text
stringlengths
1
7.22k
words
list
apamea splendida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "apamea", "splendida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vào ngày 21 tháng 2 để huấn luyện thủy thủ đoàn tàu vận chuyển === mặt trận thái bình dương === rời vào ngày norfolk 26 tháng 5 laning lên đường đi sang khu vực mặt trận thái bình dương đi ngang qua san diego california trước khi đến trân châu cảng vào ngày 18 tháng 6 sau những đợt thực hành huấn luyện cùng các đội phá hoại dưới nước udt underwater demolition team nó lên đường quay lại vùng bờ tây đi đến san francisco california vào ngày 14 tháng 7 để được cải biến thành soái hạm udt sau khi hoàn tất nó đi đến san pedro california trong các ngày 11 và 12 tháng 8 để đón lên tàu đội udt-9 và tư lệnh hải đội udt 2 trước khi rời oceanside california vào ngày 16 tháng 8 để đi sang viễn đông tuy nhiên vào lúc này nhật bản đã chấp nhận đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 giúp kết thúc cuộc xung đột đi đến okinawa vào ngày 4 tháng 9 laning gia nhập lực lượng chiếm đóng thuộc đệ thất hạm đội rồi khởi hành vào ngày 5 tháng 9 để đi sang vùng biển triều tiên từ ngày 8 tháng 9 đến ngày 17 tháng 10 nó đã hỗ trợ cho các hoạt động trinh sát rà phá thủy lôi và dọn sạch lối ra vào cảng tại jinsen triều tiên cùng đại cô khẩu và thanh đảo trung quốc trước khi quay trở lại okinawa vào ngày 20 tháng
[ "vào", "ngày", "21", "tháng", "2", "để", "huấn", "luyện", "thủy", "thủ", "đoàn", "tàu", "vận", "chuyển", "===", "mặt", "trận", "thái", "bình", "dương", "===", "rời", "vào", "ngày", "norfolk", "26", "tháng", "5", "laning", "lên", "đường", "đi", "sang", "khu", "vực", "mặt", "trận", "thái", "bình", "dương", "đi", "ngang", "qua", "san", "diego", "california", "trước", "khi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "18", "tháng", "6", "sau", "những", "đợt", "thực", "hành", "huấn", "luyện", "cùng", "các", "đội", "phá", "hoại", "dưới", "nước", "udt", "underwater", "demolition", "team", "nó", "lên", "đường", "quay", "lại", "vùng", "bờ", "tây", "đi", "đến", "san", "francisco", "california", "vào", "ngày", "14", "tháng", "7", "để", "được", "cải", "biến", "thành", "soái", "hạm", "udt", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "nó", "đi", "đến", "san", "pedro", "california", "trong", "các", "ngày", "11", "và", "12", "tháng", "8", "để", "đón", "lên", "tàu", "đội", "udt-9", "và", "tư", "lệnh", "hải", "đội", "udt", "2", "trước", "khi", "rời", "oceanside", "california", "vào", "ngày", "16", "tháng", "8", "để", "đi", "sang", "viễn", "đông", "tuy", "nhiên", "vào", "lúc", "này", "nhật", "bản", "đã", "chấp", "nhận", "đầu", "hàng", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", "giúp", "kết", "thúc", "cuộc", "xung", "đột", "đi", "đến", "okinawa", "vào", "ngày", "4", "tháng", "9", "laning", "gia", "nhập", "lực", "lượng", "chiếm", "đóng", "thuộc", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "rồi", "khởi", "hành", "vào", "ngày", "5", "tháng", "9", "để", "đi", "sang", "vùng", "biển", "triều", "tiên", "từ", "ngày", "8", "tháng", "9", "đến", "ngày", "17", "tháng", "10", "nó", "đã", "hỗ", "trợ", "cho", "các", "hoạt", "động", "trinh", "sát", "rà", "phá", "thủy", "lôi", "và", "dọn", "sạch", "lối", "ra", "vào", "cảng", "tại", "jinsen", "triều", "tiên", "cùng", "đại", "cô", "khẩu", "và", "thanh", "đảo", "trung", "quốc", "trước", "khi", "quay", "trở", "lại", "okinawa", "vào", "ngày", "20", "tháng" ]
fridericia rego là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được vell l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "fridericia", "rego", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "vell", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
viên khác một khuôn viên nằm ở outram được hợp tác với viện đại học duke của mỹ và một khuôn viên ở bukit timah cho khoa luật và trường chính sách công lý quang diêu ngoài ra trường còn bao gồm viện đại học khai phóng yale-nus hợp tác với đại học yale của mỹ hiện dự kiến sẽ được sát nhập vào nus vào cuối năm 2025 == lịch sử == vào tháng 9 năm 1904 tan jiak kim và một nhóm các đại diện người hoa tại thuộc địa singapore của anh kiến nghị toàn quyền anh bấy giờ john anderson để thành lập một trường y ở singapore vào tháng 3 năm 1905 một trường y được thành lập hiện là ký túc xá ke vii của nus và đến năm 1913 được đổi tên thành trường y vua edward vii đến năm 1921 trường được đổi tên thành cao đẳng y vua edward vii vào năm 1928 trường cao đẳng raffles được thành lập đến năm 1949 cao đẳng raffles và cao đẳng y edward vii được sát nhập thành đại học malaya với mục đích khuyến học đại học ở liên bang malaya bấy giờ tiền thân của nus bấy giờ là cơ sở hai của đại học malaya với cơ sở chính tại thủ đô kuala lumpur vào năm 1955 viện đại học nanyang được thành lập dựa trên mong muốn của cộng đồng người hoa tại singapore bấy giờ đến khoảng những năm 1960 khi tình
[ "viên", "khác", "một", "khuôn", "viên", "nằm", "ở", "outram", "được", "hợp", "tác", "với", "viện", "đại", "học", "duke", "của", "mỹ", "và", "một", "khuôn", "viên", "ở", "bukit", "timah", "cho", "khoa", "luật", "và", "trường", "chính", "sách", "công", "lý", "quang", "diêu", "ngoài", "ra", "trường", "còn", "bao", "gồm", "viện", "đại", "học", "khai", "phóng", "yale-nus", "hợp", "tác", "với", "đại", "học", "yale", "của", "mỹ", "hiện", "dự", "kiến", "sẽ", "được", "sát", "nhập", "vào", "nus", "vào", "cuối", "năm", "2025", "==", "lịch", "sử", "==", "vào", "tháng", "9", "năm", "1904", "tan", "jiak", "kim", "và", "một", "nhóm", "các", "đại", "diện", "người", "hoa", "tại", "thuộc", "địa", "singapore", "của", "anh", "kiến", "nghị", "toàn", "quyền", "anh", "bấy", "giờ", "john", "anderson", "để", "thành", "lập", "một", "trường", "y", "ở", "singapore", "vào", "tháng", "3", "năm", "1905", "một", "trường", "y", "được", "thành", "lập", "hiện", "là", "ký", "túc", "xá", "ke", "vii", "của", "nus", "và", "đến", "năm", "1913", "được", "đổi", "tên", "thành", "trường", "y", "vua", "edward", "vii", "đến", "năm", "1921", "trường", "được", "đổi", "tên", "thành", "cao", "đẳng", "y", "vua", "edward", "vii", "vào", "năm", "1928", "trường", "cao", "đẳng", "raffles", "được", "thành", "lập", "đến", "năm", "1949", "cao", "đẳng", "raffles", "và", "cao", "đẳng", "y", "edward", "vii", "được", "sát", "nhập", "thành", "đại", "học", "malaya", "với", "mục", "đích", "khuyến", "học", "đại", "học", "ở", "liên", "bang", "malaya", "bấy", "giờ", "tiền", "thân", "của", "nus", "bấy", "giờ", "là", "cơ", "sở", "hai", "của", "đại", "học", "malaya", "với", "cơ", "sở", "chính", "tại", "thủ", "đô", "kuala", "lumpur", "vào", "năm", "1955", "viện", "đại", "học", "nanyang", "được", "thành", "lập", "dựa", "trên", "mong", "muốn", "của", "cộng", "đồng", "người", "hoa", "tại", "singapore", "bấy", "giờ", "đến", "khoảng", "những", "năm", "1960", "khi", "tình" ]
platycapnos spicatus là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được l bernh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "platycapnos", "spicatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "l", "bernh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
14988 tryggvason 1997 ua7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 10 năm 1997 bởi spacewatch ở kitt peak == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 14988 tryggvason
[ "14988", "tryggvason", "1997", "ua7", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "25", "tháng", "10", "năm", "1997", "bởi", "spacewatch", "ở", "kitt", "peak", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "14988", "tryggvason" ]
cerotainia argyropus là một loài ruồi trong họ asilidae cerotainia argyropus được schiner miêu tả năm 1868 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "cerotainia", "argyropus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cerotainia", "argyropus", "được", "schiner", "miêu", "tả", "năm", "1868", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
hintonelmis carus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1971
[ "hintonelmis", "carus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "hinton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
niên hiệu là lệnh hoà 令和 reiwa ông lên ngôi vào năm 2019 sau khi cha ông tức thiên hoàng akihito 明仁天皇 akihito tennō thoái vị với truyền thống tôn sùng hoàng đế thiên hoàng được coi là thiên tử con của trời thiên hoàng bắt đầu xưng từ đầu thế kỷ thứ vii theo huyền thoại nhật bản các vị thiên hoàng được xem là con cháu của thái dương thần nữ và do đó cũng được xem là thần linh trước khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc năm 1945 cho đến năm 1945 triều đình nhật đã luôn luôn là chỉ huy của các lực lượng quân sự tuy nhiên hầu như thời nào thiên hoàng cũng bị điều khiển bởi các thế lực chính trị với mức độ cao hay thấp tiêu biểu là họ từng bị mạc phủ chi phối từ thế kỉ xii đến thế kỉ xix từ giữa thế kỷ xix hoàng cung nhật bản được gọi là kyūjō 宮城 cung thành sau đó là kōkyo 皇居 hoàng cư và tọa lạc trên địa điểm cũ của thành edo 江戸城 giang hộ thành tại trung tâm tokyo trước đó kinh đô nhật bản đã đặt tại kyoto trong gần 11 thế kỷ thiên hoàng đản sinh nhật 天皇誕生日 sinh nhật thiên hoàng từ năm 2020 được chuyển sang ngày 23 tháng 2 và trở thành ngày nghỉ lễ trước đó trong thời kỳ bình thành ngày lễ này được tổ chức ngày 23 tháng 12 ngày sinh của
[ "niên", "hiệu", "là", "lệnh", "hoà", "令和", "reiwa", "ông", "lên", "ngôi", "vào", "năm", "2019", "sau", "khi", "cha", "ông", "tức", "thiên", "hoàng", "akihito", "明仁天皇", "akihito", "tennō", "thoái", "vị", "với", "truyền", "thống", "tôn", "sùng", "hoàng", "đế", "thiên", "hoàng", "được", "coi", "là", "thiên", "tử", "con", "của", "trời", "thiên", "hoàng", "bắt", "đầu", "xưng", "từ", "đầu", "thế", "kỷ", "thứ", "vii", "theo", "huyền", "thoại", "nhật", "bản", "các", "vị", "thiên", "hoàng", "được", "xem", "là", "con", "cháu", "của", "thái", "dương", "thần", "nữ", "và", "do", "đó", "cũng", "được", "xem", "là", "thần", "linh", "trước", "khi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "kết", "thúc", "năm", "1945", "cho", "đến", "năm", "1945", "triều", "đình", "nhật", "đã", "luôn", "luôn", "là", "chỉ", "huy", "của", "các", "lực", "lượng", "quân", "sự", "tuy", "nhiên", "hầu", "như", "thời", "nào", "thiên", "hoàng", "cũng", "bị", "điều", "khiển", "bởi", "các", "thế", "lực", "chính", "trị", "với", "mức", "độ", "cao", "hay", "thấp", "tiêu", "biểu", "là", "họ", "từng", "bị", "mạc", "phủ", "chi", "phối", "từ", "thế", "kỉ", "xii", "đến", "thế", "kỉ", "xix", "từ", "giữa", "thế", "kỷ", "xix", "hoàng", "cung", "nhật", "bản", "được", "gọi", "là", "kyūjō", "宮城", "cung", "thành", "sau", "đó", "là", "kōkyo", "皇居", "hoàng", "cư", "và", "tọa", "lạc", "trên", "địa", "điểm", "cũ", "của", "thành", "edo", "江戸城", "giang", "hộ", "thành", "tại", "trung", "tâm", "tokyo", "trước", "đó", "kinh", "đô", "nhật", "bản", "đã", "đặt", "tại", "kyoto", "trong", "gần", "11", "thế", "kỷ", "thiên", "hoàng", "đản", "sinh", "nhật", "天皇誕生日", "sinh", "nhật", "thiên", "hoàng", "từ", "năm", "2020", "được", "chuyển", "sang", "ngày", "23", "tháng", "2", "và", "trở", "thành", "ngày", "nghỉ", "lễ", "trước", "đó", "trong", "thời", "kỳ", "bình", "thành", "ngày", "lễ", "này", "được", "tổ", "chức", "ngày", "23", "tháng", "12", "ngày", "sinh", "của" ]
thallomys loringi là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được heller mô tả năm 1909
[ "thallomys", "loringi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "heller", "mô", "tả", "năm", "1909" ]
newcastelia cephalantha là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "newcastelia", "cephalantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
enicospilus pluvius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "pluvius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tái tổ hợp tương đồng bao gồm hoán vị gen là một kiểu tái tổ hợp gen trong đó các trình tự nuclêôtit của hai đoạn dna tương ứng nhau được trao đổi cho nhau thuật ngữ này xuất xứ từ tiếng anh homologous recombination tức là tái tổ hợp tương đồng dùng để chỉ trao đổi các đoạn dna tương ứng nhau giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng trong bài này thuật ngữ tái tổ hợp tương đồng sẽ viết tắt theo tiếng anh là hr từ homologous recombination vì quá trình này diễn ra trong giảm phân của sinh vật nhân thực nên cũng còn gọi là tái tổ hợp giảm phân meiotic recombination hay tái tổ hợp nhân thực eukaryotic dna recombination ngoài ra sau khi phát hiện cả vi khuẩn cũng có hr thì trường hợp này gọi là tái tổ hợp nhân sơ recombination in prokaryotes tuy nhiên ở sinh vật nhân sơ không có cặp nhiễm sắc thể nên ở nhân sơ thì thực chất hiện tượng này là trao đổi đoạn tương hỗ giữa hai phân tử dna == lược sử nghiên cứu == bullet năm 1905 william bateson edith rebecca saunders và reginald punnett đã phát hiện một số ngoại lệ không tuân theo quy luật mendel mới được phát hiện lại cách đó không lâu trong đó nổi bật là thí nghiệm trên cây đậu thơm cây ppll tự thụ phấn không sinh ra kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 3 3 1 mà lại là xấp xỉ 14 1 1 3
[ "tái", "tổ", "hợp", "tương", "đồng", "bao", "gồm", "hoán", "vị", "gen", "là", "một", "kiểu", "tái", "tổ", "hợp", "gen", "trong", "đó", "các", "trình", "tự", "nuclêôtit", "của", "hai", "đoạn", "dna", "tương", "ứng", "nhau", "được", "trao", "đổi", "cho", "nhau", "thuật", "ngữ", "này", "xuất", "xứ", "từ", "tiếng", "anh", "homologous", "recombination", "tức", "là", "tái", "tổ", "hợp", "tương", "đồng", "dùng", "để", "chỉ", "trao", "đổi", "các", "đoạn", "dna", "tương", "ứng", "nhau", "giữa", "hai", "nhiễm", "sắc", "thể", "tương", "đồng", "trong", "bài", "này", "thuật", "ngữ", "tái", "tổ", "hợp", "tương", "đồng", "sẽ", "viết", "tắt", "theo", "tiếng", "anh", "là", "hr", "từ", "homologous", "recombination", "vì", "quá", "trình", "này", "diễn", "ra", "trong", "giảm", "phân", "của", "sinh", "vật", "nhân", "thực", "nên", "cũng", "còn", "gọi", "là", "tái", "tổ", "hợp", "giảm", "phân", "meiotic", "recombination", "hay", "tái", "tổ", "hợp", "nhân", "thực", "eukaryotic", "dna", "recombination", "ngoài", "ra", "sau", "khi", "phát", "hiện", "cả", "vi", "khuẩn", "cũng", "có", "hr", "thì", "trường", "hợp", "này", "gọi", "là", "tái", "tổ", "hợp", "nhân", "sơ", "recombination", "in", "prokaryotes", "tuy", "nhiên", "ở", "sinh", "vật", "nhân", "sơ", "không", "có", "cặp", "nhiễm", "sắc", "thể", "nên", "ở", "nhân", "sơ", "thì", "thực", "chất", "hiện", "tượng", "này", "là", "trao", "đổi", "đoạn", "tương", "hỗ", "giữa", "hai", "phân", "tử", "dna", "==", "lược", "sử", "nghiên", "cứu", "==", "bullet", "năm", "1905", "william", "bateson", "edith", "rebecca", "saunders", "và", "reginald", "punnett", "đã", "phát", "hiện", "một", "số", "ngoại", "lệ", "không", "tuân", "theo", "quy", "luật", "mendel", "mới", "được", "phát", "hiện", "lại", "cách", "đó", "không", "lâu", "trong", "đó", "nổi", "bật", "là", "thí", "nghiệm", "trên", "cây", "đậu", "thơm", "cây", "ppll", "tự", "thụ", "phấn", "không", "sinh", "ra", "kiểu", "hình", "phân", "li", "theo", "tỉ", "lệ", "9", "3", "3", "1", "mà", "lại", "là", "xấp", "xỉ", "14", "1", "1", "3" ]
vồng chính hiệu ứng tổng thể là một phần của ánh sáng tới được phản xạ trở lại trong phạm vi từ 0° đến 42° với ánh sáng mạnh nhất ở 42° góc này không phụ thuộc vào kích thước của giọt nhưng phụ thuộc vào chỉ số khúc xạ của nó nước biển có chỉ số khúc xạ cao hơn nước mưa vì vậy bán kính của cầu vồng trong phun nước biển nhỏ hơn cầu vồng thường điều này có thể nhìn thấy bằng mắt thường bằng cách sắp xếp sai các cung này lý do ánh sáng mạnh nhất ở khoảng 42° là vì đây là một bước ngoặt ánh sáng chiếu vào vòng ngoài cùng của giọt được trả lại ở mức dưới 42° cũng như ánh sáng chiếu vào điểm rơi gần trung tâm của nó có một dải ánh sáng tròn mà tất cả được trả lại ngay khoảng 42° nếu mặt trời là tia laser phát ra ánh sáng song song các tia đơn sắc thì độ chói độ sáng của cung sẽ có xu hướng vô cực ở góc này bỏ qua các hiệu ứng giao thoa nhưng vì độ chói của mặt trời là hữu hạn và các tia của nó không song song nó bao phủ khoảng nửa độ của bầu trời độ chói không đi đến vô tận hơn nữa lượng ánh sáng bị khúc xạ phụ thuộc vào bước sóng của nó và do đó màu sắc của nó hiệu ứng này được gọi
[ "vồng", "chính", "hiệu", "ứng", "tổng", "thể", "là", "một", "phần", "của", "ánh", "sáng", "tới", "được", "phản", "xạ", "trở", "lại", "trong", "phạm", "vi", "từ", "0°", "đến", "42°", "với", "ánh", "sáng", "mạnh", "nhất", "ở", "42°", "góc", "này", "không", "phụ", "thuộc", "vào", "kích", "thước", "của", "giọt", "nhưng", "phụ", "thuộc", "vào", "chỉ", "số", "khúc", "xạ", "của", "nó", "nước", "biển", "có", "chỉ", "số", "khúc", "xạ", "cao", "hơn", "nước", "mưa", "vì", "vậy", "bán", "kính", "của", "cầu", "vồng", "trong", "phun", "nước", "biển", "nhỏ", "hơn", "cầu", "vồng", "thường", "điều", "này", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "bằng", "mắt", "thường", "bằng", "cách", "sắp", "xếp", "sai", "các", "cung", "này", "lý", "do", "ánh", "sáng", "mạnh", "nhất", "ở", "khoảng", "42°", "là", "vì", "đây", "là", "một", "bước", "ngoặt", "ánh", "sáng", "chiếu", "vào", "vòng", "ngoài", "cùng", "của", "giọt", "được", "trả", "lại", "ở", "mức", "dưới", "42°", "cũng", "như", "ánh", "sáng", "chiếu", "vào", "điểm", "rơi", "gần", "trung", "tâm", "của", "nó", "có", "một", "dải", "ánh", "sáng", "tròn", "mà", "tất", "cả", "được", "trả", "lại", "ngay", "khoảng", "42°", "nếu", "mặt", "trời", "là", "tia", "laser", "phát", "ra", "ánh", "sáng", "song", "song", "các", "tia", "đơn", "sắc", "thì", "độ", "chói", "độ", "sáng", "của", "cung", "sẽ", "có", "xu", "hướng", "vô", "cực", "ở", "góc", "này", "bỏ", "qua", "các", "hiệu", "ứng", "giao", "thoa", "nhưng", "vì", "độ", "chói", "của", "mặt", "trời", "là", "hữu", "hạn", "và", "các", "tia", "của", "nó", "không", "song", "song", "nó", "bao", "phủ", "khoảng", "nửa", "độ", "của", "bầu", "trời", "độ", "chói", "không", "đi", "đến", "vô", "tận", "hơn", "nữa", "lượng", "ánh", "sáng", "bị", "khúc", "xạ", "phụ", "thuộc", "vào", "bước", "sóng", "của", "nó", "và", "do", "đó", "màu", "sắc", "của", "nó", "hiệu", "ứng", "này", "được", "gọi" ]
1915 trong thế chiến thứ nhất sau khi kết thúc chiến sự và chiến tranh ba lan-bolshevik các phần của đường sắt warsaw saint saint giữa warsaw và vilna đã được chuyển đổi thành tiêu chuẩn trong khi lưu lượng hành khách giữa warsaw và leningrad sau đó thực sự chấm dứt do đó tên của trạm đã được đổi thành tên đang được sử dụng hiện tại vị trí ban đầu bị chiếm giữ bởi nhà ga xe lửa thế kỷ 19 đã bị phá hủy trong chiến tranh đã bị chiếm giữ bởi trụ sở tòa nhà văn phòng mới của đường sắt quốc gia ba lan được xây dựng từ năm 1927 đến 1928 đồng thời một trạm warszawa wileńska tạm thời mới được xây dựng trên đường phố hơi ở phía nam từ vị trí ban đầu tòa nhà tạm thời mới tồn tại trong thế chiến ii khi nó bị dỡ bỏ trong khi các kho đường sắt cũ được chuyển đổi thành một tòa nhà ga tòa nhà này cũng chỉ là tạm thời nhưng vẫn tồn tại trong vai trò của nó cho đến năm 2000 khi một nhà ga mới được xây dựng lên tầng trệt có một nhà ga xe lửa ngoại ô hiện đang được vận hành bởi koleje mazowieckie trong khi tầng trên có một trung tâm mua sắm tòa nhà được hoàn thành vào năm 2002 việc xây dựng một ga tàu điện ngầm warsaw 2 dworzec wileński đã hoàn thành vào tháng 3 2015
[ "1915", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "sau", "khi", "kết", "thúc", "chiến", "sự", "và", "chiến", "tranh", "ba", "lan-bolshevik", "các", "phần", "của", "đường", "sắt", "warsaw", "saint", "saint", "giữa", "warsaw", "và", "vilna", "đã", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "tiêu", "chuẩn", "trong", "khi", "lưu", "lượng", "hành", "khách", "giữa", "warsaw", "và", "leningrad", "sau", "đó", "thực", "sự", "chấm", "dứt", "do", "đó", "tên", "của", "trạm", "đã", "được", "đổi", "thành", "tên", "đang", "được", "sử", "dụng", "hiện", "tại", "vị", "trí", "ban", "đầu", "bị", "chiếm", "giữ", "bởi", "nhà", "ga", "xe", "lửa", "thế", "kỷ", "19", "đã", "bị", "phá", "hủy", "trong", "chiến", "tranh", "đã", "bị", "chiếm", "giữ", "bởi", "trụ", "sở", "tòa", "nhà", "văn", "phòng", "mới", "của", "đường", "sắt", "quốc", "gia", "ba", "lan", "được", "xây", "dựng", "từ", "năm", "1927", "đến", "1928", "đồng", "thời", "một", "trạm", "warszawa", "wileńska", "tạm", "thời", "mới", "được", "xây", "dựng", "trên", "đường", "phố", "hơi", "ở", "phía", "nam", "từ", "vị", "trí", "ban", "đầu", "tòa", "nhà", "tạm", "thời", "mới", "tồn", "tại", "trong", "thế", "chiến", "ii", "khi", "nó", "bị", "dỡ", "bỏ", "trong", "khi", "các", "kho", "đường", "sắt", "cũ", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "một", "tòa", "nhà", "ga", "tòa", "nhà", "này", "cũng", "chỉ", "là", "tạm", "thời", "nhưng", "vẫn", "tồn", "tại", "trong", "vai", "trò", "của", "nó", "cho", "đến", "năm", "2000", "khi", "một", "nhà", "ga", "mới", "được", "xây", "dựng", "lên", "tầng", "trệt", "có", "một", "nhà", "ga", "xe", "lửa", "ngoại", "ô", "hiện", "đang", "được", "vận", "hành", "bởi", "koleje", "mazowieckie", "trong", "khi", "tầng", "trên", "có", "một", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "tòa", "nhà", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "2002", "việc", "xây", "dựng", "một", "ga", "tàu", "điện", "ngầm", "warsaw", "2", "dworzec", "wileński", "đã", "hoàn", "thành", "vào", "tháng", "3", "2015" ]
khán phòng hay đôi khi còn gọi đầy đủ là khán thính phòng là một căn phòng được xây dựng nhằm giúp các khán thính giả có thể nghe và xem các màn trình diễn trên sân khấu đối với không gian rạp chiếu phim thì số khán phòng sẽ phụ thuộc vào số lượng màn chiếu khán phòng có thể xuất hiện tại các tụ điểm giải trí các trung tâm cộng đồng và rạp hát cũng như có thể được dùng cho hoạt động tập dượt trưng bày sản xuất nghệ thuật biểu diễn hoặc có thể là một không gian học tập trường hợp này còn gọi là giảng đường == xem thêm == bullet danh sách phòng hòa nhạc bullet địa điểm âm nhạc bullet trung tâm biểu diễn nghệ thuật == liên kết ngoài == bullet concert hall acoustics on-line exhibition
[ "khán", "phòng", "hay", "đôi", "khi", "còn", "gọi", "đầy", "đủ", "là", "khán", "thính", "phòng", "là", "một", "căn", "phòng", "được", "xây", "dựng", "nhằm", "giúp", "các", "khán", "thính", "giả", "có", "thể", "nghe", "và", "xem", "các", "màn", "trình", "diễn", "trên", "sân", "khấu", "đối", "với", "không", "gian", "rạp", "chiếu", "phim", "thì", "số", "khán", "phòng", "sẽ", "phụ", "thuộc", "vào", "số", "lượng", "màn", "chiếu", "khán", "phòng", "có", "thể", "xuất", "hiện", "tại", "các", "tụ", "điểm", "giải", "trí", "các", "trung", "tâm", "cộng", "đồng", "và", "rạp", "hát", "cũng", "như", "có", "thể", "được", "dùng", "cho", "hoạt", "động", "tập", "dượt", "trưng", "bày", "sản", "xuất", "nghệ", "thuật", "biểu", "diễn", "hoặc", "có", "thể", "là", "một", "không", "gian", "học", "tập", "trường", "hợp", "này", "còn", "gọi", "là", "giảng", "đường", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "phòng", "hòa", "nhạc", "bullet", "địa", "điểm", "âm", "nhạc", "bullet", "trung", "tâm", "biểu", "diễn", "nghệ", "thuật", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "concert", "hall", "acoustics", "on-line", "exhibition" ]
maringes là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire
[ "maringes", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loire" ]
đến giữa năm 2020 đã có 511 chiếc f-16 trong quân đội mỹ gặp phải tai nạn trung bình mỗi năm có 12 8 chiếc f-16 bị tai nạn so với 2 256 chiếc f-16 được chế tạo cho quân đội mỹ thì tỷ lệ tai nạn là 22 7% tính từ năm 1980 đến giữa năm 2020 đã có 383 chiếc f-16 của tất cả các nước không phải mỹ bị phá hủy do tai nạn trung bình mỗi năm có 9 6 chiếc bị tai nạn tổng cộng từ khi được sản xuất hàng loạt năm 1980 tới tháng 6 năm 2020 đã có 894 chiếc f-16 gặp phải tai nạn chiếm 19 87% tổng số f-16 được chế tạo trung bình mỗi năm có 22 4 chiếc f-16 gặp tai nạn trên khắp thế giới trong số những chiếc bị tai nạn thì có 658 chiếc bị phá hủy hoàn toàn chiếm 14 6% tổng số f-16 được chế tạo nghĩa là cứ 7 chiếc f-16 được sản xuất thì đã có 1 chiếc bị phá hủy do tai nạn tỷ lệ này cũng cao hơn nhiều so với những loại máy bay cùng thời như f-15 tỷ lệ tai nạn là 10 1% f a-18 hornet tỷ lệ tai nạn là 12% su-27 tỷ lệ tai nạn là 4% mig-29 tỷ lệ tai nạn là 7 9% === các vụ tai nạn đáng chú ý === bullet vào ngày 15 tháng 9 năm 2003 một chiếc thunderbird f-16c của không quân hoa kỳ đã bị rơi trong một cuộc thao diễn diễn tại căn cứ không
[ "đến", "giữa", "năm", "2020", "đã", "có", "511", "chiếc", "f-16", "trong", "quân", "đội", "mỹ", "gặp", "phải", "tai", "nạn", "trung", "bình", "mỗi", "năm", "có", "12", "8", "chiếc", "f-16", "bị", "tai", "nạn", "so", "với", "2", "256", "chiếc", "f-16", "được", "chế", "tạo", "cho", "quân", "đội", "mỹ", "thì", "tỷ", "lệ", "tai", "nạn", "là", "22", "7%", "tính", "từ", "năm", "1980", "đến", "giữa", "năm", "2020", "đã", "có", "383", "chiếc", "f-16", "của", "tất", "cả", "các", "nước", "không", "phải", "mỹ", "bị", "phá", "hủy", "do", "tai", "nạn", "trung", "bình", "mỗi", "năm", "có", "9", "6", "chiếc", "bị", "tai", "nạn", "tổng", "cộng", "từ", "khi", "được", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "năm", "1980", "tới", "tháng", "6", "năm", "2020", "đã", "có", "894", "chiếc", "f-16", "gặp", "phải", "tai", "nạn", "chiếm", "19", "87%", "tổng", "số", "f-16", "được", "chế", "tạo", "trung", "bình", "mỗi", "năm", "có", "22", "4", "chiếc", "f-16", "gặp", "tai", "nạn", "trên", "khắp", "thế", "giới", "trong", "số", "những", "chiếc", "bị", "tai", "nạn", "thì", "có", "658", "chiếc", "bị", "phá", "hủy", "hoàn", "toàn", "chiếm", "14", "6%", "tổng", "số", "f-16", "được", "chế", "tạo", "nghĩa", "là", "cứ", "7", "chiếc", "f-16", "được", "sản", "xuất", "thì", "đã", "có", "1", "chiếc", "bị", "phá", "hủy", "do", "tai", "nạn", "tỷ", "lệ", "này", "cũng", "cao", "hơn", "nhiều", "so", "với", "những", "loại", "máy", "bay", "cùng", "thời", "như", "f-15", "tỷ", "lệ", "tai", "nạn", "là", "10", "1%", "f", "a-18", "hornet", "tỷ", "lệ", "tai", "nạn", "là", "12%", "su-27", "tỷ", "lệ", "tai", "nạn", "là", "4%", "mig-29", "tỷ", "lệ", "tai", "nạn", "là", "7", "9%", "===", "các", "vụ", "tai", "nạn", "đáng", "chú", "ý", "===", "bullet", "vào", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "2003", "một", "chiếc", "thunderbird", "f-16c", "của", "không", "quân", "hoa", "kỳ", "đã", "bị", "rơi", "trong", "một", "cuộc", "thao", "diễn", "diễn", "tại", "căn", "cứ", "không" ]
tricentra spilopera là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "tricentra", "spilopera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
euphorbia gemmea là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được p r o bally s carter mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "euphorbia", "gemmea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "p", "r", "o", "bally", "s", "carter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
baccharis perulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "baccharis", "perulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
aspalathus bidouwensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r dahlgren miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aspalathus", "bidouwensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "dahlgren", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thực hiện một thí nghiệm để phân tích tác động của biểu tượng cảm xúc đối với sự tham gia của người dùng anh ta đã chạy hai quảng cáo khác nhau trên twitter một quảng cáo có emojis và một không có các tweet với emojis đã nhận được sự tham gia nhiều hơn 25 4% so với các tweet khác ngoài ra chi phí cho mỗi lượt tương tác thấp hơn đáng kể cho tweet emojis bên cạnh đó các nhà thần kinh học từ mit phát hiện ra rằng bộ não con người có thể xử lý toàn bộ hình ảnh chỉ trong 13 mili giây thông tin hình ảnh từ võng mạc được chuyển đến não nơi nó được giải thích như hình dạng màu sắc và kích thước theo các tác giả một hình ảnh có thể được trích xuất ngay cả khi một hình ảnh được trộn lẫn trong một chuỗi sáu hoặc thậm chí 12 hình ảnh được trình bày ở mức 13 mili giây trên mỗi hình ảnh tốc độ khoảng 75 khung hình một giây sử dụng emojis trong các bài đăng sẽ giúp bài đăng đó có tỷ lệ thích cao hơn 57% tỷ lệ nhận xét cao hơn 33% và tỷ lệ chia sẻ cao hơn 33% bullet nghiên cứu của my clever agency cho tỉ lệ mở email tăng lên 18 93% khi chủ đề của email có kèm emojis một nghiên cứu khác tương tự của econsultancy cho thấy rằng sử dụng emoji “snowman” trên chủ đề
[ "thực", "hiện", "một", "thí", "nghiệm", "để", "phân", "tích", "tác", "động", "của", "biểu", "tượng", "cảm", "xúc", "đối", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "người", "dùng", "anh", "ta", "đã", "chạy", "hai", "quảng", "cáo", "khác", "nhau", "trên", "twitter", "một", "quảng", "cáo", "có", "emojis", "và", "một", "không", "có", "các", "tweet", "với", "emojis", "đã", "nhận", "được", "sự", "tham", "gia", "nhiều", "hơn", "25", "4%", "so", "với", "các", "tweet", "khác", "ngoài", "ra", "chi", "phí", "cho", "mỗi", "lượt", "tương", "tác", "thấp", "hơn", "đáng", "kể", "cho", "tweet", "emojis", "bên", "cạnh", "đó", "các", "nhà", "thần", "kinh", "học", "từ", "mit", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "bộ", "não", "con", "người", "có", "thể", "xử", "lý", "toàn", "bộ", "hình", "ảnh", "chỉ", "trong", "13", "mili", "giây", "thông", "tin", "hình", "ảnh", "từ", "võng", "mạc", "được", "chuyển", "đến", "não", "nơi", "nó", "được", "giải", "thích", "như", "hình", "dạng", "màu", "sắc", "và", "kích", "thước", "theo", "các", "tác", "giả", "một", "hình", "ảnh", "có", "thể", "được", "trích", "xuất", "ngay", "cả", "khi", "một", "hình", "ảnh", "được", "trộn", "lẫn", "trong", "một", "chuỗi", "sáu", "hoặc", "thậm", "chí", "12", "hình", "ảnh", "được", "trình", "bày", "ở", "mức", "13", "mili", "giây", "trên", "mỗi", "hình", "ảnh", "tốc", "độ", "khoảng", "75", "khung", "hình", "một", "giây", "sử", "dụng", "emojis", "trong", "các", "bài", "đăng", "sẽ", "giúp", "bài", "đăng", "đó", "có", "tỷ", "lệ", "thích", "cao", "hơn", "57%", "tỷ", "lệ", "nhận", "xét", "cao", "hơn", "33%", "và", "tỷ", "lệ", "chia", "sẻ", "cao", "hơn", "33%", "bullet", "nghiên", "cứu", "của", "my", "clever", "agency", "cho", "tỉ", "lệ", "mở", "email", "tăng", "lên", "18", "93%", "khi", "chủ", "đề", "của", "email", "có", "kèm", "emojis", "một", "nghiên", "cứu", "khác", "tương", "tự", "của", "econsultancy", "cho", "thấy", "rằng", "sử", "dụng", "emoji", "“snowman”", "trên", "chủ", "đề" ]
mê âm nhạc xuyên cùng nguyễn văn nhân dâng sớ thiết tha can ngăn vua khen là nói phải dụ rằng “ trẫm không vì đó mà trễ triều chính bọn khanh sao lo xa thế ” trước đây nguyễn đức xuyên tịch thu gia sản của ngụy quan lấy riêng nhà vườn của đô úy ngụy là nguyễn dự đem cho vệ úy nguyễn đình đề đến nay vợ nguyễn dự là trần thị tố cáo xuyên dâng sớ xin nhận tội vua không muốn vì lỗi nhỏ mà bỏ kẻ có công đặc ơn miễn cho sai đem nhà vườn trả lại cho trần thị năm thứ 7 1808 mùa thu xuyên được trao thêm chức khâm sai chưởng tượng quân năm thứ 14 1815 lễ an táng thừa thiên cao hoàng hậu hoàng hậu chánh cung của vua gia long nguyễn đức xuyên được sung chúc phù liễn sứ năm thứ 18 1819 xuyên tâu nói “ trong nước tuy yên không nên bỏ quên việc đánh xin sai các thành doanh trấn hàng năm cứ tháng giêng tháng 7 duyệt tập voi đều 3 ngày ” vua y cho === thời minh mạng === minh mạng năm thứ nhất 1820 mùa hạ cử hành lễ an táng thế tổ cao hoàng đế gia long nguyễn đức xuyên sung chức phù liễn sứ năm thứ 2 1821 dựng thế miếu xuyên coi việc đó mùa thu năm đó vua đi tuần ngoài bắc xuyên sung làm chức thị vệ đại thần đi theo vua lễ bang giao xuyên làm sứ giả nhận
[ "mê", "âm", "nhạc", "xuyên", "cùng", "nguyễn", "văn", "nhân", "dâng", "sớ", "thiết", "tha", "can", "ngăn", "vua", "khen", "là", "nói", "phải", "dụ", "rằng", "“", "trẫm", "không", "vì", "đó", "mà", "trễ", "triều", "chính", "bọn", "khanh", "sao", "lo", "xa", "thế", "”", "trước", "đây", "nguyễn", "đức", "xuyên", "tịch", "thu", "gia", "sản", "của", "ngụy", "quan", "lấy", "riêng", "nhà", "vườn", "của", "đô", "úy", "ngụy", "là", "nguyễn", "dự", "đem", "cho", "vệ", "úy", "nguyễn", "đình", "đề", "đến", "nay", "vợ", "nguyễn", "dự", "là", "trần", "thị", "tố", "cáo", "xuyên", "dâng", "sớ", "xin", "nhận", "tội", "vua", "không", "muốn", "vì", "lỗi", "nhỏ", "mà", "bỏ", "kẻ", "có", "công", "đặc", "ơn", "miễn", "cho", "sai", "đem", "nhà", "vườn", "trả", "lại", "cho", "trần", "thị", "năm", "thứ", "7", "1808", "mùa", "thu", "xuyên", "được", "trao", "thêm", "chức", "khâm", "sai", "chưởng", "tượng", "quân", "năm", "thứ", "14", "1815", "lễ", "an", "táng", "thừa", "thiên", "cao", "hoàng", "hậu", "hoàng", "hậu", "chánh", "cung", "của", "vua", "gia", "long", "nguyễn", "đức", "xuyên", "được", "sung", "chúc", "phù", "liễn", "sứ", "năm", "thứ", "18", "1819", "xuyên", "tâu", "nói", "“", "trong", "nước", "tuy", "yên", "không", "nên", "bỏ", "quên", "việc", "đánh", "xin", "sai", "các", "thành", "doanh", "trấn", "hàng", "năm", "cứ", "tháng", "giêng", "tháng", "7", "duyệt", "tập", "voi", "đều", "3", "ngày", "”", "vua", "y", "cho", "===", "thời", "minh", "mạng", "===", "minh", "mạng", "năm", "thứ", "nhất", "1820", "mùa", "hạ", "cử", "hành", "lễ", "an", "táng", "thế", "tổ", "cao", "hoàng", "đế", "gia", "long", "nguyễn", "đức", "xuyên", "sung", "chức", "phù", "liễn", "sứ", "năm", "thứ", "2", "1821", "dựng", "thế", "miếu", "xuyên", "coi", "việc", "đó", "mùa", "thu", "năm", "đó", "vua", "đi", "tuần", "ngoài", "bắc", "xuyên", "sung", "làm", "chức", "thị", "vệ", "đại", "thần", "đi", "theo", "vua", "lễ", "bang", "giao", "xuyên", "làm", "sứ", "giả", "nhận" ]
courçay là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp theo điều tra dân số năm 2006 của insee có dân số 756 người xã nằm ở khu vực có độ cao từ 57-99 mét trên mực nước biển
[ "courçay", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", "của", "insee", "có", "dân", "số", "756", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "57-99", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
allagopappus canariensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được willd greuter mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "allagopappus", "canariensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "willd", "greuter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
derovatellus lugubris là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1955
[ "derovatellus", "lugubris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
corallorhiza bulbosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được a rich galeotti mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "corallorhiza", "bulbosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "a", "rich", "galeotti", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
rhynchostegium minutum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "rhynchostegium", "minutum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
tulnici là một xã thuộc hạt vrancea românia dân số thời điểm năm 2002 là 5825 người
[ "tulnici", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "vrancea", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "5825", "người" ]
biểu đồ bode trong kỹ thuật điện và điều khiển tự động một biểu đồ bode boʊdi là một đồ thị đáp ứng tần số của hệ thống nó thường là một kết hợp của một biểu đồ bode biên độ thể hiện biên độ của đáp ứng tần số và một biểu đồ pha bode thể hiện sự lệch pha cả hai đại lượng trên được vẽ theo trục ngang tỉ lệ với logarit bậc 10 của tần số đối với nhiều bài toán thực tế các biểu đồ bode chi tiết có thể xấp xỉ với các đoạn thẳng là tiệm cận của các đáp ứng chính xác hiệu quả của mỗi điều kiện của một hàm truyền nhiều yếu tố có thể được xấp xỉ bởi một tập hợp các đường thẳng trên biểu đồ bode điều này cho phép một giải pháp đồ họa của hàm đáp ứng tần số tổng thể trước khi máy tính kỹ thuật số phổ biến phương pháp đồ họa được sử dụng rộng rãi để làm giảm nhu cầu tính toán tẻ nhạt một giải pháp đồ họa có thể được sử dụng để xác định phạm vi khả thi của các tham số cho một thiết kế mới == tổng quan == trong nhiều đóng góp quan trọng của ông về lý thuyết mạch và lý thuyết điều khiển tự động kỹ sư hendrik wade bode trong khi làm việc tại bell labs ở mỹ trong những năm 1930 đã phát minh ra một phương pháp đơn giản nhưng
[ "biểu", "đồ", "bode", "trong", "kỹ", "thuật", "điện", "và", "điều", "khiển", "tự", "động", "một", "biểu", "đồ", "bode", "boʊdi", "là", "một", "đồ", "thị", "đáp", "ứng", "tần", "số", "của", "hệ", "thống", "nó", "thường", "là", "một", "kết", "hợp", "của", "một", "biểu", "đồ", "bode", "biên", "độ", "thể", "hiện", "biên", "độ", "của", "đáp", "ứng", "tần", "số", "và", "một", "biểu", "đồ", "pha", "bode", "thể", "hiện", "sự", "lệch", "pha", "cả", "hai", "đại", "lượng", "trên", "được", "vẽ", "theo", "trục", "ngang", "tỉ", "lệ", "với", "logarit", "bậc", "10", "của", "tần", "số", "đối", "với", "nhiều", "bài", "toán", "thực", "tế", "các", "biểu", "đồ", "bode", "chi", "tiết", "có", "thể", "xấp", "xỉ", "với", "các", "đoạn", "thẳng", "là", "tiệm", "cận", "của", "các", "đáp", "ứng", "chính", "xác", "hiệu", "quả", "của", "mỗi", "điều", "kiện", "của", "một", "hàm", "truyền", "nhiều", "yếu", "tố", "có", "thể", "được", "xấp", "xỉ", "bởi", "một", "tập", "hợp", "các", "đường", "thẳng", "trên", "biểu", "đồ", "bode", "điều", "này", "cho", "phép", "một", "giải", "pháp", "đồ", "họa", "của", "hàm", "đáp", "ứng", "tần", "số", "tổng", "thể", "trước", "khi", "máy", "tính", "kỹ", "thuật", "số", "phổ", "biến", "phương", "pháp", "đồ", "họa", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "để", "làm", "giảm", "nhu", "cầu", "tính", "toán", "tẻ", "nhạt", "một", "giải", "pháp", "đồ", "họa", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "xác", "định", "phạm", "vi", "khả", "thi", "của", "các", "tham", "số", "cho", "một", "thiết", "kế", "mới", "==", "tổng", "quan", "==", "trong", "nhiều", "đóng", "góp", "quan", "trọng", "của", "ông", "về", "lý", "thuyết", "mạch", "và", "lý", "thuyết", "điều", "khiển", "tự", "động", "kỹ", "sư", "hendrik", "wade", "bode", "trong", "khi", "làm", "việc", "tại", "bell", "labs", "ở", "mỹ", "trong", "những", "năm", "1930", "đã", "phát", "minh", "ra", "một", "phương", "pháp", "đơn", "giản", "nhưng" ]
bryomima luteosordida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "bryomima", "luteosordida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
herminium yunnanense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "herminium", "yunnanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rolfe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
sotto mayor cimpor josé manuel de mello cuf – companhia união fabril banco totta açores américo amorim corticeira amorim và dos santos jerónimo martins các tập đoàn đều có mô hình kinh doanh giống như keiretsus và zaibatsus nhật bản companhia união fabril cuf là một trong các tập đoàn lớn và đa dạng nhất có các nghiệp vụ cốt lõi như xi măng hóa chất hóa dầu hóa chất nông nghiệp vải bia thức uống luyện kim kỹ thuật hải quân kỹ thuật điện bảo hiểm ngân hàng giấy du lịch và khai thác mỏ và trụ sở công ty ở đại lục bồ đào nha nhưng cũng có các chi nhánh nhà máy cùng vài dự án kinh doanh phát triển khắp đế quốc đặc biệt ở angola và mozambique các công ty gia đình vừa khác chuyên môn về vải như ở thành phố covilhã và miền đông tây gốm sứ kính và thủy tinh như ở alcobaça caldas da rainha and marinha grande gỗ kỹ thuật như sonae gần porto cá hộp như algarve và miền đông tây thức ăn và đồ uống thức uống cồn từ rượu như licor beirão và ginjinha đến bia như sagres sản xuất khắp nước nhưng rượu vang là một trong thức uống cồn nổi tiếng và xuất khẩu nhiều nhất du lịch có cơ sở vững chắc ở estoril cascais sintra và đang phát triển làm điểm thu hút quốc tế ở algarve từ thập niên 60 và nông nghiệp như các công ty rải rác
[ "sotto", "mayor", "cimpor", "josé", "manuel", "de", "mello", "cuf", "–", "companhia", "união", "fabril", "banco", "totta", "açores", "américo", "amorim", "corticeira", "amorim", "và", "dos", "santos", "jerónimo", "martins", "các", "tập", "đoàn", "đều", "có", "mô", "hình", "kinh", "doanh", "giống", "như", "keiretsus", "và", "zaibatsus", "nhật", "bản", "companhia", "união", "fabril", "cuf", "là", "một", "trong", "các", "tập", "đoàn", "lớn", "và", "đa", "dạng", "nhất", "có", "các", "nghiệp", "vụ", "cốt", "lõi", "như", "xi", "măng", "hóa", "chất", "hóa", "dầu", "hóa", "chất", "nông", "nghiệp", "vải", "bia", "thức", "uống", "luyện", "kim", "kỹ", "thuật", "hải", "quân", "kỹ", "thuật", "điện", "bảo", "hiểm", "ngân", "hàng", "giấy", "du", "lịch", "và", "khai", "thác", "mỏ", "và", "trụ", "sở", "công", "ty", "ở", "đại", "lục", "bồ", "đào", "nha", "nhưng", "cũng", "có", "các", "chi", "nhánh", "nhà", "máy", "cùng", "vài", "dự", "án", "kinh", "doanh", "phát", "triển", "khắp", "đế", "quốc", "đặc", "biệt", "ở", "angola", "và", "mozambique", "các", "công", "ty", "gia", "đình", "vừa", "khác", "chuyên", "môn", "về", "vải", "như", "ở", "thành", "phố", "covilhã", "và", "miền", "đông", "tây", "gốm", "sứ", "kính", "và", "thủy", "tinh", "như", "ở", "alcobaça", "caldas", "da", "rainha", "and", "marinha", "grande", "gỗ", "kỹ", "thuật", "như", "sonae", "gần", "porto", "cá", "hộp", "như", "algarve", "và", "miền", "đông", "tây", "thức", "ăn", "và", "đồ", "uống", "thức", "uống", "cồn", "từ", "rượu", "như", "licor", "beirão", "và", "ginjinha", "đến", "bia", "như", "sagres", "sản", "xuất", "khắp", "nước", "nhưng", "rượu", "vang", "là", "một", "trong", "thức", "uống", "cồn", "nổi", "tiếng", "và", "xuất", "khẩu", "nhiều", "nhất", "du", "lịch", "có", "cơ", "sở", "vững", "chắc", "ở", "estoril", "cascais", "sintra", "và", "đang", "phát", "triển", "làm", "điểm", "thu", "hút", "quốc", "tế", "ở", "algarve", "từ", "thập", "niên", "60", "và", "nông", "nghiệp", "như", "các", "công", "ty", "rải", "rác" ]
as well as a pirated edition from the same year both fully digitized
[ "as", "well", "as", "a", "pirated", "edition", "from", "the", "same", "year", "both", "fully", "digitized" ]
nhiều kết nối và ông biết nơi mà các tin nhắn đến từ đâu sau khi ông nhìn thấy tài liệu bí mật mà gaoyu gửi đi ngay sau ông biết rằng là đã được gaoyu người phân phối các tài liệu sau đó ông đã báo cáo bí mật cho trung quốc sau khi nhận được thông tin từ wenyunchao bắc kinh phân tích nó và theo dõi gaoyu một thời gian dài vài tháng sau đó sau khi nhận được đủ bằng chứng authoriy họ bắt gaoyu công chúng cho thấy tài liệu mà gaoyu tiết lộ là liên quan đến tình hình trong tư tưởng sphere hay còn gọi là văn bản số 9 do văn phòng trung ương đcstq bởi ý kiến của nhiều người sử dụng internet trung quốc đó là không có gì bí mật và quan trọng nhưng chỉ là một tài liệu chống nhân quyền == giải thưởng == bullet năm 1995 cao du được trao giải bút vàng tự do bullet năm 1995 bà được trao giải dũng cảm trong nghề báo courage in journalism award của quỹ truyền thông của phụ nữ quốc tế international women s media foundation bullet tháng 3 năm 1999 bà trở thành nhà báo nữ đầu tiên được trao giải guillermo cano cho tự do báo chí trên thế giới của unesco bullet năm 2000 bà được chỉ định là một trong số 50 anh hùng của tự do báo chí thế giới của viện báo chí quốc tế
[ "nhiều", "kết", "nối", "và", "ông", "biết", "nơi", "mà", "các", "tin", "nhắn", "đến", "từ", "đâu", "sau", "khi", "ông", "nhìn", "thấy", "tài", "liệu", "bí", "mật", "mà", "gaoyu", "gửi", "đi", "ngay", "sau", "ông", "biết", "rằng", "là", "đã", "được", "gaoyu", "người", "phân", "phối", "các", "tài", "liệu", "sau", "đó", "ông", "đã", "báo", "cáo", "bí", "mật", "cho", "trung", "quốc", "sau", "khi", "nhận", "được", "thông", "tin", "từ", "wenyunchao", "bắc", "kinh", "phân", "tích", "nó", "và", "theo", "dõi", "gaoyu", "một", "thời", "gian", "dài", "vài", "tháng", "sau", "đó", "sau", "khi", "nhận", "được", "đủ", "bằng", "chứng", "authoriy", "họ", "bắt", "gaoyu", "công", "chúng", "cho", "thấy", "tài", "liệu", "mà", "gaoyu", "tiết", "lộ", "là", "liên", "quan", "đến", "tình", "hình", "trong", "tư", "tưởng", "sphere", "hay", "còn", "gọi", "là", "văn", "bản", "số", "9", "do", "văn", "phòng", "trung", "ương", "đcstq", "bởi", "ý", "kiến", "của", "nhiều", "người", "sử", "dụng", "internet", "trung", "quốc", "đó", "là", "không", "có", "gì", "bí", "mật", "và", "quan", "trọng", "nhưng", "chỉ", "là", "một", "tài", "liệu", "chống", "nhân", "quyền", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "năm", "1995", "cao", "du", "được", "trao", "giải", "bút", "vàng", "tự", "do", "bullet", "năm", "1995", "bà", "được", "trao", "giải", "dũng", "cảm", "trong", "nghề", "báo", "courage", "in", "journalism", "award", "của", "quỹ", "truyền", "thông", "của", "phụ", "nữ", "quốc", "tế", "international", "women", "s", "media", "foundation", "bullet", "tháng", "3", "năm", "1999", "bà", "trở", "thành", "nhà", "báo", "nữ", "đầu", "tiên", "được", "trao", "giải", "guillermo", "cano", "cho", "tự", "do", "báo", "chí", "trên", "thế", "giới", "của", "unesco", "bullet", "năm", "2000", "bà", "được", "chỉ", "định", "là", "một", "trong", "số", "50", "anh", "hùng", "của", "tự", "do", "báo", "chí", "thế", "giới", "của", "viện", "báo", "chí", "quốc", "tế" ]
vincent d indy paul marie théodore vincent d indy 1851-1931 là nhà soạn nhạc nghệ sĩ đàn organ nhạc trưởng nhà sư phạm người pháp == cuộc đời và sự nghiệp == vncent d indy học âm nhạc ở nhiều người gồm antoine françois marmontel louis diémer albert lavignac henri duparc và césar franck d indy học franck tại nhạc viện paris năm 1872 d indy trở thành nhạc công bộ gõ tại dàn nhạc giao hưởng colonne trong các năm 1875-1879 d indy trở thành chỉ huy của dàn hợp xướng của dàn nhạc này năm 1885 với tác phẩm khúc hát tiếng chuông đồng ông đoạt giải thưởng âm nhạc của paris năm 1890 sau khi franck qua đời d indy trở thành chủ tịch hội âm nhạc quốc gia pháp năm 1894 ông cùng charles bordes và alexandre guilmant thành lập trường dạy hát để giảng dạy và nghiên cứu nhạc nhà thờ từ năm 1900 trường trở thành nơi giảng dạy âm nhạc nói chung và d indy giảng dạy tại đó cho đến cuối đời từ năm 1911 ông trở thành hiệu trưởng của trường == phong cách sáng tác == là học trò cũng là bạn của césar franck d indy đứng đầu trường phái franck ông nhiệt thành giúp charles lamoureux đưa các tác phẩm của richard wagner vào paris bênh vực cho claude debussy và làm sống lại âm nhạc của claudio monteverdi jean-philippe rameau christoph willibald gluck và johann sebastian bach âm nhạc của d indy kết hợp những yếu tố dân gian-hiện thực-với những khí sắc tôn giáo-huyền bí truyền thống
[ "vincent", "d", "indy", "paul", "marie", "théodore", "vincent", "d", "indy", "1851-1931", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "nghệ", "sĩ", "đàn", "organ", "nhạc", "trưởng", "nhà", "sư", "phạm", "người", "pháp", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "vncent", "d", "indy", "học", "âm", "nhạc", "ở", "nhiều", "người", "gồm", "antoine", "françois", "marmontel", "louis", "diémer", "albert", "lavignac", "henri", "duparc", "và", "césar", "franck", "d", "indy", "học", "franck", "tại", "nhạc", "viện", "paris", "năm", "1872", "d", "indy", "trở", "thành", "nhạc", "công", "bộ", "gõ", "tại", "dàn", "nhạc", "giao", "hưởng", "colonne", "trong", "các", "năm", "1875-1879", "d", "indy", "trở", "thành", "chỉ", "huy", "của", "dàn", "hợp", "xướng", "của", "dàn", "nhạc", "này", "năm", "1885", "với", "tác", "phẩm", "khúc", "hát", "tiếng", "chuông", "đồng", "ông", "đoạt", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "của", "paris", "năm", "1890", "sau", "khi", "franck", "qua", "đời", "d", "indy", "trở", "thành", "chủ", "tịch", "hội", "âm", "nhạc", "quốc", "gia", "pháp", "năm", "1894", "ông", "cùng", "charles", "bordes", "và", "alexandre", "guilmant", "thành", "lập", "trường", "dạy", "hát", "để", "giảng", "dạy", "và", "nghiên", "cứu", "nhạc", "nhà", "thờ", "từ", "năm", "1900", "trường", "trở", "thành", "nơi", "giảng", "dạy", "âm", "nhạc", "nói", "chung", "và", "d", "indy", "giảng", "dạy", "tại", "đó", "cho", "đến", "cuối", "đời", "từ", "năm", "1911", "ông", "trở", "thành", "hiệu", "trưởng", "của", "trường", "==", "phong", "cách", "sáng", "tác", "==", "là", "học", "trò", "cũng", "là", "bạn", "của", "césar", "franck", "d", "indy", "đứng", "đầu", "trường", "phái", "franck", "ông", "nhiệt", "thành", "giúp", "charles", "lamoureux", "đưa", "các", "tác", "phẩm", "của", "richard", "wagner", "vào", "paris", "bênh", "vực", "cho", "claude", "debussy", "và", "làm", "sống", "lại", "âm", "nhạc", "của", "claudio", "monteverdi", "jean-philippe", "rameau", "christoph", "willibald", "gluck", "và", "johann", "sebastian", "bach", "âm", "nhạc", "của", "d", "indy", "kết", "hợp", "những", "yếu", "tố", "dân", "gian-hiện", "thực-với", "những", "khí", "sắc", "tôn", "giáo-huyền", "bí", "truyền", "thống" ]
vụ nổ tại thiên tân 2015 vào ngày 12 tháng 8 năm 2015 một vụ nổ lớn bao gồm 2 vụ nổ cách nhau 30 giây xảy ra tại một kho chứa hàng ở tân hải thiên tân trung quốc hiện chưa rõ nguyên nhân của vụ nổ nhưng theo báo cáo ban đầu là một tai nạn công nghiệp phương tiện truyền thông trung quốc nói rằng ít nhất vụ nổ ban đầu là do các vật liệu độc hại chưa rõ nguồn gốc chứa trong container tại một nhà kho nhà máy thuộc sở hữu của công ty tiếp vận quốc tế thụy hải một công ty được chính phủ phê duyệt chuyên xử lý hàng hóa nguy hiểm chi tiết === nguyên nhân === nguyên nhân của vụ nổ này được điều tra với một thời gian dài một container chứa nitrocellulose khô bị tăng nhiệt độ đến quá mức làm nitrocellulose nổ === mức độ === nhân chứng nói mặt đất rung chuyển ở xa nhiều cây số cách nơi xảy ra vụ nổ và chấn động được cơ quan khảo sát địa lý của hoa kỳ tại bắc kinh cách đó 160 km ghi nhận như một địa chấn trung tâm mạng lưới động đất trung quốc nói mức độ rung chuyển của vụ nổ thứ nhất tương đương với việc kích hoạt 3 tấn thuốc nổ tnt trong khi vụ nổ thứ hai tương đương với khoảng 21 tấn thuốc nổ 36 tiếng đồng hồ sau tai nạn lửa vẫn tiếp tục cháy tại hiện trường
[ "vụ", "nổ", "tại", "thiên", "tân", "2015", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "2015", "một", "vụ", "nổ", "lớn", "bao", "gồm", "2", "vụ", "nổ", "cách", "nhau", "30", "giây", "xảy", "ra", "tại", "một", "kho", "chứa", "hàng", "ở", "tân", "hải", "thiên", "tân", "trung", "quốc", "hiện", "chưa", "rõ", "nguyên", "nhân", "của", "vụ", "nổ", "nhưng", "theo", "báo", "cáo", "ban", "đầu", "là", "một", "tai", "nạn", "công", "nghiệp", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "trung", "quốc", "nói", "rằng", "ít", "nhất", "vụ", "nổ", "ban", "đầu", "là", "do", "các", "vật", "liệu", "độc", "hại", "chưa", "rõ", "nguồn", "gốc", "chứa", "trong", "container", "tại", "một", "nhà", "kho", "nhà", "máy", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "công", "ty", "tiếp", "vận", "quốc", "tế", "thụy", "hải", "một", "công", "ty", "được", "chính", "phủ", "phê", "duyệt", "chuyên", "xử", "lý", "hàng", "hóa", "nguy", "hiểm", "chi", "tiết", "===", "nguyên", "nhân", "===", "nguyên", "nhân", "của", "vụ", "nổ", "này", "được", "điều", "tra", "với", "một", "thời", "gian", "dài", "một", "container", "chứa", "nitrocellulose", "khô", "bị", "tăng", "nhiệt", "độ", "đến", "quá", "mức", "làm", "nitrocellulose", "nổ", "===", "mức", "độ", "===", "nhân", "chứng", "nói", "mặt", "đất", "rung", "chuyển", "ở", "xa", "nhiều", "cây", "số", "cách", "nơi", "xảy", "ra", "vụ", "nổ", "và", "chấn", "động", "được", "cơ", "quan", "khảo", "sát", "địa", "lý", "của", "hoa", "kỳ", "tại", "bắc", "kinh", "cách", "đó", "160", "km", "ghi", "nhận", "như", "một", "địa", "chấn", "trung", "tâm", "mạng", "lưới", "động", "đất", "trung", "quốc", "nói", "mức", "độ", "rung", "chuyển", "của", "vụ", "nổ", "thứ", "nhất", "tương", "đương", "với", "việc", "kích", "hoạt", "3", "tấn", "thuốc", "nổ", "tnt", "trong", "khi", "vụ", "nổ", "thứ", "hai", "tương", "đương", "với", "khoảng", "21", "tấn", "thuốc", "nổ", "36", "tiếng", "đồng", "hồ", "sau", "tai", "nạn", "lửa", "vẫn", "tiếp", "tục", "cháy", "tại", "hiện", "trường" ]
benito mussolini benito amilcare andrea mussolini phiên âm tiếng việt bê-ni-tô mu-xô-li-ni 29 tháng 7 năm 1883 – 28 tháng 4 năm 1945 được gọi là il duce the leader” lãnh tụ mussolini là người sáng lập ra chủ nghĩa phát xít ý năm 1912 mussolini là thành viên lãnh đạo của đảng xã hội ý psi nhưng đã bị trục xuất khỏi psi vì đã ủng hộ can thiệp quân sự trong chiến tranh thế giới thứ nhất trái ngược lập trường của đảng về tính trung lập mussolini phục vụ trong quân đội hoàng gia ý trong chiến tranh cho đến khi ông bị thương và xuất viện vào năm 1917 mussolini lên án psi quan điểm của ông là tập trung vào chủ nghĩa dân tộc thay vì chủ nghĩa xã hội và sau đó thành lập phong trào phát xít tháng 10 năm 1922 mussolini trở thành thủ tướng trẻ nhất trong lịch sử ý cho đến khi bổ nhiệm matteo renzi vào tháng 2 năm 2014 sau khi loại bỏ tất cả các đối thủ chính trị thông qua cảnh sát mật quyền lực đã được mussolini nắm trọn thông qua một loạt các sắc luật đã biến ý thành một chế độ độc tài độc đảng mussolini nắm quyền cho đến khi bị những người cánh tả lật đổ vào năm 1943 mussolini đã tìm cách trì hoãn một cuộc chiến tranh ở châu âu nhưng đức xâm chiếm ba lan vào ngày 1 tháng 9 năm 1939 dẫn đến tuyên bố chiến
[ "benito", "mussolini", "benito", "amilcare", "andrea", "mussolini", "phiên", "âm", "tiếng", "việt", "bê-ni-tô", "mu-xô-li-ni", "29", "tháng", "7", "năm", "1883", "–", "28", "tháng", "4", "năm", "1945", "được", "gọi", "là", "il", "duce", "the", "leader”", "lãnh", "tụ", "mussolini", "là", "người", "sáng", "lập", "ra", "chủ", "nghĩa", "phát", "xít", "ý", "năm", "1912", "mussolini", "là", "thành", "viên", "lãnh", "đạo", "của", "đảng", "xã", "hội", "ý", "psi", "nhưng", "đã", "bị", "trục", "xuất", "khỏi", "psi", "vì", "đã", "ủng", "hộ", "can", "thiệp", "quân", "sự", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "trái", "ngược", "lập", "trường", "của", "đảng", "về", "tính", "trung", "lập", "mussolini", "phục", "vụ", "trong", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "ý", "trong", "chiến", "tranh", "cho", "đến", "khi", "ông", "bị", "thương", "và", "xuất", "viện", "vào", "năm", "1917", "mussolini", "lên", "án", "psi", "quan", "điểm", "của", "ông", "là", "tập", "trung", "vào", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "thay", "vì", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "và", "sau", "đó", "thành", "lập", "phong", "trào", "phát", "xít", "tháng", "10", "năm", "1922", "mussolini", "trở", "thành", "thủ", "tướng", "trẻ", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "ý", "cho", "đến", "khi", "bổ", "nhiệm", "matteo", "renzi", "vào", "tháng", "2", "năm", "2014", "sau", "khi", "loại", "bỏ", "tất", "cả", "các", "đối", "thủ", "chính", "trị", "thông", "qua", "cảnh", "sát", "mật", "quyền", "lực", "đã", "được", "mussolini", "nắm", "trọn", "thông", "qua", "một", "loạt", "các", "sắc", "luật", "đã", "biến", "ý", "thành", "một", "chế", "độ", "độc", "tài", "độc", "đảng", "mussolini", "nắm", "quyền", "cho", "đến", "khi", "bị", "những", "người", "cánh", "tả", "lật", "đổ", "vào", "năm", "1943", "mussolini", "đã", "tìm", "cách", "trì", "hoãn", "một", "cuộc", "chiến", "tranh", "ở", "châu", "âu", "nhưng", "đức", "xâm", "chiếm", "ba", "lan", "vào", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "1939", "dẫn", "đến", "tuyên", "bố", "chiến" ]
achyra eneanalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "achyra", "eneanalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nguyễn duy tường định hướng nguyễn duy tường có thể là bullet nguyễn duy tường hoàng giáp thời lê sơ bullet nguyễn duy tường đại tá và nhiếp ảnh gia người việt nam
[ "nguyễn", "duy", "tường", "định", "hướng", "nguyễn", "duy", "tường", "có", "thể", "là", "bullet", "nguyễn", "duy", "tường", "hoàng", "giáp", "thời", "lê", "sơ", "bullet", "nguyễn", "duy", "tường", "đại", "tá", "và", "nhiếp", "ảnh", "gia", "người", "việt", "nam" ]
viii và vợ thứ hai của vua louis xii bullet claude của pháp nữ công tước vùng bretagne vợ vua françois i bullet catherine de médicis 1519-1589 vợ vua henri ii bullet louise de lorraine-vaudémont 1553-1601 vợ vua henri iii bullet marguerite của pháp 1553-1615 vợ vua henri iv bullet marie de médicis vợ vua henri iv bullet anne của áo 1601-1666 vợ vua louis xiii bullet marie-thérèse của áo 1638-1683 vợ vua louis xiv bullet marie leszczyńska vợ vua louis xv trái tim của bà được đặt tại nhà thờ notre-dame-de-bonsecours ở nancy bullet marie-antoinette vợ vua louis xvi === các nhân vật lịch sử khác === bullet charles martel bullet bertrand du guesclin bullet louis de sancerre 1342-1402 nguyên soái pháp dưới thời vua charles vi bullet gaspard iv de coligny chết năm 1649 ngay sau khi được phong thống chế pháp bullet arnaud guillaume de barbazan bullet charles ii của alençon == liên kết ngoài == bullet nhà thờ lớn saint-denis trên trang web của thành phố saint-denis bullet dữ liệu trên trang web của bộ văn hóa pháp
[ "viii", "và", "vợ", "thứ", "hai", "của", "vua", "louis", "xii", "bullet", "claude", "của", "pháp", "nữ", "công", "tước", "vùng", "bretagne", "vợ", "vua", "françois", "i", "bullet", "catherine", "de", "médicis", "1519-1589", "vợ", "vua", "henri", "ii", "bullet", "louise", "de", "lorraine-vaudémont", "1553-1601", "vợ", "vua", "henri", "iii", "bullet", "marguerite", "của", "pháp", "1553-1615", "vợ", "vua", "henri", "iv", "bullet", "marie", "de", "médicis", "vợ", "vua", "henri", "iv", "bullet", "anne", "của", "áo", "1601-1666", "vợ", "vua", "louis", "xiii", "bullet", "marie-thérèse", "của", "áo", "1638-1683", "vợ", "vua", "louis", "xiv", "bullet", "marie", "leszczyńska", "vợ", "vua", "louis", "xv", "trái", "tim", "của", "bà", "được", "đặt", "tại", "nhà", "thờ", "notre-dame-de-bonsecours", "ở", "nancy", "bullet", "marie-antoinette", "vợ", "vua", "louis", "xvi", "===", "các", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "khác", "===", "bullet", "charles", "martel", "bullet", "bertrand", "du", "guesclin", "bullet", "louis", "de", "sancerre", "1342-1402", "nguyên", "soái", "pháp", "dưới", "thời", "vua", "charles", "vi", "bullet", "gaspard", "iv", "de", "coligny", "chết", "năm", "1649", "ngay", "sau", "khi", "được", "phong", "thống", "chế", "pháp", "bullet", "arnaud", "guillaume", "de", "barbazan", "bullet", "charles", "ii", "của", "alençon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nhà", "thờ", "lớn", "saint-denis", "trên", "trang", "web", "của", "thành", "phố", "saint-denis", "bullet", "dữ", "liệu", "trên", "trang", "web", "của", "bộ", "văn", "hóa", "pháp" ]
scutellaria platystegia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được juz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "scutellaria", "platystegia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "juz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
ceratogyrus marshalli là một loài nhện trong họ theraphosidae de diersoort komt voor in zimbabwe loài này thuộc chi ceratogyrus ceratogyrus marshalli được mary agard pocock miêu tả năm 1897
[ "ceratogyrus", "marshalli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "de", "diersoort", "komt", "voor", "in", "zimbabwe", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ceratogyrus", "ceratogyrus", "marshalli", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả", "năm", "1897" ]
hemirrhagus grieta là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi hemirrhagus hemirrhagus grieta được willis j gertsch miêu tả năm 1982
[ "hemirrhagus", "grieta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hemirrhagus", "hemirrhagus", "grieta", "được", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1982" ]
takagi kazumasa == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at kamatamare sanuki
[ "takagi", "kazumasa", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2017", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "kamatamare", "sanuki" ]
hóa vương vị sử gia hy lạp herodotos có viết tên vợ apries là nitetis theo tiếng hy lạp nhưng không tìm ra tư liệu đương thời nào ở ai cập nhắc đến bà này == xem thêm == bullet amasis ii
[ "hóa", "vương", "vị", "sử", "gia", "hy", "lạp", "herodotos", "có", "viết", "tên", "vợ", "apries", "là", "nitetis", "theo", "tiếng", "hy", "lạp", "nhưng", "không", "tìm", "ra", "tư", "liệu", "đương", "thời", "nào", "ở", "ai", "cập", "nhắc", "đến", "bà", "này", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "amasis", "ii" ]
và nicklas pedersen là hai cái tên cuối cùng === đức === huấn luyện viên trưởng joachim löw ngày 7 tháng 5 năm 2012 löw chọn ra 27 cầu thủ tham dự ngày 28 tháng 5 ông công bố danh sách chính thức === bồ đào nha === huấn luyện viên trưởng paulo bento paulo bento đã chốt danh sách 23 cầu thủ tham dự vào ngày 14 tháng 5 năm 2012 ngày 23 hugo viana thay thế carlos martins vì martins chấn thương bắp chân == bảng c == === tây ban nha === huấn luyện viên trưởng vicente del bosque vicente del bosque công bố danh sách ban đầu ngày 15 tháng 5 năm 2012 không bao gồm các cầu thủ tây ban nha ở ba câu lạc bộ barcelona athletic bilbao và chelsea vì hai đội bóng tây ban nha phải tham gia trận chung kết copa del rey ngày 25 tháng 5 còn chelsea dự trận chung kết champions league ngày 19 tháng 5 ngày 21 tháng 5 del bosque triệu tập hai cầu thủ chelsea là fernando torres và juan mata ngày 27 tháng 5 del bosque công bố danh sách chính thức gồm cả các cầu thủ của barcelona và athletic bilbao === ý === huấn luyện viên trưởng cesare prandelli cesare prandelli đưa ra danh sách ban đầu gồm 32 cầu thủ ngày 13 tháng 5 năm 2012 ngày cuối cùng của serie a 2011–12 domenico criscito sau đó bị loại vì dính líu đến scandal dàn xếp tỉ số ngày 29 tháng
[ "và", "nicklas", "pedersen", "là", "hai", "cái", "tên", "cuối", "cùng", "===", "đức", "===", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "joachim", "löw", "ngày", "7", "tháng", "5", "năm", "2012", "löw", "chọn", "ra", "27", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "ngày", "28", "tháng", "5", "ông", "công", "bố", "danh", "sách", "chính", "thức", "===", "bồ", "đào", "nha", "===", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "paulo", "bento", "paulo", "bento", "đã", "chốt", "danh", "sách", "23", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "vào", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "2012", "ngày", "23", "hugo", "viana", "thay", "thế", "carlos", "martins", "vì", "martins", "chấn", "thương", "bắp", "chân", "==", "bảng", "c", "==", "===", "tây", "ban", "nha", "===", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "vicente", "del", "bosque", "vicente", "del", "bosque", "công", "bố", "danh", "sách", "ban", "đầu", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "2012", "không", "bao", "gồm", "các", "cầu", "thủ", "tây", "ban", "nha", "ở", "ba", "câu", "lạc", "bộ", "barcelona", "athletic", "bilbao", "và", "chelsea", "vì", "hai", "đội", "bóng", "tây", "ban", "nha", "phải", "tham", "gia", "trận", "chung", "kết", "copa", "del", "rey", "ngày", "25", "tháng", "5", "còn", "chelsea", "dự", "trận", "chung", "kết", "champions", "league", "ngày", "19", "tháng", "5", "ngày", "21", "tháng", "5", "del", "bosque", "triệu", "tập", "hai", "cầu", "thủ", "chelsea", "là", "fernando", "torres", "và", "juan", "mata", "ngày", "27", "tháng", "5", "del", "bosque", "công", "bố", "danh", "sách", "chính", "thức", "gồm", "cả", "các", "cầu", "thủ", "của", "barcelona", "và", "athletic", "bilbao", "===", "ý", "===", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "cesare", "prandelli", "cesare", "prandelli", "đưa", "ra", "danh", "sách", "ban", "đầu", "gồm", "32", "cầu", "thủ", "ngày", "13", "tháng", "5", "năm", "2012", "ngày", "cuối", "cùng", "của", "serie", "a", "2011–12", "domenico", "criscito", "sau", "đó", "bị", "loại", "vì", "dính", "líu", "đến", "scandal", "dàn", "xếp", "tỉ", "số", "ngày", "29", "tháng" ]
ngày bác hồ ra đi tìm đường cứu nước ngày 5 tháng 6 năm 1911 là ngày kỷ niệm hàng năm tại việt nam ghi nhận sự kiện hồ chí minh lúc đó tên là nguyễn tất thành rời bến nhà rồng trên con tàu đô đốc latouche-tréville lên đường sang pháp với tên gọi văn ba hay anh ba để học hỏi những điều mà ông cho là tinh hoa và tiến bộ từ các nước phương tây nhằm thực hiện công cuộc giải phóng việt nam khỏi ách thuộc địa của thực dân pháp tại việt nam ngày 5 tháng 6 hàng năm là một dịp lễ lớn cùng với nhiều hoạt động nhằm kỷ niệm đặc biệt là các hoạt động được tổ chức rầm rộ trong năm 2011 là năm kỷ niệm tròn 100 năm sự kiện diễn ra == hoàn cảnh == ở giai đoạn này việt nam thuộc quyền thống trị của thực dân pháp nhiều cuộc khởi nghĩa nổi dậy đã diễn ra nhưng thất bại nhiều xu hướng cải cách đổi mới được dấy lên nhưng cũng chưa đạt kết quả khả quan trong thời gian này có nhiều lý thuyết nhiều chủ nghĩa nhiều con đường và phương pháp để đấu tranh bắt đầu biết đến ở việt nam thời điểm này cũng có nhiều người việt nam đi ra nước ngoài theo nhiều diện khác nhau từ việc tìm hiểu nghiên cứu những bài học lịch sử và khảo nghiệm thực tiễn nguyễn tất thành thấy rằng mọi
[ "ngày", "bác", "hồ", "ra", "đi", "tìm", "đường", "cứu", "nước", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "1911", "là", "ngày", "kỷ", "niệm", "hàng", "năm", "tại", "việt", "nam", "ghi", "nhận", "sự", "kiện", "hồ", "chí", "minh", "lúc", "đó", "tên", "là", "nguyễn", "tất", "thành", "rời", "bến", "nhà", "rồng", "trên", "con", "tàu", "đô", "đốc", "latouche-tréville", "lên", "đường", "sang", "pháp", "với", "tên", "gọi", "văn", "ba", "hay", "anh", "ba", "để", "học", "hỏi", "những", "điều", "mà", "ông", "cho", "là", "tinh", "hoa", "và", "tiến", "bộ", "từ", "các", "nước", "phương", "tây", "nhằm", "thực", "hiện", "công", "cuộc", "giải", "phóng", "việt", "nam", "khỏi", "ách", "thuộc", "địa", "của", "thực", "dân", "pháp", "tại", "việt", "nam", "ngày", "5", "tháng", "6", "hàng", "năm", "là", "một", "dịp", "lễ", "lớn", "cùng", "với", "nhiều", "hoạt", "động", "nhằm", "kỷ", "niệm", "đặc", "biệt", "là", "các", "hoạt", "động", "được", "tổ", "chức", "rầm", "rộ", "trong", "năm", "2011", "là", "năm", "kỷ", "niệm", "tròn", "100", "năm", "sự", "kiện", "diễn", "ra", "==", "hoàn", "cảnh", "==", "ở", "giai", "đoạn", "này", "việt", "nam", "thuộc", "quyền", "thống", "trị", "của", "thực", "dân", "pháp", "nhiều", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "nổi", "dậy", "đã", "diễn", "ra", "nhưng", "thất", "bại", "nhiều", "xu", "hướng", "cải", "cách", "đổi", "mới", "được", "dấy", "lên", "nhưng", "cũng", "chưa", "đạt", "kết", "quả", "khả", "quan", "trong", "thời", "gian", "này", "có", "nhiều", "lý", "thuyết", "nhiều", "chủ", "nghĩa", "nhiều", "con", "đường", "và", "phương", "pháp", "để", "đấu", "tranh", "bắt", "đầu", "biết", "đến", "ở", "việt", "nam", "thời", "điểm", "này", "cũng", "có", "nhiều", "người", "việt", "nam", "đi", "ra", "nước", "ngoài", "theo", "nhiều", "diện", "khác", "nhau", "từ", "việc", "tìm", "hiểu", "nghiên", "cứu", "những", "bài", "học", "lịch", "sử", "và", "khảo", "nghiệm", "thực", "tiễn", "nguyễn", "tất", "thành", "thấy", "rằng", "mọi" ]
kapanga luana là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi kapanga kapanga luana được raymond robert forster miêu tả năm 1970
[ "kapanga", "luana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hahniidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "kapanga", "kapanga", "luana", "được", "raymond", "robert", "forster", "miêu", "tả", "năm", "1970" ]
polnord energobudowa – công ty xây dựng bullet petrobaltic – năng lượng bullet delphi automotive parts bullet intel it bullet ibm it bullet fineos it bullet wirtualna polska dịch vụ internet bullet arla foods chế biến thực phẩm bullet acxiom it bullet kainos it bullet dr oetker chế biến thực phẩm bullet lufthansa systems it bullet compuware it bullet zensar technologies it bullet sii it bullet suruga seiki it bullet thomson reuters truyền thông đại chúng bullet thyssenkrupp johann a krause steel engineering capital goods bullet maersk line services pick-up bullet first data – tài chính bullet masterlease – tài chính bullet transcom worldwide business processing outsourcing bullet jysk – bán lẻ bullet meritum bank – tài chính bullet glencore – nguyên liệu bullet orlen morena – năng lượng bullet fosfory ciech – công ty hóa chất bullet crist – đóng tàu bullet dr cordesmeyer – xay bột bullet hydrobudowa – công ty xây dựng bullet mercor hệ thống phòng hỏa bullet cognor steel engineering capital goods bullet llentabhallen steel constructions bullet atlanta poland nhập cảng trái cây khô và hạt khô bullet ziaja – công ty mỹ phẩm bullet stabilator – công ty xây dựng bullet skanska – công ty xây dựng bullet young digital planet it bullet flügger sản xuất sơn bullet satel hệ thống an toàn it bullet hd heavy duty retail bullet dresser wayne hệ thống bán lẻ xăng dầu bullet maersk line services pick-up bullet first data – tài chính bullet masterlease – tài chính bullet transcom worldwide business processing outsourcing bullet weyerhaeuser cellulose fibers sản xuất sợi cellulose planned bullet sony pictures entertainment planned bullet
[ "polnord", "energobudowa", "–", "công", "ty", "xây", "dựng", "bullet", "petrobaltic", "–", "năng", "lượng", "bullet", "delphi", "automotive", "parts", "bullet", "intel", "it", "bullet", "ibm", "it", "bullet", "fineos", "it", "bullet", "wirtualna", "polska", "dịch", "vụ", "internet", "bullet", "arla", "foods", "chế", "biến", "thực", "phẩm", "bullet", "acxiom", "it", "bullet", "kainos", "it", "bullet", "dr", "oetker", "chế", "biến", "thực", "phẩm", "bullet", "lufthansa", "systems", "it", "bullet", "compuware", "it", "bullet", "zensar", "technologies", "it", "bullet", "sii", "it", "bullet", "suruga", "seiki", "it", "bullet", "thomson", "reuters", "truyền", "thông", "đại", "chúng", "bullet", "thyssenkrupp", "johann", "a", "krause", "steel", "engineering", "capital", "goods", "bullet", "maersk", "line", "services", "pick-up", "bullet", "first", "data", "–", "tài", "chính", "bullet", "masterlease", "–", "tài", "chính", "bullet", "transcom", "worldwide", "business", "processing", "outsourcing", "bullet", "jysk", "–", "bán", "lẻ", "bullet", "meritum", "bank", "–", "tài", "chính", "bullet", "glencore", "–", "nguyên", "liệu", "bullet", "orlen", "morena", "–", "năng", "lượng", "bullet", "fosfory", "ciech", "–", "công", "ty", "hóa", "chất", "bullet", "crist", "–", "đóng", "tàu", "bullet", "dr", "cordesmeyer", "–", "xay", "bột", "bullet", "hydrobudowa", "–", "công", "ty", "xây", "dựng", "bullet", "mercor", "hệ", "thống", "phòng", "hỏa", "bullet", "cognor", "steel", "engineering", "capital", "goods", "bullet", "llentabhallen", "steel", "constructions", "bullet", "atlanta", "poland", "nhập", "cảng", "trái", "cây", "khô", "và", "hạt", "khô", "bullet", "ziaja", "–", "công", "ty", "mỹ", "phẩm", "bullet", "stabilator", "–", "công", "ty", "xây", "dựng", "bullet", "skanska", "–", "công", "ty", "xây", "dựng", "bullet", "young", "digital", "planet", "it", "bullet", "flügger", "sản", "xuất", "sơn", "bullet", "satel", "hệ", "thống", "an", "toàn", "it", "bullet", "hd", "heavy", "duty", "retail", "bullet", "dresser", "wayne", "hệ", "thống", "bán", "lẻ", "xăng", "dầu", "bullet", "maersk", "line", "services", "pick-up", "bullet", "first", "data", "–", "tài", "chính", "bullet", "masterlease", "–", "tài", "chính", "bullet", "transcom", "worldwide", "business", "processing", "outsourcing", "bullet", "weyerhaeuser", "cellulose", "fibers", "sản", "xuất", "sợi", "cellulose", "planned", "bullet", "sony", "pictures", "entertainment", "planned", "bullet" ]
khuyến ngư quốc gia bullet trung tâm quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn bullet trung tâm xúc tiến thương mại nông nghiệp bullet văn phòng thông báo và điểm hỏi đáp quốc gia về vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật việt nam văn phòng sps việt nam các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo bullet trường cao đẳng cơ điện và nông nghiệp nam bộ bullet trường cao đẳng công nghệ và kinh tế bảo lộc bullet trường cao đẳng công nghệ và kinh tế hà nội bullet trường cao đẳng công nghệ kinh tế và thủy lợi miền trung bullet trường cao đẳng lương thực thực phẩm bullet trường cao đẳng nông lâm đông bắc bullet trường cao đẳng nông nghiệp nam bộ tiền giang bullet trường cao đẳng nông nghiệp và phát triển nông thôn bắc bộ bullet trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ bullet trường cao đẳng thủy sản bullet trường cao đẳng kinh tế và công nghệ thực phẩm các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của bộ trưởng bộ lao động – thương binh và xã hội bullet trường cao đẳng nghề cơ điện hà nội bullet trường cao đẳng nghề cơ điện phú thọ bullet trường cao đẳng nghề cơ điện và thủy lợi bullet trường cao đẳng nghề cơ điện tây bắc bullet trường cao đẳng nghề cơ điện xây dựng việt xô bullet trường cao đẳng nghề cơ điện và xây dựng bắc ninh bullet trường cao đẳng nghề cơ
[ "khuyến", "ngư", "quốc", "gia", "bullet", "trung", "tâm", "quốc", "gia", "nước", "sạch", "và", "vệ", "sinh", "môi", "trường", "nông", "thôn", "bullet", "trung", "tâm", "xúc", "tiến", "thương", "mại", "nông", "nghiệp", "bullet", "văn", "phòng", "thông", "báo", "và", "điểm", "hỏi", "đáp", "quốc", "gia", "về", "vệ", "sinh", "dịch", "tễ", "và", "kiểm", "dịch", "động", "thực", "vật", "việt", "nam", "văn", "phòng", "sps", "việt", "nam", "các", "đơn", "vị", "sự", "nghiệp", "công", "lập", "thuộc", "thẩm", "quyền", "quyết", "định", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "cơ", "điện", "và", "nông", "nghiệp", "nam", "bộ", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "công", "nghệ", "và", "kinh", "tế", "bảo", "lộc", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "công", "nghệ", "và", "kinh", "tế", "hà", "nội", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "công", "nghệ", "kinh", "tế", "và", "thủy", "lợi", "miền", "trung", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "lương", "thực", "thực", "phẩm", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nông", "lâm", "đông", "bắc", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nông", "nghiệp", "nam", "bộ", "tiền", "giang", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "bắc", "bộ", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "thủy", "lợi", "bắc", "bộ", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "thủy", "sản", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "kinh", "tế", "và", "công", "nghệ", "thực", "phẩm", "các", "đơn", "vị", "sự", "nghiệp", "công", "lập", "thuộc", "thẩm", "quyền", "quyết", "định", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "lao", "động", "–", "thương", "binh", "và", "xã", "hội", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nghề", "cơ", "điện", "hà", "nội", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nghề", "cơ", "điện", "phú", "thọ", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nghề", "cơ", "điện", "và", "thủy", "lợi", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nghề", "cơ", "điện", "tây", "bắc", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nghề", "cơ", "điện", "xây", "dựng", "việt", "xô", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nghề", "cơ", "điện", "và", "xây", "dựng", "bắc", "ninh", "bullet", "trường", "cao", "đẳng", "nghề", "cơ" ]
1981 nó nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế nifedipine có sẵn dưới dạng thuốc gốc giá bán buôn ở các nước đang phát triển đối với dạng giải phóng chậm là khoảng 1 90-3 80 usd mỗi tháng tại hoa kỳ chi phí khoảng 40-60 usd mỗi tháng tùy thuộc vào liều lượng sử dụng
[ "1981", "nó", "nằm", "trong", "danh", "sách", "các", "thuốc", "thiết", "yếu", "của", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "tức", "là", "nhóm", "các", "loại", "thuốc", "hiệu", "quả", "và", "an", "toàn", "nhất", "cần", "thiết", "trong", "một", "hệ", "thống", "y", "tế", "nifedipine", "có", "sẵn", "dưới", "dạng", "thuốc", "gốc", "giá", "bán", "buôn", "ở", "các", "nước", "đang", "phát", "triển", "đối", "với", "dạng", "giải", "phóng", "chậm", "là", "khoảng", "1", "90-3", "80", "usd", "mỗi", "tháng", "tại", "hoa", "kỳ", "chi", "phí", "khoảng", "40-60", "usd", "mỗi", "tháng", "tùy", "thuộc", "vào", "liều", "lượng", "sử", "dụng" ]
20‰ hàm lượng oxy hòa tan 4 – 5 mg l sau 96 120 giờ trứng sẽ nở 3 ngày sau cá bột mới mở miệng và bắt đầu ăn thức ăn bên ngoài
[ "20‰", "hàm", "lượng", "oxy", "hòa", "tan", "4", "–", "5", "mg", "l", "sau", "96", "120", "giờ", "trứng", "sẽ", "nở", "3", "ngày", "sau", "cá", "bột", "mới", "mở", "miệng", "và", "bắt", "đầu", "ăn", "thức", "ăn", "bên", "ngoài" ]
krausnick-groß wasserburg là một đô thị thuộc huyện dahme-spreewald bang brandenburg đức đô thị krausnick-groß wasserburg có diện tích 54 54 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 636 người
[ "krausnick-groß", "wasserburg", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "dahme-spreewald", "bang", "brandenburg", "đức", "đô", "thị", "krausnick-groß", "wasserburg", "có", "diện", "tích", "54", "54", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "636", "người" ]
cebolla là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha dân số 2 978 và diện tích 37 km² mật độ 80 5 km²
[ "cebolla", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "toledo", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "dân", "số", "2", "978", "và", "diện", "tích", "37", "km²", "mật", "độ", "80", "5", "km²" ]
đã giết chết anh ta làm mười hai người bị thương trong số đó ba người bị thương nghiêm trọng == xem thêm == bullet xả súng münchen 2016
[ "đã", "giết", "chết", "anh", "ta", "làm", "mười", "hai", "người", "bị", "thương", "trong", "số", "đó", "ba", "người", "bị", "thương", "nghiêm", "trọng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xả", "súng", "münchen", "2016" ]
colletes nanaeformis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được noskiewicz mô tả khoa học năm 1959
[ "colletes", "nanaeformis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "noskiewicz", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1959" ]
contopus latirostris là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "contopus", "latirostris", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
2018 chương trình hyena on the keyboard phát sóng tập 8 với sự tham gia của hwasa và rapper loco cả hai đã cùng nhà sản xuất woogie tạo nên ca khúc don t give it to me above live tập phát sóng đã gây được sự chú ý lớn ngoài việc ca khúc đạt perfect all-kill đạt no 1 trên tất cả các bảng xếp hạng thời gian thực và hàng ngày sau tập phát sóng và tạo được hiệu ứng lớn loco và hwasa trở thành cặp đôi được yêu thích đông đảo vào lúc 0 00 giờ hàn quốc ngày 13 tháng 7 tức 22 00 giờ việt nam ngày 12 tháng 7 mamamoo tung teaser của mv egotistic 너나해 vào lúc 18 00 giờ hàn quốc tức 16 00 giờ việt nam ngày 16 tháng 7 mamamoo đã cho ra mắt mini album thứ bảy mang tên red moon và là album thứ 2 tiếp nối series 4 seasons 4 colors cùng với mv egotistic 너나해 khoảng 6 tháng sau đó vào ngày 29 tháng 11 mamamoo cho thả xích mini album thứ 8 mang tên blue s album thứ 3 tiếp nối series 4 seasons 4 colors cùng ca khúc chủ đề tên là wind flower thuộc thể loạn r&b hòa trộn cùng tiết tấu êm tai dịu dàng soul ca khúc này là một sự thay đổi trong dòng nhạc vốn quen thuộc của mamamoo đó giờ nhưng có lẽ không nhiều người không thích dòng nhạc này nên bài hát xuống hạng khá nhanh ===
[ "2018", "chương", "trình", "hyena", "on", "the", "keyboard", "phát", "sóng", "tập", "8", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "hwasa", "và", "rapper", "loco", "cả", "hai", "đã", "cùng", "nhà", "sản", "xuất", "woogie", "tạo", "nên", "ca", "khúc", "don", "t", "give", "it", "to", "me", "above", "live", "tập", "phát", "sóng", "đã", "gây", "được", "sự", "chú", "ý", "lớn", "ngoài", "việc", "ca", "khúc", "đạt", "perfect", "all-kill", "đạt", "no", "1", "trên", "tất", "cả", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "thời", "gian", "thực", "và", "hàng", "ngày", "sau", "tập", "phát", "sóng", "và", "tạo", "được", "hiệu", "ứng", "lớn", "loco", "và", "hwasa", "trở", "thành", "cặp", "đôi", "được", "yêu", "thích", "đông", "đảo", "vào", "lúc", "0", "00", "giờ", "hàn", "quốc", "ngày", "13", "tháng", "7", "tức", "22", "00", "giờ", "việt", "nam", "ngày", "12", "tháng", "7", "mamamoo", "tung", "teaser", "của", "mv", "egotistic", "너나해", "vào", "lúc", "18", "00", "giờ", "hàn", "quốc", "tức", "16", "00", "giờ", "việt", "nam", "ngày", "16", "tháng", "7", "mamamoo", "đã", "cho", "ra", "mắt", "mini", "album", "thứ", "bảy", "mang", "tên", "red", "moon", "và", "là", "album", "thứ", "2", "tiếp", "nối", "series", "4", "seasons", "4", "colors", "cùng", "với", "mv", "egotistic", "너나해", "khoảng", "6", "tháng", "sau", "đó", "vào", "ngày", "29", "tháng", "11", "mamamoo", "cho", "thả", "xích", "mini", "album", "thứ", "8", "mang", "tên", "blue", "s", "album", "thứ", "3", "tiếp", "nối", "series", "4", "seasons", "4", "colors", "cùng", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "tên", "là", "wind", "flower", "thuộc", "thể", "loạn", "r&b", "hòa", "trộn", "cùng", "tiết", "tấu", "êm", "tai", "dịu", "dàng", "soul", "ca", "khúc", "này", "là", "một", "sự", "thay", "đổi", "trong", "dòng", "nhạc", "vốn", "quen", "thuộc", "của", "mamamoo", "đó", "giờ", "nhưng", "có", "lẽ", "không", "nhiều", "người", "không", "thích", "dòng", "nhạc", "này", "nên", "bài", "hát", "xuống", "hạng", "khá", "nhanh", "===" ]
trị bằng tổng giá trị hai khối vuông đó giá trị gấp đôi khối vuông kết quả không thể kết hợp với khối vuông khác một lần nữa trong một lượt di chuyển để dễ nhận biết thì các khối vuông giá trị khác nhau sẽ có màu sắc khác nhau bảng điểm ở góc trên bên phải cho biết điểm của người chơi ban đầu điểm bằng 0 khi hai khối vuông kết hợp thì người chơi sẽ tăng điểm là giá trị khối vuông mới bên cạnh điểm hiện tại là kỉ lục điểm cao nhất người chơi từng đạt được khi người chơi tạo được ô vuông có giá trị 2048 thì thắng cuộc lúc này người chơi có thể lựa chọn tiếp tục chơi để đạt các giá trị cao hơn 2048 khi không còn nước đi hợp lệ không còn ô trống và các ô kề nhau đều khác giá trị thì trò chơi kết thúc == so sánh với flappy bird == 2048 được một số nhà bình luận so sánh với flappy bird cả hai trò chơi này đều tạo ra từ nền tảng các trò chơi đã có trước đó thành công của chúng dẫn đến hình thành những trò chơi tương tự bắt chước cả hai trò này đều có thể làm người chơi bị nghiện jayisgames so sánh 2048 với flappy bird nhưng không làm người chơi tức điên lên vì không thắng được khi được hỏi liệu có ý thức rằng cuối cùng mình cũng sẽ rơi vào tình
[ "trị", "bằng", "tổng", "giá", "trị", "hai", "khối", "vuông", "đó", "giá", "trị", "gấp", "đôi", "khối", "vuông", "kết", "quả", "không", "thể", "kết", "hợp", "với", "khối", "vuông", "khác", "một", "lần", "nữa", "trong", "một", "lượt", "di", "chuyển", "để", "dễ", "nhận", "biết", "thì", "các", "khối", "vuông", "giá", "trị", "khác", "nhau", "sẽ", "có", "màu", "sắc", "khác", "nhau", "bảng", "điểm", "ở", "góc", "trên", "bên", "phải", "cho", "biết", "điểm", "của", "người", "chơi", "ban", "đầu", "điểm", "bằng", "0", "khi", "hai", "khối", "vuông", "kết", "hợp", "thì", "người", "chơi", "sẽ", "tăng", "điểm", "là", "giá", "trị", "khối", "vuông", "mới", "bên", "cạnh", "điểm", "hiện", "tại", "là", "kỉ", "lục", "điểm", "cao", "nhất", "người", "chơi", "từng", "đạt", "được", "khi", "người", "chơi", "tạo", "được", "ô", "vuông", "có", "giá", "trị", "2048", "thì", "thắng", "cuộc", "lúc", "này", "người", "chơi", "có", "thể", "lựa", "chọn", "tiếp", "tục", "chơi", "để", "đạt", "các", "giá", "trị", "cao", "hơn", "2048", "khi", "không", "còn", "nước", "đi", "hợp", "lệ", "không", "còn", "ô", "trống", "và", "các", "ô", "kề", "nhau", "đều", "khác", "giá", "trị", "thì", "trò", "chơi", "kết", "thúc", "==", "so", "sánh", "với", "flappy", "bird", "==", "2048", "được", "một", "số", "nhà", "bình", "luận", "so", "sánh", "với", "flappy", "bird", "cả", "hai", "trò", "chơi", "này", "đều", "tạo", "ra", "từ", "nền", "tảng", "các", "trò", "chơi", "đã", "có", "trước", "đó", "thành", "công", "của", "chúng", "dẫn", "đến", "hình", "thành", "những", "trò", "chơi", "tương", "tự", "bắt", "chước", "cả", "hai", "trò", "này", "đều", "có", "thể", "làm", "người", "chơi", "bị", "nghiện", "jayisgames", "so", "sánh", "2048", "với", "flappy", "bird", "nhưng", "không", "làm", "người", "chơi", "tức", "điên", "lên", "vì", "không", "thắng", "được", "khi", "được", "hỏi", "liệu", "có", "ý", "thức", "rằng", "cuối", "cùng", "mình", "cũng", "sẽ", "rơi", "vào", "tình" ]
xúc người xem bộ phim cũng được khen ngợi vì cách quay phim và nội dung độc đáo được thể hiện qua chính những nhân vật là các y bác sĩ bệnh nhân nói chuyện với nhau mà không cần phải biểu đạt bằng lời dẫn nhiều nghệ sĩ và nhà báo đã thể hiện cảm xúc của mình sau khi xem xong bộ phim cũng như ca ngợi nhà làm phim và các y bác sĩ trong bộ phim bộ trưởng bộ y tế nguyễn thanh long sau đó đã gửi thư cảm ơn tới đoàn làm phim sau khi phim tài liệu phát sóng video phát lại trên trang web của vtv sau khi được đăng tải cũng đạt hơn 2 triệu lượt xem == tranh cãi == dù được thông báo trước về việc một số cảnh phim nhạy cảm đã có sự đồng thuận trước từ phía bệnh nhân ranh giới vẫn bị một số khán giả trong đó có người trong nghề chỉ trích vì cho rằng bộ phim không đúng thực tế và việc không che mặt các bệnh nhân cũng như phơi bày góc khuất của những bệnh nhân xuất hiện trong phim mà chưa có sự cho phép trước của họ ông tạ quỳnh tư sau đó trong một buổi trả lời với báo điện tử vtv đã cho biết hầu hết các bác sĩ trong phim đều đồng thuận với việc không che mặt các bệnh nhân và các bệnh nhân sức khỏe còn tốt cũng đồng ý cho
[ "xúc", "người", "xem", "bộ", "phim", "cũng", "được", "khen", "ngợi", "vì", "cách", "quay", "phim", "và", "nội", "dung", "độc", "đáo", "được", "thể", "hiện", "qua", "chính", "những", "nhân", "vật", "là", "các", "y", "bác", "sĩ", "bệnh", "nhân", "nói", "chuyện", "với", "nhau", "mà", "không", "cần", "phải", "biểu", "đạt", "bằng", "lời", "dẫn", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "và", "nhà", "báo", "đã", "thể", "hiện", "cảm", "xúc", "của", "mình", "sau", "khi", "xem", "xong", "bộ", "phim", "cũng", "như", "ca", "ngợi", "nhà", "làm", "phim", "và", "các", "y", "bác", "sĩ", "trong", "bộ", "phim", "bộ", "trưởng", "bộ", "y", "tế", "nguyễn", "thanh", "long", "sau", "đó", "đã", "gửi", "thư", "cảm", "ơn", "tới", "đoàn", "làm", "phim", "sau", "khi", "phim", "tài", "liệu", "phát", "sóng", "video", "phát", "lại", "trên", "trang", "web", "của", "vtv", "sau", "khi", "được", "đăng", "tải", "cũng", "đạt", "hơn", "2", "triệu", "lượt", "xem", "==", "tranh", "cãi", "==", "dù", "được", "thông", "báo", "trước", "về", "việc", "một", "số", "cảnh", "phim", "nhạy", "cảm", "đã", "có", "sự", "đồng", "thuận", "trước", "từ", "phía", "bệnh", "nhân", "ranh", "giới", "vẫn", "bị", "một", "số", "khán", "giả", "trong", "đó", "có", "người", "trong", "nghề", "chỉ", "trích", "vì", "cho", "rằng", "bộ", "phim", "không", "đúng", "thực", "tế", "và", "việc", "không", "che", "mặt", "các", "bệnh", "nhân", "cũng", "như", "phơi", "bày", "góc", "khuất", "của", "những", "bệnh", "nhân", "xuất", "hiện", "trong", "phim", "mà", "chưa", "có", "sự", "cho", "phép", "trước", "của", "họ", "ông", "tạ", "quỳnh", "tư", "sau", "đó", "trong", "một", "buổi", "trả", "lời", "với", "báo", "điện", "tử", "vtv", "đã", "cho", "biết", "hầu", "hết", "các", "bác", "sĩ", "trong", "phim", "đều", "đồng", "thuận", "với", "việc", "không", "che", "mặt", "các", "bệnh", "nhân", "và", "các", "bệnh", "nhân", "sức", "khỏe", "còn", "tốt", "cũng", "đồng", "ý", "cho" ]
isothecium menziesii là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hook brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "isothecium", "menziesii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "hook", "brid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
tổng công ty du lịch sài gòn tổng công ty du lịch sài gòn tnhh mtv tiếng anh saigontourist holding company viết tắt là saigontourist là một công ty được thành lập theo quyết định số 1833 qđ-ub-kt ngày 30 tháng 3 năm 1999 của ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh tổng công ty được thành lập bao gồm nhiều đơn vị thành viên nhưng trong đó lấy công ty du lịch thành phố hồ chí minh làm nòng cốt đây là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực dịch vụ du lịch với những đóng góp tích cực trong sự nghiệp phát triển ngành du lịch cả nước các mô hình kinh doanh dịch vụ du lịch cụ thể bao gồm lưu trú nhà hàng lữ hành vui chơi giải trí thương mại xuất nhập khẩu cửa hàng miễn thuế vận chuyển xây dựng đào tạo nghiệp vụ du lịch khách sạn sản xuất chế biến thực phẩm với đội ngũ cán bộ công nhân viên toàn hệ thống trên 17 000 người cùng cơ sở vật chất hiện đại saigontourist hàng năm đón tiếp và phục vụ trên 2 triệu lượt khách tổng doanh thu hàng năm khoảng 900 triệu usd saigontourist được tổng cục du lịch việt nam bộ văn hóa thể thao du lịch việt nam đánh giá là một trong những doanh nghiệp hàng đầu lĩnh vực du lịch về quy mô tiềm lực năng lực kinh nghiệm cùng những đóng góp tích cực trong
[ "tổng", "công", "ty", "du", "lịch", "sài", "gòn", "tổng", "công", "ty", "du", "lịch", "sài", "gòn", "tnhh", "mtv", "tiếng", "anh", "saigontourist", "holding", "company", "viết", "tắt", "là", "saigontourist", "là", "một", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "theo", "quyết", "định", "số", "1833", "qđ-ub-kt", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "1999", "của", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tổng", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "bao", "gồm", "nhiều", "đơn", "vị", "thành", "viên", "nhưng", "trong", "đó", "lấy", "công", "ty", "du", "lịch", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "làm", "nòng", "cốt", "đây", "là", "một", "trong", "những", "doanh", "nghiệp", "hàng", "đầu", "trong", "lĩnh", "vực", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "với", "những", "đóng", "góp", "tích", "cực", "trong", "sự", "nghiệp", "phát", "triển", "ngành", "du", "lịch", "cả", "nước", "các", "mô", "hình", "kinh", "doanh", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "cụ", "thể", "bao", "gồm", "lưu", "trú", "nhà", "hàng", "lữ", "hành", "vui", "chơi", "giải", "trí", "thương", "mại", "xuất", "nhập", "khẩu", "cửa", "hàng", "miễn", "thuế", "vận", "chuyển", "xây", "dựng", "đào", "tạo", "nghiệp", "vụ", "du", "lịch", "khách", "sạn", "sản", "xuất", "chế", "biến", "thực", "phẩm", "với", "đội", "ngũ", "cán", "bộ", "công", "nhân", "viên", "toàn", "hệ", "thống", "trên", "17", "000", "người", "cùng", "cơ", "sở", "vật", "chất", "hiện", "đại", "saigontourist", "hàng", "năm", "đón", "tiếp", "và", "phục", "vụ", "trên", "2", "triệu", "lượt", "khách", "tổng", "doanh", "thu", "hàng", "năm", "khoảng", "900", "triệu", "usd", "saigontourist", "được", "tổng", "cục", "du", "lịch", "việt", "nam", "bộ", "văn", "hóa", "thể", "thao", "du", "lịch", "việt", "nam", "đánh", "giá", "là", "một", "trong", "những", "doanh", "nghiệp", "hàng", "đầu", "lĩnh", "vực", "du", "lịch", "về", "quy", "mô", "tiềm", "lực", "năng", "lực", "kinh", "nghiệm", "cùng", "những", "đóng", "góp", "tích", "cực", "trong" ]
thị trấn và 16 xã như hiện nay == kinh tế xã hội == === thông tin liên lạc === mạng lưới viễn thông được trang bị hiện đại với 4 tổng đài kỹ thuật số dung lượng 4 500 số đảm bảo thông tin liên lạc thông suốt chất lượng cao toàn huyện có 100% thôn xóm sử dụng máy điện thoại với tỷ lệ 11 5 máy trên 100 dân 100% số xã thị trấn có đài truyền thanh cơ sở 98% số dân được nghe đài truyền thanh bốn cấp === cấp điện === 100% số xã thị trấn ở kim bảng đã có lưới điện quốc gia với tỷ lệ hộ dùng điện là 99 6% toàn huyện có 59 trạm biến áp với tổng công suất 10 930 kva trong những năm qua hệ thống lưới điện hạ thế đã được chú trọng đầu tư cải tạo nâng cấp góp phần giảm tổn thất điện năng phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa nông thôn === cấp nước === hiện nay 8 xã trong huyện đã có trạm cung cấp nước sạch tập trung là đồng hóa văn xá nguyễn úy hoàng tây nhật tựu nhật tân lê hồ thị trấn quế tỷ lệ số người sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện đạt trên 83% == văn hóa == bullet khu du lịch tam chúc nằm trên địa bàn thị trấn ba sao và xã khả phong được xem là điểm nhấn của du lịch hà nam bullet miếu thờ thần linh lang bạch mã được dựng từ
[ "thị", "trấn", "và", "16", "xã", "như", "hiện", "nay", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "===", "thông", "tin", "liên", "lạc", "===", "mạng", "lưới", "viễn", "thông", "được", "trang", "bị", "hiện", "đại", "với", "4", "tổng", "đài", "kỹ", "thuật", "số", "dung", "lượng", "4", "500", "số", "đảm", "bảo", "thông", "tin", "liên", "lạc", "thông", "suốt", "chất", "lượng", "cao", "toàn", "huyện", "có", "100%", "thôn", "xóm", "sử", "dụng", "máy", "điện", "thoại", "với", "tỷ", "lệ", "11", "5", "máy", "trên", "100", "dân", "100%", "số", "xã", "thị", "trấn", "có", "đài", "truyền", "thanh", "cơ", "sở", "98%", "số", "dân", "được", "nghe", "đài", "truyền", "thanh", "bốn", "cấp", "===", "cấp", "điện", "===", "100%", "số", "xã", "thị", "trấn", "ở", "kim", "bảng", "đã", "có", "lưới", "điện", "quốc", "gia", "với", "tỷ", "lệ", "hộ", "dùng", "điện", "là", "99", "6%", "toàn", "huyện", "có", "59", "trạm", "biến", "áp", "với", "tổng", "công", "suất", "10", "930", "kva", "trong", "những", "năm", "qua", "hệ", "thống", "lưới", "điện", "hạ", "thế", "đã", "được", "chú", "trọng", "đầu", "tư", "cải", "tạo", "nâng", "cấp", "góp", "phần", "giảm", "tổn", "thất", "điện", "năng", "phục", "vụ", "cho", "sự", "nghiệp", "công", "nghiệp", "hóa", "hiện", "đại", "hóa", "nông", "thôn", "===", "cấp", "nước", "===", "hiện", "nay", "8", "xã", "trong", "huyện", "đã", "có", "trạm", "cung", "cấp", "nước", "sạch", "tập", "trung", "là", "đồng", "hóa", "văn", "xá", "nguyễn", "úy", "hoàng", "tây", "nhật", "tựu", "nhật", "tân", "lê", "hồ", "thị", "trấn", "quế", "tỷ", "lệ", "số", "người", "sử", "dụng", "nước", "sạch", "trên", "địa", "bàn", "huyện", "đạt", "trên", "83%", "==", "văn", "hóa", "==", "bullet", "khu", "du", "lịch", "tam", "chúc", "nằm", "trên", "địa", "bàn", "thị", "trấn", "ba", "sao", "và", "xã", "khả", "phong", "được", "xem", "là", "điểm", "nhấn", "của", "du", "lịch", "hà", "nam", "bullet", "miếu", "thờ", "thần", "linh", "lang", "bạch", "mã", "được", "dựng", "từ" ]
huấn luyện viên của hàn quốc vào tháng 1 năm 2001 thành công sẽ không đến dễ dàng với một đội đã góp mặt trong 5 kỳ world cup liên tiếp nhưng vẫn chưa thắng nổi trận nào hàn quốc là một trong những quốc gia đăng cai tổ chức giải fifa world cup 2002 cùng với nhật bản có một sự kỳ vọng rằng đội chủ nhà sẽ tiến vào vòng 16 đội của giải đấu và điều đó thể hiện rõ ràng rằng đội của hiddink cũng được kỳ vọng sẽ thực hiện theo tiêu chuẩn đó sau trận thua 2-1 trước đội đoạt cúp vàng hoa kỳ vào tháng 1 năm 2002 ông bị chỉ trích vì không thực hiện công việc của mình một cách nghiêm túc sau trận thua 2-1 trước đội đoạt cúp vàng- hoa kỳ vào tháng 1 năm 2002 ông lại bị chỉ trích vì không thực hiện công việc của mình một cách nghiêm túc sau đó hiddink bắt đầu tập trung vào việc rèn luyện thể lực cho các cầu thủ trong quá trình tập luyện chuẩn bị cho world cup 2002 trong 24 tháng ông làm việc ở hàn quốc thì trong 20 tháng đầu ông luôn phải sống trong chỉ trích phê phán tuy nhiên ông vẫn động viên và khích lệ tinh thần của các cầu thủ khi khẳng định nói rằng đội đã làm rất tốt và hãy chuẩn bị khí thế tinh thần đó cho world cup tại kỳ world cup 2002 đội
[ "huấn", "luyện", "viên", "của", "hàn", "quốc", "vào", "tháng", "1", "năm", "2001", "thành", "công", "sẽ", "không", "đến", "dễ", "dàng", "với", "một", "đội", "đã", "góp", "mặt", "trong", "5", "kỳ", "world", "cup", "liên", "tiếp", "nhưng", "vẫn", "chưa", "thắng", "nổi", "trận", "nào", "hàn", "quốc", "là", "một", "trong", "những", "quốc", "gia", "đăng", "cai", "tổ", "chức", "giải", "fifa", "world", "cup", "2002", "cùng", "với", "nhật", "bản", "có", "một", "sự", "kỳ", "vọng", "rằng", "đội", "chủ", "nhà", "sẽ", "tiến", "vào", "vòng", "16", "đội", "của", "giải", "đấu", "và", "điều", "đó", "thể", "hiện", "rõ", "ràng", "rằng", "đội", "của", "hiddink", "cũng", "được", "kỳ", "vọng", "sẽ", "thực", "hiện", "theo", "tiêu", "chuẩn", "đó", "sau", "trận", "thua", "2-1", "trước", "đội", "đoạt", "cúp", "vàng", "hoa", "kỳ", "vào", "tháng", "1", "năm", "2002", "ông", "bị", "chỉ", "trích", "vì", "không", "thực", "hiện", "công", "việc", "của", "mình", "một", "cách", "nghiêm", "túc", "sau", "trận", "thua", "2-1", "trước", "đội", "đoạt", "cúp", "vàng-", "hoa", "kỳ", "vào", "tháng", "1", "năm", "2002", "ông", "lại", "bị", "chỉ", "trích", "vì", "không", "thực", "hiện", "công", "việc", "của", "mình", "một", "cách", "nghiêm", "túc", "sau", "đó", "hiddink", "bắt", "đầu", "tập", "trung", "vào", "việc", "rèn", "luyện", "thể", "lực", "cho", "các", "cầu", "thủ", "trong", "quá", "trình", "tập", "luyện", "chuẩn", "bị", "cho", "world", "cup", "2002", "trong", "24", "tháng", "ông", "làm", "việc", "ở", "hàn", "quốc", "thì", "trong", "20", "tháng", "đầu", "ông", "luôn", "phải", "sống", "trong", "chỉ", "trích", "phê", "phán", "tuy", "nhiên", "ông", "vẫn", "động", "viên", "và", "khích", "lệ", "tinh", "thần", "của", "các", "cầu", "thủ", "khi", "khẳng", "định", "nói", "rằng", "đội", "đã", "làm", "rất", "tốt", "và", "hãy", "chuẩn", "bị", "khí", "thế", "tinh", "thần", "đó", "cho", "world", "cup", "tại", "kỳ", "world", "cup", "2002", "đội" ]
stenogrammitis ascensionensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được hieron labiak mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "stenogrammitis", "ascensionensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "labiak", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
gelis cursitans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gelis", "cursitans", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eugene merle shoemaker 28 04 1928- 18 07 1997 còn được gọi là gene shoemaker là một nhà địa chất học người mỹ và là người sáng lập ngành hành tinh học ông được biết đến là người đồng khám phá ra sao chổi shoemaker-levy 9 cùng với vợ carolyn shoemaker và david h levy == cuộc sống khi còn trẻ và giáo dục chính quy == shoemaker sinh ra ở los angeles california con trai của muriel may tên khi bé scott một giáo viên và george estel shoemaker người làm việc trong nông nghiệp kinh doanh giảng dạy và phim ảnh cha mẹ anh là người bản địa của nebraska trong thời thơ ấu của gene họ chuyển đến giữa los angeles thành phố new york buffalo new york và bang utah khi george làm nhiều công việc khác nhau george ghét sống ở các thành phố lớn và khá hài lòng khi nhận công việc giám đốc giáo dục cho một trại bảo tồn dân sự ccc ở bang utah vợ anh sớm thấy cuộc sống trong một cabin xa xôi không thỏa mãn họ đã thỏa hiệp khi muriel có một công việc giảng dạy ở buffalo cô có thể giảng dạy tại trường thực hành buffalo của trường cao đẳng sư phạm bang tại buffalo trong suốt năm học trong khi gene ở bên mình sau đó cả hai sẽ quay trở lại bang utah trong thời gian mùa hè niềm đam mê nghiên cứu đá của gene đã bị đốt cháy bởi các khóa học giáo
[ "eugene", "merle", "shoemaker", "28", "04", "1928-", "18", "07", "1997", "còn", "được", "gọi", "là", "gene", "shoemaker", "là", "một", "nhà", "địa", "chất", "học", "người", "mỹ", "và", "là", "người", "sáng", "lập", "ngành", "hành", "tinh", "học", "ông", "được", "biết", "đến", "là", "người", "đồng", "khám", "phá", "ra", "sao", "chổi", "shoemaker-levy", "9", "cùng", "với", "vợ", "carolyn", "shoemaker", "và", "david", "h", "levy", "==", "cuộc", "sống", "khi", "còn", "trẻ", "và", "giáo", "dục", "chính", "quy", "==", "shoemaker", "sinh", "ra", "ở", "los", "angeles", "california", "con", "trai", "của", "muriel", "may", "tên", "khi", "bé", "scott", "một", "giáo", "viên", "và", "george", "estel", "shoemaker", "người", "làm", "việc", "trong", "nông", "nghiệp", "kinh", "doanh", "giảng", "dạy", "và", "phim", "ảnh", "cha", "mẹ", "anh", "là", "người", "bản", "địa", "của", "nebraska", "trong", "thời", "thơ", "ấu", "của", "gene", "họ", "chuyển", "đến", "giữa", "los", "angeles", "thành", "phố", "new", "york", "buffalo", "new", "york", "và", "bang", "utah", "khi", "george", "làm", "nhiều", "công", "việc", "khác", "nhau", "george", "ghét", "sống", "ở", "các", "thành", "phố", "lớn", "và", "khá", "hài", "lòng", "khi", "nhận", "công", "việc", "giám", "đốc", "giáo", "dục", "cho", "một", "trại", "bảo", "tồn", "dân", "sự", "ccc", "ở", "bang", "utah", "vợ", "anh", "sớm", "thấy", "cuộc", "sống", "trong", "một", "cabin", "xa", "xôi", "không", "thỏa", "mãn", "họ", "đã", "thỏa", "hiệp", "khi", "muriel", "có", "một", "công", "việc", "giảng", "dạy", "ở", "buffalo", "cô", "có", "thể", "giảng", "dạy", "tại", "trường", "thực", "hành", "buffalo", "của", "trường", "cao", "đẳng", "sư", "phạm", "bang", "tại", "buffalo", "trong", "suốt", "năm", "học", "trong", "khi", "gene", "ở", "bên", "mình", "sau", "đó", "cả", "hai", "sẽ", "quay", "trở", "lại", "bang", "utah", "trong", "thời", "gian", "mùa", "hè", "niềm", "đam", "mê", "nghiên", "cứu", "đá", "của", "gene", "đã", "bị", "đốt", "cháy", "bởi", "các", "khóa", "học", "giáo" ]
tàn cuộc cũng có cơ hội đổi quân nhưng ít hơn so với giai đoạn trung cuộc do tàn cuộc mặt bàn cờ có không gian tương đối rộng quân cờ tiến thoái linh hoạt thoải mái nên không dễ để đổi quân bullet 4 hai bên đều có cơ hội phế quân hoặc bắt quân vì trung cuộc còn đông quân và các quân tiếp xúc nhiều hình thế phức tạp nên hai bên có nhiều hướng để tấn công == trung cuộc và khai cuộc == ảnh hưởng của trung cuộc tới sự thắng bại toàn cuộc có 6 mặt == chiến thuật cơ bản == === thí quân === trong cờ tướng thí quân là một bên người chơi chủ động tặng cho đối phương ăn quân của mình === phong tỏa === phong tỏa là chỉ một bên người chơi sử dụng quân của mình hạn chế sự hoạt động của quân đối phương === đổi quân === đổi quân là khi hai bên ăn quân cùng giá trị của nhau khi người này ăn quân người kia cũng ăn lại quân == xem thêm == bullet khai cuộc cờ tướng bullet tàn cuộc cờ tướng
[ "tàn", "cuộc", "cũng", "có", "cơ", "hội", "đổi", "quân", "nhưng", "ít", "hơn", "so", "với", "giai", "đoạn", "trung", "cuộc", "do", "tàn", "cuộc", "mặt", "bàn", "cờ", "có", "không", "gian", "tương", "đối", "rộng", "quân", "cờ", "tiến", "thoái", "linh", "hoạt", "thoải", "mái", "nên", "không", "dễ", "để", "đổi", "quân", "bullet", "4", "hai", "bên", "đều", "có", "cơ", "hội", "phế", "quân", "hoặc", "bắt", "quân", "vì", "trung", "cuộc", "còn", "đông", "quân", "và", "các", "quân", "tiếp", "xúc", "nhiều", "hình", "thế", "phức", "tạp", "nên", "hai", "bên", "có", "nhiều", "hướng", "để", "tấn", "công", "==", "trung", "cuộc", "và", "khai", "cuộc", "==", "ảnh", "hưởng", "của", "trung", "cuộc", "tới", "sự", "thắng", "bại", "toàn", "cuộc", "có", "6", "mặt", "==", "chiến", "thuật", "cơ", "bản", "==", "===", "thí", "quân", "===", "trong", "cờ", "tướng", "thí", "quân", "là", "một", "bên", "người", "chơi", "chủ", "động", "tặng", "cho", "đối", "phương", "ăn", "quân", "của", "mình", "===", "phong", "tỏa", "===", "phong", "tỏa", "là", "chỉ", "một", "bên", "người", "chơi", "sử", "dụng", "quân", "của", "mình", "hạn", "chế", "sự", "hoạt", "động", "của", "quân", "đối", "phương", "===", "đổi", "quân", "===", "đổi", "quân", "là", "khi", "hai", "bên", "ăn", "quân", "cùng", "giá", "trị", "của", "nhau", "khi", "người", "này", "ăn", "quân", "người", "kia", "cũng", "ăn", "lại", "quân", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "khai", "cuộc", "cờ", "tướng", "bullet", "tàn", "cuộc", "cờ", "tướng" ]
cyphon rufopacus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được klausnitzer miêu tả khoa học năm 1980
[ "cyphon", "rufopacus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "klausnitzer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
caladium ternatum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được madison mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "caladium", "ternatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "madison", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
cloiselia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi cloiselia gồm các loài
[ "cloiselia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "cloiselia", "gồm", "các", "loài" ]
nhà thờ san miguel vitoria nhà thờ san miguel tiếng tây ban nha iglesia de san miguel là một nhà thờ nằm ở vitoria tây ban nha tây ban nha nó được công nhận là bien de interés cultural năm 1995 hậu bộ của nhà thờ là một bàn thờ kiểu baroque đó là một trong tác phẩm tốt nhất của gregorio fernández
[ "nhà", "thờ", "san", "miguel", "vitoria", "nhà", "thờ", "san", "miguel", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "iglesia", "de", "san", "miguel", "là", "một", "nhà", "thờ", "nằm", "ở", "vitoria", "tây", "ban", "nha", "tây", "ban", "nha", "nó", "được", "công", "nhận", "là", "bien", "de", "interés", "cultural", "năm", "1995", "hậu", "bộ", "của", "nhà", "thờ", "là", "một", "bàn", "thờ", "kiểu", "baroque", "đó", "là", "một", "trong", "tác", "phẩm", "tốt", "nhất", "của", "gregorio", "fernández" ]
cho hoạn quan ngư triều ân làm quan quân dung sứ thống lãnh quyền chỉ huy nghe tin quách tử nghi bao vây tấn công vệ châu an khánh tự dẫn 7 vạn quân chia làm 3 ngả tăng viện cho vệ châu tử nghi dùng kế mai phục dụ an khánh tự mang quân ra đánh tử nghi giả thua chạy quân yên đuổi theo bất thần các tay nỏ mai phục bắn ra giết hơn nửa quân yên tử nghi cũng quay trở lại đánh giết an khánh tự thua lớn bỏ chạy về nghiệp thành === sử tư minh cứu nghiệp thành === thấy quân đường rầm rộ kéo đến an khánh tự liệu thế không chống nổi phải sai người cầu cứu sử tư minh an khánh tự trong tình cảnh tuyệt vọng phải lấy điều kiện nhường ngôi vua yên cho tư minh để được cứu mạng sử tư minh nhận lời từ phạm dương mang 5 vạn quân đi cứu vua yên an khánh tự lúc đó quân đường do tiết độ sứ 9 phương của nhà đường chỉ huy khí thế rất mạnh mẽ sử tư minh thấy vậy bèn đóng quân từ xa ở phẫu dương để tạo thanh thế nghiệp thành bị vây nhiều tháng lương đã cạn quân đường lại dẫn nước sông chương làm ngập thành nhưng an khánh tự vẫn cố thủ chờ sử tư minh cứu viện hoạn quan ngư triều ân không hiểu việc quân không hạ lệnh tác chiến nên cho dù thành đã rất nguy
[ "cho", "hoạn", "quan", "ngư", "triều", "ân", "làm", "quan", "quân", "dung", "sứ", "thống", "lãnh", "quyền", "chỉ", "huy", "nghe", "tin", "quách", "tử", "nghi", "bao", "vây", "tấn", "công", "vệ", "châu", "an", "khánh", "tự", "dẫn", "7", "vạn", "quân", "chia", "làm", "3", "ngả", "tăng", "viện", "cho", "vệ", "châu", "tử", "nghi", "dùng", "kế", "mai", "phục", "dụ", "an", "khánh", "tự", "mang", "quân", "ra", "đánh", "tử", "nghi", "giả", "thua", "chạy", "quân", "yên", "đuổi", "theo", "bất", "thần", "các", "tay", "nỏ", "mai", "phục", "bắn", "ra", "giết", "hơn", "nửa", "quân", "yên", "tử", "nghi", "cũng", "quay", "trở", "lại", "đánh", "giết", "an", "khánh", "tự", "thua", "lớn", "bỏ", "chạy", "về", "nghiệp", "thành", "===", "sử", "tư", "minh", "cứu", "nghiệp", "thành", "===", "thấy", "quân", "đường", "rầm", "rộ", "kéo", "đến", "an", "khánh", "tự", "liệu", "thế", "không", "chống", "nổi", "phải", "sai", "người", "cầu", "cứu", "sử", "tư", "minh", "an", "khánh", "tự", "trong", "tình", "cảnh", "tuyệt", "vọng", "phải", "lấy", "điều", "kiện", "nhường", "ngôi", "vua", "yên", "cho", "tư", "minh", "để", "được", "cứu", "mạng", "sử", "tư", "minh", "nhận", "lời", "từ", "phạm", "dương", "mang", "5", "vạn", "quân", "đi", "cứu", "vua", "yên", "an", "khánh", "tự", "lúc", "đó", "quân", "đường", "do", "tiết", "độ", "sứ", "9", "phương", "của", "nhà", "đường", "chỉ", "huy", "khí", "thế", "rất", "mạnh", "mẽ", "sử", "tư", "minh", "thấy", "vậy", "bèn", "đóng", "quân", "từ", "xa", "ở", "phẫu", "dương", "để", "tạo", "thanh", "thế", "nghiệp", "thành", "bị", "vây", "nhiều", "tháng", "lương", "đã", "cạn", "quân", "đường", "lại", "dẫn", "nước", "sông", "chương", "làm", "ngập", "thành", "nhưng", "an", "khánh", "tự", "vẫn", "cố", "thủ", "chờ", "sử", "tư", "minh", "cứu", "viện", "hoạn", "quan", "ngư", "triều", "ân", "không", "hiểu", "việc", "quân", "không", "hạ", "lệnh", "tác", "chiến", "nên", "cho", "dù", "thành", "đã", "rất", "nguy" ]
blechnopsis malaccensis là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "blechnopsis", "malaccensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
lethrus valentinae là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được nikolajev miêu tả khoa học năm 2003
[ "lethrus", "valentinae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "nikolajev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
là chủ nhà trận lượt đi của trận tranh chức vô địch nếu một đội vô địch cả hau lượt thì đội á quân của mỗi giai đoạn sẽ thi đấu với nhau đội thắng sẽ giành quyền chơi ở trận tranh chức vô địch == bảng xếp hạng chung cuộc == === suntory championship 93 === bullet verdy kawasaki thắng 3-1 sau hai lượt trận == khán giả trung bình == trong mùa đầu tiên trung bình có 17 976 khán giả một trận và đã có hơn 3 2 triệu người xem tới sân trong cả mùa giải số lượng chi tiết dưới đây == giải thưởng == bullet cầu thủ xuất sắc nhất kazuyoshi miura bullet tân binh xuất sắc nhất masaaki sawanobori bullet huấn luyện viên xuất sắc nhất năm yasutaro matsuki bullet đội hình tiêu biểu == tham khảo == bullet nguồn j league 1993 rsssf
[ "là", "chủ", "nhà", "trận", "lượt", "đi", "của", "trận", "tranh", "chức", "vô", "địch", "nếu", "một", "đội", "vô", "địch", "cả", "hau", "lượt", "thì", "đội", "á", "quân", "của", "mỗi", "giai", "đoạn", "sẽ", "thi", "đấu", "với", "nhau", "đội", "thắng", "sẽ", "giành", "quyền", "chơi", "ở", "trận", "tranh", "chức", "vô", "địch", "==", "bảng", "xếp", "hạng", "chung", "cuộc", "==", "===", "suntory", "championship", "93", "===", "bullet", "verdy", "kawasaki", "thắng", "3-1", "sau", "hai", "lượt", "trận", "==", "khán", "giả", "trung", "bình", "==", "trong", "mùa", "đầu", "tiên", "trung", "bình", "có", "17", "976", "khán", "giả", "một", "trận", "và", "đã", "có", "hơn", "3", "2", "triệu", "người", "xem", "tới", "sân", "trong", "cả", "mùa", "giải", "số", "lượng", "chi", "tiết", "dưới", "đây", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "kazuyoshi", "miura", "bullet", "tân", "binh", "xuất", "sắc", "nhất", "masaaki", "sawanobori", "bullet", "huấn", "luyện", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "yasutaro", "matsuki", "bullet", "đội", "hình", "tiêu", "biểu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "nguồn", "j", "league", "1993", "rsssf" ]
nhiều người giữ chức thị lang kỵ đô úy túc vệ trở thành ngoại thích quyền lực nhất đông ngô năm 258 tôn lượng căm ghét quyền thần tôn lâm bèn bí mật bàn mưu với công chúa tôn lỗ ban tướng quân lưu thừa ám sát lâm tôn lượng viết chiếu đưa cho con trai của toàn thượng là toàn kỷ mời thượng tham gia toàn thượng đem việc này nói cho vợ không ngờ vợ toàn thượng là chị họ của tôn lâm đem kế hoạch tiết lộ cho em họ tam quốc chí chép người mật báo tôn lâm là toàn hoàng hậu điều này không hợp lý đêm đó tôn lâm cho quân bắt giữ toàn thượng giết lưu thừa rồi bao vậy hoàng cung phế truất tôn lượng lập tôn hưu lên ngôi vua toàn thượng bị lưu đày đến quận linh lăng trên đường đi thượng bị tôn lâm phái người đuổi theo giết hại == trong văn hóa == trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa của la quán trung toàn thượng xuất hiện ở hồi 113 cuộc đời về cơ bản giống như trong sử sách == tham khảo == bullet trần thọ bùi tùng chi chú tam quốc chí bullet la quán trung tam quốc diễn nghĩa
[ "nhiều", "người", "giữ", "chức", "thị", "lang", "kỵ", "đô", "úy", "túc", "vệ", "trở", "thành", "ngoại", "thích", "quyền", "lực", "nhất", "đông", "ngô", "năm", "258", "tôn", "lượng", "căm", "ghét", "quyền", "thần", "tôn", "lâm", "bèn", "bí", "mật", "bàn", "mưu", "với", "công", "chúa", "tôn", "lỗ", "ban", "tướng", "quân", "lưu", "thừa", "ám", "sát", "lâm", "tôn", "lượng", "viết", "chiếu", "đưa", "cho", "con", "trai", "của", "toàn", "thượng", "là", "toàn", "kỷ", "mời", "thượng", "tham", "gia", "toàn", "thượng", "đem", "việc", "này", "nói", "cho", "vợ", "không", "ngờ", "vợ", "toàn", "thượng", "là", "chị", "họ", "của", "tôn", "lâm", "đem", "kế", "hoạch", "tiết", "lộ", "cho", "em", "họ", "tam", "quốc", "chí", "chép", "người", "mật", "báo", "tôn", "lâm", "là", "toàn", "hoàng", "hậu", "điều", "này", "không", "hợp", "lý", "đêm", "đó", "tôn", "lâm", "cho", "quân", "bắt", "giữ", "toàn", "thượng", "giết", "lưu", "thừa", "rồi", "bao", "vậy", "hoàng", "cung", "phế", "truất", "tôn", "lượng", "lập", "tôn", "hưu", "lên", "ngôi", "vua", "toàn", "thượng", "bị", "lưu", "đày", "đến", "quận", "linh", "lăng", "trên", "đường", "đi", "thượng", "bị", "tôn", "lâm", "phái", "người", "đuổi", "theo", "giết", "hại", "==", "trong", "văn", "hóa", "==", "trong", "tiểu", "thuyết", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "của", "la", "quán", "trung", "toàn", "thượng", "xuất", "hiện", "ở", "hồi", "113", "cuộc", "đời", "về", "cơ", "bản", "giống", "như", "trong", "sử", "sách", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "trần", "thọ", "bùi", "tùng", "chi", "chú", "tam", "quốc", "chí", "bullet", "la", "quán", "trung", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa" ]
l arc-en-ciel tube spitz wands t-bolan judy and mary asian kung–fu generation field of view deen ulfuls lindberg sharam q the yellow monkey the brilliant green và dragon ash giành được những thành quả lớn b z là có tiết mục bán chạy số 1 tại nhật kể từ khi oricon bắt đầu xếp hạng theo đó là mr children những bài hát nhạc pop được sử dụng thường xuyên trong phim anime truyền hình quảng cáo và các chương trình drama trở thành một trong những thể loại âm nhạc bán chạy nhất tại đất nước mặt trời mọc sự trỗi dậy của các bài hát pop có sẵn luôn được liên hệ với sự ưa thích karaoke dẫn tới các chỉ trích của kazufumi miyazawa của ban nhạc the boom rằng tôi ghét việc các bài hát được mua nghe rồi bỏ đi rồi lại được hát lại ở các quán karaoke các nhóm nhạc phong trào visual kei như luna sea đã giành được thành công liên tiếp trong khi đó các ban nhạc như malice mizer la cryma christi shazna janne da arc và fanatic crisis cũng đạt được thành công vào cuối những năm 1990 lễ hội fuji rock đầu tiên bắt đầu vào năm 1997 lễ hội rising sun rock mở cửa vào năm 1999 lễ hội summer sonic và lễ hội rock in japan đã mở vào năm 2000 dù những năm 2000 không cuồn nhiệt bằng các nhóm mới như bump of chicken one ok rock sambomaster flow orange range remioromen uverworld radwimps và aqua timez đã đạt được thành công các nhóm
[ "l", "arc-en-ciel", "tube", "spitz", "wands", "t-bolan", "judy", "and", "mary", "asian", "kung–fu", "generation", "field", "of", "view", "deen", "ulfuls", "lindberg", "sharam", "q", "the", "yellow", "monkey", "the", "brilliant", "green", "và", "dragon", "ash", "giành", "được", "những", "thành", "quả", "lớn", "b", "z", "là", "có", "tiết", "mục", "bán", "chạy", "số", "1", "tại", "nhật", "kể", "từ", "khi", "oricon", "bắt", "đầu", "xếp", "hạng", "theo", "đó", "là", "mr", "children", "những", "bài", "hát", "nhạc", "pop", "được", "sử", "dụng", "thường", "xuyên", "trong", "phim", "anime", "truyền", "hình", "quảng", "cáo", "và", "các", "chương", "trình", "drama", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "thể", "loại", "âm", "nhạc", "bán", "chạy", "nhất", "tại", "đất", "nước", "mặt", "trời", "mọc", "sự", "trỗi", "dậy", "của", "các", "bài", "hát", "pop", "có", "sẵn", "luôn", "được", "liên", "hệ", "với", "sự", "ưa", "thích", "karaoke", "dẫn", "tới", "các", "chỉ", "trích", "của", "kazufumi", "miyazawa", "của", "ban", "nhạc", "the", "boom", "rằng", "tôi", "ghét", "việc", "các", "bài", "hát", "được", "mua", "nghe", "rồi", "bỏ", "đi", "rồi", "lại", "được", "hát", "lại", "ở", "các", "quán", "karaoke", "các", "nhóm", "nhạc", "phong", "trào", "visual", "kei", "như", "luna", "sea", "đã", "giành", "được", "thành", "công", "liên", "tiếp", "trong", "khi", "đó", "các", "ban", "nhạc", "như", "malice", "mizer", "la", "cryma", "christi", "shazna", "janne", "da", "arc", "và", "fanatic", "crisis", "cũng", "đạt", "được", "thành", "công", "vào", "cuối", "những", "năm", "1990", "lễ", "hội", "fuji", "rock", "đầu", "tiên", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1997", "lễ", "hội", "rising", "sun", "rock", "mở", "cửa", "vào", "năm", "1999", "lễ", "hội", "summer", "sonic", "và", "lễ", "hội", "rock", "in", "japan", "đã", "mở", "vào", "năm", "2000", "dù", "những", "năm", "2000", "không", "cuồn", "nhiệt", "bằng", "các", "nhóm", "mới", "như", "bump", "of", "chicken", "one", "ok", "rock", "sambomaster", "flow", "orange", "range", "remioromen", "uverworld", "radwimps", "và", "aqua", "timez", "đã", "đạt", "được", "thành", "công", "các", "nhóm" ]
leptotrichum wahlenbergii là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "leptotrichum", "wahlenbergii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ditrichaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
ô hạt nhân của liên xô nhưng những bất đồng đã làm gia tăng sự chia rẽ trung-xô đang nổi lên vào thời điểm đó tháng 6 năm 1959 2 quốc gia về cơ bản đã ngừng các thỏa thuận hợp tác về quân sự và kỹ thuật và vào tháng 7 năm 1960 hoạt động hỗ trợ cho dự án nguyên tử của trung quốc đã bị dừng lại đột ngột và các chuyên gia nguyên tử của liên xô đã được rút về nước theo giám đốc cơ quan kiểm soát và giải trừ vũ khí william foster chính phủ mỹ dưới thời chính quyền tổng thống kennedy và johnson đã tỏ ra lo ngại về chương trình hạt nhân của trung quốc và nghiên cứu cách tấn công phá hoại các cơ sở hạt nhân của trung quốc bằng một cuộc không kích với sự hỗ trợ của đài loan hoặc liên xô nhưng khrushchev đã không tỏ ra hứng thú với đề xuất này trung quốc tiến hành thành công vụ thử hạt nhân đầu tiên vào ngày 16 10 1964 vụ thử hạt nhân cuối cùng của trung quốc diễn ra vào ngày 29 7 1996 tổng cộng trung quốc đã tiến hành 45 vụ thử nghiệm hạt nhân === số lượng vũ khí hạt nhân của trung quốc === trung quốc đã có những tiến bộ vược bậc trong kỹ thuật thu nhỏ các đầu đạn hạt nhân của mình kể từ năm 1980 đã có những cáo buộc đặc biệt là báo cáo của ủy ban
[ "ô", "hạt", "nhân", "của", "liên", "xô", "nhưng", "những", "bất", "đồng", "đã", "làm", "gia", "tăng", "sự", "chia", "rẽ", "trung-xô", "đang", "nổi", "lên", "vào", "thời", "điểm", "đó", "tháng", "6", "năm", "1959", "2", "quốc", "gia", "về", "cơ", "bản", "đã", "ngừng", "các", "thỏa", "thuận", "hợp", "tác", "về", "quân", "sự", "và", "kỹ", "thuật", "và", "vào", "tháng", "7", "năm", "1960", "hoạt", "động", "hỗ", "trợ", "cho", "dự", "án", "nguyên", "tử", "của", "trung", "quốc", "đã", "bị", "dừng", "lại", "đột", "ngột", "và", "các", "chuyên", "gia", "nguyên", "tử", "của", "liên", "xô", "đã", "được", "rút", "về", "nước", "theo", "giám", "đốc", "cơ", "quan", "kiểm", "soát", "và", "giải", "trừ", "vũ", "khí", "william", "foster", "chính", "phủ", "mỹ", "dưới", "thời", "chính", "quyền", "tổng", "thống", "kennedy", "và", "johnson", "đã", "tỏ", "ra", "lo", "ngại", "về", "chương", "trình", "hạt", "nhân", "của", "trung", "quốc", "và", "nghiên", "cứu", "cách", "tấn", "công", "phá", "hoại", "các", "cơ", "sở", "hạt", "nhân", "của", "trung", "quốc", "bằng", "một", "cuộc", "không", "kích", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "đài", "loan", "hoặc", "liên", "xô", "nhưng", "khrushchev", "đã", "không", "tỏ", "ra", "hứng", "thú", "với", "đề", "xuất", "này", "trung", "quốc", "tiến", "hành", "thành", "công", "vụ", "thử", "hạt", "nhân", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "16", "10", "1964", "vụ", "thử", "hạt", "nhân", "cuối", "cùng", "của", "trung", "quốc", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "29", "7", "1996", "tổng", "cộng", "trung", "quốc", "đã", "tiến", "hành", "45", "vụ", "thử", "nghiệm", "hạt", "nhân", "===", "số", "lượng", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "của", "trung", "quốc", "===", "trung", "quốc", "đã", "có", "những", "tiến", "bộ", "vược", "bậc", "trong", "kỹ", "thuật", "thu", "nhỏ", "các", "đầu", "đạn", "hạt", "nhân", "của", "mình", "kể", "từ", "năm", "1980", "đã", "có", "những", "cáo", "buộc", "đặc", "biệt", "là", "báo", "cáo", "của", "ủy", "ban" ]
ts-19 ts-19 là tập thứ sáu và cũng là tập cuối cùng trong phần 1 của series phim truyền hình về dịch bệnh the walking dead tập phim lên sóng trên kênh amc của mỹ vào ngày 5 tháng 12 năm 2010 khi phát sóng tại mỹ tập phim đã đạt được xếp hạng cao với 5 97 triệu người xem trong đó có 3 4 triệu người từ 18-49 tuổi <ref name= http tv ign com articles 113 1138549p1 html >< ref> == nội dung tập == trong một cảnh trong quá khứ tại thời điểm đại dịch xác sống bắt đầu shane đến bệnh viện harrison memorial để kiểm tra tình hình của rick quân đội đang di tản các bác sĩ y tá trong bệnh viện và xử lý những trường hợp đã nhiễm bệnh shane định đưa người bạn đang hôn mê của mình đi nhưng lại do dự vì có quá nhiều dây và ống đang gắn vào người rick nguồn điện bị mất và máy móc cũng ngừng hoạt động shane áp tai vào ngực rick để xem tình trạng bạn mình ra sao sau khi không nghe thấy nhịp tim từ anh shane đành lưỡng lự bỏ rick ở lại anh chạy trốn sau khi chặn cửa phòng rick bằng một chiếc giường ở bệnh viện quay trở lại thời điểm hiện tại rick và nhóm của mình từng người một tiến vào tòa nhà cdc tiến sĩ jenner đón họ ở trước cửa anh ta chỉ đồng ý cho họ vào với điều kiện tất cả phải được kiểm tra mẫu máu rick đồng ý và cùng
[ "ts-19", "ts-19", "là", "tập", "thứ", "sáu", "và", "cũng", "là", "tập", "cuối", "cùng", "trong", "phần", "1", "của", "series", "phim", "truyền", "hình", "về", "dịch", "bệnh", "the", "walking", "dead", "tập", "phim", "lên", "sóng", "trên", "kênh", "amc", "của", "mỹ", "vào", "ngày", "5", "tháng", "12", "năm", "2010", "khi", "phát", "sóng", "tại", "mỹ", "tập", "phim", "đã", "đạt", "được", "xếp", "hạng", "cao", "với", "5", "97", "triệu", "người", "xem", "trong", "đó", "có", "3", "4", "triệu", "người", "từ", "18-49", "tuổi", "<ref", "name=", "http", "tv", "ign", "com", "articles", "113", "1138549p1", "html", "><", "ref>", "==", "nội", "dung", "tập", "==", "trong", "một", "cảnh", "trong", "quá", "khứ", "tại", "thời", "điểm", "đại", "dịch", "xác", "sống", "bắt", "đầu", "shane", "đến", "bệnh", "viện", "harrison", "memorial", "để", "kiểm", "tra", "tình", "hình", "của", "rick", "quân", "đội", "đang", "di", "tản", "các", "bác", "sĩ", "y", "tá", "trong", "bệnh", "viện", "và", "xử", "lý", "những", "trường", "hợp", "đã", "nhiễm", "bệnh", "shane", "định", "đưa", "người", "bạn", "đang", "hôn", "mê", "của", "mình", "đi", "nhưng", "lại", "do", "dự", "vì", "có", "quá", "nhiều", "dây", "và", "ống", "đang", "gắn", "vào", "người", "rick", "nguồn", "điện", "bị", "mất", "và", "máy", "móc", "cũng", "ngừng", "hoạt", "động", "shane", "áp", "tai", "vào", "ngực", "rick", "để", "xem", "tình", "trạng", "bạn", "mình", "ra", "sao", "sau", "khi", "không", "nghe", "thấy", "nhịp", "tim", "từ", "anh", "shane", "đành", "lưỡng", "lự", "bỏ", "rick", "ở", "lại", "anh", "chạy", "trốn", "sau", "khi", "chặn", "cửa", "phòng", "rick", "bằng", "một", "chiếc", "giường", "ở", "bệnh", "viện", "quay", "trở", "lại", "thời", "điểm", "hiện", "tại", "rick", "và", "nhóm", "của", "mình", "từng", "người", "một", "tiến", "vào", "tòa", "nhà", "cdc", "tiến", "sĩ", "jenner", "đón", "họ", "ở", "trước", "cửa", "anh", "ta", "chỉ", "đồng", "ý", "cho", "họ", "vào", "với", "điều", "kiện", "tất", "cả", "phải", "được", "kiểm", "tra", "mẫu", "máu", "rick", "đồng", "ý", "và", "cùng" ]
được tìm thấy trong menzel 3 tinh vân được định hướng ở góc 12 8° so với mặt phẳng của bầu trời đám bụi khí trên trông giống như một con bướm tuyệt đẹp tuy nhiên theo các nhà khoa học của cơ quan hàng không vũ trụ mỹ hai cánh xinh xắn của tinh vân cánh bướm được tạo nên bởi những đám bụi khí có nhiệt độ lên tới hàng chục nghìn độ c bụi khí lan ra trong không gian với tốc độ lên tới 960 000 km h gần 267 km s == ngôi sao trung tâm == ngôi sao trung tâm trong số những ngôi sao nóng nhất được biết đã thoát khỏi sự phát hiện do sự kết hợp của nhiệt độ cao nghĩa là nó tỏa ra chủ yếu ở vùng cực tím hình xuyến bụi hấp thụ một phần lớn ánh sáng từ các vùng trung tâm đặc biệt trong tia cực tím và nền sáng từ ngôi sao nó không được nhìn thấy trong các hình ảnh kính viễn vọng không gian hubble đầu tiên độ phân giải và độ nhạy được cải thiện của camera góc rộng số 3 2009 mới của cùng một kính viễn vọng lớn sau đó đã tiết lộ ngôi sao mờ ở trung tâm nhiệt độ 200 000 kelvin được chỉ định và khối lượng bằng 0 64 khối lượng mặt trời khối lượng ban đầu của ngôi sao cao hơn nhiều nhưng hầu hết đã bị thoát ra trong trường hợp tạo ra tinh vân hành tinh độ sáng và nhiệt
[ "được", "tìm", "thấy", "trong", "menzel", "3", "tinh", "vân", "được", "định", "hướng", "ở", "góc", "12", "8°", "so", "với", "mặt", "phẳng", "của", "bầu", "trời", "đám", "bụi", "khí", "trên", "trông", "giống", "như", "một", "con", "bướm", "tuyệt", "đẹp", "tuy", "nhiên", "theo", "các", "nhà", "khoa", "học", "của", "cơ", "quan", "hàng", "không", "vũ", "trụ", "mỹ", "hai", "cánh", "xinh", "xắn", "của", "tinh", "vân", "cánh", "bướm", "được", "tạo", "nên", "bởi", "những", "đám", "bụi", "khí", "có", "nhiệt", "độ", "lên", "tới", "hàng", "chục", "nghìn", "độ", "c", "bụi", "khí", "lan", "ra", "trong", "không", "gian", "với", "tốc", "độ", "lên", "tới", "960", "000", "km", "h", "gần", "267", "km", "s", "==", "ngôi", "sao", "trung", "tâm", "==", "ngôi", "sao", "trung", "tâm", "trong", "số", "những", "ngôi", "sao", "nóng", "nhất", "được", "biết", "đã", "thoát", "khỏi", "sự", "phát", "hiện", "do", "sự", "kết", "hợp", "của", "nhiệt", "độ", "cao", "nghĩa", "là", "nó", "tỏa", "ra", "chủ", "yếu", "ở", "vùng", "cực", "tím", "hình", "xuyến", "bụi", "hấp", "thụ", "một", "phần", "lớn", "ánh", "sáng", "từ", "các", "vùng", "trung", "tâm", "đặc", "biệt", "trong", "tia", "cực", "tím", "và", "nền", "sáng", "từ", "ngôi", "sao", "nó", "không", "được", "nhìn", "thấy", "trong", "các", "hình", "ảnh", "kính", "viễn", "vọng", "không", "gian", "hubble", "đầu", "tiên", "độ", "phân", "giải", "và", "độ", "nhạy", "được", "cải", "thiện", "của", "camera", "góc", "rộng", "số", "3", "2009", "mới", "của", "cùng", "một", "kính", "viễn", "vọng", "lớn", "sau", "đó", "đã", "tiết", "lộ", "ngôi", "sao", "mờ", "ở", "trung", "tâm", "nhiệt", "độ", "200", "000", "kelvin", "được", "chỉ", "định", "và", "khối", "lượng", "bằng", "0", "64", "khối", "lượng", "mặt", "trời", "khối", "lượng", "ban", "đầu", "của", "ngôi", "sao", "cao", "hơn", "nhiều", "nhưng", "hầu", "hết", "đã", "bị", "thoát", "ra", "trong", "trường", "hợp", "tạo", "ra", "tinh", "vân", "hành", "tinh", "độ", "sáng", "và", "nhiệt" ]
thụy hòa là một xã thuộc huyện yên phong tỉnh bắc ninh việt nam == địa lý == xã thụy hòa có diện tích 6 03 km² dân số năm 1999 là 6 121 người mật độ dân số đạt 1 015 người km² == hành chính == xã thụy hòa được chia thành 4 thôn lạc nhuế thiểm xuyên đông tảo bình lục == lịch sử == tháng 9 năm 1948 hợp nhất 3 xã thiểm xuyên lạc bằng đông sơn thành xã thụy hòa
[ "thụy", "hòa", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "phong", "tỉnh", "bắc", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "thụy", "hòa", "có", "diện", "tích", "6", "03", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6", "121", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "1", "015", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "thụy", "hòa", "được", "chia", "thành", "4", "thôn", "lạc", "nhuế", "thiểm", "xuyên", "đông", "tảo", "bình", "lục", "==", "lịch", "sử", "==", "tháng", "9", "năm", "1948", "hợp", "nhất", "3", "xã", "thiểm", "xuyên", "lạc", "bằng", "đông", "sơn", "thành", "xã", "thụy", "hòa" ]
nikolaos skoufas là một khu tự quản ở vùng íperos hy lạp khu tự quản nikolaos skoufas có diện tích 232 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 14491 người
[ "nikolaos", "skoufas", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "ở", "vùng", "íperos", "hy", "lạp", "khu", "tự", "quản", "nikolaos", "skoufas", "có", "diện", "tích", "232", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2001", "là", "14491", "người" ]
soap một liều adrenaline giúp cho tim của anh tiếp tục đập rồi mở một đường máu để rút lui đến một địa điểm an toàn khác nikolai chỉ cho price vị trí 1 hầm garage gần đó có đặt một chiếc ugv unmanned ground vehicle của nga và yêu cầu ông sử dụng nó để chống lại những đặc nhiệm spetsnaz trung thành với makarov đang đổ xuống liên tiếp từ trực thăng price quyết định để yuri điều khiển cỗ máy còn ông cùng soap và nikolai sẽ lên trực thăng sau đó vòng lại đón yuri sau yuri đã dùng chiếc ugv bắn hạ rất nhiều lính spetnaz và những chiếc trực thăng vũ trang mi-17 và mi-28 đồng thời lên được trực thăng của nikolai tiếp tục chiến đấu cho task force 141 cũng tại thời điểm đó thế chiến thứ 3 vẫn tiếp tục diễn ra ác liệt một đội thuộc lực lượng delta với mật danh metal gồm các thành viên frost metal 0-4 grinch metal 0-3 truck metal 0-2 chỉ huy phó và sandman metal 0-1 chỉ huy trưởng người đã chiến đấu cùng với frost soap price ghost và roach trong chiến dịch kingfish hòng bắt giữ makarov 3 năm trước đó nhận nhiệm vụ tấn công đẩy lùi bộ binh chủ lực của nga rồi gài bom nhiệt nhôm phá hủy trạm phá sóng của quân nga được đặt trên nóc của sàn giao dịch chứng khoán new york việc này đã khôi phục hoạt động của các
[ "soap", "một", "liều", "adrenaline", "giúp", "cho", "tim", "của", "anh", "tiếp", "tục", "đập", "rồi", "mở", "một", "đường", "máu", "để", "rút", "lui", "đến", "một", "địa", "điểm", "an", "toàn", "khác", "nikolai", "chỉ", "cho", "price", "vị", "trí", "1", "hầm", "garage", "gần", "đó", "có", "đặt", "một", "chiếc", "ugv", "unmanned", "ground", "vehicle", "của", "nga", "và", "yêu", "cầu", "ông", "sử", "dụng", "nó", "để", "chống", "lại", "những", "đặc", "nhiệm", "spetsnaz", "trung", "thành", "với", "makarov", "đang", "đổ", "xuống", "liên", "tiếp", "từ", "trực", "thăng", "price", "quyết", "định", "để", "yuri", "điều", "khiển", "cỗ", "máy", "còn", "ông", "cùng", "soap", "và", "nikolai", "sẽ", "lên", "trực", "thăng", "sau", "đó", "vòng", "lại", "đón", "yuri", "sau", "yuri", "đã", "dùng", "chiếc", "ugv", "bắn", "hạ", "rất", "nhiều", "lính", "spetnaz", "và", "những", "chiếc", "trực", "thăng", "vũ", "trang", "mi-17", "và", "mi-28", "đồng", "thời", "lên", "được", "trực", "thăng", "của", "nikolai", "tiếp", "tục", "chiến", "đấu", "cho", "task", "force", "141", "cũng", "tại", "thời", "điểm", "đó", "thế", "chiến", "thứ", "3", "vẫn", "tiếp", "tục", "diễn", "ra", "ác", "liệt", "một", "đội", "thuộc", "lực", "lượng", "delta", "với", "mật", "danh", "metal", "gồm", "các", "thành", "viên", "frost", "metal", "0-4", "grinch", "metal", "0-3", "truck", "metal", "0-2", "chỉ", "huy", "phó", "và", "sandman", "metal", "0-1", "chỉ", "huy", "trưởng", "người", "đã", "chiến", "đấu", "cùng", "với", "frost", "soap", "price", "ghost", "và", "roach", "trong", "chiến", "dịch", "kingfish", "hòng", "bắt", "giữ", "makarov", "3", "năm", "trước", "đó", "nhận", "nhiệm", "vụ", "tấn", "công", "đẩy", "lùi", "bộ", "binh", "chủ", "lực", "của", "nga", "rồi", "gài", "bom", "nhiệt", "nhôm", "phá", "hủy", "trạm", "phá", "sóng", "của", "quân", "nga", "được", "đặt", "trên", "nóc", "của", "sàn", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "new", "york", "việc", "này", "đã", "khôi", "phục", "hoạt", "động", "của", "các" ]
kenya bullet mozambique bullet nam phi bullet tanzania bullet zambia bullet zimbabwe bullet các tiểu vương quốc ả rập thống nhất bullet anh quốc == đội máy bay == tháng 3 2007 == liên kết ngoài == bullet air malawi bullet air malawi fleet detail
[ "kenya", "bullet", "mozambique", "bullet", "nam", "phi", "bullet", "tanzania", "bullet", "zambia", "bullet", "zimbabwe", "bullet", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "bullet", "anh", "quốc", "==", "đội", "máy", "bay", "==", "tháng", "3", "2007", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "air", "malawi", "bullet", "air", "malawi", "fleet", "detail" ]
bowlesia platanifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được h wolff mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "bowlesia", "platanifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "h", "wolff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
1329 eliane 1933 fl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 3 năm 1933 bởi delporte e ở uccle == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1329 eliane
[ "1329", "eliane", "1933", "fl", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "3", "năm", "1933", "bởi", "delporte", "e", "ở", "uccle", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "1329", "eliane" ]
trận tam giác sắt diễn ra từ ngày 16 tháng 5 đến ngày 20 tháng 11 năm 1974 khi sư đoàn 9 của quân giải phóng miền nam việt nam đánh chiếm rạch bắp và an điền quân lực việt nam cộng hòa đã giành lại các thị trấn bị mất trong một loạt các cuộc phản công đầy tốn kém == tổng quan == tam giác sắt là một vị trí chiến lược quan trọng được bao bọc ở phía bắc bởi rừng rậm mọc um tùm và các đồn điền cao su của mật khu long nguyên ở phía tây giáp sông sài gòn và ở phía đông là chướng ngại vật nhỏ hơn nhưng không thể vượt qua là sông thị tính phú cường thủ phủ của tỉnh bình dương là một trung tâm công nghiệp và nông nghiệp quan trọng và có trường công binh vnch nơi này được liên kết bởi một đường quốc lộ lớn nối căn cứ phú lợi một căn cứ lớn của qlvnch và với căn cứ không quân biên hòa xa hơn về phía đông khu vực này nằm ở trung tâm hành lang sông sài gòn tại nơi giao nhau giữa 2 quốc lộ 13 và 1 và chỉ cách ngoại ô sài gòn 16km phú cường rất quan trọng trong việc phòng thủ sài gòn địa hình trong tam giác sắt bằng phẳng gần như không có gì đặc biệt và được bao phủ bởi cây cỏ dày đặc và phát triển các khoảng trống
[ "trận", "tam", "giác", "sắt", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "16", "tháng", "5", "đến", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "1974", "khi", "sư", "đoàn", "9", "của", "quân", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "đánh", "chiếm", "rạch", "bắp", "và", "an", "điền", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "đã", "giành", "lại", "các", "thị", "trấn", "bị", "mất", "trong", "một", "loạt", "các", "cuộc", "phản", "công", "đầy", "tốn", "kém", "==", "tổng", "quan", "==", "tam", "giác", "sắt", "là", "một", "vị", "trí", "chiến", "lược", "quan", "trọng", "được", "bao", "bọc", "ở", "phía", "bắc", "bởi", "rừng", "rậm", "mọc", "um", "tùm", "và", "các", "đồn", "điền", "cao", "su", "của", "mật", "khu", "long", "nguyên", "ở", "phía", "tây", "giáp", "sông", "sài", "gòn", "và", "ở", "phía", "đông", "là", "chướng", "ngại", "vật", "nhỏ", "hơn", "nhưng", "không", "thể", "vượt", "qua", "là", "sông", "thị", "tính", "phú", "cường", "thủ", "phủ", "của", "tỉnh", "bình", "dương", "là", "một", "trung", "tâm", "công", "nghiệp", "và", "nông", "nghiệp", "quan", "trọng", "và", "có", "trường", "công", "binh", "vnch", "nơi", "này", "được", "liên", "kết", "bởi", "một", "đường", "quốc", "lộ", "lớn", "nối", "căn", "cứ", "phú", "lợi", "một", "căn", "cứ", "lớn", "của", "qlvnch", "và", "với", "căn", "cứ", "không", "quân", "biên", "hòa", "xa", "hơn", "về", "phía", "đông", "khu", "vực", "này", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "hành", "lang", "sông", "sài", "gòn", "tại", "nơi", "giao", "nhau", "giữa", "2", "quốc", "lộ", "13", "và", "1", "và", "chỉ", "cách", "ngoại", "ô", "sài", "gòn", "16km", "phú", "cường", "rất", "quan", "trọng", "trong", "việc", "phòng", "thủ", "sài", "gòn", "địa", "hình", "trong", "tam", "giác", "sắt", "bằng", "phẳng", "gần", "như", "không", "có", "gì", "đặc", "biệt", "và", "được", "bao", "phủ", "bởi", "cây", "cỏ", "dày", "đặc", "và", "phát", "triển", "các", "khoảng", "trống" ]
gulf shores alabama gulf shores là một thành phố thuộc quận baldwin tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 10268 người mật độ đạt 171 người km²
[ "gulf", "shores", "alabama", "gulf", "shores", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "baldwin", "tiểu", "bang", "alabama", "hoa", "kỳ", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "10268", "người", "mật", "độ", "đạt", "171", "người", "km²" ]
novl cũng tập hợp lực lượng chống lại biệt kích đức quân đức đổ bộ xuống thị trấn drvar và lập tức lùng sục j b tito cũng bộ tham mưu của ông những người dân đều trả lời không biết j b tito ở đâu và họ bị bắn chết ngay lập tức vào thời điểm quân đức đổ bộ j b tito đang ở nơi làm việc của ông trong một hẻm núi cạnh thị trấn trên độ cao 70 m hang này có cửa vào theo đường mòn và một cửa ra ở vách núi dựng đứng phía đối diện phát hiện có báo động ông đã dùng dây thừng tụt xuống theo cửa ra và chạy đến điểm tập trung theo quy ước cách thị trấn drvar hơn 1 km tại đây ông gặp bộ tham mưu của mình các ủy viên chủ chốt của avnoj các sĩ quan của các phái bộ quân sự liên xô mỹ và anh ngay lập tức tiểu đoàn cảnh vệ đã hộ tống họ đến sở chỉ huy dự bị ở potosi cách drvar khoảng hơn 10 km tuy nhiên quân đức đã bao vây khắp mọi ngả đường quanh khu vực drava và tiếp tục dồn ép lữ đoàn vô sản 13 11 giờ trưa 25 tháng 5 hơn 1 000 quân của lữ đoàn vô sản 3 tổ chức phản đột kích và trung đoàn ss brandenburg giải cứu nhà báo mỹ stojan pribicevic và ba nhà báo đồng minh bị quân đức bắt được lúc mở
[ "novl", "cũng", "tập", "hợp", "lực", "lượng", "chống", "lại", "biệt", "kích", "đức", "quân", "đức", "đổ", "bộ", "xuống", "thị", "trấn", "drvar", "và", "lập", "tức", "lùng", "sục", "j", "b", "tito", "cũng", "bộ", "tham", "mưu", "của", "ông", "những", "người", "dân", "đều", "trả", "lời", "không", "biết", "j", "b", "tito", "ở", "đâu", "và", "họ", "bị", "bắn", "chết", "ngay", "lập", "tức", "vào", "thời", "điểm", "quân", "đức", "đổ", "bộ", "j", "b", "tito", "đang", "ở", "nơi", "làm", "việc", "của", "ông", "trong", "một", "hẻm", "núi", "cạnh", "thị", "trấn", "trên", "độ", "cao", "70", "m", "hang", "này", "có", "cửa", "vào", "theo", "đường", "mòn", "và", "một", "cửa", "ra", "ở", "vách", "núi", "dựng", "đứng", "phía", "đối", "diện", "phát", "hiện", "có", "báo", "động", "ông", "đã", "dùng", "dây", "thừng", "tụt", "xuống", "theo", "cửa", "ra", "và", "chạy", "đến", "điểm", "tập", "trung", "theo", "quy", "ước", "cách", "thị", "trấn", "drvar", "hơn", "1", "km", "tại", "đây", "ông", "gặp", "bộ", "tham", "mưu", "của", "mình", "các", "ủy", "viên", "chủ", "chốt", "của", "avnoj", "các", "sĩ", "quan", "của", "các", "phái", "bộ", "quân", "sự", "liên", "xô", "mỹ", "và", "anh", "ngay", "lập", "tức", "tiểu", "đoàn", "cảnh", "vệ", "đã", "hộ", "tống", "họ", "đến", "sở", "chỉ", "huy", "dự", "bị", "ở", "potosi", "cách", "drvar", "khoảng", "hơn", "10", "km", "tuy", "nhiên", "quân", "đức", "đã", "bao", "vây", "khắp", "mọi", "ngả", "đường", "quanh", "khu", "vực", "drava", "và", "tiếp", "tục", "dồn", "ép", "lữ", "đoàn", "vô", "sản", "13", "11", "giờ", "trưa", "25", "tháng", "5", "hơn", "1", "000", "quân", "của", "lữ", "đoàn", "vô", "sản", "3", "tổ", "chức", "phản", "đột", "kích", "và", "trung", "đoàn", "ss", "brandenburg", "giải", "cứu", "nhà", "báo", "mỹ", "stojan", "pribicevic", "và", "ba", "nhà", "báo", "đồng", "minh", "bị", "quân", "đức", "bắt", "được", "lúc", "mở" ]
stenelmis sulcaticarinata là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được zhang yang miêu tả khoa học năm 1995
[ "stenelmis", "sulcaticarinata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "zhang", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
phẫu thuật khoan sọ tiếng việt trepanning hay trepanation trephination trephining là một dạng phẫu thuật sử dụng khoan chuyên dụng trefin khoan vào hộp sọ chó đến khi lộ ra màng cứng phần bọc ngoài não và tuỷ sống tiếng anh dura mater thời xa xưa người ta tin rằng phẫu thuật này sẽ đưa những linh hồn xấu ra khỏi đầu người từ đó giúp chữa các bệnh tâm thần == liên kết ngoài == bullet hole in the head – documentary on trepanation bullet who surgical instructions on burr holes bullet skeptic s dictionary entry about trepanation bullet an illustrated history of trepanation bullet interview with self-trepanner heather perry bullet abc a history of craniotomy phisick com 14 nov 2011
[ "phẫu", "thuật", "khoan", "sọ", "tiếng", "việt", "trepanning", "hay", "trepanation", "trephination", "trephining", "là", "một", "dạng", "phẫu", "thuật", "sử", "dụng", "khoan", "chuyên", "dụng", "trefin", "khoan", "vào", "hộp", "sọ", "chó", "đến", "khi", "lộ", "ra", "màng", "cứng", "phần", "bọc", "ngoài", "não", "và", "tuỷ", "sống", "tiếng", "anh", "dura", "mater", "thời", "xa", "xưa", "người", "ta", "tin", "rằng", "phẫu", "thuật", "này", "sẽ", "đưa", "những", "linh", "hồn", "xấu", "ra", "khỏi", "đầu", "người", "từ", "đó", "giúp", "chữa", "các", "bệnh", "tâm", "thần", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hole", "in", "the", "head", "–", "documentary", "on", "trepanation", "bullet", "who", "surgical", "instructions", "on", "burr", "holes", "bullet", "skeptic", "s", "dictionary", "entry", "about", "trepanation", "bullet", "an", "illustrated", "history", "of", "trepanation", "bullet", "interview", "with", "self-trepanner", "heather", "perry", "bullet", "abc", "a", "history", "of", "craniotomy", "phisick", "com", "14", "nov", "2011" ]
thái phải van xin mới được tha mạng đến đời hiếu trang đế vinh sai cháu là nhĩ chu thiên quang làm chánh tướng cùng hạ bạt nhạc và hầu mạc trần duyệt bình định quan trung cam túc thiểm tây khi ấy có mặc kỷ xú nô và một số phiến quân khác cát cứ thái đi theo làm thuộc tướng dưới trướng hạ bạt nhạc diệt được các phiến quân như mặc kỷ xú nô vương khánh vân vùng quan lũng nhờ vậy tạm yên ổn sau khi vinh chết em họ vinh là nhĩ chu thế long vốn cầm quyền ở lạc dương gọi thiên quang về cùng đối phó với cao hoan liên quân nhĩ chu thua trận tại hàn lăng thiên quang bị phe trung thành với vua ngụy ở lạc dương đứng đầu có hộc tư xuân và anh nhạc là hạ bạt thắng bắt giao cho cao hoan sau bị chém đầu nhạc âm mưu cùng thái thông đồng với duyệt chạy đến trường an tự thế vào quyền vị của thiên quang hiếu vũ đế do có hộc tư xuân bày mưu muốn mượn nhạc làm vây cánh đối phó với cao hoan khi ấy làm chủ khắp các châu quận bắc sông hoàng hà nên phong nhạc chức lớn đi lại mật thiết cao hoan gởi mật thư cho hầu mạc trần duyệt bảo giết hạ bạt nhạc năm 534 nhạc tụ quân đánh thứ sử linh châu là tào nê sai duyệt dẫn bộ khúc làm tiên phong duyệt
[ "thái", "phải", "van", "xin", "mới", "được", "tha", "mạng", "đến", "đời", "hiếu", "trang", "đế", "vinh", "sai", "cháu", "là", "nhĩ", "chu", "thiên", "quang", "làm", "chánh", "tướng", "cùng", "hạ", "bạt", "nhạc", "và", "hầu", "mạc", "trần", "duyệt", "bình", "định", "quan", "trung", "cam", "túc", "thiểm", "tây", "khi", "ấy", "có", "mặc", "kỷ", "xú", "nô", "và", "một", "số", "phiến", "quân", "khác", "cát", "cứ", "thái", "đi", "theo", "làm", "thuộc", "tướng", "dưới", "trướng", "hạ", "bạt", "nhạc", "diệt", "được", "các", "phiến", "quân", "như", "mặc", "kỷ", "xú", "nô", "vương", "khánh", "vân", "vùng", "quan", "lũng", "nhờ", "vậy", "tạm", "yên", "ổn", "sau", "khi", "vinh", "chết", "em", "họ", "vinh", "là", "nhĩ", "chu", "thế", "long", "vốn", "cầm", "quyền", "ở", "lạc", "dương", "gọi", "thiên", "quang", "về", "cùng", "đối", "phó", "với", "cao", "hoan", "liên", "quân", "nhĩ", "chu", "thua", "trận", "tại", "hàn", "lăng", "thiên", "quang", "bị", "phe", "trung", "thành", "với", "vua", "ngụy", "ở", "lạc", "dương", "đứng", "đầu", "có", "hộc", "tư", "xuân", "và", "anh", "nhạc", "là", "hạ", "bạt", "thắng", "bắt", "giao", "cho", "cao", "hoan", "sau", "bị", "chém", "đầu", "nhạc", "âm", "mưu", "cùng", "thái", "thông", "đồng", "với", "duyệt", "chạy", "đến", "trường", "an", "tự", "thế", "vào", "quyền", "vị", "của", "thiên", "quang", "hiếu", "vũ", "đế", "do", "có", "hộc", "tư", "xuân", "bày", "mưu", "muốn", "mượn", "nhạc", "làm", "vây", "cánh", "đối", "phó", "với", "cao", "hoan", "khi", "ấy", "làm", "chủ", "khắp", "các", "châu", "quận", "bắc", "sông", "hoàng", "hà", "nên", "phong", "nhạc", "chức", "lớn", "đi", "lại", "mật", "thiết", "cao", "hoan", "gởi", "mật", "thư", "cho", "hầu", "mạc", "trần", "duyệt", "bảo", "giết", "hạ", "bạt", "nhạc", "năm", "534", "nhạc", "tụ", "quân", "đánh", "thứ", "sử", "linh", "châu", "là", "tào", "nê", "sai", "duyệt", "dẫn", "bộ", "khúc", "làm", "tiên", "phong", "duyệt" ]
dayılı yozgat dayılı là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 354 người
[ "dayılı", "yozgat", "dayılı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "yozgat", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "354", "người" ]
11]] và con tàu tiếp tục viếng thăm nassau bahamas rời khu vực bahamas vào ngày [[19 tháng 11]] nó có một chặng dừng ngắn tại [[port everglades florida]] trước khi quay trở về new orleans vào ngày [[21 tháng 11]] nơi nó được hưởng đợt nghỉ lễ cuối năm william c lawe khởi hành đi mayport florida vào ngày [[17 tháng 1]] [[1978]] nơi nó được trung tu giữa kỳ hạn nó quay trở lại new orleans vào ngày [[27 tháng 3]] và ở lại cảng để bảo trì từ [[tháng 3]] đến [[tháng 6]] vào ngày [[21 tháng 6]] cùng với các tàu khu trục và nó rời cảng nhà để đi đến charleston south carolina nơi nó được chất dỡ đạn dược rồi tiếp tục hành trình đi sang vùng [[ngũ đại hồ]] trong chuyến đi này 190 000 lượt khách mời đã có dịp tham qua ba con tàu khu trục khi chúng ghé qua các cảng hoa kỳ và [[canada]] các cảng viếng thăm bao gồm [[ogdensburg new york|ogdensburg]] [[oswego new york|oswego]] và [[buffalo new york]] [[erie pennsylvania]] [[toledo ohio|toledo]] và [[ashtabula ohio]] [[detroit]] [[michigan]] [[montreal]] [[quebec]] [[toronto]] và [[halifax nova scotia|halifax]] canada con tàu quay trở về new orleans vào ngày [[27 tháng 9]] [[tập tin decommissioned destroyers on james river 1993 jpeg|thumb| william c lawe thứ tư từ bên phải đang bị bỏ không trong thành phần dự bị tại [[sông james]] năm 1993 ]] vào ngày [[21 tháng 10]] [[1978]] william c lawe khởi hành đi mayport florida cho một đợt bảo trì kéo dài
[ "11]]", "và", "con", "tàu", "tiếp", "tục", "viếng", "thăm", "nassau", "bahamas", "rời", "khu", "vực", "bahamas", "vào", "ngày", "[[19", "tháng", "11]]", "nó", "có", "một", "chặng", "dừng", "ngắn", "tại", "[[port", "everglades", "florida]]", "trước", "khi", "quay", "trở", "về", "new", "orleans", "vào", "ngày", "[[21", "tháng", "11]]", "nơi", "nó", "được", "hưởng", "đợt", "nghỉ", "lễ", "cuối", "năm", "william", "c", "lawe", "khởi", "hành", "đi", "mayport", "florida", "vào", "ngày", "[[17", "tháng", "1]]", "[[1978]]", "nơi", "nó", "được", "trung", "tu", "giữa", "kỳ", "hạn", "nó", "quay", "trở", "lại", "new", "orleans", "vào", "ngày", "[[27", "tháng", "3]]", "và", "ở", "lại", "cảng", "để", "bảo", "trì", "từ", "[[tháng", "3]]", "đến", "[[tháng", "6]]", "vào", "ngày", "[[21", "tháng", "6]]", "cùng", "với", "các", "tàu", "khu", "trục", "và", "nó", "rời", "cảng", "nhà", "để", "đi", "đến", "charleston", "south", "carolina", "nơi", "nó", "được", "chất", "dỡ", "đạn", "dược", "rồi", "tiếp", "tục", "hành", "trình", "đi", "sang", "vùng", "[[ngũ", "đại", "hồ]]", "trong", "chuyến", "đi", "này", "190", "000", "lượt", "khách", "mời", "đã", "có", "dịp", "tham", "qua", "ba", "con", "tàu", "khu", "trục", "khi", "chúng", "ghé", "qua", "các", "cảng", "hoa", "kỳ", "và", "[[canada]]", "các", "cảng", "viếng", "thăm", "bao", "gồm", "[[ogdensburg", "new", "york|ogdensburg]]", "[[oswego", "new", "york|oswego]]", "và", "[[buffalo", "new", "york]]", "[[erie", "pennsylvania]]", "[[toledo", "ohio|toledo]]", "và", "[[ashtabula", "ohio]]", "[[detroit]]", "[[michigan]]", "[[montreal]]", "[[quebec]]", "[[toronto]]", "và", "[[halifax", "nova", "scotia|halifax]]", "canada", "con", "tàu", "quay", "trở", "về", "new", "orleans", "vào", "ngày", "[[27", "tháng", "9]]", "[[tập", "tin", "decommissioned", "destroyers", "on", "james", "river", "1993", "jpeg|thumb|", "william", "c", "lawe", "thứ", "tư", "từ", "bên", "phải", "đang", "bị", "bỏ", "không", "trong", "thành", "phần", "dự", "bị", "tại", "[[sông", "james]]", "năm", "1993", "]]", "vào", "ngày", "[[21", "tháng", "10]]", "[[1978]]", "william", "c", "lawe", "khởi", "hành", "đi", "mayport", "florida", "cho", "một", "đợt", "bảo", "trì", "kéo", "dài" ]
camptostylus là chi thực vật có hoa trong họ achariaceae
[ "camptostylus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "achariaceae" ]
tracheplexia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet tracheplexia amaranta bullet tracheplexia conservuloides bullet tracheplexia debilis bullet tracheplexia galleyi bullet tracheplexia leguerni bullet tracheplexia lucia bullet tracheplexia richinii bullet tracheplexia schista == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet tracheplexia at funet
[ "tracheplexia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "tracheplexia", "amaranta", "bullet", "tracheplexia", "conservuloides", "bullet", "tracheplexia", "debilis", "bullet", "tracheplexia", "galleyi", "bullet", "tracheplexia", "leguerni", "bullet", "tracheplexia", "lucia", "bullet", "tracheplexia", "richinii", "bullet", "tracheplexia", "schista", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "tracheplexia", "at", "funet" ]