text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nhìn sông tựa núi cảnh sắc không gian nhuốm màu huyền thoại xung quanh là đồi núi xóm làng bao bọc chùa thờ tam giáo trong đó có quán thế âm bồ tát trúc lâm tam tổ gồm trần nhân tông pháp loa và huyền quang khổng tử các cuốn sách bằng tre đá để lại vẫn lưu truyền đào tạo những người gia nhập phái lâm tế sơn môn bồ đà theo phong tục cũ quần thể chùa bổ đà là một tập hợp di tích gồm chùa cổ có tên là bổ đà sơn gọi tắt là chùa bổ đà chùa bổ còn gọi là chùa quán âm chùa chính tứ ân am tam đức xây dựng sau vào thời hậu lê ngoài ra trên núi bổ đà còn có đền thờ thạch tướng quân tức thạch tướng đại vương có công giúp vua hùng thứ 16 chống giặc ngoại xâm trụ trì hiện nay của nhà chùa là đại đức thích tục vinh thế danh trương lý vinh ủy viên ban trị sự ghpgvn tỉnh bắc giang nhiệm kỳ v 2017-2022 == tên gọi == === sự tích về ông tiều phu === câu chuyện truyền thuyết về sự ra đời của chùa bổ đà mang nhiều huyền bí tương truyền vào khoảng thế kỷ thứ xi dưới chân núi có một gia đình tiều phu tuy nghèo nhưng rất tốt bụng chăm chỉ hiền lành dân trong làng ai cũng quý mến hiềm một nỗi đã ngoài 40 tuổi mà họ vẫn chưa có con
[ "nhìn", "sông", "tựa", "núi", "cảnh", "sắc", "không", "gian", "nhuốm", "màu", "huyền", "thoại", "xung", "quanh", "là", "đồi", "núi", "xóm", "làng", "bao", "bọc", "chùa", "thờ", "tam", "giáo", "trong", "đó", "có", "quán", "thế", "âm", "bồ", "tát", "trúc", "lâm", "tam", "tổ", "gồm", "trần", "nhân", "tông", "pháp", "loa", "và", "huyền", "quang", "khổng", "tử", "các", "cuốn", "sách", "bằng", "tre", "đá", "để", "lại", "vẫn", "lưu", "truyền", "đào", "tạo", "những", "người", "gia", "nhập", "phái", "lâm", "tế", "sơn", "môn", "bồ", "đà", "theo", "phong", "tục", "cũ", "quần", "thể", "chùa", "bổ", "đà", "là", "một", "tập", "hợp", "di", "tích", "gồm", "chùa", "cổ", "có", "tên", "là", "bổ", "đà", "sơn", "gọi", "tắt", "là", "chùa", "bổ", "đà", "chùa", "bổ", "còn", "gọi", "là", "chùa", "quán", "âm", "chùa", "chính", "tứ", "ân", "am", "tam", "đức", "xây", "dựng", "sau", "vào", "thời", "hậu", "lê", "ngoài", "ra", "trên", "núi", "bổ", "đà", "còn", "có", "đền", "thờ", "thạch", "tướng", "quân", "tức", "thạch", "tướng", "đại", "vương", "có", "công", "giúp", "vua", "hùng", "thứ", "16", "chống", "giặc", "ngoại", "xâm", "trụ", "trì", "hiện", "nay", "của", "nhà", "chùa", "là", "đại", "đức", "thích", "tục", "vinh", "thế", "danh", "trương", "lý", "vinh", "ủy", "viên", "ban", "trị", "sự", "ghpgvn", "tỉnh", "bắc", "giang", "nhiệm", "kỳ", "v", "2017-2022", "==", "tên", "gọi", "==", "===", "sự", "tích", "về", "ông", "tiều", "phu", "===", "câu", "chuyện", "truyền", "thuyết", "về", "sự", "ra", "đời", "của", "chùa", "bổ", "đà", "mang", "nhiều", "huyền", "bí", "tương", "truyền", "vào", "khoảng", "thế", "kỷ", "thứ", "xi", "dưới", "chân", "núi", "có", "một", "gia", "đình", "tiều", "phu", "tuy", "nghèo", "nhưng", "rất", "tốt", "bụng", "chăm", "chỉ", "hiền", "lành", "dân", "trong", "làng", "ai", "cũng", "quý", "mến", "hiềm", "một", "nỗi", "đã", "ngoài", "40", "tuổi", "mà", "họ", "vẫn", "chưa", "có", "con" ]
anomaleyrodes palmae là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae anomaleyrodes palmae được takahashi mamet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "anomaleyrodes", "palmae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "anomaleyrodes", "palmae", "được", "takahashi", "mamet", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
thối thất sđd tr 69-70 tương tự như thế đối với trạch pháp tinh tấn hỷ khinh an định và xả giác chi về sự tu tập riêng từng giác chi thế tôn dạy ở đây đối với vị tỷ-kheo tu tập niệm giác chi liên hệ đến viễn ly ly tham đoạn diệt hướng đến từ bỏ quảng đại vô lượng không sân khát ái được đoạn tận do khát ái được đoạn tận nên nghiệp được đoạn tận do nghiệp đoạn tận nên khổ được đoạn tận tương ưng v sđd 68 69-70 tương tự đối với sáu giác chi còn lại con đường tu tập thất giác chi luôn luôn được vận dụng không rời khỏi tác ý viễn ly ly tham từ bỏ đoạn diệt tham ái để chứng diệt đế trọng tâm của giải thoát là đoạn tận khát ái khát ái được đoạn tận thì chấp thủ được đoạn tận vô minh được đoạn tận chánh niệm luôn luôn là cơ sở tu tập cho tứ niệm xứ tứ như ý túc ngũ căn ngũ lực thất giác chi và bát chánh đạo điểm đặc biệt của pháp môn tu tập thất giác chi liên hệ đến ly tham từ bỏ là chỉ cần tu tập một giác chi cũng có thể đi đến kết quả thấy biết như thật giải thoát lậu hoặc khổ đau tu tập một giác chi đã có thể thành tựu mục đích của đời sống phạm hạnh huống nữa là tu tập cả thất giác chi theo tương ưng v sđd tr
[ "thối", "thất", "sđd", "tr", "69-70", "tương", "tự", "như", "thế", "đối", "với", "trạch", "pháp", "tinh", "tấn", "hỷ", "khinh", "an", "định", "và", "xả", "giác", "chi", "về", "sự", "tu", "tập", "riêng", "từng", "giác", "chi", "thế", "tôn", "dạy", "ở", "đây", "đối", "với", "vị", "tỷ-kheo", "tu", "tập", "niệm", "giác", "chi", "liên", "hệ", "đến", "viễn", "ly", "ly", "tham", "đoạn", "diệt", "hướng", "đến", "từ", "bỏ", "quảng", "đại", "vô", "lượng", "không", "sân", "khát", "ái", "được", "đoạn", "tận", "do", "khát", "ái", "được", "đoạn", "tận", "nên", "nghiệp", "được", "đoạn", "tận", "do", "nghiệp", "đoạn", "tận", "nên", "khổ", "được", "đoạn", "tận", "tương", "ưng", "v", "sđd", "68", "69-70", "tương", "tự", "đối", "với", "sáu", "giác", "chi", "còn", "lại", "con", "đường", "tu", "tập", "thất", "giác", "chi", "luôn", "luôn", "được", "vận", "dụng", "không", "rời", "khỏi", "tác", "ý", "viễn", "ly", "ly", "tham", "từ", "bỏ", "đoạn", "diệt", "tham", "ái", "để", "chứng", "diệt", "đế", "trọng", "tâm", "của", "giải", "thoát", "là", "đoạn", "tận", "khát", "ái", "khát", "ái", "được", "đoạn", "tận", "thì", "chấp", "thủ", "được", "đoạn", "tận", "vô", "minh", "được", "đoạn", "tận", "chánh", "niệm", "luôn", "luôn", "là", "cơ", "sở", "tu", "tập", "cho", "tứ", "niệm", "xứ", "tứ", "như", "ý", "túc", "ngũ", "căn", "ngũ", "lực", "thất", "giác", "chi", "và", "bát", "chánh", "đạo", "điểm", "đặc", "biệt", "của", "pháp", "môn", "tu", "tập", "thất", "giác", "chi", "liên", "hệ", "đến", "ly", "tham", "từ", "bỏ", "là", "chỉ", "cần", "tu", "tập", "một", "giác", "chi", "cũng", "có", "thể", "đi", "đến", "kết", "quả", "thấy", "biết", "như", "thật", "giải", "thoát", "lậu", "hoặc", "khổ", "đau", "tu", "tập", "một", "giác", "chi", "đã", "có", "thể", "thành", "tựu", "mục", "đích", "của", "đời", "sống", "phạm", "hạnh", "huống", "nữa", "là", "tu", "tập", "cả", "thất", "giác", "chi", "theo", "tương", "ưng", "v", "sđd", "tr" ]
nguyễn tiến sâm 1946-2019 là một đại tá phi công anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân nguyên thứ trưởng bộ giao thông vận tải cục trưởng cục hàng không dân dụng việt nam nguyên tham mưu trưởng quân chủng không quân quân đội nhân dân việt nam == tiểu sử == nguyễn tiến sâm sinh ngày 16 thang 5 năm 1946 quê quán xã đông mỹ huyện thanh trì thành phố hà nội bullet niên khóa 1961–1964 là học sinh trường cấp iii chu văn an hà nội bullet năm 1964 là sinh viên trường đại học bách khoa hà nội bullet năm 1965 ông trúng tuyển phi công được cử đi đào tạo phi công quân sự tại liên xô bullet ông tốt nghiệp trường đào tạo phi công quân sự tại krasnodar thuộc liên xô bullet về nước ông tham gia chiến đấu chông lại cuộc chiến tranh phá hoại miền bắc việt nam và là một trong số các phi công xuất sắc của không quân nhân dân việt nam với chiến công 6 lần trực tiếp bắn rơi máy bay mỹ ông được chủ tịch hồ chí minh tặng thưởng 6 huy hiệu bác hồ và nhà nước phong tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân bullet ông tốt nghiệp học viện bộ tổng tham mưu quân đội liên xô và học viện chính trị quân đội nhân dân việt nam bullet ông từng là đai tá không quân giữ chức tham mưu trưởng quân chủng không quân kế nhiệm thiếu tướng nguyễn
[ "nguyễn", "tiến", "sâm", "1946-2019", "là", "một", "đại", "tá", "phi", "công", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "nguyên", "thứ", "trưởng", "bộ", "giao", "thông", "vận", "tải", "cục", "trưởng", "cục", "hàng", "không", "dân", "dụng", "việt", "nam", "nguyên", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "chủng", "không", "quân", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "==", "tiểu", "sử", "==", "nguyễn", "tiến", "sâm", "sinh", "ngày", "16", "thang", "5", "năm", "1946", "quê", "quán", "xã", "đông", "mỹ", "huyện", "thanh", "trì", "thành", "phố", "hà", "nội", "bullet", "niên", "khóa", "1961–1964", "là", "học", "sinh", "trường", "cấp", "iii", "chu", "văn", "an", "hà", "nội", "bullet", "năm", "1964", "là", "sinh", "viên", "trường", "đại", "học", "bách", "khoa", "hà", "nội", "bullet", "năm", "1965", "ông", "trúng", "tuyển", "phi", "công", "được", "cử", "đi", "đào", "tạo", "phi", "công", "quân", "sự", "tại", "liên", "xô", "bullet", "ông", "tốt", "nghiệp", "trường", "đào", "tạo", "phi", "công", "quân", "sự", "tại", "krasnodar", "thuộc", "liên", "xô", "bullet", "về", "nước", "ông", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "chông", "lại", "cuộc", "chiến", "tranh", "phá", "hoại", "miền", "bắc", "việt", "nam", "và", "là", "một", "trong", "số", "các", "phi", "công", "xuất", "sắc", "của", "không", "quân", "nhân", "dân", "việt", "nam", "với", "chiến", "công", "6", "lần", "trực", "tiếp", "bắn", "rơi", "máy", "bay", "mỹ", "ông", "được", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "tặng", "thưởng", "6", "huy", "hiệu", "bác", "hồ", "và", "nhà", "nước", "phong", "tặng", "danh", "hiệu", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "bullet", "ông", "tốt", "nghiệp", "học", "viện", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "quân", "đội", "liên", "xô", "và", "học", "viện", "chính", "trị", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "bullet", "ông", "từng", "là", "đai", "tá", "không", "quân", "giữ", "chức", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "chủng", "không", "quân", "kế", "nhiệm", "thiếu", "tướng", "nguyễn" ]
trương văn thiên lạc phủ chữ hán 洛甫 1900 1976 tên thật trương văn thiên tiếng trung giản thể 张闻天 tiếng trung phồn thể 張聞天 bính âm zhang wéntiān là tổng bí thư thứ vi của đảng cộng sản trung quốc từ năm 1935 đến năm 1943 trương văn thiên sinh ngày 30 tháng 6 năm 1900 tại giang tô từng học một năm tại đại học ở california sau đó gia nhập đảng cộng sản và đã được gửi đến học tại đại học tôn trung sơn moscow từ 1926 đến 1930 tại đây ông cùng vương minh và tần bang hiến cùng với các nhân vật nổi tiếng khác trong sinh viên trung quốc như vương gia tường và dương thượng côn thành lập một nhóm chính trị được gọi là 28 người bolshevik họ tự cho mình là những người theo chủ nghĩa marx chính thống == tổng bí thư đảng cộng sản trung quốc == trong cuộc vạn lý trường chinh sau thảm bại ở tương giang tại đại hội tuân nghĩa quyền lãnh đạo đảng và quân đội của lý đức và bác cổ bị chống đối một cách quyết liệt kết quả hội nghị là trương văn thiên lên làm tổng bí thư tuy nhiên quyền hành thực tế nằm trong tay mao trạch đông năm 1951 ông được bổ nhiệm làm đại sứ trung quốc tại liên xô từ năm 1954 đến năm 1960 ông là thứ trưởng bộ ngoại giao của nước cộng hòa nhân dân trung hoa == trong cách mạng
[ "trương", "văn", "thiên", "lạc", "phủ", "chữ", "hán", "洛甫", "1900", "1976", "tên", "thật", "trương", "văn", "thiên", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "张闻天", "tiếng", "trung", "phồn", "thể", "張聞天", "bính", "âm", "zhang", "wéntiān", "là", "tổng", "bí", "thư", "thứ", "vi", "của", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "từ", "năm", "1935", "đến", "năm", "1943", "trương", "văn", "thiên", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1900", "tại", "giang", "tô", "từng", "học", "một", "năm", "tại", "đại", "học", "ở", "california", "sau", "đó", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "và", "đã", "được", "gửi", "đến", "học", "tại", "đại", "học", "tôn", "trung", "sơn", "moscow", "từ", "1926", "đến", "1930", "tại", "đây", "ông", "cùng", "vương", "minh", "và", "tần", "bang", "hiến", "cùng", "với", "các", "nhân", "vật", "nổi", "tiếng", "khác", "trong", "sinh", "viên", "trung", "quốc", "như", "vương", "gia", "tường", "và", "dương", "thượng", "côn", "thành", "lập", "một", "nhóm", "chính", "trị", "được", "gọi", "là", "28", "người", "bolshevik", "họ", "tự", "cho", "mình", "là", "những", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "marx", "chính", "thống", "==", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "==", "trong", "cuộc", "vạn", "lý", "trường", "chinh", "sau", "thảm", "bại", "ở", "tương", "giang", "tại", "đại", "hội", "tuân", "nghĩa", "quyền", "lãnh", "đạo", "đảng", "và", "quân", "đội", "của", "lý", "đức", "và", "bác", "cổ", "bị", "chống", "đối", "một", "cách", "quyết", "liệt", "kết", "quả", "hội", "nghị", "là", "trương", "văn", "thiên", "lên", "làm", "tổng", "bí", "thư", "tuy", "nhiên", "quyền", "hành", "thực", "tế", "nằm", "trong", "tay", "mao", "trạch", "đông", "năm", "1951", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "đại", "sứ", "trung", "quốc", "tại", "liên", "xô", "từ", "năm", "1954", "đến", "năm", "1960", "ông", "là", "thứ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "của", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "==", "trong", "cách", "mạng" ]
ardisia denhamioides là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "ardisia", "denhamioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
ptilodactyla costaricana là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1947
[ "ptilodactyla", "costaricana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptilodactylidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1947" ]
canada cũng như 8 2 triệu usd ở các vùng lãnh thổ khác với tổng doanh thu trên toàn cầu là 12 6 triệu usd tại hoa kỳ bộ phim được công chiếu tại 873 rạp chiếu phim thu về 2 3 triệu usd trong tuần đầu tiên công chiếu và tổng doanh thu 4 4 triệu usd trong 5 ngày đầu tiên trong những ngày cuối tuần bộ phim thu thêm 8 2 triệu usd ở các vùng lãnh thổ khác trên toàn cầu theo forbes nhà phân phối phim trafalgar releasing thông báo rằng bộ phim đã thu về 24 3 triệu usd trên toàn cầu một lần nữa phá kỷ lục phòng vé cho sự kiện phim chiếu rạp được xem nhiều nhất bộ phim đầu tiên của bts là thu về 18 5 triệu usd sau khi công chiếu có giới hạn lần thứ hai vào năm ngoái variety báo cáo rằng bộ phim tài liệu đã bán được kỷ lục 2 55 triệu vé trên 112 vùng lãnh thổ trên toàn cầu – mức cao nhất trong lịch sử cho một sự kiện phim chiếu rạp
[ "canada", "cũng", "như", "8", "2", "triệu", "usd", "ở", "các", "vùng", "lãnh", "thổ", "khác", "với", "tổng", "doanh", "thu", "trên", "toàn", "cầu", "là", "12", "6", "triệu", "usd", "tại", "hoa", "kỳ", "bộ", "phim", "được", "công", "chiếu", "tại", "873", "rạp", "chiếu", "phim", "thu", "về", "2", "3", "triệu", "usd", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "công", "chiếu", "và", "tổng", "doanh", "thu", "4", "4", "triệu", "usd", "trong", "5", "ngày", "đầu", "tiên", "trong", "những", "ngày", "cuối", "tuần", "bộ", "phim", "thu", "thêm", "8", "2", "triệu", "usd", "ở", "các", "vùng", "lãnh", "thổ", "khác", "trên", "toàn", "cầu", "theo", "forbes", "nhà", "phân", "phối", "phim", "trafalgar", "releasing", "thông", "báo", "rằng", "bộ", "phim", "đã", "thu", "về", "24", "3", "triệu", "usd", "trên", "toàn", "cầu", "một", "lần", "nữa", "phá", "kỷ", "lục", "phòng", "vé", "cho", "sự", "kiện", "phim", "chiếu", "rạp", "được", "xem", "nhiều", "nhất", "bộ", "phim", "đầu", "tiên", "của", "bts", "là", "thu", "về", "18", "5", "triệu", "usd", "sau", "khi", "công", "chiếu", "có", "giới", "hạn", "lần", "thứ", "hai", "vào", "năm", "ngoái", "variety", "báo", "cáo", "rằng", "bộ", "phim", "tài", "liệu", "đã", "bán", "được", "kỷ", "lục", "2", "55", "triệu", "vé", "trên", "112", "vùng", "lãnh", "thổ", "trên", "toàn", "cầu", "–", "mức", "cao", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "cho", "một", "sự", "kiện", "phim", "chiếu", "rạp" ]
các sự kiện được lên kế hoạch bởi các tổ chức liên hợp quốc các tổ chức quốc tế các tổ chức xã hội dân sự địa phương và các tình nguyện viên nhằm nâng cao nhận thức và truyền cảm hứng cho hành động nhà vệ sinh rất quan trọng vì việc tiếp cận một nhà vệ sinh hoạt động an toàn có tác động tích cực đến sức khỏe cộng đồng nhân phẩm và an toàn cá nhân đặc biệt là đối với phụ nữ hệ thống vệ sinh không xử lý an toàn chất thải sẽ cho phép lây lan dịch bệnh có thể gây ra các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng qua đất và các bệnh lây truyền qua đường nước như dịch tả tiêu chảy thương hàn kiết lỵ và bệnh sán máng
[ "các", "sự", "kiện", "được", "lên", "kế", "hoạch", "bởi", "các", "tổ", "chức", "liên", "hợp", "quốc", "các", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "các", "tổ", "chức", "xã", "hội", "dân", "sự", "địa", "phương", "và", "các", "tình", "nguyện", "viên", "nhằm", "nâng", "cao", "nhận", "thức", "và", "truyền", "cảm", "hứng", "cho", "hành", "động", "nhà", "vệ", "sinh", "rất", "quan", "trọng", "vì", "việc", "tiếp", "cận", "một", "nhà", "vệ", "sinh", "hoạt", "động", "an", "toàn", "có", "tác", "động", "tích", "cực", "đến", "sức", "khỏe", "cộng", "đồng", "nhân", "phẩm", "và", "an", "toàn", "cá", "nhân", "đặc", "biệt", "là", "đối", "với", "phụ", "nữ", "hệ", "thống", "vệ", "sinh", "không", "xử", "lý", "an", "toàn", "chất", "thải", "sẽ", "cho", "phép", "lây", "lan", "dịch", "bệnh", "có", "thể", "gây", "ra", "các", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "nghiêm", "trọng", "qua", "đất", "và", "các", "bệnh", "lây", "truyền", "qua", "đường", "nước", "như", "dịch", "tả", "tiêu", "chảy", "thương", "hàn", "kiết", "lỵ", "và", "bệnh", "sán", "máng" ]
dalembertia là một chi thực vật có hoa trong họ đại kích == loài == chi này gồm các loài sau
[ "dalembertia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "==", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "sau" ]
heriades abessinicus là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1915
[ "heriades", "abessinicus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1915" ]
solanillos del extremo là một đô thị trong tỉnh guadalajara castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 122 người
[ "solanillos", "del", "extremo", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "guadalajara", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "122", "người" ]
sốt hải cẩu pdv nhiều loại virus khác như calicivirus herpesvirus adenovirus và parvovirus cũng lưu hành trong cách quần thể động vật có vú đại dương == vai trò trong tiến hóa == virus là một phương tiện tự nhiên quan trọng để chuyển giao các gen giữa những loài khác nhau điều góp phần gia tăng đa dạng di truyền và tạo ra sự tiến hóa có quan niệm rằng virus đóng một vai trò chủ chốt trong sự tiến hóa sơ khai trước khi có sự đa dạng của vi khuẩn vi khuẩn cổ và sinh vật nhân chuẩn và vào giai đoạn của tổ tiên chung cuối cùng của sự sống trên trái đất cho đến ngày nay virus vẫn là một trong những nguồn dự trữ đa dạng di truyền lớn nhất mà chưa được khám phá trên trái đất == ứng dụng == === khoa học sự sống và y học === virus là những sinh vật rất quan trọng trong nghiên cứu sinh học phân tử và sinh học tế bào do chúng cung cấp những hệ thống đơn giản mà có thể sử dụng để thao tác và nghiên cứu các chức năng của tế bào những nghiên cứu và ứng dụng của virus đã đem tới những thông tin giá trị về các khía cạnh của sinh học tế bào ví dụ virus rất hữu dụng trong nghiên cứu di truyền học và giúp đỡ cho sự hiểu biết của chúng ta về các cơ chế cơ bản của di truyền học
[ "sốt", "hải", "cẩu", "pdv", "nhiều", "loại", "virus", "khác", "như", "calicivirus", "herpesvirus", "adenovirus", "và", "parvovirus", "cũng", "lưu", "hành", "trong", "cách", "quần", "thể", "động", "vật", "có", "vú", "đại", "dương", "==", "vai", "trò", "trong", "tiến", "hóa", "==", "virus", "là", "một", "phương", "tiện", "tự", "nhiên", "quan", "trọng", "để", "chuyển", "giao", "các", "gen", "giữa", "những", "loài", "khác", "nhau", "điều", "góp", "phần", "gia", "tăng", "đa", "dạng", "di", "truyền", "và", "tạo", "ra", "sự", "tiến", "hóa", "có", "quan", "niệm", "rằng", "virus", "đóng", "một", "vai", "trò", "chủ", "chốt", "trong", "sự", "tiến", "hóa", "sơ", "khai", "trước", "khi", "có", "sự", "đa", "dạng", "của", "vi", "khuẩn", "vi", "khuẩn", "cổ", "và", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "và", "vào", "giai", "đoạn", "của", "tổ", "tiên", "chung", "cuối", "cùng", "của", "sự", "sống", "trên", "trái", "đất", "cho", "đến", "ngày", "nay", "virus", "vẫn", "là", "một", "trong", "những", "nguồn", "dự", "trữ", "đa", "dạng", "di", "truyền", "lớn", "nhất", "mà", "chưa", "được", "khám", "phá", "trên", "trái", "đất", "==", "ứng", "dụng", "==", "===", "khoa", "học", "sự", "sống", "và", "y", "học", "===", "virus", "là", "những", "sinh", "vật", "rất", "quan", "trọng", "trong", "nghiên", "cứu", "sinh", "học", "phân", "tử", "và", "sinh", "học", "tế", "bào", "do", "chúng", "cung", "cấp", "những", "hệ", "thống", "đơn", "giản", "mà", "có", "thể", "sử", "dụng", "để", "thao", "tác", "và", "nghiên", "cứu", "các", "chức", "năng", "của", "tế", "bào", "những", "nghiên", "cứu", "và", "ứng", "dụng", "của", "virus", "đã", "đem", "tới", "những", "thông", "tin", "giá", "trị", "về", "các", "khía", "cạnh", "của", "sinh", "học", "tế", "bào", "ví", "dụ", "virus", "rất", "hữu", "dụng", "trong", "nghiên", "cứu", "di", "truyền", "học", "và", "giúp", "đỡ", "cho", "sự", "hiểu", "biết", "của", "chúng", "ta", "về", "các", "cơ", "chế", "cơ", "bản", "của", "di", "truyền", "học" ]
siêu phàm với xe đạp điện của mình trong khoảng 700 mã lực ông có thể sử dụng juroku [siêu cường] năng lượng của mình để đục lỗ và các đối thủ đá với tác động tàn phá daichi có thể ném đối thủ trên khoảng cách lớn với juroku nage [power throw] và có thể hạ gục hàng chục đối thủ với king power bấm mình キングパワープレスkingu pawā puresu bay tấn công nhảy bàn tay trái của ông có thể được chuyển đổi thành club megaton vũ khí của mình mà có thể trở thành một quả bóng và chuỗi có thể được sử dụng để tấn công và đánh kẻ thù cũng như ràng buộc họ bullet một tay chơi rực rỡ và bậc thầy của ngụy trang ông là sĩ quan issis người được gọi đến để tiếp quản các hoạt động tại tokyo và những người đã giúp joker thực hiện jakq dự án là một cyborg anh được coi là siêu người máy cuối cùng cho cấy ghép sinh học của mình trong đó cho phép anh ta để khai thác và vận dụng tất cả bốn sức mạnh vũ trụ nguyên tử từ trường điện và hấp dẫn biệt danh của anh là shiroi chojin the white bay ace ông có thể chỉ đạo quyền hạn của mình để thực hiện một loạt các kỳ công đáng kinh ngạc gồm bay sức mạnh siêu nhiên và siêu tốc độ banba cầm một cây gậy chiến đấu được gọi
[ "siêu", "phàm", "với", "xe", "đạp", "điện", "của", "mình", "trong", "khoảng", "700", "mã", "lực", "ông", "có", "thể", "sử", "dụng", "juroku", "[siêu", "cường]", "năng", "lượng", "của", "mình", "để", "đục", "lỗ", "và", "các", "đối", "thủ", "đá", "với", "tác", "động", "tàn", "phá", "daichi", "có", "thể", "ném", "đối", "thủ", "trên", "khoảng", "cách", "lớn", "với", "juroku", "nage", "[power", "throw]", "và", "có", "thể", "hạ", "gục", "hàng", "chục", "đối", "thủ", "với", "king", "power", "bấm", "mình", "キングパワープレスkingu", "pawā", "puresu", "bay", "tấn", "công", "nhảy", "bàn", "tay", "trái", "của", "ông", "có", "thể", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "club", "megaton", "vũ", "khí", "của", "mình", "mà", "có", "thể", "trở", "thành", "một", "quả", "bóng", "và", "chuỗi", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "tấn", "công", "và", "đánh", "kẻ", "thù", "cũng", "như", "ràng", "buộc", "họ", "bullet", "một", "tay", "chơi", "rực", "rỡ", "và", "bậc", "thầy", "của", "ngụy", "trang", "ông", "là", "sĩ", "quan", "issis", "người", "được", "gọi", "đến", "để", "tiếp", "quản", "các", "hoạt", "động", "tại", "tokyo", "và", "những", "người", "đã", "giúp", "joker", "thực", "hiện", "jakq", "dự", "án", "là", "một", "cyborg", "anh", "được", "coi", "là", "siêu", "người", "máy", "cuối", "cùng", "cho", "cấy", "ghép", "sinh", "học", "của", "mình", "trong", "đó", "cho", "phép", "anh", "ta", "để", "khai", "thác", "và", "vận", "dụng", "tất", "cả", "bốn", "sức", "mạnh", "vũ", "trụ", "nguyên", "tử", "từ", "trường", "điện", "và", "hấp", "dẫn", "biệt", "danh", "của", "anh", "là", "shiroi", "chojin", "the", "white", "bay", "ace", "ông", "có", "thể", "chỉ", "đạo", "quyền", "hạn", "của", "mình", "để", "thực", "hiện", "một", "loạt", "các", "kỳ", "công", "đáng", "kinh", "ngạc", "gồm", "bay", "sức", "mạnh", "siêu", "nhiên", "và", "siêu", "tốc", "độ", "banba", "cầm", "một", "cây", "gậy", "chiến", "đấu", "được", "gọi" ]
dağdagül aziziye dağdagül là một xã thuộc huyện aziziye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 262 người
[ "dağdagül", "aziziye", "dağdagül", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "aziziye", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "262", "người" ]
các kẽ được lấp đầy vữa ở bốn góc tường thành bao là bốn ngọn tháp e có phần mái phức tạp với 72 đường gờ mô phỏng đằng vương các và hoàng hạc lâu như trong các bức tranh thời nhà tống bốn ngọn tháp mang nhiều nét văn hóa dân gian và là thành phần mà thường dân bên ngoài các bức tường dễ dàng nhìn thấy nhất theo một truyền thuyết đầu thời nhà thanh các nghệ nhân đã không thể lắp ráp lại một ngọn tháp vừa tháo dỡ để tu bổ cho tới khi được thợ mộc lỗ ban giúp sức ==== cổng thành ==== cố cung có bốn cổng thành chính mỗi mặt tường thành đều có một cổng đầu phía nam là ngọ môn a cuối phía bắc là thần vũ môn b đối diện với công viên cảnh sơn hai cổng ở phía đông và tây lần lượt là đông hoa môn và tây hoa môn tất cả các cổng trong tử cấm thành đều được trang trí với chín hàng chín cột núm đinh bằng vàng ngoại trừ đông hoa môn là chỉ có tám hàng bullet ngọ môn xây dựng vào năm 1420 được thiết kế với hai phần cánh nhô ra tạo thành ba cạnh của một hình vuông 凹 với phần cạnh khuyết hướng ra phía trước cổng ngọ môn có hai bộ phận trên và dưới phía dưới là phần cửa ngọ môn có năm cửa cửa chính giữa là một phần của con đường đế
[ "các", "kẽ", "được", "lấp", "đầy", "vữa", "ở", "bốn", "góc", "tường", "thành", "bao", "là", "bốn", "ngọn", "tháp", "e", "có", "phần", "mái", "phức", "tạp", "với", "72", "đường", "gờ", "mô", "phỏng", "đằng", "vương", "các", "và", "hoàng", "hạc", "lâu", "như", "trong", "các", "bức", "tranh", "thời", "nhà", "tống", "bốn", "ngọn", "tháp", "mang", "nhiều", "nét", "văn", "hóa", "dân", "gian", "và", "là", "thành", "phần", "mà", "thường", "dân", "bên", "ngoài", "các", "bức", "tường", "dễ", "dàng", "nhìn", "thấy", "nhất", "theo", "một", "truyền", "thuyết", "đầu", "thời", "nhà", "thanh", "các", "nghệ", "nhân", "đã", "không", "thể", "lắp", "ráp", "lại", "một", "ngọn", "tháp", "vừa", "tháo", "dỡ", "để", "tu", "bổ", "cho", "tới", "khi", "được", "thợ", "mộc", "lỗ", "ban", "giúp", "sức", "====", "cổng", "thành", "====", "cố", "cung", "có", "bốn", "cổng", "thành", "chính", "mỗi", "mặt", "tường", "thành", "đều", "có", "một", "cổng", "đầu", "phía", "nam", "là", "ngọ", "môn", "a", "cuối", "phía", "bắc", "là", "thần", "vũ", "môn", "b", "đối", "diện", "với", "công", "viên", "cảnh", "sơn", "hai", "cổng", "ở", "phía", "đông", "và", "tây", "lần", "lượt", "là", "đông", "hoa", "môn", "và", "tây", "hoa", "môn", "tất", "cả", "các", "cổng", "trong", "tử", "cấm", "thành", "đều", "được", "trang", "trí", "với", "chín", "hàng", "chín", "cột", "núm", "đinh", "bằng", "vàng", "ngoại", "trừ", "đông", "hoa", "môn", "là", "chỉ", "có", "tám", "hàng", "bullet", "ngọ", "môn", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1420", "được", "thiết", "kế", "với", "hai", "phần", "cánh", "nhô", "ra", "tạo", "thành", "ba", "cạnh", "của", "một", "hình", "vuông", "凹", "với", "phần", "cạnh", "khuyết", "hướng", "ra", "phía", "trước", "cổng", "ngọ", "môn", "có", "hai", "bộ", "phận", "trên", "và", "dưới", "phía", "dưới", "là", "phần", "cửa", "ngọ", "môn", "có", "năm", "cửa", "cửa", "chính", "giữa", "là", "một", "phần", "của", "con", "đường", "đế" ]
chaetocarpus là một chi thực vật có hoa trong họ peraceae trước đây xếp trong họ euphorbiaceae lần đầu tiên mô tả năm 1854 các loài chaetocarpus là cây gỗ và cây bụi chúng là bản dịa khu vực châu mỹ châu phi và châu á một số loài hiện tại được đánh giá là nguy cấp == các loài == chi chaetocarpus gồm các loài bullet 1 chaetocarpus acutifolius sierra de moa ở cuba bullet 2 chaetocarpus africanus trung châu phi bullet 3 chaetocarpus castanocarpus đông nam á vân nam assam bangladesh sri lanka bullet 4 chaetocarpus cordifolius cuba hispaniola jamaica bullet 5 chaetocarpus coriaceus sri lanka bullet 6 chaetocarpus cubensis cuba bullet 7 chaetocarpus echinocarpus bolivia brasil bullet 8 chaetocarpus ferrugineus sri lanka bullet 9 chaetocarpus gabonensis gabon bullet 10 chaetocarpus globosus jamaica cuba ch dominica bullet 11 chaetocarpus myrsinites bolivia brasil bullet 12 chaetocarpus parvifolius cuba bullet 13 chaetocarpus pearcei bolivia bullet 14 chaetocarpus pubescens sri lanka bullet 15 chaetocarpus rabaraba madagascar bullet 16 chaetocarpus schomburgkianus colombia venezuela guiana tây bắc brasil
[ "chaetocarpus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "peraceae", "trước", "đây", "xếp", "trong", "họ", "euphorbiaceae", "lần", "đầu", "tiên", "mô", "tả", "năm", "1854", "các", "loài", "chaetocarpus", "là", "cây", "gỗ", "và", "cây", "bụi", "chúng", "là", "bản", "dịa", "khu", "vực", "châu", "mỹ", "châu", "phi", "và", "châu", "á", "một", "số", "loài", "hiện", "tại", "được", "đánh", "giá", "là", "nguy", "cấp", "==", "các", "loài", "==", "chi", "chaetocarpus", "gồm", "các", "loài", "bullet", "1", "chaetocarpus", "acutifolius", "sierra", "de", "moa", "ở", "cuba", "bullet", "2", "chaetocarpus", "africanus", "trung", "châu", "phi", "bullet", "3", "chaetocarpus", "castanocarpus", "đông", "nam", "á", "vân", "nam", "assam", "bangladesh", "sri", "lanka", "bullet", "4", "chaetocarpus", "cordifolius", "cuba", "hispaniola", "jamaica", "bullet", "5", "chaetocarpus", "coriaceus", "sri", "lanka", "bullet", "6", "chaetocarpus", "cubensis", "cuba", "bullet", "7", "chaetocarpus", "echinocarpus", "bolivia", "brasil", "bullet", "8", "chaetocarpus", "ferrugineus", "sri", "lanka", "bullet", "9", "chaetocarpus", "gabonensis", "gabon", "bullet", "10", "chaetocarpus", "globosus", "jamaica", "cuba", "ch", "dominica", "bullet", "11", "chaetocarpus", "myrsinites", "bolivia", "brasil", "bullet", "12", "chaetocarpus", "parvifolius", "cuba", "bullet", "13", "chaetocarpus", "pearcei", "bolivia", "bullet", "14", "chaetocarpus", "pubescens", "sri", "lanka", "bullet", "15", "chaetocarpus", "rabaraba", "madagascar", "bullet", "16", "chaetocarpus", "schomburgkianus", "colombia", "venezuela", "guiana", "tây", "bắc", "brasil" ]
phân họ delphinapteridae hiện tại đa số các nhà khoa học chấp nhận việc liệt kê nó trong họ họ cá heo mỏ delphinidae về mặt di truyền học cá nược có quan hệ họ hàng gần với cá hổ kình orcinus orca còn gọi là cá heo ki-le tên gọi khoa học brevirostris có nguồn gốc từ tiếng latinh với ý nghĩa là mỏ ngắn năm 2005 các phân tích bộ gen đã chỉ ra rằng cá heo vây hếch úc được tìm thấy ven bờ biển phía bắc úc là loài thứ hai trong chi orcaella == miêu tả == loài này có cục mô lớn chứa nhiều chất béo ở trên trán đầu tròn và tù mỏ của nó là không rõ ràng vây lưng ngắn hình tam giác tù nó nằm ở khoảng cách khoảng 2 3 của sống lưng tính từ mỏ xuống tới thùy đuôi các chân chèo dài và rộng bản nó có da sáng màu trên toàn bộ cơ thể- phần bụng trắng hơn so với phần lưng khi mới sinh ra cá nược có chiều dài cơ thể khoảng 1 m 3 3 ft và cân nặng khoảng 10 kg khi trưởng thành nó đạt tới 2 3 m 7 5 ft chiều dài lớn nhất ghi nhận được là 2 75 m đo ở một cá thể đực ở thái lan và nặng trên 130 kg tuổi thọ khoảng 30 năm cá nược bơi chậm nó chỉ nổi lên mặt nước và lộn nhào với sự nhấc thùy đuôi lên khỏi mặt nước khi lặn xuống sâu mà thôi cá nược phun
[ "phân", "họ", "delphinapteridae", "hiện", "tại", "đa", "số", "các", "nhà", "khoa", "học", "chấp", "nhận", "việc", "liệt", "kê", "nó", "trong", "họ", "họ", "cá", "heo", "mỏ", "delphinidae", "về", "mặt", "di", "truyền", "học", "cá", "nược", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "với", "cá", "hổ", "kình", "orcinus", "orca", "còn", "gọi", "là", "cá", "heo", "ki-le", "tên", "gọi", "khoa", "học", "brevirostris", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tiếng", "latinh", "với", "ý", "nghĩa", "là", "mỏ", "ngắn", "năm", "2005", "các", "phân", "tích", "bộ", "gen", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "cá", "heo", "vây", "hếch", "úc", "được", "tìm", "thấy", "ven", "bờ", "biển", "phía", "bắc", "úc", "là", "loài", "thứ", "hai", "trong", "chi", "orcaella", "==", "miêu", "tả", "==", "loài", "này", "có", "cục", "mô", "lớn", "chứa", "nhiều", "chất", "béo", "ở", "trên", "trán", "đầu", "tròn", "và", "tù", "mỏ", "của", "nó", "là", "không", "rõ", "ràng", "vây", "lưng", "ngắn", "hình", "tam", "giác", "tù", "nó", "nằm", "ở", "khoảng", "cách", "khoảng", "2", "3", "của", "sống", "lưng", "tính", "từ", "mỏ", "xuống", "tới", "thùy", "đuôi", "các", "chân", "chèo", "dài", "và", "rộng", "bản", "nó", "có", "da", "sáng", "màu", "trên", "toàn", "bộ", "cơ", "thể-", "phần", "bụng", "trắng", "hơn", "so", "với", "phần", "lưng", "khi", "mới", "sinh", "ra", "cá", "nược", "có", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "khoảng", "1", "m", "3", "3", "ft", "và", "cân", "nặng", "khoảng", "10", "kg", "khi", "trưởng", "thành", "nó", "đạt", "tới", "2", "3", "m", "7", "5", "ft", "chiều", "dài", "lớn", "nhất", "ghi", "nhận", "được", "là", "2", "75", "m", "đo", "ở", "một", "cá", "thể", "đực", "ở", "thái", "lan", "và", "nặng", "trên", "130", "kg", "tuổi", "thọ", "khoảng", "30", "năm", "cá", "nược", "bơi", "chậm", "nó", "chỉ", "nổi", "lên", "mặt", "nước", "và", "lộn", "nhào", "với", "sự", "nhấc", "thùy", "đuôi", "lên", "khỏi", "mặt", "nước", "khi", "lặn", "xuống", "sâu", "mà", "thôi", "cá", "nược", "phun" ]
borgoforte là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 130 km về phía đông nam của milano và khoảng 14 km về phía tây nam của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 419 người và diện tích là 38 9 km² đô thị borgoforte có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng boccadiganda romanore pioppelle scorzarolo và san nicolò po borgoforte giáp các đô thị bagnolo san vito curtatone marcaria motteggiana san benedetto po viadana virgilio == liên kết ngoài == bullet www comune borgoforte mn it
[ "borgoforte", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "mantova", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "130", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "milano", "và", "khoảng", "14", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "mantova", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "3", "419", "người", "và", "diện", "tích", "là", "38", "9", "km²", "đô", "thị", "borgoforte", "có", "các", "frazioni", "các", "đơn", "vị", "trực", "thuộc", "chủ", "yếu", "là", "các", "làng", "boccadiganda", "romanore", "pioppelle", "scorzarolo", "và", "san", "nicolò", "po", "borgoforte", "giáp", "các", "đô", "thị", "bagnolo", "san", "vito", "curtatone", "marcaria", "motteggiana", "san", "benedetto", "po", "viadana", "virgilio", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "borgoforte", "mn", "it" ]
dargnies là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên giao lộ giữa tuyến đường d2 và đường d19 thung lũng sông bresle khoảng 15 dặm anh về phía tây nam của abbeville == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet dargnies sur le site de l insee bullet dargnies trên trang mạng của quid
[ "dargnies", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "giao", "lộ", "giữa", "tuyến", "đường", "d2", "và", "đường", "d19", "thung", "lũng", "sông", "bresle", "khoảng", "15", "dặm", "anh", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "abbeville", "==", "xem", "thêm", "==", "xã", "của", "tỉnh", "somme", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "dargnies", "sur", "le", "site", "de", "l", "insee", "bullet", "dargnies", "trên", "trang", "mạng", "của", "quid" ]
cierges-sous-montfaucon
[ "cierges-sous-montfaucon" ]
epidirella xanthophaes là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "epidirella", "xanthophaes", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
cố nhằm giảm nguy cơ nước tràn vào trong trường hợp xảy ra một trận lụt lớn bức tường đập ban đầu chứa hơn 100 000 tấn bê tông một triệu tấn đất và 100 000 tấn đất sét làm bờ của đập mặt đê của đập là mặt đá thiết kế của đập khác thường ở chỗ đập có hai miệng tràn tên địa phương gọi là lỗ cắm plughole được xây dựng ở hai bên cạnh bức tường đê hai miệng tràn trên được xây dựng từ những tảng đá có đường kính 80 feet 24 m với các lỗ thoát nước có đường kính 15 feet 4 6 m theo hình dáng cái phễu đã từng có các lối đi xung quanh hai miệng tràn được tạo ra nhưng sau nhiều năm tồn tại nó đã bị phá đi mỗi dòng xả của hai miệng tràn đều chảy qua nhà van riêng ở chân đập miệng của các lỗ thoát nước này thường cạn và hiếm khi bị ngập nước chỉ hoạt động khi có mưa lớn hoặc lũ lụt == sử dụng == nguồn nước trong hồ chứa được sử dụng để điều tiết con sông và bù lại lượng nước được giữ lại ở cả ba đập cùng với đó là cung cấp vào hệ thống nước uống và sản xuất thủy điện nước uống tại hồ chứa được xử lý tại nhà máy nước bamford của severn trent water nguồn nước sau khi được xử lý sẽ chảy về phía nam khoảng 28 dặm 45 km trên cầu
[ "cố", "nhằm", "giảm", "nguy", "cơ", "nước", "tràn", "vào", "trong", "trường", "hợp", "xảy", "ra", "một", "trận", "lụt", "lớn", "bức", "tường", "đập", "ban", "đầu", "chứa", "hơn", "100", "000", "tấn", "bê", "tông", "một", "triệu", "tấn", "đất", "và", "100", "000", "tấn", "đất", "sét", "làm", "bờ", "của", "đập", "mặt", "đê", "của", "đập", "là", "mặt", "đá", "thiết", "kế", "của", "đập", "khác", "thường", "ở", "chỗ", "đập", "có", "hai", "miệng", "tràn", "tên", "địa", "phương", "gọi", "là", "lỗ", "cắm", "plughole", "được", "xây", "dựng", "ở", "hai", "bên", "cạnh", "bức", "tường", "đê", "hai", "miệng", "tràn", "trên", "được", "xây", "dựng", "từ", "những", "tảng", "đá", "có", "đường", "kính", "80", "feet", "24", "m", "với", "các", "lỗ", "thoát", "nước", "có", "đường", "kính", "15", "feet", "4", "6", "m", "theo", "hình", "dáng", "cái", "phễu", "đã", "từng", "có", "các", "lối", "đi", "xung", "quanh", "hai", "miệng", "tràn", "được", "tạo", "ra", "nhưng", "sau", "nhiều", "năm", "tồn", "tại", "nó", "đã", "bị", "phá", "đi", "mỗi", "dòng", "xả", "của", "hai", "miệng", "tràn", "đều", "chảy", "qua", "nhà", "van", "riêng", "ở", "chân", "đập", "miệng", "của", "các", "lỗ", "thoát", "nước", "này", "thường", "cạn", "và", "hiếm", "khi", "bị", "ngập", "nước", "chỉ", "hoạt", "động", "khi", "có", "mưa", "lớn", "hoặc", "lũ", "lụt", "==", "sử", "dụng", "==", "nguồn", "nước", "trong", "hồ", "chứa", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "tiết", "con", "sông", "và", "bù", "lại", "lượng", "nước", "được", "giữ", "lại", "ở", "cả", "ba", "đập", "cùng", "với", "đó", "là", "cung", "cấp", "vào", "hệ", "thống", "nước", "uống", "và", "sản", "xuất", "thủy", "điện", "nước", "uống", "tại", "hồ", "chứa", "được", "xử", "lý", "tại", "nhà", "máy", "nước", "bamford", "của", "severn", "trent", "water", "nguồn", "nước", "sau", "khi", "được", "xử", "lý", "sẽ", "chảy", "về", "phía", "nam", "khoảng", "28", "dặm", "45", "km", "trên", "cầu" ]
melaleuca thapsina là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được craven mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "melaleuca", "thapsina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "craven", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
lagopsis supina là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được steph ex willd ikonn -gal mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "lagopsis", "supina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "steph", "ex", "willd", "ikonn", "-gal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
pseudobryomima muscosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pseudobryomima", "muscosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
eupithecia sellia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "sellia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dài cho đến tháng 11 năm 2002 === triều tiên === tháng 10 năm 1946 chính phủ quân đội hoa kỳ tại triều tiên đã tuyên bố thiết quân luật đối với cuộc nổi dậy mùa thu tại daegu ngày 17 tháng 11 năm 1948 chế độ tổng thống lý thừa vãn tuyên bố thiết quân luật để dập tắt cuộc khởi nghĩa jeju ngày 19 tháng 4 năm 1960 chính phủ lý thừa vãn tuyên bố thiết quân luật để đàn áp cuộc cách mạng tháng tư tháng 3 năm 1993 vài ngày sau khi rút khỏi hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân triều tiên tuyên bố thiết quân luật và yêu cầu quân đội sẵn sàng chiến tranh từ ngày 29 tháng 1 năm 2013 triều tiên lại được đặt dưới thiết quân luật kim jong-un kêu gọi tất cả mọi đơn vị ở mặt trận và trung ương cần sẵn sàng chiến tranh === ukraina === giới hạn của thiết quân luật được đề cập trong một luật vào năm 2015 on the legal regime of martial law tổng thống ukraina là người quyết định việc ban hành thiết quân luật và sau đó verkhovna rada phải xét duyệt nó vào ngày 26 tháng 11 năm 2018 các nhà lập pháp ở verkhovna rada đã ủng hộ việc ban hành thiết quân luật trên các khu vực bờ biển ukraina và các khu vực có đường biên giới với liên bang nga và transnistria một nước ly khai không được công nhận của moldova mà có
[ "dài", "cho", "đến", "tháng", "11", "năm", "2002", "===", "triều", "tiên", "===", "tháng", "10", "năm", "1946", "chính", "phủ", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "tại", "triều", "tiên", "đã", "tuyên", "bố", "thiết", "quân", "luật", "đối", "với", "cuộc", "nổi", "dậy", "mùa", "thu", "tại", "daegu", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1948", "chế", "độ", "tổng", "thống", "lý", "thừa", "vãn", "tuyên", "bố", "thiết", "quân", "luật", "để", "dập", "tắt", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "jeju", "ngày", "19", "tháng", "4", "năm", "1960", "chính", "phủ", "lý", "thừa", "vãn", "tuyên", "bố", "thiết", "quân", "luật", "để", "đàn", "áp", "cuộc", "cách", "mạng", "tháng", "tư", "tháng", "3", "năm", "1993", "vài", "ngày", "sau", "khi", "rút", "khỏi", "hiệp", "ước", "không", "phổ", "biến", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "triều", "tiên", "tuyên", "bố", "thiết", "quân", "luật", "và", "yêu", "cầu", "quân", "đội", "sẵn", "sàng", "chiến", "tranh", "từ", "ngày", "29", "tháng", "1", "năm", "2013", "triều", "tiên", "lại", "được", "đặt", "dưới", "thiết", "quân", "luật", "kim", "jong-un", "kêu", "gọi", "tất", "cả", "mọi", "đơn", "vị", "ở", "mặt", "trận", "và", "trung", "ương", "cần", "sẵn", "sàng", "chiến", "tranh", "===", "ukraina", "===", "giới", "hạn", "của", "thiết", "quân", "luật", "được", "đề", "cập", "trong", "một", "luật", "vào", "năm", "2015", "on", "the", "legal", "regime", "of", "martial", "law", "tổng", "thống", "ukraina", "là", "người", "quyết", "định", "việc", "ban", "hành", "thiết", "quân", "luật", "và", "sau", "đó", "verkhovna", "rada", "phải", "xét", "duyệt", "nó", "vào", "ngày", "26", "tháng", "11", "năm", "2018", "các", "nhà", "lập", "pháp", "ở", "verkhovna", "rada", "đã", "ủng", "hộ", "việc", "ban", "hành", "thiết", "quân", "luật", "trên", "các", "khu", "vực", "bờ", "biển", "ukraina", "và", "các", "khu", "vực", "có", "đường", "biên", "giới", "với", "liên", "bang", "nga", "và", "transnistria", "một", "nước", "ly", "khai", "không", "được", "công", "nhận", "của", "moldova", "mà", "có" ]
hiểu về trái tim trao quà cho các bệnh nhân nghèo tại bệnh viện chợ rẫy trao quà trung thu cho trẻ em nghèo dương cẩm lynh cũng có quỹ từ thiện của riêng mình mang tên duong cam lynh foundation quỹ đã thu hút được sự quan tâm và đóng góp của đông đảo fan hâm mộ trong và ngoài nước vào những dịp lễ tết hàng năm như tết nguyên đán tết trung thu quốc tế thiếu nhi 1 6 cô cùng các thành viên trong fanclub tổ chức các chuyến đi thiện nguyện đến những mái ấm nhà mở vùng sâu vùng xa == chương trình truyền hình == bullet và nhiều chương trình khác == ca khúc thể hiện == bullet mùa thu lá bay bullet yêu mãi ngàn năm bullet bài tango cho em bullet thiên duyên tiền định bullet tuổi mộng xứ đông == giải thưởng == bullet top ten miss việt nam usa năm 2006 bullet miss áo dài texas bullet á hậu điện ảnh 1999 bullet nữ diễn viên xuất sắc 2014 của hội điện ảnh tp hcm bullet kỷ niệm chương rồng đỏ tại lhp việt nam bế mạc tại thành phố saint malo tại pháp năm 2014 == đại sứ == bullet tháng 7 năm 2014 dương cẩm lynh đảm nhận vai trò là một trong những đại sứ đại diện nghệ sĩ việt sang pháp tham dự liên hoan phim việt nam tại pháp đây là một trong những hoạt động của cục điện ảnh nhằm giới thiệu đến công chúng quốc tế những bộ phim việt chất lượng được sản xuất trong thời
[ "hiểu", "về", "trái", "tim", "trao", "quà", "cho", "các", "bệnh", "nhân", "nghèo", "tại", "bệnh", "viện", "chợ", "rẫy", "trao", "quà", "trung", "thu", "cho", "trẻ", "em", "nghèo", "dương", "cẩm", "lynh", "cũng", "có", "quỹ", "từ", "thiện", "của", "riêng", "mình", "mang", "tên", "duong", "cam", "lynh", "foundation", "quỹ", "đã", "thu", "hút", "được", "sự", "quan", "tâm", "và", "đóng", "góp", "của", "đông", "đảo", "fan", "hâm", "mộ", "trong", "và", "ngoài", "nước", "vào", "những", "dịp", "lễ", "tết", "hàng", "năm", "như", "tết", "nguyên", "đán", "tết", "trung", "thu", "quốc", "tế", "thiếu", "nhi", "1", "6", "cô", "cùng", "các", "thành", "viên", "trong", "fanclub", "tổ", "chức", "các", "chuyến", "đi", "thiện", "nguyện", "đến", "những", "mái", "ấm", "nhà", "mở", "vùng", "sâu", "vùng", "xa", "==", "chương", "trình", "truyền", "hình", "==", "bullet", "và", "nhiều", "chương", "trình", "khác", "==", "ca", "khúc", "thể", "hiện", "==", "bullet", "mùa", "thu", "lá", "bay", "bullet", "yêu", "mãi", "ngàn", "năm", "bullet", "bài", "tango", "cho", "em", "bullet", "thiên", "duyên", "tiền", "định", "bullet", "tuổi", "mộng", "xứ", "đông", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "top", "ten", "miss", "việt", "nam", "usa", "năm", "2006", "bullet", "miss", "áo", "dài", "texas", "bullet", "á", "hậu", "điện", "ảnh", "1999", "bullet", "nữ", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "2014", "của", "hội", "điện", "ảnh", "tp", "hcm", "bullet", "kỷ", "niệm", "chương", "rồng", "đỏ", "tại", "lhp", "việt", "nam", "bế", "mạc", "tại", "thành", "phố", "saint", "malo", "tại", "pháp", "năm", "2014", "==", "đại", "sứ", "==", "bullet", "tháng", "7", "năm", "2014", "dương", "cẩm", "lynh", "đảm", "nhận", "vai", "trò", "là", "một", "trong", "những", "đại", "sứ", "đại", "diện", "nghệ", "sĩ", "việt", "sang", "pháp", "tham", "dự", "liên", "hoan", "phim", "việt", "nam", "tại", "pháp", "đây", "là", "một", "trong", "những", "hoạt", "động", "của", "cục", "điện", "ảnh", "nhằm", "giới", "thiệu", "đến", "công", "chúng", "quốc", "tế", "những", "bộ", "phim", "việt", "chất", "lượng", "được", "sản", "xuất", "trong", "thời" ]
tiếp nối việc huấn luyện tại khu vực vịnh guantánamo cho đến cuối tháng 4 sau khi ghé thăm các cảng trong vịnh mexico galveston texas new orleans louisiana tampa florida và key west worden quay trở về newport vào ngày 15 tháng 5 vào đầu tháng 6 nó viếng thăm washington d c và đến giữa tháng nó đi vào xưởng hải quân philadelphia để sửa chữa nó rời philadelphia vào ngày 12 tháng 10 tiếp tục hoạt động thực hành tác xạ và thực tập chiến trận tại khu vực thực tập phía nam ngoài khơi virginia capes cho đến giữa tháng 11 ngắt quãng bởi các chuyến viếng thăm fall river massachusetts và baltimore maryland cho đến khi nó lại đi vào xưởng hải quân philadelphia để sửa chữa một nồi hơi bị vỡ vào ngày 3 tháng 1 năm 1924 worden rời philadelphia và sau một chặng dừng ngắn tại lynnhaven roads đã gặp gỡ hạm đội tuần tiễu trong vai trò hộ tống tiến hành thực tập và huấn luyện dọc trên đường đi hạm đội tuần tiễu hướng đến colón panama nơi các tàu chiến được tiếp nhiên liệu trước khi tiếp tục đi đến đảo culebra cùng với hạm đội hoa kỳ kết hợp bao gồm cả hạm đội tuần tiễu lẫn hạm đội chiến trận worden tham gia cuộc thực tập hàng năm ngoài khơi tây ấn cho đến cuối mùa xuân vào ngày 4 tháng 5 nó quay trở lại philadelphia để chuẩn bị cho lượt bố trí hoạt động
[ "tiếp", "nối", "việc", "huấn", "luyện", "tại", "khu", "vực", "vịnh", "guantánamo", "cho", "đến", "cuối", "tháng", "4", "sau", "khi", "ghé", "thăm", "các", "cảng", "trong", "vịnh", "mexico", "galveston", "texas", "new", "orleans", "louisiana", "tampa", "florida", "và", "key", "west", "worden", "quay", "trở", "về", "newport", "vào", "ngày", "15", "tháng", "5", "vào", "đầu", "tháng", "6", "nó", "viếng", "thăm", "washington", "d", "c", "và", "đến", "giữa", "tháng", "nó", "đi", "vào", "xưởng", "hải", "quân", "philadelphia", "để", "sửa", "chữa", "nó", "rời", "philadelphia", "vào", "ngày", "12", "tháng", "10", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "thực", "hành", "tác", "xạ", "và", "thực", "tập", "chiến", "trận", "tại", "khu", "vực", "thực", "tập", "phía", "nam", "ngoài", "khơi", "virginia", "capes", "cho", "đến", "giữa", "tháng", "11", "ngắt", "quãng", "bởi", "các", "chuyến", "viếng", "thăm", "fall", "river", "massachusetts", "và", "baltimore", "maryland", "cho", "đến", "khi", "nó", "lại", "đi", "vào", "xưởng", "hải", "quân", "philadelphia", "để", "sửa", "chữa", "một", "nồi", "hơi", "bị", "vỡ", "vào", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "1924", "worden", "rời", "philadelphia", "và", "sau", "một", "chặng", "dừng", "ngắn", "tại", "lynnhaven", "roads", "đã", "gặp", "gỡ", "hạm", "đội", "tuần", "tiễu", "trong", "vai", "trò", "hộ", "tống", "tiến", "hành", "thực", "tập", "và", "huấn", "luyện", "dọc", "trên", "đường", "đi", "hạm", "đội", "tuần", "tiễu", "hướng", "đến", "colón", "panama", "nơi", "các", "tàu", "chiến", "được", "tiếp", "nhiên", "liệu", "trước", "khi", "tiếp", "tục", "đi", "đến", "đảo", "culebra", "cùng", "với", "hạm", "đội", "hoa", "kỳ", "kết", "hợp", "bao", "gồm", "cả", "hạm", "đội", "tuần", "tiễu", "lẫn", "hạm", "đội", "chiến", "trận", "worden", "tham", "gia", "cuộc", "thực", "tập", "hàng", "năm", "ngoài", "khơi", "tây", "ấn", "cho", "đến", "cuối", "mùa", "xuân", "vào", "ngày", "4", "tháng", "5", "nó", "quay", "trở", "lại", "philadelphia", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "lượt", "bố", "trí", "hoạt", "động" ]
cuối cùng là chuyến ac7067 từ montreal trudeau đến sân bay quốc tế tucson trước khi nghỉ hưu tại sa mạc mojave ở california chuyến bay ac7067 được chỉ huy bởi cơ trưởng jean-marc bélanger một cựu lãnh đạo hiệp hội phi công air canada trong khi cơ trưởng robert pearson và maurice quintal có mặt trên chuyến bay để giám sát chuyến bay từ montreal đến sân bay mojave của california ngoài ra trên máy bay còn có 3 trong số 6 tiếp viên trên chuyến bay 143 vào ngày 23 tháng 7 năm 2008 kỷ niệm 25 năm xảy ra sự cố cơ trưởng pearson và cơ phó quintal được vinh danh trong một cuộc diễu hành ở gimli và một bức tranh tường được dành để kỷ niệm cuộc hạ cánh vào tháng 4 năm 2013 gimli glider đã được rao bán đấu giá bởi một công ty có tên là sưu tập xe hơi với giá ước tính là 2 75 đô la tuy nhiên giá thầu chỉ đạt ca 425 000 và số tiền này chưa được bán theo một trang web về xử lý vật liệu hàng không gimli glider đã được tháo dỡ vào đầu năm 2014 các bộ phận của thân máy bay bằng kim loại đã được chế tạo thành thẻ hành lý và được bán bởi một công ty motoart ở california vào tháng 6 năm 2017 một triển lãm bảo tàng thường trực của sự kiện đã được khai trương tại gimli triển lãm bao gồm một mô phỏng chuyến bay
[ "cuối", "cùng", "là", "chuyến", "ac7067", "từ", "montreal", "trudeau", "đến", "sân", "bay", "quốc", "tế", "tucson", "trước", "khi", "nghỉ", "hưu", "tại", "sa", "mạc", "mojave", "ở", "california", "chuyến", "bay", "ac7067", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "cơ", "trưởng", "jean-marc", "bélanger", "một", "cựu", "lãnh", "đạo", "hiệp", "hội", "phi", "công", "air", "canada", "trong", "khi", "cơ", "trưởng", "robert", "pearson", "và", "maurice", "quintal", "có", "mặt", "trên", "chuyến", "bay", "để", "giám", "sát", "chuyến", "bay", "từ", "montreal", "đến", "sân", "bay", "mojave", "của", "california", "ngoài", "ra", "trên", "máy", "bay", "còn", "có", "3", "trong", "số", "6", "tiếp", "viên", "trên", "chuyến", "bay", "143", "vào", "ngày", "23", "tháng", "7", "năm", "2008", "kỷ", "niệm", "25", "năm", "xảy", "ra", "sự", "cố", "cơ", "trưởng", "pearson", "và", "cơ", "phó", "quintal", "được", "vinh", "danh", "trong", "một", "cuộc", "diễu", "hành", "ở", "gimli", "và", "một", "bức", "tranh", "tường", "được", "dành", "để", "kỷ", "niệm", "cuộc", "hạ", "cánh", "vào", "tháng", "4", "năm", "2013", "gimli", "glider", "đã", "được", "rao", "bán", "đấu", "giá", "bởi", "một", "công", "ty", "có", "tên", "là", "sưu", "tập", "xe", "hơi", "với", "giá", "ước", "tính", "là", "2", "75", "đô", "la", "tuy", "nhiên", "giá", "thầu", "chỉ", "đạt", "ca", "425", "000", "và", "số", "tiền", "này", "chưa", "được", "bán", "theo", "một", "trang", "web", "về", "xử", "lý", "vật", "liệu", "hàng", "không", "gimli", "glider", "đã", "được", "tháo", "dỡ", "vào", "đầu", "năm", "2014", "các", "bộ", "phận", "của", "thân", "máy", "bay", "bằng", "kim", "loại", "đã", "được", "chế", "tạo", "thành", "thẻ", "hành", "lý", "và", "được", "bán", "bởi", "một", "công", "ty", "motoart", "ở", "california", "vào", "tháng", "6", "năm", "2017", "một", "triển", "lãm", "bảo", "tàng", "thường", "trực", "của", "sự", "kiện", "đã", "được", "khai", "trương", "tại", "gimli", "triển", "lãm", "bao", "gồm", "một", "mô", "phỏng", "chuyến", "bay" ]
krasnogorodsky huyện huyện krasnogorodsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh pskov nga huyện có diện tích 1349 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 10900 người trung tâm của huyện đóng ở krasnogorodskoye
[ "krasnogorodsky", "huyện", "huyện", "krasnogorodsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "pskov", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1349", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "10900", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "krasnogorodskoye" ]
actenicerus defloratus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902
[ "actenicerus", "defloratus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
athyrium yakumontanum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "athyrium", "yakumontanum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "ohwi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
helictotrichon jahandiezii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được litard potztal mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "helictotrichon", "jahandiezii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "litard", "potztal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
hypoxis camerooniana là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "hypoxis", "camerooniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hypoxidaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
chuyển đổi lãnh thổ đang chờ đánh giá và chấp thuận của ủy ban phân định biên giới và mặt nước và hai chính phủ theo giải pháp này thì hoa kỳ phải nhượng lại 7 đảo và 60 khúc uốn cong trong rio grande cho mexico tổng cộng lên đến 1 251 2 mẫu anh 5 06 km2 trong khi đó mexico phải nhượng lại 3 đảo và 68 khúc uốn cong cho hoa kỳ tổng cộng lên đến 1 275 9 mẫu anh 5 16 km2 === canada === năm 1925 để chỉnh sửa hậu quả không lường từ một hiệp định trước đây hoa kỳ nhượng lại cho canada hai khu vực cô lập có diện tích tổng cộng là 2 5 mẫu anh lãnh thổ mặt nước nằm trong hồ woods === quần đảo bắc mariana === quần đảo bắc mariana từng là một phần cựu lãnh thổ ủy thác quần đảo thái bình dương nhưng quyết định không giành độc lập vào thập niên 1970 thịnh vượng chung quần đảo bắc mariana hợp nhất chính trị với hoa kỳ được thành lập năm 1978 == xem thêm == bullet vận mệnh hiển nhiên bullet sự tiến hóa lãnh thổ của hoa kỳ bullet lãnh thổ hoa kỳ bullet các vùng lịch sử của hoa kỳ bullet chủ nghĩa đế quốc mỹ bullet học thuyết monroe == đọc thêm == bullet stephen a flanders dictionary of american foreign affairs 1992 bullet glenn p hastedt encyclopedia of american foreign policy 2004 bullet mellander gustavo a nelly maldonado mellander 1999 charles edward magoon the panama years río piedras puerto rico editorial plaza mayor isbn 1-56328-155-4 oclc
[ "chuyển", "đổi", "lãnh", "thổ", "đang", "chờ", "đánh", "giá", "và", "chấp", "thuận", "của", "ủy", "ban", "phân", "định", "biên", "giới", "và", "mặt", "nước", "và", "hai", "chính", "phủ", "theo", "giải", "pháp", "này", "thì", "hoa", "kỳ", "phải", "nhượng", "lại", "7", "đảo", "và", "60", "khúc", "uốn", "cong", "trong", "rio", "grande", "cho", "mexico", "tổng", "cộng", "lên", "đến", "1", "251", "2", "mẫu", "anh", "5", "06", "km2", "trong", "khi", "đó", "mexico", "phải", "nhượng", "lại", "3", "đảo", "và", "68", "khúc", "uốn", "cong", "cho", "hoa", "kỳ", "tổng", "cộng", "lên", "đến", "1", "275", "9", "mẫu", "anh", "5", "16", "km2", "===", "canada", "===", "năm", "1925", "để", "chỉnh", "sửa", "hậu", "quả", "không", "lường", "từ", "một", "hiệp", "định", "trước", "đây", "hoa", "kỳ", "nhượng", "lại", "cho", "canada", "hai", "khu", "vực", "cô", "lập", "có", "diện", "tích", "tổng", "cộng", "là", "2", "5", "mẫu", "anh", "lãnh", "thổ", "mặt", "nước", "nằm", "trong", "hồ", "woods", "===", "quần", "đảo", "bắc", "mariana", "===", "quần", "đảo", "bắc", "mariana", "từng", "là", "một", "phần", "cựu", "lãnh", "thổ", "ủy", "thác", "quần", "đảo", "thái", "bình", "dương", "nhưng", "quyết", "định", "không", "giành", "độc", "lập", "vào", "thập", "niên", "1970", "thịnh", "vượng", "chung", "quần", "đảo", "bắc", "mariana", "hợp", "nhất", "chính", "trị", "với", "hoa", "kỳ", "được", "thành", "lập", "năm", "1978", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "vận", "mệnh", "hiển", "nhiên", "bullet", "sự", "tiến", "hóa", "lãnh", "thổ", "của", "hoa", "kỳ", "bullet", "lãnh", "thổ", "hoa", "kỳ", "bullet", "các", "vùng", "lịch", "sử", "của", "hoa", "kỳ", "bullet", "chủ", "nghĩa", "đế", "quốc", "mỹ", "bullet", "học", "thuyết", "monroe", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "stephen", "a", "flanders", "dictionary", "of", "american", "foreign", "affairs", "1992", "bullet", "glenn", "p", "hastedt", "encyclopedia", "of", "american", "foreign", "policy", "2004", "bullet", "mellander", "gustavo", "a", "nelly", "maldonado", "mellander", "1999", "charles", "edward", "magoon", "the", "panama", "years", "río", "piedras", "puerto", "rico", "editorial", "plaza", "mayor", "isbn", "1-56328-155-4", "oclc" ]
phytoecia algirica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phytoecia", "algirica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
novantinoe tumidicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "novantinoe", "tumidicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xây dựng nhỏ trong mùa giải do đó sức chứa của sân giảm trong thời gian đó
[ "xây", "dựng", "nhỏ", "trong", "mùa", "giải", "do", "đó", "sức", "chứa", "của", "sân", "giảm", "trong", "thời", "gian", "đó" ]
stenoporpia albescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "stenoporpia", "albescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chokkahalli chik ballapur chokkahalli là một làng thuộc tehsil chik ballapur huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "chokkahalli", "chik", "ballapur", "chokkahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chik", "ballapur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
thrixspermum latifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "thrixspermum", "latifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
barbula austrorevoluta là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "barbula", "austrorevoluta", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
bệnh học đã lưu ý rằng nó cũng có thể là do đầy hơi trong quá trình phân hủy của thi thể và trực tràng của cô ấy cũng bị sa ngay cả các nhà giải phẫu bệnh của tử thi cũng tỏ ra mâu thuẫn về kết luận của họ rằng cái chết của lam là do tai nạn sau khi lam qua đời blog tumblr của cô đã được cập nhật có lẽ thông qua phần tự chọn chức năng queue của tumblr cho phép người dùng lên lịch các bài đăng tương lai trong vài giờ hoặc vài ngày tới điện thoại của lam cùng không được tìm thấy cùng với thi thể hay trong phòng khách sạn của cô người ta cho rằng nó đã bị đánh cắp vào một thời điểm nào đó xung quanh cái chết của cô liệu các cập nhật liên tục cho blog của cô ấy có được tạo điều kiện cho việc đánh cắp điện thoại của cô hay không công việc của một hacker hoặc thông qua chức năng queue không được biết đến cũng không biết liệu các cập nhật có liên quan đến cái chết của lam hay không == kiện tụng == vào tháng 09 cha mẹ của lam đã đệ đơn kiện cho cái chết không đáng có của con gái tuyên bố khách sạn đã thất bại trong việc kiểm tra và tìm kiếm các mối nguy hiểm trong khách sạn gây ra rủi ro nguy hiểm không đáng có cho lam và những
[ "bệnh", "học", "đã", "lưu", "ý", "rằng", "nó", "cũng", "có", "thể", "là", "do", "đầy", "hơi", "trong", "quá", "trình", "phân", "hủy", "của", "thi", "thể", "và", "trực", "tràng", "của", "cô", "ấy", "cũng", "bị", "sa", "ngay", "cả", "các", "nhà", "giải", "phẫu", "bệnh", "của", "tử", "thi", "cũng", "tỏ", "ra", "mâu", "thuẫn", "về", "kết", "luận", "của", "họ", "rằng", "cái", "chết", "của", "lam", "là", "do", "tai", "nạn", "sau", "khi", "lam", "qua", "đời", "blog", "tumblr", "của", "cô", "đã", "được", "cập", "nhật", "có", "lẽ", "thông", "qua", "phần", "tự", "chọn", "chức", "năng", "queue", "của", "tumblr", "cho", "phép", "người", "dùng", "lên", "lịch", "các", "bài", "đăng", "tương", "lai", "trong", "vài", "giờ", "hoặc", "vài", "ngày", "tới", "điện", "thoại", "của", "lam", "cùng", "không", "được", "tìm", "thấy", "cùng", "với", "thi", "thể", "hay", "trong", "phòng", "khách", "sạn", "của", "cô", "người", "ta", "cho", "rằng", "nó", "đã", "bị", "đánh", "cắp", "vào", "một", "thời", "điểm", "nào", "đó", "xung", "quanh", "cái", "chết", "của", "cô", "liệu", "các", "cập", "nhật", "liên", "tục", "cho", "blog", "của", "cô", "ấy", "có", "được", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "việc", "đánh", "cắp", "điện", "thoại", "của", "cô", "hay", "không", "công", "việc", "của", "một", "hacker", "hoặc", "thông", "qua", "chức", "năng", "queue", "không", "được", "biết", "đến", "cũng", "không", "biết", "liệu", "các", "cập", "nhật", "có", "liên", "quan", "đến", "cái", "chết", "của", "lam", "hay", "không", "==", "kiện", "tụng", "==", "vào", "tháng", "09", "cha", "mẹ", "của", "lam", "đã", "đệ", "đơn", "kiện", "cho", "cái", "chết", "không", "đáng", "có", "của", "con", "gái", "tuyên", "bố", "khách", "sạn", "đã", "thất", "bại", "trong", "việc", "kiểm", "tra", "và", "tìm", "kiếm", "các", "mối", "nguy", "hiểm", "trong", "khách", "sạn", "gây", "ra", "rủi", "ro", "nguy", "hiểm", "không", "đáng", "có", "cho", "lam", "và", "những" ]
doanh thu 400 triệu usd ở thị trường bắc mỹ và là phim thứ mười lăm cán mốc này mà không tính các lần phát hành lại ở bắc mỹ nữ hoàng băng giá là phim có doanh thu cao thứ mười chín mọi thời đại phim có doanh thu cao thứ ba của năm 2013 phim hoạt hình có doanh thu cao thứ tư mọi thời đại phim hoạt hình có doanh thu cao nhất năm 2013 phim 3-d có doanh thu cao thứ năm mọi thời đại và phim có doanh thu cao thứ hai của walt disney animation studios không tính các lần phát hành lại đây là bộ phim có doanh thu lần phát hành đầu tiên cao nhất trong số các phim hoạt hình không có phần tiếp theo kỷ lục này trước đây do phim đi tìm nemo giữ và trong số các phim hoạt hình của walt disney animation studios kỷ lục này trước đây do vua sư tử giữ ==== ngoài bắc mỹ ==== tại thị trường ngoài bắc mỹ nữ hoàng băng giá là phim có doanh thu cao thứ năm mọi thời đại phim hoạt hình có doanh thu cao nhất mọi thời đại và phim có doanh thu cao nhất năm 2013 đây là phim hoạt hình có doanh thu cao nhất tại hàn quốc đan mạch và venezuela đây cũng là phim có doanh thu cao nhất của walt disney animation studios tại hơn 45 vùng lãnh thổ trong đó có khu vực mỹ la-tinh đặc biệt
[ "doanh", "thu", "400", "triệu", "usd", "ở", "thị", "trường", "bắc", "mỹ", "và", "là", "phim", "thứ", "mười", "lăm", "cán", "mốc", "này", "mà", "không", "tính", "các", "lần", "phát", "hành", "lại", "ở", "bắc", "mỹ", "nữ", "hoàng", "băng", "giá", "là", "phim", "có", "doanh", "thu", "cao", "thứ", "mười", "chín", "mọi", "thời", "đại", "phim", "có", "doanh", "thu", "cao", "thứ", "ba", "của", "năm", "2013", "phim", "hoạt", "hình", "có", "doanh", "thu", "cao", "thứ", "tư", "mọi", "thời", "đại", "phim", "hoạt", "hình", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "năm", "2013", "phim", "3-d", "có", "doanh", "thu", "cao", "thứ", "năm", "mọi", "thời", "đại", "và", "phim", "có", "doanh", "thu", "cao", "thứ", "hai", "của", "walt", "disney", "animation", "studios", "không", "tính", "các", "lần", "phát", "hành", "lại", "đây", "là", "bộ", "phim", "có", "doanh", "thu", "lần", "phát", "hành", "đầu", "tiên", "cao", "nhất", "trong", "số", "các", "phim", "hoạt", "hình", "không", "có", "phần", "tiếp", "theo", "kỷ", "lục", "này", "trước", "đây", "do", "phim", "đi", "tìm", "nemo", "giữ", "và", "trong", "số", "các", "phim", "hoạt", "hình", "của", "walt", "disney", "animation", "studios", "kỷ", "lục", "này", "trước", "đây", "do", "vua", "sư", "tử", "giữ", "====", "ngoài", "bắc", "mỹ", "====", "tại", "thị", "trường", "ngoài", "bắc", "mỹ", "nữ", "hoàng", "băng", "giá", "là", "phim", "có", "doanh", "thu", "cao", "thứ", "năm", "mọi", "thời", "đại", "phim", "hoạt", "hình", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "và", "phim", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "năm", "2013", "đây", "là", "phim", "hoạt", "hình", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "tại", "hàn", "quốc", "đan", "mạch", "và", "venezuela", "đây", "cũng", "là", "phim", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "của", "walt", "disney", "animation", "studios", "tại", "hơn", "45", "vùng", "lãnh", "thổ", "trong", "đó", "có", "khu", "vực", "mỹ", "la-tinh", "đặc", "biệt" ]
aegiale hesperiaris sâu maguey danh pháp khoa học aegiale hesperiaris là một trong những biến thể của sâu bướm ăn được là loài ăn maguey và agave tequilana sâu maguey đỏ có tên gọi địa phương là chilocuiles chinicuiles hay tecoles và là ấu trùng của bướm đêm hypopta agavis chúng ăn ruột và rễ cây maguey sâu maguey trắng có tên gọi địa phương là meocuiles là sâu bướm của một loài bướm ngày có tên thông dụng là bướm nhảy khổng lồ tequila aegiale hesperiaris chúng phân bố ở các vùng miền trung méxico và sinh sống trên lá cây agave tequilana family agavaceae == tham khảo == bullet hình ảnh về aegiale hesperiaris
[ "aegiale", "hesperiaris", "sâu", "maguey", "danh", "pháp", "khoa", "học", "aegiale", "hesperiaris", "là", "một", "trong", "những", "biến", "thể", "của", "sâu", "bướm", "ăn", "được", "là", "loài", "ăn", "maguey", "và", "agave", "tequilana", "sâu", "maguey", "đỏ", "có", "tên", "gọi", "địa", "phương", "là", "chilocuiles", "chinicuiles", "hay", "tecoles", "và", "là", "ấu", "trùng", "của", "bướm", "đêm", "hypopta", "agavis", "chúng", "ăn", "ruột", "và", "rễ", "cây", "maguey", "sâu", "maguey", "trắng", "có", "tên", "gọi", "địa", "phương", "là", "meocuiles", "là", "sâu", "bướm", "của", "một", "loài", "bướm", "ngày", "có", "tên", "thông", "dụng", "là", "bướm", "nhảy", "khổng", "lồ", "tequila", "aegiale", "hesperiaris", "chúng", "phân", "bố", "ở", "các", "vùng", "miền", "trung", "méxico", "và", "sinh", "sống", "trên", "lá", "cây", "agave", "tequilana", "family", "agavaceae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hình", "ảnh", "về", "aegiale", "hesperiaris" ]
khe mo là một xã thuộc huyện đồng hỷ tỉnh thái nguyên việt nam == địa lý == xã khe mo nằm ở trung tâm huyện đồng hỷ có tuyến tỉnh lộ 269 chạy qua phần phía tây nam và có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã văn hán bullet phía tây giáp thị trấn sông cầu và các xã hóa thượng hóa trung bullet phía nam giáp thành phố thái nguyên và xã nam hòa bullet phía bắc giáp huyện võ nhai và xã quang sơn xã khe mo có diện tích 30 24 km² dân số năm 2020 là 8 236 người mật độ dân số đạt 274 người km² == lịch sử == sau năm 1945 khe mo là một xã thuộc huyện đồng hỷ đến năm 2019 xã khe mo được chia thành 15 xóm thống nhất đèo khế long giàn khe mo 1 khe mo 2 làng cháy dọc hèo tiền phong la đường ao rôm 1 ao rôm 2 ao đậu hải hà na nha na rẫy ngày 11 tháng 12 năm 2019 sáp nhập xóm thống nhất vào xóm đèo khế và sáp nhập xóm dọc hèo vào xóm làng cháy == hành chính == xã khe mo được chia thành 13 xóm ao rôm 1 ao rôm 2 ao đậu đèo khế hải hà khe mo 1 khe mo 2 la đường làng cháy long giàn na nha na rẫy tiền phong == kinh tế xã hội == giống vải thiều thanh hà được trồng ở hai xã khe mo văn hán có sản lượng trên 2 000 tấn mỗi năm tuyến
[ "khe", "mo", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đồng", "hỷ", "tỉnh", "thái", "nguyên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "khe", "mo", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "huyện", "đồng", "hỷ", "có", "tuyến", "tỉnh", "lộ", "269", "chạy", "qua", "phần", "phía", "tây", "nam", "và", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "văn", "hán", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "thị", "trấn", "sông", "cầu", "và", "các", "xã", "hóa", "thượng", "hóa", "trung", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "và", "xã", "nam", "hòa", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "huyện", "võ", "nhai", "và", "xã", "quang", "sơn", "xã", "khe", "mo", "có", "diện", "tích", "30", "24", "km²", "dân", "số", "năm", "2020", "là", "8", "236", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "274", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "sau", "năm", "1945", "khe", "mo", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đồng", "hỷ", "đến", "năm", "2019", "xã", "khe", "mo", "được", "chia", "thành", "15", "xóm", "thống", "nhất", "đèo", "khế", "long", "giàn", "khe", "mo", "1", "khe", "mo", "2", "làng", "cháy", "dọc", "hèo", "tiền", "phong", "la", "đường", "ao", "rôm", "1", "ao", "rôm", "2", "ao", "đậu", "hải", "hà", "na", "nha", "na", "rẫy", "ngày", "11", "tháng", "12", "năm", "2019", "sáp", "nhập", "xóm", "thống", "nhất", "vào", "xóm", "đèo", "khế", "và", "sáp", "nhập", "xóm", "dọc", "hèo", "vào", "xóm", "làng", "cháy", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "khe", "mo", "được", "chia", "thành", "13", "xóm", "ao", "rôm", "1", "ao", "rôm", "2", "ao", "đậu", "đèo", "khế", "hải", "hà", "khe", "mo", "1", "khe", "mo", "2", "la", "đường", "làng", "cháy", "long", "giàn", "na", "nha", "na", "rẫy", "tiền", "phong", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "giống", "vải", "thiều", "thanh", "hà", "được", "trồng", "ở", "hai", "xã", "khe", "mo", "văn", "hán", "có", "sản", "lượng", "trên", "2", "000", "tấn", "mỗi", "năm", "tuyến" ]
nephrotoma violovitshi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "nephrotoma", "violovitshi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
như vô vọng nên lệnh bỏ tàu được đưa ra thủy thủ đoàn của nó vốn được tặng thưởng danh hiệu đơn vị tưởng thưởng hải quân do chiến đấu anh dũng tại okinawa bị tổn thất với 60 người thiệt mạng hay mất tích và 77 người bị thương sang ngày hôm sau 7 tháng 4 lườn tàu trôi nổi của nó được tàu chị em đánh đắm để tránh lọt vào tay đối phương ở tọa độ == phần thưởng == emmons được tặng thưởng danh hiệu đơn vị tưởng thưởng hải quân cùng bốn ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn dictionary of american naval fighting ships thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs e3 emmons htm == liên kết ngoài == bullet uss emmons home page at destroyer history foundation bullet history navy mil uss emmons bullet navsource org uss emmons bullet hazegray org uss emmons bullet uss emmons dive pictures bullet uss emmons dive profile bullet uboat net uss emmons
[ "như", "vô", "vọng", "nên", "lệnh", "bỏ", "tàu", "được", "đưa", "ra", "thủy", "thủ", "đoàn", "của", "nó", "vốn", "được", "tặng", "thưởng", "danh", "hiệu", "đơn", "vị", "tưởng", "thưởng", "hải", "quân", "do", "chiến", "đấu", "anh", "dũng", "tại", "okinawa", "bị", "tổn", "thất", "với", "60", "người", "thiệt", "mạng", "hay", "mất", "tích", "và", "77", "người", "bị", "thương", "sang", "ngày", "hôm", "sau", "7", "tháng", "4", "lườn", "tàu", "trôi", "nổi", "của", "nó", "được", "tàu", "chị", "em", "đánh", "đắm", "để", "tránh", "lọt", "vào", "tay", "đối", "phương", "ở", "tọa", "độ", "==", "phần", "thưởng", "==", "emmons", "được", "tặng", "thưởng", "danh", "hiệu", "đơn", "vị", "tưởng", "thưởng", "hải", "quân", "cùng", "bốn", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn", "dictionary", "of", "american", "naval", "fighting", "ships", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "http", "www", "history", "navy", "mil", "danfs", "e3", "emmons", "htm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "uss", "emmons", "home", "page", "at", "destroyer", "history", "foundation", "bullet", "history", "navy", "mil", "uss", "emmons", "bullet", "navsource", "org", "uss", "emmons", "bullet", "hazegray", "org", "uss", "emmons", "bullet", "uss", "emmons", "dive", "pictures", "bullet", "uss", "emmons", "dive", "profile", "bullet", "uboat", "net", "uss", "emmons" ]
nguyễn trinh cơ giáo sư nguyễn trinh cơ 1915-1985 là một nhà y khoa người việt nam ông từng giữ các chức vụ viện trưởng viện phẫu thuật trung ương hiệu trưởng trường quân y sĩ việt bắc tiền thân của học viện quân y ngày nay tổng biên tập tạp chí y học việt nam xuất bản bằng tiếng việt và tiếng nước ngoài phó chủ tịch hội y học nay là tổng hội y học việt nam chủ tịch hội ngoại khoa việt nam ông được nhà nước việt nam truy tặng giải thưởng nhà nước về khoa học và công nghệ năm 2000 vì những đóng góp cho nền y học việt nam == thân thế == ông sinh ngày 15 tháng 3 năm 1915 tại nông cống thanh hóa nay là xã nông trường triệu sơn thanh hóa thân phụ ông là một viên chức người việt trong chính quyền thực dân pháp tại thanh hóa vì vậy ông có điều kiện theo học ngành y tại trường đại học y hà nội năm 1943 ông tốt nghiệp khóa thứ tư bác sĩ nội trú các bệnh viện hà nội cùng với các tân bác sĩ nguyễn thúc tùng phạm biểu tâm đặng văn chung hoàng đình cầu không lâu sau ông về làm bác sĩ tại bệnh viện nam định == xây dựng nền y tế việt nam dân chủ cộng hòa == sau khi cách mạng tháng 8 thành công chính quyền việt nam dân chủ cộng hòa bắt tay tổ chức hệ thống y
[ "nguyễn", "trinh", "cơ", "giáo", "sư", "nguyễn", "trinh", "cơ", "1915-1985", "là", "một", "nhà", "y", "khoa", "người", "việt", "nam", "ông", "từng", "giữ", "các", "chức", "vụ", "viện", "trưởng", "viện", "phẫu", "thuật", "trung", "ương", "hiệu", "trưởng", "trường", "quân", "y", "sĩ", "việt", "bắc", "tiền", "thân", "của", "học", "viện", "quân", "y", "ngày", "nay", "tổng", "biên", "tập", "tạp", "chí", "y", "học", "việt", "nam", "xuất", "bản", "bằng", "tiếng", "việt", "và", "tiếng", "nước", "ngoài", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "y", "học", "nay", "là", "tổng", "hội", "y", "học", "việt", "nam", "chủ", "tịch", "hội", "ngoại", "khoa", "việt", "nam", "ông", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "truy", "tặng", "giải", "thưởng", "nhà", "nước", "về", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "năm", "2000", "vì", "những", "đóng", "góp", "cho", "nền", "y", "học", "việt", "nam", "==", "thân", "thế", "==", "ông", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "1915", "tại", "nông", "cống", "thanh", "hóa", "nay", "là", "xã", "nông", "trường", "triệu", "sơn", "thanh", "hóa", "thân", "phụ", "ông", "là", "một", "viên", "chức", "người", "việt", "trong", "chính", "quyền", "thực", "dân", "pháp", "tại", "thanh", "hóa", "vì", "vậy", "ông", "có", "điều", "kiện", "theo", "học", "ngành", "y", "tại", "trường", "đại", "học", "y", "hà", "nội", "năm", "1943", "ông", "tốt", "nghiệp", "khóa", "thứ", "tư", "bác", "sĩ", "nội", "trú", "các", "bệnh", "viện", "hà", "nội", "cùng", "với", "các", "tân", "bác", "sĩ", "nguyễn", "thúc", "tùng", "phạm", "biểu", "tâm", "đặng", "văn", "chung", "hoàng", "đình", "cầu", "không", "lâu", "sau", "ông", "về", "làm", "bác", "sĩ", "tại", "bệnh", "viện", "nam", "định", "==", "xây", "dựng", "nền", "y", "tế", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "==", "sau", "khi", "cách", "mạng", "tháng", "8", "thành", "công", "chính", "quyền", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "bắt", "tay", "tổ", "chức", "hệ", "thống", "y" ]
sénac là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie khu vực tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "sénac", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hautes-pyrénées", "trong", "vùng", "occitanie", "khu", "vực", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "300", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
thịt === bò hướng thịt cao sản được nhập khẩu để đáp ứng cho nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng việt nam nguồn cung bò thịt sản xuất trong nước chưa đáp ứng đủ nhu cầu theo kế hoạch thì việt nam tiếp tục thực hiện chương trình zebu hóa đàn bò hay sind hóa đàn bò để tạo đàn bò cái nền tốt từ đó lai tạo ra các giống bò thịt phù hợp với từng vùng miền làm cơ sở cho việc chuyển dần đàn bò thịt từ sản xuất nhỏ lẻ sang sản xuất hàng hóa nhập khẩu bò đực giống tốt để sản xuất tinh đông lạnh phục vụ thụ tinh nhân tạo có hai nhóm bò hướng thịt lấy thịt gồm nhóm bò thịt nhiệt đới nhập từ ấn độ nhóm bò u hay bò zêbu bos indicus mỹ úc và bò thịt ôn đới không có u bos taurus nhập từ châu các giống bò hướng thịt nhập nội được liệt kê chưa đầy đủ dưới đây ==== bò sind ==== bò red sindhi hay bò sind đỏ hay còn gọi đơn giản ở việt nam là bò sind phát âm như là bò sin là giống bò kiêm dụng cho thịt và sữa tỷ lệ thịt xẻ 50% việt nam nhập khẩu từ ấn độ và hay dùng bó cái ta vàng lai với tinh bò red sindhi để tạo ra con lai f1 hay còn gọi là bò lai sind con lại này được dùng làm nền để
[ "thịt", "===", "bò", "hướng", "thịt", "cao", "sản", "được", "nhập", "khẩu", "để", "đáp", "ứng", "cho", "nhu", "cầu", "ngày", "càng", "cao", "của", "người", "tiêu", "dùng", "việt", "nam", "nguồn", "cung", "bò", "thịt", "sản", "xuất", "trong", "nước", "chưa", "đáp", "ứng", "đủ", "nhu", "cầu", "theo", "kế", "hoạch", "thì", "việt", "nam", "tiếp", "tục", "thực", "hiện", "chương", "trình", "zebu", "hóa", "đàn", "bò", "hay", "sind", "hóa", "đàn", "bò", "để", "tạo", "đàn", "bò", "cái", "nền", "tốt", "từ", "đó", "lai", "tạo", "ra", "các", "giống", "bò", "thịt", "phù", "hợp", "với", "từng", "vùng", "miền", "làm", "cơ", "sở", "cho", "việc", "chuyển", "dần", "đàn", "bò", "thịt", "từ", "sản", "xuất", "nhỏ", "lẻ", "sang", "sản", "xuất", "hàng", "hóa", "nhập", "khẩu", "bò", "đực", "giống", "tốt", "để", "sản", "xuất", "tinh", "đông", "lạnh", "phục", "vụ", "thụ", "tinh", "nhân", "tạo", "có", "hai", "nhóm", "bò", "hướng", "thịt", "lấy", "thịt", "gồm", "nhóm", "bò", "thịt", "nhiệt", "đới", "nhập", "từ", "ấn", "độ", "nhóm", "bò", "u", "hay", "bò", "zêbu", "bos", "indicus", "mỹ", "úc", "và", "bò", "thịt", "ôn", "đới", "không", "có", "u", "bos", "taurus", "nhập", "từ", "châu", "các", "giống", "bò", "hướng", "thịt", "nhập", "nội", "được", "liệt", "kê", "chưa", "đầy", "đủ", "dưới", "đây", "====", "bò", "sind", "====", "bò", "red", "sindhi", "hay", "bò", "sind", "đỏ", "hay", "còn", "gọi", "đơn", "giản", "ở", "việt", "nam", "là", "bò", "sind", "phát", "âm", "như", "là", "bò", "sin", "là", "giống", "bò", "kiêm", "dụng", "cho", "thịt", "và", "sữa", "tỷ", "lệ", "thịt", "xẻ", "50%", "việt", "nam", "nhập", "khẩu", "từ", "ấn", "độ", "và", "hay", "dùng", "bó", "cái", "ta", "vàng", "lai", "với", "tinh", "bò", "red", "sindhi", "để", "tạo", "ra", "con", "lai", "f1", "hay", "còn", "gọi", "là", "bò", "lai", "sind", "con", "lại", "này", "được", "dùng", "làm", "nền", "để" ]
ptisana purpurascens là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được de vriese murdock mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "ptisana", "purpurascens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "de", "vriese", "murdock", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
phường 21 là một phường thuộc quận bình thạnh thành phố hồ chí minh việt nam phường 21 có diện tích 0 39 km² dân số năm 1999 là 23 186 người mật độ dân số đạt 59 451 người km²
[ "phường", "21", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "bình", "thạnh", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "phường", "21", "có", "diện", "tích", "0", "39", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "23", "186", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "59", "451", "người", "km²" ]
psychotria polyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "psychotria", "polyphylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
hieracium subglaucovirens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn ex johanss sam mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "hieracium", "subglaucovirens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "zahn", "ex", "johanss", "sam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
ban khai huyện ban khai là một huyện amphoe ở trung bộ của tỉnh rayong phía đông thái lan ban khai được lập làm huyện của tỉnh rayong năm 1902 các huyện giáp ranh từ phía tây theo chiều kim đồng hồ là nikhom phatthana pluak daeng wang chan và mueang rayong == hành chính == huyện được chia ra thành 7 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia thành 66 làng muban ban khai itself là một thị trấn thesaban tambon nằm trên một phần của tambon ban khai và nong lalok có 7 tổ chức hành chính tamobon == liên kết ngoài == bullet amphoe com
[ "ban", "khai", "huyện", "ban", "khai", "là", "một", "huyện", "amphoe", "ở", "trung", "bộ", "của", "tỉnh", "rayong", "phía", "đông", "thái", "lan", "ban", "khai", "được", "lập", "làm", "huyện", "của", "tỉnh", "rayong", "năm", "1902", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "tây", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "nikhom", "phatthana", "pluak", "daeng", "wang", "chan", "và", "mueang", "rayong", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "được", "chia", "ra", "thành", "7", "phó", "huyện", "tambon", "các", "đơn", "vị", "này", "lại", "được", "chia", "thành", "66", "làng", "muban", "ban", "khai", "itself", "là", "một", "thị", "trấn", "thesaban", "tambon", "nằm", "trên", "một", "phần", "của", "tambon", "ban", "khai", "và", "nong", "lalok", "có", "7", "tổ", "chức", "hành", "chính", "tamobon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "amphoe", "com" ]
chống mỹ luật sư trần công tường được chủ tịch hồ chí minh và chính phủ giao nhiều trọng trách trong các hội nghị quốc tế ông luôn là một trợ lý đắc lực về tư pháp của chủ tịch hồ chí minh ông là thành viên đoàn việt nam tham dự hội nghị genève 1954 về đông dương phụ trách phần chính trị soạn dự thảo tuyên bố chung của hội nghị từ tháng 5 năm 1958 đến tháng 5 năm 1959 ông giữ chức vụ phó chánh án tòa án nhân dân tối cao việt nam quyền chánh án tòa án nhân dân tối cao việt nam năm 1961-1962 ông là ủy viên đoàn đại diện chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa tại hội nghị genève về lào năm 1968-1972 ông là ủy viên đoàn đại diện chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa ở hội nghị paris về việt nam ông là đại diện của việt nam tham gia các hội nghị của hội luật gia dân chủ quốc tế và hội nghị luật gia thế giới về việt nam tranh thủ sự ủng hộ của các luật gia trên thế giới ủng hộ cho chính nghĩa việt nam năm 1971 ông là ủy viên ủy ban dự án pháp luật của quốc hội từ năm 1972 khi chính phủ thành lập ủy ban pháp chế luật sư trần công tường làm chủ nhiệm ủy ban pháp chế cho đến năm 1978 người kế nhiệm ông là ông nguyễn ngọc minh == cuối đời == từ
[ "chống", "mỹ", "luật", "sư", "trần", "công", "tường", "được", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "và", "chính", "phủ", "giao", "nhiều", "trọng", "trách", "trong", "các", "hội", "nghị", "quốc", "tế", "ông", "luôn", "là", "một", "trợ", "lý", "đắc", "lực", "về", "tư", "pháp", "của", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "ông", "là", "thành", "viên", "đoàn", "việt", "nam", "tham", "dự", "hội", "nghị", "genève", "1954", "về", "đông", "dương", "phụ", "trách", "phần", "chính", "trị", "soạn", "dự", "thảo", "tuyên", "bố", "chung", "của", "hội", "nghị", "từ", "tháng", "5", "năm", "1958", "đến", "tháng", "5", "năm", "1959", "ông", "giữ", "chức", "vụ", "phó", "chánh", "án", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "việt", "nam", "quyền", "chánh", "án", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "việt", "nam", "năm", "1961-1962", "ông", "là", "ủy", "viên", "đoàn", "đại", "diện", "chính", "phủ", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "tại", "hội", "nghị", "genève", "về", "lào", "năm", "1968-1972", "ông", "là", "ủy", "viên", "đoàn", "đại", "diện", "chính", "phủ", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "ở", "hội", "nghị", "paris", "về", "việt", "nam", "ông", "là", "đại", "diện", "của", "việt", "nam", "tham", "gia", "các", "hội", "nghị", "của", "hội", "luật", "gia", "dân", "chủ", "quốc", "tế", "và", "hội", "nghị", "luật", "gia", "thế", "giới", "về", "việt", "nam", "tranh", "thủ", "sự", "ủng", "hộ", "của", "các", "luật", "gia", "trên", "thế", "giới", "ủng", "hộ", "cho", "chính", "nghĩa", "việt", "nam", "năm", "1971", "ông", "là", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "dự", "án", "pháp", "luật", "của", "quốc", "hội", "từ", "năm", "1972", "khi", "chính", "phủ", "thành", "lập", "ủy", "ban", "pháp", "chế", "luật", "sư", "trần", "công", "tường", "làm", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "pháp", "chế", "cho", "đến", "năm", "1978", "người", "kế", "nhiệm", "ông", "là", "ông", "nguyễn", "ngọc", "minh", "==", "cuối", "đời", "==", "từ" ]
pareulype directaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pareulype", "directaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
người phụ nữ tên kaniehti io bà giúp haytham tìm ra ngôi đền đổi lại thì ông sẽ giết tướng braddock cho bà haytham và kaniehti io sau đó phát hiện rằng chiếc chìa khóa không thể mở cửa được ngôi đền rồi sau đó họ nảy sinh tình cảm với nhau trò chơi tiếp tục với góc nhìn của vào năm 1760 mẹ cậu chết trong một cuộc tấn công vào ngôi làng dẫn đầu bởi hiệp sĩ đền charles lee nhiều năm sau người già làng nói với rằng ngôi làng của anh có nhiệm vụ ngăn chặn người ngoài phát hiện ra ngôi đền bà đưa cho anh một quả cầu trong suốt để juno có thể giao tiếp với anh và nói cho anh biết về biểu tượng assassin biểu tượng dẫn anh đến với điền trang của sát thủ đã nghỉ hưu achilles davenport người mà sau này cũng chấp nhận hướng dẫn trở thành một sát thủ achilles khuyên đổi tên thành connor để có thể tự do đi lại trong thành phố thuộc địa khi đang tìm kiếm nguồn hỗ trợ tại boston connor bị hội hiệp sĩ gán ghép vào tội chủ mưu cuộc thảm sát boston trong những năm sau connor đã giết nhiều hiệp sĩ đền và đã tham gia giúp đỡ trong cuộc chiến trang cách mạng giữa quân đội hoa kỳ và quân đội anh connor gặp cha mình và hai người tạm thời đứng về cùng một phe để tiêu diệt một tên templar sau đó
[ "người", "phụ", "nữ", "tên", "kaniehti", "io", "bà", "giúp", "haytham", "tìm", "ra", "ngôi", "đền", "đổi", "lại", "thì", "ông", "sẽ", "giết", "tướng", "braddock", "cho", "bà", "haytham", "và", "kaniehti", "io", "sau", "đó", "phát", "hiện", "rằng", "chiếc", "chìa", "khóa", "không", "thể", "mở", "cửa", "được", "ngôi", "đền", "rồi", "sau", "đó", "họ", "nảy", "sinh", "tình", "cảm", "với", "nhau", "trò", "chơi", "tiếp", "tục", "với", "góc", "nhìn", "của", "vào", "năm", "1760", "mẹ", "cậu", "chết", "trong", "một", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "ngôi", "làng", "dẫn", "đầu", "bởi", "hiệp", "sĩ", "đền", "charles", "lee", "nhiều", "năm", "sau", "người", "già", "làng", "nói", "với", "rằng", "ngôi", "làng", "của", "anh", "có", "nhiệm", "vụ", "ngăn", "chặn", "người", "ngoài", "phát", "hiện", "ra", "ngôi", "đền", "bà", "đưa", "cho", "anh", "một", "quả", "cầu", "trong", "suốt", "để", "juno", "có", "thể", "giao", "tiếp", "với", "anh", "và", "nói", "cho", "anh", "biết", "về", "biểu", "tượng", "assassin", "biểu", "tượng", "dẫn", "anh", "đến", "với", "điền", "trang", "của", "sát", "thủ", "đã", "nghỉ", "hưu", "achilles", "davenport", "người", "mà", "sau", "này", "cũng", "chấp", "nhận", "hướng", "dẫn", "trở", "thành", "một", "sát", "thủ", "achilles", "khuyên", "đổi", "tên", "thành", "connor", "để", "có", "thể", "tự", "do", "đi", "lại", "trong", "thành", "phố", "thuộc", "địa", "khi", "đang", "tìm", "kiếm", "nguồn", "hỗ", "trợ", "tại", "boston", "connor", "bị", "hội", "hiệp", "sĩ", "gán", "ghép", "vào", "tội", "chủ", "mưu", "cuộc", "thảm", "sát", "boston", "trong", "những", "năm", "sau", "connor", "đã", "giết", "nhiều", "hiệp", "sĩ", "đền", "và", "đã", "tham", "gia", "giúp", "đỡ", "trong", "cuộc", "chiến", "trang", "cách", "mạng", "giữa", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "và", "quân", "đội", "anh", "connor", "gặp", "cha", "mình", "và", "hai", "người", "tạm", "thời", "đứng", "về", "cùng", "một", "phe", "để", "tiêu", "diệt", "một", "tên", "templar", "sau", "đó" ]
hindsiclava appelii là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "hindsiclava", "appelii", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
rogoźno là một thị trấn thuộc huyện obornicki tỉnh wielkopolskie ở trung-tây ba lan thị trấn có diện tích 11 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 11158 người và mật độ 993 người km²
[ "rogoźno", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "obornicki", "tỉnh", "wielkopolskie", "ở", "trung-tây", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "11", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "là", "11158", "người", "và", "mật", "độ", "993", "người", "km²" ]
mở cửa phục vụ cho khách hàng nói chung từ 10 sáng đến 5 sáng hôm sau trung tâm mua sắm chính là doosan tower migliore freya town và hello apm ==== cửa hàng bán sỉ ==== trung tâm mua sắm ở đoạn 2 bán các mặt hàng sỉ và lẻ nhưng chủ yếu với số lượng lớn trung tâm thường mở cửa lúc 8 tối và đóng cửa lúc 8 sáng hoặc 5 tối hôm sau giờ cao điểm thường là từ khuya đến sáng vì hầu hết các cửa hàng dành cho khách buôn nhưng không có phòng thay đồ ở đây trung tâm mua sắm chính ở đoạn 2 là designer s club migliore valley nuzzon gwanghee fashion mall jeil pyeonghwa và heungin stardom trong số đó jeil pyeonghwa và heungin stardom thu hút khách hàng ở độ tuổi ba mươi và bốn mươi thiếu niên và thanh thiếu niên trong độ tuổi hai mươi thường đến designer s club migliore valley nuzzon và gwanghee fashion mall == xem thêm == bullet danh sách chợ ở hàn quốc == liên kết == bullet trung tâm thông tin chợ dongdamun bullet trang du lịch hàn quốc chính thức cho chợ dongdaemun bullet trang du lịch hàn quốc chính thức cho chợ dongdaemun bullet chợ truyền thống dongdaemun bullet khu thời trang dongdaemun
[ "mở", "cửa", "phục", "vụ", "cho", "khách", "hàng", "nói", "chung", "từ", "10", "sáng", "đến", "5", "sáng", "hôm", "sau", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "chính", "là", "doosan", "tower", "migliore", "freya", "town", "và", "hello", "apm", "====", "cửa", "hàng", "bán", "sỉ", "====", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "ở", "đoạn", "2", "bán", "các", "mặt", "hàng", "sỉ", "và", "lẻ", "nhưng", "chủ", "yếu", "với", "số", "lượng", "lớn", "trung", "tâm", "thường", "mở", "cửa", "lúc", "8", "tối", "và", "đóng", "cửa", "lúc", "8", "sáng", "hoặc", "5", "tối", "hôm", "sau", "giờ", "cao", "điểm", "thường", "là", "từ", "khuya", "đến", "sáng", "vì", "hầu", "hết", "các", "cửa", "hàng", "dành", "cho", "khách", "buôn", "nhưng", "không", "có", "phòng", "thay", "đồ", "ở", "đây", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "chính", "ở", "đoạn", "2", "là", "designer", "s", "club", "migliore", "valley", "nuzzon", "gwanghee", "fashion", "mall", "jeil", "pyeonghwa", "và", "heungin", "stardom", "trong", "số", "đó", "jeil", "pyeonghwa", "và", "heungin", "stardom", "thu", "hút", "khách", "hàng", "ở", "độ", "tuổi", "ba", "mươi", "và", "bốn", "mươi", "thiếu", "niên", "và", "thanh", "thiếu", "niên", "trong", "độ", "tuổi", "hai", "mươi", "thường", "đến", "designer", "s", "club", "migliore", "valley", "nuzzon", "và", "gwanghee", "fashion", "mall", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "chợ", "ở", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trung", "tâm", "thông", "tin", "chợ", "dongdamun", "bullet", "trang", "du", "lịch", "hàn", "quốc", "chính", "thức", "cho", "chợ", "dongdaemun", "bullet", "trang", "du", "lịch", "hàn", "quốc", "chính", "thức", "cho", "chợ", "dongdaemun", "bullet", "chợ", "truyền", "thống", "dongdaemun", "bullet", "khu", "thời", "trang", "dongdaemun" ]
otsubo hirokazu hirokazu otsubo sinh ngày 7 tháng 12 năm 1979 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hirokazu otsubo đã từng chơi cho otsuka pharmaceutical sagawa express osaka ehime fc và sagawa printing
[ "otsubo", "hirokazu", "hirokazu", "otsubo", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "12", "năm", "1979", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "hirokazu", "otsubo", "đã", "từng", "chơi", "cho", "otsuka", "pharmaceutical", "sagawa", "express", "osaka", "ehime", "fc", "và", "sagawa", "printing" ]
internet bibliography regarding simon stevin bullet loci convergence treats stevin s use of the rule of false position bullet mathpages – wonder en is gheen wonder bullet knaw nl link to unpublished treatise of simon stevin on architecture town planning and civil engineering – c van den heuvel de huysbou
[ "internet", "bibliography", "regarding", "simon", "stevin", "bullet", "loci", "convergence", "treats", "stevin", "s", "use", "of", "the", "rule", "of", "false", "position", "bullet", "mathpages", "–", "wonder", "en", "is", "gheen", "wonder", "bullet", "knaw", "nl", "link", "to", "unpublished", "treatise", "of", "simon", "stevin", "on", "architecture", "town", "planning", "and", "civil", "engineering", "–", "c", "van", "den", "heuvel", "de", "huysbou" ]
tấn công là sự cố an ninh nghiêm trọng nhất ở toà nhà quốc hội canada trong vụ đánh bom năm 1966 vụ việc thu hút sự quan tâm của quốc tế và gây ra những lo ngại về sự vào cuộc điều tra khủng bố của lực lượng cảnh sát đòi hỏi cảnh sát cần được cấp thêm quyền hành và tăng cường giám sát công dân cũng như đề ra luật pháp cứng rắn hơn ở cấp liên bang và địa phương sau vụ việc chính phủ canada cho biết họ sẽ thắt chặt hơn luật chống khủng bố
[ "tấn", "công", "là", "sự", "cố", "an", "ninh", "nghiêm", "trọng", "nhất", "ở", "toà", "nhà", "quốc", "hội", "canada", "trong", "vụ", "đánh", "bom", "năm", "1966", "vụ", "việc", "thu", "hút", "sự", "quan", "tâm", "của", "quốc", "tế", "và", "gây", "ra", "những", "lo", "ngại", "về", "sự", "vào", "cuộc", "điều", "tra", "khủng", "bố", "của", "lực", "lượng", "cảnh", "sát", "đòi", "hỏi", "cảnh", "sát", "cần", "được", "cấp", "thêm", "quyền", "hành", "và", "tăng", "cường", "giám", "sát", "công", "dân", "cũng", "như", "đề", "ra", "luật", "pháp", "cứng", "rắn", "hơn", "ở", "cấp", "liên", "bang", "và", "địa", "phương", "sau", "vụ", "việc", "chính", "phủ", "canada", "cho", "biết", "họ", "sẽ", "thắt", "chặt", "hơn", "luật", "chống", "khủng", "bố" ]
castilleja meridensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "castilleja", "meridensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "pennell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
stiphroneura inclusa là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1853
[ "stiphroneura", "inclusa", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "walker", "miêu", "tả", "năm", "1853" ]
giỗ chung cho 344 ngư dân lâm nạn để tưởng nhớ về sự mất mát đau thương này từ ngày 17-18-19 tháng 8 âm lịch cả làng không đi làm gia đình nào có thân nhân mất thì đều chuẩn bị lễ vật cỗ bàn cho ngày giỗ sau đó họ mang một phần lễ vật vàng hương bánh trái hoa quả và đặc biệt trong đó có cả mô hình thuyền mảng bằng giấy và một số ngư cụ sau khi cháy hết tuần hương những đồ này được mang ra ngoài biển để hóa cùng với vàng mã điều đó nói lên rằng trong sâu thẳm của những người đang sống họ tin rằng ở thế giới bên kia người thân của họ cũng đang sinh sống và họ cũng cần có ngư cụ để làm ăn sau khi lễ trên nghè xong ai về nhà nấy và tổ chức giỗ tại nhà có gia đình còn mời cả thầy cúng đến nhà làm lễ hàng tháng vào các ngày mùng 1 hoặc ngày rằm dân làng trong xã đều lên đền thắp hương cho các vị thần phật và vong hồn của 344 người dân mong cầu sự phù hộ bình an và may mắn cho dân làng === thờ phật === đạo phật xuất hiện ở ngư lộc từ rất sớm nhưng đến thời lý trần mới được phát triển mạnh tín ngưỡng phật giáo ở đây là tín ngưỡng được giải quyết bằng cách lập chùa chiền dựng bia tạc tượng chùa được xây dựng
[ "giỗ", "chung", "cho", "344", "ngư", "dân", "lâm", "nạn", "để", "tưởng", "nhớ", "về", "sự", "mất", "mát", "đau", "thương", "này", "từ", "ngày", "17-18-19", "tháng", "8", "âm", "lịch", "cả", "làng", "không", "đi", "làm", "gia", "đình", "nào", "có", "thân", "nhân", "mất", "thì", "đều", "chuẩn", "bị", "lễ", "vật", "cỗ", "bàn", "cho", "ngày", "giỗ", "sau", "đó", "họ", "mang", "một", "phần", "lễ", "vật", "vàng", "hương", "bánh", "trái", "hoa", "quả", "và", "đặc", "biệt", "trong", "đó", "có", "cả", "mô", "hình", "thuyền", "mảng", "bằng", "giấy", "và", "một", "số", "ngư", "cụ", "sau", "khi", "cháy", "hết", "tuần", "hương", "những", "đồ", "này", "được", "mang", "ra", "ngoài", "biển", "để", "hóa", "cùng", "với", "vàng", "mã", "điều", "đó", "nói", "lên", "rằng", "trong", "sâu", "thẳm", "của", "những", "người", "đang", "sống", "họ", "tin", "rằng", "ở", "thế", "giới", "bên", "kia", "người", "thân", "của", "họ", "cũng", "đang", "sinh", "sống", "và", "họ", "cũng", "cần", "có", "ngư", "cụ", "để", "làm", "ăn", "sau", "khi", "lễ", "trên", "nghè", "xong", "ai", "về", "nhà", "nấy", "và", "tổ", "chức", "giỗ", "tại", "nhà", "có", "gia", "đình", "còn", "mời", "cả", "thầy", "cúng", "đến", "nhà", "làm", "lễ", "hàng", "tháng", "vào", "các", "ngày", "mùng", "1", "hoặc", "ngày", "rằm", "dân", "làng", "trong", "xã", "đều", "lên", "đền", "thắp", "hương", "cho", "các", "vị", "thần", "phật", "và", "vong", "hồn", "của", "344", "người", "dân", "mong", "cầu", "sự", "phù", "hộ", "bình", "an", "và", "may", "mắn", "cho", "dân", "làng", "===", "thờ", "phật", "===", "đạo", "phật", "xuất", "hiện", "ở", "ngư", "lộc", "từ", "rất", "sớm", "nhưng", "đến", "thời", "lý", "trần", "mới", "được", "phát", "triển", "mạnh", "tín", "ngưỡng", "phật", "giáo", "ở", "đây", "là", "tín", "ngưỡng", "được", "giải", "quyết", "bằng", "cách", "lập", "chùa", "chiền", "dựng", "bia", "tạc", "tượng", "chùa", "được", "xây", "dựng" ]
megachile subexilis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1908
[ "megachile", "subexilis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1908" ]
phụ 0 so với 20% do đó atosiban vượt trội hơn ritodrine trong điều trị sinh non == xem thêm == bullet barusiban bullet epelsiban bullet l-368 899 bullet l-371 257 bullet retosiban
[ "phụ", "0", "so", "với", "20%", "do", "đó", "atosiban", "vượt", "trội", "hơn", "ritodrine", "trong", "điều", "trị", "sinh", "non", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "barusiban", "bullet", "epelsiban", "bullet", "l-368", "899", "bullet", "l-371", "257", "bullet", "retosiban" ]
hammedi là một đô thị thuộc tỉnh boumerdès algérie dân số thời điểm năm 2002 là 27 972 người
[ "hammedi", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "boumerdès", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "27", "972", "người" ]
trilepida joshuai là một loài rắn trong họ leptotyphlopidae loài này được dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "trilepida", "joshuai", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "leptotyphlopidae", "loài", "này", "được", "dunn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
conus sertacinctus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
[ "conus", "sertacinctus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối", "giống", "như", "tất", "cả", "các", "loài", "thuộc", "chi", "conus", "chúng", "là", "loài", "săn", "mồi", "và", "có", "nọc", "độc", "chúng", "có", "khả", "năng", "đốt", "con", "người", "do", "vậy", "khi", "cầm", "chúng", "phải", "hết", "sức", "cẩn", "thận", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "conus", "biodiversity", "website" ]
dellamora palposa là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được normand miêu tả khoa học năm 1916
[ "dellamora", "palposa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "normand", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
nam quảng ninh thái bình nam định ninh bình thanh hóa nghệ an và hà tĩnh tổng số biên chế là 192 người tòa án nhân dân cấp cao chính thức hoạt động từ ngày 1 tháng 6 năm 2015 == trụ sở == trụ sở tòa án đặt tại ngõ 2 tôn thất thuyết phường yên hòa quận cầu giấy thành phố hà nội == nhân sự hiện nay == bullet chánh án nguyễn xuân tĩnh bullet các phó chánh án bullet 1 đào thị minh thủy từ 1 4 2019 nguyên thẩm tra viên chính vụ trưởng vụ tổng hợp tand tối cao bullet 2 trần văn tuân bullet 3 nguyễn ngọc vân từ 1 5 2018 bullet ủy ban thẩm phán gồm 11 người bullet 1 nguyễn thị thanh thủy bullet 2 ngô tiến hùng bullet 3 trần văn tuân bullet 4 ngô anh dũng bullet 5 vũ mạnh hùng bullet 6 nguyễn văn cường bullet 7 bùi thị minh bullet 8 ngô hồng phúc bullet 9 trần thị thu hiền bullet 10 nguyễn văn sơn bullet 11 nguyễn vinh quang == lãnh đạo qua các thời kì == === phó chánh án === bullet 1 nguyễn thị thanh thủy nguyên tổng biên tập tạp chí tòa án nhân dân bullet 2 nguyễn văn tiến bullet 3 ngô tiến hùng chánh tòa lao động tand tối cao phó chánh án tòa án nhân dân cấp cao tại hà nội nhiệm kỳ 12 tháng 8 năm 2015 – 1 tháng 4 năm 2019 == xem thêm == bullet tòa án nhân dân cấp cao việt nam bullet tòa án nhân dân tối cao việt nam
[ "nam", "quảng", "ninh", "thái", "bình", "nam", "định", "ninh", "bình", "thanh", "hóa", "nghệ", "an", "và", "hà", "tĩnh", "tổng", "số", "biên", "chế", "là", "192", "người", "tòa", "án", "nhân", "dân", "cấp", "cao", "chính", "thức", "hoạt", "động", "từ", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "2015", "==", "trụ", "sở", "==", "trụ", "sở", "tòa", "án", "đặt", "tại", "ngõ", "2", "tôn", "thất", "thuyết", "phường", "yên", "hòa", "quận", "cầu", "giấy", "thành", "phố", "hà", "nội", "==", "nhân", "sự", "hiện", "nay", "==", "bullet", "chánh", "án", "nguyễn", "xuân", "tĩnh", "bullet", "các", "phó", "chánh", "án", "bullet", "1", "đào", "thị", "minh", "thủy", "từ", "1", "4", "2019", "nguyên", "thẩm", "tra", "viên", "chính", "vụ", "trưởng", "vụ", "tổng", "hợp", "tand", "tối", "cao", "bullet", "2", "trần", "văn", "tuân", "bullet", "3", "nguyễn", "ngọc", "vân", "từ", "1", "5", "2018", "bullet", "ủy", "ban", "thẩm", "phán", "gồm", "11", "người", "bullet", "1", "nguyễn", "thị", "thanh", "thủy", "bullet", "2", "ngô", "tiến", "hùng", "bullet", "3", "trần", "văn", "tuân", "bullet", "4", "ngô", "anh", "dũng", "bullet", "5", "vũ", "mạnh", "hùng", "bullet", "6", "nguyễn", "văn", "cường", "bullet", "7", "bùi", "thị", "minh", "bullet", "8", "ngô", "hồng", "phúc", "bullet", "9", "trần", "thị", "thu", "hiền", "bullet", "10", "nguyễn", "văn", "sơn", "bullet", "11", "nguyễn", "vinh", "quang", "==", "lãnh", "đạo", "qua", "các", "thời", "kì", "==", "===", "phó", "chánh", "án", "===", "bullet", "1", "nguyễn", "thị", "thanh", "thủy", "nguyên", "tổng", "biên", "tập", "tạp", "chí", "tòa", "án", "nhân", "dân", "bullet", "2", "nguyễn", "văn", "tiến", "bullet", "3", "ngô", "tiến", "hùng", "chánh", "tòa", "lao", "động", "tand", "tối", "cao", "phó", "chánh", "án", "tòa", "án", "nhân", "dân", "cấp", "cao", "tại", "hà", "nội", "nhiệm", "kỳ", "12", "tháng", "8", "năm", "2015", "–", "1", "tháng", "4", "năm", "2019", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tòa", "án", "nhân", "dân", "cấp", "cao", "việt", "nam", "bullet", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "việt", "nam" ]
anne tóc đỏ làng avonlea tên tựa nguyên tác anne of avonlea là tập thứ 2 trong series 8 tập về cô bé anne tóc đỏ của nữ văn sỹ lucy maud montgomery được xuất bản năm 1909 sau cuốn anne tóc đỏ dưới chái nhà xanh tiếp nối mạch truyện từ cuốn đầu cuốn truyện 30 chương này viết về giai đoạn anne từ năm 16 đến 18 tuổi trong 2 năm cô làm giáo viên ở trường avonlea cuốn truyện bao gồm nhiều nhân vật cũ đã xuất hiện từ cuốn anne tóc đỏ dưới chái nhà xanh cũng như các nhân vật mới xuất hiện như ông harrison cô lavendar lewis paul irving và cặp song sinh dora davy anne từ cô bé mặt đầy tàn nhang và dễ kích động ngày mới đến đảo hoàng tử edward đã trở thành một thiếu nữ trưởng thành chín chắn hơn tươi tắn và xinh đẹp ở tuổi 16 sau cái chết của ông mathew và sức khỏe ngày càng đi xuống của bà marilla anne đã quyết định không đến học đại học redmond như dự định mà ở lại làm giáo viên ở tuổi 16 nhưng anne đã phải gánh vác nhiều trọng trách một cô giáo làng với tham vọng gieo những ước vọng đẹp đẽ trong tâm hồn trẻ thơ một sáng lập viên hội cải tạo với mong muốn biến avonlea thành một ngôi làng xanh sạch đẹp hơn và một người bảo hộ bất đắc dĩ của hai đứa bé
[ "anne", "tóc", "đỏ", "làng", "avonlea", "tên", "tựa", "nguyên", "tác", "anne", "of", "avonlea", "là", "tập", "thứ", "2", "trong", "series", "8", "tập", "về", "cô", "bé", "anne", "tóc", "đỏ", "của", "nữ", "văn", "sỹ", "lucy", "maud", "montgomery", "được", "xuất", "bản", "năm", "1909", "sau", "cuốn", "anne", "tóc", "đỏ", "dưới", "chái", "nhà", "xanh", "tiếp", "nối", "mạch", "truyện", "từ", "cuốn", "đầu", "cuốn", "truyện", "30", "chương", "này", "viết", "về", "giai", "đoạn", "anne", "từ", "năm", "16", "đến", "18", "tuổi", "trong", "2", "năm", "cô", "làm", "giáo", "viên", "ở", "trường", "avonlea", "cuốn", "truyện", "bao", "gồm", "nhiều", "nhân", "vật", "cũ", "đã", "xuất", "hiện", "từ", "cuốn", "anne", "tóc", "đỏ", "dưới", "chái", "nhà", "xanh", "cũng", "như", "các", "nhân", "vật", "mới", "xuất", "hiện", "như", "ông", "harrison", "cô", "lavendar", "lewis", "paul", "irving", "và", "cặp", "song", "sinh", "dora", "davy", "anne", "từ", "cô", "bé", "mặt", "đầy", "tàn", "nhang", "và", "dễ", "kích", "động", "ngày", "mới", "đến", "đảo", "hoàng", "tử", "edward", "đã", "trở", "thành", "một", "thiếu", "nữ", "trưởng", "thành", "chín", "chắn", "hơn", "tươi", "tắn", "và", "xinh", "đẹp", "ở", "tuổi", "16", "sau", "cái", "chết", "của", "ông", "mathew", "và", "sức", "khỏe", "ngày", "càng", "đi", "xuống", "của", "bà", "marilla", "anne", "đã", "quyết", "định", "không", "đến", "học", "đại", "học", "redmond", "như", "dự", "định", "mà", "ở", "lại", "làm", "giáo", "viên", "ở", "tuổi", "16", "nhưng", "anne", "đã", "phải", "gánh", "vác", "nhiều", "trọng", "trách", "một", "cô", "giáo", "làng", "với", "tham", "vọng", "gieo", "những", "ước", "vọng", "đẹp", "đẽ", "trong", "tâm", "hồn", "trẻ", "thơ", "một", "sáng", "lập", "viên", "hội", "cải", "tạo", "với", "mong", "muốn", "biến", "avonlea", "thành", "một", "ngôi", "làng", "xanh", "sạch", "đẹp", "hơn", "và", "một", "người", "bảo", "hộ", "bất", "đắc", "dĩ", "của", "hai", "đứa", "bé" ]
lasioglossum aeratum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được kirby mô tả khoa học năm 1802
[ "lasioglossum", "aeratum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "kirby", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1802" ]
anthony ramos trong vai vua trollex vua nổi loạn của lũ quỷ techno bullet flula borg trong vai dickory một trong những người anh em yodeler troll và hickory bullet charlyne yi là pennywhistle một cây sáo nhỏ bullet zooey deschanel với vai bridget nữ hoàng của bergens bullet christopher mintz-plasse với tư cách là vua gristle jr vua của bergens bullet betsy sodaro với tư cách là người kẹp nút cô cháu gái của delta dawn bullet anh em nhà mcelroy với tư cách là nhà chọc trời troll bullet justin cũng lồng tiếng cho nút techno beat drop và tumbleweed bullet travis cũng lồng tiếng cho rock tear bullet griffin cũng lồng tiếng nước mắt bullet red velvet với tư cách là k-pop gang bullet wendy lồng tiếng cho wani và poppy trong bản lồng tiếng chính thức của hàn quốc bullet irene lồng tiếng baby bun bullet seulgi lên tiếng gomdori bullet joy lồng tiếng ari bullet yeri lồng tiếng cho kim-petit bullet berenice amador trong vai marimba một trong những quỷ khổng lồ reggaeton bullet jamila hache trong vai tambora một trong những quỷ khổng lồ reggaeton == sản xuất == vào ngày 28 tháng 2 năm 2017 universal pictures và dreamworks animation đã công bố phần tiếp theo của bộ phim trolls năm 2016 với anna kendrick và justin timberlake đảm nhận vai trò của họ là poppy và branch vào tháng 3 năm 2017 các podcast của anh em nhà mcelroy đã bắt đầu chiến dịch cho các vai diễn trong phim thông qua một podcast có tựa đề anh em nhà mcelroy sẽ ở trong trolls 2 sau thành
[ "anthony", "ramos", "trong", "vai", "vua", "trollex", "vua", "nổi", "loạn", "của", "lũ", "quỷ", "techno", "bullet", "flula", "borg", "trong", "vai", "dickory", "một", "trong", "những", "người", "anh", "em", "yodeler", "troll", "và", "hickory", "bullet", "charlyne", "yi", "là", "pennywhistle", "một", "cây", "sáo", "nhỏ", "bullet", "zooey", "deschanel", "với", "vai", "bridget", "nữ", "hoàng", "của", "bergens", "bullet", "christopher", "mintz-plasse", "với", "tư", "cách", "là", "vua", "gristle", "jr", "vua", "của", "bergens", "bullet", "betsy", "sodaro", "với", "tư", "cách", "là", "người", "kẹp", "nút", "cô", "cháu", "gái", "của", "delta", "dawn", "bullet", "anh", "em", "nhà", "mcelroy", "với", "tư", "cách", "là", "nhà", "chọc", "trời", "troll", "bullet", "justin", "cũng", "lồng", "tiếng", "cho", "nút", "techno", "beat", "drop", "và", "tumbleweed", "bullet", "travis", "cũng", "lồng", "tiếng", "cho", "rock", "tear", "bullet", "griffin", "cũng", "lồng", "tiếng", "nước", "mắt", "bullet", "red", "velvet", "với", "tư", "cách", "là", "k-pop", "gang", "bullet", "wendy", "lồng", "tiếng", "cho", "wani", "và", "poppy", "trong", "bản", "lồng", "tiếng", "chính", "thức", "của", "hàn", "quốc", "bullet", "irene", "lồng", "tiếng", "baby", "bun", "bullet", "seulgi", "lên", "tiếng", "gomdori", "bullet", "joy", "lồng", "tiếng", "ari", "bullet", "yeri", "lồng", "tiếng", "cho", "kim-petit", "bullet", "berenice", "amador", "trong", "vai", "marimba", "một", "trong", "những", "quỷ", "khổng", "lồ", "reggaeton", "bullet", "jamila", "hache", "trong", "vai", "tambora", "một", "trong", "những", "quỷ", "khổng", "lồ", "reggaeton", "==", "sản", "xuất", "==", "vào", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "2017", "universal", "pictures", "và", "dreamworks", "animation", "đã", "công", "bố", "phần", "tiếp", "theo", "của", "bộ", "phim", "trolls", "năm", "2016", "với", "anna", "kendrick", "và", "justin", "timberlake", "đảm", "nhận", "vai", "trò", "của", "họ", "là", "poppy", "và", "branch", "vào", "tháng", "3", "năm", "2017", "các", "podcast", "của", "anh", "em", "nhà", "mcelroy", "đã", "bắt", "đầu", "chiến", "dịch", "cho", "các", "vai", "diễn", "trong", "phim", "thông", "qua", "một", "podcast", "có", "tựa", "đề", "anh", "em", "nhà", "mcelroy", "sẽ", "ở", "trong", "trolls", "2", "sau", "thành" ]
bossekia odorata là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được l greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "bossekia", "odorata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "l", "greene", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
genista pseudopilosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được coss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "genista", "pseudopilosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "coss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trichoncus pinguis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi trichoncus trichoncus pinguis được eugène simon miêu tả năm 1926
[ "trichoncus", "pinguis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "trichoncus", "trichoncus", "pinguis", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1926" ]
thanatus fornicatus là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi thanatus thanatus fornicatus được eugène simon miêu tả năm 1897
[ "thanatus", "fornicatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thanatus", "thanatus", "fornicatus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1897" ]
4 === juventus === ngày 10 tháng 1 năm 2007 giám đốc kĩ thuật của ajax là ông martin van geel xác nhận rằng grygera sẽ chuyển đến juventus theo dạng chuyển nhượng bosman khi hợp đồng của anh với ajax đáo hạn vào tháng 6 năm 2007 thương vụ chuyển nhượng được cho là diễn ra sau giải vô địch bóng đá thế giới 2006 nhưng vụ bê bối calciopoli đã ngăn vụ chuyển nhượng diễn ra anh bày tỏ sự hào hứng với cơ hội với một trong những đồng đội ở tuyển séc là pavel nedvěd nhờ có sự đa năng anh sớm chiếm suất đá chính tại juventus vào tháng 3 anh ghi bàn và sau đó kiến tạo cho david trezeguet lập công trong chiến thắng 2–0 trước genoa đồng thời ghi bàn gỡ hòa cuối trận derby d italia của juve với đối thủ kình địch internazionale vào ngày 18 tháng 4 năm 2009 === fulham === mùa hè năm 2011 grygera vẫn còn một năm hợp đồng ký với juventus nhưng nó đã bị hủy bởi sự đồng thuận của đôi bên vào ngày 30 tháng 8 năm 2011 ngày hôm sau anh đầu quân cho câu lạc bộ fulham của giải bóng đá ngoại hạng anh anh nhận áo số 26 và có trận ra mắt fulham vào ngày 15 tháng 9 năm 2011 tại uefa europa league chạm trán twente grygera bị đứt dây chằng chéo trong một trận đấu tại giải ngoại hạng gặp tottenham hotspur vào ngày 6 tháng 11
[ "4", "===", "juventus", "===", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2007", "giám", "đốc", "kĩ", "thuật", "của", "ajax", "là", "ông", "martin", "van", "geel", "xác", "nhận", "rằng", "grygera", "sẽ", "chuyển", "đến", "juventus", "theo", "dạng", "chuyển", "nhượng", "bosman", "khi", "hợp", "đồng", "của", "anh", "với", "ajax", "đáo", "hạn", "vào", "tháng", "6", "năm", "2007", "thương", "vụ", "chuyển", "nhượng", "được", "cho", "là", "diễn", "ra", "sau", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "2006", "nhưng", "vụ", "bê", "bối", "calciopoli", "đã", "ngăn", "vụ", "chuyển", "nhượng", "diễn", "ra", "anh", "bày", "tỏ", "sự", "hào", "hứng", "với", "cơ", "hội", "với", "một", "trong", "những", "đồng", "đội", "ở", "tuyển", "séc", "là", "pavel", "nedvěd", "nhờ", "có", "sự", "đa", "năng", "anh", "sớm", "chiếm", "suất", "đá", "chính", "tại", "juventus", "vào", "tháng", "3", "anh", "ghi", "bàn", "và", "sau", "đó", "kiến", "tạo", "cho", "david", "trezeguet", "lập", "công", "trong", "chiến", "thắng", "2–0", "trước", "genoa", "đồng", "thời", "ghi", "bàn", "gỡ", "hòa", "cuối", "trận", "derby", "d", "italia", "của", "juve", "với", "đối", "thủ", "kình", "địch", "internazionale", "vào", "ngày", "18", "tháng", "4", "năm", "2009", "===", "fulham", "===", "mùa", "hè", "năm", "2011", "grygera", "vẫn", "còn", "một", "năm", "hợp", "đồng", "ký", "với", "juventus", "nhưng", "nó", "đã", "bị", "hủy", "bởi", "sự", "đồng", "thuận", "của", "đôi", "bên", "vào", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "2011", "ngày", "hôm", "sau", "anh", "đầu", "quân", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "fulham", "của", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "anh", "anh", "nhận", "áo", "số", "26", "và", "có", "trận", "ra", "mắt", "fulham", "vào", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "2011", "tại", "uefa", "europa", "league", "chạm", "trán", "twente", "grygera", "bị", "đứt", "dây", "chằng", "chéo", "trong", "một", "trận", "đấu", "tại", "giải", "ngoại", "hạng", "gặp", "tottenham", "hotspur", "vào", "ngày", "6", "tháng", "11" ]
croton astianus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được croizat mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "croton", "astianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "croizat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
hyposmocoma subeburneum là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của molokai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "hyposmocoma", "subeburneum", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "molokai", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "insects", "of", "hawaii", "volume", "9", "microlepidoptera" ]
wallhalben là một đô thị thuộc huyện südwestpfalz bang rheinland-pfalz đức đô thị này có diện tích km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là người đô thị này có cự ly khoảng 15 km về phía tây bắc của pirmasens và 15 km về phía đông bắc của zweibrücken wallhalben là thủ phủ của verbandsgemeinde cộng đồng đô thị wallhalben
[ "wallhalben", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "südwestpfalz", "bang", "rheinland-pfalz", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "người", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "pirmasens", "và", "15", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "zweibrücken", "wallhalben", "là", "thủ", "phủ", "của", "verbandsgemeinde", "cộng", "đồng", "đô", "thị", "wallhalben" ]
anumeta surcoufi là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "anumeta", "surcoufi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
chuyền của shaun wright-phillips và sau đó anh có bàn thắng thứ hai vào lưới everton vào ngày 17 tháng 4 năm 2006 trong chiến thắng 3-0 của chelsea trong mùa giải 2006-07 michael essien thể hiện một phong độ chói sáng anh ghi bàn thắng đầu tiên cho chelsea tại uefa champions league bằng bàn thắng vào lưới werder bremen trong chiến thắng 2-0 sau đó anh giúp chelsea tìm được một trận hòa với arsenal tại premier league bằng bàn thắng từ khoảng cách 35 mét và bàn thắng này sau đó đã được cổ động viên chelsea bình chọn là bàn thắng đẹp nhất mùa giải essien xuất hiện trong đội hình chính thức trong tất cả các trận đấu trên mọi mặt trận của chelsea khi đội trưởng john terry chấn thương vào tháng 1 năm 2007 thì anh phải lui về đá ở vị trí trung vệ tháng 3 năm 2007 essien dính chấn thương và phải nghỉ thi đấu hai tuần vừa trở lại sau chấn thương michael essien đã ghi bàn ấn định tỉ số 3-2 sau hai lượt đi và về vòng tứ kết uefa champions league vào lưới valencia tại sân vận động mestalla và đưa chelsea vào bán kết gặp liverpool tại đây chelsea đã thua liverpool trong những loạt sút luân lưu ngày 6 tháng 5 năm 2007 anh lạp công trong trận hòa 1-1 với arsenal tại vòng 37 premier league 2006-07 ngày 15 tháng 5 năm 2007 essien được các cổ động viên chelsea
[ "chuyền", "của", "shaun", "wright-phillips", "và", "sau", "đó", "anh", "có", "bàn", "thắng", "thứ", "hai", "vào", "lưới", "everton", "vào", "ngày", "17", "tháng", "4", "năm", "2006", "trong", "chiến", "thắng", "3-0", "của", "chelsea", "trong", "mùa", "giải", "2006-07", "michael", "essien", "thể", "hiện", "một", "phong", "độ", "chói", "sáng", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "cho", "chelsea", "tại", "uefa", "champions", "league", "bằng", "bàn", "thắng", "vào", "lưới", "werder", "bremen", "trong", "chiến", "thắng", "2-0", "sau", "đó", "anh", "giúp", "chelsea", "tìm", "được", "một", "trận", "hòa", "với", "arsenal", "tại", "premier", "league", "bằng", "bàn", "thắng", "từ", "khoảng", "cách", "35", "mét", "và", "bàn", "thắng", "này", "sau", "đó", "đã", "được", "cổ", "động", "viên", "chelsea", "bình", "chọn", "là", "bàn", "thắng", "đẹp", "nhất", "mùa", "giải", "essien", "xuất", "hiện", "trong", "đội", "hình", "chính", "thức", "trong", "tất", "cả", "các", "trận", "đấu", "trên", "mọi", "mặt", "trận", "của", "chelsea", "khi", "đội", "trưởng", "john", "terry", "chấn", "thương", "vào", "tháng", "1", "năm", "2007", "thì", "anh", "phải", "lui", "về", "đá", "ở", "vị", "trí", "trung", "vệ", "tháng", "3", "năm", "2007", "essien", "dính", "chấn", "thương", "và", "phải", "nghỉ", "thi", "đấu", "hai", "tuần", "vừa", "trở", "lại", "sau", "chấn", "thương", "michael", "essien", "đã", "ghi", "bàn", "ấn", "định", "tỉ", "số", "3-2", "sau", "hai", "lượt", "đi", "và", "về", "vòng", "tứ", "kết", "uefa", "champions", "league", "vào", "lưới", "valencia", "tại", "sân", "vận", "động", "mestalla", "và", "đưa", "chelsea", "vào", "bán", "kết", "gặp", "liverpool", "tại", "đây", "chelsea", "đã", "thua", "liverpool", "trong", "những", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "ngày", "6", "tháng", "5", "năm", "2007", "anh", "lạp", "công", "trong", "trận", "hòa", "1-1", "với", "arsenal", "tại", "vòng", "37", "premier", "league", "2006-07", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "2007", "essien", "được", "các", "cổ", "động", "viên", "chelsea" ]
các hạn chế về chế độ ăn uống chẳng hạn như những người bị dị ứng và nhạy cảm với các thành phần cũng có các biến thể dành cho người ăn kiêng thuần chay không gluten và không chứa sữa
[ "các", "hạn", "chế", "về", "chế", "độ", "ăn", "uống", "chẳng", "hạn", "như", "những", "người", "bị", "dị", "ứng", "và", "nhạy", "cảm", "với", "các", "thành", "phần", "cũng", "có", "các", "biến", "thể", "dành", "cho", "người", "ăn", "kiêng", "thuần", "chay", "không", "gluten", "và", "không", "chứa", "sữa" ]
nhiên phải đợi đến kỷ nguyên của du hành vũ trụ thì bầu khí quyển sao hỏa mới thực sự được nghiên cứu chi tiết bức ảnh chụp cận cảnh đầu tiên cho thấy các hố lồi lõm do va chạm với thiên thạch để lại trên bề mặt giống như hoang mạc đã được gửi về bởi tàu thám hiểm mariner 4 năm 1965 sao hỏa lộ ra như một sa mạc khổng lồ nhất của hệ mặt trời với một bầu khí quyển đặc trưng bởi các đám bụi oxide sắt màu hồng trôi lơ lửng tiếp đó tín hiệu phân tích quang phổ và chụp ảnh của tàu mariner 9 cho thấy các lớp bụi dày và sương mù băng khô cùng sự tồn tại của các đám mây ti chứa nước đá trên sao hỏa hai tàu đổ bộ viking 1 và viking 2 đã gửi một lượng dữ liệu khổng lồ từ năm 1976 đến năm 1982 cho thấy nhiều chi tiết về một cấu trúc khí quyển có cả tầng đối lưu và tầng bình lưu gồm chủ yếu là thán khí với các lớp mây nước đá và đá thán khí nằm ở ranh giới các tầng này trong vòng một thập kỷ trở lại đây một loạt các cuộc thám hiểm với sự hợp tác quốc tế rộng lớn chưa từng thấy đã tìm đến mục tiêu sao hỏa hiện nay các dữ liệu về sao hỏa và bầu khí quyển của nó đang trở về trái đất
[ "nhiên", "phải", "đợi", "đến", "kỷ", "nguyên", "của", "du", "hành", "vũ", "trụ", "thì", "bầu", "khí", "quyển", "sao", "hỏa", "mới", "thực", "sự", "được", "nghiên", "cứu", "chi", "tiết", "bức", "ảnh", "chụp", "cận", "cảnh", "đầu", "tiên", "cho", "thấy", "các", "hố", "lồi", "lõm", "do", "va", "chạm", "với", "thiên", "thạch", "để", "lại", "trên", "bề", "mặt", "giống", "như", "hoang", "mạc", "đã", "được", "gửi", "về", "bởi", "tàu", "thám", "hiểm", "mariner", "4", "năm", "1965", "sao", "hỏa", "lộ", "ra", "như", "một", "sa", "mạc", "khổng", "lồ", "nhất", "của", "hệ", "mặt", "trời", "với", "một", "bầu", "khí", "quyển", "đặc", "trưng", "bởi", "các", "đám", "bụi", "oxide", "sắt", "màu", "hồng", "trôi", "lơ", "lửng", "tiếp", "đó", "tín", "hiệu", "phân", "tích", "quang", "phổ", "và", "chụp", "ảnh", "của", "tàu", "mariner", "9", "cho", "thấy", "các", "lớp", "bụi", "dày", "và", "sương", "mù", "băng", "khô", "cùng", "sự", "tồn", "tại", "của", "các", "đám", "mây", "ti", "chứa", "nước", "đá", "trên", "sao", "hỏa", "hai", "tàu", "đổ", "bộ", "viking", "1", "và", "viking", "2", "đã", "gửi", "một", "lượng", "dữ", "liệu", "khổng", "lồ", "từ", "năm", "1976", "đến", "năm", "1982", "cho", "thấy", "nhiều", "chi", "tiết", "về", "một", "cấu", "trúc", "khí", "quyển", "có", "cả", "tầng", "đối", "lưu", "và", "tầng", "bình", "lưu", "gồm", "chủ", "yếu", "là", "thán", "khí", "với", "các", "lớp", "mây", "nước", "đá", "và", "đá", "thán", "khí", "nằm", "ở", "ranh", "giới", "các", "tầng", "này", "trong", "vòng", "một", "thập", "kỷ", "trở", "lại", "đây", "một", "loạt", "các", "cuộc", "thám", "hiểm", "với", "sự", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "rộng", "lớn", "chưa", "từng", "thấy", "đã", "tìm", "đến", "mục", "tiêu", "sao", "hỏa", "hiện", "nay", "các", "dữ", "liệu", "về", "sao", "hỏa", "và", "bầu", "khí", "quyển", "của", "nó", "đang", "trở", "về", "trái", "đất" ]
sansevieria pearsonii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được n e br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "sansevieria", "pearsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
hypnum torquatum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được sw ex hedw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "hypnum", "torquatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "sw", "ex", "hedw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
các thính giả có thể bỏ qua các bài hát nào đó thom yorke nói radiohead tách nhạc phẩm thành hai album vì chúng [các bài hát] trừ khử lẫn nhau như một thứ được hoàn thành chung chúng đến từ hai nơi khác nhau tôi nghĩ theo cách kỳ lạ nào đó amnesiac cho kid a một mặt khác một dạng giải thích ban nhạc nhấn mạnh rằng amnesiac không phải là một mặt b hay đồ thừa từ kid a mà là một album của chính nó chỉ có một bài hát life in a glasshouse được thu âm sau khi kid a phát hành vào cuối năm 2000 jonny greenwood viết cho nghệ sĩ trumpet jazz humphrey lyttelton để mời humphrey lyttelton band chơi trong bài hát greenwood nói với mojo chúng tôi nhận ra chúng tôi không thể chơi jazz bạn biết đó chúng tôi luôn là một ban nhạc có tham vọng lớn nhưng năng lực chơi nhạc hạn chế lyttelton đồng ý giúp sau khi con gái ông cho ông nghe album ok computer 1997 vào tháng 6 năm 2001 radiohead bắt đầu lưu diễn để quảng bá amnesiac lần lưu diễn bắc mỹ đầu tiên của ban nhạc trong vòng ba năm một số màn biểu diễn từ tour kid a và amnesiac được phát hành qua ep vào tháng 11 năm 2001 == bìa đĩa == bìa đĩa amnesiac được sáng tạo bởi yorke và stanley donwood người đã làm việc với radiohead từ the bends 1995 bìa album vẽ hình
[ "các", "thính", "giả", "có", "thể", "bỏ", "qua", "các", "bài", "hát", "nào", "đó", "thom", "yorke", "nói", "radiohead", "tách", "nhạc", "phẩm", "thành", "hai", "album", "vì", "chúng", "[các", "bài", "hát]", "trừ", "khử", "lẫn", "nhau", "như", "một", "thứ", "được", "hoàn", "thành", "chung", "chúng", "đến", "từ", "hai", "nơi", "khác", "nhau", "tôi", "nghĩ", "theo", "cách", "kỳ", "lạ", "nào", "đó", "amnesiac", "cho", "kid", "a", "một", "mặt", "khác", "một", "dạng", "giải", "thích", "ban", "nhạc", "nhấn", "mạnh", "rằng", "amnesiac", "không", "phải", "là", "một", "mặt", "b", "hay", "đồ", "thừa", "từ", "kid", "a", "mà", "là", "một", "album", "của", "chính", "nó", "chỉ", "có", "một", "bài", "hát", "life", "in", "a", "glasshouse", "được", "thu", "âm", "sau", "khi", "kid", "a", "phát", "hành", "vào", "cuối", "năm", "2000", "jonny", "greenwood", "viết", "cho", "nghệ", "sĩ", "trumpet", "jazz", "humphrey", "lyttelton", "để", "mời", "humphrey", "lyttelton", "band", "chơi", "trong", "bài", "hát", "greenwood", "nói", "với", "mojo", "chúng", "tôi", "nhận", "ra", "chúng", "tôi", "không", "thể", "chơi", "jazz", "bạn", "biết", "đó", "chúng", "tôi", "luôn", "là", "một", "ban", "nhạc", "có", "tham", "vọng", "lớn", "nhưng", "năng", "lực", "chơi", "nhạc", "hạn", "chế", "lyttelton", "đồng", "ý", "giúp", "sau", "khi", "con", "gái", "ông", "cho", "ông", "nghe", "album", "ok", "computer", "1997", "vào", "tháng", "6", "năm", "2001", "radiohead", "bắt", "đầu", "lưu", "diễn", "để", "quảng", "bá", "amnesiac", "lần", "lưu", "diễn", "bắc", "mỹ", "đầu", "tiên", "của", "ban", "nhạc", "trong", "vòng", "ba", "năm", "một", "số", "màn", "biểu", "diễn", "từ", "tour", "kid", "a", "và", "amnesiac", "được", "phát", "hành", "qua", "ep", "vào", "tháng", "11", "năm", "2001", "==", "bìa", "đĩa", "==", "bìa", "đĩa", "amnesiac", "được", "sáng", "tạo", "bởi", "yorke", "và", "stanley", "donwood", "người", "đã", "làm", "việc", "với", "radiohead", "từ", "the", "bends", "1995", "bìa", "album", "vẽ", "hình" ]
game trên điện thoại di động gần một nửa số game thủ là nữ phụ nữ có nhiều khả năng chơi các trò chơi trên điện thoại di động hơn các trò chơi điện tử truyền thống các khuôn mẫu tiềm ẩn là những thứ nằm trong tiềm thức của cá nhân mà họ không kiểm soát hay nhận thức được trong tâm lý học xã hội một khuôn mẫu là bất kỳ suy nghĩ nào được áp dụng rộng rãi về các loại cá nhân cụ thể hoặc một số cách hành xử nhất định nhằm đại diện cho toàn bộ nhóm của những cá nhân hoặc hành vi đó nói chung những suy nghĩ hoặc niềm tin này có thể hoặc không thể phản ánh chính xác thực tế trong tâm lý học và trên các lĩnh vực khác các khái niệm và lý thuyết khác nhau về sự rập khuôn tồn tại đôi khi chia sẻ những điểm chung cũng như chứa đựng các yếu tố mâu thuẫn điều đáng chú ý là ngay cả trong các ngành khoa học xã hội và một số môn học phụ của tâm lý học các khuôn mẫu đôi khi được sao chép và có thể được xác định trong các lý thuyết nhất định ví dụ trong các giả định về các nền văn hóa khác
[ "game", "trên", "điện", "thoại", "di", "động", "gần", "một", "nửa", "số", "game", "thủ", "là", "nữ", "phụ", "nữ", "có", "nhiều", "khả", "năng", "chơi", "các", "trò", "chơi", "trên", "điện", "thoại", "di", "động", "hơn", "các", "trò", "chơi", "điện", "tử", "truyền", "thống", "các", "khuôn", "mẫu", "tiềm", "ẩn", "là", "những", "thứ", "nằm", "trong", "tiềm", "thức", "của", "cá", "nhân", "mà", "họ", "không", "kiểm", "soát", "hay", "nhận", "thức", "được", "trong", "tâm", "lý", "học", "xã", "hội", "một", "khuôn", "mẫu", "là", "bất", "kỳ", "suy", "nghĩ", "nào", "được", "áp", "dụng", "rộng", "rãi", "về", "các", "loại", "cá", "nhân", "cụ", "thể", "hoặc", "một", "số", "cách", "hành", "xử", "nhất", "định", "nhằm", "đại", "diện", "cho", "toàn", "bộ", "nhóm", "của", "những", "cá", "nhân", "hoặc", "hành", "vi", "đó", "nói", "chung", "những", "suy", "nghĩ", "hoặc", "niềm", "tin", "này", "có", "thể", "hoặc", "không", "thể", "phản", "ánh", "chính", "xác", "thực", "tế", "trong", "tâm", "lý", "học", "và", "trên", "các", "lĩnh", "vực", "khác", "các", "khái", "niệm", "và", "lý", "thuyết", "khác", "nhau", "về", "sự", "rập", "khuôn", "tồn", "tại", "đôi", "khi", "chia", "sẻ", "những", "điểm", "chung", "cũng", "như", "chứa", "đựng", "các", "yếu", "tố", "mâu", "thuẫn", "điều", "đáng", "chú", "ý", "là", "ngay", "cả", "trong", "các", "ngành", "khoa", "học", "xã", "hội", "và", "một", "số", "môn", "học", "phụ", "của", "tâm", "lý", "học", "các", "khuôn", "mẫu", "đôi", "khi", "được", "sao", "chép", "và", "có", "thể", "được", "xác", "định", "trong", "các", "lý", "thuyết", "nhất", "định", "ví", "dụ", "trong", "các", "giả", "định", "về", "các", "nền", "văn", "hóa", "khác" ]
các thiết bị kỵ khí tổng công suất sinh học từ 74 nhà máy là khoảng 66 mw === khí tự nhiên tinh thể hydrat === một lượng lớn khí tự nhiên chủ yếu là methan tồn tại ở dạng hydrat dưới trầm tích trên các thềm lục địa ngoài khơi và trên đất ở các vùng bắc cực trải qua băng vĩnh cửu chẳng hạn như ở siberia hydrat đòi hỏi một sự kết hợp của áp suất cao và nhiệt độ thấp để hình thành trong năm 2010 chi phí chiết xuất khí thiên nhiên từ khí tự nhiên kết tinh được ước tính bằng gấp đôi chi phí chiết xuất khí thiên nhiên từ các nguồn thông thường và thậm chí cao hơn từ các mỏ ngoại lai trong năm 2013 tổng công ty dầu khí quốc gia nhật bản jogmec đã thông báo rằng họ đã thu hồi lượng khí thiên nhiên có liên quan đến mặt thương mại từ methan hydrat == sự hình thành khí thiên nhiên == khí thiên nhiên được tạo ra từ sinh vật phù du các vi sinh vật sống dưới nước bao gồm tảo và động vật nguyên sinh khi các vi sinh vật này chết đi và tích tụ trên đáy đại dương chúng dần bị chôn đi và xác của chúng được nén dưới các lớp trầm tích trải qua hàng triệu năm áp suất và nhiệt do các lớp trầm tích chồng lên nhau tạo nên trên xác các loại sinh vật này đã chuyển hóa hóa
[ "các", "thiết", "bị", "kỵ", "khí", "tổng", "công", "suất", "sinh", "học", "từ", "74", "nhà", "máy", "là", "khoảng", "66", "mw", "===", "khí", "tự", "nhiên", "tinh", "thể", "hydrat", "===", "một", "lượng", "lớn", "khí", "tự", "nhiên", "chủ", "yếu", "là", "methan", "tồn", "tại", "ở", "dạng", "hydrat", "dưới", "trầm", "tích", "trên", "các", "thềm", "lục", "địa", "ngoài", "khơi", "và", "trên", "đất", "ở", "các", "vùng", "bắc", "cực", "trải", "qua", "băng", "vĩnh", "cửu", "chẳng", "hạn", "như", "ở", "siberia", "hydrat", "đòi", "hỏi", "một", "sự", "kết", "hợp", "của", "áp", "suất", "cao", "và", "nhiệt", "độ", "thấp", "để", "hình", "thành", "trong", "năm", "2010", "chi", "phí", "chiết", "xuất", "khí", "thiên", "nhiên", "từ", "khí", "tự", "nhiên", "kết", "tinh", "được", "ước", "tính", "bằng", "gấp", "đôi", "chi", "phí", "chiết", "xuất", "khí", "thiên", "nhiên", "từ", "các", "nguồn", "thông", "thường", "và", "thậm", "chí", "cao", "hơn", "từ", "các", "mỏ", "ngoại", "lai", "trong", "năm", "2013", "tổng", "công", "ty", "dầu", "khí", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "jogmec", "đã", "thông", "báo", "rằng", "họ", "đã", "thu", "hồi", "lượng", "khí", "thiên", "nhiên", "có", "liên", "quan", "đến", "mặt", "thương", "mại", "từ", "methan", "hydrat", "==", "sự", "hình", "thành", "khí", "thiên", "nhiên", "==", "khí", "thiên", "nhiên", "được", "tạo", "ra", "từ", "sinh", "vật", "phù", "du", "các", "vi", "sinh", "vật", "sống", "dưới", "nước", "bao", "gồm", "tảo", "và", "động", "vật", "nguyên", "sinh", "khi", "các", "vi", "sinh", "vật", "này", "chết", "đi", "và", "tích", "tụ", "trên", "đáy", "đại", "dương", "chúng", "dần", "bị", "chôn", "đi", "và", "xác", "của", "chúng", "được", "nén", "dưới", "các", "lớp", "trầm", "tích", "trải", "qua", "hàng", "triệu", "năm", "áp", "suất", "và", "nhiệt", "do", "các", "lớp", "trầm", "tích", "chồng", "lên", "nhau", "tạo", "nên", "trên", "xác", "các", "loại", "sinh", "vật", "này", "đã", "chuyển", "hóa", "hóa" ]
paulette bethel tiến sĩ paulette a bethel là một nhà ngoại giao bahamas đến từ khối thịnh vượng chung ở bahamas bà bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp của mình vào năm 1980 trong lĩnh vực quốc tế với tư cách là trợ lý cán bộ xã hội tại trung tâm phát triển xã hội và nhân đạo csdha tại vienna áo sau đó cô gia nhập bộ ngoại giao bahamas và phục vụ trong các chức vụ ngoại giao trong nhiều năm cho đất nước của mình bà là cố vấn đặc biệt cho văn phòng chủ tịch phiên họp thứ bảy mươi của đại hội đồng liên hợp quốc bà trước đây là đại diện thường trực của bahamas tại liên hợp quốc từ ngày 4 tháng 3 năm 2003 đến ngày 31 tháng 3 năm 2013 bà là nữ đại sứ đầu tiên của bahamas tại liên hợp quốc bà cũng từng làm giám đốc của học bổng học bổng tại tổ chức các quốc gia châu mỹ oas vị trí đầu tiên như vậy cho một quốc gia của bahamas == tiểu sử == paulette a bethel người bahamian lấy bằng cử nhân nghệ thuật ba từ đại học toronto và bằng thạc sĩ nghệ thuật ma từ đại học howard bà học tại đại học massachusetts tại amherst và nhận bằng tiến sĩ triết học ph d về xã hội học năm 1980 bà cũng đã nghiên cứu và đạt được giấy chứng nhận cho quá trình sáng tạo tạo thuận lợi và giấy
[ "paulette", "bethel", "tiến", "sĩ", "paulette", "a", "bethel", "là", "một", "nhà", "ngoại", "giao", "bahamas", "đến", "từ", "khối", "thịnh", "vượng", "chung", "ở", "bahamas", "bà", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "chuyên", "nghiệp", "của", "mình", "vào", "năm", "1980", "trong", "lĩnh", "vực", "quốc", "tế", "với", "tư", "cách", "là", "trợ", "lý", "cán", "bộ", "xã", "hội", "tại", "trung", "tâm", "phát", "triển", "xã", "hội", "và", "nhân", "đạo", "csdha", "tại", "vienna", "áo", "sau", "đó", "cô", "gia", "nhập", "bộ", "ngoại", "giao", "bahamas", "và", "phục", "vụ", "trong", "các", "chức", "vụ", "ngoại", "giao", "trong", "nhiều", "năm", "cho", "đất", "nước", "của", "mình", "bà", "là", "cố", "vấn", "đặc", "biệt", "cho", "văn", "phòng", "chủ", "tịch", "phiên", "họp", "thứ", "bảy", "mươi", "của", "đại", "hội", "đồng", "liên", "hợp", "quốc", "bà", "trước", "đây", "là", "đại", "diện", "thường", "trực", "của", "bahamas", "tại", "liên", "hợp", "quốc", "từ", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "2003", "đến", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2013", "bà", "là", "nữ", "đại", "sứ", "đầu", "tiên", "của", "bahamas", "tại", "liên", "hợp", "quốc", "bà", "cũng", "từng", "làm", "giám", "đốc", "của", "học", "bổng", "học", "bổng", "tại", "tổ", "chức", "các", "quốc", "gia", "châu", "mỹ", "oas", "vị", "trí", "đầu", "tiên", "như", "vậy", "cho", "một", "quốc", "gia", "của", "bahamas", "==", "tiểu", "sử", "==", "paulette", "a", "bethel", "người", "bahamian", "lấy", "bằng", "cử", "nhân", "nghệ", "thuật", "ba", "từ", "đại", "học", "toronto", "và", "bằng", "thạc", "sĩ", "nghệ", "thuật", "ma", "từ", "đại", "học", "howard", "bà", "học", "tại", "đại", "học", "massachusetts", "tại", "amherst", "và", "nhận", "bằng", "tiến", "sĩ", "triết", "học", "ph", "d", "về", "xã", "hội", "học", "năm", "1980", "bà", "cũng", "đã", "nghiên", "cứu", "và", "đạt", "được", "giấy", "chứng", "nhận", "cho", "quá", "trình", "sáng", "tạo", "tạo", "thuận", "lợi", "và", "giấy" ]
eurya platyptera là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được w r barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "eurya", "platyptera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "w", "r", "barker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
mansa longicaudata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mansa", "longicaudata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]