text
stringlengths
1
7.22k
words
list
trở lại thanh toán bù trừ tách biệt để thử lại nhưng vẫn không thể thổi phồng khí cầu sử dụng quạt gió đã cho phép họ phát hiện ra rằng vật liệu cotton tạo nên khí cầu quá xốp và bị rò rỉ khí ồ ạt nỗ lực không thành công của họ tốn 2 400 mác đông đức strelyzk vứt bỏ tấm vải bằng cách đốt nó trong lò trong vài tuần == l...
[ "trở", "lại", "thanh", "toán", "bù", "trừ", "tách", "biệt", "để", "thử", "lại", "nhưng", "vẫn", "không", "thể", "thổi", "phồng", "khí", "cầu", "sử", "dụng", "quạt", "gió", "đã", "cho", "phép", "họ", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "vật", "liệu", "cotto...
heterops bipartitus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "heterops", "bipartitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
rất riêng của dân tộc việt nam nghiên cứu nước mắm ở phú quốc và bình thuận các kết quả nghiên cứu về thành phần hóa học của nước mắm và nghiên cứu khá tỉ mỉ về công nghệ sản xuất nước mắm các kết quả nghiên cứu bullet nước mắm là hỗn hợp các amino acid tạo thành do sự thủy phân của proteaza bullet muốn có tác dụng ức ...
[ "rất", "riêng", "của", "dân", "tộc", "việt", "nam", "nghiên", "cứu", "nước", "mắm", "ở", "phú", "quốc", "và", "bình", "thuận", "các", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "về", "thành", "phần", "hóa", "học", "của", "nước", "mắm", "và", "nghiên", "cứu", "kh...
athetis immixta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "athetis", "immixta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lần họ sẽ còn làm như vậy thêm một lần nữa === chiến tranh algeria === tác phẩm chính kịch the battle of algiers của gillo pontecorvo 1966 miêu tả các sự kiện trong chiến tranh algeria 1954–1956 phim do ý-algeria hợp tác sản xuất mang phong cách tin tức đen trắng của chủ nghĩa tân hiện thực ý và mô tả tính bạo lực của ...
[ "lần", "họ", "sẽ", "còn", "làm", "như", "vậy", "thêm", "một", "lần", "nữa", "===", "chiến", "tranh", "algeria", "===", "tác", "phẩm", "chính", "kịch", "the", "battle", "of", "algiers", "của", "gillo", "pontecorvo", "1966", "miêu", "tả", "các", "sự", "k...
s s d viareggio 2014 sau đội tiền nhiệm fc esperia viareggio bị loại khỏi các giải đấu chuyên nghiệp năm 2014 viareggio 2014 đã đăng ký kế nhiệm và được nhận vào eccellenza tuscany tuy nhiên esperia viareggio vẫn tiếp tục chơi ở terza cargetoria từ 2014-2017 == lịch sử == === esperia 1911 === esperia là một câu lạc bộ ...
[ "s", "s", "d", "viareggio", "2014", "sau", "đội", "tiền", "nhiệm", "fc", "esperia", "viareggio", "bị", "loại", "khỏi", "các", "giải", "đấu", "chuyên", "nghiệp", "năm", "2014", "viareggio", "2014", "đã", "đăng", "ký", "kế", "nhiệm", "và", "được", "nhận", ...
12 tháng 7 năm 1704 vài tháng sau cựu vương august tiến hành tấn công bất ngờ và bắt được stanisław nhưng cuối cùng vào ngày 24 tháng 9 năm 1705 ông làm lễ gia miện trong vinh quang rạng rỡ chính vua karl xii đã ban cho tân vương stanislaw vương miện và vương trượng thay cho các đồ vương bảo ba lan cổ đã bị cựu vương a...
[ "12", "tháng", "7", "năm", "1704", "vài", "tháng", "sau", "cựu", "vương", "august", "tiến", "hành", "tấn", "công", "bất", "ngờ", "và", "bắt", "được", "stanisław", "nhưng", "cuối", "cùng", "vào", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1705", "ông", "làm", ...
mỹ cụ thể các dạng khác == vườn và môi trường == những người làm vườn có thể gây hại môi trường theo cách họ làm vườn hoặc là họ có thể cải thiện môi trường cục bộ xung quanh thiệt hại có thể là trực tiếp phá hủy môi trường sống khi xây dựng nhà cửa và vườn tược gián tiếp phá hủy môi trường sống và thiếu hụt chuỗi cung...
[ "mỹ", "cụ", "thể", "các", "dạng", "khác", "==", "vườn", "và", "môi", "trường", "==", "những", "người", "làm", "vườn", "có", "thể", "gây", "hại", "môi", "trường", "theo", "cách", "họ", "làm", "vườn", "hoặc", "là", "họ", "có", "thể", "cải", "thiện", ...
psychotria merrittioides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sohmer a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "psychotria", "merrittioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "sohmer", "a", "p", "davis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
bulbophyllum glabrum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia g|glabrum]]
[ "bulbophyllum", "glabrum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "g|glabrum]]" ]
buộc phải thiên di ngụy-tấn-nam-bắc triều là thời kỳ chính trị thế tộc mặc dù hào tộc ở phương bắc có địa vị và quyền lực thấp hơn ở nam triều song vẫn ở địa vị rất cao số nhân khẩu do thế tộc khống chế gồm bộ khúc điền khách và nô lệ nếu không thể tự thục tự chuộc thân hoặc phóng khiển phóng thích thì không thể có đượ...
[ "buộc", "phải", "thiên", "di", "ngụy-tấn-nam-bắc", "triều", "là", "thời", "kỳ", "chính", "trị", "thế", "tộc", "mặc", "dù", "hào", "tộc", "ở", "phương", "bắc", "có", "địa", "vị", "và", "quyền", "lực", "thấp", "hơn", "ở", "nam", "triều", "song", "vẫn", ...
năm 1937 ông gia nhập đảng cộng sản đông dương lần lượt giữ các chức vụ bí thư chi bộ bí thư tỉnh ủy thừa thiên từ năm 1938 đến năm 1943 ông nhiều lần bị pháp bắt giam ở nhà lao huế lao bảo buôn ma thuột đến khi nhật đảo chính pháp ngày 9 tháng 3 năm 1945 thì ông được ra tù sau khi ra tù và trở lại hoạt động ông được b...
[ "năm", "1937", "ông", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "lần", "lượt", "giữ", "các", "chức", "vụ", "bí", "thư", "chi", "bộ", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "thừa", "thiên", "từ", "năm", "1938", "đến", "năm", "1943", "ông", "nhiều", ...
mónica jiménez jiménez xuất thân từ gia đình chính trị cha bà là oscar jiménez pinochet bộ trưởng bộ y tế dưới thời tổng thống salvador allende anh trai bà là jorge cũng là bộ trưởng bộ y tế dưới thời tổng thống patricio aylwin mặc dù bà chưa từng chính thức gia nhập đảng dân chủ thiên chúa giáo trước năm 2009 bà luôn ...
[ "mónica", "jiménez", "jiménez", "xuất", "thân", "từ", "gia", "đình", "chính", "trị", "cha", "bà", "là", "oscar", "jiménez", "pinochet", "bộ", "trưởng", "bộ", "y", "tế", "dưới", "thời", "tổng", "thống", "salvador", "allende", "anh", "trai", "bà", "là", "j...
herea abdominalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "herea", "abdominalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
thiên yết có thể là bullet chòm sao thiên yết một chòm sao nằm ở phần phía nam bầu trời gần trung tâm của dải ngân hà bullet cung thiên yết cung chiêm tinh thứ tám trong vòng hoàng đạo
[ "thiên", "yết", "có", "thể", "là", "bullet", "chòm", "sao", "thiên", "yết", "một", "chòm", "sao", "nằm", "ở", "phần", "phía", "nam", "bầu", "trời", "gần", "trung", "tâm", "của", "dải", "ngân", "hà", "bullet", "cung", "thiên", "yết", "cung", "chiêm", ...
publius steinheili là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được boucher miêu tả khoa học năm 2005
[ "publius", "steinheili", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "boucher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
lasioglossum mactum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được sandhouse mô tả khoa học năm 1924
[ "lasioglossum", "mactum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "sandhouse", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
cục bản đồ quân đội nhân dân việt nam cục bản đồ trực thuộc bộ tổng tham mưu quân đội nhân dân việt nam là cơ quan tham mưu chiến lược đầu ngành toàn quân về địa hình quân sự và hệ thông tin địa lý tổ chức thực hiện việc xây dựng quản lý ngành địa hình quân sự bảo đảm địa hình và hệ thông tin địa lý cho nhiệm vụ tác ch...
[ "cục", "bản", "đồ", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "cục", "bản", "đồ", "trực", "thuộc", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "là", "cơ", "quan", "tham", "mưu", "chiến", "lược", "đầu", "ngành", "toàn"...
rằng các số tự nhiên là hệ quả trực tiếp của tâm lý con người henri poincaré là một trong những người ủng hộ nó cũng như leopold kronecker người đã tóm tắt niềm tin của mình là chúa tạo ra các số nguyên tất cả những thứ khác là tác phẩm của con người đối lập với các nhà tự nhiên học các nhà toán học kiến thiết thấy cần...
[ "rằng", "các", "số", "tự", "nhiên", "là", "hệ", "quả", "trực", "tiếp", "của", "tâm", "lý", "con", "người", "henri", "poincaré", "là", "một", "trong", "những", "người", "ủng", "hộ", "nó", "cũng", "như", "leopold", "kronecker", "người", "đã", "tóm", "tắt...
bulbophyllum cadetioides là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "cadetioides", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
ptinus grouvellei là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1899
[ "ptinus", "grouvellei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
thymaris longicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "thymaris", "longicornis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
kiện xóa bỏ đàng trong đàng ngoài năm 1786 là sự kiện vĩ đại và có ý nghĩa nhất sự kiện năm 1802 là sự kiện kết thúc hoàn thành công cuộc thống nhất nguyễn huệ nguyễn ánh là hai đối thủ không đội trời chung nhưng cùng chung số mệnh là đấu tranh thống nhất sơn hà thực hiện niềm khát vọng của nhân dân sau hơn 200 năm nội...
[ "kiện", "xóa", "bỏ", "đàng", "trong", "đàng", "ngoài", "năm", "1786", "là", "sự", "kiện", "vĩ", "đại", "và", "có", "ý", "nghĩa", "nhất", "sự", "kiện", "năm", "1802", "là", "sự", "kiện", "kết", "thúc", "hoàn", "thành", "công", "cuộc", "thống", "nhất",...
compact tương đối một tập formula_1 trong không gian tôpô formula_2 gọi là compact tương đối nếu bao đóng của formula_1 ký hiệu là formula_4 hoặc <chem>\overline a< chem> là tập compact ví dụ bullet trong không gian formula_5 một tập là tập compact tương đối khi và chỉ khi nó bị chặn bullet trong không gian metric đầy ...
[ "compact", "tương", "đối", "một", "tập", "formula_1", "trong", "không", "gian", "tôpô", "formula_2", "gọi", "là", "compact", "tương", "đối", "nếu", "bao", "đóng", "của", "formula_1", "ký", "hiệu", "là", "formula_4", "hoặc", "<chem>\\overline", "a<", "chem>", ...
sau lưng quân tống trong lúc đại quân của quách quỳ đang tiến công sang thì đạo quân do nhâm khởi chỉ huy từ vĩnh an đánh ngược lên tô mậu vị thủ lĩnh trấn giữ tại đây chống cự không nổi đầu hàng quân tống nhâm khởi cho quân theo hữu ngạn sông lục nam đánh xuống núi nham biền để trực tiếp bảo vệ sườn cánh trái của đạo ...
[ "sau", "lưng", "quân", "tống", "trong", "lúc", "đại", "quân", "của", "quách", "quỳ", "đang", "tiến", "công", "sang", "thì", "đạo", "quân", "do", "nhâm", "khởi", "chỉ", "huy", "từ", "vĩnh", "an", "đánh", "ngược", "lên", "tô", "mậu", "vị", "thủ", "lĩnh...
ixora grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được zoll moritzi mô tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "ixora", "grandifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "zoll", "moritzi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
oxyprosopus comis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "oxyprosopus", "comis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
százhalombatta-földvár là một địa điểm khảo cổ xuất hiện dấu tích thời kỳ đồ đồng nằm ở hữu ngạn sông danube gần thị trấn százhalombatta cách thủ đô budapest 30 km về phía nam đây là một trong những khu vực khí hậu ôn hòa và xuất hiện con người định cư từ thời kỳ này việc khai quật địa điểm này đã tiết lộ một bức tranh...
[ "százhalombatta-földvár", "là", "một", "địa", "điểm", "khảo", "cổ", "xuất", "hiện", "dấu", "tích", "thời", "kỳ", "đồ", "đồng", "nằm", "ở", "hữu", "ngạn", "sông", "danube", "gần", "thị", "trấn", "százhalombatta", "cách", "thủ", "đô", "budapest", "30", "km",...
có uy tín về giao thông vận tải và một số lĩnh vực khác có đẳng cấp trong khu vực và hội nhập quốc tế là địa chỉ tin cậy của người học nhà đầu tư và toàn xã hội == các bộ môn thuộc các khoa == bullet khoa công trình bộ môn đường bộ bộ môn cầu hầm bộ môn đường sắt bộ môn công trình giao thông công chính và môi trường bộ...
[ "có", "uy", "tín", "về", "giao", "thông", "vận", "tải", "và", "một", "số", "lĩnh", "vực", "khác", "có", "đẳng", "cấp", "trong", "khu", "vực", "và", "hội", "nhập", "quốc", "tế", "là", "địa", "chỉ", "tin", "cậy", "của", "người", "học", "nhà", "đầu", ...
khi tách khỏi carew vào đầu những năm 1960 wynter trở lại học viện và năm 1963 được bổ nhiệm làm trợ lý giảng viên về văn học tây ban nha tại cơ sở mona của đại học tây ấn west indies bà ở đó đến năm 1974 trong thời gian này chính phủ jamaica ủy thác cho bà viết vở kịch 1865–a ballad for a rebellion viết về cuộc nổi lo...
[ "khi", "tách", "khỏi", "carew", "vào", "đầu", "những", "năm", "1960", "wynter", "trở", "lại", "học", "viện", "và", "năm", "1963", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "trợ", "lý", "giảng", "viên", "về", "văn", "học", "tây", "ban", "nha", "tại", "cơ", "sở", ...
obora plzeň-sever obora là một làng thuộc huyện plzeň-sever vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "obora", "plzeň-sever", "obora", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "plzeň-sever", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
goniopteroloba carigodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "goniopteroloba", "carigodes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
taxithelium confusum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "taxithelium", "confusum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
ananindeua là một thành phố brasil thành phố ananindeua thuộc bang pará dân số theo điều tra năm 2010 của viện địa lý và thống kê brasil là 505 512 người đây là thành phố đông dân thứ 39 của brasil
[ "ananindeua", "là", "một", "thành", "phố", "brasil", "thành", "phố", "ananindeua", "thuộc", "bang", "pará", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2010", "của", "viện", "địa", "lý", "và", "thống", "kê", "brasil", "là", "505", "512", "người", "đây", ...
dero küçükkaracaviran oğuzeli dero küçükkaracaviran là một xã thuộc huyện oğuzeli tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ
[ "dero", "küçükkaracaviran", "oğuzeli", "dero", "küçükkaracaviran", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "oğuzeli", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ" ]
dicliptera resupinata là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được vahl juss mô tả khoa học đầu tiên năm 1807
[ "dicliptera", "resupinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "vahl", "juss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1807" ]
này trong cả văn học và khảo cổ học trên khắp vùng wallachia moldavia và bessarabia có khả năng rằng khi các tác phẩm hy lạp-la mã trích dẫn đến những xung đột với người costoboci carpi hoặc người goth họ đã đề cập đến liên minh của các bộ tộc khác nhau nằm dưới sự lãnh đạo của bộ lạc bá chủ với các cuộc cướp phá lặp đ...
[ "này", "trong", "cả", "văn", "học", "và", "khảo", "cổ", "học", "trên", "khắp", "vùng", "wallachia", "moldavia", "và", "bessarabia", "có", "khả", "năng", "rằng", "khi", "các", "tác", "phẩm", "hy", "lạp-la", "mã", "trích", "dẫn", "đến", "những", "xung", ...
cariboptila mathisi là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "cariboptila", "mathisi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
jung na-yoon bullet vai priest matteo bullet vai bing bing bullet vai lee ki-young bullet jeong ha-dam vai go gyeong-ju bullet vai park hye-jung bullet shin chang-joo vai park gyu-jeong === xuất hiện đặc biệt === bullet han sun-hwa vai luật sư == nhạc phim == bad boy == tỉ lệ người xem == trong bảng dưới hạng bên dưới ...
[ "jung", "na-yoon", "bullet", "vai", "priest", "matteo", "bullet", "vai", "bing", "bing", "bullet", "vai", "lee", "ki-young", "bullet", "jeong", "ha-dam", "vai", "go", "gyeong-ju", "bullet", "vai", "park", "hye-jung", "bullet", "shin", "chang-joo", "vai", "park...
phyllanthus anamalayanus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được gamble g l webster miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "phyllanthus", "anamalayanus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "gamble", "g", "l", "webster", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
allium ascalonicum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1756 tên của loài này trong tiếng việt mang tính tương đối là hành tím hành tía hành ta hẹ tây vì có thể trùng với loài khác
[ "allium", "ascalonicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1756", "tên", "của", "loài", "này", "trong", "tiếng", "việt", "mang",...
bàng hôi hay bàng mốc choại nhứt mung trằng bông dêu danh pháp terminalia bellirica là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được gaertn roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1805
[ "bàng", "hôi", "hay", "bàng", "mốc", "choại", "nhứt", "mung", "trằng", "bông", "dêu", "danh", "pháp", "terminalia", "bellirica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "gaertn", "roxb", "mô",...
russ bas-rhin russ là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file
[ "russ", "bas-rhin", "russ", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "bas-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bas-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "comm...
bảo lý là một xã thuộc huyện phú bình tỉnh thái nguyên việt nam == địa lý == bảo lý nằm gần trung tâm huyện phú bình có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân kim bullet phía tây giáp xã đào xá và xã thượng đình bullet phía nam giáp xã nhã lộng và xã xuân phương bullet phía bắc giáp xã tân khánh xã bảo lý có diện t...
[ "bảo", "lý", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phú", "bình", "tỉnh", "thái", "nguyên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "bảo", "lý", "nằm", "gần", "trung", "tâm", "huyện", "phú", "bình", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", ...
clematis ianthina là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được koehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "clematis", "ianthina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "koehne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
salvia vergeduzica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rzazade miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "salvia", "vergeduzica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "rzazade", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
san pancrazio tiếng ý san pancrazio tiếng đức st pankraz archaic 1098 ad san pancracii là một đô thị ở nam tirol trong vùng trentino-nam tirol của ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía bắc của thành phố trento và khoảng 20 km về phía tây bắc của thành phố bolzano bozen tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này...
[ "san", "pancrazio", "tiếng", "ý", "san", "pancrazio", "tiếng", "đức", "st", "pankraz", "archaic", "1098", "ad", "san", "pancracii", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "nam", "tirol", "trong", "vùng", "trentino-nam", "tirol", "của", "ý", "có", "vị", "trí", "c...
cometes acutipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cometes", "acutipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chambolle-musigny là một xã trong tỉnh côte-d or thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 313 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet schwabenheim an der selz đức
[ "chambolle-musigny", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "côte-d", "or", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "313", "người", "thời", "điểm", "1999", "==", "các", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", ...
lucy moselle lucy là một xã trong vùng hành chính lothringen thuộc tỉnh moselle quận château-salins tổng delme tọa độ địa lý của xã là 48° 56 vĩ độ bắc 06° 28 kinh độ đông lucy nằm trên độ cao trung bình là 250 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 228 mét và điểm cao nhất là 315 mét xã có diện tích 7 36 km² dân ...
[ "lucy", "moselle", "lucy", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hành", "chính", "lothringen", "thuộc", "tỉnh", "moselle", "quận", "château-salins", "tổng", "delme", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "48°", "56", "vĩ", "độ", "bắc", "06°", "28",...
etheostoma tuscumbia là một loài cá thuộc họ percidae chúng là loài đặc hữu của hoa kỳ == tham khảo == bullet gimenez dixon m 1996 etheostoma tuscumbia 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "etheostoma", "tuscumbia", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "percidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hoa", "kỳ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "gimenez", "dixon", "m", "1996", "etheostoma", "tuscumbia", "2006", "iucn", "red...
cornopteris glandulosopilosa là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được s f wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cornopteris", "glandulosopilosa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "s", "f", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chư...
nhằm giữ vững phong trào bảo vệ anh ninh tổ quốc cũng như đảm bảo an ninh nông
[ "nhằm", "giữ", "vững", "phong", "trào", "bảo", "vệ", "anh", "ninh", "tổ", "quốc", "cũng", "như", "đảm", "bảo", "an", "ninh", "nông" ]
molophilus tripectinatus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "molophilus", "tripectinatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
trichomanes aureum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "aureum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "bosch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
thiên ấn có thể là bullet núi thiên ấn ở quảng ngãi việt nam bullet chùa thiên ấn ở trên núi thiên ấn bullet thiên ấn văn hoá cội nguồn
[ "thiên", "ấn", "có", "thể", "là", "bullet", "núi", "thiên", "ấn", "ở", "quảng", "ngãi", "việt", "nam", "bullet", "chùa", "thiên", "ấn", "ở", "trên", "núi", "thiên", "ấn", "bullet", "thiên", "ấn", "văn", "hoá", "cội", "nguồn" ]
Năm 1958, ASIAD tổ chức tại Tokyo, Nhật Bản với 1.422 vận động viên, dự tranh 13 môn thể thao. Sức hút của ASIAD bắt đầu lan tỏa khắp châu lục. Lần đầu tiên, lễ rước đuốc được tổ chức.
[ "Năm", "1958,", "ASIAD", "tổ", "chức", "tại", "Tokyo,", "Nhật", "Bản", "với", "1.422", "vận", "động", "viên,", "dự", "tranh", "13", "môn", "thể", "thao.", "Sức", "hút", "của", "ASIAD", "bắt", "đầu", "lan", "tỏa", "khắp", "châu", "lục.", "Lần", "đầu", ...
hội để nổi tiếng jackson lại dừng đưa ra những cử chỉ mập mờ đến công chúng do vậy giới truyền thông bắt đầu tự thêu dệt những câu chuyện cho riêng mình những thông tin này đánh vào tâm thức của công chúng gây nên cảm hứng cho một biệt danh mà jackson khinh rẻ wacko jacko jackson hợp tác với george lucas và francis for...
[ "hội", "để", "nổi", "tiếng", "jackson", "lại", "dừng", "đưa", "ra", "những", "cử", "chỉ", "mập", "mờ", "đến", "công", "chúng", "do", "vậy", "giới", "truyền", "thông", "bắt", "đầu", "tự", "thêu", "dệt", "những", "câu", "chuyện", "cho", "riêng", "mình", ...
anthurium idmense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được k krause miêu tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "anthurium", "idmense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "k", "krause", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
apamea mixta melanapamea mixta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "apamea", "mixta", "melanapamea", "mixta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cleome rubella là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được burch mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "cleome", "rubella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "màng", "màng", "loài", "này", "được", "burch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
tục trừng phạt louis vì mình là ai tuy nhiên cha cậu ta tức giận và nói rằng ông ta chỉ bảo vệ louis vì ông ta quan tâm đến cậu ta ông ta nói louis đã cố tự tử vì cậu ta là gay cô sửa chữa ông ta bằng cách nói rằng cậu ta đã làm điều đó vì họ không chấp nhận louis và nghĩ rằng cậu ta bất thường cô tiếp tục bằng cách nó...
[ "tục", "trừng", "phạt", "louis", "vì", "mình", "là", "ai", "tuy", "nhiên", "cha", "cậu", "ta", "tức", "giận", "và", "nói", "rằng", "ông", "ta", "chỉ", "bảo", "vệ", "louis", "vì", "ông", "ta", "quan", "tâm", "đến", "cậu", "ta", "ông", "ta", "nói", ...
điều trị ung thư vú di căn tuy nhiên nếu nhìn tổng quát thì không chắc hóa trị liệu kết hợp có cho kết quả y tế tốt hơn hay không vì cả khả năng sống sót và độc tính của các thuốc được sử dụng đều cần được xem xét điều trị đích là một hình thức hóa trị nhằm vào sự khác biệt phân tử đặc hiệu giữa tế bào ung thư và tế bà...
[ "điều", "trị", "ung", "thư", "vú", "di", "căn", "tuy", "nhiên", "nếu", "nhìn", "tổng", "quát", "thì", "không", "chắc", "hóa", "trị", "liệu", "kết", "hợp", "có", "cho", "kết", "quả", "y", "tế", "tốt", "hơn", "hay", "không", "vì", "cả", "khả", "năng"...
thamester japonicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "thamester", "japonicus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lãng khách kenshin 3 kết thúc một huyền thoại tựa tiếng anh rurouni kenshin the legend ends là một bộ phim hành động jidaigeki nhật bản 2014 của đạo diễn keishi ōtomo đây là phần 3 của loạt phim điện ảnh dựa trên manga rurouni kenshin tiếp theo các phim rurouni kenshin phần 1 2012 và phần 2 2014 == phân vai == bullet s...
[ "lãng", "khách", "kenshin", "3", "kết", "thúc", "một", "huyền", "thoại", "tựa", "tiếng", "anh", "rurouni", "kenshin", "the", "legend", "ends", "là", "một", "bộ", "phim", "hành", "động", "jidaigeki", "nhật", "bản", "2014", "của", "đạo", "diễn", "keishi", ...
dasythrix leucophaea là một loài ruồi trong họ asilidae dasythrix leucophaea được lynch arribálzaga miêu tả năm 1880
[ "dasythrix", "leucophaea", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "dasythrix", "leucophaea", "được", "lynch", "arribálzaga", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
người cuman cũng thuyết phục người bulgar volga và người khazar tham gia khả hãn của người cuman là koten đặt quân đội của mình dưới quyền em trai yuri và con trai daniel trận chiến đầu tiên giữa liên minh và quân mông cổ không dứt khoát song quân mông cổ thuyết phục được người cuman từ bỏ liên minh bằng cách nhắc lại ...
[ "người", "cuman", "cũng", "thuyết", "phục", "người", "bulgar", "volga", "và", "người", "khazar", "tham", "gia", "khả", "hãn", "của", "người", "cuman", "là", "koten", "đặt", "quân", "đội", "của", "mình", "dưới", "quyền", "em", "trai", "yuri", "và", "con",...
takeda yusuke == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet profile at kamatamare sanuki
[ "takeda", "yusuke", "==", "thống", "kê", "câu", "lạc", "bộ", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2016", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "kamatamare", "sanuki" ]
anthophora vidua là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được klug mô tả khoa học năm 1845
[ "anthophora", "vidua", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "klug", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1845" ]
nhập quân đội của ông is zat your breezing ngoài ra một chương trình thương mại năm 2011 của volskwagon passat minh họa một cậu bé ăn mặc như là darth vader cố gắng sử dụng thần lực vào các mặt hàng gia dụng với imperial march chơi trong nền nhân vật đã được tiếp nhận nhiều tích cực như một nhân vật phản diện phim cổ đ...
[ "nhập", "quân", "đội", "của", "ông", "is", "zat", "your", "breezing", "ngoài", "ra", "một", "chương", "trình", "thương", "mại", "năm", "2011", "của", "volskwagon", "passat", "minh", "họa", "một", "cậu", "bé", "ăn", "mặc", "như", "là", "darth", "vader", ...
anthicus bruckii là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được von kies miêu tả khoa học năm 1870
[ "anthicus", "bruckii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "von", "kies", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1870" ]
origanum humile là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được poir mô tả khoa học đầu tiên
[ "origanum", "humile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "poir", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
y konrad krajewski bullet hồng y giuseppe bertello bullet hồng y luis antonio tagle 10 9 ở philippines == bắc mỹ == === the bahamas === bullet bộ trưởng môi trường và nhà ở romauld ferreira === belize === bullet thủ tướng johnny briceño 23 11 === canada === bullet phu nhân grégoire trudeau của thủ tướng canada bullet t...
[ "y", "konrad", "krajewski", "bullet", "hồng", "y", "giuseppe", "bertello", "bullet", "hồng", "y", "luis", "antonio", "tagle", "10", "9", "ở", "philippines", "==", "bắc", "mỹ", "==", "===", "the", "bahamas", "===", "bullet", "bộ", "trưởng", "môi", "trường",...
đấu vòng bảng mà atlético madrid phải làm khách trên sân của olympiakos griezmann sau đó đã ghi được một cú đúp trong chiến thắng 4-2 trước córdoba cf vào ngày 1 tháng 11 đó cũng là cú đúp đầu tiên cho câu lạc bộ ngày 21 tháng 12 năm 2014 anh đã ghi được hat-trick đầu tiên trong sự nghiệp của mình tại la liga đó là trậ...
[ "đấu", "vòng", "bảng", "mà", "atlético", "madrid", "phải", "làm", "khách", "trên", "sân", "của", "olympiakos", "griezmann", "sau", "đó", "đã", "ghi", "được", "một", "cú", "đúp", "trong", "chiến", "thắng", "4-2", "trước", "córdoba", "cf", "vào", "ngày", "...
Hoàng tử Vĩnh Tông được sinh ra vào buổi trưa , ngày 8 tháng 4 ( âm lịch ) năm Càn Long thứ 11 ( 1746 ) , là con trai thứ 7 của Thanh Cao Tông và là con trai thứ hai , cũng là con trai út trong tổng số 4 người con của Hiếu Hiền Thuần Hoàng hậu .
[ "Hoàng", "tử", "Vĩnh", "Tông", "được", "sinh", "ra", "vào", "buổi", "trưa", ",", "ngày", "8", "tháng", "4", "(", "âm", "lịch", ")", "năm", "Càn", "Long", "thứ", "11", "(", "1746", ")", ",", "là", "con", "trai", "thứ", "7", "của", "Thanh", "Cao", ...
ra trọng vọng nhưng bên trong vẫn nghi ngờ bọn gian thần trình hoàng bá lê quốc khí đinh bang bản nguyễn tông chí lê đức dư đón biết ý vua tranh nhau dâng mật sớ khuyên vua sớm trừ đi khi phạm văn xảo và trần nguyên hãn đã bị trừ bỏ vua lê hối hận thương hai người bị oan hạ lệnh cho những kẻ tố cáo ông về sau không đượ...
[ "ra", "trọng", "vọng", "nhưng", "bên", "trong", "vẫn", "nghi", "ngờ", "bọn", "gian", "thần", "trình", "hoàng", "bá", "lê", "quốc", "khí", "đinh", "bang", "bản", "nguyễn", "tông", "chí", "lê", "đức", "dư", "đón", "biết", "ý", "vua", "tranh", "nhau", "...
xã jenks quận forest pennsylvania xã jenks là một xã thuộc quận forest tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 629 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "jenks", "quận", "forest", "pennsylvania", "xã", "jenks", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "forest", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "629", "người", "==", "xem", "thêm", "...
eloyella panamensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "eloyella", "panamensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dressler", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
campylopus magniretis là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "campylopus", "magniretis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
cylindropuntia congesta là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được griffiths f m knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "cylindropuntia", "congesta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "griffiths", "f", "m", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
hieracium cydoniifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vill mô tả khoa học đầu tiên năm 1779
[ "hieracium", "cydoniifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "vill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1779" ]
aristotelia peduncularis là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được labill hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "aristotelia", "peduncularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "labill", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
và ski safari adventure time ra mắt trên ứng dụng ios app store một tựa game khác finn jake s quest được phát hành vào ngày 11 tháng 4 năm 2014 trên steam cartoon network còn phát hành game đấu trường online nhiều người chơi moba tựa adventure time battle party trên trang web chính thức của cartoon network vào ngày 23 ...
[ "và", "ski", "safari", "adventure", "time", "ra", "mắt", "trên", "ứng", "dụng", "ios", "app", "store", "một", "tựa", "game", "khác", "finn", "jake", "s", "quest", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "11", "tháng", "4", "năm", "2014", "trên", "steam"...
1984 – charlie lau vận động viên bóng chày người mỹ s 1933 bullet 1986 – bernard malamud nhà văn người mỹ s 1914 bullet 1988 – billy butterfield nhạc jazz người thổi trumpet người mỹ s 1917 bullet 1990 – robin harris diễn viên diễn viên hài người mỹ s 1953 bullet 1996 – odysseas elytis nhà thơ giải thưởng nobel người h...
[ "1984", "–", "charlie", "lau", "vận", "động", "viên", "bóng", "chày", "người", "mỹ", "s", "1933", "bullet", "1986", "–", "bernard", "malamud", "nhà", "văn", "người", "mỹ", "s", "1914", "bullet", "1988", "–", "billy", "butterfield", "nhạc", "jazz", "người...
fair play là giải thưởng được trao cho đội chơi đẹp nhất giải đấu và được bầu chọn bởi hội đồng fair play của fifa == kỷ lục và thống kê == bullet tham dự nhiều nhất bullet 18 lần bullet tham dự liên tiếp nhiều nhất bullet 16 lần 1981 2011 bullet cầu thủ vô địch nhiều nhất có 3 cầu thủ đã vô địch giải đấu này 2 lần bul...
[ "fair", "play", "là", "giải", "thưởng", "được", "trao", "cho", "đội", "chơi", "đẹp", "nhất", "giải", "đấu", "và", "được", "bầu", "chọn", "bởi", "hội", "đồng", "fair", "play", "của", "fifa", "==", "kỷ", "lục", "và", "thống", "kê", "==", "bullet", "tha...
nicagus japonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1928
[ "nicagus", "japonicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
tập đoàn sun group làm tuyến cáp treo dài trên 10 km từ động phong nha đến động sơn đoòng vận chuyển 1 000 khách giờ bên cạnh đó là các tổ hợp khách sạn sân gôn…đã gây ra tranh cãi lớn về tính bền vững của nó và nguyên tắc bảo tồn di sản dẫn đến sự phản ứng truyền thông và giới nghiên cứu về vấn đề này trong đó nổi lên...
[ "tập", "đoàn", "sun", "group", "làm", "tuyến", "cáp", "treo", "dài", "trên", "10", "km", "từ", "động", "phong", "nha", "đến", "động", "sơn", "đoòng", "vận", "chuyển", "1", "000", "khách", "giờ", "bên", "cạnh", "đó", "là", "các", "tổ", "hợp", "khách",...
cystopteris tristis là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được mett mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cystopteris", "tristis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cystopteridaceae", "loài", "này", "được", "mett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
dipodillus simoni gerbillus simoni là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được lataste mô tả năm 1881
[ "dipodillus", "simoni", "gerbillus", "simoni", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "lataste", "mô", "tả", "năm", "1881" ]
radoszkowskiana rufiventris là một loài ong trong họ megachilidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "radoszkowskiana", "rufiventris", "là", "một", "loài", "ong", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
2020 các binh sĩ thuộc sư đoàn 3 bộ binh hoa kỳ đã trở thành những binh sĩ chiến đấu đầu tiên nhận được súng trường bắn tỉa m110a1 mới của quân đội lục quân đã chọn khẩu m110a1 vào năm 2016 làm súng bắn tỉa bán tự động mới của mình mỗi trung đội lính mỹ có 3 lính thiện xạ những tính năng và ưu điểm do xạ thủ tìm ra của...
[ "2020", "các", "binh", "sĩ", "thuộc", "sư", "đoàn", "3", "bộ", "binh", "hoa", "kỳ", "đã", "trở", "thành", "những", "binh", "sĩ", "chiến", "đấu", "đầu", "tiên", "nhận", "được", "súng", "trường", "bắn", "tỉa", "m110a1", "mới", "của", "quân", "đội", "lụ...
serrières tổng tổng serrières là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ardèche trong vùng rhône-alpes tổng này được tổ chức xung quanh serrières ở quận tournon-sur-rhône độ cao biến thiên từ 121 m andance đến 753 m brossainc với độ cao trung bình là 317 m == các đơn vị hành chính == tổng serrières bao gồm 17 xã với dân số 9 783...
[ "serrières", "tổng", "tổng", "serrières", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "ardèche", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "tổng", "này", "được", "tổ", "chức", "xung", "quanh", "serrières", "ở", "quận", "tournon-sur-rhône", "độ", "cao", "bi...
corydalis megalantha là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được c y wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "corydalis", "megalantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
27 tháng 6 ngày 27 tháng 6 là ngày thứ 178 179 trong năm nhuận trong lịch gregory còn 187 ngày trong năm == sự kiện == bullet 1214 – nhằm tránh mũi nhọn của quân mông cổ kim tuyên tông rời bỏ thủ đô trung đô tiến về phía nam đến biện kinh rồi định đô tại đó tức ngày nhâm ngọ 18 tháng 5 năm giáp tuất bullet 1869 – nước ...
[ "27", "tháng", "6", "ngày", "27", "tháng", "6", "là", "ngày", "thứ", "178", "179", "trong", "năm", "nhuận", "trong", "lịch", "gregory", "còn", "187", "ngày", "trong", "năm", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "1214", "–", "nhằm", "tránh", "mũi", "nh...
Phần bìa album là bức hình chụp ban nhạc bởi Robert Freeman , vốn từng được sử dụng cho album " With the Beatles " tại Anh , tuy nhiên có bổ sung màu xanh và đồng vào phần nhan đề album .
[ "Phần", "bìa", "album", "là", "bức", "hình", "chụp", "ban", "nhạc", "bởi", "Robert", "Freeman", ",", "vốn", "từng", "được", "sử", "dụng", "cho", "album", "\"", "With", "the", "Beatles", "\"", "tại", "Anh", ",", "tuy", "nhiên", "có", "bổ", "sung", "mà...
cyclophora ianthinarium là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cyclophora", "ianthinarium", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
9 khi nó lên đường đi mers-el-kebir maroc đến nơi bốn ngày sau đó sang ngày hôm sau con tàu lên đường quay trở về hoa kỳ ghé qua bermuda vào ngày 1 tháng 10 rồi vào xưởng tàu để đại tu từ ngày 3 đến ngày 27 tháng 10 trong thời gian còn lại của năm 1944 nó hoạt động dọc theo vùng bờ đông hoa kỳ thompson gia nhập đoàn tà...
[ "9", "khi", "nó", "lên", "đường", "đi", "mers-el-kebir", "maroc", "đến", "nơi", "bốn", "ngày", "sau", "đó", "sang", "ngày", "hôm", "sau", "con", "tàu", "lên", "đường", "quay", "trở", "về", "hoa", "kỳ", "ghé", "qua", "bermuda", "vào", "ngày", "1", "th...
amperea volubilis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được f muell ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "amperea", "volubilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "f", "muell", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
idaea favillata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "favillata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tillandsia capistranoensis là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài đặc hữu của méxico == tham khảo == bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009
[ "tillandsia", "capistranoensis", "là", "một", "loài", "thuộc", "chi", "tillandsia", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "checklist", "of", "mexican", "bromeliaceae", "with", "notes", "on", "species", "distr...