text
stringlengths
1
7.22k
words
list
graphelmis verpa là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được jäch miêu tả khoa học năm 1985
[ "graphelmis", "verpa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "jäch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
procraerus ketambensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999
[ "procraerus", "ketambensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
lãnh họ lãnh hán tự 冷 pinyin lěng là họ của người việt nam và trung quốc được liệt kê ở vị trí thứ 377 trong văn bản cổ điển của bách gia tính triều đại tống vào năm 2008 đây là họ phổ biến thứ 246 ở trung quốc là họ của hơn 300 000 người == nguồn gốc == từ họ cơ bên trung quốc từ hà nam hồ bắc quảng tây dân tộc hán tr...
[ "lãnh", "họ", "lãnh", "hán", "tự", "冷", "pinyin", "lěng", "là", "họ", "của", "người", "việt", "nam", "và", "trung", "quốc", "được", "liệt", "kê", "ở", "vị", "trí", "thứ", "377", "trong", "văn", "bản", "cổ", "điển", "của", "bách", "gia", "tính", "tr...
plagiochila ovata là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được lindenb mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "plagiochila", "ovata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "lindenb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
selasphorus calliope là một loài chim trong họ trochilidae
[ "selasphorus", "calliope", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trochilidae" ]
ağaçsaray kemah ağaçsaray là một xã thuộc huyện kemah tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 71 người
[ "ağaçsaray", "kemah", "ağaçsaray", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kemah", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "71", "người" ]
bazzania stresemannii là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được herzog n kitag miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1979
[ "bazzania", "stresemannii", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "n", "kitag", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
gordon haigh 18 tháng 8 năm 1921 – 22 tháng 8 năm 2011 là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí tiền đạo tầm xa sau khi thi đấu 18 trận cho burnley trong bốn mùa giải sau thế chiến thứ hai ông là cầu thủ còn sống thọ thứ hai cho đến lúc mất ngày 22 tháng 8 năm 2011 bốn ngày sau sinh nhật lần thứ 90– chỉ đ...
[ "gordon", "haigh", "18", "tháng", "8", "năm", "1921", "–", "22", "tháng", "8", "năm", "2011", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "từng", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "tầm", "xa", "sau", "khi", "thi", "đấu", ...
hành và ngay lập tức no 1 itunes ở 11 nước hong kong indonesia lào macau malaysia panama peru singapore đài loan thái lan và vietnam đứng thứ 24 tại canada và 26 tại mỹ trong nước tất cả các ca khúc trong album đều nằm trong top10 các bảng xếp hạng rhythm ta no 1 genie olleh naver và soribada debut stage của nhóm là rh...
[ "hành", "và", "ngay", "lập", "tức", "no", "1", "itunes", "ở", "11", "nước", "hong", "kong", "indonesia", "lào", "macau", "malaysia", "panama", "peru", "singapore", "đài", "loan", "thái", "lan", "và", "vietnam", "đứng", "thứ", "24", "tại", "canada", "và",...
miền núi nghiên cứu cây thuốc và chuyển giao công nghệ từ năm 2004 đến nay đã triển khai 48 đề tài cấp bộ 214 đề tài cấp cơ sở nckh là cơ sở cho luận văn khóa luận tốt nghiệp của nghiên cứu sinh học viên cao học và sinh viên nhà trường đã chuyển giao công nghệ 6 đề tài có ý nghĩa thiết thực cho các sở y tế bắc kạn yên ...
[ "miền", "núi", "nghiên", "cứu", "cây", "thuốc", "và", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "từ", "năm", "2004", "đến", "nay", "đã", "triển", "khai", "48", "đề", "tài", "cấp", "bộ", "214", "đề", "tài", "cấp", "cơ", "sở", "nckh", "là", "cơ", "sở", "cho"...
nhà quyền quý bị hãm hại đến chết bá tánh đã xây cho anh một ngôi mộ lớn còn chúc anh đài là hiệp nữ thời minh chuyên cướp của người giàu chia cho người nghèo sau này cũng bị bọn quý tộc kết hợp với tham quan ô lại sát hại để tưởng nhớ hai người dân chúng địa phương đã an táng họ chung phần mộ xem như kết hôn dưới âm p...
[ "nhà", "quyền", "quý", "bị", "hãm", "hại", "đến", "chết", "bá", "tánh", "đã", "xây", "cho", "anh", "một", "ngôi", "mộ", "lớn", "còn", "chúc", "anh", "đài", "là", "hiệp", "nữ", "thời", "minh", "chuyên", "cướp", "của", "người", "giàu", "chia", "cho", ...
chiếc fairphone 2 chiếc điện thoại thông minh mô đun đầu tiên được phát hành rộng rãi và được bắt đầu mở bán vào tháng 12 năm đó vào năm 2016 đã có thêm hai nhà sản xuất cho ra mắt các dòng điện thoại với hệ thống phụ kiện mô đun lg electronics đã cho ra mắt chiếc điện thoại thông minh lg g5 cho phép gắn các mô đun bên...
[ "chiếc", "fairphone", "2", "chiếc", "điện", "thoại", "thông", "minh", "mô", "đun", "đầu", "tiên", "được", "phát", "hành", "rộng", "rãi", "và", "được", "bắt", "đầu", "mở", "bán", "vào", "tháng", "12", "năm", "đó", "vào", "năm", "2016", "đã", "có", "th...
cư thường trực đầu tiên của anh tại tân thế giới là jamestown khu định cư được đặt theo tên quốc vương james i và do christopher newport thành lập vào tháng 5 năm 1607 năm 1619 những người thực dân thu được quyền lực lớn hơn khi có một cơ quan lập pháp được bầu ra mang tên thị dân viện house of burgesses công ty london...
[ "cư", "thường", "trực", "đầu", "tiên", "của", "anh", "tại", "tân", "thế", "giới", "là", "jamestown", "khu", "định", "cư", "được", "đặt", "theo", "tên", "quốc", "vương", "james", "i", "và", "do", "christopher", "newport", "thành", "lập", "vào", "tháng", ...
meriania acida là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được markgr wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "meriania", "acida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "markgr", "wurdack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
chập vô số trạng thái khả dĩ mỗi trạng thái gắn với một xác suất tuy nhiên khi thực hiện quan sát quan sát viên không thấy đối tượng trong trạng thái chồng chập mà chỉ thấy một trạng thái duy nhất của đối tượng được quan sát hugh everett lý giải hiện tượng này bằng mô hình toán học trong đó mỗi khi phép đo được thực hi...
[ "chập", "vô", "số", "trạng", "thái", "khả", "dĩ", "mỗi", "trạng", "thái", "gắn", "với", "một", "xác", "suất", "tuy", "nhiên", "khi", "thực", "hiện", "quan", "sát", "quan", "sát", "viên", "không", "thấy", "đối", "tượng", "trong", "trạng", "thái", "chồng...
sura xanthopyga là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được biết đến ở kenya và uganda
[ "sura", "xanthopyga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sesiidae", "nó", "được", "biết", "đến", "ở", "kenya", "và", "uganda" ]
madaguddanahalli channarayapatna madaguddanahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "madaguddanahalli", "channarayapatna", "madaguddanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
vấn đề của các nghiên cứu ban đầu về nps là họ đã không sử dụng một số liệu tương tự cho nps ví dụ keiningham et al 2007 morgan và rego 2006 kết luận chung của các nghiên cứu ban đầu là nps không phải là một số liệu nên được ưu tiên cho sự hài lòng của khách hàng nhiều nghiên cứu gần đây đã cung cấp một cái nhìn đa sắc...
[ "vấn", "đề", "của", "các", "nghiên", "cứu", "ban", "đầu", "về", "nps", "là", "họ", "đã", "không", "sử", "dụng", "một", "số", "liệu", "tương", "tự", "cho", "nps", "ví", "dụ", "keiningham", "et", "al", "2007", "morgan", "và", "rego", "2006", "kết", "...
fukushima shinta
[ "fukushima", "shinta" ]
xã trondhjem quận otter tail minnesota xã trondhjem là một xã thuộc quận otter tail tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 192 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "trondhjem", "quận", "otter", "tail", "minnesota", "xã", "trondhjem", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "otter", "tail", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "192", "người", "==", "xem", ...
nhiệt độ không khí cao với điều kiện nhiệt ẩm cao không khí có sự bất ổn định lớn xáo trộn rất mạnh dòng không khí chuyển động đi lên đưa khối mây nóng ẩm lên rất cao vượt qua tầng đối lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm cho đến mức 0 độ c hơi nước bị ngưng kết và đóng băng khi hạt đủ lớn thắng được lực trọng trường rơ...
[ "nhiệt", "độ", "không", "khí", "cao", "với", "điều", "kiện", "nhiệt", "ẩm", "cao", "không", "khí", "có", "sự", "bất", "ổn", "định", "lớn", "xáo", "trộn", "rất", "mạnh", "dòng", "không", "khí", "chuyển", "động", "đi", "lên", "đưa", "khối", "mây", "nón...
yavaşlar demirci yavaşlar là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 120 người
[ "yavaşlar", "demirci", "yavaşlar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "demirci", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "120", "người" ]
fridericia carichanensis là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được kunth l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "fridericia", "carichanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "kunth", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
camarea sericea là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được a st -hil mô tả khoa học đầu tiên năm 1823
[ "camarea", "sericea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "a", "st", "-hil", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1823" ]
phương bắc khi ấy tùng mạc đô đốc lý tận trung và anh vợ là thành châu thứ sử tôn vạn vinh vốn là người khiết đan oán hận vì sự ngược đãi của nhà đường đối với khiết đan từ trước nên khi võ hoàng lên ngôi đã chính thức nổi loạn công hãm doanh châu giết thứ sử là triệu văn hối lý tận trung tự xưng là vô thượng khả hãn 無...
[ "phương", "bắc", "khi", "ấy", "tùng", "mạc", "đô", "đốc", "lý", "tận", "trung", "và", "anh", "vợ", "là", "thành", "châu", "thứ", "sử", "tôn", "vạn", "vinh", "vốn", "là", "người", "khiết", "đan", "oán", "hận", "vì", "sự", "ngược", "đãi", "của", "nhà...
thoracibidion buquetii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "thoracibidion", "buquetii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
argidia hyperythra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "argidia", "hyperythra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
junco là một chi chim trong họ emberizidae
[ "junco", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "emberizidae" ]
11 năm 2010 minaj hé lộ một nhân cách mới có tên minaj teresa là một bản ngã với những bộ tóc giả sặc sỡ tự gọi mình là người hàn gắn của fan hâm mộ sau đó cô công bố thêm một bản ngã nữa mang tên rosa khi phát âm kéo dài chữ r để kỉ niệm lần xuất hiện trên chương trình talk show lopez tonight vào tháng 12 năm 2010 một...
[ "11", "năm", "2010", "minaj", "hé", "lộ", "một", "nhân", "cách", "mới", "có", "tên", "minaj", "teresa", "là", "một", "bản", "ngã", "với", "những", "bộ", "tóc", "giả", "sặc", "sỡ", "tự", "gọi", "mình", "là", "người", "hàn", "gắn", "của", "fan", "hâm...
nhà dạy con học dạy cho cả những đứa trẻ hàng xóm rồi đột ngột qua đời vào tết mậu thân 1968 vì đạn lạc === cộng tác === ông tăng duyệt rất rộng rãi trong việc chi tiêu từng nhiều lần bỏ tiền mời toàn bộ ban hợp ca thăng long về huế biểu diễn bao ăn ở vui chơi bỏ tiền mua hết vé rồi tặng người quen để họ vào xem cho ch...
[ "nhà", "dạy", "con", "học", "dạy", "cho", "cả", "những", "đứa", "trẻ", "hàng", "xóm", "rồi", "đột", "ngột", "qua", "đời", "vào", "tết", "mậu", "thân", "1968", "vì", "đạn", "lạc", "===", "cộng", "tác", "===", "ông", "tăng", "duyệt", "rất", "rộng", "...
paziella là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai chi paziella đã trở thành đồng nghĩa của poirieria paziella jousseaume 1880 == các loài == các loài thuộc chi paziella bao gồm bullet paziella hystricina dall 1889 đồng nghĩa của bouchetia hystricina bullet paziella nutt...
[ "paziella", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "chi", "paziella", "đã", "trở", "thành", "đồng", "nghĩa", "của", "poirieria", "paziella"...
athemistus monticola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "athemistus", "monticola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xã grisham quận montgomery illinois xã grisham là một xã thuộc quận montgomery tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 629 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "grisham", "quận", "montgomery", "illinois", "xã", "grisham", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "montgomery", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "629", "người", "==", "xem", "thêm", "=="...
lời phê bình đánh giá của gameranking và 78 100 từ 23 lời phê bình đánh giá của metacritic giống như người tiền nhiệm của nó warband được khen ngợi là một trò chơi chi phí thấp và khả năng chơi lại và tuổi thọ lớn hơn nhiều so với những game của các studio đương thời tuy nhiên một số người chơi cảm thấy việc mô tả warb...
[ "lời", "phê", "bình", "đánh", "giá", "của", "gameranking", "và", "78", "100", "từ", "23", "lời", "phê", "bình", "đánh", "giá", "của", "metacritic", "giống", "như", "người", "tiền", "nhiệm", "của", "nó", "warband", "được", "khen", "ngợi", "là", "một", "...
shin kamen rider prologue == nội dung == bác sĩ daimon kazamatsuri và giichi onizuka là hai nhà di truyền học nghiên cứu các phương pháp chữa trị các bệnh như aids và ung thư bằng cách thực hiện các thí nghiệm để biến đổi gen của con người đối tượng thử nghiệm shin kazamatsuri là con trai của bác sĩ kazamatsuri hoạt độ...
[ "shin", "kamen", "rider", "prologue", "==", "nội", "dung", "==", "bác", "sĩ", "daimon", "kazamatsuri", "và", "giichi", "onizuka", "là", "hai", "nhà", "di", "truyền", "học", "nghiên", "cứu", "các", "phương", "pháp", "chữa", "trị", "các", "bệnh", "như", "a...
tellima glabra là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được nutt steud miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "tellima", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "nutt", "steud", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
warsaw accordion quintet đoàn nhạc đã kết thúc hoạt động vào năm 1994 nhưng năm 1999 giáo sư włodzimierz lech puchnowski đã khởi xướng sự hồi sinh của warsaw accordion quintet với một đội hình hoàn toàn mới == warsaw accordion quintet từ năm 1999 == từ năm 1999 quintet warsaw accordion đã thực hiện hơn một trăm buổi hò...
[ "warsaw", "accordion", "quintet", "đoàn", "nhạc", "đã", "kết", "thúc", "hoạt", "động", "vào", "năm", "1994", "nhưng", "năm", "1999", "giáo", "sư", "włodzimierz", "lech", "puchnowski", "đã", "khởi", "xướng", "sự", "hồi", "sinh", "của", "warsaw", "accordion", ...
lioux là một xã trong tỉnh vaucluse thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 315 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "lioux", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "vaucluse", "thuộc", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "315", "mét", "trên", "mực", "nước",...
bocula tuhanensis là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở borneo == liên kết ngoài == bullet moths of borneo
[ "bocula", "tuhanensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "borneo", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "moths", "of", "borneo" ]
chlormadinone acetate cma được bán dưới tên thương hiệu belara lutéran và prostal số những người khác là một progestin và antiandrogen thuốc được sử dụng trong thuốc tránh thai để ngăn ngừa mang thai như một thành phần của liệu pháp hormon mãn kinh trong điều trị rối loạn phụ khoa và trong điều trị tình trạng nội tiết ...
[ "chlormadinone", "acetate", "cma", "được", "bán", "dưới", "tên", "thương", "hiệu", "belara", "lutéran", "và", "prostal", "số", "những", "người", "khác", "là", "một", "progestin", "và", "antiandrogen", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "trong", "thuốc", "tránh", ...
vị trí của quân trung quốc và quét mìn trên sông dương tử nhiều thủy thủ đoàn bị thương hoặc bị giết bởi hỏa lực nhẹ của quân trung quốc trước khi snlf có thể chiếm được pháo đài mã đáng khoảng năm 1940 seta được trang bị hai súng phòng không 80mm 40 li và năm súng máy hotchkiss 13 2 mm từ ngày 4 tháng 11 năm 1941 nó đ...
[ "vị", "trí", "của", "quân", "trung", "quốc", "và", "quét", "mìn", "trên", "sông", "dương", "tử", "nhiều", "thủy", "thủ", "đoàn", "bị", "thương", "hoặc", "bị", "giết", "bởi", "hỏa", "lực", "nhẹ", "của", "quân", "trung", "quốc", "trước", "khi", "snlf", ...
polygala santanderensis là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được killip steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "polygala", "santanderensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "killip", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
official website of the grzegorz fitelberg international competition for conductors
[ "official", "website", "of", "the", "grzegorz", "fitelberg", "international", "competition", "for", "conductors" ]
thứ 12 ==== được tổ chức vào 1 6 2014 tại los angeles hoa kỳ === lần thứ 20 === bullet kịch bản xuất sắc nhất của phim điện ảnh ngô kinh lư nghị đổng quần cao nham chiến lang bullet diễn viên mới xuất sắc nhất lưu hạo nhiên thám tử phố tàu bullet đạo diễn mới xuất sắc nhất ngô kinh bullet chỉ đạo diễn xuất xuất sắc nhấ...
[ "thứ", "12", "====", "được", "tổ", "chức", "vào", "1", "6", "2014", "tại", "los", "angeles", "hoa", "kỳ", "===", "lần", "thứ", "20", "===", "bullet", "kịch", "bản", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "phim", "điện", "ảnh", "ngô", "kinh", "lư", "nghị", "...
một hạch cứng dày chứa hạt giống những hạch này khi khô sẽ bung ra ở một đầu để lộ ra từ 2 đến 3 hạt giống các hạt marula có vị khá ngon nên được rất nhiều loài vật tìm kiếm đặc biệt là các loài gặm nhấm nhỏ == phân loại == tên chung sclerocarya là bắt nguồn từ tiếng hy lạp cổ từ skleros có nghĩa là cứng và karyon có n...
[ "một", "hạch", "cứng", "dày", "chứa", "hạt", "giống", "những", "hạch", "này", "khi", "khô", "sẽ", "bung", "ra", "ở", "một", "đầu", "để", "lộ", "ra", "từ", "2", "đến", "3", "hạt", "giống", "các", "hạt", "marula", "có", "vị", "khá", "ngon", "nên", ...
leptocerina integra là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "leptocerina", "integra", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
asplenium obliquum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được g forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1786 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "obliquum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "g", "forst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1786", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
semiothisa infabricata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "infabricata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
huperzia megastachya là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được baker tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "huperzia", "megastachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thạch", "tùng", "loài", "này", "được", "baker", "tardieu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
tepeköy elâzığ tepeköy là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 86 người
[ "tepeköy", "elâzığ", "tepeköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "elâzığ", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "86", "người" ]
roman alekseev làm bộ phim ca nhạc chervona ruta червона рута kể về mối tình giữa cô sơn nữ vùng bukovina với chàng trai thành phố donetsk sofia rotaru được chọn vào vai nữ chính bà cùng các ca sĩ khác thể hiện các bài hát của nhà thơ nhạc sĩ vladimir ivasyuk trong đó nổi nhất là bài chervona ruta bộ phim thành công va...
[ "roman", "alekseev", "làm", "bộ", "phim", "ca", "nhạc", "chervona", "ruta", "червона", "рута", "kể", "về", "mối", "tình", "giữa", "cô", "sơn", "nữ", "vùng", "bukovina", "với", "chàng", "trai", "thành", "phố", "donetsk", "sofia", "rotaru", "được", "chọn", ...
carex otomana là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được a m molina acedo llamas mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "carex", "otomana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "a", "m", "molina", "acedo", "llamas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
elaphoglossum mathewsii là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được fée t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "elaphoglossum", "mathewsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "fée", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
tetragnatha trituberculata là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha trituberculata được miêu tả năm 1992 bởi gillespie
[ "tetragnatha", "trituberculata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tetragnatha", "tetragnatha", "trituberculata", "được", "miêu", "tả", "năm", "1992", "bởi", "gillespie" ]
gondo yusuke yusuke gondo sinh ngày 7 tháng 10 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yusuke gondo đã từng chơi cho consadole sapporo mito hollyhock và zweigen kanazawa
[ "gondo", "yusuke", "yusuke", "gondo", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yusuke", "gondo", "đã", "từng", "chơi", "cho", ...
pyongyang marathon hay có tên khác là giải marathon quốc tế mangyongdae mangyongdae prize international marathon là một giải marathon hằng năm được tổ chức vào tháng 4 tại pyongyang thủ đô của bắc triều tiên nó là một phần trong hệ thống iaaf bronze label road race cuộc đua được tổ chức lần đầu tiên vào năm 1981 dành c...
[ "pyongyang", "marathon", "hay", "có", "tên", "khác", "là", "giải", "marathon", "quốc", "tế", "mangyongdae", "mangyongdae", "prize", "international", "marathon", "là", "một", "giải", "marathon", "hằng", "năm", "được", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "4", "tại", ...
juniperus talassica là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được lipsky mô tả khoa học đầu tiên
[ "juniperus", "talassica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cupressaceae", "loài", "này", "được", "lipsky", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
aleksandr nikolayevich ostrovsky alexander nikolayevich ostrovsky 12 tháng 4 năm 1823 moskva đế quốc nga 14 tháng 6 năm 1886 shchelykovo kostroma governorate đế quốc nga là nhà viết kịch người nga thường được coi là người đại diện vĩ đại cho thời kì hiện thực nga là tác giả của 47 vở kịch nguyên thủy ostrovsky gần như ...
[ "aleksandr", "nikolayevich", "ostrovsky", "alexander", "nikolayevich", "ostrovsky", "12", "tháng", "4", "năm", "1823", "moskva", "đế", "quốc", "nga", "14", "tháng", "6", "năm", "1886", "shchelykovo", "kostroma", "governorate", "đế", "quốc", "nga", "là", "nhà", ...
ariston albicans là một loài nhện trong họ uloboridae loài này thuộc chi ariston ariston albicans được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1896
[ "ariston", "albicans", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "uloboridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ariston", "ariston", "albicans", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
giác ở trạng thái này hành giả kiểm soát tâm không mờ mịt mê lầm chạy theo ngoài thanh sắc tuy chỉ mới bắt đầu chưa phải đã vào sâu trong quá trình tu tập hành giả cần cẩn thận tác ý tránh kiêu căng kiêu mạn bullet chánh định सम्यक्समाधिः 正定་ tập trung chân chính hành giả kiên trì thực hành tu tập để vượt qua 4 tầng th...
[ "giác", "ở", "trạng", "thái", "này", "hành", "giả", "kiểm", "soát", "tâm", "không", "mờ", "mịt", "mê", "lầm", "chạy", "theo", "ngoài", "thanh", "sắc", "tuy", "chỉ", "mới", "bắt", "đầu", "chưa", "phải", "đã", "vào", "sâu", "trong", "quá", "trình", "tu...
nokia n91 là điện thoại chuyên cho nghe nhạc đầu tiên của hãng điện thoại phần lan nó có thể nghe nhạc liên tục trong 15 giờ == tổng quan == lớp vỏ n91 được thiết kế bằng làm từ thép không gỉ và có những nút bấm chuyên dụng cho nghe nhạc như một máy ipod điểm đặc biệt nhất của n91 là nó được tích hợp sẵn một ổ cứng có ...
[ "nokia", "n91", "là", "điện", "thoại", "chuyên", "cho", "nghe", "nhạc", "đầu", "tiên", "của", "hãng", "điện", "thoại", "phần", "lan", "nó", "có", "thể", "nghe", "nhạc", "liên", "tục", "trong", "15", "giờ", "==", "tổng", "quan", "==", "lớp", "vỏ", "n9...
mimolophioides usambaricus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimolophioides", "usambaricus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
traminda striata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "traminda", "striata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quyền lgbt ở gibraltar quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới tiếng anh lesbian gay bisexual and transgender đã phát triển đáng kể trong những thập kỷ qua tại lãnh thổ hải ngoại của anh của gibraltar hoạt động tình dục đồng giới đã được hợp pháp từ năm 1993 và độ tuổi đồng ý đã được cân bằng 16 vào n...
[ "quyền", "lgbt", "ở", "gibraltar", "quyền", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "và", "chuyển", "giới", "tiếng", "anh", "lesbian", "gay", "bisexual", "and", "transgender", "đã", "phát", "triển", "đáng", "kể", "trong", "những", "thậ...
đã được tính đến trong những cải tiến gần đây trong việc chế tạo thiết bị và phân tích của thiên văn học tuy đây là một lĩnh vực mới của thiên văn học – tài liệu xuất bản đầu tiên tuyên bố đã phát hiện một hành tinh ngoài hệ mặt trời xuất hiện năm 1989 — có lẽ các hành tinh dường như thích hợp cho sự sống phát triển sẽ...
[ "đã", "được", "tính", "đến", "trong", "những", "cải", "tiến", "gần", "đây", "trong", "việc", "chế", "tạo", "thiết", "bị", "và", "phân", "tích", "của", "thiên", "văn", "học", "tuy", "đây", "là", "một", "lĩnh", "vực", "mới", "của", "thiên", "văn", "học...
tipula densursi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "densursi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
nổi bật là olearia ranii và alseuosmia quercifolia hệ động vật bản địa trong hồ bao gồm koura đảo bắc hay tôm sông đảo bắc paranephrops planifrons và kokopu hoặc cá trắng nhỏ các loài galaxias hồ được ghi nhận có nhiều đàn cá hồi nâu salmo trutta và cá hồi cầu vồng oncorhynchus mykiss được đưa đến từ châu âu và califor...
[ "nổi", "bật", "là", "olearia", "ranii", "và", "alseuosmia", "quercifolia", "hệ", "động", "vật", "bản", "địa", "trong", "hồ", "bao", "gồm", "koura", "đảo", "bắc", "hay", "tôm", "sông", "đảo", "bắc", "paranephrops", "planifrons", "và", "kokopu", "hoặc", "cá"...
john eves john robert eves 28 tháng 2 năm 1922 – 2007 là một cầu thủ bóng đá người anh có 177 lần ra sân ở football league thi đấu cho darlington trong những năm sau thế chiến thứ hai ông thi đấu ở vị trí hậu vệ eves bắt đầu sự nghiệp bóng đá với sunderland ông có nhiều lần ra sân trong thời chiến bao gồm trận chung kế...
[ "john", "eves", "john", "robert", "eves", "28", "tháng", "2", "năm", "1922", "–", "2007", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "có", "177", "lần", "ra", "sân", "ở", "football", "league", "thi", "đấu", "cho", "darlington", "trong", ...
chelidonium zaitzevi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chelidonium", "zaitzevi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bezděkov klatovy bezděkov là một làng thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "bezděkov", "klatovy", "bezděkov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "klatovy", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
eucremastus pugillator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eucremastus", "pugillator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
không được đại binh nhà mạc nên yếu thế dần nguyễn quyện thấy vậy bảo tướng sĩ rằng rồi đốc quân đuổi theo và bắt được cảnh hoan đem về thăng long đại việt sử ký toàn thư ghi rằng từ đấy oai thanh của nguyễn quyện ngày một lừng lẫy trở thành viên danh tướng của họ mạc các tướng hùng tôi giỏi cả miền giang đông đều cho ...
[ "không", "được", "đại", "binh", "nhà", "mạc", "nên", "yếu", "thế", "dần", "nguyễn", "quyện", "thấy", "vậy", "bảo", "tướng", "sĩ", "rằng", "rồi", "đốc", "quân", "đuổi", "theo", "và", "bắt", "được", "cảnh", "hoan", "đem", "về", "thăng", "long", "đại", ...
dàng dj swivel khẳng định bài hát trải qua rất nhiều cung bậc cảm xúc khác nhau từ đầu đến cuối == đón nhận == grammy mô tả bài hát là một nghệ thuật-pop nhìn về tương lai trong khi billboard cho rằng đây là một phần tuyên bố lớn và đặt giai điệu chung của là lạc quan tại hoa kỳ bài hát đã bán được 15 000 bản kỹ thuật ...
[ "dàng", "dj", "swivel", "khẳng", "định", "bài", "hát", "trải", "qua", "rất", "nhiều", "cung", "bậc", "cảm", "xúc", "khác", "nhau", "từ", "đầu", "đến", "cuối", "==", "đón", "nhận", "==", "grammy", "mô", "tả", "bài", "hát", "là", "một", "nghệ", "thuật-...
lữ đoàn đặc công 429 quân đội nhân dân việt nam lữ đoàn đặc công 429 là một đơn vị đặc công bộ cấp lữ đoàn của quân đội nhân dân việt nam chịu sự chỉ huy trực tiếp của bộ tư lệnh binh chủng đặc công lữ đoàn đặc công 429 tiền thân là trung đoàn đặc công 429 thành lập ngày 4 tháng 2 năm 1969 tại chiến khu dương minh châu...
[ "lữ", "đoàn", "đặc", "công", "429", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "lữ", "đoàn", "đặc", "công", "429", "là", "một", "đơn", "vị", "đặc", "công", "bộ", "cấp", "lữ", "đoàn", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "chịu", "sự...
tulsa là thành phố lớn thứ hai của tiểu bang oklahoma và là thành phố lớn thứ 47 của hoa kỳ dân số ước tính năm 2009 là 389 625 người vùng đô thị tulsa là 929 015 người thành phố này là quận lỵ của quận tulsa quận đông nhất ở oklahoma == liên kết ngoài == bullet official city website bullet tulsa chamber of commerce bu...
[ "tulsa", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "hai", "của", "tiểu", "bang", "oklahoma", "và", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "47", "của", "hoa", "kỳ", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2009", "là", "389", "625", "người", "vùng", "đô", "thị", ...
nhiệm tại mỗi thời điểm chỉ thực hiện một thao tác duy nhất nói một cách khác ms-dos chỉ cho phép chạy một ứng dụng duy nhất tại mỗi thời điểm điều này khác hẳn với windows vốn là một hệ điều hành đa nhiệm multi-tasking người dùng có thể thi hành nhiều ứng dụng cùng một lúc mặc dù vậy về sau người ta đã thiết kế một số...
[ "nhiệm", "tại", "mỗi", "thời", "điểm", "chỉ", "thực", "hiện", "một", "thao", "tác", "duy", "nhất", "nói", "một", "cách", "khác", "ms-dos", "chỉ", "cho", "phép", "chạy", "một", "ứng", "dụng", "duy", "nhất", "tại", "mỗi", "thời", "điểm", "điều", "này", ...
theo thứ tự từng đôi một như sau bullet kim dữ lan đào và bình san điệp thúy cảnh kim dữ là địa điểm hiểm yếu của địa thế thì đối lại cảnh bình san lại là cảnh trí an nhàn thanh tú bullet tiêu tự thần chung và giang thành dạ cổ tiếng chuông chùa tiêu nhằm đối lại tiếng trống ở đồn giang thành bullet thạch động thôn vân...
[ "theo", "thứ", "tự", "từng", "đôi", "một", "như", "sau", "bullet", "kim", "dữ", "lan", "đào", "và", "bình", "san", "điệp", "thúy", "cảnh", "kim", "dữ", "là", "địa", "điểm", "hiểm", "yếu", "của", "địa", "thế", "thì", "đối", "lại", "cảnh", "bình", "s...
tỉnh ba xuyên quận lỵ đặt tại cái côn thuộc xã an lạc thôn tỉnh trưởng lúc này là nguyễn văn khương 3 1968 7 1970 tính đến năm 1971 dân số tỉnh là 337 159 thời tỉnh trưởng lê văn hưng 1970 1972 năm 1973 tỉnh phong dinh gồm 7 quận châu thành phụng hiệp thuận nhơn thuận trung phong phú phong điền phong thuận tỉnh trưởng ...
[ "tỉnh", "ba", "xuyên", "quận", "lỵ", "đặt", "tại", "cái", "côn", "thuộc", "xã", "an", "lạc", "thôn", "tỉnh", "trưởng", "lúc", "này", "là", "nguyễn", "văn", "khương", "3", "1968", "7", "1970", "tính", "đến", "năm", "1971", "dân", "số", "tỉnh", "là", ...
dallıca mustafakemalpaşa dallıca là một xã thuộc huyện mustafakemalpaşa tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 137 người
[ "dallıca", "mustafakemalpaşa", "dallıca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mustafakemalpaşa", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "137", "người" ]
xã black oak quận franklin arkansas xã black oak là một xã thuộc quận franklin tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 158 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "black", "oak", "quận", "franklin", "arkansas", "xã", "black", "oak", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "franklin", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "158", "người", "==", "tham", "kh...
covarachía là một thị xã và đô thị ở departamento của colombia boyacá thuộc phân vùng northern boyacá
[ "covarachía", "là", "một", "thị", "xã", "và", "đô", "thị", "ở", "departamento", "của", "colombia", "boyacá", "thuộc", "phân", "vùng", "northern", "boyacá" ]
eristalis picea là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được fallén mô tả khoa học đầu tiên năm 1817 eristalis picea phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch
[ "eristalis", "picea", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "fallén", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817", "eristalis", "picea", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", ...
lindsaea linearis là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lindsaea", "linearis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lindsaeaceae", "loài", "này", "được", "sw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
patersonia maxwellii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được f muell f muell ex benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "patersonia", "maxwellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "f", "muell", "f", "muell", "ex", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
winamp dạng viết ngắn của windows amplifier trong tiếng anh là một trong những phần mềm nghe nhạc phổ biến nhất trên toàn thế giới với ước tính hơn 250 000 000 lần được cài đặt 2004 winamp có một giao điện đơn giản có thể thay đổi dễ sử dụng hỗ trợ nhiều dạng tập tin miễn phí và là một trong những phần mềm đầu tiên hỗ ...
[ "winamp", "dạng", "viết", "ngắn", "của", "windows", "amplifier", "trong", "tiếng", "anh", "là", "một", "trong", "những", "phần", "mềm", "nghe", "nhạc", "phổ", "biến", "nhất", "trên", "toàn", "thế", "giới", "với", "ước", "tính", "hơn", "250", "000", "000"...
acalypha cincta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "acalypha", "cincta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
cả các loài động vật thủy sinh khác các loài diều trong chi aviceda và các loài ưng trong chi accipiter có thể săn bắt các loài bò sát trong khi chúng đang bò trên cây còn các loài chim dạng ưng khác thì săn chúng khi đang bò trên mặt đất rắn là mục tiêu săn tìm của các loài diều ăn rắn circaetus spilornis và dryotrior...
[ "cả", "các", "loài", "động", "vật", "thủy", "sinh", "khác", "các", "loài", "diều", "trong", "chi", "aviceda", "và", "các", "loài", "ưng", "trong", "chi", "accipiter", "có", "thể", "săn", "bắt", "các", "loài", "bò", "sát", "trong", "khi", "chúng", "đang...
soda == ẩm thực == bullet loại đồ uống có ga == hóa học == cách gọi của một số hợp chất có chứa natri như bullet natri cacbonat washing soda là chất tẩy bullet natri bicacbonat baking soda là bột nở bullet natri hydroxide là xút ăn da bullet natri oxit một loại oxit kim loại kiềm == thực vật == bullet salsola soda
[ "soda", "==", "ẩm", "thực", "==", "bullet", "loại", "đồ", "uống", "có", "ga", "==", "hóa", "học", "==", "cách", "gọi", "của", "một", "số", "hợp", "chất", "có", "chứa", "natri", "như", "bullet", "natri", "cacbonat", "washing", "soda", "là", "chất", "t...
vitis sinuata là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được pursh g don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "vitis", "sinuata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "pursh", "g", "don", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
vì các nhà nghiên cứu sử dụng các phương pháp khác nhau để nghiên cứu và xác định nên số lượng dự đoán của họ là khác nhau để biết chi tiết kỹ thuật xem dự đoán gen === danh sách các gen đã biết === sau đây là danh sách một số các gen trên nst 17 == các lô-cut thường gặp == xem hình 2 và hình 3 == hội chứng bệnh liên q...
[ "vì", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "sử", "dụng", "các", "phương", "pháp", "khác", "nhau", "để", "nghiên", "cứu", "và", "xác", "định", "nên", "số", "lượng", "dự", "đoán", "của", "họ", "là", "khác", "nhau", "để", "biết", "chi", "tiết", "kỹ", "thuật",...
lại do lỗi chọn thang đo từ cuối những năm 1980 các đầu đo sensor được modul hóa thực hiện số hóa tại chỗ và chuyển tới khối giao tiếp từ đó truyền lên bằng cáp đồng trục theo giao thức số qua khối điều khiển tới máy tính lúc đầu là máy chuyên dụng và nay là laptop một lần đo có thể ghép nhiều modul thực hiện hàng chục...
[ "lại", "do", "lỗi", "chọn", "thang", "đo", "từ", "cuối", "những", "năm", "1980", "các", "đầu", "đo", "sensor", "được", "modul", "hóa", "thực", "hiện", "số", "hóa", "tại", "chỗ", "và", "chuyển", "tới", "khối", "giao", "tiếp", "từ", "đó", "truyền", "lê...
abrocoma boliviensis là một loài động vật có vú trong họ abrocomidae bộ gặm nhấm loài này được glanz anderson mô tả năm 1990 == phân bố == loài này chỉ được tìm thấy ở manuel maría caballero bolivia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi đá của các khu rừng mây trong lãnh thổ bolivia chúng ăn thực vật và sống t...
[ "abrocoma", "boliviensis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "abrocomidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "glanz", "anderson", "mô", "tả", "năm", "1990", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "chỉ", "được", ...
tòa án hình sự quốc tế tên tiếng anh international criminal court tiếng pháp cour pénale internationale thường được gọi là các icc hoặc icct là một tòa án thường trực để truy tố các cá nhân phạm tội ác diệt chủng tội ác chống lại loài người tội ác chiến tranh và tội ác xâm lược mặc dù nó không thể hiện và sẽ không có c...
[ "tòa", "án", "hình", "sự", "quốc", "tế", "tên", "tiếng", "anh", "international", "criminal", "court", "tiếng", "pháp", "cour", "pénale", "internationale", "thường", "được", "gọi", "là", "các", "icc", "hoặc", "icct", "là", "một", "tòa", "án", "thường", "trự...
othreis anguina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "othreis", "anguina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nhà nguyễn chữ nôm 茹阮 chữ hán 阮朝 hán-việt nguyễn triều là triều đại quân chủ cuối cùng trong lịch sử việt nam nhà nguyễn được thành lập sau khi nguyễn ánh gia long lên ngôi hoàng đế năm 1802 và kết thúc khi bảo đại thoái vị vào năm 1945 tổng cộng là 143 năm triều nguyễn là một triều đại đánh dấu nhiều thăng trầm trong ...
[ "nhà", "nguyễn", "chữ", "nôm", "茹阮", "chữ", "hán", "阮朝", "hán-việt", "nguyễn", "triều", "là", "triều", "đại", "quân", "chủ", "cuối", "cùng", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "nhà", "nguyễn", "được", "thành", "lập", "sau", "khi", "nguyễn", "ánh", "...
oniscidea là một phân bộ động vật thuộc bộ chân đều lớp giáp mềm == phân loại == bullet phân thứ bộ nhánh diplocheta bullet phân thứ bộ holoverticata bullet nhánh tylida bullet nhánh microcheta bullet nhánh synocheta bullet nhánh crinocheta == tham khảo == bullet lists all genera published up to the end of 2001
[ "oniscidea", "là", "một", "phân", "bộ", "động", "vật", "thuộc", "bộ", "chân", "đều", "lớp", "giáp", "mềm", "==", "phân", "loại", "==", "bullet", "phân", "thứ", "bộ", "nhánh", "diplocheta", "bullet", "phân", "thứ", "bộ", "holoverticata", "bullet", "nhánh", ...
deveximentum là một danh pháp khoa học của một chi cá trong họ cá liệt bản địa của ấn độ dương và tây thái bình dương == vấn đề danh pháp == về vấn đề tính chính danh của danh pháp deveximentum trong tương quan với secutor xem bài secutor trong bài này công nhận deveximentum là danh pháp chính thức lấy theo fish base 2...
[ "deveximentum", "là", "một", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "chi", "cá", "trong", "họ", "cá", "liệt", "bản", "địa", "của", "ấn", "độ", "dương", "và", "tây", "thái", "bình", "dương", "==", "vấn", "đề", "danh", "pháp", "==", "về", "vấn", ...
luperus abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được rosenhauer miêu tả khoa học năm 1856
[ "luperus", "abdominalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "rosenhauer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1856" ]
london đã ra mệnh lệnh tới cyrenaica là chỉ giữ lại lực lượng tối thiểu và chuyển số quân còn lại đến hy lạp trong chiến dịch lustre lực lượng sa mạc tây giờ là quân đoàn xiii sư đoàn úc số 6 được trang bị đầy đủ và không có nhiều tổn thất đến thay thế sư đoàn thiết giáp số 7 đã hoạt động được 8 tháng các trang thiết b...
[ "london", "đã", "ra", "mệnh", "lệnh", "tới", "cyrenaica", "là", "chỉ", "giữ", "lại", "lực", "lượng", "tối", "thiểu", "và", "chuyển", "số", "quân", "còn", "lại", "đến", "hy", "lạp", "trong", "chiến", "dịch", "lustre", "lực", "lượng", "sa", "mạc", "tây",...
conilurus albipes là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được lichtenstein mô tả năm 1829
[ "conilurus", "albipes", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "lichtenstein", "mô", "tả", "năm", "1829" ]