text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
oleszno tỉnh west pomeranian oleszno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawsko pomorskie thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía nam của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania ngôi làng có dân số 670 người | [
"oleszno",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"oleszno",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"drawsko",
"pomorskie",
"thuộc",
"quận",
"drawsko",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"drawsko",
"pomorskie",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania",
"ngôi",
"làng",
"có",
"dân",
"số",
"670",
"người"
] |
đô la mỹ mỗi ngày tuy nhiên asunción được xếp hạng là thành phố ít đắt đỏ nhất để sinh sống trong 5 năm liền tính đến năm 2016 gdp của paraguay đạt 27 323 usd đứng thứ 102 thế giới và đứng thứ 16 khu vực mỹ latin paraguay có một nền kinh tế thị trường rõ rệt với những lĩnh vực không chính thức đặc trưng với việc tái xuất và nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng với các quốc gia láng giềng với hàng nghìn cơ sở kinh doanh nhỏ hoạt động kinh tế lớn nhất paraguay là dựa vào nông nghiệp trồng trọt và chăn nuôi paraguay xếp hạng ba thế giới về xuất khẩu bảng viết phấn và ngành xuất khẩu thịt bò khá phát triển so với quy mô của quốc gia paraguay cho phép chủ đất là người ngoại quốc và không giới hạn diện tích chỉ những công dân brasil argentina và bolivia mới không thể sở hữu đất ở vùng biên giới sự thật là những người nước ngoài sở hữu những vùng đất ở vị trí thấp khá phổ biến trong nền kinh tế của paraguay một tỉ lệ lớn dân cư nhận được kế sinh nhai từ các hoạt động nông nghiệp bất chấp các khó khăn nảy sinh do chính trị không ổn định tham nhũng và cải cách chậm chạp paraguay là một thành viên của khối thương mại tự do mercosur và là một thành viên sáng lập tổ chức này tiềm năng kinh tế của | [
"đô",
"la",
"mỹ",
"mỗi",
"ngày",
"tuy",
"nhiên",
"asunción",
"được",
"xếp",
"hạng",
"là",
"thành",
"phố",
"ít",
"đắt",
"đỏ",
"nhất",
"để",
"sinh",
"sống",
"trong",
"5",
"năm",
"liền",
"tính",
"đến",
"năm",
"2016",
"gdp",
"của",
"paraguay",
"đạt",
"27",
"323",
"usd",
"đứng",
"thứ",
"102",
"thế",
"giới",
"và",
"đứng",
"thứ",
"16",
"khu",
"vực",
"mỹ",
"latin",
"paraguay",
"có",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"rõ",
"rệt",
"với",
"những",
"lĩnh",
"vực",
"không",
"chính",
"thức",
"đặc",
"trưng",
"với",
"việc",
"tái",
"xuất",
"và",
"nhập",
"khẩu",
"hàng",
"hóa",
"tiêu",
"dùng",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"láng",
"giềng",
"với",
"hàng",
"nghìn",
"cơ",
"sở",
"kinh",
"doanh",
"nhỏ",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"nhất",
"paraguay",
"là",
"dựa",
"vào",
"nông",
"nghiệp",
"trồng",
"trọt",
"và",
"chăn",
"nuôi",
"paraguay",
"xếp",
"hạng",
"ba",
"thế",
"giới",
"về",
"xuất",
"khẩu",
"bảng",
"viết",
"phấn",
"và",
"ngành",
"xuất",
"khẩu",
"thịt",
"bò",
"khá",
"phát",
"triển",
"so",
"với",
"quy",
"mô",
"của",
"quốc",
"gia",
"paraguay",
"cho",
"phép",
"chủ",
"đất",
"là",
"người",
"ngoại",
"quốc",
"và",
"không",
"giới",
"hạn",
"diện",
"tích",
"chỉ",
"những",
"công",
"dân",
"brasil",
"argentina",
"và",
"bolivia",
"mới",
"không",
"thể",
"sở",
"hữu",
"đất",
"ở",
"vùng",
"biên",
"giới",
"sự",
"thật",
"là",
"những",
"người",
"nước",
"ngoài",
"sở",
"hữu",
"những",
"vùng",
"đất",
"ở",
"vị",
"trí",
"thấp",
"khá",
"phổ",
"biến",
"trong",
"nền",
"kinh",
"tế",
"của",
"paraguay",
"một",
"tỉ",
"lệ",
"lớn",
"dân",
"cư",
"nhận",
"được",
"kế",
"sinh",
"nhai",
"từ",
"các",
"hoạt",
"động",
"nông",
"nghiệp",
"bất",
"chấp",
"các",
"khó",
"khăn",
"nảy",
"sinh",
"do",
"chính",
"trị",
"không",
"ổn",
"định",
"tham",
"nhũng",
"và",
"cải",
"cách",
"chậm",
"chạp",
"paraguay",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"khối",
"thương",
"mại",
"tự",
"do",
"mercosur",
"và",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"tổ",
"chức",
"này",
"tiềm",
"năng",
"kinh",
"tế",
"của"
] |
columnea pendula là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được klotzsch ex oerst hanst mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"columnea",
"pendula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"klotzsch",
"ex",
"oerst",
"hanst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
donkey kong trò chơi đầu tiên là trò chơi arcade donkey kong 1981 với nhân vật cùng tên là nhân vật phản diện chính lấy khung cảnh mang dáng dấp công nghiệp xây dựng game đạt thành công vang dội và liên tiếp ra mắt hai phần tiếp theo vào năm 1982 và 1983 đây cũng là lần đầu tiên các nhân vật của cả dòng donkey kong và mario ra mắt nhượng quyền thương mại chủ yếu là một loạt những trò chơi platform màn hình cuộn bên với các tựa trò chơi arcade ban đầu chỉ là một màn hình platform có các yếu tố giải đố hành động ngoài hai thể loại này thì còn có các trò chơi nhịp điệu như donkey konga các trò chơi đua xe như diddy kong racing và giải trí giáo dục chẳng hạn như donkey kong jr math một biểu tượng của loạt donkey kong là những cái thùng gỗ mà kong sử dụng làm vũ khí phương tiện đồ đạc và cả chỗ ở thương hiệu donkey kong đã bán được tổng cộng hơn 80 triệu bản trên toàn thế giới tính đến năm 2022 == lịch sử và phát triển == === nguồn gốc 1981–1984 === ==== loạt trò chơi arcade ==== được phát triển bởi nintendo r d1 và phát hành vào tháng 7 năm 1981 trò chơi điện tử donkey kong ban đầu được tạo ra khi shigeru miyamoto được nintendo giao nhiệm vụ chuyển đổi radar scope một trò chơi đã được phát hành để thử | [
"donkey",
"kong",
"trò",
"chơi",
"đầu",
"tiên",
"là",
"trò",
"chơi",
"arcade",
"donkey",
"kong",
"1981",
"với",
"nhân",
"vật",
"cùng",
"tên",
"là",
"nhân",
"vật",
"phản",
"diện",
"chính",
"lấy",
"khung",
"cảnh",
"mang",
"dáng",
"dấp",
"công",
"nghiệp",
"xây",
"dựng",
"game",
"đạt",
"thành",
"công",
"vang",
"dội",
"và",
"liên",
"tiếp",
"ra",
"mắt",
"hai",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"vào",
"năm",
"1982",
"và",
"1983",
"đây",
"cũng",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"các",
"nhân",
"vật",
"của",
"cả",
"dòng",
"donkey",
"kong",
"và",
"mario",
"ra",
"mắt",
"nhượng",
"quyền",
"thương",
"mại",
"chủ",
"yếu",
"là",
"một",
"loạt",
"những",
"trò",
"chơi",
"platform",
"màn",
"hình",
"cuộn",
"bên",
"với",
"các",
"tựa",
"trò",
"chơi",
"arcade",
"ban",
"đầu",
"chỉ",
"là",
"một",
"màn",
"hình",
"platform",
"có",
"các",
"yếu",
"tố",
"giải",
"đố",
"hành",
"động",
"ngoài",
"hai",
"thể",
"loại",
"này",
"thì",
"còn",
"có",
"các",
"trò",
"chơi",
"nhịp",
"điệu",
"như",
"donkey",
"konga",
"các",
"trò",
"chơi",
"đua",
"xe",
"như",
"diddy",
"kong",
"racing",
"và",
"giải",
"trí",
"giáo",
"dục",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"donkey",
"kong",
"jr",
"math",
"một",
"biểu",
"tượng",
"của",
"loạt",
"donkey",
"kong",
"là",
"những",
"cái",
"thùng",
"gỗ",
"mà",
"kong",
"sử",
"dụng",
"làm",
"vũ",
"khí",
"phương",
"tiện",
"đồ",
"đạc",
"và",
"cả",
"chỗ",
"ở",
"thương",
"hiệu",
"donkey",
"kong",
"đã",
"bán",
"được",
"tổng",
"cộng",
"hơn",
"80",
"triệu",
"bản",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"tính",
"đến",
"năm",
"2022",
"==",
"lịch",
"sử",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"1981–1984",
"===",
"====",
"loạt",
"trò",
"chơi",
"arcade",
"====",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"nintendo",
"r",
"d1",
"và",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1981",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"donkey",
"kong",
"ban",
"đầu",
"được",
"tạo",
"ra",
"khi",
"shigeru",
"miyamoto",
"được",
"nintendo",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"chuyển",
"đổi",
"radar",
"scope",
"một",
"trò",
"chơi",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"để",
"thử"
] |
morphodontonychus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1972 bởi girard == các loài == bullet morphodontonychus obscurus | [
"morphodontonychus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972",
"bởi",
"girard",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"morphodontonychus",
"obscurus"
] |
gòn gia định == === đợt 1 === 7 giờ sáng ngày 26 tháng 4 một số đơn vị thám báo của quân lực việt nam cộng hòa tại cụm căn cứ nước trong – long thành đã có vài cuộc chạm súng nhỏ với các đơn vị trinh sát của sư đoàn 304 quân đoàn iii việt nam cộng hòa tăng phái cho cụm quân ở nước trong – long thành lữ đoàn thủy quân lục chiến 468 từ 7 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút tướng nguyễn văn toàn lệnh cho sư đoàn 5 không quân đánh phá tuyến chuẩn bị của quân đoàn 2 nhưng bị bắn rơi bốn chiếc a-37 một chiếc uh-1a lại không gây được thiệt hại đáng kể cho đối phương 17 giờ ngày 26 tháng 4 chiến dịch hồ chí minh bắt đầu với tiếng gầm thét của cuộc pháo kích cấp tập từ hơn 20 tiểu đoàn pháo binh thuộc các quân đoàn 2 3 và 4 quân giải phóng nã các căn cứ của quân lực việt nam cộng hòa tại nhơn trạch hố nai biên hòa nước trong long thành đức thạnh bà rịa đồng dù trảng bàng gò dầu trận pháo kích kéo dài gần 1 giờ liền đã làm rung chuyển nội đô sài gòn pháo binh quân lực việt nam cộng hòa phản ứng yếu ớt và nhanh chóng bị hỏa lực của quân giải phóng dập tắt trên hướng đông quân đoàn 2 sử dụng sư đoàn 304 mở màn cuộc tấn | [
"gòn",
"gia",
"định",
"==",
"===",
"đợt",
"1",
"===",
"7",
"giờ",
"sáng",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"thám",
"báo",
"của",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"tại",
"cụm",
"căn",
"cứ",
"nước",
"trong",
"–",
"long",
"thành",
"đã",
"có",
"vài",
"cuộc",
"chạm",
"súng",
"nhỏ",
"với",
"các",
"đơn",
"vị",
"trinh",
"sát",
"của",
"sư",
"đoàn",
"304",
"quân",
"đoàn",
"iii",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"tăng",
"phái",
"cho",
"cụm",
"quân",
"ở",
"nước",
"trong",
"–",
"long",
"thành",
"lữ",
"đoàn",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"468",
"từ",
"7",
"giờ",
"30",
"phút",
"đến",
"16",
"giờ",
"30",
"phút",
"tướng",
"nguyễn",
"văn",
"toàn",
"lệnh",
"cho",
"sư",
"đoàn",
"5",
"không",
"quân",
"đánh",
"phá",
"tuyến",
"chuẩn",
"bị",
"của",
"quân",
"đoàn",
"2",
"nhưng",
"bị",
"bắn",
"rơi",
"bốn",
"chiếc",
"a-37",
"một",
"chiếc",
"uh-1a",
"lại",
"không",
"gây",
"được",
"thiệt",
"hại",
"đáng",
"kể",
"cho",
"đối",
"phương",
"17",
"giờ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"chiến",
"dịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bắt",
"đầu",
"với",
"tiếng",
"gầm",
"thét",
"của",
"cuộc",
"pháo",
"kích",
"cấp",
"tập",
"từ",
"hơn",
"20",
"tiểu",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"thuộc",
"các",
"quân",
"đoàn",
"2",
"3",
"và",
"4",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nã",
"các",
"căn",
"cứ",
"của",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"tại",
"nhơn",
"trạch",
"hố",
"nai",
"biên",
"hòa",
"nước",
"trong",
"long",
"thành",
"đức",
"thạnh",
"bà",
"rịa",
"đồng",
"dù",
"trảng",
"bàng",
"gò",
"dầu",
"trận",
"pháo",
"kích",
"kéo",
"dài",
"gần",
"1",
"giờ",
"liền",
"đã",
"làm",
"rung",
"chuyển",
"nội",
"đô",
"sài",
"gòn",
"pháo",
"binh",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"phản",
"ứng",
"yếu",
"ớt",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"hỏa",
"lực",
"của",
"quân",
"giải",
"phóng",
"dập",
"tắt",
"trên",
"hướng",
"đông",
"quân",
"đoàn",
"2",
"sử",
"dụng",
"sư",
"đoàn",
"304",
"mở",
"màn",
"cuộc",
"tấn"
] |
mildea bryoides là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được dicks warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"mildea",
"bryoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dicks",
"warnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
acanthodelta senior là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acanthodelta",
"senior",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
những tình huống căng thẳng kịch tính trong việc chạy đua với thời gian tập pilot của 24 đã được fox ngay lập tức mua bản quyền và sản xuất họ cảm thấy rằng ý tưởng cho bộ phim rất thú vị vì chưa từng có loạt phim nào có công thức như vậy tập phim đầu tiên có ngân sách 4 triệu đô và được quay vào tháng 3 năm 2001 hậu trường của ctu bước đầu đã được thực hiện trong một văn phòng của fox sports và sau đó được tái tạo lại ở một địa điểm khác bộ phim ban đầu được cho là quay ở toronto nhưng do sự thay đổi thời tiết ở canada nên sau đó los angeles đã được chọn làm địa điểm quay phim tập pilot của loạt phim đã được đón nhận nhiệt tình bởi các nhà phê bình và ban đầu được trình chiếu 13 tập phim việc sản xuất phim được bắt đầu vào tháng 7 năm 2001 và được lên kế hoạch khởi chiếu vào ngày 30 tháng 10 nhưng do sự kiện 11 tháng 9 xảy ra nên hãng fox quyết định dời lại đến ngày 6 tháng 11 sau ba tập đầu tiên phát sóng fox bật đèn xanh để quay 11 tập phim còn lại khi kiefer sutherland nhận được giải thưởng quả cầu vàng hãng phim đã quyết định chiếu hết tất cả 24 tập trong phần 1 === thiết kế === mặc dù không phải là loạt phim đầu tiên làm điều | [
"những",
"tình",
"huống",
"căng",
"thẳng",
"kịch",
"tính",
"trong",
"việc",
"chạy",
"đua",
"với",
"thời",
"gian",
"tập",
"pilot",
"của",
"24",
"đã",
"được",
"fox",
"ngay",
"lập",
"tức",
"mua",
"bản",
"quyền",
"và",
"sản",
"xuất",
"họ",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"ý",
"tưởng",
"cho",
"bộ",
"phim",
"rất",
"thú",
"vị",
"vì",
"chưa",
"từng",
"có",
"loạt",
"phim",
"nào",
"có",
"công",
"thức",
"như",
"vậy",
"tập",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"có",
"ngân",
"sách",
"4",
"triệu",
"đô",
"và",
"được",
"quay",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"hậu",
"trường",
"của",
"ctu",
"bước",
"đầu",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"một",
"văn",
"phòng",
"của",
"fox",
"sports",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"tái",
"tạo",
"lại",
"ở",
"một",
"địa",
"điểm",
"khác",
"bộ",
"phim",
"ban",
"đầu",
"được",
"cho",
"là",
"quay",
"ở",
"toronto",
"nhưng",
"do",
"sự",
"thay",
"đổi",
"thời",
"tiết",
"ở",
"canada",
"nên",
"sau",
"đó",
"los",
"angeles",
"đã",
"được",
"chọn",
"làm",
"địa",
"điểm",
"quay",
"phim",
"tập",
"pilot",
"của",
"loạt",
"phim",
"đã",
"được",
"đón",
"nhận",
"nhiệt",
"tình",
"bởi",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"và",
"ban",
"đầu",
"được",
"trình",
"chiếu",
"13",
"tập",
"phim",
"việc",
"sản",
"xuất",
"phim",
"được",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2001",
"và",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"khởi",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"nhưng",
"do",
"sự",
"kiện",
"11",
"tháng",
"9",
"xảy",
"ra",
"nên",
"hãng",
"fox",
"quyết",
"định",
"dời",
"lại",
"đến",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"sau",
"ba",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"phát",
"sóng",
"fox",
"bật",
"đèn",
"xanh",
"để",
"quay",
"11",
"tập",
"phim",
"còn",
"lại",
"khi",
"kiefer",
"sutherland",
"nhận",
"được",
"giải",
"thưởng",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"hãng",
"phim",
"đã",
"quyết",
"định",
"chiếu",
"hết",
"tất",
"cả",
"24",
"tập",
"trong",
"phần",
"1",
"===",
"thiết",
"kế",
"===",
"mặc",
"dù",
"không",
"phải",
"là",
"loạt",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"làm",
"điều"
] |
emblyna shoshonea là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi emblyna emblyna shoshonea được ralph vary chamberlin willis j gertsch miêu tả năm 1958 | [
"emblyna",
"shoshonea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"emblyna",
"emblyna",
"shoshonea",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"willis",
"j",
"gertsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1958"
] |
quỳnh hưng quỳnh lưu quỳnh hưng là một xã thuộc huyện quỳnh lưu tỉnh nghệ an việt nam xã quỳnh hưng có diện tích 5 75 km² dân số năm 2018 là 10 395 người mật độ dân số đạt 1 433 người km² | [
"quỳnh",
"hưng",
"quỳnh",
"lưu",
"quỳnh",
"hưng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"quỳnh",
"lưu",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"việt",
"nam",
"xã",
"quỳnh",
"hưng",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"75",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2018",
"là",
"10",
"395",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1",
"433",
"người",
"km²"
] |
trương quang nghĩa từ 10 2017 bullet phó bí thư bullet võ công trí đến 12 2019 bullet nguyễn văn quảng từ 12 2019 bullet huỳnh đức thơ bullet ủy viên bullet 1 đặng việt dũng bullet 2 trần đình hồng bullet 3 đại tá trương chí lăng bullet 4 đặng thị kim liên bullet 5 hồ kỳ minh bullet 6 nguyễn thanh quang bullet 7 phạm quý bullet 8 lê văn tam bullet 9 lương nguyệt thu nghỉ hưu 3 2019 bullet 10 võ văn thương bullet 11 nguyễn nho trung bullet 12 trần thanh vân thành ủy viên bullet 1 nguyễn phú ban bullet 2 đào tấn bằng bullet 3 nguyễn bá cảnh đến 4 2019 bullet 4 võ công chánh bullet 5 lê trung chinh bullet 6 võ ngọc đồng bullet 7 nguyễn thị thu hà bullet 8 đại tá lê thanh hải chuyển công tác bullet 9 lê thị mỹ hạnh bullet 10 nguyễn thanh hoàng nghỉ hưu 2018 bullet 11 huỳnh văn hùng bullet 12 vũ quang hùng bullet 13 nguyễn thị thanh hưng nghỉ hưu 2018 bullet 14 phan văn kha bullet 15 vũ ngọc liên bullet 16 trần văn miên bullet 17 lê quang nam bullet 18 trần văn nam nghỉ hưu 2018 bullet 19 phạm nhật phi bullet 20 lê văn phúc chuyển công tác bullet 21 nguyễn văn phụng bullet 22 trần đình quỳnh nghỉ hưu 12 2018 bullet 23 nguyễn bá sơn bullet 24 trần văn sơn bullet 25 huỳnh thị tam thanh từ 3 2019 là ủy viên ban thường vụ bullet 26 nguyễn thành bullet 27 cao xuân thắng bullet 28 ngô xuân thắng bullet 29 lương nguyễn minh triết bullet 30 lê minh trung bullet 31 lê văn trung bullet 32 trần văn trường bullet 33 nguyễn ngọc tuấn nghỉ hưu 12 2018 bullet 34 phùng tấn viết nghỉ hưu 2018 bullet 35 ngô quang vinh bullet 36 nguyễn đình vĩnh bullet 37 ngô thị kim yến bullet 38 thiếu tướng vũ xuân viên từ 11 2018 là ủy viên ban chấp hành ủy viên ban thường vụ bullet 39 đại tá trần đình chung từ ngày 4 tháng 11 năm 2019 == đảng bộ đà nẵng giai đoạn 1975-1997 == === | [
"trương",
"quang",
"nghĩa",
"từ",
"10",
"2017",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"bullet",
"võ",
"công",
"trí",
"đến",
"12",
"2019",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"quảng",
"từ",
"12",
"2019",
"bullet",
"huỳnh",
"đức",
"thơ",
"bullet",
"ủy",
"viên",
"bullet",
"1",
"đặng",
"việt",
"dũng",
"bullet",
"2",
"trần",
"đình",
"hồng",
"bullet",
"3",
"đại",
"tá",
"trương",
"chí",
"lăng",
"bullet",
"4",
"đặng",
"thị",
"kim",
"liên",
"bullet",
"5",
"hồ",
"kỳ",
"minh",
"bullet",
"6",
"nguyễn",
"thanh",
"quang",
"bullet",
"7",
"phạm",
"quý",
"bullet",
"8",
"lê",
"văn",
"tam",
"bullet",
"9",
"lương",
"nguyệt",
"thu",
"nghỉ",
"hưu",
"3",
"2019",
"bullet",
"10",
"võ",
"văn",
"thương",
"bullet",
"11",
"nguyễn",
"nho",
"trung",
"bullet",
"12",
"trần",
"thanh",
"vân",
"thành",
"ủy",
"viên",
"bullet",
"1",
"nguyễn",
"phú",
"ban",
"bullet",
"2",
"đào",
"tấn",
"bằng",
"bullet",
"3",
"nguyễn",
"bá",
"cảnh",
"đến",
"4",
"2019",
"bullet",
"4",
"võ",
"công",
"chánh",
"bullet",
"5",
"lê",
"trung",
"chinh",
"bullet",
"6",
"võ",
"ngọc",
"đồng",
"bullet",
"7",
"nguyễn",
"thị",
"thu",
"hà",
"bullet",
"8",
"đại",
"tá",
"lê",
"thanh",
"hải",
"chuyển",
"công",
"tác",
"bullet",
"9",
"lê",
"thị",
"mỹ",
"hạnh",
"bullet",
"10",
"nguyễn",
"thanh",
"hoàng",
"nghỉ",
"hưu",
"2018",
"bullet",
"11",
"huỳnh",
"văn",
"hùng",
"bullet",
"12",
"vũ",
"quang",
"hùng",
"bullet",
"13",
"nguyễn",
"thị",
"thanh",
"hưng",
"nghỉ",
"hưu",
"2018",
"bullet",
"14",
"phan",
"văn",
"kha",
"bullet",
"15",
"vũ",
"ngọc",
"liên",
"bullet",
"16",
"trần",
"văn",
"miên",
"bullet",
"17",
"lê",
"quang",
"nam",
"bullet",
"18",
"trần",
"văn",
"nam",
"nghỉ",
"hưu",
"2018",
"bullet",
"19",
"phạm",
"nhật",
"phi",
"bullet",
"20",
"lê",
"văn",
"phúc",
"chuyển",
"công",
"tác",
"bullet",
"21",
"nguyễn",
"văn",
"phụng",
"bullet",
"22",
"trần",
"đình",
"quỳnh",
"nghỉ",
"hưu",
"12",
"2018",
"bullet",
"23",
"nguyễn",
"bá",
"sơn",
"bullet",
"24",
"trần",
"văn",
"sơn",
"bullet",
"25",
"huỳnh",
"thị",
"tam",
"thanh",
"từ",
"3",
"2019",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"thường",
"vụ",
"bullet",
"26",
"nguyễn",
"thành",
"bullet",
"27",
"cao",
"xuân",
"thắng",
"bullet",
"28",
"ngô",
"xuân",
"thắng",
"bullet",
"29",
"lương",
"nguyễn",
"minh",
"triết",
"bullet",
"30",
"lê",
"minh",
"trung",
"bullet",
"31",
"lê",
"văn",
"trung",
"bullet",
"32",
"trần",
"văn",
"trường",
"bullet",
"33",
"nguyễn",
"ngọc",
"tuấn",
"nghỉ",
"hưu",
"12",
"2018",
"bullet",
"34",
"phùng",
"tấn",
"viết",
"nghỉ",
"hưu",
"2018",
"bullet",
"35",
"ngô",
"quang",
"vinh",
"bullet",
"36",
"nguyễn",
"đình",
"vĩnh",
"bullet",
"37",
"ngô",
"thị",
"kim",
"yến",
"bullet",
"38",
"thiếu",
"tướng",
"vũ",
"xuân",
"viên",
"từ",
"11",
"2018",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"ủy",
"viên",
"ban",
"thường",
"vụ",
"bullet",
"39",
"đại",
"tá",
"trần",
"đình",
"chung",
"từ",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2019",
"==",
"đảng",
"bộ",
"đà",
"nẵng",
"giai",
"đoạn",
"1975-1997",
"==",
"==="
] |
thủy điện bắc nà là thủy điện xây dựng trên dòng suối bắc nà tại vùng đất các xã thải giàng phố và bản liền huyện bắc hà tỉnh lào cai việt nam thủy điện bắc nà có công suất lắp máy 17 mw với 2 tổ máy khởi công tháng 7 2014 hoàn thành tháng 12 2016 == suối bắc nà == suối bắc nà là phụ lưu của nậm phàng chảy ở huyện huyện bắc hà tỉnh lào cai suối bắt nguồn từ xã lầu thí ngài với tên pờ ngải chồ chảy về tây nam tới thị trấn bắc hà từ thị trấn này suối chảy hướng đông nam đến xã nậm đét đổ vào nậm phàng từ đó nước đổ vào sông chảy == các bậc thủy điện == thủy điện bắc nà 1 có công suất lắp máy 2 8 mw với 2 tổ máy xây dựng trên suối bắc nà tại xã thải giàng phố huyện bắc hà hoàn thành tháng 3 2020 | [
"thủy",
"điện",
"bắc",
"nà",
"là",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"suối",
"bắc",
"nà",
"tại",
"vùng",
"đất",
"các",
"xã",
"thải",
"giàng",
"phố",
"và",
"bản",
"liền",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"việt",
"nam",
"thủy",
"điện",
"bắc",
"nà",
"có",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"17",
"mw",
"với",
"2",
"tổ",
"máy",
"khởi",
"công",
"tháng",
"7",
"2014",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"12",
"2016",
"==",
"suối",
"bắc",
"nà",
"==",
"suối",
"bắc",
"nà",
"là",
"phụ",
"lưu",
"của",
"nậm",
"phàng",
"chảy",
"ở",
"huyện",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"suối",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"xã",
"lầu",
"thí",
"ngài",
"với",
"tên",
"pờ",
"ngải",
"chồ",
"chảy",
"về",
"tây",
"nam",
"tới",
"thị",
"trấn",
"bắc",
"hà",
"từ",
"thị",
"trấn",
"này",
"suối",
"chảy",
"hướng",
"đông",
"nam",
"đến",
"xã",
"nậm",
"đét",
"đổ",
"vào",
"nậm",
"phàng",
"từ",
"đó",
"nước",
"đổ",
"vào",
"sông",
"chảy",
"==",
"các",
"bậc",
"thủy",
"điện",
"==",
"thủy",
"điện",
"bắc",
"nà",
"1",
"có",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"2",
"8",
"mw",
"với",
"2",
"tổ",
"máy",
"xây",
"dựng",
"trên",
"suối",
"bắc",
"nà",
"tại",
"xã",
"thải",
"giàng",
"phố",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"3",
"2020"
] |
macerata tỉnh tỉnh macerata tiếng ý provincia di macerata là một tỉnh ở vùng marche của ý tỉnh lỵ là thành phố macerata tỉnh này có diện tích 2 774 km² và tổng dân số là 301 701 2001 có 57 đô thị tiếng ý comuni ở trong tỉnh này xem các đô thị củatỉnh macerata == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức | [
"macerata",
"tỉnh",
"tỉnh",
"macerata",
"tiếng",
"ý",
"provincia",
"di",
"macerata",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ở",
"vùng",
"marche",
"của",
"ý",
"tỉnh",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"macerata",
"tỉnh",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"774",
"km²",
"và",
"tổng",
"dân",
"số",
"là",
"301",
"701",
"2001",
"có",
"57",
"đô",
"thị",
"tiếng",
"ý",
"comuni",
"ở",
"trong",
"tỉnh",
"này",
"xem",
"các",
"đô",
"thị",
"củatỉnh",
"macerata",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức"
] |
gọi doha là thành phố đắt đỏ thứ 10 toàn cầu tốc độ tăng trưởng này đã dẫn đến sự phát triển của các cộng đồng được quy hoạch trong và xung quanh thành phố 39 khách sạn mới đang được xây dựng vào năm 2011 doha đã được đưa vào 15 thành phố mới tốt nhất để kinh doanh vào năm 2011 == cơ sở hạ tầng == === kiến trúc === hầu hết các kiến trúc truyền thống ở các quận doha cũ đã bị phá hủy để tạo không gian cho các tòa nhà mới do đó một số kế hoạch đã được thực hiện để bảo tồn di sản văn hóa và kiến trúc của thành phố như sáng kiến al turath al hai di sản sống của cơ quan bảo tàng qatar làng văn hóa katara là một ngôi làng nhỏ ở doha do sheikh tamim al thani ra mắt để bảo tồn bản sắc văn hóa của đất nước năm 2011 hơn 50 tòa tháp đang được xây dựng tại doha trong đó lớn nhất là tháp trung tâm hội nghị doha công trình đã bị đình chỉ vào năm 2012 sau những lo ngại rằng tòa tháp sẽ cản trở đường bay năm 2014 abdullah al attiyah một quan chức chính phủ cao cấp tuyên bố rằng qatar sẽ chi 65 tỷ đô la cho các dự án cơ sở hạ tầng mới trong những năm tới để chuẩn bị cho world cup 2022 cũng như tiến tới các mục tiêu đặt ra trong | [
"gọi",
"doha",
"là",
"thành",
"phố",
"đắt",
"đỏ",
"thứ",
"10",
"toàn",
"cầu",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"này",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"cộng",
"đồng",
"được",
"quy",
"hoạch",
"trong",
"và",
"xung",
"quanh",
"thành",
"phố",
"39",
"khách",
"sạn",
"mới",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"2011",
"doha",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"15",
"thành",
"phố",
"mới",
"tốt",
"nhất",
"để",
"kinh",
"doanh",
"vào",
"năm",
"2011",
"==",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"==",
"===",
"kiến",
"trúc",
"===",
"hầu",
"hết",
"các",
"kiến",
"trúc",
"truyền",
"thống",
"ở",
"các",
"quận",
"doha",
"cũ",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"để",
"tạo",
"không",
"gian",
"cho",
"các",
"tòa",
"nhà",
"mới",
"do",
"đó",
"một",
"số",
"kế",
"hoạch",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"bảo",
"tồn",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"và",
"kiến",
"trúc",
"của",
"thành",
"phố",
"như",
"sáng",
"kiến",
"",
"al",
"turath",
"al",
"hai",
"di",
"sản",
"sống",
"của",
"cơ",
"quan",
"bảo",
"tàng",
"qatar",
"làng",
"văn",
"hóa",
"katara",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"nhỏ",
"ở",
"doha",
"do",
"sheikh",
"tamim",
"al",
"thani",
"ra",
"mắt",
"để",
"bảo",
"tồn",
"bản",
"sắc",
"văn",
"hóa",
"của",
"đất",
"nước",
"năm",
"2011",
"hơn",
"50",
"tòa",
"tháp",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"doha",
"trong",
"đó",
"lớn",
"nhất",
"là",
"tháp",
"trung",
"tâm",
"hội",
"nghị",
"doha",
"công",
"trình",
"đã",
"bị",
"đình",
"chỉ",
"vào",
"năm",
"2012",
"sau",
"những",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"tòa",
"tháp",
"sẽ",
"cản",
"trở",
"đường",
"bay",
"năm",
"2014",
"abdullah",
"al",
"attiyah",
"một",
"quan",
"chức",
"chính",
"phủ",
"cao",
"cấp",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"qatar",
"sẽ",
"chi",
"65",
"tỷ",
"đô",
"la",
"cho",
"các",
"dự",
"án",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"mới",
"trong",
"những",
"năm",
"tới",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"world",
"cup",
"2022",
"cũng",
"như",
"tiến",
"tới",
"các",
"mục",
"tiêu",
"đặt",
"ra",
"trong"
] |
poa atropidiformis var atropidiformis là một phân loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa | [
"poa",
"atropidiformis",
"var",
"atropidiformis",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"cỏ",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"thuộc",
"chi",
"poa"
] |
là các chiến binh hiệp sĩ nông dân và thương nhân có vũ trang hoặc các đơn vị quân đội cũng có vai trò như một lực lượng cảnh sát các nền văn minh ở phía tây bán cầu thời kỳ thời kỳ tiền colombo như aztec maya inca cũng có những lực lượng bảo vệ an ninh bên trong lãnh thổ giống như cảnh sát lực lượng cảnh sát thống nhất và được tổ chức tập trung đầu tiên được chính phủ của vua louis xiv của pháp thành lập vào năm 1667 để giám sát thành phố paris khi đó là thành phố lớn nhất ở châu âu đạo luật cảnh sát đô thị được thông quan vào năm 1829 ở luân đôn vương quốc anh đã đánh dấu sự ra đời của một lực lượng cảnh sát hiện đại thực sự khi đạo luật này nghiêm cấm các cảnh sát không được tùy tiện trừng trị tra tấn tội phạm trực tiếp mà phải đưa tội phạm về nơi giam giữ và thông qua xét xử ở tòa án để luận tội trừ trường hợp tội phạm chống trả quyết liệt cảnh sát mang đậm bản chất của nhà nước và giai cấp thống trị là công cụ bạo lực giúp giai cấp thống trị bảo vệ quyền lợi của mình từ bên trong khác với quân đội là bảo vệ từ bên ngoài ngoài ra xuất phát từ bản chất của nhà nước không chỉ có tính giai cấp mà còn có | [
"là",
"các",
"chiến",
"binh",
"hiệp",
"sĩ",
"nông",
"dân",
"và",
"thương",
"nhân",
"có",
"vũ",
"trang",
"hoặc",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đội",
"cũng",
"có",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"các",
"nền",
"văn",
"minh",
"ở",
"phía",
"tây",
"bán",
"cầu",
"thời",
"kỳ",
"thời",
"kỳ",
"tiền",
"colombo",
"như",
"aztec",
"maya",
"inca",
"cũng",
"có",
"những",
"lực",
"lượng",
"bảo",
"vệ",
"an",
"ninh",
"bên",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"giống",
"như",
"cảnh",
"sát",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"thống",
"nhất",
"và",
"được",
"tổ",
"chức",
"tập",
"trung",
"đầu",
"tiên",
"được",
"chính",
"phủ",
"của",
"vua",
"louis",
"xiv",
"của",
"pháp",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1667",
"để",
"giám",
"sát",
"thành",
"phố",
"paris",
"khi",
"đó",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"đạo",
"luật",
"cảnh",
"sát",
"đô",
"thị",
"được",
"thông",
"quan",
"vào",
"năm",
"1829",
"ở",
"luân",
"đôn",
"vương",
"quốc",
"anh",
"đã",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"một",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"hiện",
"đại",
"thực",
"sự",
"khi",
"đạo",
"luật",
"này",
"nghiêm",
"cấm",
"các",
"cảnh",
"sát",
"không",
"được",
"tùy",
"tiện",
"trừng",
"trị",
"tra",
"tấn",
"tội",
"phạm",
"trực",
"tiếp",
"mà",
"phải",
"đưa",
"tội",
"phạm",
"về",
"nơi",
"giam",
"giữ",
"và",
"thông",
"qua",
"xét",
"xử",
"ở",
"tòa",
"án",
"để",
"luận",
"tội",
"trừ",
"trường",
"hợp",
"tội",
"phạm",
"chống",
"trả",
"quyết",
"liệt",
"cảnh",
"sát",
"mang",
"đậm",
"bản",
"chất",
"của",
"nhà",
"nước",
"và",
"giai",
"cấp",
"thống",
"trị",
"là",
"công",
"cụ",
"bạo",
"lực",
"giúp",
"giai",
"cấp",
"thống",
"trị",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"lợi",
"của",
"mình",
"từ",
"bên",
"trong",
"khác",
"với",
"quân",
"đội",
"là",
"bảo",
"vệ",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"ngoài",
"ra",
"xuất",
"phát",
"từ",
"bản",
"chất",
"của",
"nhà",
"nước",
"không",
"chỉ",
"có",
"tính",
"giai",
"cấp",
"mà",
"còn",
"có"
] |
bø telemark bø là một đô thị ở hạt telemark na uy bø đã được lập thành một đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 xem formannskapsdistrikt lunde đã được tách ra từ bø năm 1867 bø nổi tiếng với công viên nước sommarland công viên nước lớn nhất na uy và truyền thống dân gian ở đây có một trong 4 chi nhánh của telemark university college høgskolen i telemark bø đã được gọi là nơi đẹp nhất trái đất trong văn học hiện đại trong đó có tách phẩm một đứa trẻ hạnh phúc của bjørnstjerne bjørnsons == tên gọi == đô thị này ban đầu là một giáo khu đã được đặt tên theo nông trang cũ bø tiếng na uy cổ bœr do nhà thờ đầu tiên đã được xây ở đó == huy hiệu == huy hiệu được sử dụng thập kỷ trước 1988 it shows three fiddles | [
"bø",
"telemark",
"bø",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"telemark",
"na",
"uy",
"bø",
"đã",
"được",
"lập",
"thành",
"một",
"đô",
"thị",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1838",
"xem",
"formannskapsdistrikt",
"lunde",
"đã",
"được",
"tách",
"ra",
"từ",
"bø",
"năm",
"1867",
"bø",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"công",
"viên",
"nước",
"sommarland",
"công",
"viên",
"nước",
"lớn",
"nhất",
"na",
"uy",
"và",
"truyền",
"thống",
"dân",
"gian",
"ở",
"đây",
"có",
"một",
"trong",
"4",
"chi",
"nhánh",
"của",
"telemark",
"university",
"college",
"høgskolen",
"i",
"telemark",
"bø",
"đã",
"được",
"gọi",
"là",
"nơi",
"đẹp",
"nhất",
"trái",
"đất",
"trong",
"văn",
"học",
"hiện",
"đại",
"trong",
"đó",
"có",
"tách",
"phẩm",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"hạnh",
"phúc",
"của",
"bjørnstjerne",
"bjørnsons",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"đô",
"thị",
"này",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"giáo",
"khu",
"đã",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"nông",
"trang",
"cũ",
"bø",
"tiếng",
"na",
"uy",
"cổ",
"bœr",
"do",
"nhà",
"thờ",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"được",
"xây",
"ở",
"đó",
"==",
"huy",
"hiệu",
"==",
"huy",
"hiệu",
"được",
"sử",
"dụng",
"thập",
"kỷ",
"trước",
"1988",
"it",
"shows",
"three",
"fiddles"
] |
dương ngọc thái sinh ngày 26 tháng 6 năm 1977 tại thành phố hồ chí minh quê gốc tại quảng ngãi được biết là một nam ca sĩ người việt nam chuyên hát về dòng nhạc trữ tình dân ca == cuộc đời và sự nghiệp == năm 1998 dương ngọc thái thi đậu vào trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật thành phố hồ chí minh khoa thanh nhạc khóa 4 trong 3 năm học ở trường ngọc thái luôn giữ vững danh hiệu sinh viên xuất sắc và tốt nghiệp với cùng danh hiệu đó ra trường với thành tích học tập nổi trội và được các thầy cô giáo tiến cử năm 2001 dương ngọc thái được sở văn hóa thông tin thành phố hồ chí minh chọn đi lưu diễn ở nhật bản trong chương trình osaka in the world cùng với các ca sĩ đàn anh đàn chị sau một tháng ở nhật trở về với sự ủng hộ nhiệt thành của kiều bào xa quê cái tên dương ngọc thái dù còn rất mới nhưng đã trở thành một lựa chọn hàng đầu của những người yêu mến dòng nhạc quê hương hãng đĩa vafaco khi ấy đã làm hẳn một album nhạc quê hương chọn lọc chủ đề đất khách quê người với 3 giọng ca được chọn mặt gửi vàng là hương lan vân khánh và dương ngọc thái niềm vui của cậu sinh viên vừa tốt nghiệp như nhân lên khi bỗng nhiên được đứng chung với các ca sĩ đàn | [
"dương",
"ngọc",
"thái",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1977",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"quê",
"gốc",
"tại",
"quảng",
"ngãi",
"được",
"biết",
"là",
"một",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"người",
"việt",
"nam",
"chuyên",
"hát",
"về",
"dòng",
"nhạc",
"trữ",
"tình",
"dân",
"ca",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"1998",
"dương",
"ngọc",
"thái",
"thi",
"đậu",
"vào",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"khoa",
"thanh",
"nhạc",
"khóa",
"4",
"trong",
"3",
"năm",
"học",
"ở",
"trường",
"ngọc",
"thái",
"luôn",
"giữ",
"vững",
"danh",
"hiệu",
"sinh",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"cùng",
"danh",
"hiệu",
"đó",
"ra",
"trường",
"với",
"thành",
"tích",
"học",
"tập",
"nổi",
"trội",
"và",
"được",
"các",
"thầy",
"cô",
"giáo",
"tiến",
"cử",
"năm",
"2001",
"dương",
"ngọc",
"thái",
"được",
"sở",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"chọn",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"ở",
"nhật",
"bản",
"trong",
"chương",
"trình",
"osaka",
"in",
"the",
"world",
"cùng",
"với",
"các",
"ca",
"sĩ",
"đàn",
"anh",
"đàn",
"chị",
"sau",
"một",
"tháng",
"ở",
"nhật",
"trở",
"về",
"với",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"nhiệt",
"thành",
"của",
"kiều",
"bào",
"xa",
"quê",
"cái",
"tên",
"dương",
"ngọc",
"thái",
"dù",
"còn",
"rất",
"mới",
"nhưng",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"lựa",
"chọn",
"hàng",
"đầu",
"của",
"những",
"người",
"yêu",
"mến",
"dòng",
"nhạc",
"quê",
"hương",
"hãng",
"đĩa",
"vafaco",
"khi",
"ấy",
"đã",
"làm",
"hẳn",
"một",
"album",
"nhạc",
"quê",
"hương",
"chọn",
"lọc",
"chủ",
"đề",
"đất",
"khách",
"quê",
"người",
"với",
"3",
"giọng",
"ca",
"được",
"chọn",
"mặt",
"gửi",
"vàng",
"là",
"hương",
"lan",
"vân",
"khánh",
"và",
"dương",
"ngọc",
"thái",
"niềm",
"vui",
"của",
"cậu",
"sinh",
"viên",
"vừa",
"tốt",
"nghiệp",
"như",
"nhân",
"lên",
"khi",
"bỗng",
"nhiên",
"được",
"đứng",
"chung",
"với",
"các",
"ca",
"sĩ",
"đàn"
] |
lao động và phụ nữ tp hcm tô hoàng hiện là ủy viên hội đồng lý luận phê bình dịch thuật hội nhà văn tp hcm khoá vii 2015-2020 và ủy viên hội đồng lý luận phê bình hội nhà văn việt nam khoá ix 2015-2020 == tác phẩm đã vết == kỷ niệm trận địa tập truyện ngắn in chung với nguyễn trí huân nhà xuất bản quân đội nhân dân 1970 bullet bên hàng rào tà cơn tập truyện và ký của nhiều tác giả nhà xuất bản văn học bullet ngửa mặt kêu trời tiểu thuyết nhà xuất bản văn học 1992 tái bản 2012 bullet một thế giới nhìn qua ống kính tiểu luận phê bình điện ảnh và truyền hình nhà xuất bản văn nghệ tp hồ chí minh bullet quanh năm là tháng bảy tập tản văn nhà xuất bản văn nghệ tp hồ chí minh bullet nỗi buồn lâu quên ký và tạp văn nhà xuất bản hội nhà văn 2014 bullet số một và số nhiều tập truyện ngắn nhà xuất bản hội nhà văn 2016 == tác phẩm dịch đã xuất bản == bullet người thứ 10 tiểu thuyết của grêm gin nhà xuất bản nghĩa bình 1988 bullet ông hoàng hollywood f scott fitzgerald nhà xuất bản văn học 1988 bullet bóng tối thiên đường erich maria remarque nhà xuất bản văn học 1990 bullet đồng thời tô hoàng còn là đạo diễn của một số phim tài liệu điện ảnh và truyền hình đất trăn trở đất sinh sôi xưởng phim qđnd chị năm hồng nhìn ra dòng sông còn lại | [
"lao",
"động",
"và",
"phụ",
"nữ",
"tp",
"hcm",
"tô",
"hoàng",
"hiện",
"là",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"lý",
"luận",
"phê",
"bình",
"dịch",
"thuật",
"hội",
"nhà",
"văn",
"tp",
"hcm",
"khoá",
"vii",
"2015-2020",
"và",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"lý",
"luận",
"phê",
"bình",
"hội",
"nhà",
"văn",
"việt",
"nam",
"khoá",
"ix",
"2015-2020",
"==",
"tác",
"phẩm",
"đã",
"vết",
"==",
"kỷ",
"niệm",
"trận",
"địa",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"in",
"chung",
"với",
"nguyễn",
"trí",
"huân",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"1970",
"bullet",
"bên",
"hàng",
"rào",
"tà",
"cơn",
"tập",
"truyện",
"và",
"ký",
"của",
"nhiều",
"tác",
"giả",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"học",
"bullet",
"ngửa",
"mặt",
"kêu",
"trời",
"tiểu",
"thuyết",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"học",
"1992",
"tái",
"bản",
"2012",
"bullet",
"một",
"thế",
"giới",
"nhìn",
"qua",
"ống",
"kính",
"tiểu",
"luận",
"phê",
"bình",
"điện",
"ảnh",
"và",
"truyền",
"hình",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"nghệ",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"quanh",
"năm",
"là",
"tháng",
"bảy",
"tập",
"tản",
"văn",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"nghệ",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"nỗi",
"buồn",
"lâu",
"quên",
"ký",
"và",
"tạp",
"văn",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hội",
"nhà",
"văn",
"2014",
"bullet",
"số",
"một",
"và",
"số",
"nhiều",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hội",
"nhà",
"văn",
"2016",
"==",
"tác",
"phẩm",
"dịch",
"đã",
"xuất",
"bản",
"==",
"bullet",
"người",
"thứ",
"10",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"grêm",
"gin",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"nghĩa",
"bình",
"1988",
"bullet",
"ông",
"hoàng",
"hollywood",
"f",
"scott",
"fitzgerald",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"học",
"1988",
"bullet",
"bóng",
"tối",
"thiên",
"đường",
"erich",
"maria",
"remarque",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"học",
"1990",
"bullet",
"đồng",
"thời",
"tô",
"hoàng",
"còn",
"là",
"đạo",
"diễn",
"của",
"một",
"số",
"phim",
"tài",
"liệu",
"điện",
"ảnh",
"và",
"truyền",
"hình",
"đất",
"trăn",
"trở",
"đất",
"sinh",
"sôi",
"xưởng",
"phim",
"qđnd",
"chị",
"năm",
"hồng",
"nhìn",
"ra",
"dòng",
"sông",
"còn",
"lại"
] |
heteronevron argutum là một loài dương xỉ trong họ lomariopsidaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"heteronevron",
"argutum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
metropolitan area hinterland from anci associazione nazionale comuni italiani italian national association of comuni bullet province of catania official web site | [
"metropolitan",
"area",
"hinterland",
"from",
"anci",
"associazione",
"nazionale",
"comuni",
"italiani",
"italian",
"national",
"association",
"of",
"comuni",
"bullet",
"province",
"of",
"catania",
"official",
"web",
"site"
] |
stictoptera connecta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"stictoptera",
"connecta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ebrahim seedat sinh ngày 18 tháng 6 năm 1993 ở cape town western cape là một cầu thủ bóng đá người nam phi thi đấu ở vị trí hậu vệ và tiền vệ cho cape town city ở premier soccer league == cuộc sống ban đầu và cá nhân == seedat đến từ athlone ở cape town | [
"ebrahim",
"seedat",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1993",
"ở",
"cape",
"town",
"western",
"cape",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nam",
"phi",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"và",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"cape",
"town",
"city",
"ở",
"premier",
"soccer",
"league",
"==",
"cuộc",
"sống",
"ban",
"đầu",
"và",
"cá",
"nhân",
"==",
"seedat",
"đến",
"từ",
"athlone",
"ở",
"cape",
"town"
] |
mua 36 4% còn lại với giá 299 triệu đô la mỹ vào tháng 7 năm 1995 gia đình li và hutchison whampoa sẽ giữ cổ phần của mình trong hutchvision hồng kông limited công ty quản lý các kênh của star tv với số tiền kiếm được từ việc bán năm 1993 richard li tiếp tục thành lập công ty của riêng mình pacific century group vào tháng 8 năm 1993 sau khi news corporation tiếp quản julian mount đã từ chức giám đốc điều hành của công ty sam chisholm người đứng đầu bskyb vào thời điểm đó đã trở thành quyền giám đốc điều hành trước khi ông được bổ nhiệm chính thức with the controversial removal of bbc world service television from the company s satellite television offerings for northeast asia in 1994 discussed below star tv replaced the bbc channel with chinese language film channel star chinese movies effectively splitting the original incarnation of star movies which would focus on western world films from then on với việc loại bỏ gây tranh cãi của bbc world service television khỏi các dịch vụ truyền hình vệ tinh của công ty cho khu vực đông bắc á năm 1994 star tv đã thay thế kênh bbc bằng kênh phim tiếng trung star chinese movies một nhánh được tách ra từ kênh star movies mà từ đó sẽ tập trung vào các bộ phim phương tây star tv và mtv đã chấm dứt hợp tác cung cấp chương trình âm nhạc vì vậy star tv đã ra mắt channel v | [
"mua",
"36",
"4%",
"còn",
"lại",
"với",
"giá",
"299",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1995",
"gia",
"đình",
"li",
"và",
"hutchison",
"whampoa",
"sẽ",
"giữ",
"cổ",
"phần",
"của",
"mình",
"trong",
"hutchvision",
"hồng",
"kông",
"limited",
"công",
"ty",
"quản",
"lý",
"các",
"kênh",
"của",
"star",
"tv",
"với",
"số",
"tiền",
"kiếm",
"được",
"từ",
"việc",
"bán",
"năm",
"1993",
"richard",
"li",
"tiếp",
"tục",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"của",
"riêng",
"mình",
"pacific",
"century",
"group",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1993",
"sau",
"khi",
"news",
"corporation",
"tiếp",
"quản",
"julian",
"mount",
"đã",
"từ",
"chức",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"công",
"ty",
"sam",
"chisholm",
"người",
"đứng",
"đầu",
"bskyb",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"đã",
"trở",
"thành",
"quyền",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"trước",
"khi",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"chính",
"thức",
"with",
"the",
"controversial",
"removal",
"of",
"bbc",
"world",
"service",
"television",
"from",
"the",
"company",
"s",
"satellite",
"television",
"offerings",
"for",
"northeast",
"asia",
"in",
"1994",
"discussed",
"below",
"star",
"tv",
"replaced",
"the",
"bbc",
"channel",
"with",
"chinese",
"language",
"film",
"channel",
"star",
"chinese",
"movies",
"effectively",
"splitting",
"the",
"original",
"incarnation",
"of",
"star",
"movies",
"which",
"would",
"focus",
"on",
"western",
"world",
"films",
"from",
"then",
"on",
"với",
"việc",
"loại",
"bỏ",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"của",
"bbc",
"world",
"service",
"television",
"khỏi",
"các",
"dịch",
"vụ",
"truyền",
"hình",
"vệ",
"tinh",
"của",
"công",
"ty",
"cho",
"khu",
"vực",
"đông",
"bắc",
"á",
"năm",
"1994",
"star",
"tv",
"đã",
"thay",
"thế",
"kênh",
"bbc",
"bằng",
"kênh",
"phim",
"tiếng",
"trung",
"star",
"chinese",
"movies",
"một",
"nhánh",
"được",
"tách",
"ra",
"từ",
"kênh",
"star",
"movies",
"mà",
"từ",
"đó",
"sẽ",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"bộ",
"phim",
"phương",
"tây",
"star",
"tv",
"và",
"mtv",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"hợp",
"tác",
"cung",
"cấp",
"chương",
"trình",
"âm",
"nhạc",
"vì",
"vậy",
"star",
"tv",
"đã",
"ra",
"mắt",
"channel",
"v"
] |
còn nguyên vẹn bây giờ đẫm máu vì vết thương stauffenberg cùng ba người kia bị dẫn ra ngoài trong khoảng sân dưới ánh sáng lờ mờ của một chiếc xe quân đội với vải đen phủ ngoài hai đèn pha bốn người bị xử bắn một cách chóng vánh có vài sự lộn xộn và tiếng hô to phần lớn là từ đám lính canh muốn làm cho nhanh vì sợ không kích – máy bay anh vần vũ trên bầu trời berlin hầu như mỗi đêm vào mùa hè này stauffenberg hô lên trước khi bị bắn nước đức thiêng liêng muôn năm == vinh danh stauffenberg == bendlerstraße có nghĩa phố bendler là khu chỉ huy của quân đội đức gồm tổng hành dinh dân quân và nhiều doanh trại cũng là tổng hành dinh của nhóm âm mưu ám sát hitler vào ngày 20 tháng 7 năm 1944 và là nơi fromm ra lệnh hành quyết năm người chủ chốt kể cả stauffenberg trong nhóm âm mưu sau chiến tranh bendlerstraße được đổi tên thành stauffenbergstraße phố stauffenberg còn tòa nhà tổng hành dinh được biến cải thành nhà lưu niệm phong trào chống hitler == tham khảo == the rise and fall of the third reich – a history of nazi germany của william l shirer nhà xuất bản simon and schuster inc new york n y 1960 == phim ảnh về claus von stauffenberg và âm mưu 20 tháng 7 == bullet 1955 bullet it happened july 20th 1955 bullet 1967 bullet 1971 tv phim tài liệu 199 phút của | [
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"bây",
"giờ",
"đẫm",
"máu",
"vì",
"vết",
"thương",
"stauffenberg",
"cùng",
"ba",
"người",
"kia",
"bị",
"dẫn",
"ra",
"ngoài",
"trong",
"khoảng",
"sân",
"dưới",
"ánh",
"sáng",
"lờ",
"mờ",
"của",
"một",
"chiếc",
"xe",
"quân",
"đội",
"với",
"vải",
"đen",
"phủ",
"ngoài",
"hai",
"đèn",
"pha",
"bốn",
"người",
"bị",
"xử",
"bắn",
"một",
"cách",
"chóng",
"vánh",
"có",
"vài",
"sự",
"lộn",
"xộn",
"và",
"tiếng",
"hô",
"to",
"phần",
"lớn",
"là",
"từ",
"đám",
"lính",
"canh",
"muốn",
"làm",
"cho",
"nhanh",
"vì",
"sợ",
"không",
"kích",
"–",
"máy",
"bay",
"anh",
"vần",
"vũ",
"trên",
"bầu",
"trời",
"berlin",
"hầu",
"như",
"mỗi",
"đêm",
"vào",
"mùa",
"hè",
"này",
"stauffenberg",
"hô",
"lên",
"trước",
"khi",
"bị",
"bắn",
"nước",
"đức",
"thiêng",
"liêng",
"muôn",
"năm",
"==",
"vinh",
"danh",
"stauffenberg",
"==",
"bendlerstraße",
"có",
"nghĩa",
"phố",
"bendler",
"là",
"khu",
"chỉ",
"huy",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"gồm",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"dân",
"quân",
"và",
"nhiều",
"doanh",
"trại",
"cũng",
"là",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"của",
"nhóm",
"âm",
"mưu",
"ám",
"sát",
"hitler",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1944",
"và",
"là",
"nơi",
"fromm",
"ra",
"lệnh",
"hành",
"quyết",
"năm",
"người",
"chủ",
"chốt",
"kể",
"cả",
"stauffenberg",
"trong",
"nhóm",
"âm",
"mưu",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"bendlerstraße",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"stauffenbergstraße",
"phố",
"stauffenberg",
"còn",
"tòa",
"nhà",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"được",
"biến",
"cải",
"thành",
"nhà",
"lưu",
"niệm",
"phong",
"trào",
"chống",
"hitler",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"the",
"rise",
"and",
"fall",
"of",
"the",
"third",
"reich",
"–",
"a",
"history",
"of",
"nazi",
"germany",
"của",
"william",
"l",
"shirer",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"simon",
"and",
"schuster",
"inc",
"new",
"york",
"n",
"y",
"1960",
"==",
"phim",
"ảnh",
"về",
"claus",
"von",
"stauffenberg",
"và",
"âm",
"mưu",
"20",
"tháng",
"7",
"==",
"bullet",
"1955",
"bullet",
"it",
"happened",
"july",
"20th",
"1955",
"bullet",
"1967",
"bullet",
"1971",
"tv",
"phim",
"tài",
"liệu",
"199",
"phút",
"của"
] |
ecclesiastical history – page 268 by cambridge university press gale group c w dugmore | [
"ecclesiastical",
"history",
"–",
"page",
"268",
"by",
"cambridge",
"university",
"press",
"gale",
"group",
"c",
"w",
"dugmore"
] |
leptepania filiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"leptepania",
"filiformis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
jamara pisinna là một loài nhện trong họ toxopidae chúng được hugh davies miêu tả năm 1995 và chỉ được tìm thấy ở australia | [
"jamara",
"pisinna",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"toxopidae",
"chúng",
"được",
"hugh",
"davies",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995",
"và",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"australia"
] |
ampelopteris firma là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"ampelopteris",
"firma",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
çayırözü çekerek çayırözü là một xã thuộc huyện çekerek tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 59 người | [
"çayırözü",
"çekerek",
"çayırözü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çekerek",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"59",
"người"
] |
psychotria subcaudata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"psychotria",
"subcaudata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
vào môi trường sau đó thả trở lại rừng đến cuối ngày bài báo được gỡ bỏ và thay bằng một câu bạn biết hôm nay là ngày gì không vào ngày cá tháng tư năm 2007 công cụ tìm kiếm trên internet google đã thông báo cung cấp dịch vụ mới gmail paper nơi người sử dụng dịch vụ thư miễn phí có thể lưu giữ email vào kho lưu trữ giấy mà google sẽ in ra và rồi gửi cho họ miễn phí năm 2008 google đã mời mọi người tham gia dự án thám hiểm sao hoả ngày cá tháng 4 năm 2013 google tung clip đóng cửa youtube ngày 1 tháng 4 năm 2008 kênh bbc phát một đoạn video về bầy chim cánh cụt biết bay và khẳng định rằng họ đã phát hiện ra loài này tại đảo king george gần nam cực thực tế là các nhà làm phim đã sử dụng hình ảnh về những loài chim trông giống chim cánh cụt và bắt chước chuyển động của chúng để tạo ra hình ảnh về một loài mới được phát hiện một ngày sau khi xuất hiện đoạn video đã thu hút 100 nghìn lượt xem vào ngày cá tháng 4 năm 2016 kênh tin tức bóng đá trực tuyến goal com đã đưa tin tiền đạo câu lạc bộ barcelona lionel messi đã đạt thỏa thuận 500 triệu € để kí hợp đồng với real madrid tên của phóng viên sử dụng trong bài viết là lirpa loof viết ngược | [
"vào",
"môi",
"trường",
"sau",
"đó",
"thả",
"trở",
"lại",
"rừng",
"đến",
"cuối",
"ngày",
"bài",
"báo",
"được",
"gỡ",
"bỏ",
"và",
"thay",
"bằng",
"một",
"câu",
"bạn",
"biết",
"hôm",
"nay",
"là",
"ngày",
"gì",
"không",
"vào",
"ngày",
"cá",
"tháng",
"tư",
"năm",
"2007",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"trên",
"internet",
"google",
"đã",
"thông",
"báo",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"mới",
"gmail",
"paper",
"nơi",
"người",
"sử",
"dụng",
"dịch",
"vụ",
"thư",
"miễn",
"phí",
"có",
"thể",
"lưu",
"giữ",
"email",
"vào",
"kho",
"lưu",
"trữ",
"giấy",
"mà",
"google",
"sẽ",
"in",
"ra",
"và",
"rồi",
"gửi",
"cho",
"họ",
"miễn",
"phí",
"năm",
"2008",
"google",
"đã",
"mời",
"mọi",
"người",
"tham",
"gia",
"dự",
"án",
"thám",
"hiểm",
"sao",
"hoả",
"ngày",
"cá",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"google",
"tung",
"clip",
"đóng",
"cửa",
"youtube",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"kênh",
"bbc",
"phát",
"một",
"đoạn",
"video",
"về",
"bầy",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"biết",
"bay",
"và",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"họ",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"loài",
"này",
"tại",
"đảo",
"king",
"george",
"gần",
"nam",
"cực",
"thực",
"tế",
"là",
"các",
"nhà",
"làm",
"phim",
"đã",
"sử",
"dụng",
"hình",
"ảnh",
"về",
"những",
"loài",
"chim",
"trông",
"giống",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"và",
"bắt",
"chước",
"chuyển",
"động",
"của",
"chúng",
"để",
"tạo",
"ra",
"hình",
"ảnh",
"về",
"một",
"loài",
"mới",
"được",
"phát",
"hiện",
"một",
"ngày",
"sau",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"đoạn",
"video",
"đã",
"thu",
"hút",
"100",
"nghìn",
"lượt",
"xem",
"vào",
"ngày",
"cá",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"kênh",
"tin",
"tức",
"bóng",
"đá",
"trực",
"tuyến",
"goal",
"com",
"đã",
"đưa",
"tin",
"tiền",
"đạo",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"barcelona",
"lionel",
"messi",
"đã",
"đạt",
"thỏa",
"thuận",
"500",
"triệu",
"€",
"để",
"kí",
"hợp",
"đồng",
"với",
"real",
"madrid",
"tên",
"của",
"phóng",
"viên",
"sử",
"dụng",
"trong",
"bài",
"viết",
"là",
"lirpa",
"loof",
"viết",
"ngược"
] |
xystrota semisgnata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xystrota",
"semisgnata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
vị ương cung chữ hán giản thể 未央宫 phồn thể 未央宮 bính âm wèiyāng gōng việt bính mei6 joeng1 gung1 là cung điện hoàng gia chính của triều đại nhà hán nằm ở thành phố trường an nay là tây an tỉnh thiểm tây trung quốc được xây dựng năm 200 tcn theo yêu cầu của hán cao tổ dưới sự giám sát của thừa tướng tiêu hà cung điện phục vụ như một trung tâm hành chính và nơi ở của hoàng tộc trung quốc thời nhà hán nhà tấn và một số triều đại khác thời kỳ nam-bắc triều cung điện tồn tại mãi cho đến đời nhà đường khi nó bị phóng hỏa thiêu cháy bởi những kẻ chống lại nhà đường khi tiến đến trường an trong sự kiện loạn an sử và khởi nghĩa hoàng sào vị ương là cung điện lớn nhất từng được xây dựng trong lịch sử có diện tích khoảng 4 8 km² 1 200 mẫu anh lớn gấp 6 7 kích thước của tử cấm thành tại bắc kinh hay gấp 11 lần kích thước thành vatican ngày nay nó nằm tại một cánh đồng trống và chỉ là một phần nhỏ của cung điện cũ trước đây == tên gọi == vị ương 未央 theo nghĩa đen hàm ý chỉ một thứ gì đó chưa đạt được đến trung điểm của nó có hơn được một nửa để đi tuy nhiên theo một cách thông tục có có nghĩa là vô tận cùng với tên gọi của trường lạc cung 長樂宮 hạnh | [
"vị",
"ương",
"cung",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"未央宫",
"phồn",
"thể",
"未央宮",
"bính",
"âm",
"wèiyāng",
"gōng",
"việt",
"bính",
"mei6",
"joeng1",
"gung1",
"là",
"cung",
"điện",
"hoàng",
"gia",
"chính",
"của",
"triều",
"đại",
"nhà",
"hán",
"nằm",
"ở",
"thành",
"phố",
"trường",
"an",
"nay",
"là",
"tây",
"an",
"tỉnh",
"thiểm",
"tây",
"trung",
"quốc",
"được",
"xây",
"dựng",
"năm",
"200",
"tcn",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"hán",
"cao",
"tổ",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"thừa",
"tướng",
"tiêu",
"hà",
"cung",
"điện",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"và",
"nơi",
"ở",
"của",
"hoàng",
"tộc",
"trung",
"quốc",
"thời",
"nhà",
"hán",
"nhà",
"tấn",
"và",
"một",
"số",
"triều",
"đại",
"khác",
"thời",
"kỳ",
"nam-bắc",
"triều",
"cung",
"điện",
"tồn",
"tại",
"mãi",
"cho",
"đến",
"đời",
"nhà",
"đường",
"khi",
"nó",
"bị",
"phóng",
"hỏa",
"thiêu",
"cháy",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"chống",
"lại",
"nhà",
"đường",
"khi",
"tiến",
"đến",
"trường",
"an",
"trong",
"sự",
"kiện",
"loạn",
"an",
"sử",
"và",
"khởi",
"nghĩa",
"hoàng",
"sào",
"vị",
"ương",
"là",
"cung",
"điện",
"lớn",
"nhất",
"từng",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"4",
"8",
"km²",
"1",
"200",
"mẫu",
"anh",
"lớn",
"gấp",
"6",
"7",
"kích",
"thước",
"của",
"tử",
"cấm",
"thành",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"hay",
"gấp",
"11",
"lần",
"kích",
"thước",
"thành",
"vatican",
"ngày",
"nay",
"nó",
"nằm",
"tại",
"một",
"cánh",
"đồng",
"trống",
"và",
"chỉ",
"là",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"của",
"cung",
"điện",
"cũ",
"trước",
"đây",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"vị",
"ương",
"未央",
"theo",
"nghĩa",
"đen",
"hàm",
"ý",
"chỉ",
"một",
"thứ",
"gì",
"đó",
"chưa",
"đạt",
"được",
"đến",
"trung",
"điểm",
"của",
"nó",
"có",
"hơn",
"được",
"một",
"nửa",
"để",
"đi",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"một",
"cách",
"thông",
"tục",
"có",
"có",
"nghĩa",
"là",
"vô",
"tận",
"cùng",
"với",
"tên",
"gọi",
"của",
"trường",
"lạc",
"cung",
"長樂宮",
"hạnh"
] |
el kheiter là một đô thị thuộc tỉnh el bayadh algérie dân số thời điểm năm 2002 là 7 614 người | [
"el",
"kheiter",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"el",
"bayadh",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"7",
"614",
"người"
] |
bộ cricket và thể thao bloomfield và các cơ quan thể thao khán đài chính và các tòa nhà của câu lạc bộ turf colombo đã bị bỏ hoang và được sử dụng cho các mục đích khác nhau quân đội sri lanka thỉnh thoảng sử dụng sân như một nơi đồn trú tạm thời cũng như không quân sri lanka sử dụng phần đất còn lại của trường đua để hạ cánh máy bay trực thăng === khu liên hợp thể thao trường đua colombo === vào năm 2011 cơ quan phát triển đô thị đã bắt đầu cải tạo khán đài chính và các tòa nhà của câu lạc bộ turf colombo khán đài chính và các tòa nhà được cải tạo bởi trung đoàn dịch vụ kỹ sư 6 và cục tư vấn kỹ thuật trung ương phần còn lại của trường đua được tái phát triển thành các sân rugby union quốc tế đầu tiên của sri lanka == liên kết ngoài == bullet 1941-1945 eastern travels part 4 bullet the battle of ceylon 1942 bullet 888 pr naval air squadron | [
"bộ",
"cricket",
"và",
"thể",
"thao",
"bloomfield",
"và",
"các",
"cơ",
"quan",
"thể",
"thao",
"khán",
"đài",
"chính",
"và",
"các",
"tòa",
"nhà",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"turf",
"colombo",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"mục",
"đích",
"khác",
"nhau",
"quân",
"đội",
"sri",
"lanka",
"thỉnh",
"thoảng",
"sử",
"dụng",
"sân",
"như",
"một",
"nơi",
"đồn",
"trú",
"tạm",
"thời",
"cũng",
"như",
"không",
"quân",
"sri",
"lanka",
"sử",
"dụng",
"phần",
"đất",
"còn",
"lại",
"của",
"trường",
"đua",
"để",
"hạ",
"cánh",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"===",
"khu",
"liên",
"hợp",
"thể",
"thao",
"trường",
"đua",
"colombo",
"===",
"vào",
"năm",
"2011",
"cơ",
"quan",
"phát",
"triển",
"đô",
"thị",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"cải",
"tạo",
"khán",
"đài",
"chính",
"và",
"các",
"tòa",
"nhà",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"turf",
"colombo",
"khán",
"đài",
"chính",
"và",
"các",
"tòa",
"nhà",
"được",
"cải",
"tạo",
"bởi",
"trung",
"đoàn",
"dịch",
"vụ",
"kỹ",
"sư",
"6",
"và",
"cục",
"tư",
"vấn",
"kỹ",
"thuật",
"trung",
"ương",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"trường",
"đua",
"được",
"tái",
"phát",
"triển",
"thành",
"các",
"sân",
"rugby",
"union",
"quốc",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"của",
"sri",
"lanka",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"1941-1945",
"eastern",
"travels",
"part",
"4",
"bullet",
"the",
"battle",
"of",
"ceylon",
"1942",
"bullet",
"888",
"pr",
"naval",
"air",
"squadron"
] |
được kể về những việc làm của họ ngựa iceland cũng được bố trí với những trận đánh đẫm máu giữa những con ngựa đực giống chúng được sử dụng để giải trí và để sinh ra những động vật tốt nhất cho việc sinh sản và chúng đã được mô tả trong cả văn học và các văn kiện chính thức từ thời kỳ thịnh vượng chung của 930-1262 ad trận chiến giữa những con tuấn mã là một phần quan trọng của văn hóa iceland cả về thể chất và bằng lời nói trong số các khán giả đã được phổ biến những cuộc xung đột ở những trận ngựa đã cho đối thủ một cơ hội để cải thiện vị chính trị và xã hội của họ tại các chi phí của kẻ thù và có tác động xã hội và chính trị rộng đôi khi dẫn đến việc tái cơ cấu các liên minh chính trị tuy nhiên không phải tất cả việc chiến đấu của con người là nghiêm trọng và các sự kiện cung cấp một sân khấu dành cho bạn bè và thậm chí cả kẻ thù để chiến đấu mà không có khả năng hậu quả lớn tán tỉnh giữa nam và nữ thanh niên cũng đã được phổ biến tại những hội đấu ngựa chọn lọc tự nhiên đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của giống ngựa này như một số lượng lớn những con ngựa đã chết vì thiếu thức ăn và tiếp xúc | [
"được",
"kể",
"về",
"những",
"việc",
"làm",
"của",
"họ",
"ngựa",
"iceland",
"cũng",
"được",
"bố",
"trí",
"với",
"những",
"trận",
"đánh",
"đẫm",
"máu",
"giữa",
"những",
"con",
"ngựa",
"đực",
"giống",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"giải",
"trí",
"và",
"để",
"sinh",
"ra",
"những",
"động",
"vật",
"tốt",
"nhất",
"cho",
"việc",
"sinh",
"sản",
"và",
"chúng",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"cả",
"văn",
"học",
"và",
"các",
"văn",
"kiện",
"chính",
"thức",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"của",
"930-1262",
"ad",
"trận",
"chiến",
"giữa",
"những",
"con",
"tuấn",
"mã",
"là",
"một",
"phần",
"quan",
"trọng",
"của",
"văn",
"hóa",
"iceland",
"cả",
"về",
"thể",
"chất",
"và",
"bằng",
"lời",
"nói",
"trong",
"số",
"các",
"khán",
"giả",
"đã",
"được",
"phổ",
"biến",
"những",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"ở",
"những",
"trận",
"ngựa",
"đã",
"cho",
"đối",
"thủ",
"một",
"cơ",
"hội",
"để",
"cải",
"thiện",
"vị",
"chính",
"trị",
"và",
"xã",
"hội",
"của",
"họ",
"tại",
"các",
"chi",
"phí",
"của",
"kẻ",
"thù",
"và",
"có",
"tác",
"động",
"xã",
"hội",
"và",
"chính",
"trị",
"rộng",
"đôi",
"khi",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"tái",
"cơ",
"cấu",
"các",
"liên",
"minh",
"chính",
"trị",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"phải",
"tất",
"cả",
"việc",
"chiến",
"đấu",
"của",
"con",
"người",
"là",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"các",
"sự",
"kiện",
"cung",
"cấp",
"một",
"sân",
"khấu",
"dành",
"cho",
"bạn",
"bè",
"và",
"thậm",
"chí",
"cả",
"kẻ",
"thù",
"để",
"chiến",
"đấu",
"mà",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"hậu",
"quả",
"lớn",
"tán",
"tỉnh",
"giữa",
"nam",
"và",
"nữ",
"thanh",
"niên",
"cũng",
"đã",
"được",
"phổ",
"biến",
"tại",
"những",
"hội",
"đấu",
"ngựa",
"chọn",
"lọc",
"tự",
"nhiên",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"giống",
"ngựa",
"này",
"như",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"những",
"con",
"ngựa",
"đã",
"chết",
"vì",
"thiếu",
"thức",
"ăn",
"và",
"tiếp",
"xúc"
] |
centaurea subsericans là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được halácsy mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"centaurea",
"subsericans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"halácsy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
vesicularia caloosiensis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được austin h a crum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"vesicularia",
"caloosiensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"austin",
"h",
"a",
"crum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
athyrium striatum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được milde mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"athyrium",
"striatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"milde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
rằng hình học euclid không còn phù hợp khi tính tới ảnh hưởng của lực hấp dẫn năm 1913 ông bắt đầu sử dụng hình học phi euclid được phát triển trong thế kỷ xix cho lý thuyết của mình với sự trợ giúp từ người bạn và là nhà toán học marcel grossmann nhưng vẫn chưa đạt được kết quả mong muốn tức là miêu tả được mọi định luật của tự nhiên trong mọi hệ quy chiếu ông cuối cùng vượt qua được vấn đề này vào tháng 11 năm 1915 sau nhiều lần thất bại và einstein đi đến được dạng đúng của phương trình trường hấp dẫn hầu như đồng thời với ông nhà toán học david hilbert cũng tìm ra được phương trình trường nhờ phương pháp biến phân dựa vào kết quả này einstein đã tính đúng sự dịch chuyển của điểm cận nhật của sao thủy và giá trị độ lệch của tia sáng bằng 2 lần giá trị ông tìm ra vào năm 1911 năm 1919 giá trị này đã được xác nhận trong lần nhật thực toàn phần và đưa đến sự thành công của lý thuyết tương đối tổng quát cũng như gây sự chú ý đối với thế giới sau đó nhiều nhà vật lý đã tìm ra các nghiệm chính xác của phương trình trường cũng như giới thiệu các kỹ thuật nghiên cứu mới đưa đến nhiều mô hình vũ trụ học và kết quả kì lạ như sự tồn tại của lỗ đen === | [
"rằng",
"hình",
"học",
"euclid",
"không",
"còn",
"phù",
"hợp",
"khi",
"tính",
"tới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"năm",
"1913",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"sử",
"dụng",
"hình",
"học",
"phi",
"euclid",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"cho",
"lý",
"thuyết",
"của",
"mình",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"từ",
"người",
"bạn",
"và",
"là",
"nhà",
"toán",
"học",
"marcel",
"grossmann",
"nhưng",
"vẫn",
"chưa",
"đạt",
"được",
"kết",
"quả",
"mong",
"muốn",
"tức",
"là",
"miêu",
"tả",
"được",
"mọi",
"định",
"luật",
"của",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"mọi",
"hệ",
"quy",
"chiếu",
"ông",
"cuối",
"cùng",
"vượt",
"qua",
"được",
"vấn",
"đề",
"này",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1915",
"sau",
"nhiều",
"lần",
"thất",
"bại",
"và",
"einstein",
"đi",
"đến",
"được",
"dạng",
"đúng",
"của",
"phương",
"trình",
"trường",
"hấp",
"dẫn",
"hầu",
"như",
"đồng",
"thời",
"với",
"ông",
"nhà",
"toán",
"học",
"david",
"hilbert",
"cũng",
"tìm",
"ra",
"được",
"phương",
"trình",
"trường",
"nhờ",
"phương",
"pháp",
"biến",
"phân",
"dựa",
"vào",
"kết",
"quả",
"này",
"einstein",
"đã",
"tính",
"đúng",
"sự",
"dịch",
"chuyển",
"của",
"điểm",
"cận",
"nhật",
"của",
"sao",
"thủy",
"và",
"giá",
"trị",
"độ",
"lệch",
"của",
"tia",
"sáng",
"bằng",
"2",
"lần",
"giá",
"trị",
"ông",
"tìm",
"ra",
"vào",
"năm",
"1911",
"năm",
"1919",
"giá",
"trị",
"này",
"đã",
"được",
"xác",
"nhận",
"trong",
"lần",
"nhật",
"thực",
"toàn",
"phần",
"và",
"đưa",
"đến",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"lý",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"tổng",
"quát",
"cũng",
"như",
"gây",
"sự",
"chú",
"ý",
"đối",
"với",
"thế",
"giới",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"nhà",
"vật",
"lý",
"đã",
"tìm",
"ra",
"các",
"nghiệm",
"chính",
"xác",
"của",
"phương",
"trình",
"trường",
"cũng",
"như",
"giới",
"thiệu",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"nghiên",
"cứu",
"mới",
"đưa",
"đến",
"nhiều",
"mô",
"hình",
"vũ",
"trụ",
"học",
"và",
"kết",
"quả",
"kì",
"lạ",
"như",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"lỗ",
"đen",
"==="
] |
droiturier == xem thêm == bullet xã của tỉnh allier | [
"droiturier",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"allier"
] |
triệt giáo triệt giáo hay tiệt giáo còn gọi là đạo địa tiên là một tôn giáo trong tác phẩm phong thần diễn nghĩa đứng đầu triệt giáo là thông thiên giáo chủ ông là một trong 3 đồ đệ của hồng quân lão tổ hai vị sư huynh của ông là đạo đức thiên tôn và nguyên thủy thiên tôn giáo phái của ông sáng lập sánh cùng xiển giáo và nhân giáo thời đó giáo phái này chủ trương hữu giáo vô loài theo thông thiên giáo chủ bất kì ai cũng có thể tu tiên chỉ cần đạo tâm kiên định siêng năng tu luyện là có thể thành đạo nên tiệt giáo nhận tất cả chủng tộc làm đồ đệ đồ đệ của ông đa phần là các loài vật biến hóa thành như quy linh thánh mẫu do con rùa hóa hình ô vân tiên do cá ngao hóa hình cầu thủ tiên do sư tử lông xanh hóa hình đệ tử của ông có tới hơn vạn người đã từng được xưng là vạn tiên triều bái đứng đầu là tứ đại đệ tử thân truyền đa bảo đạo nhân kim linh thánh mẫu vô đương thánh mẫu quy linh thánh mẫu cùng một số đệ tử tâm ý khác siêu mạnh nhất triệt giáo như tam tiêu tiên tử vân tiêu bích tiêu quỳnh tiêu triệu công minh thập thiên quân thể vân tiên tử hạm chi tiên tử ô vân tiên cầu thủ tiên linh nha tiên kim quang tiên trường | [
"triệt",
"giáo",
"triệt",
"giáo",
"hay",
"tiệt",
"giáo",
"còn",
"gọi",
"là",
"đạo",
"địa",
"tiên",
"là",
"một",
"tôn",
"giáo",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"phong",
"thần",
"diễn",
"nghĩa",
"đứng",
"đầu",
"triệt",
"giáo",
"là",
"thông",
"thiên",
"giáo",
"chủ",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"3",
"đồ",
"đệ",
"của",
"hồng",
"quân",
"lão",
"tổ",
"hai",
"vị",
"sư",
"huynh",
"của",
"ông",
"là",
"đạo",
"đức",
"thiên",
"tôn",
"và",
"nguyên",
"thủy",
"thiên",
"tôn",
"giáo",
"phái",
"của",
"ông",
"sáng",
"lập",
"sánh",
"cùng",
"xiển",
"giáo",
"và",
"nhân",
"giáo",
"thời",
"đó",
"giáo",
"phái",
"này",
"chủ",
"trương",
"hữu",
"giáo",
"vô",
"loài",
"theo",
"thông",
"thiên",
"giáo",
"chủ",
"bất",
"kì",
"ai",
"cũng",
"có",
"thể",
"tu",
"tiên",
"chỉ",
"cần",
"đạo",
"tâm",
"kiên",
"định",
"siêng",
"năng",
"tu",
"luyện",
"là",
"có",
"thể",
"thành",
"đạo",
"nên",
"tiệt",
"giáo",
"nhận",
"tất",
"cả",
"chủng",
"tộc",
"làm",
"đồ",
"đệ",
"đồ",
"đệ",
"của",
"ông",
"đa",
"phần",
"là",
"các",
"loài",
"vật",
"biến",
"hóa",
"thành",
"như",
"quy",
"linh",
"thánh",
"mẫu",
"do",
"con",
"rùa",
"hóa",
"hình",
"ô",
"vân",
"tiên",
"do",
"cá",
"ngao",
"hóa",
"hình",
"cầu",
"thủ",
"tiên",
"do",
"sư",
"tử",
"lông",
"xanh",
"hóa",
"hình",
"đệ",
"tử",
"của",
"ông",
"có",
"tới",
"hơn",
"vạn",
"người",
"đã",
"từng",
"được",
"xưng",
"là",
"vạn",
"tiên",
"triều",
"bái",
"đứng",
"đầu",
"là",
"tứ",
"đại",
"đệ",
"tử",
"thân",
"truyền",
"đa",
"bảo",
"đạo",
"nhân",
"kim",
"linh",
"thánh",
"mẫu",
"vô",
"đương",
"thánh",
"mẫu",
"quy",
"linh",
"thánh",
"mẫu",
"cùng",
"một",
"số",
"đệ",
"tử",
"tâm",
"ý",
"khác",
"siêu",
"mạnh",
"nhất",
"triệt",
"giáo",
"như",
"tam",
"tiêu",
"tiên",
"tử",
"vân",
"tiêu",
"bích",
"tiêu",
"quỳnh",
"tiêu",
"triệu",
"công",
"minh",
"thập",
"thiên",
"quân",
"thể",
"vân",
"tiên",
"tử",
"hạm",
"chi",
"tiên",
"tử",
"ô",
"vân",
"tiên",
"cầu",
"thủ",
"tiên",
"linh",
"nha",
"tiên",
"kim",
"quang",
"tiên",
"trường"
] |
harvey norman là công ty của úc chuyên về nội thất máy tính và các sản phẩm điện tử tính đến năm 2016 công ty này có 280 cửa hàng ở úc new zealnd châu âu và đông nam á gerry harvey và ian norman lần đầu quen nhau khi cùng làm tiếp thị bán máy hút bui họ hợp tác và mở cửa hàng đầu tiên vào năm 1961 lúc này mới chỉ tập trung vào đồ điện tử và phụ kiện == sản phẩm == === norman ross === harvey norman holdings ltd từng cho ra mắt chuỗi cửa hàng mang tên norman ross ở new zealand cửa hàng đầu tiên khai trương ngày 4 tháng 12 năm 2007 tại lower hutt thương hiệu norman ross sau đó đã được đổi thành harvey norman vào tháng 2 năm 2013 === bán hàng trực tuyến === ngày 22 tháng 12 năm 2011 harvey norman khai trương harvey norman direct import có trụ sở ở ireland để bán trò chơi điện tử cho người dùng ở úc giá của các sản phẩm được đánh giá là rẻ hơn ở harvey norman của úc | [
"harvey",
"norman",
"là",
"công",
"ty",
"của",
"úc",
"chuyên",
"về",
"nội",
"thất",
"máy",
"tính",
"và",
"các",
"sản",
"phẩm",
"điện",
"tử",
"tính",
"đến",
"năm",
"2016",
"công",
"ty",
"này",
"có",
"280",
"cửa",
"hàng",
"ở",
"úc",
"new",
"zealnd",
"châu",
"âu",
"và",
"đông",
"nam",
"á",
"gerry",
"harvey",
"và",
"ian",
"norman",
"lần",
"đầu",
"quen",
"nhau",
"khi",
"cùng",
"làm",
"tiếp",
"thị",
"bán",
"máy",
"hút",
"bui",
"họ",
"hợp",
"tác",
"và",
"mở",
"cửa",
"hàng",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1961",
"lúc",
"này",
"mới",
"chỉ",
"tập",
"trung",
"vào",
"đồ",
"điện",
"tử",
"và",
"phụ",
"kiện",
"==",
"sản",
"phẩm",
"==",
"===",
"norman",
"ross",
"===",
"harvey",
"norman",
"holdings",
"ltd",
"từng",
"cho",
"ra",
"mắt",
"chuỗi",
"cửa",
"hàng",
"mang",
"tên",
"norman",
"ross",
"ở",
"new",
"zealand",
"cửa",
"hàng",
"đầu",
"tiên",
"khai",
"trương",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"tại",
"lower",
"hutt",
"thương",
"hiệu",
"norman",
"ross",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"đổi",
"thành",
"harvey",
"norman",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"===",
"bán",
"hàng",
"trực",
"tuyến",
"===",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"harvey",
"norman",
"khai",
"trương",
"harvey",
"norman",
"direct",
"import",
"có",
"trụ",
"sở",
"ở",
"ireland",
"để",
"bán",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"cho",
"người",
"dùng",
"ở",
"úc",
"giá",
"của",
"các",
"sản",
"phẩm",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"rẻ",
"hơn",
"ở",
"harvey",
"norman",
"của",
"úc"
] |
×leymotrigia zarubinii leymotrigia zarubinii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được peschkova mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"×leymotrigia",
"zarubinii",
"leymotrigia",
"zarubinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"peschkova",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
delosperma monanthemum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được lavis mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"delosperma",
"monanthemum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"lavis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
blemus là một chi bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của miền cổ bắc bao gồm châu âu và miền tân bắc [[loài|bao gồm các loài bullet [[blemus alexandrovi]] lutshnik 1915 bullet [[blemus discus]] fabricius 1792 == liên kết ngoài == bullet blemus at fauna europaea [[thể loại trechini]] | [
"blemus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"carabidae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"bao",
"gồm",
"châu",
"âu",
"và",
"miền",
"tân",
"bắc",
"[[loài|bao",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"[[blemus",
"alexandrovi]]",
"lutshnik",
"1915",
"bullet",
"[[blemus",
"discus]]",
"fabricius",
"1792",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"blemus",
"at",
"fauna",
"europaea",
"[[thể",
"loại",
"trechini]]"
] |
dan na bullet sala yen chai bullet phiman-phetmahet halls bullet phra thinang santhakarn sathan theatre bullet sala dan klang bullet wachara phiban fortress bullet tim dap ongkarak bullet rong sukathan bullet phra thinang pramot mahaisawan bullet royal kitchen bullet storeroom bullet phra thinang ratchathamma sapha bullet sala dan lang bullet phra that chom phet bullet chatuwet paritaphat pavilion bullet chedi phra sutthasela bullet belfry bullet phra prang daeng bullet pavilions == chú ý == do khỉ được thả hoang dã nên dễ dẫn đến tình trạng khỉ cướp giật ví bóp và máy chụp hình của du khách hãy cẩn thận khi tiếp cận bầy khỉ ở đây và khuyến cáo không đưa thức ăn cho khỉ cũng như sử dụng máy chụp hình gần bầy khỉ của công viên == tham khảo == bullet phra nakhon khiri dk eyewitness travel guide thailand bullet vị trí công viên trên bản đồ bullet tổng cục du lịch thái lan == liên kết ngoài == bullet công viên trên trang bảo tàng quốc gia thái lan | [
"dan",
"na",
"bullet",
"sala",
"yen",
"chai",
"bullet",
"phiman-phetmahet",
"halls",
"bullet",
"phra",
"thinang",
"santhakarn",
"sathan",
"theatre",
"bullet",
"sala",
"dan",
"klang",
"bullet",
"wachara",
"phiban",
"fortress",
"bullet",
"tim",
"dap",
"ongkarak",
"bullet",
"rong",
"sukathan",
"bullet",
"phra",
"thinang",
"pramot",
"mahaisawan",
"bullet",
"royal",
"kitchen",
"bullet",
"storeroom",
"bullet",
"phra",
"thinang",
"ratchathamma",
"sapha",
"bullet",
"sala",
"dan",
"lang",
"bullet",
"phra",
"that",
"chom",
"phet",
"bullet",
"chatuwet",
"paritaphat",
"pavilion",
"bullet",
"chedi",
"phra",
"sutthasela",
"bullet",
"belfry",
"bullet",
"phra",
"prang",
"daeng",
"bullet",
"pavilions",
"==",
"chú",
"ý",
"==",
"do",
"khỉ",
"được",
"thả",
"hoang",
"dã",
"nên",
"dễ",
"dẫn",
"đến",
"tình",
"trạng",
"khỉ",
"cướp",
"giật",
"ví",
"bóp",
"và",
"máy",
"chụp",
"hình",
"của",
"du",
"khách",
"hãy",
"cẩn",
"thận",
"khi",
"tiếp",
"cận",
"bầy",
"khỉ",
"ở",
"đây",
"và",
"khuyến",
"cáo",
"không",
"đưa",
"thức",
"ăn",
"cho",
"khỉ",
"cũng",
"như",
"sử",
"dụng",
"máy",
"chụp",
"hình",
"gần",
"bầy",
"khỉ",
"của",
"công",
"viên",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"phra",
"nakhon",
"khiri",
"dk",
"eyewitness",
"travel",
"guide",
"thailand",
"bullet",
"vị",
"trí",
"công",
"viên",
"trên",
"bản",
"đồ",
"bullet",
"tổng",
"cục",
"du",
"lịch",
"thái",
"lan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"công",
"viên",
"trên",
"trang",
"bảo",
"tàng",
"quốc",
"gia",
"thái",
"lan"
] |
leskea obscura là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được hedw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 | [
"leskea",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leskeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
năm tuổi của mình trên một chuyến đi trong ngày đến burgh marsh templeton cho biết chỉ có những người khác tại vùng đầm lầy ngày hôm đó là một vài phụ nữ lớn tuổi ngồi trong một chiếc xe ở cách xa đầm lầy trong một bức thư gửi cho tờ daily mail vào năm 2002 templeton nói rằng tôi đã chụp ba tấm hình con gái elizabeth của tôi ở một tư thế tương tự – và đã bị sốc khi khoảng giữa bức ảnh mà kodak trả về đang hiển thị một thứ gì đó trông giống như một phi hành gia trong hình templeton khẳng định rằng ông chẳng nhìn thấy người này mãi cho đến khi tấm hình được đem đi rửa và các nhà phân tích tại kodak khẳng định rằng bức ảnh này là thật === giải thích về nhà du hành vũ trụ === theo giảng viên khoa báo chí và nhà văn david clarke của đại học sheffield hallam vào năm 2014 nhà du hành vũ trụ này rất có thể là vợ của templeton annie người đã có mặt tại thời điểm đó và có mặt trên các bức ảnh khác chụp ngày hôm đó tôi nghĩ rằng vì một số lý do nào đó mà vợ ông lọt vào ống kính và ông đã không nhìn thấy bà ấy vì với đặc điểm này khiến cho máy ảnh của bạn chỉ thấy được 70% những gì trong ảnh chụp qua kính ngắm clarke nói annie đã mặc | [
"năm",
"tuổi",
"của",
"mình",
"trên",
"một",
"chuyến",
"đi",
"trong",
"ngày",
"đến",
"burgh",
"marsh",
"templeton",
"cho",
"biết",
"chỉ",
"có",
"những",
"người",
"khác",
"tại",
"vùng",
"đầm",
"lầy",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"là",
"một",
"vài",
"phụ",
"nữ",
"lớn",
"tuổi",
"ngồi",
"trong",
"một",
"chiếc",
"xe",
"ở",
"cách",
"xa",
"đầm",
"lầy",
"trong",
"một",
"bức",
"thư",
"gửi",
"cho",
"tờ",
"daily",
"mail",
"vào",
"năm",
"2002",
"templeton",
"nói",
"rằng",
"tôi",
"đã",
"chụp",
"ba",
"tấm",
"hình",
"con",
"gái",
"elizabeth",
"của",
"tôi",
"ở",
"một",
"tư",
"thế",
"tương",
"tự",
"–",
"và",
"đã",
"bị",
"sốc",
"khi",
"khoảng",
"giữa",
"bức",
"ảnh",
"mà",
"kodak",
"trả",
"về",
"đang",
"hiển",
"thị",
"một",
"thứ",
"gì",
"đó",
"trông",
"giống",
"như",
"một",
"phi",
"hành",
"gia",
"trong",
"hình",
"templeton",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"ông",
"chẳng",
"nhìn",
"thấy",
"người",
"này",
"mãi",
"cho",
"đến",
"khi",
"tấm",
"hình",
"được",
"đem",
"đi",
"rửa",
"và",
"các",
"nhà",
"phân",
"tích",
"tại",
"kodak",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"bức",
"ảnh",
"này",
"là",
"thật",
"===",
"giải",
"thích",
"về",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"===",
"theo",
"giảng",
"viên",
"khoa",
"báo",
"chí",
"và",
"nhà",
"văn",
"david",
"clarke",
"của",
"đại",
"học",
"sheffield",
"hallam",
"vào",
"năm",
"2014",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"này",
"rất",
"có",
"thể",
"là",
"vợ",
"của",
"templeton",
"annie",
"người",
"đã",
"có",
"mặt",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"và",
"có",
"mặt",
"trên",
"các",
"bức",
"ảnh",
"khác",
"chụp",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"tôi",
"nghĩ",
"rằng",
"vì",
"một",
"số",
"lý",
"do",
"nào",
"đó",
"mà",
"vợ",
"ông",
"lọt",
"vào",
"ống",
"kính",
"và",
"ông",
"đã",
"không",
"nhìn",
"thấy",
"bà",
"ấy",
"vì",
"với",
"đặc",
"điểm",
"này",
"khiến",
"cho",
"máy",
"ảnh",
"của",
"bạn",
"chỉ",
"thấy",
"được",
"70%",
"những",
"gì",
"trong",
"ảnh",
"chụp",
"qua",
"kính",
"ngắm",
"clarke",
"nói",
"annie",
"đã",
"mặc"
] |
vũ hồng thanh sinh ngày 19 tháng 4 năm 1962 là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv xv nhiệm kì 2016-2026 thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh quảng ninh ủy viên ủy ban thường vụ quốc hội chủ nhiệm ủy ban kinh tế của quốc hội chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam đức ông đã ứng cử và trúng cử đại biểu quốc hội lần đầu năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 1 tỉnh quảng ninh gồm có thành phố hạ long thành phố cẩm phả và huyện hoành bồ với 298 296 phiếu đạt tỷ lệ 84 38% số phiếu hợp lệ trong đảng cộng sản việt nam ông giữ chức ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa xiii ủy viên đảng đoàn quốc hội == xuất thân == vũ hồng thanh sinh ngày 19 tháng 4 năm 1962 quê quán ở xã minh tân huyện nam sách tỉnh hải dương ông hiện cư trú ở tổ 3 khu 8 phường hồng hải thành phố hạ long tỉnh quảng ninh == giáo dục == bullet giáo dục phổ thông 10 10 bullet kỹ sư cơ khí đại học kỹ thuật budapest hungary bullet cao cấp lí luận chính trị == sự nghiệp == ông gia nhập đảng cộng sản việt nam vào ngày 13 7 1998 vũ hồng thanh từng giữ các chức vụ giảng viên đại học bách khoa hà nội phó trưởng ban kinh tế đối ngoại tỉnh quảng ninh giám đốc sở ngoại vụ tỉnh quảng ninh chánh văn phòng | [
"vũ",
"hồng",
"thanh",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1962",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"xv",
"nhiệm",
"kì",
"2016-2026",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"kinh",
"tế",
"của",
"quốc",
"hội",
"chủ",
"tịch",
"nhóm",
"nghị",
"sĩ",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"nam",
"đức",
"ông",
"đã",
"ứng",
"cử",
"và",
"trúng",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"lần",
"đầu",
"năm",
"2016",
"ở",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"số",
"1",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"gồm",
"có",
"thành",
"phố",
"hạ",
"long",
"thành",
"phố",
"cẩm",
"phả",
"và",
"huyện",
"hoành",
"bồ",
"với",
"298",
"296",
"phiếu",
"đạt",
"tỷ",
"lệ",
"84",
"38%",
"số",
"phiếu",
"hợp",
"lệ",
"trong",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ông",
"giữ",
"chức",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiii",
"ủy",
"viên",
"đảng",
"đoàn",
"quốc",
"hội",
"==",
"xuất",
"thân",
"==",
"vũ",
"hồng",
"thanh",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1962",
"quê",
"quán",
"ở",
"xã",
"minh",
"tân",
"huyện",
"nam",
"sách",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"ông",
"hiện",
"cư",
"trú",
"ở",
"tổ",
"3",
"khu",
"8",
"phường",
"hồng",
"hải",
"thành",
"phố",
"hạ",
"long",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"bullet",
"giáo",
"dục",
"phổ",
"thông",
"10",
"10",
"bullet",
"kỹ",
"sư",
"cơ",
"khí",
"đại",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"budapest",
"hungary",
"bullet",
"cao",
"cấp",
"lí",
"luận",
"chính",
"trị",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"13",
"7",
"1998",
"vũ",
"hồng",
"thanh",
"từng",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"giảng",
"viên",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"hà",
"nội",
"phó",
"trưởng",
"ban",
"kinh",
"tế",
"đối",
"ngoại",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"giám",
"đốc",
"sở",
"ngoại",
"vụ",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"chánh",
"văn",
"phòng"
] |
leucocoryne talinensis là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được mansur cisternas mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"leucocoryne",
"talinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mansur",
"cisternas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
lùi về tuyến phòng thủ thứ hai cùng với các lữ đoàn 14 142 giữ chính diện neberdzhayevskaya nizhnibakanskaya gorno-veselyi gornyy vấp phải đội hình phòng thủ dày đặc của bốn lữ đoàn bộ binh liên xô các cuộc tấn công của các sư đoàn bộ binh 9 35 đức trong ngày 24 tháng 8 để khoan sâu thêm vào tuyến phòng thủ thứ hai của quân đội liên xô để mở tiến vào novorossiysk qua con đường nhựa verkhny-bakansky đều thất bại ngày 25 tháng 8 tướng g v kotov sử dụng sư đoàn bộ binh 77 còn sung sức mở cuộc phản kích về phía đông bắc neberdzhayevsk tuy nhiên sau ba ngày chiến đấu liên tục sư đoàn bộ binh 77 chỉ chiếm được một số điểm cao không quan trọng và buộc phải dừng lại vì tổn thất nặng tranh thủ thời gian quân đức tạm dừng để củng cố lực lượng ngày 26 tháng 8 phân hạm đội azov điều thêm ba tiểu đoàn hải quân đánh bộ 144 305 và 388 lập ba chốt phòng thủ quanh khu vực anapa để giữ chặt hướng taman trong 5 ngày cuối tháng 8 năm 1942 tướng richard ruoff bố trí lại lực lượng sư đoàn bộ binh 132 được đưa vào thay thế sư đoàn bộ binh 35 sư đoàn bộ binh 73 và thay sư đoàn bộ binh 9 mở hướng đột kích mới từ phía đông qua natukhaevskaya và mefodiyevsk ở ven biển đen sư đoàn xe tăng 22 | [
"lùi",
"về",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"thứ",
"hai",
"cùng",
"với",
"các",
"lữ",
"đoàn",
"14",
"142",
"giữ",
"chính",
"diện",
"neberdzhayevskaya",
"nizhnibakanskaya",
"gorno-veselyi",
"gornyy",
"vấp",
"phải",
"đội",
"hình",
"phòng",
"thủ",
"dày",
"đặc",
"của",
"bốn",
"lữ",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"liên",
"xô",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"9",
"35",
"đức",
"trong",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"để",
"khoan",
"sâu",
"thêm",
"vào",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"thứ",
"hai",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"để",
"mở",
"tiến",
"vào",
"novorossiysk",
"qua",
"con",
"đường",
"nhựa",
"verkhny-bakansky",
"đều",
"thất",
"bại",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"tướng",
"g",
"v",
"kotov",
"sử",
"dụng",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"77",
"còn",
"sung",
"sức",
"mở",
"cuộc",
"phản",
"kích",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"neberdzhayevsk",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"ba",
"ngày",
"chiến",
"đấu",
"liên",
"tục",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"77",
"chỉ",
"chiếm",
"được",
"một",
"số",
"điểm",
"cao",
"không",
"quan",
"trọng",
"và",
"buộc",
"phải",
"dừng",
"lại",
"vì",
"tổn",
"thất",
"nặng",
"tranh",
"thủ",
"thời",
"gian",
"quân",
"đức",
"tạm",
"dừng",
"để",
"củng",
"cố",
"lực",
"lượng",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"phân",
"hạm",
"đội",
"azov",
"điều",
"thêm",
"ba",
"tiểu",
"đoàn",
"hải",
"quân",
"đánh",
"bộ",
"144",
"305",
"và",
"388",
"lập",
"ba",
"chốt",
"phòng",
"thủ",
"quanh",
"khu",
"vực",
"anapa",
"để",
"giữ",
"chặt",
"hướng",
"taman",
"trong",
"5",
"ngày",
"cuối",
"tháng",
"8",
"năm",
"1942",
"tướng",
"richard",
"ruoff",
"bố",
"trí",
"lại",
"lực",
"lượng",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"132",
"được",
"đưa",
"vào",
"thay",
"thế",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"35",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"73",
"và",
"thay",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"9",
"mở",
"hướng",
"đột",
"kích",
"mới",
"từ",
"phía",
"đông",
"qua",
"natukhaevskaya",
"và",
"mefodiyevsk",
"ở",
"ven",
"biển",
"đen",
"sư",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"22"
] |
quân tamil chấp nhận thỏa thuận này ltte đã từ chối thỏa thuận này vì họ phản đối ứng cử viên người thuộc về một nhóm chiến binh khác tên là eelam peoples revolutionary frontation frontation eprlf là giám đốc hành chính của các tỉnh miền bắc và miền đông thay vào đó ltte đã đặt tên cho ba ứng cử viên khác cho vị trí này các ứng cử viên do ltte đề xuất đã bị ấn độ từ chối ltte sau đó từ chối giao vũ khí cho ipkf kết quả là ltte đã tự mình tham gia vào cuộc xung đột quân sự với quân đội ấn độ và phát động cuộc tấn công đầu tiên vào một chiếc xe tải quân đội ấn độ vào ngày 8 tháng 10 giết chết 5 người chỉ huy ấn độ chính phủ ấn độ sau đó quyết định rằng ipkf nên giải giáp ltte bằng vũ lực [14] và quân đội ấn độ đã đưa ra một số cuộc tấn công vào ltte bao gồm một chiến dịch kéo dài một tháng được gọi là chiến dịch pawan để giành quyền kiểm soát bán đảo jaffna từ ltte khi ipkf tham gia ltte tổng thống sau đó của sri lanka ranasinghe premadasa bắt đầu hỗ trợ ltte và tài trợ ltte bằng vũ khí [8] trong chiến tranh với ltte ipkf cũng bị cáo buộc đã vi phạm nhân quyền chống lại dân thường đáng chú ý ipkf đã bị cáo buộc đã gây ra | [
"quân",
"tamil",
"chấp",
"nhận",
"thỏa",
"thuận",
"này",
"ltte",
"đã",
"từ",
"chối",
"thỏa",
"thuận",
"này",
"vì",
"họ",
"phản",
"đối",
"ứng",
"cử",
"viên",
"người",
"thuộc",
"về",
"một",
"nhóm",
"chiến",
"binh",
"khác",
"tên",
"là",
"eelam",
"peoples",
"revolutionary",
"frontation",
"frontation",
"eprlf",
"là",
"giám",
"đốc",
"hành",
"chính",
"của",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"bắc",
"và",
"miền",
"đông",
"thay",
"vào",
"đó",
"ltte",
"đã",
"đặt",
"tên",
"cho",
"ba",
"ứng",
"cử",
"viên",
"khác",
"cho",
"vị",
"trí",
"này",
"các",
"ứng",
"cử",
"viên",
"do",
"ltte",
"đề",
"xuất",
"đã",
"bị",
"ấn",
"độ",
"từ",
"chối",
"ltte",
"sau",
"đó",
"từ",
"chối",
"giao",
"vũ",
"khí",
"cho",
"ipkf",
"kết",
"quả",
"là",
"ltte",
"đã",
"tự",
"mình",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"quân",
"sự",
"với",
"quân",
"đội",
"ấn",
"độ",
"và",
"phát",
"động",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"một",
"chiếc",
"xe",
"tải",
"quân",
"đội",
"ấn",
"độ",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"giết",
"chết",
"5",
"người",
"chỉ",
"huy",
"ấn",
"độ",
"chính",
"phủ",
"ấn",
"độ",
"sau",
"đó",
"quyết",
"định",
"rằng",
"ipkf",
"nên",
"giải",
"giáp",
"ltte",
"bằng",
"vũ",
"lực",
"[14]",
"và",
"quân",
"đội",
"ấn",
"độ",
"đã",
"đưa",
"ra",
"một",
"số",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"ltte",
"bao",
"gồm",
"một",
"chiến",
"dịch",
"kéo",
"dài",
"một",
"tháng",
"được",
"gọi",
"là",
"chiến",
"dịch",
"pawan",
"để",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"bán",
"đảo",
"jaffna",
"từ",
"ltte",
"khi",
"ipkf",
"tham",
"gia",
"ltte",
"tổng",
"thống",
"sau",
"đó",
"của",
"sri",
"lanka",
"ranasinghe",
"premadasa",
"bắt",
"đầu",
"hỗ",
"trợ",
"ltte",
"và",
"tài",
"trợ",
"ltte",
"bằng",
"vũ",
"khí",
"[8]",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"với",
"ltte",
"ipkf",
"cũng",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"đã",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"chống",
"lại",
"dân",
"thường",
"đáng",
"chú",
"ý",
"ipkf",
"đã",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"đã",
"gây",
"ra"
] |
lepanthes cincinnata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"lepanthes",
"cincinnata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"r",
"escobar",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
và một số đạo cụ sân khấu làm bằng lông đuôi ngựa nên gọi là mã vĩ đuôi ngựa ngày nay phố hàng quạt không còn bán quạt và đàn nữa những cửa hàng trên phố chuyển sang kinh doanh các mặt hàng khác như bàn thờ lớn nhỏ tranh thêu chữ đối trướng dùng vào việc hiếu hỷ chúc thọ khen thưởng trên phố ngoài trường giáo dục thường xuyên nguyễn văn tố còn có trường thcs nguyễn du trường nguyễn bá ngọc | [
"và",
"một",
"số",
"đạo",
"cụ",
"sân",
"khấu",
"làm",
"bằng",
"lông",
"đuôi",
"ngựa",
"nên",
"gọi",
"là",
"mã",
"vĩ",
"đuôi",
"ngựa",
"ngày",
"nay",
"phố",
"hàng",
"quạt",
"không",
"còn",
"bán",
"quạt",
"và",
"đàn",
"nữa",
"những",
"cửa",
"hàng",
"trên",
"phố",
"chuyển",
"sang",
"kinh",
"doanh",
"các",
"mặt",
"hàng",
"khác",
"như",
"bàn",
"thờ",
"lớn",
"nhỏ",
"tranh",
"thêu",
"chữ",
"đối",
"trướng",
"dùng",
"vào",
"việc",
"hiếu",
"hỷ",
"chúc",
"thọ",
"khen",
"thưởng",
"trên",
"phố",
"ngoài",
"trường",
"giáo",
"dục",
"thường",
"xuyên",
"nguyễn",
"văn",
"tố",
"còn",
"có",
"trường",
"thcs",
"nguyễn",
"du",
"trường",
"nguyễn",
"bá",
"ngọc"
] |
sceloenopla nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1910 | [
"sceloenopla",
"nigripes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
boulsa là một tổng namentenga tỉnh ở phía bắc burkina faso thủ phủ là thị xã thị xã cùng tên dân số năm 2006 là 80 453 người == các thị xã và làng xã == bullet boulsa thủ phủ baonrouré belga bonam dakiskièma donsin gaoga gorbellé-peulh gounga guemsogo-yarcé kiedsom kobouré kogonéré kolgosom konkoara-yarcé lilyalla loatenga mokin-yarcé nabitenga nièga paraouigué paviguibtenga poli-mossi poli-peulh samandin-peulh sanghin sini sonrin tanghin tougui walembi wedo zabga zambanga zomnogo mossi e zomnogo peulh | [
"boulsa",
"là",
"một",
"tổng",
"namentenga",
"tỉnh",
"ở",
"phía",
"bắc",
"burkina",
"faso",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"thị",
"xã",
"cùng",
"tên",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"80",
"453",
"người",
"==",
"các",
"thị",
"xã",
"và",
"làng",
"xã",
"==",
"bullet",
"boulsa",
"thủ",
"phủ",
"baonrouré",
"belga",
"bonam",
"dakiskièma",
"donsin",
"gaoga",
"gorbellé-peulh",
"gounga",
"guemsogo-yarcé",
"kiedsom",
"kobouré",
"kogonéré",
"kolgosom",
"konkoara-yarcé",
"lilyalla",
"loatenga",
"mokin-yarcé",
"nabitenga",
"nièga",
"paraouigué",
"paviguibtenga",
"poli-mossi",
"poli-peulh",
"samandin-peulh",
"sanghin",
"sini",
"sonrin",
"tanghin",
"tougui",
"walembi",
"wedo",
"zabga",
"zambanga",
"zomnogo",
"mossi",
"e",
"zomnogo",
"peulh"
] |
leopoldsdorf là một đô thị thuộc huyện wien-umgebung trong bang niederösterreich áo | [
"leopoldsdorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wien-umgebung",
"trong",
"bang",
"niederösterreich",
"áo"
] |
santiago tillo là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 472 người | [
"santiago",
"tillo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"472",
"người"
] |
megarhyssa perlata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"megarhyssa",
"perlata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
biển nằm ngoài giới hạn lãnh thổ mà quốc gia có đầy đủ chủ quyền đã thu được sự chấp thuận của đa số quốc gia vào cuối thế kỷ xx và đã được gắn với sự thừa nhận quốc tế theo công ước liên hiệp quốc về luật biển thứ ba năm 1982 bullet điều 55 phần v công ước liên hiệp quốc về luật biển quy định bullet bản dịch tiếng việt quản lý nghề cá là một bộ phận đáng kể nhất của việc kiểm soát này các tranh cãi về mở rộng chính xác của các vùng đặc quyền kinh tế là nguồn chủ yếu của các mâu thuẫn giữa các quốc gia về biển ví dụ nổi tiếng nhất ở châu âu có lẽ là chiến tranh cá tuyết giữa iceland và vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland năm 1893 == lịch sử == khái niệm và sự hình thành của vùng này có lẽ bắt nguồn từ sự kiện tổng thống mỹ truman ngày 28 tháng 9 năm 1945 đã đưa ra một tuyên bố về nghề cá ven bờ trong một số vùng của biển cả trong đó mỹ đề nghị thiết lập một vùng bảo tồn một phần nhất định của biển cả tiếp giáp với bờ biển nước mỹ tại đó các hoạt động nghề cá đã và sẽ phát triển trong tương lai ở mức độ quan trọng nằm ngoài lãnh hải của mỹ 3 hải lý tiếp theo đó các nước khu vực châu mỹ-latinh như chile peru ecuador đã | [
"biển",
"nằm",
"ngoài",
"giới",
"hạn",
"lãnh",
"thổ",
"mà",
"quốc",
"gia",
"có",
"đầy",
"đủ",
"chủ",
"quyền",
"đã",
"thu",
"được",
"sự",
"chấp",
"thuận",
"của",
"đa",
"số",
"quốc",
"gia",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"và",
"đã",
"được",
"gắn",
"với",
"sự",
"thừa",
"nhận",
"quốc",
"tế",
"theo",
"công",
"ước",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"về",
"luật",
"biển",
"thứ",
"ba",
"năm",
"1982",
"bullet",
"điều",
"55",
"phần",
"v",
"công",
"ước",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"về",
"luật",
"biển",
"quy",
"định",
"bullet",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"việt",
"quản",
"lý",
"nghề",
"cá",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"đáng",
"kể",
"nhất",
"của",
"việc",
"kiểm",
"soát",
"này",
"các",
"tranh",
"cãi",
"về",
"mở",
"rộng",
"chính",
"xác",
"của",
"các",
"vùng",
"đặc",
"quyền",
"kinh",
"tế",
"là",
"nguồn",
"chủ",
"yếu",
"của",
"các",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"về",
"biển",
"ví",
"dụ",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"có",
"lẽ",
"là",
"chiến",
"tranh",
"cá",
"tuyết",
"giữa",
"iceland",
"và",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"và",
"bắc",
"ireland",
"năm",
"1893",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"khái",
"niệm",
"và",
"sự",
"hình",
"thành",
"của",
"vùng",
"này",
"có",
"lẽ",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"sự",
"kiện",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"truman",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"đã",
"đưa",
"ra",
"một",
"tuyên",
"bố",
"về",
"nghề",
"cá",
"ven",
"bờ",
"trong",
"một",
"số",
"vùng",
"của",
"biển",
"cả",
"trong",
"đó",
"mỹ",
"đề",
"nghị",
"thiết",
"lập",
"một",
"vùng",
"bảo",
"tồn",
"một",
"phần",
"nhất",
"định",
"của",
"biển",
"cả",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"bờ",
"biển",
"nước",
"mỹ",
"tại",
"đó",
"các",
"hoạt",
"động",
"nghề",
"cá",
"đã",
"và",
"sẽ",
"phát",
"triển",
"trong",
"tương",
"lai",
"ở",
"mức",
"độ",
"quan",
"trọng",
"nằm",
"ngoài",
"lãnh",
"hải",
"của",
"mỹ",
"3",
"hải",
"lý",
"tiếp",
"theo",
"đó",
"các",
"nước",
"khu",
"vực",
"châu",
"mỹ-latinh",
"như",
"chile",
"peru",
"ecuador",
"đã"
] |
molophilus dooraganensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"dooraganensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
caloptilia orientalis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga ấu trùng ăn lonicera maackii chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"caloptilia",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"lonicera",
"maackii",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
kim hải là một xã nằm ở phía nam huyện kim sơn tỉnh ninh bình việt nam == địa lý == xã kim hải nằm ở phía nam huyện kim sơn cách trung tâm thành phố ninh bình 48 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp nông trường quân đội và xã kim trung bullet phía tây giáp tỉnh thanh hoá qua sông càn bullet phía nam giáp biển đông bullet phía bắc giáp thị trấn bình minh xã kim hải có diện tích 5 76 km² dân số năm 2019 là 4 001 người mật độ dân số đạt 695 người km² == hành chính == xã kim hải được chia thành 6 xóm == lịch sử == kim hải được thành lập ngày 1 4 1986 tại vùng kinh tế mới huyện kim sơn khi thành lập xã kim hải có diện tích tự nhiên 512 hécta và 1 500 người đây là một trong 3 đơn vị cấp xã phường thị trấn của ninh bình và 1 nông trường quân đội giáp biển đông == kinh tế == kim hải cùng với kim trung kim đông và thị trấn bình minh là những xã thị trấn nằm trên vùng bãi ngang kim sơn được phù sa hai con sông lớn là sông đáy và sông càn bồi đắp mỗi năm lấn biển khoảng 100 150m tại đây cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đang được đầu tư xây dựng rất thuận lợi giao thông thuỷ xã kim hải còn có bến cá được xây dựng tại cống ct2 đê biển bình minh 2 là đầu mối vận | [
"kim",
"hải",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"huyện",
"kim",
"sơn",
"tỉnh",
"ninh",
"bình",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"kim",
"hải",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"huyện",
"kim",
"sơn",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"48",
"km",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"nông",
"trường",
"quân",
"đội",
"và",
"xã",
"kim",
"trung",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"tỉnh",
"thanh",
"hoá",
"qua",
"sông",
"càn",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"biển",
"đông",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"thị",
"trấn",
"bình",
"minh",
"xã",
"kim",
"hải",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"76",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"4",
"001",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"695",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"kim",
"hải",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"xóm",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"kim",
"hải",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"1",
"4",
"1986",
"tại",
"vùng",
"kinh",
"tế",
"mới",
"huyện",
"kim",
"sơn",
"khi",
"thành",
"lập",
"xã",
"kim",
"hải",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"512",
"hécta",
"và",
"1",
"500",
"người",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"3",
"đơn",
"vị",
"cấp",
"xã",
"phường",
"thị",
"trấn",
"của",
"ninh",
"bình",
"và",
"1",
"nông",
"trường",
"quân",
"đội",
"giáp",
"biển",
"đông",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"kim",
"hải",
"cùng",
"với",
"kim",
"trung",
"kim",
"đông",
"và",
"thị",
"trấn",
"bình",
"minh",
"là",
"những",
"xã",
"thị",
"trấn",
"nằm",
"trên",
"vùng",
"bãi",
"ngang",
"kim",
"sơn",
"được",
"phù",
"sa",
"hai",
"con",
"sông",
"lớn",
"là",
"sông",
"đáy",
"và",
"sông",
"càn",
"bồi",
"đắp",
"mỗi",
"năm",
"lấn",
"biển",
"khoảng",
"100",
"150m",
"tại",
"đây",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"đang",
"được",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"rất",
"thuận",
"lợi",
"giao",
"thông",
"thuỷ",
"xã",
"kim",
"hải",
"còn",
"có",
"bến",
"cá",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"cống",
"ct2",
"đê",
"biển",
"bình",
"minh",
"2",
"là",
"đầu",
"mối",
"vận"
] |
kıyıköy lice kıyı là một xã thuộc huyện lice tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 460 người | [
"kıyıköy",
"lice",
"kıyı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lice",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"460",
"người"
] |
colotois obsoletelineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"colotois",
"obsoletelineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
desplat được nhận vào thay thế vào ngày 21 tháng 10 năm 2011 tương tự james gandolfini cũng là người được ghi nhận trong tấm áp phích đầu tiên và cũng là người đóng vai người tình của bullock trong phim dù vậy khi thăm dò khán giả có phản hồi tiêu cực trong các cảnh phim cùng nhau anh đã bị cắt khỏi phim nữ diễn viên người áo senta berger từng được mời tham gia phim nhưng đã chối từ === phát hành === daldry từng hi vọng bộ phim này được phát hành vào thời điểm kỉ niệm 10 năm sự kiện ngày 11 tháng 9 phần cũng vì ước muốn được tranh cử cho mùa giải thưởng vào năm 2011 nhưng bất thành khi phần sản xuất cho phim bị đình trệ cho đến tận tháng 12 khoảng thời gian mà nhiều nhóm bình chọn phim đã chốt kết quả dẫn đến việc bỏ qua việc xem xét bình chọn bởi hội đồng giải quả cầu vàng và actors guild awards một buổi công chiếu thăm dò được tổ chức tại new york vào ngày 25 tháng 9 năm 2011 và nhận được nhiều đánh giá tích cực một buổi công chiếu khác được diễn ra vào tháng 11 năm 2011 tại ziegfeld theater phim được phát hành giới hạn tại hoa kỳ vào ngày 25 tháng 12 năm 2011 trước khi được phát hành rộng rãi vào ngày 20 tháng 1 năm 2012 tại anh quốc phim được phát hành vào ngày 17 tháng | [
"desplat",
"được",
"nhận",
"vào",
"thay",
"thế",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"tương",
"tự",
"james",
"gandolfini",
"cũng",
"là",
"người",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"tấm",
"áp",
"phích",
"đầu",
"tiên",
"và",
"cũng",
"là",
"người",
"đóng",
"vai",
"người",
"tình",
"của",
"bullock",
"trong",
"phim",
"dù",
"vậy",
"khi",
"thăm",
"dò",
"khán",
"giả",
"có",
"phản",
"hồi",
"tiêu",
"cực",
"trong",
"các",
"cảnh",
"phim",
"cùng",
"nhau",
"anh",
"đã",
"bị",
"cắt",
"khỏi",
"phim",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"áo",
"senta",
"berger",
"từng",
"được",
"mời",
"tham",
"gia",
"phim",
"nhưng",
"đã",
"chối",
"từ",
"===",
"phát",
"hành",
"===",
"daldry",
"từng",
"hi",
"vọng",
"bộ",
"phim",
"này",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"thời",
"điểm",
"kỉ",
"niệm",
"10",
"năm",
"sự",
"kiện",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"phần",
"cũng",
"vì",
"ước",
"muốn",
"được",
"tranh",
"cử",
"cho",
"mùa",
"giải",
"thưởng",
"vào",
"năm",
"2011",
"nhưng",
"bất",
"thành",
"khi",
"phần",
"sản",
"xuất",
"cho",
"phim",
"bị",
"đình",
"trệ",
"cho",
"đến",
"tận",
"tháng",
"12",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"mà",
"nhiều",
"nhóm",
"bình",
"chọn",
"phim",
"đã",
"chốt",
"kết",
"quả",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"bỏ",
"qua",
"việc",
"xem",
"xét",
"bình",
"chọn",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"và",
"actors",
"guild",
"awards",
"một",
"buổi",
"công",
"chiếu",
"thăm",
"dò",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"và",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"một",
"buổi",
"công",
"chiếu",
"khác",
"được",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"tại",
"ziegfeld",
"theater",
"phim",
"được",
"phát",
"hành",
"giới",
"hạn",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"trước",
"khi",
"được",
"phát",
"hành",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"tại",
"anh",
"quốc",
"phim",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng"
] |
andrena knuthiana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1901 chúng hiện sinh sống chủ yếu ở bắc mỹ | [
"andrena",
"knuthiana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901",
"chúng",
"hiện",
"sinh",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"bắc",
"mỹ"
] |
mạnh số 26 của dùng chân đạp thẳng ở phút 73 trong trận đấu giữa hai clb và lúc 17 giờ ngày 29 3 2021 trên sân vận động thanh hóa tại vòng 6 giai đoạn 1 giải bóng đá vô địch quốc gia ls 2021 == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== hà nội ==== bullet v-league 1 bullet cúp quốc gia bullet siêu cúp quốc gia | [
"mạnh",
"số",
"26",
"của",
"dùng",
"chân",
"đạp",
"thẳng",
"ở",
"phút",
"73",
"trong",
"trận",
"đấu",
"giữa",
"hai",
"clb",
"và",
"lúc",
"17",
"giờ",
"ngày",
"29",
"3",
"2021",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"thanh",
"hóa",
"tại",
"vòng",
"6",
"giai",
"đoạn",
"1",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"ls",
"2021",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"====",
"hà",
"nội",
"====",
"bullet",
"v-league",
"1",
"bullet",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"quốc",
"gia"
] |
chindagiripalya tumkur chindagiripalya là một làng thuộc tehsil tumkur huyện tumkur bang karnataka ấn độ | [
"chindagiripalya",
"tumkur",
"chindagiripalya",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tumkur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
tehov benešov tehov là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc | [
"tehov",
"benešov",
"tehov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"benešov",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
minh bullet yên bái nghĩa lộ bullet 28 tỉnh thành phố không có thị xã trực thuộc bắc giang bắc kạn bắc ninh bến tre cao bằng cà mau cần thơ đà nẵng đắk nông đồng nai đồng tháp hải phòng hà giang hòa bình thành phố hồ chí minh kiên giang kon tum lai châu lạng sơn lâm đồng nam định ninh bình ninh thuận sơn la thái bình thái nguyên tuyên quang vĩnh phúc thị xã có diện tích lớn nhất thị xã ninh hòa khánh hòa với 1 195 7 km² thị xã có diện tích nhỏ nhất thị xã cửa lò nghệ an với 27 81 km² thị xã có dân số đông nhất thị xã tân uyên bình dương với 505 798 người thị xã có dân số ít nhất thị xã mường lay điện biên với 11 162 người thị xã có nhiều đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc nhất thị xã nghi sơn thanh hóa với 16 phường và 15 xã thị xã có ít đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc nhất thị xã mường lay điện biên với 2 phường và 1 xã thị xã có nhiều xã nhất thị xã ninh hòa khánh hòa với 20 xã thị xã cửa lò nghệ an là thị xã duy nhất ở việt nam hiện nay chỉ có phường không có xã trực thuộc thị xã có nhiều phường nhất thị xã nghi sơn thanh hóa với 16 phường thị xã có ít phường nhất thị xã mường lay điện biên và thị xã duyên hải trà vinh với 2 phường ở mỗi thị xã == | [
"minh",
"bullet",
"yên",
"bái",
"nghĩa",
"lộ",
"bullet",
"28",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"không",
"có",
"thị",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"bắc",
"giang",
"bắc",
"kạn",
"bắc",
"ninh",
"bến",
"tre",
"cao",
"bằng",
"cà",
"mau",
"cần",
"thơ",
"đà",
"nẵng",
"đắk",
"nông",
"đồng",
"nai",
"đồng",
"tháp",
"hải",
"phòng",
"hà",
"giang",
"hòa",
"bình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"kiên",
"giang",
"kon",
"tum",
"lai",
"châu",
"lạng",
"sơn",
"lâm",
"đồng",
"nam",
"định",
"ninh",
"bình",
"ninh",
"thuận",
"sơn",
"la",
"thái",
"bình",
"thái",
"nguyên",
"tuyên",
"quang",
"vĩnh",
"phúc",
"thị",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"thị",
"xã",
"ninh",
"hòa",
"khánh",
"hòa",
"với",
"1",
"195",
"7",
"km²",
"thị",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"nhỏ",
"nhất",
"thị",
"xã",
"cửa",
"lò",
"nghệ",
"an",
"với",
"27",
"81",
"km²",
"thị",
"xã",
"có",
"dân",
"số",
"đông",
"nhất",
"thị",
"xã",
"tân",
"uyên",
"bình",
"dương",
"với",
"505",
"798",
"người",
"thị",
"xã",
"có",
"dân",
"số",
"ít",
"nhất",
"thị",
"xã",
"mường",
"lay",
"điện",
"biên",
"với",
"11",
"162",
"người",
"thị",
"xã",
"có",
"nhiều",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"nhất",
"thị",
"xã",
"nghi",
"sơn",
"thanh",
"hóa",
"với",
"16",
"phường",
"và",
"15",
"xã",
"thị",
"xã",
"có",
"ít",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"nhất",
"thị",
"xã",
"mường",
"lay",
"điện",
"biên",
"với",
"2",
"phường",
"và",
"1",
"xã",
"thị",
"xã",
"có",
"nhiều",
"xã",
"nhất",
"thị",
"xã",
"ninh",
"hòa",
"khánh",
"hòa",
"với",
"20",
"xã",
"thị",
"xã",
"cửa",
"lò",
"nghệ",
"an",
"là",
"thị",
"xã",
"duy",
"nhất",
"ở",
"việt",
"nam",
"hiện",
"nay",
"chỉ",
"có",
"phường",
"không",
"có",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"có",
"nhiều",
"phường",
"nhất",
"thị",
"xã",
"nghi",
"sơn",
"thanh",
"hóa",
"với",
"16",
"phường",
"thị",
"xã",
"có",
"ít",
"phường",
"nhất",
"thị",
"xã",
"mường",
"lay",
"điện",
"biên",
"và",
"thị",
"xã",
"duyên",
"hải",
"trà",
"vinh",
"với",
"2",
"phường",
"ở",
"mỗi",
"thị",
"xã",
"=="
] |
pseudolarentia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"pseudolarentia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
porzana carolina chim sora porzana carolina là một loài chim nước nhỏ thuộc họ gà nước đôi khi còn được gọi là gà nước sora hay cuốc sora tên chi porzana có nguồn gốc từ các thuật ngữ tiếng venice cho các loài gà nước nhỏ và carolina chỉ về tỉnh thuộc địa carolina tên sora có lẽ được lấy từ một ngôn ngữ thổ dân mỹ == mô tả == chim sora trưởng thành có chiều dài là 19–30 cm với phần trên màu nâu sẫm được đánh dấu mặt và phần dưới màu xanh xám và màu đen và trắng ở hai bên sườn chúng có một cái mỏ ngắn dày màu vàng với những mảng đen trên mặt ở gốc mỏ và trên cổ họng hai giới tính tương tự nhau nhưng chim sora non không có các viền đen trên khuôn mặt và có khuôn mặt trắng và bộ ngực săn chắc chúng nặng khoảng 49–112 g == môi trường sống và sinh sản == môi trường sinh sản của loài này là những đầm lầy trên khắp bắc mỹ chúng làm tổ trong một vị trí giấu kín giữa thảm thực vật dày đặc con cái thường đẻ từ 10 đến 12 trứng đôi khi nhiều đến 18 trứng trong một cái tổ được làm từ thảm thực vật đầm lầy trứng không nở cùng nhau cả con bố mẹ ấp và nuôi con con non rời khỏi tổ sớm sau khi nở và có thể bay được chỉ trong vòng một tháng == di cư == chúng di | [
"porzana",
"carolina",
"chim",
"sora",
"porzana",
"carolina",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"nước",
"nhỏ",
"thuộc",
"họ",
"gà",
"nước",
"đôi",
"khi",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"gà",
"nước",
"sora",
"hay",
"cuốc",
"sora",
"tên",
"chi",
"porzana",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"tiếng",
"venice",
"cho",
"các",
"loài",
"gà",
"nước",
"nhỏ",
"và",
"carolina",
"chỉ",
"về",
"tỉnh",
"thuộc",
"địa",
"carolina",
"tên",
"sora",
"có",
"lẽ",
"được",
"lấy",
"từ",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"thổ",
"dân",
"mỹ",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"chim",
"sora",
"trưởng",
"thành",
"có",
"chiều",
"dài",
"là",
"19–30",
"cm",
"với",
"phần",
"trên",
"màu",
"nâu",
"sẫm",
"được",
"đánh",
"dấu",
"mặt",
"và",
"phần",
"dưới",
"màu",
"xanh",
"xám",
"và",
"màu",
"đen",
"và",
"trắng",
"ở",
"hai",
"bên",
"sườn",
"chúng",
"có",
"một",
"cái",
"mỏ",
"ngắn",
"dày",
"màu",
"vàng",
"với",
"những",
"mảng",
"đen",
"trên",
"mặt",
"ở",
"gốc",
"mỏ",
"và",
"trên",
"cổ",
"họng",
"hai",
"giới",
"tính",
"tương",
"tự",
"nhau",
"nhưng",
"chim",
"sora",
"non",
"không",
"có",
"các",
"viền",
"đen",
"trên",
"khuôn",
"mặt",
"và",
"có",
"khuôn",
"mặt",
"trắng",
"và",
"bộ",
"ngực",
"săn",
"chắc",
"chúng",
"nặng",
"khoảng",
"49–112",
"g",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"sinh",
"sản",
"==",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sản",
"của",
"loài",
"này",
"là",
"những",
"đầm",
"lầy",
"trên",
"khắp",
"bắc",
"mỹ",
"chúng",
"làm",
"tổ",
"trong",
"một",
"vị",
"trí",
"giấu",
"kín",
"giữa",
"thảm",
"thực",
"vật",
"dày",
"đặc",
"con",
"cái",
"thường",
"đẻ",
"từ",
"10",
"đến",
"12",
"trứng",
"đôi",
"khi",
"nhiều",
"đến",
"18",
"trứng",
"trong",
"một",
"cái",
"tổ",
"được",
"làm",
"từ",
"thảm",
"thực",
"vật",
"đầm",
"lầy",
"trứng",
"không",
"nở",
"cùng",
"nhau",
"cả",
"con",
"bố",
"mẹ",
"ấp",
"và",
"nuôi",
"con",
"con",
"non",
"rời",
"khỏi",
"tổ",
"sớm",
"sau",
"khi",
"nở",
"và",
"có",
"thể",
"bay",
"được",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"một",
"tháng",
"==",
"di",
"cư",
"==",
"chúng",
"di"
] |
địa đàng quyền bullet binh bộ quyền của các võ quan thời nhà minh sáng tạo bullet nam thiếu lâm bullet thiếu lâm hồng gia bullet lưu gia bullet lý gia bullet mạc gia bullet thái gia bullet thiếu lâm bạch mi bullet thiếu lâm vịnh xuân bullet thiếu lâm phật gia quyền bullet thiếu lâm chung ngoại châu gia bullet thiếu lâm đường lang quyền nam phái bullet thiếu lâm bạch hạc quyền bullet thiếu lâm quý châu quyền ==== thiếu lâm quyền tung sơn hà nam ==== thiếu lâm quyền tung sơn hà nam trung quốc là nơi xuất phát ra võ thuật thiếu lâm nguyên thủy tại thiếu lâm tự ở huyện đăng phong tỉnh hà nam đặc trưng của hệ quyền thuật này là các thế tấn thấp và di chuyển rất nhanh và kín đáo khép kín hai đầu gối các chiêu thức thủ pháp thì gọn gàng tiết kiệm động tác có đủ đòn chân cước pháp và đòn tay thủ pháp thế quyền nhanh thoăn thoắt công thủ linh hoạt biến hóa với kỹ thuật thủ pháp đòn tay chủ yếu là liên hoa thủ tay nở như hình hoa sen và cầm nã thủ tiểu cầm nã thủ pháp hầu thủ và đại cầm nã thủ pháp xà hình thủ pháp do vậy ở quyền thuật ở thiếu lâm tự tung sơn hà nam trung quốc không có sự phân biệt nam quyền bắc cước bullet các bài quyền của hệ quyền thiếu lâm tung sơn hà nam la hán thập bát thủ shaolin 18 arhat form tiểu hồng quyền xiao hong quan đại hồng quyền | [
"địa",
"đàng",
"quyền",
"bullet",
"binh",
"bộ",
"quyền",
"của",
"các",
"võ",
"quan",
"thời",
"nhà",
"minh",
"sáng",
"tạo",
"bullet",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"hồng",
"gia",
"bullet",
"lưu",
"gia",
"bullet",
"lý",
"gia",
"bullet",
"mạc",
"gia",
"bullet",
"thái",
"gia",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"bạch",
"mi",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"vịnh",
"xuân",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"phật",
"gia",
"quyền",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"chung",
"ngoại",
"châu",
"gia",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"đường",
"lang",
"quyền",
"nam",
"phái",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"bạch",
"hạc",
"quyền",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"quý",
"châu",
"quyền",
"====",
"thiếu",
"lâm",
"quyền",
"tung",
"sơn",
"hà",
"nam",
"====",
"thiếu",
"lâm",
"quyền",
"tung",
"sơn",
"hà",
"nam",
"trung",
"quốc",
"là",
"nơi",
"xuất",
"phát",
"ra",
"võ",
"thuật",
"thiếu",
"lâm",
"nguyên",
"thủy",
"tại",
"thiếu",
"lâm",
"tự",
"ở",
"huyện",
"đăng",
"phong",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"đặc",
"trưng",
"của",
"hệ",
"quyền",
"thuật",
"này",
"là",
"các",
"thế",
"tấn",
"thấp",
"và",
"di",
"chuyển",
"rất",
"nhanh",
"và",
"kín",
"đáo",
"khép",
"kín",
"hai",
"đầu",
"gối",
"các",
"chiêu",
"thức",
"thủ",
"pháp",
"thì",
"gọn",
"gàng",
"tiết",
"kiệm",
"động",
"tác",
"có",
"đủ",
"đòn",
"chân",
"cước",
"pháp",
"và",
"đòn",
"tay",
"thủ",
"pháp",
"thế",
"quyền",
"nhanh",
"thoăn",
"thoắt",
"công",
"thủ",
"linh",
"hoạt",
"biến",
"hóa",
"với",
"kỹ",
"thuật",
"thủ",
"pháp",
"đòn",
"tay",
"chủ",
"yếu",
"là",
"liên",
"hoa",
"thủ",
"tay",
"nở",
"như",
"hình",
"hoa",
"sen",
"và",
"cầm",
"nã",
"thủ",
"tiểu",
"cầm",
"nã",
"thủ",
"pháp",
"hầu",
"thủ",
"và",
"đại",
"cầm",
"nã",
"thủ",
"pháp",
"xà",
"hình",
"thủ",
"pháp",
"do",
"vậy",
"ở",
"quyền",
"thuật",
"ở",
"thiếu",
"lâm",
"tự",
"tung",
"sơn",
"hà",
"nam",
"trung",
"quốc",
"không",
"có",
"sự",
"phân",
"biệt",
"nam",
"quyền",
"bắc",
"cước",
"bullet",
"các",
"bài",
"quyền",
"của",
"hệ",
"quyền",
"thiếu",
"lâm",
"tung",
"sơn",
"hà",
"nam",
"la",
"hán",
"thập",
"bát",
"thủ",
"shaolin",
"18",
"arhat",
"form",
"tiểu",
"hồng",
"quyền",
"xiao",
"hong",
"quan",
"đại",
"hồng",
"quyền"
] |
i̇ğdir selim i̇ğdir là một xã thuộc huyện selim tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 346 người | [
"i̇ğdir",
"selim",
"i̇ğdir",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"selim",
"tỉnh",
"kars",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"346",
"người"
] |
đánh dấu là phần mềm độc hại symantec đã phân loại thanh công cụ là trackware trong năm 2007 phần mềm theo dõi mcafee đã phân loại nó là phần mềm quảng cáo coi đó là chương trình không mong muốn vào năm 2005 nhưng cố vấn trang web của mcafee đã đánh giá trang web alexa xanh vào năm 2007 tìm thấy không có vấn đề đáng kể nhưng cảnh báo về một phần nhỏ tải xuống rằng một số người coi phần mềm quảng cáo hoặc các chương trình không mong muốn khác kể từ năm 2014 mặc dù có thể xóa một thuê bao trả phí trong tài khoản alexa nhưng không thể xóa một tài khoản được tạo tại alexa thông qua bất kỳ giao diện web nào == chỉ trích == việc dựa quá nhiều vào thanh công cụ làm kết quả thống kê bị sai lệch alexa cũng bị chỉ trích về quyền riêng tư khi cung cấp các địa chỉ web mà người dùng truy cập để xếp hạng thanh công cụ alexa toolbar bị hãng diệt virus symantec liệt vào danh sách spyware mcafee thì cảnh báo người dùng thanh công cụ alexa có nguy cơ bị adware phần mềm gián điệp virus hoặc các chương trình không mong muốn vào 2005 nhiều nhà cung cấp an ninh khác cũng phát hiện và loại bỏ phần mềm alexa == liên kết ngoài == bullet 500 website truy cập nhiều nhất toàn cầu theo alexa | [
"đánh",
"dấu",
"là",
"phần",
"mềm",
"độc",
"hại",
"symantec",
"đã",
"phân",
"loại",
"thanh",
"công",
"cụ",
"là",
"trackware",
"trong",
"năm",
"2007",
"phần",
"mềm",
"theo",
"dõi",
"mcafee",
"đã",
"phân",
"loại",
"nó",
"là",
"phần",
"mềm",
"quảng",
"cáo",
"coi",
"đó",
"là",
"chương",
"trình",
"không",
"mong",
"muốn",
"vào",
"năm",
"2005",
"nhưng",
"cố",
"vấn",
"trang",
"web",
"của",
"mcafee",
"đã",
"đánh",
"giá",
"trang",
"web",
"alexa",
"xanh",
"vào",
"năm",
"2007",
"tìm",
"thấy",
"không",
"có",
"vấn",
"đề",
"đáng",
"kể",
"nhưng",
"cảnh",
"báo",
"về",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"tải",
"xuống",
"rằng",
"một",
"số",
"người",
"coi",
"phần",
"mềm",
"quảng",
"cáo",
"hoặc",
"các",
"chương",
"trình",
"không",
"mong",
"muốn",
"khác",
"kể",
"từ",
"năm",
"2014",
"mặc",
"dù",
"có",
"thể",
"xóa",
"một",
"thuê",
"bao",
"trả",
"phí",
"trong",
"tài",
"khoản",
"alexa",
"nhưng",
"không",
"thể",
"xóa",
"một",
"tài",
"khoản",
"được",
"tạo",
"tại",
"alexa",
"thông",
"qua",
"bất",
"kỳ",
"giao",
"diện",
"web",
"nào",
"==",
"chỉ",
"trích",
"==",
"việc",
"dựa",
"quá",
"nhiều",
"vào",
"thanh",
"công",
"cụ",
"làm",
"kết",
"quả",
"thống",
"kê",
"bị",
"sai",
"lệch",
"alexa",
"cũng",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"về",
"quyền",
"riêng",
"tư",
"khi",
"cung",
"cấp",
"các",
"địa",
"chỉ",
"web",
"mà",
"người",
"dùng",
"truy",
"cập",
"để",
"xếp",
"hạng",
"thanh",
"công",
"cụ",
"alexa",
"toolbar",
"bị",
"hãng",
"diệt",
"virus",
"symantec",
"liệt",
"vào",
"danh",
"sách",
"spyware",
"mcafee",
"thì",
"cảnh",
"báo",
"người",
"dùng",
"thanh",
"công",
"cụ",
"alexa",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"adware",
"phần",
"mềm",
"gián",
"điệp",
"virus",
"hoặc",
"các",
"chương",
"trình",
"không",
"mong",
"muốn",
"vào",
"2005",
"nhiều",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"an",
"ninh",
"khác",
"cũng",
"phát",
"hiện",
"và",
"loại",
"bỏ",
"phần",
"mềm",
"alexa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"500",
"website",
"truy",
"cập",
"nhiều",
"nhất",
"toàn",
"cầu",
"theo",
"alexa"
] |
mitsubishi g3m chiếc mitsubishi g3m tiếng nhật 九六式陸上攻撃機 máy bay tấn công từ căn cứ mặt đất kiểu 96 tên mã của đồng minh nell là kiểu máy bay ném bom nhật bản được sử dụng trong thế chiến ii hầu hết là để chống lại trung quốc == lịch sử == đầu những năm 1930 nhóm thiết kế mitsubishi dưới sự chỉ đạo của sueo honjo đã phát triển kiểu máy bay trinh sát tầm xa 2 động cơ ka-9 khá thành công theo một yêu cầu của hải quân nhật năm 1933 họ tiếp tục theo đuổi với một chiếc ném bom vận chuyển 2 động cơ ban đầu tên là ka-15 chiếc nguyên mẫu bay lần đầu vào tháng 7 năm 1935 do các phi công yoshitaka kojima và trung úy sada điều khiển thử nghiệm cho thấy mitsubishi đã phát triển được một chiếc máy bay xuất sắc đặc biệt là tầm bay xa nakajima cũng đưa ra một thiết kế cạnh tranh là chiếc lb-2 nhưng không được hải quân đánh giá cao và tiếp tục với chiếc ka-15 đến tháng 6 năm 1936 nó được đưa vào sản xuất và đặt tên là máy bay tấn công từ căn cứ mặt đất kiểu 96 và tên nội bộ mitsubishi là g3m1 == thiết kế và phát triển == chiếc máy bay có đội bay 5 người nó được trang bị 3 súng máy 7 7 mm tốc độ tối đa là 188 knot và có tầm bay trên 2 200 dặm g3m cũng được thiết kế để mang | [
"mitsubishi",
"g3m",
"chiếc",
"mitsubishi",
"g3m",
"tiếng",
"nhật",
"九六式陸上攻撃機",
"máy",
"bay",
"tấn",
"công",
"từ",
"căn",
"cứ",
"mặt",
"đất",
"kiểu",
"96",
"tên",
"mã",
"của",
"đồng",
"minh",
"nell",
"là",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"nhật",
"bản",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"hầu",
"hết",
"là",
"để",
"chống",
"lại",
"trung",
"quốc",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"đầu",
"những",
"năm",
"1930",
"nhóm",
"thiết",
"kế",
"mitsubishi",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"sueo",
"honjo",
"đã",
"phát",
"triển",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"tầm",
"xa",
"2",
"động",
"cơ",
"ka-9",
"khá",
"thành",
"công",
"theo",
"một",
"yêu",
"cầu",
"của",
"hải",
"quân",
"nhật",
"năm",
"1933",
"họ",
"tiếp",
"tục",
"theo",
"đuổi",
"với",
"một",
"chiếc",
"ném",
"bom",
"vận",
"chuyển",
"2",
"động",
"cơ",
"ban",
"đầu",
"tên",
"là",
"ka-15",
"chiếc",
"nguyên",
"mẫu",
"bay",
"lần",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1935",
"do",
"các",
"phi",
"công",
"yoshitaka",
"kojima",
"và",
"trung",
"úy",
"sada",
"điều",
"khiển",
"thử",
"nghiệm",
"cho",
"thấy",
"mitsubishi",
"đã",
"phát",
"triển",
"được",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"xuất",
"sắc",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tầm",
"bay",
"xa",
"nakajima",
"cũng",
"đưa",
"ra",
"một",
"thiết",
"kế",
"cạnh",
"tranh",
"là",
"chiếc",
"lb-2",
"nhưng",
"không",
"được",
"hải",
"quân",
"đánh",
"giá",
"cao",
"và",
"tiếp",
"tục",
"với",
"chiếc",
"ka-15",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"1936",
"nó",
"được",
"đưa",
"vào",
"sản",
"xuất",
"và",
"đặt",
"tên",
"là",
"máy",
"bay",
"tấn",
"công",
"từ",
"căn",
"cứ",
"mặt",
"đất",
"kiểu",
"96",
"và",
"tên",
"nội",
"bộ",
"mitsubishi",
"là",
"g3m1",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"có",
"đội",
"bay",
"5",
"người",
"nó",
"được",
"trang",
"bị",
"3",
"súng",
"máy",
"7",
"7",
"mm",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"là",
"188",
"knot",
"và",
"có",
"tầm",
"bay",
"trên",
"2",
"200",
"dặm",
"g3m",
"cũng",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"mang"
] |
phragmatobia caecilia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"phragmatobia",
"caecilia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
zygadenus venenosus là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"zygadenus",
"venenosus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lệnh của heo ji-hoon một lính mới cẩu thả liên tục kiểm tra sự kiên nhẫn của anh sau đó ép anh phải hành động == diễn viên == bullet ha jung-woo vai yoo tae-jeong bullet seo jang-won vai lee seung-young bullet yoon jong-bin vai heo ji-hoon bullet lim hyun-sung vai soo-dong bullet han sung-chun vai dae-seok bullet sohn sang-bum vai young-il bullet kim sung-mi vai ji-hye bullet joo hyun-woo vai senior 1 bullet park min-kwan vai trung sĩ bullet seo jung-joon vai casher bullet kim byung-joon vai người say rượu bullet lee hye-min as soo-hyun == đón nhận == the unforgiven là một bộ phim dài về luận đề tốt nghiệp của đạo diễn yoon jong-bin một sinh viên chưa tốt nghiệp trường đại học chung-ang mặc dù phim có những mặt thô do hạn chế về kĩ thuật cũng như ngân sách thấp đây vẫn là một bộ phim thành công tại liên hoan phim quốc tế busan 2005 và đoạt nhiều giải thưởng phim hàn quốc hay nhất phim nổi tiếng nhất trong số những phim mới ra mắt fipresci và netpac dành cho những phản hồi phê bình dựa trên sự nam tính không chỉ ở hàn quốc mà còn trong xã hội đương đại nói chung phim cũng được chiếu trong hạng mục un certain regard tại liên hoan phim cannes 2006 | [
"lệnh",
"của",
"heo",
"ji-hoon",
"một",
"lính",
"mới",
"cẩu",
"thả",
"liên",
"tục",
"kiểm",
"tra",
"sự",
"kiên",
"nhẫn",
"của",
"anh",
"sau",
"đó",
"ép",
"anh",
"phải",
"hành",
"động",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"ha",
"jung-woo",
"vai",
"yoo",
"tae-jeong",
"bullet",
"seo",
"jang-won",
"vai",
"lee",
"seung-young",
"bullet",
"yoon",
"jong-bin",
"vai",
"heo",
"ji-hoon",
"bullet",
"lim",
"hyun-sung",
"vai",
"soo-dong",
"bullet",
"han",
"sung-chun",
"vai",
"dae-seok",
"bullet",
"sohn",
"sang-bum",
"vai",
"young-il",
"bullet",
"kim",
"sung-mi",
"vai",
"ji-hye",
"bullet",
"joo",
"hyun-woo",
"vai",
"senior",
"1",
"bullet",
"park",
"min-kwan",
"vai",
"trung",
"sĩ",
"bullet",
"seo",
"jung-joon",
"vai",
"casher",
"bullet",
"kim",
"byung-joon",
"vai",
"người",
"say",
"rượu",
"bullet",
"lee",
"hye-min",
"as",
"soo-hyun",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"the",
"unforgiven",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"dài",
"về",
"luận",
"đề",
"tốt",
"nghiệp",
"của",
"đạo",
"diễn",
"yoon",
"jong-bin",
"một",
"sinh",
"viên",
"chưa",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"đại",
"học",
"chung-ang",
"mặc",
"dù",
"phim",
"có",
"những",
"mặt",
"thô",
"do",
"hạn",
"chế",
"về",
"kĩ",
"thuật",
"cũng",
"như",
"ngân",
"sách",
"thấp",
"đây",
"vẫn",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"thành",
"công",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"busan",
"2005",
"và",
"đoạt",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"phim",
"hàn",
"quốc",
"hay",
"nhất",
"phim",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"số",
"những",
"phim",
"mới",
"ra",
"mắt",
"fipresci",
"và",
"netpac",
"dành",
"cho",
"những",
"phản",
"hồi",
"phê",
"bình",
"dựa",
"trên",
"sự",
"nam",
"tính",
"không",
"chỉ",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"mà",
"còn",
"trong",
"xã",
"hội",
"đương",
"đại",
"nói",
"chung",
"phim",
"cũng",
"được",
"chiếu",
"trong",
"hạng",
"mục",
"un",
"certain",
"regard",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"2006"
] |
tuyến thiên bullet triệu bổn sơn vai đinh liên sơn bullet tiểu thẩm dương vai tam giang thủy bullet cung lê vai thiết hài thất bullet viên hòa bình vai trần hoa thuận == xem thêm == bullet diệp vấn bullet diệp vấn 2 bullet diệp vấn 3 == liên kết ngoài == bullet nhất đại tông sư tại hong kong cinemagic | [
"tuyến",
"thiên",
"bullet",
"triệu",
"bổn",
"sơn",
"vai",
"đinh",
"liên",
"sơn",
"bullet",
"tiểu",
"thẩm",
"dương",
"vai",
"tam",
"giang",
"thủy",
"bullet",
"cung",
"lê",
"vai",
"thiết",
"hài",
"thất",
"bullet",
"viên",
"hòa",
"bình",
"vai",
"trần",
"hoa",
"thuận",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"diệp",
"vấn",
"bullet",
"diệp",
"vấn",
"2",
"bullet",
"diệp",
"vấn",
"3",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nhất",
"đại",
"tông",
"sư",
"tại",
"hong",
"kong",
"cinemagic"
] |
douglas c-124 globemaster ii biệt danh old shaky là một loại máy bay vận tải hạng nặng chế tạo bởi hãng douglas aircraft company ở long beach california == biến thể == bullet yc-124 bullet yc-124a bullet c-124a bullet yc-124b bullet c-124c == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoa kỳ bullet bộ chỉ huy hậu cần không quân bullet bộ chỉ huy không quân chiến lược bullet binh chủng vận tải không quân quân đội bộ chỉ huy cầu hàng không quân đội bullet không quân cảnh vệ quốc gia bullet không quân dự bị == tham khảo == bullet chú thích bullet ghi chú bullet tài liệu bullet connors jack the engines of pratt whitney a technical history reston virginia american institute of aeronautics and astronautics 2010 isbn 978-1-60086-711-8 bullet francillon rené j mcdonnell douglas aircraft since 1920 london putnam 1979 isbn 0-370-00050-1 == liên kết ngoài == bullet the air mobility command museum bullet fact sheets douglas c-124c globemaster national museum of the usaf | [
"douglas",
"c-124",
"globemaster",
"ii",
"biệt",
"danh",
"old",
"shaky",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"vận",
"tải",
"hạng",
"nặng",
"chế",
"tạo",
"bởi",
"hãng",
"douglas",
"aircraft",
"company",
"ở",
"long",
"beach",
"california",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"yc-124",
"bullet",
"yc-124a",
"bullet",
"c-124a",
"bullet",
"yc-124b",
"bullet",
"c-124c",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"hậu",
"cần",
"không",
"quân",
"bullet",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"không",
"quân",
"chiến",
"lược",
"bullet",
"binh",
"chủng",
"vận",
"tải",
"không",
"quân",
"quân",
"đội",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"cầu",
"hàng",
"không",
"quân",
"đội",
"bullet",
"không",
"quân",
"cảnh",
"vệ",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"không",
"quân",
"dự",
"bị",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chú",
"thích",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"connors",
"jack",
"the",
"engines",
"of",
"pratt",
"whitney",
"a",
"technical",
"history",
"reston",
"virginia",
"american",
"institute",
"of",
"aeronautics",
"and",
"astronautics",
"2010",
"isbn",
"978-1-60086-711-8",
"bullet",
"francillon",
"rené",
"j",
"mcdonnell",
"douglas",
"aircraft",
"since",
"1920",
"london",
"putnam",
"1979",
"isbn",
"0-370-00050-1",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"air",
"mobility",
"command",
"museum",
"bullet",
"fact",
"sheets",
"douglas",
"c-124c",
"globemaster",
"national",
"museum",
"of",
"the",
"usaf"
] |
akmal con rồng và nàng công chúa akmal con rồng và nàng công chúa tiếng nga акмаль дракон и принцесса ác-mao đơ-ra-côn i prin-tơ-xiết-xa là một bộ phim thuộc thể loại phiêu lưu giả tưởng dành cho trẻ em của điện ảnh liên xô nay là uzbekistan == lịch sử == truyện phim kể về một cậu bé tốt bụng tên là akmal và chú cảnh sát jahangir sống trong thời hiện đại == nội dung == jahangir đã cùng cậu bé akmal giải cứu nàng công chúa guzal bị một con rồng khủng khiếp giam giữ akmal và cô bạn gái guzal đang lưu lạc trong một câu chuyện cổ tích họ phải đi qua nhiều thử thách để trở về thế giới thực == kĩ thuật == === sản xuất === bullet giám chế lev simbirtsev bullet âm nhạc yevgeny shiryayev == diễn xuất == bullet sokrat suleymanov akmal bullet dilnoz rasulova guzal công chúa guzal bullet rajab adashev jahangir nureyev trung úy cảnh sát bullet heroda alyeva mụ phù thủy độc ác có chiếc răng sâu bullet khairulla sagdyev ông già làm vườn có phép thuật bullet wahid kadyrov đức vua cha của guzal bullet vahob abdullayev bullet maksud mansurov bullet a mukhamedov bullet uchkun rakhmanov bullet polat saidkasymov == tham khảo == bullet thông tin tại uzbekkino bullet thông tin tại kino-teatr | [
"akmal",
"con",
"rồng",
"và",
"nàng",
"công",
"chúa",
"akmal",
"con",
"rồng",
"và",
"nàng",
"công",
"chúa",
"tiếng",
"nga",
"акмаль",
"дракон",
"и",
"принцесса",
"ác-mao",
"đơ-ra-côn",
"i",
"prin-tơ-xiết-xa",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"phiêu",
"lưu",
"giả",
"tưởng",
"dành",
"cho",
"trẻ",
"em",
"của",
"điện",
"ảnh",
"liên",
"xô",
"nay",
"là",
"uzbekistan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"truyện",
"phim",
"kể",
"về",
"một",
"cậu",
"bé",
"tốt",
"bụng",
"tên",
"là",
"akmal",
"và",
"chú",
"cảnh",
"sát",
"jahangir",
"sống",
"trong",
"thời",
"hiện",
"đại",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"jahangir",
"đã",
"cùng",
"cậu",
"bé",
"akmal",
"giải",
"cứu",
"nàng",
"công",
"chúa",
"guzal",
"bị",
"một",
"con",
"rồng",
"khủng",
"khiếp",
"giam",
"giữ",
"akmal",
"và",
"cô",
"bạn",
"gái",
"guzal",
"đang",
"lưu",
"lạc",
"trong",
"một",
"câu",
"chuyện",
"cổ",
"tích",
"họ",
"phải",
"đi",
"qua",
"nhiều",
"thử",
"thách",
"để",
"trở",
"về",
"thế",
"giới",
"thực",
"==",
"kĩ",
"thuật",
"==",
"===",
"sản",
"xuất",
"===",
"bullet",
"giám",
"chế",
"lev",
"simbirtsev",
"bullet",
"âm",
"nhạc",
"yevgeny",
"shiryayev",
"==",
"diễn",
"xuất",
"==",
"bullet",
"sokrat",
"suleymanov",
"akmal",
"bullet",
"dilnoz",
"rasulova",
"guzal",
"công",
"chúa",
"guzal",
"bullet",
"rajab",
"adashev",
"jahangir",
"nureyev",
"trung",
"úy",
"cảnh",
"sát",
"bullet",
"heroda",
"alyeva",
"mụ",
"phù",
"thủy",
"độc",
"ác",
"có",
"chiếc",
"răng",
"sâu",
"bullet",
"khairulla",
"sagdyev",
"ông",
"già",
"làm",
"vườn",
"có",
"phép",
"thuật",
"bullet",
"wahid",
"kadyrov",
"đức",
"vua",
"cha",
"của",
"guzal",
"bullet",
"vahob",
"abdullayev",
"bullet",
"maksud",
"mansurov",
"bullet",
"a",
"mukhamedov",
"bullet",
"uchkun",
"rakhmanov",
"bullet",
"polat",
"saidkasymov",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"tại",
"uzbekkino",
"bullet",
"thông",
"tin",
"tại",
"kino-teatr"
] |
paracardiophorus subcruciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được carter miêu tả khoa học năm 1939 | [
"paracardiophorus",
"subcruciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"carter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
longipes bullet staurastrum odonatum bullet staurastrum pachyrhynchum bullet staurastrum pachyrhynchum var pachyrhynchum bullet staurastrum pachyrhynchum var convergens bullet staurastrum producta bullet staurastrum pseudoitanum bullet staurastrum rotula bullet staurastrum sexangulare bullet staurastrum sexangulare var sexangulare bullet staurastrum sexangulare var minima bullet staurastrum subcuciatum bullet staurastrum sublaevispinum bullet staurastrum sublongipes bullet staurastrum subnudibrachiatum bullet staurastrum wildemanii bullet staurastrum depressiceps bullet staurastrum depressiceps var depressiceps bullet staurastrum depressiceps var planiceps bullet staurastrum punctatum bullet staurastrum punctatum var punctatum bullet staurastrum punctatum var pygmaeum bullet staurastrum retangulare bullet staurastrum retangulare var retangulare bullet staurastrum retangulare var quadricornutum bullet staurastrum retusum bullet staurastrum trihedrale bullet staurastrum pinnatum bullet staurastrum pinnatum var pinnatum bullet staurastrum pinnatum var reductum bullet staurastrum affine bullet staurastrum aristiferum bullet staurastrum aristiferum var aristiferum bullet staurastrum aristiferum var prescottii bullet staurastrum boldtianum bullet staurastrum boreale bullet staurastrum varians bullet staurastrum unicorne bullet staurastrum cristatum bullet staurastrum cristatum var cristatum bullet staurastrum cristatum var japonicum bullet staurastrum curvatum bullet staurastrum curvatum var curvatum bullet staurastrum curvatum var brevispinum bullet staurastrum curvirostrum bullet staurastrum dakotii bullet staurastrum tumidum bullet staurastrum dickiei bullet staurastrum dickiei var dickiei bullet staurastrum dickiei var circulare bullet staurastrum dickiei var latum bullet staurastrum dickiei var maximum bullet staurastrum dickiei var rhomboideum bullet staurastrum thunmarkii bullet staurastrum dybowskii bullet staurastrum erasum bullet staurastrum forficulatum bullet staurastrum forficulatum var forficulatum bullet staurastrum forficulatum var cornutiforme bullet staurastrum forficulatum var heteracanthum bullet staurastrum forficulatum var subheteroplophorum bullet staurastrum galeatum bullet staurastrum gmelliparum bullet staurastrum grande bullet staurastrum grande var grande bullet staurastrum grande var parvum bullet staurastrum | [
"longipes",
"bullet",
"staurastrum",
"odonatum",
"bullet",
"staurastrum",
"pachyrhynchum",
"bullet",
"staurastrum",
"pachyrhynchum",
"var",
"pachyrhynchum",
"bullet",
"staurastrum",
"pachyrhynchum",
"var",
"convergens",
"bullet",
"staurastrum",
"producta",
"bullet",
"staurastrum",
"pseudoitanum",
"bullet",
"staurastrum",
"rotula",
"bullet",
"staurastrum",
"sexangulare",
"bullet",
"staurastrum",
"sexangulare",
"var",
"sexangulare",
"bullet",
"staurastrum",
"sexangulare",
"var",
"minima",
"bullet",
"staurastrum",
"subcuciatum",
"bullet",
"staurastrum",
"sublaevispinum",
"bullet",
"staurastrum",
"sublongipes",
"bullet",
"staurastrum",
"subnudibrachiatum",
"bullet",
"staurastrum",
"wildemanii",
"bullet",
"staurastrum",
"depressiceps",
"bullet",
"staurastrum",
"depressiceps",
"var",
"depressiceps",
"bullet",
"staurastrum",
"depressiceps",
"var",
"planiceps",
"bullet",
"staurastrum",
"punctatum",
"bullet",
"staurastrum",
"punctatum",
"var",
"punctatum",
"bullet",
"staurastrum",
"punctatum",
"var",
"pygmaeum",
"bullet",
"staurastrum",
"retangulare",
"bullet",
"staurastrum",
"retangulare",
"var",
"retangulare",
"bullet",
"staurastrum",
"retangulare",
"var",
"quadricornutum",
"bullet",
"staurastrum",
"retusum",
"bullet",
"staurastrum",
"trihedrale",
"bullet",
"staurastrum",
"pinnatum",
"bullet",
"staurastrum",
"pinnatum",
"var",
"pinnatum",
"bullet",
"staurastrum",
"pinnatum",
"var",
"reductum",
"bullet",
"staurastrum",
"affine",
"bullet",
"staurastrum",
"aristiferum",
"bullet",
"staurastrum",
"aristiferum",
"var",
"aristiferum",
"bullet",
"staurastrum",
"aristiferum",
"var",
"prescottii",
"bullet",
"staurastrum",
"boldtianum",
"bullet",
"staurastrum",
"boreale",
"bullet",
"staurastrum",
"varians",
"bullet",
"staurastrum",
"unicorne",
"bullet",
"staurastrum",
"cristatum",
"bullet",
"staurastrum",
"cristatum",
"var",
"cristatum",
"bullet",
"staurastrum",
"cristatum",
"var",
"japonicum",
"bullet",
"staurastrum",
"curvatum",
"bullet",
"staurastrum",
"curvatum",
"var",
"curvatum",
"bullet",
"staurastrum",
"curvatum",
"var",
"brevispinum",
"bullet",
"staurastrum",
"curvirostrum",
"bullet",
"staurastrum",
"dakotii",
"bullet",
"staurastrum",
"tumidum",
"bullet",
"staurastrum",
"dickiei",
"bullet",
"staurastrum",
"dickiei",
"var",
"dickiei",
"bullet",
"staurastrum",
"dickiei",
"var",
"circulare",
"bullet",
"staurastrum",
"dickiei",
"var",
"latum",
"bullet",
"staurastrum",
"dickiei",
"var",
"maximum",
"bullet",
"staurastrum",
"dickiei",
"var",
"rhomboideum",
"bullet",
"staurastrum",
"thunmarkii",
"bullet",
"staurastrum",
"dybowskii",
"bullet",
"staurastrum",
"erasum",
"bullet",
"staurastrum",
"forficulatum",
"bullet",
"staurastrum",
"forficulatum",
"var",
"forficulatum",
"bullet",
"staurastrum",
"forficulatum",
"var",
"cornutiforme",
"bullet",
"staurastrum",
"forficulatum",
"var",
"heteracanthum",
"bullet",
"staurastrum",
"forficulatum",
"var",
"subheteroplophorum",
"bullet",
"staurastrum",
"galeatum",
"bullet",
"staurastrum",
"gmelliparum",
"bullet",
"staurastrum",
"grande",
"bullet",
"staurastrum",
"grande",
"var",
"grande",
"bullet",
"staurastrum",
"grande",
"var",
"parvum",
"bullet",
"staurastrum"
] |
giải bóng đá hạng nhất quốc gia bỉ 1984–85 đây là thống kê của giải bóng đá hạng nhất quốc gia bỉ mùa giải 1984-85 == tổng quan == giải đấu có 18 đội tham gia và r s c anderlecht giành chức vô địch trong khi k sint-niklase s k e và racing jet de bruxelles bị xuống hạng | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"bỉ",
"1984–85",
"đây",
"là",
"thống",
"kê",
"của",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"bỉ",
"mùa",
"giải",
"1984-85",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"giải",
"đấu",
"có",
"18",
"đội",
"tham",
"gia",
"và",
"r",
"s",
"c",
"anderlecht",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"trong",
"khi",
"k",
"sint-niklase",
"s",
"k",
"e",
"và",
"racing",
"jet",
"de",
"bruxelles",
"bị",
"xuống",
"hạng"
] |
wsof trước ozzy dugulubgov tại wsof 33 vào ngày 7 tháng 10 năm 2016 tuy nhiên trận đấu đã bị hủy bỏ vào ngày diễn ra sự kiện vì dugulubgov bị ốm vào ngày 17 tháng 10 năm 2016 đã có thông báo rằng gaethje sẽ bảo vệ đai vô địch hạng nhẹ wsof trước joão zeferino vào ngày 31 tháng 12 năm 2016 tại wsof 34 trong sự kiện chính tuy nhiên một chấn thương đã buộc zeferino phải rút lui và đối thủ được thay thế bằng luiz firmino gaethje đã thắng trận bằng tko do bác sĩ cho dừng trận đấu vì mắt phải của firmino bị sưng sau hiệp 3 === ultimate fighting championship === vào ngày 4 tháng 5 năm 2017 gaethje thông báo rằng anh rời danh hiệu wsof của mình và ký hợp đồng với ultimate fighting championship đã có thông báo vào ngày 12 tháng 5 rằng anh sẽ ra mắt trước võ sĩ kỳ cựu michael johnson vào ngày 7 tháng 7 tại the ultimate fighter redemption finale trận này gaethje đã giành chiến thắng tko ở hiệp 2 thông qua sự kết hợp giữa cú đấm và đòn đầu gối chiến thắng đã mang về cho gaethje các giải thưởng fight of the night và performance of the night sherdog đặt tên trận này là trận đấu hay nhất năm 2017 và hiệp 2 của trận là hiệp hay nhất trong năm vào ngày 13 tháng 7 năm 2017 ufc thông báo rằng gaethje sẽ hướng dẫn the | [
"wsof",
"trước",
"ozzy",
"dugulubgov",
"tại",
"wsof",
"33",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"tuy",
"nhiên",
"trận",
"đấu",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"vào",
"ngày",
"diễn",
"ra",
"sự",
"kiện",
"vì",
"dugulubgov",
"bị",
"ốm",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"đã",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"gaethje",
"sẽ",
"bảo",
"vệ",
"đai",
"vô",
"địch",
"hạng",
"nhẹ",
"wsof",
"trước",
"joão",
"zeferino",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2016",
"tại",
"wsof",
"34",
"trong",
"sự",
"kiện",
"chính",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"chấn",
"thương",
"đã",
"buộc",
"zeferino",
"phải",
"rút",
"lui",
"và",
"đối",
"thủ",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"luiz",
"firmino",
"gaethje",
"đã",
"thắng",
"trận",
"bằng",
"tko",
"do",
"bác",
"sĩ",
"cho",
"dừng",
"trận",
"đấu",
"vì",
"mắt",
"phải",
"của",
"firmino",
"bị",
"sưng",
"sau",
"hiệp",
"3",
"===",
"ultimate",
"fighting",
"championship",
"===",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"gaethje",
"thông",
"báo",
"rằng",
"anh",
"rời",
"danh",
"hiệu",
"wsof",
"của",
"mình",
"và",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"ultimate",
"fighting",
"championship",
"đã",
"có",
"thông",
"báo",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"rằng",
"anh",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"trước",
"võ",
"sĩ",
"kỳ",
"cựu",
"michael",
"johnson",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"tại",
"the",
"ultimate",
"fighter",
"redemption",
"finale",
"trận",
"này",
"gaethje",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"tko",
"ở",
"hiệp",
"2",
"thông",
"qua",
"sự",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"cú",
"đấm",
"và",
"đòn",
"đầu",
"gối",
"chiến",
"thắng",
"đã",
"mang",
"về",
"cho",
"gaethje",
"các",
"giải",
"thưởng",
"fight",
"of",
"the",
"night",
"và",
"performance",
"of",
"the",
"night",
"sherdog",
"đặt",
"tên",
"trận",
"này",
"là",
"trận",
"đấu",
"hay",
"nhất",
"năm",
"2017",
"và",
"hiệp",
"2",
"của",
"trận",
"là",
"hiệp",
"hay",
"nhất",
"trong",
"năm",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"ufc",
"thông",
"báo",
"rằng",
"gaethje",
"sẽ",
"hướng",
"dẫn",
"the"
] |
hiện trường ông đã tuyên bố thứ tư ngày 13 là quốc tang ông cũng cho điều tra người chịu trách nhiệm về vụ tai nạn này và chỉ đạo ngành giao thông cho lắp đặt hệ thống cần chắn ở các điểm đường ngang để ngăn các phương tiện giao thông vượt đường ngang gây nguy hiểm tai nạn đường bộ lẫn đường sắt thường xảy ra ở ukraina do đường giao thông chất lượng kém phương tiện giao thông không đảm bảo người tham gia giao thông ý thức kém coi thường luật giao thông đường bộ == xem thêm == bullet tai nạn đường sắt scânteia | [
"hiện",
"trường",
"ông",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"thứ",
"tư",
"ngày",
"13",
"là",
"quốc",
"tang",
"ông",
"cũng",
"cho",
"điều",
"tra",
"người",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"này",
"và",
"chỉ",
"đạo",
"ngành",
"giao",
"thông",
"cho",
"lắp",
"đặt",
"hệ",
"thống",
"cần",
"chắn",
"ở",
"các",
"điểm",
"đường",
"ngang",
"để",
"ngăn",
"các",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"vượt",
"đường",
"ngang",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"tai",
"nạn",
"đường",
"bộ",
"lẫn",
"đường",
"sắt",
"thường",
"xảy",
"ra",
"ở",
"ukraina",
"do",
"đường",
"giao",
"thông",
"chất",
"lượng",
"kém",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"không",
"đảm",
"bảo",
"người",
"tham",
"gia",
"giao",
"thông",
"ý",
"thức",
"kém",
"coi",
"thường",
"luật",
"giao",
"thông",
"đường",
"bộ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tai",
"nạn",
"đường",
"sắt",
"scânteia"
] |
Chủ tịch của Hiệp hội bóng đá Jordan hiện nay là ông Hoàng tử Ali Bin Al-Hussein. | [
"Chủ",
"tịch",
"của",
"Hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"Jordan",
"hiện",
"nay",
"là",
"ông",
"Hoàng",
"tử",
"Ali",
"Bin",
"Al-Hussein."
] |
remy hii sinh năm 1986 1987 là một diễn viên người úc đã tham dự học viện nghệ thuật sân khấu quốc gia trong ba năm và xuất hiện trong nhiều tác phẩm sân khấu khác nhau trước khi được chọn vào vai diễn trên truyền hình đầu tiên hii đóng vai chính nguyễn tường vân trong bộ phim ngắn gồm bốn phần better man và vào vai hudson walsh trong opera xà phòng neighbours năm 2013 anh cũng đóng vai hoàng tử jingim trong loạt phim truyền hình gốc netflix marco polo kể từ năm 2018 anh vào vai simon van reyk trong bộ phim truyền hình tội phạm truyền hình úc harrow hii cũng tham gia diễn xuất trong loạt phim sisters bộ phim hài lãng mạn crazy rich asians và phim của marvel == tiểu sử == hii sinh ở queensland mẹ là người anh còn cha là người hoa malaysia anh theo học đại học công nghệ queensland công việc nhà hát ban đầu của anh là với dự án emerge một nhánh của switchboard arts ở đó anh đã biểu diễn một số tác phẩm gốc ở brisbane bởi các nhà viết kịch địa phương từ năm 2005 đến năm 2007 từ năm 2009 đến 2011 anh tham dự học viện nghệ thuật sân khấu quốc gia nida tại sydney nơi anh tốt nghiệp năm 2011 trong thời gian ở nida hii đã chơi trong nhóm rapids ở sydney cùng với will shepherd và các diễn viên đồng nghiệp angus | [
"remy",
"hii",
"sinh",
"năm",
"1986",
"1987",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"người",
"úc",
"đã",
"tham",
"dự",
"học",
"viện",
"nghệ",
"thuật",
"sân",
"khấu",
"quốc",
"gia",
"trong",
"ba",
"năm",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"sân",
"khấu",
"khác",
"nhau",
"trước",
"khi",
"được",
"chọn",
"vào",
"vai",
"diễn",
"trên",
"truyền",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"hii",
"đóng",
"vai",
"chính",
"nguyễn",
"tường",
"vân",
"trong",
"bộ",
"phim",
"ngắn",
"gồm",
"bốn",
"phần",
"better",
"man",
"và",
"vào",
"vai",
"hudson",
"walsh",
"trong",
"opera",
"xà",
"phòng",
"neighbours",
"năm",
"2013",
"anh",
"cũng",
"đóng",
"vai",
"hoàng",
"tử",
"jingim",
"trong",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"gốc",
"netflix",
"marco",
"polo",
"kể",
"từ",
"năm",
"2018",
"anh",
"vào",
"vai",
"simon",
"van",
"reyk",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"tội",
"phạm",
"truyền",
"hình",
"úc",
"harrow",
"hii",
"cũng",
"tham",
"gia",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"loạt",
"phim",
"sisters",
"bộ",
"phim",
"hài",
"lãng",
"mạn",
"crazy",
"rich",
"asians",
"và",
"phim",
"của",
"marvel",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"hii",
"sinh",
"ở",
"queensland",
"mẹ",
"là",
"người",
"anh",
"còn",
"cha",
"là",
"người",
"hoa",
"malaysia",
"anh",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"công",
"nghệ",
"queensland",
"công",
"việc",
"nhà",
"hát",
"ban",
"đầu",
"của",
"anh",
"là",
"với",
"dự",
"án",
"emerge",
"một",
"nhánh",
"của",
"switchboard",
"arts",
"ở",
"đó",
"anh",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"gốc",
"ở",
"brisbane",
"bởi",
"các",
"nhà",
"viết",
"kịch",
"địa",
"phương",
"từ",
"năm",
"2005",
"đến",
"năm",
"2007",
"từ",
"năm",
"2009",
"đến",
"2011",
"anh",
"tham",
"dự",
"học",
"viện",
"nghệ",
"thuật",
"sân",
"khấu",
"quốc",
"gia",
"nida",
"tại",
"sydney",
"nơi",
"anh",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"2011",
"trong",
"thời",
"gian",
"ở",
"nida",
"hii",
"đã",
"chơi",
"trong",
"nhóm",
"rapids",
"ở",
"sydney",
"cùng",
"với",
"will",
"shepherd",
"và",
"các",
"diễn",
"viên",
"đồng",
"nghiệp",
"angus"
] |
liên hoan phim quốc tế hà nội lần thứ 4 là lần thứ 4 tổ chức của liên hoan phim quốc tế hà nội với khẩu hiệu điện ảnh hội nhập và phát triển bền vững liên hoan phim khai mạc vào ngày 1 tháng 11 năm 2016 và bế mạc vào ngày 5 tháng 11 năm 2016 tại cung văn hóa hữu nghị hà nội liên hoan phim quốc tế hà nội lần thứ 4 thu hút 550 bộ phim đăng ký tham dự trong đó có trên 300 phim dài và trên 200 phim ngắn từ hơn 40 quốc gia và vùng lãnh thổ ban tổ chức đã chọn được 146 bộ phim từ 43 quốc gia vùng lãnh thổ để tham dự các chương trình liên hoan điện ảnh việt nam góp mặt trong tất cả các hạng mục tại liên hoan phim với 29 bộ phim trong đó có 2 phim dài 10 phim ngắn và 17 phim ở các thể loại được chọn chiếu trong chương trình toàn cảnh điện ảnh thế giới phim việt nam đương đại và chùm phim asean == tổ chức == liên hoan phim diễn ra từ ngày 1 tháng 11 đến ngày 5 tháng 11 năm 2016 với các hoạt động như chiếu phim giao lưu nghệ sĩ – khán giả tọa đàm hội thảo trại sáng tác chợ phim… tại trung tâm chiếu phim quốc gia các rạp kim đồng tháng tám ngọc khánh cụm cgv vincom nguyễn chí thanh cụm cgv mipec tower | [
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"hà",
"nội",
"lần",
"thứ",
"4",
"là",
"lần",
"thứ",
"4",
"tổ",
"chức",
"của",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"hà",
"nội",
"với",
"khẩu",
"hiệu",
"điện",
"ảnh",
"hội",
"nhập",
"và",
"phát",
"triển",
"bền",
"vững",
"liên",
"hoan",
"phim",
"khai",
"mạc",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"và",
"bế",
"mạc",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"tại",
"cung",
"văn",
"hóa",
"hữu",
"nghị",
"hà",
"nội",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"hà",
"nội",
"lần",
"thứ",
"4",
"thu",
"hút",
"550",
"bộ",
"phim",
"đăng",
"ký",
"tham",
"dự",
"trong",
"đó",
"có",
"trên",
"300",
"phim",
"dài",
"và",
"trên",
"200",
"phim",
"ngắn",
"từ",
"hơn",
"40",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"ban",
"tổ",
"chức",
"đã",
"chọn",
"được",
"146",
"bộ",
"phim",
"từ",
"43",
"quốc",
"gia",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"để",
"tham",
"dự",
"các",
"chương",
"trình",
"liên",
"hoan",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"góp",
"mặt",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"hạng",
"mục",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"với",
"29",
"bộ",
"phim",
"trong",
"đó",
"có",
"2",
"phim",
"dài",
"10",
"phim",
"ngắn",
"và",
"17",
"phim",
"ở",
"các",
"thể",
"loại",
"được",
"chọn",
"chiếu",
"trong",
"chương",
"trình",
"toàn",
"cảnh",
"điện",
"ảnh",
"thế",
"giới",
"phim",
"việt",
"nam",
"đương",
"đại",
"và",
"chùm",
"phim",
"asean",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"liên",
"hoan",
"phim",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"đến",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"với",
"các",
"hoạt",
"động",
"như",
"chiếu",
"phim",
"giao",
"lưu",
"nghệ",
"sĩ",
"–",
"khán",
"giả",
"tọa",
"đàm",
"hội",
"thảo",
"trại",
"sáng",
"tác",
"chợ",
"phim…",
"tại",
"trung",
"tâm",
"chiếu",
"phim",
"quốc",
"gia",
"các",
"rạp",
"kim",
"đồng",
"tháng",
"tám",
"ngọc",
"khánh",
"cụm",
"cgv",
"vincom",
"nguyễn",
"chí",
"thanh",
"cụm",
"cgv",
"mipec",
"tower"
] |
blumea pannosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o schwarz mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"blumea",
"pannosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"schwarz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
hệ khứu giác khứu giác của thú là quá trình động vật có vú cảm nhận được sự hiện diện của chất bay hơi trong không khí bằng việc hình thành một cảm giác cụ thể khứu giác phân tích khứu giác và sự hình thành giác quan trên cơ sở đó động vật phản ứng với ngoại cảnh thay đổi quá trình này ở loài thú do cơ quan phân tích khứu giác chịu trách nhiệm cơ quan phân tích khứu giác được hình thành trong giai đoạn đầu quá trình tiến hóa của động vật có dây sống khứu giác tiếp nhận kích thích bao gồm việc phát hiện ra mùi bằng các thụ thể hóa học khứu giác truyền thông tin khứu giác về hệ thần kinh trung ương để đại não xử lý trong đó có cả việc đáp ứng hành vi tương ứng về thức ăn tình dục phòng vệ và đánh giá ngoại cảnh ở hầu hết các loài thú cơ quan phân tích khứu giác được thể hiện qua hai hệ thống giác quan hệ khứu giác chính và hệ khứu giác phụ mỗi hệ gồm ba phần phần ngoại vi các cơ quan khứu giác phần trung gian gồm một chuỗi các nơron liên hợp truyền xung thần kinh và phần trung tâm các trung tâm khứu giác trên vỏ đại não tương ứng với hệ này cơ quan khứu giác chính đặc trưng là vùng khứu giác giới hạn bởi biểu mô khoang mũi còn cơ quan khứu giác phụ | [
"hệ",
"khứu",
"giác",
"khứu",
"giác",
"của",
"thú",
"là",
"quá",
"trình",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"cảm",
"nhận",
"được",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"chất",
"bay",
"hơi",
"trong",
"không",
"khí",
"bằng",
"việc",
"hình",
"thành",
"một",
"cảm",
"giác",
"cụ",
"thể",
"khứu",
"giác",
"phân",
"tích",
"khứu",
"giác",
"và",
"sự",
"hình",
"thành",
"giác",
"quan",
"trên",
"cơ",
"sở",
"đó",
"động",
"vật",
"phản",
"ứng",
"với",
"ngoại",
"cảnh",
"thay",
"đổi",
"quá",
"trình",
"này",
"ở",
"loài",
"thú",
"do",
"cơ",
"quan",
"phân",
"tích",
"khứu",
"giác",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cơ",
"quan",
"phân",
"tích",
"khứu",
"giác",
"được",
"hình",
"thành",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"quá",
"trình",
"tiến",
"hóa",
"của",
"động",
"vật",
"có",
"dây",
"sống",
"khứu",
"giác",
"tiếp",
"nhận",
"kích",
"thích",
"bao",
"gồm",
"việc",
"phát",
"hiện",
"ra",
"mùi",
"bằng",
"các",
"thụ",
"thể",
"hóa",
"học",
"khứu",
"giác",
"truyền",
"thông",
"tin",
"khứu",
"giác",
"về",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"để",
"đại",
"não",
"xử",
"lý",
"trong",
"đó",
"có",
"cả",
"việc",
"đáp",
"ứng",
"hành",
"vi",
"tương",
"ứng",
"về",
"thức",
"ăn",
"tình",
"dục",
"phòng",
"vệ",
"và",
"đánh",
"giá",
"ngoại",
"cảnh",
"ở",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"thú",
"cơ",
"quan",
"phân",
"tích",
"khứu",
"giác",
"được",
"thể",
"hiện",
"qua",
"hai",
"hệ",
"thống",
"giác",
"quan",
"hệ",
"khứu",
"giác",
"chính",
"và",
"hệ",
"khứu",
"giác",
"phụ",
"mỗi",
"hệ",
"gồm",
"ba",
"phần",
"phần",
"ngoại",
"vi",
"các",
"cơ",
"quan",
"khứu",
"giác",
"phần",
"trung",
"gian",
"gồm",
"một",
"chuỗi",
"các",
"nơron",
"liên",
"hợp",
"truyền",
"xung",
"thần",
"kinh",
"và",
"phần",
"trung",
"tâm",
"các",
"trung",
"tâm",
"khứu",
"giác",
"trên",
"vỏ",
"đại",
"não",
"tương",
"ứng",
"với",
"hệ",
"này",
"cơ",
"quan",
"khứu",
"giác",
"chính",
"đặc",
"trưng",
"là",
"vùng",
"khứu",
"giác",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"biểu",
"mô",
"khoang",
"mũi",
"còn",
"cơ",
"quan",
"khứu",
"giác",
"phụ"
] |
eois perflava là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eois",
"perflava",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
pero packardi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pero",
"packardi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
khu trục nó gần như ngay lập tức được điều sang địa trung hải nơi nó tăng cường cho lực lượng h để hộ tống một đoàn tàu vận tải tiếp liệu cho malta đang bị phong tỏa trong chiến dịch halberd cho dù bị không kích ác liệt đoàn tàu vẫn đến được malta vào ngày 28 tháng 9 và laforey quay trở về gibraltar cùng các con tàu thuộc lực lượng x đến tháng 10 nó nhập biên chế thường trực cùng lực lượng h thực hiện hộ tống vận tải và tuần tra bảo vệ hạm đội vào ngày 10 tháng 11 nó cùng các tàu khu trục và tàu khu trục hà lan hnlms isaac sweers được bố trí hộ tống tàu tuần dương thiết giáp hạm và các tàu sân bay và trong một chiến dịch nhằm chuyển giao máy bay tiêm kích đến malta ark royal trúng ngư lôi phóng từ tàu ngầm u-boat đức u-81 vào ngày 13 tháng 11 trong khi lực lượng đặc nhiệm quay trở về gibraltar laforey thực hiện nhiều cuộc tấn công chống tàu ngầm bất thành nhắm vào một tín hiệu sonar nghi ngờ trước khi canh phòng cạnh chiếc tàu sân bay cuối ngày hôm đó nó nối một đường cáp cung cấp điện cho ark royal để hỗ trợ các hoạt động kiểm soát hư hỏng họ cuối cùng không thành công khi ark royal đắm vào ngày hôm sau và chiếc tàu khu trục quay | [
"khu",
"trục",
"nó",
"gần",
"như",
"ngay",
"lập",
"tức",
"được",
"điều",
"sang",
"địa",
"trung",
"hải",
"nơi",
"nó",
"tăng",
"cường",
"cho",
"lực",
"lượng",
"h",
"để",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"tiếp",
"liệu",
"cho",
"malta",
"đang",
"bị",
"phong",
"tỏa",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"halberd",
"cho",
"dù",
"bị",
"không",
"kích",
"ác",
"liệt",
"đoàn",
"tàu",
"vẫn",
"đến",
"được",
"malta",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"và",
"laforey",
"quay",
"trở",
"về",
"gibraltar",
"cùng",
"các",
"con",
"tàu",
"thuộc",
"lực",
"lượng",
"x",
"đến",
"tháng",
"10",
"nó",
"nhập",
"biên",
"chế",
"thường",
"trực",
"cùng",
"lực",
"lượng",
"h",
"thực",
"hiện",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"và",
"tuần",
"tra",
"bảo",
"vệ",
"hạm",
"đội",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"nó",
"cùng",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"và",
"tàu",
"khu",
"trục",
"hà",
"lan",
"hnlms",
"isaac",
"sweers",
"được",
"bố",
"trí",
"hộ",
"tống",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"và",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"và",
"trong",
"một",
"chiến",
"dịch",
"nhằm",
"chuyển",
"giao",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đến",
"malta",
"ark",
"royal",
"trúng",
"ngư",
"lôi",
"phóng",
"từ",
"tàu",
"ngầm",
"u-boat",
"đức",
"u-81",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"trong",
"khi",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"quay",
"trở",
"về",
"gibraltar",
"laforey",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"bất",
"thành",
"nhắm",
"vào",
"một",
"tín",
"hiệu",
"sonar",
"nghi",
"ngờ",
"trước",
"khi",
"canh",
"phòng",
"cạnh",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cuối",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"nó",
"nối",
"một",
"đường",
"cáp",
"cung",
"cấp",
"điện",
"cho",
"ark",
"royal",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"hoạt",
"động",
"kiểm",
"soát",
"hư",
"hỏng",
"họ",
"cuối",
"cùng",
"không",
"thành",
"công",
"khi",
"ark",
"royal",
"đắm",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"và",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"quay"
] |
lcd soundsystem là một ban nhạc rock người mỹ đến từ brooklyn new york thành lập năm 2002 ban nhạc được gây dựng bởi james murphy nhà đồng sáng lập dfa và columbia records ban nhạc bắt đầu thu âm và phát hành nhiều đĩa đơn từ 2002 đến 2004 dẫn đến việc thai nghén album đầu tay mang tên nhóm lcd soundsystem phát hành năm 2005 album nhận được sự đón nhận tích cực và giành một đề cử giải grammy cho album nhạc điện tử dance xuất sắc nhất đĩa đơn daft punk is playing at my house trở thành đĩa đơn thành công nhất của nhóm và nhận một đề cử grammy cho thu âm nhạc dance xuất sắc nhất sau một loạt những tin đồn về việc ban nhạc sắp tái hợp lcd soundsystem đã phát hành đĩa đơn christmas will break your heart vào tháng 12 năm 2015 đánh dấu đĩa đơn đầu tiên của nhóm sau 5 năm tan rã lcd soundsystem sau đó cũng xác nhận sự tái hợp của nhóm và công bố một tour mở rộng gồm cả những lần xuất hiện của họ tại một số lễ hội âm nhạc nổi tiếng cũng như album phòng thu mới album phòng thu thứ tư american dream được phát hành vào tháng 2 năm 2017 album đã giành một đề cử cho album nhạc alternative xuất sắc nhất tại lễ trao giải grammy lần thứ 60 trong khi đĩa đơn tonite đoạt giải thu âm nhạc dance xuất sắc | [
"lcd",
"soundsystem",
"là",
"một",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"người",
"mỹ",
"đến",
"từ",
"brooklyn",
"new",
"york",
"thành",
"lập",
"năm",
"2002",
"ban",
"nhạc",
"được",
"gây",
"dựng",
"bởi",
"james",
"murphy",
"nhà",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"dfa",
"và",
"columbia",
"records",
"ban",
"nhạc",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"âm",
"và",
"phát",
"hành",
"nhiều",
"đĩa",
"đơn",
"từ",
"2002",
"đến",
"2004",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"thai",
"nghén",
"album",
"đầu",
"tay",
"mang",
"tên",
"nhóm",
"lcd",
"soundsystem",
"phát",
"hành",
"năm",
"2005",
"album",
"nhận",
"được",
"sự",
"đón",
"nhận",
"tích",
"cực",
"và",
"giành",
"một",
"đề",
"cử",
"giải",
"grammy",
"cho",
"album",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"dance",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"đĩa",
"đơn",
"daft",
"punk",
"is",
"playing",
"at",
"my",
"house",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"thành",
"công",
"nhất",
"của",
"nhóm",
"và",
"nhận",
"một",
"đề",
"cử",
"grammy",
"cho",
"thu",
"âm",
"nhạc",
"dance",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"sau",
"một",
"loạt",
"những",
"tin",
"đồn",
"về",
"việc",
"ban",
"nhạc",
"sắp",
"tái",
"hợp",
"lcd",
"soundsystem",
"đã",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"christmas",
"will",
"break",
"your",
"heart",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"đánh",
"dấu",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhóm",
"sau",
"5",
"năm",
"tan",
"rã",
"lcd",
"soundsystem",
"sau",
"đó",
"cũng",
"xác",
"nhận",
"sự",
"tái",
"hợp",
"của",
"nhóm",
"và",
"công",
"bố",
"một",
"tour",
"mở",
"rộng",
"gồm",
"cả",
"những",
"lần",
"xuất",
"hiện",
"của",
"họ",
"tại",
"một",
"số",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"nổi",
"tiếng",
"cũng",
"như",
"album",
"phòng",
"thu",
"mới",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"tư",
"american",
"dream",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"album",
"đã",
"giành",
"một",
"đề",
"cử",
"cho",
"album",
"nhạc",
"alternative",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"grammy",
"lần",
"thứ",
"60",
"trong",
"khi",
"đĩa",
"đơn",
"tonite",
"đoạt",
"giải",
"thu",
"âm",
"nhạc",
"dance",
"xuất",
"sắc"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.