text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
eleutherodactylus w-nigrum là một loài ếch trong họ leptodactylidae nó được tìm thấy ở colombia và ecuador môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông vùng đồng cỏ vườn nông thôn và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề == tham khảo == bullet castro f herrera m i coloma l a ron s lynch j cisneros-heredia d yánez-muñoz m 2004 eleutherodactylus w-nigrum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007 | [
"eleutherodactylus",
"w-nigrum",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"colombia",
"và",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đồng",
"cỏ",
"ở",
"cao",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"sông",
"vùng",
"đồng",
"cỏ",
"vườn",
"nông",
"thôn",
"và",
"các",
"khu",
"rừng",
"trước",
"đây",
"bị",
"suy",
"thoái",
"nặng",
"nề",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"castro",
"f",
"herrera",
"m",
"i",
"coloma",
"l",
"a",
"ron",
"s",
"lynch",
"j",
"cisneros-heredia",
"d",
"yánez-muñoz",
"m",
"2004",
"eleutherodactylus",
"w-nigrum",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
bağtaşı almus bağtaşı là một thị trấn thuộc huyện almus tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 573 người | [
"bağtaşı",
"almus",
"bağtaşı",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"almus",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"573",
"người"
] |
cacatua alba là một loài chim trong họ cacatuidae | [
"cacatua",
"alba",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cacatuidae"
] |
thánh tổng số 27 tượng gỗ bố trí ở hai khu chính đại bái và hậu cung khu đại bái có 13 pho đặt thành 4 cụm chia đều ở hai bên nối với hành lang tượng ở hậu cung có 14 pho bằng gỗ được chia thành 2 nhóm một nhóm 4 pho ở hai nhang án chính giữa nhóm kia 10 pho bố trí chia đều hai bên nhang án chính hai gian chái sát vách hậu cung bullet đồ thờ phi nhân cách bao gồm nhang án và những thứ có liên quan văn bia và sắc phong sập đặt kiệu thờ 2 chậu cây mệnh theo cách gọi của dân làng đồ thờ tự ở bối khê khá nhiều có một số đồ quý bị mất đồ bị mất gồm có 5 chân đèn gốm men bát hương thời thời mạc tất cả đều có minh văn đồ thờ ở chùa bối khê hầu hết là di sản của thời nguyễn một số đồ thờ có giá trị nghệ thuật ban thờ đá hoa sen thời trần mảng đá móng bệ hoa sen chạm phong cách trang trí thời lý các bia đá từ lê sơ đến nguyễn hai cây hương đá trong các pho tượng của chùa thì tượng quan âm nam hải thời mạc hay còn gọi là tượng quan âm thiên thủ thiên nhãn quan âm nghìn mắt nghìn tay có giá trị nghệ thuật cao nhất với bố trí nhịp điệu tay rất cân xứng và biến động tượng gỗ | [
"thánh",
"tổng",
"số",
"27",
"tượng",
"gỗ",
"bố",
"trí",
"ở",
"hai",
"khu",
"chính",
"đại",
"bái",
"và",
"hậu",
"cung",
"khu",
"đại",
"bái",
"có",
"13",
"pho",
"đặt",
"thành",
"4",
"cụm",
"chia",
"đều",
"ở",
"hai",
"bên",
"nối",
"với",
"hành",
"lang",
"tượng",
"ở",
"hậu",
"cung",
"có",
"14",
"pho",
"bằng",
"gỗ",
"được",
"chia",
"thành",
"2",
"nhóm",
"một",
"nhóm",
"4",
"pho",
"ở",
"hai",
"nhang",
"án",
"chính",
"giữa",
"nhóm",
"kia",
"10",
"pho",
"bố",
"trí",
"chia",
"đều",
"hai",
"bên",
"nhang",
"án",
"chính",
"hai",
"gian",
"chái",
"sát",
"vách",
"hậu",
"cung",
"bullet",
"đồ",
"thờ",
"phi",
"nhân",
"cách",
"bao",
"gồm",
"nhang",
"án",
"và",
"những",
"thứ",
"có",
"liên",
"quan",
"văn",
"bia",
"và",
"sắc",
"phong",
"sập",
"đặt",
"kiệu",
"thờ",
"2",
"chậu",
"cây",
"mệnh",
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"dân",
"làng",
"đồ",
"thờ",
"tự",
"ở",
"bối",
"khê",
"khá",
"nhiều",
"có",
"một",
"số",
"đồ",
"quý",
"bị",
"mất",
"đồ",
"bị",
"mất",
"gồm",
"có",
"5",
"chân",
"đèn",
"gốm",
"men",
"bát",
"hương",
"thời",
"thời",
"mạc",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"minh",
"văn",
"đồ",
"thờ",
"ở",
"chùa",
"bối",
"khê",
"hầu",
"hết",
"là",
"di",
"sản",
"của",
"thời",
"nguyễn",
"một",
"số",
"đồ",
"thờ",
"có",
"giá",
"trị",
"nghệ",
"thuật",
"ban",
"thờ",
"đá",
"hoa",
"sen",
"thời",
"trần",
"mảng",
"đá",
"móng",
"bệ",
"hoa",
"sen",
"chạm",
"phong",
"cách",
"trang",
"trí",
"thời",
"lý",
"các",
"bia",
"đá",
"từ",
"lê",
"sơ",
"đến",
"nguyễn",
"hai",
"cây",
"hương",
"đá",
"trong",
"các",
"pho",
"tượng",
"của",
"chùa",
"thì",
"tượng",
"quan",
"âm",
"nam",
"hải",
"thời",
"mạc",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"tượng",
"quan",
"âm",
"thiên",
"thủ",
"thiên",
"nhãn",
"quan",
"âm",
"nghìn",
"mắt",
"nghìn",
"tay",
"có",
"giá",
"trị",
"nghệ",
"thuật",
"cao",
"nhất",
"với",
"bố",
"trí",
"nhịp",
"điệu",
"tay",
"rất",
"cân",
"xứng",
"và",
"biến",
"động",
"tượng",
"gỗ"
] |
isothecium cochlearifolium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được schwägr mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"isothecium",
"cochlearifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schwägr",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
islam arous sinh ngày 6 tháng 8 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người algérie thi đấu cho paradou ac ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia algérie và đội tuyển quốc gia algérie == sự nghiệp == vào tháng 11 năm 2017 arous được triệu tập vào đội tuyển quốc gia algérie lần đầu tiên để thi đấu vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 trước nigeria và trong trận giao hữu trước cộng hòa trung phi ngày 14 tháng 11 arous ra mắt quốc tế đá chính trong chiến thắng 3-0 trước cộng hòa trung phi == danh hiệu == bullet paradou ac bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia algérie 2016–17 | [
"islam",
"arous",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"algérie",
"thi",
"đấu",
"cho",
"paradou",
"ac",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"algérie",
"và",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"algérie",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2017",
"arous",
"được",
"triệu",
"tập",
"vào",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"algérie",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"để",
"thi",
"đấu",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"2018",
"trước",
"nigeria",
"và",
"trong",
"trận",
"giao",
"hữu",
"trước",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"arous",
"ra",
"mắt",
"quốc",
"tế",
"đá",
"chính",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3-0",
"trước",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"paradou",
"ac",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"algérie",
"2016–17"
] |
sáng lập nắm giữ 24 3% khi hoạt động với tư cách là một công ty đại chúng bắt đầu sau sự kiện ipo năm 2000 năm sau emaar tuyên bố kế hoạch xây dựng dubai marina năm 2000 emaar properties được niêm yết trên thị trường tài chính dubai và trở thành công ty bất động sản đầu tiên chào bán cổ phần cho công dân nước ngoài giai đoạn đầu tiên trong các dự án phát triển của công ty bắt đầu vào năm 2001 khi emaar trao hợp đồng trong một liên doanh để xây dựng ba trong số sáu tòa tháp căn hộ năm 2003 công ty đã tiết lộ kế hoạch cho dự án phát triển của mình sau này được gọi là downtown dubai dự án bao gồm burj khalifa và dubai mall tòa nhà cao nhất thế giới và trung tâm mua sắm lớn nhất thế giới emaar international llc được thành lập năm 2004 và đó giúp emaar hướng ra thị trường nước ngoài công ty có các dự án đang hoạt động ở châu phi châu á bắc mỹ và khắp trung đông năm 2005 emaar hotels resorts llc được thành lập trong một thỏa thuận độc quyền với giorgio armani để ra mắt bộ sưu tập khách sạn sang trọng === 2006-hiện tại === dubai mall chính thức khai trương vào năm 2008 và burj khalifa vào năm 2010 mặc dù thị trường bất động sản sụp đổ năm 2009 emaar báo cáo rằng burj khalifa đã đạt 80% | [
"sáng",
"lập",
"nắm",
"giữ",
"24",
"3%",
"khi",
"hoạt",
"động",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"đại",
"chúng",
"bắt",
"đầu",
"sau",
"sự",
"kiện",
"ipo",
"năm",
"2000",
"năm",
"sau",
"emaar",
"tuyên",
"bố",
"kế",
"hoạch",
"xây",
"dựng",
"dubai",
"marina",
"năm",
"2000",
"emaar",
"properties",
"được",
"niêm",
"yết",
"trên",
"thị",
"trường",
"tài",
"chính",
"dubai",
"và",
"trở",
"thành",
"công",
"ty",
"bất",
"động",
"sản",
"đầu",
"tiên",
"chào",
"bán",
"cổ",
"phần",
"cho",
"công",
"dân",
"nước",
"ngoài",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"các",
"dự",
"án",
"phát",
"triển",
"của",
"công",
"ty",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"2001",
"khi",
"emaar",
"trao",
"hợp",
"đồng",
"trong",
"một",
"liên",
"doanh",
"để",
"xây",
"dựng",
"ba",
"trong",
"số",
"sáu",
"tòa",
"tháp",
"căn",
"hộ",
"năm",
"2003",
"công",
"ty",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"dự",
"án",
"phát",
"triển",
"của",
"mình",
"sau",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"downtown",
"dubai",
"dự",
"án",
"bao",
"gồm",
"burj",
"khalifa",
"và",
"dubai",
"mall",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"và",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"emaar",
"international",
"llc",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2004",
"và",
"đó",
"giúp",
"emaar",
"hướng",
"ra",
"thị",
"trường",
"nước",
"ngoài",
"công",
"ty",
"có",
"các",
"dự",
"án",
"đang",
"hoạt",
"động",
"ở",
"châu",
"phi",
"châu",
"á",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"khắp",
"trung",
"đông",
"năm",
"2005",
"emaar",
"hotels",
"resorts",
"llc",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"độc",
"quyền",
"với",
"giorgio",
"armani",
"để",
"ra",
"mắt",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"khách",
"sạn",
"sang",
"trọng",
"===",
"2006-hiện",
"tại",
"===",
"dubai",
"mall",
"chính",
"thức",
"khai",
"trương",
"vào",
"năm",
"2008",
"và",
"burj",
"khalifa",
"vào",
"năm",
"2010",
"mặc",
"dù",
"thị",
"trường",
"bất",
"động",
"sản",
"sụp",
"đổ",
"năm",
"2009",
"emaar",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"burj",
"khalifa",
"đã",
"đạt",
"80%"
] |
6594 tasman 1987 mm1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1987 bởi a mrkos ở klet == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6594 tasman | [
"6594",
"tasman",
"1987",
"mm1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"năm",
"1987",
"bởi",
"a",
"mrkos",
"ở",
"klet",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"6594",
"tasman"
] |
campylopus arcuatus là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được brid a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"campylopus",
"arcuatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
tàu sân bay hạng nhẹ hay tàu sân bay hạng nhẹ hạm đội là một kiểu tàu sân bay nhỏ hơn tàu sân bay tiêu chuẩn trong hải quân một quốc gia định nghĩa chính xác về kiểu tàu này thay đổi theo từng quốc gia nhưng tàu sân bay hạng nhẹ tiêu biểu sẽ mang theo số lượng máy bay khoảng một nữa đến hai-phần-ba so với một tàu sân bay hạm đội ở nhiều khía cạnh khái niệm tàu sân bay hạng nhẹ có nhiều điểm tương đồng với một tàu sân bay hộ tống tuy nhiên chúng có tốc độ nhanh hơn để được bố trí cùng các tàu sân bay hạm đội trong khi tàu sân bay hộ tống thường chỉ sử dụng để bảo vệ các đoàn tàu vận tải và hỗ trợ gần cho các chiến dịch đổ bộ vốn không yêu cầu tốc độ cao == lịch sử == === hải quân hoa kỳ === trong chiến tranh thế giới thứ hai hải quân hoa kỳ đã chế tạo một số tàu sân bay hạng nhẹ bằng cách cải biến lườn các tàu tuần dương những chiếc thuộc lớp independence vốn được cải tạo từ những tàu tuần dương hạng nhẹ lớp cleveland không hoàn toàn tối ưu khi hoạt động không quân khi chúng có sàn đáp ngắn và hẹp và lườn tàu cao những đặc tính mà tàu sân bay hộ tống lại tỏ ra tương đối nổi trội hơn dù sao việc chế tạo lớp independence vẫn là | [
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạng",
"nhẹ",
"hay",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạng",
"nhẹ",
"hạm",
"đội",
"là",
"một",
"kiểu",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhỏ",
"hơn",
"tàu",
"sân",
"bay",
"tiêu",
"chuẩn",
"trong",
"hải",
"quân",
"một",
"quốc",
"gia",
"định",
"nghĩa",
"chính",
"xác",
"về",
"kiểu",
"tàu",
"này",
"thay",
"đổi",
"theo",
"từng",
"quốc",
"gia",
"nhưng",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạng",
"nhẹ",
"tiêu",
"biểu",
"sẽ",
"mang",
"theo",
"số",
"lượng",
"máy",
"bay",
"khoảng",
"một",
"nữa",
"đến",
"hai-phần-ba",
"so",
"với",
"một",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạm",
"đội",
"ở",
"nhiều",
"khía",
"cạnh",
"khái",
"niệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạng",
"nhẹ",
"có",
"nhiều",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"với",
"một",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"tuy",
"nhiên",
"chúng",
"có",
"tốc",
"độ",
"nhanh",
"hơn",
"để",
"được",
"bố",
"trí",
"cùng",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạm",
"đội",
"trong",
"khi",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"thường",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"để",
"bảo",
"vệ",
"các",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"gần",
"cho",
"các",
"chiến",
"dịch",
"đổ",
"bộ",
"vốn",
"không",
"yêu",
"cầu",
"tốc",
"độ",
"cao",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"===",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"chế",
"tạo",
"một",
"số",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạng",
"nhẹ",
"bằng",
"cách",
"cải",
"biến",
"lườn",
"các",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"những",
"chiếc",
"thuộc",
"lớp",
"independence",
"vốn",
"được",
"cải",
"tạo",
"từ",
"những",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"lớp",
"cleveland",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"tối",
"ưu",
"khi",
"hoạt",
"động",
"không",
"quân",
"khi",
"chúng",
"có",
"sàn",
"đáp",
"ngắn",
"và",
"hẹp",
"và",
"lườn",
"tàu",
"cao",
"những",
"đặc",
"tính",
"mà",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"lại",
"tỏ",
"ra",
"tương",
"đối",
"nổi",
"trội",
"hơn",
"dù",
"sao",
"việc",
"chế",
"tạo",
"lớp",
"independence",
"vẫn",
"là"
] |
nalköy ferizli nalköy là một xã thuộc quận ferizli tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 329 người | [
"nalköy",
"ferizli",
"nalköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ferizli",
"tỉnh",
"sakarya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"329",
"người"
] |
Đa số rừng ở Việt nam ta có tổ thành từ những cây sinh trưởng chậm và trung bình. Đó là lý do chính giải thích năng suất rừng tự nhiên của Việt nam thấp. Theo nhiều nghiên cứu của viện điều tra và quy hoạch rừng, viện khoa học lâm nghiệp, thì tăng trưởng rừng tự nhiên ở Việt nam khoảng 2–4 m3/ha/năm, được cho là chậm. | [
"Đa",
"số",
"rừng",
"ở",
"Việt",
"nam",
"ta",
"có",
"tổ",
"thành",
"từ",
"những",
"cây",
"sinh",
"trưởng",
"chậm",
"và",
"trung",
"bình.",
"Đó",
"là",
"lý",
"do",
"chính",
"giải",
"thích",
"năng",
"suất",
"rừng",
"tự",
"nhiên",
"của",
"Việt",
"nam",
"thấp.",
"Theo",
"nhiều",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"viện",
"điều",
"tra",
"và",
"quy",
"hoạch",
"rừng,",
"viện",
"khoa",
"học",
"lâm",
"nghiệp,",
"thì",
"tăng",
"trưởng",
"rừng",
"tự",
"nhiên",
"ở",
"Việt",
"nam",
"khoảng",
"2–4",
"m3/ha/năm,",
"được",
"cho",
"là",
"chậm."
] |
vatnajökull là một sông băng lớn nhất tại iceland nó nằm ở phía đông nam của hòn đảo chiếm hơn 8% của đất nước với diện tích 8 100 km ² vatnajökull là chỏm băng lớn nhất ở châu âu theo thể tích 3 100 km ³ và các lớn thứ hai sau austfonna trên nordaustlandet na uy về diện tích không tính các chỏm băng severny vẫn còn lớn đảo của novaya zemlya nga mà có thể được coi là nằm ở phía đông bắc cực của châu âu ngày 07 tháng sáu 2008 nó đã trở thành một phần của vườn quốc gia vatnajökull độ dày trung bình của băng là 400 m với độ dày tối đa là 1 000 m 3 300 ft đỉnh cao nhất của iceland hvannadalshnúkur 2 109 6 m nằm ở ngoại vi phía nam của vatnajökull gần vườn quốc gia skaftafell dưới chỏm băng này giống như nhiều sông băng của iceland có nhiều núi lửa các hồ núi lửa grímsvötn là một ví dụ là nguồn của một jökulhlaup lớn lũ lụt vụ nổ hồ băng vào năm 1996 cũng có một vụ phun trào của núi lửa đáng kể nhưng thời gian ngắn theo các hồ vào đầu tháng mười một 2004 trong ngày 21 tháng năm 2011 một vụ phun trào núi lửa bắt đầu grímsvötn í ở vườn quốc gia vatnajökull vào khoảng 07 00 chùm đạt cao 20 km trong thời kỳ băng hà cuối cùng nhiều vụ phun trào núi lửa xảy ra vatnajökull tạo ra nhiều vụ phun trào dưới băng | [
"vatnajökull",
"là",
"một",
"sông",
"băng",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"iceland",
"nó",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"hòn",
"đảo",
"chiếm",
"hơn",
"8%",
"của",
"đất",
"nước",
"với",
"diện",
"tích",
"8",
"100",
"km",
"²",
"vatnajökull",
"là",
"chỏm",
"băng",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"theo",
"thể",
"tích",
"3",
"100",
"km",
"³",
"và",
"các",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"sau",
"austfonna",
"trên",
"nordaustlandet",
"na",
"uy",
"về",
"diện",
"tích",
"không",
"tính",
"các",
"chỏm",
"băng",
"severny",
"vẫn",
"còn",
"lớn",
"đảo",
"của",
"novaya",
"zemlya",
"nga",
"mà",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"cực",
"của",
"châu",
"âu",
"ngày",
"07",
"tháng",
"sáu",
"2008",
"nó",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"vatnajökull",
"độ",
"dày",
"trung",
"bình",
"của",
"băng",
"là",
"400",
"m",
"với",
"độ",
"dày",
"tối",
"đa",
"là",
"1",
"000",
"m",
"3",
"300",
"ft",
"đỉnh",
"cao",
"nhất",
"của",
"iceland",
"hvannadalshnúkur",
"2",
"109",
"6",
"m",
"nằm",
"ở",
"ngoại",
"vi",
"phía",
"nam",
"của",
"vatnajökull",
"gần",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"skaftafell",
"dưới",
"chỏm",
"băng",
"này",
"giống",
"như",
"nhiều",
"sông",
"băng",
"của",
"iceland",
"có",
"nhiều",
"núi",
"lửa",
"các",
"hồ",
"núi",
"lửa",
"grímsvötn",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"là",
"nguồn",
"của",
"một",
"jökulhlaup",
"lớn",
"lũ",
"lụt",
"vụ",
"nổ",
"hồ",
"băng",
"vào",
"năm",
"1996",
"cũng",
"có",
"một",
"vụ",
"phun",
"trào",
"của",
"núi",
"lửa",
"đáng",
"kể",
"nhưng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"theo",
"các",
"hồ",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"mười",
"một",
"2004",
"trong",
"ngày",
"21",
"tháng",
"năm",
"2011",
"một",
"vụ",
"phun",
"trào",
"núi",
"lửa",
"bắt",
"đầu",
"grímsvötn",
"í",
"ở",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"vatnajökull",
"vào",
"khoảng",
"07",
"00",
"chùm",
"đạt",
"cao",
"20",
"km",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"cuối",
"cùng",
"nhiều",
"vụ",
"phun",
"trào",
"núi",
"lửa",
"xảy",
"ra",
"vatnajökull",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"vụ",
"phun",
"trào",
"dưới",
"băng"
] |
mặt thể thao năm 2006 bầu hiển thành lập câu lạc bộ bóng đá t&t hà nội chỉ sau 3 năm thành lập câu lạc bộ này đã lên 3 hạng từ hạng 3 lên hạng chuyên nghiệp và giành quyền thi đấu ở v-league từ năm 2009 == gia đình == ông hiển kết hôn với bà lê thanh hòa có quê quán ở huyện nam trực tỉnh nam định và có hai người con trai đỗ quang vinh sinh năm 1989 từng học 3 năm ở singapore tốt nghiệp thạc sĩ ngành tài chính ngân hàng ở anh hiện là chủ tịch hđtv shb finance nhiệm kỳ 2016-2021 và đỗ vinh quang sinh năm 1995 hiện là chủ tịch clb bóng đá hà nội | [
"mặt",
"thể",
"thao",
"năm",
"2006",
"bầu",
"hiển",
"thành",
"lập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"t&t",
"hà",
"nội",
"chỉ",
"sau",
"3",
"năm",
"thành",
"lập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"này",
"đã",
"lên",
"3",
"hạng",
"từ",
"hạng",
"3",
"lên",
"hạng",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"giành",
"quyền",
"thi",
"đấu",
"ở",
"v-league",
"từ",
"năm",
"2009",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"ông",
"hiển",
"kết",
"hôn",
"với",
"bà",
"lê",
"thanh",
"hòa",
"có",
"quê",
"quán",
"ở",
"huyện",
"nam",
"trực",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"và",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"trai",
"đỗ",
"quang",
"vinh",
"sinh",
"năm",
"1989",
"từng",
"học",
"3",
"năm",
"ở",
"singapore",
"tốt",
"nghiệp",
"thạc",
"sĩ",
"ngành",
"tài",
"chính",
"ngân",
"hàng",
"ở",
"anh",
"hiện",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hđtv",
"shb",
"finance",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016-2021",
"và",
"đỗ",
"vinh",
"quang",
"sinh",
"năm",
"1995",
"hiện",
"là",
"chủ",
"tịch",
"clb",
"bóng",
"đá",
"hà",
"nội"
] |
danh sách đỏ từ năm 1996 cá này di chuyển vào đầu mùa gió chướng từ cuối tháng giêng đến cuối tháng hai dương lịch ngược dòng sông cửu long sang bên kia thượng nguồn của thác khône để sinh đẻ sau đó cá con sẽ theo dòng nước vượt thác khône về hạ lưu sông cửu long và biển hồ vào mùa gió nồm tháng 6-7 dương lịch năm 1984 là năm cuối cùng cá cháy nam di chuyển với tầm vóc quy mô về nơi sinh đẻ về sau hầu như không có sự di chuyển đáng chú ý của cá cháy nam nữa các nhà nghiên cứu hiện chưa lý giải được lý do nào đưa đến sự suy tàn của cá cháy nam trong vòng 2 thập niên có thể là một sự kết hợp của nhiều nguyên nhân xây đê đập khiến cá không còn nơi sinh đẻ gia tăng sử dụng phân bón trong nông nghiệp khiến cá mất khả năng sinh đẻ sự săn bắt quá mức cung ứng của thiên nhiên dù rằng kỹ thuật bắt cá quy mô bằng bẫy lọp đã bị chính phủ cũ của lào cấm từ năm 1968 sự giới hạn môi trường sống trong vùng hạ lưu sông cửu long kể từ thác khône do việc xây đê đập để bành trướng canh nông ở cam pu chia và việt nam == niên vụ == theo số liệu của fao mức sản xuất cá cháy bẹ năm 2004 là 5 000 tấn còn rất khiêm nhường | [
"danh",
"sách",
"đỏ",
"từ",
"năm",
"1996",
"cá",
"này",
"di",
"chuyển",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"gió",
"chướng",
"từ",
"cuối",
"tháng",
"giêng",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"hai",
"dương",
"lịch",
"ngược",
"dòng",
"sông",
"cửu",
"long",
"sang",
"bên",
"kia",
"thượng",
"nguồn",
"của",
"thác",
"khône",
"để",
"sinh",
"đẻ",
"sau",
"đó",
"cá",
"con",
"sẽ",
"theo",
"dòng",
"nước",
"vượt",
"thác",
"khône",
"về",
"hạ",
"lưu",
"sông",
"cửu",
"long",
"và",
"biển",
"hồ",
"vào",
"mùa",
"gió",
"nồm",
"tháng",
"6-7",
"dương",
"lịch",
"năm",
"1984",
"là",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"cá",
"cháy",
"nam",
"di",
"chuyển",
"với",
"tầm",
"vóc",
"quy",
"mô",
"về",
"nơi",
"sinh",
"đẻ",
"về",
"sau",
"hầu",
"như",
"không",
"có",
"sự",
"di",
"chuyển",
"đáng",
"chú",
"ý",
"của",
"cá",
"cháy",
"nam",
"nữa",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"hiện",
"chưa",
"lý",
"giải",
"được",
"lý",
"do",
"nào",
"đưa",
"đến",
"sự",
"suy",
"tàn",
"của",
"cá",
"cháy",
"nam",
"trong",
"vòng",
"2",
"thập",
"niên",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"nhiều",
"nguyên",
"nhân",
"xây",
"đê",
"đập",
"khiến",
"cá",
"không",
"còn",
"nơi",
"sinh",
"đẻ",
"gia",
"tăng",
"sử",
"dụng",
"phân",
"bón",
"trong",
"nông",
"nghiệp",
"khiến",
"cá",
"mất",
"khả",
"năng",
"sinh",
"đẻ",
"sự",
"săn",
"bắt",
"quá",
"mức",
"cung",
"ứng",
"của",
"thiên",
"nhiên",
"dù",
"rằng",
"kỹ",
"thuật",
"bắt",
"cá",
"quy",
"mô",
"bằng",
"bẫy",
"lọp",
"đã",
"bị",
"chính",
"phủ",
"cũ",
"của",
"lào",
"cấm",
"từ",
"năm",
"1968",
"sự",
"giới",
"hạn",
"môi",
"trường",
"sống",
"trong",
"vùng",
"hạ",
"lưu",
"sông",
"cửu",
"long",
"kể",
"từ",
"thác",
"khône",
"do",
"việc",
"xây",
"đê",
"đập",
"để",
"bành",
"trướng",
"canh",
"nông",
"ở",
"cam",
"pu",
"chia",
"và",
"việt",
"nam",
"==",
"niên",
"vụ",
"==",
"theo",
"số",
"liệu",
"của",
"fao",
"mức",
"sản",
"xuất",
"cá",
"cháy",
"bẹ",
"năm",
"2004",
"là",
"5",
"000",
"tấn",
"còn",
"rất",
"khiêm",
"nhường"
] |
lasioglossum morobeense là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pauly mô tả khoa học năm 1986 | [
"lasioglossum",
"morobeense",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"pauly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
chrysopogon proximus là một loài ruồi trong họ asilidae chrysopogon proximus được clements miêu tả năm 1985 loài này phân bố ở miền australasia | [
"chrysopogon",
"proximus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"chrysopogon",
"proximus",
"được",
"clements",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
genista cinerea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vill dc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"genista",
"cinerea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vill",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
adenandra multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được strid mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"adenandra",
"multiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"strid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
trượt tuyết tự do tại thế vận hội mùa đông 2018 diễn ra tại bokwang phoenix park ở pyeongchang hàn quốc môn diễn ra từ 9 tới 23 tháng 2 năm 2018 với 10 nội dung == vòng loại == có tổng cộng 282 suất cho các vận động viên tranh tài tại đại hội một quốc gia được phép gửi tối đa 30 vận động viên tối đa 16 nam và tối đa 16 nữ mỗi nội dung có số suất riêng == lịch thi đấu == dưới đây là lịch thi đấu lịch chung kết được in đậm == quốc gia tham dự == tổng số 268 vận động viên từ 27 nước dự kiến tham gia số vận động viên ở trong ngoặc == liên kết ngoài == bullet official results book – freestyle skiing | [
"trượt",
"tuyết",
"tự",
"do",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"2018",
"diễn",
"ra",
"tại",
"bokwang",
"phoenix",
"park",
"ở",
"pyeongchang",
"hàn",
"quốc",
"môn",
"diễn",
"ra",
"từ",
"9",
"tới",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"với",
"10",
"nội",
"dung",
"==",
"vòng",
"loại",
"==",
"có",
"tổng",
"cộng",
"282",
"suất",
"cho",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"tranh",
"tài",
"tại",
"đại",
"hội",
"một",
"quốc",
"gia",
"được",
"phép",
"gửi",
"tối",
"đa",
"30",
"vận",
"động",
"viên",
"tối",
"đa",
"16",
"nam",
"và",
"tối",
"đa",
"16",
"nữ",
"mỗi",
"nội",
"dung",
"có",
"số",
"suất",
"riêng",
"==",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"lịch",
"chung",
"kết",
"được",
"in",
"đậm",
"==",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"==",
"tổng",
"số",
"268",
"vận",
"động",
"viên",
"từ",
"27",
"nước",
"dự",
"kiến",
"tham",
"gia",
"số",
"vận",
"động",
"viên",
"ở",
"trong",
"ngoặc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"results",
"book",
"–",
"freestyle",
"skiing"
] |
và biểu hiện đa dạng nghệ thuật có thể độc lập với một phán đoán tức thời hoặc có thể được xem với kiến thức được giáo dục sâu hơn thẩm mỹ thực dụng biểu cảm chính thống tương đối quy trình bắt chước nghi lễ nhận thức bắt chước và lý thuyết hậu hiện đại là một số trong nhiều lý thuyết để phê phán và đánh giá cao nghệ thuật phê bình và đánh giá nghệ thuật có thể chủ quan dựa trên sở thích cá nhân đối với thẩm mỹ và hình thức hoặc nó có thể dựa trên các yếu tố và nguyên tắc thiết kế và chấp nhận văn hóa xã hội | [
"và",
"biểu",
"hiện",
"đa",
"dạng",
"nghệ",
"thuật",
"có",
"thể",
"độc",
"lập",
"với",
"một",
"phán",
"đoán",
"tức",
"thời",
"hoặc",
"có",
"thể",
"được",
"xem",
"với",
"kiến",
"thức",
"được",
"giáo",
"dục",
"sâu",
"hơn",
"thẩm",
"mỹ",
"thực",
"dụng",
"biểu",
"cảm",
"chính",
"thống",
"tương",
"đối",
"quy",
"trình",
"bắt",
"chước",
"nghi",
"lễ",
"nhận",
"thức",
"bắt",
"chước",
"và",
"lý",
"thuyết",
"hậu",
"hiện",
"đại",
"là",
"một",
"số",
"trong",
"nhiều",
"lý",
"thuyết",
"để",
"phê",
"phán",
"và",
"đánh",
"giá",
"cao",
"nghệ",
"thuật",
"phê",
"bình",
"và",
"đánh",
"giá",
"nghệ",
"thuật",
"có",
"thể",
"chủ",
"quan",
"dựa",
"trên",
"sở",
"thích",
"cá",
"nhân",
"đối",
"với",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"hình",
"thức",
"hoặc",
"nó",
"có",
"thể",
"dựa",
"trên",
"các",
"yếu",
"tố",
"và",
"nguyên",
"tắc",
"thiết",
"kế",
"và",
"chấp",
"nhận",
"văn",
"hóa",
"xã",
"hội"
] |
titani ii oxide titan ii oxide công thức hóa học tio là một hợp chất vô cơ của titan và oxy nó có thể được điều chế từ titan iv oxide và kim loại titan ở 1500 ℃ nó không phải chất phân cực trong phạm vi tio đến tio và điều này là do các khoảng trống của ti hoặc o trong cấu trúc muối mỏ biến dạng trong tio nguyên chất 15% ti và o đều rỗng việc ủ cẩn thận có thể gây ra sự sắp xếp thứ tự các chỗ trống tạo ra tinh thể dạng đơn nghiêng có 5 đơn vị tio trong phân tử gốc thể hiện điện trở suất thấp hơn một dạng nhiệt độ cao với các nguyên tử titan có dạng phối trí lăng trụ tam giác cũng được biết đến dung dịch acid của tio ổn định trong một thời gian ngắn sau đó bị phân hủy để tạo ra hydro tio pha khí cho thấy các dải mạnh trong quang phổ của các sao lạnh loại m năm 2017 lần đầu tiên tio được phát hiện trong khí quyển ngoài hành tinh kết quả này vẫn còn được tranh luận trong các tài liệu ngoài ra người ta đã thu được bằng chứng về sự xuất hiện của phân tử tio đime trong môi trường giữa các vì sao | [
"titani",
"ii",
"oxide",
"titan",
"ii",
"oxide",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"tio",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"của",
"titan",
"và",
"oxy",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"điều",
"chế",
"từ",
"titan",
"iv",
"oxide",
"và",
"kim",
"loại",
"titan",
"ở",
"1500",
"℃",
"nó",
"không",
"phải",
"chất",
"phân",
"cực",
"trong",
"phạm",
"vi",
"tio",
"đến",
"tio",
"và",
"điều",
"này",
"là",
"do",
"các",
"khoảng",
"trống",
"của",
"ti",
"hoặc",
"o",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"muối",
"mỏ",
"biến",
"dạng",
"trong",
"tio",
"nguyên",
"chất",
"15%",
"ti",
"và",
"o",
"đều",
"rỗng",
"việc",
"ủ",
"cẩn",
"thận",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"thứ",
"tự",
"các",
"chỗ",
"trống",
"tạo",
"ra",
"tinh",
"thể",
"dạng",
"đơn",
"nghiêng",
"có",
"5",
"đơn",
"vị",
"tio",
"trong",
"phân",
"tử",
"gốc",
"thể",
"hiện",
"điện",
"trở",
"suất",
"thấp",
"hơn",
"một",
"dạng",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"với",
"các",
"nguyên",
"tử",
"titan",
"có",
"dạng",
"phối",
"trí",
"lăng",
"trụ",
"tam",
"giác",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"dung",
"dịch",
"acid",
"của",
"tio",
"ổn",
"định",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"đó",
"bị",
"phân",
"hủy",
"để",
"tạo",
"ra",
"hydro",
"tio",
"pha",
"khí",
"cho",
"thấy",
"các",
"dải",
"mạnh",
"trong",
"quang",
"phổ",
"của",
"các",
"sao",
"lạnh",
"loại",
"m",
"năm",
"2017",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tio",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"khí",
"quyển",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"kết",
"quả",
"này",
"vẫn",
"còn",
"được",
"tranh",
"luận",
"trong",
"các",
"tài",
"liệu",
"ngoài",
"ra",
"người",
"ta",
"đã",
"thu",
"được",
"bằng",
"chứng",
"về",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"phân",
"tử",
"tio",
"đime",
"trong",
"môi",
"trường",
"giữa",
"các",
"vì",
"sao"
] |
gió biển báo quân bạch đằng thuộc bộ tư lệnh liên khu iii báo cứu quốc thuộc liên khu i có thời gian ông nhập ngũ tiểu đoàn 142 năm 1954 hòa bình lập lại lê đại thanh được phân công công tác ở báo văn nghệ === nhân văn giai phẩm === sự kiện nhân văn-giai phẩm xảy ra vào năm 1957 đã trở thành cú sốc lớn đối với cuộc đời và sự nghiệp nghệ thuật của lê đại thanh cũng như nhiều nghệ sĩ tên tuổi đương thời trong đó có văn cao ông bị cấp trên kiểm điểm và buộc thôi công tác tại đoàn kịch trung ương cũng vì lý do này mà các tác phẩm của lê đại thanh không được phép xuất bản trong suốt một thời gian dài sự việc sau này đã được làm rõ qua lời nói của nhà thơ tố hữu với giám đốc sở văn hóa hải phòng nhạc sĩ trần hoàn trường hợp của ông lê đại thanh nếu như có một kết luận nào đó để hiểu là kỷ luật thì đó là kết luận sai lầm tuy nhiên kết luận kỷ luật sai lầm của cấp trên mà nhà thơ tố hữu đã nói không chỉ cản trở sự nghiệp văn nghệ của lê đại thanh mà còn gián tiếp ảnh hưởng đến cả gia đình ông con gái lê mai của ông khi đó đang là diễn viên đoàn kịch trung ương cũng buộc phải thôi việc các con ông phải đổi tên con ông | [
"gió",
"biển",
"báo",
"quân",
"bạch",
"đằng",
"thuộc",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"liên",
"khu",
"iii",
"báo",
"cứu",
"quốc",
"thuộc",
"liên",
"khu",
"i",
"có",
"thời",
"gian",
"ông",
"nhập",
"ngũ",
"tiểu",
"đoàn",
"142",
"năm",
"1954",
"hòa",
"bình",
"lập",
"lại",
"lê",
"đại",
"thanh",
"được",
"phân",
"công",
"công",
"tác",
"ở",
"báo",
"văn",
"nghệ",
"===",
"nhân",
"văn",
"giai",
"phẩm",
"===",
"sự",
"kiện",
"nhân",
"văn-giai",
"phẩm",
"xảy",
"ra",
"vào",
"năm",
"1957",
"đã",
"trở",
"thành",
"cú",
"sốc",
"lớn",
"đối",
"với",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"lê",
"đại",
"thanh",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"tên",
"tuổi",
"đương",
"thời",
"trong",
"đó",
"có",
"văn",
"cao",
"ông",
"bị",
"cấp",
"trên",
"kiểm",
"điểm",
"và",
"buộc",
"thôi",
"công",
"tác",
"tại",
"đoàn",
"kịch",
"trung",
"ương",
"cũng",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"mà",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"lê",
"đại",
"thanh",
"không",
"được",
"phép",
"xuất",
"bản",
"trong",
"suốt",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"sự",
"việc",
"sau",
"này",
"đã",
"được",
"làm",
"rõ",
"qua",
"lời",
"nói",
"của",
"nhà",
"thơ",
"tố",
"hữu",
"với",
"giám",
"đốc",
"sở",
"văn",
"hóa",
"hải",
"phòng",
"nhạc",
"sĩ",
"trần",
"hoàn",
"trường",
"hợp",
"của",
"ông",
"lê",
"đại",
"thanh",
"nếu",
"như",
"có",
"một",
"kết",
"luận",
"nào",
"đó",
"để",
"hiểu",
"là",
"kỷ",
"luật",
"thì",
"đó",
"là",
"kết",
"luận",
"sai",
"lầm",
"tuy",
"nhiên",
"kết",
"luận",
"kỷ",
"luật",
"sai",
"lầm",
"của",
"cấp",
"trên",
"mà",
"nhà",
"thơ",
"tố",
"hữu",
"đã",
"nói",
"không",
"chỉ",
"cản",
"trở",
"sự",
"nghiệp",
"văn",
"nghệ",
"của",
"lê",
"đại",
"thanh",
"mà",
"còn",
"gián",
"tiếp",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"cả",
"gia",
"đình",
"ông",
"con",
"gái",
"lê",
"mai",
"của",
"ông",
"khi",
"đó",
"đang",
"là",
"diễn",
"viên",
"đoàn",
"kịch",
"trung",
"ương",
"cũng",
"buộc",
"phải",
"thôi",
"việc",
"các",
"con",
"ông",
"phải",
"đổi",
"tên",
"con",
"ông"
] |
trichosteleum turgidulum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"trichosteleum",
"turgidulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
17768 tigerlily là một tiểu hành tinh vành đai chính with an eccentricity of 0 0852897 và chu kỳ quỹ đạo là 1893 04 ngày 5 19 năm it has an orbital velocity average of 17 2108813 km và a tilt of 8 86306° nó được phát hiện ngày 3 tháng 3 năm 1998 bởi takeshi urata == tham khảo == bullet jps small body database browser | [
"17768",
"tigerlily",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"with",
"an",
"eccentricity",
"of",
"0",
"0852897",
"và",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1893",
"04",
"ngày",
"5",
"19",
"năm",
"it",
"has",
"an",
"orbital",
"velocity",
"average",
"of",
"17",
"2108813",
"km",
"và",
"a",
"tilt",
"of",
"8",
"86306°",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"takeshi",
"urata",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"jps",
"small",
"body",
"database",
"browser"
] |
murid rodent genus mayermys from south-eastern new guinea mammalian biology 70 1 61-67 bullet musser g g and m d carleton 2005 superfamily muroidea pp 894–1531 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns hopkins university press baltimore | [
"murid",
"rodent",
"genus",
"mayermys",
"from",
"south-eastern",
"new",
"guinea",
"mammalian",
"biology",
"70",
"1",
"61-67",
"bullet",
"musser",
"g",
"g",
"and",
"m",
"d",
"carleton",
"2005",
"superfamily",
"muroidea",
"pp",
"894–1531",
"in",
"mammal",
"species",
"of",
"the",
"world",
"a",
"taxonomic",
"and",
"geographic",
"reference",
"d",
"e",
"wilson",
"and",
"d",
"m",
"reeder",
"eds",
"johns",
"hopkins",
"university",
"press",
"baltimore"
] |
đá tại thế vận hội và các môn điền kinh tại paralympics sân cũng tổ chức lễ khai mạc vào ngày 13 tháng 8 năm 2004 và lễ bế mạc vào ngày 29 tháng 8 năm 2004 cùng với các nghi thức paralympics vào ngày 17 và 28 tháng 9 năm 2007 sân vận động oaka đã tổ chức trận chung kết uefa champions league 2007 giữa ac milan và liverpool 2-1 sức chứa của sân vận động đã giảm xuống còn 72 000 chỗ ngồi cho thế vận hội sức chứa ban đầu là khoảng 75 000 chỗ ngồi mặc dù chỉ có 69 618 chỗ ngồi được công khai cho các sự kiện theo dõi và thực địa và nhiều hơn một chút cho trận chung kết bóng đá hệ thống sân cỏ bao gồm cỏ tự nhiên trong các thùng chứa mô-đun kết hợp hệ thống tưới và thoát nước == thiết kế == === xây dựng === đá nền cho sân vận động olympic được đặt vào ngày 7 tháng 1 năm 1980 việc xây dựng nó mang tính cách mạng và liên quan đến việc sử dụng phương pháp đúc sẵn cho 34 bộ cột chống đỡ khán đài mỗi bộ nặng 600 tấn khoảng 26 000 chỗ ngồi ở tầng thấp hơn đã được che phủ trong khi đặc điểm nổi bật nhất của sân vận động là bốn trụ nghiêng giữ đèn pha của nó mỗi trụ cao 62 mét sân vận động olympic athens cuối cùng đã được khánh thành vào tháng 9 năm 1982 === | [
"đá",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"và",
"các",
"môn",
"điền",
"kinh",
"tại",
"paralympics",
"sân",
"cũng",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"2004",
"và",
"lễ",
"bế",
"mạc",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"2004",
"cùng",
"với",
"các",
"nghi",
"thức",
"paralympics",
"vào",
"ngày",
"17",
"và",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"sân",
"vận",
"động",
"oaka",
"đã",
"tổ",
"chức",
"trận",
"chung",
"kết",
"uefa",
"champions",
"league",
"2007",
"giữa",
"ac",
"milan",
"và",
"liverpool",
"2-1",
"sức",
"chứa",
"của",
"sân",
"vận",
"động",
"đã",
"giảm",
"xuống",
"còn",
"72",
"000",
"chỗ",
"ngồi",
"cho",
"thế",
"vận",
"hội",
"sức",
"chứa",
"ban",
"đầu",
"là",
"khoảng",
"75",
"000",
"chỗ",
"ngồi",
"mặc",
"dù",
"chỉ",
"có",
"69",
"618",
"chỗ",
"ngồi",
"được",
"công",
"khai",
"cho",
"các",
"sự",
"kiện",
"theo",
"dõi",
"và",
"thực",
"địa",
"và",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"chút",
"cho",
"trận",
"chung",
"kết",
"bóng",
"đá",
"hệ",
"thống",
"sân",
"cỏ",
"bao",
"gồm",
"cỏ",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"các",
"thùng",
"chứa",
"mô-đun",
"kết",
"hợp",
"hệ",
"thống",
"tưới",
"và",
"thoát",
"nước",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"===",
"xây",
"dựng",
"===",
"đá",
"nền",
"cho",
"sân",
"vận",
"động",
"olympic",
"được",
"đặt",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1980",
"việc",
"xây",
"dựng",
"nó",
"mang",
"tính",
"cách",
"mạng",
"và",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"đúc",
"sẵn",
"cho",
"34",
"bộ",
"cột",
"chống",
"đỡ",
"khán",
"đài",
"mỗi",
"bộ",
"nặng",
"600",
"tấn",
"khoảng",
"26",
"000",
"chỗ",
"ngồi",
"ở",
"tầng",
"thấp",
"hơn",
"đã",
"được",
"che",
"phủ",
"trong",
"khi",
"đặc",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"của",
"sân",
"vận",
"động",
"là",
"bốn",
"trụ",
"nghiêng",
"giữ",
"đèn",
"pha",
"của",
"nó",
"mỗi",
"trụ",
"cao",
"62",
"mét",
"sân",
"vận",
"động",
"olympic",
"athens",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1982",
"==="
] |
uchida kosuke kosuke uchida sinh ngày 11 tháng 10 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kosuke uchida đã từng chơi cho oita trinita | [
"uchida",
"kosuke",
"kosuke",
"uchida",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"10",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kosuke",
"uchida",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"oita",
"trinita"
] |
gobiomorus là một chi cá bống trong họ cá bống đen nó là loài bản địa ở đại dương cửa biển vùng nước lợ ở khắp thái bình dương đại tây dương và vùng bờ biển châu mỹ == các loài == hiện hành trong chi này ghi nhận có 03 loài sau bullet gobiomorus dormitor bigmouth sleeper bullet gobiomorus maculatus pacific sleeper bullet gobiomorus polylepis finescale sleeper | [
"gobiomorus",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"bống",
"trong",
"họ",
"cá",
"bống",
"đen",
"nó",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"ở",
"đại",
"dương",
"cửa",
"biển",
"vùng",
"nước",
"lợ",
"ở",
"khắp",
"thái",
"bình",
"dương",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"châu",
"mỹ",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"hiện",
"hành",
"trong",
"chi",
"này",
"ghi",
"nhận",
"có",
"03",
"loài",
"sau",
"bullet",
"gobiomorus",
"dormitor",
"bigmouth",
"sleeper",
"bullet",
"gobiomorus",
"maculatus",
"pacific",
"sleeper",
"bullet",
"gobiomorus",
"polylepis",
"finescale",
"sleeper"
] |
tibioploides stigmosus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi tibioploides tibioploides stigmosus được miêu tả năm 2001 bởi xia et al | [
"tibioploides",
"stigmosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tibioploides",
"tibioploides",
"stigmosus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001",
"bởi",
"xia",
"et",
"al"
] |
iván tiểu sử iván là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 54 74 km² dân số năm 2010 là 1315 người mật độ 24 người km² | [
"iván",
"tiểu",
"sử",
"iván",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"győr-moson-sopron",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"54",
"74",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1315",
"người",
"mật",
"độ",
"24",
"người",
"km²"
] |
tháng 1 năm 2014 vào ngày 26 tháng 3 năm 2014 có thông báo rằng chương trình đã được gia hạn cho mùa thứ hai được công chiếu vào ngày 3 tháng 8 năm 2014 vào tháng 4 năm 2015 e làm mới chương trình cho mùa thứ ba cùng với taylor ann hasselhoff tham gia loạt phim phần thứ ba khởi chiếu vào ngày 24 tháng 5 năm 2015 vào tháng 12 năm 2015 đã có thông báo rằng e đã làm mới chương trình cho mùa thứ tư được công chiếu vào ngày 1 tháng 5 năm 2016 vào năm 2016 roxy sowlaty cũng đã thông báo rằng sẽ không còn tham gia vào chương trình nữa vào năm 2016 trên tài khoản instagram của cô ấy đã thông báo rằng bianca espada sẽ tham gia chương trình morgan stewart và dorothy wang cũng từng là nhà sản xuất trong mùa thứ tư sau khi quay xong phần 4 e đã thông báo rằng dàn diễn viên ej johnson sẽ có phần quay của riêng mình mang tên ejnyc vào ngày 3 tháng 11 năm 2016 đã có thông báo rằng chương trình cùng với ejnyc sẽ không quay trở lại == diễn viên == chương trình ban đầu tập trung vào dorothy wang morgan stewart brendan fitzpatrick jonny drubel và roxy sowlaty ej johnson đã xuất hiện trong phần 1 với tư cách khách mời và được thăng hạng lên nhân vật thường xuyên cho mùa thứ hai taylor-ann hasselhoff được chọn làm nhân vật thường xuyên cho mùa thứ ba đây cũng | [
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"chương",
"trình",
"đã",
"được",
"gia",
"hạn",
"cho",
"mùa",
"thứ",
"hai",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
"2014",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"e",
"làm",
"mới",
"chương",
"trình",
"cho",
"mùa",
"thứ",
"ba",
"cùng",
"với",
"taylor",
"ann",
"hasselhoff",
"tham",
"gia",
"loạt",
"phim",
"phần",
"thứ",
"ba",
"khởi",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"đã",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"e",
"đã",
"làm",
"mới",
"chương",
"trình",
"cho",
"mùa",
"thứ",
"tư",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"vào",
"năm",
"2016",
"roxy",
"sowlaty",
"cũng",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"sẽ",
"không",
"còn",
"tham",
"gia",
"vào",
"chương",
"trình",
"nữa",
"vào",
"năm",
"2016",
"trên",
"tài",
"khoản",
"instagram",
"của",
"cô",
"ấy",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"bianca",
"espada",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"morgan",
"stewart",
"và",
"dorothy",
"wang",
"cũng",
"từng",
"là",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"trong",
"mùa",
"thứ",
"tư",
"sau",
"khi",
"quay",
"xong",
"phần",
"4",
"e",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"ej",
"johnson",
"sẽ",
"có",
"phần",
"quay",
"của",
"riêng",
"mình",
"mang",
"tên",
"ejnyc",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"đã",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"chương",
"trình",
"cùng",
"với",
"ejnyc",
"sẽ",
"không",
"quay",
"trở",
"lại",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"chương",
"trình",
"ban",
"đầu",
"tập",
"trung",
"vào",
"dorothy",
"wang",
"morgan",
"stewart",
"brendan",
"fitzpatrick",
"jonny",
"drubel",
"và",
"roxy",
"sowlaty",
"ej",
"johnson",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phần",
"1",
"với",
"tư",
"cách",
"khách",
"mời",
"và",
"được",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"nhân",
"vật",
"thường",
"xuyên",
"cho",
"mùa",
"thứ",
"hai",
"taylor-ann",
"hasselhoff",
"được",
"chọn",
"làm",
"nhân",
"vật",
"thường",
"xuyên",
"cho",
"mùa",
"thứ",
"ba",
"đây",
"cũng"
] |
episparis hyalinata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"episparis",
"hyalinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
eucalyptus macmahonii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được rule mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"eucalyptus",
"macmahonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"rule",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
vàng hiện lên khắp quán tuệ long hoảng hồn dậy thì thấy rồng vàng ở trên mắc áo người đời cho rằng đấy là mệnh trời đến đây đều thấy phù hợp cả thái tử nổi tiếng khắp kinh thành bản tính nhân từ sáng suốt đĩnh ngộ thông hiểu đại lược văn võ còn như lục nghệ lễ nhạc ngự xạ thư số không môn gì là không tinh thông am tường == biến loạn tam vương == năm 1028 thái tổ hoàng đế băng hà chưa tế táng xong thì các hoàng thân vũ đức vương dực thánh vương và hoàng tử đông chinh vương đã đem quân đến vây thành để tranh ngôi của thái tử bấy giờ các quan đứng đầu là lý nhân nghĩa xin thái tử phật mã cho đem quân ra thành quyết được thua một trận khi quân của thái tử và quân các vương đối trận thì quan vũ vệ tướng quân là lê phụng hiểu rút gươm ra chỉ vào vũ đức vương mà bảo rằng nói xong tướng quân lê phụng hiểu chạy xông vào chém vũ đức vương ở trận tiền quân các vương trông thấy sợ hãi bỏ chạy cả dực thánh vương và đông chinh vương cũng phải chạy trốn cũng trong năm 1028 nghe tin vũ đức vương bị giết trong cuộc chiến ngai vàng khai quốc vương đóng ở phủ trường yên hoa lư lòng càng bất bình cậy có núi sông hiểm trở bèn đem phủ binh làm phản lý thái tông thân đi | [
"vàng",
"hiện",
"lên",
"khắp",
"quán",
"tuệ",
"long",
"hoảng",
"hồn",
"dậy",
"thì",
"thấy",
"rồng",
"vàng",
"ở",
"trên",
"mắc",
"áo",
"người",
"đời",
"cho",
"rằng",
"đấy",
"là",
"mệnh",
"trời",
"đến",
"đây",
"đều",
"thấy",
"phù",
"hợp",
"cả",
"thái",
"tử",
"nổi",
"tiếng",
"khắp",
"kinh",
"thành",
"bản",
"tính",
"nhân",
"từ",
"sáng",
"suốt",
"đĩnh",
"ngộ",
"thông",
"hiểu",
"đại",
"lược",
"văn",
"võ",
"còn",
"như",
"lục",
"nghệ",
"lễ",
"nhạc",
"ngự",
"xạ",
"thư",
"số",
"không",
"môn",
"gì",
"là",
"không",
"tinh",
"thông",
"am",
"tường",
"==",
"biến",
"loạn",
"tam",
"vương",
"==",
"năm",
"1028",
"thái",
"tổ",
"hoàng",
"đế",
"băng",
"hà",
"chưa",
"tế",
"táng",
"xong",
"thì",
"các",
"hoàng",
"thân",
"vũ",
"đức",
"vương",
"dực",
"thánh",
"vương",
"và",
"hoàng",
"tử",
"đông",
"chinh",
"vương",
"đã",
"đem",
"quân",
"đến",
"vây",
"thành",
"để",
"tranh",
"ngôi",
"của",
"thái",
"tử",
"bấy",
"giờ",
"các",
"quan",
"đứng",
"đầu",
"là",
"lý",
"nhân",
"nghĩa",
"xin",
"thái",
"tử",
"phật",
"mã",
"cho",
"đem",
"quân",
"ra",
"thành",
"quyết",
"được",
"thua",
"một",
"trận",
"khi",
"quân",
"của",
"thái",
"tử",
"và",
"quân",
"các",
"vương",
"đối",
"trận",
"thì",
"quan",
"vũ",
"vệ",
"tướng",
"quân",
"là",
"lê",
"phụng",
"hiểu",
"rút",
"gươm",
"ra",
"chỉ",
"vào",
"vũ",
"đức",
"vương",
"mà",
"bảo",
"rằng",
"nói",
"xong",
"tướng",
"quân",
"lê",
"phụng",
"hiểu",
"chạy",
"xông",
"vào",
"chém",
"vũ",
"đức",
"vương",
"ở",
"trận",
"tiền",
"quân",
"các",
"vương",
"trông",
"thấy",
"sợ",
"hãi",
"bỏ",
"chạy",
"cả",
"dực",
"thánh",
"vương",
"và",
"đông",
"chinh",
"vương",
"cũng",
"phải",
"chạy",
"trốn",
"cũng",
"trong",
"năm",
"1028",
"nghe",
"tin",
"vũ",
"đức",
"vương",
"bị",
"giết",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"ngai",
"vàng",
"khai",
"quốc",
"vương",
"đóng",
"ở",
"phủ",
"trường",
"yên",
"hoa",
"lư",
"lòng",
"càng",
"bất",
"bình",
"cậy",
"có",
"núi",
"sông",
"hiểm",
"trở",
"bèn",
"đem",
"phủ",
"binh",
"làm",
"phản",
"lý",
"thái",
"tông",
"thân",
"đi"
] |
araneus tenancingo là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus tenancingo được herbert walter levi miêu tả năm 1991 | [
"araneus",
"tenancingo",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"tenancingo",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
rudice blansko rudice là một làng thuộc huyện blansko vùng jihomoravský cộng hòa séc | [
"rudice",
"blansko",
"rudice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"blansko",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
picea brachytyla là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được franch e pritz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"picea",
"brachytyla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"e",
"pritz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
andrena amphibola là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1904 | [
"andrena",
"amphibola",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"viereck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
quan đến vụ án cảnh 3 cho thấy một cuộc điều tra cặn kẽ hơn xung quanh khu vực kyoto và những người dân ở đó trong những trang cuối mitarai suy nghĩ về một trò lừa đảo đã cũ trong đó một người đã sử dụng băng dính để tạo ra thêm những tờ tiền giấy mới từ những tờ tiền hiện có đột nhiên anh ta trở nên sáng suốt và giải quyết được cả ba vụ án mạng tiếp theo tác giả có một ghi chú với độc giả thông báo rằng lời giải sẽ được đưa ra trong các trang tiếp theo độc giả đã có tất cả các thông tin cần thiết để giải quyết vấn đề cùng một gợi ý có giá trị === lời giải === trong cảnh 4 mitarai vẫn tỏ ra lúng túng để tìm lời giải nhưng cuối cùng đã mời ishioka đến một cuộc gặp mặt lịch sự với thủ phạm đó là một bà già vào thời điểm xảy ra vụ án mạng mới 23 tuổi ishioka kết luận điều đó có nghĩa thủ phạm những vụ giết người trên thực tế là một trong những người con gái nhưng anh không thể suy ra được là ai cảnh cuối cho thấy mitarai đưa ra lời giải trước ba người nghe ishioka và vợ chồng bà iida anh giải thích các vụ sát hại heikichi kazue và các vụ azoth điều đó có thể xảy ra tương tự như một kẻ cắt các hai mươi tờ tiền giấy ra | [
"quan",
"đến",
"vụ",
"án",
"cảnh",
"3",
"cho",
"thấy",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"cặn",
"kẽ",
"hơn",
"xung",
"quanh",
"khu",
"vực",
"kyoto",
"và",
"những",
"người",
"dân",
"ở",
"đó",
"trong",
"những",
"trang",
"cuối",
"mitarai",
"suy",
"nghĩ",
"về",
"một",
"trò",
"lừa",
"đảo",
"đã",
"cũ",
"trong",
"đó",
"một",
"người",
"đã",
"sử",
"dụng",
"băng",
"dính",
"để",
"tạo",
"ra",
"thêm",
"những",
"tờ",
"tiền",
"giấy",
"mới",
"từ",
"những",
"tờ",
"tiền",
"hiện",
"có",
"đột",
"nhiên",
"anh",
"ta",
"trở",
"nên",
"sáng",
"suốt",
"và",
"giải",
"quyết",
"được",
"cả",
"ba",
"vụ",
"án",
"mạng",
"tiếp",
"theo",
"tác",
"giả",
"có",
"một",
"ghi",
"chú",
"với",
"độc",
"giả",
"thông",
"báo",
"rằng",
"lời",
"giải",
"sẽ",
"được",
"đưa",
"ra",
"trong",
"các",
"trang",
"tiếp",
"theo",
"độc",
"giả",
"đã",
"có",
"tất",
"cả",
"các",
"thông",
"tin",
"cần",
"thiết",
"để",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"cùng",
"một",
"gợi",
"ý",
"có",
"giá",
"trị",
"===",
"lời",
"giải",
"===",
"trong",
"cảnh",
"4",
"mitarai",
"vẫn",
"tỏ",
"ra",
"lúng",
"túng",
"để",
"tìm",
"lời",
"giải",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"mời",
"ishioka",
"đến",
"một",
"cuộc",
"gặp",
"mặt",
"lịch",
"sự",
"với",
"thủ",
"phạm",
"đó",
"là",
"một",
"bà",
"già",
"vào",
"thời",
"điểm",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"án",
"mạng",
"mới",
"23",
"tuổi",
"ishioka",
"kết",
"luận",
"điều",
"đó",
"có",
"nghĩa",
"thủ",
"phạm",
"những",
"vụ",
"giết",
"người",
"trên",
"thực",
"tế",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"con",
"gái",
"nhưng",
"anh",
"không",
"thể",
"suy",
"ra",
"được",
"là",
"ai",
"cảnh",
"cuối",
"cho",
"thấy",
"mitarai",
"đưa",
"ra",
"lời",
"giải",
"trước",
"ba",
"người",
"nghe",
"ishioka",
"và",
"vợ",
"chồng",
"bà",
"iida",
"anh",
"giải",
"thích",
"các",
"vụ",
"sát",
"hại",
"heikichi",
"kazue",
"và",
"các",
"vụ",
"azoth",
"điều",
"đó",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"tương",
"tự",
"như",
"một",
"kẻ",
"cắt",
"các",
"hai",
"mươi",
"tờ",
"tiền",
"giấy",
"ra"
] |
eriocaulon eurypeplon là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được körn mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"eriocaulon",
"eurypeplon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"dùi",
"trống",
"loài",
"này",
"được",
"körn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
lui năm 568 uất trì huýnh được phong làm thái bảo 太保 một trong ba người làm cố vấn cho hoàng đế—nhưng với thực quyền không rõ năm 572 vũ đế lập mưu giết chết vũ văn hộ chiếm lại quyền hành uất trì huýnh được vũ đế phong làm thái sư 太師 một trong ba người làm cố vấn cho hoàng đế và hơi cao hơn thái bảo năm 576 vũ đế mở cuộc tấn công lớn vào bắc tề tiêu diệt và chiếm trọn lãnh thổ nước này năm 577 sử sách không nêu rõ về sự tham dự của uất trì huýnh trong chiến dịch này năm 578 vũ đế chết và hoàng thái tử vũ văn uân trở thành hoàng đế tức bắc chu tuyên đế === tuyên đế và tĩnh đế === mùa xuân năm 579 tuyên đế lập ra 4 chức vụ cố vấn mới bao gồm chú của ông là việt vương vũ văn thịnh 宇文盛 uất trì huýnh thân quốc công lý mục 李穆 tùy quốc công dương kiên cha vợ của tuyên đế do vợ ông hoàng hậu dương lệ hoa là con gái ông này ông cũng giao cho uất trì huýnh làm tổng quản tương châu 相州 ngày nay là hàm đan hà bắc nói cách khác là khu vực phía bắc hoàng hà cuối năm đó tuyên đế truyền ngôi cho con trai là vũ văn xiển bắc chu tĩnh đế để làm thái thượng hoàng nhưng với tước hiệu cao bất thường thiên nguyên | [
"lui",
"năm",
"568",
"uất",
"trì",
"huýnh",
"được",
"phong",
"làm",
"thái",
"bảo",
"太保",
"một",
"trong",
"ba",
"người",
"làm",
"cố",
"vấn",
"cho",
"hoàng",
"đế—nhưng",
"với",
"thực",
"quyền",
"không",
"rõ",
"năm",
"572",
"vũ",
"đế",
"lập",
"mưu",
"giết",
"chết",
"vũ",
"văn",
"hộ",
"chiếm",
"lại",
"quyền",
"hành",
"uất",
"trì",
"huýnh",
"được",
"vũ",
"đế",
"phong",
"làm",
"thái",
"sư",
"太師",
"một",
"trong",
"ba",
"người",
"làm",
"cố",
"vấn",
"cho",
"hoàng",
"đế",
"và",
"hơi",
"cao",
"hơn",
"thái",
"bảo",
"năm",
"576",
"vũ",
"đế",
"mở",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"lớn",
"vào",
"bắc",
"tề",
"tiêu",
"diệt",
"và",
"chiếm",
"trọn",
"lãnh",
"thổ",
"nước",
"này",
"năm",
"577",
"sử",
"sách",
"không",
"nêu",
"rõ",
"về",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"uất",
"trì",
"huýnh",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"này",
"năm",
"578",
"vũ",
"đế",
"chết",
"và",
"hoàng",
"thái",
"tử",
"vũ",
"văn",
"uân",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"tức",
"bắc",
"chu",
"tuyên",
"đế",
"===",
"tuyên",
"đế",
"và",
"tĩnh",
"đế",
"===",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"579",
"tuyên",
"đế",
"lập",
"ra",
"4",
"chức",
"vụ",
"cố",
"vấn",
"mới",
"bao",
"gồm",
"chú",
"của",
"ông",
"là",
"việt",
"vương",
"vũ",
"văn",
"thịnh",
"宇文盛",
"uất",
"trì",
"huýnh",
"thân",
"quốc",
"công",
"lý",
"mục",
"李穆",
"tùy",
"quốc",
"công",
"dương",
"kiên",
"cha",
"vợ",
"của",
"tuyên",
"đế",
"do",
"vợ",
"ông",
"hoàng",
"hậu",
"dương",
"lệ",
"hoa",
"là",
"con",
"gái",
"ông",
"này",
"ông",
"cũng",
"giao",
"cho",
"uất",
"trì",
"huýnh",
"làm",
"tổng",
"quản",
"tương",
"châu",
"相州",
"ngày",
"nay",
"là",
"hàm",
"đan",
"hà",
"bắc",
"nói",
"cách",
"khác",
"là",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"hoàng",
"hà",
"cuối",
"năm",
"đó",
"tuyên",
"đế",
"truyền",
"ngôi",
"cho",
"con",
"trai",
"là",
"vũ",
"văn",
"xiển",
"bắc",
"chu",
"tĩnh",
"đế",
"để",
"làm",
"thái",
"thượng",
"hoàng",
"nhưng",
"với",
"tước",
"hiệu",
"cao",
"bất",
"thường",
"thiên",
"nguyên"
] |
costoanachis là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae == các loài == các loài trong chi costoanachis gồm có bullet costoanachis avara say 1822 bullet costoanachis carmelita espinosa ortea fernadez-garcés 2007 bullet costoanachis cascabulloi espinosa fernandez-garcès ortea 2004 bullet costoanachis dentilabia lussi 2009 bullet costoanachis floridana rehder 1939 bullet costoanachis hotessieriana d’orbigny 1842 bullet costoanachis lafresnayi p fischer bernardi 1857 đồng nghĩa của cotonopsis lafresnayi p fischer bernardi 1857 bullet costoanachis rudyi espinosa ortea 2006 bullet costoanachis scutulata reeve 1859 bullet costoanachis semiplicata stearns 1873 bullet costoanachis similis ravenel 1861 bullet costoanachis sparsa reeve 1859 bullet costoanachis translirata ravenel 1861 bullet costoanachis valae lussi 2009 | [
"costoanachis",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"columbellidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"costoanachis",
"gồm",
"có",
"bullet",
"costoanachis",
"avara",
"say",
"1822",
"bullet",
"costoanachis",
"carmelita",
"espinosa",
"ortea",
"fernadez-garcés",
"2007",
"bullet",
"costoanachis",
"cascabulloi",
"espinosa",
"fernandez-garcès",
"ortea",
"2004",
"bullet",
"costoanachis",
"dentilabia",
"lussi",
"2009",
"bullet",
"costoanachis",
"floridana",
"rehder",
"1939",
"bullet",
"costoanachis",
"hotessieriana",
"d’orbigny",
"1842",
"bullet",
"costoanachis",
"lafresnayi",
"p",
"fischer",
"bernardi",
"1857",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"cotonopsis",
"lafresnayi",
"p",
"fischer",
"bernardi",
"1857",
"bullet",
"costoanachis",
"rudyi",
"espinosa",
"ortea",
"2006",
"bullet",
"costoanachis",
"scutulata",
"reeve",
"1859",
"bullet",
"costoanachis",
"semiplicata",
"stearns",
"1873",
"bullet",
"costoanachis",
"similis",
"ravenel",
"1861",
"bullet",
"costoanachis",
"sparsa",
"reeve",
"1859",
"bullet",
"costoanachis",
"translirata",
"ravenel",
"1861",
"bullet",
"costoanachis",
"valae",
"lussi",
"2009"
] |
là một lý thuyết nền tảng ví dụ trong lĩnh vực tài chính công lý thuyết nền kinh tế robinson crusoe được sử dụng để nghiên cứu về các loại hàng hóa công cộng đa dạng và các khía cạnh nhất định của lợi ích tập thể nó cũng được dùng trong kinh tế học tăng trưởng để phát triển những mô hình tăng trưởng dành cho các nước kém và đang phát triển để có thể bắt đầu đi vào một con đường phát triển ổn định bẳng tiết kiệm và đầu tư hợp lý nền kinh tế robinson crusoe chỉ có một cá nhân duy nhất đấy chính là bản thân robinson crusoe ông ấy đóng vai trò vừa là người sản xuất muốn tối đa hóa lợi nhuận vừa là người tiêu dùng muốn tối đa hóa ích lợi của mình sự trao đổi thương mại có thể sẽ được diễn ra trong nền kinh tế này nếu có thêm sự xuất hiện của một người nữa và đó là bạn của robinson crusoe thứ sáu man friday mặc dù trong cuốn tiểu thuyết thì thứ sáu chỉ đóng vai trò là người hầu của robinson nhưng trong lý thuyết nền kinh tế robinson crusoe thì ông ta được xem như là một người bình đẳng với robinson và cũng có khả năng đưa ra quyết định bên cạnh đó các điều kiện của hiệu quả pareto cũng có thể được phân tích bằng cách vận dụng khái niệm hộp edgeworth các giả định cơ | [
"là",
"một",
"lý",
"thuyết",
"nền",
"tảng",
"ví",
"dụ",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"tài",
"chính",
"công",
"lý",
"thuyết",
"nền",
"kinh",
"tế",
"robinson",
"crusoe",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"loại",
"hàng",
"hóa",
"công",
"cộng",
"đa",
"dạng",
"và",
"các",
"khía",
"cạnh",
"nhất",
"định",
"của",
"lợi",
"ích",
"tập",
"thể",
"nó",
"cũng",
"được",
"dùng",
"trong",
"kinh",
"tế",
"học",
"tăng",
"trưởng",
"để",
"phát",
"triển",
"những",
"mô",
"hình",
"tăng",
"trưởng",
"dành",
"cho",
"các",
"nước",
"kém",
"và",
"đang",
"phát",
"triển",
"để",
"có",
"thể",
"bắt",
"đầu",
"đi",
"vào",
"một",
"con",
"đường",
"phát",
"triển",
"ổn",
"định",
"bẳng",
"tiết",
"kiệm",
"và",
"đầu",
"tư",
"hợp",
"lý",
"nền",
"kinh",
"tế",
"robinson",
"crusoe",
"chỉ",
"có",
"một",
"cá",
"nhân",
"duy",
"nhất",
"đấy",
"chính",
"là",
"bản",
"thân",
"robinson",
"crusoe",
"ông",
"ấy",
"đóng",
"vai",
"trò",
"vừa",
"là",
"người",
"sản",
"xuất",
"muốn",
"tối",
"đa",
"hóa",
"lợi",
"nhuận",
"vừa",
"là",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"muốn",
"tối",
"đa",
"hóa",
"ích",
"lợi",
"của",
"mình",
"sự",
"trao",
"đổi",
"thương",
"mại",
"có",
"thể",
"sẽ",
"được",
"diễn",
"ra",
"trong",
"nền",
"kinh",
"tế",
"này",
"nếu",
"có",
"thêm",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"một",
"người",
"nữa",
"và",
"đó",
"là",
"bạn",
"của",
"robinson",
"crusoe",
"thứ",
"sáu",
"man",
"friday",
"mặc",
"dù",
"trong",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"thì",
"thứ",
"sáu",
"chỉ",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"người",
"hầu",
"của",
"robinson",
"nhưng",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"nền",
"kinh",
"tế",
"robinson",
"crusoe",
"thì",
"ông",
"ta",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"một",
"người",
"bình",
"đẳng",
"với",
"robinson",
"và",
"cũng",
"có",
"khả",
"năng",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"các",
"điều",
"kiện",
"của",
"hiệu",
"quả",
"pareto",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"tích",
"bằng",
"cách",
"vận",
"dụng",
"khái",
"niệm",
"hộp",
"edgeworth",
"các",
"giả",
"định",
"cơ"
] |
sấy khô và nghiền sản phẩm thu được là hỗn hợp bột của các thuốc nhuộm quỳ và orcein bullet sau khi chiết bột bằng cồn dung dịch màu đỏ carmin đỏ son được loại bỏ và phần lắng còn lại là quỳ màu xanh lam sẫm bullet ép khối đối với phần lắng bằng thạch cao hoặc đá phấn để thu được quỳ khô ở dạng dễ nghiền phương pháp hiện đại sản xuất thuốc nhuộm orcein và quỳ được hai nhà hóa học người anh g gordon và cuthbert gordon đăng ký bằng sáng chế năm 1758 là như sau bullet nguyên liệu địa y được nghiền thành bột bullet bột được trộn với dung dịch huyền phù vôi tôi kali cacbonat và amoni cacbonat và để lên men trong không khí bullet sau khoảng 3 tuần lên men màu của hỗn hợp chuyển từ màu tím hoặc nâu sang màu xanh lam sẫm bullet hỗn hợp được chia tách bằng sàng dung dịch tách ra chứa tới 90% orcein và tới 8% các chất quỳ khi quy khô bullet dung dịch có thể được sử dụng để ép bánh với đá phấn hoặc thạch cao hoặc cho bay hơi để sau đó chiết rượu thu được orcein == hóa học == hỗn hợp quỳ có số cas 1393-92-6 và chứa 10-15 thuốc nhuộm khác nhau tất cả các thành phần hóa học của quỳ rất có thể là giống như của hỗn hợp có liên quan là orcein số cas 1400-62-0 nhưng với các tỷ lệ khác trái với orcein thành phần | [
"sấy",
"khô",
"và",
"nghiền",
"sản",
"phẩm",
"thu",
"được",
"là",
"hỗn",
"hợp",
"bột",
"của",
"các",
"thuốc",
"nhuộm",
"quỳ",
"và",
"orcein",
"bullet",
"sau",
"khi",
"chiết",
"bột",
"bằng",
"cồn",
"dung",
"dịch",
"màu",
"đỏ",
"carmin",
"đỏ",
"son",
"được",
"loại",
"bỏ",
"và",
"phần",
"lắng",
"còn",
"lại",
"là",
"quỳ",
"màu",
"xanh",
"lam",
"sẫm",
"bullet",
"ép",
"khối",
"đối",
"với",
"phần",
"lắng",
"bằng",
"thạch",
"cao",
"hoặc",
"đá",
"phấn",
"để",
"thu",
"được",
"quỳ",
"khô",
"ở",
"dạng",
"dễ",
"nghiền",
"phương",
"pháp",
"hiện",
"đại",
"sản",
"xuất",
"thuốc",
"nhuộm",
"orcein",
"và",
"quỳ",
"được",
"hai",
"nhà",
"hóa",
"học",
"người",
"anh",
"g",
"gordon",
"và",
"cuthbert",
"gordon",
"đăng",
"ký",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"năm",
"1758",
"là",
"như",
"sau",
"bullet",
"nguyên",
"liệu",
"địa",
"y",
"được",
"nghiền",
"thành",
"bột",
"bullet",
"bột",
"được",
"trộn",
"với",
"dung",
"dịch",
"huyền",
"phù",
"vôi",
"tôi",
"kali",
"cacbonat",
"và",
"amoni",
"cacbonat",
"và",
"để",
"lên",
"men",
"trong",
"không",
"khí",
"bullet",
"sau",
"khoảng",
"3",
"tuần",
"lên",
"men",
"màu",
"của",
"hỗn",
"hợp",
"chuyển",
"từ",
"màu",
"tím",
"hoặc",
"nâu",
"sang",
"màu",
"xanh",
"lam",
"sẫm",
"bullet",
"hỗn",
"hợp",
"được",
"chia",
"tách",
"bằng",
"sàng",
"dung",
"dịch",
"tách",
"ra",
"chứa",
"tới",
"90%",
"orcein",
"và",
"tới",
"8%",
"các",
"chất",
"quỳ",
"khi",
"quy",
"khô",
"bullet",
"dung",
"dịch",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"ép",
"bánh",
"với",
"đá",
"phấn",
"hoặc",
"thạch",
"cao",
"hoặc",
"cho",
"bay",
"hơi",
"để",
"sau",
"đó",
"chiết",
"rượu",
"thu",
"được",
"orcein",
"==",
"hóa",
"học",
"==",
"hỗn",
"hợp",
"quỳ",
"có",
"số",
"cas",
"1393-92-6",
"và",
"chứa",
"10-15",
"thuốc",
"nhuộm",
"khác",
"nhau",
"tất",
"cả",
"các",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"quỳ",
"rất",
"có",
"thể",
"là",
"giống",
"như",
"của",
"hỗn",
"hợp",
"có",
"liên",
"quan",
"là",
"orcein",
"số",
"cas",
"1400-62-0",
"nhưng",
"với",
"các",
"tỷ",
"lệ",
"khác",
"trái",
"với",
"orcein",
"thành",
"phần"
] |
paramiana là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet paramiana callaisata bullet paramiana canoa bullet paramiana marina bullet paramiana perissa bullet paramiana smaragdina == former species == bullet paramiana exculta hiện tại được coi là đồng nghĩa của euamiana endopolia == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet paramiana at funet | [
"paramiana",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"paramiana",
"callaisata",
"bullet",
"paramiana",
"canoa",
"bullet",
"paramiana",
"marina",
"bullet",
"paramiana",
"perissa",
"bullet",
"paramiana",
"smaragdina",
"==",
"former",
"species",
"==",
"bullet",
"paramiana",
"exculta",
"hiện",
"tại",
"được",
"coi",
"là",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"euamiana",
"endopolia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database",
"bullet",
"paramiana",
"at",
"funet"
] |
neolophonotus argyphus là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus argyphus được londt miêu tả năm 1988 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"neolophonotus",
"argyphus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neolophonotus",
"argyphus",
"được",
"londt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
terminalia oblonga là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được ruiz pav steud miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841 | [
"terminalia",
"oblonga",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"steud",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841"
] |
cũng đã xác lập nhiều kỷ lục lịch sử trong các thống kê so sánh về thiên tai và thiệt hại thiên tai gây ra tại việt nam tuy nhiên một số kỷ lục đã bị các trận lũ lụt khác diễn ra sau đó vài năm phá vỡ == diễn biến == cơn bão số 9 hay bão eve đổ bộ vào khu vực trung trung bộ ngày 20 tháng 10 năm 1999 gây ra mưa lớn ở trung bộ đi kèm gió mạnh đã làm 15 người thiệt mạng ba ngày sau xuất hiện một áp thấp nhiệt đới trên biển đông và tiếp tục gây mưa lớn cho khu vực trung bộ một tuần lễ sau ngày 1 tháng 11 năm 1999 một đợt gió mùa đông bắc mạnh tràn xuống việt nam ban đầu ảnh hưởng đến các tỉnh bắc bộ sau đó lan xuống các tỉnh trung bộ cùng lúc đó không khí lạnh gặp dải thấp xích đạo tác động đến miền trung việt nam kết hợp với các nhiễu động của đới gió đông trên cao hội tụ lại thành một hình thế thời tiết trút hàng loạt trận mưa xuống dải đất này liền sau đó ngày 5 tháng 11 một áp thấp nhiệt đới hình thành trong hệ thống thời tiết trên và tiếp tục mang mưa ẩm đến miền trung áp thấp nhiệt đới đã đổ bộ và tan cùng ngày hôm đó trên đất liền nam trung bộ do ảnh hưởng của hệ thống thời tiết trên từ | [
"cũng",
"đã",
"xác",
"lập",
"nhiều",
"kỷ",
"lục",
"lịch",
"sử",
"trong",
"các",
"thống",
"kê",
"so",
"sánh",
"về",
"thiên",
"tai",
"và",
"thiệt",
"hại",
"thiên",
"tai",
"gây",
"ra",
"tại",
"việt",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"kỷ",
"lục",
"đã",
"bị",
"các",
"trận",
"lũ",
"lụt",
"khác",
"diễn",
"ra",
"sau",
"đó",
"vài",
"năm",
"phá",
"vỡ",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"cơn",
"bão",
"số",
"9",
"hay",
"bão",
"eve",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"khu",
"vực",
"trung",
"trung",
"bộ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1999",
"gây",
"ra",
"mưa",
"lớn",
"ở",
"trung",
"bộ",
"đi",
"kèm",
"gió",
"mạnh",
"đã",
"làm",
"15",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"ba",
"ngày",
"sau",
"xuất",
"hiện",
"một",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"trên",
"biển",
"đông",
"và",
"tiếp",
"tục",
"gây",
"mưa",
"lớn",
"cho",
"khu",
"vực",
"trung",
"bộ",
"một",
"tuần",
"lễ",
"sau",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1999",
"một",
"đợt",
"gió",
"mùa",
"đông",
"bắc",
"mạnh",
"tràn",
"xuống",
"việt",
"nam",
"ban",
"đầu",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"các",
"tỉnh",
"bắc",
"bộ",
"sau",
"đó",
"lan",
"xuống",
"các",
"tỉnh",
"trung",
"bộ",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"không",
"khí",
"lạnh",
"gặp",
"dải",
"thấp",
"xích",
"đạo",
"tác",
"động",
"đến",
"miền",
"trung",
"việt",
"nam",
"kết",
"hợp",
"với",
"các",
"nhiễu",
"động",
"của",
"đới",
"gió",
"đông",
"trên",
"cao",
"hội",
"tụ",
"lại",
"thành",
"một",
"hình",
"thế",
"thời",
"tiết",
"trút",
"hàng",
"loạt",
"trận",
"mưa",
"xuống",
"dải",
"đất",
"này",
"liền",
"sau",
"đó",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"một",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hình",
"thành",
"trong",
"hệ",
"thống",
"thời",
"tiết",
"trên",
"và",
"tiếp",
"tục",
"mang",
"mưa",
"ẩm",
"đến",
"miền",
"trung",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"đã",
"đổ",
"bộ",
"và",
"tan",
"cùng",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"trên",
"đất",
"liền",
"nam",
"trung",
"bộ",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"hệ",
"thống",
"thời",
"tiết",
"trên",
"từ"
] |
wendlandia subalpina là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được w w sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"wendlandia",
"subalpina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"w",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
đảm nhận chuyến bay có người lái vượt qua vành đai van allen của trái đất họ sẽ sử dụng khí cụ vũ trụ truyền thống chứ không dùng các máy bay vũ trụ tàu con thoi buran cũng lên phim trong một trò chơi video rainbow six phiên bản mở eagle watch == xem thêm == === về nga === bullet energia tên lửa đẩy phần thứ hai của hệ thống vũ trụ buran-energia bullet antonov an-225 máy bay lớn nhất thế giới theo mtow được chế tạo để chở buran bullet trạm vũ trụ mir bullet sân bay vũ trụ baikonur === về vũ trụ === bullet chương trình tàu con thoi bullet chương trình vũ trụ có người điều khiển bullet chương trình vũ trụ không người điều khiển bullet thám hiểm vũ trụ == liên kết ngoài == bullet buran entry at encyclopedia astronautica bullet official website by the npo molniya makers of the buran bullet unfinished buran 2 01 interior photo gallery bullet landing video mpg bullet energia all about the hllv includes information about the buran bullet russian aviation page bullet buran the russian shuttle gizmohighway technology guide bullet german aviation museum acquires buran test article for display in german bullet buran s first flight lift-off video bullet web site on buran in sydney bullet http www aerospaceweb org question spacecraft q0153 shtml bullet google maps view of gorky park with ok-tva clearly visible bullet buran family overview bullet russianspaceweb com bullet giới thiệu sơ chương trình buran | [
"đảm",
"nhận",
"chuyến",
"bay",
"có",
"người",
"lái",
"vượt",
"qua",
"vành",
"đai",
"van",
"allen",
"của",
"trái",
"đất",
"họ",
"sẽ",
"sử",
"dụng",
"khí",
"cụ",
"vũ",
"trụ",
"truyền",
"thống",
"chứ",
"không",
"dùng",
"các",
"máy",
"bay",
"vũ",
"trụ",
"tàu",
"con",
"thoi",
"buran",
"cũng",
"lên",
"phim",
"trong",
"một",
"trò",
"chơi",
"video",
"rainbow",
"six",
"phiên",
"bản",
"mở",
"eagle",
"watch",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"===",
"về",
"nga",
"===",
"bullet",
"energia",
"tên",
"lửa",
"đẩy",
"phần",
"thứ",
"hai",
"của",
"hệ",
"thống",
"vũ",
"trụ",
"buran-energia",
"bullet",
"antonov",
"an-225",
"máy",
"bay",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"theo",
"mtow",
"được",
"chế",
"tạo",
"để",
"chở",
"buran",
"bullet",
"trạm",
"vũ",
"trụ",
"mir",
"bullet",
"sân",
"bay",
"vũ",
"trụ",
"baikonur",
"===",
"về",
"vũ",
"trụ",
"===",
"bullet",
"chương",
"trình",
"tàu",
"con",
"thoi",
"bullet",
"chương",
"trình",
"vũ",
"trụ",
"có",
"người",
"điều",
"khiển",
"bullet",
"chương",
"trình",
"vũ",
"trụ",
"không",
"người",
"điều",
"khiển",
"bullet",
"thám",
"hiểm",
"vũ",
"trụ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"buran",
"entry",
"at",
"encyclopedia",
"astronautica",
"bullet",
"official",
"website",
"by",
"the",
"npo",
"molniya",
"makers",
"of",
"the",
"buran",
"bullet",
"unfinished",
"buran",
"2",
"01",
"interior",
"photo",
"gallery",
"bullet",
"landing",
"video",
"mpg",
"bullet",
"energia",
"all",
"about",
"the",
"hllv",
"includes",
"information",
"about",
"the",
"buran",
"bullet",
"russian",
"aviation",
"page",
"bullet",
"buran",
"the",
"russian",
"shuttle",
"gizmohighway",
"technology",
"guide",
"bullet",
"german",
"aviation",
"museum",
"acquires",
"buran",
"test",
"article",
"for",
"display",
"in",
"german",
"bullet",
"buran",
"s",
"first",
"flight",
"lift-off",
"video",
"bullet",
"web",
"site",
"on",
"buran",
"in",
"sydney",
"bullet",
"http",
"www",
"aerospaceweb",
"org",
"question",
"spacecraft",
"q0153",
"shtml",
"bullet",
"google",
"maps",
"view",
"of",
"gorky",
"park",
"with",
"ok-tva",
"clearly",
"visible",
"bullet",
"buran",
"family",
"overview",
"bullet",
"russianspaceweb",
"com",
"bullet",
"giới",
"thiệu",
"sơ",
"chương",
"trình",
"buran"
] |
aleksandr i tích cực chuẩn bị các hoạt động ngoại giao với các nước xung quanh nhằm lôi kéo các nước này vào liên minh chống pháp tháng 4 năm 1812 vua nga và nhiếp chính thụy điển là karl xiv johan ký một thỏa thuận để bảo vệ lẫn nhau một tháng sau aleksandr i ký với sultan thổ nhĩ kỳ là mahmud ii hiệp ước bucharest chính thức chấm dứt chiến tranh chống lại thổ nhĩ kỳ các nhà ngoại giao của ông đã giải quyết các lời tuyên bố của vua nga với phổ và áo rằng napoléon sẽ xâm chiếm nước nga kêu gọi phổ và áo cứ giúp cho pháp hoặc không giúp gì cả cùng với sự thay đổi về ngoại giao các hoạt động quân sự của nga đã có sự thay đổi lớn trước năm 1807 aleksandr i tỏ ra nhu nhược khi giao hết quyền quản lý quân đội nga cho người chị và nhất là viên đại thần aleksey arakcheyev một người không biết gì về quân sự được sự cố vấn nhiệt tình của đại thần mikhail speransky sa hoàng vững tin giao quyền chỉ huy quân đội lại cho các tướng lĩnh tiêu biểu là tướng michael barclay de tolly pyotr bagration và mikhail kutuzov === vấn đề ba tư === xong việc nội bộ aleksandr i quay sang ba tư nước ba tư kể từ khi shah agha-muhammad của triều kadjar lên ngôi thì đang bắt đầu phát triển nước láng giềng là đế quốc nga | [
"aleksandr",
"i",
"tích",
"cực",
"chuẩn",
"bị",
"các",
"hoạt",
"động",
"ngoại",
"giao",
"với",
"các",
"nước",
"xung",
"quanh",
"nhằm",
"lôi",
"kéo",
"các",
"nước",
"này",
"vào",
"liên",
"minh",
"chống",
"pháp",
"tháng",
"4",
"năm",
"1812",
"vua",
"nga",
"và",
"nhiếp",
"chính",
"thụy",
"điển",
"là",
"karl",
"xiv",
"johan",
"ký",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"để",
"bảo",
"vệ",
"lẫn",
"nhau",
"một",
"tháng",
"sau",
"aleksandr",
"i",
"ký",
"với",
"sultan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"là",
"mahmud",
"ii",
"hiệp",
"ước",
"bucharest",
"chính",
"thức",
"chấm",
"dứt",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"lại",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"các",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"của",
"ông",
"đã",
"giải",
"quyết",
"các",
"lời",
"tuyên",
"bố",
"của",
"vua",
"nga",
"với",
"phổ",
"và",
"áo",
"rằng",
"napoléon",
"sẽ",
"xâm",
"chiếm",
"nước",
"nga",
"kêu",
"gọi",
"phổ",
"và",
"áo",
"cứ",
"giúp",
"cho",
"pháp",
"hoặc",
"không",
"giúp",
"gì",
"cả",
"cùng",
"với",
"sự",
"thay",
"đổi",
"về",
"ngoại",
"giao",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"của",
"nga",
"đã",
"có",
"sự",
"thay",
"đổi",
"lớn",
"trước",
"năm",
"1807",
"aleksandr",
"i",
"tỏ",
"ra",
"nhu",
"nhược",
"khi",
"giao",
"hết",
"quyền",
"quản",
"lý",
"quân",
"đội",
"nga",
"cho",
"người",
"chị",
"và",
"nhất",
"là",
"viên",
"đại",
"thần",
"aleksey",
"arakcheyev",
"một",
"người",
"không",
"biết",
"gì",
"về",
"quân",
"sự",
"được",
"sự",
"cố",
"vấn",
"nhiệt",
"tình",
"của",
"đại",
"thần",
"mikhail",
"speransky",
"sa",
"hoàng",
"vững",
"tin",
"giao",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"lại",
"cho",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"tướng",
"michael",
"barclay",
"de",
"tolly",
"pyotr",
"bagration",
"và",
"mikhail",
"kutuzov",
"===",
"vấn",
"đề",
"ba",
"tư",
"===",
"xong",
"việc",
"nội",
"bộ",
"aleksandr",
"i",
"quay",
"sang",
"ba",
"tư",
"nước",
"ba",
"tư",
"kể",
"từ",
"khi",
"shah",
"agha-muhammad",
"của",
"triều",
"kadjar",
"lên",
"ngôi",
"thì",
"đang",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"triển",
"nước",
"láng",
"giềng",
"là",
"đế",
"quốc",
"nga"
] |
khi bị rách dây chằng vào đầu tháng 3 trong trận chung kết cúp quốc gia vào ngày 31 tháng 5 năm 2015 éder ghi bàn thắng mở tỷ số trước sporting bằng quả penalty sau khi cédric soares bị truất quyền thi đấu vì phạm lỗi với djavan nhưng lại bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu khiến braga thất bại chung cuộc sau khi hòa 2–2 === swansea city lille === vào ngày 28 tháng 6 năm 2015 câu lạc bộ swansea city của giải bóng đá ngoại hạng anh đồng ý với khoản phí khoảng 5 triệu bảng để ký hợp đồng với éder trong ba năm anh có lần ra mắt vào ngày 8 tháng 8 chơi trong 11 phút cuối của trận hòa 2–2 trước chelsea khi vào sân thay thế cho bafétimbi gomis không ghi bàn trong 15 trận đấu cho bầy thiên nga – chỉ có bốn lần ra sân từ đầu – éder gia nhập câu lạc bộ của pháp lille osc theo dạng cho mượn trong phần còn lại của mùa giải anh có lần ra mắt vào ngày 3 tháng 2 năm 2016 khi thay thế trong thời gian nghỉ giữa hiệp cho yassine benzia trong chiến thắng 1–0 trên sân nhà trước stade malherbe caen và ghi bàn thắng đầu tiên của anh bốn ngày sau để mở ra một trận hòa 1–1 trước stade rennais f c cũng tại sân vận động pierre-mauroy vào ngày 23 tháng 4 năm 2016 éder thi đấu trọn vẹn 90 phút trong trận | [
"khi",
"bị",
"rách",
"dây",
"chằng",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"3",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"éder",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"mở",
"tỷ",
"số",
"trước",
"sporting",
"bằng",
"quả",
"penalty",
"sau",
"khi",
"cédric",
"soares",
"bị",
"truất",
"quyền",
"thi",
"đấu",
"vì",
"phạm",
"lỗi",
"với",
"djavan",
"nhưng",
"lại",
"bỏ",
"lỡ",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"khiến",
"braga",
"thất",
"bại",
"chung",
"cuộc",
"sau",
"khi",
"hòa",
"2–2",
"===",
"swansea",
"city",
"lille",
"===",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"swansea",
"city",
"của",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"đồng",
"ý",
"với",
"khoản",
"phí",
"khoảng",
"5",
"triệu",
"bảng",
"để",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"éder",
"trong",
"ba",
"năm",
"anh",
"có",
"lần",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"chơi",
"trong",
"11",
"phút",
"cuối",
"của",
"trận",
"hòa",
"2–2",
"trước",
"chelsea",
"khi",
"vào",
"sân",
"thay",
"thế",
"cho",
"bafétimbi",
"gomis",
"không",
"ghi",
"bàn",
"trong",
"15",
"trận",
"đấu",
"cho",
"bầy",
"thiên",
"nga",
"–",
"chỉ",
"có",
"bốn",
"lần",
"ra",
"sân",
"từ",
"đầu",
"–",
"éder",
"gia",
"nhập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"của",
"pháp",
"lille",
"osc",
"theo",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"trong",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"mùa",
"giải",
"anh",
"có",
"lần",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"khi",
"thay",
"thế",
"trong",
"thời",
"gian",
"nghỉ",
"giữa",
"hiệp",
"cho",
"yassine",
"benzia",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"1–0",
"trên",
"sân",
"nhà",
"trước",
"stade",
"malherbe",
"caen",
"và",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"bốn",
"ngày",
"sau",
"để",
"mở",
"ra",
"một",
"trận",
"hòa",
"1–1",
"trước",
"stade",
"rennais",
"f",
"c",
"cũng",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"pierre-mauroy",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"éder",
"thi",
"đấu",
"trọn",
"vẹn",
"90",
"phút",
"trong",
"trận"
] |
clitoria densiflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"clitoria",
"densiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hilaria belangeri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được steud nash mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"hilaria",
"belangeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steud",
"nash",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
bị adhd và chứng khó đọc và ông đã lấy cảm hứng mà cho nhân vật chính cũng mắc chứng adhd và khó đọc ông xuất bản tập đầu tiên của bộ truyện kẻ cắp tia chớp vào năm 2005 bốn tập tiếp theo được nối tiếp tập cuối vị thần cuối cùng được xuất bản vào năm 2009 trước khi viết bộ truyện về percy jackson ông đã viết bộ truyện tres navarres với các tiểu thuyết bí ẩn dành cho người lớn bộ truyện percy jackson và các vị thần trên đỉnh olympus kể về những cuộc phiêu lưu của một cậu bé 12 tuổi trong thế giới hiện đại sau khi biết mình là con của một vị thần hy lạp thần poseidon tiếp sau sự thành công của percy jackson ông viết tiếp bộ truyện biên niên sử nhà kane kể về cuộc phiêu lưu của 2 đứa trẻ mang dòng máu của các vị thần ai cập sadie và carter kane ông cũng đã viết phần tiếp theo cho bộ percy jackson các anh hùng của đỉnh olympus ông cũng giúp đỡ phát triển bộ 39 manh mối tập đầu tiên cho bộ này mê cung xương đứng nhất tại danh sách the new york times best seller vào ngày 28 tháng 9 năm 2008 == giải thưởng == bullet 1998 shamus award cho best first pi novel và anthony award for best paperback original cho big red tequila bullet 1999 edgar award for best paperback original cho the widower s two-step bullet 2008 mark twain award cho the lightning thief bullet 2009 mark twain award for the sea of monsters bullet 2009 rebecca caudill award | [
"bị",
"adhd",
"và",
"chứng",
"khó",
"đọc",
"và",
"ông",
"đã",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"mà",
"cho",
"nhân",
"vật",
"chính",
"cũng",
"mắc",
"chứng",
"adhd",
"và",
"khó",
"đọc",
"ông",
"xuất",
"bản",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bộ",
"truyện",
"kẻ",
"cắp",
"tia",
"chớp",
"vào",
"năm",
"2005",
"bốn",
"tập",
"tiếp",
"theo",
"được",
"nối",
"tiếp",
"tập",
"cuối",
"vị",
"thần",
"cuối",
"cùng",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"2009",
"trước",
"khi",
"viết",
"bộ",
"truyện",
"về",
"percy",
"jackson",
"ông",
"đã",
"viết",
"bộ",
"truyện",
"tres",
"navarres",
"với",
"các",
"tiểu",
"thuyết",
"bí",
"ẩn",
"dành",
"cho",
"người",
"lớn",
"bộ",
"truyện",
"percy",
"jackson",
"và",
"các",
"vị",
"thần",
"trên",
"đỉnh",
"olympus",
"kể",
"về",
"những",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"một",
"cậu",
"bé",
"12",
"tuổi",
"trong",
"thế",
"giới",
"hiện",
"đại",
"sau",
"khi",
"biết",
"mình",
"là",
"con",
"của",
"một",
"vị",
"thần",
"hy",
"lạp",
"thần",
"poseidon",
"tiếp",
"sau",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"percy",
"jackson",
"ông",
"viết",
"tiếp",
"bộ",
"truyện",
"biên",
"niên",
"sử",
"nhà",
"kane",
"kể",
"về",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"2",
"đứa",
"trẻ",
"mang",
"dòng",
"máu",
"của",
"các",
"vị",
"thần",
"ai",
"cập",
"sadie",
"và",
"carter",
"kane",
"ông",
"cũng",
"đã",
"viết",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"cho",
"bộ",
"percy",
"jackson",
"các",
"anh",
"hùng",
"của",
"đỉnh",
"olympus",
"ông",
"cũng",
"giúp",
"đỡ",
"phát",
"triển",
"bộ",
"39",
"manh",
"mối",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"bộ",
"này",
"mê",
"cung",
"xương",
"đứng",
"nhất",
"tại",
"danh",
"sách",
"the",
"new",
"york",
"times",
"best",
"seller",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"1998",
"shamus",
"award",
"cho",
"best",
"first",
"pi",
"novel",
"và",
"anthony",
"award",
"for",
"best",
"paperback",
"original",
"cho",
"big",
"red",
"tequila",
"bullet",
"1999",
"edgar",
"award",
"for",
"best",
"paperback",
"original",
"cho",
"the",
"widower",
"s",
"two-step",
"bullet",
"2008",
"mark",
"twain",
"award",
"cho",
"the",
"lightning",
"thief",
"bullet",
"2009",
"mark",
"twain",
"award",
"for",
"the",
"sea",
"of",
"monsters",
"bullet",
"2009",
"rebecca",
"caudill",
"award"
] |
eurithia indica là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"eurithia",
"indica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
giáo hoàng gia trung tâm nghiên cứu ở amman jordan gần đây shah đã bị chỉ trích vì ra tranh cử trong cuộc bầu cử năm 2015 của guyana nó đã được tìm thấy rằng các bài xã luận của cô được xuất bản trong các cơ quan báo chí khác nhau đã bị ảnh hưởng sâu sắc với âm mưu phân biệt chủng tộc và kích động bạo lực của lịch sử bỏ phiếu hậu thuộc địa phức tạp tàn ác của đất nước này các lý thuyết phân biệt chủng tộc của shah và quảng bá thông qua văn học của cô đã đưa ra nhiều chỉ trích những người đã tuyên bố những lời của cô là một sự lạm dụng liều lĩnh của một nền tảng quý giá phần giới thiệu của ấn phẩm nói rằng nó cung cấp một cửa sổ cho những người di chuyển và gây chấn động thế giới hồi giáo chúng tôi đã cố gắng làm nổi bật những người có ảnh hưởng như hồi giáo nghĩa là những người có ảnh hưởng bắt nguồn từ thực tiễn hồi giáo hoặc từ thực tế họ là người hồi giáo chúng tôi nghĩ rằng điều này mang lại cái nhìn sâu sắc có giá trị về những cách khác nhau mà người hồi giáo tác động đến thế giới và cũng cho thấy sự đa dạng của cách mọi người sống như người hồi giáo của thế giới hiện đại ngày nay | [
"giáo",
"hoàng",
"gia",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"ở",
"amman",
"jordan",
"gần",
"đây",
"shah",
"đã",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"ra",
"tranh",
"cử",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2015",
"của",
"guyana",
"nó",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"rằng",
"các",
"bài",
"xã",
"luận",
"của",
"cô",
"được",
"xuất",
"bản",
"trong",
"các",
"cơ",
"quan",
"báo",
"chí",
"khác",
"nhau",
"đã",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"sâu",
"sắc",
"với",
"âm",
"mưu",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"và",
"kích",
"động",
"bạo",
"lực",
"của",
"lịch",
"sử",
"bỏ",
"phiếu",
"hậu",
"thuộc",
"địa",
"phức",
"tạp",
"tàn",
"ác",
"của",
"đất",
"nước",
"này",
"các",
"lý",
"thuyết",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"của",
"shah",
"và",
"quảng",
"bá",
"thông",
"qua",
"văn",
"học",
"của",
"cô",
"đã",
"đưa",
"ra",
"nhiều",
"chỉ",
"trích",
"những",
"người",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"những",
"lời",
"của",
"cô",
"là",
"một",
"sự",
"lạm",
"dụng",
"liều",
"lĩnh",
"của",
"một",
"nền",
"tảng",
"quý",
"giá",
"phần",
"giới",
"thiệu",
"của",
"ấn",
"phẩm",
"nói",
"rằng",
"nó",
"cung",
"cấp",
"một",
"cửa",
"sổ",
"cho",
"những",
"người",
"di",
"chuyển",
"và",
"gây",
"chấn",
"động",
"thế",
"giới",
"hồi",
"giáo",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"cố",
"gắng",
"làm",
"nổi",
"bật",
"những",
"người",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"như",
"hồi",
"giáo",
"nghĩa",
"là",
"những",
"người",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"thực",
"tiễn",
"hồi",
"giáo",
"hoặc",
"từ",
"thực",
"tế",
"họ",
"là",
"người",
"hồi",
"giáo",
"chúng",
"tôi",
"nghĩ",
"rằng",
"điều",
"này",
"mang",
"lại",
"cái",
"nhìn",
"sâu",
"sắc",
"có",
"giá",
"trị",
"về",
"những",
"cách",
"khác",
"nhau",
"mà",
"người",
"hồi",
"giáo",
"tác",
"động",
"đến",
"thế",
"giới",
"và",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"sự",
"đa",
"dạng",
"của",
"cách",
"mọi",
"người",
"sống",
"như",
"người",
"hồi",
"giáo",
"của",
"thế",
"giới",
"hiện",
"đại",
"ngày",
"nay"
] |
bébing là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận sarrebourg tổng sarrebourg tọa độ địa lý của xã là 48° 42 vĩ độ bắc 06° 59 kinh độ đông bébing nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 258 mét và điểm cao nhất là 324 mét xã có diện tích 9 57 km² dân số vào thời điểm 2005 là 170 người mật độ dân số là 18 1 người km² làng thuộc pháp từ năm 1661 nằm khoảng 5 km về phía tây của sarrebourg | [
"bébing",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"sarrebourg",
"tổng",
"sarrebourg",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"42",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"59",
"kinh",
"độ",
"đông",
"bébing",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"m",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"là",
"258",
"mét",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"324",
"mét",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"57",
"km²",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"2005",
"là",
"170",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"18",
"1",
"người",
"km²",
"làng",
"thuộc",
"pháp",
"từ",
"năm",
"1661",
"nằm",
"khoảng",
"5",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"sarrebourg"
] |
kempalanatha kanakapura kempalanatha là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kempalanatha",
"kanakapura",
"kempalanatha",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kanakapura",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
reni ukraina reni tiếng ukraina рені là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh odessa thành phố này có diện tích km² dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 20 481 người | [
"reni",
"ukraina",
"reni",
"tiếng",
"ukraina",
"рені",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"ukraina",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"odessa",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"là",
"20",
"481",
"người"
] |
aphthonoides castaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992 | [
"aphthonoides",
"castaneus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
grewia glandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được vahl mô tả khoa học đầu tiên năm 1790 | [
"grewia",
"glandulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1790"
] |
vào ngày 15 tháng 9 rằng ông có thể đã chứng kiến các tháng được mô tả bởi một trong những người viết tiểu sử joplin như là một đặc biệt tiểu luận đầu trong điệu nhạc jazz [27] trong khi ở sedalia ông dạy đàn piano cho các sinh viên bao gồm các nhà soạn nhạc ragtime tương lai arthur marshall brun campbell và scott hayden 28] ngược lại joplin theo học tại george r smith college nơi ông dường như đã nghiên cứu sự hòa hợp tiên tiến và thành phần các hồ sơ học đã bị phá hủy trong một vụ cháy năm 1925 [29] và viết tiểu sử edward a berlin lưu ý rằng nó là không chắc rằng một trường đại học nhỏ cho người mỹ gốc phi sẽ có thể cung cấp một khóa học như vậy [30] [31] [3 năm 1899 joplin cưới belle người chị dâu của cộng tác viên scott hayden mặc dù đã có hàng trăm giẻ rách trong in ấn của thời gian maple leaf rag được xuất bản joplin là không xa phía sau rag xuất bản đầu tiên của ông rags original đã được hoàn thành vào năm 1897 cùng năm với công việc đầu tiên ragtime trong in ấn các mississippi rag của william krell các maple leaf rag là có thể đã được biết đến trong sedalia trước khi nó được công bố vào năm 1899 brun campbell tuyên bố đã nhìn thấy bản thảo của công việc trong | [
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"9",
"rằng",
"ông",
"có",
"thể",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"các",
"tháng",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"viết",
"tiểu",
"sử",
"joplin",
"như",
"là",
"một",
"đặc",
"biệt",
"tiểu",
"luận",
"đầu",
"trong",
"điệu",
"nhạc",
"jazz",
"[27]",
"trong",
"khi",
"ở",
"sedalia",
"ông",
"dạy",
"đàn",
"piano",
"cho",
"các",
"sinh",
"viên",
"bao",
"gồm",
"các",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"ragtime",
"tương",
"lai",
"arthur",
"marshall",
"brun",
"campbell",
"và",
"scott",
"hayden",
"28]",
"ngược",
"lại",
"joplin",
"theo",
"học",
"tại",
"george",
"r",
"smith",
"college",
"nơi",
"ông",
"dường",
"như",
"đã",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"hòa",
"hợp",
"tiên",
"tiến",
"và",
"thành",
"phần",
"các",
"hồ",
"sơ",
"học",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"trong",
"một",
"vụ",
"cháy",
"năm",
"1925",
"[29]",
"và",
"viết",
"tiểu",
"sử",
"edward",
"a",
"berlin",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"nó",
"là",
"không",
"chắc",
"rằng",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"nhỏ",
"cho",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"sẽ",
"có",
"thể",
"cung",
"cấp",
"một",
"khóa",
"học",
"như",
"vậy",
"[30]",
"[31]",
"[3",
"năm",
"1899",
"joplin",
"cưới",
"belle",
"người",
"chị",
"dâu",
"của",
"cộng",
"tác",
"viên",
"scott",
"hayden",
"mặc",
"dù",
"đã",
"có",
"hàng",
"trăm",
"giẻ",
"rách",
"trong",
"in",
"ấn",
"của",
"thời",
"gian",
"maple",
"leaf",
"rag",
"được",
"xuất",
"bản",
"joplin",
"là",
"không",
"xa",
"phía",
"sau",
"rag",
"xuất",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"rags",
"original",
"đã",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"1897",
"cùng",
"năm",
"với",
"công",
"việc",
"đầu",
"tiên",
"ragtime",
"trong",
"in",
"ấn",
"các",
"mississippi",
"rag",
"của",
"william",
"krell",
"các",
"maple",
"leaf",
"rag",
"là",
"có",
"thể",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"sedalia",
"trước",
"khi",
"nó",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"năm",
"1899",
"brun",
"campbell",
"tuyên",
"bố",
"đã",
"nhìn",
"thấy",
"bản",
"thảo",
"của",
"công",
"việc",
"trong"
] |
lasionycta pulverea là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae it is has a restricted range ở rocky mountain foothills của alberta from nordegg to blairmore with a single specimen from lethbridge nó được tìm thấy ở subalpine parkland và is nocturnal sải cánh dài 29–34 mm đối với con đực và 32 mm đối với con cái con trưởng thành bay vào đầu và giữa tháng 7 == liên kết ngoài == bullet a revision of lasionycta aurivillius lepidoptera noctuidae for bắc mỹ và notes on eurasian species with descriptions of 17 new species 6 new subspecies a new genus và two new species of tricholita grote | [
"lasionycta",
"pulverea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"it",
"is",
"has",
"a",
"restricted",
"range",
"ở",
"rocky",
"mountain",
"foothills",
"của",
"alberta",
"from",
"nordegg",
"to",
"blairmore",
"with",
"a",
"single",
"specimen",
"from",
"lethbridge",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"subalpine",
"parkland",
"và",
"is",
"nocturnal",
"sải",
"cánh",
"dài",
"29–34",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"đực",
"và",
"32",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"cái",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"vào",
"đầu",
"và",
"giữa",
"tháng",
"7",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"a",
"revision",
"of",
"lasionycta",
"aurivillius",
"lepidoptera",
"noctuidae",
"for",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"notes",
"on",
"eurasian",
"species",
"with",
"descriptions",
"of",
"17",
"new",
"species",
"6",
"new",
"subspecies",
"a",
"new",
"genus",
"và",
"two",
"new",
"species",
"of",
"tricholita",
"grote"
] |
rhyothemis fuliginosa là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 loài này phân bố khắp đông á ở nhật bản trung quốc đài loan và bán đảo triều tiên và cũng được ghi nhận ở việt nam chúng bay giữa tháng 6 và tháng 11 chúng hoạt động mạnh nhất từ đầu mùa hè đến giữa mùa thu | [
"rhyothemis",
"fuliginosa",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"khắp",
"đông",
"á",
"ở",
"nhật",
"bản",
"trung",
"quốc",
"đài",
"loan",
"và",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"và",
"cũng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"việt",
"nam",
"chúng",
"bay",
"giữa",
"tháng",
"6",
"và",
"tháng",
"11",
"chúng",
"hoạt",
"động",
"mạnh",
"nhất",
"từ",
"đầu",
"mùa",
"hè",
"đến",
"giữa",
"mùa",
"thu"
] |
bộ lãnh thổ từ quảng nam đến hết nam bộ năm 1778 sau khi giết được hai chúa nguyễn nguyễn nhạc tự xưng làm vua đặt niên hiệu thái đức trịnh sâm dù biết nhưng không hỏi đến năm 1782 trịnh sâm chết hai con là trịnh khải và trịnh cán tranh nhau làm chúa trịnh khải giết người phụ tá hoàng đình bảo của trịnh cán còn nhỏ giành lấy ngôi chúa thủ hạ của đình bảo là nguyễn hữu chỉnh chạy vào nam đầu hàng tây sơn năm 1785 quân tây sơn đánh bại quân xiêm do nguyễn ánh cầu viện tại trận rạch gầm-xoài mút nguyễn ánh phải chạy lưu vong sang xiêm nguyễn nhạc làm chủ toàn bộ vùng nam trung bộ và nam bộ bắt đầu tính đến phía bắc == tây sơn chiếm thành phú xuân == === tây sơn ra quân === tháng 3 năm 1786 dân bắc hà bị nạn đói sang tháng 4 năm đó tướng trấn giữ phú xuân của bắc hà là phạm ngô cầu sai sứ là nguyễn phú như vào quy nhơn mượn tiếng trao đổi vấn đề biên giới nhưng thực ra muốn dò tình hình tây sơn phú như vốn có quen biết với nguyễn hữu chỉnh bèn mang tình hình thuận hóa nói lại hữu chỉnh bèn xin nguyễn nhạc ra quân đánh thuận hóa nguyễn nhạc quyết định ra quân nguyễn nhạc cử nguyễn huệ làm tổng chỉ huy cùng các tướng vũ văn nhậm làm tả quân đô đốc nguyễn hữu chỉnh làm | [
"bộ",
"lãnh",
"thổ",
"từ",
"quảng",
"nam",
"đến",
"hết",
"nam",
"bộ",
"năm",
"1778",
"sau",
"khi",
"giết",
"được",
"hai",
"chúa",
"nguyễn",
"nguyễn",
"nhạc",
"tự",
"xưng",
"làm",
"vua",
"đặt",
"niên",
"hiệu",
"thái",
"đức",
"trịnh",
"sâm",
"dù",
"biết",
"nhưng",
"không",
"hỏi",
"đến",
"năm",
"1782",
"trịnh",
"sâm",
"chết",
"hai",
"con",
"là",
"trịnh",
"khải",
"và",
"trịnh",
"cán",
"tranh",
"nhau",
"làm",
"chúa",
"trịnh",
"khải",
"giết",
"người",
"phụ",
"tá",
"hoàng",
"đình",
"bảo",
"của",
"trịnh",
"cán",
"còn",
"nhỏ",
"giành",
"lấy",
"ngôi",
"chúa",
"thủ",
"hạ",
"của",
"đình",
"bảo",
"là",
"nguyễn",
"hữu",
"chỉnh",
"chạy",
"vào",
"nam",
"đầu",
"hàng",
"tây",
"sơn",
"năm",
"1785",
"quân",
"tây",
"sơn",
"đánh",
"bại",
"quân",
"xiêm",
"do",
"nguyễn",
"ánh",
"cầu",
"viện",
"tại",
"trận",
"rạch",
"gầm-xoài",
"mút",
"nguyễn",
"ánh",
"phải",
"chạy",
"lưu",
"vong",
"sang",
"xiêm",
"nguyễn",
"nhạc",
"làm",
"chủ",
"toàn",
"bộ",
"vùng",
"nam",
"trung",
"bộ",
"và",
"nam",
"bộ",
"bắt",
"đầu",
"tính",
"đến",
"phía",
"bắc",
"==",
"tây",
"sơn",
"chiếm",
"thành",
"phú",
"xuân",
"==",
"===",
"tây",
"sơn",
"ra",
"quân",
"===",
"tháng",
"3",
"năm",
"1786",
"dân",
"bắc",
"hà",
"bị",
"nạn",
"đói",
"sang",
"tháng",
"4",
"năm",
"đó",
"tướng",
"trấn",
"giữ",
"phú",
"xuân",
"của",
"bắc",
"hà",
"là",
"phạm",
"ngô",
"cầu",
"sai",
"sứ",
"là",
"nguyễn",
"phú",
"như",
"vào",
"quy",
"nhơn",
"mượn",
"tiếng",
"trao",
"đổi",
"vấn",
"đề",
"biên",
"giới",
"nhưng",
"thực",
"ra",
"muốn",
"dò",
"tình",
"hình",
"tây",
"sơn",
"phú",
"như",
"vốn",
"có",
"quen",
"biết",
"với",
"nguyễn",
"hữu",
"chỉnh",
"bèn",
"mang",
"tình",
"hình",
"thuận",
"hóa",
"nói",
"lại",
"hữu",
"chỉnh",
"bèn",
"xin",
"nguyễn",
"nhạc",
"ra",
"quân",
"đánh",
"thuận",
"hóa",
"nguyễn",
"nhạc",
"quyết",
"định",
"ra",
"quân",
"nguyễn",
"nhạc",
"cử",
"nguyễn",
"huệ",
"làm",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"cùng",
"các",
"tướng",
"vũ",
"văn",
"nhậm",
"làm",
"tả",
"quân",
"đô",
"đốc",
"nguyễn",
"hữu",
"chỉnh",
"làm"
] |
đối vụ việc và thành lập wwwf trong quá trình này trao cho rogers wwwf world heavyweight championship mới vào tháng 4 năm đó rogers đã thua đai cho bruno sammartino một tháng sau vào ngày 17 tháng 5 năm 1963 sau khi bị đau tim một tuần trước trận đấu wwwf hoạt động bảo thủ so với các công ty đấu vật khác nó tổ chức tại sàn đấu lớn vào hàng tháng thay vì hàng tuần hoặc hai tuần một lần thường có một nhà vô địch babyface đối mặt với nhiều nhân vật khác nhau trong các chương trình bao gồm một đến ba trận đấu sau khi đạt được thỏa thuận chương trình truyền hình và biến đô vật sơ bộ lou albano trở thành người quản lý cho các đô vật quay gót của sammartino wwwf đã bán hết doanh nghiệp vào năm 1970 mondt rời công ty vào cuối những năm 1960 và dù wwwf đã rút khỏi nwa vince mcmahon sr lặng lẽ gia nhập lại vào năm 1971 tại cuộc họp thường niên nwa năm 1983 jim barnett và nhân viên wwf đều rút lui khỏi tổ chức === đổi thương hiệu và bị bán cho titan sports 1979-1982 === đến tháng 3 năm 1979 với mục đích tiếp thị world wide wrestling federation được đổi tên thành world wrestling federation wwf trong năm đó vince mcmahon con trai vince mcmahon sr thành lập công ty titan sports vào ngày 21 tháng 2 năm 1980 tại massachusetts năm 1980 titan sports mua lại | [
"đối",
"vụ",
"việc",
"và",
"thành",
"lập",
"wwwf",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"trao",
"cho",
"rogers",
"wwwf",
"world",
"heavyweight",
"championship",
"mới",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"đó",
"rogers",
"đã",
"thua",
"đai",
"cho",
"bruno",
"sammartino",
"một",
"tháng",
"sau",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"5",
"năm",
"1963",
"sau",
"khi",
"bị",
"đau",
"tim",
"một",
"tuần",
"trước",
"trận",
"đấu",
"wwwf",
"hoạt",
"động",
"bảo",
"thủ",
"so",
"với",
"các",
"công",
"ty",
"đấu",
"vật",
"khác",
"nó",
"tổ",
"chức",
"tại",
"sàn",
"đấu",
"lớn",
"vào",
"hàng",
"tháng",
"thay",
"vì",
"hàng",
"tuần",
"hoặc",
"hai",
"tuần",
"một",
"lần",
"thường",
"có",
"một",
"nhà",
"vô",
"địch",
"babyface",
"đối",
"mặt",
"với",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"khác",
"nhau",
"trong",
"các",
"chương",
"trình",
"bao",
"gồm",
"một",
"đến",
"ba",
"trận",
"đấu",
"sau",
"khi",
"đạt",
"được",
"thỏa",
"thuận",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"và",
"biến",
"đô",
"vật",
"sơ",
"bộ",
"lou",
"albano",
"trở",
"thành",
"người",
"quản",
"lý",
"cho",
"các",
"đô",
"vật",
"quay",
"gót",
"của",
"sammartino",
"wwwf",
"đã",
"bán",
"hết",
"doanh",
"nghiệp",
"vào",
"năm",
"1970",
"mondt",
"rời",
"công",
"ty",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1960",
"và",
"dù",
"wwwf",
"đã",
"rút",
"khỏi",
"nwa",
"vince",
"mcmahon",
"sr",
"lặng",
"lẽ",
"gia",
"nhập",
"lại",
"vào",
"năm",
"1971",
"tại",
"cuộc",
"họp",
"thường",
"niên",
"nwa",
"năm",
"1983",
"jim",
"barnett",
"và",
"nhân",
"viên",
"wwf",
"đều",
"rút",
"lui",
"khỏi",
"tổ",
"chức",
"===",
"đổi",
"thương",
"hiệu",
"và",
"bị",
"bán",
"cho",
"titan",
"sports",
"1979-1982",
"===",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"1979",
"với",
"mục",
"đích",
"tiếp",
"thị",
"world",
"wide",
"wrestling",
"federation",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"world",
"wrestling",
"federation",
"wwf",
"trong",
"năm",
"đó",
"vince",
"mcmahon",
"con",
"trai",
"vince",
"mcmahon",
"sr",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"titan",
"sports",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1980",
"tại",
"massachusetts",
"năm",
"1980",
"titan",
"sports",
"mua",
"lại"
] |
elephantomyia juquiensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"elephantomyia",
"juquiensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
perdita xanthodes là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1960 | [
"perdita",
"xanthodes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
ả rập ai cập 10 cộng hòa argentina 11 aruba 12 barbados 13 belize 14 quần đảo bermuda 15 cộng hòa bolivar venezuela 16 bosna và hercegovina 17 quần đảo virgin thuộc anh 18 burkina faso 19 đại công quốc luxembourg 20 cộng hòa hungary 21 cộng hòa đông uruguay 22 cộng hòa gabon 23 cộng hòa guinea 24 gibraltar 25 vương quốc brunei 26 nhà nước israel 27 bang qatar 28 bang kuwait 29 bang libya 30 nhà nước palestine 31 grenada 32 cộng hòa hellenic 33 georgia 34 cộng hòa dân chủ timor-leste 35 cộng hòa dân chủ congo 36 cộng hòa dân chủ são tomé và príncipe 37 cộng hòa xã hội chủ nghĩa dân chủ sri lanka 38 cộng hòa dominica 39 vương quốc hashemite thuộc jordan 40 cộng hòa hồi giáo afghanistan 41 cộng hòa hồi giáo iran 42 cộng hòa hồi giáo mauritania 43 nước ý 44 cộng hòa yemen 45 quần đảo cayman 46 canada 47 cộng hòa nhân dân trung hoa 48 đài loan 49 công quốc andorra 50 công quốc liechtenstein 51 cộng hòa guyana 52 cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên 53 vương quốc bahrain 54 vương quốc bỉ 55 vương quốc bhutan 56 vương quốc đan mạch 57 vương quốc tây ban nha 58 vương quốc campuchia 59 vương quốc lesotho 60 vương quốc morocco 61 vương quốc hà lan 62 vương quốc na uy 63 vương quốc ả rập 64 vương quốc swaziland 65 vương quốc thái lan 66 vương quốc tonga 67 vương quốc thụy điển 68 cộng hòa kyrgyz 69 curaçao 70 cộng hòa dân chủ nhân dân lào 71 cộng hòa latvia 72 nước li băng 73 cộng hòa lithuania 74 malaysia 75 cộng hòa maldives 76 hoa kỳ mêhicô 77 tiểu bang đa dạng của bolivia 78 mông cổ 79 montserrat 80 cộng hòa nhân dân bangladesh 81 nhà nước độc lập của papua new guinea 82 nhà nước độc lập | [
"ả",
"rập",
"ai",
"cập",
"10",
"cộng",
"hòa",
"argentina",
"11",
"aruba",
"12",
"barbados",
"13",
"belize",
"14",
"quần",
"đảo",
"bermuda",
"15",
"cộng",
"hòa",
"bolivar",
"venezuela",
"16",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"17",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"thuộc",
"anh",
"18",
"burkina",
"faso",
"19",
"đại",
"công",
"quốc",
"luxembourg",
"20",
"cộng",
"hòa",
"hungary",
"21",
"cộng",
"hòa",
"đông",
"uruguay",
"22",
"cộng",
"hòa",
"gabon",
"23",
"cộng",
"hòa",
"guinea",
"24",
"gibraltar",
"25",
"vương",
"quốc",
"brunei",
"26",
"nhà",
"nước",
"israel",
"27",
"bang",
"qatar",
"28",
"bang",
"kuwait",
"29",
"bang",
"libya",
"30",
"nhà",
"nước",
"palestine",
"31",
"grenada",
"32",
"cộng",
"hòa",
"hellenic",
"33",
"georgia",
"34",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"timor-leste",
"35",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"36",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"são",
"tomé",
"và",
"príncipe",
"37",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"chủ",
"sri",
"lanka",
"38",
"cộng",
"hòa",
"dominica",
"39",
"vương",
"quốc",
"hashemite",
"thuộc",
"jordan",
"40",
"cộng",
"hòa",
"hồi",
"giáo",
"afghanistan",
"41",
"cộng",
"hòa",
"hồi",
"giáo",
"iran",
"42",
"cộng",
"hòa",
"hồi",
"giáo",
"mauritania",
"43",
"nước",
"ý",
"44",
"cộng",
"hòa",
"yemen",
"45",
"quần",
"đảo",
"cayman",
"46",
"canada",
"47",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"48",
"đài",
"loan",
"49",
"công",
"quốc",
"andorra",
"50",
"công",
"quốc",
"liechtenstein",
"51",
"cộng",
"hòa",
"guyana",
"52",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"53",
"vương",
"quốc",
"bahrain",
"54",
"vương",
"quốc",
"bỉ",
"55",
"vương",
"quốc",
"bhutan",
"56",
"vương",
"quốc",
"đan",
"mạch",
"57",
"vương",
"quốc",
"tây",
"ban",
"nha",
"58",
"vương",
"quốc",
"campuchia",
"59",
"vương",
"quốc",
"lesotho",
"60",
"vương",
"quốc",
"morocco",
"61",
"vương",
"quốc",
"hà",
"lan",
"62",
"vương",
"quốc",
"na",
"uy",
"63",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"64",
"vương",
"quốc",
"swaziland",
"65",
"vương",
"quốc",
"thái",
"lan",
"66",
"vương",
"quốc",
"tonga",
"67",
"vương",
"quốc",
"thụy",
"điển",
"68",
"cộng",
"hòa",
"kyrgyz",
"69",
"curaçao",
"70",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"lào",
"71",
"cộng",
"hòa",
"latvia",
"72",
"nước",
"li",
"băng",
"73",
"cộng",
"hòa",
"lithuania",
"74",
"malaysia",
"75",
"cộng",
"hòa",
"maldives",
"76",
"hoa",
"kỳ",
"mêhicô",
"77",
"tiểu",
"bang",
"đa",
"dạng",
"của",
"bolivia",
"78",
"mông",
"cổ",
"79",
"montserrat",
"80",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"bangladesh",
"81",
"nhà",
"nước",
"độc",
"lập",
"của",
"papua",
"new",
"guinea",
"82",
"nhà",
"nước",
"độc",
"lập"
] |
3/1964 ông tham gia lực lượng vũ trang nội thành của đội biệt động Sài Gòn | [
"3/1964",
"ông",
"tham",
"gia",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nội",
"thành",
"của",
"đội",
"biệt",
"động",
"Sài",
"Gòn"
] |
glenea latevittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"latevittata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trở nên phổ biến tại các trường học và các trung tâm ngoại ngữ trên cả nước | [
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"tại",
"các",
"trường",
"học",
"và",
"các",
"trung",
"tâm",
"ngoại",
"ngữ",
"trên",
"cả",
"nước"
] |
hoa kỳ đã bắt kịp được điều này—có thể dẫn đến nhiều cái chết của người mỹ nữa romney nói tôi hiểu rằng các chính trị gia sẽ sắp xếp dữ liệu theo cách tích cực nhất về mặt chính trị tất nhiên tôi không mong đợi điều đó từ những người ngưỡng mộ nhưng ngài đã bỏ qua thực tế là họ đã hoàn thành việc của họ khi bắt đầu bùng phát trong khi chúng ta giẫm chân tại chỗ trong tháng hai và tháng ba thực tế là số lượng thử nghiệm của họ đang giảm giảm giảm ngay bây giờ vì họ không có loại dịch bệnh mà chúng ta có chúng ta thì đang tăng tăng tăng nữa == liên kết ngoài == bullet viracyte llc bullet tiểu sử tại bộ y tế và dịch vụ nhân sinh hoa kỳ | [
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"bắt",
"kịp",
"được",
"điều",
"này—có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"nhiều",
"cái",
"chết",
"của",
"người",
"mỹ",
"nữa",
"romney",
"nói",
"tôi",
"hiểu",
"rằng",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"sẽ",
"sắp",
"xếp",
"dữ",
"liệu",
"theo",
"cách",
"tích",
"cực",
"nhất",
"về",
"mặt",
"chính",
"trị",
"tất",
"nhiên",
"tôi",
"không",
"mong",
"đợi",
"điều",
"đó",
"từ",
"những",
"người",
"ngưỡng",
"mộ",
"nhưng",
"ngài",
"đã",
"bỏ",
"qua",
"thực",
"tế",
"là",
"họ",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"của",
"họ",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"bùng",
"phát",
"trong",
"khi",
"chúng",
"ta",
"giẫm",
"chân",
"tại",
"chỗ",
"trong",
"tháng",
"hai",
"và",
"tháng",
"ba",
"thực",
"tế",
"là",
"số",
"lượng",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"họ",
"đang",
"giảm",
"giảm",
"giảm",
"ngay",
"bây",
"giờ",
"vì",
"họ",
"không",
"có",
"loại",
"dịch",
"bệnh",
"mà",
"chúng",
"ta",
"có",
"chúng",
"ta",
"thì",
"đang",
"tăng",
"tăng",
"tăng",
"nữa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"viracyte",
"llc",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"tại",
"bộ",
"y",
"tế",
"và",
"dịch",
"vụ",
"nhân",
"sinh",
"hoa",
"kỳ"
] |
alibardak sur alibardak là một xã thuộc quận sur tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 665 người | [
"alibardak",
"sur",
"alibardak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sur",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"665",
"người"
] |
vòng đấu loại trực tiếp == === sơ đồ === <onlyinclude>< onlyinclude> === tứ kết === đội thắng sẽ tiến vào giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 === play-off === 4 đội thua sẽ vào play-off để giành vé vào play-off liên lục địa == những đội đủ điều kiện tham dự giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 == 4 đội bóng của châu phi giành quyền đến giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 | [
"vòng",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"==",
"===",
"sơ",
"đồ",
"===",
"<onlyinclude><",
"onlyinclude>",
"===",
"tứ",
"kết",
"===",
"đội",
"thắng",
"sẽ",
"tiến",
"vào",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2023",
"===",
"play-off",
"===",
"4",
"đội",
"thua",
"sẽ",
"vào",
"play-off",
"để",
"giành",
"vé",
"vào",
"play-off",
"liên",
"lục",
"địa",
"==",
"những",
"đội",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2023",
"==",
"4",
"đội",
"bóng",
"của",
"châu",
"phi",
"giành",
"quyền",
"đến",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2023"
] |
còn có các bệnh viện khác như bệnh viện sản nhi hậu giang bệnh viện thành phố vị thanh bệnh viện tâm thần tỉnh hậu giang bệnh viện lao phổi tỉnh hậu giang và nhiều cơ sở y tế tại các xã phường thị trấn thuộc tỉnh hậu giang đến năm 2008 toàn tỉnh có 80 cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc sở y tế trong đó có 8 bệnh viện 8 phòng khám đa khoa khu vực và 64 trạm y tế phường xã tổng số giường bệnh là 1 692 giường trong đó các bệnh viện có 1 135 giường phòng khám đa khoa khu vực có 65 giường trạm y tế có 492 giường với 293 bác sĩ 558 y sĩ 387 y tá 188 nữ hộ sinh 17 dược sĩ cao cấp 249 dược sĩ trung cấp và 2 dược tá === truyền thông === tỉnh có một đài truyền hình địa phương lớn thứ 2 ở đồng bằng sông cửu long chỉ sau đài phát thanh truyền hình vĩnh long và trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh hậu giang == dân số == theo thống kê năm 2020 tỉnh hậu giang có diện tích 1 621 70 km² dân số năm 2020 là 726 792 người mật độ dân số đạt 448 người km² tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019 dân số toàn tỉnh hậu giang đạt 733 017 người mật độ dân số đạt 480 người km² trong đó dân số sống tại thành thị đạt gần 213 887 người chiếm 28% dân số toàn tỉnh dân số sống tại nông | [
"còn",
"có",
"các",
"bệnh",
"viện",
"khác",
"như",
"bệnh",
"viện",
"sản",
"nhi",
"hậu",
"giang",
"bệnh",
"viện",
"thành",
"phố",
"vị",
"thanh",
"bệnh",
"viện",
"tâm",
"thần",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"bệnh",
"viện",
"lao",
"phổi",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"và",
"nhiều",
"cơ",
"sở",
"y",
"tế",
"tại",
"các",
"xã",
"phường",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"đến",
"năm",
"2008",
"toàn",
"tỉnh",
"có",
"80",
"cơ",
"sở",
"khám",
"chữa",
"bệnh",
"trực",
"thuộc",
"sở",
"y",
"tế",
"trong",
"đó",
"có",
"8",
"bệnh",
"viện",
"8",
"phòng",
"khám",
"đa",
"khoa",
"khu",
"vực",
"và",
"64",
"trạm",
"y",
"tế",
"phường",
"xã",
"tổng",
"số",
"giường",
"bệnh",
"là",
"1",
"692",
"giường",
"trong",
"đó",
"các",
"bệnh",
"viện",
"có",
"1",
"135",
"giường",
"phòng",
"khám",
"đa",
"khoa",
"khu",
"vực",
"có",
"65",
"giường",
"trạm",
"y",
"tế",
"có",
"492",
"giường",
"với",
"293",
"bác",
"sĩ",
"558",
"y",
"sĩ",
"387",
"y",
"tá",
"188",
"nữ",
"hộ",
"sinh",
"17",
"dược",
"sĩ",
"cao",
"cấp",
"249",
"dược",
"sĩ",
"trung",
"cấp",
"và",
"2",
"dược",
"tá",
"===",
"truyền",
"thông",
"===",
"tỉnh",
"có",
"một",
"đài",
"truyền",
"hình",
"địa",
"phương",
"lớn",
"thứ",
"2",
"ở",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"chỉ",
"sau",
"đài",
"phát",
"thanh",
"truyền",
"hình",
"vĩnh",
"long",
"và",
"trực",
"thuộc",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"2020",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"có",
"diện",
"tích",
"1",
"621",
"70",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2020",
"là",
"726",
"792",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"448",
"người",
"km²",
"tính",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"dân",
"số",
"toàn",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"đạt",
"733",
"017",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"480",
"người",
"km²",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"sống",
"tại",
"thành",
"thị",
"đạt",
"gần",
"213",
"887",
"người",
"chiếm",
"28%",
"dân",
"số",
"toàn",
"tỉnh",
"dân",
"số",
"sống",
"tại",
"nông"
] |
huy chương lyell là một giải thưởng khoa học có uy tín của hội địa chất london được trao hàng năm cho các nhà khoa học trái đất có những nghiên cứu xuất sắc trong khoa địa chất huy chương này được đặt theo tên charles lyell 1797 – 1875 nhà địa chất học nổi tiếng người anh == các người đoạt huy chương == === thế kỷ 19 === bullet 1876 john morris bullet 1877 james hector bullet 1878 george busk bullet 1879 edmond hebert bullet 1880 john evans bullet 1881 john william dawson bullet 1882 john lycett bullet 1883 william benjamin carpenter bullet 1884 joseph leidy bullet 1885 harry govier seeley bullet 1886 william pengelly bullet 1887 samuel allport width= 50% align= valign= style= border 0 bullet 1888 henry alleyne nicholson bullet 1889 william boyd dawkins bullet 1890 thomas rupert jones bullet 1891 thomas mckenny hughes bullet 1892 george highfield morton bullet 1893 edwin tulley newton bullet 1894 john milne bullet 1895 john frederick blake bullet 1896 arthur smith woodward bullet 1897 george jennings hinde bullet 1898 wilhelm waagen bullet 1899 charles alexander mcmahon bullet 1900 john edward marr === thế kỷ 20 === bullet 1901 ramsay heatley traquair bullet 1902 antonin fritsch bullet 1902 richard lydekker bullet 1903 frederick william rudler bullet 1904 alfred gabriel nathorst bullet 1905 hans reusch bullet 1906 frank dawson adams bullet 1907 john joseph frederick whiteaves bullet 1908 richard dixon oldham bullet 1909 percy fry kendall bullet 1910 arthur vaughan bullet 1911 francis arthur bather bullet 1911 arthur walton rowe bullet 1912 philip lake bullet 1913 sydney savory buckman bullet 1914 charles stewart middlemiss bullet 1915 edmund johnston garwood bullet 1916 charles william andrews bullet 1917 wheelton hind bullet 1918 henry woods bullet 1919 william fraser hume bullet 1920 edward greenly bullet 1921 emmanuel de margerie bullet 1922 charles davison bullet 1923 gustave | [
"huy",
"chương",
"lyell",
"là",
"một",
"giải",
"thưởng",
"khoa",
"học",
"có",
"uy",
"tín",
"của",
"hội",
"địa",
"chất",
"london",
"được",
"trao",
"hàng",
"năm",
"cho",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"trái",
"đất",
"có",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"khoa",
"địa",
"chất",
"huy",
"chương",
"này",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"charles",
"lyell",
"1797",
"–",
"1875",
"nhà",
"địa",
"chất",
"học",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"anh",
"==",
"các",
"người",
"đoạt",
"huy",
"chương",
"==",
"===",
"thế",
"kỷ",
"19",
"===",
"bullet",
"1876",
"john",
"morris",
"bullet",
"1877",
"james",
"hector",
"bullet",
"1878",
"george",
"busk",
"bullet",
"1879",
"edmond",
"hebert",
"bullet",
"1880",
"john",
"evans",
"bullet",
"1881",
"john",
"william",
"dawson",
"bullet",
"1882",
"john",
"lycett",
"bullet",
"1883",
"william",
"benjamin",
"carpenter",
"bullet",
"1884",
"joseph",
"leidy",
"bullet",
"1885",
"harry",
"govier",
"seeley",
"bullet",
"1886",
"william",
"pengelly",
"bullet",
"1887",
"samuel",
"allport",
"width=",
"50%",
"align=",
"valign=",
"style=",
"border",
"0",
"bullet",
"1888",
"henry",
"alleyne",
"nicholson",
"bullet",
"1889",
"william",
"boyd",
"dawkins",
"bullet",
"1890",
"thomas",
"rupert",
"jones",
"bullet",
"1891",
"thomas",
"mckenny",
"hughes",
"bullet",
"1892",
"george",
"highfield",
"morton",
"bullet",
"1893",
"edwin",
"tulley",
"newton",
"bullet",
"1894",
"john",
"milne",
"bullet",
"1895",
"john",
"frederick",
"blake",
"bullet",
"1896",
"arthur",
"smith",
"woodward",
"bullet",
"1897",
"george",
"jennings",
"hinde",
"bullet",
"1898",
"wilhelm",
"waagen",
"bullet",
"1899",
"charles",
"alexander",
"mcmahon",
"bullet",
"1900",
"john",
"edward",
"marr",
"===",
"thế",
"kỷ",
"20",
"===",
"bullet",
"1901",
"ramsay",
"heatley",
"traquair",
"bullet",
"1902",
"antonin",
"fritsch",
"bullet",
"1902",
"richard",
"lydekker",
"bullet",
"1903",
"frederick",
"william",
"rudler",
"bullet",
"1904",
"alfred",
"gabriel",
"nathorst",
"bullet",
"1905",
"hans",
"reusch",
"bullet",
"1906",
"frank",
"dawson",
"adams",
"bullet",
"1907",
"john",
"joseph",
"frederick",
"whiteaves",
"bullet",
"1908",
"richard",
"dixon",
"oldham",
"bullet",
"1909",
"percy",
"fry",
"kendall",
"bullet",
"1910",
"arthur",
"vaughan",
"bullet",
"1911",
"francis",
"arthur",
"bather",
"bullet",
"1911",
"arthur",
"walton",
"rowe",
"bullet",
"1912",
"philip",
"lake",
"bullet",
"1913",
"sydney",
"savory",
"buckman",
"bullet",
"1914",
"charles",
"stewart",
"middlemiss",
"bullet",
"1915",
"edmund",
"johnston",
"garwood",
"bullet",
"1916",
"charles",
"william",
"andrews",
"bullet",
"1917",
"wheelton",
"hind",
"bullet",
"1918",
"henry",
"woods",
"bullet",
"1919",
"william",
"fraser",
"hume",
"bullet",
"1920",
"edward",
"greenly",
"bullet",
"1921",
"emmanuel",
"de",
"margerie",
"bullet",
"1922",
"charles",
"davison",
"bullet",
"1923",
"gustave"
] |
Chính phủ Cuba đã bị phương Tây cáo buộc về những hành động vi phạm nhân quyền, gồm tra tấn, bỏ tù, xét xử không công bằng và tử hình không xét xử. Những người hoạt động đối lập than phiền bị sách nhiễu và tra tấn Tuy chính phủ Cuba đã đình hoàn hình phạt tử hình năm 2001, nhưng nó không được áp dụng với những thủ phạm của một vụ không tặc có vũ trang hai năm sau đó. Các nhóm như Ân xá Quốc tế và Human Rights Watch đã đưa ra những báo cáo về những người mà theo họ là các "tù nhân lương tâm" Cuba. Những người đối lập cáo buộc chính phủ Cuba đàn áp tự do biểu thị quan điểm bằng cách hạn chế truy cập Internet. Chính phủ Cuba từ chối cho Ủy ban Quốc tế của Hội Chữ thập đổ tiếp cận với các tù nhân và các nhóm nhân quyền của họ gồm cả việc cấm Ân xá Quốc tế hoạt động tại Cuba. | [
"Chính",
"phủ",
"Cuba",
"đã",
"bị",
"phương",
"Tây",
"cáo",
"buộc",
"về",
"những",
"hành",
"động",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền,",
"gồm",
"tra",
"tấn,",
"bỏ",
"tù,",
"xét",
"xử",
"không",
"công",
"bằng",
"và",
"tử",
"hình",
"không",
"xét",
"xử.",
"Những",
"người",
"hoạt",
"động",
"đối",
"lập",
"than",
"phiền",
"bị",
"sách",
"nhiễu",
"và",
"tra",
"tấn",
"Tuy",
"chính",
"phủ",
"Cuba",
"đã",
"đình",
"hoàn",
"hình",
"phạt",
"tử",
"hình",
"năm",
"2001,",
"nhưng",
"nó",
"không",
"được",
"áp",
"dụng",
"với",
"những",
"thủ",
"phạm",
"của",
"một",
"vụ",
"không",
"tặc",
"có",
"vũ",
"trang",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó.",
"Các",
"nhóm",
"như",
"Ân",
"xá",
"Quốc",
"tế",
"và",
"Human",
"Rights",
"Watch",
"đã",
"đưa",
"ra",
"những",
"báo",
"cáo",
"về",
"những",
"người",
"mà",
"theo",
"họ",
"là",
"các",
"\"tù",
"nhân",
"lương",
"tâm\"",
"Cuba.",
"Những",
"người",
"đối",
"lập",
"cáo",
"buộc",
"chính",
"phủ",
"Cuba",
"đàn",
"áp",
"tự",
"do",
"biểu",
"thị",
"quan",
"điểm",
"bằng",
"cách",
"hạn",
"chế",
"truy",
"cập",
"Internet.",
"Chính",
"phủ",
"Cuba",
"từ",
"chối",
"cho",
"Ủy",
"ban",
"Quốc",
"tế",
"của",
"Hội",
"Chữ",
"thập",
"đổ",
"tiếp",
"cận",
"với",
"các",
"tù",
"nhân",
"và",
"các",
"nhóm",
"nhân",
"quyền",
"của",
"họ",
"gồm",
"cả",
"việc",
"cấm",
"Ân",
"xá",
"Quốc",
"tế",
"hoạt",
"động",
"tại",
"Cuba."
] |
các hoạt động tại thị trường vốn vì hai loại ngân hàng này theo các hình thức sở hữu riêng biệt một số người sử dụng thuật ngữ ngân hàng thương mại để chỉ một ngân hàng hoặc một bộ phận của ngân hàng mà chủ yếu là giao dịch với tiền gửi và khoản vay từ các đại công ty và doanh nghiệp lớn bullet ngân hàng cộng đồng các ngân hàng hoạt động tại địa phương trao quyền cho nhân viên đưa ra các quyết định cục bộ để phục vụ các khách hàng và đối tác bullet ngân hàng phát triển cộng đồng các ngân hàng được quy định cung cấp các dịch vụ tài chính và tín dụng cho các thị trường hoặc cộng đồng dân cư ít được phục vụ bullet liên minh tín dụng các hợp tác xã tín dụng phi lợi nhuận được sở hữu bởi những người gửi tiền và thường cung cấp lãi suất dễ chịu hơn các ngân hàng vị lợi nhuận thông thường quan hệ thành viên bị giới hạn trong phạm vi nhân viên của một công ty cụ thể cư dân của một khu phố xác định thành viên của một công đoàn lao động hoặc tổ chức tôn giáo nhất định và gia đình của họ bullet ngân hàng tiết kiệm bưu chính các ngân hàng tiết kiệm liên quan đến hệ thống bưu chính quốc gia bullet hoạt động ngân hàng tư nhân các ngân hàng quản lý tài sản của các cá nhân giá trị | [
"các",
"hoạt",
"động",
"tại",
"thị",
"trường",
"vốn",
"vì",
"hai",
"loại",
"ngân",
"hàng",
"này",
"theo",
"các",
"hình",
"thức",
"sở",
"hữu",
"riêng",
"biệt",
"một",
"số",
"người",
"sử",
"dụng",
"thuật",
"ngữ",
"ngân",
"hàng",
"thương",
"mại",
"để",
"chỉ",
"một",
"ngân",
"hàng",
"hoặc",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"ngân",
"hàng",
"mà",
"chủ",
"yếu",
"là",
"giao",
"dịch",
"với",
"tiền",
"gửi",
"và",
"khoản",
"vay",
"từ",
"các",
"đại",
"công",
"ty",
"và",
"doanh",
"nghiệp",
"lớn",
"bullet",
"ngân",
"hàng",
"cộng",
"đồng",
"các",
"ngân",
"hàng",
"hoạt",
"động",
"tại",
"địa",
"phương",
"trao",
"quyền",
"cho",
"nhân",
"viên",
"đưa",
"ra",
"các",
"quyết",
"định",
"cục",
"bộ",
"để",
"phục",
"vụ",
"các",
"khách",
"hàng",
"và",
"đối",
"tác",
"bullet",
"ngân",
"hàng",
"phát",
"triển",
"cộng",
"đồng",
"các",
"ngân",
"hàng",
"được",
"quy",
"định",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"tài",
"chính",
"và",
"tín",
"dụng",
"cho",
"các",
"thị",
"trường",
"hoặc",
"cộng",
"đồng",
"dân",
"cư",
"ít",
"được",
"phục",
"vụ",
"bullet",
"liên",
"minh",
"tín",
"dụng",
"các",
"hợp",
"tác",
"xã",
"tín",
"dụng",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"được",
"sở",
"hữu",
"bởi",
"những",
"người",
"gửi",
"tiền",
"và",
"thường",
"cung",
"cấp",
"lãi",
"suất",
"dễ",
"chịu",
"hơn",
"các",
"ngân",
"hàng",
"vị",
"lợi",
"nhuận",
"thông",
"thường",
"quan",
"hệ",
"thành",
"viên",
"bị",
"giới",
"hạn",
"trong",
"phạm",
"vi",
"nhân",
"viên",
"của",
"một",
"công",
"ty",
"cụ",
"thể",
"cư",
"dân",
"của",
"một",
"khu",
"phố",
"xác",
"định",
"thành",
"viên",
"của",
"một",
"công",
"đoàn",
"lao",
"động",
"hoặc",
"tổ",
"chức",
"tôn",
"giáo",
"nhất",
"định",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"bullet",
"ngân",
"hàng",
"tiết",
"kiệm",
"bưu",
"chính",
"các",
"ngân",
"hàng",
"tiết",
"kiệm",
"liên",
"quan",
"đến",
"hệ",
"thống",
"bưu",
"chính",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"hoạt",
"động",
"ngân",
"hàng",
"tư",
"nhân",
"các",
"ngân",
"hàng",
"quản",
"lý",
"tài",
"sản",
"của",
"các",
"cá",
"nhân",
"giá",
"trị"
] |
leucochrysa ceratica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1911 | [
"leucochrysa",
"ceratica",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1911"
] |
habenaria dichopetala là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được thwaites mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"habenaria",
"dichopetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"thwaites",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
kniphofia parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"kniphofia",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
frugarolo là một đô thị ở tỉnh alessandria trong vùng piedmont của italia có vị trí cách khoảng 80 km về phía đông nam của torino và khoảng 11 km về phía đông nam của alessandria tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 913 người và diện tích là 27 3 km² frugarolo giáp các đô thị alessandria bosco marengo casal cermelli và castellazzo bormida | [
"frugarolo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"alessandria",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"80",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"11",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"alessandria",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"1",
"913",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"27",
"3",
"km²",
"frugarolo",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"alessandria",
"bosco",
"marengo",
"casal",
"cermelli",
"và",
"castellazzo",
"bormida"
] |
calamus dilaceratus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"calamus",
"dilaceratus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
gymnostomum obtusifolium là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được ehrh rebent mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"gymnostomum",
"obtusifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ehrh",
"rebent",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
bị lấy đi để xây các kim tự tháp khác cộng thêm thiên nhiên làm xói mòn nên nó nhanh chóng bị sụp đổ thời gian trôi qua cát đã phủ đầy nơi này kim tự tháp đen của amenemhat iii mặc cho kim tự tháp bent là một lời nhắc nhở nó vẫn được xây ở một nơi gồ ghề sau 15 năm xây dựng nó nhanh chóng xuống cấp và đã bị bỏ hoang amenemhat sau đó đã cho xây một kim tự tháp thứ 2 tại hawara làm nơi yên nghỉ cho mình do được xây bằng đá granite đen nên nó được gọi là kim tự tháp đen kim tự tháp của senusret iii cũng chỉ còn là phế tích nhưng điều đặc biệt là 2 nàng công chúa con ông cũng được an táng xung quanh cha mình ameny qemau cũng đã cho xây một kim tự tháp tại đây nhưng nó cũng không còn được nguyên vẹn nhiều mastaba của các công chúa cũng nằm rải rác trong dahshur nhiều trang sức quý giá của các hậu phi và công chúa cũng được tìm thấy rất nhiều hiện đa số nằm trong bảo tàng cairo các quan lại thời kỳ cổ và trung vương quốc cũng đã chọn nơi này làm nơi yên nghỉ của họ == lịch sử hiện đại == vào tháng 7 năm 2012 toàn bộ cộng đồng kitô giáo tại dahshur đã chạy trốn đến các thị trấn gần đó do bạo lực giáo phái xảy ra ít nhất | [
"bị",
"lấy",
"đi",
"để",
"xây",
"các",
"kim",
"tự",
"tháp",
"khác",
"cộng",
"thêm",
"thiên",
"nhiên",
"làm",
"xói",
"mòn",
"nên",
"nó",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"sụp",
"đổ",
"thời",
"gian",
"trôi",
"qua",
"cát",
"đã",
"phủ",
"đầy",
"nơi",
"này",
"kim",
"tự",
"tháp",
"đen",
"của",
"amenemhat",
"iii",
"mặc",
"cho",
"kim",
"tự",
"tháp",
"bent",
"là",
"một",
"lời",
"nhắc",
"nhở",
"nó",
"vẫn",
"được",
"xây",
"ở",
"một",
"nơi",
"gồ",
"ghề",
"sau",
"15",
"năm",
"xây",
"dựng",
"nó",
"nhanh",
"chóng",
"xuống",
"cấp",
"và",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"amenemhat",
"sau",
"đó",
"đã",
"cho",
"xây",
"một",
"kim",
"tự",
"tháp",
"thứ",
"2",
"tại",
"hawara",
"làm",
"nơi",
"yên",
"nghỉ",
"cho",
"mình",
"do",
"được",
"xây",
"bằng",
"đá",
"granite",
"đen",
"nên",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"kim",
"tự",
"tháp",
"đen",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"senusret",
"iii",
"cũng",
"chỉ",
"còn",
"là",
"phế",
"tích",
"nhưng",
"điều",
"đặc",
"biệt",
"là",
"2",
"nàng",
"công",
"chúa",
"con",
"ông",
"cũng",
"được",
"an",
"táng",
"xung",
"quanh",
"cha",
"mình",
"ameny",
"qemau",
"cũng",
"đã",
"cho",
"xây",
"một",
"kim",
"tự",
"tháp",
"tại",
"đây",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"không",
"còn",
"được",
"nguyên",
"vẹn",
"nhiều",
"mastaba",
"của",
"các",
"công",
"chúa",
"cũng",
"nằm",
"rải",
"rác",
"trong",
"dahshur",
"nhiều",
"trang",
"sức",
"quý",
"giá",
"của",
"các",
"hậu",
"phi",
"và",
"công",
"chúa",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"rất",
"nhiều",
"hiện",
"đa",
"số",
"nằm",
"trong",
"bảo",
"tàng",
"cairo",
"các",
"quan",
"lại",
"thời",
"kỳ",
"cổ",
"và",
"trung",
"vương",
"quốc",
"cũng",
"đã",
"chọn",
"nơi",
"này",
"làm",
"nơi",
"yên",
"nghỉ",
"của",
"họ",
"==",
"lịch",
"sử",
"hiện",
"đại",
"==",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"toàn",
"bộ",
"cộng",
"đồng",
"kitô",
"giáo",
"tại",
"dahshur",
"đã",
"chạy",
"trốn",
"đến",
"các",
"thị",
"trấn",
"gần",
"đó",
"do",
"bạo",
"lực",
"giáo",
"phái",
"xảy",
"ra",
"ít",
"nhất"
] |
fluphenazine được bán trên thị trường dưới tên nhãn hiệu prolixin và những tên gọi khác là một loại thuốc chống loạn thần thuốc được sử dụng trong điều trị các rối loạn tâm thần mãn tính như tâm thần phân liệt và công hiệu tương đương với thuốc chống loạn thần có hiệu lực thấp như chlorpromazine thuốc đưa vào cơ thể bằng đường uống tiêm bắp hoặc tiêm dưới da ngoài ra thuốc còn một dạng tiêm tác dụng dài kéo dài bốn tuần fluphenazine decanoate dạng tiêm depot của fluphenazine không nên được sử dụng cho người bị trầm cảm nặng tác dụng phụ thường gặp bao gồm vấn đề về vận động buồn ngủ trầm cảm và tăng cân tác dụng phụ nghiêm trọng có thể xảy ra hội chứng thuốc tâm thần ác tính lượng bạch cầu hạ thấp và rối loạn vận động chậm có khả năng di chứng vĩnh viễn ở những người lớn tuổi bị rối loạn tâm thần do suy giảm trí nhớ có thể làm tăng nguy cơ tử vong thuốc cũng làm tăng prolactin dẫn đến tăng sản xuất sữa làm ngực to ở nam giới rối loạn cường dương và không có kinh nguyệt không rõ có an toàn sử dụng trong thai kỳ fluphenazine là một thuốc chống loạn thần điển hình của nhóm phenothiazin cơ chế không hoàn toàn rõ ràng nhưng có liên quan đến khả năng ngăn chặn các thụ thể dopamine trong 40% những người dùng phenothiazin dài hạn xét nghiệm chức | [
"fluphenazine",
"được",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"dưới",
"tên",
"nhãn",
"hiệu",
"prolixin",
"và",
"những",
"tên",
"gọi",
"khác",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"loạn",
"thần",
"thuốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"các",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"mãn",
"tính",
"như",
"tâm",
"thần",
"phân",
"liệt",
"và",
"công",
"hiệu",
"tương",
"đương",
"với",
"thuốc",
"chống",
"loạn",
"thần",
"có",
"hiệu",
"lực",
"thấp",
"như",
"chlorpromazine",
"thuốc",
"đưa",
"vào",
"cơ",
"thể",
"bằng",
"đường",
"uống",
"tiêm",
"bắp",
"hoặc",
"tiêm",
"dưới",
"da",
"ngoài",
"ra",
"thuốc",
"còn",
"một",
"dạng",
"tiêm",
"tác",
"dụng",
"dài",
"kéo",
"dài",
"bốn",
"tuần",
"fluphenazine",
"decanoate",
"dạng",
"tiêm",
"depot",
"của",
"fluphenazine",
"không",
"nên",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"người",
"bị",
"trầm",
"cảm",
"nặng",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"thường",
"gặp",
"bao",
"gồm",
"vấn",
"đề",
"về",
"vận",
"động",
"buồn",
"ngủ",
"trầm",
"cảm",
"và",
"tăng",
"cân",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"nghiêm",
"trọng",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"hội",
"chứng",
"thuốc",
"tâm",
"thần",
"ác",
"tính",
"lượng",
"bạch",
"cầu",
"hạ",
"thấp",
"và",
"rối",
"loạn",
"vận",
"động",
"chậm",
"có",
"khả",
"năng",
"di",
"chứng",
"vĩnh",
"viễn",
"ở",
"những",
"người",
"lớn",
"tuổi",
"bị",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"do",
"suy",
"giảm",
"trí",
"nhớ",
"có",
"thể",
"làm",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"tử",
"vong",
"thuốc",
"cũng",
"làm",
"tăng",
"prolactin",
"dẫn",
"đến",
"tăng",
"sản",
"xuất",
"sữa",
"làm",
"ngực",
"to",
"ở",
"nam",
"giới",
"rối",
"loạn",
"cường",
"dương",
"và",
"không",
"có",
"kinh",
"nguyệt",
"không",
"rõ",
"có",
"an",
"toàn",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thai",
"kỳ",
"fluphenazine",
"là",
"một",
"thuốc",
"chống",
"loạn",
"thần",
"điển",
"hình",
"của",
"nhóm",
"phenothiazin",
"cơ",
"chế",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"rõ",
"ràng",
"nhưng",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"khả",
"năng",
"ngăn",
"chặn",
"các",
"thụ",
"thể",
"dopamine",
"trong",
"40%",
"những",
"người",
"dùng",
"phenothiazin",
"dài",
"hạn",
"xét",
"nghiệm",
"chức"
] |
söğütyayla yozgat söğütyayla là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 91 người | [
"söğütyayla",
"yozgat",
"söğütyayla",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"yozgat",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"91",
"người"
] |
cheilosa montana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"cheilosa",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
the rhetoric of development by steve sortijas | [
"the",
"rhetoric",
"of",
"development",
"by",
"steve",
"sortijas"
] |
gian này những thất bại gần đây bao gồm phi vụ beagle 2 2003 mars climate orbiter 1999 và mars 96 1996 === các phi vụ trong quá khứ === chuyến bay ngang qua sao hỏa thành công đầu tiên bởi tàu mariner 4 của nasa vào ngày 14–15 tháng 7 năm 1965 ngày 14 tháng 11 năm 1971 tàu mariner 9 trở thành tàu không gian đầu tiên quay quanh một hành tinh khác khi nó đi vào quỹ đạo quanh sao hỏa con tàu đầu tiên đổ bộ thành công xuống bề mặt là hai tàu của liên xô mars 2 vào ngày 27 tháng 11 và mars 3 vào ngày 2 tháng 12 năm 1971 nhưng cả hai đã bị mất tín hiệu liên lạc chỉ vài giây sau khi đổ bộ thành công năm 1975 nasa triển khai chương trình viking bao gồm hai tàu quỹ đạo mỗi tàu có một thiết bị đổ bộ và cả hai đã đổ bộ thành công vào năm 1976 tàu quỹ đạo viking 1 còn hoạt động tiếp được 6 năm trong khi viking 2 hoạt động được 3 năm các thiết bị đổ bộ đã gửi bức ảnh màu toàn cảnh tại vị trí đổ bộ về sao hỏa và hai tàu quỹ đạo đã chụp ảnh bề mặt hành tinh mà vẫn còn được sử dụng cho tới ngày nay tàu thám hiểm của liên xô phobos 1 và 2 được gửi đến sao hỏa năm 1988 nhằm nghiên cứu hành tinh và hai vệ tinh | [
"gian",
"này",
"những",
"thất",
"bại",
"gần",
"đây",
"bao",
"gồm",
"phi",
"vụ",
"beagle",
"2",
"2003",
"mars",
"climate",
"orbiter",
"1999",
"và",
"mars",
"96",
"1996",
"===",
"các",
"phi",
"vụ",
"trong",
"quá",
"khứ",
"===",
"chuyến",
"bay",
"ngang",
"qua",
"sao",
"hỏa",
"thành",
"công",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"tàu",
"mariner",
"4",
"của",
"nasa",
"vào",
"ngày",
"14–15",
"tháng",
"7",
"năm",
"1965",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"năm",
"1971",
"tàu",
"mariner",
"9",
"trở",
"thành",
"tàu",
"không",
"gian",
"đầu",
"tiên",
"quay",
"quanh",
"một",
"hành",
"tinh",
"khác",
"khi",
"nó",
"đi",
"vào",
"quỹ",
"đạo",
"quanh",
"sao",
"hỏa",
"con",
"tàu",
"đầu",
"tiên",
"đổ",
"bộ",
"thành",
"công",
"xuống",
"bề",
"mặt",
"là",
"hai",
"tàu",
"của",
"liên",
"xô",
"mars",
"2",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11",
"và",
"mars",
"3",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1971",
"nhưng",
"cả",
"hai",
"đã",
"bị",
"mất",
"tín",
"hiệu",
"liên",
"lạc",
"chỉ",
"vài",
"giây",
"sau",
"khi",
"đổ",
"bộ",
"thành",
"công",
"năm",
"1975",
"nasa",
"triển",
"khai",
"chương",
"trình",
"viking",
"bao",
"gồm",
"hai",
"tàu",
"quỹ",
"đạo",
"mỗi",
"tàu",
"có",
"một",
"thiết",
"bị",
"đổ",
"bộ",
"và",
"cả",
"hai",
"đã",
"đổ",
"bộ",
"thành",
"công",
"vào",
"năm",
"1976",
"tàu",
"quỹ",
"đạo",
"viking",
"1",
"còn",
"hoạt",
"động",
"tiếp",
"được",
"6",
"năm",
"trong",
"khi",
"viking",
"2",
"hoạt",
"động",
"được",
"3",
"năm",
"các",
"thiết",
"bị",
"đổ",
"bộ",
"đã",
"gửi",
"bức",
"ảnh",
"màu",
"toàn",
"cảnh",
"tại",
"vị",
"trí",
"đổ",
"bộ",
"về",
"sao",
"hỏa",
"và",
"hai",
"tàu",
"quỹ",
"đạo",
"đã",
"chụp",
"ảnh",
"bề",
"mặt",
"hành",
"tinh",
"mà",
"vẫn",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"tới",
"ngày",
"nay",
"tàu",
"thám",
"hiểm",
"của",
"liên",
"xô",
"phobos",
"1",
"và",
"2",
"được",
"gửi",
"đến",
"sao",
"hỏa",
"năm",
"1988",
"nhằm",
"nghiên",
"cứu",
"hành",
"tinh",
"và",
"hai",
"vệ",
"tinh"
] |
chỉ đưa trẻ em đến với thế giới hữu hình mà còn đặt chúng vào trong xã hội nhiều nhà xã hội học cho rằng các đặc điểm như chủng tộc tôn giáo dân tộc đẳng cấp xã hội đều được gia đình truyền thụ trực tiếp cho trẻ em và trở thành một phần trong khái niệm cái tôi của trẻ trước khi đứa trẻ đủ lớn khôn để thực sự hiểu được vấn đề thì nó đã có thể nắm bắt được vị trí của mình trong cấu trúc xã hội do gia đình xác lập trong quá trình trưởng thành vị trí nắm bắt được này có thể được cá nhân tìm cách thay đổi nhưng dù sao chăng nữa cá nhân đó phải giải quyết nó gia đình cũng là nơi đầu tiên truyền cho những thành viên mới sinh ra của xã hội những ý niệm về giống phái giới tính trên lĩnh vực này phần lớn những gì chúng ta xem là bẩm sinh ở bản thân thực ra đều là sản phẩm của văn hóa kết hợp vào nhân cách của chúng ta thông qua xã hội hóa cũng chính tại gia đình trong hầu hết các nền văn hóa trẻ nhỏ được dạy rằng con trai cần phải mạnh mẽ dũng cảm con gái cần phải dịu dàng xã hội hóa giới tính luôn là một trong những chức năng quan trọng nhất của gia đình tuy vậy cần lưu ý rằng không phải tất cả những gì gia đình | [
"chỉ",
"đưa",
"trẻ",
"em",
"đến",
"với",
"thế",
"giới",
"hữu",
"hình",
"mà",
"còn",
"đặt",
"chúng",
"vào",
"trong",
"xã",
"hội",
"nhiều",
"nhà",
"xã",
"hội",
"học",
"cho",
"rằng",
"các",
"đặc",
"điểm",
"như",
"chủng",
"tộc",
"tôn",
"giáo",
"dân",
"tộc",
"đẳng",
"cấp",
"xã",
"hội",
"đều",
"được",
"gia",
"đình",
"truyền",
"thụ",
"trực",
"tiếp",
"cho",
"trẻ",
"em",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"trong",
"khái",
"niệm",
"cái",
"tôi",
"của",
"trẻ",
"trước",
"khi",
"đứa",
"trẻ",
"đủ",
"lớn",
"khôn",
"để",
"thực",
"sự",
"hiểu",
"được",
"vấn",
"đề",
"thì",
"nó",
"đã",
"có",
"thể",
"nắm",
"bắt",
"được",
"vị",
"trí",
"của",
"mình",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"xã",
"hội",
"do",
"gia",
"đình",
"xác",
"lập",
"trong",
"quá",
"trình",
"trưởng",
"thành",
"vị",
"trí",
"nắm",
"bắt",
"được",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"cá",
"nhân",
"tìm",
"cách",
"thay",
"đổi",
"nhưng",
"dù",
"sao",
"chăng",
"nữa",
"cá",
"nhân",
"đó",
"phải",
"giải",
"quyết",
"nó",
"gia",
"đình",
"cũng",
"là",
"nơi",
"đầu",
"tiên",
"truyền",
"cho",
"những",
"thành",
"viên",
"mới",
"sinh",
"ra",
"của",
"xã",
"hội",
"những",
"ý",
"niệm",
"về",
"giống",
"phái",
"giới",
"tính",
"trên",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"phần",
"lớn",
"những",
"gì",
"chúng",
"ta",
"xem",
"là",
"bẩm",
"sinh",
"ở",
"bản",
"thân",
"thực",
"ra",
"đều",
"là",
"sản",
"phẩm",
"của",
"văn",
"hóa",
"kết",
"hợp",
"vào",
"nhân",
"cách",
"của",
"chúng",
"ta",
"thông",
"qua",
"xã",
"hội",
"hóa",
"cũng",
"chính",
"tại",
"gia",
"đình",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"trẻ",
"nhỏ",
"được",
"dạy",
"rằng",
"con",
"trai",
"cần",
"phải",
"mạnh",
"mẽ",
"dũng",
"cảm",
"con",
"gái",
"cần",
"phải",
"dịu",
"dàng",
"xã",
"hội",
"hóa",
"giới",
"tính",
"luôn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chức",
"năng",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"gia",
"đình",
"tuy",
"vậy",
"cần",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"không",
"phải",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"gia",
"đình"
] |
plagiochila duthiana là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"plagiochila",
"duthiana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
nhật sẽ do nhân dân nhật tự do quyết định một lần nữa thiên hoàng đứng về phe chủ hoà đồng ý bước qua bức màn thần bí truyền thống để ghi âm lời phát biểu chấp nhận tuyên bố potsdam vô điều kiện trong khi đó phe chủ chiến vẫn nỗ lực trong tuyệt vọng để giữ vị thế của quân đội như là một phần của quốc thể nhằm tìm kiếm cơ may sống sót đêm 14 rạng ngày 15 tháng 8 một số sĩ quan của bộ tổng tham mưu quân đội nhật bản tổ chức đánh lừa sư đoàn ngự lâm quân thâm nhập hoàng cung với ý định cô lập thiên hoàng thu giữ cuốn băng ghi âm phát biểu của thiên hoàng và tuyên bố tình trạng khẩn cấp tuy nhiên âm mưu bị tướng tanaka chỉ huy phòng thủ miền đông nhật bản đập tan lúc 8 giờ sáng ngày 15 tháng 8 lời phát biểu của thiên hoàng chiêu hòa đã được phát trên đài phát thanh tokyo khác với adolf hitler cố gắng kéo nước đức theo sự huỷ diệt của mình hơn 3 tháng trước đó thiên hoàng chiêu hòa đã đưa lại cho đất nước nhật bản một cơ hội tương lai === đạo quân quan đông đầu hàng === ngày 15 tháng 8 sau khi lời của thiên hoàng được phát trên đài phát thanh tokyo nội các của thủ tướng kantarō suzuki từ chức sáng sớm cùng ngày đại tướng korechika anami bộ trưởng bộ chiến tranh | [
"nhật",
"sẽ",
"do",
"nhân",
"dân",
"nhật",
"tự",
"do",
"quyết",
"định",
"một",
"lần",
"nữa",
"thiên",
"hoàng",
"đứng",
"về",
"phe",
"chủ",
"hoà",
"đồng",
"ý",
"bước",
"qua",
"bức",
"màn",
"thần",
"bí",
"truyền",
"thống",
"để",
"ghi",
"âm",
"lời",
"phát",
"biểu",
"chấp",
"nhận",
"tuyên",
"bố",
"potsdam",
"vô",
"điều",
"kiện",
"trong",
"khi",
"đó",
"phe",
"chủ",
"chiến",
"vẫn",
"nỗ",
"lực",
"trong",
"tuyệt",
"vọng",
"để",
"giữ",
"vị",
"thế",
"của",
"quân",
"đội",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"quốc",
"thể",
"nhằm",
"tìm",
"kiếm",
"cơ",
"may",
"sống",
"sót",
"đêm",
"14",
"rạng",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"một",
"số",
"sĩ",
"quan",
"của",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"nhật",
"bản",
"tổ",
"chức",
"đánh",
"lừa",
"sư",
"đoàn",
"ngự",
"lâm",
"quân",
"thâm",
"nhập",
"hoàng",
"cung",
"với",
"ý",
"định",
"cô",
"lập",
"thiên",
"hoàng",
"thu",
"giữ",
"cuốn",
"băng",
"ghi",
"âm",
"phát",
"biểu",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"và",
"tuyên",
"bố",
"tình",
"trạng",
"khẩn",
"cấp",
"tuy",
"nhiên",
"âm",
"mưu",
"bị",
"tướng",
"tanaka",
"chỉ",
"huy",
"phòng",
"thủ",
"miền",
"đông",
"nhật",
"bản",
"đập",
"tan",
"lúc",
"8",
"giờ",
"sáng",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"lời",
"phát",
"biểu",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"chiêu",
"hòa",
"đã",
"được",
"phát",
"trên",
"đài",
"phát",
"thanh",
"tokyo",
"khác",
"với",
"adolf",
"hitler",
"cố",
"gắng",
"kéo",
"nước",
"đức",
"theo",
"sự",
"huỷ",
"diệt",
"của",
"mình",
"hơn",
"3",
"tháng",
"trước",
"đó",
"thiên",
"hoàng",
"chiêu",
"hòa",
"đã",
"đưa",
"lại",
"cho",
"đất",
"nước",
"nhật",
"bản",
"một",
"cơ",
"hội",
"tương",
"lai",
"===",
"đạo",
"quân",
"quan",
"đông",
"đầu",
"hàng",
"===",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"sau",
"khi",
"lời",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"được",
"phát",
"trên",
"đài",
"phát",
"thanh",
"tokyo",
"nội",
"các",
"của",
"thủ",
"tướng",
"kantarō",
"suzuki",
"từ",
"chức",
"sáng",
"sớm",
"cùng",
"ngày",
"đại",
"tướng",
"korechika",
"anami",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"chiến",
"tranh"
] |
và bao gồm tên của cả những người quyên góp và thụ hưởng tên của osama bin-laden xuất hiện bảy lần trong số những người được hưởng lợi trong khi 20 doanh nhân và chính trị gia ả rập xê út và vùng vịnh được liệt kê trong số những người quyên góp các nhà tài trợ đáng chú ý bao gồm adel batterjee và wael hamza julaidan batterjee được bộ tài chính hoa kỳ chỉ định là nhà tài trợ chống khủng bố vào năm 2004 và julaidan được công nhận là một trong những người sáng lập al-qaeda các tài liệu thu giữ được trong cuộc đột kích bosnia năm 2002 cho thấy al-qaeda đã khai thác rộng rãi các tổ chức từ thiện để hỗ trợ tài chính và vật chất cho các hoạt động của mình trên toàn cầu đáng chú ý hoạt động này đã khai thác tổ chức cứu trợ hồi giáo quốc tế iiro và liên đoàn thế giới hồi giáo mwl iiro có quan hệ với các cộng sự của al-qaeda trên toàn thế giới bao gồm cả cấp phó của al-qaeda ayman al zawahiri anh trai của zawahiri làm việc cho iiro ở albania và đã tích cực tuyển mộ người nhân danh al-qaeda mwl được lãnh đạo al-qaeda công khai xác định là một trong ba tổ chức từ thiện mà al-qaeda chủ yếu dựa vào các nguồn tài trợ ==== cáo buộc hỗ trợ từ qatar ==== một số công dân qatar đã bị cáo buộc tài trợ | [
"và",
"bao",
"gồm",
"tên",
"của",
"cả",
"những",
"người",
"quyên",
"góp",
"và",
"thụ",
"hưởng",
"tên",
"của",
"osama",
"bin-laden",
"xuất",
"hiện",
"bảy",
"lần",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"được",
"hưởng",
"lợi",
"trong",
"khi",
"20",
"doanh",
"nhân",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"và",
"vùng",
"vịnh",
"được",
"liệt",
"kê",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"quyên",
"góp",
"các",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"đáng",
"chú",
"ý",
"bao",
"gồm",
"adel",
"batterjee",
"và",
"wael",
"hamza",
"julaidan",
"batterjee",
"được",
"bộ",
"tài",
"chính",
"hoa",
"kỳ",
"chỉ",
"định",
"là",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"chống",
"khủng",
"bố",
"vào",
"năm",
"2004",
"và",
"julaidan",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"sáng",
"lập",
"al-qaeda",
"các",
"tài",
"liệu",
"thu",
"giữ",
"được",
"trong",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"bosnia",
"năm",
"2002",
"cho",
"thấy",
"al-qaeda",
"đã",
"khai",
"thác",
"rộng",
"rãi",
"các",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"tài",
"chính",
"và",
"vật",
"chất",
"cho",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"mình",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"đáng",
"chú",
"ý",
"hoạt",
"động",
"này",
"đã",
"khai",
"thác",
"tổ",
"chức",
"cứu",
"trợ",
"hồi",
"giáo",
"quốc",
"tế",
"iiro",
"và",
"liên",
"đoàn",
"thế",
"giới",
"hồi",
"giáo",
"mwl",
"iiro",
"có",
"quan",
"hệ",
"với",
"các",
"cộng",
"sự",
"của",
"al-qaeda",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"bao",
"gồm",
"cả",
"cấp",
"phó",
"của",
"al-qaeda",
"ayman",
"al",
"zawahiri",
"anh",
"trai",
"của",
"zawahiri",
"làm",
"việc",
"cho",
"iiro",
"ở",
"albania",
"và",
"đã",
"tích",
"cực",
"tuyển",
"mộ",
"người",
"nhân",
"danh",
"al-qaeda",
"mwl",
"được",
"lãnh",
"đạo",
"al-qaeda",
"công",
"khai",
"xác",
"định",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"mà",
"al-qaeda",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"vào",
"các",
"nguồn",
"tài",
"trợ",
"====",
"cáo",
"buộc",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"qatar",
"====",
"một",
"số",
"công",
"dân",
"qatar",
"đã",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"tài",
"trợ"
] |
người udi gargaria và caspia vào thời điểm này biên giới giữa albania và armenia là kura khi khu vực trở thành chiến trường khi la mã và đế chế parthia bắt đầu mở rộng hầu hết albania bị thống trị trong một thời gian ngắn bởi các quân đoàn la mã dưới quyền pompey phía nam thì do người parthia kiểm soát một bản khắc đá văn tự la mã ở cực đông của legio xii fulminata dưới thời trị vì của domitianus tồn tại ngay phía tây nam của baku ở gobustan albania kavkaz sau đó hoàn toàn nằm dưới quyền cai trị của parthia năm 252-253 albania kavkaz bị đế quốc sasan xâm chiếm và sát nhập là một nước chư hầu nó vẫn giữ chế độ quân chủ của mình tuy nhiên vua albania không có thực quyền và hầu hết các quyền dân sự tôn giáo và quân sự đều do marzban nhà sasan nắm giữ sau chiến thắng của nhà sasan trước la mã năm 260 chiến thắng và sự sáp nhập của albania và atropatene đã được shapur i mô tả trong một văn tự bằng ba thứ tiếng tại naqsh-e rostam urnayr 343-371 có quan hệ hôn nhân với shapur ii 309-379 nắm quyền ở albania với chính sách đối ngoại có phần độc lập ông liên minh với shapur nhà sasan theo ammianus marcellinus người albania đã cung cấp lực lượng quân sự đặc biệt là kỵ binh cho quân đội của shapur trong các cuộc tấn công chống lại | [
"người",
"udi",
"gargaria",
"và",
"caspia",
"vào",
"thời",
"điểm",
"này",
"biên",
"giới",
"giữa",
"albania",
"và",
"armenia",
"là",
"kura",
"khi",
"khu",
"vực",
"trở",
"thành",
"chiến",
"trường",
"khi",
"la",
"mã",
"và",
"đế",
"chế",
"parthia",
"bắt",
"đầu",
"mở",
"rộng",
"hầu",
"hết",
"albania",
"bị",
"thống",
"trị",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"bởi",
"các",
"quân",
"đoàn",
"la",
"mã",
"dưới",
"quyền",
"pompey",
"phía",
"nam",
"thì",
"do",
"người",
"parthia",
"kiểm",
"soát",
"một",
"bản",
"khắc",
"đá",
"văn",
"tự",
"la",
"mã",
"ở",
"cực",
"đông",
"của",
"legio",
"xii",
"fulminata",
"dưới",
"thời",
"trị",
"vì",
"của",
"domitianus",
"tồn",
"tại",
"ngay",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"baku",
"ở",
"gobustan",
"albania",
"kavkaz",
"sau",
"đó",
"hoàn",
"toàn",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"parthia",
"năm",
"252-253",
"albania",
"kavkaz",
"bị",
"đế",
"quốc",
"sasan",
"xâm",
"chiếm",
"và",
"sát",
"nhập",
"là",
"một",
"nước",
"chư",
"hầu",
"nó",
"vẫn",
"giữ",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"vua",
"albania",
"không",
"có",
"thực",
"quyền",
"và",
"hầu",
"hết",
"các",
"quyền",
"dân",
"sự",
"tôn",
"giáo",
"và",
"quân",
"sự",
"đều",
"do",
"marzban",
"nhà",
"sasan",
"nắm",
"giữ",
"sau",
"chiến",
"thắng",
"của",
"nhà",
"sasan",
"trước",
"la",
"mã",
"năm",
"260",
"chiến",
"thắng",
"và",
"sự",
"sáp",
"nhập",
"của",
"albania",
"và",
"atropatene",
"đã",
"được",
"shapur",
"i",
"mô",
"tả",
"trong",
"một",
"văn",
"tự",
"bằng",
"ba",
"thứ",
"tiếng",
"tại",
"naqsh-e",
"rostam",
"urnayr",
"343-371",
"có",
"quan",
"hệ",
"hôn",
"nhân",
"với",
"shapur",
"ii",
"309-379",
"nắm",
"quyền",
"ở",
"albania",
"với",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"có",
"phần",
"độc",
"lập",
"ông",
"liên",
"minh",
"với",
"shapur",
"nhà",
"sasan",
"theo",
"ammianus",
"marcellinus",
"người",
"albania",
"đã",
"cung",
"cấp",
"lực",
"lượng",
"quân",
"sự",
"đặc",
"biệt",
"là",
"kỵ",
"binh",
"cho",
"quân",
"đội",
"của",
"shapur",
"trong",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"chống",
"lại"
] |
đứng nhất bảng tại hạng c được tiến hành bốc thăm sắp xếp dựa trên kết quả thi đấu tại nations league 1 đội rơi vào nhánh c trong khi 3 đội còn lại rơi vào nhánh a kết quả bốc thăm isreal vào nhánh c bulgaria hungary và romania vào nhánh a dưới đây là danh sách chính thức của các nhánh play-off từ khóa == lịch thi đấu == các trận play-off sẽ diễn ra vào tháng 10 và tháng 11 năm 2020 danh sách lịch thi đấu ban đầu được uefa được xuất bản vào ngày 22 tháng 11 năm 2019 sau lễ bốc thăm ban đầu các trận bán kết dự kiến diễn ra vào ngày 26 tháng 3 năm 2020 trong khi các trận chung kết sẽ diễn ra năm ngày sau đó vào ngày 31 tháng 3 tuy nhiên các trận play-off đã bị hoãn đến tháng 6 năm 2020 theo đánh giá về tình hình do đại dịch virus corona 2020 tại châu âu thời gian là cest được liệt kê bởi uefa giờ địa phương nếu khác nhau nằm trong dấu ngoặc đơn thời gian bắt đầu thông thường sẽ là lúc 20 45 với một số ngoại lệ vào lúc 18 00 dựa trên múi giờ địa phương == nhánh a == đội thắng ở nhánh a sẽ rơi vào một trong những bảng sau đây trong vòng chung kết bullet nếu bulgaria hungary hoặc iceland thắng nhánh a đội thắng nhánh a sẽ lọt vào bảng f bullet nếu romania thắng nhánh a họ sẽ lọt vào bảng | [
"đứng",
"nhất",
"bảng",
"tại",
"hạng",
"c",
"được",
"tiến",
"hành",
"bốc",
"thăm",
"sắp",
"xếp",
"dựa",
"trên",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"tại",
"nations",
"league",
"1",
"đội",
"rơi",
"vào",
"nhánh",
"c",
"trong",
"khi",
"3",
"đội",
"còn",
"lại",
"rơi",
"vào",
"nhánh",
"a",
"kết",
"quả",
"bốc",
"thăm",
"isreal",
"vào",
"nhánh",
"c",
"bulgaria",
"hungary",
"và",
"romania",
"vào",
"nhánh",
"a",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"chính",
"thức",
"của",
"các",
"nhánh",
"play-off",
"từ",
"khóa",
"==",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"==",
"các",
"trận",
"play-off",
"sẽ",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"10",
"và",
"tháng",
"11",
"năm",
"2020",
"danh",
"sách",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"ban",
"đầu",
"được",
"uefa",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"2019",
"sau",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"ban",
"đầu",
"các",
"trận",
"bán",
"kết",
"dự",
"kiến",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"trong",
"khi",
"các",
"trận",
"chung",
"kết",
"sẽ",
"diễn",
"ra",
"năm",
"ngày",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"trận",
"play-off",
"đã",
"bị",
"hoãn",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"theo",
"đánh",
"giá",
"về",
"tình",
"hình",
"do",
"đại",
"dịch",
"virus",
"corona",
"2020",
"tại",
"châu",
"âu",
"thời",
"gian",
"là",
"cest",
"được",
"liệt",
"kê",
"bởi",
"uefa",
"giờ",
"địa",
"phương",
"nếu",
"khác",
"nhau",
"nằm",
"trong",
"dấu",
"ngoặc",
"đơn",
"thời",
"gian",
"bắt",
"đầu",
"thông",
"thường",
"sẽ",
"là",
"lúc",
"20",
"45",
"với",
"một",
"số",
"ngoại",
"lệ",
"vào",
"lúc",
"18",
"00",
"dựa",
"trên",
"múi",
"giờ",
"địa",
"phương",
"==",
"nhánh",
"a",
"==",
"đội",
"thắng",
"ở",
"nhánh",
"a",
"sẽ",
"rơi",
"vào",
"một",
"trong",
"những",
"bảng",
"sau",
"đây",
"trong",
"vòng",
"chung",
"kết",
"bullet",
"nếu",
"bulgaria",
"hungary",
"hoặc",
"iceland",
"thắng",
"nhánh",
"a",
"đội",
"thắng",
"nhánh",
"a",
"sẽ",
"lọt",
"vào",
"bảng",
"f",
"bullet",
"nếu",
"romania",
"thắng",
"nhánh",
"a",
"họ",
"sẽ",
"lọt",
"vào",
"bảng"
] |
nhiều xe cơ giới 69 máy bay 52 chiếc của không quân lon nol và 17 chiếc của không quân sài gòn bị phá hủy hoặc hư hại nặng trong trận này trong khi phía việt nam chỉ tổn thất 3 người tử trận bullet tổng cộng phía hoa kỳ ghi nhận có 5 cuộc tấn công vào các sân bay quân sự mỹ tại thái lan là udorn ubon 3 lần và utapao theo phía hoa kỳ cho biết cuộc tấn công vào udorn gây hư hỏng nặng cho một c-141 hư hại trung bình một f-4 hư hại nhẹ cho một trực thăng hh-43 cuộc tấn công vào ubon phá hủy 2 máy bay c-47 và một xe tải tại utapao một b-52 bị hư hại trung bình và hai chiếc b-52 khác bị hư hại nhẹ bullet đầu tháng 3 1968 30 đặc công việt nam cùng 9 lính công binh bắt đầu đợt tấn công căn cứ radar lima 85 của mỹ đặt tại lào căn cứ được đặt trên độ cao 1 700 mét được bao quanh bởi các vách đá chỉ có một con đường dốc xuống tới một bãi đáp dài 700m các đặc công được trang bị súng trường ak-47 súng sks thuốc nổ lựu đạn và 3 ống phóng lựu 6 giờ tối ngày 11 3 1 đợt pháo kích hỗ trợ cho nhóm đặc công dọn mìn và mở đường đến căn cứ đến 9 giờ tối các đặc công việt nam bắt đầu trèo lên vách đá chia làm 5 | [
"nhiều",
"xe",
"cơ",
"giới",
"69",
"máy",
"bay",
"52",
"chiếc",
"của",
"không",
"quân",
"lon",
"nol",
"và",
"17",
"chiếc",
"của",
"không",
"quân",
"sài",
"gòn",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hoặc",
"hư",
"hại",
"nặng",
"trong",
"trận",
"này",
"trong",
"khi",
"phía",
"việt",
"nam",
"chỉ",
"tổn",
"thất",
"3",
"người",
"tử",
"trận",
"bullet",
"tổng",
"cộng",
"phía",
"hoa",
"kỳ",
"ghi",
"nhận",
"có",
"5",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"các",
"sân",
"bay",
"quân",
"sự",
"mỹ",
"tại",
"thái",
"lan",
"là",
"udorn",
"ubon",
"3",
"lần",
"và",
"utapao",
"theo",
"phía",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"biết",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"udorn",
"gây",
"hư",
"hỏng",
"nặng",
"cho",
"một",
"c-141",
"hư",
"hại",
"trung",
"bình",
"một",
"f-4",
"hư",
"hại",
"nhẹ",
"cho",
"một",
"trực",
"thăng",
"hh-43",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"ubon",
"phá",
"hủy",
"2",
"máy",
"bay",
"c-47",
"và",
"một",
"xe",
"tải",
"tại",
"utapao",
"một",
"b-52",
"bị",
"hư",
"hại",
"trung",
"bình",
"và",
"hai",
"chiếc",
"b-52",
"khác",
"bị",
"hư",
"hại",
"nhẹ",
"bullet",
"đầu",
"tháng",
"3",
"1968",
"30",
"đặc",
"công",
"việt",
"nam",
"cùng",
"9",
"lính",
"công",
"binh",
"bắt",
"đầu",
"đợt",
"tấn",
"công",
"căn",
"cứ",
"radar",
"lima",
"85",
"của",
"mỹ",
"đặt",
"tại",
"lào",
"căn",
"cứ",
"được",
"đặt",
"trên",
"độ",
"cao",
"1",
"700",
"mét",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"các",
"vách",
"đá",
"chỉ",
"có",
"một",
"con",
"đường",
"dốc",
"xuống",
"tới",
"một",
"bãi",
"đáp",
"dài",
"700m",
"các",
"đặc",
"công",
"được",
"trang",
"bị",
"súng",
"trường",
"ak-47",
"súng",
"sks",
"thuốc",
"nổ",
"lựu",
"đạn",
"và",
"3",
"ống",
"phóng",
"lựu",
"6",
"giờ",
"tối",
"ngày",
"11",
"3",
"1",
"đợt",
"pháo",
"kích",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"nhóm",
"đặc",
"công",
"dọn",
"mìn",
"và",
"mở",
"đường",
"đến",
"căn",
"cứ",
"đến",
"9",
"giờ",
"tối",
"các",
"đặc",
"công",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"trèo",
"lên",
"vách",
"đá",
"chia",
"làm",
"5"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.