text
stringlengths
1
7.22k
words
list
được thừa nhận có dân số người bản thổ mỹ rất đông bullet tiểu bang superior bullet một tiểu bang được đề nghị thành lập từ bán đảo trên upper peninsular của tiểu bang michigan michigan gồm có hai bán đảo không dính liền nhau phía bắc là bán đảo trên và phía nam là bán đảo dưới một vài nhà lập pháp đáng chú ý trong đó ...
[ "được", "thừa", "nhận", "có", "dân", "số", "người", "bản", "thổ", "mỹ", "rất", "đông", "bullet", "tiểu", "bang", "superior", "bullet", "một", "tiểu", "bang", "được", "đề", "nghị", "thành", "lập", "từ", "bán", "đảo", "trên", "upper", "peninsular", "của", ...
fillus paradoxus là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được van der weele miêu tả năm 1909
[ "fillus", "paradoxus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "ascalaphidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "van", "der", "weele", "miêu", "tả", "năm", "1909" ]
hypoeschrus aenescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hypoeschrus", "aenescens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
caracal românia caracal là một đô thị thuộc hạt olt românia dân số thời điểm năm 2002 là 34603 người
[ "caracal", "românia", "caracal", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "hạt", "olt", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "34603", "người" ]
vanilla seretii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "vanilla", "seretii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "de", "wild", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
1940 một đặc tính nổi bật của chiếc duke of york là đặc điểm của sàn điều khiển hỏa lực đặt sau ống khói trên chiếc này nó được kéo dài ra sàn đặt xuồng sau khi được tái trang bị các thiết bị dành cho thủy phi cơ được tháo bỏ duke of york cũng được trang bị hacs v* một hệ thống kiểm soát hỏa lực phòng không cũng là một...
[ "1940", "một", "đặc", "tính", "nổi", "bật", "của", "chiếc", "duke", "of", "york", "là", "đặc", "điểm", "của", "sàn", "điều", "khiển", "hỏa", "lực", "đặt", "sau", "ống", "khói", "trên", "chiếc", "này", "nó", "được", "kéo", "dài", "ra", "sàn", "đặt", ...
và jonghyun sẽ biểu diễn breath lần đầu tiên trên m countdown vào ngày 13 tháng 2 trong khi đó chen và zhang li yin cũng sẽ trình diễn phiên bản tiếng trung của breath trong chương trình element of joy của đài hồ nam vào ngày valentine lúc 20 giờ bài hát cũng sẽ được biểu diễn trên chương trình music bank của đài kbs c...
[ "và", "jonghyun", "sẽ", "biểu", "diễn", "breath", "lần", "đầu", "tiên", "trên", "m", "countdown", "vào", "ngày", "13", "tháng", "2", "trong", "khi", "đó", "chen", "và", "zhang", "li", "yin", "cũng", "sẽ", "trình", "diễn", "phiên", "bản", "tiếng", "trun...
gymnastes anticaniger là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "gymnastes", "anticaniger", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
achitsky huyện huyện achitsky là một huyện hành chính tự quản raion của vùng krasnoyarsk nga huyện có diện tích 2099 km² trung tâm của huyện đóng ở achit
[ "achitsky", "huyện", "huyện", "achitsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "vùng", "krasnoyarsk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2099", "km²", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "achit" ]
eumops trumbulli là một loài động vật có vú trong họ dơi thò đuôi bộ dơi loài này được thomas mô tả năm 1901
[ "eumops", "trumbulli", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "thò", "đuôi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "thomas", "mô", "tả", "năm", "1901" ]
danh sách thành phố cộng hòa séc dưới đây là danh sách các thành phố statutární město ở cộng hòa séc == liên kết ngoài == bullet an official list bullet map
[ "danh", "sách", "thành", "phố", "cộng", "hòa", "séc", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "thành", "phố", "statutární", "město", "ở", "cộng", "hòa", "séc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "an", "official", "list", "bullet", "map" ]
lippia rzedowskii là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "lippia", "rzedowskii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
quercus incana là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1791
[ "quercus", "incana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "bartram", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1791" ]
từ năm 1970 cũng giống như giải man booker quốc tế giải này không dành cho một tác phẩm riêng rẽ mà vinh danh toàn bộ tác phẩm của một tác giả == giải thưởng == giải thưởng gồm một lông vũ bằng bạc của chim đại bàng một bằng chứng nhận và khoản tiền 50 000 dollar mỹ người hiến tặng vốn cho giải này là walter và doris n...
[ "từ", "năm", "1970", "cũng", "giống", "như", "giải", "man", "booker", "quốc", "tế", "giải", "này", "không", "dành", "cho", "một", "tác", "phẩm", "riêng", "rẽ", "mà", "vinh", "danh", "toàn", "bộ", "tác", "phẩm", "của", "một", "tác", "giả", "==", "giải...
havullu gerede havullu là một xã thuộc huyện gerede tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 210 người
[ "havullu", "gerede", "havullu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gerede", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "210", "người" ]
bị giới hạn bởi hiệp ước hải quân washington 1921 và sau đó là hiệp ước hải quân london 1930 tăng nhanh sau năm 1936 khi nhật bản rút khỏi các hiệp ước hải quân năm đó năm 1937 20 tàu chiến mới với tổng trọng tải 55 360 tấn được hoàn thành năm sau con số này tăng lên 63 589 tấn và đến năm 1941 đã đạt đến đỉnh cao nhất ...
[ "bị", "giới", "hạn", "bởi", "hiệp", "ước", "hải", "quân", "washington", "1921", "và", "sau", "đó", "là", "hiệp", "ước", "hải", "quân", "london", "1930", "tăng", "nhanh", "sau", "năm", "1936", "khi", "nhật", "bản", "rút", "khỏi", "các", "hiệp", "ước", ...
cailliea platycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được welw j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "cailliea", "platycarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "welw", "j", "f", "macbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
leucochrysa cortesi là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1913
[ "leucochrysa", "cortesi", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]
palicourea obtusata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "palicourea", "obtusata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "krause", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
trong năm đó ông giữ chức vụ thứ trưởng thứ nhất bộ quốc phòng liên xô đến năm 1955 kuznetsov lên nắm chức vụ tổng tư lệnh các lực lượng hải quân cấp bậc của ông sau đó được đổi lại là đô đốc hạm đội liên xô và được tặng thưởng ngôi sao nguyên soái == lần mất chức thứ hai và về hưu == với sự mới trỗi dậy mình đã đưa ôn...
[ "trong", "năm", "đó", "ông", "giữ", "chức", "vụ", "thứ", "trưởng", "thứ", "nhất", "bộ", "quốc", "phòng", "liên", "xô", "đến", "năm", "1955", "kuznetsov", "lên", "nắm", "chức", "vụ", "tổng", "tư", "lệnh", "các", "lực", "lượng", "hải", "quân", "cấp", "...
phu tiểu tử tiên sinh lão đây công tử thiếu gia đại gia lão gia tiểu thư người anh em vị huynh đài huynh đệ lão huynh lão đệ lão đại lão hủ sư huynh sư đệ sư muội tiểu muội muội muội sư phụ đệ tử công công cách cách mỗ bản nhân cô hoàng đế tự xưng gia thái tử tự xưng bổn hoàng tỷ tỷ sư tỷ nghĩa phụ nghĩa huynh nghĩa mu...
[ "phu", "tiểu", "tử", "tiên", "sinh", "lão", "đây", "công", "tử", "thiếu", "gia", "đại", "gia", "lão", "gia", "tiểu", "thư", "người", "anh", "em", "vị", "huynh", "đài", "huynh", "đệ", "lão", "huynh", "lão", "đệ", "lão", "đại", "lão", "hủ", "sư", "hu...
calumma marojezense là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được brygoo blanc domergue mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "calumma", "marojezense", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "chamaeleonidae", "loài", "này", "được", "brygoo", "blanc", "domergue", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
aventina là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "aventina", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
vokesimurex là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi vokesimurex bao gồm bullet vokesimurex anniae m smith 1940 bullet vokesimurex bayeri petuch 2001 bullet vokesimurex bellegladeensis e h vokes 1963 bullet vokesimurex blakeanus vokes 1...
[ "vokesimurex", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "vokesimurex", "bao", "gồ...
macromitrium huigrense là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được r s williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "macromitrium", "huigrense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "r", "s", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
simyra fiorii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "simyra", "fiorii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trường đại học đồng nai là một trường đại học đa ngành tại tỉnh đồng nai được thành lập từ năm 1976 trường trực thuộc ubnd tỉnh đồng nai và được giám sát về đào tạo bởi bộ giáo dục và đào tạo == lịch sử == tiền thân của trường là trường sư phạm cấp 2 đồng nai thành lập ngày 3 tháng 11 năm 1976 theo quyết định của theo ...
[ "trường", "đại", "học", "đồng", "nai", "là", "một", "trường", "đại", "học", "đa", "ngành", "tại", "tỉnh", "đồng", "nai", "được", "thành", "lập", "từ", "năm", "1976", "trường", "trực", "thuộc", "ubnd", "tỉnh", "đồng", "nai", "và", "được", "giám", "sát",...
số vảy đường bên 26 số lược mang 18–20 == sinh thái học == thức ăn của a meleagrides chủ yếu là những loài thủy sinh không xương sống a meleagrides thường được đánh bắt trong ngành buôn bán cá cảnh và ở một số khu vực loài này được xem là một nguồn thực phẩm
[ "số", "vảy", "đường", "bên", "26", "số", "lược", "mang", "18–20", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "thức", "ăn", "của", "a", "meleagrides", "chủ", "yếu", "là", "những", "loài", "thủy", "sinh", "không", "xương", "sống", "a", "meleagrides", "thường", "...
mạng và lo việc thờ cúng tổ tiên lý long tường đã bí mật về bắc ninh vái lạy tạ biệt lăng miếu đình bảng tới thái miếu thu gom các bài vị các đồ tế khí rồi trở lại đồ sơn cùng 6000 gia thuộc qua cửa thần phù thanh hóa chạy ra biển đông trên 3 hạm đội rời đại việt sau một tháng lênh đênh trên biển đoàn thuyền gặp bão lớ...
[ "mạng", "và", "lo", "việc", "thờ", "cúng", "tổ", "tiên", "lý", "long", "tường", "đã", "bí", "mật", "về", "bắc", "ninh", "vái", "lạy", "tạ", "biệt", "lăng", "miếu", "đình", "bảng", "tới", "thái", "miếu", "thu", "gom", "các", "bài", "vị", "các", "đồ"...
quang do bullet thông cáo đại hội kỳ 8 giáo hội phật giáo việt nam thống nhất bullet tường trình của tổ chức theo dõi nhân quyền 1995 bullet hiến chương ghpgvnth năm 1964
[ "quang", "do", "bullet", "thông", "cáo", "đại", "hội", "kỳ", "8", "giáo", "hội", "phật", "giáo", "việt", "nam", "thống", "nhất", "bullet", "tường", "trình", "của", "tổ", "chức", "theo", "dõi", "nhân", "quyền", "1995", "bullet", "hiến", "chương", "ghpgvnt...
thorictodes dartevellei là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1961
[ "thorictodes", "dartevellei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1961" ]
hyssia cavernosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hyssia", "cavernosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kỳ các trận lục đáng kể gồm có những trận lục vào năm 1861 mà phá hủy linn city oregon 1899 1964 và 1996 == xem thêm == bullet danh sách sông của oregon bullet xứ oregon == liên kết ngoài == bullet portland harbor deq cleanup oregon state department of environmental quality bullet willamette riverkeeper working to prot...
[ "kỳ", "các", "trận", "lục", "đáng", "kể", "gồm", "có", "những", "trận", "lục", "vào", "năm", "1861", "mà", "phá", "hủy", "linn", "city", "oregon", "1899", "1964", "và", "1996", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sông", "của", "oreg...
giáo phận nha trang tiếng latinh dioecesis nhatrangensis là một giáo phận công giáo rôma ở việt nam địa giới gồm 2 tỉnh ninh thuận và khánh hòa với diện tích 8 576 km² đến cuối năm 2017 giáo phận có 220 000 giáo dân chiếm 11 8% trên tổng số dân cư 1 859 765 với 244 linh mục quản lý 110 giáo xứ giám mục cai quản giáo ph...
[ "giáo", "phận", "nha", "trang", "tiếng", "latinh", "dioecesis", "nhatrangensis", "là", "một", "giáo", "phận", "công", "giáo", "rôma", "ở", "việt", "nam", "địa", "giới", "gồm", "2", "tỉnh", "ninh", "thuận", "và", "khánh", "hòa", "với", "diện", "tích", "8"...
artan karapici sinh 19 tháng 4 năm 1980 ở durrës là một cầu thủ bóng đá albania hiện tại thi đấu cho tërbuni pukë ở kategoria superiore bắt đầu sự nghiệp với erzeni shijak năm 2001 anh từng đá cho vllaznia shkodër besa kavajë partizani tirana ks kamza và kastrioti krujë == sự nghiệp == karapici ký bản hợp đồng 2 năm cù...
[ "artan", "karapici", "sinh", "19", "tháng", "4", "năm", "1980", "ở", "durrës", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "albania", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "tërbuni", "pukë", "ở", "kategoria", "superiore", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "với", ...
dactylispa haeckelii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1902
[ "dactylispa", "haeckelii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gestro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
năm 1959 ông thường đi theo làm thành viên dự bị và diễn ảo thuật cho ban nhạc lâm tuyền cùng nguyễn ánh 9 duy khiêm phùng trọng năm 1960 với nghệ danh nguyễn khuyến ông nổi tiếng là thần đồng ảo thuật tại việt nam khi mới 16 tuổi trong khoảng thời gian này ông học sử dụng nhiều loại nhạc cụ khác nhau như trống guitar ...
[ "năm", "1959", "ông", "thường", "đi", "theo", "làm", "thành", "viên", "dự", "bị", "và", "diễn", "ảo", "thuật", "cho", "ban", "nhạc", "lâm", "tuyền", "cùng", "nguyễn", "ánh", "9", "duy", "khiêm", "phùng", "trọng", "năm", "1960", "với", "nghệ", "danh", ...
nơi cư ngụ của các đại công tước xứ baden vào năm 1901 lần đầu tiên dân số của thành phố vượt qua cột móc 100 000 và chính thức được xem là thành phố lớn của đức theo thời gian một số vùng phụ cận cũng được sáp nhập vào thành phố trong thời kỳ chiến tranh thế giới thứ hai theo ghi nhận từ năm 1940-1945 thành phố bị đán...
[ "nơi", "cư", "ngụ", "của", "các", "đại", "công", "tước", "xứ", "baden", "vào", "năm", "1901", "lần", "đầu", "tiên", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "vượt", "qua", "cột", "móc", "100", "000", "và", "chính", "thức", "được", "xem", "là", "thành", ...
bộ máy cai trị khá hoàn chỉnh từ trung ương cho đến địa phương trong thời gian cai trị việt nam thực dân pháp đã mua chuộc và sử dụng một số cộng sự người việt họ cũng cho xây dựng và thành lập một số đơn vị quân đội bản xứ nhằm hỗ trợ quân chính quy người pháp trong việc trấn áp nghĩa quân và các lực lượng nổi dậy ở v...
[ "bộ", "máy", "cai", "trị", "khá", "hoàn", "chỉnh", "từ", "trung", "ương", "cho", "đến", "địa", "phương", "trong", "thời", "gian", "cai", "trị", "việt", "nam", "thực", "dân", "pháp", "đã", "mua", "chuộc", "và", "sử", "dụng", "một", "số", "cộng", "sự",...
miconia calocoma là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được almeda mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "miconia", "calocoma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "almeda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
johnstown quận rock wisconsin johnstown là một thị trấn thuộc quận rock tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 774 người
[ "johnstown", "quận", "rock", "wisconsin", "johnstown", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "rock", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "774", "người" ]
apechoneura selvata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "apechoneura", "selvata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
thường dài cá trống thường lớn hơn cá mái nhưng nói chung hai giới tương tự nhau == tham khảo == bullet https www itis gov servlet singlerpt singlerpt search_topic=tsn&search_value=169813
[ "thường", "dài", "cá", "trống", "thường", "lớn", "hơn", "cá", "mái", "nhưng", "nói", "chung", "hai", "giới", "tương", "tự", "nhau", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "https", "www", "itis", "gov", "servlet", "singlerpt", "singlerpt", "search_topic=tsn&se...
bắc mỹ phải có kích thước nằm trong khoảng từ 13 2 đến 14 2 hand 54 và 58 inch 137 và 147 cm tất cả các màu ngựa đều được chấp nhận đầu ngựa phải nhỏ và vương giả được gắn liền với một cái cổ dài và rộng tay chân phải khô và có đầu gối phẳng chuyển động của chúng phải nhịp nhàng và chính xác với sự thúc đẩy đáng kể từ ...
[ "bắc", "mỹ", "phải", "có", "kích", "thước", "nằm", "trong", "khoảng", "từ", "13", "2", "đến", "14", "2", "hand", "54", "và", "58", "inch", "137", "và", "147", "cm", "tất", "cả", "các", "màu", "ngựa", "đều", "được", "chấp", "nhận", "đầu", "ngựa", ...
được chính thức đặt hàng bởi hải quân ấn độ vào đầu năm 1999 === đặc tính chung và động cơ đẩy === ins shivalik có chiều dài sườn ngang và mướn nước tải trọng tàu tiêu chuẩn là và đầy tải thủy thủ đoàn khoảng 257 trong đó có 37 sĩ quan tàu sử dụng semt pielstick 16 pa6 stc động cơ diesel khi di chuyển tuần tra hoặc hai...
[ "được", "chính", "thức", "đặt", "hàng", "bởi", "hải", "quân", "ấn", "độ", "vào", "đầu", "năm", "1999", "===", "đặc", "tính", "chung", "và", "động", "cơ", "đẩy", "===", "ins", "shivalik", "có", "chiều", "dài", "sườn", "ngang", "và", "mướn", "nước", "t...
colletes tinctulus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1937
[ "colletes", "tinctulus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
arjuna ân huệ nhìn thấy viễn ảnh vũ trụ mặc dù là tạm thời và cho phép hoàng tử thấy ông ta trong dạng đấng toàn năng ông tiết lộ rằng ông là đấng tối cao trong vũ trụ và đồng thời là ở trong cơ thể một con người bình thường điều này gọi là vishvarupa viratrupa trong bhagavad-gita krishna xem cuộc chiến đang xảy ra như...
[ "arjuna", "ân", "huệ", "nhìn", "thấy", "viễn", "ảnh", "vũ", "trụ", "mặc", "dù", "là", "tạm", "thời", "và", "cho", "phép", "hoàng", "tử", "thấy", "ông", "ta", "trong", "dạng", "đấng", "toàn", "năng", "ông", "tiết", "lộ", "rằng", "ông", "là", "đấng", ...
hiểu về đài loan hay nhận thức đài loan chữ hán 認識臺灣 bính âm rènshì táiwān là một cuốn sách giáo khoa cho trẻ em trong độ tuổi trung học cơ sở được sử dụng rộng rãi tại trung hoa dân quốc đài loan từ năm 1997 cuốn sách được chia thành các mục bao gồm các nghiên cứu xã hội lịch sử và địa lý 社會篇、歷史篇、地理篇 == bối cảnh == dư...
[ "hiểu", "về", "đài", "loan", "hay", "nhận", "thức", "đài", "loan", "chữ", "hán", "認識臺灣", "bính", "âm", "rènshì", "táiwān", "là", "một", "cuốn", "sách", "giáo", "khoa", "cho", "trẻ", "em", "trong", "độ", "tuổi", "trung", "học", "cơ", "sở", "được", "sử...
vong ở thụy sĩ cho đến khi cuộc trưng cầu ý dân được diễn ra tại vương quốc bỉ năm 1950 trong thời gian đó hoàng tử alexandre đã học thêm một số kiến thức về y học để kiếm tiền phụ giúp gia đình == hôn nhân == ngày 14 tháng 2 năm 1991 tại thành phố debenham thuộc hạt suffolk của anh hoàng tử alexandre đã kết hôn với lé...
[ "vong", "ở", "thụy", "sĩ", "cho", "đến", "khi", "cuộc", "trưng", "cầu", "ý", "dân", "được", "diễn", "ra", "tại", "vương", "quốc", "bỉ", "năm", "1950", "trong", "thời", "gian", "đó", "hoàng", "tử", "alexandre", "đã", "học", "thêm", "một", "số", "kiến"...
thịt sau khi sấy khô có chất lượng cao và không bị dai sau đó miếng thịt sẽ được thái thành những lát hoặc sợi nhỏ để chuẩn bị cho giai đoạn tẩm ướp giai đoạn ngâm thịt trong dấm mạch nha hoặc rượu táo giúp món biltong lưu trữ được lâu hơn cuối cùng đem thịt đi tẩm ướp với hỗn hợp gia vị gồm muối đường hạt mùi tây và t...
[ "thịt", "sau", "khi", "sấy", "khô", "có", "chất", "lượng", "cao", "và", "không", "bị", "dai", "sau", "đó", "miếng", "thịt", "sẽ", "được", "thái", "thành", "những", "lát", "hoặc", "sợi", "nhỏ", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "giai", "đoạn", "tẩm", "ướp",...
kosse texas kosse là một thị trấn thuộc quận limestone tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 464 người == dân số == bullet dân số năm 2000 497 người bullet dân số năm 2010 464 người == xem thêm == bullet american finder
[ "kosse", "texas", "kosse", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "limestone", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "464", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", ...
tagesschau24 là đài truyền hình của ard được phát sóng như một phần của bouquets ard digital trọng tâm phát sóng trên tagesschau24 các chương trình tin tức phóng sự phim tài liệu và các chương trình khác chủ sở hữu tagesschau24 thuộc về norddeutscher rundfunk ndr và ard == logo == vào tháng 5 năm 2014 tagesschau24 có c...
[ "tagesschau24", "là", "đài", "truyền", "hình", "của", "ard", "được", "phát", "sóng", "như", "một", "phần", "của", "bouquets", "ard", "digital", "trọng", "tâm", "phát", "sóng", "trên", "tagesschau24", "các", "chương", "trình", "tin", "tức", "phóng", "sự", "...
dệt lụa thái hậu dương vân nga … == các vai diễn nổi bật == === cải lương === bullet bên cầu dệt lụa vai hiếu danh bullet bóng tối và ánh sáng vai nguyễn thế nam bullet dưới cờ tây sơn vai trần ích tắc bullet đời sương gió vai hoàng bá bullet đứa con trong rừng thẳm vai hầu tước sơn trung bullet nàng hai bến nghé vai t...
[ "dệt", "lụa", "thái", "hậu", "dương", "vân", "nga", "…", "==", "các", "vai", "diễn", "nổi", "bật", "==", "===", "cải", "lương", "===", "bullet", "bên", "cầu", "dệt", "lụa", "vai", "hiếu", "danh", "bullet", "bóng", "tối", "và", "ánh", "sáng", "vai", ...
tiên tiến hơn nhưng điện thoại của ericsson tương đương với các điện thoại khác năm 1884 một kỹ thuật viên tên anton avén tại stockholms allmänna telefonaktiebolag đã kết hợp tai nghe và ống nói của một chiếc điện thoại tiêu chuẩn vào một chiếc điện thoại nó được các nhà khai thác trong các sàn giao dịch sử dụng nơi cá...
[ "tiên", "tiến", "hơn", "nhưng", "điện", "thoại", "của", "ericsson", "tương", "đương", "với", "các", "điện", "thoại", "khác", "năm", "1884", "một", "kỹ", "thuật", "viên", "tên", "anton", "avén", "tại", "stockholms", "allmänna", "telefonaktiebolag", "đã", "kết...
santana do cariri là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 768 768 km² dân số năm 2007 là 16469 người mật độ 21 42 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "santana", "do", "cariri", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "ceará", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "768", "768", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "16469", "người", "mật", "độ", "21", "42", "người", "km²", "==",...
lúc nào hết phải thoát khỏi cái tình trạng tam đại tiện là ba cái đại đê tiện của người cầm bút xin đừng nhầm với đại tiện ỉa là việc thiết yếu sung sướng với mọi con người lành mạnh là một trong tứ khoái là nhạt như thể đang là nghề chính của bọn bán ốc luộc úng thuỷ – tượng bí bách hiểm trở suốt ngày cúng cụ như bọn ...
[ "lúc", "nào", "hết", "phải", "thoát", "khỏi", "cái", "tình", "trạng", "tam", "đại", "tiện", "là", "ba", "cái", "đại", "đê", "tiện", "của", "người", "cầm", "bút", "xin", "đừng", "nhầm", "với", "đại", "tiện", "ỉa", "là", "việc", "thiết", "yếu", "sung",...
lucanus ferriei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1898
[ "lucanus", "ferriei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
acanthermia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài == bullet acanthermia anubis bullet acanthermia atomosa bullet acanthermia atriluna bullet acanthermia basimochla bullet acanthermia bathildes bullet acanthermia brunnea bullet acanthermia carbonelli bullet acanthermia concatenalis bullet acanthermia didacti...
[ "acanthermia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "acanthermia", "anubis", "bullet", "acanthermia", "atomosa", "bullet", "acanthermia", "atriluna", "bullet", "acanthermia", "basimochla", "bullet", "ac...
polypodium loreum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được klf kze mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "loreum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "klf", "kze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
hiredinni manvi hiredinni là một làng thuộc tehsil manvi huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hiredinni", "manvi", "hiredinni", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "manvi", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
mang tên scramblase các phân tử này đánh dấu các tế bào chết rụng dùng cho quá trình thực bào bởi các tế bào khác mang các thụ quan thích hợp tỉ như đại thực bào khi nhận diện các tế bào chết rụng thực bào sẽ tái sắp xếp hệ thống khung tế bào của mình để có thể thay đổi hình dạng nhằm nuốt trọn lấy các tế bào chết rụng...
[ "mang", "tên", "scramblase", "các", "phân", "tử", "này", "đánh", "dấu", "các", "tế", "bào", "chết", "rụng", "dùng", "cho", "quá", "trình", "thực", "bào", "bởi", "các", "tế", "bào", "khác", "mang", "các", "thụ", "quan", "thích", "hợp", "tỉ", "như", "đ...
galium viciosorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sennen pau mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "galium", "viciosorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "sennen", "pau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
trichocosmia drasteroides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichocosmia", "drasteroides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
by2 là một bộ đôi nhóm nhạc người singapore hoạt động tại trung quốc đài loan singapore malaysia bộ đôi bao gồm hai chị em sinh đôi miko tôn hàm bạch vĩ phân và yumi tôn vũ bạch vĩ linh by2 gây chú ý ở thời điểm bắt đầu sự nghiệp với hai album phòng thu đầu tiên và nhưng mãi đến năm 2010 khi nhóm phát hành album phòng ...
[ "by2", "là", "một", "bộ", "đôi", "nhóm", "nhạc", "người", "singapore", "hoạt", "động", "tại", "trung", "quốc", "đài", "loan", "singapore", "malaysia", "bộ", "đôi", "bao", "gồm", "hai", "chị", "em", "sinh", "đôi", "miko", "tôn", "hàm", "bạch", "vĩ", "ph...
nhân temari ở nhật bản hôm nay đòi hỏi phải được huấn luyện đặc biệt và người đó sẽ được kiểm tra về kỹ năng kỹ thuật trước khi được biết đến là một nghệ nhân làm temari theo truyền thống temari là món quà được cha mẹ gửi tặng cho con cái của họ trong dịp năm mới bên trong lớp phủ quấn chặt quả bóng đó người mẹ sẽ đặt ...
[ "nhân", "temari", "ở", "nhật", "bản", "hôm", "nay", "đòi", "hỏi", "phải", "được", "huấn", "luyện", "đặc", "biệt", "và", "người", "đó", "sẽ", "được", "kiểm", "tra", "về", "kỹ", "năng", "kỹ", "thuật", "trước", "khi", "được", "biết", "đến", "là", "một",...
món ăn anh trong thế kỷ xx nhưng cách nấu ăn của quốc gia này đã phục hồi từ điều này với sự thịnh vượng ngày càng tăng và sự sẵn có của các nguyên liệu mới ngay sau thế chiến thứ hai năm 2005 600 nhà phê bình ẩm thực viết cho tạp chí nhà hàng của anh đã nêu tên 14 nhà hàng anh trong số 50 nhà hàng tốt nhất thế giới số...
[ "món", "ăn", "anh", "trong", "thế", "kỷ", "xx", "nhưng", "cách", "nấu", "ăn", "của", "quốc", "gia", "này", "đã", "phục", "hồi", "từ", "điều", "này", "với", "sự", "thịnh", "vượng", "ngày", "càng", "tăng", "và", "sự", "sẵn", "có", "của", "các", "nguy...
thiên nhiên bao la khắc nghiệt ở thập niên 1930 khi cuộc đại tiêu điều tàn phá sâu sắc kết cấu xã hội mỹ phim viễn tây được nâng tầm nhờ sự khai sinh của kĩ thuật phim âm thanh nổi và màn ảnh đại vĩ tuyến giai đoạn ngắn ngủi này phim viễn tây được các nhà chế tác hollywood gia cố thành bản sắc mỹ không thuần túy là xuấ...
[ "thiên", "nhiên", "bao", "la", "khắc", "nghiệt", "ở", "thập", "niên", "1930", "khi", "cuộc", "đại", "tiêu", "điều", "tàn", "phá", "sâu", "sắc", "kết", "cấu", "xã", "hội", "mỹ", "phim", "viễn", "tây", "được", "nâng", "tầm", "nhờ", "sự", "khai", "sinh"...
mộ tháp đơn giản với một cửa vào có lan can mô phỏng mặt tiền của một ngôi nhà trải qua các giai đoạn khác nhau dạng mộ nabataea hoàn thiện đã được đạt tới giữ lại tất cả những đặc điểm tự nhiên đồng thời thể hiện những đặc điểm của nghệ thuật ai cập và hy lạp có sự giống nhau với kiến trúc các mộ tháp ở el-i~ejr phía ...
[ "mộ", "tháp", "đơn", "giản", "với", "một", "cửa", "vào", "có", "lan", "can", "mô", "phỏng", "mặt", "tiền", "của", "một", "ngôi", "nhà", "trải", "qua", "các", "giai", "đoạn", "khác", "nhau", "dạng", "mộ", "nabataea", "hoàn", "thiện", "đã", "được", "đạ...
phú xuyên định hướng phú xuyên có thể là == địa danh == === việt nam === bullet huyện phú xuyên thành phố hà nội bullet thị trấn phú xuyên huyện lỵ huyện phú xuyên bullet xã phú xuyên huyện đại từ tỉnh thái nguyên === trung quốc === bullet huyện phú xuyên thuộc địa cấp thị hạ châu tỉnh quảng tây == khác == bullet phú x...
[ "phú", "xuyên", "định", "hướng", "phú", "xuyên", "có", "thể", "là", "==", "địa", "danh", "==", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "huyện", "phú", "xuyên", "thành", "phố", "hà", "nội", "bullet", "thị", "trấn", "phú", "xuyên", "huyện", "lỵ", "huyện",...
vĩ độ trung gian của trái đất các hệ thống này cũng có thể được mô tả là xoáy thuận ở vĩ độ trung do khu vực từ đó nó hình thành hoặc hậu xoáy thuận nhiệt đới nơi quá trình chuyển tiếp xoáy thuận ngoài nhiệt đới xảy ra và thường được mô tả là vùng trũng áp thấp hoặc áp thấp bởi các nhà dự báo thời tiết và công chúng đâ...
[ "vĩ", "độ", "trung", "gian", "của", "trái", "đất", "các", "hệ", "thống", "này", "cũng", "có", "thể", "được", "mô", "tả", "là", "xoáy", "thuận", "ở", "vĩ", "độ", "trung", "do", "khu", "vực", "từ", "đó", "nó", "hình", "thành", "hoặc", "hậu", "xoáy", ...
này đều bị dồn về cánh bắc sau những thiệt hại nặng tại cánh quân này khoảng cách giữa tập đoàn quân xe tăng 4 và tập đoàn quân xe tăng 1 cũng bị giãn rộng hơn sau cuộc vận động chiến dồn quân sang phía đông trong 10 ngày đầu tháng 2 năm 1944 để mong giải vây cho cụm tác chiến độc lập b trong khi đó chiến dịch tấn công...
[ "này", "đều", "bị", "dồn", "về", "cánh", "bắc", "sau", "những", "thiệt", "hại", "nặng", "tại", "cánh", "quân", "này", "khoảng", "cách", "giữa", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "4", "và", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "1", "cũng", "bị", ...
actinidia styracifolia là một loài thực vật có hoa trong họ dương đào loài này được c f liang mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "actinidia", "styracifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dương", "đào", "loài", "này", "được", "c", "f", "liang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
quốc đài loan làm việc trong nha chiến tranh tâm lý hay tây ban nha hỗ trợ cho lực lượng quân y lực lượng này cùng với hoa kỳ rút quân khỏi nam việt nam sau hiệp định paris 1973 == xem thêm == bullet viện trợ nước ngoài trong chiến tranh việt nam bullet tổn thất nhân mạng trong chiến tranh việt nam
[ "quốc", "đài", "loan", "làm", "việc", "trong", "nha", "chiến", "tranh", "tâm", "lý", "hay", "tây", "ban", "nha", "hỗ", "trợ", "cho", "lực", "lượng", "quân", "y", "lực", "lượng", "này", "cùng", "với", "hoa", "kỳ", "rút", "quân", "khỏi", "nam", "việt",...
stenelmis testacea là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1892
[ "stenelmis", "testacea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1892" ]
châu có thể chỉ bullet một họ người châu họ bullet đơn vị hành chính cổ châu đơn vị hành chính bullet gọi tắt của châu lục bullet tên người phan bội châu hà châu dương minh châu viễn châu bullet các vật trang trí thường hình cầu gắn trên cây cối như cây thông noel == xem thêm == bullet chu bullet trâu định hướng
[ "châu", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "một", "họ", "người", "châu", "họ", "bullet", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cổ", "châu", "đơn", "vị", "hành", "chính", "bullet", "gọi", "tắt", "của", "châu", "lục", "bullet", "tên", "người", "phan", "bội", "châu",...
baccharis vernalis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f h hellw mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "baccharis", "vernalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "f", "h", "hellw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
bauhinia strychnoidea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "strychnoidea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "prain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thị trường chứng khoán phi tập trung thị trường otc over the counter market là thị trường chứng khoán xuất hiện sớm nhất của sự phát triển và hình thành thị trường chứng khoán và là bộ phận hữu cơ của thị trường chứng khoán == hình thành và phát triển otc == giai đoạn đầu của sự hình thành và phát triển của thị trường ...
[ "thị", "trường", "chứng", "khoán", "phi", "tập", "trung", "thị", "trường", "otc", "over", "the", "counter", "market", "là", "thị", "trường", "chứng", "khoán", "xuất", "hiện", "sớm", "nhất", "của", "sự", "phát", "triển", "và", "hình", "thành", "thị", "trư...
justicia sessilis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1760
[ "justicia", "sessilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "jacq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1760" ]
sankt katharein an der laming là một đô thị thuộc huyện bruck an der mur thuộc bang steiermark nước áo đô thị sankt katharein an der laming có diện tích 43 88 km² dân số thời điểm cuối năm 2005 là 1110 người
[ "sankt", "katharein", "an", "der", "laming", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bruck", "an", "der", "mur", "thuộc", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "sankt", "katharein", "an", "der", "laming", "có", "diện", "tích", "43", "88",...
Hình thức đơn giản nhất của ASCII ( trong bài viết này được hiểu là nghệ thuật ASCII ) là các biểu tượng emotions thường được dùng trên mạng .
[ "Hình", "thức", "đơn", "giản", "nhất", "của", "ASCII", "(", "trong", "bài", "viết", "này", "được", "hiểu", "là", "nghệ", "thuật", "ASCII", ")", "là", "các", "biểu", "tượng", "emotions", "thường", "được", "dùng", "trên", "mạng", "." ]
bò đỏ đã được hiến tế cho nữ thần hera == những quả táo vàng của các nàng hesperides == ba nàng hesperides là ba tiên nữ muse được hera giao nhiệm vụ trông coi vườn táo vàng mà thần được nữ thần gaia tặng trong ngày cưới vườn táo nằm trong một khu rừng nhỏ được bao bọc xung quanh bởi tường thành cao và được bảo vệ bởi ...
[ "bò", "đỏ", "đã", "được", "hiến", "tế", "cho", "nữ", "thần", "hera", "==", "những", "quả", "táo", "vàng", "của", "các", "nàng", "hesperides", "==", "ba", "nàng", "hesperides", "là", "ba", "tiên", "nữ", "muse", "được", "hera", "giao", "nhiệm", "vụ", "...
lescuraea glacialis là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được j j amann mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "lescuraea", "glacialis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "j", "j", "amann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
nhưng sweet ngăn carl lại vì không nên để lại chứng cứ rằng đây là một vụ giết người thay vào đó là một tai nạn khi tenpenny đã chết carl có nói see you around officer sau đó gia đình và bạn bè của carl đến nhà johnson để tham dự một buổi họp mặt madd dogg thông báo rằng mình đã giành được một đĩa vàng cho album mới cò...
[ "nhưng", "sweet", "ngăn", "carl", "lại", "vì", "không", "nên", "để", "lại", "chứng", "cứ", "rằng", "đây", "là", "một", "vụ", "giết", "người", "thay", "vào", "đó", "là", "một", "tai", "nạn", "khi", "tenpenny", "đã", "chết", "carl", "có", "nói", "see",...
xã highland quận morris kansas xã highland là một xã thuộc quận morris tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 98 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "highland", "quận", "morris", "kansas", "xã", "highland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "morris", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "98", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet...
sanogasta là một chi nhện trong họ anyphaenidae
[ "sanogasta", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae" ]
talcott parsons 1902-1979 là nhà xã hội học người mỹ giáo sư của đại học harvard từ năm 1927 đến năm 1973 ông sinh ngày 13 tháng 12 năm 1902 tại colorado springs tiểu bang colorado hoa kỳ mất vì một cơn đột quỵ vào ngày 8 tháng 5 năm 1979 tại munich đức == tư tưởng của talcott parsons == talcott parsons là nhà nghiên c...
[ "talcott", "parsons", "1902-1979", "là", "nhà", "xã", "hội", "học", "người", "mỹ", "giáo", "sư", "của", "đại", "học", "harvard", "từ", "năm", "1927", "đến", "năm", "1973", "ông", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "12", "năm", "1902", "tại", "colorado", "s...
melitoma grisella là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell porter mô tả khoa học năm 1899
[ "melitoma", "grisella", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "porter", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
thomas johansson karl thomas conny johansson sinh ngày 24 tháng 3 năm 1975 tai linköping là cựu vận động viên quần vợt người thụy điển thứ hạng cao nhất của anh là vị trí số 7 vào tháng 5 năm 2002 sự nghiệp của anh ghi dấu bởi chức vô địch grand slam tại úc mở rộng năm 2002 và 1 chức vô địch atp masters 1000 tại canada...
[ "thomas", "johansson", "karl", "thomas", "conny", "johansson", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "3", "năm", "1975", "tai", "linköping", "là", "cựu", "vận", "động", "viên", "quần", "vợt", "người", "thụy", "điển", "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "của", "anh", ...
chỉ báo tương tự == các chỉ báo giá × khối lượng khác bullet khối lượng cân bằng bullet xu hướng giá và khối lượng bullet chỉ số tích lũy phân phối
[ "chỉ", "báo", "tương", "tự", "==", "các", "chỉ", "báo", "giá", "×", "khối", "lượng", "khác", "bullet", "khối", "lượng", "cân", "bằng", "bullet", "xu", "hướng", "giá", "và", "khối", "lượng", "bullet", "chỉ", "số", "tích", "lũy", "phân", "phối" ]
matungao là một đô thị ở tỉnh lanao del norte philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 9 984 người == các đơn vị hành chính == matungao được chia ra 12 barangay bullet bubong radapan bullet bangco bullet batal bullet batangan bullet cadayonan bullet matampay bullet pangi bullet pasayanon bullet po...
[ "matungao", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "lanao", "del", "norte", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "9", "984", "người", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==",...
tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở và bộ quốc phòng thăng quân hàm từ thượng úy lên đại úy trước niên hạn lúc đó nguyễn thị ánh viên mới chỉ 18 tuổi tháng 8 năm 2014 ánh viên đoạt huy chương vàng olympic trẻ nội dung 200m hỗn hợp tháng 9 năm 2014 ánh viên đoạt 2 huy chương đồng nội dung 200m ngửa và 400m hỗn hợp...
[ "tặng", "danh", "hiệu", "chiến", "sĩ", "thi", "đua", "cấp", "cơ", "sở", "và", "bộ", "quốc", "phòng", "thăng", "quân", "hàm", "từ", "thượng", "úy", "lên", "đại", "úy", "trước", "niên", "hạn", "lúc", "đó", "nguyễn", "thị", "ánh", "viên", "mới", "chỉ", ...
khu vực khai mỏ dãy núi quặng là một di sản công nghiệp hơn 800 năm tuổi nằm ở khu vực biên giới giữa bang sachsen của đức và khu vực bắc bohemia của cộng hòa séc nó được đặc trưng bởi rất nhiều di tích lịch sử phần lớn vẫn còn nguyên bản cơ sở khai thác cũng như nhiều di tích và bộ sưu tập cá nhân liên quan đến ngành ...
[ "khu", "vực", "khai", "mỏ", "dãy", "núi", "quặng", "là", "một", "di", "sản", "công", "nghiệp", "hơn", "800", "năm", "tuổi", "nằm", "ở", "khu", "vực", "biên", "giới", "giữa", "bang", "sachsen", "của", "đức", "và", "khu", "vực", "bắc", "bohemia", "của"...
acontia seminigra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acontia", "seminigra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thị trường chứng khoán dùng để phân phối vốn một cách công bằng cho các công nhân người lao động trong thị trường vốn đặc biệt này không có cổ phiếu nào sang tay để tránh tình trạng tập trung vốn vào tay nhà nước mô hình của bardham và roemer thoả mãn những yêu cầu chủ đạo của cả hai cơ chế xã hội chủ nghĩa người lao đ...
[ "thị", "trường", "chứng", "khoán", "dùng", "để", "phân", "phối", "vốn", "một", "cách", "công", "bằng", "cho", "các", "công", "nhân", "người", "lao", "động", "trong", "thị", "trường", "vốn", "đặc", "biệt", "này", "không", "có", "cổ", "phiếu", "nào", "sa...
andau là một đô thị ở burgenland nước áo đô thị này có diện tích 14 3 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 2453 người gần biên giới với hungary == tham khảo == bullet schwartz elemér a nyugatmagyarországi német helységnevek budapest 1932 p 219 name section bullet adél németh burgenland bp 1986 p 47 bullet ...
[ "andau", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "burgenland", "nước", "áo", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "14", "3", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2005", "là", "2453", "người", "gần", "biên", "giới", "...
nopaltepec là một đô thị thuộc bang méxico méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 8182 người
[ "nopaltepec", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "méxico", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "8182", "người" ]
acanthoscelides calvus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1873
[ "acanthoscelides", "calvus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1873" ]
bà đã được trao bằng khen của vua na uy vào tháng 12 năm 2011 bà là người indonesia đầu tiên được nhận giải thưởng cao quý này tuy nhiên khi chưa hết nhiệm kỳ làm đại sứ bà đã được gọi về nước để nhận chức tổng vụ trưởng châu âu và châu mỹ trước khi thay thế ông marty natalegawa nhận chức bộ trưởng ngoại giao bà tiếp t...
[ "bà", "đã", "được", "trao", "bằng", "khen", "của", "vua", "na", "uy", "vào", "tháng", "12", "năm", "2011", "bà", "là", "người", "indonesia", "đầu", "tiên", "được", "nhận", "giải", "thưởng", "cao", "quý", "này", "tuy", "nhiên", "khi", "chưa", "hết", "...
cordylocera pseudonigriceps là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1964
[ "cordylocera", "pseudonigriceps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1964" ]