text
stringlengths
1
7.22k
words
list
oleszno tỉnh west pomeranian oleszno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawsko pomorskie thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía nam của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với l...
[ "oleszno", "tỉnh", "west", "pomeranian", "oleszno", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "drawsko", "pomorskie", "thuộc", "quận", "drawsko", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", ...
đô la mỹ mỗi ngày tuy nhiên asunción được xếp hạng là thành phố ít đắt đỏ nhất để sinh sống trong 5 năm liền tính đến năm 2016 gdp của paraguay đạt 27 323 usd đứng thứ 102 thế giới và đứng thứ 16 khu vực mỹ latin paraguay có một nền kinh tế thị trường rõ rệt với những lĩnh vực không chính thức đặc trưng với việc tái xu...
[ "đô", "la", "mỹ", "mỗi", "ngày", "tuy", "nhiên", "asunción", "được", "xếp", "hạng", "là", "thành", "phố", "ít", "đắt", "đỏ", "nhất", "để", "sinh", "sống", "trong", "5", "năm", "liền", "tính", "đến", "năm", "2016", "gdp", "của", "paraguay", "đạt", "27...
columnea pendula là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được klotzsch ex oerst hanst mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "columnea", "pendula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "klotzsch", "ex", "oerst", "hanst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
donkey kong trò chơi đầu tiên là trò chơi arcade donkey kong 1981 với nhân vật cùng tên là nhân vật phản diện chính lấy khung cảnh mang dáng dấp công nghiệp xây dựng game đạt thành công vang dội và liên tiếp ra mắt hai phần tiếp theo vào năm 1982 và 1983 đây cũng là lần đầu tiên các nhân vật của cả dòng donkey kong và ...
[ "donkey", "kong", "trò", "chơi", "đầu", "tiên", "là", "trò", "chơi", "arcade", "donkey", "kong", "1981", "với", "nhân", "vật", "cùng", "tên", "là", "nhân", "vật", "phản", "diện", "chính", "lấy", "khung", "cảnh", "mang", "dáng", "dấp", "công", "nghiệp", ...
morphodontonychus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1972 bởi girard == các loài == bullet morphodontonychus obscurus
[ "morphodontonychus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1972", "bởi", "girard", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "morphodontonychus", "obscurus" ]
gòn gia định == === đợt 1 === 7 giờ sáng ngày 26 tháng 4 một số đơn vị thám báo của quân lực việt nam cộng hòa tại cụm căn cứ nước trong – long thành đã có vài cuộc chạm súng nhỏ với các đơn vị trinh sát của sư đoàn 304 quân đoàn iii việt nam cộng hòa tăng phái cho cụm quân ở nước trong – long thành lữ đoàn thủy quân l...
[ "gòn", "gia", "định", "==", "===", "đợt", "1", "===", "7", "giờ", "sáng", "ngày", "26", "tháng", "4", "một", "số", "đơn", "vị", "thám", "báo", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "tại", "cụm", "căn", "cứ", "nước", "trong", "–", "l...
mildea bryoides là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được dicks warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "mildea", "bryoides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "dicks", "warnst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
acanthodelta senior là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acanthodelta", "senior", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
những tình huống căng thẳng kịch tính trong việc chạy đua với thời gian tập pilot của 24 đã được fox ngay lập tức mua bản quyền và sản xuất họ cảm thấy rằng ý tưởng cho bộ phim rất thú vị vì chưa từng có loạt phim nào có công thức như vậy tập phim đầu tiên có ngân sách 4 triệu đô và được quay vào tháng 3 năm 2001 hậu t...
[ "những", "tình", "huống", "căng", "thẳng", "kịch", "tính", "trong", "việc", "chạy", "đua", "với", "thời", "gian", "tập", "pilot", "của", "24", "đã", "được", "fox", "ngay", "lập", "tức", "mua", "bản", "quyền", "và", "sản", "xuất", "họ", "cảm", "thấy", ...
emblyna shoshonea là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi emblyna emblyna shoshonea được ralph vary chamberlin willis j gertsch miêu tả năm 1958
[ "emblyna", "shoshonea", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "emblyna", "emblyna", "shoshonea", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1958" ]
quỳnh hưng quỳnh lưu quỳnh hưng là một xã thuộc huyện quỳnh lưu tỉnh nghệ an việt nam xã quỳnh hưng có diện tích 5 75 km² dân số năm 2018 là 10 395 người mật độ dân số đạt 1 433 người km²
[ "quỳnh", "hưng", "quỳnh", "lưu", "quỳnh", "hưng", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "quỳnh", "lưu", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "xã", "quỳnh", "hưng", "có", "diện", "tích", "5", "75", "km²", "dân", "số", "năm", "2018", "là", "10", "395", ...
trương quang nghĩa từ 10 2017 bullet phó bí thư bullet võ công trí đến 12 2019 bullet nguyễn văn quảng từ 12 2019 bullet huỳnh đức thơ bullet ủy viên bullet 1 đặng việt dũng bullet 2 trần đình hồng bullet 3 đại tá trương chí lăng bullet 4 đặng thị kim liên bullet 5 hồ kỳ minh bullet 6 nguyễn thanh quang bullet 7 phạm q...
[ "trương", "quang", "nghĩa", "từ", "10", "2017", "bullet", "phó", "bí", "thư", "bullet", "võ", "công", "trí", "đến", "12", "2019", "bullet", "nguyễn", "văn", "quảng", "từ", "12", "2019", "bullet", "huỳnh", "đức", "thơ", "bullet", "ủy", "viên", "bullet", ...
thủy điện bắc nà là thủy điện xây dựng trên dòng suối bắc nà tại vùng đất các xã thải giàng phố và bản liền huyện bắc hà tỉnh lào cai việt nam thủy điện bắc nà có công suất lắp máy 17 mw với 2 tổ máy khởi công tháng 7 2014 hoàn thành tháng 12 2016 == suối bắc nà == suối bắc nà là phụ lưu của nậm phàng chảy ở huyện huyệ...
[ "thủy", "điện", "bắc", "nà", "là", "thủy", "điện", "xây", "dựng", "trên", "dòng", "suối", "bắc", "nà", "tại", "vùng", "đất", "các", "xã", "thải", "giàng", "phố", "và", "bản", "liền", "huyện", "bắc", "hà", "tỉnh", "lào", "cai", "việt", "nam", "thủy", ...
macerata tỉnh tỉnh macerata tiếng ý provincia di macerata là một tỉnh ở vùng marche của ý tỉnh lỵ là thành phố macerata tỉnh này có diện tích 2 774 km² và tổng dân số là 301 701 2001 có 57 đô thị tiếng ý comuni ở trong tỉnh này xem các đô thị củatỉnh macerata == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "macerata", "tỉnh", "tỉnh", "macerata", "tiếng", "ý", "provincia", "di", "macerata", "là", "một", "tỉnh", "ở", "vùng", "marche", "của", "ý", "tỉnh", "lỵ", "là", "thành", "phố", "macerata", "tỉnh", "này", "có", "diện", "tích", "2", "774", "km²", "và", "...
gọi doha là thành phố đắt đỏ thứ 10 toàn cầu tốc độ tăng trưởng này đã dẫn đến sự phát triển của các cộng đồng được quy hoạch trong và xung quanh thành phố 39 khách sạn mới đang được xây dựng vào năm 2011 doha đã được đưa vào 15 thành phố mới tốt nhất để kinh doanh vào năm 2011 == cơ sở hạ tầng == === kiến trúc === hầu...
[ "gọi", "doha", "là", "thành", "phố", "đắt", "đỏ", "thứ", "10", "toàn", "cầu", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "này", "đã", "dẫn", "đến", "sự", "phát", "triển", "của", "các", "cộng", "đồng", "được", "quy", "hoạch", "trong", "và", "xung", "quanh", "thàn...
poa atropidiformis var atropidiformis là một phân loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "atropidiformis", "var", "atropidiformis", "là", "một", "phân", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
là các chiến binh hiệp sĩ nông dân và thương nhân có vũ trang hoặc các đơn vị quân đội cũng có vai trò như một lực lượng cảnh sát các nền văn minh ở phía tây bán cầu thời kỳ thời kỳ tiền colombo như aztec maya inca cũng có những lực lượng bảo vệ an ninh bên trong lãnh thổ giống như cảnh sát lực lượng cảnh sát thống nhấ...
[ "là", "các", "chiến", "binh", "hiệp", "sĩ", "nông", "dân", "và", "thương", "nhân", "có", "vũ", "trang", "hoặc", "các", "đơn", "vị", "quân", "đội", "cũng", "có", "vai", "trò", "như", "một", "lực", "lượng", "cảnh", "sát", "các", "nền", "văn", "minh", ...
bø telemark bø là một đô thị ở hạt telemark na uy bø đã được lập thành một đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 xem formannskapsdistrikt lunde đã được tách ra từ bø năm 1867 bø nổi tiếng với công viên nước sommarland công viên nước lớn nhất na uy và truyền thống dân gian ở đây có một trong 4 chi nhánh của telemark university...
[ "bø", "telemark", "bø", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "telemark", "na", "uy", "bø", "đã", "được", "lập", "thành", "một", "đô", "thị", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1838", "xem", "formannskapsdistrikt", "lunde", "đã", "được", "tách", "ra", ...
dương ngọc thái sinh ngày 26 tháng 6 năm 1977 tại thành phố hồ chí minh quê gốc tại quảng ngãi được biết là một nam ca sĩ người việt nam chuyên hát về dòng nhạc trữ tình dân ca == cuộc đời và sự nghiệp == năm 1998 dương ngọc thái thi đậu vào trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật thành phố hồ chí minh khoa thanh nhạc khóa ...
[ "dương", "ngọc", "thái", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "1977", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "quê", "gốc", "tại", "quảng", "ngãi", "được", "biết", "là", "một", "nam", "ca", "sĩ", "người", "việt", "nam", "chuyên", "hát", "về...
lao động và phụ nữ tp hcm tô hoàng hiện là ủy viên hội đồng lý luận phê bình dịch thuật hội nhà văn tp hcm khoá vii 2015-2020 và ủy viên hội đồng lý luận phê bình hội nhà văn việt nam khoá ix 2015-2020 == tác phẩm đã vết == kỷ niệm trận địa tập truyện ngắn in chung với nguyễn trí huân nhà xuất bản quân đội nhân dân 197...
[ "lao", "động", "và", "phụ", "nữ", "tp", "hcm", "tô", "hoàng", "hiện", "là", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "lý", "luận", "phê", "bình", "dịch", "thuật", "hội", "nhà", "văn", "tp", "hcm", "khoá", "vii", "2015-2020", "và", "ủy", "viên", "hội", "đồng", ...
heteronevron argutum là một loài dương xỉ trong họ lomariopsidaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "heteronevron", "argutum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
metropolitan area hinterland from anci associazione nazionale comuni italiani italian national association of comuni bullet province of catania official web site
[ "metropolitan", "area", "hinterland", "from", "anci", "associazione", "nazionale", "comuni", "italiani", "italian", "national", "association", "of", "comuni", "bullet", "province", "of", "catania", "official", "web", "site" ]
stictoptera connecta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "stictoptera", "connecta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ebrahim seedat sinh ngày 18 tháng 6 năm 1993 ở cape town western cape là một cầu thủ bóng đá người nam phi thi đấu ở vị trí hậu vệ và tiền vệ cho cape town city ở premier soccer league == cuộc sống ban đầu và cá nhân == seedat đến từ athlone ở cape town
[ "ebrahim", "seedat", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "1993", "ở", "cape", "town", "western", "cape", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nam", "phi", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "và", "tiền", "vệ", "cho", ...
mua 36 4% còn lại với giá 299 triệu đô la mỹ vào tháng 7 năm 1995 gia đình li và hutchison whampoa sẽ giữ cổ phần của mình trong hutchvision hồng kông limited công ty quản lý các kênh của star tv với số tiền kiếm được từ việc bán năm 1993 richard li tiếp tục thành lập công ty của riêng mình pacific century group vào th...
[ "mua", "36", "4%", "còn", "lại", "với", "giá", "299", "triệu", "đô", "la", "mỹ", "vào", "tháng", "7", "năm", "1995", "gia", "đình", "li", "và", "hutchison", "whampoa", "sẽ", "giữ", "cổ", "phần", "của", "mình", "trong", "hutchvision", "hồng", "kông", ...
còn nguyên vẹn bây giờ đẫm máu vì vết thương stauffenberg cùng ba người kia bị dẫn ra ngoài trong khoảng sân dưới ánh sáng lờ mờ của một chiếc xe quân đội với vải đen phủ ngoài hai đèn pha bốn người bị xử bắn một cách chóng vánh có vài sự lộn xộn và tiếng hô to phần lớn là từ đám lính canh muốn làm cho nhanh vì sợ khôn...
[ "còn", "nguyên", "vẹn", "bây", "giờ", "đẫm", "máu", "vì", "vết", "thương", "stauffenberg", "cùng", "ba", "người", "kia", "bị", "dẫn", "ra", "ngoài", "trong", "khoảng", "sân", "dưới", "ánh", "sáng", "lờ", "mờ", "của", "một", "chiếc", "xe", "quân", "đội"...
ecclesiastical history – page 268 by cambridge university press gale group c w dugmore
[ "ecclesiastical", "history", "–", "page", "268", "by", "cambridge", "university", "press", "gale", "group", "c", "w", "dugmore" ]
leptepania filiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "leptepania", "filiformis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
jamara pisinna là một loài nhện trong họ toxopidae chúng được hugh davies miêu tả năm 1995 và chỉ được tìm thấy ở australia
[ "jamara", "pisinna", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "toxopidae", "chúng", "được", "hugh", "davies", "miêu", "tả", "năm", "1995", "và", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "australia" ]
ampelopteris firma là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "ampelopteris", "firma", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "kunze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
çayırözü çekerek çayırözü là một xã thuộc huyện çekerek tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 59 người
[ "çayırözü", "çekerek", "çayırözü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çekerek", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "59", "người" ]
psychotria subcaudata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "psychotria", "subcaudata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
vào môi trường sau đó thả trở lại rừng đến cuối ngày bài báo được gỡ bỏ và thay bằng một câu bạn biết hôm nay là ngày gì không vào ngày cá tháng tư năm 2007 công cụ tìm kiếm trên internet google đã thông báo cung cấp dịch vụ mới gmail paper nơi người sử dụng dịch vụ thư miễn phí có thể lưu giữ email vào kho lưu trữ giấ...
[ "vào", "môi", "trường", "sau", "đó", "thả", "trở", "lại", "rừng", "đến", "cuối", "ngày", "bài", "báo", "được", "gỡ", "bỏ", "và", "thay", "bằng", "một", "câu", "bạn", "biết", "hôm", "nay", "là", "ngày", "gì", "không", "vào", "ngày", "cá", "tháng", "...
xystrota semisgnata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xystrota", "semisgnata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
vị ương cung chữ hán giản thể 未央宫 phồn thể 未央宮 bính âm wèiyāng gōng việt bính mei6 joeng1 gung1 là cung điện hoàng gia chính của triều đại nhà hán nằm ở thành phố trường an nay là tây an tỉnh thiểm tây trung quốc được xây dựng năm 200 tcn theo yêu cầu của hán cao tổ dưới sự giám sát của thừa tướng tiêu hà cung điện phụ...
[ "vị", "ương", "cung", "chữ", "hán", "giản", "thể", "未央宫", "phồn", "thể", "未央宮", "bính", "âm", "wèiyāng", "gōng", "việt", "bính", "mei6", "joeng1", "gung1", "là", "cung", "điện", "hoàng", "gia", "chính", "của", "triều", "đại", "nhà", "hán", "nằm", "ở", ...
el kheiter là một đô thị thuộc tỉnh el bayadh algérie dân số thời điểm năm 2002 là 7 614 người
[ "el", "kheiter", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "el", "bayadh", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "7", "614", "người" ]
bộ cricket và thể thao bloomfield và các cơ quan thể thao khán đài chính và các tòa nhà của câu lạc bộ turf colombo đã bị bỏ hoang và được sử dụng cho các mục đích khác nhau quân đội sri lanka thỉnh thoảng sử dụng sân như một nơi đồn trú tạm thời cũng như không quân sri lanka sử dụng phần đất còn lại của trường đua để ...
[ "bộ", "cricket", "và", "thể", "thao", "bloomfield", "và", "các", "cơ", "quan", "thể", "thao", "khán", "đài", "chính", "và", "các", "tòa", "nhà", "của", "câu", "lạc", "bộ", "turf", "colombo", "đã", "bị", "bỏ", "hoang", "và", "được", "sử", "dụng", "cho...
được kể về những việc làm của họ ngựa iceland cũng được bố trí với những trận đánh đẫm máu giữa những con ngựa đực giống chúng được sử dụng để giải trí và để sinh ra những động vật tốt nhất cho việc sinh sản và chúng đã được mô tả trong cả văn học và các văn kiện chính thức từ thời kỳ thịnh vượng chung của 930-1262 ad ...
[ "được", "kể", "về", "những", "việc", "làm", "của", "họ", "ngựa", "iceland", "cũng", "được", "bố", "trí", "với", "những", "trận", "đánh", "đẫm", "máu", "giữa", "những", "con", "ngựa", "đực", "giống", "chúng", "được", "sử", "dụng", "để", "giải", "trí", ...
centaurea subsericans là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được halácsy mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "centaurea", "subsericans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "halácsy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
vesicularia caloosiensis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được austin h a crum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "vesicularia", "caloosiensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "austin", "h", "a", "crum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
athyrium striatum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được milde mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "athyrium", "striatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "milde", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
rằng hình học euclid không còn phù hợp khi tính tới ảnh hưởng của lực hấp dẫn năm 1913 ông bắt đầu sử dụng hình học phi euclid được phát triển trong thế kỷ xix cho lý thuyết của mình với sự trợ giúp từ người bạn và là nhà toán học marcel grossmann nhưng vẫn chưa đạt được kết quả mong muốn tức là miêu tả được mọi định l...
[ "rằng", "hình", "học", "euclid", "không", "còn", "phù", "hợp", "khi", "tính", "tới", "ảnh", "hưởng", "của", "lực", "hấp", "dẫn", "năm", "1913", "ông", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "hình", "học", "phi", "euclid", "được", "phát", "triển", "trong", "thế", ...
droiturier == xem thêm == bullet xã của tỉnh allier
[ "droiturier", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "allier" ]
triệt giáo triệt giáo hay tiệt giáo còn gọi là đạo địa tiên là một tôn giáo trong tác phẩm phong thần diễn nghĩa đứng đầu triệt giáo là thông thiên giáo chủ ông là một trong 3 đồ đệ của hồng quân lão tổ hai vị sư huynh của ông là đạo đức thiên tôn và nguyên thủy thiên tôn giáo phái của ông sáng lập sánh cùng xiển giáo ...
[ "triệt", "giáo", "triệt", "giáo", "hay", "tiệt", "giáo", "còn", "gọi", "là", "đạo", "địa", "tiên", "là", "một", "tôn", "giáo", "trong", "tác", "phẩm", "phong", "thần", "diễn", "nghĩa", "đứng", "đầu", "triệt", "giáo", "là", "thông", "thiên", "giáo", "ch...
harvey norman là công ty của úc chuyên về nội thất máy tính và các sản phẩm điện tử tính đến năm 2016 công ty này có 280 cửa hàng ở úc new zealnd châu âu và đông nam á gerry harvey và ian norman lần đầu quen nhau khi cùng làm tiếp thị bán máy hút bui họ hợp tác và mở cửa hàng đầu tiên vào năm 1961 lúc này mới chỉ tập t...
[ "harvey", "norman", "là", "công", "ty", "của", "úc", "chuyên", "về", "nội", "thất", "máy", "tính", "và", "các", "sản", "phẩm", "điện", "tử", "tính", "đến", "năm", "2016", "công", "ty", "này", "có", "280", "cửa", "hàng", "ở", "úc", "new", "zealnd", ...
×leymotrigia zarubinii leymotrigia zarubinii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được peschkova mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "×leymotrigia", "zarubinii", "leymotrigia", "zarubinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "peschkova", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
delosperma monanthemum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được lavis mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "delosperma", "monanthemum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "lavis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
blemus là một chi bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của miền cổ bắc bao gồm châu âu và miền tân bắc [[loài|bao gồm các loài bullet [[blemus alexandrovi]] lutshnik 1915 bullet [[blemus discus]] fabricius 1792 == liên kết ngoài == bullet blemus at fauna europaea [[thể loại trechini]]
[ "blemus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "họ", "carabidae", "đặc", "hữu", "của", "miền", "cổ", "bắc", "bao", "gồm", "châu", "âu", "và", "miền", "tân", "bắc", "[[loài|bao", "gồm", "các", "loài", "bullet", "[[blemus", "alexandrovi]]", "...
dan na bullet sala yen chai bullet phiman-phetmahet halls bullet phra thinang santhakarn sathan theatre bullet sala dan klang bullet wachara phiban fortress bullet tim dap ongkarak bullet rong sukathan bullet phra thinang pramot mahaisawan bullet royal kitchen bullet storeroom bullet phra thinang ratchathamma sapha bul...
[ "dan", "na", "bullet", "sala", "yen", "chai", "bullet", "phiman-phetmahet", "halls", "bullet", "phra", "thinang", "santhakarn", "sathan", "theatre", "bullet", "sala", "dan", "klang", "bullet", "wachara", "phiban", "fortress", "bullet", "tim", "dap", "ongkarak", ...
leskea obscura là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được hedw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "leskea", "obscura", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
năm tuổi của mình trên một chuyến đi trong ngày đến burgh marsh templeton cho biết chỉ có những người khác tại vùng đầm lầy ngày hôm đó là một vài phụ nữ lớn tuổi ngồi trong một chiếc xe ở cách xa đầm lầy trong một bức thư gửi cho tờ daily mail vào năm 2002 templeton nói rằng tôi đã chụp ba tấm hình con gái elizabeth c...
[ "năm", "tuổi", "của", "mình", "trên", "một", "chuyến", "đi", "trong", "ngày", "đến", "burgh", "marsh", "templeton", "cho", "biết", "chỉ", "có", "những", "người", "khác", "tại", "vùng", "đầm", "lầy", "ngày", "hôm", "đó", "là", "một", "vài", "phụ", "nữ",...
vũ hồng thanh sinh ngày 19 tháng 4 năm 1962 là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv xv nhiệm kì 2016-2026 thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh quảng ninh ủy viên ủy ban thường vụ quốc hội chủ nhiệm ủy ban kinh tế của quốc hội chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam đức ông đã ứng cử và trúng cử đại biểu quốc hội lần đầu nă...
[ "vũ", "hồng", "thanh", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "4", "năm", "1962", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiv", "xv", "nhiệm", "kì", "2016-2026", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "tỉnh", "quảng", "ninh", "ủy", ...
leucocoryne talinensis là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được mansur cisternas mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "leucocoryne", "talinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "mansur", "cisternas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
lùi về tuyến phòng thủ thứ hai cùng với các lữ đoàn 14 142 giữ chính diện neberdzhayevskaya nizhnibakanskaya gorno-veselyi gornyy vấp phải đội hình phòng thủ dày đặc của bốn lữ đoàn bộ binh liên xô các cuộc tấn công của các sư đoàn bộ binh 9 35 đức trong ngày 24 tháng 8 để khoan sâu thêm vào tuyến phòng thủ thứ hai của...
[ "lùi", "về", "tuyến", "phòng", "thủ", "thứ", "hai", "cùng", "với", "các", "lữ", "đoàn", "14", "142", "giữ", "chính", "diện", "neberdzhayevskaya", "nizhnibakanskaya", "gorno-veselyi", "gornyy", "vấp", "phải", "đội", "hình", "phòng", "thủ", "dày", "đặc", "của"...
quân tamil chấp nhận thỏa thuận này ltte đã từ chối thỏa thuận này vì họ phản đối ứng cử viên người thuộc về một nhóm chiến binh khác tên là eelam peoples revolutionary frontation frontation eprlf là giám đốc hành chính của các tỉnh miền bắc và miền đông thay vào đó ltte đã đặt tên cho ba ứng cử viên khác cho vị trí nà...
[ "quân", "tamil", "chấp", "nhận", "thỏa", "thuận", "này", "ltte", "đã", "từ", "chối", "thỏa", "thuận", "này", "vì", "họ", "phản", "đối", "ứng", "cử", "viên", "người", "thuộc", "về", "một", "nhóm", "chiến", "binh", "khác", "tên", "là", "eelam", "peoples"...
lepanthes cincinnata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "lepanthes", "cincinnata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
và một số đạo cụ sân khấu làm bằng lông đuôi ngựa nên gọi là mã vĩ đuôi ngựa ngày nay phố hàng quạt không còn bán quạt và đàn nữa những cửa hàng trên phố chuyển sang kinh doanh các mặt hàng khác như bàn thờ lớn nhỏ tranh thêu chữ đối trướng dùng vào việc hiếu hỷ chúc thọ khen thưởng trên phố ngoài trường giáo dục thườn...
[ "và", "một", "số", "đạo", "cụ", "sân", "khấu", "làm", "bằng", "lông", "đuôi", "ngựa", "nên", "gọi", "là", "mã", "vĩ", "đuôi", "ngựa", "ngày", "nay", "phố", "hàng", "quạt", "không", "còn", "bán", "quạt", "và", "đàn", "nữa", "những", "cửa", "hàng", "...
sceloenopla nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1910
[ "sceloenopla", "nigripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
boulsa là một tổng namentenga tỉnh ở phía bắc burkina faso thủ phủ là thị xã thị xã cùng tên dân số năm 2006 là 80 453 người == các thị xã và làng xã == bullet boulsa thủ phủ baonrouré belga bonam dakiskièma donsin gaoga gorbellé-peulh gounga guemsogo-yarcé kiedsom kobouré kogonéré kolgosom konkoara-yarcé lilyalla loat...
[ "boulsa", "là", "một", "tổng", "namentenga", "tỉnh", "ở", "phía", "bắc", "burkina", "faso", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "thị", "xã", "cùng", "tên", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "80", "453", "người", "==", "các", "thị", "xã", "và", "làng", ...
leopoldsdorf là một đô thị thuộc huyện wien-umgebung trong bang niederösterreich áo
[ "leopoldsdorf", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "wien-umgebung", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo" ]
santiago tillo là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 472 người
[ "santiago", "tillo", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "472", "người" ]
megarhyssa perlata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "megarhyssa", "perlata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
biển nằm ngoài giới hạn lãnh thổ mà quốc gia có đầy đủ chủ quyền đã thu được sự chấp thuận của đa số quốc gia vào cuối thế kỷ xx và đã được gắn với sự thừa nhận quốc tế theo công ước liên hiệp quốc về luật biển thứ ba năm 1982 bullet điều 55 phần v công ước liên hiệp quốc về luật biển quy định bullet bản dịch tiếng việ...
[ "biển", "nằm", "ngoài", "giới", "hạn", "lãnh", "thổ", "mà", "quốc", "gia", "có", "đầy", "đủ", "chủ", "quyền", "đã", "thu", "được", "sự", "chấp", "thuận", "của", "đa", "số", "quốc", "gia", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "xx", "và", "đã", "được", "gắn",...
molophilus dooraganensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "molophilus", "dooraganensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
caloptilia orientalis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga ấu trùng ăn lonicera maackii chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "caloptilia", "orientalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "viễn", "đông", "nga", "ấu", "trùng", "ăn", "lonicera", "maackii", "chúng", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
kim hải là một xã nằm ở phía nam huyện kim sơn tỉnh ninh bình việt nam == địa lý == xã kim hải nằm ở phía nam huyện kim sơn cách trung tâm thành phố ninh bình 48 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp nông trường quân đội và xã kim trung bullet phía tây giáp tỉnh thanh hoá qua sông càn bullet phía nam giáp biển đông...
[ "kim", "hải", "là", "một", "xã", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "kim", "sơn", "tỉnh", "ninh", "bình", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "kim", "hải", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "kim", "sơn", "cách", "trung", "tâm", "thành"...
kıyıköy lice kıyı là một xã thuộc huyện lice tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 460 người
[ "kıyıköy", "lice", "kıyı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "lice", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "460", "người" ]
colotois obsoletelineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "colotois", "obsoletelineata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
desplat được nhận vào thay thế vào ngày 21 tháng 10 năm 2011 tương tự james gandolfini cũng là người được ghi nhận trong tấm áp phích đầu tiên và cũng là người đóng vai người tình của bullock trong phim dù vậy khi thăm dò khán giả có phản hồi tiêu cực trong các cảnh phim cùng nhau anh đã bị cắt khỏi phim nữ diễn viên n...
[ "desplat", "được", "nhận", "vào", "thay", "thế", "vào", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "2011", "tương", "tự", "james", "gandolfini", "cũng", "là", "người", "được", "ghi", "nhận", "trong", "tấm", "áp", "phích", "đầu", "tiên", "và", "cũng", "là", "n...
andrena knuthiana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1901 chúng hiện sinh sống chủ yếu ở bắc mỹ
[ "andrena", "knuthiana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901", "chúng", "hiện", "sinh", "sống", "chủ", "yếu", "ở", "bắc", "mỹ" ]
mạnh số 26 của dùng chân đạp thẳng ở phút 73 trong trận đấu giữa hai clb và lúc 17 giờ ngày 29 3 2021 trên sân vận động thanh hóa tại vòng 6 giai đoạn 1 giải bóng đá vô địch quốc gia ls 2021 == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== hà nội ==== bullet v-league 1 bullet cúp quốc gia bullet siêu cúp quốc gia
[ "mạnh", "số", "26", "của", "dùng", "chân", "đạp", "thẳng", "ở", "phút", "73", "trong", "trận", "đấu", "giữa", "hai", "clb", "và", "lúc", "17", "giờ", "ngày", "29", "3", "2021", "trên", "sân", "vận", "động", "thanh", "hóa", "tại", "vòng", "6", "giai...
chindagiripalya tumkur chindagiripalya là một làng thuộc tehsil tumkur huyện tumkur bang karnataka ấn độ
[ "chindagiripalya", "tumkur", "chindagiripalya", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tumkur", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tehov benešov tehov là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc
[ "tehov", "benešov", "tehov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "benešov", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
minh bullet yên bái nghĩa lộ bullet 28 tỉnh thành phố không có thị xã trực thuộc bắc giang bắc kạn bắc ninh bến tre cao bằng cà mau cần thơ đà nẵng đắk nông đồng nai đồng tháp hải phòng hà giang hòa bình thành phố hồ chí minh kiên giang kon tum lai châu lạng sơn lâm đồng nam định ninh bình ninh thuận sơn la thái bình t...
[ "minh", "bullet", "yên", "bái", "nghĩa", "lộ", "bullet", "28", "tỉnh", "thành", "phố", "không", "có", "thị", "xã", "trực", "thuộc", "bắc", "giang", "bắc", "kạn", "bắc", "ninh", "bến", "tre", "cao", "bằng", "cà", "mau", "cần", "thơ", "đà", "nẵng", "đắ...
pseudolarentia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "pseudolarentia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
porzana carolina chim sora porzana carolina là một loài chim nước nhỏ thuộc họ gà nước đôi khi còn được gọi là gà nước sora hay cuốc sora tên chi porzana có nguồn gốc từ các thuật ngữ tiếng venice cho các loài gà nước nhỏ và carolina chỉ về tỉnh thuộc địa carolina tên sora có lẽ được lấy từ một ngôn ngữ thổ dân mỹ == m...
[ "porzana", "carolina", "chim", "sora", "porzana", "carolina", "là", "một", "loài", "chim", "nước", "nhỏ", "thuộc", "họ", "gà", "nước", "đôi", "khi", "còn", "được", "gọi", "là", "gà", "nước", "sora", "hay", "cuốc", "sora", "tên", "chi", "porzana", "có", ...
địa đàng quyền bullet binh bộ quyền của các võ quan thời nhà minh sáng tạo bullet nam thiếu lâm bullet thiếu lâm hồng gia bullet lưu gia bullet lý gia bullet mạc gia bullet thái gia bullet thiếu lâm bạch mi bullet thiếu lâm vịnh xuân bullet thiếu lâm phật gia quyền bullet thiếu lâm chung ngoại châu gia bullet thiếu lâm...
[ "địa", "đàng", "quyền", "bullet", "binh", "bộ", "quyền", "của", "các", "võ", "quan", "thời", "nhà", "minh", "sáng", "tạo", "bullet", "nam", "thiếu", "lâm", "bullet", "thiếu", "lâm", "hồng", "gia", "bullet", "lưu", "gia", "bullet", "lý", "gia", "bullet", ...
i̇ğdir selim i̇ğdir là một xã thuộc huyện selim tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 346 người
[ "i̇ğdir", "selim", "i̇ğdir", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "selim", "tỉnh", "kars", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "346", "người" ]
đánh dấu là phần mềm độc hại symantec đã phân loại thanh công cụ là trackware trong năm 2007 phần mềm theo dõi mcafee đã phân loại nó là phần mềm quảng cáo coi đó là chương trình không mong muốn vào năm 2005 nhưng cố vấn trang web của mcafee đã đánh giá trang web alexa xanh vào năm 2007 tìm thấy không có vấn đề đáng kể...
[ "đánh", "dấu", "là", "phần", "mềm", "độc", "hại", "symantec", "đã", "phân", "loại", "thanh", "công", "cụ", "là", "trackware", "trong", "năm", "2007", "phần", "mềm", "theo", "dõi", "mcafee", "đã", "phân", "loại", "nó", "là", "phần", "mềm", "quảng", "cáo...
mitsubishi g3m chiếc mitsubishi g3m tiếng nhật 九六式陸上攻撃機 máy bay tấn công từ căn cứ mặt đất kiểu 96 tên mã của đồng minh nell là kiểu máy bay ném bom nhật bản được sử dụng trong thế chiến ii hầu hết là để chống lại trung quốc == lịch sử == đầu những năm 1930 nhóm thiết kế mitsubishi dưới sự chỉ đạo của sueo honjo đã phá...
[ "mitsubishi", "g3m", "chiếc", "mitsubishi", "g3m", "tiếng", "nhật", "九六式陸上攻撃機", "máy", "bay", "tấn", "công", "từ", "căn", "cứ", "mặt", "đất", "kiểu", "96", "tên", "mã", "của", "đồng", "minh", "nell", "là", "kiểu", "máy", "bay", "ném", "bom", "nhật", "b...
phragmatobia caecilia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "caecilia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
zygadenus venenosus là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên
[ "zygadenus", "venenosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lệnh của heo ji-hoon một lính mới cẩu thả liên tục kiểm tra sự kiên nhẫn của anh sau đó ép anh phải hành động == diễn viên == bullet ha jung-woo vai yoo tae-jeong bullet seo jang-won vai lee seung-young bullet yoon jong-bin vai heo ji-hoon bullet lim hyun-sung vai soo-dong bullet han sung-chun vai dae-seok bullet sohn ...
[ "lệnh", "của", "heo", "ji-hoon", "một", "lính", "mới", "cẩu", "thả", "liên", "tục", "kiểm", "tra", "sự", "kiên", "nhẫn", "của", "anh", "sau", "đó", "ép", "anh", "phải", "hành", "động", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "ha", "jung-woo", "vai", "y...
tuyến thiên bullet triệu bổn sơn vai đinh liên sơn bullet tiểu thẩm dương vai tam giang thủy bullet cung lê vai thiết hài thất bullet viên hòa bình vai trần hoa thuận == xem thêm == bullet diệp vấn bullet diệp vấn 2 bullet diệp vấn 3 == liên kết ngoài == bullet nhất đại tông sư tại hong kong cinemagic
[ "tuyến", "thiên", "bullet", "triệu", "bổn", "sơn", "vai", "đinh", "liên", "sơn", "bullet", "tiểu", "thẩm", "dương", "vai", "tam", "giang", "thủy", "bullet", "cung", "lê", "vai", "thiết", "hài", "thất", "bullet", "viên", "hòa", "bình", "vai", "trần", "hoa...
douglas c-124 globemaster ii biệt danh old shaky là một loại máy bay vận tải hạng nặng chế tạo bởi hãng douglas aircraft company ở long beach california == biến thể == bullet yc-124 bullet yc-124a bullet c-124a bullet yc-124b bullet c-124c == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoa kỳ bullet bộ chỉ huy hậu cần không ...
[ "douglas", "c-124", "globemaster", "ii", "biệt", "danh", "old", "shaky", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "vận", "tải", "hạng", "nặng", "chế", "tạo", "bởi", "hãng", "douglas", "aircraft", "company", "ở", "long", "beach", "california", "==", "biến", "thể"...
akmal con rồng và nàng công chúa akmal con rồng và nàng công chúa tiếng nga акмаль дракон и принцесса ác-mao đơ-ra-côn i prin-tơ-xiết-xa là một bộ phim thuộc thể loại phiêu lưu giả tưởng dành cho trẻ em của điện ảnh liên xô nay là uzbekistan == lịch sử == truyện phim kể về một cậu bé tốt bụng tên là akmal và chú cảnh s...
[ "akmal", "con", "rồng", "và", "nàng", "công", "chúa", "akmal", "con", "rồng", "và", "nàng", "công", "chúa", "tiếng", "nga", "акмаль", "дракон", "и", "принцесса", "ác-mao", "đơ-ra-côn", "i", "prin-tơ-xiết-xa", "là", "một", "bộ", "phim", "thuộc", "thể", "loạ...
paracardiophorus subcruciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được carter miêu tả khoa học năm 1939
[ "paracardiophorus", "subcruciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "carter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1939" ]
longipes bullet staurastrum odonatum bullet staurastrum pachyrhynchum bullet staurastrum pachyrhynchum var pachyrhynchum bullet staurastrum pachyrhynchum var convergens bullet staurastrum producta bullet staurastrum pseudoitanum bullet staurastrum rotula bullet staurastrum sexangulare bullet staurastrum sexangulare var...
[ "longipes", "bullet", "staurastrum", "odonatum", "bullet", "staurastrum", "pachyrhynchum", "bullet", "staurastrum", "pachyrhynchum", "var", "pachyrhynchum", "bullet", "staurastrum", "pachyrhynchum", "var", "convergens", "bullet", "staurastrum", "producta", "bullet", "staura...
giải bóng đá hạng nhất quốc gia bỉ 1984–85 đây là thống kê của giải bóng đá hạng nhất quốc gia bỉ mùa giải 1984-85 == tổng quan == giải đấu có 18 đội tham gia và r s c anderlecht giành chức vô địch trong khi k sint-niklase s k e và racing jet de bruxelles bị xuống hạng
[ "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "bỉ", "1984–85", "đây", "là", "thống", "kê", "của", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "bỉ", "mùa", "giải", "1984-85", "==", "tổng", "quan", "==", "giải", "đấu", "có", "18", "đội"...
wsof trước ozzy dugulubgov tại wsof 33 vào ngày 7 tháng 10 năm 2016 tuy nhiên trận đấu đã bị hủy bỏ vào ngày diễn ra sự kiện vì dugulubgov bị ốm vào ngày 17 tháng 10 năm 2016 đã có thông báo rằng gaethje sẽ bảo vệ đai vô địch hạng nhẹ wsof trước joão zeferino vào ngày 31 tháng 12 năm 2016 tại wsof 34 trong sự kiện chín...
[ "wsof", "trước", "ozzy", "dugulubgov", "tại", "wsof", "33", "vào", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "2016", "tuy", "nhiên", "trận", "đấu", "đã", "bị", "hủy", "bỏ", "vào", "ngày", "diễn", "ra", "sự", "kiện", "vì", "dugulubgov", "bị", "ốm", "vào", "n...
hiện trường ông đã tuyên bố thứ tư ngày 13 là quốc tang ông cũng cho điều tra người chịu trách nhiệm về vụ tai nạn này và chỉ đạo ngành giao thông cho lắp đặt hệ thống cần chắn ở các điểm đường ngang để ngăn các phương tiện giao thông vượt đường ngang gây nguy hiểm tai nạn đường bộ lẫn đường sắt thường xảy ra ở ukraina...
[ "hiện", "trường", "ông", "đã", "tuyên", "bố", "thứ", "tư", "ngày", "13", "là", "quốc", "tang", "ông", "cũng", "cho", "điều", "tra", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "vụ", "tai", "nạn", "này", "và", "chỉ", "đạo", "ngành", "giao", "thông", "cho...
Chủ tịch của Hiệp hội bóng đá Jordan hiện nay là ông Hoàng tử Ali Bin Al-Hussein.
[ "Chủ", "tịch", "của", "Hiệp", "hội", "bóng", "đá", "Jordan", "hiện", "nay", "là", "ông", "Hoàng", "tử", "Ali", "Bin", "Al-Hussein." ]
remy hii sinh năm 1986 1987 là một diễn viên người úc đã tham dự học viện nghệ thuật sân khấu quốc gia trong ba năm và xuất hiện trong nhiều tác phẩm sân khấu khác nhau trước khi được chọn vào vai diễn trên truyền hình đầu tiên hii đóng vai chính nguyễn tường vân trong bộ phim ngắn gồm bốn phần better man và vào vai hu...
[ "remy", "hii", "sinh", "năm", "1986", "1987", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "úc", "đã", "tham", "dự", "học", "viện", "nghệ", "thuật", "sân", "khấu", "quốc", "gia", "trong", "ba", "năm", "và", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "tác", "phẩm", "...
liên hoan phim quốc tế hà nội lần thứ 4 là lần thứ 4 tổ chức của liên hoan phim quốc tế hà nội với khẩu hiệu điện ảnh hội nhập và phát triển bền vững liên hoan phim khai mạc vào ngày 1 tháng 11 năm 2016 và bế mạc vào ngày 5 tháng 11 năm 2016 tại cung văn hóa hữu nghị hà nội liên hoan phim quốc tế hà nội lần thứ 4 thu h...
[ "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "hà", "nội", "lần", "thứ", "4", "là", "lần", "thứ", "4", "tổ", "chức", "của", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "hà", "nội", "với", "khẩu", "hiệu", "điện", "ảnh", "hội", "nhập", "và", "phát", "triển", "bền"...
blumea pannosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o schwarz mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "blumea", "pannosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "o", "schwarz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
hệ khứu giác khứu giác của thú là quá trình động vật có vú cảm nhận được sự hiện diện của chất bay hơi trong không khí bằng việc hình thành một cảm giác cụ thể khứu giác phân tích khứu giác và sự hình thành giác quan trên cơ sở đó động vật phản ứng với ngoại cảnh thay đổi quá trình này ở loài thú do cơ quan phân tích k...
[ "hệ", "khứu", "giác", "khứu", "giác", "của", "thú", "là", "quá", "trình", "động", "vật", "có", "vú", "cảm", "nhận", "được", "sự", "hiện", "diện", "của", "chất", "bay", "hơi", "trong", "không", "khí", "bằng", "việc", "hình", "thành", "một", "cảm", "gi...
eois perflava là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eois", "perflava", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pero packardi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pero", "packardi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khu trục nó gần như ngay lập tức được điều sang địa trung hải nơi nó tăng cường cho lực lượng h để hộ tống một đoàn tàu vận tải tiếp liệu cho malta đang bị phong tỏa trong chiến dịch halberd cho dù bị không kích ác liệt đoàn tàu vẫn đến được malta vào ngày 28 tháng 9 và laforey quay trở về gibraltar cùng các con tàu th...
[ "khu", "trục", "nó", "gần", "như", "ngay", "lập", "tức", "được", "điều", "sang", "địa", "trung", "hải", "nơi", "nó", "tăng", "cường", "cho", "lực", "lượng", "h", "để", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "tiếp", "liệu", "cho", "malta", ...
lcd soundsystem là một ban nhạc rock người mỹ đến từ brooklyn new york thành lập năm 2002 ban nhạc được gây dựng bởi james murphy nhà đồng sáng lập dfa và columbia records ban nhạc bắt đầu thu âm và phát hành nhiều đĩa đơn từ 2002 đến 2004 dẫn đến việc thai nghén album đầu tay mang tên nhóm lcd soundsystem phát hành nă...
[ "lcd", "soundsystem", "là", "một", "ban", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "đến", "từ", "brooklyn", "new", "york", "thành", "lập", "năm", "2002", "ban", "nhạc", "được", "gây", "dựng", "bởi", "james", "murphy", "nhà", "đồng", "sáng", "lập", "dfa", "và", "...