text
stringlengths
1
7.22k
words
list
babiana grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt j c manning mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "babiana", "grandiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "j", "c", "manning", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
bupleurum polyclonum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được yin li s l pan mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "bupleurum", "polyclonum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "yin", "li", "s", "l", "pan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
rebecca sugar rebecca rea sugar sinh ngày 9 tháng 7 năm 1987 là một đạo diễn phim hoạt hình biên kịch họa sĩ hoạt hình kiêm nhạc sĩ người mỹ sugar nổi tiếng với việc tạo ra series phim hoạt hình steven universe trên kênh cartoon network điều này đã khiến cô trở thành người đầu tiên tự tạo ra một series cho mạng cho đến...
[ "rebecca", "sugar", "rebecca", "rea", "sugar", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "7", "năm", "1987", "là", "một", "đạo", "diễn", "phim", "hoạt", "hình", "biên", "kịch", "họa", "sĩ", "hoạt", "hình", "kiêm", "nhạc", "sĩ", "người", "mỹ", "sugar", "nổi", "tiến...
góp ý cho bản chuyển soạn của rachmaninoff một trong số rất nhiều những bản chuyển soạn rất đẹp được rachmaninoff viết trong sự nghiệp của mình == giai đoạn khủng hoảng writer s block == tchaikovsky mất năm 1893 đây là một sự mất mát to lớn đối với rachmaninoff ngay sau đó ông đặt bút viết bản trio élégiaque để tưởng n...
[ "góp", "ý", "cho", "bản", "chuyển", "soạn", "của", "rachmaninoff", "một", "trong", "số", "rất", "nhiều", "những", "bản", "chuyển", "soạn", "rất", "đẹp", "được", "rachmaninoff", "viết", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "==", "giai", "đoạn", "khủng", ...
sai lầm cho lần sau ==== đo lường ==== việc đo lường là rất cần thiết nếu doanh nghiệp cần theo dõi quá trình phục hồi danh tiếng của mình những con số cụ thể sẽ giúp doanh nghiệp dễ dàng biết được họ đang làm gì họ cần làm gì tiếp theo để đi đúng hướng ==== duy trì văn hóa tổ chức ==== xây dựng văn hóa doanh nghiệp vữ...
[ "sai", "lầm", "cho", "lần", "sau", "====", "đo", "lường", "====", "việc", "đo", "lường", "là", "rất", "cần", "thiết", "nếu", "doanh", "nghiệp", "cần", "theo", "dõi", "quá", "trình", "phục", "hồi", "danh", "tiếng", "của", "mình", "những", "con", "số", ...
pyran là một dị vòng chứa oxy có công thức là cho bao gồm năm nguyên tử cacbon và một nguyên tử oxynguyên tử và có chứa hai liên kết đôi các công thức phân tử là c 5 h 6 o có hai đồng phân của pyran đó khác nhau bởi vị trí của các liên kết đôi trong 2 h -pyran khí bão hòa ở vị trí thứ 2 trong khi đó trong 4 h -pyran kh...
[ "pyran", "là", "một", "dị", "vòng", "chứa", "oxy", "có", "công", "thức", "là", "cho", "bao", "gồm", "năm", "nguyên", "tử", "cacbon", "và", "một", "nguyên", "tử", "oxynguyên", "tử", "và", "có", "chứa", "hai", "liên", "kết", "đôi", "các", "công", "thức...
quốc nhân khẩu phát triển sử của cát kiếm hùng thì nhân khẩu tây hạ đạt mức cao nhất là 3 triệu vào thời hạ cảnh tông sau năm 1127 nhân khẩu tây hạ luôn dưới 3 triệu căn cứ theo trung quốc nhân khẩu sử -quyển 3- liêu tống kim hạ thời kỳ của ngô tùng đệ thì nhân khẩu tây hạ đạt đỉnh cao vào năm 1100 thời hạ sùng tông vớ...
[ "quốc", "nhân", "khẩu", "phát", "triển", "sử", "của", "cát", "kiếm", "hùng", "thì", "nhân", "khẩu", "tây", "hạ", "đạt", "mức", "cao", "nhất", "là", "3", "triệu", "vào", "thời", "hạ", "cảnh", "tông", "sau", "năm", "1127", "nhân", "khẩu", "tây", "hạ", ...
saint-congard là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 21 87 km² dân số năm 1999 là 637 người khu vực này có độ cao từ 5-102 mét trên mực nước biển cư dân của saint-congard danh xưng trong tiếng pháp là saint-congardais == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbihan bu...
[ "saint-congard", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "morbihan", "trong", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "21", "87", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "637", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "...
Ngoài yêu sách đối với Đài Loan, Trung Quốc cũng tham dự một số tranh chấp lãnh thổ quốc tế khác. Kể từ thập niên 1990, Trung Quốc tham dự các cuộc đàm phán nhằm giải quyết tranh chấp về biên giới trên bộ, trong đó có tranh chấp biên giới với Ấn Độ và một biên giới chưa phân định với Bhutan. Ngoài ra, Trung Quốc còn th...
[ "Ngoài", "yêu", "sách", "đối", "với", "Đài", "Loan,", "Trung", "Quốc", "cũng", "tham", "dự", "một", "số", "tranh", "chấp", "lãnh", "thổ", "quốc", "tế", "khác.", "Kể", "từ", "thập", "niên", "1990,", "Trung", "Quốc", "tham", "dự", "các", "cuộc", "đàm", ...
xã stony creek quận madison indiana xã stony creek là một xã thuộc quận madison tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 871 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "stony", "creek", "quận", "madison", "indiana", "xã", "stony", "creek", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "madison", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "871", "người", "==", "tham"...
2011–12 bullet siêu cúp đức bullet á quân 1988 2018 === châu âu === bullet uefa champions league bullet á quân 1959–60 bullet uefa cup uefa europa league bullet vô địch 1979–80 2021–22 bullet cúp intertoto bullet vô địch 1967 == sân vận động == frankfurt đang chơi trên sân waldstadion 51 500 chỗ ngồi 10 000 chỗ đứng sâ...
[ "2011–12", "bullet", "siêu", "cúp", "đức", "bullet", "á", "quân", "1988", "2018", "===", "châu", "âu", "===", "bullet", "uefa", "champions", "league", "bullet", "á", "quân", "1959–60", "bullet", "uefa", "cup", "uefa", "europa", "league", "bullet", "vô", "đ...
không trung được liên đoàn các nhà phê bình phim châu âu và địa trung hải fedeora trao giải phim hay nhất tại tuần phê bình phim quốc tế venezia sự kiện bên lề của liên hoan phim venezia 2014 phim cũng giúp đạo diễn nguyễn hoàng điệp giành về giải thưởng đạo diễn xuất sắc tại liên hoan phim quốc tế bratislava 2014 và g...
[ "không", "trung", "được", "liên", "đoàn", "các", "nhà", "phê", "bình", "phim", "châu", "âu", "và", "địa", "trung", "hải", "fedeora", "trao", "giải", "phim", "hay", "nhất", "tại", "tuần", "phê", "bình", "phim", "quốc", "tế", "venezia", "sự", "kiện", "bê...
sant fruitós de bages san fructuoso de bages sant fruitós de bages là một đô thị trong comarca bages tỉnh barcelona catalonia tây ban nha == biến động dân số == bullet biến động dân số từ năm 1991 đến năm 2006 == liên kết ngoài == bullet página web del ayuntamiento de san fructuoso de bages bullet guía de san fructuoso...
[ "sant", "fruitós", "de", "bages", "san", "fructuoso", "de", "bages", "sant", "fruitós", "de", "bages", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "comarca", "bages", "tỉnh", "barcelona", "catalonia", "tây", "ban", "nha", "==", "biến", "động", "dân", "số", "==", ...
dermestes laniarius là một loài bọ cánh cứng được tìm thấy ở vùng cổ bắc giới bao gồm châu âu và bắc phi ở châu âu nó được tìm thấy ở albania belarus bỉ bosna và hercegovina bulgaria croatia cộng hòa síp cộng hòa séc lục địa đan mạch estonia phần lan lục địa pháp đức hungary chính quốc ý kaliningrad latvia litva luxemb...
[ "dermestes", "laniarius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới", "bao", "gồm", "châu", "âu", "và", "bắc", "phi", "ở", "châu", "âu", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "albania", "belarus", "...
ören eynesil ören là một thị trấn thuộc huyện eynesil tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 971 người
[ "ören", "eynesil", "ören", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "eynesil", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "971", "người" ]
telecentro và niños cantores televisión tại quê hương barquisimeto cô cũng đã sản xuất chương trình phát thanh thông tin líder en la noticia == cuộc sống cá nhân == cuộc hôn nhân đầu tiên của cô là với allessandro lanaro pérezone hai người có một đứa con trai cô kết hôn với hugo chavez vào năm 1997 họ có với nhau một c...
[ "telecentro", "và", "niños", "cantores", "televisión", "tại", "quê", "hương", "barquisimeto", "cô", "cũng", "đã", "sản", "xuất", "chương", "trình", "phát", "thanh", "thông", "tin", "líder", "en", "la", "noticia", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "...
chủ gần đây robert d putnam đã lập luận rằng ngay cả các tổ chức phi-chính trị trong xã hội dân sự đặc biệt quan trọng đối với nền dân chủ điều này là do họ xây dựng vốn xã hội tin tưởng và giá trị chung được chuyển sang lĩnh vực chính trị và giúp tổ chức xã hội cùng với nhau tạo điều kiện cho sự hiểu biết về sự liên k...
[ "chủ", "gần", "đây", "robert", "d", "putnam", "đã", "lập", "luận", "rằng", "ngay", "cả", "các", "tổ", "chức", "phi-chính", "trị", "trong", "xã", "hội", "dân", "sự", "đặc", "biệt", "quan", "trọng", "đối", "với", "nền", "dân", "chủ", "điều", "này", "là...
hyllus acutus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hyllus hyllus acutus được john blackwall miêu tả năm 1877
[ "hyllus", "acutus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hyllus", "hyllus", "acutus", "được", "john", "blackwall", "miêu", "tả", "năm", "1877" ]
demirhan sultanhisar demirhan là một xã thuộc huyện sultanhisar tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 750 người
[ "demirhan", "sultanhisar", "demirhan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sultanhisar", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "750", "người" ]
cơ diesel fairbanks-morse dẫn động qua hộp số giảm tốc đến trục chân vịt đây là cấu hình động cơ được áp dụng rộng rãi trên tàu ngầm được chứng tỏ là có độ tin cậy cao hơn so với lớp cannon vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofor...
[ "cơ", "diesel", "fairbanks-morse", "dẫn", "động", "qua", "hộp", "số", "giảm", "tốc", "đến", "trục", "chân", "vịt", "đây", "là", "cấu", "hình", "động", "cơ", "được", "áp", "dụng", "rộng", "rãi", "trên", "tàu", "ngầm", "được", "chứng", "tỏ", "là", "có", ...
lê hiếu đằng 6 tháng 1 năm 1944 – 22 tháng 1 năm 2014 là luật gia nhà hoạt động xã hội phó chủ nhiệm hội đồng tư vấn về dân chủ và pháp luật thuộc ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam nguyên là phó tổng thư ký ủy ban trung ương liên minh các lực lượng dân tộc dân chủ và hòa bình việt nam nguyên tổng thư ký ủy ba...
[ "lê", "hiếu", "đằng", "6", "tháng", "1", "năm", "1944", "–", "22", "tháng", "1", "năm", "2014", "là", "luật", "gia", "nhà", "hoạt", "động", "xã", "hội", "phó", "chủ", "nhiệm", "hội", "đồng", "tư", "vấn", "về", "dân", "chủ", "và", "pháp", "luật", ...
kerzers là một đô thị trong huyện see thuộc bang fribourg ở thụy sĩ tên tiếng pháp là chiètres == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "kerzers", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "see", "thuộc", "bang", "fribourg", "ở", "thụy", "sĩ", "tên", "tiếng", "pháp", "là", "chiètres", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
formicola là một đô thị tại tỉnh caserta trong vùng campania của ý có vị trí cách khoảng 45 km về phía bắc của napoli và khoảng 20 km về phía tây bắc của caserta tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 492 người và diện tích là 17 4 km² formicola giáp các đô thị camigliano giano vetusto pietramel...
[ "formicola", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "caserta", "trong", "vùng", "campania", "của", "ý", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "45", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "napoli", "và", "khoảng", "20", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "...
lathrostizus modestus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lathrostizus", "modestus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
xã hội chủ nghĩa cũ tại đông âu đặc biệt là romania albania ukraina và ba lan một nguồn di dân cũng quan trọng ngang bằng là các quốc gia bắc phi lân cận đặc biệt là maroc ai cập và tunisia với số lượng tăng vọt do kết quả của mùa xuân ả rập từ năm 2011 ngoài ra gần đây ghi nhận gia tăng nhập cư từ châu á-thái bình dươ...
[ "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "cũ", "tại", "đông", "âu", "đặc", "biệt", "là", "romania", "albania", "ukraina", "và", "ba", "lan", "một", "nguồn", "di", "dân", "cũng", "quan", "trọng", "ngang", "bằng", "là", "các", "quốc", "gia", "bắc", "phi", "lân", "...
augsburg là một thành phố nằm tại schwaben bang bayern miền nam đức đây là thành phố lớn thứ ba ở bang sau munich và nuremberg với dân số 300 000 người và 885 000 người trong khu vực đô thị của nó thành phố có trường đại học này là thành phố lâu đời thứ hai của nước đức sau trier tên augsburg xuất phát từ tên của một l...
[ "augsburg", "là", "một", "thành", "phố", "nằm", "tại", "schwaben", "bang", "bayern", "miền", "nam", "đức", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "ba", "ở", "bang", "sau", "munich", "và", "nuremberg", "với", "dân", "số", "300", "000", "người", "và"...
đất nước đông dân nhất thế giới này == nguồn gốc == theo tài liệu bằng chữ nôm mà người kinh còn lưu giữ trong một ngôi đình của họ tổ tiên của việt tộc tam đảo đã từ vùng đồ sơn ngày nay thuộc hải phòng việt nam đến vùng đất tam đảo này vào năm hồng thuận thứ ba hồng thuận tam niên thời nhà lê sơ 1511 với khoảng hơn 1...
[ "đất", "nước", "đông", "dân", "nhất", "thế", "giới", "này", "==", "nguồn", "gốc", "==", "theo", "tài", "liệu", "bằng", "chữ", "nôm", "mà", "người", "kinh", "còn", "lưu", "giữ", "trong", "một", "ngôi", "đình", "của", "họ", "tổ", "tiên", "của", "việt",...
zurich kansas zurich là một thành phố thuộc quận rooks tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 99 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 126 người bullet năm 2010 99 người == xem thêm == bullet american finder
[ "zurich", "kansas", "zurich", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "rooks", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "99", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "các", "năm", "bull...
cyphostemma curvipodum là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được baker desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cyphostemma", "curvipodum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "baker", "desc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
2% so với năm 2019 thu nhập bình quân của tỉnh bình dương cao nhất đạt 7 019 triệu đồng người tháng hơn mức thu nhập bình quân của thành phố hồ chí minh 6 537 triệu đồng người tháng và ở hà nội 5 981 triệu đồng người tháng tiếp đến là các tỉnh thành phố đồng nai bắc ninh đà nẵng hải phòng… nếu trừ đi lạm phát cpi bình ...
[ "2%", "so", "với", "năm", "2019", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "tỉnh", "bình", "dương", "cao", "nhất", "đạt", "7", "019", "triệu", "đồng", "người", "tháng", "hơn", "mức", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "thành", "phố", "hồ", "chí", "mi...
iliamna grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được rydb wiggins mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "iliamna", "grandiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "rydb", "wiggins", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
daidai cây daidai tiếng nhật 橙 臭 橙 âm hán việt chanh xú chanh có nghĩa là cam hôi tiếng trung quốc 酸 橙 âm hán việt toan chanh có nghĩa là cam đắng tiếng hàn quốc 광귤 gwanggyul là một loài cam chua có nguồn gốc châu á nơi xuất phát ra daidai là thung lũng vùng dãy hy mã lạp sơn sau lan dọc trường giang trung hoa rồi được...
[ "daidai", "cây", "daidai", "tiếng", "nhật", "橙", "臭", "橙", "âm", "hán", "việt", "chanh", "xú", "chanh", "có", "nghĩa", "là", "cam", "hôi", "tiếng", "trung", "quốc", "酸", "橙", "âm", "hán", "việt", "toan", "chanh", "có", "nghĩa", "là", "cam", "đắng", ...
akça batman akça là một xã thuộc thành phố batman tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 517 người
[ "akça", "batman", "akça", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "batman", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "517", "người" ]
quốc ca khác của ấn độ đều lần đầu sáng tác bằng tiếng bengal == liên kết ngoài == bullet người bengal tại encyclopædia britannica
[ "quốc", "ca", "khác", "của", "ấn", "độ", "đều", "lần", "đầu", "sáng", "tác", "bằng", "tiếng", "bengal", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "người", "bengal", "tại", "encyclopædia", "britannica" ]
brooke smith sinh ngày 22 tháng 5 năm 1967 là một nữ diễn viên người mỹ == thời thơ ấu == smith được sinh ra ở thành phố new york cha của cô eugene gene smith làm việc như một người phụ trách xuất bản và mẹ cô nhà xuất bản lois eileen smith nhũ danh wollenweber đã làm việc với robert redford và các diễn viên và đạo diễ...
[ "brooke", "smith", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "5", "năm", "1967", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "==", "thời", "thơ", "ấu", "==", "smith", "được", "sinh", "ra", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "cha", "của", "cô", "eugene", ...
mòn quá mức trở thành một trong những vấn đề môi trường nghiêm trọng nhất trên toàn thế giới thâm canh nông nghiệp phá rừng đường sá biến đổi khí hậu do con người gây ra và đô thị hóa là một trong những hoạt động quan trọng nhất của con người liên quan đến tác động của chúng trong việc kích thích xói mòn tuy nhiên có n...
[ "mòn", "quá", "mức", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "vấn", "đề", "môi", "trường", "nghiêm", "trọng", "nhất", "trên", "toàn", "thế", "giới", "thâm", "canh", "nông", "nghiệp", "phá", "rừng", "đường", "sá", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "do", "co...
dữ liệu lên đến 10 mbit s dùng hsdpa === quyền sở hữu === cổ phiếu của ntt docomo được bán công cộng tại một số sàn giao dịch chứng khoán với cổ đông chính trên 60% là nhà điều hành điện thoại ntt của nhật ntt cũng là tập đoàn công cộng và người giữ phần lớn cổ phiếu là chính phủ nhật bản === nghiên cứu và phát triển =...
[ "dữ", "liệu", "lên", "đến", "10", "mbit", "s", "dùng", "hsdpa", "===", "quyền", "sở", "hữu", "===", "cổ", "phiếu", "của", "ntt", "docomo", "được", "bán", "công", "cộng", "tại", "một", "số", "sàn", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "với", "cổ", "đông"...
panemeria là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet panemeria tenebrata == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet panemeria at funet
[ "panemeria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "panemeria", "tenebrata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "panemeria", ...
zaitsu shunichiro shunichiro zaitsu sinh ngày 23 tháng 1 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shunichiro zaitsu đã từng chơi cho shimizu s-pulse shonan bellmare và fc ganju iwate
[ "zaitsu", "shunichiro", "shunichiro", "zaitsu", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "1987", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shunichiro", "zaitsu", "đã", "từng", "chơ...
ban lãnh đạo đảng cộng sản liên xô và xô viết tối cao cũng như ban lãnh đạo ở tất cả các nước cộng hoà tôi đã tìm kiếm những người ủng hộ để hiện thực hoá mục tiêu đó trong số này đặc biệt có a yakovlev shevardnadze tuy nhiên một số người khác cho rằng gorbachev là một chính khách yếu kém nên các chính sách của ông ta ...
[ "ban", "lãnh", "đạo", "đảng", "cộng", "sản", "liên", "xô", "và", "xô", "viết", "tối", "cao", "cũng", "như", "ban", "lãnh", "đạo", "ở", "tất", "cả", "các", "nước", "cộng", "hoà", "tôi", "đã", "tìm", "kiếm", "những", "người", "ủng", "hộ", "để", "hiện...
từ 7 306-7 968 cho các buổi hòa nhạc đến 8 126-10 786 cho các sự kiện thể thao nhưng sức chứa tối đa là khoảng 12 000 == phần nhìn ra mặt sông == phía sau sân vận động có một phần hướng ra bờ sông được gọi là stadium waterfront ở đó có cửa hàng bán lẻ và nhà hàng phục vụ thức ăn ngoài trời và đôi khi có những khu chợ p...
[ "từ", "7", "306-7", "968", "cho", "các", "buổi", "hòa", "nhạc", "đến", "8", "126-10", "786", "cho", "các", "sự", "kiện", "thể", "thao", "nhưng", "sức", "chứa", "tối", "đa", "là", "khoảng", "12", "000", "==", "phần", "nhìn", "ra", "mặt", "sông", "==...
toàn đảo ireland có sự quan tâm đáng kể đến giải ngoại hạng anh và trên mức độ thấp hơn là ngoại hạng scotland ireland có một đội tuyển quốc gia chung trong môn bóng bầu dục và có hiệp hội chung là liên đoàn bóng bầu dục ireland irfu đội tuyển bóng bầu dục ireland thi đấu tại tất cả các mùa giải vô địch thế giới từng n...
[ "toàn", "đảo", "ireland", "có", "sự", "quan", "tâm", "đáng", "kể", "đến", "giải", "ngoại", "hạng", "anh", "và", "trên", "mức", "độ", "thấp", "hơn", "là", "ngoại", "hạng", "scotland", "ireland", "có", "một", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "chung", "tron...
rennera eenii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore källersjö miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "rennera", "eenii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "moore", "källersjö", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
vòng ba thập kỷ dương huyễn chi trong lạc dương già lam ký 洛陽伽藍記 547 và lý hiền 李賢 trong minh nhất thổng chí 明一統志 1461 cũng công nhận vị trí và thời đại của ngôi chùa như đạo tuyên quyển gia khánh trùng tu nhất thống chí 嘉慶重修一統志 1843 viết rằng ngôi chùa ở tỉnh hà nam được xây dựng vào năm thái hòa 太和 thứ 20 nhà bắc ngụ...
[ "vòng", "ba", "thập", "kỷ", "dương", "huyễn", "chi", "trong", "lạc", "dương", "già", "lam", "ký", "洛陽伽藍記", "547", "và", "lý", "hiền", "李賢", "trong", "minh", "nhất", "thổng", "chí", "明一統志", "1461", "cũng", "công", "nhận", "vị", "trí", "và", "thời", "đ...
tập trung gần các bờ sông một số bốc ra hiđrô nhiệt độ trung bình của nước tại các suối nước nóng này là các đồi của sikkim phần lớn gồm có đá phiến ma và bán phiếm nham tạo ra đất nâu thường xấu và nông đất tại sikkim thô với nồng độ lớn oxide sắt thay đổi từ trung tính đến có tính acid và thiếu các chất dinh dưỡng hữ...
[ "tập", "trung", "gần", "các", "bờ", "sông", "một", "số", "bốc", "ra", "hiđrô", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "của", "nước", "tại", "các", "suối", "nước", "nóng", "này", "là", "các", "đồi", "của", "sikkim", "phần", "lớn", "gồm", "có", "đá", "phiến",...
phyllonorycter jezoniella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở nhật bản hokkaido và honsyu và vùng viễn đông nga ấu trùng ăn acer mono chúng ăn lá nơi chúng làm tổ the mine is ptychonomous và is situated in the centre of the lower surface of the leaf
[ "phyllonorycter", "jezoniella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "nhật", "bản", "hokkaido", "và", "honsyu", "và", "vùng", "viễn", "đông", "nga", "ấu", "trùng", "ăn", "acer", "mono", "chúng", "ăn...
curtia conferta là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được mart knobl mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "curtia", "conferta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "mart", "knobl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
exochus fuscipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exochus", "fuscipennis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
conimitella williamsii là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được d c eaton rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "conimitella", "williamsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "d", "c", "eaton", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
rút ​​kiếm và phân xác nhưng vì là anh họ của edward nên ông đã được xử tử nhanh hơn bằng cách chặt đầu henry tham gia cuộc nổi dậy của vợ edward là isabella của pháp và mortimer vào năm 1326 truy đuổi và bắt giữ edward tại neath ở nam xứ wales sau khi edward bị phế truất tại nghị viện kenilworth năm 1326 và vụ giết ng...
[ "rút", "​​kiếm", "và", "phân", "xác", "nhưng", "vì", "là", "anh", "họ", "của", "edward", "nên", "ông", "đã", "được", "xử", "tử", "nhanh", "hơn", "bằng", "cách", "chặt", "đầu", "henry", "tham", "gia", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "vợ", "edward", "là",...
người bửu sơn kỳ hương có 746 người tịnh độ cư sĩ phật hội việt nam đạt 727 người hồi giáo đạt 126 người còn lại các tôn giáo khác như minh sư đạo có chín người minh lý đạo có sáu người và baha i giáo chỉ có một người == du lịch == tỉnh đồng tháp có nhiều điểm du lịch và di tích lịch sử trong đó có 1 di tích quốc gia đ...
[ "người", "bửu", "sơn", "kỳ", "hương", "có", "746", "người", "tịnh", "độ", "cư", "sĩ", "phật", "hội", "việt", "nam", "đạt", "727", "người", "hồi", "giáo", "đạt", "126", "người", "còn", "lại", "các", "tôn", "giáo", "khác", "như", "minh", "sư", "đạo", ...
pyrgocythara emersoni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
[ "pyrgocythara", "emersoni", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
tuổi 15 bullet loài nửa người nửa quỷ bullet năng lực không có bullet màu tóc đen bullet màu mắt nâu bullet thường được gọi murata your holiness great sage mr a bạn của em trai anh của yuuri luôn gọi cậu như vậy ken-chan tên gọi yêu thích của mẹ yuuri bullet thích nhất nhiều lắm yuuri là một trong những thứ ấy bullet g...
[ "tuổi", "15", "bullet", "loài", "nửa", "người", "nửa", "quỷ", "bullet", "năng", "lực", "không", "có", "bullet", "màu", "tóc", "đen", "bullet", "màu", "mắt", "nâu", "bullet", "thường", "được", "gọi", "murata", "your", "holiness", "great", "sage", "mr", "a...
distoleon lambarenus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1921
[ "distoleon", "lambarenus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1921" ]
jurij medveděv sinh 18 tháng 6 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá cộng hòa séc -kazakhstan thi đấu cho fk senica ở vị trí hậu vệ mượn từ šk slovan bratislava == sự nghiệp câu lạc bộ == medveděv sinh ra ở badamsha kazakhstan khi 3 tuổi anh cùng gia đình chuyển đến cộng hòa séc === fk senica === medveděv ra mắt chuyên nghiệ...
[ "jurij", "medveděv", "sinh", "18", "tháng", "6", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "cộng", "hòa", "séc", "-kazakhstan", "thi", "đấu", "cho", "fk", "senica", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "mượn", "từ", "šk", "slovan", "bratislava"...
metsästäjänleike ăn kèm với sốt nấm bullet oskarinleike ăn kèm với sốt choron tôm hoặc tôm hùm và măng tây bullet oopperaleike ăn kèm với trứng chiên bullet sveitsinleike chứa đầy giăm bông hun khói và pho mát emmental thông thường các món ăn ở trên được chế biến từ thịt lợn === pháp === pariser schnitzel tương tự như ...
[ "metsästäjänleike", "ăn", "kèm", "với", "sốt", "nấm", "bullet", "oskarinleike", "ăn", "kèm", "với", "sốt", "choron", "tôm", "hoặc", "tôm", "hùm", "và", "măng", "tây", "bullet", "oopperaleike", "ăn", "kèm", "với", "trứng", "chiên", "bullet", "sveitsinleike", ...
tin du lịch chính thức của khu vực do cơ quan điểm đến địa phương điều hành bullet cơ quan quản lý khu vực cảnh quan được bảo vệ
[ "tin", "du", "lịch", "chính", "thức", "của", "khu", "vực", "do", "cơ", "quan", "điểm", "đến", "địa", "phương", "điều", "hành", "bullet", "cơ", "quan", "quản", "lý", "khu", "vực", "cảnh", "quan", "được", "bảo", "vệ" ]
arenaria aggregata là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được l loisel mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "arenaria", "aggregata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "l", "loisel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
lưu diễn trong sự nghiệp của cô gần nhất là tại chương trình biểu diễn cư trú ở las vegas ngoài ra bài hát cũng xuất hiện trong nhiều album tổng hợp của nữ ca sĩ kể từ khi phát hành bao gồm 2004 the singles collection 2009 và 2012 == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại châu âu bullet 1 oops i did it again bản album ...
[ "lưu", "diễn", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "cô", "gần", "nhất", "là", "tại", "chương", "trình", "biểu", "diễn", "cư", "trú", "ở", "las", "vegas", "ngoài", "ra", "bài", "hát", "cũng", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "album", "tổng", "hợp", "của", ...
smicridea aries là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "smicridea", "aries", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
khi cho rằng bản ballad này cảm động và nhẹ nhàng và ngay lập tức trở thành bản nổi bật trong album jeff burger từ trang web allmusic và christian ward từ nme lưu ý ca khúc này như là một bản nổi bật từ album những người nhận xét từ sputnikmusic cho những ý kiến tích cực khi nhiều người cảm thấy ca khúc là một bản nhạc...
[ "khi", "cho", "rằng", "bản", "ballad", "này", "cảm", "động", "và", "nhẹ", "nhàng", "và", "ngay", "lập", "tức", "trở", "thành", "bản", "nổi", "bật", "trong", "album", "jeff", "burger", "từ", "trang", "web", "allmusic", "và", "christian", "ward", "từ", "...
sapintus mollis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1895
[ "sapintus", "mollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "casey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
giám sát trên không 3 tọa độ hoạt động ở băng tần l với phạm vi tìm kiếm mục tiêu trên không khoảng 200 km 50 km với các mục tiêu tên lửa chống hạm radar này có khả năng phát hiện 50-60 mục tiêu cùng lúc === tác chiến mặt nước === về tác chiến mặt nước tàu được trang bị radar định vị nhận dạng và theo dõi mục tiêu mặt ...
[ "giám", "sát", "trên", "không", "3", "tọa", "độ", "hoạt", "động", "ở", "băng", "tần", "l", "với", "phạm", "vi", "tìm", "kiếm", "mục", "tiêu", "trên", "không", "khoảng", "200", "km", "50", "km", "với", "các", "mục", "tiêu", "tên", "lửa", "chống", "h...
thành viên gồm các đại diện từ sáu nước cộng hòa và hai tỉnh tự trị họ thỉnh thoảng còn thậm chí tham gia vào liên minh với các nước cộng hòa khác vì vậy lấn át được serbia sự bất lực chính trị của serbia khiến các nước cộng hòa có thể gây áp lực với 2 triệu người serb 20% tổng dân số serbia sống bên ngoài nước cộng hò...
[ "thành", "viên", "gồm", "các", "đại", "diện", "từ", "sáu", "nước", "cộng", "hòa", "và", "hai", "tỉnh", "tự", "trị", "họ", "thỉnh", "thoảng", "còn", "thậm", "chí", "tham", "gia", "vào", "liên", "minh", "với", "các", "nước", "cộng", "hòa", "khác", "vì"...
daillancourt là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 233 mét trên mực nước biển sông blaise chảy qua xã này
[ "daillancourt", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "233", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "...
albibarbefferia peralta là một loài ruồi trong họ asilidae albibarbefferia peralta được wilcox miêu tả năm 1966 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "albibarbefferia", "peralta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "albibarbefferia", "peralta", "được", "wilcox", "miêu", "tả", "năm", "1966", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
trên câu chuyện về một xác chết được hồi sinh kịch bản không được viết bởi ricky lau một mình nó được viết bởi nhiều tác giả kịch bản bao gồm roy szeto chak han wong ying và barry wong ping-yiu khi kịch bản kết thúc tăng chí vỹ đã xem xét nó hồng kim bảo cũng xem xét nó và đưa cho lau một số ý tưởng trong một cuộc phỏn...
[ "trên", "câu", "chuyện", "về", "một", "xác", "chết", "được", "hồi", "sinh", "kịch", "bản", "không", "được", "viết", "bởi", "ricky", "lau", "một", "mình", "nó", "được", "viết", "bởi", "nhiều", "tác", "giả", "kịch", "bản", "bao", "gồm", "roy", "szeto", ...
thing và chấp bút cho các tựa game gốc như watchmen trong thập kỷ đó moore đã giúp mang lại sự tôn trọng xã hội lớn hơn cho truyện tranh ở hoa kỳ và vương quốc anh tr11 ông thích thuật ngữ truyện tranh hơn tiểu thuyết đồ họa vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 ông rời khỏi ngành công nghiệp truyện tranh và ho...
[ "thing", "và", "chấp", "bút", "cho", "các", "tựa", "game", "gốc", "như", "watchmen", "trong", "thập", "kỷ", "đó", "moore", "đã", "giúp", "mang", "lại", "sự", "tôn", "trọng", "xã", "hội", "lớn", "hơn", "cho", "truyện", "tranh", "ở", "hoa", "kỳ", "và",...
vương pháp tuệ chữ hán 王法慧 360 380 nguyên quán ở huyện tấn dương quận thái nguyên là hoàng hậu dưới thời tấn hiếu vũ đế là cháu gái của ai tĩnh hoàng hậu vương mục chi cha của vương pháp tuệ là vương uẩn làm quan dưới thời đông tấn với các chức vụ thượng thư tả phó xạ tán kỵ thường thị hội kê nội sử sau khi bà được lập...
[ "vương", "pháp", "tuệ", "chữ", "hán", "王法慧", "360", "380", "nguyên", "quán", "ở", "huyện", "tấn", "dương", "quận", "thái", "nguyên", "là", "hoàng", "hậu", "dưới", "thời", "tấn", "hiếu", "vũ", "đế", "là", "cháu", "gái", "của", "ai", "tĩnh", "hoàng", "...
danh sách nguyên tố hóa học dưới đây là danh sách 118 nguyên tố hóa học mà con người đã xác định được tính đến ngày 17 9 2020 == ghi chú == bullet nguyên tố này không có nuclit ổn định giá trị trong ngoặc vuông cho biết số khối của đồng vị tồn tại lâu nhất riêng bismut thori proactini và urani thì đính kèm nguyên tử kh...
[ "danh", "sách", "nguyên", "tố", "hóa", "học", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "118", "nguyên", "tố", "hóa", "học", "mà", "con", "người", "đã", "xác", "định", "được", "tính", "đến", "ngày", "17", "9", "2020", "==", "ghi", "chú", "==", "bullet", ...
sân vận động thiên hà là một sân vận động đa năng ở quận thiên hà quảng châu quảng đông trung quốc sân hiện đang được sử dụng cho các trận đấu bóng đá == lịch sử == công việc xây dựng sân vận động được bắt đầu vào ngày 4 tháng 7 năm 1984 tại địa điểm cũ của sân bay thiên hà quảng châu sân được khánh thành vào năm 1987 ...
[ "sân", "vận", "động", "thiên", "hà", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "ở", "quận", "thiên", "hà", "quảng", "châu", "quảng", "đông", "trung", "quốc", "sân", "hiện", "đang", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá...
trẻ con nhõng nhẽo của italy hre và đức đều chung một biểu cảm bullet nhật bản nihon kiku là nhân vật cuối cùng xuất hiện trong phe trục phát xít đồng thời là người thấp nhất trong dàn nhân vật chính anh có một tinh thần tự hào dân tộc rất cao hồi còn là một đảo quốc vô danh bé nhỏ wang yao trung quốc đã tìm thấy kiku ...
[ "trẻ", "con", "nhõng", "nhẽo", "của", "italy", "hre", "và", "đức", "đều", "chung", "một", "biểu", "cảm", "bullet", "nhật", "bản", "nihon", "kiku", "là", "nhân", "vật", "cuối", "cùng", "xuất", "hiện", "trong", "phe", "trục", "phát", "xít", "đồng", "thời...
Trong một video được công bố vào ngày 21 tháng 11 năm 2016 , tổng thống đắc cử của Mỹ Donald Trump cho biết ngay trong ngày ông nhậm chức , ngày 20 tháng 1 năm 2017 , ông sẽ ban hành quyết định rút khỏi Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương .
[ "Trong", "một", "video", "được", "công", "bố", "vào", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "2016", ",", "tổng", "thống", "đắc", "cử", "của", "Mỹ", "Donald", "Trump", "cho", "biết", "ngay", "trong", "ngày", "ông", "nhậm", "chức", ",", "ngày", "20", "th...
vellozia sincorana là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm ayensu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "vellozia", "sincorana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "ayensu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
xã mcmillan quận ontonagon michigan xã mcmillan là một xã thuộc quận ontonagon tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 478 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "mcmillan", "quận", "ontonagon", "michigan", "xã", "mcmillan", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ontonagon", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "478", "người", "==", "tham", "khảo", "==...
karakent burdur karakent là một xã thuộc thành phố burdur tỉnh burdur thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 306 người
[ "karakent", "burdur", "karakent", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "burdur", "tỉnh", "burdur", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "306", "người" ]
vs lck vs lms-vcs == bullet trung quốc lpl bullet hàn quốc lck bullet đài loan hồng kông macao lms 2017 – 2018 đài loan hồng kông macao-việt nam lms- vcs 2019 == br vs lan vs las == bullet brazil br bullet bắc mỹ latinh lan bullet nam mỹ latinh las == jp vs oce vs sea == bullet nhật bản jp bullet châu đại dương oce bul...
[ "vs", "lck", "vs", "lms-vcs", "==", "bullet", "trung", "quốc", "lpl", "bullet", "hàn", "quốc", "lck", "bullet", "đài", "loan", "hồng", "kông", "macao", "lms", "2017", "–", "2018", "đài", "loan", "hồng", "kông", "macao-việt", "nam", "lms-", "vcs", "2019",...
merlimont là một xã trong tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet merlimont’s own website bullet bagatelle theme park in english bullet merlimont on the website of quid bullet position of merlimont o...
[ "merlimont", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "pas-de-calais", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "kết...
saône là một con sông miền đông nước pháp đây là phụ lưu hữu ngạn của dòng sông rhône bắt nguồn từ vioménil tỉnh vosges để rồi đổ vào rhône tại lyon ngay phía nam presqu île cái tên bắt nguồn từ tên nữ thần sông souconna trong thần thoại celt tu sĩ trong ghi chép dần dần viết souconna thành saoconna để rồi trở thành từ...
[ "saône", "là", "một", "con", "sông", "miền", "đông", "nước", "pháp", "đây", "là", "phụ", "lưu", "hữu", "ngạn", "của", "dòng", "sông", "rhône", "bắt", "nguồn", "từ", "vioménil", "tỉnh", "vosges", "để", "rồi", "đổ", "vào", "rhône", "tại", "lyon", "ngay",...
quận scioto ohio quận scioto là một quận thuộc tiểu bang ohio hoa kỳ quận lỵ đóng ở ohio dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "scioto", "ohio", "quận", "scioto", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "ohio", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ"...
callidium kuratai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "callidium", "kuratai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lấy sân vận động dw ở wigan làm sân nhà tên dw đặt theo dave whelan tên vị chủ tịch jjb sports nhà tài trợ chính == thành tích == === trong nước === bullet giải hạng nhất á quân 2004 2005 bullet giải hạng hai vô địch 2002 2003 2015 2016 bullet giải hạng ba vô địch 1996 1997 bullet football league trophy vô địch 1984 19...
[ "lấy", "sân", "vận", "động", "dw", "ở", "wigan", "làm", "sân", "nhà", "tên", "dw", "đặt", "theo", "dave", "whelan", "tên", "vị", "chủ", "tịch", "jjb", "sports", "nhà", "tài", "trợ", "chính", "==", "thành", "tích", "==", "===", "trong", "nước", "===",...
có giá trị bắt buộc mà chỉ có những phần chính – ratio dicedendi tiếng latinh lý do để quyết định mới có giá trị bắt buộc và được tòa án xem xét các tình tiết trong đó được coi như là những cơ sở quan trọng chủ yếu để lập luận cho phán quyết của mình khi ra một phán quyết bản thân thẩm phán không xác định cái gì là rat...
[ "có", "giá", "trị", "bắt", "buộc", "mà", "chỉ", "có", "những", "phần", "chính", "–", "ratio", "dicedendi", "tiếng", "latinh", "lý", "do", "để", "quyết", "định", "mới", "có", "giá", "trị", "bắt", "buộc", "và", "được", "tòa", "án", "xem", "xét", "các",...
micragrypnites là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1973 bởi dolin == các loài == bullet micragrypnites issykiensis
[ "micragrypnites", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973", "bởi", "dolin", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "micragrypnites", "issykiensis" ]
anton shepelew sinh 8 tháng 11 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho dnepr mogilev == danh hiệu == dinamo brest bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2016–17
[ "anton", "shepelew", "sinh", "8", "tháng", "11", "năm", "1989", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "dnepr", "mogilev", "==", "danh", "hiệu", "==", "dinamo", "brest", "bullet", "vô", "địch", "cúp", "b...
thường đệm với đàn tranh koto trong những ca khúc truyền thống của nhật ca sĩ nagasu tomoka 長須 与佳 sinh ngày 22 tháng 12 năm 1978 thành viên ban nhạc là người chơi shakuhachi nổi tiếng xứ mặt trời mọc == liên kết ngoài == bullet international shakuhachi society bullet shakuhachi flute fingering chart bullet fuke shakuha...
[ "thường", "đệm", "với", "đàn", "tranh", "koto", "trong", "những", "ca", "khúc", "truyền", "thống", "của", "nhật", "ca", "sĩ", "nagasu", "tomoka", "長須", "与佳", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "12", "năm", "1978", "thành", "viên", "ban", "nhạc", "là", "ngư...
goodyera pusilla là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "goodyera", "pusilla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
autoplusia chilensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "autoplusia", "chilensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trận kunersdorf còn viết là trận cunnersdorf là một trận đánh lớn giữa phổ và quân đồng minh nga-áo trong chiến tranh bảy năm diễn ra vào ngày 12 tháng tám 1759 gần kunersdorf phía đông phrăngphruốc ngày nay tại trận đánh này 5 vạn quân phổ do vua friedrich ii đại đế đã bị đánh tan tác bởi quân đồng minh nga-áo do tổng...
[ "trận", "kunersdorf", "còn", "viết", "là", "trận", "cunnersdorf", "là", "một", "trận", "đánh", "lớn", "giữa", "phổ", "và", "quân", "đồng", "minh", "nga-áo", "trong", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "12", "tháng", "tám", "1759...
prodidomus purpurascens là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi prodidomus prodidomus purpurascens được william frederick purcell miêu tả năm 1904
[ "prodidomus", "purpurascens", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "prodidomus", "prodidomus", "purpurascens", "được", "william", "frederick", "purcell", "miêu", "tả", "năm", "1904" ]
platyhypnidium obscurum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được besch m fleisch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "platyhypnidium", "obscurum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "besch", "m", "fleisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
pedaria jacksoni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "pedaria", "jacksoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
nát khi vận chuyển và trong quá trình sơ chế muối chúng chín là vừa cuống mơ vẫn còn tươi xanh là mơ mới loại bỏ các trái mơ giập nát chín nẫu sứt sẹo sâu đục… 2 dùng tay nhổ cuống mơ và quan sát nếu có các vật bám màu đen quanh cuống mơ hoặc các vẩy trắng… thì dùng tăm tre gạt ra vì đó là nhụy hoa bị khô héo hoặc rệp ...
[ "nát", "khi", "vận", "chuyển", "và", "trong", "quá", "trình", "sơ", "chế", "muối", "chúng", "chín", "là", "vừa", "cuống", "mơ", "vẫn", "còn", "tươi", "xanh", "là", "mơ", "mới", "loại", "bỏ", "các", "trái", "mơ", "giập", "nát", "chín", "nẫu", "sứt", ...
Đất đai bao gồm hai nhóm lớn là đất phù sa và đất phèn. Nhóm đất phù sa có diện tích 3.651 ha phân bố dọc theo sông Vàm Cỏ Tây, chủ yếu ở các xã Long Thuận, Long Thạnh; thành phần cơ giới nặng, độ phì nhiêu khá, thích hợp cho trồng 2 vụ lúa. Nhom đất phèn chiếm đến 84,5% diện tích đất tự nhiên; gây nhiều khó khăn cho s...
[ "Đất", "đai", "bao", "gồm", "hai", "nhóm", "lớn", "là", "đất", "phù", "sa", "và", "đất", "phèn.", "Nhóm", "đất", "phù", "sa", "có", "diện", "tích", "3.651", "ha", "phân", "bố", "dọc", "theo", "sông", "Vàm", "Cỏ", "Tây,", "chủ", "yếu", "ở", "các", ...
zheleznogorsky huyện huyện zheleznogorsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kursk nga huyện có diện tích 1073 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 20600 người trung tâm của huyện đóng ở zheleznogorsk
[ "zheleznogorsky", "huyện", "huyện", "zheleznogorsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kursk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1073", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", ...
1030 năm 1030 là một năm trong lịch julius == sự kiện == bullet henry i của pháp lãnh đảo cuộc nổi loạn chống lại cha mình là robert === á === bullet âu dương tu ở trung hoa đỗ tiến sĩ lúc 22 tuổi bullet hoàng đế byzantine romanus iii xâm lược syria bullet masud lên ngôi hoàng đế đế chế ghaznavid sau khi phụ hoàng của ...
[ "1030", "năm", "1030", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "henry", "i", "của", "pháp", "lãnh", "đảo", "cuộc", "nổi", "loạn", "chống", "lại", "cha", "mình", "là", "robert", "===", "á", "===", "bullet", "...
là đồng bằng lumpli maha chakkraphat quyết định rời khỏi thủ đô với lực lượng của mình tham gia tabinshwehti và kiểm tra sức mạnh của miến điện nhân dịp này ông gắn trưởng voi chiến của mình cùng đi với ông là giám hoàng hậu của mình sri suriyothai và một cô con gái trẻ của họ công chúa boromdhilok hai cưỡi với nhau tr...
[ "là", "đồng", "bằng", "lumpli", "maha", "chakkraphat", "quyết", "định", "rời", "khỏi", "thủ", "đô", "với", "lực", "lượng", "của", "mình", "tham", "gia", "tabinshwehti", "và", "kiểm", "tra", "sức", "mạnh", "của", "miến", "điện", "nhân", "dịp", "này", "ông...
loro ciuffenna là một đô thị ở tỉnh arezzo trong vùng toscana tọa lạc khoảng 40 km về phía đông nam của florence và khoảng 25 km về phía tây bắc của arezzo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 5 573 người và diện tích là 86 7 km² đô thị loro ciuffenna có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu ...
[ "loro", "ciuffenna", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "arezzo", "trong", "vùng", "toscana", "tọa", "lạc", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "florence", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "arezzo...
desmopachria dispar là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "desmopachria", "dispar", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
granger từ chức để phản đối như granger không muốn phục vụ với một đội quân đã cam kết sự tàn bạo khi sử dụng vũ khí dựa trên tiberium tuy nhiên nếu người chơi từ chối sử dụng bom boyle từ chức giám đốc của gdi để tránh bị xét xử như là một tội phạm chiến tranh do sử dụng quyền lực của mình để sử dụng bom chất lỏng tib...
[ "granger", "từ", "chức", "để", "phản", "đối", "như", "granger", "không", "muốn", "phục", "vụ", "với", "một", "đội", "quân", "đã", "cam", "kết", "sự", "tàn", "bạo", "khi", "sử", "dụng", "vũ", "khí", "dựa", "trên", "tiberium", "tuy", "nhiên", "nếu", "n...