text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
helius pallidipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"helius",
"pallidipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
rhopalocnemis phalloides trong tiếng việt gọi bằng các tên dương đầu sơn dương dó đất núi cao chùy đầu dương hình là một loài thực vật có hoa trong họ balanophoraceae loài này được jungh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841 | [
"rhopalocnemis",
"phalloides",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"gọi",
"bằng",
"các",
"tên",
"dương",
"đầu",
"sơn",
"dương",
"dó",
"đất",
"núi",
"cao",
"chùy",
"đầu",
"dương",
"hình",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"balanophoracea... |
lepanthes fascinata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"lepanthes",
"fascinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
zale gratiosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"zale",
"gratiosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
cuối thế kỷ 20 về tình yêu thành phố bên bờ sông hồng nơi qua đi một phần tuổi trẻ của tác giả đây cũng là một trong những ca khúc nổi tiếng nhất viết về hà nội ngoài sáng tác ca khúc hoàng hiệp còn viết nhạc cho kịch nói như người ven đô màu giấy mới xa thành phố yêu dấu nhạc cho các vở cải lương thái hậu dương vân ng... | [
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"20",
"về",
"tình",
"yêu",
"thành",
"phố",
"bên",
"bờ",
"sông",
"hồng",
"nơi",
"qua",
"đi",
"một",
"phần",
"tuổi",
"trẻ",
"của",
"tác",
"giả",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ca",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
... |
syllepte glebalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"syllepte",
"glebalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
allodape microsticta là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1934 loài này phân bố ở zimbabwe | [
"allodape",
"microsticta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"zimbabwe"
] |
của huyện mật vân ngoại ô thành phố bắc kinh lăng viên này tục xưng gọi [thái tử lăng 太子陵] mặt bắc giáp nãi đầu sơn 奶頭山 phía tây là vĩ tử dục 葦子峪 phía đông là ma tử dục 麻子峪 còn phía nam giáp diêu tử dục 鷂子峪 bên trong ngoài vĩnh chương còn có an táng định an thân vương vĩnh hoàng cùng vinh thuần thân vương vĩnh kỳ khoản... | [
"của",
"huyện",
"mật",
"vân",
"ngoại",
"ô",
"thành",
"phố",
"bắc",
"kinh",
"lăng",
"viên",
"này",
"tục",
"xưng",
"gọi",
"[thái",
"tử",
"lăng",
"太子陵]",
"mặt",
"bắc",
"giáp",
"nãi",
"đầu",
"sơn",
"奶頭山",
"phía",
"tây",
"là",
"vĩ",
"tử",
"dục",
"葦子峪",
... |
phải nước ở một vũng nước mà trước đó có một con báo đã đầm mình và có lẫn mồ hôi của nó thì người đó sẽ bị hóa báo với triệu chứng là các lốm đốm xuất hiện trên người trong khi đó các loài yêu quái mèo ở châu á thường được mô tả là những con hổ thành tinh hóa hổ nhất là những câu chuyện mê tín hoang đường bùa ngãi ở t... | [
"phải",
"nước",
"ở",
"một",
"vũng",
"nước",
"mà",
"trước",
"đó",
"có",
"một",
"con",
"báo",
"đã",
"đầm",
"mình",
"và",
"có",
"lẫn",
"mồ",
"hôi",
"của",
"nó",
"thì",
"người",
"đó",
"sẽ",
"bị",
"hóa",
"báo",
"với",
"triệu",
"chứng",
"là",
"các",
"l... |
tilkili çarşamba tilkili là một xã thuộc huyện çarşamba tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 120 người | [
"tilkili",
"çarşamba",
"tilkili",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çarşamba",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"120",
"người"
] |
đường mòn mà phát triển kinh tế cùng những chiến thuật khác sẽ không thành công nhà nước chỉ có tác dụng kiến tạo phát triển khi nó có khả năng hoạch định chính sách tốt và khả năng thực thi chính sách có hiệu quả sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế luôn đồng nghĩa với việc thị trường bị bóp méo sự can thiệp này ... | [
"đường",
"mòn",
"mà",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"cùng",
"những",
"chiến",
"thuật",
"khác",
"sẽ",
"không",
"thành",
"công",
"nhà",
"nước",
"chỉ",
"có",
"tác",
"dụng",
"kiến",
"tạo",
"phát",
"triển",
"khi",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",
"hoạch",
"định"... |
có lẽ là trịnh căn mới lên thay trịnh tạc bèn cho ðường quận công không rõ họ tên mang thuyền vào đón hết thầy trò về thăng long tạm ngụ ở công quán ðiều tra lý lịch của thiền sư hương hải xong chúa trịnh cho vời sư vào triều thăm hỏi và phong cho chức vụ sứ đồng thời ban cho 300 quan tiền ngoài ra mỗi năm triều đình c... | [
"có",
"lẽ",
"là",
"trịnh",
"căn",
"mới",
"lên",
"thay",
"trịnh",
"tạc",
"bèn",
"cho",
"ðường",
"quận",
"công",
"không",
"rõ",
"họ",
"tên",
"mang",
"thuyền",
"vào",
"đón",
"hết",
"thầy",
"trò",
"về",
"thăng",
"long",
"tạm",
"ngụ",
"ở",
"công",
"quán",... |
6 tcn năm 6 tcn là một năm trong lịch julius == sinh == bullet 25 tháng 12 jesus nhân vật lịch sử người do thái nhà thuyết giảng người chữa lành và là người sáng lập ra kitô giáo m 33 scn | [
"6",
"tcn",
"năm",
"6",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"sinh",
"==",
"bullet",
"25",
"tháng",
"12",
"jesus",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"người",
"do",
"thái",
"nhà",
"thuyết",
"giảng",
"người",
"chữa",
"lành",
"và",
"là... |
oreohoplis bogotensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"oreohoplis",
"bogotensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ischioscia amazonica là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được lemos de castro miêu tả khoa học năm 1955 | [
"ischioscia",
"amazonica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"lemos",
"de",
"castro",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
ngày nay == tổ chức == === biên chế nhân viên === bullet lãnh đạo bullet bí thư trưởng 1 người bullet phó bí thư trưởng 2 người bullet phát ngôn viên 1 người bullet phó phát ngôn viên 1 người bullet quân sự bullet thị vệ trưởng hàm trung tướng 1 người bullet phó thị vệ trưởng hàm thiếu tướng 1 người bullet tổ trưởng ph... | [
"ngày",
"nay",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"===",
"biên",
"chế",
"nhân",
"viên",
"===",
"bullet",
"lãnh",
"đạo",
"bullet",
"bí",
"thư",
"trưởng",
"1",
"người",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"trưởng",
"2",
"người",
"bullet",
"phát",
"ngôn",
"viên",
"1",
... |
đi chân đất rất thích sử dụng dép cao su với giá thành rẻ dép lên đến việt bắc được cải tiến hai quai chéo làm to bản ra và được đóng đinh tre thêm cho đỡ tuột === năm 1950 === từng bước bộ đội được trang bị đồng bộ áo sơ-mi hai túi có cầu vai quần âu ở gấu quần có khuy và khuyết để cài túm lại cho gọn gàng cả bộ màu x... | [
"đi",
"chân",
"đất",
"rất",
"thích",
"sử",
"dụng",
"dép",
"cao",
"su",
"với",
"giá",
"thành",
"rẻ",
"dép",
"lên",
"đến",
"việt",
"bắc",
"được",
"cải",
"tiến",
"hai",
"quai",
"chéo",
"làm",
"to",
"bản",
"ra",
"và",
"được",
"đóng",
"đinh",
"tre",
"th... |
một vị trí chỉ cách đồn của mỹ 1 km đến đầu 1968 trước khi cuộc tổng tiến công và nổi dậy nổ ra quân giải phóng đã xây dựng được 19 lõm chính trị với 325 gia đình 12 kho vũ khí 400 điểm ém quân phần lớn ở gần các mục tiêu sẽ đánh chiếm mỗi lõm có nhiều cơ sở để cất giấu vũ khí ém quân lực lượng biệt động sài gòn do ngu... | [
"một",
"vị",
"trí",
"chỉ",
"cách",
"đồn",
"của",
"mỹ",
"1",
"km",
"đến",
"đầu",
"1968",
"trước",
"khi",
"cuộc",
"tổng",
"tiến",
"công",
"và",
"nổi",
"dậy",
"nổ",
"ra",
"quân",
"giải",
"phóng",
"đã",
"xây",
"dựng",
"được",
"19",
"lõm",
"chính",
"trị... |
sang philippines tham dự giải tưởng niệm campomanes là hạt giống số 1 của giải sau 9 vòng đấu liêm được 7 điểm +5 =4 đồng điểm với triệu tuấn nhưng kém hệ số phụ giành ngôi á quân sau giải đấu này hệ số elo hiện thời của liêm lần đầu tiên vượt hơn 2700 2701 là kỳ thủ việt nam đầu tiên đạt được thành tích này tại đại hộ... | [
"sang",
"philippines",
"tham",
"dự",
"giải",
"tưởng",
"niệm",
"campomanes",
"là",
"hạt",
"giống",
"số",
"1",
"của",
"giải",
"sau",
"9",
"vòng",
"đấu",
"liêm",
"được",
"7",
"điểm",
"+5",
"=4",
"đồng",
"điểm",
"với",
"triệu",
"tuấn",
"nhưng",
"kém",
"hệ"... |
của thuốc lại không hoàn toàn rõ ràng quinine lần đầu tiên được phân lập vào năm 1820 từ vỏ cây cinchona chất chiết xuất từ vỏ cây đã được sử dụng để điều trị bệnh sốt rét từ ít nhất là năm 1632 nó nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cầ... | [
"của",
"thuốc",
"lại",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"rõ",
"ràng",
"quinine",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phân",
"lập",
"vào",
"năm",
"1820",
"từ",
"vỏ",
"cây",
"cinchona",
"chất",
"chiết",
"xuất",
"từ",
"vỏ",
"cây",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
... |
người giúp việc là từ để chỉ những người được các gia đình hay cá nhân thuê làm các việc nhà như nấu ăn lau dọn làm vườn hay thậm chí là chăm sóc trẻ em và người già tùy theo yêu cầu của gia chủ một số người giúp việc gia đình sống trong hộ gia đình của người sử dụng lao động của họ trong một số trường hợp sự đóng góp ... | [
"người",
"giúp",
"việc",
"là",
"từ",
"để",
"chỉ",
"những",
"người",
"được",
"các",
"gia",
"đình",
"hay",
"cá",
"nhân",
"thuê",
"làm",
"các",
"việc",
"nhà",
"như",
"nấu",
"ăn",
"lau",
"dọn",
"làm",
"vườn",
"hay",
"thậm",
"chí",
"là",
"chăm",
"sóc",
... |
giữa hai lớp tàu những chiếc của hải quân hoàng gia có ký hiệu lườn mang thêm tiền tố b bavg hms avenger bavg-2 được chế tạo bởi hãng sun shipbuilding and drydock company ở chester pennsylvania về phía nam philadelphia trên sông delaware nguyên mang tên rio hudson nó được đặt lườn vào ngày 28 tháng 11 năm 1939 như một ... | [
"giữa",
"hai",
"lớp",
"tàu",
"những",
"chiếc",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"có",
"ký",
"hiệu",
"lườn",
"mang",
"thêm",
"tiền",
"tố",
"b",
"bavg",
"hms",
"avenger",
"bavg-2",
"được",
"chế",
"tạo",
"bởi",
"hãng",
"sun",
"shipbuilding",
"and",
"... |
avernes-sous-exmes là một xã thuộc tỉnh orne vùng normandie tây bắc nước nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 270 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"avernes-sous-exmes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"270",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"... |
rossin là một đô thị trong huyện vorpommern-greifswald trước thuộc huyện ostvorpommern bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức | [
"rossin",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"huyện",
"vorpommern-greifswald",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"ostvorpommern",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"miền",
"bắc",
"nước",
"đức"
] |
codonanthe luteola là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"codonanthe",
"luteola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"wiehler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
snac social networks and archival context snac là một dự án trực tuyến để khám phá định vị và sử dụng các hồ sơ lịch sử phân tán liên quan đến từng người gia đình và tổ chức == lịch sử == snac được thành lập vào năm 2010 với tài trợ từ national endowment for the humanities neh của national archives and records administ... | [
"snac",
"social",
"networks",
"and",
"archival",
"context",
"snac",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"trực",
"tuyến",
"để",
"khám",
"phá",
"định",
"vị",
"và",
"sử",
"dụng",
"các",
"hồ",
"sơ",
"lịch",
"sử",
"phân",
"tán",
"liên",
"quan",
"đến",
"từng",
"người",... |
madhuca dongnaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được pierre baehni mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"madhuca",
"dongnaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"baehni",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
uy ngày 6 tháng 9 năm 2011 vào ngày 7 tháng 10 bendtner không thể ghi bàn trong trận thắng 4–1 trước đảo síp dù có khá nhiều cơ hội ngon ăn tuy nhiên chỉ bốn ngày sau anh trở thành người hùng trước bồ đào nha khi ghi bàn ở phút 63 giúp đan mạch vượt qua vòng loại euro 2012 vào ngày 11 tháng 11 anh ghi bàn trong trận gi... | [
"uy",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"bendtner",
"không",
"thể",
"ghi",
"bàn",
"trong",
"trận",
"thắng",
"4–1",
"trước",
"đảo",
"síp",
"dù",
"có",
"khá",
"nhiều",
"cơ",
"hội",
"ngon",
"ăn",
"tuy",
"nhiên"... |
sĩ giữ chức hiệu lý trong viện hàn lâm ==== tại đàng trong ==== tại đàng ngoài hàn lâm viện dường như được tổ chức tương tự thời hồng đức 1470 thời này tương tự thời hồng đức tiếp tục không đặt chức học sĩ hàn lâm viện thời này có lẽ chỉ một hoặc vài quan những năm đầu từ khi tách rời khỏi đàng ngoài vào năm 1558 các c... | [
"sĩ",
"giữ",
"chức",
"hiệu",
"lý",
"trong",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"====",
"tại",
"đàng",
"trong",
"====",
"tại",
"đàng",
"ngoài",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"dường",
"như",
"được",
"tổ",
"chức",
"tương",
"tự",
"thời",
"hồng",
"đức",
"1470",
"thời",
"này",
... |
thanh lý hoài ngọc tiếp tục phục vụ hi dật tham gia cùng quân triều đình trong trận chiến tiêu diệt sử triều nghĩa 763 của đại yên được nhận chức binh mã sứ == tiết độ sứ tri thanh == trong khi đó hầu hi dật lãng phí của cải để phục vụ cho những nhu cầu cá nhân khiến quân khố cạn kiệt trong khi lý hoài ngọc lại nhận đư... | [
"thanh",
"lý",
"hoài",
"ngọc",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"hi",
"dật",
"tham",
"gia",
"cùng",
"quân",
"triều",
"đình",
"trong",
"trận",
"chiến",
"tiêu",
"diệt",
"sử",
"triều",
"nghĩa",
"763",
"của",
"đại",
"yên",
"được",
"nhận",
"chức",
"binh",
"mã",... |
argyrolobium pumilum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được eckl zeyh miêu tả khoa học đầu tiên | [
"argyrolobium",
"pumilum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
south dakota lớp thiết giáp hạm 1939 lớp thiết giáp hạm south dakota là một nhóm bốn thiết giáp hạm nhanh được chế tạo cho hải quân hoa kỳ ngay trước chiến tranh thế giới thứ hai chúng là lớp thiết giáp hạm thứ hai được đặt tên theo tiểu bang thứ 40 của hoa kỳ lớp thứ nhất được thiết kế trong những năm 1920 nhưng bị hủ... | [
"south",
"dakota",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"1939",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"south",
"dakota",
"là",
"một",
"nhóm",
"bốn",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"nhanh",
"được",
"chế",
"tạo",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"ngay",
"trước",
"chiến",
... |
lào từ năm 1975 đến năm 1997 183 907 người lào được tái định cư trên toàn thế giới == hoa kiều ở việt nam == người hoa là người trung quốc sống ở việt nam đặc biệt là vùng chợ lớn của sài gòn năm 1975 khoảng một đến hai triệu hoa sống ở việt nam và họ sở hữu hay kiểm soát phần lớn thương mại của nam việt nam sau khi na... | [
"lào",
"từ",
"năm",
"1975",
"đến",
"năm",
"1997",
"183",
"907",
"người",
"lào",
"được",
"tái",
"định",
"cư",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"==",
"hoa",
"kiều",
"ở",
"việt",
"nam",
"==",
"người",
"hoa",
"là",
"người",
"trung",
"quốc",
"sống",
"ở",
... |
trong thời kỳ này russell đã có những cuộc tình say đắm và thường là cùng lúc với nhiều phụ nữ trong đó có công nương ottoline morrell và nghệ sĩ công nương constance malleson trong suốt những năm này alys mòn mỏi mong đợi ông và bà vẫn tiếp tục yêu russell trong suốt phần đời còn lại russell bắt đầu xuất bản các tác p... | [
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"russell",
"đã",
"có",
"những",
"cuộc",
"tình",
"say",
"đắm",
"và",
"thường",
"là",
"cùng",
"lúc",
"với",
"nhiều",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"đó",
"có",
"công",
"nương",
"ottoline",
"morrell",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"công",
"nươn... |
grumman f3f là loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh cuối cùng của hoa kỳ nó được trang bị cho hải quân hoa kỳ và phục vụ giữa 2 cuộc thế chiến thiết kế của f3f dựa trên sự cải tiến chiếc f2f nó được đưa vào trang bị năm 1936 hoa kỳ rút f3f khỏi các phi đoàn ở tiền tuyến vào cuối năm 1941 trước khi nó có thể hoạt động t... | [
"grumman",
"f3f",
"là",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"cuối",
"cùng",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"phục",
"vụ",
"giữa",
"2",
"cuộc",
"thế",
"chiến",
"thiết",... |
quốc tế dự kiến sẽ tăng lên hơn 200 000 vào năm 2023 == y tế và chăm sóc sức khỏe == hàn quốc thực hiện một hệ thống bảo hiểm sức khỏe trong đó một người thanh toán một số tiền phí bảo hiểm hàng tháng nhất định tùy theo mức thu nhập và tài sản của họ nếu tham gia bảo hiểm y tế thì khi ốm đau hoặc thai sản sẽ tiết kiệm ... | [
"quốc",
"tế",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"tăng",
"lên",
"hơn",
"200",
"000",
"vào",
"năm",
"2023",
"==",
"y",
"tế",
"và",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"==",
"hàn",
"quốc",
"thực",
"hiện",
"một",
"hệ",
"thống",
"bảo",
"hiểm",
"sức",
"khỏe",
"trong",
"đó",... |
đảng cộng sản việt nam nguyên viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao bullet trần cẩm tú chủ nhiệm ủy ban kiểm tra trung ương đảng cộng sản việt nam bullet trần thanh mẫn chủ tịch ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam bullet trần văn sớ chủ tịch đầu tiên của tỉnh quảng bình thanh hóa cựu đại sứ đặc mệnh toàn q... | [
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"nguyên",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"bullet",
"trần",
"cẩm",
"tú",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"bul... |
riêng về sau thủ lĩnh của người âu việt là thục phán đã tiến hành khuếch trương lãnh thổ về phía nước văn lang của người lạc việt gọi là chiến tranh hùng-thục hùng vương sai con rể là nguyễn tuấn hay nguyễn tùng có thuyết đồng nhất với sơn tinh để chống thục nguyễn tuấn cùng với hai tướng là cao sơn và quý minh đã ngăn... | [
"riêng",
"về",
"sau",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"người",
"âu",
"việt",
"là",
"thục",
"phán",
"đã",
"tiến",
"hành",
"khuếch",
"trương",
"lãnh",
"thổ",
"về",
"phía",
"nước",
"văn",
"lang",
"của",
"người",
"lạc",
"việt",
"gọi",
"là",
"chiến",
"tranh",
"hùng-t... |
leucostegia hosei là một loài dương xỉ trong họ hypodematiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"leucostegia",
"hosei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hypodematiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"l... |
seticyphella là một chi nấm trong họ cyphellaceae chi này chứa 3 loài được tìm thấy ở europe | [
"seticyphella",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"trong",
"họ",
"cyphellaceae",
"chi",
"này",
"chứa",
"3",
"loài",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"europe"
] |
saint-pierre-la-bruyère là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 115 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-pierre-la-bruyère",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"115",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==... |
vernonia staehelinoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được harv miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vernonia",
"staehelinoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"harv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
diallus lachrymosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"diallus",
"lachrymosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
epitausa patagonica là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"epitausa",
"patagonica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
cailla là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là caillanols == liên kết ngoài == bullet cailla trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"cailla",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"aude",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"caillanols",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cailla",
"trên",
"t... |
muttanahalli malavalli muttanahalli là một làng thuộc tehsil malavalli huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"muttanahalli",
"malavalli",
"muttanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"malavalli",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
clavicollis postluteofasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1938 | [
"clavicollis",
"postluteofasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
rất nhiều ban nhạc glam metal như ratt europe white lion và winger tan rã một số ban nhạc tái lập vào cuối thập kỷ 90 và đầu những năm 2000 nhưng họ không thể có được những thành công vang dội như thời 1980 hay đầu 1990 một số ban khác như motley crue poison và warrant đã có những thay đổi về mặt nhân sự có tác động đế... | [
"rất",
"nhiều",
"ban",
"nhạc",
"glam",
"metal",
"như",
"ratt",
"europe",
"white",
"lion",
"và",
"winger",
"tan",
"rã",
"một",
"số",
"ban",
"nhạc",
"tái",
"lập",
"vào",
"cuối",
"thập",
"kỷ",
"90",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
"nhưng",
"họ",
"k... |
quân với nhị sư tướng quân ” vũ đế nói “mày xấu hổ vì làm bộ hạ à ta phát quân đã nhiều không còn ngựa để cấp cho mày nữa đâu ” lăng đáp “không cần ngựa thần nguyện lấy ít đánh nhiều đem bộ binh 5000 người đạp bằng thiền vu đình ” vũ đế hài lòng mà đồng ý nhân đó giáng chiếu cho cường nỗ đô úy lộ bác đức đem binh đón t... | [
"quân",
"với",
"nhị",
"sư",
"tướng",
"quân",
"”",
"vũ",
"đế",
"nói",
"“mày",
"xấu",
"hổ",
"vì",
"làm",
"bộ",
"hạ",
"à",
"ta",
"phát",
"quân",
"đã",
"nhiều",
"không",
"còn",
"ngựa",
"để",
"cấp",
"cho",
"mày",
"nữa",
"đâu",
"”",
"lăng",
"đáp",
"“kh... |
trục 6 vào tháng 4 năm 1939 các hoạt động đầu tiên cùng chi hạm đội bao gồm các chuyến viếng thăm các cảng và các cuộc thực tập vào ngày 12 tháng 5 nó hộ tống cho chiếc vượt qua eo biển manche trong chuyến đi đưa vua george vi và hoàng hậu elizabeth viếng thăm canada đến tháng 6 nó được điều động vào việc trợ giúp chiế... | [
"trục",
"6",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1939",
"các",
"hoạt",
"động",
"đầu",
"tiên",
"cùng",
"chi",
"hạm",
"đội",
"bao",
"gồm",
"các",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"các",
"cảng",
"và",
"các",
"cuộc",
"thực",
"tập",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
... |
máy bay cường kích hay còn gọi là máy bay tấn công mặt đất tiếng anh ground-attack aircraft là máy bay quân sự được thiết kế để tấn công các mục tiêu trên mặt đất và thường được triển khai hoạt động như một phương tiện hỗ trợ từ trên không và yểm trợ trong cự ly gần cho các đơn vị mặt đất trong lực lượng của mình hỗ tr... | [
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"máy",
"bay",
"tấn",
"công",
"mặt",
"đất",
"tiếng",
"anh",
"ground-attack",
"aircraft",
"là",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"tấn",
"công",
"các",
"mục",
"tiêu",
"trên"... |
allium pseudocalyptratum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được mouterde mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"allium",
"pseudocalyptratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mouterde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
baryceros intermedius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"baryceros",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
trong trận gặp bullet veli lampi trong trận gặp bullet mario frick trong trận gặp bullet ashley williams trong trận gặp | [
"trong",
"trận",
"gặp",
"bullet",
"veli",
"lampi",
"trong",
"trận",
"gặp",
"bullet",
"mario",
"frick",
"trong",
"trận",
"gặp",
"bullet",
"ashley",
"williams",
"trong",
"trận",
"gặp"
] |
người biểu tình bên trong citic tower đã bị lên án rộng rãi sự kiện này là cuộc xung đột nghiêm trọng và dữ dội nhất giữa cảnh sát và người biểu tình trong giai đoạn đầu của cuộc biểu tình ở hồng kông năm 2019 người biểu tình bắt đầu đưa ra năm yêu cầu cốt lõi của họ bao gồm việc thành lập một ủy ban điều tra độc lập v... | [
"người",
"biểu",
"tình",
"bên",
"trong",
"citic",
"tower",
"đã",
"bị",
"lên",
"án",
"rộng",
"rãi",
"sự",
"kiện",
"này",
"là",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"dữ",
"dội",
"nhất",
"giữa",
"cảnh",
"sát",
"và",
"người",
"biểu",
"tình",
"... |
đất nước đứng lên phim đất nước đứng lên là một bộ phim điện ảnh của việt nam sản xuất năm 1995 dựa theo tiểu thuyết cùng tên của nhà văn nguyên ngọc kể về quá trình chiến đấu chống thực dân pháp của anh hùng đinh núp và dân làng công hoa phỏng theo làng stơr k bang gia lai == nội dung == cuối thập niên 1930 khi thực d... | [
"đất",
"nước",
"đứng",
"lên",
"phim",
"đất",
"nước",
"đứng",
"lên",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"của",
"việt",
"nam",
"sản",
"xuất",
"năm",
"1995",
"dựa",
"theo",
"tiểu",
"thuyết",
"cùng",
"tên",
"của",
"nhà",
"văn",
"nguyên",
"ngọc",
"... |
cho quá trình lắp ráp và sản xuất xe tăng diễn ra nhanh hơn cụ thể như các phiên bản này sử dụng tháp pháo hình lục giác được đúc thay vì hàn giúp thời gian hoàn thành tháp pháo giảm xuống đáng kể phiên bản này cũng thay thế cửa nóc to trên tháp pháo bằng hai cửa nắp nhỏ ở hai bên đối xứng nhau phiên bản hai cửa nóc nà... | [
"cho",
"quá",
"trình",
"lắp",
"ráp",
"và",
"sản",
"xuất",
"xe",
"tăng",
"diễn",
"ra",
"nhanh",
"hơn",
"cụ",
"thể",
"như",
"các",
"phiên",
"bản",
"này",
"sử",
"dụng",
"tháp",
"pháo",
"hình",
"lục",
"giác",
"được",
"đúc",
"thay",
"vì",
"hàn",
"giúp",
... |
trình thu hút vật chất về phía lỗ đen sẽ hình thành lên một đĩa sáng bồi tụ chứa vật chất trạng thái plasma nóng hàng triệu độ và vùng này phát ra nguồn tia x rất mạnh chớp tia gamma thu được từ các đài quan sát vệ tinh phát ra từ những nguồn ở rất xa cũng có thể giải thích từ quá trình sáp nhập hai sao đặc hoặc bởi lỗ... | [
"trình",
"thu",
"hút",
"vật",
"chất",
"về",
"phía",
"lỗ",
"đen",
"sẽ",
"hình",
"thành",
"lên",
"một",
"đĩa",
"sáng",
"bồi",
"tụ",
"chứa",
"vật",
"chất",
"trạng",
"thái",
"plasma",
"nóng",
"hàng",
"triệu",
"độ",
"và",
"vùng",
"này",
"phát",
"ra",
"ngu... |
eugenia hamoniana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mattos mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"eugenia",
"hamoniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"mattos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
quan viên thần quyền để thảo luận về độc lập jebstundamba khutukhtu chấp thuận nhằm tránh nghi ngờ họ nhân dịp một lễ hội tôn giáo khi đó sẽ tập hợp các lãnh đạo để thảo luận về sự cần thiết phải tái phân bổ thuế giữa các kỳ cuộc họp diễn ra vào ngày 10 tháng 7 và người mông cổ thảo luận về việc nên quy phục hay kháng ... | [
"quan",
"viên",
"thần",
"quyền",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"độc",
"lập",
"jebstundamba",
"khutukhtu",
"chấp",
"thuận",
"nhằm",
"tránh",
"nghi",
"ngờ",
"họ",
"nhân",
"dịp",
"một",
"lễ",
"hội",
"tôn",
"giáo",
"khi",
"đó",
"sẽ",
"tập",
"hợp",
"các",
"lã... |
frullania irregularis là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được s hatt piippo mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"frullania",
"irregularis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"hatt",
"piippo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
buzura bilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"buzura",
"bilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
về việc thành lập thành phố cao bằng thuộc tỉnh cao bằng phường đề thám thuộc thành phố cao bằng đến năm 2019 phường đề thám được chia thành 24 tổ dân phố đánh số từ 1 tới 24 ngày 9 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh cao bằng ban hành nghị quyết số 27 nq-hđnd<ref name= 27 2019 nq-hđnd >< ref> về việc sáp nhập đổi ... | [
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"thành",
"phố",
"cao",
"bằng",
"thuộc",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"phường",
"đề",
"thám",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"cao",
"bằng",
"đến",
"năm",
"2019",
"phường",
"đề",
"thám",
"được",
"chia",
"thành",
"24",
"tổ",
"dân",
"phố"... |
cannagara sagiva là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cannagara",
"sagiva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cayetunya tifferi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được flowers miêu tả khoa học năm 1997 | [
"cayetunya",
"tifferi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"flowers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
euphorbia beillei là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a chev mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"euphorbia",
"beillei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"chev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
cả tiền tệ ngân hàng thị trường vốn thị trường chứng khoán các nguồn đầu tư tài chính dự trữ nhà nước dự báo và chính sách điều hành kinh tế vĩ mô chi ngân sách nhà nước sử dụng dự phòng ngân sách nhà nước quỹ dự trữ tài chính quỹ dự trữ ngoại hối và các quỹ khác của nhà nước phát hành công trái trái phiếu chính phủ ch... | [
"cả",
"tiền",
"tệ",
"ngân",
"hàng",
"thị",
"trường",
"vốn",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"các",
"nguồn",
"đầu",
"tư",
"tài",
"chính",
"dự",
"trữ",
"nhà",
"nước",
"dự",
"báo",
"và",
"chính",
"sách",
"điều",
"hành",
"kinh",
"tế",
"vĩ",
"mô",
"chi... |
rosa calyptopoda là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"rosa",
"calyptopoda",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
tillandsia micans là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"tillandsia",
"micans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
đề cập đến một nhóm gồm 200 thuỷ thủ và 200 thợ xây dưới sự chỉ huy của các đốc công ihyemsaf và irenakhet họ được phái đến wadi hammamat để thu thập đá cho việc xây dựng kim tự tháp của ity mà được gọi tên là bau ity nó có nghĩa là vinh quang của ity việc đồng nhất userkaf với ity của petrie chỉ dựa hoàn toàn vào sự ư... | [
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"nhóm",
"gồm",
"200",
"thuỷ",
"thủ",
"và",
"200",
"thợ",
"xây",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"các",
"đốc",
"công",
"ihyemsaf",
"và",
"irenakhet",
"họ",
"được",
"phái",
"đến",
"wadi",
"hammamat",
"để",
"thu",
"thập",
"... |
eulocastra zavattarii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eulocastra",
"zavattarii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đồ vật theo một cách chính xác hơn nó là số lượng đồ vật trong một tập hợp rỗng khái niệm tính chẵn lẻ được dùng để tạo các nhóm chứa hai đồ vật nếu các đồ vật có thể được chia thành các nhóm mỗi nhóm chứa hai đồ vật mà không còn vật nào còn sót lại thì số đồ vật chẵn nếu có một vật bị dư ra thì số đồ vật lẻ tập hợp rỗ... | [
"đồ",
"vật",
"theo",
"một",
"cách",
"chính",
"xác",
"hơn",
"nó",
"là",
"số",
"lượng",
"đồ",
"vật",
"trong",
"một",
"tập",
"hợp",
"rỗng",
"khái",
"niệm",
"tính",
"chẵn",
"lẻ",
"được",
"dùng",
"để",
"tạo",
"các",
"nhóm",
"chứa",
"hai",
"đồ",
"vật",
"... |
kỷ 13 14 dường như là chữ nữ thư đạt đến độ hoàn chỉnh nhất vào cuối đời nhà thanh 1644-1911 một viên chức thuộc phòng văn hóa giang vĩnh đã thu thập nghiên cứu dịch sang tiếng hán chuẩn rất nhiều văn bản chữ nữ thư sau đó các học giả đã vào cuộc vào năm 1983 và báo cáo lên chính quyền trung ương suốt nửa sau thế kỷ 20... | [
"kỷ",
"13",
"14",
"dường",
"như",
"là",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"đạt",
"đến",
"độ",
"hoàn",
"chỉnh",
"nhất",
"vào",
"cuối",
"đời",
"nhà",
"thanh",
"1644-1911",
"một",
"viên",
"chức",
"thuộc",
"phòng",
"văn",
"hóa",
"giang",
"vĩnh",
"đã",
"thu",
"thập",
"... |
chariesthes pulchelloides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"chariesthes",
"pulchelloides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
perizoma curvisignata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"perizoma",
"curvisignata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
al-sultan and yang di-pertuan là tước vị quân chủ tiểu bang danh hiệu là kebawah duli yang maha mulia hrh bullet raja perempuan nghĩa là vương hậu là tước vị của vương hậu tiểu bang có dòng máu hoàng gia danh hiệu là kebawah duli yang maha mulia hrh bullet tengku mahkota nghĩa là hoàng thái tử là tước vị dành cho người... | [
"al-sultan",
"and",
"yang",
"di-pertuan",
"là",
"tước",
"vị",
"quân",
"chủ",
"tiểu",
"bang",
"danh",
"hiệu",
"là",
"kebawah",
"duli",
"yang",
"maha",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"raja",
"perempuan",
"nghĩa",
"là",
"vương",
"hậu",
"là",
"tước",
"vị",
"của",
... |
fansipan khá phong phú có tới 1 680 loại cây chia làm 679 chi thuộc 7 nhóm có một số loại thuộc nhóm quý hiếm dưới chân núi là những cây gạo mít cơi với mật độ khá dày tạo nên những địa danh cốc lếu cốc gạo cốc san cốc mít vân vân từ đây đến độ cao 700m là vành đai nhiệt đới có những vạt rừng nguyên sinh rậm rạp dây le... | [
"fansipan",
"khá",
"phong",
"phú",
"có",
"tới",
"1",
"680",
"loại",
"cây",
"chia",
"làm",
"679",
"chi",
"thuộc",
"7",
"nhóm",
"có",
"một",
"số",
"loại",
"thuộc",
"nhóm",
"quý",
"hiếm",
"dưới",
"chân",
"núi",
"là",
"những",
"cây",
"gạo",
"mít",
"cơi",... |
protosteira spectabilis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"protosteira",
"spectabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hưng phu truyện là nhan đề một câu truyện cổ điển do tác giả vô danh thị sáng tác hồi cuối thời đại triều tiên câu truyện được mệnh danh là nổi tiếng nhất trong các tác phẩm văn chương triều tiên về khoảng cách giàu nghèo nó được lưu truyền qua rất nhiều thế hệ người triều tiên và thường được kể cho trẻ em buổi tối trư... | [
"hưng",
"phu",
"truyện",
"là",
"nhan",
"đề",
"một",
"câu",
"truyện",
"cổ",
"điển",
"do",
"tác",
"giả",
"vô",
"danh",
"thị",
"sáng",
"tác",
"hồi",
"cuối",
"thời",
"đại",
"triều",
"tiên",
"câu",
"truyện",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"nổi",
"tiếng",
"... |
eupatorium lindleyanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"eupatorium",
"lindleyanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
cielętnik là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina braniewo thuộc huyệnbraniewski warmińsko-mazurskie ở phía bắc ba lan gần biên giới với tỉnh kaliningrad của nga nó nằm khoảng về phía tây của braniewo và phía tây bắc của thủ đô khu vực olsztyn làng có dân số 51 người | [
"cielętnik",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"braniewo",
"thuộc",
"huyệnbraniewski",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"phía",
"bắc",
"ba",
"lan",
"gần",
"biên",
"giới",
"với",
"tỉnh",
"kaliningrad",
"của",
"nga",
"nó",
... |
rohoznice pardubice rohoznice là một làng thuộc huyện pardubice vùng pardubický cộng hòa séc | [
"rohoznice",
"pardubice",
"rohoznice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"pardubice",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
trong y học hiện đại tây y hoặc tứ chẩn là vọng chẩn nhìn văn chẩn nghe vấn chẩn hỏi và thiết chẩn sờ nắn bắt mạch trong y học cổ truyền một khi đã có chẩn đoán sơ bộ từ việc thăm khám lâm sàng nói trên người thầy thuốc có thể quyết định điệu trị ngay hoặc đề nghị một số xét nghiệm cận lâm sàng khác để xác định chẩn đo... | [
"trong",
"y",
"học",
"hiện",
"đại",
"tây",
"y",
"hoặc",
"tứ",
"chẩn",
"là",
"vọng",
"chẩn",
"nhìn",
"văn",
"chẩn",
"nghe",
"vấn",
"chẩn",
"hỏi",
"và",
"thiết",
"chẩn",
"sờ",
"nắn",
"bắt",
"mạch",
"trong",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"một",
"khi",
"... |
bitch bài hát của meredith brooks bitch hay được biết đến với tựa đề được kiểm duyệt nothing in between là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ meredith brooks nằm trong album phòng thu đầu tay của cô blurring the edges 1997 nó được phát hành vào ngày 20 tháng 5 năm 1997 bởi capitol records như là đĩa đơn đầu tiên t... | [
"bitch",
"bài",
"hát",
"của",
"meredith",
"brooks",
"bitch",
"hay",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tựa",
"đề",
"được",
"kiểm",
"duyệt",
"nothing",
"in",
"between",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"meredith",
... |
nyctemera tenuifascia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctemera",
"tenuifascia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
một r chuyển δ công được thực hiện bởi các lực được định nghĩa là tích vô hướng của lực lượng và vectơ chuyển formula_16 tổng quát hơn nếu lực thay đổi theo chức năng của vị trí khi hạt di chuyển từ r đến r dọc theo đường c thì công thực hiện trên hạt được tính theo tích phân đường formula_17 nếu công được thực hiện tr... | [
"một",
"r",
"chuyển",
"δ",
"công",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"các",
"lực",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"tích",
"vô",
"hướng",
"của",
"lực",
"lượng",
"và",
"vectơ",
"chuyển",
"formula_16",
"tổng",
"quát",
"hơn",
"nếu",
"lực",
"thay",
"đổi",
"the... |
dioscorea tequendamensis là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"dioscorea",
"tequendamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
agapetes kudukii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được veldkamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"agapetes",
"kudukii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"veldkamp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
endasys spinissimus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"endasys",
"spinissimus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lasioglossum sudum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904 | [
"lasioglossum",
"sudum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
ngân hàng thương mại cổ phần á châu tên giao dịch bằng tiếng anh asia commercial joint stock bank được gọi tắt là ngân hàng á châu acb chính thức đi vào hoạt động kinh doanh ngày 4 tháng 6 năm 1993 == vốn điều lệ == kể từ ngày 31 7 2020 vốn điều lệ của acb là 21 615 584 600 000 đồng hai mươi mốt nghìn sáu trăm mười lăm... | [
"ngân",
"hàng",
"thương",
"mại",
"cổ",
"phần",
"á",
"châu",
"tên",
"giao",
"dịch",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"asia",
"commercial",
"joint",
"stock",
"bank",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"ngân",
"hàng",
"á",
"châu",
"acb",
"chính",
"thức",
"đi",
"vào",
"ho... |
nghĩa phương hộ lý đề đốc đoàn quang mật và thự bố chính hà tiên là lê quốc trinh có tội đều bị mất chức tuy nhiên khi án dâng lên nhà vua xét công trạng cũ cho giảm án nên ông chỉ bị cách hết chức tước buộc đến làm việc dưới quyền của tôn thất bá nhưng không bao lâu thì ông được phục chức hiệp quản vì có công đánh loạ... | [
"nghĩa",
"phương",
"hộ",
"lý",
"đề",
"đốc",
"đoàn",
"quang",
"mật",
"và",
"thự",
"bố",
"chính",
"hà",
"tiên",
"là",
"lê",
"quốc",
"trinh",
"có",
"tội",
"đều",
"bị",
"mất",
"chức",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"án",
"dâng",
"lên",
"nhà",
"vua",
"xét",
"cô... |
hypnum speciosum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1812 | [
"hypnum",
"speciosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
đảo guemes guemes là một hòn đảo nhỏ nằm ở phía tây quận skagit tiểu bang washington hoa kỳ nó nằm ở phía bắc của thị trấn anacortes trên đảo fidalgo có thể qua lại giữa hai nơi bằng thuyền phà được quản lý bởi quận skagit hòn đảo này được đặt tên sau khi phó vương tây ban nha juan vicente de güemes uỷ nhiệm cho một đo... | [
"đảo",
"guemes",
"guemes",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"quận",
"skagit",
"tiểu",
"bang",
"washington",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"thị",
"trấn",
"anacortes",
"trên",
"đảo",
"fidalgo",
"có",
"th... |
sybra minutior là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"minutior",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
campodorus languidulus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"campodorus",
"languidulus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
xã kickapoo quận leavenworth kansas xã kickapoo là một xã thuộc quận leavenworth tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 770 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"kickapoo",
"quận",
"leavenworth",
"kansas",
"xã",
"kickapoo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"leavenworth",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"770",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",... |
lobogonia salvata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lobogonia",
"salvata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cerastis pallida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cerastis",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hải trung quốc 2000 bullet yogyakarta indonesia 2007 bullet thanh đảo trung quốc 2008 bullet trùng khánh trung quốc 2008 bullet sapporo nhật bản 2013 bullet bursa thổ nhĩ kỳ 2013 bullet kengtung myanmar 2014 == liên kết ngoài == bullet province page from the tourist authority of thailand bullet website of the province | [
"hải",
"trung",
"quốc",
"2000",
"bullet",
"yogyakarta",
"indonesia",
"2007",
"bullet",
"thanh",
"đảo",
"trung",
"quốc",
"2008",
"bullet",
"trùng",
"khánh",
"trung",
"quốc",
"2008",
"bullet",
"sapporo",
"nhật",
"bản",
"2013",
"bullet",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.