text
stringlengths
1
7.22k
words
list
flavipanurgus granadensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1987
[ "flavipanurgus", "granadensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
bahçedere gerede bahçedere là một xã thuộc huyện gerede tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 64 người
[ "bahçedere", "gerede", "bahçedere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gerede", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "64", "người" ]
antocha globulosa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "antocha", "globulosa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
tình hình về phía tây đảo oahu cho mọi dấu hiệu của một cuộc đổ bộ của quân nhật rồi sau đó tham gia vào việc tìm kiếm lực lượng nhật đang rút lui quay trở về trân châu cảng vào ngày 10 tháng 12 detroit đảm trách nhiệm vụ hộ tống vận tải cho việc đi lại giữa cảng nhà và bờ tây hoa kỳ trong một lần như vậy nó đã tiếp nh...
[ "tình", "hình", "về", "phía", "tây", "đảo", "oahu", "cho", "mọi", "dấu", "hiệu", "của", "một", "cuộc", "đổ", "bộ", "của", "quân", "nhật", "rồi", "sau", "đó", "tham", "gia", "vào", "việc", "tìm", "kiếm", "lực", "lượng", "nhật", "đang", "rút", "lui", ...
phê bình cô cũng xuất hiện với tư cách khách mời trong bộ phim truyền hình a gentleman s dignity của đài sbs năm 2013 sooyoung đảm nhận vai nữ chính gong min-young trong bộ phim truyền hình của kênh tvn bên cạnh nam diễn viên lee jong-hyuk kịch bản của phim được dựa trên bộ truyện tranh cyrano agency và là phần tiếp th...
[ "phê", "bình", "cô", "cũng", "xuất", "hiện", "với", "tư", "cách", "khách", "mời", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "a", "gentleman", "s", "dignity", "của", "đài", "sbs", "năm", "2013", "sooyoung", "đảm", "nhận", "vai", "nữ", "chính", "gong", "m...
asplenium heterophyllum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "heterophyllum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đ...
nhã ca định hướng nhã ca có thể là bullet nhã ca sinh 1939 là một nữ văn sĩ người việt với nhiều tác phẩm viết thời việt nam cộng hoà hiện định cư ở hoa kỳ bullet nhã ca ca sĩ sinh 1968 là ca sĩ dòng nhạc trữ tình nhạc quê hương và truyền thống tại việt nam
[ "nhã", "ca", "định", "hướng", "nhã", "ca", "có", "thể", "là", "bullet", "nhã", "ca", "sinh", "1939", "là", "một", "nữ", "văn", "sĩ", "người", "việt", "với", "nhiều", "tác", "phẩm", "viết", "thời", "việt", "nam", "cộng", "hoà", "hiện", "định", "cư", ...
đế vội vàng ra chỉ lập bà làm hoàng hậu bố cáo thiên hạ mong muốn lấy điềm xung hỉ mà bảo toàn tính mệnh rốt cuộc cũng không qua khỏi trong lễ tang khang hi đế cũng đờ đẫn mà ở bên cạnh tử cung nhiều ngày đau lòng không thôi đối với nhân hiếu hoàng hậu khang hi đế đích thân mỗi năm tế tự còn đối với hiếu ý hoàng hậu th...
[ "đế", "vội", "vàng", "ra", "chỉ", "lập", "bà", "làm", "hoàng", "hậu", "bố", "cáo", "thiên", "hạ", "mong", "muốn", "lấy", "điềm", "xung", "hỉ", "mà", "bảo", "toàn", "tính", "mệnh", "rốt", "cuộc", "cũng", "không", "qua", "khỏi", "trong", "lễ", "tang", ...
được quách nguyên chấn xin giúp nên không bị trị tội các đại thần tống cảnh diêu nguyên chi cũng ủng hộ thái tử tây với duệ tông nên đưa những người con trai khác cùng bân vương lý thủ lễ con của chương hoài thái tử lý hiền cháu đích tôn của cao tông ra làm thứ sử các châu và an trí thái bình cùng các con ở kinh đô duệ...
[ "được", "quách", "nguyên", "chấn", "xin", "giúp", "nên", "không", "bị", "trị", "tội", "các", "đại", "thần", "tống", "cảnh", "diêu", "nguyên", "chi", "cũng", "ủng", "hộ", "thái", "tử", "tây", "với", "duệ", "tông", "nên", "đưa", "những", "người", "con", ...
giáo hoàng fabianô fabianus tiếng việt fabianô là người kế nhiệm giáo hoàng antêrô và là vị giáo hoàng thứ 20 của giáo hội công giáo theo niên giám tòa thánh năm 1861 thì ông lên ngôi giáo hoàng vào năm 236 và ở ngôi trong 14 năm niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông bắt đầu từ ngày 10 tháng 1 năm 236...
[ "giáo", "hoàng", "fabianô", "fabianus", "tiếng", "việt", "fabianô", "là", "người", "kế", "nhiệm", "giáo", "hoàng", "antêrô", "và", "là", "vị", "giáo", "hoàng", "thứ", "20", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "theo", "niên", "giám", "tòa", "thánh", "nă...
dermaleipa meterythra là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "dermaleipa", "meterythra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
lý các nhô ra nhỏ bằng sự hỗ trợ từ các lớp thấp hơn fdm thường có một số hạn chế về độ dốc của phần nhô ra và không thể tạo ra các nhũ nhô ra mà không cần hỗ trợ có vô số vật liệu có sẵn chẳng hạn như acrylonitrile butadiene styrene abs polylactic acid pla polycacbonat pc polyamide pa polystyrene ps lignin cao su tron...
[ "lý", "các", "nhô", "ra", "nhỏ", "bằng", "sự", "hỗ", "trợ", "từ", "các", "lớp", "thấp", "hơn", "fdm", "thường", "có", "một", "số", "hạn", "chế", "về", "độ", "dốc", "của", "phần", "nhô", "ra", "và", "không", "thể", "tạo", "ra", "các", "nhũ", "nhô"...
pelitözü bilecik pelitözü là một xã thuộc thành phố bilecik tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 171 người
[ "pelitözü", "bilecik", "pelitözü", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bilecik", "tỉnh", "bilecik", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "171", "người" ]
tetralonia fraterna là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1911
[ "tetralonia", "fraterna", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
juvigny haute-savoie juvigny là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng auvergne-rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee
[ "juvigny", "haute-savoie", "juvigny", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haute-savoie", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "đông", "nam", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-savoie", "==", "tham", "khảo", "==", "bul...
mimudea puralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "mimudea", "puralis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
các chuyến đi này nó được bảo trì và huấn luyện cùng các hoạt động tại chỗ từ san diego vào ngày 18 tháng 3 năm 1949 nó được xếp lại lớp như một tàu khu trục cột mốc radar với ký hiệu lườn mới ddr-805 và trong mùa hè và mùa thu năm 1949 nó đã hoạt động tại khu vực quần đảo hawaii trong giai đoạn chiến tranh triều tiên ...
[ "các", "chuyến", "đi", "này", "nó", "được", "bảo", "trì", "và", "huấn", "luyện", "cùng", "các", "hoạt", "động", "tại", "chỗ", "từ", "san", "diego", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "1949", "nó", "được", "xếp", "lại", "lớp", "như", "một", "...
cystopteris kansuana là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "cystopteris", "kansuana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cystopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
chức hai ngày sau đó chi phí xây dựng cầu là 400 triệu euro do tập đoàn eiffage tài trợ và thực hiện quá trình xây dựng cầu cực kỳ khó khăn và phức tạp khi các kỹ sư và công nhân phải chiến đấu với các yếu tố như đất lở gió giật cao trên 130 km h và những cơn bão lớn thậm chí tác giả của cây cầu kỹ sư michel virlogeux ...
[ "chức", "hai", "ngày", "sau", "đó", "chi", "phí", "xây", "dựng", "cầu", "là", "400", "triệu", "euro", "do", "tập", "đoàn", "eiffage", "tài", "trợ", "và", "thực", "hiện", "quá", "trình", "xây", "dựng", "cầu", "cực", "kỳ", "khó", "khăn", "và", "phức", ...
vừa đủ ngập mặt thịt đun sôi đậy vung và để lửa nhỏ cho đến khi thịt mềm sau khi đã sẵn sàng món có thể được trang trí với lá ngò cắt nhỏ và dùng nóng == xem thêm == bullet aloo gobi bullet danh sách các món ăn từ thịt cừu bullet món thịt pakistan bullet nikujaga bullet món hầm ailen
[ "vừa", "đủ", "ngập", "mặt", "thịt", "đun", "sôi", "đậy", "vung", "và", "để", "lửa", "nhỏ", "cho", "đến", "khi", "thịt", "mềm", "sau", "khi", "đã", "sẵn", "sàng", "món", "có", "thể", "được", "trang", "trí", "với", "lá", "ngò", "cắt", "nhỏ", "và", ...
licinus là một chi bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của miền cổ bắc bao gồm châu âu cận đông và bắc phi == liên kết ngoài == bullet licinus at fauna europaea
[ "licinus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "họ", "carabidae", "đặc", "hữu", "của", "miền", "cổ", "bắc", "bao", "gồm", "châu", "âu", "cận", "đông", "và", "bắc", "phi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "licinus", "at", "...
cuộc phiêu lưu của mr peabody &amp cậu bé sherman mr peabody sherman là một bộ phim hoạt hình máy tính 3d mỹ 2014 nhân vật chủ đề mr peabody và sherman của phim hoạt hình thập niên 1960 the rocky and bullwinkle show phim được sản xuất bởi dreamworks animation and và phát hành bởi 20th century fox == nội dung phim == mr...
[ "cuộc", "phiêu", "lưu", "của", "mr", "peabody", "&amp", "cậu", "bé", "sherman", "mr", "peabody", "sherman", "là", "một", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "máy", "tính", "3d", "mỹ", "2014", "nhân", "vật", "chủ", "đề", "mr", "peabody", "và", "sherman", "của...
từ chức chủ tịch hạ viện myanmar ngày 21 tháng 3 năm 2018 một động thái được nhiều người xem như một sự chuẩn bị bởi liên minh quốc gia vì dân chủ đối với win myint được đề xuất làm ứng cử viên cho chức tổng thống ông được kế nhiệm trong vai trò chủ tịch hạ viện bởi cấp phó của mình t khun myat hạ viện myanmar phê chuẩ...
[ "từ", "chức", "chủ", "tịch", "hạ", "viện", "myanmar", "ngày", "21", "tháng", "3", "năm", "2018", "một", "động", "thái", "được", "nhiều", "người", "xem", "như", "một", "sự", "chuẩn", "bị", "bởi", "liên", "minh", "quốc", "gia", "vì", "dân", "chủ", "đối...
mantispa lurida là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1860
[ "mantispa", "lurida", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "mantispidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "walker", "miêu", "tả", "năm", "1860" ]
ammannia quadriciliata là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "ammannia", "quadriciliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "h", "perrier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
được quốc trưởng bảo đại bổ nhiệm làm thủ tướng ông diệm đồng ý ra chấp chính với điều kiện được toàn quyền chính trị và quân sự danh sách nội các được trình ngày 7 tháng 7 tuy nhiên quyền lực của chính phủ mới bị nhóm bình xuyên cùng hai lực lượng chính trị giáo phái cao đài và hòa hảo chống đối quốc trưởng bảo đại lạ...
[ "được", "quốc", "trưởng", "bảo", "đại", "bổ", "nhiệm", "làm", "thủ", "tướng", "ông", "diệm", "đồng", "ý", "ra", "chấp", "chính", "với", "điều", "kiện", "được", "toàn", "quyền", "chính", "trị", "và", "quân", "sự", "danh", "sách", "nội", "các", "được", ...
campnosperma coriaceum là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được jack hallier f mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "campnosperma", "coriaceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "jack", "hallier", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
vườn quốc gia unzen-amakusa 云仙天草国立公园 unzen-amakusa kokuritsu koen là một vườn quốc gia nằm tại các tỉnh nagasaki kumamoto và kagoshima nhật bản được thành lập vào năm 1934 tên của nó có nguồn gốc từ núi unzen một núi lửa đang hoạt động nằm ở giữa bán đảo shimabara và quần đảo amakusa trong biển yatsushiro khu vực được ...
[ "vườn", "quốc", "gia", "unzen-amakusa", "云仙天草国立公园", "unzen-amakusa", "kokuritsu", "koen", "là", "một", "vườn", "quốc", "gia", "nằm", "tại", "các", "tỉnh", "nagasaki", "kumamoto", "và", "kagoshima", "nhật", "bản", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1934", ...
uss tennessee sáu tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss tennessee nhằm vinh danh tiểu bang tennessee bullet uss tennessee 1862 là một tàu hơi nước chạy guồng chiếm được của phe liên hiệp tại new orleans năm 1862 bullet uss tennessee 1864 là một tàu bọc sắt chiếm được từ phe liên hiệp trong trận chiến vịnh...
[ "uss", "tennessee", "sáu", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "tên", "uss", "tennessee", "nhằm", "vinh", "danh", "tiểu", "bang", "tennessee", "bullet", "uss", "tennessee", "1862", "là", "một", "tàu", "hơi", "nước", ...
březina svitavy březina là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc
[ "březina", "svitavy", "březina", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "svitavy", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
lộ 10 cũ == điểm đầu của quốc lộ 10 cũ là điểm giao với quốc lộ 18 tại biểu nghi thuộc phường minh thành thị xã quảng yên quảng ninh quốc lộ 10 cũ đi qua phà rừng thị trấn núi đèo thủy nguyên rồi qua cầu bính vào nội thành hải phòng và gặp quốc lộ 10 mới tại ngã ba quang thanh thị trấn an lão hải phòng đoạn quốc lộ 10 ...
[ "lộ", "10", "cũ", "==", "điểm", "đầu", "của", "quốc", "lộ", "10", "cũ", "là", "điểm", "giao", "với", "quốc", "lộ", "18", "tại", "biểu", "nghi", "thuộc", "phường", "minh", "thành", "thị", "xã", "quảng", "yên", "quảng", "ninh", "quốc", "lộ", "10", "c...
triển sản phẩm tại nintendo of america đây là các streams hàng ngày từ sàn triển lãm có nhân viên bản địa hóa noa và các nhà phát triển trò chơi giới thiệu và đưa ra thông tin chi tiết về các tựa trò chơi đã được công bố trong directs năm đó năm đó cũng bắt đầu xu hướng nintendo tổ chức một giải đấu trò chơi vào một số...
[ "triển", "sản", "phẩm", "tại", "nintendo", "of", "america", "đây", "là", "các", "streams", "hàng", "ngày", "từ", "sàn", "triển", "lãm", "có", "nhân", "viên", "bản", "địa", "hóa", "noa", "và", "các", "nhà", "phát", "triển", "trò", "chơi", "giới", "thiệu...
của takashi torii tập 7–8 bullet koji yamamoto trong vai takuya hijikata tập 7–8 bullet kanji tsuda trong vai ryo yagi nhà báo của một của tạp chí tin đồn tập 8 ==== mùa hai ==== bullet minori terada trong vai kin ya ninomiya chủ tịch công ty bất động sản ninomiya tập 2 bullet mirai yamamoto trong vai torako mimura tập...
[ "của", "takashi", "torii", "tập", "7–8", "bullet", "koji", "yamamoto", "trong", "vai", "takuya", "hijikata", "tập", "7–8", "bullet", "kanji", "tsuda", "trong", "vai", "ryo", "yagi", "nhà", "báo", "của", "một", "của", "tạp", "chí", "tin", "đồn", "tập", "8...
whole foods và wegmans cung cấp công thức nấu cho người dân để làm naan bánh pizza của mình tại nhà == món bánh naan kẹp thịt == bánh naan kẹp thịt là một loại bánh hamburger ăn kèm bánh mỳ naan bánh naan burger có thành phần rất tương tự như bánh mì kẹp thịt bình thường nhưng đôi khi được chế biến bằng thịt xông khói ...
[ "whole", "foods", "và", "wegmans", "cung", "cấp", "công", "thức", "nấu", "cho", "người", "dân", "để", "làm", "naan", "bánh", "pizza", "của", "mình", "tại", "nhà", "==", "món", "bánh", "naan", "kẹp", "thịt", "==", "bánh", "naan", "kẹp", "thịt", "là", ...
thẳng làm hoàng hậu khi tào phi lên ngôi thụy hiệu văn đức hoàng hậu 文德皇后 bullet 3 từ cơ 徐姬 phong phi 妃 bullet 4 lý quý nhân 李貴人 bullet 5 âm quý nhân 陰貴人 bullet 6 sài quý nhân 柴貴人 bullet 7 phan thục viên 潘淑媛 bullet 8 chu thục viên 朱淑媛 bullet 9 cừu chiêu nghi 仇昭儀 bullet 10 tô cơ 蘇姬 bullet 11 trương cơ 張姬 bullet 12 tống ...
[ "thẳng", "làm", "hoàng", "hậu", "khi", "tào", "phi", "lên", "ngôi", "thụy", "hiệu", "văn", "đức", "hoàng", "hậu", "文德皇后", "bullet", "3", "từ", "cơ", "徐姬", "phong", "phi", "妃", "bullet", "4", "lý", "quý", "nhân", "李貴人", "bullet", "5", "âm", "quý", "...
onoba egorovae là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "onoba", "egorovae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
nay ban quản lý đã thu hồi giấy chứng nhận đầu tư của 17 dự án trong đó có 4 dự án đtnn và 13 dự án trong nước một số dự án cũng đã chậm tiến độ và ban quản lý đang tiến hành các thủ tục để thu hồi giấy chứng nhận đầu tư
[ "nay", "ban", "quản", "lý", "đã", "thu", "hồi", "giấy", "chứng", "nhận", "đầu", "tư", "của", "17", "dự", "án", "trong", "đó", "có", "4", "dự", "án", "đtnn", "và", "13", "dự", "án", "trong", "nước", "một", "số", "dự", "án", "cũng", "đã", "chậm", ...
đội nhân dân việt nam bullet đặng tính tức đặng văn ti đại tá quân đội nhân dân việt nam chính ủy tư lệnh quân chủng phòng không không quân chính uỷ binh đoàn trường sơn bullet đặng quân thụy trung tướng nguyên tư lệnh quân khu 2 nguyên phó chủ tịch quốc hội việt nam bullet đặng vũ chính trung tướng nguyên tổng cục trư...
[ "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "bullet", "đặng", "tính", "tức", "đặng", "văn", "ti", "đại", "tá", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "chính", "ủy", "tư", "lệnh", "quân", "chủng", "phòng", "không", "không", "quân", "chính", "uỷ", "binh",...
1993-2004 viện hàn lâm này có chức năng nghiên cứu cơ bản về khoa học tự nhiên và phát triển công nghệ cung cấp luận cứ khoa học cho công tác quản lý khoa học công nghệ và xây dựng chính sách chiến lược quy hoạch phát triển kinh tế xã hội đào tạo nhân lực khoa học công nghệ có trình độ cao theo quy định của pháp luật b...
[ "1993-2004", "viện", "hàn", "lâm", "này", "có", "chức", "năng", "nghiên", "cứu", "cơ", "bản", "về", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "và", "phát", "triển", "công", "nghệ", "cung", "cấp", "luận", "cứ", "khoa", "học", "cho", "công", "tác", "quản", "lý", "...
Heo con không rời khỏi hang trong tuần đầu tiên của cuộc đời . Nếu heo mẹ vắng mặt , những con heo con nằm sát nhau . Đến hai tuần tuổi , heo con bắt đầu đi cùng mẹ trên hành trình của mình . Nếu phát hiện nguy hiểm , heo con sẽ né vào heo mẹ hoặc đứng bất động , dựa vào chiếc lông nguỵ trang của chúng để giữ chúng ẩn ...
[ "Heo", "con", "không", "rời", "khỏi", "hang", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "của", "cuộc", "đời", ".", "Nếu", "heo", "mẹ", "vắng", "mặt", ",", "những", "con", "heo", "con", "nằm", "sát", "nhau", ".", "Đến", "hai", "tuần", "tuổi", ",", "heo", "con...
stichopogon moremiensis là một loài ruồi trong họ asilidae stichopogon moremiensis được londt miêu tả năm 1979 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "stichopogon", "moremiensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "stichopogon", "moremiensis", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "1979", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
trinitodexia trichops là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "trinitodexia", "trichops", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
được lựa chọn để nhận giải thưởng hai ở mỗi tổ chức với mục tiêu thu hút thanh thiếu niên có năng khiếu vào các lĩnh vực stem chương trình cũng cung cấp học bổng stem cho năm trường đại học tham gia ở israel === thổ nhĩ kỳ === nhóm công tác giáo dục stem của thổ nhĩ kỳ hay fetemm-fen bilimleri teknoloji mühendislik ve ...
[ "được", "lựa", "chọn", "để", "nhận", "giải", "thưởng", "hai", "ở", "mỗi", "tổ", "chức", "với", "mục", "tiêu", "thu", "hút", "thanh", "thiếu", "niên", "có", "năng", "khiếu", "vào", "các", "lĩnh", "vực", "stem", "chương", "trình", "cũng", "cung", "cấp", ...
dianthus androsaceus là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được boiss heldr hayek mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "dianthus", "androsaceus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "boiss", "heldr", "hayek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
yeniharman doğubayazıt yeniharman là một xã thuộc huyện doğubayazıt tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 136 người
[ "yeniharman", "doğubayazıt", "yeniharman", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "doğubayazıt", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "136", "người" ]
homoranthus croftianus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được j t hunter mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "homoranthus", "croftianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "j", "t", "hunter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
ctenus colonicus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus colonicus được miêu tả năm 1912 bởi arts
[ "ctenus", "colonicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ctenus", "ctenus", "colonicus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1912", "bởi", "arts" ]
chi ngọc lan hay chi giổi michelia là một chi thực vật có hoa thuộc về họ mộc lan magnoliaceae chi này có khoảng 50 loài cây thân gỗ và cây bụi thường xanh có nguồn gốc ở miền nhiệt đới và cận nhiệt đới của nam á và đông nam á miền ấn độ mã lai bao gồm cả miền nam trung quốc họ magnoliaceae là một họ cổ các hóa thạch t...
[ "chi", "ngọc", "lan", "hay", "chi", "giổi", "michelia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "về", "họ", "mộc", "lan", "magnoliaceae", "chi", "này", "có", "khoảng", "50", "loài", "cây", "thân", "gỗ", "và", "cây", "bụi", "thường", ...
korthalsia jala là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "korthalsia", "jala", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "j", "dransf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
bosbüll tiếng bắc frisia bousbel là một đô thị tại huyện nordfriesland trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị này có diện tích 6 33 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 211 người
[ "bosbüll", "tiếng", "bắc", "frisia", "bousbel", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "huyện", "nordfriesland", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "6", "33", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", ...
khá giống jennifer holliday hơn là sự thăng bằng mà cô tuyên bố lời tuyên bố này tương tư ca sĩ rihanna phóng viên của chicago sun-times thomas conner cho rằng album tinh tế và đáng ngạc nhiên và gợi cho ta nhớ đến album năm 2011 của nghệ sĩ thu âm adele 21 và anh nghĩ rằng 4 có rất nhiều giai điệu mới lạ một số ca khú...
[ "khá", "giống", "jennifer", "holliday", "hơn", "là", "sự", "thăng", "bằng", "mà", "cô", "tuyên", "bố", "lời", "tuyên", "bố", "này", "tương", "tư", "ca", "sĩ", "rihanna", "phóng", "viên", "của", "chicago", "sun-times", "thomas", "conner", "cho", "rằng", "...
asplenium badinii là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được sylvestre p g windisch mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "asplenium", "badinii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "sylvestre", "p", "g", "windisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
lườn bởi hãng kawasaki heavy industries tại kobe nó từng tham gia trận midway trong thành phần hộ tống cho lực lượng tấn công quần đảo aleut sau đó nó được sử dụng như phương tiện vận chuyển nhanh và đã thực hiện nhiều chuyến đi đến rabaul và các địa điểm khác trong quần đảo solomon và new guinea nó trúng phải ngư lôi ...
[ "lườn", "bởi", "hãng", "kawasaki", "heavy", "industries", "tại", "kobe", "nó", "từng", "tham", "gia", "trận", "midway", "trong", "thành", "phần", "hộ", "tống", "cho", "lực", "lượng", "tấn", "công", "quần", "đảo", "aleut", "sau", "đó", "nó", "được", "sử",...
mouzeil là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 9-54 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 2006 của insee xã có dân số 1520 người
[ "mouzeil", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loire-atlantique", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "ở", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "9-54", "mét", "trên", "mực", "nước", ...
76 == tiểu sử == === thời thơ ấu === disraeli sinh ngày 21 tháng 12 năm 1804 tại số 6 đường king s road bedford row bloomsbury london ông sinh ra là con thứ hai trong gia đình và là con trai đầu tiên của ông isaac d israeli một nhà phê bình và sử gia văn học và bà maria miriam nhũ danh basevi gia đình này chủ yếu đến t...
[ "76", "==", "tiểu", "sử", "==", "===", "thời", "thơ", "ấu", "===", "disraeli", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "1804", "tại", "số", "6", "đường", "king", "s", "road", "bedford", "row", "bloomsbury", "london", "ông", "sinh", "ra", "là", "c...
của một quá trình tái sản xuất tiêu dùng là mục đích của sản xuất tạo ra nhu cầu cho sản xuất tiêu dùng là một trong những căn cứ quan trọng để xác định khối lượng cơ cấu chất lượng hình thức sản phẩm thể hiện theo hai hướng thúc đẩy mở rộng sản xuất nếu sản phẩm tiêu thụ được và ngược lại sản xuất suy giảm khi sản phẩ...
[ "của", "một", "quá", "trình", "tái", "sản", "xuất", "tiêu", "dùng", "là", "mục", "đích", "của", "sản", "xuất", "tạo", "ra", "nhu", "cầu", "cho", "sản", "xuất", "tiêu", "dùng", "là", "một", "trong", "những", "căn", "cứ", "quan", "trọng", "để", "xác", ...
hydrethus dermestoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1889
[ "hydrethus", "dermestoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
barbula maudii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r br bis paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "barbula", "maudii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "r", "br", "bis", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
arasanlı ezine arasanlı là một xã thuộc huyện ezine tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 122 người
[ "arasanlı", "ezine", "arasanlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ezine", "tỉnh", "çanakkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "122", "người" ]
chóng ở dạng lý tưởng của kể chuyện đa phương tiện mỗi phương tiện làm những gì nó làm tốt nhất để câu chuyện có thể được giới thiệu trong phim được mở rộng qua truyền hình tiểu thuyết và truyện tranh và thế giới của nó có thể được khám phá và trải nghiệm thông qua chơi trò chơi đầu vào của mỗi mục nhượng quyền mỗi kên...
[ "chóng", "ở", "dạng", "lý", "tưởng", "của", "kể", "chuyện", "đa", "phương", "tiện", "mỗi", "phương", "tiện", "làm", "những", "gì", "nó", "làm", "tốt", "nhất", "để", "câu", "chuyện", "có", "thể", "được", "giới", "thiệu", "trong", "phim", "được", "mở", ...
trận anegawa các chiến binh phá vây khỏi lâu đài trận đánh trở thành một cuộc hỗn chiến ở giữa khúc sông cạn lúc đầu quân đội nobunaga giao chiến với quân nhà azai trong khi các binh sĩ của tokugawa chiến đấu với nhà asakura cách đó không xa về phía thượng nguồn sau khi quân tokugawa đánh bại quân asakura họ quay lại v...
[ "trận", "anegawa", "các", "chiến", "binh", "phá", "vây", "khỏi", "lâu", "đài", "trận", "đánh", "trở", "thành", "một", "cuộc", "hỗn", "chiến", "ở", "giữa", "khúc", "sông", "cạn", "lúc", "đầu", "quân", "đội", "nobunaga", "giao", "chiến", "với", "quân", "...
alisofu sarıkamış alisofu là một xã thuộc huyện sarıkamış tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1049 người
[ "alisofu", "sarıkamış", "alisofu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarıkamış", "tỉnh", "kars", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "1049", "người" ]
schizymenium serratum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được cardot herzog a j shaw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "schizymenium", "serratum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "herzog", "a", "j", "shaw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
kể với degarelix so với leuprorelin với degarelix đạt được mức độ thiến đồng đều vào ngày thứ ba của điều trị mà không thấy trong nhóm leuprorelin không có sự gia tăng testosterone với degarelix so với sự gia tăng ở 81% những người dùng leuprorelin degarelix dẫn đến giảm mức psa nhanh hơn so với leuprorelin cho thấy ki...
[ "kể", "với", "degarelix", "so", "với", "leuprorelin", "với", "degarelix", "đạt", "được", "mức", "độ", "thiến", "đồng", "đều", "vào", "ngày", "thứ", "ba", "của", "điều", "trị", "mà", "không", "thấy", "trong", "nhóm", "leuprorelin", "không", "có", "sự", "g...
clutia myricoides là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được jaub spach mô tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "clutia", "myricoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "peraceae", "loài", "này", "được", "jaub", "spach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
trong 80% các quốc gia trên thế giới khoản gần một nghìn loài côn trùng có thể ăn được từ những loài nhỏ như châu chấu cho đến trứng ruồi tuy nhiên trong một số xã hội ăn côn trùng là không phổ biến hoặc thậm chí cấm kỵ hiện nay việc tiêu thụ côn trùng ăn là khá hiếm trong các nước phát triển ở các nước phương tây nhất...
[ "trong", "80%", "các", "quốc", "gia", "trên", "thế", "giới", "khoản", "gần", "một", "nghìn", "loài", "côn", "trùng", "có", "thể", "ăn", "được", "từ", "những", "loài", "nhỏ", "như", "châu", "chấu", "cho", "đến", "trứng", "ruồi", "tuy", "nhiên", "trong",...
viện xu mật sứ tháng 6 âl năm sau 983 triều đình đổi niên hiệu là thống hòa tiêu thái hậu cho tà chẩn giữ hàm tư đồ tháng 8 âl liêu thánh tông và tiêu thái hậu thăm hoài lăng lăng mộ của liêu mục tông thánh tông cùng tà chẩn ở trước mặt thái hậu trao đổi cung tên yên ngựa giao ước làm bạn tháng 8 âl năm thứ 3 985 triều...
[ "viện", "xu", "mật", "sứ", "tháng", "6", "âl", "năm", "sau", "983", "triều", "đình", "đổi", "niên", "hiệu", "là", "thống", "hòa", "tiêu", "thái", "hậu", "cho", "tà", "chẩn", "giữ", "hàm", "tư", "đồ", "tháng", "8", "âl", "liêu", "thánh", "tông", "và...
80% trong phần còn lại của thế kỷ này mặc dù sự hình thành của niềm tin và khả năng miễn dịch của nó từ tất cả các đối thủ cạnh tranh bởi standard oil của thập niên 1880 đã vượt qua đỉnh cao quyền lực trên thị trường dầu mỏ thế giới rockefeller cuối cùng đã từ bỏ ước mơ của mình trong việc kiểm soát tất cả tinh dầu của...
[ "80%", "trong", "phần", "còn", "lại", "của", "thế", "kỷ", "này", "mặc", "dù", "sự", "hình", "thành", "của", "niềm", "tin", "và", "khả", "năng", "miễn", "dịch", "của", "nó", "từ", "tất", "cả", "các", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "bởi", "standard", ...
caecum multicostatum là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ caecidae == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 4 2 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 2 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 46 m
[ "caecum", "multicostatum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "caecidae", "==", "miêu", "tả", "==", "độ", "dài", "vỏ", "lớn", "nhất", "ghi", "nhận", "được", ...
trở lại vào ngày 15 tháng 4 năm 1919 năm 1922 scn hợp nhất với một câu lạc bộ khác từ nîmes fa nîmois trở thành một câu lạc bộ duy nhất đội bóng mới vẫn dưới tên của câu lạc bộ thể thao nîmois là á quân trong giải vô địch đông nam năm 1925 năm 1927 les nîmois đã giành được một vị trí trong giải đấu cao nhất sau đó được...
[ "trở", "lại", "vào", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "1919", "năm", "1922", "scn", "hợp", "nhất", "với", "một", "câu", "lạc", "bộ", "khác", "từ", "nîmes", "fa", "nîmois", "trở", "thành", "một", "câu", "lạc", "bộ", "duy", "nhất", "đội", "bóng", "...
sáu máy bay ném bom bổ nhào junkers ju 87 tấn công panther bị đánh chìm và carlisle bị hư hại quá mức có thể sửa chữa sau khi bị đánh trúng bốn lần tình hình càng thêm nghiêm trọng do việc hỗ trợ trên không giảm bớt do việc những chiếc máy bay tiêm kích p-38 lightning hoa kỳ đặt căn cứ tại bắc phi bị điều sang khu vực ...
[ "sáu", "máy", "bay", "ném", "bom", "bổ", "nhào", "junkers", "ju", "87", "tấn", "công", "panther", "bị", "đánh", "chìm", "và", "carlisle", "bị", "hư", "hại", "quá", "mức", "có", "thể", "sửa", "chữa", "sau", "khi", "bị", "đánh", "trúng", "bốn", "lần", ...
psychotria podantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được fosberg a c sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "psychotria", "podantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "fosberg", "a", "c", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
album phòng thu bullet horses 1975 bullet radio ethiopia 1976 bullet easter 1978 bullet wave 1979 bullet dream of life 1988 bullet gone again 1996 bullet peace and noise 1997 bullet gung ho 2000 bullet trampin 2004 bullet twelve 2007 bullet banga 2012 == sách == bullet seventh heaven 1972 bullet early morning dream 197...
[ "album", "phòng", "thu", "bullet", "horses", "1975", "bullet", "radio", "ethiopia", "1976", "bullet", "easter", "1978", "bullet", "wave", "1979", "bullet", "dream", "of", "life", "1988", "bullet", "gone", "again", "1996", "bullet", "peace", "and", "noise", "...
Rồng Komodo dùng lưỡi để dò tìm, nếm không khí, và ngửi, như các loài bò sát khác, chúng thường dùng cơ quan Jacobson hơn dùng lỗ mũi. Với sự trợ giúp của không khí và thói quen đung đưa đầu từ bên này sang bên kia, rồng Komodo có thể đánh hơi được một cái xác thối cách xa từ .
[ "Rồng", "Komodo", "dùng", "lưỡi", "để", "dò", "tìm,", "nếm", "không", "khí,", "và", "ngửi,", "như", "các", "loài", "bò", "sát", "khác,", "chúng", "thường", "dùng", "cơ", "quan", "Jacobson", "hơn", "dùng", "lỗ", "mũi.", "Với", "sự", "trợ", "giúp", "của"...
marimatha alboflava là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "marimatha", "alboflava", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
điêu khắc đến anh chàng đấu bò được coi là những tác phẩm của thiên tài trong tác phẩm tuổi trẻ trưởng thành tuổi già và cái chết miêu tả tuổi tác của con người một nhà phê bình đã viết ông ấy đã hoàn thành chỉ chưa đầy hai phút tất cả những gì mà hầu hết các tiểu thuyết gia không thể làm trong một bộ sách michael jack...
[ "điêu", "khắc", "đến", "anh", "chàng", "đấu", "bò", "được", "coi", "là", "những", "tác", "phẩm", "của", "thiên", "tài", "trong", "tác", "phẩm", "tuổi", "trẻ", "trưởng", "thành", "tuổi", "già", "và", "cái", "chết", "miêu", "tả", "tuổi", "tác", "của", ...
himalopsyche alticola là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "himalopsyche", "alticola", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
gochnatia smithii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob greenm mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "gochnatia", "smithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "greenm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
việt nam sưu tầm và nghiên cứu tác giả maurice durand dịch và giới thiệu nguyễn thị hiệp và olivier tessier nxb văn hóa văn nghệ thành phố hồ chí minh bullet sa huỳnh lâm ấp chămpa thế kỷ 5 trước công nguyên đến thế kỷ 5 sau công nguyên một số vấn đề khảo cổ học tác giả lâm thị mỹ dung nxb thế giới bullet xóm bờ giậu t...
[ "việt", "nam", "sưu", "tầm", "và", "nghiên", "cứu", "tác", "giả", "maurice", "durand", "dịch", "và", "giới", "thiệu", "nguyễn", "thị", "hiệp", "và", "olivier", "tessier", "nxb", "văn", "hóa", "văn", "nghệ", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", ...
senecio urundensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "senecio", "urundensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "moore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
lejeunea spongia là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "lejeunea", "spongia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
leptaulax obtusidens là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kuwert miêu tả khoa học năm 1891
[ "leptaulax", "obtusidens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "kuwert", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
deportivo alavés 68 bullet để lọt lưới ít nhất valencia 35 == giải thưởng == === cúp pichichi === cúp pichichi được trao cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong mùa giải === giải phong cách === real madrid là câu lạc bộ giành giải phong cách với 76 điểm ở vị trí thứ 2 là real sociedad và thứ 3 là deportivo la coruña...
[ "deportivo", "alavés", "68", "bullet", "để", "lọt", "lưới", "ít", "nhất", "valencia", "35", "==", "giải", "thưởng", "==", "===", "cúp", "pichichi", "===", "cúp", "pichichi", "được", "trao", "cho", "cầu", "thủ", "ghi", "nhiều", "bàn", "thắng", "nhất", "tr...
bộ ông là cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho santos và đưa đội bóng đến chức vô địch copa libertadores năm 1962 và 1963 cách chơi bùng nổ và thiên hướng ghi bàn ngoạn mục của pelé đã khiến ông trở thành một ngôi sao trên khắp thế giới kể từ khi giải nghệ năm 1977 pelé là một đại sứ trên toàn thế giới về bóng đá và có nhiều...
[ "bộ", "ông", "là", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "nhiều", "nhất", "cho", "santos", "và", "đưa", "đội", "bóng", "đến", "chức", "vô", "địch", "copa", "libertadores", "năm", "1962", "và", "1963", "cách", "chơi", "bùng", "nổ", "và", "thiên", "hướng", "ghi", ...
macaranga cuernosensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được elmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "macaranga", "cuernosensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "elmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
đỏ nay đã ứng nghiệm rồi mày nên đi theo ông ấy cùng mưu tính việc lớn nhạc bèn đến tín đô cao hoan gặp ông thì rất vui mừng == sự nghiệp == === phụng sự cao hoan === năm trung hưng đầu tiên 531 nhạc nhận chức tán kỵ thường thị trấn đông tướng quân kim tử quang lộc đại phu lĩnh vũ vệ tướng quân giao chiến với họ nhĩ ch...
[ "đỏ", "nay", "đã", "ứng", "nghiệm", "rồi", "mày", "nên", "đi", "theo", "ông", "ấy", "cùng", "mưu", "tính", "việc", "lớn", "nhạc", "bèn", "đến", "tín", "đô", "cao", "hoan", "gặp", "ông", "thì", "rất", "vui", "mừng", "==", "sự", "nghiệp", "==", "==="...
người sói định hướng người sói có thể là bullet người sói bài viết về 1 sinh vật tưởng tượng khi bình thường là người nhưng mỗi đêm trăng tròn lại biến thành nửa người nửa sói bullet người sói phim 2010 bài viết về bộ phim kinh dị được đạo diễn bởi joe johnston khởi chiếu năm 2010 bullet người sói wolverine phim năm 20...
[ "người", "sói", "định", "hướng", "người", "sói", "có", "thể", "là", "bullet", "người", "sói", "bài", "viết", "về", "1", "sinh", "vật", "tưởng", "tượng", "khi", "bình", "thường", "là", "người", "nhưng", "mỗi", "đêm", "trăng", "tròn", "lại", "biến", "thà...
ichoria pyrrhonota là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ichoria", "pyrrhonota", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
gia trận ma toại đánh bại quân tần năm 575 tcn 2 nước tấn – sở giao chiến ở yên lăng tuân oanh soái lĩnh quân riêng đánh dẹp các nước phụ thuộc của sở là trần thái năm 573 tcn trung quân tướng loan thư và trung quân tá tuân yển cháu nội tuân lâm phủ thích sát tấn lệ công sai tuân oanh đến thành chu nghênh lập cháu nội ...
[ "gia", "trận", "ma", "toại", "đánh", "bại", "quân", "tần", "năm", "575", "tcn", "2", "nước", "tấn", "–", "sở", "giao", "chiến", "ở", "yên", "lăng", "tuân", "oanh", "soái", "lĩnh", "quân", "riêng", "đánh", "dẹp", "các", "nước", "phụ", "thuộc", "của", ...
tại nhật bản nhiều các phong trào vận động đã diễn ra điển hình như phong trào đông kinh nghĩa thục đồng thời các đảng phái được tự do thành lập các phong trào đã bắt đầu có tổ chức hai cuộc biểu tình tiêu biều nhất trong thời kỳ này là biểu tình khởi đầu cho phong trào xô viết nghệ tĩnh do đảng cộng sản khởi động kỷ n...
[ "tại", "nhật", "bản", "nhiều", "các", "phong", "trào", "vận", "động", "đã", "diễn", "ra", "điển", "hình", "như", "phong", "trào", "đông", "kinh", "nghĩa", "thục", "đồng", "thời", "các", "đảng", "phái", "được", "tự", "do", "thành", "lập", "các", "phong"...
prasyptera nitidipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886
[ "prasyptera", "nitidipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
dương sông tương nhận thêm nước từ chưng thủy và lỗi thủy tại huyện hành sơn nhận nước từ mễ thủy tại lục khẩu nhận nước từ lục thủy tại tương đàm nhận nước từ liên thuỷ tại thành phố trường sa thì nhận thêm nước từ lưu dương hà và lao lực hà tại tân khang của quận vọng thành nhận thêm nước từ duy thủy 沩水 đến hào hà kh...
[ "dương", "sông", "tương", "nhận", "thêm", "nước", "từ", "chưng", "thủy", "và", "lỗi", "thủy", "tại", "huyện", "hành", "sơn", "nhận", "nước", "từ", "mễ", "thủy", "tại", "lục", "khẩu", "nhận", "nước", "từ", "lục", "thủy", "tại", "tương", "đàm", "nhận", ...
trichomanes glaucescens là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "glaucescens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "bosch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
họ đã thay thế những chiếc 747 bằng những máy bay nhỏ hơn thân rộng vừa mới được giới thiệu đó là kiểumcdonnell douglas dc-10 và lockheed l-1011 tristar và sau đó là những máy bay phản lực 2 động cơ 767 và a300 để thu hút khách hàng các hãng hàng không đã cố gắng thử thay thế những ghế ngồi trên những chiếc 747 thành n...
[ "họ", "đã", "thay", "thế", "những", "chiếc", "747", "bằng", "những", "máy", "bay", "nhỏ", "hơn", "thân", "rộng", "vừa", "mới", "được", "giới", "thiệu", "đó", "là", "kiểumcdonnell", "douglas", "dc-10", "và", "lockheed", "l-1011", "tristar", "và", "sau", "...
lớp phụ nokaze được chế tạo tại xưởng hải quân maizuru nó được đặt lườn vào ngày 10 tháng 8 năm 1921 được hạ thủy vào ngày 25 tháng 2 năm 1922 và được đưa ra hoạt động vào ngày 24 tháng 7 năm 1922 == lịch sử hoạt động == sau khi hoàn tất numakaze được điều về quân khu hải quân yokosuka nơi nó cùng với các tàu khu trục ...
[ "lớp", "phụ", "nokaze", "được", "chế", "tạo", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "maizuru", "nó", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "1921", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "25", "tháng", "2", "năm", "1922", "và", "được...
là bản paris symphonies 1785–1786 hay phiên bản cổ điển của tác phẩm the seven last words of christ 1786 được giới quý tộc nước ngoài đặt hàng mặc dù vậy về sau haydn bắt đầu cảm thấy biệt lập và cô đơn cũng vì ông đã tiêu tốn hầu hết những năm dài tại esterháza nơi này quá xa wien xa hơn so với nơi gần hơn là eisensta...
[ "là", "bản", "paris", "symphonies", "1785–1786", "hay", "phiên", "bản", "cổ", "điển", "của", "tác", "phẩm", "the", "seven", "last", "words", "of", "christ", "1786", "được", "giới", "quý", "tộc", "nước", "ngoài", "đặt", "hàng", "mặc", "dù", "vậy", "về", ...
blechnum hastatum là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được kaulf mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "blechnum", "hastatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "kaulf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
hành quyết sau khi ông chết vào năm 1460 kế vị là người con trai shō toku == xem thêm == bullet danh sách vua lưu cầu == liên kết ngoài == bullet kerr george h 1965 okinawa the history of an island people rutland vermont c e tuttle co oclc 39242121
[ "hành", "quyết", "sau", "khi", "ông", "chết", "vào", "năm", "1460", "kế", "vị", "là", "người", "con", "trai", "shō", "toku", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "vua", "lưu", "cầu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "kerr...
nagylak là một thị trấn thuộc hạt csongrád hungary thị trấn này có diện tích 4 7 km² dân số năm 2010 là 478 người mật độ 102 người km²
[ "nagylak", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "csongrád", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "4", "7", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "478", "người", "mật", "độ", "102", "người", "km²" ]
nhiệt hấp phụ hóa học khá lớn từ 40 ÷ 800 kj mol nhiều khi gần bằng nhiệt của phản ứng hóa học vì vậy nó tạo thành mối nối hấp phụ khá bền và muốn đẩy chất bị hấp phụ ra khỏi bề mặt xúc tác rắn cần nhiệt độ khá cao • nhiệt hấp phụ lý học thường không lớn gần bằng nhiệt hóa lỏng hay bay hơi của chất bị hấp phụ ở điều ki...
[ "nhiệt", "hấp", "phụ", "hóa", "học", "khá", "lớn", "từ", "40", "÷", "800", "kj", "mol", "nhiều", "khi", "gần", "bằng", "nhiệt", "của", "phản", "ứng", "hóa", "học", "vì", "vậy", "nó", "tạo", "thành", "mối", "nối", "hấp", "phụ", "khá", "bền", "và", ...