text
stringlengths
1
7.22k
words
list
apamea splendida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "apamea", "splendida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vào ngày 21 tháng 2 để huấn luyện thủy thủ đoàn tàu vận chuyển === mặt trận thái bình dương === rời vào ngày norfolk 26 tháng 5 laning lên đường đi sang khu vực mặt trận thái bình dương đi ngang qua san diego california trước khi đến trân châu cảng vào ngày 18 tháng 6 sau những đợt thực hành huấn luyện cùng các đội phá...
[ "vào", "ngày", "21", "tháng", "2", "để", "huấn", "luyện", "thủy", "thủ", "đoàn", "tàu", "vận", "chuyển", "===", "mặt", "trận", "thái", "bình", "dương", "===", "rời", "vào", "ngày", "norfolk", "26", "tháng", "5", "laning", "lên", "đường", "đi", "sang", ...
fridericia rego là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được vell l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "fridericia", "rego", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "vell", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
viên khác một khuôn viên nằm ở outram được hợp tác với viện đại học duke của mỹ và một khuôn viên ở bukit timah cho khoa luật và trường chính sách công lý quang diêu ngoài ra trường còn bao gồm viện đại học khai phóng yale-nus hợp tác với đại học yale của mỹ hiện dự kiến sẽ được sát nhập vào nus vào cuối năm 2025 == lị...
[ "viên", "khác", "một", "khuôn", "viên", "nằm", "ở", "outram", "được", "hợp", "tác", "với", "viện", "đại", "học", "duke", "của", "mỹ", "và", "một", "khuôn", "viên", "ở", "bukit", "timah", "cho", "khoa", "luật", "và", "trường", "chính", "sách", "công", ...
platycapnos spicatus là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được l bernh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "platycapnos", "spicatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "l", "bernh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
14988 tryggvason 1997 ua7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 10 năm 1997 bởi spacewatch ở kitt peak == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 14988 tryggvason
[ "14988", "tryggvason", "1997", "ua7", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "25", "tháng", "10", "năm", "1997", "bởi", "spacewatch", "ở", "kitt", "peak", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet",...
cerotainia argyropus là một loài ruồi trong họ asilidae cerotainia argyropus được schiner miêu tả năm 1868 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "cerotainia", "argyropus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cerotainia", "argyropus", "được", "schiner", "miêu", "tả", "năm", "1868", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
hintonelmis carus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1971
[ "hintonelmis", "carus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "hinton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
niên hiệu là lệnh hoà 令和 reiwa ông lên ngôi vào năm 2019 sau khi cha ông tức thiên hoàng akihito 明仁天皇 akihito tennō thoái vị với truyền thống tôn sùng hoàng đế thiên hoàng được coi là thiên tử con của trời thiên hoàng bắt đầu xưng từ đầu thế kỷ thứ vii theo huyền thoại nhật bản các vị thiên hoàng được xem là con cháu c...
[ "niên", "hiệu", "là", "lệnh", "hoà", "令和", "reiwa", "ông", "lên", "ngôi", "vào", "năm", "2019", "sau", "khi", "cha", "ông", "tức", "thiên", "hoàng", "akihito", "明仁天皇", "akihito", "tennō", "thoái", "vị", "với", "truyền", "thống", "tôn", "sùng", "hoàng", ...
thallomys loringi là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được heller mô tả năm 1909
[ "thallomys", "loringi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "heller", "mô", "tả", "năm", "1909" ]
newcastelia cephalantha là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "newcastelia", "cephalantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
enicospilus pluvius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "pluvius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tái tổ hợp tương đồng bao gồm hoán vị gen là một kiểu tái tổ hợp gen trong đó các trình tự nuclêôtit của hai đoạn dna tương ứng nhau được trao đổi cho nhau thuật ngữ này xuất xứ từ tiếng anh homologous recombination tức là tái tổ hợp tương đồng dùng để chỉ trao đổi các đoạn dna tương ứng nhau giữa hai nhiễm sắc thể tươ...
[ "tái", "tổ", "hợp", "tương", "đồng", "bao", "gồm", "hoán", "vị", "gen", "là", "một", "kiểu", "tái", "tổ", "hợp", "gen", "trong", "đó", "các", "trình", "tự", "nuclêôtit", "của", "hai", "đoạn", "dna", "tương", "ứng", "nhau", "được", "trao", "đổi", "cho...
vồng chính hiệu ứng tổng thể là một phần của ánh sáng tới được phản xạ trở lại trong phạm vi từ 0° đến 42° với ánh sáng mạnh nhất ở 42° góc này không phụ thuộc vào kích thước của giọt nhưng phụ thuộc vào chỉ số khúc xạ của nó nước biển có chỉ số khúc xạ cao hơn nước mưa vì vậy bán kính của cầu vồng trong phun nước biển...
[ "vồng", "chính", "hiệu", "ứng", "tổng", "thể", "là", "một", "phần", "của", "ánh", "sáng", "tới", "được", "phản", "xạ", "trở", "lại", "trong", "phạm", "vi", "từ", "0°", "đến", "42°", "với", "ánh", "sáng", "mạnh", "nhất", "ở", "42°", "góc", "này", "k...
1915 trong thế chiến thứ nhất sau khi kết thúc chiến sự và chiến tranh ba lan-bolshevik các phần của đường sắt warsaw saint saint giữa warsaw và vilna đã được chuyển đổi thành tiêu chuẩn trong khi lưu lượng hành khách giữa warsaw và leningrad sau đó thực sự chấm dứt do đó tên của trạm đã được đổi thành tên đang được sử...
[ "1915", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "sau", "khi", "kết", "thúc", "chiến", "sự", "và", "chiến", "tranh", "ba", "lan-bolshevik", "các", "phần", "của", "đường", "sắt", "warsaw", "saint", "saint", "giữa", "warsaw", "và", "vilna", "đã", "được", "c...
khán phòng hay đôi khi còn gọi đầy đủ là khán thính phòng là một căn phòng được xây dựng nhằm giúp các khán thính giả có thể nghe và xem các màn trình diễn trên sân khấu đối với không gian rạp chiếu phim thì số khán phòng sẽ phụ thuộc vào số lượng màn chiếu khán phòng có thể xuất hiện tại các tụ điểm giải trí các trung...
[ "khán", "phòng", "hay", "đôi", "khi", "còn", "gọi", "đầy", "đủ", "là", "khán", "thính", "phòng", "là", "một", "căn", "phòng", "được", "xây", "dựng", "nhằm", "giúp", "các", "khán", "thính", "giả", "có", "thể", "nghe", "và", "xem", "các", "màn", "trình...
maringes là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire
[ "maringes", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loire" ]
đến giữa năm 2020 đã có 511 chiếc f-16 trong quân đội mỹ gặp phải tai nạn trung bình mỗi năm có 12 8 chiếc f-16 bị tai nạn so với 2 256 chiếc f-16 được chế tạo cho quân đội mỹ thì tỷ lệ tai nạn là 22 7% tính từ năm 1980 đến giữa năm 2020 đã có 383 chiếc f-16 của tất cả các nước không phải mỹ bị phá hủy do tai nạn trung...
[ "đến", "giữa", "năm", "2020", "đã", "có", "511", "chiếc", "f-16", "trong", "quân", "đội", "mỹ", "gặp", "phải", "tai", "nạn", "trung", "bình", "mỗi", "năm", "có", "12", "8", "chiếc", "f-16", "bị", "tai", "nạn", "so", "với", "2", "256", "chiếc", "f-1...
tricentra spilopera là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "tricentra", "spilopera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
euphorbia gemmea là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được p r o bally s carter mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "euphorbia", "gemmea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "p", "r", "o", "bally", "s", "carter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
baccharis perulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "baccharis", "perulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
aspalathus bidouwensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r dahlgren miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aspalathus", "bidouwensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "dahlgren", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thực hiện một thí nghiệm để phân tích tác động của biểu tượng cảm xúc đối với sự tham gia của người dùng anh ta đã chạy hai quảng cáo khác nhau trên twitter một quảng cáo có emojis và một không có các tweet với emojis đã nhận được sự tham gia nhiều hơn 25 4% so với các tweet khác ngoài ra chi phí cho mỗi lượt tương tác...
[ "thực", "hiện", "một", "thí", "nghiệm", "để", "phân", "tích", "tác", "động", "của", "biểu", "tượng", "cảm", "xúc", "đối", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "người", "dùng", "anh", "ta", "đã", "chạy", "hai", "quảng", "cáo", "khác", "nhau", "trên", "t...
mê âm nhạc xuyên cùng nguyễn văn nhân dâng sớ thiết tha can ngăn vua khen là nói phải dụ rằng “ trẫm không vì đó mà trễ triều chính bọn khanh sao lo xa thế ” trước đây nguyễn đức xuyên tịch thu gia sản của ngụy quan lấy riêng nhà vườn của đô úy ngụy là nguyễn dự đem cho vệ úy nguyễn đình đề đến nay vợ nguyễn dự là trần...
[ "mê", "âm", "nhạc", "xuyên", "cùng", "nguyễn", "văn", "nhân", "dâng", "sớ", "thiết", "tha", "can", "ngăn", "vua", "khen", "là", "nói", "phải", "dụ", "rằng", "“", "trẫm", "không", "vì", "đó", "mà", "trễ", "triều", "chính", "bọn", "khanh", "sao", "lo",...
courçay là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp theo điều tra dân số năm 2006 của insee có dân số 756 người xã nằm ở khu vực có độ cao từ 57-99 mét trên mực nước biển
[ "courçay", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", "của", "insee", "có", "dân", "số", "756", "người", "xã...
allagopappus canariensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được willd greuter mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "allagopappus", "canariensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "willd", "greuter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
derovatellus lugubris là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1955
[ "derovatellus", "lugubris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
corallorhiza bulbosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được a rich galeotti mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "corallorhiza", "bulbosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "a", "rich", "galeotti", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
rhynchostegium minutum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "rhynchostegium", "minutum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
tulnici là một xã thuộc hạt vrancea românia dân số thời điểm năm 2002 là 5825 người
[ "tulnici", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "vrancea", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "5825", "người" ]
biểu đồ bode trong kỹ thuật điện và điều khiển tự động một biểu đồ bode boʊdi là một đồ thị đáp ứng tần số của hệ thống nó thường là một kết hợp của một biểu đồ bode biên độ thể hiện biên độ của đáp ứng tần số và một biểu đồ pha bode thể hiện sự lệch pha cả hai đại lượng trên được vẽ theo trục ngang tỉ lệ với logarit b...
[ "biểu", "đồ", "bode", "trong", "kỹ", "thuật", "điện", "và", "điều", "khiển", "tự", "động", "một", "biểu", "đồ", "bode", "boʊdi", "là", "một", "đồ", "thị", "đáp", "ứng", "tần", "số", "của", "hệ", "thống", "nó", "thường", "là", "một", "kết", "hợp", "...
bryomima luteosordida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "bryomima", "luteosordida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
herminium yunnanense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "herminium", "yunnanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rolfe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
sotto mayor cimpor josé manuel de mello cuf – companhia união fabril banco totta açores américo amorim corticeira amorim và dos santos jerónimo martins các tập đoàn đều có mô hình kinh doanh giống như keiretsus và zaibatsus nhật bản companhia união fabril cuf là một trong các tập đoàn lớn và đa dạng nhất có các nghiệp ...
[ "sotto", "mayor", "cimpor", "josé", "manuel", "de", "mello", "cuf", "–", "companhia", "união", "fabril", "banco", "totta", "açores", "américo", "amorim", "corticeira", "amorim", "và", "dos", "santos", "jerónimo", "martins", "các", "tập", "đoàn", "đều", "có", ...
as well as a pirated edition from the same year both fully digitized
[ "as", "well", "as", "a", "pirated", "edition", "from", "the", "same", "year", "both", "fully", "digitized" ]
nhiều kết nối và ông biết nơi mà các tin nhắn đến từ đâu sau khi ông nhìn thấy tài liệu bí mật mà gaoyu gửi đi ngay sau ông biết rằng là đã được gaoyu người phân phối các tài liệu sau đó ông đã báo cáo bí mật cho trung quốc sau khi nhận được thông tin từ wenyunchao bắc kinh phân tích nó và theo dõi gaoyu một thời gian ...
[ "nhiều", "kết", "nối", "và", "ông", "biết", "nơi", "mà", "các", "tin", "nhắn", "đến", "từ", "đâu", "sau", "khi", "ông", "nhìn", "thấy", "tài", "liệu", "bí", "mật", "mà", "gaoyu", "gửi", "đi", "ngay", "sau", "ông", "biết", "rằng", "là", "đã", "được"...
vincent d indy paul marie théodore vincent d indy 1851-1931 là nhà soạn nhạc nghệ sĩ đàn organ nhạc trưởng nhà sư phạm người pháp == cuộc đời và sự nghiệp == vncent d indy học âm nhạc ở nhiều người gồm antoine françois marmontel louis diémer albert lavignac henri duparc và césar franck d indy học franck tại nhạc viện p...
[ "vincent", "d", "indy", "paul", "marie", "théodore", "vincent", "d", "indy", "1851-1931", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "nghệ", "sĩ", "đàn", "organ", "nhạc", "trưởng", "nhà", "sư", "phạm", "người", "pháp", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", ...
vụ nổ tại thiên tân 2015 vào ngày 12 tháng 8 năm 2015 một vụ nổ lớn bao gồm 2 vụ nổ cách nhau 30 giây xảy ra tại một kho chứa hàng ở tân hải thiên tân trung quốc hiện chưa rõ nguyên nhân của vụ nổ nhưng theo báo cáo ban đầu là một tai nạn công nghiệp phương tiện truyền thông trung quốc nói rằng ít nhất vụ nổ ban đầu là...
[ "vụ", "nổ", "tại", "thiên", "tân", "2015", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "2015", "một", "vụ", "nổ", "lớn", "bao", "gồm", "2", "vụ", "nổ", "cách", "nhau", "30", "giây", "xảy", "ra", "tại", "một", "kho", "chứa", "hàng", "ở", "tân", "hải...
benito mussolini benito amilcare andrea mussolini phiên âm tiếng việt bê-ni-tô mu-xô-li-ni 29 tháng 7 năm 1883 – 28 tháng 4 năm 1945 được gọi là il duce the leader” lãnh tụ mussolini là người sáng lập ra chủ nghĩa phát xít ý năm 1912 mussolini là thành viên lãnh đạo của đảng xã hội ý psi nhưng đã bị trục xuất khỏi psi ...
[ "benito", "mussolini", "benito", "amilcare", "andrea", "mussolini", "phiên", "âm", "tiếng", "việt", "bê-ni-tô", "mu-xô-li-ni", "29", "tháng", "7", "năm", "1883", "–", "28", "tháng", "4", "năm", "1945", "được", "gọi", "là", "il", "duce", "the", "leader”", "...
achyra eneanalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "achyra", "eneanalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nguyễn duy tường định hướng nguyễn duy tường có thể là bullet nguyễn duy tường hoàng giáp thời lê sơ bullet nguyễn duy tường đại tá và nhiếp ảnh gia người việt nam
[ "nguyễn", "duy", "tường", "định", "hướng", "nguyễn", "duy", "tường", "có", "thể", "là", "bullet", "nguyễn", "duy", "tường", "hoàng", "giáp", "thời", "lê", "sơ", "bullet", "nguyễn", "duy", "tường", "đại", "tá", "và", "nhiếp", "ảnh", "gia", "người", "việt"...
viii và vợ thứ hai của vua louis xii bullet claude của pháp nữ công tước vùng bretagne vợ vua françois i bullet catherine de médicis 1519-1589 vợ vua henri ii bullet louise de lorraine-vaudémont 1553-1601 vợ vua henri iii bullet marguerite của pháp 1553-1615 vợ vua henri iv bullet marie de médicis vợ vua henri iv bulle...
[ "viii", "và", "vợ", "thứ", "hai", "của", "vua", "louis", "xii", "bullet", "claude", "của", "pháp", "nữ", "công", "tước", "vùng", "bretagne", "vợ", "vua", "françois", "i", "bullet", "catherine", "de", "médicis", "1519-1589", "vợ", "vua", "henri", "ii", "b...
scutellaria platystegia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được juz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "scutellaria", "platystegia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "juz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
ceratogyrus marshalli là một loài nhện trong họ theraphosidae de diersoort komt voor in zimbabwe loài này thuộc chi ceratogyrus ceratogyrus marshalli được mary agard pocock miêu tả năm 1897
[ "ceratogyrus", "marshalli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "de", "diersoort", "komt", "voor", "in", "zimbabwe", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ceratogyrus", "ceratogyrus", "marshalli", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả...
hemirrhagus grieta là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi hemirrhagus hemirrhagus grieta được willis j gertsch miêu tả năm 1982
[ "hemirrhagus", "grieta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hemirrhagus", "hemirrhagus", "grieta", "được", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1982" ]
takagi kazumasa == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at kamatamare sanuki
[ "takagi", "kazumasa", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2017", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "kamatamare", "sanuki" ]
hóa vương vị sử gia hy lạp herodotos có viết tên vợ apries là nitetis theo tiếng hy lạp nhưng không tìm ra tư liệu đương thời nào ở ai cập nhắc đến bà này == xem thêm == bullet amasis ii
[ "hóa", "vương", "vị", "sử", "gia", "hy", "lạp", "herodotos", "có", "viết", "tên", "vợ", "apries", "là", "nitetis", "theo", "tiếng", "hy", "lạp", "nhưng", "không", "tìm", "ra", "tư", "liệu", "đương", "thời", "nào", "ở", "ai", "cập", "nhắc", "đến", "bà...
và nicklas pedersen là hai cái tên cuối cùng === đức === huấn luyện viên trưởng joachim löw ngày 7 tháng 5 năm 2012 löw chọn ra 27 cầu thủ tham dự ngày 28 tháng 5 ông công bố danh sách chính thức === bồ đào nha === huấn luyện viên trưởng paulo bento paulo bento đã chốt danh sách 23 cầu thủ tham dự vào ngày 14 tháng 5 n...
[ "và", "nicklas", "pedersen", "là", "hai", "cái", "tên", "cuối", "cùng", "===", "đức", "===", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "joachim", "löw", "ngày", "7", "tháng", "5", "năm", "2012", "löw", "chọn", "ra", "27", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "ngày", ...
ngày bác hồ ra đi tìm đường cứu nước ngày 5 tháng 6 năm 1911 là ngày kỷ niệm hàng năm tại việt nam ghi nhận sự kiện hồ chí minh lúc đó tên là nguyễn tất thành rời bến nhà rồng trên con tàu đô đốc latouche-tréville lên đường sang pháp với tên gọi văn ba hay anh ba để học hỏi những điều mà ông cho là tinh hoa và tiến bộ ...
[ "ngày", "bác", "hồ", "ra", "đi", "tìm", "đường", "cứu", "nước", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "1911", "là", "ngày", "kỷ", "niệm", "hàng", "năm", "tại", "việt", "nam", "ghi", "nhận", "sự", "kiện", "hồ", "chí", "minh", "lúc", "đó", "tên", "là", ...
kapanga luana là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi kapanga kapanga luana được raymond robert forster miêu tả năm 1970
[ "kapanga", "luana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hahniidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "kapanga", "kapanga", "luana", "được", "raymond", "robert", "forster", "miêu", "tả", "năm", "1970" ]
polnord energobudowa – công ty xây dựng bullet petrobaltic – năng lượng bullet delphi automotive parts bullet intel it bullet ibm it bullet fineos it bullet wirtualna polska dịch vụ internet bullet arla foods chế biến thực phẩm bullet acxiom it bullet kainos it bullet dr oetker chế biến thực phẩm bullet lufthansa syste...
[ "polnord", "energobudowa", "–", "công", "ty", "xây", "dựng", "bullet", "petrobaltic", "–", "năng", "lượng", "bullet", "delphi", "automotive", "parts", "bullet", "intel", "it", "bullet", "ibm", "it", "bullet", "fineos", "it", "bullet", "wirtualna", "polska", "d...
khuyến ngư quốc gia bullet trung tâm quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn bullet trung tâm xúc tiến thương mại nông nghiệp bullet văn phòng thông báo và điểm hỏi đáp quốc gia về vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật việt nam văn phòng sps việt nam các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết ...
[ "khuyến", "ngư", "quốc", "gia", "bullet", "trung", "tâm", "quốc", "gia", "nước", "sạch", "và", "vệ", "sinh", "môi", "trường", "nông", "thôn", "bullet", "trung", "tâm", "xúc", "tiến", "thương", "mại", "nông", "nghiệp", "bullet", "văn", "phòng", "thông", "...
1981 nó nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế nifedipine có sẵn dưới dạng thuốc gốc giá bán buôn ở các nước đang phát triển đối với dạng giải phóng chậm là khoảng 1 90-3 80 usd mỗi tháng tại hoa kỳ chi phí ...
[ "1981", "nó", "nằm", "trong", "danh", "sách", "các", "thuốc", "thiết", "yếu", "của", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "tức", "là", "nhóm", "các", "loại", "thuốc", "hiệu", "quả", "và", "an", "toàn", "nhất", "cần", "thiết", "trong", "một", "hệ",...
20‰ hàm lượng oxy hòa tan 4 – 5 mg l sau 96 120 giờ trứng sẽ nở 3 ngày sau cá bột mới mở miệng và bắt đầu ăn thức ăn bên ngoài
[ "20‰", "hàm", "lượng", "oxy", "hòa", "tan", "4", "–", "5", "mg", "l", "sau", "96", "120", "giờ", "trứng", "sẽ", "nở", "3", "ngày", "sau", "cá", "bột", "mới", "mở", "miệng", "và", "bắt", "đầu", "ăn", "thức", "ăn", "bên", "ngoài" ]
krausnick-groß wasserburg là một đô thị thuộc huyện dahme-spreewald bang brandenburg đức đô thị krausnick-groß wasserburg có diện tích 54 54 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 636 người
[ "krausnick-groß", "wasserburg", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "dahme-spreewald", "bang", "brandenburg", "đức", "đô", "thị", "krausnick-groß", "wasserburg", "có", "diện", "tích", "54", "54", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12",...
cebolla là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha dân số 2 978 và diện tích 37 km² mật độ 80 5 km²
[ "cebolla", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "toledo", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "dân", "số", "2", "978", "và", "diện", "tích", "37", "km²", "mật", "độ", "80", "5", "km²" ]
đã giết chết anh ta làm mười hai người bị thương trong số đó ba người bị thương nghiêm trọng == xem thêm == bullet xả súng münchen 2016
[ "đã", "giết", "chết", "anh", "ta", "làm", "mười", "hai", "người", "bị", "thương", "trong", "số", "đó", "ba", "người", "bị", "thương", "nghiêm", "trọng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xả", "súng", "münchen", "2016" ]
colletes nanaeformis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được noskiewicz mô tả khoa học năm 1959
[ "colletes", "nanaeformis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "noskiewicz", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1959" ]
contopus latirostris là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "contopus", "latirostris", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
2018 chương trình hyena on the keyboard phát sóng tập 8 với sự tham gia của hwasa và rapper loco cả hai đã cùng nhà sản xuất woogie tạo nên ca khúc don t give it to me above live tập phát sóng đã gây được sự chú ý lớn ngoài việc ca khúc đạt perfect all-kill đạt no 1 trên tất cả các bảng xếp hạng thời gian thực và hàng ...
[ "2018", "chương", "trình", "hyena", "on", "the", "keyboard", "phát", "sóng", "tập", "8", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "hwasa", "và", "rapper", "loco", "cả", "hai", "đã", "cùng", "nhà", "sản", "xuất", "woogie", "tạo", "nên", "ca", "khúc", "don", ...
trị bằng tổng giá trị hai khối vuông đó giá trị gấp đôi khối vuông kết quả không thể kết hợp với khối vuông khác một lần nữa trong một lượt di chuyển để dễ nhận biết thì các khối vuông giá trị khác nhau sẽ có màu sắc khác nhau bảng điểm ở góc trên bên phải cho biết điểm của người chơi ban đầu điểm bằng 0 khi hai khối v...
[ "trị", "bằng", "tổng", "giá", "trị", "hai", "khối", "vuông", "đó", "giá", "trị", "gấp", "đôi", "khối", "vuông", "kết", "quả", "không", "thể", "kết", "hợp", "với", "khối", "vuông", "khác", "một", "lần", "nữa", "trong", "một", "lượt", "di", "chuyển", "...
xúc người xem bộ phim cũng được khen ngợi vì cách quay phim và nội dung độc đáo được thể hiện qua chính những nhân vật là các y bác sĩ bệnh nhân nói chuyện với nhau mà không cần phải biểu đạt bằng lời dẫn nhiều nghệ sĩ và nhà báo đã thể hiện cảm xúc của mình sau khi xem xong bộ phim cũng như ca ngợi nhà làm phim và các...
[ "xúc", "người", "xem", "bộ", "phim", "cũng", "được", "khen", "ngợi", "vì", "cách", "quay", "phim", "và", "nội", "dung", "độc", "đáo", "được", "thể", "hiện", "qua", "chính", "những", "nhân", "vật", "là", "các", "y", "bác", "sĩ", "bệnh", "nhân", "nói",...
isothecium menziesii là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hook brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "isothecium", "menziesii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "hook", "brid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
tổng công ty du lịch sài gòn tổng công ty du lịch sài gòn tnhh mtv tiếng anh saigontourist holding company viết tắt là saigontourist là một công ty được thành lập theo quyết định số 1833 qđ-ub-kt ngày 30 tháng 3 năm 1999 của ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh tổng công ty được thành lập bao gồm nhiều đơn vị thành vi...
[ "tổng", "công", "ty", "du", "lịch", "sài", "gòn", "tổng", "công", "ty", "du", "lịch", "sài", "gòn", "tnhh", "mtv", "tiếng", "anh", "saigontourist", "holding", "company", "viết", "tắt", "là", "saigontourist", "là", "một", "công", "ty", "được", "thành", "l...
thị trấn và 16 xã như hiện nay == kinh tế xã hội == === thông tin liên lạc === mạng lưới viễn thông được trang bị hiện đại với 4 tổng đài kỹ thuật số dung lượng 4 500 số đảm bảo thông tin liên lạc thông suốt chất lượng cao toàn huyện có 100% thôn xóm sử dụng máy điện thoại với tỷ lệ 11 5 máy trên 100 dân 100% số xã thị...
[ "thị", "trấn", "và", "16", "xã", "như", "hiện", "nay", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "===", "thông", "tin", "liên", "lạc", "===", "mạng", "lưới", "viễn", "thông", "được", "trang", "bị", "hiện", "đại", "với", "4", "tổng", "đài", "kỹ", "thuậ...
huấn luyện viên của hàn quốc vào tháng 1 năm 2001 thành công sẽ không đến dễ dàng với một đội đã góp mặt trong 5 kỳ world cup liên tiếp nhưng vẫn chưa thắng nổi trận nào hàn quốc là một trong những quốc gia đăng cai tổ chức giải fifa world cup 2002 cùng với nhật bản có một sự kỳ vọng rằng đội chủ nhà sẽ tiến vào vòng 1...
[ "huấn", "luyện", "viên", "của", "hàn", "quốc", "vào", "tháng", "1", "năm", "2001", "thành", "công", "sẽ", "không", "đến", "dễ", "dàng", "với", "một", "đội", "đã", "góp", "mặt", "trong", "5", "kỳ", "world", "cup", "liên", "tiếp", "nhưng", "vẫn", "chưa...
stenogrammitis ascensionensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được hieron labiak mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "stenogrammitis", "ascensionensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "labiak", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
gelis cursitans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gelis", "cursitans", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eugene merle shoemaker 28 04 1928- 18 07 1997 còn được gọi là gene shoemaker là một nhà địa chất học người mỹ và là người sáng lập ngành hành tinh học ông được biết đến là người đồng khám phá ra sao chổi shoemaker-levy 9 cùng với vợ carolyn shoemaker và david h levy == cuộc sống khi còn trẻ và giáo dục chính quy == sho...
[ "eugene", "merle", "shoemaker", "28", "04", "1928-", "18", "07", "1997", "còn", "được", "gọi", "là", "gene", "shoemaker", "là", "một", "nhà", "địa", "chất", "học", "người", "mỹ", "và", "là", "người", "sáng", "lập", "ngành", "hành", "tinh", "học", "ông"...
tàn cuộc cũng có cơ hội đổi quân nhưng ít hơn so với giai đoạn trung cuộc do tàn cuộc mặt bàn cờ có không gian tương đối rộng quân cờ tiến thoái linh hoạt thoải mái nên không dễ để đổi quân bullet 4 hai bên đều có cơ hội phế quân hoặc bắt quân vì trung cuộc còn đông quân và các quân tiếp xúc nhiều hình thế phức tạp nên...
[ "tàn", "cuộc", "cũng", "có", "cơ", "hội", "đổi", "quân", "nhưng", "ít", "hơn", "so", "với", "giai", "đoạn", "trung", "cuộc", "do", "tàn", "cuộc", "mặt", "bàn", "cờ", "có", "không", "gian", "tương", "đối", "rộng", "quân", "cờ", "tiến", "thoái", "linh"...
cyphon rufopacus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được klausnitzer miêu tả khoa học năm 1980
[ "cyphon", "rufopacus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "klausnitzer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
caladium ternatum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được madison mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "caladium", "ternatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "madison", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
cloiselia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi cloiselia gồm các loài
[ "cloiselia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "cloiselia", "gồm", "các", "loài" ]
nhà thờ san miguel vitoria nhà thờ san miguel tiếng tây ban nha iglesia de san miguel là một nhà thờ nằm ở vitoria tây ban nha tây ban nha nó được công nhận là bien de interés cultural năm 1995 hậu bộ của nhà thờ là một bàn thờ kiểu baroque đó là một trong tác phẩm tốt nhất của gregorio fernández
[ "nhà", "thờ", "san", "miguel", "vitoria", "nhà", "thờ", "san", "miguel", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "iglesia", "de", "san", "miguel", "là", "một", "nhà", "thờ", "nằm", "ở", "vitoria", "tây", "ban", "nha", "tây", "ban", "nha", "nó", "được", "công", ...
cho hoạn quan ngư triều ân làm quan quân dung sứ thống lãnh quyền chỉ huy nghe tin quách tử nghi bao vây tấn công vệ châu an khánh tự dẫn 7 vạn quân chia làm 3 ngả tăng viện cho vệ châu tử nghi dùng kế mai phục dụ an khánh tự mang quân ra đánh tử nghi giả thua chạy quân yên đuổi theo bất thần các tay nỏ mai phục bắn ra...
[ "cho", "hoạn", "quan", "ngư", "triều", "ân", "làm", "quan", "quân", "dung", "sứ", "thống", "lãnh", "quyền", "chỉ", "huy", "nghe", "tin", "quách", "tử", "nghi", "bao", "vây", "tấn", "công", "vệ", "châu", "an", "khánh", "tự", "dẫn", "7", "vạn", "quân",...
blechnopsis malaccensis là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "blechnopsis", "malaccensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đư...
lethrus valentinae là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được nikolajev miêu tả khoa học năm 2003
[ "lethrus", "valentinae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "nikolajev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
là chủ nhà trận lượt đi của trận tranh chức vô địch nếu một đội vô địch cả hau lượt thì đội á quân của mỗi giai đoạn sẽ thi đấu với nhau đội thắng sẽ giành quyền chơi ở trận tranh chức vô địch == bảng xếp hạng chung cuộc == === suntory championship 93 === bullet verdy kawasaki thắng 3-1 sau hai lượt trận == khán giả tr...
[ "là", "chủ", "nhà", "trận", "lượt", "đi", "của", "trận", "tranh", "chức", "vô", "địch", "nếu", "một", "đội", "vô", "địch", "cả", "hau", "lượt", "thì", "đội", "á", "quân", "của", "mỗi", "giai", "đoạn", "sẽ", "thi", "đấu", "với", "nhau", "đội", "thắn...
nhiều người giữ chức thị lang kỵ đô úy túc vệ trở thành ngoại thích quyền lực nhất đông ngô năm 258 tôn lượng căm ghét quyền thần tôn lâm bèn bí mật bàn mưu với công chúa tôn lỗ ban tướng quân lưu thừa ám sát lâm tôn lượng viết chiếu đưa cho con trai của toàn thượng là toàn kỷ mời thượng tham gia toàn thượng đem việc n...
[ "nhiều", "người", "giữ", "chức", "thị", "lang", "kỵ", "đô", "úy", "túc", "vệ", "trở", "thành", "ngoại", "thích", "quyền", "lực", "nhất", "đông", "ngô", "năm", "258", "tôn", "lượng", "căm", "ghét", "quyền", "thần", "tôn", "lâm", "bèn", "bí", "mật", "b...
l arc-en-ciel tube spitz wands t-bolan judy and mary asian kung–fu generation field of view deen ulfuls lindberg sharam q the yellow monkey the brilliant green và dragon ash giành được những thành quả lớn b z là có tiết mục bán chạy số 1 tại nhật kể từ khi oricon bắt đầu xếp hạng theo đó là mr children những bài hát nh...
[ "l", "arc-en-ciel", "tube", "spitz", "wands", "t-bolan", "judy", "and", "mary", "asian", "kung–fu", "generation", "field", "of", "view", "deen", "ulfuls", "lindberg", "sharam", "q", "the", "yellow", "monkey", "the", "brilliant", "green", "và", "dragon", "ash",...
leptotrichum wahlenbergii là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "leptotrichum", "wahlenbergii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ditrichaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
ô hạt nhân của liên xô nhưng những bất đồng đã làm gia tăng sự chia rẽ trung-xô đang nổi lên vào thời điểm đó tháng 6 năm 1959 2 quốc gia về cơ bản đã ngừng các thỏa thuận hợp tác về quân sự và kỹ thuật và vào tháng 7 năm 1960 hoạt động hỗ trợ cho dự án nguyên tử của trung quốc đã bị dừng lại đột ngột và các chuyên gia...
[ "ô", "hạt", "nhân", "của", "liên", "xô", "nhưng", "những", "bất", "đồng", "đã", "làm", "gia", "tăng", "sự", "chia", "rẽ", "trung-xô", "đang", "nổi", "lên", "vào", "thời", "điểm", "đó", "tháng", "6", "năm", "1959", "2", "quốc", "gia", "về", "cơ", "b...
ts-19 ts-19 là tập thứ sáu và cũng là tập cuối cùng trong phần 1 của series phim truyền hình về dịch bệnh the walking dead tập phim lên sóng trên kênh amc của mỹ vào ngày 5 tháng 12 năm 2010 khi phát sóng tại mỹ tập phim đã đạt được xếp hạng cao với 5 97 triệu người xem trong đó có 3 4 triệu người từ 18-49 tuổi <ref na...
[ "ts-19", "ts-19", "là", "tập", "thứ", "sáu", "và", "cũng", "là", "tập", "cuối", "cùng", "trong", "phần", "1", "của", "series", "phim", "truyền", "hình", "về", "dịch", "bệnh", "the", "walking", "dead", "tập", "phim", "lên", "sóng", "trên", "kênh", "amc"...
được tìm thấy trong menzel 3 tinh vân được định hướng ở góc 12 8° so với mặt phẳng của bầu trời đám bụi khí trên trông giống như một con bướm tuyệt đẹp tuy nhiên theo các nhà khoa học của cơ quan hàng không vũ trụ mỹ hai cánh xinh xắn của tinh vân cánh bướm được tạo nên bởi những đám bụi khí có nhiệt độ lên tới hàng ch...
[ "được", "tìm", "thấy", "trong", "menzel", "3", "tinh", "vân", "được", "định", "hướng", "ở", "góc", "12", "8°", "so", "với", "mặt", "phẳng", "của", "bầu", "trời", "đám", "bụi", "khí", "trên", "trông", "giống", "như", "một", "con", "bướm", "tuyệt", "đẹ...
thụy hòa là một xã thuộc huyện yên phong tỉnh bắc ninh việt nam == địa lý == xã thụy hòa có diện tích 6 03 km² dân số năm 1999 là 6 121 người mật độ dân số đạt 1 015 người km² == hành chính == xã thụy hòa được chia thành 4 thôn lạc nhuế thiểm xuyên đông tảo bình lục == lịch sử == tháng 9 năm 1948 hợp nhất 3 xã thiểm xu...
[ "thụy", "hòa", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "phong", "tỉnh", "bắc", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "thụy", "hòa", "có", "diện", "tích", "6", "03", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6", "121", "người", ...
nikolaos skoufas là một khu tự quản ở vùng íperos hy lạp khu tự quản nikolaos skoufas có diện tích 232 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 14491 người
[ "nikolaos", "skoufas", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "ở", "vùng", "íperos", "hy", "lạp", "khu", "tự", "quản", "nikolaos", "skoufas", "có", "diện", "tích", "232", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2001", ...
soap một liều adrenaline giúp cho tim của anh tiếp tục đập rồi mở một đường máu để rút lui đến một địa điểm an toàn khác nikolai chỉ cho price vị trí 1 hầm garage gần đó có đặt một chiếc ugv unmanned ground vehicle của nga và yêu cầu ông sử dụng nó để chống lại những đặc nhiệm spetsnaz trung thành với makarov đang đổ x...
[ "soap", "một", "liều", "adrenaline", "giúp", "cho", "tim", "của", "anh", "tiếp", "tục", "đập", "rồi", "mở", "một", "đường", "máu", "để", "rút", "lui", "đến", "một", "địa", "điểm", "an", "toàn", "khác", "nikolai", "chỉ", "cho", "price", "vị", "trí", "...
kenya bullet mozambique bullet nam phi bullet tanzania bullet zambia bullet zimbabwe bullet các tiểu vương quốc ả rập thống nhất bullet anh quốc == đội máy bay == tháng 3 2007 == liên kết ngoài == bullet air malawi bullet air malawi fleet detail
[ "kenya", "bullet", "mozambique", "bullet", "nam", "phi", "bullet", "tanzania", "bullet", "zambia", "bullet", "zimbabwe", "bullet", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "bullet", "anh", "quốc", "==", "đội", "máy", "bay", "==", "tháng",...
bowlesia platanifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được h wolff mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "bowlesia", "platanifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "h", "wolff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
1329 eliane 1933 fl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 3 năm 1933 bởi delporte e ở uccle == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1329 eliane
[ "1329", "eliane", "1933", "fl", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "3", "năm", "1933", "bởi", "delporte", "e", "ở", "uccle", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", ...
trận tam giác sắt diễn ra từ ngày 16 tháng 5 đến ngày 20 tháng 11 năm 1974 khi sư đoàn 9 của quân giải phóng miền nam việt nam đánh chiếm rạch bắp và an điền quân lực việt nam cộng hòa đã giành lại các thị trấn bị mất trong một loạt các cuộc phản công đầy tốn kém == tổng quan == tam giác sắt là một vị trí chiến lược qu...
[ "trận", "tam", "giác", "sắt", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "16", "tháng", "5", "đến", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "1974", "khi", "sư", "đoàn", "9", "của", "quân", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "đánh", "chiếm", "rạch", "bắp", ...
gulf shores alabama gulf shores là một thành phố thuộc quận baldwin tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 10268 người mật độ đạt 171 người km²
[ "gulf", "shores", "alabama", "gulf", "shores", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "baldwin", "tiểu", "bang", "alabama", "hoa", "kỳ", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "10268", "người", "mật", "độ", "đạt", "171", "người", "km²" ]
novl cũng tập hợp lực lượng chống lại biệt kích đức quân đức đổ bộ xuống thị trấn drvar và lập tức lùng sục j b tito cũng bộ tham mưu của ông những người dân đều trả lời không biết j b tito ở đâu và họ bị bắn chết ngay lập tức vào thời điểm quân đức đổ bộ j b tito đang ở nơi làm việc của ông trong một hẻm núi cạnh thị ...
[ "novl", "cũng", "tập", "hợp", "lực", "lượng", "chống", "lại", "biệt", "kích", "đức", "quân", "đức", "đổ", "bộ", "xuống", "thị", "trấn", "drvar", "và", "lập", "tức", "lùng", "sục", "j", "b", "tito", "cũng", "bộ", "tham", "mưu", "của", "ông", "những", ...
stenelmis sulcaticarinata là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được zhang yang miêu tả khoa học năm 1995
[ "stenelmis", "sulcaticarinata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "zhang", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
phẫu thuật khoan sọ tiếng việt trepanning hay trepanation trephination trephining là một dạng phẫu thuật sử dụng khoan chuyên dụng trefin khoan vào hộp sọ chó đến khi lộ ra màng cứng phần bọc ngoài não và tuỷ sống tiếng anh dura mater thời xa xưa người ta tin rằng phẫu thuật này sẽ đưa những linh hồn xấu ra khỏi đầu ng...
[ "phẫu", "thuật", "khoan", "sọ", "tiếng", "việt", "trepanning", "hay", "trepanation", "trephination", "trephining", "là", "một", "dạng", "phẫu", "thuật", "sử", "dụng", "khoan", "chuyên", "dụng", "trefin", "khoan", "vào", "hộp", "sọ", "chó", "đến", "khi", "lộ"...
thái phải van xin mới được tha mạng đến đời hiếu trang đế vinh sai cháu là nhĩ chu thiên quang làm chánh tướng cùng hạ bạt nhạc và hầu mạc trần duyệt bình định quan trung cam túc thiểm tây khi ấy có mặc kỷ xú nô và một số phiến quân khác cát cứ thái đi theo làm thuộc tướng dưới trướng hạ bạt nhạc diệt được các phiến qu...
[ "thái", "phải", "van", "xin", "mới", "được", "tha", "mạng", "đến", "đời", "hiếu", "trang", "đế", "vinh", "sai", "cháu", "là", "nhĩ", "chu", "thiên", "quang", "làm", "chánh", "tướng", "cùng", "hạ", "bạt", "nhạc", "và", "hầu", "mạc", "trần", "duyệt", "...
dayılı yozgat dayılı là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 354 người
[ "dayılı", "yozgat", "dayılı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "yozgat", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "354", "người" ]
11]] và con tàu tiếp tục viếng thăm nassau bahamas rời khu vực bahamas vào ngày [[19 tháng 11]] nó có một chặng dừng ngắn tại [[port everglades florida]] trước khi quay trở về new orleans vào ngày [[21 tháng 11]] nơi nó được hưởng đợt nghỉ lễ cuối năm william c lawe khởi hành đi mayport florida vào ngày [[17 tháng 1]] ...
[ "11]]", "và", "con", "tàu", "tiếp", "tục", "viếng", "thăm", "nassau", "bahamas", "rời", "khu", "vực", "bahamas", "vào", "ngày", "[[19", "tháng", "11]]", "nó", "có", "một", "chặng", "dừng", "ngắn", "tại", "[[port", "everglades", "florida]]", "trước", "khi",...
camptostylus là chi thực vật có hoa trong họ achariaceae
[ "camptostylus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "achariaceae" ]
tracheplexia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet tracheplexia amaranta bullet tracheplexia conservuloides bullet tracheplexia debilis bullet tracheplexia galleyi bullet tracheplexia leguerni bullet tracheplexia lucia bullet tracheplexia richinii bullet tracheplexia schista == tham khảo == bulle...
[ "tracheplexia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "tracheplexia", "amaranta", "bullet", "tracheplexia", "conservuloides", "bullet", "tracheplexia", "debilis", "bullet", "tracheplexia", "galleyi", "bul...