén người xem và mạch phim chậm chạp rating của bộ phim khởi đầu với 2 4% và chạm đáy 1% chính là nguyên nhân khiến cho nhà đài tvn quyết định rút ngắn 4 tập từ 16 tập thành 12 tập tháng 8 2021 jung hae in trở lại và tỏa sáng trên tv series của netflix truy bắt lính đào ngũ d p với một hình tượng gai góc nam tính hơn cũng như cốt truyện mới mẻ kịch tính dù chỉ vỏn vẹn 6 tập phim tại hệ thống imdb phim được chấm số điểm 9 10 ở trang douban của trung quốc phim cũng nhanh chóng được cộng đồng mạng xứ trung chấm điểm 8 9 10 cao chót vót với gần 300 lượt bình chọn đánh giá 5 sao chiếm tới 62% trong khi đánh giá 4 sao chiếm khoảng 32% cùng năm anh nhận lời mời đóng vai nam chính trong phim ngắn đầu tay dài 40 phút blue happiness unframed của đồng nghiệp thân thiết diễn viên đạo diễn lee je hoon và đã được phát sóng trên nền tảng watcha của hàn quốc cũng trong năm này sự thành công của bộ phim snowdrop của anh hợp tác cùng nữ diễn viên jisoo đã được phát sóng vào tháng 12 trên nền tảng disney bộ phim theo thể loại hài kịch đen xen lẫn yếu tố lãng mạn một lần nữa mang tên tuổi của anh | [
"anh",
"cùng",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chae",
"soo-bin",
"đáng",
"tiếc",
"thay",
"do",
"kịch",
"bản",
"có",
"phần",
"kén",
"người",
"xem",
"và",
"mạch",
"phim",
"chậm",
"chạp",
"rating",
"của",
"bộ",
"phim",
"khởi",
"đầu",
"với",
"2",
"4%",
"và",
"chạm",
"đáy",
"1%",
"chính",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"khiến",
"cho",
"nhà",
"đài",
"tvn",
"quyết",
"định",
"rút",
"ngắn",
"4",
"tập",
"từ",
"16",
"tập",
"thành",
"12",
"tập",
"tháng",
"8",
"2021",
"jung",
"hae",
"in",
"trở",
"lại",
"và",
"tỏa",
"sáng",
"trên",
"tv",
"series",
"của",
"netflix",
"truy",
"bắt",
"lính",
"đào",
"ngũ",
"d",
"p",
"với",
"một",
"hình",
"tượng",
"gai",
"góc",
"nam",
"tính",
"hơn",
"cũng",
"như",
"cốt",
"truyện",
"mới",
"mẻ",
"kịch",
"tính",
"dù",
"chỉ",
"vỏn",
"vẹn",
"6",
"tập",
"phim",
"tại",
"hệ",
"thống",
"imdb",
"phim",
"được",
"chấm",
"số",
"điểm",
"9",
"10",
"ở",
"trang",
"douban",
"của",
"trung",
"quốc",
"phim",
"cũng",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"cộng",
"đồng",
"mạng",
"xứ",
"trung",
"chấm",
"điểm",
"8",
"9",
"10",
"cao",
"chót",
"vót",
"với",
"gần",
"300",
"lượt",
"bình",
"chọn",
"đánh",
"giá",
"5",
"sao",
"chiếm",
"tới",
"62%",
"trong",
"khi",
"đánh",
"giá",
"4",
"sao",
"chiếm",
"khoảng",
"32%",
"cùng",
"năm",
"anh",
"nhận",
"lời",
"mời",
"đóng",
"vai",
"nam",
"chính",
"trong",
"phim",
"ngắn",
"đầu",
"tay",
"dài",
"40",
"phút",
"blue",
"happiness",
"unframed",
"của",
"đồng",
"nghiệp",
"thân",
"thiết",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"lee",
"je",
"hoon",
"và",
"đã",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"nền",
"tảng",
"watcha",
"của",
"hàn",
"quốc",
"cũng",
"trong",
"năm",
"này",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"bộ",
"phim",
"snowdrop",
"của",
"anh",
"hợp",
"tác",
"cùng",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"jisoo",
"đã",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"tháng",
"12",
"trên",
"nền",
"tảng",
"disney",
"bộ",
"phim",
"theo",
"thể",
"loại",
"hài",
"kịch",
"đen",
"xen",
"lẫn",
"yếu",
"tố",
"lãng",
"mạn",
"một",
"lần",
"nữa",
"mang",
"tên",
"tuổi",
"của",
"anh"
] |
nhiều game như onimusha sengoku basara hay soul calibur khắc họa nobunaga là một kẻ tàn độc bất nhân sẵn sàng thỏa hiệp với quỷ để đổi lấy mạng sống và bản thân cũng biến thành quỷ trong các trò chơi mang tính chiến lược như civilization v hay nobunaga s ambition nobunaga được miêu tả khá sát với sử sách và mang tính trung lập hơn == tham khảo == bullet sakaiya taichi 2004 mười hai người lập ra nước nhật đặng lương mô biên dịch nhà xuất bản chính trị quốc gia hà nội | [
"nhiều",
"game",
"như",
"onimusha",
"sengoku",
"basara",
"hay",
"soul",
"calibur",
"khắc",
"họa",
"nobunaga",
"là",
"một",
"kẻ",
"tàn",
"độc",
"bất",
"nhân",
"sẵn",
"sàng",
"thỏa",
"hiệp",
"với",
"quỷ",
"để",
"đổi",
"lấy",
"mạng",
"sống",
"và",
"bản",
"thân",
"cũng",
"biến",
"thành",
"quỷ",
"trong",
"các",
"trò",
"chơi",
"mang",
"tính",
"chiến",
"lược",
"như",
"civilization",
"v",
"hay",
"nobunaga",
"s",
"ambition",
"nobunaga",
"được",
"miêu",
"tả",
"khá",
"sát",
"với",
"sử",
"sách",
"và",
"mang",
"tính",
"trung",
"lập",
"hơn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sakaiya",
"taichi",
"2004",
"mười",
"hai",
"người",
"lập",
"ra",
"nước",
"nhật",
"đặng",
"lương",
"mô",
"biên",
"dịch",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"chính",
"trị",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội"
] |
+7 0 các ước tính khoảng cách của cụm sao hồ điệp thay đổi theo thời gian với giá trị trung bình khoảng 1 600 năm ánh sáng với kích thước không gian khoảng 12 năm ánh sáng các đo đạc hiện đại chỉ ra độ sáng biểu kiến tổng cộng của nó có cấp 4 2 == xem thêm == bullet thiên thể messier == liên kết ngoài == bullet messier 6 trên seds | [
"+7",
"0",
"các",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"cách",
"của",
"cụm",
"sao",
"hồ",
"điệp",
"thay",
"đổi",
"theo",
"thời",
"gian",
"với",
"giá",
"trị",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"1",
"600",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"với",
"kích",
"thước",
"không",
"gian",
"khoảng",
"12",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"các",
"đo",
"đạc",
"hiện",
"đại",
"chỉ",
"ra",
"độ",
"sáng",
"biểu",
"kiến",
"tổng",
"cộng",
"của",
"nó",
"có",
"cấp",
"4",
"2",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thiên",
"thể",
"messier",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"messier",
"6",
"trên",
"seds"
] |
canthium sumatranum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"canthium",
"sumatranum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
san juan guelavía là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 2940 người | [
"san",
"juan",
"guelavía",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"2940",
"người"
] |
sori fumihiko == tác phẩm == === đạo diễn === bullet 2002 ping pong bullet 2007 vexille bullet 2008 ichi bullet 2009 to bullet 2011 tomorrow s joe bullet 2012 bullet 2017 fullmetal alchemist === nhà sản xuất === bullet 2004 appleseed === giám sát hiệu ứng hình ảnh === bullet 1998 andromedia bullet 1999 himitsu bullet 2000 keizoku === giải thưởng === bullet giải viện hàn lâm nhật bản năm 2002 đạo diễn xuất sắc nhất bullet cuộc thi phim mainichi năm 2002 thành tựu kỹ thuật bullet liên hoan phim yokohama năm 2002 đạo diễn mới xuất sắc nhất | [
"sori",
"fumihiko",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"===",
"đạo",
"diễn",
"===",
"bullet",
"2002",
"ping",
"pong",
"bullet",
"2007",
"vexille",
"bullet",
"2008",
"ichi",
"bullet",
"2009",
"to",
"bullet",
"2011",
"tomorrow",
"s",
"joe",
"bullet",
"2012",
"bullet",
"2017",
"fullmetal",
"alchemist",
"===",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"===",
"bullet",
"2004",
"appleseed",
"===",
"giám",
"sát",
"hiệu",
"ứng",
"hình",
"ảnh",
"===",
"bullet",
"1998",
"andromedia",
"bullet",
"1999",
"himitsu",
"bullet",
"2000",
"keizoku",
"===",
"giải",
"thưởng",
"===",
"bullet",
"giải",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nhật",
"bản",
"năm",
"2002",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"cuộc",
"thi",
"phim",
"mainichi",
"năm",
"2002",
"thành",
"tựu",
"kỹ",
"thuật",
"bullet",
"liên",
"hoan",
"phim",
"yokohama",
"năm",
"2002",
"đạo",
"diễn",
"mới",
"xuất",
"sắc",
"nhất"
] |
nadvirna huyện huyện nadvirna chuyển tự nadvirnas’kyi raion là một huyện của tỉnh ivano-frankivsk thuộc ukraina huyện nadvirna có diện tích 1294 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 113611 người với mật độ 88 người km2 trung tâm huyện nằm ở nadvirna | [
"nadvirna",
"huyện",
"huyện",
"nadvirna",
"chuyển",
"tự",
"nadvirnas’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"ivano-frankivsk",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"nadvirna",
"có",
"diện",
"tích",
"1294",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"là",
"113611",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"88",
"người",
"km2",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"nằm",
"ở",
"nadvirna"
] |
sarıksızoğlu ladik sarıksızoğlu là một xã thuộc huyện ladik tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 31 người | [
"sarıksızoğlu",
"ladik",
"sarıksızoğlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ladik",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"31",
"người"
] |
ulota cervina là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hoe h a crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"ulota",
"cervina",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hoe",
"h",
"a",
"crum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
hiến pháp được sửa đổi đã làm giảm quyền lực của quốc hội khi tổng thống liên bang có thể được bầu bằng một cuộc bỏ phiếu phổ thông và cho ông ta quyền bổ nhiệm chính phủ liên bang và ban hành các điều luật khẩn cấp sau cuộc bầu cử năm 1930 đảng dân chủ xã hội nổi lên là đảng lớn nhất với 72 ghế nhưng vị thủ tướng thuộc xã hội cơ đốc giáo otto ender đã tạo ra một chính phủ liên minh mà không có họ === xung đột giữa phe cánh tả và phe cánh hữu === mặc dù quốc gia có một đảng chính trị ổn định nắm quyền nền chính trị của quốc gia này rất tồi tệ và bạo lực khi cả hai lực lượng bán quân sự thuộc đảng dân chủ xã hội republikanischer schutzbund và cánh hữu heimwehr xung đột với nhau đất nước bị chia cắt giữa những người dân nông thôn bảo thủ và đảng dân chủ xã hội kiểm soát vienna đỏ năm 1927 trong một cuộc đụng độ chính trị ở schattendorf một ông già và một đứa trẻ đã bị heimwehr bắn chết vào ngày 14 tháng 7 năm 1927 những kẻ xả súng đã được tha bổng và những người ủng hộ cánh tả bắt đầu một cuộc biểu tình lớn làm tòa nhà bộ tư pháp bị đốt cháy để khôi phục trật tự cảnh sát và quân đội đã bắn chết 89 người và làm 600 người bị thương cuộc | [
"hiến",
"pháp",
"được",
"sửa",
"đổi",
"đã",
"làm",
"giảm",
"quyền",
"lực",
"của",
"quốc",
"hội",
"khi",
"tổng",
"thống",
"liên",
"bang",
"có",
"thể",
"được",
"bầu",
"bằng",
"một",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"phổ",
"thông",
"và",
"cho",
"ông",
"ta",
"quyền",
"bổ",
"nhiệm",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"và",
"ban",
"hành",
"các",
"điều",
"luật",
"khẩn",
"cấp",
"sau",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"1930",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"nổi",
"lên",
"là",
"đảng",
"lớn",
"nhất",
"với",
"72",
"ghế",
"nhưng",
"vị",
"thủ",
"tướng",
"thuộc",
"xã",
"hội",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"otto",
"ender",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"chính",
"phủ",
"liên",
"minh",
"mà",
"không",
"có",
"họ",
"===",
"xung",
"đột",
"giữa",
"phe",
"cánh",
"tả",
"và",
"phe",
"cánh",
"hữu",
"===",
"mặc",
"dù",
"quốc",
"gia",
"có",
"một",
"đảng",
"chính",
"trị",
"ổn",
"định",
"nắm",
"quyền",
"nền",
"chính",
"trị",
"của",
"quốc",
"gia",
"này",
"rất",
"tồi",
"tệ",
"và",
"bạo",
"lực",
"khi",
"cả",
"hai",
"lực",
"lượng",
"bán",
"quân",
"sự",
"thuộc",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"republikanischer",
"schutzbund",
"và",
"cánh",
"hữu",
"heimwehr",
"xung",
"đột",
"với",
"nhau",
"đất",
"nước",
"bị",
"chia",
"cắt",
"giữa",
"những",
"người",
"dân",
"nông",
"thôn",
"bảo",
"thủ",
"và",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"kiểm",
"soát",
"vienna",
"đỏ",
"năm",
"1927",
"trong",
"một",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"chính",
"trị",
"ở",
"schattendorf",
"một",
"ông",
"già",
"và",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"đã",
"bị",
"heimwehr",
"bắn",
"chết",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"1927",
"những",
"kẻ",
"xả",
"súng",
"đã",
"được",
"tha",
"bổng",
"và",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"cánh",
"tả",
"bắt",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"lớn",
"làm",
"tòa",
"nhà",
"bộ",
"tư",
"pháp",
"bị",
"đốt",
"cháy",
"để",
"khôi",
"phục",
"trật",
"tự",
"cảnh",
"sát",
"và",
"quân",
"đội",
"đã",
"bắn",
"chết",
"89",
"người",
"và",
"làm",
"600",
"người",
"bị",
"thương",
"cuộc"
] |
arasinagundi jagalur arasinagundi là một làng thuộc tehsil jagalur huyện davanagere bang karnataka ấn độ | [
"arasinagundi",
"jagalur",
"arasinagundi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"jagalur",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bryum neomexicanum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"bryum",
"neomexicanum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
như là đặc sản của miền tây mùa nước lũ đặc tính của cá thiều là từ tháng 5 đến tháng 7 hàng năm mới bơi vào bờ và lúc gặp trời giông sẽ sinh sản thân cá tương đối dài kích cỡ cá thiều từ 250–500 mm có thể đạt tới 610 mm vây đuôi chia thành hai thùy rất sâu bằng nhau vây lưng thứ nhất có gai vây lưng thứ hai là vây mỡ tương đối phát triển vây hậu môn ngắn vây ngực lớn hơn và dài hơn vây bụng rất rõ rệt không có râu mũi màng mang liền với eo mang có râu mép và râu cằm chiều dài đầu xấp xỉ bằng chiều cao thân và bằng khoảng 1 4 lần chiều dài từ mút mõm đến chẽ vây đuôi lưng màu xám bạc hoặc xám tro hai bên thân màu sáng hơn và càng về phần bụng càng chuyển dần sang màu trắng bạc các vây màu tối hơn == khai thác == ở huế thuộc việt nam ngư dân địa phương vừa đánh trúng mẻ cá thiều địa phương gọi là cá ngách hơn 70 tấn bán được gần 4 tỉ đồng trong khi đánh bắt cá gần bờ ở vùng biển chân mây lăng cô đã trúng mẻ cá thiều nói trên đánh lưới vây rút chì có mực nước sâu chừng 20-25m đặc tính mùa này cá thiều bắt đầu bơi vào bờ và lúc gặp trời giông sẽ sinh sản nên đánh lưới vây được cả đàn để đánh | [
"như",
"là",
"đặc",
"sản",
"của",
"miền",
"tây",
"mùa",
"nước",
"lũ",
"đặc",
"tính",
"của",
"cá",
"thiều",
"là",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"7",
"hàng",
"năm",
"mới",
"bơi",
"vào",
"bờ",
"và",
"lúc",
"gặp",
"trời",
"giông",
"sẽ",
"sinh",
"sản",
"thân",
"cá",
"tương",
"đối",
"dài",
"kích",
"cỡ",
"cá",
"thiều",
"từ",
"250–500",
"mm",
"có",
"thể",
"đạt",
"tới",
"610",
"mm",
"vây",
"đuôi",
"chia",
"thành",
"hai",
"thùy",
"rất",
"sâu",
"bằng",
"nhau",
"vây",
"lưng",
"thứ",
"nhất",
"có",
"gai",
"vây",
"lưng",
"thứ",
"hai",
"là",
"vây",
"mỡ",
"tương",
"đối",
"phát",
"triển",
"vây",
"hậu",
"môn",
"ngắn",
"vây",
"ngực",
"lớn",
"hơn",
"và",
"dài",
"hơn",
"vây",
"bụng",
"rất",
"rõ",
"rệt",
"không",
"có",
"râu",
"mũi",
"màng",
"mang",
"liền",
"với",
"eo",
"mang",
"có",
"râu",
"mép",
"và",
"râu",
"cằm",
"chiều",
"dài",
"đầu",
"xấp",
"xỉ",
"bằng",
"chiều",
"cao",
"thân",
"và",
"bằng",
"khoảng",
"1",
"4",
"lần",
"chiều",
"dài",
"từ",
"mút",
"mõm",
"đến",
"chẽ",
"vây",
"đuôi",
"lưng",
"màu",
"xám",
"bạc",
"hoặc",
"xám",
"tro",
"hai",
"bên",
"thân",
"màu",
"sáng",
"hơn",
"và",
"càng",
"về",
"phần",
"bụng",
"càng",
"chuyển",
"dần",
"sang",
"màu",
"trắng",
"bạc",
"các",
"vây",
"màu",
"tối",
"hơn",
"==",
"khai",
"thác",
"==",
"ở",
"huế",
"thuộc",
"việt",
"nam",
"ngư",
"dân",
"địa",
"phương",
"vừa",
"đánh",
"trúng",
"mẻ",
"cá",
"thiều",
"địa",
"phương",
"gọi",
"là",
"cá",
"ngách",
"hơn",
"70",
"tấn",
"bán",
"được",
"gần",
"4",
"tỉ",
"đồng",
"trong",
"khi",
"đánh",
"bắt",
"cá",
"gần",
"bờ",
"ở",
"vùng",
"biển",
"chân",
"mây",
"lăng",
"cô",
"đã",
"trúng",
"mẻ",
"cá",
"thiều",
"nói",
"trên",
"đánh",
"lưới",
"vây",
"rút",
"chì",
"có",
"mực",
"nước",
"sâu",
"chừng",
"20-25m",
"đặc",
"tính",
"mùa",
"này",
"cá",
"thiều",
"bắt",
"đầu",
"bơi",
"vào",
"bờ",
"và",
"lúc",
"gặp",
"trời",
"giông",
"sẽ",
"sinh",
"sản",
"nên",
"đánh",
"lưới",
"vây",
"được",
"cả",
"đàn",
"để",
"đánh"
] |
xylocopa augusti là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được lepeletier mô tả khoa học năm 1841 | [
"xylocopa",
"augusti",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"lepeletier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1841"
] |
polyadenia insignis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được blume miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"polyadenia",
"insignis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"miq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
phố hiến trên đường thuỷ nối liền hai đô thị này và là cửa ngõ thông thương với thế giới bên ngoài qua thuyền buôn trung quốc nhật bản các nước đông nam á và các nước phương tây đồ gốm việt nam được bán sang nhật bản và nhiều nước đông nam á nam á các công ty phương tây nhất là công ty đông ấn của hà lan trong phương thức buôn bán từ ấn độ phương đông sang ấn độ đã mua nhiều đồ gốm việt nam bán sang thị trường đông nam á và nhật bản === cuối thế kỉ 17& đầu thế kỉ 18 === việc xuất khẩu và buôn bán đồ gốm việt nam ở đông nam á bị giảm sút nhanh chóng vì sau khi đài loan được giải phóng 1684 và triều thanh bãi bỏ chính sách cấm vượt biển buôn bán với nước ngoài từ đó gốm sứ chất lượng cao của trung quốc tràn xuống thị trường đông nam á và đồ gốm việt nam không đủ sức cạnh tranh nhật bản sau một thời gian đóng cửa để bảo vệ các nguyên liệu quý như bạc đồng đã đẩy mạnh được sự phát triển các ngành kinh tế trong nước như tơ lụa đường gốm sứ mà trước đây phải mua sản phẩm của nước ngoài === thế kỉ 18–19 === một số nước phương tây đi vào cuộc cách mạng công nghiệp với những hàng hoá mới cần thị trường tiêu thụ rộng lớn tình hình kinh tế đó | [
"phố",
"hiến",
"trên",
"đường",
"thuỷ",
"nối",
"liền",
"hai",
"đô",
"thị",
"này",
"và",
"là",
"cửa",
"ngõ",
"thông",
"thương",
"với",
"thế",
"giới",
"bên",
"ngoài",
"qua",
"thuyền",
"buôn",
"trung",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"các",
"nước",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"đồ",
"gốm",
"việt",
"nam",
"được",
"bán",
"sang",
"nhật",
"bản",
"và",
"nhiều",
"nước",
"đông",
"nam",
"á",
"nam",
"á",
"các",
"công",
"ty",
"phương",
"tây",
"nhất",
"là",
"công",
"ty",
"đông",
"ấn",
"của",
"hà",
"lan",
"trong",
"phương",
"thức",
"buôn",
"bán",
"từ",
"ấn",
"độ",
"phương",
"đông",
"sang",
"ấn",
"độ",
"đã",
"mua",
"nhiều",
"đồ",
"gốm",
"việt",
"nam",
"bán",
"sang",
"thị",
"trường",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"nhật",
"bản",
"===",
"cuối",
"thế",
"kỉ",
"17&",
"đầu",
"thế",
"kỉ",
"18",
"===",
"việc",
"xuất",
"khẩu",
"và",
"buôn",
"bán",
"đồ",
"gốm",
"việt",
"nam",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"bị",
"giảm",
"sút",
"nhanh",
"chóng",
"vì",
"sau",
"khi",
"đài",
"loan",
"được",
"giải",
"phóng",
"1684",
"và",
"triều",
"thanh",
"bãi",
"bỏ",
"chính",
"sách",
"cấm",
"vượt",
"biển",
"buôn",
"bán",
"với",
"nước",
"ngoài",
"từ",
"đó",
"gốm",
"sứ",
"chất",
"lượng",
"cao",
"của",
"trung",
"quốc",
"tràn",
"xuống",
"thị",
"trường",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"đồ",
"gốm",
"việt",
"nam",
"không",
"đủ",
"sức",
"cạnh",
"tranh",
"nhật",
"bản",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"đóng",
"cửa",
"để",
"bảo",
"vệ",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"quý",
"như",
"bạc",
"đồng",
"đã",
"đẩy",
"mạnh",
"được",
"sự",
"phát",
"triển",
"các",
"ngành",
"kinh",
"tế",
"trong",
"nước",
"như",
"tơ",
"lụa",
"đường",
"gốm",
"sứ",
"mà",
"trước",
"đây",
"phải",
"mua",
"sản",
"phẩm",
"của",
"nước",
"ngoài",
"===",
"thế",
"kỉ",
"18–19",
"===",
"một",
"số",
"nước",
"phương",
"tây",
"đi",
"vào",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"công",
"nghiệp",
"với",
"những",
"hàng",
"hoá",
"mới",
"cần",
"thị",
"trường",
"tiêu",
"thụ",
"rộng",
"lớn",
"tình",
"hình",
"kinh",
"tế",
"đó"
] |
sau đó được trao lại cho người đồng đội của anh là max meyer ==== confederations cup 2017 ==== mùa hè năm 2017 tuyển đức mang đến nga một đội hình gồm nhiều cầu thủ trẻ và truyền thông gọi đó là đội hình b nhưng họ đã tiến băng băng vào trận chung kết gặp chile với thành tích 3 trận thắng 1 trận hòa tại giải đấu này goretzka ra sân 4 trận và ghi 3 bàn thắng anh được bình chọn là cầu thủ hay nhất trận đấu trong trận bán kết gặp mexico ==== uefa euro 2020 ==== ngày 8 tháng 5 năm 2021 goretzka gặp phải chấn thương rách cơ đùi trong trận gặp borussia moenchengladbach chấn thương này khiến anh bỏ lỡ phần còn lại của bundesliga và nguy cơ không kịp tham dự euro 2020 ngày 19 tháng 5 goretzka có tên trong danh sách 26 cầu thủ tham dự euro của đội tuyển đức ngày 19 tháng 6 goretzka có trận ra sân đầu tiên tại euro khi vào sân từ băng ghế dự bị trong trận gặp bồ đào nha ngày 23 tháng 6 goretzka tiếp tục có tên trong danh sách dự bị trong trận gặp hungary anh vào sân thay người ở phút 58 phút 84 của trận đấu xuất phát từ đường chuyền của musiala và werner goretzka ghi bàn thắng ấn định tỷ số 2-2 cho đội tuyển đức góp phần đưa đức vào vòng 1 8 euro 2020 == phong cách thi đấu == năm 2013 goretzka được đánh giá là một | [
"sau",
"đó",
"được",
"trao",
"lại",
"cho",
"người",
"đồng",
"đội",
"của",
"anh",
"là",
"max",
"meyer",
"====",
"confederations",
"cup",
"2017",
"====",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2017",
"tuyển",
"đức",
"mang",
"đến",
"nga",
"một",
"đội",
"hình",
"gồm",
"nhiều",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"và",
"truyền",
"thông",
"gọi",
"đó",
"là",
"đội",
"hình",
"b",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"tiến",
"băng",
"băng",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"gặp",
"chile",
"với",
"thành",
"tích",
"3",
"trận",
"thắng",
"1",
"trận",
"hòa",
"tại",
"giải",
"đấu",
"này",
"goretzka",
"ra",
"sân",
"4",
"trận",
"và",
"ghi",
"3",
"bàn",
"thắng",
"anh",
"được",
"bình",
"chọn",
"là",
"cầu",
"thủ",
"hay",
"nhất",
"trận",
"đấu",
"trong",
"trận",
"bán",
"kết",
"gặp",
"mexico",
"====",
"uefa",
"euro",
"2020",
"====",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"goretzka",
"gặp",
"phải",
"chấn",
"thương",
"rách",
"cơ",
"đùi",
"trong",
"trận",
"gặp",
"borussia",
"moenchengladbach",
"chấn",
"thương",
"này",
"khiến",
"anh",
"bỏ",
"lỡ",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"bundesliga",
"và",
"nguy",
"cơ",
"không",
"kịp",
"tham",
"dự",
"euro",
"2020",
"ngày",
"19",
"tháng",
"5",
"goretzka",
"có",
"tên",
"trong",
"danh",
"sách",
"26",
"cầu",
"thủ",
"tham",
"dự",
"euro",
"của",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"goretzka",
"có",
"trận",
"ra",
"sân",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"euro",
"khi",
"vào",
"sân",
"từ",
"băng",
"ghế",
"dự",
"bị",
"trong",
"trận",
"gặp",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"goretzka",
"tiếp",
"tục",
"có",
"tên",
"trong",
"danh",
"sách",
"dự",
"bị",
"trong",
"trận",
"gặp",
"hungary",
"anh",
"vào",
"sân",
"thay",
"người",
"ở",
"phút",
"58",
"phút",
"84",
"của",
"trận",
"đấu",
"xuất",
"phát",
"từ",
"đường",
"chuyền",
"của",
"musiala",
"và",
"werner",
"goretzka",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"ấn",
"định",
"tỷ",
"số",
"2-2",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"góp",
"phần",
"đưa",
"đức",
"vào",
"vòng",
"1",
"8",
"euro",
"2020",
"==",
"phong",
"cách",
"thi",
"đấu",
"==",
"năm",
"2013",
"goretzka",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"một"
] |
oxford properties điều hành đã thiết lập một quy trình mà theo đó trẻ tự kỷ có thể thăm ông già noel tại trung tâm mua sắm mà không phải tranh giành với đám đông các trung tâm mua sắm mở cửa sớm chỉ cho phép các gia đình có trẻ tự kỷ vào cửa những người có chuyến thăm riêng với diễn viên đóng vai ông già noel năm 2012 southcentre mall ở calgary là trung tâm mua sắm đầu tiên cung cấp dịch vụ này tại vương quốc anh cửa hàng giảm giá poundland thay đổi giọng nói của việc thanh toán tự phục vụ của mình thành giọng nói của ông già noel trong suốt thời gian bán lẻ dịp giáng sinh có những trường học cung cấp hướng dẫn về cách đóng vai ông già noel ví dụ nhà sản xuất chương trình truyền hình dành cho trẻ em jonathan meath đã học tại trường quốc tế về santa claus và lấy bằng thạc sĩ về santa claus vào năm 2006 nó phát triển thành sự nghiệp thứ hai của meath và sau khi xuất hiện trong các cuộc diễu hành và trung tâm thương mại meath xuất hiện trên trang bìa của tạp chí boston hàng tháng của mỹ với vai ông già noel có hội có thành viên chuyên đóng ông già noel ví dụ ông meath từng là thành viên hội đồng quản trị của tổ chức quốc tế có tên gọi là fraternal order of real bearded santas do đại | [
"oxford",
"properties",
"điều",
"hành",
"đã",
"thiết",
"lập",
"một",
"quy",
"trình",
"mà",
"theo",
"đó",
"trẻ",
"tự",
"kỷ",
"có",
"thể",
"thăm",
"ông",
"già",
"noel",
"tại",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"mà",
"không",
"phải",
"tranh",
"giành",
"với",
"đám",
"đông",
"các",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"mở",
"cửa",
"sớm",
"chỉ",
"cho",
"phép",
"các",
"gia",
"đình",
"có",
"trẻ",
"tự",
"kỷ",
"vào",
"cửa",
"những",
"người",
"có",
"chuyến",
"thăm",
"riêng",
"với",
"diễn",
"viên",
"đóng",
"vai",
"ông",
"già",
"noel",
"năm",
"2012",
"southcentre",
"mall",
"ở",
"calgary",
"là",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"đầu",
"tiên",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"này",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cửa",
"hàng",
"giảm",
"giá",
"poundland",
"thay",
"đổi",
"giọng",
"nói",
"của",
"việc",
"thanh",
"toán",
"tự",
"phục",
"vụ",
"của",
"mình",
"thành",
"giọng",
"nói",
"của",
"ông",
"già",
"noel",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"bán",
"lẻ",
"dịp",
"giáng",
"sinh",
"có",
"những",
"trường",
"học",
"cung",
"cấp",
"hướng",
"dẫn",
"về",
"cách",
"đóng",
"vai",
"ông",
"già",
"noel",
"ví",
"dụ",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"dành",
"cho",
"trẻ",
"em",
"jonathan",
"meath",
"đã",
"học",
"tại",
"trường",
"quốc",
"tế",
"về",
"santa",
"claus",
"và",
"lấy",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"về",
"santa",
"claus",
"vào",
"năm",
"2006",
"nó",
"phát",
"triển",
"thành",
"sự",
"nghiệp",
"thứ",
"hai",
"của",
"meath",
"và",
"sau",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"cuộc",
"diễu",
"hành",
"và",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"meath",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"trang",
"bìa",
"của",
"tạp",
"chí",
"boston",
"hàng",
"tháng",
"của",
"mỹ",
"với",
"vai",
"ông",
"già",
"noel",
"có",
"hội",
"có",
"thành",
"viên",
"chuyên",
"đóng",
"ông",
"già",
"noel",
"ví",
"dụ",
"ông",
"meath",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"fraternal",
"order",
"of",
"real",
"bearded",
"santas",
"do",
"đại"
] |
camellia tsaii là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được hu mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"camellia",
"tsaii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
lewis botto louis anthony botto 12 tháng 7 năm 1898 – 4 tháng 6 năm 1953 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí thủ môn ông thi đấu 100 trận ở football league cho nhiều câu lạc bộ khác nhau | [
"lewis",
"botto",
"louis",
"anthony",
"botto",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"1898",
"–",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"1953",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"ông",
"thi",
"đấu",
"100",
"trận",
"ở",
"football",
"league",
"cho",
"nhiều",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khác",
"nhau"
] |
đem lại thành công cho milan mặc dù ông không giúp cho câu lạc bộ ac milan giành được scudetto nhưng đổi lại ancelotti đã mang về phòng truyền thống của câu lạc bộ 1 chức vô địch cúp quốc gia ý và đặc biệt là chức vô địch châu âu lần thứ 6 sau hơn 10 năm chờ đợi để được tham gia vào vòng bảng champions league năm đó ac milan phải tham dự một trận đấu play-off với câu lạc bộ của séc slovan liberec nhờ vào sự tỏa sáng của tiền đạo filippo inzaghi milan mới có thể góp mặt ở giải đấu danh giá nhất châu âu tuy nhiên đó không phải là chiến thắng thuyết phục bởi họ đã hòa 2-2 và chỉ có thể đi tiếp nhờ luật bàn thắng trên sân khách khi thắng 1-0 trên sân nhà và thua 1-2 trên sân khách sau đó ac milan đã vượt qua vòng bảng với vị trí nhất bảng đấu ở vòng bảng thứ 2 họ lại đứng vị trí nhất bảng mặc dù phải xếp chung cùng real madrid milan sau đó đã vượt qua ajax amsterdam với tổng tỉ số 3-2 và câu lạc bộ cùng thành phố inter milan nhờ luật bàn thắng trên sân khách trước khi gặp juventus tại trận chung kết trên sân old trafford tại trận đấu ấy 2 đội đã hòa nhau 0-0 và trong loạt sút luân lưu ac milan đã là đội giành chiến thắng với pha đá quyết | [
"đem",
"lại",
"thành",
"công",
"cho",
"milan",
"mặc",
"dù",
"ông",
"không",
"giúp",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ac",
"milan",
"giành",
"được",
"scudetto",
"nhưng",
"đổi",
"lại",
"ancelotti",
"đã",
"mang",
"về",
"phòng",
"truyền",
"thống",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"1",
"chức",
"vô",
"địch",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"ý",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"chức",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"lần",
"thứ",
"6",
"sau",
"hơn",
"10",
"năm",
"chờ",
"đợi",
"để",
"được",
"tham",
"gia",
"vào",
"vòng",
"bảng",
"champions",
"league",
"năm",
"đó",
"ac",
"milan",
"phải",
"tham",
"dự",
"một",
"trận",
"đấu",
"play-off",
"với",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"của",
"séc",
"slovan",
"liberec",
"nhờ",
"vào",
"sự",
"tỏa",
"sáng",
"của",
"tiền",
"đạo",
"filippo",
"inzaghi",
"milan",
"mới",
"có",
"thể",
"góp",
"mặt",
"ở",
"giải",
"đấu",
"danh",
"giá",
"nhất",
"châu",
"âu",
"tuy",
"nhiên",
"đó",
"không",
"phải",
"là",
"chiến",
"thắng",
"thuyết",
"phục",
"bởi",
"họ",
"đã",
"hòa",
"2-2",
"và",
"chỉ",
"có",
"thể",
"đi",
"tiếp",
"nhờ",
"luật",
"bàn",
"thắng",
"trên",
"sân",
"khách",
"khi",
"thắng",
"1-0",
"trên",
"sân",
"nhà",
"và",
"thua",
"1-2",
"trên",
"sân",
"khách",
"sau",
"đó",
"ac",
"milan",
"đã",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"bảng",
"với",
"vị",
"trí",
"nhất",
"bảng",
"đấu",
"ở",
"vòng",
"bảng",
"thứ",
"2",
"họ",
"lại",
"đứng",
"vị",
"trí",
"nhất",
"bảng",
"mặc",
"dù",
"phải",
"xếp",
"chung",
"cùng",
"real",
"madrid",
"milan",
"sau",
"đó",
"đã",
"vượt",
"qua",
"ajax",
"amsterdam",
"với",
"tổng",
"tỉ",
"số",
"3-2",
"và",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cùng",
"thành",
"phố",
"inter",
"milan",
"nhờ",
"luật",
"bàn",
"thắng",
"trên",
"sân",
"khách",
"trước",
"khi",
"gặp",
"juventus",
"tại",
"trận",
"chung",
"kết",
"trên",
"sân",
"old",
"trafford",
"tại",
"trận",
"đấu",
"ấy",
"2",
"đội",
"đã",
"hòa",
"nhau",
"0-0",
"và",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"ac",
"milan",
"đã",
"là",
"đội",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"với",
"pha",
"đá",
"quyết"
] |
bacacay albay bacacay là đô thị hạng 2 ở tỉnh albay philippines theo điều tra dân số năm 2015 đô thị này có dân số 68 906 người trong bacacay có bãi biển với các khu nghỉ dưỡng == các khu phố barangay == bacacay được chia thành 56 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số philipin năm 2000 | [
"bacacay",
"albay",
"bacacay",
"là",
"đô",
"thị",
"hạng",
"2",
"ở",
"tỉnh",
"albay",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2015",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"68",
"906",
"người",
"trong",
"bacacay",
"có",
"bãi",
"biển",
"với",
"các",
"khu",
"nghỉ",
"dưỡng",
"==",
"các",
"khu",
"phố",
"barangay",
"==",
"bacacay",
"được",
"chia",
"thành",
"56",
"khu",
"phố",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"philipin",
"năm",
"2000"
] |
13840 wayneanderson 1999 xw31 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 12 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13840 wayneanderson | [
"13840",
"wayneanderson",
"1999",
"xw31",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"13840",
"wayneanderson"
] |
xã ashland quận riley kansas xã ashland là một xã thuộc quận riley tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 139 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"ashland",
"quận",
"riley",
"kansas",
"xã",
"ashland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"riley",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"139",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
đến kết luận hung thủ thường chọn các mục tiêu mặc trang phục màu đỏ và thích ra tay vào những đêm mưa cô cảnh sát kwon kwi-ok cũng phát hiện ra đài phát thanh địa phương luôn được yêu cầu phát bài hát sad letter trong những đêm mà tên giết người hàng loạt ra tay gần hiện trường án mạng mới nhất doo-man tae-yoon và yong-koo nhìn thấy một gã đàn ông đang thủ dâm bên bộ đồ lót màu đỏ tên này vùng chạy khi phát hiện ra ba người cả nhóm đuổi theo và bắt hắn về sở cảnh sát để khảo cung liền sau đó tae-yoon nhận được tin về một cô gái may mắn thoát chết nhờ sự giúp đỡ của cảnh sát kwon qua thẩm vấn tae-yoon biết được tên sát nhân có đôi tay rất mềm mại nhìn vào bàn tay thô ráp của tên biến thái đang bị tình nghi anh phóng thích người này tức giận vì cho rằng tae-yoon đánh mất nghi can số một doo-man lao vào xô xát với tae-yoon cả hai người chỉ dừng lại khi kwon kwi-ok thông báo trời đang mưa và bài sad letter thì đang được phát nhóm cảnh sát không thể ngăn cản kẻ thủ ác tiếp tục ra tay và lại thêm một cái xác nữa được tìm thấy tới đây park doo-man và seo tae-yoon quyết định đoàn kết cùng nhau làm việc trong quá trình khám nghiệm tử thi cảnh sát tìm thấy nhiều mảnh nhỏ | [
"đến",
"kết",
"luận",
"hung",
"thủ",
"thường",
"chọn",
"các",
"mục",
"tiêu",
"mặc",
"trang",
"phục",
"màu",
"đỏ",
"và",
"thích",
"ra",
"tay",
"vào",
"những",
"đêm",
"mưa",
"cô",
"cảnh",
"sát",
"kwon",
"kwi-ok",
"cũng",
"phát",
"hiện",
"ra",
"đài",
"phát",
"thanh",
"địa",
"phương",
"luôn",
"được",
"yêu",
"cầu",
"phát",
"bài",
"hát",
"sad",
"letter",
"trong",
"những",
"đêm",
"mà",
"tên",
"giết",
"người",
"hàng",
"loạt",
"ra",
"tay",
"gần",
"hiện",
"trường",
"án",
"mạng",
"mới",
"nhất",
"doo-man",
"tae-yoon",
"và",
"yong-koo",
"nhìn",
"thấy",
"một",
"gã",
"đàn",
"ông",
"đang",
"thủ",
"dâm",
"bên",
"bộ",
"đồ",
"lót",
"màu",
"đỏ",
"tên",
"này",
"vùng",
"chạy",
"khi",
"phát",
"hiện",
"ra",
"ba",
"người",
"cả",
"nhóm",
"đuổi",
"theo",
"và",
"bắt",
"hắn",
"về",
"sở",
"cảnh",
"sát",
"để",
"khảo",
"cung",
"liền",
"sau",
"đó",
"tae-yoon",
"nhận",
"được",
"tin",
"về",
"một",
"cô",
"gái",
"may",
"mắn",
"thoát",
"chết",
"nhờ",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"cảnh",
"sát",
"kwon",
"qua",
"thẩm",
"vấn",
"tae-yoon",
"biết",
"được",
"tên",
"sát",
"nhân",
"có",
"đôi",
"tay",
"rất",
"mềm",
"mại",
"nhìn",
"vào",
"bàn",
"tay",
"thô",
"ráp",
"của",
"tên",
"biến",
"thái",
"đang",
"bị",
"tình",
"nghi",
"anh",
"phóng",
"thích",
"người",
"này",
"tức",
"giận",
"vì",
"cho",
"rằng",
"tae-yoon",
"đánh",
"mất",
"nghi",
"can",
"số",
"một",
"doo-man",
"lao",
"vào",
"xô",
"xát",
"với",
"tae-yoon",
"cả",
"hai",
"người",
"chỉ",
"dừng",
"lại",
"khi",
"kwon",
"kwi-ok",
"thông",
"báo",
"trời",
"đang",
"mưa",
"và",
"bài",
"sad",
"letter",
"thì",
"đang",
"được",
"phát",
"nhóm",
"cảnh",
"sát",
"không",
"thể",
"ngăn",
"cản",
"kẻ",
"thủ",
"ác",
"tiếp",
"tục",
"ra",
"tay",
"và",
"lại",
"thêm",
"một",
"cái",
"xác",
"nữa",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tới",
"đây",
"park",
"doo-man",
"và",
"seo",
"tae-yoon",
"quyết",
"định",
"đoàn",
"kết",
"cùng",
"nhau",
"làm",
"việc",
"trong",
"quá",
"trình",
"khám",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"cảnh",
"sát",
"tìm",
"thấy",
"nhiều",
"mảnh",
"nhỏ"
] |
argia concinna là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae argia concinna is in 1842 voor het eerst wetenschappelijk beschreven door rambur | [
"argia",
"concinna",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"argia",
"concinna",
"is",
"in",
"1842",
"voor",
"het",
"eerst",
"wetenschappelijk",
"beschreven",
"door",
"rambur"
] |
điều kiện nóng ẩm và độ cao tới 6 000 m bộ lông của nó dày hơn so với giống ngựa miến điện giống ngựa này được sử dụng làm ngựa vận chuyển ngựa kéo và cưỡi bộ lông của giống ngựa có thể có màu tối hoặc xám | [
"điều",
"kiện",
"nóng",
"ẩm",
"và",
"độ",
"cao",
"tới",
"6",
"000",
"m",
"bộ",
"lông",
"của",
"nó",
"dày",
"hơn",
"so",
"với",
"giống",
"ngựa",
"miến",
"điện",
"giống",
"ngựa",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"ngựa",
"vận",
"chuyển",
"ngựa",
"kéo",
"và",
"cưỡi",
"bộ",
"lông",
"của",
"giống",
"ngựa",
"có",
"thể",
"có",
"màu",
"tối",
"hoặc",
"xám"
] |
ankylopteryx scioneura là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1925 | [
"ankylopteryx",
"scioneura",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1925"
] |
amaioua monteiroi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"amaioua",
"monteiroi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
photedes grisescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"photedes",
"grisescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
halkar kumta halkar là một làng thuộc tehsil kumta huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ | [
"halkar",
"kumta",
"halkar",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kumta",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
spilosoma reisseri là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"spilosoma",
"reisseri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vào ngày 10 tháng 4 năm 1806 dưới sự chứng kiến của những người anh em nhà wellesley và mục sư sau một tuần trăng mật ngắn ngủi wellesley trở lại anh cùng với vị hôn thê của mình họ sống với nhau ở một căn hộ trên đường harley wellesley sống giản dị và thanh đạm kitty thì xa xỉ kiểu cách và hay ghen tuông với những mâu thuẫn đó wellesley bắt đầu cảm thấy khó chịu với kitty dù bà đã sinh cho ông 2 người con trai arthur richard wellesley năm 1807 và charles charles wellesley năm 1808 họ sống tách biệt và ít khi gặp nhau dù trong một mái nhà trong cuộc chiến tranh trên bán đảo tây ban nha wellesley vẫn ở bồ đào nha và tây ban nha mãi cho đến năm 1814 mới trở về nước và nhận tước hiệu công tước xứ wellington kitty trở thành công tước phu nhân xứ wellington vào ngày 3 tháng 5 năm 1814 | [
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"1806",
"dưới",
"sự",
"chứng",
"kiến",
"của",
"những",
"người",
"anh",
"em",
"nhà",
"wellesley",
"và",
"mục",
"sư",
"sau",
"một",
"tuần",
"trăng",
"mật",
"ngắn",
"ngủi",
"wellesley",
"trở",
"lại",
"anh",
"cùng",
"với",
"vị",
"hôn",
"thê",
"của",
"mình",
"họ",
"sống",
"với",
"nhau",
"ở",
"một",
"căn",
"hộ",
"trên",
"đường",
"harley",
"wellesley",
"sống",
"giản",
"dị",
"và",
"thanh",
"đạm",
"kitty",
"thì",
"xa",
"xỉ",
"kiểu",
"cách",
"và",
"hay",
"ghen",
"tuông",
"với",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"đó",
"wellesley",
"bắt",
"đầu",
"cảm",
"thấy",
"khó",
"chịu",
"với",
"kitty",
"dù",
"bà",
"đã",
"sinh",
"cho",
"ông",
"2",
"người",
"con",
"trai",
"arthur",
"richard",
"wellesley",
"năm",
"1807",
"và",
"charles",
"charles",
"wellesley",
"năm",
"1808",
"họ",
"sống",
"tách",
"biệt",
"và",
"ít",
"khi",
"gặp",
"nhau",
"dù",
"trong",
"một",
"mái",
"nhà",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"trên",
"bán",
"đảo",
"tây",
"ban",
"nha",
"wellesley",
"vẫn",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"mãi",
"cho",
"đến",
"năm",
"1814",
"mới",
"trở",
"về",
"nước",
"và",
"nhận",
"tước",
"hiệu",
"công",
"tước",
"xứ",
"wellington",
"kitty",
"trở",
"thành",
"công",
"tước",
"phu",
"nhân",
"xứ",
"wellington",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
"năm",
"1814"
] |
Nguyễn Nhiêu Cốc (1930 – 2010) là nhà cách mạng và chính khách Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng các khóa VI, VII, Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội. | [
"Nguyễn",
"Nhiêu",
"Cốc",
"(1930",
"–",
"2010)",
"là",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"và",
"chính",
"khách",
"Việt",
"Nam,",
"Ủy",
"viên",
"Ban",
"Chấp",
"hành",
"Trung",
"ương",
"Đảng",
"các",
"khóa",
"VI,",
"VII,",
"Bí",
"thư",
"Tỉnh",
"ủy",
"Hòa",
"Bình,",
"Phó",
"Chủ",
"tịch",
"Hội",
"đồng",
"Dân",
"tộc",
"của",
"Quốc",
"hội."
] |
gia anh dâng tặng chiếc bánh sinh nhật cho ông với một chiếc trự thăng bay lượn trên không để vinh danh ông qua đời một cách tự nhiên khi đang ngủ lúc 3 10 sáng ngày 18 tháng 7 năm 2009 tại nhà chăm sóc của mình trung tâm st dunstan ở ovingdean gần brighton hưởng thọ 113 năm tuổi và 42 ngày sách kỷ lục guinness ngày 19 6 2009 ghi nhận ông là người đàn ông già nhất thế giới còn sống | [
"gia",
"anh",
"dâng",
"tặng",
"chiếc",
"bánh",
"sinh",
"nhật",
"cho",
"ông",
"với",
"một",
"chiếc",
"trự",
"thăng",
"bay",
"lượn",
"trên",
"không",
"để",
"vinh",
"danh",
"ông",
"qua",
"đời",
"một",
"cách",
"tự",
"nhiên",
"khi",
"đang",
"ngủ",
"lúc",
"3",
"10",
"sáng",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"năm",
"2009",
"tại",
"nhà",
"chăm",
"sóc",
"của",
"mình",
"trung",
"tâm",
"st",
"dunstan",
"ở",
"ovingdean",
"gần",
"brighton",
"hưởng",
"thọ",
"113",
"năm",
"tuổi",
"và",
"42",
"ngày",
"sách",
"kỷ",
"lục",
"guinness",
"ngày",
"19",
"6",
"2009",
"ghi",
"nhận",
"ông",
"là",
"người",
"đàn",
"ông",
"già",
"nhất",
"thế",
"giới",
"còn",
"sống"
] |
lê ngọc nam tướng quân đội lê ngọc nam sinh năm 1965 là sỹ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng 2021 ông hiện giữ chức vụ phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương == tiểu sử == lê ngọc nam sinh năm 1965 ở xã phổ khánh thuộc thị xã đức phổ tỉnh quảng ngãi cha lê ngọc nam là liệt sĩ lê định hi sinh năm 1966 tại chiến trường quảng ngãi khi ông vừa tròn 1 tuổi năm 18 tuổi ông nhập ngũ và tham gia nghĩa vụ quốc tế tại chiến trường campuchia mặt trận 579 trải qua hơn 30 năm hoạt động cách mạng ông lần lượt qua nhiều chức vụ như chủ nhiệm chính trị sư đoàn bb315 chủ nhiệm chính trị bộ chỉ huy quân sự tỉnh quảng ngãi chính ủy sư đoàn bb2 chính ủy bộ chỉ huy quân sự tỉnh gia lai phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra đảng ủy quân khu 5 quân hàm đại tá ngày 09 tháng 8 năm 2016 ông được bổ nhiệm làm chủ nhiệm chính trị quân khu 5 ngày 28 tháng 01 năm 2017 ông được thăng quân hàm thiếu tướng ngày 4 tháng 9 năm 2018 ông giữ chức ủy viên ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương ngày 9 tháng 10 năm 2018 ubkt quân ủy trung ương tổ chức phiên họp lần thứ 9 ông được bầu bổ sung giữ chức vụ phó chủ nhiệm ủy ban kiểm tra quân | [
"lê",
"ngọc",
"nam",
"tướng",
"quân",
"đội",
"lê",
"ngọc",
"nam",
"sinh",
"năm",
"1965",
"là",
"sỹ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"2021",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"lê",
"ngọc",
"nam",
"sinh",
"năm",
"1965",
"ở",
"xã",
"phổ",
"khánh",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"đức",
"phổ",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"cha",
"lê",
"ngọc",
"nam",
"là",
"liệt",
"sĩ",
"lê",
"định",
"hi",
"sinh",
"năm",
"1966",
"tại",
"chiến",
"trường",
"quảng",
"ngãi",
"khi",
"ông",
"vừa",
"tròn",
"1",
"tuổi",
"năm",
"18",
"tuổi",
"ông",
"nhập",
"ngũ",
"và",
"tham",
"gia",
"nghĩa",
"vụ",
"quốc",
"tế",
"tại",
"chiến",
"trường",
"campuchia",
"mặt",
"trận",
"579",
"trải",
"qua",
"hơn",
"30",
"năm",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"ông",
"lần",
"lượt",
"qua",
"nhiều",
"chức",
"vụ",
"như",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"sư",
"đoàn",
"bb315",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"chính",
"ủy",
"sư",
"đoàn",
"bb2",
"chính",
"ủy",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"gia",
"lai",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"đảng",
"ủy",
"quân",
"khu",
"5",
"quân",
"hàm",
"đại",
"tá",
"ngày",
"09",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"quân",
"khu",
"5",
"ngày",
"28",
"tháng",
"01",
"năm",
"2017",
"ông",
"được",
"thăng",
"quân",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"ông",
"giữ",
"chức",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"2018",
"ubkt",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"tổ",
"chức",
"phiên",
"họp",
"lần",
"thứ",
"9",
"ông",
"được",
"bầu",
"bổ",
"sung",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"quân"
] |
pseudagrion helenae là một loài chuồn chuồn kim thuộc họ coenagrionidae loài này có ở botswana malawi và zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là đầm lầy đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống == tham khảo == bullet clausnitzer v 2005 pseudagrion helenae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007 | [
"pseudagrion",
"helenae",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"thuộc",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"botswana",
"malawi",
"và",
"zambia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"đầm",
"lầy",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"và",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"nơi",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"clausnitzer",
"v",
"2005",
"pseudagrion",
"helenae",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
điểm riêng đúng theo ngoài đời thật của các diễn viên chính để hợp nhất thành tính cách trong nhân vật của họ trong phim gồm neil patrick harris với tài làm ảo thuật tính đãng trí khi mang thai của alyson hannigan việc sử dụng trí óc của josh radnor cobie smulders không có khả năng thụ thai do bệnh ung thư buồng trứng của cô maclaren s quán bar theo phong cách người ireland giữa chốn thành thị new york được xuất hiện trong nhiều tập phim là sản phẩm được mô phỏng theo 4 quán bar yêu thích khác nhau ngoài đời thực của bays thomas và nhiều người khác từ chương trình trò chuyện đêm khuya những quán bar ngoài đời thực quán mcgee s một quán rượu theo kiểu midtown gần phim trường ed sullivan nơi chương trình trò chuyện đêm khuya được chọn để ghi hình quán mchale s quán bar của chương trình truyền hình nổi tiếng hell s kitchen đóng cửa vào năm 2006 quán chumley s một quán rượu huyền thoại đã đóng cửa gần greenwich village và quán fez một quán bar bị đóng cửa tại upper west side ở quán mcgee s có một bức tranh treo trên tường mà cả bays và thomas đều thích và họ mong muốn được đem nó vào loạt phim của mình tên của quán bar trong phim được đặt theo tên của nhân viên của carter bays carl maclaren tên của người phục vụ ở quầy rượu cũng là carl mỗi tập phim thông | [
"điểm",
"riêng",
"đúng",
"theo",
"ngoài",
"đời",
"thật",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"chính",
"để",
"hợp",
"nhất",
"thành",
"tính",
"cách",
"trong",
"nhân",
"vật",
"của",
"họ",
"trong",
"phim",
"gồm",
"neil",
"patrick",
"harris",
"với",
"tài",
"làm",
"ảo",
"thuật",
"tính",
"đãng",
"trí",
"khi",
"mang",
"thai",
"của",
"alyson",
"hannigan",
"việc",
"sử",
"dụng",
"trí",
"óc",
"của",
"josh",
"radnor",
"cobie",
"smulders",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"thụ",
"thai",
"do",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"buồng",
"trứng",
"của",
"cô",
"maclaren",
"s",
"quán",
"bar",
"theo",
"phong",
"cách",
"người",
"ireland",
"giữa",
"chốn",
"thành",
"thị",
"new",
"york",
"được",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"tập",
"phim",
"là",
"sản",
"phẩm",
"được",
"mô",
"phỏng",
"theo",
"4",
"quán",
"bar",
"yêu",
"thích",
"khác",
"nhau",
"ngoài",
"đời",
"thực",
"của",
"bays",
"thomas",
"và",
"nhiều",
"người",
"khác",
"từ",
"chương",
"trình",
"trò",
"chuyện",
"đêm",
"khuya",
"những",
"quán",
"bar",
"ngoài",
"đời",
"thực",
"quán",
"mcgee",
"s",
"một",
"quán",
"rượu",
"theo",
"kiểu",
"midtown",
"gần",
"phim",
"trường",
"ed",
"sullivan",
"nơi",
"chương",
"trình",
"trò",
"chuyện",
"đêm",
"khuya",
"được",
"chọn",
"để",
"ghi",
"hình",
"quán",
"mchale",
"s",
"quán",
"bar",
"của",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"nổi",
"tiếng",
"hell",
"s",
"kitchen",
"đóng",
"cửa",
"vào",
"năm",
"2006",
"quán",
"chumley",
"s",
"một",
"quán",
"rượu",
"huyền",
"thoại",
"đã",
"đóng",
"cửa",
"gần",
"greenwich",
"village",
"và",
"quán",
"fez",
"một",
"quán",
"bar",
"bị",
"đóng",
"cửa",
"tại",
"upper",
"west",
"side",
"ở",
"quán",
"mcgee",
"s",
"có",
"một",
"bức",
"tranh",
"treo",
"trên",
"tường",
"mà",
"cả",
"bays",
"và",
"thomas",
"đều",
"thích",
"và",
"họ",
"mong",
"muốn",
"được",
"đem",
"nó",
"vào",
"loạt",
"phim",
"của",
"mình",
"tên",
"của",
"quán",
"bar",
"trong",
"phim",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"nhân",
"viên",
"của",
"carter",
"bays",
"carl",
"maclaren",
"tên",
"của",
"người",
"phục",
"vụ",
"ở",
"quầy",
"rượu",
"cũng",
"là",
"carl",
"mỗi",
"tập",
"phim",
"thông"
] |
tài chính rhodes đã gặt hái thành công suốt 17 năm tiếp theo trong việc mua hết tất cả các công ty khai thác kim cương ở khu vực kimberley sự độc quyền cung cấp kim cương toàn thế giới của ông đã được chính thức hóa năm 1889 thông qua ký kết mối quan hệ bạn hàng chiến lược với nghiệp đoàn kim cương có trụ sở tại london họ đồng ý cùng kiểm soát nguồn cung toàn cầu để giữ giá kim cương luôn cao rhodes đã giám sát hoạt động khai thác mỏ của anh trai ông và đầu cơ trên danh nghĩa của người anh == kim cương == trong suốt những năm ở oxford công việc làm ăn của rhodes ở kimberley vẫn phát đạt trước khi rời đến oxford ông và c d rudd đã rời khỏi mỏ kimberley để đầu từ vào những hầm mỏ đáng giá hơn mà được biết đến là de beers cũ vooruitzicht ngày 13 tháng 3 năm 1888 rhodes và rudd đã khai trương de beers sau khi hợp nhất nhiều mỏ đơn lẻ rhodes làm thư ký công ty với số vốn £200 000 công ty đã thu được nhiều lợi nhuận nhất ngành khai mỏ == tham khảo == bullet rhodesia | [
"tài",
"chính",
"rhodes",
"đã",
"gặt",
"hái",
"thành",
"công",
"suốt",
"17",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"trong",
"việc",
"mua",
"hết",
"tất",
"cả",
"các",
"công",
"ty",
"khai",
"thác",
"kim",
"cương",
"ở",
"khu",
"vực",
"kimberley",
"sự",
"độc",
"quyền",
"cung",
"cấp",
"kim",
"cương",
"toàn",
"thế",
"giới",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"chính",
"thức",
"hóa",
"năm",
"1889",
"thông",
"qua",
"ký",
"kết",
"mối",
"quan",
"hệ",
"bạn",
"hàng",
"chiến",
"lược",
"với",
"nghiệp",
"đoàn",
"kim",
"cương",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"london",
"họ",
"đồng",
"ý",
"cùng",
"kiểm",
"soát",
"nguồn",
"cung",
"toàn",
"cầu",
"để",
"giữ",
"giá",
"kim",
"cương",
"luôn",
"cao",
"rhodes",
"đã",
"giám",
"sát",
"hoạt",
"động",
"khai",
"thác",
"mỏ",
"của",
"anh",
"trai",
"ông",
"và",
"đầu",
"cơ",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"của",
"người",
"anh",
"==",
"kim",
"cương",
"==",
"trong",
"suốt",
"những",
"năm",
"ở",
"oxford",
"công",
"việc",
"làm",
"ăn",
"của",
"rhodes",
"ở",
"kimberley",
"vẫn",
"phát",
"đạt",
"trước",
"khi",
"rời",
"đến",
"oxford",
"ông",
"và",
"c",
"d",
"rudd",
"đã",
"rời",
"khỏi",
"mỏ",
"kimberley",
"để",
"đầu",
"từ",
"vào",
"những",
"hầm",
"mỏ",
"đáng",
"giá",
"hơn",
"mà",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"de",
"beers",
"cũ",
"vooruitzicht",
"ngày",
"13",
"tháng",
"3",
"năm",
"1888",
"rhodes",
"và",
"rudd",
"đã",
"khai",
"trương",
"de",
"beers",
"sau",
"khi",
"hợp",
"nhất",
"nhiều",
"mỏ",
"đơn",
"lẻ",
"rhodes",
"làm",
"thư",
"ký",
"công",
"ty",
"với",
"số",
"vốn",
"£200",
"000",
"công",
"ty",
"đã",
"thu",
"được",
"nhiều",
"lợi",
"nhuận",
"nhất",
"ngành",
"khai",
"mỏ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"rhodesia"
] |
micromitrium mucronifolium là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hook grev grout mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"micromitrium",
"mucronifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"grev",
"grout",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
trên khi một phiên bản mới của quy định thống nhất của hải quân hoa kỳ được ban hành vào tháng 5 năm 1899 cấp hiệu tay áo cho cấp đô đốc được quy định là hai dải ren vàng 2 inch với một dải 1 inch ở giữa đặt cách nhau một phần tư inch trong quy định thống nhất năm 1905 một mô tả tương tự đã được sử dụng nhưng với tiêu đề đô đốc hải quân cấp hiệu ở cổ áo và cầu vai là bốn ngôi sao bạc với các mỏ neo vàng chìm dưới hai ngôi sao ngoài cùng === sau thế chiến thứ hai === năm 1944 với việc thành lập cấp bậc thủy sư đô đốc bộ hải quân quy định trong một bản ghi nhớ của cục điều hướng rằng cấp bậc thủy sư đô đốc của hải quân hoa kỳ sẽ được xem là cấp bậc cao nhất của hải quân hoa kỳ vì george dewey đã qua đời gần 30 năm trước nên không có sự so sánh giữa cấp bậc của ông và cấp bậc thủy sư đô đốc cho đến năm 1945 vào thời điểm đó trong quá trình chuẩn bị cho cuộc xâm lược của nhật bản vấn đề so sánh cấp bậc được đặt ra khi tồn tại khả năng có thể thăng cấp một trong những thủy sư đô đốc của hải quân hoa kỳ đang tại ngũ lên cấp bậc 6 sao tương tự như bên lục quân có đề nghị | [
"trên",
"khi",
"một",
"phiên",
"bản",
"mới",
"của",
"quy",
"định",
"thống",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"ban",
"hành",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1899",
"cấp",
"hiệu",
"tay",
"áo",
"cho",
"cấp",
"đô",
"đốc",
"được",
"quy",
"định",
"là",
"hai",
"dải",
"ren",
"vàng",
"2",
"inch",
"với",
"một",
"dải",
"1",
"inch",
"ở",
"giữa",
"đặt",
"cách",
"nhau",
"một",
"phần",
"tư",
"inch",
"trong",
"quy",
"định",
"thống",
"nhất",
"năm",
"1905",
"một",
"mô",
"tả",
"tương",
"tự",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhưng",
"với",
"tiêu",
"đề",
"đô",
"đốc",
"hải",
"quân",
"cấp",
"hiệu",
"ở",
"cổ",
"áo",
"và",
"cầu",
"vai",
"là",
"bốn",
"ngôi",
"sao",
"bạc",
"với",
"các",
"mỏ",
"neo",
"vàng",
"chìm",
"dưới",
"hai",
"ngôi",
"sao",
"ngoài",
"cùng",
"===",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"===",
"năm",
"1944",
"với",
"việc",
"thành",
"lập",
"cấp",
"bậc",
"thủy",
"sư",
"đô",
"đốc",
"bộ",
"hải",
"quân",
"quy",
"định",
"trong",
"một",
"bản",
"ghi",
"nhớ",
"của",
"cục",
"điều",
"hướng",
"rằng",
"cấp",
"bậc",
"thủy",
"sư",
"đô",
"đốc",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"sẽ",
"được",
"xem",
"là",
"cấp",
"bậc",
"cao",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"vì",
"george",
"dewey",
"đã",
"qua",
"đời",
"gần",
"30",
"năm",
"trước",
"nên",
"không",
"có",
"sự",
"so",
"sánh",
"giữa",
"cấp",
"bậc",
"của",
"ông",
"và",
"cấp",
"bậc",
"thủy",
"sư",
"đô",
"đốc",
"cho",
"đến",
"năm",
"1945",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"trong",
"quá",
"trình",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"của",
"nhật",
"bản",
"vấn",
"đề",
"so",
"sánh",
"cấp",
"bậc",
"được",
"đặt",
"ra",
"khi",
"tồn",
"tại",
"khả",
"năng",
"có",
"thể",
"thăng",
"cấp",
"một",
"trong",
"những",
"thủy",
"sư",
"đô",
"đốc",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"đang",
"tại",
"ngũ",
"lên",
"cấp",
"bậc",
"6",
"sao",
"tương",
"tự",
"như",
"bên",
"lục",
"quân",
"có",
"đề",
"nghị"
] |
sát tại một bưu điện của thị trấn họ sau đó bị chuyển đến ocala nhưng đã trốn thoát có ít nhất năm câu chuyện về việc làm sao orlando có cái tên này câu chuyện thường gặp nhất là cái tên orlando có nguồn gốc từ một người đàn ông mất năm 1835 trong một cuộc tấn công của người da đỏ tại khu vực này trong chiến tranh seminole thứ hai một số câu chuyện được truyền miệng lại về một dấu mốc của một người tên orlando với lộng ngữ nơi đây là orlando một dị bản có bao gồm một người đàn ông tên orlando đã chết khi đi ngang qua đây trên đường đến tampa cùng một đàn bò ông được chôn cất trong một phần mộ được khắc tên trong một cuộc họp năm 1857 một cuộc tranh luận đã nổ ra về tên của thị trấn nhà tiên phong william b hull nhớ tới cách james speer một cư dân địa phương và một nhân vật nổi bật trong những câu chuyện đằng sau việc đặt tên cho orlando đã nổi lên giữa lúc cuộc tranh luận đang căng thẳng và nói nơi này thường được nói tới bằng tên orlando s grave [mộ của orlando] hãy bỏ từ grave [mộ] và để quận lỵ là orlando dò lại lịch sử người ta tin rằng một loại dấu mốc nào đó chắc chắn đã được tìm ra bởi những nhà tiên phong đầu tiên tuy nhiên những người khác cho rằng speer | [
"sát",
"tại",
"một",
"bưu",
"điện",
"của",
"thị",
"trấn",
"họ",
"sau",
"đó",
"bị",
"chuyển",
"đến",
"ocala",
"nhưng",
"đã",
"trốn",
"thoát",
"có",
"ít",
"nhất",
"năm",
"câu",
"chuyện",
"về",
"việc",
"làm",
"sao",
"orlando",
"có",
"cái",
"tên",
"này",
"câu",
"chuyện",
"thường",
"gặp",
"nhất",
"là",
"cái",
"tên",
"orlando",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"mất",
"năm",
"1835",
"trong",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"người",
"da",
"đỏ",
"tại",
"khu",
"vực",
"này",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"seminole",
"thứ",
"hai",
"một",
"số",
"câu",
"chuyện",
"được",
"truyền",
"miệng",
"lại",
"về",
"một",
"dấu",
"mốc",
"của",
"một",
"người",
"tên",
"orlando",
"với",
"lộng",
"ngữ",
"nơi",
"đây",
"là",
"orlando",
"một",
"dị",
"bản",
"có",
"bao",
"gồm",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"tên",
"orlando",
"đã",
"chết",
"khi",
"đi",
"ngang",
"qua",
"đây",
"trên",
"đường",
"đến",
"tampa",
"cùng",
"một",
"đàn",
"bò",
"ông",
"được",
"chôn",
"cất",
"trong",
"một",
"phần",
"mộ",
"được",
"khắc",
"tên",
"trong",
"một",
"cuộc",
"họp",
"năm",
"1857",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"đã",
"nổ",
"ra",
"về",
"tên",
"của",
"thị",
"trấn",
"nhà",
"tiên",
"phong",
"william",
"b",
"hull",
"nhớ",
"tới",
"cách",
"james",
"speer",
"một",
"cư",
"dân",
"địa",
"phương",
"và",
"một",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"bật",
"trong",
"những",
"câu",
"chuyện",
"đằng",
"sau",
"việc",
"đặt",
"tên",
"cho",
"orlando",
"đã",
"nổi",
"lên",
"giữa",
"lúc",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"đang",
"căng",
"thẳng",
"và",
"nói",
"nơi",
"này",
"thường",
"được",
"nói",
"tới",
"bằng",
"tên",
"orlando",
"s",
"grave",
"[mộ",
"của",
"orlando]",
"hãy",
"bỏ",
"từ",
"grave",
"[mộ]",
"và",
"để",
"quận",
"lỵ",
"là",
"orlando",
"dò",
"lại",
"lịch",
"sử",
"người",
"ta",
"tin",
"rằng",
"một",
"loại",
"dấu",
"mốc",
"nào",
"đó",
"chắc",
"chắn",
"đã",
"được",
"tìm",
"ra",
"bởi",
"những",
"nhà",
"tiên",
"phong",
"đầu",
"tiên",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"người",
"khác",
"cho",
"rằng",
"speer"
] |
sarcochilus roseus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được clemesha clemesha miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"sarcochilus",
"roseus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"clemesha",
"clemesha",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
vẫn không nói gì gunner jensen đến vilena anh ta chỉ chỗ ở của nhóm expendables cho munroe jensen làm thế vì giận barney tách mình ra khỏi nhóm jensen dẫn một số sát thủ của munroe đi theo qua mỹ tìm nhóm expendables barney và yang kết hợp giết hết đám sát thủ này sau một cuộc rượt đuổi bằng ôtô jensen đánh nhau với yang lần nữa barney bắn jensen bị thương đúng lúc anh ta sắp ném yang vào cọc nhọn bỏ mặc jensen cả nhóm expendables lên máy bay đến vilena james munroe và tướng quân garza tập hợp quân đội sẵn sàng đánh nhóm expendables bỗng dưng munroe phản bội garza hắn bắn chết garza rồi bắt sandra làm con tin với những chiến thuật tài tình nhóm expendables tiêu diệt sạch quân đội vilena họ còn đánh bại được hai tên vệ sĩ dan paine và the brit thân cận nhất của munroe munroe bị barney giết nhanh chóng barney cứu được sandra nhiệm vụ hoàn tất nhóm expendables trở về mỹ buổi tối hôm đó họ trổ tài phóng dao với nhau barney chấp nhận tha lỗi cho jensen == diễn viên == bullet sylvester stallone vai barney ross bullet jason statham vai lee christmas bullet lý liên kiệt vai yin yang bullet dolph lundgren vai gunner jensen bullet terry crews vai hale caesar bullet randy couture vai toll road bullet eric roberts vai james munroe bullet steve austin vai dan paine bullet gary daniels vai lawrence the brit sparks bullet david zayas vai tướng quân garza bullet giselle itié vai sandra | [
"vẫn",
"không",
"nói",
"gì",
"gunner",
"jensen",
"đến",
"vilena",
"anh",
"ta",
"chỉ",
"chỗ",
"ở",
"của",
"nhóm",
"expendables",
"cho",
"munroe",
"jensen",
"làm",
"thế",
"vì",
"giận",
"barney",
"tách",
"mình",
"ra",
"khỏi",
"nhóm",
"jensen",
"dẫn",
"một",
"số",
"sát",
"thủ",
"của",
"munroe",
"đi",
"theo",
"qua",
"mỹ",
"tìm",
"nhóm",
"expendables",
"barney",
"và",
"yang",
"kết",
"hợp",
"giết",
"hết",
"đám",
"sát",
"thủ",
"này",
"sau",
"một",
"cuộc",
"rượt",
"đuổi",
"bằng",
"ôtô",
"jensen",
"đánh",
"nhau",
"với",
"yang",
"lần",
"nữa",
"barney",
"bắn",
"jensen",
"bị",
"thương",
"đúng",
"lúc",
"anh",
"ta",
"sắp",
"ném",
"yang",
"vào",
"cọc",
"nhọn",
"bỏ",
"mặc",
"jensen",
"cả",
"nhóm",
"expendables",
"lên",
"máy",
"bay",
"đến",
"vilena",
"james",
"munroe",
"và",
"tướng",
"quân",
"garza",
"tập",
"hợp",
"quân",
"đội",
"sẵn",
"sàng",
"đánh",
"nhóm",
"expendables",
"bỗng",
"dưng",
"munroe",
"phản",
"bội",
"garza",
"hắn",
"bắn",
"chết",
"garza",
"rồi",
"bắt",
"sandra",
"làm",
"con",
"tin",
"với",
"những",
"chiến",
"thuật",
"tài",
"tình",
"nhóm",
"expendables",
"tiêu",
"diệt",
"sạch",
"quân",
"đội",
"vilena",
"họ",
"còn",
"đánh",
"bại",
"được",
"hai",
"tên",
"vệ",
"sĩ",
"dan",
"paine",
"và",
"the",
"brit",
"thân",
"cận",
"nhất",
"của",
"munroe",
"munroe",
"bị",
"barney",
"giết",
"nhanh",
"chóng",
"barney",
"cứu",
"được",
"sandra",
"nhiệm",
"vụ",
"hoàn",
"tất",
"nhóm",
"expendables",
"trở",
"về",
"mỹ",
"buổi",
"tối",
"hôm",
"đó",
"họ",
"trổ",
"tài",
"phóng",
"dao",
"với",
"nhau",
"barney",
"chấp",
"nhận",
"tha",
"lỗi",
"cho",
"jensen",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"sylvester",
"stallone",
"vai",
"barney",
"ross",
"bullet",
"jason",
"statham",
"vai",
"lee",
"christmas",
"bullet",
"lý",
"liên",
"kiệt",
"vai",
"yin",
"yang",
"bullet",
"dolph",
"lundgren",
"vai",
"gunner",
"jensen",
"bullet",
"terry",
"crews",
"vai",
"hale",
"caesar",
"bullet",
"randy",
"couture",
"vai",
"toll",
"road",
"bullet",
"eric",
"roberts",
"vai",
"james",
"munroe",
"bullet",
"steve",
"austin",
"vai",
"dan",
"paine",
"bullet",
"gary",
"daniels",
"vai",
"lawrence",
"the",
"brit",
"sparks",
"bullet",
"david",
"zayas",
"vai",
"tướng",
"quân",
"garza",
"bullet",
"giselle",
"itié",
"vai",
"sandra"
] |
tiên đã đào tẩu hầu hết trong số họ đã trốn sang nga hoặc trung quốc số lượng đó lên đến đỉnh điểm vào năm 2009 thời điểm bắc triều tiên đang bị khủng hoảng kinh tế khi có tới gần 3 000 000 người triều tiên trốn sang hàn quốc đông nhất kể từ sau kết thúc chiến tranh triều tiên 1950-1953 1 418 đã được đăng ký khi đến hàn quốc vào năm 2016 vào năm 2017 có 31 093 người đào thoát đã đăng ký với bộ thống nhất hàn quốc trong đó 71% là phụ nữ theo thống kê năm 2018 trong 20 năm qua hơn 30 000 người triều tiên đã trốn chạy sang hàn quốc trong đó có khoảng 4 500 trẻ em kể từ khi kim jong-un lên nắm quyền năm 2011 hơn 8 000 người triều tiên đào thoát thành công sang miền nam tuy nhiên do sự gia tăng căng thẳng trên bán đảo triều tiên số lượng người đào tẩu trong năm ngoái giảm xuống mức thấp nhất trong vòng 16 năm trở lại đây từ 5 000 người đào tẩu trong 5 năm lãnh đạo cuối của cố chủ tịch kim jong-il số người chạy trốn đã giảm xuống còn 1 500 con số này có thể vẫn tiếp tục giảm khi chỉ 593 người chạy trốn thành công trong 6 tháng đầu năm 2017 dựa trên một nghiên cứu về những người đào thoát triều tiên phụ nữ chiếm đa số những người đào thoát năm 2002 họ chiếm 55 5% số người bỏ | [
"tiên",
"đã",
"đào",
"tẩu",
"hầu",
"hết",
"trong",
"số",
"họ",
"đã",
"trốn",
"sang",
"nga",
"hoặc",
"trung",
"quốc",
"số",
"lượng",
"đó",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"vào",
"năm",
"2009",
"thời",
"điểm",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đang",
"bị",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"khi",
"có",
"tới",
"gần",
"3",
"000",
"000",
"người",
"triều",
"tiên",
"trốn",
"sang",
"hàn",
"quốc",
"đông",
"nhất",
"kể",
"từ",
"sau",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"1950-1953",
"1",
"418",
"đã",
"được",
"đăng",
"ký",
"khi",
"đến",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"năm",
"2016",
"vào",
"năm",
"2017",
"có",
"31",
"093",
"người",
"đào",
"thoát",
"đã",
"đăng",
"ký",
"với",
"bộ",
"thống",
"nhất",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"đó",
"71%",
"là",
"phụ",
"nữ",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"2018",
"trong",
"20",
"năm",
"qua",
"hơn",
"30",
"000",
"người",
"triều",
"tiên",
"đã",
"trốn",
"chạy",
"sang",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"đó",
"có",
"khoảng",
"4",
"500",
"trẻ",
"em",
"kể",
"từ",
"khi",
"kim",
"jong-un",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"năm",
"2011",
"hơn",
"8",
"000",
"người",
"triều",
"tiên",
"đào",
"thoát",
"thành",
"công",
"sang",
"miền",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"sự",
"gia",
"tăng",
"căng",
"thẳng",
"trên",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"số",
"lượng",
"người",
"đào",
"tẩu",
"trong",
"năm",
"ngoái",
"giảm",
"xuống",
"mức",
"thấp",
"nhất",
"trong",
"vòng",
"16",
"năm",
"trở",
"lại",
"đây",
"từ",
"5",
"000",
"người",
"đào",
"tẩu",
"trong",
"5",
"năm",
"lãnh",
"đạo",
"cuối",
"của",
"cố",
"chủ",
"tịch",
"kim",
"jong-il",
"số",
"người",
"chạy",
"trốn",
"đã",
"giảm",
"xuống",
"còn",
"1",
"500",
"con",
"số",
"này",
"có",
"thể",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"giảm",
"khi",
"chỉ",
"593",
"người",
"chạy",
"trốn",
"thành",
"công",
"trong",
"6",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"2017",
"dựa",
"trên",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"những",
"người",
"đào",
"thoát",
"triều",
"tiên",
"phụ",
"nữ",
"chiếm",
"đa",
"số",
"những",
"người",
"đào",
"thoát",
"năm",
"2002",
"họ",
"chiếm",
"55",
"5%",
"số",
"người",
"bỏ"
] |
người mua là bất kỳ người có tư cách pháp nhân nào có hợp đồng để thu được một tài sản theo một số hình thức ngang giá khi ai đó có được đặc trưng bởi vai trò của họ như là người mua tài sản nhất định thuật ngữ người mua được ý nghĩa mới người mua hay thương nhân là một người hoàn tất việc mua hàng hóa thường để bán lại cho một công ty chính quyền hoặc tổ chức một người mua vật liệu được sử dụng để làm hàng hoá đôi khi được gọi là một người mua vật liệu trong quản lý sản phẩm người mua là những thực thể có quyết định để có được các sản phẩm một trách nhiệm chính của người mua là lấy hàng hoá chất lượng cao nhất với chi phí thấp nhất điều này thường đòi hỏi phải nghiên cứu viết yêu cầu giá thầu đề xuất hoặc báo giá và các thông tin đánh giá nhận được == xem thêm == bullet chartered institute of purchasing and supply bullet khách hàng bullet giám đốc mua hàng bullet agent bullet môi giới bullet thương gia bullet người mua quyền == liên kết ngoài == bullet career buyers and purchasing agents bullet purchasing managers buyers and purchasing agents | [
"người",
"mua",
"là",
"bất",
"kỳ",
"người",
"có",
"tư",
"cách",
"pháp",
"nhân",
"nào",
"có",
"hợp",
"đồng",
"để",
"thu",
"được",
"một",
"tài",
"sản",
"theo",
"một",
"số",
"hình",
"thức",
"ngang",
"giá",
"khi",
"ai",
"đó",
"có",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"vai",
"trò",
"của",
"họ",
"như",
"là",
"người",
"mua",
"tài",
"sản",
"nhất",
"định",
"thuật",
"ngữ",
"người",
"mua",
"được",
"ý",
"nghĩa",
"mới",
"người",
"mua",
"hay",
"thương",
"nhân",
"là",
"một",
"người",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"mua",
"hàng",
"hóa",
"thường",
"để",
"bán",
"lại",
"cho",
"một",
"công",
"ty",
"chính",
"quyền",
"hoặc",
"tổ",
"chức",
"một",
"người",
"mua",
"vật",
"liệu",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"làm",
"hàng",
"hoá",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"một",
"người",
"mua",
"vật",
"liệu",
"trong",
"quản",
"lý",
"sản",
"phẩm",
"người",
"mua",
"là",
"những",
"thực",
"thể",
"có",
"quyết",
"định",
"để",
"có",
"được",
"các",
"sản",
"phẩm",
"một",
"trách",
"nhiệm",
"chính",
"của",
"người",
"mua",
"là",
"lấy",
"hàng",
"hoá",
"chất",
"lượng",
"cao",
"nhất",
"với",
"chi",
"phí",
"thấp",
"nhất",
"điều",
"này",
"thường",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"nghiên",
"cứu",
"viết",
"yêu",
"cầu",
"giá",
"thầu",
"đề",
"xuất",
"hoặc",
"báo",
"giá",
"và",
"các",
"thông",
"tin",
"đánh",
"giá",
"nhận",
"được",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chartered",
"institute",
"of",
"purchasing",
"and",
"supply",
"bullet",
"khách",
"hàng",
"bullet",
"giám",
"đốc",
"mua",
"hàng",
"bullet",
"agent",
"bullet",
"môi",
"giới",
"bullet",
"thương",
"gia",
"bullet",
"người",
"mua",
"quyền",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"career",
"buyers",
"and",
"purchasing",
"agents",
"bullet",
"purchasing",
"managers",
"buyers",
"and",
"purchasing",
"agents"
] |
birkirkara viết tắt b kara là một đô thị tại vùng trung malta đây là nơi đông dân nhất trên đảo malta với 22 247 người tính đến tháng 3 năm 2014 thành phố gồm bốn giáo xứ tự quản saint helen saint joseph our lady of mount carmel và saint mary nó cũng là nơi tọa lạc của đại học st aloysius khẩu hiệu của thành phố là in hoc signo vinces == tên == birkirkara có nghĩa là nước lạnh hoặc nước chảy xuất phát từ tình trạng địa thế của thung lũng của thành phố tên thành phố ban đầu được viết là birchirchara và thường được viết là b kara kara == địa lý == birkirkara tọa lạc trong một thung lũng nơi này có thể bị lụt lớt vào những ngày bão to mà từ đó tên thành phố được đặt ra nhiều kế hoạch để giải quyết vấn đề này đã được đặt ra | [
"birkirkara",
"viết",
"tắt",
"b",
"kara",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"vùng",
"trung",
"malta",
"đây",
"là",
"nơi",
"đông",
"dân",
"nhất",
"trên",
"đảo",
"malta",
"với",
"22",
"247",
"người",
"tính",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"thành",
"phố",
"gồm",
"bốn",
"giáo",
"xứ",
"tự",
"quản",
"saint",
"helen",
"saint",
"joseph",
"our",
"lady",
"of",
"mount",
"carmel",
"và",
"saint",
"mary",
"nó",
"cũng",
"là",
"nơi",
"tọa",
"lạc",
"của",
"đại",
"học",
"st",
"aloysius",
"khẩu",
"hiệu",
"của",
"thành",
"phố",
"là",
"in",
"hoc",
"signo",
"vinces",
"==",
"tên",
"==",
"birkirkara",
"có",
"nghĩa",
"là",
"nước",
"lạnh",
"hoặc",
"nước",
"chảy",
"xuất",
"phát",
"từ",
"tình",
"trạng",
"địa",
"thế",
"của",
"thung",
"lũng",
"của",
"thành",
"phố",
"tên",
"thành",
"phố",
"ban",
"đầu",
"được",
"viết",
"là",
"birchirchara",
"và",
"thường",
"được",
"viết",
"là",
"b",
"kara",
"kara",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"birkirkara",
"tọa",
"lạc",
"trong",
"một",
"thung",
"lũng",
"nơi",
"này",
"có",
"thể",
"bị",
"lụt",
"lớt",
"vào",
"những",
"ngày",
"bão",
"to",
"mà",
"từ",
"đó",
"tên",
"thành",
"phố",
"được",
"đặt",
"ra",
"nhiều",
"kế",
"hoạch",
"để",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"này",
"đã",
"được",
"đặt",
"ra"
] |
eustrotia basipleta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eustrotia",
"basipleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
monotemachia coleophora là một chi bướm đêm thuộc họ coleophoridae | [
"monotemachia",
"coleophora",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"coleophoridae"
] |
hình thức khác mang tính thừa hưởng công ước áp dụng với việc phân biệt đối xử không cần phải nghiêm ngặt dựa trên chủng tộc hoặc sắc tộc thay vào đó một hành động hoặc chính sách cụ thể có mang tính phân biệt đối xử hay không được đánh giá bởi tác động của nó câu hỏi liệu một cá nhân thuộc về một nhóm chủng tộc cụ thể sẽ được quyết định bằng cách tự nhận dạng trừ khi có một sự biện minh ngược lại === phòng chống phân biệt đối xử === điều 2 của công ước lên án phân biệt chủng tộc và bắt buộc các bên phải cam kết theo đuổi bằng mọi cách thích hợp và không chậm trễ chính sách xóa bỏ phân biệt chủng tộc dưới mọi hình thức nó cũng bắt buộc các bên phải thúc đẩy sự hiểu biết giữa tất cả các chủng tộc để đạt được điều này công ước yêu cầu các bên ký kết bullet không thực hành phân biệt chủng tộc trong các tổ chức công bullet không bảo trợ bảo vệ hoặc hỗ trợ phân biệt chủng tộc bullet xem lại các chính sách hiện có và sửa đổi hoặc thu hồi những chính sách gây ra hoặc duy trì sự phân biệt chủng tộc bullet cấm bằng mọi cách thích hợp bao gồm cả pháp luật phân biệt chủng tộc do các cá nhân và tổ chức gây ra phạm vi quyền hạn của họ bullet khuyến khích các nhóm phong trào và các phương | [
"hình",
"thức",
"khác",
"mang",
"tính",
"thừa",
"hưởng",
"công",
"ước",
"áp",
"dụng",
"với",
"việc",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"không",
"cần",
"phải",
"nghiêm",
"ngặt",
"dựa",
"trên",
"chủng",
"tộc",
"hoặc",
"sắc",
"tộc",
"thay",
"vào",
"đó",
"một",
"hành",
"động",
"hoặc",
"chính",
"sách",
"cụ",
"thể",
"có",
"mang",
"tính",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"hay",
"không",
"được",
"đánh",
"giá",
"bởi",
"tác",
"động",
"của",
"nó",
"câu",
"hỏi",
"liệu",
"một",
"cá",
"nhân",
"thuộc",
"về",
"một",
"nhóm",
"chủng",
"tộc",
"cụ",
"thể",
"sẽ",
"được",
"quyết",
"định",
"bằng",
"cách",
"tự",
"nhận",
"dạng",
"trừ",
"khi",
"có",
"một",
"sự",
"biện",
"minh",
"ngược",
"lại",
"===",
"phòng",
"chống",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"===",
"điều",
"2",
"của",
"công",
"ước",
"lên",
"án",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"và",
"bắt",
"buộc",
"các",
"bên",
"phải",
"cam",
"kết",
"theo",
"đuổi",
"bằng",
"mọi",
"cách",
"thích",
"hợp",
"và",
"không",
"chậm",
"trễ",
"chính",
"sách",
"xóa",
"bỏ",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"dưới",
"mọi",
"hình",
"thức",
"nó",
"cũng",
"bắt",
"buộc",
"các",
"bên",
"phải",
"thúc",
"đẩy",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"giữa",
"tất",
"cả",
"các",
"chủng",
"tộc",
"để",
"đạt",
"được",
"điều",
"này",
"công",
"ước",
"yêu",
"cầu",
"các",
"bên",
"ký",
"kết",
"bullet",
"không",
"thực",
"hành",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"trong",
"các",
"tổ",
"chức",
"công",
"bullet",
"không",
"bảo",
"trợ",
"bảo",
"vệ",
"hoặc",
"hỗ",
"trợ",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"bullet",
"xem",
"lại",
"các",
"chính",
"sách",
"hiện",
"có",
"và",
"sửa",
"đổi",
"hoặc",
"thu",
"hồi",
"những",
"chính",
"sách",
"gây",
"ra",
"hoặc",
"duy",
"trì",
"sự",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"bullet",
"cấm",
"bằng",
"mọi",
"cách",
"thích",
"hợp",
"bao",
"gồm",
"cả",
"pháp",
"luật",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"do",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"tổ",
"chức",
"gây",
"ra",
"phạm",
"vi",
"quyền",
"hạn",
"của",
"họ",
"bullet",
"khuyến",
"khích",
"các",
"nhóm",
"phong",
"trào",
"và",
"các",
"phương"
] |
tỉnh ủy sóc trăng hay còn được gọi ban chấp hành đảng bộ tỉnh sóc trăng tỉnh ủy sóc trăng là cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng bộ tỉnh sóc trăng giữa hai kỳ đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh do đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh bầu tỉnh ủy sóc trăng có chức năng thi hành nghị quyết quyết định của đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh sóc trăng ban chấp hành trung ương đảng ban bí thư và bộ chính trị đứng đầu tỉnh ủy là bí thư tỉnh ủy và thường là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng bí thư hiện tại là ông lâm văn mẫn == ban thường vụ tỉnh ủy khóa xiv 2020 2025 == ngày 14-10-2020 ban chấp hành đảng bộ tỉnh khóa xiv nhiệm kỳ 2020 2025 đã tổ chức phiên họp lần thứ nhất để bầu ban thường vụ tỉnh ủy bí thư tỉnh ủy các phó bí thư tỉnh ủy bầu ủy ban kiểm tra tỉnh ủy chủ nhiệm ủy ban kiểm tra tỉnh ủy == ủy ban nhân dân tỉnh sóc trăng 2021 2026 == === thường trực ủy ban === bullet 1 phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh trần văn lâu bullet 2 ủy viên ban thường vụ tỉnh ủy phó chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh lâm hoàng nghiệp bullet 3 tỉnh ủy viên phó chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh vương quốc nam bullet 4 tỉnh ủy viên phó chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh huỳnh | [
"tỉnh",
"ủy",
"sóc",
"trăng",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"tỉnh",
"ủy",
"sóc",
"trăng",
"là",
"cơ",
"quan",
"lãnh",
"đạo",
"cao",
"nhất",
"của",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"giữa",
"hai",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"do",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"bầu",
"tỉnh",
"ủy",
"sóc",
"trăng",
"có",
"chức",
"năng",
"thi",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"quyết",
"định",
"của",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"ban",
"bí",
"thư",
"và",
"bộ",
"chính",
"trị",
"đứng",
"đầu",
"tỉnh",
"ủy",
"là",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"và",
"thường",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"bí",
"thư",
"hiện",
"tại",
"là",
"ông",
"lâm",
"văn",
"mẫn",
"==",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"khóa",
"xiv",
"2020",
"2025",
"==",
"ngày",
"14-10-2020",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"khóa",
"xiv",
"nhiệm",
"kỳ",
"2020",
"2025",
"đã",
"tổ",
"chức",
"phiên",
"họp",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"để",
"bầu",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"các",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"bầu",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"tỉnh",
"ủy",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"tỉnh",
"ủy",
"==",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"2021",
"2026",
"==",
"===",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"===",
"bullet",
"1",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"trần",
"văn",
"lâu",
"bullet",
"2",
"ủy",
"viên",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"lâm",
"hoàng",
"nghiệp",
"bullet",
"3",
"tỉnh",
"ủy",
"viên",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"vương",
"quốc",
"nam",
"bullet",
"4",
"tỉnh",
"ủy",
"viên",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"huỳnh"
] |
ưu thế cạnh tranh khi so với các thực vật chỉ có kiểu cố định cacbon c3 thông thường trong các điều kiện khô hạn nhiệt độ cao cũng như khi bị hạn chế về nitơ hay dioxide cacbon kiểu cố định cacbon c4 đã tiến hóa trong ít nhất 18 trường hợp độc lập trong các nhóm thực vật khác nhau vì thế nó là ví dụ của tiến hóa hội tụ thực vật sử dụng cơ chế trao đổi chất c4 bao gồm mía ngô lúa miến kê châu phi dền cỏ wobsqua v v thực vật c4 đã phát sinh trong đại tân sinh và chỉ trở nên phổ biến kể từ thế miocen ngày nay chúng chiếm khoảng 5% sinh khối thực vật trên trái đất và khoảng 1% về số loài đã biết các loài này chủ yếu tập trung tại khu vực nhiệt đới trong đó nhiệt độ cao của không khí tạo ra khả năng cao hơn cho hoạt động oxy hóa của rubisco và điều này làm tăng tốc độ quang hô hấp ở thực vật c3 == xem thêm == bullet danh sách các loài thực vật c4 bullet thực vật c3 bullet thực vật cam | [
"ưu",
"thế",
"cạnh",
"tranh",
"khi",
"so",
"với",
"các",
"thực",
"vật",
"chỉ",
"có",
"kiểu",
"cố",
"định",
"cacbon",
"c3",
"thông",
"thường",
"trong",
"các",
"điều",
"kiện",
"khô",
"hạn",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"cũng",
"như",
"khi",
"bị",
"hạn",
"chế",
"về",
"nitơ",
"hay",
"dioxide",
"cacbon",
"kiểu",
"cố",
"định",
"cacbon",
"c4",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"trong",
"ít",
"nhất",
"18",
"trường",
"hợp",
"độc",
"lập",
"trong",
"các",
"nhóm",
"thực",
"vật",
"khác",
"nhau",
"vì",
"thế",
"nó",
"là",
"ví",
"dụ",
"của",
"tiến",
"hóa",
"hội",
"tụ",
"thực",
"vật",
"sử",
"dụng",
"cơ",
"chế",
"trao",
"đổi",
"chất",
"c4",
"bao",
"gồm",
"mía",
"ngô",
"lúa",
"miến",
"kê",
"châu",
"phi",
"dền",
"cỏ",
"wobsqua",
"v",
"v",
"thực",
"vật",
"c4",
"đã",
"phát",
"sinh",
"trong",
"đại",
"tân",
"sinh",
"và",
"chỉ",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"kể",
"từ",
"thế",
"miocen",
"ngày",
"nay",
"chúng",
"chiếm",
"khoảng",
"5%",
"sinh",
"khối",
"thực",
"vật",
"trên",
"trái",
"đất",
"và",
"khoảng",
"1%",
"về",
"số",
"loài",
"đã",
"biết",
"các",
"loài",
"này",
"chủ",
"yếu",
"tập",
"trung",
"tại",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"trong",
"đó",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"của",
"không",
"khí",
"tạo",
"ra",
"khả",
"năng",
"cao",
"hơn",
"cho",
"hoạt",
"động",
"oxy",
"hóa",
"của",
"rubisco",
"và",
"điều",
"này",
"làm",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"quang",
"hô",
"hấp",
"ở",
"thực",
"vật",
"c3",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"c4",
"bullet",
"thực",
"vật",
"c3",
"bullet",
"thực",
"vật",
"cam"
] |
wrap your troubles in dreams – một trong những sáng tác đầu tay của reed vào năm 1965 với sự trợ giúp của cale và morrison tom wilson tiếp tục cộng tác với nhóm cho tới năm 1967 khi đồng ý sản xuất cho họ album white light white heat cũng như chính album chelsea girl của nico == tái bản == === cd === ấn bản tái bản đầu tiên là bản cd năm 1986 với một chút thay đổi tên của album được đưa lên phần bìa ngoài ra album có thêm bản mix của ca khúc all tomorrow s parties với phần hát chính không có phần hát đè như trong bản lp gốc thực tế thì quyết định sử dụng phần hát đè trong bản lp gốc cũng chỉ được đưa ra vào những phút cuối cùng bill levenson người từng được tham khảo cuốn catalog của the velvet underground ở verve mgm đã quyết định giữ lại bản hát không có phần hát đè nhằm gây bất ngờ cho người hâm mộ song đã nhanh chóng gây thất vọng khi thực ra bản thu này đã được ghi ở phần bìa sau của cd với dòng chú thích chưa từng phát hành ấn bản cd năm 1996 đã xóa toàn bộ những thay đổi trên để trở về với bản lp nguyên gốc === peel slowly and see box set === box set của ban nhạc peel slowly and see 1995 đã đưa toàn bộ the velvet underground nico trong nội dung của mình album lần này có thêm một | [
"wrap",
"your",
"troubles",
"in",
"dreams",
"–",
"một",
"trong",
"những",
"sáng",
"tác",
"đầu",
"tay",
"của",
"reed",
"vào",
"năm",
"1965",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"cale",
"và",
"morrison",
"tom",
"wilson",
"tiếp",
"tục",
"cộng",
"tác",
"với",
"nhóm",
"cho",
"tới",
"năm",
"1967",
"khi",
"đồng",
"ý",
"sản",
"xuất",
"cho",
"họ",
"album",
"white",
"light",
"white",
"heat",
"cũng",
"như",
"chính",
"album",
"chelsea",
"girl",
"của",
"nico",
"==",
"tái",
"bản",
"==",
"===",
"cd",
"===",
"ấn",
"bản",
"tái",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"là",
"bản",
"cd",
"năm",
"1986",
"với",
"một",
"chút",
"thay",
"đổi",
"tên",
"của",
"album",
"được",
"đưa",
"lên",
"phần",
"bìa",
"ngoài",
"ra",
"album",
"có",
"thêm",
"bản",
"mix",
"của",
"ca",
"khúc",
"all",
"tomorrow",
"s",
"parties",
"với",
"phần",
"hát",
"chính",
"không",
"có",
"phần",
"hát",
"đè",
"như",
"trong",
"bản",
"lp",
"gốc",
"thực",
"tế",
"thì",
"quyết",
"định",
"sử",
"dụng",
"phần",
"hát",
"đè",
"trong",
"bản",
"lp",
"gốc",
"cũng",
"chỉ",
"được",
"đưa",
"ra",
"vào",
"những",
"phút",
"cuối",
"cùng",
"bill",
"levenson",
"người",
"từng",
"được",
"tham",
"khảo",
"cuốn",
"catalog",
"của",
"the",
"velvet",
"underground",
"ở",
"verve",
"mgm",
"đã",
"quyết",
"định",
"giữ",
"lại",
"bản",
"hát",
"không",
"có",
"phần",
"hát",
"đè",
"nhằm",
"gây",
"bất",
"ngờ",
"cho",
"người",
"hâm",
"mộ",
"song",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"gây",
"thất",
"vọng",
"khi",
"thực",
"ra",
"bản",
"thu",
"này",
"đã",
"được",
"ghi",
"ở",
"phần",
"bìa",
"sau",
"của",
"cd",
"với",
"dòng",
"chú",
"thích",
"chưa",
"từng",
"phát",
"hành",
"ấn",
"bản",
"cd",
"năm",
"1996",
"đã",
"xóa",
"toàn",
"bộ",
"những",
"thay",
"đổi",
"trên",
"để",
"trở",
"về",
"với",
"bản",
"lp",
"nguyên",
"gốc",
"===",
"peel",
"slowly",
"and",
"see",
"box",
"set",
"===",
"box",
"set",
"của",
"ban",
"nhạc",
"peel",
"slowly",
"and",
"see",
"1995",
"đã",
"đưa",
"toàn",
"bộ",
"the",
"velvet",
"underground",
"nico",
"trong",
"nội",
"dung",
"của",
"mình",
"album",
"lần",
"này",
"có",
"thêm",
"một"
] |
điều khác thường ở đây không phải là một chương trình ứng dụng yêu cầu hệ điều hành mà chứa hệ điều hành riêng của nó nó thay thế chương trình đã cài đặt miễn là chương trình đang chạy trong những ngày đầu của các hệ thống tương thích với ibm pc ít hơn 100% flight simulator và lotus 1-2-3 đã được sử dụng làm phần mềm kiểm tra khả năng tương thích không chính thức cho các mẫu máy nhái pc mới sublogic tiếp tục phát triển cho các nền tảng khác và chuyển flight simulator ii sang apple ii vào năm 1983 hàng hóa 64 msx và atari 800 năm 1984 và đến amiga và atari st vào năm 1986 trong khi đó bruce artwick rời khỏi sublogic và thành lập tổ chức bruce artwick để tiếp tục công việc của mình trên các bản phát hành tiếp theo của microsoft bắt đầu với microsoft flight simulator 3 0 vào năm 1988 microsoft flight simulator đạt đến mức trưởng thành thương mại với phiên bản 3 1 và tiếp tục bao gồm việc sử dụng đồ họa 3d và tăng tốc phần cứng đồ họa microsoft tiếp tục sản xuất các phiên bản mới hơn của phần mềm mô phỏng chuyến bay bổ sung các tính năng chẳng hạn như các loại máy bay mới và cảnh quan tăng cường các phiên bản 2000 và 2002 đã có sẵn trong các phiên bản tiêu chuẩn và chuyên nghiệp trong đó phiên bản sau bao gồm nhiều tùy | [
"điều",
"khác",
"thường",
"ở",
"đây",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"ứng",
"dụng",
"yêu",
"cầu",
"hệ",
"điều",
"hành",
"mà",
"chứa",
"hệ",
"điều",
"hành",
"riêng",
"của",
"nó",
"nó",
"thay",
"thế",
"chương",
"trình",
"đã",
"cài",
"đặt",
"miễn",
"là",
"chương",
"trình",
"đang",
"chạy",
"trong",
"những",
"ngày",
"đầu",
"của",
"các",
"hệ",
"thống",
"tương",
"thích",
"với",
"ibm",
"pc",
"ít",
"hơn",
"100%",
"flight",
"simulator",
"và",
"lotus",
"1-2-3",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"phần",
"mềm",
"kiểm",
"tra",
"khả",
"năng",
"tương",
"thích",
"không",
"chính",
"thức",
"cho",
"các",
"mẫu",
"máy",
"nhái",
"pc",
"mới",
"sublogic",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"cho",
"các",
"nền",
"tảng",
"khác",
"và",
"chuyển",
"flight",
"simulator",
"ii",
"sang",
"apple",
"ii",
"vào",
"năm",
"1983",
"hàng",
"hóa",
"64",
"msx",
"và",
"atari",
"800",
"năm",
"1984",
"và",
"đến",
"amiga",
"và",
"atari",
"st",
"vào",
"năm",
"1986",
"trong",
"khi",
"đó",
"bruce",
"artwick",
"rời",
"khỏi",
"sublogic",
"và",
"thành",
"lập",
"tổ",
"chức",
"bruce",
"artwick",
"để",
"tiếp",
"tục",
"công",
"việc",
"của",
"mình",
"trên",
"các",
"bản",
"phát",
"hành",
"tiếp",
"theo",
"của",
"microsoft",
"bắt",
"đầu",
"với",
"microsoft",
"flight",
"simulator",
"3",
"0",
"vào",
"năm",
"1988",
"microsoft",
"flight",
"simulator",
"đạt",
"đến",
"mức",
"trưởng",
"thành",
"thương",
"mại",
"với",
"phiên",
"bản",
"3",
"1",
"và",
"tiếp",
"tục",
"bao",
"gồm",
"việc",
"sử",
"dụng",
"đồ",
"họa",
"3d",
"và",
"tăng",
"tốc",
"phần",
"cứng",
"đồ",
"họa",
"microsoft",
"tiếp",
"tục",
"sản",
"xuất",
"các",
"phiên",
"bản",
"mới",
"hơn",
"của",
"phần",
"mềm",
"mô",
"phỏng",
"chuyến",
"bay",
"bổ",
"sung",
"các",
"tính",
"năng",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"các",
"loại",
"máy",
"bay",
"mới",
"và",
"cảnh",
"quan",
"tăng",
"cường",
"các",
"phiên",
"bản",
"2000",
"và",
"2002",
"đã",
"có",
"sẵn",
"trong",
"các",
"phiên",
"bản",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"chuyên",
"nghiệp",
"trong",
"đó",
"phiên",
"bản",
"sau",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"tùy"
] |
sacierges-saint-martin là một xã ở tỉnh indre khu vực trung bộ pháp xã này có diện tích 31 17 kilômét vuông dân số thời điểm năm 1999 là 337 người khu vực này có độ cao trung bình 135 mét trên mực nước biển thị trấn này nằm trong công viên tự nhiên vùng brenne == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre bullet saint-benoît-du-sault == tham khảo == bullet insee commune file | [
"sacierges-saint-martin",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"indre",
"khu",
"vực",
"trung",
"bộ",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"31",
"17",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"337",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"135",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"thị",
"trấn",
"này",
"nằm",
"trong",
"công",
"viên",
"tự",
"nhiên",
"vùng",
"brenne",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"indre",
"bullet",
"saint-benoît-du-sault",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
xã richland quận saginaw michigan xã richland là một xã thuộc quận saginaw tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 144 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"richland",
"quận",
"saginaw",
"michigan",
"xã",
"richland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"saginaw",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"144",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
cheers drink to that cheers drink to that là một bài hát của ca sĩ người barbados rihanna bài hát này được trích từ album phòng thu thứ năm loud phát hành năm 2010 của cô bài hát được phát sóng trên hai đài radio của mỹ là us mainstream và rhythmic vào ngày 02 tháng 8 năm 2011 và được coi như là đĩa đơn thứ bảy trích từ loud bài hát được viết bởi andrew harr jermaine jackson stacey barthe laura pergolizzi corey gibson chris ivery lauren christy graham edwards avril lavigne và scott spock cheers drink to that được sản xuất bởi harr và jackson với tên the runners trong bài hát còn chứ giai điệu của i m with you một bài hát của avril lavigne nằm trong album let go của avril phát hành năm 2002 và từng được đề cử cho giải grammy cho ghi âm của năm cheers drink to that được hi vọng là sẽ gỡ gạc lại phần nào thứ hạng không cao như mong muốn của 2 single trước đó là california king bed và man down bài hát đã nhận được đánh giá tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc ca ngợi sự pha trộn với giai điệu của i m with you cũng như cho rằng nó sẽ là một bài hát thành công trong các câu lạc bộ do nội dung trữ tình của nó cho đến nay cheers drink to that đã đạt đến vị trí 5 ở new zealand và thứ 14 tại | [
"cheers",
"drink",
"to",
"that",
"cheers",
"drink",
"to",
"that",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ca",
"sĩ",
"người",
"barbados",
"rihanna",
"bài",
"hát",
"này",
"được",
"trích",
"từ",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"năm",
"loud",
"phát",
"hành",
"năm",
"2010",
"của",
"cô",
"bài",
"hát",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"hai",
"đài",
"radio",
"của",
"mỹ",
"là",
"us",
"mainstream",
"và",
"rhythmic",
"vào",
"ngày",
"02",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"và",
"được",
"coi",
"như",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"bảy",
"trích",
"từ",
"loud",
"bài",
"hát",
"được",
"viết",
"bởi",
"andrew",
"harr",
"jermaine",
"jackson",
"stacey",
"barthe",
"laura",
"pergolizzi",
"corey",
"gibson",
"chris",
"ivery",
"lauren",
"christy",
"graham",
"edwards",
"avril",
"lavigne",
"và",
"scott",
"spock",
"cheers",
"drink",
"to",
"that",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"harr",
"và",
"jackson",
"với",
"tên",
"the",
"runners",
"trong",
"bài",
"hát",
"còn",
"chứ",
"giai",
"điệu",
"của",
"i",
"m",
"with",
"you",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"avril",
"lavigne",
"nằm",
"trong",
"album",
"let",
"go",
"của",
"avril",
"phát",
"hành",
"năm",
"2002",
"và",
"từng",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"giải",
"grammy",
"cho",
"ghi",
"âm",
"của",
"năm",
"cheers",
"drink",
"to",
"that",
"được",
"hi",
"vọng",
"là",
"sẽ",
"gỡ",
"gạc",
"lại",
"phần",
"nào",
"thứ",
"hạng",
"không",
"cao",
"như",
"mong",
"muốn",
"của",
"2",
"single",
"trước",
"đó",
"là",
"california",
"king",
"bed",
"và",
"man",
"down",
"bài",
"hát",
"đã",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"ca",
"ngợi",
"sự",
"pha",
"trộn",
"với",
"giai",
"điệu",
"của",
"i",
"m",
"with",
"you",
"cũng",
"như",
"cho",
"rằng",
"nó",
"sẽ",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"thành",
"công",
"trong",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"do",
"nội",
"dung",
"trữ",
"tình",
"của",
"nó",
"cho",
"đến",
"nay",
"cheers",
"drink",
"to",
"that",
"đã",
"đạt",
"đến",
"vị",
"trí",
"5",
"ở",
"new",
"zealand",
"và",
"thứ",
"14",
"tại"
] |
plectrocnemia kydon là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"plectrocnemia",
"kydon",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
grevillea spinosissima là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được mcgill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"grevillea",
"spinosissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"mcgill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
23295 brandoreavis là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1283 8650615 ngày 3 52 năm nó được phát hiện ngày 23 tháng 12 năm 2000 | [
"23295",
"brandoreavis",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1283",
"8650615",
"ngày",
"3",
"52",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"12",
"năm",
"2000"
] |
của đức meteor đã thực hiện nhiều đường chuyền qua nam đại tây dương từ xích đạo đến nam cực từ năm 1925 đến năm 1927 tham gia các chuông mỗi 5 đến 20 dặm công trình của họ đã tạo ra bản đồ chi tiết đầu tiên của sườn núi trung đại tây dương nó cho thấy rằng sườn núi là một dãy núi gồ ghề và không phải là cao nguyên mịn mà một số nhà khoa học đã hình dung kể từ thời điểm đó cả tàu hải quân và tàu nghiên cứu đã vận hành máy phát tiếng vang gần như liên tục khi ở trên biển những đóng góp quan trọng cho hải dương học âm thanh đã được thực hiện bởi bullet leonid brekhovskikh bullet walter munk bullet herman medwin bullet john l spiesberger bullet cc leroy bullet david e weston bullet d van holliday bullet charles greenlaw == thiết bị sử dụng == việc sử dụng công nghệ âm thanh và sonar sớm nhất và rộng rãi nhất để nghiên cứu các tính chất của biển là việc sử dụng máy tạo tiếng vang cầu vồng để đo độ sâu của nước bộ phát âm thanh này là những thiết bị sử dụng mà ánh xạ nhiều dặm của đáy đại dương santa barbara harbour cho đến năm 1993 máy đo hồi âm đo độ sâu của nước nó hoạt động bằng cách gửi âm thanh điện tử từ tàu do đó cũng nhận được sóng âm dội ngược từ đáy đại dương một biểu đồ giấy di chuyển qua máy | [
"của",
"đức",
"meteor",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"đường",
"chuyền",
"qua",
"nam",
"đại",
"tây",
"dương",
"từ",
"xích",
"đạo",
"đến",
"nam",
"cực",
"từ",
"năm",
"1925",
"đến",
"năm",
"1927",
"tham",
"gia",
"các",
"chuông",
"mỗi",
"5",
"đến",
"20",
"dặm",
"công",
"trình",
"của",
"họ",
"đã",
"tạo",
"ra",
"bản",
"đồ",
"chi",
"tiết",
"đầu",
"tiên",
"của",
"sườn",
"núi",
"trung",
"đại",
"tây",
"dương",
"nó",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"sườn",
"núi",
"là",
"một",
"dãy",
"núi",
"gồ",
"ghề",
"và",
"không",
"phải",
"là",
"cao",
"nguyên",
"mịn",
"mà",
"một",
"số",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",
"hình",
"dung",
"kể",
"từ",
"thời",
"điểm",
"đó",
"cả",
"tàu",
"hải",
"quân",
"và",
"tàu",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"vận",
"hành",
"máy",
"phát",
"tiếng",
"vang",
"gần",
"như",
"liên",
"tục",
"khi",
"ở",
"trên",
"biển",
"những",
"đóng",
"góp",
"quan",
"trọng",
"cho",
"hải",
"dương",
"học",
"âm",
"thanh",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"bullet",
"leonid",
"brekhovskikh",
"bullet",
"walter",
"munk",
"bullet",
"herman",
"medwin",
"bullet",
"john",
"l",
"spiesberger",
"bullet",
"cc",
"leroy",
"bullet",
"david",
"e",
"weston",
"bullet",
"d",
"van",
"holliday",
"bullet",
"charles",
"greenlaw",
"==",
"thiết",
"bị",
"sử",
"dụng",
"==",
"việc",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"âm",
"thanh",
"và",
"sonar",
"sớm",
"nhất",
"và",
"rộng",
"rãi",
"nhất",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"tính",
"chất",
"của",
"biển",
"là",
"việc",
"sử",
"dụng",
"máy",
"tạo",
"tiếng",
"vang",
"cầu",
"vồng",
"để",
"đo",
"độ",
"sâu",
"của",
"nước",
"bộ",
"phát",
"âm",
"thanh",
"này",
"là",
"những",
"thiết",
"bị",
"sử",
"dụng",
"mà",
"ánh",
"xạ",
"nhiều",
"dặm",
"của",
"đáy",
"đại",
"dương",
"santa",
"barbara",
"harbour",
"cho",
"đến",
"năm",
"1993",
"máy",
"đo",
"hồi",
"âm",
"đo",
"độ",
"sâu",
"của",
"nước",
"nó",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"gửi",
"âm",
"thanh",
"điện",
"tử",
"từ",
"tàu",
"do",
"đó",
"cũng",
"nhận",
"được",
"sóng",
"âm",
"dội",
"ngược",
"từ",
"đáy",
"đại",
"dương",
"một",
"biểu",
"đồ",
"giấy",
"di",
"chuyển",
"qua",
"máy"
] |
oruzodes là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"oruzodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.