text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
flavipanurgus granadensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1987 | [
"flavipanurgus",
"granadensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
bahçedere gerede bahçedere là một xã thuộc huyện gerede tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 64 người | [
"bahçedere",
"gerede",
"bahçedere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gerede",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"64",
"người"
] |
antocha globulosa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"antocha",
"globulosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
tình hình về phía tây đảo oahu cho mọi dấu hiệu của một cuộc đổ bộ của quân nhật rồi sau đó tham gia vào việc tìm kiếm lực lượng nhật đang rút lui quay trở về trân châu cảng vào ngày 10 tháng 12 detroit đảm trách nhiệm vụ hộ tống vận tải cho việc đi lại giữa cảng nhà và bờ tây hoa kỳ trong một lần như vậy nó đã tiếp nhận vàng và bạc từ tàu ngầm trout vốn đã cho di tản chúng khỏi corregidor và bàn giao lại cho ngân khố hoa kỳ tại san francisco vào tháng 9 năm 1942 detroit hộ tống hai đoàn tàu vận tải đi đến pago pago samoa và đã cứu vớt đội bay của một thủy phi cơ pby catalina bị bắn rơi trong một chuyến đi như vậy detroit lên đường từ san francisco vào ngày 10 tháng 11 năm 1942 để đi đến kodiak alaska đảm nhiệm vai trò soái hạm cho tư lệnh đội đặc nhiệm 8 6 và đã tuần tra tại khu vực giữa các đảo adak và attu ngăn ngừa đối phương xâm nhập sâu thêm vào quần đảo aleut vào ngày 12 tháng 1 năm 1943 nó hỗ trợ cho cuộc đổ bộ không bị kháng cự lên amchitka để thiết lập một căn cứ nhằm cắt đứt đường giao thông của quân nhật và sau khi được sửa chữa tại xưởng hải quân puget sound bremerton trong tháng 2 và tháng 3 chiếc tàu tuần dương quay trở | [
"tình",
"hình",
"về",
"phía",
"tây",
"đảo",
"oahu",
"cho",
"mọi",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"một",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"của",
"quân",
"nhật",
"rồi",
"sau",
"đó",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"tìm",
"kiếm",
"lực",
"lượng",
"nhật",
"đang",
"rút",
"lui",
"quay",
"trở",
"về",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"detroit",
"đảm",
"trách",
"nhiệm",
"vụ",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"cho",
"việc",
"đi",
"lại",
"giữa",
"cảng",
"nhà",
"và",
"bờ",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"một",
"lần",
"như",
"vậy",
"nó",
"đã",
"tiếp",
"nhận",
"vàng",
"và",
"bạc",
"từ",
"tàu",
"ngầm",
"trout",
"vốn",
"đã",
"cho",
"di",
"tản",
"chúng",
"khỏi",
"corregidor",
"và",
"bàn",
"giao",
"lại",
"cho",
"ngân",
"khố",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"san",
"francisco",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1942",
"detroit",
"hộ",
"tống",
"hai",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đi",
"đến",
"pago",
"pago",
"samoa",
"và",
"đã",
"cứu",
"vớt",
"đội",
"bay",
"của",
"một",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"pby",
"catalina",
"bị",
"bắn",
"rơi",
"trong",
"một",
"chuyến",
"đi",
"như",
"vậy",
"detroit",
"lên",
"đường",
"từ",
"san",
"francisco",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"năm",
"1942",
"để",
"đi",
"đến",
"kodiak",
"alaska",
"đảm",
"nhiệm",
"vai",
"trò",
"soái",
"hạm",
"cho",
"tư",
"lệnh",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"8",
"6",
"và",
"đã",
"tuần",
"tra",
"tại",
"khu",
"vực",
"giữa",
"các",
"đảo",
"adak",
"và",
"attu",
"ngăn",
"ngừa",
"đối",
"phương",
"xâm",
"nhập",
"sâu",
"thêm",
"vào",
"quần",
"đảo",
"aleut",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"nó",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"không",
"bị",
"kháng",
"cự",
"lên",
"amchitka",
"để",
"thiết",
"lập",
"một",
"căn",
"cứ",
"nhằm",
"cắt",
"đứt",
"đường",
"giao",
"thông",
"của",
"quân",
"nhật",
"và",
"sau",
"khi",
"được",
"sửa",
"chữa",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"puget",
"sound",
"bremerton",
"trong",
"tháng",
"2",
"và",
"tháng",
"3",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"quay",
"trở"
] |
phê bình cô cũng xuất hiện với tư cách khách mời trong bộ phim truyền hình a gentleman s dignity của đài sbs năm 2013 sooyoung đảm nhận vai nữ chính gong min-young trong bộ phim truyền hình của kênh tvn bên cạnh nam diễn viên lee jong-hyuk kịch bản của phim được dựa trên bộ truyện tranh cyrano agency và là phần tiếp theo của bộ phim điện ảnh cùng tên phim khởi quay vào giữa tháng 4 và bắt đầu phát sóng từ cuối tháng 5 năm 2014 sooyoung đảm nhận vai nữ chính lee bom trong bộ phim truyền hình my spring days của đài mbc bên cạnh nam diễn viên kam woo-sung nhân vật của cô một cô gái từng mặc bệnh hiểm nghèo và được cấy ghép tim vô tình gặp chồng và hai con của người phụ nữ đã hiến tạng cho mình sau khi qua đời trong một vụ tai nạn với vai diễn này sooyoung đã giành chiến thắng ở hạng mục nữ diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim truyền hình ngắn tại lễ trao giải mbc drama awards năm 2014 và hạng mục nữ diễn viên chính xuất sắc tại lễ trao giải korean drama awards năm 2015 năm 2015 sooyoung đảm nhận vai nữ chính jung ah-yeon một cô gái bị mù trong bộ phim truyền hình đặc biệt perfect sense phim được phát sóng trên kênh kbs2 vào năm 2016 năm 2016 cô đảm nhận vai nữ chính bên cạnh nam diễn viên seo in-guk trong | [
"phê",
"bình",
"cô",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"với",
"tư",
"cách",
"khách",
"mời",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"a",
"gentleman",
"s",
"dignity",
"của",
"đài",
"sbs",
"năm",
"2013",
"sooyoung",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"nữ",
"chính",
"gong",
"min-young",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"của",
"kênh",
"tvn",
"bên",
"cạnh",
"nam",
"diễn",
"viên",
"lee",
"jong-hyuk",
"kịch",
"bản",
"của",
"phim",
"được",
"dựa",
"trên",
"bộ",
"truyện",
"tranh",
"cyrano",
"agency",
"và",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"cùng",
"tên",
"phim",
"khởi",
"quay",
"vào",
"giữa",
"tháng",
"4",
"và",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"sóng",
"từ",
"cuối",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"sooyoung",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"nữ",
"chính",
"lee",
"bom",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"my",
"spring",
"days",
"của",
"đài",
"mbc",
"bên",
"cạnh",
"nam",
"diễn",
"viên",
"kam",
"woo-sung",
"nhân",
"vật",
"của",
"cô",
"một",
"cô",
"gái",
"từng",
"mặc",
"bệnh",
"hiểm",
"nghèo",
"và",
"được",
"cấy",
"ghép",
"tim",
"vô",
"tình",
"gặp",
"chồng",
"và",
"hai",
"con",
"của",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đã",
"hiến",
"tạng",
"cho",
"mình",
"sau",
"khi",
"qua",
"đời",
"trong",
"một",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"với",
"vai",
"diễn",
"này",
"sooyoung",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"hạng",
"mục",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ngắn",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"mbc",
"drama",
"awards",
"năm",
"2014",
"và",
"hạng",
"mục",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"korean",
"drama",
"awards",
"năm",
"2015",
"năm",
"2015",
"sooyoung",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"nữ",
"chính",
"jung",
"ah-yeon",
"một",
"cô",
"gái",
"bị",
"mù",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"đặc",
"biệt",
"perfect",
"sense",
"phim",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"kbs2",
"vào",
"năm",
"2016",
"năm",
"2016",
"cô",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"nữ",
"chính",
"bên",
"cạnh",
"nam",
"diễn",
"viên",
"seo",
"in-guk",
"trong"
] |
asplenium heterophyllum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"heterophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
nhã ca định hướng nhã ca có thể là bullet nhã ca sinh 1939 là một nữ văn sĩ người việt với nhiều tác phẩm viết thời việt nam cộng hoà hiện định cư ở hoa kỳ bullet nhã ca ca sĩ sinh 1968 là ca sĩ dòng nhạc trữ tình nhạc quê hương và truyền thống tại việt nam | [
"nhã",
"ca",
"định",
"hướng",
"nhã",
"ca",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"nhã",
"ca",
"sinh",
"1939",
"là",
"một",
"nữ",
"văn",
"sĩ",
"người",
"việt",
"với",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"viết",
"thời",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hoà",
"hiện",
"định",
"cư",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"nhã",
"ca",
"ca",
"sĩ",
"sinh",
"1968",
"là",
"ca",
"sĩ",
"dòng",
"nhạc",
"trữ",
"tình",
"nhạc",
"quê",
"hương",
"và",
"truyền",
"thống",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
đế vội vàng ra chỉ lập bà làm hoàng hậu bố cáo thiên hạ mong muốn lấy điềm xung hỉ mà bảo toàn tính mệnh rốt cuộc cũng không qua khỏi trong lễ tang khang hi đế cũng đờ đẫn mà ở bên cạnh tử cung nhiều ngày đau lòng không thôi đối với nhân hiếu hoàng hậu khang hi đế đích thân mỗi năm tế tự còn đối với hiếu ý hoàng hậu thì ông sáng tác số lượng lớn kinh ngạc thơ thương tiếc vong thê cho thấy cảm tình của ông đối với hiếu ý hoàng hậu tuyệt không qua loa dù không thể so với nhân hiếu hoàng hậu trước đó trong suốt cuộc đời của mình khang hi đế chỉ lập duy nhất một hoàng quý phi khi sống đó là bà dẫu sau này khác huệ hoàng quý phi đôn di hoàng quý phi hay kính mẫn hoàng quý phi chỉ là đời sau gia tặng hay sủng phi nữu hỗ lộc thị cũng chỉ trở thành ôn hy quý phi mà thôi bài thơ 《vãn đại hành hoàng hậu thi tứ thủ tịnh tự 挽大行皇后诗四首并序》 === dâng thụy và phụng thái miếu === năm khang hi thứ 61 1722 tháng 12 ung chính đế lên ngôi bàn nghị dâng thụy hiệu tổng 12 chữ cho nhân hiếu hoàng hậu hiếu chiêu hoàng hậu cùng hiếu ý hoàng hậu toàn thụy là hiếu ý ôn thành đoan nhân hiến mục phụng thiên tá thánh hoàng hậu 孝懿溫誠耑仁憲穆奉天佐聖皇后 năm ung chính nguyên niên 1723 | [
"đế",
"vội",
"vàng",
"ra",
"chỉ",
"lập",
"bà",
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"bố",
"cáo",
"thiên",
"hạ",
"mong",
"muốn",
"lấy",
"điềm",
"xung",
"hỉ",
"mà",
"bảo",
"toàn",
"tính",
"mệnh",
"rốt",
"cuộc",
"cũng",
"không",
"qua",
"khỏi",
"trong",
"lễ",
"tang",
"khang",
"hi",
"đế",
"cũng",
"đờ",
"đẫn",
"mà",
"ở",
"bên",
"cạnh",
"tử",
"cung",
"nhiều",
"ngày",
"đau",
"lòng",
"không",
"thôi",
"đối",
"với",
"nhân",
"hiếu",
"hoàng",
"hậu",
"khang",
"hi",
"đế",
"đích",
"thân",
"mỗi",
"năm",
"tế",
"tự",
"còn",
"đối",
"với",
"hiếu",
"ý",
"hoàng",
"hậu",
"thì",
"ông",
"sáng",
"tác",
"số",
"lượng",
"lớn",
"kinh",
"ngạc",
"thơ",
"thương",
"tiếc",
"vong",
"thê",
"cho",
"thấy",
"cảm",
"tình",
"của",
"ông",
"đối",
"với",
"hiếu",
"ý",
"hoàng",
"hậu",
"tuyệt",
"không",
"qua",
"loa",
"dù",
"không",
"thể",
"so",
"với",
"nhân",
"hiếu",
"hoàng",
"hậu",
"trước",
"đó",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"của",
"mình",
"khang",
"hi",
"đế",
"chỉ",
"lập",
"duy",
"nhất",
"một",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"khi",
"sống",
"đó",
"là",
"bà",
"dẫu",
"sau",
"này",
"khác",
"huệ",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"đôn",
"di",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"hay",
"kính",
"mẫn",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"chỉ",
"là",
"đời",
"sau",
"gia",
"tặng",
"hay",
"sủng",
"phi",
"nữu",
"hỗ",
"lộc",
"thị",
"cũng",
"chỉ",
"trở",
"thành",
"ôn",
"hy",
"quý",
"phi",
"mà",
"thôi",
"bài",
"thơ",
"《vãn",
"đại",
"hành",
"hoàng",
"hậu",
"thi",
"tứ",
"thủ",
"tịnh",
"tự",
"挽大行皇后诗四首并序》",
"===",
"dâng",
"thụy",
"và",
"phụng",
"thái",
"miếu",
"===",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"61",
"1722",
"tháng",
"12",
"ung",
"chính",
"đế",
"lên",
"ngôi",
"bàn",
"nghị",
"dâng",
"thụy",
"hiệu",
"tổng",
"12",
"chữ",
"cho",
"nhân",
"hiếu",
"hoàng",
"hậu",
"hiếu",
"chiêu",
"hoàng",
"hậu",
"cùng",
"hiếu",
"ý",
"hoàng",
"hậu",
"toàn",
"thụy",
"là",
"hiếu",
"ý",
"ôn",
"thành",
"đoan",
"nhân",
"hiến",
"mục",
"phụng",
"thiên",
"tá",
"thánh",
"hoàng",
"hậu",
"孝懿溫誠耑仁憲穆奉天佐聖皇后",
"năm",
"ung",
"chính",
"nguyên",
"niên",
"1723"
] |
được quách nguyên chấn xin giúp nên không bị trị tội các đại thần tống cảnh diêu nguyên chi cũng ủng hộ thái tử tây với duệ tông nên đưa những người con trai khác cùng bân vương lý thủ lễ con của chương hoài thái tử lý hiền cháu đích tôn của cao tông ra làm thứ sử các châu và an trí thái bình cùng các con ở kinh đô duệ tông chấp nhận do các con ra khỏi kinh thành song vẫn giữ tự do cho thái bình công chúa bà nghe vậy tức giận uy hiếp lý long cơ phải tố cáo tống cảnh và lý nguyên chi mưu phản kết quả hai đại thần bị đuổi xuống các châu các thân vương bị đẩy khỏi kinh đô cũng được trở về tháng 5 năm 711 duệ tông phong cho con gái của tống vương lý thành khí là kim sơn công chúa gả cho khã hãn đột quyết là mặc xuyết trong khi đó lý long cơ cũng có sự chuẩn bị để đối phó với thái bình công chúa tháng 7 cùng năm long cơ xin nhường ngôi thái tử cho anh là thành khí duệ tông lo lắng không đồng ý long cơ nhân đó xin cho thái bình công chúa về kinh ông đành phải chấp thuận vì muốn trấn an long cơ đầu năm 712 do đất nước đã lâu không có nạn binh đao duệ tông cho hạn chế tuổi nhập quân của trai tráng trong | [
"được",
"quách",
"nguyên",
"chấn",
"xin",
"giúp",
"nên",
"không",
"bị",
"trị",
"tội",
"các",
"đại",
"thần",
"tống",
"cảnh",
"diêu",
"nguyên",
"chi",
"cũng",
"ủng",
"hộ",
"thái",
"tử",
"tây",
"với",
"duệ",
"tông",
"nên",
"đưa",
"những",
"người",
"con",
"trai",
"khác",
"cùng",
"bân",
"vương",
"lý",
"thủ",
"lễ",
"con",
"của",
"chương",
"hoài",
"thái",
"tử",
"lý",
"hiền",
"cháu",
"đích",
"tôn",
"của",
"cao",
"tông",
"ra",
"làm",
"thứ",
"sử",
"các",
"châu",
"và",
"an",
"trí",
"thái",
"bình",
"cùng",
"các",
"con",
"ở",
"kinh",
"đô",
"duệ",
"tông",
"chấp",
"nhận",
"do",
"các",
"con",
"ra",
"khỏi",
"kinh",
"thành",
"song",
"vẫn",
"giữ",
"tự",
"do",
"cho",
"thái",
"bình",
"công",
"chúa",
"bà",
"nghe",
"vậy",
"tức",
"giận",
"uy",
"hiếp",
"lý",
"long",
"cơ",
"phải",
"tố",
"cáo",
"tống",
"cảnh",
"và",
"lý",
"nguyên",
"chi",
"mưu",
"phản",
"kết",
"quả",
"hai",
"đại",
"thần",
"bị",
"đuổi",
"xuống",
"các",
"châu",
"các",
"thân",
"vương",
"bị",
"đẩy",
"khỏi",
"kinh",
"đô",
"cũng",
"được",
"trở",
"về",
"tháng",
"5",
"năm",
"711",
"duệ",
"tông",
"phong",
"cho",
"con",
"gái",
"của",
"tống",
"vương",
"lý",
"thành",
"khí",
"là",
"kim",
"sơn",
"công",
"chúa",
"gả",
"cho",
"khã",
"hãn",
"đột",
"quyết",
"là",
"mặc",
"xuyết",
"trong",
"khi",
"đó",
"lý",
"long",
"cơ",
"cũng",
"có",
"sự",
"chuẩn",
"bị",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"thái",
"bình",
"công",
"chúa",
"tháng",
"7",
"cùng",
"năm",
"long",
"cơ",
"xin",
"nhường",
"ngôi",
"thái",
"tử",
"cho",
"anh",
"là",
"thành",
"khí",
"duệ",
"tông",
"lo",
"lắng",
"không",
"đồng",
"ý",
"long",
"cơ",
"nhân",
"đó",
"xin",
"cho",
"thái",
"bình",
"công",
"chúa",
"về",
"kinh",
"ông",
"đành",
"phải",
"chấp",
"thuận",
"vì",
"muốn",
"trấn",
"an",
"long",
"cơ",
"đầu",
"năm",
"712",
"do",
"đất",
"nước",
"đã",
"lâu",
"không",
"có",
"nạn",
"binh",
"đao",
"duệ",
"tông",
"cho",
"hạn",
"chế",
"tuổi",
"nhập",
"quân",
"của",
"trai",
"tráng",
"trong"
] |
giáo hoàng fabianô fabianus tiếng việt fabianô là người kế nhiệm giáo hoàng antêrô và là vị giáo hoàng thứ 20 của giáo hội công giáo theo niên giám tòa thánh năm 1861 thì ông lên ngôi giáo hoàng vào năm 236 và ở ngôi trong 14 năm niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông bắt đầu từ ngày 10 tháng 1 năm 236 cho tới ngày 20 tháng 1 năm 250 == nhiệm kỳ giáo hoàng == fabianus sinh ra vào thế kỷ 2 tại roma và lên ngôi giáo hoàng ngày 10 tháng 1 năm 236 đó là thời kỳ hội thánh đang lâm cơn nguy khốn bị cấm cách bắt bớ bị các hoàng đế maximinô và đêciô decius ra sức đè bẹp giáo hội chúa kitô fabian là một giáo dân bình thường ở rôma từ quê lên tỉnh vào một ngày khi giáo sĩ và dân chúng chuẩn bị chọn vị tân giáo hoàng theo sử gia eusebius lịch sử giáo hội vi 29 thì bỗng dưng có một con chim bồ câu từ trần nhà bay xuống và đậu trên đầu fabian giống hệt như chúa thánh thần ngự trên đấng cứu thế dưới hình chim bồ câu điều đó phải có một ý nghĩa gì liên quan đến sự hoạt động của chúa thánh thần và mọi người đồng thanh tuyên bố fabian ông ấy xứng đáng là giáo hoàng mặc dù có một vài vị nổi tiếng là ứng cử viên cho chiếc ghế trống truyền thống đẹp | [
"giáo",
"hoàng",
"fabianô",
"fabianus",
"tiếng",
"việt",
"fabianô",
"là",
"người",
"kế",
"nhiệm",
"giáo",
"hoàng",
"antêrô",
"và",
"là",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"thứ",
"20",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"theo",
"niên",
"giám",
"tòa",
"thánh",
"năm",
"1861",
"thì",
"ông",
"lên",
"ngôi",
"giáo",
"hoàng",
"vào",
"năm",
"236",
"và",
"ở",
"ngôi",
"trong",
"14",
"năm",
"niên",
"giám",
"tòa",
"thánh",
"năm",
"2003",
"xác",
"định",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"236",
"cho",
"tới",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"250",
"==",
"nhiệm",
"kỳ",
"giáo",
"hoàng",
"==",
"fabianus",
"sinh",
"ra",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"2",
"tại",
"roma",
"và",
"lên",
"ngôi",
"giáo",
"hoàng",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"236",
"đó",
"là",
"thời",
"kỳ",
"hội",
"thánh",
"đang",
"lâm",
"cơn",
"nguy",
"khốn",
"bị",
"cấm",
"cách",
"bắt",
"bớ",
"bị",
"các",
"hoàng",
"đế",
"maximinô",
"và",
"đêciô",
"decius",
"ra",
"sức",
"đè",
"bẹp",
"giáo",
"hội",
"chúa",
"kitô",
"fabian",
"là",
"một",
"giáo",
"dân",
"bình",
"thường",
"ở",
"rôma",
"từ",
"quê",
"lên",
"tỉnh",
"vào",
"một",
"ngày",
"khi",
"giáo",
"sĩ",
"và",
"dân",
"chúng",
"chuẩn",
"bị",
"chọn",
"vị",
"tân",
"giáo",
"hoàng",
"theo",
"sử",
"gia",
"eusebius",
"lịch",
"sử",
"giáo",
"hội",
"vi",
"29",
"thì",
"bỗng",
"dưng",
"có",
"một",
"con",
"chim",
"bồ",
"câu",
"từ",
"trần",
"nhà",
"bay",
"xuống",
"và",
"đậu",
"trên",
"đầu",
"fabian",
"giống",
"hệt",
"như",
"chúa",
"thánh",
"thần",
"ngự",
"trên",
"đấng",
"cứu",
"thế",
"dưới",
"hình",
"chim",
"bồ",
"câu",
"điều",
"đó",
"phải",
"có",
"một",
"ý",
"nghĩa",
"gì",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"hoạt",
"động",
"của",
"chúa",
"thánh",
"thần",
"và",
"mọi",
"người",
"đồng",
"thanh",
"tuyên",
"bố",
"fabian",
"ông",
"ấy",
"xứng",
"đáng",
"là",
"giáo",
"hoàng",
"mặc",
"dù",
"có",
"một",
"vài",
"vị",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"cho",
"chiếc",
"ghế",
"trống",
"truyền",
"thống",
"đẹp"
] |
dermaleipa meterythra là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"dermaleipa",
"meterythra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
lý các nhô ra nhỏ bằng sự hỗ trợ từ các lớp thấp hơn fdm thường có một số hạn chế về độ dốc của phần nhô ra và không thể tạo ra các nhũ nhô ra mà không cần hỗ trợ có vô số vật liệu có sẵn chẳng hạn như acrylonitrile butadiene styrene abs polylactic acid pla polycacbonat pc polyamide pa polystyrene ps lignin cao su trong số rất nhiều loại khác với sự cân bằng giữa sức mạnh và đặc tính nhiệt độ ngoài ra ngay cả màu của vật liệu nhựa nhiệt dẻo đã cho có thể ảnh hưởng đến độ bền của vật thể in gần đây một công ty của đức đã chứng minh lần đầu tiên khả năng kỹ thuật chế biến peek dạng hạt thành dạng sợi và các bộ phận in 3d từ vật liệu sợi sử dụng công nghệ fdm trong fdm polyme nóng chảy tiếp xúc với không khí vận hành quy trình fdm trong môi trường khí trơ như nitơ hoặc argon có thể làm tăng đáng kể độ bám dính của lớp và dẫn đến các đặc tính cơ học được cải thiện của các vật thể in 3d khí trơ thường được sử dụng để ngăn chặn quá trình oxy hóa trong quá trình thiêu kết laser chọn lọc == quy trình chung == hình dạng dòng chảy của đầu đùn phương pháp gia nhiệt và hành vi dòng chảy nóng chảy của một chất lỏng phi newton được xem xét chính trong chi tiết một sợi nhựa được | [
"lý",
"các",
"nhô",
"ra",
"nhỏ",
"bằng",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"các",
"lớp",
"thấp",
"hơn",
"fdm",
"thường",
"có",
"một",
"số",
"hạn",
"chế",
"về",
"độ",
"dốc",
"của",
"phần",
"nhô",
"ra",
"và",
"không",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các",
"nhũ",
"nhô",
"ra",
"mà",
"không",
"cần",
"hỗ",
"trợ",
"có",
"vô",
"số",
"vật",
"liệu",
"có",
"sẵn",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"acrylonitrile",
"butadiene",
"styrene",
"abs",
"polylactic",
"acid",
"pla",
"polycacbonat",
"pc",
"polyamide",
"pa",
"polystyrene",
"ps",
"lignin",
"cao",
"su",
"trong",
"số",
"rất",
"nhiều",
"loại",
"khác",
"với",
"sự",
"cân",
"bằng",
"giữa",
"sức",
"mạnh",
"và",
"đặc",
"tính",
"nhiệt",
"độ",
"ngoài",
"ra",
"ngay",
"cả",
"màu",
"của",
"vật",
"liệu",
"nhựa",
"nhiệt",
"dẻo",
"đã",
"cho",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"độ",
"bền",
"của",
"vật",
"thể",
"in",
"gần",
"đây",
"một",
"công",
"ty",
"của",
"đức",
"đã",
"chứng",
"minh",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"khả",
"năng",
"kỹ",
"thuật",
"chế",
"biến",
"peek",
"dạng",
"hạt",
"thành",
"dạng",
"sợi",
"và",
"các",
"bộ",
"phận",
"in",
"3d",
"từ",
"vật",
"liệu",
"sợi",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"fdm",
"trong",
"fdm",
"polyme",
"nóng",
"chảy",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"không",
"khí",
"vận",
"hành",
"quy",
"trình",
"fdm",
"trong",
"môi",
"trường",
"khí",
"trơ",
"như",
"nitơ",
"hoặc",
"argon",
"có",
"thể",
"làm",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"độ",
"bám",
"dính",
"của",
"lớp",
"và",
"dẫn",
"đến",
"các",
"đặc",
"tính",
"cơ",
"học",
"được",
"cải",
"thiện",
"của",
"các",
"vật",
"thể",
"in",
"3d",
"khí",
"trơ",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"quá",
"trình",
"oxy",
"hóa",
"trong",
"quá",
"trình",
"thiêu",
"kết",
"laser",
"chọn",
"lọc",
"==",
"quy",
"trình",
"chung",
"==",
"hình",
"dạng",
"dòng",
"chảy",
"của",
"đầu",
"đùn",
"phương",
"pháp",
"gia",
"nhiệt",
"và",
"hành",
"vi",
"dòng",
"chảy",
"nóng",
"chảy",
"của",
"một",
"chất",
"lỏng",
"phi",
"newton",
"được",
"xem",
"xét",
"chính",
"trong",
"chi",
"tiết",
"một",
"sợi",
"nhựa",
"được"
] |
pelitözü bilecik pelitözü là một xã thuộc thành phố bilecik tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 171 người | [
"pelitözü",
"bilecik",
"pelitözü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bilecik",
"tỉnh",
"bilecik",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"171",
"người"
] |
tetralonia fraterna là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1911 | [
"tetralonia",
"fraterna",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911"
] |
juvigny haute-savoie juvigny là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng auvergne-rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee | [
"juvigny",
"haute-savoie",
"juvigny",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
mimudea puralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"mimudea",
"puralis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
các chuyến đi này nó được bảo trì và huấn luyện cùng các hoạt động tại chỗ từ san diego vào ngày 18 tháng 3 năm 1949 nó được xếp lại lớp như một tàu khu trục cột mốc radar với ký hiệu lườn mới ddr-805 và trong mùa hè và mùa thu năm 1949 nó đã hoạt động tại khu vực quần đảo hawaii trong giai đoạn chiến tranh triều tiên chevalier đã hoạt động tại viễn đông trong ba đợt lần lượt từ ngày 6 tháng 7 năm 1950 đến ngày 25 tháng 3 năm 1951 từ ngày 15 tháng 10 năm 1951 đến ngày 31 tháng 5 năm 1952 và từ ngày 2 tháng 1 đến ngày 22 tháng 8 năm 1953 vai trò chính của chiếc tàu khu trục là hộ tống cho các tàu sân bay nhanh thuộc lực lượng đặc nhiệm 77 trong các hoạt động không kích vào các vị trí đối phương tại bắc triều tiên nó cũng tham gia các hoạt động tuần tra tại eo biển đài loan sau khi có được thỏa thuận đình chiến kết thúc cuộc xung đột chevalier vẫn thường xuyên được biệt phái sang hoạt động cùng đệ thất hạm đội tại viễn đông xen kẻ với những giai đoạn bảo trì và huấn luyện tại vùng bờ tây nó viếng thăm nhiều cảng tại viễn đông cũng như thỉnh thoảng viếng thăm australia tham gia tuần tra tại eo biển đài loan và tập trận ngoài khơi nhật bản okinawa và philippines | [
"các",
"chuyến",
"đi",
"này",
"nó",
"được",
"bảo",
"trì",
"và",
"huấn",
"luyện",
"cùng",
"các",
"hoạt",
"động",
"tại",
"chỗ",
"từ",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"1949",
"nó",
"được",
"xếp",
"lại",
"lớp",
"như",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"cột",
"mốc",
"radar",
"với",
"ký",
"hiệu",
"lườn",
"mới",
"ddr-805",
"và",
"trong",
"mùa",
"hè",
"và",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1949",
"nó",
"đã",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"chevalier",
"đã",
"hoạt",
"động",
"tại",
"viễn",
"đông",
"trong",
"ba",
"đợt",
"lần",
"lượt",
"từ",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"1950",
"đến",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"năm",
"1951",
"từ",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1951",
"đến",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"1952",
"và",
"từ",
"ngày",
"2",
"tháng",
"1",
"đến",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1953",
"vai",
"trò",
"chính",
"của",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"là",
"hộ",
"tống",
"cho",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhanh",
"thuộc",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"77",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"không",
"kích",
"vào",
"các",
"vị",
"trí",
"đối",
"phương",
"tại",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"nó",
"cũng",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"tuần",
"tra",
"tại",
"eo",
"biển",
"đài",
"loan",
"sau",
"khi",
"có",
"được",
"thỏa",
"thuận",
"đình",
"chiến",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"chevalier",
"vẫn",
"thường",
"xuyên",
"được",
"biệt",
"phái",
"sang",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"đệ",
"thất",
"hạm",
"đội",
"tại",
"viễn",
"đông",
"xen",
"kẻ",
"với",
"những",
"giai",
"đoạn",
"bảo",
"trì",
"và",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"nó",
"viếng",
"thăm",
"nhiều",
"cảng",
"tại",
"viễn",
"đông",
"cũng",
"như",
"thỉnh",
"thoảng",
"viếng",
"thăm",
"australia",
"tham",
"gia",
"tuần",
"tra",
"tại",
"eo",
"biển",
"đài",
"loan",
"và",
"tập",
"trận",
"ngoài",
"khơi",
"nhật",
"bản",
"okinawa",
"và",
"philippines"
] |
cystopteris kansuana là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"cystopteris",
"kansuana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cystopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
chức hai ngày sau đó chi phí xây dựng cầu là 400 triệu euro do tập đoàn eiffage tài trợ và thực hiện quá trình xây dựng cầu cực kỳ khó khăn và phức tạp khi các kỹ sư và công nhân phải chiến đấu với các yếu tố như đất lở gió giật cao trên 130 km h và những cơn bão lớn thậm chí tác giả của cây cầu kỹ sư michel virlogeux đã thổ lộ khi tôi đưa ra bản thiết kế đầu tiên về cây cầu cho nhà chức trách họ nghĩ rằng tôi bị điên millau còn được xem như một trong những công trình xây dựng vĩ đại nhất mọi thời đại cây cầu cũng đồng thời nhận giải thưởng dành cho công trình nổi bật nhất năm 2006 của hiệp hội kỹ sư cầu đường và kết cấu quốc tế == vị trí == năm 1980 pháp xây dựng đường cao tốc nối trực tiếp paris với tây ban nha đồng thời nối miền bắc nước pháp với các tỉnh ở ven biển địa trung hải con đường này đi qua miền nông thôn nằm giữa nước pháp và bị chặn lại ở thung lũng tarn thung lũng sâu nhất nước pháp để vượt qua thung lũng tarn thì phải đi vòng tới thị trấn millau nút thắt cổ chai về giao thông của pháp đặc biệt trong những tháng hè điều đó dẫn đến nhu cầu cấp thiết về việc xây dựng một cây cầu bắc qua thung lũng tarn việc xây dựng | [
"chức",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"chi",
"phí",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"là",
"400",
"triệu",
"euro",
"do",
"tập",
"đoàn",
"eiffage",
"tài",
"trợ",
"và",
"thực",
"hiện",
"quá",
"trình",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"cực",
"kỳ",
"khó",
"khăn",
"và",
"phức",
"tạp",
"khi",
"các",
"kỹ",
"sư",
"và",
"công",
"nhân",
"phải",
"chiến",
"đấu",
"với",
"các",
"yếu",
"tố",
"như",
"đất",
"lở",
"gió",
"giật",
"cao",
"trên",
"130",
"km",
"h",
"và",
"những",
"cơn",
"bão",
"lớn",
"thậm",
"chí",
"tác",
"giả",
"của",
"cây",
"cầu",
"kỹ",
"sư",
"michel",
"virlogeux",
"đã",
"thổ",
"lộ",
"khi",
"tôi",
"đưa",
"ra",
"bản",
"thiết",
"kế",
"đầu",
"tiên",
"về",
"cây",
"cầu",
"cho",
"nhà",
"chức",
"trách",
"họ",
"nghĩ",
"rằng",
"tôi",
"bị",
"điên",
"millau",
"còn",
"được",
"xem",
"như",
"một",
"trong",
"những",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"cây",
"cầu",
"cũng",
"đồng",
"thời",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"dành",
"cho",
"công",
"trình",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"năm",
"2006",
"của",
"hiệp",
"hội",
"kỹ",
"sư",
"cầu",
"đường",
"và",
"kết",
"cấu",
"quốc",
"tế",
"==",
"vị",
"trí",
"==",
"năm",
"1980",
"pháp",
"xây",
"dựng",
"đường",
"cao",
"tốc",
"nối",
"trực",
"tiếp",
"paris",
"với",
"tây",
"ban",
"nha",
"đồng",
"thời",
"nối",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"với",
"các",
"tỉnh",
"ở",
"ven",
"biển",
"địa",
"trung",
"hải",
"con",
"đường",
"này",
"đi",
"qua",
"miền",
"nông",
"thôn",
"nằm",
"giữa",
"nước",
"pháp",
"và",
"bị",
"chặn",
"lại",
"ở",
"thung",
"lũng",
"tarn",
"thung",
"lũng",
"sâu",
"nhất",
"nước",
"pháp",
"để",
"vượt",
"qua",
"thung",
"lũng",
"tarn",
"thì",
"phải",
"đi",
"vòng",
"tới",
"thị",
"trấn",
"millau",
"nút",
"thắt",
"cổ",
"chai",
"về",
"giao",
"thông",
"của",
"pháp",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"những",
"tháng",
"hè",
"điều",
"đó",
"dẫn",
"đến",
"nhu",
"cầu",
"cấp",
"thiết",
"về",
"việc",
"xây",
"dựng",
"một",
"cây",
"cầu",
"bắc",
"qua",
"thung",
"lũng",
"tarn",
"việc",
"xây",
"dựng"
] |
vừa đủ ngập mặt thịt đun sôi đậy vung và để lửa nhỏ cho đến khi thịt mềm sau khi đã sẵn sàng món có thể được trang trí với lá ngò cắt nhỏ và dùng nóng == xem thêm == bullet aloo gobi bullet danh sách các món ăn từ thịt cừu bullet món thịt pakistan bullet nikujaga bullet món hầm ailen | [
"vừa",
"đủ",
"ngập",
"mặt",
"thịt",
"đun",
"sôi",
"đậy",
"vung",
"và",
"để",
"lửa",
"nhỏ",
"cho",
"đến",
"khi",
"thịt",
"mềm",
"sau",
"khi",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"món",
"có",
"thể",
"được",
"trang",
"trí",
"với",
"lá",
"ngò",
"cắt",
"nhỏ",
"và",
"dùng",
"nóng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"aloo",
"gobi",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"món",
"ăn",
"từ",
"thịt",
"cừu",
"bullet",
"món",
"thịt",
"pakistan",
"bullet",
"nikujaga",
"bullet",
"món",
"hầm",
"ailen"
] |
licinus là một chi bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của miền cổ bắc bao gồm châu âu cận đông và bắc phi == liên kết ngoài == bullet licinus at fauna europaea | [
"licinus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"carabidae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"bao",
"gồm",
"châu",
"âu",
"cận",
"đông",
"và",
"bắc",
"phi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"licinus",
"at",
"fauna",
"europaea"
] |
cuộc phiêu lưu của mr peabody & cậu bé sherman mr peabody sherman là một bộ phim hoạt hình máy tính 3d mỹ 2014 nhân vật chủ đề mr peabody và sherman của phim hoạt hình thập niên 1960 the rocky and bullwinkle show phim được sản xuất bởi dreamworks animation and và phát hành bởi 20th century fox == nội dung phim == mr peabody là chú chó thiên tài với nhiều phát minh và cống hiến cho nhân loại chú nhận nuôi sherman 1 cậu bé bị bỏ rơi từ nhỏ họ dùng 1 cỗ máy thời gian tên là wabac để du hành về quá khứ nơi đầu tiên họ đi là cách mạng pháp 1788 do bị hiểu lầm là qúy tộc khi đang ăn bánh với marie antoinette nên peabody suýt bị chặt đầu sau đó họ thoát được khỏi tay của robespierre sherman đi học lần đầu và nổ ra tranh cãi với penny về việc george washington có chặt cây anh đào không penny chế nhạo sherman như một con chó khiến cậu ta cắn vào tay penny peabody phải lên gặp hiệu trưởng và grunion người của trung tâm bảo vệ trẻ em bà ta cho rằng peabody không thích hợp để làm cha của sherman và dọa sẽ mang cậu bé đi peabody mời gia đình penny đến ăn tối để làm hòa mặc dù peabody dặn sherman không được cho penny xem wabac nhưng sherman vẫn làm như vậy cậu đưa penny về ai cập cỗ đại cô bé có ý định | [
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"mr",
"peabody",
"&",
"cậu",
"bé",
"sherman",
"mr",
"peabody",
"sherman",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"máy",
"tính",
"3d",
"mỹ",
"2014",
"nhân",
"vật",
"chủ",
"đề",
"mr",
"peabody",
"và",
"sherman",
"của",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"thập",
"niên",
"1960",
"the",
"rocky",
"and",
"bullwinkle",
"show",
"phim",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"dreamworks",
"animation",
"and",
"và",
"phát",
"hành",
"bởi",
"20th",
"century",
"fox",
"==",
"nội",
"dung",
"phim",
"==",
"mr",
"peabody",
"là",
"chú",
"chó",
"thiên",
"tài",
"với",
"nhiều",
"phát",
"minh",
"và",
"cống",
"hiến",
"cho",
"nhân",
"loại",
"chú",
"nhận",
"nuôi",
"sherman",
"1",
"cậu",
"bé",
"bị",
"bỏ",
"rơi",
"từ",
"nhỏ",
"họ",
"dùng",
"1",
"cỗ",
"máy",
"thời",
"gian",
"tên",
"là",
"wabac",
"để",
"du",
"hành",
"về",
"quá",
"khứ",
"nơi",
"đầu",
"tiên",
"họ",
"đi",
"là",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"1788",
"do",
"bị",
"hiểu",
"lầm",
"là",
"qúy",
"tộc",
"khi",
"đang",
"ăn",
"bánh",
"với",
"marie",
"antoinette",
"nên",
"peabody",
"suýt",
"bị",
"chặt",
"đầu",
"sau",
"đó",
"họ",
"thoát",
"được",
"khỏi",
"tay",
"của",
"robespierre",
"sherman",
"đi",
"học",
"lần",
"đầu",
"và",
"nổ",
"ra",
"tranh",
"cãi",
"với",
"penny",
"về",
"việc",
"george",
"washington",
"có",
"chặt",
"cây",
"anh",
"đào",
"không",
"penny",
"chế",
"nhạo",
"sherman",
"như",
"một",
"con",
"chó",
"khiến",
"cậu",
"ta",
"cắn",
"vào",
"tay",
"penny",
"peabody",
"phải",
"lên",
"gặp",
"hiệu",
"trưởng",
"và",
"grunion",
"người",
"của",
"trung",
"tâm",
"bảo",
"vệ",
"trẻ",
"em",
"bà",
"ta",
"cho",
"rằng",
"peabody",
"không",
"thích",
"hợp",
"để",
"làm",
"cha",
"của",
"sherman",
"và",
"dọa",
"sẽ",
"mang",
"cậu",
"bé",
"đi",
"peabody",
"mời",
"gia",
"đình",
"penny",
"đến",
"ăn",
"tối",
"để",
"làm",
"hòa",
"mặc",
"dù",
"peabody",
"dặn",
"sherman",
"không",
"được",
"cho",
"penny",
"xem",
"wabac",
"nhưng",
"sherman",
"vẫn",
"làm",
"như",
"vậy",
"cậu",
"đưa",
"penny",
"về",
"ai",
"cập",
"cỗ",
"đại",
"cô",
"bé",
"có",
"ý",
"định"
] |
từ chức chủ tịch hạ viện myanmar ngày 21 tháng 3 năm 2018 một động thái được nhiều người xem như một sự chuẩn bị bởi liên minh quốc gia vì dân chủ đối với win myint được đề xuất làm ứng cử viên cho chức tổng thống ông được kế nhiệm trong vai trò chủ tịch hạ viện bởi cấp phó của mình t khun myat hạ viện myanmar phê chuẩn cuộc tuyển cử win myint với tư cách là người được đề cử của hạ viện cho vị trí phó tổng thống myanmar vào ngày 23 tháng 3 năm 2018 mở đường cho win myint bước vào quá trình bầu cử cho vị trí tổng thống myanmar tiếp theo ông đánh bại ứng cử viên thaung aye của đảng liên minh đoàn kết và phát triển với 273 phiếu bầu trong khi ứng cử viên thaung aye chỉ nhận được 27 phiếu bầu qua đó win myint đã đắc cử phó tổng thống myanmar win myint được bầu làm tổng thống thứ 10 của myanmar bởi quốc hội liên bang myanmar một cuộc họp kết hợp hai viện của cơ quan lập pháp quốc gia vào ngày 28 tháng 3 năm 2018 với 403 trong số 636 nhà lập pháp bỏ phiếu cho ông ngày 17 tháng 4 năm 2018 win myint đã ân xá cho 8 500 tù nhân trong đó có 51 người nước ngoài và 36 tù nhân chính trị | [
"từ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"viện",
"myanmar",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"một",
"động",
"thái",
"được",
"nhiều",
"người",
"xem",
"như",
"một",
"sự",
"chuẩn",
"bị",
"bởi",
"liên",
"minh",
"quốc",
"gia",
"vì",
"dân",
"chủ",
"đối",
"với",
"win",
"myint",
"được",
"đề",
"xuất",
"làm",
"ứng",
"cử",
"viên",
"cho",
"chức",
"tổng",
"thống",
"ông",
"được",
"kế",
"nhiệm",
"trong",
"vai",
"trò",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"viện",
"bởi",
"cấp",
"phó",
"của",
"mình",
"t",
"khun",
"myat",
"hạ",
"viện",
"myanmar",
"phê",
"chuẩn",
"cuộc",
"tuyển",
"cử",
"win",
"myint",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"được",
"đề",
"cử",
"của",
"hạ",
"viện",
"cho",
"vị",
"trí",
"phó",
"tổng",
"thống",
"myanmar",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"mở",
"đường",
"cho",
"win",
"myint",
"bước",
"vào",
"quá",
"trình",
"bầu",
"cử",
"cho",
"vị",
"trí",
"tổng",
"thống",
"myanmar",
"tiếp",
"theo",
"ông",
"đánh",
"bại",
"ứng",
"cử",
"viên",
"thaung",
"aye",
"của",
"đảng",
"liên",
"minh",
"đoàn",
"kết",
"và",
"phát",
"triển",
"với",
"273",
"phiếu",
"bầu",
"trong",
"khi",
"ứng",
"cử",
"viên",
"thaung",
"aye",
"chỉ",
"nhận",
"được",
"27",
"phiếu",
"bầu",
"qua",
"đó",
"win",
"myint",
"đã",
"đắc",
"cử",
"phó",
"tổng",
"thống",
"myanmar",
"win",
"myint",
"được",
"bầu",
"làm",
"tổng",
"thống",
"thứ",
"10",
"của",
"myanmar",
"bởi",
"quốc",
"hội",
"liên",
"bang",
"myanmar",
"một",
"cuộc",
"họp",
"kết",
"hợp",
"hai",
"viện",
"của",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"quốc",
"gia",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"với",
"403",
"trong",
"số",
"636",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"ông",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"win",
"myint",
"đã",
"ân",
"xá",
"cho",
"8",
"500",
"tù",
"nhân",
"trong",
"đó",
"có",
"51",
"người",
"nước",
"ngoài",
"và",
"36",
"tù",
"nhân",
"chính",
"trị"
] |
mantispa lurida là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1860 | [
"mantispa",
"lurida",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"mantispidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1860"
] |
ammannia quadriciliata là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"ammannia",
"quadriciliata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
được quốc trưởng bảo đại bổ nhiệm làm thủ tướng ông diệm đồng ý ra chấp chính với điều kiện được toàn quyền chính trị và quân sự danh sách nội các được trình ngày 7 tháng 7 tuy nhiên quyền lực của chính phủ mới bị nhóm bình xuyên cùng hai lực lượng chính trị giáo phái cao đài và hòa hảo chống đối quốc trưởng bảo đại lại có ý duy trì nâng đỡ các lực lượng đó nên sau đó có nhiều xung khắc giữa quốc trưởng và thủ tướng các cuộc đụng độ võ trang của bình xuyên cao đài và hòa hảo bùng nổ từ tháng 3 đến tháng 4 thì quốc trưởng bảo đại đòi thủ tướng diệm sang pháp trình diện để áp lực thương lượng trên thực tế với quan điểm thân pháp và ủng hộ bình xuyên của quốc trưởng bảo đại dư luận dân chúng cũng không còn ủng hộ ông nữa mà chủ yếu ủng hộ việt minh dù nhận được lệnh sang hội kiến quốc trưởng thủ tướng diệm không tuân dưới sự ủng hộ của người mỹ ông nhận được sự hậu thuẫn của nhiều đoàn thể như việt nam dân xã đảng của nguyễn bảo toàn việt nam phục quốc hội của hồ hán sơn và hội đồng nhân dân cách mạng quốc gia của nhị lang ngày 30 tháng 4 năm 1955 các nhóm này lập hội đồng nhân dân cách mạng quốc gia và ra tuyên ngôn với những điều kiện bullet | [
"được",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"ông",
"diệm",
"đồng",
"ý",
"ra",
"chấp",
"chính",
"với",
"điều",
"kiện",
"được",
"toàn",
"quyền",
"chính",
"trị",
"và",
"quân",
"sự",
"danh",
"sách",
"nội",
"các",
"được",
"trình",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"tuy",
"nhiên",
"quyền",
"lực",
"của",
"chính",
"phủ",
"mới",
"bị",
"nhóm",
"bình",
"xuyên",
"cùng",
"hai",
"lực",
"lượng",
"chính",
"trị",
"giáo",
"phái",
"cao",
"đài",
"và",
"hòa",
"hảo",
"chống",
"đối",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"lại",
"có",
"ý",
"duy",
"trì",
"nâng",
"đỡ",
"các",
"lực",
"lượng",
"đó",
"nên",
"sau",
"đó",
"có",
"nhiều",
"xung",
"khắc",
"giữa",
"quốc",
"trưởng",
"và",
"thủ",
"tướng",
"các",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"võ",
"trang",
"của",
"bình",
"xuyên",
"cao",
"đài",
"và",
"hòa",
"hảo",
"bùng",
"nổ",
"từ",
"tháng",
"3",
"đến",
"tháng",
"4",
"thì",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"đòi",
"thủ",
"tướng",
"diệm",
"sang",
"pháp",
"trình",
"diện",
"để",
"áp",
"lực",
"thương",
"lượng",
"trên",
"thực",
"tế",
"với",
"quan",
"điểm",
"thân",
"pháp",
"và",
"ủng",
"hộ",
"bình",
"xuyên",
"của",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"dư",
"luận",
"dân",
"chúng",
"cũng",
"không",
"còn",
"ủng",
"hộ",
"ông",
"nữa",
"mà",
"chủ",
"yếu",
"ủng",
"hộ",
"việt",
"minh",
"dù",
"nhận",
"được",
"lệnh",
"sang",
"hội",
"kiến",
"quốc",
"trưởng",
"thủ",
"tướng",
"diệm",
"không",
"tuân",
"dưới",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"người",
"mỹ",
"ông",
"nhận",
"được",
"sự",
"hậu",
"thuẫn",
"của",
"nhiều",
"đoàn",
"thể",
"như",
"việt",
"nam",
"dân",
"xã",
"đảng",
"của",
"nguyễn",
"bảo",
"toàn",
"việt",
"nam",
"phục",
"quốc",
"hội",
"của",
"hồ",
"hán",
"sơn",
"và",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"quốc",
"gia",
"của",
"nhị",
"lang",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1955",
"các",
"nhóm",
"này",
"lập",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"quốc",
"gia",
"và",
"ra",
"tuyên",
"ngôn",
"với",
"những",
"điều",
"kiện",
"bullet"
] |
campnosperma coriaceum là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được jack hallier f mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"campnosperma",
"coriaceum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"jack",
"hallier",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
vườn quốc gia unzen-amakusa 云仙天草国立公园 unzen-amakusa kokuritsu koen là một vườn quốc gia nằm tại các tỉnh nagasaki kumamoto và kagoshima nhật bản được thành lập vào năm 1934 tên của nó có nguồn gốc từ núi unzen một núi lửa đang hoạt động nằm ở giữa bán đảo shimabara và quần đảo amakusa trong biển yatsushiro khu vực được kết nối chặt chẽ với lịch sử kitô hữu tại nhật bản và tại đây bao gồm nhiều lĩnh vực liên quan đến kakure kirishitan == liên kết ngoài == bullet vườn quốc gia unzen-amakusa tiếng nhật bullet vườn quốc gia unzen-amakusa tiếng anh bullet bản đồ vườn quốc gia unzen-amakusa | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"unzen-amakusa",
"云仙天草国立公园",
"unzen-amakusa",
"kokuritsu",
"koen",
"là",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nằm",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"nagasaki",
"kumamoto",
"và",
"kagoshima",
"nhật",
"bản",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1934",
"tên",
"của",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"núi",
"unzen",
"một",
"núi",
"lửa",
"đang",
"hoạt",
"động",
"nằm",
"ở",
"giữa",
"bán",
"đảo",
"shimabara",
"và",
"quần",
"đảo",
"amakusa",
"trong",
"biển",
"yatsushiro",
"khu",
"vực",
"được",
"kết",
"nối",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"lịch",
"sử",
"kitô",
"hữu",
"tại",
"nhật",
"bản",
"và",
"tại",
"đây",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"liên",
"quan",
"đến",
"kakure",
"kirishitan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"unzen-amakusa",
"tiếng",
"nhật",
"bullet",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"unzen-amakusa",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"unzen-amakusa"
] |
uss tennessee sáu tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss tennessee nhằm vinh danh tiểu bang tennessee bullet uss tennessee 1862 là một tàu hơi nước chạy guồng chiếm được của phe liên hiệp tại new orleans năm 1862 bullet uss tennessee 1864 là một tàu bọc sắt chiếm được từ phe liên hiệp trong trận chiến vịnh mobile năm 1864 bullet uss tennessee 1869 là một tàu frigate gỗ chân vịt nguyên được chế tạo và đặt tên là madawaska bullet uss tennessee acr-10 là chiếc dẫn đầu của lớp tàu tuần dương bọc thép tennessee bullet uss tennessee bb-43 là chiếc dẫn đầu của lớp thiết giáp hạm tennessee bullet uss tennessee ssbn-734 là một tàu ngầm mang tên lửa đạn đạo lớp ohio | [
"uss",
"tennessee",
"sáu",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"tên",
"uss",
"tennessee",
"nhằm",
"vinh",
"danh",
"tiểu",
"bang",
"tennessee",
"bullet",
"uss",
"tennessee",
"1862",
"là",
"một",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"chạy",
"guồng",
"chiếm",
"được",
"của",
"phe",
"liên",
"hiệp",
"tại",
"new",
"orleans",
"năm",
"1862",
"bullet",
"uss",
"tennessee",
"1864",
"là",
"một",
"tàu",
"bọc",
"sắt",
"chiếm",
"được",
"từ",
"phe",
"liên",
"hiệp",
"trong",
"trận",
"chiến",
"vịnh",
"mobile",
"năm",
"1864",
"bullet",
"uss",
"tennessee",
"1869",
"là",
"một",
"tàu",
"frigate",
"gỗ",
"chân",
"vịt",
"nguyên",
"được",
"chế",
"tạo",
"và",
"đặt",
"tên",
"là",
"madawaska",
"bullet",
"uss",
"tennessee",
"acr-10",
"là",
"chiếc",
"dẫn",
"đầu",
"của",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"tennessee",
"bullet",
"uss",
"tennessee",
"bb-43",
"là",
"chiếc",
"dẫn",
"đầu",
"của",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"tennessee",
"bullet",
"uss",
"tennessee",
"ssbn-734",
"là",
"một",
"tàu",
"ngầm",
"mang",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"lớp",
"ohio"
] |
březina svitavy březina là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc | [
"březina",
"svitavy",
"březina",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"svitavy",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
lộ 10 cũ == điểm đầu của quốc lộ 10 cũ là điểm giao với quốc lộ 18 tại biểu nghi thuộc phường minh thành thị xã quảng yên quảng ninh quốc lộ 10 cũ đi qua phà rừng thị trấn núi đèo thủy nguyên rồi qua cầu bính vào nội thành hải phòng và gặp quốc lộ 10 mới tại ngã ba quang thanh thị trấn an lão hải phòng đoạn quốc lộ 10 mới từ ngã ba bí chợ uông bí quảng ninh đến ngã ba quang thanh thị trấn an lão hải phòng còn được gọi là quốc lộ 10a tuyền đường này có một đoạn ngắn đi qua quý cao tứ kỳ hải dương == các đô thị trên quốc lộ 10 == quốc lộ 10 đi qua các đô thị sau đây === quảng ninh === bullet thành phố uông bí đoạn quốc lộ 10a bullet thị xã quảng yên đoạn quốc lộ 10 cũ === hải phòng === bullet thị trấn núi đèo huyện thủy nguyên đoạn quốc lộ 10 cũ bullet nội thành hải phòng đoạn quốc lộ 10 cũ bullet thị trấn trường sơn huyện an lão đoạn quốc lộ 10 cũ bullet thị trấn an lão huyện an lão bullet thị trấn vĩnh bảo huyện vĩnh bảo === hải dương === bullet phố quý cao xã nguyên giáp huyện tứ kỳ === thái bình === bullet thị trấn an bài huyện quỳnh phụ bullet thị trấn đông hưng bullet thành phố thái bình bullet thị trấn vũ thư === nam định === bullet thành phố nam định bullet thị trấn gôi huyện vụ bản === ninh bình === bullet thành phố ninh | [
"lộ",
"10",
"cũ",
"==",
"điểm",
"đầu",
"của",
"quốc",
"lộ",
"10",
"cũ",
"là",
"điểm",
"giao",
"với",
"quốc",
"lộ",
"18",
"tại",
"biểu",
"nghi",
"thuộc",
"phường",
"minh",
"thành",
"thị",
"xã",
"quảng",
"yên",
"quảng",
"ninh",
"quốc",
"lộ",
"10",
"cũ",
"đi",
"qua",
"phà",
"rừng",
"thị",
"trấn",
"núi",
"đèo",
"thủy",
"nguyên",
"rồi",
"qua",
"cầu",
"bính",
"vào",
"nội",
"thành",
"hải",
"phòng",
"và",
"gặp",
"quốc",
"lộ",
"10",
"mới",
"tại",
"ngã",
"ba",
"quang",
"thanh",
"thị",
"trấn",
"an",
"lão",
"hải",
"phòng",
"đoạn",
"quốc",
"lộ",
"10",
"mới",
"từ",
"ngã",
"ba",
"bí",
"chợ",
"uông",
"bí",
"quảng",
"ninh",
"đến",
"ngã",
"ba",
"quang",
"thanh",
"thị",
"trấn",
"an",
"lão",
"hải",
"phòng",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"quốc",
"lộ",
"10a",
"tuyền",
"đường",
"này",
"có",
"một",
"đoạn",
"ngắn",
"đi",
"qua",
"quý",
"cao",
"tứ",
"kỳ",
"hải",
"dương",
"==",
"các",
"đô",
"thị",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"10",
"==",
"quốc",
"lộ",
"10",
"đi",
"qua",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"đây",
"===",
"quảng",
"ninh",
"===",
"bullet",
"thành",
"phố",
"uông",
"bí",
"đoạn",
"quốc",
"lộ",
"10a",
"bullet",
"thị",
"xã",
"quảng",
"yên",
"đoạn",
"quốc",
"lộ",
"10",
"cũ",
"===",
"hải",
"phòng",
"===",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"núi",
"đèo",
"huyện",
"thủy",
"nguyên",
"đoạn",
"quốc",
"lộ",
"10",
"cũ",
"bullet",
"nội",
"thành",
"hải",
"phòng",
"đoạn",
"quốc",
"lộ",
"10",
"cũ",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"trường",
"sơn",
"huyện",
"an",
"lão",
"đoạn",
"quốc",
"lộ",
"10",
"cũ",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"an",
"lão",
"huyện",
"an",
"lão",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"vĩnh",
"bảo",
"huyện",
"vĩnh",
"bảo",
"===",
"hải",
"dương",
"===",
"bullet",
"phố",
"quý",
"cao",
"xã",
"nguyên",
"giáp",
"huyện",
"tứ",
"kỳ",
"===",
"thái",
"bình",
"===",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"an",
"bài",
"huyện",
"quỳnh",
"phụ",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"đông",
"hưng",
"bullet",
"thành",
"phố",
"thái",
"bình",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"vũ",
"thư",
"===",
"nam",
"định",
"===",
"bullet",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"gôi",
"huyện",
"vụ",
"bản",
"===",
"ninh",
"bình",
"===",
"bullet",
"thành",
"phố",
"ninh"
] |
triển sản phẩm tại nintendo of america đây là các streams hàng ngày từ sàn triển lãm có nhân viên bản địa hóa noa và các nhà phát triển trò chơi giới thiệu và đưa ra thông tin chi tiết về các tựa trò chơi đã được công bố trong directs năm đó năm đó cũng bắt đầu xu hướng nintendo tổ chức một giải đấu trò chơi vào một số thời điểm trong tuần trong đó những người tham gia tranh tài ở các tựa trò chơi chưa được phát hành == danh sách các bài thuyết trình == cùng với các bài thuyết trình nintendo direct các bài thuyết trình trực tuyến khác do nintendo sản xuất không có chữ direct cũng được liệt kê scope= col |loại phát sóng scope= col |phủ sóng scope= col |ngày scope= col |vùng scope= col class= unsortable style= width 1px | [
"triển",
"sản",
"phẩm",
"tại",
"nintendo",
"of",
"america",
"đây",
"là",
"các",
"streams",
"hàng",
"ngày",
"từ",
"sàn",
"triển",
"lãm",
"có",
"nhân",
"viên",
"bản",
"địa",
"hóa",
"noa",
"và",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"trò",
"chơi",
"giới",
"thiệu",
"và",
"đưa",
"ra",
"thông",
"tin",
"chi",
"tiết",
"về",
"các",
"tựa",
"trò",
"chơi",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"trong",
"directs",
"năm",
"đó",
"năm",
"đó",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"xu",
"hướng",
"nintendo",
"tổ",
"chức",
"một",
"giải",
"đấu",
"trò",
"chơi",
"vào",
"một",
"số",
"thời",
"điểm",
"trong",
"tuần",
"trong",
"đó",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"tranh",
"tài",
"ở",
"các",
"tựa",
"trò",
"chơi",
"chưa",
"được",
"phát",
"hành",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"bài",
"thuyết",
"trình",
"==",
"cùng",
"với",
"các",
"bài",
"thuyết",
"trình",
"nintendo",
"direct",
"các",
"bài",
"thuyết",
"trình",
"trực",
"tuyến",
"khác",
"do",
"nintendo",
"sản",
"xuất",
"không",
"có",
"chữ",
"direct",
"cũng",
"được",
"liệt",
"kê",
"scope=",
"col",
"|loại",
"phát",
"sóng",
"scope=",
"col",
"|phủ",
"sóng",
"scope=",
"col",
"|ngày",
"scope=",
"col",
"|vùng",
"scope=",
"col",
"class=",
"unsortable",
"style=",
"width",
"1px"
] |
của takashi torii tập 7–8 bullet koji yamamoto trong vai takuya hijikata tập 7–8 bullet kanji tsuda trong vai ryo yagi nhà báo của một của tạp chí tin đồn tập 8 ==== mùa hai ==== bullet minori terada trong vai kin ya ninomiya chủ tịch công ty bất động sản ninomiya tập 2 bullet mirai yamamoto trong vai torako mimura tập 3 bullet mayumi myosei trong vai mika kanie tập 3 bullet yumiko shaku trong vai rumiko shijō chủ một quán bar ở ginza tập 4 bullet hiroshi ookochi trong vai ichirō gomi tập 5 bullet fuka koshiba trong vai kaori gomi con gái của ichiro tập 5 bullet tetsuya bessho trong vai mitsuhiko kusakabe tập 5 bullet shigeru izumiya trong vai rokusuke kondo cha của shinobu tập 6 bullet yumi shirakawa trong vai hisae asai cục trưởng cục chính sách y tế của bộ y tế lao động và phúc lợi tập 7 bullet miyu honda trong vai kurumi murata tập 8–9 bullet kaoru okunuki trong vai mitsuyo murata mẹ của kurumi tập 8–9 bullet kenichi kobayashi trong vai yasaku takemoto một ngư dân tập 8 ==== mùa ba ==== bullet naoko otani trong vai haruko busujima vợ của ryonosuke busujima tập 1 bullet romeo thomas trong vai bob first con trai của một thuyền viên tập 1 bullet akira nakao trong vai tetsuya kurobe giám đốc trung tâm y tế nâng cao quốc gia tập 1 bullet moto fuyuki trong vai jirō tsukiji chủ một nhà hàng tập 1–2 bullet naoki matayoshi trong vai shōji kazama tập 2 bullet seita hosokawa trong vai kazuya tsukiji con trai của jirō tập 2 bullet shima iwashita trong vai masae | [
"của",
"takashi",
"torii",
"tập",
"7–8",
"bullet",
"koji",
"yamamoto",
"trong",
"vai",
"takuya",
"hijikata",
"tập",
"7–8",
"bullet",
"kanji",
"tsuda",
"trong",
"vai",
"ryo",
"yagi",
"nhà",
"báo",
"của",
"một",
"của",
"tạp",
"chí",
"tin",
"đồn",
"tập",
"8",
"====",
"mùa",
"hai",
"====",
"bullet",
"minori",
"terada",
"trong",
"vai",
"kin",
"ya",
"ninomiya",
"chủ",
"tịch",
"công",
"ty",
"bất",
"động",
"sản",
"ninomiya",
"tập",
"2",
"bullet",
"mirai",
"yamamoto",
"trong",
"vai",
"torako",
"mimura",
"tập",
"3",
"bullet",
"mayumi",
"myosei",
"trong",
"vai",
"mika",
"kanie",
"tập",
"3",
"bullet",
"yumiko",
"shaku",
"trong",
"vai",
"rumiko",
"shijō",
"chủ",
"một",
"quán",
"bar",
"ở",
"ginza",
"tập",
"4",
"bullet",
"hiroshi",
"ookochi",
"trong",
"vai",
"ichirō",
"gomi",
"tập",
"5",
"bullet",
"fuka",
"koshiba",
"trong",
"vai",
"kaori",
"gomi",
"con",
"gái",
"của",
"ichiro",
"tập",
"5",
"bullet",
"tetsuya",
"bessho",
"trong",
"vai",
"mitsuhiko",
"kusakabe",
"tập",
"5",
"bullet",
"shigeru",
"izumiya",
"trong",
"vai",
"rokusuke",
"kondo",
"cha",
"của",
"shinobu",
"tập",
"6",
"bullet",
"yumi",
"shirakawa",
"trong",
"vai",
"hisae",
"asai",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"chính",
"sách",
"y",
"tế",
"của",
"bộ",
"y",
"tế",
"lao",
"động",
"và",
"phúc",
"lợi",
"tập",
"7",
"bullet",
"miyu",
"honda",
"trong",
"vai",
"kurumi",
"murata",
"tập",
"8–9",
"bullet",
"kaoru",
"okunuki",
"trong",
"vai",
"mitsuyo",
"murata",
"mẹ",
"của",
"kurumi",
"tập",
"8–9",
"bullet",
"kenichi",
"kobayashi",
"trong",
"vai",
"yasaku",
"takemoto",
"một",
"ngư",
"dân",
"tập",
"8",
"====",
"mùa",
"ba",
"====",
"bullet",
"naoko",
"otani",
"trong",
"vai",
"haruko",
"busujima",
"vợ",
"của",
"ryonosuke",
"busujima",
"tập",
"1",
"bullet",
"romeo",
"thomas",
"trong",
"vai",
"bob",
"first",
"con",
"trai",
"của",
"một",
"thuyền",
"viên",
"tập",
"1",
"bullet",
"akira",
"nakao",
"trong",
"vai",
"tetsuya",
"kurobe",
"giám",
"đốc",
"trung",
"tâm",
"y",
"tế",
"nâng",
"cao",
"quốc",
"gia",
"tập",
"1",
"bullet",
"moto",
"fuyuki",
"trong",
"vai",
"jirō",
"tsukiji",
"chủ",
"một",
"nhà",
"hàng",
"tập",
"1–2",
"bullet",
"naoki",
"matayoshi",
"trong",
"vai",
"shōji",
"kazama",
"tập",
"2",
"bullet",
"seita",
"hosokawa",
"trong",
"vai",
"kazuya",
"tsukiji",
"con",
"trai",
"của",
"jirō",
"tập",
"2",
"bullet",
"shima",
"iwashita",
"trong",
"vai",
"masae"
] |
whole foods và wegmans cung cấp công thức nấu cho người dân để làm naan bánh pizza của mình tại nhà == món bánh naan kẹp thịt == bánh naan kẹp thịt là một loại bánh hamburger ăn kèm bánh mỳ naan bánh naan burger có thành phần rất tương tự như bánh mì kẹp thịt bình thường nhưng đôi khi được chế biến bằng thịt xông khói việc dùng bánh mỳ cắt lát tạo ra một trải nghiệm hương vị khác nhau từ bánh kẹp thịt làm từ bánh mỳ một số bánh naan kẹp là món chay không chứa thịt === nguồn gốc === kfc tại ấn độ phục vụ bánh naan kẹp thịt nhưng nguồn gốc vẫn chưa được biết bánh naan kẹp thịt phục vụ giống với dạng gần gũi bánh hamburger truyền thống nhất có thể có nguồn gốc ở anh nơi cả hai món ăn mỹ và ấn độ được phổ biến và có sẵn tại hầu hết thị trường món này cũng được phục vụ tại toronto canada một số nhà hàng bao gồm cả moxie tọa lạc tại yorkdale và the host nằm ở yorkville cung cấp món ăn với naan dọn ăn với cá hồi hun khói gà nướng hun khói rau diếp cà chua cỏ cà ri và hoa lá bày trí khác những món ăn này cũng có nguồn gốc từ phong cách nấu ăn năng động ấn độ phổ biến ở canada | [
"whole",
"foods",
"và",
"wegmans",
"cung",
"cấp",
"công",
"thức",
"nấu",
"cho",
"người",
"dân",
"để",
"làm",
"naan",
"bánh",
"pizza",
"của",
"mình",
"tại",
"nhà",
"==",
"món",
"bánh",
"naan",
"kẹp",
"thịt",
"==",
"bánh",
"naan",
"kẹp",
"thịt",
"là",
"một",
"loại",
"bánh",
"hamburger",
"ăn",
"kèm",
"bánh",
"mỳ",
"naan",
"bánh",
"naan",
"burger",
"có",
"thành",
"phần",
"rất",
"tương",
"tự",
"như",
"bánh",
"mì",
"kẹp",
"thịt",
"bình",
"thường",
"nhưng",
"đôi",
"khi",
"được",
"chế",
"biến",
"bằng",
"thịt",
"xông",
"khói",
"việc",
"dùng",
"bánh",
"mỳ",
"cắt",
"lát",
"tạo",
"ra",
"một",
"trải",
"nghiệm",
"hương",
"vị",
"khác",
"nhau",
"từ",
"bánh",
"kẹp",
"thịt",
"làm",
"từ",
"bánh",
"mỳ",
"một",
"số",
"bánh",
"naan",
"kẹp",
"là",
"món",
"chay",
"không",
"chứa",
"thịt",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"===",
"kfc",
"tại",
"ấn",
"độ",
"phục",
"vụ",
"bánh",
"naan",
"kẹp",
"thịt",
"nhưng",
"nguồn",
"gốc",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"biết",
"bánh",
"naan",
"kẹp",
"thịt",
"phục",
"vụ",
"giống",
"với",
"dạng",
"gần",
"gũi",
"bánh",
"hamburger",
"truyền",
"thống",
"nhất",
"có",
"thể",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"anh",
"nơi",
"cả",
"hai",
"món",
"ăn",
"mỹ",
"và",
"ấn",
"độ",
"được",
"phổ",
"biến",
"và",
"có",
"sẵn",
"tại",
"hầu",
"hết",
"thị",
"trường",
"món",
"này",
"cũng",
"được",
"phục",
"vụ",
"tại",
"toronto",
"canada",
"một",
"số",
"nhà",
"hàng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"moxie",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"yorkdale",
"và",
"the",
"host",
"nằm",
"ở",
"yorkville",
"cung",
"cấp",
"món",
"ăn",
"với",
"naan",
"dọn",
"ăn",
"với",
"cá",
"hồi",
"hun",
"khói",
"gà",
"nướng",
"hun",
"khói",
"rau",
"diếp",
"cà",
"chua",
"cỏ",
"cà",
"ri",
"và",
"hoa",
"lá",
"bày",
"trí",
"khác",
"những",
"món",
"ăn",
"này",
"cũng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"phong",
"cách",
"nấu",
"ăn",
"năng",
"động",
"ấn",
"độ",
"phổ",
"biến",
"ở",
"canada"
] |
thẳng làm hoàng hậu khi tào phi lên ngôi thụy hiệu văn đức hoàng hậu 文德皇后 bullet 3 từ cơ 徐姬 phong phi 妃 bullet 4 lý quý nhân 李貴人 bullet 5 âm quý nhân 陰貴人 bullet 6 sài quý nhân 柴貴人 bullet 7 phan thục viên 潘淑媛 bullet 8 chu thục viên 朱淑媛 bullet 9 cừu chiêu nghi 仇昭儀 bullet 10 tô cơ 蘇姬 bullet 11 trương cơ 張姬 bullet 12 tống cơ 宋姬 bullet 13 hai chị em lưu thị con gái hán hiến đế bullet 14 nhậm thị xuất thân danh môn nhưng không hợp tính tào phi bị đuổi đi bullet 15 tiết linh vân 薛灵芸 sau khi nhập cung đổi tên dạ lai 夜來 bullet con trai bullet 1 ngụy minh đế tào duệ mẹ là chân phu nhân từ tề công 齐公 phong bình nguyên vương 平原王 khi tào phi lâm chung mới quyết định làm thái tử bullet 2 tào hiệp 曹協 mẹ lý quý nhân mất sớm có con trai tào tầm bullet 3 tào nhuy 曹蕤 233 mẹ phan thục viên tước bắc hải vương 北海王 bullet 4 tào giám 曹鑒 225 mẹ chu thục viên tước đông vũ dương vương 东武阳王 bullet 5 tào lâm 曹霖 250 mẹ cừu chiêu nghi tước đông hải vương 东海王 khi tào phương bị phế con trai tào lâm là cao quý hương công tào mao được lập sau bị tư mã chiêu giết hại bullet 6 tào lễ 曹禮 208 229 mẹ từ cơ tước nguyên thành vương 元城王 từng được tào phi lựa chọn lập làm thái tử bullet 7 tào ung 曹邕 229 mẹ tô cơ tước hàm đan vương 邯郸王 bullet 8 tào cống 曹貢 223 mẹ trương | [
"thẳng",
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"khi",
"tào",
"phi",
"lên",
"ngôi",
"thụy",
"hiệu",
"văn",
"đức",
"hoàng",
"hậu",
"文德皇后",
"bullet",
"3",
"từ",
"cơ",
"徐姬",
"phong",
"phi",
"妃",
"bullet",
"4",
"lý",
"quý",
"nhân",
"李貴人",
"bullet",
"5",
"âm",
"quý",
"nhân",
"陰貴人",
"bullet",
"6",
"sài",
"quý",
"nhân",
"柴貴人",
"bullet",
"7",
"phan",
"thục",
"viên",
"潘淑媛",
"bullet",
"8",
"chu",
"thục",
"viên",
"朱淑媛",
"bullet",
"9",
"cừu",
"chiêu",
"nghi",
"仇昭儀",
"bullet",
"10",
"tô",
"cơ",
"蘇姬",
"bullet",
"11",
"trương",
"cơ",
"張姬",
"bullet",
"12",
"tống",
"cơ",
"宋姬",
"bullet",
"13",
"hai",
"chị",
"em",
"lưu",
"thị",
"con",
"gái",
"hán",
"hiến",
"đế",
"bullet",
"14",
"nhậm",
"thị",
"xuất",
"thân",
"danh",
"môn",
"nhưng",
"không",
"hợp",
"tính",
"tào",
"phi",
"bị",
"đuổi",
"đi",
"bullet",
"15",
"tiết",
"linh",
"vân",
"薛灵芸",
"sau",
"khi",
"nhập",
"cung",
"đổi",
"tên",
"dạ",
"lai",
"夜來",
"bullet",
"con",
"trai",
"bullet",
"1",
"ngụy",
"minh",
"đế",
"tào",
"duệ",
"mẹ",
"là",
"chân",
"phu",
"nhân",
"từ",
"tề",
"công",
"齐公",
"phong",
"bình",
"nguyên",
"vương",
"平原王",
"khi",
"tào",
"phi",
"lâm",
"chung",
"mới",
"quyết",
"định",
"làm",
"thái",
"tử",
"bullet",
"2",
"tào",
"hiệp",
"曹協",
"mẹ",
"lý",
"quý",
"nhân",
"mất",
"sớm",
"có",
"con",
"trai",
"tào",
"tầm",
"bullet",
"3",
"tào",
"nhuy",
"曹蕤",
"233",
"mẹ",
"phan",
"thục",
"viên",
"tước",
"bắc",
"hải",
"vương",
"北海王",
"bullet",
"4",
"tào",
"giám",
"曹鑒",
"225",
"mẹ",
"chu",
"thục",
"viên",
"tước",
"đông",
"vũ",
"dương",
"vương",
"东武阳王",
"bullet",
"5",
"tào",
"lâm",
"曹霖",
"250",
"mẹ",
"cừu",
"chiêu",
"nghi",
"tước",
"đông",
"hải",
"vương",
"东海王",
"khi",
"tào",
"phương",
"bị",
"phế",
"con",
"trai",
"tào",
"lâm",
"là",
"cao",
"quý",
"hương",
"công",
"tào",
"mao",
"được",
"lập",
"sau",
"bị",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"giết",
"hại",
"bullet",
"6",
"tào",
"lễ",
"曹禮",
"208",
"229",
"mẹ",
"từ",
"cơ",
"tước",
"nguyên",
"thành",
"vương",
"元城王",
"từng",
"được",
"tào",
"phi",
"lựa",
"chọn",
"lập",
"làm",
"thái",
"tử",
"bullet",
"7",
"tào",
"ung",
"曹邕",
"229",
"mẹ",
"tô",
"cơ",
"tước",
"hàm",
"đan",
"vương",
"邯郸王",
"bullet",
"8",
"tào",
"cống",
"曹貢",
"223",
"mẹ",
"trương"
] |
onoba egorovae là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"onoba",
"egorovae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
nay ban quản lý đã thu hồi giấy chứng nhận đầu tư của 17 dự án trong đó có 4 dự án đtnn và 13 dự án trong nước một số dự án cũng đã chậm tiến độ và ban quản lý đang tiến hành các thủ tục để thu hồi giấy chứng nhận đầu tư | [
"nay",
"ban",
"quản",
"lý",
"đã",
"thu",
"hồi",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"đầu",
"tư",
"của",
"17",
"dự",
"án",
"trong",
"đó",
"có",
"4",
"dự",
"án",
"đtnn",
"và",
"13",
"dự",
"án",
"trong",
"nước",
"một",
"số",
"dự",
"án",
"cũng",
"đã",
"chậm",
"tiến",
"độ",
"và",
"ban",
"quản",
"lý",
"đang",
"tiến",
"hành",
"các",
"thủ",
"tục",
"để",
"thu",
"hồi",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"đầu",
"tư"
] |
đội nhân dân việt nam bullet đặng tính tức đặng văn ti đại tá quân đội nhân dân việt nam chính ủy tư lệnh quân chủng phòng không không quân chính uỷ binh đoàn trường sơn bullet đặng quân thụy trung tướng nguyên tư lệnh quân khu 2 nguyên phó chủ tịch quốc hội việt nam bullet đặng vũ chính trung tướng nguyên tổng cục trưởng tổng cục tình báo quốc phòng việt nam bullet đặng kim giang thiếu tướng phó chủ nhiệm tổng cục hậu cần quân đội nhân dân việt nam bullet đặng nam điền trung tướng quân đội nhân dân việt nam chính ủy bộ tư lệnh bảo vệ lăng chủ tịch hồ chí minh bí thư đảng ủy chính ủy học viện hậu cần bullet đặng kinh trung tướng tư lệnh quân khu iii === khoa học và giáo dục === bullet đặng lộ nhà thiên văn học thời trần bullet đặng huyền thông nghệ nhân gốm sứ việt nam sống vào thế kỷ xvi bullet đặng xuân bảng nhà sử học thời nguyễn bullet đặng huy trứ nhà cải cách việt nam thời cận đại ông tổ nghề nhiếp ảnh việt nam người đầu tiên đưa kỹ nghệ đóng tàu phương tây du nhập vào việt nam bullet đặng văn kiều đình nguyên thám hoa toản tu quốc sử quán thời nhà nguyễn bullet đặng xuân viện nhà giáo đồng tác giả của minh đô sử bullet đặng hữu giáo sư tiến sĩ cầu đường nguyên bộ trưởng bộ khoa học và công nghệ trưởng ban khoa giáo trung ương đảng cộng sản việt | [
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"đặng",
"tính",
"tức",
"đặng",
"văn",
"ti",
"đại",
"tá",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"chính",
"ủy",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"chính",
"uỷ",
"binh",
"đoàn",
"trường",
"sơn",
"bullet",
"đặng",
"quân",
"thụy",
"trung",
"tướng",
"nguyên",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"2",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"bullet",
"đặng",
"vũ",
"chính",
"trung",
"tướng",
"nguyên",
"tổng",
"cục",
"trưởng",
"tổng",
"cục",
"tình",
"báo",
"quốc",
"phòng",
"việt",
"nam",
"bullet",
"đặng",
"kim",
"giang",
"thiếu",
"tướng",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"tổng",
"cục",
"hậu",
"cần",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"đặng",
"nam",
"điền",
"trung",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"chính",
"ủy",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"bảo",
"vệ",
"lăng",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"chính",
"ủy",
"học",
"viện",
"hậu",
"cần",
"bullet",
"đặng",
"kinh",
"trung",
"tướng",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"iii",
"===",
"khoa",
"học",
"và",
"giáo",
"dục",
"===",
"bullet",
"đặng",
"lộ",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"thời",
"trần",
"bullet",
"đặng",
"huyền",
"thông",
"nghệ",
"nhân",
"gốm",
"sứ",
"việt",
"nam",
"sống",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xvi",
"bullet",
"đặng",
"xuân",
"bảng",
"nhà",
"sử",
"học",
"thời",
"nguyễn",
"bullet",
"đặng",
"huy",
"trứ",
"nhà",
"cải",
"cách",
"việt",
"nam",
"thời",
"cận",
"đại",
"ông",
"tổ",
"nghề",
"nhiếp",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đưa",
"kỹ",
"nghệ",
"đóng",
"tàu",
"phương",
"tây",
"du",
"nhập",
"vào",
"việt",
"nam",
"bullet",
"đặng",
"văn",
"kiều",
"đình",
"nguyên",
"thám",
"hoa",
"toản",
"tu",
"quốc",
"sử",
"quán",
"thời",
"nhà",
"nguyễn",
"bullet",
"đặng",
"xuân",
"viện",
"nhà",
"giáo",
"đồng",
"tác",
"giả",
"của",
"minh",
"đô",
"sử",
"bullet",
"đặng",
"hữu",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"cầu",
"đường",
"nguyên",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"trưởng",
"ban",
"khoa",
"giáo",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt"
] |
1993-2004 viện hàn lâm này có chức năng nghiên cứu cơ bản về khoa học tự nhiên và phát triển công nghệ cung cấp luận cứ khoa học cho công tác quản lý khoa học công nghệ và xây dựng chính sách chiến lược quy hoạch phát triển kinh tế xã hội đào tạo nhân lực khoa học công nghệ có trình độ cao theo quy định của pháp luật bullet viện hàn lâm khoa học xã hội việt nam thành lập vào năm 2012 tiền thân là viện khoa học xã hội việt nam 2003-2012 trước đó là trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia 1993-2003 viện hàn lâm này có chức năng nghiên cứu cơ bản về khoa học xã hội cung cấp các luận cứ khoa học cho đảng và nhà nước trong việc hoạch định đường lối chiến lược quy hoạch kế hoạch chính sách phát triển nhanh và bền vững của đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện tư vấn về chính sách phát triển đào tạo sau đại học về khoa học xã hội tham gia phát triển tiềm lực khoa học xã hội của cả nước == học viện và viện hàn lâm ở các nước khác == ở các nước viện hàn lâm quốc gia là những tổ chức dành cho các nhà khoa học nghệ sĩ hay nhà văn và nhà thơ một số viện hàn lâm quốc gia có thể không dùng chữ academy trong tên gọi của mình chẳng hạn | [
"1993-2004",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"này",
"có",
"chức",
"năng",
"nghiên",
"cứu",
"cơ",
"bản",
"về",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"và",
"phát",
"triển",
"công",
"nghệ",
"cung",
"cấp",
"luận",
"cứ",
"khoa",
"học",
"cho",
"công",
"tác",
"quản",
"lý",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"và",
"xây",
"dựng",
"chính",
"sách",
"chiến",
"lược",
"quy",
"hoạch",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"đào",
"tạo",
"nhân",
"lực",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"có",
"trình",
"độ",
"cao",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"bullet",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2012",
"tiền",
"thân",
"là",
"viện",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"2003-2012",
"trước",
"đó",
"là",
"trung",
"tâm",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"và",
"nhân",
"văn",
"quốc",
"gia",
"1993-2003",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"này",
"có",
"chức",
"năng",
"nghiên",
"cứu",
"cơ",
"bản",
"về",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"cung",
"cấp",
"các",
"luận",
"cứ",
"khoa",
"học",
"cho",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"trong",
"việc",
"hoạch",
"định",
"đường",
"lối",
"chiến",
"lược",
"quy",
"hoạch",
"kế",
"hoạch",
"chính",
"sách",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"và",
"bền",
"vững",
"của",
"đất",
"nước",
"theo",
"định",
"hướng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"hiện",
"tư",
"vấn",
"về",
"chính",
"sách",
"phát",
"triển",
"đào",
"tạo",
"sau",
"đại",
"học",
"về",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"tham",
"gia",
"phát",
"triển",
"tiềm",
"lực",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"của",
"cả",
"nước",
"==",
"học",
"viện",
"và",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"ở",
"các",
"nước",
"khác",
"==",
"ở",
"các",
"nước",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"quốc",
"gia",
"là",
"những",
"tổ",
"chức",
"dành",
"cho",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"nghệ",
"sĩ",
"hay",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"thơ",
"một",
"số",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"quốc",
"gia",
"có",
"thể",
"không",
"dùng",
"chữ",
"academy",
"trong",
"tên",
"gọi",
"của",
"mình",
"chẳng",
"hạn"
] |
Heo con không rời khỏi hang trong tuần đầu tiên của cuộc đời . Nếu heo mẹ vắng mặt , những con heo con nằm sát nhau . Đến hai tuần tuổi , heo con bắt đầu đi cùng mẹ trên hành trình của mình . Nếu phát hiện nguy hiểm , heo con sẽ né vào heo mẹ hoặc đứng bất động , dựa vào chiếc lông nguỵ trang của chúng để giữ chúng ẩn . | [
"Heo",
"con",
"không",
"rời",
"khỏi",
"hang",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cuộc",
"đời",
".",
"Nếu",
"heo",
"mẹ",
"vắng",
"mặt",
",",
"những",
"con",
"heo",
"con",
"nằm",
"sát",
"nhau",
".",
"Đến",
"hai",
"tuần",
"tuổi",
",",
"heo",
"con",
"bắt",
"đầu",
"đi",
"cùng",
"mẹ",
"trên",
"hành",
"trình",
"của",
"mình",
".",
"Nếu",
"phát",
"hiện",
"nguy",
"hiểm",
",",
"heo",
"con",
"sẽ",
"né",
"vào",
"heo",
"mẹ",
"hoặc",
"đứng",
"bất",
"động",
",",
"dựa",
"vào",
"chiếc",
"lông",
"nguỵ",
"trang",
"của",
"chúng",
"để",
"giữ",
"chúng",
"ẩn",
"."
] |
stichopogon moremiensis là một loài ruồi trong họ asilidae stichopogon moremiensis được londt miêu tả năm 1979 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"stichopogon",
"moremiensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"stichopogon",
"moremiensis",
"được",
"londt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
trinitodexia trichops là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"trinitodexia",
"trichops",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
được lựa chọn để nhận giải thưởng hai ở mỗi tổ chức với mục tiêu thu hút thanh thiếu niên có năng khiếu vào các lĩnh vực stem chương trình cũng cung cấp học bổng stem cho năm trường đại học tham gia ở israel === thổ nhĩ kỳ === nhóm công tác giáo dục stem của thổ nhĩ kỳ hay fetemm-fen bilimleri teknoloji mühendislik ve matematik là một liên minh của các nhà khoa học và giáo viên những người có nhiều nỗ lực để nâng cao chất lượng giáo dục trong các lĩnh vực stem chứ không tập trung vào việc tăng số lượng sinh viên stem === qatar === tại qatar al-bairaq là một chương trình tiếp cận học sinh trung học với một chương trình tập trung vào stem do trung tâm vật liệu tiên tiến cam của đại học qatar điều hành mỗi năm khoảng 946 sinh viên từ khoảng 40 trường trung học tham gia các cuộc thi al-bairaq [46] al-bairaq vận dụng học tập theo dự án khuyến khích sinh viên giải quyết các vấn đề đích thực và yêu cầu họ làm việc với nhau như một nhóm để xây dựng các giải pháp thực sự nghiên cứu cho đến nay cho thấy kết quả tích cực cho chương trình === việt nam === ở việt nam bắt đầu từ năm 2012 nhiều tổ chức giáo dục tư thục có các sáng kiến giáo dục stem năm 2015 bộ khoa học và công nghệ việt nam và liên minh stem tổ chức ngày hội stem | [
"được",
"lựa",
"chọn",
"để",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"hai",
"ở",
"mỗi",
"tổ",
"chức",
"với",
"mục",
"tiêu",
"thu",
"hút",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"có",
"năng",
"khiếu",
"vào",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"stem",
"chương",
"trình",
"cũng",
"cung",
"cấp",
"học",
"bổng",
"stem",
"cho",
"năm",
"trường",
"đại",
"học",
"tham",
"gia",
"ở",
"israel",
"===",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"===",
"nhóm",
"công",
"tác",
"giáo",
"dục",
"stem",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"hay",
"fetemm-fen",
"bilimleri",
"teknoloji",
"mühendislik",
"ve",
"matematik",
"là",
"một",
"liên",
"minh",
"của",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"và",
"giáo",
"viên",
"những",
"người",
"có",
"nhiều",
"nỗ",
"lực",
"để",
"nâng",
"cao",
"chất",
"lượng",
"giáo",
"dục",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"stem",
"chứ",
"không",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"tăng",
"số",
"lượng",
"sinh",
"viên",
"stem",
"===",
"qatar",
"===",
"tại",
"qatar",
"al-bairaq",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"tiếp",
"cận",
"học",
"sinh",
"trung",
"học",
"với",
"một",
"chương",
"trình",
"tập",
"trung",
"vào",
"stem",
"do",
"trung",
"tâm",
"vật",
"liệu",
"tiên",
"tiến",
"cam",
"của",
"đại",
"học",
"qatar",
"điều",
"hành",
"mỗi",
"năm",
"khoảng",
"946",
"sinh",
"viên",
"từ",
"khoảng",
"40",
"trường",
"trung",
"học",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"thi",
"al-bairaq",
"[46]",
"al-bairaq",
"vận",
"dụng",
"học",
"tập",
"theo",
"dự",
"án",
"khuyến",
"khích",
"sinh",
"viên",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"đích",
"thực",
"và",
"yêu",
"cầu",
"họ",
"làm",
"việc",
"với",
"nhau",
"như",
"một",
"nhóm",
"để",
"xây",
"dựng",
"các",
"giải",
"pháp",
"thực",
"sự",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"đến",
"nay",
"cho",
"thấy",
"kết",
"quả",
"tích",
"cực",
"cho",
"chương",
"trình",
"===",
"việt",
"nam",
"===",
"ở",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2012",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"giáo",
"dục",
"tư",
"thục",
"có",
"các",
"sáng",
"kiến",
"giáo",
"dục",
"stem",
"năm",
"2015",
"bộ",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"việt",
"nam",
"và",
"liên",
"minh",
"stem",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"hội",
"stem"
] |
dianthus androsaceus là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được boiss heldr hayek mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"dianthus",
"androsaceus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"heldr",
"hayek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
yeniharman doğubayazıt yeniharman là một xã thuộc huyện doğubayazıt tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 136 người | [
"yeniharman",
"doğubayazıt",
"yeniharman",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"doğubayazıt",
"tỉnh",
"ağrı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"136",
"người"
] |
homoranthus croftianus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được j t hunter mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"homoranthus",
"croftianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"t",
"hunter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
ctenus colonicus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus colonicus được miêu tả năm 1912 bởi arts | [
"ctenus",
"colonicus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ctenus",
"ctenus",
"colonicus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1912",
"bởi",
"arts"
] |
chi ngọc lan hay chi giổi michelia là một chi thực vật có hoa thuộc về họ mộc lan magnoliaceae chi này có khoảng 50 loài cây thân gỗ và cây bụi thường xanh có nguồn gốc ở miền nhiệt đới và cận nhiệt đới của nam á và đông nam á miền ấn độ mã lai bao gồm cả miền nam trung quốc họ magnoliaceae là một họ cổ các hóa thạch thực vật được xác định thuộc về họ magnoliaceae có niên đại tới 80-95 triệu năm các đặc điểm nguyên thủy của họ mộc lan là các hoa lớn hình dáng tựa như đài hoa và thiếu các đặc điểm của cánh hoa hay đài hoa thực thụ các bộ phận lớn không chuyên biệt của hoa tương tự như cánh hoa được gọi trong tiếng anh là tepal không có thuật ngữ tương đương trong tiếng việt lá hoa và hình dáng của chi michelia là tương tự như chi magnolia mộc lan nhưng hoa của chi michelia nói chung mọc thành cụm giữa các nách lá hơn là mọc đơn ở đầu cành như của chi magnolia một vài loài cây thân gỗ lớn là các nguồn cung cấp gỗ có giá trị quan trọng mang tính địa phương một số loài bao gồm hoàng ngọc lan m champaca và m doltsopa được trồng để lấy hoa cả để làm cây cảnh cũng như lấy hoa thuần túy hoa hoàng ngọc lan cũng được sử dụng để sản xuất tinh dầu trong | [
"chi",
"ngọc",
"lan",
"hay",
"chi",
"giổi",
"michelia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"về",
"họ",
"mộc",
"lan",
"magnoliaceae",
"chi",
"này",
"có",
"khoảng",
"50",
"loài",
"cây",
"thân",
"gỗ",
"và",
"cây",
"bụi",
"thường",
"xanh",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"miền",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"của",
"nam",
"á",
"và",
"đông",
"nam",
"á",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai",
"bao",
"gồm",
"cả",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"họ",
"magnoliaceae",
"là",
"một",
"họ",
"cổ",
"các",
"hóa",
"thạch",
"thực",
"vật",
"được",
"xác",
"định",
"thuộc",
"về",
"họ",
"magnoliaceae",
"có",
"niên",
"đại",
"tới",
"80-95",
"triệu",
"năm",
"các",
"đặc",
"điểm",
"nguyên",
"thủy",
"của",
"họ",
"mộc",
"lan",
"là",
"các",
"hoa",
"lớn",
"hình",
"dáng",
"tựa",
"như",
"đài",
"hoa",
"và",
"thiếu",
"các",
"đặc",
"điểm",
"của",
"cánh",
"hoa",
"hay",
"đài",
"hoa",
"thực",
"thụ",
"các",
"bộ",
"phận",
"lớn",
"không",
"chuyên",
"biệt",
"của",
"hoa",
"tương",
"tự",
"như",
"cánh",
"hoa",
"được",
"gọi",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"là",
"tepal",
"không",
"có",
"thuật",
"ngữ",
"tương",
"đương",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"lá",
"hoa",
"và",
"hình",
"dáng",
"của",
"chi",
"michelia",
"là",
"tương",
"tự",
"như",
"chi",
"magnolia",
"mộc",
"lan",
"nhưng",
"hoa",
"của",
"chi",
"michelia",
"nói",
"chung",
"mọc",
"thành",
"cụm",
"giữa",
"các",
"nách",
"lá",
"hơn",
"là",
"mọc",
"đơn",
"ở",
"đầu",
"cành",
"như",
"của",
"chi",
"magnolia",
"một",
"vài",
"loài",
"cây",
"thân",
"gỗ",
"lớn",
"là",
"các",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"gỗ",
"có",
"giá",
"trị",
"quan",
"trọng",
"mang",
"tính",
"địa",
"phương",
"một",
"số",
"loài",
"bao",
"gồm",
"hoàng",
"ngọc",
"lan",
"m",
"champaca",
"và",
"m",
"doltsopa",
"được",
"trồng",
"để",
"lấy",
"hoa",
"cả",
"để",
"làm",
"cây",
"cảnh",
"cũng",
"như",
"lấy",
"hoa",
"thuần",
"túy",
"hoa",
"hoàng",
"ngọc",
"lan",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"tinh",
"dầu",
"trong"
] |
korthalsia jala là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"korthalsia",
"jala",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"dransf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
bosbüll tiếng bắc frisia bousbel là một đô thị tại huyện nordfriesland trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị này có diện tích 6 33 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 211 người | [
"bosbüll",
"tiếng",
"bắc",
"frisia",
"bousbel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"nordfriesland",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"33",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"211",
"người"
] |
khá giống jennifer holliday hơn là sự thăng bằng mà cô tuyên bố lời tuyên bố này tương tư ca sĩ rihanna phóng viên của chicago sun-times thomas conner cho rằng album tinh tế và đáng ngạc nhiên và gợi cho ta nhớ đến album năm 2011 của nghệ sĩ thu âm adele 21 và anh nghĩ rằng 4 có rất nhiều giai điệu mới lạ một số ca khúc rất tuyệt vời nhờ vào suy nghĩ sâu xa của nhạc sĩ và người sản xuất james reed của the boston globe cho rằng album khá sang trọng và êm dịu hơn những album trước của cô và mang chủ đề về những câu chuyện rắc rối của những mối quan hệ tình yêu ryan dombal của pitchfork media tương tự như reed nhận xét album là một câu chuyện của một cặp đôi và viết về âm nhạc của album là bước ra khỏi âm thanh eurobeat cũ để bước vào thể loại r&b cổ điển đầu những năm 90 một chút soul của thập niên 1980 và mang ảnh nặng từ nền nhạc nhẹ nhà phê bình âm nhạc nitsuh abebe từ tạp chí new york nhận xét về chủ đề của beyoncé trong album cách cô hát về tình yêu-được cô nói là điều quan trọng và thật sự nghiêm túc trong cuộc sống nhất là khi đưa vào âm nhạc vào những ca khúc chính hay những bài hát kể về sự đau khổ-nghe giống như sự yếu đuối và sự | [
"khá",
"giống",
"jennifer",
"holliday",
"hơn",
"là",
"sự",
"thăng",
"bằng",
"mà",
"cô",
"tuyên",
"bố",
"lời",
"tuyên",
"bố",
"này",
"tương",
"tư",
"ca",
"sĩ",
"rihanna",
"phóng",
"viên",
"của",
"chicago",
"sun-times",
"thomas",
"conner",
"cho",
"rằng",
"album",
"tinh",
"tế",
"và",
"đáng",
"ngạc",
"nhiên",
"và",
"gợi",
"cho",
"ta",
"nhớ",
"đến",
"album",
"năm",
"2011",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"adele",
"21",
"và",
"anh",
"nghĩ",
"rằng",
"4",
"có",
"rất",
"nhiều",
"giai",
"điệu",
"mới",
"lạ",
"một",
"số",
"ca",
"khúc",
"rất",
"tuyệt",
"vời",
"nhờ",
"vào",
"suy",
"nghĩ",
"sâu",
"xa",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"người",
"sản",
"xuất",
"james",
"reed",
"của",
"the",
"boston",
"globe",
"cho",
"rằng",
"album",
"khá",
"sang",
"trọng",
"và",
"êm",
"dịu",
"hơn",
"những",
"album",
"trước",
"của",
"cô",
"và",
"mang",
"chủ",
"đề",
"về",
"những",
"câu",
"chuyện",
"rắc",
"rối",
"của",
"những",
"mối",
"quan",
"hệ",
"tình",
"yêu",
"ryan",
"dombal",
"của",
"pitchfork",
"media",
"tương",
"tự",
"như",
"reed",
"nhận",
"xét",
"album",
"là",
"một",
"câu",
"chuyện",
"của",
"một",
"cặp",
"đôi",
"và",
"viết",
"về",
"âm",
"nhạc",
"của",
"album",
"là",
"bước",
"ra",
"khỏi",
"âm",
"thanh",
"eurobeat",
"cũ",
"để",
"bước",
"vào",
"thể",
"loại",
"r&b",
"cổ",
"điển",
"đầu",
"những",
"năm",
"90",
"một",
"chút",
"soul",
"của",
"thập",
"niên",
"1980",
"và",
"mang",
"ảnh",
"nặng",
"từ",
"nền",
"nhạc",
"nhẹ",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"nitsuh",
"abebe",
"từ",
"tạp",
"chí",
"new",
"york",
"nhận",
"xét",
"về",
"chủ",
"đề",
"của",
"beyoncé",
"trong",
"album",
"cách",
"cô",
"hát",
"về",
"tình",
"yêu-được",
"cô",
"nói",
"là",
"điều",
"quan",
"trọng",
"và",
"thật",
"sự",
"nghiêm",
"túc",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"nhất",
"là",
"khi",
"đưa",
"vào",
"âm",
"nhạc",
"vào",
"những",
"ca",
"khúc",
"chính",
"hay",
"những",
"bài",
"hát",
"kể",
"về",
"sự",
"đau",
"khổ-nghe",
"giống",
"như",
"sự",
"yếu",
"đuối",
"và",
"sự"
] |
asplenium badinii là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được sylvestre p g windisch mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"asplenium",
"badinii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sylvestre",
"p",
"g",
"windisch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
lườn bởi hãng kawasaki heavy industries tại kobe nó từng tham gia trận midway trong thành phần hộ tống cho lực lượng tấn công quần đảo aleut sau đó nó được sử dụng như phương tiện vận chuyển nhanh và đã thực hiện nhiều chuyến đi đến rabaul và các địa điểm khác trong quần đảo solomon và new guinea nó trúng phải ngư lôi về phía nam hong kong vào ngày 19 tháng 7 năm 1944 kiso 木曾 được đặt lườn bởi hãng mitsubishi heavy industries tại nagasaki nó từng tham gia trận chiến quần đảo aleut và trải qua hầu hết giai đoạn đầu của thế chiến ii tại các vùng biển phía bắc sau đó nó có mặt trong trận hải chiến guadalcanal tại quần đảo solomon và trận chiến vịnh leyte ở philippines nó bị máy bay từ tàu sân bay mỹ đánh chìm về phía tây manila vào ngày 13 tháng 11 năm 1944 == xem thêm == bullet danh sách các tàu chiến trong thế chiến ii | [
"lườn",
"bởi",
"hãng",
"kawasaki",
"heavy",
"industries",
"tại",
"kobe",
"nó",
"từng",
"tham",
"gia",
"trận",
"midway",
"trong",
"thành",
"phần",
"hộ",
"tống",
"cho",
"lực",
"lượng",
"tấn",
"công",
"quần",
"đảo",
"aleut",
"sau",
"đó",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"phương",
"tiện",
"vận",
"chuyển",
"nhanh",
"và",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"chuyến",
"đi",
"đến",
"rabaul",
"và",
"các",
"địa",
"điểm",
"khác",
"trong",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"và",
"new",
"guinea",
"nó",
"trúng",
"phải",
"ngư",
"lôi",
"về",
"phía",
"nam",
"hong",
"kong",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"1944",
"kiso",
"木曾",
"được",
"đặt",
"lườn",
"bởi",
"hãng",
"mitsubishi",
"heavy",
"industries",
"tại",
"nagasaki",
"nó",
"từng",
"tham",
"gia",
"trận",
"chiến",
"quần",
"đảo",
"aleut",
"và",
"trải",
"qua",
"hầu",
"hết",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"thế",
"chiến",
"ii",
"tại",
"các",
"vùng",
"biển",
"phía",
"bắc",
"sau",
"đó",
"nó",
"có",
"mặt",
"trong",
"trận",
"hải",
"chiến",
"guadalcanal",
"tại",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"và",
"trận",
"chiến",
"vịnh",
"leyte",
"ở",
"philippines",
"nó",
"bị",
"máy",
"bay",
"từ",
"tàu",
"sân",
"bay",
"mỹ",
"đánh",
"chìm",
"về",
"phía",
"tây",
"manila",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"năm",
"1944",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"tàu",
"chiến",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii"
] |
mouzeil là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 9-54 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 2006 của insee xã có dân số 1520 người | [
"mouzeil",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loire-atlantique",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"ở",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"9-54",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"của",
"insee",
"xã",
"có",
"dân",
"số",
"1520",
"người"
] |
76 == tiểu sử == === thời thơ ấu === disraeli sinh ngày 21 tháng 12 năm 1804 tại số 6 đường king s road bedford row bloomsbury london ông sinh ra là con thứ hai trong gia đình và là con trai đầu tiên của ông isaac d israeli một nhà phê bình và sử gia văn học và bà maria miriam nhũ danh basevi gia đình này chủ yếu đến từ ý gốc do thái sephardi nền tảng gia đình làm nghề buôn bán gốc ý-do thái cả ông nội và ông ngoại của disraeli đều sinh ra tại ý ông nội là thương nhân benjamin d israeli chuyển từ venice sang anh năm 1748 bà nội của disraeli tên sarah shiprut de gabay villareal là vợ thứ hai ông ngoại là naphtali basevi từ verona định cư tại london năm 1762 ông kết hôn với rebecca rieti năm 1767 bà này sinh ra ở anh con gái của sarah cardoso và cháu gái của jacob aboab cardoso người đã được sinh ra ở london từ đời này nhà disraeli đã có bốn thế hệ được sinh ra ở anh disraeli sau đó đã lãng mạn hóa nguồn gốc của mình tuyên bố gia đình của cha mình là người gốc tây ban nha và người venice thật ra dòng dõi của ông isaac không có sự khác biệt lớn nhưng về bên ngoại của disrael mà ông không hứng thú có một số bậc tiền bối vang dang gồm gia tộc rothschild và isaac cardoso các nhà sử học khác nhau | [
"76",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"===",
"disraeli",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1804",
"tại",
"số",
"6",
"đường",
"king",
"s",
"road",
"bedford",
"row",
"bloomsbury",
"london",
"ông",
"sinh",
"ra",
"là",
"con",
"thứ",
"hai",
"trong",
"gia",
"đình",
"và",
"là",
"con",
"trai",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"isaac",
"d",
"israeli",
"một",
"nhà",
"phê",
"bình",
"và",
"sử",
"gia",
"văn",
"học",
"và",
"bà",
"maria",
"miriam",
"nhũ",
"danh",
"basevi",
"gia",
"đình",
"này",
"chủ",
"yếu",
"đến",
"từ",
"ý",
"gốc",
"do",
"thái",
"sephardi",
"nền",
"tảng",
"gia",
"đình",
"làm",
"nghề",
"buôn",
"bán",
"gốc",
"ý-do",
"thái",
"cả",
"ông",
"nội",
"và",
"ông",
"ngoại",
"của",
"disraeli",
"đều",
"sinh",
"ra",
"tại",
"ý",
"ông",
"nội",
"là",
"thương",
"nhân",
"benjamin",
"d",
"israeli",
"chuyển",
"từ",
"venice",
"sang",
"anh",
"năm",
"1748",
"bà",
"nội",
"của",
"disraeli",
"tên",
"sarah",
"shiprut",
"de",
"gabay",
"villareal",
"là",
"vợ",
"thứ",
"hai",
"ông",
"ngoại",
"là",
"naphtali",
"basevi",
"từ",
"verona",
"định",
"cư",
"tại",
"london",
"năm",
"1762",
"ông",
"kết",
"hôn",
"với",
"rebecca",
"rieti",
"năm",
"1767",
"bà",
"này",
"sinh",
"ra",
"ở",
"anh",
"con",
"gái",
"của",
"sarah",
"cardoso",
"và",
"cháu",
"gái",
"của",
"jacob",
"aboab",
"cardoso",
"người",
"đã",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"london",
"từ",
"đời",
"này",
"nhà",
"disraeli",
"đã",
"có",
"bốn",
"thế",
"hệ",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"anh",
"disraeli",
"sau",
"đó",
"đã",
"lãng",
"mạn",
"hóa",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"mình",
"tuyên",
"bố",
"gia",
"đình",
"của",
"cha",
"mình",
"là",
"người",
"gốc",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"người",
"venice",
"thật",
"ra",
"dòng",
"dõi",
"của",
"ông",
"isaac",
"không",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"lớn",
"nhưng",
"về",
"bên",
"ngoại",
"của",
"disrael",
"mà",
"ông",
"không",
"hứng",
"thú",
"có",
"một",
"số",
"bậc",
"tiền",
"bối",
"vang",
"dang",
"gồm",
"gia",
"tộc",
"rothschild",
"và",
"isaac",
"cardoso",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"khác",
"nhau"
] |
của một quá trình tái sản xuất tiêu dùng là mục đích của sản xuất tạo ra nhu cầu cho sản xuất tiêu dùng là một trong những căn cứ quan trọng để xác định khối lượng cơ cấu chất lượng hình thức sản phẩm thể hiện theo hai hướng thúc đẩy mở rộng sản xuất nếu sản phẩm tiêu thụ được và ngược lại sản xuất suy giảm khi sản phẩm khó tiêu thụ == nội dung cơ bản == bullet tái sản xuất của cải vật chất là việc sản xuất lại các của cải vật chất mà đã bị tiêu hao hao hụt do quá trình tiêu dùng của con người hay mất mát vì các lý do khác nhau theo kinh tế học mác le6nin thì tái sản xuất mở rộng của cải vật chất là điều kiện cho sự tồn tại và phát triển xã hội trong tái sản xuất của cải vật chất thì tái sản xuất ra tư liệu sản xuất có ý nghĩa quyết định đối với tái sản xuất ra tư liệu tiêu dùng nhưng tái sản xuất ra tư liệu tiêu dùng lại có ý nghĩa quyết định để tái sản xuất sức lao động của con người lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội bullet tái sản xuất sức lao động sức lao động xã hội cũng không ngừng được tái tạo tái sản xuất mở rộng sức lao động về mặt chất lượng thể hiện ở sự tăng lên về thể lực sức khỏe và trí | [
"của",
"một",
"quá",
"trình",
"tái",
"sản",
"xuất",
"tiêu",
"dùng",
"là",
"mục",
"đích",
"của",
"sản",
"xuất",
"tạo",
"ra",
"nhu",
"cầu",
"cho",
"sản",
"xuất",
"tiêu",
"dùng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"căn",
"cứ",
"quan",
"trọng",
"để",
"xác",
"định",
"khối",
"lượng",
"cơ",
"cấu",
"chất",
"lượng",
"hình",
"thức",
"sản",
"phẩm",
"thể",
"hiện",
"theo",
"hai",
"hướng",
"thúc",
"đẩy",
"mở",
"rộng",
"sản",
"xuất",
"nếu",
"sản",
"phẩm",
"tiêu",
"thụ",
"được",
"và",
"ngược",
"lại",
"sản",
"xuất",
"suy",
"giảm",
"khi",
"sản",
"phẩm",
"khó",
"tiêu",
"thụ",
"==",
"nội",
"dung",
"cơ",
"bản",
"==",
"bullet",
"tái",
"sản",
"xuất",
"của",
"cải",
"vật",
"chất",
"là",
"việc",
"sản",
"xuất",
"lại",
"các",
"của",
"cải",
"vật",
"chất",
"mà",
"đã",
"bị",
"tiêu",
"hao",
"hao",
"hụt",
"do",
"quá",
"trình",
"tiêu",
"dùng",
"của",
"con",
"người",
"hay",
"mất",
"mát",
"vì",
"các",
"lý",
"do",
"khác",
"nhau",
"theo",
"kinh",
"tế",
"học",
"mác",
"le6nin",
"thì",
"tái",
"sản",
"xuất",
"mở",
"rộng",
"của",
"cải",
"vật",
"chất",
"là",
"điều",
"kiện",
"cho",
"sự",
"tồn",
"tại",
"và",
"phát",
"triển",
"xã",
"hội",
"trong",
"tái",
"sản",
"xuất",
"của",
"cải",
"vật",
"chất",
"thì",
"tái",
"sản",
"xuất",
"ra",
"tư",
"liệu",
"sản",
"xuất",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quyết",
"định",
"đối",
"với",
"tái",
"sản",
"xuất",
"ra",
"tư",
"liệu",
"tiêu",
"dùng",
"nhưng",
"tái",
"sản",
"xuất",
"ra",
"tư",
"liệu",
"tiêu",
"dùng",
"lại",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quyết",
"định",
"để",
"tái",
"sản",
"xuất",
"sức",
"lao",
"động",
"của",
"con",
"người",
"lực",
"lượng",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"đầu",
"của",
"xã",
"hội",
"bullet",
"tái",
"sản",
"xuất",
"sức",
"lao",
"động",
"sức",
"lao",
"động",
"xã",
"hội",
"cũng",
"không",
"ngừng",
"được",
"tái",
"tạo",
"tái",
"sản",
"xuất",
"mở",
"rộng",
"sức",
"lao",
"động",
"về",
"mặt",
"chất",
"lượng",
"thể",
"hiện",
"ở",
"sự",
"tăng",
"lên",
"về",
"thể",
"lực",
"sức",
"khỏe",
"và",
"trí"
] |
hydrethus dermestoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1889 | [
"hydrethus",
"dermestoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
barbula maudii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r br bis paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"barbula",
"maudii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"bis",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
arasanlı ezine arasanlı là một xã thuộc huyện ezine tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 122 người | [
"arasanlı",
"ezine",
"arasanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ezine",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"122",
"người"
] |
chóng ở dạng lý tưởng của kể chuyện đa phương tiện mỗi phương tiện làm những gì nó làm tốt nhất để câu chuyện có thể được giới thiệu trong phim được mở rộng qua truyền hình tiểu thuyết và truyện tranh và thế giới của nó có thể được khám phá và trải nghiệm thông qua chơi trò chơi đầu vào của mỗi mục nhượng quyền mỗi kênh kể chuyện phải đủ sức tự chứa để cho phép tiêu dùng tự động ví dụ như người dùng không cần xem phim để hiểu được game và ngược lại với mục đích nghiên cứu cách kể chuyện đa phương tiện và cách làm để thông tin có thể lan truyền trên nhiều nền tảng truyền thông chúng ta có thể xem xét bốn chiến lược để mở rộng thế giới tường thuật của các văn bản truyền thông đầu tiên là việc tạo ra các câu chuyện con microstory xen kẽ ví dụ như là các trò chơi video clip trực tuyến hoặc truyện tranh tiếp theo là tạo ra những câu chuyện song song ý tưởng ở đây là để tạo ra một câu chuyện khác mở ra cùng lúc với câu chuyện mẹ macrostory thứ ba tạo ra các câu chuyện ngoại vi được coi là spin-off từ các câu chuyện gốc chiến lược cuối cùng là các nền tảng nội dung do người dùng tạo như blog hoặc wiki các nền tảng này là các nguồn mở như một cái máy tạo câu | [
"chóng",
"ở",
"dạng",
"lý",
"tưởng",
"của",
"kể",
"chuyện",
"đa",
"phương",
"tiện",
"mỗi",
"phương",
"tiện",
"làm",
"những",
"gì",
"nó",
"làm",
"tốt",
"nhất",
"để",
"câu",
"chuyện",
"có",
"thể",
"được",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"phim",
"được",
"mở",
"rộng",
"qua",
"truyền",
"hình",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"truyện",
"tranh",
"và",
"thế",
"giới",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"khám",
"phá",
"và",
"trải",
"nghiệm",
"thông",
"qua",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"đầu",
"vào",
"của",
"mỗi",
"mục",
"nhượng",
"quyền",
"mỗi",
"kênh",
"kể",
"chuyện",
"phải",
"đủ",
"sức",
"tự",
"chứa",
"để",
"cho",
"phép",
"tiêu",
"dùng",
"tự",
"động",
"ví",
"dụ",
"như",
"người",
"dùng",
"không",
"cần",
"xem",
"phim",
"để",
"hiểu",
"được",
"game",
"và",
"ngược",
"lại",
"với",
"mục",
"đích",
"nghiên",
"cứu",
"cách",
"kể",
"chuyện",
"đa",
"phương",
"tiện",
"và",
"cách",
"làm",
"để",
"thông",
"tin",
"có",
"thể",
"lan",
"truyền",
"trên",
"nhiều",
"nền",
"tảng",
"truyền",
"thông",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"xem",
"xét",
"bốn",
"chiến",
"lược",
"để",
"mở",
"rộng",
"thế",
"giới",
"tường",
"thuật",
"của",
"các",
"văn",
"bản",
"truyền",
"thông",
"đầu",
"tiên",
"là",
"việc",
"tạo",
"ra",
"các",
"câu",
"chuyện",
"con",
"microstory",
"xen",
"kẽ",
"ví",
"dụ",
"như",
"là",
"các",
"trò",
"chơi",
"video",
"clip",
"trực",
"tuyến",
"hoặc",
"truyện",
"tranh",
"tiếp",
"theo",
"là",
"tạo",
"ra",
"những",
"câu",
"chuyện",
"song",
"song",
"ý",
"tưởng",
"ở",
"đây",
"là",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"câu",
"chuyện",
"khác",
"mở",
"ra",
"cùng",
"lúc",
"với",
"câu",
"chuyện",
"mẹ",
"macrostory",
"thứ",
"ba",
"tạo",
"ra",
"các",
"câu",
"chuyện",
"ngoại",
"vi",
"được",
"coi",
"là",
"spin-off",
"từ",
"các",
"câu",
"chuyện",
"gốc",
"chiến",
"lược",
"cuối",
"cùng",
"là",
"các",
"nền",
"tảng",
"nội",
"dung",
"do",
"người",
"dùng",
"tạo",
"như",
"blog",
"hoặc",
"wiki",
"các",
"nền",
"tảng",
"này",
"là",
"các",
"nguồn",
"mở",
"như",
"một",
"cái",
"máy",
"tạo",
"câu"
] |
trận anegawa các chiến binh phá vây khỏi lâu đài trận đánh trở thành một cuộc hỗn chiến ở giữa khúc sông cạn lúc đầu quân đội nobunaga giao chiến với quân nhà azai trong khi các binh sĩ của tokugawa chiến đấu với nhà asakura cách đó không xa về phía thượng nguồn sau khi quân tokugawa đánh bại quân asakura họ quay lại và đánh thốc vào cánh phải quân azai inaba ittetsu chỉ huy quân dự bị tiến lên đánh vào cánh trái quân azai nhiều quân đang bao vây yokoyama thậm chí bỏ vị trí của mình để đến tiếp ứng quân hai nhà azai và asakura nhanh chóng bị đánh bại có lẽ điều thú vị là nobunaga đã sử dụng 500 tay súng hỏa mai trong trận này ông nổi tiếng vì chiến thuật sử dụng các vũ khí hiện đại nhưng sẽ tự mình phải nếm thử sự lợi hại của chiến thuật sử dụng súng hỏa mai trong cuộc vây hãm ishiyama honganji của ông cùng năm đó trong khi đó không có nguồn đáng tin cậy nào còn tồn tại để tái hiện lại trận đánh trận anegawa được mô tả một cách chói lọi trong những cuốn sách được biên soạn vào giữa hay cuối thời đại edo phần lớn chúng là các tác phẩm văn học nguồn có giá trị duy nhất là shinchokoki mô tả nó rất sơ lược mà không có một chú ý nào về các chiến thuật liên quan và các chi tiết của trận | [
"trận",
"anegawa",
"các",
"chiến",
"binh",
"phá",
"vây",
"khỏi",
"lâu",
"đài",
"trận",
"đánh",
"trở",
"thành",
"một",
"cuộc",
"hỗn",
"chiến",
"ở",
"giữa",
"khúc",
"sông",
"cạn",
"lúc",
"đầu",
"quân",
"đội",
"nobunaga",
"giao",
"chiến",
"với",
"quân",
"nhà",
"azai",
"trong",
"khi",
"các",
"binh",
"sĩ",
"của",
"tokugawa",
"chiến",
"đấu",
"với",
"nhà",
"asakura",
"cách",
"đó",
"không",
"xa",
"về",
"phía",
"thượng",
"nguồn",
"sau",
"khi",
"quân",
"tokugawa",
"đánh",
"bại",
"quân",
"asakura",
"họ",
"quay",
"lại",
"và",
"đánh",
"thốc",
"vào",
"cánh",
"phải",
"quân",
"azai",
"inaba",
"ittetsu",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"dự",
"bị",
"tiến",
"lên",
"đánh",
"vào",
"cánh",
"trái",
"quân",
"azai",
"nhiều",
"quân",
"đang",
"bao",
"vây",
"yokoyama",
"thậm",
"chí",
"bỏ",
"vị",
"trí",
"của",
"mình",
"để",
"đến",
"tiếp",
"ứng",
"quân",
"hai",
"nhà",
"azai",
"và",
"asakura",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"có",
"lẽ",
"điều",
"thú",
"vị",
"là",
"nobunaga",
"đã",
"sử",
"dụng",
"500",
"tay",
"súng",
"hỏa",
"mai",
"trong",
"trận",
"này",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"chiến",
"thuật",
"sử",
"dụng",
"các",
"vũ",
"khí",
"hiện",
"đại",
"nhưng",
"sẽ",
"tự",
"mình",
"phải",
"nếm",
"thử",
"sự",
"lợi",
"hại",
"của",
"chiến",
"thuật",
"sử",
"dụng",
"súng",
"hỏa",
"mai",
"trong",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"ishiyama",
"honganji",
"của",
"ông",
"cùng",
"năm",
"đó",
"trong",
"khi",
"đó",
"không",
"có",
"nguồn",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"nào",
"còn",
"tồn",
"tại",
"để",
"tái",
"hiện",
"lại",
"trận",
"đánh",
"trận",
"anegawa",
"được",
"mô",
"tả",
"một",
"cách",
"chói",
"lọi",
"trong",
"những",
"cuốn",
"sách",
"được",
"biên",
"soạn",
"vào",
"giữa",
"hay",
"cuối",
"thời",
"đại",
"edo",
"phần",
"lớn",
"chúng",
"là",
"các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"nguồn",
"có",
"giá",
"trị",
"duy",
"nhất",
"là",
"shinchokoki",
"mô",
"tả",
"nó",
"rất",
"sơ",
"lược",
"mà",
"không",
"có",
"một",
"chú",
"ý",
"nào",
"về",
"các",
"chiến",
"thuật",
"liên",
"quan",
"và",
"các",
"chi",
"tiết",
"của",
"trận"
] |
alisofu sarıkamış alisofu là một xã thuộc huyện sarıkamış tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1049 người | [
"alisofu",
"sarıkamış",
"alisofu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sarıkamış",
"tỉnh",
"kars",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1049",
"người"
] |
schizymenium serratum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được cardot herzog a j shaw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"schizymenium",
"serratum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"herzog",
"a",
"j",
"shaw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
kể với degarelix so với leuprorelin với degarelix đạt được mức độ thiến đồng đều vào ngày thứ ba của điều trị mà không thấy trong nhóm leuprorelin không có sự gia tăng testosterone với degarelix so với sự gia tăng ở 81% những người dùng leuprorelin degarelix dẫn đến giảm mức psa nhanh hơn so với leuprorelin cho thấy kiểm soát ung thư tuyến tiền liệt nhanh hơn các kết quả gần đây cũng cho thấy rằng liệu pháp degarelix có thể giúp kiểm soát ung thư tuyến tiền liệt lâu hơn so với leuprorelin == tác dụng phụ == như với tất cả các liệu pháp hormone degarelix thường được kết hợp với tác dụng phụ hormon như bốc hỏa và tăng cân do chế độ quản lý tiêm dưới da degarelix cũng liên quan đến các phản ứng tại chỗ tiêm như đau tại chỗ tiêm ban đỏ hoặc sưng phản ứng tại chỗ tiêm thường có cường độ nhẹ hoặc trung bình và xảy ra chủ yếu sau liều đầu tiên giảm tần suất sau đó == dược lý == thuốc đối kháng gnrh thuốc ức chế thụ thể như degarelix là một loại liệu pháp hormon mới cho ung thư tuyến tiền liệt các tác nhân này là các dẫn xuất peptide tổng hợp của decapeptide gnrh tự nhiên một loại hormone được tạo ra bởi các tế bào thần kinh ở vùng dưới đồi thuốc đối kháng gnrh cạnh tranh với gnrh tự nhiên để liên kết với thụ thể gnrh trong tuyến | [
"kể",
"với",
"degarelix",
"so",
"với",
"leuprorelin",
"với",
"degarelix",
"đạt",
"được",
"mức",
"độ",
"thiến",
"đồng",
"đều",
"vào",
"ngày",
"thứ",
"ba",
"của",
"điều",
"trị",
"mà",
"không",
"thấy",
"trong",
"nhóm",
"leuprorelin",
"không",
"có",
"sự",
"gia",
"tăng",
"testosterone",
"với",
"degarelix",
"so",
"với",
"sự",
"gia",
"tăng",
"ở",
"81%",
"những",
"người",
"dùng",
"leuprorelin",
"degarelix",
"dẫn",
"đến",
"giảm",
"mức",
"psa",
"nhanh",
"hơn",
"so",
"với",
"leuprorelin",
"cho",
"thấy",
"kiểm",
"soát",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"nhanh",
"hơn",
"các",
"kết",
"quả",
"gần",
"đây",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"liệu",
"pháp",
"degarelix",
"có",
"thể",
"giúp",
"kiểm",
"soát",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"lâu",
"hơn",
"so",
"với",
"leuprorelin",
"==",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"==",
"như",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"liệu",
"pháp",
"hormone",
"degarelix",
"thường",
"được",
"kết",
"hợp",
"với",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"hormon",
"như",
"bốc",
"hỏa",
"và",
"tăng",
"cân",
"do",
"chế",
"độ",
"quản",
"lý",
"tiêm",
"dưới",
"da",
"degarelix",
"cũng",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"phản",
"ứng",
"tại",
"chỗ",
"tiêm",
"như",
"đau",
"tại",
"chỗ",
"tiêm",
"ban",
"đỏ",
"hoặc",
"sưng",
"phản",
"ứng",
"tại",
"chỗ",
"tiêm",
"thường",
"có",
"cường",
"độ",
"nhẹ",
"hoặc",
"trung",
"bình",
"và",
"xảy",
"ra",
"chủ",
"yếu",
"sau",
"liều",
"đầu",
"tiên",
"giảm",
"tần",
"suất",
"sau",
"đó",
"==",
"dược",
"lý",
"==",
"thuốc",
"đối",
"kháng",
"gnrh",
"thuốc",
"ức",
"chế",
"thụ",
"thể",
"như",
"degarelix",
"là",
"một",
"loại",
"liệu",
"pháp",
"hormon",
"mới",
"cho",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"các",
"tác",
"nhân",
"này",
"là",
"các",
"dẫn",
"xuất",
"peptide",
"tổng",
"hợp",
"của",
"decapeptide",
"gnrh",
"tự",
"nhiên",
"một",
"loại",
"hormone",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"các",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"ở",
"vùng",
"dưới",
"đồi",
"thuốc",
"đối",
"kháng",
"gnrh",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"gnrh",
"tự",
"nhiên",
"để",
"liên",
"kết",
"với",
"thụ",
"thể",
"gnrh",
"trong",
"tuyến"
] |
clutia myricoides là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được jaub spach mô tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"clutia",
"myricoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"jaub",
"spach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
trong 80% các quốc gia trên thế giới khoản gần một nghìn loài côn trùng có thể ăn được từ những loài nhỏ như châu chấu cho đến trứng ruồi tuy nhiên trong một số xã hội ăn côn trùng là không phổ biến hoặc thậm chí cấm kỵ hiện nay việc tiêu thụ côn trùng ăn là khá hiếm trong các nước phát triển ở các nước phương tây nhất là cảm giác ghê sợ côn trùng của người dân các nước phương tây vẫn là một rào cản đối với nỗ lực biến côn trùng thành thực phẩm nhưng côn trùng vẫn là một thực phẩm phổ biến ở nhiều nước đang phát triển của châu mỹ la tinh châu phi châu á và châu đại dương và là đặc sản ở nhiều quốc gia ở vùng này một dự báo năm 2012 cho biết loài sâu gạo sẽ nhanh chóng thay thế các loại thực phẩm khác để trở thành nguồn cung protein chính cho loài người trong tương lai việc nuôi sâu gạo chỉ chiếm 10% diện tích đất so với nuôi bò 30% diện tích dành cho việc chăn nuôi lợn 40% diện tích dành nuôi gà trong khi mức cung cấp chất đạm của loài sâu này lại cao tương đương với các loại thực phẩm kể trên năm 2013 liên hợp quốc ra lời kêu gọi ăn côn trùng để chống lại nạn đói và hiện tượng ấm lên toàn cầu kêu gọi các nhà hàng đầu bếp và các tác giả viết | [
"trong",
"80%",
"các",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"khoản",
"gần",
"một",
"nghìn",
"loài",
"côn",
"trùng",
"có",
"thể",
"ăn",
"được",
"từ",
"những",
"loài",
"nhỏ",
"như",
"châu",
"chấu",
"cho",
"đến",
"trứng",
"ruồi",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"một",
"số",
"xã",
"hội",
"ăn",
"côn",
"trùng",
"là",
"không",
"phổ",
"biến",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"cấm",
"kỵ",
"hiện",
"nay",
"việc",
"tiêu",
"thụ",
"côn",
"trùng",
"ăn",
"là",
"khá",
"hiếm",
"trong",
"các",
"nước",
"phát",
"triển",
"ở",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"nhất",
"là",
"cảm",
"giác",
"ghê",
"sợ",
"côn",
"trùng",
"của",
"người",
"dân",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"vẫn",
"là",
"một",
"rào",
"cản",
"đối",
"với",
"nỗ",
"lực",
"biến",
"côn",
"trùng",
"thành",
"thực",
"phẩm",
"nhưng",
"côn",
"trùng",
"vẫn",
"là",
"một",
"thực",
"phẩm",
"phổ",
"biến",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"của",
"châu",
"mỹ",
"la",
"tinh",
"châu",
"phi",
"châu",
"á",
"và",
"châu",
"đại",
"dương",
"và",
"là",
"đặc",
"sản",
"ở",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"ở",
"vùng",
"này",
"một",
"dự",
"báo",
"năm",
"2012",
"cho",
"biết",
"loài",
"sâu",
"gạo",
"sẽ",
"nhanh",
"chóng",
"thay",
"thế",
"các",
"loại",
"thực",
"phẩm",
"khác",
"để",
"trở",
"thành",
"nguồn",
"cung",
"protein",
"chính",
"cho",
"loài",
"người",
"trong",
"tương",
"lai",
"việc",
"nuôi",
"sâu",
"gạo",
"chỉ",
"chiếm",
"10%",
"diện",
"tích",
"đất",
"so",
"với",
"nuôi",
"bò",
"30%",
"diện",
"tích",
"dành",
"cho",
"việc",
"chăn",
"nuôi",
"lợn",
"40%",
"diện",
"tích",
"dành",
"nuôi",
"gà",
"trong",
"khi",
"mức",
"cung",
"cấp",
"chất",
"đạm",
"của",
"loài",
"sâu",
"này",
"lại",
"cao",
"tương",
"đương",
"với",
"các",
"loại",
"thực",
"phẩm",
"kể",
"trên",
"năm",
"2013",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"ra",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"ăn",
"côn",
"trùng",
"để",
"chống",
"lại",
"nạn",
"đói",
"và",
"hiện",
"tượng",
"ấm",
"lên",
"toàn",
"cầu",
"kêu",
"gọi",
"các",
"nhà",
"hàng",
"đầu",
"bếp",
"và",
"các",
"tác",
"giả",
"viết"
] |
viện xu mật sứ tháng 6 âl năm sau 983 triều đình đổi niên hiệu là thống hòa tiêu thái hậu cho tà chẩn giữ hàm tư đồ tháng 8 âl liêu thánh tông và tiêu thái hậu thăm hoài lăng lăng mộ của liêu mục tông thánh tông cùng tà chẩn ở trước mặt thái hậu trao đổi cung tên yên ngựa giao ước làm bạn tháng 8 âl năm thứ 3 985 triều đình lấy tà chẩn làm đô thống coi việc trấn áp người nữ chân tháng giêng âl năm sau 986 tà chẩn bắt được hơn 10 vạn nhân khẩu hơn 20 vạn thớt ngựa nhà liêu đặt ra quần mục sứ tư nuôi rất nhiều ngựa đến nay thế lực càng cường thịnh tháng 3 âl nhà tống tiến hành bắc phạt triều đình lấy nam kinh lưu thủ gia luật hưu ca chống lại tướng tống là bọn tào bân lấy tà chẩn làm sơn tây lộ binh mã đô thống chống lại bọn phan mỹ tà chẩn đem 10 vạn binh đến phía tây định an gặp quân tống của tri hùng châu hạ lệnh đồ ông phá được địch đuổi đến ngũ đài giết chết vài vạn người hôm sau tà chẩn đến úy châu quân tống không dám ra tà chẩn bắn thư lên thành để dụ hàng tà chẩn dò biết quân tống đến cứu lệnh cho đô giám gia luật đề tử trong đêm mai phục nơi hiểm yếu đợi địch đến thì tấn công | [
"viện",
"xu",
"mật",
"sứ",
"tháng",
"6",
"âl",
"năm",
"sau",
"983",
"triều",
"đình",
"đổi",
"niên",
"hiệu",
"là",
"thống",
"hòa",
"tiêu",
"thái",
"hậu",
"cho",
"tà",
"chẩn",
"giữ",
"hàm",
"tư",
"đồ",
"tháng",
"8",
"âl",
"liêu",
"thánh",
"tông",
"và",
"tiêu",
"thái",
"hậu",
"thăm",
"hoài",
"lăng",
"lăng",
"mộ",
"của",
"liêu",
"mục",
"tông",
"thánh",
"tông",
"cùng",
"tà",
"chẩn",
"ở",
"trước",
"mặt",
"thái",
"hậu",
"trao",
"đổi",
"cung",
"tên",
"yên",
"ngựa",
"giao",
"ước",
"làm",
"bạn",
"tháng",
"8",
"âl",
"năm",
"thứ",
"3",
"985",
"triều",
"đình",
"lấy",
"tà",
"chẩn",
"làm",
"đô",
"thống",
"coi",
"việc",
"trấn",
"áp",
"người",
"nữ",
"chân",
"tháng",
"giêng",
"âl",
"năm",
"sau",
"986",
"tà",
"chẩn",
"bắt",
"được",
"hơn",
"10",
"vạn",
"nhân",
"khẩu",
"hơn",
"20",
"vạn",
"thớt",
"ngựa",
"nhà",
"liêu",
"đặt",
"ra",
"quần",
"mục",
"sứ",
"tư",
"nuôi",
"rất",
"nhiều",
"ngựa",
"đến",
"nay",
"thế",
"lực",
"càng",
"cường",
"thịnh",
"tháng",
"3",
"âl",
"nhà",
"tống",
"tiến",
"hành",
"bắc",
"phạt",
"triều",
"đình",
"lấy",
"nam",
"kinh",
"lưu",
"thủ",
"gia",
"luật",
"hưu",
"ca",
"chống",
"lại",
"tướng",
"tống",
"là",
"bọn",
"tào",
"bân",
"lấy",
"tà",
"chẩn",
"làm",
"sơn",
"tây",
"lộ",
"binh",
"mã",
"đô",
"thống",
"chống",
"lại",
"bọn",
"phan",
"mỹ",
"tà",
"chẩn",
"đem",
"10",
"vạn",
"binh",
"đến",
"phía",
"tây",
"định",
"an",
"gặp",
"quân",
"tống",
"của",
"tri",
"hùng",
"châu",
"hạ",
"lệnh",
"đồ",
"ông",
"phá",
"được",
"địch",
"đuổi",
"đến",
"ngũ",
"đài",
"giết",
"chết",
"vài",
"vạn",
"người",
"hôm",
"sau",
"tà",
"chẩn",
"đến",
"úy",
"châu",
"quân",
"tống",
"không",
"dám",
"ra",
"tà",
"chẩn",
"bắn",
"thư",
"lên",
"thành",
"để",
"dụ",
"hàng",
"tà",
"chẩn",
"dò",
"biết",
"quân",
"tống",
"đến",
"cứu",
"lệnh",
"cho",
"đô",
"giám",
"gia",
"luật",
"đề",
"tử",
"trong",
"đêm",
"mai",
"phục",
"nơi",
"hiểm",
"yếu",
"đợi",
"địch",
"đến",
"thì",
"tấn",
"công"
] |
80% trong phần còn lại của thế kỷ này mặc dù sự hình thành của niềm tin và khả năng miễn dịch của nó từ tất cả các đối thủ cạnh tranh bởi standard oil của thập niên 1880 đã vượt qua đỉnh cao quyền lực trên thị trường dầu mỏ thế giới rockefeller cuối cùng đã từ bỏ ước mơ của mình trong việc kiểm soát tất cả tinh dầu của thế giới ông thừa nhận sau đó chúng tôi nhận ra rằng tình cảm của công chúng sẽ chống lại chúng tôi nếu chúng tôi thực sự tinh chế tất cả dầu theo thời gian cạnh tranh nước ngoài và phát hiện mới ở nước ngoài đã xói mòn sự thống trị của mình vào đầu những năm 1880 rockefeller đã tạo ra một trong những đổi mới quan trọng nhất của ông thay vì cố gắng ảnh hưởng trực tiếp đến giá dầu thô standard oil đã thực hiện kiểm soát gián tiếp bằng cách thay đổi phí lưu trữ dầu cho phù hợp với điều kiện thị trường rockefeller sau đó ra lệnh cấp giấy chứng nhận chống lại dầu được lưu trữ trong đường ống của nó những chứng chỉ này đã được các nhà đầu cơ giao dịch do đó tạo ra thị trường dầu kỳ hạn đầu tiên có hiệu quả thiết lập giá thị trường giao ngay từ đó trở đi sở giao dịch dầu khí quốc gia mở cửa ở manhattan vào cuối năm 1882 để tạo | [
"80%",
"trong",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"thế",
"kỷ",
"này",
"mặc",
"dù",
"sự",
"hình",
"thành",
"của",
"niềm",
"tin",
"và",
"khả",
"năng",
"miễn",
"dịch",
"của",
"nó",
"từ",
"tất",
"cả",
"các",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"bởi",
"standard",
"oil",
"của",
"thập",
"niên",
"1880",
"đã",
"vượt",
"qua",
"đỉnh",
"cao",
"quyền",
"lực",
"trên",
"thị",
"trường",
"dầu",
"mỏ",
"thế",
"giới",
"rockefeller",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"ước",
"mơ",
"của",
"mình",
"trong",
"việc",
"kiểm",
"soát",
"tất",
"cả",
"tinh",
"dầu",
"của",
"thế",
"giới",
"ông",
"thừa",
"nhận",
"sau",
"đó",
"chúng",
"tôi",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"tình",
"cảm",
"của",
"công",
"chúng",
"sẽ",
"chống",
"lại",
"chúng",
"tôi",
"nếu",
"chúng",
"tôi",
"thực",
"sự",
"tinh",
"chế",
"tất",
"cả",
"dầu",
"theo",
"thời",
"gian",
"cạnh",
"tranh",
"nước",
"ngoài",
"và",
"phát",
"hiện",
"mới",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"đã",
"xói",
"mòn",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"mình",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1880",
"rockefeller",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"trong",
"những",
"đổi",
"mới",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"ông",
"thay",
"vì",
"cố",
"gắng",
"ảnh",
"hưởng",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"giá",
"dầu",
"thô",
"standard",
"oil",
"đã",
"thực",
"hiện",
"kiểm",
"soát",
"gián",
"tiếp",
"bằng",
"cách",
"thay",
"đổi",
"phí",
"lưu",
"trữ",
"dầu",
"cho",
"phù",
"hợp",
"với",
"điều",
"kiện",
"thị",
"trường",
"rockefeller",
"sau",
"đó",
"ra",
"lệnh",
"cấp",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"chống",
"lại",
"dầu",
"được",
"lưu",
"trữ",
"trong",
"đường",
"ống",
"của",
"nó",
"những",
"chứng",
"chỉ",
"này",
"đã",
"được",
"các",
"nhà",
"đầu",
"cơ",
"giao",
"dịch",
"do",
"đó",
"tạo",
"ra",
"thị",
"trường",
"dầu",
"kỳ",
"hạn",
"đầu",
"tiên",
"có",
"hiệu",
"quả",
"thiết",
"lập",
"giá",
"thị",
"trường",
"giao",
"ngay",
"từ",
"đó",
"trở",
"đi",
"sở",
"giao",
"dịch",
"dầu",
"khí",
"quốc",
"gia",
"mở",
"cửa",
"ở",
"manhattan",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1882",
"để",
"tạo"
] |
caecum multicostatum là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ caecidae == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 4 2 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 2 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 46 m | [
"caecum",
"multicostatum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"caecidae",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"độ",
"dài",
"vỏ",
"lớn",
"nhất",
"ghi",
"nhận",
"được",
"là",
"4",
"2",
"mm",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"độ",
"sâu",
"nhỏ",
"nhất",
"ghi",
"nhận",
"được",
"là",
"2",
"m",
"độ",
"sâu",
"lớn",
"nhất",
"ghi",
"nhận",
"được",
"là",
"46",
"m"
] |
trở lại vào ngày 15 tháng 4 năm 1919 năm 1922 scn hợp nhất với một câu lạc bộ khác từ nîmes fa nîmois trở thành một câu lạc bộ duy nhất đội bóng mới vẫn dưới tên của câu lạc bộ thể thao nîmois là á quân trong giải vô địch đông nam năm 1925 năm 1927 les nîmois đã giành được một vị trí trong giải đấu cao nhất sau đó được gọi là division d honneur vào tháng 10 năm 1931 tổng thống của cộng hòa pháp gaston doumergue đã khánh thành sân vận động jean bouin do vấn đề tài chính scn đã từ bỏ hoạt động của họ vào năm 1937 sau những nỗ lực từ các doanh nhân địa phương câu lạc bộ đã chuyển đến quận lozère-gard ở nîmes và được cải tổ thành nîmes olympique đội chuyển đến stade des costières vào ngày 15 tháng 2 năm 1989 trận đấu đầu tiên tại sân vận động là vào ngày 4 tháng 3 năm 1989 đấu với montceau trong trận đấu tại ligue 2 với 3 647 khán giả tham dự kỷ lục tham dự cho đến nay là 25 051 được ghi vào mùa giải 1991-92 trong trận đấu ở ligue 1 với marseille vào tháng 12 năm 1991 trong một trận đấu của nîmes eric cantona đã ném bóng vào trọng tài đã tức giận vì một trong những quyết định của ông ấy anh được liên đoàn bóng đá pháp triệu tập tới một phiên điều trần kỷ luật và bị cấm thi đấu | [
"trở",
"lại",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1919",
"năm",
"1922",
"scn",
"hợp",
"nhất",
"với",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khác",
"từ",
"nîmes",
"fa",
"nîmois",
"trở",
"thành",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"duy",
"nhất",
"đội",
"bóng",
"mới",
"vẫn",
"dưới",
"tên",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thể",
"thao",
"nîmois",
"là",
"á",
"quân",
"trong",
"giải",
"vô",
"địch",
"đông",
"nam",
"năm",
"1925",
"năm",
"1927",
"les",
"nîmois",
"đã",
"giành",
"được",
"một",
"vị",
"trí",
"trong",
"giải",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"sau",
"đó",
"được",
"gọi",
"là",
"division",
"d",
"honneur",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1931",
"tổng",
"thống",
"của",
"cộng",
"hòa",
"pháp",
"gaston",
"doumergue",
"đã",
"khánh",
"thành",
"sân",
"vận",
"động",
"jean",
"bouin",
"do",
"vấn",
"đề",
"tài",
"chính",
"scn",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"hoạt",
"động",
"của",
"họ",
"vào",
"năm",
"1937",
"sau",
"những",
"nỗ",
"lực",
"từ",
"các",
"doanh",
"nhân",
"địa",
"phương",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"chuyển",
"đến",
"quận",
"lozère-gard",
"ở",
"nîmes",
"và",
"được",
"cải",
"tổ",
"thành",
"nîmes",
"olympique",
"đội",
"chuyển",
"đến",
"stade",
"des",
"costières",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1989",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"là",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989",
"đấu",
"với",
"montceau",
"trong",
"trận",
"đấu",
"tại",
"ligue",
"2",
"với",
"3",
"647",
"khán",
"giả",
"tham",
"dự",
"kỷ",
"lục",
"tham",
"dự",
"cho",
"đến",
"nay",
"là",
"25",
"051",
"được",
"ghi",
"vào",
"mùa",
"giải",
"1991-92",
"trong",
"trận",
"đấu",
"ở",
"ligue",
"1",
"với",
"marseille",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1991",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"của",
"nîmes",
"eric",
"cantona",
"đã",
"ném",
"bóng",
"vào",
"trọng",
"tài",
"đã",
"tức",
"giận",
"vì",
"một",
"trong",
"những",
"quyết",
"định",
"của",
"ông",
"ấy",
"anh",
"được",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"pháp",
"triệu",
"tập",
"tới",
"một",
"phiên",
"điều",
"trần",
"kỷ",
"luật",
"và",
"bị",
"cấm",
"thi",
"đấu"
] |
sáu máy bay ném bom bổ nhào junkers ju 87 tấn công panther bị đánh chìm và carlisle bị hư hại quá mức có thể sửa chữa sau khi bị đánh trúng bốn lần tình hình càng thêm nghiêm trọng do việc hỗ trợ trên không giảm bớt do việc những chiếc máy bay tiêm kích p-38 lightning hoa kỳ đặt căn cứ tại bắc phi bị điều sang khu vực giữa địa trung hải petard thực hiện hai chuyến vận chuyển đến leros vào ban đêm cùng với binh lính xe cộ và tiếp liệu ẩn nấp trong vùng biển trung lập thổ nhĩ kỳ vào ban ngày một dự định tăng viện thứ ba bị hủy bỏ khi nó đang ở lại cảng leros do việc bị ném bom ác liệt các hoạt động tăng viện được tiếp tục thực hiện với những mức độ thành công khác nhau không kích của đối phương không phải là mối lo ngại duy nhất một mối đe dọa khác là bởi thủy lôi vào ngày 22-23 tháng 10 petard cùng với tàu khu trục đã phản ứng sau việc mất chiếc và tàu khu trục hy lạp adrias vốn mất một phần ba phần trước mũi trước khi bị mắc cạn đi vào một bãi mìn về phía đông đảo kalymnos eclipse bị đắm với tổn thất nhân mạng nặng nề nhưng petard vớt những người sống sót và rút lui an toàn vào ngày 24-25 tháng 10 sau khi cho đổ bộ một đội thủy binh | [
"sáu",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"bổ",
"nhào",
"junkers",
"ju",
"87",
"tấn",
"công",
"panther",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"và",
"carlisle",
"bị",
"hư",
"hại",
"quá",
"mức",
"có",
"thể",
"sửa",
"chữa",
"sau",
"khi",
"bị",
"đánh",
"trúng",
"bốn",
"lần",
"tình",
"hình",
"càng",
"thêm",
"nghiêm",
"trọng",
"do",
"việc",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"không",
"giảm",
"bớt",
"do",
"việc",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"p-38",
"lightning",
"hoa",
"kỳ",
"đặt",
"căn",
"cứ",
"tại",
"bắc",
"phi",
"bị",
"điều",
"sang",
"khu",
"vực",
"giữa",
"địa",
"trung",
"hải",
"petard",
"thực",
"hiện",
"hai",
"chuyến",
"vận",
"chuyển",
"đến",
"leros",
"vào",
"ban",
"đêm",
"cùng",
"với",
"binh",
"lính",
"xe",
"cộ",
"và",
"tiếp",
"liệu",
"ẩn",
"nấp",
"trong",
"vùng",
"biển",
"trung",
"lập",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"vào",
"ban",
"ngày",
"một",
"dự",
"định",
"tăng",
"viện",
"thứ",
"ba",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"khi",
"nó",
"đang",
"ở",
"lại",
"cảng",
"leros",
"do",
"việc",
"bị",
"ném",
"bom",
"ác",
"liệt",
"các",
"hoạt",
"động",
"tăng",
"viện",
"được",
"tiếp",
"tục",
"thực",
"hiện",
"với",
"những",
"mức",
"độ",
"thành",
"công",
"khác",
"nhau",
"không",
"kích",
"của",
"đối",
"phương",
"không",
"phải",
"là",
"mối",
"lo",
"ngại",
"duy",
"nhất",
"một",
"mối",
"đe",
"dọa",
"khác",
"là",
"bởi",
"thủy",
"lôi",
"vào",
"ngày",
"22-23",
"tháng",
"10",
"petard",
"cùng",
"với",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đã",
"phản",
"ứng",
"sau",
"việc",
"mất",
"chiếc",
"và",
"tàu",
"khu",
"trục",
"hy",
"lạp",
"adrias",
"vốn",
"mất",
"một",
"phần",
"ba",
"phần",
"trước",
"mũi",
"trước",
"khi",
"bị",
"mắc",
"cạn",
"đi",
"vào",
"một",
"bãi",
"mìn",
"về",
"phía",
"đông",
"đảo",
"kalymnos",
"eclipse",
"bị",
"đắm",
"với",
"tổn",
"thất",
"nhân",
"mạng",
"nặng",
"nề",
"nhưng",
"petard",
"vớt",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"và",
"rút",
"lui",
"an",
"toàn",
"vào",
"ngày",
"24-25",
"tháng",
"10",
"sau",
"khi",
"cho",
"đổ",
"bộ",
"một",
"đội",
"thủy",
"binh"
] |
psychotria podantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được fosberg a c sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"psychotria",
"podantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"fosberg",
"a",
"c",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
album phòng thu bullet horses 1975 bullet radio ethiopia 1976 bullet easter 1978 bullet wave 1979 bullet dream of life 1988 bullet gone again 1996 bullet peace and noise 1997 bullet gung ho 2000 bullet trampin 2004 bullet twelve 2007 bullet banga 2012 == sách == bullet seventh heaven 1972 bullet early morning dream 1972 bullet a useless death 1972 bullet witt 1973 bullet the night 1976 cùng tom verlaine bullet ha ha houdini 1977 bullet babel 1978 bullet woolgathering 1992 bullet early work 1994 bullet the coral sea 1996 bullet patti smith complete 1998 bullet strange messenger 2003 bullet auguries of innocence 2005 bullet poems vintage classics của william blake biên tập và lời tựa bởi patti smith 2007 bullet land 250 2008 bullet trois 2008 bullet great lyricists chỉnh sửa bởi rick moody 2008 bullet just kids 2010 bullet hecatomb 2014 với 20 tranh minh họa bởi jose antonio suarez londono bullet m train 2015 bullet devotion 2017 <ref> | [
"album",
"phòng",
"thu",
"bullet",
"horses",
"1975",
"bullet",
"radio",
"ethiopia",
"1976",
"bullet",
"easter",
"1978",
"bullet",
"wave",
"1979",
"bullet",
"dream",
"of",
"life",
"1988",
"bullet",
"gone",
"again",
"1996",
"bullet",
"peace",
"and",
"noise",
"1997",
"bullet",
"gung",
"ho",
"2000",
"bullet",
"trampin",
"2004",
"bullet",
"twelve",
"2007",
"bullet",
"banga",
"2012",
"==",
"sách",
"==",
"bullet",
"seventh",
"heaven",
"1972",
"bullet",
"early",
"morning",
"dream",
"1972",
"bullet",
"a",
"useless",
"death",
"1972",
"bullet",
"witt",
"1973",
"bullet",
"the",
"night",
"1976",
"cùng",
"tom",
"verlaine",
"bullet",
"ha",
"ha",
"houdini",
"1977",
"bullet",
"babel",
"1978",
"bullet",
"woolgathering",
"1992",
"bullet",
"early",
"work",
"1994",
"bullet",
"the",
"coral",
"sea",
"1996",
"bullet",
"patti",
"smith",
"complete",
"1998",
"bullet",
"strange",
"messenger",
"2003",
"bullet",
"auguries",
"of",
"innocence",
"2005",
"bullet",
"poems",
"vintage",
"classics",
"của",
"william",
"blake",
"biên",
"tập",
"và",
"lời",
"tựa",
"bởi",
"patti",
"smith",
"2007",
"bullet",
"land",
"250",
"2008",
"bullet",
"trois",
"2008",
"bullet",
"great",
"lyricists",
"chỉnh",
"sửa",
"bởi",
"rick",
"moody",
"2008",
"bullet",
"just",
"kids",
"2010",
"bullet",
"hecatomb",
"2014",
"với",
"20",
"tranh",
"minh",
"họa",
"bởi",
"jose",
"antonio",
"suarez",
"londono",
"bullet",
"m",
"train",
"2015",
"bullet",
"devotion",
"2017",
"<ref>"
] |
Rồng Komodo dùng lưỡi để dò tìm, nếm không khí, và ngửi, như các loài bò sát khác, chúng thường dùng cơ quan Jacobson hơn dùng lỗ mũi. Với sự trợ giúp của không khí và thói quen đung đưa đầu từ bên này sang bên kia, rồng Komodo có thể đánh hơi được một cái xác thối cách xa từ . | [
"Rồng",
"Komodo",
"dùng",
"lưỡi",
"để",
"dò",
"tìm,",
"nếm",
"không",
"khí,",
"và",
"ngửi,",
"như",
"các",
"loài",
"bò",
"sát",
"khác,",
"chúng",
"thường",
"dùng",
"cơ",
"quan",
"Jacobson",
"hơn",
"dùng",
"lỗ",
"mũi.",
"Với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"không",
"khí",
"và",
"thói",
"quen",
"đung",
"đưa",
"đầu",
"từ",
"bên",
"này",
"sang",
"bên",
"kia,",
"rồng",
"Komodo",
"có",
"thể",
"đánh",
"hơi",
"được",
"một",
"cái",
"xác",
"thối",
"cách",
"xa",
"từ",
"."
] |
marimatha alboflava là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"marimatha",
"alboflava",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
điêu khắc đến anh chàng đấu bò được coi là những tác phẩm của thiên tài trong tác phẩm tuổi trẻ trưởng thành tuổi già và cái chết miêu tả tuổi tác của con người một nhà phê bình đã viết ông ấy đã hoàn thành chỉ chưa đầy hai phút tất cả những gì mà hầu hết các tiểu thuyết gia không thể làm trong một bộ sách michael jackson đã mô phỏng động tác đi ngược gió walking against the wind trong bước đi moonwalk nổi tiếng của mình năm 1949 sau khi nhận giải thưởng kịch câm danh giá mang tên deburau thành lập để tưởng nhớ huyền thoại kịch câm jean-gaspard deburau cho vở kịch thứ hai mang tên mort avant l aube chết trước bình minh marceau đã sáng lập công ty compagnie de mime marcel marceau của riêng mình là công ty kịch câm duy nhất trên thế giới vào thời điểm đó đoàn của ông đã diễn tại những nhà hát hàng đầu của paris như théâtre des champs-élysées théâtre de la renaissance và théâtre sarah-bernhardt cũng như nhiều nhà hát khác trên khắp thế giới từ 1959-1960 những vở kịch ông biểu diễn trong số đó có le manteau chiếc áo choàng dựa trên tác phẩm của gogol đã chiếm lĩnh nhà hát amibigu theatre ở paris trong suốt cả năm tổng cộng ông đã sản xuất 15 vở kịch câm trong dó có pierrot de montmartre un soir aux funambules buổi tối đi trên dây les trois perruques | [
"điêu",
"khắc",
"đến",
"anh",
"chàng",
"đấu",
"bò",
"được",
"coi",
"là",
"những",
"tác",
"phẩm",
"của",
"thiên",
"tài",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"tuổi",
"trẻ",
"trưởng",
"thành",
"tuổi",
"già",
"và",
"cái",
"chết",
"miêu",
"tả",
"tuổi",
"tác",
"của",
"con",
"người",
"một",
"nhà",
"phê",
"bình",
"đã",
"viết",
"ông",
"ấy",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"chỉ",
"chưa",
"đầy",
"hai",
"phút",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"mà",
"hầu",
"hết",
"các",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"không",
"thể",
"làm",
"trong",
"một",
"bộ",
"sách",
"michael",
"jackson",
"đã",
"mô",
"phỏng",
"động",
"tác",
"đi",
"ngược",
"gió",
"walking",
"against",
"the",
"wind",
"trong",
"bước",
"đi",
"moonwalk",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"mình",
"năm",
"1949",
"sau",
"khi",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"kịch",
"câm",
"danh",
"giá",
"mang",
"tên",
"deburau",
"thành",
"lập",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"huyền",
"thoại",
"kịch",
"câm",
"jean-gaspard",
"deburau",
"cho",
"vở",
"kịch",
"thứ",
"hai",
"mang",
"tên",
"mort",
"avant",
"l",
"aube",
"chết",
"trước",
"bình",
"minh",
"marceau",
"đã",
"sáng",
"lập",
"công",
"ty",
"compagnie",
"de",
"mime",
"marcel",
"marceau",
"của",
"riêng",
"mình",
"là",
"công",
"ty",
"kịch",
"câm",
"duy",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"đoàn",
"của",
"ông",
"đã",
"diễn",
"tại",
"những",
"nhà",
"hát",
"hàng",
"đầu",
"của",
"paris",
"như",
"théâtre",
"des",
"champs-élysées",
"théâtre",
"de",
"la",
"renaissance",
"và",
"théâtre",
"sarah-bernhardt",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"nhà",
"hát",
"khác",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"từ",
"1959-1960",
"những",
"vở",
"kịch",
"ông",
"biểu",
"diễn",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"le",
"manteau",
"chiếc",
"áo",
"choàng",
"dựa",
"trên",
"tác",
"phẩm",
"của",
"gogol",
"đã",
"chiếm",
"lĩnh",
"nhà",
"hát",
"amibigu",
"theatre",
"ở",
"paris",
"trong",
"suốt",
"cả",
"năm",
"tổng",
"cộng",
"ông",
"đã",
"sản",
"xuất",
"15",
"vở",
"kịch",
"câm",
"trong",
"dó",
"có",
"pierrot",
"de",
"montmartre",
"un",
"soir",
"aux",
"funambules",
"buổi",
"tối",
"đi",
"trên",
"dây",
"les",
"trois",
"perruques"
] |
himalopsyche alticola là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"himalopsyche",
"alticola",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
gochnatia smithii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob greenm mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"gochnatia",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"rob",
"greenm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
việt nam sưu tầm và nghiên cứu tác giả maurice durand dịch và giới thiệu nguyễn thị hiệp và olivier tessier nxb văn hóa văn nghệ thành phố hồ chí minh bullet sa huỳnh lâm ấp chămpa thế kỷ 5 trước công nguyên đến thế kỷ 5 sau công nguyên một số vấn đề khảo cổ học tác giả lâm thị mỹ dung nxb thế giới bullet xóm bờ giậu tác giả trần đức tiến nxb kim đồng bullet những bài học ngoài trang sách tác giả đỗ nhật nam nxb lao động đơn vị liên kết công ty cổ phần sách thái hà bullet tranh truyện lịch sử việt nam 10 tập tác giả tạ huy long lê phương liên nam việt minh hiếu hà ân an cương nguyễn việt hà nxb kim đồng giải c 12 bullet tư tưởng nhân văn quân sự việt nam 6 tập tác giả thiếu tướng pgs ts ngnd nguyễn bá dương tổng chủ biên nhà xuất bản quân đội nhân dân bullet đổi mới sự lãnh đạo của đảng trong điều kiện xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở việt nam tác giả pgs ts vũ trọng lâm nhà xuất bản chính trị quốc gia sự thật bullet hệ thống cảng thị trên sông đàng ngoài lịch sử ngoại thương việt nam thế kỷ xvii xviii tác giả đỗ thị thùy lan nhà xuất bản đại học quốc gia hà nội đơn vị liên kết công ty cổ phần tri thức văn hóa sách việt nam bullet tự sự học lí | [
"việt",
"nam",
"sưu",
"tầm",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"tác",
"giả",
"maurice",
"durand",
"dịch",
"và",
"giới",
"thiệu",
"nguyễn",
"thị",
"hiệp",
"và",
"olivier",
"tessier",
"nxb",
"văn",
"hóa",
"văn",
"nghệ",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"sa",
"huỳnh",
"lâm",
"ấp",
"chămpa",
"thế",
"kỷ",
"5",
"trước",
"công",
"nguyên",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"5",
"sau",
"công",
"nguyên",
"một",
"số",
"vấn",
"đề",
"khảo",
"cổ",
"học",
"tác",
"giả",
"lâm",
"thị",
"mỹ",
"dung",
"nxb",
"thế",
"giới",
"bullet",
"xóm",
"bờ",
"giậu",
"tác",
"giả",
"trần",
"đức",
"tiến",
"nxb",
"kim",
"đồng",
"bullet",
"những",
"bài",
"học",
"ngoài",
"trang",
"sách",
"tác",
"giả",
"đỗ",
"nhật",
"nam",
"nxb",
"lao",
"động",
"đơn",
"vị",
"liên",
"kết",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"sách",
"thái",
"hà",
"bullet",
"tranh",
"truyện",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"10",
"tập",
"tác",
"giả",
"tạ",
"huy",
"long",
"lê",
"phương",
"liên",
"nam",
"việt",
"minh",
"hiếu",
"hà",
"ân",
"an",
"cương",
"nguyễn",
"việt",
"hà",
"nxb",
"kim",
"đồng",
"giải",
"c",
"12",
"bullet",
"tư",
"tưởng",
"nhân",
"văn",
"quân",
"sự",
"việt",
"nam",
"6",
"tập",
"tác",
"giả",
"thiếu",
"tướng",
"pgs",
"ts",
"ngnd",
"nguyễn",
"bá",
"dương",
"tổng",
"chủ",
"biên",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"bullet",
"đổi",
"mới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đảng",
"trong",
"điều",
"kiện",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"nước",
"pháp",
"quyền",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"ở",
"việt",
"nam",
"tác",
"giả",
"pgs",
"ts",
"vũ",
"trọng",
"lâm",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"chính",
"trị",
"quốc",
"gia",
"sự",
"thật",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"cảng",
"thị",
"trên",
"sông",
"đàng",
"ngoài",
"lịch",
"sử",
"ngoại",
"thương",
"việt",
"nam",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"xviii",
"tác",
"giả",
"đỗ",
"thị",
"thùy",
"lan",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"đơn",
"vị",
"liên",
"kết",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"tri",
"thức",
"văn",
"hóa",
"sách",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tự",
"sự",
"học",
"lí"
] |
senecio urundensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"senecio",
"urundensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
lejeunea spongia là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"lejeunea",
"spongia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
leptaulax obtusidens là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kuwert miêu tả khoa học năm 1891 | [
"leptaulax",
"obtusidens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"kuwert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
deportivo alavés 68 bullet để lọt lưới ít nhất valencia 35 == giải thưởng == === cúp pichichi === cúp pichichi được trao cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong mùa giải === giải phong cách === real madrid là câu lạc bộ giành giải phong cách với 76 điểm ở vị trí thứ 2 là real sociedad và thứ 3 là deportivo la coruña === giải thưởng pedro zaballa === cổ động viên real sociedad == xem thêm == bullet segunda división 2002–03 bullet copa del rey 2002–03 | [
"deportivo",
"alavés",
"68",
"bullet",
"để",
"lọt",
"lưới",
"ít",
"nhất",
"valencia",
"35",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"===",
"cúp",
"pichichi",
"===",
"cúp",
"pichichi",
"được",
"trao",
"cho",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"nhiều",
"bàn",
"thắng",
"nhất",
"trong",
"mùa",
"giải",
"===",
"giải",
"phong",
"cách",
"===",
"real",
"madrid",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giành",
"giải",
"phong",
"cách",
"với",
"76",
"điểm",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"2",
"là",
"real",
"sociedad",
"và",
"thứ",
"3",
"là",
"deportivo",
"la",
"coruña",
"===",
"giải",
"thưởng",
"pedro",
"zaballa",
"===",
"cổ",
"động",
"viên",
"real",
"sociedad",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"segunda",
"división",
"2002–03",
"bullet",
"copa",
"del",
"rey",
"2002–03"
] |
bộ ông là cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho santos và đưa đội bóng đến chức vô địch copa libertadores năm 1962 và 1963 cách chơi bùng nổ và thiên hướng ghi bàn ngoạn mục của pelé đã khiến ông trở thành một ngôi sao trên khắp thế giới kể từ khi giải nghệ năm 1977 pelé là một đại sứ trên toàn thế giới về bóng đá và có nhiều liên doanh về diễn xuất và thương mại năm 2010 ông được bổ nhiệm làm chủ tịch danh dự của new york cosmos pelé cũng đã được biết đến với việc kết nối cụm từ the beautiful game với bóng đá một cầu thủ ghi bàn phong phú pelé đã được biết đến với khả năng thực hiện những cú sút mạnh mẽ và chính xác với cả hai chân cùng với việc dự đoán hướng di chuyển của đối thủ trên sân trong phần đầu sự nghiệp của mình pelé chơi bóng trong hàng loạt các sơ đồ tấn công và sử dụng kỹ năng lừa bóng của mình để đi qua đối thủ sau này ông đóng vai trò kiến thiết bóng phía sau tiền đạo tấn công ở brasil pelé được ca ngợi là một anh hùng dân tộc vì những thành tựu của mình trong bóng đá và sự hỗ trợ thẳng thắn của ông về các chính sách cải thiện điều kiện xã hội của người nghèo trong suốt sự nghiệp của mình và trong thời gian nghỉ hưu pelé | [
"bộ",
"ông",
"là",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"bàn",
"nhiều",
"nhất",
"cho",
"santos",
"và",
"đưa",
"đội",
"bóng",
"đến",
"chức",
"vô",
"địch",
"copa",
"libertadores",
"năm",
"1962",
"và",
"1963",
"cách",
"chơi",
"bùng",
"nổ",
"và",
"thiên",
"hướng",
"ghi",
"bàn",
"ngoạn",
"mục",
"của",
"pelé",
"đã",
"khiến",
"ông",
"trở",
"thành",
"một",
"ngôi",
"sao",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"kể",
"từ",
"khi",
"giải",
"nghệ",
"năm",
"1977",
"pelé",
"là",
"một",
"đại",
"sứ",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"về",
"bóng",
"đá",
"và",
"có",
"nhiều",
"liên",
"doanh",
"về",
"diễn",
"xuất",
"và",
"thương",
"mại",
"năm",
"2010",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"danh",
"dự",
"của",
"new",
"york",
"cosmos",
"pelé",
"cũng",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"việc",
"kết",
"nối",
"cụm",
"từ",
"the",
"beautiful",
"game",
"với",
"bóng",
"đá",
"một",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"bàn",
"phong",
"phú",
"pelé",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"khả",
"năng",
"thực",
"hiện",
"những",
"cú",
"sút",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"chính",
"xác",
"với",
"cả",
"hai",
"chân",
"cùng",
"với",
"việc",
"dự",
"đoán",
"hướng",
"di",
"chuyển",
"của",
"đối",
"thủ",
"trên",
"sân",
"trong",
"phần",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"pelé",
"chơi",
"bóng",
"trong",
"hàng",
"loạt",
"các",
"sơ",
"đồ",
"tấn",
"công",
"và",
"sử",
"dụng",
"kỹ",
"năng",
"lừa",
"bóng",
"của",
"mình",
"để",
"đi",
"qua",
"đối",
"thủ",
"sau",
"này",
"ông",
"đóng",
"vai",
"trò",
"kiến",
"thiết",
"bóng",
"phía",
"sau",
"tiền",
"đạo",
"tấn",
"công",
"ở",
"brasil",
"pelé",
"được",
"ca",
"ngợi",
"là",
"một",
"anh",
"hùng",
"dân",
"tộc",
"vì",
"những",
"thành",
"tựu",
"của",
"mình",
"trong",
"bóng",
"đá",
"và",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"thẳng",
"thắn",
"của",
"ông",
"về",
"các",
"chính",
"sách",
"cải",
"thiện",
"điều",
"kiện",
"xã",
"hội",
"của",
"người",
"nghèo",
"trong",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"và",
"trong",
"thời",
"gian",
"nghỉ",
"hưu",
"pelé"
] |
macaranga cuernosensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được elmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"macaranga",
"cuernosensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"elmer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
đỏ nay đã ứng nghiệm rồi mày nên đi theo ông ấy cùng mưu tính việc lớn nhạc bèn đến tín đô cao hoan gặp ông thì rất vui mừng == sự nghiệp == === phụng sự cao hoan === năm trung hưng đầu tiên 531 nhạc nhận chức tán kỵ thường thị trấn đông tướng quân kim tử quang lộc đại phu lĩnh vũ vệ tướng quân giao chiến với họ nhĩ chu ở hàn lăng cao hoan nắm trung quân cao ngang nắm tả quân nhạc nắm hữu quân trung quân gặp bất lợi nhĩ chu triệu thừa thế xua quân tiến đánh nhạc dựng cờ hô to đón đánh trận địa của triệu cao hoan mới lui về an toàn sau đó hăng hái xông lên đại phá quân địch nhạc nhờ công được phong làm vệ tướng quân hữu quang lộc đại phu vẫn lĩnh vũ vệ năm thái xương đầu tiên 532 ông làm xa kỵ tướng quân tả quang lộc đại phu lĩnh tả hữu vệ phong tước thanh hà quận công thực ấp 2000 hộ sơn thị được phong quận quân thụ chức nữ thị trung vào hầu hoàng hậu khi ấy nhĩ chu triệu vẫn đang chiếm cứ tịnh châu cao hoan tiến hành chinh thảo lệnh cho nhạc ở lại trấn thủ kinh sư dời sang làm phiêu kỵ đại tướng quân nghi đồng tam tư năm thiên bình thứ 2 535 nhà đông ngụy ông làm thị trung 6 châu quân sự đô đốc gia chức khai phủ nhạc vời gọi | [
"đỏ",
"nay",
"đã",
"ứng",
"nghiệm",
"rồi",
"mày",
"nên",
"đi",
"theo",
"ông",
"ấy",
"cùng",
"mưu",
"tính",
"việc",
"lớn",
"nhạc",
"bèn",
"đến",
"tín",
"đô",
"cao",
"hoan",
"gặp",
"ông",
"thì",
"rất",
"vui",
"mừng",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"phụng",
"sự",
"cao",
"hoan",
"===",
"năm",
"trung",
"hưng",
"đầu",
"tiên",
"531",
"nhạc",
"nhận",
"chức",
"tán",
"kỵ",
"thường",
"thị",
"trấn",
"đông",
"tướng",
"quân",
"kim",
"tử",
"quang",
"lộc",
"đại",
"phu",
"lĩnh",
"vũ",
"vệ",
"tướng",
"quân",
"giao",
"chiến",
"với",
"họ",
"nhĩ",
"chu",
"ở",
"hàn",
"lăng",
"cao",
"hoan",
"nắm",
"trung",
"quân",
"cao",
"ngang",
"nắm",
"tả",
"quân",
"nhạc",
"nắm",
"hữu",
"quân",
"trung",
"quân",
"gặp",
"bất",
"lợi",
"nhĩ",
"chu",
"triệu",
"thừa",
"thế",
"xua",
"quân",
"tiến",
"đánh",
"nhạc",
"dựng",
"cờ",
"hô",
"to",
"đón",
"đánh",
"trận",
"địa",
"của",
"triệu",
"cao",
"hoan",
"mới",
"lui",
"về",
"an",
"toàn",
"sau",
"đó",
"hăng",
"hái",
"xông",
"lên",
"đại",
"phá",
"quân",
"địch",
"nhạc",
"nhờ",
"công",
"được",
"phong",
"làm",
"vệ",
"tướng",
"quân",
"hữu",
"quang",
"lộc",
"đại",
"phu",
"vẫn",
"lĩnh",
"vũ",
"vệ",
"năm",
"thái",
"xương",
"đầu",
"tiên",
"532",
"ông",
"làm",
"xa",
"kỵ",
"tướng",
"quân",
"tả",
"quang",
"lộc",
"đại",
"phu",
"lĩnh",
"tả",
"hữu",
"vệ",
"phong",
"tước",
"thanh",
"hà",
"quận",
"công",
"thực",
"ấp",
"2000",
"hộ",
"sơn",
"thị",
"được",
"phong",
"quận",
"quân",
"thụ",
"chức",
"nữ",
"thị",
"trung",
"vào",
"hầu",
"hoàng",
"hậu",
"khi",
"ấy",
"nhĩ",
"chu",
"triệu",
"vẫn",
"đang",
"chiếm",
"cứ",
"tịnh",
"châu",
"cao",
"hoan",
"tiến",
"hành",
"chinh",
"thảo",
"lệnh",
"cho",
"nhạc",
"ở",
"lại",
"trấn",
"thủ",
"kinh",
"sư",
"dời",
"sang",
"làm",
"phiêu",
"kỵ",
"đại",
"tướng",
"quân",
"nghi",
"đồng",
"tam",
"tư",
"năm",
"thiên",
"bình",
"thứ",
"2",
"535",
"nhà",
"đông",
"ngụy",
"ông",
"làm",
"thị",
"trung",
"6",
"châu",
"quân",
"sự",
"đô",
"đốc",
"gia",
"chức",
"khai",
"phủ",
"nhạc",
"vời",
"gọi"
] |
người sói định hướng người sói có thể là bullet người sói bài viết về 1 sinh vật tưởng tượng khi bình thường là người nhưng mỗi đêm trăng tròn lại biến thành nửa người nửa sói bullet người sói phim 2010 bài viết về bộ phim kinh dị được đạo diễn bởi joe johnston khởi chiếu năm 2010 bullet người sói wolverine phim năm 2013 bullet the werewolves of millers hollow tên tiếng việt là ma sói là một trò chơi bài được sáng tạo tại pháp vào năm 2001 | [
"người",
"sói",
"định",
"hướng",
"người",
"sói",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"người",
"sói",
"bài",
"viết",
"về",
"1",
"sinh",
"vật",
"tưởng",
"tượng",
"khi",
"bình",
"thường",
"là",
"người",
"nhưng",
"mỗi",
"đêm",
"trăng",
"tròn",
"lại",
"biến",
"thành",
"nửa",
"người",
"nửa",
"sói",
"bullet",
"người",
"sói",
"phim",
"2010",
"bài",
"viết",
"về",
"bộ",
"phim",
"kinh",
"dị",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"joe",
"johnston",
"khởi",
"chiếu",
"năm",
"2010",
"bullet",
"người",
"sói",
"wolverine",
"phim",
"năm",
"2013",
"bullet",
"the",
"werewolves",
"of",
"millers",
"hollow",
"tên",
"tiếng",
"việt",
"là",
"ma",
"sói",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"bài",
"được",
"sáng",
"tạo",
"tại",
"pháp",
"vào",
"năm",
"2001"
] |
ichoria pyrrhonota là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ichoria",
"pyrrhonota",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
gia trận ma toại đánh bại quân tần năm 575 tcn 2 nước tấn – sở giao chiến ở yên lăng tuân oanh soái lĩnh quân riêng đánh dẹp các nước phụ thuộc của sở là trần thái năm 573 tcn trung quân tướng loan thư và trung quân tá tuân yển cháu nội tuân lâm phủ thích sát tấn lệ công sai tuân oanh đến thành chu nghênh lập cháu nội của tấn tương công là tôn chu chính là tấn điệu công không lâu sau tuân oanh được thăng làm trung quân tá tuân yển giáng làm thượng quân tướng mùa đông năm ấy sở cộng vương và trịnh thành công đánh tống vây khốn bành thành tháng 6 năm 571 tcn trịnh thành công người kiên quyết trung thành với sở qua đời tháng 7 tuân oanh hội quân các nước tề tống lỗ vệ tào chu đằng tiểu chu… tại đất thích của nước vệ bàn kế phạt trịnh khanh sĩ nước lỗ là trọng tôn miệt tức mạnh tôn miệt thụy là mạnh hiến tử đề xuất đắp thành hổ lao để khống chế nước trịnh được sự đồng ý của khanh sĩ nước tề là thôi trữ thụy là thôi vũ tử mùa đông năm ấy tuân oanh cùng khanh sĩ các nước tiến hành việc đắp thành nước trịnh không đánh mà chịu khuất phục 25 4 570 tcn 2 nước tấn – lỗ hội minh ở trường xư trọng tôn miệt làm tướng lễ của lỗ tuân oanh làm tướng lễ của tấn trọng | [
"gia",
"trận",
"ma",
"toại",
"đánh",
"bại",
"quân",
"tần",
"năm",
"575",
"tcn",
"2",
"nước",
"tấn",
"–",
"sở",
"giao",
"chiến",
"ở",
"yên",
"lăng",
"tuân",
"oanh",
"soái",
"lĩnh",
"quân",
"riêng",
"đánh",
"dẹp",
"các",
"nước",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"sở",
"là",
"trần",
"thái",
"năm",
"573",
"tcn",
"trung",
"quân",
"tướng",
"loan",
"thư",
"và",
"trung",
"quân",
"tá",
"tuân",
"yển",
"cháu",
"nội",
"tuân",
"lâm",
"phủ",
"thích",
"sát",
"tấn",
"lệ",
"công",
"sai",
"tuân",
"oanh",
"đến",
"thành",
"chu",
"nghênh",
"lập",
"cháu",
"nội",
"của",
"tấn",
"tương",
"công",
"là",
"tôn",
"chu",
"chính",
"là",
"tấn",
"điệu",
"công",
"không",
"lâu",
"sau",
"tuân",
"oanh",
"được",
"thăng",
"làm",
"trung",
"quân",
"tá",
"tuân",
"yển",
"giáng",
"làm",
"thượng",
"quân",
"tướng",
"mùa",
"đông",
"năm",
"ấy",
"sở",
"cộng",
"vương",
"và",
"trịnh",
"thành",
"công",
"đánh",
"tống",
"vây",
"khốn",
"bành",
"thành",
"tháng",
"6",
"năm",
"571",
"tcn",
"trịnh",
"thành",
"công",
"người",
"kiên",
"quyết",
"trung",
"thành",
"với",
"sở",
"qua",
"đời",
"tháng",
"7",
"tuân",
"oanh",
"hội",
"quân",
"các",
"nước",
"tề",
"tống",
"lỗ",
"vệ",
"tào",
"chu",
"đằng",
"tiểu",
"chu…",
"tại",
"đất",
"thích",
"của",
"nước",
"vệ",
"bàn",
"kế",
"phạt",
"trịnh",
"khanh",
"sĩ",
"nước",
"lỗ",
"là",
"trọng",
"tôn",
"miệt",
"tức",
"mạnh",
"tôn",
"miệt",
"thụy",
"là",
"mạnh",
"hiến",
"tử",
"đề",
"xuất",
"đắp",
"thành",
"hổ",
"lao",
"để",
"khống",
"chế",
"nước",
"trịnh",
"được",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"khanh",
"sĩ",
"nước",
"tề",
"là",
"thôi",
"trữ",
"thụy",
"là",
"thôi",
"vũ",
"tử",
"mùa",
"đông",
"năm",
"ấy",
"tuân",
"oanh",
"cùng",
"khanh",
"sĩ",
"các",
"nước",
"tiến",
"hành",
"việc",
"đắp",
"thành",
"nước",
"trịnh",
"không",
"đánh",
"mà",
"chịu",
"khuất",
"phục",
"25",
"4",
"570",
"tcn",
"2",
"nước",
"tấn",
"–",
"lỗ",
"hội",
"minh",
"ở",
"trường",
"xư",
"trọng",
"tôn",
"miệt",
"làm",
"tướng",
"lễ",
"của",
"lỗ",
"tuân",
"oanh",
"làm",
"tướng",
"lễ",
"của",
"tấn",
"trọng"
] |
tại nhật bản nhiều các phong trào vận động đã diễn ra điển hình như phong trào đông kinh nghĩa thục đồng thời các đảng phái được tự do thành lập các phong trào đã bắt đầu có tổ chức hai cuộc biểu tình tiêu biều nhất trong thời kỳ này là biểu tình khởi đầu cho phong trào xô viết nghệ tĩnh do đảng cộng sản khởi động kỷ niệm ngày quốc tế lao động 1-5-1930 tại ngã ba bến thủy thành phố vinh và biểu tình ngày 19 8 1945 do việt minh tổ chức tiến tới cách mạng tháng tám dành độc lập khi việt nam giành được độc lập 1945 từ thực dân pháp cùng với việc áp dụng chế độ nhà nước cộng hòa quyền biểu tình đã được ghi vào hiến pháp và công nhận ngày 13 9 1945 chủ tịch hồ chí minh đã ký sắc lệnh số 31 công nhận quyên biểu tình của người dân điều thứ 1 những cuộc biểu tình phải khai trình trước hai mươi bốn giờ với các ủy ban nhân dân sở tại trong thời kỳ này trong giai đoạn 1954 đến 1975 khi việt nam bị chia cắt với hai chế độ xã hội khác nhau miền bắc theo chủ nghĩa xã hội do điều kiện chiến tranh và xã hội sau cải cách ruộng đất chưa có cuộc biểu tình nào được ghi nhận ngược lại tại miền nam với chế độ việt nam cộng hòa người dân được quyền biểu tình các phong trào | [
"tại",
"nhật",
"bản",
"nhiều",
"các",
"phong",
"trào",
"vận",
"động",
"đã",
"diễn",
"ra",
"điển",
"hình",
"như",
"phong",
"trào",
"đông",
"kinh",
"nghĩa",
"thục",
"đồng",
"thời",
"các",
"đảng",
"phái",
"được",
"tự",
"do",
"thành",
"lập",
"các",
"phong",
"trào",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"có",
"tổ",
"chức",
"hai",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"tiêu",
"biều",
"nhất",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"biểu",
"tình",
"khởi",
"đầu",
"cho",
"phong",
"trào",
"xô",
"viết",
"nghệ",
"tĩnh",
"do",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"khởi",
"động",
"kỷ",
"niệm",
"ngày",
"quốc",
"tế",
"lao",
"động",
"1-5-1930",
"tại",
"ngã",
"ba",
"bến",
"thủy",
"thành",
"phố",
"vinh",
"và",
"biểu",
"tình",
"ngày",
"19",
"8",
"1945",
"do",
"việt",
"minh",
"tổ",
"chức",
"tiến",
"tới",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"tám",
"dành",
"độc",
"lập",
"khi",
"việt",
"nam",
"giành",
"được",
"độc",
"lập",
"1945",
"từ",
"thực",
"dân",
"pháp",
"cùng",
"với",
"việc",
"áp",
"dụng",
"chế",
"độ",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"quyền",
"biểu",
"tình",
"đã",
"được",
"ghi",
"vào",
"hiến",
"pháp",
"và",
"công",
"nhận",
"ngày",
"13",
"9",
"1945",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đã",
"ký",
"sắc",
"lệnh",
"số",
"31",
"công",
"nhận",
"quyên",
"biểu",
"tình",
"của",
"người",
"dân",
"điều",
"thứ",
"1",
"những",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"phải",
"khai",
"trình",
"trước",
"hai",
"mươi",
"bốn",
"giờ",
"với",
"các",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"sở",
"tại",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1954",
"đến",
"1975",
"khi",
"việt",
"nam",
"bị",
"chia",
"cắt",
"với",
"hai",
"chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"khác",
"nhau",
"miền",
"bắc",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"do",
"điều",
"kiện",
"chiến",
"tranh",
"và",
"xã",
"hội",
"sau",
"cải",
"cách",
"ruộng",
"đất",
"chưa",
"có",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"nào",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ngược",
"lại",
"tại",
"miền",
"nam",
"với",
"chế",
"độ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"người",
"dân",
"được",
"quyền",
"biểu",
"tình",
"các",
"phong",
"trào"
] |
prasyptera nitidipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886 | [
"prasyptera",
"nitidipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
dương sông tương nhận thêm nước từ chưng thủy và lỗi thủy tại huyện hành sơn nhận nước từ mễ thủy tại lục khẩu nhận nước từ lục thủy tại tương đàm nhận nước từ liên thuỷ tại thành phố trường sa thì nhận thêm nước từ lưu dương hà và lao lực hà tại tân khang của quận vọng thành nhận thêm nước từ duy thủy 沩水 đến hào hà khẩu ở huyện tương âm thì tương giang phân thành hai dòng cùng đổ vào hồ động đình == đặc điểm == hệ thống sông tương nằm ở phía nam trường giang phía bắc ngũ lĩnh về phía đông có phân giới với hệ thống sông cám là dãy núi la tiêu về phía tây qua dãy núi hành sơn là sông tư các chi lưu chủ yếu nhập vào từ phía đông có tiêu thủy thung lăng thủy lỗi thủy mễ thủy lục thủy và lưu dương hà còn chi lưu nhập vào từ phía tây là kì thủy chưng thủy quyên thủy liên thủy duy thủy phần lớn lưu vực sông tương là đồi núi nhấp nhô cũng như các bình nguyên và thung lũng bồn địa sông suối phía hạ du từ trường sa đến cửa sông là bình nguyên bồi tích đồng bằng phù sa tương đối lớn kết nối với các bình nguyên cửa sông tư nguyên lễ thành một dải bình nguyên gọi là bình nguyên tân hồ chênh lệch cao độ giữa thượng du và hạ du của hệ thống sông tương là không | [
"dương",
"sông",
"tương",
"nhận",
"thêm",
"nước",
"từ",
"chưng",
"thủy",
"và",
"lỗi",
"thủy",
"tại",
"huyện",
"hành",
"sơn",
"nhận",
"nước",
"từ",
"mễ",
"thủy",
"tại",
"lục",
"khẩu",
"nhận",
"nước",
"từ",
"lục",
"thủy",
"tại",
"tương",
"đàm",
"nhận",
"nước",
"từ",
"liên",
"thuỷ",
"tại",
"thành",
"phố",
"trường",
"sa",
"thì",
"nhận",
"thêm",
"nước",
"từ",
"lưu",
"dương",
"hà",
"và",
"lao",
"lực",
"hà",
"tại",
"tân",
"khang",
"của",
"quận",
"vọng",
"thành",
"nhận",
"thêm",
"nước",
"từ",
"duy",
"thủy",
"沩水",
"đến",
"hào",
"hà",
"khẩu",
"ở",
"huyện",
"tương",
"âm",
"thì",
"tương",
"giang",
"phân",
"thành",
"hai",
"dòng",
"cùng",
"đổ",
"vào",
"hồ",
"động",
"đình",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"hệ",
"thống",
"sông",
"tương",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"trường",
"giang",
"phía",
"bắc",
"ngũ",
"lĩnh",
"về",
"phía",
"đông",
"có",
"phân",
"giới",
"với",
"hệ",
"thống",
"sông",
"cám",
"là",
"dãy",
"núi",
"la",
"tiêu",
"về",
"phía",
"tây",
"qua",
"dãy",
"núi",
"hành",
"sơn",
"là",
"sông",
"tư",
"các",
"chi",
"lưu",
"chủ",
"yếu",
"nhập",
"vào",
"từ",
"phía",
"đông",
"có",
"tiêu",
"thủy",
"thung",
"lăng",
"thủy",
"lỗi",
"thủy",
"mễ",
"thủy",
"lục",
"thủy",
"và",
"lưu",
"dương",
"hà",
"còn",
"chi",
"lưu",
"nhập",
"vào",
"từ",
"phía",
"tây",
"là",
"kì",
"thủy",
"chưng",
"thủy",
"quyên",
"thủy",
"liên",
"thủy",
"duy",
"thủy",
"phần",
"lớn",
"lưu",
"vực",
"sông",
"tương",
"là",
"đồi",
"núi",
"nhấp",
"nhô",
"cũng",
"như",
"các",
"bình",
"nguyên",
"và",
"thung",
"lũng",
"bồn",
"địa",
"sông",
"suối",
"phía",
"hạ",
"du",
"từ",
"trường",
"sa",
"đến",
"cửa",
"sông",
"là",
"bình",
"nguyên",
"bồi",
"tích",
"đồng",
"bằng",
"phù",
"sa",
"tương",
"đối",
"lớn",
"kết",
"nối",
"với",
"các",
"bình",
"nguyên",
"cửa",
"sông",
"tư",
"nguyên",
"lễ",
"thành",
"một",
"dải",
"bình",
"nguyên",
"gọi",
"là",
"bình",
"nguyên",
"tân",
"hồ",
"chênh",
"lệch",
"cao",
"độ",
"giữa",
"thượng",
"du",
"và",
"hạ",
"du",
"của",
"hệ",
"thống",
"sông",
"tương",
"là",
"không"
] |
trichomanes glaucescens là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"trichomanes",
"glaucescens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
họ đã thay thế những chiếc 747 bằng những máy bay nhỏ hơn thân rộng vừa mới được giới thiệu đó là kiểumcdonnell douglas dc-10 và lockheed l-1011 tristar và sau đó là những máy bay phản lực 2 động cơ 767 và a300 để thu hút khách hàng các hãng hàng không đã cố gắng thử thay thế những ghế ngồi trên những chiếc 747 thành những quầy bar piano hãng american airlines đã dần dần chuyển những chiếc 747 của họ thành máy bay chở hàng vào năm 1983 đã đổi đội bay 747 của mình cho pan am để lấy những máy bay nhỏ hơn hãng delta airlines cũng đã loại bỏ những chiếc 747 khỏi đội bay sau vài năm những chuyến bay quốc tế bay trực tiếp bỏ qua những sân bay đầu mối truyền thống và hạ cánh xuống những thành phố nhỏ hơn đã trở nên phổ biến khắp nơi vào thập niên 1980 và điều này đã làm xói mòn thị trường ban đầu của 747 tuy nhiên nhiều hãng vận tải quốc tế vẫn tiếp tục sử dụng 747 trên các tuyến đường bay vượt thái bình dương ở nhật bản những chiếc 747 hoạt động trên các tuyến đường bay nội địa được cấu hình để chuyên chở lượng hành khách gần như toàn tải 747 nhanh chóng có được uy tín và là một biểu tượng nó đã xuất hiện trong những bộ phim khác nhau như loạt phim airport về thảm họa hàng không không lực | [
"họ",
"đã",
"thay",
"thế",
"những",
"chiếc",
"747",
"bằng",
"những",
"máy",
"bay",
"nhỏ",
"hơn",
"thân",
"rộng",
"vừa",
"mới",
"được",
"giới",
"thiệu",
"đó",
"là",
"kiểumcdonnell",
"douglas",
"dc-10",
"và",
"lockheed",
"l-1011",
"tristar",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"những",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"2",
"động",
"cơ",
"767",
"và",
"a300",
"để",
"thu",
"hút",
"khách",
"hàng",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"đã",
"cố",
"gắng",
"thử",
"thay",
"thế",
"những",
"ghế",
"ngồi",
"trên",
"những",
"chiếc",
"747",
"thành",
"những",
"quầy",
"bar",
"piano",
"hãng",
"american",
"airlines",
"đã",
"dần",
"dần",
"chuyển",
"những",
"chiếc",
"747",
"của",
"họ",
"thành",
"máy",
"bay",
"chở",
"hàng",
"vào",
"năm",
"1983",
"đã",
"đổi",
"đội",
"bay",
"747",
"của",
"mình",
"cho",
"pan",
"am",
"để",
"lấy",
"những",
"máy",
"bay",
"nhỏ",
"hơn",
"hãng",
"delta",
"airlines",
"cũng",
"đã",
"loại",
"bỏ",
"những",
"chiếc",
"747",
"khỏi",
"đội",
"bay",
"sau",
"vài",
"năm",
"những",
"chuyến",
"bay",
"quốc",
"tế",
"bay",
"trực",
"tiếp",
"bỏ",
"qua",
"những",
"sân",
"bay",
"đầu",
"mối",
"truyền",
"thống",
"và",
"hạ",
"cánh",
"xuống",
"những",
"thành",
"phố",
"nhỏ",
"hơn",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"khắp",
"nơi",
"vào",
"thập",
"niên",
"1980",
"và",
"điều",
"này",
"đã",
"làm",
"xói",
"mòn",
"thị",
"trường",
"ban",
"đầu",
"của",
"747",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"hãng",
"vận",
"tải",
"quốc",
"tế",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"747",
"trên",
"các",
"tuyến",
"đường",
"bay",
"vượt",
"thái",
"bình",
"dương",
"ở",
"nhật",
"bản",
"những",
"chiếc",
"747",
"hoạt",
"động",
"trên",
"các",
"tuyến",
"đường",
"bay",
"nội",
"địa",
"được",
"cấu",
"hình",
"để",
"chuyên",
"chở",
"lượng",
"hành",
"khách",
"gần",
"như",
"toàn",
"tải",
"747",
"nhanh",
"chóng",
"có",
"được",
"uy",
"tín",
"và",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"nó",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"những",
"bộ",
"phim",
"khác",
"nhau",
"như",
"loạt",
"phim",
"airport",
"về",
"thảm",
"họa",
"hàng",
"không",
"không",
"lực"
] |
lớp phụ nokaze được chế tạo tại xưởng hải quân maizuru nó được đặt lườn vào ngày 10 tháng 8 năm 1921 được hạ thủy vào ngày 25 tháng 2 năm 1922 và được đưa ra hoạt động vào ngày 24 tháng 7 năm 1922 == lịch sử hoạt động == sau khi hoàn tất numakaze được điều về quân khu hải quân yokosuka nơi nó cùng với các tàu khu trục chị em nokaze namikaze và kamikaze soái hạm được tập trung để hình thành nên hải đội khu trục 1 第一駆逐艦 trong những năm 1938-1939 hải đội này được phân công tuần tra tại khu vực bờ biển bắc và trung của trung quốc nhằm hỗ trợ cho những nỗ lực của quân nhật trong cuộc chiến tranh trung-nhật vào lúc xảy ra cuộc tấn công trân châu cảng numakaze đặt căn cứ tại quân khu bảo vệ ōminato về phía bắc nhật bản đảm trách nhiệm vụ tuần tra vùng biển ngoài khơi đảo hokkaidō và quần đảo kurile trong khi diễn ra trận midway vào tháng 5 năm 1942 namikaze được phân về lực lượng dự trữ dành cho chiến dịch quần đảo aleut nhưng đã không rời khỏi vùng biển nội địa nhật bản sau đó nó quay lại công tác tuần tra ngoài khơi ōminato cho đến tháng 7 năm 1943 nơi mà khu vực tuần tra được mở rộng bao gồm hầu hết đảo honshū về phía nam đến tận vịnh ise vào tháng 7 nó tạm thời được điều về hạm đội | [
"lớp",
"phụ",
"nokaze",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"maizuru",
"nó",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"1921",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1922",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1922",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"numakaze",
"được",
"điều",
"về",
"quân",
"khu",
"hải",
"quân",
"yokosuka",
"nơi",
"nó",
"cùng",
"với",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"chị",
"em",
"nokaze",
"namikaze",
"và",
"kamikaze",
"soái",
"hạm",
"được",
"tập",
"trung",
"để",
"hình",
"thành",
"nên",
"hải",
"đội",
"khu",
"trục",
"1",
"第一駆逐艦",
"trong",
"những",
"năm",
"1938-1939",
"hải",
"đội",
"này",
"được",
"phân",
"công",
"tuần",
"tra",
"tại",
"khu",
"vực",
"bờ",
"biển",
"bắc",
"và",
"trung",
"của",
"trung",
"quốc",
"nhằm",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"quân",
"nhật",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"trung-nhật",
"vào",
"lúc",
"xảy",
"ra",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"trân",
"châu",
"cảng",
"numakaze",
"đặt",
"căn",
"cứ",
"tại",
"quân",
"khu",
"bảo",
"vệ",
"ōminato",
"về",
"phía",
"bắc",
"nhật",
"bản",
"đảm",
"trách",
"nhiệm",
"vụ",
"tuần",
"tra",
"vùng",
"biển",
"ngoài",
"khơi",
"đảo",
"hokkaidō",
"và",
"quần",
"đảo",
"kurile",
"trong",
"khi",
"diễn",
"ra",
"trận",
"midway",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1942",
"namikaze",
"được",
"phân",
"về",
"lực",
"lượng",
"dự",
"trữ",
"dành",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"quần",
"đảo",
"aleut",
"nhưng",
"đã",
"không",
"rời",
"khỏi",
"vùng",
"biển",
"nội",
"địa",
"nhật",
"bản",
"sau",
"đó",
"nó",
"quay",
"lại",
"công",
"tác",
"tuần",
"tra",
"ngoài",
"khơi",
"ōminato",
"cho",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1943",
"nơi",
"mà",
"khu",
"vực",
"tuần",
"tra",
"được",
"mở",
"rộng",
"bao",
"gồm",
"hầu",
"hết",
"đảo",
"honshū",
"về",
"phía",
"nam",
"đến",
"tận",
"vịnh",
"ise",
"vào",
"tháng",
"7",
"nó",
"tạm",
"thời",
"được",
"điều",
"về",
"hạm",
"đội"
] |
là bản paris symphonies 1785–1786 hay phiên bản cổ điển của tác phẩm the seven last words of christ 1786 được giới quý tộc nước ngoài đặt hàng mặc dù vậy về sau haydn bắt đầu cảm thấy biệt lập và cô đơn cũng vì ông đã tiêu tốn hầu hết những năm dài tại esterháza nơi này quá xa wien xa hơn so với nơi gần hơn là eisenstadt haydn rất mong đợi được trở lại wien nơi có bạn bè và người thân của ông ở đó trong số đó có một người rất quan trọng với haydn đó là bà maria anna von genzinger 1750-1793 vợ của hoàng tử nikolaus sống tại wien người sau này trở nên gần gũi có lý tưởng thuần khiết và là người một nhà với ông vào năm 1789 haydn tường hay viết thư cho maria thổ lộ sự cô đơn trống vắng của ông tại esterháza và qua đó bày tỏ niềm hạnh phúc của ông mỗi khi có dịp được ghé thăm bà tại wien sau này haydn viết thư cho bà thường xuyên từ london cái chết sớm của bà vào năm 1793 là một cú sốc nặng với ông và bản giao hưởng f minor variations từ piano của ông kể về cái chết của bà một người bạn khác của haydn ở wien là wolfgang amadeus mozart ông gặp người này vào năm 1784 theo lời kể của michael kelly và một số người thì hai nhà soạn nhạc danh tiếng này đã cũng nhau | [
"là",
"bản",
"paris",
"symphonies",
"1785–1786",
"hay",
"phiên",
"bản",
"cổ",
"điển",
"của",
"tác",
"phẩm",
"the",
"seven",
"last",
"words",
"of",
"christ",
"1786",
"được",
"giới",
"quý",
"tộc",
"nước",
"ngoài",
"đặt",
"hàng",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"về",
"sau",
"haydn",
"bắt",
"đầu",
"cảm",
"thấy",
"biệt",
"lập",
"và",
"cô",
"đơn",
"cũng",
"vì",
"ông",
"đã",
"tiêu",
"tốn",
"hầu",
"hết",
"những",
"năm",
"dài",
"tại",
"esterháza",
"nơi",
"này",
"quá",
"xa",
"wien",
"xa",
"hơn",
"so",
"với",
"nơi",
"gần",
"hơn",
"là",
"eisenstadt",
"haydn",
"rất",
"mong",
"đợi",
"được",
"trở",
"lại",
"wien",
"nơi",
"có",
"bạn",
"bè",
"và",
"người",
"thân",
"của",
"ông",
"ở",
"đó",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"một",
"người",
"rất",
"quan",
"trọng",
"với",
"haydn",
"đó",
"là",
"bà",
"maria",
"anna",
"von",
"genzinger",
"1750-1793",
"vợ",
"của",
"hoàng",
"tử",
"nikolaus",
"sống",
"tại",
"wien",
"người",
"sau",
"này",
"trở",
"nên",
"gần",
"gũi",
"có",
"lý",
"tưởng",
"thuần",
"khiết",
"và",
"là",
"người",
"một",
"nhà",
"với",
"ông",
"vào",
"năm",
"1789",
"haydn",
"tường",
"hay",
"viết",
"thư",
"cho",
"maria",
"thổ",
"lộ",
"sự",
"cô",
"đơn",
"trống",
"vắng",
"của",
"ông",
"tại",
"esterháza",
"và",
"qua",
"đó",
"bày",
"tỏ",
"niềm",
"hạnh",
"phúc",
"của",
"ông",
"mỗi",
"khi",
"có",
"dịp",
"được",
"ghé",
"thăm",
"bà",
"tại",
"wien",
"sau",
"này",
"haydn",
"viết",
"thư",
"cho",
"bà",
"thường",
"xuyên",
"từ",
"london",
"cái",
"chết",
"sớm",
"của",
"bà",
"vào",
"năm",
"1793",
"là",
"một",
"cú",
"sốc",
"nặng",
"với",
"ông",
"và",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"f",
"minor",
"variations",
"từ",
"piano",
"của",
"ông",
"kể",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"bà",
"một",
"người",
"bạn",
"khác",
"của",
"haydn",
"ở",
"wien",
"là",
"wolfgang",
"amadeus",
"mozart",
"ông",
"gặp",
"người",
"này",
"vào",
"năm",
"1784",
"theo",
"lời",
"kể",
"của",
"michael",
"kelly",
"và",
"một",
"số",
"người",
"thì",
"hai",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"danh",
"tiếng",
"này",
"đã",
"cũng",
"nhau"
] |
blechnum hastatum là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được kaulf mô tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"blechnum",
"hastatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kaulf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
hành quyết sau khi ông chết vào năm 1460 kế vị là người con trai shō toku == xem thêm == bullet danh sách vua lưu cầu == liên kết ngoài == bullet kerr george h 1965 okinawa the history of an island people rutland vermont c e tuttle co oclc 39242121 | [
"hành",
"quyết",
"sau",
"khi",
"ông",
"chết",
"vào",
"năm",
"1460",
"kế",
"vị",
"là",
"người",
"con",
"trai",
"shō",
"toku",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vua",
"lưu",
"cầu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kerr",
"george",
"h",
"1965",
"okinawa",
"the",
"history",
"of",
"an",
"island",
"people",
"rutland",
"vermont",
"c",
"e",
"tuttle",
"co",
"oclc",
"39242121"
] |
nagylak là một thị trấn thuộc hạt csongrád hungary thị trấn này có diện tích 4 7 km² dân số năm 2010 là 478 người mật độ 102 người km² | [
"nagylak",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"csongrád",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"7",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"478",
"người",
"mật",
"độ",
"102",
"người",
"km²"
] |
nhiệt hấp phụ hóa học khá lớn từ 40 ÷ 800 kj mol nhiều khi gần bằng nhiệt của phản ứng hóa học vì vậy nó tạo thành mối nối hấp phụ khá bền và muốn đẩy chất bị hấp phụ ra khỏi bề mặt xúc tác rắn cần nhiệt độ khá cao • nhiệt hấp phụ lý học thường không lớn gần bằng nhiệt hóa lỏng hay bay hơi của chất bị hấp phụ ở điều kiện hấp phụ và thường nhỏ hơn 20 kj mol == lượng chất bị hấp phụ == • hấp phụ hóa học xảy ra rất ít không hơn một lớp trên bề mặt xúc tác đơn lớp • hấp phụ lý học có thể tạo thành nhiều lớp đa lớp == sự chọn lọc hấp phụ == • hấp phụ hóa học có tính chất chọn lọc cao phụ thuộc vào tính chất bề mặt chất rắn và tính chất của chất bị hấp phụ • hấp phụ lý học không có sự chọn lọc tất cả các bề mặt chất rắn đều có tính chất hấp phụ lý học == sự phụ thuộc của nhiệt độ == • hấp phụ lý học thường xảy ra ở nhiệt độ thấp khi nhiệt độ tăng thì lượng chất hấp phụ giảm • hấp phụ hóa học thường tiến hành ở nhiệt độ cao hơn hấp phụ lý học ở nhiệt độ thấp thì lượng chất hấp phụ hóa học giảm và khi nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ tối ưu thì lượng chất hấp phụ hóa học cũng giảm == tính chất của | [
"nhiệt",
"hấp",
"phụ",
"hóa",
"học",
"khá",
"lớn",
"từ",
"40",
"÷",
"800",
"kj",
"mol",
"nhiều",
"khi",
"gần",
"bằng",
"nhiệt",
"của",
"phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"vì",
"vậy",
"nó",
"tạo",
"thành",
"mối",
"nối",
"hấp",
"phụ",
"khá",
"bền",
"và",
"muốn",
"đẩy",
"chất",
"bị",
"hấp",
"phụ",
"ra",
"khỏi",
"bề",
"mặt",
"xúc",
"tác",
"rắn",
"cần",
"nhiệt",
"độ",
"khá",
"cao",
"•",
"nhiệt",
"hấp",
"phụ",
"lý",
"học",
"thường",
"không",
"lớn",
"gần",
"bằng",
"nhiệt",
"hóa",
"lỏng",
"hay",
"bay",
"hơi",
"của",
"chất",
"bị",
"hấp",
"phụ",
"ở",
"điều",
"kiện",
"hấp",
"phụ",
"và",
"thường",
"nhỏ",
"hơn",
"20",
"kj",
"mol",
"==",
"lượng",
"chất",
"bị",
"hấp",
"phụ",
"==",
"•",
"hấp",
"phụ",
"hóa",
"học",
"xảy",
"ra",
"rất",
"ít",
"không",
"hơn",
"một",
"lớp",
"trên",
"bề",
"mặt",
"xúc",
"tác",
"đơn",
"lớp",
"•",
"hấp",
"phụ",
"lý",
"học",
"có",
"thể",
"tạo",
"thành",
"nhiều",
"lớp",
"đa",
"lớp",
"==",
"sự",
"chọn",
"lọc",
"hấp",
"phụ",
"==",
"•",
"hấp",
"phụ",
"hóa",
"học",
"có",
"tính",
"chất",
"chọn",
"lọc",
"cao",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"tính",
"chất",
"bề",
"mặt",
"chất",
"rắn",
"và",
"tính",
"chất",
"của",
"chất",
"bị",
"hấp",
"phụ",
"•",
"hấp",
"phụ",
"lý",
"học",
"không",
"có",
"sự",
"chọn",
"lọc",
"tất",
"cả",
"các",
"bề",
"mặt",
"chất",
"rắn",
"đều",
"có",
"tính",
"chất",
"hấp",
"phụ",
"lý",
"học",
"==",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"nhiệt",
"độ",
"==",
"•",
"hấp",
"phụ",
"lý",
"học",
"thường",
"xảy",
"ra",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"thấp",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"tăng",
"thì",
"lượng",
"chất",
"hấp",
"phụ",
"giảm",
"•",
"hấp",
"phụ",
"hóa",
"học",
"thường",
"tiến",
"hành",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"hơn",
"hấp",
"phụ",
"lý",
"học",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"thấp",
"thì",
"lượng",
"chất",
"hấp",
"phụ",
"hóa",
"học",
"giảm",
"và",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"lớn",
"hơn",
"nhiệt",
"độ",
"tối",
"ưu",
"thì",
"lượng",
"chất",
"hấp",
"phụ",
"hóa",
"học",
"cũng",
"giảm",
"==",
"tính",
"chất",
"của"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.