text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
còn có một số thang máy có thể đi ngang ngoài chuyển động lên xuống thông thường == lịch sử == === thời kỳ tiền công nghiệp === tài liệu tham khảo sớm nhất về thang máy là trong công trình của kiến trúc sư la mã vitruvius người đã báo cáo rằng archimedes khoảng năm 287 trước công nguyên khoảng năm 212 trước công nguyên đã xây dựng thang máy đầu tiên của mình có lẽ vào năm 236 trước công nguyên một số nguồn từ các thời kỳ lịch sử sau này đề cập đến thang máy như một chiếc thùng chạy trên một sợi dây gai dầu kéo bằng tay hoặc bằng động vật năm 1000 cuốn sách bí mật của al-muradi ở hồi giáo tây ban nha đã mô tả việc sử dụng một thiết bị nâng giống như thang máy để nâng một con tàu lớn đập phá pháo đài vào thế kỷ 17 nguyên mẫu của thang máy được đặt trong các tòa nhà cung điện của anh và pháp louis xv của pháp đã chế tạo một cái gọi là ghế bay cho một trong những tình nhân của ông tại lâu đài chateau de versailles vào năm 1743 thang máy cổ đại và trung cổ sử dụng hệ thống truyền động dựa trên palăng hoặc kính chắn gió việc phát minh ra hệ thống dựa trên truyền động trục vít có lẽ là bước quan trọng nhất trong công nghệ thang máy từ thời cổ đại dẫn đến sự ra đời của | [
"còn",
"có",
"một",
"số",
"thang",
"máy",
"có",
"thể",
"đi",
"ngang",
"ngoài",
"chuyển",
"động",
"lên",
"xuống",
"thông",
"thường",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thời",
"kỳ",
"tiền",
"công",
"nghiệp",
"===",
"tài",
"liệu",
"tham",
"khảo",
"sớm",
"nhất",
"về",
"thang",
"máy",
"là",
"trong",
"công",
"trình",
"của",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"la",
"mã",
"vitruvius",
"người",
"đã",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"archimedes",
"khoảng",
"năm",
"287",
"trước",
"công",
"nguyên",
"khoảng",
"năm",
"212",
"trước",
"công",
"nguyên",
"đã",
"xây",
"dựng",
"thang",
"máy",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"có",
"lẽ",
"vào",
"năm",
"236",
"trước",
"công",
"nguyên",
"một",
"số",
"nguồn",
"từ",
"các",
"thời",
"kỳ",
"lịch",
"sử",
"sau",
"này",
"đề",
"cập",
"đến",
"thang",
"máy",
"như",
"một",
"chiếc",
"thùng",
"chạy",
"trên",
"một",
"sợi",
"dây",
"gai",
"dầu",
"kéo",
"bằng",
"tay",
"hoặc",
"bằng",
"động",
"vật",
"năm",
"1000",
"cuốn",
"sách",
"bí",
"mật",
"của",
"al-muradi",
"ở",
"hồi",
"giáo",
"tây",
"ban",
"nha",
"đã",
"mô",
"tả",
"việc",
"sử",
"dụng",
"một",
"thiết",
"bị",
"nâng",
"giống",
"như",
"thang",
"máy",
"để",
"nâng",
"một",
"con",
"tàu",
"lớn",
"đập",
"phá",
"pháo",
"đài",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"17",
"nguyên",
"mẫu",
"của",
"thang",
"máy",
"được",
"đặt",
"trong",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cung",
"điện",
"của",
"anh",
"và",
"pháp",
"louis",
"xv",
"của",
"pháp",
"đã",
"chế",
"tạo",
"một",
"cái",
"gọi",
"là",
"ghế",
"bay",
"cho",
"một",
"trong",
"những",
"tình",
"nhân",
"của",
"ông",
"tại",
"lâu",
"đài",
"chateau",
"de",
"versailles",
"vào",
"năm",
"1743",
"thang",
"máy",
"cổ",
"đại",
"và",
"trung",
"cổ",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"truyền",
"động",
"dựa",
"trên",
"palăng",
"hoặc",
"kính",
"chắn",
"gió",
"việc",
"phát",
"minh",
"ra",
"hệ",
"thống",
"dựa",
"trên",
"truyền",
"động",
"trục",
"vít",
"có",
"lẽ",
"là",
"bước",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"công",
"nghệ",
"thang",
"máy",
"từ",
"thời",
"cổ",
"đại",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"ra",
"đời",
"của"
] |
suất không bullet zopa vùng thỏa thuận có thể == liên kết ngoài == bullet business acronyms and abbreviations bullet business acronyms | [
"suất",
"không",
"bullet",
"zopa",
"vùng",
"thỏa",
"thuận",
"có",
"thể",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"business",
"acronyms",
"and",
"abbreviations",
"bullet",
"business",
"acronyms"
] |
chống pháp 1806 cùng với scharnhorst cũng là nhà cải cách quan trọng của quân đội phổ về sau này gneisenau đã dự đoán bi quan và kết quả của cuộc chiến năm 1806 trên cương vị là sĩ quan tham mưu của vương tước hohenlohe-ingelfingen friedrich ludwig người chỉ huy cánh quân của quân đội phổ ông bị thương ở chân trong trận saafeld sau đó ông tiếp tục tham chiến trong trận jena-auerstedt vào ngày 14 tháng 10 năm 1806 nơi quân phổ bị thảm bại trong cuộc rút chạy gneisenau và knesebeck được giao nhiệm vụ sửa soạn lương thảo cho binh lính trên con đường tới stettin và từ stettin ông phi ngựa đến đại bản doanh của đức vua ở graudenz điểm tập kết của các lực lượng phổ bại trận rồi đến königsberg tại königsberg gneisenau kết bạn với công chúa louise và kể cho bà nghe về cái chết của anh bà thân vương ludwig ferdinand trong trận saalfeld điều mà ông chứng kiến tận mắt trong đời gneisenau đã đề ra nhiều kế hoạch sâu xa để hành động ông đã triển khai một kế hoạch như vậy ở königsberg nhằm tiếp tục cuộc chiến tranh bằng một cuộc chiến dịch phối hợp của các lực lượng phổ nga anh và thụy điển giáng mạnh từ biển với sự hỗ trợ của hải quân anh tuy nhiên kế hoạch này đã không thể được thực hiện vào ngày 17 tháng 12 năm 1806 ông được thăng cấp hàm thiếu | [
"chống",
"pháp",
"1806",
"cùng",
"với",
"scharnhorst",
"cũng",
"là",
"nhà",
"cải",
"cách",
"quan",
"trọng",
"của",
"quân",
"đội",
"phổ",
"về",
"sau",
"này",
"gneisenau",
"đã",
"dự",
"đoán",
"bi",
"quan",
"và",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"năm",
"1806",
"trên",
"cương",
"vị",
"là",
"sĩ",
"quan",
"tham",
"mưu",
"của",
"vương",
"tước",
"hohenlohe-ingelfingen",
"friedrich",
"ludwig",
"người",
"chỉ",
"huy",
"cánh",
"quân",
"của",
"quân",
"đội",
"phổ",
"ông",
"bị",
"thương",
"ở",
"chân",
"trong",
"trận",
"saafeld",
"sau",
"đó",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"tham",
"chiến",
"trong",
"trận",
"jena-auerstedt",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1806",
"nơi",
"quân",
"phổ",
"bị",
"thảm",
"bại",
"trong",
"cuộc",
"rút",
"chạy",
"gneisenau",
"và",
"knesebeck",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"sửa",
"soạn",
"lương",
"thảo",
"cho",
"binh",
"lính",
"trên",
"con",
"đường",
"tới",
"stettin",
"và",
"từ",
"stettin",
"ông",
"phi",
"ngựa",
"đến",
"đại",
"bản",
"doanh",
"của",
"đức",
"vua",
"ở",
"graudenz",
"điểm",
"tập",
"kết",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"phổ",
"bại",
"trận",
"rồi",
"đến",
"königsberg",
"tại",
"königsberg",
"gneisenau",
"kết",
"bạn",
"với",
"công",
"chúa",
"louise",
"và",
"kể",
"cho",
"bà",
"nghe",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"anh",
"bà",
"thân",
"vương",
"ludwig",
"ferdinand",
"trong",
"trận",
"saalfeld",
"điều",
"mà",
"ông",
"chứng",
"kiến",
"tận",
"mắt",
"trong",
"đời",
"gneisenau",
"đã",
"đề",
"ra",
"nhiều",
"kế",
"hoạch",
"sâu",
"xa",
"để",
"hành",
"động",
"ông",
"đã",
"triển",
"khai",
"một",
"kế",
"hoạch",
"như",
"vậy",
"ở",
"königsberg",
"nhằm",
"tiếp",
"tục",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"bằng",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"dịch",
"phối",
"hợp",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"phổ",
"nga",
"anh",
"và",
"thụy",
"điển",
"giáng",
"mạnh",
"từ",
"biển",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"hải",
"quân",
"anh",
"tuy",
"nhiên",
"kế",
"hoạch",
"này",
"đã",
"không",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"1806",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"hàm",
"thiếu"
] |
tina lại và bấm bom tina muốn một nụ hôn cuối cùng của dorian tina đá mặt nạ ra khỏi tay dorian và milo đã bắt được mặt nạ đó stanley nói nó chạy đi còn mình cứu tina stanley bị tyrell đấm đẻ thoát vùng mà tina bị trói sau đó milo đeo mặt nạ vào và đuổi hết bọn thuộc hạ của tyrell stanley và tyrell đấm nhau 1 hồi sau stanley đấm tyrell vào máy đánh bạc gặp milo stanley tháo mặt nạ và bị nhiều tên thuộc hạ của tyrell bắn vào mặt nạ stanley nhảy vào để lấy mặt nạ sau đó biến thành mask mask ăn quả boom và nói nó như thịt viên trộn ớt tyrell định giết stanley mask và tina thì milo báo hiệu cho stanley stanley vẽ xả nước tyrell bước vào thì stanley ấn xuống stanley tháo mặt nạ và định hôn tina thì cảnh sát đến trung úy kellaway bắt stanley thì ngài thị trưởng đến ngài nói stanley cứu mình và yêu cầu trung úy ngày mai dến văn phòng ngày hôm sau charlie chở tina stanley đến cây cầu stanley ném mặt nạ đó và hôn tina charlie nhảy xuống sông lấy mặt nạ thì milo lấy mặt nạ đó == sản xuất == === phát triển === năm 1989 mike richardson và todd moyer – phó giám đốc điều hành của dark horse comics lần đầu tiếp cận với new line cinema nhằm mong muốn hãng chuyển thể bộ truyện tranh the mask lên màn | [
"tina",
"lại",
"và",
"bấm",
"bom",
"tina",
"muốn",
"một",
"nụ",
"hôn",
"cuối",
"cùng",
"của",
"dorian",
"tina",
"đá",
"mặt",
"nạ",
"ra",
"khỏi",
"tay",
"dorian",
"và",
"milo",
"đã",
"bắt",
"được",
"mặt",
"nạ",
"đó",
"stanley",
"nói",
"nó",
"chạy",
"đi",
"còn",
"mình",
"cứu",
"tina",
"stanley",
"bị",
"tyrell",
"đấm",
"đẻ",
"thoát",
"vùng",
"mà",
"tina",
"bị",
"trói",
"sau",
"đó",
"milo",
"đeo",
"mặt",
"nạ",
"vào",
"và",
"đuổi",
"hết",
"bọn",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"tyrell",
"stanley",
"và",
"tyrell",
"đấm",
"nhau",
"1",
"hồi",
"sau",
"stanley",
"đấm",
"tyrell",
"vào",
"máy",
"đánh",
"bạc",
"gặp",
"milo",
"stanley",
"tháo",
"mặt",
"nạ",
"và",
"bị",
"nhiều",
"tên",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"tyrell",
"bắn",
"vào",
"mặt",
"nạ",
"stanley",
"nhảy",
"vào",
"để",
"lấy",
"mặt",
"nạ",
"sau",
"đó",
"biến",
"thành",
"mask",
"mask",
"ăn",
"quả",
"boom",
"và",
"nói",
"nó",
"như",
"thịt",
"viên",
"trộn",
"ớt",
"tyrell",
"định",
"giết",
"stanley",
"mask",
"và",
"tina",
"thì",
"milo",
"báo",
"hiệu",
"cho",
"stanley",
"stanley",
"vẽ",
"xả",
"nước",
"tyrell",
"bước",
"vào",
"thì",
"stanley",
"ấn",
"xuống",
"stanley",
"tháo",
"mặt",
"nạ",
"và",
"định",
"hôn",
"tina",
"thì",
"cảnh",
"sát",
"đến",
"trung",
"úy",
"kellaway",
"bắt",
"stanley",
"thì",
"ngài",
"thị",
"trưởng",
"đến",
"ngài",
"nói",
"stanley",
"cứu",
"mình",
"và",
"yêu",
"cầu",
"trung",
"úy",
"ngày",
"mai",
"dến",
"văn",
"phòng",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"charlie",
"chở",
"tina",
"stanley",
"đến",
"cây",
"cầu",
"stanley",
"ném",
"mặt",
"nạ",
"đó",
"và",
"hôn",
"tina",
"charlie",
"nhảy",
"xuống",
"sông",
"lấy",
"mặt",
"nạ",
"thì",
"milo",
"lấy",
"mặt",
"nạ",
"đó",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"===",
"phát",
"triển",
"===",
"năm",
"1989",
"mike",
"richardson",
"và",
"todd",
"moyer",
"–",
"phó",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"dark",
"horse",
"comics",
"lần",
"đầu",
"tiếp",
"cận",
"với",
"new",
"line",
"cinema",
"nhằm",
"mong",
"muốn",
"hãng",
"chuyển",
"thể",
"bộ",
"truyện",
"tranh",
"the",
"mask",
"lên",
"màn"
] |
đầu biểu diễn với nghệ sĩ dương cầm sinh ra tại nga là alexander zakin và hai người cộng tác cho đến năm 1977 trong giới âm nhạc stern trở nên nổi tiếng về những bản thu âm của mình và vì đã ủng hộ một số nghệ sĩ khác trẻ tuổi hơn trong số những tài năng mà ông khám phá ra được có những nghệ sĩ cello mã hữu hữu vương kiên và các nghệ sĩ vĩ cầm nổi tiếng itzhak perlman pinchas zukerman vào thập niên 1960 ông đã đóng một vai trò quan trọng trong việc giải cứu hội trường carnegie của thành phố new york khỏi sự phá hủy bằng cách tổ chức ủy ban công dân để cứu hội trường carnegie sau khi thành phố new york mua lại hội trường carnegie tập đoàn hội trường carnegie được thành lập và stern được chọn làm chủ tịch đầu tiên một chức danh mà ông giữ cho đến khi qua đời hội trường carnegie sau đó đã đặt tên khán phòng chính theo tên stern để vinh danh ông trong số nhiều bản thu âm của stern có các bản concerto của brahms bach beethoven mendelssohn sibelius tchaikovsky vivaldi và các tác phẩm hiện đại của barber bartók stravinsky bernstein rochberg và dutilleux bản concerto của dutilleux mang tên l arbre des songes tạm dịch ngọn cây của những giấc mơ là do chính stern đặt làm năm 1985 ông cũng lồng tiếng cho các diễn viên chơi vĩ cầm trong một số bộ | [
"đầu",
"biểu",
"diễn",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"dương",
"cầm",
"sinh",
"ra",
"tại",
"nga",
"là",
"alexander",
"zakin",
"và",
"hai",
"người",
"cộng",
"tác",
"cho",
"đến",
"năm",
"1977",
"trong",
"giới",
"âm",
"nhạc",
"stern",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"những",
"bản",
"thu",
"âm",
"của",
"mình",
"và",
"vì",
"đã",
"ủng",
"hộ",
"một",
"số",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"trẻ",
"tuổi",
"hơn",
"trong",
"số",
"những",
"tài",
"năng",
"mà",
"ông",
"khám",
"phá",
"ra",
"được",
"có",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"cello",
"mã",
"hữu",
"hữu",
"vương",
"kiên",
"và",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"nổi",
"tiếng",
"itzhak",
"perlman",
"pinchas",
"zukerman",
"vào",
"thập",
"niên",
"1960",
"ông",
"đã",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"giải",
"cứu",
"hội",
"trường",
"carnegie",
"của",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"khỏi",
"sự",
"phá",
"hủy",
"bằng",
"cách",
"tổ",
"chức",
"ủy",
"ban",
"công",
"dân",
"để",
"cứu",
"hội",
"trường",
"carnegie",
"sau",
"khi",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"mua",
"lại",
"hội",
"trường",
"carnegie",
"tập",
"đoàn",
"hội",
"trường",
"carnegie",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"stern",
"được",
"chọn",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"một",
"chức",
"danh",
"mà",
"ông",
"giữ",
"cho",
"đến",
"khi",
"qua",
"đời",
"hội",
"trường",
"carnegie",
"sau",
"đó",
"đã",
"đặt",
"tên",
"khán",
"phòng",
"chính",
"theo",
"tên",
"stern",
"để",
"vinh",
"danh",
"ông",
"trong",
"số",
"nhiều",
"bản",
"thu",
"âm",
"của",
"stern",
"có",
"các",
"bản",
"concerto",
"của",
"brahms",
"bach",
"beethoven",
"mendelssohn",
"sibelius",
"tchaikovsky",
"vivaldi",
"và",
"các",
"tác",
"phẩm",
"hiện",
"đại",
"của",
"barber",
"bartók",
"stravinsky",
"bernstein",
"rochberg",
"và",
"dutilleux",
"bản",
"concerto",
"của",
"dutilleux",
"mang",
"tên",
"l",
"arbre",
"des",
"songes",
"tạm",
"dịch",
"ngọn",
"cây",
"của",
"những",
"giấc",
"mơ",
"là",
"do",
"chính",
"stern",
"đặt",
"làm",
"năm",
"1985",
"ông",
"cũng",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"các",
"diễn",
"viên",
"chơi",
"vĩ",
"cầm",
"trong",
"một",
"số",
"bộ"
] |
enydra maritima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kunth dc mô tả khoa học đầu tiên | [
"enydra",
"maritima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thể thao và giải trí so với tờ báo khác ở hồng kông báo đưa tin nhiều hơn về tình hình chính trị xã hội giáo dục và văn hóa nhưng ít quan tâm hơn đến giải trí về chuyện nhân sinh tại đại lục gần đây tờ báo đã bắt đầu gửi các thông tín viên tháp tùng các chuyên công du của lãnh đạo cộng hòa nhân dân trung hoa tờ báo có mối quan hệ với đại công báo một tờ báo thân bắc kinh khác tại hồng kông tờ báo thường được cho là tiếng nói của bắc kinh tại hồng kông == độc giả == văn hối báo ủy quyền phân phối tại ma cao và trung quốc đại lục du khách có thể nhận được bản sao của văn hối dễ dàng ở các khách sạn ở các thành phố lớn của đại lục lượng xuất bản của văn hối báo tại đại lục lớn hơn tại hồng kông là một tờ báo hồng kông phổ biến nhất ở đại lục văn hối đăng rất nhiều quảng cao từ các doanh nghiệp đại lục ngay cả phiên bản trực tuyến cũng có rất nhiều quảng cáo từ đại lục và doanh thu quảng cáo của báo phần lớn đến từ đại lục === phiên bản quốc tế === văn hối có 33 văn phòng đại diện chính thức tại đại lục nhằm cung cấp thêm thông tin và tạo dựng mối quan hệ với quan chức địa phương ngoài ra báo cũng có các | [
"thể",
"thao",
"và",
"giải",
"trí",
"so",
"với",
"tờ",
"báo",
"khác",
"ở",
"hồng",
"kông",
"báo",
"đưa",
"tin",
"nhiều",
"hơn",
"về",
"tình",
"hình",
"chính",
"trị",
"xã",
"hội",
"giáo",
"dục",
"và",
"văn",
"hóa",
"nhưng",
"ít",
"quan",
"tâm",
"hơn",
"đến",
"giải",
"trí",
"về",
"chuyện",
"nhân",
"sinh",
"tại",
"đại",
"lục",
"gần",
"đây",
"tờ",
"báo",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"gửi",
"các",
"thông",
"tín",
"viên",
"tháp",
"tùng",
"các",
"chuyên",
"công",
"du",
"của",
"lãnh",
"đạo",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"tờ",
"báo",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"đại",
"công",
"báo",
"một",
"tờ",
"báo",
"thân",
"bắc",
"kinh",
"khác",
"tại",
"hồng",
"kông",
"tờ",
"báo",
"thường",
"được",
"cho",
"là",
"tiếng",
"nói",
"của",
"bắc",
"kinh",
"tại",
"hồng",
"kông",
"==",
"độc",
"giả",
"==",
"văn",
"hối",
"báo",
"ủy",
"quyền",
"phân",
"phối",
"tại",
"ma",
"cao",
"và",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"du",
"khách",
"có",
"thể",
"nhận",
"được",
"bản",
"sao",
"của",
"văn",
"hối",
"dễ",
"dàng",
"ở",
"các",
"khách",
"sạn",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"của",
"đại",
"lục",
"lượng",
"xuất",
"bản",
"của",
"văn",
"hối",
"báo",
"tại",
"đại",
"lục",
"lớn",
"hơn",
"tại",
"hồng",
"kông",
"là",
"một",
"tờ",
"báo",
"hồng",
"kông",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"ở",
"đại",
"lục",
"văn",
"hối",
"đăng",
"rất",
"nhiều",
"quảng",
"cao",
"từ",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"đại",
"lục",
"ngay",
"cả",
"phiên",
"bản",
"trực",
"tuyến",
"cũng",
"có",
"rất",
"nhiều",
"quảng",
"cáo",
"từ",
"đại",
"lục",
"và",
"doanh",
"thu",
"quảng",
"cáo",
"của",
"báo",
"phần",
"lớn",
"đến",
"từ",
"đại",
"lục",
"===",
"phiên",
"bản",
"quốc",
"tế",
"===",
"văn",
"hối",
"có",
"33",
"văn",
"phòng",
"đại",
"diện",
"chính",
"thức",
"tại",
"đại",
"lục",
"nhằm",
"cung",
"cấp",
"thêm",
"thông",
"tin",
"và",
"tạo",
"dựng",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"quan",
"chức",
"địa",
"phương",
"ngoài",
"ra",
"báo",
"cũng",
"có",
"các"
] |
coelioxys katangensis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1932 | [
"coelioxys",
"katangensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
quận jefferson oklahoma quận jefferson là một quận trong tiểu bang oklahoma hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố waurika theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số người năm 2007 ước tính dân số quận này là 6818 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích trong đó có km2 là diện tích đất 1 95% là diện tích mặt nước === các xa lộ === bullet u s highway 70 bullet u s highway 81 bullet state highway 5 bullet state highway 32 bullet state highway 89 === các quận giáp ranh === bullet quận stephens bắc bullet quận carter đông bắc bullet quận love đông bullet quận montague texas nam bullet quận clay texas tây nam bullet quận cotton tây | [
"quận",
"jefferson",
"oklahoma",
"quận",
"jefferson",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"thành",
"phố",
"waurika",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"người",
"năm",
"2007",
"ước",
"tính",
"dân",
"số",
"quận",
"này",
"là",
"6818",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"trong",
"đó",
"có",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"đất",
"1",
"95%",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"===",
"các",
"xa",
"lộ",
"===",
"bullet",
"u",
"s",
"highway",
"70",
"bullet",
"u",
"s",
"highway",
"81",
"bullet",
"state",
"highway",
"5",
"bullet",
"state",
"highway",
"32",
"bullet",
"state",
"highway",
"89",
"===",
"các",
"quận",
"giáp",
"ranh",
"===",
"bullet",
"quận",
"stephens",
"bắc",
"bullet",
"quận",
"carter",
"đông",
"bắc",
"bullet",
"quận",
"love",
"đông",
"bullet",
"quận",
"montague",
"texas",
"nam",
"bullet",
"quận",
"clay",
"texas",
"tây",
"nam",
"bullet",
"quận",
"cotton",
"tây"
] |
vsmart active 1 và vsmart active 1+ gọi tắt là active 1 và active 1+ là 2 điện thoại di động thông minh được thiết kế phát triển và giới thiệu ra thị trường ngày 14 tháng 12 năm 2018 tại trung tâm thương mại the landmark 81 bởi vinsmart một thành viên của tập đoàn vingroup đây là 2 trong số 4 mẫu sản phẩm đầu tiên của công ty này những sản phẩm do vinsmart sử dụng bản quyền sở hữu trí tuệ từ bq một công ty sản xuất thiết bị truyền thông thành lập năm 2010 tại tây ban nha == nhà sản xuất và tập đoàn == công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất vinsmart được thành lập ngày 12 6 2018 trên cơ sở nhà máy sản xuất tại tổ hợp sản xuất ô tô vinfast thuộc khu kinh tế đình vũ – cát hải hải phòng việt nam động thổ từ 2017 == thiết kế == thiết kế của vsmart active 1 được cho là khá giống với của bq == màu sắc == vsmart active 1 màu trắng và màu đen vsmart active 1+ màu đen màu xanh và màu hồng == thông số kỹ thuật == === phần cứng === cả active 1 và active 1+ đều có bộ xử lý trung tâm dùng soc với vi xử lý snapdragon 660 của qualcomm tích hợp xử lý đồ họa adreno 512 vốn là chip khá hiệu quả cho điện thoại thông minh tầm trung bộ nhớ trong 64 gb == giá cả == nguồn vingroup == xem thêm == bullet | [
"vsmart",
"active",
"1",
"và",
"vsmart",
"active",
"1+",
"gọi",
"tắt",
"là",
"active",
"1",
"và",
"active",
"1+",
"là",
"2",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"thông",
"minh",
"được",
"thiết",
"kế",
"phát",
"triển",
"và",
"giới",
"thiệu",
"ra",
"thị",
"trường",
"ngày",
"14",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"tại",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"the",
"landmark",
"81",
"bởi",
"vinsmart",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"tập",
"đoàn",
"vingroup",
"đây",
"là",
"2",
"trong",
"số",
"4",
"mẫu",
"sản",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"công",
"ty",
"này",
"những",
"sản",
"phẩm",
"do",
"vinsmart",
"sử",
"dụng",
"bản",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"trí",
"tuệ",
"từ",
"bq",
"một",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"thiết",
"bị",
"truyền",
"thông",
"thành",
"lập",
"năm",
"2010",
"tại",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"tập",
"đoàn",
"==",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"sản",
"xuất",
"vinsmart",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"12",
"6",
"2018",
"trên",
"cơ",
"sở",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"tại",
"tổ",
"hợp",
"sản",
"xuất",
"ô",
"tô",
"vinfast",
"thuộc",
"khu",
"kinh",
"tế",
"đình",
"vũ",
"–",
"cát",
"hải",
"hải",
"phòng",
"việt",
"nam",
"động",
"thổ",
"từ",
"2017",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"thiết",
"kế",
"của",
"vsmart",
"active",
"1",
"được",
"cho",
"là",
"khá",
"giống",
"với",
"của",
"bq",
"==",
"màu",
"sắc",
"==",
"vsmart",
"active",
"1",
"màu",
"trắng",
"và",
"màu",
"đen",
"vsmart",
"active",
"1+",
"màu",
"đen",
"màu",
"xanh",
"và",
"màu",
"hồng",
"==",
"thông",
"số",
"kỹ",
"thuật",
"==",
"===",
"phần",
"cứng",
"===",
"cả",
"active",
"1",
"và",
"active",
"1+",
"đều",
"có",
"bộ",
"xử",
"lý",
"trung",
"tâm",
"dùng",
"soc",
"với",
"vi",
"xử",
"lý",
"snapdragon",
"660",
"của",
"qualcomm",
"tích",
"hợp",
"xử",
"lý",
"đồ",
"họa",
"adreno",
"512",
"vốn",
"là",
"chip",
"khá",
"hiệu",
"quả",
"cho",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"tầm",
"trung",
"bộ",
"nhớ",
"trong",
"64",
"gb",
"==",
"giá",
"cả",
"==",
"nguồn",
"vingroup",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet"
] |
được điều động làm trưởng ban tuyên giáo thành ủy cần thơ ông giữ vị trí này trong hơn bảy năm 2013 – 2020 ngày 25 tháng 9 năm 2020 tại đại hội đại biểu đảng bộ thành phố cần thơ nhiệm kỳ 2020 – 2025 ông được bầu giữ chức phó bí thư thành ủy cần thơ === lãnh đạo cần thơ === ngày 15 tháng 10 năm 2020 tại kỳ họp thứ 18 hội đồng nhân dân thành phố cần thơ khóa ix nhiệm kỳ 2016 – 2021 các đại biểu thống nhất miền nhiệm lê quang mạnh bầu trần việt trường làm chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố cần thơ nhiệm kỳ 2016 – 2021 với số phiếu 50 51 phiếu tán thành đạt tỉ lệ 96 15% là một chính trị gia có kiến thức học vấn ở cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội học vị tiến sĩ quân sự sau khi vào vị trí người đứng đầu chính quyền thành phố ông phát biểu rằng sẽ hỗ trợ và cùng bí thư thành ủy lê quang mạnh cố gắng hết mình cùng đảng bộ nhân dân xây dựng cần thơ sớm trở thành thành phố sinh thái đô thị hạt nhân của vùng đồng bằng sông cửu long == xem thêm == bullet chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh việt nam bullet danh sách chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh việt nam nhiệm kỳ 2016 – 2021 == liên kết ngoài == bullet tổ chức ủy ban nhân dân thành phố cần | [
"được",
"điều",
"động",
"làm",
"trưởng",
"ban",
"tuyên",
"giáo",
"thành",
"ủy",
"cần",
"thơ",
"ông",
"giữ",
"vị",
"trí",
"này",
"trong",
"hơn",
"bảy",
"năm",
"2013",
"–",
"2020",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"2020",
"tại",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"đảng",
"bộ",
"thành",
"phố",
"cần",
"thơ",
"nhiệm",
"kỳ",
"2020",
"–",
"2025",
"ông",
"được",
"bầu",
"giữ",
"chức",
"phó",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"cần",
"thơ",
"===",
"lãnh",
"đạo",
"cần",
"thơ",
"===",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"2020",
"tại",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"18",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"cần",
"thơ",
"khóa",
"ix",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016",
"–",
"2021",
"các",
"đại",
"biểu",
"thống",
"nhất",
"miền",
"nhiệm",
"lê",
"quang",
"mạnh",
"bầu",
"trần",
"việt",
"trường",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"cần",
"thơ",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016",
"–",
"2021",
"với",
"số",
"phiếu",
"50",
"51",
"phiếu",
"tán",
"thành",
"đạt",
"tỉ",
"lệ",
"96",
"15%",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"có",
"kiến",
"thức",
"học",
"vấn",
"ở",
"cả",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"và",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"học",
"vị",
"tiến",
"sĩ",
"quân",
"sự",
"sau",
"khi",
"vào",
"vị",
"trí",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"quyền",
"thành",
"phố",
"ông",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"sẽ",
"hỗ",
"trợ",
"và",
"cùng",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"lê",
"quang",
"mạnh",
"cố",
"gắng",
"hết",
"mình",
"cùng",
"đảng",
"bộ",
"nhân",
"dân",
"xây",
"dựng",
"cần",
"thơ",
"sớm",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"sinh",
"thái",
"đô",
"thị",
"hạt",
"nhân",
"của",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"việt",
"nam",
"bullet",
"danh",
"sách",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"việt",
"nam",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016",
"–",
"2021",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"cần"
] |
11508 stolte 1990 tf13 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 10 năm 1990 bởi lutz d schmadel và freimut börngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 11508 stolte | [
"11508",
"stolte",
"1990",
"tf13",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"bởi",
"lutz",
"d",
"schmadel",
"và",
"freimut",
"börngen",
"ở",
"tautenburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"11508",
"stolte"
] |
trí thứ 9 trở thành đĩa đơn mở đầu tốt nhất trên bảng xếp hạng trong tuần và đạt ngôi quán quân trong tuần lễ thứ 6 trở thành đĩa đơn đạt ngôi đầu adult top 40 chart thứ hai của cô sau i knew you were trouble san bằng kỉ lục của celine dion cùng because you loved me 1996 cho bài hát đạt ngôi quán quân nhanh nhất trong 6 tuần billboard dự đoán bài hát này có thể sẽ tiêu thụ hơn 500 000 bản trong tuần lễ đầu tiên và dễ dàng trở thành đĩa đơn thứ hai của cô nắm giữ ngôi đầu bảng tại hoa kỳ sau đĩa đơn we are never ever getting back together 2012 trên billboard hot 100 nó là bài hát thứ 22 trong lịch sử có cú mở đầu tại ngôi cao nhất trong ấn bản ngày 6 tháng 9 năm 2014 với 544 000 bản đã được tiêu thụ ngay trong tuần đầu tiên nó còn là đĩa đơn có lượng doanh số trong tuần đầu lớn nhất năm 2014 và đứng thứ tư trong tổng thể chỉ xếp sau right round của flo rida we are never ever getting back together của chính swift và roar của katy perry cũng trong tuần lễ đó shake it off tăng thêm 18 4 lượng tổng điểm và 71 triệu lượt khán giả truyền thanh bài hát giữ vững ngôi đầu bảng trong tuần lễ thứ hai với 355 000 bản đã được tiêu thụ giảm 35% cùng tổng doanh số đã | [
"trí",
"thứ",
"9",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"mở",
"đầu",
"tốt",
"nhất",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"trong",
"tuần",
"và",
"đạt",
"ngôi",
"quán",
"quân",
"trong",
"tuần",
"lễ",
"thứ",
"6",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"đạt",
"ngôi",
"đầu",
"adult",
"top",
"40",
"chart",
"thứ",
"hai",
"của",
"cô",
"sau",
"i",
"knew",
"you",
"were",
"trouble",
"san",
"bằng",
"kỉ",
"lục",
"của",
"celine",
"dion",
"cùng",
"because",
"you",
"loved",
"me",
"1996",
"cho",
"bài",
"hát",
"đạt",
"ngôi",
"quán",
"quân",
"nhanh",
"nhất",
"trong",
"6",
"tuần",
"billboard",
"dự",
"đoán",
"bài",
"hát",
"này",
"có",
"thể",
"sẽ",
"tiêu",
"thụ",
"hơn",
"500",
"000",
"bản",
"trong",
"tuần",
"lễ",
"đầu",
"tiên",
"và",
"dễ",
"dàng",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"của",
"cô",
"nắm",
"giữ",
"ngôi",
"đầu",
"bảng",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"đĩa",
"đơn",
"we",
"are",
"never",
"ever",
"getting",
"back",
"together",
"2012",
"trên",
"billboard",
"hot",
"100",
"nó",
"là",
"bài",
"hát",
"thứ",
"22",
"trong",
"lịch",
"sử",
"có",
"cú",
"mở",
"đầu",
"tại",
"ngôi",
"cao",
"nhất",
"trong",
"ấn",
"bản",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"với",
"544",
"000",
"bản",
"đã",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"ngay",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"nó",
"còn",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"có",
"lượng",
"doanh",
"số",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"lớn",
"nhất",
"năm",
"2014",
"và",
"đứng",
"thứ",
"tư",
"trong",
"tổng",
"thể",
"chỉ",
"xếp",
"sau",
"right",
"round",
"của",
"flo",
"rida",
"we",
"are",
"never",
"ever",
"getting",
"back",
"together",
"của",
"chính",
"swift",
"và",
"roar",
"của",
"katy",
"perry",
"cũng",
"trong",
"tuần",
"lễ",
"đó",
"shake",
"it",
"off",
"tăng",
"thêm",
"18",
"4",
"lượng",
"tổng",
"điểm",
"và",
"71",
"triệu",
"lượt",
"khán",
"giả",
"truyền",
"thanh",
"bài",
"hát",
"giữ",
"vững",
"ngôi",
"đầu",
"bảng",
"trong",
"tuần",
"lễ",
"thứ",
"hai",
"với",
"355",
"000",
"bản",
"đã",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"giảm",
"35%",
"cùng",
"tổng",
"doanh",
"số",
"đã"
] |
báo rằng vidić sẽ gia nhập họ khi kết thúc hợp đồng vào tháng 7 năm 2014 anh có trận ra mắt inter vào ngày 30 tháng 7 năm 2014 thi đấu với đội bóng cũ của anh manchester united tại international champions cup anh ấy đã ghi bàn trong loạt sút luân lưu nhưng inter đã thua trận trong trận ra mắt thi đấu của mình trận hòa không bàn thắng trước torino vào ngày 31 tháng 8 anh ấy đã để thủng lưới một quả phạt đền do phạm lỗi với fabio quagliarella và bị đuổi khỏi sân vì bất đồng quan điểm sau khi vỗ tay mỉa mai trọng tài trong thời gian thêm vào ngày 18 tháng 9 vidić được chọn là người của trận đấu sau màn trình diễn của anh ấy trước đội bóng ukraine dnipro dnipropetrovsk nơi inter thắng 1–0 tại kyiv nhờ bàn thắng của danilo d ambrosio ba ngày sau tại vòng 3 serie a 2014–15 anh mắc lỗi để franco vázquez ghi bàn thắng duy nhất cho palermo trong trận hòa 1-1 tại stadio renzo barbera sau sự ra đi của walter mazzarri với tư cách là huấn luyện viên trưởng roberto mancini trở lại đã khiến vidić phải ngồi dự bị thay cho các hậu vệ trẻ hơn andrea ranocchia và juan jesus vào ngày 11 tháng 1 năm 2015 anh chơi trận đầu tiên sau hai tháng trong chiến thắng 3-1 trước genoa nơi anh ghi bàn thắng đầu tiên cho inter bằng cú đánh | [
"báo",
"rằng",
"vidić",
"sẽ",
"gia",
"nhập",
"họ",
"khi",
"kết",
"thúc",
"hợp",
"đồng",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"anh",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"inter",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"thi",
"đấu",
"với",
"đội",
"bóng",
"cũ",
"của",
"anh",
"manchester",
"united",
"tại",
"international",
"champions",
"cup",
"anh",
"ấy",
"đã",
"ghi",
"bàn",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"nhưng",
"inter",
"đã",
"thua",
"trận",
"trong",
"trận",
"ra",
"mắt",
"thi",
"đấu",
"của",
"mình",
"trận",
"hòa",
"không",
"bàn",
"thắng",
"trước",
"torino",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"8",
"anh",
"ấy",
"đã",
"để",
"thủng",
"lưới",
"một",
"quả",
"phạt",
"đền",
"do",
"phạm",
"lỗi",
"với",
"fabio",
"quagliarella",
"và",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"sân",
"vì",
"bất",
"đồng",
"quan",
"điểm",
"sau",
"khi",
"vỗ",
"tay",
"mỉa",
"mai",
"trọng",
"tài",
"trong",
"thời",
"gian",
"thêm",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"vidić",
"được",
"chọn",
"là",
"người",
"của",
"trận",
"đấu",
"sau",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"anh",
"ấy",
"trước",
"đội",
"bóng",
"ukraine",
"dnipro",
"dnipropetrovsk",
"nơi",
"inter",
"thắng",
"1–0",
"tại",
"kyiv",
"nhờ",
"bàn",
"thắng",
"của",
"danilo",
"d",
"ambrosio",
"ba",
"ngày",
"sau",
"tại",
"vòng",
"3",
"serie",
"a",
"2014–15",
"anh",
"mắc",
"lỗi",
"để",
"franco",
"vázquez",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"duy",
"nhất",
"cho",
"palermo",
"trong",
"trận",
"hòa",
"1-1",
"tại",
"stadio",
"renzo",
"barbera",
"sau",
"sự",
"ra",
"đi",
"của",
"walter",
"mazzarri",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"roberto",
"mancini",
"trở",
"lại",
"đã",
"khiến",
"vidić",
"phải",
"ngồi",
"dự",
"bị",
"thay",
"cho",
"các",
"hậu",
"vệ",
"trẻ",
"hơn",
"andrea",
"ranocchia",
"và",
"juan",
"jesus",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"anh",
"chơi",
"trận",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"hai",
"tháng",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3-1",
"trước",
"genoa",
"nơi",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"inter",
"bằng",
"cú",
"đánh"
] |
hyencourt-le-grand là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d164 khoảng 28 dặm anh về phía đông nam của amiens trong khu vực có tên santerre == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet hyencourt-le-grand trên trang mạng của insee bullet hyencourt-le-grand trên trang mạng của quid | [
"hyencourt-le-grand",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"đường",
"d164",
"khoảng",
"28",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"amiens",
"trong",
"khu",
"vực",
"có",
"tên",
"santerre",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hyencourt-le-grand",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"hyencourt-le-grand",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"quid"
] |
euphorbia mexiae là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"euphorbia",
"mexiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
aeschynomene elaphroxylon là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được guill perr taub miêu tả khoa học đầu tiên | [
"aeschynomene",
"elaphroxylon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"guill",
"perr",
"taub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
corus cretaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"corus",
"cretaceus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
surdisorex polulus là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được hollister mô tả năm 1916 | [
"surdisorex",
"polulus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"chù",
"bộ",
"soricomorpha",
"loài",
"này",
"được",
"hollister",
"mô",
"tả",
"năm",
"1916"
] |
quốc đến năm 2019 thị trấn hùng quốc được chia thành 3 tổ dân phố 1 2 3 và 16 xóm cốc càng cốc khoác háng páo bản hía bản khun bản lang nà mương nà đoỏng nà khoang nà rạo nà thấu pò rẫy tổng moòng pò khao nà dường nà quan ngày 9 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh cao bằng ban hành nghị quyết số 27 nq-hđnd<ref name=27 2019 nq-hđnd>< ref> về việc bullet sáp nhập xóm pò khao vào tổ dân phố 3 bullet sáp nhập hai xóm háng páo và nà đoỏng thành xóm nam tuấn bullet sáp nhập ba xóm nà quan nà rạo cốc khoác thành xóm vĩnh quang ngày 11 tháng 2 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 897 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện và đổi tên đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh cao bằng nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2020 theo đó huyện trà lĩnh giải thể thị trấn hùng quốc được sáp nhập vào huyện trùng khánh và đổi tên thành thị trấn trà lĩnh tuy nhiên thị trấn trà lĩnh không phải là huyện lỵ huyện trùng khánh huyện lỵ vẫn đặt ở thị trấn trùng khánh == hành chính == thị trấn trà lĩnh được chia thành 3 tổ dân phố 1 2 3 và 12 xóm bản hía bản khun bản lang cốc càng nam tuấn nà dường nà khoang nà mương nà thấu pò rẫy tổng moòng vĩnh quang == xem thêm | [
"quốc",
"đến",
"năm",
"2019",
"thị",
"trấn",
"hùng",
"quốc",
"được",
"chia",
"thành",
"3",
"tổ",
"dân",
"phố",
"1",
"2",
"3",
"và",
"16",
"xóm",
"cốc",
"càng",
"cốc",
"khoác",
"háng",
"páo",
"bản",
"hía",
"bản",
"khun",
"bản",
"lang",
"nà",
"mương",
"nà",
"đoỏng",
"nà",
"khoang",
"nà",
"rạo",
"nà",
"thấu",
"pò",
"rẫy",
"tổng",
"moòng",
"pò",
"khao",
"nà",
"dường",
"nà",
"quan",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"27",
"nq-hđnd<ref",
"name=27",
"2019",
"nq-hđnd><",
"ref>",
"về",
"việc",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"xóm",
"pò",
"khao",
"vào",
"tổ",
"dân",
"phố",
"3",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"xóm",
"háng",
"páo",
"và",
"nà",
"đoỏng",
"thành",
"xóm",
"nam",
"tuấn",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"ba",
"xóm",
"nà",
"quan",
"nà",
"rạo",
"cốc",
"khoác",
"thành",
"xóm",
"vĩnh",
"quang",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"897",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"và",
"đổi",
"tên",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"huyện",
"trà",
"lĩnh",
"giải",
"thể",
"thị",
"trấn",
"hùng",
"quốc",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"huyện",
"trùng",
"khánh",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"thị",
"trấn",
"trà",
"lĩnh",
"tuy",
"nhiên",
"thị",
"trấn",
"trà",
"lĩnh",
"không",
"phải",
"là",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"trùng",
"khánh",
"huyện",
"lỵ",
"vẫn",
"đặt",
"ở",
"thị",
"trấn",
"trùng",
"khánh",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"thị",
"trấn",
"trà",
"lĩnh",
"được",
"chia",
"thành",
"3",
"tổ",
"dân",
"phố",
"1",
"2",
"3",
"và",
"12",
"xóm",
"bản",
"hía",
"bản",
"khun",
"bản",
"lang",
"cốc",
"càng",
"nam",
"tuấn",
"nà",
"dường",
"nà",
"khoang",
"nà",
"mương",
"nà",
"thấu",
"pò",
"rẫy",
"tổng",
"moòng",
"vĩnh",
"quang",
"==",
"xem",
"thêm"
] |
ampelocissus cinnamomea là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được wall ex m a lawson planch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"ampelocissus",
"cinnamomea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"m",
"a",
"lawson",
"planch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
liên khi đạo luật hiến pháp constitution act ra đời năm 1867 thì thuật ngữ confederation được anh và canada hiểu là một nhà nước có chủ quyền gồm các tỉnh liên hiệp lại với nhau cách gọi canadian confederation liên bang hóa canada khi đó là để chỉ tiến trình thiết lập lãnh thổ tự trị canada dominion of canada ban đầu bao gồm ba thuộc địa của anh ở bắc mỹ về sau có thêm nhiều thuộc địa và lãnh thổ khác gia nhập căn cứ theo đạo luật này ngày 1 tháng 7 năm 1867 canada trở thành lãnh thổ tự trị trong lòng đế quốc anh với cách thức tổ chức theo thể chế liên bang nói tóm lại canada là một nhà nước liên bang phi tập trung hóa bất thường chứ không phải là bang liên cấu thành bởi các nhà nước có chủ quyền theo nghĩa hiện đại == bang liên trong lịch sử == các bang liên mang tính lịch sử thời trước thế kỷ 20 có thể không đáp ứng định nghĩa hiện đại về bang liên một số tự gọi mình là liên bang nhưng mang tính chất của bang liên bullet liên bang ba lan và lietuva bullet hanse bullet liên minh kalmar bullet đế chế aztec 1428-1521 bullet đế quốc maratha bullet hoa kỳ giai đoạn 1781-1789 theo các điều khoản hợp bang bullet nước đức giai đoạn tiền thống nhất sau thời kỳ đế quốc la mã thần thánh bullet liên bang sông rhine 1806-1813 bullet liên minh các quốc gia đức | [
"liên",
"khi",
"đạo",
"luật",
"hiến",
"pháp",
"constitution",
"act",
"ra",
"đời",
"năm",
"1867",
"thì",
"thuật",
"ngữ",
"confederation",
"được",
"anh",
"và",
"canada",
"hiểu",
"là",
"một",
"nhà",
"nước",
"có",
"chủ",
"quyền",
"gồm",
"các",
"tỉnh",
"liên",
"hiệp",
"lại",
"với",
"nhau",
"cách",
"gọi",
"canadian",
"confederation",
"liên",
"bang",
"hóa",
"canada",
"khi",
"đó",
"là",
"để",
"chỉ",
"tiến",
"trình",
"thiết",
"lập",
"lãnh",
"thổ",
"tự",
"trị",
"canada",
"dominion",
"of",
"canada",
"ban",
"đầu",
"bao",
"gồm",
"ba",
"thuộc",
"địa",
"của",
"anh",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"về",
"sau",
"có",
"thêm",
"nhiều",
"thuộc",
"địa",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"khác",
"gia",
"nhập",
"căn",
"cứ",
"theo",
"đạo",
"luật",
"này",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1867",
"canada",
"trở",
"thành",
"lãnh",
"thổ",
"tự",
"trị",
"trong",
"lòng",
"đế",
"quốc",
"anh",
"với",
"cách",
"thức",
"tổ",
"chức",
"theo",
"thể",
"chế",
"liên",
"bang",
"nói",
"tóm",
"lại",
"canada",
"là",
"một",
"nhà",
"nước",
"liên",
"bang",
"phi",
"tập",
"trung",
"hóa",
"bất",
"thường",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"bang",
"liên",
"cấu",
"thành",
"bởi",
"các",
"nhà",
"nước",
"có",
"chủ",
"quyền",
"theo",
"nghĩa",
"hiện",
"đại",
"==",
"bang",
"liên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"==",
"các",
"bang",
"liên",
"mang",
"tính",
"lịch",
"sử",
"thời",
"trước",
"thế",
"kỷ",
"20",
"có",
"thể",
"không",
"đáp",
"ứng",
"định",
"nghĩa",
"hiện",
"đại",
"về",
"bang",
"liên",
"một",
"số",
"tự",
"gọi",
"mình",
"là",
"liên",
"bang",
"nhưng",
"mang",
"tính",
"chất",
"của",
"bang",
"liên",
"bullet",
"liên",
"bang",
"ba",
"lan",
"và",
"lietuva",
"bullet",
"hanse",
"bullet",
"liên",
"minh",
"kalmar",
"bullet",
"đế",
"chế",
"aztec",
"1428-1521",
"bullet",
"đế",
"quốc",
"maratha",
"bullet",
"hoa",
"kỳ",
"giai",
"đoạn",
"1781-1789",
"theo",
"các",
"điều",
"khoản",
"hợp",
"bang",
"bullet",
"nước",
"đức",
"giai",
"đoạn",
"tiền",
"thống",
"nhất",
"sau",
"thời",
"kỳ",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"bullet",
"liên",
"bang",
"sông",
"rhine",
"1806-1813",
"bullet",
"liên",
"minh",
"các",
"quốc",
"gia",
"đức"
] |
để hợp tác với boac trong việc triển khai đường bay giữa sydney và london tuy nhiên đã bị thay thế bằng máy bay douglas dc-4s đường bay tới hong kong cũng được triển khai vào cùng thời điểm năm 1947 hãng nhận về máy bay lockheed l 749 constellations và được dùng để khai thác trên đường bay tới london năm 1952 qantas mở rộng mạng lưới của mình với các đường bay tới johannesburg quá cảnh perth cocos islands và mauritius các đường bay bày được đặt tên là wallaby route cũng trong khoảng thời gian này chính phủ anh thúc ép qantas mua máy bay de havilland comet tuy nhiên hudson fysh hồ nghi về khả năng kinh tế của loại máy bay này và đã phản đối mạng lưới của qantas lúc này được mở rộng tới vancouver quá cảnh auckland nadi honolulu và san francisco vào đầu năm 1954 sau khi hãng tiếp quản british commonwealth pacific airlines bcpa năm 1958 qantas là một trong số rất ít các hãng hàng không bay vòng quanh thế giới khai thác các dịch vụ từ austalia tới london quá cảnh tại châu á và trung đông hoặc qua tây bán cầu năm 1959 hãng nhận về máy bay lockheed electra tháng 9-1956 qantas đặt hàng máy bay boeing 707-138 chiếc đầu tiên được giao vào tháng 6-1959 với đơn đặt hàng này qantas trở thành hãng hàng không ngoài nước mỹ đầu tiên đặt hàng loại máy bay này phiên bản máy bay của qantas là phiên | [
"để",
"hợp",
"tác",
"với",
"boac",
"trong",
"việc",
"triển",
"khai",
"đường",
"bay",
"giữa",
"sydney",
"và",
"london",
"tuy",
"nhiên",
"đã",
"bị",
"thay",
"thế",
"bằng",
"máy",
"bay",
"douglas",
"dc-4s",
"đường",
"bay",
"tới",
"hong",
"kong",
"cũng",
"được",
"triển",
"khai",
"vào",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1947",
"hãng",
"nhận",
"về",
"máy",
"bay",
"lockheed",
"l",
"749",
"constellations",
"và",
"được",
"dùng",
"để",
"khai",
"thác",
"trên",
"đường",
"bay",
"tới",
"london",
"năm",
"1952",
"qantas",
"mở",
"rộng",
"mạng",
"lưới",
"của",
"mình",
"với",
"các",
"đường",
"bay",
"tới",
"johannesburg",
"quá",
"cảnh",
"perth",
"cocos",
"islands",
"và",
"mauritius",
"các",
"đường",
"bay",
"bày",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"wallaby",
"route",
"cũng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"chính",
"phủ",
"anh",
"thúc",
"ép",
"qantas",
"mua",
"máy",
"bay",
"de",
"havilland",
"comet",
"tuy",
"nhiên",
"hudson",
"fysh",
"hồ",
"nghi",
"về",
"khả",
"năng",
"kinh",
"tế",
"của",
"loại",
"máy",
"bay",
"này",
"và",
"đã",
"phản",
"đối",
"mạng",
"lưới",
"của",
"qantas",
"lúc",
"này",
"được",
"mở",
"rộng",
"tới",
"vancouver",
"quá",
"cảnh",
"auckland",
"nadi",
"honolulu",
"và",
"san",
"francisco",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1954",
"sau",
"khi",
"hãng",
"tiếp",
"quản",
"british",
"commonwealth",
"pacific",
"airlines",
"bcpa",
"năm",
"1958",
"qantas",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"rất",
"ít",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"bay",
"vòng",
"quanh",
"thế",
"giới",
"khai",
"thác",
"các",
"dịch",
"vụ",
"từ",
"austalia",
"tới",
"london",
"quá",
"cảnh",
"tại",
"châu",
"á",
"và",
"trung",
"đông",
"hoặc",
"qua",
"tây",
"bán",
"cầu",
"năm",
"1959",
"hãng",
"nhận",
"về",
"máy",
"bay",
"lockheed",
"electra",
"tháng",
"9-1956",
"qantas",
"đặt",
"hàng",
"máy",
"bay",
"boeing",
"707-138",
"chiếc",
"đầu",
"tiên",
"được",
"giao",
"vào",
"tháng",
"6-1959",
"với",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"này",
"qantas",
"trở",
"thành",
"hãng",
"hàng",
"không",
"ngoài",
"nước",
"mỹ",
"đầu",
"tiên",
"đặt",
"hàng",
"loại",
"máy",
"bay",
"này",
"phiên",
"bản",
"máy",
"bay",
"của",
"qantas",
"là",
"phiên"
] |
nhưng thời này hàn lâm viện mô phỏng biên chế thời hồng đức nên không có chức vị hàn lâm học sĩ vì vậy khi nghiên cứu về thời mạc câu văn trên có thể dẫn đến ngộ nhận đây là câu văn chứng minh thời mạc đặt chức hàn lâm học sĩ khác với thời hồng đức về sau để tránh sự ngộ nhận nếu viết để đại khái cho độc giả biết vị quan đương hoặc trước đây được sung vào hàn lâm viện mà không biết rõ là chức gì cần tránh dùng danh từ hàn lâm học sĩ như trên mà nên dùng câu ví dụ như có bề tôi cũ của họ mạc là thuộc viên hàn lâm viện nguyễn thì dự hoặc nếu biết rõ tên chức có bề tôi cũ của họ mạc là hàn lâm viện thị độc nguyễn thì dự hoặc nếu chỉ chung các vị học sĩ thuộc hàn lâm viện dùng là các quan học sĩ thuộc hàn lâm viện tránh dùng là các hàn lâm học sĩ thời để tránh việc ngộ nhận sau này khi bài viết sách báo được dùng để tham khảo dùng hàn lâm học sĩ như một danh từ thậm xưng để độc giả hiểu vị quan ấy là học sĩ thì không cần thiết vì hàn lâm viện vốn đã là chốn văn đàn của các học sĩ == ngộ nhận == === ngộ nhận về hàn lâm === ngày nay khi nói hoặc viết về danh từ hàn lâm | [
"nhưng",
"thời",
"này",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"mô",
"phỏng",
"biên",
"chế",
"thời",
"hồng",
"đức",
"nên",
"không",
"có",
"chức",
"vị",
"hàn",
"lâm",
"học",
"sĩ",
"vì",
"vậy",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"thời",
"mạc",
"câu",
"văn",
"trên",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"ngộ",
"nhận",
"đây",
"là",
"câu",
"văn",
"chứng",
"minh",
"thời",
"mạc",
"đặt",
"chức",
"hàn",
"lâm",
"học",
"sĩ",
"khác",
"với",
"thời",
"hồng",
"đức",
"về",
"sau",
"để",
"tránh",
"sự",
"ngộ",
"nhận",
"nếu",
"viết",
"để",
"đại",
"khái",
"cho",
"độc",
"giả",
"biết",
"vị",
"quan",
"đương",
"hoặc",
"trước",
"đây",
"được",
"sung",
"vào",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"mà",
"không",
"biết",
"rõ",
"là",
"chức",
"gì",
"cần",
"tránh",
"dùng",
"danh",
"từ",
"hàn",
"lâm",
"học",
"sĩ",
"như",
"trên",
"mà",
"nên",
"dùng",
"câu",
"ví",
"dụ",
"như",
"có",
"bề",
"tôi",
"cũ",
"của",
"họ",
"mạc",
"là",
"thuộc",
"viên",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"nguyễn",
"thì",
"dự",
"hoặc",
"nếu",
"biết",
"rõ",
"tên",
"chức",
"có",
"bề",
"tôi",
"cũ",
"của",
"họ",
"mạc",
"là",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"thị",
"độc",
"nguyễn",
"thì",
"dự",
"hoặc",
"nếu",
"chỉ",
"chung",
"các",
"vị",
"học",
"sĩ",
"thuộc",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"dùng",
"là",
"các",
"quan",
"học",
"sĩ",
"thuộc",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"tránh",
"dùng",
"là",
"các",
"hàn",
"lâm",
"học",
"sĩ",
"thời",
"để",
"tránh",
"việc",
"ngộ",
"nhận",
"sau",
"này",
"khi",
"bài",
"viết",
"sách",
"báo",
"được",
"dùng",
"để",
"tham",
"khảo",
"dùng",
"hàn",
"lâm",
"học",
"sĩ",
"như",
"một",
"danh",
"từ",
"thậm",
"xưng",
"để",
"độc",
"giả",
"hiểu",
"vị",
"quan",
"ấy",
"là",
"học",
"sĩ",
"thì",
"không",
"cần",
"thiết",
"vì",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"vốn",
"đã",
"là",
"chốn",
"văn",
"đàn",
"của",
"các",
"học",
"sĩ",
"==",
"ngộ",
"nhận",
"==",
"===",
"ngộ",
"nhận",
"về",
"hàn",
"lâm",
"===",
"ngày",
"nay",
"khi",
"nói",
"hoặc",
"viết",
"về",
"danh",
"từ",
"hàn",
"lâm"
] |
long kỳ thi học sinh giỏi quốc gia trường đạt được 30 giải tăng 5 so với năm học trước gồm 1 giải nhì môn văn 13 giải ba và 16 giải khuyến khích === năm học 2014 2015 === kỳ thi olympic 30 4 tại tp hồ chí minh trường đạt được 29 huy chương trong đó có 9 vàng 14 bạc và 6 đồng xếp hạng thứ 13 toàn đoàn dẫn đầu trong khu vực đồng bằng sông cửu long kỳ thi học sinh giỏi quốc gia trường đạt 11 giải giảm 11 giải so với năm học trước gồm 2 giải nhì môn lý 4 giải ba và 5 giải khuyến khích === năm học 2015 2016 === kỳ thi học sinh giỏi quốc gia trường đạt 9 giải giảm 2 giải so với năm học trước gồm 1 giải nhì môn văn 2 giải ba môn hóa 1 giải ba môn sinh và 5 giải khuyến khích === năm học 2016 2017 === kỳ thi olympic 30 4 lần thứ 23 tại trường thpt chuyên lê hồng phong tp hồ chí minh trường đạt được 43 huy chương trong đó có 8 huy chương vàng 20 huy chương bạc và 15 huy chương đồng kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia năm 2017 trường đạt 16 giải tăng 7 giải so với năm học trước gồm 1 giải ba môn toán 2 giải ba môn hóa 1 giải ba môn sinh 1 giải ba môn tin 1 giải ba môn tiếng anh và 10 | [
"long",
"kỳ",
"thi",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"quốc",
"gia",
"trường",
"đạt",
"được",
"30",
"giải",
"tăng",
"5",
"so",
"với",
"năm",
"học",
"trước",
"gồm",
"1",
"giải",
"nhì",
"môn",
"văn",
"13",
"giải",
"ba",
"và",
"16",
"giải",
"khuyến",
"khích",
"===",
"năm",
"học",
"2014",
"2015",
"===",
"kỳ",
"thi",
"olympic",
"30",
"4",
"tại",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"trường",
"đạt",
"được",
"29",
"huy",
"chương",
"trong",
"đó",
"có",
"9",
"vàng",
"14",
"bạc",
"và",
"6",
"đồng",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"13",
"toàn",
"đoàn",
"dẫn",
"đầu",
"trong",
"khu",
"vực",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"kỳ",
"thi",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"quốc",
"gia",
"trường",
"đạt",
"11",
"giải",
"giảm",
"11",
"giải",
"so",
"với",
"năm",
"học",
"trước",
"gồm",
"2",
"giải",
"nhì",
"môn",
"lý",
"4",
"giải",
"ba",
"và",
"5",
"giải",
"khuyến",
"khích",
"===",
"năm",
"học",
"2015",
"2016",
"===",
"kỳ",
"thi",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"quốc",
"gia",
"trường",
"đạt",
"9",
"giải",
"giảm",
"2",
"giải",
"so",
"với",
"năm",
"học",
"trước",
"gồm",
"1",
"giải",
"nhì",
"môn",
"văn",
"2",
"giải",
"ba",
"môn",
"hóa",
"1",
"giải",
"ba",
"môn",
"sinh",
"và",
"5",
"giải",
"khuyến",
"khích",
"===",
"năm",
"học",
"2016",
"2017",
"===",
"kỳ",
"thi",
"olympic",
"30",
"4",
"lần",
"thứ",
"23",
"tại",
"trường",
"thpt",
"chuyên",
"lê",
"hồng",
"phong",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"trường",
"đạt",
"được",
"43",
"huy",
"chương",
"trong",
"đó",
"có",
"8",
"huy",
"chương",
"vàng",
"20",
"huy",
"chương",
"bạc",
"và",
"15",
"huy",
"chương",
"đồng",
"kỳ",
"thi",
"chọn",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"quốc",
"gia",
"năm",
"2017",
"trường",
"đạt",
"16",
"giải",
"tăng",
"7",
"giải",
"so",
"với",
"năm",
"học",
"trước",
"gồm",
"1",
"giải",
"ba",
"môn",
"toán",
"2",
"giải",
"ba",
"môn",
"hóa",
"1",
"giải",
"ba",
"môn",
"sinh",
"1",
"giải",
"ba",
"môn",
"tin",
"1",
"giải",
"ba",
"môn",
"tiếng",
"anh",
"và",
"10"
] |
di tích lịch sử quốc gia san juan bao gồm pháo đài thời thuộc địa thành lũy nằm tại khu phố cổ của san juan san juan ngày 14 tháng 2 năm 1949 một nghị định về việc thành lập và ghi nhận việc cần thiết của việc bảo vệ các công sự cũng như bảo vệ giá trị lịch sử và kiến trúc của các di tích tại san juan ngày 15 tháng 10 năm 1966 di tích ở san juan được công nhận là di tích công viên lịch sử quốc gia ngày 6 tháng 12 năm 1983 cùng với la fortaleza di tích lịch sử quốc gia san juan được unesco công nhận là di sản thế giới di tích lịch sử này bao gồm 4 khu vực chính đó là bullet pháo đài san felipe del morro bullet pháo đài san cristóbal bullet el cañuelo hay còn gọi là pháo đài san juan de la cruz bullet tường thành cổ san juan | [
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"quốc",
"gia",
"san",
"juan",
"bao",
"gồm",
"pháo",
"đài",
"thời",
"thuộc",
"địa",
"thành",
"lũy",
"nằm",
"tại",
"khu",
"phố",
"cổ",
"của",
"san",
"juan",
"san",
"juan",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1949",
"một",
"nghị",
"định",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"và",
"ghi",
"nhận",
"việc",
"cần",
"thiết",
"của",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"các",
"công",
"sự",
"cũng",
"như",
"bảo",
"vệ",
"giá",
"trị",
"lịch",
"sử",
"và",
"kiến",
"trúc",
"của",
"các",
"di",
"tích",
"tại",
"san",
"juan",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1966",
"di",
"tích",
"ở",
"san",
"juan",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"tích",
"công",
"viên",
"lịch",
"sử",
"quốc",
"gia",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1983",
"cùng",
"với",
"la",
"fortaleza",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"quốc",
"gia",
"san",
"juan",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"này",
"bao",
"gồm",
"4",
"khu",
"vực",
"chính",
"đó",
"là",
"bullet",
"pháo",
"đài",
"san",
"felipe",
"del",
"morro",
"bullet",
"pháo",
"đài",
"san",
"cristóbal",
"bullet",
"el",
"cañuelo",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"pháo",
"đài",
"san",
"juan",
"de",
"la",
"cruz",
"bullet",
"tường",
"thành",
"cổ",
"san",
"juan"
] |
giành miền tây tân guinea từ hà lan lãnh thổ này đang chuẩn bị độc lập năm 1965 suharto được bổ nhiệm làm chỉ huy tác chiến trong cuộc đối đầu chống malaysia mới hình thành lo ngại rằng đối đầu sẽ khiến java có ít binh sĩ và rơi vào tay đảng cộng sản indonesia với 2 triệu thành viên ông cho phép một sĩ quan tình báo kostrad là ali murtopo mở các cuộc tiếp xúc bí mật với người anh và người malaysia == phế truất sukarno 1965 == căng thẳng giữa quân đội và lực lượng cộng sản gia tăng trong tháng 4 năm 1965 khi sukarno xác nhận lập tức thi hành đề xuất của đảng cộng sản indonesia về một lực lượng vũ trang thứ năm gồm các nông dân và công nhân có vũ trang tuy nhiên ý tưởng này bị tầng lớp lãnh đạo của quân đội bác bỏ do tương đương với việc đảng cộng sản indonesia lập quân đội riêng trong tháng 5 văn kiện gilchrist khuấy động lo ngại của sukarno về một âm mưu quân sự nhằm phế truất ông mối lo ngại này được ông đề cập nhiều lần trong vài tháng sau đó trong phát biểu nhân ngày độc lập vào tháng 8 sukarno tuyên bố ý định của mình là đưa indonesia vào một liên minh chống chủ nghĩa đế quốc cùng trung quốc và các chế độ cộng sản khác và cảnh báo quân đội không gây trở ngại trước bình minh ngày | [
"giành",
"miền",
"tây",
"tân",
"guinea",
"từ",
"hà",
"lan",
"lãnh",
"thổ",
"này",
"đang",
"chuẩn",
"bị",
"độc",
"lập",
"năm",
"1965",
"suharto",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chỉ",
"huy",
"tác",
"chiến",
"trong",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"chống",
"malaysia",
"mới",
"hình",
"thành",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"đối",
"đầu",
"sẽ",
"khiến",
"java",
"có",
"ít",
"binh",
"sĩ",
"và",
"rơi",
"vào",
"tay",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"indonesia",
"với",
"2",
"triệu",
"thành",
"viên",
"ông",
"cho",
"phép",
"một",
"sĩ",
"quan",
"tình",
"báo",
"kostrad",
"là",
"ali",
"murtopo",
"mở",
"các",
"cuộc",
"tiếp",
"xúc",
"bí",
"mật",
"với",
"người",
"anh",
"và",
"người",
"malaysia",
"==",
"phế",
"truất",
"sukarno",
"1965",
"==",
"căng",
"thẳng",
"giữa",
"quân",
"đội",
"và",
"lực",
"lượng",
"cộng",
"sản",
"gia",
"tăng",
"trong",
"tháng",
"4",
"năm",
"1965",
"khi",
"sukarno",
"xác",
"nhận",
"lập",
"tức",
"thi",
"hành",
"đề",
"xuất",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"indonesia",
"về",
"một",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"thứ",
"năm",
"gồm",
"các",
"nông",
"dân",
"và",
"công",
"nhân",
"có",
"vũ",
"trang",
"tuy",
"nhiên",
"ý",
"tưởng",
"này",
"bị",
"tầng",
"lớp",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"quân",
"đội",
"bác",
"bỏ",
"do",
"tương",
"đương",
"với",
"việc",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"indonesia",
"lập",
"quân",
"đội",
"riêng",
"trong",
"tháng",
"5",
"văn",
"kiện",
"gilchrist",
"khuấy",
"động",
"lo",
"ngại",
"của",
"sukarno",
"về",
"một",
"âm",
"mưu",
"quân",
"sự",
"nhằm",
"phế",
"truất",
"ông",
"mối",
"lo",
"ngại",
"này",
"được",
"ông",
"đề",
"cập",
"nhiều",
"lần",
"trong",
"vài",
"tháng",
"sau",
"đó",
"trong",
"phát",
"biểu",
"nhân",
"ngày",
"độc",
"lập",
"vào",
"tháng",
"8",
"sukarno",
"tuyên",
"bố",
"ý",
"định",
"của",
"mình",
"là",
"đưa",
"indonesia",
"vào",
"một",
"liên",
"minh",
"chống",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"cùng",
"trung",
"quốc",
"và",
"các",
"chế",
"độ",
"cộng",
"sản",
"khác",
"và",
"cảnh",
"báo",
"quân",
"đội",
"không",
"gây",
"trở",
"ngại",
"trước",
"bình",
"minh",
"ngày"
] |
vaux-en-dieulet == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes | [
"vaux-en-dieulet",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardennes"
] |
năm 1509 venice đã bị đánh bại hoàn toàn trong trận chiến agnadello ở ghiara d idda đánh dấu một trong những điểm nhạy cảm nhất trong lịch sử venice quân đội pháp và đế quốc đang chiếm đóng veneto nhưng venice đã xoay xở để tự thoát ra thông qua các nỗ lực ngoại giao các cảng apulia đã được nhượng lại để thỏa thuận với tây ban nha và giáo hoàng julius ii đã sớm nhận ra mối nguy hiểm từ sự hủy diệt cuối cùng của venice khi đó là cường quốc ý duy nhất có thể đối mặt với các vương quốc như pháp hoặc đế quốc như ottoman nhân dân đại lục đã cất lên tiếng kêu gào marco marco và andrea gritti tái chiếm padua vào tháng 7 năm 1509 bảo vệ thành công nó trước quân đội triều đình đang bao vây tây ban nha và giáo hoàng đã phá vỡ liên minh với pháp và venice cũng giành lại brescia và verona từ pháp sau bảy năm chiến tranh đổ nát serenissima đã giành lại quyền thống trị đại lục ở phía tây đến sông adda mặc dù thất bại đã biến thành một chiến thắng nhưng sự kiện năm 1509 đã đánh dấu sự kết thúc của việc mở rộng lãnh thổ venice năm 1489 năm đầu tiên người venice kiểm soát ở síp người thổ nhĩ kỳ đã tấn công bán đảo karpasia cướp bóc và bắt giữ người để bán làm nô lệ năm 1539 hạm đội thổ | [
"năm",
"1509",
"venice",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"trận",
"chiến",
"agnadello",
"ở",
"ghiara",
"d",
"idda",
"đánh",
"dấu",
"một",
"trong",
"những",
"điểm",
"nhạy",
"cảm",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"venice",
"quân",
"đội",
"pháp",
"và",
"đế",
"quốc",
"đang",
"chiếm",
"đóng",
"veneto",
"nhưng",
"venice",
"đã",
"xoay",
"xở",
"để",
"tự",
"thoát",
"ra",
"thông",
"qua",
"các",
"nỗ",
"lực",
"ngoại",
"giao",
"các",
"cảng",
"apulia",
"đã",
"được",
"nhượng",
"lại",
"để",
"thỏa",
"thuận",
"với",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"giáo",
"hoàng",
"julius",
"ii",
"đã",
"sớm",
"nhận",
"ra",
"mối",
"nguy",
"hiểm",
"từ",
"sự",
"hủy",
"diệt",
"cuối",
"cùng",
"của",
"venice",
"khi",
"đó",
"là",
"cường",
"quốc",
"ý",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"đối",
"mặt",
"với",
"các",
"vương",
"quốc",
"như",
"pháp",
"hoặc",
"đế",
"quốc",
"như",
"ottoman",
"nhân",
"dân",
"đại",
"lục",
"đã",
"cất",
"lên",
"tiếng",
"kêu",
"gào",
"marco",
"marco",
"và",
"andrea",
"gritti",
"tái",
"chiếm",
"padua",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1509",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"nó",
"trước",
"quân",
"đội",
"triều",
"đình",
"đang",
"bao",
"vây",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"liên",
"minh",
"với",
"pháp",
"và",
"venice",
"cũng",
"giành",
"lại",
"brescia",
"và",
"verona",
"từ",
"pháp",
"sau",
"bảy",
"năm",
"chiến",
"tranh",
"đổ",
"nát",
"serenissima",
"đã",
"giành",
"lại",
"quyền",
"thống",
"trị",
"đại",
"lục",
"ở",
"phía",
"tây",
"đến",
"sông",
"adda",
"mặc",
"dù",
"thất",
"bại",
"đã",
"biến",
"thành",
"một",
"chiến",
"thắng",
"nhưng",
"sự",
"kiện",
"năm",
"1509",
"đã",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"kết",
"thúc",
"của",
"việc",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"thổ",
"venice",
"năm",
"1489",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"người",
"venice",
"kiểm",
"soát",
"ở",
"síp",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đã",
"tấn",
"công",
"bán",
"đảo",
"karpasia",
"cướp",
"bóc",
"và",
"bắt",
"giữ",
"người",
"để",
"bán",
"làm",
"nô",
"lệ",
"năm",
"1539",
"hạm",
"đội",
"thổ"
] |
hoa hậu hoàn vũ 1967 là cuộc thi hoa hậu hoàn vũ lần thứ 16 được tổ chức tại nhà hát thính phòng miami beach ở miami beach florida hoa kỳ đêm chung kết của cuộc thi diễn ra vào ngày 15 tháng 7 năm 1967 với tổng cộng 56 thí sinh tham gia với chiến thắng thuộc về người đẹp sylvia hitchcock hoa hậu mỹ và được trao vương miện bởi hoa hậu hoàn vũ 1966 margareta arvidsson đến từ thụy điển == giám khảo == bullet gladys zender hoa hậu hoàn vũ 1957 đến từ perú == thí sinh tham gia == bullet amalia yolanda scuffi bullet ivonne maduro bullet christl bartu bullet elizabeth knowles bullet mauricette sironval bullet cheryl michele smith bullet marcela montoya garcía bullet cristina landwier bullet carmen silva de barros ramasco bullet donna marie barker bullet ingrid vila riveros bullet elsa maría garrido cajiao bullet rosa maría fernández bullet elina salavarría bullet imelda thodé bullet gitte rhein knudsen bullet jeannette rey garcía bullet jennifer lynn lewis bullet ritva helena lehto † bullet anne vernier bullet fee von zitzewitz bullet elia kalogeraki bullet hope marie navarro alvarez bullet irene van campenhout bullet denia maría alvorado medina bullet laura arminda da costa roque bullet guðrún pétursdóttir bullet nayyara mirza bullet patricia armstrong bullet batia kabiri bullet paola rossi bullet kayoko fujikawa bullet hong jung-ae bullet marie-jossee mathgen bullet monkam anne lowe siprasome bullet valentina vales duarte bullet pamela mcleod bullet gro goskor bullet okinawa etsuko okuhira bullet mirna norma castillero bullet maría eugenia torres bullet mirtha calvo sommaruga bullet | [
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1967",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"lần",
"thứ",
"16",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"nhà",
"hát",
"thính",
"phòng",
"miami",
"beach",
"ở",
"miami",
"beach",
"florida",
"hoa",
"kỳ",
"đêm",
"chung",
"kết",
"của",
"cuộc",
"thi",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"năm",
"1967",
"với",
"tổng",
"cộng",
"56",
"thí",
"sinh",
"tham",
"gia",
"với",
"chiến",
"thắng",
"thuộc",
"về",
"người",
"đẹp",
"sylvia",
"hitchcock",
"hoa",
"hậu",
"mỹ",
"và",
"được",
"trao",
"vương",
"miện",
"bởi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1966",
"margareta",
"arvidsson",
"đến",
"từ",
"thụy",
"điển",
"==",
"giám",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gladys",
"zender",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1957",
"đến",
"từ",
"perú",
"==",
"thí",
"sinh",
"tham",
"gia",
"==",
"bullet",
"amalia",
"yolanda",
"scuffi",
"bullet",
"ivonne",
"maduro",
"bullet",
"christl",
"bartu",
"bullet",
"elizabeth",
"knowles",
"bullet",
"mauricette",
"sironval",
"bullet",
"cheryl",
"michele",
"smith",
"bullet",
"marcela",
"montoya",
"garcía",
"bullet",
"cristina",
"landwier",
"bullet",
"carmen",
"silva",
"de",
"barros",
"ramasco",
"bullet",
"donna",
"marie",
"barker",
"bullet",
"ingrid",
"vila",
"riveros",
"bullet",
"elsa",
"maría",
"garrido",
"cajiao",
"bullet",
"rosa",
"maría",
"fernández",
"bullet",
"elina",
"salavarría",
"bullet",
"imelda",
"thodé",
"bullet",
"gitte",
"rhein",
"knudsen",
"bullet",
"jeannette",
"rey",
"garcía",
"bullet",
"jennifer",
"lynn",
"lewis",
"bullet",
"ritva",
"helena",
"lehto",
"†",
"bullet",
"anne",
"vernier",
"bullet",
"fee",
"von",
"zitzewitz",
"bullet",
"elia",
"kalogeraki",
"bullet",
"hope",
"marie",
"navarro",
"alvarez",
"bullet",
"irene",
"van",
"campenhout",
"bullet",
"denia",
"maría",
"alvorado",
"medina",
"bullet",
"laura",
"arminda",
"da",
"costa",
"roque",
"bullet",
"guðrún",
"pétursdóttir",
"bullet",
"nayyara",
"mirza",
"bullet",
"patricia",
"armstrong",
"bullet",
"batia",
"kabiri",
"bullet",
"paola",
"rossi",
"bullet",
"kayoko",
"fujikawa",
"bullet",
"hong",
"jung-ae",
"bullet",
"marie-jossee",
"mathgen",
"bullet",
"monkam",
"anne",
"lowe",
"siprasome",
"bullet",
"valentina",
"vales",
"duarte",
"bullet",
"pamela",
"mcleod",
"bullet",
"gro",
"goskor",
"bullet",
"okinawa",
"etsuko",
"okuhira",
"bullet",
"mirna",
"norma",
"castillero",
"bullet",
"maría",
"eugenia",
"torres",
"bullet",
"mirtha",
"calvo",
"sommaruga",
"bullet"
] |
bulbophyllum pusillum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia pusillum]] | [
"bulbophyllum",
"pusillum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"pusillum]]"
] |
aurinia petraea là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được ard schur mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"aurinia",
"petraea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"ard",
"schur",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
xã của tỉnh nord đây là danh sách 652 xã của tỉnh nord ở pháp bullet cudl communauté urbaine de lille métropole created in 1966 bullet cud communauté urbaine de dunkerque grand littoral created in 1968 bullet cac communauté d agglomération de cambrai created in 2000 bullet cad communauté d agglomération du douaisis created in 2002 bullet cam communauté d agglomération maubeuge val de la sambre created in 2001 bullet cas communauté d agglomération de la porte du hainaut created in 2001 bullet cav communauté d agglomération de valenciennes métropole created in 2001 | [
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"652",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"ở",
"pháp",
"bullet",
"cudl",
"communauté",
"urbaine",
"de",
"lille",
"métropole",
"created",
"in",
"1966",
"bullet",
"cud",
"communauté",
"urbaine",
"de",
"dunkerque",
"grand",
"littoral",
"created",
"in",
"1968",
"bullet",
"cac",
"communauté",
"d",
"agglomération",
"de",
"cambrai",
"created",
"in",
"2000",
"bullet",
"cad",
"communauté",
"d",
"agglomération",
"du",
"douaisis",
"created",
"in",
"2002",
"bullet",
"cam",
"communauté",
"d",
"agglomération",
"maubeuge",
"val",
"de",
"la",
"sambre",
"created",
"in",
"2001",
"bullet",
"cas",
"communauté",
"d",
"agglomération",
"de",
"la",
"porte",
"du",
"hainaut",
"created",
"in",
"2001",
"bullet",
"cav",
"communauté",
"d",
"agglomération",
"de",
"valenciennes",
"métropole",
"created",
"in",
"2001"
] |
uss twiggs dd-127 uss twiggs dd–127 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất sau được chuyển cho hải quân hoàng gia anh trong chiến tranh thế giới thứ hai dưới tên hms leamington chuyển cho hải quân hoàng gia canada rồi chuyển cho hải quân liên xô như là chiếc zhguchi trước khi hoàn trả cho anh sau chiến tranh nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo thiếu tá thủy quân lục chiến levi twiggs 1793–1847 == thiết kế và chế tạo == twiggs được đặt lườn vào ngày 23 tháng 1 năm 1918 tại xưởng tàu của hãng new york shipbuilding corporation ở camden new jersey nó được hạ thủy vào ngày 28 tháng 9 năm 1918 được đỡ đầu bởi cô lillie s getchell cháu thiếu tá twiggs và được đưa ra hoạt động tại xưởng hải quân philadelphia vào ngày 28 tháng 7 năm 1919 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân isaac c johnson jr == lịch sử hoạt động == === uss twiggs === sau chuyến đi chạy thử máy twiggs gia nhập đội khu trục 16 thuộc hải đội khu trục 4 trực thuộc hạm đội thái bình dương vào cuối tháng 10 năm 1919 và hoạt động ngoài khơi san diego california thực hiện các chuyến đi huấn luyện cho đến mùa xuân năm 1922 trong giai đoạn này twiggs được mang ký hiệu lườn dd-127 vào ngày | [
"uss",
"twiggs",
"dd-127",
"uss",
"twiggs",
"dd–127",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"sau",
"được",
"chuyển",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"dưới",
"tên",
"hms",
"leamington",
"chuyển",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"canada",
"rồi",
"chuyển",
"cho",
"hải",
"quân",
"liên",
"xô",
"như",
"là",
"chiếc",
"zhguchi",
"trước",
"khi",
"hoàn",
"trả",
"cho",
"anh",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"thiếu",
"tá",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"levi",
"twiggs",
"1793–1847",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"twiggs",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"1918",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"new",
"york",
"shipbuilding",
"corporation",
"ở",
"camden",
"new",
"jersey",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1918",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"cô",
"lillie",
"s",
"getchell",
"cháu",
"thiếu",
"tá",
"twiggs",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"philadelphia",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"1919",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"trung",
"tá",
"hải",
"quân",
"isaac",
"c",
"johnson",
"jr",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"uss",
"twiggs",
"===",
"sau",
"chuyến",
"đi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"twiggs",
"gia",
"nhập",
"đội",
"khu",
"trục",
"16",
"thuộc",
"hải",
"đội",
"khu",
"trục",
"4",
"trực",
"thuộc",
"hạm",
"đội",
"thái",
"bình",
"dương",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"10",
"năm",
"1919",
"và",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"khơi",
"san",
"diego",
"california",
"thực",
"hiện",
"các",
"chuyến",
"đi",
"huấn",
"luyện",
"cho",
"đến",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1922",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"twiggs",
"được",
"mang",
"ký",
"hiệu",
"lườn",
"dd-127",
"vào",
"ngày"
] |
liên tục phát triển == đề xuất == vào ngày 6 tháng 9 năm 2011 chính phủ trung quốc phát biểu sách trắng sự phát triển hoà bình của trung quốc hoạch định giới hạn mới lại phạm vi lợi ích cốt lõi trung quốc sách trắng đó chỉ ra lợi ích cốt lõi của trung quốc bao gồm chủ quyền đất nước an ninh đất nước toàn vẹn lãnh thổ thống nhất đất nước chế độ chính trị đất nước và sự ổn định đại cục xã hội do hiến pháp trung quốc xác lập cùng với sự bảo đảm cơ bản rằng nền kinh tế được liên tục phát triển trong đó hai hạng mục chế độ chính trị đất nước và sự ổn định đại cục xã hội do hiến pháp trung quốc xác lập và bảo đảm cơ bản rằng nền kinh tế được liên tục phát triển lần đầu tiên được tuyên bố chính thức là lợi ích cốt lõi của trung quốc vào ngày 26 tháng 4 năm 2013 người phát ngôn bộ ngoại giao nước cộng hoà nhân dân trung hoa hoa xuân oánh biểu thị trong cuộc họp báo đảo senkaku và đảo nhỏ phụ thuộc của nó là lợi ích cốt lõi của trung quốc == liên kết ngoài == bullet かくしんてきりえき【核心的利益】の意味 国語辞書 goo辞書 == xem thêm == bullet lợi ích quốc gia | [
"liên",
"tục",
"phát",
"triển",
"==",
"đề",
"xuất",
"==",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"phát",
"biểu",
"sách",
"trắng",
"sự",
"phát",
"triển",
"hoà",
"bình",
"của",
"trung",
"quốc",
"hoạch",
"định",
"giới",
"hạn",
"mới",
"lại",
"phạm",
"vi",
"lợi",
"ích",
"cốt",
"lõi",
"trung",
"quốc",
"sách",
"trắng",
"đó",
"chỉ",
"ra",
"lợi",
"ích",
"cốt",
"lõi",
"của",
"trung",
"quốc",
"bao",
"gồm",
"chủ",
"quyền",
"đất",
"nước",
"an",
"ninh",
"đất",
"nước",
"toàn",
"vẹn",
"lãnh",
"thổ",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"chế",
"độ",
"chính",
"trị",
"đất",
"nước",
"và",
"sự",
"ổn",
"định",
"đại",
"cục",
"xã",
"hội",
"do",
"hiến",
"pháp",
"trung",
"quốc",
"xác",
"lập",
"cùng",
"với",
"sự",
"bảo",
"đảm",
"cơ",
"bản",
"rằng",
"nền",
"kinh",
"tế",
"được",
"liên",
"tục",
"phát",
"triển",
"trong",
"đó",
"hai",
"hạng",
"mục",
"chế",
"độ",
"chính",
"trị",
"đất",
"nước",
"và",
"sự",
"ổn",
"định",
"đại",
"cục",
"xã",
"hội",
"do",
"hiến",
"pháp",
"trung",
"quốc",
"xác",
"lập",
"và",
"bảo",
"đảm",
"cơ",
"bản",
"rằng",
"nền",
"kinh",
"tế",
"được",
"liên",
"tục",
"phát",
"triển",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"tuyên",
"bố",
"chính",
"thức",
"là",
"lợi",
"ích",
"cốt",
"lõi",
"của",
"trung",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"người",
"phát",
"ngôn",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"nước",
"cộng",
"hoà",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"hoa",
"xuân",
"oánh",
"biểu",
"thị",
"trong",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"đảo",
"senkaku",
"và",
"đảo",
"nhỏ",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"nó",
"là",
"lợi",
"ích",
"cốt",
"lõi",
"của",
"trung",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"かくしんてきりえき【核心的利益】の意味",
"国語辞書",
"goo辞書",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lợi",
"ích",
"quốc",
"gia"
] |
ktorrent là một trình khách bittorrent được viết bằng ngôn ngữ lập trình c++ để chạy trên môi trường giao diện người dùng kde ktorrent sử dụng công cụ qt để lập trình giao diện các tính năng chính của ktorrent bullet tối đa tốc độ tải lên cho phép điều khiển việc sử dụng băng thông bullet sử dụng các công cụ khác nhau để tìm kiếm tệp bao gồm internet cơ chế tìm kiếm tệp torrent của trang web bittorrent sử dụng từ konqueror đến kparts bullet hỗ trợ udp bullet có khả năng lựa chọn một hoặc một vài tệp được chứa trong tệp torrent để tải về không cần phải tải về tất cả tệp có trong tệp torrent bullet công cụ bổ sung ngăn cấm ip bullet upnp bullet giao thức giải mã gói tin gửi đi bản beta bullet dht bản beta bullet công cụ bổ sung cho phép tìm kiếm tệp torrent từ trong chương trình bullet nhập một tệp torrent đang tải chưa hoàn chỉnh của trình khách bittorrent khác để tiếp tục tải về ktorrent được bảo trì và phát triển tại kde extragear == xem thêm == bullet so sánh các phần mềm bittorrent == liên kết ngoài == bullet trang chủ ktorrent s bullet trang ktorrent trên kde extragear | [
"ktorrent",
"là",
"một",
"trình",
"khách",
"bittorrent",
"được",
"viết",
"bằng",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"c++",
"để",
"chạy",
"trên",
"môi",
"trường",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"kde",
"ktorrent",
"sử",
"dụng",
"công",
"cụ",
"qt",
"để",
"lập",
"trình",
"giao",
"diện",
"các",
"tính",
"năng",
"chính",
"của",
"ktorrent",
"bullet",
"tối",
"đa",
"tốc",
"độ",
"tải",
"lên",
"cho",
"phép",
"điều",
"khiển",
"việc",
"sử",
"dụng",
"băng",
"thông",
"bullet",
"sử",
"dụng",
"các",
"công",
"cụ",
"khác",
"nhau",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"tệp",
"bao",
"gồm",
"internet",
"cơ",
"chế",
"tìm",
"kiếm",
"tệp",
"torrent",
"của",
"trang",
"web",
"bittorrent",
"sử",
"dụng",
"từ",
"konqueror",
"đến",
"kparts",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"udp",
"bullet",
"có",
"khả",
"năng",
"lựa",
"chọn",
"một",
"hoặc",
"một",
"vài",
"tệp",
"được",
"chứa",
"trong",
"tệp",
"torrent",
"để",
"tải",
"về",
"không",
"cần",
"phải",
"tải",
"về",
"tất",
"cả",
"tệp",
"có",
"trong",
"tệp",
"torrent",
"bullet",
"công",
"cụ",
"bổ",
"sung",
"ngăn",
"cấm",
"ip",
"bullet",
"upnp",
"bullet",
"giao",
"thức",
"giải",
"mã",
"gói",
"tin",
"gửi",
"đi",
"bản",
"beta",
"bullet",
"dht",
"bản",
"beta",
"bullet",
"công",
"cụ",
"bổ",
"sung",
"cho",
"phép",
"tìm",
"kiếm",
"tệp",
"torrent",
"từ",
"trong",
"chương",
"trình",
"bullet",
"nhập",
"một",
"tệp",
"torrent",
"đang",
"tải",
"chưa",
"hoàn",
"chỉnh",
"của",
"trình",
"khách",
"bittorrent",
"khác",
"để",
"tiếp",
"tục",
"tải",
"về",
"ktorrent",
"được",
"bảo",
"trì",
"và",
"phát",
"triển",
"tại",
"kde",
"extragear",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"so",
"sánh",
"các",
"phần",
"mềm",
"bittorrent",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"ktorrent",
"s",
"bullet",
"trang",
"ktorrent",
"trên",
"kde",
"extragear"
] |
chúc đầu xuống dưới nước và dốc ngược chân lên trong không khí do áo cứu sinh không vừa chưa đầy 45 phút sau khi bị tấn công tàu wilhelm gustloff nghiêng về một bên rồi chúc mũi tàu xuống dưới nước tới lúc nghiêng 36 độ thì trượt thẳng xuống nước ngập trong 44 mét 144 ft nước lực lượng đức đã cứu một số những người sống sót từ vụ tấn công này tàu ngư lôi t-36 cứu được 564 người ngư lôi thuyền lowe cứu được 472 người tàu dò mìn m387 98 người tàu dò mìn m375 43 người tàu dò mìn m341 37 người tàu hơi nước göttingen 28 người tàu phát hiện ngư lôi torpedofangboot tf19 7 người tàu hàng gotland chở hang 2 người và tàu tuần tra v1703 vorpostenboot đã cứu được 1 em bé == ước tính thiệt hại == các số liệu từ các nghiên cứu của schön heinz cho biết tổng số bị thiệt hại trong vụ đắm tàu được ước tính khoảng 9 343 nam giới phụ nữ và trẻ em một mất mát lớn nhất xảy ra chỉ trong một vụ chìm tàu trong lịch sử hàng hải tất cả bốn thuyền trưởng còn sống nhưng hải quân chỉ mở một cuộc điều tra chính thức duy nhất với wilhelm zahn nhưng mức độ trách nhiệm của ông không bao giờ được giải quyết vì chính quyền phát xít đức đã kết thúc vào năm 1945 trong một bài báo của tạp chí sea classics irwin kappes đề | [
"chúc",
"đầu",
"xuống",
"dưới",
"nước",
"và",
"dốc",
"ngược",
"chân",
"lên",
"trong",
"không",
"khí",
"do",
"áo",
"cứu",
"sinh",
"không",
"vừa",
"chưa",
"đầy",
"45",
"phút",
"sau",
"khi",
"bị",
"tấn",
"công",
"tàu",
"wilhelm",
"gustloff",
"nghiêng",
"về",
"một",
"bên",
"rồi",
"chúc",
"mũi",
"tàu",
"xuống",
"dưới",
"nước",
"tới",
"lúc",
"nghiêng",
"36",
"độ",
"thì",
"trượt",
"thẳng",
"xuống",
"nước",
"ngập",
"trong",
"44",
"mét",
"144",
"ft",
"nước",
"lực",
"lượng",
"đức",
"đã",
"cứu",
"một",
"số",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"từ",
"vụ",
"tấn",
"công",
"này",
"tàu",
"ngư",
"lôi",
"t-36",
"cứu",
"được",
"564",
"người",
"ngư",
"lôi",
"thuyền",
"lowe",
"cứu",
"được",
"472",
"người",
"tàu",
"dò",
"mìn",
"m387",
"98",
"người",
"tàu",
"dò",
"mìn",
"m375",
"43",
"người",
"tàu",
"dò",
"mìn",
"m341",
"37",
"người",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"göttingen",
"28",
"người",
"tàu",
"phát",
"hiện",
"ngư",
"lôi",
"torpedofangboot",
"tf19",
"7",
"người",
"tàu",
"hàng",
"gotland",
"chở",
"hang",
"2",
"người",
"và",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"v1703",
"vorpostenboot",
"đã",
"cứu",
"được",
"1",
"em",
"bé",
"==",
"ước",
"tính",
"thiệt",
"hại",
"==",
"các",
"số",
"liệu",
"từ",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"schön",
"heinz",
"cho",
"biết",
"tổng",
"số",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"trong",
"vụ",
"đắm",
"tàu",
"được",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"9",
"343",
"nam",
"giới",
"phụ",
"nữ",
"và",
"trẻ",
"em",
"một",
"mất",
"mát",
"lớn",
"nhất",
"xảy",
"ra",
"chỉ",
"trong",
"một",
"vụ",
"chìm",
"tàu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hàng",
"hải",
"tất",
"cả",
"bốn",
"thuyền",
"trưởng",
"còn",
"sống",
"nhưng",
"hải",
"quân",
"chỉ",
"mở",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"chính",
"thức",
"duy",
"nhất",
"với",
"wilhelm",
"zahn",
"nhưng",
"mức",
"độ",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"ông",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"giải",
"quyết",
"vì",
"chính",
"quyền",
"phát",
"xít",
"đức",
"đã",
"kết",
"thúc",
"vào",
"năm",
"1945",
"trong",
"một",
"bài",
"báo",
"của",
"tạp",
"chí",
"sea",
"classics",
"irwin",
"kappes",
"đề"
] |
cybocephalus geoffreysmithi là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được smith in smith cave miêu tả khoa học năm 2007 | [
"cybocephalus",
"geoffreysmithi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cybocephalidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"in",
"smith",
"cave",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
cho trong ví dụ này số tạo thành là 9434578423 == liên kết ngoài == bullet history of plessey | [
"cho",
"trong",
"ví",
"dụ",
"này",
"số",
"tạo",
"thành",
"là",
"9434578423",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"plessey"
] |
gnathodicrus tonkinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1918 | [
"gnathodicrus",
"tonkinensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
một ngoại lực lên chúng thì sẽ xuất hiện một hiệu điện thế giữa hai bề mặt hiện tượng áp điện này do hai nhà khoa học pierre và jacques curie phát hiện ra vào năm 1880 hiệu ứng này có tính tương hỗ tức là khi vật liệu áp điện chịu tác dụng của một điện trường ngoài thì hình dạng của nó sẽ chịu sự thay đổi nhỏ ở một số loài như cá mập có khả năng phát hiện và đáp ứng lại sự thay đổi điện trường hiện tượng tiếp điện electroreception trong khi những loại khác có thể tự phát ra điện electrogenic dùng để săn mồi hoặc phòng vệ bộ cá chình điện mà hay gặp là cá chình điện phát hiện hoặc phóng điện vào con mồi thông qua các tế bào cơ sửa đổi gọi là electrocytes hệ thống thần kinh của mọi động vật truyền thông tin giữa các màng tế bào bằng xung điện gọi là thế tác động action potential với chức năng trong hệ thần kinh là giao tiếp giữa các nơron và cơ khi có điện giật sẽ làm kích thích hệ thống này làm cho cơ co lại thế tác động cũng xuất hiện ở một số loài thực vật trong hoạt động điều phối giữa các thực vật với nhau == trong văn hóa == trong thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 điện chưa là phần thiết yếu và có mặt trong đời sống thường ngày của đa số mọi người ngay | [
"một",
"ngoại",
"lực",
"lên",
"chúng",
"thì",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"một",
"hiệu",
"điện",
"thế",
"giữa",
"hai",
"bề",
"mặt",
"hiện",
"tượng",
"áp",
"điện",
"này",
"do",
"hai",
"nhà",
"khoa",
"học",
"pierre",
"và",
"jacques",
"curie",
"phát",
"hiện",
"ra",
"vào",
"năm",
"1880",
"hiệu",
"ứng",
"này",
"có",
"tính",
"tương",
"hỗ",
"tức",
"là",
"khi",
"vật",
"liệu",
"áp",
"điện",
"chịu",
"tác",
"dụng",
"của",
"một",
"điện",
"trường",
"ngoài",
"thì",
"hình",
"dạng",
"của",
"nó",
"sẽ",
"chịu",
"sự",
"thay",
"đổi",
"nhỏ",
"ở",
"một",
"số",
"loài",
"như",
"cá",
"mập",
"có",
"khả",
"năng",
"phát",
"hiện",
"và",
"đáp",
"ứng",
"lại",
"sự",
"thay",
"đổi",
"điện",
"trường",
"hiện",
"tượng",
"tiếp",
"điện",
"electroreception",
"trong",
"khi",
"những",
"loại",
"khác",
"có",
"thể",
"tự",
"phát",
"ra",
"điện",
"electrogenic",
"dùng",
"để",
"săn",
"mồi",
"hoặc",
"phòng",
"vệ",
"bộ",
"cá",
"chình",
"điện",
"mà",
"hay",
"gặp",
"là",
"cá",
"chình",
"điện",
"phát",
"hiện",
"hoặc",
"phóng",
"điện",
"vào",
"con",
"mồi",
"thông",
"qua",
"các",
"tế",
"bào",
"cơ",
"sửa",
"đổi",
"gọi",
"là",
"electrocytes",
"hệ",
"thống",
"thần",
"kinh",
"của",
"mọi",
"động",
"vật",
"truyền",
"thông",
"tin",
"giữa",
"các",
"màng",
"tế",
"bào",
"bằng",
"xung",
"điện",
"gọi",
"là",
"thế",
"tác",
"động",
"action",
"potential",
"với",
"chức",
"năng",
"trong",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"là",
"giao",
"tiếp",
"giữa",
"các",
"nơron",
"và",
"cơ",
"khi",
"có",
"điện",
"giật",
"sẽ",
"làm",
"kích",
"thích",
"hệ",
"thống",
"này",
"làm",
"cho",
"cơ",
"co",
"lại",
"thế",
"tác",
"động",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"một",
"số",
"loài",
"thực",
"vật",
"trong",
"hoạt",
"động",
"điều",
"phối",
"giữa",
"các",
"thực",
"vật",
"với",
"nhau",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"==",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"19",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"điện",
"chưa",
"là",
"phần",
"thiết",
"yếu",
"và",
"có",
"mặt",
"trong",
"đời",
"sống",
"thường",
"ngày",
"của",
"đa",
"số",
"mọi",
"người",
"ngay"
] |
terazosin được bán dưới tên hytrin cùng với các thương hiệu khác là một loại thuốc dùng để điều trị các triệu chứng của tuyến tiền liệt mở rộng và huyết áp cao đối với huyết áp cao thuốc này là một lựa chọn ít được ưa thích nó được uống bằng miệng các tác dụng phụ thường gặp bao gồm chóng mặt nhức đầu mệt mỏi sưng buồn nôn và huyết áp thấp khi đứng tác dụng phụ nghiêm trọng có thể bao gồm priapism và huyết áp thấp ung thư tuyến tiền liệt nên được loại trừ trước khi bắt đầu điều trị nó là một thuốc chẹn alpha-1 và hoạt động bằng cách giãn các mạch máu và mở bàng quang terazosin được cấp bằng sáng chế vào năm 1975 và được đưa vào sử dụng y tế vào năm 1985 nó có sẵn như là một loại thuốc chung chung một tháng cung cấp thuốc ở vương quốc anh chi phí nhs ít hơn 2 £ vào năm 2019 tại hoa kỳ chi phí bán buôn của số thuốc này là khoảng us 4 50 == công thức == thuốc này có sẵn với các liều dùng 1 mg 2 mg 5 mg hoặc 10 mg == tổng hợp == phản ứng của piperazine với 2-furoyl chloride sau đó là quá trình hydro hóa xúc tác của vòng furan dẫn đến 2 điều này khi được đun nóng với sự có mặt của 2-chloro-6 7-dimethoxyquinazolin-4-amin 1 trải qua quá trình kiềm hóa trực tiếp thành terazosin 3 | [
"terazosin",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"hytrin",
"cùng",
"với",
"các",
"thương",
"hiệu",
"khác",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"dùng",
"để",
"điều",
"trị",
"các",
"triệu",
"chứng",
"của",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"mở",
"rộng",
"và",
"huyết",
"áp",
"cao",
"đối",
"với",
"huyết",
"áp",
"cao",
"thuốc",
"này",
"là",
"một",
"lựa",
"chọn",
"ít",
"được",
"ưa",
"thích",
"nó",
"được",
"uống",
"bằng",
"miệng",
"các",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"thường",
"gặp",
"bao",
"gồm",
"chóng",
"mặt",
"nhức",
"đầu",
"mệt",
"mỏi",
"sưng",
"buồn",
"nôn",
"và",
"huyết",
"áp",
"thấp",
"khi",
"đứng",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"nghiêm",
"trọng",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"priapism",
"và",
"huyết",
"áp",
"thấp",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"nên",
"được",
"loại",
"trừ",
"trước",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"điều",
"trị",
"nó",
"là",
"một",
"thuốc",
"chẹn",
"alpha-1",
"và",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"giãn",
"các",
"mạch",
"máu",
"và",
"mở",
"bàng",
"quang",
"terazosin",
"được",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"vào",
"năm",
"1975",
"và",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"y",
"tế",
"vào",
"năm",
"1985",
"nó",
"có",
"sẵn",
"như",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"chung",
"chung",
"một",
"tháng",
"cung",
"cấp",
"thuốc",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"chi",
"phí",
"nhs",
"ít",
"hơn",
"2",
"£",
"vào",
"năm",
"2019",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"chi",
"phí",
"bán",
"buôn",
"của",
"số",
"thuốc",
"này",
"là",
"khoảng",
"us",
"4",
"50",
"==",
"công",
"thức",
"==",
"thuốc",
"này",
"có",
"sẵn",
"với",
"các",
"liều",
"dùng",
"1",
"mg",
"2",
"mg",
"5",
"mg",
"hoặc",
"10",
"mg",
"==",
"tổng",
"hợp",
"==",
"phản",
"ứng",
"của",
"piperazine",
"với",
"2-furoyl",
"chloride",
"sau",
"đó",
"là",
"quá",
"trình",
"hydro",
"hóa",
"xúc",
"tác",
"của",
"vòng",
"furan",
"dẫn",
"đến",
"2",
"điều",
"này",
"khi",
"được",
"đun",
"nóng",
"với",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"2-chloro-6",
"7-dimethoxyquinazolin-4-amin",
"1",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"kiềm",
"hóa",
"trực",
"tiếp",
"thành",
"terazosin",
"3"
] |
graptodytes snizeki là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được hendrich miêu tả khoa học năm 1993 | [
"graptodytes",
"snizeki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hendrich",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
chomelix là một xã thuộc tỉnh haute-loire nam trung bộ nước pháp xã chomelix nằm ở khu vực có độ cao trung bình 900 mét trên mực nước biển dân số theo điều tra năm 1999 của insee là 409 người diện tích là 26 47 km2 | [
"chomelix",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-loire",
"nam",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"xã",
"chomelix",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"900",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"1999",
"của",
"insee",
"là",
"409",
"người",
"diện",
"tích",
"là",
"26",
"47",
"km2"
] |
như những tàu tuần dương bọc thép cho đến năm 1911 khi chúng được xếp lớp lại như những tàu chiến-tuần dương theo một quyết định của bộ hải quân vào ngày 24 tháng 11 năm 1911 cho đến lúc đó một số tên gọi không chính thức được sử dụng như là tàu tuần dương-thiết giáp cruiser-battleship tàu tuần dương dreadnought dreadnought cruiser hay tàu tuần dương-chiến trận battle-cruiser === các đặc tính chung === inflexible lớn hơn đáng kể so với những chiếc tàu tuần dương bọc thép thuộc lớp minotaur dẫn trước nó có chiều dài chung mạn thuyền rộng và độ sâu của mớn nước là khi đầy tải nặng con tàu có trọng lượng choán nước là và lên đến khi đầy tải nặng hơn so với các con tàu trước đó === động lực === inflexible có hai bộ turbine parsons dẫn động trực tiếp đặt trong các phòng động cơ riêng biệt mỗi bộ bao gồm một turbine áp lực cao phía trước và phía sau dẫn động trục phía ngoài cùng một turbine áp lực thấp phía trước và phía sau dẫn động trục phía trong một turbine chạy đường trường cũng được nối vào mỗi trục phía trong cho dù chúng ít khi được sử dụng và cuối cùng được tách rời trục phía trong dẫn động một chân vịt ba cánh đường kính trong khi chân vịt của trục phía ngoài có đường kính các turbine được cung cấp hơi nước bởi 31 nồi hơi | [
"như",
"những",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"cho",
"đến",
"năm",
"1911",
"khi",
"chúng",
"được",
"xếp",
"lớp",
"lại",
"như",
"những",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"theo",
"một",
"quyết",
"định",
"của",
"bộ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"1911",
"cho",
"đến",
"lúc",
"đó",
"một",
"số",
"tên",
"gọi",
"không",
"chính",
"thức",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"tàu",
"tuần",
"dương-thiết",
"giáp",
"cruiser-battleship",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"dreadnought",
"dreadnought",
"cruiser",
"hay",
"tàu",
"tuần",
"dương-chiến",
"trận",
"battle-cruiser",
"===",
"các",
"đặc",
"tính",
"chung",
"===",
"inflexible",
"lớn",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"những",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"thuộc",
"lớp",
"minotaur",
"dẫn",
"trước",
"nó",
"có",
"chiều",
"dài",
"chung",
"mạn",
"thuyền",
"rộng",
"và",
"độ",
"sâu",
"của",
"mớn",
"nước",
"là",
"khi",
"đầy",
"tải",
"nặng",
"con",
"tàu",
"có",
"trọng",
"lượng",
"choán",
"nước",
"là",
"và",
"lên",
"đến",
"khi",
"đầy",
"tải",
"nặng",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"con",
"tàu",
"trước",
"đó",
"===",
"động",
"lực",
"===",
"inflexible",
"có",
"hai",
"bộ",
"turbine",
"parsons",
"dẫn",
"động",
"trực",
"tiếp",
"đặt",
"trong",
"các",
"phòng",
"động",
"cơ",
"riêng",
"biệt",
"mỗi",
"bộ",
"bao",
"gồm",
"một",
"turbine",
"áp",
"lực",
"cao",
"phía",
"trước",
"và",
"phía",
"sau",
"dẫn",
"động",
"trục",
"phía",
"ngoài",
"cùng",
"một",
"turbine",
"áp",
"lực",
"thấp",
"phía",
"trước",
"và",
"phía",
"sau",
"dẫn",
"động",
"trục",
"phía",
"trong",
"một",
"turbine",
"chạy",
"đường",
"trường",
"cũng",
"được",
"nối",
"vào",
"mỗi",
"trục",
"phía",
"trong",
"cho",
"dù",
"chúng",
"ít",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"và",
"cuối",
"cùng",
"được",
"tách",
"rời",
"trục",
"phía",
"trong",
"dẫn",
"động",
"một",
"chân",
"vịt",
"ba",
"cánh",
"đường",
"kính",
"trong",
"khi",
"chân",
"vịt",
"của",
"trục",
"phía",
"ngoài",
"có",
"đường",
"kính",
"các",
"turbine",
"được",
"cung",
"cấp",
"hơi",
"nước",
"bởi",
"31",
"nồi",
"hơi"
] |
henry kingham henry ronald kingham sinh ngày 19 tháng 11 năm 1904 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho luton town == sự nghiệp == sinh ra ở harpenden kingham gia nhập đội bóng địa phương luton town từ st albans city năm 1926 sau 275 trận cho luton kingham rời đi năm 1937 để gia nhập yeovil petters united sau yeovil kingham có thời gian thi đấu ở worcester city trước khi kết thúc sự nghiệp | [
"henry",
"kingham",
"henry",
"ronald",
"kingham",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"11",
"năm",
"1904",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"luton",
"town",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"harpenden",
"kingham",
"gia",
"nhập",
"đội",
"bóng",
"địa",
"phương",
"luton",
"town",
"từ",
"st",
"albans",
"city",
"năm",
"1926",
"sau",
"275",
"trận",
"cho",
"luton",
"kingham",
"rời",
"đi",
"năm",
"1937",
"để",
"gia",
"nhập",
"yeovil",
"petters",
"united",
"sau",
"yeovil",
"kingham",
"có",
"thời",
"gian",
"thi",
"đấu",
"ở",
"worcester",
"city",
"trước",
"khi",
"kết",
"thúc",
"sự",
"nghiệp"
] |
takhuit là người vợ hoàng gia vĩ đại của psamtik ii bà sống trong niên đại thứ hai mươi sáu của ai cập == tiểu sử == takhuit là vợ của psamtik ii và là mẹ của pharaoh apries và là vợ của amun ankhnesneferibre takhuit được biết đến là vợ của vua psamtik ii bởi vì con gái của họ ankhnesneferibre được ghi nhận là chị của vua và được sinh ra bởi takhuit == an táng == takhuit được chôn cất ở athribis ngôi mộ của bà được phát hiện vào năm 1950 một chiếc quách lớn và một vật trang sức hình trái tim đã được phát hiện trong ngôi mộ của bà | [
"takhuit",
"là",
"người",
"vợ",
"hoàng",
"gia",
"vĩ",
"đại",
"của",
"psamtik",
"ii",
"bà",
"sống",
"trong",
"niên",
"đại",
"thứ",
"hai",
"mươi",
"sáu",
"của",
"ai",
"cập",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"takhuit",
"là",
"vợ",
"của",
"psamtik",
"ii",
"và",
"là",
"mẹ",
"của",
"pharaoh",
"apries",
"và",
"là",
"vợ",
"của",
"amun",
"ankhnesneferibre",
"takhuit",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"vợ",
"của",
"vua",
"psamtik",
"ii",
"bởi",
"vì",
"con",
"gái",
"của",
"họ",
"ankhnesneferibre",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"chị",
"của",
"vua",
"và",
"được",
"sinh",
"ra",
"bởi",
"takhuit",
"==",
"an",
"táng",
"==",
"takhuit",
"được",
"chôn",
"cất",
"ở",
"athribis",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"bà",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1950",
"một",
"chiếc",
"quách",
"lớn",
"và",
"một",
"vật",
"trang",
"sức",
"hình",
"trái",
"tim",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"bà"
] |
kiểm soát trực tiếp hơn từ trung hoa và hầu hết chúng cuối cùng được hợp nhất vào các tỉnh tứ xuyên và thanh hải chủ quyền của trung quốc tại tây tạng nhìn chung được thiết lập nên vào thế kỷ 18 thời vua càn long nhà thanh sau khi triều thanh sụp đổ vào năm 1912 các binh lính thanh bị giải giáp và bị trục xuất ra khỏi tây tạng địa phương ü-tsang tây tạng địa phương tuyên bố độc lập vào năm 1913 sau đó chính phủ lhasa đoạt lấy quyền kiểm soát phần phía tây của tỉnh tây khang chính phủ trung hoa dân quốc không công nhận nhà nước tây tạng và coi đó là lãnh thổ ly khai bất hợp pháp nhưng trung quốc khi đó đang ở thời kỳ quân phiệt hỗn chiến nên họ chưa thể thu hồi vùng lãnh thổ này khu vực duy trì tình trạng tự quản cho đến năm 1951 khi quân giải phóng nhân dân trung quốc tiến vào tây tạng tây tạng tái hợp nhất vào trung quốc và chính phủ tây tạng bị bãi bỏ sau một cuộc nổi dậy thất bại vào năm 1959 ngày nay chính phủ trung quốc định ra khu tự trị tây tạng ở tây bộ và trung bộ của tây tạng còn các khu vực phía đông hầu hết thuộc về các tỉnh tứ xuyên và thanh hải có những căng thẳng liên quan đến tình trạng chính trị của tây tạng trong khi | [
"kiểm",
"soát",
"trực",
"tiếp",
"hơn",
"từ",
"trung",
"hoa",
"và",
"hầu",
"hết",
"chúng",
"cuối",
"cùng",
"được",
"hợp",
"nhất",
"vào",
"các",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"và",
"thanh",
"hải",
"chủ",
"quyền",
"của",
"trung",
"quốc",
"tại",
"tây",
"tạng",
"nhìn",
"chung",
"được",
"thiết",
"lập",
"nên",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"18",
"thời",
"vua",
"càn",
"long",
"nhà",
"thanh",
"sau",
"khi",
"triều",
"thanh",
"sụp",
"đổ",
"vào",
"năm",
"1912",
"các",
"binh",
"lính",
"thanh",
"bị",
"giải",
"giáp",
"và",
"bị",
"trục",
"xuất",
"ra",
"khỏi",
"tây",
"tạng",
"địa",
"phương",
"ü-tsang",
"tây",
"tạng",
"địa",
"phương",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1913",
"sau",
"đó",
"chính",
"phủ",
"lhasa",
"đoạt",
"lấy",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"phần",
"phía",
"tây",
"của",
"tỉnh",
"tây",
"khang",
"chính",
"phủ",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"không",
"công",
"nhận",
"nhà",
"nước",
"tây",
"tạng",
"và",
"coi",
"đó",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"ly",
"khai",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"nhưng",
"trung",
"quốc",
"khi",
"đó",
"đang",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"quân",
"phiệt",
"hỗn",
"chiến",
"nên",
"họ",
"chưa",
"thể",
"thu",
"hồi",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"này",
"khu",
"vực",
"duy",
"trì",
"tình",
"trạng",
"tự",
"quản",
"cho",
"đến",
"năm",
"1951",
"khi",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"tiến",
"vào",
"tây",
"tạng",
"tây",
"tạng",
"tái",
"hợp",
"nhất",
"vào",
"trung",
"quốc",
"và",
"chính",
"phủ",
"tây",
"tạng",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"sau",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"thất",
"bại",
"vào",
"năm",
"1959",
"ngày",
"nay",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"định",
"ra",
"khu",
"tự",
"trị",
"tây",
"tạng",
"ở",
"tây",
"bộ",
"và",
"trung",
"bộ",
"của",
"tây",
"tạng",
"còn",
"các",
"khu",
"vực",
"phía",
"đông",
"hầu",
"hết",
"thuộc",
"về",
"các",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"và",
"thanh",
"hải",
"có",
"những",
"căng",
"thẳng",
"liên",
"quan",
"đến",
"tình",
"trạng",
"chính",
"trị",
"của",
"tây",
"tạng",
"trong",
"khi"
] |
gummanaladahosahalli holenarsipur gummanaladahosahalli là một làng thuộc tehsil hole narsipur huyện hassan bang karnataka ấn độ | [
"gummanaladahosahalli",
"holenarsipur",
"gummanaladahosahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hole",
"narsipur",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
refrigerator hỗn hợp cân bằng của và lỏng dưới 0 8 k tách thành hai pha không trộn lẫn do sự khác biệt của chúng chúng tuên theo các thống kê lượng tử khác nhau các nguyên tử heli-4 tuên theo boson trong khi heli-3 tuân theo fermion dilution refrigerators use this immiscibility to achieve temperatures of a few millikelvins nó có thể tạo ra các đồng vị heli ngoại lai mà chúng có thể phân rã nhanh chóng thành các chất khác đồng vị heli nặng tồn tại ngắn nhất là heli-5 có chu kỳ bán rã 7 6 giây heli-6 phân rã bằng cách phát ra hạt beta và có chu kỳ bán rã 0 8 giây heli-7 cũng phát ra hạt beta cũng như tia gamma heli- và heli-8 được tạo ra trong các phản ứng hạt nhân nhất định heli-6 và heli-8 thể hiện là một nuclear halo heli-2 2 proton không có neutron là một đồng vị phóng xạ phân rã bằng phát xạ proton thành proti hydro có chu kỳ bán rã 3 giây == ứng dụng == heli được dùng để đẩy các bóng thám không và khí cầu nhỏ do tỷ trọng riêng nhỏ hơn tỷ trọng của không khí và như chất lỏng làm lạnh cho nam châm siêu dẫn đồng vị heli 3 có nhiều trong gió mặt trời nhưng mà phần lớn chúng bị từ trường của trái đất đẩy ra người ta đang nghiên cứu khai thác heli-3 trên mặt trăng để sử dụng như một nguồn năng lượng rất tiềm | [
"refrigerator",
"hỗn",
"hợp",
"cân",
"bằng",
"của",
"và",
"lỏng",
"dưới",
"0",
"8",
"k",
"tách",
"thành",
"hai",
"pha",
"không",
"trộn",
"lẫn",
"do",
"sự",
"khác",
"biệt",
"của",
"chúng",
"chúng",
"tuên",
"theo",
"các",
"thống",
"kê",
"lượng",
"tử",
"khác",
"nhau",
"các",
"nguyên",
"tử",
"heli-4",
"tuên",
"theo",
"boson",
"trong",
"khi",
"heli-3",
"tuân",
"theo",
"fermion",
"dilution",
"refrigerators",
"use",
"this",
"immiscibility",
"to",
"achieve",
"temperatures",
"of",
"a",
"few",
"millikelvins",
"nó",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các",
"đồng",
"vị",
"heli",
"ngoại",
"lai",
"mà",
"chúng",
"có",
"thể",
"phân",
"rã",
"nhanh",
"chóng",
"thành",
"các",
"chất",
"khác",
"đồng",
"vị",
"heli",
"nặng",
"tồn",
"tại",
"ngắn",
"nhất",
"là",
"heli-5",
"có",
"chu",
"kỳ",
"bán",
"rã",
"7",
"6",
"giây",
"heli-6",
"phân",
"rã",
"bằng",
"cách",
"phát",
"ra",
"hạt",
"beta",
"và",
"có",
"chu",
"kỳ",
"bán",
"rã",
"0",
"8",
"giây",
"heli-7",
"cũng",
"phát",
"ra",
"hạt",
"beta",
"cũng",
"như",
"tia",
"gamma",
"heli-",
"và",
"heli-8",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"các",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
"nhất",
"định",
"heli-6",
"và",
"heli-8",
"thể",
"hiện",
"là",
"một",
"nuclear",
"halo",
"heli-2",
"2",
"proton",
"không",
"có",
"neutron",
"là",
"một",
"đồng",
"vị",
"phóng",
"xạ",
"phân",
"rã",
"bằng",
"phát",
"xạ",
"proton",
"thành",
"proti",
"hydro",
"có",
"chu",
"kỳ",
"bán",
"rã",
"3",
"giây",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"heli",
"được",
"dùng",
"để",
"đẩy",
"các",
"bóng",
"thám",
"không",
"và",
"khí",
"cầu",
"nhỏ",
"do",
"tỷ",
"trọng",
"riêng",
"nhỏ",
"hơn",
"tỷ",
"trọng",
"của",
"không",
"khí",
"và",
"như",
"chất",
"lỏng",
"làm",
"lạnh",
"cho",
"nam",
"châm",
"siêu",
"dẫn",
"đồng",
"vị",
"heli",
"3",
"có",
"nhiều",
"trong",
"gió",
"mặt",
"trời",
"nhưng",
"mà",
"phần",
"lớn",
"chúng",
"bị",
"từ",
"trường",
"của",
"trái",
"đất",
"đẩy",
"ra",
"người",
"ta",
"đang",
"nghiên",
"cứu",
"khai",
"thác",
"heli-3",
"trên",
"mặt",
"trăng",
"để",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"nguồn",
"năng",
"lượng",
"rất",
"tiềm"
] |
terni là một phố cổ của italia thủ phủ của tỉnh terni phía nam umbria trong đồng bằng sông nera đô thị này có cự ly 104 km 65 mi về phía nam roma 36 km 23 mi về phía tây bắc rieti và 29 km 18 mi về phía nam spoleto thành phố nằm bên tuyến đường ray giữa roma và ancona == cư dân nổi bật == bullet hoàng đế la mã tacitus bullet saint valentine bullet francesco angeloni bullet anastasio de filis bullet giulio briccialdi bullet alessandro casagrande bullet libero liberati bullet mario umberto borzacchini bullet orneore metelli bullet aurelio de felice bullet cesare bazzani == liên kết ngoài == bullet official site bullet aboutterni com bullet terni city portal bullet terniweb it bullet terni at umbriatravel com | [
"terni",
"là",
"một",
"phố",
"cổ",
"của",
"italia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"terni",
"phía",
"nam",
"umbria",
"trong",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"nera",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"104",
"km",
"65",
"mi",
"về",
"phía",
"nam",
"roma",
"36",
"km",
"23",
"mi",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"rieti",
"và",
"29",
"km",
"18",
"mi",
"về",
"phía",
"nam",
"spoleto",
"thành",
"phố",
"nằm",
"bên",
"tuyến",
"đường",
"ray",
"giữa",
"roma",
"và",
"ancona",
"==",
"cư",
"dân",
"nổi",
"bật",
"==",
"bullet",
"hoàng",
"đế",
"la",
"mã",
"tacitus",
"bullet",
"saint",
"valentine",
"bullet",
"francesco",
"angeloni",
"bullet",
"anastasio",
"de",
"filis",
"bullet",
"giulio",
"briccialdi",
"bullet",
"alessandro",
"casagrande",
"bullet",
"libero",
"liberati",
"bullet",
"mario",
"umberto",
"borzacchini",
"bullet",
"orneore",
"metelli",
"bullet",
"aurelio",
"de",
"felice",
"bullet",
"cesare",
"bazzani",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"site",
"bullet",
"aboutterni",
"com",
"bullet",
"terni",
"city",
"portal",
"bullet",
"terniweb",
"it",
"bullet",
"terni",
"at",
"umbriatravel",
"com"
] |
bay vũ trụ 1960 1970 === trong những năm sau đó hornet thường được bố trí đến đệ thất hạm đội để hoạt động ngoài khơi bờ biển nam việt nam kéo dài đến nhật bản philippines và okinawa và nó cũng góp phần quan trọng trong chương trình apollo như là tàu sân bay thu hồi cho các chuyến bay có và không có người lái ngày 25 tháng 8 năm 1966 nó là tàu thu hồi cho chuyến bay as-202 chuyến bay không người lái thứ hai thử nghiệm module chỉ huy và dịch vụ apollo con tàu vũ trụ được phóng đi ba-phần-tư quỹ đạo vòng quanh trái đất trong 93 phút trước khi đáp xuống gần đảo wake module chỉ huy này hiện nay đang được trưng bày trên tàu bảo tàng hornet hornet quay về long beach ngày 8 tháng 9 năm 1966 nhưng sau đó quay trở lại vùng viễn đông ngày 27 tháng 3 năm 1967 nó đến nhật bản đúng một tháng sau đó và rời sasebo ngày 19 tháng 5 để đi đến khu vực chiến sự nó hoạt động ở vùng biển ngoài khơi việt nam suốt phần còn lại của mùa xuân và gần hết mùa hè năm 1967 hornet đóng góp phần đáng kể nhất của nó chương trình apollo khi nó tham gia vớt các nhà du hành vũ trụ sau chuyến đặt chân đầu tiên lên mặt trăng chuyến bay apollo 11 vào ngày 24 tháng 7 năm 1969 tổng thống richard nixon đã có | [
"bay",
"vũ",
"trụ",
"1960",
"1970",
"===",
"trong",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"hornet",
"thường",
"được",
"bố",
"trí",
"đến",
"đệ",
"thất",
"hạm",
"đội",
"để",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"nam",
"việt",
"nam",
"kéo",
"dài",
"đến",
"nhật",
"bản",
"philippines",
"và",
"okinawa",
"và",
"nó",
"cũng",
"góp",
"phần",
"quan",
"trọng",
"trong",
"chương",
"trình",
"apollo",
"như",
"là",
"tàu",
"sân",
"bay",
"thu",
"hồi",
"cho",
"các",
"chuyến",
"bay",
"có",
"và",
"không",
"có",
"người",
"lái",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1966",
"nó",
"là",
"tàu",
"thu",
"hồi",
"cho",
"chuyến",
"bay",
"as-202",
"chuyến",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"thứ",
"hai",
"thử",
"nghiệm",
"module",
"chỉ",
"huy",
"và",
"dịch",
"vụ",
"apollo",
"con",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"được",
"phóng",
"đi",
"ba-phần-tư",
"quỹ",
"đạo",
"vòng",
"quanh",
"trái",
"đất",
"trong",
"93",
"phút",
"trước",
"khi",
"đáp",
"xuống",
"gần",
"đảo",
"wake",
"module",
"chỉ",
"huy",
"này",
"hiện",
"nay",
"đang",
"được",
"trưng",
"bày",
"trên",
"tàu",
"bảo",
"tàng",
"hornet",
"hornet",
"quay",
"về",
"long",
"beach",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1966",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"quay",
"trở",
"lại",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"1967",
"nó",
"đến",
"nhật",
"bản",
"đúng",
"một",
"tháng",
"sau",
"đó",
"và",
"rời",
"sasebo",
"ngày",
"19",
"tháng",
"5",
"để",
"đi",
"đến",
"khu",
"vực",
"chiến",
"sự",
"nó",
"hoạt",
"động",
"ở",
"vùng",
"biển",
"ngoài",
"khơi",
"việt",
"nam",
"suốt",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"mùa",
"xuân",
"và",
"gần",
"hết",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1967",
"hornet",
"đóng",
"góp",
"phần",
"đáng",
"kể",
"nhất",
"của",
"nó",
"chương",
"trình",
"apollo",
"khi",
"nó",
"tham",
"gia",
"vớt",
"các",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"sau",
"chuyến",
"đặt",
"chân",
"đầu",
"tiên",
"lên",
"mặt",
"trăng",
"chuyến",
"bay",
"apollo",
"11",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1969",
"tổng",
"thống",
"richard",
"nixon",
"đã",
"có"
] |
adiantum multisorum là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được a samp mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"adiantum",
"multisorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"samp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
đám mây hills trong thiên văn học đám mây hills còn gọi là đám mây oort bên trong và đám mây bên trong là một đĩa vũ trụ tròn lý thuyết rộng lớn bên trong đám mây oort có đường viền ngoài sẽ nằm ở khoảng 20 000 đến 30 000 đơn vị thiên văn au từ mặt trời và có đường viền bên trong ít được xác định rõ nằm ở vị trí giả thuyết tại 250-1500au vượt xa quỹ đạo của vật thể và hành tinh vành đai kuiper nhưng khoảng cách có thể lớn hơn nhiều nếu nó tồn tại đám mây hills chứa số lượng sao chổi gấp 5 lần so với đám mây oort sao chổi đám mây oort liên tục bị nhiễu loạn do môi trường của chúng một phần không đáng kể rời khỏi hệ mặt trời hoặc tìm đường vào hệ thống bên trong do đó nó đáng lẽ đã bị cạn kiệt từ lâu nhưng nó đã không lý thuyết đám mây hills giải quyết tuổi thọ của đám mây oort bằng cách đưa ra một khu vực bên trong đám mây oort đông dân cư các đối tượng được đẩy ra từ đám mây hills có khả năng kết thúc ở vùng đám mây oort cổ điển duy trì số lượng vật thể của đám mây oort có khả năng đám mây hills có mật độ sao chổi lớn nhất trong toàn hệ mặt trời sự tồn tại của đám mây hills là hợp lý vì nhiều vật thể | [
"đám",
"mây",
"hills",
"trong",
"thiên",
"văn",
"học",
"đám",
"mây",
"hills",
"còn",
"gọi",
"là",
"đám",
"mây",
"oort",
"bên",
"trong",
"và",
"đám",
"mây",
"bên",
"trong",
"là",
"một",
"đĩa",
"vũ",
"trụ",
"tròn",
"lý",
"thuyết",
"rộng",
"lớn",
"bên",
"trong",
"đám",
"mây",
"oort",
"có",
"đường",
"viền",
"ngoài",
"sẽ",
"nằm",
"ở",
"khoảng",
"20",
"000",
"đến",
"30",
"000",
"đơn",
"vị",
"thiên",
"văn",
"au",
"từ",
"mặt",
"trời",
"và",
"có",
"đường",
"viền",
"bên",
"trong",
"ít",
"được",
"xác",
"định",
"rõ",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"giả",
"thuyết",
"tại",
"250-1500au",
"vượt",
"xa",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"vật",
"thể",
"và",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"kuiper",
"nhưng",
"khoảng",
"cách",
"có",
"thể",
"lớn",
"hơn",
"nhiều",
"nếu",
"nó",
"tồn",
"tại",
"đám",
"mây",
"hills",
"chứa",
"số",
"lượng",
"sao",
"chổi",
"gấp",
"5",
"lần",
"so",
"với",
"đám",
"mây",
"oort",
"sao",
"chổi",
"đám",
"mây",
"oort",
"liên",
"tục",
"bị",
"nhiễu",
"loạn",
"do",
"môi",
"trường",
"của",
"chúng",
"một",
"phần",
"không",
"đáng",
"kể",
"rời",
"khỏi",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"hoặc",
"tìm",
"đường",
"vào",
"hệ",
"thống",
"bên",
"trong",
"do",
"đó",
"nó",
"đáng",
"lẽ",
"đã",
"bị",
"cạn",
"kiệt",
"từ",
"lâu",
"nhưng",
"nó",
"đã",
"không",
"lý",
"thuyết",
"đám",
"mây",
"hills",
"giải",
"quyết",
"tuổi",
"thọ",
"của",
"đám",
"mây",
"oort",
"bằng",
"cách",
"đưa",
"ra",
"một",
"khu",
"vực",
"bên",
"trong",
"đám",
"mây",
"oort",
"đông",
"dân",
"cư",
"các",
"đối",
"tượng",
"được",
"đẩy",
"ra",
"từ",
"đám",
"mây",
"hills",
"có",
"khả",
"năng",
"kết",
"thúc",
"ở",
"vùng",
"đám",
"mây",
"oort",
"cổ",
"điển",
"duy",
"trì",
"số",
"lượng",
"vật",
"thể",
"của",
"đám",
"mây",
"oort",
"có",
"khả",
"năng",
"đám",
"mây",
"hills",
"có",
"mật",
"độ",
"sao",
"chổi",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"toàn",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"đám",
"mây",
"hills",
"là",
"hợp",
"lý",
"vì",
"nhiều",
"vật",
"thể"
] |
vệ bộ gen ví dụ như xử lý các cấu trúc vòng lặp r == trong sinh học người == bộ gen người chứa bốn gen mã hóa rnase h bullet rnaseh1 một ví dụ về phân nhóm h1 đơn phân bullet rnaseh2a tiểu đơn vị xúc tác của phức hợp h2 tam phân trimeric bullet rnaseh2b một tiểu đơn vị cấu trúc của phức hợp h2 tam phân trimeric bullet rnaseh2c một tiểu đơn vị cấu trúc của phức hợp h2 tam phân trimeric ngoài ra vật liệu di truyền có nguồn gốc retrovirus xuất hiện thường xuyên trong bộ gen phản ánh sự tích hợp các bộ gen của retrovirus nội sinh ở người các sự kiện tích hợp như vậy dẫn đến sự hiện diện của các gen mã hóa enzyme sao chép ngược của retrovirus bao gồm miền rnase h một ví dụ là ervk6 nhân tố chuyển vị ngược chuỗi lặp đoạn cuối dài cũng phổ biến trong bộ gen và thường bao gồm các miền rnase h của riêng các nhân tố đó qua quá trình tiến hóa phức tạp == ứng dụng == do rnase h đặc biệt chỉ khử rna trong rna sợi kép hay dna lai nên nó thường được sử dụng làm thuốc thử trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử các chế phẩm tinh chế của e coli gồm rnase hi và hii có sẵn trên thị trường rnase hi thường được sử dụng để phá hủy mẫu rna sau khi tổng hợp dna bổ sung chuỗi đầu tiên cdna bằng cách phiên | [
"vệ",
"bộ",
"gen",
"ví",
"dụ",
"như",
"xử",
"lý",
"các",
"cấu",
"trúc",
"vòng",
"lặp",
"r",
"==",
"trong",
"sinh",
"học",
"người",
"==",
"bộ",
"gen",
"người",
"chứa",
"bốn",
"gen",
"mã",
"hóa",
"rnase",
"h",
"bullet",
"rnaseh1",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"phân",
"nhóm",
"h1",
"đơn",
"phân",
"bullet",
"rnaseh2a",
"tiểu",
"đơn",
"vị",
"xúc",
"tác",
"của",
"phức",
"hợp",
"h2",
"tam",
"phân",
"trimeric",
"bullet",
"rnaseh2b",
"một",
"tiểu",
"đơn",
"vị",
"cấu",
"trúc",
"của",
"phức",
"hợp",
"h2",
"tam",
"phân",
"trimeric",
"bullet",
"rnaseh2c",
"một",
"tiểu",
"đơn",
"vị",
"cấu",
"trúc",
"của",
"phức",
"hợp",
"h2",
"tam",
"phân",
"trimeric",
"ngoài",
"ra",
"vật",
"liệu",
"di",
"truyền",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"retrovirus",
"xuất",
"hiện",
"thường",
"xuyên",
"trong",
"bộ",
"gen",
"phản",
"ánh",
"sự",
"tích",
"hợp",
"các",
"bộ",
"gen",
"của",
"retrovirus",
"nội",
"sinh",
"ở",
"người",
"các",
"sự",
"kiện",
"tích",
"hợp",
"như",
"vậy",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"các",
"gen",
"mã",
"hóa",
"enzyme",
"sao",
"chép",
"ngược",
"của",
"retrovirus",
"bao",
"gồm",
"miền",
"rnase",
"h",
"một",
"ví",
"dụ",
"là",
"ervk6",
"nhân",
"tố",
"chuyển",
"vị",
"ngược",
"chuỗi",
"lặp",
"đoạn",
"cuối",
"dài",
"cũng",
"phổ",
"biến",
"trong",
"bộ",
"gen",
"và",
"thường",
"bao",
"gồm",
"các",
"miền",
"rnase",
"h",
"của",
"riêng",
"các",
"nhân",
"tố",
"đó",
"qua",
"quá",
"trình",
"tiến",
"hóa",
"phức",
"tạp",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"do",
"rnase",
"h",
"đặc",
"biệt",
"chỉ",
"khử",
"rna",
"trong",
"rna",
"sợi",
"kép",
"hay",
"dna",
"lai",
"nên",
"nó",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"thuốc",
"thử",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"sinh",
"học",
"phân",
"tử",
"các",
"chế",
"phẩm",
"tinh",
"chế",
"của",
"e",
"coli",
"gồm",
"rnase",
"hi",
"và",
"hii",
"có",
"sẵn",
"trên",
"thị",
"trường",
"rnase",
"hi",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"phá",
"hủy",
"mẫu",
"rna",
"sau",
"khi",
"tổng",
"hợp",
"dna",
"bổ",
"sung",
"chuỗi",
"đầu",
"tiên",
"cdna",
"bằng",
"cách",
"phiên"
] |
frank rijkaard franklin edmundo frank rijkaard sinh 30 tháng 9 năm 1962 tại amsterdam là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người hà lan rijkaard đã từng chơi cho ajax amsterdam real zaragoza và a c milan ông có 73 lần khoác áo đội tuyển quốc gia và ghi được 10 bàn thắng rijkaard trở thành hlv của clb fc barcelona từ năm 2003 đến 2008 ông cũng từng là huấn luyện viên của đội tuyển quốc gia ả rập saudi hiện nay ông đã giải nghệ mẹ của rijkaard là một người hà lan và bố là một người suriname năm 2004 pelé bầu ông vào danh sách fifa 100 == danh hiệu == ajax bullet eredivisie 1981–82 1982–83 1984–85 1993–94 1994–95 bullet knvb cup 1982–83 1985–86 1986–87 bullet super cup 1993 1994 bullet uefa champions league 1994–95 bullet european cup winners cup 1986–87 a c milan bullet serie a 1991–92 1992–93 bullet supercoppa italiana 1988 1992 bullet european cup 1988–89 1989–90 bullet european super cup 1989 1990 bullet intercontinental cup 1989 1990 đội tuyển hà lan bullet uefa european championship 1988 == liên kết ngoài == bullet official website bullet official manager s profile from www fcbarcelona cat bullet afc ajax hall of fame bullet cv frank rijkaard career statistics bullet frank rijkaard profiled by soccerphile | [
"frank",
"rijkaard",
"franklin",
"edmundo",
"frank",
"rijkaard",
"sinh",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"1962",
"tại",
"amsterdam",
"là",
"một",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"và",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"hà",
"lan",
"rijkaard",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"ajax",
"amsterdam",
"real",
"zaragoza",
"và",
"a",
"c",
"milan",
"ông",
"có",
"73",
"lần",
"khoác",
"áo",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"và",
"ghi",
"được",
"10",
"bàn",
"thắng",
"rijkaard",
"trở",
"thành",
"hlv",
"của",
"clb",
"fc",
"barcelona",
"từ",
"năm",
"2003",
"đến",
"2008",
"ông",
"cũng",
"từng",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"ả",
"rập",
"saudi",
"hiện",
"nay",
"ông",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"mẹ",
"của",
"rijkaard",
"là",
"một",
"người",
"hà",
"lan",
"và",
"bố",
"là",
"một",
"người",
"suriname",
"năm",
"2004",
"pelé",
"bầu",
"ông",
"vào",
"danh",
"sách",
"fifa",
"100",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"ajax",
"bullet",
"eredivisie",
"1981–82",
"1982–83",
"1984–85",
"1993–94",
"1994–95",
"bullet",
"knvb",
"cup",
"1982–83",
"1985–86",
"1986–87",
"bullet",
"super",
"cup",
"1993",
"1994",
"bullet",
"uefa",
"champions",
"league",
"1994–95",
"bullet",
"european",
"cup",
"winners",
"cup",
"1986–87",
"a",
"c",
"milan",
"bullet",
"serie",
"a",
"1991–92",
"1992–93",
"bullet",
"supercoppa",
"italiana",
"1988",
"1992",
"bullet",
"european",
"cup",
"1988–89",
"1989–90",
"bullet",
"european",
"super",
"cup",
"1989",
"1990",
"bullet",
"intercontinental",
"cup",
"1989",
"1990",
"đội",
"tuyển",
"hà",
"lan",
"bullet",
"uefa",
"european",
"championship",
"1988",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet",
"official",
"manager",
"s",
"profile",
"from",
"www",
"fcbarcelona",
"cat",
"bullet",
"afc",
"ajax",
"hall",
"of",
"fame",
"bullet",
"cv",
"frank",
"rijkaard",
"career",
"statistics",
"bullet",
"frank",
"rijkaard",
"profiled",
"by",
"soccerphile"
] |
chả cá lã vọng là tên của món chả cá đặc sản hà nội đây là món chả làm từ cá thường là cá lăng thái miếng đem tẩm ướp nướng trên than củi rồi rán lại trong chảo mỡ do gia đình họ đoàn tại số nhà 14 phố chả cá trước đây là phố hàng sơn trong khu phố cổ giữ bí quyết kinh doanh từ năm 1871 và đặt tên cho nó như trên == lịch sử == vào những năm thời kỳ pháp thuộc ở số 14 hàng sơn có một gia đình họ đoàn sinh sống họ thường lấy nhà mình làm nơi cưu mang nghĩa quân đề thám chủ nhà hay làm một món chả cá rất ngon đãi khách lâu dần thành quen những vị khách ấy đã giúp gia đình mở một quán chuyên bán món ăn ấy khởi đầu từ năm 1871 vừa để nuôi sống gia đình vừa làm nơi tụ họp lâu dần hai tiếng chả cá được gọi thành tên phố trong nhà hàng luôn bày một ông lã vọng khương tử nha ngồi bó gối câu cá biểu tượng của người tài giỏi nhưng đang phải đợi thời vì thế khách ăn quen gọi là chả cá lã vọng ngày nay trở thành tên nhà hàng và cũng là của món ăn bí quyết làm chả cá chỉ truyền lại cho người con cả họ đoàn == thực hiện == cá làm chả thường là cá lăng tươi đây là loại cá ít xương | [
"chả",
"cá",
"lã",
"vọng",
"là",
"tên",
"của",
"món",
"chả",
"cá",
"đặc",
"sản",
"hà",
"nội",
"đây",
"là",
"món",
"chả",
"làm",
"từ",
"cá",
"thường",
"là",
"cá",
"lăng",
"thái",
"miếng",
"đem",
"tẩm",
"ướp",
"nướng",
"trên",
"than",
"củi",
"rồi",
"rán",
"lại",
"trong",
"chảo",
"mỡ",
"do",
"gia",
"đình",
"họ",
"đoàn",
"tại",
"số",
"nhà",
"14",
"phố",
"chả",
"cá",
"trước",
"đây",
"là",
"phố",
"hàng",
"sơn",
"trong",
"khu",
"phố",
"cổ",
"giữ",
"bí",
"quyết",
"kinh",
"doanh",
"từ",
"năm",
"1871",
"và",
"đặt",
"tên",
"cho",
"nó",
"như",
"trên",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vào",
"những",
"năm",
"thời",
"kỳ",
"pháp",
"thuộc",
"ở",
"số",
"14",
"hàng",
"sơn",
"có",
"một",
"gia",
"đình",
"họ",
"đoàn",
"sinh",
"sống",
"họ",
"thường",
"lấy",
"nhà",
"mình",
"làm",
"nơi",
"cưu",
"mang",
"nghĩa",
"quân",
"đề",
"thám",
"chủ",
"nhà",
"hay",
"làm",
"một",
"món",
"chả",
"cá",
"rất",
"ngon",
"đãi",
"khách",
"lâu",
"dần",
"thành",
"quen",
"những",
"vị",
"khách",
"ấy",
"đã",
"giúp",
"gia",
"đình",
"mở",
"một",
"quán",
"chuyên",
"bán",
"món",
"ăn",
"ấy",
"khởi",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1871",
"vừa",
"để",
"nuôi",
"sống",
"gia",
"đình",
"vừa",
"làm",
"nơi",
"tụ",
"họp",
"lâu",
"dần",
"hai",
"tiếng",
"chả",
"cá",
"được",
"gọi",
"thành",
"tên",
"phố",
"trong",
"nhà",
"hàng",
"luôn",
"bày",
"một",
"ông",
"lã",
"vọng",
"khương",
"tử",
"nha",
"ngồi",
"bó",
"gối",
"câu",
"cá",
"biểu",
"tượng",
"của",
"người",
"tài",
"giỏi",
"nhưng",
"đang",
"phải",
"đợi",
"thời",
"vì",
"thế",
"khách",
"ăn",
"quen",
"gọi",
"là",
"chả",
"cá",
"lã",
"vọng",
"ngày",
"nay",
"trở",
"thành",
"tên",
"nhà",
"hàng",
"và",
"cũng",
"là",
"của",
"món",
"ăn",
"bí",
"quyết",
"làm",
"chả",
"cá",
"chỉ",
"truyền",
"lại",
"cho",
"người",
"con",
"cả",
"họ",
"đoàn",
"==",
"thực",
"hiện",
"==",
"cá",
"làm",
"chả",
"thường",
"là",
"cá",
"lăng",
"tươi",
"đây",
"là",
"loại",
"cá",
"ít",
"xương"
] |
hoàng kêu gọi hạ khí giới đạo quân quan đông vẫn sẽ bị đập tan hoàn toàn nhưng tổn thất cho phía liên xô sẽ lớn hơn khi phải đương đầu với đội quân tinh nhuệ và cuồng tín nhất của nhật bản ngay trong ngày 9 tháng 8 trong cuộc họp hội đồng chiến tranh tối cao khai mạc lúc 10 30 thủ tướng kantaro suzuki đánh giá rằng việc liên xô tham chiến sáng hôm nay đã đưa chúng ta vào một tình thế hoàn toàn không có lối thoát khiến cho chúng ta không thể tiếp tục chiến tranh được nữa để đưa ra quyết định cuối cùng thủ tướng suzuki đề nghị vào cung xin thiên hoàng đưa ra thiên đoán 聖断 seidan có nghĩa là quyết định thiêng liêng ngày 10 tháng 8 sau khi nghe tin về cuộc tấn công mãn châu của liên xô và ý kiến của hội đồng tối cao thiên hoàng chiêu hòa đưa ra lời phán theo quan điểm của ward wilson thì các nhà lãnh đạo nhật từ lâu đã kết luận có thể đánh một trận quyết định chống lại một đại cường quốc tiến công từ một hướng song không thể nào đánh lui hai đại cường quốc tiến công từ hai hướng khác nhau trong một cuộc họp của hội đồng tối cao vào tháng 6 năm 1945 họ đã nói rằng sự tham gia của liên xô vào cuộc chiến sẽ quyết định số phận của cả đế quốc chiến dịch mãn châu | [
"hoàng",
"kêu",
"gọi",
"hạ",
"khí",
"giới",
"đạo",
"quân",
"quan",
"đông",
"vẫn",
"sẽ",
"bị",
"đập",
"tan",
"hoàn",
"toàn",
"nhưng",
"tổn",
"thất",
"cho",
"phía",
"liên",
"xô",
"sẽ",
"lớn",
"hơn",
"khi",
"phải",
"đương",
"đầu",
"với",
"đội",
"quân",
"tinh",
"nhuệ",
"và",
"cuồng",
"tín",
"nhất",
"của",
"nhật",
"bản",
"ngay",
"trong",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"trong",
"cuộc",
"họp",
"hội",
"đồng",
"chiến",
"tranh",
"tối",
"cao",
"khai",
"mạc",
"lúc",
"10",
"30",
"thủ",
"tướng",
"kantaro",
"suzuki",
"đánh",
"giá",
"rằng",
"việc",
"liên",
"xô",
"tham",
"chiến",
"sáng",
"hôm",
"nay",
"đã",
"đưa",
"chúng",
"ta",
"vào",
"một",
"tình",
"thế",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"có",
"lối",
"thoát",
"khiến",
"cho",
"chúng",
"ta",
"không",
"thể",
"tiếp",
"tục",
"chiến",
"tranh",
"được",
"nữa",
"để",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"cuối",
"cùng",
"thủ",
"tướng",
"suzuki",
"đề",
"nghị",
"vào",
"cung",
"xin",
"thiên",
"hoàng",
"đưa",
"ra",
"thiên",
"đoán",
"聖断",
"seidan",
"có",
"nghĩa",
"là",
"quyết",
"định",
"thiêng",
"liêng",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"sau",
"khi",
"nghe",
"tin",
"về",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"mãn",
"châu",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"ý",
"kiến",
"của",
"hội",
"đồng",
"tối",
"cao",
"thiên",
"hoàng",
"chiêu",
"hòa",
"đưa",
"ra",
"lời",
"phán",
"theo",
"quan",
"điểm",
"của",
"ward",
"wilson",
"thì",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"nhật",
"từ",
"lâu",
"đã",
"kết",
"luận",
"có",
"thể",
"đánh",
"một",
"trận",
"quyết",
"định",
"chống",
"lại",
"một",
"đại",
"cường",
"quốc",
"tiến",
"công",
"từ",
"một",
"hướng",
"song",
"không",
"thể",
"nào",
"đánh",
"lui",
"hai",
"đại",
"cường",
"quốc",
"tiến",
"công",
"từ",
"hai",
"hướng",
"khác",
"nhau",
"trong",
"một",
"cuộc",
"họp",
"của",
"hội",
"đồng",
"tối",
"cao",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1945",
"họ",
"đã",
"nói",
"rằng",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"liên",
"xô",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"sẽ",
"quyết",
"định",
"số",
"phận",
"của",
"cả",
"đế",
"quốc",
"chiến",
"dịch",
"mãn",
"châu"
] |
arctosa capensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi arctosa arctosa capensis được carl friedrich roewer miêu tả năm 1960 | [
"arctosa",
"capensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"arctosa",
"arctosa",
"capensis",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1960"
] |
crotalus horridus tên thông dụng thường gọi là rắn đuôi chuông gỗ rắn đuôi chuông bãi lau sậy hoặc rắn đuôi chuông dải là một loài rắn đuôi chuông độc được tìm thấy ở miền đông hoa kỳ đây là loài rắn chuông duy nhất trong hầu hết các khu có đông dân sinh sống ở đông bắc hoa kỳ hiện không có phân loài hiện nào được công nhận rắn trưởng thành có chiều dài trung bình 91–152 cm độ dài tối đa được ghi nhận là 189 2 cm klauber 1956 holt 1924 đề cập đến một mẫu vật lớn bị bắt ở quận montgomery alabama có tổng chiều dài 159 cm và nặng 2 5 kg các mẫu vật lớn được cho là có thể nặng đến 4 5 kg hầu hết các con rắn đuôi chuông này có kích thước ít hơn 100 cm và cân nặng 580-900 g con mồi của chúng chủ yếu là động vật có vú nhỏ nhưng có thể bao gồm chim nhỏ ếch nhái hoặc các loài rắn khác mặc dù có khả năng ăn rắn đuôi chuông con mồi rắn phổ biến nhất của chúng là rắn sọc | [
"crotalus",
"horridus",
"tên",
"thông",
"dụng",
"thường",
"gọi",
"là",
"rắn",
"đuôi",
"chuông",
"gỗ",
"rắn",
"đuôi",
"chuông",
"bãi",
"lau",
"sậy",
"hoặc",
"rắn",
"đuôi",
"chuông",
"dải",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"đuôi",
"chuông",
"độc",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"đông",
"hoa",
"kỳ",
"đây",
"là",
"loài",
"rắn",
"chuông",
"duy",
"nhất",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"khu",
"có",
"đông",
"dân",
"sinh",
"sống",
"ở",
"đông",
"bắc",
"hoa",
"kỳ",
"hiện",
"không",
"có",
"phân",
"loài",
"hiện",
"nào",
"được",
"công",
"nhận",
"rắn",
"trưởng",
"thành",
"có",
"chiều",
"dài",
"trung",
"bình",
"91–152",
"cm",
"độ",
"dài",
"tối",
"đa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"189",
"2",
"cm",
"klauber",
"1956",
"holt",
"1924",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"mẫu",
"vật",
"lớn",
"bị",
"bắt",
"ở",
"quận",
"montgomery",
"alabama",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"159",
"cm",
"và",
"nặng",
"2",
"5",
"kg",
"các",
"mẫu",
"vật",
"lớn",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"thể",
"nặng",
"đến",
"4",
"5",
"kg",
"hầu",
"hết",
"các",
"con",
"rắn",
"đuôi",
"chuông",
"này",
"có",
"kích",
"thước",
"ít",
"hơn",
"100",
"cm",
"và",
"cân",
"nặng",
"580-900",
"g",
"con",
"mồi",
"của",
"chúng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"nhỏ",
"nhưng",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"chim",
"nhỏ",
"ếch",
"nhái",
"hoặc",
"các",
"loài",
"rắn",
"khác",
"mặc",
"dù",
"có",
"khả",
"năng",
"ăn",
"rắn",
"đuôi",
"chuông",
"con",
"mồi",
"rắn",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"của",
"chúng",
"là",
"rắn",
"sọc"
] |
lân cho nổ pháo khiến quân nhật cả sợ chạy ra hậu sơn dựa vào chỗ cao để kháng cự tướng sĩ nhà minh liều chết tấn công quân nhật bỏ trốn lân chia đường truy kích không ai chạy thoát luận công cứu viện triều tiên lân đứng đầu lưu đinh xếp sau ma quý xếp sau nữa ông được tiến làm đô đốc đồng tri thế ấm chỉ huy thiêm sự == tham gia bình định bá châu == quân đội vừa mới quay về gặp lúc triều đình phát động chiến dịch trấn áp khởi nghĩa dương ứng long của người miêu ở bá châu lân nhận mệnh làm hồ quảng tổng binh quan từ thiên kiều tiến quân phó tướng trần lương bỉ từ long tuyền chịu sự chỉ huy của ông tháng 2 âl năm thứ 28 1600 quan quân đến bạch nê con trai thủ lãnh dương ứng long là dương triều đống soái 2 vạn nghĩa quân vượt ô giang nghênh chiến lân chắn phía trước còn chia 2 cánh uy hiếp phía sau địch nghĩa quân yếu thế lùi chạy về long khê sơn hiệp với người miêu của tứ bài bảo cùng kháng cự lân vỗ về người miêu rồi tiến quân đến long khê dò biết địch có mai phục lệnh cho du kích trần sách dùng hỏa khí tấn công nghĩa quân giữ nơi hiểm trở dội tên đá xuống lân trèo lên đầu tiên chém 1 viên tiểu hiệu quay đầu để làm gương | [
"lân",
"cho",
"nổ",
"pháo",
"khiến",
"quân",
"nhật",
"cả",
"sợ",
"chạy",
"ra",
"hậu",
"sơn",
"dựa",
"vào",
"chỗ",
"cao",
"để",
"kháng",
"cự",
"tướng",
"sĩ",
"nhà",
"minh",
"liều",
"chết",
"tấn",
"công",
"quân",
"nhật",
"bỏ",
"trốn",
"lân",
"chia",
"đường",
"truy",
"kích",
"không",
"ai",
"chạy",
"thoát",
"luận",
"công",
"cứu",
"viện",
"triều",
"tiên",
"lân",
"đứng",
"đầu",
"lưu",
"đinh",
"xếp",
"sau",
"ma",
"quý",
"xếp",
"sau",
"nữa",
"ông",
"được",
"tiến",
"làm",
"đô",
"đốc",
"đồng",
"tri",
"thế",
"ấm",
"chỉ",
"huy",
"thiêm",
"sự",
"==",
"tham",
"gia",
"bình",
"định",
"bá",
"châu",
"==",
"quân",
"đội",
"vừa",
"mới",
"quay",
"về",
"gặp",
"lúc",
"triều",
"đình",
"phát",
"động",
"chiến",
"dịch",
"trấn",
"áp",
"khởi",
"nghĩa",
"dương",
"ứng",
"long",
"của",
"người",
"miêu",
"ở",
"bá",
"châu",
"lân",
"nhận",
"mệnh",
"làm",
"hồ",
"quảng",
"tổng",
"binh",
"quan",
"từ",
"thiên",
"kiều",
"tiến",
"quân",
"phó",
"tướng",
"trần",
"lương",
"bỉ",
"từ",
"long",
"tuyền",
"chịu",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"ông",
"tháng",
"2",
"âl",
"năm",
"thứ",
"28",
"1600",
"quan",
"quân",
"đến",
"bạch",
"nê",
"con",
"trai",
"thủ",
"lãnh",
"dương",
"ứng",
"long",
"là",
"dương",
"triều",
"đống",
"soái",
"2",
"vạn",
"nghĩa",
"quân",
"vượt",
"ô",
"giang",
"nghênh",
"chiến",
"lân",
"chắn",
"phía",
"trước",
"còn",
"chia",
"2",
"cánh",
"uy",
"hiếp",
"phía",
"sau",
"địch",
"nghĩa",
"quân",
"yếu",
"thế",
"lùi",
"chạy",
"về",
"long",
"khê",
"sơn",
"hiệp",
"với",
"người",
"miêu",
"của",
"tứ",
"bài",
"bảo",
"cùng",
"kháng",
"cự",
"lân",
"vỗ",
"về",
"người",
"miêu",
"rồi",
"tiến",
"quân",
"đến",
"long",
"khê",
"dò",
"biết",
"địch",
"có",
"mai",
"phục",
"lệnh",
"cho",
"du",
"kích",
"trần",
"sách",
"dùng",
"hỏa",
"khí",
"tấn",
"công",
"nghĩa",
"quân",
"giữ",
"nơi",
"hiểm",
"trở",
"dội",
"tên",
"đá",
"xuống",
"lân",
"trèo",
"lên",
"đầu",
"tiên",
"chém",
"1",
"viên",
"tiểu",
"hiệu",
"quay",
"đầu",
"để",
"làm",
"gương"
] |
cộng hòa cùng các ca khúc như khoẻ vì nước cô gái việt về thánh ca ngoài tác phẩm ca vang lời chúa 1 2 và 3 nhạc sĩ hùng lân còn 80 bài thánh vịnh ứng tác ông cũng là người khởi xướng và phát huy phong trào dùng tiếng việt trong thánh ca ông chính là người viết lời việt cho bài silent night nổi tiếng với tên đêm thánh vô cùng năm 1945 hùng lân người sáng lập ca đoàn lê bảo tịnh tại hà nam ông cũng viết khá nhiều nhạc cho nhi đồng nổi tiếng là những bài em yêu ai thằng tí sún con cò ông trăng thu tập nhạc vui ca lên là nhạc hùng lân biên soạn cho thiếu nhi nhạc sĩ hùng lân cũng đã phụ trách chương trình phát thanh học đường cho trẻ em thiếu niên ở đài phát thanh sài gòn vtvn nhạc sĩ hùng lân cũng là người nghiên cứu viết nhiều cuốn sách về âm nhạc có thể nói ông là người đầu tiên soạn sách giáo khoa dạy âm nhạc trong nhà trường phổ thông theo một bài báo trên của tờ thanh niên một trong những người tham khảo tài liệu nhiều nhất để soạn nhạc lý là nhạc sĩ hùng lân để nghiên cứu đề xuất một phương pháp mới dạy nhạc cho thanh niên vào năm 1979 == tác phẩm == === sách 1970 tìm hiểu dân nhạc việt nam === bullet 1971 nhạc ngữ việt nam bullet 1972 tìm hiểu dân ca việt nam | [
"cộng",
"hòa",
"cùng",
"các",
"ca",
"khúc",
"như",
"khoẻ",
"vì",
"nước",
"cô",
"gái",
"việt",
"về",
"thánh",
"ca",
"ngoài",
"tác",
"phẩm",
"ca",
"vang",
"lời",
"chúa",
"1",
"2",
"và",
"3",
"nhạc",
"sĩ",
"hùng",
"lân",
"còn",
"80",
"bài",
"thánh",
"vịnh",
"ứng",
"tác",
"ông",
"cũng",
"là",
"người",
"khởi",
"xướng",
"và",
"phát",
"huy",
"phong",
"trào",
"dùng",
"tiếng",
"việt",
"trong",
"thánh",
"ca",
"ông",
"chính",
"là",
"người",
"viết",
"lời",
"việt",
"cho",
"bài",
"silent",
"night",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"tên",
"đêm",
"thánh",
"vô",
"cùng",
"năm",
"1945",
"hùng",
"lân",
"người",
"sáng",
"lập",
"ca",
"đoàn",
"lê",
"bảo",
"tịnh",
"tại",
"hà",
"nam",
"ông",
"cũng",
"viết",
"khá",
"nhiều",
"nhạc",
"cho",
"nhi",
"đồng",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"những",
"bài",
"em",
"yêu",
"ai",
"thằng",
"tí",
"sún",
"con",
"cò",
"ông",
"trăng",
"thu",
"tập",
"nhạc",
"vui",
"ca",
"lên",
"là",
"nhạc",
"hùng",
"lân",
"biên",
"soạn",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"nhạc",
"sĩ",
"hùng",
"lân",
"cũng",
"đã",
"phụ",
"trách",
"chương",
"trình",
"phát",
"thanh",
"học",
"đường",
"cho",
"trẻ",
"em",
"thiếu",
"niên",
"ở",
"đài",
"phát",
"thanh",
"sài",
"gòn",
"vtvn",
"nhạc",
"sĩ",
"hùng",
"lân",
"cũng",
"là",
"người",
"nghiên",
"cứu",
"viết",
"nhiều",
"cuốn",
"sách",
"về",
"âm",
"nhạc",
"có",
"thể",
"nói",
"ông",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"soạn",
"sách",
"giáo",
"khoa",
"dạy",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"nhà",
"trường",
"phổ",
"thông",
"theo",
"một",
"bài",
"báo",
"trên",
"của",
"tờ",
"thanh",
"niên",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"tham",
"khảo",
"tài",
"liệu",
"nhiều",
"nhất",
"để",
"soạn",
"nhạc",
"lý",
"là",
"nhạc",
"sĩ",
"hùng",
"lân",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"đề",
"xuất",
"một",
"phương",
"pháp",
"mới",
"dạy",
"nhạc",
"cho",
"thanh",
"niên",
"vào",
"năm",
"1979",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"===",
"sách",
"1970",
"tìm",
"hiểu",
"dân",
"nhạc",
"việt",
"nam",
"===",
"bullet",
"1971",
"nhạc",
"ngữ",
"việt",
"nam",
"bullet",
"1972",
"tìm",
"hiểu",
"dân",
"ca",
"việt",
"nam"
] |
zygia cataractae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kunth l rico miêu tả khoa học đầu tiên | [
"zygia",
"cataractae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"l",
"rico",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
âm nhạc trên dịch vụ phát trực tuyến theo sau là đô trưởng == khóa sol == khoá sol còn gọi là chìa khoá nhạc đó là ký hiệu đặt ở đầu khuông nhạc để xác định tên những nốt nhạc trên khuông có 2 loại khoá thường dùng là khóa sol và fa khoá sol được bắt đầu từ dòng kẻ thứ hai của khuông nhạc khoá sol xác định độ cao của nốt sol ở tầng quãng tám thứ nhất nằm trên dòng kẻ thứ hai | [
"âm",
"nhạc",
"trên",
"dịch",
"vụ",
"phát",
"trực",
"tuyến",
"theo",
"sau",
"là",
"đô",
"trưởng",
"==",
"khóa",
"sol",
"==",
"khoá",
"sol",
"còn",
"gọi",
"là",
"chìa",
"khoá",
"nhạc",
"đó",
"là",
"ký",
"hiệu",
"đặt",
"ở",
"đầu",
"khuông",
"nhạc",
"để",
"xác",
"định",
"tên",
"những",
"nốt",
"nhạc",
"trên",
"khuông",
"có",
"2",
"loại",
"khoá",
"thường",
"dùng",
"là",
"khóa",
"sol",
"và",
"fa",
"khoá",
"sol",
"được",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"dòng",
"kẻ",
"thứ",
"hai",
"của",
"khuông",
"nhạc",
"khoá",
"sol",
"xác",
"định",
"độ",
"cao",
"của",
"nốt",
"sol",
"ở",
"tầng",
"quãng",
"tám",
"thứ",
"nhất",
"nằm",
"trên",
"dòng",
"kẻ",
"thứ",
"hai"
] |
gia tăng căng thẳng giữa các nước hồi giáo và các nước khác nghị quyết 1368 của hội đồng bảo an liên hợp quốc đã lên án vụ tấn công và bày tỏ sự sẵn sàng chuẩn bị các bước cần thiết nhằm đáp trả và đấu tranh với mọi loại hình khủng bố theo như hiến chương của họ nhiều nước đã đưa ra các luật chống khủng bố và đóng băng các tài khoản ngân hàng nghi là có dính líu tới al-qaeda các cơ quan hành pháp và tình báo ở một số nước đã bắt giữ các tên khủng bố bị tình nghi thủ tướng anh tony blair cho biết nước anh sát cánh cùng với hoa kỳ một vài ngày sau đó blair đã bay tới washington để khẳng định sự đoàn kết của anh với hoa kỳ trong một bài phát biểu trước quốc hội chín ngày sau vụ tấn công khi đó blair đã tới dự với tư cách khách mời tổng thống bush tuyên bố nước mỹ không có người bạn nào đích thực hơn anh sau đó thủ tướng blair đã bắt đầu hai tháng ngoại giao kêu gọi quốc tế hành động quân sự ông đã tổ chức 54 cuộc hợp với các nhà lãnh đạo thế giới và đã di chuyển hơn 60 000 km hàng chục ngàn người đã tìm cách thoát khỏi afghanistan sau vụ tấn công do lo sợ bị hoa kỳ đáp trả pakistan đã là nơi ở của nhiều người afghanistan tỵ nạn từ các | [
"gia",
"tăng",
"căng",
"thẳng",
"giữa",
"các",
"nước",
"hồi",
"giáo",
"và",
"các",
"nước",
"khác",
"nghị",
"quyết",
"1368",
"của",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"đã",
"lên",
"án",
"vụ",
"tấn",
"công",
"và",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"sẵn",
"sàng",
"chuẩn",
"bị",
"các",
"bước",
"cần",
"thiết",
"nhằm",
"đáp",
"trả",
"và",
"đấu",
"tranh",
"với",
"mọi",
"loại",
"hình",
"khủng",
"bố",
"theo",
"như",
"hiến",
"chương",
"của",
"họ",
"nhiều",
"nước",
"đã",
"đưa",
"ra",
"các",
"luật",
"chống",
"khủng",
"bố",
"và",
"đóng",
"băng",
"các",
"tài",
"khoản",
"ngân",
"hàng",
"nghi",
"là",
"có",
"dính",
"líu",
"tới",
"al-qaeda",
"các",
"cơ",
"quan",
"hành",
"pháp",
"và",
"tình",
"báo",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"đã",
"bắt",
"giữ",
"các",
"tên",
"khủng",
"bố",
"bị",
"tình",
"nghi",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"tony",
"blair",
"cho",
"biết",
"nước",
"anh",
"sát",
"cánh",
"cùng",
"với",
"hoa",
"kỳ",
"một",
"vài",
"ngày",
"sau",
"đó",
"blair",
"đã",
"bay",
"tới",
"washington",
"để",
"khẳng",
"định",
"sự",
"đoàn",
"kết",
"của",
"anh",
"với",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"một",
"bài",
"phát",
"biểu",
"trước",
"quốc",
"hội",
"chín",
"ngày",
"sau",
"vụ",
"tấn",
"công",
"khi",
"đó",
"blair",
"đã",
"tới",
"dự",
"với",
"tư",
"cách",
"khách",
"mời",
"tổng",
"thống",
"bush",
"tuyên",
"bố",
"nước",
"mỹ",
"không",
"có",
"người",
"bạn",
"nào",
"đích",
"thực",
"hơn",
"anh",
"sau",
"đó",
"thủ",
"tướng",
"blair",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"hai",
"tháng",
"ngoại",
"giao",
"kêu",
"gọi",
"quốc",
"tế",
"hành",
"động",
"quân",
"sự",
"ông",
"đã",
"tổ",
"chức",
"54",
"cuộc",
"hợp",
"với",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"thế",
"giới",
"và",
"đã",
"di",
"chuyển",
"hơn",
"60",
"000",
"km",
"hàng",
"chục",
"ngàn",
"người",
"đã",
"tìm",
"cách",
"thoát",
"khỏi",
"afghanistan",
"sau",
"vụ",
"tấn",
"công",
"do",
"lo",
"sợ",
"bị",
"hoa",
"kỳ",
"đáp",
"trả",
"pakistan",
"đã",
"là",
"nơi",
"ở",
"của",
"nhiều",
"người",
"afghanistan",
"tỵ",
"nạn",
"từ",
"các"
] |
inopeplus biocellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1859 | [
"inopeplus",
"biocellatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"salpingidae",
"loài",
"này",
"được",
"motschulsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
Quốc ca Cộng hòa Nhân dân Kampuchea là quốc ca Cộng hòa Nhân dân Campuchia (1979–1989). Được sáng tác bởi Sok Udom Deth. Trong khi Việt Nam và các nước xã hội chủ nghĩa công nhận chính quyền mới, Khmer Đỏ bị lật đổ, cùng với chế độ quân chủ phong kiến, hình thành chính quyền lưu vong tiếp tục sử dụng Quốc ca Khmer Đỏ. Chính quyền lưu vong tiếp tục được hầu hết các nước phương Tây và Liên Hiệp Quốc công nhận; do đó Quốc ca Khmer Đỏ Dap Prampi Mesa Chokchey vẫn được công nhận đến năm khi quân chủ tái lập năm 1993. | [
"Quốc",
"ca",
"Cộng",
"hòa",
"Nhân",
"dân",
"Kampuchea",
"là",
"quốc",
"ca",
"Cộng",
"hòa",
"Nhân",
"dân",
"Campuchia",
"(1979–1989).",
"Được",
"sáng",
"tác",
"bởi",
"Sok",
"Udom",
"Deth.",
"Trong",
"khi",
"Việt",
"Nam",
"và",
"các",
"nước",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"công",
"nhận",
"chính",
"quyền",
"mới,",
"Khmer",
"Đỏ",
"bị",
"lật",
"đổ,",
"cùng",
"với",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"phong",
"kiến,",
"hình",
"thành",
"chính",
"quyền",
"lưu",
"vong",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"Quốc",
"ca",
"Khmer",
"Đỏ.",
"Chính",
"quyền",
"lưu",
"vong",
"tiếp",
"tục",
"được",
"hầu",
"hết",
"các",
"nước",
"phương",
"Tây",
"và",
"Liên",
"Hiệp",
"Quốc",
"công",
"nhận;",
"do",
"đó",
"Quốc",
"ca",
"Khmer",
"Đỏ",
"Dap",
"Prampi",
"Mesa",
"Chokchey",
"vẫn",
"được",
"công",
"nhận",
"đến",
"năm",
"khi",
"quân",
"chủ",
"tái",
"lập",
"năm",
"1993."
] |
lưu lại trần gian vì lợi ích của muôn dân jayavarman vii còn có công xây dựng vô số bệnh viện khắp đất nước campuchia cố nhiên những công trình vĩ đại được xây dựng vào thời gian này đã làm cho nhân lực và vật lực trong nước bị khánh kiệt thuế má và sưu dịch ngày càng đè nặng lên đầu nhân dân làm cho quần chúng lao động vô cùng cơ cực và oán than nhiều cuộc bạo động và khởi nghĩa của quần chúng đã nổ ra nhưng ngoài một số phong trào đấu tranh được ghi chép lại một cách vắn tắt và mơ hồ trong một số rất ít ỏi tài liệu văn bia chúng ta không có thêm nguồn tài liệu nào khác nữa dẫu sao thì những công trình kiến trúc đồ sộ và vô cùng tốn kém đó cũng nói lên được sức sáng tạo của những người khmer thời cổ dưới đời vua jayavarman vii sức sáng tạo đó rõ nét nhất qua việc xây dựng khu chùa banteay chmar một trong những ngôi chùa đẹp nhất của campuchia theo ước tính của g groslier trong cuốn angkor người và đá chỉ riêng việc xây dựng ngôi chùa cũng đòi hỏi bốn vạn bốn nghìn công nhân làm việc trong tám năm mỗi ngày làm mười giờ còn như việc trang trí cho ngôi chủa thì cũng cần đến một nghìn thợ điêu khắc làm việc suốt trong hai mươi năm nhiều đền chùa khác được | [
"lưu",
"lại",
"trần",
"gian",
"vì",
"lợi",
"ích",
"của",
"muôn",
"dân",
"jayavarman",
"vii",
"còn",
"có",
"công",
"xây",
"dựng",
"vô",
"số",
"bệnh",
"viện",
"khắp",
"đất",
"nước",
"campuchia",
"cố",
"nhiên",
"những",
"công",
"trình",
"vĩ",
"đại",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"thời",
"gian",
"này",
"đã",
"làm",
"cho",
"nhân",
"lực",
"và",
"vật",
"lực",
"trong",
"nước",
"bị",
"khánh",
"kiệt",
"thuế",
"má",
"và",
"sưu",
"dịch",
"ngày",
"càng",
"đè",
"nặng",
"lên",
"đầu",
"nhân",
"dân",
"làm",
"cho",
"quần",
"chúng",
"lao",
"động",
"vô",
"cùng",
"cơ",
"cực",
"và",
"oán",
"than",
"nhiều",
"cuộc",
"bạo",
"động",
"và",
"khởi",
"nghĩa",
"của",
"quần",
"chúng",
"đã",
"nổ",
"ra",
"nhưng",
"ngoài",
"một",
"số",
"phong",
"trào",
"đấu",
"tranh",
"được",
"ghi",
"chép",
"lại",
"một",
"cách",
"vắn",
"tắt",
"và",
"mơ",
"hồ",
"trong",
"một",
"số",
"rất",
"ít",
"ỏi",
"tài",
"liệu",
"văn",
"bia",
"chúng",
"ta",
"không",
"có",
"thêm",
"nguồn",
"tài",
"liệu",
"nào",
"khác",
"nữa",
"dẫu",
"sao",
"thì",
"những",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"đồ",
"sộ",
"và",
"vô",
"cùng",
"tốn",
"kém",
"đó",
"cũng",
"nói",
"lên",
"được",
"sức",
"sáng",
"tạo",
"của",
"những",
"người",
"khmer",
"thời",
"cổ",
"dưới",
"đời",
"vua",
"jayavarman",
"vii",
"sức",
"sáng",
"tạo",
"đó",
"rõ",
"nét",
"nhất",
"qua",
"việc",
"xây",
"dựng",
"khu",
"chùa",
"banteay",
"chmar",
"một",
"trong",
"những",
"ngôi",
"chùa",
"đẹp",
"nhất",
"của",
"campuchia",
"theo",
"ước",
"tính",
"của",
"g",
"groslier",
"trong",
"cuốn",
"angkor",
"người",
"và",
"đá",
"chỉ",
"riêng",
"việc",
"xây",
"dựng",
"ngôi",
"chùa",
"cũng",
"đòi",
"hỏi",
"bốn",
"vạn",
"bốn",
"nghìn",
"công",
"nhân",
"làm",
"việc",
"trong",
"tám",
"năm",
"mỗi",
"ngày",
"làm",
"mười",
"giờ",
"còn",
"như",
"việc",
"trang",
"trí",
"cho",
"ngôi",
"chủa",
"thì",
"cũng",
"cần",
"đến",
"một",
"nghìn",
"thợ",
"điêu",
"khắc",
"làm",
"việc",
"suốt",
"trong",
"hai",
"mươi",
"năm",
"nhiều",
"đền",
"chùa",
"khác",
"được"
] |
eupithecia rediviva là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"rediviva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gonia lineata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"gonia",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
trong vòng một thế kỷ qua thế nhưng sau năm 1951 việc bị kéo giãn khâu tiếp tế và các lực lượng lhq thường vượt trội về mặt hỏa lực buộc trận chiến phải rơi vào thế giằng co lực lượng cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên được trang bị tốt hơn hẳn so với lực lượng trung quốc khi họ xâm lấn đại hàn dân quốc còn gọi là hàn quốc năm 1950 do được người nga trang bị tận răng các lực lượng trung quốc thường chỉ được trang bị với các khí tài lấy được từ tay quân trung quốc quốc dân đảng và nhật bản sử gia bevin alexander một cựu binh chiến tranh triều tiên giải thích về chiến thuật của quân trung quốc trong cuốn làm sao để thắng cuộc chiến quân trung quốc không hề có không quân và chỉ có súng trường súng máy lựu đạn và pháo để chống lại một lực lượng hoa kỳ được trang bị tận răng họ áp dụng một chiến thuật họ đã dùng chống lại quân quốc dân đảng trong cuộc nội chiến từ 1946-1949 quân trung quốc tấn công vào đêm và thường nhắm vào những lực lượng nhỏ—chủ yếu là một tiểu đoàn—rồi tấn công bằng số đông phương thức thường thấy là họ nhắm tới các toán quân nhỏ chủ yếu là các tiểu đoàn–từ 50 đến 200 người–và chia đôi ra một đội làm nhiệm vụ chặn đường thoát của quân hoa kỳ trong khi đội còn | [
"trong",
"vòng",
"một",
"thế",
"kỷ",
"qua",
"thế",
"nhưng",
"sau",
"năm",
"1951",
"việc",
"bị",
"kéo",
"giãn",
"khâu",
"tiếp",
"tế",
"và",
"các",
"lực",
"lượng",
"lhq",
"thường",
"vượt",
"trội",
"về",
"mặt",
"hỏa",
"lực",
"buộc",
"trận",
"chiến",
"phải",
"rơi",
"vào",
"thế",
"giằng",
"co",
"lực",
"lượng",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"được",
"trang",
"bị",
"tốt",
"hơn",
"hẳn",
"so",
"với",
"lực",
"lượng",
"trung",
"quốc",
"khi",
"họ",
"xâm",
"lấn",
"đại",
"hàn",
"dân",
"quốc",
"còn",
"gọi",
"là",
"hàn",
"quốc",
"năm",
"1950",
"do",
"được",
"người",
"nga",
"trang",
"bị",
"tận",
"răng",
"các",
"lực",
"lượng",
"trung",
"quốc",
"thường",
"chỉ",
"được",
"trang",
"bị",
"với",
"các",
"khí",
"tài",
"lấy",
"được",
"từ",
"tay",
"quân",
"trung",
"quốc",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"và",
"nhật",
"bản",
"sử",
"gia",
"bevin",
"alexander",
"một",
"cựu",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"giải",
"thích",
"về",
"chiến",
"thuật",
"của",
"quân",
"trung",
"quốc",
"trong",
"cuốn",
"làm",
"sao",
"để",
"thắng",
"cuộc",
"chiến",
"quân",
"trung",
"quốc",
"không",
"hề",
"có",
"không",
"quân",
"và",
"chỉ",
"có",
"súng",
"trường",
"súng",
"máy",
"lựu",
"đạn",
"và",
"pháo",
"để",
"chống",
"lại",
"một",
"lực",
"lượng",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"trang",
"bị",
"tận",
"răng",
"họ",
"áp",
"dụng",
"một",
"chiến",
"thuật",
"họ",
"đã",
"dùng",
"chống",
"lại",
"quân",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"từ",
"1946-1949",
"quân",
"trung",
"quốc",
"tấn",
"công",
"vào",
"đêm",
"và",
"thường",
"nhắm",
"vào",
"những",
"lực",
"lượng",
"nhỏ—chủ",
"yếu",
"là",
"một",
"tiểu",
"đoàn—rồi",
"tấn",
"công",
"bằng",
"số",
"đông",
"phương",
"thức",
"thường",
"thấy",
"là",
"họ",
"nhắm",
"tới",
"các",
"toán",
"quân",
"nhỏ",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"tiểu",
"đoàn–từ",
"50",
"đến",
"200",
"người–và",
"chia",
"đôi",
"ra",
"một",
"đội",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"chặn",
"đường",
"thoát",
"của",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"khi",
"đội",
"còn"
] |
ai dưới 15 tuổi được phân loại vào ngày 1 tháng 1 năm 1986 ở canada hội đồng phân loại phim manitoba đã phân loại phim thành 14 cho liên hoan phim hội đồng đánh giá phim ontario đã phân loại cương thi tiên sinh ngày 1 tháng 4 năm 1986 là bị hạn chế từ 18 tuổi trở lên và régie du cinéma du québec là phân loại 1986 là 14 và sau đó phân loại lại ngày 9 tháng 9 năm 2004 là visa général xếp hạng chung mọi lứa tuổi ở singapore bộ phim đã được cắt và phân loại là pg và sau đó được phân loại lại thành nc16 không phù hợp với trẻ em dưới 16 tuổi == tiếp nhận == cương thi tiên sinh được đón nhận ở đài loan đông nam á và đặc biệt là nhật bản nơi nó truyền cảm hứng cho cơn sốt ma cà rồng với đồ chơi và rất nhiều hàng hóa khác có ma cà rồng trên đó bộ phim được giới thiệu như là một phần của mùa phim câu chuyện ma trung quốc của kênh 4 vào năm 1990 do johnathan ross giới thiệu được phát cùng với một số bộ phim tương tự trong thể loại này bao gồm encounters of the spooky kind zu warriors from the magic mountain esprit d amour spiritual tình yêu và rouge trong một bài bình luận dvd về ông vampire bey logan cho biết cương thi tiên sinh là hiệu ứng hình ảnh rất cơ bản | [
"ai",
"dưới",
"15",
"tuổi",
"được",
"phân",
"loại",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1986",
"ở",
"canada",
"hội",
"đồng",
"phân",
"loại",
"phim",
"manitoba",
"đã",
"phân",
"loại",
"phim",
"thành",
"14",
"cho",
"liên",
"hoan",
"phim",
"hội",
"đồng",
"đánh",
"giá",
"phim",
"ontario",
"đã",
"phân",
"loại",
"cương",
"thi",
"tiên",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1986",
"là",
"bị",
"hạn",
"chế",
"từ",
"18",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"và",
"régie",
"du",
"cinéma",
"du",
"québec",
"là",
"phân",
"loại",
"1986",
"là",
"14",
"và",
"sau",
"đó",
"phân",
"loại",
"lại",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"2004",
"là",
"visa",
"général",
"xếp",
"hạng",
"chung",
"mọi",
"lứa",
"tuổi",
"ở",
"singapore",
"bộ",
"phim",
"đã",
"được",
"cắt",
"và",
"phân",
"loại",
"là",
"pg",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"phân",
"loại",
"lại",
"thành",
"nc16",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"16",
"tuổi",
"==",
"tiếp",
"nhận",
"==",
"cương",
"thi",
"tiên",
"sinh",
"được",
"đón",
"nhận",
"ở",
"đài",
"loan",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"nhật",
"bản",
"nơi",
"nó",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"cơn",
"sốt",
"ma",
"cà",
"rồng",
"với",
"đồ",
"chơi",
"và",
"rất",
"nhiều",
"hàng",
"hóa",
"khác",
"có",
"ma",
"cà",
"rồng",
"trên",
"đó",
"bộ",
"phim",
"được",
"giới",
"thiệu",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"mùa",
"phim",
"câu",
"chuyện",
"ma",
"trung",
"quốc",
"của",
"kênh",
"4",
"vào",
"năm",
"1990",
"do",
"johnathan",
"ross",
"giới",
"thiệu",
"được",
"phát",
"cùng",
"với",
"một",
"số",
"bộ",
"phim",
"tương",
"tự",
"trong",
"thể",
"loại",
"này",
"bao",
"gồm",
"encounters",
"of",
"the",
"spooky",
"kind",
"zu",
"warriors",
"from",
"the",
"magic",
"mountain",
"esprit",
"d",
"amour",
"spiritual",
"tình",
"yêu",
"và",
"rouge",
"trong",
"một",
"bài",
"bình",
"luận",
"dvd",
"về",
"ông",
"vampire",
"bey",
"logan",
"cho",
"biết",
"cương",
"thi",
"tiên",
"sinh",
"là",
"hiệu",
"ứng",
"hình",
"ảnh",
"rất",
"cơ",
"bản"
] |
xả súng tại trường học parkland florida vào khoảng 2 giờ 40 phút chiều est vào ngày 14 tháng 2 năm 2018 một vụ xả súng xảy ra tại trường trung học marjory stoneman douglas ở parkland florida khu vực cách cách thành phố miami khoảng 50 dặm ~80 km về phía bắc mười bảy người đã bị giết và mười lăm người phải nhập viện khiến nó trở thành vụ xả súng trường trung học chết người nhiều nhất trong lịch sử hoa kỳ hiện đại người bị cáo buộc xả súng đang bị giam giữ tại văn phòng cảnh sát trưởng của hạt broward anh ta được đưa đến bệnh viện địa phương trước khi bị bắt giam và bị khởi tố == vũ khí == vũ khí mà thủ phạm dùng là khẩu súng trường bắn tự động ar-15 hiện là vũ khí được những kẻ nổi điên giết người tập thể ở mỹ ưa chuộng nhất khẩu súng này có thể được mua dễ dàng tại nhiều tiểu bang tốn khoảng vài trăm usd giáo sư ngành luật và là một người phản đối mua bán súng richard w painter nói đối với một thanh niên 19 tuổi ở florida mua bia thì khó hơn mua một khẩu súng như vậy thực vậy một khẩu súng trường ar-15 có thể mua được ở độ tuổi 18 bia muốn mua thì phải trên 21 === lễ súng ar-15 === ngày 28 2 2018 đạo world peace and unification sanctuary mà giáo chủ là con trai của giáo chủ sun myung moon | [
"xả",
"súng",
"tại",
"trường",
"học",
"parkland",
"florida",
"vào",
"khoảng",
"2",
"giờ",
"40",
"phút",
"chiều",
"est",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"một",
"vụ",
"xả",
"súng",
"xảy",
"ra",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"marjory",
"stoneman",
"douglas",
"ở",
"parkland",
"florida",
"khu",
"vực",
"cách",
"cách",
"thành",
"phố",
"miami",
"khoảng",
"50",
"dặm",
"~80",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"mười",
"bảy",
"người",
"đã",
"bị",
"giết",
"và",
"mười",
"lăm",
"người",
"phải",
"nhập",
"viện",
"khiến",
"nó",
"trở",
"thành",
"vụ",
"xả",
"súng",
"trường",
"trung",
"học",
"chết",
"người",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hoa",
"kỳ",
"hiện",
"đại",
"người",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"xả",
"súng",
"đang",
"bị",
"giam",
"giữ",
"tại",
"văn",
"phòng",
"cảnh",
"sát",
"trưởng",
"của",
"hạt",
"broward",
"anh",
"ta",
"được",
"đưa",
"đến",
"bệnh",
"viện",
"địa",
"phương",
"trước",
"khi",
"bị",
"bắt",
"giam",
"và",
"bị",
"khởi",
"tố",
"==",
"vũ",
"khí",
"==",
"vũ",
"khí",
"mà",
"thủ",
"phạm",
"dùng",
"là",
"khẩu",
"súng",
"trường",
"bắn",
"tự",
"động",
"ar-15",
"hiện",
"là",
"vũ",
"khí",
"được",
"những",
"kẻ",
"nổi",
"điên",
"giết",
"người",
"tập",
"thể",
"ở",
"mỹ",
"ưa",
"chuộng",
"nhất",
"khẩu",
"súng",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"mua",
"dễ",
"dàng",
"tại",
"nhiều",
"tiểu",
"bang",
"tốn",
"khoảng",
"vài",
"trăm",
"usd",
"giáo",
"sư",
"ngành",
"luật",
"và",
"là",
"một",
"người",
"phản",
"đối",
"mua",
"bán",
"súng",
"richard",
"w",
"painter",
"nói",
"đối",
"với",
"một",
"thanh",
"niên",
"19",
"tuổi",
"ở",
"florida",
"mua",
"bia",
"thì",
"khó",
"hơn",
"mua",
"một",
"khẩu",
"súng",
"như",
"vậy",
"thực",
"vậy",
"một",
"khẩu",
"súng",
"trường",
"ar-15",
"có",
"thể",
"mua",
"được",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"18",
"bia",
"muốn",
"mua",
"thì",
"phải",
"trên",
"21",
"===",
"lễ",
"súng",
"ar-15",
"===",
"ngày",
"28",
"2",
"2018",
"đạo",
"world",
"peace",
"and",
"unification",
"sanctuary",
"mà",
"giáo",
"chủ",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"giáo",
"chủ",
"sun",
"myung",
"moon"
] |
it s time for battle trong vai valmi bullet warlords of sigrdrifa trong vai komachi mikuri bullet 2021 bullet azur lane bisoku zenshin trong vai ijn akashi bullet don t toy with me miss nagatoro trong vai nagatoro-san bullet ex-arm trong vai chikage rokuoin bullet show by rock stars trong vai chuchu === ona === bullet cute executive officer 2021 trong vai yuki karuizawa === phim hoạt hình === bullet takanashi rikka kai gekijō-ban chūnibyō demo koi ga shitai 2013 trong vai sanae dekomori bullet girls und panzer der film 2016 trong vai nonna piyotan bullet love chunibyo other delusions take on me 2018 trong vai sanae dekomori bullet bang dream phim live 2019 trong vai chisato shirasagi bullet goblin slayer goblin s crown 2020 trong vai noble fencer === trò chơi điện tử === bullet 2012 bullet game demo papa no iu koto wo kikinasai trong vai sora takanashi bullet corpse party anthology sachiko s game of love hysteric birthday 2u trong vai ran kobayashi bullet kokoro connect yochi random trong vai kaoru setouchi bullet the idolmaster cinderella girls trong vai anastasia bullet 2013 bullet kantai collection trong vai sōryū hiryū fubuki bullet 2014 bullet trong vai lid bullet trong vai jataro kemuri bullet trong vai shallotte elminus bullet 2015 bullet league of legends trong vai jinx bullet xenoblade chronicles x trong vai avatar chỉ tiếng nhật bullet battle girl high school trong vai yuri himukai bullet 2016 bullet girls frontline trong vai mosin-nagant makarov ppsh-41 as val và pps-43 bullet trong vai waffle bullet lego dimensions trong vai bubbles bullet granblue fantasy trong vai hallessena bullet trong vai ivlish bullet onigiri online trong vai oda nobunaga bullet counter-strike online 2 trong vai yuri and lisa bullet alternative girls trong vai tsumugi hiiragi bullet | [
"it",
"s",
"time",
"for",
"battle",
"trong",
"vai",
"valmi",
"bullet",
"warlords",
"of",
"sigrdrifa",
"trong",
"vai",
"komachi",
"mikuri",
"bullet",
"2021",
"bullet",
"azur",
"lane",
"bisoku",
"zenshin",
"trong",
"vai",
"ijn",
"akashi",
"bullet",
"don",
"t",
"toy",
"with",
"me",
"miss",
"nagatoro",
"trong",
"vai",
"nagatoro-san",
"bullet",
"ex-arm",
"trong",
"vai",
"chikage",
"rokuoin",
"bullet",
"show",
"by",
"rock",
"stars",
"trong",
"vai",
"chuchu",
"===",
"ona",
"===",
"bullet",
"cute",
"executive",
"officer",
"2021",
"trong",
"vai",
"yuki",
"karuizawa",
"===",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"===",
"bullet",
"takanashi",
"rikka",
"kai",
"gekijō-ban",
"chūnibyō",
"demo",
"koi",
"ga",
"shitai",
"2013",
"trong",
"vai",
"sanae",
"dekomori",
"bullet",
"girls",
"und",
"panzer",
"der",
"film",
"2016",
"trong",
"vai",
"nonna",
"piyotan",
"bullet",
"love",
"chunibyo",
"other",
"delusions",
"take",
"on",
"me",
"2018",
"trong",
"vai",
"sanae",
"dekomori",
"bullet",
"bang",
"dream",
"phim",
"live",
"2019",
"trong",
"vai",
"chisato",
"shirasagi",
"bullet",
"goblin",
"slayer",
"goblin",
"s",
"crown",
"2020",
"trong",
"vai",
"noble",
"fencer",
"===",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"===",
"bullet",
"2012",
"bullet",
"game",
"demo",
"papa",
"no",
"iu",
"koto",
"wo",
"kikinasai",
"trong",
"vai",
"sora",
"takanashi",
"bullet",
"corpse",
"party",
"anthology",
"sachiko",
"s",
"game",
"of",
"love",
"hysteric",
"birthday",
"2u",
"trong",
"vai",
"ran",
"kobayashi",
"bullet",
"kokoro",
"connect",
"yochi",
"random",
"trong",
"vai",
"kaoru",
"setouchi",
"bullet",
"the",
"idolmaster",
"cinderella",
"girls",
"trong",
"vai",
"anastasia",
"bullet",
"2013",
"bullet",
"kantai",
"collection",
"trong",
"vai",
"sōryū",
"hiryū",
"fubuki",
"bullet",
"2014",
"bullet",
"trong",
"vai",
"lid",
"bullet",
"trong",
"vai",
"jataro",
"kemuri",
"bullet",
"trong",
"vai",
"shallotte",
"elminus",
"bullet",
"2015",
"bullet",
"league",
"of",
"legends",
"trong",
"vai",
"jinx",
"bullet",
"xenoblade",
"chronicles",
"x",
"trong",
"vai",
"avatar",
"chỉ",
"tiếng",
"nhật",
"bullet",
"battle",
"girl",
"high",
"school",
"trong",
"vai",
"yuri",
"himukai",
"bullet",
"2016",
"bullet",
"girls",
"frontline",
"trong",
"vai",
"mosin-nagant",
"makarov",
"ppsh-41",
"as",
"val",
"và",
"pps-43",
"bullet",
"trong",
"vai",
"waffle",
"bullet",
"lego",
"dimensions",
"trong",
"vai",
"bubbles",
"bullet",
"granblue",
"fantasy",
"trong",
"vai",
"hallessena",
"bullet",
"trong",
"vai",
"ivlish",
"bullet",
"onigiri",
"online",
"trong",
"vai",
"oda",
"nobunaga",
"bullet",
"counter-strike",
"online",
"2",
"trong",
"vai",
"yuri",
"and",
"lisa",
"bullet",
"alternative",
"girls",
"trong",
"vai",
"tsumugi",
"hiiragi",
"bullet"
] |
scutellaria glandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"scutellaria",
"glandulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
ptilogyna neogama là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái australia | [
"ptilogyna",
"neogama",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"australia"
] |
396 số 396 ba trăm chín mươi sáu là một số tự nhiên ngay sau 395 và ngay trước 397 | [
"396",
"số",
"396",
"ba",
"trăm",
"chín",
"mươi",
"sáu",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"395",
"và",
"ngay",
"trước",
"397"
] |
xã mission hill quận yankton nam dakota xã mission hill là một xã thuộc quận yankton tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 386 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"mission",
"hill",
"quận",
"yankton",
"nam",
"dakota",
"xã",
"mission",
"hill",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"yankton",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"386",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
genista parnassica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được halacsy miêu tả khoa học đầu tiên | [
"genista",
"parnassica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"halacsy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hiện tại là biện pháp tạm thời 910 mp 910 một điều luật có thể còn gọi là những kẻ chiếm đoạt đất đai những người xâm lấn đất đai nhà nước một cách bất hợp pháp từ năm 2011 đến 2018 để biến thành quyền sở hữu hợp pháp của mình biện pháp đã được sắp xếp để bầu chọn trong quốc hội vào thứ tư nhưng đã không có đủ số đại biểu tham dự hashtag #nomp910 trở nên thịnh hành ở brazil vào thứ tư đối với những nhà môi trường học và người dân brazil trong việc biểu tình bầu cử đó là đất là lãnh thổ là nơi chốn của chúng tôi môi trường của chúng tôi không phải là một lợi điểm để thương lượng cho chính trị cử tri một nhà hoạt động bản xứ mayalú txucarramãe ghi trên tài khoản riêng của cô hãy ngừng lại việc diệt chủng và phá hoại thiên nhiên bolsonaro thường chỉ trích một phần đất đai ở amazon được phân chia như lãnh thổ bản xứ một cách quá đáng trong một sự kiện ở dinh tổng thống planalto ở brasilia vào tháng 2 năm 2020 bolsonaro đã nói đó là quá lạm dụng khi một phần lớn lãnh thổ bị chiếm hữu bởi các bộ tộc vùng amazon == tham khảo == bullet corona virus đang làm nghiêm trọng tình hình phá rừng ở amazon ngày một tệ hơn https www cbsnews com news coronavirus-brazil-amazon-rainforest-destruction bullet nạn phá rừng vẫn tiếp diễn bất chấp đại dịch corona đang hoành hành | [
"hiện",
"tại",
"là",
"biện",
"pháp",
"tạm",
"thời",
"910",
"mp",
"910",
"một",
"điều",
"luật",
"có",
"thể",
"còn",
"gọi",
"là",
"những",
"kẻ",
"chiếm",
"đoạt",
"đất",
"đai",
"những",
"người",
"xâm",
"lấn",
"đất",
"đai",
"nhà",
"nước",
"một",
"cách",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"từ",
"năm",
"2011",
"đến",
"2018",
"để",
"biến",
"thành",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"hợp",
"pháp",
"của",
"mình",
"biện",
"pháp",
"đã",
"được",
"sắp",
"xếp",
"để",
"bầu",
"chọn",
"trong",
"quốc",
"hội",
"vào",
"thứ",
"tư",
"nhưng",
"đã",
"không",
"có",
"đủ",
"số",
"đại",
"biểu",
"tham",
"dự",
"hashtag",
"#nomp910",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"hành",
"ở",
"brazil",
"vào",
"thứ",
"tư",
"đối",
"với",
"những",
"nhà",
"môi",
"trường",
"học",
"và",
"người",
"dân",
"brazil",
"trong",
"việc",
"biểu",
"tình",
"bầu",
"cử",
"đó",
"là",
"đất",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"là",
"nơi",
"chốn",
"của",
"chúng",
"tôi",
"môi",
"trường",
"của",
"chúng",
"tôi",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"lợi",
"điểm",
"để",
"thương",
"lượng",
"cho",
"chính",
"trị",
"cử",
"tri",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"bản",
"xứ",
"mayalú",
"txucarramãe",
"ghi",
"trên",
"tài",
"khoản",
"riêng",
"của",
"cô",
"hãy",
"ngừng",
"lại",
"việc",
"diệt",
"chủng",
"và",
"phá",
"hoại",
"thiên",
"nhiên",
"bolsonaro",
"thường",
"chỉ",
"trích",
"một",
"phần",
"đất",
"đai",
"ở",
"amazon",
"được",
"phân",
"chia",
"như",
"lãnh",
"thổ",
"bản",
"xứ",
"một",
"cách",
"quá",
"đáng",
"trong",
"một",
"sự",
"kiện",
"ở",
"dinh",
"tổng",
"thống",
"planalto",
"ở",
"brasilia",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"bolsonaro",
"đã",
"nói",
"đó",
"là",
"quá",
"lạm",
"dụng",
"khi",
"một",
"phần",
"lớn",
"lãnh",
"thổ",
"bị",
"chiếm",
"hữu",
"bởi",
"các",
"bộ",
"tộc",
"vùng",
"amazon",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"corona",
"virus",
"đang",
"làm",
"nghiêm",
"trọng",
"tình",
"hình",
"phá",
"rừng",
"ở",
"amazon",
"ngày",
"một",
"tệ",
"hơn",
"https",
"www",
"cbsnews",
"com",
"news",
"coronavirus-brazil-amazon-rainforest-destruction",
"bullet",
"nạn",
"phá",
"rừng",
"vẫn",
"tiếp",
"diễn",
"bất",
"chấp",
"đại",
"dịch",
"corona",
"đang",
"hoành",
"hành"
] |
lý nhị chữ hán 李珥 1536 – 1584 tên hiệu là lật cốc 栗谷 율곡 yulgok tên tự là thúc hiến 叔獻 숙헌 là một trong hai nho gia lỗi lạc nhất của nhà triều tiên bên cạnh sư phụ của ông là lý hoảng lý nhị là con trai thứ ba của lý nguyên tú và thân sư nhâm đường ông sinh ngày 26 tháng 12 tại giang lăng cha ông là một viên quan hàm tứ phẩm mẹ ông thân sư nhâm đường là một nữ sĩ tài danh từ nhỏ ông được mẹ dạy dỗ ông còn giao tiếp với nhiều học giả là bạn bè và đồng chí của cha mẹ khi mới 13 tuổi ông đã thi đậu tiến sĩ ông 9 lần dự thi và đều đỗ đầu vì thế thiên hạ gọi ông là cửu độ trạng nguyên công ông từng được quốc vương triều tiên bổ nhiệm các chức trong bộ hộ bộ lễ từng được phái đi sứ sang đại minh hình của ông được in trên tờ bạc 5000 won của hàn quốc trong hệ thống bài quyền taekwondo hệ phái itf có một bài quyền được gọi là yulgok hyong đặt theo tên hiệu của lý nhị == tham khảo == bullet chung edward y j 1995 the korean neo-confucianism of yi tʻoegye and yi yulgok a reappraisal of the four-seven thesis and its practical implications for self-cultivation albany state university of new york press isbn 9780791422755 isbn 9780791422762 oclc 30594574 bullet daehwan noh the eclectic development | [
"lý",
"nhị",
"chữ",
"hán",
"李珥",
"1536",
"–",
"1584",
"tên",
"hiệu",
"là",
"lật",
"cốc",
"栗谷",
"율곡",
"yulgok",
"tên",
"tự",
"là",
"thúc",
"hiến",
"叔獻",
"숙헌",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"nho",
"gia",
"lỗi",
"lạc",
"nhất",
"của",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"bên",
"cạnh",
"sư",
"phụ",
"của",
"ông",
"là",
"lý",
"hoảng",
"lý",
"nhị",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"ba",
"của",
"lý",
"nguyên",
"tú",
"và",
"thân",
"sư",
"nhâm",
"đường",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"12",
"tại",
"giang",
"lăng",
"cha",
"ông",
"là",
"một",
"viên",
"quan",
"hàm",
"tứ",
"phẩm",
"mẹ",
"ông",
"thân",
"sư",
"nhâm",
"đường",
"là",
"một",
"nữ",
"sĩ",
"tài",
"danh",
"từ",
"nhỏ",
"ông",
"được",
"mẹ",
"dạy",
"dỗ",
"ông",
"còn",
"giao",
"tiếp",
"với",
"nhiều",
"học",
"giả",
"là",
"bạn",
"bè",
"và",
"đồng",
"chí",
"của",
"cha",
"mẹ",
"khi",
"mới",
"13",
"tuổi",
"ông",
"đã",
"thi",
"đậu",
"tiến",
"sĩ",
"ông",
"9",
"lần",
"dự",
"thi",
"và",
"đều",
"đỗ",
"đầu",
"vì",
"thế",
"thiên",
"hạ",
"gọi",
"ông",
"là",
"cửu",
"độ",
"trạng",
"nguyên",
"công",
"ông",
"từng",
"được",
"quốc",
"vương",
"triều",
"tiên",
"bổ",
"nhiệm",
"các",
"chức",
"trong",
"bộ",
"hộ",
"bộ",
"lễ",
"từng",
"được",
"phái",
"đi",
"sứ",
"sang",
"đại",
"minh",
"hình",
"của",
"ông",
"được",
"in",
"trên",
"tờ",
"bạc",
"5000",
"won",
"của",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"hệ",
"thống",
"bài",
"quyền",
"taekwondo",
"hệ",
"phái",
"itf",
"có",
"một",
"bài",
"quyền",
"được",
"gọi",
"là",
"yulgok",
"hyong",
"đặt",
"theo",
"tên",
"hiệu",
"của",
"lý",
"nhị",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chung",
"edward",
"y",
"j",
"1995",
"the",
"korean",
"neo-confucianism",
"of",
"yi",
"tʻoegye",
"and",
"yi",
"yulgok",
"a",
"reappraisal",
"of",
"the",
"four-seven",
"thesis",
"and",
"its",
"practical",
"implications",
"for",
"self-cultivation",
"albany",
"state",
"university",
"of",
"new",
"york",
"press",
"isbn",
"9780791422755",
"isbn",
"9780791422762",
"oclc",
"30594574",
"bullet",
"daehwan",
"noh",
"the",
"eclectic",
"development"
] |
ampedus takahachi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1985 | [
"ampedus",
"takahachi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
hùng sơn kim bôi hùng sơn là một xã thuộc huyện kim bôi tỉnh hòa bình việt nam == địa lý == xã hùng sơn nằm ở phía bắc huyện kim bôi có vị trí địa lý bullet phía đông và phía bắc giáp huyện lương sơn bullet phía tây giáp xã bình sơn và xã xuân thủy bullet phía nam giáp xã kim lập xã hùng sơn có diện tích 56 98 km² dân số năm 2018 là 8 505 người mật độ dân số đạt 149 người km² == lịch sử == trước năm 1945 địa bàn xã hùng sơn hiện nay là một phần xã nật sơn thuộc tổng tú sơn châu lương sơn sau cách mạng tháng tám xã nật sơn thuộc huyện lương sơn ngày 10 tháng 11 năm 1956 ủy ban kháng chiến hành chính liên khu 3 ban hành quyết định chia xã nật sơn thành 5 xã bắc sơn bình sơn hùng tiến nật sơn sơn thủy ngày 17 tháng 4 năm 1959 huyện kim bôi được thành lập các xã bắc sơn hùng tiến và nật sơn chuyển sang trực thuộc huyện kim bôi đến năm 2018 xã bắc sơn có diện tích 23 20 km² dân số là 3 626 người mật độ dân số đạt 156 người km² xã hùng tiến có diện tích 16 08 km² dân số là 2 313 người mật độ dân số đạt 144 người km² xã nật sơn có diện tích 17 70 km² dân số là 2 566 người mật độ dân số đạt 145 người km² ngày 17 tháng 12 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 830 nq-ubtvqh14 về việc | [
"hùng",
"sơn",
"kim",
"bôi",
"hùng",
"sơn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kim",
"bôi",
"tỉnh",
"hòa",
"bình",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"hùng",
"sơn",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"kim",
"bôi",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"và",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"lương",
"sơn",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"bình",
"sơn",
"và",
"xã",
"xuân",
"thủy",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"kim",
"lập",
"xã",
"hùng",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"56",
"98",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2018",
"là",
"8",
"505",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"149",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"năm",
"1945",
"địa",
"bàn",
"xã",
"hùng",
"sơn",
"hiện",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"xã",
"nật",
"sơn",
"thuộc",
"tổng",
"tú",
"sơn",
"châu",
"lương",
"sơn",
"sau",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"tám",
"xã",
"nật",
"sơn",
"thuộc",
"huyện",
"lương",
"sơn",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"năm",
"1956",
"ủy",
"ban",
"kháng",
"chiến",
"hành",
"chính",
"liên",
"khu",
"3",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"chia",
"xã",
"nật",
"sơn",
"thành",
"5",
"xã",
"bắc",
"sơn",
"bình",
"sơn",
"hùng",
"tiến",
"nật",
"sơn",
"sơn",
"thủy",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"1959",
"huyện",
"kim",
"bôi",
"được",
"thành",
"lập",
"các",
"xã",
"bắc",
"sơn",
"hùng",
"tiến",
"và",
"nật",
"sơn",
"chuyển",
"sang",
"trực",
"thuộc",
"huyện",
"kim",
"bôi",
"đến",
"năm",
"2018",
"xã",
"bắc",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"23",
"20",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"626",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"156",
"người",
"km²",
"xã",
"hùng",
"tiến",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"08",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"313",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"144",
"người",
"km²",
"xã",
"nật",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"70",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"566",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"145",
"người",
"km²",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"830",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc"
] |
ngày === qua đời === tào chân bị ốm lúc trở về lạc dương và nằm liệt giường trong những tháng sau đó trong khoảng thời gian trên tào duệ đã đích thân đến thăm tào chân để kiểm tra bệnh tình của ông tào chân cuối cùng cũng qua đời vì bệnh vào tháng 4 hoặc tháng 5 năm 231 ông được tào duệ phong thụy là nguyên hầu 元侯 == nhận định == tào chân nổi tiếng là người rất hào phóng những ngày còn trẻ ông cùng với tào tuân 曹遵 phục vụ dưới trướng của cha nuôi mình là tào tháo tào tuân là họ hàng xa của tào chân và chu tán 朱讚 là đồng hương với ông cả tào tuân và chu tán đều qua đời sớm tào chân vì thương gia đình của họ nên ông đã xin phép tào duệ trao một phần bổng lộc của ông cho các người con trai của tào tuân và chu tán tào duệ viết chiếu ca ngợi lòng tốt của tào chân và phong hầu tước cho các con trai của tào tuân và chu tán đồng thời chia cho họ mỗi người được hưởng bổng lộc từ 100 thực ấp ngoài ra tào chân cũng được biết đến là người biết chia sẻ nỗi khổ cực của binh sĩ mỗi khi ông cầm binh đi đánh trận cứ sau mỗi trận chiến nếu không có đủ phần thưởng để chia cho tất cả binh lính ông sẽ sử dụng tài sản cá nhân của mình | [
"ngày",
"===",
"qua",
"đời",
"===",
"tào",
"chân",
"bị",
"ốm",
"lúc",
"trở",
"về",
"lạc",
"dương",
"và",
"nằm",
"liệt",
"giường",
"trong",
"những",
"tháng",
"sau",
"đó",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"trên",
"tào",
"duệ",
"đã",
"đích",
"thân",
"đến",
"thăm",
"tào",
"chân",
"để",
"kiểm",
"tra",
"bệnh",
"tình",
"của",
"ông",
"tào",
"chân",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"qua",
"đời",
"vì",
"bệnh",
"vào",
"tháng",
"4",
"hoặc",
"tháng",
"5",
"năm",
"231",
"ông",
"được",
"tào",
"duệ",
"phong",
"thụy",
"là",
"nguyên",
"hầu",
"元侯",
"==",
"nhận",
"định",
"==",
"tào",
"chân",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"người",
"rất",
"hào",
"phóng",
"những",
"ngày",
"còn",
"trẻ",
"ông",
"cùng",
"với",
"tào",
"tuân",
"曹遵",
"phục",
"vụ",
"dưới",
"trướng",
"của",
"cha",
"nuôi",
"mình",
"là",
"tào",
"tháo",
"tào",
"tuân",
"là",
"họ",
"hàng",
"xa",
"của",
"tào",
"chân",
"và",
"chu",
"tán",
"朱讚",
"là",
"đồng",
"hương",
"với",
"ông",
"cả",
"tào",
"tuân",
"và",
"chu",
"tán",
"đều",
"qua",
"đời",
"sớm",
"tào",
"chân",
"vì",
"thương",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"nên",
"ông",
"đã",
"xin",
"phép",
"tào",
"duệ",
"trao",
"một",
"phần",
"bổng",
"lộc",
"của",
"ông",
"cho",
"các",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"tào",
"tuân",
"và",
"chu",
"tán",
"tào",
"duệ",
"viết",
"chiếu",
"ca",
"ngợi",
"lòng",
"tốt",
"của",
"tào",
"chân",
"và",
"phong",
"hầu",
"tước",
"cho",
"các",
"con",
"trai",
"của",
"tào",
"tuân",
"và",
"chu",
"tán",
"đồng",
"thời",
"chia",
"cho",
"họ",
"mỗi",
"người",
"được",
"hưởng",
"bổng",
"lộc",
"từ",
"100",
"thực",
"ấp",
"ngoài",
"ra",
"tào",
"chân",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"người",
"biết",
"chia",
"sẻ",
"nỗi",
"khổ",
"cực",
"của",
"binh",
"sĩ",
"mỗi",
"khi",
"ông",
"cầm",
"binh",
"đi",
"đánh",
"trận",
"cứ",
"sau",
"mỗi",
"trận",
"chiến",
"nếu",
"không",
"có",
"đủ",
"phần",
"thưởng",
"để",
"chia",
"cho",
"tất",
"cả",
"binh",
"lính",
"ông",
"sẽ",
"sử",
"dụng",
"tài",
"sản",
"cá",
"nhân",
"của",
"mình"
] |
hóa những khu di tích bác hồ bao giờ cũng có sách búp sen xanh bày bán như một món quà thiêng liêng lưu niệm sách cũng trở thành nguồn cảm hứng sáng tạo cho nhiều nghệ sĩ và nhà nghiên cứu trong điện ảnh sách được chính tác giả chuyển thể thành kịch bản cuộc chia ly trên bến nhà rồng về sau được sản xuất thành phim truyện với tựa đề hẹn gặp lại sài gòn do nghệ sĩ long vân làm đạo diễn nhà nghiên cứu mịch quang đưa búp sen xanh lên sân khấu tuồng với tên gọi cậu bé làng sen còn nhạc sĩ thuận yến thì có lần nói rằng chính búp sen xanh đã là nguồn tư liệu và khởi nguồn của cảm hứng để ông viết nên ca khúc nổi tiếng miền trung nhớ bác họa sĩ lê lam đã chuyển thể tác phẩm thành truyện tranh mang tên từ làng sen cuốn truyện tranh sau đó được nhà xuất bản kim đồng ấn hành với 6 ngôn ngữ anh pháp tây ban nha nga trung quốc lào búp sen xanh cũng được chuyển thể thành văn vần hiện nay đã có 7 tác giả chuyển thành truyện thơ với nhiều tên gọi khác nhau trong số đó có 4 cuốn đã xuất bản là diễn ca búp sen xanh của tác giả lê xuân hãng nhụy vàng hương sen của tác giả hoàng trang ngó sen của tác giả đức thục và hương sen của tác giả hồ nam == lời đề | [
"hóa",
"những",
"khu",
"di",
"tích",
"bác",
"hồ",
"bao",
"giờ",
"cũng",
"có",
"sách",
"búp",
"sen",
"xanh",
"bày",
"bán",
"như",
"một",
"món",
"quà",
"thiêng",
"liêng",
"lưu",
"niệm",
"sách",
"cũng",
"trở",
"thành",
"nguồn",
"cảm",
"hứng",
"sáng",
"tạo",
"cho",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"điện",
"ảnh",
"sách",
"được",
"chính",
"tác",
"giả",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"kịch",
"bản",
"cuộc",
"chia",
"ly",
"trên",
"bến",
"nhà",
"rồng",
"về",
"sau",
"được",
"sản",
"xuất",
"thành",
"phim",
"truyện",
"với",
"tựa",
"đề",
"hẹn",
"gặp",
"lại",
"sài",
"gòn",
"do",
"nghệ",
"sĩ",
"long",
"vân",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"mịch",
"quang",
"đưa",
"búp",
"sen",
"xanh",
"lên",
"sân",
"khấu",
"tuồng",
"với",
"tên",
"gọi",
"cậu",
"bé",
"làng",
"sen",
"còn",
"nhạc",
"sĩ",
"thuận",
"yến",
"thì",
"có",
"lần",
"nói",
"rằng",
"chính",
"búp",
"sen",
"xanh",
"đã",
"là",
"nguồn",
"tư",
"liệu",
"và",
"khởi",
"nguồn",
"của",
"cảm",
"hứng",
"để",
"ông",
"viết",
"nên",
"ca",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"miền",
"trung",
"nhớ",
"bác",
"họa",
"sĩ",
"lê",
"lam",
"đã",
"chuyển",
"thể",
"tác",
"phẩm",
"thành",
"truyện",
"tranh",
"mang",
"tên",
"từ",
"làng",
"sen",
"cuốn",
"truyện",
"tranh",
"sau",
"đó",
"được",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"kim",
"đồng",
"ấn",
"hành",
"với",
"6",
"ngôn",
"ngữ",
"anh",
"pháp",
"tây",
"ban",
"nha",
"nga",
"trung",
"quốc",
"lào",
"búp",
"sen",
"xanh",
"cũng",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"văn",
"vần",
"hiện",
"nay",
"đã",
"có",
"7",
"tác",
"giả",
"chuyển",
"thành",
"truyện",
"thơ",
"với",
"nhiều",
"tên",
"gọi",
"khác",
"nhau",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"4",
"cuốn",
"đã",
"xuất",
"bản",
"là",
"diễn",
"ca",
"búp",
"sen",
"xanh",
"của",
"tác",
"giả",
"lê",
"xuân",
"hãng",
"nhụy",
"vàng",
"hương",
"sen",
"của",
"tác",
"giả",
"hoàng",
"trang",
"ngó",
"sen",
"của",
"tác",
"giả",
"đức",
"thục",
"và",
"hương",
"sen",
"của",
"tác",
"giả",
"hồ",
"nam",
"==",
"lời",
"đề"
] |
atp cup 2021 là một giải quần vợt nam quốc tế thi đấu trên mặt sân cứng ngoài trời được tổ chức bởi hiệp hội quần vợt chuyên nghiệp atp đây là lần thứ 2 giải atp cup được tổ chức giải đấu được diễn ra tại melbourne park ở úc từ ngày 2 đến ngày 7 tháng 2 năm 2021 với tổng cộng 12 đội tham dự giải đấu ban đầu có 24 đội tham dự dự định diễn ra ở brisbane perth và sydney từ ngày 1 đến ngày 10 tháng 1 năm 2021 nhưng sau đó vì ảnh hưởng của đại dịch covid-19 đã khiến cho kế hoạch bị thay đổi cũng sau một ca nhiễm covid-19 tại một khách sạn cách ly giải đấu tất cả các trận đấu trong ngày 4 tháng 2 đã bị hoãn serbia là đương kim vô địch nhưng bị loại ở vòng bảng nga vô địch giải đấu đánh bại ý 2–0 trong trận chung kết == điểm xếp hạng atp == bullet tối đa 500 điểm cho tay vợt đơn bất bại 250 điểm cho đôi == tham dự == có tất cả 12 quốc gia tham dự giải đấu trong đó nước chủ nhà úc được đặc cách thụy sĩ đã rút lui sau khi roger federer rút lui do chấn thương đầu gối == vòng bảng == 12 đội được chia vào 4 bảng đấu mỗi bảng 3 đội thi đấu vòng tròn đội đứng đầu mỗi bảng sẽ vào vòng bán kết === tóm tắt === t thành tích m | [
"atp",
"cup",
"2021",
"là",
"một",
"giải",
"quần",
"vợt",
"nam",
"quốc",
"tế",
"thi",
"đấu",
"trên",
"mặt",
"sân",
"cứng",
"ngoài",
"trời",
"được",
"tổ",
"chức",
"bởi",
"hiệp",
"hội",
"quần",
"vợt",
"chuyên",
"nghiệp",
"atp",
"đây",
"là",
"lần",
"thứ",
"2",
"giải",
"atp",
"cup",
"được",
"tổ",
"chức",
"giải",
"đấu",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"melbourne",
"park",
"ở",
"úc",
"từ",
"ngày",
"2",
"đến",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021",
"với",
"tổng",
"cộng",
"12",
"đội",
"tham",
"dự",
"giải",
"đấu",
"ban",
"đầu",
"có",
"24",
"đội",
"tham",
"dự",
"dự",
"định",
"diễn",
"ra",
"ở",
"brisbane",
"perth",
"và",
"sydney",
"từ",
"ngày",
"1",
"đến",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"vì",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"đã",
"khiến",
"cho",
"kế",
"hoạch",
"bị",
"thay",
"đổi",
"cũng",
"sau",
"một",
"ca",
"nhiễm",
"covid-19",
"tại",
"một",
"khách",
"sạn",
"cách",
"ly",
"giải",
"đấu",
"tất",
"cả",
"các",
"trận",
"đấu",
"trong",
"ngày",
"4",
"tháng",
"2",
"đã",
"bị",
"hoãn",
"serbia",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"bị",
"loại",
"ở",
"vòng",
"bảng",
"nga",
"vô",
"địch",
"giải",
"đấu",
"đánh",
"bại",
"ý",
"2–0",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"==",
"điểm",
"xếp",
"hạng",
"atp",
"==",
"bullet",
"tối",
"đa",
"500",
"điểm",
"cho",
"tay",
"vợt",
"đơn",
"bất",
"bại",
"250",
"điểm",
"cho",
"đôi",
"==",
"tham",
"dự",
"==",
"có",
"tất",
"cả",
"12",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"giải",
"đấu",
"trong",
"đó",
"nước",
"chủ",
"nhà",
"úc",
"được",
"đặc",
"cách",
"thụy",
"sĩ",
"đã",
"rút",
"lui",
"sau",
"khi",
"roger",
"federer",
"rút",
"lui",
"do",
"chấn",
"thương",
"đầu",
"gối",
"==",
"vòng",
"bảng",
"==",
"12",
"đội",
"được",
"chia",
"vào",
"4",
"bảng",
"đấu",
"mỗi",
"bảng",
"3",
"đội",
"thi",
"đấu",
"vòng",
"tròn",
"đội",
"đứng",
"đầu",
"mỗi",
"bảng",
"sẽ",
"vào",
"vòng",
"bán",
"kết",
"===",
"tóm",
"tắt",
"===",
"t",
"thành",
"tích",
"m"
] |
thù nghịch của người láng giềng các dân quân bản địa mỹ và các vấn đề thông thường của vùng biên cương là tranh giành chủ quyền đất đai và thiết lập luật pháp các giải pháp cho các khó khăn này trở nên chậm chạp và không hoàn toàn được giải quyết vào lúc phần còn lại của lãnh thổ trở thành tiểu bang alabama vào năm 1819 === luật pháp === luật phổ thông anh thống trị sự phát triển hệ thống tư pháp tại lãnh thổ mississippi người dân xem luật pháp mà winthrop sargent thống đốc lãnh thổ áp đặt là áp bức và vi hiến bộ luật sargent tuy không được lòng dân chúng nhưng đã thiết lập ra hệ thống tòa án đầu tiên cho lãnh thổ và phục vụ trong vai trò tiền thân cho các tu chính sau này đao luật tư pháp năm 1802 đơn giản hóa đáng kể hệ thống tòa án một số đạo luật tái tổ chức tư pháp ra đời sau đó vào những năm 1805 1809 và 1814 mặc dù đây là các hình thức biến đổi của bô luật sargent nhưng hệ thống tòa án quận và quyền lực đáng kể của các quan tòa vẫn tiếp tục trong khi tính chính danh của các thành viên thuộc tòa án lãnh thổ đầu tiên có thể bị nghi ngờ nhưng phẩm chất của các quan tòa tại các phiên tòa sau này phát triển đều đặn === tôn giáo === trong khi nhà thờ công | [
"thù",
"nghịch",
"của",
"người",
"láng",
"giềng",
"các",
"dân",
"quân",
"bản",
"địa",
"mỹ",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"thông",
"thường",
"của",
"vùng",
"biên",
"cương",
"là",
"tranh",
"giành",
"chủ",
"quyền",
"đất",
"đai",
"và",
"thiết",
"lập",
"luật",
"pháp",
"các",
"giải",
"pháp",
"cho",
"các",
"khó",
"khăn",
"này",
"trở",
"nên",
"chậm",
"chạp",
"và",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"được",
"giải",
"quyết",
"vào",
"lúc",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"lãnh",
"thổ",
"trở",
"thành",
"tiểu",
"bang",
"alabama",
"vào",
"năm",
"1819",
"===",
"luật",
"pháp",
"===",
"luật",
"phổ",
"thông",
"anh",
"thống",
"trị",
"sự",
"phát",
"triển",
"hệ",
"thống",
"tư",
"pháp",
"tại",
"lãnh",
"thổ",
"mississippi",
"người",
"dân",
"xem",
"luật",
"pháp",
"mà",
"winthrop",
"sargent",
"thống",
"đốc",
"lãnh",
"thổ",
"áp",
"đặt",
"là",
"áp",
"bức",
"và",
"vi",
"hiến",
"bộ",
"luật",
"sargent",
"tuy",
"không",
"được",
"lòng",
"dân",
"chúng",
"nhưng",
"đã",
"thiết",
"lập",
"ra",
"hệ",
"thống",
"tòa",
"án",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"lãnh",
"thổ",
"và",
"phục",
"vụ",
"trong",
"vai",
"trò",
"tiền",
"thân",
"cho",
"các",
"tu",
"chính",
"sau",
"này",
"đao",
"luật",
"tư",
"pháp",
"năm",
"1802",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"đáng",
"kể",
"hệ",
"thống",
"tòa",
"án",
"một",
"số",
"đạo",
"luật",
"tái",
"tổ",
"chức",
"tư",
"pháp",
"ra",
"đời",
"sau",
"đó",
"vào",
"những",
"năm",
"1805",
"1809",
"và",
"1814",
"mặc",
"dù",
"đây",
"là",
"các",
"hình",
"thức",
"biến",
"đổi",
"của",
"bô",
"luật",
"sargent",
"nhưng",
"hệ",
"thống",
"tòa",
"án",
"quận",
"và",
"quyền",
"lực",
"đáng",
"kể",
"của",
"các",
"quan",
"tòa",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"trong",
"khi",
"tính",
"chính",
"danh",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"thuộc",
"tòa",
"án",
"lãnh",
"thổ",
"đầu",
"tiên",
"có",
"thể",
"bị",
"nghi",
"ngờ",
"nhưng",
"phẩm",
"chất",
"của",
"các",
"quan",
"tòa",
"tại",
"các",
"phiên",
"tòa",
"sau",
"này",
"phát",
"triển",
"đều",
"đặn",
"===",
"tôn",
"giáo",
"===",
"trong",
"khi",
"nhà",
"thờ",
"công"
] |
steve chính là người giết bố anh vito tức giận giết sạch tất cả các tay sai của derek cùng với hắn anh lấy $25 000 tiền tiết kiệm của derek khi đã đủ tiền bỗng nhiên joe lại biến mất một cách bí ẩn vito được eddie gọi đến maltese falcon để thông báo về cái chết của henry và hỏi cặn kẽ rằng vito có dính líu gì đến henry vito phải giả vờ nói dối rằng anh ta chẳng biết gì đến cái chết của henry vito đến tìm giusseppe và biết được rằng người của vinci đã bắt joe đi vito đến quán bar mona lisa của vinci hỏi chuyện thì bất ngờ bị chúng đánh ngất xỉu tỉnh dậy ở một công trường cùng với joe vinci đứng ngay trước mặt họ tra hỏi rằng có phải họ đứng đằng sau vụ tấn công nhà hàng của hội tam hoàng không joe một mực không khai và nói rằng anh ta chẳng biết vinci đang nói gì người của vinci đánh joe liên tục để bắt anh ta khai ra nhưng trong lúc chúng sơ ý vito đã thoát ra được và giải thoát cho joe cả hai tìm cách thoát ra khỏi công trường vito chở joe đến nhà bác sĩ el greco còn mình thì đi đến chỗ bruno để trả tiền bruno cho biết ông ta rất tiếc về việc henry bị chém chết khi vito rời đi thì bỗng nhiên bruno hỏi họ tên anh vito trả lời tên | [
"steve",
"chính",
"là",
"người",
"giết",
"bố",
"anh",
"vito",
"tức",
"giận",
"giết",
"sạch",
"tất",
"cả",
"các",
"tay",
"sai",
"của",
"derek",
"cùng",
"với",
"hắn",
"anh",
"lấy",
"$25",
"000",
"tiền",
"tiết",
"kiệm",
"của",
"derek",
"khi",
"đã",
"đủ",
"tiền",
"bỗng",
"nhiên",
"joe",
"lại",
"biến",
"mất",
"một",
"cách",
"bí",
"ẩn",
"vito",
"được",
"eddie",
"gọi",
"đến",
"maltese",
"falcon",
"để",
"thông",
"báo",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"henry",
"và",
"hỏi",
"cặn",
"kẽ",
"rằng",
"vito",
"có",
"dính",
"líu",
"gì",
"đến",
"henry",
"vito",
"phải",
"giả",
"vờ",
"nói",
"dối",
"rằng",
"anh",
"ta",
"chẳng",
"biết",
"gì",
"đến",
"cái",
"chết",
"của",
"henry",
"vito",
"đến",
"tìm",
"giusseppe",
"và",
"biết",
"được",
"rằng",
"người",
"của",
"vinci",
"đã",
"bắt",
"joe",
"đi",
"vito",
"đến",
"quán",
"bar",
"mona",
"lisa",
"của",
"vinci",
"hỏi",
"chuyện",
"thì",
"bất",
"ngờ",
"bị",
"chúng",
"đánh",
"ngất",
"xỉu",
"tỉnh",
"dậy",
"ở",
"một",
"công",
"trường",
"cùng",
"với",
"joe",
"vinci",
"đứng",
"ngay",
"trước",
"mặt",
"họ",
"tra",
"hỏi",
"rằng",
"có",
"phải",
"họ",
"đứng",
"đằng",
"sau",
"vụ",
"tấn",
"công",
"nhà",
"hàng",
"của",
"hội",
"tam",
"hoàng",
"không",
"joe",
"một",
"mực",
"không",
"khai",
"và",
"nói",
"rằng",
"anh",
"ta",
"chẳng",
"biết",
"vinci",
"đang",
"nói",
"gì",
"người",
"của",
"vinci",
"đánh",
"joe",
"liên",
"tục",
"để",
"bắt",
"anh",
"ta",
"khai",
"ra",
"nhưng",
"trong",
"lúc",
"chúng",
"sơ",
"ý",
"vito",
"đã",
"thoát",
"ra",
"được",
"và",
"giải",
"thoát",
"cho",
"joe",
"cả",
"hai",
"tìm",
"cách",
"thoát",
"ra",
"khỏi",
"công",
"trường",
"vito",
"chở",
"joe",
"đến",
"nhà",
"bác",
"sĩ",
"el",
"greco",
"còn",
"mình",
"thì",
"đi",
"đến",
"chỗ",
"bruno",
"để",
"trả",
"tiền",
"bruno",
"cho",
"biết",
"ông",
"ta",
"rất",
"tiếc",
"về",
"việc",
"henry",
"bị",
"chém",
"chết",
"khi",
"vito",
"rời",
"đi",
"thì",
"bỗng",
"nhiên",
"bruno",
"hỏi",
"họ",
"tên",
"anh",
"vito",
"trả",
"lời",
"tên"
] |
eurispa albipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1848 | [
"eurispa",
"albipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"germar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1848"
] |
lồng tiếng bullet lee sang-yi trong vai ji wu-gi bạn trai cũ của yumi bullet mùa 2 bullet shin ye-eun trong vai yoo da-eun nhân viên làm thêm ở của hàng tteokbokki bullet pyo ji-hoon trong vai control z là họa sĩ vẽ tranh minh họa hợp tác với yumi và bắt đầu hẹn hò với ruby == sản xuất == === casting === vào ngày 31 tháng 12 năm 2020 có thông tin rằng webtoon yumi s cells do lee dong-gun xuất bản trên naver với 3 2 tỷ lượt xem tích lũy đang được chuyển thể thành phim truyền hình và kim go-eun đã được xác nhận sẽ vào vai nữ chính vào tháng 4 năm 2021 dàn diễn viên chính được công bố là kim go-eun ahn bo-hyun lee yu-bi và park ji-hyun === quay phim === phim bắt đầu quay vào tháng 4 năm 2021 vào ngày 18 tháng 6 ahn bo-hyun đã trả lời trong một cuộc phỏng vấn rằng anh ấy hiện đang quay phim các tế bào của yumi và anh ấy đã để màu da rám nắng tự nhiên cho vai ku woong === hoạt hình === các tế bào của yumi đang được sản xuất bằng định dạng mới kết hợp giữa người thật đóng và hoạt hình 3d đây là lần đầu tiên một bộ phim truyền hình hàn quốc sử dụng hình thức như vậy để sản xuất một bộ phim truyền hình dài tập phần hoạt hình 3d được sản xuất bởi locus corporation còn được gọi là sidus animation studios nhà sản xuất của red shoes | [
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"lee",
"sang-yi",
"trong",
"vai",
"ji",
"wu-gi",
"bạn",
"trai",
"cũ",
"của",
"yumi",
"bullet",
"mùa",
"2",
"bullet",
"shin",
"ye-eun",
"trong",
"vai",
"yoo",
"da-eun",
"nhân",
"viên",
"làm",
"thêm",
"ở",
"của",
"hàng",
"tteokbokki",
"bullet",
"pyo",
"ji-hoon",
"trong",
"vai",
"control",
"z",
"là",
"họa",
"sĩ",
"vẽ",
"tranh",
"minh",
"họa",
"hợp",
"tác",
"với",
"yumi",
"và",
"bắt",
"đầu",
"hẹn",
"hò",
"với",
"ruby",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"===",
"casting",
"===",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"có",
"thông",
"tin",
"rằng",
"webtoon",
"yumi",
"s",
"cells",
"do",
"lee",
"dong-gun",
"xuất",
"bản",
"trên",
"naver",
"với",
"3",
"2",
"tỷ",
"lượt",
"xem",
"tích",
"lũy",
"đang",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"phim",
"truyền",
"hình",
"và",
"kim",
"go-eun",
"đã",
"được",
"xác",
"nhận",
"sẽ",
"vào",
"vai",
"nữ",
"chính",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"chính",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"kim",
"go-eun",
"ahn",
"bo-hyun",
"lee",
"yu-bi",
"và",
"park",
"ji-hyun",
"===",
"quay",
"phim",
"===",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"quay",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"ahn",
"bo-hyun",
"đã",
"trả",
"lời",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"rằng",
"anh",
"ấy",
"hiện",
"đang",
"quay",
"phim",
"các",
"tế",
"bào",
"của",
"yumi",
"và",
"anh",
"ấy",
"đã",
"để",
"màu",
"da",
"rám",
"nắng",
"tự",
"nhiên",
"cho",
"vai",
"ku",
"woong",
"===",
"hoạt",
"hình",
"===",
"các",
"tế",
"bào",
"của",
"yumi",
"đang",
"được",
"sản",
"xuất",
"bằng",
"định",
"dạng",
"mới",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"người",
"thật",
"đóng",
"và",
"hoạt",
"hình",
"3d",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"sử",
"dụng",
"hình",
"thức",
"như",
"vậy",
"để",
"sản",
"xuất",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"dài",
"tập",
"phần",
"hoạt",
"hình",
"3d",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"locus",
"corporation",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"sidus",
"animation",
"studios",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"của",
"red",
"shoes"
] |
đóng vai chính trong special drama của đài bs日テレ sabu to ichi torimono hikae fuyu natsu no shou với vai sabu 2017 bullet tham gia nhạc kịch cabaret trong vai cliff bradshaw 2018 bullet 08 11 anh đã chính thức xác nhận đã kết hôn với nữ diễn viên lớn hơn anh 3 tuổi haru natsuko kobayashi natsuko sau thời gian hẹn hò 3 năm == tiểu sử cá nhân == === âm nhạc === bullet anh bắt đầu chơi khi học thcs bullet nhạc cụ thường chơi guitar electric guitar harmonica piano ukulele bullet trong chung kết cuộc thi junon super boy anh chơi bài wadachi của kobukuro tuy đã trải qua nhiều tai nạn đàn đứt dây nhưng anh đã hoàn thành bài hát một cách trọn vẹn vì vậy anh giành được giải nhất trong cuộc thi bullet gặp wentz và hình thành wat vào năm 2002 thay vì làm một nghệ sĩ nhàn rỗi mà hai anh đã làm nghệ sĩ đường phố tại công viên yoyogi và vùng lân cận bullet trong kohaku uta gassen khi wentz và teppei trình diễn boku no kimochi teppei bị đứt dây đàn micro của cả hai đều ngã nhưng wat vẫn dành cho nhau nụ cười thật tươi và hoàn thành màn biểu diễn trong tràng pháo tay táng thưởng === quan hệ của teppei với wentz === bullet anh và eiji wentz thật sự là bạn thân wentz cũng là người bạn thân đầu tiên của teppei ở tokyo bullet bởi vì teppei thuận tay trái còn wentz bên thuận tay phải nên khi buổi diễn | [
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"special",
"drama",
"của",
"đài",
"bs日テレ",
"sabu",
"to",
"ichi",
"torimono",
"hikae",
"fuyu",
"natsu",
"no",
"shou",
"với",
"vai",
"sabu",
"2017",
"bullet",
"tham",
"gia",
"nhạc",
"kịch",
"cabaret",
"trong",
"vai",
"cliff",
"bradshaw",
"2018",
"bullet",
"08",
"11",
"anh",
"đã",
"chính",
"thức",
"xác",
"nhận",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"lớn",
"hơn",
"anh",
"3",
"tuổi",
"haru",
"natsuko",
"kobayashi",
"natsuko",
"sau",
"thời",
"gian",
"hẹn",
"hò",
"3",
"năm",
"==",
"tiểu",
"sử",
"cá",
"nhân",
"==",
"===",
"âm",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"chơi",
"khi",
"học",
"thcs",
"bullet",
"nhạc",
"cụ",
"thường",
"chơi",
"guitar",
"electric",
"guitar",
"harmonica",
"piano",
"ukulele",
"bullet",
"trong",
"chung",
"kết",
"cuộc",
"thi",
"junon",
"super",
"boy",
"anh",
"chơi",
"bài",
"wadachi",
"của",
"kobukuro",
"tuy",
"đã",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"tai",
"nạn",
"đàn",
"đứt",
"dây",
"nhưng",
"anh",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"bài",
"hát",
"một",
"cách",
"trọn",
"vẹn",
"vì",
"vậy",
"anh",
"giành",
"được",
"giải",
"nhất",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"bullet",
"gặp",
"wentz",
"và",
"hình",
"thành",
"wat",
"vào",
"năm",
"2002",
"thay",
"vì",
"làm",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"nhàn",
"rỗi",
"mà",
"hai",
"anh",
"đã",
"làm",
"nghệ",
"sĩ",
"đường",
"phố",
"tại",
"công",
"viên",
"yoyogi",
"và",
"vùng",
"lân",
"cận",
"bullet",
"trong",
"kohaku",
"uta",
"gassen",
"khi",
"wentz",
"và",
"teppei",
"trình",
"diễn",
"boku",
"no",
"kimochi",
"teppei",
"bị",
"đứt",
"dây",
"đàn",
"micro",
"của",
"cả",
"hai",
"đều",
"ngã",
"nhưng",
"wat",
"vẫn",
"dành",
"cho",
"nhau",
"nụ",
"cười",
"thật",
"tươi",
"và",
"hoàn",
"thành",
"màn",
"biểu",
"diễn",
"trong",
"tràng",
"pháo",
"tay",
"táng",
"thưởng",
"===",
"quan",
"hệ",
"của",
"teppei",
"với",
"wentz",
"===",
"bullet",
"anh",
"và",
"eiji",
"wentz",
"thật",
"sự",
"là",
"bạn",
"thân",
"wentz",
"cũng",
"là",
"người",
"bạn",
"thân",
"đầu",
"tiên",
"của",
"teppei",
"ở",
"tokyo",
"bullet",
"bởi",
"vì",
"teppei",
"thuận",
"tay",
"trái",
"còn",
"wentz",
"bên",
"thuận",
"tay",
"phải",
"nên",
"khi",
"buổi",
"diễn"
] |
sphaenorhynchus prasinus là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước ngọt có nước theo mùa chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pimenta b potsch de carvalho-e-silva s 2004 sphaenorhynchus prasinus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007 | [
"sphaenorhynchus",
"prasinus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pimenta",
"b",
"potsch",
"de",
"carvalho-e-silva",
"s",
"2004",
"sphaenorhynchus",
"prasinus",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
castilleja galehintoniae là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được g l nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"castilleja",
"galehintoniae",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"l",
"nesom",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
xanthograpta brunneaplaga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"xanthograpta",
"brunneaplaga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
macrochisma sinensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ fissurellidae | [
"macrochisma",
"sinensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"fissurellidae"
] |
stereodon nitidus là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hook f wilson mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"stereodon",
"nitidus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"wilson",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
kinnporsche the series là một bộ phim truyền hình hành động lãng mạn liên quan đến chủ đề lgbt dựa trên tiểu thuyết cùng tên ban đầu bộ phim dự kiến phát sóng năm 2021 nhưng quá trình ghi hình phim đã phải hoãn lại sang năm 2022 do ảnh hưởng từ đại dịch covid-19 tại thái lan phim phát sóng vào ngày 2 tháng 4 năm 2022 utc+7 trên kênh one 31 của thái lan ứng dụng trực tuyến iqiyi và kênh u-next của nhật bản phim có sự góp mặt phakphum romsaithong mile và nattawin wattanagitiphat apo làm vai chính == nội dung == phim bắt đầu với anh chàng porsche nattawin wattanagitiphat thủ vai là một nhân viên bồi bàn kinn theerapanyakul phakphum romsaithong thủ vai là một mafia đang thực hiện một cuộc giao dịch loạt sự kiện sau đó kinn ép buộc porsche làm vệ sĩ riêng cho mình kể từ nội dung bộ phim bắt đầu == diễn viên == === diễn viên chính === bullet phakphum romsaithong mile vai anakinn kinn theerapanyakul con trai thứ hai và là người thừa kế chi nhánh chính của gia tộc tội phạm theerapanyakul bullet nattawin wattanagitiphat apo vai porsche pachara kittisawasd một sinh viên đại học bartender và cựu vô địch taekwondo bullet pasin cahanding vai porsche trẻ === diễn viên phụ === bullet thanayut thakoon-auttaya tong vai khun tankhun theerapanyakul bullet wichapas sumettikul bible vai vegas korawit theerapanyakul bullet jakapan puttha build vai pete bullet jeff satur vai kimhan theerapanyakul bullet tinnasit isarapongporn barcode vai porchay pitchaya kittisawasd === diễn viên khách === ==== người | [
"kinnporsche",
"the",
"series",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hành",
"động",
"lãng",
"mạn",
"liên",
"quan",
"đến",
"chủ",
"đề",
"lgbt",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"cùng",
"tên",
"ban",
"đầu",
"bộ",
"phim",
"dự",
"kiến",
"phát",
"sóng",
"năm",
"2021",
"nhưng",
"quá",
"trình",
"ghi",
"hình",
"phim",
"đã",
"phải",
"hoãn",
"lại",
"sang",
"năm",
"2022",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"tại",
"thái",
"lan",
"phim",
"phát",
"sóng",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2022",
"utc+7",
"trên",
"kênh",
"one",
"31",
"của",
"thái",
"lan",
"ứng",
"dụng",
"trực",
"tuyến",
"iqiyi",
"và",
"kênh",
"u-next",
"của",
"nhật",
"bản",
"phim",
"có",
"sự",
"góp",
"mặt",
"phakphum",
"romsaithong",
"mile",
"và",
"nattawin",
"wattanagitiphat",
"apo",
"làm",
"vai",
"chính",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"với",
"anh",
"chàng",
"porsche",
"nattawin",
"wattanagitiphat",
"thủ",
"vai",
"là",
"một",
"nhân",
"viên",
"bồi",
"bàn",
"kinn",
"theerapanyakul",
"phakphum",
"romsaithong",
"thủ",
"vai",
"là",
"một",
"mafia",
"đang",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"giao",
"dịch",
"loạt",
"sự",
"kiện",
"sau",
"đó",
"kinn",
"ép",
"buộc",
"porsche",
"làm",
"vệ",
"sĩ",
"riêng",
"cho",
"mình",
"kể",
"từ",
"nội",
"dung",
"bộ",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"===",
"diễn",
"viên",
"chính",
"===",
"bullet",
"phakphum",
"romsaithong",
"mile",
"vai",
"anakinn",
"kinn",
"theerapanyakul",
"con",
"trai",
"thứ",
"hai",
"và",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"chi",
"nhánh",
"chính",
"của",
"gia",
"tộc",
"tội",
"phạm",
"theerapanyakul",
"bullet",
"nattawin",
"wattanagitiphat",
"apo",
"vai",
"porsche",
"pachara",
"kittisawasd",
"một",
"sinh",
"viên",
"đại",
"học",
"bartender",
"và",
"cựu",
"vô",
"địch",
"taekwondo",
"bullet",
"pasin",
"cahanding",
"vai",
"porsche",
"trẻ",
"===",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"===",
"bullet",
"thanayut",
"thakoon-auttaya",
"tong",
"vai",
"khun",
"tankhun",
"theerapanyakul",
"bullet",
"wichapas",
"sumettikul",
"bible",
"vai",
"vegas",
"korawit",
"theerapanyakul",
"bullet",
"jakapan",
"puttha",
"build",
"vai",
"pete",
"bullet",
"jeff",
"satur",
"vai",
"kimhan",
"theerapanyakul",
"bullet",
"tinnasit",
"isarapongporn",
"barcode",
"vai",
"porchay",
"pitchaya",
"kittisawasd",
"===",
"diễn",
"viên",
"khách",
"===",
"====",
"người"
] |
sabicea tillettii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"sabicea",
"tillettii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
lepidium boelckeanum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được prina mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"lepidium",
"boelckeanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"prina",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
masdevallia tonduzii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được woolward mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"masdevallia",
"tonduzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"woolward",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.