text
stringlengths
1
7.22k
words
list
còn có một số thang máy có thể đi ngang ngoài chuyển động lên xuống thông thường == lịch sử == === thời kỳ tiền công nghiệp === tài liệu tham khảo sớm nhất về thang máy là trong công trình của kiến trúc sư la mã vitruvius người đã báo cáo rằng archimedes khoảng năm 287 trước công nguyên khoảng năm 212 trước công nguyên...
[ "còn", "có", "một", "số", "thang", "máy", "có", "thể", "đi", "ngang", "ngoài", "chuyển", "động", "lên", "xuống", "thông", "thường", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "thời", "kỳ", "tiền", "công", "nghiệp", "===", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "sớm", ...
suất không bullet zopa vùng thỏa thuận có thể == liên kết ngoài == bullet business acronyms and abbreviations bullet business acronyms
[ "suất", "không", "bullet", "zopa", "vùng", "thỏa", "thuận", "có", "thể", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "business", "acronyms", "and", "abbreviations", "bullet", "business", "acronyms" ]
chống pháp 1806 cùng với scharnhorst cũng là nhà cải cách quan trọng của quân đội phổ về sau này gneisenau đã dự đoán bi quan và kết quả của cuộc chiến năm 1806 trên cương vị là sĩ quan tham mưu của vương tước hohenlohe-ingelfingen friedrich ludwig người chỉ huy cánh quân của quân đội phổ ông bị thương ở chân trong trậ...
[ "chống", "pháp", "1806", "cùng", "với", "scharnhorst", "cũng", "là", "nhà", "cải", "cách", "quan", "trọng", "của", "quân", "đội", "phổ", "về", "sau", "này", "gneisenau", "đã", "dự", "đoán", "bi", "quan", "và", "kết", "quả", "của", "cuộc", "chiến", "năm...
tina lại và bấm bom tina muốn một nụ hôn cuối cùng của dorian tina đá mặt nạ ra khỏi tay dorian và milo đã bắt được mặt nạ đó stanley nói nó chạy đi còn mình cứu tina stanley bị tyrell đấm đẻ thoát vùng mà tina bị trói sau đó milo đeo mặt nạ vào và đuổi hết bọn thuộc hạ của tyrell stanley và tyrell đấm nhau 1 hồi sau s...
[ "tina", "lại", "và", "bấm", "bom", "tina", "muốn", "một", "nụ", "hôn", "cuối", "cùng", "của", "dorian", "tina", "đá", "mặt", "nạ", "ra", "khỏi", "tay", "dorian", "và", "milo", "đã", "bắt", "được", "mặt", "nạ", "đó", "stanley", "nói", "nó", "chạy", ...
đầu biểu diễn với nghệ sĩ dương cầm sinh ra tại nga là alexander zakin và hai người cộng tác cho đến năm 1977 trong giới âm nhạc stern trở nên nổi tiếng về những bản thu âm của mình và vì đã ủng hộ một số nghệ sĩ khác trẻ tuổi hơn trong số những tài năng mà ông khám phá ra được có những nghệ sĩ cello mã hữu hữu vương k...
[ "đầu", "biểu", "diễn", "với", "nghệ", "sĩ", "dương", "cầm", "sinh", "ra", "tại", "nga", "là", "alexander", "zakin", "và", "hai", "người", "cộng", "tác", "cho", "đến", "năm", "1977", "trong", "giới", "âm", "nhạc", "stern", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", ...
enydra maritima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kunth dc mô tả khoa học đầu tiên
[ "enydra", "maritima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kunth", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thể thao và giải trí so với tờ báo khác ở hồng kông báo đưa tin nhiều hơn về tình hình chính trị xã hội giáo dục và văn hóa nhưng ít quan tâm hơn đến giải trí về chuyện nhân sinh tại đại lục gần đây tờ báo đã bắt đầu gửi các thông tín viên tháp tùng các chuyên công du của lãnh đạo cộng hòa nhân dân trung hoa tờ báo có ...
[ "thể", "thao", "và", "giải", "trí", "so", "với", "tờ", "báo", "khác", "ở", "hồng", "kông", "báo", "đưa", "tin", "nhiều", "hơn", "về", "tình", "hình", "chính", "trị", "xã", "hội", "giáo", "dục", "và", "văn", "hóa", "nhưng", "ít", "quan", "tâm", "hơn...
coelioxys katangensis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1932
[ "coelioxys", "katangensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
quận jefferson oklahoma quận jefferson là một quận trong tiểu bang oklahoma hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố waurika theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số người năm 2007 ước tính dân số quận này là 6818 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích trong đ...
[ "quận", "jefferson", "oklahoma", "quận", "jefferson", "là", "một", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "oklahoma", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "thành", "phố", "waurika", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "t...
vsmart active 1 và vsmart active 1+ gọi tắt là active 1 và active 1+ là 2 điện thoại di động thông minh được thiết kế phát triển và giới thiệu ra thị trường ngày 14 tháng 12 năm 2018 tại trung tâm thương mại the landmark 81 bởi vinsmart một thành viên của tập đoàn vingroup đây là 2 trong số 4 mẫu sản phẩm đầu tiên của ...
[ "vsmart", "active", "1", "và", "vsmart", "active", "1+", "gọi", "tắt", "là", "active", "1", "và", "active", "1+", "là", "2", "điện", "thoại", "di", "động", "thông", "minh", "được", "thiết", "kế", "phát", "triển", "và", "giới", "thiệu", "ra", "thị", "...
được điều động làm trưởng ban tuyên giáo thành ủy cần thơ ông giữ vị trí này trong hơn bảy năm 2013 – 2020 ngày 25 tháng 9 năm 2020 tại đại hội đại biểu đảng bộ thành phố cần thơ nhiệm kỳ 2020 – 2025 ông được bầu giữ chức phó bí thư thành ủy cần thơ === lãnh đạo cần thơ === ngày 15 tháng 10 năm 2020 tại kỳ họp thứ 18 h...
[ "được", "điều", "động", "làm", "trưởng", "ban", "tuyên", "giáo", "thành", "ủy", "cần", "thơ", "ông", "giữ", "vị", "trí", "này", "trong", "hơn", "bảy", "năm", "2013", "–", "2020", "ngày", "25", "tháng", "9", "năm", "2020", "tại", "đại", "hội", "đại", ...
11508 stolte 1990 tf13 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 10 năm 1990 bởi lutz d schmadel và freimut börngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 11508 stolte
[ "11508", "stolte", "1990", "tf13", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "12", "tháng", "10", "năm", "1990", "bởi", "lutz", "d", "schmadel", "và", "freimut", "börngen", "ở", "tautenburg", "==", "liên...
trí thứ 9 trở thành đĩa đơn mở đầu tốt nhất trên bảng xếp hạng trong tuần và đạt ngôi quán quân trong tuần lễ thứ 6 trở thành đĩa đơn đạt ngôi đầu adult top 40 chart thứ hai của cô sau i knew you were trouble san bằng kỉ lục của celine dion cùng because you loved me 1996 cho bài hát đạt ngôi quán quân nhanh nhất trong ...
[ "trí", "thứ", "9", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "mở", "đầu", "tốt", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "trong", "tuần", "và", "đạt", "ngôi", "quán", "quân", "trong", "tuần", "lễ", "thứ", "6", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "đạt", "ngôi", "đầu", ...
báo rằng vidić sẽ gia nhập họ khi kết thúc hợp đồng vào tháng 7 năm 2014 anh có trận ra mắt inter vào ngày 30 tháng 7 năm 2014 thi đấu với đội bóng cũ của anh manchester united tại international champions cup anh ấy đã ghi bàn trong loạt sút luân lưu nhưng inter đã thua trận trong trận ra mắt thi đấu của mình trận hòa ...
[ "báo", "rằng", "vidić", "sẽ", "gia", "nhập", "họ", "khi", "kết", "thúc", "hợp", "đồng", "vào", "tháng", "7", "năm", "2014", "anh", "có", "trận", "ra", "mắt", "inter", "vào", "ngày", "30", "tháng", "7", "năm", "2014", "thi", "đấu", "với", "đội", "bó...
hyencourt-le-grand là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d164 khoảng 28 dặm anh về phía đông nam của amiens trong khu vực có tên santerre == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet hyencourt-le-grand trên trang mạng của insee bullet hyencourt-le-...
[ "hyencourt-le-grand", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "đường", "d164", "khoảng", "28", "dặm", "anh", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "ami...
euphorbia mexiae là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "euphorbia", "mexiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
aeschynomene elaphroxylon là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được guill perr taub miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aeschynomene", "elaphroxylon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "guill", "perr", "taub", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
corus cretaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "corus", "cretaceus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
surdisorex polulus là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được hollister mô tả năm 1916
[ "surdisorex", "polulus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "hollister", "mô", "tả", "năm", "1916" ]
quốc đến năm 2019 thị trấn hùng quốc được chia thành 3 tổ dân phố 1 2 3 và 16 xóm cốc càng cốc khoác háng páo bản hía bản khun bản lang nà mương nà đoỏng nà khoang nà rạo nà thấu pò rẫy tổng moòng pò khao nà dường nà quan ngày 9 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh cao bằng ban hành nghị quyết số 27 nq-hđnd<ref name...
[ "quốc", "đến", "năm", "2019", "thị", "trấn", "hùng", "quốc", "được", "chia", "thành", "3", "tổ", "dân", "phố", "1", "2", "3", "và", "16", "xóm", "cốc", "càng", "cốc", "khoác", "háng", "páo", "bản", "hía", "bản", "khun", "bản", "lang", "nà", "mương"...
ampelocissus cinnamomea là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được wall ex m a lawson planch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "ampelocissus", "cinnamomea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "m", "a", "lawson", "planch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
liên khi đạo luật hiến pháp constitution act ra đời năm 1867 thì thuật ngữ confederation được anh và canada hiểu là một nhà nước có chủ quyền gồm các tỉnh liên hiệp lại với nhau cách gọi canadian confederation liên bang hóa canada khi đó là để chỉ tiến trình thiết lập lãnh thổ tự trị canada dominion of canada ban đầu b...
[ "liên", "khi", "đạo", "luật", "hiến", "pháp", "constitution", "act", "ra", "đời", "năm", "1867", "thì", "thuật", "ngữ", "confederation", "được", "anh", "và", "canada", "hiểu", "là", "một", "nhà", "nước", "có", "chủ", "quyền", "gồm", "các", "tỉnh", "liên"...
để hợp tác với boac trong việc triển khai đường bay giữa sydney và london tuy nhiên đã bị thay thế bằng máy bay douglas dc-4s đường bay tới hong kong cũng được triển khai vào cùng thời điểm năm 1947 hãng nhận về máy bay lockheed l 749 constellations và được dùng để khai thác trên đường bay tới london năm 1952 qantas mở...
[ "để", "hợp", "tác", "với", "boac", "trong", "việc", "triển", "khai", "đường", "bay", "giữa", "sydney", "và", "london", "tuy", "nhiên", "đã", "bị", "thay", "thế", "bằng", "máy", "bay", "douglas", "dc-4s", "đường", "bay", "tới", "hong", "kong", "cũng", "...
nhưng thời này hàn lâm viện mô phỏng biên chế thời hồng đức nên không có chức vị hàn lâm học sĩ vì vậy khi nghiên cứu về thời mạc câu văn trên có thể dẫn đến ngộ nhận đây là câu văn chứng minh thời mạc đặt chức hàn lâm học sĩ khác với thời hồng đức về sau để tránh sự ngộ nhận nếu viết để đại khái cho độc giả biết vị qu...
[ "nhưng", "thời", "này", "hàn", "lâm", "viện", "mô", "phỏng", "biên", "chế", "thời", "hồng", "đức", "nên", "không", "có", "chức", "vị", "hàn", "lâm", "học", "sĩ", "vì", "vậy", "khi", "nghiên", "cứu", "về", "thời", "mạc", "câu", "văn", "trên", "có", ...
long kỳ thi học sinh giỏi quốc gia trường đạt được 30 giải tăng 5 so với năm học trước gồm 1 giải nhì môn văn 13 giải ba và 16 giải khuyến khích === năm học 2014 2015 === kỳ thi olympic 30 4 tại tp hồ chí minh trường đạt được 29 huy chương trong đó có 9 vàng 14 bạc và 6 đồng xếp hạng thứ 13 toàn đoàn dẫn đầu trong khu ...
[ "long", "kỳ", "thi", "học", "sinh", "giỏi", "quốc", "gia", "trường", "đạt", "được", "30", "giải", "tăng", "5", "so", "với", "năm", "học", "trước", "gồm", "1", "giải", "nhì", "môn", "văn", "13", "giải", "ba", "và", "16", "giải", "khuyến", "khích", "...
di tích lịch sử quốc gia san juan bao gồm pháo đài thời thuộc địa thành lũy nằm tại khu phố cổ của san juan san juan ngày 14 tháng 2 năm 1949 một nghị định về việc thành lập và ghi nhận việc cần thiết của việc bảo vệ các công sự cũng như bảo vệ giá trị lịch sử và kiến trúc của các di tích tại san juan ngày 15 tháng 10 ...
[ "di", "tích", "lịch", "sử", "quốc", "gia", "san", "juan", "bao", "gồm", "pháo", "đài", "thời", "thuộc", "địa", "thành", "lũy", "nằm", "tại", "khu", "phố", "cổ", "của", "san", "juan", "san", "juan", "ngày", "14", "tháng", "2", "năm", "1949", "một", ...
giành miền tây tân guinea từ hà lan lãnh thổ này đang chuẩn bị độc lập năm 1965 suharto được bổ nhiệm làm chỉ huy tác chiến trong cuộc đối đầu chống malaysia mới hình thành lo ngại rằng đối đầu sẽ khiến java có ít binh sĩ và rơi vào tay đảng cộng sản indonesia với 2 triệu thành viên ông cho phép một sĩ quan tình báo ko...
[ "giành", "miền", "tây", "tân", "guinea", "từ", "hà", "lan", "lãnh", "thổ", "này", "đang", "chuẩn", "bị", "độc", "lập", "năm", "1965", "suharto", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "chỉ", "huy", "tác", "chiến", "trong", "cuộc", "đối", "đầu", "chống", "malays...
vaux-en-dieulet == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
[ "vaux-en-dieulet", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardennes" ]
năm 1509 venice đã bị đánh bại hoàn toàn trong trận chiến agnadello ở ghiara d idda đánh dấu một trong những điểm nhạy cảm nhất trong lịch sử venice quân đội pháp và đế quốc đang chiếm đóng veneto nhưng venice đã xoay xở để tự thoát ra thông qua các nỗ lực ngoại giao các cảng apulia đã được nhượng lại để thỏa thuận với...
[ "năm", "1509", "venice", "đã", "bị", "đánh", "bại", "hoàn", "toàn", "trong", "trận", "chiến", "agnadello", "ở", "ghiara", "d", "idda", "đánh", "dấu", "một", "trong", "những", "điểm", "nhạy", "cảm", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "venice", "quân", "đội", ...
hoa hậu hoàn vũ 1967 là cuộc thi hoa hậu hoàn vũ lần thứ 16 được tổ chức tại nhà hát thính phòng miami beach ở miami beach florida hoa kỳ đêm chung kết của cuộc thi diễn ra vào ngày 15 tháng 7 năm 1967 với tổng cộng 56 thí sinh tham gia với chiến thắng thuộc về người đẹp sylvia hitchcock hoa hậu mỹ và được trao vương m...
[ "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "1967", "là", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "lần", "thứ", "16", "được", "tổ", "chức", "tại", "nhà", "hát", "thính", "phòng", "miami", "beach", "ở", "miami", "beach", "florida", "hoa", "kỳ", "đêm", "chung", "kế...
bulbophyllum pusillum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia pusillum]]
[ "bulbophyllum", "pusillum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "pusillum]]" ]
aurinia petraea là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được ard schur mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "aurinia", "petraea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "ard", "schur", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
xã của tỉnh nord đây là danh sách 652 xã của tỉnh nord ở pháp bullet cudl communauté urbaine de lille métropole created in 1966 bullet cud communauté urbaine de dunkerque grand littoral created in 1968 bullet cac communauté d agglomération de cambrai created in 2000 bullet cad communauté d agglomération du douaisis cre...
[ "xã", "của", "tỉnh", "nord", "đây", "là", "danh", "sách", "652", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "ở", "pháp", "bullet", "cudl", "communauté", "urbaine", "de", "lille", "métropole", "created", "in", "1966", "bullet", "cud", "communauté", "urbaine", "de", "dunk...
uss twiggs dd-127 uss twiggs dd–127 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất sau được chuyển cho hải quân hoàng gia anh trong chiến tranh thế giới thứ hai dưới tên hms leamington chuyển cho hải quân hoàng gia canada rồi chuyển cho hải quân liên xô như là chi...
[ "uss", "twiggs", "dd-127", "uss", "twiggs", "dd–127", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "thuộc", "lớp", "wickes", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "giai", "đoạn", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "sau", "được", "chuyển", "cho",...
liên tục phát triển == đề xuất == vào ngày 6 tháng 9 năm 2011 chính phủ trung quốc phát biểu sách trắng sự phát triển hoà bình của trung quốc hoạch định giới hạn mới lại phạm vi lợi ích cốt lõi trung quốc sách trắng đó chỉ ra lợi ích cốt lõi của trung quốc bao gồm chủ quyền đất nước an ninh đất nước toàn vẹn lãnh thổ t...
[ "liên", "tục", "phát", "triển", "==", "đề", "xuất", "==", "vào", "ngày", "6", "tháng", "9", "năm", "2011", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "phát", "biểu", "sách", "trắng", "sự", "phát", "triển", "hoà", "bình", "của", "trung", "quốc", "hoạch", "định", ...
ktorrent là một trình khách bittorrent được viết bằng ngôn ngữ lập trình c++ để chạy trên môi trường giao diện người dùng kde ktorrent sử dụng công cụ qt để lập trình giao diện các tính năng chính của ktorrent bullet tối đa tốc độ tải lên cho phép điều khiển việc sử dụng băng thông bullet sử dụng các công cụ khác nhau ...
[ "ktorrent", "là", "một", "trình", "khách", "bittorrent", "được", "viết", "bằng", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "c++", "để", "chạy", "trên", "môi", "trường", "giao", "diện", "người", "dùng", "kde", "ktorrent", "sử", "dụng", "công", "cụ", "qt", "để", "lập...
chúc đầu xuống dưới nước và dốc ngược chân lên trong không khí do áo cứu sinh không vừa chưa đầy 45 phút sau khi bị tấn công tàu wilhelm gustloff nghiêng về một bên rồi chúc mũi tàu xuống dưới nước tới lúc nghiêng 36 độ thì trượt thẳng xuống nước ngập trong 44 mét 144 ft nước lực lượng đức đã cứu một số những người sốn...
[ "chúc", "đầu", "xuống", "dưới", "nước", "và", "dốc", "ngược", "chân", "lên", "trong", "không", "khí", "do", "áo", "cứu", "sinh", "không", "vừa", "chưa", "đầy", "45", "phút", "sau", "khi", "bị", "tấn", "công", "tàu", "wilhelm", "gustloff", "nghiêng", "v...
cybocephalus geoffreysmithi là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được smith in smith cave miêu tả khoa học năm 2007
[ "cybocephalus", "geoffreysmithi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cybocephalidae", "loài", "này", "được", "smith", "in", "smith", "cave", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
cho trong ví dụ này số tạo thành là 9434578423 == liên kết ngoài == bullet history of plessey
[ "cho", "trong", "ví", "dụ", "này", "số", "tạo", "thành", "là", "9434578423", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "history", "of", "plessey" ]
gnathodicrus tonkinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1918
[ "gnathodicrus", "tonkinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1918" ]
một ngoại lực lên chúng thì sẽ xuất hiện một hiệu điện thế giữa hai bề mặt hiện tượng áp điện này do hai nhà khoa học pierre và jacques curie phát hiện ra vào năm 1880 hiệu ứng này có tính tương hỗ tức là khi vật liệu áp điện chịu tác dụng của một điện trường ngoài thì hình dạng của nó sẽ chịu sự thay đổi nhỏ ở một số ...
[ "một", "ngoại", "lực", "lên", "chúng", "thì", "sẽ", "xuất", "hiện", "một", "hiệu", "điện", "thế", "giữa", "hai", "bề", "mặt", "hiện", "tượng", "áp", "điện", "này", "do", "hai", "nhà", "khoa", "học", "pierre", "và", "jacques", "curie", "phát", "hiện", ...
terazosin được bán dưới tên hytrin cùng với các thương hiệu khác là một loại thuốc dùng để điều trị các triệu chứng của tuyến tiền liệt mở rộng và huyết áp cao đối với huyết áp cao thuốc này là một lựa chọn ít được ưa thích nó được uống bằng miệng các tác dụng phụ thường gặp bao gồm chóng mặt nhức đầu mệt mỏi sưng buồn...
[ "terazosin", "được", "bán", "dưới", "tên", "hytrin", "cùng", "với", "các", "thương", "hiệu", "khác", "là", "một", "loại", "thuốc", "dùng", "để", "điều", "trị", "các", "triệu", "chứng", "của", "tuyến", "tiền", "liệt", "mở", "rộng", "và", "huyết", "áp", ...
graptodytes snizeki là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được hendrich miêu tả khoa học năm 1993
[ "graptodytes", "snizeki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "hendrich", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
chomelix là một xã thuộc tỉnh haute-loire nam trung bộ nước pháp xã chomelix nằm ở khu vực có độ cao trung bình 900 mét trên mực nước biển dân số theo điều tra năm 1999 của insee là 409 người diện tích là 26 47 km2
[ "chomelix", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-loire", "nam", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "xã", "chomelix", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "900", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "dân", "số", "theo", "điều...
như những tàu tuần dương bọc thép cho đến năm 1911 khi chúng được xếp lớp lại như những tàu chiến-tuần dương theo một quyết định của bộ hải quân vào ngày 24 tháng 11 năm 1911 cho đến lúc đó một số tên gọi không chính thức được sử dụng như là tàu tuần dương-thiết giáp cruiser-battleship tàu tuần dương dreadnought dreadn...
[ "như", "những", "tàu", "tuần", "dương", "bọc", "thép", "cho", "đến", "năm", "1911", "khi", "chúng", "được", "xếp", "lớp", "lại", "như", "những", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "theo", "một", "quyết", "định", "của", "bộ", "hải", "quân", "vào", "ngày", "2...
henry kingham henry ronald kingham sinh ngày 19 tháng 11 năm 1904 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho luton town == sự nghiệp == sinh ra ở harpenden kingham gia nhập đội bóng địa phương luton town từ st albans city năm 1926 sau 275 trận cho luton kingham rời đi năm 1937 để gia nhập yeovil petters united sau ye...
[ "henry", "kingham", "henry", "ronald", "kingham", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "11", "năm", "1904", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "cho", "luton", "town", "==", "sự", "nghiệp", "==", "sinh", "ra", "ở", "harpend...
takhuit là người vợ hoàng gia vĩ đại của psamtik ii bà sống trong niên đại thứ hai mươi sáu của ai cập == tiểu sử == takhuit là vợ của psamtik ii và là mẹ của pharaoh apries và là vợ của amun ankhnesneferibre takhuit được biết đến là vợ của vua psamtik ii bởi vì con gái của họ ankhnesneferibre được ghi nhận là chị của ...
[ "takhuit", "là", "người", "vợ", "hoàng", "gia", "vĩ", "đại", "của", "psamtik", "ii", "bà", "sống", "trong", "niên", "đại", "thứ", "hai", "mươi", "sáu", "của", "ai", "cập", "==", "tiểu", "sử", "==", "takhuit", "là", "vợ", "của", "psamtik", "ii", "và",...
kiểm soát trực tiếp hơn từ trung hoa và hầu hết chúng cuối cùng được hợp nhất vào các tỉnh tứ xuyên và thanh hải chủ quyền của trung quốc tại tây tạng nhìn chung được thiết lập nên vào thế kỷ 18 thời vua càn long nhà thanh sau khi triều thanh sụp đổ vào năm 1912 các binh lính thanh bị giải giáp và bị trục xuất ra khỏi ...
[ "kiểm", "soát", "trực", "tiếp", "hơn", "từ", "trung", "hoa", "và", "hầu", "hết", "chúng", "cuối", "cùng", "được", "hợp", "nhất", "vào", "các", "tỉnh", "tứ", "xuyên", "và", "thanh", "hải", "chủ", "quyền", "của", "trung", "quốc", "tại", "tây", "tạng", ...
gummanaladahosahalli holenarsipur gummanaladahosahalli là một làng thuộc tehsil hole narsipur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "gummanaladahosahalli", "holenarsipur", "gummanaladahosahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hole", "narsipur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
refrigerator hỗn hợp cân bằng của và lỏng dưới 0 8 k tách thành hai pha không trộn lẫn do sự khác biệt của chúng chúng tuên theo các thống kê lượng tử khác nhau các nguyên tử heli-4 tuên theo boson trong khi heli-3 tuân theo fermion dilution refrigerators use this immiscibility to achieve temperatures of a few millikel...
[ "refrigerator", "hỗn", "hợp", "cân", "bằng", "của", "và", "lỏng", "dưới", "0", "8", "k", "tách", "thành", "hai", "pha", "không", "trộn", "lẫn", "do", "sự", "khác", "biệt", "của", "chúng", "chúng", "tuên", "theo", "các", "thống", "kê", "lượng", "tử", ...
terni là một phố cổ của italia thủ phủ của tỉnh terni phía nam umbria trong đồng bằng sông nera đô thị này có cự ly 104 km 65 mi về phía nam roma 36 km 23 mi về phía tây bắc rieti và 29 km 18 mi về phía nam spoleto thành phố nằm bên tuyến đường ray giữa roma và ancona == cư dân nổi bật == bullet hoàng đế la mã tacitus ...
[ "terni", "là", "một", "phố", "cổ", "của", "italia", "thủ", "phủ", "của", "tỉnh", "terni", "phía", "nam", "umbria", "trong", "đồng", "bằng", "sông", "nera", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "104", "km", "65", "mi", "về", "phía", "nam", "roma", ...
bay vũ trụ 1960 1970 === trong những năm sau đó hornet thường được bố trí đến đệ thất hạm đội để hoạt động ngoài khơi bờ biển nam việt nam kéo dài đến nhật bản philippines và okinawa và nó cũng góp phần quan trọng trong chương trình apollo như là tàu sân bay thu hồi cho các chuyến bay có và không có người lái ngày 25 t...
[ "bay", "vũ", "trụ", "1960", "1970", "===", "trong", "những", "năm", "sau", "đó", "hornet", "thường", "được", "bố", "trí", "đến", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "để", "hoạt", "động", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "nam", "việt", "nam", "kéo", "dài", "đến...
adiantum multisorum là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được a samp mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "adiantum", "multisorum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "a", "samp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
đám mây hills trong thiên văn học đám mây hills còn gọi là đám mây oort bên trong và đám mây bên trong là một đĩa vũ trụ tròn lý thuyết rộng lớn bên trong đám mây oort có đường viền ngoài sẽ nằm ở khoảng 20 000 đến 30 000 đơn vị thiên văn au từ mặt trời và có đường viền bên trong ít được xác định rõ nằm ở vị trí giả th...
[ "đám", "mây", "hills", "trong", "thiên", "văn", "học", "đám", "mây", "hills", "còn", "gọi", "là", "đám", "mây", "oort", "bên", "trong", "và", "đám", "mây", "bên", "trong", "là", "một", "đĩa", "vũ", "trụ", "tròn", "lý", "thuyết", "rộng", "lớn", "bên",...
vệ bộ gen ví dụ như xử lý các cấu trúc vòng lặp r == trong sinh học người == bộ gen người chứa bốn gen mã hóa rnase h bullet rnaseh1 một ví dụ về phân nhóm h1 đơn phân bullet rnaseh2a tiểu đơn vị xúc tác của phức hợp h2 tam phân trimeric bullet rnaseh2b một tiểu đơn vị cấu trúc của phức hợp h2 tam phân trimeric bullet ...
[ "vệ", "bộ", "gen", "ví", "dụ", "như", "xử", "lý", "các", "cấu", "trúc", "vòng", "lặp", "r", "==", "trong", "sinh", "học", "người", "==", "bộ", "gen", "người", "chứa", "bốn", "gen", "mã", "hóa", "rnase", "h", "bullet", "rnaseh1", "một", "ví", "dụ", ...
frank rijkaard franklin edmundo frank rijkaard sinh 30 tháng 9 năm 1962 tại amsterdam là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người hà lan rijkaard đã từng chơi cho ajax amsterdam real zaragoza và a c milan ông có 73 lần khoác áo đội tuyển quốc gia và ghi được 10 bàn thắng rijkaard trở thành hlv của clb fc barcel...
[ "frank", "rijkaard", "franklin", "edmundo", "frank", "rijkaard", "sinh", "30", "tháng", "9", "năm", "1962", "tại", "amsterdam", "là", "một", "huấn", "luyện", "viên", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "hà", "lan", "rijkaard", "đã", "từng", ...
chả cá lã vọng là tên của món chả cá đặc sản hà nội đây là món chả làm từ cá thường là cá lăng thái miếng đem tẩm ướp nướng trên than củi rồi rán lại trong chảo mỡ do gia đình họ đoàn tại số nhà 14 phố chả cá trước đây là phố hàng sơn trong khu phố cổ giữ bí quyết kinh doanh từ năm 1871 và đặt tên cho nó như trên == lị...
[ "chả", "cá", "lã", "vọng", "là", "tên", "của", "món", "chả", "cá", "đặc", "sản", "hà", "nội", "đây", "là", "món", "chả", "làm", "từ", "cá", "thường", "là", "cá", "lăng", "thái", "miếng", "đem", "tẩm", "ướp", "nướng", "trên", "than", "củi", "rồi", ...
hoàng kêu gọi hạ khí giới đạo quân quan đông vẫn sẽ bị đập tan hoàn toàn nhưng tổn thất cho phía liên xô sẽ lớn hơn khi phải đương đầu với đội quân tinh nhuệ và cuồng tín nhất của nhật bản ngay trong ngày 9 tháng 8 trong cuộc họp hội đồng chiến tranh tối cao khai mạc lúc 10 30 thủ tướng kantaro suzuki đánh giá rằng việ...
[ "hoàng", "kêu", "gọi", "hạ", "khí", "giới", "đạo", "quân", "quan", "đông", "vẫn", "sẽ", "bị", "đập", "tan", "hoàn", "toàn", "nhưng", "tổn", "thất", "cho", "phía", "liên", "xô", "sẽ", "lớn", "hơn", "khi", "phải", "đương", "đầu", "với", "đội", "quân", ...
arctosa capensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi arctosa arctosa capensis được carl friedrich roewer miêu tả năm 1960
[ "arctosa", "capensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "arctosa", "arctosa", "capensis", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1960" ]
crotalus horridus tên thông dụng thường gọi là rắn đuôi chuông gỗ rắn đuôi chuông bãi lau sậy hoặc rắn đuôi chuông dải là một loài rắn đuôi chuông độc được tìm thấy ở miền đông hoa kỳ đây là loài rắn chuông duy nhất trong hầu hết các khu có đông dân sinh sống ở đông bắc hoa kỳ hiện không có phân loài hiện nào được công...
[ "crotalus", "horridus", "tên", "thông", "dụng", "thường", "gọi", "là", "rắn", "đuôi", "chuông", "gỗ", "rắn", "đuôi", "chuông", "bãi", "lau", "sậy", "hoặc", "rắn", "đuôi", "chuông", "dải", "là", "một", "loài", "rắn", "đuôi", "chuông", "độc", "được", "tìm"...
lân cho nổ pháo khiến quân nhật cả sợ chạy ra hậu sơn dựa vào chỗ cao để kháng cự tướng sĩ nhà minh liều chết tấn công quân nhật bỏ trốn lân chia đường truy kích không ai chạy thoát luận công cứu viện triều tiên lân đứng đầu lưu đinh xếp sau ma quý xếp sau nữa ông được tiến làm đô đốc đồng tri thế ấm chỉ huy thiêm sự =...
[ "lân", "cho", "nổ", "pháo", "khiến", "quân", "nhật", "cả", "sợ", "chạy", "ra", "hậu", "sơn", "dựa", "vào", "chỗ", "cao", "để", "kháng", "cự", "tướng", "sĩ", "nhà", "minh", "liều", "chết", "tấn", "công", "quân", "nhật", "bỏ", "trốn", "lân", "chia", ...
cộng hòa cùng các ca khúc như khoẻ vì nước cô gái việt về thánh ca ngoài tác phẩm ca vang lời chúa 1 2 và 3 nhạc sĩ hùng lân còn 80 bài thánh vịnh ứng tác ông cũng là người khởi xướng và phát huy phong trào dùng tiếng việt trong thánh ca ông chính là người viết lời việt cho bài silent night nổi tiếng với tên đêm thánh ...
[ "cộng", "hòa", "cùng", "các", "ca", "khúc", "như", "khoẻ", "vì", "nước", "cô", "gái", "việt", "về", "thánh", "ca", "ngoài", "tác", "phẩm", "ca", "vang", "lời", "chúa", "1", "2", "và", "3", "nhạc", "sĩ", "hùng", "lân", "còn", "80", "bài", "thánh", ...
zygia cataractae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kunth l rico miêu tả khoa học đầu tiên
[ "zygia", "cataractae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "kunth", "l", "rico", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
âm nhạc trên dịch vụ phát trực tuyến theo sau là đô trưởng == khóa sol == khoá sol còn gọi là chìa khoá nhạc đó là ký hiệu đặt ở đầu khuông nhạc để xác định tên những nốt nhạc trên khuông có 2 loại khoá thường dùng là khóa sol và fa khoá sol được bắt đầu từ dòng kẻ thứ hai của khuông nhạc khoá sol xác định độ cao của n...
[ "âm", "nhạc", "trên", "dịch", "vụ", "phát", "trực", "tuyến", "theo", "sau", "là", "đô", "trưởng", "==", "khóa", "sol", "==", "khoá", "sol", "còn", "gọi", "là", "chìa", "khoá", "nhạc", "đó", "là", "ký", "hiệu", "đặt", "ở", "đầu", "khuông", "nhạc", "...
gia tăng căng thẳng giữa các nước hồi giáo và các nước khác nghị quyết 1368 của hội đồng bảo an liên hợp quốc đã lên án vụ tấn công và bày tỏ sự sẵn sàng chuẩn bị các bước cần thiết nhằm đáp trả và đấu tranh với mọi loại hình khủng bố theo như hiến chương của họ nhiều nước đã đưa ra các luật chống khủng bố và đóng băng...
[ "gia", "tăng", "căng", "thẳng", "giữa", "các", "nước", "hồi", "giáo", "và", "các", "nước", "khác", "nghị", "quyết", "1368", "của", "hội", "đồng", "bảo", "an", "liên", "hợp", "quốc", "đã", "lên", "án", "vụ", "tấn", "công", "và", "bày", "tỏ", "sự", "...
inopeplus biocellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1859
[ "inopeplus", "biocellatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "salpingidae", "loài", "này", "được", "motschulsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1859" ]
Quốc ca Cộng hòa Nhân dân Kampuchea là quốc ca Cộng hòa Nhân dân Campuchia (1979–1989). Được sáng tác bởi Sok Udom Deth. Trong khi Việt Nam và các nước xã hội chủ nghĩa công nhận chính quyền mới, Khmer Đỏ bị lật đổ, cùng với chế độ quân chủ phong kiến, hình thành chính quyền lưu vong tiếp tục sử dụng Quốc ca Khmer Đỏ. ...
[ "Quốc", "ca", "Cộng", "hòa", "Nhân", "dân", "Kampuchea", "là", "quốc", "ca", "Cộng", "hòa", "Nhân", "dân", "Campuchia", "(1979–1989).", "Được", "sáng", "tác", "bởi", "Sok", "Udom", "Deth.", "Trong", "khi", "Việt", "Nam", "và", "các", "nước", "xã", "hội",...
lưu lại trần gian vì lợi ích của muôn dân jayavarman vii còn có công xây dựng vô số bệnh viện khắp đất nước campuchia cố nhiên những công trình vĩ đại được xây dựng vào thời gian này đã làm cho nhân lực và vật lực trong nước bị khánh kiệt thuế má và sưu dịch ngày càng đè nặng lên đầu nhân dân làm cho quần chúng lao độn...
[ "lưu", "lại", "trần", "gian", "vì", "lợi", "ích", "của", "muôn", "dân", "jayavarman", "vii", "còn", "có", "công", "xây", "dựng", "vô", "số", "bệnh", "viện", "khắp", "đất", "nước", "campuchia", "cố", "nhiên", "những", "công", "trình", "vĩ", "đại", "được...
eupithecia rediviva là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "rediviva", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gonia lineata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "gonia", "lineata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
trong vòng một thế kỷ qua thế nhưng sau năm 1951 việc bị kéo giãn khâu tiếp tế và các lực lượng lhq thường vượt trội về mặt hỏa lực buộc trận chiến phải rơi vào thế giằng co lực lượng cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên được trang bị tốt hơn hẳn so với lực lượng trung quốc khi họ xâm lấn đại hàn dân quốc còn gọi là hà...
[ "trong", "vòng", "một", "thế", "kỷ", "qua", "thế", "nhưng", "sau", "năm", "1951", "việc", "bị", "kéo", "giãn", "khâu", "tiếp", "tế", "và", "các", "lực", "lượng", "lhq", "thường", "vượt", "trội", "về", "mặt", "hỏa", "lực", "buộc", "trận", "chiến", "ph...
ai dưới 15 tuổi được phân loại vào ngày 1 tháng 1 năm 1986 ở canada hội đồng phân loại phim manitoba đã phân loại phim thành 14 cho liên hoan phim hội đồng đánh giá phim ontario đã phân loại cương thi tiên sinh ngày 1 tháng 4 năm 1986 là bị hạn chế từ 18 tuổi trở lên và régie du cinéma du québec là phân loại 1986 là 14...
[ "ai", "dưới", "15", "tuổi", "được", "phân", "loại", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1986", "ở", "canada", "hội", "đồng", "phân", "loại", "phim", "manitoba", "đã", "phân", "loại", "phim", "thành", "14", "cho", "liên", "hoan", "phim", "hội", ...
xả súng tại trường học parkland florida vào khoảng 2 giờ 40 phút chiều est vào ngày 14 tháng 2 năm 2018 một vụ xả súng xảy ra tại trường trung học marjory stoneman douglas ở parkland florida khu vực cách cách thành phố miami khoảng 50 dặm ~80 km về phía bắc mười bảy người đã bị giết và mười lăm người phải nhập viện khi...
[ "xả", "súng", "tại", "trường", "học", "parkland", "florida", "vào", "khoảng", "2", "giờ", "40", "phút", "chiều", "est", "vào", "ngày", "14", "tháng", "2", "năm", "2018", "một", "vụ", "xả", "súng", "xảy", "ra", "tại", "trường", "trung", "học", "marjory"...
it s time for battle trong vai valmi bullet warlords of sigrdrifa trong vai komachi mikuri bullet 2021 bullet azur lane bisoku zenshin trong vai ijn akashi bullet don t toy with me miss nagatoro trong vai nagatoro-san bullet ex-arm trong vai chikage rokuoin bullet show by rock stars trong vai chuchu === ona === bullet ...
[ "it", "s", "time", "for", "battle", "trong", "vai", "valmi", "bullet", "warlords", "of", "sigrdrifa", "trong", "vai", "komachi", "mikuri", "bullet", "2021", "bullet", "azur", "lane", "bisoku", "zenshin", "trong", "vai", "ijn", "akashi", "bullet", "don", "t",...
scutellaria glandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "scutellaria", "glandulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
ptilogyna neogama là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái australia
[ "ptilogyna", "neogama", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "australia" ]
396 số 396 ba trăm chín mươi sáu là một số tự nhiên ngay sau 395 và ngay trước 397
[ "396", "số", "396", "ba", "trăm", "chín", "mươi", "sáu", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "395", "và", "ngay", "trước", "397" ]
xã mission hill quận yankton nam dakota xã mission hill là một xã thuộc quận yankton tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 386 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "mission", "hill", "quận", "yankton", "nam", "dakota", "xã", "mission", "hill", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "yankton", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "386", "người", "==...
genista parnassica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được halacsy miêu tả khoa học đầu tiên
[ "genista", "parnassica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "halacsy", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hiện tại là biện pháp tạm thời 910 mp 910 một điều luật có thể còn gọi là những kẻ chiếm đoạt đất đai những người xâm lấn đất đai nhà nước một cách bất hợp pháp từ năm 2011 đến 2018 để biến thành quyền sở hữu hợp pháp của mình biện pháp đã được sắp xếp để bầu chọn trong quốc hội vào thứ tư nhưng đã không có đủ số đại b...
[ "hiện", "tại", "là", "biện", "pháp", "tạm", "thời", "910", "mp", "910", "một", "điều", "luật", "có", "thể", "còn", "gọi", "là", "những", "kẻ", "chiếm", "đoạt", "đất", "đai", "những", "người", "xâm", "lấn", "đất", "đai", "nhà", "nước", "một", "cách", ...
lý nhị chữ hán 李珥 1536 – 1584 tên hiệu là lật cốc 栗谷 율곡 yulgok tên tự là thúc hiến 叔獻 숙헌 là một trong hai nho gia lỗi lạc nhất của nhà triều tiên bên cạnh sư phụ của ông là lý hoảng lý nhị là con trai thứ ba của lý nguyên tú và thân sư nhâm đường ông sinh ngày 26 tháng 12 tại giang lăng cha ông là một viên quan hàm tứ ...
[ "lý", "nhị", "chữ", "hán", "李珥", "1536", "–", "1584", "tên", "hiệu", "là", "lật", "cốc", "栗谷", "율곡", "yulgok", "tên", "tự", "là", "thúc", "hiến", "叔獻", "숙헌", "là", "một", "trong", "hai", "nho", "gia", "lỗi", "lạc", "nhất", "của", "nhà", "triều", ...
ampedus takahachi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1985
[ "ampedus", "takahachi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
hùng sơn kim bôi hùng sơn là một xã thuộc huyện kim bôi tỉnh hòa bình việt nam == địa lý == xã hùng sơn nằm ở phía bắc huyện kim bôi có vị trí địa lý bullet phía đông và phía bắc giáp huyện lương sơn bullet phía tây giáp xã bình sơn và xã xuân thủy bullet phía nam giáp xã kim lập xã hùng sơn có diện tích 56 98 km² dân ...
[ "hùng", "sơn", "kim", "bôi", "hùng", "sơn", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kim", "bôi", "tỉnh", "hòa", "bình", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hùng", "sơn", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "kim", "bôi", "có", "vị", "trí", ...
ngày === qua đời === tào chân bị ốm lúc trở về lạc dương và nằm liệt giường trong những tháng sau đó trong khoảng thời gian trên tào duệ đã đích thân đến thăm tào chân để kiểm tra bệnh tình của ông tào chân cuối cùng cũng qua đời vì bệnh vào tháng 4 hoặc tháng 5 năm 231 ông được tào duệ phong thụy là nguyên hầu 元侯 == n...
[ "ngày", "===", "qua", "đời", "===", "tào", "chân", "bị", "ốm", "lúc", "trở", "về", "lạc", "dương", "và", "nằm", "liệt", "giường", "trong", "những", "tháng", "sau", "đó", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "trên", "tào", "duệ", "đã", "đích", "thân", "...
hóa những khu di tích bác hồ bao giờ cũng có sách búp sen xanh bày bán như một món quà thiêng liêng lưu niệm sách cũng trở thành nguồn cảm hứng sáng tạo cho nhiều nghệ sĩ và nhà nghiên cứu trong điện ảnh sách được chính tác giả chuyển thể thành kịch bản cuộc chia ly trên bến nhà rồng về sau được sản xuất thành phim tru...
[ "hóa", "những", "khu", "di", "tích", "bác", "hồ", "bao", "giờ", "cũng", "có", "sách", "búp", "sen", "xanh", "bày", "bán", "như", "một", "món", "quà", "thiêng", "liêng", "lưu", "niệm", "sách", "cũng", "trở", "thành", "nguồn", "cảm", "hứng", "sáng", "t...
atp cup 2021 là một giải quần vợt nam quốc tế thi đấu trên mặt sân cứng ngoài trời được tổ chức bởi hiệp hội quần vợt chuyên nghiệp atp đây là lần thứ 2 giải atp cup được tổ chức giải đấu được diễn ra tại melbourne park ở úc từ ngày 2 đến ngày 7 tháng 2 năm 2021 với tổng cộng 12 đội tham dự giải đấu ban đầu có 24 đội t...
[ "atp", "cup", "2021", "là", "một", "giải", "quần", "vợt", "nam", "quốc", "tế", "thi", "đấu", "trên", "mặt", "sân", "cứng", "ngoài", "trời", "được", "tổ", "chức", "bởi", "hiệp", "hội", "quần", "vợt", "chuyên", "nghiệp", "atp", "đây", "là", "lần", "thứ...
thù nghịch của người láng giềng các dân quân bản địa mỹ và các vấn đề thông thường của vùng biên cương là tranh giành chủ quyền đất đai và thiết lập luật pháp các giải pháp cho các khó khăn này trở nên chậm chạp và không hoàn toàn được giải quyết vào lúc phần còn lại của lãnh thổ trở thành tiểu bang alabama vào năm 181...
[ "thù", "nghịch", "của", "người", "láng", "giềng", "các", "dân", "quân", "bản", "địa", "mỹ", "và", "các", "vấn", "đề", "thông", "thường", "của", "vùng", "biên", "cương", "là", "tranh", "giành", "chủ", "quyền", "đất", "đai", "và", "thiết", "lập", "luật",...
steve chính là người giết bố anh vito tức giận giết sạch tất cả các tay sai của derek cùng với hắn anh lấy $25 000 tiền tiết kiệm của derek khi đã đủ tiền bỗng nhiên joe lại biến mất một cách bí ẩn vito được eddie gọi đến maltese falcon để thông báo về cái chết của henry và hỏi cặn kẽ rằng vito có dính líu gì đến henry...
[ "steve", "chính", "là", "người", "giết", "bố", "anh", "vito", "tức", "giận", "giết", "sạch", "tất", "cả", "các", "tay", "sai", "của", "derek", "cùng", "với", "hắn", "anh", "lấy", "$25", "000", "tiền", "tiết", "kiệm", "của", "derek", "khi", "đã", "đủ"...
eurispa albipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1848
[ "eurispa", "albipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "germar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1848" ]
lồng tiếng bullet lee sang-yi trong vai ji wu-gi bạn trai cũ của yumi bullet mùa 2 bullet shin ye-eun trong vai yoo da-eun nhân viên làm thêm ở của hàng tteokbokki bullet pyo ji-hoon trong vai control z là họa sĩ vẽ tranh minh họa hợp tác với yumi và bắt đầu hẹn hò với ruby == sản xuất == === casting === vào ngày 31 th...
[ "lồng", "tiếng", "bullet", "lee", "sang-yi", "trong", "vai", "ji", "wu-gi", "bạn", "trai", "cũ", "của", "yumi", "bullet", "mùa", "2", "bullet", "shin", "ye-eun", "trong", "vai", "yoo", "da-eun", "nhân", "viên", "làm", "thêm", "ở", "của", "hàng", "tteokbo...
đóng vai chính trong special drama của đài bs日テレ sabu to ichi torimono hikae fuyu natsu no shou với vai sabu 2017 bullet tham gia nhạc kịch cabaret trong vai cliff bradshaw 2018 bullet 08 11 anh đã chính thức xác nhận đã kết hôn với nữ diễn viên lớn hơn anh 3 tuổi haru natsuko kobayashi natsuko sau thời gian hẹn hò 3 n...
[ "đóng", "vai", "chính", "trong", "special", "drama", "của", "đài", "bs日テレ", "sabu", "to", "ichi", "torimono", "hikae", "fuyu", "natsu", "no", "shou", "với", "vai", "sabu", "2017", "bullet", "tham", "gia", "nhạc", "kịch", "cabaret", "trong", "vai", "cliff",...
sphaenorhynchus prasinus là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước ngọt có nước theo mùa chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pimenta b potsch de carvalho-e-silv...
[ "sphaenorhynchus", "prasinus", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới"...
castilleja galehintoniae là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được g l nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "castilleja", "galehintoniae", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "g", "l", "nesom", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
xanthograpta brunneaplaga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "xanthograpta", "brunneaplaga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
macrochisma sinensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ fissurellidae
[ "macrochisma", "sinensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "fissurellidae" ]
stereodon nitidus là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hook f wilson mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "stereodon", "nitidus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "wilson", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
kinnporsche the series là một bộ phim truyền hình hành động lãng mạn liên quan đến chủ đề lgbt dựa trên tiểu thuyết cùng tên ban đầu bộ phim dự kiến phát sóng năm 2021 nhưng quá trình ghi hình phim đã phải hoãn lại sang năm 2022 do ảnh hưởng từ đại dịch covid-19 tại thái lan phim phát sóng vào ngày 2 tháng 4 năm 2022 u...
[ "kinnporsche", "the", "series", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hành", "động", "lãng", "mạn", "liên", "quan", "đến", "chủ", "đề", "lgbt", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "cùng", "tên", "ban", "đầu", "bộ", "phim", "dự", "kiến", "phát", "s...
sabicea tillettii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "sabicea", "tillettii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
lepidium boelckeanum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được prina mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "lepidium", "boelckeanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "prina", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
masdevallia tonduzii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được woolward mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "masdevallia", "tonduzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "woolward", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]