text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trả hầu cảnh vào buổi tối chống lại lời khuyên can của phò kỳ 傅岐 hầu cảnh vốn đã không thực lòng hàng lương nay lại biết rõ lương vũ đế sẵn sàng phản bội mình vì thế đã hạ quyết tâm phản lương hầu cảnh đã tiến hành đàm phán với tiêu chính đức hứa sẽ ủng hộ tiêu chính đức làm hoàng đế tiêu chính đức chấp thuận cháu trai của lương vũ đế là bà dương vương tiêu phạm 蕭範 tin rằng hầu cảnh sắp nổi dậy nên đã đề xuất tấn công song bị chu dị phản đối cuối cùng lương vũ đế đã không có hành động nào vào mùa hè năm 548 hầu cảnh cuối cùng đã tuyên bố nổi dậy tuyên bố rằng mục tiêu của mình là thanh lọc các quan lại tà ác ra khỏi triều đình chu dị từ lân 徐麟 lục nghiệm 陸驗 và chu thạch chân 周石珍 tất cả đều là các quan lại hủ bại và bị người dân oán ghét ban đầu lương vũ đế không xem trọng cuộc nổi dậy của hầu cảnh ông nói quả nhân có thể bẽ gãy một cành cây và dùng nó để giết hắn ta lương vũ đế phái hoàng nhi là thiệu lăng vương tiêu quan 蕭綸 dẫn quân tấn công bốn hướng dự định bắt hầu cảnh tại thọ dương song hầu cảnh đã hành quân hướng về kiến khang trước khi quân của tiêu quan có thể hội tụ trong vòng một tháng | [
"trả",
"hầu",
"cảnh",
"vào",
"buổi",
"tối",
"chống",
"lại",
"lời",
"khuyên",
"can",
"của",
"phò",
"kỳ",
"傅岐",
"hầu",
"cảnh",
"vốn",
"đã",
"không",
"thực",
"lòng",
"hàng",
"lương",
"nay",
"lại",
"biết",
"rõ",
"lương",
"vũ",
"đế",
"sẵn",
"sàng",
"phản",
"bội",
"mình",
"vì",
"thế",
"đã",
"hạ",
"quyết",
"tâm",
"phản",
"lương",
"hầu",
"cảnh",
"đã",
"tiến",
"hành",
"đàm",
"phán",
"với",
"tiêu",
"chính",
"đức",
"hứa",
"sẽ",
"ủng",
"hộ",
"tiêu",
"chính",
"đức",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"tiêu",
"chính",
"đức",
"chấp",
"thuận",
"cháu",
"trai",
"của",
"lương",
"vũ",
"đế",
"là",
"bà",
"dương",
"vương",
"tiêu",
"phạm",
"蕭範",
"tin",
"rằng",
"hầu",
"cảnh",
"sắp",
"nổi",
"dậy",
"nên",
"đã",
"đề",
"xuất",
"tấn",
"công",
"song",
"bị",
"chu",
"dị",
"phản",
"đối",
"cuối",
"cùng",
"lương",
"vũ",
"đế",
"đã",
"không",
"có",
"hành",
"động",
"nào",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"548",
"hầu",
"cảnh",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"nổi",
"dậy",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"mục",
"tiêu",
"của",
"mình",
"là",
"thanh",
"lọc",
"các",
"quan",
"lại",
"tà",
"ác",
"ra",
"khỏi",
"triều",
"đình",
"chu",
"dị",
"từ",
"lân",
"徐麟",
"lục",
"nghiệm",
"陸驗",
"và",
"chu",
"thạch",
"chân",
"周石珍",
"tất",
"cả",
"đều",
"là",
"các",
"quan",
"lại",
"hủ",
"bại",
"và",
"bị",
"người",
"dân",
"oán",
"ghét",
"ban",
"đầu",
"lương",
"vũ",
"đế",
"không",
"xem",
"trọng",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"hầu",
"cảnh",
"ông",
"nói",
"quả",
"nhân",
"có",
"thể",
"bẽ",
"gãy",
"một",
"cành",
"cây",
"và",
"dùng",
"nó",
"để",
"giết",
"hắn",
"ta",
"lương",
"vũ",
"đế",
"phái",
"hoàng",
"nhi",
"là",
"thiệu",
"lăng",
"vương",
"tiêu",
"quan",
"蕭綸",
"dẫn",
"quân",
"tấn",
"công",
"bốn",
"hướng",
"dự",
"định",
"bắt",
"hầu",
"cảnh",
"tại",
"thọ",
"dương",
"song",
"hầu",
"cảnh",
"đã",
"hành",
"quân",
"hướng",
"về",
"kiến",
"khang",
"trước",
"khi",
"quân",
"của",
"tiêu",
"quan",
"có",
"thể",
"hội",
"tụ",
"trong",
"vòng",
"một",
"tháng"
] |
stenelmis prusias là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1941 | [
"stenelmis",
"prusias",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"hinton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
biệt là hoa của cây hibiscus tiliaceus và quả như chuối và đu đủ các con nuôi nhốt được quan sát thấy chúng ăn công trùng tuy nhiên con trưởng thành thì không == liên kết ngoài == bullet fiji banded iguana at cyclura info bullet fiji banded iguana at the houston zoo bullet fiji banded iguana at junglewalk | [
"biệt",
"là",
"hoa",
"của",
"cây",
"hibiscus",
"tiliaceus",
"và",
"quả",
"như",
"chuối",
"và",
"đu",
"đủ",
"các",
"con",
"nuôi",
"nhốt",
"được",
"quan",
"sát",
"thấy",
"chúng",
"ăn",
"công",
"trùng",
"tuy",
"nhiên",
"con",
"trưởng",
"thành",
"thì",
"không",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fiji",
"banded",
"iguana",
"at",
"cyclura",
"info",
"bullet",
"fiji",
"banded",
"iguana",
"at",
"the",
"houston",
"zoo",
"bullet",
"fiji",
"banded",
"iguana",
"at",
"junglewalk"
] |
nk šmartno 1928 nogometni klub šmartno 1928 thường hay gọi nk šmartno hoặc đơn giản šmartno là một câu lạc bộ bóng đá slovenia đến từ šmartno ob paki hiện tại thi đấu ở giải bóng đá hạng ba quốc gia slovenia giải đấu cao thứ ba ở slovenia câu lạc bộ được thành lập sau sự tan rã của nk šmartno ob paki một đội bóng thi đấu tại giải hạng nhất slovenia 1 snl vì nhiều lý do và đã giải thể tuy nhiên câu lạc bộ mới được thành lập năm 2005 không phải là kế vị hợp pháp của câu lạc bộ đã giải thể == danh hiệu == bullet giải bóng đá hạng ba quốc gia slovenia 1 bullet giải bóng đá hạng tư quốc gia slovenia 2 bullet giải bóng đá hạng năm quốc gia slovenia 1 bullet mnz celje cup 2 == liên kết ngoài == bullet official website | [
"nk",
"šmartno",
"1928",
"nogometni",
"klub",
"šmartno",
"1928",
"thường",
"hay",
"gọi",
"nk",
"šmartno",
"hoặc",
"đơn",
"giản",
"šmartno",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovenia",
"đến",
"từ",
"šmartno",
"ob",
"paki",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"ba",
"quốc",
"gia",
"slovenia",
"giải",
"đấu",
"cao",
"thứ",
"ba",
"ở",
"slovenia",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"sau",
"sự",
"tan",
"rã",
"của",
"nk",
"šmartno",
"ob",
"paki",
"một",
"đội",
"bóng",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"hạng",
"nhất",
"slovenia",
"1",
"snl",
"vì",
"nhiều",
"lý",
"do",
"và",
"đã",
"giải",
"thể",
"tuy",
"nhiên",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2005",
"không",
"phải",
"là",
"kế",
"vị",
"hợp",
"pháp",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"giải",
"thể",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"ba",
"quốc",
"gia",
"slovenia",
"1",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"tư",
"quốc",
"gia",
"slovenia",
"2",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"năm",
"quốc",
"gia",
"slovenia",
"1",
"bullet",
"mnz",
"celje",
"cup",
"2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website"
] |
örensu kozluk örensu là một xã thuộc huyện kozluk tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 127 người | [
"örensu",
"kozluk",
"örensu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kozluk",
"tỉnh",
"batman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"127",
"người"
] |
austrolittorina cincta là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae | [
"austrolittorina",
"cincta",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae"
] |
amyema wenzelii là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được merr danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"amyema",
"wenzelii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"danser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
phụ quốc công nhan linh 顏齡 1648 1701 trưởng tử của tô bố đồ vô tự === bác hòa thác chi hệ === bullet 1651 ôn lương bối tử bác hòa thác con trai thứ 2 của a ba thái sơ phong phụng ân phụ quốc công 1644 tiến quận vương sau khi qua đời được truy thụy ôn lương 溫良 bullet 1652 1690 bối tử chương thái con trai thứ 4 của bác hòa thác bullet 1690 1718 phụng ân trấn quốc khác mẫn công truân châu con trai thứ 3 của chương thái hàng làm phụng ân trấn quốc công 1718 gia bối tử cấp sau khi qua đời được truy thụy khác mẫn 恪敏 bullet 1718 1747 phụng ân phụ quốc cung khác công phùng tín 逢信 1706 1747 cháu 4 đời của chương thái cháu nội của bách thụ 百綬 con trai thứ 3 của văn chiêu 文昭 thừa tự con trai thứ 3 của truân châu là an chiêm 安詹 hàng làm phụng ân phụ quốc công sau khi qua đời được truy thụy cung khác 恭恪 bullet 1747 1757 1758 1787 phụng ân phụ quốc công thịnh xương 盛昌 1751 1821 con trai thứ 2 của phùng tín sơ tập phụng ân phụ quốc công năm 1757 cách tước 1758 phục phong trấn quốc tướng quân cùng năm tiến phụng ân phụ quốc công bullet 1787 1813 phụng ân phụ quốc công khánh di 慶怡 1763 1813 con trai thứ 2 của thịnh xương bullet 1813 | [
"phụ",
"quốc",
"công",
"nhan",
"linh",
"顏齡",
"1648",
"1701",
"trưởng",
"tử",
"của",
"tô",
"bố",
"đồ",
"vô",
"tự",
"===",
"bác",
"hòa",
"thác",
"chi",
"hệ",
"===",
"bullet",
"1651",
"ôn",
"lương",
"bối",
"tử",
"bác",
"hòa",
"thác",
"con",
"trai",
"thứ",
"2",
"của",
"a",
"ba",
"thái",
"sơ",
"phong",
"phụng",
"ân",
"phụ",
"quốc",
"công",
"1644",
"tiến",
"quận",
"vương",
"sau",
"khi",
"qua",
"đời",
"được",
"truy",
"thụy",
"ôn",
"lương",
"溫良",
"bullet",
"1652",
"1690",
"bối",
"tử",
"chương",
"thái",
"con",
"trai",
"thứ",
"4",
"của",
"bác",
"hòa",
"thác",
"bullet",
"1690",
"1718",
"phụng",
"ân",
"trấn",
"quốc",
"khác",
"mẫn",
"công",
"truân",
"châu",
"con",
"trai",
"thứ",
"3",
"của",
"chương",
"thái",
"hàng",
"làm",
"phụng",
"ân",
"trấn",
"quốc",
"công",
"1718",
"gia",
"bối",
"tử",
"cấp",
"sau",
"khi",
"qua",
"đời",
"được",
"truy",
"thụy",
"khác",
"mẫn",
"恪敏",
"bullet",
"1718",
"1747",
"phụng",
"ân",
"phụ",
"quốc",
"cung",
"khác",
"công",
"phùng",
"tín",
"逢信",
"1706",
"1747",
"cháu",
"4",
"đời",
"của",
"chương",
"thái",
"cháu",
"nội",
"của",
"bách",
"thụ",
"百綬",
"con",
"trai",
"thứ",
"3",
"của",
"văn",
"chiêu",
"文昭",
"thừa",
"tự",
"con",
"trai",
"thứ",
"3",
"của",
"truân",
"châu",
"là",
"an",
"chiêm",
"安詹",
"hàng",
"làm",
"phụng",
"ân",
"phụ",
"quốc",
"công",
"sau",
"khi",
"qua",
"đời",
"được",
"truy",
"thụy",
"cung",
"khác",
"恭恪",
"bullet",
"1747",
"1757",
"1758",
"1787",
"phụng",
"ân",
"phụ",
"quốc",
"công",
"thịnh",
"xương",
"盛昌",
"1751",
"1821",
"con",
"trai",
"thứ",
"2",
"của",
"phùng",
"tín",
"sơ",
"tập",
"phụng",
"ân",
"phụ",
"quốc",
"công",
"năm",
"1757",
"cách",
"tước",
"1758",
"phục",
"phong",
"trấn",
"quốc",
"tướng",
"quân",
"cùng",
"năm",
"tiến",
"phụng",
"ân",
"phụ",
"quốc",
"công",
"bullet",
"1787",
"1813",
"phụng",
"ân",
"phụ",
"quốc",
"công",
"khánh",
"di",
"慶怡",
"1763",
"1813",
"con",
"trai",
"thứ",
"2",
"của",
"thịnh",
"xương",
"bullet",
"1813"
] |
làm việc tuy nhiên tối hôm đó ashley quyết định không đi gặp sếp mà đến sân khấu ca nhạc nơi jake và ban nhạc mcfly đang gặp xui xẻo đến nỗi sắp hủy buổi biểu diễn ashley hôn jake trao vận may cho anh và giúp buổi biểu diễn thành công rực rỡ ashley nhận ra mình rất yêu jake nên không muốn anh bị xui xẻo lần nữa cô quyết định về nhà bố mẹ một thời gian jake tìm thấy ashley ở nhà ga grand central nhận ra cô chính là cô gái trong vũ hội cả hai hôn nhau liên tục vận may được chuyển qua lại nhiều lần cuối cùng họ hôn lên má cô bé katy cho cô bé toàn bộ vận may sau đó jake và ashley nắm tay nhau bước ra khỏi nhà ga nói về việc từ nay họ sẽ sống mà không cần vận may ở bên ngoài một nhóm công nhân xây dựng vô tình làm vỡ ống nước và nước tưới xuống cặp đôi bộ phim kết thúc | [
"làm",
"việc",
"tuy",
"nhiên",
"tối",
"hôm",
"đó",
"ashley",
"quyết",
"định",
"không",
"đi",
"gặp",
"sếp",
"mà",
"đến",
"sân",
"khấu",
"ca",
"nhạc",
"nơi",
"jake",
"và",
"ban",
"nhạc",
"mcfly",
"đang",
"gặp",
"xui",
"xẻo",
"đến",
"nỗi",
"sắp",
"hủy",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"ashley",
"hôn",
"jake",
"trao",
"vận",
"may",
"cho",
"anh",
"và",
"giúp",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"thành",
"công",
"rực",
"rỡ",
"ashley",
"nhận",
"ra",
"mình",
"rất",
"yêu",
"jake",
"nên",
"không",
"muốn",
"anh",
"bị",
"xui",
"xẻo",
"lần",
"nữa",
"cô",
"quyết",
"định",
"về",
"nhà",
"bố",
"mẹ",
"một",
"thời",
"gian",
"jake",
"tìm",
"thấy",
"ashley",
"ở",
"nhà",
"ga",
"grand",
"central",
"nhận",
"ra",
"cô",
"chính",
"là",
"cô",
"gái",
"trong",
"vũ",
"hội",
"cả",
"hai",
"hôn",
"nhau",
"liên",
"tục",
"vận",
"may",
"được",
"chuyển",
"qua",
"lại",
"nhiều",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"hôn",
"lên",
"má",
"cô",
"bé",
"katy",
"cho",
"cô",
"bé",
"toàn",
"bộ",
"vận",
"may",
"sau",
"đó",
"jake",
"và",
"ashley",
"nắm",
"tay",
"nhau",
"bước",
"ra",
"khỏi",
"nhà",
"ga",
"nói",
"về",
"việc",
"từ",
"nay",
"họ",
"sẽ",
"sống",
"mà",
"không",
"cần",
"vận",
"may",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"một",
"nhóm",
"công",
"nhân",
"xây",
"dựng",
"vô",
"tình",
"làm",
"vỡ",
"ống",
"nước",
"và",
"nước",
"tưới",
"xuống",
"cặp",
"đôi",
"bộ",
"phim",
"kết",
"thúc"
] |
album tái phát hành nói trên anh nghĩ rằng disturbia có thể sẽ phù hợp hơn với một nghệ sĩ nữ và đã quyết định tặng cho rihanna ca khúc này phần nhạc nền của disturbia do brian kennedy seals sản xuất và phần giọng hát của rihanna được xử lý bởi makeba riddick nhà sản xuất thu âm andrew vastola đảm nhiệm phần thu âm cho ca khúc tại phòng thu rocky mountain recorders tại thành phố denver colorado công việc phối khí cho ca khúc do phil tan đảm nhiệm tại phòng thu soapbox records tại thành phố atlanta georgia ngoài ra trong đội ngũ thực hiện bài hát còn có ghi công của hai nhà sản xuất josh houghkirk và carlos oyanedel phát biểu với tờ usa today brown miêu tả cảm xúc của mình khi tặng ca khúc disturbia cho rihanna thật vui khi được tự do sáng tạo và ngay cả khi bạn có một ý tưởng trong đầu bạn có thể viết nó ra và có thể gửi nó cho một người khác vì nó có thể không hợp với bạn nhưng nó vẫn là một ý tưởng mà chính bạn nghĩ ra if i never see your face again là một bài hát r&b hòa quyện với những âm thanh sắc bén của những phím đàn synthesizer và những tiếng đàn guitar sống động bài hát do adam levine và james valentine hai thành viên của nhóm nhạc maroon 5 sáng tác phần nhạc nền của ca khúc do mark | [
"album",
"tái",
"phát",
"hành",
"nói",
"trên",
"anh",
"nghĩ",
"rằng",
"disturbia",
"có",
"thể",
"sẽ",
"phù",
"hợp",
"hơn",
"với",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"nữ",
"và",
"đã",
"quyết",
"định",
"tặng",
"cho",
"rihanna",
"ca",
"khúc",
"này",
"phần",
"nhạc",
"nền",
"của",
"disturbia",
"do",
"brian",
"kennedy",
"seals",
"sản",
"xuất",
"và",
"phần",
"giọng",
"hát",
"của",
"rihanna",
"được",
"xử",
"lý",
"bởi",
"makeba",
"riddick",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thu",
"âm",
"andrew",
"vastola",
"đảm",
"nhiệm",
"phần",
"thu",
"âm",
"cho",
"ca",
"khúc",
"tại",
"phòng",
"thu",
"rocky",
"mountain",
"recorders",
"tại",
"thành",
"phố",
"denver",
"colorado",
"công",
"việc",
"phối",
"khí",
"cho",
"ca",
"khúc",
"do",
"phil",
"tan",
"đảm",
"nhiệm",
"tại",
"phòng",
"thu",
"soapbox",
"records",
"tại",
"thành",
"phố",
"atlanta",
"georgia",
"ngoài",
"ra",
"trong",
"đội",
"ngũ",
"thực",
"hiện",
"bài",
"hát",
"còn",
"có",
"ghi",
"công",
"của",
"hai",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"josh",
"houghkirk",
"và",
"carlos",
"oyanedel",
"phát",
"biểu",
"với",
"tờ",
"usa",
"today",
"brown",
"miêu",
"tả",
"cảm",
"xúc",
"của",
"mình",
"khi",
"tặng",
"ca",
"khúc",
"disturbia",
"cho",
"rihanna",
"thật",
"vui",
"khi",
"được",
"tự",
"do",
"sáng",
"tạo",
"và",
"ngay",
"cả",
"khi",
"bạn",
"có",
"một",
"ý",
"tưởng",
"trong",
"đầu",
"bạn",
"có",
"thể",
"viết",
"nó",
"ra",
"và",
"có",
"thể",
"gửi",
"nó",
"cho",
"một",
"người",
"khác",
"vì",
"nó",
"có",
"thể",
"không",
"hợp",
"với",
"bạn",
"nhưng",
"nó",
"vẫn",
"là",
"một",
"ý",
"tưởng",
"mà",
"chính",
"bạn",
"nghĩ",
"ra",
"if",
"i",
"never",
"see",
"your",
"face",
"again",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"r&b",
"hòa",
"quyện",
"với",
"những",
"âm",
"thanh",
"sắc",
"bén",
"của",
"những",
"phím",
"đàn",
"synthesizer",
"và",
"những",
"tiếng",
"đàn",
"guitar",
"sống",
"động",
"bài",
"hát",
"do",
"adam",
"levine",
"và",
"james",
"valentine",
"hai",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"maroon",
"5",
"sáng",
"tác",
"phần",
"nhạc",
"nền",
"của",
"ca",
"khúc",
"do",
"mark"
] |
cheiramiona là một chi nhện trong họ miturgidae | [
"cheiramiona",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"miturgidae"
] |
khả năng sinh sản của họ do đó các gia tộc mitsogo định cư ở các quận đó có các gia tộc nói tiếng punu và apindji năm 1899 người pháp đã thành lập một đồn quân sự và sứ mệnh công giáo la mã trong khu vực và người mitsogo hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của họ vào đầu thế kỷ 20 mitsogo xung đột với người bakele họ đã bắt đầu một cuộc kháng chiến mạnh mẽ vào năm 1907 với gia tộc mitsogo-kamba chiến đấu trong trận chiến khốc liệt với bakele gần núi motende cuộc xung đột củng cố danh tính của tsogo người đứng đầu mitsogo mbombe đặc biệt nổi tiếng vì sự chiến đấu vì tự do chống lại pháp một cuộc nổi dậy lớn đã nổ ra vào năm 1904 cuối cùng ông ta bị bắt vào năm 1913 và bị xử tử tại nhà tù ở mouila == xem thêm == bullet người beti-pahuin | [
"khả",
"năng",
"sinh",
"sản",
"của",
"họ",
"do",
"đó",
"các",
"gia",
"tộc",
"mitsogo",
"định",
"cư",
"ở",
"các",
"quận",
"đó",
"có",
"các",
"gia",
"tộc",
"nói",
"tiếng",
"punu",
"và",
"apindji",
"năm",
"1899",
"người",
"pháp",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"đồn",
"quân",
"sự",
"và",
"sứ",
"mệnh",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"trong",
"khu",
"vực",
"và",
"người",
"mitsogo",
"hoàn",
"toàn",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"họ",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"mitsogo",
"xung",
"đột",
"với",
"người",
"bakele",
"họ",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"mạnh",
"mẽ",
"vào",
"năm",
"1907",
"với",
"gia",
"tộc",
"mitsogo-kamba",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"trận",
"chiến",
"khốc",
"liệt",
"với",
"bakele",
"gần",
"núi",
"motende",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"củng",
"cố",
"danh",
"tính",
"của",
"tsogo",
"người",
"đứng",
"đầu",
"mitsogo",
"mbombe",
"đặc",
"biệt",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"sự",
"chiến",
"đấu",
"vì",
"tự",
"do",
"chống",
"lại",
"pháp",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"lớn",
"đã",
"nổ",
"ra",
"vào",
"năm",
"1904",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"ta",
"bị",
"bắt",
"vào",
"năm",
"1913",
"và",
"bị",
"xử",
"tử",
"tại",
"nhà",
"tù",
"ở",
"mouila",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"người",
"beti-pahuin"
] |
khi công ty batelco được thành lập và cho đến năm 2004 đây là công ty độc quyền trong lĩnh vực này năm 1981 có trên 45 000 máy điện thoại được sử dụng tại bahrain đến năm 1999 batelco có trên 100 000 hợp đồng điện thoại di động năm 2002 do áp lực từ các thể chế quốc tế bahrain thi hành luật viễn thông và lập một cơ quan điều tiết độc lập năm 2004 zain bắt đầu hoạt động tại bahrain và đến năm 2010 viva trở thành công ty thứ ba cung cấp dịch vụ di động tại đảo quốc bahrain có liên kết internet từ năm 1995 tỷ lệ liên kết di động và internet của bahrain là 210 4 người 2008 the number of bahraini số người sử dụng internet tại bahrain tăng từ 40 000 vào năm 2000 lên đến 250 000 vào năm 2008 đến tháng 8 năm 2013 có 22 nhà cung cấp dịch vụ internet được cấp phép == địa lý == bahrain là một quần đảo nhìn chung là bằng phẳng và khô hạn tại vịnh ba tư đảo quốc gồm một đồng bằng hoang mạc thấp cao dần lên một dốc đứng thấp tại trung tâm có điểm cao nhất là jabal ad dukhan 134 m bahrain có tổng diện tích tự nhiên là 665 km² song nhờ cải tạo đất nên diện tích tăng lên đến 765 km² bahrain thường được miêu tả là một quần đảo gồm 33 đảo song các dự án cải tạo đất quy mô lớn đã làm thay | [
"khi",
"công",
"ty",
"batelco",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"cho",
"đến",
"năm",
"2004",
"đây",
"là",
"công",
"ty",
"độc",
"quyền",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"năm",
"1981",
"có",
"trên",
"45",
"000",
"máy",
"điện",
"thoại",
"được",
"sử",
"dụng",
"tại",
"bahrain",
"đến",
"năm",
"1999",
"batelco",
"có",
"trên",
"100",
"000",
"hợp",
"đồng",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"năm",
"2002",
"do",
"áp",
"lực",
"từ",
"các",
"thể",
"chế",
"quốc",
"tế",
"bahrain",
"thi",
"hành",
"luật",
"viễn",
"thông",
"và",
"lập",
"một",
"cơ",
"quan",
"điều",
"tiết",
"độc",
"lập",
"năm",
"2004",
"zain",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"tại",
"bahrain",
"và",
"đến",
"năm",
"2010",
"viva",
"trở",
"thành",
"công",
"ty",
"thứ",
"ba",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"di",
"động",
"tại",
"đảo",
"quốc",
"bahrain",
"có",
"liên",
"kết",
"internet",
"từ",
"năm",
"1995",
"tỷ",
"lệ",
"liên",
"kết",
"di",
"động",
"và",
"internet",
"của",
"bahrain",
"là",
"210",
"4",
"người",
"2008",
"the",
"number",
"of",
"bahraini",
"số",
"người",
"sử",
"dụng",
"internet",
"tại",
"bahrain",
"tăng",
"từ",
"40",
"000",
"vào",
"năm",
"2000",
"lên",
"đến",
"250",
"000",
"vào",
"năm",
"2008",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"có",
"22",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"internet",
"được",
"cấp",
"phép",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bahrain",
"là",
"một",
"quần",
"đảo",
"nhìn",
"chung",
"là",
"bằng",
"phẳng",
"và",
"khô",
"hạn",
"tại",
"vịnh",
"ba",
"tư",
"đảo",
"quốc",
"gồm",
"một",
"đồng",
"bằng",
"hoang",
"mạc",
"thấp",
"cao",
"dần",
"lên",
"một",
"dốc",
"đứng",
"thấp",
"tại",
"trung",
"tâm",
"có",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"jabal",
"ad",
"dukhan",
"134",
"m",
"bahrain",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"là",
"665",
"km²",
"song",
"nhờ",
"cải",
"tạo",
"đất",
"nên",
"diện",
"tích",
"tăng",
"lên",
"đến",
"765",
"km²",
"bahrain",
"thường",
"được",
"miêu",
"tả",
"là",
"một",
"quần",
"đảo",
"gồm",
"33",
"đảo",
"song",
"các",
"dự",
"án",
"cải",
"tạo",
"đất",
"quy",
"mô",
"lớn",
"đã",
"làm",
"thay"
] |
hoặc thậm chí trong một giải đấu nhằm thay đổi vận may của họ để tốt hơn một ví dụ về điều này đã được thực hiện bởi ōnoshō trong giải đấu tháng 7 năm 2020 khi sau nhiều lần thua liên tiếp anh ấy quyết định đổi từ màu đỏ thẫm sang màu xám đen rikishi chỉ mặc mawashi lụa trong các trận đấu cạnh tranh hoặc trong các giải đấu xếp hạng hoặc các trận đấu toàn nhật bản trong quá trình huấn luyện một mawashi bằng vải bông nặng được đeo đối với rikishi cao cấp ở hai bộ phận cao nhất cái gọi là sekitori chiếc thắt lưng này có màu trắng và nó được đeo với một đầu vòng ra phía trước sagari không được mặc trong quá trình tập luyện rikishi được xếp hạng ở các hạng đấu thấp hơn mặc mawashi cotton màu đen cả khi tập luyện và thi đấu trong thi đấu bông sagari được chèn vào dây đai nhưng chúng không bị cứng lại các đô vật sumo nghiệp dư dự kiến sẽ mặc một chiếc áo mawashi bằng vải bông màu trắng mà không có dây buộc theo trang phục huấn luyện của chuyên gia cao cấp == ở việt nam == ngày xưa cũng được sử dụng rộng rãi có thể thấy điều này qua các hoa văn trên trống đồng hay dấu ấn trong những câu truyện cổ tích truyền thuyết như truyền thuyết về chử đồng tử đến thời kì pháp thuộc thì có lính khố | [
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"trong",
"một",
"giải",
"đấu",
"nhằm",
"thay",
"đổi",
"vận",
"may",
"của",
"họ",
"để",
"tốt",
"hơn",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"ōnoshō",
"trong",
"giải",
"đấu",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"khi",
"sau",
"nhiều",
"lần",
"thua",
"liên",
"tiếp",
"anh",
"ấy",
"quyết",
"định",
"đổi",
"từ",
"màu",
"đỏ",
"thẫm",
"sang",
"màu",
"xám",
"đen",
"rikishi",
"chỉ",
"mặc",
"mawashi",
"lụa",
"trong",
"các",
"trận",
"đấu",
"cạnh",
"tranh",
"hoặc",
"trong",
"các",
"giải",
"đấu",
"xếp",
"hạng",
"hoặc",
"các",
"trận",
"đấu",
"toàn",
"nhật",
"bản",
"trong",
"quá",
"trình",
"huấn",
"luyện",
"một",
"mawashi",
"bằng",
"vải",
"bông",
"nặng",
"được",
"đeo",
"đối",
"với",
"rikishi",
"cao",
"cấp",
"ở",
"hai",
"bộ",
"phận",
"cao",
"nhất",
"cái",
"gọi",
"là",
"sekitori",
"chiếc",
"thắt",
"lưng",
"này",
"có",
"màu",
"trắng",
"và",
"nó",
"được",
"đeo",
"với",
"một",
"đầu",
"vòng",
"ra",
"phía",
"trước",
"sagari",
"không",
"được",
"mặc",
"trong",
"quá",
"trình",
"tập",
"luyện",
"rikishi",
"được",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"các",
"hạng",
"đấu",
"thấp",
"hơn",
"mặc",
"mawashi",
"cotton",
"màu",
"đen",
"cả",
"khi",
"tập",
"luyện",
"và",
"thi",
"đấu",
"trong",
"thi",
"đấu",
"bông",
"sagari",
"được",
"chèn",
"vào",
"dây",
"đai",
"nhưng",
"chúng",
"không",
"bị",
"cứng",
"lại",
"các",
"đô",
"vật",
"sumo",
"nghiệp",
"dư",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"mặc",
"một",
"chiếc",
"áo",
"mawashi",
"bằng",
"vải",
"bông",
"màu",
"trắng",
"mà",
"không",
"có",
"dây",
"buộc",
"theo",
"trang",
"phục",
"huấn",
"luyện",
"của",
"chuyên",
"gia",
"cao",
"cấp",
"==",
"ở",
"việt",
"nam",
"==",
"ngày",
"xưa",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"có",
"thể",
"thấy",
"điều",
"này",
"qua",
"các",
"hoa",
"văn",
"trên",
"trống",
"đồng",
"hay",
"dấu",
"ấn",
"trong",
"những",
"câu",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"truyền",
"thuyết",
"như",
"truyền",
"thuyết",
"về",
"chử",
"đồng",
"tử",
"đến",
"thời",
"kì",
"pháp",
"thuộc",
"thì",
"có",
"lính",
"khố"
] |
trương bộ chữ hán 张步 – 32 tự văn công người huyện bất kỳ quận lang da thủ lĩnh quân phiệt đầu đời đông hán ông đã cát cứ 12 quận thuộc nước tề tức miền duyên hải đông bộ trung quốc == khởi binh thời loạn cát cứ nước tề == vào lúc khởi nghĩa chống lại nhà tân nổ ra bộ tụ họp vài ngàn người tấn công các huyện lân cận hạ được mấy thành tự xưng ngũ uy tướng quân cát cứ bản quận canh thủy đế lấy vương hoành làm lang da thái thú bộ chống lại hoành làm hịch kêu gọi được 6 huyện cống du tập hợp mấy ngàn người ông đẩy lui được cuộc tấn công của hoành khi ấy lương vương lưu vĩnh mượn danh nghĩa của canh thủy đế bái bộ làm phụ hán đại tướng quân trung tiết hầu đốc thanh từ 2 châu được tùy nghi làm việc không phải nghe theo hiệu lệnh ông nhận chức tước ấy tại huyện kịch chỉnh đốn quân đội lấy em trai là hoằng làm vệ tướng quân em nhỏ hơn hoằng là lam làm huyền vũ đại tướng quân em nhỏ hơn lam là thọ làm cao mật thái thú điều quân đánh chiếm được các quận thái sơn đông lai thành dương giao đông bắc hải tế nam thuộc nước tề thế lực của bộ dần lớn mạnh vương hoành không địch nổi bèn tìm gặp ông muốn dùng lý lẽ hòng thuyết phục | [
"trương",
"bộ",
"chữ",
"hán",
"张步",
"–",
"32",
"tự",
"văn",
"công",
"người",
"huyện",
"bất",
"kỳ",
"quận",
"lang",
"da",
"thủ",
"lĩnh",
"quân",
"phiệt",
"đầu",
"đời",
"đông",
"hán",
"ông",
"đã",
"cát",
"cứ",
"12",
"quận",
"thuộc",
"nước",
"tề",
"tức",
"miền",
"duyên",
"hải",
"đông",
"bộ",
"trung",
"quốc",
"==",
"khởi",
"binh",
"thời",
"loạn",
"cát",
"cứ",
"nước",
"tề",
"==",
"vào",
"lúc",
"khởi",
"nghĩa",
"chống",
"lại",
"nhà",
"tân",
"nổ",
"ra",
"bộ",
"tụ",
"họp",
"vài",
"ngàn",
"người",
"tấn",
"công",
"các",
"huyện",
"lân",
"cận",
"hạ",
"được",
"mấy",
"thành",
"tự",
"xưng",
"ngũ",
"uy",
"tướng",
"quân",
"cát",
"cứ",
"bản",
"quận",
"canh",
"thủy",
"đế",
"lấy",
"vương",
"hoành",
"làm",
"lang",
"da",
"thái",
"thú",
"bộ",
"chống",
"lại",
"hoành",
"làm",
"hịch",
"kêu",
"gọi",
"được",
"6",
"huyện",
"cống",
"du",
"tập",
"hợp",
"mấy",
"ngàn",
"người",
"ông",
"đẩy",
"lui",
"được",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"hoành",
"khi",
"ấy",
"lương",
"vương",
"lưu",
"vĩnh",
"mượn",
"danh",
"nghĩa",
"của",
"canh",
"thủy",
"đế",
"bái",
"bộ",
"làm",
"phụ",
"hán",
"đại",
"tướng",
"quân",
"trung",
"tiết",
"hầu",
"đốc",
"thanh",
"từ",
"2",
"châu",
"được",
"tùy",
"nghi",
"làm",
"việc",
"không",
"phải",
"nghe",
"theo",
"hiệu",
"lệnh",
"ông",
"nhận",
"chức",
"tước",
"ấy",
"tại",
"huyện",
"kịch",
"chỉnh",
"đốn",
"quân",
"đội",
"lấy",
"em",
"trai",
"là",
"hoằng",
"làm",
"vệ",
"tướng",
"quân",
"em",
"nhỏ",
"hơn",
"hoằng",
"là",
"lam",
"làm",
"huyền",
"vũ",
"đại",
"tướng",
"quân",
"em",
"nhỏ",
"hơn",
"lam",
"là",
"thọ",
"làm",
"cao",
"mật",
"thái",
"thú",
"điều",
"quân",
"đánh",
"chiếm",
"được",
"các",
"quận",
"thái",
"sơn",
"đông",
"lai",
"thành",
"dương",
"giao",
"đông",
"bắc",
"hải",
"tế",
"nam",
"thuộc",
"nước",
"tề",
"thế",
"lực",
"của",
"bộ",
"dần",
"lớn",
"mạnh",
"vương",
"hoành",
"không",
"địch",
"nổi",
"bèn",
"tìm",
"gặp",
"ông",
"muốn",
"dùng",
"lý",
"lẽ",
"hòng",
"thuyết",
"phục"
] |
elisa martínez contreras sinh khoảng năm 1910 – mất ngày 15 tháng 4 năm 1985 là người vợ đầu tiên của juan josé arévalo và đệ nhất phu nhân guatemala trong nhiệm kỳ tổng thống của từ 1945 đến 1951 bà là một giáo viên tiểu học trong khi là đệ nhất phu nhân bà đã thành lập nhà bếp súp đầu tiên của guatemala cho trẻ em vô gia cư == tiểu sử == elisa martínez được sinh ra vào khoảng năm 1900 tại buenos aires argentina tới silverio martínez và brigida contreras de martínez sau đó bà được cho là lớn hơn bốn tuổi hơn chồng arévalo sinh năm 1904 ông đến argentina để học năm 1927 và họ kết hôn vào năm sau bà đã tốt nghiệp như là một giáo viên tiểu học năm 1921 và tiếp tục giảng dạy tại một trường học ở buenos aires trong hơn hai mươi năm liền khi arévalo trở về guatemala năm 1944 martínez đến cùng ông ông đang chạy đua trong cuộc bầu cử tổng thống và chiến thắng và nhậm chức tổng thống guatemala vào ngày 15 tháng 3 năm 1945 phục vụ nhiệm kỳ sáu năm đầy đủ sau đó bà đã đảm nhận vị trí không chính thức của đệ nhất phu nhân bà cống hiến mình cho công việc tiên phong ở guatemala trong lĩnh vực dịch vụ xã hội và thành lập bếp nấu ăn nhà cho trẻ em vô gia cư vườn ươm và các tổ chức khác elisa martínez | [
"elisa",
"martínez",
"contreras",
"sinh",
"khoảng",
"năm",
"1910",
"–",
"mất",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1985",
"là",
"người",
"vợ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"juan",
"josé",
"arévalo",
"và",
"đệ",
"nhất",
"phu",
"nhân",
"guatemala",
"trong",
"nhiệm",
"kỳ",
"tổng",
"thống",
"của",
"từ",
"1945",
"đến",
"1951",
"bà",
"là",
"một",
"giáo",
"viên",
"tiểu",
"học",
"trong",
"khi",
"là",
"đệ",
"nhất",
"phu",
"nhân",
"bà",
"đã",
"thành",
"lập",
"nhà",
"bếp",
"súp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"guatemala",
"cho",
"trẻ",
"em",
"vô",
"gia",
"cư",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"elisa",
"martínez",
"được",
"sinh",
"ra",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1900",
"tại",
"buenos",
"aires",
"argentina",
"tới",
"silverio",
"martínez",
"và",
"brigida",
"contreras",
"de",
"martínez",
"sau",
"đó",
"bà",
"được",
"cho",
"là",
"lớn",
"hơn",
"bốn",
"tuổi",
"hơn",
"chồng",
"arévalo",
"sinh",
"năm",
"1904",
"ông",
"đến",
"argentina",
"để",
"học",
"năm",
"1927",
"và",
"họ",
"kết",
"hôn",
"vào",
"năm",
"sau",
"bà",
"đã",
"tốt",
"nghiệp",
"như",
"là",
"một",
"giáo",
"viên",
"tiểu",
"học",
"năm",
"1921",
"và",
"tiếp",
"tục",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"một",
"trường",
"học",
"ở",
"buenos",
"aires",
"trong",
"hơn",
"hai",
"mươi",
"năm",
"liền",
"khi",
"arévalo",
"trở",
"về",
"guatemala",
"năm",
"1944",
"martínez",
"đến",
"cùng",
"ông",
"ông",
"đang",
"chạy",
"đua",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"và",
"chiến",
"thắng",
"và",
"nhậm",
"chức",
"tổng",
"thống",
"guatemala",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"phục",
"vụ",
"nhiệm",
"kỳ",
"sáu",
"năm",
"đầy",
"đủ",
"sau",
"đó",
"bà",
"đã",
"đảm",
"nhận",
"vị",
"trí",
"không",
"chính",
"thức",
"của",
"đệ",
"nhất",
"phu",
"nhân",
"bà",
"cống",
"hiến",
"mình",
"cho",
"công",
"việc",
"tiên",
"phong",
"ở",
"guatemala",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"dịch",
"vụ",
"xã",
"hội",
"và",
"thành",
"lập",
"bếp",
"nấu",
"ăn",
"nhà",
"cho",
"trẻ",
"em",
"vô",
"gia",
"cư",
"vườn",
"ươm",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"khác",
"elisa",
"martínez"
] |
xylopia lastelliana là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được baill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"xylopia",
"lastelliana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
astragalus chagyabensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c c ni p c li miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"chagyabensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"c",
"ni",
"p",
"c",
"li",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
các đội bóng ghi bàn hàng đầu == 17 bàn == liên kết ngoài == bullet kết quả giải vô địch bóng đá u-17 châu á 2006 trên mạng rssf | [
"các",
"đội",
"bóng",
"ghi",
"bàn",
"hàng",
"đầu",
"==",
"17",
"bàn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kết",
"quả",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-17",
"châu",
"á",
"2006",
"trên",
"mạng",
"rssf"
] |
gasteria excelsa là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"gasteria",
"excelsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
bệ tổng giám mục makarios và chính phủ của ông vì thế các kế hoạch của henry kissinger về síp có thể được thực hiện ioannides [lãnh đạo hội đồng quân sự hy lạp] đã nói rằng ông không chắc liệu mình chỉ đơn giản có thể rút quân hy lạp khỏi síp hay dứt khoát lật đổ makarios và để hy lạp thoả thuận trực tiếp với thổ nhĩ kỳ về tương lai của síp the trial of henry kissinger by christopher hitchens 2002 p 82 áp lực quốc tế dẫn tới một cuộc ngừng bắn và ở thời điểm đó 37% đất đai đã thuộc trong vùng chiếm đóng thổ nhĩ kỳ 170 000 người síp hy lạp bị đuổi khỏi nhà cửa ở miền bắc và 50 000 người síp thổ nhĩ kỳ phải ra đi theo hướng ngược lại năm 1983 người síp thổ nhĩ kỳ đơn phương tuyên bố độc lập và chỉ được mỗi thổ nhĩ kỳ công nhận tới thời điểm hiện tại có 1 534 người síp hy lạp và 502 người síp thổ nhĩ kỳ mất tích vì cuộc xung đột các sự kiện trong mùa hè năm 1974 là trọng tâm chính trị trên hòn đảo cũng như quan hệ hy lạp-thổ nhĩ kỳ khoảng 150 000 người định cư từ thổ nhĩ kỳ được cho là đang sống trên miền bắc vi phạm vào hiệp ước genève và nhiều nghị quyết của liên hiệp quốc sau cuộc xâm lược và chiếm đóng lãnh thổ miền bắc của thổ nhĩ kỳ cộng | [
"bệ",
"tổng",
"giám",
"mục",
"makarios",
"và",
"chính",
"phủ",
"của",
"ông",
"vì",
"thế",
"các",
"kế",
"hoạch",
"của",
"henry",
"kissinger",
"về",
"síp",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"ioannides",
"[lãnh",
"đạo",
"hội",
"đồng",
"quân",
"sự",
"hy",
"lạp]",
"đã",
"nói",
"rằng",
"ông",
"không",
"chắc",
"liệu",
"mình",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"có",
"thể",
"rút",
"quân",
"hy",
"lạp",
"khỏi",
"síp",
"hay",
"dứt",
"khoát",
"lật",
"đổ",
"makarios",
"và",
"để",
"hy",
"lạp",
"thoả",
"thuận",
"trực",
"tiếp",
"với",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"về",
"tương",
"lai",
"của",
"síp",
"the",
"trial",
"of",
"henry",
"kissinger",
"by",
"christopher",
"hitchens",
"2002",
"p",
"82",
"áp",
"lực",
"quốc",
"tế",
"dẫn",
"tới",
"một",
"cuộc",
"ngừng",
"bắn",
"và",
"ở",
"thời",
"điểm",
"đó",
"37%",
"đất",
"đai",
"đã",
"thuộc",
"trong",
"vùng",
"chiếm",
"đóng",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"170",
"000",
"người",
"síp",
"hy",
"lạp",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"nhà",
"cửa",
"ở",
"miền",
"bắc",
"và",
"50",
"000",
"người",
"síp",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"phải",
"ra",
"đi",
"theo",
"hướng",
"ngược",
"lại",
"năm",
"1983",
"người",
"síp",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đơn",
"phương",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"và",
"chỉ",
"được",
"mỗi",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"công",
"nhận",
"tới",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"tại",
"có",
"1",
"534",
"người",
"síp",
"hy",
"lạp",
"và",
"502",
"người",
"síp",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"mất",
"tích",
"vì",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"các",
"sự",
"kiện",
"trong",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1974",
"là",
"trọng",
"tâm",
"chính",
"trị",
"trên",
"hòn",
"đảo",
"cũng",
"như",
"quan",
"hệ",
"hy",
"lạp-thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"khoảng",
"150",
"000",
"người",
"định",
"cư",
"từ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"được",
"cho",
"là",
"đang",
"sống",
"trên",
"miền",
"bắc",
"vi",
"phạm",
"vào",
"hiệp",
"ước",
"genève",
"và",
"nhiều",
"nghị",
"quyết",
"của",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"sau",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"và",
"chiếm",
"đóng",
"lãnh",
"thổ",
"miền",
"bắc",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"cộng"
] |
vellozia cinerascens là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được mart mart ex seub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"vellozia",
"cinerascens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"mart",
"ex",
"seub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
những năm đầu thế kỷ 20 do ngựa nhẹ của giống ngựa được hấp thu vào giống selle francais năm 1976 stud quốc tại saint-lo đã có 186 con ngựa giống trong đó có 60 con norman cob trong cùng năm đó các tổ chức đăng ký giống được tổ chức lại và norman cob đặt trong danh mục ngựa lùn việc tổ chức lại các đăng ký giống giúp phục hồi năng lực chăn nuôi norman cob và để mang lại sự chú ý đến nguy cơ tuyệt chủng của giống ngựa này năm 1980 các quốc gia de la recherche agronomique và agronomique thực hiện phân tích nhân khẩu và di truyền của giống bị đe dọa của ngựa ở pháp trong năm 1982 các nhà nghiên cứu kết luận rằng norman cob đã được các giống lai cùng và bị trôi dạt di truyền từ dân số ban đầu của nó việc tăng độ tuổi trung bình của norman cob lai tạo cũng làm cho tình hình của giống ngựa này bấp bênh những người đam mê làm việc định hướng lại giống theo hướng kéo xe và vui chơi giải trí theo đuổi và từ năm 1982 đã một lần nữa được tổ chức lại các hiệp hội giống năm 1992 một sách chỉ nuôi ngựa mới được tạo ra cho các giống ngựa với tiêu chí lựa chọn mới được thiết kế để bảo vệ chất lượng của giống ngựa này đặc biệt là di truyền của nó các phiên bản mới nhất | [
"những",
"năm",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"do",
"ngựa",
"nhẹ",
"của",
"giống",
"ngựa",
"được",
"hấp",
"thu",
"vào",
"giống",
"selle",
"francais",
"năm",
"1976",
"stud",
"quốc",
"tại",
"saint-lo",
"đã",
"có",
"186",
"con",
"ngựa",
"giống",
"trong",
"đó",
"có",
"60",
"con",
"norman",
"cob",
"trong",
"cùng",
"năm",
"đó",
"các",
"tổ",
"chức",
"đăng",
"ký",
"giống",
"được",
"tổ",
"chức",
"lại",
"và",
"norman",
"cob",
"đặt",
"trong",
"danh",
"mục",
"ngựa",
"lùn",
"việc",
"tổ",
"chức",
"lại",
"các",
"đăng",
"ký",
"giống",
"giúp",
"phục",
"hồi",
"năng",
"lực",
"chăn",
"nuôi",
"norman",
"cob",
"và",
"để",
"mang",
"lại",
"sự",
"chú",
"ý",
"đến",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"giống",
"ngựa",
"này",
"năm",
"1980",
"các",
"quốc",
"gia",
"de",
"la",
"recherche",
"agronomique",
"và",
"agronomique",
"thực",
"hiện",
"phân",
"tích",
"nhân",
"khẩu",
"và",
"di",
"truyền",
"của",
"giống",
"bị",
"đe",
"dọa",
"của",
"ngựa",
"ở",
"pháp",
"trong",
"năm",
"1982",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"kết",
"luận",
"rằng",
"norman",
"cob",
"đã",
"được",
"các",
"giống",
"lai",
"cùng",
"và",
"bị",
"trôi",
"dạt",
"di",
"truyền",
"từ",
"dân",
"số",
"ban",
"đầu",
"của",
"nó",
"việc",
"tăng",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"của",
"norman",
"cob",
"lai",
"tạo",
"cũng",
"làm",
"cho",
"tình",
"hình",
"của",
"giống",
"ngựa",
"này",
"bấp",
"bênh",
"những",
"người",
"đam",
"mê",
"làm",
"việc",
"định",
"hướng",
"lại",
"giống",
"theo",
"hướng",
"kéo",
"xe",
"và",
"vui",
"chơi",
"giải",
"trí",
"theo",
"đuổi",
"và",
"từ",
"năm",
"1982",
"đã",
"một",
"lần",
"nữa",
"được",
"tổ",
"chức",
"lại",
"các",
"hiệp",
"hội",
"giống",
"năm",
"1992",
"một",
"sách",
"chỉ",
"nuôi",
"ngựa",
"mới",
"được",
"tạo",
"ra",
"cho",
"các",
"giống",
"ngựa",
"với",
"tiêu",
"chí",
"lựa",
"chọn",
"mới",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"bảo",
"vệ",
"chất",
"lượng",
"của",
"giống",
"ngựa",
"này",
"đặc",
"biệt",
"là",
"di",
"truyền",
"của",
"nó",
"các",
"phiên",
"bản",
"mới",
"nhất"
] |
tàn bạo ngược giết chồng mình nên đã dấy quân đến hỏi tội tô định sau đó đánh chiếm được 65 thành ở vùng lĩnh nam rồi lên ngôi vua tôn phong cho chồng là quốc vương thiên tử đông hán đại vương còn mình thì tự xưng là quốc thiên tử coi tên ả lã nàng đê là tên thụy thời đông hán lệnh cho mã viện đến xâm chiếm trưng vương đánh nhau ở đất lãng bạc đánh nhau với mã viện từ đầu đến cuối là hơn 150 trận vương biết tình thế không thể chống đỡ được nên rút về đóng giữ ở tử khê lập miếu thờ dương công phường tử khê nại tử vốn là nơi dương công thi sách bại trận chạy đến châu vi mà chết ở địa phận nại tử trưng nữ khôi phục lại đất nước lên ngôi ban cho phường nại tử không phải đóng tô thuế phu dịch phường tử khê nại tử vâng mệnh cho họp các quan tôn dương công làm quốc vương thiên tử đại vương ở thời đông hán xưng là đông hán đại vương == thư cảnh cáo tô định == nguyên tác bằng chữ hán tạm dịch tài liệu này của ông hoàng thúc hội tức cúc hương phạm văn sơn việt sử tân biên [tập 1 tr 164-165] và nguyễn q thắng–nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam tr 833 đều đã dẫn lại trong sách của mình tuy nhiên đây có lẽ chỉ là một tác phẩm hư | [
"tàn",
"bạo",
"ngược",
"giết",
"chồng",
"mình",
"nên",
"đã",
"dấy",
"quân",
"đến",
"hỏi",
"tội",
"tô",
"định",
"sau",
"đó",
"đánh",
"chiếm",
"được",
"65",
"thành",
"ở",
"vùng",
"lĩnh",
"nam",
"rồi",
"lên",
"ngôi",
"vua",
"tôn",
"phong",
"cho",
"chồng",
"là",
"quốc",
"vương",
"thiên",
"tử",
"đông",
"hán",
"đại",
"vương",
"còn",
"mình",
"thì",
"tự",
"xưng",
"là",
"quốc",
"thiên",
"tử",
"coi",
"tên",
"ả",
"lã",
"nàng",
"đê",
"là",
"tên",
"thụy",
"thời",
"đông",
"hán",
"lệnh",
"cho",
"mã",
"viện",
"đến",
"xâm",
"chiếm",
"trưng",
"vương",
"đánh",
"nhau",
"ở",
"đất",
"lãng",
"bạc",
"đánh",
"nhau",
"với",
"mã",
"viện",
"từ",
"đầu",
"đến",
"cuối",
"là",
"hơn",
"150",
"trận",
"vương",
"biết",
"tình",
"thế",
"không",
"thể",
"chống",
"đỡ",
"được",
"nên",
"rút",
"về",
"đóng",
"giữ",
"ở",
"tử",
"khê",
"lập",
"miếu",
"thờ",
"dương",
"công",
"phường",
"tử",
"khê",
"nại",
"tử",
"vốn",
"là",
"nơi",
"dương",
"công",
"thi",
"sách",
"bại",
"trận",
"chạy",
"đến",
"châu",
"vi",
"mà",
"chết",
"ở",
"địa",
"phận",
"nại",
"tử",
"trưng",
"nữ",
"khôi",
"phục",
"lại",
"đất",
"nước",
"lên",
"ngôi",
"ban",
"cho",
"phường",
"nại",
"tử",
"không",
"phải",
"đóng",
"tô",
"thuế",
"phu",
"dịch",
"phường",
"tử",
"khê",
"nại",
"tử",
"vâng",
"mệnh",
"cho",
"họp",
"các",
"quan",
"tôn",
"dương",
"công",
"làm",
"quốc",
"vương",
"thiên",
"tử",
"đại",
"vương",
"ở",
"thời",
"đông",
"hán",
"xưng",
"là",
"đông",
"hán",
"đại",
"vương",
"==",
"thư",
"cảnh",
"cáo",
"tô",
"định",
"==",
"nguyên",
"tác",
"bằng",
"chữ",
"hán",
"tạm",
"dịch",
"tài",
"liệu",
"này",
"của",
"ông",
"hoàng",
"thúc",
"hội",
"tức",
"cúc",
"hương",
"phạm",
"văn",
"sơn",
"việt",
"sử",
"tân",
"biên",
"[tập",
"1",
"tr",
"164-165]",
"và",
"nguyễn",
"q",
"thắng–nguyễn",
"bá",
"thế",
"từ",
"điển",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"tr",
"833",
"đều",
"đã",
"dẫn",
"lại",
"trong",
"sách",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"đây",
"có",
"lẽ",
"chỉ",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"hư"
] |
từ âm hưởng của rắn naga đối với người hindu rắn được coi như thần thánh tín ngưỡng thờ rắn của người hindu còn được thể hiện trong điêu khắc với hình ảnh các vị thần cầm rắn trên tay hay để rắn quấn ngang mình hình ảnh thường thấy ở các đền đài ấn độ là vị thần cầm rắn trên tay hay để rắn quấn quanh mình trên các mái vách của các ngôi đền hang động cổ người ta cũng tìm thấy những hình ảnh rắn được chạm khắc tương tự không chỉ những hình ảnh tượng trong đền đài rắn còn hiện hữu trên cả những trang sức của người dân trong lễ hội người hindu chia phần gạo của mình cho các con rắn với hy vọng điều này sẽ giảm bớt những rủi ro và mang lại những điều tốt đẹp ở một số nơi thuộc bengal người ta tổ chức lễ hội rắn bằng nhiều cách khác nhau nhưng thờ rắn được tổ chức hàng năm vào ngày cuối cùng của tháng sravana bengal tháng 7 đến tháng 8 các gia đình đều nặn một mô hình nữ thần đất sét hình đôi rắn có vành mũ trùm trên vai thờ trong nhà và một con dê hay lợn sẽ làm vật hiến tế trước khi nữ thần đất sét ngập trong nước ở phần cuối của lễ hội rắn đất sét được gỡ bỏ khỏi vai nữ thần người dân tin rằng việc làm này sẽ giúp họ chữa | [
"từ",
"âm",
"hưởng",
"của",
"rắn",
"naga",
"đối",
"với",
"người",
"hindu",
"rắn",
"được",
"coi",
"như",
"thần",
"thánh",
"tín",
"ngưỡng",
"thờ",
"rắn",
"của",
"người",
"hindu",
"còn",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"điêu",
"khắc",
"với",
"hình",
"ảnh",
"các",
"vị",
"thần",
"cầm",
"rắn",
"trên",
"tay",
"hay",
"để",
"rắn",
"quấn",
"ngang",
"mình",
"hình",
"ảnh",
"thường",
"thấy",
"ở",
"các",
"đền",
"đài",
"ấn",
"độ",
"là",
"vị",
"thần",
"cầm",
"rắn",
"trên",
"tay",
"hay",
"để",
"rắn",
"quấn",
"quanh",
"mình",
"trên",
"các",
"mái",
"vách",
"của",
"các",
"ngôi",
"đền",
"hang",
"động",
"cổ",
"người",
"ta",
"cũng",
"tìm",
"thấy",
"những",
"hình",
"ảnh",
"rắn",
"được",
"chạm",
"khắc",
"tương",
"tự",
"không",
"chỉ",
"những",
"hình",
"ảnh",
"tượng",
"trong",
"đền",
"đài",
"rắn",
"còn",
"hiện",
"hữu",
"trên",
"cả",
"những",
"trang",
"sức",
"của",
"người",
"dân",
"trong",
"lễ",
"hội",
"người",
"hindu",
"chia",
"phần",
"gạo",
"của",
"mình",
"cho",
"các",
"con",
"rắn",
"với",
"hy",
"vọng",
"điều",
"này",
"sẽ",
"giảm",
"bớt",
"những",
"rủi",
"ro",
"và",
"mang",
"lại",
"những",
"điều",
"tốt",
"đẹp",
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"thuộc",
"bengal",
"người",
"ta",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"hội",
"rắn",
"bằng",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"nhưng",
"thờ",
"rắn",
"được",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"năm",
"vào",
"ngày",
"cuối",
"cùng",
"của",
"tháng",
"sravana",
"bengal",
"tháng",
"7",
"đến",
"tháng",
"8",
"các",
"gia",
"đình",
"đều",
"nặn",
"một",
"mô",
"hình",
"nữ",
"thần",
"đất",
"sét",
"hình",
"đôi",
"rắn",
"có",
"vành",
"mũ",
"trùm",
"trên",
"vai",
"thờ",
"trong",
"nhà",
"và",
"một",
"con",
"dê",
"hay",
"lợn",
"sẽ",
"làm",
"vật",
"hiến",
"tế",
"trước",
"khi",
"nữ",
"thần",
"đất",
"sét",
"ngập",
"trong",
"nước",
"ở",
"phần",
"cuối",
"của",
"lễ",
"hội",
"rắn",
"đất",
"sét",
"được",
"gỡ",
"bỏ",
"khỏi",
"vai",
"nữ",
"thần",
"người",
"dân",
"tin",
"rằng",
"việc",
"làm",
"này",
"sẽ",
"giúp",
"họ",
"chữa"
] |
goodfellow miền trung và miền đông nam new guinea bullet dendrolagus inustus chuột túi cây grizzled phía bắc và tây của new guinea đảo yapen và có thể là cả ở salawati và waigeo bullet dendrolagus lumholtzi chuột túi cây lumholtz tìm thấy ở khu vực queensland australia bullet dendrolagus matschiei chuột túi cây matschie bán đảo huon new guinea bullet dendrolagus mbaiso chuột túi cây dingiso vùng cao nguyên phía tây trung tâm new guinea bullet dendrolagus pulcherrimus chuột túi cây golden-mantled foja và núi torricelli new guinea bullet dendrolagus scottae chuột túi cây tenkile tỉnh sandaun new guinea bullet dendrolagus spadix chuột túi cây vùng thấp vùng đất thấp phía tây nam của papua new guinea bullet dendrolagus stellarum chuột túi cây seri vùng cao nguyên phía tây trung tâm new guinea bullet dendrolagus ursinus chuột túi cây ursine vogelkop new guinea == tham khảo == bullet images of the goodfellow s tree kangaroo dendrolagus goodfellowi —arkive bullet tree kangaroo conservation program at woodland park zoo bullet national geographic coverage of tree kangaroos | [
"goodfellow",
"miền",
"trung",
"và",
"miền",
"đông",
"nam",
"new",
"guinea",
"bullet",
"dendrolagus",
"inustus",
"chuột",
"túi",
"cây",
"grizzled",
"phía",
"bắc",
"và",
"tây",
"của",
"new",
"guinea",
"đảo",
"yapen",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"cả",
"ở",
"salawati",
"và",
"waigeo",
"bullet",
"dendrolagus",
"lumholtzi",
"chuột",
"túi",
"cây",
"lumholtz",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"khu",
"vực",
"queensland",
"australia",
"bullet",
"dendrolagus",
"matschiei",
"chuột",
"túi",
"cây",
"matschie",
"bán",
"đảo",
"huon",
"new",
"guinea",
"bullet",
"dendrolagus",
"mbaiso",
"chuột",
"túi",
"cây",
"dingiso",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"phía",
"tây",
"trung",
"tâm",
"new",
"guinea",
"bullet",
"dendrolagus",
"pulcherrimus",
"chuột",
"túi",
"cây",
"golden-mantled",
"foja",
"và",
"núi",
"torricelli",
"new",
"guinea",
"bullet",
"dendrolagus",
"scottae",
"chuột",
"túi",
"cây",
"tenkile",
"tỉnh",
"sandaun",
"new",
"guinea",
"bullet",
"dendrolagus",
"spadix",
"chuột",
"túi",
"cây",
"vùng",
"thấp",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"papua",
"new",
"guinea",
"bullet",
"dendrolagus",
"stellarum",
"chuột",
"túi",
"cây",
"seri",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"phía",
"tây",
"trung",
"tâm",
"new",
"guinea",
"bullet",
"dendrolagus",
"ursinus",
"chuột",
"túi",
"cây",
"ursine",
"vogelkop",
"new",
"guinea",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"images",
"of",
"the",
"goodfellow",
"s",
"tree",
"kangaroo",
"dendrolagus",
"goodfellowi",
"—arkive",
"bullet",
"tree",
"kangaroo",
"conservation",
"program",
"at",
"woodland",
"park",
"zoo",
"bullet",
"national",
"geographic",
"coverage",
"of",
"tree",
"kangaroos"
] |
để đến nepal và tây tạng các tuyến đường thủy của bengal là nơi giao lưu giữa các dân tộc năm 1346 nhà du hành maroc ibn battuta đi theo con đường thương mại qua sri lanka khi ông đi đến bengal từ maldives vào năm 1346 vào những năm 1300 bengal đã trao đổi thóc của mình cho các xưởng chăn nuôi bò từ maldives bằng chứng từ những năm 1500 chứng minh rằng gạo trồng ở bengal đã được ăn đến tận miền đông indonesia và goa bengal cũng đồng thời xuất khẩu các nguyên liệu và thực phẩm khác thương nhân bengali thống trị thương mại với đông nam á các thương nhân trung quốc trong những năm 1400 và 1500 đã giới thiệu vàng sa tanh lụa bạc và đồ sứ một khách du lịch châu âu vào năm 1586 đã báo cáo rằng chất lượng vải bông được sản xuất ở sonargaon tốt hơn so với các vùng khác của tiểu lục địa những loại vải này đã được gửi đến các thị trường quốc tế dưới thời đế chế mughal có 25% gdp của thế giới bengal subah đã tạo ra 50% gdp của đế chế và 12% gdp của thế giới bengal tỉnh giàu có nhất của đế chế là một vùng giàu có với đa số hồi giáo bengali và thiểu số ấn giáo bengali theo nhà sử học kinh tế indrajit ray nó nổi bật trên toàn cầu trong các ngành như sản xuất dệt may và đóng | [
"để",
"đến",
"nepal",
"và",
"tây",
"tạng",
"các",
"tuyến",
"đường",
"thủy",
"của",
"bengal",
"là",
"nơi",
"giao",
"lưu",
"giữa",
"các",
"dân",
"tộc",
"năm",
"1346",
"nhà",
"du",
"hành",
"maroc",
"ibn",
"battuta",
"đi",
"theo",
"con",
"đường",
"thương",
"mại",
"qua",
"sri",
"lanka",
"khi",
"ông",
"đi",
"đến",
"bengal",
"từ",
"maldives",
"vào",
"năm",
"1346",
"vào",
"những",
"năm",
"1300",
"bengal",
"đã",
"trao",
"đổi",
"thóc",
"của",
"mình",
"cho",
"các",
"xưởng",
"chăn",
"nuôi",
"bò",
"từ",
"maldives",
"bằng",
"chứng",
"từ",
"những",
"năm",
"1500",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"gạo",
"trồng",
"ở",
"bengal",
"đã",
"được",
"ăn",
"đến",
"tận",
"miền",
"đông",
"indonesia",
"và",
"goa",
"bengal",
"cũng",
"đồng",
"thời",
"xuất",
"khẩu",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"và",
"thực",
"phẩm",
"khác",
"thương",
"nhân",
"bengali",
"thống",
"trị",
"thương",
"mại",
"với",
"đông",
"nam",
"á",
"các",
"thương",
"nhân",
"trung",
"quốc",
"trong",
"những",
"năm",
"1400",
"và",
"1500",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"vàng",
"sa",
"tanh",
"lụa",
"bạc",
"và",
"đồ",
"sứ",
"một",
"khách",
"du",
"lịch",
"châu",
"âu",
"vào",
"năm",
"1586",
"đã",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"chất",
"lượng",
"vải",
"bông",
"được",
"sản",
"xuất",
"ở",
"sonargaon",
"tốt",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"vùng",
"khác",
"của",
"tiểu",
"lục",
"địa",
"những",
"loại",
"vải",
"này",
"đã",
"được",
"gửi",
"đến",
"các",
"thị",
"trường",
"quốc",
"tế",
"dưới",
"thời",
"đế",
"chế",
"mughal",
"có",
"25%",
"gdp",
"của",
"thế",
"giới",
"bengal",
"subah",
"đã",
"tạo",
"ra",
"50%",
"gdp",
"của",
"đế",
"chế",
"và",
"12%",
"gdp",
"của",
"thế",
"giới",
"bengal",
"tỉnh",
"giàu",
"có",
"nhất",
"của",
"đế",
"chế",
"là",
"một",
"vùng",
"giàu",
"có",
"với",
"đa",
"số",
"hồi",
"giáo",
"bengali",
"và",
"thiểu",
"số",
"ấn",
"giáo",
"bengali",
"theo",
"nhà",
"sử",
"học",
"kinh",
"tế",
"indrajit",
"ray",
"nó",
"nổi",
"bật",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"các",
"ngành",
"như",
"sản",
"xuất",
"dệt",
"may",
"và",
"đóng"
] |
tả đầu tiên về người nanai trong các ngôn ngữ châu âu là thuộc về các nhà địa lý kiêm tu sĩ dòng tên người pháp đã du hành dọc theo sông ussury và amur năm 1709 theo các mô tả này người bản địa sống dọc sông ussury và dọc sông amur phía trên cửa sông dondon đổ vào sông amur tại nơi giữa khabarovsk và komsomolsk-on-amur ngày nay được biết đến như là yupi tartar người tartar da cá xem đoạn kinh tế dưới đây trong khi tên gọi của dân tộc sinh sống ven sông dondon và đoạn sông amur phía dưới dondon được các tu sĩ dòng tên phiên âm sang tiếng pháp thành ketching tên gọi sau có thể là phiên âm tiếng pháp của tên tự gọi đã nêu xem #tên tự gọi trên đây của người nanai vùng hạ du sông amur cũng dược dùng để chỉ dân tộc ulch có quan hệ họ hàng gần theo các tu sĩ dòng tên ngôn ngữ của người yupi dường như ở vị trí trung gian giữa tiếng mãn và ngôn ngữ của người ketching giao tiếp ở một mức độ nào đó giữa người yupi và người ketching là có thể === kinh tế === theo miêu tả của các lữ khách ban đầu như các nhà địa lý dòng tên trên sông ussury năm 1709 kinh tế của người dân sống tại đây ngày nay có thể phân loại như người nanai hoặc cũng có thể là người udegeits dựa trên đánh | [
"tả",
"đầu",
"tiên",
"về",
"người",
"nanai",
"trong",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"châu",
"âu",
"là",
"thuộc",
"về",
"các",
"nhà",
"địa",
"lý",
"kiêm",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"người",
"pháp",
"đã",
"du",
"hành",
"dọc",
"theo",
"sông",
"ussury",
"và",
"amur",
"năm",
"1709",
"theo",
"các",
"mô",
"tả",
"này",
"người",
"bản",
"địa",
"sống",
"dọc",
"sông",
"ussury",
"và",
"dọc",
"sông",
"amur",
"phía",
"trên",
"cửa",
"sông",
"dondon",
"đổ",
"vào",
"sông",
"amur",
"tại",
"nơi",
"giữa",
"khabarovsk",
"và",
"komsomolsk-on-amur",
"ngày",
"nay",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"yupi",
"tartar",
"người",
"tartar",
"da",
"cá",
"xem",
"đoạn",
"kinh",
"tế",
"dưới",
"đây",
"trong",
"khi",
"tên",
"gọi",
"của",
"dân",
"tộc",
"sinh",
"sống",
"ven",
"sông",
"dondon",
"và",
"đoạn",
"sông",
"amur",
"phía",
"dưới",
"dondon",
"được",
"các",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"phiên",
"âm",
"sang",
"tiếng",
"pháp",
"thành",
"ketching",
"tên",
"gọi",
"sau",
"có",
"thể",
"là",
"phiên",
"âm",
"tiếng",
"pháp",
"của",
"tên",
"tự",
"gọi",
"đã",
"nêu",
"xem",
"#tên",
"tự",
"gọi",
"trên",
"đây",
"của",
"người",
"nanai",
"vùng",
"hạ",
"du",
"sông",
"amur",
"cũng",
"dược",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"dân",
"tộc",
"ulch",
"có",
"quan",
"hệ",
"họ",
"hàng",
"gần",
"theo",
"các",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"người",
"yupi",
"dường",
"như",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"gian",
"giữa",
"tiếng",
"mãn",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"người",
"ketching",
"giao",
"tiếp",
"ở",
"một",
"mức",
"độ",
"nào",
"đó",
"giữa",
"người",
"yupi",
"và",
"người",
"ketching",
"là",
"có",
"thể",
"===",
"kinh",
"tế",
"===",
"theo",
"miêu",
"tả",
"của",
"các",
"lữ",
"khách",
"ban",
"đầu",
"như",
"các",
"nhà",
"địa",
"lý",
"dòng",
"tên",
"trên",
"sông",
"ussury",
"năm",
"1709",
"kinh",
"tế",
"của",
"người",
"dân",
"sống",
"tại",
"đây",
"ngày",
"nay",
"có",
"thể",
"phân",
"loại",
"như",
"người",
"nanai",
"hoặc",
"cũng",
"có",
"thể",
"là",
"người",
"udegeits",
"dựa",
"trên",
"đánh"
] |
emil boyson sinh ngày 4 tháng 9 năm 1897 tại bergen từ trần ngày 2 tháng 6 năm 1979 ở oslo là thi sĩ nhà văn và dịch giả người na uy boyson bắt đầu viết văn xuôi từ năm 1927 với quyển sommertørst khao khát mùa hè tuy nhiên ông nổi tiếng nhiều như một thi sĩ theo phong cách hiện đại với một ngôn ngữ khác xa ngôn ngữ thường ngày nhưng giữ dạng thơ truyền thống ông thực sự bắt đầu viết văn từ năm 1920 dưới bút hiệu karl snemo khi xuất bản quyển åpning til regnbuen mở ra tới cầu vồng == tác phẩm == bullet åpning til regnbuen – thơ 1920 bullet sommertørst en historie – riểu thuyết 1927 bullet skumring mellom søiler – thơ 1932 bullet varsler og møter – thơ 1934 bullet tegn og tydning – thơ 1935 bullet yngre herre på besøk en fabel – tiểu thuyết 1936 bullet vandring mot havet en prosa-diktning – tiểu thuyết 1937 bullet gjemt i mørket – thơ 1939 bullet sjelen og udyret – thơ 1946 bullet gjenkjennelse – thơ 1957 bullet utvalgte dikt – thơ tuyển chọn 1959 bullet 70 dikt – thơ tuyển chọn 1974 bullet før sporene slettes dagbok – thơ 1981 do kåre tveter minh họa == giải thưởng == bullet gyldendals legat 1946 bullet giải dobloug 1956 bullet kritikerprisen 1957 bullet riksmålsforbundets litteraturpris 1959 bullet gyldendals legat 1974 == xem thêm == bullet sverre blandhol hilde holtsmark og jan jakob tønseth en vandrer på jorden om emil boysons liv tiếng na uy 1997 == liên kết ngoài == bullet digitaliserte bøker av boyson i nasjonalbiblioteket | [
"emil",
"boyson",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"1897",
"tại",
"bergen",
"từ",
"trần",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1979",
"ở",
"oslo",
"là",
"thi",
"sĩ",
"nhà",
"văn",
"và",
"dịch",
"giả",
"người",
"na",
"uy",
"boyson",
"bắt",
"đầu",
"viết",
"văn",
"xuôi",
"từ",
"năm",
"1927",
"với",
"quyển",
"sommertørst",
"khao",
"khát",
"mùa",
"hè",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"nhiều",
"như",
"một",
"thi",
"sĩ",
"theo",
"phong",
"cách",
"hiện",
"đại",
"với",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"xa",
"ngôn",
"ngữ",
"thường",
"ngày",
"nhưng",
"giữ",
"dạng",
"thơ",
"truyền",
"thống",
"ông",
"thực",
"sự",
"bắt",
"đầu",
"viết",
"văn",
"từ",
"năm",
"1920",
"dưới",
"bút",
"hiệu",
"karl",
"snemo",
"khi",
"xuất",
"bản",
"quyển",
"åpning",
"til",
"regnbuen",
"mở",
"ra",
"tới",
"cầu",
"vồng",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"bullet",
"åpning",
"til",
"regnbuen",
"–",
"thơ",
"1920",
"bullet",
"sommertørst",
"en",
"historie",
"–",
"riểu",
"thuyết",
"1927",
"bullet",
"skumring",
"mellom",
"søiler",
"–",
"thơ",
"1932",
"bullet",
"varsler",
"og",
"møter",
"–",
"thơ",
"1934",
"bullet",
"tegn",
"og",
"tydning",
"–",
"thơ",
"1935",
"bullet",
"yngre",
"herre",
"på",
"besøk",
"en",
"fabel",
"–",
"tiểu",
"thuyết",
"1936",
"bullet",
"vandring",
"mot",
"havet",
"en",
"prosa-diktning",
"–",
"tiểu",
"thuyết",
"1937",
"bullet",
"gjemt",
"i",
"mørket",
"–",
"thơ",
"1939",
"bullet",
"sjelen",
"og",
"udyret",
"–",
"thơ",
"1946",
"bullet",
"gjenkjennelse",
"–",
"thơ",
"1957",
"bullet",
"utvalgte",
"dikt",
"–",
"thơ",
"tuyển",
"chọn",
"1959",
"bullet",
"70",
"dikt",
"–",
"thơ",
"tuyển",
"chọn",
"1974",
"bullet",
"før",
"sporene",
"slettes",
"dagbok",
"–",
"thơ",
"1981",
"do",
"kåre",
"tveter",
"minh",
"họa",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"gyldendals",
"legat",
"1946",
"bullet",
"giải",
"dobloug",
"1956",
"bullet",
"kritikerprisen",
"1957",
"bullet",
"riksmålsforbundets",
"litteraturpris",
"1959",
"bullet",
"gyldendals",
"legat",
"1974",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sverre",
"blandhol",
"hilde",
"holtsmark",
"og",
"jan",
"jakob",
"tønseth",
"en",
"vandrer",
"på",
"jorden",
"om",
"emil",
"boysons",
"liv",
"tiếng",
"na",
"uy",
"1997",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"digitaliserte",
"bøker",
"av",
"boyson",
"i",
"nasjonalbiblioteket"
] |
chí ta cũng là tạp văn == liên kết ngoài == bullet đàn người’ đọc tạp văn | [
"chí",
"ta",
"cũng",
"là",
"tạp",
"văn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"đàn",
"người’",
"đọc",
"tạp",
"văn"
] |
nhà thám hiểm bị đắm tàu người tây ban nha álvar núñez cabeza de vaca và đội quân của ông trở thành những người âu đầu tiên tại nơi mà nay là texas cabeza de vaca ghi lại rằng vào năm 1528 khi người tây ban nha đổ bộ lên khu vực một nửa số thổ dân chết vì một loại bệnh đường ruột và họ đổ lỗi cho chúng tôi francisco vasquez de coronado miêu tả cuộc chạm trán vào năm 1541 của ông với hai loại người đi quanh các bình nguyên này cùng những con bò một được gọi là querechos và dân tộc kia là teyas họ rất cường tráng hóa trang và là những kẻ thù của nhau họ không có khu định cư hay khu đất chuẩn bị sẵn mà chỉ đi vòng quanh cùng những con bò họ sát hại tất cả những thứ mà họ muốn và thuộc da dùng để che thân và làm lều và họ ăn thịt thậm chí đôi khi là ăn sống họ thậm chí cũng uống máu khi khát các thế lực châu âu bỏ qua khu vực này cho đến khi ngẫu nhiên định cư ở đây vào năm 1685 các tính toán sai lầm của rené robert cavelier de la salle dẫn đến việc ông lập ra thuộc địa pháo đài saint louis ở vịnh matagorda thay vì ở một nơi dọc theo sông mississippi thuộc địa này chỉ tồn tại trong bốn năm do không chống đỡ nổi trước điều kiện | [
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"bị",
"đắm",
"tàu",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"álvar",
"núñez",
"cabeza",
"de",
"vaca",
"và",
"đội",
"quân",
"của",
"ông",
"trở",
"thành",
"những",
"người",
"âu",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"nơi",
"mà",
"nay",
"là",
"texas",
"cabeza",
"de",
"vaca",
"ghi",
"lại",
"rằng",
"vào",
"năm",
"1528",
"khi",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"khu",
"vực",
"một",
"nửa",
"số",
"thổ",
"dân",
"chết",
"vì",
"một",
"loại",
"bệnh",
"đường",
"ruột",
"và",
"họ",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"chúng",
"tôi",
"francisco",
"vasquez",
"de",
"coronado",
"miêu",
"tả",
"cuộc",
"chạm",
"trán",
"vào",
"năm",
"1541",
"của",
"ông",
"với",
"hai",
"loại",
"người",
"đi",
"quanh",
"các",
"bình",
"nguyên",
"này",
"cùng",
"những",
"con",
"bò",
"một",
"được",
"gọi",
"là",
"querechos",
"và",
"dân",
"tộc",
"kia",
"là",
"teyas",
"họ",
"rất",
"cường",
"tráng",
"hóa",
"trang",
"và",
"là",
"những",
"kẻ",
"thù",
"của",
"nhau",
"họ",
"không",
"có",
"khu",
"định",
"cư",
"hay",
"khu",
"đất",
"chuẩn",
"bị",
"sẵn",
"mà",
"chỉ",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"cùng",
"những",
"con",
"bò",
"họ",
"sát",
"hại",
"tất",
"cả",
"những",
"thứ",
"mà",
"họ",
"muốn",
"và",
"thuộc",
"da",
"dùng",
"để",
"che",
"thân",
"và",
"làm",
"lều",
"và",
"họ",
"ăn",
"thịt",
"thậm",
"chí",
"đôi",
"khi",
"là",
"ăn",
"sống",
"họ",
"thậm",
"chí",
"cũng",
"uống",
"máu",
"khi",
"khát",
"các",
"thế",
"lực",
"châu",
"âu",
"bỏ",
"qua",
"khu",
"vực",
"này",
"cho",
"đến",
"khi",
"ngẫu",
"nhiên",
"định",
"cư",
"ở",
"đây",
"vào",
"năm",
"1685",
"các",
"tính",
"toán",
"sai",
"lầm",
"của",
"rené",
"robert",
"cavelier",
"de",
"la",
"salle",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"ông",
"lập",
"ra",
"thuộc",
"địa",
"pháo",
"đài",
"saint",
"louis",
"ở",
"vịnh",
"matagorda",
"thay",
"vì",
"ở",
"một",
"nơi",
"dọc",
"theo",
"sông",
"mississippi",
"thuộc",
"địa",
"này",
"chỉ",
"tồn",
"tại",
"trong",
"bốn",
"năm",
"do",
"không",
"chống",
"đỡ",
"nổi",
"trước",
"điều",
"kiện"
] |
đá được xác định có niên đại từ thời trần 1 2 khu vườn tháp với một bảo tháp 7 tầng bằng đá xanh bốn mặt có tôn trí tượng phật đã trùng tu một tháp tổ xây bằng gạch trên bệ đá xanh chạm khắc cánh sen cách điệu tương đối nguyên vẹn ba bệ tháp bằng đá tương tự 1 3 khu nhà bia bằng đá xanh 1 4 nếp chùa cổ xây bằng gạch có niên đại từ thời nguyễn 1 5 khu vườn thất với dấu tích của một nền cổ được bảo vệ bằng bờ kè xếp đá bó vỉa 1 6 am hàm rồng với dấu tích của một nền cổ và một số chân cột bằng đá xanh am này nằm gần trên đỉnh núi 2 phần xây mới phục vụ nhu cầu sinh hoạt và tu hành của nhà chùa 2 1 ngôi chánh điện thờ phụng tam bảo cử hành các nghi lễ và tọa thiền 2 2 khu trung tâm gồm nhà ở cư sĩ nhà bếp nhà ăn nhà khách và điểm dừng chân 2 3 khu thất trụ trì gồm chỗ ở của sư trụ trì và khu vực tiếp khách 2 4 khu chùa phụ nằm phía trước nhà bia gồm khu nhà ở cho phật tử nữ và khu nhà sàn phục vụ miễn phí khách du lịch b nhân sự và hoạt động trụ trì chùa là thiền sư thích đạt ma chí thông hình thức sinh hoạt tôn giáo tại chùa được duy trì theo thể thức của thiền phái trúc lâm yên tử lễ hội chùa hồ thiên không có lễ hội chính | [
"đá",
"được",
"xác",
"định",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thời",
"trần",
"1",
"2",
"khu",
"vườn",
"tháp",
"với",
"một",
"bảo",
"tháp",
"7",
"tầng",
"bằng",
"đá",
"xanh",
"bốn",
"mặt",
"có",
"tôn",
"trí",
"tượng",
"phật",
"đã",
"trùng",
"tu",
"một",
"tháp",
"tổ",
"xây",
"bằng",
"gạch",
"trên",
"bệ",
"đá",
"xanh",
"chạm",
"khắc",
"cánh",
"sen",
"cách",
"điệu",
"tương",
"đối",
"nguyên",
"vẹn",
"ba",
"bệ",
"tháp",
"bằng",
"đá",
"tương",
"tự",
"1",
"3",
"khu",
"nhà",
"bia",
"bằng",
"đá",
"xanh",
"1",
"4",
"nếp",
"chùa",
"cổ",
"xây",
"bằng",
"gạch",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thời",
"nguyễn",
"1",
"5",
"khu",
"vườn",
"thất",
"với",
"dấu",
"tích",
"của",
"một",
"nền",
"cổ",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bằng",
"bờ",
"kè",
"xếp",
"đá",
"bó",
"vỉa",
"1",
"6",
"am",
"hàm",
"rồng",
"với",
"dấu",
"tích",
"của",
"một",
"nền",
"cổ",
"và",
"một",
"số",
"chân",
"cột",
"bằng",
"đá",
"xanh",
"am",
"này",
"nằm",
"gần",
"trên",
"đỉnh",
"núi",
"2",
"phần",
"xây",
"mới",
"phục",
"vụ",
"nhu",
"cầu",
"sinh",
"hoạt",
"và",
"tu",
"hành",
"của",
"nhà",
"chùa",
"2",
"1",
"ngôi",
"chánh",
"điện",
"thờ",
"phụng",
"tam",
"bảo",
"cử",
"hành",
"các",
"nghi",
"lễ",
"và",
"tọa",
"thiền",
"2",
"2",
"khu",
"trung",
"tâm",
"gồm",
"nhà",
"ở",
"cư",
"sĩ",
"nhà",
"bếp",
"nhà",
"ăn",
"nhà",
"khách",
"và",
"điểm",
"dừng",
"chân",
"2",
"3",
"khu",
"thất",
"trụ",
"trì",
"gồm",
"chỗ",
"ở",
"của",
"sư",
"trụ",
"trì",
"và",
"khu",
"vực",
"tiếp",
"khách",
"2",
"4",
"khu",
"chùa",
"phụ",
"nằm",
"phía",
"trước",
"nhà",
"bia",
"gồm",
"khu",
"nhà",
"ở",
"cho",
"phật",
"tử",
"nữ",
"và",
"khu",
"nhà",
"sàn",
"phục",
"vụ",
"miễn",
"phí",
"khách",
"du",
"lịch",
"b",
"nhân",
"sự",
"và",
"hoạt",
"động",
"trụ",
"trì",
"chùa",
"là",
"thiền",
"sư",
"thích",
"đạt",
"ma",
"chí",
"thông",
"hình",
"thức",
"sinh",
"hoạt",
"tôn",
"giáo",
"tại",
"chùa",
"được",
"duy",
"trì",
"theo",
"thể",
"thức",
"của",
"thiền",
"phái",
"trúc",
"lâm",
"yên",
"tử",
"lễ",
"hội",
"chùa",
"hồ",
"thiên",
"không",
"có",
"lễ",
"hội",
"chính"
] |
gắn thêm các kí tự đặc biệt kiểu chụp ảnh đăng mạng xã hội các ảnh chỉnh áp quá đà tự sướng bản thân kiểu chụp chu mỏ phồng má nửa mặt một mắt … thêm các hiệu ứng màu mè rối mắt trạng thái và status triết lý cuộc sống cop nhặt trên mạng xã hội tâm trạng yêu đương thất tình tiêu cực hay những câu thả thính ngôn tình xuất hiện nhiều trong các bộ phim dành cho tuổi teen thích nhiều like share ảo kêu gọi cộng đồng like share những bình luận quan tâm tới từng like 1 sử dụng ngôn ngữ teencode ngôn ngữ không phổ thông của tiếng việt các cụm từ viết tắt sai chính tả thiết lập trạng thái bản thân như quan hệ phức tạp đang hẹn hò đã kết hôn đang thất tình … dù vẫn còn tuổi tới trường tay nhanh hơn não rảnh rỗi hay thích đi comment dạo chỉ trích soi mói mọi người thích cà khịa thách thức gây sự chú ý từ mọi người tới mình thích ta đây thể hiện hiểu biết của mình nhưng thực ra chẳng biết gì == những điều cần tránh để không bị gọi là trẻ trâu == trẻ trâu không phải là xấu hoàn toàn nhưng nó mang hình ảnh không tốt thiếu thiện cảm của mình tới người xung quanh để có thể hòa đồng tốt hơn với mọi người chúng ta nên có tránh hoặc khắc phục những hành động mang tính sửu nhi bằng cách suy nghĩ trước khi nói hoặc hành | [
"gắn",
"thêm",
"các",
"kí",
"tự",
"đặc",
"biệt",
"kiểu",
"chụp",
"ảnh",
"đăng",
"mạng",
"xã",
"hội",
"các",
"ảnh",
"chỉnh",
"áp",
"quá",
"đà",
"tự",
"sướng",
"bản",
"thân",
"kiểu",
"chụp",
"chu",
"mỏ",
"phồng",
"má",
"nửa",
"mặt",
"một",
"mắt",
"…",
"thêm",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"màu",
"mè",
"rối",
"mắt",
"trạng",
"thái",
"và",
"status",
"triết",
"lý",
"cuộc",
"sống",
"cop",
"nhặt",
"trên",
"mạng",
"xã",
"hội",
"tâm",
"trạng",
"yêu",
"đương",
"thất",
"tình",
"tiêu",
"cực",
"hay",
"những",
"câu",
"thả",
"thính",
"ngôn",
"tình",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"dành",
"cho",
"tuổi",
"teen",
"thích",
"nhiều",
"like",
"share",
"ảo",
"kêu",
"gọi",
"cộng",
"đồng",
"like",
"share",
"những",
"bình",
"luận",
"quan",
"tâm",
"tới",
"từng",
"like",
"1",
"sử",
"dụng",
"ngôn",
"ngữ",
"teencode",
"ngôn",
"ngữ",
"không",
"phổ",
"thông",
"của",
"tiếng",
"việt",
"các",
"cụm",
"từ",
"viết",
"tắt",
"sai",
"chính",
"tả",
"thiết",
"lập",
"trạng",
"thái",
"bản",
"thân",
"như",
"quan",
"hệ",
"phức",
"tạp",
"đang",
"hẹn",
"hò",
"đã",
"kết",
"hôn",
"đang",
"thất",
"tình",
"…",
"dù",
"vẫn",
"còn",
"tuổi",
"tới",
"trường",
"tay",
"nhanh",
"hơn",
"não",
"rảnh",
"rỗi",
"hay",
"thích",
"đi",
"comment",
"dạo",
"chỉ",
"trích",
"soi",
"mói",
"mọi",
"người",
"thích",
"cà",
"khịa",
"thách",
"thức",
"gây",
"sự",
"chú",
"ý",
"từ",
"mọi",
"người",
"tới",
"mình",
"thích",
"ta",
"đây",
"thể",
"hiện",
"hiểu",
"biết",
"của",
"mình",
"nhưng",
"thực",
"ra",
"chẳng",
"biết",
"gì",
"==",
"những",
"điều",
"cần",
"tránh",
"để",
"không",
"bị",
"gọi",
"là",
"trẻ",
"trâu",
"==",
"trẻ",
"trâu",
"không",
"phải",
"là",
"xấu",
"hoàn",
"toàn",
"nhưng",
"nó",
"mang",
"hình",
"ảnh",
"không",
"tốt",
"thiếu",
"thiện",
"cảm",
"của",
"mình",
"tới",
"người",
"xung",
"quanh",
"để",
"có",
"thể",
"hòa",
"đồng",
"tốt",
"hơn",
"với",
"mọi",
"người",
"chúng",
"ta",
"nên",
"có",
"tránh",
"hoặc",
"khắc",
"phục",
"những",
"hành",
"động",
"mang",
"tính",
"sửu",
"nhi",
"bằng",
"cách",
"suy",
"nghĩ",
"trước",
"khi",
"nói",
"hoặc",
"hành"
] |
pinocchio phim 1940 pinocchio là một bộ phim hoạt hình mỹ sản xuất vào năm 1940 bởi hãng walt disney dựa trên tiểu thuyết những cuộc phiêu lưu của pinocchio của nhà văn carlo collodi đây là bộ phim thứ hai của hãng hoạt hình walt disney sau phim nàng bạch tuyết và bảy chú lùn == nội dung == sau khi hát xong bài hát ghi dấu ấn cho bộ phim when you wish upon a star dế jiminy giải thích rằng anh sẽ kể lại một câu truyện về một điều ước sẽ trở thành sự thật câu chuyện của anh ấy bắt đầu tại xưởng toscana của một thợ mộc tên geppetto jiminy xem geppetto hoàn thành một con rối bằng gỗ tên của cậu bé gỗ là pinocchio cái tên mà chú mèo figaro và chú cá cleo của ông đều không thích trước khi đi ngủ geppetto hướng về các vì sao cầu nguyện cho chú bé gỗ pinocchio sẽ trở thành một cậu bé thật sự trong đêm cô tiên xanh viếng thăm căn xưởng và mang đến sự sống cho pinocchio mặc dù hình dáng bên ngoài của cậu vẫn là một con rối cô tiên cho pinocchio biết rằng cậu phải chứng minh được sự dũng cảm thật thà và tính cách không ích kỷ của mình và sau đó cậu sẽ trở thành một cậu bé thật sự và thừa nhận chú dế jiminy là lương tâm của cậu khi geppetto phát hiện ra điều ước đã trở thành sự thật | [
"pinocchio",
"phim",
"1940",
"pinocchio",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"mỹ",
"sản",
"xuất",
"vào",
"năm",
"1940",
"bởi",
"hãng",
"walt",
"disney",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"những",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"pinocchio",
"của",
"nhà",
"văn",
"carlo",
"collodi",
"đây",
"là",
"bộ",
"phim",
"thứ",
"hai",
"của",
"hãng",
"hoạt",
"hình",
"walt",
"disney",
"sau",
"phim",
"nàng",
"bạch",
"tuyết",
"và",
"bảy",
"chú",
"lùn",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"sau",
"khi",
"hát",
"xong",
"bài",
"hát",
"ghi",
"dấu",
"ấn",
"cho",
"bộ",
"phim",
"when",
"you",
"wish",
"upon",
"a",
"star",
"dế",
"jiminy",
"giải",
"thích",
"rằng",
"anh",
"sẽ",
"kể",
"lại",
"một",
"câu",
"truyện",
"về",
"một",
"điều",
"ước",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"sự",
"thật",
"câu",
"chuyện",
"của",
"anh",
"ấy",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"xưởng",
"toscana",
"của",
"một",
"thợ",
"mộc",
"tên",
"geppetto",
"jiminy",
"xem",
"geppetto",
"hoàn",
"thành",
"một",
"con",
"rối",
"bằng",
"gỗ",
"tên",
"của",
"cậu",
"bé",
"gỗ",
"là",
"pinocchio",
"cái",
"tên",
"mà",
"chú",
"mèo",
"figaro",
"và",
"chú",
"cá",
"cleo",
"của",
"ông",
"đều",
"không",
"thích",
"trước",
"khi",
"đi",
"ngủ",
"geppetto",
"hướng",
"về",
"các",
"vì",
"sao",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"chú",
"bé",
"gỗ",
"pinocchio",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"một",
"cậu",
"bé",
"thật",
"sự",
"trong",
"đêm",
"cô",
"tiên",
"xanh",
"viếng",
"thăm",
"căn",
"xưởng",
"và",
"mang",
"đến",
"sự",
"sống",
"cho",
"pinocchio",
"mặc",
"dù",
"hình",
"dáng",
"bên",
"ngoài",
"của",
"cậu",
"vẫn",
"là",
"một",
"con",
"rối",
"cô",
"tiên",
"cho",
"pinocchio",
"biết",
"rằng",
"cậu",
"phải",
"chứng",
"minh",
"được",
"sự",
"dũng",
"cảm",
"thật",
"thà",
"và",
"tính",
"cách",
"không",
"ích",
"kỷ",
"của",
"mình",
"và",
"sau",
"đó",
"cậu",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"một",
"cậu",
"bé",
"thật",
"sự",
"và",
"thừa",
"nhận",
"chú",
"dế",
"jiminy",
"là",
"lương",
"tâm",
"của",
"cậu",
"khi",
"geppetto",
"phát",
"hiện",
"ra",
"điều",
"ước",
"đã",
"trở",
"thành",
"sự",
"thật"
] |
physocyclus dugesi là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở méxico guatemala và costa rica | [
"physocyclus",
"dugesi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"méxico",
"guatemala",
"và",
"costa",
"rica"
] |
ancona là một thành phố và hải cảng ở vùng marche miền trung nước ý dân số năm 2016 là 100 861 người ancona nằm giáp biển adriatic và là trung tâm của tỉnh ancona và thủ phủ của vùng thành phố này nằm cách roma 280 km về phía đông bắc == liên kết == bullet official site bullet marche tourism site bullet photos sauromarini it antoniomucherino it bullet bill thayer s site bullet ancona a breed of chicken named after the italian city bullet site with photo guides and forum bullet wine and fish in the city of ancona bullet the jewish community of ancona | [
"ancona",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"hải",
"cảng",
"ở",
"vùng",
"marche",
"miền",
"trung",
"nước",
"ý",
"dân",
"số",
"năm",
"2016",
"là",
"100",
"861",
"người",
"ancona",
"nằm",
"giáp",
"biển",
"adriatic",
"và",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"tỉnh",
"ancona",
"và",
"thủ",
"phủ",
"của",
"vùng",
"thành",
"phố",
"này",
"nằm",
"cách",
"roma",
"280",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"official",
"site",
"bullet",
"marche",
"tourism",
"site",
"bullet",
"photos",
"sauromarini",
"it",
"antoniomucherino",
"it",
"bullet",
"bill",
"thayer",
"s",
"site",
"bullet",
"ancona",
"a",
"breed",
"of",
"chicken",
"named",
"after",
"the",
"italian",
"city",
"bullet",
"site",
"with",
"photo",
"guides",
"and",
"forum",
"bullet",
"wine",
"and",
"fish",
"in",
"the",
"city",
"of",
"ancona",
"bullet",
"the",
"jewish",
"community",
"of",
"ancona"
] |
công bố vào tháng 9 năm 2019 rằng cả iphone 11 và iphone 11 pro sẽ hiển thị thông báo cảnh báo nếu màn hình được thay thế trái phép bởi bên thứ 3 apple cảnh báo rằng các vấn đề với điện thoại có thể phát sinh nếu có các thành phần hoặc quy trình sai trong quá trình sửa chữa ==== camera ==== iphone 11 có camera kép 12mp gồm 1 camera góc siêu rộng 120 độ khẩu độ ƒ 2 4 cho khả năng zoom out 2× và một camera góc rộng khẩu độ ƒ 1 8 có thể quay phim 4k lên tới 60 fps và quay slow-motion 1080p 240fps ngoài ra nó còn có tính năng zoom audio giống như 11 pro iphone 11 cũng sở hữu chế độ chụp chân dung xóa phông và chế độ chụp đêm để cho ra những bức ảnh sáng hơn nhiều chi tiết hơn và ít nhiễu hơn trong điều kiện thiếu sáng apple còn giới thiệu tính năng deep fusion mới ứng dụng sức mạnh của máy học ai và machine learning để xử lý hình ảnh camera trước truedepth được nâng lên 12mp khẩu độ ƒ 2 2 hỗ trợ face id cảm biển gương mặt 3d với nhiều cải tiến về tốc độ === phần mềm === iphone 11 xuất xưởng với phiên bản ios 13 apple iphone 11 11 pro và 11 pro max được ra mắt cùng các dịch vụ mới của apple là apple card apple tv+ và apple arcade == đánh giá == iphone 11 ngay sau khi được | [
"công",
"bố",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"rằng",
"cả",
"iphone",
"11",
"và",
"iphone",
"11",
"pro",
"sẽ",
"hiển",
"thị",
"thông",
"báo",
"cảnh",
"báo",
"nếu",
"màn",
"hình",
"được",
"thay",
"thế",
"trái",
"phép",
"bởi",
"bên",
"thứ",
"3",
"apple",
"cảnh",
"báo",
"rằng",
"các",
"vấn",
"đề",
"với",
"điện",
"thoại",
"có",
"thể",
"phát",
"sinh",
"nếu",
"có",
"các",
"thành",
"phần",
"hoặc",
"quy",
"trình",
"sai",
"trong",
"quá",
"trình",
"sửa",
"chữa",
"====",
"camera",
"====",
"iphone",
"11",
"có",
"camera",
"kép",
"12mp",
"gồm",
"1",
"camera",
"góc",
"siêu",
"rộng",
"120",
"độ",
"khẩu",
"độ",
"ƒ",
"2",
"4",
"cho",
"khả",
"năng",
"zoom",
"out",
"2×",
"và",
"một",
"camera",
"góc",
"rộng",
"khẩu",
"độ",
"ƒ",
"1",
"8",
"có",
"thể",
"quay",
"phim",
"4k",
"lên",
"tới",
"60",
"fps",
"và",
"quay",
"slow-motion",
"1080p",
"240fps",
"ngoài",
"ra",
"nó",
"còn",
"có",
"tính",
"năng",
"zoom",
"audio",
"giống",
"như",
"11",
"pro",
"iphone",
"11",
"cũng",
"sở",
"hữu",
"chế",
"độ",
"chụp",
"chân",
"dung",
"xóa",
"phông",
"và",
"chế",
"độ",
"chụp",
"đêm",
"để",
"cho",
"ra",
"những",
"bức",
"ảnh",
"sáng",
"hơn",
"nhiều",
"chi",
"tiết",
"hơn",
"và",
"ít",
"nhiễu",
"hơn",
"trong",
"điều",
"kiện",
"thiếu",
"sáng",
"apple",
"còn",
"giới",
"thiệu",
"tính",
"năng",
"deep",
"fusion",
"mới",
"ứng",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"của",
"máy",
"học",
"ai",
"và",
"machine",
"learning",
"để",
"xử",
"lý",
"hình",
"ảnh",
"camera",
"trước",
"truedepth",
"được",
"nâng",
"lên",
"12mp",
"khẩu",
"độ",
"ƒ",
"2",
"2",
"hỗ",
"trợ",
"face",
"id",
"cảm",
"biển",
"gương",
"mặt",
"3d",
"với",
"nhiều",
"cải",
"tiến",
"về",
"tốc",
"độ",
"===",
"phần",
"mềm",
"===",
"iphone",
"11",
"xuất",
"xưởng",
"với",
"phiên",
"bản",
"ios",
"13",
"apple",
"iphone",
"11",
"11",
"pro",
"và",
"11",
"pro",
"max",
"được",
"ra",
"mắt",
"cùng",
"các",
"dịch",
"vụ",
"mới",
"của",
"apple",
"là",
"apple",
"card",
"apple",
"tv+",
"và",
"apple",
"arcade",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"iphone",
"11",
"ngay",
"sau",
"khi",
"được"
] |
saakashvili nói sẽ ở lại cho đến cuối nhiệm kỳ thứ nhì kéo dài 5 năm của mình chấm dứt năm 2013 và kêu gọi thương thuyết những người biểu tình không đồng ý thảo luận với ông saakashvili tuy nhiên họ lại nói sẵn sàng thảo luận với tổng thống nếu một số điều kiện tiên quyết được đáp ứng == ngày 3 == vào thứ bảy 11 tháng 4 hàng ngàn người đã tiếp tục tuần hành sang ngày thứ ba đđược sứ của liên âu ông peter semneby liên lạc với cả hai phía để mang họ đến gần với nhau tôi cảm thấy điều này có thể xảy ra ông cho báo chí biết những người biểu tình bày tỏ sự giận dữ với ông saakashvili về cách ông đối phó với cuộc chiến ngắn ngủi xảy ra hồi mùa hè năm 2008 với nga quân đội gruzia bỏ chạy trước sức tiến của quân nga và quốc gia này mất đi một phần lãnh thổ khi thành phần ly khai và quân nga hoàn toàn kiểm soát hai khu vực của gruzia học cũng cáo buộc tổng thống là giữ quá nhiều quyền hành trong tay và làm xấu hổ dân chúng vì thái độ bất thường của ông ta thêm vào đó người dân gruzia cũng cho là tổng thống không có hành động gì để giúp người nghèo và tạo công ăn việc làm trong ngày thứ ba có khoảng 10 000 người đã biểu tình tại ba địa điểm trước cửa | [
"saakashvili",
"nói",
"sẽ",
"ở",
"lại",
"cho",
"đến",
"cuối",
"nhiệm",
"kỳ",
"thứ",
"nhì",
"kéo",
"dài",
"5",
"năm",
"của",
"mình",
"chấm",
"dứt",
"năm",
"2013",
"và",
"kêu",
"gọi",
"thương",
"thuyết",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"không",
"đồng",
"ý",
"thảo",
"luận",
"với",
"ông",
"saakashvili",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"lại",
"nói",
"sẵn",
"sàng",
"thảo",
"luận",
"với",
"tổng",
"thống",
"nếu",
"một",
"số",
"điều",
"kiện",
"tiên",
"quyết",
"được",
"đáp",
"ứng",
"==",
"ngày",
"3",
"==",
"vào",
"thứ",
"bảy",
"11",
"tháng",
"4",
"hàng",
"ngàn",
"người",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"tuần",
"hành",
"sang",
"ngày",
"thứ",
"ba",
"đđược",
"sứ",
"của",
"liên",
"âu",
"ông",
"peter",
"semneby",
"liên",
"lạc",
"với",
"cả",
"hai",
"phía",
"để",
"mang",
"họ",
"đến",
"gần",
"với",
"nhau",
"tôi",
"cảm",
"thấy",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"ông",
"cho",
"báo",
"chí",
"biết",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"giận",
"dữ",
"với",
"ông",
"saakashvili",
"về",
"cách",
"ông",
"đối",
"phó",
"với",
"cuộc",
"chiến",
"ngắn",
"ngủi",
"xảy",
"ra",
"hồi",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2008",
"với",
"nga",
"quân",
"đội",
"gruzia",
"bỏ",
"chạy",
"trước",
"sức",
"tiến",
"của",
"quân",
"nga",
"và",
"quốc",
"gia",
"này",
"mất",
"đi",
"một",
"phần",
"lãnh",
"thổ",
"khi",
"thành",
"phần",
"ly",
"khai",
"và",
"quân",
"nga",
"hoàn",
"toàn",
"kiểm",
"soát",
"hai",
"khu",
"vực",
"của",
"gruzia",
"học",
"cũng",
"cáo",
"buộc",
"tổng",
"thống",
"là",
"giữ",
"quá",
"nhiều",
"quyền",
"hành",
"trong",
"tay",
"và",
"làm",
"xấu",
"hổ",
"dân",
"chúng",
"vì",
"thái",
"độ",
"bất",
"thường",
"của",
"ông",
"ta",
"thêm",
"vào",
"đó",
"người",
"dân",
"gruzia",
"cũng",
"cho",
"là",
"tổng",
"thống",
"không",
"có",
"hành",
"động",
"gì",
"để",
"giúp",
"người",
"nghèo",
"và",
"tạo",
"công",
"ăn",
"việc",
"làm",
"trong",
"ngày",
"thứ",
"ba",
"có",
"khoảng",
"10",
"000",
"người",
"đã",
"biểu",
"tình",
"tại",
"ba",
"địa",
"điểm",
"trước",
"cửa"
] |
vào ngày 5 tháng 10 năm 1964 italy ban đầu nhận được tổng cộng 105 chiếc f-104g 24 chiếc tf-104g và 20 chiếc rf-104g đưa vào hoạt động từ tháng 3 năm 1963 đội máy bay này sau đó được bổ sung thêm 205 chiếc f-104s chế tạo nội địa và sáu chiếc tf-104g nguyên của không quân đức nâng tổng số máy bay hoạt động lên đến 360 chiếc vào năm 1986 ami là không lực sử dụng lớn nhất với 11 đơn vị tác chiến trang bị starfighter cho đến năm 1997 italy bị mất 137 chiếc f-104 38% trong tổng số 928 000 giờ bay 14 7 máy bay mỗi 100 000 giờ bay kiểu f-104 được chính thức cho nghỉ hưu khỏi các hoạt động của ami sau một buổi lễ kỷ niệm tổ chức tại pratica di mare vào năm 2004 lực lượng không lực phòng vệ nhật bản sử dụng 210 chiếc máy bay tiêm kích chiếm ưu thế trên không f-104j và 20 chiếc phiên bản huấn luyện f-104dj có bộ điều khiển kép được gọi tên là eiko vinh quang từ tháng 10 năm 1962 đến năm 1986 chỉ bị thiệt hại 36 chiếc trong sử dụng bảy phi đội tiêm kích chiếm ưu thế trên không từng sử dụng chúng 201 202 203 204 205 206 và 207 những chiếc f-104 của nhật từng đối mặt với những chiếc máy bay chiến đấu liên xô trong quá trình phục vụ này sau này nhiều chiếc được cải biến thành mục tiêu | [
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"1964",
"italy",
"ban",
"đầu",
"nhận",
"được",
"tổng",
"cộng",
"105",
"chiếc",
"f-104g",
"24",
"chiếc",
"tf-104g",
"và",
"20",
"chiếc",
"rf-104g",
"đưa",
"vào",
"hoạt",
"động",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"1963",
"đội",
"máy",
"bay",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"205",
"chiếc",
"f-104s",
"chế",
"tạo",
"nội",
"địa",
"và",
"sáu",
"chiếc",
"tf-104g",
"nguyên",
"của",
"không",
"quân",
"đức",
"nâng",
"tổng",
"số",
"máy",
"bay",
"hoạt",
"động",
"lên",
"đến",
"360",
"chiếc",
"vào",
"năm",
"1986",
"ami",
"là",
"không",
"lực",
"sử",
"dụng",
"lớn",
"nhất",
"với",
"11",
"đơn",
"vị",
"tác",
"chiến",
"trang",
"bị",
"starfighter",
"cho",
"đến",
"năm",
"1997",
"italy",
"bị",
"mất",
"137",
"chiếc",
"f-104",
"38%",
"trong",
"tổng",
"số",
"928",
"000",
"giờ",
"bay",
"14",
"7",
"máy",
"bay",
"mỗi",
"100",
"000",
"giờ",
"bay",
"kiểu",
"f-104",
"được",
"chính",
"thức",
"cho",
"nghỉ",
"hưu",
"khỏi",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"ami",
"sau",
"một",
"buổi",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"tổ",
"chức",
"tại",
"pratica",
"di",
"mare",
"vào",
"năm",
"2004",
"lực",
"lượng",
"không",
"lực",
"phòng",
"vệ",
"nhật",
"bản",
"sử",
"dụng",
"210",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"trên",
"không",
"f-104j",
"và",
"20",
"chiếc",
"phiên",
"bản",
"huấn",
"luyện",
"f-104dj",
"có",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"kép",
"được",
"gọi",
"tên",
"là",
"eiko",
"vinh",
"quang",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1962",
"đến",
"năm",
"1986",
"chỉ",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"36",
"chiếc",
"trong",
"sử",
"dụng",
"bảy",
"phi",
"đội",
"tiêm",
"kích",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"trên",
"không",
"từng",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"201",
"202",
"203",
"204",
"205",
"206",
"và",
"207",
"những",
"chiếc",
"f-104",
"của",
"nhật",
"từng",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"liên",
"xô",
"trong",
"quá",
"trình",
"phục",
"vụ",
"này",
"sau",
"này",
"nhiều",
"chiếc",
"được",
"cải",
"biến",
"thành",
"mục",
"tiêu"
] |
nomada perezi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được dusmet y alonso mô tả khoa học năm 1913 | [
"nomada",
"perezi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"dusmet",
"y",
"alonso",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1913"
] |
isbn 0-946589-75-5 bullet d aguilar j dommanget jl and prechac r 1986 a field guide to the dragonflies of britain europe and north africa collins pp336 isbn 0-00-219436-8 bullet boudot jp et al 2009 atlas of the odonata of the mediterranean and north africa libellula supplement 9 1-256 bullet dijkstra k-d b lewington r 2006 field guide to the dragonflies of britain and europe british wildlife publishing isbn 0-9531399-4-8 | [
"isbn",
"0-946589-75-5",
"bullet",
"d",
"aguilar",
"j",
"dommanget",
"jl",
"and",
"prechac",
"r",
"1986",
"a",
"field",
"guide",
"to",
"the",
"dragonflies",
"of",
"britain",
"europe",
"and",
"north",
"africa",
"collins",
"pp336",
"isbn",
"0-00-219436-8",
"bullet",
"boudot",
"jp",
"et",
"al",
"2009",
"atlas",
"of",
"the",
"odonata",
"of",
"the",
"mediterranean",
"and",
"north",
"africa",
"libellula",
"supplement",
"9",
"1-256",
"bullet",
"dijkstra",
"k-d",
"b",
"lewington",
"r",
"2006",
"field",
"guide",
"to",
"the",
"dragonflies",
"of",
"britain",
"and",
"europe",
"british",
"wildlife",
"publishing",
"isbn",
"0-9531399-4-8"
] |
một album tổng hợp các đĩa đơn 1949 và 1950 của một nhóm nhạc sĩ do miles davis chỉ huy album này tên birth of the cool các bản thu cool jazz của các tên tuổi như chet baker dave brubeck bill evans gil evans stan getz và the modern jazz quartet có âm thanh nhẹ hơn đối nghịch với tốc độ và sự khó nghe của bebop cool jazz sau đó bị đồng hóa với giới west coast jazz nhưng đã nó dấu ấn nhất nhất định tại châu âu đặc biệt là scandinavia nơi tạo nên nghệ sĩ tenor saxophone lars gullin và piano bengt hallberg thể loại này cũng ảnh hưởng lên sự phát triển của bossa nova modal jazz và thậm chí free jazz ==== hard bop ==== hard bop về bản chất là sự mở rộng của bebop hay bop bằng cách thêm vào các ảnh hưởng của rhythm and blues nhạc phúc âm và blues đặc biệt trong cách chơi saxophone và piano hard bop định hình năm 1953 và 1954 phát triển từ giữa thập niên 1950 sự phát triển của nó một phần là để đáp lại phong cách cool jazz phổ biến đầu thập niên 1950 bộ ngũ art blakey and the jazz messengers thành lập bởi art blakey với sự tham gia của horace silver và clifford brown và miles davis đã tiên phong cho phong trào hard bop === thập niên 1960 và 1970 === ==== post-bop ==== post-bop jazz là một dạng nhạc jazz xuất phát từ những phong cách | [
"một",
"album",
"tổng",
"hợp",
"các",
"đĩa",
"đơn",
"1949",
"và",
"1950",
"của",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"sĩ",
"do",
"miles",
"davis",
"chỉ",
"huy",
"album",
"này",
"tên",
"birth",
"of",
"the",
"cool",
"các",
"bản",
"thu",
"cool",
"jazz",
"của",
"các",
"tên",
"tuổi",
"như",
"chet",
"baker",
"dave",
"brubeck",
"bill",
"evans",
"gil",
"evans",
"stan",
"getz",
"và",
"the",
"modern",
"jazz",
"quartet",
"có",
"âm",
"thanh",
"nhẹ",
"hơn",
"đối",
"nghịch",
"với",
"tốc",
"độ",
"và",
"sự",
"khó",
"nghe",
"của",
"bebop",
"cool",
"jazz",
"sau",
"đó",
"bị",
"đồng",
"hóa",
"với",
"giới",
"west",
"coast",
"jazz",
"nhưng",
"đã",
"nó",
"dấu",
"ấn",
"nhất",
"nhất",
"định",
"tại",
"châu",
"âu",
"đặc",
"biệt",
"là",
"scandinavia",
"nơi",
"tạo",
"nên",
"nghệ",
"sĩ",
"tenor",
"saxophone",
"lars",
"gullin",
"và",
"piano",
"bengt",
"hallberg",
"thể",
"loại",
"này",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"lên",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"bossa",
"nova",
"modal",
"jazz",
"và",
"thậm",
"chí",
"free",
"jazz",
"====",
"hard",
"bop",
"====",
"hard",
"bop",
"về",
"bản",
"chất",
"là",
"sự",
"mở",
"rộng",
"của",
"bebop",
"hay",
"bop",
"bằng",
"cách",
"thêm",
"vào",
"các",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"rhythm",
"and",
"blues",
"nhạc",
"phúc",
"âm",
"và",
"blues",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"cách",
"chơi",
"saxophone",
"và",
"piano",
"hard",
"bop",
"định",
"hình",
"năm",
"1953",
"và",
"1954",
"phát",
"triển",
"từ",
"giữa",
"thập",
"niên",
"1950",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"nó",
"một",
"phần",
"là",
"để",
"đáp",
"lại",
"phong",
"cách",
"cool",
"jazz",
"phổ",
"biến",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1950",
"bộ",
"ngũ",
"art",
"blakey",
"and",
"the",
"jazz",
"messengers",
"thành",
"lập",
"bởi",
"art",
"blakey",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"horace",
"silver",
"và",
"clifford",
"brown",
"và",
"miles",
"davis",
"đã",
"tiên",
"phong",
"cho",
"phong",
"trào",
"hard",
"bop",
"===",
"thập",
"niên",
"1960",
"và",
"1970",
"===",
"====",
"post-bop",
"====",
"post-bop",
"jazz",
"là",
"một",
"dạng",
"nhạc",
"jazz",
"xuất",
"phát",
"từ",
"những",
"phong",
"cách"
] |
xã center quận boone indiana xã center là một xã thuộc quận boone tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 030 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"center",
"quận",
"boone",
"indiana",
"xã",
"center",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"boone",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"18",
"030",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
đến ngày nay khoa học và toán học đã trở thành một nỗ lực quốc tế nhanh chóng lan ra toàn thế giới thêm vào ứng dụng của toán học đối với ngành thần học toán học ứng dụng bắt đầu mở rộng ra các lĩnh vực mới khác với các lá thư giữa pierre de fermat và blaise pascal pascal và fermat đã đặt nền móng cho việc nghiên cứu lý thuyết xác suất và các định luật tổ hợp tương ứng trong các thảo luận của họ về trò đánh bạc pascal với sự đánh cuộc pascal đã cố gắng sử dụng lý thuyết xác suất mới của mình để tranh luận về một cuộc sống theo tôn giáo thực tế là dù xác suất thành công có nhỏ đi nữa phần lợi vẫn là vô cùng trong hoàn cảnh này điều đó đã dự báo trước sự phát triển của lý thuyết thỏa dụng ở nửa sau thế kỉ 18-19 == thế kỉ 18 == như ta đã thấy sự hiểu biết về các số tự nhiên 1 2 3 còn trước bất kì văn bản viết nào những nền văn minh sớm nhất ở lưỡng hà ai cập ấn độ và trung quốc đều đã biết đến số học một cách để xem xét sự phát triển của rất nhiều hệ toán học hiện đại khác nhau là xem các hệ mới được nghiên cứu để trả lời các câu hỏi về số học của các hệ cũ hơn trong thời tiền sử phân | [
"đến",
"ngày",
"nay",
"khoa",
"học",
"và",
"toán",
"học",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"nỗ",
"lực",
"quốc",
"tế",
"nhanh",
"chóng",
"lan",
"ra",
"toàn",
"thế",
"giới",
"thêm",
"vào",
"ứng",
"dụng",
"của",
"toán",
"học",
"đối",
"với",
"ngành",
"thần",
"học",
"toán",
"học",
"ứng",
"dụng",
"bắt",
"đầu",
"mở",
"rộng",
"ra",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"mới",
"khác",
"với",
"các",
"lá",
"thư",
"giữa",
"pierre",
"de",
"fermat",
"và",
"blaise",
"pascal",
"pascal",
"và",
"fermat",
"đã",
"đặt",
"nền",
"móng",
"cho",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"lý",
"thuyết",
"xác",
"suất",
"và",
"các",
"định",
"luật",
"tổ",
"hợp",
"tương",
"ứng",
"trong",
"các",
"thảo",
"luận",
"của",
"họ",
"về",
"trò",
"đánh",
"bạc",
"pascal",
"với",
"sự",
"đánh",
"cuộc",
"pascal",
"đã",
"cố",
"gắng",
"sử",
"dụng",
"lý",
"thuyết",
"xác",
"suất",
"mới",
"của",
"mình",
"để",
"tranh",
"luận",
"về",
"một",
"cuộc",
"sống",
"theo",
"tôn",
"giáo",
"thực",
"tế",
"là",
"dù",
"xác",
"suất",
"thành",
"công",
"có",
"nhỏ",
"đi",
"nữa",
"phần",
"lợi",
"vẫn",
"là",
"vô",
"cùng",
"trong",
"hoàn",
"cảnh",
"này",
"điều",
"đó",
"đã",
"dự",
"báo",
"trước",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"lý",
"thuyết",
"thỏa",
"dụng",
"ở",
"nửa",
"sau",
"thế",
"kỉ",
"18-19",
"==",
"thế",
"kỉ",
"18",
"==",
"như",
"ta",
"đã",
"thấy",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"về",
"các",
"số",
"tự",
"nhiên",
"1",
"2",
"3",
"còn",
"trước",
"bất",
"kì",
"văn",
"bản",
"viết",
"nào",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"sớm",
"nhất",
"ở",
"lưỡng",
"hà",
"ai",
"cập",
"ấn",
"độ",
"và",
"trung",
"quốc",
"đều",
"đã",
"biết",
"đến",
"số",
"học",
"một",
"cách",
"để",
"xem",
"xét",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"rất",
"nhiều",
"hệ",
"toán",
"học",
"hiện",
"đại",
"khác",
"nhau",
"là",
"xem",
"các",
"hệ",
"mới",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"để",
"trả",
"lời",
"các",
"câu",
"hỏi",
"về",
"số",
"học",
"của",
"các",
"hệ",
"cũ",
"hơn",
"trong",
"thời",
"tiền",
"sử",
"phân"
] |
diễn lưu động in summer năm 2004 ký hợp đồng với công ty willlin music trở thành nghệ sỹ được quản lý dưới trướng trong năm 2004 đã viết được 23 bài hát nữ tước tiểu tình ca believe in music năm 2005 anh viết lời cho bài hát phong cảnh là ost của bộ phim hoạt hình hồng hài nhi tháng 9 năm ấy ra mắt album đầu tiên của sodagreen cùng tên là sodagreen bao gồm 11 ca khúc tháng 8 năm 2006 anh cùng với sodagreen phát hành single nghìn năm đến muộn tháng 9 tổ chức tour lưu diễn concert sáu người một hàng the wall tháng 10 năm ấy cùng với sodagreen ra mắt album tiểu vũ trụ trong đấy có 11 ca khúc và nổi tiếng nhất là bài tiểu tình ca và thành phố bị mưa vây khốn ngày 16 tháng 6 năm 2007 tại giải kim khúc đài loan lần thứ 18 anh cùng với nhóm nhạc sodagreen nhận được giải thưởng nhóm nhạc xuất sắc nhất ngô thanh phong cũng nhờ vào ca khúc tiểu tình ca mà nhận giải người viết nhạc xuất sắc nhất tháng 11 cùng năm cùng với sodagreen ra mắt album thứ 3 vẻ đẹp không gì sánh bằng trong đó có các ca khúc như ánh trăng ẩn hiện giữa ban ngày bên trái tổng cộng là 10 ca khúc sau đó cùng với sodagreen tổ chức concert vẻ đẹp không gì sánh bằng ở sân vận động taipei arena tiểu cự đản được | [
"diễn",
"lưu",
"động",
"in",
"summer",
"năm",
"2004",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"công",
"ty",
"willlin",
"music",
"trở",
"thành",
"nghệ",
"sỹ",
"được",
"quản",
"lý",
"dưới",
"trướng",
"trong",
"năm",
"2004",
"đã",
"viết",
"được",
"23",
"bài",
"hát",
"nữ",
"tước",
"tiểu",
"tình",
"ca",
"believe",
"in",
"music",
"năm",
"2005",
"anh",
"viết",
"lời",
"cho",
"bài",
"hát",
"phong",
"cảnh",
"là",
"ost",
"của",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"hồng",
"hài",
"nhi",
"tháng",
"9",
"năm",
"ấy",
"ra",
"mắt",
"album",
"đầu",
"tiên",
"của",
"sodagreen",
"cùng",
"tên",
"là",
"sodagreen",
"bao",
"gồm",
"11",
"ca",
"khúc",
"tháng",
"8",
"năm",
"2006",
"anh",
"cùng",
"với",
"sodagreen",
"phát",
"hành",
"single",
"nghìn",
"năm",
"đến",
"muộn",
"tháng",
"9",
"tổ",
"chức",
"tour",
"lưu",
"diễn",
"concert",
"sáu",
"người",
"một",
"hàng",
"the",
"wall",
"tháng",
"10",
"năm",
"ấy",
"cùng",
"với",
"sodagreen",
"ra",
"mắt",
"album",
"tiểu",
"vũ",
"trụ",
"trong",
"đấy",
"có",
"11",
"ca",
"khúc",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"là",
"bài",
"tiểu",
"tình",
"ca",
"và",
"thành",
"phố",
"bị",
"mưa",
"vây",
"khốn",
"ngày",
"16",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"tại",
"giải",
"kim",
"khúc",
"đài",
"loan",
"lần",
"thứ",
"18",
"anh",
"cùng",
"với",
"nhóm",
"nhạc",
"sodagreen",
"nhận",
"được",
"giải",
"thưởng",
"nhóm",
"nhạc",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"ngô",
"thanh",
"phong",
"cũng",
"nhờ",
"vào",
"ca",
"khúc",
"tiểu",
"tình",
"ca",
"mà",
"nhận",
"giải",
"người",
"viết",
"nhạc",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tháng",
"11",
"cùng",
"năm",
"cùng",
"với",
"sodagreen",
"ra",
"mắt",
"album",
"thứ",
"3",
"vẻ",
"đẹp",
"không",
"gì",
"sánh",
"bằng",
"trong",
"đó",
"có",
"các",
"ca",
"khúc",
"như",
"ánh",
"trăng",
"ẩn",
"hiện",
"giữa",
"ban",
"ngày",
"bên",
"trái",
"tổng",
"cộng",
"là",
"10",
"ca",
"khúc",
"sau",
"đó",
"cùng",
"với",
"sodagreen",
"tổ",
"chức",
"concert",
"vẻ",
"đẹp",
"không",
"gì",
"sánh",
"bằng",
"ở",
"sân",
"vận",
"động",
"taipei",
"arena",
"tiểu",
"cự",
"đản",
"được"
] |
conus regularis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website | [
"conus",
"regularis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chúng",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"và",
"có",
"nọc",
"độc",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"đốt",
"con",
"người",
"do",
"vậy",
"khi",
"cầm",
"chúng",
"phải",
"hết",
"sức",
"cẩn",
"thận",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"conus",
"biodiversity",
"website"
] |
coincya wrightii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được o e schultz stace mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"coincya",
"wrightii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"e",
"schultz",
"stace",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
đánh trúng do con tàu chỉ được giữ không gẩy làm đôi bởi lớp lót sàn tàu và lườn vốn có thể bung ra bất cứ lúc nào thủy thủ đoàn được lệnh bỏ tàu họ chuyển sang các tàu quét mìn hộ tống đoàn tàu vận tải 440 người lên chiếc hms gossamer và khoảng 400 người sang chiếc hms harrier hai sĩ quan và 56 thủy thủ đã thiệt mạng trong trận đánh các hoạt động mạnh mẽ của các tàu quét mìn khiến phía đức phải nhầm lẫn về thực lực của nhóm tàu chiến đối đầu với họ để đảm bảo con tàu không lọt vào tay đối phương harrier được lệnh đánh chìm edinburgh bằng những khẩu pháo 4 inch của nó nhưng 20 phát đạn đã không đánh chìm được con tàu một cố gắng khác nhằm đánh chìm con tàu bằng cách thả mìn sâu dọc bên lườn tàu cũng thất bại cuối cùng tàu khu trục foresight phải bắn quả ngư lôi cuối cùng để đánh chìm nó những quả ngư lôi kia đã sử dụng hết trong việc chống lại các tàu khu trục đức == chuyến hàng chở vàng == vào lúc edinburgh bị đánh chìm nó đang chở theo vàng là một phần của khoản tiền mà stalin thanh toán cho số hàng hóa tiếp liệu được phe đồng minh cung cấp cho liên xô 465 thỏi vàng chứa trong 93 thùng gỗ được chất các phòng chứa bom bọc thép bên mạn phải của con tàu không | [
"đánh",
"trúng",
"do",
"con",
"tàu",
"chỉ",
"được",
"giữ",
"không",
"gẩy",
"làm",
"đôi",
"bởi",
"lớp",
"lót",
"sàn",
"tàu",
"và",
"lườn",
"vốn",
"có",
"thể",
"bung",
"ra",
"bất",
"cứ",
"lúc",
"nào",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"được",
"lệnh",
"bỏ",
"tàu",
"họ",
"chuyển",
"sang",
"các",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"hộ",
"tống",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"440",
"người",
"lên",
"chiếc",
"hms",
"gossamer",
"và",
"khoảng",
"400",
"người",
"sang",
"chiếc",
"hms",
"harrier",
"hai",
"sĩ",
"quan",
"và",
"56",
"thủy",
"thủ",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"trận",
"đánh",
"các",
"hoạt",
"động",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"các",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"khiến",
"phía",
"đức",
"phải",
"nhầm",
"lẫn",
"về",
"thực",
"lực",
"của",
"nhóm",
"tàu",
"chiến",
"đối",
"đầu",
"với",
"họ",
"để",
"đảm",
"bảo",
"con",
"tàu",
"không",
"lọt",
"vào",
"tay",
"đối",
"phương",
"harrier",
"được",
"lệnh",
"đánh",
"chìm",
"edinburgh",
"bằng",
"những",
"khẩu",
"pháo",
"4",
"inch",
"của",
"nó",
"nhưng",
"20",
"phát",
"đạn",
"đã",
"không",
"đánh",
"chìm",
"được",
"con",
"tàu",
"một",
"cố",
"gắng",
"khác",
"nhằm",
"đánh",
"chìm",
"con",
"tàu",
"bằng",
"cách",
"thả",
"mìn",
"sâu",
"dọc",
"bên",
"lườn",
"tàu",
"cũng",
"thất",
"bại",
"cuối",
"cùng",
"tàu",
"khu",
"trục",
"foresight",
"phải",
"bắn",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"cuối",
"cùng",
"để",
"đánh",
"chìm",
"nó",
"những",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"kia",
"đã",
"sử",
"dụng",
"hết",
"trong",
"việc",
"chống",
"lại",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đức",
"==",
"chuyến",
"hàng",
"chở",
"vàng",
"==",
"vào",
"lúc",
"edinburgh",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"nó",
"đang",
"chở",
"theo",
"vàng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"khoản",
"tiền",
"mà",
"stalin",
"thanh",
"toán",
"cho",
"số",
"hàng",
"hóa",
"tiếp",
"liệu",
"được",
"phe",
"đồng",
"minh",
"cung",
"cấp",
"cho",
"liên",
"xô",
"465",
"thỏi",
"vàng",
"chứa",
"trong",
"93",
"thùng",
"gỗ",
"được",
"chất",
"các",
"phòng",
"chứa",
"bom",
"bọc",
"thép",
"bên",
"mạn",
"phải",
"của",
"con",
"tàu",
"không"
] |
quốc gia bolivar | [
"quốc",
"gia",
"bolivar"
] |
zip zip tên tiếng việt đội lốt thú cưng là chương trình hoạt hình pháp được tạo bởi aurore damant dựa vào ý tưởng của anne ozannat và được sản xuất bởi go-n productions bộ phim ra mắt trên kênh super rtl vào ngày 23 tháng 3 năm 2015 trên kênh france 3 vào ngày 4 tháng 4 năm 2015 == nội dung == cáo washington hai anh em lợn hoang sam và eugenie và chim sẻ suzie rất chản nản đời sống ở rừng vì vậy họ phải cải trang thành thú cưng để lên thành phố mà không bị phát hiện là thú hoang họ đã được nhận nuôi bởi một gia đình rất yêu động vật nhà livingstone họ đã trở thành bạn của mèo nhà victoria những phiêu lưu của thú cưng nhà livingstone bắt đầu từ đây ngoài ra họ phải giữ bí mật của mình và tránh gấu xám mitch hàng xóm của washington và muốn đưa các động vật cải trang này về rừng == nhân vật == === nhân vật chính === bullet washington lồng tiếng bởi gauthier battoue david coburn là một con cáo đỏ cải trang thành chó và là thủ lĩnh của nhóm thú hoang cải trang cậu ta tự cho mình là thông minh nhất nhưng không phải vậy cậu ta cũng có bản tính như những loài cáo thường như láu lỉnh và tinh ranh với victoria cậu ta có quan hệ bạn-thù bullet sam lồng tiếng bởi benoit du pac matthew guéczy là một con lợn rừng | [
"zip",
"zip",
"tên",
"tiếng",
"việt",
"đội",
"lốt",
"thú",
"cưng",
"là",
"chương",
"trình",
"hoạt",
"hình",
"pháp",
"được",
"tạo",
"bởi",
"aurore",
"damant",
"dựa",
"vào",
"ý",
"tưởng",
"của",
"anne",
"ozannat",
"và",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"go-n",
"productions",
"bộ",
"phim",
"ra",
"mắt",
"trên",
"kênh",
"super",
"rtl",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"trên",
"kênh",
"france",
"3",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"cáo",
"washington",
"hai",
"anh",
"em",
"lợn",
"hoang",
"sam",
"và",
"eugenie",
"và",
"chim",
"sẻ",
"suzie",
"rất",
"chản",
"nản",
"đời",
"sống",
"ở",
"rừng",
"vì",
"vậy",
"họ",
"phải",
"cải",
"trang",
"thành",
"thú",
"cưng",
"để",
"lên",
"thành",
"phố",
"mà",
"không",
"bị",
"phát",
"hiện",
"là",
"thú",
"hoang",
"họ",
"đã",
"được",
"nhận",
"nuôi",
"bởi",
"một",
"gia",
"đình",
"rất",
"yêu",
"động",
"vật",
"nhà",
"livingstone",
"họ",
"đã",
"trở",
"thành",
"bạn",
"của",
"mèo",
"nhà",
"victoria",
"những",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"thú",
"cưng",
"nhà",
"livingstone",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đây",
"ngoài",
"ra",
"họ",
"phải",
"giữ",
"bí",
"mật",
"của",
"mình",
"và",
"tránh",
"gấu",
"xám",
"mitch",
"hàng",
"xóm",
"của",
"washington",
"và",
"muốn",
"đưa",
"các",
"động",
"vật",
"cải",
"trang",
"này",
"về",
"rừng",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"===",
"nhân",
"vật",
"chính",
"===",
"bullet",
"washington",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"gauthier",
"battoue",
"david",
"coburn",
"là",
"một",
"con",
"cáo",
"đỏ",
"cải",
"trang",
"thành",
"chó",
"và",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"nhóm",
"thú",
"hoang",
"cải",
"trang",
"cậu",
"ta",
"tự",
"cho",
"mình",
"là",
"thông",
"minh",
"nhất",
"nhưng",
"không",
"phải",
"vậy",
"cậu",
"ta",
"cũng",
"có",
"bản",
"tính",
"như",
"những",
"loài",
"cáo",
"thường",
"như",
"láu",
"lỉnh",
"và",
"tinh",
"ranh",
"với",
"victoria",
"cậu",
"ta",
"có",
"quan",
"hệ",
"bạn-thù",
"bullet",
"sam",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"benoit",
"du",
"pac",
"matthew",
"guéczy",
"là",
"một",
"con",
"lợn",
"rừng"
] |
lại vào năm 1985 và được sửa chữa vào năm 2007 === miếu myōnkai === là nơi đặt stelai được dựng lên cho date chikamune daimyō thứ chín và date nariyoshi daimyō thứ mười một của phiên sendai === miếu oko-sama === một số người con của các lãnh chúa date được chôn cất tại == viện bảo tàng == các vật phẩm được tìm thấy từ các cuộc khai quận điện kansen và điện zenō được đặt tại trước khi tái thiết sau vụ đánh bom năm 1945 == liên kết ngoài == bullet trang chủ của zuihōden | [
"lại",
"vào",
"năm",
"1985",
"và",
"được",
"sửa",
"chữa",
"vào",
"năm",
"2007",
"===",
"miếu",
"myōnkai",
"===",
"là",
"nơi",
"đặt",
"stelai",
"được",
"dựng",
"lên",
"cho",
"date",
"chikamune",
"daimyō",
"thứ",
"chín",
"và",
"date",
"nariyoshi",
"daimyō",
"thứ",
"mười",
"một",
"của",
"phiên",
"sendai",
"===",
"miếu",
"oko-sama",
"===",
"một",
"số",
"người",
"con",
"của",
"các",
"lãnh",
"chúa",
"date",
"được",
"chôn",
"cất",
"tại",
"==",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"==",
"các",
"vật",
"phẩm",
"được",
"tìm",
"thấy",
"từ",
"các",
"cuộc",
"khai",
"quận",
"điện",
"kansen",
"và",
"điện",
"zenō",
"được",
"đặt",
"tại",
"trước",
"khi",
"tái",
"thiết",
"sau",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"năm",
"1945",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"của",
"zuihōden"
] |
windows phone 7 là phiên bản đầu tiên của hệ điều hành của microsoft dành cho smartphone kế tục nền tảng windows mobile mặc dù chúng không tương thích với nhau windows phone 7 được ra mắt vào ngày 15 tháng 2 năm 2010 ở mobile world congress tại barcelona tây ban nha và chính thức bán ra vào ngày 8 tháng 11 năm 2010 tại mỹ ban đầu microsoft phát hành bản cập nhật no do tiếp sau đó là bản nâng cấp lớn mango còn được biết là windows phone 7 5 vào tháng 5 năm 2011 bản cập nhật này bao gồm phiên bản di động của internet explorer 9 đa nhiệm cho phần mềm của công ty thứ ba hợp nhất twitter vào people hub và cho phép đăng nhập skydrive một bản nâng cấp nhỏ được phát hành năm 2012 là tango trong bản cập nhật này microsoft đã sửa những lỗi bug hạ thấp cấu hình tối thiểu cho windows phone xuống chip 800 mhz và ram 256mb để phù hợp cho những máy giá rẻ cấu hình thấp tháng 1 2013 microsoft tung ra bản windows phone 7 8 nó bổ sung thêm những tính năng từ windows phone 8 chẳng hạn như màn hình chủ tăng số lượng tông màu lên 20 và khả năng đặt màn hình khóa là hình ảnh trong ngày của bing windows phone 7 8 nhằm kéo dài tuổi thọ của các thiết bị windows phone 7 vì chúng không thể nâng cấp lên windows phone 8 bởi giới hạn | [
"windows",
"phone",
"7",
"là",
"phiên",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hệ",
"điều",
"hành",
"của",
"microsoft",
"dành",
"cho",
"smartphone",
"kế",
"tục",
"nền",
"tảng",
"windows",
"mobile",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"không",
"tương",
"thích",
"với",
"nhau",
"windows",
"phone",
"7",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"2010",
"ở",
"mobile",
"world",
"congress",
"tại",
"barcelona",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"chính",
"thức",
"bán",
"ra",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"2010",
"tại",
"mỹ",
"ban",
"đầu",
"microsoft",
"phát",
"hành",
"bản",
"cập",
"nhật",
"no",
"do",
"tiếp",
"sau",
"đó",
"là",
"bản",
"nâng",
"cấp",
"lớn",
"mango",
"còn",
"được",
"biết",
"là",
"windows",
"phone",
"7",
"5",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"bản",
"cập",
"nhật",
"này",
"bao",
"gồm",
"phiên",
"bản",
"di",
"động",
"của",
"internet",
"explorer",
"9",
"đa",
"nhiệm",
"cho",
"phần",
"mềm",
"của",
"công",
"ty",
"thứ",
"ba",
"hợp",
"nhất",
"twitter",
"vào",
"people",
"hub",
"và",
"cho",
"phép",
"đăng",
"nhập",
"skydrive",
"một",
"bản",
"nâng",
"cấp",
"nhỏ",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"2012",
"là",
"tango",
"trong",
"bản",
"cập",
"nhật",
"này",
"microsoft",
"đã",
"sửa",
"những",
"lỗi",
"bug",
"hạ",
"thấp",
"cấu",
"hình",
"tối",
"thiểu",
"cho",
"windows",
"phone",
"xuống",
"chip",
"800",
"mhz",
"và",
"ram",
"256mb",
"để",
"phù",
"hợp",
"cho",
"những",
"máy",
"giá",
"rẻ",
"cấu",
"hình",
"thấp",
"tháng",
"1",
"2013",
"microsoft",
"tung",
"ra",
"bản",
"windows",
"phone",
"7",
"8",
"nó",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"những",
"tính",
"năng",
"từ",
"windows",
"phone",
"8",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"màn",
"hình",
"chủ",
"tăng",
"số",
"lượng",
"tông",
"màu",
"lên",
"20",
"và",
"khả",
"năng",
"đặt",
"màn",
"hình",
"khóa",
"là",
"hình",
"ảnh",
"trong",
"ngày",
"của",
"bing",
"windows",
"phone",
"7",
"8",
"nhằm",
"kéo",
"dài",
"tuổi",
"thọ",
"của",
"các",
"thiết",
"bị",
"windows",
"phone",
"7",
"vì",
"chúng",
"không",
"thể",
"nâng",
"cấp",
"lên",
"windows",
"phone",
"8",
"bởi",
"giới",
"hạn"
] |
chilicola simplex là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được michener mô tả khoa học năm 2002 | [
"chilicola",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
dương duy nhất sao cho formula_23 bốn cách biểu diễn sau cũng được chứng minh là tương tự như trên math> với là giai thừa của theo quy ước formula_25 là số thực dương duy nhất sao cho == tính chất == === vi tích phân === hàm mũ rất quan trọng một phần do đây là hàm số duy nhất có đạo hàm bằng chính nó và do đó cũng có nguyên hàm bằng chính nó === bất đẳng thức === là số thực duy nhất sao cho với mọi số dương đồng thời ta cũng có bất đẳng thức với mọi số thực và dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hơn nữa là cơ số duy nhất của hàm mũ để bất đẳng thức đúng với mọi đó là một trường hợp giới hạn của bất đẳng thức bernoulli === hàm tựa mũ === bài toán steiner yêu cầu tìm giá trị lớn nhất của hàm số giá trị lớn nhất này đạt được tại để chứng minh từ bất đẳng thức formula_34 ở trên đặt formula_35 rồi rút gọn thì ta có formula_36 do đó formula_37 với mọi số dương tương tự là điểm để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất với là số dương tổng quát hơn hàm số với là số dương đạt giá trị lớn nhất tại khi và đạt giá trị nhỏ nhất tại khi tetration vô hạn hội tụ khi và chỉ khi hay nằm giữa 0 0660 và 1 4447 theo một định lý của leonhard euler === lý thuyết số === số thực là một số vô tỉ | [
"dương",
"duy",
"nhất",
"sao",
"cho",
"formula_23",
"bốn",
"cách",
"biểu",
"diễn",
"sau",
"cũng",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"tương",
"tự",
"như",
"trên",
"math>",
"với",
"là",
"giai",
"thừa",
"của",
"theo",
"quy",
"ước",
"formula_25",
"là",
"số",
"thực",
"dương",
"duy",
"nhất",
"sao",
"cho",
"==",
"tính",
"chất",
"==",
"===",
"vi",
"tích",
"phân",
"===",
"hàm",
"mũ",
"rất",
"quan",
"trọng",
"một",
"phần",
"do",
"đây",
"là",
"hàm",
"số",
"duy",
"nhất",
"có",
"đạo",
"hàm",
"bằng",
"chính",
"nó",
"và",
"do",
"đó",
"cũng",
"có",
"nguyên",
"hàm",
"bằng",
"chính",
"nó",
"===",
"bất",
"đẳng",
"thức",
"===",
"là",
"số",
"thực",
"duy",
"nhất",
"sao",
"cho",
"với",
"mọi",
"số",
"dương",
"đồng",
"thời",
"ta",
"cũng",
"có",
"bất",
"đẳng",
"thức",
"với",
"mọi",
"số",
"thực",
"và",
"dấu",
"bằng",
"xảy",
"ra",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"hơn",
"nữa",
"là",
"cơ",
"số",
"duy",
"nhất",
"của",
"hàm",
"mũ",
"để",
"bất",
"đẳng",
"thức",
"đúng",
"với",
"mọi",
"đó",
"là",
"một",
"trường",
"hợp",
"giới",
"hạn",
"của",
"bất",
"đẳng",
"thức",
"bernoulli",
"===",
"hàm",
"tựa",
"mũ",
"===",
"bài",
"toán",
"steiner",
"yêu",
"cầu",
"tìm",
"giá",
"trị",
"lớn",
"nhất",
"của",
"hàm",
"số",
"giá",
"trị",
"lớn",
"nhất",
"này",
"đạt",
"được",
"tại",
"để",
"chứng",
"minh",
"từ",
"bất",
"đẳng",
"thức",
"formula_34",
"ở",
"trên",
"đặt",
"formula_35",
"rồi",
"rút",
"gọn",
"thì",
"ta",
"có",
"formula_36",
"do",
"đó",
"formula_37",
"với",
"mọi",
"số",
"dương",
"tương",
"tự",
"là",
"điểm",
"để",
"hàm",
"số",
"đạt",
"giá",
"trị",
"nhỏ",
"nhất",
"với",
"là",
"số",
"dương",
"tổng",
"quát",
"hơn",
"hàm",
"số",
"với",
"là",
"số",
"dương",
"đạt",
"giá",
"trị",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"khi",
"và",
"đạt",
"giá",
"trị",
"nhỏ",
"nhất",
"tại",
"khi",
"tetration",
"vô",
"hạn",
"hội",
"tụ",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"hay",
"nằm",
"giữa",
"0",
"0660",
"và",
"1",
"4447",
"theo",
"một",
"định",
"lý",
"của",
"leonhard",
"euler",
"===",
"lý",
"thuyết",
"số",
"===",
"số",
"thực",
"là",
"một",
"số",
"vô",
"tỉ"
] |
elatostema calcareum là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"elatostema",
"calcareum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
râches là một xã ở trong tỉnh nord ở miền bắc nước pháp xã này có diện tích 4 87 kilômét vuông dân số năm 1999 là 2813 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 21 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"râches",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"trong",
"tỉnh",
"nord",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"87",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"2813",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"21",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
ilex wardii là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"ilex",
"wardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aquifoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
saprosma elegans là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được korth a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"saprosma",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"korth",
"a",
"p",
"davis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
licania orbicularis là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được spruce ex hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"licania",
"orbicularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"ex",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
cicer balcaricum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được galushko miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cicer",
"balcaricum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"galushko",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
crocidophora tuberculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"crocidophora",
"tuberculalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
töpen là một đô thị ở huyện hof bang bavaria thuộc nước đức | [
"töpen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"hof",
"bang",
"bavaria",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
bryum orthotheciellae là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"bryum",
"orthotheciellae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
velloreille-lès-choye là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng franche-comté phía đông pháp xã có diện tích 4 13 kilômét vuông dân số năm 2006 là 71 người khu vực này có độ cao từ 209-262 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"velloreille-lès-choye",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"haute-saône",
"trong",
"vùng",
"franche-comté",
"phía",
"đông",
"pháp",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"13",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"71",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"209-262",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
rhododactyla micra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rhododactyla",
"micra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
croatia open umag 2021 giải quần vợt croatia mở rộng 2021 còn được biết đến với plava laguna croatia open umag vì lý do tài trợ là một giải quần vợt nam thi đấu trên mặt sân đất nện ngoài trời đây là lần thứ 31 giải quần vợt croatia mở rộng được tổ chức và là một phần của atp tour 250 trong atp tour 2021 giải đấu diễn ra tại international tennis center ở umag croatia từ ngày 19 đến ngày 25 tháng 7 năm 2021 == nội dung đơn == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng vào ngày 12 tháng 7 năm 2021 === vận độngh viên khác === đặc cách bullet duje ajduković bullet holger rune bullet nino serdarušić vượt qua vòng loại bullet daniel altmaier bullet andrea collarini bullet alessandro giannessi bullet filip horanský thua cuộc may mắn bullet renzo olivo === rút lui === bullet trước giải đấu bullet salvatore caruso → thay thế bởi renzo olivo bullet taro daniel → thay thế bởi andrej martin bullet lorenzo musetti → thay thế bởi carlos taberner == nội dung đôi == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng vào ngày 12 tháng 7 năm 2021 === vận động viên khác === đặc cách bullet duje ajduković frane ninčević bullet admir kalender mili poljičak === rút lui === bullet trước giải đấu bullet simone bolelli máximo gonzález → thay thế bởi damir džumhur antonio šančić == nhà vô địch == === đơn === bullet carlos alcaraz đánh bại richard gasquet 6–2 6–2 === đôi === bullet fernando romboli david vega hernández đánh bại tomislav brkić nikola ćaćić 6–3 7–5 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"croatia",
"open",
"umag",
"2021",
"giải",
"quần",
"vợt",
"croatia",
"mở",
"rộng",
"2021",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"plava",
"laguna",
"croatia",
"open",
"umag",
"vì",
"lý",
"do",
"tài",
"trợ",
"là",
"một",
"giải",
"quần",
"vợt",
"nam",
"thi",
"đấu",
"trên",
"mặt",
"sân",
"đất",
"nện",
"ngoài",
"trời",
"đây",
"là",
"lần",
"thứ",
"31",
"giải",
"quần",
"vợt",
"croatia",
"mở",
"rộng",
"được",
"tổ",
"chức",
"và",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"atp",
"tour",
"250",
"trong",
"atp",
"tour",
"2021",
"giải",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"tại",
"international",
"tennis",
"center",
"ở",
"umag",
"croatia",
"từ",
"ngày",
"19",
"đến",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"2021",
"==",
"nội",
"dung",
"đơn",
"==",
"===",
"hạt",
"giống",
"===",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"2021",
"===",
"vận",
"độngh",
"viên",
"khác",
"===",
"đặc",
"cách",
"bullet",
"duje",
"ajduković",
"bullet",
"holger",
"rune",
"bullet",
"nino",
"serdarušić",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"loại",
"bullet",
"daniel",
"altmaier",
"bullet",
"andrea",
"collarini",
"bullet",
"alessandro",
"giannessi",
"bullet",
"filip",
"horanský",
"thua",
"cuộc",
"may",
"mắn",
"bullet",
"renzo",
"olivo",
"===",
"rút",
"lui",
"===",
"bullet",
"trước",
"giải",
"đấu",
"bullet",
"salvatore",
"caruso",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"renzo",
"olivo",
"bullet",
"taro",
"daniel",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"andrej",
"martin",
"bullet",
"lorenzo",
"musetti",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"carlos",
"taberner",
"==",
"nội",
"dung",
"đôi",
"==",
"===",
"hạt",
"giống",
"===",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"2021",
"===",
"vận",
"động",
"viên",
"khác",
"===",
"đặc",
"cách",
"bullet",
"duje",
"ajduković",
"frane",
"ninčević",
"bullet",
"admir",
"kalender",
"mili",
"poljičak",
"===",
"rút",
"lui",
"===",
"bullet",
"trước",
"giải",
"đấu",
"bullet",
"simone",
"bolelli",
"máximo",
"gonzález",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"damir",
"džumhur",
"antonio",
"šančić",
"==",
"nhà",
"vô",
"địch",
"==",
"===",
"đơn",
"===",
"bullet",
"carlos",
"alcaraz",
"đánh",
"bại",
"richard",
"gasquet",
"6–2",
"6–2",
"===",
"đôi",
"===",
"bullet",
"fernando",
"romboli",
"david",
"vega",
"hernández",
"đánh",
"bại",
"tomislav",
"brkić",
"nikola",
"ćaćić",
"6–3",
"7–5",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
võ văn đức 1831- là một võ sĩ ông là người xã nông sơn tổng an thái thượng huyện diên phước phủ điện bàn tỉnh quảng nam nay thuộc huyện điện bàn tỉnh quảng nam ông là người văn võ song toàn nổi danh một thời ở đất võ bình định ông đỗ hoàng giáp võ tên đầy đủ là đệ nhị giáp võ tiến sĩ vào đời tự đức cụ thể là vào năm 1865 trước đó cần nhớ rằng ông đã đỗ cử nhân võ vào 10 năm trước đó năm 1855 | [
"võ",
"văn",
"đức",
"1831-",
"là",
"một",
"võ",
"sĩ",
"ông",
"là",
"người",
"xã",
"nông",
"sơn",
"tổng",
"an",
"thái",
"thượng",
"huyện",
"diên",
"phước",
"phủ",
"điện",
"bàn",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"nay",
"thuộc",
"huyện",
"điện",
"bàn",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"ông",
"là",
"người",
"văn",
"võ",
"song",
"toàn",
"nổi",
"danh",
"một",
"thời",
"ở",
"đất",
"võ",
"bình",
"định",
"ông",
"đỗ",
"hoàng",
"giáp",
"võ",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"đệ",
"nhị",
"giáp",
"võ",
"tiến",
"sĩ",
"vào",
"đời",
"tự",
"đức",
"cụ",
"thể",
"là",
"vào",
"năm",
"1865",
"trước",
"đó",
"cần",
"nhớ",
"rằng",
"ông",
"đã",
"đỗ",
"cử",
"nhân",
"võ",
"vào",
"10",
"năm",
"trước",
"đó",
"năm",
"1855"
] |
hoè lễ thọ dâng một kiếm sông ngăn trời đất rộng nửa non động khép đá thơm hương bám tay ngày hãy còn dài lắm mạch chính nền văn vẫn vững vàng để ghi nhớ công đức của phạm văn nghị nhân dân đã lập đền thờ ở sĩ lâm và ở tam đăng cả hai nơi này đều được công nhận là di tích lịch sử văn hoá hàng năm lễ hội tưởng niệm được tổ chức tại sĩ lâm xã nghĩa lâm vào ngày 14 và 15 tháng giêng âm lịch và tại tam đăng vào ngày 12 tháng chạp âm lịch ngoài ra tên ông còn được chọn để đặt tên cho nhiều đường phố trong cả nước việt nam trong đó có tên đường trước cửa trường thpt phạm văn nghị đoạn từ ngã tư mậu lực đến cầu yên thắng tên đường trước học viện cảnh sát cổ nhuế bắc từ liêm hà nội đường phạm văn nghị ở thành phố nam định thành phố ninh bình đường phạm văn nghị phường đông thành thành phố đà nẵng thành phố vũng tàu đường phạm văn nghị phường thống nhất == tham khảo == bullet quốc sử quán triều nguyễn đại nam chính biên liệt truyện nhị tập quyển 33 nhà xuất bản văn học 2004 bullet triêu dương mục từ phạm văn nghị in trong từ điển văn học bộ mới nhà xuất bản thế giới 2004 bullet nhiều người soạn văn học yêu nước và cách mạng hà nam ninh tập 1 hội vhnt | [
"hoè",
"lễ",
"thọ",
"dâng",
"một",
"kiếm",
"sông",
"ngăn",
"trời",
"đất",
"rộng",
"nửa",
"non",
"động",
"khép",
"đá",
"thơm",
"hương",
"bám",
"tay",
"ngày",
"hãy",
"còn",
"dài",
"lắm",
"mạch",
"chính",
"nền",
"văn",
"vẫn",
"vững",
"vàng",
"để",
"ghi",
"nhớ",
"công",
"đức",
"của",
"phạm",
"văn",
"nghị",
"nhân",
"dân",
"đã",
"lập",
"đền",
"thờ",
"ở",
"sĩ",
"lâm",
"và",
"ở",
"tam",
"đăng",
"cả",
"hai",
"nơi",
"này",
"đều",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"hàng",
"năm",
"lễ",
"hội",
"tưởng",
"niệm",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"sĩ",
"lâm",
"xã",
"nghĩa",
"lâm",
"vào",
"ngày",
"14",
"và",
"15",
"tháng",
"giêng",
"âm",
"lịch",
"và",
"tại",
"tam",
"đăng",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"chạp",
"âm",
"lịch",
"ngoài",
"ra",
"tên",
"ông",
"còn",
"được",
"chọn",
"để",
"đặt",
"tên",
"cho",
"nhiều",
"đường",
"phố",
"trong",
"cả",
"nước",
"việt",
"nam",
"trong",
"đó",
"có",
"tên",
"đường",
"trước",
"cửa",
"trường",
"thpt",
"phạm",
"văn",
"nghị",
"đoạn",
"từ",
"ngã",
"tư",
"mậu",
"lực",
"đến",
"cầu",
"yên",
"thắng",
"tên",
"đường",
"trước",
"học",
"viện",
"cảnh",
"sát",
"cổ",
"nhuế",
"bắc",
"từ",
"liêm",
"hà",
"nội",
"đường",
"phạm",
"văn",
"nghị",
"ở",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"đường",
"phạm",
"văn",
"nghị",
"phường",
"đông",
"thành",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"thành",
"phố",
"vũng",
"tàu",
"đường",
"phạm",
"văn",
"nghị",
"phường",
"thống",
"nhất",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"quốc",
"sử",
"quán",
"triều",
"nguyễn",
"đại",
"nam",
"chính",
"biên",
"liệt",
"truyện",
"nhị",
"tập",
"quyển",
"33",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"học",
"2004",
"bullet",
"triêu",
"dương",
"mục",
"từ",
"phạm",
"văn",
"nghị",
"in",
"trong",
"từ",
"điển",
"văn",
"học",
"bộ",
"mới",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thế",
"giới",
"2004",
"bullet",
"nhiều",
"người",
"soạn",
"văn",
"học",
"yêu",
"nước",
"và",
"cách",
"mạng",
"hà",
"nam",
"ninh",
"tập",
"1",
"hội",
"vhnt"
] |
gemünden westerwald gemünden là một đô thị thuộc một ‘‘verbandsgemeinde’’ ở huyện westerwald trong bang rheinland-pfalz đức đô thị gemünden westerwaldkreis có diện tích 5 19 km² == liên kết ngoài == bullet gemünden trên trang mạng của đô thị tập thể | [
"gemünden",
"westerwald",
"gemünden",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"một",
"‘‘verbandsgemeinde’’",
"ở",
"huyện",
"westerwald",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"đô",
"thị",
"gemünden",
"westerwaldkreis",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"19",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"gemünden",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"đô",
"thị",
"tập",
"thể"
] |
phanxicô thành paola thánh phanxicô thành paola tiếng ý francesco di paola 27 tháng 3 1416 – 2 tháng 4 1507 là một tu sĩ ẩn tu thuộc giáo hội công giáo rôma người sáng lập dòng anh em rất hèn mọn minimes == tiểu sử == phanxicô sinh tại paola một ngôi làng nhỏ thuộc calabria nước ý vào năm 1416 cha mẹ của phanxicô là những người rất nghèo nhưng đạo đức và khiêm tốn tuy kết hôn đã lâu mà chưa có con ông bà đã nguyện xin thánh phanxicô thành assisi cầu bầu lên thiên chúa để được ban ơn cứu giúp sau khi sinh hạ một đứa con trai họ tin là nhờ công lao của thánh phanxicô thành assisi nên đã đặt tên cho con trai mình là phanxicô từ thuở nhỏ phanxicô đã đi học ở trường của các cha dòng phanxicô và tiếp xúc với cuộc sống tu trì của nhà dòng này tuy chưa thực hiện lời khấn dòng nhưng phanxicô đã thể hiện đời sống mẫu mực của mình khiến cho các tu sĩ trong dòng rất cảm kích và muốn giữ cậu bé này ở trong dòng vào năm 15 tuổi phanxicô cùng cha mẹ đi hành hương đến roma cuộc hành hương này tạo nên một bước ngoặt lớn cho cuộc đời phanxicô khiến cho phanxicô chuyển đến sống riêng trong một cái hang với mong muốn làm một ẩn sĩ và dâng hiến cuộc đời mình cho thiên chúa năm 20 tuổi lý tưởng của phanxicô đã lay | [
"phanxicô",
"thành",
"paola",
"thánh",
"phanxicô",
"thành",
"paola",
"tiếng",
"ý",
"francesco",
"di",
"paola",
"27",
"tháng",
"3",
"1416",
"–",
"2",
"tháng",
"4",
"1507",
"là",
"một",
"tu",
"sĩ",
"ẩn",
"tu",
"thuộc",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"người",
"sáng",
"lập",
"dòng",
"anh",
"em",
"rất",
"hèn",
"mọn",
"minimes",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"phanxicô",
"sinh",
"tại",
"paola",
"một",
"ngôi",
"làng",
"nhỏ",
"thuộc",
"calabria",
"nước",
"ý",
"vào",
"năm",
"1416",
"cha",
"mẹ",
"của",
"phanxicô",
"là",
"những",
"người",
"rất",
"nghèo",
"nhưng",
"đạo",
"đức",
"và",
"khiêm",
"tốn",
"tuy",
"kết",
"hôn",
"đã",
"lâu",
"mà",
"chưa",
"có",
"con",
"ông",
"bà",
"đã",
"nguyện",
"xin",
"thánh",
"phanxicô",
"thành",
"assisi",
"cầu",
"bầu",
"lên",
"thiên",
"chúa",
"để",
"được",
"ban",
"ơn",
"cứu",
"giúp",
"sau",
"khi",
"sinh",
"hạ",
"một",
"đứa",
"con",
"trai",
"họ",
"tin",
"là",
"nhờ",
"công",
"lao",
"của",
"thánh",
"phanxicô",
"thành",
"assisi",
"nên",
"đã",
"đặt",
"tên",
"cho",
"con",
"trai",
"mình",
"là",
"phanxicô",
"từ",
"thuở",
"nhỏ",
"phanxicô",
"đã",
"đi",
"học",
"ở",
"trường",
"của",
"các",
"cha",
"dòng",
"phanxicô",
"và",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"cuộc",
"sống",
"tu",
"trì",
"của",
"nhà",
"dòng",
"này",
"tuy",
"chưa",
"thực",
"hiện",
"lời",
"khấn",
"dòng",
"nhưng",
"phanxicô",
"đã",
"thể",
"hiện",
"đời",
"sống",
"mẫu",
"mực",
"của",
"mình",
"khiến",
"cho",
"các",
"tu",
"sĩ",
"trong",
"dòng",
"rất",
"cảm",
"kích",
"và",
"muốn",
"giữ",
"cậu",
"bé",
"này",
"ở",
"trong",
"dòng",
"vào",
"năm",
"15",
"tuổi",
"phanxicô",
"cùng",
"cha",
"mẹ",
"đi",
"hành",
"hương",
"đến",
"roma",
"cuộc",
"hành",
"hương",
"này",
"tạo",
"nên",
"một",
"bước",
"ngoặt",
"lớn",
"cho",
"cuộc",
"đời",
"phanxicô",
"khiến",
"cho",
"phanxicô",
"chuyển",
"đến",
"sống",
"riêng",
"trong",
"một",
"cái",
"hang",
"với",
"mong",
"muốn",
"làm",
"một",
"ẩn",
"sĩ",
"và",
"dâng",
"hiến",
"cuộc",
"đời",
"mình",
"cho",
"thiên",
"chúa",
"năm",
"20",
"tuổi",
"lý",
"tưởng",
"của",
"phanxicô",
"đã",
"lay"
] |
buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo là một câu có ngữ pháp hợp lệ trong tiếng anh câu này là một ví dụ về cách thức mà các từ đồng âm nhưng khác nghĩa homonym và các từ đồng âm nhưng khác chữ viết homophone có thể được sử dụng để tạo ra các cấu trúc ngôn ngữ phức tạp câu này đã được bàn luận trong văn học kể từ khi nó được giáo sư william j rapaport tại đại học tại buffalo sử dụng vào năm 1972 giáo sư rapaport đã đăng câu này trên linguist list vào năm 1992 câu này cũng xuất hiện trong một cuốn sách năm 1994 có tựa đề the language instinct của steven pinker với vai trò như một thí dụ về một câu mà trông có vẻ như vô nghĩa nhưng thực ra lại đúng ngữ pháp pinker nêu đích danh học trò của ông annie senghas chính là người đã chế tác ra câu này ý nghĩa của câu này dần trở nên rõ ràng hơn khi nó được hiểu là thành phố buffalo new york và động từ ít phổ biến là to buffalo có nghĩa là ăn hiếp hay bắt nạt và khi phép chấm câu và ngữ pháp được mở rộng thì câu này được đọc như sau buffalo buffalo that buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo nghĩa của nó càng rõ ràng hơn khi các từ đồng nghĩa được dùng để giải thích | [
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"là",
"một",
"câu",
"có",
"ngữ",
"pháp",
"hợp",
"lệ",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"câu",
"này",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"cách",
"thức",
"mà",
"các",
"từ",
"đồng",
"âm",
"nhưng",
"khác",
"nghĩa",
"homonym",
"và",
"các",
"từ",
"đồng",
"âm",
"nhưng",
"khác",
"chữ",
"viết",
"homophone",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"ra",
"các",
"cấu",
"trúc",
"ngôn",
"ngữ",
"phức",
"tạp",
"câu",
"này",
"đã",
"được",
"bàn",
"luận",
"trong",
"văn",
"học",
"kể",
"từ",
"khi",
"nó",
"được",
"giáo",
"sư",
"william",
"j",
"rapaport",
"tại",
"đại",
"học",
"tại",
"buffalo",
"sử",
"dụng",
"vào",
"năm",
"1972",
"giáo",
"sư",
"rapaport",
"đã",
"đăng",
"câu",
"này",
"trên",
"linguist",
"list",
"vào",
"năm",
"1992",
"câu",
"này",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"cuốn",
"sách",
"năm",
"1994",
"có",
"tựa",
"đề",
"the",
"language",
"instinct",
"của",
"steven",
"pinker",
"với",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"thí",
"dụ",
"về",
"một",
"câu",
"mà",
"trông",
"có",
"vẻ",
"như",
"vô",
"nghĩa",
"nhưng",
"thực",
"ra",
"lại",
"đúng",
"ngữ",
"pháp",
"pinker",
"nêu",
"đích",
"danh",
"học",
"trò",
"của",
"ông",
"annie",
"senghas",
"chính",
"là",
"người",
"đã",
"chế",
"tác",
"ra",
"câu",
"này",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"câu",
"này",
"dần",
"trở",
"nên",
"rõ",
"ràng",
"hơn",
"khi",
"nó",
"được",
"hiểu",
"là",
"thành",
"phố",
"buffalo",
"new",
"york",
"và",
"động",
"từ",
"ít",
"phổ",
"biến",
"là",
"to",
"buffalo",
"có",
"nghĩa",
"là",
"ăn",
"hiếp",
"hay",
"bắt",
"nạt",
"và",
"khi",
"phép",
"chấm",
"câu",
"và",
"ngữ",
"pháp",
"được",
"mở",
"rộng",
"thì",
"câu",
"này",
"được",
"đọc",
"như",
"sau",
"buffalo",
"buffalo",
"that",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"buffalo",
"nghĩa",
"của",
"nó",
"càng",
"rõ",
"ràng",
"hơn",
"khi",
"các",
"từ",
"đồng",
"nghĩa",
"được",
"dùng",
"để",
"giải",
"thích"
] |
agathosma acutissima là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được dummer mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"agathosma",
"acutissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"dummer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
sochaux là một xã trong vùng hành chính franche-comté thuộc tỉnh doubs quận montbéliard tổng sochaux-grand-charmont tọa độ địa lý của xã là 47° 31 vĩ độ bắc 06° 49 kinh độ đông sochaux nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 317 mét và điểm cao nhất là 398 mét xã có diện tích 2 17 km² dân số vào thời điểm 1999 là 4 552 người mật độ dân số là 2098 người km² == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign bullet sochaux on the regional web site == liên kết ngoài == bullet official website bullet the peugeot museum at sochaux | [
"sochaux",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hành",
"chính",
"franche-comté",
"thuộc",
"tỉnh",
"doubs",
"quận",
"montbéliard",
"tổng",
"sochaux-grand-charmont",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"47°",
"31",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"49",
"kinh",
"độ",
"đông",
"sochaux",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"m",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"là",
"317",
"mét",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"398",
"mét",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"17",
"km²",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1999",
"là",
"4",
"552",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"2098",
"người",
"km²",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"bullet",
"sochaux",
"on",
"the",
"regional",
"web",
"site",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet",
"the",
"peugeot",
"museum",
"at",
"sochaux"
] |
ischnojoppa luteator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ischnojoppa",
"luteator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cardiosace perilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cardiosace",
"perilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tướng johannes frießner đã điều các sư đoàn cảnh sát thiết giáp ss 3 và 4 từ hướng bắc miskolc về gần budapest phối hợp với quân đoàn xe tăng 3 và tập đoàn quân 2 hungary tăng mật độ phòng thủ trên hướng đông budapest ngày 11 tháng 11 cụm kỵ binh cơ giới của tướng pliyev đã tiến công được 100 km dọc bờ tây sông tisza ngày 14 tháng 11 chủ lực của các tập đoàn quân 40 27 và 53 liên xô đã tập kết đủ bên hữu ngạn sông tisza và bắt đầu tấn công tuy nhiên trước sức phòng thủ của 11 sư đoàn đức hungary cuộc tấn công phát triển rất chậm chạp trong bùn lầy dựa vào hệ thống phòng thủ thứ 2 được chuẩn bị trước liên quân đức hungary vẫn giữ được tuyến phòng thủ trên các dãy đồi từ miskolc qua eger và hatvan đến szegled các sư đoàn kỵ binh và các lữ đoàn cơ giới liên xô mở nhiều cuộc đột kích nhưng vẫn không vượt qua được tuyến phòng thủ này ngày 24 tháng 11 năm 1944 nguyên soái s k timoshenko sử dụng quyền của đại diện đại bản doanh tại hướng tây nam quyết định dừng tấn công trong báo cáo cùng ngày gửi về stavka ông nêu rõ nguyên nhân của quyết định đó === giai đoạn thứ ba === những kiến giải của s k timoshenko được đại bản doanh chấp nhận và ngày 26 tháng 11 phương diện quân | [
"tướng",
"johannes",
"frießner",
"đã",
"điều",
"các",
"sư",
"đoàn",
"cảnh",
"sát",
"thiết",
"giáp",
"ss",
"3",
"và",
"4",
"từ",
"hướng",
"bắc",
"miskolc",
"về",
"gần",
"budapest",
"phối",
"hợp",
"với",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"3",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"2",
"hungary",
"tăng",
"mật",
"độ",
"phòng",
"thủ",
"trên",
"hướng",
"đông",
"budapest",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"cụm",
"kỵ",
"binh",
"cơ",
"giới",
"của",
"tướng",
"pliyev",
"đã",
"tiến",
"công",
"được",
"100",
"km",
"dọc",
"bờ",
"tây",
"sông",
"tisza",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"chủ",
"lực",
"của",
"các",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"40",
"27",
"và",
"53",
"liên",
"xô",
"đã",
"tập",
"kết",
"đủ",
"bên",
"hữu",
"ngạn",
"sông",
"tisza",
"và",
"bắt",
"đầu",
"tấn",
"công",
"tuy",
"nhiên",
"trước",
"sức",
"phòng",
"thủ",
"của",
"11",
"sư",
"đoàn",
"đức",
"hungary",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"phát",
"triển",
"rất",
"chậm",
"chạp",
"trong",
"bùn",
"lầy",
"dựa",
"vào",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thủ",
"thứ",
"2",
"được",
"chuẩn",
"bị",
"trước",
"liên",
"quân",
"đức",
"hungary",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"trên",
"các",
"dãy",
"đồi",
"từ",
"miskolc",
"qua",
"eger",
"và",
"hatvan",
"đến",
"szegled",
"các",
"sư",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"và",
"các",
"lữ",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"liên",
"xô",
"mở",
"nhiều",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"nhưng",
"vẫn",
"không",
"vượt",
"qua",
"được",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"này",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"1944",
"nguyên",
"soái",
"s",
"k",
"timoshenko",
"sử",
"dụng",
"quyền",
"của",
"đại",
"diện",
"đại",
"bản",
"doanh",
"tại",
"hướng",
"tây",
"nam",
"quyết",
"định",
"dừng",
"tấn",
"công",
"trong",
"báo",
"cáo",
"cùng",
"ngày",
"gửi",
"về",
"stavka",
"ông",
"nêu",
"rõ",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"quyết",
"định",
"đó",
"===",
"giai",
"đoạn",
"thứ",
"ba",
"===",
"những",
"kiến",
"giải",
"của",
"s",
"k",
"timoshenko",
"được",
"đại",
"bản",
"doanh",
"chấp",
"nhận",
"và",
"ngày",
"26",
"tháng",
"11",
"phương",
"diện",
"quân"
] |
đã biến mất sau đó dự án giới thiệu sư tử châu á để tìm môi trường sống thay thế cho việc giới thiệu lại sư tử châu á đã được theo đuổi vào đầu những năm 1990 các nhà sinh học từ viện động vật hoang dã ấn độ đã đánh giá một số địa điểm dịch chuyển tiềm năng về sự phù hợp của chúng liên quan đến dân số con mồi hiện tại và điều kiện môi trường sống khu bảo tồn động vật hoang dã palpur-kuno ở phía bắc madhya pradesh được xếp hạng là địa điểm hứa hẹn nhất tiếp theo là khu bảo tồn động vật hoang dã sita mata và công viên quốc gia darrah cho đến năm 2000 1 100 gia đình từ 16 ngôi làng đã được tái định cư từ khu bảo tồn động vật hoang dã palpur-kuno và 500 gia đình khác từ tám ngôi làng dự kiến cũng sẽ được tái định cư với kế hoạch tái định cư này khu vực được bảo vệ đã được mở rộng thêm 345 km2 133 dặm vuông các quan chức bang gujarat đã phản đối việc di dời vì điều đó sẽ khiến thánh địa gir mất đi vị thế là ngôi nhà duy nhất trên thế giới của sư tử châu á gujarat đưa ra một số ý kiến phản đối đề xuất này và do đó vấn đề đã diễn ra trước tòa án tối cao ấn độ vào tháng 4 năm 2013 tòa án tối cao | [
"đã",
"biến",
"mất",
"sau",
"đó",
"dự",
"án",
"giới",
"thiệu",
"sư",
"tử",
"châu",
"á",
"để",
"tìm",
"môi",
"trường",
"sống",
"thay",
"thế",
"cho",
"việc",
"giới",
"thiệu",
"lại",
"sư",
"tử",
"châu",
"á",
"đã",
"được",
"theo",
"đuổi",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1990",
"các",
"nhà",
"sinh",
"học",
"từ",
"viện",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"ấn",
"độ",
"đã",
"đánh",
"giá",
"một",
"số",
"địa",
"điểm",
"dịch",
"chuyển",
"tiềm",
"năng",
"về",
"sự",
"phù",
"hợp",
"của",
"chúng",
"liên",
"quan",
"đến",
"dân",
"số",
"con",
"mồi",
"hiện",
"tại",
"và",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"sống",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"palpur-kuno",
"ở",
"phía",
"bắc",
"madhya",
"pradesh",
"được",
"xếp",
"hạng",
"là",
"địa",
"điểm",
"hứa",
"hẹn",
"nhất",
"tiếp",
"theo",
"là",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"sita",
"mata",
"và",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"darrah",
"cho",
"đến",
"năm",
"2000",
"1",
"100",
"gia",
"đình",
"từ",
"16",
"ngôi",
"làng",
"đã",
"được",
"tái",
"định",
"cư",
"từ",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"palpur-kuno",
"và",
"500",
"gia",
"đình",
"khác",
"từ",
"tám",
"ngôi",
"làng",
"dự",
"kiến",
"cũng",
"sẽ",
"được",
"tái",
"định",
"cư",
"với",
"kế",
"hoạch",
"tái",
"định",
"cư",
"này",
"khu",
"vực",
"được",
"bảo",
"vệ",
"đã",
"được",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"345",
"km2",
"133",
"dặm",
"vuông",
"các",
"quan",
"chức",
"bang",
"gujarat",
"đã",
"phản",
"đối",
"việc",
"di",
"dời",
"vì",
"điều",
"đó",
"sẽ",
"khiến",
"thánh",
"địa",
"gir",
"mất",
"đi",
"vị",
"thế",
"là",
"ngôi",
"nhà",
"duy",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"của",
"sư",
"tử",
"châu",
"á",
"gujarat",
"đưa",
"ra",
"một",
"số",
"ý",
"kiến",
"phản",
"đối",
"đề",
"xuất",
"này",
"và",
"do",
"đó",
"vấn",
"đề",
"đã",
"diễn",
"ra",
"trước",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"ấn",
"độ",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao"
] |
đã thực hiện được những việc đỗ bang cho biết khi vào được trong cung đoàn tư trực đã kết nghĩa với đinh đạo dự kiến tư trực sẽ tìm cách giải thoát cho đinh đạo và đưa ông vào nam gặp trương định để cùng kháng pháp đây là một thành công lớn của hội vì thuở đó nơi chùa pháp vân tọa lạc là một vùng đồi núi hiểm trở đi lại rất khó khăn ít người lui tới chùa pháp vân cách kinh thành 5 km chỉ cách vạn niên cơ lăng tự đức khoảng 1 km nơi mà ngày cũng như đêm luôn có khoảng ba ngàn quân lính phu thợ đang chịu khổ sở vì việc xây lăng và đây chính là đối tượng cần tuyền truyền để trở thành lực lượng nồng cốt cho cuộc nổi dậy nhờ công tác tuyên truyền vận động hội có thêm một số người tham gia như tôn thất cúc hữu quân tôn thất giác vệ úy lê chí trực đội trưởng lê văn cơ đội trưởng bùi văn liệu suất đội lê văn tề lính vũ lâm nguyễn văn quí nhà sư trụ trì chùa long quang có chùa riêng là pháp vân nguyễn văn viên nhà sư nguyễn văn lý nhà sư v v === bước iii khởi sự === sau khi mọi công tác chuẩn bị đã hoàn tất bộ chỉ huy do đoàn hữu trưng lãnh đạo quyết định chọn đêm 16 rạng ngày 17 tháng 9 năm 1866 là ngày hữu quân tôn thất cúc trực ở | [
"đã",
"thực",
"hiện",
"được",
"những",
"việc",
"đỗ",
"bang",
"cho",
"biết",
"khi",
"vào",
"được",
"trong",
"cung",
"đoàn",
"tư",
"trực",
"đã",
"kết",
"nghĩa",
"với",
"đinh",
"đạo",
"dự",
"kiến",
"tư",
"trực",
"sẽ",
"tìm",
"cách",
"giải",
"thoát",
"cho",
"đinh",
"đạo",
"và",
"đưa",
"ông",
"vào",
"nam",
"gặp",
"trương",
"định",
"để",
"cùng",
"kháng",
"pháp",
"đây",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"lớn",
"của",
"hội",
"vì",
"thuở",
"đó",
"nơi",
"chùa",
"pháp",
"vân",
"tọa",
"lạc",
"là",
"một",
"vùng",
"đồi",
"núi",
"hiểm",
"trở",
"đi",
"lại",
"rất",
"khó",
"khăn",
"ít",
"người",
"lui",
"tới",
"chùa",
"pháp",
"vân",
"cách",
"kinh",
"thành",
"5",
"km",
"chỉ",
"cách",
"vạn",
"niên",
"cơ",
"lăng",
"tự",
"đức",
"khoảng",
"1",
"km",
"nơi",
"mà",
"ngày",
"cũng",
"như",
"đêm",
"luôn",
"có",
"khoảng",
"ba",
"ngàn",
"quân",
"lính",
"phu",
"thợ",
"đang",
"chịu",
"khổ",
"sở",
"vì",
"việc",
"xây",
"lăng",
"và",
"đây",
"chính",
"là",
"đối",
"tượng",
"cần",
"tuyền",
"truyền",
"để",
"trở",
"thành",
"lực",
"lượng",
"nồng",
"cốt",
"cho",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"nhờ",
"công",
"tác",
"tuyên",
"truyền",
"vận",
"động",
"hội",
"có",
"thêm",
"một",
"số",
"người",
"tham",
"gia",
"như",
"tôn",
"thất",
"cúc",
"hữu",
"quân",
"tôn",
"thất",
"giác",
"vệ",
"úy",
"lê",
"chí",
"trực",
"đội",
"trưởng",
"lê",
"văn",
"cơ",
"đội",
"trưởng",
"bùi",
"văn",
"liệu",
"suất",
"đội",
"lê",
"văn",
"tề",
"lính",
"vũ",
"lâm",
"nguyễn",
"văn",
"quí",
"nhà",
"sư",
"trụ",
"trì",
"chùa",
"long",
"quang",
"có",
"chùa",
"riêng",
"là",
"pháp",
"vân",
"nguyễn",
"văn",
"viên",
"nhà",
"sư",
"nguyễn",
"văn",
"lý",
"nhà",
"sư",
"v",
"v",
"===",
"bước",
"iii",
"khởi",
"sự",
"===",
"sau",
"khi",
"mọi",
"công",
"tác",
"chuẩn",
"bị",
"đã",
"hoàn",
"tất",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"do",
"đoàn",
"hữu",
"trưng",
"lãnh",
"đạo",
"quyết",
"định",
"chọn",
"đêm",
"16",
"rạng",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1866",
"là",
"ngày",
"hữu",
"quân",
"tôn",
"thất",
"cúc",
"trực",
"ở"
] |
lập các tướng trông giữ biên cương đều là những trung thần có đủ tài đức do đó sau một thời gian họ lập công ngoài biên ải triều đình đều triệu về cho giữ chức vụ cao kể cả tể tướng như lý tĩnh lý tích lưu nhân quỹ lâu sư đức tiết nột quách nguyên chấn trương gia trinh trương duyệt tiêu khao… đối với các phiên tướng tướng người thiểu số dù họ có lòng trung thành nhà đường vẫn luôn khống chế chức vụ dù để họ làm tướng cầm quân nhưng vẫn phân công một đại thần người hán đi kèm giữ vai trò thống soái nhằm kiềm chế họ chính sách này giúp hạn chế tình trạng cát cứ của các tướng lĩnh địa phương không ai nắm quyền ngoài biên ải quá lâu và các tướng người thiểu số có sự giám sát nhưng đến khi lý lâm phủ làm tể tướng sợ các tướng ngoài biên ải về giành mất ngôi đầu triều của mình nên kiến nghị huyền tông áp dụng chính sách dùng các tướng người hồ làm thống soái ngoài biên cương không khống chế họ ở dưới một đại thần người hán của triều đình nữa lý do lý lâm phủ nêu ra là các tướng người hồ dũng cảm thiện chiến không có mối quan hệ xã hội phức tạp ở trung nguyên không biết chữ hán cô lập không có bè cánh như vậy đáng tin cậy hơn các tướng người hán đường | [
"lập",
"các",
"tướng",
"trông",
"giữ",
"biên",
"cương",
"đều",
"là",
"những",
"trung",
"thần",
"có",
"đủ",
"tài",
"đức",
"do",
"đó",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"họ",
"lập",
"công",
"ngoài",
"biên",
"ải",
"triều",
"đình",
"đều",
"triệu",
"về",
"cho",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"cao",
"kể",
"cả",
"tể",
"tướng",
"như",
"lý",
"tĩnh",
"lý",
"tích",
"lưu",
"nhân",
"quỹ",
"lâu",
"sư",
"đức",
"tiết",
"nột",
"quách",
"nguyên",
"chấn",
"trương",
"gia",
"trinh",
"trương",
"duyệt",
"tiêu",
"khao…",
"đối",
"với",
"các",
"phiên",
"tướng",
"tướng",
"người",
"thiểu",
"số",
"dù",
"họ",
"có",
"lòng",
"trung",
"thành",
"nhà",
"đường",
"vẫn",
"luôn",
"khống",
"chế",
"chức",
"vụ",
"dù",
"để",
"họ",
"làm",
"tướng",
"cầm",
"quân",
"nhưng",
"vẫn",
"phân",
"công",
"một",
"đại",
"thần",
"người",
"hán",
"đi",
"kèm",
"giữ",
"vai",
"trò",
"thống",
"soái",
"nhằm",
"kiềm",
"chế",
"họ",
"chính",
"sách",
"này",
"giúp",
"hạn",
"chế",
"tình",
"trạng",
"cát",
"cứ",
"của",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"địa",
"phương",
"không",
"ai",
"nắm",
"quyền",
"ngoài",
"biên",
"ải",
"quá",
"lâu",
"và",
"các",
"tướng",
"người",
"thiểu",
"số",
"có",
"sự",
"giám",
"sát",
"nhưng",
"đến",
"khi",
"lý",
"lâm",
"phủ",
"làm",
"tể",
"tướng",
"sợ",
"các",
"tướng",
"ngoài",
"biên",
"ải",
"về",
"giành",
"mất",
"ngôi",
"đầu",
"triều",
"của",
"mình",
"nên",
"kiến",
"nghị",
"huyền",
"tông",
"áp",
"dụng",
"chính",
"sách",
"dùng",
"các",
"tướng",
"người",
"hồ",
"làm",
"thống",
"soái",
"ngoài",
"biên",
"cương",
"không",
"khống",
"chế",
"họ",
"ở",
"dưới",
"một",
"đại",
"thần",
"người",
"hán",
"của",
"triều",
"đình",
"nữa",
"lý",
"do",
"lý",
"lâm",
"phủ",
"nêu",
"ra",
"là",
"các",
"tướng",
"người",
"hồ",
"dũng",
"cảm",
"thiện",
"chiến",
"không",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"xã",
"hội",
"phức",
"tạp",
"ở",
"trung",
"nguyên",
"không",
"biết",
"chữ",
"hán",
"cô",
"lập",
"không",
"có",
"bè",
"cánh",
"như",
"vậy",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"hơn",
"các",
"tướng",
"người",
"hán",
"đường"
] |
thấp <0 4m ở ấp sóc kha xã hoà ân cây gòn xã phong thạnh nhìn chung địa hình huyện cầu kè thích hợp cho canh tác lúa hoa màu và cây lâu năm tuy nhiên ở một số khu vực trũng thấp và gò cao cục bộ thường bị ngập úng khô hạn thủy văn sông cầu kè là sông chạy qua khu vực trung tâm thị trấn thuyền bè có trọng tải 20 30 tấn giao thông dễ dàng bề rộng của sông 20 24m sâu 4m chịu tác động chế độ bán nhật triều không đều trên biển đông mực nước đỉnh triều hàng tháng thay đổi từ 1 0 đến 1 4m huyện cầu kè chịu ảnh hưởng triều sông hậu với 21 km chiều dài nằm dọc bờ sông hậu và hệ thống sông rạch chính đều bắt nguồn từ sông hậu như sông bông bót tổng tồn bà nghệ rạch tân định ngoài ra huyện còn chịu ảnh hưởng triều của sông cổ chiên khá mạnh thông qua kênh trà ngoa ở phần đất xã thạnh phú huyện chịu ảnh hưởng chế độ bán nhật triều không đều ngày lên xuống 2 lần mỗi tháng có 2 lần triều cường sau ngày 1 và 15 âm lịch và 2 lần triều kém sau ngày 7 và 23 âm lịch từ 2 3 ngày dân số toàn huyện có 31 148 hộ với các dân tộc anh em sinh sống như kinh khmer hoa cùng chung sống dân số 111 964 người trong đó dân tộc kinh 88 523 | [
"thấp",
"<0",
"4m",
"ở",
"ấp",
"sóc",
"kha",
"xã",
"hoà",
"ân",
"cây",
"gòn",
"xã",
"phong",
"thạnh",
"nhìn",
"chung",
"địa",
"hình",
"huyện",
"cầu",
"kè",
"thích",
"hợp",
"cho",
"canh",
"tác",
"lúa",
"hoa",
"màu",
"và",
"cây",
"lâu",
"năm",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"trũng",
"thấp",
"và",
"gò",
"cao",
"cục",
"bộ",
"thường",
"bị",
"ngập",
"úng",
"khô",
"hạn",
"thủy",
"văn",
"sông",
"cầu",
"kè",
"là",
"sông",
"chạy",
"qua",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"thị",
"trấn",
"thuyền",
"bè",
"có",
"trọng",
"tải",
"20",
"30",
"tấn",
"giao",
"thông",
"dễ",
"dàng",
"bề",
"rộng",
"của",
"sông",
"20",
"24m",
"sâu",
"4m",
"chịu",
"tác",
"động",
"chế",
"độ",
"bán",
"nhật",
"triều",
"không",
"đều",
"trên",
"biển",
"đông",
"mực",
"nước",
"đỉnh",
"triều",
"hàng",
"tháng",
"thay",
"đổi",
"từ",
"1",
"0",
"đến",
"1",
"4m",
"huyện",
"cầu",
"kè",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"triều",
"sông",
"hậu",
"với",
"21",
"km",
"chiều",
"dài",
"nằm",
"dọc",
"bờ",
"sông",
"hậu",
"và",
"hệ",
"thống",
"sông",
"rạch",
"chính",
"đều",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"sông",
"hậu",
"như",
"sông",
"bông",
"bót",
"tổng",
"tồn",
"bà",
"nghệ",
"rạch",
"tân",
"định",
"ngoài",
"ra",
"huyện",
"còn",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"triều",
"của",
"sông",
"cổ",
"chiên",
"khá",
"mạnh",
"thông",
"qua",
"kênh",
"trà",
"ngoa",
"ở",
"phần",
"đất",
"xã",
"thạnh",
"phú",
"huyện",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"chế",
"độ",
"bán",
"nhật",
"triều",
"không",
"đều",
"ngày",
"lên",
"xuống",
"2",
"lần",
"mỗi",
"tháng",
"có",
"2",
"lần",
"triều",
"cường",
"sau",
"ngày",
"1",
"và",
"15",
"âm",
"lịch",
"và",
"2",
"lần",
"triều",
"kém",
"sau",
"ngày",
"7",
"và",
"23",
"âm",
"lịch",
"từ",
"2",
"3",
"ngày",
"dân",
"số",
"toàn",
"huyện",
"có",
"31",
"148",
"hộ",
"với",
"các",
"dân",
"tộc",
"anh",
"em",
"sinh",
"sống",
"như",
"kinh",
"khmer",
"hoa",
"cùng",
"chung",
"sống",
"dân",
"số",
"111",
"964",
"người",
"trong",
"đó",
"dân",
"tộc",
"kinh",
"88",
"523"
] |
một điểm nhỏ quá cảnh qua đĩa của mặt trời == nhìn từ trái đất == cả hai mặt trăng đều quá nhỏ để tạo ra bóng trên sao hỏa có thể nhìn thấy từ trái đất tuy nhiên ngay sau khi các vệ tinh nhân tạo đầu tiên được đặt trên quỹ đạo quanh sao hỏa bóng của phobos đã được nhìn thấy trong các bức ảnh truyền đến trái đất một trong những bức ảnh này là từ rover opportunity của nasa == liên kết ngoài == bullet nhật thực của mặt trời bởi phobos | [
"một",
"điểm",
"nhỏ",
"quá",
"cảnh",
"qua",
"đĩa",
"của",
"mặt",
"trời",
"==",
"nhìn",
"từ",
"trái",
"đất",
"==",
"cả",
"hai",
"mặt",
"trăng",
"đều",
"quá",
"nhỏ",
"để",
"tạo",
"ra",
"bóng",
"trên",
"sao",
"hỏa",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"từ",
"trái",
"đất",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"khi",
"các",
"vệ",
"tinh",
"nhân",
"tạo",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đặt",
"trên",
"quỹ",
"đạo",
"quanh",
"sao",
"hỏa",
"bóng",
"của",
"phobos",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"các",
"bức",
"ảnh",
"truyền",
"đến",
"trái",
"đất",
"một",
"trong",
"những",
"bức",
"ảnh",
"này",
"là",
"từ",
"rover",
"opportunity",
"của",
"nasa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nhật",
"thực",
"của",
"mặt",
"trời",
"bởi",
"phobos"
] |
lãnh thổ của chúng trước các kẻ thù trong suốt cuộc đời tôm tít có thể có đến 20-30 mùa sinh sản tùy theo loài mà trứng có thể được chôn dưới đất hay được con cái mang dưới bụng cho đến khi trứng nở và cũng tùy theo loài mà con đực và con cái có thể chỉ gặp nhau để giao phối rồi hết hoặc chúng có thể có quan hệ một vợ một chồng trong thời gian dài trong những loài tôm tít chung thủy thời gian kết hôn có thể lên tới 20 năm cặp vợ chồng sống chung trong một hang và có thể giúp đỡ nhau trong công việc cả vợ lẫn chồng đều tham gia vào việc chăm sóc trứng trong chi pullosquilla và một số loài thuộc chi nannosquilla con cái sẽ đẻ hai ổ trứng một ổ để cho chồng chăm và một ổ thì vợ lo trong một số loài khác con cái lo việc chăm trứng còn con đực thì kiếm ăn cho cả gia đình sau khi trứng nở giai đoạn ấu trùng dạng phiêu sinh vật của tôm con có thể kéo dài tới 3 tháng mặc dù phần nhiều tôm tít thường có lối di chuyển giống như ở tôm thật sự và tôm hùm loài tôm tít nannosquilla decemspinosa được ghi nhận là có khả năng búng người theo một chuyển động vòng tròn thô sơ chúng sống ở các vùng nước nông và có nền đất cát vào lúc triều thấp n decemspinosa | [
"lãnh",
"thổ",
"của",
"chúng",
"trước",
"các",
"kẻ",
"thù",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"tôm",
"tít",
"có",
"thể",
"có",
"đến",
"20-30",
"mùa",
"sinh",
"sản",
"tùy",
"theo",
"loài",
"mà",
"trứng",
"có",
"thể",
"được",
"chôn",
"dưới",
"đất",
"hay",
"được",
"con",
"cái",
"mang",
"dưới",
"bụng",
"cho",
"đến",
"khi",
"trứng",
"nở",
"và",
"cũng",
"tùy",
"theo",
"loài",
"mà",
"con",
"đực",
"và",
"con",
"cái",
"có",
"thể",
"chỉ",
"gặp",
"nhau",
"để",
"giao",
"phối",
"rồi",
"hết",
"hoặc",
"chúng",
"có",
"thể",
"có",
"quan",
"hệ",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"trong",
"những",
"loài",
"tôm",
"tít",
"chung",
"thủy",
"thời",
"gian",
"kết",
"hôn",
"có",
"thể",
"lên",
"tới",
"20",
"năm",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"chung",
"trong",
"một",
"hang",
"và",
"có",
"thể",
"giúp",
"đỡ",
"nhau",
"trong",
"công",
"việc",
"cả",
"vợ",
"lẫn",
"chồng",
"đều",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"chăm",
"sóc",
"trứng",
"trong",
"chi",
"pullosquilla",
"và",
"một",
"số",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"nannosquilla",
"con",
"cái",
"sẽ",
"đẻ",
"hai",
"ổ",
"trứng",
"một",
"ổ",
"để",
"cho",
"chồng",
"chăm",
"và",
"một",
"ổ",
"thì",
"vợ",
"lo",
"trong",
"một",
"số",
"loài",
"khác",
"con",
"cái",
"lo",
"việc",
"chăm",
"trứng",
"còn",
"con",
"đực",
"thì",
"kiếm",
"ăn",
"cho",
"cả",
"gia",
"đình",
"sau",
"khi",
"trứng",
"nở",
"giai",
"đoạn",
"ấu",
"trùng",
"dạng",
"phiêu",
"sinh",
"vật",
"của",
"tôm",
"con",
"có",
"thể",
"kéo",
"dài",
"tới",
"3",
"tháng",
"mặc",
"dù",
"phần",
"nhiều",
"tôm",
"tít",
"thường",
"có",
"lối",
"di",
"chuyển",
"giống",
"như",
"ở",
"tôm",
"thật",
"sự",
"và",
"tôm",
"hùm",
"loài",
"tôm",
"tít",
"nannosquilla",
"decemspinosa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"có",
"khả",
"năng",
"búng",
"người",
"theo",
"một",
"chuyển",
"động",
"vòng",
"tròn",
"thô",
"sơ",
"chúng",
"sống",
"ở",
"các",
"vùng",
"nước",
"nông",
"và",
"có",
"nền",
"đất",
"cát",
"vào",
"lúc",
"triều",
"thấp",
"n",
"decemspinosa"
] |
chẳng hạn như những quân vương tại trung java lập tức tuyên bố bản thân trung thành với cộng hòa trong khi nhiều raja ở các đảo xa thì ít nhiệt tình hơn sự miễn cường của nhiều đảo xa càng sâu sắc thêm do tính chất cấp tiến phi quy tộc và đôi khi là hồi giáo của tập thể lãnh đạo cộng hòa tập trung tại java tuy nhiên cộng hòa nhận được sự ủng hộ từ nam sulawesi bao gồm quốc vương của bone nước vẫn chống hà lan từ đầu thế kỷ và từ raja makassar và bugis do họ ủng hộ thống đốc jakarta của cộng hòa- một người menado theo cơ đốc giáo nhiều raja bali chấp thuận quyền uy của cộng hòa lo sợ người hà lan sẽ cố gắng tái lập quyền lực của họ tại indonesia chính phủ cộng hòa mới và các lãnh đạo của nó nhanh chóng củng cố chính quyền non trẻ bên trong indonesia chính phủ mới dù nhiệt tình song mong manh và tập trung tại java chính phủ hiếm khi và lỏng lẻo trong việc tiếp xúc với các đảo xa vốn có nhiều binh sĩ nhật bản hơn ít chỉ huy nhật đồng cảm hơn và ít các lãnh đạo và nhà hoạt động cộng hòa trong tháng 11 năm 1945 một chính phủ nghị viện được thiết lập và sjahrir được bổ nhiệm làm thủ tướng === đồng minh chống cách mạng === người hà lan cáo buộc sukarno và hatta cộng | [
"chẳng",
"hạn",
"như",
"những",
"quân",
"vương",
"tại",
"trung",
"java",
"lập",
"tức",
"tuyên",
"bố",
"bản",
"thân",
"trung",
"thành",
"với",
"cộng",
"hòa",
"trong",
"khi",
"nhiều",
"raja",
"ở",
"các",
"đảo",
"xa",
"thì",
"ít",
"nhiệt",
"tình",
"hơn",
"sự",
"miễn",
"cường",
"của",
"nhiều",
"đảo",
"xa",
"càng",
"sâu",
"sắc",
"thêm",
"do",
"tính",
"chất",
"cấp",
"tiến",
"phi",
"quy",
"tộc",
"và",
"đôi",
"khi",
"là",
"hồi",
"giáo",
"của",
"tập",
"thể",
"lãnh",
"đạo",
"cộng",
"hòa",
"tập",
"trung",
"tại",
"java",
"tuy",
"nhiên",
"cộng",
"hòa",
"nhận",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"từ",
"nam",
"sulawesi",
"bao",
"gồm",
"quốc",
"vương",
"của",
"bone",
"nước",
"vẫn",
"chống",
"hà",
"lan",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"và",
"từ",
"raja",
"makassar",
"và",
"bugis",
"do",
"họ",
"ủng",
"hộ",
"thống",
"đốc",
"jakarta",
"của",
"cộng",
"hòa-",
"một",
"người",
"menado",
"theo",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"nhiều",
"raja",
"bali",
"chấp",
"thuận",
"quyền",
"uy",
"của",
"cộng",
"hòa",
"lo",
"sợ",
"người",
"hà",
"lan",
"sẽ",
"cố",
"gắng",
"tái",
"lập",
"quyền",
"lực",
"của",
"họ",
"tại",
"indonesia",
"chính",
"phủ",
"cộng",
"hòa",
"mới",
"và",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"nó",
"nhanh",
"chóng",
"củng",
"cố",
"chính",
"quyền",
"non",
"trẻ",
"bên",
"trong",
"indonesia",
"chính",
"phủ",
"mới",
"dù",
"nhiệt",
"tình",
"song",
"mong",
"manh",
"và",
"tập",
"trung",
"tại",
"java",
"chính",
"phủ",
"hiếm",
"khi",
"và",
"lỏng",
"lẻo",
"trong",
"việc",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"các",
"đảo",
"xa",
"vốn",
"có",
"nhiều",
"binh",
"sĩ",
"nhật",
"bản",
"hơn",
"ít",
"chỉ",
"huy",
"nhật",
"đồng",
"cảm",
"hơn",
"và",
"ít",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"cộng",
"hòa",
"trong",
"tháng",
"11",
"năm",
"1945",
"một",
"chính",
"phủ",
"nghị",
"viện",
"được",
"thiết",
"lập",
"và",
"sjahrir",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"===",
"đồng",
"minh",
"chống",
"cách",
"mạng",
"===",
"người",
"hà",
"lan",
"cáo",
"buộc",
"sukarno",
"và",
"hatta",
"cộng"
] |
liên kết với apple id đó === icloud === icloud cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu chẳng hạn như âm nhạc và ứng dụng ios trên máy chủ từ xa để tải xuống nhiều thiết bị như thiết bị chạy ios chạy ios 5 trở lên và máy tính cá nhân chạy os x 10 7 2 lion hoặc mới hơn hoặc microsoft windows gói dịch vụ windows vista 2 trở lên icloud đã thay thế dịch vụ mobileme của apple hoạt động như một trung tâm đồng bộ hóa dữ liệu cho email danh bạ lịch đánh dấu ghi chú lời nhắc danh sách việc cần làm tài liệu iwork ảnh và dữ liệu khác dịch vụ này cũng cho phép người dùng sao lưu không dây các thiết bị ios của họ vào icloud thay vì làm thủ công bằng itunes === itunes ping === cần có id apple để truy cập itunes ping còn được gọi đơn giản hơn là ping itunes ping là một dịch vụ hệ thống khuyến nghị và mạng xã hội dựa trên phần mềm dựa trên phần mềm được phát triển và vận hành bởi apple ping đã bị ngừng phát hành == xem thêm == bullet tài khoản google bullet tài khoản microsoft | [
"liên",
"kết",
"với",
"apple",
"id",
"đó",
"===",
"icloud",
"===",
"icloud",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"lưu",
"trữ",
"dữ",
"liệu",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"âm",
"nhạc",
"và",
"ứng",
"dụng",
"ios",
"trên",
"máy",
"chủ",
"từ",
"xa",
"để",
"tải",
"xuống",
"nhiều",
"thiết",
"bị",
"như",
"thiết",
"bị",
"chạy",
"ios",
"chạy",
"ios",
"5",
"trở",
"lên",
"và",
"máy",
"tính",
"cá",
"nhân",
"chạy",
"os",
"x",
"10",
"7",
"2",
"lion",
"hoặc",
"mới",
"hơn",
"hoặc",
"microsoft",
"windows",
"gói",
"dịch",
"vụ",
"windows",
"vista",
"2",
"trở",
"lên",
"icloud",
"đã",
"thay",
"thế",
"dịch",
"vụ",
"mobileme",
"của",
"apple",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"trung",
"tâm",
"đồng",
"bộ",
"hóa",
"dữ",
"liệu",
"cho",
"email",
"danh",
"bạ",
"lịch",
"đánh",
"dấu",
"ghi",
"chú",
"lời",
"nhắc",
"danh",
"sách",
"việc",
"cần",
"làm",
"tài",
"liệu",
"iwork",
"ảnh",
"và",
"dữ",
"liệu",
"khác",
"dịch",
"vụ",
"này",
"cũng",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"sao",
"lưu",
"không",
"dây",
"các",
"thiết",
"bị",
"ios",
"của",
"họ",
"vào",
"icloud",
"thay",
"vì",
"làm",
"thủ",
"công",
"bằng",
"itunes",
"===",
"itunes",
"ping",
"===",
"cần",
"có",
"id",
"apple",
"để",
"truy",
"cập",
"itunes",
"ping",
"còn",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"là",
"ping",
"itunes",
"ping",
"là",
"một",
"dịch",
"vụ",
"hệ",
"thống",
"khuyến",
"nghị",
"và",
"mạng",
"xã",
"hội",
"dựa",
"trên",
"phần",
"mềm",
"dựa",
"trên",
"phần",
"mềm",
"được",
"phát",
"triển",
"và",
"vận",
"hành",
"bởi",
"apple",
"ping",
"đã",
"bị",
"ngừng",
"phát",
"hành",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tài",
"khoản",
"google",
"bullet",
"tài",
"khoản",
"microsoft"
] |
elatostema variabile là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được c b rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 publ 1911 | [
"elatostema",
"variabile",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910",
"publ",
"1911"
] |
leochilus crocodiliceps là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"leochilus",
"crocodiliceps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
các bản phim điện ảnh star wars và empire năm 1977 và 1980 hay bản sao của các phiên bản đặc biệt năm 1997 đã được nfr lưu trữ chưa hay thực sự là bất kỳ bản sao nào được cung cấp bởi lucasfilm và được cơ quan đăng ký chấp nhận === nền công nghiệp === bộ phim star wars ban đầu là một thành công lớn vang dội cho 20th century fox và được ghi nhận là sẽ làm hồi sinh lại công ty trong vòng ba tuần sau khi bộ phim được phát hành giá cổ phiếu của hãng đã tăng gấp đôi lên mức cao kỷ lục trước năm 1977 lợi nhuận hàng năm lớn nhất của 20th century fox là 37 triệu đô la trong khi vào năm 1977 công ty đã phá vỡ kỷ lục đó bằng cách tăng lợi nhuận lên 79 triệu đô la nhượng quyền thương mại đã giúp fox thay đổi từ một công ty sản xuất gần như bị phá sản thành một tập đoàn truyền thông thịnh vượng star wars về cơ bản đã thay đổi tính thẩm mỹ và tính tường thuật của các bộ phim hollywood chuyển sự chú ý của họ từ những câu chuyện sâu sắc có ý nghĩa dựa trên những cuộc xung đột gay gắt hay mỉa mai mà thay thế bằng những bộ phim bom tấn với hiệu ứng đặc biệt cũng như thay đổi ngành điện ảnh hollywood theo những cách thiết yếu trước star wars hiệu ứng | [
"các",
"bản",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"star",
"wars",
"và",
"empire",
"năm",
"1977",
"và",
"1980",
"hay",
"bản",
"sao",
"của",
"các",
"phiên",
"bản",
"đặc",
"biệt",
"năm",
"1997",
"đã",
"được",
"nfr",
"lưu",
"trữ",
"chưa",
"hay",
"thực",
"sự",
"là",
"bất",
"kỳ",
"bản",
"sao",
"nào",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"lucasfilm",
"và",
"được",
"cơ",
"quan",
"đăng",
"ký",
"chấp",
"nhận",
"===",
"nền",
"công",
"nghiệp",
"===",
"bộ",
"phim",
"star",
"wars",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"lớn",
"vang",
"dội",
"cho",
"20th",
"century",
"fox",
"và",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"sẽ",
"làm",
"hồi",
"sinh",
"lại",
"công",
"ty",
"trong",
"vòng",
"ba",
"tuần",
"sau",
"khi",
"bộ",
"phim",
"được",
"phát",
"hành",
"giá",
"cổ",
"phiếu",
"của",
"hãng",
"đã",
"tăng",
"gấp",
"đôi",
"lên",
"mức",
"cao",
"kỷ",
"lục",
"trước",
"năm",
"1977",
"lợi",
"nhuận",
"hàng",
"năm",
"lớn",
"nhất",
"của",
"20th",
"century",
"fox",
"là",
"37",
"triệu",
"đô",
"la",
"trong",
"khi",
"vào",
"năm",
"1977",
"công",
"ty",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"kỷ",
"lục",
"đó",
"bằng",
"cách",
"tăng",
"lợi",
"nhuận",
"lên",
"79",
"triệu",
"đô",
"la",
"nhượng",
"quyền",
"thương",
"mại",
"đã",
"giúp",
"fox",
"thay",
"đổi",
"từ",
"một",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"gần",
"như",
"bị",
"phá",
"sản",
"thành",
"một",
"tập",
"đoàn",
"truyền",
"thông",
"thịnh",
"vượng",
"star",
"wars",
"về",
"cơ",
"bản",
"đã",
"thay",
"đổi",
"tính",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"tính",
"tường",
"thuật",
"của",
"các",
"bộ",
"phim",
"hollywood",
"chuyển",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"họ",
"từ",
"những",
"câu",
"chuyện",
"sâu",
"sắc",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"dựa",
"trên",
"những",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"gay",
"gắt",
"hay",
"mỉa",
"mai",
"mà",
"thay",
"thế",
"bằng",
"những",
"bộ",
"phim",
"bom",
"tấn",
"với",
"hiệu",
"ứng",
"đặc",
"biệt",
"cũng",
"như",
"thay",
"đổi",
"ngành",
"điện",
"ảnh",
"hollywood",
"theo",
"những",
"cách",
"thiết",
"yếu",
"trước",
"star",
"wars",
"hiệu",
"ứng"
] |
Kim tự tháp Khafre có chiều dài hơn 215 mét và cao khoảng 136 mét. Nó được xây từ những khối gạch bằng đá vôi nặng hơn 2 tấn mỗi khối. Độ dốc của kim tự tháp này là 53° 13', dốc hơn một ít so với hàng xóm của nó, Kim tự tháp Kheops với độ dốc là 51° 50' 24". Kim tự tháp Khafre nằm trên móng đá cao 10 mét, vì thế nó có vẻ cao hơn Kim tự tháp Kheops. | [
"Kim",
"tự",
"tháp",
"Khafre",
"có",
"chiều",
"dài",
"hơn",
"215",
"mét",
"và",
"cao",
"khoảng",
"136",
"mét.",
"Nó",
"được",
"xây",
"từ",
"những",
"khối",
"gạch",
"bằng",
"đá",
"vôi",
"nặng",
"hơn",
"2",
"tấn",
"mỗi",
"khối.",
"Độ",
"dốc",
"của",
"kim",
"tự",
"tháp",
"này",
"là",
"53°",
"13',",
"dốc",
"hơn",
"một",
"ít",
"so",
"với",
"hàng",
"xóm",
"của",
"nó,",
"Kim",
"tự",
"tháp",
"Kheops",
"với",
"độ",
"dốc",
"là",
"51°",
"50'",
"24\".",
"Kim",
"tự",
"tháp",
"Khafre",
"nằm",
"trên",
"móng",
"đá",
"cao",
"10",
"mét,",
"vì",
"thế",
"nó",
"có",
"vẻ",
"cao",
"hơn",
"Kim",
"tự",
"tháp",
"Kheops."
] |
quận york virginia quận york tiếng anh york county là một quận nằm ở phía bắc của bán đảo virginia ở hampton roads khu vực đô thị của thịnh vượng chung virginia một bang của hoa kỳ nằm trên sông york và các chi lưu của nó quận lỵ là thị trấn chưa hợp nhất yorktown [1] quận này có ranh giới phần đất giáp với các thành phố độc lập williamsburg newport news và poquoson cũng như james city county và có chung biên giới dọc theo sông york với quận gloucester thành lập năm 1634 là một trong tám shires gốc quận của thuộc địa virginia york county là một trong những quận cổ nhất ở yorktown của mỹ là một trong ba điểm của tam giác lịch sử của thời thuộc địa virginia và vị trí mà chiến thắng đã giành được năm 1781 vào lúc kết thúc chiến tranh cách mạng mỹ giành độc lập từ anh quốc | [
"quận",
"york",
"virginia",
"quận",
"york",
"tiếng",
"anh",
"york",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"bán",
"đảo",
"virginia",
"ở",
"hampton",
"roads",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"của",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"virginia",
"một",
"bang",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nằm",
"trên",
"sông",
"york",
"và",
"các",
"chi",
"lưu",
"của",
"nó",
"quận",
"lỵ",
"là",
"thị",
"trấn",
"chưa",
"hợp",
"nhất",
"yorktown",
"[1]",
"quận",
"này",
"có",
"ranh",
"giới",
"phần",
"đất",
"giáp",
"với",
"các",
"thành",
"phố",
"độc",
"lập",
"williamsburg",
"newport",
"news",
"và",
"poquoson",
"cũng",
"như",
"james",
"city",
"county",
"và",
"có",
"chung",
"biên",
"giới",
"dọc",
"theo",
"sông",
"york",
"với",
"quận",
"gloucester",
"thành",
"lập",
"năm",
"1634",
"là",
"một",
"trong",
"tám",
"shires",
"gốc",
"quận",
"của",
"thuộc",
"địa",
"virginia",
"york",
"county",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"quận",
"cổ",
"nhất",
"ở",
"yorktown",
"của",
"mỹ",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"điểm",
"của",
"tam",
"giác",
"lịch",
"sử",
"của",
"thời",
"thuộc",
"địa",
"virginia",
"và",
"vị",
"trí",
"mà",
"chiến",
"thắng",
"đã",
"giành",
"được",
"năm",
"1781",
"vào",
"lúc",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"cách",
"mạng",
"mỹ",
"giành",
"độc",
"lập",
"từ",
"anh",
"quốc"
] |
kể từ sau những cuộc chiến tranh của napoléon do chia làm ba tập đoàn quân lực lượng của moltke đã có thể tiếp tế cho mình và tiến nhanh hơn nhiều so với dự kiến của benedek mặc dù tốc độ hành quân của tập đoàn quân số 1 và số 2 không đủ nhanh để thực hiện cuộc hội quân tại gitschin chiến lược tấn công của moltke đã giành được thắng lợi ban đầu sau khi các tập đoàn quân số 1 và elbe hội quân vào ngày 28 tháng 6 quân phổ đánh thắng quân liên minh áo và sachsen trong các trận đánh tại trận münchengrätz vào ngày 28 tháng 6 và gitschin vào ngày 29 tháng 6 năm 1866 trong khi đó benedek vẫn tin rằng tập đoàn quân số 2 của phổ đang bắc tiến qua vùng núi böhmen và chưa phải là một vấn đề đáng chú ý ông bỏ qua cơ hội tấn công tiêu diệt một trong các tập đoàn quân phổ sơ hở nhất và đang tiến qua vùng núi chật hẹp và tập đoàn quân số 2 đã đánh bại các lực lượng áo trên đường tiến của mình sau thất bại ở gitschin tướng clam-gallas bị huyện chức ngoài ra thống chế alfred freiherr von henikstein tham mưu trưởng của benedek cũng bị thay thế bằng tướng baumgarten phải đến ngày diễn ra trận königgräz thì baumgarten mới đến tổng hành dinh quân đội áo và sự trì hoãn này sẽ làm cho tình | [
"kể",
"từ",
"sau",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"của",
"napoléon",
"do",
"chia",
"làm",
"ba",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"lực",
"lượng",
"của",
"moltke",
"đã",
"có",
"thể",
"tiếp",
"tế",
"cho",
"mình",
"và",
"tiến",
"nhanh",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"dự",
"kiến",
"của",
"benedek",
"mặc",
"dù",
"tốc",
"độ",
"hành",
"quân",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"1",
"và",
"số",
"2",
"không",
"đủ",
"nhanh",
"để",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"hội",
"quân",
"tại",
"gitschin",
"chiến",
"lược",
"tấn",
"công",
"của",
"moltke",
"đã",
"giành",
"được",
"thắng",
"lợi",
"ban",
"đầu",
"sau",
"khi",
"các",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"1",
"và",
"elbe",
"hội",
"quân",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"quân",
"phổ",
"đánh",
"thắng",
"quân",
"liên",
"minh",
"áo",
"và",
"sachsen",
"trong",
"các",
"trận",
"đánh",
"tại",
"trận",
"münchengrätz",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"và",
"gitschin",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"1866",
"trong",
"khi",
"đó",
"benedek",
"vẫn",
"tin",
"rằng",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"2",
"của",
"phổ",
"đang",
"bắc",
"tiến",
"qua",
"vùng",
"núi",
"böhmen",
"và",
"chưa",
"phải",
"là",
"một",
"vấn",
"đề",
"đáng",
"chú",
"ý",
"ông",
"bỏ",
"qua",
"cơ",
"hội",
"tấn",
"công",
"tiêu",
"diệt",
"một",
"trong",
"các",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"phổ",
"sơ",
"hở",
"nhất",
"và",
"đang",
"tiến",
"qua",
"vùng",
"núi",
"chật",
"hẹp",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"2",
"đã",
"đánh",
"bại",
"các",
"lực",
"lượng",
"áo",
"trên",
"đường",
"tiến",
"của",
"mình",
"sau",
"thất",
"bại",
"ở",
"gitschin",
"tướng",
"clam-gallas",
"bị",
"huyện",
"chức",
"ngoài",
"ra",
"thống",
"chế",
"alfred",
"freiherr",
"von",
"henikstein",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"của",
"benedek",
"cũng",
"bị",
"thay",
"thế",
"bằng",
"tướng",
"baumgarten",
"phải",
"đến",
"ngày",
"diễn",
"ra",
"trận",
"königgräz",
"thì",
"baumgarten",
"mới",
"đến",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"quân",
"đội",
"áo",
"và",
"sự",
"trì",
"hoãn",
"này",
"sẽ",
"làm",
"cho",
"tình"
] |
Trong tháng 1 năm 2012 , Vitas và gia đình được phỏng vấn trong chương trình " Let Them Talk " - talk show nổi tiếng của Nga . Tháng Ba cùng năm , một Vitas trong trạng thái quẫn trí xuất hiện một lần nũa trong chương trình để đối đầu với những cáo buộc của một người đàn ông tuyên bố rằng mình là người cha về mặt sinh học của Vitas . | [
"Trong",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
",",
"Vitas",
"và",
"gia",
"đình",
"được",
"phỏng",
"vấn",
"trong",
"chương",
"trình",
"\"",
"Let",
"Them",
"Talk",
"\"",
"-",
"talk",
"show",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"Nga",
".",
"Tháng",
"Ba",
"cùng",
"năm",
",",
"một",
"Vitas",
"trong",
"trạng",
"thái",
"quẫn",
"trí",
"xuất",
"hiện",
"một",
"lần",
"nũa",
"trong",
"chương",
"trình",
"để",
"đối",
"đầu",
"với",
"những",
"cáo",
"buộc",
"của",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"mình",
"là",
"người",
"cha",
"về",
"mặt",
"sinh",
"học",
"của",
"Vitas",
"."
] |
eucalyptus cyanoclada là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được blakely mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"eucalyptus",
"cyanoclada",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"blakely",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
dipodillus jamesi là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được harrison mô tả năm 1967 | [
"dipodillus",
"jamesi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"harrison",
"mô",
"tả",
"năm",
"1967"
] |
xã penn quận jay indiana xã penn là một xã thuộc quận jay tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 239 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"penn",
"quận",
"jay",
"indiana",
"xã",
"penn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jay",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"239",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
scyphogyne micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được benth n e br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"scyphogyne",
"micrantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"n",
"e",
"br",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
raye-sur-authie là một xã trong tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france pháp == địa lý == raye-sur-authie is located 15 miles 24 km về phía đông nam montreuil-sur-mer trên đường d119 bên sông authie giáp với tỉnh somme == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ st liéphard thế kỷ 18 bullet a windmill == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet raye-sur-authie on the quid website | [
"raye-sur-authie",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"raye-sur-authie",
"is",
"located",
"15",
"miles",
"24",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"montreuil-sur-mer",
"trên",
"đường",
"d119",
"bên",
"sông",
"authie",
"giáp",
"với",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"địa",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"==",
"bullet",
"nhà",
"thờ",
"st",
"liéphard",
"thế",
"kỷ",
"18",
"bullet",
"a",
"windmill",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"raye-sur-authie",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
2021 trường phổ thông liên cấp vinschool tp hcm cho 150 học sinh thuộc 5 lớp khối 4 và khối 8 nghỉ học từ ngày 6-5 trong khi chờ kết quả xét nghiệm covid-19 của 2 học sinh diện f1 trong quý i năm 2020 mức tăng trưởng kinh tế của thành phố hồ chí minh chỉ có 0 42% 6 tháng đầu năm tăng 1 02% 9 tháng đầu năm tăng 0 77% quý 1 năm 2021 gdp của thành phố hồ chí minh tăng 4 58% 6 tháng đầu năm tăng 5 46% kinh tế quý 3 2021 của tp hcm -24 39% cả ba quý -4 98% đây là mức thấp nhất trong 10 năm qua chín tháng đầu năm 2021 chỉ số sản xuất công nghiệp iip bằng 87 1% so với cùng kỳ tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng đạt 636 306 tỷ đồng giảm 17 4% so với cùng kỳ trong đó ngành lưu trú ăn uống giảm 30 5% lữ hành giảm 56 2% tổng vốn đầu tư xã hội đạt 220 324 tỷ đồng giảm 29 3% so với cùng kỳ kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp thành phố xuất qua cảng thành phố kể cả dầu thô đạt 28 586 tỷ usd giảm 4 3% nhập khẩu đạt 38 716 tỷ usd tăng 23 9% so với cùng kỳ trong chín tháng đầu năm 2021 tp hcm có gần 16 000 doanh nghiệp ngừng hoạt động và giải thể tp hcm sau khi chạm đáy vào quý iii chỉ bằng 75 03% so với cùng kỳ năm ngoái số liệu | [
"2021",
"trường",
"phổ",
"thông",
"liên",
"cấp",
"vinschool",
"tp",
"hcm",
"cho",
"150",
"học",
"sinh",
"thuộc",
"5",
"lớp",
"khối",
"4",
"và",
"khối",
"8",
"nghỉ",
"học",
"từ",
"ngày",
"6-5",
"trong",
"khi",
"chờ",
"kết",
"quả",
"xét",
"nghiệm",
"covid-19",
"của",
"2",
"học",
"sinh",
"diện",
"f1",
"trong",
"quý",
"i",
"năm",
"2020",
"mức",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"của",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"chỉ",
"có",
"0",
"42%",
"6",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"tăng",
"1",
"02%",
"9",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"tăng",
"0",
"77%",
"quý",
"1",
"năm",
"2021",
"gdp",
"của",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tăng",
"4",
"58%",
"6",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"tăng",
"5",
"46%",
"kinh",
"tế",
"quý",
"3",
"2021",
"của",
"tp",
"hcm",
"-24",
"39%",
"cả",
"ba",
"quý",
"-4",
"98%",
"đây",
"là",
"mức",
"thấp",
"nhất",
"trong",
"10",
"năm",
"qua",
"chín",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"2021",
"chỉ",
"số",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghiệp",
"iip",
"bằng",
"87",
"1%",
"so",
"với",
"cùng",
"kỳ",
"tổng",
"mức",
"bán",
"lẻ",
"hàng",
"hoá",
"và",
"doanh",
"thu",
"dịch",
"vụ",
"tiêu",
"dùng",
"đạt",
"636",
"306",
"tỷ",
"đồng",
"giảm",
"17",
"4%",
"so",
"với",
"cùng",
"kỳ",
"trong",
"đó",
"ngành",
"lưu",
"trú",
"ăn",
"uống",
"giảm",
"30",
"5%",
"lữ",
"hành",
"giảm",
"56",
"2%",
"tổng",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"xã",
"hội",
"đạt",
"220",
"324",
"tỷ",
"đồng",
"giảm",
"29",
"3%",
"so",
"với",
"cùng",
"kỳ",
"kim",
"ngạch",
"xuất",
"khẩu",
"hàng",
"hóa",
"của",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"thành",
"phố",
"xuất",
"qua",
"cảng",
"thành",
"phố",
"kể",
"cả",
"dầu",
"thô",
"đạt",
"28",
"586",
"tỷ",
"usd",
"giảm",
"4",
"3%",
"nhập",
"khẩu",
"đạt",
"38",
"716",
"tỷ",
"usd",
"tăng",
"23",
"9%",
"so",
"với",
"cùng",
"kỳ",
"trong",
"chín",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"2021",
"tp",
"hcm",
"có",
"gần",
"16",
"000",
"doanh",
"nghiệp",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"và",
"giải",
"thể",
"tp",
"hcm",
"sau",
"khi",
"chạm",
"đáy",
"vào",
"quý",
"iii",
"chỉ",
"bằng",
"75",
"03%",
"so",
"với",
"cùng",
"kỳ",
"năm",
"ngoái",
"số",
"liệu"
] |
cycloctenus infrequens là một loài nhện trong họ deinopidae loài này thuộc chi cycloctenus cycloctenus infrequens được miêu tả năm 1981 bởi hickman | [
"cycloctenus",
"infrequens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"deinopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cycloctenus",
"cycloctenus",
"infrequens",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1981",
"bởi",
"hickman"
] |
âu họ âu 區 là một họ trung quốc có nguồn gốc ở tỉnh quảng đông họ này cũng có mặt ở việt nam do người hoa di cư sang nhiều người việt hiện nay hay hiểu nhầm họ âu 區 và họ âu dương 歐陽 là cùng một họ do chữ quốc ngữ chỉ biểu âm không biểu rõ nghĩa như chữ hán và chữ nôm khi có thể thấy hai chữ âu là khác nhau == người việt nam họ âu nổi tiếng == bullet âu bảo ngân ca sĩ trong chương trình the voice việt nam bullet âu văn hoàn cầu thủ bóng đá thành viên của câu lạc bộ bóng đá thành phố hồ chí minh chơi ở vị trí hậu vệ bullet âu nguyễn thanh nguyên nghệ danh julie thanh nguyên ca sĩ hát nhạc pháp tại thành phố hồ chí minh bullet âu thành cát sinh năm 1990 là diễn viên trong phim sitcom tiệm bánh hoàng tử bé tên trong phim là andrei bullet âu cơ theo truyền thuyết là tổ mẫu của người việt bullet âu văn hoàn cầu thủ bóng đá == người trung quốc nổi tiếng == bullet âu dã tử người nước việt trong lịch sử trung quốc bullet âu bằng nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết thuỷ hử của thi nại am là một trong 108 anh hùng lương sơn bạc == xem thêm == bullet bùi bullet thái | [
"âu",
"họ",
"âu",
"區",
"là",
"một",
"họ",
"trung",
"quốc",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"họ",
"này",
"cũng",
"có",
"mặt",
"ở",
"việt",
"nam",
"do",
"người",
"hoa",
"di",
"cư",
"sang",
"nhiều",
"người",
"việt",
"hiện",
"nay",
"hay",
"hiểu",
"nhầm",
"họ",
"âu",
"區",
"và",
"họ",
"âu",
"dương",
"歐陽",
"là",
"cùng",
"một",
"họ",
"do",
"chữ",
"quốc",
"ngữ",
"chỉ",
"biểu",
"âm",
"không",
"biểu",
"rõ",
"nghĩa",
"như",
"chữ",
"hán",
"và",
"chữ",
"nôm",
"khi",
"có",
"thể",
"thấy",
"hai",
"chữ",
"âu",
"là",
"khác",
"nhau",
"==",
"người",
"việt",
"nam",
"họ",
"âu",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"âu",
"bảo",
"ngân",
"ca",
"sĩ",
"trong",
"chương",
"trình",
"the",
"voice",
"việt",
"nam",
"bullet",
"âu",
"văn",
"hoàn",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thành",
"viên",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"bullet",
"âu",
"nguyễn",
"thanh",
"nguyên",
"nghệ",
"danh",
"julie",
"thanh",
"nguyên",
"ca",
"sĩ",
"hát",
"nhạc",
"pháp",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"âu",
"thành",
"cát",
"sinh",
"năm",
"1990",
"là",
"diễn",
"viên",
"trong",
"phim",
"sitcom",
"tiệm",
"bánh",
"hoàng",
"tử",
"bé",
"tên",
"trong",
"phim",
"là",
"andrei",
"bullet",
"âu",
"cơ",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"là",
"tổ",
"mẫu",
"của",
"người",
"việt",
"bullet",
"âu",
"văn",
"hoàn",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"==",
"người",
"trung",
"quốc",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"âu",
"dã",
"tử",
"người",
"nước",
"việt",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"âu",
"bằng",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"thuỷ",
"hử",
"của",
"thi",
"nại",
"am",
"là",
"một",
"trong",
"108",
"anh",
"hùng",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bùi",
"bullet",
"thái"
] |
xã sargeant quận mower minnesota xã sargeant là một xã thuộc quận mower tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 310 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"sargeant",
"quận",
"mower",
"minnesota",
"xã",
"sargeant",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mower",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"310",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.