text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dòng thời gian của lịch sử lgbt sau đây là những mốc thời gian lịch sử liên quan đến đồng tính song tính và hoán tính == 9660 đến 5000 trước công nguyên == bullet tác phẩm trên đá ở sicilia miêu tả những hình tượng dương vật theo từng đôi được giải thích một cách khác nhau trong đó bao gồm giải thích về quan hệ tình dụ...
[ "dòng", "thời", "gian", "của", "lịch", "sử", "lgbt", "sau", "đây", "là", "những", "mốc", "thời", "gian", "lịch", "sử", "liên", "quan", "đến", "đồng", "tính", "song", "tính", "và", "hoán", "tính", "==", "9660", "đến", "5000", "trước", "công", "nguyên", ...
satu mare là một thành phố românia thành phố là thủ phủ của hạt satu mare đây là thành phố lớn thứ 20 quốc gia này thành phố satu mare có dân số 115 630 người theo điều tra dân số năm 2002 diện tích km2 thành phố có độ cao 123 mét trên mực nước biển thành phố là một trung tâm kinh tế văn hóa học thuật quan trọng ở tây ...
[ "satu", "mare", "là", "một", "thành", "phố", "românia", "thành", "phố", "là", "thủ", "phủ", "của", "hạt", "satu", "mare", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "20", "quốc", "gia", "này", "thành", "phố", "satu", "mare", "có", "dân", "số", "115",...
calgary là một thành phố phía nam của tỉnh alberta canada đây là thành phố lớn nhất alberta và lớn thứ ba của canada tính theo dân số theo kết quả điều tra dân số năm 2008 vùng đô thị calgary bao gồm thành phố calgary là vùng đô thị lớn thứ năm của canada những người nói tiếng anh dùng từ calgarian để chỉ cư dân calgar...
[ "calgary", "là", "một", "thành", "phố", "phía", "nam", "của", "tỉnh", "alberta", "canada", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "alberta", "và", "lớn", "thứ", "ba", "của", "canada", "tính", "theo", "dân", "số", "theo", "kết", "quả", "điều", "tra...
Nghệ sĩ người Mỹ và nhà văn truyện tranh ai là tác giả của Lenore loạt truyện tranh và viết cho loạt phim hoạt hình Invader Zim. Ông là tác giả của nhiều cuốn sách bao gồm The Monster In My Tummy và Something Tại The Window là gãi.
[ "Nghệ", "sĩ", "người", "Mỹ", "và", "nhà", "văn", "truyện", "tranh", "ai", "là", "tác", "giả", "của", "Lenore", "loạt", "truyện", "tranh", "và", "viết", "cho", "loạt", "phim", "hoạt", "hình", "Invader", "Zim.", "Ông", "là", "tác", "giả", "của", "nhiều",...
menneus trinodosus là một loài nhện trong họ deinopidae chúng được miêu tả năm 1920 bởi william joseph rainbow == tham khảo == bullet rainbow 1920 arachnida from lord howe and norfolk islands records of the south australian museum texte intégral
[ "menneus", "trinodosus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "deinopidae", "chúng", "được", "miêu", "tả", "năm", "1920", "bởi", "william", "joseph", "rainbow", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "rainbow", "1920", "arachnida", "from", "lord", "how...
=== bullet 1969-1977 lương hữu sắt đại tá sau trung tướng phó chủ nhiệm tổng cục kỹ thuật === cục kỹ thuật phòng không === bullet 1977-1979 phan thu sau trung tướng thứ trưởng bộ quốc phòng 2002-2006 bullet 1979-1986 trần kim ngọc đại tá bullet 1986-1989 nguyễn xuân thiều đại tá bullet 1989-1998 nguyễn đăng hồng đại tá...
[ "===", "bullet", "1969-1977", "lương", "hữu", "sắt", "đại", "tá", "sau", "trung", "tướng", "phó", "chủ", "nhiệm", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "===", "cục", "kỹ", "thuật", "phòng", "không", "===", "bullet", "1977-1979", "phan", "thu", "sau", "trung", "t...
újezd u rosic là một làng thuộc huyện brno-venkov vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "újezd", "u", "rosic", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "brno-venkov", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
2006 bullet raymond bernard bolbec ses écoles d hier à aujourd hui 2006 bullet philippe delacroix c c p w e n° 23 le camp de prisonniers de guerre allemands de bolbec février 1945 août 1946
[ "2006", "bullet", "raymond", "bernard", "bolbec", "ses", "écoles", "d", "hier", "à", "aujourd", "hui", "2006", "bullet", "philippe", "delacroix", "c", "c", "p", "w", "e", "n°", "23", "le", "camp", "de", "prisonniers", "de", "guerre", "allemands", "de", "...
secor illinois secor là một làng thuộc quận woodford tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 373 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 379 người bullet năm 2010 373 người == xem thêm == bullet american finder
[ "secor", "illinois", "secor", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "woodford", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "373", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", ...
trang đơn vị hành chính cấp làng xã thời cổ là hoàng sào an phú ca vịnh linh a mậu a đại phác quy mông ỷ hãn sách ốc âu lâu lã điền giới phiên hảo gia cường nỗ nga hạc lương nham đông quang chung phúc bách bẩm an bái yên bái bái dương đại bộc báo đáp từ giữa thế kỷ 19 đến những năm 1880 1890 theo đồng khánh địa dư chí ...
[ "trang", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "làng", "xã", "thời", "cổ", "là", "hoàng", "sào", "an", "phú", "ca", "vịnh", "linh", "a", "mậu", "a", "đại", "phác", "quy", "mông", "ỷ", "hãn", "sách", "ốc", "âu", "lâu", "lã", "điền", "giới", "phiên", ...
exeristes comstockii là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exeristes", "comstockii", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
paraphlomis reflexa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu h w li mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "paraphlomis", "reflexa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "h", "w", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
sẽ ảnh hưởng không nhỏ tới hình ảnh danh tiếng của thương hiệu rất khó để doanh nghiệp hoặc tổ chức kiểm soát những nội dung đăng tải trên các kênh thuộc earned media == các định dạng của phương tiện truyền thông kỹ thuật số == các phương tiện truyền thông kỹ thuật số thường rất khó để xác định được các định dạng rất n...
[ "sẽ", "ảnh", "hưởng", "không", "nhỏ", "tới", "hình", "ảnh", "danh", "tiếng", "của", "thương", "hiệu", "rất", "khó", "để", "doanh", "nghiệp", "hoặc", "tổ", "chức", "kiểm", "soát", "những", "nội", "dung", "đăng", "tải", "trên", "các", "kênh", "thuộc", "e...
salix kamanica là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c wang p y fu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "salix", "kamanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "c", "wang", "p", "y", "fu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
zingiber rubens là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được william roxburgh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810 == mẫu định danh == zingiberaceae resource centre zrc hiện tại chưa ghi nhận mẫu vật hoặc hình ảnh nào là holotype lectotype kai larsen 1996 ghi vắn tắt như sau rubens roxb asiat res 11 1810 348 t...
[ "zingiber", "rubens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "william", "roxburgh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810", "==", "mẫu", "định", "danh", "==", "zingiberaceae", "re...
alto mijares tiếng valencian alt millars là một ’’comarca’’ trong tỉnh castellón cộng đồng valencian tây ban nha == các đô thị bên trong == bullet arañuel bullet argelita bullet ayódar bullet castillo de villamalefa bullet cirat bullet cortes de arenoso bullet espadella bullet fanzara bullet fuente la reina bullet fuen...
[ "alto", "mijares", "tiếng", "valencian", "alt", "millars", "là", "một", "’’comarca’’", "trong", "tỉnh", "castellón", "cộng", "đồng", "valencian", "tây", "ban", "nha", "==", "các", "đô", "thị", "bên", "trong", "==", "bullet", "arañuel", "bullet", "argelita", ...
eiphosoma septentrionale là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eiphosoma", "septentrionale", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
superbravo 50 cc bullet avanti 50 cc bullet grillo 50 cc bullet bravo 50 cc bullet boxer 50 cc bullet boxer 2 50 cc bullet x7 125 thị trường châu âu 250 bullet x7 evo 125 300 cc công bố năm 2009 bullet x8 125 thị trường châu âu 250 400 bullet xevo 125 250 400 bullet x9 125 250 cc evolution kiểu evolution models thay th...
[ "superbravo", "50", "cc", "bullet", "avanti", "50", "cc", "bullet", "grillo", "50", "cc", "bullet", "bravo", "50", "cc", "bullet", "boxer", "50", "cc", "bullet", "boxer", "2", "50", "cc", "bullet", "x7", "125", "thị", "trường", "châu", "âu", "250", "bu...
của tổ động sơn sư nghe xong đại ngộ bèn sụp xuống lễ bái thầy thiền sư từ sơn biết sư đã ngộ bèn phó chúc dặn dò thay ta nối tông tào động xiển dương thiền giáo” sư từng làm sa di cùng phụ giúp thiền sư từ sơn khắc ván gỗ biên soạn thiền uyển kế đăng lục một tác phẩm thiền học ghi lại lịch sử chư tổ ấn độ trung hoa và...
[ "của", "tổ", "động", "sơn", "sư", "nghe", "xong", "đại", "ngộ", "bèn", "sụp", "xuống", "lễ", "bái", "thầy", "thiền", "sư", "từ", "sơn", "biết", "sư", "đã", "ngộ", "bèn", "phó", "chúc", "dặn", "dò", "thay", "ta", "nối", "tông", "tào", "động", "xiển"...
linaeidea jelineki là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được daccordi miêu tả khoa học năm 1980
[ "linaeidea", "jelineki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "daccordi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
từ các cộng đồng người việt ông ở lại rôma đến ngày 23 tháng 4 thì trở về việt nam trước đó ông và giám mục thuận đã gặp gỡ với cac quan chức vatican ngoài đồng tế cùng giáo hoàng hồng y căn còn qua rôma với mục đích tham dự cuộc gọi thường niên của thánh bộ truyền giáo cũng trong tháng 4 cùng năm ông ủy nhiệm giám mục...
[ "từ", "các", "cộng", "đồng", "người", "việt", "ông", "ở", "lại", "rôma", "đến", "ngày", "23", "tháng", "4", "thì", "trở", "về", "việt", "nam", "trước", "đó", "ông", "và", "giám", "mục", "thuận", "đã", "gặp", "gỡ", "với", "cac", "quan", "chức", "vat...
5161 wightman 1980 tx3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1980 bởi c s shoemaker ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5161 wightman
[ "5161", "wightman", "1980", "tx3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1980", "bởi", "c", "s", "shoemaker", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "==", "liên", "kết",...
sinh nhật cho sara làm cô ấy rất cảm động sau đó họ được đưa đến phòng tập nhảy để học khiêu vũ với vũ công tony michaels april là người giành chiến thắng thử thách cô mời shandi và sara chung vui với mình đó là bữa ăn tối và đi chơi với các vũ công nam shandi nhảy khá là khêu gợi thân mật với các vũ công nam và cô đã ...
[ "sinh", "nhật", "cho", "sara", "làm", "cô", "ấy", "rất", "cảm", "động", "sau", "đó", "họ", "được", "đưa", "đến", "phòng", "tập", "nhảy", "để", "học", "khiêu", "vũ", "với", "vũ", "công", "tony", "michaels", "april", "là", "người", "giành", "chiến", "t...
coelotes nazuna là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes nazuna được miêu tả năm 2009 bởi nishikawa
[ "coelotes", "nazuna", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "coelotes", "coelotes", "nazuna", "được", "miêu", "tả", "năm", "2009", "bởi", "nishikawa" ]
karasüleymanlı haymana karasüleymanlı là một xã thuộc huyện haymana tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 233 người
[ "karasüleymanlı", "haymana", "karasüleymanlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "haymana", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "233", "người" ]
kính được gọi là tháp nhạn vì thế núi nhạn còn được gọi là núi nhạn tháp núi bảo tháp hay núi tháp dinh tháp nhạn được người chăm xây dựng vào khoảng thế kỷ xi tháp có cấu trúc khối hình chóp vuông vững chắc cao 25m gồm tất cả bốn tầng thu nhỏ dần khi lên cao năm 1988 di tích tháp nhạn được bộ văn hóa thông tin công nh...
[ "kính", "được", "gọi", "là", "tháp", "nhạn", "vì", "thế", "núi", "nhạn", "còn", "được", "gọi", "là", "núi", "nhạn", "tháp", "núi", "bảo", "tháp", "hay", "núi", "tháp", "dinh", "tháp", "nhạn", "được", "người", "chăm", "xây", "dựng", "vào", "khoảng", "...
thuật nghiệp vụ giao thông vận tải bullet trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ thừa thiên huế bullet trung tâm thí nghiệm và kiểm định xây dựng == các ngành nghề đào tạo == bullet hệ cao đẳng bullet công nghệ kỹ thuật giao thông bullet công nghệ kỹ thuật ô tô bullet quản trị kinh doanh bullet công nghệ thông tin ...
[ "thuật", "nghiệp", "vụ", "giao", "thông", "vận", "tải", "bullet", "trung", "tâm", "sát", "hạch", "lái", "xe", "cơ", "giới", "đường", "bộ", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "trung", "tâm", "thí", "nghiệm", "và", "kiểm", "định", "xây", "dựng", "==", "cá...
cn là tên miền internet cấp quốc gia cctld của cộng hòa nhân dân trung hoa do cnnic quản lý
[ "cn", "là", "tên", "miền", "internet", "cấp", "quốc", "gia", "cctld", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "do", "cnnic", "quản", "lý" ]
centaurea schimperi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "centaurea", "schimperi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
diadromus capitosus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadromus", "capitosus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dimaetha ferruginea là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dimaetha", "ferruginea", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
malchin là một đô thị thuộc huyện mecklenburgische seenplatte trước thuộc vorpommern-greifswald trước thuộc demmin bang mecklenburg-western pomerania đức đô thị malchin có diện tích km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 8464 người
[ "malchin", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "mecklenburgische", "seenplatte", "trước", "thuộc", "vorpommern-greifswald", "trước", "thuộc", "demmin", "bang", "mecklenburg-western", "pomerania", "đức", "đô", "thị", "malchin", "có", "diện", "tích", "km²", ...
54 890 nhân khẩu có 9 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các xã ia le ia blứ ia phang chư don ia dreng ia hla ia hrú ia rong và thị trấn nhơn hoà huyện chư sê có 64 296 27 ha diện tích tự nhiên và 94 389 nhân khẩu có 15 đơn vị hành chính trực thuộc gồm thị trấn chư sê và các xã ia blang dun ayun albá bờ ngoong bar măih i...
[ "54", "890", "nhân", "khẩu", "có", "9", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "gồm", "các", "xã", "ia", "le", "ia", "blứ", "ia", "phang", "chư", "don", "ia", "dreng", "ia", "hla", "ia", "hrú", "ia", "rong", "và", "thị", "trấn", "nhơn", "...
văn phòng đại diện cho người mẫu tại châu âu dịch vụ thư ký đóng vai trò là đại lý người mẫu sẽ trả phí cho họ mỗi tuần tính theo các tin nhắn và đặt lịch hẹn công việc hầu hết các người mẫu chịu trách nhiệm với hoá đơn của riêng mình tại đức các văn phòng đại diện không được phép làm việc theo tỷ lệ phần trăm thu nhập...
[ "văn", "phòng", "đại", "diện", "cho", "người", "mẫu", "tại", "châu", "âu", "dịch", "vụ", "thư", "ký", "đóng", "vai", "trò", "là", "đại", "lý", "người", "mẫu", "sẽ", "trả", "phí", "cho", "họ", "mỗi", "tuần", "tính", "theo", "các", "tin", "nhắn", "và...
thì việc lắp ráp máy tính rẻ tiền đã trở thành khả thi trong thập niên 1980 máy tính cá nhân trở lên phổ biến cho nhiều công việc từ kế toán soạn thảo in ấn tài liệu tới tính toán các dự báo và các công việc toán học lặp lại qua các bảng tính === internet === trong thập niên 1970 các kỹ sư điện toán của các viện nghiên...
[ "thì", "việc", "lắp", "ráp", "máy", "tính", "rẻ", "tiền", "đã", "trở", "thành", "khả", "thi", "trong", "thập", "niên", "1980", "máy", "tính", "cá", "nhân", "trở", "lên", "phổ", "biến", "cho", "nhiều", "công", "việc", "từ", "kế", "toán", "soạn", "thảo...
agabus audeni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wallis miêu tả khoa học năm 1933
[ "agabus", "audeni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "wallis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1933" ]
acalolepta loriai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acalolepta", "loriai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bà là sự cân bằng giữa hình ảnh tượng trưng và dấu hiệu trừu tượng maria jarema cùng józef jarema henryk gotlib và zbigniew pronaszko là những người sáng lập sân khấu thực nghiệm cricot 1933–1938 bà cũng cộng tác nghệ thuật với sân khấu thực nghiệm cricot 2 của tadeusz kantor và nhà hát múa rối của adam polewka các tác...
[ "bà", "là", "sự", "cân", "bằng", "giữa", "hình", "ảnh", "tượng", "trưng", "và", "dấu", "hiệu", "trừu", "tượng", "maria", "jarema", "cùng", "józef", "jarema", "henryk", "gotlib", "và", "zbigniew", "pronaszko", "là", "những", "người", "sáng", "lập", "sân", ...
beauregard-l évêque là một xã ở tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne miền trung nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 378 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "beauregard-l", "évêque", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "puy-de-dôme", "trong", "vùng", "auvergne", "miền", "trung", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "378", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển",...
serixia trigonocephala là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "serixia", "trigonocephala", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
leonurus là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi leonurus gồm các loài
[ "leonurus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "lamiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "leonurus", "gồm", "các", "loài" ]
stelis capitata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "stelis", "capitata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
giá thành khi mở rộng và bảo dưỡng hệ thống bullet tương tác thấp wap rất khó tích hợp với các ứng dụng có sẵn trên các thiết bị đây là giới hạn thường thấy của các giải pháp trên các đầu cuối có năng lực xử lý và giao diện màn hình nhỏ bullet khả năng đẩy và kéo các giải pháp wap yêu cầu người sử dụng gửi các thông ti...
[ "giá", "thành", "khi", "mở", "rộng", "và", "bảo", "dưỡng", "hệ", "thống", "bullet", "tương", "tác", "thấp", "wap", "rất", "khó", "tích", "hợp", "với", "các", "ứng", "dụng", "có", "sẵn", "trên", "các", "thiết", "bị", "đây", "là", "giới", "hạn", "thườn...
lepanthopsis apoda là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay dunst luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "lepanthopsis", "apoda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "garay", "dunst", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
tabor iowa tabor là một thành phố thuộc quận fremont tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1040 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 993 người bullet năm 2010 1040 người == xem thêm == bullet american finder
[ "tabor", "iowa", "tabor", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "fremont", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "1040", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các...
salamanca chile salamanca là một thành phố của chile và xã trong tỉnh choapa coquimbo khu vực nó nằm 30 km 19 dặm về phía đông của illapel trung tâm hành chính của tỉnh và 316 km 196 dặm về phía bắc của santiago chile nó thường được truy cập từ los vilos nằm cạnh quốc lộ panamerican và kết nối thành phố với phần còn lạ...
[ "salamanca", "chile", "salamanca", "là", "một", "thành", "phố", "của", "chile", "và", "xã", "trong", "tỉnh", "choapa", "coquimbo", "khu", "vực", "nó", "nằm", "30", "km", "19", "dặm", "về", "phía", "đông", "của", "illapel", "trung", "tâm", "hành", "chính"...
kỹ năng lãnh đạo là khả năng của người lãnh đạo vận dụng những kiến thức lý thuyết phương thức hành động kinh nghiệm đã có để thực hiện các hoạt động lãnh đạo phù hợp với điều kiện cụ thể và mang lại kết quả tốt == phân loại == === kỹ năng cơ sở === nhóm các kỹ năng cơ sở là những kỹ năng nền tảng tối thiểu cần có để c...
[ "kỹ", "năng", "lãnh", "đạo", "là", "khả", "năng", "của", "người", "lãnh", "đạo", "vận", "dụng", "những", "kiến", "thức", "lý", "thuyết", "phương", "thức", "hành", "động", "kinh", "nghiệm", "đã", "có", "để", "thực", "hiện", "các", "hoạt", "động", "lãnh"...
polycycnis grayi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "polycycnis", "grayi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
pygmeopolia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "pygmeopolia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
kimmei ngày 12 tháng 10 năm mậu ngọ trong tập ký về thái tử shōtoku thánh đức và triều đại thiên hoàng kimmei năm 7 tuổi tháng 12 mậu ngọ trong ký sự thành lập di chuyển chùa gangōji nguyên hưng tự …v v thì hiện nay đa số người ta tin rằng phật giáo đã truyền vào nhật bản vào năm mậu ngọ 538 năm senka tuyên hóa thứ 3 t...
[ "kimmei", "ngày", "12", "tháng", "10", "năm", "mậu", "ngọ", "trong", "tập", "ký", "về", "thái", "tử", "shōtoku", "thánh", "đức", "và", "triều", "đại", "thiên", "hoàng", "kimmei", "năm", "7", "tuổi", "tháng", "12", "mậu", "ngọ", "trong", "ký", "sự", "...
và được trang bị mạnh cùng với một hạm đội tàu ngầm lớn nhưng hải quân lại thiếu kinh nghiệm và ít được huấn luyện không quân đã tiến hành chuẩn bị cho chiến tranh từ năm 1936 nhưng bị ngưng trệ và bị người anh coi là không có khả năng duy trì tỷ lệ hoạt động cao tập đoàn quân số 5 có 8 sư đoàn đóng tại tripolitania nử...
[ "và", "được", "trang", "bị", "mạnh", "cùng", "với", "một", "hạm", "đội", "tàu", "ngầm", "lớn", "nhưng", "hải", "quân", "lại", "thiếu", "kinh", "nghiệm", "và", "ít", "được", "huấn", "luyện", "không", "quân", "đã", "tiến", "hành", "chuẩn", "bị", "cho", ...
orongia whangamoa là một loài nhện trong họ orsolobidae loài này thuộc chi orongia orongia whangamoa được raymond robert forster norman i platnick miêu tả năm 1985
[ "orongia", "whangamoa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "orsolobidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "orongia", "orongia", "whangamoa", "được", "raymond", "robert", "forster", "norman", "i", "platnick", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
của washington spirit asher gia nhập stabæk vào tháng 1 năm 2019 === quốc tế === mặc dù sinh ra ở hoa kỳ asher đủ điều kiện để đại diện cho jamaica thông qua cha cô người jamaica asher tham gia thi đấu lần đầu tiên với đội tuyển bóng đá nữ u20 jamaica năm 2012 trong khuôn khổ giải vô địch u-20 concacaf bóng đá nữ 2012 ...
[ "của", "washington", "spirit", "asher", "gia", "nhập", "stabæk", "vào", "tháng", "1", "năm", "2019", "===", "quốc", "tế", "===", "mặc", "dù", "sinh", "ra", "ở", "hoa", "kỳ", "asher", "đủ", "điều", "kiện", "để", "đại", "diện", "cho", "jamaica", "thông",...
trưng euler của tổng trực tiếp bằng tổng đặc trưng euler của các số hạng trừ đi 2 mặt cầu s là phần tử đơn vị của phép lấy tổng trực tiếp nghĩa là điều này là vì mặt cầu khi xóa đi một dĩa tròn thì cũng là một dĩa tròn nên khi thực hiện phép dán nó thay thế cho dĩa tròn đã bị cắt từ m việc lấy tổng trực tiếp của một mặ...
[ "trưng", "euler", "của", "tổng", "trực", "tiếp", "bằng", "tổng", "đặc", "trưng", "euler", "của", "các", "số", "hạng", "trừ", "đi", "2", "mặt", "cầu", "s", "là", "phần", "tử", "đơn", "vị", "của", "phép", "lấy", "tổng", "trực", "tiếp", "nghĩa", "là", ...
godzillasaurus là một chi khủng long được ikejiri mô tả khoa học năm 2003 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "godzillasaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "ikejiri", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
hết bảo hiểm vật nuôi chủ yếu dành cho thương tích và bệnh tật chứ không phải cho sức khỏe khi mua cần xem khoản khấu trừ đồng thanh toán và chính sách bảo hiểm vật cưng suốt đời hay kết thúc ở độ tuổi nhất định đánh giá và so sánh các kế hoạch bảo hiểm thú cưng là việc cần thiết để tìm ra kế hoạch phù hợp với nhu cầu ...
[ "hết", "bảo", "hiểm", "vật", "nuôi", "chủ", "yếu", "dành", "cho", "thương", "tích", "và", "bệnh", "tật", "chứ", "không", "phải", "cho", "sức", "khỏe", "khi", "mua", "cần", "xem", "khoản", "khấu", "trừ", "đồng", "thanh", "toán", "và", "chính", "sách", ...
kuphomunna rostrata là một loài chân đều trong họ santiidae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1914
[ "kuphomunna", "rostrata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "santiidae", "loài", "này", "được", "barnard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
izernore là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ain
[ "izernore", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ain", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "thuộc", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ain" ]
mất dấu sứ đồ hành giả là một bộ phim truyền hình hồng kông 2014 do tvb sản xuất với sự tham gia của miêu kiều vĩ xa thi mạn lâm phong thẩm chấn hiên trần mẫn chi giang mĩ nghi hứa thiệu hùng hàn mã lợi và lương liệt duy == phân vai == bullet miêu kiều vỹ vai trác khải bullet xa thi mạn vai đinh tiểu gia đinh tỷ bullet...
[ "mất", "dấu", "sứ", "đồ", "hành", "giả", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hồng", "kông", "2014", "do", "tvb", "sản", "xuất", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "miêu", "kiều", "vĩ", "xa", "thi", "mạn", "lâm", "phong", "thẩm", "chấn", "...
nhà nghiên cứu và các tổ chức từ cơ sở nhằm cam kết giải quyết bất bình đẳng về sức khỏe mà không thể chấp nhận được về mặt chính trị kinh tế và xã hội ở tất cả các nước có nhiều nhân tố đã truyền cảm hứng cho chăm sóc sức khỏe ban đầu một ví dụ nổi bật là các bác sĩ chân đất tại trung quốc == đọc thêm == bullet gatrel...
[ "nhà", "nghiên", "cứu", "và", "các", "tổ", "chức", "từ", "cơ", "sở", "nhằm", "cam", "kết", "giải", "quyết", "bất", "bình", "đẳng", "về", "sức", "khỏe", "mà", "không", "thể", "chấp", "nhận", "được", "về", "mặt", "chính", "trị", "kinh", "tế", "và", "...
dãy núi luangprabang dãy núi luang prabang được đặt theo tên của luang prabang là một dãy núi nằm giữa tây bắc lào và bắc thái lan phần lớn phạm vi nằm ở tỉnh sainyabuli lào cũng như các tỉnh nan và uttaradit thái lan với một số đoạn nhỏ ở các tỉnh phitsanulok và loei một số sông như sông nan sông pua và sông wa có ngu...
[ "dãy", "núi", "luangprabang", "dãy", "núi", "luang", "prabang", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "luang", "prabang", "là", "một", "dãy", "núi", "nằm", "giữa", "tây", "bắc", "lào", "và", "bắc", "thái", "lan", "phần", "lớn", "phạm", "vi", "nằm", "ở",...
volvarina betyae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
[ "volvarina", "betyae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "marginellidae", "họ", "ốc", "mép" ]
scorpion cpu scorpion là một nhân bộ xử lý trung tâm được thiết kế bởi qualcomm để sử dụng trong snapdragon hệ thống trên một vi mạch socs di động của họ nó được thiết kế nội bộ nhưng có nhiều điểm tương đồng với lõi cpu arm cortex-a8 và cortex-a9 == xem thêm == bullet krait cpu bullet so sánh các nhân armv7-a
[ "scorpion", "cpu", "scorpion", "là", "một", "nhân", "bộ", "xử", "lý", "trung", "tâm", "được", "thiết", "kế", "bởi", "qualcomm", "để", "sử", "dụng", "trong", "snapdragon", "hệ", "thống", "trên", "một", "vi", "mạch", "socs", "di", "động", "của", "họ", "n...
đã đóng == bullet last affair 1983 bullet my will i will 1986 bullet ỷ thiên đồ long ký vai ân tố tố bullet mr handsome 1987 bullet the romancing star 1987 bullet sister cupid 1987 bullet wonder women 1987 bullet crazy companies 2 1988 bullet the eighth happiness 1988 bullet ghost in the house 1988 bullet heart to hear...
[ "đã", "đóng", "==", "bullet", "last", "affair", "1983", "bullet", "my", "will", "i", "will", "1986", "bullet", "ỷ", "thiên", "đồ", "long", "ký", "vai", "ân", "tố", "tố", "bullet", "mr", "handsome", "1987", "bullet", "the", "romancing", "star", "1987", ...
mojtaba haghdoust là một tiền vệ bóng đá người iran hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ iran foolad ở persian gulf pro league == sự nghiệp câu lạc bộ == === naft tehran === haghdoust gia nhập naft tehran vào mùa hè năm 2015 anh có màn ra mắt cho naft tehran ở vòng 11 của iran pro league 2015–16 trước esteghlal khuzestan th...
[ "mojtaba", "haghdoust", "là", "một", "tiền", "vệ", "bóng", "đá", "người", "iran", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "iran", "foolad", "ở", "persian", "gulf", "pro", "league", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "===", ...
gắn la bàn hỗ trợ cho chuyến đi 4 năm tới thiên đàng manny dần nhận thấy mình ngày càng ít khách hàng đủ tiêu chuẩn để co được chiếc vé hạng sang kia thay vào đo tay đồng nghiệp ranh mãnh domino manny phát hiện ra domino thường nhận được tin tức về những khách hàng bậc nhất nhờ các thế lực tay trong nhằm hẫng tay trên ...
[ "gắn", "la", "bàn", "hỗ", "trợ", "cho", "chuyến", "đi", "4", "năm", "tới", "thiên", "đàng", "manny", "dần", "nhận", "thấy", "mình", "ngày", "càng", "ít", "khách", "hàng", "đủ", "tiêu", "chuẩn", "để", "co", "được", "chiếc", "vé", "hạng", "sang", "kia"...
9-2011 tr 86 bullet trương chính nhìn lại vấn đề giải phóng phụ nữ trong tiểu thuyết tự lực văn đoàn tạp chí văn học số 5-1990 tr 3 bullet văn tạo nên có nhà lưu niệm tự lực văn đoàn nghiên cứu văn học số 3-2006 tr 127 bullet vu gia một ít tư liệu chung quanh thạch lam tạp chí văn học số 8-1994 tr 53 bullet vũ khánh dầ...
[ "9-2011", "tr", "86", "bullet", "trương", "chính", "nhìn", "lại", "vấn", "đề", "giải", "phóng", "phụ", "nữ", "trong", "tiểu", "thuyết", "tự", "lực", "văn", "đoàn", "tạp", "chí", "văn", "học", "số", "5-1990", "tr", "3", "bullet", "văn", "tạo", "nên", ...
khoa học viễn tưởng là the phenomenauts ban nhạc của anh là half man half biscuit mỉa mai việc sử dụng theremin của những rocker và những ban nhạc indie trong ca khúc của họ là look dad no tunes từ album trouble over bridgwater một màn solo sử dụng theremin cũng xuất hiện trong hit năm 1972 là frankenstein bài hát thể ...
[ "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "là", "the", "phenomenauts", "ban", "nhạc", "của", "anh", "là", "half", "man", "half", "biscuit", "mỉa", "mai", "việc", "sử", "dụng", "theremin", "của", "những", "rocker", "và", "những", "ban", "nhạc", "indie", "trong", "c...
oriolus là một chi chim trong họ oriolidae == các loài == hiện tại người ta công nhận 29-31 loài chi oriolus có thể tách thành 4 chi hoặc 4 nhóm như sau bullet nhóm chi mimeta tông màu chủ đạo là nâu hoặc nâu ánh lục bullet vàng anh nâu oriolus szalayi new guinea bullet vàng anh nâu ôliu oriolus melanotis quần đảo sund...
[ "oriolus", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "oriolidae", "==", "các", "loài", "==", "hiện", "tại", "người", "ta", "công", "nhận", "29-31", "loài", "chi", "oriolus", "có", "thể", "tách", "thành", "4", "chi", "hoặc", "4", "nhóm", "như", "sau", ...
bağlan tuzluca bağlan là một xã thuộc huyện tuzluca tỉnh iğdır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 23 người
[ "bağlan", "tuzluca", "bağlan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tuzluca", "tỉnh", "iğdır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "23", "người" ]
mesochorus maurus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "maurus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
molly lanyero sinh ngày 24 tháng 2 năm 1975 là một chính trị gia người uganda bà được bầu vào quốc hội lần thứ 10 2016-2021 là một huyện woman đại diện đại diện cho quận lamwo vào tháng 7 năm 2016 bà đã được bầu làm thủ quỹ cho nhóm nghị viện acholi gồm 25 thành viên bao gồm các thành viên của quốc hội từ tiểu vùng ach...
[ "molly", "lanyero", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1975", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "uganda", "bà", "được", "bầu", "vào", "quốc", "hội", "lần", "thứ", "10", "2016-2021", "là", "một", "huyện", "woman", "đại", "diện", "đại...
ban châu âu ursula von der leyen cho biết bà bày tỏ lo ngại về các biện pháp khẩn cấp tại hungary và cho rằng chúng chỉ nên được thực hiện trong khuôn khổ cần thiết bộ trưởng ngoại giao châu âu tại đức michael roth còn đề xuất nên áp đặt các lệnh trừng phạt kinh tế đối với hungary lãnh đạo của 13 đảng thành viên đảng n...
[ "ban", "châu", "âu", "ursula", "von", "der", "leyen", "cho", "biết", "bà", "bày", "tỏ", "lo", "ngại", "về", "các", "biện", "pháp", "khẩn", "cấp", "tại", "hungary", "và", "cho", "rằng", "chúng", "chỉ", "nên", "được", "thực", "hiện", "trong", "khuôn", ...
động vật biết đếm hay còn gọi là cảm giác số ở động vật number sense in animals là khả năng của một cá thể động vật có thể phân biệt hoặc biểu diễn số lượng con số có kích thước tương đối bằng giác quan số những động vật được cho là có khả năng biết đếm đã được quan sát thấy ở nhiều loài khác nhau từ các loài cá cho đế...
[ "động", "vật", "biết", "đếm", "hay", "còn", "gọi", "là", "cảm", "giác", "số", "ở", "động", "vật", "number", "sense", "in", "animals", "là", "khả", "năng", "của", "một", "cá", "thể", "động", "vật", "có", "thể", "phân", "biệt", "hoặc", "biểu", "diễn", ...
nothoceros là một chi rêu trong họ anthocerotaceae
[ "nothoceros", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "anthocerotaceae" ]
đầu tay mang tên dome sau đó anh lần lượt ra các album dangerous dome và dome reaction năm 1998 miệt mài với sân khấu ca nhạc đóng phim và làm người mẫu bên cạnh công việc học hành khiến dome khá bận rộn năm 21 tuổi dome sang mỹ du học chuyên ngành ghi âm tại đại học sound engineering ở san francisco năm 2001 dome vì s...
[ "đầu", "tay", "mang", "tên", "dome", "sau", "đó", "anh", "lần", "lượt", "ra", "các", "album", "dangerous", "dome", "và", "dome", "reaction", "năm", "1998", "miệt", "mài", "với", "sân", "khấu", "ca", "nhạc", "đóng", "phim", "và", "làm", "người", "mẫu", ...
hanabuchi shuhei shuhei hanabuchi sinh ngày 1 tháng 12 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shuhei hanabuchi đã từng chơi cho vegalta sendai và sony sendai
[ "hanabuchi", "shuhei", "shuhei", "hanabuchi", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "1978", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shuhei", "hanabuchi", "đã", "từng", "chơi",...
1 bốn quả bom đã nổ sát bên cạnh nhưng không gây thiệt hại gì cho pennsylvania trưa hôm đó nó thực hiện nhiệm vụ bắn pháo theo yêu cầu lần cuối cùng nhằm hỗ trợ cho hoạt động trên bờ với 12 quả pháo nhằm tiêu diệt một điểm tập trung xe tăng đối phương được phát hiện bởi một toán trinh sát pháo binh trên bờ từ ngày 10 đ...
[ "1", "bốn", "quả", "bom", "đã", "nổ", "sát", "bên", "cạnh", "nhưng", "không", "gây", "thiệt", "hại", "gì", "cho", "pennsylvania", "trưa", "hôm", "đó", "nó", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "bắn", "pháo", "theo", "yêu", "cầu", "lần", "cuối", "cùng", "n...
arctostaphylos canescens là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được eastw mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "arctostaphylos", "canescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "eastw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện châu thành để thành lập huyện châu thành a tỉnh cần thơ theo đó tái lập huyện châu thành a trên cơ sở 22 139 ha diện tích tự nhiên và 163 357 nhân khẩu của huyện châu thành từ đó cho đến cuối năm 2003 tỉnh cần thơ gồm 9 đơn vị hành chính trực thuộc thành phố cần thơ thị xã v...
[ "về", "việc", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "hành", "chính", "huyện", "châu", "thành", "để", "thành", "lập", "huyện", "châu", "thành", "a", "tỉnh", "cần", "thơ", "theo", "đó", "tái", "lập", "huyện", "châu", "thành", "a", "trên", "cơ", "sở", "22", "...
the beatles tan rã câu chuyện về việc tan rã của tứ quái the beatles là một trong những sự kiện có ảnh hưởng nhất tới lịch sử âm nhạc thế giới là một trong vô số những giai thoại liên quan tới ban nhạc này việc tan rã thực tế đã được biết đến từ năm 1969 qua những tuyên bố của john lennon và qua bài phỏng vấn paul mcca...
[ "the", "beatles", "tan", "rã", "câu", "chuyện", "về", "việc", "tan", "rã", "của", "tứ", "quái", "the", "beatles", "là", "một", "trong", "những", "sự", "kiện", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "tới", "lịch", "sử", "âm", "nhạc", "thế", "giới", "là", "một"...
ceratozamia hildae là một loài thực vật hạt trần trong họ zamiaceae loài này được g p landry m c wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ceratozamia", "hildae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "zamiaceae", "loài", "này", "được", "g", "p", "landry", "m", "c", "wilson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
Chương trình Mercury là chương trình đưa người vào vũ trụ đầu tiên của Hoa Kỳ. Nó diễn ra từ năm 1959 đến năm 1963 với mục đích đặt con người lên quỹ đạo vòng quanh Trái Đất. Chuyến bay Mercury-Atlas 6 vào ngày 20 tháng 2 năm 1962 là chuyến bay Mercury đầu tiên đạt được mục đích này.
[ "Chương", "trình", "Mercury", "là", "chương", "trình", "đưa", "người", "vào", "vũ", "trụ", "đầu", "tiên", "của", "Hoa", "Kỳ.", "Nó", "diễn", "ra", "từ", "năm", "1959", "đến", "năm", "1963", "với", "mục", "đích", "đặt", "con", "người", "lên", "quỹ", "...
paracroma là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "paracroma", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
normandia substriata là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1889
[ "normandia", "substriata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
monolepta consociata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1920
[ "monolepta", "consociata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1920" ]
chillahalli hiriyur chillahalli là một làng thuộc tehsil hiriyur huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
[ "chillahalli", "hiriyur", "chillahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hiriyur", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
senecio pentecostus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senecio", "pentecostus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hiern", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
kızılpınar gürün kızılpınar là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 50 người
[ "kızılpınar", "gürün", "kızılpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gürün", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "50", "người" ]
mình được mệnh danh là wolfshansz ở rastelburrg đông phổ và lệnh cho họ phải dùng các biện pháp đặc biệt để khôi phục lại tình hình từ ngày 5 tháng 8 các hai cụm tập đoàn quân bắc và trung tâm đức đều tập trung nhiều binh lực để phản công lập lại tuyến liên lạc cho cụm tập đoàn quân bắc nhận thấy thời cơ đã xuất hiện t...
[ "mình", "được", "mệnh", "danh", "là", "wolfshansz", "ở", "rastelburrg", "đông", "phổ", "và", "lệnh", "cho", "họ", "phải", "dùng", "các", "biện", "pháp", "đặc", "biệt", "để", "khôi", "phục", "lại", "tình", "hình", "từ", "ngày", "5", "tháng", "8", "các",...
sporobolus trichodes là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hitchc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "sporobolus", "trichodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hitchc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
ở nửa thân dưới được ngăn cách bởi một sọc mảnh màu trắng từ dưới mắt chạy dài đến cuống đuôi vây lưng vươn cao hướng về phía trước và có màu đỏ thắm ở nửa trong phần gốc vây có một hàng các đốm màu xanh óng phần còn lại của vây lưng trước có màu đen vây lưng mềm phía sau có màu vàng tách biệt với màu đỏ ở nửa dưới bởi...
[ "ở", "nửa", "thân", "dưới", "được", "ngăn", "cách", "bởi", "một", "sọc", "mảnh", "màu", "trắng", "từ", "dưới", "mắt", "chạy", "dài", "đến", "cuống", "đuôi", "vây", "lưng", "vươn", "cao", "hướng", "về", "phía", "trước", "và", "có", "màu", "đỏ", "thắm"...
idiophyes satoi là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được sasaji miêu tả khoa học năm 2003
[ "idiophyes", "satoi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "sasaji", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
luziola fluitans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được michx terrell h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "luziola", "fluitans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "michx", "terrell", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
astragalus bahrakianus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được grey-wilson miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "bahrakianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "grey-wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
eucnide cordata là một loài thực vật có hoa trong họ loasaceae loài này được keller kellogg ex curran mô tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "eucnide", "cordata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loasaceae", "loài", "này", "được", "keller", "kellogg", "ex", "curran", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
neferkara i còn gọi là neferka và đôi khi là aaka là tên đồ hình của một vị pharaon thuộc vương triều thứ 2 của ai cập cổ đại độ dài triều đại của ông chưa được biết rõ bởi vì trên bản danh sách vua turin không còn lưu giữ được đầy đủ thông tin về thời gian cai trị của các vị vua và nhà sử học người hy lạp manetho ghi ...
[ "neferkara", "i", "còn", "gọi", "là", "neferka", "và", "đôi", "khi", "là", "aaka", "là", "tên", "đồ", "hình", "của", "một", "vị", "pharaon", "thuộc", "vương", "triều", "thứ", "2", "của", "ai", "cập", "cổ", "đại", "độ", "dài", "triều", "đại", "của", ...
cnidoscolus palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được s watson rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "cnidoscolus", "palmeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "s", "watson", "rose", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
lý âm nhạc lý trong âm nhạc dân gian việt nam là một trong rất nhiều làn điệu dân ca của người việt mộc mạc giản dị lý cùng với các làn điệu khác như hò cò lả nam ai nam bình hát xoan hát xẩm hát ru tạo những nét độc đáo của dân ca việt nam điệu lý đặc biệt phát triển ở trung bộ và nam bộ miền trung là trung tâm của cá...
[ "lý", "âm", "nhạc", "lý", "trong", "âm", "nhạc", "dân", "gian", "việt", "nam", "là", "một", "trong", "rất", "nhiều", "làn", "điệu", "dân", "ca", "của", "người", "việt", "mộc", "mạc", "giản", "dị", "lý", "cùng", "với", "các", "làn", "điệu", "khác", ...
harrison róchez harrison dwith róchez sinh ngày 29 tháng 11 năm 1983 là một tiền vệ bóng đá người belize thi đấu cho câu lạc bộ honduras marathón ở liga nacional de honduras == sự nghiệp câu lạc bộ == róchez chơi cho nhiều câu lạc bộ belize trước khi đến honduras năm 2007 anh thi đấu cho platense và necaxa trước khi gi...
[ "harrison", "róchez", "harrison", "dwith", "róchez", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "11", "năm", "1983", "là", "một", "tiền", "vệ", "bóng", "đá", "người", "belize", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "honduras", "marathón", "ở", "liga", "nacional", ...