text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
louvemont là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 148 mét trên mực nước biển sông blaise chảy qua xã này | [
"louvemont",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"148",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"sôn... |
thắng trong các trận đánh ở großbeeren kulm katzbach và dennewitz những chiến thắng của quân liên minh đã lật ngược ý nghĩa của những thắng lợi ban đầu của napoléon đưa ông vào tình thế nguy kịch trong khi ấy napoléon cho rằng quân pháp phải đóng cứ thật đông tại kinh thành dresden để hộ vệ cho vua chư hầu xứ sachsen t... | [
"thắng",
"trong",
"các",
"trận",
"đánh",
"ở",
"großbeeren",
"kulm",
"katzbach",
"và",
"dennewitz",
"những",
"chiến",
"thắng",
"của",
"quân",
"liên",
"minh",
"đã",
"lật",
"ngược",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"những",
"thắng",
"lợi",
"ban",
"đầu",
"của",
"napoléon"... |
thể chạy nước rút ngoài ra con linh dương còn có một chiến lược quan trọng khác là vừa chạy vừa nhảy lên nhảy xuống theo kiểu nhảy tưng tưng chúng vừa chạy vừa bật nhảy thật cao vào không trung lên đến gần 3 m điều này làm con linh dương liên tục vào trong và ra ngoài tầm nhìn của con báo làm nó mất phương hướng và nhi... | [
"thể",
"chạy",
"nước",
"rút",
"ngoài",
"ra",
"con",
"linh",
"dương",
"còn",
"có",
"một",
"chiến",
"lược",
"quan",
"trọng",
"khác",
"là",
"vừa",
"chạy",
"vừa",
"nhảy",
"lên",
"nhảy",
"xuống",
"theo",
"kiểu",
"nhảy",
"tưng",
"tưng",
"chúng",
"vừa",
"chạy... |
methia subarmata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"methia",
"subarmata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đào tạo và lái xe thử nghiệm thường có trong chương trình có các cuộc đua giải vô địch xe thể thao fia masters giải vô địch đua xe công thức fia masters cúp fia lurani cho xe công thức junior giải vô địch đua xe đức tái tạo xe đua hai chỗ ngồi và xe gt cho đến 1960 61 xe đua grand prix lịch sử xe đua cổ điển công thức ... | [
"đào",
"tạo",
"và",
"lái",
"xe",
"thử",
"nghiệm",
"thường",
"có",
"trong",
"chương",
"trình",
"có",
"các",
"cuộc",
"đua",
"giải",
"vô",
"địch",
"xe",
"thể",
"thao",
"fia",
"masters",
"giải",
"vô",
"địch",
"đua",
"xe",
"công",
"thức",
"fia",
"masters",
... |
scutellaria microphysa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được juz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"scutellaria",
"microphysa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"juz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
tần huệ vương chữ hán 秦惠王 có thể là == danh sách == bullet tần huệ vương doanh tứ vị quân chủ thứ 31 của nước tần thời tây chu và xuân thu chiến quốc gọi tắt theo thụy hiệu chính là huệ văn vương trước đó gọi là tần huệ văn công bullet tần huệ vương chu công tích phiên vương nước tần đời nhà minh == xem thêm == bullet ... | [
"tần",
"huệ",
"vương",
"chữ",
"hán",
"秦惠王",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"tần",
"huệ",
"vương",
"doanh",
"tứ",
"vị",
"quân",
"chủ",
"thứ",
"31",
"của",
"nước",
"tần",
"thời",
"tây",
"chu",
"và",
"xuân",
"thu",
"chiến",
"... |
coffea pocsii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"coffea",
"pocsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bridson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
bản cao cấp độc quyền khác của rare bao gồm năm đĩa đơn độc lập của gomez được phát hành trước album bad liar fetish kết hợp với gucci mane it ain t me với kygo back to you và wolves với marshmello sau khi phát hành rare đã nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc nhiều người đã gọi nó là album hay... | [
"bản",
"cao",
"cấp",
"độc",
"quyền",
"khác",
"của",
"rare",
"bao",
"gồm",
"năm",
"đĩa",
"đơn",
"độc",
"lập",
"của",
"gomez",
"được",
"phát",
"hành",
"trước",
"album",
"bad",
"liar",
"fetish",
"kết",
"hợp",
"với",
"gucci",
"mane",
"it",
"ain",
"t",
"m... |
với các tham vọng quân sự của các nước tham gia === đóng góp của người đức === vào giữa thập niên 1920 các nhà khoa học đức đã bắt đầu những thí nghiệm các tên lửa đẩy dùng nhiên liệu lỏng có khả năng đạt được độ cao và tầm xa khá lớn vào năm 1932 các lãnh đạo của reichswehr tiền thân của wehrmacht đã muốn dùng tên lửa... | [
"với",
"các",
"tham",
"vọng",
"quân",
"sự",
"của",
"các",
"nước",
"tham",
"gia",
"===",
"đóng",
"góp",
"của",
"người",
"đức",
"===",
"vào",
"giữa",
"thập",
"niên",
"1920",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đức",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"những",
"thí",
"nghiệ... |
hầu bullet thành bá bullet thành tử bullet thành nam bullet văn thành công bullet trung thành công bullet trịnh thành công | [
"hầu",
"bullet",
"thành",
"bá",
"bullet",
"thành",
"tử",
"bullet",
"thành",
"nam",
"bullet",
"văn",
"thành",
"công",
"bullet",
"trung",
"thành",
"công",
"bullet",
"trịnh",
"thành",
"công"
] |
nodaria nodosalis là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở tropical châu phi yemen oman bắc phi miền nam pháp ý albania bulgaria hy lạp liban và israel in địa trung hải basin mỗi năm loài này có hai thế hệ in the subtropics và tropics there are multiple generations ấu trùng ăn các loài ipomoea và lact... | [
"nodaria",
"nodosalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"tropical",
"châu",
"phi",
"yemen",
"oman",
"bắc",
"phi",
"miền",
"nam",
"pháp",
"ý",
"albania",
"bulgaria",
"hy",
"lạp",
"liban",
"... |
gian vết thương đang lành do đó con khủng long này có thể đã phải chịu đựng một thời gian dài nhịn ăn hoặc săn các con mồi đủ nhỏ để nó có thể bắt chúng bằng miệng và chân hoặc bằng một chi trước theo senter và juengst mức độ đau đớn cao mà nó có thể đã trải qua trong thời gian này cho thấy nó là một con vật khỏe mạnh ... | [
"gian",
"vết",
"thương",
"đang",
"lành",
"do",
"đó",
"con",
"khủng",
"long",
"này",
"có",
"thể",
"đã",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"nhịn",
"ăn",
"hoặc",
"săn",
"các",
"con",
"mồi",
"đủ",
"nhỏ",
"để",
"nó",
"có",
"thể",
"bắ... |
parvin ardalan sinh năm 1967 tại tehran là nhà văn nhà báo và nhà hoạt động nữ quyền nổi tiếng người iran bà đã được trao giải olof palme năm 2007 về nỗ lực đấu tranh cho quyền bình đẳng giữa nam giới và nữ giới ở iran trong thập niên 1990 ardalan cùng với noushin ahmadi khorasani đã lập ra trung tâm văn hóa phụ nữ mar... | [
"parvin",
"ardalan",
"sinh",
"năm",
"1967",
"tại",
"tehran",
"là",
"nhà",
"văn",
"nhà",
"báo",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nữ",
"quyền",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"iran",
"bà",
"đã",
"được",
"trao",
"giải",
"olof",
"palme",
"năm",
"2007",
"về",
"nỗ",
... |
Chùa Linh Quang tọa lạc tại số 133 đường Hai Bà Trưng, thành phố Đà Lạt. Đây là ngôi chùa đầu tiên được xây dựng tại thành phố này vì thế còn có tên gọi là Linh Quang tổ đình. | [
"Chùa",
"Linh",
"Quang",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"số",
"133",
"đường",
"Hai",
"Bà",
"Trưng,",
"thành",
"phố",
"Đà",
"Lạt.",
"Đây",
"là",
"ngôi",
"chùa",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"thành",
"phố",
"này",
"vì",
"thế",
"còn",
"có",
"tên",... |
tháng 1 năm 2012 bullet 2 radio rebel 17 tháng 2 năm 2012 bullet 3 let it shine 15 tháng 6 năm 2012 bullet 4 girl vs monster 12 tháng 10 năm 2012 === 2013 === bullet 1 teen beach movie 19 tháng 7 năm 2013 === 2014 === bullet 1 cloud 9 17 tháng 1 năm 2014 bullet 2 zapped 27 thàng 6 năm 2014 bullet 3 how to build a bette... | [
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"bullet",
"2",
"radio",
"rebel",
"17",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"bullet",
"3",
"let",
"it",
"shine",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"bullet",
"4",
"girl",
"vs",
"monster",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"==="... |
mesanthura floridensis là một loài chân đều trong họ anthuridae loài này được menzies kruczynski miêu tả khoa học năm 1983 | [
"mesanthura",
"floridensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"anthuridae",
"loài",
"này",
"được",
"menzies",
"kruczynski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
elze là một thị xã ở huyện hildesheim bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 47 71 km² đô thị này tọa lạc bên sông leine cự ly khoảng về phía tây của hildesheim đô thị elze also bao gồm các làng esbeck mehle sehlde sorsum wittenburg và wülfingen elze là một trong những khu định cư cổ nhất khu vực tên gọi có ngu... | [
"elze",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"huyện",
"hildesheim",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"47",
"71",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"tọa",
"lạc",
"bên",
"sông",
"leine",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"về",
"phía",
"... |
tổng giám mục nguyễn văn thuận vẫn cử hành thánh lễ cho chính mình và cho những tù nhân khác những người đến thăm đã lén chuyển rượu lễ và bánh lễ cho ông ngụy trang bằng chai thuốc trị đau bao tử với những thứ đó mỗi ngày ông dùng ba giọt rượu và một giọt nước đổ vào lòng bàn tay để cử hành bí tích thánh thể buổi tối ... | [
"tổng",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"văn",
"thuận",
"vẫn",
"cử",
"hành",
"thánh",
"lễ",
"cho",
"chính",
"mình",
"và",
"cho",
"những",
"tù",
"nhân",
"khác",
"những",
"người",
"đến",
"thăm",
"đã",
"lén",
"chuyển",
"rượu",
"lễ",
"và",
"bánh",
"lễ",
"cho",
... |
hydroglyphus grammopterus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1928 | [
"hydroglyphus",
"grammopterus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"zimmermann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
didymodon interruptus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"didymodon",
"interruptus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
việc thi hành chính sách dân tộc chương trình kế hoạch phát triển kinh tế xã hội miền núi và vùng đồng bào dân tộc thiểu số bullet 4 giám sát văn bản của chính phủ thủ tướng chính phủ bộ trưởng thủ trưởng cơ quan ngang bộ có liên quan đến công tác dân tộc bullet 5 trình dự án luật trước quốc hội dự án pháp lệnh trước ủ... | [
"việc",
"thi",
"hành",
"chính",
"sách",
"dân",
"tộc",
"chương",
"trình",
"kế",
"hoạch",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"miền",
"núi",
"và",
"vùng",
"đồng",
"bào",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"bullet",
"4",
"giám",
"sát",
"văn",
"bản",
"... |
rondeletia sylvestris là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"rondeletia",
"sylvestris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
pseudomys laborifex pseudomys johnsoni là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được kitchener humphreys mô tả năm 1986 | [
"pseudomys",
"laborifex",
"pseudomys",
"johnsoni",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"kitchener",
"humphreys",
"mô",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
pháp được chú ý do có một ngành công nghiệp làm phim đặc biệt mạnh một phần là do được chính phủ pháp bảo hộ pháp vẫn đứng vào hàng đầu về sản xuất phim vào năm 2006 họ sản xuất nhiều phim nhất châu âu pháp còn tổ chức liên hoan phim cannes đây là một trong các liên hoan phim quan trọng và nổi tiếng nhất thế giới ngoài... | [
"pháp",
"được",
"chú",
"ý",
"do",
"có",
"một",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"làm",
"phim",
"đặc",
"biệt",
"mạnh",
"một",
"phần",
"là",
"do",
"được",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"bảo",
"hộ",
"pháp",
"vẫn",
"đứng",
"vào",
"hàng",
"đầu",
"về",
"sản",
"xuất",
... |
scopula terrearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"terrearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dù phụ nữ không được khuyến khích chơi bóng người ta tin rằng các hoạt động thể thao có tổ chức sẽ gia tăng tinh thần lao động sản xuất ở các nhà máy trong giai đoạn công ty giảm tải sản xuất vào tháng 10 năm 1917 các nữ công nhân cùng các công nhân tập sự thi đấu một số trận bóng trong giờ nghỉ uống trà và ăn trưa sau... | [
"dù",
"phụ",
"nữ",
"không",
"được",
"khuyến",
"khích",
"chơi",
"bóng",
"người",
"ta",
"tin",
"rằng",
"các",
"hoạt",
"động",
"thể",
"thao",
"có",
"tổ",
"chức",
"sẽ",
"gia",
"tăng",
"tinh",
"thần",
"lao",
"động",
"sản",
"xuất",
"ở",
"các",
"nhà",
"máy"... |
melanotus kabateki là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2002 | [
"melanotus",
"kabateki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
đi lại của các tàu có trọng tải lớn chắc chắn gặp nhiều khó khăn == các cây cầu == bullet cầu cao lãnh nối thành phố cao lãnh với huyện lấp vò đồng tháp bullet cầu mỹ thuận nối tiền giang với vĩnh long bullet cầu rạch miễu nối tiền giang với bến tre bullet cầu ba lai bến tre bullet cầu hàm luông nối thành phố bến tre v... | [
"đi",
"lại",
"của",
"các",
"tàu",
"có",
"trọng",
"tải",
"lớn",
"chắc",
"chắn",
"gặp",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"==",
"các",
"cây",
"cầu",
"==",
"bullet",
"cầu",
"cao",
"lãnh",
"nối",
"thành",
"phố",
"cao",
"lãnh",
"với",
"huyện",
"lấp",
"vò",
"đồng",
... |
đông lỗ ứng hòa đông lỗ là một xã thuộc huyện ứng hòa thành phố hà nội việt nam xã đông lỗ có diện tích 7 65 km² dân số năm 1999 là 5 253 người mật độ dân số đạt 687 người km² == vị trí địa lý == phía đông giáp phường duy hải duy tiên hà nam phía nam giáp xã đại cường phía tây giáp xã kim đường == hành chính == xã gồm ... | [
"đông",
"lỗ",
"ứng",
"hòa",
"đông",
"lỗ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ứng",
"hòa",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"xã",
"đông",
"lỗ",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"65",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5",
"253",
"ng... |
trichopteryx cotangens là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"trichopteryx",
"cotangens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ở trên vệt xanh này nằm ngay dưới mắt ở c bleekeri vùng trắng trên má hoàn toàn được viền bởi sọc xanh lục còn c capistratoides không có viền xanh bao quanh vùng trắng trên má c troschelii được nhiều nhà khoa học xếp vào nhóm chị em với c bleekeri và chlorurus bowersi số gai vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 10 số gai v... | [
"ở",
"trên",
"vệt",
"xanh",
"này",
"nằm",
"ngay",
"dưới",
"mắt",
"ở",
"c",
"bleekeri",
"vùng",
"trắng",
"trên",
"má",
"hoàn",
"toàn",
"được",
"viền",
"bởi",
"sọc",
"xanh",
"lục",
"còn",
"c",
"capistratoides",
"không",
"có",
"viền",
"xanh",
"bao",
"quan... |
elaphria trapezoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"elaphria",
"trapezoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trên sân khấu cô thường thu âm các album của mình tại phòng thu tại nhà riêng ở eastvale thêm vào đó cô còn thực hiện thêm cả công việc sáng tác sản xuất master ánh minh cũng thường tự thiết kế trang phục biểu diễn trang điểm và làm tóc lúc lên sân khấu cũng như chụp hình cho bìa cd cô thừa nhận lấy cảm hứng cho phong ... | [
"trên",
"sân",
"khấu",
"cô",
"thường",
"thu",
"âm",
"các",
"album",
"của",
"mình",
"tại",
"phòng",
"thu",
"tại",
"nhà",
"riêng",
"ở",
"eastvale",
"thêm",
"vào",
"đó",
"cô",
"còn",
"thực",
"hiện",
"thêm",
"cả",
"công",
"việc",
"sáng",
"tác",
"sản",
"x... |
triển từ các tên lửa krug đã cũ loại bia bay này được chào hàng xuất khẩu năm 1994 2k11 được quân đội xô viết sử dụng một thời gian ngắn trong chiến tranh ở afghnistan giai đoạn 1979-1980 nhưng sau đó đã rút về sau vài tháng hoạt động năm 1997 có các báo cáo rằng năm 1993 và 1996 khoảng 27 bệ phóng krug và 349 tên lửa ... | [
"triển",
"từ",
"các",
"tên",
"lửa",
"krug",
"đã",
"cũ",
"loại",
"bia",
"bay",
"này",
"được",
"chào",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"năm",
"1994",
"2k11",
"được",
"quân",
"đội",
"xô",
"viết",
"sử",
"dụng",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"trong",
"chiến",
"t... |
rhipha albiplaga là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"rhipha",
"albiplaga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ana maría campos ana maría de campos y cubillán de fuentes 2 tháng 4 năm 1796 17 tháng 10 năm 1828 là một chiến binh kháng chiến trong chiến tranh độc lập venezuela cô được vinh danh là nữ anh hùng và được biết đến như một chiến binh và một liệt sĩ == tuổi thơ == ana maría là con gái của domingo josé de campos y perozo... | [
"ana",
"maría",
"campos",
"ana",
"maría",
"de",
"campos",
"y",
"cubillán",
"de",
"fuentes",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"1796",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"1828",
"là",
"một",
"chiến",
"binh",
"kháng",
"chiến",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"độc",
"lập",
"... |
9 000 kg 20 000 lb vũ khí rơi tự do hay bullet tên lửa bullet 1× tên lửa chống hạm kh-10 as-2 kipper lắp bán ngầm tại khoang bom hay bullet 1× tên lửa chống hạm kh-26 as-6 kingfish dưới cánh == tham khảo == bullet http airwar ru ugolok neba tiếng nga bullet ту-16 ракетно-бомбовый ударный комплекс советских ввс voyna v ... | [
"9",
"000",
"kg",
"20",
"000",
"lb",
"vũ",
"khí",
"rơi",
"tự",
"do",
"hay",
"bullet",
"tên",
"lửa",
"bullet",
"1×",
"tên",
"lửa",
"chống",
"hạm",
"kh-10",
"as-2",
"kipper",
"lắp",
"bán",
"ngầm",
"tại",
"khoang",
"bom",
"hay",
"bullet",
"1×",
"tên",
... |
paepalanthus ferreyrae là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"paepalanthus",
"ferreyrae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
hội an đông là một xã thuộc huyện lấp vò tỉnh đồng tháp việt nam == địa lý == xã hội an đông có vị trí địa lý bullet phía đông và đông bắc giáp xã mỹ an hưng a bullet phía tây và phía bắc giáp tỉnh an giang bullet phía nam giáp xã bình thạnh trung === điều kiện tự nhiên === có đất phù sa màu mỡ thích hợp cho việc trồng... | [
"hội",
"an",
"đông",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lấp",
"vò",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"hội",
"an",
"đông",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"và",
"đông",
"bắc",
"giáp",... |
số chứng khoán ngoài ra họ còn nắm giữ các trường vị và đoản vị cho phép họ thu lợi nhuận trong cả các biến động lên và biến động xuống của thị trường === định hướng === các chiến lược đầu tư định hướng sử dụng các trào lưu thị trường xu hướng hoặc các không nhất quán khi chọn các cổ phiếu trên nhiều thị trường các mô ... | [
"số",
"chứng",
"khoán",
"ngoài",
"ra",
"họ",
"còn",
"nắm",
"giữ",
"các",
"trường",
"vị",
"và",
"đoản",
"vị",
"cho",
"phép",
"họ",
"thu",
"lợi",
"nhuận",
"trong",
"cả",
"các",
"biến",
"động",
"lên",
"và",
"biến",
"động",
"xuống",
"của",
"thị",
"trường... |
echium judaeum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được lacaita mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"echium",
"judaeum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"lacaita",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
chủ yếu có vi khuẩn sinh sống chúng tiêu hóa chất hữu cơ và thảy ra hydro sulfide do đới kỵ khí này lớn nên hệ sinh thái đáy biển khác biệt với hệ sinh thái của vùng biển đại tây dương lân cận các kế hoạch tạo ra những khu vực có oxy nhân tạo bằng hiện tượng phú dưỡng đã được đại học gothenburg và inocean ab đề xuất đề... | [
"chủ",
"yếu",
"có",
"vi",
"khuẩn",
"sinh",
"sống",
"chúng",
"tiêu",
"hóa",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"và",
"thảy",
"ra",
"hydro",
"sulfide",
"do",
"đới",
"kỵ",
"khí",
"này",
"lớn",
"nên",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"đáy",
"biển",
"khác",
"biệt",
"với",
"hệ",
... |
xystrocera minuscula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"xystrocera",
"minuscula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trận chung kết coppa italia thứ ba của họ sau khi đánh bại milan 4-3 chung cuộc vào ngày 10 tháng 5 năm 2011 thua 3-1 trước internazionale trong trận chung kết trong mùa giải 2011-12 delio rossi đã được thay thế bởi cựu huấn luyện viên chievo stefano pioli người đã bị sa thải trước mua giải serie a sau khi bị loại bởi ... | [
"trận",
"chung",
"kết",
"coppa",
"italia",
"thứ",
"ba",
"của",
"họ",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"milan",
"4-3",
"chung",
"cuộc",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"thua",
"3-1",
"trước",
"internazionale",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết"... |
benkanhal lingsugur benkanhal là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ | [
"benkanhal",
"lingsugur",
"benkanhal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"lingsugur",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
probolaea là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"probolaea",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
đầu bằng cảm hứng từ những kỷ niệm thời thơ ấu của water đáng chú ý nhất là về cái chết của bố waters trong chiến tranh thế giới thứ ii sau viên gạch đầu tiên này the wall dần được xây lên pink trở nên nghiện ngập chán ngán ngành công nghiệp âm nhạc cuối cùng chuyển vào thế giới hoang tưởng đây là ý tưởng lấy từ syd ba... | [
"đầu",
"bằng",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"những",
"kỷ",
"niệm",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"water",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"là",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"bố",
"waters",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"ii",
"sau",
"viên",
"gạch"... |
onishi yohei yohei onishi sinh ngày 30 tháng 10 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yohei onishi đã từng chơi cho ventforet kofu và kataller toyama | [
"onishi",
"yohei",
"yohei",
"onishi",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yohei",
"onishi",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
... |
hadji panglima tahil là một đô thị hạng 6 ở tỉnh sulu philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 5 314 người trong 807 hộ cho đến thời điểm năm 2000 đây là đô thị nghèo nhất ở philippines với tỷ lệ 89 7% == các đơn vị hành chính == hadji panglima tahil được chia thành 5 barangay bullet bangas pob bu... | [
"hadji",
"panglima",
"tahil",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"6",
"ở",
"tỉnh",
"sulu",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"5",
"314",
"người",
"trong",
"807",
"hộ",
"cho",
"đến"... |
barcita polioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"barcita",
"polioides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nguyễn thanh bullet bị loại nguyễn thanh bullet nhiếp ảnh gia minh đức trở về ngôi nhà chung quang đại và chà mi đột ngột bị sốt siêu vi những thí sinh còn lại đã cùng nhau đưa cả hai đi khám và truyền nước nấu cháo chăm sóc cho cả 2 thật sự đến giờ phút này các thí sinh trong ngôi nhà chung đã trở nên thân thiết và tì... | [
"nguyễn",
"thanh",
"bullet",
"bị",
"loại",
"nguyễn",
"thanh",
"bullet",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"minh",
"đức",
"trở",
"về",
"ngôi",
"nhà",
"chung",
"quang",
"đại",
"và",
"chà",
"mi",
"đột",
"ngột",
"bị",
"sốt",
"siêu",
"vi",
"những",
"thí",
"sinh",
"còn... |
phạm hồng sơn có thể là bullet trung tướng phạm hồng sơn trung tướng quân đội nhân dân việt nam giáo sư phó giám đốc học viện quân sự cấp cao phó viện trưởng viện chiến lược quân sự bullet phạm hồng sơn thiếu tướng công an nhân dân việt nam phó cục trưởng cục cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy bộ công an việt nam bul... | [
"phạm",
"hồng",
"sơn",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"phạm",
"hồng",
"sơn",
"trung",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"giáo",
"sư",
"phó",
"giám",
"đốc",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"cấp",
"cao",
"phó",
"viện",
... |
vanderbilt texas vanderbilt là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận jackson tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 395 người == dân số == bullet dân số năm 2000 411 người bullet dân số năm 2010 395 người == xem thêm == bullet american finder | [
"vanderbilt",
"texas",
"vanderbilt",
"là",
"một",
"nơi",
"ấn",
"định",
"cho",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"cdp",
"thuộc",
"quận",
"jackson",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"nơi",
"này",
"là",
"395",
"người",
"=... |
9382 mihonoseki 1993 tk11 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 11 tháng 10 năm 1993 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9382 mihonoseki | [
"9382",
"mihonoseki",
"1993",
"tk11",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"11",
"tháng",
"10",
"năm",
"1993",
"bởi",
"k",
"endate",
"và",
"k",
"watanabe",
"ở",
"kitami",
"==",
"liên",
"kết",
"ngo... |
busycon contrarium ốc xoắn buxin danh pháp khoa học busycon contrarium là một loài ốc biển trong họ buccinidae đây là loài nguy cấp và được đưa vào sách đỏ ở việt nam ốc xoắn buxin là loại vỏ dày và lớn vỏ có miệng ngược so với các loại vỏ khác các đường xoắn ốc ngắn nhọn với những ụ nhô lên cao miệng vỏ ốc này rất rộn... | [
"busycon",
"contrarium",
"ốc",
"xoắn",
"buxin",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"busycon",
"contrarium",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae",
"đây",
"là",
"loài",
"nguy",
"cấp",
"và",
"được",
"đưa",
"vào",
"sách",
"đỏ",
"ở",
"vi... |
trịnh tân thông tiếng trung giản thể 郑新聪 bính âm hán ngữ zhèng xīn cōng sinh tháng 11 năm 1963 là người hán chính trị gia nước cộng hòa nhân dân trung hoa ông hiện là bí thư ủy ban công tác ma cao của trung ương đảng cộng sản trung quốc chủ nhiệm văn phòng liên lạc chính phủ nhân dân trung ương tại ma cao kiêm cố vấn s... | [
"trịnh",
"tân",
"thông",
"tiếng",
"trung",
"giản",
"thể",
"郑新聪",
"bính",
"âm",
"hán",
"ngữ",
"zhèng",
"xīn",
"cōng",
"sinh",
"tháng",
"11",
"năm",
"1963",
"là",
"người",
"hán",
"chính",
"trị",
"gia",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa"... |
marlierea karuaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được steyerm mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"marlierea",
"karuaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"mcvaugh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
sedum nevadense là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được coss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"sedum",
"nevadense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"coss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
Hiến pháp Canada là pháp luật tối cao của quốc gia, và gồm có các bản văn bằng văn bản và các quy ước bất thành văn. Đạo luật Hiến pháp 1867 (trước năm 1982 gọi là Đạo luật Bắc Mỹ thuộc Anh), khẳng định sự cai trị dựa trên tiền lệ nghị viện và phân chia quyền lực giữa các chính phủ liên bang và cấp tỉnh. Quy chế Westmi... | [
"Hiến",
"pháp",
"Canada",
"là",
"pháp",
"luật",
"tối",
"cao",
"của",
"quốc",
"gia,",
"và",
"gồm",
"có",
"các",
"bản",
"văn",
"bằng",
"văn",
"bản",
"và",
"các",
"quy",
"ước",
"bất",
"thành",
"văn.",
"Đạo",
"luật",
"Hiến",
"pháp",
"1867",
"(trước",
"nă... |
macropholidus ataktolepis là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae loài này được cadle chuna miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"macropholidus",
"ataktolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gymnophthalmidae",
"loài",
"này",
"được",
"cadle",
"chuna",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
dotalabrus là một chi cá biển thuộc họ cá bàng chài các loài trong chi này đều được tìm thấy ở vùng biển phía nam nước úc == các loài == hiện có 2 loài được ghi nhận trong chi này là bullet dotalabrus alleni bullet dotalabrus aurantiacus | [
"dotalabrus",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"đều",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"biển",
"phía",
"nam",
"nước",
"úc",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"hiện",
"có",
"2",
... |
galium masafueranum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được skottsb mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"galium",
"masafueranum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"skottsb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
budakdoğanca edirne budakdoğanca là một xã thuộc thành phố edirne tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 80 người | [
"budakdoğanca",
"edirne",
"budakdoğanca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"edirne",
"tỉnh",
"edirne",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"80",
"người"
] |
iii bullet quan hệ đối ngoại của xiêm với các nước phương tây dưới thời rama iii của đặng văn chương định dạng ms word font vntimes new roman | [
"iii",
"bullet",
"quan",
"hệ",
"đối",
"ngoại",
"của",
"xiêm",
"với",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"dưới",
"thời",
"rama",
"iii",
"của",
"đặng",
"văn",
"chương",
"định",
"dạng",
"ms",
"word",
"font",
"vntimes",
"new",
"roman"
] |
họ escalloniaceae bullet valdivia một chi động vật trong họ cua trichodactylidae bullet valdivia tên đồng nghĩa của maricopa một chi bướm đêm trong họ pyralidae bullet cờ của valdivia hiệu kỳ của thành phố valdivia bullet trận valdivia một trận chiến trong chiến tranh giành độc lập của chile bullet đại lộ pedro de vald... | [
"họ",
"escalloniaceae",
"bullet",
"valdivia",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"trong",
"họ",
"cua",
"trichodactylidae",
"bullet",
"valdivia",
"tên",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"maricopa",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"pyralidae",
"bullet",
"cờ",
"của"... |
hosa itakaloti madhugiri hosa itakaloti là một làng thuộc tehsil madhugiri huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hosa",
"itakaloti",
"madhugiri",
"hosa",
"itakaloti",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"madhugiri",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
các loài thú lớn nhất gồm các loài thú động vật có vú hay động vật hữu nhũ có tầm vóc cơ thể lớn nhất được ghi nhận các loài thú có tiếng là những động vật lớn nhất trên thế giới hiện nay hai đại diện động vật lớn nhất trên cạn và dưới nước đều thuộc lớp thú lần lượt là voi và cá voi thuật ngữ lớn hay lớn nhất động vật... | [
"các",
"loài",
"thú",
"lớn",
"nhất",
"gồm",
"các",
"loài",
"thú",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"hay",
"động",
"vật",
"hữu",
"nhũ",
"có",
"tầm",
"vóc",
"cơ",
"thể",
"lớn",
"nhất",
"được",
"ghi",
"nhận",
"các",
"loài",
"thú",
"có",
"tiếng",
"là",
"nhữn... |
nowe laski bản dịch những mới k là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina wierzchowo thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông nam của wierzchowo về phía đông nam của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là m... | [
"nowe",
"laski",
"bản",
"dịch",
"những",
"mới",
"k",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"wierzchowo",
"thuộc",
"quận",
"drawsko",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
... |
alto paraíso de goiás là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 2593 885 km² dân số năm 2007 là 7652 người mật độ 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"alto",
"paraíso",
"de",
"goiás",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"goiás",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2593",
"885",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"7652",
"người",
"mật",
"độ",
"3",
"người",
"km²",
"==",... |
sagina nivalis là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được lindblad fr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842 | [
"sagina",
"nivalis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"lindblad",
"fr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
ngoài tuy nhiên các điều kiện của qara là phổ biến tại các ngôi làng nằm trong khu vực bất hợp pháp của levant tại thời điểm đó mặc dù dân số của qara ban đầu là cơ đốc giáo nhưng vào thế kỷ 17 đây là một ngôi làng hồi giáo hỗn hợp == xem thêm == bullet tu viện saint james the mutilated qara == liên kết ngoài == bullet... | [
"ngoài",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"điều",
"kiện",
"của",
"qara",
"là",
"phổ",
"biến",
"tại",
"các",
"ngôi",
"làng",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"của",
"levant",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"mặc",
"dù",
"dân",
"số",
"của",
"qara... |
1757 khi quân pháp bị thua trước quân phổ tại trận rossbach và vụ ám sát nhắm vào nhà vua trận lũ lớn dành cho nhà vua không phải là cuộc cách mạng mà là sự kiện sao chổi halley được cho là sẽ quét qua trái đất năm 1757 sao chổi bị cho là nguyên nhân gây ra trận lũ lụt theo mô tả trong kinh thánh và người ta tiên đoán ... | [
"1757",
"khi",
"quân",
"pháp",
"bị",
"thua",
"trước",
"quân",
"phổ",
"tại",
"trận",
"rossbach",
"và",
"vụ",
"ám",
"sát",
"nhắm",
"vào",
"nhà",
"vua",
"trận",
"lũ",
"lớn",
"dành",
"cho",
"nhà",
"vua",
"không",
"phải",
"là",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"mà... |
window icon menu pointing device trong các máy tính cá nhân == xem thêm == bullet các thành tố điều khiển dùng trong gui | [
"window",
"icon",
"menu",
"pointing",
"device",
"trong",
"các",
"máy",
"tính",
"cá",
"nhân",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"các",
"thành",
"tố",
"điều",
"khiển",
"dùng",
"trong",
"gui"
] |
== theo sách thông điển và tân đường thư ở đời đường thì cột đồng mã viện có thể ở chỗ núi thạch bi nay thuộc phú yên đề cập đến vấn đề này sách khâm định việt sử thông giám cương mục tiền biên quyển 2 tờ 83 thời nguyễn đã có ý kiến như sau năm 1908 sách đại nam dư chí ước biên ra đời do cao xuân dục làm tổng tài cũng ... | [
"==",
"theo",
"sách",
"thông",
"điển",
"và",
"tân",
"đường",
"thư",
"ở",
"đời",
"đường",
"thì",
"cột",
"đồng",
"mã",
"viện",
"có",
"thể",
"ở",
"chỗ",
"núi",
"thạch",
"bi",
"nay",
"thuộc",
"phú",
"yên",
"đề",
"cập",
"đến",
"vấn",
"đề",
"này",
"sách"... |
quán ngũ tuần vào con số chính thức ước tính đến năm 2000 có khoảng 115 triệu tín hữu ngũ tuần trên khắp thế giới các giáo đoàn ngũ tuần tăng trưởng mạnh tại những quốc gia đang phát triển mặc dù quyền lãnh đạo các hội đoàn quốc tế vẫn ở trong tay các giáo hội ở bắc mỹ nhà thờ yoi do full gospel ở hàn quốc được xem là ... | [
"quán",
"ngũ",
"tuần",
"vào",
"con",
"số",
"chính",
"thức",
"ước",
"tính",
"đến",
"năm",
"2000",
"có",
"khoảng",
"115",
"triệu",
"tín",
"hữu",
"ngũ",
"tuần",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"các",
"giáo",
"đoàn",
"ngũ",
"tuần",
"tăng",
"trưởng",
"mạnh",... |
charpentry | [
"charpentry"
] |
alameda del valle là một đô thị trong cộng đồng madrid tây ban nha đô thị này có diện tích 25 01 km² dân số theo điều tra năm 2010 của viện thống kê quốc gia tây ban nha là 239 người đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 1107 mét trên mực nước biển | [
"alameda",
"del",
"valle",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"madrid",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"25",
"01",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2010",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",... |
onitis pseudoorthopus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onitis",
"pseudoorthopus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
bamra discalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"bamra",
"discalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ép làm thiếp đến ngày rằm tháng giêng từ đem mảnh gương ra chợ bán thấy có người cùng bán một mảnh gương giống của mình lấy hai mảnh gương ghép lại thì liền nhau như một từ bèn gởi cho người bán gương nhờ đem về cho chủ mảnh gương ấy và kèm theo một bài thơ nhạc xương công chúa đọc thơ khóc rống lên việt quốc công hỏi ... | [
"ép",
"làm",
"thiếp",
"đến",
"ngày",
"rằm",
"tháng",
"giêng",
"từ",
"đem",
"mảnh",
"gương",
"ra",
"chợ",
"bán",
"thấy",
"có",
"người",
"cùng",
"bán",
"một",
"mảnh",
"gương",
"giống",
"của",
"mình",
"lấy",
"hai",
"mảnh",
"gương",
"ghép",
"lại",
"thì",
... |
pillar of salt === một vị khách của khách sạn trở nên bạo lực và tấn công strand tại la colonia alejandro bộc lộ một góc tối của bản thân === tập 13 date of death === hàng loạt người tị nạn tràn về khách sạn trong đó có một gương mặt mà madison không ngờ tới cô cũng đồng thời phải tìm cách để xử trí trước tình huống nà... | [
"pillar",
"of",
"salt",
"===",
"một",
"vị",
"khách",
"của",
"khách",
"sạn",
"trở",
"nên",
"bạo",
"lực",
"và",
"tấn",
"công",
"strand",
"tại",
"la",
"colonia",
"alejandro",
"bộc",
"lộ",
"một",
"góc",
"tối",
"của",
"bản",
"thân",
"===",
"tập",
"13",
"d... |
xylopia ferruginea là một loài thực vật thuộc họ annonaceae đây là một cây rừng cỡ nhỡ có thể cao tới 80 foot 24 5 mét tên gọi ferruginea xuất phát từ latin ferrugo bạc màu để chỉ phần lông tơ dưới lá nhạt màu trong tiếng mã lai tên phổ thông của nó là jangkang nghĩa là cọc nhà sàn == tham khảo == bullet the wayside tr... | [
"xylopia",
"ferruginea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"annonaceae",
"đây",
"là",
"một",
"cây",
"rừng",
"cỡ",
"nhỡ",
"có",
"thể",
"cao",
"tới",
"80",
"foot",
"24",
"5",
"mét",
"tên",
"gọi",
"ferruginea",
"xuất",
"phát",
"từ",
"lati... |
cis dentatus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được mellié miêu tả khoa học năm 1849 | [
"cis",
"dentatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"mellié",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
Năm 1042, Lý Thái Tông sai trung thư san định luật lệ, chấn chỉnh cho thích ứng với thời thế, chia ra môn loại, biên thành điều khoản thành sách Hình thư của một triều đại. | [
"Năm",
"1042,",
"Lý",
"Thái",
"Tông",
"sai",
"trung",
"thư",
"san",
"định",
"luật",
"lệ,",
"chấn",
"chỉnh",
"cho",
"thích",
"ứng",
"với",
"thời",
"thế,",
"chia",
"ra",
"môn",
"loại,",
"biên",
"thành",
"điều",
"khoản",
"thành",
"sách",
"Hình",
"thư",
"c... |
millettia lasiantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dunn miêu tả khoa học đầu tiên | [
"millettia",
"lasiantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vào trận bắt được vua khiết đan vì tránh để sinh linh đồ sát thường dân vô tội bị chết oan tiêu phong yêu cầu sẽ thả gia luật hồng cơ nếu ông hứa không được đánh tống nữa sau đó vua khiết đan rút quân và hứa nếu ông còn sống thì quân khiết đan sẽ không bao giờ đánh tống lúc này tiêu phong là một người khiết đan lại đi ... | [
"vào",
"trận",
"bắt",
"được",
"vua",
"khiết",
"đan",
"vì",
"tránh",
"để",
"sinh",
"linh",
"đồ",
"sát",
"thường",
"dân",
"vô",
"tội",
"bị",
"chết",
"oan",
"tiêu",
"phong",
"yêu",
"cầu",
"sẽ",
"thả",
"gia",
"luật",
"hồng",
"cơ",
"nếu",
"ông",
"hứa",
... |
ông có khắc các dấu hiệu giả kim thuật phức tạp và các ký hiệu một số người tin rằng ông đã chết ngay sau khi bia mộ được tạo ra bia mộ này cho đến ngày nay vẫn được lưu giữ tại bảo tàng cluny ở paris theo người dân kể đã có một người dân muốn mua vàng uy tín của flamel người này đã tìm đến nhà ông và thất vọng vì khôn... | [
"ông",
"có",
"khắc",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"giả",
"kim",
"thuật",
"phức",
"tạp",
"và",
"các",
"ký",
"hiệu",
"một",
"số",
"người",
"tin",
"rằng",
"ông",
"đã",
"chết",
"ngay",
"sau",
"khi",
"bia",
"mộ",
"được",
"tạo",
"ra",
"bia",
"mộ",
"này",
"cho",... |
nội thân vương sachiko == ra đời == vào ngày 10 tháng 9 năm 1927 người con thứ hai của hoàng đế và hoàng hậu chào đời là một cô con gái nặng và cao nội thân vương được đặt tên là sachiko vào ngày 16 tháng 9 một cái tên được chọn bởi chính thiên hoàng công chúa phát triển đều đặn và được nuôi bằng sữa mẹ == qua đời == đ... | [
"nội",
"thân",
"vương",
"sachiko",
"==",
"ra",
"đời",
"==",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1927",
"người",
"con",
"thứ",
"hai",
"của",
"hoàng",
"đế",
"và",
"hoàng",
"hậu",
"chào",
"đời",
"là",
"một",
"cô",
"con",
"gái",
"nặng",
"và",
"c... |
gastrodia crebriflora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"gastrodia",
"crebriflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
gentiana mirandae là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được paray mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"gentiana",
"mirandae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"paray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
orimarga euryptera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"orimarga",
"euryptera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
b là các hằng số fourier giá trị thực == xem thêm == bullet biến đổi fourier hai chiều bullet biến đổi laplace bullet các hàm số trực giao bullet quang học fourier bullet xử lý tín hiệu | [
"b",
"là",
"các",
"hằng",
"số",
"fourier",
"giá",
"trị",
"thực",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"biến",
"đổi",
"fourier",
"hai",
"chiều",
"bullet",
"biến",
"đổi",
"laplace",
"bullet",
"các",
"hàm",
"số",
"trực",
"giao",
"bullet",
"quang",
"học",
... |
mụn trứng cá mùa hè acne aestivalis còn gọi là tình trạng da dễ dị ứng với ánh nắng mặt trời mallorca acne là một thể đặc biệt của phát ban đa dạng do ánh sáng biểu hiện là mụn mọc nhiều đồng loạt có màu đỏ tổn thương dạng như mụn sẩn xảy ra khi da mặt tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời | [
"mụn",
"trứng",
"cá",
"mùa",
"hè",
"acne",
"aestivalis",
"còn",
"gọi",
"là",
"tình",
"trạng",
"da",
"dễ",
"dị",
"ứng",
"với",
"ánh",
"nắng",
"mặt",
"trời",
"mallorca",
"acne",
"là",
"một",
"thể",
"đặc",
"biệt",
"của",
"phát",
"ban",
"đa",
"dạng",
"do... |
đơn giản khi kết hợp với máy tìm kiếm nó cho phép đặt câu hỏi để từ đó công cụ tự tìm ra câu trả lời dựa trên các thông tin trên web mặc cho việc trước đó có câu trả lời lưu trên web hay không giống như trang yahoo hỏi và đáp nơi chuyên đặt các câu hỏi để người khác trả lời nói một cách nôm na là nó đã biết xử lý dữ li... | [
"đơn",
"giản",
"khi",
"kết",
"hợp",
"với",
"máy",
"tìm",
"kiếm",
"nó",
"cho",
"phép",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"để",
"từ",
"đó",
"công",
"cụ",
"tự",
"tìm",
"ra",
"câu",
"trả",
"lời",
"dựa",
"trên",
"các",
"thông",
"tin",
"trên",
"web",
"mặc",
"cho",
... |
pháo 15 ổ súng máy 10 súng cối và 12 lô cốt trong số 23 chiếc xe tăng is-2 của trung đoàn tham gia chiến đấu không có chiếc nào bị phá hủy trong các cuộc chiến đấu vào tháng 3 năm 1945 ở ba lan một trưởng xe xuất sắc của is-2 là mikhail alekseevich fedotov chiếc xe tăng is-2 của ông đã phá hủy 6 xe tăng và pháo tự hành... | [
"pháo",
"15",
"ổ",
"súng",
"máy",
"10",
"súng",
"cối",
"và",
"12",
"lô",
"cốt",
"trong",
"số",
"23",
"chiếc",
"xe",
"tăng",
"is-2",
"của",
"trung",
"đoàn",
"tham",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"không",
"có",
"chiếc",
"nào",
"bị",
"phá",
"hủy",
"trong",
"... |
tỉnh ủy bullet 8 trương thanh huyền trưởng ban dân vận tỉnh ủy bullet 9 hà văn hùng trưởng ban tuyên giáo tỉnh ủy bullet 10 nguyễn hồng lĩnh phó chủ tịch thường trực ubnd tỉnh bullet 11 đại tá lê hồng nhân chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh bullet 12 trần nhật tân chủ tịch mttq tỉnh hà tĩnh bullet 13 dương tất thắn... | [
"tỉnh",
"ủy",
"bullet",
"8",
"trương",
"thanh",
"huyền",
"trưởng",
"ban",
"dân",
"vận",
"tỉnh",
"ủy",
"bullet",
"9",
"hà",
"văn",
"hùng",
"trưởng",
"ban",
"tuyên",
"giáo",
"tỉnh",
"ủy",
"bullet",
"10",
"nguyễn",
"hồng",
"lĩnh",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"t... |
amerila minor là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"amerila",
"minor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
diego lima diego da costa lima sinh ngày 30 tháng 9 năm 1988 ở duque de caxias rio de janeiro là một cầu thủ bóng đá người brasil thi đấu cho câu lạc bộ thái lan army united ở vị trí tiền vệ | [
"diego",
"lima",
"diego",
"da",
"costa",
"lima",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"1988",
"ở",
"duque",
"de",
"caxias",
"rio",
"de",
"janeiro",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"... |
ff hay ff hay ff có thể là == trò chơi == bullet final fantasy bullet fatal frame bullet free fire == điện tử tin học == bullet mozilla firefox bullet flip-flop == khác == bullet franc pháp bullet free fire phim | [
"ff",
"hay",
"ff",
"hay",
"ff",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"trò",
"chơi",
"==",
"bullet",
"final",
"fantasy",
"bullet",
"fatal",
"frame",
"bullet",
"free",
"fire",
"==",
"điện",
"tử",
"tin",
"học",
"==",
"bullet",
"mozilla",
"firefox",
"bullet",
"flip-flop... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.