text
stringlengths
1
7.22k
words
list
trả hầu cảnh vào buổi tối chống lại lời khuyên can của phò kỳ 傅岐 hầu cảnh vốn đã không thực lòng hàng lương nay lại biết rõ lương vũ đế sẵn sàng phản bội mình vì thế đã hạ quyết tâm phản lương hầu cảnh đã tiến hành đàm phán với tiêu chính đức hứa sẽ ủng hộ tiêu chính đức làm hoàng đế tiêu chính đức chấp thuận cháu trai...
[ "trả", "hầu", "cảnh", "vào", "buổi", "tối", "chống", "lại", "lời", "khuyên", "can", "của", "phò", "kỳ", "傅岐", "hầu", "cảnh", "vốn", "đã", "không", "thực", "lòng", "hàng", "lương", "nay", "lại", "biết", "rõ", "lương", "vũ", "đế", "sẵn", "sàng", "phản"...
stenelmis prusias là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1941
[ "stenelmis", "prusias", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "hinton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1941" ]
biệt là hoa của cây hibiscus tiliaceus và quả như chuối và đu đủ các con nuôi nhốt được quan sát thấy chúng ăn công trùng tuy nhiên con trưởng thành thì không == liên kết ngoài == bullet fiji banded iguana at cyclura info bullet fiji banded iguana at the houston zoo bullet fiji banded iguana at junglewalk
[ "biệt", "là", "hoa", "của", "cây", "hibiscus", "tiliaceus", "và", "quả", "như", "chuối", "và", "đu", "đủ", "các", "con", "nuôi", "nhốt", "được", "quan", "sát", "thấy", "chúng", "ăn", "công", "trùng", "tuy", "nhiên", "con", "trưởng", "thành", "thì", "kh...
nk šmartno 1928 nogometni klub šmartno 1928 thường hay gọi nk šmartno hoặc đơn giản šmartno là một câu lạc bộ bóng đá slovenia đến từ šmartno ob paki hiện tại thi đấu ở giải bóng đá hạng ba quốc gia slovenia giải đấu cao thứ ba ở slovenia câu lạc bộ được thành lập sau sự tan rã của nk šmartno ob paki một đội bóng thi đ...
[ "nk", "šmartno", "1928", "nogometni", "klub", "šmartno", "1928", "thường", "hay", "gọi", "nk", "šmartno", "hoặc", "đơn", "giản", "šmartno", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovenia", "đến", "từ", "šmartno", "ob", "paki", "hiện", "tại", "t...
örensu kozluk örensu là một xã thuộc huyện kozluk tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 127 người
[ "örensu", "kozluk", "örensu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kozluk", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "127", "người" ]
austrolittorina cincta là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
[ "austrolittorina", "cincta", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "littorinidae" ]
amyema wenzelii là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được merr danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "amyema", "wenzelii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "merr", "danser", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
phụ quốc công nhan linh 顏齡 1648 1701 trưởng tử của tô bố đồ vô tự === bác hòa thác chi hệ === bullet 1651 ôn lương bối tử bác hòa thác con trai thứ 2 của a ba thái sơ phong phụng ân phụ quốc công 1644 tiến quận vương sau khi qua đời được truy thụy ôn lương 溫良 bullet 1652 1690 bối tử chương thái con trai thứ 4 của bác h...
[ "phụ", "quốc", "công", "nhan", "linh", "顏齡", "1648", "1701", "trưởng", "tử", "của", "tô", "bố", "đồ", "vô", "tự", "===", "bác", "hòa", "thác", "chi", "hệ", "===", "bullet", "1651", "ôn", "lương", "bối", "tử", "bác", "hòa", "thác", "con", "trai", "t...
làm việc tuy nhiên tối hôm đó ashley quyết định không đi gặp sếp mà đến sân khấu ca nhạc nơi jake và ban nhạc mcfly đang gặp xui xẻo đến nỗi sắp hủy buổi biểu diễn ashley hôn jake trao vận may cho anh và giúp buổi biểu diễn thành công rực rỡ ashley nhận ra mình rất yêu jake nên không muốn anh bị xui xẻo lần nữa cô quyế...
[ "làm", "việc", "tuy", "nhiên", "tối", "hôm", "đó", "ashley", "quyết", "định", "không", "đi", "gặp", "sếp", "mà", "đến", "sân", "khấu", "ca", "nhạc", "nơi", "jake", "và", "ban", "nhạc", "mcfly", "đang", "gặp", "xui", "xẻo", "đến", "nỗi", "sắp", "hủy",...
album tái phát hành nói trên anh nghĩ rằng disturbia có thể sẽ phù hợp hơn với một nghệ sĩ nữ và đã quyết định tặng cho rihanna ca khúc này phần nhạc nền của disturbia do brian kennedy seals sản xuất và phần giọng hát của rihanna được xử lý bởi makeba riddick nhà sản xuất thu âm andrew vastola đảm nhiệm phần thu âm cho...
[ "album", "tái", "phát", "hành", "nói", "trên", "anh", "nghĩ", "rằng", "disturbia", "có", "thể", "sẽ", "phù", "hợp", "hơn", "với", "một", "nghệ", "sĩ", "nữ", "và", "đã", "quyết", "định", "tặng", "cho", "rihanna", "ca", "khúc", "này", "phần", "nhạc", "...
cheiramiona là một chi nhện trong họ miturgidae
[ "cheiramiona", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "miturgidae" ]
khả năng sinh sản của họ do đó các gia tộc mitsogo định cư ở các quận đó có các gia tộc nói tiếng punu và apindji năm 1899 người pháp đã thành lập một đồn quân sự và sứ mệnh công giáo la mã trong khu vực và người mitsogo hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của họ vào đầu thế kỷ 20 mitsogo xung đột với người bakele họ đã bắ...
[ "khả", "năng", "sinh", "sản", "của", "họ", "do", "đó", "các", "gia", "tộc", "mitsogo", "định", "cư", "ở", "các", "quận", "đó", "có", "các", "gia", "tộc", "nói", "tiếng", "punu", "và", "apindji", "năm", "1899", "người", "pháp", "đã", "thành", "lập", ...
khi công ty batelco được thành lập và cho đến năm 2004 đây là công ty độc quyền trong lĩnh vực này năm 1981 có trên 45 000 máy điện thoại được sử dụng tại bahrain đến năm 1999 batelco có trên 100 000 hợp đồng điện thoại di động năm 2002 do áp lực từ các thể chế quốc tế bahrain thi hành luật viễn thông và lập một cơ qua...
[ "khi", "công", "ty", "batelco", "được", "thành", "lập", "và", "cho", "đến", "năm", "2004", "đây", "là", "công", "ty", "độc", "quyền", "trong", "lĩnh", "vực", "này", "năm", "1981", "có", "trên", "45", "000", "máy", "điện", "thoại", "được", "sử", "dụng...
hoặc thậm chí trong một giải đấu nhằm thay đổi vận may của họ để tốt hơn một ví dụ về điều này đã được thực hiện bởi ōnoshō trong giải đấu tháng 7 năm 2020 khi sau nhiều lần thua liên tiếp anh ấy quyết định đổi từ màu đỏ thẫm sang màu xám đen rikishi chỉ mặc mawashi lụa trong các trận đấu cạnh tranh hoặc trong các giải...
[ "hoặc", "thậm", "chí", "trong", "một", "giải", "đấu", "nhằm", "thay", "đổi", "vận", "may", "của", "họ", "để", "tốt", "hơn", "một", "ví", "dụ", "về", "điều", "này", "đã", "được", "thực", "hiện", "bởi", "ōnoshō", "trong", "giải", "đấu", "tháng", "7", ...
trương bộ chữ hán 张步 – 32 tự văn công người huyện bất kỳ quận lang da thủ lĩnh quân phiệt đầu đời đông hán ông đã cát cứ 12 quận thuộc nước tề tức miền duyên hải đông bộ trung quốc == khởi binh thời loạn cát cứ nước tề == vào lúc khởi nghĩa chống lại nhà tân nổ ra bộ tụ họp vài ngàn người tấn công các huyện lân cận hạ ...
[ "trương", "bộ", "chữ", "hán", "张步", "–", "32", "tự", "văn", "công", "người", "huyện", "bất", "kỳ", "quận", "lang", "da", "thủ", "lĩnh", "quân", "phiệt", "đầu", "đời", "đông", "hán", "ông", "đã", "cát", "cứ", "12", "quận", "thuộc", "nước", "tề", "tứ...
elisa martínez contreras sinh khoảng năm 1910 – mất ngày 15 tháng 4 năm 1985 là người vợ đầu tiên của juan josé arévalo và đệ nhất phu nhân guatemala trong nhiệm kỳ tổng thống của từ 1945 đến 1951 bà là một giáo viên tiểu học trong khi là đệ nhất phu nhân bà đã thành lập nhà bếp súp đầu tiên của guatemala cho trẻ em vô...
[ "elisa", "martínez", "contreras", "sinh", "khoảng", "năm", "1910", "–", "mất", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "1985", "là", "người", "vợ", "đầu", "tiên", "của", "juan", "josé", "arévalo", "và", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "guatemala", "trong", "nhiệ...
xylopia lastelliana là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được baill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "xylopia", "lastelliana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "baill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
astragalus chagyabensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c c ni p c li miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "chagyabensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "c", "ni", "p", "c", "li", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
các đội bóng ghi bàn hàng đầu == 17 bàn == liên kết ngoài == bullet kết quả giải vô địch bóng đá u-17 châu á 2006 trên mạng rssf
[ "các", "đội", "bóng", "ghi", "bàn", "hàng", "đầu", "==", "17", "bàn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "kết", "quả", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-17", "châu", "á", "2006", "trên", "mạng", "rssf" ]
gasteria excelsa là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "gasteria", "excelsa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
bệ tổng giám mục makarios và chính phủ của ông vì thế các kế hoạch của henry kissinger về síp có thể được thực hiện ioannides [lãnh đạo hội đồng quân sự hy lạp] đã nói rằng ông không chắc liệu mình chỉ đơn giản có thể rút quân hy lạp khỏi síp hay dứt khoát lật đổ makarios và để hy lạp thoả thuận trực tiếp với thổ nhĩ k...
[ "bệ", "tổng", "giám", "mục", "makarios", "và", "chính", "phủ", "của", "ông", "vì", "thế", "các", "kế", "hoạch", "của", "henry", "kissinger", "về", "síp", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "ioannides", "[lãnh", "đạo", "hội", "đồng", "quân", "sự", "hy...
vellozia cinerascens là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được mart mart ex seub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "vellozia", "cinerascens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "mart", "mart", "ex", "seub", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
những năm đầu thế kỷ 20 do ngựa nhẹ của giống ngựa được hấp thu vào giống selle francais năm 1976 stud quốc tại saint-lo đã có 186 con ngựa giống trong đó có 60 con norman cob trong cùng năm đó các tổ chức đăng ký giống được tổ chức lại và norman cob đặt trong danh mục ngựa lùn việc tổ chức lại các đăng ký giống giúp p...
[ "những", "năm", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "do", "ngựa", "nhẹ", "của", "giống", "ngựa", "được", "hấp", "thu", "vào", "giống", "selle", "francais", "năm", "1976", "stud", "quốc", "tại", "saint-lo", "đã", "có", "186", "con", "ngựa", "giống", "trong", "đó"...
tàn bạo ngược giết chồng mình nên đã dấy quân đến hỏi tội tô định sau đó đánh chiếm được 65 thành ở vùng lĩnh nam rồi lên ngôi vua tôn phong cho chồng là quốc vương thiên tử đông hán đại vương còn mình thì tự xưng là quốc thiên tử coi tên ả lã nàng đê là tên thụy thời đông hán lệnh cho mã viện đến xâm chiếm trưng vương...
[ "tàn", "bạo", "ngược", "giết", "chồng", "mình", "nên", "đã", "dấy", "quân", "đến", "hỏi", "tội", "tô", "định", "sau", "đó", "đánh", "chiếm", "được", "65", "thành", "ở", "vùng", "lĩnh", "nam", "rồi", "lên", "ngôi", "vua", "tôn", "phong", "cho", "chồng...
từ âm hưởng của rắn naga đối với người hindu rắn được coi như thần thánh tín ngưỡng thờ rắn của người hindu còn được thể hiện trong điêu khắc với hình ảnh các vị thần cầm rắn trên tay hay để rắn quấn ngang mình hình ảnh thường thấy ở các đền đài ấn độ là vị thần cầm rắn trên tay hay để rắn quấn quanh mình trên các mái ...
[ "từ", "âm", "hưởng", "của", "rắn", "naga", "đối", "với", "người", "hindu", "rắn", "được", "coi", "như", "thần", "thánh", "tín", "ngưỡng", "thờ", "rắn", "của", "người", "hindu", "còn", "được", "thể", "hiện", "trong", "điêu", "khắc", "với", "hình", "ảnh"...
goodfellow miền trung và miền đông nam new guinea bullet dendrolagus inustus chuột túi cây grizzled phía bắc và tây của new guinea đảo yapen và có thể là cả ở salawati và waigeo bullet dendrolagus lumholtzi chuột túi cây lumholtz tìm thấy ở khu vực queensland australia bullet dendrolagus matschiei chuột túi cây matschi...
[ "goodfellow", "miền", "trung", "và", "miền", "đông", "nam", "new", "guinea", "bullet", "dendrolagus", "inustus", "chuột", "túi", "cây", "grizzled", "phía", "bắc", "và", "tây", "của", "new", "guinea", "đảo", "yapen", "và", "có", "thể", "là", "cả", "ở", "s...
để đến nepal và tây tạng các tuyến đường thủy của bengal là nơi giao lưu giữa các dân tộc năm 1346 nhà du hành maroc ibn battuta đi theo con đường thương mại qua sri lanka khi ông đi đến bengal từ maldives vào năm 1346 vào những năm 1300 bengal đã trao đổi thóc của mình cho các xưởng chăn nuôi bò từ maldives bằng chứng...
[ "để", "đến", "nepal", "và", "tây", "tạng", "các", "tuyến", "đường", "thủy", "của", "bengal", "là", "nơi", "giao", "lưu", "giữa", "các", "dân", "tộc", "năm", "1346", "nhà", "du", "hành", "maroc", "ibn", "battuta", "đi", "theo", "con", "đường", "thương",...
tả đầu tiên về người nanai trong các ngôn ngữ châu âu là thuộc về các nhà địa lý kiêm tu sĩ dòng tên người pháp đã du hành dọc theo sông ussury và amur năm 1709 theo các mô tả này người bản địa sống dọc sông ussury và dọc sông amur phía trên cửa sông dondon đổ vào sông amur tại nơi giữa khabarovsk và komsomolsk-on-amur...
[ "tả", "đầu", "tiên", "về", "người", "nanai", "trong", "các", "ngôn", "ngữ", "châu", "âu", "là", "thuộc", "về", "các", "nhà", "địa", "lý", "kiêm", "tu", "sĩ", "dòng", "tên", "người", "pháp", "đã", "du", "hành", "dọc", "theo", "sông", "ussury", "và", ...
emil boyson sinh ngày 4 tháng 9 năm 1897 tại bergen từ trần ngày 2 tháng 6 năm 1979 ở oslo là thi sĩ nhà văn và dịch giả người na uy boyson bắt đầu viết văn xuôi từ năm 1927 với quyển sommertørst khao khát mùa hè tuy nhiên ông nổi tiếng nhiều như một thi sĩ theo phong cách hiện đại với một ngôn ngữ khác xa ngôn ngữ thư...
[ "emil", "boyson", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "1897", "tại", "bergen", "từ", "trần", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "1979", "ở", "oslo", "là", "thi", "sĩ", "nhà", "văn", "và", "dịch", "giả", "người", "na", "uy", "boyson", "bắt", "đ...
chí ta cũng là tạp văn == liên kết ngoài == bullet đàn người’ đọc tạp văn
[ "chí", "ta", "cũng", "là", "tạp", "văn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đàn", "người’", "đọc", "tạp", "văn" ]
nhà thám hiểm bị đắm tàu người tây ban nha álvar núñez cabeza de vaca và đội quân của ông trở thành những người âu đầu tiên tại nơi mà nay là texas cabeza de vaca ghi lại rằng vào năm 1528 khi người tây ban nha đổ bộ lên khu vực một nửa số thổ dân chết vì một loại bệnh đường ruột và họ đổ lỗi cho chúng tôi francisco va...
[ "nhà", "thám", "hiểm", "bị", "đắm", "tàu", "người", "tây", "ban", "nha", "álvar", "núñez", "cabeza", "de", "vaca", "và", "đội", "quân", "của", "ông", "trở", "thành", "những", "người", "âu", "đầu", "tiên", "tại", "nơi", "mà", "nay", "là", "texas", "ca...
đá được xác định có niên đại từ thời trần 1 2 khu vườn tháp với một bảo tháp 7 tầng bằng đá xanh bốn mặt có tôn trí tượng phật đã trùng tu một tháp tổ xây bằng gạch trên bệ đá xanh chạm khắc cánh sen cách điệu tương đối nguyên vẹn ba bệ tháp bằng đá tương tự 1 3 khu nhà bia bằng đá xanh 1 4 nếp chùa cổ xây bằng gạch có...
[ "đá", "được", "xác", "định", "có", "niên", "đại", "từ", "thời", "trần", "1", "2", "khu", "vườn", "tháp", "với", "một", "bảo", "tháp", "7", "tầng", "bằng", "đá", "xanh", "bốn", "mặt", "có", "tôn", "trí", "tượng", "phật", "đã", "trùng", "tu", "một", ...
gắn thêm các kí tự đặc biệt kiểu chụp ảnh đăng mạng xã hội các ảnh chỉnh áp quá đà tự sướng bản thân kiểu chụp chu mỏ phồng má nửa mặt một mắt … thêm các hiệu ứng màu mè rối mắt trạng thái và status triết lý cuộc sống cop nhặt trên mạng xã hội tâm trạng yêu đương thất tình tiêu cực hay những câu thả thính ngôn tình xuấ...
[ "gắn", "thêm", "các", "kí", "tự", "đặc", "biệt", "kiểu", "chụp", "ảnh", "đăng", "mạng", "xã", "hội", "các", "ảnh", "chỉnh", "áp", "quá", "đà", "tự", "sướng", "bản", "thân", "kiểu", "chụp", "chu", "mỏ", "phồng", "má", "nửa", "mặt", "một", "mắt", "…"...
pinocchio phim 1940 pinocchio là một bộ phim hoạt hình mỹ sản xuất vào năm 1940 bởi hãng walt disney dựa trên tiểu thuyết những cuộc phiêu lưu của pinocchio của nhà văn carlo collodi đây là bộ phim thứ hai của hãng hoạt hình walt disney sau phim nàng bạch tuyết và bảy chú lùn == nội dung == sau khi hát xong bài hát ghi...
[ "pinocchio", "phim", "1940", "pinocchio", "là", "một", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "mỹ", "sản", "xuất", "vào", "năm", "1940", "bởi", "hãng", "walt", "disney", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "những", "cuộc", "phiêu", "lưu", "của", "pinocchio", "của", ...
physocyclus dugesi là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở méxico guatemala và costa rica
[ "physocyclus", "dugesi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "méxico", "guatemala", "và", "costa", "rica" ]
ancona là một thành phố và hải cảng ở vùng marche miền trung nước ý dân số năm 2016 là 100 861 người ancona nằm giáp biển adriatic và là trung tâm của tỉnh ancona và thủ phủ của vùng thành phố này nằm cách roma 280 km về phía đông bắc == liên kết == bullet official site bullet marche tourism site bullet photos sauromar...
[ "ancona", "là", "một", "thành", "phố", "và", "hải", "cảng", "ở", "vùng", "marche", "miền", "trung", "nước", "ý", "dân", "số", "năm", "2016", "là", "100", "861", "người", "ancona", "nằm", "giáp", "biển", "adriatic", "và", "là", "trung", "tâm", "của", ...
công bố vào tháng 9 năm 2019 rằng cả iphone 11 và iphone 11 pro sẽ hiển thị thông báo cảnh báo nếu màn hình được thay thế trái phép bởi bên thứ 3 apple cảnh báo rằng các vấn đề với điện thoại có thể phát sinh nếu có các thành phần hoặc quy trình sai trong quá trình sửa chữa ==== camera ==== iphone 11 có camera kép 12mp...
[ "công", "bố", "vào", "tháng", "9", "năm", "2019", "rằng", "cả", "iphone", "11", "và", "iphone", "11", "pro", "sẽ", "hiển", "thị", "thông", "báo", "cảnh", "báo", "nếu", "màn", "hình", "được", "thay", "thế", "trái", "phép", "bởi", "bên", "thứ", "3", ...
saakashvili nói sẽ ở lại cho đến cuối nhiệm kỳ thứ nhì kéo dài 5 năm của mình chấm dứt năm 2013 và kêu gọi thương thuyết những người biểu tình không đồng ý thảo luận với ông saakashvili tuy nhiên họ lại nói sẵn sàng thảo luận với tổng thống nếu một số điều kiện tiên quyết được đáp ứng == ngày 3 == vào thứ bảy 11 tháng ...
[ "saakashvili", "nói", "sẽ", "ở", "lại", "cho", "đến", "cuối", "nhiệm", "kỳ", "thứ", "nhì", "kéo", "dài", "5", "năm", "của", "mình", "chấm", "dứt", "năm", "2013", "và", "kêu", "gọi", "thương", "thuyết", "những", "người", "biểu", "tình", "không", "đồng",...
vào ngày 5 tháng 10 năm 1964 italy ban đầu nhận được tổng cộng 105 chiếc f-104g 24 chiếc tf-104g và 20 chiếc rf-104g đưa vào hoạt động từ tháng 3 năm 1963 đội máy bay này sau đó được bổ sung thêm 205 chiếc f-104s chế tạo nội địa và sáu chiếc tf-104g nguyên của không quân đức nâng tổng số máy bay hoạt động lên đến 360 c...
[ "vào", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "1964", "italy", "ban", "đầu", "nhận", "được", "tổng", "cộng", "105", "chiếc", "f-104g", "24", "chiếc", "tf-104g", "và", "20", "chiếc", "rf-104g", "đưa", "vào", "hoạt", "động", "từ", "tháng", "3", "năm", "1963"...
nomada perezi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được dusmet y alonso mô tả khoa học năm 1913
[ "nomada", "perezi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "dusmet", "y", "alonso", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
isbn 0-946589-75-5 bullet d aguilar j dommanget jl and prechac r 1986 a field guide to the dragonflies of britain europe and north africa collins pp336 isbn 0-00-219436-8 bullet boudot jp et al 2009 atlas of the odonata of the mediterranean and north africa libellula supplement 9 1-256 bullet dijkstra k-d b lewington r...
[ "isbn", "0-946589-75-5", "bullet", "d", "aguilar", "j", "dommanget", "jl", "and", "prechac", "r", "1986", "a", "field", "guide", "to", "the", "dragonflies", "of", "britain", "europe", "and", "north", "africa", "collins", "pp336", "isbn", "0-00-219436-8", "bull...
một album tổng hợp các đĩa đơn 1949 và 1950 của một nhóm nhạc sĩ do miles davis chỉ huy album này tên birth of the cool các bản thu cool jazz của các tên tuổi như chet baker dave brubeck bill evans gil evans stan getz và the modern jazz quartet có âm thanh nhẹ hơn đối nghịch với tốc độ và sự khó nghe của bebop cool jaz...
[ "một", "album", "tổng", "hợp", "các", "đĩa", "đơn", "1949", "và", "1950", "của", "một", "nhóm", "nhạc", "sĩ", "do", "miles", "davis", "chỉ", "huy", "album", "này", "tên", "birth", "of", "the", "cool", "các", "bản", "thu", "cool", "jazz", "của", "các"...
xã center quận boone indiana xã center là một xã thuộc quận boone tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 030 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "center", "quận", "boone", "indiana", "xã", "center", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "boone", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "18", "030", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "...
đến ngày nay khoa học và toán học đã trở thành một nỗ lực quốc tế nhanh chóng lan ra toàn thế giới thêm vào ứng dụng của toán học đối với ngành thần học toán học ứng dụng bắt đầu mở rộng ra các lĩnh vực mới khác với các lá thư giữa pierre de fermat và blaise pascal pascal và fermat đã đặt nền móng cho việc nghiên cứu l...
[ "đến", "ngày", "nay", "khoa", "học", "và", "toán", "học", "đã", "trở", "thành", "một", "nỗ", "lực", "quốc", "tế", "nhanh", "chóng", "lan", "ra", "toàn", "thế", "giới", "thêm", "vào", "ứng", "dụng", "của", "toán", "học", "đối", "với", "ngành", "thần",...
diễn lưu động in summer năm 2004 ký hợp đồng với công ty willlin music trở thành nghệ sỹ được quản lý dưới trướng trong năm 2004 đã viết được 23 bài hát nữ tước tiểu tình ca believe in music năm 2005 anh viết lời cho bài hát phong cảnh là ost của bộ phim hoạt hình hồng hài nhi tháng 9 năm ấy ra mắt album đầu tiên của s...
[ "diễn", "lưu", "động", "in", "summer", "năm", "2004", "ký", "hợp", "đồng", "với", "công", "ty", "willlin", "music", "trở", "thành", "nghệ", "sỹ", "được", "quản", "lý", "dưới", "trướng", "trong", "năm", "2004", "đã", "viết", "được", "23", "bài", "hát", ...
conus regularis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
[ "conus", "regularis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối", "giống", "như", "tất", "cả", "các", "loài", "thuộc", "chi", "conus", "chúng",...
coincya wrightii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được o e schultz stace mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "coincya", "wrightii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "o", "e", "schultz", "stace", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
đánh trúng do con tàu chỉ được giữ không gẩy làm đôi bởi lớp lót sàn tàu và lườn vốn có thể bung ra bất cứ lúc nào thủy thủ đoàn được lệnh bỏ tàu họ chuyển sang các tàu quét mìn hộ tống đoàn tàu vận tải 440 người lên chiếc hms gossamer và khoảng 400 người sang chiếc hms harrier hai sĩ quan và 56 thủy thủ đã thiệt mạng ...
[ "đánh", "trúng", "do", "con", "tàu", "chỉ", "được", "giữ", "không", "gẩy", "làm", "đôi", "bởi", "lớp", "lót", "sàn", "tàu", "và", "lườn", "vốn", "có", "thể", "bung", "ra", "bất", "cứ", "lúc", "nào", "thủy", "thủ", "đoàn", "được", "lệnh", "bỏ", "tàu...
quốc gia bolivar
[ "quốc", "gia", "bolivar" ]
zip zip tên tiếng việt đội lốt thú cưng là chương trình hoạt hình pháp được tạo bởi aurore damant dựa vào ý tưởng của anne ozannat và được sản xuất bởi go-n productions bộ phim ra mắt trên kênh super rtl vào ngày 23 tháng 3 năm 2015 trên kênh france 3 vào ngày 4 tháng 4 năm 2015 == nội dung == cáo washington hai anh em...
[ "zip", "zip", "tên", "tiếng", "việt", "đội", "lốt", "thú", "cưng", "là", "chương", "trình", "hoạt", "hình", "pháp", "được", "tạo", "bởi", "aurore", "damant", "dựa", "vào", "ý", "tưởng", "của", "anne", "ozannat", "và", "được", "sản", "xuất", "bởi", "go-...
lại vào năm 1985 và được sửa chữa vào năm 2007 === miếu myōnkai === là nơi đặt stelai được dựng lên cho date chikamune daimyō thứ chín và date nariyoshi daimyō thứ mười một của phiên sendai === miếu oko-sama === một số người con của các lãnh chúa date được chôn cất tại == viện bảo tàng == các vật phẩm được tìm thấy từ ...
[ "lại", "vào", "năm", "1985", "và", "được", "sửa", "chữa", "vào", "năm", "2007", "===", "miếu", "myōnkai", "===", "là", "nơi", "đặt", "stelai", "được", "dựng", "lên", "cho", "date", "chikamune", "daimyō", "thứ", "chín", "và", "date", "nariyoshi", "daimyō"...
windows phone 7 là phiên bản đầu tiên của hệ điều hành của microsoft dành cho smartphone kế tục nền tảng windows mobile mặc dù chúng không tương thích với nhau windows phone 7 được ra mắt vào ngày 15 tháng 2 năm 2010 ở mobile world congress tại barcelona tây ban nha và chính thức bán ra vào ngày 8 tháng 11 năm 2010 tại...
[ "windows", "phone", "7", "là", "phiên", "bản", "đầu", "tiên", "của", "hệ", "điều", "hành", "của", "microsoft", "dành", "cho", "smartphone", "kế", "tục", "nền", "tảng", "windows", "mobile", "mặc", "dù", "chúng", "không", "tương", "thích", "với", "nhau", "...
chilicola simplex là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được michener mô tả khoa học năm 2002
[ "chilicola", "simplex", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "michener", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
dương duy nhất sao cho formula_23 bốn cách biểu diễn sau cũng được chứng minh là tương tự như trên math> với là giai thừa của theo quy ước formula_25 là số thực dương duy nhất sao cho == tính chất == === vi tích phân === hàm mũ rất quan trọng một phần do đây là hàm số duy nhất có đạo hàm bằng chính nó và do đó cũng có ...
[ "dương", "duy", "nhất", "sao", "cho", "formula_23", "bốn", "cách", "biểu", "diễn", "sau", "cũng", "được", "chứng", "minh", "là", "tương", "tự", "như", "trên", "math>", "với", "là", "giai", "thừa", "của", "theo", "quy", "ước", "formula_25", "là", "số", ...
elatostema calcareum là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "elatostema", "calcareum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
râches là một xã ở trong tỉnh nord ở miền bắc nước pháp xã này có diện tích 4 87 kilômét vuông dân số năm 1999 là 2813 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 21 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "râches", "là", "một", "xã", "ở", "trong", "tỉnh", "nord", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "4", "87", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "2813", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có"...
ilex wardii là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "ilex", "wardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aquifoliaceae", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
saprosma elegans là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được korth a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "saprosma", "elegans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "korth", "a", "p", "davis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
licania orbicularis là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được spruce ex hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "licania", "orbicularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "spruce", "ex", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
cicer balcaricum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được galushko miêu tả khoa học đầu tiên
[ "cicer", "balcaricum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "galushko", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
crocidophora tuberculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "crocidophora", "tuberculalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
töpen là một đô thị ở huyện hof bang bavaria thuộc nước đức
[ "töpen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "hof", "bang", "bavaria", "thuộc", "nước", "đức" ]
bryum orthotheciellae là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1883
[ "bryum", "orthotheciellae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883" ]
velloreille-lès-choye là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng franche-comté phía đông pháp xã có diện tích 4 13 kilômét vuông dân số năm 2006 là 71 người khu vực này có độ cao từ 209-262 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "velloreille-lès-choye", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "franche-comté", "phía", "đông", "pháp", "xã", "có", "diện", "tích", "4", "13", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "71", "người", "khu", "vực", "này...
rhododactyla micra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "rhododactyla", "micra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
croatia open umag 2021 giải quần vợt croatia mở rộng 2021 còn được biết đến với plava laguna croatia open umag vì lý do tài trợ là một giải quần vợt nam thi đấu trên mặt sân đất nện ngoài trời đây là lần thứ 31 giải quần vợt croatia mở rộng được tổ chức và là một phần của atp tour 250 trong atp tour 2021 giải đấu diễn ...
[ "croatia", "open", "umag", "2021", "giải", "quần", "vợt", "croatia", "mở", "rộng", "2021", "còn", "được", "biết", "đến", "với", "plava", "laguna", "croatia", "open", "umag", "vì", "lý", "do", "tài", "trợ", "là", "một", "giải", "quần", "vợt", "nam", "th...
võ văn đức 1831- là một võ sĩ ông là người xã nông sơn tổng an thái thượng huyện diên phước phủ điện bàn tỉnh quảng nam nay thuộc huyện điện bàn tỉnh quảng nam ông là người văn võ song toàn nổi danh một thời ở đất võ bình định ông đỗ hoàng giáp võ tên đầy đủ là đệ nhị giáp võ tiến sĩ vào đời tự đức cụ thể là vào năm 18...
[ "võ", "văn", "đức", "1831-", "là", "một", "võ", "sĩ", "ông", "là", "người", "xã", "nông", "sơn", "tổng", "an", "thái", "thượng", "huyện", "diên", "phước", "phủ", "điện", "bàn", "tỉnh", "quảng", "nam", "nay", "thuộc", "huyện", "điện", "bàn", "tỉnh", "...
hoè lễ thọ dâng một kiếm sông ngăn trời đất rộng nửa non động khép đá thơm hương bám tay ngày hãy còn dài lắm mạch chính nền văn vẫn vững vàng để ghi nhớ công đức của phạm văn nghị nhân dân đã lập đền thờ ở sĩ lâm và ở tam đăng cả hai nơi này đều được công nhận là di tích lịch sử văn hoá hàng năm lễ hội tưởng niệm được...
[ "hoè", "lễ", "thọ", "dâng", "một", "kiếm", "sông", "ngăn", "trời", "đất", "rộng", "nửa", "non", "động", "khép", "đá", "thơm", "hương", "bám", "tay", "ngày", "hãy", "còn", "dài", "lắm", "mạch", "chính", "nền", "văn", "vẫn", "vững", "vàng", "để", "ghi"...
gemünden westerwald gemünden là một đô thị thuộc một ‘‘verbandsgemeinde’’ ở huyện westerwald trong bang rheinland-pfalz đức đô thị gemünden westerwaldkreis có diện tích 5 19 km² == liên kết ngoài == bullet gemünden trên trang mạng của đô thị tập thể
[ "gemünden", "westerwald", "gemünden", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "một", "‘‘verbandsgemeinde’’", "ở", "huyện", "westerwald", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "đức", "đô", "thị", "gemünden", "westerwaldkreis", "có", "diện", "tích", "5", "19", "km²", "==...
phanxicô thành paola thánh phanxicô thành paola tiếng ý francesco di paola 27 tháng 3 1416 – 2 tháng 4 1507 là một tu sĩ ẩn tu thuộc giáo hội công giáo rôma người sáng lập dòng anh em rất hèn mọn minimes == tiểu sử == phanxicô sinh tại paola một ngôi làng nhỏ thuộc calabria nước ý vào năm 1416 cha mẹ của phanxicô là nh...
[ "phanxicô", "thành", "paola", "thánh", "phanxicô", "thành", "paola", "tiếng", "ý", "francesco", "di", "paola", "27", "tháng", "3", "1416", "–", "2", "tháng", "4", "1507", "là", "một", "tu", "sĩ", "ẩn", "tu", "thuộc", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôm...
buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo buffalo là một câu có ngữ pháp hợp lệ trong tiếng anh câu này là một ví dụ về cách thức mà các từ đồng âm nhưng khác nghĩa homonym và các từ đồng âm nhưng khác chữ viết homophone có thể được sử dụng đ...
[ "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "buffalo", "là", "một", "câu", "có", "ngữ", "pháp", "hợp", "lệ", "trong", "tiếng", "anh", "câu", ...
agathosma acutissima là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được dummer mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "agathosma", "acutissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "dummer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
sochaux là một xã trong vùng hành chính franche-comté thuộc tỉnh doubs quận montbéliard tổng sochaux-grand-charmont tọa độ địa lý của xã là 47° 31 vĩ độ bắc 06° 49 kinh độ đông sochaux nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 317 mét và điểm cao nhất là 398 mét xã có diện tích 2 17 km...
[ "sochaux", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hành", "chính", "franche-comté", "thuộc", "tỉnh", "doubs", "quận", "montbéliard", "tổng", "sochaux-grand-charmont", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "47°", "31", "vĩ", "độ", "bắc", "06°", "49", "k...
ischnojoppa luteator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ischnojoppa", "luteator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
cardiosace perilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cardiosace", "perilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tướng johannes frießner đã điều các sư đoàn cảnh sát thiết giáp ss 3 và 4 từ hướng bắc miskolc về gần budapest phối hợp với quân đoàn xe tăng 3 và tập đoàn quân 2 hungary tăng mật độ phòng thủ trên hướng đông budapest ngày 11 tháng 11 cụm kỵ binh cơ giới của tướng pliyev đã tiến công được 100 km dọc bờ tây sông tisza n...
[ "tướng", "johannes", "frießner", "đã", "điều", "các", "sư", "đoàn", "cảnh", "sát", "thiết", "giáp", "ss", "3", "và", "4", "từ", "hướng", "bắc", "miskolc", "về", "gần", "budapest", "phối", "hợp", "với", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "3", "và", "tập", ...
đã biến mất sau đó dự án giới thiệu sư tử châu á để tìm môi trường sống thay thế cho việc giới thiệu lại sư tử châu á đã được theo đuổi vào đầu những năm 1990 các nhà sinh học từ viện động vật hoang dã ấn độ đã đánh giá một số địa điểm dịch chuyển tiềm năng về sự phù hợp của chúng liên quan đến dân số con mồi hiện tại ...
[ "đã", "biến", "mất", "sau", "đó", "dự", "án", "giới", "thiệu", "sư", "tử", "châu", "á", "để", "tìm", "môi", "trường", "sống", "thay", "thế", "cho", "việc", "giới", "thiệu", "lại", "sư", "tử", "châu", "á", "đã", "được", "theo", "đuổi", "vào", "đầu",...
đã thực hiện được những việc đỗ bang cho biết khi vào được trong cung đoàn tư trực đã kết nghĩa với đinh đạo dự kiến tư trực sẽ tìm cách giải thoát cho đinh đạo và đưa ông vào nam gặp trương định để cùng kháng pháp đây là một thành công lớn của hội vì thuở đó nơi chùa pháp vân tọa lạc là một vùng đồi núi hiểm trở đi lạ...
[ "đã", "thực", "hiện", "được", "những", "việc", "đỗ", "bang", "cho", "biết", "khi", "vào", "được", "trong", "cung", "đoàn", "tư", "trực", "đã", "kết", "nghĩa", "với", "đinh", "đạo", "dự", "kiến", "tư", "trực", "sẽ", "tìm", "cách", "giải", "thoát", "ch...
lập các tướng trông giữ biên cương đều là những trung thần có đủ tài đức do đó sau một thời gian họ lập công ngoài biên ải triều đình đều triệu về cho giữ chức vụ cao kể cả tể tướng như lý tĩnh lý tích lưu nhân quỹ lâu sư đức tiết nột quách nguyên chấn trương gia trinh trương duyệt tiêu khao… đối với các phiên tướng tư...
[ "lập", "các", "tướng", "trông", "giữ", "biên", "cương", "đều", "là", "những", "trung", "thần", "có", "đủ", "tài", "đức", "do", "đó", "sau", "một", "thời", "gian", "họ", "lập", "công", "ngoài", "biên", "ải", "triều", "đình", "đều", "triệu", "về", "cho...
thấp <0 4m ở ấp sóc kha xã hoà ân cây gòn xã phong thạnh nhìn chung địa hình huyện cầu kè thích hợp cho canh tác lúa hoa màu và cây lâu năm tuy nhiên ở một số khu vực trũng thấp và gò cao cục bộ thường bị ngập úng khô hạn thủy văn sông cầu kè là sông chạy qua khu vực trung tâm thị trấn thuyền bè có trọng tải 20 30 tấn ...
[ "thấp", "<0", "4m", "ở", "ấp", "sóc", "kha", "xã", "hoà", "ân", "cây", "gòn", "xã", "phong", "thạnh", "nhìn", "chung", "địa", "hình", "huyện", "cầu", "kè", "thích", "hợp", "cho", "canh", "tác", "lúa", "hoa", "màu", "và", "cây", "lâu", "năm", "tuy",...
một điểm nhỏ quá cảnh qua đĩa của mặt trời == nhìn từ trái đất == cả hai mặt trăng đều quá nhỏ để tạo ra bóng trên sao hỏa có thể nhìn thấy từ trái đất tuy nhiên ngay sau khi các vệ tinh nhân tạo đầu tiên được đặt trên quỹ đạo quanh sao hỏa bóng của phobos đã được nhìn thấy trong các bức ảnh truyền đến trái đất một tro...
[ "một", "điểm", "nhỏ", "quá", "cảnh", "qua", "đĩa", "của", "mặt", "trời", "==", "nhìn", "từ", "trái", "đất", "==", "cả", "hai", "mặt", "trăng", "đều", "quá", "nhỏ", "để", "tạo", "ra", "bóng", "trên", "sao", "hỏa", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "từ", ...
lãnh thổ của chúng trước các kẻ thù trong suốt cuộc đời tôm tít có thể có đến 20-30 mùa sinh sản tùy theo loài mà trứng có thể được chôn dưới đất hay được con cái mang dưới bụng cho đến khi trứng nở và cũng tùy theo loài mà con đực và con cái có thể chỉ gặp nhau để giao phối rồi hết hoặc chúng có thể có quan hệ một vợ ...
[ "lãnh", "thổ", "của", "chúng", "trước", "các", "kẻ", "thù", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "tôm", "tít", "có", "thể", "có", "đến", "20-30", "mùa", "sinh", "sản", "tùy", "theo", "loài", "mà", "trứng", "có", "thể", "được", "chôn", "dưới", "đất", "hay"...
chẳng hạn như những quân vương tại trung java lập tức tuyên bố bản thân trung thành với cộng hòa trong khi nhiều raja ở các đảo xa thì ít nhiệt tình hơn sự miễn cường của nhiều đảo xa càng sâu sắc thêm do tính chất cấp tiến phi quy tộc và đôi khi là hồi giáo của tập thể lãnh đạo cộng hòa tập trung tại java tuy nhiên cộ...
[ "chẳng", "hạn", "như", "những", "quân", "vương", "tại", "trung", "java", "lập", "tức", "tuyên", "bố", "bản", "thân", "trung", "thành", "với", "cộng", "hòa", "trong", "khi", "nhiều", "raja", "ở", "các", "đảo", "xa", "thì", "ít", "nhiệt", "tình", "hơn", ...
liên kết với apple id đó === icloud === icloud cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu chẳng hạn như âm nhạc và ứng dụng ios trên máy chủ từ xa để tải xuống nhiều thiết bị như thiết bị chạy ios chạy ios 5 trở lên và máy tính cá nhân chạy os x 10 7 2 lion hoặc mới hơn hoặc microsoft windows gói dịch vụ windows vista 2 trở l...
[ "liên", "kết", "với", "apple", "id", "đó", "===", "icloud", "===", "icloud", "cho", "phép", "người", "dùng", "lưu", "trữ", "dữ", "liệu", "chẳng", "hạn", "như", "âm", "nhạc", "và", "ứng", "dụng", "ios", "trên", "máy", "chủ", "từ", "xa", "để", "tải", ...
elatostema variabile là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được c b rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 publ 1911
[ "elatostema", "variabile", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "c", "b", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910", "publ", "1911" ]
leochilus crocodiliceps là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "leochilus", "crocodiliceps", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
các bản phim điện ảnh star wars và empire năm 1977 và 1980 hay bản sao của các phiên bản đặc biệt năm 1997 đã được nfr lưu trữ chưa hay thực sự là bất kỳ bản sao nào được cung cấp bởi lucasfilm và được cơ quan đăng ký chấp nhận === nền công nghiệp === bộ phim star wars ban đầu là một thành công lớn vang dội cho 20th ce...
[ "các", "bản", "phim", "điện", "ảnh", "star", "wars", "và", "empire", "năm", "1977", "và", "1980", "hay", "bản", "sao", "của", "các", "phiên", "bản", "đặc", "biệt", "năm", "1997", "đã", "được", "nfr", "lưu", "trữ", "chưa", "hay", "thực", "sự", "là", ...
Kim tự tháp Khafre có chiều dài hơn 215 mét và cao khoảng 136 mét. Nó được xây từ những khối gạch bằng đá vôi nặng hơn 2 tấn mỗi khối. Độ dốc của kim tự tháp này là 53° 13', dốc hơn một ít so với hàng xóm của nó, Kim tự tháp Kheops với độ dốc là 51° 50' 24". Kim tự tháp Khafre nằm trên móng đá cao 10 mét, vì thế nó có ...
[ "Kim", "tự", "tháp", "Khafre", "có", "chiều", "dài", "hơn", "215", "mét", "và", "cao", "khoảng", "136", "mét.", "Nó", "được", "xây", "từ", "những", "khối", "gạch", "bằng", "đá", "vôi", "nặng", "hơn", "2", "tấn", "mỗi", "khối.", "Độ", "dốc", "của", ...
quận york virginia quận york tiếng anh york county là một quận nằm ở phía bắc của bán đảo virginia ở hampton roads khu vực đô thị của thịnh vượng chung virginia một bang của hoa kỳ nằm trên sông york và các chi lưu của nó quận lỵ là thị trấn chưa hợp nhất yorktown [1] quận này có ranh giới phần đất giáp với các thành p...
[ "quận", "york", "virginia", "quận", "york", "tiếng", "anh", "york", "county", "là", "một", "quận", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "bán", "đảo", "virginia", "ở", "hampton", "roads", "khu", "vực", "đô", "thị", "của", "thịnh", "vượng", "chung", "virginia...
kể từ sau những cuộc chiến tranh của napoléon do chia làm ba tập đoàn quân lực lượng của moltke đã có thể tiếp tế cho mình và tiến nhanh hơn nhiều so với dự kiến của benedek mặc dù tốc độ hành quân của tập đoàn quân số 1 và số 2 không đủ nhanh để thực hiện cuộc hội quân tại gitschin chiến lược tấn công của moltke đã gi...
[ "kể", "từ", "sau", "những", "cuộc", "chiến", "tranh", "của", "napoléon", "do", "chia", "làm", "ba", "tập", "đoàn", "quân", "lực", "lượng", "của", "moltke", "đã", "có", "thể", "tiếp", "tế", "cho", "mình", "và", "tiến", "nhanh", "hơn", "nhiều", "so", "...
Trong tháng 1 năm 2012 , Vitas và gia đình được phỏng vấn trong chương trình " Let Them Talk " - talk show nổi tiếng của Nga . Tháng Ba cùng năm , một Vitas trong trạng thái quẫn trí xuất hiện một lần nũa trong chương trình để đối đầu với những cáo buộc của một người đàn ông tuyên bố rằng mình là người cha về mặt sinh ...
[ "Trong", "tháng", "1", "năm", "2012", ",", "Vitas", "và", "gia", "đình", "được", "phỏng", "vấn", "trong", "chương", "trình", "\"", "Let", "Them", "Talk", "\"", "-", "talk", "show", "nổi", "tiếng", "của", "Nga", ".", "Tháng", "Ba", "cùng", "năm", ",",...
eucalyptus cyanoclada là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được blakely mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "eucalyptus", "cyanoclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "blakely", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
dipodillus jamesi là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được harrison mô tả năm 1967
[ "dipodillus", "jamesi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "harrison", "mô", "tả", "năm", "1967" ]
xã penn quận jay indiana xã penn là một xã thuộc quận jay tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 239 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "penn", "quận", "jay", "indiana", "xã", "penn", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "jay", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "239", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
scyphogyne micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được benth n e br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "scyphogyne", "micrantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "benth", "n", "e", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
raye-sur-authie là một xã trong tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france pháp == địa lý == raye-sur-authie is located 15 miles 24 km về phía đông nam montreuil-sur-mer trên đường d119 bên sông authie giáp với tỉnh somme == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ st liéphard thế kỷ 18 bullet a windmill == xem thêm == bullet x...
[ "raye-sur-authie", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "pas-de-calais", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "raye-sur-authie", "is", "located", "15", "miles", "24", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "montreuil-sur-mer", "trên", "đường", ...
2021 trường phổ thông liên cấp vinschool tp hcm cho 150 học sinh thuộc 5 lớp khối 4 và khối 8 nghỉ học từ ngày 6-5 trong khi chờ kết quả xét nghiệm covid-19 của 2 học sinh diện f1 trong quý i năm 2020 mức tăng trưởng kinh tế của thành phố hồ chí minh chỉ có 0 42% 6 tháng đầu năm tăng 1 02% 9 tháng đầu năm tăng 0 77% qu...
[ "2021", "trường", "phổ", "thông", "liên", "cấp", "vinschool", "tp", "hcm", "cho", "150", "học", "sinh", "thuộc", "5", "lớp", "khối", "4", "và", "khối", "8", "nghỉ", "học", "từ", "ngày", "6-5", "trong", "khi", "chờ", "kết", "quả", "xét", "nghiệm", "co...
cycloctenus infrequens là một loài nhện trong họ deinopidae loài này thuộc chi cycloctenus cycloctenus infrequens được miêu tả năm 1981 bởi hickman
[ "cycloctenus", "infrequens", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "deinopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cycloctenus", "cycloctenus", "infrequens", "được", "miêu", "tả", "năm", "1981", "bởi", "hickman" ]
âu họ âu 區 là một họ trung quốc có nguồn gốc ở tỉnh quảng đông họ này cũng có mặt ở việt nam do người hoa di cư sang nhiều người việt hiện nay hay hiểu nhầm họ âu 區 và họ âu dương 歐陽 là cùng một họ do chữ quốc ngữ chỉ biểu âm không biểu rõ nghĩa như chữ hán và chữ nôm khi có thể thấy hai chữ âu là khác nhau == người vi...
[ "âu", "họ", "âu", "區", "là", "một", "họ", "trung", "quốc", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "tỉnh", "quảng", "đông", "họ", "này", "cũng", "có", "mặt", "ở", "việt", "nam", "do", "người", "hoa", "di", "cư", "sang", "nhiều", "người", "việt", "hiện", "nay", ...
xã sargeant quận mower minnesota xã sargeant là một xã thuộc quận mower tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 310 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "sargeant", "quận", "mower", "minnesota", "xã", "sargeant", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mower", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "310", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "b...