text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nhìn sông tựa núi cảnh sắc không gian nhuốm màu huyền thoại xung quanh là đồi núi xóm làng bao bọc chùa thờ tam giáo trong đó có quán thế âm bồ tát trúc lâm tam tổ gồm trần nhân tông pháp loa và huyền quang khổng tử các cuốn sách bằng tre đá để lại vẫn lưu truyền đào tạo những người gia nhập phái lâm tế sơn môn bồ đà t... | [
"nhìn",
"sông",
"tựa",
"núi",
"cảnh",
"sắc",
"không",
"gian",
"nhuốm",
"màu",
"huyền",
"thoại",
"xung",
"quanh",
"là",
"đồi",
"núi",
"xóm",
"làng",
"bao",
"bọc",
"chùa",
"thờ",
"tam",
"giáo",
"trong",
"đó",
"có",
"quán",
"thế",
"âm",
"bồ",
"tát",
"tr... |
anomaleyrodes palmae là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae anomaleyrodes palmae được takahashi mamet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"anomaleyrodes",
"palmae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"anomaleyrodes",
"palmae",
"được",
"takahashi",
"mamet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
thối thất sđd tr 69-70 tương tự như thế đối với trạch pháp tinh tấn hỷ khinh an định và xả giác chi về sự tu tập riêng từng giác chi thế tôn dạy ở đây đối với vị tỷ-kheo tu tập niệm giác chi liên hệ đến viễn ly ly tham đoạn diệt hướng đến từ bỏ quảng đại vô lượng không sân khát ái được đoạn tận do khát ái được đoạn tận... | [
"thối",
"thất",
"sđd",
"tr",
"69-70",
"tương",
"tự",
"như",
"thế",
"đối",
"với",
"trạch",
"pháp",
"tinh",
"tấn",
"hỷ",
"khinh",
"an",
"định",
"và",
"xả",
"giác",
"chi",
"về",
"sự",
"tu",
"tập",
"riêng",
"từng",
"giác",
"chi",
"thế",
"tôn",
"dạy",
"... |
nguyễn tiến sâm 1946-2019 là một đại tá phi công anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân nguyên thứ trưởng bộ giao thông vận tải cục trưởng cục hàng không dân dụng việt nam nguyên tham mưu trưởng quân chủng không quân quân đội nhân dân việt nam == tiểu sử == nguyễn tiến sâm sinh ngày 16 thang 5 năm 1946 quê quán xã đông m... | [
"nguyễn",
"tiến",
"sâm",
"1946-2019",
"là",
"một",
"đại",
"tá",
"phi",
"công",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"nguyên",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"hàng",
"không",
"dân",
... |
trương văn thiên lạc phủ chữ hán 洛甫 1900 1976 tên thật trương văn thiên tiếng trung giản thể 张闻天 tiếng trung phồn thể 張聞天 bính âm zhang wéntiān là tổng bí thư thứ vi của đảng cộng sản trung quốc từ năm 1935 đến năm 1943 trương văn thiên sinh ngày 30 tháng 6 năm 1900 tại giang tô từng học một năm tại đại học ở californi... | [
"trương",
"văn",
"thiên",
"lạc",
"phủ",
"chữ",
"hán",
"洛甫",
"1900",
"1976",
"tên",
"thật",
"trương",
"văn",
"thiên",
"tiếng",
"trung",
"giản",
"thể",
"张闻天",
"tiếng",
"trung",
"phồn",
"thể",
"張聞天",
"bính",
"âm",
"zhang",
"wéntiān",
"là",
"tổng",
"bí",
"... |
ardisia denhamioides là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"ardisia",
"denhamioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
ptilodactyla costaricana là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1947 | [
"ptilodactyla",
"costaricana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1947"
] |
canada cũng như 8 2 triệu usd ở các vùng lãnh thổ khác với tổng doanh thu trên toàn cầu là 12 6 triệu usd tại hoa kỳ bộ phim được công chiếu tại 873 rạp chiếu phim thu về 2 3 triệu usd trong tuần đầu tiên công chiếu và tổng doanh thu 4 4 triệu usd trong 5 ngày đầu tiên trong những ngày cuối tuần bộ phim thu thêm 8 2 tr... | [
"canada",
"cũng",
"như",
"8",
"2",
"triệu",
"usd",
"ở",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"khác",
"với",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"là",
"12",
"6",
"triệu",
"usd",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"bộ",
"phim",
"được",
"công",
"chiếu",
"tại",
"... |
các sự kiện được lên kế hoạch bởi các tổ chức liên hợp quốc các tổ chức quốc tế các tổ chức xã hội dân sự địa phương và các tình nguyện viên nhằm nâng cao nhận thức và truyền cảm hứng cho hành động nhà vệ sinh rất quan trọng vì việc tiếp cận một nhà vệ sinh hoạt động an toàn có tác động tích cực đến sức khỏe cộng đồng ... | [
"các",
"sự",
"kiện",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"bởi",
"các",
"tổ",
"chức",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"các",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"các",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"dân",
"sự",
"địa",
"phương",
"và",
"các",
"tình",
"nguyện",
"viên",
"nhằm",
... |
dalembertia là một chi thực vật có hoa trong họ đại kích == loài == chi này gồm các loài sau | [
"dalembertia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"sau"
] |
heriades abessinicus là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1915 | [
"heriades",
"abessinicus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
solanillos del extremo là một đô thị trong tỉnh guadalajara castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 122 người | [
"solanillos",
"del",
"extremo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"guadalajara",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"122",
"người"
] |
sốt hải cẩu pdv nhiều loại virus khác như calicivirus herpesvirus adenovirus và parvovirus cũng lưu hành trong cách quần thể động vật có vú đại dương == vai trò trong tiến hóa == virus là một phương tiện tự nhiên quan trọng để chuyển giao các gen giữa những loài khác nhau điều góp phần gia tăng đa dạng di truyền và tạo... | [
"sốt",
"hải",
"cẩu",
"pdv",
"nhiều",
"loại",
"virus",
"khác",
"như",
"calicivirus",
"herpesvirus",
"adenovirus",
"và",
"parvovirus",
"cũng",
"lưu",
"hành",
"trong",
"cách",
"quần",
"thể",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"đại",
"dương",
"==",
"vai",
"trò",
"tron... |
siêu phàm với xe đạp điện của mình trong khoảng 700 mã lực ông có thể sử dụng juroku [siêu cường] năng lượng của mình để đục lỗ và các đối thủ đá với tác động tàn phá daichi có thể ném đối thủ trên khoảng cách lớn với juroku nage [power throw] và có thể hạ gục hàng chục đối thủ với king power bấm mình キングパワープレスkingu pa... | [
"siêu",
"phàm",
"với",
"xe",
"đạp",
"điện",
"của",
"mình",
"trong",
"khoảng",
"700",
"mã",
"lực",
"ông",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"juroku",
"[siêu",
"cường]",
"năng",
"lượng",
"của",
"mình",
"để",
"đục",
"lỗ",
"và",
"các",
"đối",
"thủ",
"đá",
"với"... |
dağdagül aziziye dağdagül là một xã thuộc huyện aziziye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 262 người | [
"dağdagül",
"aziziye",
"dağdagül",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aziziye",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"262",
"người"
] |
các kẽ được lấp đầy vữa ở bốn góc tường thành bao là bốn ngọn tháp e có phần mái phức tạp với 72 đường gờ mô phỏng đằng vương các và hoàng hạc lâu như trong các bức tranh thời nhà tống bốn ngọn tháp mang nhiều nét văn hóa dân gian và là thành phần mà thường dân bên ngoài các bức tường dễ dàng nhìn thấy nhất theo một tr... | [
"các",
"kẽ",
"được",
"lấp",
"đầy",
"vữa",
"ở",
"bốn",
"góc",
"tường",
"thành",
"bao",
"là",
"bốn",
"ngọn",
"tháp",
"e",
"có",
"phần",
"mái",
"phức",
"tạp",
"với",
"72",
"đường",
"gờ",
"mô",
"phỏng",
"đằng",
"vương",
"các",
"và",
"hoàng",
"hạc",
"lâ... |
chaetocarpus là một chi thực vật có hoa trong họ peraceae trước đây xếp trong họ euphorbiaceae lần đầu tiên mô tả năm 1854 các loài chaetocarpus là cây gỗ và cây bụi chúng là bản dịa khu vực châu mỹ châu phi và châu á một số loài hiện tại được đánh giá là nguy cấp == các loài == chi chaetocarpus gồm các loài bullet 1 c... | [
"chaetocarpus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"trước",
"đây",
"xếp",
"trong",
"họ",
"euphorbiaceae",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"mô",
"tả",
"năm",
"1854",
"các",
"loài",
"chaetocarpus",
"là",
"cây",
"gỗ",
"và",
"câ... |
phân họ delphinapteridae hiện tại đa số các nhà khoa học chấp nhận việc liệt kê nó trong họ họ cá heo mỏ delphinidae về mặt di truyền học cá nược có quan hệ họ hàng gần với cá hổ kình orcinus orca còn gọi là cá heo ki-le tên gọi khoa học brevirostris có nguồn gốc từ tiếng latinh với ý nghĩa là mỏ ngắn năm 2005 các phân... | [
"phân",
"họ",
"delphinapteridae",
"hiện",
"tại",
"đa",
"số",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"chấp",
"nhận",
"việc",
"liệt",
"kê",
"nó",
"trong",
"họ",
"họ",
"cá",
"heo",
"mỏ",
"delphinidae",
"về",
"mặt",
"di",
"truyền",
"học",
"cá",
"nược",
"có",
"quan",... |
borgoforte là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 130 km về phía đông nam của milano và khoảng 14 km về phía tây nam của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 419 người và diện tích là 38 9 km² đô thị borgoforte có các frazioni các đơn vị tr... | [
"borgoforte",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"tỉnh",
"mantova",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"130",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"14",
"km",
"về",
"phía",
"... |
dargnies là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên giao lộ giữa tuyến đường d2 và đường d19 thung lũng sông bresle khoảng 15 dặm anh về phía tây nam của abbeville == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet dargnies sur le site de l insee bullet dargnies tr... | [
"dargnies",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"giao",
"lộ",
"giữa",
"tuyến",
"đường",
"d2",
"và",
"đường",
"d19",
"thung",
"lũng",
"sông",
"b... |
cierges-sous-montfaucon | [
"cierges-sous-montfaucon"
] |
epidirella xanthophaes là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"epidirella",
"xanthophaes",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
cố nhằm giảm nguy cơ nước tràn vào trong trường hợp xảy ra một trận lụt lớn bức tường đập ban đầu chứa hơn 100 000 tấn bê tông một triệu tấn đất và 100 000 tấn đất sét làm bờ của đập mặt đê của đập là mặt đá thiết kế của đập khác thường ở chỗ đập có hai miệng tràn tên địa phương gọi là lỗ cắm plughole được xây dựng ở h... | [
"cố",
"nhằm",
"giảm",
"nguy",
"cơ",
"nước",
"tràn",
"vào",
"trong",
"trường",
"hợp",
"xảy",
"ra",
"một",
"trận",
"lụt",
"lớn",
"bức",
"tường",
"đập",
"ban",
"đầu",
"chứa",
"hơn",
"100",
"000",
"tấn",
"bê",
"tông",
"một",
"triệu",
"tấn",
"đất",
"và",
... |
melaleuca thapsina là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được craven mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"melaleuca",
"thapsina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"craven",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
lagopsis supina là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được steph ex willd ikonn -gal mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"lagopsis",
"supina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"steph",
"ex",
"willd",
"ikonn",
"-gal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
pseudobryomima muscosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pseudobryomima",
"muscosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
eupithecia sellia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"sellia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dài cho đến tháng 11 năm 2002 === triều tiên === tháng 10 năm 1946 chính phủ quân đội hoa kỳ tại triều tiên đã tuyên bố thiết quân luật đối với cuộc nổi dậy mùa thu tại daegu ngày 17 tháng 11 năm 1948 chế độ tổng thống lý thừa vãn tuyên bố thiết quân luật để dập tắt cuộc khởi nghĩa jeju ngày 19 tháng 4 năm 1960 chính p... | [
"dài",
"cho",
"đến",
"tháng",
"11",
"năm",
"2002",
"===",
"triều",
"tiên",
"===",
"tháng",
"10",
"năm",
"1946",
"chính",
"phủ",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"triều",
"tiên",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"thiết",
"quân",
"luật",
"đối",
"với",
"cuộc",
"n... |
hiểu về trái tim trao quà cho các bệnh nhân nghèo tại bệnh viện chợ rẫy trao quà trung thu cho trẻ em nghèo dương cẩm lynh cũng có quỹ từ thiện của riêng mình mang tên duong cam lynh foundation quỹ đã thu hút được sự quan tâm và đóng góp của đông đảo fan hâm mộ trong và ngoài nước vào những dịp lễ tết hàng năm như tết ... | [
"hiểu",
"về",
"trái",
"tim",
"trao",
"quà",
"cho",
"các",
"bệnh",
"nhân",
"nghèo",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"chợ",
"rẫy",
"trao",
"quà",
"trung",
"thu",
"cho",
"trẻ",
"em",
"nghèo",
"dương",
"cẩm",
"lynh",
"cũng",
"có",
"quỹ",
"từ",
"thiện",
"của",
"ri... |
tiếp nối việc huấn luyện tại khu vực vịnh guantánamo cho đến cuối tháng 4 sau khi ghé thăm các cảng trong vịnh mexico galveston texas new orleans louisiana tampa florida và key west worden quay trở về newport vào ngày 15 tháng 5 vào đầu tháng 6 nó viếng thăm washington d c và đến giữa tháng nó đi vào xưởng hải quân phi... | [
"tiếp",
"nối",
"việc",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"vịnh",
"guantánamo",
"cho",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"4",
"sau",
"khi",
"ghé",
"thăm",
"các",
"cảng",
"trong",
"vịnh",
"mexico",
"galveston",
"texas",
"new",
"orleans",
"louisiana",
"tampa",
"flo... |
cuối cùng là chuyến ac7067 từ montreal trudeau đến sân bay quốc tế tucson trước khi nghỉ hưu tại sa mạc mojave ở california chuyến bay ac7067 được chỉ huy bởi cơ trưởng jean-marc bélanger một cựu lãnh đạo hiệp hội phi công air canada trong khi cơ trưởng robert pearson và maurice quintal có mặt trên chuyến bay để giám s... | [
"cuối",
"cùng",
"là",
"chuyến",
"ac7067",
"từ",
"montreal",
"trudeau",
"đến",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"tucson",
"trước",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"tại",
"sa",
"mạc",
"mojave",
"ở",
"california",
"chuyến",
"bay",
"ac7067",
"được",
"chỉ",
"huy",
"bởi",
"c... |
krasnogorodsky huyện huyện krasnogorodsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh pskov nga huyện có diện tích 1349 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 10900 người trung tâm của huyện đóng ở krasnogorodskoye | [
"krasnogorodsky",
"huyện",
"huyện",
"krasnogorodsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"pskov",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1349",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
... |
actenicerus defloratus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902 | [
"actenicerus",
"defloratus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
athyrium yakumontanum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"athyrium",
"yakumontanum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ohwi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
helictotrichon jahandiezii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được litard potztal mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"helictotrichon",
"jahandiezii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"litard",
"potztal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
hypoxis camerooniana là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"hypoxis",
"camerooniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hypoxidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
chuyển đổi lãnh thổ đang chờ đánh giá và chấp thuận của ủy ban phân định biên giới và mặt nước và hai chính phủ theo giải pháp này thì hoa kỳ phải nhượng lại 7 đảo và 60 khúc uốn cong trong rio grande cho mexico tổng cộng lên đến 1 251 2 mẫu anh 5 06 km2 trong khi đó mexico phải nhượng lại 3 đảo và 68 khúc uốn cong cho... | [
"chuyển",
"đổi",
"lãnh",
"thổ",
"đang",
"chờ",
"đánh",
"giá",
"và",
"chấp",
"thuận",
"của",
"ủy",
"ban",
"phân",
"định",
"biên",
"giới",
"và",
"mặt",
"nước",
"và",
"hai",
"chính",
"phủ",
"theo",
"giải",
"pháp",
"này",
"thì",
"hoa",
"kỳ",
"phải",
"như... |
phytoecia algirica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phytoecia",
"algirica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
novantinoe tumidicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"novantinoe",
"tumidicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
xây dựng nhỏ trong mùa giải do đó sức chứa của sân giảm trong thời gian đó | [
"xây",
"dựng",
"nhỏ",
"trong",
"mùa",
"giải",
"do",
"đó",
"sức",
"chứa",
"của",
"sân",
"giảm",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó"
] |
stenoporpia albescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"stenoporpia",
"albescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chokkahalli chik ballapur chokkahalli là một làng thuộc tehsil chik ballapur huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"chokkahalli",
"chik",
"ballapur",
"chokkahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chik",
"ballapur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thrixspermum latifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"thrixspermum",
"latifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
barbula austrorevoluta là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"barbula",
"austrorevoluta",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
bệnh học đã lưu ý rằng nó cũng có thể là do đầy hơi trong quá trình phân hủy của thi thể và trực tràng của cô ấy cũng bị sa ngay cả các nhà giải phẫu bệnh của tử thi cũng tỏ ra mâu thuẫn về kết luận của họ rằng cái chết của lam là do tai nạn sau khi lam qua đời blog tumblr của cô đã được cập nhật có lẽ thông qua phần t... | [
"bệnh",
"học",
"đã",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"đầy",
"hơi",
"trong",
"quá",
"trình",
"phân",
"hủy",
"của",
"thi",
"thể",
"và",
"trực",
"tràng",
"của",
"cô",
"ấy",
"cũng",
"bị",
"sa",
"ngay",
"cả",
"các",
"nhà",
"... |
doanh thu 400 triệu usd ở thị trường bắc mỹ và là phim thứ mười lăm cán mốc này mà không tính các lần phát hành lại ở bắc mỹ nữ hoàng băng giá là phim có doanh thu cao thứ mười chín mọi thời đại phim có doanh thu cao thứ ba của năm 2013 phim hoạt hình có doanh thu cao thứ tư mọi thời đại phim hoạt hình có doanh thu cao... | [
"doanh",
"thu",
"400",
"triệu",
"usd",
"ở",
"thị",
"trường",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"là",
"phim",
"thứ",
"mười",
"lăm",
"cán",
"mốc",
"này",
"mà",
"không",
"tính",
"các",
"lần",
"phát",
"hành",
"lại",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"nữ",
"hoàng",
"băng",
"giá",
"là... |
aegiale hesperiaris sâu maguey danh pháp khoa học aegiale hesperiaris là một trong những biến thể của sâu bướm ăn được là loài ăn maguey và agave tequilana sâu maguey đỏ có tên gọi địa phương là chilocuiles chinicuiles hay tecoles và là ấu trùng của bướm đêm hypopta agavis chúng ăn ruột và rễ cây maguey sâu maguey trắn... | [
"aegiale",
"hesperiaris",
"sâu",
"maguey",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"aegiale",
"hesperiaris",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"biến",
"thể",
"của",
"sâu",
"bướm",
"ăn",
"được",
"là",
"loài",
"ăn",
"maguey",
"và",
"agave",
"tequilana",
"sâu",
"maguey",
... |
khe mo là một xã thuộc huyện đồng hỷ tỉnh thái nguyên việt nam == địa lý == xã khe mo nằm ở trung tâm huyện đồng hỷ có tuyến tỉnh lộ 269 chạy qua phần phía tây nam và có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã văn hán bullet phía tây giáp thị trấn sông cầu và các xã hóa thượng hóa trung bullet phía nam giáp thành phố th... | [
"khe",
"mo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đồng",
"hỷ",
"tỉnh",
"thái",
"nguyên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"khe",
"mo",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"đồng",
"hỷ",
"có",
"tuyến",
"tỉnh",
"lộ",
"269",
"chạy",
"qua... |
nephrotoma violovitshi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"nephrotoma",
"violovitshi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
như vô vọng nên lệnh bỏ tàu được đưa ra thủy thủ đoàn của nó vốn được tặng thưởng danh hiệu đơn vị tưởng thưởng hải quân do chiến đấu anh dũng tại okinawa bị tổn thất với 60 người thiệt mạng hay mất tích và 77 người bị thương sang ngày hôm sau 7 tháng 4 lườn tàu trôi nổi của nó được tàu chị em đánh đắm để tránh lọt vào... | [
"như",
"vô",
"vọng",
"nên",
"lệnh",
"bỏ",
"tàu",
"được",
"đưa",
"ra",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"của",
"nó",
"vốn",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"vị",
"tưởng",
"thưởng",
"hải",
"quân",
"do",
"chiến",
"đấu",
"anh",
"dũng",
"tại",
"oki... |
nguyễn trinh cơ giáo sư nguyễn trinh cơ 1915-1985 là một nhà y khoa người việt nam ông từng giữ các chức vụ viện trưởng viện phẫu thuật trung ương hiệu trưởng trường quân y sĩ việt bắc tiền thân của học viện quân y ngày nay tổng biên tập tạp chí y học việt nam xuất bản bằng tiếng việt và tiếng nước ngoài phó chủ tịch h... | [
"nguyễn",
"trinh",
"cơ",
"giáo",
"sư",
"nguyễn",
"trinh",
"cơ",
"1915-1985",
"là",
"một",
"nhà",
"y",
"khoa",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"phẫu",
"thuật",
"trung",
"ương",
"hiệu",
"trưởng",... |
sénac là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie khu vực tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"sénac",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hautes-pyrénées",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"khu",
"vực",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"300",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"b... |
thịt === bò hướng thịt cao sản được nhập khẩu để đáp ứng cho nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng việt nam nguồn cung bò thịt sản xuất trong nước chưa đáp ứng đủ nhu cầu theo kế hoạch thì việt nam tiếp tục thực hiện chương trình zebu hóa đàn bò hay sind hóa đàn bò để tạo đàn bò cái nền tốt từ đó lai tạo ra các giố... | [
"thịt",
"===",
"bò",
"hướng",
"thịt",
"cao",
"sản",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"để",
"đáp",
"ứng",
"cho",
"nhu",
"cầu",
"ngày",
"càng",
"cao",
"của",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"việt",
"nam",
"nguồn",
"cung",
"bò",
"thịt",
"sản",
"xuất",
"trong",
"nước",
... |
ptisana purpurascens là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được de vriese murdock mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"ptisana",
"purpurascens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marattiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"vriese",
"murdock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
phường 21 là một phường thuộc quận bình thạnh thành phố hồ chí minh việt nam phường 21 có diện tích 0 39 km² dân số năm 1999 là 23 186 người mật độ dân số đạt 59 451 người km² | [
"phường",
"21",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"bình",
"thạnh",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"phường",
"21",
"có",
"diện",
"tích",
"0",
"39",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"23",
"186",
"người",
"mật",
"độ",
... |
psychotria polyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"psychotria",
"polyphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bremek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
hieracium subglaucovirens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn ex johanss sam mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"hieracium",
"subglaucovirens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"zahn",
"ex",
"johanss",
"sam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
ban khai huyện ban khai là một huyện amphoe ở trung bộ của tỉnh rayong phía đông thái lan ban khai được lập làm huyện của tỉnh rayong năm 1902 các huyện giáp ranh từ phía tây theo chiều kim đồng hồ là nikhom phatthana pluak daeng wang chan và mueang rayong == hành chính == huyện được chia ra thành 7 phó huyện tambon cá... | [
"ban",
"khai",
"huyện",
"ban",
"khai",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"ở",
"trung",
"bộ",
"của",
"tỉnh",
"rayong",
"phía",
"đông",
"thái",
"lan",
"ban",
"khai",
"được",
"lập",
"làm",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"rayong",
"năm",
"1902",
"các",
"huyện",
"gi... |
chống mỹ luật sư trần công tường được chủ tịch hồ chí minh và chính phủ giao nhiều trọng trách trong các hội nghị quốc tế ông luôn là một trợ lý đắc lực về tư pháp của chủ tịch hồ chí minh ông là thành viên đoàn việt nam tham dự hội nghị genève 1954 về đông dương phụ trách phần chính trị soạn dự thảo tuyên bố chung của... | [
"chống",
"mỹ",
"luật",
"sư",
"trần",
"công",
"tường",
"được",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"chính",
"phủ",
"giao",
"nhiều",
"trọng",
"trách",
"trong",
"các",
"hội",
"nghị",
"quốc",
"tế",
"ông",
"luôn",
"là",
"một",
"trợ",
"lý",
"đắc",
"l... |
pareulype directaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pareulype",
"directaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
người phụ nữ tên kaniehti io bà giúp haytham tìm ra ngôi đền đổi lại thì ông sẽ giết tướng braddock cho bà haytham và kaniehti io sau đó phát hiện rằng chiếc chìa khóa không thể mở cửa được ngôi đền rồi sau đó họ nảy sinh tình cảm với nhau trò chơi tiếp tục với góc nhìn của vào năm 1760 mẹ cậu chết trong một cuộc tấn c... | [
"người",
"phụ",
"nữ",
"tên",
"kaniehti",
"io",
"bà",
"giúp",
"haytham",
"tìm",
"ra",
"ngôi",
"đền",
"đổi",
"lại",
"thì",
"ông",
"sẽ",
"giết",
"tướng",
"braddock",
"cho",
"bà",
"haytham",
"và",
"kaniehti",
"io",
"sau",
"đó",
"phát",
"hiện",
"rằng",
"chi... |
hindsiclava appelii là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"hindsiclava",
"appelii",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
rogoźno là một thị trấn thuộc huyện obornicki tỉnh wielkopolskie ở trung-tây ba lan thị trấn có diện tích 11 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 11158 người và mật độ 993 người km² | [
"rogoźno",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"obornicki",
"tỉnh",
"wielkopolskie",
"ở",
"trung-tây",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
... |
mở cửa phục vụ cho khách hàng nói chung từ 10 sáng đến 5 sáng hôm sau trung tâm mua sắm chính là doosan tower migliore freya town và hello apm ==== cửa hàng bán sỉ ==== trung tâm mua sắm ở đoạn 2 bán các mặt hàng sỉ và lẻ nhưng chủ yếu với số lượng lớn trung tâm thường mở cửa lúc 8 tối và đóng cửa lúc 8 sáng hoặc 5 tối... | [
"mở",
"cửa",
"phục",
"vụ",
"cho",
"khách",
"hàng",
"nói",
"chung",
"từ",
"10",
"sáng",
"đến",
"5",
"sáng",
"hôm",
"sau",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"chính",
"là",
"doosan",
"tower",
"migliore",
"freya",
"town",
"và",
"hello",
"apm",
"====",
"cửa",
... |
otsubo hirokazu hirokazu otsubo sinh ngày 7 tháng 12 năm 1979 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hirokazu otsubo đã từng chơi cho otsuka pharmaceutical sagawa express osaka ehime fc và sagawa printing | [
"otsubo",
"hirokazu",
"hirokazu",
"otsubo",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"12",
"năm",
"1979",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"hirokazu",
"otsubo",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
internet bibliography regarding simon stevin bullet loci convergence treats stevin s use of the rule of false position bullet mathpages – wonder en is gheen wonder bullet knaw nl link to unpublished treatise of simon stevin on architecture town planning and civil engineering – c van den heuvel de huysbou | [
"internet",
"bibliography",
"regarding",
"simon",
"stevin",
"bullet",
"loci",
"convergence",
"treats",
"stevin",
"s",
"use",
"of",
"the",
"rule",
"of",
"false",
"position",
"bullet",
"mathpages",
"–",
"wonder",
"en",
"is",
"gheen",
"wonder",
"bullet",
"knaw",
... |
tấn công là sự cố an ninh nghiêm trọng nhất ở toà nhà quốc hội canada trong vụ đánh bom năm 1966 vụ việc thu hút sự quan tâm của quốc tế và gây ra những lo ngại về sự vào cuộc điều tra khủng bố của lực lượng cảnh sát đòi hỏi cảnh sát cần được cấp thêm quyền hành và tăng cường giám sát công dân cũng như đề ra luật pháp ... | [
"tấn",
"công",
"là",
"sự",
"cố",
"an",
"ninh",
"nghiêm",
"trọng",
"nhất",
"ở",
"toà",
"nhà",
"quốc",
"hội",
"canada",
"trong",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"năm",
"1966",
"vụ",
"việc",
"thu",
"hút",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"quốc",
"tế",
"và",
"gây",
"r... |
castilleja meridensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"castilleja",
"meridensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
stiphroneura inclusa là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1853 | [
"stiphroneura",
"inclusa",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1853"
] |
giỗ chung cho 344 ngư dân lâm nạn để tưởng nhớ về sự mất mát đau thương này từ ngày 17-18-19 tháng 8 âm lịch cả làng không đi làm gia đình nào có thân nhân mất thì đều chuẩn bị lễ vật cỗ bàn cho ngày giỗ sau đó họ mang một phần lễ vật vàng hương bánh trái hoa quả và đặc biệt trong đó có cả mô hình thuyền mảng bằng giấy... | [
"giỗ",
"chung",
"cho",
"344",
"ngư",
"dân",
"lâm",
"nạn",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"về",
"sự",
"mất",
"mát",
"đau",
"thương",
"này",
"từ",
"ngày",
"17-18-19",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"cả",
"làng",
"không",
"đi",
"làm",
"gia",
"đình",
"nào",
"có",
... |
megachile subexilis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1908 | [
"megachile",
"subexilis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
phụ 0 so với 20% do đó atosiban vượt trội hơn ritodrine trong điều trị sinh non == xem thêm == bullet barusiban bullet epelsiban bullet l-368 899 bullet l-371 257 bullet retosiban | [
"phụ",
"0",
"so",
"với",
"20%",
"do",
"đó",
"atosiban",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"ritodrine",
"trong",
"điều",
"trị",
"sinh",
"non",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"barusiban",
"bullet",
"epelsiban",
"bullet",
"l-368",
"899",
"bullet",
"l-371",
"257",
... |
hammedi là một đô thị thuộc tỉnh boumerdès algérie dân số thời điểm năm 2002 là 27 972 người | [
"hammedi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"boumerdès",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"27",
"972",
"người"
] |
trilepida joshuai là một loài rắn trong họ leptotyphlopidae loài này được dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"trilepida",
"joshuai",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"leptotyphlopidae",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
conus sertacinctus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website | [
"conus",
"sertacinctus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chún... |
dellamora palposa là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được normand miêu tả khoa học năm 1916 | [
"dellamora",
"palposa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"normand",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
nam quảng ninh thái bình nam định ninh bình thanh hóa nghệ an và hà tĩnh tổng số biên chế là 192 người tòa án nhân dân cấp cao chính thức hoạt động từ ngày 1 tháng 6 năm 2015 == trụ sở == trụ sở tòa án đặt tại ngõ 2 tôn thất thuyết phường yên hòa quận cầu giấy thành phố hà nội == nhân sự hiện nay == bullet chánh án ngu... | [
"nam",
"quảng",
"ninh",
"thái",
"bình",
"nam",
"định",
"ninh",
"bình",
"thanh",
"hóa",
"nghệ",
"an",
"và",
"hà",
"tĩnh",
"tổng",
"số",
"biên",
"chế",
"là",
"192",
"người",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"cao",
"chính",
"thức",
"hoạt",
"động",
"từ... |
anne tóc đỏ làng avonlea tên tựa nguyên tác anne of avonlea là tập thứ 2 trong series 8 tập về cô bé anne tóc đỏ của nữ văn sỹ lucy maud montgomery được xuất bản năm 1909 sau cuốn anne tóc đỏ dưới chái nhà xanh tiếp nối mạch truyện từ cuốn đầu cuốn truyện 30 chương này viết về giai đoạn anne từ năm 16 đến 18 tuổi trong... | [
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"làng",
"avonlea",
"tên",
"tựa",
"nguyên",
"tác",
"anne",
"of",
"avonlea",
"là",
"tập",
"thứ",
"2",
"trong",
"series",
"8",
"tập",
"về",
"cô",
"bé",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"của",
"nữ",
"văn",
"sỹ",
"lucy",
"maud",
"montgomery",
"đư... |
lasioglossum aeratum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được kirby mô tả khoa học năm 1802 | [
"lasioglossum",
"aeratum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"kirby",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1802"
] |
anthony ramos trong vai vua trollex vua nổi loạn của lũ quỷ techno bullet flula borg trong vai dickory một trong những người anh em yodeler troll và hickory bullet charlyne yi là pennywhistle một cây sáo nhỏ bullet zooey deschanel với vai bridget nữ hoàng của bergens bullet christopher mintz-plasse với tư cách là vua g... | [
"anthony",
"ramos",
"trong",
"vai",
"vua",
"trollex",
"vua",
"nổi",
"loạn",
"của",
"lũ",
"quỷ",
"techno",
"bullet",
"flula",
"borg",
"trong",
"vai",
"dickory",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"anh",
"em",
"yodeler",
"troll",
"và",
"hickory",
"bullet",
"c... |
bossekia odorata là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được l greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"bossekia",
"odorata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
genista pseudopilosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được coss miêu tả khoa học đầu tiên | [
"genista",
"pseudopilosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"coss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trichoncus pinguis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi trichoncus trichoncus pinguis được eugène simon miêu tả năm 1926 | [
"trichoncus",
"pinguis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"trichoncus",
"trichoncus",
"pinguis",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1926"
] |
thanatus fornicatus là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi thanatus thanatus fornicatus được eugène simon miêu tả năm 1897 | [
"thanatus",
"fornicatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"philodromidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thanatus",
"thanatus",
"fornicatus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
4 === juventus === ngày 10 tháng 1 năm 2007 giám đốc kĩ thuật của ajax là ông martin van geel xác nhận rằng grygera sẽ chuyển đến juventus theo dạng chuyển nhượng bosman khi hợp đồng của anh với ajax đáo hạn vào tháng 6 năm 2007 thương vụ chuyển nhượng được cho là diễn ra sau giải vô địch bóng đá thế giới 2006 nhưng vụ... | [
"4",
"===",
"juventus",
"===",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2007",
"giám",
"đốc",
"kĩ",
"thuật",
"của",
"ajax",
"là",
"ông",
"martin",
"van",
"geel",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"grygera",
"sẽ",
"chuyển",
"đến",
"juventus",
"theo",
"dạng",
"chuyển",
... |
croton astianus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được croizat mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"croton",
"astianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"croizat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
hyposmocoma subeburneum là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của molokai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"hyposmocoma",
"subeburneum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"molokai",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
wallhalben là một đô thị thuộc huyện südwestpfalz bang rheinland-pfalz đức đô thị này có diện tích km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là người đô thị này có cự ly khoảng 15 km về phía tây bắc của pirmasens và 15 km về phía đông bắc của zweibrücken wallhalben là thủ phủ của verbandsgemeinde cộng đồng đô thị wallh... | [
"wallhalben",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"südwestpfalz",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"người",
"đô",
"thị",
"này... |
anumeta surcoufi là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"anumeta",
"surcoufi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
chuyền của shaun wright-phillips và sau đó anh có bàn thắng thứ hai vào lưới everton vào ngày 17 tháng 4 năm 2006 trong chiến thắng 3-0 của chelsea trong mùa giải 2006-07 michael essien thể hiện một phong độ chói sáng anh ghi bàn thắng đầu tiên cho chelsea tại uefa champions league bằng bàn thắng vào lưới werder bremen... | [
"chuyền",
"của",
"shaun",
"wright-phillips",
"và",
"sau",
"đó",
"anh",
"có",
"bàn",
"thắng",
"thứ",
"hai",
"vào",
"lưới",
"everton",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"2006",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3-0",
"của",
"chelsea",
"trong",
"mùa",
"gi... |
các hạn chế về chế độ ăn uống chẳng hạn như những người bị dị ứng và nhạy cảm với các thành phần cũng có các biến thể dành cho người ăn kiêng thuần chay không gluten và không chứa sữa | [
"các",
"hạn",
"chế",
"về",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"những",
"người",
"bị",
"dị",
"ứng",
"và",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"các",
"thành",
"phần",
"cũng",
"có",
"các",
"biến",
"thể",
"dành",
"cho",
"người",
"ăn",
"kiêng",
"thuần",
... |
nhiên phải đợi đến kỷ nguyên của du hành vũ trụ thì bầu khí quyển sao hỏa mới thực sự được nghiên cứu chi tiết bức ảnh chụp cận cảnh đầu tiên cho thấy các hố lồi lõm do va chạm với thiên thạch để lại trên bề mặt giống như hoang mạc đã được gửi về bởi tàu thám hiểm mariner 4 năm 1965 sao hỏa lộ ra như một sa mạc khổng l... | [
"nhiên",
"phải",
"đợi",
"đến",
"kỷ",
"nguyên",
"của",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"thì",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"sao",
"hỏa",
"mới",
"thực",
"sự",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"chi",
"tiết",
"bức",
"ảnh",
"chụp",
"cận",
"cảnh",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"thấy... |
sansevieria pearsonii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được n e br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"sansevieria",
"pearsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
hypnum torquatum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được sw ex hedw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 | [
"hypnum",
"torquatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"ex",
"hedw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
các thính giả có thể bỏ qua các bài hát nào đó thom yorke nói radiohead tách nhạc phẩm thành hai album vì chúng [các bài hát] trừ khử lẫn nhau như một thứ được hoàn thành chung chúng đến từ hai nơi khác nhau tôi nghĩ theo cách kỳ lạ nào đó amnesiac cho kid a một mặt khác một dạng giải thích ban nhạc nhấn mạnh rằng amne... | [
"các",
"thính",
"giả",
"có",
"thể",
"bỏ",
"qua",
"các",
"bài",
"hát",
"nào",
"đó",
"thom",
"yorke",
"nói",
"radiohead",
"tách",
"nhạc",
"phẩm",
"thành",
"hai",
"album",
"vì",
"chúng",
"[các",
"bài",
"hát]",
"trừ",
"khử",
"lẫn",
"nhau",
"như",
"một",
... |
game trên điện thoại di động gần một nửa số game thủ là nữ phụ nữ có nhiều khả năng chơi các trò chơi trên điện thoại di động hơn các trò chơi điện tử truyền thống các khuôn mẫu tiềm ẩn là những thứ nằm trong tiềm thức của cá nhân mà họ không kiểm soát hay nhận thức được trong tâm lý học xã hội một khuôn mẫu là bất kỳ ... | [
"game",
"trên",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"gần",
"một",
"nửa",
"số",
"game",
"thủ",
"là",
"nữ",
"phụ",
"nữ",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"chơi",
"các",
"trò",
"chơi",
"trên",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"hơn",
"các",
"trò",
"chơi",
"điện",
... |
các thiết bị kỵ khí tổng công suất sinh học từ 74 nhà máy là khoảng 66 mw === khí tự nhiên tinh thể hydrat === một lượng lớn khí tự nhiên chủ yếu là methan tồn tại ở dạng hydrat dưới trầm tích trên các thềm lục địa ngoài khơi và trên đất ở các vùng bắc cực trải qua băng vĩnh cửu chẳng hạn như ở siberia hydrat đòi hỏi m... | [
"các",
"thiết",
"bị",
"kỵ",
"khí",
"tổng",
"công",
"suất",
"sinh",
"học",
"từ",
"74",
"nhà",
"máy",
"là",
"khoảng",
"66",
"mw",
"===",
"khí",
"tự",
"nhiên",
"tinh",
"thể",
"hydrat",
"===",
"một",
"lượng",
"lớn",
"khí",
"tự",
"nhiên",
"chủ",
"yếu",
... |
paulette bethel tiến sĩ paulette a bethel là một nhà ngoại giao bahamas đến từ khối thịnh vượng chung ở bahamas bà bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp của mình vào năm 1980 trong lĩnh vực quốc tế với tư cách là trợ lý cán bộ xã hội tại trung tâm phát triển xã hội và nhân đạo csdha tại vienna áo sau đó cô gia nhập bộ ngoại ... | [
"paulette",
"bethel",
"tiến",
"sĩ",
"paulette",
"a",
"bethel",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"bahamas",
"đến",
"từ",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"ở",
"bahamas",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"vào",
"... |
eurya platyptera là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được w r barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"eurya",
"platyptera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"pentaphylacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"barker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
mansa longicaudata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mansa",
"longicaudata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.