text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dòng thời gian của lịch sử lgbt sau đây là những mốc thời gian lịch sử liên quan đến đồng tính song tính và hoán tính == 9660 đến 5000 trước công nguyên == bullet tác phẩm trên đá ở sicilia miêu tả những hình tượng dương vật theo từng đôi được giải thích một cách khác nhau trong đó bao gồm giải thích về quan hệ tình dục đồng tính == thế kỷ 25 trước công nguyên == bullet lăng mộ của hai người ai cập khnumhotep và niankhkhnum được xây dựng vào triều đại thứ năm của ai cập hai người này đôi khi được xem là một cặp đôi đồng tính và nếu đúng là như vậy thì họ là cặp đôi đồng tính đầu tiên được ghi tên == thế kỷ 1 trước công nguyên == bullet 80 bc – julius caesar được cho là có một mối tình với vua nicomedes iv của bithynia
[ "dòng", "thời", "gian", "của", "lịch", "sử", "lgbt", "sau", "đây", "là", "những", "mốc", "thời", "gian", "lịch", "sử", "liên", "quan", "đến", "đồng", "tính", "song", "tính", "và", "hoán", "tính", "==", "9660", "đến", "5000", "trước", "công", "nguyên", "==", "bullet", "tác", "phẩm", "trên", "đá", "ở", "sicilia", "miêu", "tả", "những", "hình", "tượng", "dương", "vật", "theo", "từng", "đôi", "được", "giải", "thích", "một", "cách", "khác", "nhau", "trong", "đó", "bao", "gồm", "giải", "thích", "về", "quan", "hệ", "tình", "dục", "đồng", "tính", "==", "thế", "kỷ", "25", "trước", "công", "nguyên", "==", "bullet", "lăng", "mộ", "của", "hai", "người", "ai", "cập", "khnumhotep", "và", "niankhkhnum", "được", "xây", "dựng", "vào", "triều", "đại", "thứ", "năm", "của", "ai", "cập", "hai", "người", "này", "đôi", "khi", "được", "xem", "là", "một", "cặp", "đôi", "đồng", "tính", "và", "nếu", "đúng", "là", "như", "vậy", "thì", "họ", "là", "cặp", "đôi", "đồng", "tính", "đầu", "tiên", "được", "ghi", "tên", "==", "thế", "kỷ", "1", "trước", "công", "nguyên", "==", "bullet", "80", "bc", "–", "julius", "caesar", "được", "cho", "là", "có", "một", "mối", "tình", "với", "vua", "nicomedes", "iv", "của", "bithynia" ]
satu mare là một thành phố românia thành phố là thủ phủ của hạt satu mare đây là thành phố lớn thứ 20 quốc gia này thành phố satu mare có dân số 115 630 người theo điều tra dân số năm 2002 diện tích km2 thành phố có độ cao 123 mét trên mực nước biển thành phố là một trung tâm kinh tế văn hóa học thuật quan trọng ở tây bắc rumani satu mare nằm bên sông someş so với biên giới với hungary và so với biên giới với ukraina thành phố nằm ở độ cao trên đồng bằng phù sa sông someş
[ "satu", "mare", "là", "một", "thành", "phố", "românia", "thành", "phố", "là", "thủ", "phủ", "của", "hạt", "satu", "mare", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "20", "quốc", "gia", "này", "thành", "phố", "satu", "mare", "có", "dân", "số", "115", "630", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2002", "diện", "tích", "km2", "thành", "phố", "có", "độ", "cao", "123", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "thành", "phố", "là", "một", "trung", "tâm", "kinh", "tế", "văn", "hóa", "học", "thuật", "quan", "trọng", "ở", "tây", "bắc", "rumani", "satu", "mare", "nằm", "bên", "sông", "someş", "so", "với", "biên", "giới", "với", "hungary", "và", "so", "với", "biên", "giới", "với", "ukraina", "thành", "phố", "nằm", "ở", "độ", "cao", "trên", "đồng", "bằng", "phù", "sa", "sông", "someş" ]
calgary là một thành phố phía nam của tỉnh alberta canada đây là thành phố lớn nhất alberta và lớn thứ ba của canada tính theo dân số theo kết quả điều tra dân số năm 2008 vùng đô thị calgary bao gồm thành phố calgary là vùng đô thị lớn thứ năm của canada những người nói tiếng anh dùng từ calgarian để chỉ cư dân calgary thành phố calgary có địa hình đồi núi cao nguyên nằm cách dãy thạch sơn rockies của canada khoảng 80 km cách thủ phủ edmonton khoảng 299 km về phía nam và cách biên giới canada hoa kỳ khoảng 240 km về phía bắc thành phố calgary nổi tiếng ở canada về các môn thể thao mùa đông và các tour du lịch sinh thái với một số vùng nghỉ mát gần thành phố năm 1988 calgary đã tổ chức thành công thế vận hội mùa đông trở thành thành phố đầu tiên ở canada giữ cương vị chủ nhà của đại hội thể thao này nhân dịp này một sân trượt băng tốc độ cao đã được xây dựng trong khuôn viên đại học tổng hợp calgary đây được xem là sân trượt băng trong nhà nhanh nhất thế giới == kinh tế == nền kinh tế của calgary chủ yếu tập trung vào ngành công nghiệp dầu khí ngoài ra thì các ngành nông nghiệp du lịch và các ngành công nghiệp công nghệ cao cũng đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế nhanh chóng của thành
[ "calgary", "là", "một", "thành", "phố", "phía", "nam", "của", "tỉnh", "alberta", "canada", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "alberta", "và", "lớn", "thứ", "ba", "của", "canada", "tính", "theo", "dân", "số", "theo", "kết", "quả", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2008", "vùng", "đô", "thị", "calgary", "bao", "gồm", "thành", "phố", "calgary", "là", "vùng", "đô", "thị", "lớn", "thứ", "năm", "của", "canada", "những", "người", "nói", "tiếng", "anh", "dùng", "từ", "calgarian", "để", "chỉ", "cư", "dân", "calgary", "thành", "phố", "calgary", "có", "địa", "hình", "đồi", "núi", "cao", "nguyên", "nằm", "cách", "dãy", "thạch", "sơn", "rockies", "của", "canada", "khoảng", "80", "km", "cách", "thủ", "phủ", "edmonton", "khoảng", "299", "km", "về", "phía", "nam", "và", "cách", "biên", "giới", "canada", "hoa", "kỳ", "khoảng", "240", "km", "về", "phía", "bắc", "thành", "phố", "calgary", "nổi", "tiếng", "ở", "canada", "về", "các", "môn", "thể", "thao", "mùa", "đông", "và", "các", "tour", "du", "lịch", "sinh", "thái", "với", "một", "số", "vùng", "nghỉ", "mát", "gần", "thành", "phố", "năm", "1988", "calgary", "đã", "tổ", "chức", "thành", "công", "thế", "vận", "hội", "mùa", "đông", "trở", "thành", "thành", "phố", "đầu", "tiên", "ở", "canada", "giữ", "cương", "vị", "chủ", "nhà", "của", "đại", "hội", "thể", "thao", "này", "nhân", "dịp", "này", "một", "sân", "trượt", "băng", "tốc", "độ", "cao", "đã", "được", "xây", "dựng", "trong", "khuôn", "viên", "đại", "học", "tổng", "hợp", "calgary", "đây", "được", "xem", "là", "sân", "trượt", "băng", "trong", "nhà", "nhanh", "nhất", "thế", "giới", "==", "kinh", "tế", "==", "nền", "kinh", "tế", "của", "calgary", "chủ", "yếu", "tập", "trung", "vào", "ngành", "công", "nghiệp", "dầu", "khí", "ngoài", "ra", "thì", "các", "ngành", "nông", "nghiệp", "du", "lịch", "và", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "công", "nghệ", "cao", "cũng", "đóng", "góp", "quan", "trọng", "vào", "sự", "phát", "triển", "kinh", "tế", "nhanh", "chóng", "của", "thành" ]
Nghệ sĩ người Mỹ và nhà văn truyện tranh ai là tác giả của Lenore loạt truyện tranh và viết cho loạt phim hoạt hình Invader Zim. Ông là tác giả của nhiều cuốn sách bao gồm The Monster In My Tummy và Something Tại The Window là gãi.
[ "Nghệ", "sĩ", "người", "Mỹ", "và", "nhà", "văn", "truyện", "tranh", "ai", "là", "tác", "giả", "của", "Lenore", "loạt", "truyện", "tranh", "và", "viết", "cho", "loạt", "phim", "hoạt", "hình", "Invader", "Zim.", "Ông", "là", "tác", "giả", "của", "nhiều", "cuốn", "sách", "bao", "gồm", "The", "Monster", "In", "My", "Tummy", "và", "Something", "Tại", "The", "Window", "là", "gãi." ]
menneus trinodosus là một loài nhện trong họ deinopidae chúng được miêu tả năm 1920 bởi william joseph rainbow == tham khảo == bullet rainbow 1920 arachnida from lord howe and norfolk islands records of the south australian museum texte intégral
[ "menneus", "trinodosus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "deinopidae", "chúng", "được", "miêu", "tả", "năm", "1920", "bởi", "william", "joseph", "rainbow", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "rainbow", "1920", "arachnida", "from", "lord", "howe", "and", "norfolk", "islands", "records", "of", "the", "south", "australian", "museum", "texte", "intégral" ]
=== bullet 1969-1977 lương hữu sắt đại tá sau trung tướng phó chủ nhiệm tổng cục kỹ thuật === cục kỹ thuật phòng không === bullet 1977-1979 phan thu sau trung tướng thứ trưởng bộ quốc phòng 2002-2006 bullet 1979-1986 trần kim ngọc đại tá bullet 1986-1989 nguyễn xuân thiều đại tá bullet 1989-1998 nguyễn đăng hồng đại tá bullet 1998-1999 bùi đăng phiệt đại tá sau thiếu tướng phó tư lệnh quân chủng pk-kq === cục kỹ thuật không quân === bullet 1977-1979 đỗ hữu nghĩa đại tá bullet 1979-1980 nguyễn duy quỳ đại tá bullet 1980-1990 trương khánh châu đại tá sau trung tướng thứ trưởng bộ quốc phòng 2002-2006 bullet 1990-1999 cao thạch khanh đại tá === cục kỹ thuật phòng không-không quân === bullet 1999-2002 bùi đăng phiệt đại tá sau thiếu tướng phó tư lệnh quân chủng pk-kq bullet 2002-2007 nguyễn quang tiến đại tá bullet 2007-2008 vũ xuân bình đại tá sau thiếu tướng phó chủ nhiệm tổng cục kỹ thuật bullet 2008-2012 nguyễn văn đảm đại tá sau thiếu tướng phó tư lệnh quân chủng pk-kq bullet 2012-2016 võ tá quế đại tá sau thiếu tướng phó chủ nhiệm tổng cục kỹ thuật bullet 2016-nay lê ngọc bảo đại tá == chính ủy qua các thời kỳ == === cục kỹ thuật phòng không-không quân === bullet 1969-1970 phạm đông đại tá bullet 1970-1973 nguyễn ngọc phiếu đại tá bullet 1973-1975 đặng văn duy đại tá sau thiếu tướng 1985 cục trưởng cục tuyên truyền đặc biệt bullet 1975-1977 nguyễn ly sơn đại tá === cục kỹ thuật phòng không === bullet 1981-1985 đỗ văn tha đại tá bullet 1985-1990 trịnh trung xô đại tá === cục kỹ
[ "===", "bullet", "1969-1977", "lương", "hữu", "sắt", "đại", "tá", "sau", "trung", "tướng", "phó", "chủ", "nhiệm", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "===", "cục", "kỹ", "thuật", "phòng", "không", "===", "bullet", "1977-1979", "phan", "thu", "sau", "trung", "tướng", "thứ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "2002-2006", "bullet", "1979-1986", "trần", "kim", "ngọc", "đại", "tá", "bullet", "1986-1989", "nguyễn", "xuân", "thiều", "đại", "tá", "bullet", "1989-1998", "nguyễn", "đăng", "hồng", "đại", "tá", "bullet", "1998-1999", "bùi", "đăng", "phiệt", "đại", "tá", "sau", "thiếu", "tướng", "phó", "tư", "lệnh", "quân", "chủng", "pk-kq", "===", "cục", "kỹ", "thuật", "không", "quân", "===", "bullet", "1977-1979", "đỗ", "hữu", "nghĩa", "đại", "tá", "bullet", "1979-1980", "nguyễn", "duy", "quỳ", "đại", "tá", "bullet", "1980-1990", "trương", "khánh", "châu", "đại", "tá", "sau", "trung", "tướng", "thứ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "2002-2006", "bullet", "1990-1999", "cao", "thạch", "khanh", "đại", "tá", "===", "cục", "kỹ", "thuật", "phòng", "không-không", "quân", "===", "bullet", "1999-2002", "bùi", "đăng", "phiệt", "đại", "tá", "sau", "thiếu", "tướng", "phó", "tư", "lệnh", "quân", "chủng", "pk-kq", "bullet", "2002-2007", "nguyễn", "quang", "tiến", "đại", "tá", "bullet", "2007-2008", "vũ", "xuân", "bình", "đại", "tá", "sau", "thiếu", "tướng", "phó", "chủ", "nhiệm", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "bullet", "2008-2012", "nguyễn", "văn", "đảm", "đại", "tá", "sau", "thiếu", "tướng", "phó", "tư", "lệnh", "quân", "chủng", "pk-kq", "bullet", "2012-2016", "võ", "tá", "quế", "đại", "tá", "sau", "thiếu", "tướng", "phó", "chủ", "nhiệm", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "bullet", "2016-nay", "lê", "ngọc", "bảo", "đại", "tá", "==", "chính", "ủy", "qua", "các", "thời", "kỳ", "==", "===", "cục", "kỹ", "thuật", "phòng", "không-không", "quân", "===", "bullet", "1969-1970", "phạm", "đông", "đại", "tá", "bullet", "1970-1973", "nguyễn", "ngọc", "phiếu", "đại", "tá", "bullet", "1973-1975", "đặng", "văn", "duy", "đại", "tá", "sau", "thiếu", "tướng", "1985", "cục", "trưởng", "cục", "tuyên", "truyền", "đặc", "biệt", "bullet", "1975-1977", "nguyễn", "ly", "sơn", "đại", "tá", "===", "cục", "kỹ", "thuật", "phòng", "không", "===", "bullet", "1981-1985", "đỗ", "văn", "tha", "đại", "tá", "bullet", "1985-1990", "trịnh", "trung", "xô", "đại", "tá", "===", "cục", "kỹ" ]
újezd u rosic là một làng thuộc huyện brno-venkov vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "újezd", "u", "rosic", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "brno-venkov", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
2006 bullet raymond bernard bolbec ses écoles d hier à aujourd hui 2006 bullet philippe delacroix c c p w e n° 23 le camp de prisonniers de guerre allemands de bolbec février 1945 août 1946
[ "2006", "bullet", "raymond", "bernard", "bolbec", "ses", "écoles", "d", "hier", "à", "aujourd", "hui", "2006", "bullet", "philippe", "delacroix", "c", "c", "p", "w", "e", "n°", "23", "le", "camp", "de", "prisonniers", "de", "guerre", "allemands", "de", "bolbec", "février", "1945", "août", "1946" ]
secor illinois secor là một làng thuộc quận woodford tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 373 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 379 người bullet năm 2010 373 người == xem thêm == bullet american finder
[ "secor", "illinois", "secor", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "woodford", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "373", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "379", "người", "bullet", "năm", "2010", "373", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
trang đơn vị hành chính cấp làng xã thời cổ là hoàng sào an phú ca vịnh linh a mậu a đại phác quy mông ỷ hãn sách ốc âu lâu lã điền giới phiên hảo gia cường nỗ nga hạc lương nham đông quang chung phúc bách bẩm an bái yên bái bái dương đại bộc báo đáp từ giữa thế kỷ 19 đến những năm 1880 1890 theo đồng khánh địa dư chí thì huyện trấn yên thuộc phủ quy hóa tỉnh hưng hóa nước đại nam nhà nguyễn lỵ sở đặt tại xã bách lẫm tổng bách lẫm và gồm có 4 tổng bách lẫm có 11 xã bách lẫm hào gia cường nỗ bái dương hóa quang minh quán thanh liễn nga quán yên bái nay thuộc thành phố yên bái lương nham cổ phúc đông quang có 6 xã đông quang mậu a phong dụ nay là các xã phong dụ thượng phong dụ hạ báo đáp đại bộc đôn bản giới phiên có 8 xã giới phiên y can âu lâu lương tàm đan ốc lũ điền bình thản ca vịnh yên phú có 7 xã yên phú đại phác hoài viễn quy mông đôn giáo quảng mạc kiên lao thời pháp thuộc khoảng năm 1924 huyện trấn yên gồm có thành phố yên bái và 7 tổng là bách lẫm bảo hà đông cuông giới phiên lương ca văn lãng yên phú ngày 16 tháng 12 năm 1964 tách 19 xã an bình đại đồng đại sơn đoàn kết
[ "trang", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "làng", "xã", "thời", "cổ", "là", "hoàng", "sào", "an", "phú", "ca", "vịnh", "linh", "a", "mậu", "a", "đại", "phác", "quy", "mông", "ỷ", "hãn", "sách", "ốc", "âu", "lâu", "lã", "điền", "giới", "phiên", "hảo", "gia", "cường", "nỗ", "nga", "hạc", "lương", "nham", "đông", "quang", "chung", "phúc", "bách", "bẩm", "an", "bái", "yên", "bái", "bái", "dương", "đại", "bộc", "báo", "đáp", "từ", "giữa", "thế", "kỷ", "19", "đến", "những", "năm", "1880", "1890", "theo", "đồng", "khánh", "địa", "dư", "chí", "thì", "huyện", "trấn", "yên", "thuộc", "phủ", "quy", "hóa", "tỉnh", "hưng", "hóa", "nước", "đại", "nam", "nhà", "nguyễn", "lỵ", "sở", "đặt", "tại", "xã", "bách", "lẫm", "tổng", "bách", "lẫm", "và", "gồm", "có", "4", "tổng", "bách", "lẫm", "có", "11", "xã", "bách", "lẫm", "hào", "gia", "cường", "nỗ", "bái", "dương", "hóa", "quang", "minh", "quán", "thanh", "liễn", "nga", "quán", "yên", "bái", "nay", "thuộc", "thành", "phố", "yên", "bái", "lương", "nham", "cổ", "phúc", "đông", "quang", "có", "6", "xã", "đông", "quang", "mậu", "a", "phong", "dụ", "nay", "là", "các", "xã", "phong", "dụ", "thượng", "phong", "dụ", "hạ", "báo", "đáp", "đại", "bộc", "đôn", "bản", "giới", "phiên", "có", "8", "xã", "giới", "phiên", "y", "can", "âu", "lâu", "lương", "tàm", "đan", "ốc", "lũ", "điền", "bình", "thản", "ca", "vịnh", "yên", "phú", "có", "7", "xã", "yên", "phú", "đại", "phác", "hoài", "viễn", "quy", "mông", "đôn", "giáo", "quảng", "mạc", "kiên", "lao", "thời", "pháp", "thuộc", "khoảng", "năm", "1924", "huyện", "trấn", "yên", "gồm", "có", "thành", "phố", "yên", "bái", "và", "7", "tổng", "là", "bách", "lẫm", "bảo", "hà", "đông", "cuông", "giới", "phiên", "lương", "ca", "văn", "lãng", "yên", "phú", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "1964", "tách", "19", "xã", "an", "bình", "đại", "đồng", "đại", "sơn", "đoàn", "kết" ]
exeristes comstockii là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exeristes", "comstockii", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
paraphlomis reflexa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu h w li mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "paraphlomis", "reflexa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "h", "w", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
sẽ ảnh hưởng không nhỏ tới hình ảnh danh tiếng của thương hiệu rất khó để doanh nghiệp hoặc tổ chức kiểm soát những nội dung đăng tải trên các kênh thuộc earned media == các định dạng của phương tiện truyền thông kỹ thuật số == các phương tiện truyền thông kỹ thuật số thường rất khó để xác định được các định dạng rất nhiều học giả đã tham gia đấu tranh và tranh luận về phạm vi của các phương tiện truyền thông kỹ thuật số của thuật ngữ này một số học giả định nghĩa phương tiện kỹ thuật số bằng các nền tảng chẳng hạn như google facebook hoặc amazon với ý nghĩa rằng phương tiện truyền thông kỹ thuật số là một không gian trực tuyến nơi người dùng có thể tham gia mua chia sẻ hoặc liên lạc với nội dung được tạo ra một số học giả khác định dạng các phương tiện kỹ thuật số bởi các công nghệ hỗ trợ cho thông tin được phát thông qua một màn hình nhờ vậy các thông tin này có thể được truyền tải thông qua website trong các ứng dụng gói phần mềm trò chơi video mp3 và hơn thế nữa trong thực tế hầu hết mọi thứ chúng ta truy cập thông qua một thiết bị kỹ thuật số đều có thể được coi là phương tiện kỹ thuật số trong bài viết này chúng ta sẽ xem xét định dạng của các phương tiện truyền thông kỹ thuật số
[ "sẽ", "ảnh", "hưởng", "không", "nhỏ", "tới", "hình", "ảnh", "danh", "tiếng", "của", "thương", "hiệu", "rất", "khó", "để", "doanh", "nghiệp", "hoặc", "tổ", "chức", "kiểm", "soát", "những", "nội", "dung", "đăng", "tải", "trên", "các", "kênh", "thuộc", "earned", "media", "==", "các", "định", "dạng", "của", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "kỹ", "thuật", "số", "==", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "kỹ", "thuật", "số", "thường", "rất", "khó", "để", "xác", "định", "được", "các", "định", "dạng", "rất", "nhiều", "học", "giả", "đã", "tham", "gia", "đấu", "tranh", "và", "tranh", "luận", "về", "phạm", "vi", "của", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "kỹ", "thuật", "số", "của", "thuật", "ngữ", "này", "một", "số", "học", "giả", "định", "nghĩa", "phương", "tiện", "kỹ", "thuật", "số", "bằng", "các", "nền", "tảng", "chẳng", "hạn", "như", "google", "facebook", "hoặc", "amazon", "với", "ý", "nghĩa", "rằng", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "kỹ", "thuật", "số", "là", "một", "không", "gian", "trực", "tuyến", "nơi", "người", "dùng", "có", "thể", "tham", "gia", "mua", "chia", "sẻ", "hoặc", "liên", "lạc", "với", "nội", "dung", "được", "tạo", "ra", "một", "số", "học", "giả", "khác", "định", "dạng", "các", "phương", "tiện", "kỹ", "thuật", "số", "bởi", "các", "công", "nghệ", "hỗ", "trợ", "cho", "thông", "tin", "được", "phát", "thông", "qua", "một", "màn", "hình", "nhờ", "vậy", "các", "thông", "tin", "này", "có", "thể", "được", "truyền", "tải", "thông", "qua", "website", "trong", "các", "ứng", "dụng", "gói", "phần", "mềm", "trò", "chơi", "video", "mp3", "và", "hơn", "thế", "nữa", "trong", "thực", "tế", "hầu", "hết", "mọi", "thứ", "chúng", "ta", "truy", "cập", "thông", "qua", "một", "thiết", "bị", "kỹ", "thuật", "số", "đều", "có", "thể", "được", "coi", "là", "phương", "tiện", "kỹ", "thuật", "số", "trong", "bài", "viết", "này", "chúng", "ta", "sẽ", "xem", "xét", "định", "dạng", "của", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "kỹ", "thuật", "số" ]
salix kamanica là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c wang p y fu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "salix", "kamanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "c", "wang", "p", "y", "fu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
zingiber rubens là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được william roxburgh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810 == mẫu định danh == zingiberaceae resource centre zrc hiện tại chưa ghi nhận mẫu vật hoặc hình ảnh nào là holotype lectotype kai larsen 1996 ghi vắn tắt như sau rubens roxb asiat res 11 1810 348 type hook f thomson herb ind or 10 to be selected at k == từ nguyên == tính từ định danh rubens là động tính từ chủ động thời hiện tại trong tiếng latinh nghĩa là màu đỏ ánh đỏ hung đỏ ở đây là để nói tới các lá bắc của cành hoa bông thóc có màu đỏ của loài này == phân loại == z rubens thuộc về tổ cryptanthium == phân bố == loài này có trong khu vực từ miền đông ấn độ bhutan nepal qua bangladesh myanmar tới thái lan lào môi trường sống là rừng lá sớm rụng ẩm ướt hay dưới tán trong các rừng tếch nơi râm mát powo cho rằng nó có ở miền nam trung quốc nhưng flora of china không ghi nhận loài này có ở trung quốc powo cũng cho rằng nó có ở việt nam phạm hoàng hộ 1999 cũng ghi nhận điều này và gọi nó là gừng đỏ tại mnhn hiện tại lưu các mẫu sau balansa b 4215 mnhn-p-p00289173 mnhn-p-p00289174 balansa b 4216 mnhn-p-p00289175 thu thập tương ứng vào tháng 11 năm 1887 và tháng 9 năm 1886 tại núi ba vì ban đầu được định danh là
[ "zingiber", "rubens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "william", "roxburgh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810", "==", "mẫu", "định", "danh", "==", "zingiberaceae", "resource", "centre", "zrc", "hiện", "tại", "chưa", "ghi", "nhận", "mẫu", "vật", "hoặc", "hình", "ảnh", "nào", "là", "holotype", "lectotype", "kai", "larsen", "1996", "ghi", "vắn", "tắt", "như", "sau", "rubens", "roxb", "asiat", "res", "11", "1810", "348", "type", "hook", "f", "thomson", "herb", "ind", "or", "10", "to", "be", "selected", "at", "k", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "danh", "rubens", "là", "động", "tính", "từ", "chủ", "động", "thời", "hiện", "tại", "trong", "tiếng", "latinh", "nghĩa", "là", "màu", "đỏ", "ánh", "đỏ", "hung", "đỏ", "ở", "đây", "là", "để", "nói", "tới", "các", "lá", "bắc", "của", "cành", "hoa", "bông", "thóc", "có", "màu", "đỏ", "của", "loài", "này", "==", "phân", "loại", "==", "z", "rubens", "thuộc", "về", "tổ", "cryptanthium", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "có", "trong", "khu", "vực", "từ", "miền", "đông", "ấn", "độ", "bhutan", "nepal", "qua", "bangladesh", "myanmar", "tới", "thái", "lan", "lào", "môi", "trường", "sống", "là", "rừng", "lá", "sớm", "rụng", "ẩm", "ướt", "hay", "dưới", "tán", "trong", "các", "rừng", "tếch", "nơi", "râm", "mát", "powo", "cho", "rằng", "nó", "có", "ở", "miền", "nam", "trung", "quốc", "nhưng", "flora", "of", "china", "không", "ghi", "nhận", "loài", "này", "có", "ở", "trung", "quốc", "powo", "cũng", "cho", "rằng", "nó", "có", "ở", "việt", "nam", "phạm", "hoàng", "hộ", "1999", "cũng", "ghi", "nhận", "điều", "này", "và", "gọi", "nó", "là", "gừng", "đỏ", "tại", "mnhn", "hiện", "tại", "lưu", "các", "mẫu", "sau", "balansa", "b", "4215", "mnhn-p-p00289173", "mnhn-p-p00289174", "balansa", "b", "4216", "mnhn-p-p00289175", "thu", "thập", "tương", "ứng", "vào", "tháng", "11", "năm", "1887", "và", "tháng", "9", "năm", "1886", "tại", "núi", "ba", "vì", "ban", "đầu", "được", "định", "danh", "là" ]
alto mijares tiếng valencian alt millars là một ’’comarca’’ trong tỉnh castellón cộng đồng valencian tây ban nha == các đô thị bên trong == bullet arañuel bullet argelita bullet ayódar bullet castillo de villamalefa bullet cirat bullet cortes de arenoso bullet espadella bullet fanzara bullet fuente la reina bullet fuentes de ayódar bullet ludiente bullet montán bullet montanejos bullet puebla de arenoso bullet toga bullet torralba del pinar bullet torrechiva bullet vallat bullet villahermosa del río bullet villamalur bullet villanueva de viver bullet zucaina
[ "alto", "mijares", "tiếng", "valencian", "alt", "millars", "là", "một", "’’comarca’’", "trong", "tỉnh", "castellón", "cộng", "đồng", "valencian", "tây", "ban", "nha", "==", "các", "đô", "thị", "bên", "trong", "==", "bullet", "arañuel", "bullet", "argelita", "bullet", "ayódar", "bullet", "castillo", "de", "villamalefa", "bullet", "cirat", "bullet", "cortes", "de", "arenoso", "bullet", "espadella", "bullet", "fanzara", "bullet", "fuente", "la", "reina", "bullet", "fuentes", "de", "ayódar", "bullet", "ludiente", "bullet", "montán", "bullet", "montanejos", "bullet", "puebla", "de", "arenoso", "bullet", "toga", "bullet", "torralba", "del", "pinar", "bullet", "torrechiva", "bullet", "vallat", "bullet", "villahermosa", "del", "río", "bullet", "villamalur", "bullet", "villanueva", "de", "viver", "bullet", "zucaina" ]
eiphosoma septentrionale là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eiphosoma", "septentrionale", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
superbravo 50 cc bullet avanti 50 cc bullet grillo 50 cc bullet bravo 50 cc bullet boxer 50 cc bullet boxer 2 50 cc bullet x7 125 thị trường châu âu 250 bullet x7 evo 125 300 cc công bố năm 2009 bullet x8 125 thị trường châu âu 250 400 bullet xevo 125 250 400 bullet x9 125 250 cc evolution kiểu evolution models thay thế các kiểu x9 trước vào năm 2004 đặt vừa động cơ honda bullet x9 500 cc evolution với một số tính năng bổ sung vào kiểu 125 250 cc bullet bv200 250 bullet bv500 phong cách tân cổ điển tốc độ 100 mph bullet beverly 125 cc 250 cc 400 cc 500 cc beverly là tên ý cho các kiểu bv bullet carnaby 125 cc 200 cc bullet free 50 50 cc bullet hexagon 125 cc 150 cc 180 cc 250 cc bullet t 125 cc 150 cc ng chất lõng bullet zip 2000 50 cc 4 thì bullet zip sp 98 50 cc 2 thì làm lạnh bằng chất lỏng bullet zip sp h2o 50 cc 2 thì làm lạnh bằng chất lỏng bullet quartz 50 cc 2 thì làm lạnh bằng chất lỏng bullet medley 125cc 150cc làm nguội bằng chất lõng năm 2006 động cơ iget4 hiện tại là động cơ mới nhất của tập đoàn piaggio trước medley có vài dòng xe nữa chẳng hặn như liberty == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của piaggio bullet trang web chính thức của piaggio group
[ "superbravo", "50", "cc", "bullet", "avanti", "50", "cc", "bullet", "grillo", "50", "cc", "bullet", "bravo", "50", "cc", "bullet", "boxer", "50", "cc", "bullet", "boxer", "2", "50", "cc", "bullet", "x7", "125", "thị", "trường", "châu", "âu", "250", "bullet", "x7", "evo", "125", "300", "cc", "công", "bố", "năm", "2009", "bullet", "x8", "125", "thị", "trường", "châu", "âu", "250", "400", "bullet", "xevo", "125", "250", "400", "bullet", "x9", "125", "250", "cc", "evolution", "kiểu", "evolution", "models", "thay", "thế", "các", "kiểu", "x9", "trước", "vào", "năm", "2004", "đặt", "vừa", "động", "cơ", "honda", "bullet", "x9", "500", "cc", "evolution", "với", "một", "số", "tính", "năng", "bổ", "sung", "vào", "kiểu", "125", "250", "cc", "bullet", "bv200", "250", "bullet", "bv500", "phong", "cách", "tân", "cổ", "điển", "tốc", "độ", "100", "mph", "bullet", "beverly", "125", "cc", "250", "cc", "400", "cc", "500", "cc", "beverly", "là", "tên", "ý", "cho", "các", "kiểu", "bv", "bullet", "carnaby", "125", "cc", "200", "cc", "bullet", "free", "50", "50", "cc", "bullet", "hexagon", "125", "cc", "150", "cc", "180", "cc", "250", "cc", "bullet", "t", "125", "cc", "150", "cc", "ng", "chất", "lõng", "bullet", "zip", "2000", "50", "cc", "4", "thì", "bullet", "zip", "sp", "98", "50", "cc", "2", "thì", "làm", "lạnh", "bằng", "chất", "lỏng", "bullet", "zip", "sp", "h2o", "50", "cc", "2", "thì", "làm", "lạnh", "bằng", "chất", "lỏng", "bullet", "quartz", "50", "cc", "2", "thì", "làm", "lạnh", "bằng", "chất", "lỏng", "bullet", "medley", "125cc", "150cc", "làm", "nguội", "bằng", "chất", "lõng", "năm", "2006", "động", "cơ", "iget4", "hiện", "tại", "là", "động", "cơ", "mới", "nhất", "của", "tập", "đoàn", "piaggio", "trước", "medley", "có", "vài", "dòng", "xe", "nữa", "chẳng", "hặn", "như", "liberty", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "piaggio", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "piaggio", "group" ]
của tổ động sơn sư nghe xong đại ngộ bèn sụp xuống lễ bái thầy thiền sư từ sơn biết sư đã ngộ bèn phó chúc dặn dò thay ta nối tông tào động xiển dương thiền giáo” sư từng làm sa di cùng phụ giúp thiền sư từ sơn khắc ván gỗ biên soạn thiền uyển kế đăng lục một tác phẩm thiền học ghi lại lịch sử chư tổ ấn độ trung hoa và hành trạng các tổ truyền thừa tông lâm tế tào động từ trung quốc truyền pháp sang việt nam ở tại chùa hồng phúc- hòe nhai năm quý mão 1723 đủ duyên lành sư bèn xây dựng chùa báo quốc- nay là chùa bằng để tiếp dẫn môn chúng tu hành sư từng tham gia kỳ khảo hạch phật pháp của triều đình tên đứng đầu bảng được vua kính trọng mời sư làm tăng chính lãnh đạo phật giáo được ban danh hiệu bản lai hòa thượng tăng tục kính ngưỡng người đến tham học ngày càng đông năm 1737 tổ hạnh nhất khi ấy đang trụ trì chùa vạn phúc phật tích bắc ninh biết duyên trần của ngài sắp hết bèn viết thư phó chúc cho sư dặn dò phật sự sư kế đăng trụ trì chùa hòe nhai xiển dương tiếp nối tông môn thiền phái tào động tháng 3 năm vĩnh hựu thứ 4 1738 sư soạn bài văn và lập tháp viên minh cho thiền sư hạnh nhất tại chùa vạn đức kinh môn hải dương năm cảnh hưng
[ "của", "tổ", "động", "sơn", "sư", "nghe", "xong", "đại", "ngộ", "bèn", "sụp", "xuống", "lễ", "bái", "thầy", "thiền", "sư", "từ", "sơn", "biết", "sư", "đã", "ngộ", "bèn", "phó", "chúc", "dặn", "dò", "thay", "ta", "nối", "tông", "tào", "động", "xiển", "dương", "thiền", "giáo”", "sư", "từng", "làm", "sa", "di", "cùng", "phụ", "giúp", "thiền", "sư", "từ", "sơn", "khắc", "ván", "gỗ", "biên", "soạn", "thiền", "uyển", "kế", "đăng", "lục", "một", "tác", "phẩm", "thiền", "học", "ghi", "lại", "lịch", "sử", "chư", "tổ", "ấn", "độ", "trung", "hoa", "và", "hành", "trạng", "các", "tổ", "truyền", "thừa", "tông", "lâm", "tế", "tào", "động", "từ", "trung", "quốc", "truyền", "pháp", "sang", "việt", "nam", "ở", "tại", "chùa", "hồng", "phúc-", "hòe", "nhai", "năm", "quý", "mão", "1723", "đủ", "duyên", "lành", "sư", "bèn", "xây", "dựng", "chùa", "báo", "quốc-", "nay", "là", "chùa", "bằng", "để", "tiếp", "dẫn", "môn", "chúng", "tu", "hành", "sư", "từng", "tham", "gia", "kỳ", "khảo", "hạch", "phật", "pháp", "của", "triều", "đình", "tên", "đứng", "đầu", "bảng", "được", "vua", "kính", "trọng", "mời", "sư", "làm", "tăng", "chính", "lãnh", "đạo", "phật", "giáo", "được", "ban", "danh", "hiệu", "bản", "lai", "hòa", "thượng", "tăng", "tục", "kính", "ngưỡng", "người", "đến", "tham", "học", "ngày", "càng", "đông", "năm", "1737", "tổ", "hạnh", "nhất", "khi", "ấy", "đang", "trụ", "trì", "chùa", "vạn", "phúc", "phật", "tích", "bắc", "ninh", "biết", "duyên", "trần", "của", "ngài", "sắp", "hết", "bèn", "viết", "thư", "phó", "chúc", "cho", "sư", "dặn", "dò", "phật", "sự", "sư", "kế", "đăng", "trụ", "trì", "chùa", "hòe", "nhai", "xiển", "dương", "tiếp", "nối", "tông", "môn", "thiền", "phái", "tào", "động", "tháng", "3", "năm", "vĩnh", "hựu", "thứ", "4", "1738", "sư", "soạn", "bài", "văn", "và", "lập", "tháp", "viên", "minh", "cho", "thiền", "sư", "hạnh", "nhất", "tại", "chùa", "vạn", "đức", "kinh", "môn", "hải", "dương", "năm", "cảnh", "hưng" ]
linaeidea jelineki là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được daccordi miêu tả khoa học năm 1980
[ "linaeidea", "jelineki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "daccordi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
từ các cộng đồng người việt ông ở lại rôma đến ngày 23 tháng 4 thì trở về việt nam trước đó ông và giám mục thuận đã gặp gỡ với cac quan chức vatican ngoài đồng tế cùng giáo hoàng hồng y căn còn qua rôma với mục đích tham dự cuộc gọi thường niên của thánh bộ truyền giáo cũng trong tháng 4 cùng năm ông ủy nhiệm giám mục phụ tá phanxicô xaviê nguyễn văn sang thay mặt mình tham dự đại hội thánh thể quốc tế tổ chức tại seoul hàn quốc tháng 5 ông cùng qua roma dự cuộc họp của thánh bộ truyền giáo tháng 7 năm 1989 hồng y roger etchegaray đại diện giáo hoàng gioan phaolô ii đến việt nam trong vòng hai tuần sau khi hồng y roger trở về ông viết thư cám ơn về chuyến thăm việt nam và xem đây là một lễ hiện xuống mới trong chuyến viếng thăm hồng y etchergaray còn đem theo một thông điệp của giáo hoàng gửi cho hồng y căn và hội đồng giám mục việt nam nhận thấy tình hình phức tạp hồng y căn đã chọn cách gửi lại bức thông điệp của giáo hoàng thông qua chính quyền việt nam và sau đó cũng không nhắc tới thông điệp này thông điệp này được báo công giáo và dân tộc tóm tắt lại cắt xén các từ ngữ mà họ cho là không phù hợp và cho đăng sau đó vào tháng 8 năm 1989
[ "từ", "các", "cộng", "đồng", "người", "việt", "ông", "ở", "lại", "rôma", "đến", "ngày", "23", "tháng", "4", "thì", "trở", "về", "việt", "nam", "trước", "đó", "ông", "và", "giám", "mục", "thuận", "đã", "gặp", "gỡ", "với", "cac", "quan", "chức", "vatican", "ngoài", "đồng", "tế", "cùng", "giáo", "hoàng", "hồng", "y", "căn", "còn", "qua", "rôma", "với", "mục", "đích", "tham", "dự", "cuộc", "gọi", "thường", "niên", "của", "thánh", "bộ", "truyền", "giáo", "cũng", "trong", "tháng", "4", "cùng", "năm", "ông", "ủy", "nhiệm", "giám", "mục", "phụ", "tá", "phanxicô", "xaviê", "nguyễn", "văn", "sang", "thay", "mặt", "mình", "tham", "dự", "đại", "hội", "thánh", "thể", "quốc", "tế", "tổ", "chức", "tại", "seoul", "hàn", "quốc", "tháng", "5", "ông", "cùng", "qua", "roma", "dự", "cuộc", "họp", "của", "thánh", "bộ", "truyền", "giáo", "tháng", "7", "năm", "1989", "hồng", "y", "roger", "etchegaray", "đại", "diện", "giáo", "hoàng", "gioan", "phaolô", "ii", "đến", "việt", "nam", "trong", "vòng", "hai", "tuần", "sau", "khi", "hồng", "y", "roger", "trở", "về", "ông", "viết", "thư", "cám", "ơn", "về", "chuyến", "thăm", "việt", "nam", "và", "xem", "đây", "là", "một", "lễ", "hiện", "xuống", "mới", "trong", "chuyến", "viếng", "thăm", "hồng", "y", "etchergaray", "còn", "đem", "theo", "một", "thông", "điệp", "của", "giáo", "hoàng", "gửi", "cho", "hồng", "y", "căn", "và", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "nhận", "thấy", "tình", "hình", "phức", "tạp", "hồng", "y", "căn", "đã", "chọn", "cách", "gửi", "lại", "bức", "thông", "điệp", "của", "giáo", "hoàng", "thông", "qua", "chính", "quyền", "việt", "nam", "và", "sau", "đó", "cũng", "không", "nhắc", "tới", "thông", "điệp", "này", "thông", "điệp", "này", "được", "báo", "công", "giáo", "và", "dân", "tộc", "tóm", "tắt", "lại", "cắt", "xén", "các", "từ", "ngữ", "mà", "họ", "cho", "là", "không", "phù", "hợp", "và", "cho", "đăng", "sau", "đó", "vào", "tháng", "8", "năm", "1989" ]
5161 wightman 1980 tx3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1980 bởi c s shoemaker ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5161 wightman
[ "5161", "wightman", "1980", "tx3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1980", "bởi", "c", "s", "shoemaker", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "5161", "wightman" ]
sinh nhật cho sara làm cô ấy rất cảm động sau đó họ được đưa đến phòng tập nhảy để học khiêu vũ với vũ công tony michaels april là người giành chiến thắng thử thách cô mời shandi và sara chung vui với mình đó là bữa ăn tối và đi chơi với các vũ công nam shandi nhảy khá là khêu gợi thân mật với các vũ công nam và cô đã kể lại với bạn trai của mình trước đó họ cũng cãi nhau vì chuyện anh đi xem phim với một cô gái tên lauren thay vì sẽ có phần thi chụp hình các cô gái sẽ được góp mặt trong mv shake ya body của tyra banks trong suốt quá trình ghi hình vì đi nhầm bên april gần như đẩy yoanna ra khỏi sàn diễn shandi có màn thể hiện tốt mercedes quên vũ đạo yoanna gây rối trí và còn bị té yoanna bị rơi vào bảng chót hai vì màn thể hiện kém trong mv nhưng cuối cùng tyra lại loại sara vì ban giám khảo nghĩ cô quá gợi cảm và không hợp với ngành thời trang tạo ra buổi loại trừ đầy cảm xúc nhất trong cuộc thi sau khi hết tập phim mv của tyra cũng được phát hành bullet gọi tên đầu tiên shandi sullivan bullet bảng chót hai sara racey-tabrizi yoanna house bullet loại sara racey-tabrizi bullet đạo diễn ghi hình kennedy bullet khách mời rodney jerkins tony michaels === tập 8 the girls with the signature walk === khởi chiếu
[ "sinh", "nhật", "cho", "sara", "làm", "cô", "ấy", "rất", "cảm", "động", "sau", "đó", "họ", "được", "đưa", "đến", "phòng", "tập", "nhảy", "để", "học", "khiêu", "vũ", "với", "vũ", "công", "tony", "michaels", "april", "là", "người", "giành", "chiến", "thắng", "thử", "thách", "cô", "mời", "shandi", "và", "sara", "chung", "vui", "với", "mình", "đó", "là", "bữa", "ăn", "tối", "và", "đi", "chơi", "với", "các", "vũ", "công", "nam", "shandi", "nhảy", "khá", "là", "khêu", "gợi", "thân", "mật", "với", "các", "vũ", "công", "nam", "và", "cô", "đã", "kể", "lại", "với", "bạn", "trai", "của", "mình", "trước", "đó", "họ", "cũng", "cãi", "nhau", "vì", "chuyện", "anh", "đi", "xem", "phim", "với", "một", "cô", "gái", "tên", "lauren", "thay", "vì", "sẽ", "có", "phần", "thi", "chụp", "hình", "các", "cô", "gái", "sẽ", "được", "góp", "mặt", "trong", "mv", "shake", "ya", "body", "của", "tyra", "banks", "trong", "suốt", "quá", "trình", "ghi", "hình", "vì", "đi", "nhầm", "bên", "april", "gần", "như", "đẩy", "yoanna", "ra", "khỏi", "sàn", "diễn", "shandi", "có", "màn", "thể", "hiện", "tốt", "mercedes", "quên", "vũ", "đạo", "yoanna", "gây", "rối", "trí", "và", "còn", "bị", "té", "yoanna", "bị", "rơi", "vào", "bảng", "chót", "hai", "vì", "màn", "thể", "hiện", "kém", "trong", "mv", "nhưng", "cuối", "cùng", "tyra", "lại", "loại", "sara", "vì", "ban", "giám", "khảo", "nghĩ", "cô", "quá", "gợi", "cảm", "và", "không", "hợp", "với", "ngành", "thời", "trang", "tạo", "ra", "buổi", "loại", "trừ", "đầy", "cảm", "xúc", "nhất", "trong", "cuộc", "thi", "sau", "khi", "hết", "tập", "phim", "mv", "của", "tyra", "cũng", "được", "phát", "hành", "bullet", "gọi", "tên", "đầu", "tiên", "shandi", "sullivan", "bullet", "bảng", "chót", "hai", "sara", "racey-tabrizi", "yoanna", "house", "bullet", "loại", "sara", "racey-tabrizi", "bullet", "đạo", "diễn", "ghi", "hình", "kennedy", "bullet", "khách", "mời", "rodney", "jerkins", "tony", "michaels", "===", "tập", "8", "the", "girls", "with", "the", "signature", "walk", "===", "khởi", "chiếu" ]
coelotes nazuna là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes nazuna được miêu tả năm 2009 bởi nishikawa
[ "coelotes", "nazuna", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "coelotes", "coelotes", "nazuna", "được", "miêu", "tả", "năm", "2009", "bởi", "nishikawa" ]
karasüleymanlı haymana karasüleymanlı là một xã thuộc huyện haymana tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 233 người
[ "karasüleymanlı", "haymana", "karasüleymanlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "haymana", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "233", "người" ]
kính được gọi là tháp nhạn vì thế núi nhạn còn được gọi là núi nhạn tháp núi bảo tháp hay núi tháp dinh tháp nhạn được người chăm xây dựng vào khoảng thế kỷ xi tháp có cấu trúc khối hình chóp vuông vững chắc cao 25m gồm tất cả bốn tầng thu nhỏ dần khi lên cao năm 1988 di tích tháp nhạn được bộ văn hóa thông tin công nhận là di tích kiến trúc nghệ thuật cấp quốc gia ở mạn đông nam chân núi nhạn có ngôi chùa hàm long nằm khuất sau chòm cây cổ thụ lưng tựa vào vách núi đá lớn dựng đứng cao ngất chùa hàm long sau đổi tên là kim long tự và được vua bảo đại năm thứ 5 ban sắc tứ dưới chân vách đá bên cạnh chùa có một cái hang đường kính chừng 3 mét xuyên vào lòng núi và ăn thông ra bờ sông người xưa cho đó là hàm của rồng nên mới đặt tên chùa là hàm long trải qua nhiều mưa bão đất đá đã chài xuống lấp dần cửa hang năm 1983 một đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ đã được khởi công trên đỉnh núi nhạn và đã hoàn thành năm 2007 công trình này gồm bảo tàng trưng bày ở bên dưới phần trên là tháp đài cao 30 mét tựa lưng vào tháp là cụm tượng đài == trong thơ ca == xưa vì núi nhạn có nhiều khỉ và ở cạnh sông nên
[ "kính", "được", "gọi", "là", "tháp", "nhạn", "vì", "thế", "núi", "nhạn", "còn", "được", "gọi", "là", "núi", "nhạn", "tháp", "núi", "bảo", "tháp", "hay", "núi", "tháp", "dinh", "tháp", "nhạn", "được", "người", "chăm", "xây", "dựng", "vào", "khoảng", "thế", "kỷ", "xi", "tháp", "có", "cấu", "trúc", "khối", "hình", "chóp", "vuông", "vững", "chắc", "cao", "25m", "gồm", "tất", "cả", "bốn", "tầng", "thu", "nhỏ", "dần", "khi", "lên", "cao", "năm", "1988", "di", "tích", "tháp", "nhạn", "được", "bộ", "văn", "hóa", "thông", "tin", "công", "nhận", "là", "di", "tích", "kiến", "trúc", "nghệ", "thuật", "cấp", "quốc", "gia", "ở", "mạn", "đông", "nam", "chân", "núi", "nhạn", "có", "ngôi", "chùa", "hàm", "long", "nằm", "khuất", "sau", "chòm", "cây", "cổ", "thụ", "lưng", "tựa", "vào", "vách", "núi", "đá", "lớn", "dựng", "đứng", "cao", "ngất", "chùa", "hàm", "long", "sau", "đổi", "tên", "là", "kim", "long", "tự", "và", "được", "vua", "bảo", "đại", "năm", "thứ", "5", "ban", "sắc", "tứ", "dưới", "chân", "vách", "đá", "bên", "cạnh", "chùa", "có", "một", "cái", "hang", "đường", "kính", "chừng", "3", "mét", "xuyên", "vào", "lòng", "núi", "và", "ăn", "thông", "ra", "bờ", "sông", "người", "xưa", "cho", "đó", "là", "hàm", "của", "rồng", "nên", "mới", "đặt", "tên", "chùa", "là", "hàm", "long", "trải", "qua", "nhiều", "mưa", "bão", "đất", "đá", "đã", "chài", "xuống", "lấp", "dần", "cửa", "hang", "năm", "1983", "một", "đài", "tưởng", "niệm", "các", "anh", "hùng", "liệt", "sĩ", "đã", "được", "khởi", "công", "trên", "đỉnh", "núi", "nhạn", "và", "đã", "hoàn", "thành", "năm", "2007", "công", "trình", "này", "gồm", "bảo", "tàng", "trưng", "bày", "ở", "bên", "dưới", "phần", "trên", "là", "tháp", "đài", "cao", "30", "mét", "tựa", "lưng", "vào", "tháp", "là", "cụm", "tượng", "đài", "==", "trong", "thơ", "ca", "==", "xưa", "vì", "núi", "nhạn", "có", "nhiều", "khỉ", "và", "ở", "cạnh", "sông", "nên" ]
thuật nghiệp vụ giao thông vận tải bullet trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ thừa thiên huế bullet trung tâm thí nghiệm và kiểm định xây dựng == các ngành nghề đào tạo == bullet hệ cao đẳng bullet công nghệ kỹ thuật giao thông bullet công nghệ kỹ thuật ô tô bullet quản trị kinh doanh bullet công nghệ thông tin bullet hệ trung cấp chuyên nghiệp bullet bảo trì và sửa chữa ôtô bullet công nghệ kỹ thuật cơ điện tử bullet điện công nghiệp và dân dụng bullet kế toán doanh nghiệp bullet kinh doanh vận tải đường bộ bullet tài chính ngân hàng bullet truyền thông và mạng máy tính bullet xây dựng cầu đường bullet xây dựng dân dụng và công nghiệp bullet hệ trung cấp nghề bullet điện dân dụng bullet kinh tế vận tải bullet quản trị mạng máy tính bullet hệ sơ cấp nghề bullet lái xe môtô máy kéo ôtô tất cả các hạng bullet lái tàu sông các hạng bullet vận hành máy thi công cơ giới xe nâng hạ cần trục bullet hệ liên thông liên kết bullet tập huấn nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy lái xe == liên kết ngoài == bullet trang thông tin điện tử của trường cao đẳng giao thông huế bullet các hình ảnh hoạt động của trường bullet trường trung học giao thông vận tải huế nâng cao chất lượng sát hạch cấp bằng lái xe ô tô
[ "thuật", "nghiệp", "vụ", "giao", "thông", "vận", "tải", "bullet", "trung", "tâm", "sát", "hạch", "lái", "xe", "cơ", "giới", "đường", "bộ", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "trung", "tâm", "thí", "nghiệm", "và", "kiểm", "định", "xây", "dựng", "==", "các", "ngành", "nghề", "đào", "tạo", "==", "bullet", "hệ", "cao", "đẳng", "bullet", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "giao", "thông", "bullet", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "ô", "tô", "bullet", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "bullet", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "hệ", "trung", "cấp", "chuyên", "nghiệp", "bullet", "bảo", "trì", "và", "sửa", "chữa", "ôtô", "bullet", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "cơ", "điện", "tử", "bullet", "điện", "công", "nghiệp", "và", "dân", "dụng", "bullet", "kế", "toán", "doanh", "nghiệp", "bullet", "kinh", "doanh", "vận", "tải", "đường", "bộ", "bullet", "tài", "chính", "ngân", "hàng", "bullet", "truyền", "thông", "và", "mạng", "máy", "tính", "bullet", "xây", "dựng", "cầu", "đường", "bullet", "xây", "dựng", "dân", "dụng", "và", "công", "nghiệp", "bullet", "hệ", "trung", "cấp", "nghề", "bullet", "điện", "dân", "dụng", "bullet", "kinh", "tế", "vận", "tải", "bullet", "quản", "trị", "mạng", "máy", "tính", "bullet", "hệ", "sơ", "cấp", "nghề", "bullet", "lái", "xe", "môtô", "máy", "kéo", "ôtô", "tất", "cả", "các", "hạng", "bullet", "lái", "tàu", "sông", "các", "hạng", "bullet", "vận", "hành", "máy", "thi", "công", "cơ", "giới", "xe", "nâng", "hạ", "cần", "trục", "bullet", "hệ", "liên", "thông", "liên", "kết", "bullet", "tập", "huấn", "nâng", "cao", "nghiệp", "vụ", "giáo", "viên", "dạy", "lái", "xe", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "thông", "tin", "điện", "tử", "của", "trường", "cao", "đẳng", "giao", "thông", "huế", "bullet", "các", "hình", "ảnh", "hoạt", "động", "của", "trường", "bullet", "trường", "trung", "học", "giao", "thông", "vận", "tải", "huế", "nâng", "cao", "chất", "lượng", "sát", "hạch", "cấp", "bằng", "lái", "xe", "ô", "tô" ]
cn là tên miền internet cấp quốc gia cctld của cộng hòa nhân dân trung hoa do cnnic quản lý
[ "cn", "là", "tên", "miền", "internet", "cấp", "quốc", "gia", "cctld", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "do", "cnnic", "quản", "lý" ]
centaurea schimperi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "centaurea", "schimperi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
diadromus capitosus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadromus", "capitosus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dimaetha ferruginea là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dimaetha", "ferruginea", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
malchin là một đô thị thuộc huyện mecklenburgische seenplatte trước thuộc vorpommern-greifswald trước thuộc demmin bang mecklenburg-western pomerania đức đô thị malchin có diện tích km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 8464 người
[ "malchin", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "mecklenburgische", "seenplatte", "trước", "thuộc", "vorpommern-greifswald", "trước", "thuộc", "demmin", "bang", "mecklenburg-western", "pomerania", "đức", "đô", "thị", "malchin", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "8464", "người" ]
54 890 nhân khẩu có 9 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các xã ia le ia blứ ia phang chư don ia dreng ia hla ia hrú ia rong và thị trấn nhơn hoà huyện chư sê có 64 296 27 ha diện tích tự nhiên và 94 389 nhân khẩu có 15 đơn vị hành chính trực thuộc gồm thị trấn chư sê và các xã ia blang dun ayun albá bờ ngoong bar măih ia tiêm chư pơng ia glai ia hlốp ia ko hbông ia pal và kông htok năm 2013 thành lập một số thị trấn thuộc các huyên chư păh và đắk pơ điều chỉnh địa giới một số xã thị trấn thuộc huyện đak đoa bullet thành lập thị trấn ia ly chư păh trên cơ sở toàn bộ xã ia ly thị trấn ia ly có 4 845 96 ha diện tích tự nhiên và 6 350 nhân khẩu bullet thành lập thị trấn đắk pơ đắk pơ trên cơ sở toàn bộ xã đắk pơ thị trấn đắk pơ có 2 178 18 ha diện tích tự nhiên và 4 620 nhân khẩu bullet sáp nhập một phần xã kon gang đak đoa vào xã hneng sáp nhập một phần xã hneng và xã glar đak đoa vào thị trấn đak đoa thị trấn đak đoa có 2 121 29 ha diện tích tự nhiên và 14 945 nhân khẩu xã hneng có 3 404 76 ha diện tích tự nhiên và 2 729 nhân khẩu xã kon gang còn lại 6 255 85 ha diện tích tự nhiên và 3 020 nhân khẩu xã glar còn lại 4 166 12
[ "54", "890", "nhân", "khẩu", "có", "9", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "gồm", "các", "xã", "ia", "le", "ia", "blứ", "ia", "phang", "chư", "don", "ia", "dreng", "ia", "hla", "ia", "hrú", "ia", "rong", "và", "thị", "trấn", "nhơn", "hoà", "huyện", "chư", "sê", "có", "64", "296", "27", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "94", "389", "nhân", "khẩu", "có", "15", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "gồm", "thị", "trấn", "chư", "sê", "và", "các", "xã", "ia", "blang", "dun", "ayun", "albá", "bờ", "ngoong", "bar", "măih", "ia", "tiêm", "chư", "pơng", "ia", "glai", "ia", "hlốp", "ia", "ko", "hbông", "ia", "pal", "và", "kông", "htok", "năm", "2013", "thành", "lập", "một", "số", "thị", "trấn", "thuộc", "các", "huyên", "chư", "păh", "và", "đắk", "pơ", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "một", "số", "xã", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "đak", "đoa", "bullet", "thành", "lập", "thị", "trấn", "ia", "ly", "chư", "păh", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "xã", "ia", "ly", "thị", "trấn", "ia", "ly", "có", "4", "845", "96", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "6", "350", "nhân", "khẩu", "bullet", "thành", "lập", "thị", "trấn", "đắk", "pơ", "đắk", "pơ", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "xã", "đắk", "pơ", "thị", "trấn", "đắk", "pơ", "có", "2", "178", "18", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "4", "620", "nhân", "khẩu", "bullet", "sáp", "nhập", "một", "phần", "xã", "kon", "gang", "đak", "đoa", "vào", "xã", "hneng", "sáp", "nhập", "một", "phần", "xã", "hneng", "và", "xã", "glar", "đak", "đoa", "vào", "thị", "trấn", "đak", "đoa", "thị", "trấn", "đak", "đoa", "có", "2", "121", "29", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "14", "945", "nhân", "khẩu", "xã", "hneng", "có", "3", "404", "76", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "2", "729", "nhân", "khẩu", "xã", "kon", "gang", "còn", "lại", "6", "255", "85", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "3", "020", "nhân", "khẩu", "xã", "glar", "còn", "lại", "4", "166", "12" ]
văn phòng đại diện cho người mẫu tại châu âu dịch vụ thư ký đóng vai trò là đại lý người mẫu sẽ trả phí cho họ mỗi tuần tính theo các tin nhắn và đặt lịch hẹn công việc hầu hết các người mẫu chịu trách nhiệm với hoá đơn của riêng mình tại đức các văn phòng đại diện không được phép làm việc theo tỷ lệ phần trăm thu nhập của một người vì vậy họ tự gọi mình là thư ký ngoại trừ một số người đi du lịch đến paris hoặc new york việc đi du lịch là tương đối khó nghe đối với một người mẫu hầu hết các người mẫu chỉ hoạt động tại một thị trường do luật lao động khác nhau điều chỉnh người mẫu ở các quốc gia khác nhau vào những năm 1960 ý có nhiều nhà mốt và tạp chí thời trang và đang rất cần người mẫu các văn phòng đại diện tại ý thường ép buộc các người mẫu trở về ý mà không cần thị thực làm việc bằng cách giữ lại tiền lương của họ họ cũng sẽ trả tiền mặt cho người mẫu của mình đồng nghĩa sẽ phải giấu các cơ quan hải quan không có gì lạ khi những người mẫu ở trong các khách sạn như la louisiana ở paris hoặc arena ở milan bị cảnh sát đột kích vào phòng khách sạn tìm kiếm thị thực làm việc của họ có tin đồn rằng các văn phòng đại
[ "văn", "phòng", "đại", "diện", "cho", "người", "mẫu", "tại", "châu", "âu", "dịch", "vụ", "thư", "ký", "đóng", "vai", "trò", "là", "đại", "lý", "người", "mẫu", "sẽ", "trả", "phí", "cho", "họ", "mỗi", "tuần", "tính", "theo", "các", "tin", "nhắn", "và", "đặt", "lịch", "hẹn", "công", "việc", "hầu", "hết", "các", "người", "mẫu", "chịu", "trách", "nhiệm", "với", "hoá", "đơn", "của", "riêng", "mình", "tại", "đức", "các", "văn", "phòng", "đại", "diện", "không", "được", "phép", "làm", "việc", "theo", "tỷ", "lệ", "phần", "trăm", "thu", "nhập", "của", "một", "người", "vì", "vậy", "họ", "tự", "gọi", "mình", "là", "thư", "ký", "ngoại", "trừ", "một", "số", "người", "đi", "du", "lịch", "đến", "paris", "hoặc", "new", "york", "việc", "đi", "du", "lịch", "là", "tương", "đối", "khó", "nghe", "đối", "với", "một", "người", "mẫu", "hầu", "hết", "các", "người", "mẫu", "chỉ", "hoạt", "động", "tại", "một", "thị", "trường", "do", "luật", "lao", "động", "khác", "nhau", "điều", "chỉnh", "người", "mẫu", "ở", "các", "quốc", "gia", "khác", "nhau", "vào", "những", "năm", "1960", "ý", "có", "nhiều", "nhà", "mốt", "và", "tạp", "chí", "thời", "trang", "và", "đang", "rất", "cần", "người", "mẫu", "các", "văn", "phòng", "đại", "diện", "tại", "ý", "thường", "ép", "buộc", "các", "người", "mẫu", "trở", "về", "ý", "mà", "không", "cần", "thị", "thực", "làm", "việc", "bằng", "cách", "giữ", "lại", "tiền", "lương", "của", "họ", "họ", "cũng", "sẽ", "trả", "tiền", "mặt", "cho", "người", "mẫu", "của", "mình", "đồng", "nghĩa", "sẽ", "phải", "giấu", "các", "cơ", "quan", "hải", "quan", "không", "có", "gì", "lạ", "khi", "những", "người", "mẫu", "ở", "trong", "các", "khách", "sạn", "như", "la", "louisiana", "ở", "paris", "hoặc", "arena", "ở", "milan", "bị", "cảnh", "sát", "đột", "kích", "vào", "phòng", "khách", "sạn", "tìm", "kiếm", "thị", "thực", "làm", "việc", "của", "họ", "có", "tin", "đồn", "rằng", "các", "văn", "phòng", "đại" ]
thì việc lắp ráp máy tính rẻ tiền đã trở thành khả thi trong thập niên 1980 máy tính cá nhân trở lên phổ biến cho nhiều công việc từ kế toán soạn thảo in ấn tài liệu tới tính toán các dự báo và các công việc toán học lặp lại qua các bảng tính === internet === trong thập niên 1970 các kỹ sư điện toán của các viện nghiên cứu trên khắp nước mỹ bắt đầu liên kết máy tính của họ với nhau thông qua công nghệ của ngành liên lạc viễn thông những cố gắng này được arpa hỗ trợ và mạng máy tính mà nó cung cấp được gọi là arpanet các công nghệ tạo ra arpanet đã mở rộng và phát triển sau đó chẳng bao lâu mạng máy tính mở rộng ra ngoài các viện khoa học và được biết đến như là internet trong thập niên 1990 việc phát triển của công nghệ world wide web đã làm cho ngay cả những người không chuyên nghiệp cũng có thể sử dụng internet nó phát triển nhanh đến mức đã trở thành phương tiện liên lạc toàn cầu như ngày nay == phương thức hoạt động == trong khi các công nghệ sử dụng trong máy tính không ngừng thay đổi kể từ những chiếc máy tính có mục đích không nhất định đầu tiên của thập niên 1940 xem lịch sử phần cứng máy tính thì phần lớn các máy tính vẫn còn sử dụng kiến trúc von neumann kiến trúc von neumann
[ "thì", "việc", "lắp", "ráp", "máy", "tính", "rẻ", "tiền", "đã", "trở", "thành", "khả", "thi", "trong", "thập", "niên", "1980", "máy", "tính", "cá", "nhân", "trở", "lên", "phổ", "biến", "cho", "nhiều", "công", "việc", "từ", "kế", "toán", "soạn", "thảo", "in", "ấn", "tài", "liệu", "tới", "tính", "toán", "các", "dự", "báo", "và", "các", "công", "việc", "toán", "học", "lặp", "lại", "qua", "các", "bảng", "tính", "===", "internet", "===", "trong", "thập", "niên", "1970", "các", "kỹ", "sư", "điện", "toán", "của", "các", "viện", "nghiên", "cứu", "trên", "khắp", "nước", "mỹ", "bắt", "đầu", "liên", "kết", "máy", "tính", "của", "họ", "với", "nhau", "thông", "qua", "công", "nghệ", "của", "ngành", "liên", "lạc", "viễn", "thông", "những", "cố", "gắng", "này", "được", "arpa", "hỗ", "trợ", "và", "mạng", "máy", "tính", "mà", "nó", "cung", "cấp", "được", "gọi", "là", "arpanet", "các", "công", "nghệ", "tạo", "ra", "arpanet", "đã", "mở", "rộng", "và", "phát", "triển", "sau", "đó", "chẳng", "bao", "lâu", "mạng", "máy", "tính", "mở", "rộng", "ra", "ngoài", "các", "viện", "khoa", "học", "và", "được", "biết", "đến", "như", "là", "internet", "trong", "thập", "niên", "1990", "việc", "phát", "triển", "của", "công", "nghệ", "world", "wide", "web", "đã", "làm", "cho", "ngay", "cả", "những", "người", "không", "chuyên", "nghiệp", "cũng", "có", "thể", "sử", "dụng", "internet", "nó", "phát", "triển", "nhanh", "đến", "mức", "đã", "trở", "thành", "phương", "tiện", "liên", "lạc", "toàn", "cầu", "như", "ngày", "nay", "==", "phương", "thức", "hoạt", "động", "==", "trong", "khi", "các", "công", "nghệ", "sử", "dụng", "trong", "máy", "tính", "không", "ngừng", "thay", "đổi", "kể", "từ", "những", "chiếc", "máy", "tính", "có", "mục", "đích", "không", "nhất", "định", "đầu", "tiên", "của", "thập", "niên", "1940", "xem", "lịch", "sử", "phần", "cứng", "máy", "tính", "thì", "phần", "lớn", "các", "máy", "tính", "vẫn", "còn", "sử", "dụng", "kiến", "trúc", "von", "neumann", "kiến", "trúc", "von", "neumann" ]
agabus audeni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wallis miêu tả khoa học năm 1933
[ "agabus", "audeni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "wallis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1933" ]
acalolepta loriai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acalolepta", "loriai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bà là sự cân bằng giữa hình ảnh tượng trưng và dấu hiệu trừu tượng maria jarema cùng józef jarema henryk gotlib và zbigniew pronaszko là những người sáng lập sân khấu thực nghiệm cricot 1933–1938 bà cũng cộng tác nghệ thuật với sân khấu thực nghiệm cricot 2 của tadeusz kantor và nhà hát múa rối của adam polewka các tác phẩm tranh của bà được triển lãm tại một số bảo tàng ở ba lan bao gồm cả phòng triển lãm nghệ thuật quốc gia zachęta năm 2018 bức tranh formy forms của maria jarema đã được bán trong một cuộc đấu giá với giá hơn 1 triệu zloty khoảng 270 000 đô la trở thành bức tranh đắt giá nhất của một nữ họa sĩ được bán ở ba lan lúc bấy giờ == đời tư == maria jarema là em gái của họa sĩ józef jarema và diễn viên władysław jarema người sáng lập nhà hát groteska ở kraków bà kết hôn với tiểu thuyết gia kiêm nhà văn viết truyện ngắn kornel filipowicz
[ "bà", "là", "sự", "cân", "bằng", "giữa", "hình", "ảnh", "tượng", "trưng", "và", "dấu", "hiệu", "trừu", "tượng", "maria", "jarema", "cùng", "józef", "jarema", "henryk", "gotlib", "và", "zbigniew", "pronaszko", "là", "những", "người", "sáng", "lập", "sân", "khấu", "thực", "nghiệm", "cricot", "1933–1938", "bà", "cũng", "cộng", "tác", "nghệ", "thuật", "với", "sân", "khấu", "thực", "nghiệm", "cricot", "2", "của", "tadeusz", "kantor", "và", "nhà", "hát", "múa", "rối", "của", "adam", "polewka", "các", "tác", "phẩm", "tranh", "của", "bà", "được", "triển", "lãm", "tại", "một", "số", "bảo", "tàng", "ở", "ba", "lan", "bao", "gồm", "cả", "phòng", "triển", "lãm", "nghệ", "thuật", "quốc", "gia", "zachęta", "năm", "2018", "bức", "tranh", "formy", "forms", "của", "maria", "jarema", "đã", "được", "bán", "trong", "một", "cuộc", "đấu", "giá", "với", "giá", "hơn", "1", "triệu", "zloty", "khoảng", "270", "000", "đô", "la", "trở", "thành", "bức", "tranh", "đắt", "giá", "nhất", "của", "một", "nữ", "họa", "sĩ", "được", "bán", "ở", "ba", "lan", "lúc", "bấy", "giờ", "==", "đời", "tư", "==", "maria", "jarema", "là", "em", "gái", "của", "họa", "sĩ", "józef", "jarema", "và", "diễn", "viên", "władysław", "jarema", "người", "sáng", "lập", "nhà", "hát", "groteska", "ở", "kraków", "bà", "kết", "hôn", "với", "tiểu", "thuyết", "gia", "kiêm", "nhà", "văn", "viết", "truyện", "ngắn", "kornel", "filipowicz" ]
beauregard-l évêque là một xã ở tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne miền trung nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 378 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "beauregard-l", "évêque", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "puy-de-dôme", "trong", "vùng", "auvergne", "miền", "trung", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "378", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
serixia trigonocephala là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "serixia", "trigonocephala", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
leonurus là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi leonurus gồm các loài
[ "leonurus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "lamiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "leonurus", "gồm", "các", "loài" ]
stelis capitata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "stelis", "capitata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
giá thành khi mở rộng và bảo dưỡng hệ thống bullet tương tác thấp wap rất khó tích hợp với các ứng dụng có sẵn trên các thiết bị đây là giới hạn thường thấy của các giải pháp trên các đầu cuối có năng lực xử lý và giao diện màn hình nhỏ bullet khả năng đẩy và kéo các giải pháp wap yêu cầu người sử dụng gửi các thông tin trước khi họ nhận chúng như vậy email cảnh báo không thể nhận ngay tức khắc thuật ngữ kéo liên quan tới khả năng của thiết bị để cảnh báo người sử dụng khi có dữ liệu của họ đến chức năng đẩy là chức năng có sẵn của wap nhưng nó yêu cầu thêm một lớp kiến trúc và như vậy sẽ làm tăng nguy cơ xảy ra lỗi và trễ == xem thêm == bullet mobi bullet i-mode bullet microbrowser bullet mobile development bullet mobile web bullet rubee bullet wap identity module bullet wireless internet protocol bullet wireless transaction protocol bullet wurfl == liên kết ngoài == bullet open mobile alliance bullet oma – wireless application protocol downloads specification documents in pdf format
[ "giá", "thành", "khi", "mở", "rộng", "và", "bảo", "dưỡng", "hệ", "thống", "bullet", "tương", "tác", "thấp", "wap", "rất", "khó", "tích", "hợp", "với", "các", "ứng", "dụng", "có", "sẵn", "trên", "các", "thiết", "bị", "đây", "là", "giới", "hạn", "thường", "thấy", "của", "các", "giải", "pháp", "trên", "các", "đầu", "cuối", "có", "năng", "lực", "xử", "lý", "và", "giao", "diện", "màn", "hình", "nhỏ", "bullet", "khả", "năng", "đẩy", "và", "kéo", "các", "giải", "pháp", "wap", "yêu", "cầu", "người", "sử", "dụng", "gửi", "các", "thông", "tin", "trước", "khi", "họ", "nhận", "chúng", "như", "vậy", "email", "cảnh", "báo", "không", "thể", "nhận", "ngay", "tức", "khắc", "thuật", "ngữ", "kéo", "liên", "quan", "tới", "khả", "năng", "của", "thiết", "bị", "để", "cảnh", "báo", "người", "sử", "dụng", "khi", "có", "dữ", "liệu", "của", "họ", "đến", "chức", "năng", "đẩy", "là", "chức", "năng", "có", "sẵn", "của", "wap", "nhưng", "nó", "yêu", "cầu", "thêm", "một", "lớp", "kiến", "trúc", "và", "như", "vậy", "sẽ", "làm", "tăng", "nguy", "cơ", "xảy", "ra", "lỗi", "và", "trễ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mobi", "bullet", "i-mode", "bullet", "microbrowser", "bullet", "mobile", "development", "bullet", "mobile", "web", "bullet", "rubee", "bullet", "wap", "identity", "module", "bullet", "wireless", "internet", "protocol", "bullet", "wireless", "transaction", "protocol", "bullet", "wurfl", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "open", "mobile", "alliance", "bullet", "oma", "–", "wireless", "application", "protocol", "downloads", "specification", "documents", "in", "pdf", "format" ]
lepanthopsis apoda là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay dunst luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "lepanthopsis", "apoda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "garay", "dunst", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
tabor iowa tabor là một thành phố thuộc quận fremont tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1040 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 993 người bullet năm 2010 1040 người == xem thêm == bullet american finder
[ "tabor", "iowa", "tabor", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "fremont", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "1040", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "993", "người", "bullet", "năm", "2010", "1040", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
salamanca chile salamanca là một thành phố của chile và xã trong tỉnh choapa coquimbo khu vực nó nằm 30 km 19 dặm về phía đông của illapel trung tâm hành chính của tỉnh và 316 km 196 dặm về phía bắc của santiago chile nó thường được truy cập từ los vilos nằm cạnh quốc lộ panamerican và kết nối thành phố với phần còn lại của đất nước
[ "salamanca", "chile", "salamanca", "là", "một", "thành", "phố", "của", "chile", "và", "xã", "trong", "tỉnh", "choapa", "coquimbo", "khu", "vực", "nó", "nằm", "30", "km", "19", "dặm", "về", "phía", "đông", "của", "illapel", "trung", "tâm", "hành", "chính", "của", "tỉnh", "và", "316", "km", "196", "dặm", "về", "phía", "bắc", "của", "santiago", "chile", "nó", "thường", "được", "truy", "cập", "từ", "los", "vilos", "nằm", "cạnh", "quốc", "lộ", "panamerican", "và", "kết", "nối", "thành", "phố", "với", "phần", "còn", "lại", "của", "đất", "nước" ]
kỹ năng lãnh đạo là khả năng của người lãnh đạo vận dụng những kiến thức lý thuyết phương thức hành động kinh nghiệm đã có để thực hiện các hoạt động lãnh đạo phù hợp với điều kiện cụ thể và mang lại kết quả tốt == phân loại == === kỹ năng cơ sở === nhóm các kỹ năng cơ sở là những kỹ năng nền tảng tối thiểu cần có để có thể thành công trong bất cứ loại công việc gì bao gồm bullet kỹ năng nhận thức quan sát ghi nhớ tư duy logic biện chứng hệ thống … bullet kỹ năng định vị bản thân hiểu rõ điểm mạnh điểm yếu vai trò vị trí của mình trong các mối quan hệ xã hội bullet kỹ năng quản lý bản thân trên cơ sở định vị bản thân có kế hoạch phát triển bản thân và kiên trì kiên quyết thực hiện biết tự kiểm soát bản thân để đạt các mục tiêu cuộc sống === làm việc với con người === nhóm các kỹ năng làm việc với con người bao gồm kỹ năng thiết lập và duy trì các mối quan hệ kỹ năng gây ảnh hưởng huấn luyện và phát triển cộng sự phát triển nhóm kỹ năng đánh giá và sử dụng con người kỹ năng động viên khích lệ người khác kỹ năng xây dựng văn hóa tổ chức kỹ năng giao tiếp và nói trước công chúng… === giải quyết vấn đề === nhóm các kỹ năng giải quyết vấn đề gồm nhận diện
[ "kỹ", "năng", "lãnh", "đạo", "là", "khả", "năng", "của", "người", "lãnh", "đạo", "vận", "dụng", "những", "kiến", "thức", "lý", "thuyết", "phương", "thức", "hành", "động", "kinh", "nghiệm", "đã", "có", "để", "thực", "hiện", "các", "hoạt", "động", "lãnh", "đạo", "phù", "hợp", "với", "điều", "kiện", "cụ", "thể", "và", "mang", "lại", "kết", "quả", "tốt", "==", "phân", "loại", "==", "===", "kỹ", "năng", "cơ", "sở", "===", "nhóm", "các", "kỹ", "năng", "cơ", "sở", "là", "những", "kỹ", "năng", "nền", "tảng", "tối", "thiểu", "cần", "có", "để", "có", "thể", "thành", "công", "trong", "bất", "cứ", "loại", "công", "việc", "gì", "bao", "gồm", "bullet", "kỹ", "năng", "nhận", "thức", "quan", "sát", "ghi", "nhớ", "tư", "duy", "logic", "biện", "chứng", "hệ", "thống", "…", "bullet", "kỹ", "năng", "định", "vị", "bản", "thân", "hiểu", "rõ", "điểm", "mạnh", "điểm", "yếu", "vai", "trò", "vị", "trí", "của", "mình", "trong", "các", "mối", "quan", "hệ", "xã", "hội", "bullet", "kỹ", "năng", "quản", "lý", "bản", "thân", "trên", "cơ", "sở", "định", "vị", "bản", "thân", "có", "kế", "hoạch", "phát", "triển", "bản", "thân", "và", "kiên", "trì", "kiên", "quyết", "thực", "hiện", "biết", "tự", "kiểm", "soát", "bản", "thân", "để", "đạt", "các", "mục", "tiêu", "cuộc", "sống", "===", "làm", "việc", "với", "con", "người", "===", "nhóm", "các", "kỹ", "năng", "làm", "việc", "với", "con", "người", "bao", "gồm", "kỹ", "năng", "thiết", "lập", "và", "duy", "trì", "các", "mối", "quan", "hệ", "kỹ", "năng", "gây", "ảnh", "hưởng", "huấn", "luyện", "và", "phát", "triển", "cộng", "sự", "phát", "triển", "nhóm", "kỹ", "năng", "đánh", "giá", "và", "sử", "dụng", "con", "người", "kỹ", "năng", "động", "viên", "khích", "lệ", "người", "khác", "kỹ", "năng", "xây", "dựng", "văn", "hóa", "tổ", "chức", "kỹ", "năng", "giao", "tiếp", "và", "nói", "trước", "công", "chúng…", "===", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "===", "nhóm", "các", "kỹ", "năng", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "gồm", "nhận", "diện" ]
polycycnis grayi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "polycycnis", "grayi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
pygmeopolia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "pygmeopolia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
kimmei ngày 12 tháng 10 năm mậu ngọ trong tập ký về thái tử shōtoku thánh đức và triều đại thiên hoàng kimmei năm 7 tuổi tháng 12 mậu ngọ trong ký sự thành lập di chuyển chùa gangōji nguyên hưng tự …v v thì hiện nay đa số người ta tin rằng phật giáo đã truyền vào nhật bản vào năm mậu ngọ 538 năm senka tuyên hóa thứ 3 trong các sách giáo khoa lịch sử nhật cũng thống nhất dựa vào mốc thời gian này cũng theo nhật bản thư kỉ từ sau khi phật giáo truyền vào nhật bản đã xảy ra một loạt các sự kiện khi thiên hoàng kimmei hỏi ý kiến quan lại trong triều về việc có nên tiếp nhận đạo phật hay không thì cả mononobe no okoshi vật bộ vĩ dư và phe nakatomi no kamako trung thần liêm tử theo thần đạo đều phản đối phật giáo tuy nhiên đại thần soga no iname tô ngã đạo mục có ý muốn tiếp nhận phật giáo đã nói rằng các nước phía tây đều đã tin theo phật giáo cớ sao nhật bản lại có thể không tin theo tây phiên chư quốc nhất giai lễ chi phong thu nhật bản khải độc bối dã nên thiên hoàng kimmei đã ban tượng phật vàng và kinh điển cho ông vì thế soga no iname đã cải biến tư phủ thành chùa để chiêm bái tượng phật thế rồi ngay lúc đó dịch bệnh bùng phát phe okoshi nhân đó
[ "kimmei", "ngày", "12", "tháng", "10", "năm", "mậu", "ngọ", "trong", "tập", "ký", "về", "thái", "tử", "shōtoku", "thánh", "đức", "và", "triều", "đại", "thiên", "hoàng", "kimmei", "năm", "7", "tuổi", "tháng", "12", "mậu", "ngọ", "trong", "ký", "sự", "thành", "lập", "di", "chuyển", "chùa", "gangōji", "nguyên", "hưng", "tự", "…v", "v", "thì", "hiện", "nay", "đa", "số", "người", "ta", "tin", "rằng", "phật", "giáo", "đã", "truyền", "vào", "nhật", "bản", "vào", "năm", "mậu", "ngọ", "538", "năm", "senka", "tuyên", "hóa", "thứ", "3", "trong", "các", "sách", "giáo", "khoa", "lịch", "sử", "nhật", "cũng", "thống", "nhất", "dựa", "vào", "mốc", "thời", "gian", "này", "cũng", "theo", "nhật", "bản", "thư", "kỉ", "từ", "sau", "khi", "phật", "giáo", "truyền", "vào", "nhật", "bản", "đã", "xảy", "ra", "một", "loạt", "các", "sự", "kiện", "khi", "thiên", "hoàng", "kimmei", "hỏi", "ý", "kiến", "quan", "lại", "trong", "triều", "về", "việc", "có", "nên", "tiếp", "nhận", "đạo", "phật", "hay", "không", "thì", "cả", "mononobe", "no", "okoshi", "vật", "bộ", "vĩ", "dư", "và", "phe", "nakatomi", "no", "kamako", "trung", "thần", "liêm", "tử", "theo", "thần", "đạo", "đều", "phản", "đối", "phật", "giáo", "tuy", "nhiên", "đại", "thần", "soga", "no", "iname", "tô", "ngã", "đạo", "mục", "có", "ý", "muốn", "tiếp", "nhận", "phật", "giáo", "đã", "nói", "rằng", "các", "nước", "phía", "tây", "đều", "đã", "tin", "theo", "phật", "giáo", "cớ", "sao", "nhật", "bản", "lại", "có", "thể", "không", "tin", "theo", "tây", "phiên", "chư", "quốc", "nhất", "giai", "lễ", "chi", "phong", "thu", "nhật", "bản", "khải", "độc", "bối", "dã", "nên", "thiên", "hoàng", "kimmei", "đã", "ban", "tượng", "phật", "vàng", "và", "kinh", "điển", "cho", "ông", "vì", "thế", "soga", "no", "iname", "đã", "cải", "biến", "tư", "phủ", "thành", "chùa", "để", "chiêm", "bái", "tượng", "phật", "thế", "rồi", "ngay", "lúc", "đó", "dịch", "bệnh", "bùng", "phát", "phe", "okoshi", "nhân", "đó" ]
và được trang bị mạnh cùng với một hạm đội tàu ngầm lớn nhưng hải quân lại thiếu kinh nghiệm và ít được huấn luyện không quân đã tiến hành chuẩn bị cho chiến tranh từ năm 1936 nhưng bị ngưng trệ và bị người anh coi là không có khả năng duy trì tỷ lệ hoạt động cao tập đoàn quân số 5 có 8 sư đoàn đóng tại tripolitania nửa phía tây của libya đối diện với tunisia còn tập đoàn quân số 10 với 6 sư đoàn bộ binh đóng giữ cyrenaica ở phía đông khi chiến tranh bùng nổ tập đoàn quân số 10 triển khai sư đoàn libya số 1 sibelle tại biên giới từ giarabub đến sidi omar quân đoàn xxi từ sidi omar tới bờ biển bardia và tobruk quân đoàn xxii di chuyển đến tây nam tobruk để làm lực lượng phản công === ai cập === người anh đã có quân đóng tại ai cập kể từ năm 1882 nhưng từ sau khi hiệp ước anh-ai cập được ký kết năm 1936 thì số quân này đã bị giảm đi rất nhiều lực lượng tương đối khiêm tốn của anh và khối thịnh vượng chung hiện có ở ai cập chủ yếu là ở ven biển đỏ và bảo vệ kênh đào suez con kênh có vai trò vô cùng quan trọng đối với mối liên lạc giữa nước anh và các thuộc địa của nó ở viễn đông và ấn độ dương tháng 6 năm 1939 trung tướng
[ "và", "được", "trang", "bị", "mạnh", "cùng", "với", "một", "hạm", "đội", "tàu", "ngầm", "lớn", "nhưng", "hải", "quân", "lại", "thiếu", "kinh", "nghiệm", "và", "ít", "được", "huấn", "luyện", "không", "quân", "đã", "tiến", "hành", "chuẩn", "bị", "cho", "chiến", "tranh", "từ", "năm", "1936", "nhưng", "bị", "ngưng", "trệ", "và", "bị", "người", "anh", "coi", "là", "không", "có", "khả", "năng", "duy", "trì", "tỷ", "lệ", "hoạt", "động", "cao", "tập", "đoàn", "quân", "số", "5", "có", "8", "sư", "đoàn", "đóng", "tại", "tripolitania", "nửa", "phía", "tây", "của", "libya", "đối", "diện", "với", "tunisia", "còn", "tập", "đoàn", "quân", "số", "10", "với", "6", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "đóng", "giữ", "cyrenaica", "ở", "phía", "đông", "khi", "chiến", "tranh", "bùng", "nổ", "tập", "đoàn", "quân", "số", "10", "triển", "khai", "sư", "đoàn", "libya", "số", "1", "sibelle", "tại", "biên", "giới", "từ", "giarabub", "đến", "sidi", "omar", "quân", "đoàn", "xxi", "từ", "sidi", "omar", "tới", "bờ", "biển", "bardia", "và", "tobruk", "quân", "đoàn", "xxii", "di", "chuyển", "đến", "tây", "nam", "tobruk", "để", "làm", "lực", "lượng", "phản", "công", "===", "ai", "cập", "===", "người", "anh", "đã", "có", "quân", "đóng", "tại", "ai", "cập", "kể", "từ", "năm", "1882", "nhưng", "từ", "sau", "khi", "hiệp", "ước", "anh-ai", "cập", "được", "ký", "kết", "năm", "1936", "thì", "số", "quân", "này", "đã", "bị", "giảm", "đi", "rất", "nhiều", "lực", "lượng", "tương", "đối", "khiêm", "tốn", "của", "anh", "và", "khối", "thịnh", "vượng", "chung", "hiện", "có", "ở", "ai", "cập", "chủ", "yếu", "là", "ở", "ven", "biển", "đỏ", "và", "bảo", "vệ", "kênh", "đào", "suez", "con", "kênh", "có", "vai", "trò", "vô", "cùng", "quan", "trọng", "đối", "với", "mối", "liên", "lạc", "giữa", "nước", "anh", "và", "các", "thuộc", "địa", "của", "nó", "ở", "viễn", "đông", "và", "ấn", "độ", "dương", "tháng", "6", "năm", "1939", "trung", "tướng" ]
orongia whangamoa là một loài nhện trong họ orsolobidae loài này thuộc chi orongia orongia whangamoa được raymond robert forster norman i platnick miêu tả năm 1985
[ "orongia", "whangamoa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "orsolobidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "orongia", "orongia", "whangamoa", "được", "raymond", "robert", "forster", "norman", "i", "platnick", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
của washington spirit asher gia nhập stabæk vào tháng 1 năm 2019 === quốc tế === mặc dù sinh ra ở hoa kỳ asher đủ điều kiện để đại diện cho jamaica thông qua cha cô người jamaica asher tham gia thi đấu lần đầu tiên với đội tuyển bóng đá nữ u20 jamaica năm 2012 trong khuôn khổ giải vô địch u-20 concacaf bóng đá nữ 2012 asher cũng tham gia thi đấu lần đầu tiên trong vòng loại giải vô địch olympic nữ concacaf 2016
[ "của", "washington", "spirit", "asher", "gia", "nhập", "stabæk", "vào", "tháng", "1", "năm", "2019", "===", "quốc", "tế", "===", "mặc", "dù", "sinh", "ra", "ở", "hoa", "kỳ", "asher", "đủ", "điều", "kiện", "để", "đại", "diện", "cho", "jamaica", "thông", "qua", "cha", "cô", "người", "jamaica", "asher", "tham", "gia", "thi", "đấu", "lần", "đầu", "tiên", "với", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "nữ", "u20", "jamaica", "năm", "2012", "trong", "khuôn", "khổ", "giải", "vô", "địch", "u-20", "concacaf", "bóng", "đá", "nữ", "2012", "asher", "cũng", "tham", "gia", "thi", "đấu", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "olympic", "nữ", "concacaf", "2016" ]
trưng euler của tổng trực tiếp bằng tổng đặc trưng euler của các số hạng trừ đi 2 mặt cầu s là phần tử đơn vị của phép lấy tổng trực tiếp nghĩa là điều này là vì mặt cầu khi xóa đi một dĩa tròn thì cũng là một dĩa tròn nên khi thực hiện phép dán nó thay thế cho dĩa tròn đã bị cắt từ m việc lấy tổng trực tiếp của một mặt m với mặt xuyến t có thể được xem như để lại trên m một lỗ tròn nếu m là một mặt định hướng được thì cũng định hướng được vì tổng trực tiếp là phép toán giao hoán nên tổng trực tiếp của hữu hạn các mặt cũng được xác định tốt tổng trực tiếp của hai mặt phẳng xạ ảnh là chai klein k tổng trực tiếp của mặt phẳng xạ ảnh và chai klein thì đồng phôi với tổng trực tiếp của mặt phẳng xạ ảnh và mặt xuyến nói cách khác ta có công thức do đó tổng trực tiếp của 3 mặt phẳng xạ ảnh thì đồng phôi với tổng trực tiếp của mặt phẳng xạ ảnh và mặt xuyến khi có một số hạng là mặt phẳng xạ ảnh thì tổng trực tiếp là một mặt không định hướng được == mặt đóng == một mặt đóng là một mặt compact không có biên ví dụ về những mặt đóng là mặt cầu mặt xuyến và chai klein ví dụ về những mặt không đóng
[ "trưng", "euler", "của", "tổng", "trực", "tiếp", "bằng", "tổng", "đặc", "trưng", "euler", "của", "các", "số", "hạng", "trừ", "đi", "2", "mặt", "cầu", "s", "là", "phần", "tử", "đơn", "vị", "của", "phép", "lấy", "tổng", "trực", "tiếp", "nghĩa", "là", "điều", "này", "là", "vì", "mặt", "cầu", "khi", "xóa", "đi", "một", "dĩa", "tròn", "thì", "cũng", "là", "một", "dĩa", "tròn", "nên", "khi", "thực", "hiện", "phép", "dán", "nó", "thay", "thế", "cho", "dĩa", "tròn", "đã", "bị", "cắt", "từ", "m", "việc", "lấy", "tổng", "trực", "tiếp", "của", "một", "mặt", "m", "với", "mặt", "xuyến", "t", "có", "thể", "được", "xem", "như", "để", "lại", "trên", "m", "một", "lỗ", "tròn", "nếu", "m", "là", "một", "mặt", "định", "hướng", "được", "thì", "cũng", "định", "hướng", "được", "vì", "tổng", "trực", "tiếp", "là", "phép", "toán", "giao", "hoán", "nên", "tổng", "trực", "tiếp", "của", "hữu", "hạn", "các", "mặt", "cũng", "được", "xác", "định", "tốt", "tổng", "trực", "tiếp", "của", "hai", "mặt", "phẳng", "xạ", "ảnh", "là", "chai", "klein", "k", "tổng", "trực", "tiếp", "của", "mặt", "phẳng", "xạ", "ảnh", "và", "chai", "klein", "thì", "đồng", "phôi", "với", "tổng", "trực", "tiếp", "của", "mặt", "phẳng", "xạ", "ảnh", "và", "mặt", "xuyến", "nói", "cách", "khác", "ta", "có", "công", "thức", "do", "đó", "tổng", "trực", "tiếp", "của", "3", "mặt", "phẳng", "xạ", "ảnh", "thì", "đồng", "phôi", "với", "tổng", "trực", "tiếp", "của", "mặt", "phẳng", "xạ", "ảnh", "và", "mặt", "xuyến", "khi", "có", "một", "số", "hạng", "là", "mặt", "phẳng", "xạ", "ảnh", "thì", "tổng", "trực", "tiếp", "là", "một", "mặt", "không", "định", "hướng", "được", "==", "mặt", "đóng", "==", "một", "mặt", "đóng", "là", "một", "mặt", "compact", "không", "có", "biên", "ví", "dụ", "về", "những", "mặt", "đóng", "là", "mặt", "cầu", "mặt", "xuyến", "và", "chai", "klein", "ví", "dụ", "về", "những", "mặt", "không", "đóng" ]
godzillasaurus là một chi khủng long được ikejiri mô tả khoa học năm 2003 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "godzillasaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "ikejiri", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
hết bảo hiểm vật nuôi chủ yếu dành cho thương tích và bệnh tật chứ không phải cho sức khỏe khi mua cần xem khoản khấu trừ đồng thanh toán và chính sách bảo hiểm vật cưng suốt đời hay kết thúc ở độ tuổi nhất định đánh giá và so sánh các kế hoạch bảo hiểm thú cưng là việc cần thiết để tìm ra kế hoạch phù hợp với nhu cầu của chủ sở hữu vật nuôi cũng như bảo hiểm sức khỏe con người thường có một khoản khấu trừ deductible là chi phí tự trả trước khi bảo hiểm bắt đầu hầu hết các nhà cung cấp sẽ căn cứ khoản thanh toán phí bảo hiểm dựa trên chi phí chăm sóc thú y trung bình trong khu vực của chủ sở hữu ngoài ra chính sách có thể không bao gồm tất cả các thủ tục thú y để san sẻ chi phí hàng năm và các trường hợp khẩn cấp bất ngờ chủ sở hữu thú cưng có thể mua một chính sách sẽ tiết kiệm một số chi phí tự trả cũng như bảo hiểm chăm sóc sức khỏe của con người chủ vật nuôi sẽ trả một khoản phí hàng năm hoặc hàng tháng được gọi là phí bảo hiểm == thị trường == === tiền năng === việc mua bảo hiểm cho vật nuôi là một phần trong xu hướng phát triển nhanh chóng của ngành thú y với các chương trình trợ cấp do người sử dụng lao động bảo
[ "hết", "bảo", "hiểm", "vật", "nuôi", "chủ", "yếu", "dành", "cho", "thương", "tích", "và", "bệnh", "tật", "chứ", "không", "phải", "cho", "sức", "khỏe", "khi", "mua", "cần", "xem", "khoản", "khấu", "trừ", "đồng", "thanh", "toán", "và", "chính", "sách", "bảo", "hiểm", "vật", "cưng", "suốt", "đời", "hay", "kết", "thúc", "ở", "độ", "tuổi", "nhất", "định", "đánh", "giá", "và", "so", "sánh", "các", "kế", "hoạch", "bảo", "hiểm", "thú", "cưng", "là", "việc", "cần", "thiết", "để", "tìm", "ra", "kế", "hoạch", "phù", "hợp", "với", "nhu", "cầu", "của", "chủ", "sở", "hữu", "vật", "nuôi", "cũng", "như", "bảo", "hiểm", "sức", "khỏe", "con", "người", "thường", "có", "một", "khoản", "khấu", "trừ", "deductible", "là", "chi", "phí", "tự", "trả", "trước", "khi", "bảo", "hiểm", "bắt", "đầu", "hầu", "hết", "các", "nhà", "cung", "cấp", "sẽ", "căn", "cứ", "khoản", "thanh", "toán", "phí", "bảo", "hiểm", "dựa", "trên", "chi", "phí", "chăm", "sóc", "thú", "y", "trung", "bình", "trong", "khu", "vực", "của", "chủ", "sở", "hữu", "ngoài", "ra", "chính", "sách", "có", "thể", "không", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "thủ", "tục", "thú", "y", "để", "san", "sẻ", "chi", "phí", "hàng", "năm", "và", "các", "trường", "hợp", "khẩn", "cấp", "bất", "ngờ", "chủ", "sở", "hữu", "thú", "cưng", "có", "thể", "mua", "một", "chính", "sách", "sẽ", "tiết", "kiệm", "một", "số", "chi", "phí", "tự", "trả", "cũng", "như", "bảo", "hiểm", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "của", "con", "người", "chủ", "vật", "nuôi", "sẽ", "trả", "một", "khoản", "phí", "hàng", "năm", "hoặc", "hàng", "tháng", "được", "gọi", "là", "phí", "bảo", "hiểm", "==", "thị", "trường", "==", "===", "tiền", "năng", "===", "việc", "mua", "bảo", "hiểm", "cho", "vật", "nuôi", "là", "một", "phần", "trong", "xu", "hướng", "phát", "triển", "nhanh", "chóng", "của", "ngành", "thú", "y", "với", "các", "chương", "trình", "trợ", "cấp", "do", "người", "sử", "dụng", "lao", "động", "bảo" ]
kuphomunna rostrata là một loài chân đều trong họ santiidae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1914
[ "kuphomunna", "rostrata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "santiidae", "loài", "này", "được", "barnard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
izernore là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ain
[ "izernore", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ain", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "thuộc", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ain" ]
mất dấu sứ đồ hành giả là một bộ phim truyền hình hồng kông 2014 do tvb sản xuất với sự tham gia của miêu kiều vĩ xa thi mạn lâm phong thẩm chấn hiên trần mẫn chi giang mĩ nghi hứa thiệu hùng hàn mã lợi và lương liệt duy == phân vai == bullet miêu kiều vỹ vai trác khải bullet xa thi mạn vai đinh tiểu gia đinh tỷ bullet lâm phong vai tiết gia cường bạo seed bullet trần mẫn chi vai mạc tiễn hân bullet giang mỹ nghi vai mạc tiễn tình bullet thẩm chấn hiên vai liên hạo cần kobe bullet trần sảnh dương vai tạ an nghi ada bullet hứa thiệu hùng vai đàm hoan hỷ bullet cao hải ninh vai lâm hi vi bullet đặng kiện hoằng vai diệp thiệu lương bullet lương liệt duy vai chí mén bullet lương tịnh kỳ vai triệu mỹ hiền cháu trác khải bullet hà khởi nghiệp vai chồng mạc tiễn tình bullet ôn dụ hồng vai hà tiếu phương bullet trương chấn lãng vai biệt danh hỏa bullet lưu giang vai sếp quách học hoa bullet bối an kỳ vai an lâm bullet trương quốc cường vai trùm sùng kim bullet chung cảnh huy vai tiền thụy an bullet hàn mã lợi vai phùng huệ phương rose 1 trong 3 người mẹ của đinh tỷ bullet lữ san vai lưu mỹ oanh nancy 1 trong 3 người mẹ của đinh tỷ bullet tô ân từ vai thái tiếu liên susie 1 trong 3 người mẹ của đinh tỷ bullet huỳnh trường hưng vai bàng ngôn đình bullet lâm vỹ bullet âu thoại vỹ vai
[ "mất", "dấu", "sứ", "đồ", "hành", "giả", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hồng", "kông", "2014", "do", "tvb", "sản", "xuất", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "miêu", "kiều", "vĩ", "xa", "thi", "mạn", "lâm", "phong", "thẩm", "chấn", "hiên", "trần", "mẫn", "chi", "giang", "mĩ", "nghi", "hứa", "thiệu", "hùng", "hàn", "mã", "lợi", "và", "lương", "liệt", "duy", "==", "phân", "vai", "==", "bullet", "miêu", "kiều", "vỹ", "vai", "trác", "khải", "bullet", "xa", "thi", "mạn", "vai", "đinh", "tiểu", "gia", "đinh", "tỷ", "bullet", "lâm", "phong", "vai", "tiết", "gia", "cường", "bạo", "seed", "bullet", "trần", "mẫn", "chi", "vai", "mạc", "tiễn", "hân", "bullet", "giang", "mỹ", "nghi", "vai", "mạc", "tiễn", "tình", "bullet", "thẩm", "chấn", "hiên", "vai", "liên", "hạo", "cần", "kobe", "bullet", "trần", "sảnh", "dương", "vai", "tạ", "an", "nghi", "ada", "bullet", "hứa", "thiệu", "hùng", "vai", "đàm", "hoan", "hỷ", "bullet", "cao", "hải", "ninh", "vai", "lâm", "hi", "vi", "bullet", "đặng", "kiện", "hoằng", "vai", "diệp", "thiệu", "lương", "bullet", "lương", "liệt", "duy", "vai", "chí", "mén", "bullet", "lương", "tịnh", "kỳ", "vai", "triệu", "mỹ", "hiền", "cháu", "trác", "khải", "bullet", "hà", "khởi", "nghiệp", "vai", "chồng", "mạc", "tiễn", "tình", "bullet", "ôn", "dụ", "hồng", "vai", "hà", "tiếu", "phương", "bullet", "trương", "chấn", "lãng", "vai", "biệt", "danh", "hỏa", "bullet", "lưu", "giang", "vai", "sếp", "quách", "học", "hoa", "bullet", "bối", "an", "kỳ", "vai", "an", "lâm", "bullet", "trương", "quốc", "cường", "vai", "trùm", "sùng", "kim", "bullet", "chung", "cảnh", "huy", "vai", "tiền", "thụy", "an", "bullet", "hàn", "mã", "lợi", "vai", "phùng", "huệ", "phương", "rose", "1", "trong", "3", "người", "mẹ", "của", "đinh", "tỷ", "bullet", "lữ", "san", "vai", "lưu", "mỹ", "oanh", "nancy", "1", "trong", "3", "người", "mẹ", "của", "đinh", "tỷ", "bullet", "tô", "ân", "từ", "vai", "thái", "tiếu", "liên", "susie", "1", "trong", "3", "người", "mẹ", "của", "đinh", "tỷ", "bullet", "huỳnh", "trường", "hưng", "vai", "bàng", "ngôn", "đình", "bullet", "lâm", "vỹ", "bullet", "âu", "thoại", "vỹ", "vai" ]
nhà nghiên cứu và các tổ chức từ cơ sở nhằm cam kết giải quyết bất bình đẳng về sức khỏe mà không thể chấp nhận được về mặt chính trị kinh tế và xã hội ở tất cả các nước có nhiều nhân tố đã truyền cảm hứng cho chăm sóc sức khỏe ban đầu một ví dụ nổi bật là các bác sĩ chân đất tại trung quốc == đọc thêm == bullet gatrell a c 2002 geographies of health an introduction oxford blackwell == liên kết ngoài == bullet declaration of alma-ata bullet who european observatory on health systems and policies
[ "nhà", "nghiên", "cứu", "và", "các", "tổ", "chức", "từ", "cơ", "sở", "nhằm", "cam", "kết", "giải", "quyết", "bất", "bình", "đẳng", "về", "sức", "khỏe", "mà", "không", "thể", "chấp", "nhận", "được", "về", "mặt", "chính", "trị", "kinh", "tế", "và", "xã", "hội", "ở", "tất", "cả", "các", "nước", "có", "nhiều", "nhân", "tố", "đã", "truyền", "cảm", "hứng", "cho", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "ban", "đầu", "một", "ví", "dụ", "nổi", "bật", "là", "các", "bác", "sĩ", "chân", "đất", "tại", "trung", "quốc", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "gatrell", "a", "c", "2002", "geographies", "of", "health", "an", "introduction", "oxford", "blackwell", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "declaration", "of", "alma-ata", "bullet", "who", "european", "observatory", "on", "health", "systems", "and", "policies" ]
dãy núi luangprabang dãy núi luang prabang được đặt theo tên của luang prabang là một dãy núi nằm giữa tây bắc lào và bắc thái lan phần lớn phạm vi nằm ở tỉnh sainyabuli lào cũng như các tỉnh nan và uttaradit thái lan với một số đoạn nhỏ ở các tỉnh phitsanulok và loei một số sông như sông nan sông pua và sông wa có nguồn trên dãy núi này thác phu fa thác nước lớn nhất và cao nhất ở tỉnh nan cũng nằm trong những ngọn núi này phạm vi này là một phần của vùng sinh thái rừng mưa trên núi luang prabang về mặt địa chất thành phần của nó tương tự như thành phần của dãy khun tan song song và dãy phi pan nam cả hai đều nằm xa hơn về phía tây == địa lý == dãy núi luang prabang nằm ở cực đông của cao nguyên thái lan phạm vi chạy gần như theo hướng bắc nam giữa sông mekong và sông nan điểm cực bắc bắt đầu từ khu vực quận hongsa một đoạn dài ở lào gần luang prabang nơi sông mekong chảy từ tây sang đông điểm cực nam là khoảng 260 xa hơn km về phía nam cực tây ở tỉnh loei ở thái lan nơi bắt đầu của dãy núi phetchabun điểm cao nhất của dãy là phu soi dao cao 2 120 m các đỉnh cao khác của dãy luang prabang là phu khe cao 2 079 m doi phu kha cao 1 980 m doi
[ "dãy", "núi", "luangprabang", "dãy", "núi", "luang", "prabang", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "luang", "prabang", "là", "một", "dãy", "núi", "nằm", "giữa", "tây", "bắc", "lào", "và", "bắc", "thái", "lan", "phần", "lớn", "phạm", "vi", "nằm", "ở", "tỉnh", "sainyabuli", "lào", "cũng", "như", "các", "tỉnh", "nan", "và", "uttaradit", "thái", "lan", "với", "một", "số", "đoạn", "nhỏ", "ở", "các", "tỉnh", "phitsanulok", "và", "loei", "một", "số", "sông", "như", "sông", "nan", "sông", "pua", "và", "sông", "wa", "có", "nguồn", "trên", "dãy", "núi", "này", "thác", "phu", "fa", "thác", "nước", "lớn", "nhất", "và", "cao", "nhất", "ở", "tỉnh", "nan", "cũng", "nằm", "trong", "những", "ngọn", "núi", "này", "phạm", "vi", "này", "là", "một", "phần", "của", "vùng", "sinh", "thái", "rừng", "mưa", "trên", "núi", "luang", "prabang", "về", "mặt", "địa", "chất", "thành", "phần", "của", "nó", "tương", "tự", "như", "thành", "phần", "của", "dãy", "khun", "tan", "song", "song", "và", "dãy", "phi", "pan", "nam", "cả", "hai", "đều", "nằm", "xa", "hơn", "về", "phía", "tây", "==", "địa", "lý", "==", "dãy", "núi", "luang", "prabang", "nằm", "ở", "cực", "đông", "của", "cao", "nguyên", "thái", "lan", "phạm", "vi", "chạy", "gần", "như", "theo", "hướng", "bắc", "nam", "giữa", "sông", "mekong", "và", "sông", "nan", "điểm", "cực", "bắc", "bắt", "đầu", "từ", "khu", "vực", "quận", "hongsa", "một", "đoạn", "dài", "ở", "lào", "gần", "luang", "prabang", "nơi", "sông", "mekong", "chảy", "từ", "tây", "sang", "đông", "điểm", "cực", "nam", "là", "khoảng", "260", "xa", "hơn", "km", "về", "phía", "nam", "cực", "tây", "ở", "tỉnh", "loei", "ở", "thái", "lan", "nơi", "bắt", "đầu", "của", "dãy", "núi", "phetchabun", "điểm", "cao", "nhất", "của", "dãy", "là", "phu", "soi", "dao", "cao", "2", "120", "m", "các", "đỉnh", "cao", "khác", "của", "dãy", "luang", "prabang", "là", "phu", "khe", "cao", "2", "079", "m", "doi", "phu", "kha", "cao", "1", "980", "m", "doi" ]
volvarina betyae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
[ "volvarina", "betyae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "marginellidae", "họ", "ốc", "mép" ]
scorpion cpu scorpion là một nhân bộ xử lý trung tâm được thiết kế bởi qualcomm để sử dụng trong snapdragon hệ thống trên một vi mạch socs di động của họ nó được thiết kế nội bộ nhưng có nhiều điểm tương đồng với lõi cpu arm cortex-a8 và cortex-a9 == xem thêm == bullet krait cpu bullet so sánh các nhân armv7-a
[ "scorpion", "cpu", "scorpion", "là", "một", "nhân", "bộ", "xử", "lý", "trung", "tâm", "được", "thiết", "kế", "bởi", "qualcomm", "để", "sử", "dụng", "trong", "snapdragon", "hệ", "thống", "trên", "một", "vi", "mạch", "socs", "di", "động", "của", "họ", "nó", "được", "thiết", "kế", "nội", "bộ", "nhưng", "có", "nhiều", "điểm", "tương", "đồng", "với", "lõi", "cpu", "arm", "cortex-a8", "và", "cortex-a9", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "krait", "cpu", "bullet", "so", "sánh", "các", "nhân", "armv7-a" ]
đã đóng == bullet last affair 1983 bullet my will i will 1986 bullet ỷ thiên đồ long ký vai ân tố tố bullet mr handsome 1987 bullet the romancing star 1987 bullet sister cupid 1987 bullet wonder women 1987 bullet crazy companies 2 1988 bullet the eighth happiness 1988 bullet ghost in the house 1988 bullet heart to hearts 1988 bullet moon star sun 1988 bullet no compromise 1988 bullet tiger cage 1988 bullet woman prison 1988 bullet all night long 1989 bullet hỏa chúc quỷ burning sensation 1989 bullet doubles cause troubles 1989 bullet gift from heaven 1989 bullet the nobles 1989 bullet perfect match 1989 bullet the yuppie fantasia 1989 bullet bb 30 1990 bullet brief encounter in shinjuku 1990 bullet heart into hearts 1990 bullet her fatal ways 1990 bullet the other half 1990 bullet promising miss bowie 1990 bullet queen s bench 3 1990 bullet tiger cage 2 1990 bullet armour of god ii operation condor 1991 bullet the banquet 1991 bullet her fatal ways 2 1991 bullet the queen of gamble 1991 bullet slickers vs killers 1991 bullet to catch a thief 1991 bullet the top bet 1991 bullet heart against hearts 1992 bullet her fatal ways 3 1992 bullet never ending summer 1992 bullet now you see love now you don t 1992 bullet once a black sheep 1992 bullet second to none 1992 bullet she starts the fire 1992 bullet holy weapon 1993 bullet killer s love 1993 bullet master wong vs master wong 1993 bullet murder 1993 bullet it s a wonderful life 1994 bullet her fatal ways 4 1994 bullet my rice noodle shop 1998 bullet thất vọng 2000 bullet frugal game 2002
[ "đã", "đóng", "==", "bullet", "last", "affair", "1983", "bullet", "my", "will", "i", "will", "1986", "bullet", "ỷ", "thiên", "đồ", "long", "ký", "vai", "ân", "tố", "tố", "bullet", "mr", "handsome", "1987", "bullet", "the", "romancing", "star", "1987", "bullet", "sister", "cupid", "1987", "bullet", "wonder", "women", "1987", "bullet", "crazy", "companies", "2", "1988", "bullet", "the", "eighth", "happiness", "1988", "bullet", "ghost", "in", "the", "house", "1988", "bullet", "heart", "to", "hearts", "1988", "bullet", "moon", "star", "sun", "1988", "bullet", "no", "compromise", "1988", "bullet", "tiger", "cage", "1988", "bullet", "woman", "prison", "1988", "bullet", "all", "night", "long", "1989", "bullet", "hỏa", "chúc", "quỷ", "burning", "sensation", "1989", "bullet", "doubles", "cause", "troubles", "1989", "bullet", "gift", "from", "heaven", "1989", "bullet", "the", "nobles", "1989", "bullet", "perfect", "match", "1989", "bullet", "the", "yuppie", "fantasia", "1989", "bullet", "bb", "30", "1990", "bullet", "brief", "encounter", "in", "shinjuku", "1990", "bullet", "heart", "into", "hearts", "1990", "bullet", "her", "fatal", "ways", "1990", "bullet", "the", "other", "half", "1990", "bullet", "promising", "miss", "bowie", "1990", "bullet", "queen", "s", "bench", "3", "1990", "bullet", "tiger", "cage", "2", "1990", "bullet", "armour", "of", "god", "ii", "operation", "condor", "1991", "bullet", "the", "banquet", "1991", "bullet", "her", "fatal", "ways", "2", "1991", "bullet", "the", "queen", "of", "gamble", "1991", "bullet", "slickers", "vs", "killers", "1991", "bullet", "to", "catch", "a", "thief", "1991", "bullet", "the", "top", "bet", "1991", "bullet", "heart", "against", "hearts", "1992", "bullet", "her", "fatal", "ways", "3", "1992", "bullet", "never", "ending", "summer", "1992", "bullet", "now", "you", "see", "love", "now", "you", "don", "t", "1992", "bullet", "once", "a", "black", "sheep", "1992", "bullet", "second", "to", "none", "1992", "bullet", "she", "starts", "the", "fire", "1992", "bullet", "holy", "weapon", "1993", "bullet", "killer", "s", "love", "1993", "bullet", "master", "wong", "vs", "master", "wong", "1993", "bullet", "murder", "1993", "bullet", "it", "s", "a", "wonderful", "life", "1994", "bullet", "her", "fatal", "ways", "4", "1994", "bullet", "my", "rice", "noodle", "shop", "1998", "bullet", "thất", "vọng", "2000", "bullet", "frugal", "game", "2002" ]
mojtaba haghdoust là một tiền vệ bóng đá người iran hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ iran foolad ở persian gulf pro league == sự nghiệp câu lạc bộ == === naft tehran === haghdoust gia nhập naft tehran vào mùa hè năm 2015 anh có màn ra mắt cho naft tehran ở vòng 11 của iran pro league 2015–16 trước esteghlal khuzestan thay cho arash rezavand khi anh ra mắt trước diana baghershahr ngày 9 tháng 10 năm 2015 == liên kết ngoài == bullet mojtaba haghdoust at iranleague ir
[ "mojtaba", "haghdoust", "là", "một", "tiền", "vệ", "bóng", "đá", "người", "iran", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "iran", "foolad", "ở", "persian", "gulf", "pro", "league", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "===", "naft", "tehran", "===", "haghdoust", "gia", "nhập", "naft", "tehran", "vào", "mùa", "hè", "năm", "2015", "anh", "có", "màn", "ra", "mắt", "cho", "naft", "tehran", "ở", "vòng", "11", "của", "iran", "pro", "league", "2015–16", "trước", "esteghlal", "khuzestan", "thay", "cho", "arash", "rezavand", "khi", "anh", "ra", "mắt", "trước", "diana", "baghershahr", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "2015", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mojtaba", "haghdoust", "at", "iranleague", "ir" ]
gắn la bàn hỗ trợ cho chuyến đi 4 năm tới thiên đàng manny dần nhận thấy mình ngày càng ít khách hàng đủ tiêu chuẩn để co được chiếc vé hạng sang kia thay vào đo tay đồng nghiệp ranh mãnh domino manny phát hiện ra domino thường nhận được tin tức về những khách hàng bậc nhất nhờ các thế lực tay trong nhằm hẫng tay trên các đối thủ cạnh tranh của mình đồng thời lúc này tình cờ phát hiện ra meche một cô gái có linh hồn trong sáng nhưng lại chỉ được nhận được cây gậy cho chuyến đi 4 năm của mình mà không phải là chiếc vé của chuyến tàu số 9 calavera trong tiếng tây ban nha có nghĩa là chiếc sọ mercedes meche colomar lồng tiếng bởi maria canals nhờ có sự phá luật khi đọc trộm thư của manny trong công ty dod mà meche trở thành khách hàng của manny mặc dù cô có cuộc sống hoàn toàn trong sáng và luôn có lòng hảo tâm tới người khác thế nhưng một cách bí ẩn cô lại không nhận được chiếc vé của chuyến tàu số 9 mặc dù cô hoàn toàn xứng đáng chấp nhận số phận meche lặng lẽ rời văn phòng tư vẫn của manny để tìm sự an nghỉ cho mình manny sau khi bị đuổi khỏi dod liền đi tìm meche vì cảm thấy có trách nhiệm một phần trong số phận của meche trong game mercedes là một cô gái khá mạnh
[ "gắn", "la", "bàn", "hỗ", "trợ", "cho", "chuyến", "đi", "4", "năm", "tới", "thiên", "đàng", "manny", "dần", "nhận", "thấy", "mình", "ngày", "càng", "ít", "khách", "hàng", "đủ", "tiêu", "chuẩn", "để", "co", "được", "chiếc", "vé", "hạng", "sang", "kia", "thay", "vào", "đo", "tay", "đồng", "nghiệp", "ranh", "mãnh", "domino", "manny", "phát", "hiện", "ra", "domino", "thường", "nhận", "được", "tin", "tức", "về", "những", "khách", "hàng", "bậc", "nhất", "nhờ", "các", "thế", "lực", "tay", "trong", "nhằm", "hẫng", "tay", "trên", "các", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "của", "mình", "đồng", "thời", "lúc", "này", "tình", "cờ", "phát", "hiện", "ra", "meche", "một", "cô", "gái", "có", "linh", "hồn", "trong", "sáng", "nhưng", "lại", "chỉ", "được", "nhận", "được", "cây", "gậy", "cho", "chuyến", "đi", "4", "năm", "của", "mình", "mà", "không", "phải", "là", "chiếc", "vé", "của", "chuyến", "tàu", "số", "9", "calavera", "trong", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "có", "nghĩa", "là", "chiếc", "sọ", "mercedes", "meche", "colomar", "lồng", "tiếng", "bởi", "maria", "canals", "nhờ", "có", "sự", "phá", "luật", "khi", "đọc", "trộm", "thư", "của", "manny", "trong", "công", "ty", "dod", "mà", "meche", "trở", "thành", "khách", "hàng", "của", "manny", "mặc", "dù", "cô", "có", "cuộc", "sống", "hoàn", "toàn", "trong", "sáng", "và", "luôn", "có", "lòng", "hảo", "tâm", "tới", "người", "khác", "thế", "nhưng", "một", "cách", "bí", "ẩn", "cô", "lại", "không", "nhận", "được", "chiếc", "vé", "của", "chuyến", "tàu", "số", "9", "mặc", "dù", "cô", "hoàn", "toàn", "xứng", "đáng", "chấp", "nhận", "số", "phận", "meche", "lặng", "lẽ", "rời", "văn", "phòng", "tư", "vẫn", "của", "manny", "để", "tìm", "sự", "an", "nghỉ", "cho", "mình", "manny", "sau", "khi", "bị", "đuổi", "khỏi", "dod", "liền", "đi", "tìm", "meche", "vì", "cảm", "thấy", "có", "trách", "nhiệm", "một", "phần", "trong", "số", "phận", "của", "meche", "trong", "game", "mercedes", "là", "một", "cô", "gái", "khá", "mạnh" ]
9-2011 tr 86 bullet trương chính nhìn lại vấn đề giải phóng phụ nữ trong tiểu thuyết tự lực văn đoàn tạp chí văn học số 5-1990 tr 3 bullet văn tạo nên có nhà lưu niệm tự lực văn đoàn nghiên cứu văn học số 3-2006 tr 127 bullet vu gia một ít tư liệu chung quanh thạch lam tạp chí văn học số 8-1994 tr 53 bullet vũ khánh dần nhìn nhận tiểu thuyết nhất linh hơn nửa thế kỷ qua tạp chí văn học số 3-1997 tr 81 bullet vũ tuấn anh thạch lam – văn chương và cái đẹp tạp chí văn học số 6-1992 tr 13 bullet vương trí nhàn cốt cách của ngòi bút thạch lam tạp chí văn học số 5-1990 tr 10 nguồn khác báo tạp chí điện tử bullet khuất bình nguyên trở lại với thạch lam tạp chí văn hóa nghệ an 06 8 2017 bullet lã nguyên lý luận tiểu thuyết trong “theo giòng” của thạch lam tạp chí văn hóa nghệ an 10 1 2011 bullet lại nguyên ân tự lực văn đoàn một nhóm lợi ích trong đời sống văn nghệ tạp chí văn hóa nghệ an 18 2 2014 bullet mặc lâm aki tanaka – một người bạn của “tự lực văn đoàn” đài á châu tự do – rfa 05 09 2015 bullet nguyên ngọc đôi chút về giải thưởng tự lực văn đoàn tạp chí tia sáng 16 08 2012 bullet nguyễn công lý văn chương tự lực văn đoàn và thơ mới trong chương trình trung học môn văn ở miền nam trước năm 1975 khoa văn học và ngôn ngữ trường đại học khoa
[ "9-2011", "tr", "86", "bullet", "trương", "chính", "nhìn", "lại", "vấn", "đề", "giải", "phóng", "phụ", "nữ", "trong", "tiểu", "thuyết", "tự", "lực", "văn", "đoàn", "tạp", "chí", "văn", "học", "số", "5-1990", "tr", "3", "bullet", "văn", "tạo", "nên", "có", "nhà", "lưu", "niệm", "tự", "lực", "văn", "đoàn", "nghiên", "cứu", "văn", "học", "số", "3-2006", "tr", "127", "bullet", "vu", "gia", "một", "ít", "tư", "liệu", "chung", "quanh", "thạch", "lam", "tạp", "chí", "văn", "học", "số", "8-1994", "tr", "53", "bullet", "vũ", "khánh", "dần", "nhìn", "nhận", "tiểu", "thuyết", "nhất", "linh", "hơn", "nửa", "thế", "kỷ", "qua", "tạp", "chí", "văn", "học", "số", "3-1997", "tr", "81", "bullet", "vũ", "tuấn", "anh", "thạch", "lam", "–", "văn", "chương", "và", "cái", "đẹp", "tạp", "chí", "văn", "học", "số", "6-1992", "tr", "13", "bullet", "vương", "trí", "nhàn", "cốt", "cách", "của", "ngòi", "bút", "thạch", "lam", "tạp", "chí", "văn", "học", "số", "5-1990", "tr", "10", "nguồn", "khác", "báo", "tạp", "chí", "điện", "tử", "bullet", "khuất", "bình", "nguyên", "trở", "lại", "với", "thạch", "lam", "tạp", "chí", "văn", "hóa", "nghệ", "an", "06", "8", "2017", "bullet", "lã", "nguyên", "lý", "luận", "tiểu", "thuyết", "trong", "“theo", "giòng”", "của", "thạch", "lam", "tạp", "chí", "văn", "hóa", "nghệ", "an", "10", "1", "2011", "bullet", "lại", "nguyên", "ân", "tự", "lực", "văn", "đoàn", "một", "nhóm", "lợi", "ích", "trong", "đời", "sống", "văn", "nghệ", "tạp", "chí", "văn", "hóa", "nghệ", "an", "18", "2", "2014", "bullet", "mặc", "lâm", "aki", "tanaka", "–", "một", "người", "bạn", "của", "“tự", "lực", "văn", "đoàn”", "đài", "á", "châu", "tự", "do", "–", "rfa", "05", "09", "2015", "bullet", "nguyên", "ngọc", "đôi", "chút", "về", "giải", "thưởng", "tự", "lực", "văn", "đoàn", "tạp", "chí", "tia", "sáng", "16", "08", "2012", "bullet", "nguyễn", "công", "lý", "văn", "chương", "tự", "lực", "văn", "đoàn", "và", "thơ", "mới", "trong", "chương", "trình", "trung", "học", "môn", "văn", "ở", "miền", "nam", "trước", "năm", "1975", "khoa", "văn", "học", "và", "ngôn", "ngữ", "trường", "đại", "học", "khoa" ]
khoa học viễn tưởng là the phenomenauts ban nhạc của anh là half man half biscuit mỉa mai việc sử dụng theremin của những rocker và những ban nhạc indie trong ca khúc của họ là look dad no tunes từ album trouble over bridgwater một màn solo sử dụng theremin cũng xuất hiện trong hit năm 1972 là frankenstein bài hát thể hiện bởi nhóm edgar winter group trong điện ảnh và nhạc phim nhà soạn nhạc người nga dmitri shostakovich là nhà soạn nhạc đầu tiên dành những phần cho theremin trong dàn nhạc trong đó có cả phần nhạc bè của ông viết cho film odna năm 1931 trong khi theremin không được sử dụng rộng rãi trong trình diễn nhạc cổ điển nó lại tìm được những thành công lớn với vai trò là một thứ nhạc nền kỳ lạ trong vô số những bộ film đáng chú ý là spellbound the red house the lost weekend the spiral staircase the day the earth stood still the thing from another world the ten commandments ed wood và mars attacks theremin được sử dụng như nhạc cụ solo có giai điệu hơn là một hiệu ứng âm thanh trong những soundtrack của raw deal hellboy bartleby và monster house đĩa dvd của ed wood và bartleby đều có những đoạn theremin ngắn theremin cũng xuất hiện và được chơi trong bộ film của argentina là la nĩna santa tiếng theremin cũng được nghe thấy trong tập film knighty knight bugs trong film hoạt hình bugs bunny theremin
[ "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "là", "the", "phenomenauts", "ban", "nhạc", "của", "anh", "là", "half", "man", "half", "biscuit", "mỉa", "mai", "việc", "sử", "dụng", "theremin", "của", "những", "rocker", "và", "những", "ban", "nhạc", "indie", "trong", "ca", "khúc", "của", "họ", "là", "look", "dad", "no", "tunes", "từ", "album", "trouble", "over", "bridgwater", "một", "màn", "solo", "sử", "dụng", "theremin", "cũng", "xuất", "hiện", "trong", "hit", "năm", "1972", "là", "frankenstein", "bài", "hát", "thể", "hiện", "bởi", "nhóm", "edgar", "winter", "group", "trong", "điện", "ảnh", "và", "nhạc", "phim", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "nga", "dmitri", "shostakovich", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "đầu", "tiên", "dành", "những", "phần", "cho", "theremin", "trong", "dàn", "nhạc", "trong", "đó", "có", "cả", "phần", "nhạc", "bè", "của", "ông", "viết", "cho", "film", "odna", "năm", "1931", "trong", "khi", "theremin", "không", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "trình", "diễn", "nhạc", "cổ", "điển", "nó", "lại", "tìm", "được", "những", "thành", "công", "lớn", "với", "vai", "trò", "là", "một", "thứ", "nhạc", "nền", "kỳ", "lạ", "trong", "vô", "số", "những", "bộ", "film", "đáng", "chú", "ý", "là", "spellbound", "the", "red", "house", "the", "lost", "weekend", "the", "spiral", "staircase", "the", "day", "the", "earth", "stood", "still", "the", "thing", "from", "another", "world", "the", "ten", "commandments", "ed", "wood", "và", "mars", "attacks", "theremin", "được", "sử", "dụng", "như", "nhạc", "cụ", "solo", "có", "giai", "điệu", "hơn", "là", "một", "hiệu", "ứng", "âm", "thanh", "trong", "những", "soundtrack", "của", "raw", "deal", "hellboy", "bartleby", "và", "monster", "house", "đĩa", "dvd", "của", "ed", "wood", "và", "bartleby", "đều", "có", "những", "đoạn", "theremin", "ngắn", "theremin", "cũng", "xuất", "hiện", "và", "được", "chơi", "trong", "bộ", "film", "của", "argentina", "là", "la", "nĩna", "santa", "tiếng", "theremin", "cũng", "được", "nghe", "thấy", "trong", "tập", "film", "knighty", "knight", "bugs", "trong", "film", "hoạt", "hình", "bugs", "bunny", "theremin" ]
oriolus là một chi chim trong họ oriolidae == các loài == hiện tại người ta công nhận 29-31 loài chi oriolus có thể tách thành 4 chi hoặc 4 nhóm như sau bullet nhóm chi mimeta tông màu chủ đạo là nâu hoặc nâu ánh lục bullet vàng anh nâu oriolus szalayi new guinea bullet vàng anh nâu ôliu oriolus melanotis quần đảo sunda nhỏ bullet lục anh oriolus flavocinctus từ sunda nhỏ tới australia bullet vàng anh lưng vàng lục oriolus sagittatus trung nam new guinea australia bullet vàng anh nâu xỉn oriolus phaeochromus bắc moluccas bullet vàng anh cổ xám oriolus forsteni nam moluccas bullet vàng anh tai đen oriolus bouroensis đảo buru quần đảo maluku indonesia bullet vàng anh tanimbar oriolus decipiens quần đảo tanimbar indonesia bullet nhóm chi xanthonotus bullet vàng anh họng sẫm oriolus xanthonotus brunei indonesia malaysia myanmar philippines thái lan bullet vàng anh philippine oriolus steerii philippines bullet vàng anh mắt trắng oriolus albiloris philippines bullet vàng anh isabela oriolus isabellae philippines bullet nhóm chi analcipus tông màu chủ đạo là đen hoặc đen đỏ bullet hắc chu anh oriolus cruentus bán đảo mã lai sumatra java borneo bullet hắc anh oriolus hosii bắc borneo bullet tử anh chu li oriolus traillii đông nam á bullet thước li oriolus mellianus trung nam trung quốc bullet nhóm chi oriolus nghĩa hẹp bullet vàng anh đầu đen oriolus xanthornus ấn độ sri lanka qua đông dương tới indonesia bullet vàng anh đầu lục oriolus chlorocephalus đông phi bullet vàng anh tây phi oriolus brachyrynchus tây phi bullet vàng anh são tomé oriolus crassirostris são tomé và príncipe bullet vàng anh ethiopia oriolus monacha đông bắc phi ethiopia eritrea bullet vàng anh đầu
[ "oriolus", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "oriolidae", "==", "các", "loài", "==", "hiện", "tại", "người", "ta", "công", "nhận", "29-31", "loài", "chi", "oriolus", "có", "thể", "tách", "thành", "4", "chi", "hoặc", "4", "nhóm", "như", "sau", "bullet", "nhóm", "chi", "mimeta", "tông", "màu", "chủ", "đạo", "là", "nâu", "hoặc", "nâu", "ánh", "lục", "bullet", "vàng", "anh", "nâu", "oriolus", "szalayi", "new", "guinea", "bullet", "vàng", "anh", "nâu", "ôliu", "oriolus", "melanotis", "quần", "đảo", "sunda", "nhỏ", "bullet", "lục", "anh", "oriolus", "flavocinctus", "từ", "sunda", "nhỏ", "tới", "australia", "bullet", "vàng", "anh", "lưng", "vàng", "lục", "oriolus", "sagittatus", "trung", "nam", "new", "guinea", "australia", "bullet", "vàng", "anh", "nâu", "xỉn", "oriolus", "phaeochromus", "bắc", "moluccas", "bullet", "vàng", "anh", "cổ", "xám", "oriolus", "forsteni", "nam", "moluccas", "bullet", "vàng", "anh", "tai", "đen", "oriolus", "bouroensis", "đảo", "buru", "quần", "đảo", "maluku", "indonesia", "bullet", "vàng", "anh", "tanimbar", "oriolus", "decipiens", "quần", "đảo", "tanimbar", "indonesia", "bullet", "nhóm", "chi", "xanthonotus", "bullet", "vàng", "anh", "họng", "sẫm", "oriolus", "xanthonotus", "brunei", "indonesia", "malaysia", "myanmar", "philippines", "thái", "lan", "bullet", "vàng", "anh", "philippine", "oriolus", "steerii", "philippines", "bullet", "vàng", "anh", "mắt", "trắng", "oriolus", "albiloris", "philippines", "bullet", "vàng", "anh", "isabela", "oriolus", "isabellae", "philippines", "bullet", "nhóm", "chi", "analcipus", "tông", "màu", "chủ", "đạo", "là", "đen", "hoặc", "đen", "đỏ", "bullet", "hắc", "chu", "anh", "oriolus", "cruentus", "bán", "đảo", "mã", "lai", "sumatra", "java", "borneo", "bullet", "hắc", "anh", "oriolus", "hosii", "bắc", "borneo", "bullet", "tử", "anh", "chu", "li", "oriolus", "traillii", "đông", "nam", "á", "bullet", "thước", "li", "oriolus", "mellianus", "trung", "nam", "trung", "quốc", "bullet", "nhóm", "chi", "oriolus", "nghĩa", "hẹp", "bullet", "vàng", "anh", "đầu", "đen", "oriolus", "xanthornus", "ấn", "độ", "sri", "lanka", "qua", "đông", "dương", "tới", "indonesia", "bullet", "vàng", "anh", "đầu", "lục", "oriolus", "chlorocephalus", "đông", "phi", "bullet", "vàng", "anh", "tây", "phi", "oriolus", "brachyrynchus", "tây", "phi", "bullet", "vàng", "anh", "são", "tomé", "oriolus", "crassirostris", "são", "tomé", "và", "príncipe", "bullet", "vàng", "anh", "ethiopia", "oriolus", "monacha", "đông", "bắc", "phi", "ethiopia", "eritrea", "bullet", "vàng", "anh", "đầu" ]
bağlan tuzluca bağlan là một xã thuộc huyện tuzluca tỉnh iğdır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 23 người
[ "bağlan", "tuzluca", "bağlan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tuzluca", "tỉnh", "iğdır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "23", "người" ]
mesochorus maurus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "maurus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
molly lanyero sinh ngày 24 tháng 2 năm 1975 là một chính trị gia người uganda bà được bầu vào quốc hội lần thứ 10 2016-2021 là một huyện woman đại diện đại diện cho quận lamwo vào tháng 7 năm 2016 bà đã được bầu làm thủ quỹ cho nhóm nghị viện acholi gồm 25 thành viên bao gồm các thành viên của quốc hội từ tiểu vùng acholi trong quốc hội khóa 10 bà là thành viên của phong trào kháng chiến quốc gia nrm lanyero phục vụ trong ủy ban nghị viện về nhân quyền và ủy ban nghị viện về giáo dục và thể thao và bà là thành viên của hiệp hội nghị viện phụ nữ uganda uwopa == bối cảnh và giáo dục == molly lanyero theo học trường trình diễn shimoni cho đến năm 1988 năm 1992 bà đã nhận được chứng chỉ giáo dục uce của uganda từ trường trung học cơ sở st joseph naggalama năm 1995 bà đã nhận được chứng chỉ giáo dục tiên tiến uace của uganda từ trường trung học phổ thông dành cho nữ của bweranyangi sau đó vào năm 1997 bà đã nhận được bằng cao đẳng về giáo dục trung học của học viện giáo dục kyambogo itek hiện là thành phần của đại học kyambogo lanyero hoàn thành nghiên cứu nâng cao của mình tại đại học makerere bà đã được trao bằng cử nhân nghệ thuật khoa học xã hội năm 2001 và bằng thạc sĩ
[ "molly", "lanyero", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1975", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "uganda", "bà", "được", "bầu", "vào", "quốc", "hội", "lần", "thứ", "10", "2016-2021", "là", "một", "huyện", "woman", "đại", "diện", "đại", "diện", "cho", "quận", "lamwo", "vào", "tháng", "7", "năm", "2016", "bà", "đã", "được", "bầu", "làm", "thủ", "quỹ", "cho", "nhóm", "nghị", "viện", "acholi", "gồm", "25", "thành", "viên", "bao", "gồm", "các", "thành", "viên", "của", "quốc", "hội", "từ", "tiểu", "vùng", "acholi", "trong", "quốc", "hội", "khóa", "10", "bà", "là", "thành", "viên", "của", "phong", "trào", "kháng", "chiến", "quốc", "gia", "nrm", "lanyero", "phục", "vụ", "trong", "ủy", "ban", "nghị", "viện", "về", "nhân", "quyền", "và", "ủy", "ban", "nghị", "viện", "về", "giáo", "dục", "và", "thể", "thao", "và", "bà", "là", "thành", "viên", "của", "hiệp", "hội", "nghị", "viện", "phụ", "nữ", "uganda", "uwopa", "==", "bối", "cảnh", "và", "giáo", "dục", "==", "molly", "lanyero", "theo", "học", "trường", "trình", "diễn", "shimoni", "cho", "đến", "năm", "1988", "năm", "1992", "bà", "đã", "nhận", "được", "chứng", "chỉ", "giáo", "dục", "uce", "của", "uganda", "từ", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "st", "joseph", "naggalama", "năm", "1995", "bà", "đã", "nhận", "được", "chứng", "chỉ", "giáo", "dục", "tiên", "tiến", "uace", "của", "uganda", "từ", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "dành", "cho", "nữ", "của", "bweranyangi", "sau", "đó", "vào", "năm", "1997", "bà", "đã", "nhận", "được", "bằng", "cao", "đẳng", "về", "giáo", "dục", "trung", "học", "của", "học", "viện", "giáo", "dục", "kyambogo", "itek", "hiện", "là", "thành", "phần", "của", "đại", "học", "kyambogo", "lanyero", "hoàn", "thành", "nghiên", "cứu", "nâng", "cao", "của", "mình", "tại", "đại", "học", "makerere", "bà", "đã", "được", "trao", "bằng", "cử", "nhân", "nghệ", "thuật", "khoa", "học", "xã", "hội", "năm", "2001", "và", "bằng", "thạc", "sĩ" ]
ban châu âu ursula von der leyen cho biết bà bày tỏ lo ngại về các biện pháp khẩn cấp tại hungary và cho rằng chúng chỉ nên được thực hiện trong khuôn khổ cần thiết bộ trưởng ngoại giao châu âu tại đức michael roth còn đề xuất nên áp đặt các lệnh trừng phạt kinh tế đối với hungary lãnh đạo của 13 đảng thành viên đảng nhân dân châu âu epp đề xuất xóa tên đảng fidesz của hungary vào ngày 2 tháng 4 sau khi nước này thông qua luật trên phản hồi trước đề xuất này viktor orbán bày tỏ sẵn sàng thảo luận về bất cứ vấn đề nào liên quan đến tư cách thành viên của fidesz một khi đại dịch đã qua trong một lá thư gửi tới tổng thư ký epp antonio lópez-istúriz white về đề xuất của 13 chính khách orbán cũng cho rằng tôi khó có thể tưởng tượng rằng bất kỳ ai trong chúng ta có thời gian cho những tưởng tượng về ý định của các quốc gia khác ngày nay đây dường như là một thứ xa xỉ đắt tiền trong một cuộc họp trực tuyến giữa các ngoại trưởng các nước thành viên liên minh châu âu vào ngày 3 tháng 4 năm 2020 bộ trường bộ ngoại giao hungary péter szijjártó yêu cầu các bộ trưởng khác phải đọc dự luật chứ không phải những bài thuyết trình có động cơ chính trị trên các báo trước khi bình luận về
[ "ban", "châu", "âu", "ursula", "von", "der", "leyen", "cho", "biết", "bà", "bày", "tỏ", "lo", "ngại", "về", "các", "biện", "pháp", "khẩn", "cấp", "tại", "hungary", "và", "cho", "rằng", "chúng", "chỉ", "nên", "được", "thực", "hiện", "trong", "khuôn", "khổ", "cần", "thiết", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "châu", "âu", "tại", "đức", "michael", "roth", "còn", "đề", "xuất", "nên", "áp", "đặt", "các", "lệnh", "trừng", "phạt", "kinh", "tế", "đối", "với", "hungary", "lãnh", "đạo", "của", "13", "đảng", "thành", "viên", "đảng", "nhân", "dân", "châu", "âu", "epp", "đề", "xuất", "xóa", "tên", "đảng", "fidesz", "của", "hungary", "vào", "ngày", "2", "tháng", "4", "sau", "khi", "nước", "này", "thông", "qua", "luật", "trên", "phản", "hồi", "trước", "đề", "xuất", "này", "viktor", "orbán", "bày", "tỏ", "sẵn", "sàng", "thảo", "luận", "về", "bất", "cứ", "vấn", "đề", "nào", "liên", "quan", "đến", "tư", "cách", "thành", "viên", "của", "fidesz", "một", "khi", "đại", "dịch", "đã", "qua", "trong", "một", "lá", "thư", "gửi", "tới", "tổng", "thư", "ký", "epp", "antonio", "lópez-istúriz", "white", "về", "đề", "xuất", "của", "13", "chính", "khách", "orbán", "cũng", "cho", "rằng", "tôi", "khó", "có", "thể", "tưởng", "tượng", "rằng", "bất", "kỳ", "ai", "trong", "chúng", "ta", "có", "thời", "gian", "cho", "những", "tưởng", "tượng", "về", "ý", "định", "của", "các", "quốc", "gia", "khác", "ngày", "nay", "đây", "dường", "như", "là", "một", "thứ", "xa", "xỉ", "đắt", "tiền", "trong", "một", "cuộc", "họp", "trực", "tuyến", "giữa", "các", "ngoại", "trưởng", "các", "nước", "thành", "viên", "liên", "minh", "châu", "âu", "vào", "ngày", "3", "tháng", "4", "năm", "2020", "bộ", "trường", "bộ", "ngoại", "giao", "hungary", "péter", "szijjártó", "yêu", "cầu", "các", "bộ", "trưởng", "khác", "phải", "đọc", "dự", "luật", "chứ", "không", "phải", "những", "bài", "thuyết", "trình", "có", "động", "cơ", "chính", "trị", "trên", "các", "báo", "trước", "khi", "bình", "luận", "về" ]
động vật biết đếm hay còn gọi là cảm giác số ở động vật number sense in animals là khả năng của một cá thể động vật có thể phân biệt hoặc biểu diễn số lượng con số có kích thước tương đối bằng giác quan số những động vật được cho là có khả năng biết đếm đã được quan sát thấy ở nhiều loài khác nhau từ các loài cá cho đến linh trưởng các loài động vật được cho là có một hệ thống số gần đúng hệ thống tương tự để biểu diễn số được con người chứng minh hệ thống đếm số của chúng sẽ chính xác hơn đối với số lượng nhỏ hơn và ít chính xác hơn đối với các giá trị lớn hơn việc một động vật được cho là có thể đếm được đến con số 3 thì chưa được chứng thực ở các loài động vật trong môi trường hoang dã nhưng có thể được chứng minh sau một thời gian huấn luyện động vật khi chúng được nuôi nhốt để phân biệt ý nghĩa số ở động vật với hệ thống số biểu tượng và bằng lời nói ở người thì các nhà nghiên cứu sử dụng thuật ngữ số lượng numerosity thay vì là con số để chỉ khái niệm ước tính gần đúng nhưng không đại diện chính xác về chất lượng số cảm giác số ở động vật bao gồm việc nhận biết và so sánh các đại lượng số một số
[ "động", "vật", "biết", "đếm", "hay", "còn", "gọi", "là", "cảm", "giác", "số", "ở", "động", "vật", "number", "sense", "in", "animals", "là", "khả", "năng", "của", "một", "cá", "thể", "động", "vật", "có", "thể", "phân", "biệt", "hoặc", "biểu", "diễn", "số", "lượng", "con", "số", "có", "kích", "thước", "tương", "đối", "bằng", "giác", "quan", "số", "những", "động", "vật", "được", "cho", "là", "có", "khả", "năng", "biết", "đếm", "đã", "được", "quan", "sát", "thấy", "ở", "nhiều", "loài", "khác", "nhau", "từ", "các", "loài", "cá", "cho", "đến", "linh", "trưởng", "các", "loài", "động", "vật", "được", "cho", "là", "có", "một", "hệ", "thống", "số", "gần", "đúng", "hệ", "thống", "tương", "tự", "để", "biểu", "diễn", "số", "được", "con", "người", "chứng", "minh", "hệ", "thống", "đếm", "số", "của", "chúng", "sẽ", "chính", "xác", "hơn", "đối", "với", "số", "lượng", "nhỏ", "hơn", "và", "ít", "chính", "xác", "hơn", "đối", "với", "các", "giá", "trị", "lớn", "hơn", "việc", "một", "động", "vật", "được", "cho", "là", "có", "thể", "đếm", "được", "đến", "con", "số", "3", "thì", "chưa", "được", "chứng", "thực", "ở", "các", "loài", "động", "vật", "trong", "môi", "trường", "hoang", "dã", "nhưng", "có", "thể", "được", "chứng", "minh", "sau", "một", "thời", "gian", "huấn", "luyện", "động", "vật", "khi", "chúng", "được", "nuôi", "nhốt", "để", "phân", "biệt", "ý", "nghĩa", "số", "ở", "động", "vật", "với", "hệ", "thống", "số", "biểu", "tượng", "và", "bằng", "lời", "nói", "ở", "người", "thì", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "số", "lượng", "numerosity", "thay", "vì", "là", "con", "số", "để", "chỉ", "khái", "niệm", "ước", "tính", "gần", "đúng", "nhưng", "không", "đại", "diện", "chính", "xác", "về", "chất", "lượng", "số", "cảm", "giác", "số", "ở", "động", "vật", "bao", "gồm", "việc", "nhận", "biết", "và", "so", "sánh", "các", "đại", "lượng", "số", "một", "số" ]
nothoceros là một chi rêu trong họ anthocerotaceae
[ "nothoceros", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "anthocerotaceae" ]
đầu tay mang tên dome sau đó anh lần lượt ra các album dangerous dome và dome reaction năm 1998 miệt mài với sân khấu ca nhạc đóng phim và làm người mẫu bên cạnh công việc học hành khiến dome khá bận rộn năm 21 tuổi dome sang mỹ du học chuyên ngành ghi âm tại đại học sound engineering ở san francisco năm 2001 dome vì say rượu và đâm chết hai người nhưng vì biết nhận lỗi sai nên chỉ bị phạt mà không phải ngồi tù tuy nhiên anh lại bị rs chấm dứt hợp đồng hơn ba năm tu nghiệp ở mỹ dome trở về thái và thành lập nhóm nhạc nologo gồm 4 thành viên gồm dome là hát chính kiêm trưởng nhóm ying chơi guitar kaz chơi bass và yai – battery chuyên các thể loại mix post punk nhạc điện tử và pop rock nhóm nhạc ký hợp đồng với công ty quản lý ggm grammy và phát hành nhiều album cũng như biểu diễn trên khắp đất thái tên tuổi của dome nói riêng và nhóm nologo nói chung đến thời điểm hiện tại vẫn là ban nhạc tên tuổi ở xứ chùa vàng những bộ phim đáng ghi nhớ của dome có thể nói đến bộ phim truyền hình đầu tiên trong sự nghiệp diễn xuất của dome là tình yêu bất diệt một bộ phim về chủ đề ma cà rồng lần đầu xuất hiện ở thái lan vào năm 2010 bộ phim này dome đóng chung
[ "đầu", "tay", "mang", "tên", "dome", "sau", "đó", "anh", "lần", "lượt", "ra", "các", "album", "dangerous", "dome", "và", "dome", "reaction", "năm", "1998", "miệt", "mài", "với", "sân", "khấu", "ca", "nhạc", "đóng", "phim", "và", "làm", "người", "mẫu", "bên", "cạnh", "công", "việc", "học", "hành", "khiến", "dome", "khá", "bận", "rộn", "năm", "21", "tuổi", "dome", "sang", "mỹ", "du", "học", "chuyên", "ngành", "ghi", "âm", "tại", "đại", "học", "sound", "engineering", "ở", "san", "francisco", "năm", "2001", "dome", "vì", "say", "rượu", "và", "đâm", "chết", "hai", "người", "nhưng", "vì", "biết", "nhận", "lỗi", "sai", "nên", "chỉ", "bị", "phạt", "mà", "không", "phải", "ngồi", "tù", "tuy", "nhiên", "anh", "lại", "bị", "rs", "chấm", "dứt", "hợp", "đồng", "hơn", "ba", "năm", "tu", "nghiệp", "ở", "mỹ", "dome", "trở", "về", "thái", "và", "thành", "lập", "nhóm", "nhạc", "nologo", "gồm", "4", "thành", "viên", "gồm", "dome", "là", "hát", "chính", "kiêm", "trưởng", "nhóm", "ying", "chơi", "guitar", "kaz", "chơi", "bass", "và", "yai", "–", "battery", "chuyên", "các", "thể", "loại", "mix", "post", "punk", "nhạc", "điện", "tử", "và", "pop", "rock", "nhóm", "nhạc", "ký", "hợp", "đồng", "với", "công", "ty", "quản", "lý", "ggm", "grammy", "và", "phát", "hành", "nhiều", "album", "cũng", "như", "biểu", "diễn", "trên", "khắp", "đất", "thái", "tên", "tuổi", "của", "dome", "nói", "riêng", "và", "nhóm", "nologo", "nói", "chung", "đến", "thời", "điểm", "hiện", "tại", "vẫn", "là", "ban", "nhạc", "tên", "tuổi", "ở", "xứ", "chùa", "vàng", "những", "bộ", "phim", "đáng", "ghi", "nhớ", "của", "dome", "có", "thể", "nói", "đến", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "đầu", "tiên", "trong", "sự", "nghiệp", "diễn", "xuất", "của", "dome", "là", "tình", "yêu", "bất", "diệt", "một", "bộ", "phim", "về", "chủ", "đề", "ma", "cà", "rồng", "lần", "đầu", "xuất", "hiện", "ở", "thái", "lan", "vào", "năm", "2010", "bộ", "phim", "này", "dome", "đóng", "chung" ]
hanabuchi shuhei shuhei hanabuchi sinh ngày 1 tháng 12 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shuhei hanabuchi đã từng chơi cho vegalta sendai và sony sendai
[ "hanabuchi", "shuhei", "shuhei", "hanabuchi", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "1978", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shuhei", "hanabuchi", "đã", "từng", "chơi", "cho", "vegalta", "sendai", "và", "sony", "sendai" ]
1 bốn quả bom đã nổ sát bên cạnh nhưng không gây thiệt hại gì cho pennsylvania trưa hôm đó nó thực hiện nhiệm vụ bắn pháo theo yêu cầu lần cuối cùng nhằm hỗ trợ cho hoạt động trên bờ với 12 quả pháo nhằm tiêu diệt một điểm tập trung xe tăng đối phương được phát hiện bởi một toán trinh sát pháo binh trên bờ từ ngày 10 đến ngày 17 tháng 1 năm 1945 pennsylvania thực hiện một chuyến tuần tra trong khu vực biển nam trung quốc ngoài khơi vịnh lingayen cùng các tàu chiến khác của đội đặc nhiệm ngày 17 tháng 1 nó thả neo tại vịnh lingayen và ở lại đây cho đến tận ngày 10 tháng 2 khi nó lên đường đến manus thuộc quần đảo admiralty để thực hiện các sửa chữa tạm thời lại lên đường ngày 22 tháng 2 chiếc thiết giáp hạm đi ngang qua quần đảo marshall và trân châu cảng trước khi về đến san francisco vào ngày 13 tháng 3 nó đi vào xưởng tàu hunter s point để được đại tu rộng rãi các khẩu pháo chính và pháo hạng hai của nó được tái trang bị trong đó một số nòng pháo 356 mm 14 inch mới của nó được vớt lên từ chiếc thiết giáp hạm oklahoma bị chìm trong vụ quân nhật tấn công trân châu cảng ngoài ra các vũ khí phòng không bổ sung radar và hệ thống kiểm soát hỏa lực được cải tiến cũng được
[ "1", "bốn", "quả", "bom", "đã", "nổ", "sát", "bên", "cạnh", "nhưng", "không", "gây", "thiệt", "hại", "gì", "cho", "pennsylvania", "trưa", "hôm", "đó", "nó", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "bắn", "pháo", "theo", "yêu", "cầu", "lần", "cuối", "cùng", "nhằm", "hỗ", "trợ", "cho", "hoạt", "động", "trên", "bờ", "với", "12", "quả", "pháo", "nhằm", "tiêu", "diệt", "một", "điểm", "tập", "trung", "xe", "tăng", "đối", "phương", "được", "phát", "hiện", "bởi", "một", "toán", "trinh", "sát", "pháo", "binh", "trên", "bờ", "từ", "ngày", "10", "đến", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "1945", "pennsylvania", "thực", "hiện", "một", "chuyến", "tuần", "tra", "trong", "khu", "vực", "biển", "nam", "trung", "quốc", "ngoài", "khơi", "vịnh", "lingayen", "cùng", "các", "tàu", "chiến", "khác", "của", "đội", "đặc", "nhiệm", "ngày", "17", "tháng", "1", "nó", "thả", "neo", "tại", "vịnh", "lingayen", "và", "ở", "lại", "đây", "cho", "đến", "tận", "ngày", "10", "tháng", "2", "khi", "nó", "lên", "đường", "đến", "manus", "thuộc", "quần", "đảo", "admiralty", "để", "thực", "hiện", "các", "sửa", "chữa", "tạm", "thời", "lại", "lên", "đường", "ngày", "22", "tháng", "2", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "đi", "ngang", "qua", "quần", "đảo", "marshall", "và", "trân", "châu", "cảng", "trước", "khi", "về", "đến", "san", "francisco", "vào", "ngày", "13", "tháng", "3", "nó", "đi", "vào", "xưởng", "tàu", "hunter", "s", "point", "để", "được", "đại", "tu", "rộng", "rãi", "các", "khẩu", "pháo", "chính", "và", "pháo", "hạng", "hai", "của", "nó", "được", "tái", "trang", "bị", "trong", "đó", "một", "số", "nòng", "pháo", "356", "mm", "14", "inch", "mới", "của", "nó", "được", "vớt", "lên", "từ", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "oklahoma", "bị", "chìm", "trong", "vụ", "quân", "nhật", "tấn", "công", "trân", "châu", "cảng", "ngoài", "ra", "các", "vũ", "khí", "phòng", "không", "bổ", "sung", "radar", "và", "hệ", "thống", "kiểm", "soát", "hỏa", "lực", "được", "cải", "tiến", "cũng", "được" ]
arctostaphylos canescens là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được eastw mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "arctostaphylos", "canescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "eastw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện châu thành để thành lập huyện châu thành a tỉnh cần thơ theo đó tái lập huyện châu thành a trên cơ sở 22 139 ha diện tích tự nhiên và 163 357 nhân khẩu của huyện châu thành từ đó cho đến cuối năm 2003 tỉnh cần thơ gồm 9 đơn vị hành chính trực thuộc thành phố cần thơ thị xã vị thanh huyện châu thành huyện châu thành a huyện phụng hiệp huyện vị thủy huyện long mỹ huyện ô môn huyện thốt nốt ngày 26 tháng 11 năm 2003 quốc hội việt nam thông qua nghị quyết số 22 2003 qh11 về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh theo đó chia tỉnh cần thơ thành thành phố cần thơ trực thuộc trung ương và tỉnh hậu giang như sau như vậy tỉnh cần thơ chính thức bị giải thể kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2004 == tham khảo == bullet lịch sử hình thành thành phố cần thơ nguồn sở giáo dục và đào tạo tp cần thơ dẫn lại từ cổng thông tin điện tử thành phố cần thơ
[ "về", "việc", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "hành", "chính", "huyện", "châu", "thành", "để", "thành", "lập", "huyện", "châu", "thành", "a", "tỉnh", "cần", "thơ", "theo", "đó", "tái", "lập", "huyện", "châu", "thành", "a", "trên", "cơ", "sở", "22", "139", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "163", "357", "nhân", "khẩu", "của", "huyện", "châu", "thành", "từ", "đó", "cho", "đến", "cuối", "năm", "2003", "tỉnh", "cần", "thơ", "gồm", "9", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "thành", "phố", "cần", "thơ", "thị", "xã", "vị", "thanh", "huyện", "châu", "thành", "huyện", "châu", "thành", "a", "huyện", "phụng", "hiệp", "huyện", "vị", "thủy", "huyện", "long", "mỹ", "huyện", "ô", "môn", "huyện", "thốt", "nốt", "ngày", "26", "tháng", "11", "năm", "2003", "quốc", "hội", "việt", "nam", "thông", "qua", "nghị", "quyết", "số", "22", "2003", "qh11", "về", "việc", "chia", "và", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "hành", "chính", "một", "số", "tỉnh", "theo", "đó", "chia", "tỉnh", "cần", "thơ", "thành", "thành", "phố", "cần", "thơ", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "và", "tỉnh", "hậu", "giang", "như", "sau", "như", "vậy", "tỉnh", "cần", "thơ", "chính", "thức", "bị", "giải", "thể", "kể", "từ", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2004", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lịch", "sử", "hình", "thành", "thành", "phố", "cần", "thơ", "nguồn", "sở", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "tp", "cần", "thơ", "dẫn", "lại", "từ", "cổng", "thông", "tin", "điện", "tử", "thành", "phố", "cần", "thơ" ]
the beatles tan rã câu chuyện về việc tan rã của tứ quái the beatles là một trong những sự kiện có ảnh hưởng nhất tới lịch sử âm nhạc thế giới là một trong vô số những giai thoại liên quan tới ban nhạc này việc tan rã thực tế đã được biết đến từ năm 1969 qua những tuyên bố của john lennon và qua bài phỏng vấn paul mccartney vào tháng 11 tuy nhiên những thông báo chính thức chỉ được đưa ra trong cuộc họp báo ngày 10 tháng 4 năm 1970 có rất nhiều những lý do cho sự tan rã của ban nhạc huyền thoại này nó không phải bắt nguồn từ một sự kiện mà là kết quả của một quá trình kéo dài bắt đầu từ việc dừng tour vào năm 1966 tiếp đến là cái chết của nhà quản lý brian epstein vào năm 1967 khiến cho các beatle ngày một gia tăng những mối quan tâm và những hiềm khích riêng những sự đối đầu được thể hiện rất khác nhau đối với từng thành viên george harrison và ringo starr lần lượt rời nhóm tạm thời trong giai đoạn 1968–69 và cả bốn thành viên đều có những dự án solo cho tới trước năm 1970 như một định hướng rõ ràng rằng họ sẽ không thể tái hợp với nhau đỉnh điểm của mọi sự kiện có lẽ là việc paul mccartney vừa làm việc cùng ban nhạc vừa quảng cáo album solo đầu tay mccartney khi
[ "the", "beatles", "tan", "rã", "câu", "chuyện", "về", "việc", "tan", "rã", "của", "tứ", "quái", "the", "beatles", "là", "một", "trong", "những", "sự", "kiện", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "tới", "lịch", "sử", "âm", "nhạc", "thế", "giới", "là", "một", "trong", "vô", "số", "những", "giai", "thoại", "liên", "quan", "tới", "ban", "nhạc", "này", "việc", "tan", "rã", "thực", "tế", "đã", "được", "biết", "đến", "từ", "năm", "1969", "qua", "những", "tuyên", "bố", "của", "john", "lennon", "và", "qua", "bài", "phỏng", "vấn", "paul", "mccartney", "vào", "tháng", "11", "tuy", "nhiên", "những", "thông", "báo", "chính", "thức", "chỉ", "được", "đưa", "ra", "trong", "cuộc", "họp", "báo", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1970", "có", "rất", "nhiều", "những", "lý", "do", "cho", "sự", "tan", "rã", "của", "ban", "nhạc", "huyền", "thoại", "này", "nó", "không", "phải", "bắt", "nguồn", "từ", "một", "sự", "kiện", "mà", "là", "kết", "quả", "của", "một", "quá", "trình", "kéo", "dài", "bắt", "đầu", "từ", "việc", "dừng", "tour", "vào", "năm", "1966", "tiếp", "đến", "là", "cái", "chết", "của", "nhà", "quản", "lý", "brian", "epstein", "vào", "năm", "1967", "khiến", "cho", "các", "beatle", "ngày", "một", "gia", "tăng", "những", "mối", "quan", "tâm", "và", "những", "hiềm", "khích", "riêng", "những", "sự", "đối", "đầu", "được", "thể", "hiện", "rất", "khác", "nhau", "đối", "với", "từng", "thành", "viên", "george", "harrison", "và", "ringo", "starr", "lần", "lượt", "rời", "nhóm", "tạm", "thời", "trong", "giai", "đoạn", "1968–69", "và", "cả", "bốn", "thành", "viên", "đều", "có", "những", "dự", "án", "solo", "cho", "tới", "trước", "năm", "1970", "như", "một", "định", "hướng", "rõ", "ràng", "rằng", "họ", "sẽ", "không", "thể", "tái", "hợp", "với", "nhau", "đỉnh", "điểm", "của", "mọi", "sự", "kiện", "có", "lẽ", "là", "việc", "paul", "mccartney", "vừa", "làm", "việc", "cùng", "ban", "nhạc", "vừa", "quảng", "cáo", "album", "solo", "đầu", "tay", "mccartney", "khi" ]
ceratozamia hildae là một loài thực vật hạt trần trong họ zamiaceae loài này được g p landry m c wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ceratozamia", "hildae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "zamiaceae", "loài", "này", "được", "g", "p", "landry", "m", "c", "wilson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
Chương trình Mercury là chương trình đưa người vào vũ trụ đầu tiên của Hoa Kỳ. Nó diễn ra từ năm 1959 đến năm 1963 với mục đích đặt con người lên quỹ đạo vòng quanh Trái Đất. Chuyến bay Mercury-Atlas 6 vào ngày 20 tháng 2 năm 1962 là chuyến bay Mercury đầu tiên đạt được mục đích này.
[ "Chương", "trình", "Mercury", "là", "chương", "trình", "đưa", "người", "vào", "vũ", "trụ", "đầu", "tiên", "của", "Hoa", "Kỳ.", "Nó", "diễn", "ra", "từ", "năm", "1959", "đến", "năm", "1963", "với", "mục", "đích", "đặt", "con", "người", "lên", "quỹ", "đạo", "vòng", "quanh", "Trái", "Đất.", "Chuyến", "bay", "Mercury-Atlas", "6", "vào", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "1962", "là", "chuyến", "bay", "Mercury", "đầu", "tiên", "đạt", "được", "mục", "đích", "này." ]
paracroma là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "paracroma", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
normandia substriata là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1889
[ "normandia", "substriata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
monolepta consociata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1920
[ "monolepta", "consociata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1920" ]
chillahalli hiriyur chillahalli là một làng thuộc tehsil hiriyur huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
[ "chillahalli", "hiriyur", "chillahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hiriyur", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
senecio pentecostus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senecio", "pentecostus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hiern", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
kızılpınar gürün kızılpınar là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 50 người
[ "kızılpınar", "gürün", "kızılpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gürün", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "50", "người" ]
mình được mệnh danh là wolfshansz ở rastelburrg đông phổ và lệnh cho họ phải dùng các biện pháp đặc biệt để khôi phục lại tình hình từ ngày 5 tháng 8 các hai cụm tập đoàn quân bắc và trung tâm đức đều tập trung nhiều binh lực để phản công lập lại tuyến liên lạc cho cụm tập đoàn quân bắc nhận thấy thời cơ đã xuất hiện trong dải tấn công của các tập đoàn quân 51 và cận vệ 2 cùng với cuộc đột kích lên riga của quân đoàn xe tăng cận vệ 3 tối 2 tháng 8 năm 1944 i v stalin đồng ý chuyển thuộc tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5 với 100 xe tăng t-34 mới được bổ sung từ phương diện quân byelorussia 3 sang phương diện quân pribaltic 1 và điều nó đến šiauliai i v stalin cũng đồng ý điều một quân đoàn bộ binh 90 từ tập đoàn quân xung kích 4 cho tập đoàn quân 43 tập đoàn quân 43 sẽ chuyển quân đoàn bộ binh 60 với 2 sư đoàn được tăng cường lấy từ quân đội dự bị của stavka cho tập đoàn quân 51 tập đoàn quân xung kích 4 cũng được bù lại 2 sư đoàn bộ binh lấy từ lực lượng dự bị các cuộc chuyển quân này hoàn thành rất nhanh chóng ngay sát trước cuộc phản công của quân đức tại khu vực šiauliai riga ==== thủ tiêu mối đe dọa từ daugavpils ==== do phương
[ "mình", "được", "mệnh", "danh", "là", "wolfshansz", "ở", "rastelburrg", "đông", "phổ", "và", "lệnh", "cho", "họ", "phải", "dùng", "các", "biện", "pháp", "đặc", "biệt", "để", "khôi", "phục", "lại", "tình", "hình", "từ", "ngày", "5", "tháng", "8", "các", "hai", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "bắc", "và", "trung", "tâm", "đức", "đều", "tập", "trung", "nhiều", "binh", "lực", "để", "phản", "công", "lập", "lại", "tuyến", "liên", "lạc", "cho", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "bắc", "nhận", "thấy", "thời", "cơ", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "dải", "tấn", "công", "của", "các", "tập", "đoàn", "quân", "51", "và", "cận", "vệ", "2", "cùng", "với", "cuộc", "đột", "kích", "lên", "riga", "của", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "cận", "vệ", "3", "tối", "2", "tháng", "8", "năm", "1944", "i", "v", "stalin", "đồng", "ý", "chuyển", "thuộc", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "cận", "vệ", "5", "với", "100", "xe", "tăng", "t-34", "mới", "được", "bổ", "sung", "từ", "phương", "diện", "quân", "byelorussia", "3", "sang", "phương", "diện", "quân", "pribaltic", "1", "và", "điều", "nó", "đến", "šiauliai", "i", "v", "stalin", "cũng", "đồng", "ý", "điều", "một", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "90", "từ", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "4", "cho", "tập", "đoàn", "quân", "43", "tập", "đoàn", "quân", "43", "sẽ", "chuyển", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "60", "với", "2", "sư", "đoàn", "được", "tăng", "cường", "lấy", "từ", "quân", "đội", "dự", "bị", "của", "stavka", "cho", "tập", "đoàn", "quân", "51", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "4", "cũng", "được", "bù", "lại", "2", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "lấy", "từ", "lực", "lượng", "dự", "bị", "các", "cuộc", "chuyển", "quân", "này", "hoàn", "thành", "rất", "nhanh", "chóng", "ngay", "sát", "trước", "cuộc", "phản", "công", "của", "quân", "đức", "tại", "khu", "vực", "šiauliai", "riga", "====", "thủ", "tiêu", "mối", "đe", "dọa", "từ", "daugavpils", "====", "do", "phương" ]
sporobolus trichodes là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hitchc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "sporobolus", "trichodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hitchc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
ở nửa thân dưới được ngăn cách bởi một sọc mảnh màu trắng từ dưới mắt chạy dài đến cuống đuôi vây lưng vươn cao hướng về phía trước và có màu đỏ thắm ở nửa trong phần gốc vây có một hàng các đốm màu xanh óng phần còn lại của vây lưng trước có màu đen vây lưng mềm phía sau có màu vàng tách biệt với màu đỏ ở nửa dưới bởi một hàng đốm xanh-đen vây hậu môn đỏ hoàn toàn viền xanh óng ở rìa vây đuôi có màu vàng nhạt đỏ hơn ở giữa vây và có nhiều vệt đốm màu xanh óng vây bụng dài chạm được đến vây hậu môn mống mắt màu đỏ số gai ở vây lưng 11 số tia vây ở vây lưng 9 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 9 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == thương mại == c condei được thu thập trong ngành buôn bán cá cảnh
[ "ở", "nửa", "thân", "dưới", "được", "ngăn", "cách", "bởi", "một", "sọc", "mảnh", "màu", "trắng", "từ", "dưới", "mắt", "chạy", "dài", "đến", "cuống", "đuôi", "vây", "lưng", "vươn", "cao", "hướng", "về", "phía", "trước", "và", "có", "màu", "đỏ", "thắm", "ở", "nửa", "trong", "phần", "gốc", "vây", "có", "một", "hàng", "các", "đốm", "màu", "xanh", "óng", "phần", "còn", "lại", "của", "vây", "lưng", "trước", "có", "màu", "đen", "vây", "lưng", "mềm", "phía", "sau", "có", "màu", "vàng", "tách", "biệt", "với", "màu", "đỏ", "ở", "nửa", "dưới", "bởi", "một", "hàng", "đốm", "xanh-đen", "vây", "hậu", "môn", "đỏ", "hoàn", "toàn", "viền", "xanh", "óng", "ở", "rìa", "vây", "đuôi", "có", "màu", "vàng", "nhạt", "đỏ", "hơn", "ở", "giữa", "vây", "và", "có", "nhiều", "vệt", "đốm", "màu", "xanh", "óng", "vây", "bụng", "dài", "chạm", "được", "đến", "vây", "hậu", "môn", "mống", "mắt", "màu", "đỏ", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "11", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "lưng", "9", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "hậu", "môn", "9", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "bụng", "5", "==", "thương", "mại", "==", "c", "condei", "được", "thu", "thập", "trong", "ngành", "buôn", "bán", "cá", "cảnh" ]
idiophyes satoi là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được sasaji miêu tả khoa học năm 2003
[ "idiophyes", "satoi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "sasaji", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
luziola fluitans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được michx terrell h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "luziola", "fluitans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "michx", "terrell", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
astragalus bahrakianus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được grey-wilson miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "bahrakianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "grey-wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
eucnide cordata là một loài thực vật có hoa trong họ loasaceae loài này được keller kellogg ex curran mô tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "eucnide", "cordata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loasaceae", "loài", "này", "được", "keller", "kellogg", "ex", "curran", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
neferkara i còn gọi là neferka và đôi khi là aaka là tên đồ hình của một vị pharaon thuộc vương triều thứ 2 của ai cập cổ đại độ dài triều đại của ông chưa được biết rõ bởi vì trên bản danh sách vua turin không còn lưu giữ được đầy đủ thông tin về thời gian cai trị của các vị vua và nhà sử học người hy lạp manetho ghi lại rằng triều đại của neferkara kéo dài khoảng 25 năm các nhà ai cập học cho rằng những ghi chép của ông ta vốn đã bị hiểu sai hoặc phóng đại quá mức == nguồn gốc tên gọi == tên gọi neferkara i có nghĩa là linh hồn tốt đẹp của ra dường như chỉ xuất hiện trong bản danh sách vua abydos bản danh sách vua turin lại ghi một tên gọi khác của nhà vua và hiện đang nằm trong sự tranh cãi về cách đọc chính xác của nó một số nhà ai cập học như alan h gardiner đọc nó là aaka trong khi các nhà ai cập học khác như jürgen von beckerath đọc là neferka cả hai bản danh sách vua trên đều ghi lại rằng neferkara i là người đã trực tiếp kế vị vua senedj và còn là tiên vương của vua neferkasokar == đồng nhất == không có căn cứ đương thời nào về tên gọi của nhà vua và cũng không có tên horus nào có thể kết nối được với neferkare
[ "neferkara", "i", "còn", "gọi", "là", "neferka", "và", "đôi", "khi", "là", "aaka", "là", "tên", "đồ", "hình", "của", "một", "vị", "pharaon", "thuộc", "vương", "triều", "thứ", "2", "của", "ai", "cập", "cổ", "đại", "độ", "dài", "triều", "đại", "của", "ông", "chưa", "được", "biết", "rõ", "bởi", "vì", "trên", "bản", "danh", "sách", "vua", "turin", "không", "còn", "lưu", "giữ", "được", "đầy", "đủ", "thông", "tin", "về", "thời", "gian", "cai", "trị", "của", "các", "vị", "vua", "và", "nhà", "sử", "học", "người", "hy", "lạp", "manetho", "ghi", "lại", "rằng", "triều", "đại", "của", "neferkara", "kéo", "dài", "khoảng", "25", "năm", "các", "nhà", "ai", "cập", "học", "cho", "rằng", "những", "ghi", "chép", "của", "ông", "ta", "vốn", "đã", "bị", "hiểu", "sai", "hoặc", "phóng", "đại", "quá", "mức", "==", "nguồn", "gốc", "tên", "gọi", "==", "tên", "gọi", "neferkara", "i", "có", "nghĩa", "là", "linh", "hồn", "tốt", "đẹp", "của", "ra", "dường", "như", "chỉ", "xuất", "hiện", "trong", "bản", "danh", "sách", "vua", "abydos", "bản", "danh", "sách", "vua", "turin", "lại", "ghi", "một", "tên", "gọi", "khác", "của", "nhà", "vua", "và", "hiện", "đang", "nằm", "trong", "sự", "tranh", "cãi", "về", "cách", "đọc", "chính", "xác", "của", "nó", "một", "số", "nhà", "ai", "cập", "học", "như", "alan", "h", "gardiner", "đọc", "nó", "là", "aaka", "trong", "khi", "các", "nhà", "ai", "cập", "học", "khác", "như", "jürgen", "von", "beckerath", "đọc", "là", "neferka", "cả", "hai", "bản", "danh", "sách", "vua", "trên", "đều", "ghi", "lại", "rằng", "neferkara", "i", "là", "người", "đã", "trực", "tiếp", "kế", "vị", "vua", "senedj", "và", "còn", "là", "tiên", "vương", "của", "vua", "neferkasokar", "==", "đồng", "nhất", "==", "không", "có", "căn", "cứ", "đương", "thời", "nào", "về", "tên", "gọi", "của", "nhà", "vua", "và", "cũng", "không", "có", "tên", "horus", "nào", "có", "thể", "kết", "nối", "được", "với", "neferkare" ]
cnidoscolus palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được s watson rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "cnidoscolus", "palmeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "s", "watson", "rose", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
lý âm nhạc lý trong âm nhạc dân gian việt nam là một trong rất nhiều làn điệu dân ca của người việt mộc mạc giản dị lý cùng với các làn điệu khác như hò cò lả nam ai nam bình hát xoan hát xẩm hát ru tạo những nét độc đáo của dân ca việt nam điệu lý đặc biệt phát triển ở trung bộ và nam bộ miền trung là trung tâm của các điệu lý hát lý được phân biệt với hò vì không gắn liền với một động tác lao động hay giao duyên lý cũng có nhạc tính cố định hơn hò câu hát đều đặn trong khi hò có thể thêm câu dài câu ngắn tùy người hát == lý bắc bộ == bullet lý con cò bullet lý con cóc bullet lý con khỉ bullet lý con sáo bullet lý cây đa bullet lý đầu cầu bullet lý hái hoa bullet lý lượn thương bullet lý bông dừa == lý trung bộ == bullet lý con sáo thanh hóa bullet lý con trâu bullet lý đất giồng bullet lý giao duyên bullet lý hoài nam lý chiều chiều bullet lý con sáo trung bộ lý tình tang bullet lý mơ ní bullet lý mười thương bullet lý ăn giỗ bullet lý ba con ngựa bullet lý bải chài bullet lý bập boòng boong bullet lý bắt tước bullet lý cá trê bullet lý cải dầm bullet lý cây khế bullet lý cháo bullet lý chia tay bullet lý chim hành chài bullet lý chim quyên bullet lý con cá lóc bullet lý con kiến bullet lý con quạ bullet lý cơm bullet lý cơm cháy bullet lý cơm khô bullet lý đồng nai bullet lý hoa thơm bullet lý lảnh bullet
[ "lý", "âm", "nhạc", "lý", "trong", "âm", "nhạc", "dân", "gian", "việt", "nam", "là", "một", "trong", "rất", "nhiều", "làn", "điệu", "dân", "ca", "của", "người", "việt", "mộc", "mạc", "giản", "dị", "lý", "cùng", "với", "các", "làn", "điệu", "khác", "như", "hò", "cò", "lả", "nam", "ai", "nam", "bình", "hát", "xoan", "hát", "xẩm", "hát", "ru", "tạo", "những", "nét", "độc", "đáo", "của", "dân", "ca", "việt", "nam", "điệu", "lý", "đặc", "biệt", "phát", "triển", "ở", "trung", "bộ", "và", "nam", "bộ", "miền", "trung", "là", "trung", "tâm", "của", "các", "điệu", "lý", "hát", "lý", "được", "phân", "biệt", "với", "hò", "vì", "không", "gắn", "liền", "với", "một", "động", "tác", "lao", "động", "hay", "giao", "duyên", "lý", "cũng", "có", "nhạc", "tính", "cố", "định", "hơn", "hò", "câu", "hát", "đều", "đặn", "trong", "khi", "hò", "có", "thể", "thêm", "câu", "dài", "câu", "ngắn", "tùy", "người", "hát", "==", "lý", "bắc", "bộ", "==", "bullet", "lý", "con", "cò", "bullet", "lý", "con", "cóc", "bullet", "lý", "con", "khỉ", "bullet", "lý", "con", "sáo", "bullet", "lý", "cây", "đa", "bullet", "lý", "đầu", "cầu", "bullet", "lý", "hái", "hoa", "bullet", "lý", "lượn", "thương", "bullet", "lý", "bông", "dừa", "==", "lý", "trung", "bộ", "==", "bullet", "lý", "con", "sáo", "thanh", "hóa", "bullet", "lý", "con", "trâu", "bullet", "lý", "đất", "giồng", "bullet", "lý", "giao", "duyên", "bullet", "lý", "hoài", "nam", "lý", "chiều", "chiều", "bullet", "lý", "con", "sáo", "trung", "bộ", "lý", "tình", "tang", "bullet", "lý", "mơ", "ní", "bullet", "lý", "mười", "thương", "bullet", "lý", "ăn", "giỗ", "bullet", "lý", "ba", "con", "ngựa", "bullet", "lý", "bải", "chài", "bullet", "lý", "bập", "boòng", "boong", "bullet", "lý", "bắt", "tước", "bullet", "lý", "cá", "trê", "bullet", "lý", "cải", "dầm", "bullet", "lý", "cây", "khế", "bullet", "lý", "cháo", "bullet", "lý", "chia", "tay", "bullet", "lý", "chim", "hành", "chài", "bullet", "lý", "chim", "quyên", "bullet", "lý", "con", "cá", "lóc", "bullet", "lý", "con", "kiến", "bullet", "lý", "con", "quạ", "bullet", "lý", "cơm", "bullet", "lý", "cơm", "cháy", "bullet", "lý", "cơm", "khô", "bullet", "lý", "đồng", "nai", "bullet", "lý", "hoa", "thơm", "bullet", "lý", "lảnh", "bullet" ]
harrison róchez harrison dwith róchez sinh ngày 29 tháng 11 năm 1983 là một tiền vệ bóng đá người belize thi đấu cho câu lạc bộ honduras marathón ở liga nacional de honduras == sự nghiệp câu lạc bộ == róchez chơi cho nhiều câu lạc bộ belize trước khi đến honduras năm 2007 anh thi đấu cho platense và necaxa trước khi gia nhập marathón vào tháng 12 năm 2011 == sự nghiệp quốc tế == anh có màn ra mắt cho belize vào tháng 6 năm 2004 trong trận đấu vòng loại world cup trước canada và tính đến tháng 1 năm 2010 anh ra sân 14 lần và tham gia 4 trận vòng loại world cup == liên kết ngoài == bullet picture belize football
[ "harrison", "róchez", "harrison", "dwith", "róchez", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "11", "năm", "1983", "là", "một", "tiền", "vệ", "bóng", "đá", "người", "belize", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "honduras", "marathón", "ở", "liga", "nacional", "de", "honduras", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "róchez", "chơi", "cho", "nhiều", "câu", "lạc", "bộ", "belize", "trước", "khi", "đến", "honduras", "năm", "2007", "anh", "thi", "đấu", "cho", "platense", "và", "necaxa", "trước", "khi", "gia", "nhập", "marathón", "vào", "tháng", "12", "năm", "2011", "==", "sự", "nghiệp", "quốc", "tế", "==", "anh", "có", "màn", "ra", "mắt", "cho", "belize", "vào", "tháng", "6", "năm", "2004", "trong", "trận", "đấu", "vòng", "loại", "world", "cup", "trước", "canada", "và", "tính", "đến", "tháng", "1", "năm", "2010", "anh", "ra", "sân", "14", "lần", "và", "tham", "gia", "4", "trận", "vòng", "loại", "world", "cup", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "picture", "belize", "football" ]