text
stringlengths
1
7.22k
words
list
louvemont là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 148 mét trên mực nước biển sông blaise chảy qua xã này
[ "louvemont", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "148", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "sông", "blaise", "chảy", "qua", "xã", "này" ]
thắng trong các trận đánh ở großbeeren kulm katzbach và dennewitz những chiến thắng của quân liên minh đã lật ngược ý nghĩa của những thắng lợi ban đầu của napoléon đưa ông vào tình thế nguy kịch trong khi ấy napoléon cho rằng quân pháp phải đóng cứ thật đông tại kinh thành dresden để hộ vệ cho vua chư hầu xứ sachsen thống chế pháp nicolas oudinot với 6 vạn quân sĩ đã thất bại ở großbeeren và không thể đánh chiếm được kinh thành berlin napoléon vì vậy phải rút về phía tây do sự uy hiếp từ phía bắc sau khi napoléon cử ney thế chức oudinot ở phía bắc từ bên kia sông elbe quân ney không chặn nổi quân thụy điển do thái tử bernadotte chỉ huy và thua trận dennewitz napoléon vượt sông elbe vào cuối tháng 9 vốn đã có ý định từ bỏ nước đức nhưng ông không thể triệt thoái khỏi chiến trường mà để cho quân ông bị các lực lượng không chính quy và quân cossack đánh phá chưa kể là mọi quân đội của đối phương vốn đều nguyên vẹn và sẵn sàng chiến đấu sau đó ông tập hợp lực lượng ở leipzig để bảo vệ con đường tiếp vận và chạm trán với quân liên minh ông triển khai quân đội xung quanh thành phố nhưng lấy trong tâm từ taucha đến stötteritz nơi ông trực tiếp chỉ huy lúc này thì quân phổ tiến đánh từ wartenburg quân áo và quân
[ "thắng", "trong", "các", "trận", "đánh", "ở", "großbeeren", "kulm", "katzbach", "và", "dennewitz", "những", "chiến", "thắng", "của", "quân", "liên", "minh", "đã", "lật", "ngược", "ý", "nghĩa", "của", "những", "thắng", "lợi", "ban", "đầu", "của", "napoléon", "đưa", "ông", "vào", "tình", "thế", "nguy", "kịch", "trong", "khi", "ấy", "napoléon", "cho", "rằng", "quân", "pháp", "phải", "đóng", "cứ", "thật", "đông", "tại", "kinh", "thành", "dresden", "để", "hộ", "vệ", "cho", "vua", "chư", "hầu", "xứ", "sachsen", "thống", "chế", "pháp", "nicolas", "oudinot", "với", "6", "vạn", "quân", "sĩ", "đã", "thất", "bại", "ở", "großbeeren", "và", "không", "thể", "đánh", "chiếm", "được", "kinh", "thành", "berlin", "napoléon", "vì", "vậy", "phải", "rút", "về", "phía", "tây", "do", "sự", "uy", "hiếp", "từ", "phía", "bắc", "sau", "khi", "napoléon", "cử", "ney", "thế", "chức", "oudinot", "ở", "phía", "bắc", "từ", "bên", "kia", "sông", "elbe", "quân", "ney", "không", "chặn", "nổi", "quân", "thụy", "điển", "do", "thái", "tử", "bernadotte", "chỉ", "huy", "và", "thua", "trận", "dennewitz", "napoléon", "vượt", "sông", "elbe", "vào", "cuối", "tháng", "9", "vốn", "đã", "có", "ý", "định", "từ", "bỏ", "nước", "đức", "nhưng", "ông", "không", "thể", "triệt", "thoái", "khỏi", "chiến", "trường", "mà", "để", "cho", "quân", "ông", "bị", "các", "lực", "lượng", "không", "chính", "quy", "và", "quân", "cossack", "đánh", "phá", "chưa", "kể", "là", "mọi", "quân", "đội", "của", "đối", "phương", "vốn", "đều", "nguyên", "vẹn", "và", "sẵn", "sàng", "chiến", "đấu", "sau", "đó", "ông", "tập", "hợp", "lực", "lượng", "ở", "leipzig", "để", "bảo", "vệ", "con", "đường", "tiếp", "vận", "và", "chạm", "trán", "với", "quân", "liên", "minh", "ông", "triển", "khai", "quân", "đội", "xung", "quanh", "thành", "phố", "nhưng", "lấy", "trong", "tâm", "từ", "taucha", "đến", "stötteritz", "nơi", "ông", "trực", "tiếp", "chỉ", "huy", "lúc", "này", "thì", "quân", "phổ", "tiến", "đánh", "từ", "wartenburg", "quân", "áo", "và", "quân" ]
thể chạy nước rút ngoài ra con linh dương còn có một chiến lược quan trọng khác là vừa chạy vừa nhảy lên nhảy xuống theo kiểu nhảy tưng tưng chúng vừa chạy vừa bật nhảy thật cao vào không trung lên đến gần 3 m điều này làm con linh dương liên tục vào trong và ra ngoài tầm nhìn của con báo làm nó mất phương hướng và nhiều khi buộc phải bỏ cuộc con linh dương có thể vừa chạy vừa di chuyển sang hai phía theo kiểu chạy lạng lách và mỗi lần chuyển hướng con linh dương buộc báo phải thay đổi hướng chạy nếu chuyển hướng 10 lần trong một cuộc rượt đuổi thì con linh dương sẽ đẩy con báo tới tốc độ giới hạn của sự chịu đựng con linh dương có thể chậm hơn con báo nhưng trong quá trình tiến hóa đã cung cấp cho nó một vụ khí phòng vệ tiềm năng đó là sự lanh lợi những con linh dương lại ít khi vượt quá ngưỡng nhiệt độ khi chạy với tốc độ cao do nó có hệ thống làm mát tự nhiên trước khi đến não máu được đi qua một nhóm mạch máu và được làm lạnh nhanh chóng bằng một lượng khí từ khoang mũi rộng giống như bộ phận tản nhiệt trong xe hơi nó ngăn những chất lỏng quan trọng không bị quá nhiệt cho nên dù nhiệt độ con linh dương chạm đến mức 42 độ thì bộ não
[ "thể", "chạy", "nước", "rút", "ngoài", "ra", "con", "linh", "dương", "còn", "có", "một", "chiến", "lược", "quan", "trọng", "khác", "là", "vừa", "chạy", "vừa", "nhảy", "lên", "nhảy", "xuống", "theo", "kiểu", "nhảy", "tưng", "tưng", "chúng", "vừa", "chạy", "vừa", "bật", "nhảy", "thật", "cao", "vào", "không", "trung", "lên", "đến", "gần", "3", "m", "điều", "này", "làm", "con", "linh", "dương", "liên", "tục", "vào", "trong", "và", "ra", "ngoài", "tầm", "nhìn", "của", "con", "báo", "làm", "nó", "mất", "phương", "hướng", "và", "nhiều", "khi", "buộc", "phải", "bỏ", "cuộc", "con", "linh", "dương", "có", "thể", "vừa", "chạy", "vừa", "di", "chuyển", "sang", "hai", "phía", "theo", "kiểu", "chạy", "lạng", "lách", "và", "mỗi", "lần", "chuyển", "hướng", "con", "linh", "dương", "buộc", "báo", "phải", "thay", "đổi", "hướng", "chạy", "nếu", "chuyển", "hướng", "10", "lần", "trong", "một", "cuộc", "rượt", "đuổi", "thì", "con", "linh", "dương", "sẽ", "đẩy", "con", "báo", "tới", "tốc", "độ", "giới", "hạn", "của", "sự", "chịu", "đựng", "con", "linh", "dương", "có", "thể", "chậm", "hơn", "con", "báo", "nhưng", "trong", "quá", "trình", "tiến", "hóa", "đã", "cung", "cấp", "cho", "nó", "một", "vụ", "khí", "phòng", "vệ", "tiềm", "năng", "đó", "là", "sự", "lanh", "lợi", "những", "con", "linh", "dương", "lại", "ít", "khi", "vượt", "quá", "ngưỡng", "nhiệt", "độ", "khi", "chạy", "với", "tốc", "độ", "cao", "do", "nó", "có", "hệ", "thống", "làm", "mát", "tự", "nhiên", "trước", "khi", "đến", "não", "máu", "được", "đi", "qua", "một", "nhóm", "mạch", "máu", "và", "được", "làm", "lạnh", "nhanh", "chóng", "bằng", "một", "lượng", "khí", "từ", "khoang", "mũi", "rộng", "giống", "như", "bộ", "phận", "tản", "nhiệt", "trong", "xe", "hơi", "nó", "ngăn", "những", "chất", "lỏng", "quan", "trọng", "không", "bị", "quá", "nhiệt", "cho", "nên", "dù", "nhiệt", "độ", "con", "linh", "dương", "chạm", "đến", "mức", "42", "độ", "thì", "bộ", "não" ]
methia subarmata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "methia", "subarmata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đào tạo và lái xe thử nghiệm thường có trong chương trình có các cuộc đua giải vô địch xe thể thao fia masters giải vô địch đua xe công thức fia masters cúp fia lurani cho xe công thức junior giải vô địch đua xe đức tái tạo xe đua hai chỗ ngồi và xe gt cho đến 1960 61 xe đua grand prix lịch sử xe đua cổ điển công thức 3 từ 1964-1984 avd touring car và gt trophy masters endurance legends fcd racing series touring car revival vintage sports car trophy slowly sideways một trong những tính năng đặc biệt của avd oldtimer grand prix là có thể tiếp xúc và trao đổi kinh nghiệm với người lái và chủ sở hữu của những chiếc xe cổ điển == liên kết ngoài == bullet der 40 avd-oldtimer-grand-prix am nürburgring mit walter röhrl bullet zeit de-artikel über den avd-oldtimer-grand-prix bullet spiegel online-artikel über den avd-oldtimer-grand-prix 2009
[ "đào", "tạo", "và", "lái", "xe", "thử", "nghiệm", "thường", "có", "trong", "chương", "trình", "có", "các", "cuộc", "đua", "giải", "vô", "địch", "xe", "thể", "thao", "fia", "masters", "giải", "vô", "địch", "đua", "xe", "công", "thức", "fia", "masters", "cúp", "fia", "lurani", "cho", "xe", "công", "thức", "junior", "giải", "vô", "địch", "đua", "xe", "đức", "tái", "tạo", "xe", "đua", "hai", "chỗ", "ngồi", "và", "xe", "gt", "cho", "đến", "1960", "61", "xe", "đua", "grand", "prix", "lịch", "sử", "xe", "đua", "cổ", "điển", "công", "thức", "3", "từ", "1964-1984", "avd", "touring", "car", "và", "gt", "trophy", "masters", "endurance", "legends", "fcd", "racing", "series", "touring", "car", "revival", "vintage", "sports", "car", "trophy", "slowly", "sideways", "một", "trong", "những", "tính", "năng", "đặc", "biệt", "của", "avd", "oldtimer", "grand", "prix", "là", "có", "thể", "tiếp", "xúc", "và", "trao", "đổi", "kinh", "nghiệm", "với", "người", "lái", "và", "chủ", "sở", "hữu", "của", "những", "chiếc", "xe", "cổ", "điển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "der", "40", "avd-oldtimer-grand-prix", "am", "nürburgring", "mit", "walter", "röhrl", "bullet", "zeit", "de-artikel", "über", "den", "avd-oldtimer-grand-prix", "bullet", "spiegel", "online-artikel", "über", "den", "avd-oldtimer-grand-prix", "2009" ]
scutellaria microphysa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được juz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "scutellaria", "microphysa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "juz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
tần huệ vương chữ hán 秦惠王 có thể là == danh sách == bullet tần huệ vương doanh tứ vị quân chủ thứ 31 của nước tần thời tây chu và xuân thu chiến quốc gọi tắt theo thụy hiệu chính là huệ văn vương trước đó gọi là tần huệ văn công bullet tần huệ vương chu công tích phiên vương nước tần đời nhà minh == xem thêm == bullet huệ vương bullet điệu huệ vương bullet tuyên huệ vương bullet trang huệ vương bullet vinh huệ vương bullet cung huệ vương bullet đoan huệ vương bullet ôn huệ vương bullet an huệ vương bullet khang huệ vương bullet hòa huệ vương bullet văn huệ vương bullet huệ văn vương bullet xung huệ vương bullet tĩnh huệ vương bullet vũ huệ vương bullet huệ vũ vương bullet kỳ huệ vương bullet trung huệ vương bullet chu huệ vương bullet hàn huệ vương bullet triệu huệ vương bullet tần hiếu vương bullet tần chiêu vương bullet tần điệu vương bullet tần mẫn vương bullet tần trang vương bullet tần vũ liệt vương bullet tần hiến công bullet tần huệ công
[ "tần", "huệ", "vương", "chữ", "hán", "秦惠王", "có", "thể", "là", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "tần", "huệ", "vương", "doanh", "tứ", "vị", "quân", "chủ", "thứ", "31", "của", "nước", "tần", "thời", "tây", "chu", "và", "xuân", "thu", "chiến", "quốc", "gọi", "tắt", "theo", "thụy", "hiệu", "chính", "là", "huệ", "văn", "vương", "trước", "đó", "gọi", "là", "tần", "huệ", "văn", "công", "bullet", "tần", "huệ", "vương", "chu", "công", "tích", "phiên", "vương", "nước", "tần", "đời", "nhà", "minh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "huệ", "vương", "bullet", "điệu", "huệ", "vương", "bullet", "tuyên", "huệ", "vương", "bullet", "trang", "huệ", "vương", "bullet", "vinh", "huệ", "vương", "bullet", "cung", "huệ", "vương", "bullet", "đoan", "huệ", "vương", "bullet", "ôn", "huệ", "vương", "bullet", "an", "huệ", "vương", "bullet", "khang", "huệ", "vương", "bullet", "hòa", "huệ", "vương", "bullet", "văn", "huệ", "vương", "bullet", "huệ", "văn", "vương", "bullet", "xung", "huệ", "vương", "bullet", "tĩnh", "huệ", "vương", "bullet", "vũ", "huệ", "vương", "bullet", "huệ", "vũ", "vương", "bullet", "kỳ", "huệ", "vương", "bullet", "trung", "huệ", "vương", "bullet", "chu", "huệ", "vương", "bullet", "hàn", "huệ", "vương", "bullet", "triệu", "huệ", "vương", "bullet", "tần", "hiếu", "vương", "bullet", "tần", "chiêu", "vương", "bullet", "tần", "điệu", "vương", "bullet", "tần", "mẫn", "vương", "bullet", "tần", "trang", "vương", "bullet", "tần", "vũ", "liệt", "vương", "bullet", "tần", "hiến", "công", "bullet", "tần", "huệ", "công" ]
coffea pocsii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "coffea", "pocsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bridson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
bản cao cấp độc quyền khác của rare bao gồm năm đĩa đơn độc lập của gomez được phát hành trước album bad liar fetish kết hợp với gucci mane it ain t me với kygo back to you và wolves với marshmello sau khi phát hành rare đã nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc nhiều người đã gọi nó là album hay nhất cho đến nay của gomez trong khi khen sản xuất của nó nhưng việc tìm ra bài hát dễ dàng album ra mắt ở vị trí số 1 trên bảng xếp hạng billboard 200 của hoa kỳ trở thành album số một thứ ba liên tiếp của gomez tại hoa kỳ nó cũng ra mắt ở vị trí số một ở nhiều quốc gia bao gồm úc canada na uy mexico bỉ bồ đào nha và scotland trong khi lọt vào top ba của nhiều quốc gia khác bao gồm vương quốc anh đức new zealand tây ban nha và ba lan == bối cảnh == phát biểu trong một cuộc phỏng vấn vào tháng 11 năm 2019 cho apple music về chủ đề album phòng thu sắp phát hành của cô rare gomez thừa nhận rằng đang thu âm các bài hát mới cô cũng nói rằng các bài hát trong danh sách nhạc đã phối hợp tốt với nhau sau khi sắp xếp chúng theo thứ tự gomez xuất hiện trên chương trình radio on air với ryan seacrest và nói với seacrest rằng cô ấy có
[ "bản", "cao", "cấp", "độc", "quyền", "khác", "của", "rare", "bao", "gồm", "năm", "đĩa", "đơn", "độc", "lập", "của", "gomez", "được", "phát", "hành", "trước", "album", "bad", "liar", "fetish", "kết", "hợp", "với", "gucci", "mane", "it", "ain", "t", "me", "với", "kygo", "back", "to", "you", "và", "wolves", "với", "marshmello", "sau", "khi", "phát", "hành", "rare", "đã", "nhận", "được", "những", "đánh", "giá", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "nhiều", "người", "đã", "gọi", "nó", "là", "album", "hay", "nhất", "cho", "đến", "nay", "của", "gomez", "trong", "khi", "khen", "sản", "xuất", "của", "nó", "nhưng", "việc", "tìm", "ra", "bài", "hát", "dễ", "dàng", "album", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "số", "1", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "200", "của", "hoa", "kỳ", "trở", "thành", "album", "số", "một", "thứ", "ba", "liên", "tiếp", "của", "gomez", "tại", "hoa", "kỳ", "nó", "cũng", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "số", "một", "ở", "nhiều", "quốc", "gia", "bao", "gồm", "úc", "canada", "na", "uy", "mexico", "bỉ", "bồ", "đào", "nha", "và", "scotland", "trong", "khi", "lọt", "vào", "top", "ba", "của", "nhiều", "quốc", "gia", "khác", "bao", "gồm", "vương", "quốc", "anh", "đức", "new", "zealand", "tây", "ban", "nha", "và", "ba", "lan", "==", "bối", "cảnh", "==", "phát", "biểu", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "vào", "tháng", "11", "năm", "2019", "cho", "apple", "music", "về", "chủ", "đề", "album", "phòng", "thu", "sắp", "phát", "hành", "của", "cô", "rare", "gomez", "thừa", "nhận", "rằng", "đang", "thu", "âm", "các", "bài", "hát", "mới", "cô", "cũng", "nói", "rằng", "các", "bài", "hát", "trong", "danh", "sách", "nhạc", "đã", "phối", "hợp", "tốt", "với", "nhau", "sau", "khi", "sắp", "xếp", "chúng", "theo", "thứ", "tự", "gomez", "xuất", "hiện", "trên", "chương", "trình", "radio", "on", "air", "với", "ryan", "seacrest", "và", "nói", "với", "seacrest", "rằng", "cô", "ấy", "có" ]
với các tham vọng quân sự của các nước tham gia === đóng góp của người đức === vào giữa thập niên 1920 các nhà khoa học đức đã bắt đầu những thí nghiệm các tên lửa đẩy dùng nhiên liệu lỏng có khả năng đạt được độ cao và tầm xa khá lớn vào năm 1932 các lãnh đạo của reichswehr tiền thân của wehrmacht đã muốn dùng tên lửa để phục vụ cho các loại pháo tầm xa nhà khoa học tên lửa wernher von braun đã tham gia vào các nỗ lực phát triển các loại vũ khí cho đức quốc xã sử dụng trong chiến tranh thế giới thứ hai von braun dựa vào nhiều ý tưởng ban đầu của robert goddard đã nghiên cứu và cải tiến các loại tên lửa của goddard tên lửa a-4 của đức phóng vào năm 1942 đã trở thành tên lửa đầu tiên đạt đến không gian vào năm 1943 đức bắt đầu sản xuất loại kế tiếp của nó tên lửa v-2 đạt tầm xa 300 km 185 dặm mang theo đầu đạn nặng 1 000 kg 2 200 lb wehrmacht đã phóng hàng ngàn tên lửa v-2 vào các quốc gia đồng minh gây nhiều tổn thất và thương vong cho đối phương tuy thế v-2 còn gây nhiều tử vong đối với những người lao động khổ sai trong các nhà máy chế tạo vũ khí như ở nhà máy chế tạo bom tại trại tập trung mittelbau dora nhiều hơn là số người bị chết bởi
[ "với", "các", "tham", "vọng", "quân", "sự", "của", "các", "nước", "tham", "gia", "===", "đóng", "góp", "của", "người", "đức", "===", "vào", "giữa", "thập", "niên", "1920", "các", "nhà", "khoa", "học", "đức", "đã", "bắt", "đầu", "những", "thí", "nghiệm", "các", "tên", "lửa", "đẩy", "dùng", "nhiên", "liệu", "lỏng", "có", "khả", "năng", "đạt", "được", "độ", "cao", "và", "tầm", "xa", "khá", "lớn", "vào", "năm", "1932", "các", "lãnh", "đạo", "của", "reichswehr", "tiền", "thân", "của", "wehrmacht", "đã", "muốn", "dùng", "tên", "lửa", "để", "phục", "vụ", "cho", "các", "loại", "pháo", "tầm", "xa", "nhà", "khoa", "học", "tên", "lửa", "wernher", "von", "braun", "đã", "tham", "gia", "vào", "các", "nỗ", "lực", "phát", "triển", "các", "loại", "vũ", "khí", "cho", "đức", "quốc", "xã", "sử", "dụng", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "von", "braun", "dựa", "vào", "nhiều", "ý", "tưởng", "ban", "đầu", "của", "robert", "goddard", "đã", "nghiên", "cứu", "và", "cải", "tiến", "các", "loại", "tên", "lửa", "của", "goddard", "tên", "lửa", "a-4", "của", "đức", "phóng", "vào", "năm", "1942", "đã", "trở", "thành", "tên", "lửa", "đầu", "tiên", "đạt", "đến", "không", "gian", "vào", "năm", "1943", "đức", "bắt", "đầu", "sản", "xuất", "loại", "kế", "tiếp", "của", "nó", "tên", "lửa", "v-2", "đạt", "tầm", "xa", "300", "km", "185", "dặm", "mang", "theo", "đầu", "đạn", "nặng", "1", "000", "kg", "2", "200", "lb", "wehrmacht", "đã", "phóng", "hàng", "ngàn", "tên", "lửa", "v-2", "vào", "các", "quốc", "gia", "đồng", "minh", "gây", "nhiều", "tổn", "thất", "và", "thương", "vong", "cho", "đối", "phương", "tuy", "thế", "v-2", "còn", "gây", "nhiều", "tử", "vong", "đối", "với", "những", "người", "lao", "động", "khổ", "sai", "trong", "các", "nhà", "máy", "chế", "tạo", "vũ", "khí", "như", "ở", "nhà", "máy", "chế", "tạo", "bom", "tại", "trại", "tập", "trung", "mittelbau", "dora", "nhiều", "hơn", "là", "số", "người", "bị", "chết", "bởi" ]
hầu bullet thành bá bullet thành tử bullet thành nam bullet văn thành công bullet trung thành công bullet trịnh thành công
[ "hầu", "bullet", "thành", "bá", "bullet", "thành", "tử", "bullet", "thành", "nam", "bullet", "văn", "thành", "công", "bullet", "trung", "thành", "công", "bullet", "trịnh", "thành", "công" ]
nodaria nodosalis là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở tropical châu phi yemen oman bắc phi miền nam pháp ý albania bulgaria hy lạp liban và israel in địa trung hải basin mỗi năm loài này có hai thế hệ in the subtropics và tropics there are multiple generations ấu trùng ăn các loài ipomoea và lactuca == liên kết ngoài == bullet the acronictinae bryophilinae hypenodinae và hypeninae of israel
[ "nodaria", "nodosalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "tropical", "châu", "phi", "yemen", "oman", "bắc", "phi", "miền", "nam", "pháp", "ý", "albania", "bulgaria", "hy", "lạp", "liban", "và", "israel", "in", "địa", "trung", "hải", "basin", "mỗi", "năm", "loài", "này", "có", "hai", "thế", "hệ", "in", "the", "subtropics", "và", "tropics", "there", "are", "multiple", "generations", "ấu", "trùng", "ăn", "các", "loài", "ipomoea", "và", "lactuca", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "acronictinae", "bryophilinae", "hypenodinae", "và", "hypeninae", "of", "israel" ]
gian vết thương đang lành do đó con khủng long này có thể đã phải chịu đựng một thời gian dài nhịn ăn hoặc săn các con mồi đủ nhỏ để nó có thể bắt chúng bằng miệng và chân hoặc bằng một chi trước theo senter và juengst mức độ đau đớn cao mà nó có thể đã trải qua trong thời gian này cho thấy nó là một con vật khỏe mạnh họ lưu ý rằng các cổ bệnh lí học ở khủng long chưa được báo cáo đầy đủ và mặc dù welles đã mô tả kỹ lưỡng về mẫu gốc ông chỉ đề cập đến một trong những bệnh lý được tìm thấy trên mẫu họ cho rằng các bệnh lí như vậy đôi khi bị bỏ qua do các mô tả coi chúng là đặc điểm của loài hơn là sự bất thường hoặc do các triệu chứng đó rất khó nhận ra == cổ sinh thái == dilophosaurus được biết đến từ thành hệ kayenta xuất hiện trong giai đoạn sinemurian và pliensbachian của kỷ jura sớm khoảng 196-183 triệu năm trước hệ tầng kayenta là một phần của glen canyon group bao gồm các thành hệ ở phía bắc arizona một phần của miền đông nam utah phía tây colorado và tây bắc new mexico nó bao gồm chủ yếu từ hai tướng đá một bên bị chi phối bởi đá bột kết và mặt kia là sa thạch các tướng đá bột kết được tìm thấy ở phần lớn arizona
[ "gian", "vết", "thương", "đang", "lành", "do", "đó", "con", "khủng", "long", "này", "có", "thể", "đã", "phải", "chịu", "đựng", "một", "thời", "gian", "dài", "nhịn", "ăn", "hoặc", "săn", "các", "con", "mồi", "đủ", "nhỏ", "để", "nó", "có", "thể", "bắt", "chúng", "bằng", "miệng", "và", "chân", "hoặc", "bằng", "một", "chi", "trước", "theo", "senter", "và", "juengst", "mức", "độ", "đau", "đớn", "cao", "mà", "nó", "có", "thể", "đã", "trải", "qua", "trong", "thời", "gian", "này", "cho", "thấy", "nó", "là", "một", "con", "vật", "khỏe", "mạnh", "họ", "lưu", "ý", "rằng", "các", "cổ", "bệnh", "lí", "học", "ở", "khủng", "long", "chưa", "được", "báo", "cáo", "đầy", "đủ", "và", "mặc", "dù", "welles", "đã", "mô", "tả", "kỹ", "lưỡng", "về", "mẫu", "gốc", "ông", "chỉ", "đề", "cập", "đến", "một", "trong", "những", "bệnh", "lý", "được", "tìm", "thấy", "trên", "mẫu", "họ", "cho", "rằng", "các", "bệnh", "lí", "như", "vậy", "đôi", "khi", "bị", "bỏ", "qua", "do", "các", "mô", "tả", "coi", "chúng", "là", "đặc", "điểm", "của", "loài", "hơn", "là", "sự", "bất", "thường", "hoặc", "do", "các", "triệu", "chứng", "đó", "rất", "khó", "nhận", "ra", "==", "cổ", "sinh", "thái", "==", "dilophosaurus", "được", "biết", "đến", "từ", "thành", "hệ", "kayenta", "xuất", "hiện", "trong", "giai", "đoạn", "sinemurian", "và", "pliensbachian", "của", "kỷ", "jura", "sớm", "khoảng", "196-183", "triệu", "năm", "trước", "hệ", "tầng", "kayenta", "là", "một", "phần", "của", "glen", "canyon", "group", "bao", "gồm", "các", "thành", "hệ", "ở", "phía", "bắc", "arizona", "một", "phần", "của", "miền", "đông", "nam", "utah", "phía", "tây", "colorado", "và", "tây", "bắc", "new", "mexico", "nó", "bao", "gồm", "chủ", "yếu", "từ", "hai", "tướng", "đá", "một", "bên", "bị", "chi", "phối", "bởi", "đá", "bột", "kết", "và", "mặt", "kia", "là", "sa", "thạch", "các", "tướng", "đá", "bột", "kết", "được", "tìm", "thấy", "ở", "phần", "lớn", "arizona" ]
parvin ardalan sinh năm 1967 tại tehran là nhà văn nhà báo và nhà hoạt động nữ quyền nổi tiếng người iran bà đã được trao giải olof palme năm 2007 về nỗ lực đấu tranh cho quyền bình đẳng giữa nam giới và nữ giới ở iran trong thập niên 1990 ardalan cùng với noushin ahmadi khorasani đã lập ra trung tâm văn hóa phụ nữ markaz-e farhangi-ye zanan dùng làm trung tâm tạo ra dư luận phân tích và chứng minh bằng tài liệu các vấn đề của phụ nữ ở iran từ năm 2005 tổ chức này đã xuất bản tạp chí online về nữ quyền đầu tiên ở iran – tạp chí zanestan – do parvin ardalan làm tổng biên tập tạp chí này đã đấu tranh bền bỉ chống kiểm duyệt báo chí và đề cập tới các vấn đề hôn nhân mại dâm giáo dục bệnh aids cũng như bạo lực đối với phụ nữ ardalan cũng là một trong những người sáng lập đợt vận động one million signatures một triệu chữ ký nhằm thu thập một triệu chữ ký để đòi hỏi quyền bình đẳng của phụ nữ trong đợt vận động này bà đã tham gia vào các cuộc biểu tình phản đối và đã bị đàn áp dữ dội năm 2007 bà cùng với noushin ahmadi khorasani bị xử phạt 3 năm tù giam về tội được cho là đe dọa nền an ninh quốc gia và đấu tranh cho nữ quyền sau đó có thêm 4
[ "parvin", "ardalan", "sinh", "năm", "1967", "tại", "tehran", "là", "nhà", "văn", "nhà", "báo", "và", "nhà", "hoạt", "động", "nữ", "quyền", "nổi", "tiếng", "người", "iran", "bà", "đã", "được", "trao", "giải", "olof", "palme", "năm", "2007", "về", "nỗ", "lực", "đấu", "tranh", "cho", "quyền", "bình", "đẳng", "giữa", "nam", "giới", "và", "nữ", "giới", "ở", "iran", "trong", "thập", "niên", "1990", "ardalan", "cùng", "với", "noushin", "ahmadi", "khorasani", "đã", "lập", "ra", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "phụ", "nữ", "markaz-e", "farhangi-ye", "zanan", "dùng", "làm", "trung", "tâm", "tạo", "ra", "dư", "luận", "phân", "tích", "và", "chứng", "minh", "bằng", "tài", "liệu", "các", "vấn", "đề", "của", "phụ", "nữ", "ở", "iran", "từ", "năm", "2005", "tổ", "chức", "này", "đã", "xuất", "bản", "tạp", "chí", "online", "về", "nữ", "quyền", "đầu", "tiên", "ở", "iran", "–", "tạp", "chí", "zanestan", "–", "do", "parvin", "ardalan", "làm", "tổng", "biên", "tập", "tạp", "chí", "này", "đã", "đấu", "tranh", "bền", "bỉ", "chống", "kiểm", "duyệt", "báo", "chí", "và", "đề", "cập", "tới", "các", "vấn", "đề", "hôn", "nhân", "mại", "dâm", "giáo", "dục", "bệnh", "aids", "cũng", "như", "bạo", "lực", "đối", "với", "phụ", "nữ", "ardalan", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "người", "sáng", "lập", "đợt", "vận", "động", "one", "million", "signatures", "một", "triệu", "chữ", "ký", "nhằm", "thu", "thập", "một", "triệu", "chữ", "ký", "để", "đòi", "hỏi", "quyền", "bình", "đẳng", "của", "phụ", "nữ", "trong", "đợt", "vận", "động", "này", "bà", "đã", "tham", "gia", "vào", "các", "cuộc", "biểu", "tình", "phản", "đối", "và", "đã", "bị", "đàn", "áp", "dữ", "dội", "năm", "2007", "bà", "cùng", "với", "noushin", "ahmadi", "khorasani", "bị", "xử", "phạt", "3", "năm", "tù", "giam", "về", "tội", "được", "cho", "là", "đe", "dọa", "nền", "an", "ninh", "quốc", "gia", "và", "đấu", "tranh", "cho", "nữ", "quyền", "sau", "đó", "có", "thêm", "4" ]
Chùa Linh Quang tọa lạc tại số 133 đường Hai Bà Trưng, thành phố Đà Lạt. Đây là ngôi chùa đầu tiên được xây dựng tại thành phố này vì thế còn có tên gọi là Linh Quang tổ đình.
[ "Chùa", "Linh", "Quang", "tọa", "lạc", "tại", "số", "133", "đường", "Hai", "Bà", "Trưng,", "thành", "phố", "Đà", "Lạt.", "Đây", "là", "ngôi", "chùa", "đầu", "tiên", "được", "xây", "dựng", "tại", "thành", "phố", "này", "vì", "thế", "còn", "có", "tên", "gọi", "là", "Linh", "Quang", "tổ", "đình." ]
tháng 1 năm 2012 bullet 2 radio rebel 17 tháng 2 năm 2012 bullet 3 let it shine 15 tháng 6 năm 2012 bullet 4 girl vs monster 12 tháng 10 năm 2012 === 2013 === bullet 1 teen beach movie 19 tháng 7 năm 2013 === 2014 === bullet 1 cloud 9 17 tháng 1 năm 2014 bullet 2 zapped 27 thàng 6 năm 2014 bullet 3 how to build a better boy 15 tháng 8 năm 2014 === 2015 === bullet 1 bad hair day 13 tháng 2 năm 2015 bullet 2 teen beach 2 26 tháng 6 năm 2015 bullet 3 descendants 31 tháng 7 năm 2015 bullet 4 invisible sister 9 tháng 10 năm 2015 === 2016 === bullet 1 adventures in babysitting 24 tháng 6 năm 2016 bullet 2 the swap 7 tháng 10 năm 2016 === 2017 === bullet 1 tangled before ever after 10 tháng 3 năm 2017 bullet 2 descendants 2 21 tháng 7 năm 2017 === 2018 === bullet 1 zombies 16 tháng 2 năm 2018 bullet 2 freaky friday 10 tháng 8 năm 2018 === 2019 === bullet 1 kim possible 15 tháng 2 năm 2019 bullet 2 descendants 3 2 tháng 8 năm 2019 === 2020 === bullet 1 zombies 2 14 tháng 2 năm 2020 bullet 2 upside-down magic 31 tháng 7 năm 2020 === 2021 === bullet 1 spin 13 tháng 8 năm 2021 === 2022 === bullet 1 zombies 3 tháng 8 năm 2022 == top 20 phim của disney channel có lượt xem cao nhất == bullet 1 high school musical 2 17 2 triệu người xem bullet 2 wizards of waverly place the movie 13 6 triệu người xem bullet 3 camp rock 8 9 triệu người xem bullet 4 princess protection program 8 5 triệu người xem bullet 5 jump in 8 2 triệu người xem bullet 6 the cheetah girls 2 8 1 triệu người xem bullet 7 7 9 triệu người xem bullet 8 cadet kelly
[ "tháng", "1", "năm", "2012", "bullet", "2", "radio", "rebel", "17", "tháng", "2", "năm", "2012", "bullet", "3", "let", "it", "shine", "15", "tháng", "6", "năm", "2012", "bullet", "4", "girl", "vs", "monster", "12", "tháng", "10", "năm", "2012", "===", "2013", "===", "bullet", "1", "teen", "beach", "movie", "19", "tháng", "7", "năm", "2013", "===", "2014", "===", "bullet", "1", "cloud", "9", "17", "tháng", "1", "năm", "2014", "bullet", "2", "zapped", "27", "thàng", "6", "năm", "2014", "bullet", "3", "how", "to", "build", "a", "better", "boy", "15", "tháng", "8", "năm", "2014", "===", "2015", "===", "bullet", "1", "bad", "hair", "day", "13", "tháng", "2", "năm", "2015", "bullet", "2", "teen", "beach", "2", "26", "tháng", "6", "năm", "2015", "bullet", "3", "descendants", "31", "tháng", "7", "năm", "2015", "bullet", "4", "invisible", "sister", "9", "tháng", "10", "năm", "2015", "===", "2016", "===", "bullet", "1", "adventures", "in", "babysitting", "24", "tháng", "6", "năm", "2016", "bullet", "2", "the", "swap", "7", "tháng", "10", "năm", "2016", "===", "2017", "===", "bullet", "1", "tangled", "before", "ever", "after", "10", "tháng", "3", "năm", "2017", "bullet", "2", "descendants", "2", "21", "tháng", "7", "năm", "2017", "===", "2018", "===", "bullet", "1", "zombies", "16", "tháng", "2", "năm", "2018", "bullet", "2", "freaky", "friday", "10", "tháng", "8", "năm", "2018", "===", "2019", "===", "bullet", "1", "kim", "possible", "15", "tháng", "2", "năm", "2019", "bullet", "2", "descendants", "3", "2", "tháng", "8", "năm", "2019", "===", "2020", "===", "bullet", "1", "zombies", "2", "14", "tháng", "2", "năm", "2020", "bullet", "2", "upside-down", "magic", "31", "tháng", "7", "năm", "2020", "===", "2021", "===", "bullet", "1", "spin", "13", "tháng", "8", "năm", "2021", "===", "2022", "===", "bullet", "1", "zombies", "3", "tháng", "8", "năm", "2022", "==", "top", "20", "phim", "của", "disney", "channel", "có", "lượt", "xem", "cao", "nhất", "==", "bullet", "1", "high", "school", "musical", "2", "17", "2", "triệu", "người", "xem", "bullet", "2", "wizards", "of", "waverly", "place", "the", "movie", "13", "6", "triệu", "người", "xem", "bullet", "3", "camp", "rock", "8", "9", "triệu", "người", "xem", "bullet", "4", "princess", "protection", "program", "8", "5", "triệu", "người", "xem", "bullet", "5", "jump", "in", "8", "2", "triệu", "người", "xem", "bullet", "6", "the", "cheetah", "girls", "2", "8", "1", "triệu", "người", "xem", "bullet", "7", "7", "9", "triệu", "người", "xem", "bullet", "8", "cadet", "kelly" ]
mesanthura floridensis là một loài chân đều trong họ anthuridae loài này được menzies kruczynski miêu tả khoa học năm 1983
[ "mesanthura", "floridensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "anthuridae", "loài", "này", "được", "menzies", "kruczynski", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
elze là một thị xã ở huyện hildesheim bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 47 71 km² đô thị này tọa lạc bên sông leine cự ly khoảng về phía tây của hildesheim đô thị elze also bao gồm các làng esbeck mehle sehlde sorsum wittenburg và wülfingen elze là một trong những khu định cư cổ nhất khu vực tên gọi có nguồn gốc từ một toà lâu đài ở charlemagne được thiết lập năm 800 bởi saxon sau chiến thắng đối với công tước widukind trong chiến tranh sachsen == người địa phương nổi bật == bullet philipp furtwängler nhà toán học sinh ngày 21 tháng 4 năm 1869 tại elze mất ngày 19 5 1040 tại viên == kết nghĩa == bullet écouché pháp từ năm 1972 <br>
[ "elze", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "huyện", "hildesheim", "bang", "niedersachsen", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "47", "71", "km²", "đô", "thị", "này", "tọa", "lạc", "bên", "sông", "leine", "cự", "ly", "khoảng", "về", "phía", "tây", "của", "hildesheim", "đô", "thị", "elze", "also", "bao", "gồm", "các", "làng", "esbeck", "mehle", "sehlde", "sorsum", "wittenburg", "và", "wülfingen", "elze", "là", "một", "trong", "những", "khu", "định", "cư", "cổ", "nhất", "khu", "vực", "tên", "gọi", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "một", "toà", "lâu", "đài", "ở", "charlemagne", "được", "thiết", "lập", "năm", "800", "bởi", "saxon", "sau", "chiến", "thắng", "đối", "với", "công", "tước", "widukind", "trong", "chiến", "tranh", "sachsen", "==", "người", "địa", "phương", "nổi", "bật", "==", "bullet", "philipp", "furtwängler", "nhà", "toán", "học", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "4", "năm", "1869", "tại", "elze", "mất", "ngày", "19", "5", "1040", "tại", "viên", "==", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "écouché", "pháp", "từ", "năm", "1972", "<br>" ]
tổng giám mục nguyễn văn thuận vẫn cử hành thánh lễ cho chính mình và cho những tù nhân khác những người đến thăm đã lén chuyển rượu lễ và bánh lễ cho ông ngụy trang bằng chai thuốc trị đau bao tử với những thứ đó mỗi ngày ông dùng ba giọt rượu và một giọt nước đổ vào lòng bàn tay để cử hành bí tích thánh thể buổi tối khi ông và các tù nhân khác phải đi ngủ họ nằm sát nhau để cử hành thánh lễ sau đó lén chuyền thánh thể cho nhau qua các tấm màn chống muỗi họ dùng bao thuốc lá để cất giữ thánh thể tờ the guardian đánh giá việc giam tù và quản chế tổng giám mục nguyễn văn thuận đã khiến ông trở thành một dạng anh hùng không chỉ ở việt nam mà còn trên thế giới chính những năm tháng này cũng đủ kiến vị hồng y tương lai lọt vào danh sách ứng viên tiềm năng kế vị giáo hoàng – một papabile === các hoạt động trong thời kỳ tù ngục quản chế === ==== sinh hoạt tôn giáo trong tù ==== giám mục nguyễn văn thuận sử dụng các mẩu giấy vụn nhỏ để tạo thành một cuốn kinh thánh cỡ nhỏ ông viết khoảng 300 bài tin mừng vào trong quyến kinh thánh tự tạo này gồm những bài mà ông thuộc nằm lòng ông dùng ba giọt rượu và một giọt nước đặt trong lòng ban tay để cử hành
[ "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "thuận", "vẫn", "cử", "hành", "thánh", "lễ", "cho", "chính", "mình", "và", "cho", "những", "tù", "nhân", "khác", "những", "người", "đến", "thăm", "đã", "lén", "chuyển", "rượu", "lễ", "và", "bánh", "lễ", "cho", "ông", "ngụy", "trang", "bằng", "chai", "thuốc", "trị", "đau", "bao", "tử", "với", "những", "thứ", "đó", "mỗi", "ngày", "ông", "dùng", "ba", "giọt", "rượu", "và", "một", "giọt", "nước", "đổ", "vào", "lòng", "bàn", "tay", "để", "cử", "hành", "bí", "tích", "thánh", "thể", "buổi", "tối", "khi", "ông", "và", "các", "tù", "nhân", "khác", "phải", "đi", "ngủ", "họ", "nằm", "sát", "nhau", "để", "cử", "hành", "thánh", "lễ", "sau", "đó", "lén", "chuyền", "thánh", "thể", "cho", "nhau", "qua", "các", "tấm", "màn", "chống", "muỗi", "họ", "dùng", "bao", "thuốc", "lá", "để", "cất", "giữ", "thánh", "thể", "tờ", "the", "guardian", "đánh", "giá", "việc", "giam", "tù", "và", "quản", "chế", "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "thuận", "đã", "khiến", "ông", "trở", "thành", "một", "dạng", "anh", "hùng", "không", "chỉ", "ở", "việt", "nam", "mà", "còn", "trên", "thế", "giới", "chính", "những", "năm", "tháng", "này", "cũng", "đủ", "kiến", "vị", "hồng", "y", "tương", "lai", "lọt", "vào", "danh", "sách", "ứng", "viên", "tiềm", "năng", "kế", "vị", "giáo", "hoàng", "–", "một", "papabile", "===", "các", "hoạt", "động", "trong", "thời", "kỳ", "tù", "ngục", "quản", "chế", "===", "====", "sinh", "hoạt", "tôn", "giáo", "trong", "tù", "====", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "thuận", "sử", "dụng", "các", "mẩu", "giấy", "vụn", "nhỏ", "để", "tạo", "thành", "một", "cuốn", "kinh", "thánh", "cỡ", "nhỏ", "ông", "viết", "khoảng", "300", "bài", "tin", "mừng", "vào", "trong", "quyến", "kinh", "thánh", "tự", "tạo", "này", "gồm", "những", "bài", "mà", "ông", "thuộc", "nằm", "lòng", "ông", "dùng", "ba", "giọt", "rượu", "và", "một", "giọt", "nước", "đặt", "trong", "lòng", "ban", "tay", "để", "cử", "hành" ]
hydroglyphus grammopterus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1928
[ "hydroglyphus", "grammopterus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "zimmermann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
didymodon interruptus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "didymodon", "interruptus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
việc thi hành chính sách dân tộc chương trình kế hoạch phát triển kinh tế xã hội miền núi và vùng đồng bào dân tộc thiểu số bullet 4 giám sát văn bản của chính phủ thủ tướng chính phủ bộ trưởng thủ trưởng cơ quan ngang bộ có liên quan đến công tác dân tộc bullet 5 trình dự án luật trước quốc hội dự án pháp lệnh trước ủy ban thường vụ quốc hội về lĩnh vực hội đồng dân tộc phụ trách bullet 6 kiến nghị các vấn đề về chính sách dân tộc của nhà nước các vấn đề liên quan đến tổ chức hoạt động của các cơ quan hữu quan và về những vấn đề khác có liên quan đến công tác dân tộc == nguyên tắc hoạt động == hội đồng dân tộc tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số khi hội đồng dân tộc quyết định vấn đề thuộc về một dân tộc mà đại biểu dân tộc đó không tán thành thì hội đồng báo cáo xin ý kiến của ủy ban thường vụ quốc hội trong trường hợp thật cần thiết trình quốc hội xem xét và quyết định trong trường hợp hội đồng dân tộc bàn quyết định vấn đề thuộc về một dân tộc mà dân tộc đó không có đại diện trong hội đồng dân tộc thì phải tham khảo ý kiến của đại diện dân tộc đó trước khi quyết định từ đó
[ "việc", "thi", "hành", "chính", "sách", "dân", "tộc", "chương", "trình", "kế", "hoạch", "phát", "triển", "kinh", "tế", "xã", "hội", "miền", "núi", "và", "vùng", "đồng", "bào", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "bullet", "4", "giám", "sát", "văn", "bản", "của", "chính", "phủ", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "bộ", "trưởng", "thủ", "trưởng", "cơ", "quan", "ngang", "bộ", "có", "liên", "quan", "đến", "công", "tác", "dân", "tộc", "bullet", "5", "trình", "dự", "án", "luật", "trước", "quốc", "hội", "dự", "án", "pháp", "lệnh", "trước", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "về", "lĩnh", "vực", "hội", "đồng", "dân", "tộc", "phụ", "trách", "bullet", "6", "kiến", "nghị", "các", "vấn", "đề", "về", "chính", "sách", "dân", "tộc", "của", "nhà", "nước", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "tổ", "chức", "hoạt", "động", "của", "các", "cơ", "quan", "hữu", "quan", "và", "về", "những", "vấn", "đề", "khác", "có", "liên", "quan", "đến", "công", "tác", "dân", "tộc", "==", "nguyên", "tắc", "hoạt", "động", "==", "hội", "đồng", "dân", "tộc", "tổ", "chức", "và", "hoạt", "động", "theo", "nguyên", "tắc", "tập", "trung", "dân", "chủ", "làm", "việc", "theo", "chế", "độ", "tập", "thể", "và", "quyết", "định", "theo", "đa", "số", "khi", "hội", "đồng", "dân", "tộc", "quyết", "định", "vấn", "đề", "thuộc", "về", "một", "dân", "tộc", "mà", "đại", "biểu", "dân", "tộc", "đó", "không", "tán", "thành", "thì", "hội", "đồng", "báo", "cáo", "xin", "ý", "kiến", "của", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "trong", "trường", "hợp", "thật", "cần", "thiết", "trình", "quốc", "hội", "xem", "xét", "và", "quyết", "định", "trong", "trường", "hợp", "hội", "đồng", "dân", "tộc", "bàn", "quyết", "định", "vấn", "đề", "thuộc", "về", "một", "dân", "tộc", "mà", "dân", "tộc", "đó", "không", "có", "đại", "diện", "trong", "hội", "đồng", "dân", "tộc", "thì", "phải", "tham", "khảo", "ý", "kiến", "của", "đại", "diện", "dân", "tộc", "đó", "trước", "khi", "quyết", "định", "từ", "đó" ]
rondeletia sylvestris là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "rondeletia", "sylvestris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "moore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
pseudomys laborifex pseudomys johnsoni là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được kitchener humphreys mô tả năm 1986
[ "pseudomys", "laborifex", "pseudomys", "johnsoni", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "kitchener", "humphreys", "mô", "tả", "năm", "1986" ]
pháp được chú ý do có một ngành công nghiệp làm phim đặc biệt mạnh một phần là do được chính phủ pháp bảo hộ pháp vẫn đứng vào hàng đầu về sản xuất phim vào năm 2006 họ sản xuất nhiều phim nhất châu âu pháp còn tổ chức liên hoan phim cannes đây là một trong các liên hoan phim quan trọng và nổi tiếng nhất thế giới ngoài truyền thống làm phim nhiệt tình và sáng tạo pháp cũng là một nơi tập hợp của giới nghệ sĩ trên khắp châu âu và thế giới nhờ đó điện ảnh pháp đôi khi gắn liền với điện ảnh ngoại quốc các đạo diễn đến từ các quốc gia như ba lan argentina nga áo nổi bật trong hàng ngũ điện ảnh pháp ngược lại các đạo diễn pháp cũng có sự nghiệp phong phú và có ảnh hưởng tại nước ngoài như luc besson jacques tourneur hay francis veber tại hoa kỳ mặc dù thị trường phim pháp do hollywood chi phối song pháp là quốc gia đặc biệt trên thế giới khi phim mỹ chỉ chiếm 50% thị phần doanh thu phim vào năm 2005 so với 77% tại đức và 69% tại nhật bản các phim pháp chiếm 35% tổng doanh thu phim tại pháp trong cùng năm này đây là mức cao nhất về doanh thu phim tại các quốc gia phát triển ngoài hoa kỳ so với 14% tại tây ban nha và 8% tại anh vào năm 2013 pháp đứng thứ
[ "pháp", "được", "chú", "ý", "do", "có", "một", "ngành", "công", "nghiệp", "làm", "phim", "đặc", "biệt", "mạnh", "một", "phần", "là", "do", "được", "chính", "phủ", "pháp", "bảo", "hộ", "pháp", "vẫn", "đứng", "vào", "hàng", "đầu", "về", "sản", "xuất", "phim", "vào", "năm", "2006", "họ", "sản", "xuất", "nhiều", "phim", "nhất", "châu", "âu", "pháp", "còn", "tổ", "chức", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "đây", "là", "một", "trong", "các", "liên", "hoan", "phim", "quan", "trọng", "và", "nổi", "tiếng", "nhất", "thế", "giới", "ngoài", "truyền", "thống", "làm", "phim", "nhiệt", "tình", "và", "sáng", "tạo", "pháp", "cũng", "là", "một", "nơi", "tập", "hợp", "của", "giới", "nghệ", "sĩ", "trên", "khắp", "châu", "âu", "và", "thế", "giới", "nhờ", "đó", "điện", "ảnh", "pháp", "đôi", "khi", "gắn", "liền", "với", "điện", "ảnh", "ngoại", "quốc", "các", "đạo", "diễn", "đến", "từ", "các", "quốc", "gia", "như", "ba", "lan", "argentina", "nga", "áo", "nổi", "bật", "trong", "hàng", "ngũ", "điện", "ảnh", "pháp", "ngược", "lại", "các", "đạo", "diễn", "pháp", "cũng", "có", "sự", "nghiệp", "phong", "phú", "và", "có", "ảnh", "hưởng", "tại", "nước", "ngoài", "như", "luc", "besson", "jacques", "tourneur", "hay", "francis", "veber", "tại", "hoa", "kỳ", "mặc", "dù", "thị", "trường", "phim", "pháp", "do", "hollywood", "chi", "phối", "song", "pháp", "là", "quốc", "gia", "đặc", "biệt", "trên", "thế", "giới", "khi", "phim", "mỹ", "chỉ", "chiếm", "50%", "thị", "phần", "doanh", "thu", "phim", "vào", "năm", "2005", "so", "với", "77%", "tại", "đức", "và", "69%", "tại", "nhật", "bản", "các", "phim", "pháp", "chiếm", "35%", "tổng", "doanh", "thu", "phim", "tại", "pháp", "trong", "cùng", "năm", "này", "đây", "là", "mức", "cao", "nhất", "về", "doanh", "thu", "phim", "tại", "các", "quốc", "gia", "phát", "triển", "ngoài", "hoa", "kỳ", "so", "với", "14%", "tại", "tây", "ban", "nha", "và", "8%", "tại", "anh", "vào", "năm", "2013", "pháp", "đứng", "thứ" ]
scopula terrearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "terrearia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dù phụ nữ không được khuyến khích chơi bóng người ta tin rằng các hoạt động thể thao có tổ chức sẽ gia tăng tinh thần lao động sản xuất ở các nhà máy trong giai đoạn công ty giảm tải sản xuất vào tháng 10 năm 1917 các nữ công nhân cùng các công nhân tập sự thi đấu một số trận bóng trong giờ nghỉ uống trà và ăn trưa sau khi đánh bại các nam công nhân của công ty trong một trận giao lưu các công nhân nữ của dick kerr s thành lập một đội bóng dưới sự dẫn dắt của alfred frankland một nhân viên quản lý của công ty đội thu hút một lượng lớn người xem khi 10 000 người chứng kiến họ đánh bại arundel coulthard factory 4-0 vào ngày giáng sinh năm 1917 tại deepdale dick kerr s thi đấu nhiều trận từ thiện với các đội bóng khác trên khắp đất nước và gây quỹ ủng hộ các quân nhân bị thương trong và sau chiến tranh tờ daily post viết dick kerr s không mất nhiều thời gian để chứng minh họ tự tin hơn các đối thủ của mình và có hiểu biết toàn diện hơn về trò chơi họ tấn công thật ngạc nhiên là khá hay một hay hai cô gái có thể kiểm soát bóng một cách đáng ngưỡng mộ các cầu thủ được dick kerr co trả 10 shilling một trận để bù vào các chi phí của họ == thi đấu quốc tế == đội
[ "dù", "phụ", "nữ", "không", "được", "khuyến", "khích", "chơi", "bóng", "người", "ta", "tin", "rằng", "các", "hoạt", "động", "thể", "thao", "có", "tổ", "chức", "sẽ", "gia", "tăng", "tinh", "thần", "lao", "động", "sản", "xuất", "ở", "các", "nhà", "máy", "trong", "giai", "đoạn", "công", "ty", "giảm", "tải", "sản", "xuất", "vào", "tháng", "10", "năm", "1917", "các", "nữ", "công", "nhân", "cùng", "các", "công", "nhân", "tập", "sự", "thi", "đấu", "một", "số", "trận", "bóng", "trong", "giờ", "nghỉ", "uống", "trà", "và", "ăn", "trưa", "sau", "khi", "đánh", "bại", "các", "nam", "công", "nhân", "của", "công", "ty", "trong", "một", "trận", "giao", "lưu", "các", "công", "nhân", "nữ", "của", "dick", "kerr", "s", "thành", "lập", "một", "đội", "bóng", "dưới", "sự", "dẫn", "dắt", "của", "alfred", "frankland", "một", "nhân", "viên", "quản", "lý", "của", "công", "ty", "đội", "thu", "hút", "một", "lượng", "lớn", "người", "xem", "khi", "10", "000", "người", "chứng", "kiến", "họ", "đánh", "bại", "arundel", "coulthard", "factory", "4-0", "vào", "ngày", "giáng", "sinh", "năm", "1917", "tại", "deepdale", "dick", "kerr", "s", "thi", "đấu", "nhiều", "trận", "từ", "thiện", "với", "các", "đội", "bóng", "khác", "trên", "khắp", "đất", "nước", "và", "gây", "quỹ", "ủng", "hộ", "các", "quân", "nhân", "bị", "thương", "trong", "và", "sau", "chiến", "tranh", "tờ", "daily", "post", "viết", "dick", "kerr", "s", "không", "mất", "nhiều", "thời", "gian", "để", "chứng", "minh", "họ", "tự", "tin", "hơn", "các", "đối", "thủ", "của", "mình", "và", "có", "hiểu", "biết", "toàn", "diện", "hơn", "về", "trò", "chơi", "họ", "tấn", "công", "thật", "ngạc", "nhiên", "là", "khá", "hay", "một", "hay", "hai", "cô", "gái", "có", "thể", "kiểm", "soát", "bóng", "một", "cách", "đáng", "ngưỡng", "mộ", "các", "cầu", "thủ", "được", "dick", "kerr", "co", "trả", "10", "shilling", "một", "trận", "để", "bù", "vào", "các", "chi", "phí", "của", "họ", "==", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "==", "đội" ]
melanotus kabateki là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2002
[ "melanotus", "kabateki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
đi lại của các tàu có trọng tải lớn chắc chắn gặp nhiều khó khăn == các cây cầu == bullet cầu cao lãnh nối thành phố cao lãnh với huyện lấp vò đồng tháp bullet cầu mỹ thuận nối tiền giang với vĩnh long bullet cầu rạch miễu nối tiền giang với bến tre bullet cầu ba lai bến tre bullet cầu hàm luông nối thành phố bến tre với huyện mỏ cày bắc bến tre bullet cầu cổ chiên nối bến tre với trà vinh == xem thêm == bullet mê kông
[ "đi", "lại", "của", "các", "tàu", "có", "trọng", "tải", "lớn", "chắc", "chắn", "gặp", "nhiều", "khó", "khăn", "==", "các", "cây", "cầu", "==", "bullet", "cầu", "cao", "lãnh", "nối", "thành", "phố", "cao", "lãnh", "với", "huyện", "lấp", "vò", "đồng", "tháp", "bullet", "cầu", "mỹ", "thuận", "nối", "tiền", "giang", "với", "vĩnh", "long", "bullet", "cầu", "rạch", "miễu", "nối", "tiền", "giang", "với", "bến", "tre", "bullet", "cầu", "ba", "lai", "bến", "tre", "bullet", "cầu", "hàm", "luông", "nối", "thành", "phố", "bến", "tre", "với", "huyện", "mỏ", "cày", "bắc", "bến", "tre", "bullet", "cầu", "cổ", "chiên", "nối", "bến", "tre", "với", "trà", "vinh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mê", "kông" ]
đông lỗ ứng hòa đông lỗ là một xã thuộc huyện ứng hòa thành phố hà nội việt nam xã đông lỗ có diện tích 7 65 km² dân số năm 1999 là 5 253 người mật độ dân số đạt 687 người km² == vị trí địa lý == phía đông giáp phường duy hải duy tiên hà nam phía nam giáp xã đại cường phía tây giáp xã kim đường == hành chính == xã gồm các thôn đào xá viên đình nhân trai ngọc trục mạnh tân thống nhất == kinh tế == ngành nghề chủ yếu nông nghiệp mây tre đan làm đàn nhạc nghề đánh bắt cá làm gia công giày dép
[ "đông", "lỗ", "ứng", "hòa", "đông", "lỗ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ứng", "hòa", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "xã", "đông", "lỗ", "có", "diện", "tích", "7", "65", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "5", "253", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "687", "người", "km²", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "phía", "đông", "giáp", "phường", "duy", "hải", "duy", "tiên", "hà", "nam", "phía", "nam", "giáp", "xã", "đại", "cường", "phía", "tây", "giáp", "xã", "kim", "đường", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "gồm", "các", "thôn", "đào", "xá", "viên", "đình", "nhân", "trai", "ngọc", "trục", "mạnh", "tân", "thống", "nhất", "==", "kinh", "tế", "==", "ngành", "nghề", "chủ", "yếu", "nông", "nghiệp", "mây", "tre", "đan", "làm", "đàn", "nhạc", "nghề", "đánh", "bắt", "cá", "làm", "gia", "công", "giày", "dép" ]
trichopteryx cotangens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "trichopteryx", "cotangens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ở trên vệt xanh này nằm ngay dưới mắt ở c bleekeri vùng trắng trên má hoàn toàn được viền bởi sọc xanh lục còn c capistratoides không có viền xanh bao quanh vùng trắng trên má c troschelii được nhiều nhà khoa học xếp vào nhóm chị em với c bleekeri và chlorurus bowersi số gai vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 10 số gai vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 9 số tia vây ở vây ngực 15 == sinh thái học == thức ăn của c troschelii là tảo chúng có thể sống đơn độc hoặc ghép cặp
[ "ở", "trên", "vệt", "xanh", "này", "nằm", "ngay", "dưới", "mắt", "ở", "c", "bleekeri", "vùng", "trắng", "trên", "má", "hoàn", "toàn", "được", "viền", "bởi", "sọc", "xanh", "lục", "còn", "c", "capistratoides", "không", "có", "viền", "xanh", "bao", "quanh", "vùng", "trắng", "trên", "má", "c", "troschelii", "được", "nhiều", "nhà", "khoa", "học", "xếp", "vào", "nhóm", "chị", "em", "với", "c", "bleekeri", "và", "chlorurus", "bowersi", "số", "gai", "vây", "lưng", "9", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "lưng", "10", "số", "gai", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "hậu", "môn", "9", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "ngực", "15", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "thức", "ăn", "của", "c", "troschelii", "là", "tảo", "chúng", "có", "thể", "sống", "đơn", "độc", "hoặc", "ghép", "cặp" ]
elaphria trapezoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "elaphria", "trapezoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trên sân khấu cô thường thu âm các album của mình tại phòng thu tại nhà riêng ở eastvale thêm vào đó cô còn thực hiện thêm cả công việc sáng tác sản xuất master ánh minh cũng thường tự thiết kế trang phục biểu diễn trang điểm và làm tóc lúc lên sân khấu cũng như chụp hình cho bìa cd cô thừa nhận lấy cảm hứng cho phong cách thời trang độc đáo của mình từ các nhân vật anime và final fantasy ngoài ra ánh minh còn trang điểm và sáng tác nhạc cho những nghệ sĩ khác == danh sách đĩa nhạc == === album phòng thu === bullet take control 2010 bullet mùa đông yêu thương 2010 bullet sunrise 2013 bullet love 2016 === dvd === bullet mơ 2014 === album hát chung === bullet baby i would 2004 bullet men say tình ái 2006 bullet liên khúc chinese remix 2007 bullet liên khúc mưa 2010
[ "trên", "sân", "khấu", "cô", "thường", "thu", "âm", "các", "album", "của", "mình", "tại", "phòng", "thu", "tại", "nhà", "riêng", "ở", "eastvale", "thêm", "vào", "đó", "cô", "còn", "thực", "hiện", "thêm", "cả", "công", "việc", "sáng", "tác", "sản", "xuất", "master", "ánh", "minh", "cũng", "thường", "tự", "thiết", "kế", "trang", "phục", "biểu", "diễn", "trang", "điểm", "và", "làm", "tóc", "lúc", "lên", "sân", "khấu", "cũng", "như", "chụp", "hình", "cho", "bìa", "cd", "cô", "thừa", "nhận", "lấy", "cảm", "hứng", "cho", "phong", "cách", "thời", "trang", "độc", "đáo", "của", "mình", "từ", "các", "nhân", "vật", "anime", "và", "final", "fantasy", "ngoài", "ra", "ánh", "minh", "còn", "trang", "điểm", "và", "sáng", "tác", "nhạc", "cho", "những", "nghệ", "sĩ", "khác", "==", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "==", "===", "album", "phòng", "thu", "===", "bullet", "take", "control", "2010", "bullet", "mùa", "đông", "yêu", "thương", "2010", "bullet", "sunrise", "2013", "bullet", "love", "2016", "===", "dvd", "===", "bullet", "mơ", "2014", "===", "album", "hát", "chung", "===", "bullet", "baby", "i", "would", "2004", "bullet", "men", "say", "tình", "ái", "2006", "bullet", "liên", "khúc", "chinese", "remix", "2007", "bullet", "liên", "khúc", "mưa", "2010" ]
triển từ các tên lửa krug đã cũ loại bia bay này được chào hàng xuất khẩu năm 1994 2k11 được quân đội xô viết sử dụng một thời gian ngắn trong chiến tranh ở afghnistan giai đoạn 1979-1980 nhưng sau đó đã rút về sau vài tháng hoạt động năm 1997 có các báo cáo rằng năm 1993 và 1996 khoảng 27 bệ phóng krug và 349 tên lửa đã được bán cho armenia ba lan đã thử nghiệm 4 tên lửa vào tháng 9-2006 nhằm tiêu diệt các mục tiêu là p-15 termit ss-n-2 styx == miêu tả == === xe chở === xe chở tên lửa tel transporter erector launcher xe mang ống phóng là xe bánh xích hoán cải at-t dựa trên khung gầm gm-123 và mang hai đạn tên lửa trên hai bệ phóng có thể quay 360 độ và góc ngẩng là 70 độ hai phiên bản chính của tên lửa được trang bị là 9m8m1 2k11m krug-m và 9m8m2 2k11m2 3 krug-m1 cả hai đều được bộ quốc phòng mỹ gọi với tên sa-4b 9m8m sa-4a nguyên bản được trang bị năm 1965 và tiếp theo là 9m8m1 2k11a krug-a nâng cấp năm 1967 trước 9m8m1 năm 1971 và 9m8m2 năm 1973 9m8m2 thật ra có trần bắn tối đa thấp và tầm bắn ngắn hơn so với 9m8m1 nhưng bù lại là hiệu suất tiêu diệt các mục tiêu bay thấp sẽ cao hơn mỗi khẩu đội tên lửa thường gồm 2 tên lửa 9m8m1 và 4 tên lửa 9m8m2 cũng như
[ "triển", "từ", "các", "tên", "lửa", "krug", "đã", "cũ", "loại", "bia", "bay", "này", "được", "chào", "hàng", "xuất", "khẩu", "năm", "1994", "2k11", "được", "quân", "đội", "xô", "viết", "sử", "dụng", "một", "thời", "gian", "ngắn", "trong", "chiến", "tranh", "ở", "afghnistan", "giai", "đoạn", "1979-1980", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "rút", "về", "sau", "vài", "tháng", "hoạt", "động", "năm", "1997", "có", "các", "báo", "cáo", "rằng", "năm", "1993", "và", "1996", "khoảng", "27", "bệ", "phóng", "krug", "và", "349", "tên", "lửa", "đã", "được", "bán", "cho", "armenia", "ba", "lan", "đã", "thử", "nghiệm", "4", "tên", "lửa", "vào", "tháng", "9-2006", "nhằm", "tiêu", "diệt", "các", "mục", "tiêu", "là", "p-15", "termit", "ss-n-2", "styx", "==", "miêu", "tả", "==", "===", "xe", "chở", "===", "xe", "chở", "tên", "lửa", "tel", "transporter", "erector", "launcher", "xe", "mang", "ống", "phóng", "là", "xe", "bánh", "xích", "hoán", "cải", "at-t", "dựa", "trên", "khung", "gầm", "gm-123", "và", "mang", "hai", "đạn", "tên", "lửa", "trên", "hai", "bệ", "phóng", "có", "thể", "quay", "360", "độ", "và", "góc", "ngẩng", "là", "70", "độ", "hai", "phiên", "bản", "chính", "của", "tên", "lửa", "được", "trang", "bị", "là", "9m8m1", "2k11m", "krug-m", "và", "9m8m2", "2k11m2", "3", "krug-m1", "cả", "hai", "đều", "được", "bộ", "quốc", "phòng", "mỹ", "gọi", "với", "tên", "sa-4b", "9m8m", "sa-4a", "nguyên", "bản", "được", "trang", "bị", "năm", "1965", "và", "tiếp", "theo", "là", "9m8m1", "2k11a", "krug-a", "nâng", "cấp", "năm", "1967", "trước", "9m8m1", "năm", "1971", "và", "9m8m2", "năm", "1973", "9m8m2", "thật", "ra", "có", "trần", "bắn", "tối", "đa", "thấp", "và", "tầm", "bắn", "ngắn", "hơn", "so", "với", "9m8m1", "nhưng", "bù", "lại", "là", "hiệu", "suất", "tiêu", "diệt", "các", "mục", "tiêu", "bay", "thấp", "sẽ", "cao", "hơn", "mỗi", "khẩu", "đội", "tên", "lửa", "thường", "gồm", "2", "tên", "lửa", "9m8m1", "và", "4", "tên", "lửa", "9m8m2", "cũng", "như" ]
rhipha albiplaga là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "rhipha", "albiplaga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ana maría campos ana maría de campos y cubillán de fuentes 2 tháng 4 năm 1796 17 tháng 10 năm 1828 là một chiến binh kháng chiến trong chiến tranh độc lập venezuela cô được vinh danh là nữ anh hùng và được biết đến như một chiến binh và một liệt sĩ == tuổi thơ == ana maría là con gái của domingo josé de campos y perozo de cervantes và maría ana cubillán de fuentes y vera từ nhỏ cô đã là người ủng hộ việc trục xuất chính phủ tây ban nha cô đến từ một trong những gia đình quý tộc nhất trong khu vực và nhận được sự giáo dục hạn chế theo truyền thống dành cho phụ nữ trong những gia đình như vậy chủ yếu bị hạn chế trong nghiên cứu công giáo mặc dù vậy cô đã trở nên học được trong nghệ thuật của xã hội và thậm chí trong quy tắc hiệp sĩ trở thành được biết đến như một người amazona thành đạt trong xã hội cao ana maría đã gián tiếp tiếp xúc với các tác phẩm và tư tưởng tự do của thời đại khai sáng và từ khi còn trẻ đã được báo cáo là khao khát tự do bình đẳng và tình huynh đệ một khát khao khiến cô có lý do để chống lại cuộc đảo chính của hoàng gia 1821-23 == chiến dịch kháng chiến và bắt giữ == thông cảm và sau đó tích cực vào sự độc lập từ thời thơ
[ "ana", "maría", "campos", "ana", "maría", "de", "campos", "y", "cubillán", "de", "fuentes", "2", "tháng", "4", "năm", "1796", "17", "tháng", "10", "năm", "1828", "là", "một", "chiến", "binh", "kháng", "chiến", "trong", "chiến", "tranh", "độc", "lập", "venezuela", "cô", "được", "vinh", "danh", "là", "nữ", "anh", "hùng", "và", "được", "biết", "đến", "như", "một", "chiến", "binh", "và", "một", "liệt", "sĩ", "==", "tuổi", "thơ", "==", "ana", "maría", "là", "con", "gái", "của", "domingo", "josé", "de", "campos", "y", "perozo", "de", "cervantes", "và", "maría", "ana", "cubillán", "de", "fuentes", "y", "vera", "từ", "nhỏ", "cô", "đã", "là", "người", "ủng", "hộ", "việc", "trục", "xuất", "chính", "phủ", "tây", "ban", "nha", "cô", "đến", "từ", "một", "trong", "những", "gia", "đình", "quý", "tộc", "nhất", "trong", "khu", "vực", "và", "nhận", "được", "sự", "giáo", "dục", "hạn", "chế", "theo", "truyền", "thống", "dành", "cho", "phụ", "nữ", "trong", "những", "gia", "đình", "như", "vậy", "chủ", "yếu", "bị", "hạn", "chế", "trong", "nghiên", "cứu", "công", "giáo", "mặc", "dù", "vậy", "cô", "đã", "trở", "nên", "học", "được", "trong", "nghệ", "thuật", "của", "xã", "hội", "và", "thậm", "chí", "trong", "quy", "tắc", "hiệp", "sĩ", "trở", "thành", "được", "biết", "đến", "như", "một", "người", "amazona", "thành", "đạt", "trong", "xã", "hội", "cao", "ana", "maría", "đã", "gián", "tiếp", "tiếp", "xúc", "với", "các", "tác", "phẩm", "và", "tư", "tưởng", "tự", "do", "của", "thời", "đại", "khai", "sáng", "và", "từ", "khi", "còn", "trẻ", "đã", "được", "báo", "cáo", "là", "khao", "khát", "tự", "do", "bình", "đẳng", "và", "tình", "huynh", "đệ", "một", "khát", "khao", "khiến", "cô", "có", "lý", "do", "để", "chống", "lại", "cuộc", "đảo", "chính", "của", "hoàng", "gia", "1821-23", "==", "chiến", "dịch", "kháng", "chiến", "và", "bắt", "giữ", "==", "thông", "cảm", "và", "sau", "đó", "tích", "cực", "vào", "sự", "độc", "lập", "từ", "thời", "thơ" ]
9 000 kg 20 000 lb vũ khí rơi tự do hay bullet tên lửa bullet 1× tên lửa chống hạm kh-10 as-2 kipper lắp bán ngầm tại khoang bom hay bullet 1× tên lửa chống hạm kh-26 as-6 kingfish dưới cánh == tham khảo == bullet http airwar ru ugolok neba tiếng nga bullet ту-16 ракетно-бомбовый ударный комплекс советских ввс voyna v vozduhye series no 26 bullet russian strategic nuclear forces edited by pavel podvig the mit press 2001 bullet global security org bullet soviet military power 1983 1984 1986 1987 1988 bullet h-6 medium bomber bullet edisi koleksi angkasa rudal udara tracked and destroyed edition of september 2006 == liên kết ngoài == bullet fas on the tu-16 bullet xian h-6 badger == chủ đề liên quan == bullet liên quan bullet xian h-6 bullet tupolev tu-104 bullet tupolev tu-124 bullet máy bay tương tự bullet b-47 stratojet bullet vickers valiant bullet handley page victor bullet avro vulcan bullet dãy bullet tupolev tu-82 tu-85 tu-86 tu-88 tu-89 tu-90 tu-91 bullet không quân xô viết tu-6 tu-12 tu-14 tu-16 tu-20 tu-22 tu-22m tu-24
[ "9", "000", "kg", "20", "000", "lb", "vũ", "khí", "rơi", "tự", "do", "hay", "bullet", "tên", "lửa", "bullet", "1×", "tên", "lửa", "chống", "hạm", "kh-10", "as-2", "kipper", "lắp", "bán", "ngầm", "tại", "khoang", "bom", "hay", "bullet", "1×", "tên", "lửa", "chống", "hạm", "kh-26", "as-6", "kingfish", "dưới", "cánh", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "http", "airwar", "ru", "ugolok", "neba", "tiếng", "nga", "bullet", "ту-16", "ракетно-бомбовый", "ударный", "комплекс", "советских", "ввс", "voyna", "v", "vozduhye", "series", "no", "26", "bullet", "russian", "strategic", "nuclear", "forces", "edited", "by", "pavel", "podvig", "the", "mit", "press", "2001", "bullet", "global", "security", "org", "bullet", "soviet", "military", "power", "1983", "1984", "1986", "1987", "1988", "bullet", "h-6", "medium", "bomber", "bullet", "edisi", "koleksi", "angkasa", "rudal", "udara", "tracked", "and", "destroyed", "edition", "of", "september", "2006", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "fas", "on", "the", "tu-16", "bullet", "xian", "h-6", "badger", "==", "chủ", "đề", "liên", "quan", "==", "bullet", "liên", "quan", "bullet", "xian", "h-6", "bullet", "tupolev", "tu-104", "bullet", "tupolev", "tu-124", "bullet", "máy", "bay", "tương", "tự", "bullet", "b-47", "stratojet", "bullet", "vickers", "valiant", "bullet", "handley", "page", "victor", "bullet", "avro", "vulcan", "bullet", "dãy", "bullet", "tupolev", "tu-82", "tu-85", "tu-86", "tu-88", "tu-89", "tu-90", "tu-91", "bullet", "không", "quân", "xô", "viết", "tu-6", "tu-12", "tu-14", "tu-16", "tu-20", "tu-22", "tu-22m", "tu-24" ]
paepalanthus ferreyrae là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "paepalanthus", "ferreyrae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
hội an đông là một xã thuộc huyện lấp vò tỉnh đồng tháp việt nam == địa lý == xã hội an đông có vị trí địa lý bullet phía đông và đông bắc giáp xã mỹ an hưng a bullet phía tây và phía bắc giáp tỉnh an giang bullet phía nam giáp xã bình thạnh trung === điều kiện tự nhiên === có đất phù sa màu mỡ thích hợp cho việc trồng cây nông nghiệp === tín ngưỡng === bullet phật giáo 50% bullet hoà hảo 30% bullet cao đài 10% bullet thiên chúa 10% == hành chính == xã được chia thành 4 ấp an quới an bình an phú an thạnh == lịch sử == quyết định 382-cp ngày 27 tháng 12 năm 1980 của hội đồng chính phủ chia xã bình an trung thành hai xã lấy tên là xã bình thạnh trung và xã hội an đông quyết định 4-cp ngày 05 tháng 01 năm 1981 xã hội an đông thuộc huyện thạnh hưng quyết định 77-hđbt ngày 27 tháng 06 năm 1989 xã hội an đông thuộc huyện thạnh hưng nghị định 81-cp ngày 06 tháng 12 năm 1996 xã hội an đông thuộc huyện lấp vò == kinh tế xã hội == có tiềm năng kinh tế ở mức khá hiện nay đảng bộ và nhân dân đang có chiến lược phát triển kinh tế với những kế hoạch hiệu quả === giáo dục y tế === bullet trạm y tế xã hội an đông bullet trường mần non hội an đông bullet trường tiểu học hội an đông bullet trường thcs hội an đông đạt chuẩn quốc gia cấp
[ "hội", "an", "đông", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "lấp", "vò", "tỉnh", "đồng", "tháp", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hội", "an", "đông", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "và", "đông", "bắc", "giáp", "xã", "mỹ", "an", "hưng", "a", "bullet", "phía", "tây", "và", "phía", "bắc", "giáp", "tỉnh", "an", "giang", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "bình", "thạnh", "trung", "===", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "===", "có", "đất", "phù", "sa", "màu", "mỡ", "thích", "hợp", "cho", "việc", "trồng", "cây", "nông", "nghiệp", "===", "tín", "ngưỡng", "===", "bullet", "phật", "giáo", "50%", "bullet", "hoà", "hảo", "30%", "bullet", "cao", "đài", "10%", "bullet", "thiên", "chúa", "10%", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "được", "chia", "thành", "4", "ấp", "an", "quới", "an", "bình", "an", "phú", "an", "thạnh", "==", "lịch", "sử", "==", "quyết", "định", "382-cp", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "1980", "của", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "chia", "xã", "bình", "an", "trung", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "bình", "thạnh", "trung", "và", "xã", "hội", "an", "đông", "quyết", "định", "4-cp", "ngày", "05", "tháng", "01", "năm", "1981", "xã", "hội", "an", "đông", "thuộc", "huyện", "thạnh", "hưng", "quyết", "định", "77-hđbt", "ngày", "27", "tháng", "06", "năm", "1989", "xã", "hội", "an", "đông", "thuộc", "huyện", "thạnh", "hưng", "nghị", "định", "81-cp", "ngày", "06", "tháng", "12", "năm", "1996", "xã", "hội", "an", "đông", "thuộc", "huyện", "lấp", "vò", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "có", "tiềm", "năng", "kinh", "tế", "ở", "mức", "khá", "hiện", "nay", "đảng", "bộ", "và", "nhân", "dân", "đang", "có", "chiến", "lược", "phát", "triển", "kinh", "tế", "với", "những", "kế", "hoạch", "hiệu", "quả", "===", "giáo", "dục", "y", "tế", "===", "bullet", "trạm", "y", "tế", "xã", "hội", "an", "đông", "bullet", "trường", "mần", "non", "hội", "an", "đông", "bullet", "trường", "tiểu", "học", "hội", "an", "đông", "bullet", "trường", "thcs", "hội", "an", "đông", "đạt", "chuẩn", "quốc", "gia", "cấp" ]
số chứng khoán ngoài ra họ còn nắm giữ các trường vị và đoản vị cho phép họ thu lợi nhuận trong cả các biến động lên và biến động xuống của thị trường === định hướng === các chiến lược đầu tư định hướng sử dụng các trào lưu thị trường xu hướng hoặc các không nhất quán khi chọn các cổ phiếu trên nhiều thị trường các mô hình máy tính có thể được sử dụng hoặc các nhà quản lý quỹ sẽ xác định và lựa chọn đầu tư các loại chiến lược này có một tiếp xúc với những biến động chung của thị trường nhiều hơn so với các chiến lược trung lập thị trường quỹ phòng hộ chiến lược định hướng bao gồm các quỹ phòng hộ mua bán cổ phần hoa kỳ và quốc tế trong đó các vị thế mua vốn cổ phần được phòng hộ với các bán khống vốn cổ phần hoặc các quyền chọn chỉ số vốn cổ phần trong các chiến lược định hướng có một số tiểu chiến lược các quỹ thị trường mới nổi tập trung vào các thị trường mới nổi như trung quốc và ấn độ trong khi các quỹ lĩnh vực chuyên về các lĩnh vực cụ thể bao gồm công nghệ y tế công nghệ sinh học dược phẩm năng lượng và vật liệu cơ bản các quỹ sử dụng chiến lược tăng trưởng cơ bản đầu tư vào các công ty có lợi nhuận tăng trưởng hơn so với thị trường
[ "số", "chứng", "khoán", "ngoài", "ra", "họ", "còn", "nắm", "giữ", "các", "trường", "vị", "và", "đoản", "vị", "cho", "phép", "họ", "thu", "lợi", "nhuận", "trong", "cả", "các", "biến", "động", "lên", "và", "biến", "động", "xuống", "của", "thị", "trường", "===", "định", "hướng", "===", "các", "chiến", "lược", "đầu", "tư", "định", "hướng", "sử", "dụng", "các", "trào", "lưu", "thị", "trường", "xu", "hướng", "hoặc", "các", "không", "nhất", "quán", "khi", "chọn", "các", "cổ", "phiếu", "trên", "nhiều", "thị", "trường", "các", "mô", "hình", "máy", "tính", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "hoặc", "các", "nhà", "quản", "lý", "quỹ", "sẽ", "xác", "định", "và", "lựa", "chọn", "đầu", "tư", "các", "loại", "chiến", "lược", "này", "có", "một", "tiếp", "xúc", "với", "những", "biến", "động", "chung", "của", "thị", "trường", "nhiều", "hơn", "so", "với", "các", "chiến", "lược", "trung", "lập", "thị", "trường", "quỹ", "phòng", "hộ", "chiến", "lược", "định", "hướng", "bao", "gồm", "các", "quỹ", "phòng", "hộ", "mua", "bán", "cổ", "phần", "hoa", "kỳ", "và", "quốc", "tế", "trong", "đó", "các", "vị", "thế", "mua", "vốn", "cổ", "phần", "được", "phòng", "hộ", "với", "các", "bán", "khống", "vốn", "cổ", "phần", "hoặc", "các", "quyền", "chọn", "chỉ", "số", "vốn", "cổ", "phần", "trong", "các", "chiến", "lược", "định", "hướng", "có", "một", "số", "tiểu", "chiến", "lược", "các", "quỹ", "thị", "trường", "mới", "nổi", "tập", "trung", "vào", "các", "thị", "trường", "mới", "nổi", "như", "trung", "quốc", "và", "ấn", "độ", "trong", "khi", "các", "quỹ", "lĩnh", "vực", "chuyên", "về", "các", "lĩnh", "vực", "cụ", "thể", "bao", "gồm", "công", "nghệ", "y", "tế", "công", "nghệ", "sinh", "học", "dược", "phẩm", "năng", "lượng", "và", "vật", "liệu", "cơ", "bản", "các", "quỹ", "sử", "dụng", "chiến", "lược", "tăng", "trưởng", "cơ", "bản", "đầu", "tư", "vào", "các", "công", "ty", "có", "lợi", "nhuận", "tăng", "trưởng", "hơn", "so", "với", "thị", "trường" ]
echium judaeum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được lacaita mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "echium", "judaeum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "lacaita", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
chủ yếu có vi khuẩn sinh sống chúng tiêu hóa chất hữu cơ và thảy ra hydro sulfide do đới kỵ khí này lớn nên hệ sinh thái đáy biển khác biệt với hệ sinh thái của vùng biển đại tây dương lân cận các kế hoạch tạo ra những khu vực có oxy nhân tạo bằng hiện tượng phú dưỡng đã được đại học gothenburg và inocean ab đề xuất đề xuất này dự kiến sẽ dùng bơm điều hướng để thổi không khí vào các vùng nước ở độ sâu khoảng 130m vì biển baltic còn trẻ nên chỉ có vài loài đặc hữu như parvicardium hauniense và tảo sinh sản vô tính fucus radicans có nhiều loài sinh vật biển thích nghi với độ mặn thấp như herring biển baltic nhỏ hơn so với loài trong đại tây dương hệ động vật đáy bao gồm chủ yếu là monoporeia affinis nguyên thủy chúng là loài nước ngọt do thiếu vắng hoạt động thủy triều làm ảnh hưởng đến các loài sinh vật biển so với đại tây dương hệ động vật cá của baltic gồm các loài nước mặn như cá tuyết cá trích cá meluc cá bơn sao cá bơn cá bống biển sừng ngắn và cá bơn turbot và các loài nước ngọt như cá rô cá chó cá ngần và cá rutilus có sự suy giảm số loài động vật từ belts đến vịnh bothnia độ mặn giảm dọc theo con đường này làm ảnh hưởng đến chức năng sinh lý và môi trường
[ "chủ", "yếu", "có", "vi", "khuẩn", "sinh", "sống", "chúng", "tiêu", "hóa", "chất", "hữu", "cơ", "và", "thảy", "ra", "hydro", "sulfide", "do", "đới", "kỵ", "khí", "này", "lớn", "nên", "hệ", "sinh", "thái", "đáy", "biển", "khác", "biệt", "với", "hệ", "sinh", "thái", "của", "vùng", "biển", "đại", "tây", "dương", "lân", "cận", "các", "kế", "hoạch", "tạo", "ra", "những", "khu", "vực", "có", "oxy", "nhân", "tạo", "bằng", "hiện", "tượng", "phú", "dưỡng", "đã", "được", "đại", "học", "gothenburg", "và", "inocean", "ab", "đề", "xuất", "đề", "xuất", "này", "dự", "kiến", "sẽ", "dùng", "bơm", "điều", "hướng", "để", "thổi", "không", "khí", "vào", "các", "vùng", "nước", "ở", "độ", "sâu", "khoảng", "130m", "vì", "biển", "baltic", "còn", "trẻ", "nên", "chỉ", "có", "vài", "loài", "đặc", "hữu", "như", "parvicardium", "hauniense", "và", "tảo", "sinh", "sản", "vô", "tính", "fucus", "radicans", "có", "nhiều", "loài", "sinh", "vật", "biển", "thích", "nghi", "với", "độ", "mặn", "thấp", "như", "herring", "biển", "baltic", "nhỏ", "hơn", "so", "với", "loài", "trong", "đại", "tây", "dương", "hệ", "động", "vật", "đáy", "bao", "gồm", "chủ", "yếu", "là", "monoporeia", "affinis", "nguyên", "thủy", "chúng", "là", "loài", "nước", "ngọt", "do", "thiếu", "vắng", "hoạt", "động", "thủy", "triều", "làm", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "loài", "sinh", "vật", "biển", "so", "với", "đại", "tây", "dương", "hệ", "động", "vật", "cá", "của", "baltic", "gồm", "các", "loài", "nước", "mặn", "như", "cá", "tuyết", "cá", "trích", "cá", "meluc", "cá", "bơn", "sao", "cá", "bơn", "cá", "bống", "biển", "sừng", "ngắn", "và", "cá", "bơn", "turbot", "và", "các", "loài", "nước", "ngọt", "như", "cá", "rô", "cá", "chó", "cá", "ngần", "và", "cá", "rutilus", "có", "sự", "suy", "giảm", "số", "loài", "động", "vật", "từ", "belts", "đến", "vịnh", "bothnia", "độ", "mặn", "giảm", "dọc", "theo", "con", "đường", "này", "làm", "ảnh", "hưởng", "đến", "chức", "năng", "sinh", "lý", "và", "môi", "trường" ]
xystrocera minuscula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "xystrocera", "minuscula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
trận chung kết coppa italia thứ ba của họ sau khi đánh bại milan 4-3 chung cuộc vào ngày 10 tháng 5 năm 2011 thua 3-1 trước internazionale trong trận chung kết trong mùa giải 2011-12 delio rossi đã được thay thế bởi cựu huấn luyện viên chievo stefano pioli người đã bị sa thải trước mua giải serie a sau khi bị loại bởi đội bóng thụy sĩ fc thun ở vòng sơ loại europa league trong một động thái có phần bất ngờ pioli đã được thay thế bởi huấn luyện viên đội dưới 19 tuổi devis mangia không có kinh nghiệm quản lý nào ngoài đội trẻ và cấp độ giải đấu nhỏ mặc dù vậy mangia đã biến vận may của thành phố palermo bằng cách dẫn dắt rosanero ở vị trí thứ năm nhờ chuỗi 6 trận thắng liên tiếp trên sân nhà liên tiếp do đó xứng đáng nhận được một hợp đồng dài hạn tại câu lạc bộ tuy nhiên một chuỗi các kết quả tồi tệ đã khiến cho palermo thất bại ba lần liên tiếp bao gồm việc loại khỏi coppa italia và một trận thua đáng thất vọng trong trận derby sicilia thuyết phục zamparini thay thế mangia bằng bortolo mutti giàu kinh nghiệm hơn palermo đã đến thứ 16 trong mùa giải đó === những năm sau của zamparini và trở lại serie b 2013-2018 === trong mùa giải 2012-13 zamparini đến với một cuộc cách mạng nhân viên khác bổ nhiệm giorgio perinetti làm giám đốc
[ "trận", "chung", "kết", "coppa", "italia", "thứ", "ba", "của", "họ", "sau", "khi", "đánh", "bại", "milan", "4-3", "chung", "cuộc", "vào", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "2011", "thua", "3-1", "trước", "internazionale", "trong", "trận", "chung", "kết", "trong", "mùa", "giải", "2011-12", "delio", "rossi", "đã", "được", "thay", "thế", "bởi", "cựu", "huấn", "luyện", "viên", "chievo", "stefano", "pioli", "người", "đã", "bị", "sa", "thải", "trước", "mua", "giải", "serie", "a", "sau", "khi", "bị", "loại", "bởi", "đội", "bóng", "thụy", "sĩ", "fc", "thun", "ở", "vòng", "sơ", "loại", "europa", "league", "trong", "một", "động", "thái", "có", "phần", "bất", "ngờ", "pioli", "đã", "được", "thay", "thế", "bởi", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "dưới", "19", "tuổi", "devis", "mangia", "không", "có", "kinh", "nghiệm", "quản", "lý", "nào", "ngoài", "đội", "trẻ", "và", "cấp", "độ", "giải", "đấu", "nhỏ", "mặc", "dù", "vậy", "mangia", "đã", "biến", "vận", "may", "của", "thành", "phố", "palermo", "bằng", "cách", "dẫn", "dắt", "rosanero", "ở", "vị", "trí", "thứ", "năm", "nhờ", "chuỗi", "6", "trận", "thắng", "liên", "tiếp", "trên", "sân", "nhà", "liên", "tiếp", "do", "đó", "xứng", "đáng", "nhận", "được", "một", "hợp", "đồng", "dài", "hạn", "tại", "câu", "lạc", "bộ", "tuy", "nhiên", "một", "chuỗi", "các", "kết", "quả", "tồi", "tệ", "đã", "khiến", "cho", "palermo", "thất", "bại", "ba", "lần", "liên", "tiếp", "bao", "gồm", "việc", "loại", "khỏi", "coppa", "italia", "và", "một", "trận", "thua", "đáng", "thất", "vọng", "trong", "trận", "derby", "sicilia", "thuyết", "phục", "zamparini", "thay", "thế", "mangia", "bằng", "bortolo", "mutti", "giàu", "kinh", "nghiệm", "hơn", "palermo", "đã", "đến", "thứ", "16", "trong", "mùa", "giải", "đó", "===", "những", "năm", "sau", "của", "zamparini", "và", "trở", "lại", "serie", "b", "2013-2018", "===", "trong", "mùa", "giải", "2012-13", "zamparini", "đến", "với", "một", "cuộc", "cách", "mạng", "nhân", "viên", "khác", "bổ", "nhiệm", "giorgio", "perinetti", "làm", "giám", "đốc" ]
benkanhal lingsugur benkanhal là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ
[ "benkanhal", "lingsugur", "benkanhal", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "lingsugur", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
probolaea là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "probolaea", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
đầu bằng cảm hứng từ những kỷ niệm thời thơ ấu của water đáng chú ý nhất là về cái chết của bố waters trong chiến tranh thế giới thứ ii sau viên gạch đầu tiên này the wall dần được xây lên pink trở nên nghiện ngập chán ngán ngành công nghiệp âm nhạc cuối cùng chuyển vào thế giới hoang tưởng đây là ý tưởng lấy từ syd barrett đến cuối album khán giả sẽ cảm thấy như pink đạp đổ được bức tường này trở về con người bình thường biết quan tâm chăm sóc trong quá trình ghi âm waters gilmour và mason đều tỏ ra không hài long với việc wright không đóng góp gì cho album gilmour nói rằng wright chẳng đóng bất cứ thứ gì có giá trị cho album – anh ta làm việc rất rất ít và rằng đó là lý do tại sao anh ta bị đá đít theo mason việc mà rick làm là đến và ngồi lì trong quá trình thu âm chẳng làm gì cả cứ như là nhà sản xuất ấy waters nhận xét wright chẳng chuẩn bị gì cho việc thu âm… đây là sự đồng thuận từ mọi người… hoàn thành album anh ta vẫn được chia phần… nhưng sau đó anh ta phải rời đi rick cũng đồng ý mặc dù pink floyd không phát hành single nào kể từ money năm 1973 another brick in the wall part ii trong album giữ vị trí đầu ở cả mỹ và anh
[ "đầu", "bằng", "cảm", "hứng", "từ", "những", "kỷ", "niệm", "thời", "thơ", "ấu", "của", "water", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "về", "cái", "chết", "của", "bố", "waters", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "ii", "sau", "viên", "gạch", "đầu", "tiên", "này", "the", "wall", "dần", "được", "xây", "lên", "pink", "trở", "nên", "nghiện", "ngập", "chán", "ngán", "ngành", "công", "nghiệp", "âm", "nhạc", "cuối", "cùng", "chuyển", "vào", "thế", "giới", "hoang", "tưởng", "đây", "là", "ý", "tưởng", "lấy", "từ", "syd", "barrett", "đến", "cuối", "album", "khán", "giả", "sẽ", "cảm", "thấy", "như", "pink", "đạp", "đổ", "được", "bức", "tường", "này", "trở", "về", "con", "người", "bình", "thường", "biết", "quan", "tâm", "chăm", "sóc", "trong", "quá", "trình", "ghi", "âm", "waters", "gilmour", "và", "mason", "đều", "tỏ", "ra", "không", "hài", "long", "với", "việc", "wright", "không", "đóng", "góp", "gì", "cho", "album", "gilmour", "nói", "rằng", "wright", "chẳng", "đóng", "bất", "cứ", "thứ", "gì", "có", "giá", "trị", "cho", "album", "–", "anh", "ta", "làm", "việc", "rất", "rất", "ít", "và", "rằng", "đó", "là", "lý", "do", "tại", "sao", "anh", "ta", "bị", "đá", "đít", "theo", "mason", "việc", "mà", "rick", "làm", "là", "đến", "và", "ngồi", "lì", "trong", "quá", "trình", "thu", "âm", "chẳng", "làm", "gì", "cả", "cứ", "như", "là", "nhà", "sản", "xuất", "ấy", "waters", "nhận", "xét", "wright", "chẳng", "chuẩn", "bị", "gì", "cho", "việc", "thu", "âm…", "đây", "là", "sự", "đồng", "thuận", "từ", "mọi", "người…", "hoàn", "thành", "album", "anh", "ta", "vẫn", "được", "chia", "phần…", "nhưng", "sau", "đó", "anh", "ta", "phải", "rời", "đi", "rick", "cũng", "đồng", "ý", "mặc", "dù", "pink", "floyd", "không", "phát", "hành", "single", "nào", "kể", "từ", "money", "năm", "1973", "another", "brick", "in", "the", "wall", "part", "ii", "trong", "album", "giữ", "vị", "trí", "đầu", "ở", "cả", "mỹ", "và", "anh" ]
onishi yohei yohei onishi sinh ngày 30 tháng 10 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yohei onishi đã từng chơi cho ventforet kofu và kataller toyama
[ "onishi", "yohei", "yohei", "onishi", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yohei", "onishi", "đã", "từng", "chơi", "cho", "ventforet", "kofu", "và", "kataller", "toyama" ]
hadji panglima tahil là một đô thị hạng 6 ở tỉnh sulu philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 5 314 người trong 807 hộ cho đến thời điểm năm 2000 đây là đô thị nghèo nhất ở philippines với tỷ lệ 89 7% == các đơn vị hành chính == hadji panglima tahil được chia thành 5 barangay bullet bangas pob bullet bubuan bullet kabuukan bullet pag-asinan bullet teomabal == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin
[ "hadji", "panglima", "tahil", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "6", "ở", "tỉnh", "sulu", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "5", "314", "người", "trong", "807", "hộ", "cho", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2000", "đây", "là", "đô", "thị", "nghèo", "nhất", "ở", "philippines", "với", "tỷ", "lệ", "89", "7%", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "hadji", "panglima", "tahil", "được", "chia", "thành", "5", "barangay", "bullet", "bangas", "pob", "bullet", "bubuan", "bullet", "kabuukan", "bullet", "pag-asinan", "bullet", "teomabal", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mã", "địa", "lý", "chuẩn", "philipin", "bullet", "thông", "tin", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "philipin" ]
barcita polioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "barcita", "polioides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nguyễn thanh bullet bị loại nguyễn thanh bullet nhiếp ảnh gia minh đức trở về ngôi nhà chung quang đại và chà mi đột ngột bị sốt siêu vi những thí sinh còn lại đã cùng nhau đưa cả hai đi khám và truyền nước nấu cháo chăm sóc cho cả 2 thật sự đến giờ phút này các thí sinh trong ngôi nhà chung đã trở nên thân thiết và tình cảm hơn rất nhiều === tập 9 === đến với singapore để tham dự casting cho singapore fidé fashion week 2013 các thí sinh đều vô vùng hào hứng và phấn khích các cô gái được tham gia casting cho bộ sưu tập của nhà thiết kế julien fournié nguyễn hằng không được chọn vì cơ thể hơi gầy mâu thủy và chà mi đều được tham gia trình diễn đặc biệt chà mi còn được lựa chọn làm first face cho show diễn vì hình mẫu giống như những gì julien mong muốn sau đó họ được gặp daniel boey giám kháo asia s next top model cycle 1 thành viên ban tổ chức singapore fidé fashion week 2013 và được ông mời tham gia casting cho một số show diễn rất là may mắn tất cả bảy thí sinh đều được tham gia trình diễn show diễn của nhà thiết kế julien fournié diễn ra khá thành công chà mi hoàn thành tốt vai trò first face của mình mặc dù những bước đi còn khá lúng túng trong khi mâu thủy thì có bước catwalk khá nổi
[ "nguyễn", "thanh", "bullet", "bị", "loại", "nguyễn", "thanh", "bullet", "nhiếp", "ảnh", "gia", "minh", "đức", "trở", "về", "ngôi", "nhà", "chung", "quang", "đại", "và", "chà", "mi", "đột", "ngột", "bị", "sốt", "siêu", "vi", "những", "thí", "sinh", "còn", "lại", "đã", "cùng", "nhau", "đưa", "cả", "hai", "đi", "khám", "và", "truyền", "nước", "nấu", "cháo", "chăm", "sóc", "cho", "cả", "2", "thật", "sự", "đến", "giờ", "phút", "này", "các", "thí", "sinh", "trong", "ngôi", "nhà", "chung", "đã", "trở", "nên", "thân", "thiết", "và", "tình", "cảm", "hơn", "rất", "nhiều", "===", "tập", "9", "===", "đến", "với", "singapore", "để", "tham", "dự", "casting", "cho", "singapore", "fidé", "fashion", "week", "2013", "các", "thí", "sinh", "đều", "vô", "vùng", "hào", "hứng", "và", "phấn", "khích", "các", "cô", "gái", "được", "tham", "gia", "casting", "cho", "bộ", "sưu", "tập", "của", "nhà", "thiết", "kế", "julien", "fournié", "nguyễn", "hằng", "không", "được", "chọn", "vì", "cơ", "thể", "hơi", "gầy", "mâu", "thủy", "và", "chà", "mi", "đều", "được", "tham", "gia", "trình", "diễn", "đặc", "biệt", "chà", "mi", "còn", "được", "lựa", "chọn", "làm", "first", "face", "cho", "show", "diễn", "vì", "hình", "mẫu", "giống", "như", "những", "gì", "julien", "mong", "muốn", "sau", "đó", "họ", "được", "gặp", "daniel", "boey", "giám", "kháo", "asia", "s", "next", "top", "model", "cycle", "1", "thành", "viên", "ban", "tổ", "chức", "singapore", "fidé", "fashion", "week", "2013", "và", "được", "ông", "mời", "tham", "gia", "casting", "cho", "một", "số", "show", "diễn", "rất", "là", "may", "mắn", "tất", "cả", "bảy", "thí", "sinh", "đều", "được", "tham", "gia", "trình", "diễn", "show", "diễn", "của", "nhà", "thiết", "kế", "julien", "fournié", "diễn", "ra", "khá", "thành", "công", "chà", "mi", "hoàn", "thành", "tốt", "vai", "trò", "first", "face", "của", "mình", "mặc", "dù", "những", "bước", "đi", "còn", "khá", "lúng", "túng", "trong", "khi", "mâu", "thủy", "thì", "có", "bước", "catwalk", "khá", "nổi" ]
phạm hồng sơn có thể là bullet trung tướng phạm hồng sơn trung tướng quân đội nhân dân việt nam giáo sư phó giám đốc học viện quân sự cấp cao phó viện trưởng viện chiến lược quân sự bullet phạm hồng sơn thiếu tướng công an nhân dân việt nam phó cục trưởng cục cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy bộ công an việt nam bullet phạm hồng sơn nhân vật bất đồng chính kiến tại việt nam tù nhân với tội trạng gián điệp bullet phạm hồng sơn bí thư thành đoàn thành phố hồ chí minh nhiệm kỳ 2017 2022
[ "phạm", "hồng", "sơn", "có", "thể", "là", "bullet", "trung", "tướng", "phạm", "hồng", "sơn", "trung", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "giáo", "sư", "phó", "giám", "đốc", "học", "viện", "quân", "sự", "cấp", "cao", "phó", "viện", "trưởng", "viện", "chiến", "lược", "quân", "sự", "bullet", "phạm", "hồng", "sơn", "thiếu", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "phó", "cục", "trưởng", "cục", "cảnh", "sát", "điều", "tra", "tội", "phạm", "về", "ma", "túy", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "bullet", "phạm", "hồng", "sơn", "nhân", "vật", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "tại", "việt", "nam", "tù", "nhân", "với", "tội", "trạng", "gián", "điệp", "bullet", "phạm", "hồng", "sơn", "bí", "thư", "thành", "đoàn", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "nhiệm", "kỳ", "2017", "2022" ]
vanderbilt texas vanderbilt là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận jackson tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 395 người == dân số == bullet dân số năm 2000 411 người bullet dân số năm 2010 395 người == xem thêm == bullet american finder
[ "vanderbilt", "texas", "vanderbilt", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "jackson", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "395", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "411", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "395", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
9382 mihonoseki 1993 tk11 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 11 tháng 10 năm 1993 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9382 mihonoseki
[ "9382", "mihonoseki", "1993", "tk11", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "11", "tháng", "10", "năm", "1993", "bởi", "k", "endate", "và", "k", "watanabe", "ở", "kitami", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "9382", "mihonoseki" ]
busycon contrarium ốc xoắn buxin danh pháp khoa học busycon contrarium là một loài ốc biển trong họ buccinidae đây là loài nguy cấp và được đưa vào sách đỏ ở việt nam ốc xoắn buxin là loại vỏ dày và lớn vỏ có miệng ngược so với các loại vỏ khác các đường xoắn ốc ngắn nhọn với những ụ nhô lên cao miệng vỏ ốc này rất rộng và dài bên trong miệng có màu đỏ nâu bên ngoài vỏ bóng loáng màu trắng với những đường chỉ màu xám == tham khảo == bullet j wise m g harasewych r t dillon jr 2004 population divergence in the sinistral whelks of north america with special reference to the east florida ecotone pdf 673 kb marine biology 145 pp 1167–1179 bullet sartori a 2014 busycon contrarium conrad 1840 world register of marine species truy cập on 2014-06-06
[ "busycon", "contrarium", "ốc", "xoắn", "buxin", "danh", "pháp", "khoa", "học", "busycon", "contrarium", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "trong", "họ", "buccinidae", "đây", "là", "loài", "nguy", "cấp", "và", "được", "đưa", "vào", "sách", "đỏ", "ở", "việt", "nam", "ốc", "xoắn", "buxin", "là", "loại", "vỏ", "dày", "và", "lớn", "vỏ", "có", "miệng", "ngược", "so", "với", "các", "loại", "vỏ", "khác", "các", "đường", "xoắn", "ốc", "ngắn", "nhọn", "với", "những", "ụ", "nhô", "lên", "cao", "miệng", "vỏ", "ốc", "này", "rất", "rộng", "và", "dài", "bên", "trong", "miệng", "có", "màu", "đỏ", "nâu", "bên", "ngoài", "vỏ", "bóng", "loáng", "màu", "trắng", "với", "những", "đường", "chỉ", "màu", "xám", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "j", "wise", "m", "g", "harasewych", "r", "t", "dillon", "jr", "2004", "population", "divergence", "in", "the", "sinistral", "whelks", "of", "north", "america", "with", "special", "reference", "to", "the", "east", "florida", "ecotone", "pdf", "673", "kb", "marine", "biology", "145", "pp", "1167–1179", "bullet", "sartori", "a", "2014", "busycon", "contrarium", "conrad", "1840", "world", "register", "of", "marine", "species", "truy", "cập", "on", "2014-06-06" ]
trịnh tân thông tiếng trung giản thể 郑新聪 bính âm hán ngữ zhèng xīn cōng sinh tháng 11 năm 1963 là người hán chính trị gia nước cộng hòa nhân dân trung hoa ông hiện là bí thư ủy ban công tác ma cao của trung ương đảng cộng sản trung quốc chủ nhiệm văn phòng liên lạc chính phủ nhân dân trung ương tại ma cao kiêm cố vấn sự vụ an toàn quốc gia tại ma cao ông nguyên là phó chủ nhiệm locpg mo phó bí thư đảng tổ phó tỉnh trưởng phúc kiến thường vụ tỉnh ủy tổng thư ký tỉnh ủy phúc kiến trịnh tân thông là đảng viên đảng cộng sản trung quốc học vị cử nhân quản lý hành chính học hàm cao cấp công trình sự ngành quản trị học ông có sự nghiệp phần lớn ở quê nhà phúc kiến trước khi được điều chuyển công tác ở ma cao tham gia lãnh đạo đặc khu hành chính này == xuất thân và giáo dục == trịnh tân thông sinh tháng 11 năm 1963 tại huyện tiên du thuộc địa cấp thị phủ điền tỉnh phúc kiến cộng hòa nhân dân trung hoa ông lớn lên và tốt nghiệp phổ thông ở tiên du được kết nạp đảng cộng sản trung quốc vào tháng 12 năm 1986 trong nhiều giai đoạn ông tham gia học tại chức tại trường đảng tỉnh ủy phúc kiến nhận bằng cử nhân quản lý hành chính rồi tham gia nghiên cứu sau đại
[ "trịnh", "tân", "thông", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "郑新聪", "bính", "âm", "hán", "ngữ", "zhèng", "xīn", "cōng", "sinh", "tháng", "11", "năm", "1963", "là", "người", "hán", "chính", "trị", "gia", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "ông", "hiện", "là", "bí", "thư", "ủy", "ban", "công", "tác", "ma", "cao", "của", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "chủ", "nhiệm", "văn", "phòng", "liên", "lạc", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "trung", "ương", "tại", "ma", "cao", "kiêm", "cố", "vấn", "sự", "vụ", "an", "toàn", "quốc", "gia", "tại", "ma", "cao", "ông", "nguyên", "là", "phó", "chủ", "nhiệm", "locpg", "mo", "phó", "bí", "thư", "đảng", "tổ", "phó", "tỉnh", "trưởng", "phúc", "kiến", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "tổng", "thư", "ký", "tỉnh", "ủy", "phúc", "kiến", "trịnh", "tân", "thông", "là", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "học", "vị", "cử", "nhân", "quản", "lý", "hành", "chính", "học", "hàm", "cao", "cấp", "công", "trình", "sự", "ngành", "quản", "trị", "học", "ông", "có", "sự", "nghiệp", "phần", "lớn", "ở", "quê", "nhà", "phúc", "kiến", "trước", "khi", "được", "điều", "chuyển", "công", "tác", "ở", "ma", "cao", "tham", "gia", "lãnh", "đạo", "đặc", "khu", "hành", "chính", "này", "==", "xuất", "thân", "và", "giáo", "dục", "==", "trịnh", "tân", "thông", "sinh", "tháng", "11", "năm", "1963", "tại", "huyện", "tiên", "du", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "phủ", "điền", "tỉnh", "phúc", "kiến", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "ông", "lớn", "lên", "và", "tốt", "nghiệp", "phổ", "thông", "ở", "tiên", "du", "được", "kết", "nạp", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "vào", "tháng", "12", "năm", "1986", "trong", "nhiều", "giai", "đoạn", "ông", "tham", "gia", "học", "tại", "chức", "tại", "trường", "đảng", "tỉnh", "ủy", "phúc", "kiến", "nhận", "bằng", "cử", "nhân", "quản", "lý", "hành", "chính", "rồi", "tham", "gia", "nghiên", "cứu", "sau", "đại" ]
marlierea karuaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được steyerm mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "marlierea", "karuaiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "steyerm", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
sedum nevadense là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được coss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "sedum", "nevadense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "coss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
Hiến pháp Canada là pháp luật tối cao của quốc gia, và gồm có các bản văn bằng văn bản và các quy ước bất thành văn. Đạo luật Hiến pháp 1867 (trước năm 1982 gọi là Đạo luật Bắc Mỹ thuộc Anh), khẳng định sự cai trị dựa trên tiền lệ nghị viện và phân chia quyền lực giữa các chính phủ liên bang và cấp tỉnh. Quy chế Westminster 1931 trao đầy đủ quyền tự trị và Đạo luật Hiến pháp 1982 kết thúc toàn bộ liên kết lập pháp giữa Canada với Anh Quốc, cũng như thêm một thể thức tu chính hiến pháp và Hiến chương Canada về Quyền lợi và Tự do. Hiến chương đảm bảo các quyền lợi và quyền tự do mà theo thường lệ không thể bị chà đạp bởi bất kỳ chính phủ nào-tuy thế một điều khoản tuy nhiên cho phép nghị liên bang và các cơ quan lập pháp cấp tỉnh được phủ quyết một số điều khoản nhất định của Hiến chương trong một giai đoạn 5 năm.
[ "Hiến", "pháp", "Canada", "là", "pháp", "luật", "tối", "cao", "của", "quốc", "gia,", "và", "gồm", "có", "các", "bản", "văn", "bằng", "văn", "bản", "và", "các", "quy", "ước", "bất", "thành", "văn.", "Đạo", "luật", "Hiến", "pháp", "1867", "(trước", "năm", "1982", "gọi", "là", "Đạo", "luật", "Bắc", "Mỹ", "thuộc", "Anh),", "khẳng", "định", "sự", "cai", "trị", "dựa", "trên", "tiền", "lệ", "nghị", "viện", "và", "phân", "chia", "quyền", "lực", "giữa", "các", "chính", "phủ", "liên", "bang", "và", "cấp", "tỉnh.", "Quy", "chế", "Westminster", "1931", "trao", "đầy", "đủ", "quyền", "tự", "trị", "và", "Đạo", "luật", "Hiến", "pháp", "1982", "kết", "thúc", "toàn", "bộ", "liên", "kết", "lập", "pháp", "giữa", "Canada", "với", "Anh", "Quốc,", "cũng", "như", "thêm", "một", "thể", "thức", "tu", "chính", "hiến", "pháp", "và", "Hiến", "chương", "Canada", "về", "Quyền", "lợi", "và", "Tự", "do.", "Hiến", "chương", "đảm", "bảo", "các", "quyền", "lợi", "và", "quyền", "tự", "do", "mà", "theo", "thường", "lệ", "không", "thể", "bị", "chà", "đạp", "bởi", "bất", "kỳ", "chính", "phủ", "nào-tuy", "thế", "một", "điều", "khoản", "tuy", "nhiên", "cho", "phép", "nghị", "liên", "bang", "và", "các", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "cấp", "tỉnh", "được", "phủ", "quyết", "một", "số", "điều", "khoản", "nhất", "định", "của", "Hiến", "chương", "trong", "một", "giai", "đoạn", "5", "năm." ]
macropholidus ataktolepis là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae loài này được cadle chuna miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "macropholidus", "ataktolepis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gymnophthalmidae", "loài", "này", "được", "cadle", "chuna", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
dotalabrus là một chi cá biển thuộc họ cá bàng chài các loài trong chi này đều được tìm thấy ở vùng biển phía nam nước úc == các loài == hiện có 2 loài được ghi nhận trong chi này là bullet dotalabrus alleni bullet dotalabrus aurantiacus
[ "dotalabrus", "là", "một", "chi", "cá", "biển", "thuộc", "họ", "cá", "bàng", "chài", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "đều", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "biển", "phía", "nam", "nước", "úc", "==", "các", "loài", "==", "hiện", "có", "2", "loài", "được", "ghi", "nhận", "trong", "chi", "này", "là", "bullet", "dotalabrus", "alleni", "bullet", "dotalabrus", "aurantiacus" ]
galium masafueranum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được skottsb mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "galium", "masafueranum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "skottsb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
budakdoğanca edirne budakdoğanca là một xã thuộc thành phố edirne tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 80 người
[ "budakdoğanca", "edirne", "budakdoğanca", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "edirne", "tỉnh", "edirne", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "80", "người" ]
iii bullet quan hệ đối ngoại của xiêm với các nước phương tây dưới thời rama iii của đặng văn chương định dạng ms word font vntimes new roman
[ "iii", "bullet", "quan", "hệ", "đối", "ngoại", "của", "xiêm", "với", "các", "nước", "phương", "tây", "dưới", "thời", "rama", "iii", "của", "đặng", "văn", "chương", "định", "dạng", "ms", "word", "font", "vntimes", "new", "roman" ]
họ escalloniaceae bullet valdivia một chi động vật trong họ cua trichodactylidae bullet valdivia tên đồng nghĩa của maricopa một chi bướm đêm trong họ pyralidae bullet cờ của valdivia hiệu kỳ của thành phố valdivia bullet trận valdivia một trận chiến trong chiến tranh giành độc lập của chile bullet đại lộ pedro de valdivia một đường phố ở santiago chile bullet trạm metro pedro de valdivia bullet cầu pedro de valdivia một cây cầu ở valdivia chile bullet 2741 valdivia tên gọi của một tiểu hành tinh bullet valdivia lst-93 tàu đổ bộ chile mua của mỹ năm 1995 tên cũ uss san bernardino lst-1189 và chấm dứt hoạt động năm 2011
[ "họ", "escalloniaceae", "bullet", "valdivia", "một", "chi", "động", "vật", "trong", "họ", "cua", "trichodactylidae", "bullet", "valdivia", "tên", "đồng", "nghĩa", "của", "maricopa", "một", "chi", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "pyralidae", "bullet", "cờ", "của", "valdivia", "hiệu", "kỳ", "của", "thành", "phố", "valdivia", "bullet", "trận", "valdivia", "một", "trận", "chiến", "trong", "chiến", "tranh", "giành", "độc", "lập", "của", "chile", "bullet", "đại", "lộ", "pedro", "de", "valdivia", "một", "đường", "phố", "ở", "santiago", "chile", "bullet", "trạm", "metro", "pedro", "de", "valdivia", "bullet", "cầu", "pedro", "de", "valdivia", "một", "cây", "cầu", "ở", "valdivia", "chile", "bullet", "2741", "valdivia", "tên", "gọi", "của", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "bullet", "valdivia", "lst-93", "tàu", "đổ", "bộ", "chile", "mua", "của", "mỹ", "năm", "1995", "tên", "cũ", "uss", "san", "bernardino", "lst-1189", "và", "chấm", "dứt", "hoạt", "động", "năm", "2011" ]
hosa itakaloti madhugiri hosa itakaloti là một làng thuộc tehsil madhugiri huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hosa", "itakaloti", "madhugiri", "hosa", "itakaloti", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "madhugiri", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
các loài thú lớn nhất gồm các loài thú động vật có vú hay động vật hữu nhũ có tầm vóc cơ thể lớn nhất được ghi nhận các loài thú có tiếng là những động vật lớn nhất trên thế giới hiện nay hai đại diện động vật lớn nhất trên cạn và dưới nước đều thuộc lớp thú lần lượt là voi và cá voi thuật ngữ lớn hay lớn nhất động vật lớn megafauna được hiểu một các tương đối chúng có thể là các loài thú có tầm vóc lớn khổng lồ thuộc kích thước tầm đại massive size nhưng cũng có thể là thú cỡ lớn tầm trung hoặc các loài thú cỡ nhỏ tầm tiểu nhưng lại là loài lớn nhất trong họ hàng chi giống của chúng loài động vật nuôi con bằng sữa lớn nhất còn sinh tồn là cá voi xanh trên cạn lớn nhất là voi đồng cỏ châu phi loxodonta africana với chiều cao đo được lên tới 3 96 mét cân nặng hơn 5 tấn dưới đây là danh sách các loài thú có tầm vóc kích thước cân nặng chiều dài chiều cao lớn nhất trong mỗi phân loài phân họ của chúng được ghi nhận == thú biển == === bộ cá voi === bullet cá voi xanh hay còn gọi là cá ông balaenoptera musculus thuộc họ cá voi lưng gù trong phân bộ cá voi tấm sừng mysticeti là động vật lớn nhất còn tồn tại và nặng nhất từng tồn tại chúng có tổng chiều
[ "các", "loài", "thú", "lớn", "nhất", "gồm", "các", "loài", "thú", "động", "vật", "có", "vú", "hay", "động", "vật", "hữu", "nhũ", "có", "tầm", "vóc", "cơ", "thể", "lớn", "nhất", "được", "ghi", "nhận", "các", "loài", "thú", "có", "tiếng", "là", "những", "động", "vật", "lớn", "nhất", "trên", "thế", "giới", "hiện", "nay", "hai", "đại", "diện", "động", "vật", "lớn", "nhất", "trên", "cạn", "và", "dưới", "nước", "đều", "thuộc", "lớp", "thú", "lần", "lượt", "là", "voi", "và", "cá", "voi", "thuật", "ngữ", "lớn", "hay", "lớn", "nhất", "động", "vật", "lớn", "megafauna", "được", "hiểu", "một", "các", "tương", "đối", "chúng", "có", "thể", "là", "các", "loài", "thú", "có", "tầm", "vóc", "lớn", "khổng", "lồ", "thuộc", "kích", "thước", "tầm", "đại", "massive", "size", "nhưng", "cũng", "có", "thể", "là", "thú", "cỡ", "lớn", "tầm", "trung", "hoặc", "các", "loài", "thú", "cỡ", "nhỏ", "tầm", "tiểu", "nhưng", "lại", "là", "loài", "lớn", "nhất", "trong", "họ", "hàng", "chi", "giống", "của", "chúng", "loài", "động", "vật", "nuôi", "con", "bằng", "sữa", "lớn", "nhất", "còn", "sinh", "tồn", "là", "cá", "voi", "xanh", "trên", "cạn", "lớn", "nhất", "là", "voi", "đồng", "cỏ", "châu", "phi", "loxodonta", "africana", "với", "chiều", "cao", "đo", "được", "lên", "tới", "3", "96", "mét", "cân", "nặng", "hơn", "5", "tấn", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "loài", "thú", "có", "tầm", "vóc", "kích", "thước", "cân", "nặng", "chiều", "dài", "chiều", "cao", "lớn", "nhất", "trong", "mỗi", "phân", "loài", "phân", "họ", "của", "chúng", "được", "ghi", "nhận", "==", "thú", "biển", "==", "===", "bộ", "cá", "voi", "===", "bullet", "cá", "voi", "xanh", "hay", "còn", "gọi", "là", "cá", "ông", "balaenoptera", "musculus", "thuộc", "họ", "cá", "voi", "lưng", "gù", "trong", "phân", "bộ", "cá", "voi", "tấm", "sừng", "mysticeti", "là", "động", "vật", "lớn", "nhất", "còn", "tồn", "tại", "và", "nặng", "nhất", "từng", "tồn", "tại", "chúng", "có", "tổng", "chiều" ]
nowe laski bản dịch những mới k là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina wierzchowo thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông nam của wierzchowo về phía đông nam của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania làng có dân số 120 người
[ "nowe", "laski", "bản", "dịch", "những", "mới", "k", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "wierzchowo", "thuộc", "quận", "drawsko", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "wierzchowo", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "drawsko", "pomorskie", "và", "về", "phía", "đông", "của", "thủ", "đô", "khu", "vực", "szczecin", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "đối", "với", "lịch", "sử", "của", "khu", "vực", "xem", "lịch", "sử", "của", "pomerania", "làng", "có", "dân", "số", "120", "người" ]
alto paraíso de goiás là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 2593 885 km² dân số năm 2007 là 7652 người mật độ 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "alto", "paraíso", "de", "goiás", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "goiás", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "2593", "885", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "7652", "người", "mật", "độ", "3", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
sagina nivalis là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được lindblad fr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842
[ "sagina", "nivalis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "lindblad", "fr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842" ]
ngoài tuy nhiên các điều kiện của qara là phổ biến tại các ngôi làng nằm trong khu vực bất hợp pháp của levant tại thời điểm đó mặc dù dân số của qara ban đầu là cơ đốc giáo nhưng vào thế kỷ 17 đây là một ngôi làng hồi giáo hỗn hợp == xem thêm == bullet tu viện saint james the mutilated qara == liên kết ngoài == bullet bức ảnh về đường phố qara flickr com
[ "ngoài", "tuy", "nhiên", "các", "điều", "kiện", "của", "qara", "là", "phổ", "biến", "tại", "các", "ngôi", "làng", "nằm", "trong", "khu", "vực", "bất", "hợp", "pháp", "của", "levant", "tại", "thời", "điểm", "đó", "mặc", "dù", "dân", "số", "của", "qara", "ban", "đầu", "là", "cơ", "đốc", "giáo", "nhưng", "vào", "thế", "kỷ", "17", "đây", "là", "một", "ngôi", "làng", "hồi", "giáo", "hỗn", "hợp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tu", "viện", "saint", "james", "the", "mutilated", "qara", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bức", "ảnh", "về", "đường", "phố", "qara", "flickr", "com" ]
1757 khi quân pháp bị thua trước quân phổ tại trận rossbach và vụ ám sát nhắm vào nhà vua trận lũ lớn dành cho nhà vua không phải là cuộc cách mạng mà là sự kiện sao chổi halley được cho là sẽ quét qua trái đất năm 1757 sao chổi bị cho là nguyên nhân gây ra trận lũ lụt theo mô tả trong kinh thánh và người ta tiên đoán về một trận lũ lớn khi nó đi qua nhà vua là một nhà thiên văn nghiệp dư lành nghề được sự cộng tác của những nhà thiên văn bậc nhất thời đó sử gia michel antoine viết về lời chỉ trích nhà vua đó là một cách gợi nhớ văn hóa khoa học thời ông và sự hài hước đen tối một năm xấu bắt đầu bằng nỗ lực ám sát của damiens và kết thúc bằng chiến thắng của người phổ sao chổi haley cuối cùng quét qua trái đất vào tháng 4 năm 1759 khiến mọi người chú ý và lo lắng nhưng không có trận lũ nào hết == bảo trợ kiến trúc và nghệ thuật == louis là một nhà bảo trợ kiến trúc ông trích nhiều tiền ra xây các công trình thổ mộc nhiều hơn cả louis xiv các dự án kiến trúc của ông là công trình của kiến trúc sư nổi tiếng phụ tá cho ông ange-jacques gabriel chúng bao gồm ecole militaire 1751-1770 cung điện louis xv nay là cung điện de la concorde 1763–83
[ "1757", "khi", "quân", "pháp", "bị", "thua", "trước", "quân", "phổ", "tại", "trận", "rossbach", "và", "vụ", "ám", "sát", "nhắm", "vào", "nhà", "vua", "trận", "lũ", "lớn", "dành", "cho", "nhà", "vua", "không", "phải", "là", "cuộc", "cách", "mạng", "mà", "là", "sự", "kiện", "sao", "chổi", "halley", "được", "cho", "là", "sẽ", "quét", "qua", "trái", "đất", "năm", "1757", "sao", "chổi", "bị", "cho", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "trận", "lũ", "lụt", "theo", "mô", "tả", "trong", "kinh", "thánh", "và", "người", "ta", "tiên", "đoán", "về", "một", "trận", "lũ", "lớn", "khi", "nó", "đi", "qua", "nhà", "vua", "là", "một", "nhà", "thiên", "văn", "nghiệp", "dư", "lành", "nghề", "được", "sự", "cộng", "tác", "của", "những", "nhà", "thiên", "văn", "bậc", "nhất", "thời", "đó", "sử", "gia", "michel", "antoine", "viết", "về", "lời", "chỉ", "trích", "nhà", "vua", "đó", "là", "một", "cách", "gợi", "nhớ", "văn", "hóa", "khoa", "học", "thời", "ông", "và", "sự", "hài", "hước", "đen", "tối", "một", "năm", "xấu", "bắt", "đầu", "bằng", "nỗ", "lực", "ám", "sát", "của", "damiens", "và", "kết", "thúc", "bằng", "chiến", "thắng", "của", "người", "phổ", "sao", "chổi", "haley", "cuối", "cùng", "quét", "qua", "trái", "đất", "vào", "tháng", "4", "năm", "1759", "khiến", "mọi", "người", "chú", "ý", "và", "lo", "lắng", "nhưng", "không", "có", "trận", "lũ", "nào", "hết", "==", "bảo", "trợ", "kiến", "trúc", "và", "nghệ", "thuật", "==", "louis", "là", "một", "nhà", "bảo", "trợ", "kiến", "trúc", "ông", "trích", "nhiều", "tiền", "ra", "xây", "các", "công", "trình", "thổ", "mộc", "nhiều", "hơn", "cả", "louis", "xiv", "các", "dự", "án", "kiến", "trúc", "của", "ông", "là", "công", "trình", "của", "kiến", "trúc", "sư", "nổi", "tiếng", "phụ", "tá", "cho", "ông", "ange-jacques", "gabriel", "chúng", "bao", "gồm", "ecole", "militaire", "1751-1770", "cung", "điện", "louis", "xv", "nay", "là", "cung", "điện", "de", "la", "concorde", "1763–83" ]
window icon menu pointing device trong các máy tính cá nhân == xem thêm == bullet các thành tố điều khiển dùng trong gui
[ "window", "icon", "menu", "pointing", "device", "trong", "các", "máy", "tính", "cá", "nhân", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "các", "thành", "tố", "điều", "khiển", "dùng", "trong", "gui" ]
== theo sách thông điển và tân đường thư ở đời đường thì cột đồng mã viện có thể ở chỗ núi thạch bi nay thuộc phú yên đề cập đến vấn đề này sách khâm định việt sử thông giám cương mục tiền biên quyển 2 tờ 83 thời nguyễn đã có ý kiến như sau năm 1908 sách đại nam dư chí ước biên ra đời do cao xuân dục làm tổng tài cũng bác bỏ thuyết trên trích xét khía cạnh khác là mặc dù các sử cũ ở bên trên đều cho rằng việc mã viện dựng cột đồng là có thật nhưng tra trong hậu hán thư chương nói về tiểu sử của mã viện và hậu hán ký đều không thấy nói đến có lẽ vì vậy nhà nghiên cứu henri maspéro trong phần biên khảo về cuộc viễn chinh của mã viện đã không hề nhắc đến những cây cột đồng mà cũng chẳng có lời phủ nhận về sự hiện hữu của chúng đến năm 1941 một phụ tá của trường viễn đông bác cổ là nguyễn văn tố sau khi ra công truy tầm đã bác bỏ hẳn chuyện mã viện sai dựng cột đồng vì cho rằng nó chỉ là một giai thoại và ông còn đề nghị là không nên chép chuyện này vào sách sử vì không có chứng cớ chính xác năm 1977 sau khi tìm hiểu gs ts trương hữu quýnh cũng đã có ý kiến như sau tương tự trong từ điển bách khoa
[ "==", "theo", "sách", "thông", "điển", "và", "tân", "đường", "thư", "ở", "đời", "đường", "thì", "cột", "đồng", "mã", "viện", "có", "thể", "ở", "chỗ", "núi", "thạch", "bi", "nay", "thuộc", "phú", "yên", "đề", "cập", "đến", "vấn", "đề", "này", "sách", "khâm", "định", "việt", "sử", "thông", "giám", "cương", "mục", "tiền", "biên", "quyển", "2", "tờ", "83", "thời", "nguyễn", "đã", "có", "ý", "kiến", "như", "sau", "năm", "1908", "sách", "đại", "nam", "dư", "chí", "ước", "biên", "ra", "đời", "do", "cao", "xuân", "dục", "làm", "tổng", "tài", "cũng", "bác", "bỏ", "thuyết", "trên", "trích", "xét", "khía", "cạnh", "khác", "là", "mặc", "dù", "các", "sử", "cũ", "ở", "bên", "trên", "đều", "cho", "rằng", "việc", "mã", "viện", "dựng", "cột", "đồng", "là", "có", "thật", "nhưng", "tra", "trong", "hậu", "hán", "thư", "chương", "nói", "về", "tiểu", "sử", "của", "mã", "viện", "và", "hậu", "hán", "ký", "đều", "không", "thấy", "nói", "đến", "có", "lẽ", "vì", "vậy", "nhà", "nghiên", "cứu", "henri", "maspéro", "trong", "phần", "biên", "khảo", "về", "cuộc", "viễn", "chinh", "của", "mã", "viện", "đã", "không", "hề", "nhắc", "đến", "những", "cây", "cột", "đồng", "mà", "cũng", "chẳng", "có", "lời", "phủ", "nhận", "về", "sự", "hiện", "hữu", "của", "chúng", "đến", "năm", "1941", "một", "phụ", "tá", "của", "trường", "viễn", "đông", "bác", "cổ", "là", "nguyễn", "văn", "tố", "sau", "khi", "ra", "công", "truy", "tầm", "đã", "bác", "bỏ", "hẳn", "chuyện", "mã", "viện", "sai", "dựng", "cột", "đồng", "vì", "cho", "rằng", "nó", "chỉ", "là", "một", "giai", "thoại", "và", "ông", "còn", "đề", "nghị", "là", "không", "nên", "chép", "chuyện", "này", "vào", "sách", "sử", "vì", "không", "có", "chứng", "cớ", "chính", "xác", "năm", "1977", "sau", "khi", "tìm", "hiểu", "gs", "ts", "trương", "hữu", "quýnh", "cũng", "đã", "có", "ý", "kiến", "như", "sau", "tương", "tự", "trong", "từ", "điển", "bách", "khoa" ]
quán ngũ tuần vào con số chính thức ước tính đến năm 2000 có khoảng 115 triệu tín hữu ngũ tuần trên khắp thế giới các giáo đoàn ngũ tuần tăng trưởng mạnh tại những quốc gia đang phát triển mặc dù quyền lãnh đạo các hội đoàn quốc tế vẫn ở trong tay các giáo hội ở bắc mỹ nhà thờ yoi do full gospel ở hàn quốc được xem là giáo đoàn ngũ tuần lớn nhất thế giới con số thành viên do nhà thờ này công bố là khoảng 830 000 năm 2007 với 3 000 người gia nhập mỗi tháng tại sydney úc nhà thờ hillsong thuộc giáo phái ngũ tuần hội chúng của đức chúa trời asssemblies of god là nhà thờ lớn nhất với hơn 20 000 người tham dự các lễ thờ phượng mỗi tuần giáo đoàn hillsong nổi tiếng với chương trình âm nhạc cơ đốc thờ phượng và tôn vinh thiên chúa những bài thánh ca và nhạc phúc âm của hillsong được phổ biến tại nhiều nơi trên thế giới một số là đĩa vàng và đĩa platium tại úc theo ed gitre trong một bài viết đăng trên tạp chí christianity today phong trào ngũ tuần là đức tin sinh động trong vòng người nghèo tiếp cận đời sống thường nhật của tín hữu cống hiến cho họ không chỉ niềm hi vọng mà còn là một lối sống mới các nhà thờ ngũ tuần rất thành công trong việc thu nạp thành viên là những người
[ "quán", "ngũ", "tuần", "vào", "con", "số", "chính", "thức", "ước", "tính", "đến", "năm", "2000", "có", "khoảng", "115", "triệu", "tín", "hữu", "ngũ", "tuần", "trên", "khắp", "thế", "giới", "các", "giáo", "đoàn", "ngũ", "tuần", "tăng", "trưởng", "mạnh", "tại", "những", "quốc", "gia", "đang", "phát", "triển", "mặc", "dù", "quyền", "lãnh", "đạo", "các", "hội", "đoàn", "quốc", "tế", "vẫn", "ở", "trong", "tay", "các", "giáo", "hội", "ở", "bắc", "mỹ", "nhà", "thờ", "yoi", "do", "full", "gospel", "ở", "hàn", "quốc", "được", "xem", "là", "giáo", "đoàn", "ngũ", "tuần", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "con", "số", "thành", "viên", "do", "nhà", "thờ", "này", "công", "bố", "là", "khoảng", "830", "000", "năm", "2007", "với", "3", "000", "người", "gia", "nhập", "mỗi", "tháng", "tại", "sydney", "úc", "nhà", "thờ", "hillsong", "thuộc", "giáo", "phái", "ngũ", "tuần", "hội", "chúng", "của", "đức", "chúa", "trời", "asssemblies", "of", "god", "là", "nhà", "thờ", "lớn", "nhất", "với", "hơn", "20", "000", "người", "tham", "dự", "các", "lễ", "thờ", "phượng", "mỗi", "tuần", "giáo", "đoàn", "hillsong", "nổi", "tiếng", "với", "chương", "trình", "âm", "nhạc", "cơ", "đốc", "thờ", "phượng", "và", "tôn", "vinh", "thiên", "chúa", "những", "bài", "thánh", "ca", "và", "nhạc", "phúc", "âm", "của", "hillsong", "được", "phổ", "biến", "tại", "nhiều", "nơi", "trên", "thế", "giới", "một", "số", "là", "đĩa", "vàng", "và", "đĩa", "platium", "tại", "úc", "theo", "ed", "gitre", "trong", "một", "bài", "viết", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "christianity", "today", "phong", "trào", "ngũ", "tuần", "là", "đức", "tin", "sinh", "động", "trong", "vòng", "người", "nghèo", "tiếp", "cận", "đời", "sống", "thường", "nhật", "của", "tín", "hữu", "cống", "hiến", "cho", "họ", "không", "chỉ", "niềm", "hi", "vọng", "mà", "còn", "là", "một", "lối", "sống", "mới", "các", "nhà", "thờ", "ngũ", "tuần", "rất", "thành", "công", "trong", "việc", "thu", "nạp", "thành", "viên", "là", "những", "người" ]
charpentry
[ "charpentry" ]
alameda del valle là một đô thị trong cộng đồng madrid tây ban nha đô thị này có diện tích 25 01 km² dân số theo điều tra năm 2010 của viện thống kê quốc gia tây ban nha là 239 người đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 1107 mét trên mực nước biển
[ "alameda", "del", "valle", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "cộng", "đồng", "madrid", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "25", "01", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2010", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "là", "239", "người", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "1107", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
onitis pseudoorthopus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onitis", "pseudoorthopus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
bamra discalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "bamra", "discalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ép làm thiếp đến ngày rằm tháng giêng từ đem mảnh gương ra chợ bán thấy có người cùng bán một mảnh gương giống của mình lấy hai mảnh gương ghép lại thì liền nhau như một từ bèn gởi cho người bán gương nhờ đem về cho chủ mảnh gương ấy và kèm theo một bài thơ nhạc xương công chúa đọc thơ khóc rống lên việt quốc công hỏi công chúa thuật lại cả lấy làm cảm động quốc công do đó thương tình bèn cho cả hai người tái hợp sự tích này về sau thường được dùng để miêu tả những câu chuyện gặp trắc trở nhưng vẫn có kết cục hạnh phúc trong tác phẩm truyện kiều của nguyễn du có câu == tham khảo == bullet lưỡng kinh tân kí 兩京新記 vi thuật bullet bổn sự thi 本事诗 mạnh khải
[ "ép", "làm", "thiếp", "đến", "ngày", "rằm", "tháng", "giêng", "từ", "đem", "mảnh", "gương", "ra", "chợ", "bán", "thấy", "có", "người", "cùng", "bán", "một", "mảnh", "gương", "giống", "của", "mình", "lấy", "hai", "mảnh", "gương", "ghép", "lại", "thì", "liền", "nhau", "như", "một", "từ", "bèn", "gởi", "cho", "người", "bán", "gương", "nhờ", "đem", "về", "cho", "chủ", "mảnh", "gương", "ấy", "và", "kèm", "theo", "một", "bài", "thơ", "nhạc", "xương", "công", "chúa", "đọc", "thơ", "khóc", "rống", "lên", "việt", "quốc", "công", "hỏi", "công", "chúa", "thuật", "lại", "cả", "lấy", "làm", "cảm", "động", "quốc", "công", "do", "đó", "thương", "tình", "bèn", "cho", "cả", "hai", "người", "tái", "hợp", "sự", "tích", "này", "về", "sau", "thường", "được", "dùng", "để", "miêu", "tả", "những", "câu", "chuyện", "gặp", "trắc", "trở", "nhưng", "vẫn", "có", "kết", "cục", "hạnh", "phúc", "trong", "tác", "phẩm", "truyện", "kiều", "của", "nguyễn", "du", "có", "câu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lưỡng", "kinh", "tân", "kí", "兩京新記", "vi", "thuật", "bullet", "bổn", "sự", "thi", "本事诗", "mạnh", "khải" ]
pillar of salt === một vị khách của khách sạn trở nên bạo lực và tấn công strand tại la colonia alejandro bộc lộ một góc tối của bản thân === tập 13 date of death === hàng loạt người tị nạn tràn về khách sạn trong đó có một gương mặt mà madison không ngờ tới cô cũng đồng thời phải tìm cách để xử trí trước tình huống này === tập 14 wrath === một vài người tị nạn mới đến khách sạn mang đến một sự thật tàn khốc với travis ở la colonia nick đắn đo trước việc nên ở lại hay rời đi trước khi nguy hiểm ập tới === tập 15 north === cơn thịnh nộ của travis đã làm liên lụy đến chính bản thân anh madison phải đưa ra quyết định liên quan đến người yêu mình nick nắm giữ một vai trò mới trong cộng đồng == dàn diễn viên == === diễn viên === bullet kim dickens vai madison clark bullet cliff curtis vai travis manawa bullet frank dillane vai nick clark bullet alycia debnam-carey vai alicia clark bullet colman domingo vai victor strand bullet mercedes mason vai ofelia salazar bullet lorenzo james henrie vai chris manawa bullet michelle ang vai alex bullet rubén blades vai daniel salazar === diễn viên phụ === ==== los angeles ==== bullet elizabeth rodriguez vai liza ortiz bullet patricia reyes spíndola vai griselda salazar ==== vùng biển quốc tế ==== bullet arturo del puerto vai luis flores bullet daniel zovatto vai jack kipling bullet jesse mccartney vai reed bullet veronica diaz vai vida ==== mexico ==== bullet marlene forte vai celia flores bullet dougray scott vai thomas abigail bullet danay garcía
[ "pillar", "of", "salt", "===", "một", "vị", "khách", "của", "khách", "sạn", "trở", "nên", "bạo", "lực", "và", "tấn", "công", "strand", "tại", "la", "colonia", "alejandro", "bộc", "lộ", "một", "góc", "tối", "của", "bản", "thân", "===", "tập", "13", "date", "of", "death", "===", "hàng", "loạt", "người", "tị", "nạn", "tràn", "về", "khách", "sạn", "trong", "đó", "có", "một", "gương", "mặt", "mà", "madison", "không", "ngờ", "tới", "cô", "cũng", "đồng", "thời", "phải", "tìm", "cách", "để", "xử", "trí", "trước", "tình", "huống", "này", "===", "tập", "14", "wrath", "===", "một", "vài", "người", "tị", "nạn", "mới", "đến", "khách", "sạn", "mang", "đến", "một", "sự", "thật", "tàn", "khốc", "với", "travis", "ở", "la", "colonia", "nick", "đắn", "đo", "trước", "việc", "nên", "ở", "lại", "hay", "rời", "đi", "trước", "khi", "nguy", "hiểm", "ập", "tới", "===", "tập", "15", "north", "===", "cơn", "thịnh", "nộ", "của", "travis", "đã", "làm", "liên", "lụy", "đến", "chính", "bản", "thân", "anh", "madison", "phải", "đưa", "ra", "quyết", "định", "liên", "quan", "đến", "người", "yêu", "mình", "nick", "nắm", "giữ", "một", "vai", "trò", "mới", "trong", "cộng", "đồng", "==", "dàn", "diễn", "viên", "==", "===", "diễn", "viên", "===", "bullet", "kim", "dickens", "vai", "madison", "clark", "bullet", "cliff", "curtis", "vai", "travis", "manawa", "bullet", "frank", "dillane", "vai", "nick", "clark", "bullet", "alycia", "debnam-carey", "vai", "alicia", "clark", "bullet", "colman", "domingo", "vai", "victor", "strand", "bullet", "mercedes", "mason", "vai", "ofelia", "salazar", "bullet", "lorenzo", "james", "henrie", "vai", "chris", "manawa", "bullet", "michelle", "ang", "vai", "alex", "bullet", "rubén", "blades", "vai", "daniel", "salazar", "===", "diễn", "viên", "phụ", "===", "====", "los", "angeles", "====", "bullet", "elizabeth", "rodriguez", "vai", "liza", "ortiz", "bullet", "patricia", "reyes", "spíndola", "vai", "griselda", "salazar", "====", "vùng", "biển", "quốc", "tế", "====", "bullet", "arturo", "del", "puerto", "vai", "luis", "flores", "bullet", "daniel", "zovatto", "vai", "jack", "kipling", "bullet", "jesse", "mccartney", "vai", "reed", "bullet", "veronica", "diaz", "vai", "vida", "====", "mexico", "====", "bullet", "marlene", "forte", "vai", "celia", "flores", "bullet", "dougray", "scott", "vai", "thomas", "abigail", "bullet", "danay", "garcía" ]
xylopia ferruginea là một loài thực vật thuộc họ annonaceae đây là một cây rừng cỡ nhỡ có thể cao tới 80 foot 24 5 mét tên gọi ferruginea xuất phát từ latin ferrugo bạc màu để chỉ phần lông tơ dưới lá nhạt màu trong tiếng mã lai tên phổ thông của nó là jangkang nghĩa là cọc nhà sàn == tham khảo == bullet the wayside trees of malaya ejh corner 4th edition 1998
[ "xylopia", "ferruginea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "annonaceae", "đây", "là", "một", "cây", "rừng", "cỡ", "nhỡ", "có", "thể", "cao", "tới", "80", "foot", "24", "5", "mét", "tên", "gọi", "ferruginea", "xuất", "phát", "từ", "latin", "ferrugo", "bạc", "màu", "để", "chỉ", "phần", "lông", "tơ", "dưới", "lá", "nhạt", "màu", "trong", "tiếng", "mã", "lai", "tên", "phổ", "thông", "của", "nó", "là", "jangkang", "nghĩa", "là", "cọc", "nhà", "sàn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "wayside", "trees", "of", "malaya", "ejh", "corner", "4th", "edition", "1998" ]
cis dentatus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được mellié miêu tả khoa học năm 1849
[ "cis", "dentatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "mellié", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1849" ]
Năm 1042, Lý Thái Tông sai trung thư san định luật lệ, chấn chỉnh cho thích ứng với thời thế, chia ra môn loại, biên thành điều khoản thành sách Hình thư của một triều đại.
[ "Năm", "1042,", "Lý", "Thái", "Tông", "sai", "trung", "thư", "san", "định", "luật", "lệ,", "chấn", "chỉnh", "cho", "thích", "ứng", "với", "thời", "thế,", "chia", "ra", "môn", "loại,", "biên", "thành", "điều", "khoản", "thành", "sách", "Hình", "thư", "của", "một", "triều", "đại." ]
millettia lasiantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dunn miêu tả khoa học đầu tiên
[ "millettia", "lasiantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dunn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
vào trận bắt được vua khiết đan vì tránh để sinh linh đồ sát thường dân vô tội bị chết oan tiêu phong yêu cầu sẽ thả gia luật hồng cơ nếu ông hứa không được đánh tống nữa sau đó vua khiết đan rút quân và hứa nếu ông còn sống thì quân khiết đan sẽ không bao giờ đánh tống lúc này tiêu phong là một người khiết đan lại đi phản lại vua khiết đan với phía tống triều chàng lại là một liêu cẩu ngay cả chỗ dựa cuối cùng là a châu cũng đã rời xa chàng từ lâu trời đất bao la nhưng không có chỗ nương thân cho tiêu phong không còn cách nào khác chàng đành phải lấy cái chết để tạ tội với tổ tông và để chứng minh rằng mình hoàn toàn trong sạch bẻ đôi mũi tên tiêu phong tự đâm vào lồng ngực mình tự sát a tử em của a châu móc cặp mắt trả lại cho du thản chi kẻ si tình bậc nhất trong thiên long bát bộ rồi ôm tiêu phong nhảy xuống bờ vực nhạn môn quan == đánh giá nhân vật == cái chết của tiêu phong thể hiện khát vọng thái bình cho bách tính và đập tan bạo tàn chiến tranh đó là cái chết của một anh hùng vì sơn hà xã tắc vì hiệp nghĩa mà hi sinh tiêu phong là hình tượng anh hùng đẹp nhất và cũng là hình tượng bi
[ "vào", "trận", "bắt", "được", "vua", "khiết", "đan", "vì", "tránh", "để", "sinh", "linh", "đồ", "sát", "thường", "dân", "vô", "tội", "bị", "chết", "oan", "tiêu", "phong", "yêu", "cầu", "sẽ", "thả", "gia", "luật", "hồng", "cơ", "nếu", "ông", "hứa", "không", "được", "đánh", "tống", "nữa", "sau", "đó", "vua", "khiết", "đan", "rút", "quân", "và", "hứa", "nếu", "ông", "còn", "sống", "thì", "quân", "khiết", "đan", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "đánh", "tống", "lúc", "này", "tiêu", "phong", "là", "một", "người", "khiết", "đan", "lại", "đi", "phản", "lại", "vua", "khiết", "đan", "với", "phía", "tống", "triều", "chàng", "lại", "là", "một", "liêu", "cẩu", "ngay", "cả", "chỗ", "dựa", "cuối", "cùng", "là", "a", "châu", "cũng", "đã", "rời", "xa", "chàng", "từ", "lâu", "trời", "đất", "bao", "la", "nhưng", "không", "có", "chỗ", "nương", "thân", "cho", "tiêu", "phong", "không", "còn", "cách", "nào", "khác", "chàng", "đành", "phải", "lấy", "cái", "chết", "để", "tạ", "tội", "với", "tổ", "tông", "và", "để", "chứng", "minh", "rằng", "mình", "hoàn", "toàn", "trong", "sạch", "bẻ", "đôi", "mũi", "tên", "tiêu", "phong", "tự", "đâm", "vào", "lồng", "ngực", "mình", "tự", "sát", "a", "tử", "em", "của", "a", "châu", "móc", "cặp", "mắt", "trả", "lại", "cho", "du", "thản", "chi", "kẻ", "si", "tình", "bậc", "nhất", "trong", "thiên", "long", "bát", "bộ", "rồi", "ôm", "tiêu", "phong", "nhảy", "xuống", "bờ", "vực", "nhạn", "môn", "quan", "==", "đánh", "giá", "nhân", "vật", "==", "cái", "chết", "của", "tiêu", "phong", "thể", "hiện", "khát", "vọng", "thái", "bình", "cho", "bách", "tính", "và", "đập", "tan", "bạo", "tàn", "chiến", "tranh", "đó", "là", "cái", "chết", "của", "một", "anh", "hùng", "vì", "sơn", "hà", "xã", "tắc", "vì", "hiệp", "nghĩa", "mà", "hi", "sinh", "tiêu", "phong", "là", "hình", "tượng", "anh", "hùng", "đẹp", "nhất", "và", "cũng", "là", "hình", "tượng", "bi" ]
ông có khắc các dấu hiệu giả kim thuật phức tạp và các ký hiệu một số người tin rằng ông đã chết ngay sau khi bia mộ được tạo ra bia mộ này cho đến ngày nay vẫn được lưu giữ tại bảo tàng cluny ở paris theo người dân kể đã có một người dân muốn mua vàng uy tín của flamel người này đã tìm đến nhà ông và thất vọng vì không thấy sự có mặt của nicolas không nản lòng người đó đã đào mộ của ông lên hòng cướp số vàng trong ngôi mộ đó chẳng những không có vàng mà cũng không thấy thi thể của nicolas đâu một số cho rằng đó là sự nhầm lẫn nhưng cũng có người cho rằng ông đã giả chết bằng chứng là sau năm 1410 rất lâu vẫn thấy những quyển sách những bản chép tay mang tên ông được rao bán trên phố cuộc đời ông vô cùng huyền bí ngoài cuốn sách của abraham ông còn nghiên cứu một số văn bản tiếng do thái thế kỷ xix ông xuất hiện trong tác phẩm thằng gù nhà thờ đức bà của victor hugo trong thế kỷ xxi ông xuất hiện trong tập đầu của bộ truyện harry potter của j k rowling và trong suốt bộ truyên bí mật của nicholas flamel bất tử của nhà văn micheal scott ngoài ra ông còn xuất hiện trong tác phẩm mật mã da vinci ông cũng xuất hiện nhiều trong các chương trình tv
[ "ông", "có", "khắc", "các", "dấu", "hiệu", "giả", "kim", "thuật", "phức", "tạp", "và", "các", "ký", "hiệu", "một", "số", "người", "tin", "rằng", "ông", "đã", "chết", "ngay", "sau", "khi", "bia", "mộ", "được", "tạo", "ra", "bia", "mộ", "này", "cho", "đến", "ngày", "nay", "vẫn", "được", "lưu", "giữ", "tại", "bảo", "tàng", "cluny", "ở", "paris", "theo", "người", "dân", "kể", "đã", "có", "một", "người", "dân", "muốn", "mua", "vàng", "uy", "tín", "của", "flamel", "người", "này", "đã", "tìm", "đến", "nhà", "ông", "và", "thất", "vọng", "vì", "không", "thấy", "sự", "có", "mặt", "của", "nicolas", "không", "nản", "lòng", "người", "đó", "đã", "đào", "mộ", "của", "ông", "lên", "hòng", "cướp", "số", "vàng", "trong", "ngôi", "mộ", "đó", "chẳng", "những", "không", "có", "vàng", "mà", "cũng", "không", "thấy", "thi", "thể", "của", "nicolas", "đâu", "một", "số", "cho", "rằng", "đó", "là", "sự", "nhầm", "lẫn", "nhưng", "cũng", "có", "người", "cho", "rằng", "ông", "đã", "giả", "chết", "bằng", "chứng", "là", "sau", "năm", "1410", "rất", "lâu", "vẫn", "thấy", "những", "quyển", "sách", "những", "bản", "chép", "tay", "mang", "tên", "ông", "được", "rao", "bán", "trên", "phố", "cuộc", "đời", "ông", "vô", "cùng", "huyền", "bí", "ngoài", "cuốn", "sách", "của", "abraham", "ông", "còn", "nghiên", "cứu", "một", "số", "văn", "bản", "tiếng", "do", "thái", "thế", "kỷ", "xix", "ông", "xuất", "hiện", "trong", "tác", "phẩm", "thằng", "gù", "nhà", "thờ", "đức", "bà", "của", "victor", "hugo", "trong", "thế", "kỷ", "xxi", "ông", "xuất", "hiện", "trong", "tập", "đầu", "của", "bộ", "truyện", "harry", "potter", "của", "j", "k", "rowling", "và", "trong", "suốt", "bộ", "truyên", "bí", "mật", "của", "nicholas", "flamel", "bất", "tử", "của", "nhà", "văn", "micheal", "scott", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "xuất", "hiện", "trong", "tác", "phẩm", "mật", "mã", "da", "vinci", "ông", "cũng", "xuất", "hiện", "nhiều", "trong", "các", "chương", "trình", "tv" ]
nội thân vương sachiko == ra đời == vào ngày 10 tháng 9 năm 1927 người con thứ hai của hoàng đế và hoàng hậu chào đời là một cô con gái nặng và cao nội thân vương được đặt tên là sachiko vào ngày 16 tháng 9 một cái tên được chọn bởi chính thiên hoàng công chúa phát triển đều đặn và được nuôi bằng sữa mẹ == qua đời == đến ngày 27 tháng 2 nội thân vương bị phát hiện mắc bệnh chàm và sốt cao và được chẩn đoán mắc bệnh catarrh vào ngày 1 tháng 3 bác sĩ thông báo rằng tình trạng nội thân vương đã ổn định và vào ngày 3 tháng 3 một thông báo gửi đến rằng cô bé sẽ hồi phục tuy nhiên vào ngày 4 tháng 3 công chúa bị sốt rất cao 39 °c và đến 9 giờ tối cô bị nghi nhiễm trùng huyết các sự kiện sinh nhật cho hoàng hậu đã bị hủy bỏ vào ngày 6 tháng 3 vào ngày 8 tháng 3 tình trạng của cô bé tiếp tục xấu đi và công chúa sơ sinh qua đời lúc 3 38 sáng khi mới 5 tháng tuổi thiên hoàng đã ra lệnh dừng hành động quân đội của họ trong ngày ông cũng ra lệnh cho một ngày quốc tang vào ngày 13 tháng 3 công chúa được chôn cất trong một buổi lễ đơn giản tại nghĩa trang toshimagaoka hoàng hậu bị suy sụp bà đã giữ một con búp bê có kích
[ "nội", "thân", "vương", "sachiko", "==", "ra", "đời", "==", "vào", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "1927", "người", "con", "thứ", "hai", "của", "hoàng", "đế", "và", "hoàng", "hậu", "chào", "đời", "là", "một", "cô", "con", "gái", "nặng", "và", "cao", "nội", "thân", "vương", "được", "đặt", "tên", "là", "sachiko", "vào", "ngày", "16", "tháng", "9", "một", "cái", "tên", "được", "chọn", "bởi", "chính", "thiên", "hoàng", "công", "chúa", "phát", "triển", "đều", "đặn", "và", "được", "nuôi", "bằng", "sữa", "mẹ", "==", "qua", "đời", "==", "đến", "ngày", "27", "tháng", "2", "nội", "thân", "vương", "bị", "phát", "hiện", "mắc", "bệnh", "chàm", "và", "sốt", "cao", "và", "được", "chẩn", "đoán", "mắc", "bệnh", "catarrh", "vào", "ngày", "1", "tháng", "3", "bác", "sĩ", "thông", "báo", "rằng", "tình", "trạng", "nội", "thân", "vương", "đã", "ổn", "định", "và", "vào", "ngày", "3", "tháng", "3", "một", "thông", "báo", "gửi", "đến", "rằng", "cô", "bé", "sẽ", "hồi", "phục", "tuy", "nhiên", "vào", "ngày", "4", "tháng", "3", "công", "chúa", "bị", "sốt", "rất", "cao", "39", "°c", "và", "đến", "9", "giờ", "tối", "cô", "bị", "nghi", "nhiễm", "trùng", "huyết", "các", "sự", "kiện", "sinh", "nhật", "cho", "hoàng", "hậu", "đã", "bị", "hủy", "bỏ", "vào", "ngày", "6", "tháng", "3", "vào", "ngày", "8", "tháng", "3", "tình", "trạng", "của", "cô", "bé", "tiếp", "tục", "xấu", "đi", "và", "công", "chúa", "sơ", "sinh", "qua", "đời", "lúc", "3", "38", "sáng", "khi", "mới", "5", "tháng", "tuổi", "thiên", "hoàng", "đã", "ra", "lệnh", "dừng", "hành", "động", "quân", "đội", "của", "họ", "trong", "ngày", "ông", "cũng", "ra", "lệnh", "cho", "một", "ngày", "quốc", "tang", "vào", "ngày", "13", "tháng", "3", "công", "chúa", "được", "chôn", "cất", "trong", "một", "buổi", "lễ", "đơn", "giản", "tại", "nghĩa", "trang", "toshimagaoka", "hoàng", "hậu", "bị", "suy", "sụp", "bà", "đã", "giữ", "một", "con", "búp", "bê", "có", "kích" ]
gastrodia crebriflora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "gastrodia", "crebriflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
gentiana mirandae là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được paray mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "gentiana", "mirandae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "paray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
orimarga euryptera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "orimarga", "euryptera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
b là các hằng số fourier giá trị thực == xem thêm == bullet biến đổi fourier hai chiều bullet biến đổi laplace bullet các hàm số trực giao bullet quang học fourier bullet xử lý tín hiệu
[ "b", "là", "các", "hằng", "số", "fourier", "giá", "trị", "thực", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "biến", "đổi", "fourier", "hai", "chiều", "bullet", "biến", "đổi", "laplace", "bullet", "các", "hàm", "số", "trực", "giao", "bullet", "quang", "học", "fourier", "bullet", "xử", "lý", "tín", "hiệu" ]
mụn trứng cá mùa hè acne aestivalis còn gọi là tình trạng da dễ dị ứng với ánh nắng mặt trời mallorca acne là một thể đặc biệt của phát ban đa dạng do ánh sáng biểu hiện là mụn mọc nhiều đồng loạt có màu đỏ tổn thương dạng như mụn sẩn xảy ra khi da mặt tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời
[ "mụn", "trứng", "cá", "mùa", "hè", "acne", "aestivalis", "còn", "gọi", "là", "tình", "trạng", "da", "dễ", "dị", "ứng", "với", "ánh", "nắng", "mặt", "trời", "mallorca", "acne", "là", "một", "thể", "đặc", "biệt", "của", "phát", "ban", "đa", "dạng", "do", "ánh", "sáng", "biểu", "hiện", "là", "mụn", "mọc", "nhiều", "đồng", "loạt", "có", "màu", "đỏ", "tổn", "thương", "dạng", "như", "mụn", "sẩn", "xảy", "ra", "khi", "da", "mặt", "tiếp", "xúc", "nhiều", "với", "ánh", "nắng", "mặt", "trời" ]
đơn giản khi kết hợp với máy tìm kiếm nó cho phép đặt câu hỏi để từ đó công cụ tự tìm ra câu trả lời dựa trên các thông tin trên web mặc cho việc trước đó có câu trả lời lưu trên web hay không giống như trang yahoo hỏi và đáp nơi chuyên đặt các câu hỏi để người khác trả lời nói một cách nôm na là nó đã biết xử lý dữ liệu để trả lời câu hỏi của người sử dụng thay vì máy móc đáp trả những gì chỉ có sẵn trong bộ nhớ == các bài toán trong xử lý tiếng việt == bullet phân tách câu bullet phân tách từ bullet tự động thêm dấu chữ viết tiếng việt là chữ viết có dấu thanh trong các văn bản chính thống như sách báo chí văn bản hành chính các dấu thanh được viết chính xác tuy nhiên trong cách tình huống không chính thống như chat gõ tìm kiếm người dùng thông thường không gõ các dấu thanh dẫn tới khó khăn nhất định cho máy tính trong việc hiểu ý nghĩa của văn bản các bộ dữ liệu trong xử lý tiếng việt bullet treebank tiếng việt viettreebank và niivtb bullet hỏi đáp đọc hiểu tự động uit-viquad và uit-vinewsqa bullet phân tích cảm xúc updating == xem thêm == bullet ngôn ngữ bullet xử lý tiếng nói bullet trí tuệ nhân tạo bullet dịch tự động bullet máy tìm kiếm bullet nhập nhằng bullet học máy bullet ngữ liệu bullet xử lý tiếng việt == tham khảo == bullet nghiên cứu xử
[ "đơn", "giản", "khi", "kết", "hợp", "với", "máy", "tìm", "kiếm", "nó", "cho", "phép", "đặt", "câu", "hỏi", "để", "từ", "đó", "công", "cụ", "tự", "tìm", "ra", "câu", "trả", "lời", "dựa", "trên", "các", "thông", "tin", "trên", "web", "mặc", "cho", "việc", "trước", "đó", "có", "câu", "trả", "lời", "lưu", "trên", "web", "hay", "không", "giống", "như", "trang", "yahoo", "hỏi", "và", "đáp", "nơi", "chuyên", "đặt", "các", "câu", "hỏi", "để", "người", "khác", "trả", "lời", "nói", "một", "cách", "nôm", "na", "là", "nó", "đã", "biết", "xử", "lý", "dữ", "liệu", "để", "trả", "lời", "câu", "hỏi", "của", "người", "sử", "dụng", "thay", "vì", "máy", "móc", "đáp", "trả", "những", "gì", "chỉ", "có", "sẵn", "trong", "bộ", "nhớ", "==", "các", "bài", "toán", "trong", "xử", "lý", "tiếng", "việt", "==", "bullet", "phân", "tách", "câu", "bullet", "phân", "tách", "từ", "bullet", "tự", "động", "thêm", "dấu", "chữ", "viết", "tiếng", "việt", "là", "chữ", "viết", "có", "dấu", "thanh", "trong", "các", "văn", "bản", "chính", "thống", "như", "sách", "báo", "chí", "văn", "bản", "hành", "chính", "các", "dấu", "thanh", "được", "viết", "chính", "xác", "tuy", "nhiên", "trong", "cách", "tình", "huống", "không", "chính", "thống", "như", "chat", "gõ", "tìm", "kiếm", "người", "dùng", "thông", "thường", "không", "gõ", "các", "dấu", "thanh", "dẫn", "tới", "khó", "khăn", "nhất", "định", "cho", "máy", "tính", "trong", "việc", "hiểu", "ý", "nghĩa", "của", "văn", "bản", "các", "bộ", "dữ", "liệu", "trong", "xử", "lý", "tiếng", "việt", "bullet", "treebank", "tiếng", "việt", "viettreebank", "và", "niivtb", "bullet", "hỏi", "đáp", "đọc", "hiểu", "tự", "động", "uit-viquad", "và", "uit-vinewsqa", "bullet", "phân", "tích", "cảm", "xúc", "updating", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ngôn", "ngữ", "bullet", "xử", "lý", "tiếng", "nói", "bullet", "trí", "tuệ", "nhân", "tạo", "bullet", "dịch", "tự", "động", "bullet", "máy", "tìm", "kiếm", "bullet", "nhập", "nhằng", "bullet", "học", "máy", "bullet", "ngữ", "liệu", "bullet", "xử", "lý", "tiếng", "việt", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "nghiên", "cứu", "xử" ]
pháo 15 ổ súng máy 10 súng cối và 12 lô cốt trong số 23 chiếc xe tăng is-2 của trung đoàn tham gia chiến đấu không có chiếc nào bị phá hủy trong các cuộc chiến đấu vào tháng 3 năm 1945 ở ba lan một trưởng xe xuất sắc của is-2 là mikhail alekseevich fedotov chiếc xe tăng is-2 của ông đã phá hủy 6 xe tăng và pháo tự hành đức bao gồm ít nhất 3 chiếc hạng nặng 11 khẩu pháo 2 khẩu đội súng cối 3 xe bọc thép và một số xe cơ giới khác hạ hơn 100 lính đức trong chiến dịch berlin is-2 đã thể hiện tốt khả năng yểm trợ bộ binh trong tác chiến đô thị nó có thể phá hủy mọi tòa nhà công sự phòng ngự dựa vào đạn he mạnh mẽ cỡ 122mm các trung đoàn is-2 được chia thành các đơn vị nhỏ gồm 5 chiếc is-2 mỗi đơn vị tham gia hỗ trợ một đại đội bộ binh tấn công vào phòng tuyến của đức chiến dịch này kéo dài cho đến ngày 2 tháng 5 năm 1945 toàn bộ 800 000 quân đức bị tiêu diệt hoặc bị bắt làm tù binh với tổn thất là khoảng 67 chiếc is-2 bị phá hủy trong chiến đấu chủ yếu là bởi súng chống tăng bộ binh panzerfaust để mô tả nỗi ám ảnh khi phải đối mặt với is-2 lính đức đặt cho is-2 một biệt danh là dooms nghĩa là quỷ dữ vị tướng xe
[ "pháo", "15", "ổ", "súng", "máy", "10", "súng", "cối", "và", "12", "lô", "cốt", "trong", "số", "23", "chiếc", "xe", "tăng", "is-2", "của", "trung", "đoàn", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "không", "có", "chiếc", "nào", "bị", "phá", "hủy", "trong", "các", "cuộc", "chiến", "đấu", "vào", "tháng", "3", "năm", "1945", "ở", "ba", "lan", "một", "trưởng", "xe", "xuất", "sắc", "của", "is-2", "là", "mikhail", "alekseevich", "fedotov", "chiếc", "xe", "tăng", "is-2", "của", "ông", "đã", "phá", "hủy", "6", "xe", "tăng", "và", "pháo", "tự", "hành", "đức", "bao", "gồm", "ít", "nhất", "3", "chiếc", "hạng", "nặng", "11", "khẩu", "pháo", "2", "khẩu", "đội", "súng", "cối", "3", "xe", "bọc", "thép", "và", "một", "số", "xe", "cơ", "giới", "khác", "hạ", "hơn", "100", "lính", "đức", "trong", "chiến", "dịch", "berlin", "is-2", "đã", "thể", "hiện", "tốt", "khả", "năng", "yểm", "trợ", "bộ", "binh", "trong", "tác", "chiến", "đô", "thị", "nó", "có", "thể", "phá", "hủy", "mọi", "tòa", "nhà", "công", "sự", "phòng", "ngự", "dựa", "vào", "đạn", "he", "mạnh", "mẽ", "cỡ", "122mm", "các", "trung", "đoàn", "is-2", "được", "chia", "thành", "các", "đơn", "vị", "nhỏ", "gồm", "5", "chiếc", "is-2", "mỗi", "đơn", "vị", "tham", "gia", "hỗ", "trợ", "một", "đại", "đội", "bộ", "binh", "tấn", "công", "vào", "phòng", "tuyến", "của", "đức", "chiến", "dịch", "này", "kéo", "dài", "cho", "đến", "ngày", "2", "tháng", "5", "năm", "1945", "toàn", "bộ", "800", "000", "quân", "đức", "bị", "tiêu", "diệt", "hoặc", "bị", "bắt", "làm", "tù", "binh", "với", "tổn", "thất", "là", "khoảng", "67", "chiếc", "is-2", "bị", "phá", "hủy", "trong", "chiến", "đấu", "chủ", "yếu", "là", "bởi", "súng", "chống", "tăng", "bộ", "binh", "panzerfaust", "để", "mô", "tả", "nỗi", "ám", "ảnh", "khi", "phải", "đối", "mặt", "với", "is-2", "lính", "đức", "đặt", "cho", "is-2", "một", "biệt", "danh", "là", "dooms", "nghĩa", "là", "quỷ", "dữ", "vị", "tướng", "xe" ]
tỉnh ủy bullet 8 trương thanh huyền trưởng ban dân vận tỉnh ủy bullet 9 hà văn hùng trưởng ban tuyên giáo tỉnh ủy bullet 10 nguyễn hồng lĩnh phó chủ tịch thường trực ubnd tỉnh bullet 11 đại tá lê hồng nhân chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh bullet 12 trần nhật tân chủ tịch mttq tỉnh hà tĩnh bullet 13 dương tất thắng bí thư thành ủy hà tĩnh bullet 14 đại tá lê khắc thuyết giám đốc công an tỉnh bullet 15 hà văn trọng chủ nhiệm ủy ban kiểm tra tỉnh ủy
[ "tỉnh", "ủy", "bullet", "8", "trương", "thanh", "huyền", "trưởng", "ban", "dân", "vận", "tỉnh", "ủy", "bullet", "9", "hà", "văn", "hùng", "trưởng", "ban", "tuyên", "giáo", "tỉnh", "ủy", "bullet", "10", "nguyễn", "hồng", "lĩnh", "phó", "chủ", "tịch", "thường", "trực", "ubnd", "tỉnh", "bullet", "11", "đại", "tá", "lê", "hồng", "nhân", "chỉ", "huy", "trưởng", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "tỉnh", "bullet", "12", "trần", "nhật", "tân", "chủ", "tịch", "mttq", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "bullet", "13", "dương", "tất", "thắng", "bí", "thư", "thành", "ủy", "hà", "tĩnh", "bullet", "14", "đại", "tá", "lê", "khắc", "thuyết", "giám", "đốc", "công", "an", "tỉnh", "bullet", "15", "hà", "văn", "trọng", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "tỉnh", "ủy" ]
amerila minor là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amerila", "minor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
diego lima diego da costa lima sinh ngày 30 tháng 9 năm 1988 ở duque de caxias rio de janeiro là một cầu thủ bóng đá người brasil thi đấu cho câu lạc bộ thái lan army united ở vị trí tiền vệ
[ "diego", "lima", "diego", "da", "costa", "lima", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "9", "năm", "1988", "ở", "duque", "de", "caxias", "rio", "de", "janeiro", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "thái", "lan", "army", "united", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ" ]
ff hay ff hay ff có thể là == trò chơi == bullet final fantasy bullet fatal frame bullet free fire == điện tử tin học == bullet mozilla firefox bullet flip-flop == khác == bullet franc pháp bullet free fire phim
[ "ff", "hay", "ff", "hay", "ff", "có", "thể", "là", "==", "trò", "chơi", "==", "bullet", "final", "fantasy", "bullet", "fatal", "frame", "bullet", "free", "fire", "==", "điện", "tử", "tin", "học", "==", "bullet", "mozilla", "firefox", "bullet", "flip-flop", "==", "khác", "==", "bullet", "franc", "pháp", "bullet", "free", "fire", "phim" ]