text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
helius pallidipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"helius",
"pallidipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
rhopalocnemis phalloides trong tiếng việt gọi bằng các tên dương đầu sơn dương dó đất núi cao chùy đầu dương hình là một loài thực vật có hoa trong họ balanophoraceae loài này được jungh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841 | [
"rhopalocnemis",
"phalloides",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"gọi",
"bằng",
"các",
"tên",
"dương",
"đầu",
"sơn",
"dương",
"dó",
"đất",
"núi",
"cao",
"chùy",
"đầu",
"dương",
"hình",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"balanophoraceae",
"loài",
"này",
"được",
"jungh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841"
] |
lepanthes fascinata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"lepanthes",
"fascinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
zale gratiosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"zale",
"gratiosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
cuối thế kỷ 20 về tình yêu thành phố bên bờ sông hồng nơi qua đi một phần tuổi trẻ của tác giả đây cũng là một trong những ca khúc nổi tiếng nhất viết về hà nội ngoài sáng tác ca khúc hoàng hiệp còn viết nhạc cho kịch nói như người ven đô màu giấy mới xa thành phố yêu dấu nhạc cho các vở cải lương thái hậu dương vân nga tiền và nghĩa viết nhạc cho phim truyện và phim tài liệu cánh đồng mơ ước bản nhạc người tù mùa gió chướng nơi gặp gỡ của tình yêu biệt động sài gòn ông còn là dịch giả cuốn nhạc lý cơ bản của spasspbine và là tác giả của nhiều sách giáo khoa âm nhạc năm 2000 hoàng hiệp được nhận giải thưởng hồ chí minh về văn học nghệ thuật cho các tác phẩm câu hò bên bến hiền lương cô gái vót chông ngọn đèn đứng gác trường sơn đông trường sơn tây viếng lăng bác nhớ về hà nội ông mất lúc 12 giờ 45 phút ngày 9 tháng 1 năm 2013 tại thành phố hồ chí minh trước khi qua đời vào ngày 8-1 ông được nhận huy hiệu 65 năm tuổi đảng được trao tặng ngay tại bệnh viện == người phổ nhạc cho thơ == ngoài các ca khúc như nhớ về hà nội câu hò bên bờ hiền lương tự viết lời riêng thì hoàng hiệp chủ yếu là phổ nhạc cho thơ ví dụ như ngọn | [
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"20",
"về",
"tình",
"yêu",
"thành",
"phố",
"bên",
"bờ",
"sông",
"hồng",
"nơi",
"qua",
"đi",
"một",
"phần",
"tuổi",
"trẻ",
"của",
"tác",
"giả",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ca",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"viết",
"về",
"hà",
"nội",
"ngoài",
"sáng",
"tác",
"ca",
"khúc",
"hoàng",
"hiệp",
"còn",
"viết",
"nhạc",
"cho",
"kịch",
"nói",
"như",
"người",
"ven",
"đô",
"màu",
"giấy",
"mới",
"xa",
"thành",
"phố",
"yêu",
"dấu",
"nhạc",
"cho",
"các",
"vở",
"cải",
"lương",
"thái",
"hậu",
"dương",
"vân",
"nga",
"tiền",
"và",
"nghĩa",
"viết",
"nhạc",
"cho",
"phim",
"truyện",
"và",
"phim",
"tài",
"liệu",
"cánh",
"đồng",
"mơ",
"ước",
"bản",
"nhạc",
"người",
"tù",
"mùa",
"gió",
"chướng",
"nơi",
"gặp",
"gỡ",
"của",
"tình",
"yêu",
"biệt",
"động",
"sài",
"gòn",
"ông",
"còn",
"là",
"dịch",
"giả",
"cuốn",
"nhạc",
"lý",
"cơ",
"bản",
"của",
"spasspbine",
"và",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"nhiều",
"sách",
"giáo",
"khoa",
"âm",
"nhạc",
"năm",
"2000",
"hoàng",
"hiệp",
"được",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"về",
"văn",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"cho",
"các",
"tác",
"phẩm",
"câu",
"hò",
"bên",
"bến",
"hiền",
"lương",
"cô",
"gái",
"vót",
"chông",
"ngọn",
"đèn",
"đứng",
"gác",
"trường",
"sơn",
"đông",
"trường",
"sơn",
"tây",
"viếng",
"lăng",
"bác",
"nhớ",
"về",
"hà",
"nội",
"ông",
"mất",
"lúc",
"12",
"giờ",
"45",
"phút",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"2013",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"trước",
"khi",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"8-1",
"ông",
"được",
"nhận",
"huy",
"hiệu",
"65",
"năm",
"tuổi",
"đảng",
"được",
"trao",
"tặng",
"ngay",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"==",
"người",
"phổ",
"nhạc",
"cho",
"thơ",
"==",
"ngoài",
"các",
"ca",
"khúc",
"như",
"nhớ",
"về",
"hà",
"nội",
"câu",
"hò",
"bên",
"bờ",
"hiền",
"lương",
"tự",
"viết",
"lời",
"riêng",
"thì",
"hoàng",
"hiệp",
"chủ",
"yếu",
"là",
"phổ",
"nhạc",
"cho",
"thơ",
"ví",
"dụ",
"như",
"ngọn"
] |
syllepte glebalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"syllepte",
"glebalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
allodape microsticta là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1934 loài này phân bố ở zimbabwe | [
"allodape",
"microsticta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"zimbabwe"
] |
của huyện mật vân ngoại ô thành phố bắc kinh lăng viên này tục xưng gọi [thái tử lăng 太子陵] mặt bắc giáp nãi đầu sơn 奶頭山 phía tây là vĩ tử dục 葦子峪 phía đông là ma tử dục 麻子峪 còn phía nam giáp diêu tử dục 鷂子峪 bên trong ngoài vĩnh chương còn có an táng định an thân vương vĩnh hoàng cùng vinh thuần thân vương vĩnh kỳ khoảng thế kỉ 20 nhánh đại tông của tuần vương phủ quẫn bách tài chính liên hệ hai vương phủ còn lại cố vào lăng viên đem một ít đồ bán ra sau khi tân trung quốc thành lập kiến trúc trong lăng viên phần nhiều đã bị phá hủy hiện tại đập thủy điện của mật vân đã bao phủ hơn phân nửa diện tích cũ của lăng viên == gia đình == === thê thiếp === bullet đích phúc tấn bát nhĩ tế cát đặc thị 博爾濟吉特氏 con gái quan âm bảo 觀音保 và hòa thạc thục thận công chúa bullet trắc phúc tấn bullet 1 một vị không rõ họ được càn long đế chỉ hôn 1754 qua đời 2 năm sau 1756 bullet 2 hoàn nhan thị 完顏氏 sơ vị cách cách bullet 3 qua nhĩ giai thị 瓜爾佳氏 con gái ngọc phượng 玉鳳 sơ vị thị nữ === hậu duệ === ==== con thân sinh ==== bullet trưởng tử 1755 1756 chưa đặt tên mẹ là hoàn nhan thị sinh vào ngày 18 tháng 12 âm lịch năm càn long thứ 20 giờ thìn mất vào năm sau ngày 15 tháng 1 | [
"của",
"huyện",
"mật",
"vân",
"ngoại",
"ô",
"thành",
"phố",
"bắc",
"kinh",
"lăng",
"viên",
"này",
"tục",
"xưng",
"gọi",
"[thái",
"tử",
"lăng",
"太子陵]",
"mặt",
"bắc",
"giáp",
"nãi",
"đầu",
"sơn",
"奶頭山",
"phía",
"tây",
"là",
"vĩ",
"tử",
"dục",
"葦子峪",
"phía",
"đông",
"là",
"ma",
"tử",
"dục",
"麻子峪",
"còn",
"phía",
"nam",
"giáp",
"diêu",
"tử",
"dục",
"鷂子峪",
"bên",
"trong",
"ngoài",
"vĩnh",
"chương",
"còn",
"có",
"an",
"táng",
"định",
"an",
"thân",
"vương",
"vĩnh",
"hoàng",
"cùng",
"vinh",
"thuần",
"thân",
"vương",
"vĩnh",
"kỳ",
"khoảng",
"thế",
"kỉ",
"20",
"nhánh",
"đại",
"tông",
"của",
"tuần",
"vương",
"phủ",
"quẫn",
"bách",
"tài",
"chính",
"liên",
"hệ",
"hai",
"vương",
"phủ",
"còn",
"lại",
"cố",
"vào",
"lăng",
"viên",
"đem",
"một",
"ít",
"đồ",
"bán",
"ra",
"sau",
"khi",
"tân",
"trung",
"quốc",
"thành",
"lập",
"kiến",
"trúc",
"trong",
"lăng",
"viên",
"phần",
"nhiều",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hiện",
"tại",
"đập",
"thủy",
"điện",
"của",
"mật",
"vân",
"đã",
"bao",
"phủ",
"hơn",
"phân",
"nửa",
"diện",
"tích",
"cũ",
"của",
"lăng",
"viên",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"===",
"thê",
"thiếp",
"===",
"bullet",
"đích",
"phúc",
"tấn",
"bát",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"博爾濟吉特氏",
"con",
"gái",
"quan",
"âm",
"bảo",
"觀音保",
"và",
"hòa",
"thạc",
"thục",
"thận",
"công",
"chúa",
"bullet",
"trắc",
"phúc",
"tấn",
"bullet",
"1",
"một",
"vị",
"không",
"rõ",
"họ",
"được",
"càn",
"long",
"đế",
"chỉ",
"hôn",
"1754",
"qua",
"đời",
"2",
"năm",
"sau",
"1756",
"bullet",
"2",
"hoàn",
"nhan",
"thị",
"完顏氏",
"sơ",
"vị",
"cách",
"cách",
"bullet",
"3",
"qua",
"nhĩ",
"giai",
"thị",
"瓜爾佳氏",
"con",
"gái",
"ngọc",
"phượng",
"玉鳳",
"sơ",
"vị",
"thị",
"nữ",
"===",
"hậu",
"duệ",
"===",
"====",
"con",
"thân",
"sinh",
"====",
"bullet",
"trưởng",
"tử",
"1755",
"1756",
"chưa",
"đặt",
"tên",
"mẹ",
"là",
"hoàn",
"nhan",
"thị",
"sinh",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"âm",
"lịch",
"năm",
"càn",
"long",
"thứ",
"20",
"giờ",
"thìn",
"mất",
"vào",
"năm",
"sau",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1"
] |
phải nước ở một vũng nước mà trước đó có một con báo đã đầm mình và có lẫn mồ hôi của nó thì người đó sẽ bị hóa báo với triệu chứng là các lốm đốm xuất hiện trên người trong khi đó các loài yêu quái mèo ở châu á thường được mô tả là những con hổ thành tinh hóa hổ nhất là những câu chuyện mê tín hoang đường bùa ngãi ở thái lan linh cẩu ma werehyenas cũng có mặt trong các câu chuyện của một số nền văn hoá châu phi và âu á văn hoá dân gian châu âu có đặc điểm là những con ma mèo hay mèo thành tinh yêu tinh mèo werecat những con vật này có thể biến đổi thành những con hổ hay những mèo trong nước có kích thước lớn như những con mèo lớn thực thụ ở những vùng châu âu nhất là bắc âu và đông âu có những câu chuyện dân gian kể về việc con người bị biến thành thiên nga hoặc một số câu chuyện bị biến thành các con vật xấu xí như ếch nhái công chúa ếch hoàng tử ếch trong những câu chuyện cổ tích hoặc truyền miệng ở việt nam có kể về sự tích những con vật trong đó cho biết rằng những con vật này có nguồn gốc từ con người và từ con người biến hóa thành thông thường là do bị đày hoặc chịu tội lỗi nào đó phổ biến nhất | [
"phải",
"nước",
"ở",
"một",
"vũng",
"nước",
"mà",
"trước",
"đó",
"có",
"một",
"con",
"báo",
"đã",
"đầm",
"mình",
"và",
"có",
"lẫn",
"mồ",
"hôi",
"của",
"nó",
"thì",
"người",
"đó",
"sẽ",
"bị",
"hóa",
"báo",
"với",
"triệu",
"chứng",
"là",
"các",
"lốm",
"đốm",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"người",
"trong",
"khi",
"đó",
"các",
"loài",
"yêu",
"quái",
"mèo",
"ở",
"châu",
"á",
"thường",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"những",
"con",
"hổ",
"thành",
"tinh",
"hóa",
"hổ",
"nhất",
"là",
"những",
"câu",
"chuyện",
"mê",
"tín",
"hoang",
"đường",
"bùa",
"ngãi",
"ở",
"thái",
"lan",
"linh",
"cẩu",
"ma",
"werehyenas",
"cũng",
"có",
"mặt",
"trong",
"các",
"câu",
"chuyện",
"của",
"một",
"số",
"nền",
"văn",
"hoá",
"châu",
"phi",
"và",
"âu",
"á",
"văn",
"hoá",
"dân",
"gian",
"châu",
"âu",
"có",
"đặc",
"điểm",
"là",
"những",
"con",
"ma",
"mèo",
"hay",
"mèo",
"thành",
"tinh",
"yêu",
"tinh",
"mèo",
"werecat",
"những",
"con",
"vật",
"này",
"có",
"thể",
"biến",
"đổi",
"thành",
"những",
"con",
"hổ",
"hay",
"những",
"mèo",
"trong",
"nước",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"như",
"những",
"con",
"mèo",
"lớn",
"thực",
"thụ",
"ở",
"những",
"vùng",
"châu",
"âu",
"nhất",
"là",
"bắc",
"âu",
"và",
"đông",
"âu",
"có",
"những",
"câu",
"chuyện",
"dân",
"gian",
"kể",
"về",
"việc",
"con",
"người",
"bị",
"biến",
"thành",
"thiên",
"nga",
"hoặc",
"một",
"số",
"câu",
"chuyện",
"bị",
"biến",
"thành",
"các",
"con",
"vật",
"xấu",
"xí",
"như",
"ếch",
"nhái",
"công",
"chúa",
"ếch",
"hoàng",
"tử",
"ếch",
"trong",
"những",
"câu",
"chuyện",
"cổ",
"tích",
"hoặc",
"truyền",
"miệng",
"ở",
"việt",
"nam",
"có",
"kể",
"về",
"sự",
"tích",
"những",
"con",
"vật",
"trong",
"đó",
"cho",
"biết",
"rằng",
"những",
"con",
"vật",
"này",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"con",
"người",
"và",
"từ",
"con",
"người",
"biến",
"hóa",
"thành",
"thông",
"thường",
"là",
"do",
"bị",
"đày",
"hoặc",
"chịu",
"tội",
"lỗi",
"nào",
"đó",
"phổ",
"biến",
"nhất"
] |
tilkili çarşamba tilkili là một xã thuộc huyện çarşamba tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 120 người | [
"tilkili",
"çarşamba",
"tilkili",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çarşamba",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"120",
"người"
] |
đường mòn mà phát triển kinh tế cùng những chiến thuật khác sẽ không thành công nhà nước chỉ có tác dụng kiến tạo phát triển khi nó có khả năng hoạch định chính sách tốt và khả năng thực thi chính sách có hiệu quả sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế luôn đồng nghĩa với việc thị trường bị bóp méo sự can thiệp này có thể giúp cho nền kinh tế hoạt động tốt hơn nhưng cũng có thể khiến nền kinh tế trở nên phi hiệu quả do các nguồn lực được sử dụng thiếu hiệu quả hoặc do sự phân bố nguồn lực bất hợp lý việc nhà nước phân phối các nguồn lực cho khu vực tư nhân cũng có thể tạo ra chủ nghĩa tư bản thân hữu và nạn tham nhũng cũng như nhà nước có thể ban hành những chính sách đem lại lợi ích cho một nhóm nhỏ tư bản trong khi phần còn lại của xã hội phải gánh chịu chi phí khiến nhìn tổng thể thì chính sách phi hiệu quả == nguồn == bullet meredith woo-cumings 1999 the developmental state cornell university press bullet peter evans 1995 embedded autonomy states and industrial transformation princeton princeton university press ch 1 bullet polidano c 2001 don’t discard state autonomy revisiting the east asia experience of development political studies vol 49 no 3 1 513-527 bullet ziya onis 1991 the logic of the developmental state comparative politics 24 no 1 pp 109–26 bullet mark thompson 1996 late industrialisers late democratisers developmental | [
"đường",
"mòn",
"mà",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"cùng",
"những",
"chiến",
"thuật",
"khác",
"sẽ",
"không",
"thành",
"công",
"nhà",
"nước",
"chỉ",
"có",
"tác",
"dụng",
"kiến",
"tạo",
"phát",
"triển",
"khi",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",
"hoạch",
"định",
"chính",
"sách",
"tốt",
"và",
"khả",
"năng",
"thực",
"thi",
"chính",
"sách",
"có",
"hiệu",
"quả",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"nhà",
"nước",
"vào",
"nền",
"kinh",
"tế",
"luôn",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"thị",
"trường",
"bị",
"bóp",
"méo",
"sự",
"can",
"thiệp",
"này",
"có",
"thể",
"giúp",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"hoạt",
"động",
"tốt",
"hơn",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"khiến",
"nền",
"kinh",
"tế",
"trở",
"nên",
"phi",
"hiệu",
"quả",
"do",
"các",
"nguồn",
"lực",
"được",
"sử",
"dụng",
"thiếu",
"hiệu",
"quả",
"hoặc",
"do",
"sự",
"phân",
"bố",
"nguồn",
"lực",
"bất",
"hợp",
"lý",
"việc",
"nhà",
"nước",
"phân",
"phối",
"các",
"nguồn",
"lực",
"cho",
"khu",
"vực",
"tư",
"nhân",
"cũng",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"thân",
"hữu",
"và",
"nạn",
"tham",
"nhũng",
"cũng",
"như",
"nhà",
"nước",
"có",
"thể",
"ban",
"hành",
"những",
"chính",
"sách",
"đem",
"lại",
"lợi",
"ích",
"cho",
"một",
"nhóm",
"nhỏ",
"tư",
"bản",
"trong",
"khi",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"xã",
"hội",
"phải",
"gánh",
"chịu",
"chi",
"phí",
"khiến",
"nhìn",
"tổng",
"thể",
"thì",
"chính",
"sách",
"phi",
"hiệu",
"quả",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"meredith",
"woo-cumings",
"1999",
"the",
"developmental",
"state",
"cornell",
"university",
"press",
"bullet",
"peter",
"evans",
"1995",
"embedded",
"autonomy",
"states",
"and",
"industrial",
"transformation",
"princeton",
"princeton",
"university",
"press",
"ch",
"1",
"bullet",
"polidano",
"c",
"2001",
"don’t",
"discard",
"state",
"autonomy",
"revisiting",
"the",
"east",
"asia",
"experience",
"of",
"development",
"political",
"studies",
"vol",
"49",
"no",
"3",
"1",
"513-527",
"bullet",
"ziya",
"onis",
"1991",
"the",
"logic",
"of",
"the",
"developmental",
"state",
"comparative",
"politics",
"24",
"no",
"1",
"pp",
"109–26",
"bullet",
"mark",
"thompson",
"1996",
"late",
"industrialisers",
"late",
"democratisers",
"developmental"
] |
có lẽ là trịnh căn mới lên thay trịnh tạc bèn cho ðường quận công không rõ họ tên mang thuyền vào đón hết thầy trò về thăng long tạm ngụ ở công quán ðiều tra lý lịch của thiền sư hương hải xong chúa trịnh cho vời sư vào triều thăm hỏi và phong cho chức vụ sứ đồng thời ban cho 300 quan tiền ngoài ra mỗi năm triều đình còn cấp cho sư 24 bồ thóc 36 quan tiền 1 tấm vải trắng các đồ đệ cũng được cấp phát sau đó chúa trịnh bảo sư vẽ bản đồ hai xứ thuận hóa và quảng nam sư vẽ rất rõ ràng lại được chúa thưởng tiền tháng 8 năm ấy 1682 chúa trịnh sai người đưa thầy trò sư về ở công quán trấn sơn tây ở đó được 8 tháng sang năm 1686 chúa trịnh căn đưa thầy trò sư về ngụ ở trấn sơn nam đến năm 1683 chúa trịnh ra lệnh cho trấn thủ trấn ấy là lê đình kiên cất am tu và cấp ba mẫu đất công cho thầy trò sư lúc ấy thiền sư hương hải đã được 56 tuổi đã có chỗ yên thân nên suốt 17 năm sau đó sư chuyên tu và sáng tác năm 1700 sư rời trấn sơn nam về mở đạo tràng ở chùa nguyệt ðường thuộc tổng an tảo huyện kim ðộng phủ khoái châu nay thuộc tỉnh hưng yên cốt để phục hưng phái thiền trúc lâm đã có từ thời | [
"có",
"lẽ",
"là",
"trịnh",
"căn",
"mới",
"lên",
"thay",
"trịnh",
"tạc",
"bèn",
"cho",
"ðường",
"quận",
"công",
"không",
"rõ",
"họ",
"tên",
"mang",
"thuyền",
"vào",
"đón",
"hết",
"thầy",
"trò",
"về",
"thăng",
"long",
"tạm",
"ngụ",
"ở",
"công",
"quán",
"ðiều",
"tra",
"lý",
"lịch",
"của",
"thiền",
"sư",
"hương",
"hải",
"xong",
"chúa",
"trịnh",
"cho",
"vời",
"sư",
"vào",
"triều",
"thăm",
"hỏi",
"và",
"phong",
"cho",
"chức",
"vụ",
"sứ",
"đồng",
"thời",
"ban",
"cho",
"300",
"quan",
"tiền",
"ngoài",
"ra",
"mỗi",
"năm",
"triều",
"đình",
"còn",
"cấp",
"cho",
"sư",
"24",
"bồ",
"thóc",
"36",
"quan",
"tiền",
"1",
"tấm",
"vải",
"trắng",
"các",
"đồ",
"đệ",
"cũng",
"được",
"cấp",
"phát",
"sau",
"đó",
"chúa",
"trịnh",
"bảo",
"sư",
"vẽ",
"bản",
"đồ",
"hai",
"xứ",
"thuận",
"hóa",
"và",
"quảng",
"nam",
"sư",
"vẽ",
"rất",
"rõ",
"ràng",
"lại",
"được",
"chúa",
"thưởng",
"tiền",
"tháng",
"8",
"năm",
"ấy",
"1682",
"chúa",
"trịnh",
"sai",
"người",
"đưa",
"thầy",
"trò",
"sư",
"về",
"ở",
"công",
"quán",
"trấn",
"sơn",
"tây",
"ở",
"đó",
"được",
"8",
"tháng",
"sang",
"năm",
"1686",
"chúa",
"trịnh",
"căn",
"đưa",
"thầy",
"trò",
"sư",
"về",
"ngụ",
"ở",
"trấn",
"sơn",
"nam",
"đến",
"năm",
"1683",
"chúa",
"trịnh",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"trấn",
"thủ",
"trấn",
"ấy",
"là",
"lê",
"đình",
"kiên",
"cất",
"am",
"tu",
"và",
"cấp",
"ba",
"mẫu",
"đất",
"công",
"cho",
"thầy",
"trò",
"sư",
"lúc",
"ấy",
"thiền",
"sư",
"hương",
"hải",
"đã",
"được",
"56",
"tuổi",
"đã",
"có",
"chỗ",
"yên",
"thân",
"nên",
"suốt",
"17",
"năm",
"sau",
"đó",
"sư",
"chuyên",
"tu",
"và",
"sáng",
"tác",
"năm",
"1700",
"sư",
"rời",
"trấn",
"sơn",
"nam",
"về",
"mở",
"đạo",
"tràng",
"ở",
"chùa",
"nguyệt",
"ðường",
"thuộc",
"tổng",
"an",
"tảo",
"huyện",
"kim",
"ðộng",
"phủ",
"khoái",
"châu",
"nay",
"thuộc",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"cốt",
"để",
"phục",
"hưng",
"phái",
"thiền",
"trúc",
"lâm",
"đã",
"có",
"từ",
"thời"
] |
6 tcn năm 6 tcn là một năm trong lịch julius == sinh == bullet 25 tháng 12 jesus nhân vật lịch sử người do thái nhà thuyết giảng người chữa lành và là người sáng lập ra kitô giáo m 33 scn | [
"6",
"tcn",
"năm",
"6",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"sinh",
"==",
"bullet",
"25",
"tháng",
"12",
"jesus",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"người",
"do",
"thái",
"nhà",
"thuyết",
"giảng",
"người",
"chữa",
"lành",
"và",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra",
"kitô",
"giáo",
"m",
"33",
"scn"
] |
oreohoplis bogotensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"oreohoplis",
"bogotensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ischioscia amazonica là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được lemos de castro miêu tả khoa học năm 1955 | [
"ischioscia",
"amazonica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"lemos",
"de",
"castro",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
ngày nay == tổ chức == === biên chế nhân viên === bullet lãnh đạo bullet bí thư trưởng 1 người bullet phó bí thư trưởng 2 người bullet phát ngôn viên 1 người bullet phó phát ngôn viên 1 người bullet quân sự bullet thị vệ trưởng hàm trung tướng 1 người bullet phó thị vệ trưởng hàm thiếu tướng 1 người bullet tổ trưởng phó tổ trưởng 4 người bullet sĩ quan tùy tùng 3 người đại diện cho hải lục không quân bullet chủ nhiệm quân y 1 người bullet sĩ quan tham mưu từ 7 đến 10 người bullet sĩ quan cận vệ 34 người bullet dân sự bullet cục trưởng 3 người phụ trách 3 cục chuyên môn bullet phó cục trưởng bullet bí thư bullet chủ nhiệm bullet phó chủ nhiệm === cơ quan trực thuộc === bullet cục 1 phụ trách soạn thảo pháp luật mệnh lệnh công văn thường xuyên báo cáo cập nhật tình hình bullet cục 2 bảo quản quốc ấn quản lý chuyển phát công văn công điện bullet cục 3 phụ trách giao tế và việc đi lại bullet phòng cơ yếu bullet phòng bảo vệ bullet phòng sự vụ công cộng bullet phòng nhân sự bullet các tổ chuyên môn == xem thêm == bullet tổng thống trung hoa dân quốc bullet bí thư trưởng phủ tổng thống trung hoa dân quốc bullet dinh tổng thống nam kinh bullet dinh tổng thống đài loan | [
"ngày",
"nay",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"===",
"biên",
"chế",
"nhân",
"viên",
"===",
"bullet",
"lãnh",
"đạo",
"bullet",
"bí",
"thư",
"trưởng",
"1",
"người",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"trưởng",
"2",
"người",
"bullet",
"phát",
"ngôn",
"viên",
"1",
"người",
"bullet",
"phó",
"phát",
"ngôn",
"viên",
"1",
"người",
"bullet",
"quân",
"sự",
"bullet",
"thị",
"vệ",
"trưởng",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"1",
"người",
"bullet",
"phó",
"thị",
"vệ",
"trưởng",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"1",
"người",
"bullet",
"tổ",
"trưởng",
"phó",
"tổ",
"trưởng",
"4",
"người",
"bullet",
"sĩ",
"quan",
"tùy",
"tùng",
"3",
"người",
"đại",
"diện",
"cho",
"hải",
"lục",
"không",
"quân",
"bullet",
"chủ",
"nhiệm",
"quân",
"y",
"1",
"người",
"bullet",
"sĩ",
"quan",
"tham",
"mưu",
"từ",
"7",
"đến",
"10",
"người",
"bullet",
"sĩ",
"quan",
"cận",
"vệ",
"34",
"người",
"bullet",
"dân",
"sự",
"bullet",
"cục",
"trưởng",
"3",
"người",
"phụ",
"trách",
"3",
"cục",
"chuyên",
"môn",
"bullet",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"bullet",
"bí",
"thư",
"bullet",
"chủ",
"nhiệm",
"bullet",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"===",
"cơ",
"quan",
"trực",
"thuộc",
"===",
"bullet",
"cục",
"1",
"phụ",
"trách",
"soạn",
"thảo",
"pháp",
"luật",
"mệnh",
"lệnh",
"công",
"văn",
"thường",
"xuyên",
"báo",
"cáo",
"cập",
"nhật",
"tình",
"hình",
"bullet",
"cục",
"2",
"bảo",
"quản",
"quốc",
"ấn",
"quản",
"lý",
"chuyển",
"phát",
"công",
"văn",
"công",
"điện",
"bullet",
"cục",
"3",
"phụ",
"trách",
"giao",
"tế",
"và",
"việc",
"đi",
"lại",
"bullet",
"phòng",
"cơ",
"yếu",
"bullet",
"phòng",
"bảo",
"vệ",
"bullet",
"phòng",
"sự",
"vụ",
"công",
"cộng",
"bullet",
"phòng",
"nhân",
"sự",
"bullet",
"các",
"tổ",
"chuyên",
"môn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"bullet",
"bí",
"thư",
"trưởng",
"phủ",
"tổng",
"thống",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"bullet",
"dinh",
"tổng",
"thống",
"nam",
"kinh",
"bullet",
"dinh",
"tổng",
"thống",
"đài",
"loan"
] |
đi chân đất rất thích sử dụng dép cao su với giá thành rẻ dép lên đến việt bắc được cải tiến hai quai chéo làm to bản ra và được đóng đinh tre thêm cho đỡ tuột === năm 1950 === từng bước bộ đội được trang bị đồng bộ áo sơ-mi hai túi có cầu vai quần âu ở gấu quần có khuy và khuyết để cài túm lại cho gọn gàng cả bộ màu xanh lá hay màu cỏ úa đi giầy vải xanh đế cao su nhiều người vẫn đi dép cao su === năm 1952 === ở chiến dịch tây bắc để chống cái rét của vùng rừng núi bộ đội được phát áo trấn thủ ngoài ra do thu được nhiều dù chiến lợi phẩm mỗi người thường dùng một miếng dù to khi hành quân thì ngụy trang trời rét thì quàng cổ đêm ngủ thì làm chăn đắp === năm 1953 === quân đội nhân dân việt nam bắt đầu được trang bị quân phục thống nhất === năm 1954 === đến ngày tiếp quản thủ đô 10-1954 đa số đã được mặc đồng phục bullet chiến sĩ áo sơ-mi tay dài cổ đứng hai túi ngực có nắp vai đệm thêm vải và may 32 đường chỉ cho bền thắt lưng vải ra ngoài quần âu mũ cối giầy vải đế cao su tất cả mầu xanh lá mặc áo sơ-mi thường phải sơ vin trong quần bullet sĩ quan trung cấp như chiến sĩ nhưng áo có bốn túi trong nắp ngoài không có đệm vai không | [
"đi",
"chân",
"đất",
"rất",
"thích",
"sử",
"dụng",
"dép",
"cao",
"su",
"với",
"giá",
"thành",
"rẻ",
"dép",
"lên",
"đến",
"việt",
"bắc",
"được",
"cải",
"tiến",
"hai",
"quai",
"chéo",
"làm",
"to",
"bản",
"ra",
"và",
"được",
"đóng",
"đinh",
"tre",
"thêm",
"cho",
"đỡ",
"tuột",
"===",
"năm",
"1950",
"===",
"từng",
"bước",
"bộ",
"đội",
"được",
"trang",
"bị",
"đồng",
"bộ",
"áo",
"sơ-mi",
"hai",
"túi",
"có",
"cầu",
"vai",
"quần",
"âu",
"ở",
"gấu",
"quần",
"có",
"khuy",
"và",
"khuyết",
"để",
"cài",
"túm",
"lại",
"cho",
"gọn",
"gàng",
"cả",
"bộ",
"màu",
"xanh",
"lá",
"hay",
"màu",
"cỏ",
"úa",
"đi",
"giầy",
"vải",
"xanh",
"đế",
"cao",
"su",
"nhiều",
"người",
"vẫn",
"đi",
"dép",
"cao",
"su",
"===",
"năm",
"1952",
"===",
"ở",
"chiến",
"dịch",
"tây",
"bắc",
"để",
"chống",
"cái",
"rét",
"của",
"vùng",
"rừng",
"núi",
"bộ",
"đội",
"được",
"phát",
"áo",
"trấn",
"thủ",
"ngoài",
"ra",
"do",
"thu",
"được",
"nhiều",
"dù",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"mỗi",
"người",
"thường",
"dùng",
"một",
"miếng",
"dù",
"to",
"khi",
"hành",
"quân",
"thì",
"ngụy",
"trang",
"trời",
"rét",
"thì",
"quàng",
"cổ",
"đêm",
"ngủ",
"thì",
"làm",
"chăn",
"đắp",
"===",
"năm",
"1953",
"===",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"được",
"trang",
"bị",
"quân",
"phục",
"thống",
"nhất",
"===",
"năm",
"1954",
"===",
"đến",
"ngày",
"tiếp",
"quản",
"thủ",
"đô",
"10-1954",
"đa",
"số",
"đã",
"được",
"mặc",
"đồng",
"phục",
"bullet",
"chiến",
"sĩ",
"áo",
"sơ-mi",
"tay",
"dài",
"cổ",
"đứng",
"hai",
"túi",
"ngực",
"có",
"nắp",
"vai",
"đệm",
"thêm",
"vải",
"và",
"may",
"32",
"đường",
"chỉ",
"cho",
"bền",
"thắt",
"lưng",
"vải",
"ra",
"ngoài",
"quần",
"âu",
"mũ",
"cối",
"giầy",
"vải",
"đế",
"cao",
"su",
"tất",
"cả",
"mầu",
"xanh",
"lá",
"mặc",
"áo",
"sơ-mi",
"thường",
"phải",
"sơ",
"vin",
"trong",
"quần",
"bullet",
"sĩ",
"quan",
"trung",
"cấp",
"như",
"chiến",
"sĩ",
"nhưng",
"áo",
"có",
"bốn",
"túi",
"trong",
"nắp",
"ngoài",
"không",
"có",
"đệm",
"vai",
"không"
] |
một vị trí chỉ cách đồn của mỹ 1 km đến đầu 1968 trước khi cuộc tổng tiến công và nổi dậy nổ ra quân giải phóng đã xây dựng được 19 lõm chính trị với 325 gia đình 12 kho vũ khí 400 điểm ém quân phần lớn ở gần các mục tiêu sẽ đánh chiếm mỗi lõm có nhiều cơ sở để cất giấu vũ khí ém quân lực lượng biệt động sài gòn do nguyễn đức hùng bí danh tư chu chỉ huy có khoảng 300 người trong đó có hơn 100 tay súng tinh nhuệ đã lên kế hoạch đánh 7 cơ quan đầu não chính trị trọng yếu của mỹ giữa lòng sài gòn như dinh độc lập đài phát thanh tòa đại sứ mỹ bộ tư lệnh hải quân bộ tổng tham mưu sáng 31 12 1967 ngày cuối cùng của năm chủ tịch hồ chí minh ra phủ chủ tịch để thu thanh chúc mừng năm mới mậu thân bài thơ toàn thắng ắt về ta được ghi tiếng vào băng để phát lúc giao thừa là hiệu lệnh của cuộc tổng công kích đến chiều hồ chủ tịch căn dặn bộ chính trị trước khi sang trung quốc chữa bệnh ngoài liên lạc hàng ngày qua điện thoại các lãnh đạo đảng vẫn thay nhau đến bắc kinh trực tiếp báo cáo và xin ý kiến hồ chủ tịch chiều 20 1 1968 lê đức thọ sang làm việc sáng ngày 25 1 1968 võ nguyên giáp đến trực tiếp báo cáo với hồ chủ tịch tối 26 1 1968 | [
"một",
"vị",
"trí",
"chỉ",
"cách",
"đồn",
"của",
"mỹ",
"1",
"km",
"đến",
"đầu",
"1968",
"trước",
"khi",
"cuộc",
"tổng",
"tiến",
"công",
"và",
"nổi",
"dậy",
"nổ",
"ra",
"quân",
"giải",
"phóng",
"đã",
"xây",
"dựng",
"được",
"19",
"lõm",
"chính",
"trị",
"với",
"325",
"gia",
"đình",
"12",
"kho",
"vũ",
"khí",
"400",
"điểm",
"ém",
"quân",
"phần",
"lớn",
"ở",
"gần",
"các",
"mục",
"tiêu",
"sẽ",
"đánh",
"chiếm",
"mỗi",
"lõm",
"có",
"nhiều",
"cơ",
"sở",
"để",
"cất",
"giấu",
"vũ",
"khí",
"ém",
"quân",
"lực",
"lượng",
"biệt",
"động",
"sài",
"gòn",
"do",
"nguyễn",
"đức",
"hùng",
"bí",
"danh",
"tư",
"chu",
"chỉ",
"huy",
"có",
"khoảng",
"300",
"người",
"trong",
"đó",
"có",
"hơn",
"100",
"tay",
"súng",
"tinh",
"nhuệ",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"đánh",
"7",
"cơ",
"quan",
"đầu",
"não",
"chính",
"trị",
"trọng",
"yếu",
"của",
"mỹ",
"giữa",
"lòng",
"sài",
"gòn",
"như",
"dinh",
"độc",
"lập",
"đài",
"phát",
"thanh",
"tòa",
"đại",
"sứ",
"mỹ",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"hải",
"quân",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"sáng",
"31",
"12",
"1967",
"ngày",
"cuối",
"cùng",
"của",
"năm",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ra",
"phủ",
"chủ",
"tịch",
"để",
"thu",
"thanh",
"chúc",
"mừng",
"năm",
"mới",
"mậu",
"thân",
"bài",
"thơ",
"toàn",
"thắng",
"ắt",
"về",
"ta",
"được",
"ghi",
"tiếng",
"vào",
"băng",
"để",
"phát",
"lúc",
"giao",
"thừa",
"là",
"hiệu",
"lệnh",
"của",
"cuộc",
"tổng",
"công",
"kích",
"đến",
"chiều",
"hồ",
"chủ",
"tịch",
"căn",
"dặn",
"bộ",
"chính",
"trị",
"trước",
"khi",
"sang",
"trung",
"quốc",
"chữa",
"bệnh",
"ngoài",
"liên",
"lạc",
"hàng",
"ngày",
"qua",
"điện",
"thoại",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"vẫn",
"thay",
"nhau",
"đến",
"bắc",
"kinh",
"trực",
"tiếp",
"báo",
"cáo",
"và",
"xin",
"ý",
"kiến",
"hồ",
"chủ",
"tịch",
"chiều",
"20",
"1",
"1968",
"lê",
"đức",
"thọ",
"sang",
"làm",
"việc",
"sáng",
"ngày",
"25",
"1",
"1968",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"đến",
"trực",
"tiếp",
"báo",
"cáo",
"với",
"hồ",
"chủ",
"tịch",
"tối",
"26",
"1",
"1968"
] |
sang philippines tham dự giải tưởng niệm campomanes là hạt giống số 1 của giải sau 9 vòng đấu liêm được 7 điểm +5 =4 đồng điểm với triệu tuấn nhưng kém hệ số phụ giành ngôi á quân sau giải đấu này hệ số elo hiện thời của liêm lần đầu tiên vượt hơn 2700 2701 là kỳ thủ việt nam đầu tiên đạt được thành tích này tại đại hội cờ vua thế giới lần thứ 39 diễn ra từ ngày 20 tháng 9 đến 4 tháng 10 tại khanty mansiysk thuộc liên bang nga lê quang liêm ngồi bàn 1 đã thi đấu không thành công thi đấu đủ 11 trận 2 thắng 7 hòa 2 thua hệ số elo thể hiện trong giải rating performance rp 2601 giảm 12 1 điểm elo đội nam việt nam 12 điểm xếp thứ 52 toàn đoàn tại giải cờ vua nhanh quốc tế cap d’agde lần 9 diễn ra từ ngày 23 đến 31-10 sau khi đánh bại người đồng hương nguyễn ngọc trường sơn ở tứ kết lê quang liêm đã bại trận trước nakamura tại bán kết sau đó lê quang liêm khoác áo đội tuyển việt nam dự giải cờ nhanh cá nhân trong khuôn khổ asian games tại giải này lê quang liêm giành được huy chương bạc bằng điểm với kỳ thủ giành huy chương vàng nhưng thua đối đầu trực tiếp cũng tại giải này lê quang liêm ngồi bàn 1 cũng thi đấu không thành công khi không | [
"sang",
"philippines",
"tham",
"dự",
"giải",
"tưởng",
"niệm",
"campomanes",
"là",
"hạt",
"giống",
"số",
"1",
"của",
"giải",
"sau",
"9",
"vòng",
"đấu",
"liêm",
"được",
"7",
"điểm",
"+5",
"=4",
"đồng",
"điểm",
"với",
"triệu",
"tuấn",
"nhưng",
"kém",
"hệ",
"số",
"phụ",
"giành",
"ngôi",
"á",
"quân",
"sau",
"giải",
"đấu",
"này",
"hệ",
"số",
"elo",
"hiện",
"thời",
"của",
"liêm",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vượt",
"hơn",
"2700",
"2701",
"là",
"kỳ",
"thủ",
"việt",
"nam",
"đầu",
"tiên",
"đạt",
"được",
"thành",
"tích",
"này",
"tại",
"đại",
"hội",
"cờ",
"vua",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"39",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"đến",
"4",
"tháng",
"10",
"tại",
"khanty",
"mansiysk",
"thuộc",
"liên",
"bang",
"nga",
"lê",
"quang",
"liêm",
"ngồi",
"bàn",
"1",
"đã",
"thi",
"đấu",
"không",
"thành",
"công",
"thi",
"đấu",
"đủ",
"11",
"trận",
"2",
"thắng",
"7",
"hòa",
"2",
"thua",
"hệ",
"số",
"elo",
"thể",
"hiện",
"trong",
"giải",
"rating",
"performance",
"rp",
"2601",
"giảm",
"12",
"1",
"điểm",
"elo",
"đội",
"nam",
"việt",
"nam",
"12",
"điểm",
"xếp",
"thứ",
"52",
"toàn",
"đoàn",
"tại",
"giải",
"cờ",
"vua",
"nhanh",
"quốc",
"tế",
"cap",
"d’agde",
"lần",
"9",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"23",
"đến",
"31-10",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"người",
"đồng",
"hương",
"nguyễn",
"ngọc",
"trường",
"sơn",
"ở",
"tứ",
"kết",
"lê",
"quang",
"liêm",
"đã",
"bại",
"trận",
"trước",
"nakamura",
"tại",
"bán",
"kết",
"sau",
"đó",
"lê",
"quang",
"liêm",
"khoác",
"áo",
"đội",
"tuyển",
"việt",
"nam",
"dự",
"giải",
"cờ",
"nhanh",
"cá",
"nhân",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"asian",
"games",
"tại",
"giải",
"này",
"lê",
"quang",
"liêm",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"bạc",
"bằng",
"điểm",
"với",
"kỳ",
"thủ",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"nhưng",
"thua",
"đối",
"đầu",
"trực",
"tiếp",
"cũng",
"tại",
"giải",
"này",
"lê",
"quang",
"liêm",
"ngồi",
"bàn",
"1",
"cũng",
"thi",
"đấu",
"không",
"thành",
"công",
"khi",
"không"
] |
của thuốc lại không hoàn toàn rõ ràng quinine lần đầu tiên được phân lập vào năm 1820 từ vỏ cây cinchona chất chiết xuất từ vỏ cây đã được sử dụng để điều trị bệnh sốt rét từ ít nhất là năm 1632 nó nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế giá bán buôn ở các nước đang phát triển là khoảng 1 70 đôla mỹ đến 3 40 đôla mỹ cho mỗi đợt điều trị tại hoa kỳ một đợt điều trị có giá hơn 200 đô la | [
"của",
"thuốc",
"lại",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"rõ",
"ràng",
"quinine",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phân",
"lập",
"vào",
"năm",
"1820",
"từ",
"vỏ",
"cây",
"cinchona",
"chất",
"chiết",
"xuất",
"từ",
"vỏ",
"cây",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"sốt",
"rét",
"từ",
"ít",
"nhất",
"là",
"năm",
"1632",
"nó",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"thuốc",
"thiết",
"yếu",
"của",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"tức",
"là",
"nhóm",
"các",
"loại",
"thuốc",
"hiệu",
"quả",
"và",
"an",
"toàn",
"nhất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"y",
"tế",
"giá",
"bán",
"buôn",
"ở",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"là",
"khoảng",
"1",
"70",
"đôla",
"mỹ",
"đến",
"3",
"40",
"đôla",
"mỹ",
"cho",
"mỗi",
"đợt",
"điều",
"trị",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"một",
"đợt",
"điều",
"trị",
"có",
"giá",
"hơn",
"200",
"đô",
"la"
] |
người giúp việc là từ để chỉ những người được các gia đình hay cá nhân thuê làm các việc nhà như nấu ăn lau dọn làm vườn hay thậm chí là chăm sóc trẻ em và người già tùy theo yêu cầu của gia chủ một số người giúp việc gia đình sống trong hộ gia đình của người sử dụng lao động của họ trong một số trường hợp sự đóng góp và kỹ năng của những người phục vụ có công việc bao gồm các nhiệm vụ quản lý phức tạp trong các hộ gia đình lớn đã được đánh giá cao tuy nhiên phần lớn công việc giúp việc gia đình có xu hướng đòi hỏi cao và thường được coi là đánh giá thấp mặc dù thường là cần thiết mặc dù luật pháp bảo vệ người giúp việc gia đình đã có ở nhiều quốc gia nhưng nó thường không được thực thi rộng rãi ở nhiều vùng công việc giúp việc gia đình được quản lý kém và người giúp việc gia đình bị lạm dụng nghiêm trọng bao gồm cả chế độ nô lệ servant là một từ tiếng anh cổ hơn cho người giúp việc gia đình mặc dù không phải tất cả người hầu đều làm việc trong nhà dịch vụ giúp việc gia đình hoặc thuê người làm công ăn lương tại nơi ở của chủ đôi khi được gọi đơn giản là dịch vụ và thường là một phần của hệ thống phân cấp | [
"người",
"giúp",
"việc",
"là",
"từ",
"để",
"chỉ",
"những",
"người",
"được",
"các",
"gia",
"đình",
"hay",
"cá",
"nhân",
"thuê",
"làm",
"các",
"việc",
"nhà",
"như",
"nấu",
"ăn",
"lau",
"dọn",
"làm",
"vườn",
"hay",
"thậm",
"chí",
"là",
"chăm",
"sóc",
"trẻ",
"em",
"và",
"người",
"già",
"tùy",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"gia",
"chủ",
"một",
"số",
"người",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"sống",
"trong",
"hộ",
"gia",
"đình",
"của",
"người",
"sử",
"dụng",
"lao",
"động",
"của",
"họ",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"sự",
"đóng",
"góp",
"và",
"kỹ",
"năng",
"của",
"những",
"người",
"phục",
"vụ",
"có",
"công",
"việc",
"bao",
"gồm",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"quản",
"lý",
"phức",
"tạp",
"trong",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"lớn",
"đã",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"tuy",
"nhiên",
"phần",
"lớn",
"công",
"việc",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"có",
"xu",
"hướng",
"đòi",
"hỏi",
"cao",
"và",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"đánh",
"giá",
"thấp",
"mặc",
"dù",
"thường",
"là",
"cần",
"thiết",
"mặc",
"dù",
"luật",
"pháp",
"bảo",
"vệ",
"người",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"đã",
"có",
"ở",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"nhưng",
"nó",
"thường",
"không",
"được",
"thực",
"thi",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"nhiều",
"vùng",
"công",
"việc",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"được",
"quản",
"lý",
"kém",
"và",
"người",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"bị",
"lạm",
"dụng",
"nghiêm",
"trọng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"servant",
"là",
"một",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"cổ",
"hơn",
"cho",
"người",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"mặc",
"dù",
"không",
"phải",
"tất",
"cả",
"người",
"hầu",
"đều",
"làm",
"việc",
"trong",
"nhà",
"dịch",
"vụ",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"hoặc",
"thuê",
"người",
"làm",
"công",
"ăn",
"lương",
"tại",
"nơi",
"ở",
"của",
"chủ",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"dịch",
"vụ",
"và",
"thường",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"hệ",
"thống",
"phân",
"cấp"
] |
giữa hai lớp tàu những chiếc của hải quân hoàng gia có ký hiệu lườn mang thêm tiền tố b bavg hms avenger bavg-2 được chế tạo bởi hãng sun shipbuilding and drydock company ở chester pennsylvania về phía nam philadelphia trên sông delaware nguyên mang tên rio hudson nó được đặt lườn vào ngày 28 tháng 11 năm 1939 như một tàu chở khách và hàng hóa cho hãng tàu hoa kỳ moore-mccormack và được hạ thủy vào ngày 27 tháng 11 năm 1940 con tàu sau đó được hải quân hoa kỳ trưng dụng và cải biến thành một tàu sân bay hộ tống tại xưởng tàu của hãng bethlehem steel tại đảo staten nó được chuyển giao cho hải quân hoàng gia vào ngày 31 tháng 7 năm 1941 và nhập biên chế như là chiếc hms avenger d14 sau khi hoàn tất việc cải biến vào ngày 2 tháng 3 năm 1942 avenger có chiều dài chung mạn thuyền rộng và mớn nước nó có trọng lượng choán nước ở tải trọng thông thường và lên đến khi đầy tải động lực được cung cấp bởi bốn động cơ diesel nối với một trục chân vịt tạo ra tổng công suất cho phép con tàu di chuyển với tốc độ tối đa thủy thủ đoàn đầy đủ của nó bao gồm 555 người các thiết bị không lực bao gồm một đảo kết hợp cầu tàu-chỉ huy bay nhỏ bên mạn phải bên trên một sàn đáp gỗ dài | [
"giữa",
"hai",
"lớp",
"tàu",
"những",
"chiếc",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"có",
"ký",
"hiệu",
"lườn",
"mang",
"thêm",
"tiền",
"tố",
"b",
"bavg",
"hms",
"avenger",
"bavg-2",
"được",
"chế",
"tạo",
"bởi",
"hãng",
"sun",
"shipbuilding",
"and",
"drydock",
"company",
"ở",
"chester",
"pennsylvania",
"về",
"phía",
"nam",
"philadelphia",
"trên",
"sông",
"delaware",
"nguyên",
"mang",
"tên",
"rio",
"hudson",
"nó",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1939",
"như",
"một",
"tàu",
"chở",
"khách",
"và",
"hàng",
"hóa",
"cho",
"hãng",
"tàu",
"hoa",
"kỳ",
"moore-mccormack",
"và",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"1940",
"con",
"tàu",
"sau",
"đó",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trưng",
"dụng",
"và",
"cải",
"biến",
"thành",
"một",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"bethlehem",
"steel",
"tại",
"đảo",
"staten",
"nó",
"được",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"1941",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"như",
"là",
"chiếc",
"hms",
"avenger",
"d14",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"cải",
"biến",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1942",
"avenger",
"có",
"chiều",
"dài",
"chung",
"mạn",
"thuyền",
"rộng",
"và",
"mớn",
"nước",
"nó",
"có",
"trọng",
"lượng",
"choán",
"nước",
"ở",
"tải",
"trọng",
"thông",
"thường",
"và",
"lên",
"đến",
"khi",
"đầy",
"tải",
"động",
"lực",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"bốn",
"động",
"cơ",
"diesel",
"nối",
"với",
"một",
"trục",
"chân",
"vịt",
"tạo",
"ra",
"tổng",
"công",
"suất",
"cho",
"phép",
"con",
"tàu",
"di",
"chuyển",
"với",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"đầy",
"đủ",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"555",
"người",
"các",
"thiết",
"bị",
"không",
"lực",
"bao",
"gồm",
"một",
"đảo",
"kết",
"hợp",
"cầu",
"tàu-chỉ",
"huy",
"bay",
"nhỏ",
"bên",
"mạn",
"phải",
"bên",
"trên",
"một",
"sàn",
"đáp",
"gỗ",
"dài"
] |
avernes-sous-exmes là một xã thuộc tỉnh orne vùng normandie tây bắc nước nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 270 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"avernes-sous-exmes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"270",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
rossin là một đô thị trong huyện vorpommern-greifswald trước thuộc huyện ostvorpommern bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức | [
"rossin",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"huyện",
"vorpommern-greifswald",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"ostvorpommern",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"miền",
"bắc",
"nước",
"đức"
] |
codonanthe luteola là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"codonanthe",
"luteola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"wiehler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
snac social networks and archival context snac là một dự án trực tuyến để khám phá định vị và sử dụng các hồ sơ lịch sử phân tán liên quan đến từng người gia đình và tổ chức == lịch sử == snac được thành lập vào năm 2010 với tài trợ từ national endowment for the humanities neh của national archives and records administration nara california digital library cdl institute for advanced technology in the humanities iath tại university of virginia và university of california berkeley school of information quỹ andrew w mellon foundation đã tài trợ cho giai đoạn thứ hai của dự án từ 2012 đến 2014 == xem thêm == bullet archival resource key ark | [
"snac",
"social",
"networks",
"and",
"archival",
"context",
"snac",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"trực",
"tuyến",
"để",
"khám",
"phá",
"định",
"vị",
"và",
"sử",
"dụng",
"các",
"hồ",
"sơ",
"lịch",
"sử",
"phân",
"tán",
"liên",
"quan",
"đến",
"từng",
"người",
"gia",
"đình",
"và",
"tổ",
"chức",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"snac",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2010",
"với",
"tài",
"trợ",
"từ",
"national",
"endowment",
"for",
"the",
"humanities",
"neh",
"của",
"national",
"archives",
"and",
"records",
"administration",
"nara",
"california",
"digital",
"library",
"cdl",
"institute",
"for",
"advanced",
"technology",
"in",
"the",
"humanities",
"iath",
"tại",
"university",
"of",
"virginia",
"và",
"university",
"of",
"california",
"berkeley",
"school",
"of",
"information",
"quỹ",
"andrew",
"w",
"mellon",
"foundation",
"đã",
"tài",
"trợ",
"cho",
"giai",
"đoạn",
"thứ",
"hai",
"của",
"dự",
"án",
"từ",
"2012",
"đến",
"2014",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"archival",
"resource",
"key",
"ark"
] |
madhuca dongnaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được pierre baehni mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"madhuca",
"dongnaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"baehni",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
uy ngày 6 tháng 9 năm 2011 vào ngày 7 tháng 10 bendtner không thể ghi bàn trong trận thắng 4–1 trước đảo síp dù có khá nhiều cơ hội ngon ăn tuy nhiên chỉ bốn ngày sau anh trở thành người hùng trước bồ đào nha khi ghi bàn ở phút 63 giúp đan mạch vượt qua vòng loại euro 2012 vào ngày 11 tháng 11 anh ghi bàn trong trận giao hữu với kình địch thụy điển bendtner được triệu tập vào đội hình dự euro 2012 vào ngày 13 tháng 6 anh ghi hai bàn trong trận thua xít xao 3–2 trước bồ đào nha ở trận đấu vòng bảng thứ hai trong lúc ăn mừng bàn thắng thứ hai bendtner để lộ logo của hãng cá cược paddy power in trên chiếc quần trong vì lý do này uefa quyết định treo giò anh một trận đấu tại vòng loại world cup 2014 và phạt 100 000 euro công ty cá cược trên sau đó hỗ trợ tiền phạt cho bendtner vào ngày 12 tháng 10 năm 2012 anh ghi bàn gỡ trong trận hòa 1–1 với bulgaria tại vòng loại world cup 2014 vào tháng 3 năm 2013 hiệp hội bóng đá đan mạch treo giò bendtner khỏi đội tuyển quốc gia trong 6 tháng sau khi anh bị bắt vì lái xe trong tình trạng xay sỉn trích lời của liên đoàn dbu đã yêu cầu cầu thủ nicklas bendtner hãy dành 6 tháng để nghĩ ngợi về tương lai thi đấu quốc | [
"uy",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"bendtner",
"không",
"thể",
"ghi",
"bàn",
"trong",
"trận",
"thắng",
"4–1",
"trước",
"đảo",
"síp",
"dù",
"có",
"khá",
"nhiều",
"cơ",
"hội",
"ngon",
"ăn",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"bốn",
"ngày",
"sau",
"anh",
"trở",
"thành",
"người",
"hùng",
"trước",
"bồ",
"đào",
"nha",
"khi",
"ghi",
"bàn",
"ở",
"phút",
"63",
"giúp",
"đan",
"mạch",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"loại",
"euro",
"2012",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"trong",
"trận",
"giao",
"hữu",
"với",
"kình",
"địch",
"thụy",
"điển",
"bendtner",
"được",
"triệu",
"tập",
"vào",
"đội",
"hình",
"dự",
"euro",
"2012",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"anh",
"ghi",
"hai",
"bàn",
"trong",
"trận",
"thua",
"xít",
"xao",
"3–2",
"trước",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ở",
"trận",
"đấu",
"vòng",
"bảng",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lúc",
"ăn",
"mừng",
"bàn",
"thắng",
"thứ",
"hai",
"bendtner",
"để",
"lộ",
"logo",
"của",
"hãng",
"cá",
"cược",
"paddy",
"power",
"in",
"trên",
"chiếc",
"quần",
"trong",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"uefa",
"quyết",
"định",
"treo",
"giò",
"anh",
"một",
"trận",
"đấu",
"tại",
"vòng",
"loại",
"world",
"cup",
"2014",
"và",
"phạt",
"100",
"000",
"euro",
"công",
"ty",
"cá",
"cược",
"trên",
"sau",
"đó",
"hỗ",
"trợ",
"tiền",
"phạt",
"cho",
"bendtner",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"gỡ",
"trong",
"trận",
"hòa",
"1–1",
"với",
"bulgaria",
"tại",
"vòng",
"loại",
"world",
"cup",
"2014",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"đan",
"mạch",
"treo",
"giò",
"bendtner",
"khỏi",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"trong",
"6",
"tháng",
"sau",
"khi",
"anh",
"bị",
"bắt",
"vì",
"lái",
"xe",
"trong",
"tình",
"trạng",
"xay",
"sỉn",
"trích",
"lời",
"của",
"liên",
"đoàn",
"dbu",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"cầu",
"thủ",
"nicklas",
"bendtner",
"hãy",
"dành",
"6",
"tháng",
"để",
"nghĩ",
"ngợi",
"về",
"tương",
"lai",
"thi",
"đấu",
"quốc"
] |
sĩ giữ chức hiệu lý trong viện hàn lâm ==== tại đàng trong ==== tại đàng ngoài hàn lâm viện dường như được tổ chức tương tự thời hồng đức 1470 thời này tương tự thời hồng đức tiếp tục không đặt chức học sĩ hàn lâm viện thời này có lẽ chỉ một hoặc vài quan những năm đầu từ khi tách rời khỏi đàng ngoài vào năm 1558 các chúa nguyễn tránh tiếng tiếm quyền vua nên không lập hàn lâm viện lập chức văn chức là chức thay mặt cả cơ quan hàn lâm viện tại đàng trong năm hoằng định 19 hoặc vĩnh tộ nguyên niên 1619 có nguyễn hữu dật 16 tuổi vì có văn học được bổ làm văn chức thời này văn chức là cơ quan lẫn tên chức duy nhất tương tự hàn lâm viện tại đàng trong năm cảnh hưng 5 1744 thời chúa võ vương nguyễn phúc khoát đổi văn chức làm hàn lâm viện bắt đầu từ đây đến hết thời nguyễn gia long 1820 chức hàn lâm viện cũng là tên cơ quan hàn lâm viện là tên chức chung đặt cho các quan khi được sung vào hàn lâm viện không có chức nào khác trong hàn lâm viện sau này thời nguyễn gia long chức hàn lâm viện cũng là tên cơ quan hàn lâm viện vẫn là tên chức chung đặt cho các quan khi được sung vào hàn lâm viện cho đến khi bổ một chức vụ khác trong hàn lâm viện như hàn lâm | [
"sĩ",
"giữ",
"chức",
"hiệu",
"lý",
"trong",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"====",
"tại",
"đàng",
"trong",
"====",
"tại",
"đàng",
"ngoài",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"dường",
"như",
"được",
"tổ",
"chức",
"tương",
"tự",
"thời",
"hồng",
"đức",
"1470",
"thời",
"này",
"tương",
"tự",
"thời",
"hồng",
"đức",
"tiếp",
"tục",
"không",
"đặt",
"chức",
"học",
"sĩ",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"thời",
"này",
"có",
"lẽ",
"chỉ",
"một",
"hoặc",
"vài",
"quan",
"những",
"năm",
"đầu",
"từ",
"khi",
"tách",
"rời",
"khỏi",
"đàng",
"ngoài",
"vào",
"năm",
"1558",
"các",
"chúa",
"nguyễn",
"tránh",
"tiếng",
"tiếm",
"quyền",
"vua",
"nên",
"không",
"lập",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"lập",
"chức",
"văn",
"chức",
"là",
"chức",
"thay",
"mặt",
"cả",
"cơ",
"quan",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"tại",
"đàng",
"trong",
"năm",
"hoằng",
"định",
"19",
"hoặc",
"vĩnh",
"tộ",
"nguyên",
"niên",
"1619",
"có",
"nguyễn",
"hữu",
"dật",
"16",
"tuổi",
"vì",
"có",
"văn",
"học",
"được",
"bổ",
"làm",
"văn",
"chức",
"thời",
"này",
"văn",
"chức",
"là",
"cơ",
"quan",
"lẫn",
"tên",
"chức",
"duy",
"nhất",
"tương",
"tự",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"tại",
"đàng",
"trong",
"năm",
"cảnh",
"hưng",
"5",
"1744",
"thời",
"chúa",
"võ",
"vương",
"nguyễn",
"phúc",
"khoát",
"đổi",
"văn",
"chức",
"làm",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đây",
"đến",
"hết",
"thời",
"nguyễn",
"gia",
"long",
"1820",
"chức",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"cũng",
"là",
"tên",
"cơ",
"quan",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"là",
"tên",
"chức",
"chung",
"đặt",
"cho",
"các",
"quan",
"khi",
"được",
"sung",
"vào",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"không",
"có",
"chức",
"nào",
"khác",
"trong",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"sau",
"này",
"thời",
"nguyễn",
"gia",
"long",
"chức",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"cũng",
"là",
"tên",
"cơ",
"quan",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"vẫn",
"là",
"tên",
"chức",
"chung",
"đặt",
"cho",
"các",
"quan",
"khi",
"được",
"sung",
"vào",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"cho",
"đến",
"khi",
"bổ",
"một",
"chức",
"vụ",
"khác",
"trong",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"như",
"hàn",
"lâm"
] |
thanh lý hoài ngọc tiếp tục phục vụ hi dật tham gia cùng quân triều đình trong trận chiến tiêu diệt sử triều nghĩa 763 của đại yên được nhận chức binh mã sứ == tiết độ sứ tri thanh == trong khi đó hầu hi dật lãng phí của cải để phục vụ cho những nhu cầu cá nhân khiến quân khố cạn kiệt trong khi lý hoài ngọc lại nhận được sự ủng hộ của nhiều tướng sĩ nên tức giận muốn cách chức đi quân sĩ bảo là vô tội không cớ gì để phế vào mùa hè năm 765 nhân hầu hi dật ra khỏi thành quân sĩ nổi loạn đóng cửa ngăn không cho hi dật trở về tôn lý chính kỷ lĩnh quân vụ ở tri thanh vua đại tông cử hoàng tử lý mạc làm tiết độ sứ trên danh nghĩa ở bình lư được một thời gian rồi triệu về phong lý hoài ngọc là bình lư tri thanh tiết độ quan sát sứ hải vận áp tân la bột hải lưỡng phiền sứ kiểm giáo công bộ thượng thư kiêm ngự sử đại phu thanh châu thứ sử ban tên chính kỷ sau gia kiểm phó thượng thư hữu phó xạ nhiêu dương quận vương lúc này trấn bình lư có 10 châu tri thanh tề hải đăng lai nghi mật đức lệ lý chính kỷ ở tri thanh liên kết với các tướng cũ của đại yên như điền thừa tự ở ngụy bác lý bảo thần ở thành | [
"thanh",
"lý",
"hoài",
"ngọc",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"hi",
"dật",
"tham",
"gia",
"cùng",
"quân",
"triều",
"đình",
"trong",
"trận",
"chiến",
"tiêu",
"diệt",
"sử",
"triều",
"nghĩa",
"763",
"của",
"đại",
"yên",
"được",
"nhận",
"chức",
"binh",
"mã",
"sứ",
"==",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"tri",
"thanh",
"==",
"trong",
"khi",
"đó",
"hầu",
"hi",
"dật",
"lãng",
"phí",
"của",
"cải",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"những",
"nhu",
"cầu",
"cá",
"nhân",
"khiến",
"quân",
"khố",
"cạn",
"kiệt",
"trong",
"khi",
"lý",
"hoài",
"ngọc",
"lại",
"nhận",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"nhiều",
"tướng",
"sĩ",
"nên",
"tức",
"giận",
"muốn",
"cách",
"chức",
"đi",
"quân",
"sĩ",
"bảo",
"là",
"vô",
"tội",
"không",
"cớ",
"gì",
"để",
"phế",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"765",
"nhân",
"hầu",
"hi",
"dật",
"ra",
"khỏi",
"thành",
"quân",
"sĩ",
"nổi",
"loạn",
"đóng",
"cửa",
"ngăn",
"không",
"cho",
"hi",
"dật",
"trở",
"về",
"tôn",
"lý",
"chính",
"kỷ",
"lĩnh",
"quân",
"vụ",
"ở",
"tri",
"thanh",
"vua",
"đại",
"tông",
"cử",
"hoàng",
"tử",
"lý",
"mạc",
"làm",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"ở",
"bình",
"lư",
"được",
"một",
"thời",
"gian",
"rồi",
"triệu",
"về",
"phong",
"lý",
"hoài",
"ngọc",
"là",
"bình",
"lư",
"tri",
"thanh",
"tiết",
"độ",
"quan",
"sát",
"sứ",
"hải",
"vận",
"áp",
"tân",
"la",
"bột",
"hải",
"lưỡng",
"phiền",
"sứ",
"kiểm",
"giáo",
"công",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"kiêm",
"ngự",
"sử",
"đại",
"phu",
"thanh",
"châu",
"thứ",
"sử",
"ban",
"tên",
"chính",
"kỷ",
"sau",
"gia",
"kiểm",
"phó",
"thượng",
"thư",
"hữu",
"phó",
"xạ",
"nhiêu",
"dương",
"quận",
"vương",
"lúc",
"này",
"trấn",
"bình",
"lư",
"có",
"10",
"châu",
"tri",
"thanh",
"tề",
"hải",
"đăng",
"lai",
"nghi",
"mật",
"đức",
"lệ",
"lý",
"chính",
"kỷ",
"ở",
"tri",
"thanh",
"liên",
"kết",
"với",
"các",
"tướng",
"cũ",
"của",
"đại",
"yên",
"như",
"điền",
"thừa",
"tự",
"ở",
"ngụy",
"bác",
"lý",
"bảo",
"thần",
"ở",
"thành"
] |
argyrolobium pumilum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được eckl zeyh miêu tả khoa học đầu tiên | [
"argyrolobium",
"pumilum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
south dakota lớp thiết giáp hạm 1939 lớp thiết giáp hạm south dakota là một nhóm bốn thiết giáp hạm nhanh được chế tạo cho hải quân hoa kỳ ngay trước chiến tranh thế giới thứ hai chúng là lớp thiết giáp hạm thứ hai được đặt tên theo tiểu bang thứ 40 của hoa kỳ lớp thứ nhất được thiết kế trong những năm 1920 nhưng bị hủy bỏ theo những điều khoản của hiệp ước hải quân washington lớp này bao gồm các thiết giáp hạm south dakota indiana massachusetts và alabama chúng gọn gàng hơn và được bảo vệ tốt hơn so với lớp north carolina dẫn trước nhưng cũng có cùng dàn pháo chính gồm chín khẩu pháo 406 mm 16 inch 45 caliber mark 6 trên những tháp pháo ba nòng những con tàu này có thể dễ dàng phân biệt bằng mắt thường so với những chiếc trước đó bởi một ống khói duy nhất trong khi lớp north carolina có hai ống khói theo các tác giả william garzke và robert dulin thiết kế của south dakota là những chiếc thiết giáp hạm hiệp ước tốt nhất từng được chế tạo được bắt đầu chế tạo ngay trước khi thế chiến ii nổ ra do được chấp thuận trong tài khóa 1939 lớp thiết giáp hạm mới được đưa ra hoạt động vào mùa hè năm 1942 chúng được cho hoạt động trên cả mặt trận đại tây dương sẵn sàng đánh chặn các tàu chiến chủ lực đức muốn liều lĩnh | [
"south",
"dakota",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"1939",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"south",
"dakota",
"là",
"một",
"nhóm",
"bốn",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"nhanh",
"được",
"chế",
"tạo",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"ngay",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"chúng",
"là",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"thứ",
"hai",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"tiểu",
"bang",
"thứ",
"40",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"lớp",
"thứ",
"nhất",
"được",
"thiết",
"kế",
"trong",
"những",
"năm",
"1920",
"nhưng",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"theo",
"những",
"điều",
"khoản",
"của",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"washington",
"lớp",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"south",
"dakota",
"indiana",
"massachusetts",
"và",
"alabama",
"chúng",
"gọn",
"gàng",
"hơn",
"và",
"được",
"bảo",
"vệ",
"tốt",
"hơn",
"so",
"với",
"lớp",
"north",
"carolina",
"dẫn",
"trước",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"cùng",
"dàn",
"pháo",
"chính",
"gồm",
"chín",
"khẩu",
"pháo",
"406",
"mm",
"16",
"inch",
"45",
"caliber",
"mark",
"6",
"trên",
"những",
"tháp",
"pháo",
"ba",
"nòng",
"những",
"con",
"tàu",
"này",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"phân",
"biệt",
"bằng",
"mắt",
"thường",
"so",
"với",
"những",
"chiếc",
"trước",
"đó",
"bởi",
"một",
"ống",
"khói",
"duy",
"nhất",
"trong",
"khi",
"lớp",
"north",
"carolina",
"có",
"hai",
"ống",
"khói",
"theo",
"các",
"tác",
"giả",
"william",
"garzke",
"và",
"robert",
"dulin",
"thiết",
"kế",
"của",
"south",
"dakota",
"là",
"những",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"hiệp",
"ước",
"tốt",
"nhất",
"từng",
"được",
"chế",
"tạo",
"được",
"bắt",
"đầu",
"chế",
"tạo",
"ngay",
"trước",
"khi",
"thế",
"chiến",
"ii",
"nổ",
"ra",
"do",
"được",
"chấp",
"thuận",
"trong",
"tài",
"khóa",
"1939",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"mới",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1942",
"chúng",
"được",
"cho",
"hoạt",
"động",
"trên",
"cả",
"mặt",
"trận",
"đại",
"tây",
"dương",
"sẵn",
"sàng",
"đánh",
"chặn",
"các",
"tàu",
"chiến",
"chủ",
"lực",
"đức",
"muốn",
"liều",
"lĩnh"
] |
lào từ năm 1975 đến năm 1997 183 907 người lào được tái định cư trên toàn thế giới == hoa kiều ở việt nam == người hoa là người trung quốc sống ở việt nam đặc biệt là vùng chợ lớn của sài gòn năm 1975 khoảng một đến hai triệu hoa sống ở việt nam và họ sở hữu hay kiểm soát phần lớn thương mại của nam việt nam sau khi nam và bắc việt nam thống nhất dưới một chính quyền cộng sản duy nhất vào năm 1976 chính phủ mới bắt đầu chuyển đổi nền kinh tế từ tư bản sang xã hội chủ nghĩa những người bị ảnh hưởng nhiều nhất là người hoa người hoa bị đe doạ là công nhân nông nghiệp trong các khu kinh tế mới các trang trại của nhà nước do chính phủ thành lập với 1 5 triệu người di chuyển các doanh nghiệp hoa ở sài gòn bị tịch thu trong những năm sau chiến tranh việt nam người trung quốc đã bị thanh lọc khỏi việt nam bắt đầu từ tháng 4 năm 1978 khoảng 450 000 người hoa sẽ đi đến trung quốc hoặc bằng thuyền tới hồng kông trong vài năm tới 265 000 hoa chủ yếu là những người đến đất sẽ được tái định cư tại trung quốc từ năm 1975 đến năm 1999 143 700 người tị nạn từ việt nam chủ yếu là người hoa đã tới hồng kông được tái định cư ở các nước khác hơn 67 000 người đã được hồi | [
"lào",
"từ",
"năm",
"1975",
"đến",
"năm",
"1997",
"183",
"907",
"người",
"lào",
"được",
"tái",
"định",
"cư",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"==",
"hoa",
"kiều",
"ở",
"việt",
"nam",
"==",
"người",
"hoa",
"là",
"người",
"trung",
"quốc",
"sống",
"ở",
"việt",
"nam",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vùng",
"chợ",
"lớn",
"của",
"sài",
"gòn",
"năm",
"1975",
"khoảng",
"một",
"đến",
"hai",
"triệu",
"hoa",
"sống",
"ở",
"việt",
"nam",
"và",
"họ",
"sở",
"hữu",
"hay",
"kiểm",
"soát",
"phần",
"lớn",
"thương",
"mại",
"của",
"nam",
"việt",
"nam",
"sau",
"khi",
"nam",
"và",
"bắc",
"việt",
"nam",
"thống",
"nhất",
"dưới",
"một",
"chính",
"quyền",
"cộng",
"sản",
"duy",
"nhất",
"vào",
"năm",
"1976",
"chính",
"phủ",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"chuyển",
"đổi",
"nền",
"kinh",
"tế",
"từ",
"tư",
"bản",
"sang",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"những",
"người",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"người",
"hoa",
"người",
"hoa",
"bị",
"đe",
"doạ",
"là",
"công",
"nhân",
"nông",
"nghiệp",
"trong",
"các",
"khu",
"kinh",
"tế",
"mới",
"các",
"trang",
"trại",
"của",
"nhà",
"nước",
"do",
"chính",
"phủ",
"thành",
"lập",
"với",
"1",
"5",
"triệu",
"người",
"di",
"chuyển",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"hoa",
"ở",
"sài",
"gòn",
"bị",
"tịch",
"thu",
"trong",
"những",
"năm",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"người",
"trung",
"quốc",
"đã",
"bị",
"thanh",
"lọc",
"khỏi",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1978",
"khoảng",
"450",
"000",
"người",
"hoa",
"sẽ",
"đi",
"đến",
"trung",
"quốc",
"hoặc",
"bằng",
"thuyền",
"tới",
"hồng",
"kông",
"trong",
"vài",
"năm",
"tới",
"265",
"000",
"hoa",
"chủ",
"yếu",
"là",
"những",
"người",
"đến",
"đất",
"sẽ",
"được",
"tái",
"định",
"cư",
"tại",
"trung",
"quốc",
"từ",
"năm",
"1975",
"đến",
"năm",
"1999",
"143",
"700",
"người",
"tị",
"nạn",
"từ",
"việt",
"nam",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"hoa",
"đã",
"tới",
"hồng",
"kông",
"được",
"tái",
"định",
"cư",
"ở",
"các",
"nước",
"khác",
"hơn",
"67",
"000",
"người",
"đã",
"được",
"hồi"
] |
trong thời kỳ này russell đã có những cuộc tình say đắm và thường là cùng lúc với nhiều phụ nữ trong đó có công nương ottoline morrell và nghệ sĩ công nương constance malleson trong suốt những năm này alys mòn mỏi mong đợi ông và bà vẫn tiếp tục yêu russell trong suốt phần đời còn lại russell bắt đầu xuất bản các tác phẩm của mình vào năm 1896 với cuốn german social democracy nền dân chủ xã hội đức đây là nghiên cứu chính trị đã báo hiệu sớm cho một mối quan tâm cả đời đối với chính trị và các học thuyết xã hội năm 1896 ông dạy môn dân chủ xã hội đức tại trường kinh tế luân đôn london school of economics cũng là nơi ông đã giảng về khoa học của quyền lực vào mùa thu năm 1937 năm 1908 russell trở thành thành viên của hội hoàng gia tiếng anh royal society tập đầu tiên trong bộ principia mathematica viết chung với whitehead được xuất bản năm 1910 bộ sách này cùng với tác phẩm the principles of mathematics trước đó đã nhanh chóng làm cho russell trở nên nổi tiếng thế giới trong lĩnh vực toán học năm 1911 ông gặp ludwig wittgenstein một sinh viên ngành kỹ thuật người áo ông sớm nhận ra tài năng xuất chúng của wittgenstein và coi anh ta là một người kế tục các công trình của ông về lôgic toán học ông đã dành nhiều thời gian giúp đỡ | [
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"russell",
"đã",
"có",
"những",
"cuộc",
"tình",
"say",
"đắm",
"và",
"thường",
"là",
"cùng",
"lúc",
"với",
"nhiều",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"đó",
"có",
"công",
"nương",
"ottoline",
"morrell",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"công",
"nương",
"constance",
"malleson",
"trong",
"suốt",
"những",
"năm",
"này",
"alys",
"mòn",
"mỏi",
"mong",
"đợi",
"ông",
"và",
"bà",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"yêu",
"russell",
"trong",
"suốt",
"phần",
"đời",
"còn",
"lại",
"russell",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"bản",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"1896",
"với",
"cuốn",
"german",
"social",
"democracy",
"nền",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"đức",
"đây",
"là",
"nghiên",
"cứu",
"chính",
"trị",
"đã",
"báo",
"hiệu",
"sớm",
"cho",
"một",
"mối",
"quan",
"tâm",
"cả",
"đời",
"đối",
"với",
"chính",
"trị",
"và",
"các",
"học",
"thuyết",
"xã",
"hội",
"năm",
"1896",
"ông",
"dạy",
"môn",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"đức",
"tại",
"trường",
"kinh",
"tế",
"luân",
"đôn",
"london",
"school",
"of",
"economics",
"cũng",
"là",
"nơi",
"ông",
"đã",
"giảng",
"về",
"khoa",
"học",
"của",
"quyền",
"lực",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1937",
"năm",
"1908",
"russell",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"hoàng",
"gia",
"tiếng",
"anh",
"royal",
"society",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"bộ",
"principia",
"mathematica",
"viết",
"chung",
"với",
"whitehead",
"được",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1910",
"bộ",
"sách",
"này",
"cùng",
"với",
"tác",
"phẩm",
"the",
"principles",
"of",
"mathematics",
"trước",
"đó",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"làm",
"cho",
"russell",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"toán",
"học",
"năm",
"1911",
"ông",
"gặp",
"ludwig",
"wittgenstein",
"một",
"sinh",
"viên",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"người",
"áo",
"ông",
"sớm",
"nhận",
"ra",
"tài",
"năng",
"xuất",
"chúng",
"của",
"wittgenstein",
"và",
"coi",
"anh",
"ta",
"là",
"một",
"người",
"kế",
"tục",
"các",
"công",
"trình",
"của",
"ông",
"về",
"lôgic",
"toán",
"học",
"ông",
"đã",
"dành",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"giúp",
"đỡ"
] |
grumman f3f là loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh cuối cùng của hoa kỳ nó được trang bị cho hải quân hoa kỳ và phục vụ giữa 2 cuộc thế chiến thiết kế của f3f dựa trên sự cải tiến chiếc f2f nó được đưa vào trang bị năm 1936 hoa kỳ rút f3f khỏi các phi đoàn ở tiền tuyến vào cuối năm 1941 trước khi nó có thể hoạt động trong chiến tranh thế giới ii loại máy bay thay thế nó là brewster f2a f3f kế thừa kết cấu hạ cánh lần đầu tiên được dùng trên grumman ff sau này nó được phát triển thành f4f wildcat == quốc gia sử dụng == bullet không lực lục quân hoa kỳ bullet thủy quân lục chiến hoa kỳ bullet hải quân hoa kỳ == tính năng kỹ chiến thuật f3f-3 == great aircraft of the world === đặc điểm riêng === bullet tổ lái 1 bullet chiều dài 23 ft 2 in 7 06 m bullet sải cánh 32 ft 0 in 9 75 m bullet chiều cao 9 ft 4 in 2 84 m bullet diện tích cánh 260 ft² 24 15 m² bullet trọng lượng rỗng 3 285 lb 1 490 kg bullet trọng lượng cất cánh tối đa 4 795 lb 2 175 kg bullet động cơ 1 × wright r-1820-22 cyclone 950 hp 710 kw === hiệu suất bay === bullet vận tốc cực đại 264 mph 229 kn 425 km h trên độ cao 15 250 ft 4 658 m bullet vận tốc hành trình 150 mph 130 kn 240 km h bullet tầm bay 980 mi 850 nmi 1 600 km bullet trần bay 33 200 ft 10 120 m bullet vận tốc lên cao 2 800 ft min 14 m s === vũ khí === bullet súng bullet 1 khẩu súng máy m1919 0 30 in | [
"grumman",
"f3f",
"là",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"cuối",
"cùng",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"phục",
"vụ",
"giữa",
"2",
"cuộc",
"thế",
"chiến",
"thiết",
"kế",
"của",
"f3f",
"dựa",
"trên",
"sự",
"cải",
"tiến",
"chiếc",
"f2f",
"nó",
"được",
"đưa",
"vào",
"trang",
"bị",
"năm",
"1936",
"hoa",
"kỳ",
"rút",
"f3f",
"khỏi",
"các",
"phi",
"đoàn",
"ở",
"tiền",
"tuyến",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1941",
"trước",
"khi",
"nó",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"ii",
"loại",
"máy",
"bay",
"thay",
"thế",
"nó",
"là",
"brewster",
"f2a",
"f3f",
"kế",
"thừa",
"kết",
"cấu",
"hạ",
"cánh",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"dùng",
"trên",
"grumman",
"ff",
"sau",
"này",
"nó",
"được",
"phát",
"triển",
"thành",
"f4f",
"wildcat",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"lực",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"tính",
"năng",
"kỹ",
"chiến",
"thuật",
"f3f-3",
"==",
"great",
"aircraft",
"of",
"the",
"world",
"===",
"đặc",
"điểm",
"riêng",
"===",
"bullet",
"tổ",
"lái",
"1",
"bullet",
"chiều",
"dài",
"23",
"ft",
"2",
"in",
"7",
"06",
"m",
"bullet",
"sải",
"cánh",
"32",
"ft",
"0",
"in",
"9",
"75",
"m",
"bullet",
"chiều",
"cao",
"9",
"ft",
"4",
"in",
"2",
"84",
"m",
"bullet",
"diện",
"tích",
"cánh",
"260",
"ft²",
"24",
"15",
"m²",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"rỗng",
"3",
"285",
"lb",
"1",
"490",
"kg",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"cất",
"cánh",
"tối",
"đa",
"4",
"795",
"lb",
"2",
"175",
"kg",
"bullet",
"động",
"cơ",
"1",
"×",
"wright",
"r-1820-22",
"cyclone",
"950",
"hp",
"710",
"kw",
"===",
"hiệu",
"suất",
"bay",
"===",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"cực",
"đại",
"264",
"mph",
"229",
"kn",
"425",
"km",
"h",
"trên",
"độ",
"cao",
"15",
"250",
"ft",
"4",
"658",
"m",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"hành",
"trình",
"150",
"mph",
"130",
"kn",
"240",
"km",
"h",
"bullet",
"tầm",
"bay",
"980",
"mi",
"850",
"nmi",
"1",
"600",
"km",
"bullet",
"trần",
"bay",
"33",
"200",
"ft",
"10",
"120",
"m",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"lên",
"cao",
"2",
"800",
"ft",
"min",
"14",
"m",
"s",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"bullet",
"súng",
"bullet",
"1",
"khẩu",
"súng",
"máy",
"m1919",
"0",
"30",
"in"
] |
quốc tế dự kiến sẽ tăng lên hơn 200 000 vào năm 2023 == y tế và chăm sóc sức khỏe == hàn quốc thực hiện một hệ thống bảo hiểm sức khỏe trong đó một người thanh toán một số tiền phí bảo hiểm hàng tháng nhất định tùy theo mức thu nhập và tài sản của họ nếu tham gia bảo hiểm y tế thì khi ốm đau hoặc thai sản sẽ tiết kiệm được một khoản tiền không nhỏ đến từ chi phí y tế khám chữa bệnh và dịch vụ kèm theo mặt khác bản thân họ còn được kiểm tra sức khỏe định kỳ tất cả mọi người đều phải tham gia bảo hiểm y tế ngoại trừ những người đã được hưởng trợ cấp y tế đối tượng tham gia bảo hiểm y tế được chia làm hai nhóm là đối tượng tham gia bảo hiểm theo doanh nghiệp và đối tượng tham gia bảo hiểm theo khu vực tất cả công dân người lao động công nhân nhân viên công chức của doanh nghiệp và giáo viên đều được gọi là đối tượng tham gia bảo hiểm doanh nghiệp theo quy định gia nhập bảo hiểm doanh nghiệp trong trường hợp là người duy trì đời sống chính trong gia đình và có đầy đủ điều kiện thu nhập cùng điều kiện phụng dưỡng phù hợp với quy định được ghi trong quy tắc thi hành luật bảo hiểm sức khỏe thì sẽ có thể đăng ký vào bảo hiểm doanh nghiệp | [
"quốc",
"tế",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"tăng",
"lên",
"hơn",
"200",
"000",
"vào",
"năm",
"2023",
"==",
"y",
"tế",
"và",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"==",
"hàn",
"quốc",
"thực",
"hiện",
"một",
"hệ",
"thống",
"bảo",
"hiểm",
"sức",
"khỏe",
"trong",
"đó",
"một",
"người",
"thanh",
"toán",
"một",
"số",
"tiền",
"phí",
"bảo",
"hiểm",
"hàng",
"tháng",
"nhất",
"định",
"tùy",
"theo",
"mức",
"thu",
"nhập",
"và",
"tài",
"sản",
"của",
"họ",
"nếu",
"tham",
"gia",
"bảo",
"hiểm",
"y",
"tế",
"thì",
"khi",
"ốm",
"đau",
"hoặc",
"thai",
"sản",
"sẽ",
"tiết",
"kiệm",
"được",
"một",
"khoản",
"tiền",
"không",
"nhỏ",
"đến",
"từ",
"chi",
"phí",
"y",
"tế",
"khám",
"chữa",
"bệnh",
"và",
"dịch",
"vụ",
"kèm",
"theo",
"mặt",
"khác",
"bản",
"thân",
"họ",
"còn",
"được",
"kiểm",
"tra",
"sức",
"khỏe",
"định",
"kỳ",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"đều",
"phải",
"tham",
"gia",
"bảo",
"hiểm",
"y",
"tế",
"ngoại",
"trừ",
"những",
"người",
"đã",
"được",
"hưởng",
"trợ",
"cấp",
"y",
"tế",
"đối",
"tượng",
"tham",
"gia",
"bảo",
"hiểm",
"y",
"tế",
"được",
"chia",
"làm",
"hai",
"nhóm",
"là",
"đối",
"tượng",
"tham",
"gia",
"bảo",
"hiểm",
"theo",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"đối",
"tượng",
"tham",
"gia",
"bảo",
"hiểm",
"theo",
"khu",
"vực",
"tất",
"cả",
"công",
"dân",
"người",
"lao",
"động",
"công",
"nhân",
"nhân",
"viên",
"công",
"chức",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"giáo",
"viên",
"đều",
"được",
"gọi",
"là",
"đối",
"tượng",
"tham",
"gia",
"bảo",
"hiểm",
"doanh",
"nghiệp",
"theo",
"quy",
"định",
"gia",
"nhập",
"bảo",
"hiểm",
"doanh",
"nghiệp",
"trong",
"trường",
"hợp",
"là",
"người",
"duy",
"trì",
"đời",
"sống",
"chính",
"trong",
"gia",
"đình",
"và",
"có",
"đầy",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"thu",
"nhập",
"cùng",
"điều",
"kiện",
"phụng",
"dưỡng",
"phù",
"hợp",
"với",
"quy",
"định",
"được",
"ghi",
"trong",
"quy",
"tắc",
"thi",
"hành",
"luật",
"bảo",
"hiểm",
"sức",
"khỏe",
"thì",
"sẽ",
"có",
"thể",
"đăng",
"ký",
"vào",
"bảo",
"hiểm",
"doanh",
"nghiệp"
] |
đảng cộng sản việt nam nguyên viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao bullet trần cẩm tú chủ nhiệm ủy ban kiểm tra trung ương đảng cộng sản việt nam bullet trần thanh mẫn chủ tịch ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam bullet trần văn sớ chủ tịch đầu tiên của tỉnh quảng bình thanh hóa cựu đại sứ đặc mệnh toàn quyền tại angieri và một số nước tây á phi châu bullet trần văn phác nguyên bộ trưởng bộ văn hóa việt nam bullet trần hồng hà bộ trưởng bộ tài nguyên và môi trường tướng lĩnh chỉ huy quân sự lực lượng vũ trang bullet trần nam trung thượng tướng quân đội nhân dân việt nam bullet trần đăng ninh- bí thư tổng quân ủy- tổng cục trưởng đầu tiên tổng cục cung cấp bullet hoàng sâm tên thật là trần văn kỳ thiếu tướng việt nam bullet trần hanh thứ trưởng bộ quốc phòng bullet trần công an anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân việt nam bullet trần kiên bullet trần văn danh bullet trần văn trân bullet trần văn thanh tướng công an nguyên chánh thanh tra bộ công an bullet trần sâm bullet trần đình xu bullet trần văn quang trần thúc kính bullet trần anh vinh tư lệnh quân đoàn 1 quân đội nhân dân việt nam bullet trần đình một trong 8 cận vệ của hồ chí minh và được hồ chí minh đặt tên là lợi trong cụm từ trường kỳ kháng chiến nhất định thắng lợi 8 người được đặt tên theo 8 chữ cái nêu trên khác bullet trần | [
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"nguyên",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"bullet",
"trần",
"cẩm",
"tú",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"bullet",
"trần",
"thanh",
"mẫn",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"mặt",
"trận",
"tổ",
"quốc",
"việt",
"nam",
"bullet",
"trần",
"văn",
"sớ",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"thanh",
"hóa",
"cựu",
"đại",
"sứ",
"đặc",
"mệnh",
"toàn",
"quyền",
"tại",
"angieri",
"và",
"một",
"số",
"nước",
"tây",
"á",
"phi",
"châu",
"bullet",
"trần",
"văn",
"phác",
"nguyên",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"bullet",
"trần",
"hồng",
"hà",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"tài",
"nguyên",
"và",
"môi",
"trường",
"tướng",
"lĩnh",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"bullet",
"trần",
"nam",
"trung",
"thượng",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"trần",
"đăng",
"ninh-",
"bí",
"thư",
"tổng",
"quân",
"ủy-",
"tổng",
"cục",
"trưởng",
"đầu",
"tiên",
"tổng",
"cục",
"cung",
"cấp",
"bullet",
"hoàng",
"sâm",
"tên",
"thật",
"là",
"trần",
"văn",
"kỳ",
"thiếu",
"tướng",
"việt",
"nam",
"bullet",
"trần",
"hanh",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"trần",
"công",
"an",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"trần",
"kiên",
"bullet",
"trần",
"văn",
"danh",
"bullet",
"trần",
"văn",
"trân",
"bullet",
"trần",
"văn",
"thanh",
"tướng",
"công",
"an",
"nguyên",
"chánh",
"thanh",
"tra",
"bộ",
"công",
"an",
"bullet",
"trần",
"sâm",
"bullet",
"trần",
"đình",
"xu",
"bullet",
"trần",
"văn",
"quang",
"trần",
"thúc",
"kính",
"bullet",
"trần",
"anh",
"vinh",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"đoàn",
"1",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"trần",
"đình",
"một",
"trong",
"8",
"cận",
"vệ",
"của",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"được",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đặt",
"tên",
"là",
"lợi",
"trong",
"cụm",
"từ",
"trường",
"kỳ",
"kháng",
"chiến",
"nhất",
"định",
"thắng",
"lợi",
"8",
"người",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"8",
"chữ",
"cái",
"nêu",
"trên",
"khác",
"bullet",
"trần"
] |
riêng về sau thủ lĩnh của người âu việt là thục phán đã tiến hành khuếch trương lãnh thổ về phía nước văn lang của người lạc việt gọi là chiến tranh hùng-thục hùng vương sai con rể là nguyễn tuấn hay nguyễn tùng có thuyết đồng nhất với sơn tinh để chống thục nguyễn tuấn cùng với hai tướng là cao sơn và quý minh đã ngăn chặn được nhiều cuộc tấn công của thục phán chặn đứng quân thục ở ải nam sơn cuộc chiến lâm vào khó khăn cho đến khi quân đội của nhà tần trung quốc do đồ thư chủ soái đánh bại người âu việt ở phía vùng lưỡng quảng của thủ lĩnh dịch hu tống và tiến công vào vùng lãnh thổ của người âu việt và lạc việt thuộc việt nam ngày nay nhưng trong đại việt sử ký toàn thư lại chép hùng vương có người con gái nhan sắc tuyệt vời tên gọi là mỵ nương vua nước thục nghe tin sai sứ cầu hôn vua hùng muốn gả nhưng lạc hầu can rằng thục muốn lấy nước ta chỉ mượn tiếng cầu hôn đó thôi không lấy được mỵ nương thục vương căm giận dặn lại con cháu phải diệt văn lang mà chiếm lấy nước đời cháu thục vương là thục phán mấy lần đem quân sang đánh nước văn lang nhưng hùng vương có tướng sĩ giỏi đã đánh bại quân thục hùng vương nói ta có sức thần nước thục không sợ hay sao | [
"riêng",
"về",
"sau",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"người",
"âu",
"việt",
"là",
"thục",
"phán",
"đã",
"tiến",
"hành",
"khuếch",
"trương",
"lãnh",
"thổ",
"về",
"phía",
"nước",
"văn",
"lang",
"của",
"người",
"lạc",
"việt",
"gọi",
"là",
"chiến",
"tranh",
"hùng-thục",
"hùng",
"vương",
"sai",
"con",
"rể",
"là",
"nguyễn",
"tuấn",
"hay",
"nguyễn",
"tùng",
"có",
"thuyết",
"đồng",
"nhất",
"với",
"sơn",
"tinh",
"để",
"chống",
"thục",
"nguyễn",
"tuấn",
"cùng",
"với",
"hai",
"tướng",
"là",
"cao",
"sơn",
"và",
"quý",
"minh",
"đã",
"ngăn",
"chặn",
"được",
"nhiều",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"thục",
"phán",
"chặn",
"đứng",
"quân",
"thục",
"ở",
"ải",
"nam",
"sơn",
"cuộc",
"chiến",
"lâm",
"vào",
"khó",
"khăn",
"cho",
"đến",
"khi",
"quân",
"đội",
"của",
"nhà",
"tần",
"trung",
"quốc",
"do",
"đồ",
"thư",
"chủ",
"soái",
"đánh",
"bại",
"người",
"âu",
"việt",
"ở",
"phía",
"vùng",
"lưỡng",
"quảng",
"của",
"thủ",
"lĩnh",
"dịch",
"hu",
"tống",
"và",
"tiến",
"công",
"vào",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"người",
"âu",
"việt",
"và",
"lạc",
"việt",
"thuộc",
"việt",
"nam",
"ngày",
"nay",
"nhưng",
"trong",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"lại",
"chép",
"hùng",
"vương",
"có",
"người",
"con",
"gái",
"nhan",
"sắc",
"tuyệt",
"vời",
"tên",
"gọi",
"là",
"mỵ",
"nương",
"vua",
"nước",
"thục",
"nghe",
"tin",
"sai",
"sứ",
"cầu",
"hôn",
"vua",
"hùng",
"muốn",
"gả",
"nhưng",
"lạc",
"hầu",
"can",
"rằng",
"thục",
"muốn",
"lấy",
"nước",
"ta",
"chỉ",
"mượn",
"tiếng",
"cầu",
"hôn",
"đó",
"thôi",
"không",
"lấy",
"được",
"mỵ",
"nương",
"thục",
"vương",
"căm",
"giận",
"dặn",
"lại",
"con",
"cháu",
"phải",
"diệt",
"văn",
"lang",
"mà",
"chiếm",
"lấy",
"nước",
"đời",
"cháu",
"thục",
"vương",
"là",
"thục",
"phán",
"mấy",
"lần",
"đem",
"quân",
"sang",
"đánh",
"nước",
"văn",
"lang",
"nhưng",
"hùng",
"vương",
"có",
"tướng",
"sĩ",
"giỏi",
"đã",
"đánh",
"bại",
"quân",
"thục",
"hùng",
"vương",
"nói",
"ta",
"có",
"sức",
"thần",
"nước",
"thục",
"không",
"sợ",
"hay",
"sao"
] |
leucostegia hosei là một loài dương xỉ trong họ hypodematiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"leucostegia",
"hosei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hypodematiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
seticyphella là một chi nấm trong họ cyphellaceae chi này chứa 3 loài được tìm thấy ở europe | [
"seticyphella",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"trong",
"họ",
"cyphellaceae",
"chi",
"này",
"chứa",
"3",
"loài",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"europe"
] |
saint-pierre-la-bruyère là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 115 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-pierre-la-bruyère",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"115",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
vernonia staehelinoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được harv miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vernonia",
"staehelinoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"harv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
diallus lachrymosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"diallus",
"lachrymosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
epitausa patagonica là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"epitausa",
"patagonica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
cailla là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là caillanols == liên kết ngoài == bullet cailla trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"cailla",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"aude",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"caillanols",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cailla",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
muttanahalli malavalli muttanahalli là một làng thuộc tehsil malavalli huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"muttanahalli",
"malavalli",
"muttanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"malavalli",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
clavicollis postluteofasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1938 | [
"clavicollis",
"postluteofasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
rất nhiều ban nhạc glam metal như ratt europe white lion và winger tan rã một số ban nhạc tái lập vào cuối thập kỷ 90 và đầu những năm 2000 nhưng họ không thể có được những thành công vang dội như thời 1980 hay đầu 1990 một số ban khác như motley crue poison và warrant đã có những thay đổi về mặt nhân sự có tác động đến khả năng phát triển của họ trong suốt thập kỷ giữa thập kỷ 90 những sự thay đổi nhân sự lớn và đình đám nhất diễn ra ở gun n’ roses và van halen đóng góp thêm vào sự sa sút của hard rock trong thập kỷ này năm 1995 van halen phát hành balance album thành công cuối cùng với ca sĩ hát chính sammy hagar năm 1996 sammy hagar rời khỏi van halen một thời gian ngắn sau khi bài hát mới cho phim twister được phát hành vụ tái hợp với david lee roth diễn ra khá rầm rộ với việc đội hình cũ của ban nhạc được tôn vinh tại lễ trao giải mtv 1996 sau khi thu 2 bài hát mới cho đĩa tuyển tập những ca khúc hay nhất roth bị xa thải thay vào đó là ca sĩ của ban nhạc extreme gary cherone cho album năm 1998 van halen iii một thất bại thảm hại sau chuyến lưu diễn cherone bị xa thải van halen không thu đĩa nào và cũng không đi lưu diễn cho tới tận | [
"rất",
"nhiều",
"ban",
"nhạc",
"glam",
"metal",
"như",
"ratt",
"europe",
"white",
"lion",
"và",
"winger",
"tan",
"rã",
"một",
"số",
"ban",
"nhạc",
"tái",
"lập",
"vào",
"cuối",
"thập",
"kỷ",
"90",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
"nhưng",
"họ",
"không",
"thể",
"có",
"được",
"những",
"thành",
"công",
"vang",
"dội",
"như",
"thời",
"1980",
"hay",
"đầu",
"1990",
"một",
"số",
"ban",
"khác",
"như",
"motley",
"crue",
"poison",
"và",
"warrant",
"đã",
"có",
"những",
"thay",
"đổi",
"về",
"mặt",
"nhân",
"sự",
"có",
"tác",
"động",
"đến",
"khả",
"năng",
"phát",
"triển",
"của",
"họ",
"trong",
"suốt",
"thập",
"kỷ",
"giữa",
"thập",
"kỷ",
"90",
"những",
"sự",
"thay",
"đổi",
"nhân",
"sự",
"lớn",
"và",
"đình",
"đám",
"nhất",
"diễn",
"ra",
"ở",
"gun",
"n’",
"roses",
"và",
"van",
"halen",
"đóng",
"góp",
"thêm",
"vào",
"sự",
"sa",
"sút",
"của",
"hard",
"rock",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"này",
"năm",
"1995",
"van",
"halen",
"phát",
"hành",
"balance",
"album",
"thành",
"công",
"cuối",
"cùng",
"với",
"ca",
"sĩ",
"hát",
"chính",
"sammy",
"hagar",
"năm",
"1996",
"sammy",
"hagar",
"rời",
"khỏi",
"van",
"halen",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"khi",
"bài",
"hát",
"mới",
"cho",
"phim",
"twister",
"được",
"phát",
"hành",
"vụ",
"tái",
"hợp",
"với",
"david",
"lee",
"roth",
"diễn",
"ra",
"khá",
"rầm",
"rộ",
"với",
"việc",
"đội",
"hình",
"cũ",
"của",
"ban",
"nhạc",
"được",
"tôn",
"vinh",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"mtv",
"1996",
"sau",
"khi",
"thu",
"2",
"bài",
"hát",
"mới",
"cho",
"đĩa",
"tuyển",
"tập",
"những",
"ca",
"khúc",
"hay",
"nhất",
"roth",
"bị",
"xa",
"thải",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"ca",
"sĩ",
"của",
"ban",
"nhạc",
"extreme",
"gary",
"cherone",
"cho",
"album",
"năm",
"1998",
"van",
"halen",
"iii",
"một",
"thất",
"bại",
"thảm",
"hại",
"sau",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"cherone",
"bị",
"xa",
"thải",
"van",
"halen",
"không",
"thu",
"đĩa",
"nào",
"và",
"cũng",
"không",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"cho",
"tới",
"tận"
] |
quân với nhị sư tướng quân ” vũ đế nói “mày xấu hổ vì làm bộ hạ à ta phát quân đã nhiều không còn ngựa để cấp cho mày nữa đâu ” lăng đáp “không cần ngựa thần nguyện lấy ít đánh nhiều đem bộ binh 5000 người đạp bằng thiền vu đình ” vũ đế hài lòng mà đồng ý nhân đó giáng chiếu cho cường nỗ đô úy lộ bác đức đem binh đón tiếp quân của lăng ở giữa đường bác đức vốn là phục ba tướng quân cũng xấu hổ vì làm hậu đội của lăng tâu rằng “đương mùa thu ngựa của hung nô béo tốt chưa thể cùng họ giao chiến thần nguyện giữ lăng đến mùa xuân cùng ông ta lấy kỵ binh của tửu tuyền trương dịch đều có 5000 người chia ra đánh hai núi đông – tây tuấn kê có thể bắt được giặc ” lời tâu dâng lên vũ đế giận ngờ rằng lăng hối hận không muốn ra trận nên xúi giục bác đức dâng lời tâu này bèn giáng chiếu cho bác đức rằng “ta muốn cho thêm lý lăng kỵ binh thì hắn nói ‘muốn lấy ít đánh nhiều’ nay giặc xâm nhập tây hà mày đưa binh đi gấp tây hà chặn đường câu doanh ” rồi giáng chiếu cho lăng rằng “đã hẹn tháng 9 xuất phát ra già lỗ chướng ở phía nam núi đông tuấn kê quanh quẩn để quan sát địch nếu không thấy gì theo đường | [
"quân",
"với",
"nhị",
"sư",
"tướng",
"quân",
"”",
"vũ",
"đế",
"nói",
"“mày",
"xấu",
"hổ",
"vì",
"làm",
"bộ",
"hạ",
"à",
"ta",
"phát",
"quân",
"đã",
"nhiều",
"không",
"còn",
"ngựa",
"để",
"cấp",
"cho",
"mày",
"nữa",
"đâu",
"”",
"lăng",
"đáp",
"“không",
"cần",
"ngựa",
"thần",
"nguyện",
"lấy",
"ít",
"đánh",
"nhiều",
"đem",
"bộ",
"binh",
"5000",
"người",
"đạp",
"bằng",
"thiền",
"vu",
"đình",
"”",
"vũ",
"đế",
"hài",
"lòng",
"mà",
"đồng",
"ý",
"nhân",
"đó",
"giáng",
"chiếu",
"cho",
"cường",
"nỗ",
"đô",
"úy",
"lộ",
"bác",
"đức",
"đem",
"binh",
"đón",
"tiếp",
"quân",
"của",
"lăng",
"ở",
"giữa",
"đường",
"bác",
"đức",
"vốn",
"là",
"phục",
"ba",
"tướng",
"quân",
"cũng",
"xấu",
"hổ",
"vì",
"làm",
"hậu",
"đội",
"của",
"lăng",
"tâu",
"rằng",
"“đương",
"mùa",
"thu",
"ngựa",
"của",
"hung",
"nô",
"béo",
"tốt",
"chưa",
"thể",
"cùng",
"họ",
"giao",
"chiến",
"thần",
"nguyện",
"giữ",
"lăng",
"đến",
"mùa",
"xuân",
"cùng",
"ông",
"ta",
"lấy",
"kỵ",
"binh",
"của",
"tửu",
"tuyền",
"trương",
"dịch",
"đều",
"có",
"5000",
"người",
"chia",
"ra",
"đánh",
"hai",
"núi",
"đông",
"–",
"tây",
"tuấn",
"kê",
"có",
"thể",
"bắt",
"được",
"giặc",
"”",
"lời",
"tâu",
"dâng",
"lên",
"vũ",
"đế",
"giận",
"ngờ",
"rằng",
"lăng",
"hối",
"hận",
"không",
"muốn",
"ra",
"trận",
"nên",
"xúi",
"giục",
"bác",
"đức",
"dâng",
"lời",
"tâu",
"này",
"bèn",
"giáng",
"chiếu",
"cho",
"bác",
"đức",
"rằng",
"“ta",
"muốn",
"cho",
"thêm",
"lý",
"lăng",
"kỵ",
"binh",
"thì",
"hắn",
"nói",
"‘muốn",
"lấy",
"ít",
"đánh",
"nhiều’",
"nay",
"giặc",
"xâm",
"nhập",
"tây",
"hà",
"mày",
"đưa",
"binh",
"đi",
"gấp",
"tây",
"hà",
"chặn",
"đường",
"câu",
"doanh",
"”",
"rồi",
"giáng",
"chiếu",
"cho",
"lăng",
"rằng",
"“đã",
"hẹn",
"tháng",
"9",
"xuất",
"phát",
"ra",
"già",
"lỗ",
"chướng",
"ở",
"phía",
"nam",
"núi",
"đông",
"tuấn",
"kê",
"quanh",
"quẩn",
"để",
"quan",
"sát",
"địch",
"nếu",
"không",
"thấy",
"gì",
"theo",
"đường"
] |
trục 6 vào tháng 4 năm 1939 các hoạt động đầu tiên cùng chi hạm đội bao gồm các chuyến viếng thăm các cảng và các cuộc thực tập vào ngày 12 tháng 5 nó hộ tống cho chiếc vượt qua eo biển manche trong chuyến đi đưa vua george vi và hoàng hậu elizabeth viếng thăm canada đến tháng 6 nó được điều động vào việc trợ giúp chiến dịch giải cứu chiếc vốn bị đắm trong chuyến đi chạy thử máy của xưởng tàu trong vịnh liverpool sau khi tách khỏi nhiệm vụ này nó tiếp tục các hoạt động cùng hạm đội nhà và khi nguy cơ chiến tranh ló dạng nó được bố trí cùng hạm đội nhà vào tháng 8 ngăn chặn và tuần tra chống tàu ngầm tại vùng biển nhà === thế chiến ii === khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ matabele làm nhiệm vụ tuần tra chặn bắt tàu bè đức đang tìm cách quay trở về các cảng đức và các tàu cướp tàu buôn trong hành trình tấn công tàu bè anh tại đại tây dương cũng như tuần tra ngăn chặn hoạt động của tàu ngầm u-boat đối phương hoạt động tại vùng biển nhà vào ngày 25 tháng 9 nó được bố trí cùng các tàu chị em và để tìm kiếm tàu ngầm vốn bị hư hại nặng trong một chuyến tuần tra tại heligoland bight tìm gặp được spearfish vào ngày 26 tháng 9 chúng đã hộ tống nó quay | [
"trục",
"6",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1939",
"các",
"hoạt",
"động",
"đầu",
"tiên",
"cùng",
"chi",
"hạm",
"đội",
"bao",
"gồm",
"các",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"các",
"cảng",
"và",
"các",
"cuộc",
"thực",
"tập",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"nó",
"hộ",
"tống",
"cho",
"chiếc",
"vượt",
"qua",
"eo",
"biển",
"manche",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"đưa",
"vua",
"george",
"vi",
"và",
"hoàng",
"hậu",
"elizabeth",
"viếng",
"thăm",
"canada",
"đến",
"tháng",
"6",
"nó",
"được",
"điều",
"động",
"vào",
"việc",
"trợ",
"giúp",
"chiến",
"dịch",
"giải",
"cứu",
"chiếc",
"vốn",
"bị",
"đắm",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"của",
"xưởng",
"tàu",
"trong",
"vịnh",
"liverpool",
"sau",
"khi",
"tách",
"khỏi",
"nhiệm",
"vụ",
"này",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"các",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"hạm",
"đội",
"nhà",
"và",
"khi",
"nguy",
"cơ",
"chiến",
"tranh",
"ló",
"dạng",
"nó",
"được",
"bố",
"trí",
"cùng",
"hạm",
"đội",
"nhà",
"vào",
"tháng",
"8",
"ngăn",
"chặn",
"và",
"tuần",
"tra",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"tại",
"vùng",
"biển",
"nhà",
"===",
"thế",
"chiến",
"ii",
"===",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"bùng",
"nổ",
"matabele",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"tuần",
"tra",
"chặn",
"bắt",
"tàu",
"bè",
"đức",
"đang",
"tìm",
"cách",
"quay",
"trở",
"về",
"các",
"cảng",
"đức",
"và",
"các",
"tàu",
"cướp",
"tàu",
"buôn",
"trong",
"hành",
"trình",
"tấn",
"công",
"tàu",
"bè",
"anh",
"tại",
"đại",
"tây",
"dương",
"cũng",
"như",
"tuần",
"tra",
"ngăn",
"chặn",
"hoạt",
"động",
"của",
"tàu",
"ngầm",
"u-boat",
"đối",
"phương",
"hoạt",
"động",
"tại",
"vùng",
"biển",
"nhà",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"nó",
"được",
"bố",
"trí",
"cùng",
"các",
"tàu",
"chị",
"em",
"và",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"tàu",
"ngầm",
"vốn",
"bị",
"hư",
"hại",
"nặng",
"trong",
"một",
"chuyến",
"tuần",
"tra",
"tại",
"heligoland",
"bight",
"tìm",
"gặp",
"được",
"spearfish",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"9",
"chúng",
"đã",
"hộ",
"tống",
"nó",
"quay"
] |
máy bay cường kích hay còn gọi là máy bay tấn công mặt đất tiếng anh ground-attack aircraft là máy bay quân sự được thiết kế để tấn công các mục tiêu trên mặt đất và thường được triển khai hoạt động như một phương tiện hỗ trợ từ trên không và yểm trợ trong cự ly gần cho các đơn vị mặt đất trong lực lượng của mình hỗ trợ cự ly gần cho các đơn vị bạn đòi hỏi máy bay cường kích phải tấn công chính xác mục tiêu trên mặt đất trong khi điều này không thể thực hiện được với đặc thù của máy bay ném bom do đặc thù nhiệm vụ phải thực hiện nên máy bay cường kích được trang bị mạnh hơn các loại máy bay quân sự khác về vũ khí nhiên liệu vì máy bay cường kích được triển khai với nhiệm vụ đặc thù là hỗ trợ từ trên không cho các đơn vị mặt đất vai trò của chúng được sử dụng trong chiến thuật nhiều hơn là chiến lược chúng thường hoạt động tại tuyến đầu của trận đánh hơn là tiêu diệt các mục tiêu ở sâu bên trong hậu phương của quân địch như vậy chúng thường được gắn liền với mệnh lệnh trực tiếp và cấu trúc quản lý của các đơn vị quân đội trái ngược với lực lượng không quân độc lập một số tên gọi khác được sử dụng để chỉ máy bay cường kích như | [
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"máy",
"bay",
"tấn",
"công",
"mặt",
"đất",
"tiếng",
"anh",
"ground-attack",
"aircraft",
"là",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"tấn",
"công",
"các",
"mục",
"tiêu",
"trên",
"mặt",
"đất",
"và",
"thường",
"được",
"triển",
"khai",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"phương",
"tiện",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"trên",
"không",
"và",
"yểm",
"trợ",
"trong",
"cự",
"ly",
"gần",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"mặt",
"đất",
"trong",
"lực",
"lượng",
"của",
"mình",
"hỗ",
"trợ",
"cự",
"ly",
"gần",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"bạn",
"đòi",
"hỏi",
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"phải",
"tấn",
"công",
"chính",
"xác",
"mục",
"tiêu",
"trên",
"mặt",
"đất",
"trong",
"khi",
"điều",
"này",
"không",
"thể",
"thực",
"hiện",
"được",
"với",
"đặc",
"thù",
"của",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"do",
"đặc",
"thù",
"nhiệm",
"vụ",
"phải",
"thực",
"hiện",
"nên",
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"được",
"trang",
"bị",
"mạnh",
"hơn",
"các",
"loại",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"khác",
"về",
"vũ",
"khí",
"nhiên",
"liệu",
"vì",
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"được",
"triển",
"khai",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"đặc",
"thù",
"là",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"trên",
"không",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"mặt",
"đất",
"vai",
"trò",
"của",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"thuật",
"nhiều",
"hơn",
"là",
"chiến",
"lược",
"chúng",
"thường",
"hoạt",
"động",
"tại",
"tuyến",
"đầu",
"của",
"trận",
"đánh",
"hơn",
"là",
"tiêu",
"diệt",
"các",
"mục",
"tiêu",
"ở",
"sâu",
"bên",
"trong",
"hậu",
"phương",
"của",
"quân",
"địch",
"như",
"vậy",
"chúng",
"thường",
"được",
"gắn",
"liền",
"với",
"mệnh",
"lệnh",
"trực",
"tiếp",
"và",
"cấu",
"trúc",
"quản",
"lý",
"của",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đội",
"trái",
"ngược",
"với",
"lực",
"lượng",
"không",
"quân",
"độc",
"lập",
"một",
"số",
"tên",
"gọi",
"khác",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"như"
] |
allium pseudocalyptratum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được mouterde mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"allium",
"pseudocalyptratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mouterde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
baryceros intermedius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"baryceros",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
trong trận gặp bullet veli lampi trong trận gặp bullet mario frick trong trận gặp bullet ashley williams trong trận gặp | [
"trong",
"trận",
"gặp",
"bullet",
"veli",
"lampi",
"trong",
"trận",
"gặp",
"bullet",
"mario",
"frick",
"trong",
"trận",
"gặp",
"bullet",
"ashley",
"williams",
"trong",
"trận",
"gặp"
] |
người biểu tình bên trong citic tower đã bị lên án rộng rãi sự kiện này là cuộc xung đột nghiêm trọng và dữ dội nhất giữa cảnh sát và người biểu tình trong giai đoạn đầu của cuộc biểu tình ở hồng kông năm 2019 người biểu tình bắt đầu đưa ra năm yêu cầu cốt lõi của họ bao gồm việc thành lập một ủy ban điều tra độc lập về hành vi và sử dụng vũ lực của cảnh sát và phóng thích và miễn tội cho những người biểu tình bị bắt giữ các cuộc biểu tình sau đó chứng kiến những người biểu tình và cảnh sát đụng độ nhau khi số lượng cáo buộc về hành vi sai trái của cảnh sát tiếp tục gia tăng == bối cảnh == cuộc biểu tình đã gây ra bởi sự ra đời của dự luật sửa đổi đối với người phạm tội bỏ trốn của chính phủ hồng kông dự luật này nếu được ban hành sẽ cho phép chính phủ hồng kông dẫn độ những kẻ chạy trốn tội phạm đang bị truy nã ở các vùng lãnh thổ tại đây đến các khu vực bao gồm đài loan và trung quốc đại lục điều này tạo ra mối lo ngại rằng dự luật sẽ đưa cư dân và du khách hồng kông đến hệ thống tài phán và luật pháp trung quốc đại lục làm suy yếu quyền tự trị của khu vực và quyền tự do dân sự của nó vào ngày 9 | [
"người",
"biểu",
"tình",
"bên",
"trong",
"citic",
"tower",
"đã",
"bị",
"lên",
"án",
"rộng",
"rãi",
"sự",
"kiện",
"này",
"là",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"dữ",
"dội",
"nhất",
"giữa",
"cảnh",
"sát",
"và",
"người",
"biểu",
"tình",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"ở",
"hồng",
"kông",
"năm",
"2019",
"người",
"biểu",
"tình",
"bắt",
"đầu",
"đưa",
"ra",
"năm",
"yêu",
"cầu",
"cốt",
"lõi",
"của",
"họ",
"bao",
"gồm",
"việc",
"thành",
"lập",
"một",
"ủy",
"ban",
"điều",
"tra",
"độc",
"lập",
"về",
"hành",
"vi",
"và",
"sử",
"dụng",
"vũ",
"lực",
"của",
"cảnh",
"sát",
"và",
"phóng",
"thích",
"và",
"miễn",
"tội",
"cho",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"sau",
"đó",
"chứng",
"kiến",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"và",
"cảnh",
"sát",
"đụng",
"độ",
"nhau",
"khi",
"số",
"lượng",
"cáo",
"buộc",
"về",
"hành",
"vi",
"sai",
"trái",
"của",
"cảnh",
"sát",
"tiếp",
"tục",
"gia",
"tăng",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"đã",
"gây",
"ra",
"bởi",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"dự",
"luật",
"sửa",
"đổi",
"đối",
"với",
"người",
"phạm",
"tội",
"bỏ",
"trốn",
"của",
"chính",
"phủ",
"hồng",
"kông",
"dự",
"luật",
"này",
"nếu",
"được",
"ban",
"hành",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"chính",
"phủ",
"hồng",
"kông",
"dẫn",
"độ",
"những",
"kẻ",
"chạy",
"trốn",
"tội",
"phạm",
"đang",
"bị",
"truy",
"nã",
"ở",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"tại",
"đây",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"bao",
"gồm",
"đài",
"loan",
"và",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"điều",
"này",
"tạo",
"ra",
"mối",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"dự",
"luật",
"sẽ",
"đưa",
"cư",
"dân",
"và",
"du",
"khách",
"hồng",
"kông",
"đến",
"hệ",
"thống",
"tài",
"phán",
"và",
"luật",
"pháp",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"làm",
"suy",
"yếu",
"quyền",
"tự",
"trị",
"của",
"khu",
"vực",
"và",
"quyền",
"tự",
"do",
"dân",
"sự",
"của",
"nó",
"vào",
"ngày",
"9"
] |
đất nước đứng lên phim đất nước đứng lên là một bộ phim điện ảnh của việt nam sản xuất năm 1995 dựa theo tiểu thuyết cùng tên của nhà văn nguyên ngọc kể về quá trình chiến đấu chống thực dân pháp của anh hùng đinh núp và dân làng công hoa phỏng theo làng stơr k bang gia lai == nội dung == cuối thập niên 1930 khi thực dân pháp càn quyét tàn phá các làng của đồng bào dân tộc thiểu số khiến họ luôn phải liên tục di tản núp một thanh niên của công hoa -một ngôi làng người ba na- đã huy động dân làng đứng lên chống lại thực dân dân làng bấy giờ tin rằng lính pháp là người giàng trời chúng có làn da trắng tướng cao lớn có con chim sắt bay trên trời và những thứ vũ khí nguy hiểm chúng không có máu mình đồng da sắt nên bất tử không tin vào những điều này trong một lần quân đội pháp bắn phá khiến dân làng phải di tản núp đã kiên quyết ở lại một mình và dùng ná bắn chết một tên lính pháp núp liên vui mừng đi báo cho dân làng rằng lính pháp chỉ là người và cùng các làng khác liên thủ chống trả những lần sau đó với sự giúp đỡ của bộ độ việt minh núp và làng công hoa đã lần lượt chống lại quân đội pháp và mĩ-ngụy == diễn viên == bullet ksor nham núp bullet y panh | [
"đất",
"nước",
"đứng",
"lên",
"phim",
"đất",
"nước",
"đứng",
"lên",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"của",
"việt",
"nam",
"sản",
"xuất",
"năm",
"1995",
"dựa",
"theo",
"tiểu",
"thuyết",
"cùng",
"tên",
"của",
"nhà",
"văn",
"nguyên",
"ngọc",
"kể",
"về",
"quá",
"trình",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"thực",
"dân",
"pháp",
"của",
"anh",
"hùng",
"đinh",
"núp",
"và",
"dân",
"làng",
"công",
"hoa",
"phỏng",
"theo",
"làng",
"stơr",
"k",
"bang",
"gia",
"lai",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1930",
"khi",
"thực",
"dân",
"pháp",
"càn",
"quyét",
"tàn",
"phá",
"các",
"làng",
"của",
"đồng",
"bào",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"khiến",
"họ",
"luôn",
"phải",
"liên",
"tục",
"di",
"tản",
"núp",
"một",
"thanh",
"niên",
"của",
"công",
"hoa",
"-một",
"ngôi",
"làng",
"người",
"ba",
"na-",
"đã",
"huy",
"động",
"dân",
"làng",
"đứng",
"lên",
"chống",
"lại",
"thực",
"dân",
"dân",
"làng",
"bấy",
"giờ",
"tin",
"rằng",
"lính",
"pháp",
"là",
"người",
"giàng",
"trời",
"chúng",
"có",
"làn",
"da",
"trắng",
"tướng",
"cao",
"lớn",
"có",
"con",
"chim",
"sắt",
"bay",
"trên",
"trời",
"và",
"những",
"thứ",
"vũ",
"khí",
"nguy",
"hiểm",
"chúng",
"không",
"có",
"máu",
"mình",
"đồng",
"da",
"sắt",
"nên",
"bất",
"tử",
"không",
"tin",
"vào",
"những",
"điều",
"này",
"trong",
"một",
"lần",
"quân",
"đội",
"pháp",
"bắn",
"phá",
"khiến",
"dân",
"làng",
"phải",
"di",
"tản",
"núp",
"đã",
"kiên",
"quyết",
"ở",
"lại",
"một",
"mình",
"và",
"dùng",
"ná",
"bắn",
"chết",
"một",
"tên",
"lính",
"pháp",
"núp",
"liên",
"vui",
"mừng",
"đi",
"báo",
"cho",
"dân",
"làng",
"rằng",
"lính",
"pháp",
"chỉ",
"là",
"người",
"và",
"cùng",
"các",
"làng",
"khác",
"liên",
"thủ",
"chống",
"trả",
"những",
"lần",
"sau",
"đó",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"bộ",
"độ",
"việt",
"minh",
"núp",
"và",
"làng",
"công",
"hoa",
"đã",
"lần",
"lượt",
"chống",
"lại",
"quân",
"đội",
"pháp",
"và",
"mĩ-ngụy",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"ksor",
"nham",
"núp",
"bullet",
"y",
"panh"
] |
cho quá trình lắp ráp và sản xuất xe tăng diễn ra nhanh hơn cụ thể như các phiên bản này sử dụng tháp pháo hình lục giác được đúc thay vì hàn giúp thời gian hoàn thành tháp pháo giảm xuống đáng kể phiên bản này cũng thay thế cửa nóc to trên tháp pháo bằng hai cửa nắp nhỏ ở hai bên đối xứng nhau phiên bản hai cửa nóc này còn được lính hồng quân gọi là “chuột mickey” vì khi mở cả hai cửa nóc trông chiếc t-34 như có thêm đôi tai chuột trên nóc tháp pháo vậy phiên bản t-34 sử dụng pháo 76mm cuối cùng mang tên t-34 model 1943 dù nó được đưa vào sản xuất từ giữa năm 1942 nó cũng gần giống như model 1942 nhưng được bổ sung thêm một hộp quan sát trên nóc tháp pháo cupola dành cho trưởng xe để tăng khả năng quan sát chiến trường đến nửa cuối năm 1942 khi chiến sự lan đến tận khu vực stalingrad và nhà máy bị bao vây bởi những cuộc chiến đấu đẫm máu giữa hai bên tình hình sản xuất xe tăng trở nên tồi tệ vì thiếu hụt nguyên liệu điều này dẫn đến nhiều thay đổi quan trọng trong quy trình sản xuất nhằm ứng phó với tình hình những xe tăng t-34 chưa được quét sơn chưa được lắp ráp thiết bị phụ nhưng vẫn tiến thẳng ra mặt trận chiến đấu với quân đức các nhà máy ở stalingrad | [
"cho",
"quá",
"trình",
"lắp",
"ráp",
"và",
"sản",
"xuất",
"xe",
"tăng",
"diễn",
"ra",
"nhanh",
"hơn",
"cụ",
"thể",
"như",
"các",
"phiên",
"bản",
"này",
"sử",
"dụng",
"tháp",
"pháo",
"hình",
"lục",
"giác",
"được",
"đúc",
"thay",
"vì",
"hàn",
"giúp",
"thời",
"gian",
"hoàn",
"thành",
"tháp",
"pháo",
"giảm",
"xuống",
"đáng",
"kể",
"phiên",
"bản",
"này",
"cũng",
"thay",
"thế",
"cửa",
"nóc",
"to",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"bằng",
"hai",
"cửa",
"nắp",
"nhỏ",
"ở",
"hai",
"bên",
"đối",
"xứng",
"nhau",
"phiên",
"bản",
"hai",
"cửa",
"nóc",
"này",
"còn",
"được",
"lính",
"hồng",
"quân",
"gọi",
"là",
"“chuột",
"mickey”",
"vì",
"khi",
"mở",
"cả",
"hai",
"cửa",
"nóc",
"trông",
"chiếc",
"t-34",
"như",
"có",
"thêm",
"đôi",
"tai",
"chuột",
"trên",
"nóc",
"tháp",
"pháo",
"vậy",
"phiên",
"bản",
"t-34",
"sử",
"dụng",
"pháo",
"76mm",
"cuối",
"cùng",
"mang",
"tên",
"t-34",
"model",
"1943",
"dù",
"nó",
"được",
"đưa",
"vào",
"sản",
"xuất",
"từ",
"giữa",
"năm",
"1942",
"nó",
"cũng",
"gần",
"giống",
"như",
"model",
"1942",
"nhưng",
"được",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"một",
"hộp",
"quan",
"sát",
"trên",
"nóc",
"tháp",
"pháo",
"cupola",
"dành",
"cho",
"trưởng",
"xe",
"để",
"tăng",
"khả",
"năng",
"quan",
"sát",
"chiến",
"trường",
"đến",
"nửa",
"cuối",
"năm",
"1942",
"khi",
"chiến",
"sự",
"lan",
"đến",
"tận",
"khu",
"vực",
"stalingrad",
"và",
"nhà",
"máy",
"bị",
"bao",
"vây",
"bởi",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"đấu",
"đẫm",
"máu",
"giữa",
"hai",
"bên",
"tình",
"hình",
"sản",
"xuất",
"xe",
"tăng",
"trở",
"nên",
"tồi",
"tệ",
"vì",
"thiếu",
"hụt",
"nguyên",
"liệu",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"nhiều",
"thay",
"đổi",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quy",
"trình",
"sản",
"xuất",
"nhằm",
"ứng",
"phó",
"với",
"tình",
"hình",
"những",
"xe",
"tăng",
"t-34",
"chưa",
"được",
"quét",
"sơn",
"chưa",
"được",
"lắp",
"ráp",
"thiết",
"bị",
"phụ",
"nhưng",
"vẫn",
"tiến",
"thẳng",
"ra",
"mặt",
"trận",
"chiến",
"đấu",
"với",
"quân",
"đức",
"các",
"nhà",
"máy",
"ở",
"stalingrad"
] |
trình thu hút vật chất về phía lỗ đen sẽ hình thành lên một đĩa sáng bồi tụ chứa vật chất trạng thái plasma nóng hàng triệu độ và vùng này phát ra nguồn tia x rất mạnh chớp tia gamma thu được từ các đài quan sát vệ tinh phát ra từ những nguồn ở rất xa cũng có thể giải thích từ quá trình sáp nhập hai sao đặc hoặc bởi lỗ đen hút các sao đặc khác thông qua nguồn tia x mà các nhà thiên văn có thể nhận biết ra sự tồn tại của lỗ đen hai lỗ đen quay quanh nhau sẽ phát ra sóng hấp dẫn mang năng lượng của hệ đi do mất năng lượng chúng sẽ có quỹ đạo càng gần nhau hơn cuối cùng khi hòa nhập lại sẽ hình thành một lỗ đen khối lượng lớn hơn và quay rất nhanh quay trục lỗ đen mới có thể bị đẩy ra khỏi vùng của hai lỗ đen ban đầu với vận tốc cỡ 400 km s và thậm chí sau thời gian dài nó có thể thoát khỏi thiên hà ban đầu === bốc hơi === năm 1974 hawking chứng minh rằng lỗ đen không hoàn toàn đen mà có phát ra một lượng nhỏ bức xạ nhiệt một hiệu ứng mà ngày nay gọi là bức xạ hawking bằng cách áp dụng lý thuyết trường lượng tử cho một lỗ đen đứng yên trong không thời gian ông xác định được nó sẽ phát ra các hạt trong phổ | [
"trình",
"thu",
"hút",
"vật",
"chất",
"về",
"phía",
"lỗ",
"đen",
"sẽ",
"hình",
"thành",
"lên",
"một",
"đĩa",
"sáng",
"bồi",
"tụ",
"chứa",
"vật",
"chất",
"trạng",
"thái",
"plasma",
"nóng",
"hàng",
"triệu",
"độ",
"và",
"vùng",
"này",
"phát",
"ra",
"nguồn",
"tia",
"x",
"rất",
"mạnh",
"chớp",
"tia",
"gamma",
"thu",
"được",
"từ",
"các",
"đài",
"quan",
"sát",
"vệ",
"tinh",
"phát",
"ra",
"từ",
"những",
"nguồn",
"ở",
"rất",
"xa",
"cũng",
"có",
"thể",
"giải",
"thích",
"từ",
"quá",
"trình",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"sao",
"đặc",
"hoặc",
"bởi",
"lỗ",
"đen",
"hút",
"các",
"sao",
"đặc",
"khác",
"thông",
"qua",
"nguồn",
"tia",
"x",
"mà",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"có",
"thể",
"nhận",
"biết",
"ra",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"lỗ",
"đen",
"hai",
"lỗ",
"đen",
"quay",
"quanh",
"nhau",
"sẽ",
"phát",
"ra",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"mang",
"năng",
"lượng",
"của",
"hệ",
"đi",
"do",
"mất",
"năng",
"lượng",
"chúng",
"sẽ",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"càng",
"gần",
"nhau",
"hơn",
"cuối",
"cùng",
"khi",
"hòa",
"nhập",
"lại",
"sẽ",
"hình",
"thành",
"một",
"lỗ",
"đen",
"khối",
"lượng",
"lớn",
"hơn",
"và",
"quay",
"rất",
"nhanh",
"quay",
"trục",
"lỗ",
"đen",
"mới",
"có",
"thể",
"bị",
"đẩy",
"ra",
"khỏi",
"vùng",
"của",
"hai",
"lỗ",
"đen",
"ban",
"đầu",
"với",
"vận",
"tốc",
"cỡ",
"400",
"km",
"s",
"và",
"thậm",
"chí",
"sau",
"thời",
"gian",
"dài",
"nó",
"có",
"thể",
"thoát",
"khỏi",
"thiên",
"hà",
"ban",
"đầu",
"===",
"bốc",
"hơi",
"===",
"năm",
"1974",
"hawking",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"lỗ",
"đen",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"đen",
"mà",
"có",
"phát",
"ra",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"bức",
"xạ",
"nhiệt",
"một",
"hiệu",
"ứng",
"mà",
"ngày",
"nay",
"gọi",
"là",
"bức",
"xạ",
"hawking",
"bằng",
"cách",
"áp",
"dụng",
"lý",
"thuyết",
"trường",
"lượng",
"tử",
"cho",
"một",
"lỗ",
"đen",
"đứng",
"yên",
"trong",
"không",
"thời",
"gian",
"ông",
"xác",
"định",
"được",
"nó",
"sẽ",
"phát",
"ra",
"các",
"hạt",
"trong",
"phổ"
] |
eugenia hamoniana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mattos mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"eugenia",
"hamoniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"mattos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
quan viên thần quyền để thảo luận về độc lập jebstundamba khutukhtu chấp thuận nhằm tránh nghi ngờ họ nhân dịp một lễ hội tôn giáo khi đó sẽ tập hợp các lãnh đạo để thảo luận về sự cần thiết phải tái phân bổ thuế giữa các kỳ cuộc họp diễn ra vào ngày 10 tháng 7 và người mông cổ thảo luận về việc nên quy phục hay kháng cự ý chí của triều thanh hội nghị trở nên bế tắc 18 quý tộc quyết định đưa vấn đề vào tay họ cuộc họp bí mật diễn ra trên vùng đồi quanh khố luân họ quyết định rằng mông cổ cần phải tuyên bố độc lập sau đó họ thuyết phục jebstundamba khutukhtu cử một đoàn gồm ba đại diện nổi bật -một quý tộc thế tục một tăng lữ và một quan viên thế tục từ nội mông- đến nga để cầu viện phái đoàn đến sankt-peterburg mang theo một bức thư ký tên khutuktu và bốn hãn của khách nhĩ khách thư cầu viện để chống lại trung quốc bao gồm cả vũ khí và ngụ ý rằng binh sĩ nga cần phải chống lại một đơn vị trung quốc mà người mông cổ cho rằng lúc đó sẽ tiến vào mông cổ nhằm thuyết phục người mông cổ hứa hẹn nhượng bộ về kinh tế để báo đáp bản thân bức thư không rõ ràng về loại hình cụ thể mà người mông cổ mong muốn thiết lập với nga nga muốn | [
"quan",
"viên",
"thần",
"quyền",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"độc",
"lập",
"jebstundamba",
"khutukhtu",
"chấp",
"thuận",
"nhằm",
"tránh",
"nghi",
"ngờ",
"họ",
"nhân",
"dịp",
"một",
"lễ",
"hội",
"tôn",
"giáo",
"khi",
"đó",
"sẽ",
"tập",
"hợp",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"sự",
"cần",
"thiết",
"phải",
"tái",
"phân",
"bổ",
"thuế",
"giữa",
"các",
"kỳ",
"cuộc",
"họp",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"và",
"người",
"mông",
"cổ",
"thảo",
"luận",
"về",
"việc",
"nên",
"quy",
"phục",
"hay",
"kháng",
"cự",
"ý",
"chí",
"của",
"triều",
"thanh",
"hội",
"nghị",
"trở",
"nên",
"bế",
"tắc",
"18",
"quý",
"tộc",
"quyết",
"định",
"đưa",
"vấn",
"đề",
"vào",
"tay",
"họ",
"cuộc",
"họp",
"bí",
"mật",
"diễn",
"ra",
"trên",
"vùng",
"đồi",
"quanh",
"khố",
"luân",
"họ",
"quyết",
"định",
"rằng",
"mông",
"cổ",
"cần",
"phải",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"sau",
"đó",
"họ",
"thuyết",
"phục",
"jebstundamba",
"khutukhtu",
"cử",
"một",
"đoàn",
"gồm",
"ba",
"đại",
"diện",
"nổi",
"bật",
"-một",
"quý",
"tộc",
"thế",
"tục",
"một",
"tăng",
"lữ",
"và",
"một",
"quan",
"viên",
"thế",
"tục",
"từ",
"nội",
"mông-",
"đến",
"nga",
"để",
"cầu",
"viện",
"phái",
"đoàn",
"đến",
"sankt-peterburg",
"mang",
"theo",
"một",
"bức",
"thư",
"ký",
"tên",
"khutuktu",
"và",
"bốn",
"hãn",
"của",
"khách",
"nhĩ",
"khách",
"thư",
"cầu",
"viện",
"để",
"chống",
"lại",
"trung",
"quốc",
"bao",
"gồm",
"cả",
"vũ",
"khí",
"và",
"ngụ",
"ý",
"rằng",
"binh",
"sĩ",
"nga",
"cần",
"phải",
"chống",
"lại",
"một",
"đơn",
"vị",
"trung",
"quốc",
"mà",
"người",
"mông",
"cổ",
"cho",
"rằng",
"lúc",
"đó",
"sẽ",
"tiến",
"vào",
"mông",
"cổ",
"nhằm",
"thuyết",
"phục",
"người",
"mông",
"cổ",
"hứa",
"hẹn",
"nhượng",
"bộ",
"về",
"kinh",
"tế",
"để",
"báo",
"đáp",
"bản",
"thân",
"bức",
"thư",
"không",
"rõ",
"ràng",
"về",
"loại",
"hình",
"cụ",
"thể",
"mà",
"người",
"mông",
"cổ",
"mong",
"muốn",
"thiết",
"lập",
"với",
"nga",
"nga",
"muốn"
] |
frullania irregularis là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được s hatt piippo mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"frullania",
"irregularis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"hatt",
"piippo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
buzura bilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"buzura",
"bilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
về việc thành lập thành phố cao bằng thuộc tỉnh cao bằng phường đề thám thuộc thành phố cao bằng đến năm 2019 phường đề thám được chia thành 24 tổ dân phố đánh số từ 1 tới 24 ngày 9 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh cao bằng ban hành nghị quyết số 27 nq-hđnd<ref name= 27 2019 nq-hđnd >< ref> về việc sáp nhập đổi tên các xóm tổ dân phố trên địa bàn tỉnh bullet sáp nhập một phần tổ dân phố 2 vào tổ dân phố 1 bullet sáp nhập tổ dân phố 24 cùng một phần của hai tổ dân phố 9 và 10 vào phần còn lại của tổ dân phố 2 bullet sáp nhập phần còn lại của tổ dân phố 9 vào tổ dân phố 3 bullet sáp nhập một phần tổ dân phố 10 vào tổ dân phố 4 sáp nhập 1 hộ còn lại của tổ dân phố 10 cùng một phần của hai tổ dân phố 11 và 12 vào tổ dân phố 5 bullet sáp nhập hai tổ dân phố 7 và 8 vào tổ dân phố 6 sáp nhập phần còn lại của hai tổ dân phố 11 và 12 thành tổ dân phố 7 bullet sáp nhập hai tổ dân phố 13 và 14 thành tổ dân phố 8 bullet sáp nhập ba tổ dân phố 15 16 17 thành tổ dân phố 9 bullet sáp nhập hai tổ dân phố 18 và 21 thành tổ dân phố 10 bullet đổi tên tổ dân phố 19 thành tổ dân phố 11 bullet sáp nhập hai tổ dân | [
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"thành",
"phố",
"cao",
"bằng",
"thuộc",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"phường",
"đề",
"thám",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"cao",
"bằng",
"đến",
"năm",
"2019",
"phường",
"đề",
"thám",
"được",
"chia",
"thành",
"24",
"tổ",
"dân",
"phố",
"đánh",
"số",
"từ",
"1",
"tới",
"24",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"27",
"nq-hđnd<ref",
"name=",
"27",
"2019",
"nq-hđnd",
"><",
"ref>",
"về",
"việc",
"sáp",
"nhập",
"đổi",
"tên",
"các",
"xóm",
"tổ",
"dân",
"phố",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"một",
"phần",
"tổ",
"dân",
"phố",
"2",
"vào",
"tổ",
"dân",
"phố",
"1",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"tổ",
"dân",
"phố",
"24",
"cùng",
"một",
"phần",
"của",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"9",
"và",
"10",
"vào",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"tổ",
"dân",
"phố",
"2",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"tổ",
"dân",
"phố",
"9",
"vào",
"tổ",
"dân",
"phố",
"3",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"một",
"phần",
"tổ",
"dân",
"phố",
"10",
"vào",
"tổ",
"dân",
"phố",
"4",
"sáp",
"nhập",
"1",
"hộ",
"còn",
"lại",
"của",
"tổ",
"dân",
"phố",
"10",
"cùng",
"một",
"phần",
"của",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"11",
"và",
"12",
"vào",
"tổ",
"dân",
"phố",
"5",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"7",
"và",
"8",
"vào",
"tổ",
"dân",
"phố",
"6",
"sáp",
"nhập",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"11",
"và",
"12",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"7",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"13",
"và",
"14",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"8",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"ba",
"tổ",
"dân",
"phố",
"15",
"16",
"17",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"9",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"18",
"và",
"21",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"10",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"tổ",
"dân",
"phố",
"19",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"11",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân"
] |
cannagara sagiva là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cannagara",
"sagiva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cayetunya tifferi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được flowers miêu tả khoa học năm 1997 | [
"cayetunya",
"tifferi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"flowers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
euphorbia beillei là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a chev mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"euphorbia",
"beillei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"chev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
cả tiền tệ ngân hàng thị trường vốn thị trường chứng khoán các nguồn đầu tư tài chính dự trữ nhà nước dự báo và chính sách điều hành kinh tế vĩ mô chi ngân sách nhà nước sử dụng dự phòng ngân sách nhà nước quỹ dự trữ tài chính quỹ dự trữ ngoại hối và các quỹ khác của nhà nước phát hành công trái trái phiếu chính phủ chính sách tiền lương và bảo hiểm xã hội phát triển các loại hình doanh nghiệp kinh tế tập thể hợp tác xã sắp xếp đổi mới doanh nghiệp nhà nước thanh tra giải quyết khiếu nại tố cáo phòng chống tham nhũng b thay mặt thủ tướng chính phủ theo dõi và chỉ đạo bộ kế hoạch và đầu tư bộ tài chính ngân hàng nhà nước việt nam thanh tra chính phủ ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp bảo hiểm xã hội việt nam ủy ban giám sát tài chính quốc gia ngân hàng phát triển việt nam bảo hiểm tiền gửi c làm nhiệm vụ chủ tịch hội đồng tư vấn chính sách tài chính tiền tệ quốc gia trưởng ban chỉ đạo trung ương về cải cách chính sách tiền lương bảo hiểm xã hội và ưu đãi người có công trưởng ban chỉ đạo đổi mới phát triển kinh tế tập thể hợp tác xã trưởng ban chỉ đạo đổi mới và phát triển doanh nghiệp trưởng ban chỉ đạo xử lý các tồn tại yếu kém của | [
"cả",
"tiền",
"tệ",
"ngân",
"hàng",
"thị",
"trường",
"vốn",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"các",
"nguồn",
"đầu",
"tư",
"tài",
"chính",
"dự",
"trữ",
"nhà",
"nước",
"dự",
"báo",
"và",
"chính",
"sách",
"điều",
"hành",
"kinh",
"tế",
"vĩ",
"mô",
"chi",
"ngân",
"sách",
"nhà",
"nước",
"sử",
"dụng",
"dự",
"phòng",
"ngân",
"sách",
"nhà",
"nước",
"quỹ",
"dự",
"trữ",
"tài",
"chính",
"quỹ",
"dự",
"trữ",
"ngoại",
"hối",
"và",
"các",
"quỹ",
"khác",
"của",
"nhà",
"nước",
"phát",
"hành",
"công",
"trái",
"trái",
"phiếu",
"chính",
"phủ",
"chính",
"sách",
"tiền",
"lương",
"và",
"bảo",
"hiểm",
"xã",
"hội",
"phát",
"triển",
"các",
"loại",
"hình",
"doanh",
"nghiệp",
"kinh",
"tế",
"tập",
"thể",
"hợp",
"tác",
"xã",
"sắp",
"xếp",
"đổi",
"mới",
"doanh",
"nghiệp",
"nhà",
"nước",
"thanh",
"tra",
"giải",
"quyết",
"khiếu",
"nại",
"tố",
"cáo",
"phòng",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"b",
"thay",
"mặt",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"theo",
"dõi",
"và",
"chỉ",
"đạo",
"bộ",
"kế",
"hoạch",
"và",
"đầu",
"tư",
"bộ",
"tài",
"chính",
"ngân",
"hàng",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"thanh",
"tra",
"chính",
"phủ",
"ủy",
"ban",
"quản",
"lý",
"vốn",
"nhà",
"nước",
"tại",
"doanh",
"nghiệp",
"bảo",
"hiểm",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"ủy",
"ban",
"giám",
"sát",
"tài",
"chính",
"quốc",
"gia",
"ngân",
"hàng",
"phát",
"triển",
"việt",
"nam",
"bảo",
"hiểm",
"tiền",
"gửi",
"c",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"tư",
"vấn",
"chính",
"sách",
"tài",
"chính",
"tiền",
"tệ",
"quốc",
"gia",
"trưởng",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"trung",
"ương",
"về",
"cải",
"cách",
"chính",
"sách",
"tiền",
"lương",
"bảo",
"hiểm",
"xã",
"hội",
"và",
"ưu",
"đãi",
"người",
"có",
"công",
"trưởng",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"đổi",
"mới",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"tập",
"thể",
"hợp",
"tác",
"xã",
"trưởng",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"đổi",
"mới",
"và",
"phát",
"triển",
"doanh",
"nghiệp",
"trưởng",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"xử",
"lý",
"các",
"tồn",
"tại",
"yếu",
"kém",
"của"
] |
rosa calyptopoda là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"rosa",
"calyptopoda",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
tillandsia micans là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"tillandsia",
"micans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
đề cập đến một nhóm gồm 200 thuỷ thủ và 200 thợ xây dưới sự chỉ huy của các đốc công ihyemsaf và irenakhet họ được phái đến wadi hammamat để thu thập đá cho việc xây dựng kim tự tháp của ity mà được gọi tên là bau ity nó có nghĩa là vinh quang của ity việc đồng nhất userkaf với ity của petrie chỉ dựa hoàn toàn vào sự ước lượng của ông ta về bản khắc này đó là thuộc về vương triều thứ sáu và thực tế rằng userkare là vị vua duy nhất của thời kỳ này không có tước hiệu đầy đủ sự đồng nhất này ngày nay được cho là phỏng đoán và một số niên đại thuộc thời kỳ chuyển tiếp thứ nhất đã được đề xuất cho ity === bia đá nam saqqara === ngoài các nguồn lịch sử và đương thời thông tin chi tiết về triều đại của userkare đã từng được ghi lại trên tấm bia đá nam saqqara với niên đại gần tương đương đây là một biên niên sử hoàng gia của vương triều thứ sáu có niên đại thuộc về triều đại của merenre nemtyemsaf i hoặc pepi ii thật không may theo ước tính khoảng 92% văn bản gốc đã bị mất khi tấm bia đá này được đánh bóng một cách gồ ghề để tái sử dụng làm một nắp quách có thể là vào cuối thời kỳ chuyển tiếp thứ nhất khoảng 2160-2055 tcn cho đến | [
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"nhóm",
"gồm",
"200",
"thuỷ",
"thủ",
"và",
"200",
"thợ",
"xây",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"các",
"đốc",
"công",
"ihyemsaf",
"và",
"irenakhet",
"họ",
"được",
"phái",
"đến",
"wadi",
"hammamat",
"để",
"thu",
"thập",
"đá",
"cho",
"việc",
"xây",
"dựng",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"ity",
"mà",
"được",
"gọi",
"tên",
"là",
"bau",
"ity",
"nó",
"có",
"nghĩa",
"là",
"vinh",
"quang",
"của",
"ity",
"việc",
"đồng",
"nhất",
"userkaf",
"với",
"ity",
"của",
"petrie",
"chỉ",
"dựa",
"hoàn",
"toàn",
"vào",
"sự",
"ước",
"lượng",
"của",
"ông",
"ta",
"về",
"bản",
"khắc",
"này",
"đó",
"là",
"thuộc",
"về",
"vương",
"triều",
"thứ",
"sáu",
"và",
"thực",
"tế",
"rằng",
"userkare",
"là",
"vị",
"vua",
"duy",
"nhất",
"của",
"thời",
"kỳ",
"này",
"không",
"có",
"tước",
"hiệu",
"đầy",
"đủ",
"sự",
"đồng",
"nhất",
"này",
"ngày",
"nay",
"được",
"cho",
"là",
"phỏng",
"đoán",
"và",
"một",
"số",
"niên",
"đại",
"thuộc",
"thời",
"kỳ",
"chuyển",
"tiếp",
"thứ",
"nhất",
"đã",
"được",
"đề",
"xuất",
"cho",
"ity",
"===",
"bia",
"đá",
"nam",
"saqqara",
"===",
"ngoài",
"các",
"nguồn",
"lịch",
"sử",
"và",
"đương",
"thời",
"thông",
"tin",
"chi",
"tiết",
"về",
"triều",
"đại",
"của",
"userkare",
"đã",
"từng",
"được",
"ghi",
"lại",
"trên",
"tấm",
"bia",
"đá",
"nam",
"saqqara",
"với",
"niên",
"đại",
"gần",
"tương",
"đương",
"đây",
"là",
"một",
"biên",
"niên",
"sử",
"hoàng",
"gia",
"của",
"vương",
"triều",
"thứ",
"sáu",
"có",
"niên",
"đại",
"thuộc",
"về",
"triều",
"đại",
"của",
"merenre",
"nemtyemsaf",
"i",
"hoặc",
"pepi",
"ii",
"thật",
"không",
"may",
"theo",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"92%",
"văn",
"bản",
"gốc",
"đã",
"bị",
"mất",
"khi",
"tấm",
"bia",
"đá",
"này",
"được",
"đánh",
"bóng",
"một",
"cách",
"gồ",
"ghề",
"để",
"tái",
"sử",
"dụng",
"làm",
"một",
"nắp",
"quách",
"có",
"thể",
"là",
"vào",
"cuối",
"thời",
"kỳ",
"chuyển",
"tiếp",
"thứ",
"nhất",
"khoảng",
"2160-2055",
"tcn",
"cho",
"đến"
] |
eulocastra zavattarii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eulocastra",
"zavattarii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đồ vật theo một cách chính xác hơn nó là số lượng đồ vật trong một tập hợp rỗng khái niệm tính chẵn lẻ được dùng để tạo các nhóm chứa hai đồ vật nếu các đồ vật có thể được chia thành các nhóm mỗi nhóm chứa hai đồ vật mà không còn vật nào còn sót lại thì số đồ vật chẵn nếu có một vật bị dư ra thì số đồ vật lẻ tập hợp rỗng có thể chia thành không nhóm mỗi nhóm chứa hai vật và không còn vật nào còn sót lại sau khi chia vậy nên không là số chẵn cách giải thích này có thể được minh họa bằng cách vẽ các đồ vật theo cặp vì ta khó có thể mô tả được 0 nhóm hai đồ vật và cũng khó có thể nhấn mạnh được vào sự không tồn tại của một vật còn sót lại nên ta có thể vẽ các cách chia nhóm của các số khác và so sánh với trường hợp số không ví dụ trong nhóm năm đồ vật có hai cặp quan trọng hơn có một vật bị dư ra vậy nên 5 là số lẻ trường hợp có bốn vật không còn vật nào dư ra vậy nên 4 là số chẵn với trường hợp chỉ có một vật không có cặp nào và có dư ra một vật vậy nên 1 là số lẻ trong nhóm không đồ vật không còn vật nào dư ra vậy nên 0 là | [
"đồ",
"vật",
"theo",
"một",
"cách",
"chính",
"xác",
"hơn",
"nó",
"là",
"số",
"lượng",
"đồ",
"vật",
"trong",
"một",
"tập",
"hợp",
"rỗng",
"khái",
"niệm",
"tính",
"chẵn",
"lẻ",
"được",
"dùng",
"để",
"tạo",
"các",
"nhóm",
"chứa",
"hai",
"đồ",
"vật",
"nếu",
"các",
"đồ",
"vật",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"nhóm",
"mỗi",
"nhóm",
"chứa",
"hai",
"đồ",
"vật",
"mà",
"không",
"còn",
"vật",
"nào",
"còn",
"sót",
"lại",
"thì",
"số",
"đồ",
"vật",
"chẵn",
"nếu",
"có",
"một",
"vật",
"bị",
"dư",
"ra",
"thì",
"số",
"đồ",
"vật",
"lẻ",
"tập",
"hợp",
"rỗng",
"có",
"thể",
"chia",
"thành",
"không",
"nhóm",
"mỗi",
"nhóm",
"chứa",
"hai",
"vật",
"và",
"không",
"còn",
"vật",
"nào",
"còn",
"sót",
"lại",
"sau",
"khi",
"chia",
"vậy",
"nên",
"không",
"là",
"số",
"chẵn",
"cách",
"giải",
"thích",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"minh",
"họa",
"bằng",
"cách",
"vẽ",
"các",
"đồ",
"vật",
"theo",
"cặp",
"vì",
"ta",
"khó",
"có",
"thể",
"mô",
"tả",
"được",
"0",
"nhóm",
"hai",
"đồ",
"vật",
"và",
"cũng",
"khó",
"có",
"thể",
"nhấn",
"mạnh",
"được",
"vào",
"sự",
"không",
"tồn",
"tại",
"của",
"một",
"vật",
"còn",
"sót",
"lại",
"nên",
"ta",
"có",
"thể",
"vẽ",
"các",
"cách",
"chia",
"nhóm",
"của",
"các",
"số",
"khác",
"và",
"so",
"sánh",
"với",
"trường",
"hợp",
"số",
"không",
"ví",
"dụ",
"trong",
"nhóm",
"năm",
"đồ",
"vật",
"có",
"hai",
"cặp",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"có",
"một",
"vật",
"bị",
"dư",
"ra",
"vậy",
"nên",
"5",
"là",
"số",
"lẻ",
"trường",
"hợp",
"có",
"bốn",
"vật",
"không",
"còn",
"vật",
"nào",
"dư",
"ra",
"vậy",
"nên",
"4",
"là",
"số",
"chẵn",
"với",
"trường",
"hợp",
"chỉ",
"có",
"một",
"vật",
"không",
"có",
"cặp",
"nào",
"và",
"có",
"dư",
"ra",
"một",
"vật",
"vậy",
"nên",
"1",
"là",
"số",
"lẻ",
"trong",
"nhóm",
"không",
"đồ",
"vật",
"không",
"còn",
"vật",
"nào",
"dư",
"ra",
"vậy",
"nên",
"0",
"là"
] |
kỷ 13 14 dường như là chữ nữ thư đạt đến độ hoàn chỉnh nhất vào cuối đời nhà thanh 1644-1911 một viên chức thuộc phòng văn hóa giang vĩnh đã thu thập nghiên cứu dịch sang tiếng hán chuẩn rất nhiều văn bản chữ nữ thư sau đó các học giả đã vào cuộc vào năm 1983 và báo cáo lên chính quyền trung ương suốt nửa sau thế kỷ 20 do sự thay đổi về xã hội văn hóa chính trị và do tiếp xúc nhiều hơn với hán tự nhiều người không dùng chữ nữ thư nữa học chữ nữ thư không còn là một phong tục của phụ nữ nữa bây giờ chỉ có các học giả mới đọc hiểu thứ chữ này tuy nhiên sau khi yang yueqing thực hiện một số tài liệu về chữ nữ thư chính phủ trung quốc bắt đầu nỗ lực giữ gìn ngôn ngữ đang trên đà tuyệt chủng này và một sốt phụ nữ trẻ đã bắt đầu học nó == đặc điểm == không giống như chữ hán chuẩn là thứ chữ tượng hình chữ nữ thư tượng thanh mỗi một chữ trong số khoảng 600-700 chữ nữ thư là một âm tổng số chữ này chỉ đạt một nửa số âm cần biểu đạt của thổ thoại vì thường bỏ qua đặc điểm thanh điệu nên chữ nữ thư là một cuộc cách mạng và một dạng giản thể hoàn chỉnh nhất của các loại chữ hán từng được sáng tạo ra zhou shuoyi người | [
"kỷ",
"13",
"14",
"dường",
"như",
"là",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"đạt",
"đến",
"độ",
"hoàn",
"chỉnh",
"nhất",
"vào",
"cuối",
"đời",
"nhà",
"thanh",
"1644-1911",
"một",
"viên",
"chức",
"thuộc",
"phòng",
"văn",
"hóa",
"giang",
"vĩnh",
"đã",
"thu",
"thập",
"nghiên",
"cứu",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"hán",
"chuẩn",
"rất",
"nhiều",
"văn",
"bản",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"sau",
"đó",
"các",
"học",
"giả",
"đã",
"vào",
"cuộc",
"vào",
"năm",
"1983",
"và",
"báo",
"cáo",
"lên",
"chính",
"quyền",
"trung",
"ương",
"suốt",
"nửa",
"sau",
"thế",
"kỷ",
"20",
"do",
"sự",
"thay",
"đổi",
"về",
"xã",
"hội",
"văn",
"hóa",
"chính",
"trị",
"và",
"do",
"tiếp",
"xúc",
"nhiều",
"hơn",
"với",
"hán",
"tự",
"nhiều",
"người",
"không",
"dùng",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"nữa",
"học",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"không",
"còn",
"là",
"một",
"phong",
"tục",
"của",
"phụ",
"nữ",
"nữa",
"bây",
"giờ",
"chỉ",
"có",
"các",
"học",
"giả",
"mới",
"đọc",
"hiểu",
"thứ",
"chữ",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"yang",
"yueqing",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"về",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"nỗ",
"lực",
"giữ",
"gìn",
"ngôn",
"ngữ",
"đang",
"trên",
"đà",
"tuyệt",
"chủng",
"này",
"và",
"một",
"sốt",
"phụ",
"nữ",
"trẻ",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"học",
"nó",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"không",
"giống",
"như",
"chữ",
"hán",
"chuẩn",
"là",
"thứ",
"chữ",
"tượng",
"hình",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"tượng",
"thanh",
"mỗi",
"một",
"chữ",
"trong",
"số",
"khoảng",
"600-700",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"là",
"một",
"âm",
"tổng",
"số",
"chữ",
"này",
"chỉ",
"đạt",
"một",
"nửa",
"số",
"âm",
"cần",
"biểu",
"đạt",
"của",
"thổ",
"thoại",
"vì",
"thường",
"bỏ",
"qua",
"đặc",
"điểm",
"thanh",
"điệu",
"nên",
"chữ",
"nữ",
"thư",
"là",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"và",
"một",
"dạng",
"giản",
"thể",
"hoàn",
"chỉnh",
"nhất",
"của",
"các",
"loại",
"chữ",
"hán",
"từng",
"được",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"zhou",
"shuoyi",
"người"
] |
chariesthes pulchelloides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"chariesthes",
"pulchelloides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
perizoma curvisignata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"perizoma",
"curvisignata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
al-sultan and yang di-pertuan là tước vị quân chủ tiểu bang danh hiệu là kebawah duli yang maha mulia hrh bullet raja perempuan nghĩa là vương hậu là tước vị của vương hậu tiểu bang có dòng máu hoàng gia danh hiệu là kebawah duli yang maha mulia hrh bullet tengku mahkota nghĩa là hoàng thái tử là tước vị dành cho người kế vị danh hiệu là yang teramat mulia hrh bullet tengku ampuan mahkota thái tử phi là tước vị dành cho vợ người kế vị danh hiệu là yang teramat mulia hrh bullet con khác của sultan có tước vị và danh hiệu yang teramat mulia hh tengku nếu nắm giữ một số chức vụ trong cung điện có tước vị yang berhormat mulia hh tôn kính tengku ==== pahang ==== bullet sultan and yang di-pertuan là tước vị quân chủ tiểu bang danh hiệu là kebawah duli yang maha mulia hrh bullet tengku ampuan là tước vị của vương hậu tiểu bang có dòng máu hoàng gia danh hiệu là kebawah duli yang maha mulia hrh bullet sultanah là tước vị của vương hậu tiểu bang không có dòng máu hoàng gia danh hiệu là duli yang maha mulia hrh bullet tengku ampuan besar là tước vị của vương hậu hoàng gia khi quân chủ qua đời danh hiệu là yang maha mulia hrh bullet tengku mahkota là tước vị dành cho người kế vị danh hiệu là kebawah duli yang teramat mulia hrh bullet tengku puan là tước vị dành cho vợ người kế vị danh hiệu là kebawah duli yang | [
"al-sultan",
"and",
"yang",
"di-pertuan",
"là",
"tước",
"vị",
"quân",
"chủ",
"tiểu",
"bang",
"danh",
"hiệu",
"là",
"kebawah",
"duli",
"yang",
"maha",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"raja",
"perempuan",
"nghĩa",
"là",
"vương",
"hậu",
"là",
"tước",
"vị",
"của",
"vương",
"hậu",
"tiểu",
"bang",
"có",
"dòng",
"máu",
"hoàng",
"gia",
"danh",
"hiệu",
"là",
"kebawah",
"duli",
"yang",
"maha",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"tengku",
"mahkota",
"nghĩa",
"là",
"hoàng",
"thái",
"tử",
"là",
"tước",
"vị",
"dành",
"cho",
"người",
"kế",
"vị",
"danh",
"hiệu",
"là",
"yang",
"teramat",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"tengku",
"ampuan",
"mahkota",
"thái",
"tử",
"phi",
"là",
"tước",
"vị",
"dành",
"cho",
"vợ",
"người",
"kế",
"vị",
"danh",
"hiệu",
"là",
"yang",
"teramat",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"con",
"khác",
"của",
"sultan",
"có",
"tước",
"vị",
"và",
"danh",
"hiệu",
"yang",
"teramat",
"mulia",
"hh",
"tengku",
"nếu",
"nắm",
"giữ",
"một",
"số",
"chức",
"vụ",
"trong",
"cung",
"điện",
"có",
"tước",
"vị",
"yang",
"berhormat",
"mulia",
"hh",
"tôn",
"kính",
"tengku",
"====",
"pahang",
"====",
"bullet",
"sultan",
"and",
"yang",
"di-pertuan",
"là",
"tước",
"vị",
"quân",
"chủ",
"tiểu",
"bang",
"danh",
"hiệu",
"là",
"kebawah",
"duli",
"yang",
"maha",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"tengku",
"ampuan",
"là",
"tước",
"vị",
"của",
"vương",
"hậu",
"tiểu",
"bang",
"có",
"dòng",
"máu",
"hoàng",
"gia",
"danh",
"hiệu",
"là",
"kebawah",
"duli",
"yang",
"maha",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"sultanah",
"là",
"tước",
"vị",
"của",
"vương",
"hậu",
"tiểu",
"bang",
"không",
"có",
"dòng",
"máu",
"hoàng",
"gia",
"danh",
"hiệu",
"là",
"duli",
"yang",
"maha",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"tengku",
"ampuan",
"besar",
"là",
"tước",
"vị",
"của",
"vương",
"hậu",
"hoàng",
"gia",
"khi",
"quân",
"chủ",
"qua",
"đời",
"danh",
"hiệu",
"là",
"yang",
"maha",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"tengku",
"mahkota",
"là",
"tước",
"vị",
"dành",
"cho",
"người",
"kế",
"vị",
"danh",
"hiệu",
"là",
"kebawah",
"duli",
"yang",
"teramat",
"mulia",
"hrh",
"bullet",
"tengku",
"puan",
"là",
"tước",
"vị",
"dành",
"cho",
"vợ",
"người",
"kế",
"vị",
"danh",
"hiệu",
"là",
"kebawah",
"duli",
"yang"
] |
fansipan khá phong phú có tới 1 680 loại cây chia làm 679 chi thuộc 7 nhóm có một số loại thuộc nhóm quý hiếm dưới chân núi là những cây gạo mít cơi với mật độ khá dày tạo nên những địa danh cốc lếu cốc gạo cốc san cốc mít vân vân từ đây đến độ cao 700m là vành đai nhiệt đới có những vạt rừng nguyên sinh rậm rạp dây leo chằng chịt từ 700m trở lên là tầng cây hạt trần như pơmu có những cây ba bốn người ôm không xuể cao 50-60m tuổi đời tới vài trăm năm từ độ cao 2 800m phủ kín mặt đất là trúc lùn những bụi trúc thấp khoảng 25-30cm cả thân cây trơ trụi phần ngọn có một chút lá phất phơ nên loài trúc này được gọi là trúc phất trần xen kẽ là một số cây thuộc các họ như cói hoa hồng hoàng liên == xem thêm == bullet sa pa bullet danh sách các núi cao nhất thế giới bullet danh sách điểm cực trị của việt nam == liên kết ngoài == bullet fan si peak | [
"fansipan",
"khá",
"phong",
"phú",
"có",
"tới",
"1",
"680",
"loại",
"cây",
"chia",
"làm",
"679",
"chi",
"thuộc",
"7",
"nhóm",
"có",
"một",
"số",
"loại",
"thuộc",
"nhóm",
"quý",
"hiếm",
"dưới",
"chân",
"núi",
"là",
"những",
"cây",
"gạo",
"mít",
"cơi",
"với",
"mật",
"độ",
"khá",
"dày",
"tạo",
"nên",
"những",
"địa",
"danh",
"cốc",
"lếu",
"cốc",
"gạo",
"cốc",
"san",
"cốc",
"mít",
"vân",
"vân",
"từ",
"đây",
"đến",
"độ",
"cao",
"700m",
"là",
"vành",
"đai",
"nhiệt",
"đới",
"có",
"những",
"vạt",
"rừng",
"nguyên",
"sinh",
"rậm",
"rạp",
"dây",
"leo",
"chằng",
"chịt",
"từ",
"700m",
"trở",
"lên",
"là",
"tầng",
"cây",
"hạt",
"trần",
"như",
"pơmu",
"có",
"những",
"cây",
"ba",
"bốn",
"người",
"ôm",
"không",
"xuể",
"cao",
"50-60m",
"tuổi",
"đời",
"tới",
"vài",
"trăm",
"năm",
"từ",
"độ",
"cao",
"2",
"800m",
"phủ",
"kín",
"mặt",
"đất",
"là",
"trúc",
"lùn",
"những",
"bụi",
"trúc",
"thấp",
"khoảng",
"25-30cm",
"cả",
"thân",
"cây",
"trơ",
"trụi",
"phần",
"ngọn",
"có",
"một",
"chút",
"lá",
"phất",
"phơ",
"nên",
"loài",
"trúc",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"trúc",
"phất",
"trần",
"xen",
"kẽ",
"là",
"một",
"số",
"cây",
"thuộc",
"các",
"họ",
"như",
"cói",
"hoa",
"hồng",
"hoàng",
"liên",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sa",
"pa",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"núi",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"bullet",
"danh",
"sách",
"điểm",
"cực",
"trị",
"của",
"việt",
"nam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fan",
"si",
"peak"
] |
protosteira spectabilis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"protosteira",
"spectabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hưng phu truyện là nhan đề một câu truyện cổ điển do tác giả vô danh thị sáng tác hồi cuối thời đại triều tiên câu truyện được mệnh danh là nổi tiếng nhất trong các tác phẩm văn chương triều tiên về khoảng cách giàu nghèo nó được lưu truyền qua rất nhiều thế hệ người triều tiên và thường được kể cho trẻ em buổi tối trước lúc ngủ dựa trên cốt truyện đó bài diễn xướng hưng phu ca cũng rất thịnh hành == lịch sử == các dị bản của hưng phu truyện vốn được viện nghiên cứu lịch sử văn hóa dân gian trực thuộc đại học khánh hi sưu tầm vào năm 1992 tại vùng nam nguyên toàn la bắc đạo == nội dung == cốt truyện chính kể về người anh bạc ác nạo phu và đứa em từ bi hưng phu nạo phu đã sớm chiếm hết gia sản cha mẹ để lại rồi đuổi vợ chồng hưng phu ra bìa rừng sống nhưng sau đó hưng phu vì cứu con chim bị thương nên được nó trả ơn bằng sự thịnh vượng người anh quá tham lam nên lại tìm cách mua chuộc đứa em để cơ ngơi thêm kếch xù nhưng anh ta không được toại nguyện truyện kết thúc khi hai anh em làm hòa và sống êm ấm như xưa == tham khảo == bullet bundaegi heungbu and nolbu dec 4 2006 bullet hungbu and nolbu the story of two brothers a korean folktale | [
"hưng",
"phu",
"truyện",
"là",
"nhan",
"đề",
"một",
"câu",
"truyện",
"cổ",
"điển",
"do",
"tác",
"giả",
"vô",
"danh",
"thị",
"sáng",
"tác",
"hồi",
"cuối",
"thời",
"đại",
"triều",
"tiên",
"câu",
"truyện",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"chương",
"triều",
"tiên",
"về",
"khoảng",
"cách",
"giàu",
"nghèo",
"nó",
"được",
"lưu",
"truyền",
"qua",
"rất",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"người",
"triều",
"tiên",
"và",
"thường",
"được",
"kể",
"cho",
"trẻ",
"em",
"buổi",
"tối",
"trước",
"lúc",
"ngủ",
"dựa",
"trên",
"cốt",
"truyện",
"đó",
"bài",
"diễn",
"xướng",
"hưng",
"phu",
"ca",
"cũng",
"rất",
"thịnh",
"hành",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"các",
"dị",
"bản",
"của",
"hưng",
"phu",
"truyện",
"vốn",
"được",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"trực",
"thuộc",
"đại",
"học",
"khánh",
"hi",
"sưu",
"tầm",
"vào",
"năm",
"1992",
"tại",
"vùng",
"nam",
"nguyên",
"toàn",
"la",
"bắc",
"đạo",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"cốt",
"truyện",
"chính",
"kể",
"về",
"người",
"anh",
"bạc",
"ác",
"nạo",
"phu",
"và",
"đứa",
"em",
"từ",
"bi",
"hưng",
"phu",
"nạo",
"phu",
"đã",
"sớm",
"chiếm",
"hết",
"gia",
"sản",
"cha",
"mẹ",
"để",
"lại",
"rồi",
"đuổi",
"vợ",
"chồng",
"hưng",
"phu",
"ra",
"bìa",
"rừng",
"sống",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"hưng",
"phu",
"vì",
"cứu",
"con",
"chim",
"bị",
"thương",
"nên",
"được",
"nó",
"trả",
"ơn",
"bằng",
"sự",
"thịnh",
"vượng",
"người",
"anh",
"quá",
"tham",
"lam",
"nên",
"lại",
"tìm",
"cách",
"mua",
"chuộc",
"đứa",
"em",
"để",
"cơ",
"ngơi",
"thêm",
"kếch",
"xù",
"nhưng",
"anh",
"ta",
"không",
"được",
"toại",
"nguyện",
"truyện",
"kết",
"thúc",
"khi",
"hai",
"anh",
"em",
"làm",
"hòa",
"và",
"sống",
"êm",
"ấm",
"như",
"xưa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bundaegi",
"heungbu",
"and",
"nolbu",
"dec",
"4",
"2006",
"bullet",
"hungbu",
"and",
"nolbu",
"the",
"story",
"of",
"two",
"brothers",
"a",
"korean",
"folktale"
] |
eupatorium lindleyanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"eupatorium",
"lindleyanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
cielętnik là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina braniewo thuộc huyệnbraniewski warmińsko-mazurskie ở phía bắc ba lan gần biên giới với tỉnh kaliningrad của nga nó nằm khoảng về phía tây của braniewo và phía tây bắc của thủ đô khu vực olsztyn làng có dân số 51 người | [
"cielętnik",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"braniewo",
"thuộc",
"huyệnbraniewski",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"phía",
"bắc",
"ba",
"lan",
"gần",
"biên",
"giới",
"với",
"tỉnh",
"kaliningrad",
"của",
"nga",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"braniewo",
"và",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"olsztyn",
"làng",
"có",
"dân",
"số",
"51",
"người"
] |
rohoznice pardubice rohoznice là một làng thuộc huyện pardubice vùng pardubický cộng hòa séc | [
"rohoznice",
"pardubice",
"rohoznice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"pardubice",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
trong y học hiện đại tây y hoặc tứ chẩn là vọng chẩn nhìn văn chẩn nghe vấn chẩn hỏi và thiết chẩn sờ nắn bắt mạch trong y học cổ truyền một khi đã có chẩn đoán sơ bộ từ việc thăm khám lâm sàng nói trên người thầy thuốc có thể quyết định điệu trị ngay hoặc đề nghị một số xét nghiệm cận lâm sàng khác để xác định chẩn đoán hoặc loại trừ chẩn đoán các xét nghiệm cận lâm sàng thường được dùng trong chẩn đoán là huyết học sinh hóa hình ảnh học vi sinh vật học tế bào học giải phẫu bệnh thăm dò chức năng và có thể là các xét nghiệm cao cấp hơn như di truyền học trong kĩ thuật điều trị bác sĩ tiếp xúc bệnh nhân và dùng phương pháp chẩn đoán gồm dự chẩn ngăn ngừa trị bệnh hay còn được gọi bằng thuật ngữ quan hệ người bệnh-thầy thuốc nghĩa là bác sĩ làm việc với bệnh nhân dựa trên bệnh sử bệnh án của họ bằng vấn chẩn rồi khám tổng quát bằng một số y cụ thông thường như ống nghe thiết bị nội soi sau khi vấn chẩn tìm triệu chứng và khám để tìm dấu hiệu bệnh bác sĩ thường đề nghị bệnh nhân làm vài xét nghiệm như thử máu làm sinh thiết hoặc kê đơn thuốc hay là phép điều trị khác nữa nhiều phương pháp chẩn đoán chuyên biệt được dùng phân tích bệnh tình trên cơ | [
"trong",
"y",
"học",
"hiện",
"đại",
"tây",
"y",
"hoặc",
"tứ",
"chẩn",
"là",
"vọng",
"chẩn",
"nhìn",
"văn",
"chẩn",
"nghe",
"vấn",
"chẩn",
"hỏi",
"và",
"thiết",
"chẩn",
"sờ",
"nắn",
"bắt",
"mạch",
"trong",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"một",
"khi",
"đã",
"có",
"chẩn",
"đoán",
"sơ",
"bộ",
"từ",
"việc",
"thăm",
"khám",
"lâm",
"sàng",
"nói",
"trên",
"người",
"thầy",
"thuốc",
"có",
"thể",
"quyết",
"định",
"điệu",
"trị",
"ngay",
"hoặc",
"đề",
"nghị",
"một",
"số",
"xét",
"nghiệm",
"cận",
"lâm",
"sàng",
"khác",
"để",
"xác",
"định",
"chẩn",
"đoán",
"hoặc",
"loại",
"trừ",
"chẩn",
"đoán",
"các",
"xét",
"nghiệm",
"cận",
"lâm",
"sàng",
"thường",
"được",
"dùng",
"trong",
"chẩn",
"đoán",
"là",
"huyết",
"học",
"sinh",
"hóa",
"hình",
"ảnh",
"học",
"vi",
"sinh",
"vật",
"học",
"tế",
"bào",
"học",
"giải",
"phẫu",
"bệnh",
"thăm",
"dò",
"chức",
"năng",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"các",
"xét",
"nghiệm",
"cao",
"cấp",
"hơn",
"như",
"di",
"truyền",
"học",
"trong",
"kĩ",
"thuật",
"điều",
"trị",
"bác",
"sĩ",
"tiếp",
"xúc",
"bệnh",
"nhân",
"và",
"dùng",
"phương",
"pháp",
"chẩn",
"đoán",
"gồm",
"dự",
"chẩn",
"ngăn",
"ngừa",
"trị",
"bệnh",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"bằng",
"thuật",
"ngữ",
"quan",
"hệ",
"người",
"bệnh-thầy",
"thuốc",
"nghĩa",
"là",
"bác",
"sĩ",
"làm",
"việc",
"với",
"bệnh",
"nhân",
"dựa",
"trên",
"bệnh",
"sử",
"bệnh",
"án",
"của",
"họ",
"bằng",
"vấn",
"chẩn",
"rồi",
"khám",
"tổng",
"quát",
"bằng",
"một",
"số",
"y",
"cụ",
"thông",
"thường",
"như",
"ống",
"nghe",
"thiết",
"bị",
"nội",
"soi",
"sau",
"khi",
"vấn",
"chẩn",
"tìm",
"triệu",
"chứng",
"và",
"khám",
"để",
"tìm",
"dấu",
"hiệu",
"bệnh",
"bác",
"sĩ",
"thường",
"đề",
"nghị",
"bệnh",
"nhân",
"làm",
"vài",
"xét",
"nghiệm",
"như",
"thử",
"máu",
"làm",
"sinh",
"thiết",
"hoặc",
"kê",
"đơn",
"thuốc",
"hay",
"là",
"phép",
"điều",
"trị",
"khác",
"nữa",
"nhiều",
"phương",
"pháp",
"chẩn",
"đoán",
"chuyên",
"biệt",
"được",
"dùng",
"phân",
"tích",
"bệnh",
"tình",
"trên",
"cơ"
] |
bitch bài hát của meredith brooks bitch hay được biết đến với tựa đề được kiểm duyệt nothing in between là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ meredith brooks nằm trong album phòng thu đầu tay của cô blurring the edges 1997 nó được phát hành vào ngày 20 tháng 5 năm 1997 bởi capitol records như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album đồng thời là đĩa đơn đầu tay trong sự nghiệp của brooks bài hát được viết lời nữ ca sĩ và shelly peiken trong khi phần sản xuất được đảm nhận bởi geza x đây là một bản alternative rock và pop rock với nội dung đề cập đến sự phức tạp của một cô gái khi trở thành một người phụ nữ trưởng thành trong đó cô khẳng định rằng không có cụm từ nào có thể miêu tả chính xác con người của mình sau khi phát hành bitch nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ chỉ ra nhiều điểm tương đương giữa bài hát với âm nhạc của alanis morissette nó còn nhận được hai đề cử giải grammy cho bài hát rock xuất sắc nhất và trình diễn giọng rock nữ xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 40 mặc dù gặp nhiều hạn chế bởi tựa đề mang ý nghĩa nhạy cảm bitch đã gặt hái những thành công đáng ghi nhận về mặt thương mại lọt vào top 10 | [
"bitch",
"bài",
"hát",
"của",
"meredith",
"brooks",
"bitch",
"hay",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tựa",
"đề",
"được",
"kiểm",
"duyệt",
"nothing",
"in",
"between",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"meredith",
"brooks",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"của",
"cô",
"blurring",
"the",
"edges",
"1997",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"1997",
"bởi",
"capitol",
"records",
"như",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"trích",
"từ",
"album",
"đồng",
"thời",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tay",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"brooks",
"bài",
"hát",
"được",
"viết",
"lời",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"và",
"shelly",
"peiken",
"trong",
"khi",
"phần",
"sản",
"xuất",
"được",
"đảm",
"nhận",
"bởi",
"geza",
"x",
"đây",
"là",
"một",
"bản",
"alternative",
"rock",
"và",
"pop",
"rock",
"với",
"nội",
"dung",
"đề",
"cập",
"đến",
"sự",
"phức",
"tạp",
"của",
"một",
"cô",
"gái",
"khi",
"trở",
"thành",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trưởng",
"thành",
"trong",
"đó",
"cô",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"không",
"có",
"cụm",
"từ",
"nào",
"có",
"thể",
"miêu",
"tả",
"chính",
"xác",
"con",
"người",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"bitch",
"nhận",
"được",
"những",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"chỉ",
"ra",
"nhiều",
"điểm",
"tương",
"đương",
"giữa",
"bài",
"hát",
"với",
"âm",
"nhạc",
"của",
"alanis",
"morissette",
"nó",
"còn",
"nhận",
"được",
"hai",
"đề",
"cử",
"giải",
"grammy",
"cho",
"bài",
"hát",
"rock",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"trình",
"diễn",
"giọng",
"rock",
"nữ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"thường",
"niên",
"lần",
"thứ",
"40",
"mặc",
"dù",
"gặp",
"nhiều",
"hạn",
"chế",
"bởi",
"tựa",
"đề",
"mang",
"ý",
"nghĩa",
"nhạy",
"cảm",
"bitch",
"đã",
"gặt",
"hái",
"những",
"thành",
"công",
"đáng",
"ghi",
"nhận",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"lọt",
"vào",
"top",
"10"
] |
nyctemera tenuifascia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctemera",
"tenuifascia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
một r chuyển δ công được thực hiện bởi các lực được định nghĩa là tích vô hướng của lực lượng và vectơ chuyển formula_16 tổng quát hơn nếu lực thay đổi theo chức năng của vị trí khi hạt di chuyển từ r đến r dọc theo đường c thì công thực hiện trên hạt được tính theo tích phân đường formula_17 nếu công được thực hiện trong việc di chuyển hạt từ r đến r là như nhau cho dù con đường nào được thực hiện thì lực được cho là bảo toàn trọng lực là một lực bảo toàn cũng như lực do một lò xo lý tưởng hóa được tính theo luật hooke các lực do ma sát là không bảo toàn động năng e của hạt có khối lượng m di chuyển với tốc độ v được cho bởi formula_18 đối với các vật thể mở rộng gồm nhiều hạt động năng của vật thể tổng hợp là tổng động năng của các hạt định lý năng lượng của công quy định rằng đối với một hạt có khối lượng m không đổi tổng công w thực hiện trên hạt khi nó chuyển từ vị trí r sang r bằng với sự thay đổi động năng e của hạt formula_19 các lực bảo toàn có thể được biểu thị dưới dạng độ dốc của hàm vô hướng được gọi là thế năng và ký hiệu là e formula_20 nếu tất cả các lực tác dụng lên một hạt đều là các lực bảo toàn và e là tổng năng lượng tiềm năng được | [
"một",
"r",
"chuyển",
"δ",
"công",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"các",
"lực",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"tích",
"vô",
"hướng",
"của",
"lực",
"lượng",
"và",
"vectơ",
"chuyển",
"formula_16",
"tổng",
"quát",
"hơn",
"nếu",
"lực",
"thay",
"đổi",
"theo",
"chức",
"năng",
"của",
"vị",
"trí",
"khi",
"hạt",
"di",
"chuyển",
"từ",
"r",
"đến",
"r",
"dọc",
"theo",
"đường",
"c",
"thì",
"công",
"thực",
"hiện",
"trên",
"hạt",
"được",
"tính",
"theo",
"tích",
"phân",
"đường",
"formula_17",
"nếu",
"công",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"việc",
"di",
"chuyển",
"hạt",
"từ",
"r",
"đến",
"r",
"là",
"như",
"nhau",
"cho",
"dù",
"con",
"đường",
"nào",
"được",
"thực",
"hiện",
"thì",
"lực",
"được",
"cho",
"là",
"bảo",
"toàn",
"trọng",
"lực",
"là",
"một",
"lực",
"bảo",
"toàn",
"cũng",
"như",
"lực",
"do",
"một",
"lò",
"xo",
"lý",
"tưởng",
"hóa",
"được",
"tính",
"theo",
"luật",
"hooke",
"các",
"lực",
"do",
"ma",
"sát",
"là",
"không",
"bảo",
"toàn",
"động",
"năng",
"e",
"của",
"hạt",
"có",
"khối",
"lượng",
"m",
"di",
"chuyển",
"với",
"tốc",
"độ",
"v",
"được",
"cho",
"bởi",
"formula_18",
"đối",
"với",
"các",
"vật",
"thể",
"mở",
"rộng",
"gồm",
"nhiều",
"hạt",
"động",
"năng",
"của",
"vật",
"thể",
"tổng",
"hợp",
"là",
"tổng",
"động",
"năng",
"của",
"các",
"hạt",
"định",
"lý",
"năng",
"lượng",
"của",
"công",
"quy",
"định",
"rằng",
"đối",
"với",
"một",
"hạt",
"có",
"khối",
"lượng",
"m",
"không",
"đổi",
"tổng",
"công",
"w",
"thực",
"hiện",
"trên",
"hạt",
"khi",
"nó",
"chuyển",
"từ",
"vị",
"trí",
"r",
"sang",
"r",
"bằng",
"với",
"sự",
"thay",
"đổi",
"động",
"năng",
"e",
"của",
"hạt",
"formula_19",
"các",
"lực",
"bảo",
"toàn",
"có",
"thể",
"được",
"biểu",
"thị",
"dưới",
"dạng",
"độ",
"dốc",
"của",
"hàm",
"vô",
"hướng",
"được",
"gọi",
"là",
"thế",
"năng",
"và",
"ký",
"hiệu",
"là",
"e",
"formula_20",
"nếu",
"tất",
"cả",
"các",
"lực",
"tác",
"dụng",
"lên",
"một",
"hạt",
"đều",
"là",
"các",
"lực",
"bảo",
"toàn",
"và",
"e",
"là",
"tổng",
"năng",
"lượng",
"tiềm",
"năng",
"được"
] |
dioscorea tequendamensis là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"dioscorea",
"tequendamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
agapetes kudukii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được veldkamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"agapetes",
"kudukii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"veldkamp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
endasys spinissimus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"endasys",
"spinissimus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lasioglossum sudum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904 | [
"lasioglossum",
"sudum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
ngân hàng thương mại cổ phần á châu tên giao dịch bằng tiếng anh asia commercial joint stock bank được gọi tắt là ngân hàng á châu acb chính thức đi vào hoạt động kinh doanh ngày 4 tháng 6 năm 1993 == vốn điều lệ == kể từ ngày 31 7 2020 vốn điều lệ của acb là 21 615 584 600 000 đồng hai mươi mốt nghìn sáu trăm mười lăm tỷ năm trăm tám mươi bốn triệu sáu trăm nghìn == sản phẩm dịch vụ chính == bullet huy động vốn nhận tiền gửi của khách hàng bằng đồng việt nam ngoại tệ và vàng bullet sử dụng vốn cung cấp tín dụng đầu tư hùn vốn liên doanh bằng đồng việt nam ngoại tệ và vàng bullet các dịch vụ trung gian thực hiện thanh toán trong và ngoài nước thực hiện dịch vụ ngân quỹ chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng bullet kinh doanh ngoại tệ và vàng bullet phát hành và thanh toán thẻ tín dụng thẻ ghi nợ == mạng lưới kênh phân phối == gồm 280 chi nhánh và phòng giao dịch tại những vùng kinh tế phát triển trên toàn quốc tại tp hồ chí minh 1 sở giao dịch 30 chi nhánh và 103 phòng giao dịch tại khu vực phía bắc hà nội hải phòng thanh hóa hưng yên bắc ninh quảng ninh vĩnh phúc 15 chi nhánh và 58 phòng giao dịch tại khu vực miền trung thanh hóa đà nẵng daklak gia lai khánh hòa ninh thuận hội an huế nghệ an lâm | [
"ngân",
"hàng",
"thương",
"mại",
"cổ",
"phần",
"á",
"châu",
"tên",
"giao",
"dịch",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"asia",
"commercial",
"joint",
"stock",
"bank",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"ngân",
"hàng",
"á",
"châu",
"acb",
"chính",
"thức",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"1993",
"==",
"vốn",
"điều",
"lệ",
"==",
"kể",
"từ",
"ngày",
"31",
"7",
"2020",
"vốn",
"điều",
"lệ",
"của",
"acb",
"là",
"21",
"615",
"584",
"600",
"000",
"đồng",
"hai",
"mươi",
"mốt",
"nghìn",
"sáu",
"trăm",
"mười",
"lăm",
"tỷ",
"năm",
"trăm",
"tám",
"mươi",
"bốn",
"triệu",
"sáu",
"trăm",
"nghìn",
"==",
"sản",
"phẩm",
"dịch",
"vụ",
"chính",
"==",
"bullet",
"huy",
"động",
"vốn",
"nhận",
"tiền",
"gửi",
"của",
"khách",
"hàng",
"bằng",
"đồng",
"việt",
"nam",
"ngoại",
"tệ",
"và",
"vàng",
"bullet",
"sử",
"dụng",
"vốn",
"cung",
"cấp",
"tín",
"dụng",
"đầu",
"tư",
"hùn",
"vốn",
"liên",
"doanh",
"bằng",
"đồng",
"việt",
"nam",
"ngoại",
"tệ",
"và",
"vàng",
"bullet",
"các",
"dịch",
"vụ",
"trung",
"gian",
"thực",
"hiện",
"thanh",
"toán",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"thực",
"hiện",
"dịch",
"vụ",
"ngân",
"quỹ",
"chuyển",
"tiền",
"kiều",
"hối",
"và",
"chuyển",
"tiền",
"nhanh",
"bảo",
"hiểm",
"nhân",
"thọ",
"qua",
"ngân",
"hàng",
"bullet",
"kinh",
"doanh",
"ngoại",
"tệ",
"và",
"vàng",
"bullet",
"phát",
"hành",
"và",
"thanh",
"toán",
"thẻ",
"tín",
"dụng",
"thẻ",
"ghi",
"nợ",
"==",
"mạng",
"lưới",
"kênh",
"phân",
"phối",
"==",
"gồm",
"280",
"chi",
"nhánh",
"và",
"phòng",
"giao",
"dịch",
"tại",
"những",
"vùng",
"kinh",
"tế",
"phát",
"triển",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"tại",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"1",
"sở",
"giao",
"dịch",
"30",
"chi",
"nhánh",
"và",
"103",
"phòng",
"giao",
"dịch",
"tại",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"hà",
"nội",
"hải",
"phòng",
"thanh",
"hóa",
"hưng",
"yên",
"bắc",
"ninh",
"quảng",
"ninh",
"vĩnh",
"phúc",
"15",
"chi",
"nhánh",
"và",
"58",
"phòng",
"giao",
"dịch",
"tại",
"khu",
"vực",
"miền",
"trung",
"thanh",
"hóa",
"đà",
"nẵng",
"daklak",
"gia",
"lai",
"khánh",
"hòa",
"ninh",
"thuận",
"hội",
"an",
"huế",
"nghệ",
"an",
"lâm"
] |
nghĩa phương hộ lý đề đốc đoàn quang mật và thự bố chính hà tiên là lê quốc trinh có tội đều bị mất chức tuy nhiên khi án dâng lên nhà vua xét công trạng cũ cho giảm án nên ông chỉ bị cách hết chức tước buộc đến làm việc dưới quyền của tôn thất bá nhưng không bao lâu thì ông được phục chức hiệp quản vì có công đánh loạn ác man chữ trong sử nguyễn ==== phục hồi sự nghiệp ==== năm 1845 hiệp quản vệ hữu vệ dinh hổ oai nguyễn công nhàn bổ thụ phó vệ úy các quân thăng thự phó lãnh binh phủ tây ninh nhưng chỉ năm sau 1846 thì được điều đi đánh đuổi quân chân lạp đang quấy nhiễu ở vùng biên giới an giang năm 1847 việc chân lạp đã tạm lắng yên tháng 7 năm đinh mùi 1847 vua thiệu trị cho đúc 12 cỗ súng thần công 3 cỗ thần công thượng tướng quân 9 cỗ thần công đại tướng quân xét công nhà vua phong cho ông tước trí thắng nam được trả lại thẻ bài hùng dũng tướng và được khắc tên vào cổ súng thần uy phục viễn cổ thứ tư sau đó ông được cử làm lãnh binh gia định sắc ban lời ngự minh vào cỗ súng thứ tư là “thần uy phục viễn đại tướng quân” sắc rằng một viên tướng hùng dũng toàn là trí thắng dẹp phục được man di cho thiên hạ được yên | [
"nghĩa",
"phương",
"hộ",
"lý",
"đề",
"đốc",
"đoàn",
"quang",
"mật",
"và",
"thự",
"bố",
"chính",
"hà",
"tiên",
"là",
"lê",
"quốc",
"trinh",
"có",
"tội",
"đều",
"bị",
"mất",
"chức",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"án",
"dâng",
"lên",
"nhà",
"vua",
"xét",
"công",
"trạng",
"cũ",
"cho",
"giảm",
"án",
"nên",
"ông",
"chỉ",
"bị",
"cách",
"hết",
"chức",
"tước",
"buộc",
"đến",
"làm",
"việc",
"dưới",
"quyền",
"của",
"tôn",
"thất",
"bá",
"nhưng",
"không",
"bao",
"lâu",
"thì",
"ông",
"được",
"phục",
"chức",
"hiệp",
"quản",
"vì",
"có",
"công",
"đánh",
"loạn",
"ác",
"man",
"chữ",
"trong",
"sử",
"nguyễn",
"====",
"phục",
"hồi",
"sự",
"nghiệp",
"====",
"năm",
"1845",
"hiệp",
"quản",
"vệ",
"hữu",
"vệ",
"dinh",
"hổ",
"oai",
"nguyễn",
"công",
"nhàn",
"bổ",
"thụ",
"phó",
"vệ",
"úy",
"các",
"quân",
"thăng",
"thự",
"phó",
"lãnh",
"binh",
"phủ",
"tây",
"ninh",
"nhưng",
"chỉ",
"năm",
"sau",
"1846",
"thì",
"được",
"điều",
"đi",
"đánh",
"đuổi",
"quân",
"chân",
"lạp",
"đang",
"quấy",
"nhiễu",
"ở",
"vùng",
"biên",
"giới",
"an",
"giang",
"năm",
"1847",
"việc",
"chân",
"lạp",
"đã",
"tạm",
"lắng",
"yên",
"tháng",
"7",
"năm",
"đinh",
"mùi",
"1847",
"vua",
"thiệu",
"trị",
"cho",
"đúc",
"12",
"cỗ",
"súng",
"thần",
"công",
"3",
"cỗ",
"thần",
"công",
"thượng",
"tướng",
"quân",
"9",
"cỗ",
"thần",
"công",
"đại",
"tướng",
"quân",
"xét",
"công",
"nhà",
"vua",
"phong",
"cho",
"ông",
"tước",
"trí",
"thắng",
"nam",
"được",
"trả",
"lại",
"thẻ",
"bài",
"hùng",
"dũng",
"tướng",
"và",
"được",
"khắc",
"tên",
"vào",
"cổ",
"súng",
"thần",
"uy",
"phục",
"viễn",
"cổ",
"thứ",
"tư",
"sau",
"đó",
"ông",
"được",
"cử",
"làm",
"lãnh",
"binh",
"gia",
"định",
"sắc",
"ban",
"lời",
"ngự",
"minh",
"vào",
"cỗ",
"súng",
"thứ",
"tư",
"là",
"“thần",
"uy",
"phục",
"viễn",
"đại",
"tướng",
"quân”",
"sắc",
"rằng",
"một",
"viên",
"tướng",
"hùng",
"dũng",
"toàn",
"là",
"trí",
"thắng",
"dẹp",
"phục",
"được",
"man",
"di",
"cho",
"thiên",
"hạ",
"được",
"yên"
] |
hypnum speciosum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1812 | [
"hypnum",
"speciosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
đảo guemes guemes là một hòn đảo nhỏ nằm ở phía tây quận skagit tiểu bang washington hoa kỳ nó nằm ở phía bắc của thị trấn anacortes trên đảo fidalgo có thể qua lại giữa hai nơi bằng thuyền phà được quản lý bởi quận skagit hòn đảo này được đặt tên sau khi phó vương tây ban nha juan vicente de güemes uỷ nhiệm cho một đoàn thám hiểm tìm ra các hòn đảo mới cho tây ban nha vào năm 1791 guemes là một hòn đảo nông nghiệp với cơ sở hạn chế trên đảo chỉ có hai cửa hàng bán lẻ được kinh doanh từ năm 1940 == lịch sử == đảo guemes được đặt theo tên nhà thám hiểm tây ban nha josé maría narváez là isla de güemes trong cuộc thám hiểm năm 1791 của francisco de eliza được cử đi bởi phó vương tây ban nha tại mexico năm 1841 nhà thám hiểm hoa kỳ charles wilkes đã đặt tên cho đảo là lawrence để vinh danh sĩ quan hải quân mỹ james lawrence những tên này biến mất sau 1847 khi thuyền trưởng người anh henry kellett tổ chức lại bảng tên trong quá trình loại bỏ tên thân mỹ được đưa ra bởi wilkes và khẳng định tên tiếng anh và tên tiếng tây ban nha đảo guemes cũng thường được còn được gọi là đảo dog đảo chó trong đầu thế kỷ 20 vì có một số lượng lớn chó sống hoang dã trên đảo == trích nguồn == bullet phillips james w 1971 | [
"đảo",
"guemes",
"guemes",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"quận",
"skagit",
"tiểu",
"bang",
"washington",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"thị",
"trấn",
"anacortes",
"trên",
"đảo",
"fidalgo",
"có",
"thể",
"qua",
"lại",
"giữa",
"hai",
"nơi",
"bằng",
"thuyền",
"phà",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"quận",
"skagit",
"hòn",
"đảo",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"sau",
"khi",
"phó",
"vương",
"tây",
"ban",
"nha",
"juan",
"vicente",
"de",
"güemes",
"uỷ",
"nhiệm",
"cho",
"một",
"đoàn",
"thám",
"hiểm",
"tìm",
"ra",
"các",
"hòn",
"đảo",
"mới",
"cho",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"năm",
"1791",
"guemes",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"nông",
"nghiệp",
"với",
"cơ",
"sở",
"hạn",
"chế",
"trên",
"đảo",
"chỉ",
"có",
"hai",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"được",
"kinh",
"doanh",
"từ",
"năm",
"1940",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"đảo",
"guemes",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"tây",
"ban",
"nha",
"josé",
"maría",
"narváez",
"là",
"isla",
"de",
"güemes",
"trong",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"năm",
"1791",
"của",
"francisco",
"de",
"eliza",
"được",
"cử",
"đi",
"bởi",
"phó",
"vương",
"tây",
"ban",
"nha",
"tại",
"mexico",
"năm",
"1841",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"hoa",
"kỳ",
"charles",
"wilkes",
"đã",
"đặt",
"tên",
"cho",
"đảo",
"là",
"lawrence",
"để",
"vinh",
"danh",
"sĩ",
"quan",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"james",
"lawrence",
"những",
"tên",
"này",
"biến",
"mất",
"sau",
"1847",
"khi",
"thuyền",
"trưởng",
"người",
"anh",
"henry",
"kellett",
"tổ",
"chức",
"lại",
"bảng",
"tên",
"trong",
"quá",
"trình",
"loại",
"bỏ",
"tên",
"thân",
"mỹ",
"được",
"đưa",
"ra",
"bởi",
"wilkes",
"và",
"khẳng",
"định",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"và",
"tên",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"đảo",
"guemes",
"cũng",
"thường",
"được",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"đảo",
"dog",
"đảo",
"chó",
"trong",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"vì",
"có",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"chó",
"sống",
"hoang",
"dã",
"trên",
"đảo",
"==",
"trích",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"phillips",
"james",
"w",
"1971"
] |
sybra minutior là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"minutior",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
campodorus languidulus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"campodorus",
"languidulus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
xã kickapoo quận leavenworth kansas xã kickapoo là một xã thuộc quận leavenworth tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 770 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"kickapoo",
"quận",
"leavenworth",
"kansas",
"xã",
"kickapoo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"leavenworth",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"770",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
lobogonia salvata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lobogonia",
"salvata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cerastis pallida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cerastis",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hải trung quốc 2000 bullet yogyakarta indonesia 2007 bullet thanh đảo trung quốc 2008 bullet trùng khánh trung quốc 2008 bullet sapporo nhật bản 2013 bullet bursa thổ nhĩ kỳ 2013 bullet kengtung myanmar 2014 == liên kết ngoài == bullet province page from the tourist authority of thailand bullet website of the province | [
"hải",
"trung",
"quốc",
"2000",
"bullet",
"yogyakarta",
"indonesia",
"2007",
"bullet",
"thanh",
"đảo",
"trung",
"quốc",
"2008",
"bullet",
"trùng",
"khánh",
"trung",
"quốc",
"2008",
"bullet",
"sapporo",
"nhật",
"bản",
"2013",
"bullet",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"2013",
"bullet",
"kengtung",
"myanmar",
"2014",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"province",
"page",
"from",
"the",
"tourist",
"authority",
"of",
"thailand",
"bullet",
"website",
"of",
"the",
"province"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.