text
stringlengths
1
7.22k
words
list
graphelmis verpa là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được jäch miêu tả khoa học năm 1985
[ "graphelmis", "verpa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "jäch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
procraerus ketambensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999
[ "procraerus", "ketambensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
lãnh họ lãnh hán tự 冷 pinyin lěng là họ của người việt nam và trung quốc được liệt kê ở vị trí thứ 377 trong văn bản cổ điển của bách gia tính triều đại tống vào năm 2008 đây là họ phổ biến thứ 246 ở trung quốc là họ của hơn 300 000 người == nguồn gốc == từ họ cơ bên trung quốc từ hà nam hồ bắc quảng tây dân tộc hán tráng miêu mông cổ mãn == nổi bật == bullet lãnh khiêm đạo sĩ nhà âm nhạc nhà dưỡng sinh học rất có ảnh hưởng vào cuối đời nguyên đầu đời minh bullet lãnh quân 冷军 phó hiệu trưởng học viện mỹ thuật vũ hán bullet leng bao 3rd century ad eastern han dynasty general bullet yangqi fanghui 992 – ca 1049 lay surname leng founder of the yangqi sect of chan buddhism bullet leng mei 冷枚 17th–18th century qing dynasty painter bullet leng yu 1882–1959 vice governor of jiangsu province bullet leng jiaji 1899–1957 businessman and politician bullet leng xin 1900–1987 lieutenant general of the republic of china bullet leng pengfei born 1933 pla war hero and major general bullet leng kuan born 1938 vice admiral of the pla navy bullet leng rong born 1953 vice president of the chinese academy of social sciences bullet leng xueyan 冷雪艳 born 1972 runner asian games gold medalist
[ "lãnh", "họ", "lãnh", "hán", "tự", "冷", "pinyin", "lěng", "là", "họ", "của", "người", "việt", "nam", "và", "trung", "quốc", "được", "liệt", "kê", "ở", "vị", "trí", "thứ", "377", "trong", "văn", "bản", "cổ", "điển", "của", "bách", "gia", "tính", "triều", "đại", "tống", "vào", "năm", "2008", "đây", "là", "họ", "phổ", "biến", "thứ", "246", "ở", "trung", "quốc", "là", "họ", "của", "hơn", "300", "000", "người", "==", "nguồn", "gốc", "==", "từ", "họ", "cơ", "bên", "trung", "quốc", "từ", "hà", "nam", "hồ", "bắc", "quảng", "tây", "dân", "tộc", "hán", "tráng", "miêu", "mông", "cổ", "mãn", "==", "nổi", "bật", "==", "bullet", "lãnh", "khiêm", "đạo", "sĩ", "nhà", "âm", "nhạc", "nhà", "dưỡng", "sinh", "học", "rất", "có", "ảnh", "hưởng", "vào", "cuối", "đời", "nguyên", "đầu", "đời", "minh", "bullet", "lãnh", "quân", "冷军", "phó", "hiệu", "trưởng", "học", "viện", "mỹ", "thuật", "vũ", "hán", "bullet", "leng", "bao", "3rd", "century", "ad", "eastern", "han", "dynasty", "general", "bullet", "yangqi", "fanghui", "992", "–", "ca", "1049", "lay", "surname", "leng", "founder", "of", "the", "yangqi", "sect", "of", "chan", "buddhism", "bullet", "leng", "mei", "冷枚", "17th–18th", "century", "qing", "dynasty", "painter", "bullet", "leng", "yu", "1882–1959", "vice", "governor", "of", "jiangsu", "province", "bullet", "leng", "jiaji", "1899–1957", "businessman", "and", "politician", "bullet", "leng", "xin", "1900–1987", "lieutenant", "general", "of", "the", "republic", "of", "china", "bullet", "leng", "pengfei", "born", "1933", "pla", "war", "hero", "and", "major", "general", "bullet", "leng", "kuan", "born", "1938", "vice", "admiral", "of", "the", "pla", "navy", "bullet", "leng", "rong", "born", "1953", "vice", "president", "of", "the", "chinese", "academy", "of", "social", "sciences", "bullet", "leng", "xueyan", "冷雪艳", "born", "1972", "runner", "asian", "games", "gold", "medalist" ]
plagiochila ovata là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được lindenb mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "plagiochila", "ovata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "lindenb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
selasphorus calliope là một loài chim trong họ trochilidae
[ "selasphorus", "calliope", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trochilidae" ]
ağaçsaray kemah ağaçsaray là một xã thuộc huyện kemah tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 71 người
[ "ağaçsaray", "kemah", "ağaçsaray", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kemah", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "71", "người" ]
bazzania stresemannii là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được herzog n kitag miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1979
[ "bazzania", "stresemannii", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "n", "kitag", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
gordon haigh 18 tháng 8 năm 1921 – 22 tháng 8 năm 2011 là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí tiền đạo tầm xa sau khi thi đấu 18 trận cho burnley trong bốn mùa giải sau thế chiến thứ hai ông là cầu thủ còn sống thọ thứ hai cho đến lúc mất ngày 22 tháng 8 năm 2011 bốn ngày sau sinh nhật lần thứ 90– chỉ đứng sau george knight lớn hơn 3 tháng và mất 10 ngày sau đó == tham khảo == === chung === bullet gordon haigh tại post-war player database bullet gordon haigh trên trang claretsmad của burnley fc
[ "gordon", "haigh", "18", "tháng", "8", "năm", "1921", "–", "22", "tháng", "8", "năm", "2011", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "từng", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "tầm", "xa", "sau", "khi", "thi", "đấu", "18", "trận", "cho", "burnley", "trong", "bốn", "mùa", "giải", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "ông", "là", "cầu", "thủ", "còn", "sống", "thọ", "thứ", "hai", "cho", "đến", "lúc", "mất", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "2011", "bốn", "ngày", "sau", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "90–", "chỉ", "đứng", "sau", "george", "knight", "lớn", "hơn", "3", "tháng", "và", "mất", "10", "ngày", "sau", "đó", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "chung", "===", "bullet", "gordon", "haigh", "tại", "post-war", "player", "database", "bullet", "gordon", "haigh", "trên", "trang", "claretsmad", "của", "burnley", "fc" ]
hành và ngay lập tức no 1 itunes ở 11 nước hong kong indonesia lào macau malaysia panama peru singapore đài loan thái lan và vietnam đứng thứ 24 tại canada và 26 tại mỹ trong nước tất cả các ca khúc trong album đều nằm trong top10 các bảng xếp hạng rhythm ta no 1 genie olleh naver và soribada debut stage của nhóm là rhythm ta và airplane trên inkigayo của sbs và no 1 trong tuần với my type ngày 8 10 ikon no 1 trên m countdown với rhythm ta là chiến thắng thứ tư của ikon từ khi my type phát hành đầu tháng 10 năm 2015 ikon bắt đầu một chuỗi fan meeting ở nhật bản ikon fan meeting 2015 in japan ikontact ở tokyo aichi fukuoka và osaka thu hút 26 600 fan 2 m v phát hành ngày 16 10 của ikon là apology và anthem no 1 và no 2 melon olleh bugs genie naver music monkey 3 và soribada apology là bài hát được tải về nhiều nhất và no 1 điểm nhạc số trên bảng xếp hạng gaon cuối cùng welcome back full album đã chính thức phát hành ngày 24 12 thông qua buổi phát sóng v-app kony s mas giới thiệu 3 ca khúc cuối cùng của album là dumb&dumber what s wrong được viết lời bởi b i và bobby và phổ nhạc bởi rovin và dee p i miss you so bad là một ca khúc được g-dragon sáng tác ban đầu bài hát này sẽ được big bang thể hiện nhưng sau khi xem xét kĩ g-dragon quyết định
[ "hành", "và", "ngay", "lập", "tức", "no", "1", "itunes", "ở", "11", "nước", "hong", "kong", "indonesia", "lào", "macau", "malaysia", "panama", "peru", "singapore", "đài", "loan", "thái", "lan", "và", "vietnam", "đứng", "thứ", "24", "tại", "canada", "và", "26", "tại", "mỹ", "trong", "nước", "tất", "cả", "các", "ca", "khúc", "trong", "album", "đều", "nằm", "trong", "top10", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "rhythm", "ta", "no", "1", "genie", "olleh", "naver", "và", "soribada", "debut", "stage", "của", "nhóm", "là", "rhythm", "ta", "và", "airplane", "trên", "inkigayo", "của", "sbs", "và", "no", "1", "trong", "tuần", "với", "my", "type", "ngày", "8", "10", "ikon", "no", "1", "trên", "m", "countdown", "với", "rhythm", "ta", "là", "chiến", "thắng", "thứ", "tư", "của", "ikon", "từ", "khi", "my", "type", "phát", "hành", "đầu", "tháng", "10", "năm", "2015", "ikon", "bắt", "đầu", "một", "chuỗi", "fan", "meeting", "ở", "nhật", "bản", "ikon", "fan", "meeting", "2015", "in", "japan", "ikontact", "ở", "tokyo", "aichi", "fukuoka", "và", "osaka", "thu", "hút", "26", "600", "fan", "2", "m", "v", "phát", "hành", "ngày", "16", "10", "của", "ikon", "là", "apology", "và", "anthem", "no", "1", "và", "no", "2", "melon", "olleh", "bugs", "genie", "naver", "music", "monkey", "3", "và", "soribada", "apology", "là", "bài", "hát", "được", "tải", "về", "nhiều", "nhất", "và", "no", "1", "điểm", "nhạc", "số", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "gaon", "cuối", "cùng", "welcome", "back", "full", "album", "đã", "chính", "thức", "phát", "hành", "ngày", "24", "12", "thông", "qua", "buổi", "phát", "sóng", "v-app", "kony", "s", "mas", "giới", "thiệu", "3", "ca", "khúc", "cuối", "cùng", "của", "album", "là", "dumb&dumber", "what", "s", "wrong", "được", "viết", "lời", "bởi", "b", "i", "và", "bobby", "và", "phổ", "nhạc", "bởi", "rovin", "và", "dee", "p", "i", "miss", "you", "so", "bad", "là", "một", "ca", "khúc", "được", "g-dragon", "sáng", "tác", "ban", "đầu", "bài", "hát", "này", "sẽ", "được", "big", "bang", "thể", "hiện", "nhưng", "sau", "khi", "xem", "xét", "kĩ", "g-dragon", "quyết", "định" ]
miền núi nghiên cứu cây thuốc và chuyển giao công nghệ từ năm 2004 đến nay đã triển khai 48 đề tài cấp bộ 214 đề tài cấp cơ sở nckh là cơ sở cho luận văn khóa luận tốt nghiệp của nghiên cứu sinh học viên cao học và sinh viên nhà trường đã chuyển giao công nghệ 6 đề tài có ý nghĩa thiết thực cho các sở y tế bắc kạn yên bái thái nguyên hàng năm trường tham dự và đạt hàng chục giải thưởng về nghiên cứu khoa học các cấp từ năm 2004 đến nay bộ gd đt đã cấp hơn 5 tỷ đồng cho nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học == ban giám hiệu == các phó hiệu trưởng bullet pgs ts trịnh xuân tráng bullet pgs ts nguyễn tiến dũng bí thư đảng ủy phó hiệu trưởng phụ trách nhà trường bullet pgs ts nguyễn công hoàng giám đốc bệnh viện trung ương thái nguyên kiêm nhiệm == sinh viên == phòng cthssv phối hợp với đoàn tncs hồ chí minh tổ chức các buổi hội thảo chuyên môn với nhiều hình thức sáng tạo lôi cuốn hấp dẫn góp phần thúc đẩy phong trào học tập của sinh viên giáo viên chủ nhiệm luôn hướng dẫn giúp đỡ các em trong học tập phong trào học ngoại ngữ tin học ngày càng được đẩy mạnh hàng năm đã có trên 80 sinh viên tham gia dự thi tài năng ngoại ngữ và tin học từ năm 2005 đến 2008 đã có 184 sinh viên nhận học bổng
[ "miền", "núi", "nghiên", "cứu", "cây", "thuốc", "và", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "từ", "năm", "2004", "đến", "nay", "đã", "triển", "khai", "48", "đề", "tài", "cấp", "bộ", "214", "đề", "tài", "cấp", "cơ", "sở", "nckh", "là", "cơ", "sở", "cho", "luận", "văn", "khóa", "luận", "tốt", "nghiệp", "của", "nghiên", "cứu", "sinh", "học", "viên", "cao", "học", "và", "sinh", "viên", "nhà", "trường", "đã", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "6", "đề", "tài", "có", "ý", "nghĩa", "thiết", "thực", "cho", "các", "sở", "y", "tế", "bắc", "kạn", "yên", "bái", "thái", "nguyên", "hàng", "năm", "trường", "tham", "dự", "và", "đạt", "hàng", "chục", "giải", "thưởng", "về", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "các", "cấp", "từ", "năm", "2004", "đến", "nay", "bộ", "gd", "đt", "đã", "cấp", "hơn", "5", "tỷ", "đồng", "cho", "nâng", "cao", "năng", "lực", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "==", "ban", "giám", "hiệu", "==", "các", "phó", "hiệu", "trưởng", "bullet", "pgs", "ts", "trịnh", "xuân", "tráng", "bullet", "pgs", "ts", "nguyễn", "tiến", "dũng", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "phó", "hiệu", "trưởng", "phụ", "trách", "nhà", "trường", "bullet", "pgs", "ts", "nguyễn", "công", "hoàng", "giám", "đốc", "bệnh", "viện", "trung", "ương", "thái", "nguyên", "kiêm", "nhiệm", "==", "sinh", "viên", "==", "phòng", "cthssv", "phối", "hợp", "với", "đoàn", "tncs", "hồ", "chí", "minh", "tổ", "chức", "các", "buổi", "hội", "thảo", "chuyên", "môn", "với", "nhiều", "hình", "thức", "sáng", "tạo", "lôi", "cuốn", "hấp", "dẫn", "góp", "phần", "thúc", "đẩy", "phong", "trào", "học", "tập", "của", "sinh", "viên", "giáo", "viên", "chủ", "nhiệm", "luôn", "hướng", "dẫn", "giúp", "đỡ", "các", "em", "trong", "học", "tập", "phong", "trào", "học", "ngoại", "ngữ", "tin", "học", "ngày", "càng", "được", "đẩy", "mạnh", "hàng", "năm", "đã", "có", "trên", "80", "sinh", "viên", "tham", "gia", "dự", "thi", "tài", "năng", "ngoại", "ngữ", "và", "tin", "học", "từ", "năm", "2005", "đến", "2008", "đã", "có", "184", "sinh", "viên", "nhận", "học", "bổng" ]
nhà quyền quý bị hãm hại đến chết bá tánh đã xây cho anh một ngôi mộ lớn còn chúc anh đài là hiệp nữ thời minh chuyên cướp của người giàu chia cho người nghèo sau này cũng bị bọn quý tộc kết hợp với tham quan ô lại sát hại để tưởng nhớ hai người dân chúng địa phương đã an táng họ chung phần mộ xem như kết hôn dưới âm phủ ngân châu hiện còn bảo tồn ngôi mộ chung và nhà của lương chúc còn tại nhữ nam lại kể rằng vào triều tấn lương sơn bá học chung với chúc anh đài trong ba năm nhưng vẫn không phát hiện thân phận nữ nhi của cô trước lúc lâm chung lương sơn bá yêu cầu người nhà an táng cho mình tại ven đường nơi kiệu hoa của chúc anh đài sẽ đi qua để mình trông thấy cô thành hôn sau khi hay tin chúc anh đài mặc áo tang xuất giá khi kiệu hoa đi ngang ngôi mộ của lương sơn bá cô yêu cầu được xuống kiệu cúng tế nhân lúc mọi người không chú ý cô đã tự vẫn bằng cách đập đầu vào cây liễu hai người được chôn mộ riêng chứ không an táng chung hiện nay tại nhữ nam có “đài tử tự” được cho là nơi lương chúc học tập còn gọi là “núi hồng la” theo truyền thuyết nơi đây từng có “hồng la thư viện” trên núi hồng la cái giếng
[ "nhà", "quyền", "quý", "bị", "hãm", "hại", "đến", "chết", "bá", "tánh", "đã", "xây", "cho", "anh", "một", "ngôi", "mộ", "lớn", "còn", "chúc", "anh", "đài", "là", "hiệp", "nữ", "thời", "minh", "chuyên", "cướp", "của", "người", "giàu", "chia", "cho", "người", "nghèo", "sau", "này", "cũng", "bị", "bọn", "quý", "tộc", "kết", "hợp", "với", "tham", "quan", "ô", "lại", "sát", "hại", "để", "tưởng", "nhớ", "hai", "người", "dân", "chúng", "địa", "phương", "đã", "an", "táng", "họ", "chung", "phần", "mộ", "xem", "như", "kết", "hôn", "dưới", "âm", "phủ", "ngân", "châu", "hiện", "còn", "bảo", "tồn", "ngôi", "mộ", "chung", "và", "nhà", "của", "lương", "chúc", "còn", "tại", "nhữ", "nam", "lại", "kể", "rằng", "vào", "triều", "tấn", "lương", "sơn", "bá", "học", "chung", "với", "chúc", "anh", "đài", "trong", "ba", "năm", "nhưng", "vẫn", "không", "phát", "hiện", "thân", "phận", "nữ", "nhi", "của", "cô", "trước", "lúc", "lâm", "chung", "lương", "sơn", "bá", "yêu", "cầu", "người", "nhà", "an", "táng", "cho", "mình", "tại", "ven", "đường", "nơi", "kiệu", "hoa", "của", "chúc", "anh", "đài", "sẽ", "đi", "qua", "để", "mình", "trông", "thấy", "cô", "thành", "hôn", "sau", "khi", "hay", "tin", "chúc", "anh", "đài", "mặc", "áo", "tang", "xuất", "giá", "khi", "kiệu", "hoa", "đi", "ngang", "ngôi", "mộ", "của", "lương", "sơn", "bá", "cô", "yêu", "cầu", "được", "xuống", "kiệu", "cúng", "tế", "nhân", "lúc", "mọi", "người", "không", "chú", "ý", "cô", "đã", "tự", "vẫn", "bằng", "cách", "đập", "đầu", "vào", "cây", "liễu", "hai", "người", "được", "chôn", "mộ", "riêng", "chứ", "không", "an", "táng", "chung", "hiện", "nay", "tại", "nhữ", "nam", "có", "“đài", "tử", "tự”", "được", "cho", "là", "nơi", "lương", "chúc", "học", "tập", "còn", "gọi", "là", "“núi", "hồng", "la”", "theo", "truyền", "thuyết", "nơi", "đây", "từng", "có", "“hồng", "la", "thư", "viện”", "trên", "núi", "hồng", "la", "cái", "giếng" ]
chiếc fairphone 2 chiếc điện thoại thông minh mô đun đầu tiên được phát hành rộng rãi và được bắt đầu mở bán vào tháng 12 năm đó vào năm 2016 đã có thêm hai nhà sản xuất cho ra mắt các dòng điện thoại với hệ thống phụ kiện mô đun lg electronics đã cho ra mắt chiếc điện thoại thông minh lg g5 cho phép gắn các mô đun bên ngoài bằng cách tháo phần cằm và pin và gắn phần pin này vào một phụ kiện sau đó được gắn lại vào máy lg cũng đã cho ra mắt các phụ kiện tay cầm máy ảnh và cải thiện âm thanh trong buổi ra mắt chiếc điện thoại motorola sau đó cũng cho ra mắt chiếc moto z cho phép gắn thêm các phụ kiện dạng vỏ điện thoại có tên là motomods bằng các cổng nam châm ở phía sau thiết bị và một cổng pogo pin để giao tiếp chiếc shift6m được phát triển bởi doanh nghiệp xã hội đức là shift trong các năm 2016 và 2017 đây là mẫu điện thoại cao cấp mới nhất của họ và là mẫu điện thoại dễ dàng thay thế được thứ hai trên thị trường kể từ chiếc fairphone 2 tại hội nghị google i o vào tháng 5 năm 2015 google hé lộ một phiên bản nhà phát triển của project ara được dự định phát hành sau đó trong năm gồm một chiếc điện thoại gốc với các thành phần gắn liền có thể
[ "chiếc", "fairphone", "2", "chiếc", "điện", "thoại", "thông", "minh", "mô", "đun", "đầu", "tiên", "được", "phát", "hành", "rộng", "rãi", "và", "được", "bắt", "đầu", "mở", "bán", "vào", "tháng", "12", "năm", "đó", "vào", "năm", "2016", "đã", "có", "thêm", "hai", "nhà", "sản", "xuất", "cho", "ra", "mắt", "các", "dòng", "điện", "thoại", "với", "hệ", "thống", "phụ", "kiện", "mô", "đun", "lg", "electronics", "đã", "cho", "ra", "mắt", "chiếc", "điện", "thoại", "thông", "minh", "lg", "g5", "cho", "phép", "gắn", "các", "mô", "đun", "bên", "ngoài", "bằng", "cách", "tháo", "phần", "cằm", "và", "pin", "và", "gắn", "phần", "pin", "này", "vào", "một", "phụ", "kiện", "sau", "đó", "được", "gắn", "lại", "vào", "máy", "lg", "cũng", "đã", "cho", "ra", "mắt", "các", "phụ", "kiện", "tay", "cầm", "máy", "ảnh", "và", "cải", "thiện", "âm", "thanh", "trong", "buổi", "ra", "mắt", "chiếc", "điện", "thoại", "motorola", "sau", "đó", "cũng", "cho", "ra", "mắt", "chiếc", "moto", "z", "cho", "phép", "gắn", "thêm", "các", "phụ", "kiện", "dạng", "vỏ", "điện", "thoại", "có", "tên", "là", "motomods", "bằng", "các", "cổng", "nam", "châm", "ở", "phía", "sau", "thiết", "bị", "và", "một", "cổng", "pogo", "pin", "để", "giao", "tiếp", "chiếc", "shift6m", "được", "phát", "triển", "bởi", "doanh", "nghiệp", "xã", "hội", "đức", "là", "shift", "trong", "các", "năm", "2016", "và", "2017", "đây", "là", "mẫu", "điện", "thoại", "cao", "cấp", "mới", "nhất", "của", "họ", "và", "là", "mẫu", "điện", "thoại", "dễ", "dàng", "thay", "thế", "được", "thứ", "hai", "trên", "thị", "trường", "kể", "từ", "chiếc", "fairphone", "2", "tại", "hội", "nghị", "google", "i", "o", "vào", "tháng", "5", "năm", "2015", "google", "hé", "lộ", "một", "phiên", "bản", "nhà", "phát", "triển", "của", "project", "ara", "được", "dự", "định", "phát", "hành", "sau", "đó", "trong", "năm", "gồm", "một", "chiếc", "điện", "thoại", "gốc", "với", "các", "thành", "phần", "gắn", "liền", "có", "thể" ]
cư thường trực đầu tiên của anh tại tân thế giới là jamestown khu định cư được đặt theo tên quốc vương james i và do christopher newport thành lập vào tháng 5 năm 1607 năm 1619 những người thực dân thu được quyền lực lớn hơn khi có một cơ quan lập pháp được bầu ra mang tên thị dân viện house of burgesses công ty london phá sản vào năm 1624 khu định cư do vậy chuyển sang nằm dưới quyền lực vương thất với tình trạng một thuộc địa vương thất anh sinh hoạt tại thuộc địa đầy nguy hiểm và có nhiều người tử vong trong nạn đói năm 1609 và các cuộc chiến tranh với liên minh powhatan của người da đỏ trong đó có cuộc tàn sát năm 1622 thúc đẩy quan điểm tiêu cực của những người thực dân về tất cả các bộ lạc đến năm 1624 chỉ có 3 400 trong số 6 000 người định cư ban đầu còn sống sót tuy nhiên nhu cầu về thuốc lá tại châu âu thúc đẩy thêm nhiều người định cư và đầy tớ đến thuộc địa hệ thống tiền đăng headright được áp dụng nhằm cố gắng giải quyết tình hình thiếu lao động bằng cách cung cấp đất đai cho những người thực dân tương ứng với số lao công khế ước mà họ chở đến virginia những người lao công người châu phi được nhập khẩu lần đầu tiên đến jamestown vào năm 1619 ban đầu là theo nguyên
[ "cư", "thường", "trực", "đầu", "tiên", "của", "anh", "tại", "tân", "thế", "giới", "là", "jamestown", "khu", "định", "cư", "được", "đặt", "theo", "tên", "quốc", "vương", "james", "i", "và", "do", "christopher", "newport", "thành", "lập", "vào", "tháng", "5", "năm", "1607", "năm", "1619", "những", "người", "thực", "dân", "thu", "được", "quyền", "lực", "lớn", "hơn", "khi", "có", "một", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "được", "bầu", "ra", "mang", "tên", "thị", "dân", "viện", "house", "of", "burgesses", "công", "ty", "london", "phá", "sản", "vào", "năm", "1624", "khu", "định", "cư", "do", "vậy", "chuyển", "sang", "nằm", "dưới", "quyền", "lực", "vương", "thất", "với", "tình", "trạng", "một", "thuộc", "địa", "vương", "thất", "anh", "sinh", "hoạt", "tại", "thuộc", "địa", "đầy", "nguy", "hiểm", "và", "có", "nhiều", "người", "tử", "vong", "trong", "nạn", "đói", "năm", "1609", "và", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "với", "liên", "minh", "powhatan", "của", "người", "da", "đỏ", "trong", "đó", "có", "cuộc", "tàn", "sát", "năm", "1622", "thúc", "đẩy", "quan", "điểm", "tiêu", "cực", "của", "những", "người", "thực", "dân", "về", "tất", "cả", "các", "bộ", "lạc", "đến", "năm", "1624", "chỉ", "có", "3", "400", "trong", "số", "6", "000", "người", "định", "cư", "ban", "đầu", "còn", "sống", "sót", "tuy", "nhiên", "nhu", "cầu", "về", "thuốc", "lá", "tại", "châu", "âu", "thúc", "đẩy", "thêm", "nhiều", "người", "định", "cư", "và", "đầy", "tớ", "đến", "thuộc", "địa", "hệ", "thống", "tiền", "đăng", "headright", "được", "áp", "dụng", "nhằm", "cố", "gắng", "giải", "quyết", "tình", "hình", "thiếu", "lao", "động", "bằng", "cách", "cung", "cấp", "đất", "đai", "cho", "những", "người", "thực", "dân", "tương", "ứng", "với", "số", "lao", "công", "khế", "ước", "mà", "họ", "chở", "đến", "virginia", "những", "người", "lao", "công", "người", "châu", "phi", "được", "nhập", "khẩu", "lần", "đầu", "tiên", "đến", "jamestown", "vào", "năm", "1619", "ban", "đầu", "là", "theo", "nguyên" ]
meriania acida là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được markgr wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "meriania", "acida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "markgr", "wurdack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
chập vô số trạng thái khả dĩ mỗi trạng thái gắn với một xác suất tuy nhiên khi thực hiện quan sát quan sát viên không thấy đối tượng trong trạng thái chồng chập mà chỉ thấy một trạng thái duy nhất của đối tượng được quan sát hugh everett lý giải hiện tượng này bằng mô hình toán học trong đó mỗi khi phép đo được thực hiện vũ trụ phân nhánh trong mỗi vũ trụ nhánh chỉ còn một trạng thái duy nhất của đối tượng được đo các vũ trụ này hoàn toàn độc lập với nhau == xem thêm == bullet lý thuyết dây bullet không-thời gian bullet không thời gian nhiều chiều bullet diễn giải nhiều thế giới bullet thuyết m bullet toàn vũ trụ bullet phản vũ trụ bullet cái tôi khác id ego and super-ego bullet cơ học lượng tử bullet du hành thời gian == liên kết ngoài == bullet david deutsch người khám phá ra đa vũ trụ
[ "chập", "vô", "số", "trạng", "thái", "khả", "dĩ", "mỗi", "trạng", "thái", "gắn", "với", "một", "xác", "suất", "tuy", "nhiên", "khi", "thực", "hiện", "quan", "sát", "quan", "sát", "viên", "không", "thấy", "đối", "tượng", "trong", "trạng", "thái", "chồng", "chập", "mà", "chỉ", "thấy", "một", "trạng", "thái", "duy", "nhất", "của", "đối", "tượng", "được", "quan", "sát", "hugh", "everett", "lý", "giải", "hiện", "tượng", "này", "bằng", "mô", "hình", "toán", "học", "trong", "đó", "mỗi", "khi", "phép", "đo", "được", "thực", "hiện", "vũ", "trụ", "phân", "nhánh", "trong", "mỗi", "vũ", "trụ", "nhánh", "chỉ", "còn", "một", "trạng", "thái", "duy", "nhất", "của", "đối", "tượng", "được", "đo", "các", "vũ", "trụ", "này", "hoàn", "toàn", "độc", "lập", "với", "nhau", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lý", "thuyết", "dây", "bullet", "không-thời", "gian", "bullet", "không", "thời", "gian", "nhiều", "chiều", "bullet", "diễn", "giải", "nhiều", "thế", "giới", "bullet", "thuyết", "m", "bullet", "toàn", "vũ", "trụ", "bullet", "phản", "vũ", "trụ", "bullet", "cái", "tôi", "khác", "id", "ego", "and", "super-ego", "bullet", "cơ", "học", "lượng", "tử", "bullet", "du", "hành", "thời", "gian", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "david", "deutsch", "người", "khám", "phá", "ra", "đa", "vũ", "trụ" ]
sura xanthopyga là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được biết đến ở kenya và uganda
[ "sura", "xanthopyga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sesiidae", "nó", "được", "biết", "đến", "ở", "kenya", "và", "uganda" ]
madaguddanahalli channarayapatna madaguddanahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "madaguddanahalli", "channarayapatna", "madaguddanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
vấn đề của các nghiên cứu ban đầu về nps là họ đã không sử dụng một số liệu tương tự cho nps ví dụ keiningham et al 2007 morgan và rego 2006 kết luận chung của các nghiên cứu ban đầu là nps không phải là một số liệu nên được ưu tiên cho sự hài lòng của khách hàng nhiều nghiên cứu gần đây đã cung cấp một cái nhìn đa sắc thái hơn van doorn leeflang và tijs 2013 báo cáo không có sự khác biệt lớn giữa nps và sự hài lòng của khách hàng mặc dù liên kết với một số số liệu tài chính và số liệu phản hồi của khách hàng nói chung là thấp de haan verhoef và w diesel 2015 kiểm tra khả năng dự đoán của các số liệu này để duy trì khách hàng và kết luận rằng sự khác biệt giữa nps và sự hài lòng là nhỏ mặc dù kết quả của họ dường như thích các số liệu chuyển đổi thu được từ sự phát sinh của các hiệu ứng hệ phi tuyến có thể lấy một ví dụ như sau sự hài lòng của khách hàng oliver rust và varki 1997 tuy nhiên kết quả nghiên cứu của họ cho thấy rằng nps và sự hài lòng của khách hàng vượt trội hơn so với các phương pháp khác và cũng đề xuất rằng việc kết hợp các số liệu giúp cải thiện hiệu suất dự đoán cuối cùng họ báo cáo
[ "vấn", "đề", "của", "các", "nghiên", "cứu", "ban", "đầu", "về", "nps", "là", "họ", "đã", "không", "sử", "dụng", "một", "số", "liệu", "tương", "tự", "cho", "nps", "ví", "dụ", "keiningham", "et", "al", "2007", "morgan", "và", "rego", "2006", "kết", "luận", "chung", "của", "các", "nghiên", "cứu", "ban", "đầu", "là", "nps", "không", "phải", "là", "một", "số", "liệu", "nên", "được", "ưu", "tiên", "cho", "sự", "hài", "lòng", "của", "khách", "hàng", "nhiều", "nghiên", "cứu", "gần", "đây", "đã", "cung", "cấp", "một", "cái", "nhìn", "đa", "sắc", "thái", "hơn", "van", "doorn", "leeflang", "và", "tijs", "2013", "báo", "cáo", "không", "có", "sự", "khác", "biệt", "lớn", "giữa", "nps", "và", "sự", "hài", "lòng", "của", "khách", "hàng", "mặc", "dù", "liên", "kết", "với", "một", "số", "số", "liệu", "tài", "chính", "và", "số", "liệu", "phản", "hồi", "của", "khách", "hàng", "nói", "chung", "là", "thấp", "de", "haan", "verhoef", "và", "w", "diesel", "2015", "kiểm", "tra", "khả", "năng", "dự", "đoán", "của", "các", "số", "liệu", "này", "để", "duy", "trì", "khách", "hàng", "và", "kết", "luận", "rằng", "sự", "khác", "biệt", "giữa", "nps", "và", "sự", "hài", "lòng", "là", "nhỏ", "mặc", "dù", "kết", "quả", "của", "họ", "dường", "như", "thích", "các", "số", "liệu", "chuyển", "đổi", "thu", "được", "từ", "sự", "phát", "sinh", "của", "các", "hiệu", "ứng", "hệ", "phi", "tuyến", "có", "thể", "lấy", "một", "ví", "dụ", "như", "sau", "sự", "hài", "lòng", "của", "khách", "hàng", "oliver", "rust", "và", "varki", "1997", "tuy", "nhiên", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "của", "họ", "cho", "thấy", "rằng", "nps", "và", "sự", "hài", "lòng", "của", "khách", "hàng", "vượt", "trội", "hơn", "so", "với", "các", "phương", "pháp", "khác", "và", "cũng", "đề", "xuất", "rằng", "việc", "kết", "hợp", "các", "số", "liệu", "giúp", "cải", "thiện", "hiệu", "suất", "dự", "đoán", "cuối", "cùng", "họ", "báo", "cáo" ]
fukushima shinta
[ "fukushima", "shinta" ]
xã trondhjem quận otter tail minnesota xã trondhjem là một xã thuộc quận otter tail tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 192 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "trondhjem", "quận", "otter", "tail", "minnesota", "xã", "trondhjem", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "otter", "tail", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "192", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
nhiệt độ không khí cao với điều kiện nhiệt ẩm cao không khí có sự bất ổn định lớn xáo trộn rất mạnh dòng không khí chuyển động đi lên đưa khối mây nóng ẩm lên rất cao vượt qua tầng đối lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm cho đến mức 0 độ c hơi nước bị ngưng kết và đóng băng khi hạt đủ lớn thắng được lực trọng trường rơi xuống đất thì gọi là mưa đá == tác hại == trong cơn dông mưa đá thường kèm theo gió rất mạnh có khi là gió lốc kèm theo mưa đá sức tàn phá hết sức khủng khiếp do gió mạnh và xoáy gây ra ngoài gió rất mạnh ra thì bản thân những hòn mưa đá cũng có khi gây ra đổ nhà tàn phá cây cối thậm chí chết người vì vậy mưa đá được xếp vào những hiện tượng thời tiết nguy hiểm == phòng tránh == nếu thấy trời nổi dông gió mây đen bao phủ bầu trời gần như kín tầm mắt có dạng như bầu vú rồi dông gió nổi lên mạnh tạo ra tiếng ù ù ầm ầm liên tục thì bạn hãy cảnh giác với mưa đá nếu tiếp đó lắc rắc vài hạt mưa rào ta cảm thấy nhiệt độ không khí như lạnh đi có thể mưa đá đã kéo đến == xem thêm == bullet mưa­ bullet mưa phùn­ bullet tuyết bullet dông­ bullet bão­ bullet sấm­ bullet chớp­ bullet sét­ bullet sương == liên kết ngoài == bullet mưa đá là gì trung tâm dự báo khí
[ "nhiệt", "độ", "không", "khí", "cao", "với", "điều", "kiện", "nhiệt", "ẩm", "cao", "không", "khí", "có", "sự", "bất", "ổn", "định", "lớn", "xáo", "trộn", "rất", "mạnh", "dòng", "không", "khí", "chuyển", "động", "đi", "lên", "đưa", "khối", "mây", "nóng", "ẩm", "lên", "rất", "cao", "vượt", "qua", "tầng", "đối", "lưu", "càng", "lên", "cao", "nhiệt", "độ", "càng", "giảm", "cho", "đến", "mức", "0", "độ", "c", "hơi", "nước", "bị", "ngưng", "kết", "và", "đóng", "băng", "khi", "hạt", "đủ", "lớn", "thắng", "được", "lực", "trọng", "trường", "rơi", "xuống", "đất", "thì", "gọi", "là", "mưa", "đá", "==", "tác", "hại", "==", "trong", "cơn", "dông", "mưa", "đá", "thường", "kèm", "theo", "gió", "rất", "mạnh", "có", "khi", "là", "gió", "lốc", "kèm", "theo", "mưa", "đá", "sức", "tàn", "phá", "hết", "sức", "khủng", "khiếp", "do", "gió", "mạnh", "và", "xoáy", "gây", "ra", "ngoài", "gió", "rất", "mạnh", "ra", "thì", "bản", "thân", "những", "hòn", "mưa", "đá", "cũng", "có", "khi", "gây", "ra", "đổ", "nhà", "tàn", "phá", "cây", "cối", "thậm", "chí", "chết", "người", "vì", "vậy", "mưa", "đá", "được", "xếp", "vào", "những", "hiện", "tượng", "thời", "tiết", "nguy", "hiểm", "==", "phòng", "tránh", "==", "nếu", "thấy", "trời", "nổi", "dông", "gió", "mây", "đen", "bao", "phủ", "bầu", "trời", "gần", "như", "kín", "tầm", "mắt", "có", "dạng", "như", "bầu", "vú", "rồi", "dông", "gió", "nổi", "lên", "mạnh", "tạo", "ra", "tiếng", "ù", "ù", "ầm", "ầm", "liên", "tục", "thì", "bạn", "hãy", "cảnh", "giác", "với", "mưa", "đá", "nếu", "tiếp", "đó", "lắc", "rắc", "vài", "hạt", "mưa", "rào", "ta", "cảm", "thấy", "nhiệt", "độ", "không", "khí", "như", "lạnh", "đi", "có", "thể", "mưa", "đá", "đã", "kéo", "đến", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mưa­", "bullet", "mưa", "phùn­", "bullet", "tuyết", "bullet", "dông­", "bullet", "bão­", "bullet", "sấm­", "bullet", "chớp­", "bullet", "sét­", "bullet", "sương", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mưa", "đá", "là", "gì", "trung", "tâm", "dự", "báo", "khí" ]
yavaşlar demirci yavaşlar là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 120 người
[ "yavaşlar", "demirci", "yavaşlar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "demirci", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "120", "người" ]
fridericia carichanensis là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được kunth l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "fridericia", "carichanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "kunth", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
camarea sericea là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được a st -hil mô tả khoa học đầu tiên năm 1823
[ "camarea", "sericea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "a", "st", "-hil", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1823" ]
phương bắc khi ấy tùng mạc đô đốc lý tận trung và anh vợ là thành châu thứ sử tôn vạn vinh vốn là người khiết đan oán hận vì sự ngược đãi của nhà đường đối với khiết đan từ trước nên khi võ hoàng lên ngôi đã chính thức nổi loạn công hãm doanh châu giết thứ sử là triệu văn hối lý tận trung tự xưng là vô thượng khả hãn 無上可汗 võ hoàng cử quân đến đàn áp đổi gọi lý tận trung làm tận diệt 盡滅 tôn vạn vinh là vạn trảm 萬斬 tuy nhiên lực lượng nhà chu bị khiết đan đánh bại vào mùa thu cùng năm liên tiếp các tướng trong đó có vương hiếu kiệt được phục chức đều chết trận dưới tình thế ấy khã hãn đột quyết là mặc xuyết trong lúc này lại đem quân đánh lương châu bắt đô đốc hứa khâm minh tháng 10 âl cùng năm lý tận trung chết tôn vạn vinh lên thay để tiếp tục công cuộc chống đối nhà chu mặc xuyết khả hãn lúc này thân thiện với nhà chu được tin liền dẫn quân tấn công khiết đan bắt được thê tử tận trung và tôn vinh võ hoàng bằng lòng ban cho mặc xuyết nhiều vàng lụa sắt cùng công cụ cày cấy về sau tôn vạn vinh phát triển thế lực lại tiếp tục chống chu mãi đến mùa hạ năm vạn tuế thông thiên thứ 2 697 mặc xuyết khả hãn lại
[ "phương", "bắc", "khi", "ấy", "tùng", "mạc", "đô", "đốc", "lý", "tận", "trung", "và", "anh", "vợ", "là", "thành", "châu", "thứ", "sử", "tôn", "vạn", "vinh", "vốn", "là", "người", "khiết", "đan", "oán", "hận", "vì", "sự", "ngược", "đãi", "của", "nhà", "đường", "đối", "với", "khiết", "đan", "từ", "trước", "nên", "khi", "võ", "hoàng", "lên", "ngôi", "đã", "chính", "thức", "nổi", "loạn", "công", "hãm", "doanh", "châu", "giết", "thứ", "sử", "là", "triệu", "văn", "hối", "lý", "tận", "trung", "tự", "xưng", "là", "vô", "thượng", "khả", "hãn", "無上可汗", "võ", "hoàng", "cử", "quân", "đến", "đàn", "áp", "đổi", "gọi", "lý", "tận", "trung", "làm", "tận", "diệt", "盡滅", "tôn", "vạn", "vinh", "là", "vạn", "trảm", "萬斬", "tuy", "nhiên", "lực", "lượng", "nhà", "chu", "bị", "khiết", "đan", "đánh", "bại", "vào", "mùa", "thu", "cùng", "năm", "liên", "tiếp", "các", "tướng", "trong", "đó", "có", "vương", "hiếu", "kiệt", "được", "phục", "chức", "đều", "chết", "trận", "dưới", "tình", "thế", "ấy", "khã", "hãn", "đột", "quyết", "là", "mặc", "xuyết", "trong", "lúc", "này", "lại", "đem", "quân", "đánh", "lương", "châu", "bắt", "đô", "đốc", "hứa", "khâm", "minh", "tháng", "10", "âl", "cùng", "năm", "lý", "tận", "trung", "chết", "tôn", "vạn", "vinh", "lên", "thay", "để", "tiếp", "tục", "công", "cuộc", "chống", "đối", "nhà", "chu", "mặc", "xuyết", "khả", "hãn", "lúc", "này", "thân", "thiện", "với", "nhà", "chu", "được", "tin", "liền", "dẫn", "quân", "tấn", "công", "khiết", "đan", "bắt", "được", "thê", "tử", "tận", "trung", "và", "tôn", "vinh", "võ", "hoàng", "bằng", "lòng", "ban", "cho", "mặc", "xuyết", "nhiều", "vàng", "lụa", "sắt", "cùng", "công", "cụ", "cày", "cấy", "về", "sau", "tôn", "vạn", "vinh", "phát", "triển", "thế", "lực", "lại", "tiếp", "tục", "chống", "chu", "mãi", "đến", "mùa", "hạ", "năm", "vạn", "tuế", "thông", "thiên", "thứ", "2", "697", "mặc", "xuyết", "khả", "hãn", "lại" ]
thoracibidion buquetii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "thoracibidion", "buquetii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
argidia hyperythra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "argidia", "hyperythra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
junco là một chi chim trong họ emberizidae
[ "junco", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "emberizidae" ]
11 năm 2010 minaj hé lộ một nhân cách mới có tên minaj teresa là một bản ngã với những bộ tóc giả sặc sỡ tự gọi mình là người hàn gắn của fan hâm mộ sau đó cô công bố thêm một bản ngã nữa mang tên rosa khi phát âm kéo dài chữ r để kỉ niệm lần xuất hiện trên chương trình talk show lopez tonight vào tháng 12 năm 2010 một cái tôi khác nữa trong thời gian cô sản xuất và phát hành album pink friday đó là roman zolanski roman thoát ra mỗi khi cô tức giận và được miêu tả là một con quỷ sống bên trong minaj hay người anh em sinh đôi của minaj minaj từng chia sẻ roman đã từng được so sánh với bản ngã slim shady do nam rapper eminem sáng tạo trong nhạc phẩm hợp tác roman s revenge hai nghệ sĩ đã hoá thân vào hai bản ngã nêu trên để trình bày ca khúc trước khi phát hành album pink friday roman reloaded minaj xác nhận sẽ roman sẽ xuất hiện nhiều trong album này nếu bạn cảm thấy xa lạ với roman thì chắc chắn bạn sẽ không còn cảm thấy như vậy nữa sớm thôi hắn ta là một con người sống trong thâm tâm tôi hắn ta là một kẻ tâm thần hắn ta là người đồng tính và xuất hiện nhiều lắm đấy roman còn có một người mẹ tên là martha zolanski đã từng xuất hiện trong bài hát
[ "11", "năm", "2010", "minaj", "hé", "lộ", "một", "nhân", "cách", "mới", "có", "tên", "minaj", "teresa", "là", "một", "bản", "ngã", "với", "những", "bộ", "tóc", "giả", "sặc", "sỡ", "tự", "gọi", "mình", "là", "người", "hàn", "gắn", "của", "fan", "hâm", "mộ", "sau", "đó", "cô", "công", "bố", "thêm", "một", "bản", "ngã", "nữa", "mang", "tên", "rosa", "khi", "phát", "âm", "kéo", "dài", "chữ", "r", "để", "kỉ", "niệm", "lần", "xuất", "hiện", "trên", "chương", "trình", "talk", "show", "lopez", "tonight", "vào", "tháng", "12", "năm", "2010", "một", "cái", "tôi", "khác", "nữa", "trong", "thời", "gian", "cô", "sản", "xuất", "và", "phát", "hành", "album", "pink", "friday", "đó", "là", "roman", "zolanski", "roman", "thoát", "ra", "mỗi", "khi", "cô", "tức", "giận", "và", "được", "miêu", "tả", "là", "một", "con", "quỷ", "sống", "bên", "trong", "minaj", "hay", "người", "anh", "em", "sinh", "đôi", "của", "minaj", "minaj", "từng", "chia", "sẻ", "roman", "đã", "từng", "được", "so", "sánh", "với", "bản", "ngã", "slim", "shady", "do", "nam", "rapper", "eminem", "sáng", "tạo", "trong", "nhạc", "phẩm", "hợp", "tác", "roman", "s", "revenge", "hai", "nghệ", "sĩ", "đã", "hoá", "thân", "vào", "hai", "bản", "ngã", "nêu", "trên", "để", "trình", "bày", "ca", "khúc", "trước", "khi", "phát", "hành", "album", "pink", "friday", "roman", "reloaded", "minaj", "xác", "nhận", "sẽ", "roman", "sẽ", "xuất", "hiện", "nhiều", "trong", "album", "này", "nếu", "bạn", "cảm", "thấy", "xa", "lạ", "với", "roman", "thì", "chắc", "chắn", "bạn", "sẽ", "không", "còn", "cảm", "thấy", "như", "vậy", "nữa", "sớm", "thôi", "hắn", "ta", "là", "một", "con", "người", "sống", "trong", "thâm", "tâm", "tôi", "hắn", "ta", "là", "một", "kẻ", "tâm", "thần", "hắn", "ta", "là", "người", "đồng", "tính", "và", "xuất", "hiện", "nhiều", "lắm", "đấy", "roman", "còn", "có", "một", "người", "mẹ", "tên", "là", "martha", "zolanski", "đã", "từng", "xuất", "hiện", "trong", "bài", "hát" ]
nhà dạy con học dạy cho cả những đứa trẻ hàng xóm rồi đột ngột qua đời vào tết mậu thân 1968 vì đạn lạc === cộng tác === ông tăng duyệt rất rộng rãi trong việc chi tiêu từng nhiều lần bỏ tiền mời toàn bộ ban hợp ca thăng long về huế biểu diễn bao ăn ở vui chơi bỏ tiền mua hết vé rồi tặng người quen để họ vào xem cho chật rạp hát ông cũng lập ban nhạc thiếu nhi tinh hoa gồm mấy người con lớn và một số bạn trẻ tổ chức các buổi diễn lấy tiền cứu trợ nạn nhân bão lụt == lịch sử == nhà xuất bản tinh hoa được sáng lập năm 1943 tại huế hoạt động chủ yếu là xuất bản và phát hành nhạc tiền chiến nhà xuất bản đã từng mua bản quyền và xuất bản nhạc của các nhạc sĩ phạm duy văn cao văn giảng thẩm oánh hùng lân dương thiệu tước phạm đình chương nguyễn văn thương nhật bằng nguyễn mỹ ca hoàng trọng hoàng giác thu hồ anh việt lê thương lưu hữu phước canh thân tô vũ phan huỳnh điểu năm 1952 nhạc sĩ lê mộng bảo được ông tăng duyệt phái vào nam để thành lập chi nhánh và đại diện cho nhà xuất bản tinh hoa huế tại miền nam việc in ấn cũng chuyển vào sài gòn bìa thì vẫn do họa sĩ phi hùng ở huế trình bày dần dà việc kinh doanh ở thị trường miền nam
[ "nhà", "dạy", "con", "học", "dạy", "cho", "cả", "những", "đứa", "trẻ", "hàng", "xóm", "rồi", "đột", "ngột", "qua", "đời", "vào", "tết", "mậu", "thân", "1968", "vì", "đạn", "lạc", "===", "cộng", "tác", "===", "ông", "tăng", "duyệt", "rất", "rộng", "rãi", "trong", "việc", "chi", "tiêu", "từng", "nhiều", "lần", "bỏ", "tiền", "mời", "toàn", "bộ", "ban", "hợp", "ca", "thăng", "long", "về", "huế", "biểu", "diễn", "bao", "ăn", "ở", "vui", "chơi", "bỏ", "tiền", "mua", "hết", "vé", "rồi", "tặng", "người", "quen", "để", "họ", "vào", "xem", "cho", "chật", "rạp", "hát", "ông", "cũng", "lập", "ban", "nhạc", "thiếu", "nhi", "tinh", "hoa", "gồm", "mấy", "người", "con", "lớn", "và", "một", "số", "bạn", "trẻ", "tổ", "chức", "các", "buổi", "diễn", "lấy", "tiền", "cứu", "trợ", "nạn", "nhân", "bão", "lụt", "==", "lịch", "sử", "==", "nhà", "xuất", "bản", "tinh", "hoa", "được", "sáng", "lập", "năm", "1943", "tại", "huế", "hoạt", "động", "chủ", "yếu", "là", "xuất", "bản", "và", "phát", "hành", "nhạc", "tiền", "chiến", "nhà", "xuất", "bản", "đã", "từng", "mua", "bản", "quyền", "và", "xuất", "bản", "nhạc", "của", "các", "nhạc", "sĩ", "phạm", "duy", "văn", "cao", "văn", "giảng", "thẩm", "oánh", "hùng", "lân", "dương", "thiệu", "tước", "phạm", "đình", "chương", "nguyễn", "văn", "thương", "nhật", "bằng", "nguyễn", "mỹ", "ca", "hoàng", "trọng", "hoàng", "giác", "thu", "hồ", "anh", "việt", "lê", "thương", "lưu", "hữu", "phước", "canh", "thân", "tô", "vũ", "phan", "huỳnh", "điểu", "năm", "1952", "nhạc", "sĩ", "lê", "mộng", "bảo", "được", "ông", "tăng", "duyệt", "phái", "vào", "nam", "để", "thành", "lập", "chi", "nhánh", "và", "đại", "diện", "cho", "nhà", "xuất", "bản", "tinh", "hoa", "huế", "tại", "miền", "nam", "việc", "in", "ấn", "cũng", "chuyển", "vào", "sài", "gòn", "bìa", "thì", "vẫn", "do", "họa", "sĩ", "phi", "hùng", "ở", "huế", "trình", "bày", "dần", "dà", "việc", "kinh", "doanh", "ở", "thị", "trường", "miền", "nam" ]
paziella là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai chi paziella đã trở thành đồng nghĩa của poirieria paziella jousseaume 1880 == các loài == các loài thuộc chi paziella bao gồm bullet paziella hystricina dall 1889 đồng nghĩa của bouchetia hystricina bullet paziella nuttingi dall 1896 đồng nghĩa của poirieria paziella nuttingi bullet paziella pazi crosse 1869 đồng nghĩa của poirieria paziella pazi
[ "paziella", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "chi", "paziella", "đã", "trở", "thành", "đồng", "nghĩa", "của", "poirieria", "paziella", "jousseaume", "1880", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "paziella", "bao", "gồm", "bullet", "paziella", "hystricina", "dall", "1889", "đồng", "nghĩa", "của", "bouchetia", "hystricina", "bullet", "paziella", "nuttingi", "dall", "1896", "đồng", "nghĩa", "của", "poirieria", "paziella", "nuttingi", "bullet", "paziella", "pazi", "crosse", "1869", "đồng", "nghĩa", "của", "poirieria", "paziella", "pazi" ]
athemistus monticola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "athemistus", "monticola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xã grisham quận montgomery illinois xã grisham là một xã thuộc quận montgomery tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 629 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "grisham", "quận", "montgomery", "illinois", "xã", "grisham", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "montgomery", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "629", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
lời phê bình đánh giá của gameranking và 78 100 từ 23 lời phê bình đánh giá của metacritic giống như người tiền nhiệm của nó warband được khen ngợi là một trò chơi chi phí thấp và khả năng chơi lại và tuổi thọ lớn hơn nhiều so với những game của các studio đương thời tuy nhiên một số người chơi cảm thấy việc mô tả warband là phần tiếp theo thì không chính xác và họ cho rằng tốt hơn hết nên gọi game là một bản nâng cấp độc lập hoặc đơn thuần là phiên bản cải thiện cho bản gốc mount&blade thì đúng hơn tính năng đáng khen ngợi nhất là chế độ nhiều người chơi thì computergames ro cho rằng đó đích thực mới là thứ mà người tiền nhiệm còn thiếu sót trong khi nick kolan của ign nói rằng tính năng này mới chính là lý do cho sự tồn tại của phiên bản nâng cấp moddb trao giải thưởng editor s choice best multiplayer indie game of 2010 tạm dịch sự lựa chọn của biên tập viên trò chơi độc lập nhiều người chơi tốt nhất năm 2010 cho game giới phê bình lưu ý game thật sự chỉ có một số ít bản đồ và các chế độ trong phần nhiều người chơi và còn tồn tại sự thiếu cân bằng một số trong đó mặc dù computergames ro có lời nhận xét và đề nghị nhà sản xuất nên chấp nhận những ý kiến của cộng động mod để khắc
[ "lời", "phê", "bình", "đánh", "giá", "của", "gameranking", "và", "78", "100", "từ", "23", "lời", "phê", "bình", "đánh", "giá", "của", "metacritic", "giống", "như", "người", "tiền", "nhiệm", "của", "nó", "warband", "được", "khen", "ngợi", "là", "một", "trò", "chơi", "chi", "phí", "thấp", "và", "khả", "năng", "chơi", "lại", "và", "tuổi", "thọ", "lớn", "hơn", "nhiều", "so", "với", "những", "game", "của", "các", "studio", "đương", "thời", "tuy", "nhiên", "một", "số", "người", "chơi", "cảm", "thấy", "việc", "mô", "tả", "warband", "là", "phần", "tiếp", "theo", "thì", "không", "chính", "xác", "và", "họ", "cho", "rằng", "tốt", "hơn", "hết", "nên", "gọi", "game", "là", "một", "bản", "nâng", "cấp", "độc", "lập", "hoặc", "đơn", "thuần", "là", "phiên", "bản", "cải", "thiện", "cho", "bản", "gốc", "mount&blade", "thì", "đúng", "hơn", "tính", "năng", "đáng", "khen", "ngợi", "nhất", "là", "chế", "độ", "nhiều", "người", "chơi", "thì", "computergames", "ro", "cho", "rằng", "đó", "đích", "thực", "mới", "là", "thứ", "mà", "người", "tiền", "nhiệm", "còn", "thiếu", "sót", "trong", "khi", "nick", "kolan", "của", "ign", "nói", "rằng", "tính", "năng", "này", "mới", "chính", "là", "lý", "do", "cho", "sự", "tồn", "tại", "của", "phiên", "bản", "nâng", "cấp", "moddb", "trao", "giải", "thưởng", "editor", "s", "choice", "best", "multiplayer", "indie", "game", "of", "2010", "tạm", "dịch", "sự", "lựa", "chọn", "của", "biên", "tập", "viên", "trò", "chơi", "độc", "lập", "nhiều", "người", "chơi", "tốt", "nhất", "năm", "2010", "cho", "game", "giới", "phê", "bình", "lưu", "ý", "game", "thật", "sự", "chỉ", "có", "một", "số", "ít", "bản", "đồ", "và", "các", "chế", "độ", "trong", "phần", "nhiều", "người", "chơi", "và", "còn", "tồn", "tại", "sự", "thiếu", "cân", "bằng", "một", "số", "trong", "đó", "mặc", "dù", "computergames", "ro", "có", "lời", "nhận", "xét", "và", "đề", "nghị", "nhà", "sản", "xuất", "nên", "chấp", "nhận", "những", "ý", "kiến", "của", "cộng", "động", "mod", "để", "khắc" ]
shin kamen rider prologue == nội dung == bác sĩ daimon kazamatsuri và giichi onizuka là hai nhà di truyền học nghiên cứu các phương pháp chữa trị các bệnh như aids và ung thư bằng cách thực hiện các thí nghiệm để biến đổi gen của con người đối tượng thử nghiệm shin kazamatsuri là con trai của bác sĩ kazamatsuri hoạt động của họ được tài trợ bởi một nhóm những người có kế hoạch sử dụng nghiên cứu cho lợi ích riêng của họ các bác sĩ trước đây đã không thành công với các thí nghiệm trên cyborg tuy nhiên họ không biết về tham vọng bí mật của onizuka anh ta muốn tạo ra một chiến binh mới bằng cách hợp nhất dna của châu chấu vào các đối tượng thử nghiệm đồng thời anh ta đã tự mình thử nghiệm trên cơ thể mình và biến mình thành onizuka rider transformed onizuka cũng trong lúc đó nghiên cứu trên cơ thể shin kazamatsuri thành công và biến anh thành kamen rider shin bị ám ảnh bởi những cơn ác mộng kinh hoàng dường như quá thực tế và đang phải vật lộn để duy trì một số tính chất bình thường trong cuộc sống của mình anh ta đấu tranh để khám phá âm mưu dệt quanh mình khi cuộc sống của anh sụp đổ với nỗi sợ hãi và sợ hãi làm giảm quyết tâm của mình anh quay sang một vài người bạn và gia đình anh đã rời đi để an
[ "shin", "kamen", "rider", "prologue", "==", "nội", "dung", "==", "bác", "sĩ", "daimon", "kazamatsuri", "và", "giichi", "onizuka", "là", "hai", "nhà", "di", "truyền", "học", "nghiên", "cứu", "các", "phương", "pháp", "chữa", "trị", "các", "bệnh", "như", "aids", "và", "ung", "thư", "bằng", "cách", "thực", "hiện", "các", "thí", "nghiệm", "để", "biến", "đổi", "gen", "của", "con", "người", "đối", "tượng", "thử", "nghiệm", "shin", "kazamatsuri", "là", "con", "trai", "của", "bác", "sĩ", "kazamatsuri", "hoạt", "động", "của", "họ", "được", "tài", "trợ", "bởi", "một", "nhóm", "những", "người", "có", "kế", "hoạch", "sử", "dụng", "nghiên", "cứu", "cho", "lợi", "ích", "riêng", "của", "họ", "các", "bác", "sĩ", "trước", "đây", "đã", "không", "thành", "công", "với", "các", "thí", "nghiệm", "trên", "cyborg", "tuy", "nhiên", "họ", "không", "biết", "về", "tham", "vọng", "bí", "mật", "của", "onizuka", "anh", "ta", "muốn", "tạo", "ra", "một", "chiến", "binh", "mới", "bằng", "cách", "hợp", "nhất", "dna", "của", "châu", "chấu", "vào", "các", "đối", "tượng", "thử", "nghiệm", "đồng", "thời", "anh", "ta", "đã", "tự", "mình", "thử", "nghiệm", "trên", "cơ", "thể", "mình", "và", "biến", "mình", "thành", "onizuka", "rider", "transformed", "onizuka", "cũng", "trong", "lúc", "đó", "nghiên", "cứu", "trên", "cơ", "thể", "shin", "kazamatsuri", "thành", "công", "và", "biến", "anh", "thành", "kamen", "rider", "shin", "bị", "ám", "ảnh", "bởi", "những", "cơn", "ác", "mộng", "kinh", "hoàng", "dường", "như", "quá", "thực", "tế", "và", "đang", "phải", "vật", "lộn", "để", "duy", "trì", "một", "số", "tính", "chất", "bình", "thường", "trong", "cuộc", "sống", "của", "mình", "anh", "ta", "đấu", "tranh", "để", "khám", "phá", "âm", "mưu", "dệt", "quanh", "mình", "khi", "cuộc", "sống", "của", "anh", "sụp", "đổ", "với", "nỗi", "sợ", "hãi", "và", "sợ", "hãi", "làm", "giảm", "quyết", "tâm", "của", "mình", "anh", "quay", "sang", "một", "vài", "người", "bạn", "và", "gia", "đình", "anh", "đã", "rời", "đi", "để", "an" ]
tellima glabra là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được nutt steud miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "tellima", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "nutt", "steud", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
warsaw accordion quintet đoàn nhạc đã kết thúc hoạt động vào năm 1994 nhưng năm 1999 giáo sư włodzimierz lech puchnowski đã khởi xướng sự hồi sinh của warsaw accordion quintet với một đội hình hoàn toàn mới == warsaw accordion quintet từ năm 1999 == từ năm 1999 quintet warsaw accordion đã thực hiện hơn một trăm buổi hòa nhạc tham gia các lễ hội âm nhạc thính phòng ở ba lan và nước ngoài nhóm cũng đã thực hiện nhiều bản ghi âm cho đài phát thanh và truyền hình album classical được phát hành năm 2004 đã nhận được đề cử cho giải thưởng âm nhạc ba lan tại fryderyk 2004 trong hạng mục album hay nhất nhạc thính phòng === giải thưởng === bullet giải 3 giải đồng yehudi menuhin cuộc thi âm nhạc thính phòng osaka lần thứ 5 festa 2005 bullet giải nhất cuộc thi quốc tế lần thứ 9 về âm nhạc thính phòng đương đại kraków 2005 bullet chung kết cuộc thi âm nhạc thính phòng osaka lần thứ 4 festa 2002 bullet vị trí số 1 premio citta di castelfidardo 2001 bullet vị trí thứ 2 liên hoan âm nhạc accordion từ nghệ sĩ độc tấu đến dàn nhạc ở mława ba lan 2001 bullet vị trí thứ 2 liên hoan hội nghị quốc tế tại sanok ba lan 2000 === thành viên hiện tại === bullet maciej kandefer accordion 1 từ năm 1999 bullet jacek małachowski accordion 2 kể từ năm 2010 bullet przemysław wojciechowski accordion 3 kể từ năm 2016 bullet mirosław mozol
[ "warsaw", "accordion", "quintet", "đoàn", "nhạc", "đã", "kết", "thúc", "hoạt", "động", "vào", "năm", "1994", "nhưng", "năm", "1999", "giáo", "sư", "włodzimierz", "lech", "puchnowski", "đã", "khởi", "xướng", "sự", "hồi", "sinh", "của", "warsaw", "accordion", "quintet", "với", "một", "đội", "hình", "hoàn", "toàn", "mới", "==", "warsaw", "accordion", "quintet", "từ", "năm", "1999", "==", "từ", "năm", "1999", "quintet", "warsaw", "accordion", "đã", "thực", "hiện", "hơn", "một", "trăm", "buổi", "hòa", "nhạc", "tham", "gia", "các", "lễ", "hội", "âm", "nhạc", "thính", "phòng", "ở", "ba", "lan", "và", "nước", "ngoài", "nhóm", "cũng", "đã", "thực", "hiện", "nhiều", "bản", "ghi", "âm", "cho", "đài", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình", "album", "classical", "được", "phát", "hành", "năm", "2004", "đã", "nhận", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "ba", "lan", "tại", "fryderyk", "2004", "trong", "hạng", "mục", "album", "hay", "nhất", "nhạc", "thính", "phòng", "===", "giải", "thưởng", "===", "bullet", "giải", "3", "giải", "đồng", "yehudi", "menuhin", "cuộc", "thi", "âm", "nhạc", "thính", "phòng", "osaka", "lần", "thứ", "5", "festa", "2005", "bullet", "giải", "nhất", "cuộc", "thi", "quốc", "tế", "lần", "thứ", "9", "về", "âm", "nhạc", "thính", "phòng", "đương", "đại", "kraków", "2005", "bullet", "chung", "kết", "cuộc", "thi", "âm", "nhạc", "thính", "phòng", "osaka", "lần", "thứ", "4", "festa", "2002", "bullet", "vị", "trí", "số", "1", "premio", "citta", "di", "castelfidardo", "2001", "bullet", "vị", "trí", "thứ", "2", "liên", "hoan", "âm", "nhạc", "accordion", "từ", "nghệ", "sĩ", "độc", "tấu", "đến", "dàn", "nhạc", "ở", "mława", "ba", "lan", "2001", "bullet", "vị", "trí", "thứ", "2", "liên", "hoan", "hội", "nghị", "quốc", "tế", "tại", "sanok", "ba", "lan", "2000", "===", "thành", "viên", "hiện", "tại", "===", "bullet", "maciej", "kandefer", "accordion", "1", "từ", "năm", "1999", "bullet", "jacek", "małachowski", "accordion", "2", "kể", "từ", "năm", "2010", "bullet", "przemysław", "wojciechowski", "accordion", "3", "kể", "từ", "năm", "2016", "bullet", "mirosław", "mozol" ]
lioux là một xã trong tỉnh vaucluse thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 315 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "lioux", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "vaucluse", "thuộc", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "315", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
bocula tuhanensis là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở borneo == liên kết ngoài == bullet moths of borneo
[ "bocula", "tuhanensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "borneo", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "moths", "of", "borneo" ]
chlormadinone acetate cma được bán dưới tên thương hiệu belara lutéran và prostal số những người khác là một progestin và antiandrogen thuốc được sử dụng trong thuốc tránh thai để ngăn ngừa mang thai như một thành phần của liệu pháp hormon mãn kinh trong điều trị rối loạn phụ khoa và trong điều trị tình trạng nội tiết tố androgen phụ thuộc vào giống như tuyến tiền liệt mở rộng và ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới và mụn trứng cá và rậm lông ở phụ nữ nó có sẵn ở cả liều thấp kết hợp với estrogen trong thuốc tránh thai và ở một số quốc gia như pháp và nhật bản ở liều thấp trung bình và liều cao đơn thuần cho các chỉ định khác nhau nó được dùng bằng đường uống tác dụng phụ của sự kết hợp giữa estrogen và cma bao gồm kinh nguyệt không đều đau đầu buồn nôn đau vú tiết dịch âm đạo và những thứ khác ở liều lượng cao cma có thể gây ra rối loạn chức năng tình dục mất chất suy tuyến thượng thận và thay đổi chuyển hóa carbohydrate trong số các tác dụng phụ khác thuốc là một proestin hoặc proestogen tổng hợp và do đó là một chất chủ vận của thụ thể progesterone mục tiêu sinh học của proestogen như progesterone nó cũng là một antiandrogen và do đó là một chất đối kháng của thụ thể androgen mục tiêu sinh học của androgen như
[ "chlormadinone", "acetate", "cma", "được", "bán", "dưới", "tên", "thương", "hiệu", "belara", "lutéran", "và", "prostal", "số", "những", "người", "khác", "là", "một", "progestin", "và", "antiandrogen", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "trong", "thuốc", "tránh", "thai", "để", "ngăn", "ngừa", "mang", "thai", "như", "một", "thành", "phần", "của", "liệu", "pháp", "hormon", "mãn", "kinh", "trong", "điều", "trị", "rối", "loạn", "phụ", "khoa", "và", "trong", "điều", "trị", "tình", "trạng", "nội", "tiết", "tố", "androgen", "phụ", "thuộc", "vào", "giống", "như", "tuyến", "tiền", "liệt", "mở", "rộng", "và", "ung", "thư", "tuyến", "tiền", "liệt", "ở", "nam", "giới", "và", "mụn", "trứng", "cá", "và", "rậm", "lông", "ở", "phụ", "nữ", "nó", "có", "sẵn", "ở", "cả", "liều", "thấp", "kết", "hợp", "với", "estrogen", "trong", "thuốc", "tránh", "thai", "và", "ở", "một", "số", "quốc", "gia", "như", "pháp", "và", "nhật", "bản", "ở", "liều", "thấp", "trung", "bình", "và", "liều", "cao", "đơn", "thuần", "cho", "các", "chỉ", "định", "khác", "nhau", "nó", "được", "dùng", "bằng", "đường", "uống", "tác", "dụng", "phụ", "của", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "estrogen", "và", "cma", "bao", "gồm", "kinh", "nguyệt", "không", "đều", "đau", "đầu", "buồn", "nôn", "đau", "vú", "tiết", "dịch", "âm", "đạo", "và", "những", "thứ", "khác", "ở", "liều", "lượng", "cao", "cma", "có", "thể", "gây", "ra", "rối", "loạn", "chức", "năng", "tình", "dục", "mất", "chất", "suy", "tuyến", "thượng", "thận", "và", "thay", "đổi", "chuyển", "hóa", "carbohydrate", "trong", "số", "các", "tác", "dụng", "phụ", "khác", "thuốc", "là", "một", "proestin", "hoặc", "proestogen", "tổng", "hợp", "và", "do", "đó", "là", "một", "chất", "chủ", "vận", "của", "thụ", "thể", "progesterone", "mục", "tiêu", "sinh", "học", "của", "proestogen", "như", "progesterone", "nó", "cũng", "là", "một", "antiandrogen", "và", "do", "đó", "là", "một", "chất", "đối", "kháng", "của", "thụ", "thể", "androgen", "mục", "tiêu", "sinh", "học", "của", "androgen", "như" ]
vị trí của quân trung quốc và quét mìn trên sông dương tử nhiều thủy thủ đoàn bị thương hoặc bị giết bởi hỏa lực nhẹ của quân trung quốc trước khi snlf có thể chiếm được pháo đài mã đáng khoảng năm 1940 seta được trang bị hai súng phòng không 80mm 40 li và năm súng máy hotchkiss 13 2 mm từ ngày 4 tháng 11 năm 1941 nó đóng quân tại hán khẩu hợp tác với các đơn vị lục quân nhật trong việc điều hành các hoạt động dẹp loạn vào ngày 22 tháng 6 năm 1942 seta tham gia vào chiến dịch se và được điều vào lực lượng đặc nhiệm tấn công hồ động đình cùng với các tàu pháo và vào ngày 25 tháng 11 năm thủy thủ đoàn đã thiệt mạng khi seta bị các máy bay chiến đấu của không quân số 14 thuộc không quân lục quân hoa kì bắn rỉa khoảng cuối năm 1943 vũ khí phòng không của seta được nâng cấp thêm với việc thay thế năm súng máy hotchkiss bằng sáu khẩu súng phòng không mẫu 96 vào ngày 6 tháng 6 năm 1943 bảy máy bay chiến đấu p-40 warhawk của usaf đã khống chế seta gần sơn tây giết chết 14 thủy thủ đoàn bao gồm thuyền trưởng hisashi matsumoto và làm bị thương thêm 14 người nữa cô đã được sửa chữa tại xưởng đóng tàu kiangnan ở thượng hải vào cuối tháng 7 cô được chỉ định trở lại hán khẩu để tuần
[ "vị", "trí", "của", "quân", "trung", "quốc", "và", "quét", "mìn", "trên", "sông", "dương", "tử", "nhiều", "thủy", "thủ", "đoàn", "bị", "thương", "hoặc", "bị", "giết", "bởi", "hỏa", "lực", "nhẹ", "của", "quân", "trung", "quốc", "trước", "khi", "snlf", "có", "thể", "chiếm", "được", "pháo", "đài", "mã", "đáng", "khoảng", "năm", "1940", "seta", "được", "trang", "bị", "hai", "súng", "phòng", "không", "80mm", "40", "li", "và", "năm", "súng", "máy", "hotchkiss", "13", "2", "mm", "từ", "ngày", "4", "tháng", "11", "năm", "1941", "nó", "đóng", "quân", "tại", "hán", "khẩu", "hợp", "tác", "với", "các", "đơn", "vị", "lục", "quân", "nhật", "trong", "việc", "điều", "hành", "các", "hoạt", "động", "dẹp", "loạn", "vào", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "1942", "seta", "tham", "gia", "vào", "chiến", "dịch", "se", "và", "được", "điều", "vào", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "tấn", "công", "hồ", "động", "đình", "cùng", "với", "các", "tàu", "pháo", "và", "vào", "ngày", "25", "tháng", "11", "năm", "thủy", "thủ", "đoàn", "đã", "thiệt", "mạng", "khi", "seta", "bị", "các", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "của", "không", "quân", "số", "14", "thuộc", "không", "quân", "lục", "quân", "hoa", "kì", "bắn", "rỉa", "khoảng", "cuối", "năm", "1943", "vũ", "khí", "phòng", "không", "của", "seta", "được", "nâng", "cấp", "thêm", "với", "việc", "thay", "thế", "năm", "súng", "máy", "hotchkiss", "bằng", "sáu", "khẩu", "súng", "phòng", "không", "mẫu", "96", "vào", "ngày", "6", "tháng", "6", "năm", "1943", "bảy", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "p-40", "warhawk", "của", "usaf", "đã", "khống", "chế", "seta", "gần", "sơn", "tây", "giết", "chết", "14", "thủy", "thủ", "đoàn", "bao", "gồm", "thuyền", "trưởng", "hisashi", "matsumoto", "và", "làm", "bị", "thương", "thêm", "14", "người", "nữa", "cô", "đã", "được", "sửa", "chữa", "tại", "xưởng", "đóng", "tàu", "kiangnan", "ở", "thượng", "hải", "vào", "cuối", "tháng", "7", "cô", "được", "chỉ", "định", "trở", "lại", "hán", "khẩu", "để", "tuần" ]
polygala santanderensis là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được killip steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "polygala", "santanderensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "killip", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
official website of the grzegorz fitelberg international competition for conductors
[ "official", "website", "of", "the", "grzegorz", "fitelberg", "international", "competition", "for", "conductors" ]
thứ 12 ==== được tổ chức vào 1 6 2014 tại los angeles hoa kỳ === lần thứ 20 === bullet kịch bản xuất sắc nhất của phim điện ảnh ngô kinh lư nghị đổng quần cao nham chiến lang bullet diễn viên mới xuất sắc nhất lưu hạo nhiên thám tử phố tàu bullet đạo diễn mới xuất sắc nhất ngô kinh bullet chỉ đạo diễn xuất xuất sắc nhất lý trung chí chiến lang bullet nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất lý viện cút ngay u quân bullet nam diễn viên phụ xuất sắc nhất trương tấn sát phá lang 2 bullet quay phim xuất sắc nhất lã kiến dân chiến lang lưu hồng đào chàng ngốc đổi đời tống hiến cường nhất cá chiến tử bullet hãng phim xuất sắc nhất hoa nghị huynh đệ bullet đạo diễn xuất sắc nhất quản hổ lão pháo nhi bullet nữ diễn viên xuất nhất tiểu tống giai bậc thầy võ thuật bullet nam diễn viên xuất sắc nhất trần kiến bân nhất cá chiến tử bullet thành tựu trọn đời ngọ mã bullet phim điện ảnh xuất sắc nhất lão pháo nhi bullet phim 3d xuất sắc nhất bá vương biệt cơ 3d === lần thứ 21 === bullet kịch bản phim điện ảnh quốc tế xuất sắc nhất drew goddard andy weir người về từ sao hỏa bullet phim điện ảnh quốc tế xuất sắc nhất người về từ sao hỏa bullet nữ diễn viên quốc tế xuất sắc nhất bryce dallas howard công viên khủng long 4 bullet chỉ đạo hành động xuất sắc nhất phim điện ảnh quốc tế jeff imada fast
[ "thứ", "12", "====", "được", "tổ", "chức", "vào", "1", "6", "2014", "tại", "los", "angeles", "hoa", "kỳ", "===", "lần", "thứ", "20", "===", "bullet", "kịch", "bản", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "phim", "điện", "ảnh", "ngô", "kinh", "lư", "nghị", "đổng", "quần", "cao", "nham", "chiến", "lang", "bullet", "diễn", "viên", "mới", "xuất", "sắc", "nhất", "lưu", "hạo", "nhiên", "thám", "tử", "phố", "tàu", "bullet", "đạo", "diễn", "mới", "xuất", "sắc", "nhất", "ngô", "kinh", "bullet", "chỉ", "đạo", "diễn", "xuất", "xuất", "sắc", "nhất", "lý", "trung", "chí", "chiến", "lang", "bullet", "nữ", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "nhất", "lý", "viện", "cút", "ngay", "u", "quân", "bullet", "nam", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "nhất", "trương", "tấn", "sát", "phá", "lang", "2", "bullet", "quay", "phim", "xuất", "sắc", "nhất", "lã", "kiến", "dân", "chiến", "lang", "lưu", "hồng", "đào", "chàng", "ngốc", "đổi", "đời", "tống", "hiến", "cường", "nhất", "cá", "chiến", "tử", "bullet", "hãng", "phim", "xuất", "sắc", "nhất", "hoa", "nghị", "huynh", "đệ", "bullet", "đạo", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "quản", "hổ", "lão", "pháo", "nhi", "bullet", "nữ", "diễn", "viên", "xuất", "nhất", "tiểu", "tống", "giai", "bậc", "thầy", "võ", "thuật", "bullet", "nam", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "trần", "kiến", "bân", "nhất", "cá", "chiến", "tử", "bullet", "thành", "tựu", "trọn", "đời", "ngọ", "mã", "bullet", "phim", "điện", "ảnh", "xuất", "sắc", "nhất", "lão", "pháo", "nhi", "bullet", "phim", "3d", "xuất", "sắc", "nhất", "bá", "vương", "biệt", "cơ", "3d", "===", "lần", "thứ", "21", "===", "bullet", "kịch", "bản", "phim", "điện", "ảnh", "quốc", "tế", "xuất", "sắc", "nhất", "drew", "goddard", "andy", "weir", "người", "về", "từ", "sao", "hỏa", "bullet", "phim", "điện", "ảnh", "quốc", "tế", "xuất", "sắc", "nhất", "người", "về", "từ", "sao", "hỏa", "bullet", "nữ", "diễn", "viên", "quốc", "tế", "xuất", "sắc", "nhất", "bryce", "dallas", "howard", "công", "viên", "khủng", "long", "4", "bullet", "chỉ", "đạo", "hành", "động", "xuất", "sắc", "nhất", "phim", "điện", "ảnh", "quốc", "tế", "jeff", "imada", "fast" ]
một hạch cứng dày chứa hạt giống những hạch này khi khô sẽ bung ra ở một đầu để lộ ra từ 2 đến 3 hạt giống các hạt marula có vị khá ngon nên được rất nhiều loài vật tìm kiếm đặc biệt là các loài gặm nhấm nhỏ == phân loại == tên chung sclerocarya là bắt nguồn từ tiếng hy lạp cổ từ skleros có nghĩa là cứng và karyon có nghĩa là hạt đại ý nói đến hạch cứng bao bên ngoài hạt từ birrea đến từ tên gọi chung birr cho loại cây này ở senegal marula thuộc cùng một họ đào lộn hột với xoài điều hạt dẻ và liên quan mật thiết với chi poupartia từ madagascar == sử dụng trong dân gian == trong khi ít được biết đến trên toàn cầu thì tại châu phi quả marula được sử dụng như là thức ăn từ lâu và có giá trị kinh tế xã hội quan trọng == sử dụng trong thương mại == nhìn chung quả marula được thu thập chủ yếu từ các cây mọc hoang bởi những người dân vùng nông thôn việc thu hái chỉ diễn ra trong hai đến ba tháng nhưng lại là một nguồn thu nhập quan trọng của những người dân nghèo trái cây được gửi đến nhà máy chế biến nơi thịt quả hạt nhân và dầu từ hạt được chiết xuất và lưu trữ trái cây được sử dụng để làm nên rượu kem amarula đây là một hỗn hợp nhuyễn được đông lạnh và sử dụng như một loại
[ "một", "hạch", "cứng", "dày", "chứa", "hạt", "giống", "những", "hạch", "này", "khi", "khô", "sẽ", "bung", "ra", "ở", "một", "đầu", "để", "lộ", "ra", "từ", "2", "đến", "3", "hạt", "giống", "các", "hạt", "marula", "có", "vị", "khá", "ngon", "nên", "được", "rất", "nhiều", "loài", "vật", "tìm", "kiếm", "đặc", "biệt", "là", "các", "loài", "gặm", "nhấm", "nhỏ", "==", "phân", "loại", "==", "tên", "chung", "sclerocarya", "là", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "cổ", "từ", "skleros", "có", "nghĩa", "là", "cứng", "và", "karyon", "có", "nghĩa", "là", "hạt", "đại", "ý", "nói", "đến", "hạch", "cứng", "bao", "bên", "ngoài", "hạt", "từ", "birrea", "đến", "từ", "tên", "gọi", "chung", "birr", "cho", "loại", "cây", "này", "ở", "senegal", "marula", "thuộc", "cùng", "một", "họ", "đào", "lộn", "hột", "với", "xoài", "điều", "hạt", "dẻ", "và", "liên", "quan", "mật", "thiết", "với", "chi", "poupartia", "từ", "madagascar", "==", "sử", "dụng", "trong", "dân", "gian", "==", "trong", "khi", "ít", "được", "biết", "đến", "trên", "toàn", "cầu", "thì", "tại", "châu", "phi", "quả", "marula", "được", "sử", "dụng", "như", "là", "thức", "ăn", "từ", "lâu", "và", "có", "giá", "trị", "kinh", "tế", "xã", "hội", "quan", "trọng", "==", "sử", "dụng", "trong", "thương", "mại", "==", "nhìn", "chung", "quả", "marula", "được", "thu", "thập", "chủ", "yếu", "từ", "các", "cây", "mọc", "hoang", "bởi", "những", "người", "dân", "vùng", "nông", "thôn", "việc", "thu", "hái", "chỉ", "diễn", "ra", "trong", "hai", "đến", "ba", "tháng", "nhưng", "lại", "là", "một", "nguồn", "thu", "nhập", "quan", "trọng", "của", "những", "người", "dân", "nghèo", "trái", "cây", "được", "gửi", "đến", "nhà", "máy", "chế", "biến", "nơi", "thịt", "quả", "hạt", "nhân", "và", "dầu", "từ", "hạt", "được", "chiết", "xuất", "và", "lưu", "trữ", "trái", "cây", "được", "sử", "dụng", "để", "làm", "nên", "rượu", "kem", "amarula", "đây", "là", "một", "hỗn", "hợp", "nhuyễn", "được", "đông", "lạnh", "và", "sử", "dụng", "như", "một", "loại" ]
leptocerina integra là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "leptocerina", "integra", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
asplenium obliquum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được g forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1786 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "obliquum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "g", "forst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1786", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
semiothisa infabricata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "infabricata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
huperzia megastachya là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được baker tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "huperzia", "megastachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thạch", "tùng", "loài", "này", "được", "baker", "tardieu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
tepeköy elâzığ tepeköy là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 86 người
[ "tepeköy", "elâzığ", "tepeköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "elâzığ", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "86", "người" ]
roman alekseev làm bộ phim ca nhạc chervona ruta червона рута kể về mối tình giữa cô sơn nữ vùng bukovina với chàng trai thành phố donetsk sofia rotaru được chọn vào vai nữ chính bà cùng các ca sĩ khác thể hiện các bài hát của nhà thơ nhạc sĩ vladimir ivasyuk trong đó nổi nhất là bài chervona ruta bộ phim thành công vang dội sofia rotaru nhận được lời mời về làm việc cho nhạc viện chernovtsy và thành lập một đoàn ca múa nhạc mang tên chervona ruta người chỉ đạo nghệ thuật của đoàn ca múa này chính là chồng bà anatoly evdokimenko về sau anatoly đã tốt nghiệp khoa đạo diễn trường đại học văn hóa kiev và trở thành người dàn dựng tất cả các chương trình biểu diễn của sofia rotaru nhờ gặp gỡ với nhà thơ nhạc sĩ vladimir ivansyuk mở đầu từ ca khúc chervona ruta ông đã viết nhiều bài hát dành riêng cho sofia và đoàn ca nhạc của bà giúp bà trở thành ngôi sao ca nhạc những ca khúc đó được hát hàng nghìn lần trong các chương trình biểu diễn của sofia rotaru tại nhiều quốc gia trên thế giới sofia trở nên quen thuộc với khán thính giả các đài phát thanh và truyền hình năm 1972 sofia rotaru cùng đoàn ca múa chervona ruta mang chương trình các ca khúc và vũ khúc dân tộc của đất nước xô viết đi lưu diễn tại ba lan năm 1973 tại bourgas bulgaria
[ "roman", "alekseev", "làm", "bộ", "phim", "ca", "nhạc", "chervona", "ruta", "червона", "рута", "kể", "về", "mối", "tình", "giữa", "cô", "sơn", "nữ", "vùng", "bukovina", "với", "chàng", "trai", "thành", "phố", "donetsk", "sofia", "rotaru", "được", "chọn", "vào", "vai", "nữ", "chính", "bà", "cùng", "các", "ca", "sĩ", "khác", "thể", "hiện", "các", "bài", "hát", "của", "nhà", "thơ", "nhạc", "sĩ", "vladimir", "ivasyuk", "trong", "đó", "nổi", "nhất", "là", "bài", "chervona", "ruta", "bộ", "phim", "thành", "công", "vang", "dội", "sofia", "rotaru", "nhận", "được", "lời", "mời", "về", "làm", "việc", "cho", "nhạc", "viện", "chernovtsy", "và", "thành", "lập", "một", "đoàn", "ca", "múa", "nhạc", "mang", "tên", "chervona", "ruta", "người", "chỉ", "đạo", "nghệ", "thuật", "của", "đoàn", "ca", "múa", "này", "chính", "là", "chồng", "bà", "anatoly", "evdokimenko", "về", "sau", "anatoly", "đã", "tốt", "nghiệp", "khoa", "đạo", "diễn", "trường", "đại", "học", "văn", "hóa", "kiev", "và", "trở", "thành", "người", "dàn", "dựng", "tất", "cả", "các", "chương", "trình", "biểu", "diễn", "của", "sofia", "rotaru", "nhờ", "gặp", "gỡ", "với", "nhà", "thơ", "nhạc", "sĩ", "vladimir", "ivansyuk", "mở", "đầu", "từ", "ca", "khúc", "chervona", "ruta", "ông", "đã", "viết", "nhiều", "bài", "hát", "dành", "riêng", "cho", "sofia", "và", "đoàn", "ca", "nhạc", "của", "bà", "giúp", "bà", "trở", "thành", "ngôi", "sao", "ca", "nhạc", "những", "ca", "khúc", "đó", "được", "hát", "hàng", "nghìn", "lần", "trong", "các", "chương", "trình", "biểu", "diễn", "của", "sofia", "rotaru", "tại", "nhiều", "quốc", "gia", "trên", "thế", "giới", "sofia", "trở", "nên", "quen", "thuộc", "với", "khán", "thính", "giả", "các", "đài", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình", "năm", "1972", "sofia", "rotaru", "cùng", "đoàn", "ca", "múa", "chervona", "ruta", "mang", "chương", "trình", "các", "ca", "khúc", "và", "vũ", "khúc", "dân", "tộc", "của", "đất", "nước", "xô", "viết", "đi", "lưu", "diễn", "tại", "ba", "lan", "năm", "1973", "tại", "bourgas", "bulgaria" ]
carex otomana là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được a m molina acedo llamas mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "carex", "otomana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "a", "m", "molina", "acedo", "llamas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
elaphoglossum mathewsii là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được fée t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "elaphoglossum", "mathewsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "fée", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
tetragnatha trituberculata là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha trituberculata được miêu tả năm 1992 bởi gillespie
[ "tetragnatha", "trituberculata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tetragnatha", "tetragnatha", "trituberculata", "được", "miêu", "tả", "năm", "1992", "bởi", "gillespie" ]
gondo yusuke yusuke gondo sinh ngày 7 tháng 10 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yusuke gondo đã từng chơi cho consadole sapporo mito hollyhock và zweigen kanazawa
[ "gondo", "yusuke", "yusuke", "gondo", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yusuke", "gondo", "đã", "từng", "chơi", "cho", "consadole", "sapporo", "mito", "hollyhock", "và", "zweigen", "kanazawa" ]
pyongyang marathon hay có tên khác là giải marathon quốc tế mangyongdae mangyongdae prize international marathon là một giải marathon hằng năm được tổ chức vào tháng 4 tại pyongyang thủ đô của bắc triều tiên nó là một phần trong hệ thống iaaf bronze label road race cuộc đua được tổ chức lần đầu tiên vào năm 1981 dành cho nam giới và sự kiện dành cho phụ nữ được bắt đầu vào năm 1984 cuộc đua năm 2009 là sự kiện thứ 22 cuộc thi đã được mở cho các vận động viên quốc tế một lần nữa vào năm 2000 cuộc đua bắt đầu và kết thúc tại sân vận động rungnado may day hoặc sân vận động kim il sung và chạy dọc bờ sông taedong tại mùa giải năm 2010 ivan babaryka người ukraine đã trở thành vận động viên châu âu đầu tiên giành chiến thắng tại bình nhưởng sau 24 năm cuộc đua vào năm 2012 đã được tổ chức như một phần của lễ kỷ niệm 100 năm kể từ khi kim il-sung chào đời và có một trong những kết thúc gần nhất của cuộc đua oleksandr matviychuk và pak song-chol có thời gian kết thúc bằng nhau 2 12 54 với khách mời ukraine nhận danh hiệu cuộc đua năm 2015 ban đầu đã bị đóng cửa đối với người nước ngoài vì lo ngại về ebola nhưng quyết định này đã bị thay đổi sau khi bắc triều tiên mở lại biên giới vào tháng 3 năm 2015
[ "pyongyang", "marathon", "hay", "có", "tên", "khác", "là", "giải", "marathon", "quốc", "tế", "mangyongdae", "mangyongdae", "prize", "international", "marathon", "là", "một", "giải", "marathon", "hằng", "năm", "được", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "4", "tại", "pyongyang", "thủ", "đô", "của", "bắc", "triều", "tiên", "nó", "là", "một", "phần", "trong", "hệ", "thống", "iaaf", "bronze", "label", "road", "race", "cuộc", "đua", "được", "tổ", "chức", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1981", "dành", "cho", "nam", "giới", "và", "sự", "kiện", "dành", "cho", "phụ", "nữ", "được", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1984", "cuộc", "đua", "năm", "2009", "là", "sự", "kiện", "thứ", "22", "cuộc", "thi", "đã", "được", "mở", "cho", "các", "vận", "động", "viên", "quốc", "tế", "một", "lần", "nữa", "vào", "năm", "2000", "cuộc", "đua", "bắt", "đầu", "và", "kết", "thúc", "tại", "sân", "vận", "động", "rungnado", "may", "day", "hoặc", "sân", "vận", "động", "kim", "il", "sung", "và", "chạy", "dọc", "bờ", "sông", "taedong", "tại", "mùa", "giải", "năm", "2010", "ivan", "babaryka", "người", "ukraine", "đã", "trở", "thành", "vận", "động", "viên", "châu", "âu", "đầu", "tiên", "giành", "chiến", "thắng", "tại", "bình", "nhưởng", "sau", "24", "năm", "cuộc", "đua", "vào", "năm", "2012", "đã", "được", "tổ", "chức", "như", "một", "phần", "của", "lễ", "kỷ", "niệm", "100", "năm", "kể", "từ", "khi", "kim", "il-sung", "chào", "đời", "và", "có", "một", "trong", "những", "kết", "thúc", "gần", "nhất", "của", "cuộc", "đua", "oleksandr", "matviychuk", "và", "pak", "song-chol", "có", "thời", "gian", "kết", "thúc", "bằng", "nhau", "2", "12", "54", "với", "khách", "mời", "ukraine", "nhận", "danh", "hiệu", "cuộc", "đua", "năm", "2015", "ban", "đầu", "đã", "bị", "đóng", "cửa", "đối", "với", "người", "nước", "ngoài", "vì", "lo", "ngại", "về", "ebola", "nhưng", "quyết", "định", "này", "đã", "bị", "thay", "đổi", "sau", "khi", "bắc", "triều", "tiên", "mở", "lại", "biên", "giới", "vào", "tháng", "3", "năm", "2015" ]
juniperus talassica là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được lipsky mô tả khoa học đầu tiên
[ "juniperus", "talassica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cupressaceae", "loài", "này", "được", "lipsky", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
aleksandr nikolayevich ostrovsky alexander nikolayevich ostrovsky 12 tháng 4 năm 1823 moskva đế quốc nga 14 tháng 6 năm 1886 shchelykovo kostroma governorate đế quốc nga là nhà viết kịch người nga thường được coi là người đại diện vĩ đại cho thời kì hiện thực nga là tác giả của 47 vở kịch nguyên thủy ostrovsky gần như một tay tạo nên repertoire của dân tộc nga các vở drama của ông nằm trong số những vở được đọc rộng rãi và được biểu diễn thường xuyên trên các sân khấu ở nga các tác phẩm của ông như cô gái không có của hồi môn
[ "aleksandr", "nikolayevich", "ostrovsky", "alexander", "nikolayevich", "ostrovsky", "12", "tháng", "4", "năm", "1823", "moskva", "đế", "quốc", "nga", "14", "tháng", "6", "năm", "1886", "shchelykovo", "kostroma", "governorate", "đế", "quốc", "nga", "là", "nhà", "viết", "kịch", "người", "nga", "thường", "được", "coi", "là", "người", "đại", "diện", "vĩ", "đại", "cho", "thời", "kì", "hiện", "thực", "nga", "là", "tác", "giả", "của", "47", "vở", "kịch", "nguyên", "thủy", "ostrovsky", "gần", "như", "một", "tay", "tạo", "nên", "repertoire", "của", "dân", "tộc", "nga", "các", "vở", "drama", "của", "ông", "nằm", "trong", "số", "những", "vở", "được", "đọc", "rộng", "rãi", "và", "được", "biểu", "diễn", "thường", "xuyên", "trên", "các", "sân", "khấu", "ở", "nga", "các", "tác", "phẩm", "của", "ông", "như", "cô", "gái", "không", "có", "của", "hồi", "môn" ]
ariston albicans là một loài nhện trong họ uloboridae loài này thuộc chi ariston ariston albicans được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1896
[ "ariston", "albicans", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "uloboridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ariston", "ariston", "albicans", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
giác ở trạng thái này hành giả kiểm soát tâm không mờ mịt mê lầm chạy theo ngoài thanh sắc tuy chỉ mới bắt đầu chưa phải đã vào sâu trong quá trình tu tập hành giả cần cẩn thận tác ý tránh kiêu căng kiêu mạn bullet chánh định सम्यक्समाधिः 正定་ tập trung chân chính hành giả kiên trì thực hành tu tập để vượt qua 4 tầng thiền định cơ sở 4 tầng thiền sơ thiền ly dục ly ác pháp sinh hỷ lạc có tầm có tứ nhị thiền diệt tầm diệt tứ định sinh hỷ lạc nội tĩnh nhất tâm tam thiền ly hỷ trú xả tứ thiền xả lạc xả khổ xả niệm thanh tịnh cùng với những phương pháp hỗ trợ như tứ niệm xứ quán niệm hơi thở quán thân vô thường được đề cập trong kinh tạng pali với đạo đức rất trọn vẹn và thiện nghiệp lớn lao hành giả có thể chứng đắc được thánh quả tư đà hàm tam quả sau khi đã đạt tứ thiền hành giả quán chiếu đầy đủ về vô ngã vị này sẽ chứng đạt tam minh gồm túc mạng minh thiên nhãn minh lậu tận minh chứng tam minh xong hành giả giải thoát hoàn toàn thành tựu thánh quả a-la-hán các vị a-la-hán tuyên bố tái sinh đã tận hạnh thánh đã thành việc nên đã làm không còn trở lại sinh tử này nữa === nhân quả và luân hồi === trong phật giáo có hai khái niệm quan trọng là nhân quả và luân
[ "giác", "ở", "trạng", "thái", "này", "hành", "giả", "kiểm", "soát", "tâm", "không", "mờ", "mịt", "mê", "lầm", "chạy", "theo", "ngoài", "thanh", "sắc", "tuy", "chỉ", "mới", "bắt", "đầu", "chưa", "phải", "đã", "vào", "sâu", "trong", "quá", "trình", "tu", "tập", "hành", "giả", "cần", "cẩn", "thận", "tác", "ý", "tránh", "kiêu", "căng", "kiêu", "mạn", "bullet", "chánh", "định", "सम्यक्समाधिः", "正定་", "tập", "trung", "chân", "chính", "hành", "giả", "kiên", "trì", "thực", "hành", "tu", "tập", "để", "vượt", "qua", "4", "tầng", "thiền", "định", "cơ", "sở", "4", "tầng", "thiền", "sơ", "thiền", "ly", "dục", "ly", "ác", "pháp", "sinh", "hỷ", "lạc", "có", "tầm", "có", "tứ", "nhị", "thiền", "diệt", "tầm", "diệt", "tứ", "định", "sinh", "hỷ", "lạc", "nội", "tĩnh", "nhất", "tâm", "tam", "thiền", "ly", "hỷ", "trú", "xả", "tứ", "thiền", "xả", "lạc", "xả", "khổ", "xả", "niệm", "thanh", "tịnh", "cùng", "với", "những", "phương", "pháp", "hỗ", "trợ", "như", "tứ", "niệm", "xứ", "quán", "niệm", "hơi", "thở", "quán", "thân", "vô", "thường", "được", "đề", "cập", "trong", "kinh", "tạng", "pali", "với", "đạo", "đức", "rất", "trọn", "vẹn", "và", "thiện", "nghiệp", "lớn", "lao", "hành", "giả", "có", "thể", "chứng", "đắc", "được", "thánh", "quả", "tư", "đà", "hàm", "tam", "quả", "sau", "khi", "đã", "đạt", "tứ", "thiền", "hành", "giả", "quán", "chiếu", "đầy", "đủ", "về", "vô", "ngã", "vị", "này", "sẽ", "chứng", "đạt", "tam", "minh", "gồm", "túc", "mạng", "minh", "thiên", "nhãn", "minh", "lậu", "tận", "minh", "chứng", "tam", "minh", "xong", "hành", "giả", "giải", "thoát", "hoàn", "toàn", "thành", "tựu", "thánh", "quả", "a-la-hán", "các", "vị", "a-la-hán", "tuyên", "bố", "tái", "sinh", "đã", "tận", "hạnh", "thánh", "đã", "thành", "việc", "nên", "đã", "làm", "không", "còn", "trở", "lại", "sinh", "tử", "này", "nữa", "===", "nhân", "quả", "và", "luân", "hồi", "===", "trong", "phật", "giáo", "có", "hai", "khái", "niệm", "quan", "trọng", "là", "nhân", "quả", "và", "luân" ]
nokia n91 là điện thoại chuyên cho nghe nhạc đầu tiên của hãng điện thoại phần lan nó có thể nghe nhạc liên tục trong 15 giờ == tổng quan == lớp vỏ n91 được thiết kế bằng làm từ thép không gỉ và có những nút bấm chuyên dụng cho nghe nhạc như một máy ipod điểm đặc biệt nhất của n91 là nó được tích hợp sẵn một ổ cứng có dung lượng 4g rất lớn ở thời điểm nó ra mắt có khả năng lưu tới 3000 bài hát đa định dạng và thời gian nghe nhạc lên tới 15 giờ vì thuộc dòng n-series nên n91 có đầy đủ các tính năng của 1 điện thoại cao cấp như 3g wifi bluetooth handsfree fm và camera 2 0 megapixels camera của n91 có thể quay video liên tục lên đến 1h và zoom số 4x tuy nhiên dòng điện thoại này cũng thường bị phàn nàn về lỗi ổ cứng và tiếng ồn tạo ra khi ổ cứng của nó hoạt động một số khuyết điểm đáng kể khác như cơ chế trượt không chắc chắn màn hình độ phân giải thấp ở thời điểm ra mắt điện thoại cao cấp đều có độ phân giải 240*320 thì n91 vẫn là 176*208 vỏ dễ trầy xước doanh số của n91 nhìn chung không được như kỳ vọng của nokia dù trước đó nokia đã nhiều lần hoãn thời điểm ra mắt để trau chuốt thêm cho sản phẩm == tính năng == mạng gsm 900 1800 1900 và umts 3g kích thước 113 1 x 55 2 x
[ "nokia", "n91", "là", "điện", "thoại", "chuyên", "cho", "nghe", "nhạc", "đầu", "tiên", "của", "hãng", "điện", "thoại", "phần", "lan", "nó", "có", "thể", "nghe", "nhạc", "liên", "tục", "trong", "15", "giờ", "==", "tổng", "quan", "==", "lớp", "vỏ", "n91", "được", "thiết", "kế", "bằng", "làm", "từ", "thép", "không", "gỉ", "và", "có", "những", "nút", "bấm", "chuyên", "dụng", "cho", "nghe", "nhạc", "như", "một", "máy", "ipod", "điểm", "đặc", "biệt", "nhất", "của", "n91", "là", "nó", "được", "tích", "hợp", "sẵn", "một", "ổ", "cứng", "có", "dung", "lượng", "4g", "rất", "lớn", "ở", "thời", "điểm", "nó", "ra", "mắt", "có", "khả", "năng", "lưu", "tới", "3000", "bài", "hát", "đa", "định", "dạng", "và", "thời", "gian", "nghe", "nhạc", "lên", "tới", "15", "giờ", "vì", "thuộc", "dòng", "n-series", "nên", "n91", "có", "đầy", "đủ", "các", "tính", "năng", "của", "1", "điện", "thoại", "cao", "cấp", "như", "3g", "wifi", "bluetooth", "handsfree", "fm", "và", "camera", "2", "0", "megapixels", "camera", "của", "n91", "có", "thể", "quay", "video", "liên", "tục", "lên", "đến", "1h", "và", "zoom", "số", "4x", "tuy", "nhiên", "dòng", "điện", "thoại", "này", "cũng", "thường", "bị", "phàn", "nàn", "về", "lỗi", "ổ", "cứng", "và", "tiếng", "ồn", "tạo", "ra", "khi", "ổ", "cứng", "của", "nó", "hoạt", "động", "một", "số", "khuyết", "điểm", "đáng", "kể", "khác", "như", "cơ", "chế", "trượt", "không", "chắc", "chắn", "màn", "hình", "độ", "phân", "giải", "thấp", "ở", "thời", "điểm", "ra", "mắt", "điện", "thoại", "cao", "cấp", "đều", "có", "độ", "phân", "giải", "240*320", "thì", "n91", "vẫn", "là", "176*208", "vỏ", "dễ", "trầy", "xước", "doanh", "số", "của", "n91", "nhìn", "chung", "không", "được", "như", "kỳ", "vọng", "của", "nokia", "dù", "trước", "đó", "nokia", "đã", "nhiều", "lần", "hoãn", "thời", "điểm", "ra", "mắt", "để", "trau", "chuốt", "thêm", "cho", "sản", "phẩm", "==", "tính", "năng", "==", "mạng", "gsm", "900", "1800", "1900", "và", "umts", "3g", "kích", "thước", "113", "1", "x", "55", "2", "x" ]
mimolophioides usambaricus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimolophioides", "usambaricus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
traminda striata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "traminda", "striata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quyền lgbt ở gibraltar quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới tiếng anh lesbian gay bisexual and transgender đã phát triển đáng kể trong những thập kỷ qua tại lãnh thổ hải ngoại của anh của gibraltar hoạt động tình dục đồng giới đã được hợp pháp từ năm 1993 và độ tuổi đồng ý đã được cân bằng 16 vào năm 2012 tòa án tối cao gibraltar phán quyết vào tháng 4 năm 2013 rằng các cặp đồng giới có quyền nhận con nuôi quan hệ đối tác dân sự đã có sẵn cho cả các cặp đồng giới và khác giới kể từ tháng 3 năm 2014 vào tháng 10 năm 2016 gibraltar đã bỏ phiếu để hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới dự luật sửa đổi hôn nhân dân sự năm 2016 đã được nhất trí thông qua trong nghị viện luật đã nhận được sự đồng ý của hoàng gia vào ngày 1 tháng 11 và có hiệu lực vào ngày 15 tháng 12 năm 2016
[ "quyền", "lgbt", "ở", "gibraltar", "quyền", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "và", "chuyển", "giới", "tiếng", "anh", "lesbian", "gay", "bisexual", "and", "transgender", "đã", "phát", "triển", "đáng", "kể", "trong", "những", "thập", "kỷ", "qua", "tại", "lãnh", "thổ", "hải", "ngoại", "của", "anh", "của", "gibraltar", "hoạt", "động", "tình", "dục", "đồng", "giới", "đã", "được", "hợp", "pháp", "từ", "năm", "1993", "và", "độ", "tuổi", "đồng", "ý", "đã", "được", "cân", "bằng", "16", "vào", "năm", "2012", "tòa", "án", "tối", "cao", "gibraltar", "phán", "quyết", "vào", "tháng", "4", "năm", "2013", "rằng", "các", "cặp", "đồng", "giới", "có", "quyền", "nhận", "con", "nuôi", "quan", "hệ", "đối", "tác", "dân", "sự", "đã", "có", "sẵn", "cho", "cả", "các", "cặp", "đồng", "giới", "và", "khác", "giới", "kể", "từ", "tháng", "3", "năm", "2014", "vào", "tháng", "10", "năm", "2016", "gibraltar", "đã", "bỏ", "phiếu", "để", "hợp", "pháp", "hóa", "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "dự", "luật", "sửa", "đổi", "hôn", "nhân", "dân", "sự", "năm", "2016", "đã", "được", "nhất", "trí", "thông", "qua", "trong", "nghị", "viện", "luật", "đã", "nhận", "được", "sự", "đồng", "ý", "của", "hoàng", "gia", "vào", "ngày", "1", "tháng", "11", "và", "có", "hiệu", "lực", "vào", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "2016" ]
đã được tính đến trong những cải tiến gần đây trong việc chế tạo thiết bị và phân tích của thiên văn học tuy đây là một lĩnh vực mới của thiên văn học – tài liệu xuất bản đầu tiên tuyên bố đã phát hiện một hành tinh ngoài hệ mặt trời xuất hiện năm 1989 — có lẽ các hành tinh dường như thích hợp cho sự sống phát triển sẽ được tìm thấy trong tương lai gần bằng chứng trực tiếp về sự tồn tại của sự sống có thể cuối cùng sẽ được quan sát như việc phát hiện các khí mang dấu hiệu sinh học như methane và oxy — hay thập chí cả việc ô nhiễm không khí công nghiệp của một nền văn minh có kỹ thuật tiên tiến – trong một khí quyển của một hành tinh ngoài hệ mặt trời bằng cách phương tiện phân tích quang phổ với những cải tiến trong khả năng quan sát của chúng ta cuối cùng thậm chí có thể tìm kiếm trực tiếp bằng chứng như thứ mà con người tạo ra xem bên phải tuy nhiên các hành tinh ngoài hệ mặt trời hiếm khi được quan sát trực tiếp tuyên bố đầu tiên về việc đã thực hiện được hành vi như vậy diễn ra năm 2004 đúng hơn sự tồn tại của chúng thường được suy luận từ những hiệu ứng chúng tạo ra trên một hay các ngôi sao mà chúng quay quanh điều này có nghĩa là
[ "đã", "được", "tính", "đến", "trong", "những", "cải", "tiến", "gần", "đây", "trong", "việc", "chế", "tạo", "thiết", "bị", "và", "phân", "tích", "của", "thiên", "văn", "học", "tuy", "đây", "là", "một", "lĩnh", "vực", "mới", "của", "thiên", "văn", "học", "–", "tài", "liệu", "xuất", "bản", "đầu", "tiên", "tuyên", "bố", "đã", "phát", "hiện", "một", "hành", "tinh", "ngoài", "hệ", "mặt", "trời", "xuất", "hiện", "năm", "1989", "—", "có", "lẽ", "các", "hành", "tinh", "dường", "như", "thích", "hợp", "cho", "sự", "sống", "phát", "triển", "sẽ", "được", "tìm", "thấy", "trong", "tương", "lai", "gần", "bằng", "chứng", "trực", "tiếp", "về", "sự", "tồn", "tại", "của", "sự", "sống", "có", "thể", "cuối", "cùng", "sẽ", "được", "quan", "sát", "như", "việc", "phát", "hiện", "các", "khí", "mang", "dấu", "hiệu", "sinh", "học", "như", "methane", "và", "oxy", "—", "hay", "thập", "chí", "cả", "việc", "ô", "nhiễm", "không", "khí", "công", "nghiệp", "của", "một", "nền", "văn", "minh", "có", "kỹ", "thuật", "tiên", "tiến", "–", "trong", "một", "khí", "quyển", "của", "một", "hành", "tinh", "ngoài", "hệ", "mặt", "trời", "bằng", "cách", "phương", "tiện", "phân", "tích", "quang", "phổ", "với", "những", "cải", "tiến", "trong", "khả", "năng", "quan", "sát", "của", "chúng", "ta", "cuối", "cùng", "thậm", "chí", "có", "thể", "tìm", "kiếm", "trực", "tiếp", "bằng", "chứng", "như", "thứ", "mà", "con", "người", "tạo", "ra", "xem", "bên", "phải", "tuy", "nhiên", "các", "hành", "tinh", "ngoài", "hệ", "mặt", "trời", "hiếm", "khi", "được", "quan", "sát", "trực", "tiếp", "tuyên", "bố", "đầu", "tiên", "về", "việc", "đã", "thực", "hiện", "được", "hành", "vi", "như", "vậy", "diễn", "ra", "năm", "2004", "đúng", "hơn", "sự", "tồn", "tại", "của", "chúng", "thường", "được", "suy", "luận", "từ", "những", "hiệu", "ứng", "chúng", "tạo", "ra", "trên", "một", "hay", "các", "ngôi", "sao", "mà", "chúng", "quay", "quanh", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là" ]
tipula densursi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "densursi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
nổi bật là olearia ranii và alseuosmia quercifolia hệ động vật bản địa trong hồ bao gồm koura đảo bắc hay tôm sông đảo bắc paranephrops planifrons và kokopu hoặc cá trắng nhỏ các loài galaxias hồ được ghi nhận có nhiều đàn cá hồi nâu salmo trutta và cá hồi cầu vồng oncorhynchus mykiss được đưa đến từ châu âu và california vào cuối thế kỷ 19 hiện cũng có các loài cá ôtme phương nam họ retropinnidae là thức ăn cho cá hồi một cộng đồng thân lỗ và động vật không xương sống sống xung quanh các miệng phun địa nhiệt ngầm dưới nước == du lịch == du lịch là thành phần chính của ngành thương mại taupo thành phố thu hút hơn 1 2 triệu du khách mỗi năm thời gian bận rộn nhất cho ngành công nghiệp này là mùa hè vào dịp giáng sinh và năm mới khu vực hồ có khí hậu ôn đới nhiệt độ tối đa khoảng từ 24 °c vào tháng một đến 15 °c vào tháng bảy trong khi nhiệt độ ban đêm từ 16 °c vào mùa hè và xuống còn 5 °c vào mùa đông hầu hết mưa vào mùa hè taupo tổ chức taupo cycle challenge một tour du lịch đi xe đạp quanh hồ có thể ở bất cứ nơi nào từ bốn đến mười giờ hàng trăm tình nguyện viên từ các thị trấn taupo tham gia sự kiện này nhảy dù là một môn thể thao địa phương phổ biến và thu hút nhiều khách du lịch == xem
[ "nổi", "bật", "là", "olearia", "ranii", "và", "alseuosmia", "quercifolia", "hệ", "động", "vật", "bản", "địa", "trong", "hồ", "bao", "gồm", "koura", "đảo", "bắc", "hay", "tôm", "sông", "đảo", "bắc", "paranephrops", "planifrons", "và", "kokopu", "hoặc", "cá", "trắng", "nhỏ", "các", "loài", "galaxias", "hồ", "được", "ghi", "nhận", "có", "nhiều", "đàn", "cá", "hồi", "nâu", "salmo", "trutta", "và", "cá", "hồi", "cầu", "vồng", "oncorhynchus", "mykiss", "được", "đưa", "đến", "từ", "châu", "âu", "và", "california", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "hiện", "cũng", "có", "các", "loài", "cá", "ôtme", "phương", "nam", "họ", "retropinnidae", "là", "thức", "ăn", "cho", "cá", "hồi", "một", "cộng", "đồng", "thân", "lỗ", "và", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "sống", "xung", "quanh", "các", "miệng", "phun", "địa", "nhiệt", "ngầm", "dưới", "nước", "==", "du", "lịch", "==", "du", "lịch", "là", "thành", "phần", "chính", "của", "ngành", "thương", "mại", "taupo", "thành", "phố", "thu", "hút", "hơn", "1", "2", "triệu", "du", "khách", "mỗi", "năm", "thời", "gian", "bận", "rộn", "nhất", "cho", "ngành", "công", "nghiệp", "này", "là", "mùa", "hè", "vào", "dịp", "giáng", "sinh", "và", "năm", "mới", "khu", "vực", "hồ", "có", "khí", "hậu", "ôn", "đới", "nhiệt", "độ", "tối", "đa", "khoảng", "từ", "24", "°c", "vào", "tháng", "một", "đến", "15", "°c", "vào", "tháng", "bảy", "trong", "khi", "nhiệt", "độ", "ban", "đêm", "từ", "16", "°c", "vào", "mùa", "hè", "và", "xuống", "còn", "5", "°c", "vào", "mùa", "đông", "hầu", "hết", "mưa", "vào", "mùa", "hè", "taupo", "tổ", "chức", "taupo", "cycle", "challenge", "một", "tour", "du", "lịch", "đi", "xe", "đạp", "quanh", "hồ", "có", "thể", "ở", "bất", "cứ", "nơi", "nào", "từ", "bốn", "đến", "mười", "giờ", "hàng", "trăm", "tình", "nguyện", "viên", "từ", "các", "thị", "trấn", "taupo", "tham", "gia", "sự", "kiện", "này", "nhảy", "dù", "là", "một", "môn", "thể", "thao", "địa", "phương", "phổ", "biến", "và", "thu", "hút", "nhiều", "khách", "du", "lịch", "==", "xem" ]
john eves john robert eves 28 tháng 2 năm 1922 – 2007 là một cầu thủ bóng đá người anh có 177 lần ra sân ở football league thi đấu cho darlington trong những năm sau thế chiến thứ hai ông thi đấu ở vị trí hậu vệ eves bắt đầu sự nghiệp bóng đá với sunderland ông có nhiều lần ra sân trong thời chiến bao gồm trận chung kết football league war cup 1942 nhưng không bao giờ chơi bóng thời hậu chiến nữa
[ "john", "eves", "john", "robert", "eves", "28", "tháng", "2", "năm", "1922", "–", "2007", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "có", "177", "lần", "ra", "sân", "ở", "football", "league", "thi", "đấu", "cho", "darlington", "trong", "những", "năm", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "ông", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "eves", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "bóng", "đá", "với", "sunderland", "ông", "có", "nhiều", "lần", "ra", "sân", "trong", "thời", "chiến", "bao", "gồm", "trận", "chung", "kết", "football", "league", "war", "cup", "1942", "nhưng", "không", "bao", "giờ", "chơi", "bóng", "thời", "hậu", "chiến", "nữa" ]
chelidonium zaitzevi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chelidonium", "zaitzevi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bezděkov klatovy bezděkov là một làng thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "bezděkov", "klatovy", "bezděkov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "klatovy", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
eucremastus pugillator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eucremastus", "pugillator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
không được đại binh nhà mạc nên yếu thế dần nguyễn quyện thấy vậy bảo tướng sĩ rằng rồi đốc quân đuổi theo và bắt được cảnh hoan đem về thăng long đại việt sử ký toàn thư ghi rằng từ đấy oai thanh của nguyễn quyện ngày một lừng lẫy trở thành viên danh tướng của họ mạc các tướng hùng tôi giỏi cả miền giang đông đều cho là không bằng nguyễn quyện trịnh tùng phái người ra bắc tìm cách đem vàng chuộc ông nhưng không được nhà mạc biết hoan là tướng giỏi bèn cho các đại thần đặc biệt là nguyễn quyện tới tìm cách lôi kéo nhưng ông cự tuyệt tháng 9 năm 1576 cảnh hoan bị giết tại thăng long === cự tuyệt nhà mạc === bị giam tại thăng long nhà mạc thấy ông là tướng giỏi rộng rãi mà cương nghị muốn tìm cách lôi kéo mua chuộc cử các đại thần văn võ tới thăm viếng dụ dỗ nhưng bị ông cự tuyệt nguyễn quyện đến gặp ông và nói rằng cảnh hoan đáp rằng nguyễn quyện nói nguyễn quyện nói xong phẩy áo mà đi sau cuộc viếng thăm này biết không thể thu phục được cảnh hoan nên nhà mạc đem ông giết đi là địch thủ nhiều năm trên chiến trường hoan châu tiếc ông là người cương liệt trung nghĩa nguyễn quyện đã cho người khâm liệm và xin vua mạc cho người đưa thi hài về hoan châu và có nói về ông rằng trước khi chết nguyễn cảnh hoan viết hai bài
[ "không", "được", "đại", "binh", "nhà", "mạc", "nên", "yếu", "thế", "dần", "nguyễn", "quyện", "thấy", "vậy", "bảo", "tướng", "sĩ", "rằng", "rồi", "đốc", "quân", "đuổi", "theo", "và", "bắt", "được", "cảnh", "hoan", "đem", "về", "thăng", "long", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "ghi", "rằng", "từ", "đấy", "oai", "thanh", "của", "nguyễn", "quyện", "ngày", "một", "lừng", "lẫy", "trở", "thành", "viên", "danh", "tướng", "của", "họ", "mạc", "các", "tướng", "hùng", "tôi", "giỏi", "cả", "miền", "giang", "đông", "đều", "cho", "là", "không", "bằng", "nguyễn", "quyện", "trịnh", "tùng", "phái", "người", "ra", "bắc", "tìm", "cách", "đem", "vàng", "chuộc", "ông", "nhưng", "không", "được", "nhà", "mạc", "biết", "hoan", "là", "tướng", "giỏi", "bèn", "cho", "các", "đại", "thần", "đặc", "biệt", "là", "nguyễn", "quyện", "tới", "tìm", "cách", "lôi", "kéo", "nhưng", "ông", "cự", "tuyệt", "tháng", "9", "năm", "1576", "cảnh", "hoan", "bị", "giết", "tại", "thăng", "long", "===", "cự", "tuyệt", "nhà", "mạc", "===", "bị", "giam", "tại", "thăng", "long", "nhà", "mạc", "thấy", "ông", "là", "tướng", "giỏi", "rộng", "rãi", "mà", "cương", "nghị", "muốn", "tìm", "cách", "lôi", "kéo", "mua", "chuộc", "cử", "các", "đại", "thần", "văn", "võ", "tới", "thăm", "viếng", "dụ", "dỗ", "nhưng", "bị", "ông", "cự", "tuyệt", "nguyễn", "quyện", "đến", "gặp", "ông", "và", "nói", "rằng", "cảnh", "hoan", "đáp", "rằng", "nguyễn", "quyện", "nói", "nguyễn", "quyện", "nói", "xong", "phẩy", "áo", "mà", "đi", "sau", "cuộc", "viếng", "thăm", "này", "biết", "không", "thể", "thu", "phục", "được", "cảnh", "hoan", "nên", "nhà", "mạc", "đem", "ông", "giết", "đi", "là", "địch", "thủ", "nhiều", "năm", "trên", "chiến", "trường", "hoan", "châu", "tiếc", "ông", "là", "người", "cương", "liệt", "trung", "nghĩa", "nguyễn", "quyện", "đã", "cho", "người", "khâm", "liệm", "và", "xin", "vua", "mạc", "cho", "người", "đưa", "thi", "hài", "về", "hoan", "châu", "và", "có", "nói", "về", "ông", "rằng", "trước", "khi", "chết", "nguyễn", "cảnh", "hoan", "viết", "hai", "bài" ]
dàng dj swivel khẳng định bài hát trải qua rất nhiều cung bậc cảm xúc khác nhau từ đầu đến cuối == đón nhận == grammy mô tả bài hát là một nghệ thuật-pop nhìn về tương lai trong khi billboard cho rằng đây là một phần tuyên bố lớn và đặt giai điệu chung của là lạc quan tại hoa kỳ bài hát đã bán được 15 000 bản kỹ thuật số trong tuần đầu tiên phát hành đứng ở vị trí số 12 cho các bài hát bán chạy nhất trong nước ở canada bài hát đứng ở vị trí số 19 sau khi phát hành cho các bài hát bán chạy nhất trên toàn thế giới nó đứng ở vị trí số 2 cho các bài hát bán chạy nhất == chứng nhận và doanh số == colspan= 3 lượt phát trực tuyến
[ "dàng", "dj", "swivel", "khẳng", "định", "bài", "hát", "trải", "qua", "rất", "nhiều", "cung", "bậc", "cảm", "xúc", "khác", "nhau", "từ", "đầu", "đến", "cuối", "==", "đón", "nhận", "==", "grammy", "mô", "tả", "bài", "hát", "là", "một", "nghệ", "thuật-pop", "nhìn", "về", "tương", "lai", "trong", "khi", "billboard", "cho", "rằng", "đây", "là", "một", "phần", "tuyên", "bố", "lớn", "và", "đặt", "giai", "điệu", "chung", "của", "là", "lạc", "quan", "tại", "hoa", "kỳ", "bài", "hát", "đã", "bán", "được", "15", "000", "bản", "kỹ", "thuật", "số", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "phát", "hành", "đứng", "ở", "vị", "trí", "số", "12", "cho", "các", "bài", "hát", "bán", "chạy", "nhất", "trong", "nước", "ở", "canada", "bài", "hát", "đứng", "ở", "vị", "trí", "số", "19", "sau", "khi", "phát", "hành", "cho", "các", "bài", "hát", "bán", "chạy", "nhất", "trên", "toàn", "thế", "giới", "nó", "đứng", "ở", "vị", "trí", "số", "2", "cho", "các", "bài", "hát", "bán", "chạy", "nhất", "==", "chứng", "nhận", "và", "doanh", "số", "==", "colspan=", "3", "lượt", "phát", "trực", "tuyến" ]
lữ đoàn đặc công 429 quân đội nhân dân việt nam lữ đoàn đặc công 429 là một đơn vị đặc công bộ cấp lữ đoàn của quân đội nhân dân việt nam chịu sự chỉ huy trực tiếp của bộ tư lệnh binh chủng đặc công lữ đoàn đặc công 429 tiền thân là trung đoàn đặc công 429 thành lập ngày 4 tháng 2 năm 1969 tại chiến khu dương minh châu tỉnh tây ninh lữ đoàn đã tham gia nhiều trận đánh tiêu biểu là bullet trận đánh các căn cứ đồng dù dầu tiếng phước vĩnh của sư đoàn 25 tia chớp nhiệt đới và sư đoàn 1 “anh cả đỏ” của mỹ mùa xuân 1969 bullet chiến dịch nguyễn huệ năm 1972 bullet chiến dịch phước long năm 1974 bullet chiến dịch hồ chí minh năm 1975 bullet chiến tranh biên giới tây nam năm 1974 sư đoàn 2 đặc công được thành lập gồm 7 trung đoàn đặc công đoàn 429 là một trong số các trung đoàn đó khi sư đoàn 2 được giải thể đoàn 429 trở thành lữ đoàn độc lập trực thuộc bộ tư lệnh binh chủng == tham khảo == h văn và c hưng 14-01-2014 lữ đoàn đặc công 429 anh hùng báo bình dương truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2017
[ "lữ", "đoàn", "đặc", "công", "429", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "lữ", "đoàn", "đặc", "công", "429", "là", "một", "đơn", "vị", "đặc", "công", "bộ", "cấp", "lữ", "đoàn", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "chịu", "sự", "chỉ", "huy", "trực", "tiếp", "của", "bộ", "tư", "lệnh", "binh", "chủng", "đặc", "công", "lữ", "đoàn", "đặc", "công", "429", "tiền", "thân", "là", "trung", "đoàn", "đặc", "công", "429", "thành", "lập", "ngày", "4", "tháng", "2", "năm", "1969", "tại", "chiến", "khu", "dương", "minh", "châu", "tỉnh", "tây", "ninh", "lữ", "đoàn", "đã", "tham", "gia", "nhiều", "trận", "đánh", "tiêu", "biểu", "là", "bullet", "trận", "đánh", "các", "căn", "cứ", "đồng", "dù", "dầu", "tiếng", "phước", "vĩnh", "của", "sư", "đoàn", "25", "tia", "chớp", "nhiệt", "đới", "và", "sư", "đoàn", "1", "“anh", "cả", "đỏ”", "của", "mỹ", "mùa", "xuân", "1969", "bullet", "chiến", "dịch", "nguyễn", "huệ", "năm", "1972", "bullet", "chiến", "dịch", "phước", "long", "năm", "1974", "bullet", "chiến", "dịch", "hồ", "chí", "minh", "năm", "1975", "bullet", "chiến", "tranh", "biên", "giới", "tây", "nam", "năm", "1974", "sư", "đoàn", "2", "đặc", "công", "được", "thành", "lập", "gồm", "7", "trung", "đoàn", "đặc", "công", "đoàn", "429", "là", "một", "trong", "số", "các", "trung", "đoàn", "đó", "khi", "sư", "đoàn", "2", "được", "giải", "thể", "đoàn", "429", "trở", "thành", "lữ", "đoàn", "độc", "lập", "trực", "thuộc", "bộ", "tư", "lệnh", "binh", "chủng", "==", "tham", "khảo", "==", "h", "văn", "và", "c", "hưng", "14-01-2014", "lữ", "đoàn", "đặc", "công", "429", "anh", "hùng", "báo", "bình", "dương", "truy", "cập", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "2017" ]
tulsa là thành phố lớn thứ hai của tiểu bang oklahoma và là thành phố lớn thứ 47 của hoa kỳ dân số ước tính năm 2009 là 389 625 người vùng đô thị tulsa là 929 015 người thành phố này là quận lỵ của quận tulsa quận đông nhất ở oklahoma == liên kết ngoài == bullet official city website bullet tulsa chamber of commerce bullet tulsa convention visitors bureau bullet official tulsa police website bullet vision 2025 bullet tulsa parks bullet tulsa s river parks
[ "tulsa", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "hai", "của", "tiểu", "bang", "oklahoma", "và", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "47", "của", "hoa", "kỳ", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2009", "là", "389", "625", "người", "vùng", "đô", "thị", "tulsa", "là", "929", "015", "người", "thành", "phố", "này", "là", "quận", "lỵ", "của", "quận", "tulsa", "quận", "đông", "nhất", "ở", "oklahoma", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "city", "website", "bullet", "tulsa", "chamber", "of", "commerce", "bullet", "tulsa", "convention", "visitors", "bureau", "bullet", "official", "tulsa", "police", "website", "bullet", "vision", "2025", "bullet", "tulsa", "parks", "bullet", "tulsa", "s", "river", "parks" ]
nhiệm tại mỗi thời điểm chỉ thực hiện một thao tác duy nhất nói một cách khác ms-dos chỉ cho phép chạy một ứng dụng duy nhất tại mỗi thời điểm điều này khác hẳn với windows vốn là một hệ điều hành đa nhiệm multi-tasking người dùng có thể thi hành nhiều ứng dụng cùng một lúc mặc dù vậy về sau người ta đã thiết kế một số ứng dụng chạy thường trú tsr terminate and stay resident cho ms-dos các ứng dụng này có thể chạy trên nền của các ứng dụng khác khiến người sử dụng có thể thực hiện nhiều thao tác cùng lúc ở việt nam phần mềm chạy thường trú trên ms-dos rất phổ biến là một chương trình hỗ trợ gõ tiếng việt vietres một số môi trường làm việc đa nhiệm multi-tasking environment như deskmate hay desqview đã được thiết kế để chạy trên dos những phiên bản windows đầu tiên cũng đều phải khởi động từ dấu nhắc dos tuy nhiên ngày nay ms-dos đã trở nên ít phổ biến hơn nó chỉ còn tồn tại trong các phiên bản windows sau này 2000 xp dưới dạng một ứng dụng cho phép người dùng kích hoạt chế độ dòng lệnh command prompt và thường chỉ được dùng để thực hiện những tác vụ liên quan mật thiết đến hệ thống mà giao diện đồ họa của windows không làm được == quản lý ổ cứng == quá trình định dạng đĩa từ đĩa mềm hay đĩa cứng logic
[ "nhiệm", "tại", "mỗi", "thời", "điểm", "chỉ", "thực", "hiện", "một", "thao", "tác", "duy", "nhất", "nói", "một", "cách", "khác", "ms-dos", "chỉ", "cho", "phép", "chạy", "một", "ứng", "dụng", "duy", "nhất", "tại", "mỗi", "thời", "điểm", "điều", "này", "khác", "hẳn", "với", "windows", "vốn", "là", "một", "hệ", "điều", "hành", "đa", "nhiệm", "multi-tasking", "người", "dùng", "có", "thể", "thi", "hành", "nhiều", "ứng", "dụng", "cùng", "một", "lúc", "mặc", "dù", "vậy", "về", "sau", "người", "ta", "đã", "thiết", "kế", "một", "số", "ứng", "dụng", "chạy", "thường", "trú", "tsr", "terminate", "and", "stay", "resident", "cho", "ms-dos", "các", "ứng", "dụng", "này", "có", "thể", "chạy", "trên", "nền", "của", "các", "ứng", "dụng", "khác", "khiến", "người", "sử", "dụng", "có", "thể", "thực", "hiện", "nhiều", "thao", "tác", "cùng", "lúc", "ở", "việt", "nam", "phần", "mềm", "chạy", "thường", "trú", "trên", "ms-dos", "rất", "phổ", "biến", "là", "một", "chương", "trình", "hỗ", "trợ", "gõ", "tiếng", "việt", "vietres", "một", "số", "môi", "trường", "làm", "việc", "đa", "nhiệm", "multi-tasking", "environment", "như", "deskmate", "hay", "desqview", "đã", "được", "thiết", "kế", "để", "chạy", "trên", "dos", "những", "phiên", "bản", "windows", "đầu", "tiên", "cũng", "đều", "phải", "khởi", "động", "từ", "dấu", "nhắc", "dos", "tuy", "nhiên", "ngày", "nay", "ms-dos", "đã", "trở", "nên", "ít", "phổ", "biến", "hơn", "nó", "chỉ", "còn", "tồn", "tại", "trong", "các", "phiên", "bản", "windows", "sau", "này", "2000", "xp", "dưới", "dạng", "một", "ứng", "dụng", "cho", "phép", "người", "dùng", "kích", "hoạt", "chế", "độ", "dòng", "lệnh", "command", "prompt", "và", "thường", "chỉ", "được", "dùng", "để", "thực", "hiện", "những", "tác", "vụ", "liên", "quan", "mật", "thiết", "đến", "hệ", "thống", "mà", "giao", "diện", "đồ", "họa", "của", "windows", "không", "làm", "được", "==", "quản", "lý", "ổ", "cứng", "==", "quá", "trình", "định", "dạng", "đĩa", "từ", "đĩa", "mềm", "hay", "đĩa", "cứng", "logic" ]
theo thứ tự từng đôi một như sau bullet kim dữ lan đào và bình san điệp thúy cảnh kim dữ là địa điểm hiểm yếu của địa thế thì đối lại cảnh bình san lại là cảnh trí an nhàn thanh tú bullet tiêu tự thần chung và giang thành dạ cổ tiếng chuông chùa tiêu nhằm đối lại tiếng trống ở đồn giang thành bullet thạch động thôn vân và châu nham lạc lộ cũng là cảnh động đá nhưng cảnh thạch động thì diễm ảo còn cảnh châu nham thì sáng sủa phân minh bullet đông hồ ấn nguyệt và nam phố trừng ba ở bài đông hồ điểm nhấn là nguyệt trăng đối lại với cảnh nam phố điểm nhấn là trừng ba sóng lặng bullet lộc trĩ thôn cư và lư khê ngư bạc hai bài có những cái đối nhau lư cá vược đối với lộc nai khê khe nước đối với mũi núi trĩ tác giả cũng đã khéo mượn cảnh ngư bạc để đối lại cảnh thôn cư để minh chứng rằng vùng đất mới hà tiên nghề nào cũng phong phú sau cũng những đề tài này mạc thiên tứ còn dùng chữ nôm để sáng tác và đã tập hợp lại trong tập hà tiên thập cảnh khúc vịnh ở cuối tập thơ tác giả còn làm thêm bài hà tiên thập cảnh tổng vịnh nhờ vậy mà người đọc dễ nhớ tên mười thắng cảnh và biết được mối liên hệ của chúng trong tập thơ ngoài địa lý với
[ "theo", "thứ", "tự", "từng", "đôi", "một", "như", "sau", "bullet", "kim", "dữ", "lan", "đào", "và", "bình", "san", "điệp", "thúy", "cảnh", "kim", "dữ", "là", "địa", "điểm", "hiểm", "yếu", "của", "địa", "thế", "thì", "đối", "lại", "cảnh", "bình", "san", "lại", "là", "cảnh", "trí", "an", "nhàn", "thanh", "tú", "bullet", "tiêu", "tự", "thần", "chung", "và", "giang", "thành", "dạ", "cổ", "tiếng", "chuông", "chùa", "tiêu", "nhằm", "đối", "lại", "tiếng", "trống", "ở", "đồn", "giang", "thành", "bullet", "thạch", "động", "thôn", "vân", "và", "châu", "nham", "lạc", "lộ", "cũng", "là", "cảnh", "động", "đá", "nhưng", "cảnh", "thạch", "động", "thì", "diễm", "ảo", "còn", "cảnh", "châu", "nham", "thì", "sáng", "sủa", "phân", "minh", "bullet", "đông", "hồ", "ấn", "nguyệt", "và", "nam", "phố", "trừng", "ba", "ở", "bài", "đông", "hồ", "điểm", "nhấn", "là", "nguyệt", "trăng", "đối", "lại", "với", "cảnh", "nam", "phố", "điểm", "nhấn", "là", "trừng", "ba", "sóng", "lặng", "bullet", "lộc", "trĩ", "thôn", "cư", "và", "lư", "khê", "ngư", "bạc", "hai", "bài", "có", "những", "cái", "đối", "nhau", "lư", "cá", "vược", "đối", "với", "lộc", "nai", "khê", "khe", "nước", "đối", "với", "mũi", "núi", "trĩ", "tác", "giả", "cũng", "đã", "khéo", "mượn", "cảnh", "ngư", "bạc", "để", "đối", "lại", "cảnh", "thôn", "cư", "để", "minh", "chứng", "rằng", "vùng", "đất", "mới", "hà", "tiên", "nghề", "nào", "cũng", "phong", "phú", "sau", "cũng", "những", "đề", "tài", "này", "mạc", "thiên", "tứ", "còn", "dùng", "chữ", "nôm", "để", "sáng", "tác", "và", "đã", "tập", "hợp", "lại", "trong", "tập", "hà", "tiên", "thập", "cảnh", "khúc", "vịnh", "ở", "cuối", "tập", "thơ", "tác", "giả", "còn", "làm", "thêm", "bài", "hà", "tiên", "thập", "cảnh", "tổng", "vịnh", "nhờ", "vậy", "mà", "người", "đọc", "dễ", "nhớ", "tên", "mười", "thắng", "cảnh", "và", "biết", "được", "mối", "liên", "hệ", "của", "chúng", "trong", "tập", "thơ", "ngoài", "địa", "lý", "với" ]
tỉnh ba xuyên quận lỵ đặt tại cái côn thuộc xã an lạc thôn tỉnh trưởng lúc này là nguyễn văn khương 3 1968 7 1970 tính đến năm 1971 dân số tỉnh là 337 159 thời tỉnh trưởng lê văn hưng 1970 1972 năm 1973 tỉnh phong dinh gồm 7 quận châu thành phụng hiệp thuận nhơn thuận trung phong phú phong điền phong thuận tỉnh trưởng là lê duệ 1972 1973 thị xã cần thơ được tái lập theo sắc lệnh số 115-sl nv của thủ tướng việt nam cộng hòa trần thiện khiêm ngày 30 tháng 9 năm 1970 là thị xã tự trị trực thuộc chính quyền trung ương việt nam cộng hòa đồng thời kiêm tỉnh lỵ tỉnh phong dinh khi đó thị xã bao gồm các xã tân an thuận đức ấp lợi nguyên thuộc xã an bình và ấp bình nhựt thuộc xã long tuyền cùng thuộc quận châu thành tỉnh phong dinh trước đó từ đó cho đến năm 1975 thị xã cần thơ và tỉnh phong dinh là hai đơn vị hành chính cấp tỉnh ngang bằng nhau theo sự phân chia sắp xếp hành chính của việt nam cộng hòa chính quyền mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam và sau này là chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam cùng với việt nam dân chủ cộng hòa không công nhận tên gọi phong dinh mà vẫn gọi theo tên cũ là tỉnh cần thơ tháng 2 năm 1976 tỉnh phong dinh trở thành một
[ "tỉnh", "ba", "xuyên", "quận", "lỵ", "đặt", "tại", "cái", "côn", "thuộc", "xã", "an", "lạc", "thôn", "tỉnh", "trưởng", "lúc", "này", "là", "nguyễn", "văn", "khương", "3", "1968", "7", "1970", "tính", "đến", "năm", "1971", "dân", "số", "tỉnh", "là", "337", "159", "thời", "tỉnh", "trưởng", "lê", "văn", "hưng", "1970", "1972", "năm", "1973", "tỉnh", "phong", "dinh", "gồm", "7", "quận", "châu", "thành", "phụng", "hiệp", "thuận", "nhơn", "thuận", "trung", "phong", "phú", "phong", "điền", "phong", "thuận", "tỉnh", "trưởng", "là", "lê", "duệ", "1972", "1973", "thị", "xã", "cần", "thơ", "được", "tái", "lập", "theo", "sắc", "lệnh", "số", "115-sl", "nv", "của", "thủ", "tướng", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "trần", "thiện", "khiêm", "ngày", "30", "tháng", "9", "năm", "1970", "là", "thị", "xã", "tự", "trị", "trực", "thuộc", "chính", "quyền", "trung", "ương", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "đồng", "thời", "kiêm", "tỉnh", "lỵ", "tỉnh", "phong", "dinh", "khi", "đó", "thị", "xã", "bao", "gồm", "các", "xã", "tân", "an", "thuận", "đức", "ấp", "lợi", "nguyên", "thuộc", "xã", "an", "bình", "và", "ấp", "bình", "nhựt", "thuộc", "xã", "long", "tuyền", "cùng", "thuộc", "quận", "châu", "thành", "tỉnh", "phong", "dinh", "trước", "đó", "từ", "đó", "cho", "đến", "năm", "1975", "thị", "xã", "cần", "thơ", "và", "tỉnh", "phong", "dinh", "là", "hai", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "tỉnh", "ngang", "bằng", "nhau", "theo", "sự", "phân", "chia", "sắp", "xếp", "hành", "chính", "của", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "chính", "quyền", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "và", "sau", "này", "là", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "cùng", "với", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "không", "công", "nhận", "tên", "gọi", "phong", "dinh", "mà", "vẫn", "gọi", "theo", "tên", "cũ", "là", "tỉnh", "cần", "thơ", "tháng", "2", "năm", "1976", "tỉnh", "phong", "dinh", "trở", "thành", "một" ]
dallıca mustafakemalpaşa dallıca là một xã thuộc huyện mustafakemalpaşa tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 137 người
[ "dallıca", "mustafakemalpaşa", "dallıca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mustafakemalpaşa", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "137", "người" ]
xã black oak quận franklin arkansas xã black oak là một xã thuộc quận franklin tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 158 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "black", "oak", "quận", "franklin", "arkansas", "xã", "black", "oak", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "franklin", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "158", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
covarachía là một thị xã và đô thị ở departamento của colombia boyacá thuộc phân vùng northern boyacá
[ "covarachía", "là", "một", "thị", "xã", "và", "đô", "thị", "ở", "departamento", "của", "colombia", "boyacá", "thuộc", "phân", "vùng", "northern", "boyacá" ]
eristalis picea là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được fallén mô tả khoa học đầu tiên năm 1817 eristalis picea phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch
[ "eristalis", "picea", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "fallén", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817", "eristalis", "picea", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới", "đan", "mạch" ]
lindsaea linearis là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lindsaea", "linearis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lindsaeaceae", "loài", "này", "được", "sw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
patersonia maxwellii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được f muell f muell ex benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "patersonia", "maxwellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "f", "muell", "f", "muell", "ex", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
winamp dạng viết ngắn của windows amplifier trong tiếng anh là một trong những phần mềm nghe nhạc phổ biến nhất trên toàn thế giới với ước tính hơn 250 000 000 lần được cài đặt 2004 winamp có một giao điện đơn giản có thể thay đổi dễ sử dụng hỗ trợ nhiều dạng tập tin miễn phí và là một trong những phần mềm đầu tiên hỗ trợ chơi nhạc mp3 thuở ban đầu winamp được lập trình bởi justin frankel sau đó justin frankel rủ thêm một số bạn của mình để hoàn thiện thêm winamp và sáng lập nên nullsoft justin frankel rời nullsoft vào tháng 4 2004 vì bất đồng với cách điều hành độc tài của aol time warner công ty mẹ của nullsoft == lịch sử == === winamp1 và winamp2 === winamp bản đầu tiên phát hành vào tháng 6 1997 dưới dạng phần mềm chia sẻ tuy nhiên lúc này winamp vẫn còn rất nhiều hạn chế về nhiều mặt winamp 2 được phát hành năm 1998 vẫn dựa trên giao diện quen thuộc dưới dạng phần mềm miễn phí đã trở thành một cơn sốt trên internet và là một trong những phần mềm được tải về nhiều nhất === winamp3 === một dự án winamp khác đã được phát hành độc lập là winamp3 đánh vần là wina mp3 để đưa cụm từ mp3 vào trong cách đọc đây là phiên bản được viết lại hoàn toàn từ phiên bản winamp2 dựa trên nền tảng ứng dụng công nghệ wasabi cho
[ "winamp", "dạng", "viết", "ngắn", "của", "windows", "amplifier", "trong", "tiếng", "anh", "là", "một", "trong", "những", "phần", "mềm", "nghe", "nhạc", "phổ", "biến", "nhất", "trên", "toàn", "thế", "giới", "với", "ước", "tính", "hơn", "250", "000", "000", "lần", "được", "cài", "đặt", "2004", "winamp", "có", "một", "giao", "điện", "đơn", "giản", "có", "thể", "thay", "đổi", "dễ", "sử", "dụng", "hỗ", "trợ", "nhiều", "dạng", "tập", "tin", "miễn", "phí", "và", "là", "một", "trong", "những", "phần", "mềm", "đầu", "tiên", "hỗ", "trợ", "chơi", "nhạc", "mp3", "thuở", "ban", "đầu", "winamp", "được", "lập", "trình", "bởi", "justin", "frankel", "sau", "đó", "justin", "frankel", "rủ", "thêm", "một", "số", "bạn", "của", "mình", "để", "hoàn", "thiện", "thêm", "winamp", "và", "sáng", "lập", "nên", "nullsoft", "justin", "frankel", "rời", "nullsoft", "vào", "tháng", "4", "2004", "vì", "bất", "đồng", "với", "cách", "điều", "hành", "độc", "tài", "của", "aol", "time", "warner", "công", "ty", "mẹ", "của", "nullsoft", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "winamp1", "và", "winamp2", "===", "winamp", "bản", "đầu", "tiên", "phát", "hành", "vào", "tháng", "6", "1997", "dưới", "dạng", "phần", "mềm", "chia", "sẻ", "tuy", "nhiên", "lúc", "này", "winamp", "vẫn", "còn", "rất", "nhiều", "hạn", "chế", "về", "nhiều", "mặt", "winamp", "2", "được", "phát", "hành", "năm", "1998", "vẫn", "dựa", "trên", "giao", "diện", "quen", "thuộc", "dưới", "dạng", "phần", "mềm", "miễn", "phí", "đã", "trở", "thành", "một", "cơn", "sốt", "trên", "internet", "và", "là", "một", "trong", "những", "phần", "mềm", "được", "tải", "về", "nhiều", "nhất", "===", "winamp3", "===", "một", "dự", "án", "winamp", "khác", "đã", "được", "phát", "hành", "độc", "lập", "là", "winamp3", "đánh", "vần", "là", "wina", "mp3", "để", "đưa", "cụm", "từ", "mp3", "vào", "trong", "cách", "đọc", "đây", "là", "phiên", "bản", "được", "viết", "lại", "hoàn", "toàn", "từ", "phiên", "bản", "winamp2", "dựa", "trên", "nền", "tảng", "ứng", "dụng", "công", "nghệ", "wasabi", "cho" ]
acalypha cincta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "acalypha", "cincta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
cả các loài động vật thủy sinh khác các loài diều trong chi aviceda và các loài ưng trong chi accipiter có thể săn bắt các loài bò sát trong khi chúng đang bò trên cây còn các loài chim dạng ưng khác thì săn chúng khi đang bò trên mặt đất rắn là mục tiêu săn tìm của các loài diều ăn rắn circaetus spilornis và dryotriorchis == phân loại và phát sinh chủng loài == các dữ liệu tổ hình nhiễm sắc thể chỉ ra rằng các loài chim dạng ưng đã phân tích cho tới nay quả thực là một nhóm đơn ngành khác biệt nhưng việc nhóm này nên coi là một họ trong bộ cắt falconiformes hay bộ nào khác hoặc bộ của chính nó vẫn là vấn đề của sự ưa thích của mỗi tác giả trước khi có các kết quả phân tích dna bao hàm toàn diện thì một số tác giả đã từng xếp họ này vào bộ ưng accipitriformes nghiên cứu dna gần đây chỉ ra rằng các loài cắt không có quan hệ họ hàng gần với các loài chim săn mồi còn lại thay vì thế chúng có quan hệ họ hàng gần với các loài vẹt psittaciformes và sẻ passeriformes trong khi các họ pandionidae và sagittariidae là có quan hệ họ hàng gần nhất với họ accipitridae và chúng tạo thành một nhánh đơn ngành kể từ đó sự tách ra nhưng không phải là vị trí của cắt cận kề với vẹt và sẻ đã
[ "cả", "các", "loài", "động", "vật", "thủy", "sinh", "khác", "các", "loài", "diều", "trong", "chi", "aviceda", "và", "các", "loài", "ưng", "trong", "chi", "accipiter", "có", "thể", "săn", "bắt", "các", "loài", "bò", "sát", "trong", "khi", "chúng", "đang", "bò", "trên", "cây", "còn", "các", "loài", "chim", "dạng", "ưng", "khác", "thì", "săn", "chúng", "khi", "đang", "bò", "trên", "mặt", "đất", "rắn", "là", "mục", "tiêu", "săn", "tìm", "của", "các", "loài", "diều", "ăn", "rắn", "circaetus", "spilornis", "và", "dryotriorchis", "==", "phân", "loại", "và", "phát", "sinh", "chủng", "loài", "==", "các", "dữ", "liệu", "tổ", "hình", "nhiễm", "sắc", "thể", "chỉ", "ra", "rằng", "các", "loài", "chim", "dạng", "ưng", "đã", "phân", "tích", "cho", "tới", "nay", "quả", "thực", "là", "một", "nhóm", "đơn", "ngành", "khác", "biệt", "nhưng", "việc", "nhóm", "này", "nên", "coi", "là", "một", "họ", "trong", "bộ", "cắt", "falconiformes", "hay", "bộ", "nào", "khác", "hoặc", "bộ", "của", "chính", "nó", "vẫn", "là", "vấn", "đề", "của", "sự", "ưa", "thích", "của", "mỗi", "tác", "giả", "trước", "khi", "có", "các", "kết", "quả", "phân", "tích", "dna", "bao", "hàm", "toàn", "diện", "thì", "một", "số", "tác", "giả", "đã", "từng", "xếp", "họ", "này", "vào", "bộ", "ưng", "accipitriformes", "nghiên", "cứu", "dna", "gần", "đây", "chỉ", "ra", "rằng", "các", "loài", "cắt", "không", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "với", "các", "loài", "chim", "săn", "mồi", "còn", "lại", "thay", "vì", "thế", "chúng", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "với", "các", "loài", "vẹt", "psittaciformes", "và", "sẻ", "passeriformes", "trong", "khi", "các", "họ", "pandionidae", "và", "sagittariidae", "là", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "nhất", "với", "họ", "accipitridae", "và", "chúng", "tạo", "thành", "một", "nhánh", "đơn", "ngành", "kể", "từ", "đó", "sự", "tách", "ra", "nhưng", "không", "phải", "là", "vị", "trí", "của", "cắt", "cận", "kề", "với", "vẹt", "và", "sẻ", "đã" ]
soda == ẩm thực == bullet loại đồ uống có ga == hóa học == cách gọi của một số hợp chất có chứa natri như bullet natri cacbonat washing soda là chất tẩy bullet natri bicacbonat baking soda là bột nở bullet natri hydroxide là xút ăn da bullet natri oxit một loại oxit kim loại kiềm == thực vật == bullet salsola soda
[ "soda", "==", "ẩm", "thực", "==", "bullet", "loại", "đồ", "uống", "có", "ga", "==", "hóa", "học", "==", "cách", "gọi", "của", "một", "số", "hợp", "chất", "có", "chứa", "natri", "như", "bullet", "natri", "cacbonat", "washing", "soda", "là", "chất", "tẩy", "bullet", "natri", "bicacbonat", "baking", "soda", "là", "bột", "nở", "bullet", "natri", "hydroxide", "là", "xút", "ăn", "da", "bullet", "natri", "oxit", "một", "loại", "oxit", "kim", "loại", "kiềm", "==", "thực", "vật", "==", "bullet", "salsola", "soda" ]
vitis sinuata là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được pursh g don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "vitis", "sinuata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "pursh", "g", "don", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
vì các nhà nghiên cứu sử dụng các phương pháp khác nhau để nghiên cứu và xác định nên số lượng dự đoán của họ là khác nhau để biết chi tiết kỹ thuật xem dự đoán gen === danh sách các gen đã biết === sau đây là danh sách một số các gen trên nst 17 == các lô-cut thường gặp == xem hình 2 và hình 3 == hội chứng bệnh liên quan == bullet 17q21 31 microdeletion syndrome bullet alexander disease bullet andersen-tawil syndrome bullet aneurysmal bone cyst bullet birt-hogg-dubé syndrome bullet ung thư bàng quang bullet ung thư vú bullet bruck syndrome bullet camptomelic dysplasia bullet bệnh canavan bullet cerebroretinal microangiopathy with calcifications and cysts bullet charcot-marie-tooth disease bullet corticobasal degeneration bullet cystinosis bullet bệnh u sầu bullet hội chứng ehlers-danlos bullet hội chứng người cây hình 4 bullet galactosemia bullet glycogen storage disease type ii pompe disease bullet hereditary neuropathy with liability to pressure palsies bullet hội chứng howel–evans bullet hội chứng li-fraumeni bullet maturity onset diabetes of the young type 5 bullet hội chứng miller-dieker bullet multiple synostoses syndrome bullet neurofibromatosis type i bullet nonsyndromic deafness bullet obsessive compulsive disorder bullet osteogenesis imperfecta bullet hội chứng potocki-lupski bullet proximal symphalangism bullet hội chứng smith-magenis bullet usher syndrome bullet very long-chain acyl-coenzyme a dehydrogenase deficiency == xem thêm == bullet bộ nhiễm sắc thể người bullet kỹ thuật nhuộm băng g bullet lô-cut gen == tham khảo == bullet các đột biến gen tại nst 17 ở https www sciencedirect com topics medicine-and-dentistry chromosome-17 bullet trình tự dna của nst 17 và sắp xếp theo dòng dõi người ở https www ncbi nlm nih gov pmc articles pmc2610434 == chú thích == bullet gene card website https www genecards org cgi-bin carddisp pl gene=scn4a
[ "vì", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "sử", "dụng", "các", "phương", "pháp", "khác", "nhau", "để", "nghiên", "cứu", "và", "xác", "định", "nên", "số", "lượng", "dự", "đoán", "của", "họ", "là", "khác", "nhau", "để", "biết", "chi", "tiết", "kỹ", "thuật", "xem", "dự", "đoán", "gen", "===", "danh", "sách", "các", "gen", "đã", "biết", "===", "sau", "đây", "là", "danh", "sách", "một", "số", "các", "gen", "trên", "nst", "17", "==", "các", "lô-cut", "thường", "gặp", "==", "xem", "hình", "2", "và", "hình", "3", "==", "hội", "chứng", "bệnh", "liên", "quan", "==", "bullet", "17q21", "31", "microdeletion", "syndrome", "bullet", "alexander", "disease", "bullet", "andersen-tawil", "syndrome", "bullet", "aneurysmal", "bone", "cyst", "bullet", "birt-hogg-dubé", "syndrome", "bullet", "ung", "thư", "bàng", "quang", "bullet", "ung", "thư", "vú", "bullet", "bruck", "syndrome", "bullet", "camptomelic", "dysplasia", "bullet", "bệnh", "canavan", "bullet", "cerebroretinal", "microangiopathy", "with", "calcifications", "and", "cysts", "bullet", "charcot-marie-tooth", "disease", "bullet", "corticobasal", "degeneration", "bullet", "cystinosis", "bullet", "bệnh", "u", "sầu", "bullet", "hội", "chứng", "ehlers-danlos", "bullet", "hội", "chứng", "người", "cây", "hình", "4", "bullet", "galactosemia", "bullet", "glycogen", "storage", "disease", "type", "ii", "pompe", "disease", "bullet", "hereditary", "neuropathy", "with", "liability", "to", "pressure", "palsies", "bullet", "hội", "chứng", "howel–evans", "bullet", "hội", "chứng", "li-fraumeni", "bullet", "maturity", "onset", "diabetes", "of", "the", "young", "type", "5", "bullet", "hội", "chứng", "miller-dieker", "bullet", "multiple", "synostoses", "syndrome", "bullet", "neurofibromatosis", "type", "i", "bullet", "nonsyndromic", "deafness", "bullet", "obsessive", "compulsive", "disorder", "bullet", "osteogenesis", "imperfecta", "bullet", "hội", "chứng", "potocki-lupski", "bullet", "proximal", "symphalangism", "bullet", "hội", "chứng", "smith-magenis", "bullet", "usher", "syndrome", "bullet", "very", "long-chain", "acyl-coenzyme", "a", "dehydrogenase", "deficiency", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bộ", "nhiễm", "sắc", "thể", "người", "bullet", "kỹ", "thuật", "nhuộm", "băng", "g", "bullet", "lô-cut", "gen", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "các", "đột", "biến", "gen", "tại", "nst", "17", "ở", "https", "www", "sciencedirect", "com", "topics", "medicine-and-dentistry", "chromosome-17", "bullet", "trình", "tự", "dna", "của", "nst", "17", "và", "sắp", "xếp", "theo", "dòng", "dõi", "người", "ở", "https", "www", "ncbi", "nlm", "nih", "gov", "pmc", "articles", "pmc2610434", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "gene", "card", "website", "https", "www", "genecards", "org", "cgi-bin", "carddisp", "pl", "gene=scn4a" ]
lại do lỗi chọn thang đo từ cuối những năm 1980 các đầu đo sensor được modul hóa thực hiện số hóa tại chỗ và chuyển tới khối giao tiếp từ đó truyền lên bằng cáp đồng trục theo giao thức số qua khối điều khiển tới máy tính lúc đầu là máy chuyên dụng và nay là laptop một lần đo có thể ghép nhiều modul thực hiện hàng chục kênh đo nếu ghép được về nguyên lý đo còn người đo máy có thể chỉ cần đo một lần cho nhóm phương pháp đó ví dụ matrix borehole logging systems sản phẩm liên kết của advanced logic technology luxembourg và mount sopris instruments co mỹ tài liệu được phân tích bằng phần mềm chạy trên pc như wellcad đồng thời kỹ thuật đo đạc trong khi khoan logging while drilling lwd được phát triển trong thăm dò dầu khí sử dụng các công cụ và thiết bị đo đạc gắn vào đầu khoan bottom hole assembly bha với hai dạng bullet truyền số liệu lên trong khi khoan bằng dây hoặc bằng sóng áp suất trong dung dịch khoan thường với lưu tốc 10 bits sec bullet lưu số liệu trong bộ nhớ ở đầu đo và lấy ra khi kéo lên và được gọi là memory log == các phương pháp == các phương pháp đo được thực thi ở đầu đo cùng với phương pháp truyền thống thì những phương pháp mới đang được nghiên cứu phát triển các trang web giới thiệu về các phương
[ "lại", "do", "lỗi", "chọn", "thang", "đo", "từ", "cuối", "những", "năm", "1980", "các", "đầu", "đo", "sensor", "được", "modul", "hóa", "thực", "hiện", "số", "hóa", "tại", "chỗ", "và", "chuyển", "tới", "khối", "giao", "tiếp", "từ", "đó", "truyền", "lên", "bằng", "cáp", "đồng", "trục", "theo", "giao", "thức", "số", "qua", "khối", "điều", "khiển", "tới", "máy", "tính", "lúc", "đầu", "là", "máy", "chuyên", "dụng", "và", "nay", "là", "laptop", "một", "lần", "đo", "có", "thể", "ghép", "nhiều", "modul", "thực", "hiện", "hàng", "chục", "kênh", "đo", "nếu", "ghép", "được", "về", "nguyên", "lý", "đo", "còn", "người", "đo", "máy", "có", "thể", "chỉ", "cần", "đo", "một", "lần", "cho", "nhóm", "phương", "pháp", "đó", "ví", "dụ", "matrix", "borehole", "logging", "systems", "sản", "phẩm", "liên", "kết", "của", "advanced", "logic", "technology", "luxembourg", "và", "mount", "sopris", "instruments", "co", "mỹ", "tài", "liệu", "được", "phân", "tích", "bằng", "phần", "mềm", "chạy", "trên", "pc", "như", "wellcad", "đồng", "thời", "kỹ", "thuật", "đo", "đạc", "trong", "khi", "khoan", "logging", "while", "drilling", "lwd", "được", "phát", "triển", "trong", "thăm", "dò", "dầu", "khí", "sử", "dụng", "các", "công", "cụ", "và", "thiết", "bị", "đo", "đạc", "gắn", "vào", "đầu", "khoan", "bottom", "hole", "assembly", "bha", "với", "hai", "dạng", "bullet", "truyền", "số", "liệu", "lên", "trong", "khi", "khoan", "bằng", "dây", "hoặc", "bằng", "sóng", "áp", "suất", "trong", "dung", "dịch", "khoan", "thường", "với", "lưu", "tốc", "10", "bits", "sec", "bullet", "lưu", "số", "liệu", "trong", "bộ", "nhớ", "ở", "đầu", "đo", "và", "lấy", "ra", "khi", "kéo", "lên", "và", "được", "gọi", "là", "memory", "log", "==", "các", "phương", "pháp", "==", "các", "phương", "pháp", "đo", "được", "thực", "thi", "ở", "đầu", "đo", "cùng", "với", "phương", "pháp", "truyền", "thống", "thì", "những", "phương", "pháp", "mới", "đang", "được", "nghiên", "cứu", "phát", "triển", "các", "trang", "web", "giới", "thiệu", "về", "các", "phương" ]
abrocoma boliviensis là một loài động vật có vú trong họ abrocomidae bộ gặm nhấm loài này được glanz anderson mô tả năm 1990 == phân bố == loài này chỉ được tìm thấy ở manuel maría caballero bolivia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi đá của các khu rừng mây trong lãnh thổ bolivia chúng ăn thực vật và sống trong hang
[ "abrocoma", "boliviensis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "abrocomidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "glanz", "anderson", "mô", "tả", "năm", "1990", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "manuel", "maría", "caballero", "bolivia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "đá", "của", "các", "khu", "rừng", "mây", "trong", "lãnh", "thổ", "bolivia", "chúng", "ăn", "thực", "vật", "và", "sống", "trong", "hang" ]
tòa án hình sự quốc tế tên tiếng anh international criminal court tiếng pháp cour pénale internationale thường được gọi là các icc hoặc icct là một tòa án thường trực để truy tố các cá nhân phạm tội ác diệt chủng tội ác chống lại loài người tội ác chiến tranh và tội ác xâm lược mặc dù nó không thể hiện và sẽ không có cách nào trước 2017 có thể thực thi quyền tài phán xét xử các tội phạm xâm lược tòa án hình sự quốc tế icc ngày 15-9-2016 tuyên bố sẽ thụ lý các vụ án liên quan tới các tội ác hủy hoại môi trường khai thác tài nguyên thiên nhiên phi pháp và trưng thu trái pháp luật đất đai của người dân với sự thay đổi đáng kể này các nhà hoạt động và các luật sư cho biết trong các hợp đồng bàn giao đất trái phép dẫn tới việc phải dùng bạo lực di dời người dân các giám đốc điều hành doanh nghiệp hoặc các chính trị gia có thể phải chịu trách nhiệm trước luật pháp quốc tế == hình thành == sự thành lập tòa án có lẽ cấu thành cải cách quan trọng nhất của luật pháp quốc tế từ năm 1945 nó cung cấp thẩm quyền cho hai cơ quan của luật pháp quốc tế mà thực hiện xét xử các cá nhân nhân quyền và luật nhân đạo tòa này ra đời vào ngày 01 tháng 7 năm 2002-ngày hiệp ước thành
[ "tòa", "án", "hình", "sự", "quốc", "tế", "tên", "tiếng", "anh", "international", "criminal", "court", "tiếng", "pháp", "cour", "pénale", "internationale", "thường", "được", "gọi", "là", "các", "icc", "hoặc", "icct", "là", "một", "tòa", "án", "thường", "trực", "để", "truy", "tố", "các", "cá", "nhân", "phạm", "tội", "ác", "diệt", "chủng", "tội", "ác", "chống", "lại", "loài", "người", "tội", "ác", "chiến", "tranh", "và", "tội", "ác", "xâm", "lược", "mặc", "dù", "nó", "không", "thể", "hiện", "và", "sẽ", "không", "có", "cách", "nào", "trước", "2017", "có", "thể", "thực", "thi", "quyền", "tài", "phán", "xét", "xử", "các", "tội", "phạm", "xâm", "lược", "tòa", "án", "hình", "sự", "quốc", "tế", "icc", "ngày", "15-9-2016", "tuyên", "bố", "sẽ", "thụ", "lý", "các", "vụ", "án", "liên", "quan", "tới", "các", "tội", "ác", "hủy", "hoại", "môi", "trường", "khai", "thác", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "phi", "pháp", "và", "trưng", "thu", "trái", "pháp", "luật", "đất", "đai", "của", "người", "dân", "với", "sự", "thay", "đổi", "đáng", "kể", "này", "các", "nhà", "hoạt", "động", "và", "các", "luật", "sư", "cho", "biết", "trong", "các", "hợp", "đồng", "bàn", "giao", "đất", "trái", "phép", "dẫn", "tới", "việc", "phải", "dùng", "bạo", "lực", "di", "dời", "người", "dân", "các", "giám", "đốc", "điều", "hành", "doanh", "nghiệp", "hoặc", "các", "chính", "trị", "gia", "có", "thể", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "trước", "luật", "pháp", "quốc", "tế", "==", "hình", "thành", "==", "sự", "thành", "lập", "tòa", "án", "có", "lẽ", "cấu", "thành", "cải", "cách", "quan", "trọng", "nhất", "của", "luật", "pháp", "quốc", "tế", "từ", "năm", "1945", "nó", "cung", "cấp", "thẩm", "quyền", "cho", "hai", "cơ", "quan", "của", "luật", "pháp", "quốc", "tế", "mà", "thực", "hiện", "xét", "xử", "các", "cá", "nhân", "nhân", "quyền", "và", "luật", "nhân", "đạo", "tòa", "này", "ra", "đời", "vào", "ngày", "01", "tháng", "7", "năm", "2002-ngày", "hiệp", "ước", "thành" ]
othreis anguina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "othreis", "anguina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nhà nguyễn chữ nôm 茹阮 chữ hán 阮朝 hán-việt nguyễn triều là triều đại quân chủ cuối cùng trong lịch sử việt nam nhà nguyễn được thành lập sau khi nguyễn ánh gia long lên ngôi hoàng đế năm 1802 và kết thúc khi bảo đại thoái vị vào năm 1945 tổng cộng là 143 năm triều nguyễn là một triều đại đánh dấu nhiều thăng trầm trong lịch sử việt nam đặc biệt là cuộc xâm lược của người pháp giữa thế kỷ 19 từ năm 1802–1884 các vua nhà nguyễn nắm toàn quyền quản lý đất nước trải qua 4 đời vua gia long minh mạng thiệu trị tự đức gia long và sau đó là minh mạng đã cố gắng xây dựng việt nam trên cơ sở nền tảng nho giáo trong thời kỳ này nội bộ đất nước không ổn định triều nguyễn ít được lòng dân chỉ trong 60 năm đã xảy ra hơn 400 cuộc nổi dậy của người dân gia long tăng thuế khóa và lao dịch quá nặng khiến người dân bất bình đến thời minh mạng thì lại diễn ra nhiều cuộc chiến tranh giành lãnh thổ ở campuchia nên đã khiến ngân khố cạn kiệt đến thời tự đức thì mọi mặt của đất nước đều sút kém từ thập niên 1850 một nhóm trí thức việt nam tiêu biểu là nguyễn trường tộ đã nhận ra sự trì trệ của đất nước và yêu cầu học hỏi phương tây để phát triển công nghiệp –
[ "nhà", "nguyễn", "chữ", "nôm", "茹阮", "chữ", "hán", "阮朝", "hán-việt", "nguyễn", "triều", "là", "triều", "đại", "quân", "chủ", "cuối", "cùng", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "nhà", "nguyễn", "được", "thành", "lập", "sau", "khi", "nguyễn", "ánh", "gia", "long", "lên", "ngôi", "hoàng", "đế", "năm", "1802", "và", "kết", "thúc", "khi", "bảo", "đại", "thoái", "vị", "vào", "năm", "1945", "tổng", "cộng", "là", "143", "năm", "triều", "nguyễn", "là", "một", "triều", "đại", "đánh", "dấu", "nhiều", "thăng", "trầm", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "đặc", "biệt", "là", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "người", "pháp", "giữa", "thế", "kỷ", "19", "từ", "năm", "1802–1884", "các", "vua", "nhà", "nguyễn", "nắm", "toàn", "quyền", "quản", "lý", "đất", "nước", "trải", "qua", "4", "đời", "vua", "gia", "long", "minh", "mạng", "thiệu", "trị", "tự", "đức", "gia", "long", "và", "sau", "đó", "là", "minh", "mạng", "đã", "cố", "gắng", "xây", "dựng", "việt", "nam", "trên", "cơ", "sở", "nền", "tảng", "nho", "giáo", "trong", "thời", "kỳ", "này", "nội", "bộ", "đất", "nước", "không", "ổn", "định", "triều", "nguyễn", "ít", "được", "lòng", "dân", "chỉ", "trong", "60", "năm", "đã", "xảy", "ra", "hơn", "400", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "người", "dân", "gia", "long", "tăng", "thuế", "khóa", "và", "lao", "dịch", "quá", "nặng", "khiến", "người", "dân", "bất", "bình", "đến", "thời", "minh", "mạng", "thì", "lại", "diễn", "ra", "nhiều", "cuộc", "chiến", "tranh", "giành", "lãnh", "thổ", "ở", "campuchia", "nên", "đã", "khiến", "ngân", "khố", "cạn", "kiệt", "đến", "thời", "tự", "đức", "thì", "mọi", "mặt", "của", "đất", "nước", "đều", "sút", "kém", "từ", "thập", "niên", "1850", "một", "nhóm", "trí", "thức", "việt", "nam", "tiêu", "biểu", "là", "nguyễn", "trường", "tộ", "đã", "nhận", "ra", "sự", "trì", "trệ", "của", "đất", "nước", "và", "yêu", "cầu", "học", "hỏi", "phương", "tây", "để", "phát", "triển", "công", "nghiệp", "–" ]
oniscidea là một phân bộ động vật thuộc bộ chân đều lớp giáp mềm == phân loại == bullet phân thứ bộ nhánh diplocheta bullet phân thứ bộ holoverticata bullet nhánh tylida bullet nhánh microcheta bullet nhánh synocheta bullet nhánh crinocheta == tham khảo == bullet lists all genera published up to the end of 2001
[ "oniscidea", "là", "một", "phân", "bộ", "động", "vật", "thuộc", "bộ", "chân", "đều", "lớp", "giáp", "mềm", "==", "phân", "loại", "==", "bullet", "phân", "thứ", "bộ", "nhánh", "diplocheta", "bullet", "phân", "thứ", "bộ", "holoverticata", "bullet", "nhánh", "tylida", "bullet", "nhánh", "microcheta", "bullet", "nhánh", "synocheta", "bullet", "nhánh", "crinocheta", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lists", "all", "genera", "published", "up", "to", "the", "end", "of", "2001" ]
deveximentum là một danh pháp khoa học của một chi cá trong họ cá liệt bản địa của ấn độ dương và tây thái bình dương == vấn đề danh pháp == về vấn đề tính chính danh của danh pháp deveximentum trong tương quan với secutor xem bài secutor trong bài này công nhận deveximentum là danh pháp chính thức lấy theo fish base 2021 == từ nguyên == deveximentum bắt nguồn từ tính từ latinh devexum giống đực devexus giống cái devexa nghĩa là treo hoặc cúi xuống dốc xuống và danh từ mentum nghĩa là cằm nó là danh từ giống trung == đặc điểm == chi này khác leiognathus ở chỗ hàm dưới gần như thẳng đứng do đó miệng có thể kéo dài theo chiều ngang == các loài == 5 loài hiện được fish base 2021 công nhận bao gồm bullet deveximentum hanedai đồng nghĩa secutor hanedai bullet deveximentum indicium secutor indicius bullet deveximentum insidiator secutor insidiator cá liệt chấm bullet deveximentum interruptum secutor interruptus bullet deveximentum megalolepis secutor megalolepis deveximentum mekranensis do alavi-yeganeh et al mô tả năm 2021 chưa được fish base ghi nhận
[ "deveximentum", "là", "một", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "chi", "cá", "trong", "họ", "cá", "liệt", "bản", "địa", "của", "ấn", "độ", "dương", "và", "tây", "thái", "bình", "dương", "==", "vấn", "đề", "danh", "pháp", "==", "về", "vấn", "đề", "tính", "chính", "danh", "của", "danh", "pháp", "deveximentum", "trong", "tương", "quan", "với", "secutor", "xem", "bài", "secutor", "trong", "bài", "này", "công", "nhận", "deveximentum", "là", "danh", "pháp", "chính", "thức", "lấy", "theo", "fish", "base", "2021", "==", "từ", "nguyên", "==", "deveximentum", "bắt", "nguồn", "từ", "tính", "từ", "latinh", "devexum", "giống", "đực", "devexus", "giống", "cái", "devexa", "nghĩa", "là", "treo", "hoặc", "cúi", "xuống", "dốc", "xuống", "và", "danh", "từ", "mentum", "nghĩa", "là", "cằm", "nó", "là", "danh", "từ", "giống", "trung", "==", "đặc", "điểm", "==", "chi", "này", "khác", "leiognathus", "ở", "chỗ", "hàm", "dưới", "gần", "như", "thẳng", "đứng", "do", "đó", "miệng", "có", "thể", "kéo", "dài", "theo", "chiều", "ngang", "==", "các", "loài", "==", "5", "loài", "hiện", "được", "fish", "base", "2021", "công", "nhận", "bao", "gồm", "bullet", "deveximentum", "hanedai", "đồng", "nghĩa", "secutor", "hanedai", "bullet", "deveximentum", "indicium", "secutor", "indicius", "bullet", "deveximentum", "insidiator", "secutor", "insidiator", "cá", "liệt", "chấm", "bullet", "deveximentum", "interruptum", "secutor", "interruptus", "bullet", "deveximentum", "megalolepis", "secutor", "megalolepis", "deveximentum", "mekranensis", "do", "alavi-yeganeh", "et", "al", "mô", "tả", "năm", "2021", "chưa", "được", "fish", "base", "ghi", "nhận" ]
luperus abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được rosenhauer miêu tả khoa học năm 1856
[ "luperus", "abdominalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "rosenhauer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1856" ]
london đã ra mệnh lệnh tới cyrenaica là chỉ giữ lại lực lượng tối thiểu và chuyển số quân còn lại đến hy lạp trong chiến dịch lustre lực lượng sa mạc tây giờ là quân đoàn xiii sư đoàn úc số 6 được trang bị đầy đủ và không có nhiều tổn thất đến thay thế sư đoàn thiết giáp số 7 đã hoạt động được 8 tháng các trang thiết bị máy móc đã bị hao mòn và được rút về để sửa chữa trang bị lại 2 trung đoàn thuộc sư đoàn thiết giáp số 2 cùng với lực lượng sa mạc tây cũng bị hao mòn sư đoàn này chỉ còn lại 4 trung đoàn xe tăng sư đoàn úc số 6 tới hy lạp trong tháng 3 với một cụm lữ đoàn thiết giáp của sư đoàn thiết giáp số 2 phần còn lại của sư đoàn này và sư đoàn úc số 9 mới đến trừ 2 lữ đoàn và hầu hết lực lượng vận tải đã phái đến hy lạp được thay thế bởi 2 lữ đoàn trang bị kém thuộc sư đoàn úc số 7 sư đoàn này tiếp quản cyrenaica với giả định rằng quân ý sẽ không thể bắt đầu phản công cho đến tháng 5 cho dù có được đức tiếp viện đi nữa ==== cuộc tấn công thứ nhất của rommel ==== trong khi wavell giảm bớt lực lượng của mình tại bắc phi thì nhà độc tài đức adolf hitler trước thảm họa của nước
[ "london", "đã", "ra", "mệnh", "lệnh", "tới", "cyrenaica", "là", "chỉ", "giữ", "lại", "lực", "lượng", "tối", "thiểu", "và", "chuyển", "số", "quân", "còn", "lại", "đến", "hy", "lạp", "trong", "chiến", "dịch", "lustre", "lực", "lượng", "sa", "mạc", "tây", "giờ", "là", "quân", "đoàn", "xiii", "sư", "đoàn", "úc", "số", "6", "được", "trang", "bị", "đầy", "đủ", "và", "không", "có", "nhiều", "tổn", "thất", "đến", "thay", "thế", "sư", "đoàn", "thiết", "giáp", "số", "7", "đã", "hoạt", "động", "được", "8", "tháng", "các", "trang", "thiết", "bị", "máy", "móc", "đã", "bị", "hao", "mòn", "và", "được", "rút", "về", "để", "sửa", "chữa", "trang", "bị", "lại", "2", "trung", "đoàn", "thuộc", "sư", "đoàn", "thiết", "giáp", "số", "2", "cùng", "với", "lực", "lượng", "sa", "mạc", "tây", "cũng", "bị", "hao", "mòn", "sư", "đoàn", "này", "chỉ", "còn", "lại", "4", "trung", "đoàn", "xe", "tăng", "sư", "đoàn", "úc", "số", "6", "tới", "hy", "lạp", "trong", "tháng", "3", "với", "một", "cụm", "lữ", "đoàn", "thiết", "giáp", "của", "sư", "đoàn", "thiết", "giáp", "số", "2", "phần", "còn", "lại", "của", "sư", "đoàn", "này", "và", "sư", "đoàn", "úc", "số", "9", "mới", "đến", "trừ", "2", "lữ", "đoàn", "và", "hầu", "hết", "lực", "lượng", "vận", "tải", "đã", "phái", "đến", "hy", "lạp", "được", "thay", "thế", "bởi", "2", "lữ", "đoàn", "trang", "bị", "kém", "thuộc", "sư", "đoàn", "úc", "số", "7", "sư", "đoàn", "này", "tiếp", "quản", "cyrenaica", "với", "giả", "định", "rằng", "quân", "ý", "sẽ", "không", "thể", "bắt", "đầu", "phản", "công", "cho", "đến", "tháng", "5", "cho", "dù", "có", "được", "đức", "tiếp", "viện", "đi", "nữa", "====", "cuộc", "tấn", "công", "thứ", "nhất", "của", "rommel", "====", "trong", "khi", "wavell", "giảm", "bớt", "lực", "lượng", "của", "mình", "tại", "bắc", "phi", "thì", "nhà", "độc", "tài", "đức", "adolf", "hitler", "trước", "thảm", "họa", "của", "nước" ]
conilurus albipes là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được lichtenstein mô tả năm 1829
[ "conilurus", "albipes", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "lichtenstein", "mô", "tả", "năm", "1829" ]