text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
được thừa nhận có dân số người bản thổ mỹ rất đông bullet tiểu bang superior bullet một tiểu bang được đề nghị thành lập từ bán đảo trên upper peninsular của tiểu bang michigan michigan gồm có hai bán đảo không dính liền nhau phía bắc là bán đảo trên và phía nam là bán đảo dưới một vài nhà lập pháp đáng chú ý trong đó có nhà chính trị địa phương tên là dominic jacobetti chính thức tìm cách đưa ra dự luật nhằm thành lập một tiểu bang như thế vào thập niên 1970 nhưng không thành công nếu nó là một tiểu bang nó sẽ có dân số nhỏ nhất hoa kỳ vào lúc đó và cho đến cả ngay bây giờ với dân số 320 000 người nó chỉ bằng 60% dân số của tiểu bang wyoming và ít hơn 50% dân số của tiểu bang alaska một tiểu bang như vậy sẽ có diện tích đất đứng thứ 40 trên 50 tiểu bang của hoa kỳ bullet tiểu bang deseret bullet tiểu bang deseret là một tiểu bang lâm thời của hoa kỳ được những người định cư theo đạo mormon tại thành phố salt lake đề nghị thành lập vào năm 1849 tiểu bang lâm thời này tồn tại trong hai năm và chưa từng được quốc hội hoa kỳ chấp thuận các tên của nó được lấy từ tên deseret có nghĩa là ông mật ]] trong thánh kinh của đạo mormon == ly khai == hiến pháp hoa kỳ vắng tiếng đối với vấn | [
"được",
"thừa",
"nhận",
"có",
"dân",
"số",
"người",
"bản",
"thổ",
"mỹ",
"rất",
"đông",
"bullet",
"tiểu",
"bang",
"superior",
"bullet",
"một",
"tiểu",
"bang",
"được",
"đề",
"nghị",
"thành",
"lập",
"từ",
"bán",
"đảo",
"trên",
"upper",
"peninsular",
"của",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"michigan",
"gồm",
"có",
"hai",
"bán",
"đảo",
"không",
"dính",
"liền",
"nhau",
"phía",
"bắc",
"là",
"bán",
"đảo",
"trên",
"và",
"phía",
"nam",
"là",
"bán",
"đảo",
"dưới",
"một",
"vài",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"đáng",
"chú",
"ý",
"trong",
"đó",
"có",
"nhà",
"chính",
"trị",
"địa",
"phương",
"tên",
"là",
"dominic",
"jacobetti",
"chính",
"thức",
"tìm",
"cách",
"đưa",
"ra",
"dự",
"luật",
"nhằm",
"thành",
"lập",
"một",
"tiểu",
"bang",
"như",
"thế",
"vào",
"thập",
"niên",
"1970",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"nếu",
"nó",
"là",
"một",
"tiểu",
"bang",
"nó",
"sẽ",
"có",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"nhất",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"lúc",
"đó",
"và",
"cho",
"đến",
"cả",
"ngay",
"bây",
"giờ",
"với",
"dân",
"số",
"320",
"000",
"người",
"nó",
"chỉ",
"bằng",
"60%",
"dân",
"số",
"của",
"tiểu",
"bang",
"wyoming",
"và",
"ít",
"hơn",
"50%",
"dân",
"số",
"của",
"tiểu",
"bang",
"alaska",
"một",
"tiểu",
"bang",
"như",
"vậy",
"sẽ",
"có",
"diện",
"tích",
"đất",
"đứng",
"thứ",
"40",
"trên",
"50",
"tiểu",
"bang",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"tiểu",
"bang",
"deseret",
"bullet",
"tiểu",
"bang",
"deseret",
"là",
"một",
"tiểu",
"bang",
"lâm",
"thời",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"theo",
"đạo",
"mormon",
"tại",
"thành",
"phố",
"salt",
"lake",
"đề",
"nghị",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1849",
"tiểu",
"bang",
"lâm",
"thời",
"này",
"tồn",
"tại",
"trong",
"hai",
"năm",
"và",
"chưa",
"từng",
"được",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"chấp",
"thuận",
"các",
"tên",
"của",
"nó",
"được",
"lấy",
"từ",
"tên",
"deseret",
"có",
"nghĩa",
"là",
"ông",
"mật",
"]]",
"trong",
"thánh",
"kinh",
"của",
"đạo",
"mormon",
"==",
"ly",
"khai",
"==",
"hiến",
"pháp",
"hoa",
"kỳ",
"vắng",
"tiếng",
"đối",
"với",
"vấn"
] |
fillus paradoxus là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được van der weele miêu tả năm 1909 | [
"fillus",
"paradoxus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"ascalaphidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"weele",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1909"
] |
hypoeschrus aenescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"hypoeschrus",
"aenescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
caracal românia caracal là một đô thị thuộc hạt olt românia dân số thời điểm năm 2002 là 34603 người | [
"caracal",
"românia",
"caracal",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"hạt",
"olt",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"34603",
"người"
] |
vanilla seretii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"vanilla",
"seretii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
1940 một đặc tính nổi bật của chiếc duke of york là đặc điểm của sàn điều khiển hỏa lực đặt sau ống khói trên chiếc này nó được kéo dài ra sàn đặt xuồng sau khi được tái trang bị các thiết bị dành cho thủy phi cơ được tháo bỏ duke of york cũng được trang bị hacs v* một hệ thống kiểm soát hỏa lực phòng không cũng là một đặc tính khác biệt giữa nó so với và == lịch sử hoạt động == duke of york được đưa ra hoạt động quá trễ để có thể tham gia vào việc tiêu diệt thiết giáp hạm bismarck hay bất kỳ tàu nổi đức nào tham gia chiến tranh cướp tàu buôn vào đầu trận chiến đại tây dương 1939–1945 trong thế chiến ii tuy nhiên nó cũng góp phần là suy yếu lực lượng của hải quân đức trong chuyến đi chạy thử máy của nó vào tháng 12 năm 1941 chiếc thiết giáp hạm mới đã đưa thủ tướng winston churchill sang hoa kỳ trong một chuyến đi hội đàm với tổng thống franklin d roosevelt đi đến annapolis vào ngày 22 tháng 12 năm 1941 vào tháng 3 năm 1942 nó hộ tống đoàn tàu vận tải pq-12 hướng sang nga với ý định đánh chặn thiết giáp hạm đức tirpitz vào ngày 6 tháng 3 tirpitz đã tiến ra khơi nhưng sự chạm trán đã không xảy ra vào cuối tháng 12 năm 1943 duke of york nằm trong thành phần của | [
"1940",
"một",
"đặc",
"tính",
"nổi",
"bật",
"của",
"chiếc",
"duke",
"of",
"york",
"là",
"đặc",
"điểm",
"của",
"sàn",
"điều",
"khiển",
"hỏa",
"lực",
"đặt",
"sau",
"ống",
"khói",
"trên",
"chiếc",
"này",
"nó",
"được",
"kéo",
"dài",
"ra",
"sàn",
"đặt",
"xuồng",
"sau",
"khi",
"được",
"tái",
"trang",
"bị",
"các",
"thiết",
"bị",
"dành",
"cho",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"được",
"tháo",
"bỏ",
"duke",
"of",
"york",
"cũng",
"được",
"trang",
"bị",
"hacs",
"v*",
"một",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"cũng",
"là",
"một",
"đặc",
"tính",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"nó",
"so",
"với",
"và",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"duke",
"of",
"york",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"quá",
"trễ",
"để",
"có",
"thể",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"tiêu",
"diệt",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"bismarck",
"hay",
"bất",
"kỳ",
"tàu",
"nổi",
"đức",
"nào",
"tham",
"gia",
"chiến",
"tranh",
"cướp",
"tàu",
"buôn",
"vào",
"đầu",
"trận",
"chiến",
"đại",
"tây",
"dương",
"1939–1945",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"cũng",
"góp",
"phần",
"là",
"suy",
"yếu",
"lực",
"lượng",
"của",
"hải",
"quân",
"đức",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"của",
"nó",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"mới",
"đã",
"đưa",
"thủ",
"tướng",
"winston",
"churchill",
"sang",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"một",
"chuyến",
"đi",
"hội",
"đàm",
"với",
"tổng",
"thống",
"franklin",
"d",
"roosevelt",
"đi",
"đến",
"annapolis",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1942",
"nó",
"hộ",
"tống",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"pq-12",
"hướng",
"sang",
"nga",
"với",
"ý",
"định",
"đánh",
"chặn",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"đức",
"tirpitz",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"tirpitz",
"đã",
"tiến",
"ra",
"khơi",
"nhưng",
"sự",
"chạm",
"trán",
"đã",
"không",
"xảy",
"ra",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"duke",
"of",
"york",
"nằm",
"trong",
"thành",
"phần",
"của"
] |
và jonghyun sẽ biểu diễn breath lần đầu tiên trên m countdown vào ngày 13 tháng 2 trong khi đó chen và zhang li yin cũng sẽ trình diễn phiên bản tiếng trung của breath trong chương trình element of joy của đài hồ nam vào ngày valentine lúc 20 giờ bài hát cũng sẽ được biểu diễn trên chương trình music bank của đài kbs cũng như music core và inkigayo vào tháng 2 == thành viên và chức vụ == bullet changmin hát chính bullet yesung hát chính bullet zhang liyin hát chính bullet taeyeon hát chính bullet zhou mi hát chính bullet jonghyun hát chính bullet krystal hát chính bullet chen hát chính | [
"và",
"jonghyun",
"sẽ",
"biểu",
"diễn",
"breath",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"m",
"countdown",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"2",
"trong",
"khi",
"đó",
"chen",
"và",
"zhang",
"li",
"yin",
"cũng",
"sẽ",
"trình",
"diễn",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"trung",
"của",
"breath",
"trong",
"chương",
"trình",
"element",
"of",
"joy",
"của",
"đài",
"hồ",
"nam",
"vào",
"ngày",
"valentine",
"lúc",
"20",
"giờ",
"bài",
"hát",
"cũng",
"sẽ",
"được",
"biểu",
"diễn",
"trên",
"chương",
"trình",
"music",
"bank",
"của",
"đài",
"kbs",
"cũng",
"như",
"music",
"core",
"và",
"inkigayo",
"vào",
"tháng",
"2",
"==",
"thành",
"viên",
"và",
"chức",
"vụ",
"==",
"bullet",
"changmin",
"hát",
"chính",
"bullet",
"yesung",
"hát",
"chính",
"bullet",
"zhang",
"liyin",
"hát",
"chính",
"bullet",
"taeyeon",
"hát",
"chính",
"bullet",
"zhou",
"mi",
"hát",
"chính",
"bullet",
"jonghyun",
"hát",
"chính",
"bullet",
"krystal",
"hát",
"chính",
"bullet",
"chen",
"hát",
"chính"
] |
gymnastes anticaniger là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"gymnastes",
"anticaniger",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
achitsky huyện huyện achitsky là một huyện hành chính tự quản raion của vùng krasnoyarsk nga huyện có diện tích 2099 km² trung tâm của huyện đóng ở achit | [
"achitsky",
"huyện",
"huyện",
"achitsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"vùng",
"krasnoyarsk",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2099",
"km²",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"achit"
] |
eumops trumbulli là một loài động vật có vú trong họ dơi thò đuôi bộ dơi loài này được thomas mô tả năm 1901 | [
"eumops",
"trumbulli",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"thò",
"đuôi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
danh sách thành phố cộng hòa séc dưới đây là danh sách các thành phố statutární město ở cộng hòa séc == liên kết ngoài == bullet an official list bullet map | [
"danh",
"sách",
"thành",
"phố",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"thành",
"phố",
"statutární",
"město",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"an",
"official",
"list",
"bullet",
"map"
] |
lippia rzedowskii là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"lippia",
"rzedowskii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
quercus incana là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1791 | [
"quercus",
"incana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"bartram",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1791"
] |
từ năm 1970 cũng giống như giải man booker quốc tế giải này không dành cho một tác phẩm riêng rẽ mà vinh danh toàn bộ tác phẩm của một tác giả == giải thưởng == giải thưởng gồm một lông vũ bằng bạc của chim đại bàng một bằng chứng nhận và khoản tiền 50 000 dollar mỹ người hiến tặng vốn cho giải này là walter và doris neustadt ở ardmore oklahoma bảo đảm cung cấp vốn vĩnh viễn cho giải điều lệ giải neustadt quy định là giải này được trao để công nhận những thành tựu xuất sắc trong các thể loại văn học hư cấu thơ hoặc kịch và chỉ căn cứ trên giá trị văn học mọi tác phẩm văn học viết bằng bất cứ ngôn ngữ nào của một tác giả còn sống đều đủ điều kiện để được xét chọn miễn là ít nhất một phần tiêu biểu của tác phẩm có thể dịch sang tiếng anh – ngôn ngữ sử dụng trong các cuộc thảo luận của ban giám khảo giải có thể dùng để vinh danh thành tựu suốt đời hoặc để hướng sự chú ý vào toàn bộ tác phẩm còn đang phát triển giải này không dành cho ứng viên tự đề cử == việc tuyển chọn == các ứng viên được tuyển chọn bởi một ban giám khảo gồm ít nhất là 7 thành viên việc tuyển chọn không bị giới hạn bởi khu vực địa lý ngôn ngữ hoặc thể loại văn học giải văn học quốc tế neustadt | [
"từ",
"năm",
"1970",
"cũng",
"giống",
"như",
"giải",
"man",
"booker",
"quốc",
"tế",
"giải",
"này",
"không",
"dành",
"cho",
"một",
"tác",
"phẩm",
"riêng",
"rẽ",
"mà",
"vinh",
"danh",
"toàn",
"bộ",
"tác",
"phẩm",
"của",
"một",
"tác",
"giả",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"giải",
"thưởng",
"gồm",
"một",
"lông",
"vũ",
"bằng",
"bạc",
"của",
"chim",
"đại",
"bàng",
"một",
"bằng",
"chứng",
"nhận",
"và",
"khoản",
"tiền",
"50",
"000",
"dollar",
"mỹ",
"người",
"hiến",
"tặng",
"vốn",
"cho",
"giải",
"này",
"là",
"walter",
"và",
"doris",
"neustadt",
"ở",
"ardmore",
"oklahoma",
"bảo",
"đảm",
"cung",
"cấp",
"vốn",
"vĩnh",
"viễn",
"cho",
"giải",
"điều",
"lệ",
"giải",
"neustadt",
"quy",
"định",
"là",
"giải",
"này",
"được",
"trao",
"để",
"công",
"nhận",
"những",
"thành",
"tựu",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"các",
"thể",
"loại",
"văn",
"học",
"hư",
"cấu",
"thơ",
"hoặc",
"kịch",
"và",
"chỉ",
"căn",
"cứ",
"trên",
"giá",
"trị",
"văn",
"học",
"mọi",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"viết",
"bằng",
"bất",
"cứ",
"ngôn",
"ngữ",
"nào",
"của",
"một",
"tác",
"giả",
"còn",
"sống",
"đều",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"để",
"được",
"xét",
"chọn",
"miễn",
"là",
"ít",
"nhất",
"một",
"phần",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"tác",
"phẩm",
"có",
"thể",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"anh",
"–",
"ngôn",
"ngữ",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"của",
"ban",
"giám",
"khảo",
"giải",
"có",
"thể",
"dùng",
"để",
"vinh",
"danh",
"thành",
"tựu",
"suốt",
"đời",
"hoặc",
"để",
"hướng",
"sự",
"chú",
"ý",
"vào",
"toàn",
"bộ",
"tác",
"phẩm",
"còn",
"đang",
"phát",
"triển",
"giải",
"này",
"không",
"dành",
"cho",
"ứng",
"viên",
"tự",
"đề",
"cử",
"==",
"việc",
"tuyển",
"chọn",
"==",
"các",
"ứng",
"viên",
"được",
"tuyển",
"chọn",
"bởi",
"một",
"ban",
"giám",
"khảo",
"gồm",
"ít",
"nhất",
"là",
"7",
"thành",
"viên",
"việc",
"tuyển",
"chọn",
"không",
"bị",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"khu",
"vực",
"địa",
"lý",
"ngôn",
"ngữ",
"hoặc",
"thể",
"loại",
"văn",
"học",
"giải",
"văn",
"học",
"quốc",
"tế",
"neustadt"
] |
havullu gerede havullu là một xã thuộc huyện gerede tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 210 người | [
"havullu",
"gerede",
"havullu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gerede",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"210",
"người"
] |
bị giới hạn bởi hiệp ước hải quân washington 1921 và sau đó là hiệp ước hải quân london 1930 tăng nhanh sau năm 1936 khi nhật bản rút khỏi các hiệp ước hải quân năm đó năm 1937 20 tàu chiến mới với tổng trọng tải 55 360 tấn được hoàn thành năm sau con số này tăng lên 63 589 tấn và đến năm 1941 đã đạt đến đỉnh cao nhất là 225 159 tấn bao gồm một thiết giáp hạm lớp yamato 2 tàu sân bay cỡ lớn và 2 tàu sân bay cỡ nhỏ 7 tàu tuần dương và 37 tàu khu trục tháng 12 1941 quân đội nhật bản có trong tay 51 sư đoàn bộ binh không quân lục quân có 660 máy bay ném bom 550 tiêm kích và 290 máy bay trinh sát không quân hải quân có 684 máy bay cho các tàu sân bay 443 máy bay ném bom 252 tiêm kích 92 máy bay ném ngư lôi và 198 máy bay các loại khác năm 1941 trọng tải tàu chiến của nhật bản đã tăng lên 1 059 000 tấn gấp hơn hai lần năm 1922 trong đó bao gồm 10 thiết giáp hạm 6 tàu sân bay cỡ lớn và 4 tàu sân bay cỡ nhỏ 18 tàu tuần dương hạng nặng 18 tàu tuần dương hạng nhẹ 113 khu trục hạm và 63 tàu ngầm hạm đội nhật có tổng tải trọng đứng thứ 3 thế giới sau anh và mỹ nhưng xét ở riêng khu vực thái bình dương | [
"bị",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"washington",
"1921",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"london",
"1930",
"tăng",
"nhanh",
"sau",
"năm",
"1936",
"khi",
"nhật",
"bản",
"rút",
"khỏi",
"các",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"năm",
"đó",
"năm",
"1937",
"20",
"tàu",
"chiến",
"mới",
"với",
"tổng",
"trọng",
"tải",
"55",
"360",
"tấn",
"được",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"sau",
"con",
"số",
"này",
"tăng",
"lên",
"63",
"589",
"tấn",
"và",
"đến",
"năm",
"1941",
"đã",
"đạt",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"nhất",
"là",
"225",
"159",
"tấn",
"bao",
"gồm",
"một",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"lớp",
"yamato",
"2",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cỡ",
"lớn",
"và",
"2",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cỡ",
"nhỏ",
"7",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"và",
"37",
"tàu",
"khu",
"trục",
"tháng",
"12",
"1941",
"quân",
"đội",
"nhật",
"bản",
"có",
"trong",
"tay",
"51",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"không",
"quân",
"lục",
"quân",
"có",
"660",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"550",
"tiêm",
"kích",
"và",
"290",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"không",
"quân",
"hải",
"quân",
"có",
"684",
"máy",
"bay",
"cho",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"443",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"252",
"tiêm",
"kích",
"92",
"máy",
"bay",
"ném",
"ngư",
"lôi",
"và",
"198",
"máy",
"bay",
"các",
"loại",
"khác",
"năm",
"1941",
"trọng",
"tải",
"tàu",
"chiến",
"của",
"nhật",
"bản",
"đã",
"tăng",
"lên",
"1",
"059",
"000",
"tấn",
"gấp",
"hơn",
"hai",
"lần",
"năm",
"1922",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"10",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"6",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cỡ",
"lớn",
"và",
"4",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cỡ",
"nhỏ",
"18",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"18",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"113",
"khu",
"trục",
"hạm",
"và",
"63",
"tàu",
"ngầm",
"hạm",
"đội",
"nhật",
"có",
"tổng",
"tải",
"trọng",
"đứng",
"thứ",
"3",
"thế",
"giới",
"sau",
"anh",
"và",
"mỹ",
"nhưng",
"xét",
"ở",
"riêng",
"khu",
"vực",
"thái",
"bình",
"dương"
] |
cailliea platycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được welw j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"cailliea",
"platycarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"welw",
"j",
"f",
"macbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
leucochrysa cortesi là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1913 | [
"leucochrysa",
"cortesi",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1913"
] |
palicourea obtusata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"palicourea",
"obtusata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"krause",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
trong năm đó ông giữ chức vụ thứ trưởng thứ nhất bộ quốc phòng liên xô đến năm 1955 kuznetsov lên nắm chức vụ tổng tư lệnh các lực lượng hải quân cấp bậc của ông sau đó được đổi lại là đô đốc hạm đội liên xô và được tặng thưởng ngôi sao nguyên soái == lần mất chức thứ hai và về hưu == với sự mới trỗi dậy mình đã đưa ông vào một cuộc mâu thuẫn trực tiếp với nguyên soái zhukov người mà ông đã từng đụng độ trong những năm chiến tranh ngày 8 tháng 12 năm 1955 dựa vào việc tổn thất về chiếc tàu chiến novorossiisk zhukov đã tước bớt chức danh đô đốc của ông tháng 2 năm 1958 lại một lần nữa kuznetsov bị hạ cấp xuống là phó đô đốc cho nghỉ hưu và cấm tuyệt đối có bất kỳ mọi công việc nào có liên quan đến hải quân trong thời gian nghỉ hưu ông đã viết và xuất bản rất nhiều bài báo và tiểu luận cũng như một số tác phẩm khác bao gồm cả những cuốn hồi ký và cuốn курсом к победе đường tới chiến thắng kuznetsov còn là tác giả của một cuốn sách viết về chiến tranh về sự ngăn chặn của stalin và về hải quân những cuốn sách này được xuất bản sau khi ông mất trong những cuốn sách này ông đã kịch liệt phê phán về sự can thiệp của đảng vào những công việc nội bộ trong | [
"trong",
"năm",
"đó",
"ông",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"thứ",
"trưởng",
"thứ",
"nhất",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"liên",
"xô",
"đến",
"năm",
"1955",
"kuznetsov",
"lên",
"nắm",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"các",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"cấp",
"bậc",
"của",
"ông",
"sau",
"đó",
"được",
"đổi",
"lại",
"là",
"đô",
"đốc",
"hạm",
"đội",
"liên",
"xô",
"và",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"ngôi",
"sao",
"nguyên",
"soái",
"==",
"lần",
"mất",
"chức",
"thứ",
"hai",
"và",
"về",
"hưu",
"==",
"với",
"sự",
"mới",
"trỗi",
"dậy",
"mình",
"đã",
"đưa",
"ông",
"vào",
"một",
"cuộc",
"mâu",
"thuẫn",
"trực",
"tiếp",
"với",
"nguyên",
"soái",
"zhukov",
"người",
"mà",
"ông",
"đã",
"từng",
"đụng",
"độ",
"trong",
"những",
"năm",
"chiến",
"tranh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"12",
"năm",
"1955",
"dựa",
"vào",
"việc",
"tổn",
"thất",
"về",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"novorossiisk",
"zhukov",
"đã",
"tước",
"bớt",
"chức",
"danh",
"đô",
"đốc",
"của",
"ông",
"tháng",
"2",
"năm",
"1958",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"kuznetsov",
"bị",
"hạ",
"cấp",
"xuống",
"là",
"phó",
"đô",
"đốc",
"cho",
"nghỉ",
"hưu",
"và",
"cấm",
"tuyệt",
"đối",
"có",
"bất",
"kỳ",
"mọi",
"công",
"việc",
"nào",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"hải",
"quân",
"trong",
"thời",
"gian",
"nghỉ",
"hưu",
"ông",
"đã",
"viết",
"và",
"xuất",
"bản",
"rất",
"nhiều",
"bài",
"báo",
"và",
"tiểu",
"luận",
"cũng",
"như",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"khác",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"cuốn",
"hồi",
"ký",
"và",
"cuốn",
"курсом",
"к",
"победе",
"đường",
"tới",
"chiến",
"thắng",
"kuznetsov",
"còn",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"một",
"cuốn",
"sách",
"viết",
"về",
"chiến",
"tranh",
"về",
"sự",
"ngăn",
"chặn",
"của",
"stalin",
"và",
"về",
"hải",
"quân",
"những",
"cuốn",
"sách",
"này",
"được",
"xuất",
"bản",
"sau",
"khi",
"ông",
"mất",
"trong",
"những",
"cuốn",
"sách",
"này",
"ông",
"đã",
"kịch",
"liệt",
"phê",
"phán",
"về",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"đảng",
"vào",
"những",
"công",
"việc",
"nội",
"bộ",
"trong"
] |
phu tiểu tử tiên sinh lão đây công tử thiếu gia đại gia lão gia tiểu thư người anh em vị huynh đài huynh đệ lão huynh lão đệ lão đại lão hủ sư huynh sư đệ sư muội tiểu muội muội muội sư phụ đệ tử công công cách cách mỗ bản nhân cô hoàng đế tự xưng gia thái tử tự xưng bổn hoàng tỷ tỷ sư tỷ nghĩa phụ nghĩa huynh nghĩa muội nghĩa điệt điệt nhi hiền đệ hiền điệt huynh đài == trong tiếng pháp == tiếng pháp có tám đại từ nhân xưng pronom personnel gồm 2 dạng số ít và số nhiều thông thường khi gặp người chưa quen kể cả một người hay nhiều người đều sử dụng vous để chỉ người đối thoại theo văn phong trang trọng forme de politesse còn đối với bạn bè người thân và gia đình nếu ở dạng số ít thì sử dụng tu để chỉ người đối thoại văn phong thân mật forme familière nếu gặp một nhóm người ngôi 3 mà nếu hoàn toàn là nam giới thì sử dụng ils nều hoàn toàn là nữ giới thì sử dụng elles trong trường hợp có cả nam và cả nữ thì buộc phải dùng ils đại từ thường làm chủ ngữ sujet trong câu tương ứng với tám đại từ nhân xưng thì sẽ có tám đại từ nhấn mạnh les pronoms toniques chức năng của chúng chỉ là nhấn mạnh chủ ngữ mà ta nói đến không thể làm chủ ngữ được tám | [
"phu",
"tiểu",
"tử",
"tiên",
"sinh",
"lão",
"đây",
"công",
"tử",
"thiếu",
"gia",
"đại",
"gia",
"lão",
"gia",
"tiểu",
"thư",
"người",
"anh",
"em",
"vị",
"huynh",
"đài",
"huynh",
"đệ",
"lão",
"huynh",
"lão",
"đệ",
"lão",
"đại",
"lão",
"hủ",
"sư",
"huynh",
"sư",
"đệ",
"sư",
"muội",
"tiểu",
"muội",
"muội",
"muội",
"sư",
"phụ",
"đệ",
"tử",
"công",
"công",
"cách",
"cách",
"mỗ",
"bản",
"nhân",
"cô",
"hoàng",
"đế",
"tự",
"xưng",
"gia",
"thái",
"tử",
"tự",
"xưng",
"bổn",
"hoàng",
"tỷ",
"tỷ",
"sư",
"tỷ",
"nghĩa",
"phụ",
"nghĩa",
"huynh",
"nghĩa",
"muội",
"nghĩa",
"điệt",
"điệt",
"nhi",
"hiền",
"đệ",
"hiền",
"điệt",
"huynh",
"đài",
"==",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"==",
"tiếng",
"pháp",
"có",
"tám",
"đại",
"từ",
"nhân",
"xưng",
"pronom",
"personnel",
"gồm",
"2",
"dạng",
"số",
"ít",
"và",
"số",
"nhiều",
"thông",
"thường",
"khi",
"gặp",
"người",
"chưa",
"quen",
"kể",
"cả",
"một",
"người",
"hay",
"nhiều",
"người",
"đều",
"sử",
"dụng",
"vous",
"để",
"chỉ",
"người",
"đối",
"thoại",
"theo",
"văn",
"phong",
"trang",
"trọng",
"forme",
"de",
"politesse",
"còn",
"đối",
"với",
"bạn",
"bè",
"người",
"thân",
"và",
"gia",
"đình",
"nếu",
"ở",
"dạng",
"số",
"ít",
"thì",
"sử",
"dụng",
"tu",
"để",
"chỉ",
"người",
"đối",
"thoại",
"văn",
"phong",
"thân",
"mật",
"forme",
"familière",
"nếu",
"gặp",
"một",
"nhóm",
"người",
"ngôi",
"3",
"mà",
"nếu",
"hoàn",
"toàn",
"là",
"nam",
"giới",
"thì",
"sử",
"dụng",
"ils",
"nều",
"hoàn",
"toàn",
"là",
"nữ",
"giới",
"thì",
"sử",
"dụng",
"elles",
"trong",
"trường",
"hợp",
"có",
"cả",
"nam",
"và",
"cả",
"nữ",
"thì",
"buộc",
"phải",
"dùng",
"ils",
"đại",
"từ",
"thường",
"làm",
"chủ",
"ngữ",
"sujet",
"trong",
"câu",
"tương",
"ứng",
"với",
"tám",
"đại",
"từ",
"nhân",
"xưng",
"thì",
"sẽ",
"có",
"tám",
"đại",
"từ",
"nhấn",
"mạnh",
"les",
"pronoms",
"toniques",
"chức",
"năng",
"của",
"chúng",
"chỉ",
"là",
"nhấn",
"mạnh",
"chủ",
"ngữ",
"mà",
"ta",
"nói",
"đến",
"không",
"thể",
"làm",
"chủ",
"ngữ",
"được",
"tám"
] |
calumma marojezense là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được brygoo blanc domergue mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"calumma",
"marojezense",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"chamaeleonidae",
"loài",
"này",
"được",
"brygoo",
"blanc",
"domergue",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
aventina là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"aventina",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
vokesimurex là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi vokesimurex bao gồm bullet vokesimurex anniae m smith 1940 bullet vokesimurex bayeri petuch 2001 bullet vokesimurex bellegladeensis e h vokes 1963 bullet vokesimurex blakeanus vokes 1967 bullet vokesimurex bobyini kosuge 1983 bullet vokesimurex cabritii bernardi 1859 bullet vokesimurex chrysostoma sowerby 1834 bullet vokesimurex danilai houart 1992 bullet vokesimurex dentifer watson 1883 bullet vokesimurex dolichourus ponder vokes 1988 bullet vokesimurex donmoorei bullis 1964 bullet vokesimurex elenensis dall 1909 bullet vokesimurex gallinago sowerby 1903 bullet vokesimurex hamanni myers hertz 1994 bullet vokesimurex hirasei hirase 1915 bullet vokesimurex kiiensis kira 1959 bullet vokesimurex lividus carpenter 1857 bullet vokesimurex malabaricum e a smith 1894 bullet vokesimurex messorius sowerby 1841 bullet vokesimurex mindanaoensis sowerby 1841 bullet vokesimurex multiplicatus sowerby 1895 bullet vokesimurex olssoni vokes 1967 bullet vokesimurex purdyae radwin d attilio 1976 bullet vokesimurex rectirostrum sowerby 1841 bullet vokesimurex recurvirostrum broderip 1833 bullet vokesimurex rubidus f c baker 1897 bullet vokesimurex ruthae vokes 1988 bullet vokesimurex sallasi rehder abbott 1951 bullet vokesimurex samui petuch 1987 bullet vokesimurex sobrinus a adams 1863 bullet vokesimurex tricoronis berry 1960 bullet vokesimurex tryoni hidalgo in tryon 1880 bullet vokesimurex woodringi clench pérez farfante 1945 | [
"vokesimurex",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"vokesimurex",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"vokesimurex",
"anniae",
"m",
"smith",
"1940",
"bullet",
"vokesimurex",
"bayeri",
"petuch",
"2001",
"bullet",
"vokesimurex",
"bellegladeensis",
"e",
"h",
"vokes",
"1963",
"bullet",
"vokesimurex",
"blakeanus",
"vokes",
"1967",
"bullet",
"vokesimurex",
"bobyini",
"kosuge",
"1983",
"bullet",
"vokesimurex",
"cabritii",
"bernardi",
"1859",
"bullet",
"vokesimurex",
"chrysostoma",
"sowerby",
"1834",
"bullet",
"vokesimurex",
"danilai",
"houart",
"1992",
"bullet",
"vokesimurex",
"dentifer",
"watson",
"1883",
"bullet",
"vokesimurex",
"dolichourus",
"ponder",
"vokes",
"1988",
"bullet",
"vokesimurex",
"donmoorei",
"bullis",
"1964",
"bullet",
"vokesimurex",
"elenensis",
"dall",
"1909",
"bullet",
"vokesimurex",
"gallinago",
"sowerby",
"1903",
"bullet",
"vokesimurex",
"hamanni",
"myers",
"hertz",
"1994",
"bullet",
"vokesimurex",
"hirasei",
"hirase",
"1915",
"bullet",
"vokesimurex",
"kiiensis",
"kira",
"1959",
"bullet",
"vokesimurex",
"lividus",
"carpenter",
"1857",
"bullet",
"vokesimurex",
"malabaricum",
"e",
"a",
"smith",
"1894",
"bullet",
"vokesimurex",
"messorius",
"sowerby",
"1841",
"bullet",
"vokesimurex",
"mindanaoensis",
"sowerby",
"1841",
"bullet",
"vokesimurex",
"multiplicatus",
"sowerby",
"1895",
"bullet",
"vokesimurex",
"olssoni",
"vokes",
"1967",
"bullet",
"vokesimurex",
"purdyae",
"radwin",
"d",
"attilio",
"1976",
"bullet",
"vokesimurex",
"rectirostrum",
"sowerby",
"1841",
"bullet",
"vokesimurex",
"recurvirostrum",
"broderip",
"1833",
"bullet",
"vokesimurex",
"rubidus",
"f",
"c",
"baker",
"1897",
"bullet",
"vokesimurex",
"ruthae",
"vokes",
"1988",
"bullet",
"vokesimurex",
"sallasi",
"rehder",
"abbott",
"1951",
"bullet",
"vokesimurex",
"samui",
"petuch",
"1987",
"bullet",
"vokesimurex",
"sobrinus",
"a",
"adams",
"1863",
"bullet",
"vokesimurex",
"tricoronis",
"berry",
"1960",
"bullet",
"vokesimurex",
"tryoni",
"hidalgo",
"in",
"tryon",
"1880",
"bullet",
"vokesimurex",
"woodringi",
"clench",
"pérez",
"farfante",
"1945"
] |
macromitrium huigrense là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được r s williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"macromitrium",
"huigrense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"s",
"williams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
simyra fiorii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"simyra",
"fiorii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trường đại học đồng nai là một trường đại học đa ngành tại tỉnh đồng nai được thành lập từ năm 1976 trường trực thuộc ubnd tỉnh đồng nai và được giám sát về đào tạo bởi bộ giáo dục và đào tạo == lịch sử == tiền thân của trường là trường sư phạm cấp 2 đồng nai thành lập ngày 3 tháng 11 năm 1976 theo quyết định của theo quyết định số 2317 qđ của bộ trưởng bộ giáo dục từ việc tách cơ sở 4 của trường cao đẳng sư phạm tp hồ chí minh ngày 28 tháng 3 năm 1987 thủ tướng chính phủ đã có quyết định nâng cấp trường thành trường cao đẳng sư phạm đồng nai trực thuộc sở giáo dục và đào tạo ngày 15 tháng 9 năm 1997 chủ tịch ubnd tỉnh đồng nai quyết định hợp nhất 2 trường sư phạm của tỉnh trung học sư phạm và cao đẳng sư phạm ngày 20 tháng 8 năm 2010 thủ tướng chính phủ đã quyết định thành lập trường đại học đồng nai trên cơ sở nâng cấp trường cao đẳng sư phạm đồng nai | [
"trường",
"đại",
"học",
"đồng",
"nai",
"là",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"đa",
"ngành",
"tại",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"năm",
"1976",
"trường",
"trực",
"thuộc",
"ubnd",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"và",
"được",
"giám",
"sát",
"về",
"đào",
"tạo",
"bởi",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tiền",
"thân",
"của",
"trường",
"là",
"trường",
"sư",
"phạm",
"cấp",
"2",
"đồng",
"nai",
"thành",
"lập",
"ngày",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"1976",
"theo",
"quyết",
"định",
"của",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"2317",
"qđ",
"của",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"từ",
"việc",
"tách",
"cơ",
"sở",
"4",
"của",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"sư",
"phạm",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"1987",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"có",
"quyết",
"định",
"nâng",
"cấp",
"trường",
"thành",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"sư",
"phạm",
"đồng",
"nai",
"trực",
"thuộc",
"sở",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"ngày",
"15",
"tháng",
"9",
"năm",
"1997",
"chủ",
"tịch",
"ubnd",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"quyết",
"định",
"hợp",
"nhất",
"2",
"trường",
"sư",
"phạm",
"của",
"tỉnh",
"trung",
"học",
"sư",
"phạm",
"và",
"cao",
"đẳng",
"sư",
"phạm",
"ngày",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"quyết",
"định",
"thành",
"lập",
"trường",
"đại",
"học",
"đồng",
"nai",
"trên",
"cơ",
"sở",
"nâng",
"cấp",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"sư",
"phạm",
"đồng",
"nai"
] |
số vảy đường bên 26 số lược mang 18–20 == sinh thái học == thức ăn của a meleagrides chủ yếu là những loài thủy sinh không xương sống a meleagrides thường được đánh bắt trong ngành buôn bán cá cảnh và ở một số khu vực loài này được xem là một nguồn thực phẩm | [
"số",
"vảy",
"đường",
"bên",
"26",
"số",
"lược",
"mang",
"18–20",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"a",
"meleagrides",
"chủ",
"yếu",
"là",
"những",
"loài",
"thủy",
"sinh",
"không",
"xương",
"sống",
"a",
"meleagrides",
"thường",
"được",
"đánh",
"bắt",
"trong",
"ngành",
"buôn",
"bán",
"cá",
"cảnh",
"và",
"ở",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"loài",
"này",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"nguồn",
"thực",
"phẩm"
] |
mạng và lo việc thờ cúng tổ tiên lý long tường đã bí mật về bắc ninh vái lạy tạ biệt lăng miếu đình bảng tới thái miếu thu gom các bài vị các đồ tế khí rồi trở lại đồ sơn cùng 6000 gia thuộc qua cửa thần phù thanh hóa chạy ra biển đông trên 3 hạm đội rời đại việt sau một tháng lênh đênh trên biển đoàn thuyền gặp bão lớn phải ghé vào đài loan khi lý long tường quyết định lên đường đến bán đảo triều tiên thì con trai là lý long hiền ốm nặng nên phải ở lại cùng 200 gia thuộc để định cư tại đài loan trên đường đi tiếp đoàn thuyền bị bão dạt vào trấn sơn huyện bồn tân tỉnh hoàng hải trên bờ biển phía tây cao ly tương truyền rằng trước đó vua cao tông nhà cao ly nằm mơ thấy một con chim cực lớn bay từ phương nam lên vì vậy ông lệnh cho chính quyền địa phương tiếp đón ân cần và đồng ý cho lý long tường ở lại dung thân tại đây lý long tường cùng tướng sĩ gia thuộc trồng trọt đánh cá chăn nuôi ông cho mở độc thư đường dạy văn thi phú lễ nhạc tế tự và giảng võ đường dạy võ chiến thuật quân sự các loại binh pháp binh khí võ thuật học trò theo học rất đông lúc nào cũng trên nghìn người == bối cảnh cao ly == khi lý long tường sang | [
"mạng",
"và",
"lo",
"việc",
"thờ",
"cúng",
"tổ",
"tiên",
"lý",
"long",
"tường",
"đã",
"bí",
"mật",
"về",
"bắc",
"ninh",
"vái",
"lạy",
"tạ",
"biệt",
"lăng",
"miếu",
"đình",
"bảng",
"tới",
"thái",
"miếu",
"thu",
"gom",
"các",
"bài",
"vị",
"các",
"đồ",
"tế",
"khí",
"rồi",
"trở",
"lại",
"đồ",
"sơn",
"cùng",
"6000",
"gia",
"thuộc",
"qua",
"cửa",
"thần",
"phù",
"thanh",
"hóa",
"chạy",
"ra",
"biển",
"đông",
"trên",
"3",
"hạm",
"đội",
"rời",
"đại",
"việt",
"sau",
"một",
"tháng",
"lênh",
"đênh",
"trên",
"biển",
"đoàn",
"thuyền",
"gặp",
"bão",
"lớn",
"phải",
"ghé",
"vào",
"đài",
"loan",
"khi",
"lý",
"long",
"tường",
"quyết",
"định",
"lên",
"đường",
"đến",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"thì",
"con",
"trai",
"là",
"lý",
"long",
"hiền",
"ốm",
"nặng",
"nên",
"phải",
"ở",
"lại",
"cùng",
"200",
"gia",
"thuộc",
"để",
"định",
"cư",
"tại",
"đài",
"loan",
"trên",
"đường",
"đi",
"tiếp",
"đoàn",
"thuyền",
"bị",
"bão",
"dạt",
"vào",
"trấn",
"sơn",
"huyện",
"bồn",
"tân",
"tỉnh",
"hoàng",
"hải",
"trên",
"bờ",
"biển",
"phía",
"tây",
"cao",
"ly",
"tương",
"truyền",
"rằng",
"trước",
"đó",
"vua",
"cao",
"tông",
"nhà",
"cao",
"ly",
"nằm",
"mơ",
"thấy",
"một",
"con",
"chim",
"cực",
"lớn",
"bay",
"từ",
"phương",
"nam",
"lên",
"vì",
"vậy",
"ông",
"lệnh",
"cho",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"tiếp",
"đón",
"ân",
"cần",
"và",
"đồng",
"ý",
"cho",
"lý",
"long",
"tường",
"ở",
"lại",
"dung",
"thân",
"tại",
"đây",
"lý",
"long",
"tường",
"cùng",
"tướng",
"sĩ",
"gia",
"thuộc",
"trồng",
"trọt",
"đánh",
"cá",
"chăn",
"nuôi",
"ông",
"cho",
"mở",
"độc",
"thư",
"đường",
"dạy",
"văn",
"thi",
"phú",
"lễ",
"nhạc",
"tế",
"tự",
"và",
"giảng",
"võ",
"đường",
"dạy",
"võ",
"chiến",
"thuật",
"quân",
"sự",
"các",
"loại",
"binh",
"pháp",
"binh",
"khí",
"võ",
"thuật",
"học",
"trò",
"theo",
"học",
"rất",
"đông",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"trên",
"nghìn",
"người",
"==",
"bối",
"cảnh",
"cao",
"ly",
"==",
"khi",
"lý",
"long",
"tường",
"sang"
] |
quang do bullet thông cáo đại hội kỳ 8 giáo hội phật giáo việt nam thống nhất bullet tường trình của tổ chức theo dõi nhân quyền 1995 bullet hiến chương ghpgvnth năm 1964 | [
"quang",
"do",
"bullet",
"thông",
"cáo",
"đại",
"hội",
"kỳ",
"8",
"giáo",
"hội",
"phật",
"giáo",
"việt",
"nam",
"thống",
"nhất",
"bullet",
"tường",
"trình",
"của",
"tổ",
"chức",
"theo",
"dõi",
"nhân",
"quyền",
"1995",
"bullet",
"hiến",
"chương",
"ghpgvnth",
"năm",
"1964"
] |
thorictodes dartevellei là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1961 | [
"thorictodes",
"dartevellei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1961"
] |
hyssia cavernosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hyssia",
"cavernosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kỳ các trận lục đáng kể gồm có những trận lục vào năm 1861 mà phá hủy linn city oregon 1899 1964 và 1996 == xem thêm == bullet danh sách sông của oregon bullet xứ oregon == liên kết ngoài == bullet portland harbor deq cleanup oregon state department of environmental quality bullet willamette riverkeeper working to protect and restore the willamette river | [
"kỳ",
"các",
"trận",
"lục",
"đáng",
"kể",
"gồm",
"có",
"những",
"trận",
"lục",
"vào",
"năm",
"1861",
"mà",
"phá",
"hủy",
"linn",
"city",
"oregon",
"1899",
"1964",
"và",
"1996",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sông",
"của",
"oregon",
"bullet",
"xứ",
"oregon",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"portland",
"harbor",
"deq",
"cleanup",
"oregon",
"state",
"department",
"of",
"environmental",
"quality",
"bullet",
"willamette",
"riverkeeper",
"working",
"to",
"protect",
"and",
"restore",
"the",
"willamette",
"river"
] |
giáo phận nha trang tiếng latinh dioecesis nhatrangensis là một giáo phận công giáo rôma ở việt nam địa giới gồm 2 tỉnh ninh thuận và khánh hòa với diện tích 8 576 km² đến cuối năm 2017 giáo phận có 220 000 giáo dân chiếm 11 8% trên tổng số dân cư 1 859 765 với 244 linh mục quản lý 110 giáo xứ giám mục cai quản giáo phận đương nhiệm là giuse võ đức minh từ 2009 == lịch sử == tài liệu lịch sử giáo phận ghi lại vào các năm 1653 có linh mục dòng tên phêrô marques và năm 1655 một linh mục dòng tên khác là phanxicô rivas đã đến giảng đạo tại trấn khánh hòa đây được xem là những hoạt động truyền giáo đầu tiên tại đây trong những năm sau suốt gần 200 năm địa phận thuộc giáo phận nha trang ngày nay là thuộc giáo phận ðàng trong từ tháng 9 năm 1844 mới chuyển thành là thuộc giáo phận đông đằng trong mãi đến năm 1924 giáo phận đông đàng trong được đổi thành giáo phận quy nhơn ngày 5 tháng 7 năm 1957 với tông sắc crescit laetissimo giáo hoàng piô xii đã thành lập giáo phận tông tòa nha trang gồm 2 tỉnh khánh hòa ninh thuận thuộc giáo phận quy nhơn và 2 tỉnh bình thuận bình tuy thuộc giáo phận sài gòn và bổ nhiệm giám mục marcel piquet lợi làm giám mục tiên khởi của giáo phận nha trang ngày 24 tháng 11 năm 1960 giáo hoàng gioan xxiii ra | [
"giáo",
"phận",
"nha",
"trang",
"tiếng",
"latinh",
"dioecesis",
"nhatrangensis",
"là",
"một",
"giáo",
"phận",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ở",
"việt",
"nam",
"địa",
"giới",
"gồm",
"2",
"tỉnh",
"ninh",
"thuận",
"và",
"khánh",
"hòa",
"với",
"diện",
"tích",
"8",
"576",
"km²",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2017",
"giáo",
"phận",
"có",
"220",
"000",
"giáo",
"dân",
"chiếm",
"11",
"8%",
"trên",
"tổng",
"số",
"dân",
"cư",
"1",
"859",
"765",
"với",
"244",
"linh",
"mục",
"quản",
"lý",
"110",
"giáo",
"xứ",
"giám",
"mục",
"cai",
"quản",
"giáo",
"phận",
"đương",
"nhiệm",
"là",
"giuse",
"võ",
"đức",
"minh",
"từ",
"2009",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tài",
"liệu",
"lịch",
"sử",
"giáo",
"phận",
"ghi",
"lại",
"vào",
"các",
"năm",
"1653",
"có",
"linh",
"mục",
"dòng",
"tên",
"phêrô",
"marques",
"và",
"năm",
"1655",
"một",
"linh",
"mục",
"dòng",
"tên",
"khác",
"là",
"phanxicô",
"rivas",
"đã",
"đến",
"giảng",
"đạo",
"tại",
"trấn",
"khánh",
"hòa",
"đây",
"được",
"xem",
"là",
"những",
"hoạt",
"động",
"truyền",
"giáo",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"đây",
"trong",
"những",
"năm",
"sau",
"suốt",
"gần",
"200",
"năm",
"địa",
"phận",
"thuộc",
"giáo",
"phận",
"nha",
"trang",
"ngày",
"nay",
"là",
"thuộc",
"giáo",
"phận",
"ðàng",
"trong",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1844",
"mới",
"chuyển",
"thành",
"là",
"thuộc",
"giáo",
"phận",
"đông",
"đằng",
"trong",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1924",
"giáo",
"phận",
"đông",
"đàng",
"trong",
"được",
"đổi",
"thành",
"giáo",
"phận",
"quy",
"nhơn",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"1957",
"với",
"tông",
"sắc",
"crescit",
"laetissimo",
"giáo",
"hoàng",
"piô",
"xii",
"đã",
"thành",
"lập",
"giáo",
"phận",
"tông",
"tòa",
"nha",
"trang",
"gồm",
"2",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"ninh",
"thuận",
"thuộc",
"giáo",
"phận",
"quy",
"nhơn",
"và",
"2",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"bình",
"tuy",
"thuộc",
"giáo",
"phận",
"sài",
"gòn",
"và",
"bổ",
"nhiệm",
"giám",
"mục",
"marcel",
"piquet",
"lợi",
"làm",
"giám",
"mục",
"tiên",
"khởi",
"của",
"giáo",
"phận",
"nha",
"trang",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"1960",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"xxiii",
"ra"
] |
artan karapici sinh 19 tháng 4 năm 1980 ở durrës là một cầu thủ bóng đá albania hiện tại thi đấu cho tërbuni pukë ở kategoria superiore bắt đầu sự nghiệp với erzeni shijak năm 2001 anh từng đá cho vllaznia shkodër besa kavajë partizani tirana ks kamza và kastrioti krujë == sự nghiệp == karapici ký bản hợp đồng 2 năm cùng với ks kamza ngày 5 tháng 1 năm 2011 | [
"artan",
"karapici",
"sinh",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1980",
"ở",
"durrës",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"albania",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"tërbuni",
"pukë",
"ở",
"kategoria",
"superiore",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"erzeni",
"shijak",
"năm",
"2001",
"anh",
"từng",
"đá",
"cho",
"vllaznia",
"shkodër",
"besa",
"kavajë",
"partizani",
"tirana",
"ks",
"kamza",
"và",
"kastrioti",
"krujë",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"karapici",
"ký",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"2",
"năm",
"cùng",
"với",
"ks",
"kamza",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011"
] |
dactylispa haeckelii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1902 | [
"dactylispa",
"haeckelii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"gestro",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
năm 1959 ông thường đi theo làm thành viên dự bị và diễn ảo thuật cho ban nhạc lâm tuyền cùng nguyễn ánh 9 duy khiêm phùng trọng năm 1960 với nghệ danh nguyễn khuyến ông nổi tiếng là thần đồng ảo thuật tại việt nam khi mới 16 tuổi trong khoảng thời gian này ông học sử dụng nhiều loại nhạc cụ khác nhau như trống guitar đặc biệt ông được thọ giáo ngón đàn guitar của giáo sư nhạc sĩ hoàng bửu một bậc thầy về guitar flamenco năm 1962 ông chính thức gia nhập hội ảo thuật pháp quốc association française des artistes prestidigitateurs a f a p tại paris năm 1963 ông trúng tuyển kỳ thi bằng giáo sư ảo thuật của trường qtat école international de la magie tại đây ông được thụ giáo tiết mục hóa chim bồ câu và xòe bài từ ảo thuật gia quốc tế channing pollock năm 1964 ông được hội ảo thuật gia việt nam cộng hòa bầu làm đại biểu chính thức của bộ môn ảo thuật tại việt nam theo chức nhận số 26 8 64 có công chứng ông là người đầu tiên và duy nhất cho đến nay nhận được vinh dự này cũng trong năm 1964 ông bắt đầu sáng tác nhạc và giới thiệu nhạc phẩm ước vọng tương phùng với nghệ danh bảo thu mượn tên của các cô bạn gái bích bảo thanh thu ở đà lạt và xuân thu ở sài gòn ghép lại tác phẩm về sau nhận được giải | [
"năm",
"1959",
"ông",
"thường",
"đi",
"theo",
"làm",
"thành",
"viên",
"dự",
"bị",
"và",
"diễn",
"ảo",
"thuật",
"cho",
"ban",
"nhạc",
"lâm",
"tuyền",
"cùng",
"nguyễn",
"ánh",
"9",
"duy",
"khiêm",
"phùng",
"trọng",
"năm",
"1960",
"với",
"nghệ",
"danh",
"nguyễn",
"khuyến",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"thần",
"đồng",
"ảo",
"thuật",
"tại",
"việt",
"nam",
"khi",
"mới",
"16",
"tuổi",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"học",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"loại",
"nhạc",
"cụ",
"khác",
"nhau",
"như",
"trống",
"guitar",
"đặc",
"biệt",
"ông",
"được",
"thọ",
"giáo",
"ngón",
"đàn",
"guitar",
"của",
"giáo",
"sư",
"nhạc",
"sĩ",
"hoàng",
"bửu",
"một",
"bậc",
"thầy",
"về",
"guitar",
"flamenco",
"năm",
"1962",
"ông",
"chính",
"thức",
"gia",
"nhập",
"hội",
"ảo",
"thuật",
"pháp",
"quốc",
"association",
"française",
"des",
"artistes",
"prestidigitateurs",
"a",
"f",
"a",
"p",
"tại",
"paris",
"năm",
"1963",
"ông",
"trúng",
"tuyển",
"kỳ",
"thi",
"bằng",
"giáo",
"sư",
"ảo",
"thuật",
"của",
"trường",
"qtat",
"école",
"international",
"de",
"la",
"magie",
"tại",
"đây",
"ông",
"được",
"thụ",
"giáo",
"tiết",
"mục",
"hóa",
"chim",
"bồ",
"câu",
"và",
"xòe",
"bài",
"từ",
"ảo",
"thuật",
"gia",
"quốc",
"tế",
"channing",
"pollock",
"năm",
"1964",
"ông",
"được",
"hội",
"ảo",
"thuật",
"gia",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"bầu",
"làm",
"đại",
"biểu",
"chính",
"thức",
"của",
"bộ",
"môn",
"ảo",
"thuật",
"tại",
"việt",
"nam",
"theo",
"chức",
"nhận",
"số",
"26",
"8",
"64",
"có",
"công",
"chứng",
"ông",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"và",
"duy",
"nhất",
"cho",
"đến",
"nay",
"nhận",
"được",
"vinh",
"dự",
"này",
"cũng",
"trong",
"năm",
"1964",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"và",
"giới",
"thiệu",
"nhạc",
"phẩm",
"ước",
"vọng",
"tương",
"phùng",
"với",
"nghệ",
"danh",
"bảo",
"thu",
"mượn",
"tên",
"của",
"các",
"cô",
"bạn",
"gái",
"bích",
"bảo",
"thanh",
"thu",
"ở",
"đà",
"lạt",
"và",
"xuân",
"thu",
"ở",
"sài",
"gòn",
"ghép",
"lại",
"tác",
"phẩm",
"về",
"sau",
"nhận",
"được",
"giải"
] |
nơi cư ngụ của các đại công tước xứ baden vào năm 1901 lần đầu tiên dân số của thành phố vượt qua cột móc 100 000 và chính thức được xem là thành phố lớn của đức theo thời gian một số vùng phụ cận cũng được sáp nhập vào thành phố trong thời kỳ chiến tranh thế giới thứ hai theo ghi nhận từ năm 1940-1945 thành phố bị đánh bom và tấn công bởi quân đồng minh tổng cộng 135 lượt ít nhất có 12 ngàn tấn bom đã được ném xuống thành phố làm 1754 người thiệt mạng cũng như 3508 người bị thương vào năm 2014 lần đầu tiên thành phố có hơn 300 00 cư dân == chính trị == đại thị trưởng của thành phố từ ngày 1 tháng 3 năm 2013 là ông frank mentrup thuộc đảng dân chủ xã hội đức đây là lần đầu tiên sau 42 năm đảng liên minh dân chủ thiên chúa giáo đức mất quyền lãnh đạo tại karlsruhe == giáo dục == vào học kỳ mùa đông 2013 2014 có tổng cộng 41 800 sinh viên đang theo học ở 7 trường đại học công lập và 2 trường đại học tư thục tại karlsruhe ngoài ra thành phố còn có 20 trường tiểu học cùng hơn 30 trường trung học | [
"nơi",
"cư",
"ngụ",
"của",
"các",
"đại",
"công",
"tước",
"xứ",
"baden",
"vào",
"năm",
"1901",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"vượt",
"qua",
"cột",
"móc",
"100",
"000",
"và",
"chính",
"thức",
"được",
"xem",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"của",
"đức",
"theo",
"thời",
"gian",
"một",
"số",
"vùng",
"phụ",
"cận",
"cũng",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"thành",
"phố",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"theo",
"ghi",
"nhận",
"từ",
"năm",
"1940-1945",
"thành",
"phố",
"bị",
"đánh",
"bom",
"và",
"tấn",
"công",
"bởi",
"quân",
"đồng",
"minh",
"tổng",
"cộng",
"135",
"lượt",
"ít",
"nhất",
"có",
"12",
"ngàn",
"tấn",
"bom",
"đã",
"được",
"ném",
"xuống",
"thành",
"phố",
"làm",
"1754",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"cũng",
"như",
"3508",
"người",
"bị",
"thương",
"vào",
"năm",
"2014",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"thành",
"phố",
"có",
"hơn",
"300",
"00",
"cư",
"dân",
"==",
"chính",
"trị",
"==",
"đại",
"thị",
"trưởng",
"của",
"thành",
"phố",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"là",
"ông",
"frank",
"mentrup",
"thuộc",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"đức",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"42",
"năm",
"đảng",
"liên",
"minh",
"dân",
"chủ",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"đức",
"mất",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"tại",
"karlsruhe",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"vào",
"học",
"kỳ",
"mùa",
"đông",
"2013",
"2014",
"có",
"tổng",
"cộng",
"41",
"800",
"sinh",
"viên",
"đang",
"theo",
"học",
"ở",
"7",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"lập",
"và",
"2",
"trường",
"đại",
"học",
"tư",
"thục",
"tại",
"karlsruhe",
"ngoài",
"ra",
"thành",
"phố",
"còn",
"có",
"20",
"trường",
"tiểu",
"học",
"cùng",
"hơn",
"30",
"trường",
"trung",
"học"
] |
bộ máy cai trị khá hoàn chỉnh từ trung ương cho đến địa phương trong thời gian cai trị việt nam thực dân pháp đã mua chuộc và sử dụng một số cộng sự người việt họ cũng cho xây dựng và thành lập một số đơn vị quân đội bản xứ nhằm hỗ trợ quân chính quy người pháp trong việc trấn áp nghĩa quân và các lực lượng nổi dậy ở việt nam tiêu biểu là quân đoàn bộ binh bắc kỳ lính khố xanh lính khố đỏ lính khố vàng một số người việt được toàn quyền đông dương tuyển dụng vào quân đội lê dương pháp tất cả các đội quân này đều do sĩ quan pháp chỉ huy các lực lượng nghĩa quân và nhiều người dân bản xứ gọi các đội quân này là ngụy quân hoặc ngụy binh họ cũng gọi các triều đình bù nhìn ở huế là ngụy triều thường kết hợp với niên hiệu của hoàng đế bù nhìn như đầu thế kỷ 20 các nhà nho thường gọi triều đình là ngụy triều khải định ==== quốc gia việt nam ==== năm 1945 hồ chí minh tuyên bố việt nam độc lập với tên gọi nước việt nam dân chủ cộng hòa tuy nhiên tại miền nam việt nam chỉ bốn ngày sau khi việt nam tuyên bố độc lập quân pháp đã quay lại xâm chiếm miền nam của việt nam dân chủ cộng hòa chính phủ pháp muốn khôi phục thuộc địa đông dương quân pháp | [
"bộ",
"máy",
"cai",
"trị",
"khá",
"hoàn",
"chỉnh",
"từ",
"trung",
"ương",
"cho",
"đến",
"địa",
"phương",
"trong",
"thời",
"gian",
"cai",
"trị",
"việt",
"nam",
"thực",
"dân",
"pháp",
"đã",
"mua",
"chuộc",
"và",
"sử",
"dụng",
"một",
"số",
"cộng",
"sự",
"người",
"việt",
"họ",
"cũng",
"cho",
"xây",
"dựng",
"và",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đội",
"bản",
"xứ",
"nhằm",
"hỗ",
"trợ",
"quân",
"chính",
"quy",
"người",
"pháp",
"trong",
"việc",
"trấn",
"áp",
"nghĩa",
"quân",
"và",
"các",
"lực",
"lượng",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"việt",
"nam",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"bắc",
"kỳ",
"lính",
"khố",
"xanh",
"lính",
"khố",
"đỏ",
"lính",
"khố",
"vàng",
"một",
"số",
"người",
"việt",
"được",
"toàn",
"quyền",
"đông",
"dương",
"tuyển",
"dụng",
"vào",
"quân",
"đội",
"lê",
"dương",
"pháp",
"tất",
"cả",
"các",
"đội",
"quân",
"này",
"đều",
"do",
"sĩ",
"quan",
"pháp",
"chỉ",
"huy",
"các",
"lực",
"lượng",
"nghĩa",
"quân",
"và",
"nhiều",
"người",
"dân",
"bản",
"xứ",
"gọi",
"các",
"đội",
"quân",
"này",
"là",
"ngụy",
"quân",
"hoặc",
"ngụy",
"binh",
"họ",
"cũng",
"gọi",
"các",
"triều",
"đình",
"bù",
"nhìn",
"ở",
"huế",
"là",
"ngụy",
"triều",
"thường",
"kết",
"hợp",
"với",
"niên",
"hiệu",
"của",
"hoàng",
"đế",
"bù",
"nhìn",
"như",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"các",
"nhà",
"nho",
"thường",
"gọi",
"triều",
"đình",
"là",
"ngụy",
"triều",
"khải",
"định",
"====",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"====",
"năm",
"1945",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tuyên",
"bố",
"việt",
"nam",
"độc",
"lập",
"với",
"tên",
"gọi",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"tuy",
"nhiên",
"tại",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"chỉ",
"bốn",
"ngày",
"sau",
"khi",
"việt",
"nam",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"quân",
"pháp",
"đã",
"quay",
"lại",
"xâm",
"chiếm",
"miền",
"nam",
"của",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"muốn",
"khôi",
"phục",
"thuộc",
"địa",
"đông",
"dương",
"quân",
"pháp"
] |
miconia calocoma là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được almeda mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"miconia",
"calocoma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"almeda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
johnstown quận rock wisconsin johnstown là một thị trấn thuộc quận rock tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 774 người | [
"johnstown",
"quận",
"rock",
"wisconsin",
"johnstown",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"rock",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"774",
"người"
] |
apechoneura selvata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"apechoneura",
"selvata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
thường dài cá trống thường lớn hơn cá mái nhưng nói chung hai giới tương tự nhau == tham khảo == bullet https www itis gov servlet singlerpt singlerpt search_topic=tsn&search_value=169813 | [
"thường",
"dài",
"cá",
"trống",
"thường",
"lớn",
"hơn",
"cá",
"mái",
"nhưng",
"nói",
"chung",
"hai",
"giới",
"tương",
"tự",
"nhau",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"https",
"www",
"itis",
"gov",
"servlet",
"singlerpt",
"singlerpt",
"search_topic=tsn&search_value=169813"
] |
bắc mỹ phải có kích thước nằm trong khoảng từ 13 2 đến 14 2 hand 54 và 58 inch 137 và 147 cm tất cả các màu ngựa đều được chấp nhận đầu ngựa phải nhỏ và vương giả được gắn liền với một cái cổ dài và rộng tay chân phải khô và có đầu gối phẳng chuyển động của chúng phải nhịp nhàng và chính xác với sự thúc đẩy đáng kể từ thân sau ngựa | [
"bắc",
"mỹ",
"phải",
"có",
"kích",
"thước",
"nằm",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"13",
"2",
"đến",
"14",
"2",
"hand",
"54",
"và",
"58",
"inch",
"137",
"và",
"147",
"cm",
"tất",
"cả",
"các",
"màu",
"ngựa",
"đều",
"được",
"chấp",
"nhận",
"đầu",
"ngựa",
"phải",
"nhỏ",
"và",
"vương",
"giả",
"được",
"gắn",
"liền",
"với",
"một",
"cái",
"cổ",
"dài",
"và",
"rộng",
"tay",
"chân",
"phải",
"khô",
"và",
"có",
"đầu",
"gối",
"phẳng",
"chuyển",
"động",
"của",
"chúng",
"phải",
"nhịp",
"nhàng",
"và",
"chính",
"xác",
"với",
"sự",
"thúc",
"đẩy",
"đáng",
"kể",
"từ",
"thân",
"sau",
"ngựa"
] |
được chính thức đặt hàng bởi hải quân ấn độ vào đầu năm 1999 === đặc tính chung và động cơ đẩy === ins shivalik có chiều dài sườn ngang và mướn nước tải trọng tàu tiêu chuẩn là và đầy tải thủy thủ đoàn khoảng 257 trong đó có 37 sĩ quan tàu sử dụng semt pielstick 16 pa6 stc động cơ diesel khi di chuyển tuần tra hoặc hai tuabin khí ge lm2500+ khi di chuyển tốc độ cao với codog động cơ diesel cho phép tàu đạt tốc độ tối đa trong khi các tuabin khí cho phép đạt tốc độ tối đa === hệ thống điện tử và cảm biến === ins shivalik được trang bị một loạt các thiết bị điện tử và cảm biến bao gồm các bullet 1 × mr-760 fregat m2em 3-d radar bullet 4 × mr-90 orekh radars bullet 1 × elta el m-2238 star bullet 2 × elta el m-2221 stgr bullet 1 ×bel aparna ngoài ra nó sử dụng humsa hull-gắn sonar mảng atas thales sintra kéo hệ thống mảng và bộ phận chiến tranh điện tử bel ajanta === vũ khí === ins shivalik được trang bị với vũ khí của nga ấn độ và phương tây bao gồm súng hải quân otobreda klub và tên lửa chống hạm siêu âm brahmos tên lửa phòng không shtil-1 tên lửa chống tàu ngầm rbu-6000 và ngư lôi dta-53-956 barak sam và ak-630 như hệ thống vũ khí cận chiến ciws con tàu cũng mang hai trực thăng hal dhruv hoặc sea king == xây dựng và | [
"được",
"chính",
"thức",
"đặt",
"hàng",
"bởi",
"hải",
"quân",
"ấn",
"độ",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1999",
"===",
"đặc",
"tính",
"chung",
"và",
"động",
"cơ",
"đẩy",
"===",
"ins",
"shivalik",
"có",
"chiều",
"dài",
"sườn",
"ngang",
"và",
"mướn",
"nước",
"tải",
"trọng",
"tàu",
"tiêu",
"chuẩn",
"là",
"và",
"đầy",
"tải",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"khoảng",
"257",
"trong",
"đó",
"có",
"37",
"sĩ",
"quan",
"tàu",
"sử",
"dụng",
"semt",
"pielstick",
"16",
"pa6",
"stc",
"động",
"cơ",
"diesel",
"khi",
"di",
"chuyển",
"tuần",
"tra",
"hoặc",
"hai",
"tuabin",
"khí",
"ge",
"lm2500+",
"khi",
"di",
"chuyển",
"tốc",
"độ",
"cao",
"với",
"codog",
"động",
"cơ",
"diesel",
"cho",
"phép",
"tàu",
"đạt",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"trong",
"khi",
"các",
"tuabin",
"khí",
"cho",
"phép",
"đạt",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"===",
"hệ",
"thống",
"điện",
"tử",
"và",
"cảm",
"biến",
"===",
"ins",
"shivalik",
"được",
"trang",
"bị",
"một",
"loạt",
"các",
"thiết",
"bị",
"điện",
"tử",
"và",
"cảm",
"biến",
"bao",
"gồm",
"các",
"bullet",
"1",
"×",
"mr-760",
"fregat",
"m2em",
"3-d",
"radar",
"bullet",
"4",
"×",
"mr-90",
"orekh",
"radars",
"bullet",
"1",
"×",
"elta",
"el",
"m-2238",
"star",
"bullet",
"2",
"×",
"elta",
"el",
"m-2221",
"stgr",
"bullet",
"1",
"×bel",
"aparna",
"ngoài",
"ra",
"nó",
"sử",
"dụng",
"humsa",
"hull-gắn",
"sonar",
"mảng",
"atas",
"thales",
"sintra",
"kéo",
"hệ",
"thống",
"mảng",
"và",
"bộ",
"phận",
"chiến",
"tranh",
"điện",
"tử",
"bel",
"ajanta",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"ins",
"shivalik",
"được",
"trang",
"bị",
"với",
"vũ",
"khí",
"của",
"nga",
"ấn",
"độ",
"và",
"phương",
"tây",
"bao",
"gồm",
"súng",
"hải",
"quân",
"otobreda",
"klub",
"và",
"tên",
"lửa",
"chống",
"hạm",
"siêu",
"âm",
"brahmos",
"tên",
"lửa",
"phòng",
"không",
"shtil-1",
"tên",
"lửa",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"rbu-6000",
"và",
"ngư",
"lôi",
"dta-53-956",
"barak",
"sam",
"và",
"ak-630",
"như",
"hệ",
"thống",
"vũ",
"khí",
"cận",
"chiến",
"ciws",
"con",
"tàu",
"cũng",
"mang",
"hai",
"trực",
"thăng",
"hal",
"dhruv",
"hoặc",
"sea",
"king",
"==",
"xây",
"dựng",
"và"
] |
colletes tinctulus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1937 | [
"colletes",
"tinctulus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
arjuna ân huệ nhìn thấy viễn ảnh vũ trụ mặc dù là tạm thời và cho phép hoàng tử thấy ông ta trong dạng đấng toàn năng ông tiết lộ rằng ông là đấng tối cao trong vũ trụ và đồng thời là ở trong cơ thể một con người bình thường điều này gọi là vishvarupa viratrupa trong bhagavad-gita krishna xem cuộc chiến đang xảy ra như là dharma yuddha nghĩa là một cuộc chiến đúng đắn cho chính nghĩa chương 4 câu 7 nói rõ rằng god đầu thai để thiết lập sự đúng đắn trong thế giới === niên đại của văn bản === mặc dù không ai biết chính xác thời gian mà bhagavad gita được sáng tác đa số sử gia đều cho rằng thời điểm đó vào khoảng 500 đến 50 tcn tuy nhiên có nhiều tranh cãi về đề tài này dựa vào các khác biệt về các dạng câu thơ và các ảnh hưởng bên ngoài như là cuốn yoga sutra của patanjali một số học giả đề nghị rằng bhagavad gita được viết thêm vào mahabharata ở một thời điểm sau đó các lý thuyết dựa trên các tính toán thiên văn khảo cổ từ các đoạn văn trong mahabharata đưa ra rằng các sự kiện mà gita dựa trên là vào khoảng 5561 tcn niên đại truyền thống dự trên niềm tin của nhiều tín đồ theo đạo hindu đặt cuốn sách này vào thời điểm khoảng thiên niên kỉ thứ 4 trước công nguyên xem mahabharata để biết các thảo | [
"arjuna",
"ân",
"huệ",
"nhìn",
"thấy",
"viễn",
"ảnh",
"vũ",
"trụ",
"mặc",
"dù",
"là",
"tạm",
"thời",
"và",
"cho",
"phép",
"hoàng",
"tử",
"thấy",
"ông",
"ta",
"trong",
"dạng",
"đấng",
"toàn",
"năng",
"ông",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"ông",
"là",
"đấng",
"tối",
"cao",
"trong",
"vũ",
"trụ",
"và",
"đồng",
"thời",
"là",
"ở",
"trong",
"cơ",
"thể",
"một",
"con",
"người",
"bình",
"thường",
"điều",
"này",
"gọi",
"là",
"vishvarupa",
"viratrupa",
"trong",
"bhagavad-gita",
"krishna",
"xem",
"cuộc",
"chiến",
"đang",
"xảy",
"ra",
"như",
"là",
"dharma",
"yuddha",
"nghĩa",
"là",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"đúng",
"đắn",
"cho",
"chính",
"nghĩa",
"chương",
"4",
"câu",
"7",
"nói",
"rõ",
"rằng",
"god",
"đầu",
"thai",
"để",
"thiết",
"lập",
"sự",
"đúng",
"đắn",
"trong",
"thế",
"giới",
"===",
"niên",
"đại",
"của",
"văn",
"bản",
"===",
"mặc",
"dù",
"không",
"ai",
"biết",
"chính",
"xác",
"thời",
"gian",
"mà",
"bhagavad",
"gita",
"được",
"sáng",
"tác",
"đa",
"số",
"sử",
"gia",
"đều",
"cho",
"rằng",
"thời",
"điểm",
"đó",
"vào",
"khoảng",
"500",
"đến",
"50",
"tcn",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"về",
"đề",
"tài",
"này",
"dựa",
"vào",
"các",
"khác",
"biệt",
"về",
"các",
"dạng",
"câu",
"thơ",
"và",
"các",
"ảnh",
"hưởng",
"bên",
"ngoài",
"như",
"là",
"cuốn",
"yoga",
"sutra",
"của",
"patanjali",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"đề",
"nghị",
"rằng",
"bhagavad",
"gita",
"được",
"viết",
"thêm",
"vào",
"mahabharata",
"ở",
"một",
"thời",
"điểm",
"sau",
"đó",
"các",
"lý",
"thuyết",
"dựa",
"trên",
"các",
"tính",
"toán",
"thiên",
"văn",
"khảo",
"cổ",
"từ",
"các",
"đoạn",
"văn",
"trong",
"mahabharata",
"đưa",
"ra",
"rằng",
"các",
"sự",
"kiện",
"mà",
"gita",
"dựa",
"trên",
"là",
"vào",
"khoảng",
"5561",
"tcn",
"niên",
"đại",
"truyền",
"thống",
"dự",
"trên",
"niềm",
"tin",
"của",
"nhiều",
"tín",
"đồ",
"theo",
"đạo",
"hindu",
"đặt",
"cuốn",
"sách",
"này",
"vào",
"thời",
"điểm",
"khoảng",
"thiên",
"niên",
"kỉ",
"thứ",
"4",
"trước",
"công",
"nguyên",
"xem",
"mahabharata",
"để",
"biết",
"các",
"thảo"
] |
hiểu về đài loan hay nhận thức đài loan chữ hán 認識臺灣 bính âm rènshì táiwān là một cuốn sách giáo khoa cho trẻ em trong độ tuổi trung học cơ sở được sử dụng rộng rãi tại trung hoa dân quốc đài loan từ năm 1997 cuốn sách được chia thành các mục bao gồm các nghiên cứu xã hội lịch sử và địa lý 社會篇、歷史篇、地理篇 == bối cảnh == dưới quyền quản lý của quốc dân đảng học sinh ở đài loan bị yêu cầu học lịch sử trung quốc thay vì lịch sử địa phương của đài loan trong thời kỳ hậu chiến sau khi tưởng giới thạch thoái nhiệm con trai và là người kế nhiệm ông tưởng kinh quốc bắt đầu tự do hoá hệ thống chính trị của đài loan dỡ bỏ thiết quân luật vào năm 1986 sau cái chết của tưởng kinh quốc lý đăng huy tổng thống đài loan người bản xứ đầu tiên đã tiếp tục xu hướng tự do hoá và tổ chức cuộc bầu cử tổng thống trực tiếp đầu tiên vào năm 1996 == nội dung == cuốn sách hiểu về đài loan được phát hành năm 1996 và được thông qua như là sách giáo khoa trung học cơ sở vào năm 1997 nó đã làm dấy lên nhiều sự quan tâm ở châu á phần lịch sử được trình bày như lịch sử đài loan và thời kỳ đài loan thuộc đế quốc nhật bản đã được giới thiệu một cách tích cực với | [
"hiểu",
"về",
"đài",
"loan",
"hay",
"nhận",
"thức",
"đài",
"loan",
"chữ",
"hán",
"認識臺灣",
"bính",
"âm",
"rènshì",
"táiwān",
"là",
"một",
"cuốn",
"sách",
"giáo",
"khoa",
"cho",
"trẻ",
"em",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"tại",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"đài",
"loan",
"từ",
"năm",
"1997",
"cuốn",
"sách",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"mục",
"bao",
"gồm",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"xã",
"hội",
"lịch",
"sử",
"và",
"địa",
"lý",
"社會篇、歷史篇、地理篇",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"dưới",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"học",
"sinh",
"ở",
"đài",
"loan",
"bị",
"yêu",
"cầu",
"học",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"thay",
"vì",
"lịch",
"sử",
"địa",
"phương",
"của",
"đài",
"loan",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"hậu",
"chiến",
"sau",
"khi",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"thoái",
"nhiệm",
"con",
"trai",
"và",
"là",
"người",
"kế",
"nhiệm",
"ông",
"tưởng",
"kinh",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"tự",
"do",
"hoá",
"hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"của",
"đài",
"loan",
"dỡ",
"bỏ",
"thiết",
"quân",
"luật",
"vào",
"năm",
"1986",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"tưởng",
"kinh",
"quốc",
"lý",
"đăng",
"huy",
"tổng",
"thống",
"đài",
"loan",
"người",
"bản",
"xứ",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"xu",
"hướng",
"tự",
"do",
"hoá",
"và",
"tổ",
"chức",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"trực",
"tiếp",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1996",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"cuốn",
"sách",
"hiểu",
"về",
"đài",
"loan",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"1996",
"và",
"được",
"thông",
"qua",
"như",
"là",
"sách",
"giáo",
"khoa",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"vào",
"năm",
"1997",
"nó",
"đã",
"làm",
"dấy",
"lên",
"nhiều",
"sự",
"quan",
"tâm",
"ở",
"châu",
"á",
"phần",
"lịch",
"sử",
"được",
"trình",
"bày",
"như",
"lịch",
"sử",
"đài",
"loan",
"và",
"thời",
"kỳ",
"đài",
"loan",
"thuộc",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"đã",
"được",
"giới",
"thiệu",
"một",
"cách",
"tích",
"cực",
"với"
] |
vong ở thụy sĩ cho đến khi cuộc trưng cầu ý dân được diễn ra tại vương quốc bỉ năm 1950 trong thời gian đó hoàng tử alexandre đã học thêm một số kiến thức về y học để kiếm tiền phụ giúp gia đình == hôn nhân == ngày 14 tháng 2 năm 1991 tại thành phố debenham thuộc hạt suffolk của anh hoàng tử alexandre đã kết hôn với léa inge dora wolman – một người đã từng có hai đời chồng cuộc hôn nhân được giữ kín đến tận năm 1998 vì hoàng tử lo sợ rằng mẹ của ông sẽ không chấp nhận chuyện này cũng tương tự như chuyện cha ông vua léopold iii giữ kín chuyện ông kết hôn với lilian hoàng phi xứ réthy 50 năm trước cô dâu léa đã có hai người con là laetitia spetschinsky và renaud bichara từ hai cuộc hôn nhân trước == địa vị hoàng gia == đã có những xích mích xảy ra giữa các con của người vợ trước và các con của người vợ sau của vua léopold iii tuy nhiên quan hệ giữa hoàng tử alexandre và các anh chị em cùng cha khác mẹ dường như đã dần được cải thiện đáng kể khi ông cùng với vợ đã xuất hiện trước công chúng cùng với các thành viên khác của hoàng gia ngược lại hai công chúa marie-christine và marie-esméralda lại có vẻ không được thân thiện mấy mặc dù các con của vua léopold iii và người vợ thứ hai không | [
"vong",
"ở",
"thụy",
"sĩ",
"cho",
"đến",
"khi",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"ý",
"dân",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"vương",
"quốc",
"bỉ",
"năm",
"1950",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó",
"hoàng",
"tử",
"alexandre",
"đã",
"học",
"thêm",
"một",
"số",
"kiến",
"thức",
"về",
"y",
"học",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"phụ",
"giúp",
"gia",
"đình",
"==",
"hôn",
"nhân",
"==",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"tại",
"thành",
"phố",
"debenham",
"thuộc",
"hạt",
"suffolk",
"của",
"anh",
"hoàng",
"tử",
"alexandre",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"léa",
"inge",
"dora",
"wolman",
"–",
"một",
"người",
"đã",
"từng",
"có",
"hai",
"đời",
"chồng",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"được",
"giữ",
"kín",
"đến",
"tận",
"năm",
"1998",
"vì",
"hoàng",
"tử",
"lo",
"sợ",
"rằng",
"mẹ",
"của",
"ông",
"sẽ",
"không",
"chấp",
"nhận",
"chuyện",
"này",
"cũng",
"tương",
"tự",
"như",
"chuyện",
"cha",
"ông",
"vua",
"léopold",
"iii",
"giữ",
"kín",
"chuyện",
"ông",
"kết",
"hôn",
"với",
"lilian",
"hoàng",
"phi",
"xứ",
"réthy",
"50",
"năm",
"trước",
"cô",
"dâu",
"léa",
"đã",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"là",
"laetitia",
"spetschinsky",
"và",
"renaud",
"bichara",
"từ",
"hai",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"trước",
"==",
"địa",
"vị",
"hoàng",
"gia",
"==",
"đã",
"có",
"những",
"xích",
"mích",
"xảy",
"ra",
"giữa",
"các",
"con",
"của",
"người",
"vợ",
"trước",
"và",
"các",
"con",
"của",
"người",
"vợ",
"sau",
"của",
"vua",
"léopold",
"iii",
"tuy",
"nhiên",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hoàng",
"tử",
"alexandre",
"và",
"các",
"anh",
"chị",
"em",
"cùng",
"cha",
"khác",
"mẹ",
"dường",
"như",
"đã",
"dần",
"được",
"cải",
"thiện",
"đáng",
"kể",
"khi",
"ông",
"cùng",
"với",
"vợ",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"công",
"chúng",
"cùng",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"hoàng",
"gia",
"ngược",
"lại",
"hai",
"công",
"chúa",
"marie-christine",
"và",
"marie-esméralda",
"lại",
"có",
"vẻ",
"không",
"được",
"thân",
"thiện",
"mấy",
"mặc",
"dù",
"các",
"con",
"của",
"vua",
"léopold",
"iii",
"và",
"người",
"vợ",
"thứ",
"hai",
"không"
] |
thịt sau khi sấy khô có chất lượng cao và không bị dai sau đó miếng thịt sẽ được thái thành những lát hoặc sợi nhỏ để chuẩn bị cho giai đoạn tẩm ướp giai đoạn ngâm thịt trong dấm mạch nha hoặc rượu táo giúp món biltong lưu trữ được lâu hơn cuối cùng đem thịt đi tẩm ướp với hỗn hợp gia vị gồm muối đường hạt mùi tây và tiêu đen là có thể đem ra phơi khô thường thì thịt sau khi tẩm ướp qua đêm sẽ được treo lên ở nơi thoáng gió và phơi trong thời gian từ 4-5 ngày nhưng hiện nay nhiều nơi đã áp dụng phương pháp công nghiệp để đáp ứng nhu cầu của khách du lịch thì thịt sẽ được sấy trong lò để rút ngắn thời gian làm khô cũng như đảm bảo về nhiệt độ cũng như độ ẩm tuy nhiên người dân địa phương vẫn khẳng định rằng biltong làm theo cách truyền thống vẫn sẽ cho ra hương vị thơm ngon nhất việc làm chín thịt bằng cách phơi khô thay vì chiên rán trong một chảo dầu ngập mỡ giúp cho món biltong lưu giữ được hương vị cũng như chất dinh dưỡng vốn có trong món thịt đây là một món ăn vặt có lợi cho sức khỏe hơn nhiều so với các loại kẹo hoặc khoai chiên được bán đầy rẫy trên thị trường hiện tại phần lớn biltong thương mại được làm từ thịt bò sự nổi tiếng gia | [
"thịt",
"sau",
"khi",
"sấy",
"khô",
"có",
"chất",
"lượng",
"cao",
"và",
"không",
"bị",
"dai",
"sau",
"đó",
"miếng",
"thịt",
"sẽ",
"được",
"thái",
"thành",
"những",
"lát",
"hoặc",
"sợi",
"nhỏ",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"giai",
"đoạn",
"tẩm",
"ướp",
"giai",
"đoạn",
"ngâm",
"thịt",
"trong",
"dấm",
"mạch",
"nha",
"hoặc",
"rượu",
"táo",
"giúp",
"món",
"biltong",
"lưu",
"trữ",
"được",
"lâu",
"hơn",
"cuối",
"cùng",
"đem",
"thịt",
"đi",
"tẩm",
"ướp",
"với",
"hỗn",
"hợp",
"gia",
"vị",
"gồm",
"muối",
"đường",
"hạt",
"mùi",
"tây",
"và",
"tiêu",
"đen",
"là",
"có",
"thể",
"đem",
"ra",
"phơi",
"khô",
"thường",
"thì",
"thịt",
"sau",
"khi",
"tẩm",
"ướp",
"qua",
"đêm",
"sẽ",
"được",
"treo",
"lên",
"ở",
"nơi",
"thoáng",
"gió",
"và",
"phơi",
"trong",
"thời",
"gian",
"từ",
"4-5",
"ngày",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"nhiều",
"nơi",
"đã",
"áp",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"công",
"nghiệp",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"của",
"khách",
"du",
"lịch",
"thì",
"thịt",
"sẽ",
"được",
"sấy",
"trong",
"lò",
"để",
"rút",
"ngắn",
"thời",
"gian",
"làm",
"khô",
"cũng",
"như",
"đảm",
"bảo",
"về",
"nhiệt",
"độ",
"cũng",
"như",
"độ",
"ẩm",
"tuy",
"nhiên",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"vẫn",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"biltong",
"làm",
"theo",
"cách",
"truyền",
"thống",
"vẫn",
"sẽ",
"cho",
"ra",
"hương",
"vị",
"thơm",
"ngon",
"nhất",
"việc",
"làm",
"chín",
"thịt",
"bằng",
"cách",
"phơi",
"khô",
"thay",
"vì",
"chiên",
"rán",
"trong",
"một",
"chảo",
"dầu",
"ngập",
"mỡ",
"giúp",
"cho",
"món",
"biltong",
"lưu",
"giữ",
"được",
"hương",
"vị",
"cũng",
"như",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"vốn",
"có",
"trong",
"món",
"thịt",
"đây",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"vặt",
"có",
"lợi",
"cho",
"sức",
"khỏe",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"các",
"loại",
"kẹo",
"hoặc",
"khoai",
"chiên",
"được",
"bán",
"đầy",
"rẫy",
"trên",
"thị",
"trường",
"hiện",
"tại",
"phần",
"lớn",
"biltong",
"thương",
"mại",
"được",
"làm",
"từ",
"thịt",
"bò",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"gia"
] |
kosse texas kosse là một thị trấn thuộc quận limestone tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 464 người == dân số == bullet dân số năm 2000 497 người bullet dân số năm 2010 464 người == xem thêm == bullet american finder | [
"kosse",
"texas",
"kosse",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"limestone",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"464",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"497",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"464",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
tagesschau24 là đài truyền hình của ard được phát sóng như một phần của bouquets ard digital trọng tâm phát sóng trên tagesschau24 các chương trình tin tức phóng sự phim tài liệu và các chương trình khác chủ sở hữu tagesschau24 thuộc về norddeutscher rundfunk ndr và ard == logo == vào tháng 5 năm 2014 tagesschau24 có chữ và nhãn hiệu ard đã bị xóa khỏi logo ở góc dưới bên phải chữ hd được đặt dưới số 24 trong hình bán nguyệt == xem thêm == bullet ard nhà phát sóng bullet norddeutscher rundfunk ndr == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức của tagesschau 24 | [
"tagesschau24",
"là",
"đài",
"truyền",
"hình",
"của",
"ard",
"được",
"phát",
"sóng",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"bouquets",
"ard",
"digital",
"trọng",
"tâm",
"phát",
"sóng",
"trên",
"tagesschau24",
"các",
"chương",
"trình",
"tin",
"tức",
"phóng",
"sự",
"phim",
"tài",
"liệu",
"và",
"các",
"chương",
"trình",
"khác",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"tagesschau24",
"thuộc",
"về",
"norddeutscher",
"rundfunk",
"ndr",
"và",
"ard",
"==",
"logo",
"==",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"tagesschau24",
"có",
"chữ",
"và",
"nhãn",
"hiệu",
"ard",
"đã",
"bị",
"xóa",
"khỏi",
"logo",
"ở",
"góc",
"dưới",
"bên",
"phải",
"chữ",
"hd",
"được",
"đặt",
"dưới",
"số",
"24",
"trong",
"hình",
"bán",
"nguyệt",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ard",
"nhà",
"phát",
"sóng",
"bullet",
"norddeutscher",
"rundfunk",
"ndr",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"chính",
"thức",
"của",
"tagesschau",
"24"
] |
dệt lụa thái hậu dương vân nga … == các vai diễn nổi bật == === cải lương === bullet bên cầu dệt lụa vai hiếu danh bullet bóng tối và ánh sáng vai nguyễn thế nam bullet dưới cờ tây sơn vai trần ích tắc bullet đời sương gió vai hoàng bá bullet đứa con trong rừng thẳm vai hầu tước sơn trung bullet nàng hai bến nghé vai tướng giặc bullet nó là con tôi vai hoa lộc trung bullet nửa đời hương phấn vai định bullet người vợ không bao giờ cưới vai kiều mộng long bullet muôn dặm vì chồng vai bộ lại thượng thư bullet tiếng trống mê linh vai mã tắc bullet thái hậu dương vân nga bullet thanh gươm nữ tướng vai phạm khanh bullet tâm sự ngọc hân vai nguyễn nhạc bullet tấm lòng của biển vai cử hưng bullet thầy ba đợi vai tổng đốc đại phong bullet hoa mộc lan vai nguyên soái bullet lôi vũ vai chu phác viên === kịch nói === bullet đình cõi âm 2014 == gia đình == hiện nay ông sống cùng người vợ sau là nghệ sĩ hoa lan trong một căn nhà thuê ở tphcm ông bà chung sống với nhau đã hơn 20 năm và không có con chung nhưng ông luôn yêu thương các con của bà trước khi gắn bó với nghệ sĩ hoa lan ông có cuộc hôn nhân với nghệ sĩ thanh hương | [
"dệt",
"lụa",
"thái",
"hậu",
"dương",
"vân",
"nga",
"…",
"==",
"các",
"vai",
"diễn",
"nổi",
"bật",
"==",
"===",
"cải",
"lương",
"===",
"bullet",
"bên",
"cầu",
"dệt",
"lụa",
"vai",
"hiếu",
"danh",
"bullet",
"bóng",
"tối",
"và",
"ánh",
"sáng",
"vai",
"nguyễn",
"thế",
"nam",
"bullet",
"dưới",
"cờ",
"tây",
"sơn",
"vai",
"trần",
"ích",
"tắc",
"bullet",
"đời",
"sương",
"gió",
"vai",
"hoàng",
"bá",
"bullet",
"đứa",
"con",
"trong",
"rừng",
"thẳm",
"vai",
"hầu",
"tước",
"sơn",
"trung",
"bullet",
"nàng",
"hai",
"bến",
"nghé",
"vai",
"tướng",
"giặc",
"bullet",
"nó",
"là",
"con",
"tôi",
"vai",
"hoa",
"lộc",
"trung",
"bullet",
"nửa",
"đời",
"hương",
"phấn",
"vai",
"định",
"bullet",
"người",
"vợ",
"không",
"bao",
"giờ",
"cưới",
"vai",
"kiều",
"mộng",
"long",
"bullet",
"muôn",
"dặm",
"vì",
"chồng",
"vai",
"bộ",
"lại",
"thượng",
"thư",
"bullet",
"tiếng",
"trống",
"mê",
"linh",
"vai",
"mã",
"tắc",
"bullet",
"thái",
"hậu",
"dương",
"vân",
"nga",
"bullet",
"thanh",
"gươm",
"nữ",
"tướng",
"vai",
"phạm",
"khanh",
"bullet",
"tâm",
"sự",
"ngọc",
"hân",
"vai",
"nguyễn",
"nhạc",
"bullet",
"tấm",
"lòng",
"của",
"biển",
"vai",
"cử",
"hưng",
"bullet",
"thầy",
"ba",
"đợi",
"vai",
"tổng",
"đốc",
"đại",
"phong",
"bullet",
"hoa",
"mộc",
"lan",
"vai",
"nguyên",
"soái",
"bullet",
"lôi",
"vũ",
"vai",
"chu",
"phác",
"viên",
"===",
"kịch",
"nói",
"===",
"bullet",
"đình",
"cõi",
"âm",
"2014",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"hiện",
"nay",
"ông",
"sống",
"cùng",
"người",
"vợ",
"sau",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"hoa",
"lan",
"trong",
"một",
"căn",
"nhà",
"thuê",
"ở",
"tphcm",
"ông",
"bà",
"chung",
"sống",
"với",
"nhau",
"đã",
"hơn",
"20",
"năm",
"và",
"không",
"có",
"con",
"chung",
"nhưng",
"ông",
"luôn",
"yêu",
"thương",
"các",
"con",
"của",
"bà",
"trước",
"khi",
"gắn",
"bó",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"hoa",
"lan",
"ông",
"có",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"thanh",
"hương"
] |
tiên tiến hơn nhưng điện thoại của ericsson tương đương với các điện thoại khác năm 1884 một kỹ thuật viên tên anton avén tại stockholms allmänna telefonaktiebolag đã kết hợp tai nghe và ống nói của một chiếc điện thoại tiêu chuẩn vào một chiếc điện thoại nó được các nhà khai thác trong các sàn giao dịch sử dụng nơi các nhà khai thác cần có một tay được tự do khi nói chuyện với khách hàng ericsson đã chọn phát minh này và kết hợp nó vào các sản phẩm của ericsson bắt đầu với một chiếc điện thoại có tên the dachshund == liên kết ngoài == bullet ericsson trên linkedin | [
"tiên",
"tiến",
"hơn",
"nhưng",
"điện",
"thoại",
"của",
"ericsson",
"tương",
"đương",
"với",
"các",
"điện",
"thoại",
"khác",
"năm",
"1884",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"tên",
"anton",
"avén",
"tại",
"stockholms",
"allmänna",
"telefonaktiebolag",
"đã",
"kết",
"hợp",
"tai",
"nghe",
"và",
"ống",
"nói",
"của",
"một",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"tiêu",
"chuẩn",
"vào",
"một",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"nó",
"được",
"các",
"nhà",
"khai",
"thác",
"trong",
"các",
"sàn",
"giao",
"dịch",
"sử",
"dụng",
"nơi",
"các",
"nhà",
"khai",
"thác",
"cần",
"có",
"một",
"tay",
"được",
"tự",
"do",
"khi",
"nói",
"chuyện",
"với",
"khách",
"hàng",
"ericsson",
"đã",
"chọn",
"phát",
"minh",
"này",
"và",
"kết",
"hợp",
"nó",
"vào",
"các",
"sản",
"phẩm",
"của",
"ericsson",
"bắt",
"đầu",
"với",
"một",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"có",
"tên",
"the",
"dachshund",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ericsson",
"trên",
"linkedin"
] |
santana do cariri là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 768 768 km² dân số năm 2007 là 16469 người mật độ 21 42 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"santana",
"do",
"cariri",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"ceará",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"768",
"768",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"16469",
"người",
"mật",
"độ",
"21",
"42",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
lúc nào hết phải thoát khỏi cái tình trạng tam đại tiện là ba cái đại đê tiện của người cầm bút xin đừng nhầm với đại tiện ỉa là việc thiết yếu sung sướng với mọi con người lành mạnh là một trong tứ khoái là nhạt như thể đang là nghề chính của bọn bán ốc luộc úng thuỷ – tượng bí bách hiểm trở suốt ngày cúng cụ như bọn bán vòng hoa hương vàng mã và cờ phướn hoả quá vượng nên nặng về lễ nghĩa xằng dốt nát như bọn buôn hũ thổ trung hoả hoả nhập vào lòng đất thì là tượng của quẻ địa hoả minh di – tình trạng đau thương ngu tối điên dại gãy đổ nát bét tức là phải làm làm sao để cho độc giả luôn được vừa bốc lửa vừa chảy nước như thế mới được quẻ thuỷ hoả ký tế tế là vượt qua sông là nên ký tế là đã vượt qua đã nên đã thành quẻ này trên thuỷ dưới hoả lửa có tính bốc lên mà ở dưới nước nước thì chảy xuống thế là nước với lửa giao với nhau giúp nhau mà thành công bullet sự sâu sắc của văn chương phải có sự hồn nhiên đó là điều bình thường của người làm văn bây giờ tôi ít nghĩ về sự thách thức cách đây cũng lâu tôi cũng có ý muốn nào đó là khao khát mình có cách viết nào có thể chuyển tải thông tin đa chiều | [
"lúc",
"nào",
"hết",
"phải",
"thoát",
"khỏi",
"cái",
"tình",
"trạng",
"tam",
"đại",
"tiện",
"là",
"ba",
"cái",
"đại",
"đê",
"tiện",
"của",
"người",
"cầm",
"bút",
"xin",
"đừng",
"nhầm",
"với",
"đại",
"tiện",
"ỉa",
"là",
"việc",
"thiết",
"yếu",
"sung",
"sướng",
"với",
"mọi",
"con",
"người",
"lành",
"mạnh",
"là",
"một",
"trong",
"tứ",
"khoái",
"là",
"nhạt",
"như",
"thể",
"đang",
"là",
"nghề",
"chính",
"của",
"bọn",
"bán",
"ốc",
"luộc",
"úng",
"thuỷ",
"–",
"tượng",
"bí",
"bách",
"hiểm",
"trở",
"suốt",
"ngày",
"cúng",
"cụ",
"như",
"bọn",
"bán",
"vòng",
"hoa",
"hương",
"vàng",
"mã",
"và",
"cờ",
"phướn",
"hoả",
"quá",
"vượng",
"nên",
"nặng",
"về",
"lễ",
"nghĩa",
"xằng",
"dốt",
"nát",
"như",
"bọn",
"buôn",
"hũ",
"thổ",
"trung",
"hoả",
"hoả",
"nhập",
"vào",
"lòng",
"đất",
"thì",
"là",
"tượng",
"của",
"quẻ",
"địa",
"hoả",
"minh",
"di",
"–",
"tình",
"trạng",
"đau",
"thương",
"ngu",
"tối",
"điên",
"dại",
"gãy",
"đổ",
"nát",
"bét",
"tức",
"là",
"phải",
"làm",
"làm",
"sao",
"để",
"cho",
"độc",
"giả",
"luôn",
"được",
"vừa",
"bốc",
"lửa",
"vừa",
"chảy",
"nước",
"như",
"thế",
"mới",
"được",
"quẻ",
"thuỷ",
"hoả",
"ký",
"tế",
"tế",
"là",
"vượt",
"qua",
"sông",
"là",
"nên",
"ký",
"tế",
"là",
"đã",
"vượt",
"qua",
"đã",
"nên",
"đã",
"thành",
"quẻ",
"này",
"trên",
"thuỷ",
"dưới",
"hoả",
"lửa",
"có",
"tính",
"bốc",
"lên",
"mà",
"ở",
"dưới",
"nước",
"nước",
"thì",
"chảy",
"xuống",
"thế",
"là",
"nước",
"với",
"lửa",
"giao",
"với",
"nhau",
"giúp",
"nhau",
"mà",
"thành",
"công",
"bullet",
"sự",
"sâu",
"sắc",
"của",
"văn",
"chương",
"phải",
"có",
"sự",
"hồn",
"nhiên",
"đó",
"là",
"điều",
"bình",
"thường",
"của",
"người",
"làm",
"văn",
"bây",
"giờ",
"tôi",
"ít",
"nghĩ",
"về",
"sự",
"thách",
"thức",
"cách",
"đây",
"cũng",
"lâu",
"tôi",
"cũng",
"có",
"ý",
"muốn",
"nào",
"đó",
"là",
"khao",
"khát",
"mình",
"có",
"cách",
"viết",
"nào",
"có",
"thể",
"chuyển",
"tải",
"thông",
"tin",
"đa",
"chiều"
] |
lucanus ferriei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1898 | [
"lucanus",
"ferriei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
acanthermia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài == bullet acanthermia anubis bullet acanthermia atomosa bullet acanthermia atriluna bullet acanthermia basimochla bullet acanthermia bathildes bullet acanthermia brunnea bullet acanthermia carbonelli bullet acanthermia concatenalis bullet acanthermia didactica bullet acanthermia discata bullet acanthermia dyari bullet acanthermia guttata bullet acanthermia hebes bullet acanthermia incisura bullet acanthermia inculta bullet acanthermia infraalba bullet acanthermia insulsa bullet acanthermia iphis bullet acanthermia juvenis bullet acanthermia latris bullet acanthermia librata bullet acanthermia longistriata bullet acanthermia madrina bullet acanthermia medara bullet acanthermia mediana bullet acanthermia missionum bullet acanthermia modesta bullet acanthermia nigripalpis bullet acanthermia orthogonia bullet acanthermia palearis bullet acanthermia pallida bullet acanthermia paloma bullet acanthermia pantina bullet acanthermia parca bullet acanthermia perfasciata bullet acanthermia pupillata bullet acanthermia regia bullet acanthermia renicula bullet acanthermia sabata bullet acanthermia samia bullet acanthermia stigmaphiles bullet acanthermia stigmatica bullet acanthermia subclara bullet acanthermia taltula bullet acanthermia umbrata bullet acanthermia valida bullet acanthermia velutipuncta bullet acanthermia xanthopterygia == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"acanthermia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"acanthermia",
"anubis",
"bullet",
"acanthermia",
"atomosa",
"bullet",
"acanthermia",
"atriluna",
"bullet",
"acanthermia",
"basimochla",
"bullet",
"acanthermia",
"bathildes",
"bullet",
"acanthermia",
"brunnea",
"bullet",
"acanthermia",
"carbonelli",
"bullet",
"acanthermia",
"concatenalis",
"bullet",
"acanthermia",
"didactica",
"bullet",
"acanthermia",
"discata",
"bullet",
"acanthermia",
"dyari",
"bullet",
"acanthermia",
"guttata",
"bullet",
"acanthermia",
"hebes",
"bullet",
"acanthermia",
"incisura",
"bullet",
"acanthermia",
"inculta",
"bullet",
"acanthermia",
"infraalba",
"bullet",
"acanthermia",
"insulsa",
"bullet",
"acanthermia",
"iphis",
"bullet",
"acanthermia",
"juvenis",
"bullet",
"acanthermia",
"latris",
"bullet",
"acanthermia",
"librata",
"bullet",
"acanthermia",
"longistriata",
"bullet",
"acanthermia",
"madrina",
"bullet",
"acanthermia",
"medara",
"bullet",
"acanthermia",
"mediana",
"bullet",
"acanthermia",
"missionum",
"bullet",
"acanthermia",
"modesta",
"bullet",
"acanthermia",
"nigripalpis",
"bullet",
"acanthermia",
"orthogonia",
"bullet",
"acanthermia",
"palearis",
"bullet",
"acanthermia",
"pallida",
"bullet",
"acanthermia",
"paloma",
"bullet",
"acanthermia",
"pantina",
"bullet",
"acanthermia",
"parca",
"bullet",
"acanthermia",
"perfasciata",
"bullet",
"acanthermia",
"pupillata",
"bullet",
"acanthermia",
"regia",
"bullet",
"acanthermia",
"renicula",
"bullet",
"acanthermia",
"sabata",
"bullet",
"acanthermia",
"samia",
"bullet",
"acanthermia",
"stigmaphiles",
"bullet",
"acanthermia",
"stigmatica",
"bullet",
"acanthermia",
"subclara",
"bullet",
"acanthermia",
"taltula",
"bullet",
"acanthermia",
"umbrata",
"bullet",
"acanthermia",
"valida",
"bullet",
"acanthermia",
"velutipuncta",
"bullet",
"acanthermia",
"xanthopterygia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
polypodium loreum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được klf kze mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"loreum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"klf",
"kze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
hiredinni manvi hiredinni là một làng thuộc tehsil manvi huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hiredinni",
"manvi",
"hiredinni",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"manvi",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
mang tên scramblase các phân tử này đánh dấu các tế bào chết rụng dùng cho quá trình thực bào bởi các tế bào khác mang các thụ quan thích hợp tỉ như đại thực bào khi nhận diện các tế bào chết rụng thực bào sẽ tái sắp xếp hệ thống khung tế bào của mình để có thể thay đổi hình dạng nhằm nuốt trọn lấy các tế bào chết rụng và tiêu hóa chúng việc xử lý các tế bào chết rụng bởi thực bào diễn ra theo một trình tự có tổ chức sao cho phản ứng sưng viêm không bị kích hoạt == bất hoạt quá trình chết rụng == các gien tham gia quá trình chết rụng đã bị gỡ bỏ theo nhiều cách nhằm kiểm tra chức năng của các protein do chúng quy định một vài enzyme caspases cùng với apaf-1 và fadd bị đột biến để xác định các kiểu hình mới nhằm loại bỏ nhân tố hoại tử khối u tnf một đoạn exon bao hàm các nucleotide 3704-5364 đã bị gỡ bỏ khỏi bộ gien đoạn exon này mã hóa một phần của nhân tố hoại tử khối u hoàn chỉnh cũng như chuỗi dẫn đầu đây là một đoạn protein được bảo tồn ở mức độ cao cần thiết cho proper intracellular processing những con chuột bị gỡ đoạn exon này phát triển bình thường và không có biểu hiện bất thường nào về hình thái cũng như về cấu trúc cơ thể tuy nhiên | [
"mang",
"tên",
"scramblase",
"các",
"phân",
"tử",
"này",
"đánh",
"dấu",
"các",
"tế",
"bào",
"chết",
"rụng",
"dùng",
"cho",
"quá",
"trình",
"thực",
"bào",
"bởi",
"các",
"tế",
"bào",
"khác",
"mang",
"các",
"thụ",
"quan",
"thích",
"hợp",
"tỉ",
"như",
"đại",
"thực",
"bào",
"khi",
"nhận",
"diện",
"các",
"tế",
"bào",
"chết",
"rụng",
"thực",
"bào",
"sẽ",
"tái",
"sắp",
"xếp",
"hệ",
"thống",
"khung",
"tế",
"bào",
"của",
"mình",
"để",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"hình",
"dạng",
"nhằm",
"nuốt",
"trọn",
"lấy",
"các",
"tế",
"bào",
"chết",
"rụng",
"và",
"tiêu",
"hóa",
"chúng",
"việc",
"xử",
"lý",
"các",
"tế",
"bào",
"chết",
"rụng",
"bởi",
"thực",
"bào",
"diễn",
"ra",
"theo",
"một",
"trình",
"tự",
"có",
"tổ",
"chức",
"sao",
"cho",
"phản",
"ứng",
"sưng",
"viêm",
"không",
"bị",
"kích",
"hoạt",
"==",
"bất",
"hoạt",
"quá",
"trình",
"chết",
"rụng",
"==",
"các",
"gien",
"tham",
"gia",
"quá",
"trình",
"chết",
"rụng",
"đã",
"bị",
"gỡ",
"bỏ",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"nhằm",
"kiểm",
"tra",
"chức",
"năng",
"của",
"các",
"protein",
"do",
"chúng",
"quy",
"định",
"một",
"vài",
"enzyme",
"caspases",
"cùng",
"với",
"apaf-1",
"và",
"fadd",
"bị",
"đột",
"biến",
"để",
"xác",
"định",
"các",
"kiểu",
"hình",
"mới",
"nhằm",
"loại",
"bỏ",
"nhân",
"tố",
"hoại",
"tử",
"khối",
"u",
"tnf",
"một",
"đoạn",
"exon",
"bao",
"hàm",
"các",
"nucleotide",
"3704-5364",
"đã",
"bị",
"gỡ",
"bỏ",
"khỏi",
"bộ",
"gien",
"đoạn",
"exon",
"này",
"mã",
"hóa",
"một",
"phần",
"của",
"nhân",
"tố",
"hoại",
"tử",
"khối",
"u",
"hoàn",
"chỉnh",
"cũng",
"như",
"chuỗi",
"dẫn",
"đầu",
"đây",
"là",
"một",
"đoạn",
"protein",
"được",
"bảo",
"tồn",
"ở",
"mức",
"độ",
"cao",
"cần",
"thiết",
"cho",
"proper",
"intracellular",
"processing",
"những",
"con",
"chuột",
"bị",
"gỡ",
"đoạn",
"exon",
"này",
"phát",
"triển",
"bình",
"thường",
"và",
"không",
"có",
"biểu",
"hiện",
"bất",
"thường",
"nào",
"về",
"hình",
"thái",
"cũng",
"như",
"về",
"cấu",
"trúc",
"cơ",
"thể",
"tuy",
"nhiên"
] |
galium viciosorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sennen pau mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"galium",
"viciosorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"sennen",
"pau",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
trichocosmia drasteroides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"trichocosmia",
"drasteroides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
by2 là một bộ đôi nhóm nhạc người singapore hoạt động tại trung quốc đài loan singapore malaysia bộ đôi bao gồm hai chị em sinh đôi miko tôn hàm bạch vĩ phân và yumi tôn vũ bạch vĩ linh by2 gây chú ý ở thời điểm bắt đầu sự nghiệp với hai album phòng thu đầu tiên và nhưng mãi đến năm 2010 khi nhóm phát hành album phòng thu thứ ba đã đem về cho họ sự nổi tiếng đáng kể với thành tích leo lên top đầu bảng xếp hạng âm nhạc g-music của đài loan và một số bảng xếp hạng âm nhạc ở trung quốc album này chiếm tới 33% doanh thu bán đĩa tại thị trường trung quốc và 18% doanh thu bán đĩa tại đài loan trong tuần từ mùng 9 tháng 4 đến 15 tháng 4 năm 2010 == tên gọi == tên by2 cấu thành từ by và 2 by xuất phát từ họ bạch của hai chị em bạch vĩ phân và bạch vĩ linh còn số 2 biểu tượng rằng nhóm gồm hai chị em sinh đôi trong tiếng trung by2 có cách phát âm gần giống với từ thỏ trắng vì vậy hình tượng đại diện cho by2 cũng chính là thỏ trắng và người hâm mộ by2 được đặt tên là thỏ tử ngoài ra năm 2019 khi tham gia minh nhật chi tử mùa 3 hai chị em đã định nghĩa lại tên gọi by2 với 2 tầng nghĩa viết tắt | [
"by2",
"là",
"một",
"bộ",
"đôi",
"nhóm",
"nhạc",
"người",
"singapore",
"hoạt",
"động",
"tại",
"trung",
"quốc",
"đài",
"loan",
"singapore",
"malaysia",
"bộ",
"đôi",
"bao",
"gồm",
"hai",
"chị",
"em",
"sinh",
"đôi",
"miko",
"tôn",
"hàm",
"bạch",
"vĩ",
"phân",
"và",
"yumi",
"tôn",
"vũ",
"bạch",
"vĩ",
"linh",
"by2",
"gây",
"chú",
"ý",
"ở",
"thời",
"điểm",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"hai",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tiên",
"và",
"nhưng",
"mãi",
"đến",
"năm",
"2010",
"khi",
"nhóm",
"phát",
"hành",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"ba",
"đã",
"đem",
"về",
"cho",
"họ",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"đáng",
"kể",
"với",
"thành",
"tích",
"leo",
"lên",
"top",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"g-music",
"của",
"đài",
"loan",
"và",
"một",
"số",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"ở",
"trung",
"quốc",
"album",
"này",
"chiếm",
"tới",
"33%",
"doanh",
"thu",
"bán",
"đĩa",
"tại",
"thị",
"trường",
"trung",
"quốc",
"và",
"18%",
"doanh",
"thu",
"bán",
"đĩa",
"tại",
"đài",
"loan",
"trong",
"tuần",
"từ",
"mùng",
"9",
"tháng",
"4",
"đến",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"tên",
"by2",
"cấu",
"thành",
"từ",
"by",
"và",
"2",
"by",
"xuất",
"phát",
"từ",
"họ",
"bạch",
"của",
"hai",
"chị",
"em",
"bạch",
"vĩ",
"phân",
"và",
"bạch",
"vĩ",
"linh",
"còn",
"số",
"2",
"biểu",
"tượng",
"rằng",
"nhóm",
"gồm",
"hai",
"chị",
"em",
"sinh",
"đôi",
"trong",
"tiếng",
"trung",
"by2",
"có",
"cách",
"phát",
"âm",
"gần",
"giống",
"với",
"từ",
"thỏ",
"trắng",
"vì",
"vậy",
"hình",
"tượng",
"đại",
"diện",
"cho",
"by2",
"cũng",
"chính",
"là",
"thỏ",
"trắng",
"và",
"người",
"hâm",
"mộ",
"by2",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"thỏ",
"tử",
"ngoài",
"ra",
"năm",
"2019",
"khi",
"tham",
"gia",
"minh",
"nhật",
"chi",
"tử",
"mùa",
"3",
"hai",
"chị",
"em",
"đã",
"định",
"nghĩa",
"lại",
"tên",
"gọi",
"by2",
"với",
"2",
"tầng",
"nghĩa",
"viết",
"tắt"
] |
nhân temari ở nhật bản hôm nay đòi hỏi phải được huấn luyện đặc biệt và người đó sẽ được kiểm tra về kỹ năng kỹ thuật trước khi được biết đến là một nghệ nhân làm temari theo truyền thống temari là món quà được cha mẹ gửi tặng cho con cái của họ trong dịp năm mới bên trong lớp phủ quấn chặt quả bóng đó người mẹ sẽ đặt một mảnh giấy nhỏ với những lời chúc tốt lành đến cho con của cô ta đứa trẻ đó sẻ không bao giờ được mẹ kể về những mong ước của cô ta trong suốt quá trình làm nên quả bóng một và quả bóng có chứa vật liệu phát ra âm thanh gồm có hạt gạo hoặc chuông để có thể chơi được như đã nói trước đó temari truyền thống được quện chặt và có khả năng đàn hồi | [
"nhân",
"temari",
"ở",
"nhật",
"bản",
"hôm",
"nay",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"được",
"huấn",
"luyện",
"đặc",
"biệt",
"và",
"người",
"đó",
"sẽ",
"được",
"kiểm",
"tra",
"về",
"kỹ",
"năng",
"kỹ",
"thuật",
"trước",
"khi",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"một",
"nghệ",
"nhân",
"làm",
"temari",
"theo",
"truyền",
"thống",
"temari",
"là",
"món",
"quà",
"được",
"cha",
"mẹ",
"gửi",
"tặng",
"cho",
"con",
"cái",
"của",
"họ",
"trong",
"dịp",
"năm",
"mới",
"bên",
"trong",
"lớp",
"phủ",
"quấn",
"chặt",
"quả",
"bóng",
"đó",
"người",
"mẹ",
"sẽ",
"đặt",
"một",
"mảnh",
"giấy",
"nhỏ",
"với",
"những",
"lời",
"chúc",
"tốt",
"lành",
"đến",
"cho",
"con",
"của",
"cô",
"ta",
"đứa",
"trẻ",
"đó",
"sẻ",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"mẹ",
"kể",
"về",
"những",
"mong",
"ước",
"của",
"cô",
"ta",
"trong",
"suốt",
"quá",
"trình",
"làm",
"nên",
"quả",
"bóng",
"một",
"và",
"quả",
"bóng",
"có",
"chứa",
"vật",
"liệu",
"phát",
"ra",
"âm",
"thanh",
"gồm",
"có",
"hạt",
"gạo",
"hoặc",
"chuông",
"để",
"có",
"thể",
"chơi",
"được",
"như",
"đã",
"nói",
"trước",
"đó",
"temari",
"truyền",
"thống",
"được",
"quện",
"chặt",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"đàn",
"hồi"
] |
món ăn anh trong thế kỷ xx nhưng cách nấu ăn của quốc gia này đã phục hồi từ điều này với sự thịnh vượng ngày càng tăng và sự sẵn có của các nguyên liệu mới ngay sau thế chiến thứ hai năm 2005 600 nhà phê bình ẩm thực viết cho tạp chí nhà hàng của anh đã nêu tên 14 nhà hàng anh trong số 50 nhà hàng tốt nhất thế giới số một là the fat duck ở bray berkshire do đầu bếp heston blumenthal đứng đầu sự vươn ra toàn cầu của luân đôn đã nâng nó lên vị thế của một trung tâm ẩm thực quốc tế hàng đầu trong khi đó danh sách các sản phẩm thực phẩm và đồ uống của vương quốc anh có tình trạng được bảo hộ pdo theo luật của liên minh châu âu đã tăng lên nhanh chóng với 59 mặt hàng bao gồm cá mòi cornish pho mát yorkshire wensleydale và rheum rhabarbarum yorkshire cần tây fenland thịt cừu và thịt bò west country và xúc xích truyền thống cumberland được đăng ký vào năm 2015 và 13 loại khác bao gồm birmingham balti được liệt kê là đã đăng ký đến năm 2016 có 12 loại pho mát từ anh có trạng thái pdo == xem thêm == bullet sunday roast bullet fish and chips bullet lancashire hotpot bullet fisherman s pie | [
"món",
"ăn",
"anh",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"nhưng",
"cách",
"nấu",
"ăn",
"của",
"quốc",
"gia",
"này",
"đã",
"phục",
"hồi",
"từ",
"điều",
"này",
"với",
"sự",
"thịnh",
"vượng",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"và",
"sự",
"sẵn",
"có",
"của",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"mới",
"ngay",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"năm",
"2005",
"600",
"nhà",
"phê",
"bình",
"ẩm",
"thực",
"viết",
"cho",
"tạp",
"chí",
"nhà",
"hàng",
"của",
"anh",
"đã",
"nêu",
"tên",
"14",
"nhà",
"hàng",
"anh",
"trong",
"số",
"50",
"nhà",
"hàng",
"tốt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"số",
"một",
"là",
"the",
"fat",
"duck",
"ở",
"bray",
"berkshire",
"do",
"đầu",
"bếp",
"heston",
"blumenthal",
"đứng",
"đầu",
"sự",
"vươn",
"ra",
"toàn",
"cầu",
"của",
"luân",
"đôn",
"đã",
"nâng",
"nó",
"lên",
"vị",
"thế",
"của",
"một",
"trung",
"tâm",
"ẩm",
"thực",
"quốc",
"tế",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"khi",
"đó",
"danh",
"sách",
"các",
"sản",
"phẩm",
"thực",
"phẩm",
"và",
"đồ",
"uống",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"có",
"tình",
"trạng",
"được",
"bảo",
"hộ",
"pdo",
"theo",
"luật",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"đã",
"tăng",
"lên",
"nhanh",
"chóng",
"với",
"59",
"mặt",
"hàng",
"bao",
"gồm",
"cá",
"mòi",
"cornish",
"pho",
"mát",
"yorkshire",
"wensleydale",
"và",
"rheum",
"rhabarbarum",
"yorkshire",
"cần",
"tây",
"fenland",
"thịt",
"cừu",
"và",
"thịt",
"bò",
"west",
"country",
"và",
"xúc",
"xích",
"truyền",
"thống",
"cumberland",
"được",
"đăng",
"ký",
"vào",
"năm",
"2015",
"và",
"13",
"loại",
"khác",
"bao",
"gồm",
"birmingham",
"balti",
"được",
"liệt",
"kê",
"là",
"đã",
"đăng",
"ký",
"đến",
"năm",
"2016",
"có",
"12",
"loại",
"pho",
"mát",
"từ",
"anh",
"có",
"trạng",
"thái",
"pdo",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sunday",
"roast",
"bullet",
"fish",
"and",
"chips",
"bullet",
"lancashire",
"hotpot",
"bullet",
"fisherman",
"s",
"pie"
] |
thiên nhiên bao la khắc nghiệt ở thập niên 1930 khi cuộc đại tiêu điều tàn phá sâu sắc kết cấu xã hội mỹ phim viễn tây được nâng tầm nhờ sự khai sinh của kĩ thuật phim âm thanh nổi và màn ảnh đại vĩ tuyến giai đoạn ngắn ngủi này phim viễn tây được các nhà chế tác hollywood gia cố thành bản sắc mỹ không thuần túy là xuất phẩm giải trí nữa mà phải phản ánh chân thực thế giới tinh thần mỹ thời này mặc dù phim màu còn tương đối đắt nhưng các phim viễn tây được mặc định ưu tiên có màu để đặc tả cuộc chinh phục viễn tây gian khổ cho dù các tuyến truyện vẫn đơn sơ như thời phim câm nhưng yếu tố kịch nghệ và hành động được củng cố hơn vô hình trung đẩy dòng điện ảnh này lên thành những xuất phẩm nghệ thuật giàu tính lãng mạn hơn trước các nhà làm phim những năm này cũng bắt đầu tích cực tầm khảo tư liệu để dần cải biên những truyện có thật trên mặt báo thế kỷ xix thành tác phẩm điện ảnh thay vì chỉ sáng tác theo cảm quan riêng biệt === thập niên 1940-50 === sau đệ nhị thế chiến văn hóa mỹ đạt tới đỉnh thịnh nhờ dòng di dân tinh anh từ khắp nơi đổ về và cũng do vị thế thành viên phe đồng minh giành được nhiều lợi tức trong việc chia ảnh hưởng toàn cầu kể | [
"thiên",
"nhiên",
"bao",
"la",
"khắc",
"nghiệt",
"ở",
"thập",
"niên",
"1930",
"khi",
"cuộc",
"đại",
"tiêu",
"điều",
"tàn",
"phá",
"sâu",
"sắc",
"kết",
"cấu",
"xã",
"hội",
"mỹ",
"phim",
"viễn",
"tây",
"được",
"nâng",
"tầm",
"nhờ",
"sự",
"khai",
"sinh",
"của",
"kĩ",
"thuật",
"phim",
"âm",
"thanh",
"nổi",
"và",
"màn",
"ảnh",
"đại",
"vĩ",
"tuyến",
"giai",
"đoạn",
"ngắn",
"ngủi",
"này",
"phim",
"viễn",
"tây",
"được",
"các",
"nhà",
"chế",
"tác",
"hollywood",
"gia",
"cố",
"thành",
"bản",
"sắc",
"mỹ",
"không",
"thuần",
"túy",
"là",
"xuất",
"phẩm",
"giải",
"trí",
"nữa",
"mà",
"phải",
"phản",
"ánh",
"chân",
"thực",
"thế",
"giới",
"tinh",
"thần",
"mỹ",
"thời",
"này",
"mặc",
"dù",
"phim",
"màu",
"còn",
"tương",
"đối",
"đắt",
"nhưng",
"các",
"phim",
"viễn",
"tây",
"được",
"mặc",
"định",
"ưu",
"tiên",
"có",
"màu",
"để",
"đặc",
"tả",
"cuộc",
"chinh",
"phục",
"viễn",
"tây",
"gian",
"khổ",
"cho",
"dù",
"các",
"tuyến",
"truyện",
"vẫn",
"đơn",
"sơ",
"như",
"thời",
"phim",
"câm",
"nhưng",
"yếu",
"tố",
"kịch",
"nghệ",
"và",
"hành",
"động",
"được",
"củng",
"cố",
"hơn",
"vô",
"hình",
"trung",
"đẩy",
"dòng",
"điện",
"ảnh",
"này",
"lên",
"thành",
"những",
"xuất",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"giàu",
"tính",
"lãng",
"mạn",
"hơn",
"trước",
"các",
"nhà",
"làm",
"phim",
"những",
"năm",
"này",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"tích",
"cực",
"tầm",
"khảo",
"tư",
"liệu",
"để",
"dần",
"cải",
"biên",
"những",
"truyện",
"có",
"thật",
"trên",
"mặt",
"báo",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"thành",
"tác",
"phẩm",
"điện",
"ảnh",
"thay",
"vì",
"chỉ",
"sáng",
"tác",
"theo",
"cảm",
"quan",
"riêng",
"biệt",
"===",
"thập",
"niên",
"1940-50",
"===",
"sau",
"đệ",
"nhị",
"thế",
"chiến",
"văn",
"hóa",
"mỹ",
"đạt",
"tới",
"đỉnh",
"thịnh",
"nhờ",
"dòng",
"di",
"dân",
"tinh",
"anh",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"đổ",
"về",
"và",
"cũng",
"do",
"vị",
"thế",
"thành",
"viên",
"phe",
"đồng",
"minh",
"giành",
"được",
"nhiều",
"lợi",
"tức",
"trong",
"việc",
"chia",
"ảnh",
"hưởng",
"toàn",
"cầu",
"kể"
] |
mộ tháp đơn giản với một cửa vào có lan can mô phỏng mặt tiền của một ngôi nhà trải qua các giai đoạn khác nhau dạng mộ nabataea hoàn thiện đã được đạt tới giữ lại tất cả những đặc điểm tự nhiên đồng thời thể hiện những đặc điểm của nghệ thuật ai cập và hy lạp có sự giống nhau với kiến trúc các mộ tháp ở el-i~ejr phía bắc khu vực arập với những lời đề tặng dài của nabataea và cho biết niên đại của những thánh địa tương tự ở petra sau đó là kiểu mộ với những mái vòm hình bán nguyệt một đặc điểm học tập được từ phía bắc syria cuối cùng là kiểu mặt tiền phức tạp sao chép lại từ một ngôi đền kiểu la mã tuy nhiên tất cả những dấu vết của phong cách ban đầu đều đã biến mất niên đại của các giai đoạn trong quá trình phát triển không thể xác định chính xác thật lạ là rất ít ghi chép dù ngắn hay dài được tìm thấy ở petra có lẽ là do chúng đã bị ảnh hưởng bởi vữa và xi măng được sử dụng trong rất nhiều công trình kiến trúc kiểu mộ tháp đơn giản thuộc về giai đoạn tiền hellenic được coi là bằng chứng cho thời kỳ sớm nhất vẫn chưa biết chính xác người nabataea định cư ở đây từ khi nào nhưng không thể sau thế kỷ vi tcn quá lâu giai đoạn | [
"mộ",
"tháp",
"đơn",
"giản",
"với",
"một",
"cửa",
"vào",
"có",
"lan",
"can",
"mô",
"phỏng",
"mặt",
"tiền",
"của",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"trải",
"qua",
"các",
"giai",
"đoạn",
"khác",
"nhau",
"dạng",
"mộ",
"nabataea",
"hoàn",
"thiện",
"đã",
"được",
"đạt",
"tới",
"giữ",
"lại",
"tất",
"cả",
"những",
"đặc",
"điểm",
"tự",
"nhiên",
"đồng",
"thời",
"thể",
"hiện",
"những",
"đặc",
"điểm",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"ai",
"cập",
"và",
"hy",
"lạp",
"có",
"sự",
"giống",
"nhau",
"với",
"kiến",
"trúc",
"các",
"mộ",
"tháp",
"ở",
"el-i~ejr",
"phía",
"bắc",
"khu",
"vực",
"arập",
"với",
"những",
"lời",
"đề",
"tặng",
"dài",
"của",
"nabataea",
"và",
"cho",
"biết",
"niên",
"đại",
"của",
"những",
"thánh",
"địa",
"tương",
"tự",
"ở",
"petra",
"sau",
"đó",
"là",
"kiểu",
"mộ",
"với",
"những",
"mái",
"vòm",
"hình",
"bán",
"nguyệt",
"một",
"đặc",
"điểm",
"học",
"tập",
"được",
"từ",
"phía",
"bắc",
"syria",
"cuối",
"cùng",
"là",
"kiểu",
"mặt",
"tiền",
"phức",
"tạp",
"sao",
"chép",
"lại",
"từ",
"một",
"ngôi",
"đền",
"kiểu",
"la",
"mã",
"tuy",
"nhiên",
"tất",
"cả",
"những",
"dấu",
"vết",
"của",
"phong",
"cách",
"ban",
"đầu",
"đều",
"đã",
"biến",
"mất",
"niên",
"đại",
"của",
"các",
"giai",
"đoạn",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"không",
"thể",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
"thật",
"lạ",
"là",
"rất",
"ít",
"ghi",
"chép",
"dù",
"ngắn",
"hay",
"dài",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"petra",
"có",
"lẽ",
"là",
"do",
"chúng",
"đã",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"vữa",
"và",
"xi",
"măng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"rất",
"nhiều",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"kiểu",
"mộ",
"tháp",
"đơn",
"giản",
"thuộc",
"về",
"giai",
"đoạn",
"tiền",
"hellenic",
"được",
"coi",
"là",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"thời",
"kỳ",
"sớm",
"nhất",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"chính",
"xác",
"người",
"nabataea",
"định",
"cư",
"ở",
"đây",
"từ",
"khi",
"nào",
"nhưng",
"không",
"thể",
"sau",
"thế",
"kỷ",
"vi",
"tcn",
"quá",
"lâu",
"giai",
"đoạn"
] |
phú xuyên định hướng phú xuyên có thể là == địa danh == === việt nam === bullet huyện phú xuyên thành phố hà nội bullet thị trấn phú xuyên huyện lỵ huyện phú xuyên bullet xã phú xuyên huyện đại từ tỉnh thái nguyên === trung quốc === bullet huyện phú xuyên thuộc địa cấp thị hạ châu tỉnh quảng tây == khác == bullet phú xuyên bá tước hiệu của đào sùng nhạc một quan thời lê sơ | [
"phú",
"xuyên",
"định",
"hướng",
"phú",
"xuyên",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"địa",
"danh",
"==",
"===",
"việt",
"nam",
"===",
"bullet",
"huyện",
"phú",
"xuyên",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"phú",
"xuyên",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"phú",
"xuyên",
"bullet",
"xã",
"phú",
"xuyên",
"huyện",
"đại",
"từ",
"tỉnh",
"thái",
"nguyên",
"===",
"trung",
"quốc",
"===",
"bullet",
"huyện",
"phú",
"xuyên",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"hạ",
"châu",
"tỉnh",
"quảng",
"tây",
"==",
"khác",
"==",
"bullet",
"phú",
"xuyên",
"bá",
"tước",
"hiệu",
"của",
"đào",
"sùng",
"nhạc",
"một",
"quan",
"thời",
"lê",
"sơ"
] |
vĩ độ trung gian của trái đất các hệ thống này cũng có thể được mô tả là xoáy thuận ở vĩ độ trung do khu vực từ đó nó hình thành hoặc hậu xoáy thuận nhiệt đới nơi quá trình chuyển tiếp xoáy thuận ngoài nhiệt đới xảy ra và thường được mô tả là vùng trũng áp thấp hoặc áp thấp bởi các nhà dự báo thời tiết và công chúng đây là những hiện tượng hàng ngày cùng với các xoáy nghịch vận chuyển thời tiết trên trái đất mặc dù các xoáy thuận ngoài nhiệt đới hầu như luôn luôn được phân loại như là tà áp vì chúng hình thành theo các vùng nhiệt độ và độ dốc điểm sương trong gió tây ôn đới đôi khi chúng có thể trở thành hướng áp muộn trong vòng đời của chúng khi sự phân bố nhiệt độ xung quanh xoáy thuận trở nên khá đồng đều với bán kính một xoáy thuận ngoài nhiệt đới có thể biến đổi thành một cơn bão cận nhiệt đới và từ đó thành một xoáy thuận nhiệt đới nếu nó ở trên vùng nước nóng và phát triển sự đối lưu trung tâm làm ấm lõi của nó == hệ thống áp suất cao bề mặt == khu vực áp suất cao thường xuyên kết hợp với gió nhẹ ở bề mặt và sụt lún qua phần dưới của tầng đối lưu nói chung sự sụt lún sẽ làm khô một khối không khí bằng sưởi ấm đoạn | [
"vĩ",
"độ",
"trung",
"gian",
"của",
"trái",
"đất",
"các",
"hệ",
"thống",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"xoáy",
"thuận",
"ở",
"vĩ",
"độ",
"trung",
"do",
"khu",
"vực",
"từ",
"đó",
"nó",
"hình",
"thành",
"hoặc",
"hậu",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"nơi",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"tiếp",
"xoáy",
"thuận",
"ngoài",
"nhiệt",
"đới",
"xảy",
"ra",
"và",
"thường",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"vùng",
"trũng",
"áp",
"thấp",
"hoặc",
"áp",
"thấp",
"bởi",
"các",
"nhà",
"dự",
"báo",
"thời",
"tiết",
"và",
"công",
"chúng",
"đây",
"là",
"những",
"hiện",
"tượng",
"hàng",
"ngày",
"cùng",
"với",
"các",
"xoáy",
"nghịch",
"vận",
"chuyển",
"thời",
"tiết",
"trên",
"trái",
"đất",
"mặc",
"dù",
"các",
"xoáy",
"thuận",
"ngoài",
"nhiệt",
"đới",
"hầu",
"như",
"luôn",
"luôn",
"được",
"phân",
"loại",
"như",
"là",
"tà",
"áp",
"vì",
"chúng",
"hình",
"thành",
"theo",
"các",
"vùng",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"độ",
"dốc",
"điểm",
"sương",
"trong",
"gió",
"tây",
"ôn",
"đới",
"đôi",
"khi",
"chúng",
"có",
"thể",
"trở",
"thành",
"hướng",
"áp",
"muộn",
"trong",
"vòng",
"đời",
"của",
"chúng",
"khi",
"sự",
"phân",
"bố",
"nhiệt",
"độ",
"xung",
"quanh",
"xoáy",
"thuận",
"trở",
"nên",
"khá",
"đồng",
"đều",
"với",
"bán",
"kính",
"một",
"xoáy",
"thuận",
"ngoài",
"nhiệt",
"đới",
"có",
"thể",
"biến",
"đổi",
"thành",
"một",
"cơn",
"bão",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"từ",
"đó",
"thành",
"một",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"nếu",
"nó",
"ở",
"trên",
"vùng",
"nước",
"nóng",
"và",
"phát",
"triển",
"sự",
"đối",
"lưu",
"trung",
"tâm",
"làm",
"ấm",
"lõi",
"của",
"nó",
"==",
"hệ",
"thống",
"áp",
"suất",
"cao",
"bề",
"mặt",
"==",
"khu",
"vực",
"áp",
"suất",
"cao",
"thường",
"xuyên",
"kết",
"hợp",
"với",
"gió",
"nhẹ",
"ở",
"bề",
"mặt",
"và",
"sụt",
"lún",
"qua",
"phần",
"dưới",
"của",
"tầng",
"đối",
"lưu",
"nói",
"chung",
"sự",
"sụt",
"lún",
"sẽ",
"làm",
"khô",
"một",
"khối",
"không",
"khí",
"bằng",
"sưởi",
"ấm",
"đoạn"
] |
này đều bị dồn về cánh bắc sau những thiệt hại nặng tại cánh quân này khoảng cách giữa tập đoàn quân xe tăng 4 và tập đoàn quân xe tăng 1 cũng bị giãn rộng hơn sau cuộc vận động chiến dồn quân sang phía đông trong 10 ngày đầu tháng 2 năm 1944 để mong giải vây cho cụm tác chiến độc lập b trong khi đó chiến dịch tấn công rovno–lutsk do cánh trái của phương diện quân ukraina 1 tiến hành gần như đồng thời với chiến dịch hợp vây korsun–shevchenkovsky đã mở ra một bàn đạp tấn công lớn chia cắt hai tập đoàn quân xe tăng này và uy hiếp phía bắc sườn trái của tập đoàn quân xe tăng 1 đức tướng kurt von tippelskirch nhận xét về kết cục của chiến dịch bằng đòn tiêu diệt cánh bắc của tập đoàn quân 8 đức phương diện quân ukraina đã loại bỏ mối đe dọa ở cánh phải của mình và hoàn toàn yên tâm bắt tay vào chuẩn bị cho chiến dịch tấn công uman–botoşani phối hợp với phương diện quân ukraina 1 bao vây tập đoàn quân xe tăng 1 đức ở kamenets podolsky tiếp tục chia cắt phần còn lại của tập đoàn quân 8 đức với chủ lực cụm tập đoàn quân nam khu vực korsun-shevchenkovsky từ vị trí là một chỗ lồi bất lợi cho phương diện quân ukraina 2 trở thành một bàn đạp tấn công rất có lợi cho các hoạt động tiếp | [
"này",
"đều",
"bị",
"dồn",
"về",
"cánh",
"bắc",
"sau",
"những",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"tại",
"cánh",
"quân",
"này",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"4",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"1",
"cũng",
"bị",
"giãn",
"rộng",
"hơn",
"sau",
"cuộc",
"vận",
"động",
"chiến",
"dồn",
"quân",
"sang",
"phía",
"đông",
"trong",
"10",
"ngày",
"đầu",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"để",
"mong",
"giải",
"vây",
"cho",
"cụm",
"tác",
"chiến",
"độc",
"lập",
"b",
"trong",
"khi",
"đó",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"rovno–lutsk",
"do",
"cánh",
"trái",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"1",
"tiến",
"hành",
"gần",
"như",
"đồng",
"thời",
"với",
"chiến",
"dịch",
"hợp",
"vây",
"korsun–shevchenkovsky",
"đã",
"mở",
"ra",
"một",
"bàn",
"đạp",
"tấn",
"công",
"lớn",
"chia",
"cắt",
"hai",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"này",
"và",
"uy",
"hiếp",
"phía",
"bắc",
"sườn",
"trái",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"1",
"đức",
"tướng",
"kurt",
"von",
"tippelskirch",
"nhận",
"xét",
"về",
"kết",
"cục",
"của",
"chiến",
"dịch",
"bằng",
"đòn",
"tiêu",
"diệt",
"cánh",
"bắc",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"8",
"đức",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"đã",
"loại",
"bỏ",
"mối",
"đe",
"dọa",
"ở",
"cánh",
"phải",
"của",
"mình",
"và",
"hoàn",
"toàn",
"yên",
"tâm",
"bắt",
"tay",
"vào",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"uman–botoşani",
"phối",
"hợp",
"với",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"1",
"bao",
"vây",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"1",
"đức",
"ở",
"kamenets",
"podolsky",
"tiếp",
"tục",
"chia",
"cắt",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"8",
"đức",
"với",
"chủ",
"lực",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"nam",
"khu",
"vực",
"korsun-shevchenkovsky",
"từ",
"vị",
"trí",
"là",
"một",
"chỗ",
"lồi",
"bất",
"lợi",
"cho",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"2",
"trở",
"thành",
"một",
"bàn",
"đạp",
"tấn",
"công",
"rất",
"có",
"lợi",
"cho",
"các",
"hoạt",
"động",
"tiếp"
] |
actinidia styracifolia là một loài thực vật có hoa trong họ dương đào loài này được c f liang mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"actinidia",
"styracifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dương",
"đào",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"f",
"liang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
quốc đài loan làm việc trong nha chiến tranh tâm lý hay tây ban nha hỗ trợ cho lực lượng quân y lực lượng này cùng với hoa kỳ rút quân khỏi nam việt nam sau hiệp định paris 1973 == xem thêm == bullet viện trợ nước ngoài trong chiến tranh việt nam bullet tổn thất nhân mạng trong chiến tranh việt nam | [
"quốc",
"đài",
"loan",
"làm",
"việc",
"trong",
"nha",
"chiến",
"tranh",
"tâm",
"lý",
"hay",
"tây",
"ban",
"nha",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"lực",
"lượng",
"quân",
"y",
"lực",
"lượng",
"này",
"cùng",
"với",
"hoa",
"kỳ",
"rút",
"quân",
"khỏi",
"nam",
"việt",
"nam",
"sau",
"hiệp",
"định",
"paris",
"1973",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"viện",
"trợ",
"nước",
"ngoài",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tổn",
"thất",
"nhân",
"mạng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam"
] |
stenelmis testacea là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1892 | [
"stenelmis",
"testacea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
châu có thể chỉ bullet một họ người châu họ bullet đơn vị hành chính cổ châu đơn vị hành chính bullet gọi tắt của châu lục bullet tên người phan bội châu hà châu dương minh châu viễn châu bullet các vật trang trí thường hình cầu gắn trên cây cối như cây thông noel == xem thêm == bullet chu bullet trâu định hướng | [
"châu",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"một",
"họ",
"người",
"châu",
"họ",
"bullet",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cổ",
"châu",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"bullet",
"gọi",
"tắt",
"của",
"châu",
"lục",
"bullet",
"tên",
"người",
"phan",
"bội",
"châu",
"hà",
"châu",
"dương",
"minh",
"châu",
"viễn",
"châu",
"bullet",
"các",
"vật",
"trang",
"trí",
"thường",
"hình",
"cầu",
"gắn",
"trên",
"cây",
"cối",
"như",
"cây",
"thông",
"noel",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chu",
"bullet",
"trâu",
"định",
"hướng"
] |
baccharis vernalis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f h hellw mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"baccharis",
"vernalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"h",
"hellw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
bauhinia strychnoidea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain miêu tả khoa học đầu tiên | [
"bauhinia",
"strychnoidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thị trường chứng khoán phi tập trung thị trường otc over the counter market là thị trường chứng khoán xuất hiện sớm nhất của sự phát triển và hình thành thị trường chứng khoán và là bộ phận hữu cơ của thị trường chứng khoán == hình thành và phát triển otc == giai đoạn đầu của sự hình thành và phát triển của thị trường chứng khoán việc mua bán chứng khoán chủ yếu được thực hiện thông qua các quầy của ngân hàng các công ty chứng khoán phương thức giao dịch chủ yếu là mua bán trực tiếp thủ công thương lượng giá khi thị trường chứng khoán đã phát triển hoạt động của thị trường được thực hiện bởi một mạng lưới các nhà môi giới và tự doanh chứng khoán mua bán với nhau và với các nhà đầu tư ở các địa điểm phân tán khác nhau mà không có trung tâm giao dịch các loại chứng khoán giao dịch trên thị trường này là chứng khoán chưa niêm yết chủ yếu là của doanh nghiệp nhỏ và vừa việc giao dịch được thực hiện thông qua mạng điện thoại internet giá cả chứng khoán giao dịch được xác định dựa trên cơ sở thỏa thuận thương lượng chính vì vậy thực chất thị trường chứng khoán phi tập trung là thị trường giao dịch ngoài quầy otc over the counter market theo nghĩa đen của nó thị trường chứng khoán phi tập trung được đặt dưới sự quản lý điều | [
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"phi",
"tập",
"trung",
"thị",
"trường",
"otc",
"over",
"the",
"counter",
"market",
"là",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"xuất",
"hiện",
"sớm",
"nhất",
"của",
"sự",
"phát",
"triển",
"và",
"hình",
"thành",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"và",
"là",
"bộ",
"phận",
"hữu",
"cơ",
"của",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"==",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
"otc",
"==",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"sự",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
"của",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"việc",
"mua",
"bán",
"chứng",
"khoán",
"chủ",
"yếu",
"được",
"thực",
"hiện",
"thông",
"qua",
"các",
"quầy",
"của",
"ngân",
"hàng",
"các",
"công",
"ty",
"chứng",
"khoán",
"phương",
"thức",
"giao",
"dịch",
"chủ",
"yếu",
"là",
"mua",
"bán",
"trực",
"tiếp",
"thủ",
"công",
"thương",
"lượng",
"giá",
"khi",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"đã",
"phát",
"triển",
"hoạt",
"động",
"của",
"thị",
"trường",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"một",
"mạng",
"lưới",
"các",
"nhà",
"môi",
"giới",
"và",
"tự",
"doanh",
"chứng",
"khoán",
"mua",
"bán",
"với",
"nhau",
"và",
"với",
"các",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"ở",
"các",
"địa",
"điểm",
"phân",
"tán",
"khác",
"nhau",
"mà",
"không",
"có",
"trung",
"tâm",
"giao",
"dịch",
"các",
"loại",
"chứng",
"khoán",
"giao",
"dịch",
"trên",
"thị",
"trường",
"này",
"là",
"chứng",
"khoán",
"chưa",
"niêm",
"yết",
"chủ",
"yếu",
"là",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"và",
"vừa",
"việc",
"giao",
"dịch",
"được",
"thực",
"hiện",
"thông",
"qua",
"mạng",
"điện",
"thoại",
"internet",
"giá",
"cả",
"chứng",
"khoán",
"giao",
"dịch",
"được",
"xác",
"định",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"thỏa",
"thuận",
"thương",
"lượng",
"chính",
"vì",
"vậy",
"thực",
"chất",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"phi",
"tập",
"trung",
"là",
"thị",
"trường",
"giao",
"dịch",
"ngoài",
"quầy",
"otc",
"over",
"the",
"counter",
"market",
"theo",
"nghĩa",
"đen",
"của",
"nó",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"phi",
"tập",
"trung",
"được",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"quản",
"lý",
"điều"
] |
justicia sessilis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1760 | [
"justicia",
"sessilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1760"
] |
sankt katharein an der laming là một đô thị thuộc huyện bruck an der mur thuộc bang steiermark nước áo đô thị sankt katharein an der laming có diện tích 43 88 km² dân số thời điểm cuối năm 2005 là 1110 người | [
"sankt",
"katharein",
"an",
"der",
"laming",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"bruck",
"an",
"der",
"mur",
"thuộc",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"sankt",
"katharein",
"an",
"der",
"laming",
"có",
"diện",
"tích",
"43",
"88",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
"2005",
"là",
"1110",
"người"
] |
Hình thức đơn giản nhất của ASCII ( trong bài viết này được hiểu là nghệ thuật ASCII ) là các biểu tượng emotions thường được dùng trên mạng . | [
"Hình",
"thức",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"của",
"ASCII",
"(",
"trong",
"bài",
"viết",
"này",
"được",
"hiểu",
"là",
"nghệ",
"thuật",
"ASCII",
")",
"là",
"các",
"biểu",
"tượng",
"emotions",
"thường",
"được",
"dùng",
"trên",
"mạng",
"."
] |
bò đỏ đã được hiến tế cho nữ thần hera == những quả táo vàng của các nàng hesperides == ba nàng hesperides là ba tiên nữ muse được hera giao nhiệm vụ trông coi vườn táo vàng mà thần được nữ thần gaia tặng trong ngày cưới vườn táo nằm trong một khu rừng nhỏ được bao bọc xung quanh bởi tường thành cao và được bảo vệ bởi ladon một con rồng ba đầu khu rừng nằm xa về phía tây dãy atlas atlas cũng là tên của một trong các vị thần titan các thần xuất hiện từ buổi sơ khai atlas đã tham gia cùng với những người anh em của mình trong cuộc chiến chống lại zeus và thần đã phải chịu hình phạt vác cả bầu trời trên vai như một cây cột trụ trời hercules lên đường đi khắp các miền từ âu sang á để tìm vườn táo vàng chàng đi qua những nơi mà chàng đã từng làm các nhiệm vụ lúc trước hỏi thăm khắp nơi mà chẳng ai biết đường đến vườn táo vàng chàng đến cực bắc của trái đất nơi có sông eridanos cuộn sóng ầm ầm và được các tiên nữ nơi đây cho biết chỉ có thần nereus mới biết đường đến vườn táo vàng hercules lại phải mất thời gian rất lâu mới tìm thấy thần nereus và đánh thắng ông để biết bí mật về con đường đến vườn táo vàng theo lời nereus chàng vượt qua miền đất xứ libya tại đây chàng | [
"bò",
"đỏ",
"đã",
"được",
"hiến",
"tế",
"cho",
"nữ",
"thần",
"hera",
"==",
"những",
"quả",
"táo",
"vàng",
"của",
"các",
"nàng",
"hesperides",
"==",
"ba",
"nàng",
"hesperides",
"là",
"ba",
"tiên",
"nữ",
"muse",
"được",
"hera",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"trông",
"coi",
"vườn",
"táo",
"vàng",
"mà",
"thần",
"được",
"nữ",
"thần",
"gaia",
"tặng",
"trong",
"ngày",
"cưới",
"vườn",
"táo",
"nằm",
"trong",
"một",
"khu",
"rừng",
"nhỏ",
"được",
"bao",
"bọc",
"xung",
"quanh",
"bởi",
"tường",
"thành",
"cao",
"và",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"ladon",
"một",
"con",
"rồng",
"ba",
"đầu",
"khu",
"rừng",
"nằm",
"xa",
"về",
"phía",
"tây",
"dãy",
"atlas",
"atlas",
"cũng",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"trong",
"các",
"vị",
"thần",
"titan",
"các",
"thần",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"buổi",
"sơ",
"khai",
"atlas",
"đã",
"tham",
"gia",
"cùng",
"với",
"những",
"người",
"anh",
"em",
"của",
"mình",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"chống",
"lại",
"zeus",
"và",
"thần",
"đã",
"phải",
"chịu",
"hình",
"phạt",
"vác",
"cả",
"bầu",
"trời",
"trên",
"vai",
"như",
"một",
"cây",
"cột",
"trụ",
"trời",
"hercules",
"lên",
"đường",
"đi",
"khắp",
"các",
"miền",
"từ",
"âu",
"sang",
"á",
"để",
"tìm",
"vườn",
"táo",
"vàng",
"chàng",
"đi",
"qua",
"những",
"nơi",
"mà",
"chàng",
"đã",
"từng",
"làm",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"lúc",
"trước",
"hỏi",
"thăm",
"khắp",
"nơi",
"mà",
"chẳng",
"ai",
"biết",
"đường",
"đến",
"vườn",
"táo",
"vàng",
"chàng",
"đến",
"cực",
"bắc",
"của",
"trái",
"đất",
"nơi",
"có",
"sông",
"eridanos",
"cuộn",
"sóng",
"ầm",
"ầm",
"và",
"được",
"các",
"tiên",
"nữ",
"nơi",
"đây",
"cho",
"biết",
"chỉ",
"có",
"thần",
"nereus",
"mới",
"biết",
"đường",
"đến",
"vườn",
"táo",
"vàng",
"hercules",
"lại",
"phải",
"mất",
"thời",
"gian",
"rất",
"lâu",
"mới",
"tìm",
"thấy",
"thần",
"nereus",
"và",
"đánh",
"thắng",
"ông",
"để",
"biết",
"bí",
"mật",
"về",
"con",
"đường",
"đến",
"vườn",
"táo",
"vàng",
"theo",
"lời",
"nereus",
"chàng",
"vượt",
"qua",
"miền",
"đất",
"xứ",
"libya",
"tại",
"đây",
"chàng"
] |
lescuraea glacialis là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được j j amann mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"lescuraea",
"glacialis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leskeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"amann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
nhưng sweet ngăn carl lại vì không nên để lại chứng cứ rằng đây là một vụ giết người thay vào đó là một tai nạn khi tenpenny đã chết carl có nói see you around officer sau đó gia đình và bạn bè của carl đến nhà johnson để tham dự một buổi họp mặt madd dogg thông báo rằng mình đã giành được một đĩa vàng cho album mới còn cesar thì cầu hôn kendl trong khi bạn bè và người thân ăn mừng những thành công của mình carl quay lưng rời đi khi kendl hỏi anh đang đi đâu carl đã trả lời fittin to hit the block see what s happening == quảng bá và phát hành == === the introduction === the introduction một đoạn phim sử dụng công nghệ đồ họa trong trò chơi đã được phát hành dưới dạng dvd cùng với cũng như phiên bản tái phát hành grand theft auto san andreas special edition dành cho hệ máy playstation 2 đoạn phim dài 26 phút kể về những sự kiện dẫn đến cốt truyện của san andreas và cho biết về quá trình phát triển của các nhân vật cho đến khi carl được sweet báo tin về cái chết của mẹ mình và trở về los santos == âm nhạc == san andreas có 11 đài phát thanh bao gồm wctr master sounds 98 3 k-jah west csr radio x radio los santos sf-ur bounce fm k-dst k-rose và playback fm hệ thống âm nhạc trong san andreas có sự cải tiến so | [
"nhưng",
"sweet",
"ngăn",
"carl",
"lại",
"vì",
"không",
"nên",
"để",
"lại",
"chứng",
"cứ",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"vụ",
"giết",
"người",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"một",
"tai",
"nạn",
"khi",
"tenpenny",
"đã",
"chết",
"carl",
"có",
"nói",
"see",
"you",
"around",
"officer",
"sau",
"đó",
"gia",
"đình",
"và",
"bạn",
"bè",
"của",
"carl",
"đến",
"nhà",
"johnson",
"để",
"tham",
"dự",
"một",
"buổi",
"họp",
"mặt",
"madd",
"dogg",
"thông",
"báo",
"rằng",
"mình",
"đã",
"giành",
"được",
"một",
"đĩa",
"vàng",
"cho",
"album",
"mới",
"còn",
"cesar",
"thì",
"cầu",
"hôn",
"kendl",
"trong",
"khi",
"bạn",
"bè",
"và",
"người",
"thân",
"ăn",
"mừng",
"những",
"thành",
"công",
"của",
"mình",
"carl",
"quay",
"lưng",
"rời",
"đi",
"khi",
"kendl",
"hỏi",
"anh",
"đang",
"đi",
"đâu",
"carl",
"đã",
"trả",
"lời",
"fittin",
"to",
"hit",
"the",
"block",
"see",
"what",
"s",
"happening",
"==",
"quảng",
"bá",
"và",
"phát",
"hành",
"==",
"===",
"the",
"introduction",
"===",
"the",
"introduction",
"một",
"đoạn",
"phim",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"đồ",
"họa",
"trong",
"trò",
"chơi",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"dvd",
"cùng",
"với",
"cũng",
"như",
"phiên",
"bản",
"tái",
"phát",
"hành",
"grand",
"theft",
"auto",
"san",
"andreas",
"special",
"edition",
"dành",
"cho",
"hệ",
"máy",
"playstation",
"2",
"đoạn",
"phim",
"dài",
"26",
"phút",
"kể",
"về",
"những",
"sự",
"kiện",
"dẫn",
"đến",
"cốt",
"truyện",
"của",
"san",
"andreas",
"và",
"cho",
"biết",
"về",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"cho",
"đến",
"khi",
"carl",
"được",
"sweet",
"báo",
"tin",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"mẹ",
"mình",
"và",
"trở",
"về",
"los",
"santos",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"san",
"andreas",
"có",
"11",
"đài",
"phát",
"thanh",
"bao",
"gồm",
"wctr",
"master",
"sounds",
"98",
"3",
"k-jah",
"west",
"csr",
"radio",
"x",
"radio",
"los",
"santos",
"sf-ur",
"bounce",
"fm",
"k-dst",
"k-rose",
"và",
"playback",
"fm",
"hệ",
"thống",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"san",
"andreas",
"có",
"sự",
"cải",
"tiến",
"so"
] |
xã highland quận morris kansas xã highland là một xã thuộc quận morris tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 98 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"highland",
"quận",
"morris",
"kansas",
"xã",
"highland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"morris",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"98",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
sanogasta là một chi nhện trong họ anyphaenidae | [
"sanogasta",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae"
] |
talcott parsons 1902-1979 là nhà xã hội học người mỹ giáo sư của đại học harvard từ năm 1927 đến năm 1973 ông sinh ngày 13 tháng 12 năm 1902 tại colorado springs tiểu bang colorado hoa kỳ mất vì một cơn đột quỵ vào ngày 8 tháng 5 năm 1979 tại munich đức == tư tưởng của talcott parsons == talcott parsons là nhà nghiên cứu xã hội đã đưa ra học thuyết cơ cấu xã hội nổi tiếng về những nguyên lý cấu tạo nên cấu trúc xã hội ông cho rằng cấu trúc xã hội chi phối toàn bộ xã hội và hành vi con người tùy thuộc nhiều đến vai trò và địa vị xã hội học thuyết này được xem như là dòng tư tưởng chủ đạo hình thành chủ nghĩa cấu trúc trong xã hội học parsons dành nhiều thời gian và công sức để nghiên cứu và tìm hiểu điều kiện nào để giữ cho sự thống nhất của hệ thống xã hội khi phải đối mặt với những biến đổi môi trường cũng như điều kiện nào để bảo đảm cho sự tồn tại của hệ thống ông lý luận rằng trong đời sống xã hội các khuôn mẫu của nó là sự quan hệ qua lại giữa ba mặt bullet văn hóa ý tưởng và chuẩn mực được chia sẻ bullet nhân cách khí chất thiên hướng suy nghĩ cảm xúc những cái tạo nên động cơ cho hành động con người bullet hệ thống xã hội quan | [
"talcott",
"parsons",
"1902-1979",
"là",
"nhà",
"xã",
"hội",
"học",
"người",
"mỹ",
"giáo",
"sư",
"của",
"đại",
"học",
"harvard",
"từ",
"năm",
"1927",
"đến",
"năm",
"1973",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"12",
"năm",
"1902",
"tại",
"colorado",
"springs",
"tiểu",
"bang",
"colorado",
"hoa",
"kỳ",
"mất",
"vì",
"một",
"cơn",
"đột",
"quỵ",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1979",
"tại",
"munich",
"đức",
"==",
"tư",
"tưởng",
"của",
"talcott",
"parsons",
"==",
"talcott",
"parsons",
"là",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"xã",
"hội",
"đã",
"đưa",
"ra",
"học",
"thuyết",
"cơ",
"cấu",
"xã",
"hội",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"những",
"nguyên",
"lý",
"cấu",
"tạo",
"nên",
"cấu",
"trúc",
"xã",
"hội",
"ông",
"cho",
"rằng",
"cấu",
"trúc",
"xã",
"hội",
"chi",
"phối",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"hội",
"và",
"hành",
"vi",
"con",
"người",
"tùy",
"thuộc",
"nhiều",
"đến",
"vai",
"trò",
"và",
"địa",
"vị",
"xã",
"hội",
"học",
"thuyết",
"này",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"dòng",
"tư",
"tưởng",
"chủ",
"đạo",
"hình",
"thành",
"chủ",
"nghĩa",
"cấu",
"trúc",
"trong",
"xã",
"hội",
"học",
"parsons",
"dành",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"và",
"công",
"sức",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"tìm",
"hiểu",
"điều",
"kiện",
"nào",
"để",
"giữ",
"cho",
"sự",
"thống",
"nhất",
"của",
"hệ",
"thống",
"xã",
"hội",
"khi",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"biến",
"đổi",
"môi",
"trường",
"cũng",
"như",
"điều",
"kiện",
"nào",
"để",
"bảo",
"đảm",
"cho",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"hệ",
"thống",
"ông",
"lý",
"luận",
"rằng",
"trong",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"các",
"khuôn",
"mẫu",
"của",
"nó",
"là",
"sự",
"quan",
"hệ",
"qua",
"lại",
"giữa",
"ba",
"mặt",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"ý",
"tưởng",
"và",
"chuẩn",
"mực",
"được",
"chia",
"sẻ",
"bullet",
"nhân",
"cách",
"khí",
"chất",
"thiên",
"hướng",
"suy",
"nghĩ",
"cảm",
"xúc",
"những",
"cái",
"tạo",
"nên",
"động",
"cơ",
"cho",
"hành",
"động",
"con",
"người",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"xã",
"hội",
"quan"
] |
melitoma grisella là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell porter mô tả khoa học năm 1899 | [
"melitoma",
"grisella",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"porter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
thomas johansson karl thomas conny johansson sinh ngày 24 tháng 3 năm 1975 tai linköping là cựu vận động viên quần vợt người thụy điển thứ hạng cao nhất của anh là vị trí số 7 vào tháng 5 năm 2002 sự nghiệp của anh ghi dấu bởi chức vô địch grand slam tại úc mở rộng năm 2002 và 1 chức vô địch atp masters 1000 tại canada masters anh cũng từng giành huy chương bạc tại thế vận hội mùa hè năm 2008 ở nội dung đôi nam khi đánh cặp cùng simon aspelin cho tới nay johansson vẫn là người thụy điển gần đây nhất giành được chức vô địch grand slam == liên kết ngoài == bullet johansson world ranking history | [
"thomas",
"johansson",
"karl",
"thomas",
"conny",
"johansson",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"3",
"năm",
"1975",
"tai",
"linköping",
"là",
"cựu",
"vận",
"động",
"viên",
"quần",
"vợt",
"người",
"thụy",
"điển",
"thứ",
"hạng",
"cao",
"nhất",
"của",
"anh",
"là",
"vị",
"trí",
"số",
"7",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2002",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"anh",
"ghi",
"dấu",
"bởi",
"chức",
"vô",
"địch",
"grand",
"slam",
"tại",
"úc",
"mở",
"rộng",
"năm",
"2002",
"và",
"1",
"chức",
"vô",
"địch",
"atp",
"masters",
"1000",
"tại",
"canada",
"masters",
"anh",
"cũng",
"từng",
"giành",
"huy",
"chương",
"bạc",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2008",
"ở",
"nội",
"dung",
"đôi",
"nam",
"khi",
"đánh",
"cặp",
"cùng",
"simon",
"aspelin",
"cho",
"tới",
"nay",
"johansson",
"vẫn",
"là",
"người",
"thụy",
"điển",
"gần",
"đây",
"nhất",
"giành",
"được",
"chức",
"vô",
"địch",
"grand",
"slam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"johansson",
"world",
"ranking",
"history"
] |
chỉ báo tương tự == các chỉ báo giá × khối lượng khác bullet khối lượng cân bằng bullet xu hướng giá và khối lượng bullet chỉ số tích lũy phân phối | [
"chỉ",
"báo",
"tương",
"tự",
"==",
"các",
"chỉ",
"báo",
"giá",
"×",
"khối",
"lượng",
"khác",
"bullet",
"khối",
"lượng",
"cân",
"bằng",
"bullet",
"xu",
"hướng",
"giá",
"và",
"khối",
"lượng",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"tích",
"lũy",
"phân",
"phối"
] |
matungao là một đô thị ở tỉnh lanao del norte philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 9 984 người == các đơn vị hành chính == matungao được chia ra 12 barangay bullet bubong radapan bullet bangco bullet batal bullet batangan bullet cadayonan bullet matampay bullet pangi bullet pasayanon bullet poblacion matungao bullet puntod bullet santa cruz bullet somiorang == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn của philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin | [
"matungao",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"lanao",
"del",
"norte",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"9",
"984",
"người",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"matungao",
"được",
"chia",
"ra",
"12",
"barangay",
"bullet",
"bubong",
"radapan",
"bullet",
"bangco",
"bullet",
"batal",
"bullet",
"batangan",
"bullet",
"cadayonan",
"bullet",
"matampay",
"bullet",
"pangi",
"bullet",
"pasayanon",
"bullet",
"poblacion",
"matungao",
"bullet",
"puntod",
"bullet",
"santa",
"cruz",
"bullet",
"somiorang",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"của",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin"
] |
tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở và bộ quốc phòng thăng quân hàm từ thượng úy lên đại úy trước niên hạn lúc đó nguyễn thị ánh viên mới chỉ 18 tuổi tháng 8 năm 2014 ánh viên đoạt huy chương vàng olympic trẻ nội dung 200m hỗn hợp tháng 9 năm 2014 ánh viên đoạt 2 huy chương đồng nội dung 200m ngửa và 400m hỗn hợp tại đại hội thể thao châu á asian games 2014 năm 2015 sau gần 2 năm khoác áo câu lạc bộ bơi saint augustine bang florida ánh viên chuyển sang khoác áo clb nổi tiếng ebiscobal và được dẫn dắt bởi chuyên gia cray anthony teeters một trong những hlv giỏi nhất của làng bơi lội mỹ ánh viên được nhận đầu tư hàng tỷ đồng để tập huấn dài hạn ở mỹ quốc gia có môn bơi phát triển nhất thế giới và đã được đền đáp xứng đáng tại chặng một fina world cup 2015 tại moscow nga ánh viên đã xuất sắc mang về 2 tấm huy chương danh giá cho đoàn thể thao việt nam huy chương đồng ở nội dung 200m hỗn hợp và huy chương bạc ở nội dung 400m hỗn hợp cá nhân tại chặng 2 ở paris ánh viên tiếp tục giành thêm 1 tấm huy chương bạc nội dung 400m hỗn hợp cá nhân sau khi đạt thành tích vô cùng ấn tượng tại đại hội thể thao đông nam á 2017 ánh viên được đề xuất thăng | [
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"chiến",
"sĩ",
"thi",
"đua",
"cấp",
"cơ",
"sở",
"và",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"thăng",
"quân",
"hàm",
"từ",
"thượng",
"úy",
"lên",
"đại",
"úy",
"trước",
"niên",
"hạn",
"lúc",
"đó",
"nguyễn",
"thị",
"ánh",
"viên",
"mới",
"chỉ",
"18",
"tuổi",
"tháng",
"8",
"năm",
"2014",
"ánh",
"viên",
"đoạt",
"huy",
"chương",
"vàng",
"olympic",
"trẻ",
"nội",
"dung",
"200m",
"hỗn",
"hợp",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"ánh",
"viên",
"đoạt",
"2",
"huy",
"chương",
"đồng",
"nội",
"dung",
"200m",
"ngửa",
"và",
"400m",
"hỗn",
"hợp",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"asian",
"games",
"2014",
"năm",
"2015",
"sau",
"gần",
"2",
"năm",
"khoác",
"áo",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bơi",
"saint",
"augustine",
"bang",
"florida",
"ánh",
"viên",
"chuyển",
"sang",
"khoác",
"áo",
"clb",
"nổi",
"tiếng",
"ebiscobal",
"và",
"được",
"dẫn",
"dắt",
"bởi",
"chuyên",
"gia",
"cray",
"anthony",
"teeters",
"một",
"trong",
"những",
"hlv",
"giỏi",
"nhất",
"của",
"làng",
"bơi",
"lội",
"mỹ",
"ánh",
"viên",
"được",
"nhận",
"đầu",
"tư",
"hàng",
"tỷ",
"đồng",
"để",
"tập",
"huấn",
"dài",
"hạn",
"ở",
"mỹ",
"quốc",
"gia",
"có",
"môn",
"bơi",
"phát",
"triển",
"nhất",
"thế",
"giới",
"và",
"đã",
"được",
"đền",
"đáp",
"xứng",
"đáng",
"tại",
"chặng",
"một",
"fina",
"world",
"cup",
"2015",
"tại",
"moscow",
"nga",
"ánh",
"viên",
"đã",
"xuất",
"sắc",
"mang",
"về",
"2",
"tấm",
"huy",
"chương",
"danh",
"giá",
"cho",
"đoàn",
"thể",
"thao",
"việt",
"nam",
"huy",
"chương",
"đồng",
"ở",
"nội",
"dung",
"200m",
"hỗn",
"hợp",
"và",
"huy",
"chương",
"bạc",
"ở",
"nội",
"dung",
"400m",
"hỗn",
"hợp",
"cá",
"nhân",
"tại",
"chặng",
"2",
"ở",
"paris",
"ánh",
"viên",
"tiếp",
"tục",
"giành",
"thêm",
"1",
"tấm",
"huy",
"chương",
"bạc",
"nội",
"dung",
"400m",
"hỗn",
"hợp",
"cá",
"nhân",
"sau",
"khi",
"đạt",
"thành",
"tích",
"vô",
"cùng",
"ấn",
"tượng",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2017",
"ánh",
"viên",
"được",
"đề",
"xuất",
"thăng"
] |
khu vực khai mỏ dãy núi quặng là một di sản công nghiệp hơn 800 năm tuổi nằm ở khu vực biên giới giữa bang sachsen của đức và khu vực bắc bohemia của cộng hòa séc nó được đặc trưng bởi rất nhiều di tích lịch sử phần lớn vẫn còn nguyên bản cơ sở khai thác cũng như nhiều di tích và bộ sưu tập cá nhân liên quan đến ngành công nghiệp khai thác lịch sử của khu vực bản sắc và tính xác thực của cảnh quan di sản khai mỏ trên dãy núi quặng ở cả hai bên biên giới đức-cộng hòa séc không có ở bất cứ nơi nào khác trên thế giới ngày 6 tháng 7 năm 2019 vùng khai thác erzoltirge krušnohoří đã được công nhận là di sản thế giới của unesco == lịch sử == khu vực dãy núi là nơi phát hiện những mỏ bạc vào năm 1168 tại christiansdorf thuộc freiberg ngày nay một phần của khu khai mỏ freiberg việc khai thác đã được tiến hành liên tục ở vùng núi quặng cho đến năm 1990 trong số các nguyên liệu thô được khai thác qua hàng thế kỷ là quặng của các kim loại bạc thiếc kẽm coban niken đồng và chì nhưng antraxit và urani cũng được triết xuất vào thế kỷ 20 và là động lực cho sự phát triển kinh tế của sachsen ngày nay các tiền khoáng của indium wolfram thiếc và lithium đang được thăm dò == liên kết | [
"khu",
"vực",
"khai",
"mỏ",
"dãy",
"núi",
"quặng",
"là",
"một",
"di",
"sản",
"công",
"nghiệp",
"hơn",
"800",
"năm",
"tuổi",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"giữa",
"bang",
"sachsen",
"của",
"đức",
"và",
"khu",
"vực",
"bắc",
"bohemia",
"của",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"nó",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"rất",
"nhiều",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"phần",
"lớn",
"vẫn",
"còn",
"nguyên",
"bản",
"cơ",
"sở",
"khai",
"thác",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"di",
"tích",
"và",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"cá",
"nhân",
"liên",
"quan",
"đến",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"khai",
"thác",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"bản",
"sắc",
"và",
"tính",
"xác",
"thực",
"của",
"cảnh",
"quan",
"di",
"sản",
"khai",
"mỏ",
"trên",
"dãy",
"núi",
"quặng",
"ở",
"cả",
"hai",
"bên",
"biên",
"giới",
"đức-cộng",
"hòa",
"séc",
"không",
"có",
"ở",
"bất",
"cứ",
"nơi",
"nào",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"vùng",
"khai",
"thác",
"erzoltirge",
"krušnohoří",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"của",
"unesco",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"khu",
"vực",
"dãy",
"núi",
"là",
"nơi",
"phát",
"hiện",
"những",
"mỏ",
"bạc",
"vào",
"năm",
"1168",
"tại",
"christiansdorf",
"thuộc",
"freiberg",
"ngày",
"nay",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"khai",
"mỏ",
"freiberg",
"việc",
"khai",
"thác",
"đã",
"được",
"tiến",
"hành",
"liên",
"tục",
"ở",
"vùng",
"núi",
"quặng",
"cho",
"đến",
"năm",
"1990",
"trong",
"số",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"thô",
"được",
"khai",
"thác",
"qua",
"hàng",
"thế",
"kỷ",
"là",
"quặng",
"của",
"các",
"kim",
"loại",
"bạc",
"thiếc",
"kẽm",
"coban",
"niken",
"đồng",
"và",
"chì",
"nhưng",
"antraxit",
"và",
"urani",
"cũng",
"được",
"triết",
"xuất",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"20",
"và",
"là",
"động",
"lực",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"của",
"sachsen",
"ngày",
"nay",
"các",
"tiền",
"khoáng",
"của",
"indium",
"wolfram",
"thiếc",
"và",
"lithium",
"đang",
"được",
"thăm",
"dò",
"==",
"liên",
"kết"
] |
acontia seminigra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acontia",
"seminigra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thị trường chứng khoán dùng để phân phối vốn một cách công bằng cho các công nhân người lao động trong thị trường vốn đặc biệt này không có cổ phiếu nào sang tay để tránh tình trạng tập trung vốn vào tay nhà nước mô hình của bardham và roemer thoả mãn những yêu cầu chủ đạo của cả hai cơ chế xã hội chủ nghĩa người lao động làm chủ mọi phương tiện sản xuất và làm chủ vốn và kinh tế thị trường giá cả sẽ quyết định sự điều động tập trung vốn đầu tư trong xã hội một kinh tế gia new zealand steven o donnell mở rộng dựa trên mô hình của bardham và roemer và chia nhỏ chức năng phân phối vốn thành những hệ thống tự quản tự quân bình để ghi nhận và hoạt động dựa trên những hoạt động kinh doanh sáng tạo trong kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa o donnell 2003 sáng tạo ra một mô hình có thể dùng cho những nền kinh tế chuyển tiếp quá độ và kết quả cho thấy kinh tế xã hội chủ nghĩa thị trường có tính chất ưu việt trong thời gian ngắn hạn để tạo dựng cơ sở hạ tầng nền móng cần thiết để chuyển tiếp quá độ đi lên kinh tế thị trường bởi vì kinh tế xã hội chủ nghĩa thị trường có nhiều nhân tố nội tại gây bất ổn về mặt lâu dài nên nó chỉ thích hợp trong | [
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"dùng",
"để",
"phân",
"phối",
"vốn",
"một",
"cách",
"công",
"bằng",
"cho",
"các",
"công",
"nhân",
"người",
"lao",
"động",
"trong",
"thị",
"trường",
"vốn",
"đặc",
"biệt",
"này",
"không",
"có",
"cổ",
"phiếu",
"nào",
"sang",
"tay",
"để",
"tránh",
"tình",
"trạng",
"tập",
"trung",
"vốn",
"vào",
"tay",
"nhà",
"nước",
"mô",
"hình",
"của",
"bardham",
"và",
"roemer",
"thoả",
"mãn",
"những",
"yêu",
"cầu",
"chủ",
"đạo",
"của",
"cả",
"hai",
"cơ",
"chế",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"người",
"lao",
"động",
"làm",
"chủ",
"mọi",
"phương",
"tiện",
"sản",
"xuất",
"và",
"làm",
"chủ",
"vốn",
"và",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"giá",
"cả",
"sẽ",
"quyết",
"định",
"sự",
"điều",
"động",
"tập",
"trung",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"trong",
"xã",
"hội",
"một",
"kinh",
"tế",
"gia",
"new",
"zealand",
"steven",
"o",
"donnell",
"mở",
"rộng",
"dựa",
"trên",
"mô",
"hình",
"của",
"bardham",
"và",
"roemer",
"và",
"chia",
"nhỏ",
"chức",
"năng",
"phân",
"phối",
"vốn",
"thành",
"những",
"hệ",
"thống",
"tự",
"quản",
"tự",
"quân",
"bình",
"để",
"ghi",
"nhận",
"và",
"hoạt",
"động",
"dựa",
"trên",
"những",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"sáng",
"tạo",
"trong",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"o",
"donnell",
"2003",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"một",
"mô",
"hình",
"có",
"thể",
"dùng",
"cho",
"những",
"nền",
"kinh",
"tế",
"chuyển",
"tiếp",
"quá",
"độ",
"và",
"kết",
"quả",
"cho",
"thấy",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"thị",
"trường",
"có",
"tính",
"chất",
"ưu",
"việt",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"hạn",
"để",
"tạo",
"dựng",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"nền",
"móng",
"cần",
"thiết",
"để",
"chuyển",
"tiếp",
"quá",
"độ",
"đi",
"lên",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"bởi",
"vì",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"thị",
"trường",
"có",
"nhiều",
"nhân",
"tố",
"nội",
"tại",
"gây",
"bất",
"ổn",
"về",
"mặt",
"lâu",
"dài",
"nên",
"nó",
"chỉ",
"thích",
"hợp",
"trong"
] |
andau là một đô thị ở burgenland nước áo đô thị này có diện tích 14 3 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 2453 người gần biên giới với hungary == tham khảo == bullet schwartz elemér a nyugatmagyarországi német helységnevek budapest 1932 p 219 name section bullet adél németh burgenland bp 1986 p 47 bullet somogyi lászló a burgenlandi magyarság oberschützen 2004 pp 126–32 186 albrechtsfeld section | [
"andau",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"burgenland",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"3",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2005",
"là",
"2453",
"người",
"gần",
"biên",
"giới",
"với",
"hungary",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"schwartz",
"elemér",
"a",
"nyugatmagyarországi",
"német",
"helységnevek",
"budapest",
"1932",
"p",
"219",
"name",
"section",
"bullet",
"adél",
"németh",
"burgenland",
"bp",
"1986",
"p",
"47",
"bullet",
"somogyi",
"lászló",
"a",
"burgenlandi",
"magyarság",
"oberschützen",
"2004",
"pp",
"126–32",
"186",
"albrechtsfeld",
"section"
] |
nopaltepec là một đô thị thuộc bang méxico méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 8182 người | [
"nopaltepec",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"méxico",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"8182",
"người"
] |
acanthoscelides calvus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1873 | [
"acanthoscelides",
"calvus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"horn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
bà đã được trao bằng khen của vua na uy vào tháng 12 năm 2011 bà là người indonesia đầu tiên được nhận giải thưởng cao quý này tuy nhiên khi chưa hết nhiệm kỳ làm đại sứ bà đã được gọi về nước để nhận chức tổng vụ trưởng châu âu và châu mỹ trước khi thay thế ông marty natalegawa nhận chức bộ trưởng ngoại giao bà tiếp tục làm đại sứ indonesia tại hà lan bà đã có những nghiên cứu trong lĩnh vực về các quyền của con người tại đại học oslo bà cũng đã nhiều lần dẫn đầu phái đoàn indonesia thực hiện một loạt các cuộc đàm phán đa phương và tham vấn song phương với liên minh châu âu tại asem và fealac bà retno từng được globe asia một tạp chí uy tín nhất dành cho giới doanh nhân chính trị gia indonesia bình chọn là một trong số 99 phụ nữ quyền lực nhất của quốc gia này == nữ ngoại trưởng đầu tiên của indonesia == ngày 26 tháng 10 năm 2014 tổng thống indonesia joko widodo công bố nội các mới của ông theo đó bà retno marsudi sẽ giữ vai trò là bộ trưởng bộ ngoại giao bà là một trong 8 phụ nữ có mặt trong nội các của ông joko widodo và đồng thời cũng là nữ ngoại trưởng đầu tiên của indonesia ngày 29 tháng 10 năm 2014 tại cuộc họp báo đầu tiên sau khi nhậm chức bộ trưởng ngoại giao indonesia bà retno | [
"bà",
"đã",
"được",
"trao",
"bằng",
"khen",
"của",
"vua",
"na",
"uy",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"bà",
"là",
"người",
"indonesia",
"đầu",
"tiên",
"được",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"cao",
"quý",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"chưa",
"hết",
"nhiệm",
"kỳ",
"làm",
"đại",
"sứ",
"bà",
"đã",
"được",
"gọi",
"về",
"nước",
"để",
"nhận",
"chức",
"tổng",
"vụ",
"trưởng",
"châu",
"âu",
"và",
"châu",
"mỹ",
"trước",
"khi",
"thay",
"thế",
"ông",
"marty",
"natalegawa",
"nhận",
"chức",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"bà",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"đại",
"sứ",
"indonesia",
"tại",
"hà",
"lan",
"bà",
"đã",
"có",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"về",
"các",
"quyền",
"của",
"con",
"người",
"tại",
"đại",
"học",
"oslo",
"bà",
"cũng",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"dẫn",
"đầu",
"phái",
"đoàn",
"indonesia",
"thực",
"hiện",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"đa",
"phương",
"và",
"tham",
"vấn",
"song",
"phương",
"với",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"tại",
"asem",
"và",
"fealac",
"bà",
"retno",
"từng",
"được",
"globe",
"asia",
"một",
"tạp",
"chí",
"uy",
"tín",
"nhất",
"dành",
"cho",
"giới",
"doanh",
"nhân",
"chính",
"trị",
"gia",
"indonesia",
"bình",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"99",
"phụ",
"nữ",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"của",
"quốc",
"gia",
"này",
"==",
"nữ",
"ngoại",
"trưởng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"indonesia",
"==",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"tổng",
"thống",
"indonesia",
"joko",
"widodo",
"công",
"bố",
"nội",
"các",
"mới",
"của",
"ông",
"theo",
"đó",
"bà",
"retno",
"marsudi",
"sẽ",
"giữ",
"vai",
"trò",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bà",
"là",
"một",
"trong",
"8",
"phụ",
"nữ",
"có",
"mặt",
"trong",
"nội",
"các",
"của",
"ông",
"joko",
"widodo",
"và",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"nữ",
"ngoại",
"trưởng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"indonesia",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"tại",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khi",
"nhậm",
"chức",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"indonesia",
"bà",
"retno"
] |
cordylocera pseudonigriceps là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1964 | [
"cordylocera",
"pseudonigriceps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1964"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.