text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
bozyazı harran bozyazı là một xã thuộc huyện harran tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 178 người | [
"bozyazı",
"harran",
"bozyazı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"harran",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"178",
"người"
] |
kết quả tốt nhất từ 2 giải wta 1000 với 900 điểm tối đa phải được bao gồm ở nội dung đôi điểm tổng được tính bằng bất kì sự kết hợp của 11 giải đấu trong năm không giống như nội dung đơn sự kết hợp này không cần bao gồm kết quả từ các giải đấu grand-slam hoặc premier === thể thức === cả nội dung đơn và đôi có 8 tay vợt... | [
"kết",
"quả",
"tốt",
"nhất",
"từ",
"2",
"giải",
"wta",
"1000",
"với",
"900",
"điểm",
"tối",
"đa",
"phải",
"được",
"bao",
"gồm",
"ở",
"nội",
"dung",
"đôi",
"điểm",
"tổng",
"được",
"tính",
"bằng",
"bất",
"kì",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"11",
"giải",... |
rằng nó đi đứng bằng 4 chân giống như khỉ đột và tinh tinh ngày nay tuy nhiên quan điểm thiểu số vẫn cho rằng chúng đi đứng bằng 2 chân quan điểm này được grover krantz ủng hộ nhưng giả định này chỉ dựa trên một số ít di cốt quai hàm đã được tìm thấy tất cả chúng đều có hình dạng chữ u và mở rộng ra về phía sau điều nà... | [
"rằng",
"nó",
"đi",
"đứng",
"bằng",
"4",
"chân",
"giống",
"như",
"khỉ",
"đột",
"và",
"tinh",
"tinh",
"ngày",
"nay",
"tuy",
"nhiên",
"quan",
"điểm",
"thiểu",
"số",
"vẫn",
"cho",
"rằng",
"chúng",
"đi",
"đứng",
"bằng",
"2",
"chân",
"quan",
"điểm",
"này"... |
ceraclea harpalyke là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ceraclea",
"harpalyke",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
tarom transporturi aeriene române tarom s a kinh doanh dưới tên tarom phát âm là ta-rom là hãng hàng không quốc gia và là hãng hàng không lâu đời nhất hiện đang hoạt động của romania có trụ sở tại otopeni gần bucharest trụ sở chính và trung tâm chính của nó là tại sân bay quốc tế henri coandă đây hiện là hãng hàng khôn... | [
"tarom",
"transporturi",
"aeriene",
"române",
"tarom",
"s",
"a",
"kinh",
"doanh",
"dưới",
"tên",
"tarom",
"phát",
"âm",
"là",
"ta-rom",
"là",
"hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"và",
"là",
"hãng",
"hàng",
"không",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"hiện",
"đang... |
acanthoscelides stylifer là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1885 | [
"acanthoscelides",
"stylifer",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1885"
] |
austroeupatorium paulinum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"austroeupatorium",
"paulinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
endiandra xylophylla là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"endiandra",
"xylophylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"kosterm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
danh sách các nước nam mỹ theo gdp ppp năm 2006 đây là danh sách các nước nam mỹ xếp theo tổng sản phẩm quốc nội gdp theo sức mua tương đương số liệu năm 2006 theo đôla quốc tế tổng gdp nam mỹ $3 061 398 == xem thêm == bullet danh sách các nước theo gdp nominal bullet kinh tế nam mỹ bullet danh sách các nước nam mỹ the... | [
"danh",
"sách",
"các",
"nước",
"nam",
"mỹ",
"theo",
"gdp",
"ppp",
"năm",
"2006",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"nước",
"nam",
"mỹ",
"xếp",
"theo",
"tổng",
"sản",
"phẩm",
"quốc",
"nội",
"gdp",
"theo",
"sức",
"mua",
"tương",
"đương",
"số",
"liệu"... |
cứu khoa học học xã cửu tam có 150 người là viện sĩ viện khoa học trung quốc và viện sĩ viện công trình trung quốc nhiều xã viên học xã như vương cam xương đặng giá tiên triệu cửu chương trần phương doãn trình khai giáp đã được tặng thưởng huân chương lao động về khoa học kỹ thuật vương tuyển hoàng côn vinh được nhận g... | [
"cứu",
"khoa",
"học",
"học",
"xã",
"cửu",
"tam",
"có",
"150",
"người",
"là",
"viện",
"sĩ",
"viện",
"khoa",
"học",
"trung",
"quốc",
"và",
"viện",
"sĩ",
"viện",
"công",
"trình",
"trung",
"quốc",
"nhiều",
"xã",
"viên",
"học",
"xã",
"như",
"vương",
"cam"... |
moehringia fontqueri hoặc arenaria funiculata là một loài thực vật thuộc họ caryophyllaceae đây là loài đặc hữu của tây ban nha môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng nhiều đá chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống năm 2007 simone fior và per ola kampis đề nghị chuyển loài moehringia fontqueri từ chi moeh... | [
"moehringia",
"fontqueri",
"hoặc",
"arenaria",
"funiculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"caryophyllaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
... |
khu bảo tồn vườn quốc gia muroto-anan kaigan quốc lập vườn quốc gia muroto-anan kaigan 室戸阿南海岸国定公园 muroto-anan kokutei koen là một khu bảo tồn vườn quốc gia trên bờ biển của hai tỉnh kochi và tokushima nhật bản nó được thành lập vào ngày 1 tháng 6 năm 1964 và có diện tích 72 2 km 2 27 9 sq mi | [
"khu",
"bảo",
"tồn",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"muroto-anan",
"kaigan",
"quốc",
"lập",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"muroto-anan",
"kaigan",
"室戸阿南海岸国定公园",
"muroto-anan",
"kokutei",
"koen",
"là",
"một",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"trên",
"bờ",
"biển",... |
bảng tổng sắp huy chương thế vận hội mùa hè 1920 dưới đây là toàn bộ bảng tổng sắp huy chương thế vận hội mùa hè 1924 diễn ra tại antwerp bỉ thứ hạng của bảng tổng sắp đầu tiên dựa vào số huy chương vàng mỗi quốc gia giành được sau đó đến số huy chương bạc và cuối cùng là huy chương đồng nếu số huy chương mỗi loại của ... | [
"bảng",
"tổng",
"sắp",
"huy",
"chương",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1920",
"dưới",
"đây",
"là",
"toàn",
"bộ",
"bảng",
"tổng",
"sắp",
"huy",
"chương",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1924",
"diễn",
"ra",
"tại",
"antwerp",
"bỉ",
"thứ",
"hạng"... |
platostoma dilungense là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được lisowski mielcarek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984 dưới danh pháp limniboza dilungensis năm 1997 a j paton chuyển nó sang chi platostoma loài này là bản địa khu vực từ tây nam tanzania tới bắc zambia | [
"platostoma",
"dilungense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"lisowski",
"mielcarek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"limniboza",
"dilun... |
đó có kỹ thuật bản địa trợ giúp hai mươi nghìn súc gỗ đặc được nhồi dưới độ sâu lớn trên diện tích sáu nghìn mét vuông công trình từ bảy gian ban đầu giảm xuống còn năm gian chính trung tâm hai nhà rước và hai bên cho 16 nhà nguyện claudio de arciniega và juan miguel de agüero thiết kế và tạo mẫu lấy cảm hứng từ các nh... | [
"đó",
"có",
"kỹ",
"thuật",
"bản",
"địa",
"trợ",
"giúp",
"hai",
"mươi",
"nghìn",
"súc",
"gỗ",
"đặc",
"được",
"nhồi",
"dưới",
"độ",
"sâu",
"lớn",
"trên",
"diện",
"tích",
"sáu",
"nghìn",
"mét",
"vuông",
"công",
"trình",
"từ",
"bảy",
"gian",
"ban",
"đầu"... |
binh vĩ đại ==== nga ==== nhiều chính trị gia trong đó có rex tillerson và chính phủ afghanistan đã cáo buộc nga trang bị vũ khí cho taliban không có bằng chứng công khai nào để chứng minh những cáo buộc như vậy và một số chuyên gia độc lập nghi ngờ rằng nga đã hỗ trợ taliban về mặt vật chất theo một cách nào đó theo b... | [
"binh",
"vĩ",
"đại",
"====",
"nga",
"====",
"nhiều",
"chính",
"trị",
"gia",
"trong",
"đó",
"có",
"rex",
"tillerson",
"và",
"chính",
"phủ",
"afghanistan",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"nga",
"trang",
"bị",
"vũ",
"khí",
"cho",
"taliban",
"không",
"có",
"bằng",
"... |
olivella lactea là một loài ốc biển cỡ nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ olivellidae họ ốc ôliu nhỏ | [
"olivella",
"lactea",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"cỡ",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"olivellidae",
"họ",
"ốc",
"ôliu",
"nhỏ"
] |
gnophomyia subhyalina là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"gnophomyia",
"subhyalina",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
bağözü kargı bağözü là một xã thuộc huyện kargı tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 129 người | [
"bağözü",
"kargı",
"bağözü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kargı",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"129",
"người"
] |
thưởng bullet 4 giải life of pi bullet 3 giải argo và les misérables bullet 2 giải django unchained lincoln and skyfall == liên kết ngoài == bullet the oscars 2013 academy awards 2013 bullet the academy of motion picture arts and sciences bullet 85th academy awards at the guardian | [
"thưởng",
"bullet",
"4",
"giải",
"life",
"of",
"pi",
"bullet",
"3",
"giải",
"argo",
"và",
"les",
"misérables",
"bullet",
"2",
"giải",
"django",
"unchained",
"lincoln",
"and",
"skyfall",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"oscars",
"2013",... |
carex gerhardtii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được figert mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"carex",
"gerhardtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"figert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
lưỡng tính và hoa đực đường kính 2 6-2 8 cm mọc ngoài nách lá hay trên cành già đơn độc hoặc đôi khi thành đôi lá bắc 2-4 hình tam giác đến hình trứng 3-6 × 2 5–5 mm có lông tơ phía ngoài cuống hoa 2–3 mm có lông tơ lá đài 3 mỗi hoa tự do hoặc đôi khi hợp sinh ngắn hình tam giác đến hình tam giác-hình trứng 6-9 × 3–6 m... | [
"lưỡng",
"tính",
"và",
"hoa",
"đực",
"đường",
"kính",
"2",
"6-2",
"8",
"cm",
"mọc",
"ngoài",
"nách",
"lá",
"hay",
"trên",
"cành",
"già",
"đơn",
"độc",
"hoặc",
"đôi",
"khi",
"thành",
"đôi",
"lá",
"bắc",
"2-4",
"hình",
"tam",
"giác",
"đến",
"hình",
"... |
mimosa distans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"distans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
đội thắng của vòng trước không được biết tại thời điểm bốc thăm việc phân nhóm hạt giống được tiến hành với giả định rằng đội có hệ số cao hơn của cặp đấu chưa được xác định đi tiếp vào vòng này nghĩa là nếu đội có hệ số thấp hơn đi tiếp họ chỉ lấy vị trí hạt giống của đối thủ trước lễ bốc thăm uefa có thể hình thành c... | [
"đội",
"thắng",
"của",
"vòng",
"trước",
"không",
"được",
"biết",
"tại",
"thời",
"điểm",
"bốc",
"thăm",
"việc",
"phân",
"nhóm",
"hạt",
"giống",
"được",
"tiến",
"hành",
"với",
"giả",
"định",
"rằng",
"đội",
"có",
"hệ",
"số",
"cao",
"hơn",
"của",
"cặp",
... |
cosmarium subdanicum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium | [
"cosmarium",
"subdanicum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"cosmarium"
] |
pseudoparis tenera là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được baker faden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"pseudoparis",
"tenera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"faden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
salix luctuosa là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được h lév miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"salix",
"luctuosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
koanophyllon calcicola là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"koanophyllon",
"calcicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
Nhờ hậu thuẫn của tiểu bang đông dân nhất mà Roosevelt trở thành ứng viên sáng giá trong cuộc chạy đua tranh sự đề cử của Đảng Dân chủ. Song cuộc đua trở nên quyết liệt hơn khi có những dấu hiệu cho thấy tổng thống đương nhiệm, Herbert Hoover, sẽ thất bại trong kỳ bầu cử tổng thống năm 1932. Al Smith được một số đại gi... | [
"Nhờ",
"hậu",
"thuẫn",
"của",
"tiểu",
"bang",
"đông",
"dân",
"nhất",
"mà",
"Roosevelt",
"trở",
"thành",
"ứng",
"viên",
"sáng",
"giá",
"trong",
"cuộc",
"chạy",
"đua",
"tranh",
"sự",
"đề",
"cử",
"của",
"Đảng",
"Dân",
"chủ.",
"Song",
"cuộc",
"đua",
"trở",... |
bee gees cũng bị ảnh hưởng bởi the hollies và otis redding == di sản == brian may của queen nói tất nhiên là tôi là một fan hâm mộ lớn của các sáng tạo âm nhạc của bee gees chắc chắn bee gees đã ở đỉnh cao của việc sáng tác trong 30 năm phải vậy không hồi ức trìu mến nhất của tôi không phải vào giai đoạn nhạc phim của ... | [
"bee",
"gees",
"cũng",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"the",
"hollies",
"và",
"otis",
"redding",
"==",
"di",
"sản",
"==",
"brian",
"may",
"của",
"queen",
"nói",
"tất",
"nhiên",
"là",
"tôi",
"là",
"một",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"lớn",
"của",
"các",
"sáng",
... |
gladiolus viridiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được g j lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"gladiolus",
"viridiflorus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"j",
"lewis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
sống dễ dẫn đến tình trạng môi trường bị gia tăng tác động gây ô nhiễm môi trường dịch bệnh suy giảm các nguồn tài nguyên tự nhiên ở khu vực công tác phân bổ dân cư không đồng đều do cả khách quan lẫn chủ quan gây nên sự không hợp lý trong việc khai thác tài nguyên thiên nhiên sử dụng lao động gia tăng chênh lệch kinh ... | [
"sống",
"dễ",
"dẫn",
"đến",
"tình",
"trạng",
"môi",
"trường",
"bị",
"gia",
"tăng",
"tác",
"động",
"gây",
"ô",
"nhiễm",
"môi",
"trường",
"dịch",
"bệnh",
"suy",
"giảm",
"các",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"tự",
"nhiên",
"ở",
"khu",
"vực",
"công",
"tác",
"... |
castelsilano là một đô thị ở tỉnh crotone vùng calabria italia kinh tế dựa vào ngành nông nghiệp với các nông sản như dầu ăn ngũ cốc chanh cam rượu vang gia súc == liên kết ngoài == bullet selected civil records births and marriages | [
"castelsilano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"crotone",
"vùng",
"calabria",
"italia",
"kinh",
"tế",
"dựa",
"vào",
"ngành",
"nông",
"nghiệp",
"với",
"các",
"nông",
"sản",
"như",
"dầu",
"ăn",
"ngũ",
"cốc",
"chanh",
"cam",
"rượu",
"vang",
"gia",
... |
acanthinus paraguayensis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được werner miêu tả khoa học năm 1967 | [
"acanthinus",
"paraguayensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"werner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
prophecies cults and millennial beliefs through the ages khải huyền tiên tri giáo phái và tín ngưỡng thiên niên kỷ qua các thời đại 2000 == tham khảo == bullet amato joseph a eugen weber s france pp 879–882 from journal of social history vol 25 1992 bullet burns michael weber eugen in the encyclopedia of historians and... | [
"prophecies",
"cults",
"and",
"millennial",
"beliefs",
"through",
"the",
"ages",
"khải",
"huyền",
"tiên",
"tri",
"giáo",
"phái",
"và",
"tín",
"ngưỡng",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"qua",
"các",
"thời",
"đại",
"2000",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"amato... |
hà nội và tp hcm chuyến tàu đi từ hà nội đến ga huế lúc 7h20 ngày 2 1 1977 và cùng ngày chuyến tàu đi từ tp hcm đến huế lúc 17h06 ngày nay ga huế là một nhà ga chính trên tuyến đường sắt bắc nam nghệ thuật ga huế đã được hai nhà thơ tài danh tiền chiến tế hanh và nguyễn bính đưa tên vào trong kho tàng thi ca việt nam v... | [
"hà",
"nội",
"và",
"tp",
"hcm",
"chuyến",
"tàu",
"đi",
"từ",
"hà",
"nội",
"đến",
"ga",
"huế",
"lúc",
"7h20",
"ngày",
"2",
"1",
"1977",
"và",
"cùng",
"ngày",
"chuyến",
"tàu",
"đi",
"từ",
"tp",
"hcm",
"đến",
"huế",
"lúc",
"17h06",
"ngày",
"nay",
"g... |
boehmeria weddelliana là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được s vidal mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"boehmeria",
"weddelliana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"vidal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
joe crozier cầu thủ bóng đá sinh năm 1889 joseph crozier 4 tháng 12 năm 1889 – 1960 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí wing half | [
"joe",
"crozier",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"năm",
"1889",
"joseph",
"crozier",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"1889",
"–",
"1960",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"wing",
"half"
] |
mv hợp tác của năm đây là giải thưởng đầu tiên trong sự nghiệp của cô === 2020 album đầu tay dreamee === ngày 9 tháng 1 năm 2020 tại nhà hát hòa bình amee được công bố là chiến thắng giải zing music awards 2019 cho hạng mục phát hiện của năm ngày 10 tháng 1 năm 2020 trong chương trình gala nhạc việt 14 amee cùng với ha... | [
"mv",
"hợp",
"tác",
"của",
"năm",
"đây",
"là",
"giải",
"thưởng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"cô",
"===",
"2020",
"album",
"đầu",
"tay",
"dreamee",
"===",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"tại",
"nhà",
"hát",
"hòa",
"bình"... |
continuum international publishing group 2007 isbn 1-85285-578-9 bullet gunther erich rothenberg the art of warfare in the age of napoleon indiana university press 1980 isbn 0-253-20260-4 bullet james h billington fire in the minds of men origins of the revolutionary faith transaction publishers 1980 isbn 0-7658-0471-9... | [
"continuum",
"international",
"publishing",
"group",
"2007",
"isbn",
"1-85285-578-9",
"bullet",
"gunther",
"erich",
"rothenberg",
"the",
"art",
"of",
"warfare",
"in",
"the",
"age",
"of",
"napoleon",
"indiana",
"university",
"press",
"1980",
"isbn",
"0-253-20260-4",
... |
mậu long là một xã thuộc huyện yên minh tỉnh hà giang việt nam == địa lý == xã mậu long có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện mèo vạc bullet phía tây giáp xã mậu duệ bullet phía nam giáp xã ngọc long và xã lũng hồ bullet phía bắc giáp huyện đồng văn và huyện mèo vạc xã mậu long có diện tích 67 34 km² dân số năm ... | [
"mậu",
"long",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"minh",
"tỉnh",
"hà",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"mậu",
"long",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"huyện",
"mèo",
"vạc",
"bullet",
... |
và nội dung cơ bản máy bay thế giới mặc định v v khoảng 90 gb và không thể phát ra khỏi hộp phần mềm giả lập và cập nhật thực tế được tải xuống trong quá trình cài đặt một kết nối internet đang hoạt động cũng cần thiết để trình giả lập tự động cập nhật khi cần ngoài ra nhiều chi tiết hơn cho thế giới hình ảnh mặt đất t... | [
"và",
"nội",
"dung",
"cơ",
"bản",
"máy",
"bay",
"thế",
"giới",
"mặc",
"định",
"v",
"v",
"khoảng",
"90",
"gb",
"và",
"không",
"thể",
"phát",
"ra",
"khỏi",
"hộp",
"phần",
"mềm",
"giả",
"lập",
"và",
"cập",
"nhật",
"thực",
"tế",
"được",
"tải",
"xuống",... |
khẳng định kết luận của cảnh sát và nhấn mạnh rằng không có thành viên nào có liên quan tới vụ việc tuy nhiên họ cũng thừa nhận rằng có một thành viên trong nhóm đã vô tình để lộ cho người lạ biết về thời gian mà yamaguchi về nhà để phòng tránh tai nạn tương tự có thể xảy ra họ sẽ cấp cho tất cả các thành viên thiết bị... | [
"khẳng",
"định",
"kết",
"luận",
"của",
"cảnh",
"sát",
"và",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"không",
"có",
"thành",
"viên",
"nào",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"vụ",
"việc",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"cũng",
"thừa",
"nhận",
"rằng",
"có",
"một",
"thành",
"viên",
... |
trí quang là diễn viên kịch và truyền hình việt nam anh được biết đến với vai diễn sơn trong hướng nghiệp năm 2005 == tiểu sử == trí quang tên đầy đủ là võ ngọc thi sinh ngày 30 tháng 10 năm 1978 ba mẹ anh thích có con gái nên trước lúc sinh anh ra đã đặt tên sẵn anh là con út út thi trong gia đình có 12 anh chị em tại... | [
"trí",
"quang",
"là",
"diễn",
"viên",
"kịch",
"và",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"anh",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"vai",
"diễn",
"sơn",
"trong",
"hướng",
"nghiệp",
"năm",
"2005",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"trí",
"quang",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"... |
brackenphiloscia vandeli là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được ortiz garcia debras lalana miêu tả khoa học năm 1999 | [
"brackenphiloscia",
"vandeli",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"ortiz",
"garcia",
"debras",
"lalana",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
watsonia versfeldii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được j w mathews l bolus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"watsonia",
"versfeldii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"w",
"mathews",
"l",
"bolus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
hộ tống với khoảng mười hay mười hai máy bay đã đi ngang marstrand hướng tây bắc 2058 20 tháng 5 năm 1941 b-3 nhắc lại b-3 mã hiệu b-3 cho biết sự không chắc chắn trong việc xác minh báo cáo này vì thông tin này khá chính xác và khá sớm hơn mọi thông tin nào khác mà tùy viên hải quân này thu thập được trong vòng một nă... | [
"hộ",
"tống",
"với",
"khoảng",
"mười",
"hay",
"mười",
"hai",
"máy",
"bay",
"đã",
"đi",
"ngang",
"marstrand",
"hướng",
"tây",
"bắc",
"2058",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"1941",
"b-3",
"nhắc",
"lại",
"b-3",
"mã",
"hiệu",
"b-3",
"cho",
"biết",
"sự",
"khô... |
và cao nguyên trung phần === mở rộng đất canh tác nông lâm nghiệp === ngoài nỗ lực tái định cư gần một triệu đồng bào di cư từ miền bắc chính phủ còn đẩy mạnh chính sách mở rộng đất canh tác qua kế hoạch dinh điền chủ yếu chú trọng đến cao nguyên trung phần và khu vực phước long với 90 trung tâm phát triển ruộng đất đư... | [
"và",
"cao",
"nguyên",
"trung",
"phần",
"===",
"mở",
"rộng",
"đất",
"canh",
"tác",
"nông",
"lâm",
"nghiệp",
"===",
"ngoài",
"nỗ",
"lực",
"tái",
"định",
"cư",
"gần",
"một",
"triệu",
"đồng",
"bào",
"di",
"cư",
"từ",
"miền",
"bắc",
"chính",
"phủ",
"còn"... |
arctia dido là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"arctia",
"dido",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
sphex funerarius là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi sphex loài này được gussakovskij miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae | [
"sphex",
"funerarius",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"sphecidae",
"thuộc",
"chi",
"sphex",
"loài",
"này",
"được",
"gussakovskij",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
nhiều loài thực vật quý hiếm trong đó có một số loài xương rồng == thành lập == vườn quốc gia này được tìm thấy bởi một nhà thám hiểm có tên là jim white ông đã tìm thấy các hang động và đặt tên cho chúng như big room new room mexico kings palace queens chamber papoose room green lake room đến những cái tên ấn tượng nh... | [
"nhiều",
"loài",
"thực",
"vật",
"quý",
"hiếm",
"trong",
"đó",
"có",
"một",
"số",
"loài",
"xương",
"rồng",
"==",
"thành",
"lập",
"==",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"bởi",
"một",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"có",
"tên",
"là",
"jim",
... |
évariste galois 25 tháng 10 năm 1811 – 31 tháng 5 năm 1832 là một thiên tài toán học người pháp đoản mệnh nhưng các công trình toán học ông để lại là một đề tài rất quan trọng cho việc tìm nghiệm của các phương trình đa thức bậc cao hơn 4 thông qua việc xây dựng lý thuyết nhóm trừu tượng mà ngày nay được gọi là lý thuy... | [
"évariste",
"galois",
"25",
"tháng",
"10",
"năm",
"1811",
"–",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"1832",
"là",
"một",
"thiên",
"tài",
"toán",
"học",
"người",
"pháp",
"đoản",
"mệnh",
"nhưng",
"các",
"công",
"trình",
"toán",
"học",
"ông",
"để",
"lại",
"là",
"... |
chevincourt là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 37 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"chevincourt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"37",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"t... |
sabicea hirta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"sabicea",
"hirta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
translated and edited by james b atkinson and david sices bản dịch tiếng việt bullet dịch bởi vũ mạnh hồng nguyễn hiền chi == liên kết ngoài == bullet il principe tại thư viện số metalibri bằng tiếng ý bullet university of adelaide s full marriott text of the prince includes footnotes bullet the prince sách điện tử và ... | [
"translated",
"and",
"edited",
"by",
"james",
"b",
"atkinson",
"and",
"david",
"sices",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"việt",
"bullet",
"dịch",
"bởi",
"vũ",
"mạnh",
"hồng",
"nguyễn",
"hiền",
"chi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"il",
"principe",
... |
tấn phong cho vị giám mục tân cử được tổ chức sau đó vào ngàyy 6 tháng 5 cùng năm với phần nghi thức truyền chức chính yếu được cử hành cách trọng thể bởi 3 giáo sĩ cấp cao chủ phong cho vị tân chức là tổng giám mục salvatore pennacchio khâm sứ tòa thánh tại myanmar hai vị còn lại với vai trò phụ phong gồm có tổng giám... | [
"tấn",
"phong",
"cho",
"vị",
"giám",
"mục",
"tân",
"cử",
"được",
"tổ",
"chức",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngàyy",
"6",
"tháng",
"5",
"cùng",
"năm",
"với",
"phần",
"nghi",
"thức",
"truyền",
"chức",
"chính",
"yếu",
"được",
"cử",
"hành",
"cách",
"trọng",
"thể... |
canavalia madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được j d sauer miêu tả khoa học đầu tiên | [
"canavalia",
"madagascariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"d",
"sauer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hộ tống các đoàn tàu hàng tại biển aegea điều này là cần thiết cho việc hoàn thành công tác động viên quân đội cũng như toàn bộ việc tái cung cấp cho đất nước khi các tuyến vận tải biển bị máy bay và tàu ngầm ý từ quần đảo dodecanese uy hiếp dù vậy các tàu của hy lạp cũng có tiến hành những chiến dịch tấn công hạn chế ... | [
"hộ",
"tống",
"các",
"đoàn",
"tàu",
"hàng",
"tại",
"biển",
"aegea",
"điều",
"này",
"là",
"cần",
"thiết",
"cho",
"việc",
"hoàn",
"thành",
"công",
"tác",
"động",
"viên",
"quân",
"đội",
"cũng",
"như",
"toàn",
"bộ",
"việc",
"tái",
"cung",
"cấp",
"cho",
"... |
xương góc trên tiếng anh surangular kí hiệu sa là phần xương sau của hàm dưới nằm sau xương hàm dưới và trước xương góc chỗ nối hai hàm với nhau đây là nơi thường có hệ cơ gắn vào giúp cho hàm cử động xương này có ở hầu hết động vật có xương sống trên cạn trừ động vật có vú == chú thích == bullet palaeos com | [
"xương",
"góc",
"trên",
"tiếng",
"anh",
"surangular",
"kí",
"hiệu",
"sa",
"là",
"phần",
"xương",
"sau",
"của",
"hàm",
"dưới",
"nằm",
"sau",
"xương",
"hàm",
"dưới",
"và",
"trước",
"xương",
"góc",
"chỗ",
"nối",
"hai",
"hàm",
"với",
"nhau",
"đây",
"là",
... |
hơn đã được tìm thấy để tăng bài tiết hormone kích thích tuyến giáp tsh ngay cả ở những bệnh nhân bị suy giáp một đơn 4 mg domperidone tiêm tĩnh mạch tạo ra mức tsh cao nhất gấp 1 9 lần so với mức cơ bản và mức prolactin cao nhất gấp 23 lần so với đường cơ sở xảy ra sau 30 phút sau khi dùng thuốc ở phụ nữ bị suy giáp m... | [
"hơn",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"để",
"tăng",
"bài",
"tiết",
"hormone",
"kích",
"thích",
"tuyến",
"giáp",
"tsh",
"ngay",
"cả",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"bị",
"suy",
"giáp",
"một",
"đơn",
"4",
"mg",
"domperidone",
"tiêm",
"tĩnh",
"mạch",
"tạo",... |
neochauliodes fraternus là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được mclachlan miêu tả năm 1869 | [
"neochauliodes",
"fraternus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"mclachlan",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1869"
] |
chóng trở thành một nước có thu nhập trung bình thấp the wb has maintained a development partnership with vietnam since 1993 việt nam đã cam kết tổng cộng 24 tỷ usd cho vay tín dụng và viện trợ không hoàn lại cho việt nam thông qua 165 hoạt động và dự án 44 trong số đó đang hoạt động và bao gồm 9 tỷ usd ới tỷ lệ nghèo ... | [
"chóng",
"trở",
"thành",
"một",
"nước",
"có",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"thấp",
"the",
"wb",
"has",
"maintained",
"a",
"development",
"partnership",
"with",
"vietnam",
"since",
"1993",
"việt",
"nam",
"đã",
"cam",
"kết",
"tổng",
"cộng",
"24",
"tỷ",
... |
calceolaria chaetostemon là một loài thực vật có hoa trong họ calceolariaceae loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1945 | [
"calceolaria",
"chaetostemon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calceolariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1945"
] |
poecilopsis vertumnaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"poecilopsis",
"vertumnaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nói rằng việt nam và trung quốc đã thoả thuận giàn xếp bằng đàm phán và thương lượng và việc biểu tình làm tổn hại quan hệ song phương cuối cùng bộ ngoại giao trung quốc nói rằng họ hy vọng chính phủ việt nam thực hiện các biện pháp nhằm ngăn chận việc biểu tình tiếp diễn === chính thức thành lập năm 2012 === ngày 21 t... | [
"nói",
"rằng",
"việt",
"nam",
"và",
"trung",
"quốc",
"đã",
"thoả",
"thuận",
"giàn",
"xếp",
"bằng",
"đàm",
"phán",
"và",
"thương",
"lượng",
"và",
"việc",
"biểu",
"tình",
"làm",
"tổn",
"hại",
"quan",
"hệ",
"song",
"phương",
"cuối",
"cùng",
"bộ",
"ngoại",... |
trị giá 2 tỷ đô la để sản xuất khí thiên nhiên hóa lỏng từ khí thiên nhiên ở các vùng bờ biển của angola sản xuất dự kiến bắt đầu vào năm 2007 nhưng angola lng đã thực hiện chuyến hàng đầu tiên vào tháng 6 năm 2013 == môi trường == === sự cố tràn dầu ở angola === angola đã phạt chevron texaco 2 triệu đô la vì gây thiệt... | [
"trị",
"giá",
"2",
"tỷ",
"đô",
"la",
"để",
"sản",
"xuất",
"khí",
"thiên",
"nhiên",
"hóa",
"lỏng",
"từ",
"khí",
"thiên",
"nhiên",
"ở",
"các",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"của",
"angola",
"sản",
"xuất",
"dự",
"kiến",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"2007",
"nh... |
thánh mi-sen 1194 hoàng đế từ chối lời đề nghị món tiền để giải thoát nhà vua được chuyển đến đức bởi các đại sứ của hoàng đế nhưng là vì an nguy của nhà vua nếu nó bị mất dọc đường richard sẽ bị quy trách nhiệm và cuối cùng vào ngày 4 tháng 2 1194 richard được giải thoát philip gởi một thông điệp cho john hãy coi chừn... | [
"thánh",
"mi-sen",
"1194",
"hoàng",
"đế",
"từ",
"chối",
"lời",
"đề",
"nghị",
"món",
"tiền",
"để",
"giải",
"thoát",
"nhà",
"vua",
"được",
"chuyển",
"đến",
"đức",
"bởi",
"các",
"đại",
"sứ",
"của",
"hoàng",
"đế",
"nhưng",
"là",
"vì",
"an",
"nguy",
"của"... |
freycinetia novohibernica là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được lauterb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"freycinetia",
"novohibernica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"lauterb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
world war one là tựa game chiến lược lấy bối cảnh thế chiến i do hãng ageod phát triển và ascaron entertainment phát hành cho microsoft windows vào năm 2008 == đón nhận == gamesradar đã trao cho world war one số điểm 7 10 làm nổi bật bản đồ châu âu rộng lớn của game và chiều sâu trong các tùy chọn về mặt ngoại giao kin... | [
"world",
"war",
"one",
"là",
"tựa",
"game",
"chiến",
"lược",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"thế",
"chiến",
"i",
"do",
"hãng",
"ageod",
"phát",
"triển",
"và",
"ascaron",
"entertainment",
"phát",
"hành",
"cho",
"microsoft",
"windows",
"vào",
"năm",
"2008",
"==",
"... |
== điều hành chương trình 135 là ban chỉ đạo chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu vùng xa người đứng đầu ban này là một phó thủ tướng chính phủ phó ban là chủ nhiệm ủy ban dân tộc và các thành viên là một số thứ trưởng các bộ ngành và các đại diện đoàn thể xã hội mục tiêu... | [
"==",
"điều",
"hành",
"chương",
"trình",
"135",
"là",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"chương",
"trình",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"các",
"xã",
"đặc",
"biệt",
"khó",
"khăn",
"miền",
"núi",
"và",
"vùng",
"sâu",
"vùng",
"xa",
"người",
"đứng",
"đ... |
aleyrodes sorini là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleyrodes sorini được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"aleyrodes",
"sorini",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleyrodes",
"sorini",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
platamops telephanoides là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1916 | [
"platamops",
"telephanoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"salpingidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
campylocentrum brenesii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"campylocentrum",
"brenesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
araneus gemma là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus gemma được henry christopher mccooki miêu tả năm 1888 | [
"araneus",
"gemma",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"gemma",
"được",
"henry",
"christopher",
"mccooki",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1888"
] |
khí hoặc ê-kíp lái tổ lái ==== mìn sông ==== mìn sông hay còn được gọi mìn bờ không thấm nước có thể thả neo thường có dạng thủy động lực tốt và được gài ở những khu vực sông hồ cạn đặc biệt ở bờ biển với mục đích chống đổ bộ bằng thuyền phi cơ hoặc tàu loại mìn này được liên xô phát triển mạnh ngòi của loại mìn này ph... | [
"khí",
"hoặc",
"ê-kíp",
"lái",
"tổ",
"lái",
"====",
"mìn",
"sông",
"====",
"mìn",
"sông",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"mìn",
"bờ",
"không",
"thấm",
"nước",
"có",
"thể",
"thả",
"neo",
"thường",
"có",
"dạng",
"thủy",
"động",
"lực",
"tốt",
"và",
"được"... |
giai đoạn vòng loại và vòng play-off uefa europa conference league 2021–22 giai đoạn vòng loại và vòng play-off uefa europa conference league 2021-22 bắt đầu vào ngày 8 tháng 7 và kết thúc vào ngày 26 tháng 8 năm 2021 tổng cộng có 163 đội cạnh tranh ở hệ thống vòng loại của uefa europa conference league 2021-22 bao gồm... | [
"giai",
"đoạn",
"vòng",
"loại",
"và",
"vòng",
"play-off",
"uefa",
"europa",
"conference",
"league",
"2021–22",
"giai",
"đoạn",
"vòng",
"loại",
"và",
"vòng",
"play-off",
"uefa",
"europa",
"conference",
"league",
"2021-22",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"8",
"t... |
houttuynia là một chi thực vật trong họ saururaceae chúng được tìm thấy chủ yếu ở vùng đông nam á trước năm 2001 chi này được mô tả là đơn loài h cordata == các loài == bullet h cordata carl peter thunberg 1783 bullet h emeiensis zheng yin zhu shi liang zhang 2001 | [
"houttuynia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"trong",
"họ",
"saururaceae",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"vùng",
"đông",
"nam",
"á",
"trước",
"năm",
"2001",
"chi",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"đơn",
"loài",
"h",
"cordata",... |
holorusia quadrifasciculata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"holorusia",
"quadrifasciculata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
từ phía người hâm mộ chẳng hạn tôi ghét những gã này họ chả ra gì họ phá hỏng bộ phim vì thế chắc hẳn sẽ có nhiều người thấy thất vọng khi nghe tin hai nhân vật specs và tucker sẽ trở lại === quay phim === giai đoạn quay phim chính khởi động vào ngày 15 tháng 1 năm 2013 tại los angeles lần này phim có mức đầu tư cao hơ... | [
"từ",
"phía",
"người",
"hâm",
"mộ",
"chẳng",
"hạn",
"tôi",
"ghét",
"những",
"gã",
"này",
"họ",
"chả",
"ra",
"gì",
"họ",
"phá",
"hỏng",
"bộ",
"phim",
"vì",
"thế",
"chắc",
"hẳn",
"sẽ",
"có",
"nhiều",
"người",
"thấy",
"thất",
"vọng",
"khi",
"nghe",
"t... |
trung được bầu làm ủy viên ủy ban kiểm tra kỷ luật trung ương đảng cộng sản trung quốc nhiệm kỳ 2007—2012 năm 2009 thăng quân hàm trung tướng tháng 10 năm 2012 bổ nhiệm giữ chức phó tổng tham mưu trưởng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla tháng 11 năm 2012 vương quán trung được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ư... | [
"trung",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"kỷ",
"luật",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"nhiệm",
"kỳ",
"2007—2012",
"năm",
"2009",
"thăng",
"quân",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"tháng",
"10",
"năm",
"... |
thứ 11 bài hát đã leo lên vị trí quán quân trở thành đĩa đơn thứ 9 của rihanna có vị trí này đây là lần đầu tiên trong lịch sử bảng xếp hạng đĩa đơn đầu tiên của một album đạt vị trí quán quân sau khi đĩa đơn thứ 2 đạt vị trí này what s my name only girl xuất hiện lần đầu trên bảng xếp hạng hot digital songs ở vị trí s... | [
"thứ",
"11",
"bài",
"hát",
"đã",
"leo",
"lên",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"9",
"của",
"rihanna",
"có",
"vị",
"trí",
"này",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đĩa"... |
molycria grayi là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi molycria molycria grayi được norman i platnick barbara baehr miêu tả năm 2006 | [
"molycria",
"grayi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"molycria",
"molycria",
"grayi",
"được",
"norman",
"i",
"platnick",
"barbara",
"baehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2006"
] |
Al Ustaz Mohamed Rasheed Ibrahim từ Fuvahmulah là lãnh đạo hiện tại của ngành tư pháp Maldives. Tất cả thẩm phán tại Maldives được tổng thống chỉ định. Luật Hồi giáo là căn bản cho mọi quyết định tư pháp. | [
"Al",
"Ustaz",
"Mohamed",
"Rasheed",
"Ibrahim",
"từ",
"Fuvahmulah",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"hiện",
"tại",
"của",
"ngành",
"tư",
"pháp",
"Maldives.",
"Tất",
"cả",
"thẩm",
"phán",
"tại",
"Maldives",
"được",
"tổng",
"thống",
"chỉ",
"định.",
"Luật",
"Hồi",
"giáo... |
arachniodes lushanensis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"arachniodes",
"lushanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
caledoniscincus cryptos là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được sadlier bauer colgan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"caledoniscincus",
"cryptos",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"sadlier",
"bauer",
"colgan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
héo và chết sâu đục thân hại ngô trong suốt quá trình sinh trưởng và hại ở tất cả các bộ phận từ thân lá bắp khi cây còn nhỏ sâu đục vào nõn làm chết điểm sinh trưởng khi cây lớn sâu đục vào thân làm cản trở quá trình vận chuyển các chất dinh dưỡng nếu gặp gió bão cây sẽ bị gãy khi trổ cờ sâu đục vào cờ làm gãy cờ đục ... | [
"héo",
"và",
"chết",
"sâu",
"đục",
"thân",
"hại",
"ngô",
"trong",
"suốt",
"quá",
"trình",
"sinh",
"trưởng",
"và",
"hại",
"ở",
"tất",
"cả",
"các",
"bộ",
"phận",
"từ",
"thân",
"lá",
"bắp",
"khi",
"cây",
"còn",
"nhỏ",
"sâu",
"đục",
"vào",
"nõn",
"làm"... |
miguel hidalgo y costilla sinh ngày 8 tháng 5 năm 1753 mất ngày 1 tháng 8 năm 1811 là một mục sư và đồng thời là người lãnh đạo cuộc kháng chiến giành độc lập của mexico năm 1810 ông ra đời tại corralejo hacienda penjamo guanahuato năm 12 tuổi ông được gửi đến học tại valladolid nay là morelia michoacan để trở thành li... | [
"miguel",
"hidalgo",
"y",
"costilla",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1753",
"mất",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1811",
"là",
"một",
"mục",
"sư",
"và",
"đồng",
"thời",
"là",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"giành",
... |
ivl c 24 là loại máy bay đầu tiên do phần lan tự thiết kế chế tạo do hãng ivl sản xuất chỉ có 1 mẫu thử duy nhất được chế tạo == quốc gia sử dụng == bullet không quân phần lan | [
"ivl",
"c",
"24",
"là",
"loại",
"máy",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"do",
"phần",
"lan",
"tự",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"do",
"hãng",
"ivl",
"sản",
"xuất",
"chỉ",
"có",
"1",
"mẫu",
"thử",
"duy",
"nhất",
"được",
"chế",
"tạo",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử... |
macrosyringion glutinosum là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được rothm mô tả khoa học đầu tiên | [
"macrosyringion",
"glutinosum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"rothm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cá tại nhiều điểm trên hành trình nhưng chẳng được bao nhiêu trong chuyến đi quay trở lại qua kênh đào vào ngày 27 tháng 2 roosevelt đã hội đàm với các sĩ quan hải quân lục quân và không lực về việc phòng thủ tuyến đường rất quan trọng này sau khi tiễn tổng thống lên bờ tại pensacola tuscaloosa tiếp tục hướng lên phía ... | [
"cá",
"tại",
"nhiều",
"điểm",
"trên",
"hành",
"trình",
"nhưng",
"chẳng",
"được",
"bao",
"nhiêu",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"quay",
"trở",
"lại",
"qua",
"kênh",
"đào",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"roosevelt",
"đã",
"hội",
"đàm",
"với",
"các",
"sĩ"... |
chuyến tàu băng giá hangul 설국 열차 tiếng anh snowpiercer là một bộ phim hành động khoa học viễn tưởng ra mắt năm 2013 dựa trên cuốn tiểu thuyết đồ họa pháp le transperceneige của jacques lob benjamin legrand và jean-marc rochette phim được đạo diễn bởi bong joon-ho cũng chính bong và kelly masterson là những người viết k... | [
"chuyến",
"tàu",
"băng",
"giá",
"hangul",
"설국",
"열차",
"tiếng",
"anh",
"snowpiercer",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"ra",
"mắt",
"năm",
"2013",
"dựa",
"trên",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"đồ",
"họa",
"pháp",
"l... |
codice civile từ năm 1942 nghệ thuật 16 cc thiết lập quy chế thành lập phải có tên mục đích tài sản của nó chỗ ở các cơ quan hành chính và các quy định và các khoản tài trợ sẽ được phân phối như thế nào người sáng lập phải viết một tờ khai về ý định bao gồm một mục đích và tài sản gửi vào quỹ cho mục đích đó tờ khai nà... | [
"codice",
"civile",
"từ",
"năm",
"1942",
"nghệ",
"thuật",
"16",
"cc",
"thiết",
"lập",
"quy",
"chế",
"thành",
"lập",
"phải",
"có",
"tên",
"mục",
"đích",
"tài",
"sản",
"của",
"nó",
"chỗ",
"ở",
"các",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"và",
"các",
"quy",
... |
sửa chữa và quay trở lại hoạt động nhưng vận tốc chậm của chúng làm giới hạn hoạt động được bố trí và chúng phục vụ chủ yếu trong vai trò bắn phá bờ biển một thiếu sót lớn trong tư duy chiến lược của nhật bản là niềm tin về một trận chiến thái bình dương cuối cùng được đấu giữa những thiết giáp hạm theo đúng học thuyết... | [
"sửa",
"chữa",
"và",
"quay",
"trở",
"lại",
"hoạt",
"động",
"nhưng",
"vận",
"tốc",
"chậm",
"của",
"chúng",
"làm",
"giới",
"hạn",
"hoạt",
"động",
"được",
"bố",
"trí",
"và",
"chúng",
"phục",
"vụ",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"vai",
"trò",
"bắn",
"phá",
"bờ",... |
monolepta wilsoni là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 1989 | [
"monolepta",
"wilsoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
ngợm nhưng cũng vừa đáng yêu nhưng dẹp qua tất cả tôi là bêtô mang tới độc giả một thông điệp truyền cảm về tình bạn đáng quý của bêtô và những người bạn quanh nó nhờ cách tiếp cận mới mẻ tới độc giả tôi là bêtô luôn là món quà ý nghĩa đối với mọi người vào những dịp đặc biệt == nhân vật == === nhân vật chính === bulle... | [
"ngợm",
"nhưng",
"cũng",
"vừa",
"đáng",
"yêu",
"nhưng",
"dẹp",
"qua",
"tất",
"cả",
"tôi",
"là",
"bêtô",
"mang",
"tới",
"độc",
"giả",
"một",
"thông",
"điệp",
"truyền",
"cảm",
"về",
"tình",
"bạn",
"đáng",
"quý",
"của",
"bêtô",
"và",
"những",
"người",
"... |
akashi daisuke daisuke akashi sinh ngày 20 tháng 4 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == daisuke akashi đã từng chơi cho sagan tosu | [
"akashi",
"daisuke",
"daisuke",
"akashi",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"daisuke",
"akashi",
"đã",
"từng",
"chơi",
"ch... |
bretigney là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"bretigney",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
... |
nhả mận hay song bế martin danh pháp khoa học paraboea martinii là loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được h lév vaniot b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"nhả",
"mận",
"hay",
"song",
"bế",
"martin",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"paraboea",
"martinii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"vaniot",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"kh... |
mập nhện nâu và gấu đen chó sói chồn chồn gấu trúc chó và mèo nhà cũng đã được ghi nhận hành vi này == cơ chế == nhà sinh học người hà lan hans kruuk quan sát cấu trúc của chương trình chung của quá trình ăn thịt ở động vật và đưa ra giả thuyết sau về bản chất của sự cuồng sát này theo đó dãy của cơ chế chung của hành ... | [
"mập",
"nhện",
"nâu",
"và",
"gấu",
"đen",
"chó",
"sói",
"chồn",
"chồn",
"gấu",
"trúc",
"chó",
"và",
"mèo",
"nhà",
"cũng",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"hành",
"vi",
"này",
"==",
"cơ",
"chế",
"==",
"nhà",
"sinh",
"học",
"người",
"hà",
"lan",
"hans",... |
drynaria macrosora là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"drynaria",
"macrosora",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.