text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
eleutherodactylus w-nigrum là một loài ếch trong họ leptodactylidae nó được tìm thấy ở colombia và ecuador môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông vùng đồng cỏ vườn nông thôn và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề =... | [
"eleutherodactylus",
"w-nigrum",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"colombia",
"và",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩ... |
bağtaşı almus bağtaşı là một thị trấn thuộc huyện almus tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 573 người | [
"bağtaşı",
"almus",
"bağtaşı",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"almus",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"573",
"người"
] |
cacatua alba là một loài chim trong họ cacatuidae | [
"cacatua",
"alba",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cacatuidae"
] |
thánh tổng số 27 tượng gỗ bố trí ở hai khu chính đại bái và hậu cung khu đại bái có 13 pho đặt thành 4 cụm chia đều ở hai bên nối với hành lang tượng ở hậu cung có 14 pho bằng gỗ được chia thành 2 nhóm một nhóm 4 pho ở hai nhang án chính giữa nhóm kia 10 pho bố trí chia đều hai bên nhang án chính hai gian chái sát vách... | [
"thánh",
"tổng",
"số",
"27",
"tượng",
"gỗ",
"bố",
"trí",
"ở",
"hai",
"khu",
"chính",
"đại",
"bái",
"và",
"hậu",
"cung",
"khu",
"đại",
"bái",
"có",
"13",
"pho",
"đặt",
"thành",
"4",
"cụm",
"chia",
"đều",
"ở",
"hai",
"bên",
"nối",
"với",
"hành",
"l... |
isothecium cochlearifolium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được schwägr mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"isothecium",
"cochlearifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schwägr",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
islam arous sinh ngày 6 tháng 8 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người algérie thi đấu cho paradou ac ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia algérie và đội tuyển quốc gia algérie == sự nghiệp == vào tháng 11 năm 2017 arous được triệu tập vào đội tuyển quốc gia algérie lần đầu tiên để thi đấu vòng loại giải vô địch bóng đá th... | [
"islam",
"arous",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"algérie",
"thi",
"đấu",
"cho",
"paradou",
"ac",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"algérie",
"và",
"đội",
"... |
sáng lập nắm giữ 24 3% khi hoạt động với tư cách là một công ty đại chúng bắt đầu sau sự kiện ipo năm 2000 năm sau emaar tuyên bố kế hoạch xây dựng dubai marina năm 2000 emaar properties được niêm yết trên thị trường tài chính dubai và trở thành công ty bất động sản đầu tiên chào bán cổ phần cho công dân nước ngoài gia... | [
"sáng",
"lập",
"nắm",
"giữ",
"24",
"3%",
"khi",
"hoạt",
"động",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"đại",
"chúng",
"bắt",
"đầu",
"sau",
"sự",
"kiện",
"ipo",
"năm",
"2000",
"năm",
"sau",
"emaar",
"tuyên",
"bố",
"kế",
"hoạch",
"xây",
"dự... |
6594 tasman 1987 mm1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1987 bởi a mrkos ở klet == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6594 tasman | [
"6594",
"tasman",
"1987",
"mm1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"năm",
"1987",
"bởi",
"a",
"mrkos",
"ở",
"klet",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"s... |
campylopus arcuatus là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được brid a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"campylopus",
"arcuatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
tàu sân bay hạng nhẹ hay tàu sân bay hạng nhẹ hạm đội là một kiểu tàu sân bay nhỏ hơn tàu sân bay tiêu chuẩn trong hải quân một quốc gia định nghĩa chính xác về kiểu tàu này thay đổi theo từng quốc gia nhưng tàu sân bay hạng nhẹ tiêu biểu sẽ mang theo số lượng máy bay khoảng một nữa đến hai-phần-ba so với một tàu sân b... | [
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạng",
"nhẹ",
"hay",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạng",
"nhẹ",
"hạm",
"đội",
"là",
"một",
"kiểu",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhỏ",
"hơn",
"tàu",
"sân",
"bay",
"tiêu",
"chuẩn",
"trong",
"hải",
"quân",
"một",
"quốc",
"gia",
"định",
"nghĩa",
... |
nalköy ferizli nalköy là một xã thuộc quận ferizli tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 329 người | [
"nalköy",
"ferizli",
"nalköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ferizli",
"tỉnh",
"sakarya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"329",
"người"
] |
Đa số rừng ở Việt nam ta có tổ thành từ những cây sinh trưởng chậm và trung bình. Đó là lý do chính giải thích năng suất rừng tự nhiên của Việt nam thấp. Theo nhiều nghiên cứu của viện điều tra và quy hoạch rừng, viện khoa học lâm nghiệp, thì tăng trưởng rừng tự nhiên ở Việt nam khoảng 2–4 m3/ha/năm, được cho là chậm. | [
"Đa",
"số",
"rừng",
"ở",
"Việt",
"nam",
"ta",
"có",
"tổ",
"thành",
"từ",
"những",
"cây",
"sinh",
"trưởng",
"chậm",
"và",
"trung",
"bình.",
"Đó",
"là",
"lý",
"do",
"chính",
"giải",
"thích",
"năng",
"suất",
"rừng",
"tự",
"nhiên",
"của",
"Việt",
"nam",
... |
vatnajökull là một sông băng lớn nhất tại iceland nó nằm ở phía đông nam của hòn đảo chiếm hơn 8% của đất nước với diện tích 8 100 km ² vatnajökull là chỏm băng lớn nhất ở châu âu theo thể tích 3 100 km ³ và các lớn thứ hai sau austfonna trên nordaustlandet na uy về diện tích không tính các chỏm băng severny vẫn còn lớ... | [
"vatnajökull",
"là",
"một",
"sông",
"băng",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"iceland",
"nó",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"hòn",
"đảo",
"chiếm",
"hơn",
"8%",
"của",
"đất",
"nước",
"với",
"diện",
"tích",
"8",
"100",
"km",
"²",
"vatnajökull",
"là",
... |
mặt thể thao năm 2006 bầu hiển thành lập câu lạc bộ bóng đá t&t hà nội chỉ sau 3 năm thành lập câu lạc bộ này đã lên 3 hạng từ hạng 3 lên hạng chuyên nghiệp và giành quyền thi đấu ở v-league từ năm 2009 == gia đình == ông hiển kết hôn với bà lê thanh hòa có quê quán ở huyện nam trực tỉnh nam định và có hai người con tr... | [
"mặt",
"thể",
"thao",
"năm",
"2006",
"bầu",
"hiển",
"thành",
"lập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"t&t",
"hà",
"nội",
"chỉ",
"sau",
"3",
"năm",
"thành",
"lập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"này",
"đã",
"lên",
"3",
"hạng",
"từ",
"hạng",
"3",
"lên",
"hạ... |
danh sách đỏ từ năm 1996 cá này di chuyển vào đầu mùa gió chướng từ cuối tháng giêng đến cuối tháng hai dương lịch ngược dòng sông cửu long sang bên kia thượng nguồn của thác khône để sinh đẻ sau đó cá con sẽ theo dòng nước vượt thác khône về hạ lưu sông cửu long và biển hồ vào mùa gió nồm tháng 6-7 dương lịch năm 1984... | [
"danh",
"sách",
"đỏ",
"từ",
"năm",
"1996",
"cá",
"này",
"di",
"chuyển",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"gió",
"chướng",
"từ",
"cuối",
"tháng",
"giêng",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"hai",
"dương",
"lịch",
"ngược",
"dòng",
"sông",
"cửu",
"long",
"sang",
"bên",
"kia",
... |
lasioglossum morobeense là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pauly mô tả khoa học năm 1986 | [
"lasioglossum",
"morobeense",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"pauly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
chrysopogon proximus là một loài ruồi trong họ asilidae chrysopogon proximus được clements miêu tả năm 1985 loài này phân bố ở miền australasia | [
"chrysopogon",
"proximus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"chrysopogon",
"proximus",
"được",
"clements",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
genista cinerea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vill dc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"genista",
"cinerea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vill",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
adenandra multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được strid mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"adenandra",
"multiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"strid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
trượt tuyết tự do tại thế vận hội mùa đông 2018 diễn ra tại bokwang phoenix park ở pyeongchang hàn quốc môn diễn ra từ 9 tới 23 tháng 2 năm 2018 với 10 nội dung == vòng loại == có tổng cộng 282 suất cho các vận động viên tranh tài tại đại hội một quốc gia được phép gửi tối đa 30 vận động viên tối đa 16 nam và tối đa 16... | [
"trượt",
"tuyết",
"tự",
"do",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"2018",
"diễn",
"ra",
"tại",
"bokwang",
"phoenix",
"park",
"ở",
"pyeongchang",
"hàn",
"quốc",
"môn",
"diễn",
"ra",
"từ",
"9",
"tới",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"với",
"1... |
và biểu hiện đa dạng nghệ thuật có thể độc lập với một phán đoán tức thời hoặc có thể được xem với kiến thức được giáo dục sâu hơn thẩm mỹ thực dụng biểu cảm chính thống tương đối quy trình bắt chước nghi lễ nhận thức bắt chước và lý thuyết hậu hiện đại là một số trong nhiều lý thuyết để phê phán và đánh giá cao nghệ t... | [
"và",
"biểu",
"hiện",
"đa",
"dạng",
"nghệ",
"thuật",
"có",
"thể",
"độc",
"lập",
"với",
"một",
"phán",
"đoán",
"tức",
"thời",
"hoặc",
"có",
"thể",
"được",
"xem",
"với",
"kiến",
"thức",
"được",
"giáo",
"dục",
"sâu",
"hơn",
"thẩm",
"mỹ",
"thực",
"dụng",... |
titani ii oxide titan ii oxide công thức hóa học tio là một hợp chất vô cơ của titan và oxy nó có thể được điều chế từ titan iv oxide và kim loại titan ở 1500 ℃ nó không phải chất phân cực trong phạm vi tio đến tio và điều này là do các khoảng trống của ti hoặc o trong cấu trúc muối mỏ biến dạng trong tio nguyên chất 1... | [
"titani",
"ii",
"oxide",
"titan",
"ii",
"oxide",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"tio",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"của",
"titan",
"và",
"oxy",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"điều",
"chế",
"từ",
"titan",
"iv",
"oxide",
"và",
"kim",
"loại",
... |
gió biển báo quân bạch đằng thuộc bộ tư lệnh liên khu iii báo cứu quốc thuộc liên khu i có thời gian ông nhập ngũ tiểu đoàn 142 năm 1954 hòa bình lập lại lê đại thanh được phân công công tác ở báo văn nghệ === nhân văn giai phẩm === sự kiện nhân văn-giai phẩm xảy ra vào năm 1957 đã trở thành cú sốc lớn đối với cuộc đời... | [
"gió",
"biển",
"báo",
"quân",
"bạch",
"đằng",
"thuộc",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"liên",
"khu",
"iii",
"báo",
"cứu",
"quốc",
"thuộc",
"liên",
"khu",
"i",
"có",
"thời",
"gian",
"ông",
"nhập",
"ngũ",
"tiểu",
"đoàn",
"142",
"năm",
"1954",
"hòa",
"bình",
"lập"... |
trichosteleum turgidulum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"trichosteleum",
"turgidulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
17768 tigerlily là một tiểu hành tinh vành đai chính with an eccentricity of 0 0852897 và chu kỳ quỹ đạo là 1893 04 ngày 5 19 năm it has an orbital velocity average of 17 2108813 km và a tilt of 8 86306° nó được phát hiện ngày 3 tháng 3 năm 1998 bởi takeshi urata == tham khảo == bullet jps small body database browser | [
"17768",
"tigerlily",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"with",
"an",
"eccentricity",
"of",
"0",
"0852897",
"và",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1893",
"04",
"ngày",
"5",
"19",
"năm",
"it",
"has",
"an",
"orbital",
"velocit... |
murid rodent genus mayermys from south-eastern new guinea mammalian biology 70 1 61-67 bullet musser g g and m d carleton 2005 superfamily muroidea pp 894–1531 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns hopkins university press baltimore | [
"murid",
"rodent",
"genus",
"mayermys",
"from",
"south-eastern",
"new",
"guinea",
"mammalian",
"biology",
"70",
"1",
"61-67",
"bullet",
"musser",
"g",
"g",
"and",
"m",
"d",
"carleton",
"2005",
"superfamily",
"muroidea",
"pp",
"894–1531",
"in",
"mammal",
"speci... |
đá tại thế vận hội và các môn điền kinh tại paralympics sân cũng tổ chức lễ khai mạc vào ngày 13 tháng 8 năm 2004 và lễ bế mạc vào ngày 29 tháng 8 năm 2004 cùng với các nghi thức paralympics vào ngày 17 và 28 tháng 9 năm 2007 sân vận động oaka đã tổ chức trận chung kết uefa champions league 2007 giữa ac milan và liverp... | [
"đá",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"và",
"các",
"môn",
"điền",
"kinh",
"tại",
"paralympics",
"sân",
"cũng",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"2004",
"và",
"lễ",
"bế",
"mạc",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"... |
uchida kosuke kosuke uchida sinh ngày 11 tháng 10 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kosuke uchida đã từng chơi cho oita trinita | [
"uchida",
"kosuke",
"kosuke",
"uchida",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"10",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kosuke",
"uchida",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho"... |
gobiomorus là một chi cá bống trong họ cá bống đen nó là loài bản địa ở đại dương cửa biển vùng nước lợ ở khắp thái bình dương đại tây dương và vùng bờ biển châu mỹ == các loài == hiện hành trong chi này ghi nhận có 03 loài sau bullet gobiomorus dormitor bigmouth sleeper bullet gobiomorus maculatus pacific sleeper bull... | [
"gobiomorus",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"bống",
"trong",
"họ",
"cá",
"bống",
"đen",
"nó",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"ở",
"đại",
"dương",
"cửa",
"biển",
"vùng",
"nước",
"lợ",
"ở",
"khắp",
"thái",
"bình",
"dương",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"vùng",... |
tibioploides stigmosus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi tibioploides tibioploides stigmosus được miêu tả năm 2001 bởi xia et al | [
"tibioploides",
"stigmosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tibioploides",
"tibioploides",
"stigmosus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001",
"bởi",
"xia",
"et",
"al"
] |
iván tiểu sử iván là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 54 74 km² dân số năm 2010 là 1315 người mật độ 24 người km² | [
"iván",
"tiểu",
"sử",
"iván",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"győr-moson-sopron",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"54",
"74",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1315",
"người",
"mật",
"độ",
"24",
"người",
"km²... |
tháng 1 năm 2014 vào ngày 26 tháng 3 năm 2014 có thông báo rằng chương trình đã được gia hạn cho mùa thứ hai được công chiếu vào ngày 3 tháng 8 năm 2014 vào tháng 4 năm 2015 e làm mới chương trình cho mùa thứ ba cùng với taylor ann hasselhoff tham gia loạt phim phần thứ ba khởi chiếu vào ngày 24 tháng 5 năm 2015 vào th... | [
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"chương",
"trình",
"đã",
"được",
"gia",
"hạn",
"cho",
"mùa",
"thứ",
"hai",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
... |
episparis hyalinata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"episparis",
"hyalinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
eucalyptus macmahonii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được rule mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"eucalyptus",
"macmahonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"rule",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
vàng hiện lên khắp quán tuệ long hoảng hồn dậy thì thấy rồng vàng ở trên mắc áo người đời cho rằng đấy là mệnh trời đến đây đều thấy phù hợp cả thái tử nổi tiếng khắp kinh thành bản tính nhân từ sáng suốt đĩnh ngộ thông hiểu đại lược văn võ còn như lục nghệ lễ nhạc ngự xạ thư số không môn gì là không tinh thông am tườn... | [
"vàng",
"hiện",
"lên",
"khắp",
"quán",
"tuệ",
"long",
"hoảng",
"hồn",
"dậy",
"thì",
"thấy",
"rồng",
"vàng",
"ở",
"trên",
"mắc",
"áo",
"người",
"đời",
"cho",
"rằng",
"đấy",
"là",
"mệnh",
"trời",
"đến",
"đây",
"đều",
"thấy",
"phù",
"hợp",
"cả",
"thái",... |
araneus tenancingo là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus tenancingo được herbert walter levi miêu tả năm 1991 | [
"araneus",
"tenancingo",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"tenancingo",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
rudice blansko rudice là một làng thuộc huyện blansko vùng jihomoravský cộng hòa séc | [
"rudice",
"blansko",
"rudice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"blansko",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
picea brachytyla là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được franch e pritz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"picea",
"brachytyla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"e",
"pritz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
andrena amphibola là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1904 | [
"andrena",
"amphibola",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"viereck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
quan đến vụ án cảnh 3 cho thấy một cuộc điều tra cặn kẽ hơn xung quanh khu vực kyoto và những người dân ở đó trong những trang cuối mitarai suy nghĩ về một trò lừa đảo đã cũ trong đó một người đã sử dụng băng dính để tạo ra thêm những tờ tiền giấy mới từ những tờ tiền hiện có đột nhiên anh ta trở nên sáng suốt và giải ... | [
"quan",
"đến",
"vụ",
"án",
"cảnh",
"3",
"cho",
"thấy",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"cặn",
"kẽ",
"hơn",
"xung",
"quanh",
"khu",
"vực",
"kyoto",
"và",
"những",
"người",
"dân",
"ở",
"đó",
"trong",
"những",
"trang",
"cuối",
"mitarai",
"suy",
"nghĩ",
"v... |
eriocaulon eurypeplon là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được körn mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"eriocaulon",
"eurypeplon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"dùi",
"trống",
"loài",
"này",
"được",
"körn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
lui năm 568 uất trì huýnh được phong làm thái bảo 太保 một trong ba người làm cố vấn cho hoàng đế—nhưng với thực quyền không rõ năm 572 vũ đế lập mưu giết chết vũ văn hộ chiếm lại quyền hành uất trì huýnh được vũ đế phong làm thái sư 太師 một trong ba người làm cố vấn cho hoàng đế và hơi cao hơn thái bảo năm 576 vũ đế mở c... | [
"lui",
"năm",
"568",
"uất",
"trì",
"huýnh",
"được",
"phong",
"làm",
"thái",
"bảo",
"太保",
"một",
"trong",
"ba",
"người",
"làm",
"cố",
"vấn",
"cho",
"hoàng",
"đế—nhưng",
"với",
"thực",
"quyền",
"không",
"rõ",
"năm",
"572",
"vũ",
"đế",
"lập",
"mưu",
"gi... |
costoanachis là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae == các loài == các loài trong chi costoanachis gồm có bullet costoanachis avara say 1822 bullet costoanachis carmelita espinosa ortea fernadez-garcés 2007 bullet costoanachis cascabulloi espinosa fernandez-garcès ortea 200... | [
"costoanachis",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"columbellidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"costoanachis",
"gồm",
"có",
"bullet",
"c... |
là một lý thuyết nền tảng ví dụ trong lĩnh vực tài chính công lý thuyết nền kinh tế robinson crusoe được sử dụng để nghiên cứu về các loại hàng hóa công cộng đa dạng và các khía cạnh nhất định của lợi ích tập thể nó cũng được dùng trong kinh tế học tăng trưởng để phát triển những mô hình tăng trưởng dành cho các nước k... | [
"là",
"một",
"lý",
"thuyết",
"nền",
"tảng",
"ví",
"dụ",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"tài",
"chính",
"công",
"lý",
"thuyết",
"nền",
"kinh",
"tế",
"robinson",
"crusoe",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"loại",
"hàng",
"hóa",
"công",
... |
sấy khô và nghiền sản phẩm thu được là hỗn hợp bột của các thuốc nhuộm quỳ và orcein bullet sau khi chiết bột bằng cồn dung dịch màu đỏ carmin đỏ son được loại bỏ và phần lắng còn lại là quỳ màu xanh lam sẫm bullet ép khối đối với phần lắng bằng thạch cao hoặc đá phấn để thu được quỳ khô ở dạng dễ nghiền phương pháp hi... | [
"sấy",
"khô",
"và",
"nghiền",
"sản",
"phẩm",
"thu",
"được",
"là",
"hỗn",
"hợp",
"bột",
"của",
"các",
"thuốc",
"nhuộm",
"quỳ",
"và",
"orcein",
"bullet",
"sau",
"khi",
"chiết",
"bột",
"bằng",
"cồn",
"dung",
"dịch",
"màu",
"đỏ",
"carmin",
"đỏ",
"son",
"... |
paramiana là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet paramiana callaisata bullet paramiana canoa bullet paramiana marina bullet paramiana perissa bullet paramiana smaragdina == former species == bullet paramiana exculta hiện tại được coi là đồng nghĩa của euamiana endopolia == tham khảo == bullet natural ... | [
"paramiana",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"paramiana",
"callaisata",
"bullet",
"paramiana",
"canoa",
"bullet",
"paramiana",
"marina",
"bullet",
"paramiana",
"perissa",
"bullet",
"paramiana",
"smaragdi... |
neolophonotus argyphus là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus argyphus được londt miêu tả năm 1988 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"neolophonotus",
"argyphus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neolophonotus",
"argyphus",
"được",
"londt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
terminalia oblonga là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được ruiz pav steud miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841 | [
"terminalia",
"oblonga",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"steud",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841"
] |
cũng đã xác lập nhiều kỷ lục lịch sử trong các thống kê so sánh về thiên tai và thiệt hại thiên tai gây ra tại việt nam tuy nhiên một số kỷ lục đã bị các trận lũ lụt khác diễn ra sau đó vài năm phá vỡ == diễn biến == cơn bão số 9 hay bão eve đổ bộ vào khu vực trung trung bộ ngày 20 tháng 10 năm 1999 gây ra mưa lớn ở tr... | [
"cũng",
"đã",
"xác",
"lập",
"nhiều",
"kỷ",
"lục",
"lịch",
"sử",
"trong",
"các",
"thống",
"kê",
"so",
"sánh",
"về",
"thiên",
"tai",
"và",
"thiệt",
"hại",
"thiên",
"tai",
"gây",
"ra",
"tại",
"việt",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"kỷ",
"lục",
"đ... |
wendlandia subalpina là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được w w sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"wendlandia",
"subalpina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"w",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
đảm nhận chuyến bay có người lái vượt qua vành đai van allen của trái đất họ sẽ sử dụng khí cụ vũ trụ truyền thống chứ không dùng các máy bay vũ trụ tàu con thoi buran cũng lên phim trong một trò chơi video rainbow six phiên bản mở eagle watch == xem thêm == === về nga === bullet energia tên lửa đẩy phần thứ hai của hệ... | [
"đảm",
"nhận",
"chuyến",
"bay",
"có",
"người",
"lái",
"vượt",
"qua",
"vành",
"đai",
"van",
"allen",
"của",
"trái",
"đất",
"họ",
"sẽ",
"sử",
"dụng",
"khí",
"cụ",
"vũ",
"trụ",
"truyền",
"thống",
"chứ",
"không",
"dùng",
"các",
"máy",
"bay",
"vũ",
"trụ",... |
aleksandr i tích cực chuẩn bị các hoạt động ngoại giao với các nước xung quanh nhằm lôi kéo các nước này vào liên minh chống pháp tháng 4 năm 1812 vua nga và nhiếp chính thụy điển là karl xiv johan ký một thỏa thuận để bảo vệ lẫn nhau một tháng sau aleksandr i ký với sultan thổ nhĩ kỳ là mahmud ii hiệp ước bucharest ch... | [
"aleksandr",
"i",
"tích",
"cực",
"chuẩn",
"bị",
"các",
"hoạt",
"động",
"ngoại",
"giao",
"với",
"các",
"nước",
"xung",
"quanh",
"nhằm",
"lôi",
"kéo",
"các",
"nước",
"này",
"vào",
"liên",
"minh",
"chống",
"pháp",
"tháng",
"4",
"năm",
"1812",
"vua",
"nga"... |
khi bị rách dây chằng vào đầu tháng 3 trong trận chung kết cúp quốc gia vào ngày 31 tháng 5 năm 2015 éder ghi bàn thắng mở tỷ số trước sporting bằng quả penalty sau khi cédric soares bị truất quyền thi đấu vì phạm lỗi với djavan nhưng lại bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu khiến braga thất bại chung cuộc sau khi hòa 2–2 ===... | [
"khi",
"bị",
"rách",
"dây",
"chằng",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"3",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"éder",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"mở",
"tỷ",
"số",
"trước",
"sporting",
"bằng",
"q... |
clitoria densiflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"clitoria",
"densiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hilaria belangeri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được steud nash mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"hilaria",
"belangeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steud",
"nash",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
bị adhd và chứng khó đọc và ông đã lấy cảm hứng mà cho nhân vật chính cũng mắc chứng adhd và khó đọc ông xuất bản tập đầu tiên của bộ truyện kẻ cắp tia chớp vào năm 2005 bốn tập tiếp theo được nối tiếp tập cuối vị thần cuối cùng được xuất bản vào năm 2009 trước khi viết bộ truyện về percy jackson ông đã viết bộ truyện ... | [
"bị",
"adhd",
"và",
"chứng",
"khó",
"đọc",
"và",
"ông",
"đã",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"mà",
"cho",
"nhân",
"vật",
"chính",
"cũng",
"mắc",
"chứng",
"adhd",
"và",
"khó",
"đọc",
"ông",
"xuất",
"bản",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bộ",
"truyện",
"kẻ",
"c... |
eurithia indica là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"eurithia",
"indica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
giáo hoàng gia trung tâm nghiên cứu ở amman jordan gần đây shah đã bị chỉ trích vì ra tranh cử trong cuộc bầu cử năm 2015 của guyana nó đã được tìm thấy rằng các bài xã luận của cô được xuất bản trong các cơ quan báo chí khác nhau đã bị ảnh hưởng sâu sắc với âm mưu phân biệt chủng tộc và kích động bạo lực của lịch sử b... | [
"giáo",
"hoàng",
"gia",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"ở",
"amman",
"jordan",
"gần",
"đây",
"shah",
"đã",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"ra",
"tranh",
"cử",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2015",
"của",
"guyana",
"nó",
"đã",
"được",
"tìm",
"th... |
bébing là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận sarrebourg tổng sarrebourg tọa độ địa lý của xã là 48° 42 vĩ độ bắc 06° 59 kinh độ đông bébing nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 258 mét và điểm cao nhất là 324 mét xã có diện tích 9 57 km² dân số vào thời điểm 2005 ... | [
"bébing",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"sarrebourg",
"tổng",
"sarrebourg",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"42",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"59",
"kinh",
"độ",
"đông",
"bébin... |
kempalanatha kanakapura kempalanatha là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kempalanatha",
"kanakapura",
"kempalanatha",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kanakapura",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
reni ukraina reni tiếng ukraina рені là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh odessa thành phố này có diện tích km² dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 20 481 người | [
"reni",
"ukraina",
"reni",
"tiếng",
"ukraina",
"рені",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"ukraina",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"odessa",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
... |
aphthonoides castaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992 | [
"aphthonoides",
"castaneus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
grewia glandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được vahl mô tả khoa học đầu tiên năm 1790 | [
"grewia",
"glandulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1790"
] |
vào ngày 15 tháng 9 rằng ông có thể đã chứng kiến các tháng được mô tả bởi một trong những người viết tiểu sử joplin như là một đặc biệt tiểu luận đầu trong điệu nhạc jazz [27] trong khi ở sedalia ông dạy đàn piano cho các sinh viên bao gồm các nhà soạn nhạc ragtime tương lai arthur marshall brun campbell và scott hayd... | [
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"9",
"rằng",
"ông",
"có",
"thể",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"các",
"tháng",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"viết",
"tiểu",
"sử",
"joplin",
"như",
"là",
"một",
"đặc",
"biệt",
"tiểu",
"luận",
"đầu... |
lasionycta pulverea là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae it is has a restricted range ở rocky mountain foothills của alberta from nordegg to blairmore with a single specimen from lethbridge nó được tìm thấy ở subalpine parkland và is nocturnal sải cánh dài 29–34 mm đối với con đực và 32 mm đối với con cái con trưởng... | [
"lasionycta",
"pulverea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"it",
"is",
"has",
"a",
"restricted",
"range",
"ở",
"rocky",
"mountain",
"foothills",
"của",
"alberta",
"from",
"nordegg",
"to",
"blairmore",
"with",
"a",
"single",
"sp... |
rhyothemis fuliginosa là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 loài này phân bố khắp đông á ở nhật bản trung quốc đài loan và bán đảo triều tiên và cũng được ghi nhận ở việt nam chúng bay giữa tháng 6 và tháng 11 chúng hoạt động mạnh nhất từ đầu mùa hè đến giữa mù... | [
"rhyothemis",
"fuliginosa",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"khắp",
"đông",
"á",
"ở",
"nhật",
"bản",
"tru... |
bộ lãnh thổ từ quảng nam đến hết nam bộ năm 1778 sau khi giết được hai chúa nguyễn nguyễn nhạc tự xưng làm vua đặt niên hiệu thái đức trịnh sâm dù biết nhưng không hỏi đến năm 1782 trịnh sâm chết hai con là trịnh khải và trịnh cán tranh nhau làm chúa trịnh khải giết người phụ tá hoàng đình bảo của trịnh cán còn nhỏ già... | [
"bộ",
"lãnh",
"thổ",
"từ",
"quảng",
"nam",
"đến",
"hết",
"nam",
"bộ",
"năm",
"1778",
"sau",
"khi",
"giết",
"được",
"hai",
"chúa",
"nguyễn",
"nguyễn",
"nhạc",
"tự",
"xưng",
"làm",
"vua",
"đặt",
"niên",
"hiệu",
"thái",
"đức",
"trịnh",
"sâm",
"dù",
"biế... |
đối vụ việc và thành lập wwwf trong quá trình này trao cho rogers wwwf world heavyweight championship mới vào tháng 4 năm đó rogers đã thua đai cho bruno sammartino một tháng sau vào ngày 17 tháng 5 năm 1963 sau khi bị đau tim một tuần trước trận đấu wwwf hoạt động bảo thủ so với các công ty đấu vật khác nó tổ chức tại... | [
"đối",
"vụ",
"việc",
"và",
"thành",
"lập",
"wwwf",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"trao",
"cho",
"rogers",
"wwwf",
"world",
"heavyweight",
"championship",
"mới",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"đó",
"rogers",
"đã",
"thua",
"đai",
"cho",
"bruno",
"sammartino"... |
elephantomyia juquiensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"elephantomyia",
"juquiensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
perdita xanthodes là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1960 | [
"perdita",
"xanthodes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
ả rập ai cập 10 cộng hòa argentina 11 aruba 12 barbados 13 belize 14 quần đảo bermuda 15 cộng hòa bolivar venezuela 16 bosna và hercegovina 17 quần đảo virgin thuộc anh 18 burkina faso 19 đại công quốc luxembourg 20 cộng hòa hungary 21 cộng hòa đông uruguay 22 cộng hòa gabon 23 cộng hòa guinea 24 gibraltar 25 vương quố... | [
"ả",
"rập",
"ai",
"cập",
"10",
"cộng",
"hòa",
"argentina",
"11",
"aruba",
"12",
"barbados",
"13",
"belize",
"14",
"quần",
"đảo",
"bermuda",
"15",
"cộng",
"hòa",
"bolivar",
"venezuela",
"16",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"17",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"t... |
3/1964 ông tham gia lực lượng vũ trang nội thành của đội biệt động Sài Gòn | [
"3/1964",
"ông",
"tham",
"gia",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nội",
"thành",
"của",
"đội",
"biệt",
"động",
"Sài",
"Gòn"
] |
glenea latevittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"latevittata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trở nên phổ biến tại các trường học và các trung tâm ngoại ngữ trên cả nước | [
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"tại",
"các",
"trường",
"học",
"và",
"các",
"trung",
"tâm",
"ngoại",
"ngữ",
"trên",
"cả",
"nước"
] |
hoa kỳ đã bắt kịp được điều này—có thể dẫn đến nhiều cái chết của người mỹ nữa romney nói tôi hiểu rằng các chính trị gia sẽ sắp xếp dữ liệu theo cách tích cực nhất về mặt chính trị tất nhiên tôi không mong đợi điều đó từ những người ngưỡng mộ nhưng ngài đã bỏ qua thực tế là họ đã hoàn thành việc của họ khi bắt đầu bùn... | [
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"bắt",
"kịp",
"được",
"điều",
"này—có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"nhiều",
"cái",
"chết",
"của",
"người",
"mỹ",
"nữa",
"romney",
"nói",
"tôi",
"hiểu",
"rằng",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"sẽ",
"sắp",
"xếp",
"dữ",
"liệu",
"theo",
"cách... |
alibardak sur alibardak là một xã thuộc quận sur tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 665 người | [
"alibardak",
"sur",
"alibardak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sur",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"665",
"người"
] |
vòng đấu loại trực tiếp == === sơ đồ === <onlyinclude>< onlyinclude> === tứ kết === đội thắng sẽ tiến vào giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 === play-off === 4 đội thua sẽ vào play-off để giành vé vào play-off liên lục địa == những đội đủ điều kiện tham dự giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 == 4 đội bóng của châu... | [
"vòng",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"==",
"===",
"sơ",
"đồ",
"===",
"<onlyinclude><",
"onlyinclude>",
"===",
"tứ",
"kết",
"===",
"đội",
"thắng",
"sẽ",
"tiến",
"vào",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2023",
"===",
"play-off",
... |
còn có các bệnh viện khác như bệnh viện sản nhi hậu giang bệnh viện thành phố vị thanh bệnh viện tâm thần tỉnh hậu giang bệnh viện lao phổi tỉnh hậu giang và nhiều cơ sở y tế tại các xã phường thị trấn thuộc tỉnh hậu giang đến năm 2008 toàn tỉnh có 80 cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc sở y tế trong đó có 8 bệnh viện 8 ph... | [
"còn",
"có",
"các",
"bệnh",
"viện",
"khác",
"như",
"bệnh",
"viện",
"sản",
"nhi",
"hậu",
"giang",
"bệnh",
"viện",
"thành",
"phố",
"vị",
"thanh",
"bệnh",
"viện",
"tâm",
"thần",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"bệnh",
"viện",
"lao",
"phổi",
"tỉnh",
"hậu",
"giang"... |
huy chương lyell là một giải thưởng khoa học có uy tín của hội địa chất london được trao hàng năm cho các nhà khoa học trái đất có những nghiên cứu xuất sắc trong khoa địa chất huy chương này được đặt theo tên charles lyell 1797 – 1875 nhà địa chất học nổi tiếng người anh == các người đoạt huy chương == === thế kỷ 19 =... | [
"huy",
"chương",
"lyell",
"là",
"một",
"giải",
"thưởng",
"khoa",
"học",
"có",
"uy",
"tín",
"của",
"hội",
"địa",
"chất",
"london",
"được",
"trao",
"hàng",
"năm",
"cho",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"trái",
"đất",
"có",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"xuất",
... |
Chính phủ Cuba đã bị phương Tây cáo buộc về những hành động vi phạm nhân quyền, gồm tra tấn, bỏ tù, xét xử không công bằng và tử hình không xét xử. Những người hoạt động đối lập than phiền bị sách nhiễu và tra tấn Tuy chính phủ Cuba đã đình hoàn hình phạt tử hình năm 2001, nhưng nó không được áp dụng với những thủ phạm... | [
"Chính",
"phủ",
"Cuba",
"đã",
"bị",
"phương",
"Tây",
"cáo",
"buộc",
"về",
"những",
"hành",
"động",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền,",
"gồm",
"tra",
"tấn,",
"bỏ",
"tù,",
"xét",
"xử",
"không",
"công",
"bằng",
"và",
"tử",
"hình",
"không",
"xét",
"xử.",
"Nh... |
các hoạt động tại thị trường vốn vì hai loại ngân hàng này theo các hình thức sở hữu riêng biệt một số người sử dụng thuật ngữ ngân hàng thương mại để chỉ một ngân hàng hoặc một bộ phận của ngân hàng mà chủ yếu là giao dịch với tiền gửi và khoản vay từ các đại công ty và doanh nghiệp lớn bullet ngân hàng cộng đồng các ... | [
"các",
"hoạt",
"động",
"tại",
"thị",
"trường",
"vốn",
"vì",
"hai",
"loại",
"ngân",
"hàng",
"này",
"theo",
"các",
"hình",
"thức",
"sở",
"hữu",
"riêng",
"biệt",
"một",
"số",
"người",
"sử",
"dụng",
"thuật",
"ngữ",
"ngân",
"hàng",
"thương",
"mại",
"để",
... |
leucochrysa ceratica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1911 | [
"leucochrysa",
"ceratica",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1911"
] |
habenaria dichopetala là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được thwaites mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"habenaria",
"dichopetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"thwaites",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
kniphofia parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"kniphofia",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
frugarolo là một đô thị ở tỉnh alessandria trong vùng piedmont của italia có vị trí cách khoảng 80 km về phía đông nam của torino và khoảng 11 km về phía đông nam của alessandria tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 913 người và diện tích là 27 3 km² frugarolo giáp các đô thị alessandria bosco... | [
"frugarolo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"alessandria",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"80",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"11",
"km",
"về",
"phía",
"đ... |
calamus dilaceratus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"calamus",
"dilaceratus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
gymnostomum obtusifolium là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được ehrh rebent mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"gymnostomum",
"obtusifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ehrh",
"rebent",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
bị lấy đi để xây các kim tự tháp khác cộng thêm thiên nhiên làm xói mòn nên nó nhanh chóng bị sụp đổ thời gian trôi qua cát đã phủ đầy nơi này kim tự tháp đen của amenemhat iii mặc cho kim tự tháp bent là một lời nhắc nhở nó vẫn được xây ở một nơi gồ ghề sau 15 năm xây dựng nó nhanh chóng xuống cấp và đã bị bỏ hoang am... | [
"bị",
"lấy",
"đi",
"để",
"xây",
"các",
"kim",
"tự",
"tháp",
"khác",
"cộng",
"thêm",
"thiên",
"nhiên",
"làm",
"xói",
"mòn",
"nên",
"nó",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"sụp",
"đổ",
"thời",
"gian",
"trôi",
"qua",
"cát",
"đã",
"phủ",
"đầy",
"nơi",
"này",
"ki... |
fluphenazine được bán trên thị trường dưới tên nhãn hiệu prolixin và những tên gọi khác là một loại thuốc chống loạn thần thuốc được sử dụng trong điều trị các rối loạn tâm thần mãn tính như tâm thần phân liệt và công hiệu tương đương với thuốc chống loạn thần có hiệu lực thấp như chlorpromazine thuốc đưa vào cơ thể bằ... | [
"fluphenazine",
"được",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"dưới",
"tên",
"nhãn",
"hiệu",
"prolixin",
"và",
"những",
"tên",
"gọi",
"khác",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"loạn",
"thần",
"thuốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"các",
"... |
söğütyayla yozgat söğütyayla là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 91 người | [
"söğütyayla",
"yozgat",
"söğütyayla",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"yozgat",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"91",
"người"
] |
cheilosa montana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"cheilosa",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
the rhetoric of development by steve sortijas | [
"the",
"rhetoric",
"of",
"development",
"by",
"steve",
"sortijas"
] |
gian này những thất bại gần đây bao gồm phi vụ beagle 2 2003 mars climate orbiter 1999 và mars 96 1996 === các phi vụ trong quá khứ === chuyến bay ngang qua sao hỏa thành công đầu tiên bởi tàu mariner 4 của nasa vào ngày 14–15 tháng 7 năm 1965 ngày 14 tháng 11 năm 1971 tàu mariner 9 trở thành tàu không gian đầu tiên qu... | [
"gian",
"này",
"những",
"thất",
"bại",
"gần",
"đây",
"bao",
"gồm",
"phi",
"vụ",
"beagle",
"2",
"2003",
"mars",
"climate",
"orbiter",
"1999",
"và",
"mars",
"96",
"1996",
"===",
"các",
"phi",
"vụ",
"trong",
"quá",
"khứ",
"===",
"chuyến",
"bay",
"ngang",
... |
chỉ đưa trẻ em đến với thế giới hữu hình mà còn đặt chúng vào trong xã hội nhiều nhà xã hội học cho rằng các đặc điểm như chủng tộc tôn giáo dân tộc đẳng cấp xã hội đều được gia đình truyền thụ trực tiếp cho trẻ em và trở thành một phần trong khái niệm cái tôi của trẻ trước khi đứa trẻ đủ lớn khôn để thực sự hiểu được ... | [
"chỉ",
"đưa",
"trẻ",
"em",
"đến",
"với",
"thế",
"giới",
"hữu",
"hình",
"mà",
"còn",
"đặt",
"chúng",
"vào",
"trong",
"xã",
"hội",
"nhiều",
"nhà",
"xã",
"hội",
"học",
"cho",
"rằng",
"các",
"đặc",
"điểm",
"như",
"chủng",
"tộc",
"tôn",
"giáo",
"dân",
"... |
plagiochila duthiana là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"plagiochila",
"duthiana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
nhật sẽ do nhân dân nhật tự do quyết định một lần nữa thiên hoàng đứng về phe chủ hoà đồng ý bước qua bức màn thần bí truyền thống để ghi âm lời phát biểu chấp nhận tuyên bố potsdam vô điều kiện trong khi đó phe chủ chiến vẫn nỗ lực trong tuyệt vọng để giữ vị thế của quân đội như là một phần của quốc thể nhằm tìm kiếm ... | [
"nhật",
"sẽ",
"do",
"nhân",
"dân",
"nhật",
"tự",
"do",
"quyết",
"định",
"một",
"lần",
"nữa",
"thiên",
"hoàng",
"đứng",
"về",
"phe",
"chủ",
"hoà",
"đồng",
"ý",
"bước",
"qua",
"bức",
"màn",
"thần",
"bí",
"truyền",
"thống",
"để",
"ghi",
"âm",
"lời",
"... |
và bao gồm tên của cả những người quyên góp và thụ hưởng tên của osama bin-laden xuất hiện bảy lần trong số những người được hưởng lợi trong khi 20 doanh nhân và chính trị gia ả rập xê út và vùng vịnh được liệt kê trong số những người quyên góp các nhà tài trợ đáng chú ý bao gồm adel batterjee và wael hamza julaidan ba... | [
"và",
"bao",
"gồm",
"tên",
"của",
"cả",
"những",
"người",
"quyên",
"góp",
"và",
"thụ",
"hưởng",
"tên",
"của",
"osama",
"bin-laden",
"xuất",
"hiện",
"bảy",
"lần",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"được",
"hưởng",
"lợi",
"trong",
"khi",
"20",
"doanh",
"n... |
người udi gargaria và caspia vào thời điểm này biên giới giữa albania và armenia là kura khi khu vực trở thành chiến trường khi la mã và đế chế parthia bắt đầu mở rộng hầu hết albania bị thống trị trong một thời gian ngắn bởi các quân đoàn la mã dưới quyền pompey phía nam thì do người parthia kiểm soát một bản khắc đá ... | [
"người",
"udi",
"gargaria",
"và",
"caspia",
"vào",
"thời",
"điểm",
"này",
"biên",
"giới",
"giữa",
"albania",
"và",
"armenia",
"là",
"kura",
"khi",
"khu",
"vực",
"trở",
"thành",
"chiến",
"trường",
"khi",
"la",
"mã",
"và",
"đế",
"chế",
"parthia",
"bắt",
... |
đứng nhất bảng tại hạng c được tiến hành bốc thăm sắp xếp dựa trên kết quả thi đấu tại nations league 1 đội rơi vào nhánh c trong khi 3 đội còn lại rơi vào nhánh a kết quả bốc thăm isreal vào nhánh c bulgaria hungary và romania vào nhánh a dưới đây là danh sách chính thức của các nhánh play-off từ khóa == lịch thi đấu ... | [
"đứng",
"nhất",
"bảng",
"tại",
"hạng",
"c",
"được",
"tiến",
"hành",
"bốc",
"thăm",
"sắp",
"xếp",
"dựa",
"trên",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"tại",
"nations",
"league",
"1",
"đội",
"rơi",
"vào",
"nhánh",
"c",
"trong",
"khi",
"3",
"đội",
"còn",
"lại",
... |
nhiều xe cơ giới 69 máy bay 52 chiếc của không quân lon nol và 17 chiếc của không quân sài gòn bị phá hủy hoặc hư hại nặng trong trận này trong khi phía việt nam chỉ tổn thất 3 người tử trận bullet tổng cộng phía hoa kỳ ghi nhận có 5 cuộc tấn công vào các sân bay quân sự mỹ tại thái lan là udorn ubon 3 lần và utapao th... | [
"nhiều",
"xe",
"cơ",
"giới",
"69",
"máy",
"bay",
"52",
"chiếc",
"của",
"không",
"quân",
"lon",
"nol",
"và",
"17",
"chiếc",
"của",
"không",
"quân",
"sài",
"gòn",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hoặc",
"hư",
"hại",
"nặng",
"trong",
"trận",
"này",
"trong",
"khi",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.