text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bozyazı harran bozyazı là một xã thuộc huyện harran tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 178 người
[ "bozyazı", "harran", "bozyazı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "harran", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "178", "người" ]
kết quả tốt nhất từ 2 giải wta 1000 với 900 điểm tối đa phải được bao gồm ở nội dung đôi điểm tổng được tính bằng bất kì sự kết hợp của 11 giải đấu trong năm không giống như nội dung đơn sự kết hợp này không cần bao gồm kết quả từ các giải đấu grand-slam hoặc premier === thể thức === cả nội dung đơn và đôi có 8 tay vợt đội thi đấu vòng tròn tính điểm chia thành 2 bảng mỗi bảng 4 tay vợt đội trông 4 ngày đầu của giải đấu mỗi tay vợt đội thi đấu với 3 tay vợt đội khác trong bảng với 2 vị trí đầu mỗi bảng vào vòng bán kết tay vợt đội đứng nhất ở một bảng thi đấu với tay vợt đội đứng nhì ở bảng khác và ngược lại tay vợt đội thắng ở vòng bán kết vào trận chung kết ==== các tiêu chí vòng bảng ==== bảng xếp hạng cuối cùng được thực hiện bằng các tiêu chí sau bullet 1 số [trận] thắng nhiều nhất bullet 2 số trận đã thi đấu bullet 3 kết quả đối đầu nếu 2 tay vợt đồng hạng hoặc nếu 3 tay vợt đồng hạng == tiền thưởng và điểm == tổng số tiền thưởng của wta finals 2021 là us$5 000 000 <nowiki>*< nowiki> tiền thưởng của nội dung đôi là mỗi đội <nowiki>*< nowiki> một nhà vô địch bất bại sẽ giành được tối đa 1 500 điểm và $1 680 000 ở đơn hoặc $360 000 ở đôi == bảng == === đơn === nội dung đơn của giải đấu năm 2021 có ba nhà vô địch và một nhà
[ "kết", "quả", "tốt", "nhất", "từ", "2", "giải", "wta", "1000", "với", "900", "điểm", "tối", "đa", "phải", "được", "bao", "gồm", "ở", "nội", "dung", "đôi", "điểm", "tổng", "được", "tính", "bằng", "bất", "kì", "sự", "kết", "hợp", "của", "11", "giải", "đấu", "trong", "năm", "không", "giống", "như", "nội", "dung", "đơn", "sự", "kết", "hợp", "này", "không", "cần", "bao", "gồm", "kết", "quả", "từ", "các", "giải", "đấu", "grand-slam", "hoặc", "premier", "===", "thể", "thức", "===", "cả", "nội", "dung", "đơn", "và", "đôi", "có", "8", "tay", "vợt", "đội", "thi", "đấu", "vòng", "tròn", "tính", "điểm", "chia", "thành", "2", "bảng", "mỗi", "bảng", "4", "tay", "vợt", "đội", "trông", "4", "ngày", "đầu", "của", "giải", "đấu", "mỗi", "tay", "vợt", "đội", "thi", "đấu", "với", "3", "tay", "vợt", "đội", "khác", "trong", "bảng", "với", "2", "vị", "trí", "đầu", "mỗi", "bảng", "vào", "vòng", "bán", "kết", "tay", "vợt", "đội", "đứng", "nhất", "ở", "một", "bảng", "thi", "đấu", "với", "tay", "vợt", "đội", "đứng", "nhì", "ở", "bảng", "khác", "và", "ngược", "lại", "tay", "vợt", "đội", "thắng", "ở", "vòng", "bán", "kết", "vào", "trận", "chung", "kết", "====", "các", "tiêu", "chí", "vòng", "bảng", "====", "bảng", "xếp", "hạng", "cuối", "cùng", "được", "thực", "hiện", "bằng", "các", "tiêu", "chí", "sau", "bullet", "1", "số", "[trận]", "thắng", "nhiều", "nhất", "bullet", "2", "số", "trận", "đã", "thi", "đấu", "bullet", "3", "kết", "quả", "đối", "đầu", "nếu", "2", "tay", "vợt", "đồng", "hạng", "hoặc", "nếu", "3", "tay", "vợt", "đồng", "hạng", "==", "tiền", "thưởng", "và", "điểm", "==", "tổng", "số", "tiền", "thưởng", "của", "wta", "finals", "2021", "là", "us$5", "000", "000", "<nowiki>*<", "nowiki>", "tiền", "thưởng", "của", "nội", "dung", "đôi", "là", "mỗi", "đội", "<nowiki>*<", "nowiki>", "một", "nhà", "vô", "địch", "bất", "bại", "sẽ", "giành", "được", "tối", "đa", "1", "500", "điểm", "và", "$1", "680", "000", "ở", "đơn", "hoặc", "$360", "000", "ở", "đôi", "==", "bảng", "==", "===", "đơn", "===", "nội", "dung", "đơn", "của", "giải", "đấu", "năm", "2021", "có", "ba", "nhà", "vô", "địch", "và", "một", "nhà" ]
rằng nó đi đứng bằng 4 chân giống như khỉ đột và tinh tinh ngày nay tuy nhiên quan điểm thiểu số vẫn cho rằng chúng đi đứng bằng 2 chân quan điểm này được grover krantz ủng hộ nhưng giả định này chỉ dựa trên một số ít di cốt quai hàm đã được tìm thấy tất cả chúng đều có hình dạng chữ u và mở rộng ra về phía sau điều này tạo ra không gian để khí quản nằm hoàn toàn bên trong quai hàm cho phép hộp sọ nằm vuông góc trên cột sống hoàn toàn thẳng đứng như ở người hiện đại chứ không phải là đại khái ở phía trước cột sống như ở các loài vượn lớn khác quan điểm đa số cho rằng trọng lượng của một con vật to lớn như vậy sẽ tạo ra ứng suất rất lớn lên các xương chân mắt cá chân và bàn chân của con vật nếu như nó đi lại bằng hai chân trong khi nếu nó đi lại bằng bốn chân như khỉ đột thì trọng lượng của nó sẽ phân bố đều hơn lên mỗi chân == chế độ ăn == các quai hàm của gigantopithecus là sâu và rất dày các răng hàm có chỏm răng thấp và phẳng và thể hiện là chứa lớp men răng dày thích hợp cho việc nghiền các vật dai các răng tiền hàm rộng và phẳng có cấu hình tương tự như các răng hàm các răng nanh không nhọn mà cũng
[ "rằng", "nó", "đi", "đứng", "bằng", "4", "chân", "giống", "như", "khỉ", "đột", "và", "tinh", "tinh", "ngày", "nay", "tuy", "nhiên", "quan", "điểm", "thiểu", "số", "vẫn", "cho", "rằng", "chúng", "đi", "đứng", "bằng", "2", "chân", "quan", "điểm", "này", "được", "grover", "krantz", "ủng", "hộ", "nhưng", "giả", "định", "này", "chỉ", "dựa", "trên", "một", "số", "ít", "di", "cốt", "quai", "hàm", "đã", "được", "tìm", "thấy", "tất", "cả", "chúng", "đều", "có", "hình", "dạng", "chữ", "u", "và", "mở", "rộng", "ra", "về", "phía", "sau", "điều", "này", "tạo", "ra", "không", "gian", "để", "khí", "quản", "nằm", "hoàn", "toàn", "bên", "trong", "quai", "hàm", "cho", "phép", "hộp", "sọ", "nằm", "vuông", "góc", "trên", "cột", "sống", "hoàn", "toàn", "thẳng", "đứng", "như", "ở", "người", "hiện", "đại", "chứ", "không", "phải", "là", "đại", "khái", "ở", "phía", "trước", "cột", "sống", "như", "ở", "các", "loài", "vượn", "lớn", "khác", "quan", "điểm", "đa", "số", "cho", "rằng", "trọng", "lượng", "của", "một", "con", "vật", "to", "lớn", "như", "vậy", "sẽ", "tạo", "ra", "ứng", "suất", "rất", "lớn", "lên", "các", "xương", "chân", "mắt", "cá", "chân", "và", "bàn", "chân", "của", "con", "vật", "nếu", "như", "nó", "đi", "lại", "bằng", "hai", "chân", "trong", "khi", "nếu", "nó", "đi", "lại", "bằng", "bốn", "chân", "như", "khỉ", "đột", "thì", "trọng", "lượng", "của", "nó", "sẽ", "phân", "bố", "đều", "hơn", "lên", "mỗi", "chân", "==", "chế", "độ", "ăn", "==", "các", "quai", "hàm", "của", "gigantopithecus", "là", "sâu", "và", "rất", "dày", "các", "răng", "hàm", "có", "chỏm", "răng", "thấp", "và", "phẳng", "và", "thể", "hiện", "là", "chứa", "lớp", "men", "răng", "dày", "thích", "hợp", "cho", "việc", "nghiền", "các", "vật", "dai", "các", "răng", "tiền", "hàm", "rộng", "và", "phẳng", "có", "cấu", "hình", "tương", "tự", "như", "các", "răng", "hàm", "các", "răng", "nanh", "không", "nhọn", "mà", "cũng" ]
ceraclea harpalyke là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ceraclea", "harpalyke", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
tarom transporturi aeriene române tarom s a kinh doanh dưới tên tarom phát âm là ta-rom là hãng hàng không quốc gia và là hãng hàng không lâu đời nhất hiện đang hoạt động của romania có trụ sở tại otopeni gần bucharest trụ sở chính và trung tâm chính của nó là tại sân bay quốc tế henri coandă đây hiện là hãng hàng không đầu tiên và lớn nhất hoạt động tại romania dựa trên các điểm đến quốc tế các chuyến bay quốc tế và lớn thứ ba được đo bằng kích cỡ đội bay và hành khách mang theo
[ "tarom", "transporturi", "aeriene", "române", "tarom", "s", "a", "kinh", "doanh", "dưới", "tên", "tarom", "phát", "âm", "là", "ta-rom", "là", "hãng", "hàng", "không", "quốc", "gia", "và", "là", "hãng", "hàng", "không", "lâu", "đời", "nhất", "hiện", "đang", "hoạt", "động", "của", "romania", "có", "trụ", "sở", "tại", "otopeni", "gần", "bucharest", "trụ", "sở", "chính", "và", "trung", "tâm", "chính", "của", "nó", "là", "tại", "sân", "bay", "quốc", "tế", "henri", "coandă", "đây", "hiện", "là", "hãng", "hàng", "không", "đầu", "tiên", "và", "lớn", "nhất", "hoạt", "động", "tại", "romania", "dựa", "trên", "các", "điểm", "đến", "quốc", "tế", "các", "chuyến", "bay", "quốc", "tế", "và", "lớn", "thứ", "ba", "được", "đo", "bằng", "kích", "cỡ", "đội", "bay", "và", "hành", "khách", "mang", "theo" ]
acanthoscelides stylifer là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1885
[ "acanthoscelides", "stylifer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
austroeupatorium paulinum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "austroeupatorium", "paulinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
endiandra xylophylla là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "endiandra", "xylophylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
danh sách các nước nam mỹ theo gdp ppp năm 2006 đây là danh sách các nước nam mỹ xếp theo tổng sản phẩm quốc nội gdp theo sức mua tương đương số liệu năm 2006 theo đôla quốc tế tổng gdp nam mỹ $3 061 398 == xem thêm == bullet danh sách các nước theo gdp nominal bullet kinh tế nam mỹ bullet danh sách các nước nam mỹ theo gdp trên đầu người
[ "danh", "sách", "các", "nước", "nam", "mỹ", "theo", "gdp", "ppp", "năm", "2006", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "nước", "nam", "mỹ", "xếp", "theo", "tổng", "sản", "phẩm", "quốc", "nội", "gdp", "theo", "sức", "mua", "tương", "đương", "số", "liệu", "năm", "2006", "theo", "đôla", "quốc", "tế", "tổng", "gdp", "nam", "mỹ", "$3", "061", "398", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "nước", "theo", "gdp", "nominal", "bullet", "kinh", "tế", "nam", "mỹ", "bullet", "danh", "sách", "các", "nước", "nam", "mỹ", "theo", "gdp", "trên", "đầu", "người" ]
cứu khoa học học xã cửu tam có 150 người là viện sĩ viện khoa học trung quốc và viện sĩ viện công trình trung quốc nhiều xã viên học xã như vương cam xương đặng giá tiên triệu cửu chương trần phương doãn trình khai giáp đã được tặng thưởng huân chương lao động về khoa học kỹ thuật vương tuyển hoàng côn vinh được nhận giải thưởng khoa học kỹ thuật quốc gia năm 2001 == chủ tịch == bullet hứa đức hành 1946 1987 bullet chu bồi nguyên 1987 1992 bullet ngô giai bình 1992 2002 bullet hàn khởi đức 2002 đến nay == liên kết ngoài == bullet trang chủ của học xã cửu tam
[ "cứu", "khoa", "học", "học", "xã", "cửu", "tam", "có", "150", "người", "là", "viện", "sĩ", "viện", "khoa", "học", "trung", "quốc", "và", "viện", "sĩ", "viện", "công", "trình", "trung", "quốc", "nhiều", "xã", "viên", "học", "xã", "như", "vương", "cam", "xương", "đặng", "giá", "tiên", "triệu", "cửu", "chương", "trần", "phương", "doãn", "trình", "khai", "giáp", "đã", "được", "tặng", "thưởng", "huân", "chương", "lao", "động", "về", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "vương", "tuyển", "hoàng", "côn", "vinh", "được", "nhận", "giải", "thưởng", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "quốc", "gia", "năm", "2001", "==", "chủ", "tịch", "==", "bullet", "hứa", "đức", "hành", "1946", "1987", "bullet", "chu", "bồi", "nguyên", "1987", "1992", "bullet", "ngô", "giai", "bình", "1992", "2002", "bullet", "hàn", "khởi", "đức", "2002", "đến", "nay", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "của", "học", "xã", "cửu", "tam" ]
moehringia fontqueri hoặc arenaria funiculata là một loài thực vật thuộc họ caryophyllaceae đây là loài đặc hữu của tây ban nha môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng nhiều đá chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống năm 2007 simone fior và per ola kampis đề nghị chuyển loài moehringia fontqueri từ chi moehringia sang chi arenaria và đổi tên loài thành arenaria funiculata == tham khảo == bullet peñas j lorite j 2006 moehringia fontqueri 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "moehringia", "fontqueri", "hoặc", "arenaria", "funiculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "caryophyllaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tây", "ban", "nha", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "nhiều", "đá", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "năm", "2007", "simone", "fior", "và", "per", "ola", "kampis", "đề", "nghị", "chuyển", "loài", "moehringia", "fontqueri", "từ", "chi", "moehringia", "sang", "chi", "arenaria", "và", "đổi", "tên", "loài", "thành", "arenaria", "funiculata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "peñas", "j", "lorite", "j", "2006", "moehringia", "fontqueri", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
khu bảo tồn vườn quốc gia muroto-anan kaigan quốc lập vườn quốc gia muroto-anan kaigan 室戸阿南海岸国定公园 muroto-anan kokutei koen là một khu bảo tồn vườn quốc gia trên bờ biển của hai tỉnh kochi và tokushima nhật bản nó được thành lập vào ngày 1 tháng 6 năm 1964 và có diện tích 72 2 km 2 27 9 sq mi
[ "khu", "bảo", "tồn", "vườn", "quốc", "gia", "muroto-anan", "kaigan", "quốc", "lập", "vườn", "quốc", "gia", "muroto-anan", "kaigan", "室戸阿南海岸国定公园", "muroto-anan", "kokutei", "koen", "là", "một", "khu", "bảo", "tồn", "vườn", "quốc", "gia", "trên", "bờ", "biển", "của", "hai", "tỉnh", "kochi", "và", "tokushima", "nhật", "bản", "nó", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "1964", "và", "có", "diện", "tích", "72", "2", "km", "2", "27", "9", "sq", "mi" ]
bảng tổng sắp huy chương thế vận hội mùa hè 1920 dưới đây là toàn bộ bảng tổng sắp huy chương thế vận hội mùa hè 1924 diễn ra tại antwerp bỉ thứ hạng của bảng tổng sắp đầu tiên dựa vào số huy chương vàng mỗi quốc gia giành được sau đó đến số huy chương bạc và cuối cùng là huy chương đồng nếu số huy chương mỗi loại của nhiều quốc gia như nhau các quốc gia đó sẽ có cùng thứ hạng và xếp danh sách theo thứ tự bảng chữ cái
[ "bảng", "tổng", "sắp", "huy", "chương", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1920", "dưới", "đây", "là", "toàn", "bộ", "bảng", "tổng", "sắp", "huy", "chương", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1924", "diễn", "ra", "tại", "antwerp", "bỉ", "thứ", "hạng", "của", "bảng", "tổng", "sắp", "đầu", "tiên", "dựa", "vào", "số", "huy", "chương", "vàng", "mỗi", "quốc", "gia", "giành", "được", "sau", "đó", "đến", "số", "huy", "chương", "bạc", "và", "cuối", "cùng", "là", "huy", "chương", "đồng", "nếu", "số", "huy", "chương", "mỗi", "loại", "của", "nhiều", "quốc", "gia", "như", "nhau", "các", "quốc", "gia", "đó", "sẽ", "có", "cùng", "thứ", "hạng", "và", "xếp", "danh", "sách", "theo", "thứ", "tự", "bảng", "chữ", "cái" ]
platostoma dilungense là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được lisowski mielcarek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984 dưới danh pháp limniboza dilungensis năm 1997 a j paton chuyển nó sang chi platostoma loài này là bản địa khu vực từ tây nam tanzania tới bắc zambia
[ "platostoma", "dilungense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "lisowski", "mielcarek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984", "dưới", "danh", "pháp", "limniboza", "dilungensis", "năm", "1997", "a", "j", "paton", "chuyển", "nó", "sang", "chi", "platostoma", "loài", "này", "là", "bản", "địa", "khu", "vực", "từ", "tây", "nam", "tanzania", "tới", "bắc", "zambia" ]
đó có kỹ thuật bản địa trợ giúp hai mươi nghìn súc gỗ đặc được nhồi dưới độ sâu lớn trên diện tích sáu nghìn mét vuông công trình từ bảy gian ban đầu giảm xuống còn năm gian chính trung tâm hai nhà rước và hai bên cho 16 nhà nguyện claudio de arciniega và juan miguel de agüero thiết kế và tạo mẫu lấy cảm hứng từ các nhà thờ tây ban nha jaén và valladolid năm 1571 sau vài trì hoãn phó vương martín enríquez de almanza và tổng giám mục pedro moya de contreras đặt viên đá đầu tiên của nhà thờ hiện nay nhà thờ chính tòa bắt đầu được xây dựng vào năm 1573 xung quanh nhà thờ cũ nhà thờ cũ bị phá bỏ sau khi công trình đã đáp ứng đủ các chức năng cơ bản để thay thế trái với hầu hết các thánh đường truyền thống công trình bắt đầu với hướng bắc-nam nguyên nhân là các dòng chảy ngầm sẽ ảnh hưởng đến kết cấu hướng đông-tây quyết định này đưa ra vào năm 1570 đầu tiên là xây nhà nguyện và nơi đặt đồ thánh việc dựng vòm và gian giữa đã mất cả trăm năm === phát triển công trình === công trình khởi công gặp phải địa hình nhão và bất ổn làm tình hình trở nên phức tạp vì vậy đá tezontle và đá chiluca do khối lượng nhẹ được ưa chuộng làm vật liệu xây dựng tại một số khu vực năm 1581 bắt
[ "đó", "có", "kỹ", "thuật", "bản", "địa", "trợ", "giúp", "hai", "mươi", "nghìn", "súc", "gỗ", "đặc", "được", "nhồi", "dưới", "độ", "sâu", "lớn", "trên", "diện", "tích", "sáu", "nghìn", "mét", "vuông", "công", "trình", "từ", "bảy", "gian", "ban", "đầu", "giảm", "xuống", "còn", "năm", "gian", "chính", "trung", "tâm", "hai", "nhà", "rước", "và", "hai", "bên", "cho", "16", "nhà", "nguyện", "claudio", "de", "arciniega", "và", "juan", "miguel", "de", "agüero", "thiết", "kế", "và", "tạo", "mẫu", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "các", "nhà", "thờ", "tây", "ban", "nha", "jaén", "và", "valladolid", "năm", "1571", "sau", "vài", "trì", "hoãn", "phó", "vương", "martín", "enríquez", "de", "almanza", "và", "tổng", "giám", "mục", "pedro", "moya", "de", "contreras", "đặt", "viên", "đá", "đầu", "tiên", "của", "nhà", "thờ", "hiện", "nay", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "bắt", "đầu", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1573", "xung", "quanh", "nhà", "thờ", "cũ", "nhà", "thờ", "cũ", "bị", "phá", "bỏ", "sau", "khi", "công", "trình", "đã", "đáp", "ứng", "đủ", "các", "chức", "năng", "cơ", "bản", "để", "thay", "thế", "trái", "với", "hầu", "hết", "các", "thánh", "đường", "truyền", "thống", "công", "trình", "bắt", "đầu", "với", "hướng", "bắc-nam", "nguyên", "nhân", "là", "các", "dòng", "chảy", "ngầm", "sẽ", "ảnh", "hưởng", "đến", "kết", "cấu", "hướng", "đông-tây", "quyết", "định", "này", "đưa", "ra", "vào", "năm", "1570", "đầu", "tiên", "là", "xây", "nhà", "nguyện", "và", "nơi", "đặt", "đồ", "thánh", "việc", "dựng", "vòm", "và", "gian", "giữa", "đã", "mất", "cả", "trăm", "năm", "===", "phát", "triển", "công", "trình", "===", "công", "trình", "khởi", "công", "gặp", "phải", "địa", "hình", "nhão", "và", "bất", "ổn", "làm", "tình", "hình", "trở", "nên", "phức", "tạp", "vì", "vậy", "đá", "tezontle", "và", "đá", "chiluca", "do", "khối", "lượng", "nhẹ", "được", "ưa", "chuộng", "làm", "vật", "liệu", "xây", "dựng", "tại", "một", "số", "khu", "vực", "năm", "1581", "bắt" ]
binh vĩ đại ==== nga ==== nhiều chính trị gia trong đó có rex tillerson và chính phủ afghanistan đã cáo buộc nga trang bị vũ khí cho taliban không có bằng chứng công khai nào để chứng minh những cáo buộc như vậy và một số chuyên gia độc lập nghi ngờ rằng nga đã hỗ trợ taliban về mặt vật chất theo một cách nào đó theo bbc nga quan ngại sâu sắc về sự trỗi dậy của chủ nghĩa chính thống hồi giáo trong khu vực đang lan rộng theo hướng của nó và nó coi taliban là một bức tường thành tiềm năng chống lại điều này vào tháng 2 và một lần nữa vào tháng 5 năm 2019 một phái đoàn gồm các quan chức taliban và các chính trị gia cấp cao của afghanistan đã gặp nhau tại moscow để tổ chức một vòng đàm phán hòa bình afghanistan mới reuters đưa tin các quan chức nga cũng như các nhà lãnh đạo tôn giáo và người lớn tuổi đã yêu cầu ngừng bắn vào tháng 6 năm 2020 các quan chức tình báo mỹ đã đánh giá với mức tin tưởng trung bình rằng cơ quan tình báo quân sự gru của nga đã cấp tiền thưởng cho các tay súng taliban để tiêu diệt liên quân ở afghanistan các nhà lãnh đạo cao nhất của lầu năm góc nói rằng chương trình tiền thưởng của nga vẫn chưa được chứng thực ==== pakistan ==== maulana fazal-ur-rehman lãnh đạo đảng chính trị hồi giáo
[ "binh", "vĩ", "đại", "====", "nga", "====", "nhiều", "chính", "trị", "gia", "trong", "đó", "có", "rex", "tillerson", "và", "chính", "phủ", "afghanistan", "đã", "cáo", "buộc", "nga", "trang", "bị", "vũ", "khí", "cho", "taliban", "không", "có", "bằng", "chứng", "công", "khai", "nào", "để", "chứng", "minh", "những", "cáo", "buộc", "như", "vậy", "và", "một", "số", "chuyên", "gia", "độc", "lập", "nghi", "ngờ", "rằng", "nga", "đã", "hỗ", "trợ", "taliban", "về", "mặt", "vật", "chất", "theo", "một", "cách", "nào", "đó", "theo", "bbc", "nga", "quan", "ngại", "sâu", "sắc", "về", "sự", "trỗi", "dậy", "của", "chủ", "nghĩa", "chính", "thống", "hồi", "giáo", "trong", "khu", "vực", "đang", "lan", "rộng", "theo", "hướng", "của", "nó", "và", "nó", "coi", "taliban", "là", "một", "bức", "tường", "thành", "tiềm", "năng", "chống", "lại", "điều", "này", "vào", "tháng", "2", "và", "một", "lần", "nữa", "vào", "tháng", "5", "năm", "2019", "một", "phái", "đoàn", "gồm", "các", "quan", "chức", "taliban", "và", "các", "chính", "trị", "gia", "cấp", "cao", "của", "afghanistan", "đã", "gặp", "nhau", "tại", "moscow", "để", "tổ", "chức", "một", "vòng", "đàm", "phán", "hòa", "bình", "afghanistan", "mới", "reuters", "đưa", "tin", "các", "quan", "chức", "nga", "cũng", "như", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "tôn", "giáo", "và", "người", "lớn", "tuổi", "đã", "yêu", "cầu", "ngừng", "bắn", "vào", "tháng", "6", "năm", "2020", "các", "quan", "chức", "tình", "báo", "mỹ", "đã", "đánh", "giá", "với", "mức", "tin", "tưởng", "trung", "bình", "rằng", "cơ", "quan", "tình", "báo", "quân", "sự", "gru", "của", "nga", "đã", "cấp", "tiền", "thưởng", "cho", "các", "tay", "súng", "taliban", "để", "tiêu", "diệt", "liên", "quân", "ở", "afghanistan", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "cao", "nhất", "của", "lầu", "năm", "góc", "nói", "rằng", "chương", "trình", "tiền", "thưởng", "của", "nga", "vẫn", "chưa", "được", "chứng", "thực", "====", "pakistan", "====", "maulana", "fazal-ur-rehman", "lãnh", "đạo", "đảng", "chính", "trị", "hồi", "giáo" ]
olivella lactea là một loài ốc biển cỡ nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ olivellidae họ ốc ôliu nhỏ
[ "olivella", "lactea", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "cỡ", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "olivellidae", "họ", "ốc", "ôliu", "nhỏ" ]
gnophomyia subhyalina là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "gnophomyia", "subhyalina", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
bağözü kargı bağözü là một xã thuộc huyện kargı tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 129 người
[ "bağözü", "kargı", "bağözü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kargı", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "129", "người" ]
thưởng bullet 4 giải life of pi bullet 3 giải argo và les misérables bullet 2 giải django unchained lincoln and skyfall == liên kết ngoài == bullet the oscars 2013 academy awards 2013 bullet the academy of motion picture arts and sciences bullet 85th academy awards at the guardian
[ "thưởng", "bullet", "4", "giải", "life", "of", "pi", "bullet", "3", "giải", "argo", "và", "les", "misérables", "bullet", "2", "giải", "django", "unchained", "lincoln", "and", "skyfall", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "oscars", "2013", "academy", "awards", "2013", "bullet", "the", "academy", "of", "motion", "picture", "arts", "and", "sciences", "bullet", "85th", "academy", "awards", "at", "the", "guardian" ]
carex gerhardtii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được figert mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "carex", "gerhardtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "figert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
lưỡng tính và hoa đực đường kính 2 6-2 8 cm mọc ngoài nách lá hay trên cành già đơn độc hoặc đôi khi thành đôi lá bắc 2-4 hình tam giác đến hình trứng 3-6 × 2 5–5 mm có lông tơ phía ngoài cuống hoa 2–3 mm có lông tơ lá đài 3 mỗi hoa tự do hoặc đôi khi hợp sinh ngắn hình tam giác đến hình tam giác-hình trứng 6-9 × 3–6 mm có lông tơ đến lông tơ rậm bên ngoài bên trong nhẵn nhụi đáy tròn đỉnh nhọn đến nhọn hoắt cánh hoa 6 mỗi hoa xếp thành 2 vòng gần bằng nhau xếp lợp tỏa rộng các cánh hoa bên ngoài hình mũi mác hoặc hình trứng thuôn dài đến hình trứng-tam giác 14-20 × 4–7 mm có lông tơ đến lông tơ thưa bên ngoài bên trong nhẵn nhụi đáy tròn đến tù đỉnh nhọn đến nhọn hoắt các cánh hoa bên trong hình mũi mác hoặc thuôn dài hẹp 17-25 × 4–6 mm bên ngoà lông tơ thưa bên trong nhẵn nhụi đáy tròn đến tù đỉnh nhọn đến nhọn hoắt nhị nhiều dài khoảng 2 mm giống hình khiên đôi khi hình lưỡi ở vòng ngoài nhẵn nhụi đế hoa hình tam giác lá noãn từ một số đến nhiều 15-25 mỗi hoa bầu nhụy có lông rậm rạp đầu nhụy hình gần cầu nhiều hay ít có lông tơ cuống quả dài 3–4 mm đơn quả xanh lục hồng đến đỏ khoảng 5-10 mỗi quả hình elipxoit hoặc thuôn dài 15-18 × 7–10 mm có lông tơ
[ "lưỡng", "tính", "và", "hoa", "đực", "đường", "kính", "2", "6-2", "8", "cm", "mọc", "ngoài", "nách", "lá", "hay", "trên", "cành", "già", "đơn", "độc", "hoặc", "đôi", "khi", "thành", "đôi", "lá", "bắc", "2-4", "hình", "tam", "giác", "đến", "hình", "trứng", "3-6", "×", "2", "5–5", "mm", "có", "lông", "tơ", "phía", "ngoài", "cuống", "hoa", "2–3", "mm", "có", "lông", "tơ", "lá", "đài", "3", "mỗi", "hoa", "tự", "do", "hoặc", "đôi", "khi", "hợp", "sinh", "ngắn", "hình", "tam", "giác", "đến", "hình", "tam", "giác-hình", "trứng", "6-9", "×", "3–6", "mm", "có", "lông", "tơ", "đến", "lông", "tơ", "rậm", "bên", "ngoài", "bên", "trong", "nhẵn", "nhụi", "đáy", "tròn", "đỉnh", "nhọn", "đến", "nhọn", "hoắt", "cánh", "hoa", "6", "mỗi", "hoa", "xếp", "thành", "2", "vòng", "gần", "bằng", "nhau", "xếp", "lợp", "tỏa", "rộng", "các", "cánh", "hoa", "bên", "ngoài", "hình", "mũi", "mác", "hoặc", "hình", "trứng", "thuôn", "dài", "đến", "hình", "trứng-tam", "giác", "14-20", "×", "4–7", "mm", "có", "lông", "tơ", "đến", "lông", "tơ", "thưa", "bên", "ngoài", "bên", "trong", "nhẵn", "nhụi", "đáy", "tròn", "đến", "tù", "đỉnh", "nhọn", "đến", "nhọn", "hoắt", "các", "cánh", "hoa", "bên", "trong", "hình", "mũi", "mác", "hoặc", "thuôn", "dài", "hẹp", "17-25", "×", "4–6", "mm", "bên", "ngoà", "lông", "tơ", "thưa", "bên", "trong", "nhẵn", "nhụi", "đáy", "tròn", "đến", "tù", "đỉnh", "nhọn", "đến", "nhọn", "hoắt", "nhị", "nhiều", "dài", "khoảng", "2", "mm", "giống", "hình", "khiên", "đôi", "khi", "hình", "lưỡi", "ở", "vòng", "ngoài", "nhẵn", "nhụi", "đế", "hoa", "hình", "tam", "giác", "lá", "noãn", "từ", "một", "số", "đến", "nhiều", "15-25", "mỗi", "hoa", "bầu", "nhụy", "có", "lông", "rậm", "rạp", "đầu", "nhụy", "hình", "gần", "cầu", "nhiều", "hay", "ít", "có", "lông", "tơ", "cuống", "quả", "dài", "3–4", "mm", "đơn", "quả", "xanh", "lục", "hồng", "đến", "đỏ", "khoảng", "5-10", "mỗi", "quả", "hình", "elipxoit", "hoặc", "thuôn", "dài", "15-18", "×", "7–10", "mm", "có", "lông", "tơ" ]
mimosa distans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "distans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
đội thắng của vòng trước không được biết tại thời điểm bốc thăm việc phân nhóm hạt giống được tiến hành với giả định rằng đội có hệ số cao hơn của cặp đấu chưa được xác định đi tiếp vào vòng này nghĩa là nếu đội có hệ số thấp hơn đi tiếp họ chỉ lấy vị trí hạt giống của đối thủ trước lễ bốc thăm uefa có thể hình thành các nhóm theo như những nguyên tắc được đặt ra bởi ủy ban giải đấu cấp câu lạc bộ nhưng họ hoàn toàn muốn thuận tiện cho việc bốc thăm và không giống với bất kỳ nhóm thực sự nào vì mục đích của giải đấu các đội từ các hiệp hội có mâu thuẫn chính trị theo quyết định của uefa có thể không được bốc thăm vào cùng cặp đấu sau lễ bốc thăm thứ tự lượt đấu của một cặp đấu có thể được đảo ngược bởi uefa vì mâu thuẫn lịch hoặc địa điểm thi đấu == lịch thi đấu == lịch thi đấu của giải đấu như sau tất cả các lễ bốc thăm được tổ chức tại trụ sở uefa ở nyon thụy sĩ == vòng sơ loại == <section begin=pr lễ bốc thăm cho vòng sơ loại được tổ chức vào ngày 8 tháng 6 năm 2021 lúc 12 00 cest <section end=pr === xếp hạt giống === tổng cộng có bốn đội thi đấu ở vòng sơ loại việc xếp hạt giống của câc đội cho vòng bán kết được dựa trên
[ "đội", "thắng", "của", "vòng", "trước", "không", "được", "biết", "tại", "thời", "điểm", "bốc", "thăm", "việc", "phân", "nhóm", "hạt", "giống", "được", "tiến", "hành", "với", "giả", "định", "rằng", "đội", "có", "hệ", "số", "cao", "hơn", "của", "cặp", "đấu", "chưa", "được", "xác", "định", "đi", "tiếp", "vào", "vòng", "này", "nghĩa", "là", "nếu", "đội", "có", "hệ", "số", "thấp", "hơn", "đi", "tiếp", "họ", "chỉ", "lấy", "vị", "trí", "hạt", "giống", "của", "đối", "thủ", "trước", "lễ", "bốc", "thăm", "uefa", "có", "thể", "hình", "thành", "các", "nhóm", "theo", "như", "những", "nguyên", "tắc", "được", "đặt", "ra", "bởi", "ủy", "ban", "giải", "đấu", "cấp", "câu", "lạc", "bộ", "nhưng", "họ", "hoàn", "toàn", "muốn", "thuận", "tiện", "cho", "việc", "bốc", "thăm", "và", "không", "giống", "với", "bất", "kỳ", "nhóm", "thực", "sự", "nào", "vì", "mục", "đích", "của", "giải", "đấu", "các", "đội", "từ", "các", "hiệp", "hội", "có", "mâu", "thuẫn", "chính", "trị", "theo", "quyết", "định", "của", "uefa", "có", "thể", "không", "được", "bốc", "thăm", "vào", "cùng", "cặp", "đấu", "sau", "lễ", "bốc", "thăm", "thứ", "tự", "lượt", "đấu", "của", "một", "cặp", "đấu", "có", "thể", "được", "đảo", "ngược", "bởi", "uefa", "vì", "mâu", "thuẫn", "lịch", "hoặc", "địa", "điểm", "thi", "đấu", "==", "lịch", "thi", "đấu", "==", "lịch", "thi", "đấu", "của", "giải", "đấu", "như", "sau", "tất", "cả", "các", "lễ", "bốc", "thăm", "được", "tổ", "chức", "tại", "trụ", "sở", "uefa", "ở", "nyon", "thụy", "sĩ", "==", "vòng", "sơ", "loại", "==", "<section", "begin=pr", "lễ", "bốc", "thăm", "cho", "vòng", "sơ", "loại", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "2021", "lúc", "12", "00", "cest", "<section", "end=pr", "===", "xếp", "hạt", "giống", "===", "tổng", "cộng", "có", "bốn", "đội", "thi", "đấu", "ở", "vòng", "sơ", "loại", "việc", "xếp", "hạt", "giống", "của", "câc", "đội", "cho", "vòng", "bán", "kết", "được", "dựa", "trên" ]
cosmarium subdanicum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium
[ "cosmarium", "subdanicum", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "cosmarium" ]
pseudoparis tenera là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được baker faden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "pseudoparis", "tenera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "baker", "faden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
salix luctuosa là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được h lév miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "salix", "luctuosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "h", "lév", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
koanophyllon calcicola là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "koanophyllon", "calcicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "urb", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
Nhờ hậu thuẫn của tiểu bang đông dân nhất mà Roosevelt trở thành ứng viên sáng giá trong cuộc chạy đua tranh sự đề cử của Đảng Dân chủ. Song cuộc đua trở nên quyết liệt hơn khi có những dấu hiệu cho thấy tổng thống đương nhiệm, Herbert Hoover, sẽ thất bại trong kỳ bầu cử tổng thống năm 1932. Al Smith được một số đại gia thành phố hậu thuẫn nhưng mất quyền kiểm soát đảng Dân chủ tại tiểu bang New York vào tay Roosevelt. Roosevelt tự xây dựng một liên minh toàn quốc với những đồng minh riêng của mình như trùm báo chí William Randolph Hearst, lãnh tụ cộng đồng Ái Nhĩ Lan Joseph P. Kennedy và nhà lãnh đạo tiểu bang California William G. McAdoo. Khi nhà lãnh đạo tiểu bang Texas John Nance Garner quay sang ủng hộ FDR thì vị lãnh đạo này được đề cử vào chức vụ phó tổng thống trong liên danh tranh cử của Roosevelt.
[ "Nhờ", "hậu", "thuẫn", "của", "tiểu", "bang", "đông", "dân", "nhất", "mà", "Roosevelt", "trở", "thành", "ứng", "viên", "sáng", "giá", "trong", "cuộc", "chạy", "đua", "tranh", "sự", "đề", "cử", "của", "Đảng", "Dân", "chủ.", "Song", "cuộc", "đua", "trở", "nên", "quyết", "liệt", "hơn", "khi", "có", "những", "dấu", "hiệu", "cho", "thấy", "tổng", "thống", "đương", "nhiệm,", "Herbert", "Hoover,", "sẽ", "thất", "bại", "trong", "kỳ", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "năm", "1932.", "Al", "Smith", "được", "một", "số", "đại", "gia", "thành", "phố", "hậu", "thuẫn", "nhưng", "mất", "quyền", "kiểm", "soát", "đảng", "Dân", "chủ", "tại", "tiểu", "bang", "New", "York", "vào", "tay", "Roosevelt.", "Roosevelt", "tự", "xây", "dựng", "một", "liên", "minh", "toàn", "quốc", "với", "những", "đồng", "minh", "riêng", "của", "mình", "như", "trùm", "báo", "chí", "William", "Randolph", "Hearst,", "lãnh", "tụ", "cộng", "đồng", "Ái", "Nhĩ", "Lan", "Joseph", "P.", "Kennedy", "và", "nhà", "lãnh", "đạo", "tiểu", "bang", "California", "William", "G.", "McAdoo.", "Khi", "nhà", "lãnh", "đạo", "tiểu", "bang", "Texas", "John", "Nance", "Garner", "quay", "sang", "ủng", "hộ", "FDR", "thì", "vị", "lãnh", "đạo", "này", "được", "đề", "cử", "vào", "chức", "vụ", "phó", "tổng", "thống", "trong", "liên", "danh", "tranh", "cử", "của", "Roosevelt." ]
bee gees cũng bị ảnh hưởng bởi the hollies và otis redding == di sản == brian may của queen nói tất nhiên là tôi là một fan hâm mộ lớn của các sáng tạo âm nhạc của bee gees chắc chắn bee gees đã ở đỉnh cao của việc sáng tác trong 30 năm phải vậy không hồi ức trìu mến nhất của tôi không phải vào giai đoạn nhạc phim của saturday night fever giai đoạn tái sinh ban nhạc bee gees mà là giai đoạn trước đó với các bài hát gây chấn động tôi nhớ đã hát những [bài hát] của bee gees với bạn thân của tôi tim staffell [của ban nhạc smile] và freddie [mercury] từ hồi xưa rồi may cũng ca tụng bài hát you win again như là một trong những bài hát hay nhất của những năm 80 trong phỏng vấn năm 1980 cho tạp chí playboy john lennon đã ca ngợi bee gees thử nói với những đứa trẻ trong thập kỷ 70- những người đã gào lên với bee gees rằng âm nhạc của họ chỉ là bản nhái lại của beatles bee gees không làm gì sai cả họ đã làm quá tốt không có âm nhạc gì khác được tạo ra lúc đó michael jackson người cũng bị ảnh hưởng bởi bee gees đã nói tôi đã khóc khi lắng nghe âm nhạc của họ tôi biết mọi nốt nhạc mọi nhạc cụ họ đã chơi paul mccartney nhớ lại mining disaster là bài hát mà robert
[ "bee", "gees", "cũng", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "the", "hollies", "và", "otis", "redding", "==", "di", "sản", "==", "brian", "may", "của", "queen", "nói", "tất", "nhiên", "là", "tôi", "là", "một", "fan", "hâm", "mộ", "lớn", "của", "các", "sáng", "tạo", "âm", "nhạc", "của", "bee", "gees", "chắc", "chắn", "bee", "gees", "đã", "ở", "đỉnh", "cao", "của", "việc", "sáng", "tác", "trong", "30", "năm", "phải", "vậy", "không", "hồi", "ức", "trìu", "mến", "nhất", "của", "tôi", "không", "phải", "vào", "giai", "đoạn", "nhạc", "phim", "của", "saturday", "night", "fever", "giai", "đoạn", "tái", "sinh", "ban", "nhạc", "bee", "gees", "mà", "là", "giai", "đoạn", "trước", "đó", "với", "các", "bài", "hát", "gây", "chấn", "động", "tôi", "nhớ", "đã", "hát", "những", "[bài", "hát]", "của", "bee", "gees", "với", "bạn", "thân", "của", "tôi", "tim", "staffell", "[của", "ban", "nhạc", "smile]", "và", "freddie", "[mercury]", "từ", "hồi", "xưa", "rồi", "may", "cũng", "ca", "tụng", "bài", "hát", "you", "win", "again", "như", "là", "một", "trong", "những", "bài", "hát", "hay", "nhất", "của", "những", "năm", "80", "trong", "phỏng", "vấn", "năm", "1980", "cho", "tạp", "chí", "playboy", "john", "lennon", "đã", "ca", "ngợi", "bee", "gees", "thử", "nói", "với", "những", "đứa", "trẻ", "trong", "thập", "kỷ", "70-", "những", "người", "đã", "gào", "lên", "với", "bee", "gees", "rằng", "âm", "nhạc", "của", "họ", "chỉ", "là", "bản", "nhái", "lại", "của", "beatles", "bee", "gees", "không", "làm", "gì", "sai", "cả", "họ", "đã", "làm", "quá", "tốt", "không", "có", "âm", "nhạc", "gì", "khác", "được", "tạo", "ra", "lúc", "đó", "michael", "jackson", "người", "cũng", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "bee", "gees", "đã", "nói", "tôi", "đã", "khóc", "khi", "lắng", "nghe", "âm", "nhạc", "của", "họ", "tôi", "biết", "mọi", "nốt", "nhạc", "mọi", "nhạc", "cụ", "họ", "đã", "chơi", "paul", "mccartney", "nhớ", "lại", "mining", "disaster", "là", "bài", "hát", "mà", "robert" ]
gladiolus viridiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được g j lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "gladiolus", "viridiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "g", "j", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
sống dễ dẫn đến tình trạng môi trường bị gia tăng tác động gây ô nhiễm môi trường dịch bệnh suy giảm các nguồn tài nguyên tự nhiên ở khu vực công tác phân bổ dân cư không đồng đều do cả khách quan lẫn chủ quan gây nên sự không hợp lý trong việc khai thác tài nguyên thiên nhiên sử dụng lao động gia tăng chênh lệch kinh tế xã hội đối với các khu vực trong vùng làm suy giảm hiệu quả trong quá trình xây dựng và phát triển chung của toàn xã hội ba thành phố lớn nhất là hà nội hải phòng nam định thành phố hà nội đã hơn 1000 năm tuổi nam định hơn 750 năm còn hải phòng hơn 100 năm == lịch sử == bắc bộ việt nam là nơi ghi dấu ấn lịch sử xưa nhất của dân tộc việt nam có đền thờ các vua hùng ở tỉnh phú thọ thành cổ loa của an dương vương ở đông anh hà nội vào thời kỳ bắc thuộc nơi này được mang các tên như quận giao chỉ rồi giao châu thời trịnh nguyễn phân tranh đây là vùng đất đàng ngoài do chúa trịnh kiểm soát kéo dài cho tới sông gianh đèo ngang đàng ngoài còn được gọi là bắc hà vì nằm phía bắc sông gianh còn đàng trong còn gọi là nam hà do chúa nguyễn kiểm soát bắc kỳ chữ hán 北圻 là tên gọi do vua minh mạng đặt ra năm 1834 để
[ "sống", "dễ", "dẫn", "đến", "tình", "trạng", "môi", "trường", "bị", "gia", "tăng", "tác", "động", "gây", "ô", "nhiễm", "môi", "trường", "dịch", "bệnh", "suy", "giảm", "các", "nguồn", "tài", "nguyên", "tự", "nhiên", "ở", "khu", "vực", "công", "tác", "phân", "bổ", "dân", "cư", "không", "đồng", "đều", "do", "cả", "khách", "quan", "lẫn", "chủ", "quan", "gây", "nên", "sự", "không", "hợp", "lý", "trong", "việc", "khai", "thác", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "sử", "dụng", "lao", "động", "gia", "tăng", "chênh", "lệch", "kinh", "tế", "xã", "hội", "đối", "với", "các", "khu", "vực", "trong", "vùng", "làm", "suy", "giảm", "hiệu", "quả", "trong", "quá", "trình", "xây", "dựng", "và", "phát", "triển", "chung", "của", "toàn", "xã", "hội", "ba", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "là", "hà", "nội", "hải", "phòng", "nam", "định", "thành", "phố", "hà", "nội", "đã", "hơn", "1000", "năm", "tuổi", "nam", "định", "hơn", "750", "năm", "còn", "hải", "phòng", "hơn", "100", "năm", "==", "lịch", "sử", "==", "bắc", "bộ", "việt", "nam", "là", "nơi", "ghi", "dấu", "ấn", "lịch", "sử", "xưa", "nhất", "của", "dân", "tộc", "việt", "nam", "có", "đền", "thờ", "các", "vua", "hùng", "ở", "tỉnh", "phú", "thọ", "thành", "cổ", "loa", "của", "an", "dương", "vương", "ở", "đông", "anh", "hà", "nội", "vào", "thời", "kỳ", "bắc", "thuộc", "nơi", "này", "được", "mang", "các", "tên", "như", "quận", "giao", "chỉ", "rồi", "giao", "châu", "thời", "trịnh", "nguyễn", "phân", "tranh", "đây", "là", "vùng", "đất", "đàng", "ngoài", "do", "chúa", "trịnh", "kiểm", "soát", "kéo", "dài", "cho", "tới", "sông", "gianh", "đèo", "ngang", "đàng", "ngoài", "còn", "được", "gọi", "là", "bắc", "hà", "vì", "nằm", "phía", "bắc", "sông", "gianh", "còn", "đàng", "trong", "còn", "gọi", "là", "nam", "hà", "do", "chúa", "nguyễn", "kiểm", "soát", "bắc", "kỳ", "chữ", "hán", "北圻", "là", "tên", "gọi", "do", "vua", "minh", "mạng", "đặt", "ra", "năm", "1834", "để" ]
castelsilano là một đô thị ở tỉnh crotone vùng calabria italia kinh tế dựa vào ngành nông nghiệp với các nông sản như dầu ăn ngũ cốc chanh cam rượu vang gia súc == liên kết ngoài == bullet selected civil records births and marriages
[ "castelsilano", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "crotone", "vùng", "calabria", "italia", "kinh", "tế", "dựa", "vào", "ngành", "nông", "nghiệp", "với", "các", "nông", "sản", "như", "dầu", "ăn", "ngũ", "cốc", "chanh", "cam", "rượu", "vang", "gia", "súc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "selected", "civil", "records", "births", "and", "marriages" ]
acanthinus paraguayensis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được werner miêu tả khoa học năm 1967
[ "acanthinus", "paraguayensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "werner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1967" ]
prophecies cults and millennial beliefs through the ages khải huyền tiên tri giáo phái và tín ngưỡng thiên niên kỷ qua các thời đại 2000 == tham khảo == bullet amato joseph a eugen weber s france pp 879–882 from journal of social history vol 25 1992 bullet burns michael weber eugen in the encyclopedia of historians and historical writing edited by kelly boyd volume 2 london fitzroy dearborn publishers 1999 isbn 1-884964-33-8 pp 1284–1285 bullet quinn frederick an elegy for eugen weber historian spring 2009 vol 71 issue 1 pp 1–30 bullet franklin stanford and kanyane chris 2010 eugen weber greatest historian of our times lessons of greatness to the future global centre for research world wide == liên kết ngoài == bullet trang chủ the western tradition tại annenberg cpb nơi bạn có thể xem từng tập phim theo yêu cầu miễn phí cần có pop-ups bullet eugen weber greatest historian of our times lessons of greatness to the future của stanford franklin dr chris kanyane ph d history đại học central western arlington texas us bullet một tập phim từ sê-ri the western tradition google video bullet lịch sử văn minh phương tây bản phụ đề tiếng việt 23 tập đăng trên youtube
[ "prophecies", "cults", "and", "millennial", "beliefs", "through", "the", "ages", "khải", "huyền", "tiên", "tri", "giáo", "phái", "và", "tín", "ngưỡng", "thiên", "niên", "kỷ", "qua", "các", "thời", "đại", "2000", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "amato", "joseph", "a", "eugen", "weber", "s", "france", "pp", "879–882", "from", "journal", "of", "social", "history", "vol", "25", "1992", "bullet", "burns", "michael", "weber", "eugen", "in", "the", "encyclopedia", "of", "historians", "and", "historical", "writing", "edited", "by", "kelly", "boyd", "volume", "2", "london", "fitzroy", "dearborn", "publishers", "1999", "isbn", "1-884964-33-8", "pp", "1284–1285", "bullet", "quinn", "frederick", "an", "elegy", "for", "eugen", "weber", "historian", "spring", "2009", "vol", "71", "issue", "1", "pp", "1–30", "bullet", "franklin", "stanford", "and", "kanyane", "chris", "2010", "eugen", "weber", "greatest", "historian", "of", "our", "times", "lessons", "of", "greatness", "to", "the", "future", "global", "centre", "for", "research", "world", "wide", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "the", "western", "tradition", "tại", "annenberg", "cpb", "nơi", "bạn", "có", "thể", "xem", "từng", "tập", "phim", "theo", "yêu", "cầu", "miễn", "phí", "cần", "có", "pop-ups", "bullet", "eugen", "weber", "greatest", "historian", "of", "our", "times", "lessons", "of", "greatness", "to", "the", "future", "của", "stanford", "franklin", "dr", "chris", "kanyane", "ph", "d", "history", "đại", "học", "central", "western", "arlington", "texas", "us", "bullet", "một", "tập", "phim", "từ", "sê-ri", "the", "western", "tradition", "google", "video", "bullet", "lịch", "sử", "văn", "minh", "phương", "tây", "bản", "phụ", "đề", "tiếng", "việt", "23", "tập", "đăng", "trên", "youtube" ]
hà nội và tp hcm chuyến tàu đi từ hà nội đến ga huế lúc 7h20 ngày 2 1 1977 và cùng ngày chuyến tàu đi từ tp hcm đến huế lúc 17h06 ngày nay ga huế là một nhà ga chính trên tuyến đường sắt bắc nam nghệ thuật ga huế đã được hai nhà thơ tài danh tiền chiến tế hanh và nguyễn bính đưa tên vào trong kho tàng thi ca việt nam vào năm 1938 tế hanh chàng học sinh trường quốc học huế thích đến ga huế ngắm những đoàn tàu bắc nam đến rồi đi bỗng ngẫu hứng làm bài thơ đầu tay những ngày nghỉ học nhà thơ chân quê lừng danh là nguyễn bính trên bước đường phiêu bạt giang hồ từ bắc vào nam khi dừng chân tại huế ông đã để lại cho đời hai bài thơ xóm ngự viên và những bóng người trên sân ga trong kho tàng ca dao hò ru con dân ca huế cũng có một số tác phẩm khuyết danh ra đời vào đầu thế kỷ xx lấy cảm hứng từ nhà ga huế du lịch hiện nay theo nguồn tin của sở du lịch thừa thiên huế khách du lịch nước ngoài đến huế hàng năm đều tăng hơn 66 7% trong số đó nhiều nhất là khách hàn quốc lượng khách mỹ pháp anh nhật vẫn ổn định đặc biệt tour giữa hai cố đô huế và tràng an luôn được khách nước ngoài lựa chọn và hơn 90% trong số đó đều
[ "hà", "nội", "và", "tp", "hcm", "chuyến", "tàu", "đi", "từ", "hà", "nội", "đến", "ga", "huế", "lúc", "7h20", "ngày", "2", "1", "1977", "và", "cùng", "ngày", "chuyến", "tàu", "đi", "từ", "tp", "hcm", "đến", "huế", "lúc", "17h06", "ngày", "nay", "ga", "huế", "là", "một", "nhà", "ga", "chính", "trên", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "nghệ", "thuật", "ga", "huế", "đã", "được", "hai", "nhà", "thơ", "tài", "danh", "tiền", "chiến", "tế", "hanh", "và", "nguyễn", "bính", "đưa", "tên", "vào", "trong", "kho", "tàng", "thi", "ca", "việt", "nam", "vào", "năm", "1938", "tế", "hanh", "chàng", "học", "sinh", "trường", "quốc", "học", "huế", "thích", "đến", "ga", "huế", "ngắm", "những", "đoàn", "tàu", "bắc", "nam", "đến", "rồi", "đi", "bỗng", "ngẫu", "hứng", "làm", "bài", "thơ", "đầu", "tay", "những", "ngày", "nghỉ", "học", "nhà", "thơ", "chân", "quê", "lừng", "danh", "là", "nguyễn", "bính", "trên", "bước", "đường", "phiêu", "bạt", "giang", "hồ", "từ", "bắc", "vào", "nam", "khi", "dừng", "chân", "tại", "huế", "ông", "đã", "để", "lại", "cho", "đời", "hai", "bài", "thơ", "xóm", "ngự", "viên", "và", "những", "bóng", "người", "trên", "sân", "ga", "trong", "kho", "tàng", "ca", "dao", "hò", "ru", "con", "dân", "ca", "huế", "cũng", "có", "một", "số", "tác", "phẩm", "khuyết", "danh", "ra", "đời", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "xx", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "nhà", "ga", "huế", "du", "lịch", "hiện", "nay", "theo", "nguồn", "tin", "của", "sở", "du", "lịch", "thừa", "thiên", "huế", "khách", "du", "lịch", "nước", "ngoài", "đến", "huế", "hàng", "năm", "đều", "tăng", "hơn", "66", "7%", "trong", "số", "đó", "nhiều", "nhất", "là", "khách", "hàn", "quốc", "lượng", "khách", "mỹ", "pháp", "anh", "nhật", "vẫn", "ổn", "định", "đặc", "biệt", "tour", "giữa", "hai", "cố", "đô", "huế", "và", "tràng", "an", "luôn", "được", "khách", "nước", "ngoài", "lựa", "chọn", "và", "hơn", "90%", "trong", "số", "đó", "đều" ]
boehmeria weddelliana là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được s vidal mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "boehmeria", "weddelliana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "s", "vidal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
joe crozier cầu thủ bóng đá sinh năm 1889 joseph crozier 4 tháng 12 năm 1889 – 1960 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí wing half
[ "joe", "crozier", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "năm", "1889", "joseph", "crozier", "4", "tháng", "12", "năm", "1889", "–", "1960", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "wing", "half" ]
mv hợp tác của năm đây là giải thưởng đầu tiên trong sự nghiệp của cô === 2020 album đầu tay dreamee === ngày 9 tháng 1 năm 2020 tại nhà hát hòa bình amee được công bố là chiến thắng giải zing music awards 2019 cho hạng mục phát hiện của năm ngày 10 tháng 1 năm 2020 trong chương trình gala nhạc việt 14 amee cùng với han sara và xesi đã trình diễn sân khấu kết hợp bài hát tết đón xuân về lần đầu tiên ngày 18 tháng 1 năm 2020 ameevà huỳnh james ra mắt mv giận muốn chết đến tết cũng quên nhạc phim 30 chưa phải là tết<nowiki> nowiki> ngày 14 tháng 2 năm 2020 nhân dịp valentine amee và b ray ra mắt mv do for love một bài hát nằm trong album loser2lover của b ray bài hát nhanh chóng nổi tiếng và đứng thứ 2 top thịnh hành trên youtube sau 3 ngày phát hành ngày 25 tháng 2 năm 2020 amee lou hoàng và rhymastic ra mắt mv 1000x ngàn lần ngày 3 tháng 3 năm 2020 tại nhà hát voh amee đã được công bố là chiến thắng giải làn sóng xanh 2019 cho hạng mục top 10 bài hát được yêu thích ngày 5 tháng 3 năm 2020 amee kết hợp với ricky star ra mắt mv sao anh chưa về nhà bài hát nhanh chóng nổi tiếng và đứng đầu top thịnh hành trên youtube sau 1 ngày phát hành ngày 25 tháng 3 năm 2020
[ "mv", "hợp", "tác", "của", "năm", "đây", "là", "giải", "thưởng", "đầu", "tiên", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "cô", "===", "2020", "album", "đầu", "tay", "dreamee", "===", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "2020", "tại", "nhà", "hát", "hòa", "bình", "amee", "được", "công", "bố", "là", "chiến", "thắng", "giải", "zing", "music", "awards", "2019", "cho", "hạng", "mục", "phát", "hiện", "của", "năm", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2020", "trong", "chương", "trình", "gala", "nhạc", "việt", "14", "amee", "cùng", "với", "han", "sara", "và", "xesi", "đã", "trình", "diễn", "sân", "khấu", "kết", "hợp", "bài", "hát", "tết", "đón", "xuân", "về", "lần", "đầu", "tiên", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "2020", "ameevà", "huỳnh", "james", "ra", "mắt", "mv", "giận", "muốn", "chết", "đến", "tết", "cũng", "quên", "nhạc", "phim", "30", "chưa", "phải", "là", "tết<nowiki>", "nowiki>", "ngày", "14", "tháng", "2", "năm", "2020", "nhân", "dịp", "valentine", "amee", "và", "b", "ray", "ra", "mắt", "mv", "do", "for", "love", "một", "bài", "hát", "nằm", "trong", "album", "loser2lover", "của", "b", "ray", "bài", "hát", "nhanh", "chóng", "nổi", "tiếng", "và", "đứng", "thứ", "2", "top", "thịnh", "hành", "trên", "youtube", "sau", "3", "ngày", "phát", "hành", "ngày", "25", "tháng", "2", "năm", "2020", "amee", "lou", "hoàng", "và", "rhymastic", "ra", "mắt", "mv", "1000x", "ngàn", "lần", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "2020", "tại", "nhà", "hát", "voh", "amee", "đã", "được", "công", "bố", "là", "chiến", "thắng", "giải", "làn", "sóng", "xanh", "2019", "cho", "hạng", "mục", "top", "10", "bài", "hát", "được", "yêu", "thích", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "2020", "amee", "kết", "hợp", "với", "ricky", "star", "ra", "mắt", "mv", "sao", "anh", "chưa", "về", "nhà", "bài", "hát", "nhanh", "chóng", "nổi", "tiếng", "và", "đứng", "đầu", "top", "thịnh", "hành", "trên", "youtube", "sau", "1", "ngày", "phát", "hành", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "2020" ]
continuum international publishing group 2007 isbn 1-85285-578-9 bullet gunther erich rothenberg the art of warfare in the age of napoleon indiana university press 1980 isbn 0-253-20260-4 bullet james h billington fire in the minds of men origins of the revolutionary faith transaction publishers 1980 isbn 0-7658-0471-9 bullet j christopher herold the age of napoleon houghton mifflin harcourt 2002 isbn 0-618-15461-2 bullet james harvey kidd eric j wittenberg at custer s side the civil war writings of james harvey kidd kent state university press 01-03-2001 isbn 0-87338-687-6 bullet l n tolstoj war and peace wordsworth editions 1993 isbn 1-85326-062-2 bullet ross steele when in france do as the french do the clued-in guide to french life language and culture mcgraw-hill professional 28-06-2002 isbn 0-8442-2552-5 bullet michel meyer from logic to rhetoric john benjamins publishing company 1986 isbn 1-55619-002-6 bullet castle ian austerlitz 1805 the fate of empires oxford osprey publishing 2002 isbn 1-84176-136-2 bullet john s c abbott the history of napoleon bonaparte with maps and illustrations in 2 vollumes tập 2 sampson low 1855 bullet open university course team a lentin the napoleonic phenomenon the open university 2004 isbn 0-7492-8596-6 bullet vincent cronin napoleon bonaparte an intimate biography morrow 1972 bullet benson bobrick master of war the life of general george h thomas simon and schuster 10-02-2009 isbn 0-7432-9025-9 bullet mikhail bragin field marshal kutuzov a short biography foreign languages pub house 1944 bullet andrew uffindell andrew roberts the eagle s last triumph napoleon s victory at ligny june 1815 mbi publishing company 26-11-2006 isbn 1-85367-688-8 bullet gregory fremont-barnes the encyclopedia of the french revolutionary and napoleonic wars a political social and military history
[ "continuum", "international", "publishing", "group", "2007", "isbn", "1-85285-578-9", "bullet", "gunther", "erich", "rothenberg", "the", "art", "of", "warfare", "in", "the", "age", "of", "napoleon", "indiana", "university", "press", "1980", "isbn", "0-253-20260-4", "bullet", "james", "h", "billington", "fire", "in", "the", "minds", "of", "men", "origins", "of", "the", "revolutionary", "faith", "transaction", "publishers", "1980", "isbn", "0-7658-0471-9", "bullet", "j", "christopher", "herold", "the", "age", "of", "napoleon", "houghton", "mifflin", "harcourt", "2002", "isbn", "0-618-15461-2", "bullet", "james", "harvey", "kidd", "eric", "j", "wittenberg", "at", "custer", "s", "side", "the", "civil", "war", "writings", "of", "james", "harvey", "kidd", "kent", "state", "university", "press", "01-03-2001", "isbn", "0-87338-687-6", "bullet", "l", "n", "tolstoj", "war", "and", "peace", "wordsworth", "editions", "1993", "isbn", "1-85326-062-2", "bullet", "ross", "steele", "when", "in", "france", "do", "as", "the", "french", "do", "the", "clued-in", "guide", "to", "french", "life", "language", "and", "culture", "mcgraw-hill", "professional", "28-06-2002", "isbn", "0-8442-2552-5", "bullet", "michel", "meyer", "from", "logic", "to", "rhetoric", "john", "benjamins", "publishing", "company", "1986", "isbn", "1-55619-002-6", "bullet", "castle", "ian", "austerlitz", "1805", "the", "fate", "of", "empires", "oxford", "osprey", "publishing", "2002", "isbn", "1-84176-136-2", "bullet", "john", "s", "c", "abbott", "the", "history", "of", "napoleon", "bonaparte", "with", "maps", "and", "illustrations", "in", "2", "vollumes", "tập", "2", "sampson", "low", "1855", "bullet", "open", "university", "course", "team", "a", "lentin", "the", "napoleonic", "phenomenon", "the", "open", "university", "2004", "isbn", "0-7492-8596-6", "bullet", "vincent", "cronin", "napoleon", "bonaparte", "an", "intimate", "biography", "morrow", "1972", "bullet", "benson", "bobrick", "master", "of", "war", "the", "life", "of", "general", "george", "h", "thomas", "simon", "and", "schuster", "10-02-2009", "isbn", "0-7432-9025-9", "bullet", "mikhail", "bragin", "field", "marshal", "kutuzov", "a", "short", "biography", "foreign", "languages", "pub", "house", "1944", "bullet", "andrew", "uffindell", "andrew", "roberts", "the", "eagle", "s", "last", "triumph", "napoleon", "s", "victory", "at", "ligny", "june", "1815", "mbi", "publishing", "company", "26-11-2006", "isbn", "1-85367-688-8", "bullet", "gregory", "fremont-barnes", "the", "encyclopedia", "of", "the", "french", "revolutionary", "and", "napoleonic", "wars", "a", "political", "social", "and", "military", "history" ]
mậu long là một xã thuộc huyện yên minh tỉnh hà giang việt nam == địa lý == xã mậu long có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện mèo vạc bullet phía tây giáp xã mậu duệ bullet phía nam giáp xã ngọc long và xã lũng hồ bullet phía bắc giáp huyện đồng văn và huyện mèo vạc xã mậu long có diện tích 67 34 km² dân số năm 2019 là 6 576 người mật độ dân số đạt 98 người km² == hành chính == xã mậu long được chia thành 14 thôn nà tườm hạt trả nà liêu nà đé hạt đạt ngàn án lũng mảng bản mà nà mòn khau cùa khâu nhang nà luông bản khoang lẩu khắm == lịch sử == ngày 29 tháng 1 năm 1997 chính phủ có nghị định số 8-cp<ref name=8 1997 nđ-cp>nghị định 8-cp năm 1997 về việc điều chỉnh địa giới hành chính một số xã thuộc các huyện yên minh bắc quang và vị xuyên tỉnh hà giang< ref> về việc thành lập xã mậu long trên cơ sở bullet điều chỉnh 6 209 3 ha diện tích tự nhiên và 1 897 nhân khẩu của xã mậu duệ bullet điều chỉnh 862 50 ha diện tích tự nhiên và 1 331 nhân khẩu của xã ngọc long xã mậu long có diện tích tự nhiên 7 071 8 ha và 3 228 nhân khẩu
[ "mậu", "long", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "minh", "tỉnh", "hà", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "mậu", "long", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "huyện", "mèo", "vạc", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "mậu", "duệ", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "ngọc", "long", "và", "xã", "lũng", "hồ", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "huyện", "đồng", "văn", "và", "huyện", "mèo", "vạc", "xã", "mậu", "long", "có", "diện", "tích", "67", "34", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "6", "576", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "98", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "mậu", "long", "được", "chia", "thành", "14", "thôn", "nà", "tườm", "hạt", "trả", "nà", "liêu", "nà", "đé", "hạt", "đạt", "ngàn", "án", "lũng", "mảng", "bản", "mà", "nà", "mòn", "khau", "cùa", "khâu", "nhang", "nà", "luông", "bản", "khoang", "lẩu", "khắm", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "29", "tháng", "1", "năm", "1997", "chính", "phủ", "có", "nghị", "định", "số", "8-cp<ref", "name=8", "1997", "nđ-cp>nghị", "định", "8-cp", "năm", "1997", "về", "việc", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "hành", "chính", "một", "số", "xã", "thuộc", "các", "huyện", "yên", "minh", "bắc", "quang", "và", "vị", "xuyên", "tỉnh", "hà", "giang<", "ref>", "về", "việc", "thành", "lập", "xã", "mậu", "long", "trên", "cơ", "sở", "bullet", "điều", "chỉnh", "6", "209", "3", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "1", "897", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "mậu", "duệ", "bullet", "điều", "chỉnh", "862", "50", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "1", "331", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "ngọc", "long", "xã", "mậu", "long", "có", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "7", "071", "8", "ha", "và", "3", "228", "nhân", "khẩu" ]
và nội dung cơ bản máy bay thế giới mặc định v v khoảng 90 gb và không thể phát ra khỏi hộp phần mềm giả lập và cập nhật thực tế được tải xuống trong quá trình cài đặt một kết nối internet đang hoạt động cũng cần thiết để trình giả lập tự động cập nhật khi cần ngoài ra nhiều chi tiết hơn cho thế giới hình ảnh mặt đất tốt hơn cũng như dữ liệu thời tiết và giao thông có thể được truyền phát tùy ý từ các máy chủ của microsoft == đặc trưng == === máy bay === máy bay được bao gồm trong bản phát hành cuối cùng bao gồm các phần sau tùy thuộc vào phiên bản máy bay của bên thứ ba cũng sẽ được hỗ trợ trong trình giả lập được mua trực tiếp từ thị trường trò chơi máy bay của bên thứ ba được xác nhận đáng chú ý là chiếc máy bay concorde được phát triển bởi các thiết kế dc cũng như nhiều máy bay khác mạng mô phỏng không lưu ảo còn được gọi là vatsim là mạng mô phỏng chuyến bay trực tuyến được xác nhận là được hỗ trợ trong microsoft flight simulator === sân bay === flight simulator sẽ bao gồm khoảng 37 000 sân bay được chỉnh sửa thủ công từ khắp nơi trên thế giới dựa trên hình ảnh vệ tinh trong thế giới thực trong đó 30 35 hoặc 40 là bản sao thủ công của các đối tác trong thế
[ "và", "nội", "dung", "cơ", "bản", "máy", "bay", "thế", "giới", "mặc", "định", "v", "v", "khoảng", "90", "gb", "và", "không", "thể", "phát", "ra", "khỏi", "hộp", "phần", "mềm", "giả", "lập", "và", "cập", "nhật", "thực", "tế", "được", "tải", "xuống", "trong", "quá", "trình", "cài", "đặt", "một", "kết", "nối", "internet", "đang", "hoạt", "động", "cũng", "cần", "thiết", "để", "trình", "giả", "lập", "tự", "động", "cập", "nhật", "khi", "cần", "ngoài", "ra", "nhiều", "chi", "tiết", "hơn", "cho", "thế", "giới", "hình", "ảnh", "mặt", "đất", "tốt", "hơn", "cũng", "như", "dữ", "liệu", "thời", "tiết", "và", "giao", "thông", "có", "thể", "được", "truyền", "phát", "tùy", "ý", "từ", "các", "máy", "chủ", "của", "microsoft", "==", "đặc", "trưng", "==", "===", "máy", "bay", "===", "máy", "bay", "được", "bao", "gồm", "trong", "bản", "phát", "hành", "cuối", "cùng", "bao", "gồm", "các", "phần", "sau", "tùy", "thuộc", "vào", "phiên", "bản", "máy", "bay", "của", "bên", "thứ", "ba", "cũng", "sẽ", "được", "hỗ", "trợ", "trong", "trình", "giả", "lập", "được", "mua", "trực", "tiếp", "từ", "thị", "trường", "trò", "chơi", "máy", "bay", "của", "bên", "thứ", "ba", "được", "xác", "nhận", "đáng", "chú", "ý", "là", "chiếc", "máy", "bay", "concorde", "được", "phát", "triển", "bởi", "các", "thiết", "kế", "dc", "cũng", "như", "nhiều", "máy", "bay", "khác", "mạng", "mô", "phỏng", "không", "lưu", "ảo", "còn", "được", "gọi", "là", "vatsim", "là", "mạng", "mô", "phỏng", "chuyến", "bay", "trực", "tuyến", "được", "xác", "nhận", "là", "được", "hỗ", "trợ", "trong", "microsoft", "flight", "simulator", "===", "sân", "bay", "===", "flight", "simulator", "sẽ", "bao", "gồm", "khoảng", "37", "000", "sân", "bay", "được", "chỉnh", "sửa", "thủ", "công", "từ", "khắp", "nơi", "trên", "thế", "giới", "dựa", "trên", "hình", "ảnh", "vệ", "tinh", "trong", "thế", "giới", "thực", "trong", "đó", "30", "35", "hoặc", "40", "là", "bản", "sao", "thủ", "công", "của", "các", "đối", "tác", "trong", "thế" ]
khẳng định kết luận của cảnh sát và nhấn mạnh rằng không có thành viên nào có liên quan tới vụ việc tuy nhiên họ cũng thừa nhận rằng có một thành viên trong nhóm đã vô tình để lộ cho người lạ biết về thời gian mà yamaguchi về nhà để phòng tránh tai nạn tương tự có thể xảy ra họ sẽ cấp cho tất cả các thành viên thiết bị báo động chống trộm và tiến hành bảo vệ quanh nhà của các thành viên dĩ nhiên họ cũng sẽ quan tâm hơn đến các chấn động tâm lý của yamaguchi maho mặc dù giám đốc quản lý đã xin lỗi chính thức trước công chúng nhưng dường như mọi người vẫn rất tức giận vì thế họ đã tổ chức một buổi họp báo vào ngày 14 1 và xin lỗi một lần nữa không chỉ riêng người hâm mộ tất cả mọi người đều cảm thấy không công bằng cho nạn nhân sashihara rino tuyên bố yamaguchi không nên là người phải xin lỗi truyền thông quốc tế cũng bắt đầu đưa tin về vụ việc và bắt đầu xuất hiện hashtag justice for maho đòi công bằng cho maho đồng thời lên án quản lý ngt48 đã không xử lý theo cách mà họ phải làm quá bất ngờ trước phản ứng dữ dội từ dư luận aks phải lên tiếng xin lỗi và sa thải quản lý nhóm ngt48 etsuro imamura đồng thời cho biết hayakawa maiko sẽ lên thay thế
[ "khẳng", "định", "kết", "luận", "của", "cảnh", "sát", "và", "nhấn", "mạnh", "rằng", "không", "có", "thành", "viên", "nào", "có", "liên", "quan", "tới", "vụ", "việc", "tuy", "nhiên", "họ", "cũng", "thừa", "nhận", "rằng", "có", "một", "thành", "viên", "trong", "nhóm", "đã", "vô", "tình", "để", "lộ", "cho", "người", "lạ", "biết", "về", "thời", "gian", "mà", "yamaguchi", "về", "nhà", "để", "phòng", "tránh", "tai", "nạn", "tương", "tự", "có", "thể", "xảy", "ra", "họ", "sẽ", "cấp", "cho", "tất", "cả", "các", "thành", "viên", "thiết", "bị", "báo", "động", "chống", "trộm", "và", "tiến", "hành", "bảo", "vệ", "quanh", "nhà", "của", "các", "thành", "viên", "dĩ", "nhiên", "họ", "cũng", "sẽ", "quan", "tâm", "hơn", "đến", "các", "chấn", "động", "tâm", "lý", "của", "yamaguchi", "maho", "mặc", "dù", "giám", "đốc", "quản", "lý", "đã", "xin", "lỗi", "chính", "thức", "trước", "công", "chúng", "nhưng", "dường", "như", "mọi", "người", "vẫn", "rất", "tức", "giận", "vì", "thế", "họ", "đã", "tổ", "chức", "một", "buổi", "họp", "báo", "vào", "ngày", "14", "1", "và", "xin", "lỗi", "một", "lần", "nữa", "không", "chỉ", "riêng", "người", "hâm", "mộ", "tất", "cả", "mọi", "người", "đều", "cảm", "thấy", "không", "công", "bằng", "cho", "nạn", "nhân", "sashihara", "rino", "tuyên", "bố", "yamaguchi", "không", "nên", "là", "người", "phải", "xin", "lỗi", "truyền", "thông", "quốc", "tế", "cũng", "bắt", "đầu", "đưa", "tin", "về", "vụ", "việc", "và", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "hashtag", "justice", "for", "maho", "đòi", "công", "bằng", "cho", "maho", "đồng", "thời", "lên", "án", "quản", "lý", "ngt48", "đã", "không", "xử", "lý", "theo", "cách", "mà", "họ", "phải", "làm", "quá", "bất", "ngờ", "trước", "phản", "ứng", "dữ", "dội", "từ", "dư", "luận", "aks", "phải", "lên", "tiếng", "xin", "lỗi", "và", "sa", "thải", "quản", "lý", "nhóm", "ngt48", "etsuro", "imamura", "đồng", "thời", "cho", "biết", "hayakawa", "maiko", "sẽ", "lên", "thay", "thế" ]
trí quang là diễn viên kịch và truyền hình việt nam anh được biết đến với vai diễn sơn trong hướng nghiệp năm 2005 == tiểu sử == trí quang tên đầy đủ là võ ngọc thi sinh ngày 30 tháng 10 năm 1978 ba mẹ anh thích có con gái nên trước lúc sinh anh ra đã đặt tên sẵn anh là con út út thi trong gia đình có 12 anh chị em tại hóc môn năm lên 9 tuổi mẹ anh mất không lâu sau bố anh cũng qua đời anh sống cùng một người anh trai một nhà sư đã làm lễ quy y và đặt cho anh pháp danh trí quang khi còn là học sinh cấp 3 anh sinh hoạt trong đội văn nghệ thuộc trung tâm văn hóa huyện hóc môn năm 1998 anh tốt nghiệp hệ cao đẳng khoa quản trị kinh doanh đại học bách khoa hà nội chi nhánh phía nam rồi về làm kế toán cho công ty của anh rể tại biên hòa == sự nghiệp == năm 1999 trí quang đạt giải cao trong cuộc thi thanh lịch 18 thôn vườn trầu ngay đó anh được huyện nhà cử đi tham dự cuộc thi thời trang người lao động tổ chức tại cung văn hóa lao động thành phố hồ chí minh và bất ngờ đạt ngôi vị cao nhất cơ may này đã đưa anh vào con đường người mẫu chuyên nghiệp tại câu lạc bộ người mẫu hoa học đường cùng thời với hứa vĩ
[ "trí", "quang", "là", "diễn", "viên", "kịch", "và", "truyền", "hình", "việt", "nam", "anh", "được", "biết", "đến", "với", "vai", "diễn", "sơn", "trong", "hướng", "nghiệp", "năm", "2005", "==", "tiểu", "sử", "==", "trí", "quang", "tên", "đầy", "đủ", "là", "võ", "ngọc", "thi", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "1978", "ba", "mẹ", "anh", "thích", "có", "con", "gái", "nên", "trước", "lúc", "sinh", "anh", "ra", "đã", "đặt", "tên", "sẵn", "anh", "là", "con", "út", "út", "thi", "trong", "gia", "đình", "có", "12", "anh", "chị", "em", "tại", "hóc", "môn", "năm", "lên", "9", "tuổi", "mẹ", "anh", "mất", "không", "lâu", "sau", "bố", "anh", "cũng", "qua", "đời", "anh", "sống", "cùng", "một", "người", "anh", "trai", "một", "nhà", "sư", "đã", "làm", "lễ", "quy", "y", "và", "đặt", "cho", "anh", "pháp", "danh", "trí", "quang", "khi", "còn", "là", "học", "sinh", "cấp", "3", "anh", "sinh", "hoạt", "trong", "đội", "văn", "nghệ", "thuộc", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "huyện", "hóc", "môn", "năm", "1998", "anh", "tốt", "nghiệp", "hệ", "cao", "đẳng", "khoa", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "đại", "học", "bách", "khoa", "hà", "nội", "chi", "nhánh", "phía", "nam", "rồi", "về", "làm", "kế", "toán", "cho", "công", "ty", "của", "anh", "rể", "tại", "biên", "hòa", "==", "sự", "nghiệp", "==", "năm", "1999", "trí", "quang", "đạt", "giải", "cao", "trong", "cuộc", "thi", "thanh", "lịch", "18", "thôn", "vườn", "trầu", "ngay", "đó", "anh", "được", "huyện", "nhà", "cử", "đi", "tham", "dự", "cuộc", "thi", "thời", "trang", "người", "lao", "động", "tổ", "chức", "tại", "cung", "văn", "hóa", "lao", "động", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "và", "bất", "ngờ", "đạt", "ngôi", "vị", "cao", "nhất", "cơ", "may", "này", "đã", "đưa", "anh", "vào", "con", "đường", "người", "mẫu", "chuyên", "nghiệp", "tại", "câu", "lạc", "bộ", "người", "mẫu", "hoa", "học", "đường", "cùng", "thời", "với", "hứa", "vĩ" ]
brackenphiloscia vandeli là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được ortiz garcia debras lalana miêu tả khoa học năm 1999
[ "brackenphiloscia", "vandeli", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "ortiz", "garcia", "debras", "lalana", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
watsonia versfeldii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được j w mathews l bolus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "watsonia", "versfeldii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "j", "w", "mathews", "l", "bolus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
hộ tống với khoảng mười hay mười hai máy bay đã đi ngang marstrand hướng tây bắc 2058 20 tháng 5 năm 1941 b-3 nhắc lại b-3 mã hiệu b-3 cho biết sự không chắc chắn trong việc xác minh báo cáo này vì thông tin này khá chính xác và khá sớm hơn mọi thông tin nào khác mà tùy viên hải quân này thu thập được trong vòng một năm tại vị trí của mình được báo động bởi báo cáo này lúc 03 giờ 30 phút ngày 21 tháng 5 bộ hải quân yêu cầu trinh sát trên không khu vực bờ biển na uy một chiếc máy bay trinh sát spitfire tìm thấy và chụp ảnh được bismarck tại vũng biển grimstadfjorden gần bergen lúc 13 giờ 00 chỉ hai giờ sau khi bismarck và prinz eugen đến nơi với thông tin nóng hổi này hạm đội nhà anh quốc cho xuất phát hai chiếc thiết giáp hạm hms prince of wales và hms hood hướng về phía iceland các tàu tuần dương tuần tra các con đường xâm nhập vào đại tây dương khác máy bay dự kiến sẽ hỗ trợ trong việc tìm kiếm nhưng lại không thể làm như vậy khi các tàu của đức đã cố gắng thoát ra trong thời tiết nhiều mây và mưa vào tối ngày 23 mặc dù lợi thế thời tiết có thể che đậy sự hiện diện của họ nhưng người đức đã bị phát hiện hơi nước bốc lên cách các tàu tuần
[ "hộ", "tống", "với", "khoảng", "mười", "hay", "mười", "hai", "máy", "bay", "đã", "đi", "ngang", "marstrand", "hướng", "tây", "bắc", "2058", "20", "tháng", "5", "năm", "1941", "b-3", "nhắc", "lại", "b-3", "mã", "hiệu", "b-3", "cho", "biết", "sự", "không", "chắc", "chắn", "trong", "việc", "xác", "minh", "báo", "cáo", "này", "vì", "thông", "tin", "này", "khá", "chính", "xác", "và", "khá", "sớm", "hơn", "mọi", "thông", "tin", "nào", "khác", "mà", "tùy", "viên", "hải", "quân", "này", "thu", "thập", "được", "trong", "vòng", "một", "năm", "tại", "vị", "trí", "của", "mình", "được", "báo", "động", "bởi", "báo", "cáo", "này", "lúc", "03", "giờ", "30", "phút", "ngày", "21", "tháng", "5", "bộ", "hải", "quân", "yêu", "cầu", "trinh", "sát", "trên", "không", "khu", "vực", "bờ", "biển", "na", "uy", "một", "chiếc", "máy", "bay", "trinh", "sát", "spitfire", "tìm", "thấy", "và", "chụp", "ảnh", "được", "bismarck", "tại", "vũng", "biển", "grimstadfjorden", "gần", "bergen", "lúc", "13", "giờ", "00", "chỉ", "hai", "giờ", "sau", "khi", "bismarck", "và", "prinz", "eugen", "đến", "nơi", "với", "thông", "tin", "nóng", "hổi", "này", "hạm", "đội", "nhà", "anh", "quốc", "cho", "xuất", "phát", "hai", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "hms", "prince", "of", "wales", "và", "hms", "hood", "hướng", "về", "phía", "iceland", "các", "tàu", "tuần", "dương", "tuần", "tra", "các", "con", "đường", "xâm", "nhập", "vào", "đại", "tây", "dương", "khác", "máy", "bay", "dự", "kiến", "sẽ", "hỗ", "trợ", "trong", "việc", "tìm", "kiếm", "nhưng", "lại", "không", "thể", "làm", "như", "vậy", "khi", "các", "tàu", "của", "đức", "đã", "cố", "gắng", "thoát", "ra", "trong", "thời", "tiết", "nhiều", "mây", "và", "mưa", "vào", "tối", "ngày", "23", "mặc", "dù", "lợi", "thế", "thời", "tiết", "có", "thể", "che", "đậy", "sự", "hiện", "diện", "của", "họ", "nhưng", "người", "đức", "đã", "bị", "phát", "hiện", "hơi", "nước", "bốc", "lên", "cách", "các", "tàu", "tuần" ]
và cao nguyên trung phần === mở rộng đất canh tác nông lâm nghiệp === ngoài nỗ lực tái định cư gần một triệu đồng bào di cư từ miền bắc chính phủ còn đẩy mạnh chính sách mở rộng đất canh tác qua kế hoạch dinh điền chủ yếu chú trọng đến cao nguyên trung phần và khu vực phước long với 90 trung tâm phát triển ruộng đất được thành lập nhằm đưa dân từ miền duyên hải lên lập nghiệp từ năm 1957 đến 1961 chính phủ báo cáo đã định cư 210 000 người từ miền xuôi lên và khai hoang 89 000 hecta đất rừng bác sĩ thú y phạm văn huyến đứng đầu phủ tổng ủy dinh điền trông coi việc định cư cao su tiếp tục là lâm sản chính bao phủ 100 000 hecta đạt sản lượng 77 000 tấn vào năm 1960 trong khi đó nông sản chính là lúa gạo tăng mạnh từ 2 6 triệu tấn năm 1954 chỉ trong năm năm đạt 5 tấn vào năm 1959 số lượng gạo xuất cảng năm 1959 là 340 000 tấn nhưng sau đó rút xuống 323 000 tấn 1963 rồi 49 000 tấn 1964 vì tình hình chiến tranh khi nền đệ nhất cộng hòa sụp đổ thì miền nam việt nam cũng bước sang giai đoạn phải nhập cảng gạo bắt đầu từ năm 1964 cũng trong phạm vi cải cách nông thôn chính phủ đưa ra chương trình khu trù mật bắt đầu từ năm 1959 sau năm 1960 khi đảng cộng sản việt nam
[ "và", "cao", "nguyên", "trung", "phần", "===", "mở", "rộng", "đất", "canh", "tác", "nông", "lâm", "nghiệp", "===", "ngoài", "nỗ", "lực", "tái", "định", "cư", "gần", "một", "triệu", "đồng", "bào", "di", "cư", "từ", "miền", "bắc", "chính", "phủ", "còn", "đẩy", "mạnh", "chính", "sách", "mở", "rộng", "đất", "canh", "tác", "qua", "kế", "hoạch", "dinh", "điền", "chủ", "yếu", "chú", "trọng", "đến", "cao", "nguyên", "trung", "phần", "và", "khu", "vực", "phước", "long", "với", "90", "trung", "tâm", "phát", "triển", "ruộng", "đất", "được", "thành", "lập", "nhằm", "đưa", "dân", "từ", "miền", "duyên", "hải", "lên", "lập", "nghiệp", "từ", "năm", "1957", "đến", "1961", "chính", "phủ", "báo", "cáo", "đã", "định", "cư", "210", "000", "người", "từ", "miền", "xuôi", "lên", "và", "khai", "hoang", "89", "000", "hecta", "đất", "rừng", "bác", "sĩ", "thú", "y", "phạm", "văn", "huyến", "đứng", "đầu", "phủ", "tổng", "ủy", "dinh", "điền", "trông", "coi", "việc", "định", "cư", "cao", "su", "tiếp", "tục", "là", "lâm", "sản", "chính", "bao", "phủ", "100", "000", "hecta", "đạt", "sản", "lượng", "77", "000", "tấn", "vào", "năm", "1960", "trong", "khi", "đó", "nông", "sản", "chính", "là", "lúa", "gạo", "tăng", "mạnh", "từ", "2", "6", "triệu", "tấn", "năm", "1954", "chỉ", "trong", "năm", "năm", "đạt", "5", "tấn", "vào", "năm", "1959", "số", "lượng", "gạo", "xuất", "cảng", "năm", "1959", "là", "340", "000", "tấn", "nhưng", "sau", "đó", "rút", "xuống", "323", "000", "tấn", "1963", "rồi", "49", "000", "tấn", "1964", "vì", "tình", "hình", "chiến", "tranh", "khi", "nền", "đệ", "nhất", "cộng", "hòa", "sụp", "đổ", "thì", "miền", "nam", "việt", "nam", "cũng", "bước", "sang", "giai", "đoạn", "phải", "nhập", "cảng", "gạo", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1964", "cũng", "trong", "phạm", "vi", "cải", "cách", "nông", "thôn", "chính", "phủ", "đưa", "ra", "chương", "trình", "khu", "trù", "mật", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1959", "sau", "năm", "1960", "khi", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam" ]
arctia dido là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "arctia", "dido", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
sphex funerarius là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi sphex loài này được gussakovskij miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
[ "sphex", "funerarius", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "sphecidae", "thuộc", "chi", "sphex", "loài", "này", "được", "gussakovskij", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "loài", "trong", "họ", "sphecidae" ]
nhiều loài thực vật quý hiếm trong đó có một số loài xương rồng == thành lập == vườn quốc gia này được tìm thấy bởi một nhà thám hiểm có tên là jim white ông đã tìm thấy các hang động và đặt tên cho chúng như big room new room mexico kings palace queens chamber papoose room green lake room đến những cái tên ấn tượng như giant dome bottomless pit fairyland iceberg rock temple of the sun và rock of ages tùy theo đặc điểm của từng hang ngày 25 tháng 10 năm 1923 tổng thống mỹ lúc bấy giờ là calvin coolidge đã ký công bố thành lập di tích quốc gia hang carlsbad sau đó là việc thiết lập vườn quốc gia vào ngày 14 tháng 5 năm 1930 hai năm sau đó vườn quốc gia chính thức mở cửa lần đầu tiên cho khách tham quan bằng hệ thống hai thang máy đưa khách xuống lòng đất ngày nay vườn quốc gia này mở cửa quanh năm trừ dịp giáng sinh == tham khảo == bullet the national parks index 2001–2003 washington u s department of the interior == liên kết ngoài == bullet official site carlsbad caverns national park bullet climate data for carlsbad caverns national park bullet usgs 3d photographic geology tour for carlsbad caverns national park bullet nps geology fieldnotes website for carlsbad caverns national park bullet another world underground carlsbad caverns national park in new mexico an april 2011 radio and internet feature by the special english service of the voice of america
[ "nhiều", "loài", "thực", "vật", "quý", "hiếm", "trong", "đó", "có", "một", "số", "loài", "xương", "rồng", "==", "thành", "lập", "==", "vườn", "quốc", "gia", "này", "được", "tìm", "thấy", "bởi", "một", "nhà", "thám", "hiểm", "có", "tên", "là", "jim", "white", "ông", "đã", "tìm", "thấy", "các", "hang", "động", "và", "đặt", "tên", "cho", "chúng", "như", "big", "room", "new", "room", "mexico", "kings", "palace", "queens", "chamber", "papoose", "room", "green", "lake", "room", "đến", "những", "cái", "tên", "ấn", "tượng", "như", "giant", "dome", "bottomless", "pit", "fairyland", "iceberg", "rock", "temple", "of", "the", "sun", "và", "rock", "of", "ages", "tùy", "theo", "đặc", "điểm", "của", "từng", "hang", "ngày", "25", "tháng", "10", "năm", "1923", "tổng", "thống", "mỹ", "lúc", "bấy", "giờ", "là", "calvin", "coolidge", "đã", "ký", "công", "bố", "thành", "lập", "di", "tích", "quốc", "gia", "hang", "carlsbad", "sau", "đó", "là", "việc", "thiết", "lập", "vườn", "quốc", "gia", "vào", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "1930", "hai", "năm", "sau", "đó", "vườn", "quốc", "gia", "chính", "thức", "mở", "cửa", "lần", "đầu", "tiên", "cho", "khách", "tham", "quan", "bằng", "hệ", "thống", "hai", "thang", "máy", "đưa", "khách", "xuống", "lòng", "đất", "ngày", "nay", "vườn", "quốc", "gia", "này", "mở", "cửa", "quanh", "năm", "trừ", "dịp", "giáng", "sinh", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "national", "parks", "index", "2001–2003", "washington", "u", "s", "department", "of", "the", "interior", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "site", "carlsbad", "caverns", "national", "park", "bullet", "climate", "data", "for", "carlsbad", "caverns", "national", "park", "bullet", "usgs", "3d", "photographic", "geology", "tour", "for", "carlsbad", "caverns", "national", "park", "bullet", "nps", "geology", "fieldnotes", "website", "for", "carlsbad", "caverns", "national", "park", "bullet", "another", "world", "underground", "carlsbad", "caverns", "national", "park", "in", "new", "mexico", "an", "april", "2011", "radio", "and", "internet", "feature", "by", "the", "special", "english", "service", "of", "the", "voice", "of", "america" ]
évariste galois 25 tháng 10 năm 1811 – 31 tháng 5 năm 1832 là một thiên tài toán học người pháp đoản mệnh nhưng các công trình toán học ông để lại là một đề tài rất quan trọng cho việc tìm nghiệm của các phương trình đa thức bậc cao hơn 4 thông qua việc xây dựng lý thuyết nhóm trừu tượng mà ngày nay được gọi là lý thuyết nhóm galois một nhánh quan trọng của đại số trừu tượng galois là người đầu tiên dùng từ groupe nhóm như là một thuật ngữ toán học để biểu thị cho nhóm hoán vị ông chết sau một cuộc đấu súng khi chưa đầy 21 tuổi == tiểu sử == sinh ra tại bourg-la-reine trong một gia đình lễ giáo cha ông là nicholas gabriel galois một hiệu trưởng trường trung học và từng là thị trưởng của paris mẹ ông adélaïde marie demante là người đã dạy dỗ galois khi còn bé cho đến lúc 12 tuổi năm 1823 khi 12 tuổi ông học nội trú tại trường collège royal sau này là trường louis-le-grand ông bị lưu ban trong niên khóa 1826-1827 vì học yếu về môn hùng biện tháng hai năm 1827 ông được vào học lớp toán với m vernier và từ đó toán học trở thành bộ môn thực sự hấp dẫn galois ông đã tìm hiểu nhiều tác phẩm về bộ môn này như là hình học sơ cấp éléments de géométrie của adrien-marie legendre 1752-1833 luận về việc giải các phương
[ "évariste", "galois", "25", "tháng", "10", "năm", "1811", "–", "31", "tháng", "5", "năm", "1832", "là", "một", "thiên", "tài", "toán", "học", "người", "pháp", "đoản", "mệnh", "nhưng", "các", "công", "trình", "toán", "học", "ông", "để", "lại", "là", "một", "đề", "tài", "rất", "quan", "trọng", "cho", "việc", "tìm", "nghiệm", "của", "các", "phương", "trình", "đa", "thức", "bậc", "cao", "hơn", "4", "thông", "qua", "việc", "xây", "dựng", "lý", "thuyết", "nhóm", "trừu", "tượng", "mà", "ngày", "nay", "được", "gọi", "là", "lý", "thuyết", "nhóm", "galois", "một", "nhánh", "quan", "trọng", "của", "đại", "số", "trừu", "tượng", "galois", "là", "người", "đầu", "tiên", "dùng", "từ", "groupe", "nhóm", "như", "là", "một", "thuật", "ngữ", "toán", "học", "để", "biểu", "thị", "cho", "nhóm", "hoán", "vị", "ông", "chết", "sau", "một", "cuộc", "đấu", "súng", "khi", "chưa", "đầy", "21", "tuổi", "==", "tiểu", "sử", "==", "sinh", "ra", "tại", "bourg-la-reine", "trong", "một", "gia", "đình", "lễ", "giáo", "cha", "ông", "là", "nicholas", "gabriel", "galois", "một", "hiệu", "trưởng", "trường", "trung", "học", "và", "từng", "là", "thị", "trưởng", "của", "paris", "mẹ", "ông", "adélaïde", "marie", "demante", "là", "người", "đã", "dạy", "dỗ", "galois", "khi", "còn", "bé", "cho", "đến", "lúc", "12", "tuổi", "năm", "1823", "khi", "12", "tuổi", "ông", "học", "nội", "trú", "tại", "trường", "collège", "royal", "sau", "này", "là", "trường", "louis-le-grand", "ông", "bị", "lưu", "ban", "trong", "niên", "khóa", "1826-1827", "vì", "học", "yếu", "về", "môn", "hùng", "biện", "tháng", "hai", "năm", "1827", "ông", "được", "vào", "học", "lớp", "toán", "với", "m", "vernier", "và", "từ", "đó", "toán", "học", "trở", "thành", "bộ", "môn", "thực", "sự", "hấp", "dẫn", "galois", "ông", "đã", "tìm", "hiểu", "nhiều", "tác", "phẩm", "về", "bộ", "môn", "này", "như", "là", "hình", "học", "sơ", "cấp", "éléments", "de", "géométrie", "của", "adrien-marie", "legendre", "1752-1833", "luận", "về", "việc", "giải", "các", "phương" ]
chevincourt là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 37 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "chevincourt", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "37", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
sabicea hirta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "sabicea", "hirta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "sw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
translated and edited by james b atkinson and david sices bản dịch tiếng việt bullet dịch bởi vũ mạnh hồng nguyễn hiền chi == liên kết ngoài == bullet il principe tại thư viện số metalibri bằng tiếng ý bullet university of adelaide s full marriott text of the prince includes footnotes bullet the prince sách điện tử và audio tại www publicliterature org bullet the prince toàn văn tác phẩm ở dạng html xếp theo chương bản dịch tiếng anh của w k marriott bullet concordances and frequency list based on the italian text bullet shakespeare reference ảnh hưởng của machiavelli lên shakespeare bullet marriott translation of the prince at constitution org bullet machiavelli in the history guide bullet stanford encyclopedia of philosophy on machiavelli bullet the prince suitable for ereaders translation by ninian hill thomson bullet podcast of nigel warburton on machiavelli s the prince bullet a monologue by prof robert harrison on the prince bullet interview with quentin skinner on the prince bullet the prince on philosophy bites
[ "translated", "and", "edited", "by", "james", "b", "atkinson", "and", "david", "sices", "bản", "dịch", "tiếng", "việt", "bullet", "dịch", "bởi", "vũ", "mạnh", "hồng", "nguyễn", "hiền", "chi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "il", "principe", "tại", "thư", "viện", "số", "metalibri", "bằng", "tiếng", "ý", "bullet", "university", "of", "adelaide", "s", "full", "marriott", "text", "of", "the", "prince", "includes", "footnotes", "bullet", "the", "prince", "sách", "điện", "tử", "và", "audio", "tại", "www", "publicliterature", "org", "bullet", "the", "prince", "toàn", "văn", "tác", "phẩm", "ở", "dạng", "html", "xếp", "theo", "chương", "bản", "dịch", "tiếng", "anh", "của", "w", "k", "marriott", "bullet", "concordances", "and", "frequency", "list", "based", "on", "the", "italian", "text", "bullet", "shakespeare", "reference", "ảnh", "hưởng", "của", "machiavelli", "lên", "shakespeare", "bullet", "marriott", "translation", "of", "the", "prince", "at", "constitution", "org", "bullet", "machiavelli", "in", "the", "history", "guide", "bullet", "stanford", "encyclopedia", "of", "philosophy", "on", "machiavelli", "bullet", "the", "prince", "suitable", "for", "ereaders", "translation", "by", "ninian", "hill", "thomson", "bullet", "podcast", "of", "nigel", "warburton", "on", "machiavelli", "s", "the", "prince", "bullet", "a", "monologue", "by", "prof", "robert", "harrison", "on", "the", "prince", "bullet", "interview", "with", "quentin", "skinner", "on", "the", "prince", "bullet", "the", "prince", "on", "philosophy", "bites" ]
tấn phong cho vị giám mục tân cử được tổ chức sau đó vào ngàyy 6 tháng 5 cùng năm với phần nghi thức truyền chức chính yếu được cử hành cách trọng thể bởi 3 giáo sĩ cấp cao chủ phong cho vị tân chức là tổng giám mục salvatore pennacchio khâm sứ tòa thánh tại myanmar hai vị còn lại với vai trò phụ phong gồm có tổng giám mục paul zingtung grawng tổng giám mục tổng giáo phận mandalay và giám mục nicholas mang thang giám mục chính tòa giáo phận hakha tân giám mục chọn cho mình châm ngôn freely you have received freely give bốn năm nhiệm vụ tại hakha của giám mục felix lian khen thang chấm dứt bằng quyết định thành lập tân giáo phận kalay từ giáo phận hakha và chọn giám mục thang làm giám mục tiên khởi quyết định tách giáo phận tân lập và chọn vị giám mục tiên khởi được tòa thánh cho công bố rộng rãi vào ngày 22 tháng 5 năm 2010 tân giám mục chính tòa đã đến nhận chức vụ mới vào ngày 29 tháng 6 cùng năm ngoài các chức danh được bổ nhiệm từ phía tòa thánh giám mục thang còn kiêm thêm nhiệm vụ chủ tịch hội đồng giám mục myanmar từ khi được bầu chọn tháng 7 năm 2014 đến nay
[ "tấn", "phong", "cho", "vị", "giám", "mục", "tân", "cử", "được", "tổ", "chức", "sau", "đó", "vào", "ngàyy", "6", "tháng", "5", "cùng", "năm", "với", "phần", "nghi", "thức", "truyền", "chức", "chính", "yếu", "được", "cử", "hành", "cách", "trọng", "thể", "bởi", "3", "giáo", "sĩ", "cấp", "cao", "chủ", "phong", "cho", "vị", "tân", "chức", "là", "tổng", "giám", "mục", "salvatore", "pennacchio", "khâm", "sứ", "tòa", "thánh", "tại", "myanmar", "hai", "vị", "còn", "lại", "với", "vai", "trò", "phụ", "phong", "gồm", "có", "tổng", "giám", "mục", "paul", "zingtung", "grawng", "tổng", "giám", "mục", "tổng", "giáo", "phận", "mandalay", "và", "giám", "mục", "nicholas", "mang", "thang", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "hakha", "tân", "giám", "mục", "chọn", "cho", "mình", "châm", "ngôn", "freely", "you", "have", "received", "freely", "give", "bốn", "năm", "nhiệm", "vụ", "tại", "hakha", "của", "giám", "mục", "felix", "lian", "khen", "thang", "chấm", "dứt", "bằng", "quyết", "định", "thành", "lập", "tân", "giáo", "phận", "kalay", "từ", "giáo", "phận", "hakha", "và", "chọn", "giám", "mục", "thang", "làm", "giám", "mục", "tiên", "khởi", "quyết", "định", "tách", "giáo", "phận", "tân", "lập", "và", "chọn", "vị", "giám", "mục", "tiên", "khởi", "được", "tòa", "thánh", "cho", "công", "bố", "rộng", "rãi", "vào", "ngày", "22", "tháng", "5", "năm", "2010", "tân", "giám", "mục", "chính", "tòa", "đã", "đến", "nhận", "chức", "vụ", "mới", "vào", "ngày", "29", "tháng", "6", "cùng", "năm", "ngoài", "các", "chức", "danh", "được", "bổ", "nhiệm", "từ", "phía", "tòa", "thánh", "giám", "mục", "thang", "còn", "kiêm", "thêm", "nhiệm", "vụ", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", "mục", "myanmar", "từ", "khi", "được", "bầu", "chọn", "tháng", "7", "năm", "2014", "đến", "nay" ]
canavalia madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được j d sauer miêu tả khoa học đầu tiên
[ "canavalia", "madagascariensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "j", "d", "sauer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hộ tống các đoàn tàu hàng tại biển aegea điều này là cần thiết cho việc hoàn thành công tác động viên quân đội cũng như toàn bộ việc tái cung cấp cho đất nước khi các tuyến vận tải biển bị máy bay và tàu ngầm ý từ quần đảo dodecanese uy hiếp dù vậy các tàu của hy lạp cũng có tiến hành những chiến dịch tấn công hạn chế vào những đoàn tàu ý tại eo biển otranto các khu trục hạm đã thực hiện 3 cuộc đột kích ban đêm táo bạo nhưng không có kết quả 14–15 tháng 11 năm 1940 15–16 tháng 12 năm 1940 và 4–5 tháng 1 năm 1941 thắng lợi chủ yếu là của các tàu ngầm họ đã xoay xở đánh chìm được một số tàu vận tải ý về phía ý mặc dù regia marina đã phải chịu tổn thất nặng về các tàu chiến chính trước hải quân hoàng gia anh trong trận taranto các tuần dương hạm và khu trục hạm ý vẫn tiếp tục hoạt động bảo về việc vận chuyển giữa ý và albania ngoài ra ngày 28 tháng 11 một phi đội ý đã oanh tạc corfu và trong các ngày 18 tháng 12 và 4 tháng 3 lực lượng ý đã pháo kích các vị trí trên bờ biển của hy lạp ở albania từ tháng 1 năm 1941 nhiệm vụ chủ yếu của hải quân hoàng gia bắc hy lạp là phối hợp với hải quân hoàng gia anh hộ
[ "hộ", "tống", "các", "đoàn", "tàu", "hàng", "tại", "biển", "aegea", "điều", "này", "là", "cần", "thiết", "cho", "việc", "hoàn", "thành", "công", "tác", "động", "viên", "quân", "đội", "cũng", "như", "toàn", "bộ", "việc", "tái", "cung", "cấp", "cho", "đất", "nước", "khi", "các", "tuyến", "vận", "tải", "biển", "bị", "máy", "bay", "và", "tàu", "ngầm", "ý", "từ", "quần", "đảo", "dodecanese", "uy", "hiếp", "dù", "vậy", "các", "tàu", "của", "hy", "lạp", "cũng", "có", "tiến", "hành", "những", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "hạn", "chế", "vào", "những", "đoàn", "tàu", "ý", "tại", "eo", "biển", "otranto", "các", "khu", "trục", "hạm", "đã", "thực", "hiện", "3", "cuộc", "đột", "kích", "ban", "đêm", "táo", "bạo", "nhưng", "không", "có", "kết", "quả", "14–15", "tháng", "11", "năm", "1940", "15–16", "tháng", "12", "năm", "1940", "và", "4–5", "tháng", "1", "năm", "1941", "thắng", "lợi", "chủ", "yếu", "là", "của", "các", "tàu", "ngầm", "họ", "đã", "xoay", "xở", "đánh", "chìm", "được", "một", "số", "tàu", "vận", "tải", "ý", "về", "phía", "ý", "mặc", "dù", "regia", "marina", "đã", "phải", "chịu", "tổn", "thất", "nặng", "về", "các", "tàu", "chiến", "chính", "trước", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "trong", "trận", "taranto", "các", "tuần", "dương", "hạm", "và", "khu", "trục", "hạm", "ý", "vẫn", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "bảo", "về", "việc", "vận", "chuyển", "giữa", "ý", "và", "albania", "ngoài", "ra", "ngày", "28", "tháng", "11", "một", "phi", "đội", "ý", "đã", "oanh", "tạc", "corfu", "và", "trong", "các", "ngày", "18", "tháng", "12", "và", "4", "tháng", "3", "lực", "lượng", "ý", "đã", "pháo", "kích", "các", "vị", "trí", "trên", "bờ", "biển", "của", "hy", "lạp", "ở", "albania", "từ", "tháng", "1", "năm", "1941", "nhiệm", "vụ", "chủ", "yếu", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "bắc", "hy", "lạp", "là", "phối", "hợp", "với", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "hộ" ]
xương góc trên tiếng anh surangular kí hiệu sa là phần xương sau của hàm dưới nằm sau xương hàm dưới và trước xương góc chỗ nối hai hàm với nhau đây là nơi thường có hệ cơ gắn vào giúp cho hàm cử động xương này có ở hầu hết động vật có xương sống trên cạn trừ động vật có vú == chú thích == bullet palaeos com
[ "xương", "góc", "trên", "tiếng", "anh", "surangular", "kí", "hiệu", "sa", "là", "phần", "xương", "sau", "của", "hàm", "dưới", "nằm", "sau", "xương", "hàm", "dưới", "và", "trước", "xương", "góc", "chỗ", "nối", "hai", "hàm", "với", "nhau", "đây", "là", "nơi", "thường", "có", "hệ", "cơ", "gắn", "vào", "giúp", "cho", "hàm", "cử", "động", "xương", "này", "có", "ở", "hầu", "hết", "động", "vật", "có", "xương", "sống", "trên", "cạn", "trừ", "động", "vật", "có", "vú", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "palaeos", "com" ]
hơn đã được tìm thấy để tăng bài tiết hormone kích thích tuyến giáp tsh ngay cả ở những bệnh nhân bị suy giáp một đơn 4 mg domperidone tiêm tĩnh mạch tạo ra mức tsh cao nhất gấp 1 9 lần so với mức cơ bản và mức prolactin cao nhất gấp 23 lần so với đường cơ sở xảy ra sau 30 phút sau khi dùng thuốc ở phụ nữ bị suy giáp mức độ tsh và prolactin giảm xuống lần lượt là 1 6 lần và 17 lần so với đường cơ sở sau 120 phút sau khi dùng thuốc === dược động học === với đường uống domperidone được chuyển hóa rộng rãi ở gan hầu như chỉ có cyp3a4 5 mặc dù những đóng góp nhỏ của cyp1a2 cyp2d6 và cyp2c8 cũng đã được báo cáo và trong ruột do hiệu ứng vượt qua đầu tiên được đánh dấu qua tuyến đường này sinh khả dụng đường uống của domperidone thấp 13-17% ngược lại sinh khả dụng của nó cao thông qua tiêm bắp 90% thời gian bán hủy cuối cùng của domperidone là 7 5 giờ ở người khỏe mạnh nhưng có thể kéo dài đến 20 giờ ở những người bị rối loạn chức năng thận nặng tất cả các chất chuyển hóa của domperidone đều không hoạt động dưới dạng phối tử thụ thể d thuốc là chất nền cho chất vận chuyển p-glycoprotein abcb1 và các nghiên cứu trên động vật cho thấy đây là lý do cho sự thâm
[ "hơn", "đã", "được", "tìm", "thấy", "để", "tăng", "bài", "tiết", "hormone", "kích", "thích", "tuyến", "giáp", "tsh", "ngay", "cả", "ở", "những", "bệnh", "nhân", "bị", "suy", "giáp", "một", "đơn", "4", "mg", "domperidone", "tiêm", "tĩnh", "mạch", "tạo", "ra", "mức", "tsh", "cao", "nhất", "gấp", "1", "9", "lần", "so", "với", "mức", "cơ", "bản", "và", "mức", "prolactin", "cao", "nhất", "gấp", "23", "lần", "so", "với", "đường", "cơ", "sở", "xảy", "ra", "sau", "30", "phút", "sau", "khi", "dùng", "thuốc", "ở", "phụ", "nữ", "bị", "suy", "giáp", "mức", "độ", "tsh", "và", "prolactin", "giảm", "xuống", "lần", "lượt", "là", "1", "6", "lần", "và", "17", "lần", "so", "với", "đường", "cơ", "sở", "sau", "120", "phút", "sau", "khi", "dùng", "thuốc", "===", "dược", "động", "học", "===", "với", "đường", "uống", "domperidone", "được", "chuyển", "hóa", "rộng", "rãi", "ở", "gan", "hầu", "như", "chỉ", "có", "cyp3a4", "5", "mặc", "dù", "những", "đóng", "góp", "nhỏ", "của", "cyp1a2", "cyp2d6", "và", "cyp2c8", "cũng", "đã", "được", "báo", "cáo", "và", "trong", "ruột", "do", "hiệu", "ứng", "vượt", "qua", "đầu", "tiên", "được", "đánh", "dấu", "qua", "tuyến", "đường", "này", "sinh", "khả", "dụng", "đường", "uống", "của", "domperidone", "thấp", "13-17%", "ngược", "lại", "sinh", "khả", "dụng", "của", "nó", "cao", "thông", "qua", "tiêm", "bắp", "90%", "thời", "gian", "bán", "hủy", "cuối", "cùng", "của", "domperidone", "là", "7", "5", "giờ", "ở", "người", "khỏe", "mạnh", "nhưng", "có", "thể", "kéo", "dài", "đến", "20", "giờ", "ở", "những", "người", "bị", "rối", "loạn", "chức", "năng", "thận", "nặng", "tất", "cả", "các", "chất", "chuyển", "hóa", "của", "domperidone", "đều", "không", "hoạt", "động", "dưới", "dạng", "phối", "tử", "thụ", "thể", "d", "thuốc", "là", "chất", "nền", "cho", "chất", "vận", "chuyển", "p-glycoprotein", "abcb1", "và", "các", "nghiên", "cứu", "trên", "động", "vật", "cho", "thấy", "đây", "là", "lý", "do", "cho", "sự", "thâm" ]
neochauliodes fraternus là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được mclachlan miêu tả năm 1869
[ "neochauliodes", "fraternus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "corydalidae", "thuộc", "bộ", "megaloptera", "loài", "này", "được", "mclachlan", "miêu", "tả", "năm", "1869" ]
chóng trở thành một nước có thu nhập trung bình thấp the wb has maintained a development partnership with vietnam since 1993 việt nam đã cam kết tổng cộng 24 tỷ usd cho vay tín dụng và viện trợ không hoàn lại cho việt nam thông qua 165 hoạt động và dự án 44 trong số đó đang hoạt động và bao gồm 9 tỷ usd ới tỷ lệ nghèo cùng cực ước tính dưới 3% và tốc độ tăng trưởng gdp là 7 1% trong năm 2018 kinh tế việt nam tiếp tục thể hiện sức mạnh cơ bản và được hỗ trợ bởi nhu cầu trong nước mạnh mẽ và sản xuất hướng tới xuất khẩu
[ "chóng", "trở", "thành", "một", "nước", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "thấp", "the", "wb", "has", "maintained", "a", "development", "partnership", "with", "vietnam", "since", "1993", "việt", "nam", "đã", "cam", "kết", "tổng", "cộng", "24", "tỷ", "usd", "cho", "vay", "tín", "dụng", "và", "viện", "trợ", "không", "hoàn", "lại", "cho", "việt", "nam", "thông", "qua", "165", "hoạt", "động", "và", "dự", "án", "44", "trong", "số", "đó", "đang", "hoạt", "động", "và", "bao", "gồm", "9", "tỷ", "usd", "ới", "tỷ", "lệ", "nghèo", "cùng", "cực", "ước", "tính", "dưới", "3%", "và", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "gdp", "là", "7", "1%", "trong", "năm", "2018", "kinh", "tế", "việt", "nam", "tiếp", "tục", "thể", "hiện", "sức", "mạnh", "cơ", "bản", "và", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "nhu", "cầu", "trong", "nước", "mạnh", "mẽ", "và", "sản", "xuất", "hướng", "tới", "xuất", "khẩu" ]
calceolaria chaetostemon là một loài thực vật có hoa trong họ calceolariaceae loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "calceolaria", "chaetostemon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "calceolariaceae", "loài", "này", "được", "pennell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
poecilopsis vertumnaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "poecilopsis", "vertumnaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nói rằng việt nam và trung quốc đã thoả thuận giàn xếp bằng đàm phán và thương lượng và việc biểu tình làm tổn hại quan hệ song phương cuối cùng bộ ngoại giao trung quốc nói rằng họ hy vọng chính phủ việt nam thực hiện các biện pháp nhằm ngăn chận việc biểu tình tiếp diễn === chính thức thành lập năm 2012 === ngày 21 tháng 6 năm 2012 quốc hội việt nam đã thông qua luật biển việt nam trong đó mô tả quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa là trong phạm vi chủ quyền của việt nam chính quyền trung quốc mạnh mẽ phản đối và kiên quyết phản đối và theo thứ trưởng ngoại giao trương chí quân zhang zhijun hành động đơn phương của việt nam đã phức tạp và leo thang vấn đề và vi phạm đến sự đồng thuận của cả các nhà lãnh đạo hai quốc gia cũng như tinh thần của tuyên bố về cách ứng xử của các bên ở biển đông doc và ngay cùng ngày hội đồng nhà nước nước cộng hòa nhân dân trung quốc đã thành lập tam sa như một phản ứng phía việt nam theo báo đại đoàn kết của mặt trận tổ quốc việt nam cho là việc thành lập cái gọi là thành phố tam sa của phía trung quốc là hoàn toàn sai trái và không có giá trị pháp lý và kế hoạch thành lập cái gọi là thành phố tam sa đã
[ "nói", "rằng", "việt", "nam", "và", "trung", "quốc", "đã", "thoả", "thuận", "giàn", "xếp", "bằng", "đàm", "phán", "và", "thương", "lượng", "và", "việc", "biểu", "tình", "làm", "tổn", "hại", "quan", "hệ", "song", "phương", "cuối", "cùng", "bộ", "ngoại", "giao", "trung", "quốc", "nói", "rằng", "họ", "hy", "vọng", "chính", "phủ", "việt", "nam", "thực", "hiện", "các", "biện", "pháp", "nhằm", "ngăn", "chận", "việc", "biểu", "tình", "tiếp", "diễn", "===", "chính", "thức", "thành", "lập", "năm", "2012", "===", "ngày", "21", "tháng", "6", "năm", "2012", "quốc", "hội", "việt", "nam", "đã", "thông", "qua", "luật", "biển", "việt", "nam", "trong", "đó", "mô", "tả", "quần", "đảo", "hoàng", "sa", "và", "quần", "đảo", "trường", "sa", "là", "trong", "phạm", "vi", "chủ", "quyền", "của", "việt", "nam", "chính", "quyền", "trung", "quốc", "mạnh", "mẽ", "phản", "đối", "và", "kiên", "quyết", "phản", "đối", "và", "theo", "thứ", "trưởng", "ngoại", "giao", "trương", "chí", "quân", "zhang", "zhijun", "hành", "động", "đơn", "phương", "của", "việt", "nam", "đã", "phức", "tạp", "và", "leo", "thang", "vấn", "đề", "và", "vi", "phạm", "đến", "sự", "đồng", "thuận", "của", "cả", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "hai", "quốc", "gia", "cũng", "như", "tinh", "thần", "của", "tuyên", "bố", "về", "cách", "ứng", "xử", "của", "các", "bên", "ở", "biển", "đông", "doc", "và", "ngay", "cùng", "ngày", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "đã", "thành", "lập", "tam", "sa", "như", "một", "phản", "ứng", "phía", "việt", "nam", "theo", "báo", "đại", "đoàn", "kết", "của", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "cho", "là", "việc", "thành", "lập", "cái", "gọi", "là", "thành", "phố", "tam", "sa", "của", "phía", "trung", "quốc", "là", "hoàn", "toàn", "sai", "trái", "và", "không", "có", "giá", "trị", "pháp", "lý", "và", "kế", "hoạch", "thành", "lập", "cái", "gọi", "là", "thành", "phố", "tam", "sa", "đã" ]
trị giá 2 tỷ đô la để sản xuất khí thiên nhiên hóa lỏng từ khí thiên nhiên ở các vùng bờ biển của angola sản xuất dự kiến bắt đầu vào năm 2007 nhưng angola lng đã thực hiện chuyến hàng đầu tiên vào tháng 6 năm 2013 == môi trường == === sự cố tràn dầu ở angola === angola đã phạt chevron texaco 2 triệu đô la vì gây thiệt hại về môi trường vào năm 2002 đối với nghề cá do các ống dẫn cũ tại mỏ dầu cabinda gây ra chevron hứa sẽ chi trả 108 triệu đô la để thay thế các đường ống công ty này bơm gần 3 4 lượng dầu của angola và cũng giảm sản lượng dầu thô khoảng 12% sau khi rò rỉ đường ống
[ "trị", "giá", "2", "tỷ", "đô", "la", "để", "sản", "xuất", "khí", "thiên", "nhiên", "hóa", "lỏng", "từ", "khí", "thiên", "nhiên", "ở", "các", "vùng", "bờ", "biển", "của", "angola", "sản", "xuất", "dự", "kiến", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "2007", "nhưng", "angola", "lng", "đã", "thực", "hiện", "chuyến", "hàng", "đầu", "tiên", "vào", "tháng", "6", "năm", "2013", "==", "môi", "trường", "==", "===", "sự", "cố", "tràn", "dầu", "ở", "angola", "===", "angola", "đã", "phạt", "chevron", "texaco", "2", "triệu", "đô", "la", "vì", "gây", "thiệt", "hại", "về", "môi", "trường", "vào", "năm", "2002", "đối", "với", "nghề", "cá", "do", "các", "ống", "dẫn", "cũ", "tại", "mỏ", "dầu", "cabinda", "gây", "ra", "chevron", "hứa", "sẽ", "chi", "trả", "108", "triệu", "đô", "la", "để", "thay", "thế", "các", "đường", "ống", "công", "ty", "này", "bơm", "gần", "3", "4", "lượng", "dầu", "của", "angola", "và", "cũng", "giảm", "sản", "lượng", "dầu", "thô", "khoảng", "12%", "sau", "khi", "rò", "rỉ", "đường", "ống" ]
thánh mi-sen 1194 hoàng đế từ chối lời đề nghị món tiền để giải thoát nhà vua được chuyển đến đức bởi các đại sứ của hoàng đế nhưng là vì an nguy của nhà vua nếu nó bị mất dọc đường richard sẽ bị quy trách nhiệm và cuối cùng vào ngày 4 tháng 2 1194 richard được giải thoát philip gởi một thông điệp cho john hãy coi chừng con ác quỷ đã được tự do vụ việc này để lại một ảnh hưởng lâu dài tại áo vì một phần từ tiền chuộc richard được dùng bởi công tước leopold v để xây dựng một thành phố mới wiener neustadt vốn có vai trò quan trọng đối với lịch sử áo cho đến tận bây giờ === những năm cuối đời và cái chết đúng như của một vị vua === khi richard vắng mặt em trai ông john đã nổi dậy với sự trợ giúp của philip trong các vùng đất mà philip chiếm được khi richard bị giam cầm có normandy richard tha thứ cho john khi hai người gặp lại và thuận theo các tất yếu chính trị chọn ông là người thừa kế ngai vàng thay cho arthur vì mẹ arthur constance xứ bretagne có lẽ đã chấp nhận thương lượng với philip ii richard bắt đầu cuộc tái chiếm normandy việc château de gisors rơi vào tay người pháp vào năm 1196 tạo ra sơ hở trong việc phòng phủ normandy một cuộc tìm kiếm đã bắt đầu để tìm ra một
[ "thánh", "mi-sen", "1194", "hoàng", "đế", "từ", "chối", "lời", "đề", "nghị", "món", "tiền", "để", "giải", "thoát", "nhà", "vua", "được", "chuyển", "đến", "đức", "bởi", "các", "đại", "sứ", "của", "hoàng", "đế", "nhưng", "là", "vì", "an", "nguy", "của", "nhà", "vua", "nếu", "nó", "bị", "mất", "dọc", "đường", "richard", "sẽ", "bị", "quy", "trách", "nhiệm", "và", "cuối", "cùng", "vào", "ngày", "4", "tháng", "2", "1194", "richard", "được", "giải", "thoát", "philip", "gởi", "một", "thông", "điệp", "cho", "john", "hãy", "coi", "chừng", "con", "ác", "quỷ", "đã", "được", "tự", "do", "vụ", "việc", "này", "để", "lại", "một", "ảnh", "hưởng", "lâu", "dài", "tại", "áo", "vì", "một", "phần", "từ", "tiền", "chuộc", "richard", "được", "dùng", "bởi", "công", "tước", "leopold", "v", "để", "xây", "dựng", "một", "thành", "phố", "mới", "wiener", "neustadt", "vốn", "có", "vai", "trò", "quan", "trọng", "đối", "với", "lịch", "sử", "áo", "cho", "đến", "tận", "bây", "giờ", "===", "những", "năm", "cuối", "đời", "và", "cái", "chết", "đúng", "như", "của", "một", "vị", "vua", "===", "khi", "richard", "vắng", "mặt", "em", "trai", "ông", "john", "đã", "nổi", "dậy", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "philip", "trong", "các", "vùng", "đất", "mà", "philip", "chiếm", "được", "khi", "richard", "bị", "giam", "cầm", "có", "normandy", "richard", "tha", "thứ", "cho", "john", "khi", "hai", "người", "gặp", "lại", "và", "thuận", "theo", "các", "tất", "yếu", "chính", "trị", "chọn", "ông", "là", "người", "thừa", "kế", "ngai", "vàng", "thay", "cho", "arthur", "vì", "mẹ", "arthur", "constance", "xứ", "bretagne", "có", "lẽ", "đã", "chấp", "nhận", "thương", "lượng", "với", "philip", "ii", "richard", "bắt", "đầu", "cuộc", "tái", "chiếm", "normandy", "việc", "château", "de", "gisors", "rơi", "vào", "tay", "người", "pháp", "vào", "năm", "1196", "tạo", "ra", "sơ", "hở", "trong", "việc", "phòng", "phủ", "normandy", "một", "cuộc", "tìm", "kiếm", "đã", "bắt", "đầu", "để", "tìm", "ra", "một" ]
freycinetia novohibernica là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được lauterb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "freycinetia", "novohibernica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "lauterb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
world war one là tựa game chiến lược lấy bối cảnh thế chiến i do hãng ageod phát triển và ascaron entertainment phát hành cho microsoft windows vào năm 2008 == đón nhận == gamesradar đã trao cho world war one số điểm 7 10 làm nổi bật bản đồ châu âu rộng lớn của game và chiều sâu trong các tùy chọn về mặt ngoại giao kinh tế và chính trị phần hướng dẫn toàn chữ viết đã bị chỉ trích khi ai chậm chạp và trì trệ kết quả chiến đấu không đủ thông tin cần thiết ign bình luận rằng bất cứ niềm vui nào đều có thể được tìm thấy trong bối cảnh hay phần thiết kế trò chơi vẫn đang bị che khuất bởi nguồn tư liệu dở dang giao diện vụng về và một số lỗi it reviews cho biết game có một giao diện thân thiện với người dùng phần hướng dẫn khó lòng mà hiểu nổi và một cảm giác liên tiếp bị văng ra ngoài và tàn lụi dần
[ "world", "war", "one", "là", "tựa", "game", "chiến", "lược", "lấy", "bối", "cảnh", "thế", "chiến", "i", "do", "hãng", "ageod", "phát", "triển", "và", "ascaron", "entertainment", "phát", "hành", "cho", "microsoft", "windows", "vào", "năm", "2008", "==", "đón", "nhận", "==", "gamesradar", "đã", "trao", "cho", "world", "war", "one", "số", "điểm", "7", "10", "làm", "nổi", "bật", "bản", "đồ", "châu", "âu", "rộng", "lớn", "của", "game", "và", "chiều", "sâu", "trong", "các", "tùy", "chọn", "về", "mặt", "ngoại", "giao", "kinh", "tế", "và", "chính", "trị", "phần", "hướng", "dẫn", "toàn", "chữ", "viết", "đã", "bị", "chỉ", "trích", "khi", "ai", "chậm", "chạp", "và", "trì", "trệ", "kết", "quả", "chiến", "đấu", "không", "đủ", "thông", "tin", "cần", "thiết", "ign", "bình", "luận", "rằng", "bất", "cứ", "niềm", "vui", "nào", "đều", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "trong", "bối", "cảnh", "hay", "phần", "thiết", "kế", "trò", "chơi", "vẫn", "đang", "bị", "che", "khuất", "bởi", "nguồn", "tư", "liệu", "dở", "dang", "giao", "diện", "vụng", "về", "và", "một", "số", "lỗi", "it", "reviews", "cho", "biết", "game", "có", "một", "giao", "diện", "thân", "thiện", "với", "người", "dùng", "phần", "hướng", "dẫn", "khó", "lòng", "mà", "hiểu", "nổi", "và", "một", "cảm", "giác", "liên", "tiếp", "bị", "văng", "ra", "ngoài", "và", "tàn", "lụi", "dần" ]
== điều hành chương trình 135 là ban chỉ đạo chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu vùng xa người đứng đầu ban này là một phó thủ tướng chính phủ phó ban là chủ nhiệm ủy ban dân tộc và các thành viên là một số thứ trưởng các bộ ngành và các đại diện đoàn thể xã hội mục tiêu cụ thể của chương trình 135 là bullet phát triển sản xuất nâng cao mức sống cho các hộ dân tộc thiểu số bullet phát triển cơ sở hạ tầng bullet phát triển các dịch vụ công cộng địa phương thiết yếu như điện trường học trạm y tế nước sạch bullet nâng cao đời sống văn hóa có nhiều biện pháp thực hiện chương trình này bao gồm đầu tư ồ ạt của nhà nước các dự án nhà nước và nhân dân cùng làm nhà nước và nhân dân cùng chịu kinh phí cùng thi công miễn giảm thuế cung cấp miễn phí sách giáo khoa một số báo chí v v năm 1999 thủ tướng chính phủ đã phê duyệt danh sách 1 870 xã đặc biệt khó khăn và các xã biên giới làm phạm vi của chương trình 135 các năm tiếp theo do có sự chia tách và thành lập xã mới nên số xã thuộc phạm vi chương trình 135 đã vượt con số trên khi giai đoạn i kết thúc nhà nước việt nam đã chi khoảng 10 nghìn tỷ đồng cả nước đã
[ "==", "điều", "hành", "chương", "trình", "135", "là", "ban", "chỉ", "đạo", "chương", "trình", "phát", "triển", "kinh", "tế", "xã", "hội", "các", "xã", "đặc", "biệt", "khó", "khăn", "miền", "núi", "và", "vùng", "sâu", "vùng", "xa", "người", "đứng", "đầu", "ban", "này", "là", "một", "phó", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "phó", "ban", "là", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "dân", "tộc", "và", "các", "thành", "viên", "là", "một", "số", "thứ", "trưởng", "các", "bộ", "ngành", "và", "các", "đại", "diện", "đoàn", "thể", "xã", "hội", "mục", "tiêu", "cụ", "thể", "của", "chương", "trình", "135", "là", "bullet", "phát", "triển", "sản", "xuất", "nâng", "cao", "mức", "sống", "cho", "các", "hộ", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "bullet", "phát", "triển", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "bullet", "phát", "triển", "các", "dịch", "vụ", "công", "cộng", "địa", "phương", "thiết", "yếu", "như", "điện", "trường", "học", "trạm", "y", "tế", "nước", "sạch", "bullet", "nâng", "cao", "đời", "sống", "văn", "hóa", "có", "nhiều", "biện", "pháp", "thực", "hiện", "chương", "trình", "này", "bao", "gồm", "đầu", "tư", "ồ", "ạt", "của", "nhà", "nước", "các", "dự", "án", "nhà", "nước", "và", "nhân", "dân", "cùng", "làm", "nhà", "nước", "và", "nhân", "dân", "cùng", "chịu", "kinh", "phí", "cùng", "thi", "công", "miễn", "giảm", "thuế", "cung", "cấp", "miễn", "phí", "sách", "giáo", "khoa", "một", "số", "báo", "chí", "v", "v", "năm", "1999", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "đã", "phê", "duyệt", "danh", "sách", "1", "870", "xã", "đặc", "biệt", "khó", "khăn", "và", "các", "xã", "biên", "giới", "làm", "phạm", "vi", "của", "chương", "trình", "135", "các", "năm", "tiếp", "theo", "do", "có", "sự", "chia", "tách", "và", "thành", "lập", "xã", "mới", "nên", "số", "xã", "thuộc", "phạm", "vi", "chương", "trình", "135", "đã", "vượt", "con", "số", "trên", "khi", "giai", "đoạn", "i", "kết", "thúc", "nhà", "nước", "việt", "nam", "đã", "chi", "khoảng", "10", "nghìn", "tỷ", "đồng", "cả", "nước", "đã" ]
aleyrodes sorini là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleyrodes sorini được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "aleyrodes", "sorini", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "aleyrodes", "sorini", "được", "takahashi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
platamops telephanoides là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1916
[ "platamops", "telephanoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "salpingidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
campylocentrum brenesii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "campylocentrum", "brenesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
araneus gemma là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus gemma được henry christopher mccooki miêu tả năm 1888
[ "araneus", "gemma", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "gemma", "được", "henry", "christopher", "mccooki", "miêu", "tả", "năm", "1888" ]
khí hoặc ê-kíp lái tổ lái ==== mìn sông ==== mìn sông hay còn được gọi mìn bờ không thấm nước có thể thả neo thường có dạng thủy động lực tốt và được gài ở những khu vực sông hồ cạn đặc biệt ở bờ biển với mục đích chống đổ bộ bằng thuyền phi cơ hoặc tàu loại mìn này được liên xô phát triển mạnh ngòi của loại mìn này phần lớn là cảm ứng từ trường điện trường và âm thanh ==== thủy lôi ==== thủy lôi là mìn dùng để chống thuyền và tàu ngầm mìn được đặt ở ngoài khơi == liên kết ngoài == bullet landmines and international humanitarian law icrc bullet detector spots buried mines 1943 popular science article on the polish mine detector bullet how axis land mines work april 1944 detailed article on types of land mines bullet e-mine electronic mine information network by united nations mine action services bullet detecting land mines new technology by paul grad published by asian surveying and mapping bullet ken rutherford landmines a survivor’s tale journal of mine action
[ "khí", "hoặc", "ê-kíp", "lái", "tổ", "lái", "====", "mìn", "sông", "====", "mìn", "sông", "hay", "còn", "được", "gọi", "mìn", "bờ", "không", "thấm", "nước", "có", "thể", "thả", "neo", "thường", "có", "dạng", "thủy", "động", "lực", "tốt", "và", "được", "gài", "ở", "những", "khu", "vực", "sông", "hồ", "cạn", "đặc", "biệt", "ở", "bờ", "biển", "với", "mục", "đích", "chống", "đổ", "bộ", "bằng", "thuyền", "phi", "cơ", "hoặc", "tàu", "loại", "mìn", "này", "được", "liên", "xô", "phát", "triển", "mạnh", "ngòi", "của", "loại", "mìn", "này", "phần", "lớn", "là", "cảm", "ứng", "từ", "trường", "điện", "trường", "và", "âm", "thanh", "====", "thủy", "lôi", "====", "thủy", "lôi", "là", "mìn", "dùng", "để", "chống", "thuyền", "và", "tàu", "ngầm", "mìn", "được", "đặt", "ở", "ngoài", "khơi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "landmines", "and", "international", "humanitarian", "law", "icrc", "bullet", "detector", "spots", "buried", "mines", "1943", "popular", "science", "article", "on", "the", "polish", "mine", "detector", "bullet", "how", "axis", "land", "mines", "work", "april", "1944", "detailed", "article", "on", "types", "of", "land", "mines", "bullet", "e-mine", "electronic", "mine", "information", "network", "by", "united", "nations", "mine", "action", "services", "bullet", "detecting", "land", "mines", "new", "technology", "by", "paul", "grad", "published", "by", "asian", "surveying", "and", "mapping", "bullet", "ken", "rutherford", "landmines", "a", "survivor’s", "tale", "journal", "of", "mine", "action" ]
giai đoạn vòng loại và vòng play-off uefa europa conference league 2021–22 giai đoạn vòng loại và vòng play-off uefa europa conference league 2021-22 bắt đầu vào ngày 8 tháng 7 và kết thúc vào ngày 26 tháng 8 năm 2021 tổng cộng có 163 đội cạnh tranh ở hệ thống vòng loại của uefa europa conference league 2021-22 bao gồm giai đoạn vòng loại và vòng play-off với 24 đội ở nhóm các đội vô địch và 139 đội ở nhóm chính 22 đội thắng ở vòng play-off đi tiếp vào vòng bảng cùng 10 đội thua của vòng play-off europa league thời gian là cest như được liệt kê bởi uefa giờ địa phương nếu khác nhau thì được đặt trong dấu ngoặc đơn == các đội bóng == === nhóm các đội vô địch === nhóm các đội vô địch bao gồm tất cả các đội vô địch giải vô địch quốc gia mà bị loại từ giai đoạn vòng loại nhóm các đội vô địch của champions league và giai đoạn vòng loại nhóm các đội vô địch của europa league và bao gồm các vòng đấu sau bullet vòng loại thứ hai 18 đội 18 đội tham dự vào vòng đấu này bao gồm 15 đội thua của vòng loại thứ nhất champions league và 3 đội thua của vòng sơ loại champions league bullet vòng loại thứ ba 10 đội 9 đội thắng của vòng loại thứ hai và 1 đội thua của vòng loại thứ nhất champions league bullet vòng play-off 10 đội 5 đội tham dự
[ "giai", "đoạn", "vòng", "loại", "và", "vòng", "play-off", "uefa", "europa", "conference", "league", "2021–22", "giai", "đoạn", "vòng", "loại", "và", "vòng", "play-off", "uefa", "europa", "conference", "league", "2021-22", "bắt", "đầu", "vào", "ngày", "8", "tháng", "7", "và", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "2021", "tổng", "cộng", "có", "163", "đội", "cạnh", "tranh", "ở", "hệ", "thống", "vòng", "loại", "của", "uefa", "europa", "conference", "league", "2021-22", "bao", "gồm", "giai", "đoạn", "vòng", "loại", "và", "vòng", "play-off", "với", "24", "đội", "ở", "nhóm", "các", "đội", "vô", "địch", "và", "139", "đội", "ở", "nhóm", "chính", "22", "đội", "thắng", "ở", "vòng", "play-off", "đi", "tiếp", "vào", "vòng", "bảng", "cùng", "10", "đội", "thua", "của", "vòng", "play-off", "europa", "league", "thời", "gian", "là", "cest", "như", "được", "liệt", "kê", "bởi", "uefa", "giờ", "địa", "phương", "nếu", "khác", "nhau", "thì", "được", "đặt", "trong", "dấu", "ngoặc", "đơn", "==", "các", "đội", "bóng", "==", "===", "nhóm", "các", "đội", "vô", "địch", "===", "nhóm", "các", "đội", "vô", "địch", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "đội", "vô", "địch", "giải", "vô", "địch", "quốc", "gia", "mà", "bị", "loại", "từ", "giai", "đoạn", "vòng", "loại", "nhóm", "các", "đội", "vô", "địch", "của", "champions", "league", "và", "giai", "đoạn", "vòng", "loại", "nhóm", "các", "đội", "vô", "địch", "của", "europa", "league", "và", "bao", "gồm", "các", "vòng", "đấu", "sau", "bullet", "vòng", "loại", "thứ", "hai", "18", "đội", "18", "đội", "tham", "dự", "vào", "vòng", "đấu", "này", "bao", "gồm", "15", "đội", "thua", "của", "vòng", "loại", "thứ", "nhất", "champions", "league", "và", "3", "đội", "thua", "của", "vòng", "sơ", "loại", "champions", "league", "bullet", "vòng", "loại", "thứ", "ba", "10", "đội", "9", "đội", "thắng", "của", "vòng", "loại", "thứ", "hai", "và", "1", "đội", "thua", "của", "vòng", "loại", "thứ", "nhất", "champions", "league", "bullet", "vòng", "play-off", "10", "đội", "5", "đội", "tham", "dự" ]
houttuynia là một chi thực vật trong họ saururaceae chúng được tìm thấy chủ yếu ở vùng đông nam á trước năm 2001 chi này được mô tả là đơn loài h cordata == các loài == bullet h cordata carl peter thunberg 1783 bullet h emeiensis zheng yin zhu shi liang zhang 2001
[ "houttuynia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "trong", "họ", "saururaceae", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "chủ", "yếu", "ở", "vùng", "đông", "nam", "á", "trước", "năm", "2001", "chi", "này", "được", "mô", "tả", "là", "đơn", "loài", "h", "cordata", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "h", "cordata", "carl", "peter", "thunberg", "1783", "bullet", "h", "emeiensis", "zheng", "yin", "zhu", "shi", "liang", "zhang", "2001" ]
holorusia quadrifasciculata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "holorusia", "quadrifasciculata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
từ phía người hâm mộ chẳng hạn tôi ghét những gã này họ chả ra gì họ phá hỏng bộ phim vì thế chắc hẳn sẽ có nhiều người thấy thất vọng khi nghe tin hai nhân vật specs và tucker sẽ trở lại === quay phim === giai đoạn quay phim chính khởi động vào ngày 15 tháng 1 năm 2013 tại los angeles lần này phim có mức đầu tư cao hơn một chút so với phần một và quay tổng cộng trong 25 ngày nhiều cảnh quay được thực hiện tại một căn nhà ở highland park los angeles cảnh quay bệnh viện bỏ hoang được thực hiện ở bệnh viện cộng đồng linda vista cũ đây cũng là nơi đoàn làm phim xây dựng các cảnh quay trong nhà === âm nhạc === phần nhạc nền của quỷ quyệt 2 do joseph bishara người mà trước đó đã cộng tác với james wan trong quỷ quyệt và ám ảnh kinh hoàng đảm nhiệm một album nhạc phim do void recordings thu âm được phát hành dưới dạng nhạc số ngày 10 tháng 9 và dưới dạng đĩa vào ngày 8 tháng 10 năm 2013 một số nhạc phẩm khác trong phim là bullet waiting for you của alan ett bullet sonata dành cho dương cầm si giáng trưởng op 35 phần 2 của frédéric chopin == phân phối == === marketing === sony pictures entertainment đã đăng ký nhiều tên miền dành cho quỷ quyệt 2 vào ngày 28 tháng 11 năm 2011 ngày 30 tháng 1 năm 2013
[ "từ", "phía", "người", "hâm", "mộ", "chẳng", "hạn", "tôi", "ghét", "những", "gã", "này", "họ", "chả", "ra", "gì", "họ", "phá", "hỏng", "bộ", "phim", "vì", "thế", "chắc", "hẳn", "sẽ", "có", "nhiều", "người", "thấy", "thất", "vọng", "khi", "nghe", "tin", "hai", "nhân", "vật", "specs", "và", "tucker", "sẽ", "trở", "lại", "===", "quay", "phim", "===", "giai", "đoạn", "quay", "phim", "chính", "khởi", "động", "vào", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "2013", "tại", "los", "angeles", "lần", "này", "phim", "có", "mức", "đầu", "tư", "cao", "hơn", "một", "chút", "so", "với", "phần", "một", "và", "quay", "tổng", "cộng", "trong", "25", "ngày", "nhiều", "cảnh", "quay", "được", "thực", "hiện", "tại", "một", "căn", "nhà", "ở", "highland", "park", "los", "angeles", "cảnh", "quay", "bệnh", "viện", "bỏ", "hoang", "được", "thực", "hiện", "ở", "bệnh", "viện", "cộng", "đồng", "linda", "vista", "cũ", "đây", "cũng", "là", "nơi", "đoàn", "làm", "phim", "xây", "dựng", "các", "cảnh", "quay", "trong", "nhà", "===", "âm", "nhạc", "===", "phần", "nhạc", "nền", "của", "quỷ", "quyệt", "2", "do", "joseph", "bishara", "người", "mà", "trước", "đó", "đã", "cộng", "tác", "với", "james", "wan", "trong", "quỷ", "quyệt", "và", "ám", "ảnh", "kinh", "hoàng", "đảm", "nhiệm", "một", "album", "nhạc", "phim", "do", "void", "recordings", "thu", "âm", "được", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "nhạc", "số", "ngày", "10", "tháng", "9", "và", "dưới", "dạng", "đĩa", "vào", "ngày", "8", "tháng", "10", "năm", "2013", "một", "số", "nhạc", "phẩm", "khác", "trong", "phim", "là", "bullet", "waiting", "for", "you", "của", "alan", "ett", "bullet", "sonata", "dành", "cho", "dương", "cầm", "si", "giáng", "trưởng", "op", "35", "phần", "2", "của", "frédéric", "chopin", "==", "phân", "phối", "==", "===", "marketing", "===", "sony", "pictures", "entertainment", "đã", "đăng", "ký", "nhiều", "tên", "miền", "dành", "cho", "quỷ", "quyệt", "2", "vào", "ngày", "28", "tháng", "11", "năm", "2011", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "2013" ]
trung được bầu làm ủy viên ủy ban kiểm tra kỷ luật trung ương đảng cộng sản trung quốc nhiệm kỳ 2007—2012 năm 2009 thăng quân hàm trung tướng tháng 10 năm 2012 bổ nhiệm giữ chức phó tổng tham mưu trưởng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla tháng 11 năm 2012 vương quán trung được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii ngày 31 tháng 7 năm 2015 vương quán trung thụ phong quân hàm thượng tướng shang jiang tháng 1 năm 2016 bổ nhiệm giữ chức phó tổng tham mưu trưởng bộ tham mưu liên hợp quân ủy trung ương trung quốc == đối thoại shangri-la năm 2014 == năm 2014 vương quán trung với tư cách là đại biểu quân sự dẫn đầu phái đoàn trung quốc đã tham dự diễn đàn đối thoại shangri-la được tổ chức ở singapore sau khi thủ tướng nhật bản shinzo abe và bộ trưởng quốc phòng hoa kỳ chuck hagel chỉ trích trung quốc đã có những hành động gây mất ổn định khu vực đơn phương khẳng định chủ quyền ở biển đông thì vương quán trung đã có bài phát biểu phản pháo lại ông abe và ông hagel trong bài phát biểu của vương quán trung tại cuộc đối thoại ông cho rằng abe và ông hagel đã phối hợp kết bè kết cánh để đối kháng với trung quốc tôi có cảm tưởng rằng dường như phát biểu của các ông abe và hagel là bài
[ "trung", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "kỷ", "luật", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "nhiệm", "kỳ", "2007—2012", "năm", "2009", "thăng", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "tháng", "10", "năm", "2012", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "phó", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "tháng", "11", "năm", "2012", "vương", "quán", "trung", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xviii", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "2015", "vương", "quán", "trung", "thụ", "phong", "quân", "hàm", "thượng", "tướng", "shang", "jiang", "tháng", "1", "năm", "2016", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "phó", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "bộ", "tham", "mưu", "liên", "hợp", "quân", "ủy", "trung", "ương", "trung", "quốc", "==", "đối", "thoại", "shangri-la", "năm", "2014", "==", "năm", "2014", "vương", "quán", "trung", "với", "tư", "cách", "là", "đại", "biểu", "quân", "sự", "dẫn", "đầu", "phái", "đoàn", "trung", "quốc", "đã", "tham", "dự", "diễn", "đàn", "đối", "thoại", "shangri-la", "được", "tổ", "chức", "ở", "singapore", "sau", "khi", "thủ", "tướng", "nhật", "bản", "shinzo", "abe", "và", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "hoa", "kỳ", "chuck", "hagel", "chỉ", "trích", "trung", "quốc", "đã", "có", "những", "hành", "động", "gây", "mất", "ổn", "định", "khu", "vực", "đơn", "phương", "khẳng", "định", "chủ", "quyền", "ở", "biển", "đông", "thì", "vương", "quán", "trung", "đã", "có", "bài", "phát", "biểu", "phản", "pháo", "lại", "ông", "abe", "và", "ông", "hagel", "trong", "bài", "phát", "biểu", "của", "vương", "quán", "trung", "tại", "cuộc", "đối", "thoại", "ông", "cho", "rằng", "abe", "và", "ông", "hagel", "đã", "phối", "hợp", "kết", "bè", "kết", "cánh", "để", "đối", "kháng", "với", "trung", "quốc", "tôi", "có", "cảm", "tưởng", "rằng", "dường", "như", "phát", "biểu", "của", "các", "ông", "abe", "và", "hagel", "là", "bài" ]
thứ 11 bài hát đã leo lên vị trí quán quân trở thành đĩa đơn thứ 9 của rihanna có vị trí này đây là lần đầu tiên trong lịch sử bảng xếp hạng đĩa đơn đầu tiên của một album đạt vị trí quán quân sau khi đĩa đơn thứ 2 đạt vị trí này what s my name only girl xuất hiện lần đầu trên bảng xếp hạng hot digital songs ở vị trí số 1 sau khi bán được 249 000 bản bài hát trở thành đĩa đơn thứ 6 chỉ mới xuất hiện lần đầu đã đứng nhất bảng xếp hạng và là đĩa đơn thứ 8 của cô đạt vị trí quán quân trên bảng xếp hạng này bài hát cũng đạt vị trí số 1 tại bảng xếp hạng pop songs đưa rihanna no 1 thứ bảy và cũng đưa cô ấy trở thành giọng ca có nhiều đĩa đơn quán quân nhất trong lịch sử bảng xếp hạng này bài hát gia nhập bảng xếp hạng canadian hot 100 ở vị trí 65 vào ngày phát hành 25 tháng 9 năm 2010 tuần tiếp theo đĩa đơn đã leo lên vị trí số 1 rồi đánh mất vị trí này trong tuần tiếp nữa sau nhiều tuần biến động trên bảng xếp hạng đĩa đơn đã đạt vị trí quán quân một lần nữa vào tuần tính từ ngày 6 tháng 11 năm 2010 bài hát đã giữ vị trí đó trong 3 tuần và vì thế tổng cộng là 4 tuần
[ "thứ", "11", "bài", "hát", "đã", "leo", "lên", "vị", "trí", "quán", "quân", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "thứ", "9", "của", "rihanna", "có", "vị", "trí", "này", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "của", "một", "album", "đạt", "vị", "trí", "quán", "quân", "sau", "khi", "đĩa", "đơn", "thứ", "2", "đạt", "vị", "trí", "này", "what", "s", "my", "name", "only", "girl", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "hot", "digital", "songs", "ở", "vị", "trí", "số", "1", "sau", "khi", "bán", "được", "249", "000", "bản", "bài", "hát", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "thứ", "6", "chỉ", "mới", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "đã", "đứng", "nhất", "bảng", "xếp", "hạng", "và", "là", "đĩa", "đơn", "thứ", "8", "của", "cô", "đạt", "vị", "trí", "quán", "quân", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "này", "bài", "hát", "cũng", "đạt", "vị", "trí", "số", "1", "tại", "bảng", "xếp", "hạng", "pop", "songs", "đưa", "rihanna", "no", "1", "thứ", "bảy", "và", "cũng", "đưa", "cô", "ấy", "trở", "thành", "giọng", "ca", "có", "nhiều", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "bảng", "xếp", "hạng", "này", "bài", "hát", "gia", "nhập", "bảng", "xếp", "hạng", "canadian", "hot", "100", "ở", "vị", "trí", "65", "vào", "ngày", "phát", "hành", "25", "tháng", "9", "năm", "2010", "tuần", "tiếp", "theo", "đĩa", "đơn", "đã", "leo", "lên", "vị", "trí", "số", "1", "rồi", "đánh", "mất", "vị", "trí", "này", "trong", "tuần", "tiếp", "nữa", "sau", "nhiều", "tuần", "biến", "động", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "đã", "đạt", "vị", "trí", "quán", "quân", "một", "lần", "nữa", "vào", "tuần", "tính", "từ", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "2010", "bài", "hát", "đã", "giữ", "vị", "trí", "đó", "trong", "3", "tuần", "và", "vì", "thế", "tổng", "cộng", "là", "4", "tuần" ]
molycria grayi là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi molycria molycria grayi được norman i platnick barbara baehr miêu tả năm 2006
[ "molycria", "grayi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "molycria", "molycria", "grayi", "được", "norman", "i", "platnick", "barbara", "baehr", "miêu", "tả", "năm", "2006" ]
Al Ustaz Mohamed Rasheed Ibrahim từ Fuvahmulah là lãnh đạo hiện tại của ngành tư pháp Maldives. Tất cả thẩm phán tại Maldives được tổng thống chỉ định. Luật Hồi giáo là căn bản cho mọi quyết định tư pháp.
[ "Al", "Ustaz", "Mohamed", "Rasheed", "Ibrahim", "từ", "Fuvahmulah", "là", "lãnh", "đạo", "hiện", "tại", "của", "ngành", "tư", "pháp", "Maldives.", "Tất", "cả", "thẩm", "phán", "tại", "Maldives", "được", "tổng", "thống", "chỉ", "định.", "Luật", "Hồi", "giáo", "là", "căn", "bản", "cho", "mọi", "quyết", "định", "tư", "pháp." ]
arachniodes lushanensis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "arachniodes", "lushanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
caledoniscincus cryptos là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được sadlier bauer colgan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "caledoniscincus", "cryptos", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "sadlier", "bauer", "colgan", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
héo và chết sâu đục thân hại ngô trong suốt quá trình sinh trưởng và hại ở tất cả các bộ phận từ thân lá bắp khi cây còn nhỏ sâu đục vào nõn làm chết điểm sinh trưởng khi cây lớn sâu đục vào thân làm cản trở quá trình vận chuyển các chất dinh dưỡng nếu gặp gió bão cây sẽ bị gãy khi trổ cờ sâu đục vào cờ làm gãy cờ đục vào bắp làm thối bắp bullet sâu đục thân bướm hai chấm scirpophaga incertulas gây hại trong suốt tời kỳ sinh trưởng của lúa kể cả giai mạ trong điều kiện vụ xuân sâu thường phát sinh 2 lứa sâu non lứa 1 gây dảnh héo ở giai đoạn lúa đẻ nhánh tuy nhiên tác hại của sâu lứa 1 thường thấp song đây là nguồn sâu cho lứa bullet sâu đục thân năm vạch đầu đen chilo polychrysus sau khi thu hoạch thu dọn rơm rạ đem đốt hoặc ngâm dầm để diệt nguồn sâu bullet sâu đục thân năm vạch đầu nâu chilo suppressalis sâu đục thân 5 vạch phát sinh nhiều ở vùng ôn độ thấp ít lụt bão hại nặng ở giai đoạn lúa con gái- làm đòng vụ xuân hại nặng hơn vụ mùa bullet sâu đục thân màu hồng sesamia inferens bullet sâu vòi voi hay còn gọi là sâu đục thân chuối cosmopolite sordidus phá hoại chủ yếu thân thật ở dưới đất bullet sâu hại lá chuối bao gồm sâu cuốn lá sâu dóm gây hại trên phiến
[ "héo", "và", "chết", "sâu", "đục", "thân", "hại", "ngô", "trong", "suốt", "quá", "trình", "sinh", "trưởng", "và", "hại", "ở", "tất", "cả", "các", "bộ", "phận", "từ", "thân", "lá", "bắp", "khi", "cây", "còn", "nhỏ", "sâu", "đục", "vào", "nõn", "làm", "chết", "điểm", "sinh", "trưởng", "khi", "cây", "lớn", "sâu", "đục", "vào", "thân", "làm", "cản", "trở", "quá", "trình", "vận", "chuyển", "các", "chất", "dinh", "dưỡng", "nếu", "gặp", "gió", "bão", "cây", "sẽ", "bị", "gãy", "khi", "trổ", "cờ", "sâu", "đục", "vào", "cờ", "làm", "gãy", "cờ", "đục", "vào", "bắp", "làm", "thối", "bắp", "bullet", "sâu", "đục", "thân", "bướm", "hai", "chấm", "scirpophaga", "incertulas", "gây", "hại", "trong", "suốt", "tời", "kỳ", "sinh", "trưởng", "của", "lúa", "kể", "cả", "giai", "mạ", "trong", "điều", "kiện", "vụ", "xuân", "sâu", "thường", "phát", "sinh", "2", "lứa", "sâu", "non", "lứa", "1", "gây", "dảnh", "héo", "ở", "giai", "đoạn", "lúa", "đẻ", "nhánh", "tuy", "nhiên", "tác", "hại", "của", "sâu", "lứa", "1", "thường", "thấp", "song", "đây", "là", "nguồn", "sâu", "cho", "lứa", "bullet", "sâu", "đục", "thân", "năm", "vạch", "đầu", "đen", "chilo", "polychrysus", "sau", "khi", "thu", "hoạch", "thu", "dọn", "rơm", "rạ", "đem", "đốt", "hoặc", "ngâm", "dầm", "để", "diệt", "nguồn", "sâu", "bullet", "sâu", "đục", "thân", "năm", "vạch", "đầu", "nâu", "chilo", "suppressalis", "sâu", "đục", "thân", "5", "vạch", "phát", "sinh", "nhiều", "ở", "vùng", "ôn", "độ", "thấp", "ít", "lụt", "bão", "hại", "nặng", "ở", "giai", "đoạn", "lúa", "con", "gái-", "làm", "đòng", "vụ", "xuân", "hại", "nặng", "hơn", "vụ", "mùa", "bullet", "sâu", "đục", "thân", "màu", "hồng", "sesamia", "inferens", "bullet", "sâu", "vòi", "voi", "hay", "còn", "gọi", "là", "sâu", "đục", "thân", "chuối", "cosmopolite", "sordidus", "phá", "hoại", "chủ", "yếu", "thân", "thật", "ở", "dưới", "đất", "bullet", "sâu", "hại", "lá", "chuối", "bao", "gồm", "sâu", "cuốn", "lá", "sâu", "dóm", "gây", "hại", "trên", "phiến" ]
miguel hidalgo y costilla sinh ngày 8 tháng 5 năm 1753 mất ngày 1 tháng 8 năm 1811 là một mục sư và đồng thời là người lãnh đạo cuộc kháng chiến giành độc lập của mexico năm 1810 ông ra đời tại corralejo hacienda penjamo guanahuato năm 12 tuổi ông được gửi đến học tại valladolid nay là morelia michoacan để trở thành linh mục miguel hidalgo chính thức được sắc phong làm linh mục vào năm 1778 khi ông 25 tuổi ông học tiếng pháp tại trường học nên nhờ đó ông có thể đọc được các tác phẩm mang giá trị của thời kỳ khai sáng tại châu âu lúc đó đang bị cấm tại mexico ông trở thành linh mục tại ngôi trường cũ của ông valladolid vào năm 1790 nhưng những suy nghĩ tiến bộ đã khiến ông gặp nhiều rắc rối ông bị nhà thờ gửi đi làm linh mục tại nhiều nơi trước khi ông trở thành linh mục địa phận tại dolores guanajuato ông đã sử dụng những hiểu biết của mình để giúp người dân mexico tìm kiếm việc làm đồng thời ông cũng rất căm ghét những sự cấm đoán của những kẻ cầm quyền sinh ra tại chính quốc tây ban nha miguel hidalgo về sau theo đuổi sự nghiệp văn học và ông gia nhập nhóm những người ủng hộ việc tách tân tây ban nha khỏi tây ban nha khi bị phát hiện ông đã không chạy trốn và đọc bài diễn
[ "miguel", "hidalgo", "y", "costilla", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1753", "mất", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1811", "là", "một", "mục", "sư", "và", "đồng", "thời", "là", "người", "lãnh", "đạo", "cuộc", "kháng", "chiến", "giành", "độc", "lập", "của", "mexico", "năm", "1810", "ông", "ra", "đời", "tại", "corralejo", "hacienda", "penjamo", "guanahuato", "năm", "12", "tuổi", "ông", "được", "gửi", "đến", "học", "tại", "valladolid", "nay", "là", "morelia", "michoacan", "để", "trở", "thành", "linh", "mục", "miguel", "hidalgo", "chính", "thức", "được", "sắc", "phong", "làm", "linh", "mục", "vào", "năm", "1778", "khi", "ông", "25", "tuổi", "ông", "học", "tiếng", "pháp", "tại", "trường", "học", "nên", "nhờ", "đó", "ông", "có", "thể", "đọc", "được", "các", "tác", "phẩm", "mang", "giá", "trị", "của", "thời", "kỳ", "khai", "sáng", "tại", "châu", "âu", "lúc", "đó", "đang", "bị", "cấm", "tại", "mexico", "ông", "trở", "thành", "linh", "mục", "tại", "ngôi", "trường", "cũ", "của", "ông", "valladolid", "vào", "năm", "1790", "nhưng", "những", "suy", "nghĩ", "tiến", "bộ", "đã", "khiến", "ông", "gặp", "nhiều", "rắc", "rối", "ông", "bị", "nhà", "thờ", "gửi", "đi", "làm", "linh", "mục", "tại", "nhiều", "nơi", "trước", "khi", "ông", "trở", "thành", "linh", "mục", "địa", "phận", "tại", "dolores", "guanajuato", "ông", "đã", "sử", "dụng", "những", "hiểu", "biết", "của", "mình", "để", "giúp", "người", "dân", "mexico", "tìm", "kiếm", "việc", "làm", "đồng", "thời", "ông", "cũng", "rất", "căm", "ghét", "những", "sự", "cấm", "đoán", "của", "những", "kẻ", "cầm", "quyền", "sinh", "ra", "tại", "chính", "quốc", "tây", "ban", "nha", "miguel", "hidalgo", "về", "sau", "theo", "đuổi", "sự", "nghiệp", "văn", "học", "và", "ông", "gia", "nhập", "nhóm", "những", "người", "ủng", "hộ", "việc", "tách", "tân", "tây", "ban", "nha", "khỏi", "tây", "ban", "nha", "khi", "bị", "phát", "hiện", "ông", "đã", "không", "chạy", "trốn", "và", "đọc", "bài", "diễn" ]
ivl c 24 là loại máy bay đầu tiên do phần lan tự thiết kế chế tạo do hãng ivl sản xuất chỉ có 1 mẫu thử duy nhất được chế tạo == quốc gia sử dụng == bullet không quân phần lan
[ "ivl", "c", "24", "là", "loại", "máy", "bay", "đầu", "tiên", "do", "phần", "lan", "tự", "thiết", "kế", "chế", "tạo", "do", "hãng", "ivl", "sản", "xuất", "chỉ", "có", "1", "mẫu", "thử", "duy", "nhất", "được", "chế", "tạo", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "không", "quân", "phần", "lan" ]
macrosyringion glutinosum là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được rothm mô tả khoa học đầu tiên
[ "macrosyringion", "glutinosum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "rothm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cá tại nhiều điểm trên hành trình nhưng chẳng được bao nhiêu trong chuyến đi quay trở lại qua kênh đào vào ngày 27 tháng 2 roosevelt đã hội đàm với các sĩ quan hải quân lục quân và không lực về việc phòng thủ tuyến đường rất quan trọng này sau khi tiễn tổng thống lên bờ tại pensacola tuscaloosa tiếp tục hướng lên phía bắc đến norfolk rồi từ đây đi vào xưởng hải quân new york nơi nó trải qua đợt đại tu kéo dài ba tháng trong khi nó nằm lại brooklyn các đạo quân của hitler chinh phục nước pháp vào tháng 6 năm 1940 trở thành chủ nhân của lục địa châu âu không lâu sau đó tuscaloosa tiếp nối các cuộc tuần tra trung lập tiến hành các chuyến tuần tra buồn tẻ nhưng khẩn trương tại khu vực caribbe và bermuda suốt mùa hè và mùa thu năm 1940 vào ngày 3 tháng 12 năm 1940 tại miami tổng thống roosevelt lên chiếc tuscaloosa lần thứ ba cho một chuyến đi thị sát các căn cứ có được từ anh quốc sau thỏa thuận tàu khu trục đổi căn cứ mới được thương lượng thành công gần đây theo thỏa thuận này hoa kỳ đã đổi 50 tàu khu trục sàn phẳng cũ cho việc thuê lại trong 99 năm các căn cứ tại tây bán cầu kingston jamaica santa lucia antigua và bahamas roosevelt câu cá và tiếp đãi các quan chức thuộc địa anh bao gồm công tước
[ "cá", "tại", "nhiều", "điểm", "trên", "hành", "trình", "nhưng", "chẳng", "được", "bao", "nhiêu", "trong", "chuyến", "đi", "quay", "trở", "lại", "qua", "kênh", "đào", "vào", "ngày", "27", "tháng", "2", "roosevelt", "đã", "hội", "đàm", "với", "các", "sĩ", "quan", "hải", "quân", "lục", "quân", "và", "không", "lực", "về", "việc", "phòng", "thủ", "tuyến", "đường", "rất", "quan", "trọng", "này", "sau", "khi", "tiễn", "tổng", "thống", "lên", "bờ", "tại", "pensacola", "tuscaloosa", "tiếp", "tục", "hướng", "lên", "phía", "bắc", "đến", "norfolk", "rồi", "từ", "đây", "đi", "vào", "xưởng", "hải", "quân", "new", "york", "nơi", "nó", "trải", "qua", "đợt", "đại", "tu", "kéo", "dài", "ba", "tháng", "trong", "khi", "nó", "nằm", "lại", "brooklyn", "các", "đạo", "quân", "của", "hitler", "chinh", "phục", "nước", "pháp", "vào", "tháng", "6", "năm", "1940", "trở", "thành", "chủ", "nhân", "của", "lục", "địa", "châu", "âu", "không", "lâu", "sau", "đó", "tuscaloosa", "tiếp", "nối", "các", "cuộc", "tuần", "tra", "trung", "lập", "tiến", "hành", "các", "chuyến", "tuần", "tra", "buồn", "tẻ", "nhưng", "khẩn", "trương", "tại", "khu", "vực", "caribbe", "và", "bermuda", "suốt", "mùa", "hè", "và", "mùa", "thu", "năm", "1940", "vào", "ngày", "3", "tháng", "12", "năm", "1940", "tại", "miami", "tổng", "thống", "roosevelt", "lên", "chiếc", "tuscaloosa", "lần", "thứ", "ba", "cho", "một", "chuyến", "đi", "thị", "sát", "các", "căn", "cứ", "có", "được", "từ", "anh", "quốc", "sau", "thỏa", "thuận", "tàu", "khu", "trục", "đổi", "căn", "cứ", "mới", "được", "thương", "lượng", "thành", "công", "gần", "đây", "theo", "thỏa", "thuận", "này", "hoa", "kỳ", "đã", "đổi", "50", "tàu", "khu", "trục", "sàn", "phẳng", "cũ", "cho", "việc", "thuê", "lại", "trong", "99", "năm", "các", "căn", "cứ", "tại", "tây", "bán", "cầu", "kingston", "jamaica", "santa", "lucia", "antigua", "và", "bahamas", "roosevelt", "câu", "cá", "và", "tiếp", "đãi", "các", "quan", "chức", "thuộc", "địa", "anh", "bao", "gồm", "công", "tước" ]
chuyến tàu băng giá hangul 설국 열차 tiếng anh snowpiercer là một bộ phim hành động khoa học viễn tưởng ra mắt năm 2013 dựa trên cuốn tiểu thuyết đồ họa pháp le transperceneige của jacques lob benjamin legrand và jean-marc rochette phim được đạo diễn bởi bong joon-ho cũng chính bong và kelly masterson là những người viết kịch bản đây là sản phẩm hợp tác của hai nền điện ảnh hàn quốc-séc và cũng là tác phẩm nói tiếng anh đầu tiên của bong joon-ho với gần 85% lời thoại của phim là tiếng anh chuyến tàu băng giá có sự tham gia diễn xuất của chris evans song kang-ho tilda swinton jamie bell octavia spencer go ah-sung john hurt và ed harris phim lấy bối cảnh con tàu snowpiercer chạy trên một đường ray trải dài khắp địa cầu mang theo những tàn tích cuối cùng của nhân loại sau khi một nỗ lực thay đổi khí hậu vô tình đưa trái đất quay lại kỉ băng hà chris evans trong vai curtis everett một trong những hành khách khốn cùng ở các toa tàu cuối người đang lãnh đạo một cuộc nổi dậy chống lại tầng lớp thượng lưu ở các toa tàu phía trên quá trình quay phim diễn ra tại barrandov studios ở prague sử dụng một bộ toa tàu gắn trên gimbal để mô phỏng chuyển động của đoàn tàu sau khi ra mắt quốc tế tác phẩm nhận được sự hoan nghênh từ giới phê bình xuất hiện trong
[ "chuyến", "tàu", "băng", "giá", "hangul", "설국", "열차", "tiếng", "anh", "snowpiercer", "là", "một", "bộ", "phim", "hành", "động", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "ra", "mắt", "năm", "2013", "dựa", "trên", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "đồ", "họa", "pháp", "le", "transperceneige", "của", "jacques", "lob", "benjamin", "legrand", "và", "jean-marc", "rochette", "phim", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "bong", "joon-ho", "cũng", "chính", "bong", "và", "kelly", "masterson", "là", "những", "người", "viết", "kịch", "bản", "đây", "là", "sản", "phẩm", "hợp", "tác", "của", "hai", "nền", "điện", "ảnh", "hàn", "quốc-séc", "và", "cũng", "là", "tác", "phẩm", "nói", "tiếng", "anh", "đầu", "tiên", "của", "bong", "joon-ho", "với", "gần", "85%", "lời", "thoại", "của", "phim", "là", "tiếng", "anh", "chuyến", "tàu", "băng", "giá", "có", "sự", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "của", "chris", "evans", "song", "kang-ho", "tilda", "swinton", "jamie", "bell", "octavia", "spencer", "go", "ah-sung", "john", "hurt", "và", "ed", "harris", "phim", "lấy", "bối", "cảnh", "con", "tàu", "snowpiercer", "chạy", "trên", "một", "đường", "ray", "trải", "dài", "khắp", "địa", "cầu", "mang", "theo", "những", "tàn", "tích", "cuối", "cùng", "của", "nhân", "loại", "sau", "khi", "một", "nỗ", "lực", "thay", "đổi", "khí", "hậu", "vô", "tình", "đưa", "trái", "đất", "quay", "lại", "kỉ", "băng", "hà", "chris", "evans", "trong", "vai", "curtis", "everett", "một", "trong", "những", "hành", "khách", "khốn", "cùng", "ở", "các", "toa", "tàu", "cuối", "người", "đang", "lãnh", "đạo", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "tầng", "lớp", "thượng", "lưu", "ở", "các", "toa", "tàu", "phía", "trên", "quá", "trình", "quay", "phim", "diễn", "ra", "tại", "barrandov", "studios", "ở", "prague", "sử", "dụng", "một", "bộ", "toa", "tàu", "gắn", "trên", "gimbal", "để", "mô", "phỏng", "chuyển", "động", "của", "đoàn", "tàu", "sau", "khi", "ra", "mắt", "quốc", "tế", "tác", "phẩm", "nhận", "được", "sự", "hoan", "nghênh", "từ", "giới", "phê", "bình", "xuất", "hiện", "trong" ]
codice civile từ năm 1942 nghệ thuật 16 cc thiết lập quy chế thành lập phải có tên mục đích tài sản của nó chỗ ở các cơ quan hành chính và các quy định và các khoản tài trợ sẽ được phân phối như thế nào người sáng lập phải viết một tờ khai về ý định bao gồm một mục đích và tài sản gửi vào quỹ cho mục đích đó tờ khai này có thể được dùng như một chứng thư có công chứng để có được tư cách pháp nhân quỹ phải đăng ký trong sổ đăng ký pháp lý của prefettura mỗi chính quyền địa phương hoặc một số trường hợp các cơ quan khu vực có một số những điều kiện khác theo các yêu cầu tùy vào mục đích của mỗi nền tảng và lĩnh vực hoạt động === hà lan === xem quỹ tư nhân ở hà lan === tây ban nha === quỹ ở tây ban nha là các tổ chức được thành lập với mục đích không tìm kiếm lợi nhuận và phục vụ nhu cầu chung của công chúng các quỹ này có thể được thành lập bởi các cá nhân hoặc của công chúng những quỹ này có tính pháp lý độc lập riêng biệt từ người sáng lập của họ các quỹ phục vụ nhu cầu chung của công chúng với hình thức một di sản mà cụ thể là quỹ dịch vụ công cộng và có thể người sáng lập sẽ không được phân phối lại
[ "codice", "civile", "từ", "năm", "1942", "nghệ", "thuật", "16", "cc", "thiết", "lập", "quy", "chế", "thành", "lập", "phải", "có", "tên", "mục", "đích", "tài", "sản", "của", "nó", "chỗ", "ở", "các", "cơ", "quan", "hành", "chính", "và", "các", "quy", "định", "và", "các", "khoản", "tài", "trợ", "sẽ", "được", "phân", "phối", "như", "thế", "nào", "người", "sáng", "lập", "phải", "viết", "một", "tờ", "khai", "về", "ý", "định", "bao", "gồm", "một", "mục", "đích", "và", "tài", "sản", "gửi", "vào", "quỹ", "cho", "mục", "đích", "đó", "tờ", "khai", "này", "có", "thể", "được", "dùng", "như", "một", "chứng", "thư", "có", "công", "chứng", "để", "có", "được", "tư", "cách", "pháp", "nhân", "quỹ", "phải", "đăng", "ký", "trong", "sổ", "đăng", "ký", "pháp", "lý", "của", "prefettura", "mỗi", "chính", "quyền", "địa", "phương", "hoặc", "một", "số", "trường", "hợp", "các", "cơ", "quan", "khu", "vực", "có", "một", "số", "những", "điều", "kiện", "khác", "theo", "các", "yêu", "cầu", "tùy", "vào", "mục", "đích", "của", "mỗi", "nền", "tảng", "và", "lĩnh", "vực", "hoạt", "động", "===", "hà", "lan", "===", "xem", "quỹ", "tư", "nhân", "ở", "hà", "lan", "===", "tây", "ban", "nha", "===", "quỹ", "ở", "tây", "ban", "nha", "là", "các", "tổ", "chức", "được", "thành", "lập", "với", "mục", "đích", "không", "tìm", "kiếm", "lợi", "nhuận", "và", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "chung", "của", "công", "chúng", "các", "quỹ", "này", "có", "thể", "được", "thành", "lập", "bởi", "các", "cá", "nhân", "hoặc", "của", "công", "chúng", "những", "quỹ", "này", "có", "tính", "pháp", "lý", "độc", "lập", "riêng", "biệt", "từ", "người", "sáng", "lập", "của", "họ", "các", "quỹ", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "chung", "của", "công", "chúng", "với", "hình", "thức", "một", "di", "sản", "mà", "cụ", "thể", "là", "quỹ", "dịch", "vụ", "công", "cộng", "và", "có", "thể", "người", "sáng", "lập", "sẽ", "không", "được", "phân", "phối", "lại" ]
sửa chữa và quay trở lại hoạt động nhưng vận tốc chậm của chúng làm giới hạn hoạt động được bố trí và chúng phục vụ chủ yếu trong vai trò bắn phá bờ biển một thiếu sót lớn trong tư duy chiến lược của nhật bản là niềm tin về một trận chiến thái bình dương cuối cùng được đấu giữa những thiết giáp hạm theo đúng học thuyết của thuyền trưởng alfred mahan hậu quả là yamamoto và những người kế tiếp ông cố dành dụm những chiếc thiết giáp hạm cho một trận chiến quyết định không bao giờ xảy ra cuối cùng các mục tiêu không nằm trong danh sách của genda như căn cứ tàu ngầm và ngôi nhà sở chỉ huy cũ đã chứng tỏ tầm quan trọng lớn hơn mọi chiếc tàu chiến chính những chiếc tàu ngầm đã vô hiệu hóa những con tàu nặng nề của hải quân đế quốc nhật bản và đưa tình trạng kinh tế của nhật bản đến mức trì trệ bằng cách phá hỏng sự vận chuyển dầu mỏ và nguyên liệu thô tương tự tầng hầm của ngôi nhà sở chỉ huy cũ là trụ sở của đơn vị phân tích mật mã vốn đã góp phần đáng kể vào trận mai phục midway và thành công của lực lượng tàu ngầm === các ảnh hưởng chiến lược === đô đốc hara tadaichi đã tóm lược kết quả cuộc tấn công về phía nhật bản bằng một câu nói súc tích chúng ta thắng
[ "sửa", "chữa", "và", "quay", "trở", "lại", "hoạt", "động", "nhưng", "vận", "tốc", "chậm", "của", "chúng", "làm", "giới", "hạn", "hoạt", "động", "được", "bố", "trí", "và", "chúng", "phục", "vụ", "chủ", "yếu", "trong", "vai", "trò", "bắn", "phá", "bờ", "biển", "một", "thiếu", "sót", "lớn", "trong", "tư", "duy", "chiến", "lược", "của", "nhật", "bản", "là", "niềm", "tin", "về", "một", "trận", "chiến", "thái", "bình", "dương", "cuối", "cùng", "được", "đấu", "giữa", "những", "thiết", "giáp", "hạm", "theo", "đúng", "học", "thuyết", "của", "thuyền", "trưởng", "alfred", "mahan", "hậu", "quả", "là", "yamamoto", "và", "những", "người", "kế", "tiếp", "ông", "cố", "dành", "dụm", "những", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "cho", "một", "trận", "chiến", "quyết", "định", "không", "bao", "giờ", "xảy", "ra", "cuối", "cùng", "các", "mục", "tiêu", "không", "nằm", "trong", "danh", "sách", "của", "genda", "như", "căn", "cứ", "tàu", "ngầm", "và", "ngôi", "nhà", "sở", "chỉ", "huy", "cũ", "đã", "chứng", "tỏ", "tầm", "quan", "trọng", "lớn", "hơn", "mọi", "chiếc", "tàu", "chiến", "chính", "những", "chiếc", "tàu", "ngầm", "đã", "vô", "hiệu", "hóa", "những", "con", "tàu", "nặng", "nề", "của", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "và", "đưa", "tình", "trạng", "kinh", "tế", "của", "nhật", "bản", "đến", "mức", "trì", "trệ", "bằng", "cách", "phá", "hỏng", "sự", "vận", "chuyển", "dầu", "mỏ", "và", "nguyên", "liệu", "thô", "tương", "tự", "tầng", "hầm", "của", "ngôi", "nhà", "sở", "chỉ", "huy", "cũ", "là", "trụ", "sở", "của", "đơn", "vị", "phân", "tích", "mật", "mã", "vốn", "đã", "góp", "phần", "đáng", "kể", "vào", "trận", "mai", "phục", "midway", "và", "thành", "công", "của", "lực", "lượng", "tàu", "ngầm", "===", "các", "ảnh", "hưởng", "chiến", "lược", "===", "đô", "đốc", "hara", "tadaichi", "đã", "tóm", "lược", "kết", "quả", "cuộc", "tấn", "công", "về", "phía", "nhật", "bản", "bằng", "một", "câu", "nói", "súc", "tích", "chúng", "ta", "thắng" ]
monolepta wilsoni là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 1989
[ "monolepta", "wilsoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
ngợm nhưng cũng vừa đáng yêu nhưng dẹp qua tất cả tôi là bêtô mang tới độc giả một thông điệp truyền cảm về tình bạn đáng quý của bêtô và những người bạn quanh nó nhờ cách tiếp cận mới mẻ tới độc giả tôi là bêtô luôn là món quà ý nghĩa đối với mọi người vào những dịp đặc biệt == nhân vật == === nhân vật chính === bullet bêtô bullet binô bullet chị ni bullet laica === nhân vật phụ === bullet lão hiếng bullet bà cố chị ni bullet bố mẹ chị ni
[ "ngợm", "nhưng", "cũng", "vừa", "đáng", "yêu", "nhưng", "dẹp", "qua", "tất", "cả", "tôi", "là", "bêtô", "mang", "tới", "độc", "giả", "một", "thông", "điệp", "truyền", "cảm", "về", "tình", "bạn", "đáng", "quý", "của", "bêtô", "và", "những", "người", "bạn", "quanh", "nó", "nhờ", "cách", "tiếp", "cận", "mới", "mẻ", "tới", "độc", "giả", "tôi", "là", "bêtô", "luôn", "là", "món", "quà", "ý", "nghĩa", "đối", "với", "mọi", "người", "vào", "những", "dịp", "đặc", "biệt", "==", "nhân", "vật", "==", "===", "nhân", "vật", "chính", "===", "bullet", "bêtô", "bullet", "binô", "bullet", "chị", "ni", "bullet", "laica", "===", "nhân", "vật", "phụ", "===", "bullet", "lão", "hiếng", "bullet", "bà", "cố", "chị", "ni", "bullet", "bố", "mẹ", "chị", "ni" ]
akashi daisuke daisuke akashi sinh ngày 20 tháng 4 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == daisuke akashi đã từng chơi cho sagan tosu
[ "akashi", "daisuke", "daisuke", "akashi", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "4", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "daisuke", "akashi", "đã", "từng", "chơi", "cho", "sagan", "tosu" ]
bretigney là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "bretigney", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
nhả mận hay song bế martin danh pháp khoa học paraboea martinii là loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được h lév vaniot b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "nhả", "mận", "hay", "song", "bế", "martin", "danh", "pháp", "khoa", "học", "paraboea", "martinii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "h", "lév", "vaniot", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
mập nhện nâu và gấu đen chó sói chồn chồn gấu trúc chó và mèo nhà cũng đã được ghi nhận hành vi này == cơ chế == nhà sinh học người hà lan hans kruuk quan sát cấu trúc của chương trình chung của quá trình ăn thịt ở động vật và đưa ra giả thuyết sau về bản chất của sự cuồng sát này theo đó dãy của cơ chế chung của hành vi ăn thịt ở động vật bao gồm bốn giai đoạn khác nhau 1-săn tìm 2-săn đuổi 3-giết chết 4-ăn thịt mỗi giai đoạn này phải được tăng cường tích cực và độc lập và không phụ thuộc vào nhau kẻ ăn thịt không chỉ thỏa mãn khi hoàn thành trình tự này do đó chiến lợi phẩm được thể hiện qua xác con mồi mà còn là kết quả đạt được trong từng giai đoạn trên thực tế các nỗ lực săn bắt trong tự nhiên đặc biệt đối với những con vật còn non đang học hỏi hoặc thiếu kinh nghiệm thường thất bại và vì thế cần phải có một hình thức củng cố tích cực buộc chúng phải thực hiện từng giai đoạn khác nhau nhằm bắt con mồi trong một tình huống bình thường tức là nơi mà các con mồi không sẵn có với số lượng lớn từng bước thể sẽ thực hiện theo quy trình truy tìm theo đuổi giết chết và sẽ tiêu tốn nhiều thời gian do con mồi sẽ tự bảo vệ mình khỏi cuộc
[ "mập", "nhện", "nâu", "và", "gấu", "đen", "chó", "sói", "chồn", "chồn", "gấu", "trúc", "chó", "và", "mèo", "nhà", "cũng", "đã", "được", "ghi", "nhận", "hành", "vi", "này", "==", "cơ", "chế", "==", "nhà", "sinh", "học", "người", "hà", "lan", "hans", "kruuk", "quan", "sát", "cấu", "trúc", "của", "chương", "trình", "chung", "của", "quá", "trình", "ăn", "thịt", "ở", "động", "vật", "và", "đưa", "ra", "giả", "thuyết", "sau", "về", "bản", "chất", "của", "sự", "cuồng", "sát", "này", "theo", "đó", "dãy", "của", "cơ", "chế", "chung", "của", "hành", "vi", "ăn", "thịt", "ở", "động", "vật", "bao", "gồm", "bốn", "giai", "đoạn", "khác", "nhau", "1-săn", "tìm", "2-săn", "đuổi", "3-giết", "chết", "4-ăn", "thịt", "mỗi", "giai", "đoạn", "này", "phải", "được", "tăng", "cường", "tích", "cực", "và", "độc", "lập", "và", "không", "phụ", "thuộc", "vào", "nhau", "kẻ", "ăn", "thịt", "không", "chỉ", "thỏa", "mãn", "khi", "hoàn", "thành", "trình", "tự", "này", "do", "đó", "chiến", "lợi", "phẩm", "được", "thể", "hiện", "qua", "xác", "con", "mồi", "mà", "còn", "là", "kết", "quả", "đạt", "được", "trong", "từng", "giai", "đoạn", "trên", "thực", "tế", "các", "nỗ", "lực", "săn", "bắt", "trong", "tự", "nhiên", "đặc", "biệt", "đối", "với", "những", "con", "vật", "còn", "non", "đang", "học", "hỏi", "hoặc", "thiếu", "kinh", "nghiệm", "thường", "thất", "bại", "và", "vì", "thế", "cần", "phải", "có", "một", "hình", "thức", "củng", "cố", "tích", "cực", "buộc", "chúng", "phải", "thực", "hiện", "từng", "giai", "đoạn", "khác", "nhau", "nhằm", "bắt", "con", "mồi", "trong", "một", "tình", "huống", "bình", "thường", "tức", "là", "nơi", "mà", "các", "con", "mồi", "không", "sẵn", "có", "với", "số", "lượng", "lớn", "từng", "bước", "thể", "sẽ", "thực", "hiện", "theo", "quy", "trình", "truy", "tìm", "theo", "đuổi", "giết", "chết", "và", "sẽ", "tiêu", "tốn", "nhiều", "thời", "gian", "do", "con", "mồi", "sẽ", "tự", "bảo", "vệ", "mình", "khỏi", "cuộc" ]
drynaria macrosora là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "drynaria", "macrosora", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]