text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
shorea subcylindrica là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet ashton p 1998 shorea subcylindrica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"shorea",
"subcylindrica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"dipterocarpaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malaysia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ashton",
"p",
"1998",
"shorea",
"subcylindrica",
"2006",
"iucn",
"r... |
cả hai tôn giáo đều rất thịnh hành trong đó giáo hội công giáo rôma có nhỉnh hơn 47% công giáo so với 41% tin lành == liên kết ngoài == bullet portal of the canton grisons – trang mạng chính thức bullet graubünden tourism bullet số liệu thống kê chính thức | [
"cả",
"hai",
"tôn",
"giáo",
"đều",
"rất",
"thịnh",
"hành",
"trong",
"đó",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"có",
"nhỉnh",
"hơn",
"47%",
"công",
"giáo",
"so",
"với",
"41%",
"tin",
"lành",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"portal",
"... |
piceno 408pp | [
"piceno",
"408pp"
] |
vicia biennis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vicia",
"biennis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
callidium subcostatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"callidium",
"subcostatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
half of my heart là ca khúc của ca sĩ alternative rock người mỹ john mayer hợp tác với ca sĩ nhạc pop đồng quê người mỹ taylor swift đây là đĩa đơn thứ ba từ album năm 2009 của mayer battle studies == bảng xếp hạng == === chứng nhận === quốc gia chứng nhận | [
"half",
"of",
"my",
"heart",
"là",
"ca",
"khúc",
"của",
"ca",
"sĩ",
"alternative",
"rock",
"người",
"mỹ",
"john",
"mayer",
"hợp",
"tác",
"với",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"pop",
"đồng",
"quê",
"người",
"mỹ",
"taylor",
"swift",
"đây",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"th... |
scybalista canalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"scybalista",
"canalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
lotus weilleri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maire miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lotus",
"weilleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cảnh hoàng hậu cảnh hoàng hậu chữ hán 景皇后 là thụy hiệu của một số vị hoàng hậu trong lịch sử các triều đại phong kiến trung quốc == danh sách == bullet đông ngô cảnh đế cảnh hoàng hậu bullet minh cảnh đế thánh cảnh hoàng hậu gọi tắt theo các thụy hiệu dài trinh huệ an hòa cảnh hoàng hậu và hiếu uyên túc ý trinh huệ an ... | [
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"cảnh",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"景皇后",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"hoàng",
"hậu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
... |
darıcılar dazkırı darıcılar là một xã thuộc huyện dazkırı tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 185 người | [
"darıcılar",
"dazkırı",
"darıcılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dazkırı",
"tỉnh",
"afyonkarahisar",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"185",
"người"
] |
wikipedia tiếng tatar krym là phiên bản tiếng tatar krym của bách khoa toàn thư trực tuyến miễn phí wikipedia các bài viết lúc đầu được viết tại wikimedia incubator từ tháng 9 năm 2006 và phiên bản wikipedia tiếng tatar krym viết bằng chữ cái latinh đã được mở cửa vào ngày 12 tháng 1 năm 2008 theo endangered languages ... | [
"wikipedia",
"tiếng",
"tatar",
"krym",
"là",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"tatar",
"krym",
"của",
"bách",
"khoa",
"toàn",
"thư",
"trực",
"tuyến",
"miễn",
"phí",
"wikipedia",
"các",
"bài",
"viết",
"lúc",
"đầu",
"được",
"viết",
"tại",
"wikimedia",
"incubator",
"... |
trên mặt của vật áp suất ánh sáng theo thuyết lương tử photon có động lượng xung lượng pp và năng lượng ε nếu trong 1 giây có n photon đập tới vuông góc với thành có diện tích s thì rõ ràng là n=φ ε trong đó φ là quang thông nếu thành hấp thụ các photon thu xung lượng toàn phần của chúng thì áp suất tác dụng lên thành ... | [
"trên",
"mặt",
"của",
"vật",
"áp",
"suất",
"ánh",
"sáng",
"theo",
"thuyết",
"lương",
"tử",
"photon",
"có",
"động",
"lượng",
"xung",
"lượng",
"pp",
"và",
"năng",
"lượng",
"ε",
"nếu",
"trong",
"1",
"giây",
"có",
"n",
"photon",
"đập",
"tới",
"vuông",
"g... |
của thuyết tương đối tổng quát trong đó ông giới thiệu hằng số vào lý thuyết tương đối tổng quát nhằm thu được nghiệm ổn định của vũ trụ chống lại sức hút của hấp dẫn ở giai đoạn này các quan sát thiên văn tập trung vào các sao trong ngân hà do bị giới hạn bởi độ phân giải của kính thiên văn do đó thực sự có chứng cứ q... | [
"của",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"tổng",
"quát",
"trong",
"đó",
"ông",
"giới",
"thiệu",
"hằng",
"số",
"vào",
"lý",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"tổng",
"quát",
"nhằm",
"thu",
"được",
"nghiệm",
"ổn",
"định",
"của",
"vũ",
"trụ",
"chống",
"lại",
"sức",
"hút"... |
i m a mess nina and thinking out loud guitar trong the man và even my dad does sometimes tiếng vỗ tay trong i m a mess và nina bullet andrew coleman – thu âm biên tập kĩ thuật số biên khúc và guitar phụ trong sing và runaway bullet ramon rivas – trợ lý thu âm trong sing và runaway bullet rob sucheki – trợ lý thu âm tro... | [
"i",
"m",
"a",
"mess",
"nina",
"and",
"thinking",
"out",
"loud",
"guitar",
"trong",
"the",
"man",
"và",
"even",
"my",
"dad",
"does",
"sometimes",
"tiếng",
"vỗ",
"tay",
"trong",
"i",
"m",
"a",
"mess",
"và",
"nina",
"bullet",
"andrew",
"coleman",
"–",
... |
và đảo fraser ở phía nam đảo lady elliot nằm cách về phía đông nam bramble cay theo đường chim bay lý thuyết về kiến tạo mảng đã chỉ ra rằng úc đã dịch chuyển về phía bắc với tốc độ mỗi năm bắt đầu vào đại tân sinh đông úc đã trải qua thời kỳ kiến tạo nâng lên dịch chuyển đường phân thủy ở queensland vào trong đất liền... | [
"và",
"đảo",
"fraser",
"ở",
"phía",
"nam",
"đảo",
"lady",
"elliot",
"nằm",
"cách",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"bramble",
"cay",
"theo",
"đường",
"chim",
"bay",
"lý",
"thuyết",
"về",
"kiến",
"tạo",
"mảng",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"úc",
"đã",
"dịc... |
thorictus studti là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1971 | [
"thorictus",
"studti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
pokémon mystery dungeon blue rescue team và red rescue team tương tự như các tựa game mystery dungeon khác lối chơi roguelike xoay quanh các tầng hầm thay đổi ngẫu nhiên cần được người chơi và pokémon đối tác của họ khám phá bằng các chiêu thức theo lượt câu chuyện tập trung vào người chơi bị biến thành pokémon và bị m... | [
"pokémon",
"mystery",
"dungeon",
"blue",
"rescue",
"team",
"và",
"red",
"rescue",
"team",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"tựa",
"game",
"mystery",
"dungeon",
"khác",
"lối",
"chơi",
"roguelike",
"xoay",
"quanh",
"các",
"tầng",
"hầm",
"thay",
"đổi",
"ngẫu",
"n... |
gambassi terme là một đô thị ở tỉnh firenze trong vùng toscana tọa lạc khoảng 35 km về phía tây nam của florence tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 828 người và diện tích là 83 1 km² gambassi terme giáp các đô thị sau castelfiorentino certaldo montaione san gimignano volterra == liên kết ngo... | [
"gambassi",
"terme",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"firenze",
"trong",
"vùng",
"toscana",
"tọa",
"lạc",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"florence",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô... |
edwin ong wee kee sinh năm 1974 tại sibu malaysia là một bác sĩ y học cổ truyền trung hoa người malaysia và là một nhà nhiếp ảnh nghiệp dư edwin ong trở nên nổi tiếng khi là người malaysia đầu tiên giành được giải thưởng lớn của giải thưởng nhiếp ảnh quốc tế hamdan lần thứ 8 viết tắt tiếng anh là hipa hamdan internatio... | [
"edwin",
"ong",
"wee",
"kee",
"sinh",
"năm",
"1974",
"tại",
"sibu",
"malaysia",
"là",
"một",
"bác",
"sĩ",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"trung",
"hoa",
"người",
"malaysia",
"và",
"là",
"một",
"nhà",
"nhiếp",
"ảnh",
"nghiệp",
"dư",
"edwin",
"ong",
"trở",
... |
forráskút là một thị trấn thuộc hạt csongrád hungary thị trấn này có diện tích 36 67 km² dân số năm 2010 là 2350 người mật độ 64 người km² | [
"forráskút",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"csongrád",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"36",
"67",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"2350",
"người",
"mật",
"độ",
"64",
"người",
"km²"
] |
hydrovatus sobrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được omer-cooper miêu tả khoa học năm 1957 | [
"hydrovatus",
"sobrinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"omer-cooper",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957"
] |
adejeania pellucens là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"adejeania",
"pellucens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
cryphia metallica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cryphia",
"metallica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bom mìn đã được đưa vào định nghĩa về an ninh quốc tế koblentz 2010 có một nhận thức chung rằng các tác nhân trong hệ thống quốc tế không chỉ liên quan đến các quốc gia mà còn bao gồm các tổ chức tổ chức và cá nhân quốc tế koblentz 2010 do đó đảm bảo an ninh cho các chủ thể khác nhau trong mỗi quốc gia trở thành một ch... | [
"bom",
"mìn",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"định",
"nghĩa",
"về",
"an",
"ninh",
"quốc",
"tế",
"koblentz",
"2010",
"có",
"một",
"nhận",
"thức",
"chung",
"rằng",
"các",
"tác",
"nhân",
"trong",
"hệ",
"thống",
"quốc",
"tế",
"không",
"chỉ",
"liên",
"quan",
... |
kht-27 bullet mkht-1 bullet ot-37 kht-37 bullet kht-130 bullet kht-133 bullet kht-134 bullet ot-132 bullet ot-7 bullet d-15 bullet ou-t-26 bullet đối tượng 218 === xe tăng hạng trung === bullet t-12 bullet t-24 bullet t-42 tank grotte-tg-1 thử nghiệm bullet t-28 bullet t-29 thử nghiệm bullet a-32 nguyên mẫu t-34 bullet... | [
"kht-27",
"bullet",
"mkht-1",
"bullet",
"ot-37",
"kht-37",
"bullet",
"kht-130",
"bullet",
"kht-133",
"bullet",
"kht-134",
"bullet",
"ot-132",
"bullet",
"ot-7",
"bullet",
"d-15",
"bullet",
"ou-t-26",
"bullet",
"đối",
"tượng",
"218",
"===",
"xe",
"tăng",
"hạng",
... |
tháng 12 năm 1988 giải thể toàn bộ 20 phường mang tên số và thay thế bằng 10 phường mang tên chữ tân định đa kao bến nghé bến thành nguyễn thái bình cầu ông lãnh cô giang cầu kho nguyễn cư trinh và phạm ngũ lão cùng với sự phân chia đơn vị hành chính và giữ ổn định cho đến nay == hành chính == quận 1 có 10 phường trực ... | [
"tháng",
"12",
"năm",
"1988",
"giải",
"thể",
"toàn",
"bộ",
"20",
"phường",
"mang",
"tên",
"số",
"và",
"thay",
"thế",
"bằng",
"10",
"phường",
"mang",
"tên",
"chữ",
"tân",
"định",
"đa",
"kao",
"bến",
"nghé",
"bến",
"thành",
"nguyễn",
"thái",
"bình",
"c... |
nền và cảnh cgi của anime trong đánh giá vol 2 santos cũng ca ngợi sự phát triển của một cốt truyện đáng kể hơn nhưng cũng chỉ trích các hình ảnh động không phù hợp và các vật liệu ban đầu không có mặt trong manga trong đánh giá của ông về vol thứ ba santos ca ngợi những cải tiến của câu chuyện và hình ảnh động và nói ... | [
"nền",
"và",
"cảnh",
"cgi",
"của",
"anime",
"trong",
"đánh",
"giá",
"vol",
"2",
"santos",
"cũng",
"ca",
"ngợi",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"một",
"cốt",
"truyện",
"đáng",
"kể",
"hơn",
"nhưng",
"cũng",
"chỉ",
"trích",
"các",
"hình",
"ảnh",
"động",
... |
sẽ nhận ra các cortes tây ban nha cộng hòa đầu tiên đã kết thúc lực lượng của monteverde vào caracas vào ngày 1 tháng tám == xem thêm == bullet tuyên ngôn độc lập venezuela bullet đệ tam cộng hòa venezuela bullet đệ nhị cộng hòa venezuela bullet đại colombia bullet venezuela | [
"sẽ",
"nhận",
"ra",
"các",
"cortes",
"tây",
"ban",
"nha",
"cộng",
"hòa",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"kết",
"thúc",
"lực",
"lượng",
"của",
"monteverde",
"vào",
"caracas",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"tám",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tuyên",
"ngôn"... |
cosmethis teleleuca là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cosmethis",
"teleleuca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
benjaminiola colorada là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"benjaminiola",
"colorada",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hưng sơn hạc cương hưng sơn tiếng trung 兴山区 hán việt hưng sơn khu là một quận của địa cấp thị hạc cương tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 26 km2 dân số 50 000 người mã số bưu chính 154105 về mặt hành chính quận hưng sơn được chia thành các đơn vị gồm 4 nhai đạo cấu nam cấu bắc lĩnh n... | [
"hưng",
"sơn",
"hạc",
"cương",
"hưng",
"sơn",
"tiếng",
"trung",
"兴山区",
"hán",
"việt",
"hưng",
"sơn",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"hạc",
"cương",
"tỉnh",
"hắc",
"long",
"giang",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
... |
dorcadion ghilianii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dorcadion",
"ghilianii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tellières-le-plessis là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 250 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"tellières-le-plessis",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"250",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
... |
nghẹt bao quy đầu là hiện tượng bao quy đầu của dương vật nhỏ hẹp khiến cho quy đầu không thể kéo xuống trong một số trường hợp nặng bao quy đầu có thể bị mắc kẹt ở rãnh quy đầu làm cản trở sự lưu thông của máu từ đó gây sưng quy đầu hoặc thậm chí hoại tử == xem thêm == bullet hẹp bao quy đầu bullet cắt bao quy đầu | [
"nghẹt",
"bao",
"quy",
"đầu",
"là",
"hiện",
"tượng",
"bao",
"quy",
"đầu",
"của",
"dương",
"vật",
"nhỏ",
"hẹp",
"khiến",
"cho",
"quy",
"đầu",
"không",
"thể",
"kéo",
"xuống",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"nặng",
"bao",
"quy",
"đầu",
"có",
"th... |
không gây nên biến cố mà còn đau đớn vì những tai họa đã và còn là ác quá của biến cố trong thư ông nhắc nhở giáo dân về sự tách biệt của giáo hội và nhà nước vâng phục các chính quyền dân sự hợp pháp bức thư này đọc một cách công khai tại toàn bộ các nhà thờ và nhà nguyện thuộc tổng giáo phận sài gòn trước đó các sinh... | [
"không",
"gây",
"nên",
"biến",
"cố",
"mà",
"còn",
"đau",
"đớn",
"vì",
"những",
"tai",
"họa",
"đã",
"và",
"còn",
"là",
"ác",
"quá",
"của",
"biến",
"cố",
"trong",
"thư",
"ông",
"nhắc",
"nhở",
"giáo",
"dân",
"về",
"sự",
"tách",
"biệt",
"của",
"giáo",
... |
vào tập lệnh chính lập trình viên dùng macro để tránh phải lặp lại những đoạn mã tương tự trong quá trình tiền biên dịch tùy vào các đối số của macro mà các lệnh trong thân macro sẽ được sửa đổi và chèn vào vị trí gọi macro ngoài ra macro cũng được nhà sản xuất thiết bị dùng để đóng gói các phép tính đặc biệt ví dụ như... | [
"vào",
"tập",
"lệnh",
"chính",
"lập",
"trình",
"viên",
"dùng",
"macro",
"để",
"tránh",
"phải",
"lặp",
"lại",
"những",
"đoạn",
"mã",
"tương",
"tự",
"trong",
"quá",
"trình",
"tiền",
"biên",
"dịch",
"tùy",
"vào",
"các",
"đối",
"số",
"của",
"macro",
"mà",
... |
trong khi một số tên được sử dụng cho nhiều hơn một trò chơi gần 200 phiên bản phát minh hiện đại cũng đã được mô tả | [
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"tên",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"trò",
"chơi",
"gần",
"200",
"phiên",
"bản",
"phát",
"minh",
"hiện",
"đại",
"cũng",
"đã",
"được",
"mô",
"tả"
] |
satanocrater paradoxa là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau lindau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"satanocrater",
"paradoxa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"lindau",
"lindau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
lượng dư bề mặt lớn nhất các mối liên kết chưa được sử dụng là nhiều nhất nếu kim loại nền và kim loại kết tủa có cấu trúc mạng khá giống nhau về hình thái kích thước thì cấu trúc của kim loại nền được bảo tồn và kim loại kết tủa sẽ phát triển theo cấu trúc đó cấu trúc lai ghép epitaxy xảy ra ở những lớp nguyên tử đầu ... | [
"lượng",
"dư",
"bề",
"mặt",
"lớn",
"nhất",
"các",
"mối",
"liên",
"kết",
"chưa",
"được",
"sử",
"dụng",
"là",
"nhiều",
"nhất",
"nếu",
"kim",
"loại",
"nền",
"và",
"kim",
"loại",
"kết",
"tủa",
"có",
"cấu",
"trúc",
"mạng",
"khá",
"giống",
"nhau",
"về",
... |
aspidosperma gehrtii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được handro mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"aspidosperma",
"gehrtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"handro",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
solieria vacua là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"solieria",
"vacua",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
khi đối phương tấn công được tàu sân bay chỉ với một đặc nhiệm cài bom hẹn giờ chúng ta không nên bị cuốn theo kiểu tư duy tàu chiến là lâu đài bằng thép bất khả xâm phạm… phần lớn tàu chiến hiện đại đều có phần vỏ khá mỏng trừ tàu sân bay cỡ lớn chạy bằng năng lượng hạt nhân do đó một đặc nhiệm với một quả bom hẹn giờ... | [
"khi",
"đối",
"phương",
"tấn",
"công",
"được",
"tàu",
"sân",
"bay",
"chỉ",
"với",
"một",
"đặc",
"nhiệm",
"cài",
"bom",
"hẹn",
"giờ",
"chúng",
"ta",
"không",
"nên",
"bị",
"cuốn",
"theo",
"kiểu",
"tư",
"duy",
"tàu",
"chiến",
"là",
"lâu",
"đài",
"bằng",... |
mylabris schrenki là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được gebler miêu tả khoa học năm 1841 | [
"mylabris",
"schrenki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"gebler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1841"
] |
radula fauriana là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"radula",
"fauriana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
trợ ở uruguay cho phép người thuộc cộng đồng lgbt nhận con nuôi đã được hạ viện thông qua vào ngày 28 tháng 8 năm 2009 và bởi thượng viện vào ngày 9 tháng 9 năm 2009 vào tháng 10 năm 2009 luật đã được tổng thống ký và có hiệu lực theo equipos mori poll s 53% người uruguay phản đối việc cho người đồng tính nhận con nuôi... | [
"trợ",
"ở",
"uruguay",
"cho",
"phép",
"người",
"thuộc",
"cộng",
"đồng",
"lgbt",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"đã",
"được",
"hạ",
"viện",
"thông",
"qua",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2009",
"và",
"bởi",
"thượng",
"viện",
"vào",
"ngày",
"9",
"t... |
calci iodat là hợp chất vô cơ gồm calci và anion iodat hai dạng thường được biết đến gồm dạng khan ca io và monohydrat ca io ho cả hai đều là muối không màu có trong tự nhiên có mặt ở các khoáng vật lautarit và bruggenit một dạng khoáng chất thứ ba của calci iodat là dietzeit muối hỗn tạp có chứa thêm anion cromat với ... | [
"calci",
"iodat",
"là",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"gồm",
"calci",
"và",
"anion",
"iodat",
"hai",
"dạng",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"gồm",
"dạng",
"khan",
"ca",
"io",
"và",
"monohydrat",
"ca",
"io",
"ho",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"muối",
"khô... |
montchevrel là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 212 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"montchevrel",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"212",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",... |
tipula ferocia là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tipula",
"ferocia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
iraklio là một khu tự quản ở vùng attiki hy lạp khu tự quản iraklio có diện tích 5 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 48132 người | [
"iraklio",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"attiki",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"iraklio",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"là",
"48132",
"người"
] |
boesenbergia ornata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được n e br r m sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"boesenbergia",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"r",
"m",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
naqsh-e rustam là một khu đại mộ địa cổ nằm cách persepolis 12 km về phía tây bắc thuộc tỉnh fars iran tại naghsh-e rostam có bốn ngôi mộ và một tòa nhà từ triều đại achaemenid với một nhóm các băng đá cổ của iran được cắt thành vách đá và chạm khắc đá sassanid sự cứu trợ quan trọng cuối cùng là từ triều đại elam và nó... | [
"naqsh-e",
"rustam",
"là",
"một",
"khu",
"đại",
"mộ",
"địa",
"cổ",
"nằm",
"cách",
"persepolis",
"12",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"thuộc",
"tỉnh",
"fars",
"iran",
"tại",
"naghsh-e",
"rostam",
"có",
"bốn",
"ngôi",
"mộ",
"và",
"một",
"tòa",
"nhà",
... |
aliciella haydenii là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được a gray j m porter mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"aliciella",
"haydenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polemoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"j",
"m",
"porter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
thủ tướng nhật bản ở các quốc gia khác và ở việt nam chức vụ này vẫn thường được gọi là thủ tướng nhật bản hay gọi tắt là thủ tướng ở nhật bản từ hay tuy không chính thức nhưng vẫn được người dân nhật bản dùng phổ biến do tên chính thức khá dài == đại cương == thủ tướng nhật bản là người đứng đầu nội các mà cơ quan hàn... | [
"thủ",
"tướng",
"nhật",
"bản",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"và",
"ở",
"việt",
"nam",
"chức",
"vụ",
"này",
"vẫn",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"thủ",
"tướng",
"nhật",
"bản",
"hay",
"gọi",
"tắt",
"là",
"thủ",
"tướng",
"ở",
"nhật",
"bản",
"từ... |
macroptilium prostratum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth urb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"macroptilium",
"prostratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chu cái lưỡng tính và cái và biệt chu đực lưỡng tính và đực == từ nguyên học == biệt chu là từ ghép có các tiếng có nguồn gốc hán-việt trong đó biệt là khác chu là gốc cây biệt chu ý chỉ sự cần thiết của hai cá thể thực vật riêng biệt tham gia vào sinh sản trong tiếng anh biệt chu là dioecy gồm các hình vị có nguồn gốc... | [
"chu",
"cái",
"lưỡng",
"tính",
"và",
"cái",
"và",
"biệt",
"chu",
"đực",
"lưỡng",
"tính",
"và",
"đực",
"==",
"từ",
"nguyên",
"học",
"==",
"biệt",
"chu",
"là",
"từ",
"ghép",
"có",
"các",
"tiếng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"hán-việt",
"trong",
"đó",
"biệt",... |
sông mun là một phụ lưu của sông mekong sông có lưu lượng khoảng 26 km³ nước mỗi năm sông bắt nguồn từ vườn quốc gia khao yai gần nakhon ratchasima ở khu vực isan của thái lan sau đó sông chảy theo về hướng đông qua cao nguyên khorat ở nam isan các tỉnh buriram surin và sisaket cho đến khi đổ vào sông mekong tại khong ... | [
"sông",
"mun",
"là",
"một",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"mekong",
"sông",
"có",
"lưu",
"lượng",
"khoảng",
"26",
"km³",
"nước",
"mỗi",
"năm",
"sông",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"khao",
"yai",
"gần",
"nakhon",
"ratchasima",
"ở",
"khu",... |
vào đầu mùa 1999-2000 do hạn chế về sức chứa của anfield liverpool công bố kế hoạch di chuyển đến một sân vận động mới tại công viên stanley kề đó vào tháng 5 năm 2002 cấp phép quy hoạch đã được cấp vào tháng 7 năm 2004 vào ngày 8 tháng 9 năm 2006 hội đồng thành phố liverpool chấp thuận việc xây sân họ cũng đồng ý sẽ c... | [
"vào",
"đầu",
"mùa",
"1999-2000",
"do",
"hạn",
"chế",
"về",
"sức",
"chứa",
"của",
"anfield",
"liverpool",
"công",
"bố",
"kế",
"hoạch",
"di",
"chuyển",
"đến",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"mới",
"tại",
"công",
"viên",
"stanley",
"kề",
"đó",
"vào",
"thán... |
activities and the impact of their intake on human health performance and disease journal of agricultural and food chemistry 56 3 627–9 doi 10 1021 jf071988k pmid 18211023 == xem thêm == bullet thực phẩm bullet thực phẩm chức năng bullet thực phẩm thiết yếu bullet thực phẩm lành mạnh bullet dinh dưỡng bullet chất dinh ... | [
"activities",
"and",
"the",
"impact",
"of",
"their",
"intake",
"on",
"human",
"health",
"performance",
"and",
"disease",
"journal",
"of",
"agricultural",
"and",
"food",
"chemistry",
"56",
"3",
"627–9",
"doi",
"10",
"1021",
"jf071988k",
"pmid",
"18211023",
"=="... |
cobalt ii tetrafluoroborat iii coban ii tetrafloroborat iii là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học co bf nó có thể tạo thành hexahydrat và hexacetonitril và cũng có thể tạo phức với các phối tử phosphapyrazole == điều chế == coban ii tetrafloroborat iii có thể thu được bằng phản ứng của axit tetrafloroboric iii và ... | [
"cobalt",
"ii",
"tetrafluoroborat",
"iii",
"coban",
"ii",
"tetrafloroborat",
"iii",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"co",
"bf",
"nó",
"có",
"thể",
"tạo",
"thành",
"hexahydrat",
"và",
"hexacetonitril",
"và",
"cũng... |
khi lên ngôi lê hoàn đặt chức quan trong triều phong hồng hiến làm thái sư phạm cự lạng làm thái úy từ mục làm đại tổng quản đinh thừa chinh làm nha nội đô chỉ huy sứ so với nhà đinh tập trung hết quyền hành về tay hoàng đế vua lê đã chia trách nhiệm cho các đại thần chỉ riêng việc đánh dẹp thì nhà vua thường thân chin... | [
"khi",
"lên",
"ngôi",
"lê",
"hoàn",
"đặt",
"chức",
"quan",
"trong",
"triều",
"phong",
"hồng",
"hiến",
"làm",
"thái",
"sư",
"phạm",
"cự",
"lạng",
"làm",
"thái",
"úy",
"từ",
"mục",
"làm",
"đại",
"tổng",
"quản",
"đinh",
"thừa",
"chinh",
"làm",
"nha",
"n... |
thủy ở giữa là kiệu tứ vị thánh nương và đặt bát hương lễ phẩm thứ tự theo sơ đồ đàn lễ trên mỗi bàn đặt một chiếc mũ ngũ sắc tượng trưng cho vị thần thánh được thờ ở đây phía trái đàn lễ đặt chiếc long châu đầu quay chầu vào đàn chung quanh đàn cắm cờ hội sau đó ban chủ tế làm lễ dâng hương và đội múa lân hoạt động đầ... | [
"thủy",
"ở",
"giữa",
"là",
"kiệu",
"tứ",
"vị",
"thánh",
"nương",
"và",
"đặt",
"bát",
"hương",
"lễ",
"phẩm",
"thứ",
"tự",
"theo",
"sơ",
"đồ",
"đàn",
"lễ",
"trên",
"mỗi",
"bàn",
"đặt",
"một",
"chiếc",
"mũ",
"ngũ",
"sắc",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"vị"... |
liên chung là một xã thuộc huyện tân yên tỉnh bắc giang việt nam xã liên chung có diện tích 12 76 km² dân số năm 1999 là 6808 người mật độ dân số đạt 534 người km² là một xã trung du cách xa trung tâm huyện lị khoảng 8 km về phía nam xã nằm bên bờ sông thương phía đông giáp huyện lạng giang phía nam giáp xã quế nham ph... | [
"liên",
"chung",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"yên",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"việt",
"nam",
"xã",
"liên",
"chung",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"76",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6808",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
... |
ptilium crista-castrensis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hedw de not miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"ptilium",
"crista-castrensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"de",
"not",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
olenecamptus albovittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"olenecamptus",
"albovittatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đấu quyền anh quốc gia hiệu trưởng của trường đã đồng ý và lubulwa đã đến kampala sống cùng genza để che giấu việc tham gia giải đấu không cho cha ông biết ông đã giành được một huy chương bạc trong giải đấu này khi lubulwa trở lại trường ông thấy rằng những học sinh khác đã theo dõi sự tiến bộ của ông và trường đã sớm... | [
"đấu",
"quyền",
"anh",
"quốc",
"gia",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"trường",
"đã",
"đồng",
"ý",
"và",
"lubulwa",
"đã",
"đến",
"kampala",
"sống",
"cùng",
"genza",
"để",
"che",
"giấu",
"việc",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"không",
"cho",
"cha",
"ông",
"biết... |
niphidium rufosquamulatum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được lellinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"niphidium",
"rufosquamulatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lellinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đ... |
tiêm thảo bình chữ hán giản thể 尖草坪区 âm hán việt tiêm thảo bình khu là một quận thuộc thành phố thái nguyên tỉnh sơn tây cộng hòa nhân dân trung hoa quận tiêm thảo bình khu có diện tích 285 6 km² dân số năm 2002 là 320 000 người quận tiêm thảo bình được chia thành các đơn vị hành chính gồm 9 nhai đạo 2 trấn 3 hương bul... | [
"tiêm",
"thảo",
"bình",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"尖草坪区",
"âm",
"hán",
"việt",
"tiêm",
"thảo",
"bình",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"thái",
"nguyên",
"tỉnh",
"sơn",
"tây",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",... |
armadillidium sanctum là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được dollfus miêu tả khoa học năm 1892 | [
"armadillidium",
"sanctum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidiidae",
"loài",
"này",
"được",
"dollfus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
ở hoa kỳ cơn bão đã gây ra thiệt hại ít nhất 1 2 tỷ usd === bão fred === bullet vào lúc 12 00 utc ngày 4 tháng 8 nhc bắt đầu theo dõi nhiễu động trên vùng trung tâm đại tây dương nhiệt đới để phát triển tiềm năng củng cố trong một môi trường thuận lợi để phát triển nhc bắt đầu đưa ra lời khuyên về hệ thống với tên gọi ... | [
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"cơn",
"bão",
"đã",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"ít",
"nhất",
"1",
"2",
"tỷ",
"usd",
"===",
"bão",
"fred",
"===",
"bullet",
"vào",
"lúc",
"12",
"00",
"utc",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"nhc",
"bắt",
"đầu",
"theo",
"dõi",
"nhiễu"... |
kathujuganapalli là một thị trấn thống kê census town của quận dharmapuri thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kathujuganapalli có dân số 15 488 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% kathujuganapalli có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung b... | [
"kathujuganapalli",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"dharmapuri",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
... |
fujiyoshi kaijiro == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at sc sagamihara | [
"fujiyoshi",
"kaijiro",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"sc",
"sagamihara"
] |
như của tòa thánh tây ninh gian trong của thánh thất gọi là chánh điện phía sau bức tranh tam thánh cao đài đối diện với bàn thờ thượng đế là bàn thờ hộ pháp vẽ hình chữ khí bằng chữ hán chứ không đắp tượng hộ pháp phạm công tắc như ở tòa thánh tây ninh === cửu trùng đài === phần giữa chánh điện là khu vực cửu trùng đà... | [
"như",
"của",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"gian",
"trong",
"của",
"thánh",
"thất",
"gọi",
"là",
"chánh",
"điện",
"phía",
"sau",
"bức",
"tranh",
"tam",
"thánh",
"cao",
"đài",
"đối",
"diện",
"với",
"bàn",
"thờ",
"thượng",
"đế",
"là",
"bàn",
"thờ",
"... |
vụ va chạm trên không brocklesby năm 1940 vào ngày 29 tháng 9 năm 1940 một vụ va chạm trên không xảy ra trên bầu trời brocklesby bang new south wales úc đây là một tai nạn hy hữu bởi vì các máy bay liên quan tới tai nạn hai chiếc avro anson của trường đào tạo bay số 2 của không quân hoàng gia úc bị mắc kẹt với nhau sau... | [
"vụ",
"va",
"chạm",
"trên",
"không",
"brocklesby",
"năm",
"1940",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"năm",
"1940",
"một",
"vụ",
"va",
"chạm",
"trên",
"không",
"xảy",
"ra",
"trên",
"bầu",
"trời",
"brocklesby",
"bang",
"new",
"south",
"wales",
"úc",
"đâ... |
pterolophia bialbomaculipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"bialbomaculipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngc 176 là một cụm mở nằm trong khoảng 3 5 triệu năm ánh sáng trong chòm sao đỗ quyên cụm sao này bao gồm một số ngôi sao cùng với một thiên hà khác khiến nó trở thành một trong những thiên hà hấp dẫn nhất trong số các thiên hà gần đó nó được phát hiện vào ngày 12 tháng 8 năm 1834 bởi john herschel == xem thêm == bulle... | [
"ngc",
"176",
"là",
"một",
"cụm",
"mở",
"nằm",
"trong",
"khoảng",
"3",
"5",
"triệu",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"trong",
"chòm",
"sao",
"đỗ",
"quyên",
"cụm",
"sao",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"ngôi",
"sao",
"cùng",
"với",
"một",
"thiên",
"hà",
"k... |
9227 ashida tên chỉ định 1996 bo là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi takao kobayashi ở ōizumi observatory ở ōizumi tỉnh gunma nhật bản ngày 26 tháng 1 năm 1996 nó được đặt theo tên masafumi ashida | [
"9227",
"ashida",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1996",
"bo",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"takao",
"kobayashi",
"ở",
"ōizumi",
"observatory",
"ở",
"ōizumi",
"tỉnh",
"gunma",
"nhật",
"bản",
"ng... |
centris rubripes là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1899 | [
"centris",
"rubripes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
time rush hát lại 6 ca khúc của the beatles trong bộ phim big time movie help revolution a hard day s night i want to hold your hand và can t buy me love bullet ban nhạc arctic monkeys trình diễn come together trong lễ khai mạc thế vận hội mùa hè 2012 cũng như cho phát hành bản thu âm trực tiếp buổi tập ca khúc này == ... | [
"time",
"rush",
"hát",
"lại",
"6",
"ca",
"khúc",
"của",
"the",
"beatles",
"trong",
"bộ",
"phim",
"big",
"time",
"movie",
"help",
"revolution",
"a",
"hard",
"day",
"s",
"night",
"i",
"want",
"to",
"hold",
"your",
"hand",
"và",
"can",
"t",
"buy",
"me",... |
thua bullet tổng số bàn thắng bullet tổng số bàn thắng trên sân đối phương đội nào có chỉ số cao hơn sẽ xếp trên nếu các chỉ số vẫn bằng nhau ban tổ chức sẽ tổ chức bốc thăm để xác định thứ hạng của các đội trong bảng trong trường hợp chỉ có hai đội có các chỉ số trên bằng nhau và còn thi đấu trên sân thì sẽ tiếp tục t... | [
"thua",
"bullet",
"tổng",
"số",
"bàn",
"thắng",
"bullet",
"tổng",
"số",
"bàn",
"thắng",
"trên",
"sân",
"đối",
"phương",
"đội",
"nào",
"có",
"chỉ",
"số",
"cao",
"hơn",
"sẽ",
"xếp",
"trên",
"nếu",
"các",
"chỉ",
"số",
"vẫn",
"bằng",
"nhau",
"ban",
"tổ",... |
báo lửa danh pháp khoa học catopuma temminckii hay còn gọi là beo vàng châu á hay kim miêu tiếng anh asian golden cat là một loài động vật ăn thịt thuộc họ mèo có kích thước trung bình dài 90 cm cộng với đuôi dài 50 cm cân nặng 12 đến 16 kg chủ yếu sống hoang dã trong điều kiện giam cầm báo lửa sống tới 20 năm nhưng tu... | [
"báo",
"lửa",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"catopuma",
"temminckii",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"beo",
"vàng",
"châu",
"á",
"hay",
"kim",
"miêu",
"tiếng",
"anh",
"asian",
"golden",
"cat",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"ăn",
"thịt",
"thuộc",
"họ... |
bộ xương bồ danh pháp khoa học acorales là một bộ trong thực vật có hoa một lá mầm chứa một họ duy nhất là họ xương bồ acoraceae với một chi duy nhất là chi xương bồ acorus gồm khoảng từ 2-4 tới 7-9 loài tùy theo nguồn dữ liệu chi xương bồ theo truyền thống được đặt trong họ ráy araceae tuy nhiên các nghiên cứu hệ thốn... | [
"bộ",
"xương",
"bồ",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"acorales",
"là",
"một",
"bộ",
"trong",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"một",
"lá",
"mầm",
"chứa",
"một",
"họ",
"duy",
"nhất",
"là",
"họ",
"xương",
"bồ",
"acoraceae",
"với",
"một",
"chi",
"duy",
"nhất"... |
viết bằng ngôn ngữ tcl vào đầu năm 1990 khi sử dụng cùng với gói expect tcl trở thành một công cụ để kiểm tra các ứng dụng chạy trên console cửa sổ dòng lệnh bullet tk là gói mở rộng để xây dựng giao diện người dùng đồ họa gui với ngôn ngữ tcl tk được ousterhout bắt đầu viết vào năm 1988 và đến 1990 thì có nhiều tính n... | [
"viết",
"bằng",
"ngôn",
"ngữ",
"tcl",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1990",
"khi",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"với",
"gói",
"expect",
"tcl",
"trở",
"thành",
"một",
"công",
"cụ",
"để",
"kiểm",
"tra",
"các",
"ứng",
"dụng",
"chạy",
"trên",
"console",
"cửa",
"sổ",
"dò... |
dilar septentrionalis là một loài côn trùng trong họ dilaridae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1912 | [
"dilar",
"septentrionalis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"dilaridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1912"
] |
aspidium umbrosum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1800 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"umbrosum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1800",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
ông nhanh chóng được phát triển và nâng cao năm 1968 cả nhà ông chuyển ra gần sông hồng thuộc khu vực phường bạch đằng quận hai bà trưng khi ngô văn thành học tiếp lên đại học nghệ sĩ ưu tú bích ngọc phu quân của nghệ sĩ nhân dân trà giang đã nhận thấy ông có triển vọng nên trực tiếp đào tạo những ngày sang liên xô chu... | [
"ông",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"phát",
"triển",
"và",
"nâng",
"cao",
"năm",
"1968",
"cả",
"nhà",
"ông",
"chuyển",
"ra",
"gần",
"sông",
"hồng",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"phường",
"bạch",
"đằng",
"quận",
"hai",
"bà",
"trưng",
"khi",
"ngô",
"văn",
"thành"... |
thelypteris depilata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được a r sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"depilata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"r",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",... |
vô địch wwf world heavyweight championship và một lần wwf tag team championship vào năm 1993 anh là người đầu tiên được giới thiệu vào wwe hall of fame và sau đó là professional wrestling hall of fame và wrestling observer newsletter hall of fame == thời thơ ấu == andré roussimoff sinh ra tại molien ở bang la ferté-sou... | [
"vô",
"địch",
"wwf",
"world",
"heavyweight",
"championship",
"và",
"một",
"lần",
"wwf",
"tag",
"team",
"championship",
"vào",
"năm",
"1993",
"anh",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"wwe",
"hall",
"of",
"fame",
"và",
"sau",
"đ... |
của hạch bạch huyết giúp xác định tiên lượng do đó các tổn thương nhỏ mà không có sự tham gia của hạch bạch huyết có tiên lượng tốt nhất xuất hiện thụ thể estrogen và progesterone và khuếch đại gen her2 neu human epidermal growth factor receptor 2 cần phải được báo cáo vì chúng có thể ảnh hưởng đến các việc lựa chọn đi... | [
"của",
"hạch",
"bạch",
"huyết",
"giúp",
"xác",
"định",
"tiên",
"lượng",
"do",
"đó",
"các",
"tổn",
"thương",
"nhỏ",
"mà",
"không",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"hạch",
"bạch",
"huyết",
"có",
"tiên",
"lượng",
"tốt",
"nhất",
"xuất",
"hiện",
"thụ",
... |
thị texas thị texax danh pháp hai phần diospyros texana là một loài thực vật thuộc chi thị bản địa trung và tây texas và tây nam oklahoma ở hoa kỳ và đông chihuahua coahuila nuevo león và tamaulipas ở đông bắc méxico tên gọi thông dụng trong tiếng anh gồm texas persimmon mexican persimmon và black persimmon trong tiếng... | [
"thị",
"texas",
"thị",
"texax",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"diospyros",
"texana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"thị",
"bản",
"địa",
"trung",
"và",
"tây",
"texas",
"và",
"tây",
"nam",
"oklahoma",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"đông"... |
ithone fulva là một loài côn trùng trong họ ithonidae thuộc bộ neuroptera loài này được tillyard miêu tả năm 1916 | [
"ithone",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"ithonidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"tillyard",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1916"
] |
được ủy ban thể dục thể thao quốc gia biết đến như một tổ chức trong cuộc hội ngộ ba miền lần thứ nhất tại huế được tổ chức ngay trong kỳ festival huế như một sự kiện văn hóa lớn tầm quốc gia ubtd tt quốc gia đã cử phó chủ tịch ủy ban olympic vào tham dự các đại diện từ ba miền đã lần đầu tiên đặt vấn đề về việc hình t... | [
"được",
"ủy",
"ban",
"thể",
"dục",
"thể",
"thao",
"quốc",
"gia",
"biết",
"đến",
"như",
"một",
"tổ",
"chức",
"trong",
"cuộc",
"hội",
"ngộ",
"ba",
"miền",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"tại",
"huế",
"được",
"tổ",
"chức",
"ngay",
"trong",
"kỳ",
"festival",
"huế... |
bộ công chính và vận tải lào bộ công chính và vận tải mpwt hoặc pwt là một bộ trực thuộc chính phủ lào trụ sở chính của bộ là ở vientiane | [
"bộ",
"công",
"chính",
"và",
"vận",
"tải",
"lào",
"bộ",
"công",
"chính",
"và",
"vận",
"tải",
"mpwt",
"hoặc",
"pwt",
"là",
"một",
"bộ",
"trực",
"thuộc",
"chính",
"phủ",
"lào",
"trụ",
"sở",
"chính",
"của",
"bộ",
"là",
"ở",
"vientiane"
] |
ba lựa chọn không làm gì bỏ chạy đến thụy điển trung lập hoặc tham gia vào trận đan mạch như ông đã giải thích vào năm 1968 thụy điển đã nổi dậy kháng chiến nhưng tôi không phải người thụy điển mà là người đan mạch tôi không thể ở nhà vì nếu có mọi tiếng gõ cửa sẽ khiến tôi rùng mình vì vậy tôi tham gia kháng chiến lấy... | [
"ba",
"lựa",
"chọn",
"không",
"làm",
"gì",
"bỏ",
"chạy",
"đến",
"thụy",
"điển",
"trung",
"lập",
"hoặc",
"tham",
"gia",
"vào",
"trận",
"đan",
"mạch",
"như",
"ông",
"đã",
"giải",
"thích",
"vào",
"năm",
"1968",
"thụy",
"điển",
"đã",
"nổi",
"dậy",
"kháng... |
machaerium falciforme là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rudd miêu tả khoa học đầu tiên | [
"machaerium",
"falciforme",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"rudd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
calligonum sinuosoaculeolatum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được godw mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"calligonum",
"sinuosoaculeolatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"godw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
2 phiên bản màu trằng và màu đen tuỳ chọn ở một số vùng samsung cũng giới thiệu phiên bản màu nâu với viền vàng và hồng nhạt viền vàng tím mirage và hồng twilight ở đài loan đỏ aurora cho at&t và xanh artic cho best buy s4 có bộ nhớ trong gồm 16 gb 32 gb hoặc 64 gb có thể mở rộng lên đến 64 gb với khe cắm microsd s4 gt... | [
"2",
"phiên",
"bản",
"màu",
"trằng",
"và",
"màu",
"đen",
"tuỳ",
"chọn",
"ở",
"một",
"số",
"vùng",
"samsung",
"cũng",
"giới",
"thiệu",
"phiên",
"bản",
"màu",
"nâu",
"với",
"viền",
"vàng",
"và",
"hồng",
"nhạt",
"viền",
"vàng",
"tím",
"mirage",
"và",
"h... |
tháng 9 năm 2002 bà được bổ nhiệm làm tư lệnh của huân chương đế chế anh dbe trong danh hiệu sinh nhật danh sách ngoại giao và ngoại giao năm 2010 | [
"tháng",
"9",
"năm",
"2002",
"bà",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"của",
"huân",
"chương",
"đế",
"chế",
"anh",
"dbe",
"trong",
"danh",
"hiệu",
"sinh",
"nhật",
"danh",
"sách",
"ngoại",
"giao",
"và",
"ngoại",
"giao",
"năm",
"2010"
] |
gia số vận động viên được hiển thị trong dấu ngoặc đơn vận động viên bắc triều tiên đã được danh sách tham gia trong giải đấu 5x5 nữ cùng với vận động viên hàn quốc trong một đội tuyển nữ triều tiên kết hợp == liên kết ngoài == bullet bóng rổ tại đại hội thể thao châu á 2018 bullet bóng rổ 3x3 tại đại hội thể thao châu... | [
"gia",
"số",
"vận",
"động",
"viên",
"được",
"hiển",
"thị",
"trong",
"dấu",
"ngoặc",
"đơn",
"vận",
"động",
"viên",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đã",
"được",
"danh",
"sách",
"tham",
"gia",
"trong",
"giải",
"đấu",
"5x5",
"nữ",
"cùng",
"với",
"vận",
"động",
... |
dryopteris oppositifolia là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"oppositifolia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
như là một chướng ngại đối với hạnh phúc và an lạc của bản thân mình tộc người mình cộng đồng minh hay cả tôn giáo mà mình đang theo == hợp tác quốc tế == phục vụ công tác hợp tác quốc tế giáo hội có ban phật giáo quốc tế thuộc hội đồng trị sự giáo hội là thành viên sáng lập hội liên hữu phật giáo thế giới từ năm 1950 ... | [
"như",
"là",
"một",
"chướng",
"ngại",
"đối",
"với",
"hạnh",
"phúc",
"và",
"an",
"lạc",
"của",
"bản",
"thân",
"mình",
"tộc",
"người",
"mình",
"cộng",
"đồng",
"minh",
"hay",
"cả",
"tôn",
"giáo",
"mà",
"mình",
"đang",
"theo",
"==",
"hợp",
"tác",
"quốc",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.