text
stringlengths
1
7.22k
words
list
babiana grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt j c manning mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "babiana", "grandiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "j", "c", "manning", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
bupleurum polyclonum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được yin li s l pan mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "bupleurum", "polyclonum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "yin", "li", "s", "l", "pan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
rebecca sugar rebecca rea sugar sinh ngày 9 tháng 7 năm 1987 là một đạo diễn phim hoạt hình biên kịch họa sĩ hoạt hình kiêm nhạc sĩ người mỹ sugar nổi tiếng với việc tạo ra series phim hoạt hình steven universe trên kênh cartoon network điều này đã khiến cô trở thành người đầu tiên tự tạo ra một series cho mạng cho đến năm 2013 sugar là một nhà văn và họa sĩ cốt truyện trong loạt phim hoạt hình adventure time tác phẩm của cô trong hai bộ phim đã giành được sáu đề cử giải emmy sugar là một người phi nhị nguyên giới đồng thời cô cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hiện diện của cộng đồng lgbtqia+ trong nghệ thuật đặc biệt là trong những tác phẩm giải trí của trẻ em bộ truyện anime yêu thích của cô được biên đến đó là one piece và chính nhân vật spinnel cũng được lấy cảm hứng từ nhân vật monkey d luffy họ cũng được biến đến với 2 tác phẩm nổi tiếng được chiếu trên chương trình truyền hình cartoon network là stenven uniniverse hay adventure time họ làm về 3 lĩnh vực đó là animation comics và cuối cùng là songwritting == cuộc đời == sugar lớn lên ở khu vực sligo park hills của cô theo học tại và trung tâm nghệ thuật thị giác tại nơi cô lọt vào bán kết nghệ thuật trong cuộc thi học giả tổng thống và giành được giải thưởng nghệ thuật
[ "rebecca", "sugar", "rebecca", "rea", "sugar", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "7", "năm", "1987", "là", "một", "đạo", "diễn", "phim", "hoạt", "hình", "biên", "kịch", "họa", "sĩ", "hoạt", "hình", "kiêm", "nhạc", "sĩ", "người", "mỹ", "sugar", "nổi", "tiếng", "với", "việc", "tạo", "ra", "series", "phim", "hoạt", "hình", "steven", "universe", "trên", "kênh", "cartoon", "network", "điều", "này", "đã", "khiến", "cô", "trở", "thành", "người", "đầu", "tiên", "tự", "tạo", "ra", "một", "series", "cho", "mạng", "cho", "đến", "năm", "2013", "sugar", "là", "một", "nhà", "văn", "và", "họa", "sĩ", "cốt", "truyện", "trong", "loạt", "phim", "hoạt", "hình", "adventure", "time", "tác", "phẩm", "của", "cô", "trong", "hai", "bộ", "phim", "đã", "giành", "được", "sáu", "đề", "cử", "giải", "emmy", "sugar", "là", "một", "người", "phi", "nhị", "nguyên", "giới", "đồng", "thời", "cô", "cũng", "nhấn", "mạnh", "tầm", "quan", "trọng", "của", "sự", "hiện", "diện", "của", "cộng", "đồng", "lgbtqia+", "trong", "nghệ", "thuật", "đặc", "biệt", "là", "trong", "những", "tác", "phẩm", "giải", "trí", "của", "trẻ", "em", "bộ", "truyện", "anime", "yêu", "thích", "của", "cô", "được", "biên", "đến", "đó", "là", "one", "piece", "và", "chính", "nhân", "vật", "spinnel", "cũng", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "nhân", "vật", "monkey", "d", "luffy", "họ", "cũng", "được", "biến", "đến", "với", "2", "tác", "phẩm", "nổi", "tiếng", "được", "chiếu", "trên", "chương", "trình", "truyền", "hình", "cartoon", "network", "là", "stenven", "uniniverse", "hay", "adventure", "time", "họ", "làm", "về", "3", "lĩnh", "vực", "đó", "là", "animation", "comics", "và", "cuối", "cùng", "là", "songwritting", "==", "cuộc", "đời", "==", "sugar", "lớn", "lên", "ở", "khu", "vực", "sligo", "park", "hills", "của", "cô", "theo", "học", "tại", "và", "trung", "tâm", "nghệ", "thuật", "thị", "giác", "tại", "nơi", "cô", "lọt", "vào", "bán", "kết", "nghệ", "thuật", "trong", "cuộc", "thi", "học", "giả", "tổng", "thống", "và", "giành", "được", "giải", "thưởng", "nghệ", "thuật" ]
góp ý cho bản chuyển soạn của rachmaninoff một trong số rất nhiều những bản chuyển soạn rất đẹp được rachmaninoff viết trong sự nghiệp của mình == giai đoạn khủng hoảng writer s block == tchaikovsky mất năm 1893 đây là một sự mất mát to lớn đối với rachmaninoff ngay sau đó ông đặt bút viết bản trio élégiaque để tưởng nhớ tchaikovsky bày tỏ sự đau khổ của mình bằng sắc thái trĩu nặng trong bản nhạc bản symphony số 1 op 13 1896 của ông được trình diễn ngày 28 tháng 3 năm 1897 trong một chương trình hòa nhạc giao hưởng dài kỳ ở nga buổi diễn được chỉ huy bởi alexander glazunov theo natalia satina sau này trở thành phu nhân của rachmaninoff glazunov lúc đó đã không tận dụng được thời gian diễn tập và thậm chí có thể glazunov một người mê rượu có tiếng đã say xỉn trước buổi diễn và như một hậu quả tất yếu bản giao hưởng đầu tiên của rachmaninoff lập tức phải nhận những chỉ trích gay gắt từ giới phê bình điều này làm ông rơi vào trạng thái túng quẫn và trầm cảm nặng nề và gần như không sáng tác được gì thêm sau đó cùng năm 1897 ông được mời làm trợ lý cho dàn nhạc của sarwa mamontof một nhà công nghiệp và cũng là một người yêu nghệ thuật có tiếng ở nga và rachmaninoff nhận lời tại dàn nhạc ông gặp giọng basso feodor chaliapin sau này
[ "góp", "ý", "cho", "bản", "chuyển", "soạn", "của", "rachmaninoff", "một", "trong", "số", "rất", "nhiều", "những", "bản", "chuyển", "soạn", "rất", "đẹp", "được", "rachmaninoff", "viết", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "==", "giai", "đoạn", "khủng", "hoảng", "writer", "s", "block", "==", "tchaikovsky", "mất", "năm", "1893", "đây", "là", "một", "sự", "mất", "mát", "to", "lớn", "đối", "với", "rachmaninoff", "ngay", "sau", "đó", "ông", "đặt", "bút", "viết", "bản", "trio", "élégiaque", "để", "tưởng", "nhớ", "tchaikovsky", "bày", "tỏ", "sự", "đau", "khổ", "của", "mình", "bằng", "sắc", "thái", "trĩu", "nặng", "trong", "bản", "nhạc", "bản", "symphony", "số", "1", "op", "13", "1896", "của", "ông", "được", "trình", "diễn", "ngày", "28", "tháng", "3", "năm", "1897", "trong", "một", "chương", "trình", "hòa", "nhạc", "giao", "hưởng", "dài", "kỳ", "ở", "nga", "buổi", "diễn", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "alexander", "glazunov", "theo", "natalia", "satina", "sau", "này", "trở", "thành", "phu", "nhân", "của", "rachmaninoff", "glazunov", "lúc", "đó", "đã", "không", "tận", "dụng", "được", "thời", "gian", "diễn", "tập", "và", "thậm", "chí", "có", "thể", "glazunov", "một", "người", "mê", "rượu", "có", "tiếng", "đã", "say", "xỉn", "trước", "buổi", "diễn", "và", "như", "một", "hậu", "quả", "tất", "yếu", "bản", "giao", "hưởng", "đầu", "tiên", "của", "rachmaninoff", "lập", "tức", "phải", "nhận", "những", "chỉ", "trích", "gay", "gắt", "từ", "giới", "phê", "bình", "điều", "này", "làm", "ông", "rơi", "vào", "trạng", "thái", "túng", "quẫn", "và", "trầm", "cảm", "nặng", "nề", "và", "gần", "như", "không", "sáng", "tác", "được", "gì", "thêm", "sau", "đó", "cùng", "năm", "1897", "ông", "được", "mời", "làm", "trợ", "lý", "cho", "dàn", "nhạc", "của", "sarwa", "mamontof", "một", "nhà", "công", "nghiệp", "và", "cũng", "là", "một", "người", "yêu", "nghệ", "thuật", "có", "tiếng", "ở", "nga", "và", "rachmaninoff", "nhận", "lời", "tại", "dàn", "nhạc", "ông", "gặp", "giọng", "basso", "feodor", "chaliapin", "sau", "này" ]
sai lầm cho lần sau ==== đo lường ==== việc đo lường là rất cần thiết nếu doanh nghiệp cần theo dõi quá trình phục hồi danh tiếng của mình những con số cụ thể sẽ giúp doanh nghiệp dễ dàng biết được họ đang làm gì họ cần làm gì tiếp theo để đi đúng hướng ==== duy trì văn hóa tổ chức ==== xây dựng văn hóa doanh nghiệp vững mạnh điều này là hết sức cần thiết đối với bất kỳ một doanh nghiệp nào nhân viên khi mới tuyển dụng cần được đào tạo không chỉ về kiến thức và kĩ năng mà còn là văn hóa việc phục hồi danh tiếng có liên quan đến văn hóa doanh nghiệp khá lớn ==== nắm bắt thay đổi ==== khi khủng hoảng đến và quá trình phục hồi bắt đầu các doanh nghiệp thường có nhiều thay đổi do đó doanh nghiệp nên nắm bắt những thay đổi đó để thích nghi với những điều đang xảy ra ==== đương đầu với giới truyền thông ==== đây được cho là rất quan trọng khi mà những phát ngôn những thông tin từ phía doanh nghiệp trên internet sẽ tác động mạnh mẽ đến danh tiếng của họ đồng thời khi có những tiếng tăm không tốt về doanh nghiệp trên cộng đồng mạng doanh nghiệp cần đương đầu và giải quyết hết sức có thể trước mọi tình huống đang xảy ra ==== tăng động lực cho nhân viên ==== trong quá trình phục hồi danh tiếng các nhà lãnh đạo nên tạo
[ "sai", "lầm", "cho", "lần", "sau", "====", "đo", "lường", "====", "việc", "đo", "lường", "là", "rất", "cần", "thiết", "nếu", "doanh", "nghiệp", "cần", "theo", "dõi", "quá", "trình", "phục", "hồi", "danh", "tiếng", "của", "mình", "những", "con", "số", "cụ", "thể", "sẽ", "giúp", "doanh", "nghiệp", "dễ", "dàng", "biết", "được", "họ", "đang", "làm", "gì", "họ", "cần", "làm", "gì", "tiếp", "theo", "để", "đi", "đúng", "hướng", "====", "duy", "trì", "văn", "hóa", "tổ", "chức", "====", "xây", "dựng", "văn", "hóa", "doanh", "nghiệp", "vững", "mạnh", "điều", "này", "là", "hết", "sức", "cần", "thiết", "đối", "với", "bất", "kỳ", "một", "doanh", "nghiệp", "nào", "nhân", "viên", "khi", "mới", "tuyển", "dụng", "cần", "được", "đào", "tạo", "không", "chỉ", "về", "kiến", "thức", "và", "kĩ", "năng", "mà", "còn", "là", "văn", "hóa", "việc", "phục", "hồi", "danh", "tiếng", "có", "liên", "quan", "đến", "văn", "hóa", "doanh", "nghiệp", "khá", "lớn", "====", "nắm", "bắt", "thay", "đổi", "====", "khi", "khủng", "hoảng", "đến", "và", "quá", "trình", "phục", "hồi", "bắt", "đầu", "các", "doanh", "nghiệp", "thường", "có", "nhiều", "thay", "đổi", "do", "đó", "doanh", "nghiệp", "nên", "nắm", "bắt", "những", "thay", "đổi", "đó", "để", "thích", "nghi", "với", "những", "điều", "đang", "xảy", "ra", "====", "đương", "đầu", "với", "giới", "truyền", "thông", "====", "đây", "được", "cho", "là", "rất", "quan", "trọng", "khi", "mà", "những", "phát", "ngôn", "những", "thông", "tin", "từ", "phía", "doanh", "nghiệp", "trên", "internet", "sẽ", "tác", "động", "mạnh", "mẽ", "đến", "danh", "tiếng", "của", "họ", "đồng", "thời", "khi", "có", "những", "tiếng", "tăm", "không", "tốt", "về", "doanh", "nghiệp", "trên", "cộng", "đồng", "mạng", "doanh", "nghiệp", "cần", "đương", "đầu", "và", "giải", "quyết", "hết", "sức", "có", "thể", "trước", "mọi", "tình", "huống", "đang", "xảy", "ra", "====", "tăng", "động", "lực", "cho", "nhân", "viên", "====", "trong", "quá", "trình", "phục", "hồi", "danh", "tiếng", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "nên", "tạo" ]
pyran là một dị vòng chứa oxy có công thức là cho bao gồm năm nguyên tử cacbon và một nguyên tử oxynguyên tử và có chứa hai liên kết đôi các công thức phân tử là c 5 h 6 o có hai đồng phân của pyran đó khác nhau bởi vị trí của các liên kết đôi trong 2 h -pyran khí bão hòa ở vị trí thứ 2 trong khi đó trong 4 h -pyran khí bão hòa ở vị trí thứ 4 4 h -pyran lần đầu tiên được phân lập và mô tả vào năm 1962 thông qua nhiệt phân của 2-axetoxy-3 4-dihydro-2 h -pyran nó được tìm thấy quá không ổn định đặc biệt là trong sự hiện diện của không khí 4 h -pyran dễ dàng disproportionates để tương ứng dihydropyran và pyrylium ion đó là dễ dàng thủy phân trong môi trường nước mặc dù pyrans mình có chút ý nghĩa trong hóa học nhiều dẫn xuất của chúng là các phân tử sinh học quan trọng chẳng hạn như các pyranoflavonoids các pyran hạn cũng thường được áp dụng cho tương tự vòng bão hòa mà đúng hơn gọi là tetrahydropyran oxane trong bối cảnh này các monosacarit có chứa một hệ thống vòng sáu-nhóm được gọi là pyranoses == xem thêm == bullet furan
[ "pyran", "là", "một", "dị", "vòng", "chứa", "oxy", "có", "công", "thức", "là", "cho", "bao", "gồm", "năm", "nguyên", "tử", "cacbon", "và", "một", "nguyên", "tử", "oxynguyên", "tử", "và", "có", "chứa", "hai", "liên", "kết", "đôi", "các", "công", "thức", "phân", "tử", "là", "c", "5", "h", "6", "o", "có", "hai", "đồng", "phân", "của", "pyran", "đó", "khác", "nhau", "bởi", "vị", "trí", "của", "các", "liên", "kết", "đôi", "trong", "2", "h", "-pyran", "khí", "bão", "hòa", "ở", "vị", "trí", "thứ", "2", "trong", "khi", "đó", "trong", "4", "h", "-pyran", "khí", "bão", "hòa", "ở", "vị", "trí", "thứ", "4", "4", "h", "-pyran", "lần", "đầu", "tiên", "được", "phân", "lập", "và", "mô", "tả", "vào", "năm", "1962", "thông", "qua", "nhiệt", "phân", "của", "2-axetoxy-3", "4-dihydro-2", "h", "-pyran", "nó", "được", "tìm", "thấy", "quá", "không", "ổn", "định", "đặc", "biệt", "là", "trong", "sự", "hiện", "diện", "của", "không", "khí", "4", "h", "-pyran", "dễ", "dàng", "disproportionates", "để", "tương", "ứng", "dihydropyran", "và", "pyrylium", "ion", "đó", "là", "dễ", "dàng", "thủy", "phân", "trong", "môi", "trường", "nước", "mặc", "dù", "pyrans", "mình", "có", "chút", "ý", "nghĩa", "trong", "hóa", "học", "nhiều", "dẫn", "xuất", "của", "chúng", "là", "các", "phân", "tử", "sinh", "học", "quan", "trọng", "chẳng", "hạn", "như", "các", "pyranoflavonoids", "các", "pyran", "hạn", "cũng", "thường", "được", "áp", "dụng", "cho", "tương", "tự", "vòng", "bão", "hòa", "mà", "đúng", "hơn", "gọi", "là", "tetrahydropyran", "oxane", "trong", "bối", "cảnh", "này", "các", "monosacarit", "có", "chứa", "một", "hệ", "thống", "vòng", "sáu-nhóm", "được", "gọi", "là", "pyranoses", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "furan" ]
quốc nhân khẩu phát triển sử của cát kiếm hùng thì nhân khẩu tây hạ đạt mức cao nhất là 3 triệu vào thời hạ cảnh tông sau năm 1127 nhân khẩu tây hạ luôn dưới 3 triệu căn cứ theo trung quốc nhân khẩu sử -quyển 3- liêu tống kim hạ thời kỳ của ngô tùng đệ thì nhân khẩu tây hạ đạt đỉnh cao vào năm 1100 thời hạ sùng tông với khoảng 3 triệu người mật độ nhân khẩu của tây hạ về tổng thể thì thấp hơn mật độ các lộ của bắc tống hay các đạo của đường song riêng với lũng hữu đạo thời đường thì cao hơn điều này là do lãnh thổ tây hạ phần lớn là sa mạc phạm vi thích hợp cho con người cư trú không lớn lại thêm việc thi hành chế độ toàn dân là binh nên nhân khẩu bị tiêu hao không ít do chiến sự kéo dài tây hạ là một triều đại đa dân tộc dân tộc chủ thể là người đảng hạng ngoài ra còn có người hán người thổ phồn người hồi cốt người tây hạ phần lớn đều có vóc dáng cao và thanh mảnh thể hiện ra tính cách thô thiển mạnh mẽ mau lẹ thẳng thắn đẳng cấp xã hội phân biệt rõ ràng phục sức lễ nghi hàng ngày có sự phân chia trang phục của hoàng đế văn quan và võ quan đều có quy định tiêu chuẩn bình dân bách tính chỉ được phép
[ "quốc", "nhân", "khẩu", "phát", "triển", "sử", "của", "cát", "kiếm", "hùng", "thì", "nhân", "khẩu", "tây", "hạ", "đạt", "mức", "cao", "nhất", "là", "3", "triệu", "vào", "thời", "hạ", "cảnh", "tông", "sau", "năm", "1127", "nhân", "khẩu", "tây", "hạ", "luôn", "dưới", "3", "triệu", "căn", "cứ", "theo", "trung", "quốc", "nhân", "khẩu", "sử", "-quyển", "3-", "liêu", "tống", "kim", "hạ", "thời", "kỳ", "của", "ngô", "tùng", "đệ", "thì", "nhân", "khẩu", "tây", "hạ", "đạt", "đỉnh", "cao", "vào", "năm", "1100", "thời", "hạ", "sùng", "tông", "với", "khoảng", "3", "triệu", "người", "mật", "độ", "nhân", "khẩu", "của", "tây", "hạ", "về", "tổng", "thể", "thì", "thấp", "hơn", "mật", "độ", "các", "lộ", "của", "bắc", "tống", "hay", "các", "đạo", "của", "đường", "song", "riêng", "với", "lũng", "hữu", "đạo", "thời", "đường", "thì", "cao", "hơn", "điều", "này", "là", "do", "lãnh", "thổ", "tây", "hạ", "phần", "lớn", "là", "sa", "mạc", "phạm", "vi", "thích", "hợp", "cho", "con", "người", "cư", "trú", "không", "lớn", "lại", "thêm", "việc", "thi", "hành", "chế", "độ", "toàn", "dân", "là", "binh", "nên", "nhân", "khẩu", "bị", "tiêu", "hao", "không", "ít", "do", "chiến", "sự", "kéo", "dài", "tây", "hạ", "là", "một", "triều", "đại", "đa", "dân", "tộc", "dân", "tộc", "chủ", "thể", "là", "người", "đảng", "hạng", "ngoài", "ra", "còn", "có", "người", "hán", "người", "thổ", "phồn", "người", "hồi", "cốt", "người", "tây", "hạ", "phần", "lớn", "đều", "có", "vóc", "dáng", "cao", "và", "thanh", "mảnh", "thể", "hiện", "ra", "tính", "cách", "thô", "thiển", "mạnh", "mẽ", "mau", "lẹ", "thẳng", "thắn", "đẳng", "cấp", "xã", "hội", "phân", "biệt", "rõ", "ràng", "phục", "sức", "lễ", "nghi", "hàng", "ngày", "có", "sự", "phân", "chia", "trang", "phục", "của", "hoàng", "đế", "văn", "quan", "và", "võ", "quan", "đều", "có", "quy", "định", "tiêu", "chuẩn", "bình", "dân", "bách", "tính", "chỉ", "được", "phép" ]
saint-congard là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 21 87 km² dân số năm 1999 là 637 người khu vực này có độ cao từ 5-102 mét trên mực nước biển cư dân của saint-congard danh xưng trong tiếng pháp là saint-congardais == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbihan bullet hồ sơ của thị trấn trên trang mạng insee == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for saint-congard bullet bản đồ của saint-congard trên michelin
[ "saint-congard", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "morbihan", "trong", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "21", "87", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "637", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "từ", "5-102", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "cư", "dân", "của", "saint-congard", "danh", "xưng", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "saint-congardais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "các", "thị", "trưởng", "của", "hiệp", "hội", "morbihan", "bullet", "hồ", "sơ", "của", "thị", "trấn", "trên", "trang", "mạng", "insee", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "french", "ministry", "of", "culture", "list", "for", "saint-congard", "bullet", "bản", "đồ", "của", "saint-congard", "trên", "michelin" ]
Ngoài yêu sách đối với Đài Loan, Trung Quốc cũng tham dự một số tranh chấp lãnh thổ quốc tế khác. Kể từ thập niên 1990, Trung Quốc tham dự các cuộc đàm phán nhằm giải quyết tranh chấp về biên giới trên bộ, trong đó có tranh chấp biên giới với Ấn Độ và một biên giới chưa phân định với Bhutan. Ngoài ra, Trung Quốc còn tham dự các tranh chấp đa phương quanh quyền chiếm hữu một số đảo nhỏ trên biển Đông và biển Hoa Đông, gồm bãi cạn Scarborough, quần đảo Senkaku quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.
[ "Ngoài", "yêu", "sách", "đối", "với", "Đài", "Loan,", "Trung", "Quốc", "cũng", "tham", "dự", "một", "số", "tranh", "chấp", "lãnh", "thổ", "quốc", "tế", "khác.", "Kể", "từ", "thập", "niên", "1990,", "Trung", "Quốc", "tham", "dự", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "nhằm", "giải", "quyết", "tranh", "chấp", "về", "biên", "giới", "trên", "bộ,", "trong", "đó", "có", "tranh", "chấp", "biên", "giới", "với", "Ấn", "Độ", "và", "một", "biên", "giới", "chưa", "phân", "định", "với", "Bhutan.", "Ngoài", "ra,", "Trung", "Quốc", "còn", "tham", "dự", "các", "tranh", "chấp", "đa", "phương", "quanh", "quyền", "chiếm", "hữu", "một", "số", "đảo", "nhỏ", "trên", "biển", "Đông", "và", "biển", "Hoa", "Đông,", "gồm", "bãi", "cạn", "Scarborough,", "quần", "đảo", "Senkaku", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "và", "quần", "đảo", "Trường", "Sa." ]
xã stony creek quận madison indiana xã stony creek là một xã thuộc quận madison tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 871 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "stony", "creek", "quận", "madison", "indiana", "xã", "stony", "creek", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "madison", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "871", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
2011–12 bullet siêu cúp đức bullet á quân 1988 2018 === châu âu === bullet uefa champions league bullet á quân 1959–60 bullet uefa cup uefa europa league bullet vô địch 1979–80 2021–22 bullet cúp intertoto bullet vô địch 1967 == sân vận động == frankfurt đang chơi trên sân waldstadion 51 500 chỗ ngồi 10 000 chỗ đứng sân cũng là một trong những sân sẽ đăng cai các trận đấu của world cup 2006 == đội hình == === đội hình chính === tính đến ngày 31 tháng 1 năm 2021 == liên kết ngoài == bullet official team site bullet abseits guide to german soccer bullet first official fansite bullet official stadium website bullet eintracht frankfurt statistics bullet polish fans site bullet rugby section
[ "2011–12", "bullet", "siêu", "cúp", "đức", "bullet", "á", "quân", "1988", "2018", "===", "châu", "âu", "===", "bullet", "uefa", "champions", "league", "bullet", "á", "quân", "1959–60", "bullet", "uefa", "cup", "uefa", "europa", "league", "bullet", "vô", "địch", "1979–80", "2021–22", "bullet", "cúp", "intertoto", "bullet", "vô", "địch", "1967", "==", "sân", "vận", "động", "==", "frankfurt", "đang", "chơi", "trên", "sân", "waldstadion", "51", "500", "chỗ", "ngồi", "10", "000", "chỗ", "đứng", "sân", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "sân", "sẽ", "đăng", "cai", "các", "trận", "đấu", "của", "world", "cup", "2006", "==", "đội", "hình", "==", "===", "đội", "hình", "chính", "===", "tính", "đến", "ngày", "31", "tháng", "1", "năm", "2021", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "team", "site", "bullet", "abseits", "guide", "to", "german", "soccer", "bullet", "first", "official", "fansite", "bullet", "official", "stadium", "website", "bullet", "eintracht", "frankfurt", "statistics", "bullet", "polish", "fans", "site", "bullet", "rugby", "section" ]
không trung được liên đoàn các nhà phê bình phim châu âu và địa trung hải fedeora trao giải phim hay nhất tại tuần phê bình phim quốc tế venezia sự kiện bên lề của liên hoan phim venezia 2014 phim cũng giúp đạo diễn nguyễn hoàng điệp giành về giải thưởng đạo diễn xuất sắc tại liên hoan phim quốc tế bratislava 2014 và góp phần giúp thanh duy gặt hái danh hiệu cá nhân nam diễn viên phụ xuất sắc tại liên hoan phim việt nam lần thứ 19
[ "không", "trung", "được", "liên", "đoàn", "các", "nhà", "phê", "bình", "phim", "châu", "âu", "và", "địa", "trung", "hải", "fedeora", "trao", "giải", "phim", "hay", "nhất", "tại", "tuần", "phê", "bình", "phim", "quốc", "tế", "venezia", "sự", "kiện", "bên", "lề", "của", "liên", "hoan", "phim", "venezia", "2014", "phim", "cũng", "giúp", "đạo", "diễn", "nguyễn", "hoàng", "điệp", "giành", "về", "giải", "thưởng", "đạo", "diễn", "xuất", "sắc", "tại", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "bratislava", "2014", "và", "góp", "phần", "giúp", "thanh", "duy", "gặt", "hái", "danh", "hiệu", "cá", "nhân", "nam", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "tại", "liên", "hoan", "phim", "việt", "nam", "lần", "thứ", "19" ]
sant fruitós de bages san fructuoso de bages sant fruitós de bages là một đô thị trong comarca bages tỉnh barcelona catalonia tây ban nha == biến động dân số == bullet biến động dân số từ năm 1991 đến năm 2006 == liên kết ngoài == bullet página web del ayuntamiento de san fructuoso de bages bullet guía de san fructuoso de bages en catalán
[ "sant", "fruitós", "de", "bages", "san", "fructuoso", "de", "bages", "sant", "fruitós", "de", "bages", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "comarca", "bages", "tỉnh", "barcelona", "catalonia", "tây", "ban", "nha", "==", "biến", "động", "dân", "số", "==", "bullet", "biến", "động", "dân", "số", "từ", "năm", "1991", "đến", "năm", "2006", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "página", "web", "del", "ayuntamiento", "de", "san", "fructuoso", "de", "bages", "bullet", "guía", "de", "san", "fructuoso", "de", "bages", "en", "catalán" ]
dermestes laniarius là một loài bọ cánh cứng được tìm thấy ở vùng cổ bắc giới bao gồm châu âu và bắc phi ở châu âu nó được tìm thấy ở albania belarus bỉ bosna và hercegovina bulgaria croatia cộng hòa síp cộng hòa séc lục địa đan mạch estonia phần lan lục địa pháp đức hungary chính quốc ý kaliningrad latvia litva luxembourg cộng hòa macedonia moldova lục địa na uy ba lan românia nga slovakia slovenia lục địa tây ban nha thụy điển thụy sĩ hà lan ukraina và nam tư == liên kết ngoài == bullet dermestes laniarius at fauna europaea
[ "dermestes", "laniarius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới", "bao", "gồm", "châu", "âu", "và", "bắc", "phi", "ở", "châu", "âu", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "albania", "belarus", "bỉ", "bosna", "và", "hercegovina", "bulgaria", "croatia", "cộng", "hòa", "síp", "cộng", "hòa", "séc", "lục", "địa", "đan", "mạch", "estonia", "phần", "lan", "lục", "địa", "pháp", "đức", "hungary", "chính", "quốc", "ý", "kaliningrad", "latvia", "litva", "luxembourg", "cộng", "hòa", "macedonia", "moldova", "lục", "địa", "na", "uy", "ba", "lan", "românia", "nga", "slovakia", "slovenia", "lục", "địa", "tây", "ban", "nha", "thụy", "điển", "thụy", "sĩ", "hà", "lan", "ukraina", "và", "nam", "tư", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "dermestes", "laniarius", "at", "fauna", "europaea" ]
ören eynesil ören là một thị trấn thuộc huyện eynesil tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 971 người
[ "ören", "eynesil", "ören", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "eynesil", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "971", "người" ]
telecentro và niños cantores televisión tại quê hương barquisimeto cô cũng đã sản xuất chương trình phát thanh thông tin líder en la noticia == cuộc sống cá nhân == cuộc hôn nhân đầu tiên của cô là với allessandro lanaro pérezone hai người có một đứa con trai cô kết hôn với hugo chavez vào năm 1997 họ có với nhau một cô con gái rosines năm 2004 cô và chávez chính thức ly hôn sau 2 năm chia tay năm 2007 cô công khai tố cáo cải cách hiến pháp do chávez đề xuất cô ly dị người chồng thứ ba vào năm 2009 félix lisandro garcía một huấn luyện viên quần vợt
[ "telecentro", "và", "niños", "cantores", "televisión", "tại", "quê", "hương", "barquisimeto", "cô", "cũng", "đã", "sản", "xuất", "chương", "trình", "phát", "thanh", "thông", "tin", "líder", "en", "la", "noticia", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "cuộc", "hôn", "nhân", "đầu", "tiên", "của", "cô", "là", "với", "allessandro", "lanaro", "pérezone", "hai", "người", "có", "một", "đứa", "con", "trai", "cô", "kết", "hôn", "với", "hugo", "chavez", "vào", "năm", "1997", "họ", "có", "với", "nhau", "một", "cô", "con", "gái", "rosines", "năm", "2004", "cô", "và", "chávez", "chính", "thức", "ly", "hôn", "sau", "2", "năm", "chia", "tay", "năm", "2007", "cô", "công", "khai", "tố", "cáo", "cải", "cách", "hiến", "pháp", "do", "chávez", "đề", "xuất", "cô", "ly", "dị", "người", "chồng", "thứ", "ba", "vào", "năm", "2009", "félix", "lisandro", "garcía", "một", "huấn", "luyện", "viên", "quần", "vợt" ]
chủ gần đây robert d putnam đã lập luận rằng ngay cả các tổ chức phi-chính trị trong xã hội dân sự đặc biệt quan trọng đối với nền dân chủ điều này là do họ xây dựng vốn xã hội tin tưởng và giá trị chung được chuyển sang lĩnh vực chính trị và giúp tổ chức xã hội cùng với nhau tạo điều kiện cho sự hiểu biết về sự liên kết của xã hội và lợi ích trong đó những người ủng hộ cho rằng xã hội dân sự rất cần cho xã hội đó là lực lượng cùng góp phần với nhà nước trong việc xây dựng và thực thi pháp luật khắc phục tệ quan liêu tham nhũng của bộ máy nhà nước là lực lượng khỏa lấp những khiếm khuyết của thị trường nhằm đạt tới mục tiêu cuối cùng là xây dựng một xã hội tốt đẹp phồn vinh hạnh phúc những người khác tuy nhiên đã nghi vấn hoặc đặt câu hỏi làm thế nào xã hội dân sự có thể tạo ra dân chủ thực sự một số lưu ý rằng các tổ chức xã hội dân sự đã thu được một số lượng đáng kể quyền lực chính trị thông qua các hoạt động của họ mà không hề có người trực tiếp bầu hoặc bổ nhiệm họ partha chatterjee đã lập luận rằng trong hầu hết các đất nước xã hội dân sự vẫn chỉ là đại diện cho quyền lợi của một nhóm nhỏ đối
[ "chủ", "gần", "đây", "robert", "d", "putnam", "đã", "lập", "luận", "rằng", "ngay", "cả", "các", "tổ", "chức", "phi-chính", "trị", "trong", "xã", "hội", "dân", "sự", "đặc", "biệt", "quan", "trọng", "đối", "với", "nền", "dân", "chủ", "điều", "này", "là", "do", "họ", "xây", "dựng", "vốn", "xã", "hội", "tin", "tưởng", "và", "giá", "trị", "chung", "được", "chuyển", "sang", "lĩnh", "vực", "chính", "trị", "và", "giúp", "tổ", "chức", "xã", "hội", "cùng", "với", "nhau", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "sự", "hiểu", "biết", "về", "sự", "liên", "kết", "của", "xã", "hội", "và", "lợi", "ích", "trong", "đó", "những", "người", "ủng", "hộ", "cho", "rằng", "xã", "hội", "dân", "sự", "rất", "cần", "cho", "xã", "hội", "đó", "là", "lực", "lượng", "cùng", "góp", "phần", "với", "nhà", "nước", "trong", "việc", "xây", "dựng", "và", "thực", "thi", "pháp", "luật", "khắc", "phục", "tệ", "quan", "liêu", "tham", "nhũng", "của", "bộ", "máy", "nhà", "nước", "là", "lực", "lượng", "khỏa", "lấp", "những", "khiếm", "khuyết", "của", "thị", "trường", "nhằm", "đạt", "tới", "mục", "tiêu", "cuối", "cùng", "là", "xây", "dựng", "một", "xã", "hội", "tốt", "đẹp", "phồn", "vinh", "hạnh", "phúc", "những", "người", "khác", "tuy", "nhiên", "đã", "nghi", "vấn", "hoặc", "đặt", "câu", "hỏi", "làm", "thế", "nào", "xã", "hội", "dân", "sự", "có", "thể", "tạo", "ra", "dân", "chủ", "thực", "sự", "một", "số", "lưu", "ý", "rằng", "các", "tổ", "chức", "xã", "hội", "dân", "sự", "đã", "thu", "được", "một", "số", "lượng", "đáng", "kể", "quyền", "lực", "chính", "trị", "thông", "qua", "các", "hoạt", "động", "của", "họ", "mà", "không", "hề", "có", "người", "trực", "tiếp", "bầu", "hoặc", "bổ", "nhiệm", "họ", "partha", "chatterjee", "đã", "lập", "luận", "rằng", "trong", "hầu", "hết", "các", "đất", "nước", "xã", "hội", "dân", "sự", "vẫn", "chỉ", "là", "đại", "diện", "cho", "quyền", "lợi", "của", "một", "nhóm", "nhỏ", "đối" ]
hyllus acutus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hyllus hyllus acutus được john blackwall miêu tả năm 1877
[ "hyllus", "acutus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hyllus", "hyllus", "acutus", "được", "john", "blackwall", "miêu", "tả", "năm", "1877" ]
demirhan sultanhisar demirhan là một xã thuộc huyện sultanhisar tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 750 người
[ "demirhan", "sultanhisar", "demirhan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sultanhisar", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "750", "người" ]
cơ diesel fairbanks-morse dẫn động qua hộp số giảm tốc đến trục chân vịt đây là cấu hình động cơ được áp dụng rộng rãi trên tàu ngầm được chứng tỏ là có độ tin cậy cao hơn so với lớp cannon vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường ray mk 9 và tám máy phóng k3 mk 6 để thả mìn sâu con tàu vẫn giữ lại ba ống phóng ngư lôi mark 15 và được trang bị radar sc dò tìm không trung và mặt biển thủy thủ đoàn đầy đủ bao gồm 186 sĩ quan và thủy thủ savage được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng brown shipbuilding ở houston texas vào ngày 30 tháng 4 1943 nó được hạ thủy vào ngày 15 tháng 7 1943 được đỡ đầu bởi bà walter s savage sr mẹ của thiếu úy savage và nhập biên chế cùng hải quân hoa kỳ vào ngày 29 tháng 10 1943 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá tuần duyên oscar card rohnke == lịch sử hoạt động == === 1943 1946 === với một thủy thủ đoàn toàn nhân sự thuộc lực lượng tuần duyên hoa
[ "cơ", "diesel", "fairbanks-morse", "dẫn", "động", "qua", "hộp", "số", "giảm", "tốc", "đến", "trục", "chân", "vịt", "đây", "là", "cấu", "hình", "động", "cơ", "được", "áp", "dụng", "rộng", "rãi", "trên", "tàu", "ngầm", "được", "chứng", "tỏ", "là", "có", "độ", "tin", "cậy", "cao", "hơn", "so", "với", "lớp", "cannon", "vũ", "khí", "trang", "bị", "bao", "gồm", "ba", "pháo", "50", "cal", "trên", "tháp", "pháo", "nòng", "đơn", "có", "thể", "đối", "hạm", "hoặc", "phòng", "không", "một", "khẩu", "đội", "pháo", "phòng", "không", "bofors", "40", "mm", "nòng", "đôi", "và", "tám", "pháo", "phòng", "không", "oerlikon", "20", "mm", "vũ", "khí", "chống", "ngầm", "bao", "gồm", "một", "dàn", "súng", "cối", "chống", "tàu", "ngầm", "hedgehog", "mk", "10", "có", "24", "nòng", "và", "mang", "theo", "144", "quả", "đạn", "hai", "đường", "ray", "mk", "9", "và", "tám", "máy", "phóng", "k3", "mk", "6", "để", "thả", "mìn", "sâu", "con", "tàu", "vẫn", "giữ", "lại", "ba", "ống", "phóng", "ngư", "lôi", "mark", "15", "và", "được", "trang", "bị", "radar", "sc", "dò", "tìm", "không", "trung", "và", "mặt", "biển", "thủy", "thủ", "đoàn", "đầy", "đủ", "bao", "gồm", "186", "sĩ", "quan", "và", "thủy", "thủ", "savage", "được", "đặt", "lườn", "tại", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "brown", "shipbuilding", "ở", "houston", "texas", "vào", "ngày", "30", "tháng", "4", "1943", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "15", "tháng", "7", "1943", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "bà", "walter", "s", "savage", "sr", "mẹ", "của", "thiếu", "úy", "savage", "và", "nhập", "biên", "chế", "cùng", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "vào", "ngày", "29", "tháng", "10", "1943", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "thiếu", "tá", "tuần", "duyên", "oscar", "card", "rohnke", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "1943", "1946", "===", "với", "một", "thủy", "thủ", "đoàn", "toàn", "nhân", "sự", "thuộc", "lực", "lượng", "tuần", "duyên", "hoa" ]
lê hiếu đằng 6 tháng 1 năm 1944 – 22 tháng 1 năm 2014 là luật gia nhà hoạt động xã hội phó chủ nhiệm hội đồng tư vấn về dân chủ và pháp luật thuộc ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam nguyên là phó tổng thư ký ủy ban trung ương liên minh các lực lượng dân tộc dân chủ và hòa bình việt nam nguyên tổng thư ký ủy ban nhân dân cách mạng khu sài gòn gia định nguyên phó chủ tịch ủy ban mặt trận tổ quốc việt nam ở thành phố hồ chí minh tính tới 2013 ông đã có 45 năm là đảng viên đảng cộng sản việt nam ông cũng là một trong các lãnh tụ sinh viên trước đây đã trong phong trào đấu tranh tại sài gòn và các đô thị miền nam trước 1975 thành viên ban chấp hành tổng hội sinh viên sài gòn và trường đại học luật khoa sài gòn == tiểu sử == ông lê hiếu đằng quê ở quảng nam từng học trường trung học phan châu trinh đà nẵng học đại học luật khoa sài gòn cũng có một năm học trường đại học văn khoa sài gòn 1964 ông nguyên là phó tổng thư ký ủy ban trung ương liên minh các lực lượng dân tộc dân chủ và hòa bình việt nam 1968 – 1977 nguyên tổng thư ký ủy ban nhân dân cách mạng khu sài gòn – gia định 1969 – 1975 nguyên
[ "lê", "hiếu", "đằng", "6", "tháng", "1", "năm", "1944", "–", "22", "tháng", "1", "năm", "2014", "là", "luật", "gia", "nhà", "hoạt", "động", "xã", "hội", "phó", "chủ", "nhiệm", "hội", "đồng", "tư", "vấn", "về", "dân", "chủ", "và", "pháp", "luật", "thuộc", "ủy", "ban", "trung", "ương", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "nguyên", "là", "phó", "tổng", "thư", "ký", "ủy", "ban", "trung", "ương", "liên", "minh", "các", "lực", "lượng", "dân", "tộc", "dân", "chủ", "và", "hòa", "bình", "việt", "nam", "nguyên", "tổng", "thư", "ký", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "cách", "mạng", "khu", "sài", "gòn", "gia", "định", "nguyên", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "ở", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tính", "tới", "2013", "ông", "đã", "có", "45", "năm", "là", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ông", "cũng", "là", "một", "trong", "các", "lãnh", "tụ", "sinh", "viên", "trước", "đây", "đã", "trong", "phong", "trào", "đấu", "tranh", "tại", "sài", "gòn", "và", "các", "đô", "thị", "miền", "nam", "trước", "1975", "thành", "viên", "ban", "chấp", "hành", "tổng", "hội", "sinh", "viên", "sài", "gòn", "và", "trường", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "==", "tiểu", "sử", "==", "ông", "lê", "hiếu", "đằng", "quê", "ở", "quảng", "nam", "từng", "học", "trường", "trung", "học", "phan", "châu", "trinh", "đà", "nẵng", "học", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "cũng", "có", "một", "năm", "học", "trường", "đại", "học", "văn", "khoa", "sài", "gòn", "1964", "ông", "nguyên", "là", "phó", "tổng", "thư", "ký", "ủy", "ban", "trung", "ương", "liên", "minh", "các", "lực", "lượng", "dân", "tộc", "dân", "chủ", "và", "hòa", "bình", "việt", "nam", "1968", "–", "1977", "nguyên", "tổng", "thư", "ký", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "cách", "mạng", "khu", "sài", "gòn", "–", "gia", "định", "1969", "–", "1975", "nguyên" ]
kerzers là một đô thị trong huyện see thuộc bang fribourg ở thụy sĩ tên tiếng pháp là chiètres == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "kerzers", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "see", "thuộc", "bang", "fribourg", "ở", "thụy", "sĩ", "tên", "tiếng", "pháp", "là", "chiètres", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
formicola là một đô thị tại tỉnh caserta trong vùng campania của ý có vị trí cách khoảng 45 km về phía bắc của napoli và khoảng 20 km về phía tây bắc của caserta tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 492 người và diện tích là 17 4 km² formicola giáp các đô thị camigliano giano vetusto pietramelara pontelatone roccaromana và rocchetta e croce
[ "formicola", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "caserta", "trong", "vùng", "campania", "của", "ý", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "45", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "napoli", "và", "khoảng", "20", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "caserta", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "1", "492", "người", "và", "diện", "tích", "là", "17", "4", "km²", "formicola", "giáp", "các", "đô", "thị", "camigliano", "giano", "vetusto", "pietramelara", "pontelatone", "roccaromana", "và", "rocchetta", "e", "croce" ]
lathrostizus modestus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lathrostizus", "modestus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
xã hội chủ nghĩa cũ tại đông âu đặc biệt là romania albania ukraina và ba lan một nguồn di dân cũng quan trọng ngang bằng là các quốc gia bắc phi lân cận đặc biệt là maroc ai cập và tunisia với số lượng tăng vọt do kết quả của mùa xuân ả rập từ năm 2011 ngoài ra gần đây ghi nhận gia tăng nhập cư từ châu á-thái bình dương đáng chú ý là trung quốc và philippines và mỹ latinh vào năm 2012 có khoảng một triệu công dân romania khoảng 10% trong số đó thuộc dân tộc di-gan đăng ký cư trú chính thức tại ý là quốc gia đứng đầu về lượng người nhập cư tiếp đến là người albania và maroc số lượng người romania không đăng ký khó ước tính được song vào năm 2007 có nguồn cho rằng con số này có thể là nửa triệu hoặc cao hơn tổng cộng đến cuối thập niên 2000 cư dân ý sinh tại nước ngoài đến từ châu âu 54% châu phi 22% châu á 16% châu mỹ 8% và châu đại dương 0 06% phân bổ di dân không đồng đều ở mức độ lớn 87% di dân sống tại các phần miền bắc và miền trung trong khi chỉ 13% sống tại nửa phía nam === ngôn ngữ === tiếng ý là ngôn ngữ chính thức của ý theo ước tính có khoảng 64 triệu người nói tiếng ý bản ngữ và tổng số người nói tiếng ý là khoảng 85
[ "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "cũ", "tại", "đông", "âu", "đặc", "biệt", "là", "romania", "albania", "ukraina", "và", "ba", "lan", "một", "nguồn", "di", "dân", "cũng", "quan", "trọng", "ngang", "bằng", "là", "các", "quốc", "gia", "bắc", "phi", "lân", "cận", "đặc", "biệt", "là", "maroc", "ai", "cập", "và", "tunisia", "với", "số", "lượng", "tăng", "vọt", "do", "kết", "quả", "của", "mùa", "xuân", "ả", "rập", "từ", "năm", "2011", "ngoài", "ra", "gần", "đây", "ghi", "nhận", "gia", "tăng", "nhập", "cư", "từ", "châu", "á-thái", "bình", "dương", "đáng", "chú", "ý", "là", "trung", "quốc", "và", "philippines", "và", "mỹ", "latinh", "vào", "năm", "2012", "có", "khoảng", "một", "triệu", "công", "dân", "romania", "khoảng", "10%", "trong", "số", "đó", "thuộc", "dân", "tộc", "di-gan", "đăng", "ký", "cư", "trú", "chính", "thức", "tại", "ý", "là", "quốc", "gia", "đứng", "đầu", "về", "lượng", "người", "nhập", "cư", "tiếp", "đến", "là", "người", "albania", "và", "maroc", "số", "lượng", "người", "romania", "không", "đăng", "ký", "khó", "ước", "tính", "được", "song", "vào", "năm", "2007", "có", "nguồn", "cho", "rằng", "con", "số", "này", "có", "thể", "là", "nửa", "triệu", "hoặc", "cao", "hơn", "tổng", "cộng", "đến", "cuối", "thập", "niên", "2000", "cư", "dân", "ý", "sinh", "tại", "nước", "ngoài", "đến", "từ", "châu", "âu", "54%", "châu", "phi", "22%", "châu", "á", "16%", "châu", "mỹ", "8%", "và", "châu", "đại", "dương", "0", "06%", "phân", "bổ", "di", "dân", "không", "đồng", "đều", "ở", "mức", "độ", "lớn", "87%", "di", "dân", "sống", "tại", "các", "phần", "miền", "bắc", "và", "miền", "trung", "trong", "khi", "chỉ", "13%", "sống", "tại", "nửa", "phía", "nam", "===", "ngôn", "ngữ", "===", "tiếng", "ý", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "ý", "theo", "ước", "tính", "có", "khoảng", "64", "triệu", "người", "nói", "tiếng", "ý", "bản", "ngữ", "và", "tổng", "số", "người", "nói", "tiếng", "ý", "là", "khoảng", "85" ]
augsburg là một thành phố nằm tại schwaben bang bayern miền nam đức đây là thành phố lớn thứ ba ở bang sau munich và nuremberg với dân số 300 000 người và 885 000 người trong khu vực đô thị của nó thành phố có trường đại học này là thành phố lâu đời thứ hai của nước đức sau trier tên augsburg xuất phát từ tên của một làng người la mã augusta vindelicorum được thành lập trong năm 15 tcn dưới thời của hoàng đế la mã augustus vào thời điểm đấy là một trại quân sự vào ngày 1 tháng 1 năm 2006 thành phố có dân số là 263 804 người với tỷ lệ người nước ngoài là 16 7% và là thành phố lớn thứ ba của bayern sau münchen và nürnberg vượt ngưỡng 100 000 dân từ năm 1906 augsburg là thành phố lớn kể từ đó augsburg là thành phố duy nhất của nước đức có một ngày lễ chính thức riêng đó là ngày lễ hòa bình augsburg augsburger friedensfest vào ngày 8 tháng 8 với ngày lễ này thành phố có số ngày lễ chính thức nhiều nhất trong nước đức so với bất kỳ một vùng hay thành phố nào các thành phố lớn gần đó là münchen 57 km hướng đông-nam nürnberg 121 km về phía bắc và stuttgart khoảng 133 km phía tây-bắc năm 2019 unesco đã công nhận hệ thống quản lý nước của augsburg là di sản thế giới == địa lý == augsburg nằm ở nơi hội tụ
[ "augsburg", "là", "một", "thành", "phố", "nằm", "tại", "schwaben", "bang", "bayern", "miền", "nam", "đức", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "ba", "ở", "bang", "sau", "munich", "và", "nuremberg", "với", "dân", "số", "300", "000", "người", "và", "885", "000", "người", "trong", "khu", "vực", "đô", "thị", "của", "nó", "thành", "phố", "có", "trường", "đại", "học", "này", "là", "thành", "phố", "lâu", "đời", "thứ", "hai", "của", "nước", "đức", "sau", "trier", "tên", "augsburg", "xuất", "phát", "từ", "tên", "của", "một", "làng", "người", "la", "mã", "augusta", "vindelicorum", "được", "thành", "lập", "trong", "năm", "15", "tcn", "dưới", "thời", "của", "hoàng", "đế", "la", "mã", "augustus", "vào", "thời", "điểm", "đấy", "là", "một", "trại", "quân", "sự", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2006", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "là", "263", "804", "người", "với", "tỷ", "lệ", "người", "nước", "ngoài", "là", "16", "7%", "và", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "ba", "của", "bayern", "sau", "münchen", "và", "nürnberg", "vượt", "ngưỡng", "100", "000", "dân", "từ", "năm", "1906", "augsburg", "là", "thành", "phố", "lớn", "kể", "từ", "đó", "augsburg", "là", "thành", "phố", "duy", "nhất", "của", "nước", "đức", "có", "một", "ngày", "lễ", "chính", "thức", "riêng", "đó", "là", "ngày", "lễ", "hòa", "bình", "augsburg", "augsburger", "friedensfest", "vào", "ngày", "8", "tháng", "8", "với", "ngày", "lễ", "này", "thành", "phố", "có", "số", "ngày", "lễ", "chính", "thức", "nhiều", "nhất", "trong", "nước", "đức", "so", "với", "bất", "kỳ", "một", "vùng", "hay", "thành", "phố", "nào", "các", "thành", "phố", "lớn", "gần", "đó", "là", "münchen", "57", "km", "hướng", "đông-nam", "nürnberg", "121", "km", "về", "phía", "bắc", "và", "stuttgart", "khoảng", "133", "km", "phía", "tây-bắc", "năm", "2019", "unesco", "đã", "công", "nhận", "hệ", "thống", "quản", "lý", "nước", "của", "augsburg", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "==", "địa", "lý", "==", "augsburg", "nằm", "ở", "nơi", "hội", "tụ" ]
đất nước đông dân nhất thế giới này == nguồn gốc == theo tài liệu bằng chữ nôm mà người kinh còn lưu giữ trong một ngôi đình của họ tổ tiên của việt tộc tam đảo đã từ vùng đồ sơn ngày nay thuộc hải phòng việt nam đến vùng đất tam đảo này vào năm hồng thuận thứ ba hồng thuận tam niên thời nhà lê sơ 1511 với khoảng hơn 100 người trong số 12 dòng họ khác nhau thuở ban đầu họ tụ cư trên ba hòn đảo nhỏ rồi sau thành ba làng tên là vạn vĩ vu đầu và sơn tâm thuộc huyện giang bình của thành phố cấp huyện đông hưng phòng thành cảng ngày nay nên người ta quen gọi là kinh tộc tam đảo == dòng họ tô == dòng họ tô là một dòng họ lớn và được xem là có ảnh hưởng nhất trong cộng đồng các dòng họ người dân tộc kinh tại quảng tây nói riêng và trung quốc nói chung họ tô là một trong 12 dòng họ người kinh hay còn gọi là người việt gốc đồ sơn hải phòng việt nam di cư theo đường biển vào đầu thế kỷ 16 đến định cư tại khu vực tam đảo ba hòn đảo gồm vạn vĩ wanwei vu đầu wutou và sơn tâm shanxin ngày nay là ba thôn thuộc địa phận thị trấn giang bình huyện cấp thị đông hưng địa cấp thị phòng thành cảng của tỉnh quảng tây trung quốc cách cửa
[ "đất", "nước", "đông", "dân", "nhất", "thế", "giới", "này", "==", "nguồn", "gốc", "==", "theo", "tài", "liệu", "bằng", "chữ", "nôm", "mà", "người", "kinh", "còn", "lưu", "giữ", "trong", "một", "ngôi", "đình", "của", "họ", "tổ", "tiên", "của", "việt", "tộc", "tam", "đảo", "đã", "từ", "vùng", "đồ", "sơn", "ngày", "nay", "thuộc", "hải", "phòng", "việt", "nam", "đến", "vùng", "đất", "tam", "đảo", "này", "vào", "năm", "hồng", "thuận", "thứ", "ba", "hồng", "thuận", "tam", "niên", "thời", "nhà", "lê", "sơ", "1511", "với", "khoảng", "hơn", "100", "người", "trong", "số", "12", "dòng", "họ", "khác", "nhau", "thuở", "ban", "đầu", "họ", "tụ", "cư", "trên", "ba", "hòn", "đảo", "nhỏ", "rồi", "sau", "thành", "ba", "làng", "tên", "là", "vạn", "vĩ", "vu", "đầu", "và", "sơn", "tâm", "thuộc", "huyện", "giang", "bình", "của", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "đông", "hưng", "phòng", "thành", "cảng", "ngày", "nay", "nên", "người", "ta", "quen", "gọi", "là", "kinh", "tộc", "tam", "đảo", "==", "dòng", "họ", "tô", "==", "dòng", "họ", "tô", "là", "một", "dòng", "họ", "lớn", "và", "được", "xem", "là", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "trong", "cộng", "đồng", "các", "dòng", "họ", "người", "dân", "tộc", "kinh", "tại", "quảng", "tây", "nói", "riêng", "và", "trung", "quốc", "nói", "chung", "họ", "tô", "là", "một", "trong", "12", "dòng", "họ", "người", "kinh", "hay", "còn", "gọi", "là", "người", "việt", "gốc", "đồ", "sơn", "hải", "phòng", "việt", "nam", "di", "cư", "theo", "đường", "biển", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "16", "đến", "định", "cư", "tại", "khu", "vực", "tam", "đảo", "ba", "hòn", "đảo", "gồm", "vạn", "vĩ", "wanwei", "vu", "đầu", "wutou", "và", "sơn", "tâm", "shanxin", "ngày", "nay", "là", "ba", "thôn", "thuộc", "địa", "phận", "thị", "trấn", "giang", "bình", "huyện", "cấp", "thị", "đông", "hưng", "địa", "cấp", "thị", "phòng", "thành", "cảng", "của", "tỉnh", "quảng", "tây", "trung", "quốc", "cách", "cửa" ]
zurich kansas zurich là một thành phố thuộc quận rooks tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 99 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 126 người bullet năm 2010 99 người == xem thêm == bullet american finder
[ "zurich", "kansas", "zurich", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "rooks", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "99", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "126", "người", "bullet", "năm", "2010", "99", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
cyphostemma curvipodum là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được baker desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cyphostemma", "curvipodum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "baker", "desc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
2% so với năm 2019 thu nhập bình quân của tỉnh bình dương cao nhất đạt 7 019 triệu đồng người tháng hơn mức thu nhập bình quân của thành phố hồ chí minh 6 537 triệu đồng người tháng và ở hà nội 5 981 triệu đồng người tháng tiếp đến là các tỉnh thành phố đồng nai bắc ninh đà nẵng hải phòng… nếu trừ đi lạm phát cpi bình quân năm 2020 tăng 3 23% thì thu nhập thực tế của người dân giảm khoảng 4 5% năm 2020 cả nước có 32 1 triệu người từ 15 tuổi trở lên bị ảnh hưởng tiêu cực bởi dịch covid-19 bao gồm người bị mất việc làm phải nghỉ giãn việc nghỉ luân phiên giảm giờ làm giảm thu nhập…trong đó trên 69% người bị giảm thu nhập gần 40% phải giảm giờ làm nghỉ giãn việc nghỉ luân phiên và khoảng 14% buộc phải tạm nghỉ hoặc tạm ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh khu vực dịch vụ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất bởi dịch covid-19 với 71 6% lao động bị ảnh hưởng tiếp đến là khu vực công nghiệp và xây dựng với 64 7% lao động bị ảnh hưởng tỷ lệ lao động bị ảnh hưởng trong khu vực nông lâm nghiệp và thủy sản là 26 4% ==== các ngành kinh tế ==== ngành hàng không bị ảnh hưởng nặng nề nhiều chuyến bay bị hủy bỏ lượng khách du lịch đến việt nam sụt giảm cục hàng không ước tính doanh thu hàng không thiệt hại khoảng 25 000 tỷ đồng ngành hàng không rơi vào
[ "2%", "so", "với", "năm", "2019", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "tỉnh", "bình", "dương", "cao", "nhất", "đạt", "7", "019", "triệu", "đồng", "người", "tháng", "hơn", "mức", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "6", "537", "triệu", "đồng", "người", "tháng", "và", "ở", "hà", "nội", "5", "981", "triệu", "đồng", "người", "tháng", "tiếp", "đến", "là", "các", "tỉnh", "thành", "phố", "đồng", "nai", "bắc", "ninh", "đà", "nẵng", "hải", "phòng…", "nếu", "trừ", "đi", "lạm", "phát", "cpi", "bình", "quân", "năm", "2020", "tăng", "3", "23%", "thì", "thu", "nhập", "thực", "tế", "của", "người", "dân", "giảm", "khoảng", "4", "5%", "năm", "2020", "cả", "nước", "có", "32", "1", "triệu", "người", "từ", "15", "tuổi", "trở", "lên", "bị", "ảnh", "hưởng", "tiêu", "cực", "bởi", "dịch", "covid-19", "bao", "gồm", "người", "bị", "mất", "việc", "làm", "phải", "nghỉ", "giãn", "việc", "nghỉ", "luân", "phiên", "giảm", "giờ", "làm", "giảm", "thu", "nhập…trong", "đó", "trên", "69%", "người", "bị", "giảm", "thu", "nhập", "gần", "40%", "phải", "giảm", "giờ", "làm", "nghỉ", "giãn", "việc", "nghỉ", "luân", "phiên", "và", "khoảng", "14%", "buộc", "phải", "tạm", "nghỉ", "hoặc", "tạm", "ngừng", "hoạt", "động", "sản", "xuất", "kinh", "doanh", "khu", "vực", "dịch", "vụ", "chịu", "ảnh", "hưởng", "nặng", "nề", "nhất", "bởi", "dịch", "covid-19", "với", "71", "6%", "lao", "động", "bị", "ảnh", "hưởng", "tiếp", "đến", "là", "khu", "vực", "công", "nghiệp", "và", "xây", "dựng", "với", "64", "7%", "lao", "động", "bị", "ảnh", "hưởng", "tỷ", "lệ", "lao", "động", "bị", "ảnh", "hưởng", "trong", "khu", "vực", "nông", "lâm", "nghiệp", "và", "thủy", "sản", "là", "26", "4%", "====", "các", "ngành", "kinh", "tế", "====", "ngành", "hàng", "không", "bị", "ảnh", "hưởng", "nặng", "nề", "nhiều", "chuyến", "bay", "bị", "hủy", "bỏ", "lượng", "khách", "du", "lịch", "đến", "việt", "nam", "sụt", "giảm", "cục", "hàng", "không", "ước", "tính", "doanh", "thu", "hàng", "không", "thiệt", "hại", "khoảng", "25", "000", "tỷ", "đồng", "ngành", "hàng", "không", "rơi", "vào" ]
iliamna grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được rydb wiggins mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "iliamna", "grandiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "rydb", "wiggins", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
daidai cây daidai tiếng nhật 橙 臭 橙 âm hán việt chanh xú chanh có nghĩa là cam hôi tiếng trung quốc 酸 橙 âm hán việt toan chanh có nghĩa là cam đắng tiếng hàn quốc 광귤 gwanggyul là một loài cam chua có nguồn gốc châu á nơi xuất phát ra daidai là thung lũng vùng dãy hy mã lạp sơn sau lan dọc trường giang trung hoa rồi được đem sang trồng bên nhật bản trước khi ra mắt ở tây phương trái cam chua thoạt tiên màu vàng khi sang xuân gần chín thì chuyển sang màu lục tiếng nhật gọi màu cam là hoặc daidai-iro tức là màu của trái daidai == công dụng == cam chua daidai có hai giống chính xú chanh và hồi thanh chanh quả nhỏ hơn cam chua daidai vị rất đắng không được ăn tuy nhiên vỏ daidai phơi khô có công dụng làm thuốc trong đông y nhật bản vỏ khô trái non có tên là chỉ thực dùng trị đau bụng với tác năng giải độc cũng như thuốc nhuận tràng vỏ daidai chín gọi là chanh bì dùng làm nước hoa gia vị hoặc pha làm nước giải khát nước daidai ép được dùng làm ponzu giống kabusu có giá là thơm hơn == khía cạnh văn hóa == danh từ daidai đồng âm với đại đại tức đời đời vì quả chín trên cây để mấy mùa cũng không rụng nên năm này sang năm khác đều có trái người nhật cho đó là điềm
[ "daidai", "cây", "daidai", "tiếng", "nhật", "橙", "臭", "橙", "âm", "hán", "việt", "chanh", "xú", "chanh", "có", "nghĩa", "là", "cam", "hôi", "tiếng", "trung", "quốc", "酸", "橙", "âm", "hán", "việt", "toan", "chanh", "có", "nghĩa", "là", "cam", "đắng", "tiếng", "hàn", "quốc", "광귤", "gwanggyul", "là", "một", "loài", "cam", "chua", "có", "nguồn", "gốc", "châu", "á", "nơi", "xuất", "phát", "ra", "daidai", "là", "thung", "lũng", "vùng", "dãy", "hy", "mã", "lạp", "sơn", "sau", "lan", "dọc", "trường", "giang", "trung", "hoa", "rồi", "được", "đem", "sang", "trồng", "bên", "nhật", "bản", "trước", "khi", "ra", "mắt", "ở", "tây", "phương", "trái", "cam", "chua", "thoạt", "tiên", "màu", "vàng", "khi", "sang", "xuân", "gần", "chín", "thì", "chuyển", "sang", "màu", "lục", "tiếng", "nhật", "gọi", "màu", "cam", "là", "hoặc", "daidai-iro", "tức", "là", "màu", "của", "trái", "daidai", "==", "công", "dụng", "==", "cam", "chua", "daidai", "có", "hai", "giống", "chính", "xú", "chanh", "và", "hồi", "thanh", "chanh", "quả", "nhỏ", "hơn", "cam", "chua", "daidai", "vị", "rất", "đắng", "không", "được", "ăn", "tuy", "nhiên", "vỏ", "daidai", "phơi", "khô", "có", "công", "dụng", "làm", "thuốc", "trong", "đông", "y", "nhật", "bản", "vỏ", "khô", "trái", "non", "có", "tên", "là", "chỉ", "thực", "dùng", "trị", "đau", "bụng", "với", "tác", "năng", "giải", "độc", "cũng", "như", "thuốc", "nhuận", "tràng", "vỏ", "daidai", "chín", "gọi", "là", "chanh", "bì", "dùng", "làm", "nước", "hoa", "gia", "vị", "hoặc", "pha", "làm", "nước", "giải", "khát", "nước", "daidai", "ép", "được", "dùng", "làm", "ponzu", "giống", "kabusu", "có", "giá", "là", "thơm", "hơn", "==", "khía", "cạnh", "văn", "hóa", "==", "danh", "từ", "daidai", "đồng", "âm", "với", "đại", "đại", "tức", "đời", "đời", "vì", "quả", "chín", "trên", "cây", "để", "mấy", "mùa", "cũng", "không", "rụng", "nên", "năm", "này", "sang", "năm", "khác", "đều", "có", "trái", "người", "nhật", "cho", "đó", "là", "điềm" ]
akça batman akça là một xã thuộc thành phố batman tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 517 người
[ "akça", "batman", "akça", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "batman", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "517", "người" ]
quốc ca khác của ấn độ đều lần đầu sáng tác bằng tiếng bengal == liên kết ngoài == bullet người bengal tại encyclopædia britannica
[ "quốc", "ca", "khác", "của", "ấn", "độ", "đều", "lần", "đầu", "sáng", "tác", "bằng", "tiếng", "bengal", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "người", "bengal", "tại", "encyclopædia", "britannica" ]
brooke smith sinh ngày 22 tháng 5 năm 1967 là một nữ diễn viên người mỹ == thời thơ ấu == smith được sinh ra ở thành phố new york cha của cô eugene gene smith làm việc như một người phụ trách xuất bản và mẹ cô nhà xuất bản lois eileen smith nhũ danh wollenweber đã làm việc với robert redford và các diễn viên và đạo diễn khác [2] [3] == sự nghiệp == smith đã xuất hiện trong nhiều bộ phim bao gồm the moderns 1988 the silence of the lambs 1991 the night we never met 1993 mr wonderful 1993 vanya on 42nd street 1994 last summer in the hamptons 1995 plants lounge 1996 kansas city 1996 the broken giant 1998 random hearts 1999 2001 bad company 2002 melinda and melinda 2004 iron jawed angels 2004 shoot vegetarians 2005 in her shoes 2005 the namesake 2006 và interstellar 2014 cô xuất hiện với tư cách là khách mời trong chương trình crossing jordan mùa thứ sáu với vai tiến sĩ kate switzer là một trong những giáo viên nghệ thuật của claire fisher trên six feet under và trên weed với tư cách là vợ cũ của peter scottson người chồng quá cố của nhân vật chính nancy botwin smith bắt nguồn vai trò của andrea trong phi công của loạt phim truyền hình abc dirty sexy money nhưng đã được thay thế bởi sheryl lee sau khi trở thành loạt phim phát thường xuyên trên grey anatomy [4] vào ngày 3 tháng 11 năm 2008
[ "brooke", "smith", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "5", "năm", "1967", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "==", "thời", "thơ", "ấu", "==", "smith", "được", "sinh", "ra", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "cha", "của", "cô", "eugene", "gene", "smith", "làm", "việc", "như", "một", "người", "phụ", "trách", "xuất", "bản", "và", "mẹ", "cô", "nhà", "xuất", "bản", "lois", "eileen", "smith", "nhũ", "danh", "wollenweber", "đã", "làm", "việc", "với", "robert", "redford", "và", "các", "diễn", "viên", "và", "đạo", "diễn", "khác", "[2]", "[3]", "==", "sự", "nghiệp", "==", "smith", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "bộ", "phim", "bao", "gồm", "the", "moderns", "1988", "the", "silence", "of", "the", "lambs", "1991", "the", "night", "we", "never", "met", "1993", "mr", "wonderful", "1993", "vanya", "on", "42nd", "street", "1994", "last", "summer", "in", "the", "hamptons", "1995", "plants", "lounge", "1996", "kansas", "city", "1996", "the", "broken", "giant", "1998", "random", "hearts", "1999", "2001", "bad", "company", "2002", "melinda", "and", "melinda", "2004", "iron", "jawed", "angels", "2004", "shoot", "vegetarians", "2005", "in", "her", "shoes", "2005", "the", "namesake", "2006", "và", "interstellar", "2014", "cô", "xuất", "hiện", "với", "tư", "cách", "là", "khách", "mời", "trong", "chương", "trình", "crossing", "jordan", "mùa", "thứ", "sáu", "với", "vai", "tiến", "sĩ", "kate", "switzer", "là", "một", "trong", "những", "giáo", "viên", "nghệ", "thuật", "của", "claire", "fisher", "trên", "six", "feet", "under", "và", "trên", "weed", "với", "tư", "cách", "là", "vợ", "cũ", "của", "peter", "scottson", "người", "chồng", "quá", "cố", "của", "nhân", "vật", "chính", "nancy", "botwin", "smith", "bắt", "nguồn", "vai", "trò", "của", "andrea", "trong", "phi", "công", "của", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "abc", "dirty", "sexy", "money", "nhưng", "đã", "được", "thay", "thế", "bởi", "sheryl", "lee", "sau", "khi", "trở", "thành", "loạt", "phim", "phát", "thường", "xuyên", "trên", "grey", "anatomy", "[4]", "vào", "ngày", "3", "tháng", "11", "năm", "2008" ]
mòn quá mức trở thành một trong những vấn đề môi trường nghiêm trọng nhất trên toàn thế giới thâm canh nông nghiệp phá rừng đường sá biến đổi khí hậu do con người gây ra và đô thị hóa là một trong những hoạt động quan trọng nhất của con người liên quan đến tác động của chúng trong việc kích thích xói mòn tuy nhiên có nhiều biện pháp phòng ngừa và khắc phục có thể hạn chế hoặc hạn chế xói mòn các loại đất dễ bị xói mòn == quy trình vật lý == === lượng mưa và dòng chảy bề mặt === lượng mưa và dòng chảy bề mặt có thể do mưa tạo ra bốn loại xói mòn đất chính xói mòn theo tia xói mòn tấm xói mòn rãnh và xói mòn rãnh xói mòn do tia lửa bắn ra thường được coi là giai đoạn đầu tiên và ít nghiêm trọng nhất trong quá trình xói mòn đất tiếp theo là xói mòn dạng tấm sau đó là xói mòn rãnh và cuối cùng là xói mòn rãnh nghiêm trọng nhất trong bốn dạng trong xói mòn bắn tác động của một hạt mưa rơi xuống sẽ tạo ra một miệng núi lửa nhỏ trong đất đẩy các hạt đất ra ngoài khoảng cách mà các hạt đất này di chuyển có thể là 0 6 m hai feet theo chiều dọc và 1 5 m năm feet theo chiều ngang trên mặt đất bằng phẳng nếu đất bão hòa hoặc nếu lượng mưa
[ "mòn", "quá", "mức", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "vấn", "đề", "môi", "trường", "nghiêm", "trọng", "nhất", "trên", "toàn", "thế", "giới", "thâm", "canh", "nông", "nghiệp", "phá", "rừng", "đường", "sá", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "do", "con", "người", "gây", "ra", "và", "đô", "thị", "hóa", "là", "một", "trong", "những", "hoạt", "động", "quan", "trọng", "nhất", "của", "con", "người", "liên", "quan", "đến", "tác", "động", "của", "chúng", "trong", "việc", "kích", "thích", "xói", "mòn", "tuy", "nhiên", "có", "nhiều", "biện", "pháp", "phòng", "ngừa", "và", "khắc", "phục", "có", "thể", "hạn", "chế", "hoặc", "hạn", "chế", "xói", "mòn", "các", "loại", "đất", "dễ", "bị", "xói", "mòn", "==", "quy", "trình", "vật", "lý", "==", "===", "lượng", "mưa", "và", "dòng", "chảy", "bề", "mặt", "===", "lượng", "mưa", "và", "dòng", "chảy", "bề", "mặt", "có", "thể", "do", "mưa", "tạo", "ra", "bốn", "loại", "xói", "mòn", "đất", "chính", "xói", "mòn", "theo", "tia", "xói", "mòn", "tấm", "xói", "mòn", "rãnh", "và", "xói", "mòn", "rãnh", "xói", "mòn", "do", "tia", "lửa", "bắn", "ra", "thường", "được", "coi", "là", "giai", "đoạn", "đầu", "tiên", "và", "ít", "nghiêm", "trọng", "nhất", "trong", "quá", "trình", "xói", "mòn", "đất", "tiếp", "theo", "là", "xói", "mòn", "dạng", "tấm", "sau", "đó", "là", "xói", "mòn", "rãnh", "và", "cuối", "cùng", "là", "xói", "mòn", "rãnh", "nghiêm", "trọng", "nhất", "trong", "bốn", "dạng", "trong", "xói", "mòn", "bắn", "tác", "động", "của", "một", "hạt", "mưa", "rơi", "xuống", "sẽ", "tạo", "ra", "một", "miệng", "núi", "lửa", "nhỏ", "trong", "đất", "đẩy", "các", "hạt", "đất", "ra", "ngoài", "khoảng", "cách", "mà", "các", "hạt", "đất", "này", "di", "chuyển", "có", "thể", "là", "0", "6", "m", "hai", "feet", "theo", "chiều", "dọc", "và", "1", "5", "m", "năm", "feet", "theo", "chiều", "ngang", "trên", "mặt", "đất", "bằng", "phẳng", "nếu", "đất", "bão", "hòa", "hoặc", "nếu", "lượng", "mưa" ]
dữ liệu lên đến 10 mbit s dùng hsdpa === quyền sở hữu === cổ phiếu của ntt docomo được bán công cộng tại một số sàn giao dịch chứng khoán với cổ đông chính trên 60% là nhà điều hành điện thoại ntt của nhật ntt cũng là tập đoàn công cộng và người giữ phần lớn cổ phiếu là chính phủ nhật bản === nghiên cứu và phát triển === trong khi hầu hết các nhà điều hành điện thoại di động trên thế giới không tiến hành việc nghiên cứu và phát triển r&d nào đáng kể và dựa vào các nhà cung ứng thiết bị cho việc phát triểu và ứng dụng thiết bị viễn thông mới ntt docomo tiếp tục truyền thống nghiên cứu và phát triển rất tốn kém của ntt chính các đầu tư nghiên cứu và phát triển mạnh mẽ đã cho phép docomo giới thiệu dịch vụ dữ liệu i-mode và viễn thông 3g sớm hơn bất cứ nơi nào khác trên thế giới === đầu tư của docomo ra ngoài nhật bản === docomo có phạm vi đầu tư rộng rãi ở nước ngoài tuy nhiên hãng đã không thành công trong việc đầu tư vào các nhà điều hành viễn thông nước ngoài docomo đã đầu tư nhiều tỉ đôla vào kpn hutchison at&t wireless và cuối cùng phải huỷ bỏ hoặc bán lại cho các nhà điều hành khác hậu quả là docomo thiệt hại khoảng 10 tỷ đôla mỹ trong khi cùng lúc các hoạt động tại nhật bản của
[ "dữ", "liệu", "lên", "đến", "10", "mbit", "s", "dùng", "hsdpa", "===", "quyền", "sở", "hữu", "===", "cổ", "phiếu", "của", "ntt", "docomo", "được", "bán", "công", "cộng", "tại", "một", "số", "sàn", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "với", "cổ", "đông", "chính", "trên", "60%", "là", "nhà", "điều", "hành", "điện", "thoại", "ntt", "của", "nhật", "ntt", "cũng", "là", "tập", "đoàn", "công", "cộng", "và", "người", "giữ", "phần", "lớn", "cổ", "phiếu", "là", "chính", "phủ", "nhật", "bản", "===", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "===", "trong", "khi", "hầu", "hết", "các", "nhà", "điều", "hành", "điện", "thoại", "di", "động", "trên", "thế", "giới", "không", "tiến", "hành", "việc", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "r&d", "nào", "đáng", "kể", "và", "dựa", "vào", "các", "nhà", "cung", "ứng", "thiết", "bị", "cho", "việc", "phát", "triểu", "và", "ứng", "dụng", "thiết", "bị", "viễn", "thông", "mới", "ntt", "docomo", "tiếp", "tục", "truyền", "thống", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "rất", "tốn", "kém", "của", "ntt", "chính", "các", "đầu", "tư", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "mạnh", "mẽ", "đã", "cho", "phép", "docomo", "giới", "thiệu", "dịch", "vụ", "dữ", "liệu", "i-mode", "và", "viễn", "thông", "3g", "sớm", "hơn", "bất", "cứ", "nơi", "nào", "khác", "trên", "thế", "giới", "===", "đầu", "tư", "của", "docomo", "ra", "ngoài", "nhật", "bản", "===", "docomo", "có", "phạm", "vi", "đầu", "tư", "rộng", "rãi", "ở", "nước", "ngoài", "tuy", "nhiên", "hãng", "đã", "không", "thành", "công", "trong", "việc", "đầu", "tư", "vào", "các", "nhà", "điều", "hành", "viễn", "thông", "nước", "ngoài", "docomo", "đã", "đầu", "tư", "nhiều", "tỉ", "đôla", "vào", "kpn", "hutchison", "at&t", "wireless", "và", "cuối", "cùng", "phải", "huỷ", "bỏ", "hoặc", "bán", "lại", "cho", "các", "nhà", "điều", "hành", "khác", "hậu", "quả", "là", "docomo", "thiệt", "hại", "khoảng", "10", "tỷ", "đôla", "mỹ", "trong", "khi", "cùng", "lúc", "các", "hoạt", "động", "tại", "nhật", "bản", "của" ]
panemeria là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet panemeria tenebrata == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet panemeria at funet
[ "panemeria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "panemeria", "tenebrata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "panemeria", "at", "funet" ]
zaitsu shunichiro shunichiro zaitsu sinh ngày 23 tháng 1 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shunichiro zaitsu đã từng chơi cho shimizu s-pulse shonan bellmare và fc ganju iwate
[ "zaitsu", "shunichiro", "shunichiro", "zaitsu", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "1987", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shunichiro", "zaitsu", "đã", "từng", "chơi", "cho", "shimizu", "s-pulse", "shonan", "bellmare", "và", "fc", "ganju", "iwate" ]
ban lãnh đạo đảng cộng sản liên xô và xô viết tối cao cũng như ban lãnh đạo ở tất cả các nước cộng hoà tôi đã tìm kiếm những người ủng hộ để hiện thực hoá mục tiêu đó trong số này đặc biệt có a yakovlev shevardnadze tuy nhiên một số người khác cho rằng gorbachev là một chính khách yếu kém nên các chính sách của ông ta mới dẫn tới sự tan rã của liên xô nikolai ryzhkov nhận xét nhưng dù không kính trọng gorbachev tôi vẫn phải nói lại là ông ta không muốn làm tan rã đất nước không muốn chỉ đơn giản là bằng những hành động ngu ngốc của mình ông ta đã đưa đất nước đến thảm cảnh đó sai lầm của gorbachev là bao giờ cũng bắt đầu từ kinh tế không quan tâm gì đến vấn đề đảng và nhà nước còn lý quang diệu cho rằng cái ngày ông gorbachev nói với quần chúng tại moskva không việc gì phải sợ kgb tôi đã hít một hơi thật sâu tôi nghĩ con người này là một thiên tài thật sự cho tới khi tôi gặp ông ấy và tôi thấy ông ấy hoàn toàn lúng túng trước những gì đang xảy ra quanh mình ông ấy đã nhảy xuống phần rất sâu của bể nước mà không hề biết cách bơi lý quang diệu nhận xét gorbachev kém xa đặng tiểu bình người đã cải cách dần dần mà không hề làm trung quốc
[ "ban", "lãnh", "đạo", "đảng", "cộng", "sản", "liên", "xô", "và", "xô", "viết", "tối", "cao", "cũng", "như", "ban", "lãnh", "đạo", "ở", "tất", "cả", "các", "nước", "cộng", "hoà", "tôi", "đã", "tìm", "kiếm", "những", "người", "ủng", "hộ", "để", "hiện", "thực", "hoá", "mục", "tiêu", "đó", "trong", "số", "này", "đặc", "biệt", "có", "a", "yakovlev", "shevardnadze", "tuy", "nhiên", "một", "số", "người", "khác", "cho", "rằng", "gorbachev", "là", "một", "chính", "khách", "yếu", "kém", "nên", "các", "chính", "sách", "của", "ông", "ta", "mới", "dẫn", "tới", "sự", "tan", "rã", "của", "liên", "xô", "nikolai", "ryzhkov", "nhận", "xét", "nhưng", "dù", "không", "kính", "trọng", "gorbachev", "tôi", "vẫn", "phải", "nói", "lại", "là", "ông", "ta", "không", "muốn", "làm", "tan", "rã", "đất", "nước", "không", "muốn", "chỉ", "đơn", "giản", "là", "bằng", "những", "hành", "động", "ngu", "ngốc", "của", "mình", "ông", "ta", "đã", "đưa", "đất", "nước", "đến", "thảm", "cảnh", "đó", "sai", "lầm", "của", "gorbachev", "là", "bao", "giờ", "cũng", "bắt", "đầu", "từ", "kinh", "tế", "không", "quan", "tâm", "gì", "đến", "vấn", "đề", "đảng", "và", "nhà", "nước", "còn", "lý", "quang", "diệu", "cho", "rằng", "cái", "ngày", "ông", "gorbachev", "nói", "với", "quần", "chúng", "tại", "moskva", "không", "việc", "gì", "phải", "sợ", "kgb", "tôi", "đã", "hít", "một", "hơi", "thật", "sâu", "tôi", "nghĩ", "con", "người", "này", "là", "một", "thiên", "tài", "thật", "sự", "cho", "tới", "khi", "tôi", "gặp", "ông", "ấy", "và", "tôi", "thấy", "ông", "ấy", "hoàn", "toàn", "lúng", "túng", "trước", "những", "gì", "đang", "xảy", "ra", "quanh", "mình", "ông", "ấy", "đã", "nhảy", "xuống", "phần", "rất", "sâu", "của", "bể", "nước", "mà", "không", "hề", "biết", "cách", "bơi", "lý", "quang", "diệu", "nhận", "xét", "gorbachev", "kém", "xa", "đặng", "tiểu", "bình", "người", "đã", "cải", "cách", "dần", "dần", "mà", "không", "hề", "làm", "trung", "quốc" ]
từ 7 306-7 968 cho các buổi hòa nhạc đến 8 126-10 786 cho các sự kiện thể thao nhưng sức chứa tối đa là khoảng 12 000 == phần nhìn ra mặt sông == phía sau sân vận động có một phần hướng ra bờ sông được gọi là stadium waterfront ở đó có cửa hàng bán lẻ và nhà hàng phục vụ thức ăn ngoài trời và đôi khi có những khu chợ phố == sự kiện == === các buổi hòa nhạc nổi bật === sân vận động đã được dùng để tổ chức những buổi hòa nhạc và chương trình lớn của nhiều nghệ sĩ và ban nhạc nổi tiếng == xem thêm == bullet thể thao tại singapore bullet trung tâm thể thao singapore bullet sport singapore bullet ga mrt kallang bullet ga mrt sân vận động bullet ga mrt tanjong rhu == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của sân vận động trong nhà singapore
[ "từ", "7", "306-7", "968", "cho", "các", "buổi", "hòa", "nhạc", "đến", "8", "126-10", "786", "cho", "các", "sự", "kiện", "thể", "thao", "nhưng", "sức", "chứa", "tối", "đa", "là", "khoảng", "12", "000", "==", "phần", "nhìn", "ra", "mặt", "sông", "==", "phía", "sau", "sân", "vận", "động", "có", "một", "phần", "hướng", "ra", "bờ", "sông", "được", "gọi", "là", "stadium", "waterfront", "ở", "đó", "có", "cửa", "hàng", "bán", "lẻ", "và", "nhà", "hàng", "phục", "vụ", "thức", "ăn", "ngoài", "trời", "và", "đôi", "khi", "có", "những", "khu", "chợ", "phố", "==", "sự", "kiện", "==", "===", "các", "buổi", "hòa", "nhạc", "nổi", "bật", "===", "sân", "vận", "động", "đã", "được", "dùng", "để", "tổ", "chức", "những", "buổi", "hòa", "nhạc", "và", "chương", "trình", "lớn", "của", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "và", "ban", "nhạc", "nổi", "tiếng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thể", "thao", "tại", "singapore", "bullet", "trung", "tâm", "thể", "thao", "singapore", "bullet", "sport", "singapore", "bullet", "ga", "mrt", "kallang", "bullet", "ga", "mrt", "sân", "vận", "động", "bullet", "ga", "mrt", "tanjong", "rhu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "sân", "vận", "động", "trong", "nhà", "singapore" ]
toàn đảo ireland có sự quan tâm đáng kể đến giải ngoại hạng anh và trên mức độ thấp hơn là ngoại hạng scotland ireland có một đội tuyển quốc gia chung trong môn bóng bầu dục và có hiệp hội chung là liên đoàn bóng bầu dục ireland irfu đội tuyển bóng bầu dục ireland thi đấu tại tất cả các mùa giải vô địch thế giới từng nhiều lần vào đến tứ kết ireland từng đăng cai giải vô địch bóng bầu dục thế giới trong các năm 1991 và 1999 bóng bầu dục ireland ngày càng tăng tính cạnh tranh ở cả cấp quốc tế và địa phương từ khi môn thể thao này được chuyên nghiệp hoá vào năm 1994 ngoài ra ireland ngày càng thành công tại giải vô địch bóng bầu dục sáu quốc gia châu âu === ẩm thực === ẩm thực ireland chịu ảnh hưởng từ cây trồng và vật nuôi trong khí hậu ôn hoà trên đảo và từ hoàn cảnh xã hội-chính trị trong lịch sử chẳng hạn từ thời kỳ trung cổ cho đến khi du nhập khoai tây vào thế kỷ xvi thì đặc điểm chi phối của kinh tế ireland là chăn nuôi gia súc số lượng gia súc mà một người sở hữu tương đương với địa vị xã hội của họ do đó những người chăn nuôi tránh giết bò sữa vì thế thịt lợn và thịt trắng phổ biến hơn thịt bò và thịt muối cùng bơ muối là trung tâm trong bữa
[ "toàn", "đảo", "ireland", "có", "sự", "quan", "tâm", "đáng", "kể", "đến", "giải", "ngoại", "hạng", "anh", "và", "trên", "mức", "độ", "thấp", "hơn", "là", "ngoại", "hạng", "scotland", "ireland", "có", "một", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "chung", "trong", "môn", "bóng", "bầu", "dục", "và", "có", "hiệp", "hội", "chung", "là", "liên", "đoàn", "bóng", "bầu", "dục", "ireland", "irfu", "đội", "tuyển", "bóng", "bầu", "dục", "ireland", "thi", "đấu", "tại", "tất", "cả", "các", "mùa", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "từng", "nhiều", "lần", "vào", "đến", "tứ", "kết", "ireland", "từng", "đăng", "cai", "giải", "vô", "địch", "bóng", "bầu", "dục", "thế", "giới", "trong", "các", "năm", "1991", "và", "1999", "bóng", "bầu", "dục", "ireland", "ngày", "càng", "tăng", "tính", "cạnh", "tranh", "ở", "cả", "cấp", "quốc", "tế", "và", "địa", "phương", "từ", "khi", "môn", "thể", "thao", "này", "được", "chuyên", "nghiệp", "hoá", "vào", "năm", "1994", "ngoài", "ra", "ireland", "ngày", "càng", "thành", "công", "tại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "bầu", "dục", "sáu", "quốc", "gia", "châu", "âu", "===", "ẩm", "thực", "===", "ẩm", "thực", "ireland", "chịu", "ảnh", "hưởng", "từ", "cây", "trồng", "và", "vật", "nuôi", "trong", "khí", "hậu", "ôn", "hoà", "trên", "đảo", "và", "từ", "hoàn", "cảnh", "xã", "hội-chính", "trị", "trong", "lịch", "sử", "chẳng", "hạn", "từ", "thời", "kỳ", "trung", "cổ", "cho", "đến", "khi", "du", "nhập", "khoai", "tây", "vào", "thế", "kỷ", "xvi", "thì", "đặc", "điểm", "chi", "phối", "của", "kinh", "tế", "ireland", "là", "chăn", "nuôi", "gia", "súc", "số", "lượng", "gia", "súc", "mà", "một", "người", "sở", "hữu", "tương", "đương", "với", "địa", "vị", "xã", "hội", "của", "họ", "do", "đó", "những", "người", "chăn", "nuôi", "tránh", "giết", "bò", "sữa", "vì", "thế", "thịt", "lợn", "và", "thịt", "trắng", "phổ", "biến", "hơn", "thịt", "bò", "và", "thịt", "muối", "cùng", "bơ", "muối", "là", "trung", "tâm", "trong", "bữa" ]
rennera eenii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore källersjö miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "rennera", "eenii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "moore", "källersjö", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
vòng ba thập kỷ dương huyễn chi trong lạc dương già lam ký 洛陽伽藍記 547 và lý hiền 李賢 trong minh nhất thổng chí 明一統志 1461 cũng công nhận vị trí và thời đại của ngôi chùa như đạo tuyên quyển gia khánh trùng tu nhất thống chí 嘉慶重修一統志 1843 viết rằng ngôi chùa ở tỉnh hà nam được xây dựng vào năm thái hòa 太和 thứ 20 nhà bắc ngụy tức năm 497 ngôi chùa bị hủy diệt và trùng tu vài lần trở thành một trong những ngôi chùa xưa nhất của trung quốc có lẽ người nổi tiếng nhất có liên hệ với chùa thiếu lâm là bồ đề đạt ma ông là một nhà sư được cho là từ ba tư hoặc nam ấn độ sang trung quốc vào thế kỉ thứ 5 hay thứ 6 để truyền bá phật giáo trường phái phật giáo do bồ-đề-đạt-ma lập ra ở thiếu lâm trở thành nền tảng cho thiền tông sau này cả hai từ zen hay 禪 thiền đều bắt nguồn từ dhyana trong tiếng phạn nghĩa là thiền sau khi vào thiếu lâm tự truyền thuyết kể rằng bồ-đề-đạt-ma thấy các nhà sư không có hình thể mạnh khỏe cho thiền định và họ thường ngủ gục trong khi thiền chuyện kể rằng bồ-đề-đạt-ma ngồi thiền quay mặt vào tường trong một hang đá cạnh chùa trong chín năm sau đó ông giới thiệu một hệ thống các bài tập thể dục được cho là thập bát la-hán chưởng hay là các bài
[ "vòng", "ba", "thập", "kỷ", "dương", "huyễn", "chi", "trong", "lạc", "dương", "già", "lam", "ký", "洛陽伽藍記", "547", "và", "lý", "hiền", "李賢", "trong", "minh", "nhất", "thổng", "chí", "明一統志", "1461", "cũng", "công", "nhận", "vị", "trí", "và", "thời", "đại", "của", "ngôi", "chùa", "như", "đạo", "tuyên", "quyển", "gia", "khánh", "trùng", "tu", "nhất", "thống", "chí", "嘉慶重修一統志", "1843", "viết", "rằng", "ngôi", "chùa", "ở", "tỉnh", "hà", "nam", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "thái", "hòa", "太和", "thứ", "20", "nhà", "bắc", "ngụy", "tức", "năm", "497", "ngôi", "chùa", "bị", "hủy", "diệt", "và", "trùng", "tu", "vài", "lần", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "ngôi", "chùa", "xưa", "nhất", "của", "trung", "quốc", "có", "lẽ", "người", "nổi", "tiếng", "nhất", "có", "liên", "hệ", "với", "chùa", "thiếu", "lâm", "là", "bồ", "đề", "đạt", "ma", "ông", "là", "một", "nhà", "sư", "được", "cho", "là", "từ", "ba", "tư", "hoặc", "nam", "ấn", "độ", "sang", "trung", "quốc", "vào", "thế", "kỉ", "thứ", "5", "hay", "thứ", "6", "để", "truyền", "bá", "phật", "giáo", "trường", "phái", "phật", "giáo", "do", "bồ-đề-đạt-ma", "lập", "ra", "ở", "thiếu", "lâm", "trở", "thành", "nền", "tảng", "cho", "thiền", "tông", "sau", "này", "cả", "hai", "từ", "zen", "hay", "禪", "thiền", "đều", "bắt", "nguồn", "từ", "dhyana", "trong", "tiếng", "phạn", "nghĩa", "là", "thiền", "sau", "khi", "vào", "thiếu", "lâm", "tự", "truyền", "thuyết", "kể", "rằng", "bồ-đề-đạt-ma", "thấy", "các", "nhà", "sư", "không", "có", "hình", "thể", "mạnh", "khỏe", "cho", "thiền", "định", "và", "họ", "thường", "ngủ", "gục", "trong", "khi", "thiền", "chuyện", "kể", "rằng", "bồ-đề-đạt-ma", "ngồi", "thiền", "quay", "mặt", "vào", "tường", "trong", "một", "hang", "đá", "cạnh", "chùa", "trong", "chín", "năm", "sau", "đó", "ông", "giới", "thiệu", "một", "hệ", "thống", "các", "bài", "tập", "thể", "dục", "được", "cho", "là", "thập", "bát", "la-hán", "chưởng", "hay", "là", "các", "bài" ]
tập trung gần các bờ sông một số bốc ra hiđrô nhiệt độ trung bình của nước tại các suối nước nóng này là các đồi của sikkim phần lớn gồm có đá phiến ma và bán phiếm nham tạo ra đất nâu thường xấu và nông đất tại sikkim thô với nồng độ lớn oxide sắt thay đổi từ trung tính đến có tính acid và thiếu các chất dinh dưỡng hữu cơ và vô cơ loại đất này có xu hướng nuôi dưỡng rừng thường xanh và rừng rụng lá đá tiền cambri bao phủ hầu hết sikkim chúng có tuổi trẻ hơn nhiều so với các đồi đá gồm phyllit và schist và nhạy cảm cao độ với thời tiết và xói mòn điều này kết hợp với lượng mưa lớn của sikkim khiến xói mòn đất trên quy mô rộng và mất các chất dinh dưỡng trong đất do đó sạt lở xảy ra thường xuyên thường cô lập các đô thị nông thôn và các làng khỏi các trung tâm đô thị lớn sikkim có năm mùa xuân hạ thu đông và gió mùa từ tháng 6 đến tháng 9 khí hậu sikkim biến đổi từ cận nhiệt ở phía nam đến lãnh nguyên ở phía bắc hầu hết các khu vực có người cư trú tại sikkim có một khí hậu ôn đới với nhiệt độ hiếm khi vượt quá vào mùa hạ nhiệt độ trung bình năm tại hầu hết các nơi của sikkim là khoảng khu vực kiểu
[ "tập", "trung", "gần", "các", "bờ", "sông", "một", "số", "bốc", "ra", "hiđrô", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "của", "nước", "tại", "các", "suối", "nước", "nóng", "này", "là", "các", "đồi", "của", "sikkim", "phần", "lớn", "gồm", "có", "đá", "phiến", "ma", "và", "bán", "phiếm", "nham", "tạo", "ra", "đất", "nâu", "thường", "xấu", "và", "nông", "đất", "tại", "sikkim", "thô", "với", "nồng", "độ", "lớn", "oxide", "sắt", "thay", "đổi", "từ", "trung", "tính", "đến", "có", "tính", "acid", "và", "thiếu", "các", "chất", "dinh", "dưỡng", "hữu", "cơ", "và", "vô", "cơ", "loại", "đất", "này", "có", "xu", "hướng", "nuôi", "dưỡng", "rừng", "thường", "xanh", "và", "rừng", "rụng", "lá", "đá", "tiền", "cambri", "bao", "phủ", "hầu", "hết", "sikkim", "chúng", "có", "tuổi", "trẻ", "hơn", "nhiều", "so", "với", "các", "đồi", "đá", "gồm", "phyllit", "và", "schist", "và", "nhạy", "cảm", "cao", "độ", "với", "thời", "tiết", "và", "xói", "mòn", "điều", "này", "kết", "hợp", "với", "lượng", "mưa", "lớn", "của", "sikkim", "khiến", "xói", "mòn", "đất", "trên", "quy", "mô", "rộng", "và", "mất", "các", "chất", "dinh", "dưỡng", "trong", "đất", "do", "đó", "sạt", "lở", "xảy", "ra", "thường", "xuyên", "thường", "cô", "lập", "các", "đô", "thị", "nông", "thôn", "và", "các", "làng", "khỏi", "các", "trung", "tâm", "đô", "thị", "lớn", "sikkim", "có", "năm", "mùa", "xuân", "hạ", "thu", "đông", "và", "gió", "mùa", "từ", "tháng", "6", "đến", "tháng", "9", "khí", "hậu", "sikkim", "biến", "đổi", "từ", "cận", "nhiệt", "ở", "phía", "nam", "đến", "lãnh", "nguyên", "ở", "phía", "bắc", "hầu", "hết", "các", "khu", "vực", "có", "người", "cư", "trú", "tại", "sikkim", "có", "một", "khí", "hậu", "ôn", "đới", "với", "nhiệt", "độ", "hiếm", "khi", "vượt", "quá", "vào", "mùa", "hạ", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "năm", "tại", "hầu", "hết", "các", "nơi", "của", "sikkim", "là", "khoảng", "khu", "vực", "kiểu" ]
phyllonorycter jezoniella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở nhật bản hokkaido và honsyu và vùng viễn đông nga ấu trùng ăn acer mono chúng ăn lá nơi chúng làm tổ the mine is ptychonomous và is situated in the centre of the lower surface of the leaf
[ "phyllonorycter", "jezoniella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "nhật", "bản", "hokkaido", "và", "honsyu", "và", "vùng", "viễn", "đông", "nga", "ấu", "trùng", "ăn", "acer", "mono", "chúng", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ", "the", "mine", "is", "ptychonomous", "và", "is", "situated", "in", "the", "centre", "of", "the", "lower", "surface", "of", "the", "leaf" ]
curtia conferta là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được mart knobl mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "curtia", "conferta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "mart", "knobl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
exochus fuscipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exochus", "fuscipennis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
conimitella williamsii là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được d c eaton rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "conimitella", "williamsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "d", "c", "eaton", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
rút ​​kiếm và phân xác nhưng vì là anh họ của edward nên ông đã được xử tử nhanh hơn bằng cách chặt đầu henry tham gia cuộc nổi dậy của vợ edward là isabella của pháp và mortimer vào năm 1326 truy đuổi và bắt giữ edward tại neath ở nam xứ wales sau khi edward bị phế truất tại nghị viện kenilworth năm 1326 và vụ giết người nổi tiếng tại lâu đài berkeley lời kết tội của thomas bị đảo ngược sau đó và henry giành lại quyền sở hữu các lãnh thổ bá tước lancaster derby salisbury và lincoln đã bị tước bỏ vì tội phản quốc của thomas trước đó uy tín được phục hồi của ông đã khiến ông phải ủng hộ vị vua trẻ edward iii của anh trước khi đăng quang mortimer mất sự ủng hộ đối với hiệp ước edinburgh – northampton đã chính thức hóa nền độc lập của scotland và quyền lực đang phát triển của ông ở welsh marches đã kích động sự ghen tị từ các nam tước khi mortimer kêu gọi quốc hội trao quyền hạn và điền trang mới của mình vĩnh viễn với danh hiệu bá tước xứ march vào năm 1328 henry đã lãnh đạo phe đối lập và tổ chức một cuộc họp phản đối đáp lại mortimer tàn phá vùng đất lancaster và kiểm tra cuộc nổi dậy edward iii có thể nắm quyền kiểm soát vào năm 1330 nhưng ảnh hưởng hơn nữa của henry bị hạn
[ "rút", "​​kiếm", "và", "phân", "xác", "nhưng", "vì", "là", "anh", "họ", "của", "edward", "nên", "ông", "đã", "được", "xử", "tử", "nhanh", "hơn", "bằng", "cách", "chặt", "đầu", "henry", "tham", "gia", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "vợ", "edward", "là", "isabella", "của", "pháp", "và", "mortimer", "vào", "năm", "1326", "truy", "đuổi", "và", "bắt", "giữ", "edward", "tại", "neath", "ở", "nam", "xứ", "wales", "sau", "khi", "edward", "bị", "phế", "truất", "tại", "nghị", "viện", "kenilworth", "năm", "1326", "và", "vụ", "giết", "người", "nổi", "tiếng", "tại", "lâu", "đài", "berkeley", "lời", "kết", "tội", "của", "thomas", "bị", "đảo", "ngược", "sau", "đó", "và", "henry", "giành", "lại", "quyền", "sở", "hữu", "các", "lãnh", "thổ", "bá", "tước", "lancaster", "derby", "salisbury", "và", "lincoln", "đã", "bị", "tước", "bỏ", "vì", "tội", "phản", "quốc", "của", "thomas", "trước", "đó", "uy", "tín", "được", "phục", "hồi", "của", "ông", "đã", "khiến", "ông", "phải", "ủng", "hộ", "vị", "vua", "trẻ", "edward", "iii", "của", "anh", "trước", "khi", "đăng", "quang", "mortimer", "mất", "sự", "ủng", "hộ", "đối", "với", "hiệp", "ước", "edinburgh", "–", "northampton", "đã", "chính", "thức", "hóa", "nền", "độc", "lập", "của", "scotland", "và", "quyền", "lực", "đang", "phát", "triển", "của", "ông", "ở", "welsh", "marches", "đã", "kích", "động", "sự", "ghen", "tị", "từ", "các", "nam", "tước", "khi", "mortimer", "kêu", "gọi", "quốc", "hội", "trao", "quyền", "hạn", "và", "điền", "trang", "mới", "của", "mình", "vĩnh", "viễn", "với", "danh", "hiệu", "bá", "tước", "xứ", "march", "vào", "năm", "1328", "henry", "đã", "lãnh", "đạo", "phe", "đối", "lập", "và", "tổ", "chức", "một", "cuộc", "họp", "phản", "đối", "đáp", "lại", "mortimer", "tàn", "phá", "vùng", "đất", "lancaster", "và", "kiểm", "tra", "cuộc", "nổi", "dậy", "edward", "iii", "có", "thể", "nắm", "quyền", "kiểm", "soát", "vào", "năm", "1330", "nhưng", "ảnh", "hưởng", "hơn", "nữa", "của", "henry", "bị", "hạn" ]
người bửu sơn kỳ hương có 746 người tịnh độ cư sĩ phật hội việt nam đạt 727 người hồi giáo đạt 126 người còn lại các tôn giáo khác như minh sư đạo có chín người minh lý đạo có sáu người và baha i giáo chỉ có một người == du lịch == tỉnh đồng tháp có nhiều điểm du lịch và di tích lịch sử trong đó có 1 di tích quốc gia đặc biệt là khu di tích gò tháp có 12 di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia và 49 di tích cấp tỉnh các địa điểm tham quan như khu di tích gò tháp khu di tích xẻo quýt lăng cụ phó bảng nguyễn sinh sắc đền thờ thượng tướng quận công trần văn năng vườn quốc gia tràm chim nhà cổ huỳnh thủy lê vườn cò tháp mười làng hoa cảnh tân quy đông vườn hồng sa đéc … các điểm tham quan du lịch của tỉnh mới được đầu tư tôn tạo một phần hệ thống cơ sở hạ tầng còn yếu kém chưa đồng bộ nhất là giao thông nên còn nhiều hạn chế chưa tạo được sức hấp dẫn mạnh đối với du khách chưa khai thác tốt tiềm năng thế mạnh của vùng sông nước đồng tháp mười và biên giới đất liền với campuchia bên cạnh đó tỉnh còn có các tuyến du lịch liên tỉnh đưa khách nước ngoài từ thành phố hồ chí minh về đồng tháp đi an giang cần thơ về thành
[ "người", "bửu", "sơn", "kỳ", "hương", "có", "746", "người", "tịnh", "độ", "cư", "sĩ", "phật", "hội", "việt", "nam", "đạt", "727", "người", "hồi", "giáo", "đạt", "126", "người", "còn", "lại", "các", "tôn", "giáo", "khác", "như", "minh", "sư", "đạo", "có", "chín", "người", "minh", "lý", "đạo", "có", "sáu", "người", "và", "baha", "i", "giáo", "chỉ", "có", "một", "người", "==", "du", "lịch", "==", "tỉnh", "đồng", "tháp", "có", "nhiều", "điểm", "du", "lịch", "và", "di", "tích", "lịch", "sử", "trong", "đó", "có", "1", "di", "tích", "quốc", "gia", "đặc", "biệt", "là", "khu", "di", "tích", "gò", "tháp", "có", "12", "di", "tích", "lịch", "sử", "văn", "hóa", "cấp", "quốc", "gia", "và", "49", "di", "tích", "cấp", "tỉnh", "các", "địa", "điểm", "tham", "quan", "như", "khu", "di", "tích", "gò", "tháp", "khu", "di", "tích", "xẻo", "quýt", "lăng", "cụ", "phó", "bảng", "nguyễn", "sinh", "sắc", "đền", "thờ", "thượng", "tướng", "quận", "công", "trần", "văn", "năng", "vườn", "quốc", "gia", "tràm", "chim", "nhà", "cổ", "huỳnh", "thủy", "lê", "vườn", "cò", "tháp", "mười", "làng", "hoa", "cảnh", "tân", "quy", "đông", "vườn", "hồng", "sa", "đéc", "…", "các", "điểm", "tham", "quan", "du", "lịch", "của", "tỉnh", "mới", "được", "đầu", "tư", "tôn", "tạo", "một", "phần", "hệ", "thống", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "còn", "yếu", "kém", "chưa", "đồng", "bộ", "nhất", "là", "giao", "thông", "nên", "còn", "nhiều", "hạn", "chế", "chưa", "tạo", "được", "sức", "hấp", "dẫn", "mạnh", "đối", "với", "du", "khách", "chưa", "khai", "thác", "tốt", "tiềm", "năng", "thế", "mạnh", "của", "vùng", "sông", "nước", "đồng", "tháp", "mười", "và", "biên", "giới", "đất", "liền", "với", "campuchia", "bên", "cạnh", "đó", "tỉnh", "còn", "có", "các", "tuyến", "du", "lịch", "liên", "tỉnh", "đưa", "khách", "nước", "ngoài", "từ", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "về", "đồng", "tháp", "đi", "an", "giang", "cần", "thơ", "về", "thành" ]
pyrgocythara emersoni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
[ "pyrgocythara", "emersoni", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
tuổi 15 bullet loài nửa người nửa quỷ bullet năng lực không có bullet màu tóc đen bullet màu mắt nâu bullet thường được gọi murata your holiness great sage mr a bạn của em trai anh của yuuri luôn gọi cậu như vậy ken-chan tên gọi yêu thích của mẹ yuuri bullet thích nhất nhiều lắm yuuri là một trong những thứ ấy bullet ghét nhất không rõ bullet tính cách thông minh bình tĩnh và sáng suốt bullet chức vụ đại pháp sư của vương quốc qủy murata là người mà yuuri cứu và cũng là nguyên nhân việc yuuri lọt vào thế giới mazoku bình thường cậu ta rất tĩnh lặng và luôn tươi cười murata hầu như không hề được nhắc tới ở phần i nhưng ở các phần sau cậu trở thành một nhân vật quan trọng trong nhóm của yuuri cậu ta là bạn học chung trường với yuuri nhưng không thân thiết lắm đáng chú ý là mỗi lần yuuri đến hoặc về giữa hai thế giới đều có sự có mặt của murata cho dù nhìn bề ngoài murata thật vô hại thậm chí còn hơi ngố nhưng cậu lại là một người rất khôn ngoan và giỏi tính toán kiếp trước của cậu là nhà hiền triết vĩ đại great sage – một người có vai trò như cánh tay phải nhà chiến thuật xuất sắc của shinou vị vua đầu tiên của shin mazoku cậu vẫn còn nhớ rõ cuộc sống và những thứ thuộc về kiếp trước murata là người bạn tốt và là đồng
[ "tuổi", "15", "bullet", "loài", "nửa", "người", "nửa", "quỷ", "bullet", "năng", "lực", "không", "có", "bullet", "màu", "tóc", "đen", "bullet", "màu", "mắt", "nâu", "bullet", "thường", "được", "gọi", "murata", "your", "holiness", "great", "sage", "mr", "a", "bạn", "của", "em", "trai", "anh", "của", "yuuri", "luôn", "gọi", "cậu", "như", "vậy", "ken-chan", "tên", "gọi", "yêu", "thích", "của", "mẹ", "yuuri", "bullet", "thích", "nhất", "nhiều", "lắm", "yuuri", "là", "một", "trong", "những", "thứ", "ấy", "bullet", "ghét", "nhất", "không", "rõ", "bullet", "tính", "cách", "thông", "minh", "bình", "tĩnh", "và", "sáng", "suốt", "bullet", "chức", "vụ", "đại", "pháp", "sư", "của", "vương", "quốc", "qủy", "murata", "là", "người", "mà", "yuuri", "cứu", "và", "cũng", "là", "nguyên", "nhân", "việc", "yuuri", "lọt", "vào", "thế", "giới", "mazoku", "bình", "thường", "cậu", "ta", "rất", "tĩnh", "lặng", "và", "luôn", "tươi", "cười", "murata", "hầu", "như", "không", "hề", "được", "nhắc", "tới", "ở", "phần", "i", "nhưng", "ở", "các", "phần", "sau", "cậu", "trở", "thành", "một", "nhân", "vật", "quan", "trọng", "trong", "nhóm", "của", "yuuri", "cậu", "ta", "là", "bạn", "học", "chung", "trường", "với", "yuuri", "nhưng", "không", "thân", "thiết", "lắm", "đáng", "chú", "ý", "là", "mỗi", "lần", "yuuri", "đến", "hoặc", "về", "giữa", "hai", "thế", "giới", "đều", "có", "sự", "có", "mặt", "của", "murata", "cho", "dù", "nhìn", "bề", "ngoài", "murata", "thật", "vô", "hại", "thậm", "chí", "còn", "hơi", "ngố", "nhưng", "cậu", "lại", "là", "một", "người", "rất", "khôn", "ngoan", "và", "giỏi", "tính", "toán", "kiếp", "trước", "của", "cậu", "là", "nhà", "hiền", "triết", "vĩ", "đại", "great", "sage", "–", "một", "người", "có", "vai", "trò", "như", "cánh", "tay", "phải", "nhà", "chiến", "thuật", "xuất", "sắc", "của", "shinou", "vị", "vua", "đầu", "tiên", "của", "shin", "mazoku", "cậu", "vẫn", "còn", "nhớ", "rõ", "cuộc", "sống", "và", "những", "thứ", "thuộc", "về", "kiếp", "trước", "murata", "là", "người", "bạn", "tốt", "và", "là", "đồng" ]
distoleon lambarenus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1921
[ "distoleon", "lambarenus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1921" ]
jurij medveděv sinh 18 tháng 6 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá cộng hòa séc -kazakhstan thi đấu cho fk senica ở vị trí hậu vệ mượn từ šk slovan bratislava == sự nghiệp câu lạc bộ == medveděv sinh ra ở badamsha kazakhstan khi 3 tuổi anh cùng gia đình chuyển đến cộng hòa séc === fk senica === medveděv ra mắt chuyên nghiệp cho fk senica trước as trenčín ngày 23 tháng 7 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet fk senica official club profile bullet futbalnet profile
[ "jurij", "medveděv", "sinh", "18", "tháng", "6", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "cộng", "hòa", "séc", "-kazakhstan", "thi", "đấu", "cho", "fk", "senica", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "mượn", "từ", "šk", "slovan", "bratislava", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "medveděv", "sinh", "ra", "ở", "badamsha", "kazakhstan", "khi", "3", "tuổi", "anh", "cùng", "gia", "đình", "chuyển", "đến", "cộng", "hòa", "séc", "===", "fk", "senica", "===", "medveděv", "ra", "mắt", "chuyên", "nghiệp", "cho", "fk", "senica", "trước", "as", "trenčín", "ngày", "23", "tháng", "7", "năm", "2017", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "fk", "senica", "official", "club", "profile", "bullet", "futbalnet", "profile" ]
metsästäjänleike ăn kèm với sốt nấm bullet oskarinleike ăn kèm với sốt choron tôm hoặc tôm hùm và măng tây bullet oopperaleike ăn kèm với trứng chiên bullet sveitsinleike chứa đầy giăm bông hun khói và pho mát emmental thông thường các món ăn ở trên được chế biến từ thịt lợn === pháp === pariser schnitzel tương tự như wiener schnitzel nhưng được xay và chiên trong bột trứng thay vì sử dụng vụn bánh mì === đức === ở đức thuật ngữ schnitzel có nghĩa là cốt lết nói chung không chỉ là bánh mì chiên bullet jägerschnitzel schnitzel của thợ săn là schnitzel với sốt nấm tùy thuộc vào khu vực ở đức và sở thích cá nhân nó có thể hoặc không được tẩm bột jägerschnitzel cũng có thể đề cập đến một biến thể đông đức được làm từ jagdwurst có nguồn gốc từ đông đức cũ bullet schnitzel wiener art không được làm từ thang cuốn thịt bê mà thay vào đó là một lát thịt lợn giòn tẩm bột và chiên được nấu theo cùng một kiểu nó chủ yếu được phục vụ cùng với khoai tây chiên và một lát chanh bullet münchner schnitzel schnitzel munich là một biến thể của wiener schnitzel được chế biến với cải ngựa và hoặc mù tạt trước khi phủ trong vụn bột trứng và bánh mì bullet rahmschnitzel kem schnitzel là một loại schnitzel với sốt kem thường chứa một số nấm bullet zigeunerschnitzel gypsy schnitzel là một schnitzel với nước sốt zigeuner có chứa cà chua ớt chuông và hành tây schnitzel này còn
[ "metsästäjänleike", "ăn", "kèm", "với", "sốt", "nấm", "bullet", "oskarinleike", "ăn", "kèm", "với", "sốt", "choron", "tôm", "hoặc", "tôm", "hùm", "và", "măng", "tây", "bullet", "oopperaleike", "ăn", "kèm", "với", "trứng", "chiên", "bullet", "sveitsinleike", "chứa", "đầy", "giăm", "bông", "hun", "khói", "và", "pho", "mát", "emmental", "thông", "thường", "các", "món", "ăn", "ở", "trên", "được", "chế", "biến", "từ", "thịt", "lợn", "===", "pháp", "===", "pariser", "schnitzel", "tương", "tự", "như", "wiener", "schnitzel", "nhưng", "được", "xay", "và", "chiên", "trong", "bột", "trứng", "thay", "vì", "sử", "dụng", "vụn", "bánh", "mì", "===", "đức", "===", "ở", "đức", "thuật", "ngữ", "schnitzel", "có", "nghĩa", "là", "cốt", "lết", "nói", "chung", "không", "chỉ", "là", "bánh", "mì", "chiên", "bullet", "jägerschnitzel", "schnitzel", "của", "thợ", "săn", "là", "schnitzel", "với", "sốt", "nấm", "tùy", "thuộc", "vào", "khu", "vực", "ở", "đức", "và", "sở", "thích", "cá", "nhân", "nó", "có", "thể", "hoặc", "không", "được", "tẩm", "bột", "jägerschnitzel", "cũng", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "một", "biến", "thể", "đông", "đức", "được", "làm", "từ", "jagdwurst", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "đông", "đức", "cũ", "bullet", "schnitzel", "wiener", "art", "không", "được", "làm", "từ", "thang", "cuốn", "thịt", "bê", "mà", "thay", "vào", "đó", "là", "một", "lát", "thịt", "lợn", "giòn", "tẩm", "bột", "và", "chiên", "được", "nấu", "theo", "cùng", "một", "kiểu", "nó", "chủ", "yếu", "được", "phục", "vụ", "cùng", "với", "khoai", "tây", "chiên", "và", "một", "lát", "chanh", "bullet", "münchner", "schnitzel", "schnitzel", "munich", "là", "một", "biến", "thể", "của", "wiener", "schnitzel", "được", "chế", "biến", "với", "cải", "ngựa", "và", "hoặc", "mù", "tạt", "trước", "khi", "phủ", "trong", "vụn", "bột", "trứng", "và", "bánh", "mì", "bullet", "rahmschnitzel", "kem", "schnitzel", "là", "một", "loại", "schnitzel", "với", "sốt", "kem", "thường", "chứa", "một", "số", "nấm", "bullet", "zigeunerschnitzel", "gypsy", "schnitzel", "là", "một", "schnitzel", "với", "nước", "sốt", "zigeuner", "có", "chứa", "cà", "chua", "ớt", "chuông", "và", "hành", "tây", "schnitzel", "này", "còn" ]
tin du lịch chính thức của khu vực do cơ quan điểm đến địa phương điều hành bullet cơ quan quản lý khu vực cảnh quan được bảo vệ
[ "tin", "du", "lịch", "chính", "thức", "của", "khu", "vực", "do", "cơ", "quan", "điểm", "đến", "địa", "phương", "điều", "hành", "bullet", "cơ", "quan", "quản", "lý", "khu", "vực", "cảnh", "quan", "được", "bảo", "vệ" ]
arenaria aggregata là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được l loisel mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "arenaria", "aggregata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "l", "loisel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
lưu diễn trong sự nghiệp của cô gần nhất là tại chương trình biểu diễn cư trú ở las vegas ngoài ra bài hát cũng xuất hiện trong nhiều album tổng hợp của nữ ca sĩ kể từ khi phát hành bao gồm 2004 the singles collection 2009 và 2012 == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại châu âu bullet 1 oops i did it again bản album — 3 31 bullet 1 deep in my heart — 3 34 bullet đĩa cd maxi tại châu âu bullet 1 oops i did it again bản album — 3 31 bullet 1 oops i did it again không lời — 3 29 bullet 2 from the bottom of my broken heart ospina s millennium funk mix — 3 29 bullet 3 deep in my heart — 3 34 bullet đĩa cd maxi tại anh quốc bullet 1 oops i did it again bản album — 3 31 bullet 1 deep in my heart — 3 34 bullet 2 from the bottom of my broken heart ospina s millennium funk mix — 3 29 bullet đĩa đơn cassette tại anh quốc bullet 1 oops i did it again bản album — 3 31 bullet 1 oops i did it again không lời — 3 29 bullet 2 from the bottom of my broken heart ospina s millennium funk mix — 3 29
[ "lưu", "diễn", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "cô", "gần", "nhất", "là", "tại", "chương", "trình", "biểu", "diễn", "cư", "trú", "ở", "las", "vegas", "ngoài", "ra", "bài", "hát", "cũng", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "album", "tổng", "hợp", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "kể", "từ", "khi", "phát", "hành", "bao", "gồm", "2004", "the", "singles", "collection", "2009", "và", "2012", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "đĩa", "cd", "tại", "châu", "âu", "bullet", "1", "oops", "i", "did", "it", "again", "bản", "album", "—", "3", "31", "bullet", "1", "deep", "in", "my", "heart", "—", "3", "34", "bullet", "đĩa", "cd", "maxi", "tại", "châu", "âu", "bullet", "1", "oops", "i", "did", "it", "again", "bản", "album", "—", "3", "31", "bullet", "1", "oops", "i", "did", "it", "again", "không", "lời", "—", "3", "29", "bullet", "2", "from", "the", "bottom", "of", "my", "broken", "heart", "ospina", "s", "millennium", "funk", "mix", "—", "3", "29", "bullet", "3", "deep", "in", "my", "heart", "—", "3", "34", "bullet", "đĩa", "cd", "maxi", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "1", "oops", "i", "did", "it", "again", "bản", "album", "—", "3", "31", "bullet", "1", "deep", "in", "my", "heart", "—", "3", "34", "bullet", "2", "from", "the", "bottom", "of", "my", "broken", "heart", "ospina", "s", "millennium", "funk", "mix", "—", "3", "29", "bullet", "đĩa", "đơn", "cassette", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "1", "oops", "i", "did", "it", "again", "bản", "album", "—", "3", "31", "bullet", "1", "oops", "i", "did", "it", "again", "không", "lời", "—", "3", "29", "bullet", "2", "from", "the", "bottom", "of", "my", "broken", "heart", "ospina", "s", "millennium", "funk", "mix", "—", "3", "29" ]
smicridea aries là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "smicridea", "aries", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
khi cho rằng bản ballad này cảm động và nhẹ nhàng và ngay lập tức trở thành bản nổi bật trong album jeff burger từ trang web allmusic và christian ward từ nme lưu ý ca khúc này như là một bản nổi bật từ album những người nhận xét từ sputnikmusic cho những ý kiến tích cực khi nhiều người cảm thấy ca khúc là một bản nhạc pop được viết rất tốt == diễn biến tại các bảng xếp hạng == thank you đạt vị trí thứ ba trên billboard hot 100 vào tháng 4 năm 2001 trở thành đĩa đơn đầu tiên và duy nhất của dido đạt top ba tại thị trường mỹ tại anh thank you cũng đạt vị trí thứ ba trở thành đĩa đơn thứ ba lọt vào top ba từ album no angel tại đó đó cũng là đĩa đơn thành công nhất của dido tại anh cho đến khi đĩa đơn white flag ra mắt thank you cũng có diễn biến rất tốt trên các thị trường lớn khác tại new zealand bài hát bắt đầu tại vị trí thứ 47 sau đó đạt đến vị trí thứ 3 trong 3 tuần liên tiếp ca khúc sau đó vào lại bảng xếp hạng tại vị trí thứ 37 cho đến khi rơi hạng đến vị trí thứ 50 và sau đó quay lại tại vị trí thứ 49 ca khúc thất bại trong việc leo lên bảng xếp hạng tại úc cho dù có một lượng nghe từ phía các
[ "khi", "cho", "rằng", "bản", "ballad", "này", "cảm", "động", "và", "nhẹ", "nhàng", "và", "ngay", "lập", "tức", "trở", "thành", "bản", "nổi", "bật", "trong", "album", "jeff", "burger", "từ", "trang", "web", "allmusic", "và", "christian", "ward", "từ", "nme", "lưu", "ý", "ca", "khúc", "này", "như", "là", "một", "bản", "nổi", "bật", "từ", "album", "những", "người", "nhận", "xét", "từ", "sputnikmusic", "cho", "những", "ý", "kiến", "tích", "cực", "khi", "nhiều", "người", "cảm", "thấy", "ca", "khúc", "là", "một", "bản", "nhạc", "pop", "được", "viết", "rất", "tốt", "==", "diễn", "biến", "tại", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "==", "thank", "you", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "ba", "trên", "billboard", "hot", "100", "vào", "tháng", "4", "năm", "2001", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "và", "duy", "nhất", "của", "dido", "đạt", "top", "ba", "tại", "thị", "trường", "mỹ", "tại", "anh", "thank", "you", "cũng", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "ba", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "thứ", "ba", "lọt", "vào", "top", "ba", "từ", "album", "no", "angel", "tại", "đó", "đó", "cũng", "là", "đĩa", "đơn", "thành", "công", "nhất", "của", "dido", "tại", "anh", "cho", "đến", "khi", "đĩa", "đơn", "white", "flag", "ra", "mắt", "thank", "you", "cũng", "có", "diễn", "biến", "rất", "tốt", "trên", "các", "thị", "trường", "lớn", "khác", "tại", "new", "zealand", "bài", "hát", "bắt", "đầu", "tại", "vị", "trí", "thứ", "47", "sau", "đó", "đạt", "đến", "vị", "trí", "thứ", "3", "trong", "3", "tuần", "liên", "tiếp", "ca", "khúc", "sau", "đó", "vào", "lại", "bảng", "xếp", "hạng", "tại", "vị", "trí", "thứ", "37", "cho", "đến", "khi", "rơi", "hạng", "đến", "vị", "trí", "thứ", "50", "và", "sau", "đó", "quay", "lại", "tại", "vị", "trí", "thứ", "49", "ca", "khúc", "thất", "bại", "trong", "việc", "leo", "lên", "bảng", "xếp", "hạng", "tại", "úc", "cho", "dù", "có", "một", "lượng", "nghe", "từ", "phía", "các" ]
sapintus mollis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1895
[ "sapintus", "mollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "casey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
giám sát trên không 3 tọa độ hoạt động ở băng tần l với phạm vi tìm kiếm mục tiêu trên không khoảng 200 km 50 km với các mục tiêu tên lửa chống hạm radar này có khả năng phát hiện 50-60 mục tiêu cùng lúc === tác chiến mặt nước === về tác chiến mặt nước tàu được trang bị radar định vị nhận dạng và theo dõi mục tiêu mặt nước ops-28-d và radar chuyển hướng dẫn đường ops-20 radar ops-28-d được đánh giá tương đương với radar an mk-32 do mỹ sản xuất ops-28-d hoạt động trên băng tần c và có khả năng phát hiện mục tiêu tầm xa hiệu quả ops-28-d không chỉ được sử dụng để phát hiện mục tiêu mặt nước mà còn dùng để phát hiện tên lửa hành trình tầm thấp === tác chiến chống ngầm === hệ thống kiểm soát tác chiến chống ngầm oyq-103 aswcs được đánh giá tương đương với hệ thống an sqq-89 aswcs do mỹ sản xuất hệ thống kiểm soát tác chiến chống ngầm oyq-103 aswcs bao gồm sonar kiểu mảng kéo oqr-2 tass và sonar kết hợp chủ bị động phát hiện và xác định vị trí tàu ngầm oqs-5 oqs-5 là loại sonar hoạt động trên tần số thấp anten của oqs-5 được được gắn cố định trong quả cầu hình giọt nước ở mũi tàu anten được tách rời khỏi các khoang trên tàu bằng bộ phận cách âm giảm tối thiểu nhiễu thủy âm khi sonar hoạt động hệ thống qyq-103 được thay thế bằng qyq-103b trên tàu js kirisame
[ "giám", "sát", "trên", "không", "3", "tọa", "độ", "hoạt", "động", "ở", "băng", "tần", "l", "với", "phạm", "vi", "tìm", "kiếm", "mục", "tiêu", "trên", "không", "khoảng", "200", "km", "50", "km", "với", "các", "mục", "tiêu", "tên", "lửa", "chống", "hạm", "radar", "này", "có", "khả", "năng", "phát", "hiện", "50-60", "mục", "tiêu", "cùng", "lúc", "===", "tác", "chiến", "mặt", "nước", "===", "về", "tác", "chiến", "mặt", "nước", "tàu", "được", "trang", "bị", "radar", "định", "vị", "nhận", "dạng", "và", "theo", "dõi", "mục", "tiêu", "mặt", "nước", "ops-28-d", "và", "radar", "chuyển", "hướng", "dẫn", "đường", "ops-20", "radar", "ops-28-d", "được", "đánh", "giá", "tương", "đương", "với", "radar", "an", "mk-32", "do", "mỹ", "sản", "xuất", "ops-28-d", "hoạt", "động", "trên", "băng", "tần", "c", "và", "có", "khả", "năng", "phát", "hiện", "mục", "tiêu", "tầm", "xa", "hiệu", "quả", "ops-28-d", "không", "chỉ", "được", "sử", "dụng", "để", "phát", "hiện", "mục", "tiêu", "mặt", "nước", "mà", "còn", "dùng", "để", "phát", "hiện", "tên", "lửa", "hành", "trình", "tầm", "thấp", "===", "tác", "chiến", "chống", "ngầm", "===", "hệ", "thống", "kiểm", "soát", "tác", "chiến", "chống", "ngầm", "oyq-103", "aswcs", "được", "đánh", "giá", "tương", "đương", "với", "hệ", "thống", "an", "sqq-89", "aswcs", "do", "mỹ", "sản", "xuất", "hệ", "thống", "kiểm", "soát", "tác", "chiến", "chống", "ngầm", "oyq-103", "aswcs", "bao", "gồm", "sonar", "kiểu", "mảng", "kéo", "oqr-2", "tass", "và", "sonar", "kết", "hợp", "chủ", "bị", "động", "phát", "hiện", "và", "xác", "định", "vị", "trí", "tàu", "ngầm", "oqs-5", "oqs-5", "là", "loại", "sonar", "hoạt", "động", "trên", "tần", "số", "thấp", "anten", "của", "oqs-5", "được", "được", "gắn", "cố", "định", "trong", "quả", "cầu", "hình", "giọt", "nước", "ở", "mũi", "tàu", "anten", "được", "tách", "rời", "khỏi", "các", "khoang", "trên", "tàu", "bằng", "bộ", "phận", "cách", "âm", "giảm", "tối", "thiểu", "nhiễu", "thủy", "âm", "khi", "sonar", "hoạt", "động", "hệ", "thống", "qyq-103", "được", "thay", "thế", "bằng", "qyq-103b", "trên", "tàu", "js", "kirisame" ]
thành viên gồm các đại diện từ sáu nước cộng hòa và hai tỉnh tự trị họ thỉnh thoảng còn thậm chí tham gia vào liên minh với các nước cộng hòa khác vì vậy lấn át được serbia sự bất lực chính trị của serbia khiến các nước cộng hòa có thể gây áp lực với 2 triệu người serb 20% tổng dân số serbia sống bên ngoài nước cộng hòa này lãnh đạo cộng sản của serbia slobodan milošević tìm cách tái lập chủ quyền serbia như hồi trước năm 1974 các nước cộng hòa khác đặc biệt là slovenia và croatia bác bỏ động thái này coi đó là sự phục hồi của chủ nghía bá chủ serbia milošević đã thành công trong việc giảm bớt quyền tự trị của vojvodina và kosovo và metohija nhưng cả hai thực thể này vẫn giữ được một phiếu bầu bên trong hội đồng tổng thống nam tư công cụ đã được sử dụng để giảm bớt ảnh hưởng của serbia thì nay lại được dùng để tăng ảnh hưởng đó trong hội đồng tám thành viên serbia khi ấy ít nhất đã có bốn phiếu bầu của serbia sau đó của thực thể trung thành montenegro và vojvodina và kosovo như một hậu quả của những sự kiện đó người thiểu số albania tại kosovo tổ chức những cuộc biểu tình phát triển lên thành cuộc xung đột sắc tộc giữa người albania và những người không phải albania ở tỉnh này với tỷ lệ 87%
[ "thành", "viên", "gồm", "các", "đại", "diện", "từ", "sáu", "nước", "cộng", "hòa", "và", "hai", "tỉnh", "tự", "trị", "họ", "thỉnh", "thoảng", "còn", "thậm", "chí", "tham", "gia", "vào", "liên", "minh", "với", "các", "nước", "cộng", "hòa", "khác", "vì", "vậy", "lấn", "át", "được", "serbia", "sự", "bất", "lực", "chính", "trị", "của", "serbia", "khiến", "các", "nước", "cộng", "hòa", "có", "thể", "gây", "áp", "lực", "với", "2", "triệu", "người", "serb", "20%", "tổng", "dân", "số", "serbia", "sống", "bên", "ngoài", "nước", "cộng", "hòa", "này", "lãnh", "đạo", "cộng", "sản", "của", "serbia", "slobodan", "milošević", "tìm", "cách", "tái", "lập", "chủ", "quyền", "serbia", "như", "hồi", "trước", "năm", "1974", "các", "nước", "cộng", "hòa", "khác", "đặc", "biệt", "là", "slovenia", "và", "croatia", "bác", "bỏ", "động", "thái", "này", "coi", "đó", "là", "sự", "phục", "hồi", "của", "chủ", "nghía", "bá", "chủ", "serbia", "milošević", "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "giảm", "bớt", "quyền", "tự", "trị", "của", "vojvodina", "và", "kosovo", "và", "metohija", "nhưng", "cả", "hai", "thực", "thể", "này", "vẫn", "giữ", "được", "một", "phiếu", "bầu", "bên", "trong", "hội", "đồng", "tổng", "thống", "nam", "tư", "công", "cụ", "đã", "được", "sử", "dụng", "để", "giảm", "bớt", "ảnh", "hưởng", "của", "serbia", "thì", "nay", "lại", "được", "dùng", "để", "tăng", "ảnh", "hưởng", "đó", "trong", "hội", "đồng", "tám", "thành", "viên", "serbia", "khi", "ấy", "ít", "nhất", "đã", "có", "bốn", "phiếu", "bầu", "của", "serbia", "sau", "đó", "của", "thực", "thể", "trung", "thành", "montenegro", "và", "vojvodina", "và", "kosovo", "như", "một", "hậu", "quả", "của", "những", "sự", "kiện", "đó", "người", "thiểu", "số", "albania", "tại", "kosovo", "tổ", "chức", "những", "cuộc", "biểu", "tình", "phát", "triển", "lên", "thành", "cuộc", "xung", "đột", "sắc", "tộc", "giữa", "người", "albania", "và", "những", "người", "không", "phải", "albania", "ở", "tỉnh", "này", "với", "tỷ", "lệ", "87%" ]
daillancourt là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 233 mét trên mực nước biển sông blaise chảy qua xã này
[ "daillancourt", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "233", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "sông", "blaise", "chảy", "qua", "xã", "này" ]
albibarbefferia peralta là một loài ruồi trong họ asilidae albibarbefferia peralta được wilcox miêu tả năm 1966 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "albibarbefferia", "peralta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "albibarbefferia", "peralta", "được", "wilcox", "miêu", "tả", "năm", "1966", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
trên câu chuyện về một xác chết được hồi sinh kịch bản không được viết bởi ricky lau một mình nó được viết bởi nhiều tác giả kịch bản bao gồm roy szeto chak han wong ying và barry wong ping-yiu khi kịch bản kết thúc tăng chí vỹ đã xem xét nó hồng kim bảo cũng xem xét nó và đưa cho lau một số ý tưởng trong một cuộc phỏng vấn đạo diễn đã đề cập so với ngày nay tình hình đã khác bởi vì bây giờ họ thường sử dụng ít thời gian hơn để hoàn thành kịch bản trong kịch bản gốc ma nữ đã phải chết nhưng trong quá trình quay phim lau đã quyết định thay đổi kết thúc và giữ cho cô ấy sống để có thể lãng mạn hơn đạo diễn và biên kịch chỉ sử dụng một mánh lới quảng cáo rẻ tiền một lần khi họ làm cho một người đàn ông trong bộ đồ khỉ đột kém chất lượng đuổi theo các nhân vật xuống một ngọn núi === quay phim và địa điểm === việc quay phim kéo dài hơn năm tháng đến gần nửa năm trên phim trường các diễn viên đôi khi sẽ bày những trò đùa và nếu đạo diễn ricky lau thích chúng anh sẽ giữ lại những cảnh đó trong phim cảnh tình yêu không chứa bạo lực phải mất hai tuần để hoàn thành ngoài ba tuần quay nữa ở đài loan đội ngũ sản xuất đã xây dựng một ngôi làng
[ "trên", "câu", "chuyện", "về", "một", "xác", "chết", "được", "hồi", "sinh", "kịch", "bản", "không", "được", "viết", "bởi", "ricky", "lau", "một", "mình", "nó", "được", "viết", "bởi", "nhiều", "tác", "giả", "kịch", "bản", "bao", "gồm", "roy", "szeto", "chak", "han", "wong", "ying", "và", "barry", "wong", "ping-yiu", "khi", "kịch", "bản", "kết", "thúc", "tăng", "chí", "vỹ", "đã", "xem", "xét", "nó", "hồng", "kim", "bảo", "cũng", "xem", "xét", "nó", "và", "đưa", "cho", "lau", "một", "số", "ý", "tưởng", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "đạo", "diễn", "đã", "đề", "cập", "so", "với", "ngày", "nay", "tình", "hình", "đã", "khác", "bởi", "vì", "bây", "giờ", "họ", "thường", "sử", "dụng", "ít", "thời", "gian", "hơn", "để", "hoàn", "thành", "kịch", "bản", "trong", "kịch", "bản", "gốc", "ma", "nữ", "đã", "phải", "chết", "nhưng", "trong", "quá", "trình", "quay", "phim", "lau", "đã", "quyết", "định", "thay", "đổi", "kết", "thúc", "và", "giữ", "cho", "cô", "ấy", "sống", "để", "có", "thể", "lãng", "mạn", "hơn", "đạo", "diễn", "và", "biên", "kịch", "chỉ", "sử", "dụng", "một", "mánh", "lới", "quảng", "cáo", "rẻ", "tiền", "một", "lần", "khi", "họ", "làm", "cho", "một", "người", "đàn", "ông", "trong", "bộ", "đồ", "khỉ", "đột", "kém", "chất", "lượng", "đuổi", "theo", "các", "nhân", "vật", "xuống", "một", "ngọn", "núi", "===", "quay", "phim", "và", "địa", "điểm", "===", "việc", "quay", "phim", "kéo", "dài", "hơn", "năm", "tháng", "đến", "gần", "nửa", "năm", "trên", "phim", "trường", "các", "diễn", "viên", "đôi", "khi", "sẽ", "bày", "những", "trò", "đùa", "và", "nếu", "đạo", "diễn", "ricky", "lau", "thích", "chúng", "anh", "sẽ", "giữ", "lại", "những", "cảnh", "đó", "trong", "phim", "cảnh", "tình", "yêu", "không", "chứa", "bạo", "lực", "phải", "mất", "hai", "tuần", "để", "hoàn", "thành", "ngoài", "ba", "tuần", "quay", "nữa", "ở", "đài", "loan", "đội", "ngũ", "sản", "xuất", "đã", "xây", "dựng", "một", "ngôi", "làng" ]
thing và chấp bút cho các tựa game gốc như watchmen trong thập kỷ đó moore đã giúp mang lại sự tôn trọng xã hội lớn hơn cho truyện tranh ở hoa kỳ và vương quốc anh tr11 ông thích thuật ngữ truyện tranh hơn tiểu thuyết đồ họa vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 ông rời khỏi ngành công nghiệp truyện tranh và hoạt động độc lập một thời gian làm việc với các tác phẩm thử nghiệm như sử thi từ địa ngục và tiểu thuyết văn xuôi tiếng nói của lửa sau đó ông trở lại dòng chính vào những năm 1990 làm việc cho image comics trước khi phát triển truyện tranh hay nhất của mỹ một dấu ấn mà qua đó ông xuất bản các tác phẩm như liên minh các quý ông phi thường và promethea dựa trên nền tảng huyền bí vào năm 2016 ông đã xuất bản jerusalem một cuốn tiểu thuyết thử nghiệm dài 1266 trang lấy bối cảnh tại quê nhà của ông ở thành phố northampton vương quốc anh moore là một nhà huyền bí ảo thuật gia nghi lễ và vô chính phủ và có đã đưa những chủ đề như vậy trong tác phẩm bao gồm promethea from hell và v for vendetta cũng như thực hiện đưa các từ ngữ nói huyền bí avant-garde hoạt động vào các nhà hát marvels moon and serpent grand ai cập một số trong đó đã được phát hành trên cd bất chấp sự
[ "thing", "và", "chấp", "bút", "cho", "các", "tựa", "game", "gốc", "như", "watchmen", "trong", "thập", "kỷ", "đó", "moore", "đã", "giúp", "mang", "lại", "sự", "tôn", "trọng", "xã", "hội", "lớn", "hơn", "cho", "truyện", "tranh", "ở", "hoa", "kỳ", "và", "vương", "quốc", "anh", "tr11", "ông", "thích", "thuật", "ngữ", "truyện", "tranh", "hơn", "tiểu", "thuyết", "đồ", "họa", "vào", "cuối", "những", "năm", "1980", "và", "đầu", "những", "năm", "1990", "ông", "rời", "khỏi", "ngành", "công", "nghiệp", "truyện", "tranh", "và", "hoạt", "động", "độc", "lập", "một", "thời", "gian", "làm", "việc", "với", "các", "tác", "phẩm", "thử", "nghiệm", "như", "sử", "thi", "từ", "địa", "ngục", "và", "tiểu", "thuyết", "văn", "xuôi", "tiếng", "nói", "của", "lửa", "sau", "đó", "ông", "trở", "lại", "dòng", "chính", "vào", "những", "năm", "1990", "làm", "việc", "cho", "image", "comics", "trước", "khi", "phát", "triển", "truyện", "tranh", "hay", "nhất", "của", "mỹ", "một", "dấu", "ấn", "mà", "qua", "đó", "ông", "xuất", "bản", "các", "tác", "phẩm", "như", "liên", "minh", "các", "quý", "ông", "phi", "thường", "và", "promethea", "dựa", "trên", "nền", "tảng", "huyền", "bí", "vào", "năm", "2016", "ông", "đã", "xuất", "bản", "jerusalem", "một", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "thử", "nghiệm", "dài", "1266", "trang", "lấy", "bối", "cảnh", "tại", "quê", "nhà", "của", "ông", "ở", "thành", "phố", "northampton", "vương", "quốc", "anh", "moore", "là", "một", "nhà", "huyền", "bí", "ảo", "thuật", "gia", "nghi", "lễ", "và", "vô", "chính", "phủ", "và", "có", "đã", "đưa", "những", "chủ", "đề", "như", "vậy", "trong", "tác", "phẩm", "bao", "gồm", "promethea", "from", "hell", "và", "v", "for", "vendetta", "cũng", "như", "thực", "hiện", "đưa", "các", "từ", "ngữ", "nói", "huyền", "bí", "avant-garde", "hoạt", "động", "vào", "các", "nhà", "hát", "marvels", "moon", "and", "serpent", "grand", "ai", "cập", "một", "số", "trong", "đó", "đã", "được", "phát", "hành", "trên", "cd", "bất", "chấp", "sự" ]
vương pháp tuệ chữ hán 王法慧 360 380 nguyên quán ở huyện tấn dương quận thái nguyên là hoàng hậu dưới thời tấn hiếu vũ đế là cháu gái của ai tĩnh hoàng hậu vương mục chi cha của vương pháp tuệ là vương uẩn làm quan dưới thời đông tấn với các chức vụ thượng thư tả phó xạ tán kỵ thường thị hội kê nội sử sau khi bà được lập làm hoàng hậu cha của bà được truy tặng làm tả quang lộc đại phu mẹ lưu thị được phong làm bình hương quân huynh trưởng vương cung làm tiền tướng quân duyện thanh hai châu thứ sử được tể tướng tạ an xem trọng năm 375 bà được hiếu vũ đế tư mã diệu lập làm hoàng hậu vương pháp tuệ thích uống rượu thô lỗ cử chỉ không đoan chính hiếu vũ đế cho gọi vương uẩn đến đông đường nhắc tới lỗi của vương pháp tuệ vương uẩn bèn xin từ quan tạ lỗi vương pháp tuệ vì thế mới thay đổi tốt hơn năm 380 vương pháp tuệ mắc bệnh qua đời táng với long bình lăng thụy số hiếu vũ định hoàng hậu == xem thêm == bullet tấn hiếu vũ đế tư mã diệu bullet ai tĩnh hoàng hậu vương mục chi bullet thái nguyên vương thị
[ "vương", "pháp", "tuệ", "chữ", "hán", "王法慧", "360", "380", "nguyên", "quán", "ở", "huyện", "tấn", "dương", "quận", "thái", "nguyên", "là", "hoàng", "hậu", "dưới", "thời", "tấn", "hiếu", "vũ", "đế", "là", "cháu", "gái", "của", "ai", "tĩnh", "hoàng", "hậu", "vương", "mục", "chi", "cha", "của", "vương", "pháp", "tuệ", "là", "vương", "uẩn", "làm", "quan", "dưới", "thời", "đông", "tấn", "với", "các", "chức", "vụ", "thượng", "thư", "tả", "phó", "xạ", "tán", "kỵ", "thường", "thị", "hội", "kê", "nội", "sử", "sau", "khi", "bà", "được", "lập", "làm", "hoàng", "hậu", "cha", "của", "bà", "được", "truy", "tặng", "làm", "tả", "quang", "lộc", "đại", "phu", "mẹ", "lưu", "thị", "được", "phong", "làm", "bình", "hương", "quân", "huynh", "trưởng", "vương", "cung", "làm", "tiền", "tướng", "quân", "duyện", "thanh", "hai", "châu", "thứ", "sử", "được", "tể", "tướng", "tạ", "an", "xem", "trọng", "năm", "375", "bà", "được", "hiếu", "vũ", "đế", "tư", "mã", "diệu", "lập", "làm", "hoàng", "hậu", "vương", "pháp", "tuệ", "thích", "uống", "rượu", "thô", "lỗ", "cử", "chỉ", "không", "đoan", "chính", "hiếu", "vũ", "đế", "cho", "gọi", "vương", "uẩn", "đến", "đông", "đường", "nhắc", "tới", "lỗi", "của", "vương", "pháp", "tuệ", "vương", "uẩn", "bèn", "xin", "từ", "quan", "tạ", "lỗi", "vương", "pháp", "tuệ", "vì", "thế", "mới", "thay", "đổi", "tốt", "hơn", "năm", "380", "vương", "pháp", "tuệ", "mắc", "bệnh", "qua", "đời", "táng", "với", "long", "bình", "lăng", "thụy", "số", "hiếu", "vũ", "định", "hoàng", "hậu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tấn", "hiếu", "vũ", "đế", "tư", "mã", "diệu", "bullet", "ai", "tĩnh", "hoàng", "hậu", "vương", "mục", "chi", "bullet", "thái", "nguyên", "vương", "thị" ]
danh sách nguyên tố hóa học dưới đây là danh sách 118 nguyên tố hóa học mà con người đã xác định được tính đến ngày 17 9 2020 == ghi chú == bullet nguyên tố này không có nuclit ổn định giá trị trong ngoặc vuông cho biết số khối của đồng vị tồn tại lâu nhất riêng bismut thori proactini và urani thì đính kèm nguyên tử khối chuẩn bullet cấu tạo đồng vị của nguyên tố này biến động tùy theo mẫu vật địa chất được cung cấp và biến động đó có thể vượt mức bất định được nêu trong bảng này bullet cấu tạo đồng vị của nguyên tố này có thể biến động tùy theo vật liệu thương mại từ đó dẫn đến giá trị nguyên tử khối bị sai khác rất nhiều so với giá trị trong bảng này bullet cấu tạo đồng vị biến động theo vật liệu mặt đất đến mức không đưa ra được con số nguyên tử khối chính xác hơn được bullet nguyên tử khố của lithi thương mại có thể biến động từ 6 939 đến 6 996 cần phải phân tích cụ thể từng trường hợp để tìm ra giá trị chính xác hơn bullet nguyên tố này không hóa rắn ở áp suất 1 atm giá trị được liệt kê trên đây là nhiệt độ mà tại đó heli hóa rắn ở áp suất 25 atm bullet nguyên tố này thăng hoa ở áp suất 1 atm bullet các nguyên tố siêu urani 99 và trên nữa đều không có trong tự nhiên nhưng
[ "danh", "sách", "nguyên", "tố", "hóa", "học", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "118", "nguyên", "tố", "hóa", "học", "mà", "con", "người", "đã", "xác", "định", "được", "tính", "đến", "ngày", "17", "9", "2020", "==", "ghi", "chú", "==", "bullet", "nguyên", "tố", "này", "không", "có", "nuclit", "ổn", "định", "giá", "trị", "trong", "ngoặc", "vuông", "cho", "biết", "số", "khối", "của", "đồng", "vị", "tồn", "tại", "lâu", "nhất", "riêng", "bismut", "thori", "proactini", "và", "urani", "thì", "đính", "kèm", "nguyên", "tử", "khối", "chuẩn", "bullet", "cấu", "tạo", "đồng", "vị", "của", "nguyên", "tố", "này", "biến", "động", "tùy", "theo", "mẫu", "vật", "địa", "chất", "được", "cung", "cấp", "và", "biến", "động", "đó", "có", "thể", "vượt", "mức", "bất", "định", "được", "nêu", "trong", "bảng", "này", "bullet", "cấu", "tạo", "đồng", "vị", "của", "nguyên", "tố", "này", "có", "thể", "biến", "động", "tùy", "theo", "vật", "liệu", "thương", "mại", "từ", "đó", "dẫn", "đến", "giá", "trị", "nguyên", "tử", "khối", "bị", "sai", "khác", "rất", "nhiều", "so", "với", "giá", "trị", "trong", "bảng", "này", "bullet", "cấu", "tạo", "đồng", "vị", "biến", "động", "theo", "vật", "liệu", "mặt", "đất", "đến", "mức", "không", "đưa", "ra", "được", "con", "số", "nguyên", "tử", "khối", "chính", "xác", "hơn", "được", "bullet", "nguyên", "tử", "khố", "của", "lithi", "thương", "mại", "có", "thể", "biến", "động", "từ", "6", "939", "đến", "6", "996", "cần", "phải", "phân", "tích", "cụ", "thể", "từng", "trường", "hợp", "để", "tìm", "ra", "giá", "trị", "chính", "xác", "hơn", "bullet", "nguyên", "tố", "này", "không", "hóa", "rắn", "ở", "áp", "suất", "1", "atm", "giá", "trị", "được", "liệt", "kê", "trên", "đây", "là", "nhiệt", "độ", "mà", "tại", "đó", "heli", "hóa", "rắn", "ở", "áp", "suất", "25", "atm", "bullet", "nguyên", "tố", "này", "thăng", "hoa", "ở", "áp", "suất", "1", "atm", "bullet", "các", "nguyên", "tố", "siêu", "urani", "99", "và", "trên", "nữa", "đều", "không", "có", "trong", "tự", "nhiên", "nhưng" ]
sân vận động thiên hà là một sân vận động đa năng ở quận thiên hà quảng châu quảng đông trung quốc sân hiện đang được sử dụng cho các trận đấu bóng đá == lịch sử == công việc xây dựng sân vận động được bắt đầu vào ngày 4 tháng 7 năm 1984 tại địa điểm cũ của sân bay thiên hà quảng châu sân được khánh thành vào năm 1987 cho đại hội thể thao quốc gia trung quốc 1987 nơi đây đã tổ chức trận chung kết của giải đấu đầu tiên của giải vô địch bóng đá nữ thế giới vào năm 1991 sân vận động đã tổ chức các trận đấu trên sân nhà của đội bóng địa phương quảng châu kể từ năm 2011 vào ngày 24 tháng 2 năm 2016 câu lạc bộ quảng châu được giao quyền vận hành sân vận động thiên hà trong 20 năm từ cục thể thao quảng châu sân vận động này đã tổ chức trận chung kết môn bóng đá của đại hội thể thao châu á 2010 sân cũng đã tổ chức trận chung kết afc champions league hai lần vào năm 2013 và 2015 == giao thông == cách tốt nhất để đến sân vận động là bằng cách đi tuyến 1 tàu điện ngầm quảng châu đến ga trung tâm thể thao thiên hà cổng phía đông tuyến 3 đến ga linhexi cổng phía bắc và tuyến 1 hoặc 3 đến ga tiyu xilu cổng phía tây và cổng phía nam ==
[ "sân", "vận", "động", "thiên", "hà", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "ở", "quận", "thiên", "hà", "quảng", "châu", "quảng", "đông", "trung", "quốc", "sân", "hiện", "đang", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "==", "lịch", "sử", "==", "công", "việc", "xây", "dựng", "sân", "vận", "động", "được", "bắt", "đầu", "vào", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "1984", "tại", "địa", "điểm", "cũ", "của", "sân", "bay", "thiên", "hà", "quảng", "châu", "sân", "được", "khánh", "thành", "vào", "năm", "1987", "cho", "đại", "hội", "thể", "thao", "quốc", "gia", "trung", "quốc", "1987", "nơi", "đây", "đã", "tổ", "chức", "trận", "chung", "kết", "của", "giải", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "thế", "giới", "vào", "năm", "1991", "sân", "vận", "động", "đã", "tổ", "chức", "các", "trận", "đấu", "trên", "sân", "nhà", "của", "đội", "bóng", "địa", "phương", "quảng", "châu", "kể", "từ", "năm", "2011", "vào", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "2016", "câu", "lạc", "bộ", "quảng", "châu", "được", "giao", "quyền", "vận", "hành", "sân", "vận", "động", "thiên", "hà", "trong", "20", "năm", "từ", "cục", "thể", "thao", "quảng", "châu", "sân", "vận", "động", "này", "đã", "tổ", "chức", "trận", "chung", "kết", "môn", "bóng", "đá", "của", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "2010", "sân", "cũng", "đã", "tổ", "chức", "trận", "chung", "kết", "afc", "champions", "league", "hai", "lần", "vào", "năm", "2013", "và", "2015", "==", "giao", "thông", "==", "cách", "tốt", "nhất", "để", "đến", "sân", "vận", "động", "là", "bằng", "cách", "đi", "tuyến", "1", "tàu", "điện", "ngầm", "quảng", "châu", "đến", "ga", "trung", "tâm", "thể", "thao", "thiên", "hà", "cổng", "phía", "đông", "tuyến", "3", "đến", "ga", "linhexi", "cổng", "phía", "bắc", "và", "tuyến", "1", "hoặc", "3", "đến", "ga", "tiyu", "xilu", "cổng", "phía", "tây", "và", "cổng", "phía", "nam", "==" ]
trẻ con nhõng nhẽo của italy hre và đức đều chung một biểu cảm bullet nhật bản nihon kiku là nhân vật cuối cùng xuất hiện trong phe trục phát xít đồng thời là người thấp nhất trong dàn nhân vật chính anh có một tinh thần tự hào dân tộc rất cao hồi còn là một đảo quốc vô danh bé nhỏ wang yao trung quốc đã tìm thấy kiku và nuôi dưỡng cậu trưởng thành trong lần gặp đầu tiên kiku đã nói xin chào trung quốc đất nước mặt trời lặn tôi là nhật bản đất nước mặt trời mọc === khối đồng minh === bullet mỹ america đại diện cho hợp chúng quốc hoa kỳ alfred chính là mẫu con trai mỹ điển hình cứng đầu ồn ào dám nghĩ dám làm tràn đầy năng lượng và phóng khoáng anh chiếm vị trí nổi bật trong hetalia alfred từng được nuôi dưỡng bởi arthur anh quốc nhưng sau này đã đứng lên chiến đấu giành độc lập từ đó mỹ với anh bất hòa anh luôn tự cho mình là người lãnh đạo phe đồng minh với câu cửa miệng tôi là anh hùng i m the hero những kế hoạch của alfred buồn cười thậm chí ngớ ngẩn và anh lại chẳng bao giờ lắng nghe người khác ý kiến cũng như phát minh của alfred tuy khá hay nhưng chẳng đi tới đâu anh có một người bạn ngoài hành tinh tên là tony alfred rất mê hamburger fast foods nói chung và ăn
[ "trẻ", "con", "nhõng", "nhẽo", "của", "italy", "hre", "và", "đức", "đều", "chung", "một", "biểu", "cảm", "bullet", "nhật", "bản", "nihon", "kiku", "là", "nhân", "vật", "cuối", "cùng", "xuất", "hiện", "trong", "phe", "trục", "phát", "xít", "đồng", "thời", "là", "người", "thấp", "nhất", "trong", "dàn", "nhân", "vật", "chính", "anh", "có", "một", "tinh", "thần", "tự", "hào", "dân", "tộc", "rất", "cao", "hồi", "còn", "là", "một", "đảo", "quốc", "vô", "danh", "bé", "nhỏ", "wang", "yao", "trung", "quốc", "đã", "tìm", "thấy", "kiku", "và", "nuôi", "dưỡng", "cậu", "trưởng", "thành", "trong", "lần", "gặp", "đầu", "tiên", "kiku", "đã", "nói", "xin", "chào", "trung", "quốc", "đất", "nước", "mặt", "trời", "lặn", "tôi", "là", "nhật", "bản", "đất", "nước", "mặt", "trời", "mọc", "===", "khối", "đồng", "minh", "===", "bullet", "mỹ", "america", "đại", "diện", "cho", "hợp", "chúng", "quốc", "hoa", "kỳ", "alfred", "chính", "là", "mẫu", "con", "trai", "mỹ", "điển", "hình", "cứng", "đầu", "ồn", "ào", "dám", "nghĩ", "dám", "làm", "tràn", "đầy", "năng", "lượng", "và", "phóng", "khoáng", "anh", "chiếm", "vị", "trí", "nổi", "bật", "trong", "hetalia", "alfred", "từng", "được", "nuôi", "dưỡng", "bởi", "arthur", "anh", "quốc", "nhưng", "sau", "này", "đã", "đứng", "lên", "chiến", "đấu", "giành", "độc", "lập", "từ", "đó", "mỹ", "với", "anh", "bất", "hòa", "anh", "luôn", "tự", "cho", "mình", "là", "người", "lãnh", "đạo", "phe", "đồng", "minh", "với", "câu", "cửa", "miệng", "tôi", "là", "anh", "hùng", "i", "m", "the", "hero", "những", "kế", "hoạch", "của", "alfred", "buồn", "cười", "thậm", "chí", "ngớ", "ngẩn", "và", "anh", "lại", "chẳng", "bao", "giờ", "lắng", "nghe", "người", "khác", "ý", "kiến", "cũng", "như", "phát", "minh", "của", "alfred", "tuy", "khá", "hay", "nhưng", "chẳng", "đi", "tới", "đâu", "anh", "có", "một", "người", "bạn", "ngoài", "hành", "tinh", "tên", "là", "tony", "alfred", "rất", "mê", "hamburger", "fast", "foods", "nói", "chung", "và", "ăn" ]
Trong một video được công bố vào ngày 21 tháng 11 năm 2016 , tổng thống đắc cử của Mỹ Donald Trump cho biết ngay trong ngày ông nhậm chức , ngày 20 tháng 1 năm 2017 , ông sẽ ban hành quyết định rút khỏi Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương .
[ "Trong", "một", "video", "được", "công", "bố", "vào", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "2016", ",", "tổng", "thống", "đắc", "cử", "của", "Mỹ", "Donald", "Trump", "cho", "biết", "ngay", "trong", "ngày", "ông", "nhậm", "chức", ",", "ngày", "20", "tháng", "1", "năm", "2017", ",", "ông", "sẽ", "ban", "hành", "quyết", "định", "rút", "khỏi", "Hiệp", "định", "Đối", "tác", "xuyên", "Thái", "Bình", "Dương", "." ]
vellozia sincorana là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm ayensu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "vellozia", "sincorana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "ayensu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
xã mcmillan quận ontonagon michigan xã mcmillan là một xã thuộc quận ontonagon tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 478 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "mcmillan", "quận", "ontonagon", "michigan", "xã", "mcmillan", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ontonagon", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "478", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
karakent burdur karakent là một xã thuộc thành phố burdur tỉnh burdur thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 306 người
[ "karakent", "burdur", "karakent", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "burdur", "tỉnh", "burdur", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "306", "người" ]
vs lck vs lms-vcs == bullet trung quốc lpl bullet hàn quốc lck bullet đài loan hồng kông macao lms 2017 – 2018 đài loan hồng kông macao-việt nam lms- vcs 2019 == br vs lan vs las == bullet brazil br bullet bắc mỹ latinh lan bullet nam mỹ latinh las == jp vs oce vs sea == bullet nhật bản jp bullet châu đại dương oce bullet đông nam á sea == cis vs tr vs vn == bullet cộng đồng các quốc gia độc lập cis bullet thổ nhĩ kỳ tr bullet việt nam vn kể từ 2018
[ "vs", "lck", "vs", "lms-vcs", "==", "bullet", "trung", "quốc", "lpl", "bullet", "hàn", "quốc", "lck", "bullet", "đài", "loan", "hồng", "kông", "macao", "lms", "2017", "–", "2018", "đài", "loan", "hồng", "kông", "macao-việt", "nam", "lms-", "vcs", "2019", "==", "br", "vs", "lan", "vs", "las", "==", "bullet", "brazil", "br", "bullet", "bắc", "mỹ", "latinh", "lan", "bullet", "nam", "mỹ", "latinh", "las", "==", "jp", "vs", "oce", "vs", "sea", "==", "bullet", "nhật", "bản", "jp", "bullet", "châu", "đại", "dương", "oce", "bullet", "đông", "nam", "á", "sea", "==", "cis", "vs", "tr", "vs", "vn", "==", "bullet", "cộng", "đồng", "các", "quốc", "gia", "độc", "lập", "cis", "bullet", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "tr", "bullet", "việt", "nam", "vn", "kể", "từ", "2018" ]
merlimont là một xã trong tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet merlimont’s own website bullet bagatelle theme park in english bullet merlimont on the website of quid bullet position of merlimont on a map of france
[ "merlimont", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "pas-de-calais", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "merlimont’s", "own", "website", "bullet", "bagatelle", "theme", "park", "in", "english", "bullet", "merlimont", "on", "the", "website", "of", "quid", "bullet", "position", "of", "merlimont", "on", "a", "map", "of", "france" ]
saône là một con sông miền đông nước pháp đây là phụ lưu hữu ngạn của dòng sông rhône bắt nguồn từ vioménil tỉnh vosges để rồi đổ vào rhône tại lyon ngay phía nam presqu île cái tên bắt nguồn từ tên nữ thần sông souconna trong thần thoại celt tu sĩ trong ghi chép dần dần viết souconna thành saoconna để rồi trở thành từ ngày này những cái tên thời cổ khác cho con sông này là và == địa lý == dòng sông saône bắt nguồn từ chân một con dốc ở vioménil ở động cao đổ vào sông rhône tại lyon ở độ cao độ dài sông là phụ lưu lớn nhất là doubs ở vùng thượng lưu khi chưa nhận nước từ doubs tại verdun-sur-le-doubs thuộc saône-et-loire dòng saône được gọi là petite saône saône nhỏ cho thấy tầm quan trọng của sông doubs với saône trên thực tế lưu lượng sông doubs còn hơi lớn hơn của petite saône so với do vậy có người cho rằng sông saône đổ vào sông doubs mới đúng tuy vậy saône có lưu vực lớn hơn doubs đáng kể so với với diện tích xấp xỉ 1 18 chính quốc pháp saône là dòng sông pháp không đổ thẳng ra biển có lưu vực lớn nhất
[ "saône", "là", "một", "con", "sông", "miền", "đông", "nước", "pháp", "đây", "là", "phụ", "lưu", "hữu", "ngạn", "của", "dòng", "sông", "rhône", "bắt", "nguồn", "từ", "vioménil", "tỉnh", "vosges", "để", "rồi", "đổ", "vào", "rhône", "tại", "lyon", "ngay", "phía", "nam", "presqu", "île", "cái", "tên", "bắt", "nguồn", "từ", "tên", "nữ", "thần", "sông", "souconna", "trong", "thần", "thoại", "celt", "tu", "sĩ", "trong", "ghi", "chép", "dần", "dần", "viết", "souconna", "thành", "saoconna", "để", "rồi", "trở", "thành", "từ", "ngày", "này", "những", "cái", "tên", "thời", "cổ", "khác", "cho", "con", "sông", "này", "là", "và", "==", "địa", "lý", "==", "dòng", "sông", "saône", "bắt", "nguồn", "từ", "chân", "một", "con", "dốc", "ở", "vioménil", "ở", "động", "cao", "đổ", "vào", "sông", "rhône", "tại", "lyon", "ở", "độ", "cao", "độ", "dài", "sông", "là", "phụ", "lưu", "lớn", "nhất", "là", "doubs", "ở", "vùng", "thượng", "lưu", "khi", "chưa", "nhận", "nước", "từ", "doubs", "tại", "verdun-sur-le-doubs", "thuộc", "saône-et-loire", "dòng", "saône", "được", "gọi", "là", "petite", "saône", "saône", "nhỏ", "cho", "thấy", "tầm", "quan", "trọng", "của", "sông", "doubs", "với", "saône", "trên", "thực", "tế", "lưu", "lượng", "sông", "doubs", "còn", "hơi", "lớn", "hơn", "của", "petite", "saône", "so", "với", "do", "vậy", "có", "người", "cho", "rằng", "sông", "saône", "đổ", "vào", "sông", "doubs", "mới", "đúng", "tuy", "vậy", "saône", "có", "lưu", "vực", "lớn", "hơn", "doubs", "đáng", "kể", "so", "với", "với", "diện", "tích", "xấp", "xỉ", "1", "18", "chính", "quốc", "pháp", "saône", "là", "dòng", "sông", "pháp", "không", "đổ", "thẳng", "ra", "biển", "có", "lưu", "vực", "lớn", "nhất" ]
quận scioto ohio quận scioto là một quận thuộc tiểu bang ohio hoa kỳ quận lỵ đóng ở ohio dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "scioto", "ohio", "quận", "scioto", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "ohio", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "là", "người", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "có", "diện", "tích", "km2", "trong", "đó", "có", "km2", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước" ]
callidium kuratai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "callidium", "kuratai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lấy sân vận động dw ở wigan làm sân nhà tên dw đặt theo dave whelan tên vị chủ tịch jjb sports nhà tài trợ chính == thành tích == === trong nước === bullet giải hạng nhất á quân 2004 2005 bullet giải hạng hai vô địch 2002 2003 2015 2016 bullet giải hạng ba vô địch 1996 1997 bullet football league trophy vô địch 1984 1985 1998 1999 bullet football league cup á quân 2005 2006 bullet fa cup vô địch 2012 2013 == management == bullet huấn luyện viên thủ môn inaki bergara bullet trưởng bộ phận y tế richard evans bullet trưởng đội dò tìm tài năng trẻ kevin reeves bullet vật lý trị liệu đội một alex cribley bullet vật lý trị liệu đội trẻ neil fitzhenry bullet người mát-xa đội một oscar brau bullet người mát-xa dave hallam bullet quản lý đồng phục dave mitten bullet trợ lý sức khỏe daniel simms == huấn luyện viên == bullet ian mcneill bullet gordon milne bullet bobby charlton bullet larry lloyd bullet harry mcnally bullet ray mathias bullet bryan hamilton bullet john deehan bullet bruce rioch bullet paul jewell bullet chris hutchings bullet steve bruce == cựu cầu thủ == bullet peter atherton bullet leighton baines bullet marcus bent bullet carl bradshaw bullet jimmy bullard bullet david thompson bullet nathan ellington bullet david fairclough bullet colin greenall bullet bryan griffiths bullet emile heskey bullet matt jackson bullet paul jewell bullet alan kennedy bullet ian kilford bullet neil mellor bullet david lowe bullet gary walsh bullet mike newell bullet joe parkinson bullet micky quinn bullet neil redfearn bullet allen tankard bullet ryan taylor bullet david unsworth bullet lee cattermole bullet stephen mcmillan bullet colin methven bullet archie gemmill bullet andy liddell bullet gary teale bullet andy webster bullet lee mcculloch bullet graham kavanagh bullet kevin kilbane bullet peter corr bullet roy carroll bullet john filan bullet jason de vos bullet amr zaki bullet mido bullet pascal chimbonda bullet antoine sibierski bullet
[ "lấy", "sân", "vận", "động", "dw", "ở", "wigan", "làm", "sân", "nhà", "tên", "dw", "đặt", "theo", "dave", "whelan", "tên", "vị", "chủ", "tịch", "jjb", "sports", "nhà", "tài", "trợ", "chính", "==", "thành", "tích", "==", "===", "trong", "nước", "===", "bullet", "giải", "hạng", "nhất", "á", "quân", "2004", "2005", "bullet", "giải", "hạng", "hai", "vô", "địch", "2002", "2003", "2015", "2016", "bullet", "giải", "hạng", "ba", "vô", "địch", "1996", "1997", "bullet", "football", "league", "trophy", "vô", "địch", "1984", "1985", "1998", "1999", "bullet", "football", "league", "cup", "á", "quân", "2005", "2006", "bullet", "fa", "cup", "vô", "địch", "2012", "2013", "==", "management", "==", "bullet", "huấn", "luyện", "viên", "thủ", "môn", "inaki", "bergara", "bullet", "trưởng", "bộ", "phận", "y", "tế", "richard", "evans", "bullet", "trưởng", "đội", "dò", "tìm", "tài", "năng", "trẻ", "kevin", "reeves", "bullet", "vật", "lý", "trị", "liệu", "đội", "một", "alex", "cribley", "bullet", "vật", "lý", "trị", "liệu", "đội", "trẻ", "neil", "fitzhenry", "bullet", "người", "mát-xa", "đội", "một", "oscar", "brau", "bullet", "người", "mát-xa", "dave", "hallam", "bullet", "quản", "lý", "đồng", "phục", "dave", "mitten", "bullet", "trợ", "lý", "sức", "khỏe", "daniel", "simms", "==", "huấn", "luyện", "viên", "==", "bullet", "ian", "mcneill", "bullet", "gordon", "milne", "bullet", "bobby", "charlton", "bullet", "larry", "lloyd", "bullet", "harry", "mcnally", "bullet", "ray", "mathias", "bullet", "bryan", "hamilton", "bullet", "john", "deehan", "bullet", "bruce", "rioch", "bullet", "paul", "jewell", "bullet", "chris", "hutchings", "bullet", "steve", "bruce", "==", "cựu", "cầu", "thủ", "==", "bullet", "peter", "atherton", "bullet", "leighton", "baines", "bullet", "marcus", "bent", "bullet", "carl", "bradshaw", "bullet", "jimmy", "bullard", "bullet", "david", "thompson", "bullet", "nathan", "ellington", "bullet", "david", "fairclough", "bullet", "colin", "greenall", "bullet", "bryan", "griffiths", "bullet", "emile", "heskey", "bullet", "matt", "jackson", "bullet", "paul", "jewell", "bullet", "alan", "kennedy", "bullet", "ian", "kilford", "bullet", "neil", "mellor", "bullet", "david", "lowe", "bullet", "gary", "walsh", "bullet", "mike", "newell", "bullet", "joe", "parkinson", "bullet", "micky", "quinn", "bullet", "neil", "redfearn", "bullet", "allen", "tankard", "bullet", "ryan", "taylor", "bullet", "david", "unsworth", "bullet", "lee", "cattermole", "bullet", "stephen", "mcmillan", "bullet", "colin", "methven", "bullet", "archie", "gemmill", "bullet", "andy", "liddell", "bullet", "gary", "teale", "bullet", "andy", "webster", "bullet", "lee", "mcculloch", "bullet", "graham", "kavanagh", "bullet", "kevin", "kilbane", "bullet", "peter", "corr", "bullet", "roy", "carroll", "bullet", "john", "filan", "bullet", "jason", "de", "vos", "bullet", "amr", "zaki", "bullet", "mido", "bullet", "pascal", "chimbonda", "bullet", "antoine", "sibierski", "bullet" ]
có giá trị bắt buộc mà chỉ có những phần chính – ratio dicedendi tiếng latinh lý do để quyết định mới có giá trị bắt buộc và được tòa án xem xét các tình tiết trong đó được coi như là những cơ sở quan trọng chủ yếu để lập luận cho phán quyết của mình khi ra một phán quyết bản thân thẩm phán không xác định cái gì là ratio decidendi còn cái gì là obiterdictum tiếng la tinh một nhận xét ngẫu nhiên điều đó sẽ do thẩm phán khác làm khi xem xét quyết định đó có phải là án lệ cho vụ việc ông ta đang giải quyết hay không việc phân biệt sự khác nhau giữa ratio decidendi và obiterdictum trong án lệ là một nét văn hóa pháp lý rất đặc trưng trong pháp luật anh và các nước thuộc hệ thống thông luật đôi khi việc phân định giữa ratio decidendi và obiterdictum thật dễ dàng đặc biệt khi vị thẩm phán có ý thức rõ ràng về vai trò của mình là người làm ra luật chỉ rõ ràng tuyên bố nào của ông ta là obiter chẳng hạn bằng cách nói tôi muốn bổ sung rằng đã có thể tuyên bố bị đơn là có tội nếu vụ việc có những diễn biến như thế này thế này mục đích của câu tuyên bố được coi là obiter có thể là vị thẩm phán muốn giải thích và minh họa lập luận của ông ta bằng các ví
[ "có", "giá", "trị", "bắt", "buộc", "mà", "chỉ", "có", "những", "phần", "chính", "–", "ratio", "dicedendi", "tiếng", "latinh", "lý", "do", "để", "quyết", "định", "mới", "có", "giá", "trị", "bắt", "buộc", "và", "được", "tòa", "án", "xem", "xét", "các", "tình", "tiết", "trong", "đó", "được", "coi", "như", "là", "những", "cơ", "sở", "quan", "trọng", "chủ", "yếu", "để", "lập", "luận", "cho", "phán", "quyết", "của", "mình", "khi", "ra", "một", "phán", "quyết", "bản", "thân", "thẩm", "phán", "không", "xác", "định", "cái", "gì", "là", "ratio", "decidendi", "còn", "cái", "gì", "là", "obiterdictum", "tiếng", "la", "tinh", "một", "nhận", "xét", "ngẫu", "nhiên", "điều", "đó", "sẽ", "do", "thẩm", "phán", "khác", "làm", "khi", "xem", "xét", "quyết", "định", "đó", "có", "phải", "là", "án", "lệ", "cho", "vụ", "việc", "ông", "ta", "đang", "giải", "quyết", "hay", "không", "việc", "phân", "biệt", "sự", "khác", "nhau", "giữa", "ratio", "decidendi", "và", "obiterdictum", "trong", "án", "lệ", "là", "một", "nét", "văn", "hóa", "pháp", "lý", "rất", "đặc", "trưng", "trong", "pháp", "luật", "anh", "và", "các", "nước", "thuộc", "hệ", "thống", "thông", "luật", "đôi", "khi", "việc", "phân", "định", "giữa", "ratio", "decidendi", "và", "obiterdictum", "thật", "dễ", "dàng", "đặc", "biệt", "khi", "vị", "thẩm", "phán", "có", "ý", "thức", "rõ", "ràng", "về", "vai", "trò", "của", "mình", "là", "người", "làm", "ra", "luật", "chỉ", "rõ", "ràng", "tuyên", "bố", "nào", "của", "ông", "ta", "là", "obiter", "chẳng", "hạn", "bằng", "cách", "nói", "tôi", "muốn", "bổ", "sung", "rằng", "đã", "có", "thể", "tuyên", "bố", "bị", "đơn", "là", "có", "tội", "nếu", "vụ", "việc", "có", "những", "diễn", "biến", "như", "thế", "này", "thế", "này", "mục", "đích", "của", "câu", "tuyên", "bố", "được", "coi", "là", "obiter", "có", "thể", "là", "vị", "thẩm", "phán", "muốn", "giải", "thích", "và", "minh", "họa", "lập", "luận", "của", "ông", "ta", "bằng", "các", "ví" ]
micragrypnites là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1973 bởi dolin == các loài == bullet micragrypnites issykiensis
[ "micragrypnites", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973", "bởi", "dolin", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "micragrypnites", "issykiensis" ]
anton shepelew sinh 8 tháng 11 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho dnepr mogilev == danh hiệu == dinamo brest bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2016–17
[ "anton", "shepelew", "sinh", "8", "tháng", "11", "năm", "1989", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "dnepr", "mogilev", "==", "danh", "hiệu", "==", "dinamo", "brest", "bullet", "vô", "địch", "cúp", "bóng", "đá", "belarus", "2016–17" ]
thường đệm với đàn tranh koto trong những ca khúc truyền thống của nhật ca sĩ nagasu tomoka 長須 与佳 sinh ngày 22 tháng 12 năm 1978 thành viên ban nhạc là người chơi shakuhachi nổi tiếng xứ mặt trời mọc == liên kết ngoài == bullet international shakuhachi society bullet shakuhachi flute fingering chart bullet fuke shakuhachi official site bullet bài về shakuhachi từ câu lạc bộ tiêu sáo việt nam
[ "thường", "đệm", "với", "đàn", "tranh", "koto", "trong", "những", "ca", "khúc", "truyền", "thống", "của", "nhật", "ca", "sĩ", "nagasu", "tomoka", "長須", "与佳", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "12", "năm", "1978", "thành", "viên", "ban", "nhạc", "là", "người", "chơi", "shakuhachi", "nổi", "tiếng", "xứ", "mặt", "trời", "mọc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "international", "shakuhachi", "society", "bullet", "shakuhachi", "flute", "fingering", "chart", "bullet", "fuke", "shakuhachi", "official", "site", "bullet", "bài", "về", "shakuhachi", "từ", "câu", "lạc", "bộ", "tiêu", "sáo", "việt", "nam" ]
goodyera pusilla là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "goodyera", "pusilla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
autoplusia chilensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "autoplusia", "chilensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trận kunersdorf còn viết là trận cunnersdorf là một trận đánh lớn giữa phổ và quân đồng minh nga-áo trong chiến tranh bảy năm diễn ra vào ngày 12 tháng tám 1759 gần kunersdorf phía đông phrăngphruốc ngày nay tại trận đánh này 5 vạn quân phổ do vua friedrich ii đại đế đã bị đánh tan tác bởi quân đồng minh nga-áo do tổng tư lệnh pyotr semyonovich saltykov chỉ huy trong số 5 vạn quân phổ chỉ có 3 nghìn người chạy về được kinh đô berlin còn lại đều bị giết bị thương hoặc chạy tán loạn đây được xem là thất bại thê lương nhất của vua friedrich ii của phổ tức là friedrich ii đại đế với bản thân ông cũng chỉ thoát nạn trong gang tấc chiến thắng huy hoàng của lực lượng quân đội nga trong trận huyết chiến tại kunersdorf tiếp nối thắng lợi to lớn của họ trong trận palzig trước đó đã đưa chiến dịch năm 1759 được coi là một chiến tích lẫy lừng của nước nga trong cuộc chiến tranh bảy năm biểu dương sâu sắc sức mạnh của quân nga ngoài ra thắng lợi này cũng chứng tỏ sức mạnh của quân đội áo tuy nhiên nhà vua friedrich ii đại đế đã hồi phục điều này ông gọi là phép lạ của nhà brandenburg dẫu có thảm bại ông vẫn tiếp tục theo đuổi chiến tranh vì quyền lợi của đất nước == chuẩn bị trận đánh == ngày 31 tháng 7 năm 1759
[ "trận", "kunersdorf", "còn", "viết", "là", "trận", "cunnersdorf", "là", "một", "trận", "đánh", "lớn", "giữa", "phổ", "và", "quân", "đồng", "minh", "nga-áo", "trong", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "12", "tháng", "tám", "1759", "gần", "kunersdorf", "phía", "đông", "phrăngphruốc", "ngày", "nay", "tại", "trận", "đánh", "này", "5", "vạn", "quân", "phổ", "do", "vua", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "đã", "bị", "đánh", "tan", "tác", "bởi", "quân", "đồng", "minh", "nga-áo", "do", "tổng", "tư", "lệnh", "pyotr", "semyonovich", "saltykov", "chỉ", "huy", "trong", "số", "5", "vạn", "quân", "phổ", "chỉ", "có", "3", "nghìn", "người", "chạy", "về", "được", "kinh", "đô", "berlin", "còn", "lại", "đều", "bị", "giết", "bị", "thương", "hoặc", "chạy", "tán", "loạn", "đây", "được", "xem", "là", "thất", "bại", "thê", "lương", "nhất", "của", "vua", "friedrich", "ii", "của", "phổ", "tức", "là", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "với", "bản", "thân", "ông", "cũng", "chỉ", "thoát", "nạn", "trong", "gang", "tấc", "chiến", "thắng", "huy", "hoàng", "của", "lực", "lượng", "quân", "đội", "nga", "trong", "trận", "huyết", "chiến", "tại", "kunersdorf", "tiếp", "nối", "thắng", "lợi", "to", "lớn", "của", "họ", "trong", "trận", "palzig", "trước", "đó", "đã", "đưa", "chiến", "dịch", "năm", "1759", "được", "coi", "là", "một", "chiến", "tích", "lẫy", "lừng", "của", "nước", "nga", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "biểu", "dương", "sâu", "sắc", "sức", "mạnh", "của", "quân", "nga", "ngoài", "ra", "thắng", "lợi", "này", "cũng", "chứng", "tỏ", "sức", "mạnh", "của", "quân", "đội", "áo", "tuy", "nhiên", "nhà", "vua", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "đã", "hồi", "phục", "điều", "này", "ông", "gọi", "là", "phép", "lạ", "của", "nhà", "brandenburg", "dẫu", "có", "thảm", "bại", "ông", "vẫn", "tiếp", "tục", "theo", "đuổi", "chiến", "tranh", "vì", "quyền", "lợi", "của", "đất", "nước", "==", "chuẩn", "bị", "trận", "đánh", "==", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "1759" ]
prodidomus purpurascens là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi prodidomus prodidomus purpurascens được william frederick purcell miêu tả năm 1904
[ "prodidomus", "purpurascens", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "prodidomus", "prodidomus", "purpurascens", "được", "william", "frederick", "purcell", "miêu", "tả", "năm", "1904" ]
platyhypnidium obscurum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được besch m fleisch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "platyhypnidium", "obscurum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "besch", "m", "fleisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
pedaria jacksoni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "pedaria", "jacksoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
nát khi vận chuyển và trong quá trình sơ chế muối chúng chín là vừa cuống mơ vẫn còn tươi xanh là mơ mới loại bỏ các trái mơ giập nát chín nẫu sứt sẹo sâu đục… 2 dùng tay nhổ cuống mơ và quan sát nếu có các vật bám màu đen quanh cuống mơ hoặc các vẩy trắng… thì dùng tăm tre gạt ra vì đó là nhụy hoa bị khô héo hoặc rệp trú ngụ ở đó 3 ngâm mơ khoảng 1 tiếng rồi rửa sạch mơ với vài lần thay nước rồi phơi ra nắng cho đến khi vỏ trái mơ hoàn toàn khô ráo 4 chuẩn bị dụng cụ muối mơ dùng một túi nylon khá dày kích thước khoảng 50x80cm rửa sạch túi và phơi khô một chiếc xô nhựa sạch loại 18 lít là đủ để muối 10 kg mơ đây là cách dùng rất tiện lợi và sạch sẽ còn tùy người muối có thể muối vào vại lọ thủy tinh… miễn sao phải được đậy kín và dễ dàng nén là được tất nhiên lọ thủy tinh vẫn là lý tưởng nhất để muối mơ 5 muối mơ dùng một bình xịt cầm tay loại nhỏ bình xịt tưới hoa là quần áo… xịt rượu shochu đều lên các trái mơ mục đích của việc xịt rượu là dùng để sát khuẩn nấm mốc ngoài vỏ trái mơ chứ hoàn toàn không có tác dụng gì khác nhưng với nồng độ muối từ 15% trở lên thì vi khuẩn và nấm mốc cũng khó phát
[ "nát", "khi", "vận", "chuyển", "và", "trong", "quá", "trình", "sơ", "chế", "muối", "chúng", "chín", "là", "vừa", "cuống", "mơ", "vẫn", "còn", "tươi", "xanh", "là", "mơ", "mới", "loại", "bỏ", "các", "trái", "mơ", "giập", "nát", "chín", "nẫu", "sứt", "sẹo", "sâu", "đục…", "2", "dùng", "tay", "nhổ", "cuống", "mơ", "và", "quan", "sát", "nếu", "có", "các", "vật", "bám", "màu", "đen", "quanh", "cuống", "mơ", "hoặc", "các", "vẩy", "trắng…", "thì", "dùng", "tăm", "tre", "gạt", "ra", "vì", "đó", "là", "nhụy", "hoa", "bị", "khô", "héo", "hoặc", "rệp", "trú", "ngụ", "ở", "đó", "3", "ngâm", "mơ", "khoảng", "1", "tiếng", "rồi", "rửa", "sạch", "mơ", "với", "vài", "lần", "thay", "nước", "rồi", "phơi", "ra", "nắng", "cho", "đến", "khi", "vỏ", "trái", "mơ", "hoàn", "toàn", "khô", "ráo", "4", "chuẩn", "bị", "dụng", "cụ", "muối", "mơ", "dùng", "một", "túi", "nylon", "khá", "dày", "kích", "thước", "khoảng", "50x80cm", "rửa", "sạch", "túi", "và", "phơi", "khô", "một", "chiếc", "xô", "nhựa", "sạch", "loại", "18", "lít", "là", "đủ", "để", "muối", "10", "kg", "mơ", "đây", "là", "cách", "dùng", "rất", "tiện", "lợi", "và", "sạch", "sẽ", "còn", "tùy", "người", "muối", "có", "thể", "muối", "vào", "vại", "lọ", "thủy", "tinh…", "miễn", "sao", "phải", "được", "đậy", "kín", "và", "dễ", "dàng", "nén", "là", "được", "tất", "nhiên", "lọ", "thủy", "tinh", "vẫn", "là", "lý", "tưởng", "nhất", "để", "muối", "mơ", "5", "muối", "mơ", "dùng", "một", "bình", "xịt", "cầm", "tay", "loại", "nhỏ", "bình", "xịt", "tưới", "hoa", "là", "quần", "áo…", "xịt", "rượu", "shochu", "đều", "lên", "các", "trái", "mơ", "mục", "đích", "của", "việc", "xịt", "rượu", "là", "dùng", "để", "sát", "khuẩn", "nấm", "mốc", "ngoài", "vỏ", "trái", "mơ", "chứ", "hoàn", "toàn", "không", "có", "tác", "dụng", "gì", "khác", "nhưng", "với", "nồng", "độ", "muối", "từ", "15%", "trở", "lên", "thì", "vi", "khuẩn", "và", "nấm", "mốc", "cũng", "khó", "phát" ]
Đất đai bao gồm hai nhóm lớn là đất phù sa và đất phèn. Nhóm đất phù sa có diện tích 3.651 ha phân bố dọc theo sông Vàm Cỏ Tây, chủ yếu ở các xã Long Thuận, Long Thạnh; thành phần cơ giới nặng, độ phì nhiêu khá, thích hợp cho trồng 2 vụ lúa. Nhom đất phèn chiếm đến 84,5% diện tích đất tự nhiên; gây nhiều khó khăn cho sản xuất nông nghiệp, nhất là cây lúa.
[ "Đất", "đai", "bao", "gồm", "hai", "nhóm", "lớn", "là", "đất", "phù", "sa", "và", "đất", "phèn.", "Nhóm", "đất", "phù", "sa", "có", "diện", "tích", "3.651", "ha", "phân", "bố", "dọc", "theo", "sông", "Vàm", "Cỏ", "Tây,", "chủ", "yếu", "ở", "các", "xã", "Long", "Thuận,", "Long", "Thạnh;", "thành", "phần", "cơ", "giới", "nặng,", "độ", "phì", "nhiêu", "khá,", "thích", "hợp", "cho", "trồng", "2", "vụ", "lúa.", "Nhom", "đất", "phèn", "chiếm", "đến", "84,5%", "diện", "tích", "đất", "tự", "nhiên;", "gây", "nhiều", "khó", "khăn", "cho", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp,", "nhất", "là", "cây", "lúa." ]
zheleznogorsky huyện huyện zheleznogorsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kursk nga huyện có diện tích 1073 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 20600 người trung tâm của huyện đóng ở zheleznogorsk
[ "zheleznogorsky", "huyện", "huyện", "zheleznogorsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kursk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1073", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "20600", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "zheleznogorsk" ]
1030 năm 1030 là một năm trong lịch julius == sự kiện == bullet henry i của pháp lãnh đảo cuộc nổi loạn chống lại cha mình là robert === á === bullet âu dương tu ở trung hoa đỗ tiến sĩ lúc 22 tuổi bullet hoàng đế byzantine romanus iii xâm lược syria bullet masud lên ngôi hoàng đế đế chế ghaznavid sau khi phụ hoàng của ông mahmud băng hà == sinh == bullet 8 tháng 6 thân cảnh phúc phò mã nhà lý tức 5 tháng 5 năm canh ngọ m 1077 bullet 26 tháng 7 stanislaus của szczepanów thánh stanislaw mất 1079 bullet baldwin vi bá tước của flanders mất 1070 bullet vsevolod i của kiev mất 1093 == mất == bullet 30 tháng 4-mahmud của ghazni bullet 19 tháng 7-adalberon giám mục của laon bullet 29 tháng 7-king olaf ii của na uy sinh 995 bullet 30 tháng 9 công tước aquitaine sinh 969
[ "1030", "năm", "1030", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "henry", "i", "của", "pháp", "lãnh", "đảo", "cuộc", "nổi", "loạn", "chống", "lại", "cha", "mình", "là", "robert", "===", "á", "===", "bullet", "âu", "dương", "tu", "ở", "trung", "hoa", "đỗ", "tiến", "sĩ", "lúc", "22", "tuổi", "bullet", "hoàng", "đế", "byzantine", "romanus", "iii", "xâm", "lược", "syria", "bullet", "masud", "lên", "ngôi", "hoàng", "đế", "đế", "chế", "ghaznavid", "sau", "khi", "phụ", "hoàng", "của", "ông", "mahmud", "băng", "hà", "==", "sinh", "==", "bullet", "8", "tháng", "6", "thân", "cảnh", "phúc", "phò", "mã", "nhà", "lý", "tức", "5", "tháng", "5", "năm", "canh", "ngọ", "m", "1077", "bullet", "26", "tháng", "7", "stanislaus", "của", "szczepanów", "thánh", "stanislaw", "mất", "1079", "bullet", "baldwin", "vi", "bá", "tước", "của", "flanders", "mất", "1070", "bullet", "vsevolod", "i", "của", "kiev", "mất", "1093", "==", "mất", "==", "bullet", "30", "tháng", "4-mahmud", "của", "ghazni", "bullet", "19", "tháng", "7-adalberon", "giám", "mục", "của", "laon", "bullet", "29", "tháng", "7-king", "olaf", "ii", "của", "na", "uy", "sinh", "995", "bullet", "30", "tháng", "9", "công", "tước", "aquitaine", "sinh", "969" ]
là đồng bằng lumpli maha chakkraphat quyết định rời khỏi thủ đô với lực lượng của mình tham gia tabinshwehti và kiểm tra sức mạnh của miến điện nhân dịp này ông gắn trưởng voi chiến của mình cùng đi với ông là giám hoàng hậu của mình sri suriyothai và một cô con gái trẻ của họ công chúa boromdhilok hai cưỡi với nhau trên một con voi chiến nhỏ hơn cả hai phụ nữ hoàng gia đã mặc trang phục quân đội nam mũ bảo hiểm và áo giáp với nữ hoàng mặc đồng phục của anuparaja ngoài ra đi kèm cha của họ trên thú cưỡi voi đã được hai người con trai các uparaja và người thừa kế rõ ràng hoàng tử ramesuan và anh trai ông là hoàng tử mahin quân đội xiêm dưới maha chakkraphat sớm gặp cột trước chỉ huy của phó vương của prome và hai đội quân tham gia vào trận chiến các chỉ huy của hai lực lượng tham gia vào single voi chiến đấu như phong tục của thời gian nhưng con voi maha chakkraphat của sợ hãi và đã bay sạc đi từ kẻ thù các viceroy nhanh chóng đã đuổi theo lo sợ cho cuộc sống của chồng hoàng hậu sri suriyothai tính trước để đưa con voi của mình giữa nhà vua và viceroy do đó ngăn chặn sự theo đuổi của mình các phó vương sau đó tham gia nữ hoàng trong chiến đấu đơn bị trọng bóc cô từ vai đến trái
[ "là", "đồng", "bằng", "lumpli", "maha", "chakkraphat", "quyết", "định", "rời", "khỏi", "thủ", "đô", "với", "lực", "lượng", "của", "mình", "tham", "gia", "tabinshwehti", "và", "kiểm", "tra", "sức", "mạnh", "của", "miến", "điện", "nhân", "dịp", "này", "ông", "gắn", "trưởng", "voi", "chiến", "của", "mình", "cùng", "đi", "với", "ông", "là", "giám", "hoàng", "hậu", "của", "mình", "sri", "suriyothai", "và", "một", "cô", "con", "gái", "trẻ", "của", "họ", "công", "chúa", "boromdhilok", "hai", "cưỡi", "với", "nhau", "trên", "một", "con", "voi", "chiến", "nhỏ", "hơn", "cả", "hai", "phụ", "nữ", "hoàng", "gia", "đã", "mặc", "trang", "phục", "quân", "đội", "nam", "mũ", "bảo", "hiểm", "và", "áo", "giáp", "với", "nữ", "hoàng", "mặc", "đồng", "phục", "của", "anuparaja", "ngoài", "ra", "đi", "kèm", "cha", "của", "họ", "trên", "thú", "cưỡi", "voi", "đã", "được", "hai", "người", "con", "trai", "các", "uparaja", "và", "người", "thừa", "kế", "rõ", "ràng", "hoàng", "tử", "ramesuan", "và", "anh", "trai", "ông", "là", "hoàng", "tử", "mahin", "quân", "đội", "xiêm", "dưới", "maha", "chakkraphat", "sớm", "gặp", "cột", "trước", "chỉ", "huy", "của", "phó", "vương", "của", "prome", "và", "hai", "đội", "quân", "tham", "gia", "vào", "trận", "chiến", "các", "chỉ", "huy", "của", "hai", "lực", "lượng", "tham", "gia", "vào", "single", "voi", "chiến", "đấu", "như", "phong", "tục", "của", "thời", "gian", "nhưng", "con", "voi", "maha", "chakkraphat", "của", "sợ", "hãi", "và", "đã", "bay", "sạc", "đi", "từ", "kẻ", "thù", "các", "viceroy", "nhanh", "chóng", "đã", "đuổi", "theo", "lo", "sợ", "cho", "cuộc", "sống", "của", "chồng", "hoàng", "hậu", "sri", "suriyothai", "tính", "trước", "để", "đưa", "con", "voi", "của", "mình", "giữa", "nhà", "vua", "và", "viceroy", "do", "đó", "ngăn", "chặn", "sự", "theo", "đuổi", "của", "mình", "các", "phó", "vương", "sau", "đó", "tham", "gia", "nữ", "hoàng", "trong", "chiến", "đấu", "đơn", "bị", "trọng", "bóc", "cô", "từ", "vai", "đến", "trái" ]
loro ciuffenna là một đô thị ở tỉnh arezzo trong vùng toscana tọa lạc khoảng 40 km về phía đông nam của florence và khoảng 25 km về phía tây bắc của arezzo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 5 573 người và diện tích là 86 7 km² đô thị loro ciuffenna có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làng chiassaia malva modine talla và trappola loro ciuffenna giáp các đô thị sau castel focognano castel san niccolò castelfranco di sopra castiglion fibocchi ortignano raggiolo talla terranuova bracciolini == liên kết ngoài == bullet www comune loro-ciuffenna ar it
[ "loro", "ciuffenna", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "arezzo", "trong", "vùng", "toscana", "tọa", "lạc", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "florence", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "arezzo", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "5", "573", "người", "và", "diện", "tích", "là", "86", "7", "km²", "đô", "thị", "loro", "ciuffenna", "có", "các", "frazioni", "các", "đơn", "vị", "cấp", "dưới", "chủ", "yếu", "là", "các", "làng", "chiassaia", "malva", "modine", "talla", "và", "trappola", "loro", "ciuffenna", "giáp", "các", "đô", "thị", "sau", "castel", "focognano", "castel", "san", "niccolò", "castelfranco", "di", "sopra", "castiglion", "fibocchi", "ortignano", "raggiolo", "talla", "terranuova", "bracciolini", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "loro-ciuffenna", "ar", "it" ]
desmopachria dispar là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "desmopachria", "dispar", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
granger từ chức để phản đối như granger không muốn phục vụ với một đội quân đã cam kết sự tàn bạo khi sử dụng vũ khí dựa trên tiberium tuy nhiên nếu người chơi từ chối sử dụng bom boyle từ chức giám đốc của gdi để tránh bị xét xử như là một tội phạm chiến tranh do sử dụng quyền lực của mình để sử dụng bom chất lỏng tiberium trong bản mở rộng tiết lộ rằng kane sử dụng boyle như một con tốt biết rằng sự quan tâm của boyle về bom chất lỏng tiberium sẽ chứng minh sự sụp đổ của gdi ông đã làm điều này bằng cách bảo đảm boyle sống sót sự phá hủy của philadelphia bằng cách lệnh tấn công kho bạc gdi ngay trước cuộc tấn công được đóng bởi billy dee williams === tướng jack granger === tướng jack granger là sĩ quan chỉ huy của người chơi trong chiến dịch gdi granger đảm nhiệm vai trò lãnh đạo trong lực lượng thường trực của gdi trên toàn thế giới sau khi trạm quỹ đạo chỉ huy philadelphia của tổ chức bị phá hủy ông là một người lính có kinh nghiệm đã không từ bỏ những lý tưởng của mình và tiếp tục xem xét brotherhood of nod là một mối đe dọa trái với quan điểm phổ biến ông cũng không thích cấp trên của mình là giám đốc redmond boyle bởi vì ông này là một chính trị gia hay trực tiếp can thiệp
[ "granger", "từ", "chức", "để", "phản", "đối", "như", "granger", "không", "muốn", "phục", "vụ", "với", "một", "đội", "quân", "đã", "cam", "kết", "sự", "tàn", "bạo", "khi", "sử", "dụng", "vũ", "khí", "dựa", "trên", "tiberium", "tuy", "nhiên", "nếu", "người", "chơi", "từ", "chối", "sử", "dụng", "bom", "boyle", "từ", "chức", "giám", "đốc", "của", "gdi", "để", "tránh", "bị", "xét", "xử", "như", "là", "một", "tội", "phạm", "chiến", "tranh", "do", "sử", "dụng", "quyền", "lực", "của", "mình", "để", "sử", "dụng", "bom", "chất", "lỏng", "tiberium", "trong", "bản", "mở", "rộng", "tiết", "lộ", "rằng", "kane", "sử", "dụng", "boyle", "như", "một", "con", "tốt", "biết", "rằng", "sự", "quan", "tâm", "của", "boyle", "về", "bom", "chất", "lỏng", "tiberium", "sẽ", "chứng", "minh", "sự", "sụp", "đổ", "của", "gdi", "ông", "đã", "làm", "điều", "này", "bằng", "cách", "bảo", "đảm", "boyle", "sống", "sót", "sự", "phá", "hủy", "của", "philadelphia", "bằng", "cách", "lệnh", "tấn", "công", "kho", "bạc", "gdi", "ngay", "trước", "cuộc", "tấn", "công", "được", "đóng", "bởi", "billy", "dee", "williams", "===", "tướng", "jack", "granger", "===", "tướng", "jack", "granger", "là", "sĩ", "quan", "chỉ", "huy", "của", "người", "chơi", "trong", "chiến", "dịch", "gdi", "granger", "đảm", "nhiệm", "vai", "trò", "lãnh", "đạo", "trong", "lực", "lượng", "thường", "trực", "của", "gdi", "trên", "toàn", "thế", "giới", "sau", "khi", "trạm", "quỹ", "đạo", "chỉ", "huy", "philadelphia", "của", "tổ", "chức", "bị", "phá", "hủy", "ông", "là", "một", "người", "lính", "có", "kinh", "nghiệm", "đã", "không", "từ", "bỏ", "những", "lý", "tưởng", "của", "mình", "và", "tiếp", "tục", "xem", "xét", "brotherhood", "of", "nod", "là", "một", "mối", "đe", "dọa", "trái", "với", "quan", "điểm", "phổ", "biến", "ông", "cũng", "không", "thích", "cấp", "trên", "của", "mình", "là", "giám", "đốc", "redmond", "boyle", "bởi", "vì", "ông", "này", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "hay", "trực", "tiếp", "can", "thiệp" ]