text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
shorea subcylindrica là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet ashton p 1998 shorea subcylindrica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"shorea",
"subcylindrica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"dipterocarpaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malaysia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ashton",
"p",
"1998",
"shorea",
"subcylindrica",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
cả hai tôn giáo đều rất thịnh hành trong đó giáo hội công giáo rôma có nhỉnh hơn 47% công giáo so với 41% tin lành == liên kết ngoài == bullet portal of the canton grisons – trang mạng chính thức bullet graubünden tourism bullet số liệu thống kê chính thức | [
"cả",
"hai",
"tôn",
"giáo",
"đều",
"rất",
"thịnh",
"hành",
"trong",
"đó",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"có",
"nhỉnh",
"hơn",
"47%",
"công",
"giáo",
"so",
"với",
"41%",
"tin",
"lành",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"portal",
"of",
"the",
"canton",
"grisons",
"–",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"bullet",
"graubünden",
"tourism",
"bullet",
"số",
"liệu",
"thống",
"kê",
"chính",
"thức"
] |
piceno 408pp | [
"piceno",
"408pp"
] |
vicia biennis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vicia",
"biennis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
callidium subcostatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"callidium",
"subcostatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
half of my heart là ca khúc của ca sĩ alternative rock người mỹ john mayer hợp tác với ca sĩ nhạc pop đồng quê người mỹ taylor swift đây là đĩa đơn thứ ba từ album năm 2009 của mayer battle studies == bảng xếp hạng == === chứng nhận === quốc gia chứng nhận | [
"half",
"of",
"my",
"heart",
"là",
"ca",
"khúc",
"của",
"ca",
"sĩ",
"alternative",
"rock",
"người",
"mỹ",
"john",
"mayer",
"hợp",
"tác",
"với",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"pop",
"đồng",
"quê",
"người",
"mỹ",
"taylor",
"swift",
"đây",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"ba",
"từ",
"album",
"năm",
"2009",
"của",
"mayer",
"battle",
"studies",
"==",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"==",
"===",
"chứng",
"nhận",
"===",
"quốc",
"gia",
"chứng",
"nhận"
] |
scybalista canalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"scybalista",
"canalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
lotus weilleri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maire miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lotus",
"weilleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cảnh hoàng hậu cảnh hoàng hậu chữ hán 景皇后 là thụy hiệu của một số vị hoàng hậu trong lịch sử các triều đại phong kiến trung quốc == danh sách == bullet đông ngô cảnh đế cảnh hoàng hậu bullet minh cảnh đế thánh cảnh hoàng hậu gọi tắt theo các thụy hiệu dài trinh huệ an hòa cảnh hoàng hậu và hiếu uyên túc ý trinh huệ an hòa phụ thiên cung thánh cảnh hoàng hậu đôi khi cũng gọi là trinh huệ hoàng hậu hay hiếu uyên hoàng hậu trong sử sách thường được biết đến với danh hiệu cảnh đế uông phế hậu bullet thanh đức tông thánh cảnh hoàng hậu gọi tắt theo thụy hiệu dài hiếu định long dụ khoan huệ thận triết hiệp thiên bảo thánh cảnh hoàng hậu có lúc lại gọi là hiếu định hoàng hậu sau này có tôn hiệu là long dụ thái hậu == xem thêm == bullet cảnh đế bullet hiếu cảnh đế bullet cảnh hiếu đế bullet hiếu cảnh hoàng hậu bullet cảnh vương bullet cảnh công bullet cảnh hầu bullet cảnh bá bullet cảnh tử | [
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"景皇后",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"hoàng",
"hậu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"đông",
"ngô",
"cảnh",
"đế",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"bullet",
"minh",
"cảnh",
"đế",
"thánh",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"gọi",
"tắt",
"theo",
"các",
"thụy",
"hiệu",
"dài",
"trinh",
"huệ",
"an",
"hòa",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"hiếu",
"uyên",
"túc",
"ý",
"trinh",
"huệ",
"an",
"hòa",
"phụ",
"thiên",
"cung",
"thánh",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"gọi",
"là",
"trinh",
"huệ",
"hoàng",
"hậu",
"hay",
"hiếu",
"uyên",
"hoàng",
"hậu",
"trong",
"sử",
"sách",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"danh",
"hiệu",
"cảnh",
"đế",
"uông",
"phế",
"hậu",
"bullet",
"thanh",
"đức",
"tông",
"thánh",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"gọi",
"tắt",
"theo",
"thụy",
"hiệu",
"dài",
"hiếu",
"định",
"long",
"dụ",
"khoan",
"huệ",
"thận",
"triết",
"hiệp",
"thiên",
"bảo",
"thánh",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"có",
"lúc",
"lại",
"gọi",
"là",
"hiếu",
"định",
"hoàng",
"hậu",
"sau",
"này",
"có",
"tôn",
"hiệu",
"là",
"long",
"dụ",
"thái",
"hậu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cảnh",
"đế",
"bullet",
"hiếu",
"cảnh",
"đế",
"bullet",
"cảnh",
"hiếu",
"đế",
"bullet",
"hiếu",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"bullet",
"cảnh",
"vương",
"bullet",
"cảnh",
"công",
"bullet",
"cảnh",
"hầu",
"bullet",
"cảnh",
"bá",
"bullet",
"cảnh",
"tử"
] |
darıcılar dazkırı darıcılar là một xã thuộc huyện dazkırı tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 185 người | [
"darıcılar",
"dazkırı",
"darıcılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dazkırı",
"tỉnh",
"afyonkarahisar",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"185",
"người"
] |
wikipedia tiếng tatar krym là phiên bản tiếng tatar krym của bách khoa toàn thư trực tuyến miễn phí wikipedia các bài viết lúc đầu được viết tại wikimedia incubator từ tháng 9 năm 2006 và phiên bản wikipedia tiếng tatar krym viết bằng chữ cái latinh đã được mở cửa vào ngày 12 tháng 1 năm 2008 theo endangered languages of the caucasus and beyond 2016 khi đạt được 4000 bài viết wikipedia tiếng tatar krym đã trở thành phiên bản wikipedia lớn thứ 164 theo số lượng bài tính đến năm 2022 phiên bản này đã có bài viết vấn đề chính của dự án là thiếu tình nguyện viên phần lớn các sửa đổi được thực hiện bởi các tình nguyện viên và không ai trong số họ là người bản ngữ == thống kê == === cột mốc === bullet 12 tháng 1 năm 2008 — bài viết đầu tiên bullet 21 tháng 1 năm 2008 — 557 bài viết bullet 20 tháng 10 năm 2009 — 1 000 bài viết bullet 30 tháng 1 năm 2010 — 1 405 bài viết bullet 16 tháng 5 năm 2014 — 4 035 bài viết == liên kết == bullet wikipedia statistics crimean tatar bullet wikimedia traffic analysis report wikipedia page views per country bullet crimean tatar wikipedia bullet crimean tatar wikipedia mobile version | [
"wikipedia",
"tiếng",
"tatar",
"krym",
"là",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"tatar",
"krym",
"của",
"bách",
"khoa",
"toàn",
"thư",
"trực",
"tuyến",
"miễn",
"phí",
"wikipedia",
"các",
"bài",
"viết",
"lúc",
"đầu",
"được",
"viết",
"tại",
"wikimedia",
"incubator",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"và",
"phiên",
"bản",
"wikipedia",
"tiếng",
"tatar",
"krym",
"viết",
"bằng",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"đã",
"được",
"mở",
"cửa",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"theo",
"endangered",
"languages",
"of",
"the",
"caucasus",
"and",
"beyond",
"2016",
"khi",
"đạt",
"được",
"4000",
"bài",
"viết",
"wikipedia",
"tiếng",
"tatar",
"krym",
"đã",
"trở",
"thành",
"phiên",
"bản",
"wikipedia",
"lớn",
"thứ",
"164",
"theo",
"số",
"lượng",
"bài",
"tính",
"đến",
"năm",
"2022",
"phiên",
"bản",
"này",
"đã",
"có",
"bài",
"viết",
"vấn",
"đề",
"chính",
"của",
"dự",
"án",
"là",
"thiếu",
"tình",
"nguyện",
"viên",
"phần",
"lớn",
"các",
"sửa",
"đổi",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"các",
"tình",
"nguyện",
"viên",
"và",
"không",
"ai",
"trong",
"số",
"họ",
"là",
"người",
"bản",
"ngữ",
"==",
"thống",
"kê",
"==",
"===",
"cột",
"mốc",
"===",
"bullet",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"—",
"bài",
"viết",
"đầu",
"tiên",
"bullet",
"21",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"—",
"557",
"bài",
"viết",
"bullet",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"—",
"1",
"000",
"bài",
"viết",
"bullet",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"2010",
"—",
"1",
"405",
"bài",
"viết",
"bullet",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"—",
"4",
"035",
"bài",
"viết",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"wikipedia",
"statistics",
"crimean",
"tatar",
"bullet",
"wikimedia",
"traffic",
"analysis",
"report",
"wikipedia",
"page",
"views",
"per",
"country",
"bullet",
"crimean",
"tatar",
"wikipedia",
"bullet",
"crimean",
"tatar",
"wikipedia",
"mobile",
"version"
] |
trên mặt của vật áp suất ánh sáng theo thuyết lương tử photon có động lượng xung lượng pp và năng lượng ε nếu trong 1 giây có n photon đập tới vuông góc với thành có diện tích s thì rõ ràng là n=φ ε trong đó φ là quang thông nếu thành hấp thụ các photon thu xung lượng toàn phần của chúng thì áp suất tác dụng lên thành bằng p=fap s=1 s φ ε pp nếu thành hoàn toàn phản xạ ánh sáng thay đổi xung lượng của mỗi photon theo hướng ngược lại thì p=2φpp sε nếu hệ số phản xạ ánh sáng của thành 0≤ρ≤1 thì p=φpp 1+ρ sε đối với photon chuyển động với vận tốc ánh sáng dε=cdpp từ đó rút ra ε=cpp như vậy áp suất của ánh sáng p=φ sc 1+ρ =i c 1+ρ trong đó i=φ s là mật đọ mặt của quang thông quang thông đập trên 1 đơn vị của mặt ρ là hệ số phản xạ áp suất ánh sáng tác dụng trên những hạt chất nhỏ nhất của sao chổi giải thích sự tạo thành đuôi sao chổi khi sao chổi đi qua gần mặt trời == liên kết ngoài == bullet light pressure bullet pressure of light can move liquid | [
"trên",
"mặt",
"của",
"vật",
"áp",
"suất",
"ánh",
"sáng",
"theo",
"thuyết",
"lương",
"tử",
"photon",
"có",
"động",
"lượng",
"xung",
"lượng",
"pp",
"và",
"năng",
"lượng",
"ε",
"nếu",
"trong",
"1",
"giây",
"có",
"n",
"photon",
"đập",
"tới",
"vuông",
"góc",
"với",
"thành",
"có",
"diện",
"tích",
"s",
"thì",
"rõ",
"ràng",
"là",
"n=φ",
"ε",
"trong",
"đó",
"φ",
"là",
"quang",
"thông",
"nếu",
"thành",
"hấp",
"thụ",
"các",
"photon",
"thu",
"xung",
"lượng",
"toàn",
"phần",
"của",
"chúng",
"thì",
"áp",
"suất",
"tác",
"dụng",
"lên",
"thành",
"bằng",
"p=fap",
"s=1",
"s",
"φ",
"ε",
"pp",
"nếu",
"thành",
"hoàn",
"toàn",
"phản",
"xạ",
"ánh",
"sáng",
"thay",
"đổi",
"xung",
"lượng",
"của",
"mỗi",
"photon",
"theo",
"hướng",
"ngược",
"lại",
"thì",
"p=2φpp",
"sε",
"nếu",
"hệ",
"số",
"phản",
"xạ",
"ánh",
"sáng",
"của",
"thành",
"0≤ρ≤1",
"thì",
"p=φpp",
"1+ρ",
"sε",
"đối",
"với",
"photon",
"chuyển",
"động",
"với",
"vận",
"tốc",
"ánh",
"sáng",
"dε=cdpp",
"từ",
"đó",
"rút",
"ra",
"ε=cpp",
"như",
"vậy",
"áp",
"suất",
"của",
"ánh",
"sáng",
"p=φ",
"sc",
"1+ρ",
"=i",
"c",
"1+ρ",
"trong",
"đó",
"i=φ",
"s",
"là",
"mật",
"đọ",
"mặt",
"của",
"quang",
"thông",
"quang",
"thông",
"đập",
"trên",
"1",
"đơn",
"vị",
"của",
"mặt",
"ρ",
"là",
"hệ",
"số",
"phản",
"xạ",
"áp",
"suất",
"ánh",
"sáng",
"tác",
"dụng",
"trên",
"những",
"hạt",
"chất",
"nhỏ",
"nhất",
"của",
"sao",
"chổi",
"giải",
"thích",
"sự",
"tạo",
"thành",
"đuôi",
"sao",
"chổi",
"khi",
"sao",
"chổi",
"đi",
"qua",
"gần",
"mặt",
"trời",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"light",
"pressure",
"bullet",
"pressure",
"of",
"light",
"can",
"move",
"liquid"
] |
của thuyết tương đối tổng quát trong đó ông giới thiệu hằng số vào lý thuyết tương đối tổng quát nhằm thu được nghiệm ổn định của vũ trụ chống lại sức hút của hấp dẫn ở giai đoạn này các quan sát thiên văn tập trung vào các sao trong ngân hà do bị giới hạn bởi độ phân giải của kính thiên văn do đó thực sự có chứng cứ quan sát cho thấy giả thiết vũ trụ tĩnh tại là đúng mục đích của einstein là nhằm mô tả mô hình vũ trụ thỏa mãn nguyên lý mach về tính tương đối của quán tính về thảo luận lịch sử xem pais 1982 và ông xây dựng một vũ trụ có kích thước hữu hạn ổn định so với lực hấp dẫn hút mọi sao về phía nhau mô hình này nhanh chóng gặp những khó khăn khi ngay sau đó nhà thiên văn học de sitter 1917 đã chứng tỏ tồn tại một nghiệm vũ trụ mà trống rỗng từ phương trình trường einstein cho phép quán tính liên hệ tương đối với không gian trống rỗng vật chất và nhà vật lý thiên văn alexander friedman năm 1922 đã thu được một nghiệm từ phương trình trường einstein miêu tả vũ trụ đang giãn nở những kết quả này đưa các nhà thiên văn friedmann georges lemaître tới tiên đoán vũ trụ phải đang giãn nở hoặc co lại một hệ quả bất ngờ từ thuyết tương đối rộng mà sau này | [
"của",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"tổng",
"quát",
"trong",
"đó",
"ông",
"giới",
"thiệu",
"hằng",
"số",
"vào",
"lý",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"tổng",
"quát",
"nhằm",
"thu",
"được",
"nghiệm",
"ổn",
"định",
"của",
"vũ",
"trụ",
"chống",
"lại",
"sức",
"hút",
"của",
"hấp",
"dẫn",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"này",
"các",
"quan",
"sát",
"thiên",
"văn",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"sao",
"trong",
"ngân",
"hà",
"do",
"bị",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"độ",
"phân",
"giải",
"của",
"kính",
"thiên",
"văn",
"do",
"đó",
"thực",
"sự",
"có",
"chứng",
"cứ",
"quan",
"sát",
"cho",
"thấy",
"giả",
"thiết",
"vũ",
"trụ",
"tĩnh",
"tại",
"là",
"đúng",
"mục",
"đích",
"của",
"einstein",
"là",
"nhằm",
"mô",
"tả",
"mô",
"hình",
"vũ",
"trụ",
"thỏa",
"mãn",
"nguyên",
"lý",
"mach",
"về",
"tính",
"tương",
"đối",
"của",
"quán",
"tính",
"về",
"thảo",
"luận",
"lịch",
"sử",
"xem",
"pais",
"1982",
"và",
"ông",
"xây",
"dựng",
"một",
"vũ",
"trụ",
"có",
"kích",
"thước",
"hữu",
"hạn",
"ổn",
"định",
"so",
"với",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"hút",
"mọi",
"sao",
"về",
"phía",
"nhau",
"mô",
"hình",
"này",
"nhanh",
"chóng",
"gặp",
"những",
"khó",
"khăn",
"khi",
"ngay",
"sau",
"đó",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"de",
"sitter",
"1917",
"đã",
"chứng",
"tỏ",
"tồn",
"tại",
"một",
"nghiệm",
"vũ",
"trụ",
"mà",
"trống",
"rỗng",
"từ",
"phương",
"trình",
"trường",
"einstein",
"cho",
"phép",
"quán",
"tính",
"liên",
"hệ",
"tương",
"đối",
"với",
"không",
"gian",
"trống",
"rỗng",
"vật",
"chất",
"và",
"nhà",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"alexander",
"friedman",
"năm",
"1922",
"đã",
"thu",
"được",
"một",
"nghiệm",
"từ",
"phương",
"trình",
"trường",
"einstein",
"miêu",
"tả",
"vũ",
"trụ",
"đang",
"giãn",
"nở",
"những",
"kết",
"quả",
"này",
"đưa",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"friedmann",
"georges",
"lemaître",
"tới",
"tiên",
"đoán",
"vũ",
"trụ",
"phải",
"đang",
"giãn",
"nở",
"hoặc",
"co",
"lại",
"một",
"hệ",
"quả",
"bất",
"ngờ",
"từ",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
"mà",
"sau",
"này"
] |
i m a mess nina and thinking out loud guitar trong the man và even my dad does sometimes tiếng vỗ tay trong i m a mess và nina bullet andrew coleman – thu âm biên tập kĩ thuật số biên khúc và guitar phụ trong sing và runaway bullet ramon rivas – trợ lý thu âm trong sing và runaway bullet rob sucheki – trợ lý thu âm trong sing và runaway bullet chris anger management sclafani – kĩ thuật trong don t bullet jason lader – kĩ thuật keyboard và bass trong don t thu âm và keyboard trong bloodstream và tenerife sea bass trong tenerife sea bullet matty green – kĩ thuật trong don t bullet andrew mcmuffin luftman – phối hợp sản xuất trong don t bullet seif mageef hussain – phối hợp sản xuất trong don t bullet dave hanych – phối hợp sản xuất trong don t bloodstream và tenerife sea bullet ricardo kim – trợ lý sản xuất trong don t bloodstream và tenerife sea bullet johnnie burik – trợ lý sản xuất trong don t bloodstream và tenerife sea bullet sean oakley – thu âm phụ và biên tập kĩ thuật số trong don t bloodstream và tenerife sea bullet joshua smith – thu âm phụ trong don t bloodstream và tenerife sea bullet eric lynn – thu âm phụ trong don t bloodstream và tenerife sea keyboard trong bloodstream và tenerife sea bullet eric cardieux – biên tập kĩ thuật số trong don t bloodstream và tenerife sea bullet christian leggy langdon – biên tập kĩ thuật số trong don t bloodstream và tenerife sea bullet adam macdougall – keyboard trong don t và bloodstream bullet lenny castro – nhạc cụ | [
"i",
"m",
"a",
"mess",
"nina",
"and",
"thinking",
"out",
"loud",
"guitar",
"trong",
"the",
"man",
"và",
"even",
"my",
"dad",
"does",
"sometimes",
"tiếng",
"vỗ",
"tay",
"trong",
"i",
"m",
"a",
"mess",
"và",
"nina",
"bullet",
"andrew",
"coleman",
"–",
"thu",
"âm",
"biên",
"tập",
"kĩ",
"thuật",
"số",
"biên",
"khúc",
"và",
"guitar",
"phụ",
"trong",
"sing",
"và",
"runaway",
"bullet",
"ramon",
"rivas",
"–",
"trợ",
"lý",
"thu",
"âm",
"trong",
"sing",
"và",
"runaway",
"bullet",
"rob",
"sucheki",
"–",
"trợ",
"lý",
"thu",
"âm",
"trong",
"sing",
"và",
"runaway",
"bullet",
"chris",
"anger",
"management",
"sclafani",
"–",
"kĩ",
"thuật",
"trong",
"don",
"t",
"bullet",
"jason",
"lader",
"–",
"kĩ",
"thuật",
"keyboard",
"và",
"bass",
"trong",
"don",
"t",
"thu",
"âm",
"và",
"keyboard",
"trong",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bass",
"trong",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"matty",
"green",
"–",
"kĩ",
"thuật",
"trong",
"don",
"t",
"bullet",
"andrew",
"mcmuffin",
"luftman",
"–",
"phối",
"hợp",
"sản",
"xuất",
"trong",
"don",
"t",
"bullet",
"seif",
"mageef",
"hussain",
"–",
"phối",
"hợp",
"sản",
"xuất",
"trong",
"don",
"t",
"bullet",
"dave",
"hanych",
"–",
"phối",
"hợp",
"sản",
"xuất",
"trong",
"don",
"t",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"ricardo",
"kim",
"–",
"trợ",
"lý",
"sản",
"xuất",
"trong",
"don",
"t",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"johnnie",
"burik",
"–",
"trợ",
"lý",
"sản",
"xuất",
"trong",
"don",
"t",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"sean",
"oakley",
"–",
"thu",
"âm",
"phụ",
"và",
"biên",
"tập",
"kĩ",
"thuật",
"số",
"trong",
"don",
"t",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"joshua",
"smith",
"–",
"thu",
"âm",
"phụ",
"trong",
"don",
"t",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"eric",
"lynn",
"–",
"thu",
"âm",
"phụ",
"trong",
"don",
"t",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"keyboard",
"trong",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"eric",
"cardieux",
"–",
"biên",
"tập",
"kĩ",
"thuật",
"số",
"trong",
"don",
"t",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"christian",
"leggy",
"langdon",
"–",
"biên",
"tập",
"kĩ",
"thuật",
"số",
"trong",
"don",
"t",
"bloodstream",
"và",
"tenerife",
"sea",
"bullet",
"adam",
"macdougall",
"–",
"keyboard",
"trong",
"don",
"t",
"và",
"bloodstream",
"bullet",
"lenny",
"castro",
"–",
"nhạc",
"cụ"
] |
và đảo fraser ở phía nam đảo lady elliot nằm cách về phía đông nam bramble cay theo đường chim bay lý thuyết về kiến tạo mảng đã chỉ ra rằng úc đã dịch chuyển về phía bắc với tốc độ mỗi năm bắt đầu vào đại tân sinh đông úc đã trải qua thời kỳ kiến tạo nâng lên dịch chuyển đường phân thủy ở queensland vào trong đất liền cũng trong thời gian này queensland đã trải qua các vụ phun trào núi lửa tạo thành những dòng chảy bazan một số trong đó tạo thành các đảo núi lửa sau khi biển san hô hình thành các rạn san hô bắt đầu phát triển trong khu vực này nhưng đến khoảng 25 triệu năm trước phía bắc queensland vẫn ở vùng nước ôn đới phía nam của vùng nhiệt đới quá mát mẻ để hỗ trợ sự phát triển của san hô lịch sử phát triển của great barrier rất phức tạp sau khi queensland trôi dạt vào vùng biển nhiệt đới nó bị ảnh hưởng phần lớn bởi sự phát triển và suy giảm của rạn san hô khi mực nước biển thay đổi các rạn san hô có thể tăng đường kính từ mỗi năm và phát triển theo chiều dọc từ mỗi năm tuy nhiên chúng chỉ phát triển ở độ sâu trên do nhu cầu ánh sáng mặt trời và không thể phát triển trên mực nước biển khi queensland trôi dạt đến vùng biển nhiệt đới cách đây 24 triệu | [
"và",
"đảo",
"fraser",
"ở",
"phía",
"nam",
"đảo",
"lady",
"elliot",
"nằm",
"cách",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"bramble",
"cay",
"theo",
"đường",
"chim",
"bay",
"lý",
"thuyết",
"về",
"kiến",
"tạo",
"mảng",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"úc",
"đã",
"dịch",
"chuyển",
"về",
"phía",
"bắc",
"với",
"tốc",
"độ",
"mỗi",
"năm",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"đại",
"tân",
"sinh",
"đông",
"úc",
"đã",
"trải",
"qua",
"thời",
"kỳ",
"kiến",
"tạo",
"nâng",
"lên",
"dịch",
"chuyển",
"đường",
"phân",
"thủy",
"ở",
"queensland",
"vào",
"trong",
"đất",
"liền",
"cũng",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"queensland",
"đã",
"trải",
"qua",
"các",
"vụ",
"phun",
"trào",
"núi",
"lửa",
"tạo",
"thành",
"những",
"dòng",
"chảy",
"bazan",
"một",
"số",
"trong",
"đó",
"tạo",
"thành",
"các",
"đảo",
"núi",
"lửa",
"sau",
"khi",
"biển",
"san",
"hô",
"hình",
"thành",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"triển",
"trong",
"khu",
"vực",
"này",
"nhưng",
"đến",
"khoảng",
"25",
"triệu",
"năm",
"trước",
"phía",
"bắc",
"queensland",
"vẫn",
"ở",
"vùng",
"nước",
"ôn",
"đới",
"phía",
"nam",
"của",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"quá",
"mát",
"mẻ",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"san",
"hô",
"lịch",
"sử",
"phát",
"triển",
"của",
"great",
"barrier",
"rất",
"phức",
"tạp",
"sau",
"khi",
"queensland",
"trôi",
"dạt",
"vào",
"vùng",
"biển",
"nhiệt",
"đới",
"nó",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"phần",
"lớn",
"bởi",
"sự",
"phát",
"triển",
"và",
"suy",
"giảm",
"của",
"rạn",
"san",
"hô",
"khi",
"mực",
"nước",
"biển",
"thay",
"đổi",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"có",
"thể",
"tăng",
"đường",
"kính",
"từ",
"mỗi",
"năm",
"và",
"phát",
"triển",
"theo",
"chiều",
"dọc",
"từ",
"mỗi",
"năm",
"tuy",
"nhiên",
"chúng",
"chỉ",
"phát",
"triển",
"ở",
"độ",
"sâu",
"trên",
"do",
"nhu",
"cầu",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"và",
"không",
"thể",
"phát",
"triển",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"khi",
"queensland",
"trôi",
"dạt",
"đến",
"vùng",
"biển",
"nhiệt",
"đới",
"cách",
"đây",
"24",
"triệu"
] |
thorictus studti là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1971 | [
"thorictus",
"studti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
pokémon mystery dungeon blue rescue team và red rescue team tương tự như các tựa game mystery dungeon khác lối chơi roguelike xoay quanh các tầng hầm thay đổi ngẫu nhiên cần được người chơi và pokémon đối tác của họ khám phá bằng các chiêu thức theo lượt câu chuyện tập trung vào người chơi bị biến thành pokémon và bị mất trí nhớ người sau đó gia nhập đội cứu hộ với pokémon đối tác trong khi tìm ra họ là ai tính đến ngày 25 tháng 7 năm 2007 pokémon mystery dungeon blue rescue team đã bán được 3 08 triệu bản trên toàn thế giới hai phần tiếp theo được phát hành tại nhật bản vào ngày 13 tháng 9 năm 2007 và tại bắc mỹ vào ngày 20 tháng 4 năm 2008 hai tựa game mới này giới thiệu pokémon thế hệ iv các tính năng wi-fi được cải thiện và nhiều tùy chọn màn hình cảm ứng hơn các trò chơi đã nhận được đánh giá tích cực với lời khen ngợi về tính độc đáo của chúng trong khi lối chơi và hình ảnh bị chỉ trích đến năm 2007 hai trò chơi đã bán được với hơn 5 25 triệu bản hai trò chơi đã được phát hành trên virtual console của wii u tại châu âu vào ngày 11 tháng 2 năm 2016 nhật bản vào ngày 23 tháng 3 năm 2016 và bắc mỹ vào ngày 23 tháng 6 năm 2016 phiên bản làm lại của trò chơi có tên | [
"pokémon",
"mystery",
"dungeon",
"blue",
"rescue",
"team",
"và",
"red",
"rescue",
"team",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"tựa",
"game",
"mystery",
"dungeon",
"khác",
"lối",
"chơi",
"roguelike",
"xoay",
"quanh",
"các",
"tầng",
"hầm",
"thay",
"đổi",
"ngẫu",
"nhiên",
"cần",
"được",
"người",
"chơi",
"và",
"pokémon",
"đối",
"tác",
"của",
"họ",
"khám",
"phá",
"bằng",
"các",
"chiêu",
"thức",
"theo",
"lượt",
"câu",
"chuyện",
"tập",
"trung",
"vào",
"người",
"chơi",
"bị",
"biến",
"thành",
"pokémon",
"và",
"bị",
"mất",
"trí",
"nhớ",
"người",
"sau",
"đó",
"gia",
"nhập",
"đội",
"cứu",
"hộ",
"với",
"pokémon",
"đối",
"tác",
"trong",
"khi",
"tìm",
"ra",
"họ",
"là",
"ai",
"tính",
"đến",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"pokémon",
"mystery",
"dungeon",
"blue",
"rescue",
"team",
"đã",
"bán",
"được",
"3",
"08",
"triệu",
"bản",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"hai",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"và",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"hai",
"tựa",
"game",
"mới",
"này",
"giới",
"thiệu",
"pokémon",
"thế",
"hệ",
"iv",
"các",
"tính",
"năng",
"wi-fi",
"được",
"cải",
"thiện",
"và",
"nhiều",
"tùy",
"chọn",
"màn",
"hình",
"cảm",
"ứng",
"hơn",
"các",
"trò",
"chơi",
"đã",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"với",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"về",
"tính",
"độc",
"đáo",
"của",
"chúng",
"trong",
"khi",
"lối",
"chơi",
"và",
"hình",
"ảnh",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"đến",
"năm",
"2007",
"hai",
"trò",
"chơi",
"đã",
"bán",
"được",
"với",
"hơn",
"5",
"25",
"triệu",
"bản",
"hai",
"trò",
"chơi",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"virtual",
"console",
"của",
"wii",
"u",
"tại",
"châu",
"âu",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"và",
"bắc",
"mỹ",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"phiên",
"bản",
"làm",
"lại",
"của",
"trò",
"chơi",
"có",
"tên"
] |
gambassi terme là một đô thị ở tỉnh firenze trong vùng toscana tọa lạc khoảng 35 km về phía tây nam của florence tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 828 người và diện tích là 83 1 km² gambassi terme giáp các đô thị sau castelfiorentino certaldo montaione san gimignano volterra == liên kết ngoài == bullet www comune gambassi-terme fi it | [
"gambassi",
"terme",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"firenze",
"trong",
"vùng",
"toscana",
"tọa",
"lạc",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"florence",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"4",
"828",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"83",
"1",
"km²",
"gambassi",
"terme",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"castelfiorentino",
"certaldo",
"montaione",
"san",
"gimignano",
"volterra",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"gambassi-terme",
"fi",
"it"
] |
edwin ong wee kee sinh năm 1974 tại sibu malaysia là một bác sĩ y học cổ truyền trung hoa người malaysia và là một nhà nhiếp ảnh nghiệp dư edwin ong trở nên nổi tiếng khi là người malaysia đầu tiên giành được giải thưởng lớn của giải thưởng nhiếp ảnh quốc tế hamdan lần thứ 8 viết tắt tiếng anh là hipa hamdan international photography award hipa là giải thưởng thành lập vào năm 2011 do thái tử dubai là hamdan bin mohammed al maktoum bảo trợ và là giải thưởng tiền tệ lớn nhất trong số các giải thưởng nhiếp ảnh edwin ong hành nghề toàn thời gian là một bác sĩ y học cổ truyền trung hoa ong có sở thích chụp ảnh và nổi lên từ năm 2010 khi bắt đầu tham gia nhiều cuộc thi nhiếp ảnh được tổ chức trong nước và quốc tế từ năm 2018 edwin ong là thành viên của hiệp hội nhiếp ảnh sibu mà ông từng giữ chức phó chủ tịch đồng thời là chủ sở hữu của mpsa master of photographic society of america năm 2019 edwin ong trở thành người malaysia đầu tiên giành được giải thưởng lớn của giải thưởng nhiếp ảnh quốc tế hamdan lần thứ 8 cho bức ảnh có tên mother s hope hy vọng của mẹ == bức ảnh hy vọng gây tranh cãi == bức ảnh hy vọng của mẹ được edwin ong nói là chụp người h mông ở việt nam tuy nhiên phương tiện truyền thông sau đó | [
"edwin",
"ong",
"wee",
"kee",
"sinh",
"năm",
"1974",
"tại",
"sibu",
"malaysia",
"là",
"một",
"bác",
"sĩ",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"trung",
"hoa",
"người",
"malaysia",
"và",
"là",
"một",
"nhà",
"nhiếp",
"ảnh",
"nghiệp",
"dư",
"edwin",
"ong",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"khi",
"là",
"người",
"malaysia",
"đầu",
"tiên",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"lớn",
"của",
"giải",
"thưởng",
"nhiếp",
"ảnh",
"quốc",
"tế",
"hamdan",
"lần",
"thứ",
"8",
"viết",
"tắt",
"tiếng",
"anh",
"là",
"hipa",
"hamdan",
"international",
"photography",
"award",
"hipa",
"là",
"giải",
"thưởng",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2011",
"do",
"thái",
"tử",
"dubai",
"là",
"hamdan",
"bin",
"mohammed",
"al",
"maktoum",
"bảo",
"trợ",
"và",
"là",
"giải",
"thưởng",
"tiền",
"tệ",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"giải",
"thưởng",
"nhiếp",
"ảnh",
"edwin",
"ong",
"hành",
"nghề",
"toàn",
"thời",
"gian",
"là",
"một",
"bác",
"sĩ",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"trung",
"hoa",
"ong",
"có",
"sở",
"thích",
"chụp",
"ảnh",
"và",
"nổi",
"lên",
"từ",
"năm",
"2010",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"cuộc",
"thi",
"nhiếp",
"ảnh",
"được",
"tổ",
"chức",
"trong",
"nước",
"và",
"quốc",
"tế",
"từ",
"năm",
"2018",
"edwin",
"ong",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hiệp",
"hội",
"nhiếp",
"ảnh",
"sibu",
"mà",
"ông",
"từng",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"đồng",
"thời",
"là",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"mpsa",
"master",
"of",
"photographic",
"society",
"of",
"america",
"năm",
"2019",
"edwin",
"ong",
"trở",
"thành",
"người",
"malaysia",
"đầu",
"tiên",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"lớn",
"của",
"giải",
"thưởng",
"nhiếp",
"ảnh",
"quốc",
"tế",
"hamdan",
"lần",
"thứ",
"8",
"cho",
"bức",
"ảnh",
"có",
"tên",
"mother",
"s",
"hope",
"hy",
"vọng",
"của",
"mẹ",
"==",
"bức",
"ảnh",
"hy",
"vọng",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"==",
"bức",
"ảnh",
"hy",
"vọng",
"của",
"mẹ",
"được",
"edwin",
"ong",
"nói",
"là",
"chụp",
"người",
"h",
"mông",
"ở",
"việt",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"sau",
"đó"
] |
forráskút là một thị trấn thuộc hạt csongrád hungary thị trấn này có diện tích 36 67 km² dân số năm 2010 là 2350 người mật độ 64 người km² | [
"forráskút",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"csongrád",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"36",
"67",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"2350",
"người",
"mật",
"độ",
"64",
"người",
"km²"
] |
hydrovatus sobrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được omer-cooper miêu tả khoa học năm 1957 | [
"hydrovatus",
"sobrinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"omer-cooper",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957"
] |
adejeania pellucens là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"adejeania",
"pellucens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
cryphia metallica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cryphia",
"metallica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bom mìn đã được đưa vào định nghĩa về an ninh quốc tế koblentz 2010 có một nhận thức chung rằng các tác nhân trong hệ thống quốc tế không chỉ liên quan đến các quốc gia mà còn bao gồm các tổ chức tổ chức và cá nhân quốc tế koblentz 2010 do đó đảm bảo an ninh cho các chủ thể khác nhau trong mỗi quốc gia trở thành một chương trình nghị sự quan trọng an toàn sinh học là một trong những vấn đề cần được chứng khoán hóa theo xu hướng này trên thực tế vào ngày 10 tháng 1 năm 2000 hội đồng bảo an liên hợp quốc đã triệu tập để thảo luận về hiv aids là vấn đề an ninh ở châu phi và chỉ định đây là mối đe dọa trong tháng tiếp theo các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ của undp cũng công nhận các vấn đề sức khỏe là vấn đề an ninh quốc tế koblentz 2010 một số trường hợp dịch bệnh xảy ra như sars làm tăng nhận thức về an ninh y tế an toàn sinh học gần đây một số yếu tố đã khiến vấn đề an toàn sinh học trở nên nghiêm trọng hơn công nghệ sinh học tiếp tục phát triển làm tăng khả năng sử dụng độc hại tiến triển của các bệnh truyền nhiễm và lực lượng toàn cầu hóa khiến thế giới ngày càng phụ thuộc và dễ bị lây lan dịch bệnh | [
"bom",
"mìn",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"định",
"nghĩa",
"về",
"an",
"ninh",
"quốc",
"tế",
"koblentz",
"2010",
"có",
"một",
"nhận",
"thức",
"chung",
"rằng",
"các",
"tác",
"nhân",
"trong",
"hệ",
"thống",
"quốc",
"tế",
"không",
"chỉ",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"quốc",
"gia",
"mà",
"còn",
"bao",
"gồm",
"các",
"tổ",
"chức",
"tổ",
"chức",
"và",
"cá",
"nhân",
"quốc",
"tế",
"koblentz",
"2010",
"do",
"đó",
"đảm",
"bảo",
"an",
"ninh",
"cho",
"các",
"chủ",
"thể",
"khác",
"nhau",
"trong",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
"trở",
"thành",
"một",
"chương",
"trình",
"nghị",
"sự",
"quan",
"trọng",
"an",
"toàn",
"sinh",
"học",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vấn",
"đề",
"cần",
"được",
"chứng",
"khoán",
"hóa",
"theo",
"xu",
"hướng",
"này",
"trên",
"thực",
"tế",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"đã",
"triệu",
"tập",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"hiv",
"aids",
"là",
"vấn",
"đề",
"an",
"ninh",
"ở",
"châu",
"phi",
"và",
"chỉ",
"định",
"đây",
"là",
"mối",
"đe",
"dọa",
"trong",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"các",
"mục",
"tiêu",
"phát",
"triển",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"của",
"undp",
"cũng",
"công",
"nhận",
"các",
"vấn",
"đề",
"sức",
"khỏe",
"là",
"vấn",
"đề",
"an",
"ninh",
"quốc",
"tế",
"koblentz",
"2010",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"dịch",
"bệnh",
"xảy",
"ra",
"như",
"sars",
"làm",
"tăng",
"nhận",
"thức",
"về",
"an",
"ninh",
"y",
"tế",
"an",
"toàn",
"sinh",
"học",
"gần",
"đây",
"một",
"số",
"yếu",
"tố",
"đã",
"khiến",
"vấn",
"đề",
"an",
"toàn",
"sinh",
"học",
"trở",
"nên",
"nghiêm",
"trọng",
"hơn",
"công",
"nghệ",
"sinh",
"học",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"làm",
"tăng",
"khả",
"năng",
"sử",
"dụng",
"độc",
"hại",
"tiến",
"triển",
"của",
"các",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"và",
"lực",
"lượng",
"toàn",
"cầu",
"hóa",
"khiến",
"thế",
"giới",
"ngày",
"càng",
"phụ",
"thuộc",
"và",
"dễ",
"bị",
"lây",
"lan",
"dịch",
"bệnh"
] |
kht-27 bullet mkht-1 bullet ot-37 kht-37 bullet kht-130 bullet kht-133 bullet kht-134 bullet ot-132 bullet ot-7 bullet d-15 bullet ou-t-26 bullet đối tượng 218 === xe tăng hạng trung === bullet t-12 bullet t-24 bullet t-42 tank grotte-tg-1 thử nghiệm bullet t-28 bullet t-29 thử nghiệm bullet a-32 nguyên mẫu t-34 bullet t-34 bullet gubp bullet ta-1 bullet ta-2 bullet d-4 bullet d-5 bullet it-3 bullet object 112 bullet object 115 === xe tăng hạng nặng === bullet t-35 bullet t-39 bullet smk thử nghiệm bullet t-100 thử nghiệm bullet kv-0 nguyên mẫu cho kv-1 bullet t-30 bullet tp-1 bullet ta-3 bullet dự án xe tăng sirkena bullet dự án xe tăng danchenko bullet object 0-50 bullet object 103 bullet t-100z bullet vl dự án bullet tg-v bullet tg-vi bullet xe tăng kliment voroshilov bullet kv-1 bullet kv-2 bullet kv-1s bullet kv-85 stopgap 135 được sản xuất bullet kv-220 thử nghiệm bullet kv-8 súng phun lửa bullet kv-8s súng phun lửa bullet kv-122 nguyên mẫu bullet kv-3 xe tăng hạng nặng được đề xuất bullet kv-4 bullet kv-5 xe tăng hạng nặng được đề xuất bullet xe tăng is bullet is-1 bullet is-2 bullet is-3 === xe tăng siêu nặng === bullet xe tăng 1000 tấn grotte bullet t-42 tg-5 bullet kv-6 === pháo tự hành chống tăng === bullet 4m bullet 29k bullet at-1 bullet su-1 bullet su-2 bullet su-3 bullet su-4 bullet su-5 bullet su-6 bullet su-7 bullet su-8 bullet su-12 bullet su-14 bullet su-14-1 bullet su-14-2 bullet su-18 bullet su-26 bullet su-37 bullet su-45 bullet t-26-4 == chiến tranh thế giới thứ hai 1941-1945 == danh sách này không bao gồm tất cả các xe tăng vì có nhiều xe thử nghiệm hơn hoặc hiếm hơn === xe bọc thép === bullet ba-64 bullet lb-23 bullet lb-62 bullet lb-nati === xe tăng siêu nhẹ === bullet xe tăng siêu nhẹ ppg bullet xe tăng ni xe tăng odessa === xe tăng hạng nhẹ === bullet t-40 xe tăng lội nước hạng nhẹ bullet t-50 bullet t-60 bullet t-70 bullet t-80 xe tăng hạng nhẹ nguyên mẫu bullet t-111 bullet t-116 bullet t-126 sp | [
"kht-27",
"bullet",
"mkht-1",
"bullet",
"ot-37",
"kht-37",
"bullet",
"kht-130",
"bullet",
"kht-133",
"bullet",
"kht-134",
"bullet",
"ot-132",
"bullet",
"ot-7",
"bullet",
"d-15",
"bullet",
"ou-t-26",
"bullet",
"đối",
"tượng",
"218",
"===",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"trung",
"===",
"bullet",
"t-12",
"bullet",
"t-24",
"bullet",
"t-42",
"tank",
"grotte-tg-1",
"thử",
"nghiệm",
"bullet",
"t-28",
"bullet",
"t-29",
"thử",
"nghiệm",
"bullet",
"a-32",
"nguyên",
"mẫu",
"t-34",
"bullet",
"t-34",
"bullet",
"gubp",
"bullet",
"ta-1",
"bullet",
"ta-2",
"bullet",
"d-4",
"bullet",
"d-5",
"bullet",
"it-3",
"bullet",
"object",
"112",
"bullet",
"object",
"115",
"===",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"===",
"bullet",
"t-35",
"bullet",
"t-39",
"bullet",
"smk",
"thử",
"nghiệm",
"bullet",
"t-100",
"thử",
"nghiệm",
"bullet",
"kv-0",
"nguyên",
"mẫu",
"cho",
"kv-1",
"bullet",
"t-30",
"bullet",
"tp-1",
"bullet",
"ta-3",
"bullet",
"dự",
"án",
"xe",
"tăng",
"sirkena",
"bullet",
"dự",
"án",
"xe",
"tăng",
"danchenko",
"bullet",
"object",
"0-50",
"bullet",
"object",
"103",
"bullet",
"t-100z",
"bullet",
"vl",
"dự",
"án",
"bullet",
"tg-v",
"bullet",
"tg-vi",
"bullet",
"xe",
"tăng",
"kliment",
"voroshilov",
"bullet",
"kv-1",
"bullet",
"kv-2",
"bullet",
"kv-1s",
"bullet",
"kv-85",
"stopgap",
"135",
"được",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"kv-220",
"thử",
"nghiệm",
"bullet",
"kv-8",
"súng",
"phun",
"lửa",
"bullet",
"kv-8s",
"súng",
"phun",
"lửa",
"bullet",
"kv-122",
"nguyên",
"mẫu",
"bullet",
"kv-3",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"được",
"đề",
"xuất",
"bullet",
"kv-4",
"bullet",
"kv-5",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"được",
"đề",
"xuất",
"bullet",
"xe",
"tăng",
"is",
"bullet",
"is-1",
"bullet",
"is-2",
"bullet",
"is-3",
"===",
"xe",
"tăng",
"siêu",
"nặng",
"===",
"bullet",
"xe",
"tăng",
"1000",
"tấn",
"grotte",
"bullet",
"t-42",
"tg-5",
"bullet",
"kv-6",
"===",
"pháo",
"tự",
"hành",
"chống",
"tăng",
"===",
"bullet",
"4m",
"bullet",
"29k",
"bullet",
"at-1",
"bullet",
"su-1",
"bullet",
"su-2",
"bullet",
"su-3",
"bullet",
"su-4",
"bullet",
"su-5",
"bullet",
"su-6",
"bullet",
"su-7",
"bullet",
"su-8",
"bullet",
"su-12",
"bullet",
"su-14",
"bullet",
"su-14-1",
"bullet",
"su-14-2",
"bullet",
"su-18",
"bullet",
"su-26",
"bullet",
"su-37",
"bullet",
"su-45",
"bullet",
"t-26-4",
"==",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"1941-1945",
"==",
"danh",
"sách",
"này",
"không",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"các",
"xe",
"tăng",
"vì",
"có",
"nhiều",
"xe",
"thử",
"nghiệm",
"hơn",
"hoặc",
"hiếm",
"hơn",
"===",
"xe",
"bọc",
"thép",
"===",
"bullet",
"ba-64",
"bullet",
"lb-23",
"bullet",
"lb-62",
"bullet",
"lb-nati",
"===",
"xe",
"tăng",
"siêu",
"nhẹ",
"===",
"bullet",
"xe",
"tăng",
"siêu",
"nhẹ",
"ppg",
"bullet",
"xe",
"tăng",
"ni",
"xe",
"tăng",
"odessa",
"===",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nhẹ",
"===",
"bullet",
"t-40",
"xe",
"tăng",
"lội",
"nước",
"hạng",
"nhẹ",
"bullet",
"t-50",
"bullet",
"t-60",
"bullet",
"t-70",
"bullet",
"t-80",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nhẹ",
"nguyên",
"mẫu",
"bullet",
"t-111",
"bullet",
"t-116",
"bullet",
"t-126",
"sp"
] |
tháng 12 năm 1988 giải thể toàn bộ 20 phường mang tên số và thay thế bằng 10 phường mang tên chữ tân định đa kao bến nghé bến thành nguyễn thái bình cầu ông lãnh cô giang cầu kho nguyễn cư trinh và phạm ngũ lão cùng với sự phân chia đơn vị hành chính và giữ ổn định cho đến nay == hành chính == quận 1 có 10 phường trực thuộc bao gồm bến nghé bến thành cô giang cầu kho cầu ông lãnh đa kao nguyễn cư trinh nguyễn thái bình phạm ngũ lão và tân định == du lịch == === các công trình kiến trúc nổi bật === hầu như các công trình kiến trúc nổi bật của thành phố đều tập trung tại đây nhà hát thành phố nhà thờ đức bà bưu điện trung tâm sài gòn trụ sở ubnd thành phố dinh độc lập tòa nhà bitexco financial đây cũng là quận tập trung phần lớn các tòa nhà cao ốc các công viên lớn của thành phố này như công viên tao đàn thảo cầm viên ngoài ra ở đây cũng có viện bảo tàng thành phố đài truyền hình htv === du lịch === quận 1 là trung tâm hành chính của thành phố hồ chí minh cũng là quận nổi tiếng và thu hút nhiều khách du lịch nhất của thành phố này khu vực trung tâm này tọa lạc rất nhiều khách sạn homestay với đủ mọi mức giá phục vụ nhu cầu lưu trú của khách du lịch để tham | [
"tháng",
"12",
"năm",
"1988",
"giải",
"thể",
"toàn",
"bộ",
"20",
"phường",
"mang",
"tên",
"số",
"và",
"thay",
"thế",
"bằng",
"10",
"phường",
"mang",
"tên",
"chữ",
"tân",
"định",
"đa",
"kao",
"bến",
"nghé",
"bến",
"thành",
"nguyễn",
"thái",
"bình",
"cầu",
"ông",
"lãnh",
"cô",
"giang",
"cầu",
"kho",
"nguyễn",
"cư",
"trinh",
"và",
"phạm",
"ngũ",
"lão",
"cùng",
"với",
"sự",
"phân",
"chia",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"và",
"giữ",
"ổn",
"định",
"cho",
"đến",
"nay",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"quận",
"1",
"có",
"10",
"phường",
"trực",
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"bến",
"nghé",
"bến",
"thành",
"cô",
"giang",
"cầu",
"kho",
"cầu",
"ông",
"lãnh",
"đa",
"kao",
"nguyễn",
"cư",
"trinh",
"nguyễn",
"thái",
"bình",
"phạm",
"ngũ",
"lão",
"và",
"tân",
"định",
"==",
"du",
"lịch",
"==",
"===",
"các",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"nổi",
"bật",
"===",
"hầu",
"như",
"các",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"nổi",
"bật",
"của",
"thành",
"phố",
"đều",
"tập",
"trung",
"tại",
"đây",
"nhà",
"hát",
"thành",
"phố",
"nhà",
"thờ",
"đức",
"bà",
"bưu",
"điện",
"trung",
"tâm",
"sài",
"gòn",
"trụ",
"sở",
"ubnd",
"thành",
"phố",
"dinh",
"độc",
"lập",
"tòa",
"nhà",
"bitexco",
"financial",
"đây",
"cũng",
"là",
"quận",
"tập",
"trung",
"phần",
"lớn",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"ốc",
"các",
"công",
"viên",
"lớn",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"như",
"công",
"viên",
"tao",
"đàn",
"thảo",
"cầm",
"viên",
"ngoài",
"ra",
"ở",
"đây",
"cũng",
"có",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"thành",
"phố",
"đài",
"truyền",
"hình",
"htv",
"===",
"du",
"lịch",
"===",
"quận",
"1",
"là",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"của",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cũng",
"là",
"quận",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"khách",
"du",
"lịch",
"nhất",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"này",
"tọa",
"lạc",
"rất",
"nhiều",
"khách",
"sạn",
"homestay",
"với",
"đủ",
"mọi",
"mức",
"giá",
"phục",
"vụ",
"nhu",
"cầu",
"lưu",
"trú",
"của",
"khách",
"du",
"lịch",
"để",
"tham"
] |
nền và cảnh cgi của anime trong đánh giá vol 2 santos cũng ca ngợi sự phát triển của một cốt truyện đáng kể hơn nhưng cũng chỉ trích các hình ảnh động không phù hợp và các vật liệu ban đầu không có mặt trong manga trong đánh giá của ông về vol thứ ba santos ca ngợi những cải tiến của câu chuyện và hình ảnh động và nói rằng vol cuối cùng đã cho thấy loạt [anime] sống đúng với tiềm năng của nó == liên kết ngoài == bullet tiếng anh bullet website manga chính thức của del rey bullet website anime chính thức của animax asia bullet hodgkins crystalyn 8 tháng 11 năm 2011 interview-hiro-mashima interview hiro mashima anime news network 8 tháng 11 năm 2011 bullet tiếng nhật bullet website manga chính thức của kodansha bullet website anime chính thức của tv tokyo bullet website chương trình radio chính thức đài hibiki bullet website phim anime chính thức | [
"nền",
"và",
"cảnh",
"cgi",
"của",
"anime",
"trong",
"đánh",
"giá",
"vol",
"2",
"santos",
"cũng",
"ca",
"ngợi",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"một",
"cốt",
"truyện",
"đáng",
"kể",
"hơn",
"nhưng",
"cũng",
"chỉ",
"trích",
"các",
"hình",
"ảnh",
"động",
"không",
"phù",
"hợp",
"và",
"các",
"vật",
"liệu",
"ban",
"đầu",
"không",
"có",
"mặt",
"trong",
"manga",
"trong",
"đánh",
"giá",
"của",
"ông",
"về",
"vol",
"thứ",
"ba",
"santos",
"ca",
"ngợi",
"những",
"cải",
"tiến",
"của",
"câu",
"chuyện",
"và",
"hình",
"ảnh",
"động",
"và",
"nói",
"rằng",
"vol",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"cho",
"thấy",
"loạt",
"[anime]",
"sống",
"đúng",
"với",
"tiềm",
"năng",
"của",
"nó",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"website",
"manga",
"chính",
"thức",
"của",
"del",
"rey",
"bullet",
"website",
"anime",
"chính",
"thức",
"của",
"animax",
"asia",
"bullet",
"hodgkins",
"crystalyn",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"interview-hiro-mashima",
"interview",
"hiro",
"mashima",
"anime",
"news",
"network",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"bullet",
"tiếng",
"nhật",
"bullet",
"website",
"manga",
"chính",
"thức",
"của",
"kodansha",
"bullet",
"website",
"anime",
"chính",
"thức",
"của",
"tv",
"tokyo",
"bullet",
"website",
"chương",
"trình",
"radio",
"chính",
"thức",
"đài",
"hibiki",
"bullet",
"website",
"phim",
"anime",
"chính",
"thức"
] |
sẽ nhận ra các cortes tây ban nha cộng hòa đầu tiên đã kết thúc lực lượng của monteverde vào caracas vào ngày 1 tháng tám == xem thêm == bullet tuyên ngôn độc lập venezuela bullet đệ tam cộng hòa venezuela bullet đệ nhị cộng hòa venezuela bullet đại colombia bullet venezuela | [
"sẽ",
"nhận",
"ra",
"các",
"cortes",
"tây",
"ban",
"nha",
"cộng",
"hòa",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"kết",
"thúc",
"lực",
"lượng",
"của",
"monteverde",
"vào",
"caracas",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"tám",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tuyên",
"ngôn",
"độc",
"lập",
"venezuela",
"bullet",
"đệ",
"tam",
"cộng",
"hòa",
"venezuela",
"bullet",
"đệ",
"nhị",
"cộng",
"hòa",
"venezuela",
"bullet",
"đại",
"colombia",
"bullet",
"venezuela"
] |
cosmethis teleleuca là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cosmethis",
"teleleuca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
benjaminiola colorada là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"benjaminiola",
"colorada",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hưng sơn hạc cương hưng sơn tiếng trung 兴山区 hán việt hưng sơn khu là một quận của địa cấp thị hạc cương tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 26 km2 dân số 50 000 người mã số bưu chính 154105 về mặt hành chính quận hưng sơn được chia thành các đơn vị gồm 4 nhai đạo cấu nam cấu bắc lĩnh nam lĩnh bắc và 49 ủy ban dân cư hưng sơn nằm về phía bắc của hạc cương | [
"hưng",
"sơn",
"hạc",
"cương",
"hưng",
"sơn",
"tiếng",
"trung",
"兴山区",
"hán",
"việt",
"hưng",
"sơn",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"hạc",
"cương",
"tỉnh",
"hắc",
"long",
"giang",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"26",
"km2",
"dân",
"số",
"50",
"000",
"người",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"154105",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"quận",
"hưng",
"sơn",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"gồm",
"4",
"nhai",
"đạo",
"cấu",
"nam",
"cấu",
"bắc",
"lĩnh",
"nam",
"lĩnh",
"bắc",
"và",
"49",
"ủy",
"ban",
"dân",
"cư",
"hưng",
"sơn",
"nằm",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"hạc",
"cương"
] |
dorcadion ghilianii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dorcadion",
"ghilianii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tellières-le-plessis là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 250 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"tellières-le-plessis",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"250",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
nghẹt bao quy đầu là hiện tượng bao quy đầu của dương vật nhỏ hẹp khiến cho quy đầu không thể kéo xuống trong một số trường hợp nặng bao quy đầu có thể bị mắc kẹt ở rãnh quy đầu làm cản trở sự lưu thông của máu từ đó gây sưng quy đầu hoặc thậm chí hoại tử == xem thêm == bullet hẹp bao quy đầu bullet cắt bao quy đầu | [
"nghẹt",
"bao",
"quy",
"đầu",
"là",
"hiện",
"tượng",
"bao",
"quy",
"đầu",
"của",
"dương",
"vật",
"nhỏ",
"hẹp",
"khiến",
"cho",
"quy",
"đầu",
"không",
"thể",
"kéo",
"xuống",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"nặng",
"bao",
"quy",
"đầu",
"có",
"thể",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"ở",
"rãnh",
"quy",
"đầu",
"làm",
"cản",
"trở",
"sự",
"lưu",
"thông",
"của",
"máu",
"từ",
"đó",
"gây",
"sưng",
"quy",
"đầu",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"hoại",
"tử",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hẹp",
"bao",
"quy",
"đầu",
"bullet",
"cắt",
"bao",
"quy",
"đầu"
] |
không gây nên biến cố mà còn đau đớn vì những tai họa đã và còn là ác quá của biến cố trong thư ông nhắc nhở giáo dân về sự tách biệt của giáo hội và nhà nước vâng phục các chính quyền dân sự hợp pháp bức thư này đọc một cách công khai tại toàn bộ các nhà thờ và nhà nguyện thuộc tổng giáo phận sài gòn trước đó các sinh hoạt tôn giáo diễn ra ngoài trời dịp lễ mình và máu chúa kitô vào ngày 16 tháng 6 được tổng giám mục nguyễn văn bình cho phép hủy bỏ ngày 24 tháng 6 năm 1963 sau khi gặp mặt thuyết phục tổng thống ngô đình diệm thay đổi thượng tầng lãnh đạo việt nam cộng hòa bất thành linh mục cao văn luận đến gặp tổng giám mục nguyễn văn bình để nhờ ông này với vai trò tôn giáo sẽ gây áp lực lên ông ngô đình diệm nội dung trình bày với tổng giám mục bình là linh mục luận từ hoa kỳ trở về nhận thấy dư luận hoa kỳ đã mất thiện cảm với chính quyền ngô đình diệm và quốc hội nước này chịu áp lực từ quần chúng chỉ có thể tiếp tục ủng hộ việt nam cộng hòa nếu họ chịu cải tổ chính trị nếu không nước này sẽ triệt hạ ông ngô đình diệm và làm đất nước suy vong tổng giám mục bình sau khi lắng nghe linh mục luận trình | [
"không",
"gây",
"nên",
"biến",
"cố",
"mà",
"còn",
"đau",
"đớn",
"vì",
"những",
"tai",
"họa",
"đã",
"và",
"còn",
"là",
"ác",
"quá",
"của",
"biến",
"cố",
"trong",
"thư",
"ông",
"nhắc",
"nhở",
"giáo",
"dân",
"về",
"sự",
"tách",
"biệt",
"của",
"giáo",
"hội",
"và",
"nhà",
"nước",
"vâng",
"phục",
"các",
"chính",
"quyền",
"dân",
"sự",
"hợp",
"pháp",
"bức",
"thư",
"này",
"đọc",
"một",
"cách",
"công",
"khai",
"tại",
"toàn",
"bộ",
"các",
"nhà",
"thờ",
"và",
"nhà",
"nguyện",
"thuộc",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"sài",
"gòn",
"trước",
"đó",
"các",
"sinh",
"hoạt",
"tôn",
"giáo",
"diễn",
"ra",
"ngoài",
"trời",
"dịp",
"lễ",
"mình",
"và",
"máu",
"chúa",
"kitô",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"6",
"được",
"tổng",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"văn",
"bình",
"cho",
"phép",
"hủy",
"bỏ",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"năm",
"1963",
"sau",
"khi",
"gặp",
"mặt",
"thuyết",
"phục",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"thay",
"đổi",
"thượng",
"tầng",
"lãnh",
"đạo",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"bất",
"thành",
"linh",
"mục",
"cao",
"văn",
"luận",
"đến",
"gặp",
"tổng",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"văn",
"bình",
"để",
"nhờ",
"ông",
"này",
"với",
"vai",
"trò",
"tôn",
"giáo",
"sẽ",
"gây",
"áp",
"lực",
"lên",
"ông",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"nội",
"dung",
"trình",
"bày",
"với",
"tổng",
"giám",
"mục",
"bình",
"là",
"linh",
"mục",
"luận",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"trở",
"về",
"nhận",
"thấy",
"dư",
"luận",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"mất",
"thiện",
"cảm",
"với",
"chính",
"quyền",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"và",
"quốc",
"hội",
"nước",
"này",
"chịu",
"áp",
"lực",
"từ",
"quần",
"chúng",
"chỉ",
"có",
"thể",
"tiếp",
"tục",
"ủng",
"hộ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nếu",
"họ",
"chịu",
"cải",
"tổ",
"chính",
"trị",
"nếu",
"không",
"nước",
"này",
"sẽ",
"triệt",
"hạ",
"ông",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"và",
"làm",
"đất",
"nước",
"suy",
"vong",
"tổng",
"giám",
"mục",
"bình",
"sau",
"khi",
"lắng",
"nghe",
"linh",
"mục",
"luận",
"trình"
] |
vào tập lệnh chính lập trình viên dùng macro để tránh phải lặp lại những đoạn mã tương tự trong quá trình tiền biên dịch tùy vào các đối số của macro mà các lệnh trong thân macro sẽ được sửa đổi và chèn vào vị trí gọi macro ngoài ra macro cũng được nhà sản xuất thiết bị dùng để đóng gói các phép tính đặc biệt ví dụ như bullet các bộ vi xử lý 8 bit thường dùng macro để tăng hoặc giảm một giá trị 16 bit lưu trong hai byte liên tục đây là phép toán thường phải thực hiện trong ba hoặc bốn chỉ thị lệnh đơn lẻ bộ vi xử lý mos technology 6502 bullet nhà sản xuất cũng hỗ trợ các macro để dùng cho các giao tiếp hệ thống như các thao tác vào ra i o hay các yêu cầu cấp thấp từ hệ điều hành trong các máy tính lớn của ibm các thư viện macro khổng lồ cung cấp các phương thức truy xuất và các dịch vụ hệ thống khác những tính năng trên được mượn từ các thiết kế ngôn ngữ bậc cao nên đã đơn giản hóa những vấn đề trong lập trình và bảo trì mã nguồn cấp thấp mã nguồn hợp ngữ thô cũng có thể tạo ra bằng các trình biên dịch ngôn ngữ bậc cao compiler hoặc bằng các trình phân dịch mã máy disassembler nhưng chúng thường không có chú dẫn cũng như các định danh dễ hiểu nên rất khó | [
"vào",
"tập",
"lệnh",
"chính",
"lập",
"trình",
"viên",
"dùng",
"macro",
"để",
"tránh",
"phải",
"lặp",
"lại",
"những",
"đoạn",
"mã",
"tương",
"tự",
"trong",
"quá",
"trình",
"tiền",
"biên",
"dịch",
"tùy",
"vào",
"các",
"đối",
"số",
"của",
"macro",
"mà",
"các",
"lệnh",
"trong",
"thân",
"macro",
"sẽ",
"được",
"sửa",
"đổi",
"và",
"chèn",
"vào",
"vị",
"trí",
"gọi",
"macro",
"ngoài",
"ra",
"macro",
"cũng",
"được",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thiết",
"bị",
"dùng",
"để",
"đóng",
"gói",
"các",
"phép",
"tính",
"đặc",
"biệt",
"ví",
"dụ",
"như",
"bullet",
"các",
"bộ",
"vi",
"xử",
"lý",
"8",
"bit",
"thường",
"dùng",
"macro",
"để",
"tăng",
"hoặc",
"giảm",
"một",
"giá",
"trị",
"16",
"bit",
"lưu",
"trong",
"hai",
"byte",
"liên",
"tục",
"đây",
"là",
"phép",
"toán",
"thường",
"phải",
"thực",
"hiện",
"trong",
"ba",
"hoặc",
"bốn",
"chỉ",
"thị",
"lệnh",
"đơn",
"lẻ",
"bộ",
"vi",
"xử",
"lý",
"mos",
"technology",
"6502",
"bullet",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"cũng",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"macro",
"để",
"dùng",
"cho",
"các",
"giao",
"tiếp",
"hệ",
"thống",
"như",
"các",
"thao",
"tác",
"vào",
"ra",
"i",
"o",
"hay",
"các",
"yêu",
"cầu",
"cấp",
"thấp",
"từ",
"hệ",
"điều",
"hành",
"trong",
"các",
"máy",
"tính",
"lớn",
"của",
"ibm",
"các",
"thư",
"viện",
"macro",
"khổng",
"lồ",
"cung",
"cấp",
"các",
"phương",
"thức",
"truy",
"xuất",
"và",
"các",
"dịch",
"vụ",
"hệ",
"thống",
"khác",
"những",
"tính",
"năng",
"trên",
"được",
"mượn",
"từ",
"các",
"thiết",
"kế",
"ngôn",
"ngữ",
"bậc",
"cao",
"nên",
"đã",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"những",
"vấn",
"đề",
"trong",
"lập",
"trình",
"và",
"bảo",
"trì",
"mã",
"nguồn",
"cấp",
"thấp",
"mã",
"nguồn",
"hợp",
"ngữ",
"thô",
"cũng",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"các",
"trình",
"biên",
"dịch",
"ngôn",
"ngữ",
"bậc",
"cao",
"compiler",
"hoặc",
"bằng",
"các",
"trình",
"phân",
"dịch",
"mã",
"máy",
"disassembler",
"nhưng",
"chúng",
"thường",
"không",
"có",
"chú",
"dẫn",
"cũng",
"như",
"các",
"định",
"danh",
"dễ",
"hiểu",
"nên",
"rất",
"khó"
] |
trong khi một số tên được sử dụng cho nhiều hơn một trò chơi gần 200 phiên bản phát minh hiện đại cũng đã được mô tả | [
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"tên",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"trò",
"chơi",
"gần",
"200",
"phiên",
"bản",
"phát",
"minh",
"hiện",
"đại",
"cũng",
"đã",
"được",
"mô",
"tả"
] |
satanocrater paradoxa là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau lindau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"satanocrater",
"paradoxa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"lindau",
"lindau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
lượng dư bề mặt lớn nhất các mối liên kết chưa được sử dụng là nhiều nhất nếu kim loại nền và kim loại kết tủa có cấu trúc mạng khá giống nhau về hình thái kích thước thì cấu trúc của kim loại nền được bảo tồn và kim loại kết tủa sẽ phát triển theo cấu trúc đó cấu trúc lai ghép epitaxy xảy ra ở những lớp nguyên tử đầu tiên sau đó sẽ dần chuyển về cấu trúc vốn có của nó ở những lớp kết tủa tiếp theo trường hợp này cho lớp kim loại mạ có độ gắn bám rất tốt xấp xỉ với độ bền liên kết của kim loại nền nếu thông số mạng của chúng khác khá xa nhau hoặc bề mặt chúng có tạp chất hay chất hấp phụ thì sự lai ghép sẽ không xảy ra đấy là một trong những nguyên nhân gây nên ứng suất nội và làm lớp mạ dễ bong bullet thành phần chất điện giải chất điện giải dùng trong mạ điện thường là dung dịch nước của muối đơn hay muối phức dung dịch muối đơn còn gọi là dung dịch axit cấu tử chính của dung dịch này là muối của các axit vô cơ hòa tan nhiều trong nước và phân ly hoàn toàn trong dung dịch thành các ion tự do ở dung dịch này phân cực nồng độ và phân cực hóa học không lớn lắm nên lớp mạ thu được thô to dày mỏng không đều rất dễ bị | [
"lượng",
"dư",
"bề",
"mặt",
"lớn",
"nhất",
"các",
"mối",
"liên",
"kết",
"chưa",
"được",
"sử",
"dụng",
"là",
"nhiều",
"nhất",
"nếu",
"kim",
"loại",
"nền",
"và",
"kim",
"loại",
"kết",
"tủa",
"có",
"cấu",
"trúc",
"mạng",
"khá",
"giống",
"nhau",
"về",
"hình",
"thái",
"kích",
"thước",
"thì",
"cấu",
"trúc",
"của",
"kim",
"loại",
"nền",
"được",
"bảo",
"tồn",
"và",
"kim",
"loại",
"kết",
"tủa",
"sẽ",
"phát",
"triển",
"theo",
"cấu",
"trúc",
"đó",
"cấu",
"trúc",
"lai",
"ghép",
"epitaxy",
"xảy",
"ra",
"ở",
"những",
"lớp",
"nguyên",
"tử",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"dần",
"chuyển",
"về",
"cấu",
"trúc",
"vốn",
"có",
"của",
"nó",
"ở",
"những",
"lớp",
"kết",
"tủa",
"tiếp",
"theo",
"trường",
"hợp",
"này",
"cho",
"lớp",
"kim",
"loại",
"mạ",
"có",
"độ",
"gắn",
"bám",
"rất",
"tốt",
"xấp",
"xỉ",
"với",
"độ",
"bền",
"liên",
"kết",
"của",
"kim",
"loại",
"nền",
"nếu",
"thông",
"số",
"mạng",
"của",
"chúng",
"khác",
"khá",
"xa",
"nhau",
"hoặc",
"bề",
"mặt",
"chúng",
"có",
"tạp",
"chất",
"hay",
"chất",
"hấp",
"phụ",
"thì",
"sự",
"lai",
"ghép",
"sẽ",
"không",
"xảy",
"ra",
"đấy",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"nên",
"ứng",
"suất",
"nội",
"và",
"làm",
"lớp",
"mạ",
"dễ",
"bong",
"bullet",
"thành",
"phần",
"chất",
"điện",
"giải",
"chất",
"điện",
"giải",
"dùng",
"trong",
"mạ",
"điện",
"thường",
"là",
"dung",
"dịch",
"nước",
"của",
"muối",
"đơn",
"hay",
"muối",
"phức",
"dung",
"dịch",
"muối",
"đơn",
"còn",
"gọi",
"là",
"dung",
"dịch",
"axit",
"cấu",
"tử",
"chính",
"của",
"dung",
"dịch",
"này",
"là",
"muối",
"của",
"các",
"axit",
"vô",
"cơ",
"hòa",
"tan",
"nhiều",
"trong",
"nước",
"và",
"phân",
"ly",
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"dung",
"dịch",
"thành",
"các",
"ion",
"tự",
"do",
"ở",
"dung",
"dịch",
"này",
"phân",
"cực",
"nồng",
"độ",
"và",
"phân",
"cực",
"hóa",
"học",
"không",
"lớn",
"lắm",
"nên",
"lớp",
"mạ",
"thu",
"được",
"thô",
"to",
"dày",
"mỏng",
"không",
"đều",
"rất",
"dễ",
"bị"
] |
aspidosperma gehrtii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được handro mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"aspidosperma",
"gehrtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"handro",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
solieria vacua là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"solieria",
"vacua",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
khi đối phương tấn công được tàu sân bay chỉ với một đặc nhiệm cài bom hẹn giờ chúng ta không nên bị cuốn theo kiểu tư duy tàu chiến là lâu đài bằng thép bất khả xâm phạm… phần lớn tàu chiến hiện đại đều có phần vỏ khá mỏng trừ tàu sân bay cỡ lớn chạy bằng năng lượng hạt nhân do đó một đặc nhiệm với một quả bom hẹn giờ đã quá đủ để khiến tàu chiến hư hỏng nặng === thủy lôi === muốn tấn công vào lãnh thổ địch tàu sân bay thường phải ở cách bờ biển của đối phương không quá 1 000 km ở xa hơn thì máy bay không thể vươn tới mục tiêu đồng thời phải thường xuyên di chuyển giữa các vùng biển tùy theo nhiệm vụ mới do vậy có thể phán đoán hướng di chuyển của tàu sân bay địch để rải thủy lôi thủy lôi là loại vũ khí đơn giản dễ sử dụng nhưng đặc biệt nguy hiểm nó phù hợp với những nước có tiềm lực kinh tế quân sự hạn chế nhưng có vùng biển dài rộng và có nhiều khả năng bị đe dọa quân sự từ hướng biển so với thủy lôi truyền thống thủy lôi hiện đại có thêm thiết bị cảm ứng để tự bị kích nổ khi tàu thuyền đến gần và thường có kích thước lớn chứa một lượng nổ rất mạnh các đầu nổ của thủy lôi hiện đại thường dựa vào cảm ứng | [
"khi",
"đối",
"phương",
"tấn",
"công",
"được",
"tàu",
"sân",
"bay",
"chỉ",
"với",
"một",
"đặc",
"nhiệm",
"cài",
"bom",
"hẹn",
"giờ",
"chúng",
"ta",
"không",
"nên",
"bị",
"cuốn",
"theo",
"kiểu",
"tư",
"duy",
"tàu",
"chiến",
"là",
"lâu",
"đài",
"bằng",
"thép",
"bất",
"khả",
"xâm",
"phạm…",
"phần",
"lớn",
"tàu",
"chiến",
"hiện",
"đại",
"đều",
"có",
"phần",
"vỏ",
"khá",
"mỏng",
"trừ",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cỡ",
"lớn",
"chạy",
"bằng",
"năng",
"lượng",
"hạt",
"nhân",
"do",
"đó",
"một",
"đặc",
"nhiệm",
"với",
"một",
"quả",
"bom",
"hẹn",
"giờ",
"đã",
"quá",
"đủ",
"để",
"khiến",
"tàu",
"chiến",
"hư",
"hỏng",
"nặng",
"===",
"thủy",
"lôi",
"===",
"muốn",
"tấn",
"công",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"địch",
"tàu",
"sân",
"bay",
"thường",
"phải",
"ở",
"cách",
"bờ",
"biển",
"của",
"đối",
"phương",
"không",
"quá",
"1",
"000",
"km",
"ở",
"xa",
"hơn",
"thì",
"máy",
"bay",
"không",
"thể",
"vươn",
"tới",
"mục",
"tiêu",
"đồng",
"thời",
"phải",
"thường",
"xuyên",
"di",
"chuyển",
"giữa",
"các",
"vùng",
"biển",
"tùy",
"theo",
"nhiệm",
"vụ",
"mới",
"do",
"vậy",
"có",
"thể",
"phán",
"đoán",
"hướng",
"di",
"chuyển",
"của",
"tàu",
"sân",
"bay",
"địch",
"để",
"rải",
"thủy",
"lôi",
"thủy",
"lôi",
"là",
"loại",
"vũ",
"khí",
"đơn",
"giản",
"dễ",
"sử",
"dụng",
"nhưng",
"đặc",
"biệt",
"nguy",
"hiểm",
"nó",
"phù",
"hợp",
"với",
"những",
"nước",
"có",
"tiềm",
"lực",
"kinh",
"tế",
"quân",
"sự",
"hạn",
"chế",
"nhưng",
"có",
"vùng",
"biển",
"dài",
"rộng",
"và",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"bị",
"đe",
"dọa",
"quân",
"sự",
"từ",
"hướng",
"biển",
"so",
"với",
"thủy",
"lôi",
"truyền",
"thống",
"thủy",
"lôi",
"hiện",
"đại",
"có",
"thêm",
"thiết",
"bị",
"cảm",
"ứng",
"để",
"tự",
"bị",
"kích",
"nổ",
"khi",
"tàu",
"thuyền",
"đến",
"gần",
"và",
"thường",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"chứa",
"một",
"lượng",
"nổ",
"rất",
"mạnh",
"các",
"đầu",
"nổ",
"của",
"thủy",
"lôi",
"hiện",
"đại",
"thường",
"dựa",
"vào",
"cảm",
"ứng"
] |
mylabris schrenki là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được gebler miêu tả khoa học năm 1841 | [
"mylabris",
"schrenki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"gebler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1841"
] |
radula fauriana là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"radula",
"fauriana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
trợ ở uruguay cho phép người thuộc cộng đồng lgbt nhận con nuôi đã được hạ viện thông qua vào ngày 28 tháng 8 năm 2009 và bởi thượng viện vào ngày 9 tháng 9 năm 2009 vào tháng 10 năm 2009 luật đã được tổng thống ký và có hiệu lực theo equipos mori poll s 53% người uruguay phản đối việc cho người đồng tính nhận con nuôi so với 39% ủng hộ việc này cuộc thăm dò của interconsult được thực hiện vào năm 2008 cho thấy rằng 49% phản đối việc cho người đồng tính nhận con nuôi so với 35% ủng hộ nó === châu á === quyền nhận con nuôi của lgbt ở châu á hầu như không tồn tại ngoại trừ ở israel một số nước châu á vẫn coi các hoạt động đồng giới là bất hợp pháp không có luật chống phân biệt đối xử đây là một trở ngại từ việc lập pháp cho việc các thành viên trong cộng đồng lgbt nhận con nuôi ==== israel ==== một phán quyết tháng 1 năm 2005 của tòa án tối cao israel cho phép nhận nuôi con riêng đối với các cặp đôi đồng giới israel trước đây đã cho phép quyền đồng giám hộ hạn chế đối với những người không phải cha mẹ ruột vào tháng 2 năm 2008 một tòa án ở israel đã ra phán quyết rằng các cặp đồng tính hiện được phép nhận con nuôi bất kể đứa trẻ đó có liên quan về mặt sinh | [
"trợ",
"ở",
"uruguay",
"cho",
"phép",
"người",
"thuộc",
"cộng",
"đồng",
"lgbt",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"đã",
"được",
"hạ",
"viện",
"thông",
"qua",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2009",
"và",
"bởi",
"thượng",
"viện",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"2009",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"luật",
"đã",
"được",
"tổng",
"thống",
"ký",
"và",
"có",
"hiệu",
"lực",
"theo",
"equipos",
"mori",
"poll",
"s",
"53%",
"người",
"uruguay",
"phản",
"đối",
"việc",
"cho",
"người",
"đồng",
"tính",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"so",
"với",
"39%",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"này",
"cuộc",
"thăm",
"dò",
"của",
"interconsult",
"được",
"thực",
"hiện",
"vào",
"năm",
"2008",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"49%",
"phản",
"đối",
"việc",
"cho",
"người",
"đồng",
"tính",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"so",
"với",
"35%",
"ủng",
"hộ",
"nó",
"===",
"châu",
"á",
"===",
"quyền",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"của",
"lgbt",
"ở",
"châu",
"á",
"hầu",
"như",
"không",
"tồn",
"tại",
"ngoại",
"trừ",
"ở",
"israel",
"một",
"số",
"nước",
"châu",
"á",
"vẫn",
"coi",
"các",
"hoạt",
"động",
"đồng",
"giới",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"không",
"có",
"luật",
"chống",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"đây",
"là",
"một",
"trở",
"ngại",
"từ",
"việc",
"lập",
"pháp",
"cho",
"việc",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"lgbt",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"====",
"israel",
"====",
"một",
"phán",
"quyết",
"tháng",
"1",
"năm",
"2005",
"của",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"israel",
"cho",
"phép",
"nhận",
"nuôi",
"con",
"riêng",
"đối",
"với",
"các",
"cặp",
"đôi",
"đồng",
"giới",
"israel",
"trước",
"đây",
"đã",
"cho",
"phép",
"quyền",
"đồng",
"giám",
"hộ",
"hạn",
"chế",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"không",
"phải",
"cha",
"mẹ",
"ruột",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"một",
"tòa",
"án",
"ở",
"israel",
"đã",
"ra",
"phán",
"quyết",
"rằng",
"các",
"cặp",
"đồng",
"tính",
"hiện",
"được",
"phép",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"bất",
"kể",
"đứa",
"trẻ",
"đó",
"có",
"liên",
"quan",
"về",
"mặt",
"sinh"
] |
calci iodat là hợp chất vô cơ gồm calci và anion iodat hai dạng thường được biết đến gồm dạng khan ca io và monohydrat ca io ho cả hai đều là muối không màu có trong tự nhiên có mặt ở các khoáng vật lautarit và bruggenit một dạng khoáng chất thứ ba của calci iodat là dietzeit muối hỗn tạp có chứa thêm anion cromat với công thức ca io cro == sản xuất và phản ứng == lautarit được mô tả là nguồn khoáng chất quan trọng nhất của iod được khai thác ở sa mạc atacama chế biến quặng đòi hỏi giảm các chất chiết xuất nước với natri bisunfit để tạo ra natri iodide thông qua một phản ứng cân bằng natri iodide được kết hợp với muối iod để tạo ra iod nguyên tố calci iodat có thể được tạo ra bởi sự oxy hóa tại cực anod của calci iodide hoặc bằng cách chuyển clo vào dung dịch vôi nóng đã hòa tan iod == ứng dụng == calci iodat có thể được dùng làm nguồn bổ sung iod cho khẩu phần ăn của gà calci iodat có thể được ứng dụng trong sản xuất chất tẩy uế khử trùng và khử mùi | [
"calci",
"iodat",
"là",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"gồm",
"calci",
"và",
"anion",
"iodat",
"hai",
"dạng",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"gồm",
"dạng",
"khan",
"ca",
"io",
"và",
"monohydrat",
"ca",
"io",
"ho",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"muối",
"không",
"màu",
"có",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"có",
"mặt",
"ở",
"các",
"khoáng",
"vật",
"lautarit",
"và",
"bruggenit",
"một",
"dạng",
"khoáng",
"chất",
"thứ",
"ba",
"của",
"calci",
"iodat",
"là",
"dietzeit",
"muối",
"hỗn",
"tạp",
"có",
"chứa",
"thêm",
"anion",
"cromat",
"với",
"công",
"thức",
"ca",
"io",
"cro",
"==",
"sản",
"xuất",
"và",
"phản",
"ứng",
"==",
"lautarit",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"nguồn",
"khoáng",
"chất",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"iod",
"được",
"khai",
"thác",
"ở",
"sa",
"mạc",
"atacama",
"chế",
"biến",
"quặng",
"đòi",
"hỏi",
"giảm",
"các",
"chất",
"chiết",
"xuất",
"nước",
"với",
"natri",
"bisunfit",
"để",
"tạo",
"ra",
"natri",
"iodide",
"thông",
"qua",
"một",
"phản",
"ứng",
"cân",
"bằng",
"natri",
"iodide",
"được",
"kết",
"hợp",
"với",
"muối",
"iod",
"để",
"tạo",
"ra",
"iod",
"nguyên",
"tố",
"calci",
"iodat",
"có",
"thể",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"sự",
"oxy",
"hóa",
"tại",
"cực",
"anod",
"của",
"calci",
"iodide",
"hoặc",
"bằng",
"cách",
"chuyển",
"clo",
"vào",
"dung",
"dịch",
"vôi",
"nóng",
"đã",
"hòa",
"tan",
"iod",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"calci",
"iodat",
"có",
"thể",
"được",
"dùng",
"làm",
"nguồn",
"bổ",
"sung",
"iod",
"cho",
"khẩu",
"phần",
"ăn",
"của",
"gà",
"calci",
"iodat",
"có",
"thể",
"được",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"sản",
"xuất",
"chất",
"tẩy",
"uế",
"khử",
"trùng",
"và",
"khử",
"mùi"
] |
montchevrel là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 212 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"montchevrel",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"212",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
tipula ferocia là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tipula",
"ferocia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
iraklio là một khu tự quản ở vùng attiki hy lạp khu tự quản iraklio có diện tích 5 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 48132 người | [
"iraklio",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"attiki",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"iraklio",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"là",
"48132",
"người"
] |
boesenbergia ornata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được n e br r m sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"boesenbergia",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"r",
"m",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
naqsh-e rustam là một khu đại mộ địa cổ nằm cách persepolis 12 km về phía tây bắc thuộc tỉnh fars iran tại naghsh-e rostam có bốn ngôi mộ và một tòa nhà từ triều đại achaemenid với một nhóm các băng đá cổ của iran được cắt thành vách đá và chạm khắc đá sassanid sự cứu trợ quan trọng cuối cùng là từ triều đại elam và nó có từ năm 1000 tcn == mô tả == naqsh-e rustam là khu đại mộ địa của triều đại achaemenid 500-330 tcn với bốn ngôi mộ lớn cắt cao vào mặt vách đá những bức tranh này chủ yếu là trang trí kiến trúc nhưng các mặt tiền bao gồm các tấm lớn trên cửa ra vào mỗi cửa sổ đều tương tự nhau với các bức tượng của nhà vua được đầu tư bởi một vị thần trên một khu với hàng các con số nhỏ mang cống với binh lính và quan chức ba loại hình được phân biệt mạnh về kích thước lối vào của mỗi ngôi mộ nằm ở trung tâm của mỗi cây thánh giá mở ra một căn phòng nhỏ nơi mà vị vua nằm trong một cái hòm bên dưới những ngôi mộ của achaemenid gần mặt đất là những bức phù điêu bằng đá với số lượng lớn các vị vua sassanian một số vị thần gặp mặt những người khác trong chiến đấu nổi tiếng nhất cho thấy hoàng đế sassanian shapur i trên lưng ngựa cùng với | [
"naqsh-e",
"rustam",
"là",
"một",
"khu",
"đại",
"mộ",
"địa",
"cổ",
"nằm",
"cách",
"persepolis",
"12",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"thuộc",
"tỉnh",
"fars",
"iran",
"tại",
"naghsh-e",
"rostam",
"có",
"bốn",
"ngôi",
"mộ",
"và",
"một",
"tòa",
"nhà",
"từ",
"triều",
"đại",
"achaemenid",
"với",
"một",
"nhóm",
"các",
"băng",
"đá",
"cổ",
"của",
"iran",
"được",
"cắt",
"thành",
"vách",
"đá",
"và",
"chạm",
"khắc",
"đá",
"sassanid",
"sự",
"cứu",
"trợ",
"quan",
"trọng",
"cuối",
"cùng",
"là",
"từ",
"triều",
"đại",
"elam",
"và",
"nó",
"có",
"từ",
"năm",
"1000",
"tcn",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"naqsh-e",
"rustam",
"là",
"khu",
"đại",
"mộ",
"địa",
"của",
"triều",
"đại",
"achaemenid",
"500-330",
"tcn",
"với",
"bốn",
"ngôi",
"mộ",
"lớn",
"cắt",
"cao",
"vào",
"mặt",
"vách",
"đá",
"những",
"bức",
"tranh",
"này",
"chủ",
"yếu",
"là",
"trang",
"trí",
"kiến",
"trúc",
"nhưng",
"các",
"mặt",
"tiền",
"bao",
"gồm",
"các",
"tấm",
"lớn",
"trên",
"cửa",
"ra",
"vào",
"mỗi",
"cửa",
"sổ",
"đều",
"tương",
"tự",
"nhau",
"với",
"các",
"bức",
"tượng",
"của",
"nhà",
"vua",
"được",
"đầu",
"tư",
"bởi",
"một",
"vị",
"thần",
"trên",
"một",
"khu",
"với",
"hàng",
"các",
"con",
"số",
"nhỏ",
"mang",
"cống",
"với",
"binh",
"lính",
"và",
"quan",
"chức",
"ba",
"loại",
"hình",
"được",
"phân",
"biệt",
"mạnh",
"về",
"kích",
"thước",
"lối",
"vào",
"của",
"mỗi",
"ngôi",
"mộ",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"mỗi",
"cây",
"thánh",
"giá",
"mở",
"ra",
"một",
"căn",
"phòng",
"nhỏ",
"nơi",
"mà",
"vị",
"vua",
"nằm",
"trong",
"một",
"cái",
"hòm",
"bên",
"dưới",
"những",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"achaemenid",
"gần",
"mặt",
"đất",
"là",
"những",
"bức",
"phù",
"điêu",
"bằng",
"đá",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"vị",
"vua",
"sassanian",
"một",
"số",
"vị",
"thần",
"gặp",
"mặt",
"những",
"người",
"khác",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"cho",
"thấy",
"hoàng",
"đế",
"sassanian",
"shapur",
"i",
"trên",
"lưng",
"ngựa",
"cùng",
"với"
] |
aliciella haydenii là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được a gray j m porter mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"aliciella",
"haydenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polemoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"j",
"m",
"porter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
thủ tướng nhật bản ở các quốc gia khác và ở việt nam chức vụ này vẫn thường được gọi là thủ tướng nhật bản hay gọi tắt là thủ tướng ở nhật bản từ hay tuy không chính thức nhưng vẫn được người dân nhật bản dùng phổ biến do tên chính thức khá dài == đại cương == thủ tướng nhật bản là người đứng đầu nội các mà cơ quan hành chính thuộc về điều 66 khoản 1 của hiến pháp ông là một trong những người đứng đầu trưởng tam quyền bổ nhiệm và cách chức các bộ trưởng của nhà nước điều 68 của hiến pháp trình các dự luật lên quốc hội thay mặt nội các báo cáo về các vấn đề nhà nước chung và quan hệ ngoại giao đồng thời chỉ đạo và giám sát các cơ quan hành chính điều 72 của hiến pháp và có quyền chỉ huy và giám sát cao nhất đối với lực lượng phòng vệ luật lực lượng phòng vệ ông cũng là người đứng đầu văn phòng nội các và một số tổ chức hành chính khác và các tổ chức này thuộc quyền quản lý trực tiếp của thủ tướng trong hiến pháp hiện hành của nhật bản không có điều khoản nào quy định nguyên thủ quốc gia của nhật bản và có một cuộc tranh luận trong lý thuyết hiến pháp về việc ai là nguyên thủ quốc gia của nhật bản đa số các giả thuyết cho rằng thủ tướng người đại | [
"thủ",
"tướng",
"nhật",
"bản",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"và",
"ở",
"việt",
"nam",
"chức",
"vụ",
"này",
"vẫn",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"thủ",
"tướng",
"nhật",
"bản",
"hay",
"gọi",
"tắt",
"là",
"thủ",
"tướng",
"ở",
"nhật",
"bản",
"từ",
"hay",
"tuy",
"không",
"chính",
"thức",
"nhưng",
"vẫn",
"được",
"người",
"dân",
"nhật",
"bản",
"dùng",
"phổ",
"biến",
"do",
"tên",
"chính",
"thức",
"khá",
"dài",
"==",
"đại",
"cương",
"==",
"thủ",
"tướng",
"nhật",
"bản",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"nội",
"các",
"mà",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"thuộc",
"về",
"điều",
"66",
"khoản",
"1",
"của",
"hiến",
"pháp",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"đứng",
"đầu",
"trưởng",
"tam",
"quyền",
"bổ",
"nhiệm",
"và",
"cách",
"chức",
"các",
"bộ",
"trưởng",
"của",
"nhà",
"nước",
"điều",
"68",
"của",
"hiến",
"pháp",
"trình",
"các",
"dự",
"luật",
"lên",
"quốc",
"hội",
"thay",
"mặt",
"nội",
"các",
"báo",
"cáo",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"nhà",
"nước",
"chung",
"và",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"đồng",
"thời",
"chỉ",
"đạo",
"và",
"giám",
"sát",
"các",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"điều",
"72",
"của",
"hiến",
"pháp",
"và",
"có",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"và",
"giám",
"sát",
"cao",
"nhất",
"đối",
"với",
"lực",
"lượng",
"phòng",
"vệ",
"luật",
"lực",
"lượng",
"phòng",
"vệ",
"ông",
"cũng",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"văn",
"phòng",
"nội",
"các",
"và",
"một",
"số",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"khác",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"này",
"thuộc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"trực",
"tiếp",
"của",
"thủ",
"tướng",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"hiện",
"hành",
"của",
"nhật",
"bản",
"không",
"có",
"điều",
"khoản",
"nào",
"quy",
"định",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"của",
"nhật",
"bản",
"và",
"có",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"hiến",
"pháp",
"về",
"việc",
"ai",
"là",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"của",
"nhật",
"bản",
"đa",
"số",
"các",
"giả",
"thuyết",
"cho",
"rằng",
"thủ",
"tướng",
"người",
"đại"
] |
macroptilium prostratum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth urb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"macroptilium",
"prostratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chu cái lưỡng tính và cái và biệt chu đực lưỡng tính và đực == từ nguyên học == biệt chu là từ ghép có các tiếng có nguồn gốc hán-việt trong đó biệt là khác chu là gốc cây biệt chu ý chỉ sự cần thiết của hai cá thể thực vật riêng biệt tham gia vào sinh sản trong tiếng anh biệt chu là dioecy gồm các hình vị có nguồn gốc hy lạp trong đó di- là hai -oecy là hộ nhà == trong động vật học == ở động vật tính biệt chu đối lập với tính lưỡng tính tức là một cá thể chỉ có thể là đực hoặc cái vì vậy người ta không thường dùng biệt chu mà dùng gonochory cho động vật hầu hết động vật là loài gonochoric biệt chu tính biệt chu còn được sử dụng để chỉ đặc tính của một tập đoàn của một loài đơn cử như siphonophorae một tập đoàn của loài này có thể mang tính biệt chu hoặc đồng chu nếu tập đoàn đó biệt chu thì các cá thể sinh sản thuộc cùng một giới tính nếu tập đoàn đó đồng chu thì các cá thể sinh sản thuộc các giới tính khác nhau == trong thực vật học == thực vật có phôi khác với động vật ở chỗ vòng đời của nó có sự luân phiên thế hệ với động vật một cá thể tạo một loại giao tử đơn bội có thể là trứng hoặc tinh trùng một trứng và | [
"chu",
"cái",
"lưỡng",
"tính",
"và",
"cái",
"và",
"biệt",
"chu",
"đực",
"lưỡng",
"tính",
"và",
"đực",
"==",
"từ",
"nguyên",
"học",
"==",
"biệt",
"chu",
"là",
"từ",
"ghép",
"có",
"các",
"tiếng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"hán-việt",
"trong",
"đó",
"biệt",
"là",
"khác",
"chu",
"là",
"gốc",
"cây",
"biệt",
"chu",
"ý",
"chỉ",
"sự",
"cần",
"thiết",
"của",
"hai",
"cá",
"thể",
"thực",
"vật",
"riêng",
"biệt",
"tham",
"gia",
"vào",
"sinh",
"sản",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"biệt",
"chu",
"là",
"dioecy",
"gồm",
"các",
"hình",
"vị",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"hy",
"lạp",
"trong",
"đó",
"di-",
"là",
"hai",
"-oecy",
"là",
"hộ",
"nhà",
"==",
"trong",
"động",
"vật",
"học",
"==",
"ở",
"động",
"vật",
"tính",
"biệt",
"chu",
"đối",
"lập",
"với",
"tính",
"lưỡng",
"tính",
"tức",
"là",
"một",
"cá",
"thể",
"chỉ",
"có",
"thể",
"là",
"đực",
"hoặc",
"cái",
"vì",
"vậy",
"người",
"ta",
"không",
"thường",
"dùng",
"biệt",
"chu",
"mà",
"dùng",
"gonochory",
"cho",
"động",
"vật",
"hầu",
"hết",
"động",
"vật",
"là",
"loài",
"gonochoric",
"biệt",
"chu",
"tính",
"biệt",
"chu",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"đặc",
"tính",
"của",
"một",
"tập",
"đoàn",
"của",
"một",
"loài",
"đơn",
"cử",
"như",
"siphonophorae",
"một",
"tập",
"đoàn",
"của",
"loài",
"này",
"có",
"thể",
"mang",
"tính",
"biệt",
"chu",
"hoặc",
"đồng",
"chu",
"nếu",
"tập",
"đoàn",
"đó",
"biệt",
"chu",
"thì",
"các",
"cá",
"thể",
"sinh",
"sản",
"thuộc",
"cùng",
"một",
"giới",
"tính",
"nếu",
"tập",
"đoàn",
"đó",
"đồng",
"chu",
"thì",
"các",
"cá",
"thể",
"sinh",
"sản",
"thuộc",
"các",
"giới",
"tính",
"khác",
"nhau",
"==",
"trong",
"thực",
"vật",
"học",
"==",
"thực",
"vật",
"có",
"phôi",
"khác",
"với",
"động",
"vật",
"ở",
"chỗ",
"vòng",
"đời",
"của",
"nó",
"có",
"sự",
"luân",
"phiên",
"thế",
"hệ",
"với",
"động",
"vật",
"một",
"cá",
"thể",
"tạo",
"một",
"loại",
"giao",
"tử",
"đơn",
"bội",
"có",
"thể",
"là",
"trứng",
"hoặc",
"tinh",
"trùng",
"một",
"trứng",
"và"
] |
sông mun là một phụ lưu của sông mekong sông có lưu lượng khoảng 26 km³ nước mỗi năm sông bắt nguồn từ vườn quốc gia khao yai gần nakhon ratchasima ở khu vực isan của thái lan sau đó sông chảy theo về hướng đông qua cao nguyên khorat ở nam isan các tỉnh buriram surin và sisaket cho đến khi đổ vào sông mekong tại khong chiam thuộc ubon ratchathani đập pak mun gây tranh cãi nằm ở gần hợp lưu này phụ lưu chính của sông mun là sông chi hợp lưu tại huyện kanthararom của tỉnh sisaket | [
"sông",
"mun",
"là",
"một",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"mekong",
"sông",
"có",
"lưu",
"lượng",
"khoảng",
"26",
"km³",
"nước",
"mỗi",
"năm",
"sông",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"khao",
"yai",
"gần",
"nakhon",
"ratchasima",
"ở",
"khu",
"vực",
"isan",
"của",
"thái",
"lan",
"sau",
"đó",
"sông",
"chảy",
"theo",
"về",
"hướng",
"đông",
"qua",
"cao",
"nguyên",
"khorat",
"ở",
"nam",
"isan",
"các",
"tỉnh",
"buriram",
"surin",
"và",
"sisaket",
"cho",
"đến",
"khi",
"đổ",
"vào",
"sông",
"mekong",
"tại",
"khong",
"chiam",
"thuộc",
"ubon",
"ratchathani",
"đập",
"pak",
"mun",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"nằm",
"ở",
"gần",
"hợp",
"lưu",
"này",
"phụ",
"lưu",
"chính",
"của",
"sông",
"mun",
"là",
"sông",
"chi",
"hợp",
"lưu",
"tại",
"huyện",
"kanthararom",
"của",
"tỉnh",
"sisaket"
] |
vào đầu mùa 1999-2000 do hạn chế về sức chứa của anfield liverpool công bố kế hoạch di chuyển đến một sân vận động mới tại công viên stanley kề đó vào tháng 5 năm 2002 cấp phép quy hoạch đã được cấp vào tháng 7 năm 2004 vào ngày 8 tháng 9 năm 2006 hội đồng thành phố liverpool chấp thuận việc xây sân họ cũng đồng ý sẽ cấp cho liverpool quyền sử dụng khu đất ở công viên stanley với thời hạn 999 năm với việc hai vị đồng chủ tịch george gillet và tom hicks tiếp quản đội bóng vào tháng 2 năm 2007 bản thiết kế của sân vận động mới được thay đổi vào tháng 11 năm 2007 bản thiết kế mới được phê chuẩn bởi hội đồng thành phố và chuẩn bị bắt đầu vào tháng 6 năm 2008 tập đoàn hks được giao nhiệm vụ xây sân mới sân dự kiến mở cửa vào tháng 8 năm 2011 với sức chứa 60 000 chỗ ngồi song đã không có công trình nào được xây bởi george gillet và tom hicks đã không có đủ khả năng tài chính cho dự án vào tháng 10 năm 2012 bbc sport tường thuật rằng chủ sở hữu mới của liverpool là fenway sports group quyết định sẽ nâng cấp sân anfield thay vì xây dựng sân stanley park theo kế hoạch đề ra sức chứa của anfield sẽ tăng từ 45 276 lên xấp xỉ 60 000 chỗ ngồi và chi phí ước tính sẽ khoảng | [
"vào",
"đầu",
"mùa",
"1999-2000",
"do",
"hạn",
"chế",
"về",
"sức",
"chứa",
"của",
"anfield",
"liverpool",
"công",
"bố",
"kế",
"hoạch",
"di",
"chuyển",
"đến",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"mới",
"tại",
"công",
"viên",
"stanley",
"kề",
"đó",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2002",
"cấp",
"phép",
"quy",
"hoạch",
"đã",
"được",
"cấp",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2004",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"liverpool",
"chấp",
"thuận",
"việc",
"xây",
"sân",
"họ",
"cũng",
"đồng",
"ý",
"sẽ",
"cấp",
"cho",
"liverpool",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"khu",
"đất",
"ở",
"công",
"viên",
"stanley",
"với",
"thời",
"hạn",
"999",
"năm",
"với",
"việc",
"hai",
"vị",
"đồng",
"chủ",
"tịch",
"george",
"gillet",
"và",
"tom",
"hicks",
"tiếp",
"quản",
"đội",
"bóng",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"bản",
"thiết",
"kế",
"của",
"sân",
"vận",
"động",
"mới",
"được",
"thay",
"đổi",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2007",
"bản",
"thiết",
"kế",
"mới",
"được",
"phê",
"chuẩn",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"và",
"chuẩn",
"bị",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"tập",
"đoàn",
"hks",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"xây",
"sân",
"mới",
"sân",
"dự",
"kiến",
"mở",
"cửa",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"với",
"sức",
"chứa",
"60",
"000",
"chỗ",
"ngồi",
"song",
"đã",
"không",
"có",
"công",
"trình",
"nào",
"được",
"xây",
"bởi",
"george",
"gillet",
"và",
"tom",
"hicks",
"đã",
"không",
"có",
"đủ",
"khả",
"năng",
"tài",
"chính",
"cho",
"dự",
"án",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"bbc",
"sport",
"tường",
"thuật",
"rằng",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"mới",
"của",
"liverpool",
"là",
"fenway",
"sports",
"group",
"quyết",
"định",
"sẽ",
"nâng",
"cấp",
"sân",
"anfield",
"thay",
"vì",
"xây",
"dựng",
"sân",
"stanley",
"park",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"đề",
"ra",
"sức",
"chứa",
"của",
"anfield",
"sẽ",
"tăng",
"từ",
"45",
"276",
"lên",
"xấp",
"xỉ",
"60",
"000",
"chỗ",
"ngồi",
"và",
"chi",
"phí",
"ước",
"tính",
"sẽ",
"khoảng"
] |
activities and the impact of their intake on human health performance and disease journal of agricultural and food chemistry 56 3 627–9 doi 10 1021 jf071988k pmid 18211023 == xem thêm == bullet thực phẩm bullet thực phẩm chức năng bullet thực phẩm thiết yếu bullet thực phẩm lành mạnh bullet dinh dưỡng bullet chất dinh dưỡng | [
"activities",
"and",
"the",
"impact",
"of",
"their",
"intake",
"on",
"human",
"health",
"performance",
"and",
"disease",
"journal",
"of",
"agricultural",
"and",
"food",
"chemistry",
"56",
"3",
"627–9",
"doi",
"10",
"1021",
"jf071988k",
"pmid",
"18211023",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thực",
"phẩm",
"bullet",
"thực",
"phẩm",
"chức",
"năng",
"bullet",
"thực",
"phẩm",
"thiết",
"yếu",
"bullet",
"thực",
"phẩm",
"lành",
"mạnh",
"bullet",
"dinh",
"dưỡng",
"bullet",
"chất",
"dinh",
"dưỡng"
] |
cobalt ii tetrafluoroborat iii coban ii tetrafloroborat iii là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học co bf nó có thể tạo thành hexahydrat và hexacetonitril và cũng có thể tạo phức với các phối tử phosphapyrazole == điều chế == coban ii tetrafloroborat iii có thể thu được bằng phản ứng của axit tetrafloroboric iii và coban ii cacbonat == hợp chất khác == co bf còn tạo một số hợp chất với nh như co bf ·6nh là tinh thể màu hoa hồng đỏ d 1 54 g cm³ | [
"cobalt",
"ii",
"tetrafluoroborat",
"iii",
"coban",
"ii",
"tetrafloroborat",
"iii",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"co",
"bf",
"nó",
"có",
"thể",
"tạo",
"thành",
"hexahydrat",
"và",
"hexacetonitril",
"và",
"cũng",
"có",
"thể",
"tạo",
"phức",
"với",
"các",
"phối",
"tử",
"phosphapyrazole",
"==",
"điều",
"chế",
"==",
"coban",
"ii",
"tetrafloroborat",
"iii",
"có",
"thể",
"thu",
"được",
"bằng",
"phản",
"ứng",
"của",
"axit",
"tetrafloroboric",
"iii",
"và",
"coban",
"ii",
"cacbonat",
"==",
"hợp",
"chất",
"khác",
"==",
"co",
"bf",
"còn",
"tạo",
"một",
"số",
"hợp",
"chất",
"với",
"nh",
"như",
"co",
"bf",
"·6nh",
"là",
"tinh",
"thể",
"màu",
"hoa",
"hồng",
"đỏ",
"d",
"1",
"54",
"g",
"cm³"
] |
khi lên ngôi lê hoàn đặt chức quan trong triều phong hồng hiến làm thái sư phạm cự lạng làm thái úy từ mục làm đại tổng quản đinh thừa chinh làm nha nội đô chỉ huy sứ so với nhà đinh tập trung hết quyền hành về tay hoàng đế vua lê đã chia trách nhiệm cho các đại thần chỉ riêng việc đánh dẹp thì nhà vua thường thân chinh cầm quân === đánh dẹp trong nước === trong thời gian cai trị các vua tiền lê vẫn gặp phải sự chống đối của các tù trưởng địa phương nhất là những nơi xa xôi hẻo lánh năm 989 lê đại hành sai viên quảng giáp là dương tiến lộc đi thu thuế hai châu hoan và ái tiến lộc đem người hai châu ấy xin theo về với chiêm thành chiêm thành không nhận dương tiến lộc lấy hai châu hoan ái làm phản lê đại hành thân hành đi đánh giết chết tiến lộc và rất nhiều người 2 châu đó năm 999 lê đại hành lại thân đi đánh hà động dẹp được tất cả 49 động sau đó vua lê lại phá được động nhật tắc châu định biên cao bằng người cử long làm loạn không phục triều đình năm 1001 lê đại hành lại thân chinh đi đẹp được loạn sang thời ngọa triều vẫn phải đối phó với sự chống đối của các địa phương năm 1008 ngọa triều thân hành đi đánh hai châu đô lương vị long bắt được vài trăm người | [
"khi",
"lên",
"ngôi",
"lê",
"hoàn",
"đặt",
"chức",
"quan",
"trong",
"triều",
"phong",
"hồng",
"hiến",
"làm",
"thái",
"sư",
"phạm",
"cự",
"lạng",
"làm",
"thái",
"úy",
"từ",
"mục",
"làm",
"đại",
"tổng",
"quản",
"đinh",
"thừa",
"chinh",
"làm",
"nha",
"nội",
"đô",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"so",
"với",
"nhà",
"đinh",
"tập",
"trung",
"hết",
"quyền",
"hành",
"về",
"tay",
"hoàng",
"đế",
"vua",
"lê",
"đã",
"chia",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"các",
"đại",
"thần",
"chỉ",
"riêng",
"việc",
"đánh",
"dẹp",
"thì",
"nhà",
"vua",
"thường",
"thân",
"chinh",
"cầm",
"quân",
"===",
"đánh",
"dẹp",
"trong",
"nước",
"===",
"trong",
"thời",
"gian",
"cai",
"trị",
"các",
"vua",
"tiền",
"lê",
"vẫn",
"gặp",
"phải",
"sự",
"chống",
"đối",
"của",
"các",
"tù",
"trưởng",
"địa",
"phương",
"nhất",
"là",
"những",
"nơi",
"xa",
"xôi",
"hẻo",
"lánh",
"năm",
"989",
"lê",
"đại",
"hành",
"sai",
"viên",
"quảng",
"giáp",
"là",
"dương",
"tiến",
"lộc",
"đi",
"thu",
"thuế",
"hai",
"châu",
"hoan",
"và",
"ái",
"tiến",
"lộc",
"đem",
"người",
"hai",
"châu",
"ấy",
"xin",
"theo",
"về",
"với",
"chiêm",
"thành",
"chiêm",
"thành",
"không",
"nhận",
"dương",
"tiến",
"lộc",
"lấy",
"hai",
"châu",
"hoan",
"ái",
"làm",
"phản",
"lê",
"đại",
"hành",
"thân",
"hành",
"đi",
"đánh",
"giết",
"chết",
"tiến",
"lộc",
"và",
"rất",
"nhiều",
"người",
"2",
"châu",
"đó",
"năm",
"999",
"lê",
"đại",
"hành",
"lại",
"thân",
"đi",
"đánh",
"hà",
"động",
"dẹp",
"được",
"tất",
"cả",
"49",
"động",
"sau",
"đó",
"vua",
"lê",
"lại",
"phá",
"được",
"động",
"nhật",
"tắc",
"châu",
"định",
"biên",
"cao",
"bằng",
"người",
"cử",
"long",
"làm",
"loạn",
"không",
"phục",
"triều",
"đình",
"năm",
"1001",
"lê",
"đại",
"hành",
"lại",
"thân",
"chinh",
"đi",
"đẹp",
"được",
"loạn",
"sang",
"thời",
"ngọa",
"triều",
"vẫn",
"phải",
"đối",
"phó",
"với",
"sự",
"chống",
"đối",
"của",
"các",
"địa",
"phương",
"năm",
"1008",
"ngọa",
"triều",
"thân",
"hành",
"đi",
"đánh",
"hai",
"châu",
"đô",
"lương",
"vị",
"long",
"bắt",
"được",
"vài",
"trăm",
"người"
] |
thủy ở giữa là kiệu tứ vị thánh nương và đặt bát hương lễ phẩm thứ tự theo sơ đồ đàn lễ trên mỗi bàn đặt một chiếc mũ ngũ sắc tượng trưng cho vị thần thánh được thờ ở đây phía trái đàn lễ đặt chiếc long châu đầu quay chầu vào đàn chung quanh đàn cắm cờ hội sau đó ban chủ tế làm lễ dâng hương và đội múa lân hoạt động đầu giờ chiều cùng ngày sau khi chọn được giờ tốt ông thầy cúng được nhân dân tín nhiệm lên khoa giáo tiến hành tẩy uế để khoa giáo yên vị tại khu lễ đàn vào hầu hết các đêm lễ hội ở những thời điểm chuyển sang ngày mới ban hành lễ thường xuyên tế lễ sang canh trong thời gian hai ngày 22 và 23 nhân dân và khách thập phương đến dâng hương đấy là tính chất mở khá tiêu biểu của lễ hội cầu ngư vì vậy lễ hội cầu ngư không chỉ là ngày lễ lớn của ngư dân diêm phố mà nó còn là ngày hội lớn của cư dân ven biển tỉnh thanh hóa bước sang ngày 24 tháng 2 âm lịch các giáp rước cỗ từ nhà trọ về đàn lễ đến nơi lễ phẩm được đặt vào các vị trí trên mặt đàn lễ đã quy định lúc này mọi người đã tề tựu đông đủ ba hồi chín tiếng trống nổi lên dòng dã đại tế bắt đầu với bài văn tế cầu | [
"thủy",
"ở",
"giữa",
"là",
"kiệu",
"tứ",
"vị",
"thánh",
"nương",
"và",
"đặt",
"bát",
"hương",
"lễ",
"phẩm",
"thứ",
"tự",
"theo",
"sơ",
"đồ",
"đàn",
"lễ",
"trên",
"mỗi",
"bàn",
"đặt",
"một",
"chiếc",
"mũ",
"ngũ",
"sắc",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"vị",
"thần",
"thánh",
"được",
"thờ",
"ở",
"đây",
"phía",
"trái",
"đàn",
"lễ",
"đặt",
"chiếc",
"long",
"châu",
"đầu",
"quay",
"chầu",
"vào",
"đàn",
"chung",
"quanh",
"đàn",
"cắm",
"cờ",
"hội",
"sau",
"đó",
"ban",
"chủ",
"tế",
"làm",
"lễ",
"dâng",
"hương",
"và",
"đội",
"múa",
"lân",
"hoạt",
"động",
"đầu",
"giờ",
"chiều",
"cùng",
"ngày",
"sau",
"khi",
"chọn",
"được",
"giờ",
"tốt",
"ông",
"thầy",
"cúng",
"được",
"nhân",
"dân",
"tín",
"nhiệm",
"lên",
"khoa",
"giáo",
"tiến",
"hành",
"tẩy",
"uế",
"để",
"khoa",
"giáo",
"yên",
"vị",
"tại",
"khu",
"lễ",
"đàn",
"vào",
"hầu",
"hết",
"các",
"đêm",
"lễ",
"hội",
"ở",
"những",
"thời",
"điểm",
"chuyển",
"sang",
"ngày",
"mới",
"ban",
"hành",
"lễ",
"thường",
"xuyên",
"tế",
"lễ",
"sang",
"canh",
"trong",
"thời",
"gian",
"hai",
"ngày",
"22",
"và",
"23",
"nhân",
"dân",
"và",
"khách",
"thập",
"phương",
"đến",
"dâng",
"hương",
"đấy",
"là",
"tính",
"chất",
"mở",
"khá",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"lễ",
"hội",
"cầu",
"ngư",
"vì",
"vậy",
"lễ",
"hội",
"cầu",
"ngư",
"không",
"chỉ",
"là",
"ngày",
"lễ",
"lớn",
"của",
"ngư",
"dân",
"diêm",
"phố",
"mà",
"nó",
"còn",
"là",
"ngày",
"hội",
"lớn",
"của",
"cư",
"dân",
"ven",
"biển",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"bước",
"sang",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"âm",
"lịch",
"các",
"giáp",
"rước",
"cỗ",
"từ",
"nhà",
"trọ",
"về",
"đàn",
"lễ",
"đến",
"nơi",
"lễ",
"phẩm",
"được",
"đặt",
"vào",
"các",
"vị",
"trí",
"trên",
"mặt",
"đàn",
"lễ",
"đã",
"quy",
"định",
"lúc",
"này",
"mọi",
"người",
"đã",
"tề",
"tựu",
"đông",
"đủ",
"ba",
"hồi",
"chín",
"tiếng",
"trống",
"nổi",
"lên",
"dòng",
"dã",
"đại",
"tế",
"bắt",
"đầu",
"với",
"bài",
"văn",
"tế",
"cầu"
] |
liên chung là một xã thuộc huyện tân yên tỉnh bắc giang việt nam xã liên chung có diện tích 12 76 km² dân số năm 1999 là 6808 người mật độ dân số đạt 534 người km² là một xã trung du cách xa trung tâm huyện lị khoảng 8 km về phía nam xã nằm bên bờ sông thương phía đông giáp huyện lạng giang phía nam giáp xã quế nham phía bắc giáp xã hợp đức phía tây giáp xã việt lập và thị trấn cao thượng đơn vị hành chính xã gồm 10 thôn liên bộ lãn tranh 1 lãn tranh 2 lãn tranh 3 hậu sấu bến nguộn xuân tiến hương tên trước kia là xã hòa bình sau này được đổi tên thành xã liên chung trung tâm xã nằm trên đồi mỏ phượng thuộc địa phận thôn sấu xã có chợ phiên họp vào các ngày 1 3 6 8 âm lịch là điểm giao thương trao đổi hàng hóa của bà con trong xã cũng nhưng những xã lân cận địa danh nổi tiếng có sông thương bên đục bên trong sông thương nước chảy hiền hòa núi dành chót vót ấy là liên chung khu du lịch sinh thái tâm linh núi dành di tích lịch sử văn hóa cấp tỉnh đình vường di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia chùa không bụt di tích lịch sử văn hóa cấp tỉnh đình chủa liên bộ lãn tranh di tích lịch sử văn hóa cấp tỉnh đò mom đặc sản nổi tiếng nem chạo liên bộ nổi tiếng | [
"liên",
"chung",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"yên",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"việt",
"nam",
"xã",
"liên",
"chung",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"76",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6808",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"534",
"người",
"km²",
"là",
"một",
"xã",
"trung",
"du",
"cách",
"xa",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"lị",
"khoảng",
"8",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"xã",
"nằm",
"bên",
"bờ",
"sông",
"thương",
"phía",
"đông",
"giáp",
"huyện",
"lạng",
"giang",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"quế",
"nham",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"hợp",
"đức",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"việt",
"lập",
"và",
"thị",
"trấn",
"cao",
"thượng",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"xã",
"gồm",
"10",
"thôn",
"liên",
"bộ",
"lãn",
"tranh",
"1",
"lãn",
"tranh",
"2",
"lãn",
"tranh",
"3",
"hậu",
"sấu",
"bến",
"nguộn",
"xuân",
"tiến",
"hương",
"tên",
"trước",
"kia",
"là",
"xã",
"hòa",
"bình",
"sau",
"này",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"xã",
"liên",
"chung",
"trung",
"tâm",
"xã",
"nằm",
"trên",
"đồi",
"mỏ",
"phượng",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"thôn",
"sấu",
"xã",
"có",
"chợ",
"phiên",
"họp",
"vào",
"các",
"ngày",
"1",
"3",
"6",
"8",
"âm",
"lịch",
"là",
"điểm",
"giao",
"thương",
"trao",
"đổi",
"hàng",
"hóa",
"của",
"bà",
"con",
"trong",
"xã",
"cũng",
"nhưng",
"những",
"xã",
"lân",
"cận",
"địa",
"danh",
"nổi",
"tiếng",
"có",
"sông",
"thương",
"bên",
"đục",
"bên",
"trong",
"sông",
"thương",
"nước",
"chảy",
"hiền",
"hòa",
"núi",
"dành",
"chót",
"vót",
"ấy",
"là",
"liên",
"chung",
"khu",
"du",
"lịch",
"sinh",
"thái",
"tâm",
"linh",
"núi",
"dành",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"tỉnh",
"đình",
"vường",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"chùa",
"không",
"bụt",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"tỉnh",
"đình",
"chủa",
"liên",
"bộ",
"lãn",
"tranh",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"tỉnh",
"đò",
"mom",
"đặc",
"sản",
"nổi",
"tiếng",
"nem",
"chạo",
"liên",
"bộ",
"nổi",
"tiếng"
] |
ptilium crista-castrensis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hedw de not miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"ptilium",
"crista-castrensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"de",
"not",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
olenecamptus albovittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"olenecamptus",
"albovittatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đấu quyền anh quốc gia hiệu trưởng của trường đã đồng ý và lubulwa đã đến kampala sống cùng genza để che giấu việc tham gia giải đấu không cho cha ông biết ông đã giành được một huy chương bạc trong giải đấu này khi lubulwa trở lại trường ông thấy rằng những học sinh khác đã theo dõi sự tiến bộ của ông và trường đã sớm giới thiệu chương trình đấm bốc riêng == sự nghiệp == các thành tích của lubulwa đã thu hút sự chú ý của grace sseruwagi huấn luyện viên trưởng của đội tuyển quyền anh quốc gia uganda sseruwagi đã chọn lubulwa trong đội hình của mình để thi đấu tại thế vận hội mùa hè 1980 tại moskva tham gia giải đấu khi chỉ mới 15 năm và 206 ngày tuổi lubulwa là vận động viên trẻ nhất của uganda từng thi đấu tại một thế vận hội olympic sau khi thất bại ngay từ vòng đầu tiên lubulwa phải đấu với vận động viên người hungary györgy gedó đối thủ của lubulwa có nhiều kinh nghiệm hơn với tấm huy chương vàng tại thế vận hội mùa hè 1972 và đang thi đấu tại thế vận hội thứ tư của mình gedó đã đánh bại lubulwa trong trận đấu đó lubulwa đã được sseruwagi lựa chọn một lần nữa để thi đấu tại đại hội thể thao khối thịnh vượng chung 1982 ở brisbane úc ông đã lọt vào tứ kết của giải đấu trước khi bị đánh bại | [
"đấu",
"quyền",
"anh",
"quốc",
"gia",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"trường",
"đã",
"đồng",
"ý",
"và",
"lubulwa",
"đã",
"đến",
"kampala",
"sống",
"cùng",
"genza",
"để",
"che",
"giấu",
"việc",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"không",
"cho",
"cha",
"ông",
"biết",
"ông",
"đã",
"giành",
"được",
"một",
"huy",
"chương",
"bạc",
"trong",
"giải",
"đấu",
"này",
"khi",
"lubulwa",
"trở",
"lại",
"trường",
"ông",
"thấy",
"rằng",
"những",
"học",
"sinh",
"khác",
"đã",
"theo",
"dõi",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"của",
"ông",
"và",
"trường",
"đã",
"sớm",
"giới",
"thiệu",
"chương",
"trình",
"đấm",
"bốc",
"riêng",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"các",
"thành",
"tích",
"của",
"lubulwa",
"đã",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"grace",
"sseruwagi",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"của",
"đội",
"tuyển",
"quyền",
"anh",
"quốc",
"gia",
"uganda",
"sseruwagi",
"đã",
"chọn",
"lubulwa",
"trong",
"đội",
"hình",
"của",
"mình",
"để",
"thi",
"đấu",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1980",
"tại",
"moskva",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"khi",
"chỉ",
"mới",
"15",
"năm",
"và",
"206",
"ngày",
"tuổi",
"lubulwa",
"là",
"vận",
"động",
"viên",
"trẻ",
"nhất",
"của",
"uganda",
"từng",
"thi",
"đấu",
"tại",
"một",
"thế",
"vận",
"hội",
"olympic",
"sau",
"khi",
"thất",
"bại",
"ngay",
"từ",
"vòng",
"đầu",
"tiên",
"lubulwa",
"phải",
"đấu",
"với",
"vận",
"động",
"viên",
"người",
"hungary",
"györgy",
"gedó",
"đối",
"thủ",
"của",
"lubulwa",
"có",
"nhiều",
"kinh",
"nghiệm",
"hơn",
"với",
"tấm",
"huy",
"chương",
"vàng",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1972",
"và",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"thứ",
"tư",
"của",
"mình",
"gedó",
"đã",
"đánh",
"bại",
"lubulwa",
"trong",
"trận",
"đấu",
"đó",
"lubulwa",
"đã",
"được",
"sseruwagi",
"lựa",
"chọn",
"một",
"lần",
"nữa",
"để",
"thi",
"đấu",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"1982",
"ở",
"brisbane",
"úc",
"ông",
"đã",
"lọt",
"vào",
"tứ",
"kết",
"của",
"giải",
"đấu",
"trước",
"khi",
"bị",
"đánh",
"bại"
] |
niphidium rufosquamulatum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được lellinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"niphidium",
"rufosquamulatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lellinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tiêm thảo bình chữ hán giản thể 尖草坪区 âm hán việt tiêm thảo bình khu là một quận thuộc thành phố thái nguyên tỉnh sơn tây cộng hòa nhân dân trung hoa quận tiêm thảo bình khu có diện tích 285 6 km² dân số năm 2002 là 320 000 người quận tiêm thảo bình được chia thành các đơn vị hành chính gồm 9 nhai đạo 2 trấn 3 hương bullet nhai đạo sài thôn quang thượng lan nam trại nghênh tân nhai cổ thành hối phong tân thành tiêm thảo bình bullet trấn hướng dương dương khúc bullet hương mã đầu thủy bách bản tây 墕 | [
"tiêm",
"thảo",
"bình",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"尖草坪区",
"âm",
"hán",
"việt",
"tiêm",
"thảo",
"bình",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"thái",
"nguyên",
"tỉnh",
"sơn",
"tây",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"tiêm",
"thảo",
"bình",
"khu",
"có",
"diện",
"tích",
"285",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"là",
"320",
"000",
"người",
"quận",
"tiêm",
"thảo",
"bình",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"9",
"nhai",
"đạo",
"2",
"trấn",
"3",
"hương",
"bullet",
"nhai",
"đạo",
"sài",
"thôn",
"quang",
"thượng",
"lan",
"nam",
"trại",
"nghênh",
"tân",
"nhai",
"cổ",
"thành",
"hối",
"phong",
"tân",
"thành",
"tiêm",
"thảo",
"bình",
"bullet",
"trấn",
"hướng",
"dương",
"dương",
"khúc",
"bullet",
"hương",
"mã",
"đầu",
"thủy",
"bách",
"bản",
"tây",
"墕"
] |
armadillidium sanctum là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được dollfus miêu tả khoa học năm 1892 | [
"armadillidium",
"sanctum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidiidae",
"loài",
"này",
"được",
"dollfus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
ở hoa kỳ cơn bão đã gây ra thiệt hại ít nhất 1 2 tỷ usd === bão fred === bullet vào lúc 12 00 utc ngày 4 tháng 8 nhc bắt đầu theo dõi nhiễu động trên vùng trung tâm đại tây dương nhiệt đới để phát triển tiềm năng củng cố trong một môi trường thuận lợi để phát triển nhc bắt đầu đưa ra lời khuyên về hệ thống với tên gọi bão nhiệt đới tiềm năng thứ sáu vào ngày 9 tháng 8 hệ thống tiếp tục tổ chức khi nó gần đến quần đảo leeward tuy nhiên hệ thống thiếu một trung tâm được xác định rõ ràng vào ngày 11 tháng 8 lúc 03 00 utc nhc đã nâng cấp hệ thống lên trạng thái bão nhiệt đới và đặt tên cho nó là fred sau khi dữ liệu radar quan sát do thám và quan sát bề mặt cho thấy sức gió của bão nhiệt đới và hoàn lưu được xác định rõ hơn hệ thống di chuyển trên biển caribe cho đến khi đổ bộ vào đảo hispaniola vào khoảng 18 00 utc ngày 11 tháng 8 khi hệ thống di chuyển trên đảo nó trở nên vô tổ chức do địa hình đồi núi của hòn đảo do đó vào lúc 00 00 utc ngày 12 tháng 8 hệ thống này đã suy yếu thành áp thấp nhiệt đới vào ngày 14 tháng 8 lực cắt gây ra bởi một rãnh cao nhất trên vịnh mexico và sự tương tác giữa đất liền với cuba đã khiến fred biến | [
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"cơn",
"bão",
"đã",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"ít",
"nhất",
"1",
"2",
"tỷ",
"usd",
"===",
"bão",
"fred",
"===",
"bullet",
"vào",
"lúc",
"12",
"00",
"utc",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"nhc",
"bắt",
"đầu",
"theo",
"dõi",
"nhiễu",
"động",
"trên",
"vùng",
"trung",
"tâm",
"đại",
"tây",
"dương",
"nhiệt",
"đới",
"để",
"phát",
"triển",
"tiềm",
"năng",
"củng",
"cố",
"trong",
"một",
"môi",
"trường",
"thuận",
"lợi",
"để",
"phát",
"triển",
"nhc",
"bắt",
"đầu",
"đưa",
"ra",
"lời",
"khuyên",
"về",
"hệ",
"thống",
"với",
"tên",
"gọi",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"tiềm",
"năng",
"thứ",
"sáu",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"hệ",
"thống",
"tiếp",
"tục",
"tổ",
"chức",
"khi",
"nó",
"gần",
"đến",
"quần",
"đảo",
"leeward",
"tuy",
"nhiên",
"hệ",
"thống",
"thiếu",
"một",
"trung",
"tâm",
"được",
"xác",
"định",
"rõ",
"ràng",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"lúc",
"03",
"00",
"utc",
"nhc",
"đã",
"nâng",
"cấp",
"hệ",
"thống",
"lên",
"trạng",
"thái",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"đặt",
"tên",
"cho",
"nó",
"là",
"fred",
"sau",
"khi",
"dữ",
"liệu",
"radar",
"quan",
"sát",
"do",
"thám",
"và",
"quan",
"sát",
"bề",
"mặt",
"cho",
"thấy",
"sức",
"gió",
"của",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"hoàn",
"lưu",
"được",
"xác",
"định",
"rõ",
"hơn",
"hệ",
"thống",
"di",
"chuyển",
"trên",
"biển",
"caribe",
"cho",
"đến",
"khi",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"đảo",
"hispaniola",
"vào",
"khoảng",
"18",
"00",
"utc",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"khi",
"hệ",
"thống",
"di",
"chuyển",
"trên",
"đảo",
"nó",
"trở",
"nên",
"vô",
"tổ",
"chức",
"do",
"địa",
"hình",
"đồi",
"núi",
"của",
"hòn",
"đảo",
"do",
"đó",
"vào",
"lúc",
"00",
"00",
"utc",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"hệ",
"thống",
"này",
"đã",
"suy",
"yếu",
"thành",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"lực",
"cắt",
"gây",
"ra",
"bởi",
"một",
"rãnh",
"cao",
"nhất",
"trên",
"vịnh",
"mexico",
"và",
"sự",
"tương",
"tác",
"giữa",
"đất",
"liền",
"với",
"cuba",
"đã",
"khiến",
"fred",
"biến"
] |
kathujuganapalli là một thị trấn thống kê census town của quận dharmapuri thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kathujuganapalli có dân số 15 488 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% kathujuganapalli có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 79% và tỷ lệ cho phái nữ là 66% tại kathujuganapalli 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"kathujuganapalli",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"dharmapuri",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kathujuganapalli",
"có",
"dân",
"số",
"15",
"488",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"51%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"49%",
"kathujuganapalli",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"73%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"79%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"66%",
"tại",
"kathujuganapalli",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
fujiyoshi kaijiro == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at sc sagamihara | [
"fujiyoshi",
"kaijiro",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"sc",
"sagamihara"
] |
như của tòa thánh tây ninh gian trong của thánh thất gọi là chánh điện phía sau bức tranh tam thánh cao đài đối diện với bàn thờ thượng đế là bàn thờ hộ pháp vẽ hình chữ khí bằng chữ hán chứ không đắp tượng hộ pháp phạm công tắc như ở tòa thánh tây ninh === cửu trùng đài === phần giữa chánh điện là khu vực cửu trùng đài nối liền hiệp thiên đài với bát quái đài khu vực này có 6 cột trụ phân làm 2 bên nhưng theo luật lịnh của tòa thánh tây ninh không được trang trí hình rồng như của tòa thánh phía dưới mỗi cây cột được một đóa hoa sen lớn màu đỏ đỡ lấy === bát quái đài === khu vực bát quái đài nằm phía cuối của thánh thất gian này có 8 cột trụ rồng xếp thành bát quái nhưng không làm quả càn khôn như tòa thánh tây ninh mà thay vào đó là một bàn thờ lớn có 5 bậc bậc thứ nhất là một hình thiên nhãn lớn tượng trưng thượng đế kế dưới là một ngọn đèn dầu gọi là đèn thái cực luôn luôn được thắp sáng không để cho tắt bậc thứ hai là bài vị thờ 3 vị giáo chủ của 3 tôn giáo lớn là đức phật thích ca giáo chủ phật giáo lão tử giáo chủ đạo giáo khổng tử giáo chủ nho giáo ba bài vị đều viết bằng chữ hán bậc thứ 3 thờ 3 vị là | [
"như",
"của",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"gian",
"trong",
"của",
"thánh",
"thất",
"gọi",
"là",
"chánh",
"điện",
"phía",
"sau",
"bức",
"tranh",
"tam",
"thánh",
"cao",
"đài",
"đối",
"diện",
"với",
"bàn",
"thờ",
"thượng",
"đế",
"là",
"bàn",
"thờ",
"hộ",
"pháp",
"vẽ",
"hình",
"chữ",
"khí",
"bằng",
"chữ",
"hán",
"chứ",
"không",
"đắp",
"tượng",
"hộ",
"pháp",
"phạm",
"công",
"tắc",
"như",
"ở",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"===",
"cửu",
"trùng",
"đài",
"===",
"phần",
"giữa",
"chánh",
"điện",
"là",
"khu",
"vực",
"cửu",
"trùng",
"đài",
"nối",
"liền",
"hiệp",
"thiên",
"đài",
"với",
"bát",
"quái",
"đài",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"6",
"cột",
"trụ",
"phân",
"làm",
"2",
"bên",
"nhưng",
"theo",
"luật",
"lịnh",
"của",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"không",
"được",
"trang",
"trí",
"hình",
"rồng",
"như",
"của",
"tòa",
"thánh",
"phía",
"dưới",
"mỗi",
"cây",
"cột",
"được",
"một",
"đóa",
"hoa",
"sen",
"lớn",
"màu",
"đỏ",
"đỡ",
"lấy",
"===",
"bát",
"quái",
"đài",
"===",
"khu",
"vực",
"bát",
"quái",
"đài",
"nằm",
"phía",
"cuối",
"của",
"thánh",
"thất",
"gian",
"này",
"có",
"8",
"cột",
"trụ",
"rồng",
"xếp",
"thành",
"bát",
"quái",
"nhưng",
"không",
"làm",
"quả",
"càn",
"khôn",
"như",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"mà",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"một",
"bàn",
"thờ",
"lớn",
"có",
"5",
"bậc",
"bậc",
"thứ",
"nhất",
"là",
"một",
"hình",
"thiên",
"nhãn",
"lớn",
"tượng",
"trưng",
"thượng",
"đế",
"kế",
"dưới",
"là",
"một",
"ngọn",
"đèn",
"dầu",
"gọi",
"là",
"đèn",
"thái",
"cực",
"luôn",
"luôn",
"được",
"thắp",
"sáng",
"không",
"để",
"cho",
"tắt",
"bậc",
"thứ",
"hai",
"là",
"bài",
"vị",
"thờ",
"3",
"vị",
"giáo",
"chủ",
"của",
"3",
"tôn",
"giáo",
"lớn",
"là",
"đức",
"phật",
"thích",
"ca",
"giáo",
"chủ",
"phật",
"giáo",
"lão",
"tử",
"giáo",
"chủ",
"đạo",
"giáo",
"khổng",
"tử",
"giáo",
"chủ",
"nho",
"giáo",
"ba",
"bài",
"vị",
"đều",
"viết",
"bằng",
"chữ",
"hán",
"bậc",
"thứ",
"3",
"thờ",
"3",
"vị",
"là"
] |
vụ va chạm trên không brocklesby năm 1940 vào ngày 29 tháng 9 năm 1940 một vụ va chạm trên không xảy ra trên bầu trời brocklesby bang new south wales úc đây là một tai nạn hy hữu bởi vì các máy bay liên quan tới tai nạn hai chiếc avro anson của trường đào tạo bay số 2 của không quân hoàng gia úc bị mắc kẹt với nhau sau khi va chạm xảy ra rồi cùng nhau hạ cánh an toàn vụ va chạm làm cho chiếc anson phía trên bị hỏng động cơ nhưng động cơ của chiếc anson phía dưới vẫn tiếp tục hoạt động cho phép cặp máy bay này tiếp tục bay cả hai người dẫn đường và phi công của chiếc anson phía dưới ngất xỉu phi công của chiếc anson phía trên nhận ra rằng anh ấy có thể điều khiển cả hai chiếc máy bay đang mắc kẹt với nhau bằng các cánh lái độ cao và cánh tà rồi sau đó hạ cánh xuống một cánh đồng gần đó cả bốn người thuộc tổ lái ở cả hai máy bay đều sống sót sau đó thì chiếc anson phía trên được sửa chữa lại và tiếp tục phục vụ cho không quân hoàng gia úc == trường đào tạo và chi tiết chuyến bay == trường đào tạo bay số 2 của không quân hoàng gia úc sfts có đặt căn cứ tại căn cứ không quân forest hill gần wagga wagga bang new south wales là một trong | [
"vụ",
"va",
"chạm",
"trên",
"không",
"brocklesby",
"năm",
"1940",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"năm",
"1940",
"một",
"vụ",
"va",
"chạm",
"trên",
"không",
"xảy",
"ra",
"trên",
"bầu",
"trời",
"brocklesby",
"bang",
"new",
"south",
"wales",
"úc",
"đây",
"là",
"một",
"tai",
"nạn",
"hy",
"hữu",
"bởi",
"vì",
"các",
"máy",
"bay",
"liên",
"quan",
"tới",
"tai",
"nạn",
"hai",
"chiếc",
"avro",
"anson",
"của",
"trường",
"đào",
"tạo",
"bay",
"số",
"2",
"của",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"úc",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"với",
"nhau",
"sau",
"khi",
"va",
"chạm",
"xảy",
"ra",
"rồi",
"cùng",
"nhau",
"hạ",
"cánh",
"an",
"toàn",
"vụ",
"va",
"chạm",
"làm",
"cho",
"chiếc",
"anson",
"phía",
"trên",
"bị",
"hỏng",
"động",
"cơ",
"nhưng",
"động",
"cơ",
"của",
"chiếc",
"anson",
"phía",
"dưới",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"cho",
"phép",
"cặp",
"máy",
"bay",
"này",
"tiếp",
"tục",
"bay",
"cả",
"hai",
"người",
"dẫn",
"đường",
"và",
"phi",
"công",
"của",
"chiếc",
"anson",
"phía",
"dưới",
"ngất",
"xỉu",
"phi",
"công",
"của",
"chiếc",
"anson",
"phía",
"trên",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"anh",
"ấy",
"có",
"thể",
"điều",
"khiển",
"cả",
"hai",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"đang",
"mắc",
"kẹt",
"với",
"nhau",
"bằng",
"các",
"cánh",
"lái",
"độ",
"cao",
"và",
"cánh",
"tà",
"rồi",
"sau",
"đó",
"hạ",
"cánh",
"xuống",
"một",
"cánh",
"đồng",
"gần",
"đó",
"cả",
"bốn",
"người",
"thuộc",
"tổ",
"lái",
"ở",
"cả",
"hai",
"máy",
"bay",
"đều",
"sống",
"sót",
"sau",
"đó",
"thì",
"chiếc",
"anson",
"phía",
"trên",
"được",
"sửa",
"chữa",
"lại",
"và",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"cho",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"úc",
"==",
"trường",
"đào",
"tạo",
"và",
"chi",
"tiết",
"chuyến",
"bay",
"==",
"trường",
"đào",
"tạo",
"bay",
"số",
"2",
"của",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"úc",
"sfts",
"có",
"đặt",
"căn",
"cứ",
"tại",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"forest",
"hill",
"gần",
"wagga",
"wagga",
"bang",
"new",
"south",
"wales",
"là",
"một",
"trong"
] |
pterolophia bialbomaculipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"bialbomaculipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngc 176 là một cụm mở nằm trong khoảng 3 5 triệu năm ánh sáng trong chòm sao đỗ quyên cụm sao này bao gồm một số ngôi sao cùng với một thiên hà khác khiến nó trở thành một trong những thiên hà hấp dẫn nhất trong số các thiên hà gần đó nó được phát hiện vào ngày 12 tháng 8 năm 1834 bởi john herschel == xem thêm == bullet cụm sao mở bullet danh sách thiên thể ngc 1-1000 bullet đỗ quyên chòm sao == liên kết ngoài == bullet seds | [
"ngc",
"176",
"là",
"một",
"cụm",
"mở",
"nằm",
"trong",
"khoảng",
"3",
"5",
"triệu",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"trong",
"chòm",
"sao",
"đỗ",
"quyên",
"cụm",
"sao",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"ngôi",
"sao",
"cùng",
"với",
"một",
"thiên",
"hà",
"khác",
"khiến",
"nó",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"thiên",
"hà",
"hấp",
"dẫn",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"thiên",
"hà",
"gần",
"đó",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"năm",
"1834",
"bởi",
"john",
"herschel",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cụm",
"sao",
"mở",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thiên",
"thể",
"ngc",
"1-1000",
"bullet",
"đỗ",
"quyên",
"chòm",
"sao",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"seds"
] |
9227 ashida tên chỉ định 1996 bo là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi takao kobayashi ở ōizumi observatory ở ōizumi tỉnh gunma nhật bản ngày 26 tháng 1 năm 1996 nó được đặt theo tên masafumi ashida | [
"9227",
"ashida",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1996",
"bo",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"takao",
"kobayashi",
"ở",
"ōizumi",
"observatory",
"ở",
"ōizumi",
"tỉnh",
"gunma",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"1996",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"masafumi",
"ashida"
] |
centris rubripes là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1899 | [
"centris",
"rubripes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
time rush hát lại 6 ca khúc của the beatles trong bộ phim big time movie help revolution a hard day s night i want to hold your hand và can t buy me love bullet ban nhạc arctic monkeys trình diễn come together trong lễ khai mạc thế vận hội mùa hè 2012 cũng như cho phát hành bản thu âm trực tiếp buổi tập ca khúc này == trình diễn trực tiếp == the beatles là nghệ sĩ đầu tiên trình diễn trực tiếp tại sân vận động lớn buổi diễn của họ tại sân vận động shea thành phố new york ngày 15 tháng 8 năm 1965 trong tour diễn bắc mỹ đạt kỷ lục với 55 600 khán giả vé được bán hết chỉ trong 17 phút đây chính là buổi diễn ngoài trời đầu tiên diễn ra tại một sân vận động và vẫn có được kỷ lục về doanh thu cũng như khán giả khẳng định rằng những buổi diễn ngoài trời với quy mô rất lớn hoàn toàn có thể đem lại thành công cũng như lợi nhuận the beatles còn quay trở lại shea một lần nữa vào tháng 8 năm 1966 == thời trang == === tóc === kiểu tóc của the beatles được biết dưới tên mop-top hay moptop vì trông nó giống hình cái cây lau nhà hay là kiểu đầu nấm ngang vai được phổ biến bởi the bealtes song lại bị chế nhạo bởi những người trưởng thành đây là kiểu cắt tóc ép mượt bồng ở đoạn cuối trùm lấy tai | [
"time",
"rush",
"hát",
"lại",
"6",
"ca",
"khúc",
"của",
"the",
"beatles",
"trong",
"bộ",
"phim",
"big",
"time",
"movie",
"help",
"revolution",
"a",
"hard",
"day",
"s",
"night",
"i",
"want",
"to",
"hold",
"your",
"hand",
"và",
"can",
"t",
"buy",
"me",
"love",
"bullet",
"ban",
"nhạc",
"arctic",
"monkeys",
"trình",
"diễn",
"come",
"together",
"trong",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2012",
"cũng",
"như",
"cho",
"phát",
"hành",
"bản",
"thu",
"âm",
"trực",
"tiếp",
"buổi",
"tập",
"ca",
"khúc",
"này",
"==",
"trình",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"==",
"the",
"beatles",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"đầu",
"tiên",
"trình",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"lớn",
"buổi",
"diễn",
"của",
"họ",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"shea",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1965",
"trong",
"tour",
"diễn",
"bắc",
"mỹ",
"đạt",
"kỷ",
"lục",
"với",
"55",
"600",
"khán",
"giả",
"vé",
"được",
"bán",
"hết",
"chỉ",
"trong",
"17",
"phút",
"đây",
"chính",
"là",
"buổi",
"diễn",
"ngoài",
"trời",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"tại",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"và",
"vẫn",
"có",
"được",
"kỷ",
"lục",
"về",
"doanh",
"thu",
"cũng",
"như",
"khán",
"giả",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"những",
"buổi",
"diễn",
"ngoài",
"trời",
"với",
"quy",
"mô",
"rất",
"lớn",
"hoàn",
"toàn",
"có",
"thể",
"đem",
"lại",
"thành",
"công",
"cũng",
"như",
"lợi",
"nhuận",
"the",
"beatles",
"còn",
"quay",
"trở",
"lại",
"shea",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1966",
"==",
"thời",
"trang",
"==",
"===",
"tóc",
"===",
"kiểu",
"tóc",
"của",
"the",
"beatles",
"được",
"biết",
"dưới",
"tên",
"mop-top",
"hay",
"moptop",
"vì",
"trông",
"nó",
"giống",
"hình",
"cái",
"cây",
"lau",
"nhà",
"hay",
"là",
"kiểu",
"đầu",
"nấm",
"ngang",
"vai",
"được",
"phổ",
"biến",
"bởi",
"the",
"bealtes",
"song",
"lại",
"bị",
"chế",
"nhạo",
"bởi",
"những",
"người",
"trưởng",
"thành",
"đây",
"là",
"kiểu",
"cắt",
"tóc",
"ép",
"mượt",
"bồng",
"ở",
"đoạn",
"cuối",
"trùm",
"lấy",
"tai"
] |
thua bullet tổng số bàn thắng bullet tổng số bàn thắng trên sân đối phương đội nào có chỉ số cao hơn sẽ xếp trên nếu các chỉ số vẫn bằng nhau ban tổ chức sẽ tổ chức bốc thăm để xác định thứ hạng của các đội trong bảng trong trường hợp chỉ có hai đội có các chỉ số trên bằng nhau và còn thi đấu trên sân thì sẽ tiếp tục thi đá luân lưu 11m để xác định đội xếp trên trong trường hợp việc xác định thứ hạng của các đội bằng điểm nhau có ý nghĩa quyết định đến vị trí xếp thứ nhất nhì hoặc xuống hạng ở mỗi bảng ban tổ chức có thể tổ chức thêm trận đấu loại trực tiếp play off giữa các đội để xác định thứ hạng thời gian và địa điểm tổ chức trận đấu do btc giải quyết định === vòng chung kết === đội thắng trong 2 trận đấu ở vòng chung kết sẽ giành quyền tham dự v league 2 2023 ==== thể thức thi đấu vòng chung kết ==== các trận đấu ở vòng chung kết thi đấu theo thể thức loại trực tiếp một trận nếu sau thời gian thi đấu chính thức 90 phút tỷ số hòa hai đội sẽ thi đấu luân lưu 11m để xác định đội thắng không có hiệp phụ == các đội bóng == 14 câu lạc bộ chia làm 2 bảng theo khu vực địa lý như sau bullet bảng a và bullet bảng b | [
"thua",
"bullet",
"tổng",
"số",
"bàn",
"thắng",
"bullet",
"tổng",
"số",
"bàn",
"thắng",
"trên",
"sân",
"đối",
"phương",
"đội",
"nào",
"có",
"chỉ",
"số",
"cao",
"hơn",
"sẽ",
"xếp",
"trên",
"nếu",
"các",
"chỉ",
"số",
"vẫn",
"bằng",
"nhau",
"ban",
"tổ",
"chức",
"sẽ",
"tổ",
"chức",
"bốc",
"thăm",
"để",
"xác",
"định",
"thứ",
"hạng",
"của",
"các",
"đội",
"trong",
"bảng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"chỉ",
"có",
"hai",
"đội",
"có",
"các",
"chỉ",
"số",
"trên",
"bằng",
"nhau",
"và",
"còn",
"thi",
"đấu",
"trên",
"sân",
"thì",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"thi",
"đá",
"luân",
"lưu",
"11m",
"để",
"xác",
"định",
"đội",
"xếp",
"trên",
"trong",
"trường",
"hợp",
"việc",
"xác",
"định",
"thứ",
"hạng",
"của",
"các",
"đội",
"bằng",
"điểm",
"nhau",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quyết",
"định",
"đến",
"vị",
"trí",
"xếp",
"thứ",
"nhất",
"nhì",
"hoặc",
"xuống",
"hạng",
"ở",
"mỗi",
"bảng",
"ban",
"tổ",
"chức",
"có",
"thể",
"tổ",
"chức",
"thêm",
"trận",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"play",
"off",
"giữa",
"các",
"đội",
"để",
"xác",
"định",
"thứ",
"hạng",
"thời",
"gian",
"và",
"địa",
"điểm",
"tổ",
"chức",
"trận",
"đấu",
"do",
"btc",
"giải",
"quyết",
"định",
"===",
"vòng",
"chung",
"kết",
"===",
"đội",
"thắng",
"trong",
"2",
"trận",
"đấu",
"ở",
"vòng",
"chung",
"kết",
"sẽ",
"giành",
"quyền",
"tham",
"dự",
"v",
"league",
"2",
"2023",
"====",
"thể",
"thức",
"thi",
"đấu",
"vòng",
"chung",
"kết",
"====",
"các",
"trận",
"đấu",
"ở",
"vòng",
"chung",
"kết",
"thi",
"đấu",
"theo",
"thể",
"thức",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"một",
"trận",
"nếu",
"sau",
"thời",
"gian",
"thi",
"đấu",
"chính",
"thức",
"90",
"phút",
"tỷ",
"số",
"hòa",
"hai",
"đội",
"sẽ",
"thi",
"đấu",
"luân",
"lưu",
"11m",
"để",
"xác",
"định",
"đội",
"thắng",
"không",
"có",
"hiệp",
"phụ",
"==",
"các",
"đội",
"bóng",
"==",
"14",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chia",
"làm",
"2",
"bảng",
"theo",
"khu",
"vực",
"địa",
"lý",
"như",
"sau",
"bullet",
"bảng",
"a",
"và",
"bullet",
"bảng",
"b"
] |
báo lửa danh pháp khoa học catopuma temminckii hay còn gọi là beo vàng châu á hay kim miêu tiếng anh asian golden cat là một loài động vật ăn thịt thuộc họ mèo có kích thước trung bình dài 90 cm cộng với đuôi dài 50 cm cân nặng 12 đến 16 kg chủ yếu sống hoang dã trong điều kiện giam cầm báo lửa sống tới 20 năm nhưng tuổi thọ trung bình của chúng trong tự nhiên thì có lẽ ngắn hơn nhiều lông của chúng chủ yếu có màu đỏ đậm như lông cáo hay nâu vàng nhưng cũng có thể có màu đen hay xám thông thường lớp lông của chúng trơn một màu nhưng phía dưới có thể có đốm và thỉnh thoảng có những điểm đốm mờ trên toàn bộ phần lông tuy nhiên tại trung quốc còn có các sắc thái màu khác có đốm giống như báo hoa mai làm nó nhìn như giống mèo bengal lớp lông đốm này là tính trạng lặn trong di truyền học có nghĩa là khi cho giao phối báo lửa đốm với báo lửa trơn thì con cái của chúng có lông trơn == phân bố và nơi sống == báo lửa sinh sống trong khu vực đông nam á phổ biến từ tây tạng và nepal tới miền nam trung quốc và sumatra chúng ưa thích sống trong rừng tiếp giáp với những khu vực núi đá và chúng còn được tìm thấy trong những cánh rừng lá xanh quanh năm cận nhiệt | [
"báo",
"lửa",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"catopuma",
"temminckii",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"beo",
"vàng",
"châu",
"á",
"hay",
"kim",
"miêu",
"tiếng",
"anh",
"asian",
"golden",
"cat",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"ăn",
"thịt",
"thuộc",
"họ",
"mèo",
"có",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"dài",
"90",
"cm",
"cộng",
"với",
"đuôi",
"dài",
"50",
"cm",
"cân",
"nặng",
"12",
"đến",
"16",
"kg",
"chủ",
"yếu",
"sống",
"hoang",
"dã",
"trong",
"điều",
"kiện",
"giam",
"cầm",
"báo",
"lửa",
"sống",
"tới",
"20",
"năm",
"nhưng",
"tuổi",
"thọ",
"trung",
"bình",
"của",
"chúng",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"thì",
"có",
"lẽ",
"ngắn",
"hơn",
"nhiều",
"lông",
"của",
"chúng",
"chủ",
"yếu",
"có",
"màu",
"đỏ",
"đậm",
"như",
"lông",
"cáo",
"hay",
"nâu",
"vàng",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"có",
"màu",
"đen",
"hay",
"xám",
"thông",
"thường",
"lớp",
"lông",
"của",
"chúng",
"trơn",
"một",
"màu",
"nhưng",
"phía",
"dưới",
"có",
"thể",
"có",
"đốm",
"và",
"thỉnh",
"thoảng",
"có",
"những",
"điểm",
"đốm",
"mờ",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"phần",
"lông",
"tuy",
"nhiên",
"tại",
"trung",
"quốc",
"còn",
"có",
"các",
"sắc",
"thái",
"màu",
"khác",
"có",
"đốm",
"giống",
"như",
"báo",
"hoa",
"mai",
"làm",
"nó",
"nhìn",
"như",
"giống",
"mèo",
"bengal",
"lớp",
"lông",
"đốm",
"này",
"là",
"tính",
"trạng",
"lặn",
"trong",
"di",
"truyền",
"học",
"có",
"nghĩa",
"là",
"khi",
"cho",
"giao",
"phối",
"báo",
"lửa",
"đốm",
"với",
"báo",
"lửa",
"trơn",
"thì",
"con",
"cái",
"của",
"chúng",
"có",
"lông",
"trơn",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"nơi",
"sống",
"==",
"báo",
"lửa",
"sinh",
"sống",
"trong",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"phổ",
"biến",
"từ",
"tây",
"tạng",
"và",
"nepal",
"tới",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"và",
"sumatra",
"chúng",
"ưa",
"thích",
"sống",
"trong",
"rừng",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"những",
"khu",
"vực",
"núi",
"đá",
"và",
"chúng",
"còn",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"những",
"cánh",
"rừng",
"lá",
"xanh",
"quanh",
"năm",
"cận",
"nhiệt"
] |
bộ xương bồ danh pháp khoa học acorales là một bộ trong thực vật có hoa một lá mầm chứa một họ duy nhất là họ xương bồ acoraceae với một chi duy nhất là chi xương bồ acorus gồm khoảng từ 2-4 tới 7-9 loài tùy theo nguồn dữ liệu chi xương bồ theo truyền thống được đặt trong họ ráy araceae tuy nhiên các nghiên cứu hệ thống hóa phân tử gần đây cho rằng các loài xương bồ không có quan hệ họ hàng gần với họ araceae hay bất kỳ họ thực vật một lá mầm nào khác đã dẫn các nhà hệ thống hóa thực vật tới việc đặt chi này vào họ bộ riêng của chính nó việc xếp đặt này hiện tại thiếu sự hỗ trợ từ các nghiên cứu hình thái học thực vật truyền thống và một số nhà phân loại học vẫn đặt nó trong một phân họ của họ ráy thuộc về bộ trạch tả alismatales hệ thống apg ii năm 2003 công nhận bộ này ngắt nó ra khỏi bộ alismatales và coi nó như là một nhóm có quan hệ chị em với tất cả các thực vật một lá mầm còn lại == phát sinh chủng loài == cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo apg iii == liên kết ngoài == bullet acorales trong stevens p f 2001 trở đi website của angiosperm phylogeny group phiên bản 13 tháng 3 năm 2007 bullet phân loại trong ncbi | [
"bộ",
"xương",
"bồ",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"acorales",
"là",
"một",
"bộ",
"trong",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"một",
"lá",
"mầm",
"chứa",
"một",
"họ",
"duy",
"nhất",
"là",
"họ",
"xương",
"bồ",
"acoraceae",
"với",
"một",
"chi",
"duy",
"nhất",
"là",
"chi",
"xương",
"bồ",
"acorus",
"gồm",
"khoảng",
"từ",
"2-4",
"tới",
"7-9",
"loài",
"tùy",
"theo",
"nguồn",
"dữ",
"liệu",
"chi",
"xương",
"bồ",
"theo",
"truyền",
"thống",
"được",
"đặt",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"hệ",
"thống",
"hóa",
"phân",
"tử",
"gần",
"đây",
"cho",
"rằng",
"các",
"loài",
"xương",
"bồ",
"không",
"có",
"quan",
"hệ",
"họ",
"hàng",
"gần",
"với",
"họ",
"araceae",
"hay",
"bất",
"kỳ",
"họ",
"thực",
"vật",
"một",
"lá",
"mầm",
"nào",
"khác",
"đã",
"dẫn",
"các",
"nhà",
"hệ",
"thống",
"hóa",
"thực",
"vật",
"tới",
"việc",
"đặt",
"chi",
"này",
"vào",
"họ",
"bộ",
"riêng",
"của",
"chính",
"nó",
"việc",
"xếp",
"đặt",
"này",
"hiện",
"tại",
"thiếu",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"hình",
"thái",
"học",
"thực",
"vật",
"truyền",
"thống",
"và",
"một",
"số",
"nhà",
"phân",
"loại",
"học",
"vẫn",
"đặt",
"nó",
"trong",
"một",
"phân",
"họ",
"của",
"họ",
"ráy",
"thuộc",
"về",
"bộ",
"trạch",
"tả",
"alismatales",
"hệ",
"thống",
"apg",
"ii",
"năm",
"2003",
"công",
"nhận",
"bộ",
"này",
"ngắt",
"nó",
"ra",
"khỏi",
"bộ",
"alismatales",
"và",
"coi",
"nó",
"như",
"là",
"một",
"nhóm",
"có",
"quan",
"hệ",
"chị",
"em",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"thực",
"vật",
"một",
"lá",
"mầm",
"còn",
"lại",
"==",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"==",
"cây",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"dưới",
"đây",
"lấy",
"theo",
"apg",
"iii",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"acorales",
"trong",
"stevens",
"p",
"f",
"2001",
"trở",
"đi",
"website",
"của",
"angiosperm",
"phylogeny",
"group",
"phiên",
"bản",
"13",
"tháng",
"3",
"năm",
"2007",
"bullet",
"phân",
"loại",
"trong",
"ncbi"
] |
viết bằng ngôn ngữ tcl vào đầu năm 1990 khi sử dụng cùng với gói expect tcl trở thành một công cụ để kiểm tra các ứng dụng chạy trên console cửa sổ dòng lệnh bullet tk là gói mở rộng để xây dựng giao diện người dùng đồ họa gui với ngôn ngữ tcl tk được ousterhout bắt đầu viết vào năm 1988 và đến 1990 thì có nhiều tính năng sử dụng được bộ tk hiện giờ không chỉ hoạt động trong tcl mà còn được cặp với các ngôn ngữ khác dưới dạng các bindings như perl tk với ngôn ngữ perl và tkinter với ngôn ngữ python | [
"viết",
"bằng",
"ngôn",
"ngữ",
"tcl",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1990",
"khi",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"với",
"gói",
"expect",
"tcl",
"trở",
"thành",
"một",
"công",
"cụ",
"để",
"kiểm",
"tra",
"các",
"ứng",
"dụng",
"chạy",
"trên",
"console",
"cửa",
"sổ",
"dòng",
"lệnh",
"bullet",
"tk",
"là",
"gói",
"mở",
"rộng",
"để",
"xây",
"dựng",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"đồ",
"họa",
"gui",
"với",
"ngôn",
"ngữ",
"tcl",
"tk",
"được",
"ousterhout",
"bắt",
"đầu",
"viết",
"vào",
"năm",
"1988",
"và",
"đến",
"1990",
"thì",
"có",
"nhiều",
"tính",
"năng",
"sử",
"dụng",
"được",
"bộ",
"tk",
"hiện",
"giờ",
"không",
"chỉ",
"hoạt",
"động",
"trong",
"tcl",
"mà",
"còn",
"được",
"cặp",
"với",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"dưới",
"dạng",
"các",
"bindings",
"như",
"perl",
"tk",
"với",
"ngôn",
"ngữ",
"perl",
"và",
"tkinter",
"với",
"ngôn",
"ngữ",
"python"
] |
dilar septentrionalis là một loài côn trùng trong họ dilaridae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1912 | [
"dilar",
"septentrionalis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"dilaridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1912"
] |
aspidium umbrosum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1800 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"umbrosum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1800",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
ông nhanh chóng được phát triển và nâng cao năm 1968 cả nhà ông chuyển ra gần sông hồng thuộc khu vực phường bạch đằng quận hai bà trưng khi ngô văn thành học tiếp lên đại học nghệ sĩ ưu tú bích ngọc phu quân của nghệ sĩ nhân dân trà giang đã nhận thấy ông có triển vọng nên trực tiếp đào tạo những ngày sang liên xô chuẩn bị cho cuộc thi ngô văn thành còn được giáo sư nghệ sĩ công huân liên xô igor bezrodny trực tiếp huấn luyện ở cuộc thi âm nhạc quốc tế tchaikovsky tổ chức tháng 6 năm 1974 việt nam cử hai nghệ sĩ trẻ tham dự ngô văn thành biểu diễn violon và tôn nữ nguyệt minh ở đàn piano ngô văn thành cùng tôn nữ nguyệt minh giành bằng khen vòng ii ông tốt nghiệp nhạc viện tchaikovsky năm 1974 sau đó tốt nghiệp nghiên cứu sinh biểu diễn violon tại lớp của nghệ sĩ igor bezrodny đầu thập niên 1990 cho tới năm 1996 ông từng là chủ nhiệm khoa dây của nhạc viện hà nội năm 1982 ông tốt nghiệp nghiên cứu sinh biểu diễn violin tại lớp giáo sư nghệ sĩ nhân dân igor bezrodny năm 1996 ông giữ cương vị phó giám đốc nhạc viện và giai đoạn 2006 2011 ông đảm trách vị trí giám đốc nhạc viện hà nội hiện giờ là học viện âm nhạc quốc gia việt nam ông đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ | [
"ông",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"phát",
"triển",
"và",
"nâng",
"cao",
"năm",
"1968",
"cả",
"nhà",
"ông",
"chuyển",
"ra",
"gần",
"sông",
"hồng",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"phường",
"bạch",
"đằng",
"quận",
"hai",
"bà",
"trưng",
"khi",
"ngô",
"văn",
"thành",
"học",
"tiếp",
"lên",
"đại",
"học",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"bích",
"ngọc",
"phu",
"quân",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"trà",
"giang",
"đã",
"nhận",
"thấy",
"ông",
"có",
"triển",
"vọng",
"nên",
"trực",
"tiếp",
"đào",
"tạo",
"những",
"ngày",
"sang",
"liên",
"xô",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"cuộc",
"thi",
"ngô",
"văn",
"thành",
"còn",
"được",
"giáo",
"sư",
"nghệ",
"sĩ",
"công",
"huân",
"liên",
"xô",
"igor",
"bezrodny",
"trực",
"tiếp",
"huấn",
"luyện",
"ở",
"cuộc",
"thi",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"tế",
"tchaikovsky",
"tổ",
"chức",
"tháng",
"6",
"năm",
"1974",
"việt",
"nam",
"cử",
"hai",
"nghệ",
"sĩ",
"trẻ",
"tham",
"dự",
"ngô",
"văn",
"thành",
"biểu",
"diễn",
"violon",
"và",
"tôn",
"nữ",
"nguyệt",
"minh",
"ở",
"đàn",
"piano",
"ngô",
"văn",
"thành",
"cùng",
"tôn",
"nữ",
"nguyệt",
"minh",
"giành",
"bằng",
"khen",
"vòng",
"ii",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"nhạc",
"viện",
"tchaikovsky",
"năm",
"1974",
"sau",
"đó",
"tốt",
"nghiệp",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"biểu",
"diễn",
"violon",
"tại",
"lớp",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"igor",
"bezrodny",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1990",
"cho",
"tới",
"năm",
"1996",
"ông",
"từng",
"là",
"chủ",
"nhiệm",
"khoa",
"dây",
"của",
"nhạc",
"viện",
"hà",
"nội",
"năm",
"1982",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"biểu",
"diễn",
"violin",
"tại",
"lớp",
"giáo",
"sư",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"igor",
"bezrodny",
"năm",
"1996",
"ông",
"giữ",
"cương",
"vị",
"phó",
"giám",
"đốc",
"nhạc",
"viện",
"và",
"giai",
"đoạn",
"2006",
"2011",
"ông",
"đảm",
"trách",
"vị",
"trí",
"giám",
"đốc",
"nhạc",
"viện",
"hà",
"nội",
"hiện",
"giờ",
"là",
"học",
"viện",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"ông",
"đã",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ"
] |
thelypteris depilata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được a r sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"depilata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"r",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
vô địch wwf world heavyweight championship và một lần wwf tag team championship vào năm 1993 anh là người đầu tiên được giới thiệu vào wwe hall of fame và sau đó là professional wrestling hall of fame và wrestling observer newsletter hall of fame == thời thơ ấu == andré roussimoff sinh ra tại molien ở bang la ferté-sous-jouarre có tổ tiên là người slavic là con của boris và mariann roussimoff cha mẹ anh là người nhập cư tới pháp cha anh vốn là người gốc bulgaria và mẹ là ba lan anh có biệt danh là dédé khi còn nhỏ anh đã có những biểu hiện của triệu chứng bệnh to cực khi cao 191 cm 6 ft 3in và nặng 94 kg 208 lb ở tuổi 12 roussimoff là một học sinh giỏi đặc biệt là môn toán nhưng bỏ học vào năm lớp 8 vì nghĩ rằng việc học ở trường trung học là không cần thiết với một người lao động nông trại ông đã dành nhiều năm làm việc tại trang trại của cha mình mà theo anh trai jacques sức làm việc của ông bằng ba người đàn ông ông cũng học nghề gỗ và làm việc cho nhà máy sản xuất động cơ cho baler những nghề trên không khiến anh hài lòng == sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp == === đầu sự nghiệp 1964-1973 === vào năm 18 tuổi roussimoff chuyển đến paris và học đấu vật chuyên nghiệp từ một nhà quảng bá môn vật tại đây ông được đào tạo vào ban | [
"vô",
"địch",
"wwf",
"world",
"heavyweight",
"championship",
"và",
"một",
"lần",
"wwf",
"tag",
"team",
"championship",
"vào",
"năm",
"1993",
"anh",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"wwe",
"hall",
"of",
"fame",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"professional",
"wrestling",
"hall",
"of",
"fame",
"và",
"wrestling",
"observer",
"newsletter",
"hall",
"of",
"fame",
"==",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"==",
"andré",
"roussimoff",
"sinh",
"ra",
"tại",
"molien",
"ở",
"bang",
"la",
"ferté-sous-jouarre",
"có",
"tổ",
"tiên",
"là",
"người",
"slavic",
"là",
"con",
"của",
"boris",
"và",
"mariann",
"roussimoff",
"cha",
"mẹ",
"anh",
"là",
"người",
"nhập",
"cư",
"tới",
"pháp",
"cha",
"anh",
"vốn",
"là",
"người",
"gốc",
"bulgaria",
"và",
"mẹ",
"là",
"ba",
"lan",
"anh",
"có",
"biệt",
"danh",
"là",
"dédé",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"anh",
"đã",
"có",
"những",
"biểu",
"hiện",
"của",
"triệu",
"chứng",
"bệnh",
"to",
"cực",
"khi",
"cao",
"191",
"cm",
"6",
"ft",
"3in",
"và",
"nặng",
"94",
"kg",
"208",
"lb",
"ở",
"tuổi",
"12",
"roussimoff",
"là",
"một",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"đặc",
"biệt",
"là",
"môn",
"toán",
"nhưng",
"bỏ",
"học",
"vào",
"năm",
"lớp",
"8",
"vì",
"nghĩ",
"rằng",
"việc",
"học",
"ở",
"trường",
"trung",
"học",
"là",
"không",
"cần",
"thiết",
"với",
"một",
"người",
"lao",
"động",
"nông",
"trại",
"ông",
"đã",
"dành",
"nhiều",
"năm",
"làm",
"việc",
"tại",
"trang",
"trại",
"của",
"cha",
"mình",
"mà",
"theo",
"anh",
"trai",
"jacques",
"sức",
"làm",
"việc",
"của",
"ông",
"bằng",
"ba",
"người",
"đàn",
"ông",
"ông",
"cũng",
"học",
"nghề",
"gỗ",
"và",
"làm",
"việc",
"cho",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"động",
"cơ",
"cho",
"baler",
"những",
"nghề",
"trên",
"không",
"khiến",
"anh",
"hài",
"lòng",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"đấu",
"vật",
"chuyên",
"nghiệp",
"==",
"===",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"1964-1973",
"===",
"vào",
"năm",
"18",
"tuổi",
"roussimoff",
"chuyển",
"đến",
"paris",
"và",
"học",
"đấu",
"vật",
"chuyên",
"nghiệp",
"từ",
"một",
"nhà",
"quảng",
"bá",
"môn",
"vật",
"tại",
"đây",
"ông",
"được",
"đào",
"tạo",
"vào",
"ban"
] |
của hạch bạch huyết giúp xác định tiên lượng do đó các tổn thương nhỏ mà không có sự tham gia của hạch bạch huyết có tiên lượng tốt nhất xuất hiện thụ thể estrogen và progesterone và khuếch đại gen her2 neu human epidermal growth factor receptor 2 cần phải được báo cáo vì chúng có thể ảnh hưởng đến các việc lựa chọn điều trị khoảng 85% các ca ung thư vú ở nam giới dương tính với thụ thể estrogen và 70% dương tính với thụ thể progesterone == mức độ phổ biến == khoảng một phần trăm ung thư vú phát triển ở nam giới ước tính có khoảng 2 140 trường hợp mới hàng năm được chẩn đoán ở hoa kỳ và khoảng 300 ở vương quốc anh anh số ca tử vong hàng năm ở mỹ là khoảng 440 vào năm 2016 nhưng khá ổn định trong vòng 30 năm qua trong một nghiên cứu từ ấn độ tám trong số 1 200 0 7% được chẩn đoán ung thư nam trong một đánh giá bệnh lý ung thư vú tỷ lệ mắc ung thư vú ở nam giới đang gia tăng làm tăng khả năng các thành viên khác trong gia đình cũng mắc bệnh nguy cơ tương đối của ung thư vú cho người phụ nữ có anh trai bị ảnh hưởng cao hơn khoảng 30% so với người phụ nữ có em gái bị ảnh hưởng khối u có thể xuất hiện trong một khoảng tuổi rộng nhưng thường ở nam giới ở độ tuổi | [
"của",
"hạch",
"bạch",
"huyết",
"giúp",
"xác",
"định",
"tiên",
"lượng",
"do",
"đó",
"các",
"tổn",
"thương",
"nhỏ",
"mà",
"không",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"hạch",
"bạch",
"huyết",
"có",
"tiên",
"lượng",
"tốt",
"nhất",
"xuất",
"hiện",
"thụ",
"thể",
"estrogen",
"và",
"progesterone",
"và",
"khuếch",
"đại",
"gen",
"her2",
"neu",
"human",
"epidermal",
"growth",
"factor",
"receptor",
"2",
"cần",
"phải",
"được",
"báo",
"cáo",
"vì",
"chúng",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"các",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"điều",
"trị",
"khoảng",
"85%",
"các",
"ca",
"ung",
"thư",
"vú",
"ở",
"nam",
"giới",
"dương",
"tính",
"với",
"thụ",
"thể",
"estrogen",
"và",
"70%",
"dương",
"tính",
"với",
"thụ",
"thể",
"progesterone",
"==",
"mức",
"độ",
"phổ",
"biến",
"==",
"khoảng",
"một",
"phần",
"trăm",
"ung",
"thư",
"vú",
"phát",
"triển",
"ở",
"nam",
"giới",
"ước",
"tính",
"có",
"khoảng",
"2",
"140",
"trường",
"hợp",
"mới",
"hàng",
"năm",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"khoảng",
"300",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"anh",
"số",
"ca",
"tử",
"vong",
"hàng",
"năm",
"ở",
"mỹ",
"là",
"khoảng",
"440",
"vào",
"năm",
"2016",
"nhưng",
"khá",
"ổn",
"định",
"trong",
"vòng",
"30",
"năm",
"qua",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"từ",
"ấn",
"độ",
"tám",
"trong",
"số",
"1",
"200",
"0",
"7%",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"ung",
"thư",
"nam",
"trong",
"một",
"đánh",
"giá",
"bệnh",
"lý",
"ung",
"thư",
"vú",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"ung",
"thư",
"vú",
"ở",
"nam",
"giới",
"đang",
"gia",
"tăng",
"làm",
"tăng",
"khả",
"năng",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"trong",
"gia",
"đình",
"cũng",
"mắc",
"bệnh",
"nguy",
"cơ",
"tương",
"đối",
"của",
"ung",
"thư",
"vú",
"cho",
"người",
"phụ",
"nữ",
"có",
"anh",
"trai",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"cao",
"hơn",
"khoảng",
"30%",
"so",
"với",
"người",
"phụ",
"nữ",
"có",
"em",
"gái",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"khối",
"u",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"khoảng",
"tuổi",
"rộng",
"nhưng",
"thường",
"ở",
"nam",
"giới",
"ở",
"độ",
"tuổi"
] |
thị texas thị texax danh pháp hai phần diospyros texana là một loài thực vật thuộc chi thị bản địa trung và tây texas và tây nam oklahoma ở hoa kỳ và đông chihuahua coahuila nuevo león và tamaulipas ở đông bắc méxico tên gọi thông dụng trong tiếng anh gồm texas persimmon mexican persimmon và black persimmon trong tiếng tây ban nha nó có tên gọi chapote chapote manzano hay chapote prieto tất cả đều có nguồn gốc từ một từ của nahuatl tzapotl từ này đề cập đến nhiều loài cây có quả chúng sinh sống trên các sườn núi đá khô cằn quả nhỏ hơn của cây thị châu phi được nhiều loài chim và thú ăn nó đã từng được người mỹ bản địa dùng làm thuốc nhuộm để thuộc da == mô tả == thị texas là cây nhiều cành với tuổi thọ 30-50 năm nó thường cao nhưng có thể cao đến on good sites vỏ cây mịn xám hơn đỏ nhẹ và vỏ cây trưởng thành tróc ra để lộ ra sắc thái của màu hồng trắng và màu xám trên thân cây d texana là cây chủ của loài sâu bướm strymon melinus và callophrys henrici | [
"thị",
"texas",
"thị",
"texax",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"diospyros",
"texana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"thị",
"bản",
"địa",
"trung",
"và",
"tây",
"texas",
"và",
"tây",
"nam",
"oklahoma",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"đông",
"chihuahua",
"coahuila",
"nuevo",
"león",
"và",
"tamaulipas",
"ở",
"đông",
"bắc",
"méxico",
"tên",
"gọi",
"thông",
"dụng",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"gồm",
"texas",
"persimmon",
"mexican",
"persimmon",
"và",
"black",
"persimmon",
"trong",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"nó",
"có",
"tên",
"gọi",
"chapote",
"chapote",
"manzano",
"hay",
"chapote",
"prieto",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"một",
"từ",
"của",
"nahuatl",
"tzapotl",
"từ",
"này",
"đề",
"cập",
"đến",
"nhiều",
"loài",
"cây",
"có",
"quả",
"chúng",
"sinh",
"sống",
"trên",
"các",
"sườn",
"núi",
"đá",
"khô",
"cằn",
"quả",
"nhỏ",
"hơn",
"của",
"cây",
"thị",
"châu",
"phi",
"được",
"nhiều",
"loài",
"chim",
"và",
"thú",
"ăn",
"nó",
"đã",
"từng",
"được",
"người",
"mỹ",
"bản",
"địa",
"dùng",
"làm",
"thuốc",
"nhuộm",
"để",
"thuộc",
"da",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"thị",
"texas",
"là",
"cây",
"nhiều",
"cành",
"với",
"tuổi",
"thọ",
"30-50",
"năm",
"nó",
"thường",
"cao",
"nhưng",
"có",
"thể",
"cao",
"đến",
"on",
"good",
"sites",
"vỏ",
"cây",
"mịn",
"xám",
"hơn",
"đỏ",
"nhẹ",
"và",
"vỏ",
"cây",
"trưởng",
"thành",
"tróc",
"ra",
"để",
"lộ",
"ra",
"sắc",
"thái",
"của",
"màu",
"hồng",
"trắng",
"và",
"màu",
"xám",
"trên",
"thân",
"cây",
"d",
"texana",
"là",
"cây",
"chủ",
"của",
"loài",
"sâu",
"bướm",
"strymon",
"melinus",
"và",
"callophrys",
"henrici"
] |
ithone fulva là một loài côn trùng trong họ ithonidae thuộc bộ neuroptera loài này được tillyard miêu tả năm 1916 | [
"ithone",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"ithonidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"tillyard",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1916"
] |
được ủy ban thể dục thể thao quốc gia biết đến như một tổ chức trong cuộc hội ngộ ba miền lần thứ nhất tại huế được tổ chức ngay trong kỳ festival huế như một sự kiện văn hóa lớn tầm quốc gia ubtd tt quốc gia đã cử phó chủ tịch ủy ban olympic vào tham dự các đại diện từ ba miền đã lần đầu tiên đặt vấn đề về việc hình thành một tổ chức mang tầm quốc gia tuy nhiên từ năm 2002 đến nay cuối năm 2009 quá trình vận động hình thành hội aikido việt nam vẫn chưa hình thành năm 2009 bùng nổ đai đẳng với sự giao lưu của các võ đường ở hà nội đã giúp họ giao tiếp trực tiếp với các đạo đường ở thái lan hồng kông và giúp một số huấn luyện viên ở các võ đường này nhận được đẳng cấp từ aikikai võ sư đặng thông phong gần đây cũng đã trở về tổ chức cấp đẳng cho các huấn luyện viên ở một số võ đường mới tại bắc ninh và hà nội cũng trong năm 2009 một số huấn luyện viên và võ sư ở thành phố hồ chí minh cũng nhận được đẳng cấp của aikikai trực tiếp từ đại diện aikikai tại thái lan | [
"được",
"ủy",
"ban",
"thể",
"dục",
"thể",
"thao",
"quốc",
"gia",
"biết",
"đến",
"như",
"một",
"tổ",
"chức",
"trong",
"cuộc",
"hội",
"ngộ",
"ba",
"miền",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"tại",
"huế",
"được",
"tổ",
"chức",
"ngay",
"trong",
"kỳ",
"festival",
"huế",
"như",
"một",
"sự",
"kiện",
"văn",
"hóa",
"lớn",
"tầm",
"quốc",
"gia",
"ubtd",
"tt",
"quốc",
"gia",
"đã",
"cử",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"olympic",
"vào",
"tham",
"dự",
"các",
"đại",
"diện",
"từ",
"ba",
"miền",
"đã",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"đặt",
"vấn",
"đề",
"về",
"việc",
"hình",
"thành",
"một",
"tổ",
"chức",
"mang",
"tầm",
"quốc",
"gia",
"tuy",
"nhiên",
"từ",
"năm",
"2002",
"đến",
"nay",
"cuối",
"năm",
"2009",
"quá",
"trình",
"vận",
"động",
"hình",
"thành",
"hội",
"aikido",
"việt",
"nam",
"vẫn",
"chưa",
"hình",
"thành",
"năm",
"2009",
"bùng",
"nổ",
"đai",
"đẳng",
"với",
"sự",
"giao",
"lưu",
"của",
"các",
"võ",
"đường",
"ở",
"hà",
"nội",
"đã",
"giúp",
"họ",
"giao",
"tiếp",
"trực",
"tiếp",
"với",
"các",
"đạo",
"đường",
"ở",
"thái",
"lan",
"hồng",
"kông",
"và",
"giúp",
"một",
"số",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"ở",
"các",
"võ",
"đường",
"này",
"nhận",
"được",
"đẳng",
"cấp",
"từ",
"aikikai",
"võ",
"sư",
"đặng",
"thông",
"phong",
"gần",
"đây",
"cũng",
"đã",
"trở",
"về",
"tổ",
"chức",
"cấp",
"đẳng",
"cho",
"các",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"ở",
"một",
"số",
"võ",
"đường",
"mới",
"tại",
"bắc",
"ninh",
"và",
"hà",
"nội",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2009",
"một",
"số",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"và",
"võ",
"sư",
"ở",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cũng",
"nhận",
"được",
"đẳng",
"cấp",
"của",
"aikikai",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"đại",
"diện",
"aikikai",
"tại",
"thái",
"lan"
] |
bộ công chính và vận tải lào bộ công chính và vận tải mpwt hoặc pwt là một bộ trực thuộc chính phủ lào trụ sở chính của bộ là ở vientiane | [
"bộ",
"công",
"chính",
"và",
"vận",
"tải",
"lào",
"bộ",
"công",
"chính",
"và",
"vận",
"tải",
"mpwt",
"hoặc",
"pwt",
"là",
"một",
"bộ",
"trực",
"thuộc",
"chính",
"phủ",
"lào",
"trụ",
"sở",
"chính",
"của",
"bộ",
"là",
"ở",
"vientiane"
] |
ba lựa chọn không làm gì bỏ chạy đến thụy điển trung lập hoặc tham gia vào trận đan mạch như ông đã giải thích vào năm 1968 thụy điển đã nổi dậy kháng chiến nhưng tôi không phải người thụy điển mà là người đan mạch tôi không thể ở nhà vì nếu có mọi tiếng gõ cửa sẽ khiến tôi rùng mình vì vậy tôi tham gia kháng chiến lấy làm vũ khí đầu tiên của anh ấy là nhạc cụ mà anh ấy quen thuộc nhất cây bút anh ấy đã viết và đã xuất bản grook đầu tiên của mình gruk bằng tiếng đan mạch nó vượt qua những người kiểm duyệt không hiểu ý nghĩa thực sự của nó tuy nhiên danes đã hiểu được tầm quan trọng của nó và ngay sau đó nó được biết đến là graffiti trên toàn quốc ý nghĩa sâu sắc hơn của grook là ngay cả khi bạn mất tự do losing one glove đừng đánh mất lòng yêu nước và sự tôn trọng bản thân bằng cách cộng tác với đức quốc xã throwing away the other phản bội đất nước của bạn sẽ đau đớn hơn khi tự do được tìm thấy một lần nữa vào một ngày nào đó sau khi giải phóng các kiến trúc sư người scandinavia mệt mỏi với các tòa nhà vuông nhưng nhận thức được rằng các tòa nhà hình tròn là không thực tế yêu cầu piet hein cho một giải pháp áp dụng khả năng toán học | [
"ba",
"lựa",
"chọn",
"không",
"làm",
"gì",
"bỏ",
"chạy",
"đến",
"thụy",
"điển",
"trung",
"lập",
"hoặc",
"tham",
"gia",
"vào",
"trận",
"đan",
"mạch",
"như",
"ông",
"đã",
"giải",
"thích",
"vào",
"năm",
"1968",
"thụy",
"điển",
"đã",
"nổi",
"dậy",
"kháng",
"chiến",
"nhưng",
"tôi",
"không",
"phải",
"người",
"thụy",
"điển",
"mà",
"là",
"người",
"đan",
"mạch",
"tôi",
"không",
"thể",
"ở",
"nhà",
"vì",
"nếu",
"có",
"mọi",
"tiếng",
"gõ",
"cửa",
"sẽ",
"khiến",
"tôi",
"rùng",
"mình",
"vì",
"vậy",
"tôi",
"tham",
"gia",
"kháng",
"chiến",
"lấy",
"làm",
"vũ",
"khí",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"ấy",
"là",
"nhạc",
"cụ",
"mà",
"anh",
"ấy",
"quen",
"thuộc",
"nhất",
"cây",
"bút",
"anh",
"ấy",
"đã",
"viết",
"và",
"đã",
"xuất",
"bản",
"grook",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"gruk",
"bằng",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"nó",
"vượt",
"qua",
"những",
"người",
"kiểm",
"duyệt",
"không",
"hiểu",
"ý",
"nghĩa",
"thực",
"sự",
"của",
"nó",
"tuy",
"nhiên",
"danes",
"đã",
"hiểu",
"được",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"nó",
"và",
"ngay",
"sau",
"đó",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"graffiti",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"ý",
"nghĩa",
"sâu",
"sắc",
"hơn",
"của",
"grook",
"là",
"ngay",
"cả",
"khi",
"bạn",
"mất",
"tự",
"do",
"losing",
"one",
"glove",
"đừng",
"đánh",
"mất",
"lòng",
"yêu",
"nước",
"và",
"sự",
"tôn",
"trọng",
"bản",
"thân",
"bằng",
"cách",
"cộng",
"tác",
"với",
"đức",
"quốc",
"xã",
"throwing",
"away",
"the",
"other",
"phản",
"bội",
"đất",
"nước",
"của",
"bạn",
"sẽ",
"đau",
"đớn",
"hơn",
"khi",
"tự",
"do",
"được",
"tìm",
"thấy",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"một",
"ngày",
"nào",
"đó",
"sau",
"khi",
"giải",
"phóng",
"các",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"người",
"scandinavia",
"mệt",
"mỏi",
"với",
"các",
"tòa",
"nhà",
"vuông",
"nhưng",
"nhận",
"thức",
"được",
"rằng",
"các",
"tòa",
"nhà",
"hình",
"tròn",
"là",
"không",
"thực",
"tế",
"yêu",
"cầu",
"piet",
"hein",
"cho",
"một",
"giải",
"pháp",
"áp",
"dụng",
"khả",
"năng",
"toán",
"học"
] |
machaerium falciforme là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rudd miêu tả khoa học đầu tiên | [
"machaerium",
"falciforme",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"rudd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
calligonum sinuosoaculeolatum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được godw mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"calligonum",
"sinuosoaculeolatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"godw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
2 phiên bản màu trằng và màu đen tuỳ chọn ở một số vùng samsung cũng giới thiệu phiên bản màu nâu với viền vàng và hồng nhạt viền vàng tím mirage và hồng twilight ở đài loan đỏ aurora cho at&t và xanh artic cho best buy s4 có bộ nhớ trong gồm 16 gb 32 gb hoặc 64 gb có thể mở rộng lên đến 64 gb với khe cắm microsd s4 gt-i9505 gồm bộ thu phát lte nhiều băng tầng và cả hai phiên bản đều có led hồng ngoại phục vụ cho việc điều khiển từ xa vào 24 tháng 6 năm 2013 một phiên bản khác của s4 được phát hành ở hàn quốc hỗ trợ mạng lte advanced nó là điện thoại thông minh đầu tiên hỗ trợ mạng lte advanced phiên bản này bao gồm vi xử lý lõi tứ 1 9 ghz krait snapdragon 800 s4 hỗ trợ định dạng video high efficiency video coding hevc ngoài màn hình cảm ứng s4 có phím home vật lý nằm ở phía gần cuối màn hình ở dưới cùng s4 là microphone và cổng microusb để kết nối dữ liệu và sạc nó hỗ trợ usb host và mhl 2 0 phím âm lượng nằm ở cạnh trái và phím nguồn khoá nằm ở cạnh phải ở đỉnh trên là jack tai nghe microphone thứ hai và cổng hồng ngoại mặt sau của s4 là máy ảnh 13-megapixel và led flash và phía ở giữa bên trái là loa phụ kiện chính thức của samsung cho s4 là s-view cover sử dụng | [
"2",
"phiên",
"bản",
"màu",
"trằng",
"và",
"màu",
"đen",
"tuỳ",
"chọn",
"ở",
"một",
"số",
"vùng",
"samsung",
"cũng",
"giới",
"thiệu",
"phiên",
"bản",
"màu",
"nâu",
"với",
"viền",
"vàng",
"và",
"hồng",
"nhạt",
"viền",
"vàng",
"tím",
"mirage",
"và",
"hồng",
"twilight",
"ở",
"đài",
"loan",
"đỏ",
"aurora",
"cho",
"at&t",
"và",
"xanh",
"artic",
"cho",
"best",
"buy",
"s4",
"có",
"bộ",
"nhớ",
"trong",
"gồm",
"16",
"gb",
"32",
"gb",
"hoặc",
"64",
"gb",
"có",
"thể",
"mở",
"rộng",
"lên",
"đến",
"64",
"gb",
"với",
"khe",
"cắm",
"microsd",
"s4",
"gt-i9505",
"gồm",
"bộ",
"thu",
"phát",
"lte",
"nhiều",
"băng",
"tầng",
"và",
"cả",
"hai",
"phiên",
"bản",
"đều",
"có",
"led",
"hồng",
"ngoại",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"điều",
"khiển",
"từ",
"xa",
"vào",
"24",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"một",
"phiên",
"bản",
"khác",
"của",
"s4",
"được",
"phát",
"hành",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"hỗ",
"trợ",
"mạng",
"lte",
"advanced",
"nó",
"là",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"đầu",
"tiên",
"hỗ",
"trợ",
"mạng",
"lte",
"advanced",
"phiên",
"bản",
"này",
"bao",
"gồm",
"vi",
"xử",
"lý",
"lõi",
"tứ",
"1",
"9",
"ghz",
"krait",
"snapdragon",
"800",
"s4",
"hỗ",
"trợ",
"định",
"dạng",
"video",
"high",
"efficiency",
"video",
"coding",
"hevc",
"ngoài",
"màn",
"hình",
"cảm",
"ứng",
"s4",
"có",
"phím",
"home",
"vật",
"lý",
"nằm",
"ở",
"phía",
"gần",
"cuối",
"màn",
"hình",
"ở",
"dưới",
"cùng",
"s4",
"là",
"microphone",
"và",
"cổng",
"microusb",
"để",
"kết",
"nối",
"dữ",
"liệu",
"và",
"sạc",
"nó",
"hỗ",
"trợ",
"usb",
"host",
"và",
"mhl",
"2",
"0",
"phím",
"âm",
"lượng",
"nằm",
"ở",
"cạnh",
"trái",
"và",
"phím",
"nguồn",
"khoá",
"nằm",
"ở",
"cạnh",
"phải",
"ở",
"đỉnh",
"trên",
"là",
"jack",
"tai",
"nghe",
"microphone",
"thứ",
"hai",
"và",
"cổng",
"hồng",
"ngoại",
"mặt",
"sau",
"của",
"s4",
"là",
"máy",
"ảnh",
"13-megapixel",
"và",
"led",
"flash",
"và",
"phía",
"ở",
"giữa",
"bên",
"trái",
"là",
"loa",
"phụ",
"kiện",
"chính",
"thức",
"của",
"samsung",
"cho",
"s4",
"là",
"s-view",
"cover",
"sử",
"dụng"
] |
tháng 9 năm 2002 bà được bổ nhiệm làm tư lệnh của huân chương đế chế anh dbe trong danh hiệu sinh nhật danh sách ngoại giao và ngoại giao năm 2010 | [
"tháng",
"9",
"năm",
"2002",
"bà",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"của",
"huân",
"chương",
"đế",
"chế",
"anh",
"dbe",
"trong",
"danh",
"hiệu",
"sinh",
"nhật",
"danh",
"sách",
"ngoại",
"giao",
"và",
"ngoại",
"giao",
"năm",
"2010"
] |
gia số vận động viên được hiển thị trong dấu ngoặc đơn vận động viên bắc triều tiên đã được danh sách tham gia trong giải đấu 5x5 nữ cùng với vận động viên hàn quốc trong một đội tuyển nữ triều tiên kết hợp == liên kết ngoài == bullet bóng rổ tại đại hội thể thao châu á 2018 bullet bóng rổ 3x3 tại đại hội thể thao châu á 2018 | [
"gia",
"số",
"vận",
"động",
"viên",
"được",
"hiển",
"thị",
"trong",
"dấu",
"ngoặc",
"đơn",
"vận",
"động",
"viên",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đã",
"được",
"danh",
"sách",
"tham",
"gia",
"trong",
"giải",
"đấu",
"5x5",
"nữ",
"cùng",
"với",
"vận",
"động",
"viên",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"một",
"đội",
"tuyển",
"nữ",
"triều",
"tiên",
"kết",
"hợp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bóng",
"rổ",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"2018",
"bullet",
"bóng",
"rổ",
"3x3",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"2018"
] |
dryopteris oppositifolia là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"oppositifolia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
như là một chướng ngại đối với hạnh phúc và an lạc của bản thân mình tộc người mình cộng đồng minh hay cả tôn giáo mà mình đang theo == hợp tác quốc tế == phục vụ công tác hợp tác quốc tế giáo hội có ban phật giáo quốc tế thuộc hội đồng trị sự giáo hội là thành viên sáng lập hội liên hữu phật giáo thế giới từ năm 1950 tại thủ đô columbo srilanka hội phật giáo châu á vì hòa bình abcp thành viên sáng lập liên minh phật giáo thế giới ấn độ hội phật giáo thế giới truyền bá chánh pháp hội đệ tử như lai tối thượng sri lanka ủy ban quốc tế đại lễ vesak liên hợp quốc thái lan ủy ban đại học và cao đẳng phật giáo thế giới tại thái lan thành viên hội sakyadhita thế giới cũng như lãnh đạo hội phật tử việt nam tại pháp và châu âu giáo hội đã có những hoạt động mở rộng mối quan hệ liên kết thân hữu hợp tác trao đổi kinh nghiệm tu tập giữa giáo hội tăng ni phật tử việt nam với giáo hội các truyền thống hệ phái phật giáo và tăng ni phật tử các nước trong khu vực asean châu á châu âu châu mỹ và các quốc gia vùng lãnh thổ trên toàn thế giới giáo hội tham gia nhiều hội nghị hội thảo quốc tế về tôn giáo đóng góp những hoạt động của mình vào thành | [
"như",
"là",
"một",
"chướng",
"ngại",
"đối",
"với",
"hạnh",
"phúc",
"và",
"an",
"lạc",
"của",
"bản",
"thân",
"mình",
"tộc",
"người",
"mình",
"cộng",
"đồng",
"minh",
"hay",
"cả",
"tôn",
"giáo",
"mà",
"mình",
"đang",
"theo",
"==",
"hợp",
"tác",
"quốc",
"tế",
"==",
"phục",
"vụ",
"công",
"tác",
"hợp",
"tác",
"quốc",
"tế",
"giáo",
"hội",
"có",
"ban",
"phật",
"giáo",
"quốc",
"tế",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"trị",
"sự",
"giáo",
"hội",
"là",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"hội",
"liên",
"hữu",
"phật",
"giáo",
"thế",
"giới",
"từ",
"năm",
"1950",
"tại",
"thủ",
"đô",
"columbo",
"srilanka",
"hội",
"phật",
"giáo",
"châu",
"á",
"vì",
"hòa",
"bình",
"abcp",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"liên",
"minh",
"phật",
"giáo",
"thế",
"giới",
"ấn",
"độ",
"hội",
"phật",
"giáo",
"thế",
"giới",
"truyền",
"bá",
"chánh",
"pháp",
"hội",
"đệ",
"tử",
"như",
"lai",
"tối",
"thượng",
"sri",
"lanka",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"tế",
"đại",
"lễ",
"vesak",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"thái",
"lan",
"ủy",
"ban",
"đại",
"học",
"và",
"cao",
"đẳng",
"phật",
"giáo",
"thế",
"giới",
"tại",
"thái",
"lan",
"thành",
"viên",
"hội",
"sakyadhita",
"thế",
"giới",
"cũng",
"như",
"lãnh",
"đạo",
"hội",
"phật",
"tử",
"việt",
"nam",
"tại",
"pháp",
"và",
"châu",
"âu",
"giáo",
"hội",
"đã",
"có",
"những",
"hoạt",
"động",
"mở",
"rộng",
"mối",
"quan",
"hệ",
"liên",
"kết",
"thân",
"hữu",
"hợp",
"tác",
"trao",
"đổi",
"kinh",
"nghiệm",
"tu",
"tập",
"giữa",
"giáo",
"hội",
"tăng",
"ni",
"phật",
"tử",
"việt",
"nam",
"với",
"giáo",
"hội",
"các",
"truyền",
"thống",
"hệ",
"phái",
"phật",
"giáo",
"và",
"tăng",
"ni",
"phật",
"tử",
"các",
"nước",
"trong",
"khu",
"vực",
"asean",
"châu",
"á",
"châu",
"âu",
"châu",
"mỹ",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"giáo",
"hội",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"hội",
"nghị",
"hội",
"thảo",
"quốc",
"tế",
"về",
"tôn",
"giáo",
"đóng",
"góp",
"những",
"hoạt",
"động",
"của",
"mình",
"vào",
"thành"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.