text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trở lại thanh toán bù trừ tách biệt để thử lại nhưng vẫn không thể thổi phồng khí cầu sử dụng quạt gió đã cho phép họ phát hiện ra rằng vật liệu cotton tạo nên khí cầu quá xốp và bị rò rỉ khí ồ ạt nỗ lực không thành công của họ tốn 2 400 mác đông đức strelyzk vứt bỏ tấm vải bằng cách đốt nó trong lò trong vài tuần == lần thử tiếp theo == họ đã mua các mẫu vải khác nhau trong các cửa hàng địa phương bao gồm cả vật liệu làm dù các mẫu khác nhau của taffeta và ni lông họ sử dụng lò nướng để kiểm tra vật liệu chịu nhiệt và tạo ra một dụng cụ thử nghiệm từ máy hút bụi và ống thủy tinh chứa đầy nước để xác định vật liệu nào sẽ hút chân không nhất trên mặt nước tiết lộ vật liệu nào dày đặc nhất chiếc dù che phủ tốt nhất nhưng cũng đắt nhất thay vào đó họ chọn một loại taffeta tổng hợp để mua một lượng lớn vải mà không gây quá nhiều nghi ngờ họ lại lái xe đến một thành phố xa xôi lần này họ đi hơn đến một cửa hàng bách hóa ở leipzig lý do của họ lần này là họ đang ở trong một câu lạc bộ thuyền buồm và cần vật liệu để làm buồm số lượng họ cần phải được đặt hàng và mặc dù họ sợ việc mua hàng có thể | [
"trở",
"lại",
"thanh",
"toán",
"bù",
"trừ",
"tách",
"biệt",
"để",
"thử",
"lại",
"nhưng",
"vẫn",
"không",
"thể",
"thổi",
"phồng",
"khí",
"cầu",
"sử",
"dụng",
"quạt",
"gió",
"đã",
"cho",
"phép",
"họ",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"vật",
"liệu",
"cotton",
"tạo",
"nên",
"khí",
"cầu",
"quá",
"xốp",
"và",
"bị",
"rò",
"rỉ",
"khí",
"ồ",
"ạt",
"nỗ",
"lực",
"không",
"thành",
"công",
"của",
"họ",
"tốn",
"2",
"400",
"mác",
"đông",
"đức",
"strelyzk",
"vứt",
"bỏ",
"tấm",
"vải",
"bằng",
"cách",
"đốt",
"nó",
"trong",
"lò",
"trong",
"vài",
"tuần",
"==",
"lần",
"thử",
"tiếp",
"theo",
"==",
"họ",
"đã",
"mua",
"các",
"mẫu",
"vải",
"khác",
"nhau",
"trong",
"các",
"cửa",
"hàng",
"địa",
"phương",
"bao",
"gồm",
"cả",
"vật",
"liệu",
"làm",
"dù",
"các",
"mẫu",
"khác",
"nhau",
"của",
"taffeta",
"và",
"ni",
"lông",
"họ",
"sử",
"dụng",
"lò",
"nướng",
"để",
"kiểm",
"tra",
"vật",
"liệu",
"chịu",
"nhiệt",
"và",
"tạo",
"ra",
"một",
"dụng",
"cụ",
"thử",
"nghiệm",
"từ",
"máy",
"hút",
"bụi",
"và",
"ống",
"thủy",
"tinh",
"chứa",
"đầy",
"nước",
"để",
"xác",
"định",
"vật",
"liệu",
"nào",
"sẽ",
"hút",
"chân",
"không",
"nhất",
"trên",
"mặt",
"nước",
"tiết",
"lộ",
"vật",
"liệu",
"nào",
"dày",
"đặc",
"nhất",
"chiếc",
"dù",
"che",
"phủ",
"tốt",
"nhất",
"nhưng",
"cũng",
"đắt",
"nhất",
"thay",
"vào",
"đó",
"họ",
"chọn",
"một",
"loại",
"taffeta",
"tổng",
"hợp",
"để",
"mua",
"một",
"lượng",
"lớn",
"vải",
"mà",
"không",
"gây",
"quá",
"nhiều",
"nghi",
"ngờ",
"họ",
"lại",
"lái",
"xe",
"đến",
"một",
"thành",
"phố",
"xa",
"xôi",
"lần",
"này",
"họ",
"đi",
"hơn",
"đến",
"một",
"cửa",
"hàng",
"bách",
"hóa",
"ở",
"leipzig",
"lý",
"do",
"của",
"họ",
"lần",
"này",
"là",
"họ",
"đang",
"ở",
"trong",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thuyền",
"buồm",
"và",
"cần",
"vật",
"liệu",
"để",
"làm",
"buồm",
"số",
"lượng",
"họ",
"cần",
"phải",
"được",
"đặt",
"hàng",
"và",
"mặc",
"dù",
"họ",
"sợ",
"việc",
"mua",
"hàng",
"có",
"thể"
] |
heterops bipartitus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"heterops",
"bipartitus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
rất riêng của dân tộc việt nam nghiên cứu nước mắm ở phú quốc và bình thuận các kết quả nghiên cứu về thành phần hóa học của nước mắm và nghiên cứu khá tỉ mỉ về công nghệ sản xuất nước mắm các kết quả nghiên cứu bullet nước mắm là hỗn hợp các amino acid tạo thành do sự thủy phân của proteaza bullet muốn có tác dụng ức chế vi sinh vật gây thối tỷ lệ muối thích hợp là 20÷25% bullet tác dụng là ngấu và tạo hương ngoài proteaza của vi sinh vật còn do các enzym tiêu hóa cơ trong nội tạng cá bullet nhiệt độ có tác dụng rất lớn đến hoạt động của các enzym nhiệt độ thích hợp là 36÷44oc bullet trong quá trình thủy phân độ axit tăng == các nhà nghiên cứu nước mắm việt nam == người việt nam đầu tiên tham gia nghiên cứu nước mắm là đinh minh kha và nguyễn xuân thọ các nghiên cứu này xoay quanh về chế độ hoạt động của proteaza và thành phần của nước mắm các nghiên cứu này tập trung rất nhiều vào khu hệ vi sinh vật cá và tác dụng của chúng trong quá trình tạo ra nước mắm nội dung chủ yếu của các nghiên cứu bullet 1 nghiên cứu so sánh các phương pháp sản xuất nước mắm ở các địa phương bullet 2 nghiên cứu chế độ nhiệt độ trong quá trình thủy phân nước mắm bullet 3 nghiên cứu các chế phẩm enzym nhằm mục đích rút ngắn quá trình lên men nước mắm bullet 4 nghiên cứu | [
"rất",
"riêng",
"của",
"dân",
"tộc",
"việt",
"nam",
"nghiên",
"cứu",
"nước",
"mắm",
"ở",
"phú",
"quốc",
"và",
"bình",
"thuận",
"các",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"nước",
"mắm",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"khá",
"tỉ",
"mỉ",
"về",
"công",
"nghệ",
"sản",
"xuất",
"nước",
"mắm",
"các",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"bullet",
"nước",
"mắm",
"là",
"hỗn",
"hợp",
"các",
"amino",
"acid",
"tạo",
"thành",
"do",
"sự",
"thủy",
"phân",
"của",
"proteaza",
"bullet",
"muốn",
"có",
"tác",
"dụng",
"ức",
"chế",
"vi",
"sinh",
"vật",
"gây",
"thối",
"tỷ",
"lệ",
"muối",
"thích",
"hợp",
"là",
"20÷25%",
"bullet",
"tác",
"dụng",
"là",
"ngấu",
"và",
"tạo",
"hương",
"ngoài",
"proteaza",
"của",
"vi",
"sinh",
"vật",
"còn",
"do",
"các",
"enzym",
"tiêu",
"hóa",
"cơ",
"trong",
"nội",
"tạng",
"cá",
"bullet",
"nhiệt",
"độ",
"có",
"tác",
"dụng",
"rất",
"lớn",
"đến",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"enzym",
"nhiệt",
"độ",
"thích",
"hợp",
"là",
"36÷44oc",
"bullet",
"trong",
"quá",
"trình",
"thủy",
"phân",
"độ",
"axit",
"tăng",
"==",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"nước",
"mắm",
"việt",
"nam",
"==",
"người",
"việt",
"nam",
"đầu",
"tiên",
"tham",
"gia",
"nghiên",
"cứu",
"nước",
"mắm",
"là",
"đinh",
"minh",
"kha",
"và",
"nguyễn",
"xuân",
"thọ",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"xoay",
"quanh",
"về",
"chế",
"độ",
"hoạt",
"động",
"của",
"proteaza",
"và",
"thành",
"phần",
"của",
"nước",
"mắm",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"tập",
"trung",
"rất",
"nhiều",
"vào",
"khu",
"hệ",
"vi",
"sinh",
"vật",
"cá",
"và",
"tác",
"dụng",
"của",
"chúng",
"trong",
"quá",
"trình",
"tạo",
"ra",
"nước",
"mắm",
"nội",
"dung",
"chủ",
"yếu",
"của",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"bullet",
"1",
"nghiên",
"cứu",
"so",
"sánh",
"các",
"phương",
"pháp",
"sản",
"xuất",
"nước",
"mắm",
"ở",
"các",
"địa",
"phương",
"bullet",
"2",
"nghiên",
"cứu",
"chế",
"độ",
"nhiệt",
"độ",
"trong",
"quá",
"trình",
"thủy",
"phân",
"nước",
"mắm",
"bullet",
"3",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"chế",
"phẩm",
"enzym",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"rút",
"ngắn",
"quá",
"trình",
"lên",
"men",
"nước",
"mắm",
"bullet",
"4",
"nghiên",
"cứu"
] |
athetis immixta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"athetis",
"immixta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lần họ sẽ còn làm như vậy thêm một lần nữa === chiến tranh algeria === tác phẩm chính kịch the battle of algiers của gillo pontecorvo 1966 miêu tả các sự kiện trong chiến tranh algeria 1954–1956 phim do ý-algeria hợp tác sản xuất mang phong cách tin tức đen trắng của chủ nghĩa tân hiện thực ý và mô tả tính bạo lực của cả hai bên tác phẩm đã giành được nhiều giải thưởng khác nhau bao gồm giải sư tử vàng tại liên hoan phim venice dù vậy phim đã bị các nhà phê bình pháp tấn công và đã bị cấm trong 5 năm ở quốc gia này === chiến tranh việt nam === rất ít phim trước những năm cuối của thập niên 1970 về chiến tranh việt nam thực sự mô tả các trận chiến đấu một số ngoại lệ bao gồm the green berets 1968 các nhà phê bình như basinger giải thích rằng hollywood né tránh chủ đề này vì phản đối việc hoa kỳ tham gia vào chiến tranh việt nam khiến chủ đề gây chia rẽ ngoài ra ngành công nghiệp điện ảnh khi đó đang gặp khủng hoảng và quân đội không muốn hỗ trợ làm phim phản chiến từ cuối những năm 1970 các bộ phim được tài trợ và sản xuất độc lập đã cho hollywood thấy rằng việt nam có thể được miêu tả trong điện ảnh những miêu tả thành công nhưng rất khác biệt về cuộc chiến mà nước mỹ đã bị đánh | [
"lần",
"họ",
"sẽ",
"còn",
"làm",
"như",
"vậy",
"thêm",
"một",
"lần",
"nữa",
"===",
"chiến",
"tranh",
"algeria",
"===",
"tác",
"phẩm",
"chính",
"kịch",
"the",
"battle",
"of",
"algiers",
"của",
"gillo",
"pontecorvo",
"1966",
"miêu",
"tả",
"các",
"sự",
"kiện",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"algeria",
"1954–1956",
"phim",
"do",
"ý-algeria",
"hợp",
"tác",
"sản",
"xuất",
"mang",
"phong",
"cách",
"tin",
"tức",
"đen",
"trắng",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"tân",
"hiện",
"thực",
"ý",
"và",
"mô",
"tả",
"tính",
"bạo",
"lực",
"của",
"cả",
"hai",
"bên",
"tác",
"phẩm",
"đã",
"giành",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"giải",
"sư",
"tử",
"vàng",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"venice",
"dù",
"vậy",
"phim",
"đã",
"bị",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"pháp",
"tấn",
"công",
"và",
"đã",
"bị",
"cấm",
"trong",
"5",
"năm",
"ở",
"quốc",
"gia",
"này",
"===",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"===",
"rất",
"ít",
"phim",
"trước",
"những",
"năm",
"cuối",
"của",
"thập",
"niên",
"1970",
"về",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"thực",
"sự",
"mô",
"tả",
"các",
"trận",
"chiến",
"đấu",
"một",
"số",
"ngoại",
"lệ",
"bao",
"gồm",
"the",
"green",
"berets",
"1968",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"như",
"basinger",
"giải",
"thích",
"rằng",
"hollywood",
"né",
"tránh",
"chủ",
"đề",
"này",
"vì",
"phản",
"đối",
"việc",
"hoa",
"kỳ",
"tham",
"gia",
"vào",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"khiến",
"chủ",
"đề",
"gây",
"chia",
"rẽ",
"ngoài",
"ra",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"khi",
"đó",
"đang",
"gặp",
"khủng",
"hoảng",
"và",
"quân",
"đội",
"không",
"muốn",
"hỗ",
"trợ",
"làm",
"phim",
"phản",
"chiến",
"từ",
"cuối",
"những",
"năm",
"1970",
"các",
"bộ",
"phim",
"được",
"tài",
"trợ",
"và",
"sản",
"xuất",
"độc",
"lập",
"đã",
"cho",
"hollywood",
"thấy",
"rằng",
"việt",
"nam",
"có",
"thể",
"được",
"miêu",
"tả",
"trong",
"điện",
"ảnh",
"những",
"miêu",
"tả",
"thành",
"công",
"nhưng",
"rất",
"khác",
"biệt",
"về",
"cuộc",
"chiến",
"mà",
"nước",
"mỹ",
"đã",
"bị",
"đánh"
] |
s s d viareggio 2014 sau đội tiền nhiệm fc esperia viareggio bị loại khỏi các giải đấu chuyên nghiệp năm 2014 viareggio 2014 đã đăng ký kế nhiệm và được nhận vào eccellenza tuscany tuy nhiên esperia viareggio vẫn tiếp tục chơi ở terza cargetoria từ 2014-2017 == lịch sử == === esperia 1911 === esperia là một câu lạc bộ bóng đá được thành lập tại viareggio vào năm 1911 === viareggio calcio a s viareggio calcio và a c viareggio === viareggio calcio được thành lập vào năm 1919 bởi sự hợp nhất của 6 câu lạc bộ bóng đá esperia libertas vigor giuseppe garibaldi aquila và celeritas câu lạc bộ được thành lập lại vào năm 1939 với tên as viareggio calcio và một lần nữa là ac viareggio vào năm 1994 viareggio chơi ở serie b trong khoảng thời gian từ 1933-37 đến 1946-48 viareggio cũng đã trải qua vài mùa giải ở serie c đáng chú ý là từ 1990 đến 1994 và từ 1997 đến 2002 vào những năm 2000 câu lạc bộ đã được trường kinh tế châu âu mua lại từ bruno fanciullacci câu lạc bộ sau đó được gọi là acese viareggio acese viareggio đã bị giải thể do phá sản vào tháng 6 năm 2003 cựu chủ tịch của câu lạc bộ vincenzo ngành bí danh marvin tracy bị buộc tội rút tiền từ câu lạc bộ bằng hóa đơn giả bản thân trường đã dính vào vụ bê bối rửa tiền bị cáo buộc === esperia viareggio === sau sự sụp đổ của ac viareggio esperia viareggio trở | [
"s",
"s",
"d",
"viareggio",
"2014",
"sau",
"đội",
"tiền",
"nhiệm",
"fc",
"esperia",
"viareggio",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"các",
"giải",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"năm",
"2014",
"viareggio",
"2014",
"đã",
"đăng",
"ký",
"kế",
"nhiệm",
"và",
"được",
"nhận",
"vào",
"eccellenza",
"tuscany",
"tuy",
"nhiên",
"esperia",
"viareggio",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"chơi",
"ở",
"terza",
"cargetoria",
"từ",
"2014-2017",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"esperia",
"1911",
"===",
"esperia",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"viareggio",
"vào",
"năm",
"1911",
"===",
"viareggio",
"calcio",
"a",
"s",
"viareggio",
"calcio",
"và",
"a",
"c",
"viareggio",
"===",
"viareggio",
"calcio",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1919",
"bởi",
"sự",
"hợp",
"nhất",
"của",
"6",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"esperia",
"libertas",
"vigor",
"giuseppe",
"garibaldi",
"aquila",
"và",
"celeritas",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"lại",
"vào",
"năm",
"1939",
"với",
"tên",
"as",
"viareggio",
"calcio",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"là",
"ac",
"viareggio",
"vào",
"năm",
"1994",
"viareggio",
"chơi",
"ở",
"serie",
"b",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"1933-37",
"đến",
"1946-48",
"viareggio",
"cũng",
"đã",
"trải",
"qua",
"vài",
"mùa",
"giải",
"ở",
"serie",
"c",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"từ",
"1990",
"đến",
"1994",
"và",
"từ",
"1997",
"đến",
"2002",
"vào",
"những",
"năm",
"2000",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"được",
"trường",
"kinh",
"tế",
"châu",
"âu",
"mua",
"lại",
"từ",
"bruno",
"fanciullacci",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sau",
"đó",
"được",
"gọi",
"là",
"acese",
"viareggio",
"acese",
"viareggio",
"đã",
"bị",
"giải",
"thể",
"do",
"phá",
"sản",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2003",
"cựu",
"chủ",
"tịch",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vincenzo",
"ngành",
"bí",
"danh",
"marvin",
"tracy",
"bị",
"buộc",
"tội",
"rút",
"tiền",
"từ",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bằng",
"hóa",
"đơn",
"giả",
"bản",
"thân",
"trường",
"đã",
"dính",
"vào",
"vụ",
"bê",
"bối",
"rửa",
"tiền",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"===",
"esperia",
"viareggio",
"===",
"sau",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"ac",
"viareggio",
"esperia",
"viareggio",
"trở"
] |
12 tháng 7 năm 1704 vài tháng sau cựu vương august tiến hành tấn công bất ngờ và bắt được stanisław nhưng cuối cùng vào ngày 24 tháng 9 năm 1705 ông làm lễ gia miện trong vinh quang rạng rỡ chính vua karl xii đã ban cho tân vương stanislaw vương miện và vương trượng thay cho các đồ vương bảo ba lan cổ đã bị cựu vương august đem tới xứ sachsen động thái đầu tiên của vị vua mới là củng cố mối đồng minh với nhà vua thụy điển bằng việc tham gia vào liên bang ba lan thụy điển nhằm giúp đế quốc thụy điển trong cuộc đại chiến bắc âu chống lại nga hoàng pyotr i đại đế stanisław đã làm những gì có thể để hỗ trợ cho thiên triều thụy điển của mình vì vậy ông đã khuyên vị thủ lĩnh của người cossack là ivan mazepa phản bội nga hoàng pyotr i đại đế vào thời kì ác liệt nhất của cuộc chiến tranh không những thế ông còn cho quân thụy điển chỉ huy một quân đoàn ba lan tuy nhiên do ông quá tin vào chiến thắng của quân đội thụy điển sau khi nga hoàng pyotr i đại đế đánh bại quốc vương karl xii trong trận poltava 1709 uy thế của vua stanisław đã tan biến như một giấc mơ trong lần đầu tiên đụng phải thực tế trong thời kì này vua stanislaw đóng ở thị trấn rydzyna == mất ngôi lần | [
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"1704",
"vài",
"tháng",
"sau",
"cựu",
"vương",
"august",
"tiến",
"hành",
"tấn",
"công",
"bất",
"ngờ",
"và",
"bắt",
"được",
"stanisław",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1705",
"ông",
"làm",
"lễ",
"gia",
"miện",
"trong",
"vinh",
"quang",
"rạng",
"rỡ",
"chính",
"vua",
"karl",
"xii",
"đã",
"ban",
"cho",
"tân",
"vương",
"stanislaw",
"vương",
"miện",
"và",
"vương",
"trượng",
"thay",
"cho",
"các",
"đồ",
"vương",
"bảo",
"ba",
"lan",
"cổ",
"đã",
"bị",
"cựu",
"vương",
"august",
"đem",
"tới",
"xứ",
"sachsen",
"động",
"thái",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vị",
"vua",
"mới",
"là",
"củng",
"cố",
"mối",
"đồng",
"minh",
"với",
"nhà",
"vua",
"thụy",
"điển",
"bằng",
"việc",
"tham",
"gia",
"vào",
"liên",
"bang",
"ba",
"lan",
"thụy",
"điển",
"nhằm",
"giúp",
"đế",
"quốc",
"thụy",
"điển",
"trong",
"cuộc",
"đại",
"chiến",
"bắc",
"âu",
"chống",
"lại",
"nga",
"hoàng",
"pyotr",
"i",
"đại",
"đế",
"stanisław",
"đã",
"làm",
"những",
"gì",
"có",
"thể",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"thiên",
"triều",
"thụy",
"điển",
"của",
"mình",
"vì",
"vậy",
"ông",
"đã",
"khuyên",
"vị",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"người",
"cossack",
"là",
"ivan",
"mazepa",
"phản",
"bội",
"nga",
"hoàng",
"pyotr",
"i",
"đại",
"đế",
"vào",
"thời",
"kì",
"ác",
"liệt",
"nhất",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"không",
"những",
"thế",
"ông",
"còn",
"cho",
"quân",
"thụy",
"điển",
"chỉ",
"huy",
"một",
"quân",
"đoàn",
"ba",
"lan",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"ông",
"quá",
"tin",
"vào",
"chiến",
"thắng",
"của",
"quân",
"đội",
"thụy",
"điển",
"sau",
"khi",
"nga",
"hoàng",
"pyotr",
"i",
"đại",
"đế",
"đánh",
"bại",
"quốc",
"vương",
"karl",
"xii",
"trong",
"trận",
"poltava",
"1709",
"uy",
"thế",
"của",
"vua",
"stanisław",
"đã",
"tan",
"biến",
"như",
"một",
"giấc",
"mơ",
"trong",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"đụng",
"phải",
"thực",
"tế",
"trong",
"thời",
"kì",
"này",
"vua",
"stanislaw",
"đóng",
"ở",
"thị",
"trấn",
"rydzyna",
"==",
"mất",
"ngôi",
"lần"
] |
mỹ cụ thể các dạng khác == vườn và môi trường == những người làm vườn có thể gây hại môi trường theo cách họ làm vườn hoặc là họ có thể cải thiện môi trường cục bộ xung quanh thiệt hại có thể là trực tiếp phá hủy môi trường sống khi xây dựng nhà cửa và vườn tược gián tiếp phá hủy môi trường sống và thiếu hụt chuỗi cung ứng vật liệu làm vườn như than bùn đá cho vườn đá và bằng cách dùng nước máy tưới tiêu trong các khu vườn cũng như cái chết của các sinh vật sống trong vườn ví dụ việc giết chết sên lãi và ốc còn có thể kéo theo những kẻ săn mồi của chúng như nhím gai và loài chim turdus philomelos săn sên metaldehyde chết theo do mất mắc xích thức ăn cái chết của những sinh vật sống bên ngoài khu vườn chẳng hạn như sự tuyệt chủng của các loài địa phương do những người thu thập thực vật bừa bãi gây nên cũng như việc thay đổi khí hậu do hiệu ứng khí nhà kính xuất hiện === thay đổi khí hậu === biến đổi khí hậu có nhiều tác động đến các khu vườn theo một số nghiên cứu hầu hết các tác động này là tiêu cực các khu vườn cũng góp phần vào sự biến đổi khí hậu những người làm vườn có thể tạo ra ra khí nhà kính theo nhiều cách khác nhau có ba khí nhà kính chính | [
"mỹ",
"cụ",
"thể",
"các",
"dạng",
"khác",
"==",
"vườn",
"và",
"môi",
"trường",
"==",
"những",
"người",
"làm",
"vườn",
"có",
"thể",
"gây",
"hại",
"môi",
"trường",
"theo",
"cách",
"họ",
"làm",
"vườn",
"hoặc",
"là",
"họ",
"có",
"thể",
"cải",
"thiện",
"môi",
"trường",
"cục",
"bộ",
"xung",
"quanh",
"thiệt",
"hại",
"có",
"thể",
"là",
"trực",
"tiếp",
"phá",
"hủy",
"môi",
"trường",
"sống",
"khi",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"cửa",
"và",
"vườn",
"tược",
"gián",
"tiếp",
"phá",
"hủy",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"thiếu",
"hụt",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"vật",
"liệu",
"làm",
"vườn",
"như",
"than",
"bùn",
"đá",
"cho",
"vườn",
"đá",
"và",
"bằng",
"cách",
"dùng",
"nước",
"máy",
"tưới",
"tiêu",
"trong",
"các",
"khu",
"vườn",
"cũng",
"như",
"cái",
"chết",
"của",
"các",
"sinh",
"vật",
"sống",
"trong",
"vườn",
"ví",
"dụ",
"việc",
"giết",
"chết",
"sên",
"lãi",
"và",
"ốc",
"còn",
"có",
"thể",
"kéo",
"theo",
"những",
"kẻ",
"săn",
"mồi",
"của",
"chúng",
"như",
"nhím",
"gai",
"và",
"loài",
"chim",
"turdus",
"philomelos",
"săn",
"sên",
"metaldehyde",
"chết",
"theo",
"do",
"mất",
"mắc",
"xích",
"thức",
"ăn",
"cái",
"chết",
"của",
"những",
"sinh",
"vật",
"sống",
"bên",
"ngoài",
"khu",
"vườn",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"sự",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"các",
"loài",
"địa",
"phương",
"do",
"những",
"người",
"thu",
"thập",
"thực",
"vật",
"bừa",
"bãi",
"gây",
"nên",
"cũng",
"như",
"việc",
"thay",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"do",
"hiệu",
"ứng",
"khí",
"nhà",
"kính",
"xuất",
"hiện",
"===",
"thay",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"===",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"có",
"nhiều",
"tác",
"động",
"đến",
"các",
"khu",
"vườn",
"theo",
"một",
"số",
"nghiên",
"cứu",
"hầu",
"hết",
"các",
"tác",
"động",
"này",
"là",
"tiêu",
"cực",
"các",
"khu",
"vườn",
"cũng",
"góp",
"phần",
"vào",
"sự",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"những",
"người",
"làm",
"vườn",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"ra",
"khí",
"nhà",
"kính",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"có",
"ba",
"khí",
"nhà",
"kính",
"chính"
] |
psychotria merrittioides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sohmer a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"psychotria",
"merrittioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"sohmer",
"a",
"p",
"davis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
bulbophyllum glabrum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia g|glabrum]] | [
"bulbophyllum",
"glabrum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"g|glabrum]]"
] |
buộc phải thiên di ngụy-tấn-nam-bắc triều là thời kỳ chính trị thế tộc mặc dù hào tộc ở phương bắc có địa vị và quyền lực thấp hơn ở nam triều song vẫn ở địa vị rất cao số nhân khẩu do thế tộc khống chế gồm bộ khúc điền khách và nô lệ nếu không thể tự thục tự chuộc thân hoặc phóng khiển phóng thích thì không thể có được tự do bộ khúc chủ yếu được sử dụng vào việc tác chiến do chiến sự giảm thiểu nên tham gia vào hoạt động sản xuất do tại nam triều đại gia tộc chế suy vong khiến bộ khúc dần chịu sự khống chế của quốc gia nô lệ chủ yếu bắt nguồn từ các nông dân phá sản hoặc là lưu dân họ là tài sản của địa chủ do vậy có thể bị địa chủ dùng làm vật thế chấp hoặc để giao dịch để ngăn chặn nô lệ chạy trốn các nô lệ đều bị kình diện thích chữ bôi mực vào mặt nhờ các phương thức như mi nam vi khách hay phát nô vi binh mà nô lệ có thể chuyển thành điền khách của địa chủ hoặc binh sĩ của quốc gia những người tự cày cấy trồng trọt là lực lượng trọng yếu trong hoạt động sản xuất nông nghiệp đương thời họ phải thực hiện các nghĩa vụ tô điều tạp thuế lao dịch và binh dịch cho triều đình vì thế mà nhiều nông dân | [
"buộc",
"phải",
"thiên",
"di",
"ngụy-tấn-nam-bắc",
"triều",
"là",
"thời",
"kỳ",
"chính",
"trị",
"thế",
"tộc",
"mặc",
"dù",
"hào",
"tộc",
"ở",
"phương",
"bắc",
"có",
"địa",
"vị",
"và",
"quyền",
"lực",
"thấp",
"hơn",
"ở",
"nam",
"triều",
"song",
"vẫn",
"ở",
"địa",
"vị",
"rất",
"cao",
"số",
"nhân",
"khẩu",
"do",
"thế",
"tộc",
"khống",
"chế",
"gồm",
"bộ",
"khúc",
"điền",
"khách",
"và",
"nô",
"lệ",
"nếu",
"không",
"thể",
"tự",
"thục",
"tự",
"chuộc",
"thân",
"hoặc",
"phóng",
"khiển",
"phóng",
"thích",
"thì",
"không",
"thể",
"có",
"được",
"tự",
"do",
"bộ",
"khúc",
"chủ",
"yếu",
"được",
"sử",
"dụng",
"vào",
"việc",
"tác",
"chiến",
"do",
"chiến",
"sự",
"giảm",
"thiểu",
"nên",
"tham",
"gia",
"vào",
"hoạt",
"động",
"sản",
"xuất",
"do",
"tại",
"nam",
"triều",
"đại",
"gia",
"tộc",
"chế",
"suy",
"vong",
"khiến",
"bộ",
"khúc",
"dần",
"chịu",
"sự",
"khống",
"chế",
"của",
"quốc",
"gia",
"nô",
"lệ",
"chủ",
"yếu",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"các",
"nông",
"dân",
"phá",
"sản",
"hoặc",
"là",
"lưu",
"dân",
"họ",
"là",
"tài",
"sản",
"của",
"địa",
"chủ",
"do",
"vậy",
"có",
"thể",
"bị",
"địa",
"chủ",
"dùng",
"làm",
"vật",
"thế",
"chấp",
"hoặc",
"để",
"giao",
"dịch",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"nô",
"lệ",
"chạy",
"trốn",
"các",
"nô",
"lệ",
"đều",
"bị",
"kình",
"diện",
"thích",
"chữ",
"bôi",
"mực",
"vào",
"mặt",
"nhờ",
"các",
"phương",
"thức",
"như",
"mi",
"nam",
"vi",
"khách",
"hay",
"phát",
"nô",
"vi",
"binh",
"mà",
"nô",
"lệ",
"có",
"thể",
"chuyển",
"thành",
"điền",
"khách",
"của",
"địa",
"chủ",
"hoặc",
"binh",
"sĩ",
"của",
"quốc",
"gia",
"những",
"người",
"tự",
"cày",
"cấy",
"trồng",
"trọt",
"là",
"lực",
"lượng",
"trọng",
"yếu",
"trong",
"hoạt",
"động",
"sản",
"xuất",
"nông",
"nghiệp",
"đương",
"thời",
"họ",
"phải",
"thực",
"hiện",
"các",
"nghĩa",
"vụ",
"tô",
"điều",
"tạp",
"thuế",
"lao",
"dịch",
"và",
"binh",
"dịch",
"cho",
"triều",
"đình",
"vì",
"thế",
"mà",
"nhiều",
"nông",
"dân"
] |
năm 1937 ông gia nhập đảng cộng sản đông dương lần lượt giữ các chức vụ bí thư chi bộ bí thư tỉnh ủy thừa thiên từ năm 1938 đến năm 1943 ông nhiều lần bị pháp bắt giam ở nhà lao huế lao bảo buôn ma thuột đến khi nhật đảo chính pháp ngày 9 tháng 3 năm 1945 thì ông được ra tù sau khi ra tù và trở lại hoạt động ông được bầu làm bí thư khu ủy khu iv và được cử đi dự quốc dân đại hội ở tân trào tháng 8 1945 trong đại hội đảng ở tân trào ông được đặt bí danh là nguyễn chí thanh được bầu vào ban chấp hành trung ương đảng và được chỉ định làm bí thư xứ ủy trung kỳ có nhiệm vụ theo dõi và tổ chức giành chính quyền tại trung kỳ trong cách mạng tháng 8 từ năm 1946 đến 1948 ông làm bí thư tỉnh uỷ thừa thiên bí thư phân khu uỷ bình trị thiên từ năm 1948 đến 1950 ông làm bí thư liên khu ủy iv cuối năm 1950 bổ nhiệm giữ chức chủ nhiệm tổng cục chính trị quân đội nhân dân việt nam tại đại hội đảng toàn quốc lần thứ ii 1951 được cử vào bộ chính trị năm 1959 ông được phong quân hàm đại tướng tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ iii của đảng 1960 nguyễn chí thanh tiếp tục được bầu vào ban chấp hành trung ương được cử vào | [
"năm",
"1937",
"ông",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"lần",
"lượt",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"bí",
"thư",
"chi",
"bộ",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"thừa",
"thiên",
"từ",
"năm",
"1938",
"đến",
"năm",
"1943",
"ông",
"nhiều",
"lần",
"bị",
"pháp",
"bắt",
"giam",
"ở",
"nhà",
"lao",
"huế",
"lao",
"bảo",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"đến",
"khi",
"nhật",
"đảo",
"chính",
"pháp",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"thì",
"ông",
"được",
"ra",
"tù",
"sau",
"khi",
"ra",
"tù",
"và",
"trở",
"lại",
"hoạt",
"động",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"bí",
"thư",
"khu",
"ủy",
"khu",
"iv",
"và",
"được",
"cử",
"đi",
"dự",
"quốc",
"dân",
"đại",
"hội",
"ở",
"tân",
"trào",
"tháng",
"8",
"1945",
"trong",
"đại",
"hội",
"đảng",
"ở",
"tân",
"trào",
"ông",
"được",
"đặt",
"bí",
"danh",
"là",
"nguyễn",
"chí",
"thanh",
"được",
"bầu",
"vào",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"và",
"được",
"chỉ",
"định",
"làm",
"bí",
"thư",
"xứ",
"ủy",
"trung",
"kỳ",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"theo",
"dõi",
"và",
"tổ",
"chức",
"giành",
"chính",
"quyền",
"tại",
"trung",
"kỳ",
"trong",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"8",
"từ",
"năm",
"1946",
"đến",
"1948",
"ông",
"làm",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"uỷ",
"thừa",
"thiên",
"bí",
"thư",
"phân",
"khu",
"uỷ",
"bình",
"trị",
"thiên",
"từ",
"năm",
"1948",
"đến",
"1950",
"ông",
"làm",
"bí",
"thư",
"liên",
"khu",
"ủy",
"iv",
"cuối",
"năm",
"1950",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"nhiệm",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"tại",
"đại",
"hội",
"đảng",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"ii",
"1951",
"được",
"cử",
"vào",
"bộ",
"chính",
"trị",
"năm",
"1959",
"ông",
"được",
"phong",
"quân",
"hàm",
"đại",
"tướng",
"tại",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"iii",
"của",
"đảng",
"1960",
"nguyễn",
"chí",
"thanh",
"tiếp",
"tục",
"được",
"bầu",
"vào",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"được",
"cử",
"vào"
] |
mónica jiménez jiménez xuất thân từ gia đình chính trị cha bà là oscar jiménez pinochet bộ trưởng bộ y tế dưới thời tổng thống salvador allende anh trai bà là jorge cũng là bộ trưởng bộ y tế dưới thời tổng thống patricio aylwin mặc dù bà chưa từng chính thức gia nhập đảng dân chủ thiên chúa giáo trước năm 2009 bà luôn ủng hộ đảng từ khi còn là sinh viên đại học bà tốt nghiệp ngành nhân viên xã hội tại universidad catolica de chile năm 1981 bà nhận học bổng fulbright cho phép bà hoàn thành bằng thạc sĩ giáo dục công tác xã hội tại đại học công giáo hoa kỳ ở washington dc jiménez kết hôn với juan barros và có năm người con chồng qua đời năm 2002 bà là thành viên của ủy ban công lý và hòa giải quốc gia điều tra các vụ vi phạm nhân quyền gây chết người hoặc mất tích xảy ra ở chile trong những năm quân đội dưới thời tướng augusto pinochet cầm quyền bà cũng là thành viên của ủy ban tổng thống về chứng nhận giáo dục đại học và ủy ban quỹ fundación paz ciudadana jiménez lãnh đạo dự án đại học kiến thiết đất nước một sáng kiến với sự hợp tác của 13 trường đại học chile trong công tác xã hội của bà cũng là chủ tịch tập đoàn giáo dục aprender nơi điều hành hai trường học dành cho trẻ em gặp khó khăn | [
"mónica",
"jiménez",
"jiménez",
"xuất",
"thân",
"từ",
"gia",
"đình",
"chính",
"trị",
"cha",
"bà",
"là",
"oscar",
"jiménez",
"pinochet",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"y",
"tế",
"dưới",
"thời",
"tổng",
"thống",
"salvador",
"allende",
"anh",
"trai",
"bà",
"là",
"jorge",
"cũng",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"y",
"tế",
"dưới",
"thời",
"tổng",
"thống",
"patricio",
"aylwin",
"mặc",
"dù",
"bà",
"chưa",
"từng",
"chính",
"thức",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"trước",
"năm",
"2009",
"bà",
"luôn",
"ủng",
"hộ",
"đảng",
"từ",
"khi",
"còn",
"là",
"sinh",
"viên",
"đại",
"học",
"bà",
"tốt",
"nghiệp",
"ngành",
"nhân",
"viên",
"xã",
"hội",
"tại",
"universidad",
"catolica",
"de",
"chile",
"năm",
"1981",
"bà",
"nhận",
"học",
"bổng",
"fulbright",
"cho",
"phép",
"bà",
"hoàn",
"thành",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"giáo",
"dục",
"công",
"tác",
"xã",
"hội",
"tại",
"đại",
"học",
"công",
"giáo",
"hoa",
"kỳ",
"ở",
"washington",
"dc",
"jiménez",
"kết",
"hôn",
"với",
"juan",
"barros",
"và",
"có",
"năm",
"người",
"con",
"chồng",
"qua",
"đời",
"năm",
"2002",
"bà",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"công",
"lý",
"và",
"hòa",
"giải",
"quốc",
"gia",
"điều",
"tra",
"các",
"vụ",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"gây",
"chết",
"người",
"hoặc",
"mất",
"tích",
"xảy",
"ra",
"ở",
"chile",
"trong",
"những",
"năm",
"quân",
"đội",
"dưới",
"thời",
"tướng",
"augusto",
"pinochet",
"cầm",
"quyền",
"bà",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"tổng",
"thống",
"về",
"chứng",
"nhận",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"và",
"ủy",
"ban",
"quỹ",
"fundación",
"paz",
"ciudadana",
"jiménez",
"lãnh",
"đạo",
"dự",
"án",
"đại",
"học",
"kiến",
"thiết",
"đất",
"nước",
"một",
"sáng",
"kiến",
"với",
"sự",
"hợp",
"tác",
"của",
"13",
"trường",
"đại",
"học",
"chile",
"trong",
"công",
"tác",
"xã",
"hội",
"của",
"bà",
"cũng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"tập",
"đoàn",
"giáo",
"dục",
"aprender",
"nơi",
"điều",
"hành",
"hai",
"trường",
"học",
"dành",
"cho",
"trẻ",
"em",
"gặp",
"khó",
"khăn"
] |
herea abdominalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"herea",
"abdominalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thiên yết có thể là bullet chòm sao thiên yết một chòm sao nằm ở phần phía nam bầu trời gần trung tâm của dải ngân hà bullet cung thiên yết cung chiêm tinh thứ tám trong vòng hoàng đạo | [
"thiên",
"yết",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"chòm",
"sao",
"thiên",
"yết",
"một",
"chòm",
"sao",
"nằm",
"ở",
"phần",
"phía",
"nam",
"bầu",
"trời",
"gần",
"trung",
"tâm",
"của",
"dải",
"ngân",
"hà",
"bullet",
"cung",
"thiên",
"yết",
"cung",
"chiêm",
"tinh",
"thứ",
"tám",
"trong",
"vòng",
"hoàng",
"đạo"
] |
publius steinheili là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được boucher miêu tả khoa học năm 2005 | [
"publius",
"steinheili",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"boucher",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
lasioglossum mactum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được sandhouse mô tả khoa học năm 1924 | [
"lasioglossum",
"mactum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"sandhouse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
cục bản đồ quân đội nhân dân việt nam cục bản đồ trực thuộc bộ tổng tham mưu quân đội nhân dân việt nam là cơ quan tham mưu chiến lược đầu ngành toàn quân về địa hình quân sự và hệ thông tin địa lý tổ chức thực hiện việc xây dựng quản lý ngành địa hình quân sự bảo đảm địa hình và hệ thông tin địa lý cho nhiệm vụ tác chiến và các nhiệm vụ khác của quân đội kết hợp chặt chẽ giữa quốc phòng với kinh tế kinh tế với quốc phòng bảo đảm yêu cầu củng cố sự nghiệp quốc phòng – an ninh của đất nước bullet ngày thành lập 25 tháng 9 năm 1945 == chức năng nhiệm vụ == bullet đề xuất chủ trương biện pháp nội dung công tác tham mưu địa hình trong chỉ huy tác chiến chuẩn bị chiến trường huấn luyện đào tạo sẵn sàng chiến đấu tham gia vào hoạch định chủ quyền lãnh thổ nghiên cứu khoa học công nghệ quân sự bullet tham mưu về địa hình và hệ thông tin địa lý bảo đảm địa hình và hệ thông tin địa lý cho nhiệm vụ tác chiến và các nhiệm vụ khác của quân đội kết hợp chặt chẽ giữa quốc phòng với kinh tế bảo đảm yêu cầu củng cố sự nghiệp quốc phòng – an ninh của đất nước bullet tham mưu cho bộ quốc phòng về quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực đo đạc và bản đồ trên cơ sở | [
"cục",
"bản",
"đồ",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"cục",
"bản",
"đồ",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"là",
"cơ",
"quan",
"tham",
"mưu",
"chiến",
"lược",
"đầu",
"ngành",
"toàn",
"quân",
"về",
"địa",
"hình",
"quân",
"sự",
"và",
"hệ",
"thông",
"tin",
"địa",
"lý",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"việc",
"xây",
"dựng",
"quản",
"lý",
"ngành",
"địa",
"hình",
"quân",
"sự",
"bảo",
"đảm",
"địa",
"hình",
"và",
"hệ",
"thông",
"tin",
"địa",
"lý",
"cho",
"nhiệm",
"vụ",
"tác",
"chiến",
"và",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"của",
"quân",
"đội",
"kết",
"hợp",
"chặt",
"chẽ",
"giữa",
"quốc",
"phòng",
"với",
"kinh",
"tế",
"kinh",
"tế",
"với",
"quốc",
"phòng",
"bảo",
"đảm",
"yêu",
"cầu",
"củng",
"cố",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"phòng",
"–",
"an",
"ninh",
"của",
"đất",
"nước",
"bullet",
"ngày",
"thành",
"lập",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"==",
"chức",
"năng",
"nhiệm",
"vụ",
"==",
"bullet",
"đề",
"xuất",
"chủ",
"trương",
"biện",
"pháp",
"nội",
"dung",
"công",
"tác",
"tham",
"mưu",
"địa",
"hình",
"trong",
"chỉ",
"huy",
"tác",
"chiến",
"chuẩn",
"bị",
"chiến",
"trường",
"huấn",
"luyện",
"đào",
"tạo",
"sẵn",
"sàng",
"chiến",
"đấu",
"tham",
"gia",
"vào",
"hoạch",
"định",
"chủ",
"quyền",
"lãnh",
"thổ",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"quân",
"sự",
"bullet",
"tham",
"mưu",
"về",
"địa",
"hình",
"và",
"hệ",
"thông",
"tin",
"địa",
"lý",
"bảo",
"đảm",
"địa",
"hình",
"và",
"hệ",
"thông",
"tin",
"địa",
"lý",
"cho",
"nhiệm",
"vụ",
"tác",
"chiến",
"và",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"của",
"quân",
"đội",
"kết",
"hợp",
"chặt",
"chẽ",
"giữa",
"quốc",
"phòng",
"với",
"kinh",
"tế",
"bảo",
"đảm",
"yêu",
"cầu",
"củng",
"cố",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"phòng",
"–",
"an",
"ninh",
"của",
"đất",
"nước",
"bullet",
"tham",
"mưu",
"cho",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"về",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"thuộc",
"lĩnh",
"vực",
"đo",
"đạc",
"và",
"bản",
"đồ",
"trên",
"cơ",
"sở"
] |
rằng các số tự nhiên là hệ quả trực tiếp của tâm lý con người henri poincaré là một trong những người ủng hộ nó cũng như leopold kronecker người đã tóm tắt niềm tin của mình là chúa tạo ra các số nguyên tất cả những thứ khác là tác phẩm của con người đối lập với các nhà tự nhiên học các nhà toán học kiến thiết thấy cần phải cải thiện tính chặt chẽ logic trong nền tảng của toán học vào những năm 1860 hermann grassmann đề xuất một định nghĩa đệ quy cho các số tự nhiên do đó nói rằng chúng không thực sự là tự nhiên mà là hệ quả của các định nghĩa sau đó hai lớp định nghĩa chính thức như vậy đã được xây dựng về sau chúng vẫn được chứng minh là tương đương trong hầu hết các ứng dụng thực tế các định nghĩa lý thuyết tập hợp về số tự nhiên được frege khởi xướng ban đầu ông định nghĩa một số tự nhiên là lớp của tất cả các tập hợp tương ứng 1-1 với một tập hợp cụ thể tuy nhiên định nghĩa này hóa ra lại dẫn đến những nghịch lý bao gồm cả nghịch lý russell để tránh những nghịch lý như vậy phép hình thức hóa đã được sửa đổi để một số tự nhiên được định nghĩa là một tập hợp cụ thể và bất kỳ tập hợp nào có thể được đưa vào tương ứng 1-1 | [
"rằng",
"các",
"số",
"tự",
"nhiên",
"là",
"hệ",
"quả",
"trực",
"tiếp",
"của",
"tâm",
"lý",
"con",
"người",
"henri",
"poincaré",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"nó",
"cũng",
"như",
"leopold",
"kronecker",
"người",
"đã",
"tóm",
"tắt",
"niềm",
"tin",
"của",
"mình",
"là",
"chúa",
"tạo",
"ra",
"các",
"số",
"nguyên",
"tất",
"cả",
"những",
"thứ",
"khác",
"là",
"tác",
"phẩm",
"của",
"con",
"người",
"đối",
"lập",
"với",
"các",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"học",
"các",
"nhà",
"toán",
"học",
"kiến",
"thiết",
"thấy",
"cần",
"phải",
"cải",
"thiện",
"tính",
"chặt",
"chẽ",
"logic",
"trong",
"nền",
"tảng",
"của",
"toán",
"học",
"vào",
"những",
"năm",
"1860",
"hermann",
"grassmann",
"đề",
"xuất",
"một",
"định",
"nghĩa",
"đệ",
"quy",
"cho",
"các",
"số",
"tự",
"nhiên",
"do",
"đó",
"nói",
"rằng",
"chúng",
"không",
"thực",
"sự",
"là",
"tự",
"nhiên",
"mà",
"là",
"hệ",
"quả",
"của",
"các",
"định",
"nghĩa",
"sau",
"đó",
"hai",
"lớp",
"định",
"nghĩa",
"chính",
"thức",
"như",
"vậy",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"về",
"sau",
"chúng",
"vẫn",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"tương",
"đương",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"ứng",
"dụng",
"thực",
"tế",
"các",
"định",
"nghĩa",
"lý",
"thuyết",
"tập",
"hợp",
"về",
"số",
"tự",
"nhiên",
"được",
"frege",
"khởi",
"xướng",
"ban",
"đầu",
"ông",
"định",
"nghĩa",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"là",
"lớp",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"tập",
"hợp",
"tương",
"ứng",
"1-1",
"với",
"một",
"tập",
"hợp",
"cụ",
"thể",
"tuy",
"nhiên",
"định",
"nghĩa",
"này",
"hóa",
"ra",
"lại",
"dẫn",
"đến",
"những",
"nghịch",
"lý",
"bao",
"gồm",
"cả",
"nghịch",
"lý",
"russell",
"để",
"tránh",
"những",
"nghịch",
"lý",
"như",
"vậy",
"phép",
"hình",
"thức",
"hóa",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"để",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"cụ",
"thể",
"và",
"bất",
"kỳ",
"tập",
"hợp",
"nào",
"có",
"thể",
"được",
"đưa",
"vào",
"tương",
"ứng",
"1-1"
] |
bulbophyllum cadetioides là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"bulbophyllum",
"cadetioides",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
ptinus grouvellei là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1899 | [
"ptinus",
"grouvellei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
thymaris longicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"thymaris",
"longicornis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
kiện xóa bỏ đàng trong đàng ngoài năm 1786 là sự kiện vĩ đại và có ý nghĩa nhất sự kiện năm 1802 là sự kiện kết thúc hoàn thành công cuộc thống nhất nguyễn huệ nguyễn ánh là hai đối thủ không đội trời chung nhưng cùng chung số mệnh là đấu tranh thống nhất sơn hà thực hiện niềm khát vọng của nhân dân sau hơn 200 năm nội chiến chia cắt trong kỷ yếu htkh phú xuân thuận hóa thời tây sơn huế tháng 12-2001 tác giả đỗ bang nói thêm [từ phú xuân thuận hóa] phong trào tây sơn lớn mạnh phát triển ra toàn quốc đã xóa bỏ chế độ thống trị vua lê – chúa trịnh chấm dứt tình trạng cát cứ đàng trong – đàng ngoài lập lại nền thống nhất đất nước quét sạch 29 vạn quân xâm lược mãn thanh vào đầu xuân kỷ dậu 1789 ở một đoạn khác tác giả dẫn ý kiến của nhà nghiên cứu lê quý thi cho rằng việc nguyễn huệ vượt qua sông gianh ra đàng ngoài là một hành động hợp với quy luật lịch sử cũng là một hành động vượt qua chính mình của cuộc khởi nghĩa nông dân tây sơn bullet ý kiến của nguyễn phương nguyễn ánh là cha đẻ của nước việt nam là người tiêu biểu cho tinh thần ái quốc là một anh hùng dân tộc và tác giả khẳng định nếu nguyễn ánh không còn có công nào khác mà | [
"kiện",
"xóa",
"bỏ",
"đàng",
"trong",
"đàng",
"ngoài",
"năm",
"1786",
"là",
"sự",
"kiện",
"vĩ",
"đại",
"và",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"nhất",
"sự",
"kiện",
"năm",
"1802",
"là",
"sự",
"kiện",
"kết",
"thúc",
"hoàn",
"thành",
"công",
"cuộc",
"thống",
"nhất",
"nguyễn",
"huệ",
"nguyễn",
"ánh",
"là",
"hai",
"đối",
"thủ",
"không",
"đội",
"trời",
"chung",
"nhưng",
"cùng",
"chung",
"số",
"mệnh",
"là",
"đấu",
"tranh",
"thống",
"nhất",
"sơn",
"hà",
"thực",
"hiện",
"niềm",
"khát",
"vọng",
"của",
"nhân",
"dân",
"sau",
"hơn",
"200",
"năm",
"nội",
"chiến",
"chia",
"cắt",
"trong",
"kỷ",
"yếu",
"htkh",
"phú",
"xuân",
"thuận",
"hóa",
"thời",
"tây",
"sơn",
"huế",
"tháng",
"12-2001",
"tác",
"giả",
"đỗ",
"bang",
"nói",
"thêm",
"[từ",
"phú",
"xuân",
"thuận",
"hóa]",
"phong",
"trào",
"tây",
"sơn",
"lớn",
"mạnh",
"phát",
"triển",
"ra",
"toàn",
"quốc",
"đã",
"xóa",
"bỏ",
"chế",
"độ",
"thống",
"trị",
"vua",
"lê",
"–",
"chúa",
"trịnh",
"chấm",
"dứt",
"tình",
"trạng",
"cát",
"cứ",
"đàng",
"trong",
"–",
"đàng",
"ngoài",
"lập",
"lại",
"nền",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"quét",
"sạch",
"29",
"vạn",
"quân",
"xâm",
"lược",
"mãn",
"thanh",
"vào",
"đầu",
"xuân",
"kỷ",
"dậu",
"1789",
"ở",
"một",
"đoạn",
"khác",
"tác",
"giả",
"dẫn",
"ý",
"kiến",
"của",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"lê",
"quý",
"thi",
"cho",
"rằng",
"việc",
"nguyễn",
"huệ",
"vượt",
"qua",
"sông",
"gianh",
"ra",
"đàng",
"ngoài",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"hợp",
"với",
"quy",
"luật",
"lịch",
"sử",
"cũng",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"vượt",
"qua",
"chính",
"mình",
"của",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"nông",
"dân",
"tây",
"sơn",
"bullet",
"ý",
"kiến",
"của",
"nguyễn",
"phương",
"nguyễn",
"ánh",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"nước",
"việt",
"nam",
"là",
"người",
"tiêu",
"biểu",
"cho",
"tinh",
"thần",
"ái",
"quốc",
"là",
"một",
"anh",
"hùng",
"dân",
"tộc",
"và",
"tác",
"giả",
"khẳng",
"định",
"nếu",
"nguyễn",
"ánh",
"không",
"còn",
"có",
"công",
"nào",
"khác",
"mà"
] |
compact tương đối một tập formula_1 trong không gian tôpô formula_2 gọi là compact tương đối nếu bao đóng của formula_1 ký hiệu là formula_4 hoặc <chem>\overline a< chem> là tập compact ví dụ bullet trong không gian formula_5 một tập là tập compact tương đối khi và chỉ khi nó bị chặn bullet trong không gian metric đầy đủ một tập là tập compact tương đối khi và chỉ khi nó hoàn toàn bị chặn tức là có thể phủ nó bằng một số hữu hạn các hình cầu có cùng bán kính nhỏ tùy ý cho trước điều này cũng tương đương với mọi dãy trong tập đó đều có thể rút ra được một dãy con là dãy cauchy | [
"compact",
"tương",
"đối",
"một",
"tập",
"formula_1",
"trong",
"không",
"gian",
"tôpô",
"formula_2",
"gọi",
"là",
"compact",
"tương",
"đối",
"nếu",
"bao",
"đóng",
"của",
"formula_1",
"ký",
"hiệu",
"là",
"formula_4",
"hoặc",
"<chem>\\overline",
"a<",
"chem>",
"là",
"tập",
"compact",
"ví",
"dụ",
"bullet",
"trong",
"không",
"gian",
"formula_5",
"một",
"tập",
"là",
"tập",
"compact",
"tương",
"đối",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"nó",
"bị",
"chặn",
"bullet",
"trong",
"không",
"gian",
"metric",
"đầy",
"đủ",
"một",
"tập",
"là",
"tập",
"compact",
"tương",
"đối",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"nó",
"hoàn",
"toàn",
"bị",
"chặn",
"tức",
"là",
"có",
"thể",
"phủ",
"nó",
"bằng",
"một",
"số",
"hữu",
"hạn",
"các",
"hình",
"cầu",
"có",
"cùng",
"bán",
"kính",
"nhỏ",
"tùy",
"ý",
"cho",
"trước",
"điều",
"này",
"cũng",
"tương",
"đương",
"với",
"mọi",
"dãy",
"trong",
"tập",
"đó",
"đều",
"có",
"thể",
"rút",
"ra",
"được",
"một",
"dãy",
"con",
"là",
"dãy",
"cauchy"
] |
sau lưng quân tống trong lúc đại quân của quách quỳ đang tiến công sang thì đạo quân do nhâm khởi chỉ huy từ vĩnh an đánh ngược lên tô mậu vị thủ lĩnh trấn giữ tại đây chống cự không nổi đầu hàng quân tống nhâm khởi cho quân theo hữu ngạn sông lục nam đánh xuống núi nham biền để trực tiếp bảo vệ sườn cánh trái của đạo quân quách quỳ đạo hữu quân do khúc trân 曲珍 chỉ huy từ quảng nguyên đánh xuống môn châu hoàng kim mãn trấn giữ châu này đầu hàng quân tống thành môn châu nhanh chóng bị mất đạo quân triệu tiết phó tướng là một lực lượng đột kích chiến lược trên hướng thứ yếu có sự yểm trợ trực tiếp của hữu quân khúc trân phía sườn phải nhanh chóng vượt biên giới xuống bình gia vạn nhai tại những nơi này quân đại việt chỉ có những lực lượng nhỏ án ngữ bởi thế triệu tiết nhanh chóng vượt qua tiến thẳng xuống nhã nam và bến như nguyệt === trận thủy chiến đông kênh === đạo thủy quân tống do dương tùng tiên chỉ huy khoảng 5-6 vạn cùng vài trăm chiến thuyền loại lớn tiến vào hải phận đại việt để phối hợp với đạo quân của quách quỳ theo kế hoạch đã định trước đạo quân này tiến theo đội hình hàng dọc đi đầu là đội quân với nhiệm vụ trinh sát sau đó đến trung quân hậu quân là đoàn thuyền lương | [
"sau",
"lưng",
"quân",
"tống",
"trong",
"lúc",
"đại",
"quân",
"của",
"quách",
"quỳ",
"đang",
"tiến",
"công",
"sang",
"thì",
"đạo",
"quân",
"do",
"nhâm",
"khởi",
"chỉ",
"huy",
"từ",
"vĩnh",
"an",
"đánh",
"ngược",
"lên",
"tô",
"mậu",
"vị",
"thủ",
"lĩnh",
"trấn",
"giữ",
"tại",
"đây",
"chống",
"cự",
"không",
"nổi",
"đầu",
"hàng",
"quân",
"tống",
"nhâm",
"khởi",
"cho",
"quân",
"theo",
"hữu",
"ngạn",
"sông",
"lục",
"nam",
"đánh",
"xuống",
"núi",
"nham",
"biền",
"để",
"trực",
"tiếp",
"bảo",
"vệ",
"sườn",
"cánh",
"trái",
"của",
"đạo",
"quân",
"quách",
"quỳ",
"đạo",
"hữu",
"quân",
"do",
"khúc",
"trân",
"曲珍",
"chỉ",
"huy",
"từ",
"quảng",
"nguyên",
"đánh",
"xuống",
"môn",
"châu",
"hoàng",
"kim",
"mãn",
"trấn",
"giữ",
"châu",
"này",
"đầu",
"hàng",
"quân",
"tống",
"thành",
"môn",
"châu",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"mất",
"đạo",
"quân",
"triệu",
"tiết",
"phó",
"tướng",
"là",
"một",
"lực",
"lượng",
"đột",
"kích",
"chiến",
"lược",
"trên",
"hướng",
"thứ",
"yếu",
"có",
"sự",
"yểm",
"trợ",
"trực",
"tiếp",
"của",
"hữu",
"quân",
"khúc",
"trân",
"phía",
"sườn",
"phải",
"nhanh",
"chóng",
"vượt",
"biên",
"giới",
"xuống",
"bình",
"gia",
"vạn",
"nhai",
"tại",
"những",
"nơi",
"này",
"quân",
"đại",
"việt",
"chỉ",
"có",
"những",
"lực",
"lượng",
"nhỏ",
"án",
"ngữ",
"bởi",
"thế",
"triệu",
"tiết",
"nhanh",
"chóng",
"vượt",
"qua",
"tiến",
"thẳng",
"xuống",
"nhã",
"nam",
"và",
"bến",
"như",
"nguyệt",
"===",
"trận",
"thủy",
"chiến",
"đông",
"kênh",
"===",
"đạo",
"thủy",
"quân",
"tống",
"do",
"dương",
"tùng",
"tiên",
"chỉ",
"huy",
"khoảng",
"5-6",
"vạn",
"cùng",
"vài",
"trăm",
"chiến",
"thuyền",
"loại",
"lớn",
"tiến",
"vào",
"hải",
"phận",
"đại",
"việt",
"để",
"phối",
"hợp",
"với",
"đạo",
"quân",
"của",
"quách",
"quỳ",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"đã",
"định",
"trước",
"đạo",
"quân",
"này",
"tiến",
"theo",
"đội",
"hình",
"hàng",
"dọc",
"đi",
"đầu",
"là",
"đội",
"quân",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"trinh",
"sát",
"sau",
"đó",
"đến",
"trung",
"quân",
"hậu",
"quân",
"là",
"đoàn",
"thuyền",
"lương"
] |
ixora grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được zoll moritzi mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"ixora",
"grandifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"zoll",
"moritzi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
oxyprosopus comis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oxyprosopus",
"comis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
százhalombatta-földvár là một địa điểm khảo cổ xuất hiện dấu tích thời kỳ đồ đồng nằm ở hữu ngạn sông danube gần thị trấn százhalombatta cách thủ đô budapest 30 km về phía nam đây là một trong những khu vực khí hậu ôn hòa và xuất hiện con người định cư từ thời kỳ này việc khai quật địa điểm này đã tiết lộ một bức tranh chi tiết về cuộc sống thời đại đồ đồng từ năm 2000-1400 trước công nguyên mà cho đến nay chưa được biết đến == địa điểm == százhalombatta có diện tích 200 m x 100 m tuy nhiên theo các nhà khảo cổ ước tính đây mới chỉ là 2 3 diện tích ban đầu nhiều phần của khu vực khai quật đã bị phá hủy trong quá trình khai thác đất sét của một nhà máy gạch địa phương và một phần do hiênh tượng xói mòn từ sông danube trong thời kỳ đồ đồng con người định cư rải rác ở các thung lũng ở phía bắc và phía nam sông danube bao quanh cách khu vực định cư này là một con mương do người vatya xây dựng százhalombatta là một vị trí chiến lược bởi khả năng tiếp cận các khu vực định cư nhỏ khác trong khu vực từ đây ta có thể nhìn ra một đoạn dài của sông danube và có thể tham gia vào giao thương và thông tin liên lạc qua sông vào cuối thời kỳ đồ đồng sớm khu định cư | [
"százhalombatta-földvár",
"là",
"một",
"địa",
"điểm",
"khảo",
"cổ",
"xuất",
"hiện",
"dấu",
"tích",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đồng",
"nằm",
"ở",
"hữu",
"ngạn",
"sông",
"danube",
"gần",
"thị",
"trấn",
"százhalombatta",
"cách",
"thủ",
"đô",
"budapest",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"khu",
"vực",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"hòa",
"và",
"xuất",
"hiện",
"con",
"người",
"định",
"cư",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"này",
"việc",
"khai",
"quật",
"địa",
"điểm",
"này",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"một",
"bức",
"tranh",
"chi",
"tiết",
"về",
"cuộc",
"sống",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đồng",
"từ",
"năm",
"2000-1400",
"trước",
"công",
"nguyên",
"mà",
"cho",
"đến",
"nay",
"chưa",
"được",
"biết",
"đến",
"==",
"địa",
"điểm",
"==",
"százhalombatta",
"có",
"diện",
"tích",
"200",
"m",
"x",
"100",
"m",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"ước",
"tính",
"đây",
"mới",
"chỉ",
"là",
"2",
"3",
"diện",
"tích",
"ban",
"đầu",
"nhiều",
"phần",
"của",
"khu",
"vực",
"khai",
"quật",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"trong",
"quá",
"trình",
"khai",
"thác",
"đất",
"sét",
"của",
"một",
"nhà",
"máy",
"gạch",
"địa",
"phương",
"và",
"một",
"phần",
"do",
"hiênh",
"tượng",
"xói",
"mòn",
"từ",
"sông",
"danube",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đồng",
"con",
"người",
"định",
"cư",
"rải",
"rác",
"ở",
"các",
"thung",
"lũng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"phía",
"nam",
"sông",
"danube",
"bao",
"quanh",
"cách",
"khu",
"vực",
"định",
"cư",
"này",
"là",
"một",
"con",
"mương",
"do",
"người",
"vatya",
"xây",
"dựng",
"százhalombatta",
"là",
"một",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"bởi",
"khả",
"năng",
"tiếp",
"cận",
"các",
"khu",
"vực",
"định",
"cư",
"nhỏ",
"khác",
"trong",
"khu",
"vực",
"từ",
"đây",
"ta",
"có",
"thể",
"nhìn",
"ra",
"một",
"đoạn",
"dài",
"của",
"sông",
"danube",
"và",
"có",
"thể",
"tham",
"gia",
"vào",
"giao",
"thương",
"và",
"thông",
"tin",
"liên",
"lạc",
"qua",
"sông",
"vào",
"cuối",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đồng",
"sớm",
"khu",
"định",
"cư"
] |
có uy tín về giao thông vận tải và một số lĩnh vực khác có đẳng cấp trong khu vực và hội nhập quốc tế là địa chỉ tin cậy của người học nhà đầu tư và toàn xã hội == các bộ môn thuộc các khoa == bullet khoa công trình bộ môn đường bộ bộ môn cầu hầm bộ môn đường sắt bộ môn công trình giao thông công chính và môi trường bộ môn tự động hóa thiết kế cầu đường bộ môn đường ôtô sân bay bộ môn công trình giao thông thành phố và công trình thủy bộ môn sức bền vật liệu bộ môn kết cấu bộ môn trắc địa bộ môn địa kỹ thuật bộ môn thủy lực-thuỷ văn năm 2020 khoa công trình tuyển sinh 910 chỉ tiêu theo hình thức xét tuyển kết quả thi thpt và xét học bạ 1 ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chuyên ngành cầu đường bộ mã ngành 7580205-01 chỉ tiêu tuyển sinh 350 nhóm chuyên ngành đường bộ và kỹ thuật giao thông đường bộ mã ngành 7580205-02 chỉ tiêu tuyển sinh 120 bullet khoa cơ khí bộ môn cơ khí ôtô bộ môn máy xây dựng xếp dỡ bộ môn đầu máy toa xe bộ môn thiết kế máy bộ môn kỹ thuật máy bộ môn công nghệ giao thông bộ môn kỹ thuật nhiệt bộ môn động cơ đốt trong bullet khoa điện điện tử bộ môn kỹ thuật thông tin bộ môn | [
"có",
"uy",
"tín",
"về",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"và",
"một",
"số",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"có",
"đẳng",
"cấp",
"trong",
"khu",
"vực",
"và",
"hội",
"nhập",
"quốc",
"tế",
"là",
"địa",
"chỉ",
"tin",
"cậy",
"của",
"người",
"học",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"và",
"toàn",
"xã",
"hội",
"==",
"các",
"bộ",
"môn",
"thuộc",
"các",
"khoa",
"==",
"bullet",
"khoa",
"công",
"trình",
"bộ",
"môn",
"đường",
"bộ",
"bộ",
"môn",
"cầu",
"hầm",
"bộ",
"môn",
"đường",
"sắt",
"bộ",
"môn",
"công",
"trình",
"giao",
"thông",
"công",
"chính",
"và",
"môi",
"trường",
"bộ",
"môn",
"tự",
"động",
"hóa",
"thiết",
"kế",
"cầu",
"đường",
"bộ",
"môn",
"đường",
"ôtô",
"sân",
"bay",
"bộ",
"môn",
"công",
"trình",
"giao",
"thông",
"thành",
"phố",
"và",
"công",
"trình",
"thủy",
"bộ",
"môn",
"sức",
"bền",
"vật",
"liệu",
"bộ",
"môn",
"kết",
"cấu",
"bộ",
"môn",
"trắc",
"địa",
"bộ",
"môn",
"địa",
"kỹ",
"thuật",
"bộ",
"môn",
"thủy",
"lực-thuỷ",
"văn",
"năm",
"2020",
"khoa",
"công",
"trình",
"tuyển",
"sinh",
"910",
"chỉ",
"tiêu",
"theo",
"hình",
"thức",
"xét",
"tuyển",
"kết",
"quả",
"thi",
"thpt",
"và",
"xét",
"học",
"bạ",
"1",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"xây",
"dựng",
"công",
"trình",
"giao",
"thông",
"chuyên",
"ngành",
"cầu",
"đường",
"bộ",
"mã",
"ngành",
"7580205-01",
"chỉ",
"tiêu",
"tuyển",
"sinh",
"350",
"nhóm",
"chuyên",
"ngành",
"đường",
"bộ",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"giao",
"thông",
"đường",
"bộ",
"mã",
"ngành",
"7580205-02",
"chỉ",
"tiêu",
"tuyển",
"sinh",
"120",
"bullet",
"khoa",
"cơ",
"khí",
"bộ",
"môn",
"cơ",
"khí",
"ôtô",
"bộ",
"môn",
"máy",
"xây",
"dựng",
"xếp",
"dỡ",
"bộ",
"môn",
"đầu",
"máy",
"toa",
"xe",
"bộ",
"môn",
"thiết",
"kế",
"máy",
"bộ",
"môn",
"kỹ",
"thuật",
"máy",
"bộ",
"môn",
"công",
"nghệ",
"giao",
"thông",
"bộ",
"môn",
"kỹ",
"thuật",
"nhiệt",
"bộ",
"môn",
"động",
"cơ",
"đốt",
"trong",
"bullet",
"khoa",
"điện",
"điện",
"tử",
"bộ",
"môn",
"kỹ",
"thuật",
"thông",
"tin",
"bộ",
"môn"
] |
khi tách khỏi carew vào đầu những năm 1960 wynter trở lại học viện và năm 1963 được bổ nhiệm làm trợ lý giảng viên về văn học tây ban nha tại cơ sở mona của đại học tây ấn west indies bà ở đó đến năm 1974 trong thời gian này chính phủ jamaica ủy thác cho bà viết vở kịch 1865–a ballad for a rebellion viết về cuộc nổi loạn ở vịnh morant và tiểu sử ngài alexander bustamante thủ tướng đầu tiên của quốc gia độc lập jamaica năm 1974 wynter được khoa văn học tại đại học california ở san diego mời làm giáo sư văn học so sánh và văn học tây ban nha và để dẫn dắt một chương trình mới trong văn học thế giới thứ ba bà rời ucsd vào năm 1977 để trở thành chủ tịch của nghiên cứu người châu phi và người mỹ gốc phi và giáo sư tiếng tây ban nha tại khoa tây ban nha và bồ đào nha tại đại học stanford hiện bà là giáo sư danh dự tại đại học stanford vào giữa đến cuối những năm 1960 wynter bắt đầu viết các bài tiểu luận phê bình đề cập đến sở thích của bà ở caribe mỹ latinh cùng lịch sử và văn học tây ban nha vào năm 1968 và 1969 bà đã xuất bản một bài tiểu luận gồm hai phần đề xuất thay đổi cách tiếp cận của các học giả đối với phê bình văn học chúng | [
"khi",
"tách",
"khỏi",
"carew",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1960",
"wynter",
"trở",
"lại",
"học",
"viện",
"và",
"năm",
"1963",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"trợ",
"lý",
"giảng",
"viên",
"về",
"văn",
"học",
"tây",
"ban",
"nha",
"tại",
"cơ",
"sở",
"mona",
"của",
"đại",
"học",
"tây",
"ấn",
"west",
"indies",
"bà",
"ở",
"đó",
"đến",
"năm",
"1974",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"chính",
"phủ",
"jamaica",
"ủy",
"thác",
"cho",
"bà",
"viết",
"vở",
"kịch",
"1865–a",
"ballad",
"for",
"a",
"rebellion",
"viết",
"về",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"ở",
"vịnh",
"morant",
"và",
"tiểu",
"sử",
"ngài",
"alexander",
"bustamante",
"thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"quốc",
"gia",
"độc",
"lập",
"jamaica",
"năm",
"1974",
"wynter",
"được",
"khoa",
"văn",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"california",
"ở",
"san",
"diego",
"mời",
"làm",
"giáo",
"sư",
"văn",
"học",
"so",
"sánh",
"và",
"văn",
"học",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"để",
"dẫn",
"dắt",
"một",
"chương",
"trình",
"mới",
"trong",
"văn",
"học",
"thế",
"giới",
"thứ",
"ba",
"bà",
"rời",
"ucsd",
"vào",
"năm",
"1977",
"để",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"của",
"nghiên",
"cứu",
"người",
"châu",
"phi",
"và",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"và",
"giáo",
"sư",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"tại",
"khoa",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"bồ",
"đào",
"nha",
"tại",
"đại",
"học",
"stanford",
"hiện",
"bà",
"là",
"giáo",
"sư",
"danh",
"dự",
"tại",
"đại",
"học",
"stanford",
"vào",
"giữa",
"đến",
"cuối",
"những",
"năm",
"1960",
"wynter",
"bắt",
"đầu",
"viết",
"các",
"bài",
"tiểu",
"luận",
"phê",
"bình",
"đề",
"cập",
"đến",
"sở",
"thích",
"của",
"bà",
"ở",
"caribe",
"mỹ",
"latinh",
"cùng",
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"học",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"năm",
"1968",
"và",
"1969",
"bà",
"đã",
"xuất",
"bản",
"một",
"bài",
"tiểu",
"luận",
"gồm",
"hai",
"phần",
"đề",
"xuất",
"thay",
"đổi",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"của",
"các",
"học",
"giả",
"đối",
"với",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"chúng"
] |
obora plzeň-sever obora là một làng thuộc huyện plzeň-sever vùng plzeňský cộng hòa séc | [
"obora",
"plzeň-sever",
"obora",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"plzeň-sever",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
goniopteroloba carigodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"goniopteroloba",
"carigodes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
taxithelium confusum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"taxithelium",
"confusum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
ananindeua là một thành phố brasil thành phố ananindeua thuộc bang pará dân số theo điều tra năm 2010 của viện địa lý và thống kê brasil là 505 512 người đây là thành phố đông dân thứ 39 của brasil | [
"ananindeua",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"brasil",
"thành",
"phố",
"ananindeua",
"thuộc",
"bang",
"pará",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2010",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"và",
"thống",
"kê",
"brasil",
"là",
"505",
"512",
"người",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"đông",
"dân",
"thứ",
"39",
"của",
"brasil"
] |
dero küçükkaracaviran oğuzeli dero küçükkaracaviran là một xã thuộc huyện oğuzeli tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ | [
"dero",
"küçükkaracaviran",
"oğuzeli",
"dero",
"küçükkaracaviran",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"oğuzeli",
"tỉnh",
"gaziantep",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ"
] |
dicliptera resupinata là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được vahl juss mô tả khoa học đầu tiên năm 1807 | [
"dicliptera",
"resupinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"juss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1807"
] |
này trong cả văn học và khảo cổ học trên khắp vùng wallachia moldavia và bessarabia có khả năng rằng khi các tác phẩm hy lạp-la mã trích dẫn đến những xung đột với người costoboci carpi hoặc người goth họ đã đề cập đến liên minh của các bộ tộc khác nhau nằm dưới sự lãnh đạo của bộ lạc bá chủ với các cuộc cướp phá lặp đi lặp lại của người carpi vào khu vực phía nam sông danube và các cuộc đụng độ với những người la mã vào thế kỷ thứ 3 có khả năng là vào khoảng năm 230 người carpi đã mở rộng quyền bá chủ của họ ở phía đông wallachia trước đây do người roxolani nắm giữ == xung đột với rome == mặc dù người carpi được ghi nhận là hiện diện trong khu vực dacia từ ít nhất năm 140 trở đi họ lại không được đề cập trong các ghi chép của la mã về các chiến dịch diễn ra tại vùng đất dacia trong thế kỷ thứ hai ví dụ như trong cuộc xung đột rộng lớn và kéo dài của rome với các bộ lạc bên bờ danube được gọi là chiến tranh marcomanni 166-180 trong đó tỉnh dacia đã chịu ít nhất hai cuộc xâm lược lớn năm 167 170 nhưng chỉ có láng giềng của họ là người costoboci được đề cập cụ thể sự im hơi lặng tiếng về về vai trò của người carpi trong các cuộc chiến có thể | [
"này",
"trong",
"cả",
"văn",
"học",
"và",
"khảo",
"cổ",
"học",
"trên",
"khắp",
"vùng",
"wallachia",
"moldavia",
"và",
"bessarabia",
"có",
"khả",
"năng",
"rằng",
"khi",
"các",
"tác",
"phẩm",
"hy",
"lạp-la",
"mã",
"trích",
"dẫn",
"đến",
"những",
"xung",
"đột",
"với",
"người",
"costoboci",
"carpi",
"hoặc",
"người",
"goth",
"họ",
"đã",
"đề",
"cập",
"đến",
"liên",
"minh",
"của",
"các",
"bộ",
"tộc",
"khác",
"nhau",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"bộ",
"lạc",
"bá",
"chủ",
"với",
"các",
"cuộc",
"cướp",
"phá",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"của",
"người",
"carpi",
"vào",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam",
"sông",
"danube",
"và",
"các",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"với",
"những",
"người",
"la",
"mã",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"có",
"khả",
"năng",
"là",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"230",
"người",
"carpi",
"đã",
"mở",
"rộng",
"quyền",
"bá",
"chủ",
"của",
"họ",
"ở",
"phía",
"đông",
"wallachia",
"trước",
"đây",
"do",
"người",
"roxolani",
"nắm",
"giữ",
"==",
"xung",
"đột",
"với",
"rome",
"==",
"mặc",
"dù",
"người",
"carpi",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"hiện",
"diện",
"trong",
"khu",
"vực",
"dacia",
"từ",
"ít",
"nhất",
"năm",
"140",
"trở",
"đi",
"họ",
"lại",
"không",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"các",
"ghi",
"chép",
"của",
"la",
"mã",
"về",
"các",
"chiến",
"dịch",
"diễn",
"ra",
"tại",
"vùng",
"đất",
"dacia",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"hai",
"ví",
"dụ",
"như",
"trong",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"rộng",
"lớn",
"và",
"kéo",
"dài",
"của",
"rome",
"với",
"các",
"bộ",
"lạc",
"bên",
"bờ",
"danube",
"được",
"gọi",
"là",
"chiến",
"tranh",
"marcomanni",
"166-180",
"trong",
"đó",
"tỉnh",
"dacia",
"đã",
"chịu",
"ít",
"nhất",
"hai",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"lớn",
"năm",
"167",
"170",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"láng",
"giềng",
"của",
"họ",
"là",
"người",
"costoboci",
"được",
"đề",
"cập",
"cụ",
"thể",
"sự",
"im",
"hơi",
"lặng",
"tiếng",
"về",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"người",
"carpi",
"trong",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"có",
"thể"
] |
cariboptila mathisi là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"cariboptila",
"mathisi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
jung na-yoon bullet vai priest matteo bullet vai bing bing bullet vai lee ki-young bullet jeong ha-dam vai go gyeong-ju bullet vai park hye-jung bullet shin chang-joo vai park gyu-jeong === xuất hiện đặc biệt === bullet han sun-hwa vai luật sư == nhạc phim == bad boy == tỉ lệ người xem == trong bảng dưới hạng bên dưới được lấy từ phần trăm người xem tại hàn quốc các con số màu xanh đại diện cho chỉ số xếp hạng thấp nhất và con số màu đỏ đại diện chỉ số xếp hạng cao nhất | [
"jung",
"na-yoon",
"bullet",
"vai",
"priest",
"matteo",
"bullet",
"vai",
"bing",
"bing",
"bullet",
"vai",
"lee",
"ki-young",
"bullet",
"jeong",
"ha-dam",
"vai",
"go",
"gyeong-ju",
"bullet",
"vai",
"park",
"hye-jung",
"bullet",
"shin",
"chang-joo",
"vai",
"park",
"gyu-jeong",
"===",
"xuất",
"hiện",
"đặc",
"biệt",
"===",
"bullet",
"han",
"sun-hwa",
"vai",
"luật",
"sư",
"==",
"nhạc",
"phim",
"==",
"bad",
"boy",
"==",
"tỉ",
"lệ",
"người",
"xem",
"==",
"trong",
"bảng",
"dưới",
"hạng",
"bên",
"dưới",
"được",
"lấy",
"từ",
"phần",
"trăm",
"người",
"xem",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"các",
"con",
"số",
"màu",
"xanh",
"đại",
"diện",
"cho",
"chỉ",
"số",
"xếp",
"hạng",
"thấp",
"nhất",
"và",
"con",
"số",
"màu",
"đỏ",
"đại",
"diện",
"chỉ",
"số",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"nhất"
] |
phyllanthus anamalayanus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được gamble g l webster miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"phyllanthus",
"anamalayanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"gamble",
"g",
"l",
"webster",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
allium ascalonicum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1756 tên của loài này trong tiếng việt mang tính tương đối là hành tím hành tía hành ta hẹ tây vì có thể trùng với loài khác | [
"allium",
"ascalonicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1756",
"tên",
"của",
"loài",
"này",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"mang",
"tính",
"tương",
"đối",
"là",
"hành",
"tím",
"hành",
"tía",
"hành",
"ta",
"hẹ",
"tây",
"vì",
"có",
"thể",
"trùng",
"với",
"loài",
"khác"
] |
bàng hôi hay bàng mốc choại nhứt mung trằng bông dêu danh pháp terminalia bellirica là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được gaertn roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"bàng",
"hôi",
"hay",
"bàng",
"mốc",
"choại",
"nhứt",
"mung",
"trằng",
"bông",
"dêu",
"danh",
"pháp",
"terminalia",
"bellirica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"gaertn",
"roxb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
russ bas-rhin russ là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"russ",
"bas-rhin",
"russ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
bảo lý là một xã thuộc huyện phú bình tỉnh thái nguyên việt nam == địa lý == bảo lý nằm gần trung tâm huyện phú bình có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân kim bullet phía tây giáp xã đào xá và xã thượng đình bullet phía nam giáp xã nhã lộng và xã xuân phương bullet phía bắc giáp xã tân khánh xã bảo lý có diện tích 13 96 km² dân số năm 1999 là 6 326 người mật độ dân số đạt 453 người km² hệ thống sông máng một kênh tưới tiêu nhân tạo được xây dựng từ thời pháp thuộc chảy qua địa bàn xã sông cầu chảy qua đoạn ranh giới phía tây nam của xã == hành chính == xã bảo lý được chia thành 12 xóm vạn già đồng áng đại lễ cầu gỗ ngược hóa cô dạ quyên dinh thượng đình thượng thượng mới | [
"bảo",
"lý",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phú",
"bình",
"tỉnh",
"thái",
"nguyên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bảo",
"lý",
"nằm",
"gần",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"phú",
"bình",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"tân",
"kim",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"đào",
"xá",
"và",
"xã",
"thượng",
"đình",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"nhã",
"lộng",
"và",
"xã",
"xuân",
"phương",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"tân",
"khánh",
"xã",
"bảo",
"lý",
"có",
"diện",
"tích",
"13",
"96",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6",
"326",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"453",
"người",
"km²",
"hệ",
"thống",
"sông",
"máng",
"một",
"kênh",
"tưới",
"tiêu",
"nhân",
"tạo",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"thời",
"pháp",
"thuộc",
"chảy",
"qua",
"địa",
"bàn",
"xã",
"sông",
"cầu",
"chảy",
"qua",
"đoạn",
"ranh",
"giới",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"xã",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"bảo",
"lý",
"được",
"chia",
"thành",
"12",
"xóm",
"vạn",
"già",
"đồng",
"áng",
"đại",
"lễ",
"cầu",
"gỗ",
"ngược",
"hóa",
"cô",
"dạ",
"quyên",
"dinh",
"thượng",
"đình",
"thượng",
"thượng",
"mới"
] |
clematis ianthina là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được koehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"clematis",
"ianthina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"koehne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
salvia vergeduzica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rzazade miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"salvia",
"vergeduzica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"rzazade",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
san pancrazio tiếng ý san pancrazio tiếng đức st pankraz archaic 1098 ad san pancracii là một đô thị ở nam tirol trong vùng trentino-nam tirol của ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía bắc của thành phố trento và khoảng 20 km về phía tây bắc của thành phố bolzano bozen tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 585 người và diện tích là 63 1 km² st pankraz san pancrazio giáp các đô thị lana laurein lauregno naturns naturno unsere liebe frau im walde-st felix senale-san felice tisens tesimo ulten ultimo và castelfondo == liên kết ngoài == bullet trang nhà của thành phố | [
"san",
"pancrazio",
"tiếng",
"ý",
"san",
"pancrazio",
"tiếng",
"đức",
"st",
"pankraz",
"archaic",
"1098",
"ad",
"san",
"pancracii",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"nam",
"tirol",
"trong",
"vùng",
"trentino-nam",
"tirol",
"của",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"thành",
"phố",
"trento",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"thành",
"phố",
"bolzano",
"bozen",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"1",
"585",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"63",
"1",
"km²",
"st",
"pankraz",
"san",
"pancrazio",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"lana",
"laurein",
"lauregno",
"naturns",
"naturno",
"unsere",
"liebe",
"frau",
"im",
"walde-st",
"felix",
"senale-san",
"felice",
"tisens",
"tesimo",
"ulten",
"ultimo",
"và",
"castelfondo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"nhà",
"của",
"thành",
"phố"
] |
cometes acutipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cometes",
"acutipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chambolle-musigny là một xã trong tỉnh côte-d or thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 313 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet schwabenheim an der selz đức | [
"chambolle-musigny",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"côte-d",
"or",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"313",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
"các",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"schwabenheim",
"an",
"der",
"selz",
"đức"
] |
lucy moselle lucy là một xã trong vùng hành chính lothringen thuộc tỉnh moselle quận château-salins tổng delme tọa độ địa lý của xã là 48° 56 vĩ độ bắc 06° 28 kinh độ đông lucy nằm trên độ cao trung bình là 250 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 228 mét và điểm cao nhất là 315 mét xã có diện tích 7 36 km² dân số vào thời điểm 1999 là 200 người mật độ dân số là 27 người km² lucy nằm về phía đông nam của metz thuộc pháp từ năm 1661 | [
"lucy",
"moselle",
"lucy",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hành",
"chính",
"lothringen",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"château-salins",
"tổng",
"delme",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"56",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"28",
"kinh",
"độ",
"đông",
"lucy",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"250",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"là",
"228",
"mét",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"315",
"mét",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"36",
"km²",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1999",
"là",
"200",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"27",
"người",
"km²",
"lucy",
"nằm",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"metz",
"thuộc",
"pháp",
"từ",
"năm",
"1661"
] |
etheostoma tuscumbia là một loài cá thuộc họ percidae chúng là loài đặc hữu của hoa kỳ == tham khảo == bullet gimenez dixon m 1996 etheostoma tuscumbia 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"etheostoma",
"tuscumbia",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"percidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gimenez",
"dixon",
"m",
"1996",
"etheostoma",
"tuscumbia",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
cornopteris glandulosopilosa là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được s f wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cornopteris",
"glandulosopilosa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
nhằm giữ vững phong trào bảo vệ anh ninh tổ quốc cũng như đảm bảo an ninh nông | [
"nhằm",
"giữ",
"vững",
"phong",
"trào",
"bảo",
"vệ",
"anh",
"ninh",
"tổ",
"quốc",
"cũng",
"như",
"đảm",
"bảo",
"an",
"ninh",
"nông"
] |
molophilus tripectinatus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"tripectinatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
trichomanes aureum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"trichomanes",
"aureum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
thiên ấn có thể là bullet núi thiên ấn ở quảng ngãi việt nam bullet chùa thiên ấn ở trên núi thiên ấn bullet thiên ấn văn hoá cội nguồn | [
"thiên",
"ấn",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"núi",
"thiên",
"ấn",
"ở",
"quảng",
"ngãi",
"việt",
"nam",
"bullet",
"chùa",
"thiên",
"ấn",
"ở",
"trên",
"núi",
"thiên",
"ấn",
"bullet",
"thiên",
"ấn",
"văn",
"hoá",
"cội",
"nguồn"
] |
Năm 1958, ASIAD tổ chức tại Tokyo, Nhật Bản với 1.422 vận động viên, dự tranh 13 môn thể thao. Sức hút của ASIAD bắt đầu lan tỏa khắp châu lục. Lần đầu tiên, lễ rước đuốc được tổ chức. | [
"Năm",
"1958,",
"ASIAD",
"tổ",
"chức",
"tại",
"Tokyo,",
"Nhật",
"Bản",
"với",
"1.422",
"vận",
"động",
"viên,",
"dự",
"tranh",
"13",
"môn",
"thể",
"thao.",
"Sức",
"hút",
"của",
"ASIAD",
"bắt",
"đầu",
"lan",
"tỏa",
"khắp",
"châu",
"lục.",
"Lần",
"đầu",
"tiên,",
"lễ",
"rước",
"đuốc",
"được",
"tổ",
"chức."
] |
hội để nổi tiếng jackson lại dừng đưa ra những cử chỉ mập mờ đến công chúng do vậy giới truyền thông bắt đầu tự thêu dệt những câu chuyện cho riêng mình những thông tin này đánh vào tâm thức của công chúng gây nên cảm hứng cho một biệt danh mà jackson khinh rẻ wacko jacko jackson hợp tác với george lucas và francis ford coppola trong dự án phim 3d dài 17 phút mang tên captain eo ra mắt vào tháng 9 năm 1986 tại disneyland và epcot ở florida và vào tháng 3 năm 1987 tại tokyo disneyland bộ phim có kinh phí 30 triệu đô-la mỹ này đã thu hút sự chú ý của công chúng ở cả ba công viên sự thu hút vẫn tiếp diễn trong thập niên 90 khi euro disneyland mở cửa vào năm 1992 tất cả bốn công viên đều tiếp tục trình chiếu nó trong những năm về sau lần cuối cùng được nhìn thấy là tại pháp vào năm 1998 captain eo sau đó trở lại disneyland vào năm 2010 sau cái chết của jackson vào năm 1987 jackson tách khỏi đạo nhân chứng giê-hô-va khi họ không chấp nhận video thriller === bad cuốn tự truyện và neverland 1987–1990 === với sự chờ đợi lớn từ ngành công nghiệp jackson phát hành album đầu tiên sau 5 năm bad vào năm 1987 album bán được hơn 30-45 triệu đĩa trên toàn thế giới giành 2 giải grammy trong đó có giải video dạng ngắn xuất sắc | [
"hội",
"để",
"nổi",
"tiếng",
"jackson",
"lại",
"dừng",
"đưa",
"ra",
"những",
"cử",
"chỉ",
"mập",
"mờ",
"đến",
"công",
"chúng",
"do",
"vậy",
"giới",
"truyền",
"thông",
"bắt",
"đầu",
"tự",
"thêu",
"dệt",
"những",
"câu",
"chuyện",
"cho",
"riêng",
"mình",
"những",
"thông",
"tin",
"này",
"đánh",
"vào",
"tâm",
"thức",
"của",
"công",
"chúng",
"gây",
"nên",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"một",
"biệt",
"danh",
"mà",
"jackson",
"khinh",
"rẻ",
"wacko",
"jacko",
"jackson",
"hợp",
"tác",
"với",
"george",
"lucas",
"và",
"francis",
"ford",
"coppola",
"trong",
"dự",
"án",
"phim",
"3d",
"dài",
"17",
"phút",
"mang",
"tên",
"captain",
"eo",
"ra",
"mắt",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1986",
"tại",
"disneyland",
"và",
"epcot",
"ở",
"florida",
"và",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1987",
"tại",
"tokyo",
"disneyland",
"bộ",
"phim",
"có",
"kinh",
"phí",
"30",
"triệu",
"đô-la",
"mỹ",
"này",
"đã",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"công",
"chúng",
"ở",
"cả",
"ba",
"công",
"viên",
"sự",
"thu",
"hút",
"vẫn",
"tiếp",
"diễn",
"trong",
"thập",
"niên",
"90",
"khi",
"euro",
"disneyland",
"mở",
"cửa",
"vào",
"năm",
"1992",
"tất",
"cả",
"bốn",
"công",
"viên",
"đều",
"tiếp",
"tục",
"trình",
"chiếu",
"nó",
"trong",
"những",
"năm",
"về",
"sau",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"là",
"tại",
"pháp",
"vào",
"năm",
"1998",
"captain",
"eo",
"sau",
"đó",
"trở",
"lại",
"disneyland",
"vào",
"năm",
"2010",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"jackson",
"vào",
"năm",
"1987",
"jackson",
"tách",
"khỏi",
"đạo",
"nhân",
"chứng",
"giê-hô-va",
"khi",
"họ",
"không",
"chấp",
"nhận",
"video",
"thriller",
"===",
"bad",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"và",
"neverland",
"1987–1990",
"===",
"với",
"sự",
"chờ",
"đợi",
"lớn",
"từ",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"jackson",
"phát",
"hành",
"album",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"5",
"năm",
"bad",
"vào",
"năm",
"1987",
"album",
"bán",
"được",
"hơn",
"30-45",
"triệu",
"đĩa",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"giành",
"2",
"giải",
"grammy",
"trong",
"đó",
"có",
"giải",
"video",
"dạng",
"ngắn",
"xuất",
"sắc"
] |
anthurium idmense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được k krause miêu tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"anthurium",
"idmense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"krause",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
apamea mixta melanapamea mixta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"mixta",
"melanapamea",
"mixta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cleome rubella là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được burch mô tả khoa học đầu tiên năm 1822 | [
"cleome",
"rubella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"màng",
"màng",
"loài",
"này",
"được",
"burch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1822"
] |
tục trừng phạt louis vì mình là ai tuy nhiên cha cậu ta tức giận và nói rằng ông ta chỉ bảo vệ louis vì ông ta quan tâm đến cậu ta ông ta nói louis đã cố tự tử vì cậu ta là gay cô sửa chữa ông ta bằng cách nói rằng cậu ta đã làm điều đó vì họ không chấp nhận louis và nghĩ rằng cậu ta bất thường cô tiếp tục bằng cách nói rằng họ là những người cần thay đổi không phải louis cô nói với ông ta rằng cô không biết chồng mình là ai nữa và sẽ rời xa ông ta louis anh trai và mẹ cậu ta chuyển đến một ngôi nhà mới tuy nhiên cậu ta phải chuyển trường để gần nhà hơn louis vẫn giữ liên lạc với laura và vui mừng với cô rằng họ sẽ gặp nhau trong trận đấu quyền anh tiếp theo chẳng mấy chốc nathan và laura cùng nhau đến ga xe lửa để đón louis cho trận đấu quyền anh sắp tới nathan xin lỗi laura vì nụ hôn cô trấn an cậu rằng cô không giận họ louis đến và chia sẻ một nụ hôn với nathan một người qua đường bình luận về nụ hôn của họ nhưng laura nói với họ rằng các chàng trai đẹp đến mức nào mọi người đều có mặt trong trận đấu quyền anh của louis ngoại trừ cha cậu ta luois quyết định khoảnh khắc cuối cùng cậu ta không muốn | [
"tục",
"trừng",
"phạt",
"louis",
"vì",
"mình",
"là",
"ai",
"tuy",
"nhiên",
"cha",
"cậu",
"ta",
"tức",
"giận",
"và",
"nói",
"rằng",
"ông",
"ta",
"chỉ",
"bảo",
"vệ",
"louis",
"vì",
"ông",
"ta",
"quan",
"tâm",
"đến",
"cậu",
"ta",
"ông",
"ta",
"nói",
"louis",
"đã",
"cố",
"tự",
"tử",
"vì",
"cậu",
"ta",
"là",
"gay",
"cô",
"sửa",
"chữa",
"ông",
"ta",
"bằng",
"cách",
"nói",
"rằng",
"cậu",
"ta",
"đã",
"làm",
"điều",
"đó",
"vì",
"họ",
"không",
"chấp",
"nhận",
"louis",
"và",
"nghĩ",
"rằng",
"cậu",
"ta",
"bất",
"thường",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"bằng",
"cách",
"nói",
"rằng",
"họ",
"là",
"những",
"người",
"cần",
"thay",
"đổi",
"không",
"phải",
"louis",
"cô",
"nói",
"với",
"ông",
"ta",
"rằng",
"cô",
"không",
"biết",
"chồng",
"mình",
"là",
"ai",
"nữa",
"và",
"sẽ",
"rời",
"xa",
"ông",
"ta",
"louis",
"anh",
"trai",
"và",
"mẹ",
"cậu",
"ta",
"chuyển",
"đến",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"mới",
"tuy",
"nhiên",
"cậu",
"ta",
"phải",
"chuyển",
"trường",
"để",
"gần",
"nhà",
"hơn",
"louis",
"vẫn",
"giữ",
"liên",
"lạc",
"với",
"laura",
"và",
"vui",
"mừng",
"với",
"cô",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"gặp",
"nhau",
"trong",
"trận",
"đấu",
"quyền",
"anh",
"tiếp",
"theo",
"chẳng",
"mấy",
"chốc",
"nathan",
"và",
"laura",
"cùng",
"nhau",
"đến",
"ga",
"xe",
"lửa",
"để",
"đón",
"louis",
"cho",
"trận",
"đấu",
"quyền",
"anh",
"sắp",
"tới",
"nathan",
"xin",
"lỗi",
"laura",
"vì",
"nụ",
"hôn",
"cô",
"trấn",
"an",
"cậu",
"rằng",
"cô",
"không",
"giận",
"họ",
"louis",
"đến",
"và",
"chia",
"sẻ",
"một",
"nụ",
"hôn",
"với",
"nathan",
"một",
"người",
"qua",
"đường",
"bình",
"luận",
"về",
"nụ",
"hôn",
"của",
"họ",
"nhưng",
"laura",
"nói",
"với",
"họ",
"rằng",
"các",
"chàng",
"trai",
"đẹp",
"đến",
"mức",
"nào",
"mọi",
"người",
"đều",
"có",
"mặt",
"trong",
"trận",
"đấu",
"quyền",
"anh",
"của",
"louis",
"ngoại",
"trừ",
"cha",
"cậu",
"ta",
"luois",
"quyết",
"định",
"khoảnh",
"khắc",
"cuối",
"cùng",
"cậu",
"ta",
"không",
"muốn"
] |
điều trị ung thư vú di căn tuy nhiên nếu nhìn tổng quát thì không chắc hóa trị liệu kết hợp có cho kết quả y tế tốt hơn hay không vì cả khả năng sống sót và độc tính của các thuốc được sử dụng đều cần được xem xét điều trị đích là một hình thức hóa trị nhằm vào sự khác biệt phân tử đặc hiệu giữa tế bào ung thư và tế bào bình thường các liệu pháp điều trị đích đầu tiên đã chặn phân tử thụ thể estrogen ức chế sự phát triển của ung thư vú một ví dụ phổ biến khác là nhóm chất ức chế bcr-abl được sử dụng để điều trị ung thư bạch cầu nguyên bào tủy mãn tính cml nhiều loại ung thư phổ biến hiện nay đã có liệu pháp điều trị tương ứng ví dụ như ung thư bàng quang ung thư vú ung thư đại trực tràng ung thư thận bệnh bạch cầu ung thư gan ung thư phổi lymphoma ung thư tuyến tụy ung thư tuyến tiền liệt ung thư da ung thư tuyến giáp cũng như các loại ung thư khác hiệu quả của hóa trị liệu phụ thuộc vào loại ung thư và giai đoạn tiến triển của bệnh khi kết hợp với phẫu thuật hóa trị liệu tỏ ra hữu hiệu khi đối phó với một số loại ung thư như ung thư vú ung thư đại trực tràng ung thư tuyến tụy sac-côm xương ung thư tinh hoàn | [
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"vú",
"di",
"căn",
"tuy",
"nhiên",
"nếu",
"nhìn",
"tổng",
"quát",
"thì",
"không",
"chắc",
"hóa",
"trị",
"liệu",
"kết",
"hợp",
"có",
"cho",
"kết",
"quả",
"y",
"tế",
"tốt",
"hơn",
"hay",
"không",
"vì",
"cả",
"khả",
"năng",
"sống",
"sót",
"và",
"độc",
"tính",
"của",
"các",
"thuốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"đều",
"cần",
"được",
"xem",
"xét",
"điều",
"trị",
"đích",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"hóa",
"trị",
"nhằm",
"vào",
"sự",
"khác",
"biệt",
"phân",
"tử",
"đặc",
"hiệu",
"giữa",
"tế",
"bào",
"ung",
"thư",
"và",
"tế",
"bào",
"bình",
"thường",
"các",
"liệu",
"pháp",
"điều",
"trị",
"đích",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"chặn",
"phân",
"tử",
"thụ",
"thể",
"estrogen",
"ức",
"chế",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"ung",
"thư",
"vú",
"một",
"ví",
"dụ",
"phổ",
"biến",
"khác",
"là",
"nhóm",
"chất",
"ức",
"chế",
"bcr-abl",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"bạch",
"cầu",
"nguyên",
"bào",
"tủy",
"mãn",
"tính",
"cml",
"nhiều",
"loại",
"ung",
"thư",
"phổ",
"biến",
"hiện",
"nay",
"đã",
"có",
"liệu",
"pháp",
"điều",
"trị",
"tương",
"ứng",
"ví",
"dụ",
"như",
"ung",
"thư",
"bàng",
"quang",
"ung",
"thư",
"vú",
"ung",
"thư",
"đại",
"trực",
"tràng",
"ung",
"thư",
"thận",
"bệnh",
"bạch",
"cầu",
"ung",
"thư",
"gan",
"ung",
"thư",
"phổi",
"lymphoma",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tụy",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"ung",
"thư",
"da",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"giáp",
"cũng",
"như",
"các",
"loại",
"ung",
"thư",
"khác",
"hiệu",
"quả",
"của",
"hóa",
"trị",
"liệu",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"loại",
"ung",
"thư",
"và",
"giai",
"đoạn",
"tiến",
"triển",
"của",
"bệnh",
"khi",
"kết",
"hợp",
"với",
"phẫu",
"thuật",
"hóa",
"trị",
"liệu",
"tỏ",
"ra",
"hữu",
"hiệu",
"khi",
"đối",
"phó",
"với",
"một",
"số",
"loại",
"ung",
"thư",
"như",
"ung",
"thư",
"vú",
"ung",
"thư",
"đại",
"trực",
"tràng",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tụy",
"sac-côm",
"xương",
"ung",
"thư",
"tinh",
"hoàn"
] |
thamester japonicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"thamester",
"japonicus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lãng khách kenshin 3 kết thúc một huyền thoại tựa tiếng anh rurouni kenshin the legend ends là một bộ phim hành động jidaigeki nhật bản 2014 của đạo diễn keishi ōtomo đây là phần 3 của loạt phim điện ảnh dựa trên manga rurouni kenshin tiếp theo các phim rurouni kenshin phần 1 2012 và phần 2 2014 == phân vai == bullet satoh takeru vai kenshin himura bullet takei emi vai kaoru kamiya bullet aoki munetaka vai sanosuke sagara bullet ōyagi kaito vai yahiko myojin bullet fujiwara tatsuya vai makoto shishio bullet kamiki ryunosuke vai sōjirō seta bullet aoi yu vai megumi takani bullet takahashi maryjun vai yumi komagata bullet iseya yūsuke vai aoshi shinomori bullet tsuchiya tao vai misao makimachi bullet eguchi yōsuke vai saitō hajime bullet min tanaka vai kashiwazaki nenji okina bullet masaharu fukuyama vai hiko seijuro | [
"lãng",
"khách",
"kenshin",
"3",
"kết",
"thúc",
"một",
"huyền",
"thoại",
"tựa",
"tiếng",
"anh",
"rurouni",
"kenshin",
"the",
"legend",
"ends",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"jidaigeki",
"nhật",
"bản",
"2014",
"của",
"đạo",
"diễn",
"keishi",
"ōtomo",
"đây",
"là",
"phần",
"3",
"của",
"loạt",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"dựa",
"trên",
"manga",
"rurouni",
"kenshin",
"tiếp",
"theo",
"các",
"phim",
"rurouni",
"kenshin",
"phần",
"1",
"2012",
"và",
"phần",
"2",
"2014",
"==",
"phân",
"vai",
"==",
"bullet",
"satoh",
"takeru",
"vai",
"kenshin",
"himura",
"bullet",
"takei",
"emi",
"vai",
"kaoru",
"kamiya",
"bullet",
"aoki",
"munetaka",
"vai",
"sanosuke",
"sagara",
"bullet",
"ōyagi",
"kaito",
"vai",
"yahiko",
"myojin",
"bullet",
"fujiwara",
"tatsuya",
"vai",
"makoto",
"shishio",
"bullet",
"kamiki",
"ryunosuke",
"vai",
"sōjirō",
"seta",
"bullet",
"aoi",
"yu",
"vai",
"megumi",
"takani",
"bullet",
"takahashi",
"maryjun",
"vai",
"yumi",
"komagata",
"bullet",
"iseya",
"yūsuke",
"vai",
"aoshi",
"shinomori",
"bullet",
"tsuchiya",
"tao",
"vai",
"misao",
"makimachi",
"bullet",
"eguchi",
"yōsuke",
"vai",
"saitō",
"hajime",
"bullet",
"min",
"tanaka",
"vai",
"kashiwazaki",
"nenji",
"okina",
"bullet",
"masaharu",
"fukuyama",
"vai",
"hiko",
"seijuro"
] |
dasythrix leucophaea là một loài ruồi trong họ asilidae dasythrix leucophaea được lynch arribálzaga miêu tả năm 1880 | [
"dasythrix",
"leucophaea",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"dasythrix",
"leucophaea",
"được",
"lynch",
"arribálzaga",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
người cuman cũng thuyết phục người bulgar volga và người khazar tham gia khả hãn của người cuman là koten đặt quân đội của mình dưới quyền em trai yuri và con trai daniel trận chiến đầu tiên giữa liên minh và quân mông cổ không dứt khoát song quân mông cổ thuyết phục được người cuman từ bỏ liên minh bằng cách nhắc lại về tình hữu nghị đột quyết-mông cổ và hứa hẹn chia phần chiến lợi phẩm thu được từ các bộ tộc kavkaz với dàn xếp này quân mông cổ tấn công liên quân và đánh tan đối thủ sau đó quân mông cổ tiếp tục tấn công người cuman lực lượng này đương thời đã bị phân thành hai nhóm tuy nhiên người mông cổ tiêu diệt cả hai quân đội và hành quyết mọi tù nhân trước khi cướp phá astrakhan quân mông cổ bắt đầu truy kích người cuman khi họ chạy theo hướng tây bắc người venezia cử một phái đoàn đến chỗ quân mông cổ và họ dàn xếp một liên minh mà theo đó thống nhất rằng quân mông cổ sẽ tiêu diệt bất kỳ trạm mậu dịch châu âu nào khác mà họ đi qua khi truy kích người cuman triết biệt phái một phân đội đến krym tại đây có các trạm mậu dịch của cộng hòa genova quân mông cổ chiếm lĩnh và cướp bóc thành phố soldaia của người genova trong khi đó koten đào thoát đến triều đình của con rể là thân | [
"người",
"cuman",
"cũng",
"thuyết",
"phục",
"người",
"bulgar",
"volga",
"và",
"người",
"khazar",
"tham",
"gia",
"khả",
"hãn",
"của",
"người",
"cuman",
"là",
"koten",
"đặt",
"quân",
"đội",
"của",
"mình",
"dưới",
"quyền",
"em",
"trai",
"yuri",
"và",
"con",
"trai",
"daniel",
"trận",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"giữa",
"liên",
"minh",
"và",
"quân",
"mông",
"cổ",
"không",
"dứt",
"khoát",
"song",
"quân",
"mông",
"cổ",
"thuyết",
"phục",
"được",
"người",
"cuman",
"từ",
"bỏ",
"liên",
"minh",
"bằng",
"cách",
"nhắc",
"lại",
"về",
"tình",
"hữu",
"nghị",
"đột",
"quyết-mông",
"cổ",
"và",
"hứa",
"hẹn",
"chia",
"phần",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"thu",
"được",
"từ",
"các",
"bộ",
"tộc",
"kavkaz",
"với",
"dàn",
"xếp",
"này",
"quân",
"mông",
"cổ",
"tấn",
"công",
"liên",
"quân",
"và",
"đánh",
"tan",
"đối",
"thủ",
"sau",
"đó",
"quân",
"mông",
"cổ",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"người",
"cuman",
"lực",
"lượng",
"này",
"đương",
"thời",
"đã",
"bị",
"phân",
"thành",
"hai",
"nhóm",
"tuy",
"nhiên",
"người",
"mông",
"cổ",
"tiêu",
"diệt",
"cả",
"hai",
"quân",
"đội",
"và",
"hành",
"quyết",
"mọi",
"tù",
"nhân",
"trước",
"khi",
"cướp",
"phá",
"astrakhan",
"quân",
"mông",
"cổ",
"bắt",
"đầu",
"truy",
"kích",
"người",
"cuman",
"khi",
"họ",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"tây",
"bắc",
"người",
"venezia",
"cử",
"một",
"phái",
"đoàn",
"đến",
"chỗ",
"quân",
"mông",
"cổ",
"và",
"họ",
"dàn",
"xếp",
"một",
"liên",
"minh",
"mà",
"theo",
"đó",
"thống",
"nhất",
"rằng",
"quân",
"mông",
"cổ",
"sẽ",
"tiêu",
"diệt",
"bất",
"kỳ",
"trạm",
"mậu",
"dịch",
"châu",
"âu",
"nào",
"khác",
"mà",
"họ",
"đi",
"qua",
"khi",
"truy",
"kích",
"người",
"cuman",
"triết",
"biệt",
"phái",
"một",
"phân",
"đội",
"đến",
"krym",
"tại",
"đây",
"có",
"các",
"trạm",
"mậu",
"dịch",
"của",
"cộng",
"hòa",
"genova",
"quân",
"mông",
"cổ",
"chiếm",
"lĩnh",
"và",
"cướp",
"bóc",
"thành",
"phố",
"soldaia",
"của",
"người",
"genova",
"trong",
"khi",
"đó",
"koten",
"đào",
"thoát",
"đến",
"triều",
"đình",
"của",
"con",
"rể",
"là",
"thân"
] |
takeda yusuke == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet profile at kamatamare sanuki | [
"takeda",
"yusuke",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"kamatamare",
"sanuki"
] |
anthophora vidua là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được klug mô tả khoa học năm 1845 | [
"anthophora",
"vidua",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"klug",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1845"
] |
nhập quân đội của ông is zat your breezing ngoài ra một chương trình thương mại năm 2011 của volskwagon passat minh họa một cậu bé ăn mặc như là darth vader cố gắng sử dụng thần lực vào các mặt hàng gia dụng với imperial march chơi trong nền nhân vật đã được tiếp nhận nhiều tích cực như một nhân vật phản diện phim cổ điển viện phim mỹ được liệt kê ông dứng thứ ba trong các nhân vật phản diện trong phim vĩ đại nhất trong lịch sử điện ảnh trong 100 years 100 heroes and villains sau hannibal lecter và norman bates darth vader là cũng xếp thứ hai trong danh sách 2008 của tạp chí empire là the 100 greatest movie characters tạp chí premiere cũng xếp hạng vader trong danh sách the 100 greatest movie characters of all time trong danh sách 100 greatest fictional characters fandomania com xếp hạng vader ở vị trí thứ 6 darth vader cũng là #1 supervillain trong ultimate super heroes vixens and villains của bravo darth vader là cũng xếp hạng là #1 trong danh mục top 100 nhân vật star wars của ign hơn nữa câu nói của darth vader trong the empire strikes back không tôi là cha của cậu thường được trích dẫn sai là luke tôi là cha của cậu là một trong các câu nói nổi tiếng nhất trong lịch sử điện ảnh câu nói đã được chọn là một trong số 400 | [
"nhập",
"quân",
"đội",
"của",
"ông",
"is",
"zat",
"your",
"breezing",
"ngoài",
"ra",
"một",
"chương",
"trình",
"thương",
"mại",
"năm",
"2011",
"của",
"volskwagon",
"passat",
"minh",
"họa",
"một",
"cậu",
"bé",
"ăn",
"mặc",
"như",
"là",
"darth",
"vader",
"cố",
"gắng",
"sử",
"dụng",
"thần",
"lực",
"vào",
"các",
"mặt",
"hàng",
"gia",
"dụng",
"với",
"imperial",
"march",
"chơi",
"trong",
"nền",
"nhân",
"vật",
"đã",
"được",
"tiếp",
"nhận",
"nhiều",
"tích",
"cực",
"như",
"một",
"nhân",
"vật",
"phản",
"diện",
"phim",
"cổ",
"điển",
"viện",
"phim",
"mỹ",
"được",
"liệt",
"kê",
"ông",
"dứng",
"thứ",
"ba",
"trong",
"các",
"nhân",
"vật",
"phản",
"diện",
"trong",
"phim",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"điện",
"ảnh",
"trong",
"100",
"years",
"100",
"heroes",
"and",
"villains",
"sau",
"hannibal",
"lecter",
"và",
"norman",
"bates",
"darth",
"vader",
"là",
"cũng",
"xếp",
"thứ",
"hai",
"trong",
"danh",
"sách",
"2008",
"của",
"tạp",
"chí",
"empire",
"là",
"the",
"100",
"greatest",
"movie",
"characters",
"tạp",
"chí",
"premiere",
"cũng",
"xếp",
"hạng",
"vader",
"trong",
"danh",
"sách",
"the",
"100",
"greatest",
"movie",
"characters",
"of",
"all",
"time",
"trong",
"danh",
"sách",
"100",
"greatest",
"fictional",
"characters",
"fandomania",
"com",
"xếp",
"hạng",
"vader",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"6",
"darth",
"vader",
"cũng",
"là",
"#1",
"supervillain",
"trong",
"ultimate",
"super",
"heroes",
"vixens",
"and",
"villains",
"của",
"bravo",
"darth",
"vader",
"là",
"cũng",
"xếp",
"hạng",
"là",
"#1",
"trong",
"danh",
"mục",
"top",
"100",
"nhân",
"vật",
"star",
"wars",
"của",
"ign",
"hơn",
"nữa",
"câu",
"nói",
"của",
"darth",
"vader",
"trong",
"the",
"empire",
"strikes",
"back",
"không",
"tôi",
"là",
"cha",
"của",
"cậu",
"thường",
"được",
"trích",
"dẫn",
"sai",
"là",
"luke",
"tôi",
"là",
"cha",
"của",
"cậu",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"câu",
"nói",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"điện",
"ảnh",
"câu",
"nói",
"đã",
"được",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"400"
] |
anthicus bruckii là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được von kies miêu tả khoa học năm 1870 | [
"anthicus",
"bruckii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"von",
"kies",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1870"
] |
origanum humile là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được poir mô tả khoa học đầu tiên | [
"origanum",
"humile",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"poir",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
y konrad krajewski bullet hồng y giuseppe bertello bullet hồng y luis antonio tagle 10 9 ở philippines == bắc mỹ == === the bahamas === bullet bộ trưởng môi trường và nhà ở romauld ferreira === belize === bullet thủ tướng johnny briceño 23 11 === canada === bullet phu nhân grégoire trudeau của thủ tướng canada bullet thứ trưởng bộ ngoại giao canada marta morgan bullet lãnh đạo của phe đối lập lãnh đạo của đảng bảo thủ erin o toole bullet lãnh đạo khối québécois yves-françois blanchet bullet cựu bộ trưởng tài chính liên bang bill morneau bullet nghị sĩ kamal khera bullet bộ trưởng bộ ngoại giao tỉnh alberta tracy allard bullet thị trưởng thành phố longueuil canada bullet mc người canada renee jane good === costa rica === bullet chủ tịch quốc hội eduardo cruickshank bullet cựu đệ nhất phu nhân costa rica henrietta boggs đã tử vong bullet ít nhất 14 quan chức lập pháp 22 10 === dominican republic === bullet tổng thống dominican luis abinader === guatemala === bullet tổng thống guatemala alejandro giammattei bullet bộ trưởng văn hóa tổng thư ký của tổng thống phó ban quan hệ quốc tế bullet cựu bộ trưởng ngoại giao guatemala haroldo rodas đã tử vong === honduras === bullet tổng thống juan orlando hernández và phu nhân === mexico === bullet bộ trưởng tài chính arturo herrera bullet bộ trưởng năng lượng rocio nahle bullet người đứng đầu lực lượng hải quân mexico jose rafael ojeda bullet cựu chủ tịch hạ viện juan de dios castro lozano tử vong bullet thị trưởng thành phố mexico claudia sheinbaum bullet thị trưởng thành phố ciudad juarez armando cabada bullet thị trưởng thành phố mexicali marina del pilar bullet thống đốc bang tamaulipas francisco garcía | [
"y",
"konrad",
"krajewski",
"bullet",
"hồng",
"y",
"giuseppe",
"bertello",
"bullet",
"hồng",
"y",
"luis",
"antonio",
"tagle",
"10",
"9",
"ở",
"philippines",
"==",
"bắc",
"mỹ",
"==",
"===",
"the",
"bahamas",
"===",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"môi",
"trường",
"và",
"nhà",
"ở",
"romauld",
"ferreira",
"===",
"belize",
"===",
"bullet",
"thủ",
"tướng",
"johnny",
"briceño",
"23",
"11",
"===",
"canada",
"===",
"bullet",
"phu",
"nhân",
"grégoire",
"trudeau",
"của",
"thủ",
"tướng",
"canada",
"bullet",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"canada",
"marta",
"morgan",
"bullet",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"phe",
"đối",
"lập",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"erin",
"o",
"toole",
"bullet",
"lãnh",
"đạo",
"khối",
"québécois",
"yves-françois",
"blanchet",
"bullet",
"cựu",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính",
"liên",
"bang",
"bill",
"morneau",
"bullet",
"nghị",
"sĩ",
"kamal",
"khera",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"tỉnh",
"alberta",
"tracy",
"allard",
"bullet",
"thị",
"trưởng",
"thành",
"phố",
"longueuil",
"canada",
"bullet",
"mc",
"người",
"canada",
"renee",
"jane",
"good",
"===",
"costa",
"rica",
"===",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"quốc",
"hội",
"eduardo",
"cruickshank",
"bullet",
"cựu",
"đệ",
"nhất",
"phu",
"nhân",
"costa",
"rica",
"henrietta",
"boggs",
"đã",
"tử",
"vong",
"bullet",
"ít",
"nhất",
"14",
"quan",
"chức",
"lập",
"pháp",
"22",
"10",
"===",
"dominican",
"republic",
"===",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"dominican",
"luis",
"abinader",
"===",
"guatemala",
"===",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"guatemala",
"alejandro",
"giammattei",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"văn",
"hóa",
"tổng",
"thư",
"ký",
"của",
"tổng",
"thống",
"phó",
"ban",
"quan",
"hệ",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"cựu",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"guatemala",
"haroldo",
"rodas",
"đã",
"tử",
"vong",
"===",
"honduras",
"===",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"juan",
"orlando",
"hernández",
"và",
"phu",
"nhân",
"===",
"mexico",
"===",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính",
"arturo",
"herrera",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"năng",
"lượng",
"rocio",
"nahle",
"bullet",
"người",
"đứng",
"đầu",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"mexico",
"jose",
"rafael",
"ojeda",
"bullet",
"cựu",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"viện",
"juan",
"de",
"dios",
"castro",
"lozano",
"tử",
"vong",
"bullet",
"thị",
"trưởng",
"thành",
"phố",
"mexico",
"claudia",
"sheinbaum",
"bullet",
"thị",
"trưởng",
"thành",
"phố",
"ciudad",
"juarez",
"armando",
"cabada",
"bullet",
"thị",
"trưởng",
"thành",
"phố",
"mexicali",
"marina",
"del",
"pilar",
"bullet",
"thống",
"đốc",
"bang",
"tamaulipas",
"francisco",
"garcía"
] |
đấu vòng bảng mà atlético madrid phải làm khách trên sân của olympiakos griezmann sau đó đã ghi được một cú đúp trong chiến thắng 4-2 trước córdoba cf vào ngày 1 tháng 11 đó cũng là cú đúp đầu tiên cho câu lạc bộ ngày 21 tháng 12 năm 2014 anh đã ghi được hat-trick đầu tiên trong sự nghiệp của mình tại la liga đó là trận đấu mà atlético thắng 4-1 trên sân của athletic bilbao sau đó anh cũng đã được bầu là cầu thủ xuất sắc nhất tháng 1 năm 2015 của la liga mặc dù chỉ xuất hiện trong 3 trên 5 năm trận đấu của atlético trong tháng ngày 25 tháng 4 năm 2015 griezmann ghi được một cú đúp trước elche giúp đội bóng giành chiến thắng 3-0 trên sân nhà hai bàn thắng đó giúp griezmann có tổng cộng 22 bàn thắng đó là con số cao nhất và duy nhất tới nay mà một cầu thủ người pháp có được tại la liga === barcelona === tiền mùa giải 2019 2020 griezmann chính thức gia nhập bacrcelona với bảng hợp đồng có giá trị 5 năm kèm mức phá vỡ hợp đồng kỷ lục tại barcelona lên đến 800 triệu bảng == sự nghiệp quốc tế == === đội trẻ === do chơi bóng ở tây ban nha griezmann đã không được huấn luyện viên gọi vào đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia pháp sau khi thành công với real sociedad thì vào ngày 23 tháng 2 năm 2010 anh đã được | [
"đấu",
"vòng",
"bảng",
"mà",
"atlético",
"madrid",
"phải",
"làm",
"khách",
"trên",
"sân",
"của",
"olympiakos",
"griezmann",
"sau",
"đó",
"đã",
"ghi",
"được",
"một",
"cú",
"đúp",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"4-2",
"trước",
"córdoba",
"cf",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"đó",
"cũng",
"là",
"cú",
"đúp",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"anh",
"đã",
"ghi",
"được",
"hat-trick",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"tại",
"la",
"liga",
"đó",
"là",
"trận",
"đấu",
"mà",
"atlético",
"thắng",
"4-1",
"trên",
"sân",
"của",
"athletic",
"bilbao",
"sau",
"đó",
"anh",
"cũng",
"đã",
"được",
"bầu",
"là",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"của",
"la",
"liga",
"mặc",
"dù",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"3",
"trên",
"5",
"năm",
"trận",
"đấu",
"của",
"atlético",
"trong",
"tháng",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"griezmann",
"ghi",
"được",
"một",
"cú",
"đúp",
"trước",
"elche",
"giúp",
"đội",
"bóng",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"3-0",
"trên",
"sân",
"nhà",
"hai",
"bàn",
"thắng",
"đó",
"giúp",
"griezmann",
"có",
"tổng",
"cộng",
"22",
"bàn",
"thắng",
"đó",
"là",
"con",
"số",
"cao",
"nhất",
"và",
"duy",
"nhất",
"tới",
"nay",
"mà",
"một",
"cầu",
"thủ",
"người",
"pháp",
"có",
"được",
"tại",
"la",
"liga",
"===",
"barcelona",
"===",
"tiền",
"mùa",
"giải",
"2019",
"2020",
"griezmann",
"chính",
"thức",
"gia",
"nhập",
"bacrcelona",
"với",
"bảng",
"hợp",
"đồng",
"có",
"giá",
"trị",
"5",
"năm",
"kèm",
"mức",
"phá",
"vỡ",
"hợp",
"đồng",
"kỷ",
"lục",
"tại",
"barcelona",
"lên",
"đến",
"800",
"triệu",
"bảng",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"===",
"đội",
"trẻ",
"===",
"do",
"chơi",
"bóng",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"griezmann",
"đã",
"không",
"được",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"gọi",
"vào",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"sau",
"khi",
"thành",
"công",
"với",
"real",
"sociedad",
"thì",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2010",
"anh",
"đã",
"được"
] |
Hoàng tử Vĩnh Tông được sinh ra vào buổi trưa , ngày 8 tháng 4 ( âm lịch ) năm Càn Long thứ 11 ( 1746 ) , là con trai thứ 7 của Thanh Cao Tông và là con trai thứ hai , cũng là con trai út trong tổng số 4 người con của Hiếu Hiền Thuần Hoàng hậu . | [
"Hoàng",
"tử",
"Vĩnh",
"Tông",
"được",
"sinh",
"ra",
"vào",
"buổi",
"trưa",
",",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"(",
"âm",
"lịch",
")",
"năm",
"Càn",
"Long",
"thứ",
"11",
"(",
"1746",
")",
",",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"7",
"của",
"Thanh",
"Cao",
"Tông",
"và",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"hai",
",",
"cũng",
"là",
"con",
"trai",
"út",
"trong",
"tổng",
"số",
"4",
"người",
"con",
"của",
"Hiếu",
"Hiền",
"Thuần",
"Hoàng",
"hậu",
"."
] |
ra trọng vọng nhưng bên trong vẫn nghi ngờ bọn gian thần trình hoàng bá lê quốc khí đinh bang bản nguyễn tông chí lê đức dư đón biết ý vua tranh nhau dâng mật sớ khuyên vua sớm trừ đi khi phạm văn xảo và trần nguyên hãn đã bị trừ bỏ vua lê hối hận thương hai người bị oan hạ lệnh cho những kẻ tố cáo ông về sau không được tố cáo ai nữa và dù có tài cũng không được dùng nữa khi lê thái tông nguyên long lên ngôi phụ chính lê sát định dùng lại bọn gian thần đó nhưng bị các quan trong triều phản đối đành phải thôi bullet theo ý kiến phỏng đoán trong sách của nhóm phan duy kha lã duy lan ông nằm trong vòng xoáy tranh giành quyền lực trong triều đình nhà lê thời hậu chiến có ý kiến phỏng đoán rằng trần nguyên hãn và phạm văn xảo ủng hộ lê tư tề con trưởng của lê lợi trong khi lê sát lê ngân phạm vấn ủng hộ người con thứ là nguyên long khi phái lê sát thắng thế và lê tư tề bị ruồng bỏ thì ông cũng không tránh khỏi hậu họa === lời bình của trần quốc vượng === sử gia trần quốc vượng bàn về cái chết của trần nguyên hãn như sau == gia quyến và con cháu đời sau == trần nguyên hãn có 3 vợ với 2 vợ đầu ông có ba con trai lê quý đôn chép trong | [
"ra",
"trọng",
"vọng",
"nhưng",
"bên",
"trong",
"vẫn",
"nghi",
"ngờ",
"bọn",
"gian",
"thần",
"trình",
"hoàng",
"bá",
"lê",
"quốc",
"khí",
"đinh",
"bang",
"bản",
"nguyễn",
"tông",
"chí",
"lê",
"đức",
"dư",
"đón",
"biết",
"ý",
"vua",
"tranh",
"nhau",
"dâng",
"mật",
"sớ",
"khuyên",
"vua",
"sớm",
"trừ",
"đi",
"khi",
"phạm",
"văn",
"xảo",
"và",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"đã",
"bị",
"trừ",
"bỏ",
"vua",
"lê",
"hối",
"hận",
"thương",
"hai",
"người",
"bị",
"oan",
"hạ",
"lệnh",
"cho",
"những",
"kẻ",
"tố",
"cáo",
"ông",
"về",
"sau",
"không",
"được",
"tố",
"cáo",
"ai",
"nữa",
"và",
"dù",
"có",
"tài",
"cũng",
"không",
"được",
"dùng",
"nữa",
"khi",
"lê",
"thái",
"tông",
"nguyên",
"long",
"lên",
"ngôi",
"phụ",
"chính",
"lê",
"sát",
"định",
"dùng",
"lại",
"bọn",
"gian",
"thần",
"đó",
"nhưng",
"bị",
"các",
"quan",
"trong",
"triều",
"phản",
"đối",
"đành",
"phải",
"thôi",
"bullet",
"theo",
"ý",
"kiến",
"phỏng",
"đoán",
"trong",
"sách",
"của",
"nhóm",
"phan",
"duy",
"kha",
"lã",
"duy",
"lan",
"ông",
"nằm",
"trong",
"vòng",
"xoáy",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lực",
"trong",
"triều",
"đình",
"nhà",
"lê",
"thời",
"hậu",
"chiến",
"có",
"ý",
"kiến",
"phỏng",
"đoán",
"rằng",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"và",
"phạm",
"văn",
"xảo",
"ủng",
"hộ",
"lê",
"tư",
"tề",
"con",
"trưởng",
"của",
"lê",
"lợi",
"trong",
"khi",
"lê",
"sát",
"lê",
"ngân",
"phạm",
"vấn",
"ủng",
"hộ",
"người",
"con",
"thứ",
"là",
"nguyên",
"long",
"khi",
"phái",
"lê",
"sát",
"thắng",
"thế",
"và",
"lê",
"tư",
"tề",
"bị",
"ruồng",
"bỏ",
"thì",
"ông",
"cũng",
"không",
"tránh",
"khỏi",
"hậu",
"họa",
"===",
"lời",
"bình",
"của",
"trần",
"quốc",
"vượng",
"===",
"sử",
"gia",
"trần",
"quốc",
"vượng",
"bàn",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"như",
"sau",
"==",
"gia",
"quyến",
"và",
"con",
"cháu",
"đời",
"sau",
"==",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"có",
"3",
"vợ",
"với",
"2",
"vợ",
"đầu",
"ông",
"có",
"ba",
"con",
"trai",
"lê",
"quý",
"đôn",
"chép",
"trong"
] |
xã jenks quận forest pennsylvania xã jenks là một xã thuộc quận forest tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 629 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"jenks",
"quận",
"forest",
"pennsylvania",
"xã",
"jenks",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"forest",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"629",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
eloyella panamensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"eloyella",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dressler",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
campylopus magniretis là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"campylopus",
"magniretis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
cylindropuntia congesta là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được griffiths f m knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"cylindropuntia",
"congesta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griffiths",
"f",
"m",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
hieracium cydoniifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vill mô tả khoa học đầu tiên năm 1779 | [
"hieracium",
"cydoniifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"vill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1779"
] |
aristotelia peduncularis là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được labill hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"aristotelia",
"peduncularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"labill",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
và ski safari adventure time ra mắt trên ứng dụng ios app store một tựa game khác finn jake s quest được phát hành vào ngày 11 tháng 4 năm 2014 trên steam cartoon network còn phát hành game đấu trường online nhiều người chơi moba tựa adventure time battle party trên trang web chính thức của cartoon network vào ngày 23 tháng 6 năm 2014 tháng 4 năm 2015 hai bản nội dung phát hành của littlebigplanet 3 trên playstation 3 và playstation 4 ra mắt một chứa các bộ trang phục adventure time trong khi cái còn lại là trang bị nâng cấp với thiết kế miếng dán âm nhạc và đồ đạc cảnh nền cùng bộ trang phục tặng kèm fionna một trò chơi thực tế ảo vr tựa adventure time magic man s head games phát hành cho oculus rift htc vive và playstation vr trò chơi vr thứ hai tựa adventure time i see ooo ra mắt ngày 29 tháng 11 năm 2016 cùng tháng đó các nhân vật adventure time được thêm vào trò chơi lego dimensions finn và jake trở thành nhân vật được phép lựa chọn trong phát hành cho nintendo 3ds playstation 4 xbox one vào ngày 8 tháng 11 năm 2016 và the nintendo switch vào ngày 31 tháng 10 năm 2017 === phim điện ảnh đề xuất === tháng 2 năm 2015 thông tin về phim điện ảnh adventure time do cartoon network studios frederator films vertigo entertainment và warner animation group phối hợp sản xuất được | [
"và",
"ski",
"safari",
"adventure",
"time",
"ra",
"mắt",
"trên",
"ứng",
"dụng",
"ios",
"app",
"store",
"một",
"tựa",
"game",
"khác",
"finn",
"jake",
"s",
"quest",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"năm",
"2014",
"trên",
"steam",
"cartoon",
"network",
"còn",
"phát",
"hành",
"game",
"đấu",
"trường",
"online",
"nhiều",
"người",
"chơi",
"moba",
"tựa",
"adventure",
"time",
"battle",
"party",
"trên",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"cartoon",
"network",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"2014",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"hai",
"bản",
"nội",
"dung",
"phát",
"hành",
"của",
"littlebigplanet",
"3",
"trên",
"playstation",
"3",
"và",
"playstation",
"4",
"ra",
"mắt",
"một",
"chứa",
"các",
"bộ",
"trang",
"phục",
"adventure",
"time",
"trong",
"khi",
"cái",
"còn",
"lại",
"là",
"trang",
"bị",
"nâng",
"cấp",
"với",
"thiết",
"kế",
"miếng",
"dán",
"âm",
"nhạc",
"và",
"đồ",
"đạc",
"cảnh",
"nền",
"cùng",
"bộ",
"trang",
"phục",
"tặng",
"kèm",
"fionna",
"một",
"trò",
"chơi",
"thực",
"tế",
"ảo",
"vr",
"tựa",
"adventure",
"time",
"magic",
"man",
"s",
"head",
"games",
"phát",
"hành",
"cho",
"oculus",
"rift",
"htc",
"vive",
"và",
"playstation",
"vr",
"trò",
"chơi",
"vr",
"thứ",
"hai",
"tựa",
"adventure",
"time",
"i",
"see",
"ooo",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"cùng",
"tháng",
"đó",
"các",
"nhân",
"vật",
"adventure",
"time",
"được",
"thêm",
"vào",
"trò",
"chơi",
"lego",
"dimensions",
"finn",
"và",
"jake",
"trở",
"thành",
"nhân",
"vật",
"được",
"phép",
"lựa",
"chọn",
"trong",
"phát",
"hành",
"cho",
"nintendo",
"3ds",
"playstation",
"4",
"xbox",
"one",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"và",
"the",
"nintendo",
"switch",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"===",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"đề",
"xuất",
"===",
"tháng",
"2",
"năm",
"2015",
"thông",
"tin",
"về",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"adventure",
"time",
"do",
"cartoon",
"network",
"studios",
"frederator",
"films",
"vertigo",
"entertainment",
"và",
"warner",
"animation",
"group",
"phối",
"hợp",
"sản",
"xuất",
"được"
] |
1984 – charlie lau vận động viên bóng chày người mỹ s 1933 bullet 1986 – bernard malamud nhà văn người mỹ s 1914 bullet 1988 – billy butterfield nhạc jazz người thổi trumpet người mỹ s 1917 bullet 1990 – robin harris diễn viên diễn viên hài người mỹ s 1953 bullet 1996 – odysseas elytis nhà thơ giải thưởng nobel người hy lạp s 1911 bullet 1999 – elizabeth huckaby nhà sư phạm người mỹ s 1905 bullet 2000 – eberhard bethge nhà thần học người đức s 1909 bullet 2002 – gösta winbergh người hát giọng nam cao người thụy điển s 1943 bullet 2003 – karl kling người lái xe đua người đức s 1910 bullet 2003 – adam osborne máy tính người đi đầu trong lĩnh vực người anh s 1939 bullet 2004 – harrison mccain doanh nhân người canada s 1927 bullet 2006 – bill beutel nhà báo người mỹ s 1930 bullet 2006 – michael attwell diễn viên người anh s 1943 bullet 2006 – dan gibson nhạc sĩ s 1922 bullet 2008 – anthony minghella đạo diễn phim s 1954 bullet 2008 – andrew britton tác gia s 1981 bullet 2010 – hữu loan nhà thơ việt nam s 02 04 1916 == ngày lễ và kỷ niệm == bullet ngày quốc kỳ tại aruba bullet ngày tưởng nhớ người mất do covid-19 italy | [
"1984",
"–",
"charlie",
"lau",
"vận",
"động",
"viên",
"bóng",
"chày",
"người",
"mỹ",
"s",
"1933",
"bullet",
"1986",
"–",
"bernard",
"malamud",
"nhà",
"văn",
"người",
"mỹ",
"s",
"1914",
"bullet",
"1988",
"–",
"billy",
"butterfield",
"nhạc",
"jazz",
"người",
"thổi",
"trumpet",
"người",
"mỹ",
"s",
"1917",
"bullet",
"1990",
"–",
"robin",
"harris",
"diễn",
"viên",
"diễn",
"viên",
"hài",
"người",
"mỹ",
"s",
"1953",
"bullet",
"1996",
"–",
"odysseas",
"elytis",
"nhà",
"thơ",
"giải",
"thưởng",
"nobel",
"người",
"hy",
"lạp",
"s",
"1911",
"bullet",
"1999",
"–",
"elizabeth",
"huckaby",
"nhà",
"sư",
"phạm",
"người",
"mỹ",
"s",
"1905",
"bullet",
"2000",
"–",
"eberhard",
"bethge",
"nhà",
"thần",
"học",
"người",
"đức",
"s",
"1909",
"bullet",
"2002",
"–",
"gösta",
"winbergh",
"người",
"hát",
"giọng",
"nam",
"cao",
"người",
"thụy",
"điển",
"s",
"1943",
"bullet",
"2003",
"–",
"karl",
"kling",
"người",
"lái",
"xe",
"đua",
"người",
"đức",
"s",
"1910",
"bullet",
"2003",
"–",
"adam",
"osborne",
"máy",
"tính",
"người",
"đi",
"đầu",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"người",
"anh",
"s",
"1939",
"bullet",
"2004",
"–",
"harrison",
"mccain",
"doanh",
"nhân",
"người",
"canada",
"s",
"1927",
"bullet",
"2006",
"–",
"bill",
"beutel",
"nhà",
"báo",
"người",
"mỹ",
"s",
"1930",
"bullet",
"2006",
"–",
"michael",
"attwell",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"s",
"1943",
"bullet",
"2006",
"–",
"dan",
"gibson",
"nhạc",
"sĩ",
"s",
"1922",
"bullet",
"2008",
"–",
"anthony",
"minghella",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"s",
"1954",
"bullet",
"2008",
"–",
"andrew",
"britton",
"tác",
"gia",
"s",
"1981",
"bullet",
"2010",
"–",
"hữu",
"loan",
"nhà",
"thơ",
"việt",
"nam",
"s",
"02",
"04",
"1916",
"==",
"ngày",
"lễ",
"và",
"kỷ",
"niệm",
"==",
"bullet",
"ngày",
"quốc",
"kỳ",
"tại",
"aruba",
"bullet",
"ngày",
"tưởng",
"nhớ",
"người",
"mất",
"do",
"covid-19",
"italy"
] |
fair play là giải thưởng được trao cho đội chơi đẹp nhất giải đấu và được bầu chọn bởi hội đồng fair play của fifa == kỷ lục và thống kê == bullet tham dự nhiều nhất bullet 18 lần bullet tham dự liên tiếp nhiều nhất bullet 16 lần 1981 2011 bullet cầu thủ vô địch nhiều nhất có 3 cầu thủ đã vô địch giải đấu này 2 lần bullet fernando brassard 1989 và 1991 bullet joão vieira pinto 1989 và 1991 bullet sergio agüero 2005 và 2007 bullet trận đấu có tỷ số có cách biệt lớn nhất bullet 12 bàn 12–0 2019 bullet cầu thủ ghi nhiều bàn thắng trong một trận đấu nhất bullet 9 bàn erling haaland ghi cho đối đầu với 2019 == xem thêm == bullet đội tuyển quốc gia tham dự giải vô địch bóng đá u-20 thế giới == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet lưu trữ giải đấu tại fifa com bullet giải vô địch bóng đá u-20 thế giới tại rsssf bullet danh sách đội hình của đội tuyển vô địch tại rsssf | [
"fair",
"play",
"là",
"giải",
"thưởng",
"được",
"trao",
"cho",
"đội",
"chơi",
"đẹp",
"nhất",
"giải",
"đấu",
"và",
"được",
"bầu",
"chọn",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"fair",
"play",
"của",
"fifa",
"==",
"kỷ",
"lục",
"và",
"thống",
"kê",
"==",
"bullet",
"tham",
"dự",
"nhiều",
"nhất",
"bullet",
"18",
"lần",
"bullet",
"tham",
"dự",
"liên",
"tiếp",
"nhiều",
"nhất",
"bullet",
"16",
"lần",
"1981",
"2011",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"vô",
"địch",
"nhiều",
"nhất",
"có",
"3",
"cầu",
"thủ",
"đã",
"vô",
"địch",
"giải",
"đấu",
"này",
"2",
"lần",
"bullet",
"fernando",
"brassard",
"1989",
"và",
"1991",
"bullet",
"joão",
"vieira",
"pinto",
"1989",
"và",
"1991",
"bullet",
"sergio",
"agüero",
"2005",
"và",
"2007",
"bullet",
"trận",
"đấu",
"có",
"tỷ",
"số",
"có",
"cách",
"biệt",
"lớn",
"nhất",
"bullet",
"12",
"bàn",
"12–0",
"2019",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"nhiều",
"bàn",
"thắng",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"nhất",
"bullet",
"9",
"bàn",
"erling",
"haaland",
"ghi",
"cho",
"đối",
"đầu",
"với",
"2019",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"thế",
"giới",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"lưu",
"trữ",
"giải",
"đấu",
"tại",
"fifa",
"com",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"thế",
"giới",
"tại",
"rsssf",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đội",
"hình",
"của",
"đội",
"tuyển",
"vô",
"địch",
"tại",
"rsssf"
] |
nicagus japonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1928 | [
"nicagus",
"japonicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
tập đoàn sun group làm tuyến cáp treo dài trên 10 km từ động phong nha đến động sơn đoòng vận chuyển 1 000 khách giờ bên cạnh đó là các tổ hợp khách sạn sân gôn…đã gây ra tranh cãi lớn về tính bền vững của nó và nguyên tắc bảo tồn di sản dẫn đến sự phản ứng truyền thông và giới nghiên cứu về vấn đề này trong đó nổi lên là bullet petition stop the construction save the son doong cave bullet tuyên bố bảo vệ di sản thiên nhiên sơn đoòng của ijavn hang động này cũng được tổng thống donald trump nhắc tới khi nói về vấn đề bảo vệ môi trường trong chuyến thăm việt nam 2016 trước đó tom malinowski trợ lý ngoại trưởng hoa kỳ phụ trách vấn đề dân chủ nhân quyền và lao động đại sứ các nước argentina úc cộng hòa séc italia thụy điển vương quốc anh cùng ông phạm sanh châu tổng thư ký ủy ban quốc gia unesco tại việt nam và hoa hậu dương trương thiên lý có chuyến thực tế ở hang động này tom malinowski chia sẻ sơn đoòng không chỉ đẹp nó cũng rất dễ bị phá hỏng thiên nhiên đã mất hàng triệu năm để tạc nên nó bằng từng giọt nước từng hạt cát nhưng con người thì có thể ngay lập tức làm hỏng động này nếu chúng ta khai thác không đúng cách đầu năm 2017 unesco nhận được báo cáo của việt nam trong đó phía việt nam báo | [
"tập",
"đoàn",
"sun",
"group",
"làm",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"dài",
"trên",
"10",
"km",
"từ",
"động",
"phong",
"nha",
"đến",
"động",
"sơn",
"đoòng",
"vận",
"chuyển",
"1",
"000",
"khách",
"giờ",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"là",
"các",
"tổ",
"hợp",
"khách",
"sạn",
"sân",
"gôn…đã",
"gây",
"ra",
"tranh",
"cãi",
"lớn",
"về",
"tính",
"bền",
"vững",
"của",
"nó",
"và",
"nguyên",
"tắc",
"bảo",
"tồn",
"di",
"sản",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"phản",
"ứng",
"truyền",
"thông",
"và",
"giới",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"trong",
"đó",
"nổi",
"lên",
"là",
"bullet",
"petition",
"stop",
"the",
"construction",
"save",
"the",
"son",
"doong",
"cave",
"bullet",
"tuyên",
"bố",
"bảo",
"vệ",
"di",
"sản",
"thiên",
"nhiên",
"sơn",
"đoòng",
"của",
"ijavn",
"hang",
"động",
"này",
"cũng",
"được",
"tổng",
"thống",
"donald",
"trump",
"nhắc",
"tới",
"khi",
"nói",
"về",
"vấn",
"đề",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"trong",
"chuyến",
"thăm",
"việt",
"nam",
"2016",
"trước",
"đó",
"tom",
"malinowski",
"trợ",
"lý",
"ngoại",
"trưởng",
"hoa",
"kỳ",
"phụ",
"trách",
"vấn",
"đề",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"quyền",
"và",
"lao",
"động",
"đại",
"sứ",
"các",
"nước",
"argentina",
"úc",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"italia",
"thụy",
"điển",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cùng",
"ông",
"phạm",
"sanh",
"châu",
"tổng",
"thư",
"ký",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"unesco",
"tại",
"việt",
"nam",
"và",
"hoa",
"hậu",
"dương",
"trương",
"thiên",
"lý",
"có",
"chuyến",
"thực",
"tế",
"ở",
"hang",
"động",
"này",
"tom",
"malinowski",
"chia",
"sẻ",
"sơn",
"đoòng",
"không",
"chỉ",
"đẹp",
"nó",
"cũng",
"rất",
"dễ",
"bị",
"phá",
"hỏng",
"thiên",
"nhiên",
"đã",
"mất",
"hàng",
"triệu",
"năm",
"để",
"tạc",
"nên",
"nó",
"bằng",
"từng",
"giọt",
"nước",
"từng",
"hạt",
"cát",
"nhưng",
"con",
"người",
"thì",
"có",
"thể",
"ngay",
"lập",
"tức",
"làm",
"hỏng",
"động",
"này",
"nếu",
"chúng",
"ta",
"khai",
"thác",
"không",
"đúng",
"cách",
"đầu",
"năm",
"2017",
"unesco",
"nhận",
"được",
"báo",
"cáo",
"của",
"việt",
"nam",
"trong",
"đó",
"phía",
"việt",
"nam",
"báo"
] |
cystopteris tristis là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được mett mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cystopteris",
"tristis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cystopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
dipodillus simoni gerbillus simoni là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được lataste mô tả năm 1881 | [
"dipodillus",
"simoni",
"gerbillus",
"simoni",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"lataste",
"mô",
"tả",
"năm",
"1881"
] |
radoszkowskiana rufiventris là một loài ong trong họ megachilidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"radoszkowskiana",
"rufiventris",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
2020 các binh sĩ thuộc sư đoàn 3 bộ binh hoa kỳ đã trở thành những binh sĩ chiến đấu đầu tiên nhận được súng trường bắn tỉa m110a1 mới của quân đội lục quân đã chọn khẩu m110a1 vào năm 2016 làm súng bắn tỉa bán tự động mới của mình mỗi trung đội lính mỹ có 3 lính thiện xạ những tính năng và ưu điểm do xạ thủ tìm ra của loại súng này được tận dụng tối đa với các học thuyết quân sự chuyên dùng cho các xạ thủ bắn tỉa dùng svd dragunov như luôn luôn ở phía sau chiến tuyến đầu tiên và bắn tỉa những mục tiêu quan trọng với tầm bắn đặc biệt xa hay bắn áp đảo kẻ thù trên chiến trường kể cả khi cận chiến kẻ thù lúc đối đầu với chế độ bán tự động và lưỡi lê chỉ cần một số lượng nhỏ xạ thủ bắn tỉa chuyên nghiệp có thể hỗ trợ cho cả một đạo quân khi chiến đấu hay quấy rối làm thiệt hại các mục tiêu có giá trị cao bằng những phát đạn chính xác như bắn tỉa chỉ huy hạ sĩ quan địch bắn gãy các ăng ten và lính radio cắt thông tin liên lạc dọn ổ súng máy hay các xạ thủ bắn tỉa của địch tìm diệt chỉ huy xe tăng cùng trận địa chống tăng trong nhiều thập kỷ quân đội nga đã dựa vào súng trường dragunov svd cho các nhiệm vụ | [
"2020",
"các",
"binh",
"sĩ",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"3",
"bộ",
"binh",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"trở",
"thành",
"những",
"binh",
"sĩ",
"chiến",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"nhận",
"được",
"súng",
"trường",
"bắn",
"tỉa",
"m110a1",
"mới",
"của",
"quân",
"đội",
"lục",
"quân",
"đã",
"chọn",
"khẩu",
"m110a1",
"vào",
"năm",
"2016",
"làm",
"súng",
"bắn",
"tỉa",
"bán",
"tự",
"động",
"mới",
"của",
"mình",
"mỗi",
"trung",
"đội",
"lính",
"mỹ",
"có",
"3",
"lính",
"thiện",
"xạ",
"những",
"tính",
"năng",
"và",
"ưu",
"điểm",
"do",
"xạ",
"thủ",
"tìm",
"ra",
"của",
"loại",
"súng",
"này",
"được",
"tận",
"dụng",
"tối",
"đa",
"với",
"các",
"học",
"thuyết",
"quân",
"sự",
"chuyên",
"dùng",
"cho",
"các",
"xạ",
"thủ",
"bắn",
"tỉa",
"dùng",
"svd",
"dragunov",
"như",
"luôn",
"luôn",
"ở",
"phía",
"sau",
"chiến",
"tuyến",
"đầu",
"tiên",
"và",
"bắn",
"tỉa",
"những",
"mục",
"tiêu",
"quan",
"trọng",
"với",
"tầm",
"bắn",
"đặc",
"biệt",
"xa",
"hay",
"bắn",
"áp",
"đảo",
"kẻ",
"thù",
"trên",
"chiến",
"trường",
"kể",
"cả",
"khi",
"cận",
"chiến",
"kẻ",
"thù",
"lúc",
"đối",
"đầu",
"với",
"chế",
"độ",
"bán",
"tự",
"động",
"và",
"lưỡi",
"lê",
"chỉ",
"cần",
"một",
"số",
"lượng",
"nhỏ",
"xạ",
"thủ",
"bắn",
"tỉa",
"chuyên",
"nghiệp",
"có",
"thể",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"cả",
"một",
"đạo",
"quân",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"hay",
"quấy",
"rối",
"làm",
"thiệt",
"hại",
"các",
"mục",
"tiêu",
"có",
"giá",
"trị",
"cao",
"bằng",
"những",
"phát",
"đạn",
"chính",
"xác",
"như",
"bắn",
"tỉa",
"chỉ",
"huy",
"hạ",
"sĩ",
"quan",
"địch",
"bắn",
"gãy",
"các",
"ăng",
"ten",
"và",
"lính",
"radio",
"cắt",
"thông",
"tin",
"liên",
"lạc",
"dọn",
"ổ",
"súng",
"máy",
"hay",
"các",
"xạ",
"thủ",
"bắn",
"tỉa",
"của",
"địch",
"tìm",
"diệt",
"chỉ",
"huy",
"xe",
"tăng",
"cùng",
"trận",
"địa",
"chống",
"tăng",
"trong",
"nhiều",
"thập",
"kỷ",
"quân",
"đội",
"nga",
"đã",
"dựa",
"vào",
"súng",
"trường",
"dragunov",
"svd",
"cho",
"các",
"nhiệm",
"vụ"
] |
serrières tổng tổng serrières là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ardèche trong vùng rhône-alpes tổng này được tổ chức xung quanh serrières ở quận tournon-sur-rhône độ cao biến thiên từ 121 m andance đến 753 m brossainc với độ cao trung bình là 317 m == các đơn vị hành chính == tổng serrières bao gồm 17 xã với dân số 9 783 người điều tra năm 1999 dân số không tính trùng == xem thêm == bullet ardèche bullet quận của ardèche bullet tổng của ardèche bullet xã của ardèche bullet danh sách tổng ủy viên hội đồng của ardèche == liên kết ngoài == bullet tổng serrières trên trang mạng của insee bullet plan du canton de serrières sur mapquest bullet vị trí của tổng serrières trên bản đồ pháp | [
"serrières",
"tổng",
"tổng",
"serrières",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"ardèche",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"serrières",
"ở",
"quận",
"tournon-sur-rhône",
"độ",
"cao",
"biến",
"thiên",
"từ",
"121",
"m",
"andance",
"đến",
"753",
"m",
"brossainc",
"với",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"317",
"m",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"tổng",
"serrières",
"bao",
"gồm",
"17",
"xã",
"với",
"dân",
"số",
"9",
"783",
"người",
"điều",
"tra",
"năm",
"1999",
"dân",
"số",
"không",
"tính",
"trùng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ardèche",
"bullet",
"quận",
"của",
"ardèche",
"bullet",
"tổng",
"của",
"ardèche",
"bullet",
"xã",
"của",
"ardèche",
"bullet",
"danh",
"sách",
"tổng",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"của",
"ardèche",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tổng",
"serrières",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"plan",
"du",
"canton",
"de",
"serrières",
"sur",
"mapquest",
"bullet",
"vị",
"trí",
"của",
"tổng",
"serrières",
"trên",
"bản",
"đồ",
"pháp"
] |
corydalis megalantha là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được c y wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"corydalis",
"megalantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
27 tháng 6 ngày 27 tháng 6 là ngày thứ 178 179 trong năm nhuận trong lịch gregory còn 187 ngày trong năm == sự kiện == bullet 1214 – nhằm tránh mũi nhọn của quân mông cổ kim tuyên tông rời bỏ thủ đô trung đô tiến về phía nam đến biện kinh rồi định đô tại đó tức ngày nhâm ngọ 18 tháng 5 năm giáp tuất bullet 1869 – nước cộng hòa ezo trên đảo hokkaido chính thức giải thể sau khi chiến bại trước quân đội của thiên hoàng nhật bản bullet 1908 – bồi bếp và binh lính người việt phục vụ cho quân pháp đóng ở thành hà nội tiến hành vụ mưu sát và binh biến mang tên hà thành đầu độc bullet 1954 – nhà máy điện hạt nhân đầu tiên trên thế giới được mở ra tại obninsk gần moskva bullet 1964 – việt nam dân chủ cộng hòa áp dụng chế độ hộ khẩu bullet 1959 – thông qua bỏ phiếu nhân dân lãnh thổ hawaii của hoa kỳ chấp nhận đạo luật gia nhập liên bang với tư cách tiểu bang bullet 1967 – máy rút tiền tự động atm do ông shepherd-barron sáng chế được lắp đặt tại một chi nhánh của ngân hàng barclays plc ở khu vực ngoại ô phía bắc london bullet 1977 – pháp trao trả độc lập cho djibouti bullet 1981 – ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc thông qua quyết định chính thức phủ định đại cách mạng văn hóa == sinh == bullet 1834 – nguyễn phúc | [
"27",
"tháng",
"6",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"là",
"ngày",
"thứ",
"178",
"179",
"trong",
"năm",
"nhuận",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"còn",
"187",
"ngày",
"trong",
"năm",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"bullet",
"1214",
"–",
"nhằm",
"tránh",
"mũi",
"nhọn",
"của",
"quân",
"mông",
"cổ",
"kim",
"tuyên",
"tông",
"rời",
"bỏ",
"thủ",
"đô",
"trung",
"đô",
"tiến",
"về",
"phía",
"nam",
"đến",
"biện",
"kinh",
"rồi",
"định",
"đô",
"tại",
"đó",
"tức",
"ngày",
"nhâm",
"ngọ",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"giáp",
"tuất",
"bullet",
"1869",
"–",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"ezo",
"trên",
"đảo",
"hokkaido",
"chính",
"thức",
"giải",
"thể",
"sau",
"khi",
"chiến",
"bại",
"trước",
"quân",
"đội",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"1908",
"–",
"bồi",
"bếp",
"và",
"binh",
"lính",
"người",
"việt",
"phục",
"vụ",
"cho",
"quân",
"pháp",
"đóng",
"ở",
"thành",
"hà",
"nội",
"tiến",
"hành",
"vụ",
"mưu",
"sát",
"và",
"binh",
"biến",
"mang",
"tên",
"hà",
"thành",
"đầu",
"độc",
"bullet",
"1954",
"–",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"được",
"mở",
"ra",
"tại",
"obninsk",
"gần",
"moskva",
"bullet",
"1964",
"–",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"áp",
"dụng",
"chế",
"độ",
"hộ",
"khẩu",
"bullet",
"1959",
"–",
"thông",
"qua",
"bỏ",
"phiếu",
"nhân",
"dân",
"lãnh",
"thổ",
"hawaii",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"chấp",
"nhận",
"đạo",
"luật",
"gia",
"nhập",
"liên",
"bang",
"với",
"tư",
"cách",
"tiểu",
"bang",
"bullet",
"1967",
"–",
"máy",
"rút",
"tiền",
"tự",
"động",
"atm",
"do",
"ông",
"shepherd-barron",
"sáng",
"chế",
"được",
"lắp",
"đặt",
"tại",
"một",
"chi",
"nhánh",
"của",
"ngân",
"hàng",
"barclays",
"plc",
"ở",
"khu",
"vực",
"ngoại",
"ô",
"phía",
"bắc",
"london",
"bullet",
"1977",
"–",
"pháp",
"trao",
"trả",
"độc",
"lập",
"cho",
"djibouti",
"bullet",
"1981",
"–",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"thông",
"qua",
"quyết",
"định",
"chính",
"thức",
"phủ",
"định",
"đại",
"cách",
"mạng",
"văn",
"hóa",
"==",
"sinh",
"==",
"bullet",
"1834",
"–",
"nguyễn",
"phúc"
] |
Phần bìa album là bức hình chụp ban nhạc bởi Robert Freeman , vốn từng được sử dụng cho album " With the Beatles " tại Anh , tuy nhiên có bổ sung màu xanh và đồng vào phần nhan đề album . | [
"Phần",
"bìa",
"album",
"là",
"bức",
"hình",
"chụp",
"ban",
"nhạc",
"bởi",
"Robert",
"Freeman",
",",
"vốn",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"album",
"\"",
"With",
"the",
"Beatles",
"\"",
"tại",
"Anh",
",",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"bổ",
"sung",
"màu",
"xanh",
"và",
"đồng",
"vào",
"phần",
"nhan",
"đề",
"album",
"."
] |
cyclophora ianthinarium là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cyclophora",
"ianthinarium",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
9 khi nó lên đường đi mers-el-kebir maroc đến nơi bốn ngày sau đó sang ngày hôm sau con tàu lên đường quay trở về hoa kỳ ghé qua bermuda vào ngày 1 tháng 10 rồi vào xưởng tàu để đại tu từ ngày 3 đến ngày 27 tháng 10 trong thời gian còn lại của năm 1944 nó hoạt động dọc theo vùng bờ đông hoa kỳ thompson gia nhập đoàn tàu ugs-86 hướng sang các cảng bắc phi vào ngày 3 tháng 1 năm 1945 đi đến mers-el-kebir vào ngày 20 tháng 1 và ở lại vùng biển bắc phi cho đến ngày 1 tháng 2 khi nó gia nhập thành phần hộ tống cho đoàn tàu gus-68 để quay trở về hoa kỳ về đến new york vào ngày 13 tháng 2 bộ phận new york được cho tách ra trong khi chiếc tàu khu trục tiếp tục hộ tống bộ phận boston nó sau đó được bảo trì trong mười ngày tại xưởng hải quân boston từ ngày 15 tháng 2 sau khi được sửa chữa con tàu đi đến norfolk virginia thực hành tác xạ trên đường đi để rồi lại lên đường vào ngày 1 tháng 3 cùng đoàn tàu ugf-21 hướng sang bắc phi đến nơi vào ngày 12 tháng 3 sau khi quay trở về hoa kỳ trong tháng sau nó lại hộ tống cho đoàn tàu ugs-85 khởi hành vào ngày 7 tháng 4 thompson được xếp lại lớp vào ngày 30 tháng 5 năm 1945 như một tàu | [
"9",
"khi",
"nó",
"lên",
"đường",
"đi",
"mers-el-kebir",
"maroc",
"đến",
"nơi",
"bốn",
"ngày",
"sau",
"đó",
"sang",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"con",
"tàu",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"ghé",
"qua",
"bermuda",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"rồi",
"vào",
"xưởng",
"tàu",
"để",
"đại",
"tu",
"từ",
"ngày",
"3",
"đến",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"trong",
"thời",
"gian",
"còn",
"lại",
"của",
"năm",
"1944",
"nó",
"hoạt",
"động",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"bờ",
"đông",
"hoa",
"kỳ",
"thompson",
"gia",
"nhập",
"đoàn",
"tàu",
"ugs-86",
"hướng",
"sang",
"các",
"cảng",
"bắc",
"phi",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"1945",
"đi",
"đến",
"mers-el-kebir",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"và",
"ở",
"lại",
"vùng",
"biển",
"bắc",
"phi",
"cho",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"khi",
"nó",
"gia",
"nhập",
"thành",
"phần",
"hộ",
"tống",
"cho",
"đoàn",
"tàu",
"gus-68",
"để",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"đến",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"2",
"bộ",
"phận",
"new",
"york",
"được",
"cho",
"tách",
"ra",
"trong",
"khi",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"tiếp",
"tục",
"hộ",
"tống",
"bộ",
"phận",
"boston",
"nó",
"sau",
"đó",
"được",
"bảo",
"trì",
"trong",
"mười",
"ngày",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"boston",
"từ",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"sau",
"khi",
"được",
"sửa",
"chữa",
"con",
"tàu",
"đi",
"đến",
"norfolk",
"virginia",
"thực",
"hành",
"tác",
"xạ",
"trên",
"đường",
"đi",
"để",
"rồi",
"lại",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"cùng",
"đoàn",
"tàu",
"ugf-21",
"hướng",
"sang",
"bắc",
"phi",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"3",
"sau",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"tháng",
"sau",
"nó",
"lại",
"hộ",
"tống",
"cho",
"đoàn",
"tàu",
"ugs-85",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"thompson",
"được",
"xếp",
"lại",
"lớp",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"như",
"một",
"tàu"
] |
amperea volubilis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được f muell ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"amperea",
"volubilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"ex",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
idaea favillata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"favillata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tillandsia capistranoensis là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài đặc hữu của méxico == tham khảo == bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009 | [
"tillandsia",
"capistranoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"tillandsia",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"checklist",
"of",
"mexican",
"bromeliaceae",
"with",
"notes",
"on",
"species",
"distribution",
"and",
"levels",
"of",
"endemism",
"truy",
"cập",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.