text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
lotononis rabenaviana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dinter harms miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lotononis",
"rabenaviana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dinter",
"harms",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
giả khi thì giận bầm gan tím ruột lúc lại thương đứt ruột đứt gan cô đào mang dáng người nhỏ nhắn nhưng có giọng ca thật truyền cảm đến khi vào vai phi loan trong sở vân cưới vợ thoại mỹ như đánh được một tiếng vang lớn nhiều khán giả biết đến tên chị hơn họ yêu mến và say sưa xem chị diễn hết vai này đến vai khác một cách nồng nhiệt làm nghệ thuật bằng sự say mê nên mỗi lần ra sân khấu là chị rút hết nội lực để hóa thân vào các nhân vật vì vậy trong những ngày đầu quân cho đoàn huỳnh long một đoàn tuồng cổ rặt ở sài gòn những năm trước -pv thoại mỹ cũng không nhớ mình đã xỉu biết bao nhiêu lần trên sân khấu chị chỉ nhớ bao nhiêu lần khép màn là bấy nhiêu lần chị bất tỉnh nhân sự trên vòng tay của bạn bè đồng nghiệp nhưng đã trót mang lấy nghiệp vào thân thì như phận tằm phải nhả tơ hằng đêm thoại mỹ lại buông lời ca tiếng hát dưới ánh đèn huyền hoặc của sân khấu để cống hiến những vai diễn đầy cảm xúc đến khán giả dù có đôi khi sân khấu đã đem lại cho chị những nỗi đau những vết thương mang di chứng suốt đời cuối năm 2003 khi tập tuồng xử án bàng quý phi trong lúc mải mê tập đến đoạn nhảy từ trên cao xuống chị đã bị | [
"giả",
"khi",
"thì",
"giận",
"bầm",
"gan",
"tím",
"ruột",
"lúc",
"lại",
"thương",
"đứt",
"ruột",
"đứt",
"gan",
"cô",
"đào",
"mang",
"dáng",
"người",
"nhỏ",
"nhắn",
"nhưng",
"có",
"giọng",
"ca",
"thật",
"truyền",
"cảm",
"đến",
"khi",
"vào",
"vai",
"phi",
"loan",
"trong",
"sở",
"vân",
"cưới",
"vợ",
"thoại",
"mỹ",
"như",
"đánh",
"được",
"một",
"tiếng",
"vang",
"lớn",
"nhiều",
"khán",
"giả",
"biết",
"đến",
"tên",
"chị",
"hơn",
"họ",
"yêu",
"mến",
"và",
"say",
"sưa",
"xem",
"chị",
"diễn",
"hết",
"vai",
"này",
"đến",
"vai",
"khác",
"một",
"cách",
"nồng",
"nhiệt",
"làm",
"nghệ",
"thuật",
"bằng",
"sự",
"say",
"mê",
"nên",
"mỗi",
"lần",
"ra",
"sân",
"khấu",
"là",
"chị",
"rút",
"hết",
"nội",
"lực",
"để",
"hóa",
"thân",
"vào",
"các",
"nhân",
"vật",
"vì",
"vậy",
"trong",
"những",
"ngày",
"đầu",
"quân",
"cho",
"đoàn",
"huỳnh",
"long",
"một",
"đoàn",
"tuồng",
"cổ",
"rặt",
"ở",
"sài",
"gòn",
"những",
"năm",
"trước",
"-pv",
"thoại",
"mỹ",
"cũng",
"không",
"nhớ",
"mình",
"đã",
"xỉu",
"biết",
"bao",
"nhiêu",
"lần",
"trên",
"sân",
"khấu",
"chị",
"chỉ",
"nhớ",
"bao",
"nhiêu",
"lần",
"khép",
"màn",
"là",
"bấy",
"nhiêu",
"lần",
"chị",
"bất",
"tỉnh",
"nhân",
"sự",
"trên",
"vòng",
"tay",
"của",
"bạn",
"bè",
"đồng",
"nghiệp",
"nhưng",
"đã",
"trót",
"mang",
"lấy",
"nghiệp",
"vào",
"thân",
"thì",
"như",
"phận",
"tằm",
"phải",
"nhả",
"tơ",
"hằng",
"đêm",
"thoại",
"mỹ",
"lại",
"buông",
"lời",
"ca",
"tiếng",
"hát",
"dưới",
"ánh",
"đèn",
"huyền",
"hoặc",
"của",
"sân",
"khấu",
"để",
"cống",
"hiến",
"những",
"vai",
"diễn",
"đầy",
"cảm",
"xúc",
"đến",
"khán",
"giả",
"dù",
"có",
"đôi",
"khi",
"sân",
"khấu",
"đã",
"đem",
"lại",
"cho",
"chị",
"những",
"nỗi",
"đau",
"những",
"vết",
"thương",
"mang",
"di",
"chứng",
"suốt",
"đời",
"cuối",
"năm",
"2003",
"khi",
"tập",
"tuồng",
"xử",
"án",
"bàng",
"quý",
"phi",
"trong",
"lúc",
"mải",
"mê",
"tập",
"đến",
"đoạn",
"nhảy",
"từ",
"trên",
"cao",
"xuống",
"chị",
"đã",
"bị"
] |
erching là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận sarreguemines tổng volmunster tọa độ địa lý của xã là 49° 06 vĩ độ bắc 07° 15 kinh độ đông erching nằm trên độ cao trung bình là 330 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 268 mét và điểm cao nhất là 392 mét xã có diện tích 6 76 km² dân số vào thời điểm 1999 là 473 người mật độ dân số là 69 người km² | [
"erching",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"sarreguemines",
"tổng",
"volmunster",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"49°",
"06",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"07°",
"15",
"kinh",
"độ",
"đông",
"erching",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"330",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"là",
"268",
"mét",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"392",
"mét",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"76",
"km²",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1999",
"là",
"473",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"69",
"người",
"km²"
] |
rediviva rufocincta là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"rediviva",
"rufocincta",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
vũ hải có thể là bullet vũ hải tướng nhà trần bullet vũ hải chính trị gia đại biểu quốc hội việt nam khóa 13 tỉnh bình thuận bullet vũ hải thiếu tướng nguyên cục trưởng cục dân quân tự vệ bộ tổng tham mưu bullet vũ hải diễn viên 1960 2022 nam diễn viên việt nam | [
"vũ",
"hải",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"vũ",
"hải",
"tướng",
"nhà",
"trần",
"bullet",
"vũ",
"hải",
"chính",
"trị",
"gia",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"13",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"bullet",
"vũ",
"hải",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"dân",
"quân",
"tự",
"vệ",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"bullet",
"vũ",
"hải",
"diễn",
"viên",
"1960",
"2022",
"nam",
"diễn",
"viên",
"việt",
"nam"
] |
nhiều phần trong series này được coi là những games hành động hay nhất từng được tạo ra series cũng cực kỳ thành công về mặt thương mại với 32 triệu bản được tẩu tán toàn cầu dòng game này đã vượt qua biên giới trò chơi điện tử để trở nên phổ biến trong các phương tiện đại chúng khác đặc biệt ở các thị trường phương tây == lối chơi == series god of war thuộc thể loại phiêu lưu hành động chặt chém hack and slash kết hợp với giải đố trong 6 phần đầu tiên người chơi điều khiển kratos ở góc nhìn thứ ba và camera cố định nghĩa là người chơi sẽ không thể điều khiển được camera camera sẽ thay đổi góc quay tự động dựa vào địa hình của từng màn chơi mạch chơi của 6 phần đầu tiên mang tính chất tuyến tính người chơi sẽ theo chân kratos trên một hành trình đã được vạch sẵn sẽ có những kho báu ẩn kích thích sự khám phá tuy nhiên trong nhiều trường hợp người chơi sẽ không thể quay lại màn chơi trước để tìm kiếm những kho báu đã bị bỏ qua trong chiến đấu vũ khí chính mặc định của kratos là đôi song đao blades of chaos hoặc là athena s blades được gắn chặt vào tay kratos bởi những sợi dây xích ngoài ra kratos sẽ có thu thập thêm được những vũ khí khác xuyên suốt các màn chơi ngoài ra kratos sẽ còn | [
"nhiều",
"phần",
"trong",
"series",
"này",
"được",
"coi",
"là",
"những",
"games",
"hành",
"động",
"hay",
"nhất",
"từng",
"được",
"tạo",
"ra",
"series",
"cũng",
"cực",
"kỳ",
"thành",
"công",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"với",
"32",
"triệu",
"bản",
"được",
"tẩu",
"tán",
"toàn",
"cầu",
"dòng",
"game",
"này",
"đã",
"vượt",
"qua",
"biên",
"giới",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"để",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"phương",
"tiện",
"đại",
"chúng",
"khác",
"đặc",
"biệt",
"ở",
"các",
"thị",
"trường",
"phương",
"tây",
"==",
"lối",
"chơi",
"==",
"series",
"god",
"of",
"war",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"phiêu",
"lưu",
"hành",
"động",
"chặt",
"chém",
"hack",
"and",
"slash",
"kết",
"hợp",
"với",
"giải",
"đố",
"trong",
"6",
"phần",
"đầu",
"tiên",
"người",
"chơi",
"điều",
"khiển",
"kratos",
"ở",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"ba",
"và",
"camera",
"cố",
"định",
"nghĩa",
"là",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"không",
"thể",
"điều",
"khiển",
"được",
"camera",
"camera",
"sẽ",
"thay",
"đổi",
"góc",
"quay",
"tự",
"động",
"dựa",
"vào",
"địa",
"hình",
"của",
"từng",
"màn",
"chơi",
"mạch",
"chơi",
"của",
"6",
"phần",
"đầu",
"tiên",
"mang",
"tính",
"chất",
"tuyến",
"tính",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"theo",
"chân",
"kratos",
"trên",
"một",
"hành",
"trình",
"đã",
"được",
"vạch",
"sẵn",
"sẽ",
"có",
"những",
"kho",
"báu",
"ẩn",
"kích",
"thích",
"sự",
"khám",
"phá",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"không",
"thể",
"quay",
"lại",
"màn",
"chơi",
"trước",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"những",
"kho",
"báu",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"qua",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"vũ",
"khí",
"chính",
"mặc",
"định",
"của",
"kratos",
"là",
"đôi",
"song",
"đao",
"blades",
"of",
"chaos",
"hoặc",
"là",
"athena",
"s",
"blades",
"được",
"gắn",
"chặt",
"vào",
"tay",
"kratos",
"bởi",
"những",
"sợi",
"dây",
"xích",
"ngoài",
"ra",
"kratos",
"sẽ",
"có",
"thu",
"thập",
"thêm",
"được",
"những",
"vũ",
"khí",
"khác",
"xuyên",
"suốt",
"các",
"màn",
"chơi",
"ngoài",
"ra",
"kratos",
"sẽ",
"còn"
] |
sarah chang tên khai sinh chang young-joo sinh 10 tháng 12 năm 1980 là một nghệ sĩ vĩ cầm cổ điển người mỹ gốc hàn quốc được công nhận là thần đồng lần đầu tiên cô chơi với tư cách nghệ sĩ độc tấu với new york philharmonic và philadelphia orchestra vào năm 1989 cô đăng ký học tại trường juilliard để học nhạc tốt nghiệp vào năm 1999 và tiếp tục học đại học đặc biệt trong những năm 1990 và 2000 chang đã đảm nhận vai trò nghệ sĩ độc tấu chính với nhiều dàn nhạc lớn trên thế giới == thời trẻ và học vấn == chang sinh ra ở philadelphia pennsylvania và lớn lên ở cherry hill và voorhees township new jersey cô là con gái của myoung-jun một nhà soạn nhạc và min-soo chang một nghệ sĩ vĩ cầm và giáo viên âm nhạc cha mẹ của chang chuyển đến hoa kỳ từ [[hàn quốc]] vào năm 1979 để nghiên cứu và lấy bằng cấp cao về âm nhạc của cha cô tại [[đại học temple]] mẹ cô đã theo học các lớp sáng tác tại [[đại học pennsylvania]] chang đã nói rằng mặc dù cô chưa bao giờ thực sự sinh sống ở hàn quốc tôi vẫn cảm nhận rất mạnh mẽ rằng đó là cội nguồn của tôi em trai cô michael sinh năm 1987 tốt nghiệp [[đại học princeton]] == tham khảo == [[thể loại người mỹ gốc triều tiên]] [[thể loại nghệ sĩ vĩ cầm hoa kỳ]] [[thể loại nghệ sĩ vĩ cầm cổ | [
"sarah",
"chang",
"tên",
"khai",
"sinh",
"chang",
"young-joo",
"sinh",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"cổ",
"điển",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"hàn",
"quốc",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"thần",
"đồng",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"cô",
"chơi",
"với",
"tư",
"cách",
"nghệ",
"sĩ",
"độc",
"tấu",
"với",
"new",
"york",
"philharmonic",
"và",
"philadelphia",
"orchestra",
"vào",
"năm",
"1989",
"cô",
"đăng",
"ký",
"học",
"tại",
"trường",
"juilliard",
"để",
"học",
"nhạc",
"tốt",
"nghiệp",
"vào",
"năm",
"1999",
"và",
"tiếp",
"tục",
"học",
"đại",
"học",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"những",
"năm",
"1990",
"và",
"2000",
"chang",
"đã",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"trò",
"nghệ",
"sĩ",
"độc",
"tấu",
"chính",
"với",
"nhiều",
"dàn",
"nhạc",
"lớn",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"thời",
"trẻ",
"và",
"học",
"vấn",
"==",
"chang",
"sinh",
"ra",
"ở",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"và",
"lớn",
"lên",
"ở",
"cherry",
"hill",
"và",
"voorhees",
"township",
"new",
"jersey",
"cô",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"myoung-jun",
"một",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"và",
"min-soo",
"chang",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"và",
"giáo",
"viên",
"âm",
"nhạc",
"cha",
"mẹ",
"của",
"chang",
"chuyển",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"từ",
"[[hàn",
"quốc]]",
"vào",
"năm",
"1979",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"lấy",
"bằng",
"cấp",
"cao",
"về",
"âm",
"nhạc",
"của",
"cha",
"cô",
"tại",
"[[đại",
"học",
"temple]]",
"mẹ",
"cô",
"đã",
"theo",
"học",
"các",
"lớp",
"sáng",
"tác",
"tại",
"[[đại",
"học",
"pennsylvania]]",
"chang",
"đã",
"nói",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"cô",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"thực",
"sự",
"sinh",
"sống",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"tôi",
"vẫn",
"cảm",
"nhận",
"rất",
"mạnh",
"mẽ",
"rằng",
"đó",
"là",
"cội",
"nguồn",
"của",
"tôi",
"em",
"trai",
"cô",
"michael",
"sinh",
"năm",
"1987",
"tốt",
"nghiệp",
"[[đại",
"học",
"princeton]]",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"[[thể",
"loại",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"triều",
"tiên]]",
"[[thể",
"loại",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"hoa",
"kỳ]]",
"[[thể",
"loại",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"cổ"
] |
xung đột biên giới nga – thanh xung đột biên giới nga thanh 1652 1689 là một loạt các vụ đụng độ vũ trang giữa nhà thanh với sự trợ giúp từ nhà triều tiên và sa quốc nga tranh giành quyền kiểm soát lãnh thổ ở phía bắc sông amur giao tranh lên đến đỉnh điểm với cuộc vây hãm pháo đài albazin vào năm 1685 và 1686–1687 cuộc xung đột kết thúc với việc ký kết điều ước nerchinsk vào năm 1689 phân định biên giới giữa nhà thanh và nga vào những năm 1640 người nga đã đến được lưu vực amur trong quá trình chinh phục vùng siberia và viễn đông và từ năm 1643 đã bắt đầu quá trình thuộc địa hóa nơi đây hành động này đã làm dấy lên sự phẫn nộ của nhà thanh người mãn quyết định đánh đuổi người nga khỏi vùng amur và xung đột nổ ra vào năm 1652 đến năm 1658 nhà thanh đã di dời hầu hết các bộ lạc địa phương ở thượng nguồn và trung lưu sông amur về phía nam xuống sông nộn và tùng hoa đồng thời đánh tan quân nga trên sông amur trong một khoảng thời gian dài không có lực lượng có tổ chức nào kiểm soát vùng amur sau một vài năm người nga quay trở lại và vào năm 1665 xây dựng albazin trên thượng nguồn sông amur và bắt đầu định cư trong khu vực đồng thời nga cố gắng đàm phán | [
"xung",
"đột",
"biên",
"giới",
"nga",
"–",
"thanh",
"xung",
"đột",
"biên",
"giới",
"nga",
"thanh",
"1652",
"1689",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"vụ",
"đụng",
"độ",
"vũ",
"trang",
"giữa",
"nhà",
"thanh",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"từ",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"và",
"sa",
"quốc",
"nga",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"lãnh",
"thổ",
"ở",
"phía",
"bắc",
"sông",
"amur",
"giao",
"tranh",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"với",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"pháo",
"đài",
"albazin",
"vào",
"năm",
"1685",
"và",
"1686–1687",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"kết",
"thúc",
"với",
"việc",
"ký",
"kết",
"điều",
"ước",
"nerchinsk",
"vào",
"năm",
"1689",
"phân",
"định",
"biên",
"giới",
"giữa",
"nhà",
"thanh",
"và",
"nga",
"vào",
"những",
"năm",
"1640",
"người",
"nga",
"đã",
"đến",
"được",
"lưu",
"vực",
"amur",
"trong",
"quá",
"trình",
"chinh",
"phục",
"vùng",
"siberia",
"và",
"viễn",
"đông",
"và",
"từ",
"năm",
"1643",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"quá",
"trình",
"thuộc",
"địa",
"hóa",
"nơi",
"đây",
"hành",
"động",
"này",
"đã",
"làm",
"dấy",
"lên",
"sự",
"phẫn",
"nộ",
"của",
"nhà",
"thanh",
"người",
"mãn",
"quyết",
"định",
"đánh",
"đuổi",
"người",
"nga",
"khỏi",
"vùng",
"amur",
"và",
"xung",
"đột",
"nổ",
"ra",
"vào",
"năm",
"1652",
"đến",
"năm",
"1658",
"nhà",
"thanh",
"đã",
"di",
"dời",
"hầu",
"hết",
"các",
"bộ",
"lạc",
"địa",
"phương",
"ở",
"thượng",
"nguồn",
"và",
"trung",
"lưu",
"sông",
"amur",
"về",
"phía",
"nam",
"xuống",
"sông",
"nộn",
"và",
"tùng",
"hoa",
"đồng",
"thời",
"đánh",
"tan",
"quân",
"nga",
"trên",
"sông",
"amur",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"dài",
"không",
"có",
"lực",
"lượng",
"có",
"tổ",
"chức",
"nào",
"kiểm",
"soát",
"vùng",
"amur",
"sau",
"một",
"vài",
"năm",
"người",
"nga",
"quay",
"trở",
"lại",
"và",
"vào",
"năm",
"1665",
"xây",
"dựng",
"albazin",
"trên",
"thượng",
"nguồn",
"sông",
"amur",
"và",
"bắt",
"đầu",
"định",
"cư",
"trong",
"khu",
"vực",
"đồng",
"thời",
"nga",
"cố",
"gắng",
"đàm",
"phán"
] |
kim dong-jun cầu thủ bóng đá kim dong-jun sinh ngày 19 tháng 12 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí thủ môn cho đại học yonsei và đội tuyển quốc gia hàn quốc == sự nghiệp quốc tế == kim được gọi vào đội tuyển quốc gia hàn quốc bởi uli stielike tham dự vòng loại giải bóng đá vô địch thế giới 2018 trước lào và liban vào tháng 9 năm 2015 | [
"kim",
"dong-jun",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"kim",
"dong-jun",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"12",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"cho",
"đại",
"học",
"yonsei",
"và",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"hàn",
"quốc",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"kim",
"được",
"gọi",
"vào",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"hàn",
"quốc",
"bởi",
"uli",
"stielike",
"tham",
"dự",
"vòng",
"loại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"2018",
"trước",
"lào",
"và",
"liban",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015"
] |
culoptila tapanti là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"culoptila",
"tapanti",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
kiều nhất thành bullet lữ tử hàng tuổi thiếu niên bullet lưu khôn long tuổi thiếu nhi bullet chu châu trong vai mã tố cần sư phụ ở xưởng của kiều nhị cường cũng là người anh yêu bất chấp sự phản đối và dị nghị chồng trước là người vũ phu đã li hôn và một mình nuôi con trai bullet lưu lâm trong vai ngụy thục phương em gái nguỵ thục anh bản tính tốt nhưng cũng là người có chút ích kỉ sau khi chồng qua đời tái hôn với ông mã bullet trương giai ninh trong vai thường tinh vũ em gái cô giáo dạy tiểu học của kiều thất thất sau này yêu và kết hôn với tề duy dân bullet chu phóng trong vai diệp tiểu lãng vợ đầu tiên của kiều nhất thành là người chân thành nhiệt huyết nỗ lực tiến thủ nhưng cũng bộc trực và nóng nảy không giỏi việc nhà sau này sang mỹ lập nghiệp có nỗi khổ riêng vì bố mẹ trọng nam khinh nữ bullet khúc triết minh trong vai vương nhất đinh chồng kiều tam lệ từ nhỏ đến lớn luôn phải chịu cảnh mẹ thiên vị em trai bullet hầu văn nguyên trong vai thích thành cương chồng đầu tiên của kiều tứ mỹ là người mà cô vừa gặp đã yêu và kiên quyết lấy làm chồng lúc đầu là bộ đội đóng quân ở tây tạng sau vì vấn đề tác phong mắc phải sai lầm bị đuổi khỏi quân ngũ sau này vì ngoại | [
"kiều",
"nhất",
"thành",
"bullet",
"lữ",
"tử",
"hàng",
"tuổi",
"thiếu",
"niên",
"bullet",
"lưu",
"khôn",
"long",
"tuổi",
"thiếu",
"nhi",
"bullet",
"chu",
"châu",
"trong",
"vai",
"mã",
"tố",
"cần",
"sư",
"phụ",
"ở",
"xưởng",
"của",
"kiều",
"nhị",
"cường",
"cũng",
"là",
"người",
"anh",
"yêu",
"bất",
"chấp",
"sự",
"phản",
"đối",
"và",
"dị",
"nghị",
"chồng",
"trước",
"là",
"người",
"vũ",
"phu",
"đã",
"li",
"hôn",
"và",
"một",
"mình",
"nuôi",
"con",
"trai",
"bullet",
"lưu",
"lâm",
"trong",
"vai",
"ngụy",
"thục",
"phương",
"em",
"gái",
"nguỵ",
"thục",
"anh",
"bản",
"tính",
"tốt",
"nhưng",
"cũng",
"là",
"người",
"có",
"chút",
"ích",
"kỉ",
"sau",
"khi",
"chồng",
"qua",
"đời",
"tái",
"hôn",
"với",
"ông",
"mã",
"bullet",
"trương",
"giai",
"ninh",
"trong",
"vai",
"thường",
"tinh",
"vũ",
"em",
"gái",
"cô",
"giáo",
"dạy",
"tiểu",
"học",
"của",
"kiều",
"thất",
"thất",
"sau",
"này",
"yêu",
"và",
"kết",
"hôn",
"với",
"tề",
"duy",
"dân",
"bullet",
"chu",
"phóng",
"trong",
"vai",
"diệp",
"tiểu",
"lãng",
"vợ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"kiều",
"nhất",
"thành",
"là",
"người",
"chân",
"thành",
"nhiệt",
"huyết",
"nỗ",
"lực",
"tiến",
"thủ",
"nhưng",
"cũng",
"bộc",
"trực",
"và",
"nóng",
"nảy",
"không",
"giỏi",
"việc",
"nhà",
"sau",
"này",
"sang",
"mỹ",
"lập",
"nghiệp",
"có",
"nỗi",
"khổ",
"riêng",
"vì",
"bố",
"mẹ",
"trọng",
"nam",
"khinh",
"nữ",
"bullet",
"khúc",
"triết",
"minh",
"trong",
"vai",
"vương",
"nhất",
"đinh",
"chồng",
"kiều",
"tam",
"lệ",
"từ",
"nhỏ",
"đến",
"lớn",
"luôn",
"phải",
"chịu",
"cảnh",
"mẹ",
"thiên",
"vị",
"em",
"trai",
"bullet",
"hầu",
"văn",
"nguyên",
"trong",
"vai",
"thích",
"thành",
"cương",
"chồng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"kiều",
"tứ",
"mỹ",
"là",
"người",
"mà",
"cô",
"vừa",
"gặp",
"đã",
"yêu",
"và",
"kiên",
"quyết",
"lấy",
"làm",
"chồng",
"lúc",
"đầu",
"là",
"bộ",
"đội",
"đóng",
"quân",
"ở",
"tây",
"tạng",
"sau",
"vì",
"vấn",
"đề",
"tác",
"phong",
"mắc",
"phải",
"sai",
"lầm",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"quân",
"ngũ",
"sau",
"này",
"vì",
"ngoại"
] |
giúp gây áp lực lên cơ phần tay kia nhiều hơn nên khó hơn thường khi mới tập ta có thể giảm độ khó bằng cách dang hai chân thật rộng và để tay lên cao phía trước rồi hít === hít đất một chân single-leg push-up === hít đất nhưng giơ một chân lên cao khỏi mặt đất === hít đất tay hẹp narrow-grip push-up === hít đất bình thường nhưng để hai tay lại gần nhau hơn hẹp hơn vai === hít đất tay rộng wide-grip push-up === giống hít đất bình thường nhưng hai tay rộng hơn vai hít đất dễ hơn thông thường tập trung vào phần ngực và vai === hít đất vỗ tay clap push-up === hít đất bình thường nhưng lúc hít lên đẩy cơ thể lên thật cao rồi nhanh chóng vỗ tay lúc đang trên không việc hít như vậy sẽ phát triển sức mạnh bộc phá đồng thời khiến cơ vùng ngực định hình hơn === hít đất kiểu người nhện spiderman push-up === hít đất bình thường nhưng nâng một chân lên cao tới chỗ khuỷa tay mình lúc hít xuống rồi đổi qua chân kia giống kiểu lúc người nhện leo tường có thể tăng độ khó bằng cách lúc hít xuống giữ một lúc tầm 2 giây === hít đất ấn độ === dand còn được gọi là hít đất kiểu ấn độ là một biến thể hít đất kết hợp uốn cơ thể cũng được dùng trong chế độ tập luyện của lý tiểu long gọi là cat stretch === hít đất với tường wall | [
"giúp",
"gây",
"áp",
"lực",
"lên",
"cơ",
"phần",
"tay",
"kia",
"nhiều",
"hơn",
"nên",
"khó",
"hơn",
"thường",
"khi",
"mới",
"tập",
"ta",
"có",
"thể",
"giảm",
"độ",
"khó",
"bằng",
"cách",
"dang",
"hai",
"chân",
"thật",
"rộng",
"và",
"để",
"tay",
"lên",
"cao",
"phía",
"trước",
"rồi",
"hít",
"===",
"hít",
"đất",
"một",
"chân",
"single-leg",
"push-up",
"===",
"hít",
"đất",
"nhưng",
"giơ",
"một",
"chân",
"lên",
"cao",
"khỏi",
"mặt",
"đất",
"===",
"hít",
"đất",
"tay",
"hẹp",
"narrow-grip",
"push-up",
"===",
"hít",
"đất",
"bình",
"thường",
"nhưng",
"để",
"hai",
"tay",
"lại",
"gần",
"nhau",
"hơn",
"hẹp",
"hơn",
"vai",
"===",
"hít",
"đất",
"tay",
"rộng",
"wide-grip",
"push-up",
"===",
"giống",
"hít",
"đất",
"bình",
"thường",
"nhưng",
"hai",
"tay",
"rộng",
"hơn",
"vai",
"hít",
"đất",
"dễ",
"hơn",
"thông",
"thường",
"tập",
"trung",
"vào",
"phần",
"ngực",
"và",
"vai",
"===",
"hít",
"đất",
"vỗ",
"tay",
"clap",
"push-up",
"===",
"hít",
"đất",
"bình",
"thường",
"nhưng",
"lúc",
"hít",
"lên",
"đẩy",
"cơ",
"thể",
"lên",
"thật",
"cao",
"rồi",
"nhanh",
"chóng",
"vỗ",
"tay",
"lúc",
"đang",
"trên",
"không",
"việc",
"hít",
"như",
"vậy",
"sẽ",
"phát",
"triển",
"sức",
"mạnh",
"bộc",
"phá",
"đồng",
"thời",
"khiến",
"cơ",
"vùng",
"ngực",
"định",
"hình",
"hơn",
"===",
"hít",
"đất",
"kiểu",
"người",
"nhện",
"spiderman",
"push-up",
"===",
"hít",
"đất",
"bình",
"thường",
"nhưng",
"nâng",
"một",
"chân",
"lên",
"cao",
"tới",
"chỗ",
"khuỷa",
"tay",
"mình",
"lúc",
"hít",
"xuống",
"rồi",
"đổi",
"qua",
"chân",
"kia",
"giống",
"kiểu",
"lúc",
"người",
"nhện",
"leo",
"tường",
"có",
"thể",
"tăng",
"độ",
"khó",
"bằng",
"cách",
"lúc",
"hít",
"xuống",
"giữ",
"một",
"lúc",
"tầm",
"2",
"giây",
"===",
"hít",
"đất",
"ấn",
"độ",
"===",
"dand",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"hít",
"đất",
"kiểu",
"ấn",
"độ",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"hít",
"đất",
"kết",
"hợp",
"uốn",
"cơ",
"thể",
"cũng",
"được",
"dùng",
"trong",
"chế",
"độ",
"tập",
"luyện",
"của",
"lý",
"tiểu",
"long",
"gọi",
"là",
"cat",
"stretch",
"===",
"hít",
"đất",
"với",
"tường",
"wall"
] |
cormobates leucophaea là một loài chim trong họ climacteridae | [
"cormobates",
"leucophaea",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"climacteridae"
] |
hypnum tamariscinum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hedw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 | [
"hypnum",
"tamariscinum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
scopula subrubellata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"subrubellata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
grewia indandamanica là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được j l ellis l n ray mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"grewia",
"indandamanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"l",
"ellis",
"l",
"n",
"ray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
encymon nigricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được csiki miêu tả khoa học năm 1902 | [
"encymon",
"nigricollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"csiki",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
vậy chỉ có thể phát triển máy bay đánh chặn của chúng ta vượt lên máy bay ném bom cùng thời của địch ở độ cao lớn chỉ có thể giải quyết bằng phương án động cơ hỗn hợp khrđ+trđ phiên âm viết tắt tiếng nga động cơ phản lực tên lửa động cơ phản lực tuốc-bin xem chú thích cuối bài trong dó động cơ tên lửa là động cơ chính tôi đã yêu cầu vũ trang cho phòng không và không quân của chúng ta từ hai năm gần đây nhưng đến nay yêu cầu này chưa được đáp ứng quan điểm của tôi là lãnh đạo đã làm lạc hậu đội máy bay chiến thuật lý do chính là lạc hậu trong quyết định phát triển máy bay động cơ hỗn hợp thiếu sự thống nhất quan điểm trong các chuyên gia quân sự của chúng ta về loại máy bay này nó phải được trang bị để đạt yêu cầu đánh chặn thành công máy bay ném bom địch từ mặt đất đến độ cao 20km tính toán về việc phòng thủ tin cậy bầu trời đất nước thì cốt lõi của giải pháp là tính năng chiến thuật của máy bay chiến đấu cân nhắc một cách thiết thực tránh lạc hậu tôi thấy cần tăng tính cương quyết với yêu cầu phát triển và sản xuất máy bay chiến đấu đánh chặn sử dụng phương án động cơ tên lửa một thực tế trong lúc đó là động cơ máy bay | [
"vậy",
"chỉ",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
"máy",
"bay",
"đánh",
"chặn",
"của",
"chúng",
"ta",
"vượt",
"lên",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"cùng",
"thời",
"của",
"địch",
"ở",
"độ",
"cao",
"lớn",
"chỉ",
"có",
"thể",
"giải",
"quyết",
"bằng",
"phương",
"án",
"động",
"cơ",
"hỗn",
"hợp",
"khrđ+trđ",
"phiên",
"âm",
"viết",
"tắt",
"tiếng",
"nga",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"tên",
"lửa",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"tuốc-bin",
"xem",
"chú",
"thích",
"cuối",
"bài",
"trong",
"dó",
"động",
"cơ",
"tên",
"lửa",
"là",
"động",
"cơ",
"chính",
"tôi",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"vũ",
"trang",
"cho",
"phòng",
"không",
"và",
"không",
"quân",
"của",
"chúng",
"ta",
"từ",
"hai",
"năm",
"gần",
"đây",
"nhưng",
"đến",
"nay",
"yêu",
"cầu",
"này",
"chưa",
"được",
"đáp",
"ứng",
"quan",
"điểm",
"của",
"tôi",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"làm",
"lạc",
"hậu",
"đội",
"máy",
"bay",
"chiến",
"thuật",
"lý",
"do",
"chính",
"là",
"lạc",
"hậu",
"trong",
"quyết",
"định",
"phát",
"triển",
"máy",
"bay",
"động",
"cơ",
"hỗn",
"hợp",
"thiếu",
"sự",
"thống",
"nhất",
"quan",
"điểm",
"trong",
"các",
"chuyên",
"gia",
"quân",
"sự",
"của",
"chúng",
"ta",
"về",
"loại",
"máy",
"bay",
"này",
"nó",
"phải",
"được",
"trang",
"bị",
"để",
"đạt",
"yêu",
"cầu",
"đánh",
"chặn",
"thành",
"công",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"địch",
"từ",
"mặt",
"đất",
"đến",
"độ",
"cao",
"20km",
"tính",
"toán",
"về",
"việc",
"phòng",
"thủ",
"tin",
"cậy",
"bầu",
"trời",
"đất",
"nước",
"thì",
"cốt",
"lõi",
"của",
"giải",
"pháp",
"là",
"tính",
"năng",
"chiến",
"thuật",
"của",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"cân",
"nhắc",
"một",
"cách",
"thiết",
"thực",
"tránh",
"lạc",
"hậu",
"tôi",
"thấy",
"cần",
"tăng",
"tính",
"cương",
"quyết",
"với",
"yêu",
"cầu",
"phát",
"triển",
"và",
"sản",
"xuất",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"đánh",
"chặn",
"sử",
"dụng",
"phương",
"án",
"động",
"cơ",
"tên",
"lửa",
"một",
"thực",
"tế",
"trong",
"lúc",
"đó",
"là",
"động",
"cơ",
"máy",
"bay"
] |
nhận rằng tình hình không thể cứu vãn và thương lượng đầu hàng vào ngày 17 tháng 10 năm 1781 khiến 7 685 binh sĩ bị bắt cùng ngày 6 000 quân dưới quyền clinton mới rời new york đi thuyền đến để giải thoát yorktown === những năm cuối cuộc chiến 1781–1783 === ==== châu âu ==== sau sự thù địch với người hà lan bắt đầu vào cuối năm 1780 anh đã nhanh chóng điều quân thực thi biện pháp phong tỏa trên biển bắc trong vòng vài tuần người anh đã bắt được 200 thương nhân người hà lan và hơn 300 người đã ẩn náu ở các cảng nước ngoài dù vậy bất ổn chính trị trong nền cộng hòa và các cuộc đàm phán hòa bình của cả hai bên đã giúp giảm thiểu xung đột phần lớn công chúng hà lan ủng hộ một liên minh quân sự với pháp chống lại anh tuy nhiên stadtholder của hà lan đã không tán thành tư tưởng này hi vọng sẽ bảo đảm một nền hòa bình sớm để khôi phục nền thương suy thoái một đội tàu hà lan dưới trướng johan zoutman đã hộ tống một hạm đội gồm 70 thương gia từ texel các tàu của zoutman đã bị ngài hyde parker chặn lại và nổ thành trận zoutman tại dogger bank vào ngày 5 tháng 8 năm 1781 mặc dù cuộc đụng độ không có kết quả về mặt chiến thuật hạm đội hà lan không dám rời bến một lần nữa trong | [
"nhận",
"rằng",
"tình",
"hình",
"không",
"thể",
"cứu",
"vãn",
"và",
"thương",
"lượng",
"đầu",
"hàng",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"1781",
"khiến",
"7",
"685",
"binh",
"sĩ",
"bị",
"bắt",
"cùng",
"ngày",
"6",
"000",
"quân",
"dưới",
"quyền",
"clinton",
"mới",
"rời",
"new",
"york",
"đi",
"thuyền",
"đến",
"để",
"giải",
"thoát",
"yorktown",
"===",
"những",
"năm",
"cuối",
"cuộc",
"chiến",
"1781–1783",
"===",
"====",
"châu",
"âu",
"====",
"sau",
"sự",
"thù",
"địch",
"với",
"người",
"hà",
"lan",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1780",
"anh",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"điều",
"quân",
"thực",
"thi",
"biện",
"pháp",
"phong",
"tỏa",
"trên",
"biển",
"bắc",
"trong",
"vòng",
"vài",
"tuần",
"người",
"anh",
"đã",
"bắt",
"được",
"200",
"thương",
"nhân",
"người",
"hà",
"lan",
"và",
"hơn",
"300",
"người",
"đã",
"ẩn",
"náu",
"ở",
"các",
"cảng",
"nước",
"ngoài",
"dù",
"vậy",
"bất",
"ổn",
"chính",
"trị",
"trong",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"và",
"các",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"hòa",
"bình",
"của",
"cả",
"hai",
"bên",
"đã",
"giúp",
"giảm",
"thiểu",
"xung",
"đột",
"phần",
"lớn",
"công",
"chúng",
"hà",
"lan",
"ủng",
"hộ",
"một",
"liên",
"minh",
"quân",
"sự",
"với",
"pháp",
"chống",
"lại",
"anh",
"tuy",
"nhiên",
"stadtholder",
"của",
"hà",
"lan",
"đã",
"không",
"tán",
"thành",
"tư",
"tưởng",
"này",
"hi",
"vọng",
"sẽ",
"bảo",
"đảm",
"một",
"nền",
"hòa",
"bình",
"sớm",
"để",
"khôi",
"phục",
"nền",
"thương",
"suy",
"thoái",
"một",
"đội",
"tàu",
"hà",
"lan",
"dưới",
"trướng",
"johan",
"zoutman",
"đã",
"hộ",
"tống",
"một",
"hạm",
"đội",
"gồm",
"70",
"thương",
"gia",
"từ",
"texel",
"các",
"tàu",
"của",
"zoutman",
"đã",
"bị",
"ngài",
"hyde",
"parker",
"chặn",
"lại",
"và",
"nổ",
"thành",
"trận",
"zoutman",
"tại",
"dogger",
"bank",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1781",
"mặc",
"dù",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"không",
"có",
"kết",
"quả",
"về",
"mặt",
"chiến",
"thuật",
"hạm",
"đội",
"hà",
"lan",
"không",
"dám",
"rời",
"bến",
"một",
"lần",
"nữa",
"trong"
] |
telmatobius laticeps là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae đây là loài đặc hữu của argentina môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet lavilla e 2004 telmatobius laticeps 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007 | [
"telmatobius",
"laticeps",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"leptodactylidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"argentina",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lavilla",
"e",
"2004",
"telmatobius",
"laticeps",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
giải quần vợt wimbledon 1929 đôi nữ peggy michell và phoebe watson bảo vệ danh hiệu thành công khi đánh bại phyllis covell và dorothy shepherd-barron trong trận chung kết 6–4 8–6 để giành chức vô địch đôi nữ tại giải quần vợt wimbledon 1929 == hạt giống == betty nuthall elizabeth ryan bán kết == kết quả == === nửa trên === ==== nhánh 2 ==== quốc tịch của m french không rõ | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1929",
"đôi",
"nữ",
"peggy",
"michell",
"và",
"phoebe",
"watson",
"bảo",
"vệ",
"danh",
"hiệu",
"thành",
"công",
"khi",
"đánh",
"bại",
"phyllis",
"covell",
"và",
"dorothy",
"shepherd-barron",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–4",
"8–6",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đôi",
"nữ",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1929",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"betty",
"nuthall",
"elizabeth",
"ryan",
"bán",
"kết",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"===",
"nửa",
"trên",
"===",
"====",
"nhánh",
"2",
"====",
"quốc",
"tịch",
"của",
"m",
"french",
"không",
"rõ"
] |
aldeanueva de san bartolomé là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 530 người | [
"aldeanueva",
"de",
"san",
"bartolomé",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"toledo",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"530",
"người"
] |
psychotria van-hermanii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được acuña roíg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"psychotria",
"van-hermanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"acuña",
"roíg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
orthetrum poecilops là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae loài này có ở trung quốc và hồng kông các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng đước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và bãi giữa triều nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet wilson k 2005 orthetrum poecilops 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2007 | [
"orthetrum",
"poecilops",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"hồng",
"kông",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"đước",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"bãi",
"giữa",
"triều",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"wilson",
"k",
"2005",
"orthetrum",
"poecilops",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
ononis incisa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được batt miêu tả khoa học đầu tiên | [
"ononis",
"incisa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"batt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
được cho là loài có kích thước lớn nhất trong chi này tính đến hiện tại số gai ở vây lưng 10 số tia vây mềm ở vây lưng 18 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 7 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 14 số tia vây mềm ở vây đuôi 15 == tham khảo == j e randall 1980 revision of the fish genus plectranthias serranidae anthiinae with descriptions of 13 new species micronesica 16 1 101 – 187 | [
"được",
"cho",
"là",
"loài",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"chi",
"này",
"tính",
"đến",
"hiện",
"tại",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"10",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"lưng",
"18",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"7",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"ngực",
"14",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"đuôi",
"15",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"j",
"e",
"randall",
"1980",
"revision",
"of",
"the",
"fish",
"genus",
"plectranthias",
"serranidae",
"anthiinae",
"with",
"descriptions",
"of",
"13",
"new",
"species",
"micronesica",
"16",
"1",
"101",
"–",
"187"
] |
ellmau là một khu tự quản ở huyện kufstein trong khu vực sölllandl nước áo nó có khoảng cách 12 km về phía đông nam của kufstein và 9 km về phía tây của sankt johann in tirol nó nằm ở độ cao 820 m so với mực nước biển nó đã được đề cập lần đầu tiên trong các bản ghi trong năm 1155 và ngày nay là một phần của khu vực trượt tuyết ski welt ellmau là vùng nông thôn trên núi đẹp như tranh vẽ rất nổi tiếng vì sự gần gũi với núi wilder kaiser và những ngọn đồi cây cối rậm rạp và phủ cỏ dốc về phía nam ngôi làng này là một nơi nghỉ dưỡng rất phổ biến cả trong mùa đông nghỉ mát và mùa hè vào mùa đông nhiều môn thể thao mùa đông là có thể chơi trên các đường trượt tuyết vào mùa hè khu vực này là lý tưởng cho môn thể thao đi bộ đi xe đạp leo núi và leo núi | [
"ellmau",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"huyện",
"kufstein",
"trong",
"khu",
"vực",
"sölllandl",
"nước",
"áo",
"nó",
"có",
"khoảng",
"cách",
"12",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"kufstein",
"và",
"9",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"sankt",
"johann",
"in",
"tirol",
"nó",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"820",
"m",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"nó",
"đã",
"được",
"đề",
"cập",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"các",
"bản",
"ghi",
"trong",
"năm",
"1155",
"và",
"ngày",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"vực",
"trượt",
"tuyết",
"ski",
"welt",
"ellmau",
"là",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"trên",
"núi",
"đẹp",
"như",
"tranh",
"vẽ",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"sự",
"gần",
"gũi",
"với",
"núi",
"wilder",
"kaiser",
"và",
"những",
"ngọn",
"đồi",
"cây",
"cối",
"rậm",
"rạp",
"và",
"phủ",
"cỏ",
"dốc",
"về",
"phía",
"nam",
"ngôi",
"làng",
"này",
"là",
"một",
"nơi",
"nghỉ",
"dưỡng",
"rất",
"phổ",
"biến",
"cả",
"trong",
"mùa",
"đông",
"nghỉ",
"mát",
"và",
"mùa",
"hè",
"vào",
"mùa",
"đông",
"nhiều",
"môn",
"thể",
"thao",
"mùa",
"đông",
"là",
"có",
"thể",
"chơi",
"trên",
"các",
"đường",
"trượt",
"tuyết",
"vào",
"mùa",
"hè",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"lý",
"tưởng",
"cho",
"môn",
"thể",
"thao",
"đi",
"bộ",
"đi",
"xe",
"đạp",
"leo",
"núi",
"và",
"leo",
"núi"
] |
bothrops lanceolatus là một loài rắn trong họ rắn lục loài này được bonnaterre mô tả khoa học đầu tiên năm 1790 | [
"bothrops",
"lanceolatus",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"lục",
"loài",
"này",
"được",
"bonnaterre",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1790"
] |
quercus szechenyana là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được borbás miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"quercus",
"szechenyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"borbás",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
nurhak là một huyện thuộc tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1219 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 14587 người mật độ 12 người km² | [
"nurhak",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"kahramanmaraş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1219",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"14587",
"người",
"mật",
"độ",
"12",
"người",
"km²"
] |
quỹ đạo hiệu ứng tương đối rộng những vấn đề này được nghiên cứu bởi các lý thuyết thiên văn chi tiết và phức tạp của ngành cơ học thiên thể và sử dụng dữ liệu quan sát chính xác vị trí của các thiên thể của trắc lượng học thiên thể == các chu kỳ liên quan == có nhiều loại chu kỳ periods liên quan đến quỹ đạo của các thiên thể thường được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau của thiên văn học và vật lý thiên văn nhưng đặc biệt không nên nhầm lẫn chúng với các chu kỳ vòng quay khác chẳng hạn chu kỳ tự quay ví dụ của một số loại chu kỳ quỹ đạo phổ biến gồm sau đây bullet chu kỳ theo sao hay chu kỳ thiên văn sidereal là thời gian cần thiết để một thiên thể hoàn thành một vòng quỹ đạo tương đối với các ngôi sao cố định nó còn được gọi là năm theo sao hay năm thiên văn đây là chu kỳ quỹ đạo trong một hệ quy chiếu quán tính không quay bullet chu kỳ giao hội synodic là thời gian để một thiên thể trở về vị trí ban đầu tương đối so với hai hay nhiều thiên thể khác trong cách dùng phổ biến hai thiên thể này thường là trái đất và mặt trời thời gian giữa hai lần giao hội hay xung đối liên tiếp cũng đúng bằng chu kỳ giao hội đối với các thiên thể trong hệ | [
"quỹ",
"đạo",
"hiệu",
"ứng",
"tương",
"đối",
"rộng",
"những",
"vấn",
"đề",
"này",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"bởi",
"các",
"lý",
"thuyết",
"thiên",
"văn",
"chi",
"tiết",
"và",
"phức",
"tạp",
"của",
"ngành",
"cơ",
"học",
"thiên",
"thể",
"và",
"sử",
"dụng",
"dữ",
"liệu",
"quan",
"sát",
"chính",
"xác",
"vị",
"trí",
"của",
"các",
"thiên",
"thể",
"của",
"trắc",
"lượng",
"học",
"thiên",
"thể",
"==",
"các",
"chu",
"kỳ",
"liên",
"quan",
"==",
"có",
"nhiều",
"loại",
"chu",
"kỳ",
"periods",
"liên",
"quan",
"đến",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"các",
"thiên",
"thể",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nhiều",
"ngành",
"khác",
"nhau",
"của",
"thiên",
"văn",
"học",
"và",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"nhưng",
"đặc",
"biệt",
"không",
"nên",
"nhầm",
"lẫn",
"chúng",
"với",
"các",
"chu",
"kỳ",
"vòng",
"quay",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"chu",
"kỳ",
"tự",
"quay",
"ví",
"dụ",
"của",
"một",
"số",
"loại",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"phổ",
"biến",
"gồm",
"sau",
"đây",
"bullet",
"chu",
"kỳ",
"theo",
"sao",
"hay",
"chu",
"kỳ",
"thiên",
"văn",
"sidereal",
"là",
"thời",
"gian",
"cần",
"thiết",
"để",
"một",
"thiên",
"thể",
"hoàn",
"thành",
"một",
"vòng",
"quỹ",
"đạo",
"tương",
"đối",
"với",
"các",
"ngôi",
"sao",
"cố",
"định",
"nó",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"năm",
"theo",
"sao",
"hay",
"năm",
"thiên",
"văn",
"đây",
"là",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"trong",
"một",
"hệ",
"quy",
"chiếu",
"quán",
"tính",
"không",
"quay",
"bullet",
"chu",
"kỳ",
"giao",
"hội",
"synodic",
"là",
"thời",
"gian",
"để",
"một",
"thiên",
"thể",
"trở",
"về",
"vị",
"trí",
"ban",
"đầu",
"tương",
"đối",
"so",
"với",
"hai",
"hay",
"nhiều",
"thiên",
"thể",
"khác",
"trong",
"cách",
"dùng",
"phổ",
"biến",
"hai",
"thiên",
"thể",
"này",
"thường",
"là",
"trái",
"đất",
"và",
"mặt",
"trời",
"thời",
"gian",
"giữa",
"hai",
"lần",
"giao",
"hội",
"hay",
"xung",
"đối",
"liên",
"tiếp",
"cũng",
"đúng",
"bằng",
"chu",
"kỳ",
"giao",
"hội",
"đối",
"với",
"các",
"thiên",
"thể",
"trong",
"hệ"
] |
aspidistra grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được tillich mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"aspidistra",
"grandiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"tillich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
giáo hoàng máctinô iv martinô iv latinh martinus iv là vị giáo hoàng thứ 189 của giáo hội công giáo theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử giáo hoàng năm 1281 và ở ngôi giáo hoàng trong 4 năm 1 tháng 4 ngày niên giám tòa thánh năm 2003 xác định ông đắc cử giáo hoàng ngày 22 tháng 2 năm 1281 ngày khai mạc chức vụ mục tử đoàn chiên chúa là ngày 23 tháng 3 và ngày kết thúc triều đại của ông là ngày 28 tháng 3 năm 1285 giáo hoàng martinus iv sinh tại pháp vào khoảng năm 1210 hoặc 1220 với tên thật là simon de brion hoặc de brie ông được bầu làm giáo hoàng tại vierbe thực ra cuộc đắc cử của ông là do áp lực của charles d’anjou một người bạn của ông ông đã cố gắng liên kết các vua chúa đương thời bằng lòng bác ái các tên marinus i và marinus ii phải được hiểu là martin do đã sửa lại tên hai giáo hoàng nói trên và do có nhiệm kỳ đầu của giáo hoàng này được gọi tên là martin iv thực ra ông đã sai lầm khi chọn tên martinus iv mà phải gọi là martinus ii dưới triều giáo hoàng của ông nổ ra một cuộc nổi loạn đẫm máu và khốc liệt chống lại người pháp ở sicilia ngày nay người ta gọi nó là the sicilian vespers đêm đen trên đảo sicilia martin tuyệt thông tất cả những ai chống | [
"giáo",
"hoàng",
"máctinô",
"iv",
"martinô",
"iv",
"latinh",
"martinus",
"iv",
"là",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"thứ",
"189",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"theo",
"niên",
"giám",
"tòa",
"thánh",
"năm",
"1806",
"thì",
"ông",
"đắc",
"cử",
"giáo",
"hoàng",
"năm",
"1281",
"và",
"ở",
"ngôi",
"giáo",
"hoàng",
"trong",
"4",
"năm",
"1",
"tháng",
"4",
"ngày",
"niên",
"giám",
"tòa",
"thánh",
"năm",
"2003",
"xác",
"định",
"ông",
"đắc",
"cử",
"giáo",
"hoàng",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"1281",
"ngày",
"khai",
"mạc",
"chức",
"vụ",
"mục",
"tử",
"đoàn",
"chiên",
"chúa",
"là",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"và",
"ngày",
"kết",
"thúc",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"là",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"1285",
"giáo",
"hoàng",
"martinus",
"iv",
"sinh",
"tại",
"pháp",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1210",
"hoặc",
"1220",
"với",
"tên",
"thật",
"là",
"simon",
"de",
"brion",
"hoặc",
"de",
"brie",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"giáo",
"hoàng",
"tại",
"vierbe",
"thực",
"ra",
"cuộc",
"đắc",
"cử",
"của",
"ông",
"là",
"do",
"áp",
"lực",
"của",
"charles",
"d’anjou",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"ông",
"ông",
"đã",
"cố",
"gắng",
"liên",
"kết",
"các",
"vua",
"chúa",
"đương",
"thời",
"bằng",
"lòng",
"bác",
"ái",
"các",
"tên",
"marinus",
"i",
"và",
"marinus",
"ii",
"phải",
"được",
"hiểu",
"là",
"martin",
"do",
"đã",
"sửa",
"lại",
"tên",
"hai",
"giáo",
"hoàng",
"nói",
"trên",
"và",
"do",
"có",
"nhiệm",
"kỳ",
"đầu",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"này",
"được",
"gọi",
"tên",
"là",
"martin",
"iv",
"thực",
"ra",
"ông",
"đã",
"sai",
"lầm",
"khi",
"chọn",
"tên",
"martinus",
"iv",
"mà",
"phải",
"gọi",
"là",
"martinus",
"ii",
"dưới",
"triều",
"giáo",
"hoàng",
"của",
"ông",
"nổ",
"ra",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"đẫm",
"máu",
"và",
"khốc",
"liệt",
"chống",
"lại",
"người",
"pháp",
"ở",
"sicilia",
"ngày",
"nay",
"người",
"ta",
"gọi",
"nó",
"là",
"the",
"sicilian",
"vespers",
"đêm",
"đen",
"trên",
"đảo",
"sicilia",
"martin",
"tuyệt",
"thông",
"tất",
"cả",
"những",
"ai",
"chống"
] |
lâu đài chillon là một lâu đài nằm trên bờ hồ léman cách 3 km từ montreux thụy sĩ lâu đài bao gồm 100 tòa nhà độc lập đã được liên kết để trở thành một khu liên hiệp thống nhất đây là một lâu đài được coi là một trong những thắng cảnh đẹp ở châu âu vì vẻ đẹp nên thơ của nó nhiều du khách khi đến viếng thăm thụy sĩ thường tìm đến thăm lâu đài này chillon được liệt kê là di tích lịch sử được ghé thăm nhiều nhất của thụy sĩ == vị trí == lâu đài nằm ở vùng veytaux thuộc montreux nằm trên hồ léman cách đất liền khoảng từ 6 tới 10m mục đích của việc thiết kế này nhằm tránh sự đổ bộ tấn công của kẻ địch đường vào lâu đài phải qua một cây cầu gỗ cây cầu hiện nay chỉ được xây dựng sau khi lâu đài thuộc về tổng vaud vào năm 1803 thay thế cho một cây cầu được nhắc lên bằng những sợi dây xích đối diện với lâu đài là dãy préalpes kéo dài tới đỉnh cao nhất là mont-blanc == lịch sử == lịch sử sau này của chillon bị ảnh hưởng bởi ba thời kỳ chính thời kỳ savoy thời kỳ bernese và thời kỳ vaudois các phần lâu đời nhất của lâu đài chưa được xác định niên đại nhưng bản ghi đầu tiên của lâu đài là vào năm 1005 từ giữa thế kỷ 12 lâu đài là | [
"lâu",
"đài",
"chillon",
"là",
"một",
"lâu",
"đài",
"nằm",
"trên",
"bờ",
"hồ",
"léman",
"cách",
"3",
"km",
"từ",
"montreux",
"thụy",
"sĩ",
"lâu",
"đài",
"bao",
"gồm",
"100",
"tòa",
"nhà",
"độc",
"lập",
"đã",
"được",
"liên",
"kết",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"khu",
"liên",
"hiệp",
"thống",
"nhất",
"đây",
"là",
"một",
"lâu",
"đài",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thắng",
"cảnh",
"đẹp",
"ở",
"châu",
"âu",
"vì",
"vẻ",
"đẹp",
"nên",
"thơ",
"của",
"nó",
"nhiều",
"du",
"khách",
"khi",
"đến",
"viếng",
"thăm",
"thụy",
"sĩ",
"thường",
"tìm",
"đến",
"thăm",
"lâu",
"đài",
"này",
"chillon",
"được",
"liệt",
"kê",
"là",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"được",
"ghé",
"thăm",
"nhiều",
"nhất",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"==",
"vị",
"trí",
"==",
"lâu",
"đài",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"veytaux",
"thuộc",
"montreux",
"nằm",
"trên",
"hồ",
"léman",
"cách",
"đất",
"liền",
"khoảng",
"từ",
"6",
"tới",
"10m",
"mục",
"đích",
"của",
"việc",
"thiết",
"kế",
"này",
"nhằm",
"tránh",
"sự",
"đổ",
"bộ",
"tấn",
"công",
"của",
"kẻ",
"địch",
"đường",
"vào",
"lâu",
"đài",
"phải",
"qua",
"một",
"cây",
"cầu",
"gỗ",
"cây",
"cầu",
"hiện",
"nay",
"chỉ",
"được",
"xây",
"dựng",
"sau",
"khi",
"lâu",
"đài",
"thuộc",
"về",
"tổng",
"vaud",
"vào",
"năm",
"1803",
"thay",
"thế",
"cho",
"một",
"cây",
"cầu",
"được",
"nhắc",
"lên",
"bằng",
"những",
"sợi",
"dây",
"xích",
"đối",
"diện",
"với",
"lâu",
"đài",
"là",
"dãy",
"préalpes",
"kéo",
"dài",
"tới",
"đỉnh",
"cao",
"nhất",
"là",
"mont-blanc",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"lịch",
"sử",
"sau",
"này",
"của",
"chillon",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"ba",
"thời",
"kỳ",
"chính",
"thời",
"kỳ",
"savoy",
"thời",
"kỳ",
"bernese",
"và",
"thời",
"kỳ",
"vaudois",
"các",
"phần",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"lâu",
"đài",
"chưa",
"được",
"xác",
"định",
"niên",
"đại",
"nhưng",
"bản",
"ghi",
"đầu",
"tiên",
"của",
"lâu",
"đài",
"là",
"vào",
"năm",
"1005",
"từ",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"12",
"lâu",
"đài",
"là"
] |
đang có mang đứa con thứ 8 bà qua đời tại lyon vào ngày 10 tháng 6 năm 1604 khi 42 tuổi sau khi isabella qua đời chồng bà francisco đã từ bỏ sự nghiệp sân khấu và đoàn hát gelosi cũng từ đó tan rã francisco andreini qua đời vào năm 1624 họ có bảy người con 5 trong số đó trở thành các nữ tu và giáo sĩ ở tu viện con gái latvia đã được công tước xứ mantua vincenzo i gonzagai nhận làm con nuôi từ năm 1586 con trai lớn của hai người giambattista andreini từng là một diễn viên ở gelosi khi ông 20 tuổi sau này đã trở thành nhà viết kịch và là người sáng lập đoàn kịch fedeli == văn chương == isabella andreini nổi tiếng và được ngưỡng mộ không chỉ bởi sắc đẹp và tài năng diễn xuất mà còn bởi học vấn trí tuệ và những tác phẩm của mình năm 1588 bà cho ra mắt vở kịch thơ đồng quê mang tên mirtilla xuất bản tại verona và đã được tái bản nhiều lần sau đó nội dung vở kịch nói về những trò tai quái của vị thần ái tình cupid lên một chàng trai và hai cô gái chăn cừu vì thái độ không kính trọng của họ với vị thần theo julie d campbell mirtilla thể hiện sự thách thức của isabella với những quan niệm khác biệt về tình yêu đích thực và nhu cầu tự nhiên của người phụ nữ đặc | [
"đang",
"có",
"mang",
"đứa",
"con",
"thứ",
"8",
"bà",
"qua",
"đời",
"tại",
"lyon",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"1604",
"khi",
"42",
"tuổi",
"sau",
"khi",
"isabella",
"qua",
"đời",
"chồng",
"bà",
"francisco",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"sự",
"nghiệp",
"sân",
"khấu",
"và",
"đoàn",
"hát",
"gelosi",
"cũng",
"từ",
"đó",
"tan",
"rã",
"francisco",
"andreini",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"1624",
"họ",
"có",
"bảy",
"người",
"con",
"5",
"trong",
"số",
"đó",
"trở",
"thành",
"các",
"nữ",
"tu",
"và",
"giáo",
"sĩ",
"ở",
"tu",
"viện",
"con",
"gái",
"latvia",
"đã",
"được",
"công",
"tước",
"xứ",
"mantua",
"vincenzo",
"i",
"gonzagai",
"nhận",
"làm",
"con",
"nuôi",
"từ",
"năm",
"1586",
"con",
"trai",
"lớn",
"của",
"hai",
"người",
"giambattista",
"andreini",
"từng",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"ở",
"gelosi",
"khi",
"ông",
"20",
"tuổi",
"sau",
"này",
"đã",
"trở",
"thành",
"nhà",
"viết",
"kịch",
"và",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"đoàn",
"kịch",
"fedeli",
"==",
"văn",
"chương",
"==",
"isabella",
"andreini",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"được",
"ngưỡng",
"mộ",
"không",
"chỉ",
"bởi",
"sắc",
"đẹp",
"và",
"tài",
"năng",
"diễn",
"xuất",
"mà",
"còn",
"bởi",
"học",
"vấn",
"trí",
"tuệ",
"và",
"những",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"năm",
"1588",
"bà",
"cho",
"ra",
"mắt",
"vở",
"kịch",
"thơ",
"đồng",
"quê",
"mang",
"tên",
"mirtilla",
"xuất",
"bản",
"tại",
"verona",
"và",
"đã",
"được",
"tái",
"bản",
"nhiều",
"lần",
"sau",
"đó",
"nội",
"dung",
"vở",
"kịch",
"nói",
"về",
"những",
"trò",
"tai",
"quái",
"của",
"vị",
"thần",
"ái",
"tình",
"cupid",
"lên",
"một",
"chàng",
"trai",
"và",
"hai",
"cô",
"gái",
"chăn",
"cừu",
"vì",
"thái",
"độ",
"không",
"kính",
"trọng",
"của",
"họ",
"với",
"vị",
"thần",
"theo",
"julie",
"d",
"campbell",
"mirtilla",
"thể",
"hiện",
"sự",
"thách",
"thức",
"của",
"isabella",
"với",
"những",
"quan",
"niệm",
"khác",
"biệt",
"về",
"tình",
"yêu",
"đích",
"thực",
"và",
"nhu",
"cầu",
"tự",
"nhiên",
"của",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đặc"
] |
neoascia annexa là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được müller mô tả khoa học đầu tiên năm 1776 neoascia annexa phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch | [
"neoascia",
"annexa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"müller",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1776",
"neoascia",
"annexa",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"đan",
"mạch"
] |
lượng nhiên liệu sinh học trên toàn thế giới đạt 105 tỷ lít 28 tỷ gallon mỹ tăng 17% so với năm 2009 và nhiên liệu sinh học cung cấp 2 7% nhiên liệu cho vận tải đường bộ của thế giới sản lượng nhiên liệu ethanol trên toàn cầu đạt 86 tỷ lít 23 tỷ gallon mỹ trong năm 2010 với hòa kỳ và brazil là những nước sản xuất đứng hàng đầu thế giới cùng nhau chiếm khoảng 90% sản lượng toàn cầu nhà sản xuất diesel sinh học lớn nhất thế giới là liên minh châu âu chiếm khoảng 53% tổng sản lượng diesel sinh học trọng năm 2010 as of 2011 mandates for blending biofuels exist in 31 countries at the national level and in 29 states or provinces the international energy agency has a goal for biofuels to meet more than a quarter of world demand for transportation fuels by 2050 to reduce dependence on petroleum and coal the production of biofuels also led into a flourishing automotive industry where by 2010 79% of all cars produced in brazil were made with a hybrid fuel system of bioethanol and gasoline có khá nhiều vấn đề về xã hội kinh tế môi trường và công nghệ liên quan đến việc sản xuất và sử dụng nhiên liệu sinh học những vấn đề trên đã được tranh luận trong các tạp chí khoa học và truyền thông phổ biến == các thế hệ == === thế hệ đầu tiên của năng lượng sinh học === nhiên liệu sinh | [
"lượng",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"đạt",
"105",
"tỷ",
"lít",
"28",
"tỷ",
"gallon",
"mỹ",
"tăng",
"17%",
"so",
"với",
"năm",
"2009",
"và",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"cung",
"cấp",
"2",
"7%",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"vận",
"tải",
"đường",
"bộ",
"của",
"thế",
"giới",
"sản",
"lượng",
"nhiên",
"liệu",
"ethanol",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"đạt",
"86",
"tỷ",
"lít",
"23",
"tỷ",
"gallon",
"mỹ",
"trong",
"năm",
"2010",
"với",
"hòa",
"kỳ",
"và",
"brazil",
"là",
"những",
"nước",
"sản",
"xuất",
"đứng",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"cùng",
"nhau",
"chiếm",
"khoảng",
"90%",
"sản",
"lượng",
"toàn",
"cầu",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"diesel",
"sinh",
"học",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"là",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"chiếm",
"khoảng",
"53%",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"diesel",
"sinh",
"học",
"trọng",
"năm",
"2010",
"as",
"of",
"2011",
"mandates",
"for",
"blending",
"biofuels",
"exist",
"in",
"31",
"countries",
"at",
"the",
"national",
"level",
"and",
"in",
"29",
"states",
"or",
"provinces",
"the",
"international",
"energy",
"agency",
"has",
"a",
"goal",
"for",
"biofuels",
"to",
"meet",
"more",
"than",
"a",
"quarter",
"of",
"world",
"demand",
"for",
"transportation",
"fuels",
"by",
"2050",
"to",
"reduce",
"dependence",
"on",
"petroleum",
"and",
"coal",
"the",
"production",
"of",
"biofuels",
"also",
"led",
"into",
"a",
"flourishing",
"automotive",
"industry",
"where",
"by",
"2010",
"79%",
"of",
"all",
"cars",
"produced",
"in",
"brazil",
"were",
"made",
"with",
"a",
"hybrid",
"fuel",
"system",
"of",
"bioethanol",
"and",
"gasoline",
"có",
"khá",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"về",
"xã",
"hội",
"kinh",
"tế",
"môi",
"trường",
"và",
"công",
"nghệ",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"sản",
"xuất",
"và",
"sử",
"dụng",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"những",
"vấn",
"đề",
"trên",
"đã",
"được",
"tranh",
"luận",
"trong",
"các",
"tạp",
"chí",
"khoa",
"học",
"và",
"truyền",
"thông",
"phổ",
"biến",
"==",
"các",
"thế",
"hệ",
"==",
"===",
"thế",
"hệ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"năng",
"lượng",
"sinh",
"học",
"===",
"nhiên",
"liệu",
"sinh"
] |
artelida aurosericea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"artelida",
"aurosericea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
66 tcn năm 66 tcn là một năm trong lịch julius | [
"66",
"tcn",
"năm",
"66",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
ăn của c bicolor chủ yếu là các loài tảo cá trưởng thành sống theo chế độ hậu cung gồm những con cá cái cùng sống trong lãnh thổ của một con cá đực nếu con đực thống trị biến mất con cái lớn nhất chốn hậu cung sẽ chuyển đổi giới tính và màu sắc để trở thành con đực cá con của c bicolor được thu thập cho việc buôn bán cá cảnh trong khi cá trưởng thành thường được đánh bắt để làm thực phẩm đặc biệt là ở bờ đông của biển đỏ | [
"ăn",
"của",
"c",
"bicolor",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"loài",
"tảo",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"sống",
"theo",
"chế",
"độ",
"hậu",
"cung",
"gồm",
"những",
"con",
"cá",
"cái",
"cùng",
"sống",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"một",
"con",
"cá",
"đực",
"nếu",
"con",
"đực",
"thống",
"trị",
"biến",
"mất",
"con",
"cái",
"lớn",
"nhất",
"chốn",
"hậu",
"cung",
"sẽ",
"chuyển",
"đổi",
"giới",
"tính",
"và",
"màu",
"sắc",
"để",
"trở",
"thành",
"con",
"đực",
"cá",
"con",
"của",
"c",
"bicolor",
"được",
"thu",
"thập",
"cho",
"việc",
"buôn",
"bán",
"cá",
"cảnh",
"trong",
"khi",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"thường",
"được",
"đánh",
"bắt",
"để",
"làm",
"thực",
"phẩm",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"bờ",
"đông",
"của",
"biển",
"đỏ"
] |
ống khói đen hay cột khói đen là một kiểu miệng phun thủy nhiệt được tìm thấy dưới đáy biển chúng có bề rộng khoảng hàng trăm mét khi nước cực nóng trào lên từ bên dưới vỏ trái đất xuyên qua đáy biển dòng nước này rất giàu các chất khoáng hòa tan từ vỏ trái đất và hầu hết chất khoáng này là sulfide khi nó tiếp xúc với nước đại dương lạnh một số khoáng vật kết tủa tạo thành các cấu trúc giống ống khói đen xung quanh các miệng phun thủy nhiệt này các sulfide kim loại được tích tụ có thể tạo thành mỏ sulfide núi lửa các cột khói đen này được các nhà khoa học thuộc viện hải dương học scripps phát hiện vào năm 1977 trên đới nâng đông thái bình dương chúng được quan sát bằng các tàu ngầm nhỏ có tên là alvin hiện nay các cột khói đen này cũng có mặt trong đại tây dương và thái bình dương ở độ sâu trung bình 2 100 mét hầu hết các cột khói đen phía bắc gồm cụm gồm 5 miệng phun được gọi là loki s castle được các nhà khoa học từ đại học bergen phát hiện năm 2008 tại 73 độ vĩ bắc trên sống núi giữa đại tây dương giữa greenland và na uy các cột khói đen này có điểm lý thú là nó nằm trong vùng mà vỏ trái đất ổn định ít có hoạt động kiến tạo vùng nước xung | [
"ống",
"khói",
"đen",
"hay",
"cột",
"khói",
"đen",
"là",
"một",
"kiểu",
"miệng",
"phun",
"thủy",
"nhiệt",
"được",
"tìm",
"thấy",
"dưới",
"đáy",
"biển",
"chúng",
"có",
"bề",
"rộng",
"khoảng",
"hàng",
"trăm",
"mét",
"khi",
"nước",
"cực",
"nóng",
"trào",
"lên",
"từ",
"bên",
"dưới",
"vỏ",
"trái",
"đất",
"xuyên",
"qua",
"đáy",
"biển",
"dòng",
"nước",
"này",
"rất",
"giàu",
"các",
"chất",
"khoáng",
"hòa",
"tan",
"từ",
"vỏ",
"trái",
"đất",
"và",
"hầu",
"hết",
"chất",
"khoáng",
"này",
"là",
"sulfide",
"khi",
"nó",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"nước",
"đại",
"dương",
"lạnh",
"một",
"số",
"khoáng",
"vật",
"kết",
"tủa",
"tạo",
"thành",
"các",
"cấu",
"trúc",
"giống",
"ống",
"khói",
"đen",
"xung",
"quanh",
"các",
"miệng",
"phun",
"thủy",
"nhiệt",
"này",
"các",
"sulfide",
"kim",
"loại",
"được",
"tích",
"tụ",
"có",
"thể",
"tạo",
"thành",
"mỏ",
"sulfide",
"núi",
"lửa",
"các",
"cột",
"khói",
"đen",
"này",
"được",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"thuộc",
"viện",
"hải",
"dương",
"học",
"scripps",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1977",
"trên",
"đới",
"nâng",
"đông",
"thái",
"bình",
"dương",
"chúng",
"được",
"quan",
"sát",
"bằng",
"các",
"tàu",
"ngầm",
"nhỏ",
"có",
"tên",
"là",
"alvin",
"hiện",
"nay",
"các",
"cột",
"khói",
"đen",
"này",
"cũng",
"có",
"mặt",
"trong",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"thái",
"bình",
"dương",
"ở",
"độ",
"sâu",
"trung",
"bình",
"2",
"100",
"mét",
"hầu",
"hết",
"các",
"cột",
"khói",
"đen",
"phía",
"bắc",
"gồm",
"cụm",
"gồm",
"5",
"miệng",
"phun",
"được",
"gọi",
"là",
"loki",
"s",
"castle",
"được",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"từ",
"đại",
"học",
"bergen",
"phát",
"hiện",
"năm",
"2008",
"tại",
"73",
"độ",
"vĩ",
"bắc",
"trên",
"sống",
"núi",
"giữa",
"đại",
"tây",
"dương",
"giữa",
"greenland",
"và",
"na",
"uy",
"các",
"cột",
"khói",
"đen",
"này",
"có",
"điểm",
"lý",
"thú",
"là",
"nó",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"mà",
"vỏ",
"trái",
"đất",
"ổn",
"định",
"ít",
"có",
"hoạt",
"động",
"kiến",
"tạo",
"vùng",
"nước",
"xung"
] |
ra 100 âm hưởng khác nhau album còn chứa bài hát tie your mother down thường xuyên xuất hiện trong đêm nhạc của nhóm năm 1976 queen chơi một trong những buổi hoà nhạc nổi tiếng nhất ở hyde park luân đôn đêm nhạc miễn phí do richard branson dàn dựng thu hút 150 000 người tham dự trong a day at the races tour năm 1977 queen trình diễn trong nhiều đêm nhạc cháy vé ở madison square garden new york vào tháng 2 và earls court luân đôn vào tháng 6 album thứ sáu của nhóm news of the world ra mắt năm 1977 4 lần đạt chứng nhận bạch kim ở hoa kỳ và 2 lần tại anh nhiều bài hát trong album được sáng tác riêng để nhóm trình diễn trực tiếp bao gồm hai khúc ca rock nổi tiếng we will rock you và bản rock ballad we are the champions xuất hiện trong nhiều sự kiện thể thao quốc tế với we are the champions đạt hạng 4 ở mỹ queen công diễn news of the world tour vào tháng 10 năm 1977 robert hilburn của los angeles times gọi đây là chương trình dàn dựng công phu và nhạy bén nhất của nhóm vào năm 1978 ban nhạc phát hành jazz đạt hạng 2 tại anh và hạng 6 tại mỹ album ra mắt hai bài hát ăn khách fat bottomed girls và bicycle race trên đĩa đơn hai mặt queen thuê lại sân vận động wimbledon để quay video trong 1 | [
"ra",
"100",
"âm",
"hưởng",
"khác",
"nhau",
"album",
"còn",
"chứa",
"bài",
"hát",
"tie",
"your",
"mother",
"down",
"thường",
"xuyên",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"đêm",
"nhạc",
"của",
"nhóm",
"năm",
"1976",
"queen",
"chơi",
"một",
"trong",
"những",
"buổi",
"hoà",
"nhạc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"ở",
"hyde",
"park",
"luân",
"đôn",
"đêm",
"nhạc",
"miễn",
"phí",
"do",
"richard",
"branson",
"dàn",
"dựng",
"thu",
"hút",
"150",
"000",
"người",
"tham",
"dự",
"trong",
"a",
"day",
"at",
"the",
"races",
"tour",
"năm",
"1977",
"queen",
"trình",
"diễn",
"trong",
"nhiều",
"đêm",
"nhạc",
"cháy",
"vé",
"ở",
"madison",
"square",
"garden",
"new",
"york",
"vào",
"tháng",
"2",
"và",
"earls",
"court",
"luân",
"đôn",
"vào",
"tháng",
"6",
"album",
"thứ",
"sáu",
"của",
"nhóm",
"news",
"of",
"the",
"world",
"ra",
"mắt",
"năm",
"1977",
"4",
"lần",
"đạt",
"chứng",
"nhận",
"bạch",
"kim",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"2",
"lần",
"tại",
"anh",
"nhiều",
"bài",
"hát",
"trong",
"album",
"được",
"sáng",
"tác",
"riêng",
"để",
"nhóm",
"trình",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"bao",
"gồm",
"hai",
"khúc",
"ca",
"rock",
"nổi",
"tiếng",
"we",
"will",
"rock",
"you",
"và",
"bản",
"rock",
"ballad",
"we",
"are",
"the",
"champions",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"quốc",
"tế",
"với",
"we",
"are",
"the",
"champions",
"đạt",
"hạng",
"4",
"ở",
"mỹ",
"queen",
"công",
"diễn",
"news",
"of",
"the",
"world",
"tour",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1977",
"robert",
"hilburn",
"của",
"los",
"angeles",
"times",
"gọi",
"đây",
"là",
"chương",
"trình",
"dàn",
"dựng",
"công",
"phu",
"và",
"nhạy",
"bén",
"nhất",
"của",
"nhóm",
"vào",
"năm",
"1978",
"ban",
"nhạc",
"phát",
"hành",
"jazz",
"đạt",
"hạng",
"2",
"tại",
"anh",
"và",
"hạng",
"6",
"tại",
"mỹ",
"album",
"ra",
"mắt",
"hai",
"bài",
"hát",
"ăn",
"khách",
"fat",
"bottomed",
"girls",
"và",
"bicycle",
"race",
"trên",
"đĩa",
"đơn",
"hai",
"mặt",
"queen",
"thuê",
"lại",
"sân",
"vận",
"động",
"wimbledon",
"để",
"quay",
"video",
"trong",
"1"
] |
astena là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được baly miêu tả khoa học năm 1865 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet astena atripes bullet astena maculipennis | [
"astena",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1865",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"astena",
"atripes",
"bullet",
"astena",
"maculipennis"
] |
enneapogon intermedius là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được n t burb mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"enneapogon",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"t",
"burb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
tomonao thì trong lần sửa chữa kim sắc đường năm genroku thứ 12 1699 quan tài đã được di chuyển === trung tôn tự liên hoa === trong cuộc điều tra năm 1950 người ta phát hiện ra hơn 100 hạt sen bên trong thùng đựng thủ cấp của fujiwara no yasuhira số hạt sen này được giao lại cho ōga ichirō đệ nhất vương giả về sen bấy giờ có tham gia vào cuộc điều tra tuy nhiên ông này đã không làm hạt sen nảy mầm được nhưng người đệ tử của ōga là nagashima tokiko đã thành công trong việc làm số hạt sen này nảy mầm yasuhira chết năm 811 và số hạt sen này nảy nở khai hoa vào năm 2000 hiện nay loại sen này được gọi là trung tôn tự liên hoa và được trồng ở chính ngôi chùa này === các đồ mai táng khác === các đồ mai táng bên trong quan tài gồm các loại áo trắng đao kiếm tràng hạt niệm phật ngoài ra còn có nhiều thứ không thuộc chủng loại nào tất cả đều được chỉ định là tài sản văn hóa trọng yếu có giá trị trong việc nghiên cứu học thuật các món đồ này gồm những thứ phong nhã kinh đô cho tới những vật mang đậm tính địa phương như đồ trang sức kiếm bằng sừng nai quan tài thì được đóng từ gỗ cây hiba bên ngoài dát vàng vàng lá được dùng để dát quan tài cùng loại với vàng dát | [
"tomonao",
"thì",
"trong",
"lần",
"sửa",
"chữa",
"kim",
"sắc",
"đường",
"năm",
"genroku",
"thứ",
"12",
"1699",
"quan",
"tài",
"đã",
"được",
"di",
"chuyển",
"===",
"trung",
"tôn",
"tự",
"liên",
"hoa",
"===",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"năm",
"1950",
"người",
"ta",
"phát",
"hiện",
"ra",
"hơn",
"100",
"hạt",
"sen",
"bên",
"trong",
"thùng",
"đựng",
"thủ",
"cấp",
"của",
"fujiwara",
"no",
"yasuhira",
"số",
"hạt",
"sen",
"này",
"được",
"giao",
"lại",
"cho",
"ōga",
"ichirō",
"đệ",
"nhất",
"vương",
"giả",
"về",
"sen",
"bấy",
"giờ",
"có",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"này",
"đã",
"không",
"làm",
"hạt",
"sen",
"nảy",
"mầm",
"được",
"nhưng",
"người",
"đệ",
"tử",
"của",
"ōga",
"là",
"nagashima",
"tokiko",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"làm",
"số",
"hạt",
"sen",
"này",
"nảy",
"mầm",
"yasuhira",
"chết",
"năm",
"811",
"và",
"số",
"hạt",
"sen",
"này",
"nảy",
"nở",
"khai",
"hoa",
"vào",
"năm",
"2000",
"hiện",
"nay",
"loại",
"sen",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"trung",
"tôn",
"tự",
"liên",
"hoa",
"và",
"được",
"trồng",
"ở",
"chính",
"ngôi",
"chùa",
"này",
"===",
"các",
"đồ",
"mai",
"táng",
"khác",
"===",
"các",
"đồ",
"mai",
"táng",
"bên",
"trong",
"quan",
"tài",
"gồm",
"các",
"loại",
"áo",
"trắng",
"đao",
"kiếm",
"tràng",
"hạt",
"niệm",
"phật",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"nhiều",
"thứ",
"không",
"thuộc",
"chủng",
"loại",
"nào",
"tất",
"cả",
"đều",
"được",
"chỉ",
"định",
"là",
"tài",
"sản",
"văn",
"hóa",
"trọng",
"yếu",
"có",
"giá",
"trị",
"trong",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"học",
"thuật",
"các",
"món",
"đồ",
"này",
"gồm",
"những",
"thứ",
"phong",
"nhã",
"kinh",
"đô",
"cho",
"tới",
"những",
"vật",
"mang",
"đậm",
"tính",
"địa",
"phương",
"như",
"đồ",
"trang",
"sức",
"kiếm",
"bằng",
"sừng",
"nai",
"quan",
"tài",
"thì",
"được",
"đóng",
"từ",
"gỗ",
"cây",
"hiba",
"bên",
"ngoài",
"dát",
"vàng",
"vàng",
"lá",
"được",
"dùng",
"để",
"dát",
"quan",
"tài",
"cùng",
"loại",
"với",
"vàng",
"dát"
] |
cyrtognatha waorani là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi cyrtognatha cyrtognatha waorani được miêu tả năm 2009 bởi dimitrov hormiga | [
"cyrtognatha",
"waorani",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyrtognatha",
"cyrtognatha",
"waorani",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2009",
"bởi",
"dimitrov",
"hormiga"
] |
kháng chiến chống mỹ hạng nhất bullet huân chương lao động hạng nhất bullet giải thưởng hồ chí minh về khoa học xã hội và nhân văn năm 2012 bullet huy hiệu 60 năm tuổi đảng bullet học hàm giáo sư 1980 bullet nhà giáo nhân dân 1990 | [
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"lao",
"động",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"về",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"và",
"nhân",
"văn",
"năm",
"2012",
"bullet",
"huy",
"hiệu",
"60",
"năm",
"tuổi",
"đảng",
"bullet",
"học",
"hàm",
"giáo",
"sư",
"1980",
"bullet",
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"1990"
] |
manglieu là một xã ở tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne-rhône-alpes miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh puy-de-dôme == tham khảo == bullet insee | [
"manglieu",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"puy-de-dôme",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"puy-de-dôme",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
cellana pricei là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng | [
"cellana",
"pricei",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"naticidae",
"họ",
"ốc",
"mặt",
"trăng"
] |
nokia 7250 là chiếc điện thoại di động được thiết kế theo dạng thanh và vỏ ngoài khá bắt mắt với nhiều tông màu khác nhau chức năng của 7250 không nhiều và chỉ giới hạn ở những tính năng cơ bản như nghe gọi nhắn tin mms sms camera của máy chỉ có độ phân giải 352 x 288 pixel ngoài ra 7250 còn hỗ trợ duyệt wap qua gprs các ứng dụng trên nền java và chức năng nghe radio tích hợp sẵn trong máy phiên bản tiếp theo của 7250 là nokia 7250i tuy vậy ở thời điểm ra mắt nokia 7250 và 7250i được xếp vào hàng thời thượng xa xỉ đắt tiền với 2 tính năng cao cấp là màn hình màu và camera kỹ thuật số == tổng quan == bullet kích thước 105x44x19 mm bullet trọng lượng 92 gram bullet stereo fm radio tích hợp bullet nhạc chuông 4 âm sắc midi bullet trò chơi và các ứng dụng trên nền java bullet trình duyệt wap 1 2 1 qua gprs class 4 3+1 slots bullet hscsd 432 kbps bullet từ điển t9 đoán trước văn bản nhập bullet trình duyệt xhtml bullet máy tính bullet ghi âm giọng nói bullet cổng usb với giao diện pop-port bullet loa speaker tích hợp bullet 3 băng tần gsm900 1800 1900 bullet pin chuẩn li-ion bld-3 780mah | [
"nokia",
"7250",
"là",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"được",
"thiết",
"kế",
"theo",
"dạng",
"thanh",
"và",
"vỏ",
"ngoài",
"khá",
"bắt",
"mắt",
"với",
"nhiều",
"tông",
"màu",
"khác",
"nhau",
"chức",
"năng",
"của",
"7250",
"không",
"nhiều",
"và",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"ở",
"những",
"tính",
"năng",
"cơ",
"bản",
"như",
"nghe",
"gọi",
"nhắn",
"tin",
"mms",
"sms",
"camera",
"của",
"máy",
"chỉ",
"có",
"độ",
"phân",
"giải",
"352",
"x",
"288",
"pixel",
"ngoài",
"ra",
"7250",
"còn",
"hỗ",
"trợ",
"duyệt",
"wap",
"qua",
"gprs",
"các",
"ứng",
"dụng",
"trên",
"nền",
"java",
"và",
"chức",
"năng",
"nghe",
"radio",
"tích",
"hợp",
"sẵn",
"trong",
"máy",
"phiên",
"bản",
"tiếp",
"theo",
"của",
"7250",
"là",
"nokia",
"7250i",
"tuy",
"vậy",
"ở",
"thời",
"điểm",
"ra",
"mắt",
"nokia",
"7250",
"và",
"7250i",
"được",
"xếp",
"vào",
"hàng",
"thời",
"thượng",
"xa",
"xỉ",
"đắt",
"tiền",
"với",
"2",
"tính",
"năng",
"cao",
"cấp",
"là",
"màn",
"hình",
"màu",
"và",
"camera",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"bullet",
"kích",
"thước",
"105x44x19",
"mm",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"92",
"gram",
"bullet",
"stereo",
"fm",
"radio",
"tích",
"hợp",
"bullet",
"nhạc",
"chuông",
"4",
"âm",
"sắc",
"midi",
"bullet",
"trò",
"chơi",
"và",
"các",
"ứng",
"dụng",
"trên",
"nền",
"java",
"bullet",
"trình",
"duyệt",
"wap",
"1",
"2",
"1",
"qua",
"gprs",
"class",
"4",
"3+1",
"slots",
"bullet",
"hscsd",
"432",
"kbps",
"bullet",
"từ",
"điển",
"t9",
"đoán",
"trước",
"văn",
"bản",
"nhập",
"bullet",
"trình",
"duyệt",
"xhtml",
"bullet",
"máy",
"tính",
"bullet",
"ghi",
"âm",
"giọng",
"nói",
"bullet",
"cổng",
"usb",
"với",
"giao",
"diện",
"pop-port",
"bullet",
"loa",
"speaker",
"tích",
"hợp",
"bullet",
"3",
"băng",
"tần",
"gsm900",
"1800",
"1900",
"bullet",
"pin",
"chuẩn",
"li-ion",
"bld-3",
"780mah"
] |
1960 gabin được thưởng bắc đẩu bội tinh hạng officier khi đang đóng phim les vieux de la vieille của gilles grangier trong thập niên 1960 gabin đóng các phim le président le cave se rebiffe un singe en hiver chung với jean-paul belmondo le gentleman d epsom đóng chung với louis de funès và không thành công mélodie en sous-sol đóng chung với alain delon năm 1963 gabin cùng với fernandel lập ra hãng sản xuất phim gafer phim đầu tiên do hãng này sản xuất là phim l âge ingrat do gabin và fernandel cùng diễn xuất == những năm cuối đời == trong thập niên 1970 gabin diễn xuất trong 7 phim nữa trong đó có phim la horse của pierre granier-deferre deux hommes dans la ville của josé giovanni chung với alain delon và le chat 1971 phim này được gabin coi như phim thành công nhất của mình trong thời hậu chến và lại đoạt giải gấu bạc cho nam diễn viên xuất sắc nhất năm 1971 ngày 3 4 1976 gabin chủ tọa lễ trao giải césar lần đầu tiên hai tuần lễ sau gabin xuất hiện trong phim l année sainte của jean girault đây là phim cuối cùng của ông == từ trần == ngày 15 tháng 11 năm 1976 gabin qua đời ở hôpital américain de paris american hospital of paris do bị ung thư bạch cầu thọ 72 tuổi tang lễ diễn ra ngày 17 11 1976 tại nhà để tro hỏa táng của nghĩa trang père-lachaise được truyền hình trực tiếp sau đó thể theo nguyện vọng cuối cùng | [
"1960",
"gabin",
"được",
"thưởng",
"bắc",
"đẩu",
"bội",
"tinh",
"hạng",
"officier",
"khi",
"đang",
"đóng",
"phim",
"les",
"vieux",
"de",
"la",
"vieille",
"của",
"gilles",
"grangier",
"trong",
"thập",
"niên",
"1960",
"gabin",
"đóng",
"các",
"phim",
"le",
"président",
"le",
"cave",
"se",
"rebiffe",
"un",
"singe",
"en",
"hiver",
"chung",
"với",
"jean-paul",
"belmondo",
"le",
"gentleman",
"d",
"epsom",
"đóng",
"chung",
"với",
"louis",
"de",
"funès",
"và",
"không",
"thành",
"công",
"mélodie",
"en",
"sous-sol",
"đóng",
"chung",
"với",
"alain",
"delon",
"năm",
"1963",
"gabin",
"cùng",
"với",
"fernandel",
"lập",
"ra",
"hãng",
"sản",
"xuất",
"phim",
"gafer",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"do",
"hãng",
"này",
"sản",
"xuất",
"là",
"phim",
"l",
"âge",
"ingrat",
"do",
"gabin",
"và",
"fernandel",
"cùng",
"diễn",
"xuất",
"==",
"những",
"năm",
"cuối",
"đời",
"==",
"trong",
"thập",
"niên",
"1970",
"gabin",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"7",
"phim",
"nữa",
"trong",
"đó",
"có",
"phim",
"la",
"horse",
"của",
"pierre",
"granier-deferre",
"deux",
"hommes",
"dans",
"la",
"ville",
"của",
"josé",
"giovanni",
"chung",
"với",
"alain",
"delon",
"và",
"le",
"chat",
"1971",
"phim",
"này",
"được",
"gabin",
"coi",
"như",
"phim",
"thành",
"công",
"nhất",
"của",
"mình",
"trong",
"thời",
"hậu",
"chến",
"và",
"lại",
"đoạt",
"giải",
"gấu",
"bạc",
"cho",
"nam",
"diễn",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"1971",
"ngày",
"3",
"4",
"1976",
"gabin",
"chủ",
"tọa",
"lễ",
"trao",
"giải",
"césar",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"hai",
"tuần",
"lễ",
"sau",
"gabin",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phim",
"l",
"année",
"sainte",
"của",
"jean",
"girault",
"đây",
"là",
"phim",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ông",
"==",
"từ",
"trần",
"==",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1976",
"gabin",
"qua",
"đời",
"ở",
"hôpital",
"américain",
"de",
"paris",
"american",
"hospital",
"of",
"paris",
"do",
"bị",
"ung",
"thư",
"bạch",
"cầu",
"thọ",
"72",
"tuổi",
"tang",
"lễ",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"17",
"11",
"1976",
"tại",
"nhà",
"để",
"tro",
"hỏa",
"táng",
"của",
"nghĩa",
"trang",
"père-lachaise",
"được",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tiếp",
"sau",
"đó",
"thể",
"theo",
"nguyện",
"vọng",
"cuối",
"cùng"
] |
alaplı là một huyện thuộc tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 185 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 46372 người mật độ 251 người km² | [
"alaplı",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"zonguldak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"185",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"46372",
"người",
"mật",
"độ",
"251",
"người",
"km²"
] |
spilosmylus loloensis là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được krüger miêu tả năm 1914 | [
"spilosmylus",
"loloensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"osmylidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"krüger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
alfred ludwig von degenfeld alfred emil ludwig philipp freiherr von degenfeld 9 tháng 2 năm 1816 tại gernsbach – 16 tháng 11 năm 1888 tại karlsruhe là một trung tướng quân đội phổ và nghị sĩ quốc hội đức ông đã tham gia chỉ huy các lực lượng đức và giành nhiều chiến thắng trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 == sự nghiệp trước năm 1870 == alfred von degenfeld đã gia nhập trung đoàn bộ binh số 3 của baden vào năm 1833 và được phong cấp sĩ quan vào năm 1836 đến năm 1865 ông lên quân hàm đại tá với chức vụ tư lệnh trung đoàn trong cuộc chiến tranh bảy tuần năm 1866 ông chỉ huy trung đoàn của mình tham gia các trận đánh trong chiến dịch main như một phần thuộc sư đoàn baden dưới quyền chỉ huy của vương công wilhelm ông tham chiến trong một trận đánh tại hundheim vào ngày 23 tháng 7 năm 1866 rồi trận werbach vào ngày 24 tháng 7 năm 1866 và hôm sau ông lại tham gia trong trận gerchsheim vào năm 1868 ông lên cấp thiếu tướng và tư lệnh của lữ đoàn bộ binh số 2 == chiến tranh pháp đức == trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 ông thống lĩnh lữ đoàn của mình baden số 2 tham chiến như một phần thuộc sư đoàn baden trong quân đoàn xiv do tướng august von werder chỉ huy từ ngày 16 tháng 8 cho đến ngày 27 tháng 9 năm | [
"alfred",
"ludwig",
"von",
"degenfeld",
"alfred",
"emil",
"ludwig",
"philipp",
"freiherr",
"von",
"degenfeld",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"1816",
"tại",
"gernsbach",
"–",
"16",
"tháng",
"11",
"năm",
"1888",
"tại",
"karlsruhe",
"là",
"một",
"trung",
"tướng",
"quân",
"đội",
"phổ",
"và",
"nghị",
"sĩ",
"quốc",
"hội",
"đức",
"ông",
"đã",
"tham",
"gia",
"chỉ",
"huy",
"các",
"lực",
"lượng",
"đức",
"và",
"giành",
"nhiều",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"pháp-đức",
"1870",
"–",
"1871",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"trước",
"năm",
"1870",
"==",
"alfred",
"von",
"degenfeld",
"đã",
"gia",
"nhập",
"trung",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"số",
"3",
"của",
"baden",
"vào",
"năm",
"1833",
"và",
"được",
"phong",
"cấp",
"sĩ",
"quan",
"vào",
"năm",
"1836",
"đến",
"năm",
"1865",
"ông",
"lên",
"quân",
"hàm",
"đại",
"tá",
"với",
"chức",
"vụ",
"tư",
"lệnh",
"trung",
"đoàn",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"bảy",
"tuần",
"năm",
"1866",
"ông",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"đoàn",
"của",
"mình",
"tham",
"gia",
"các",
"trận",
"đánh",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"main",
"như",
"một",
"phần",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"baden",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"vương",
"công",
"wilhelm",
"ông",
"tham",
"chiến",
"trong",
"một",
"trận",
"đánh",
"tại",
"hundheim",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"1866",
"rồi",
"trận",
"werbach",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1866",
"và",
"hôm",
"sau",
"ông",
"lại",
"tham",
"gia",
"trong",
"trận",
"gerchsheim",
"vào",
"năm",
"1868",
"ông",
"lên",
"cấp",
"thiếu",
"tướng",
"và",
"tư",
"lệnh",
"của",
"lữ",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"số",
"2",
"==",
"chiến",
"tranh",
"pháp",
"đức",
"==",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"pháp-đức",
"1870",
"–",
"1871",
"ông",
"thống",
"lĩnh",
"lữ",
"đoàn",
"của",
"mình",
"baden",
"số",
"2",
"tham",
"chiến",
"như",
"một",
"phần",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"baden",
"trong",
"quân",
"đoàn",
"xiv",
"do",
"tướng",
"august",
"von",
"werder",
"chỉ",
"huy",
"từ",
"ngày",
"16",
"tháng",
"8",
"cho",
"đến",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm"
] |
anisodontea malvastroides là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được baker f d m bates mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"anisodontea",
"malvastroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"f",
"d",
"m",
"bates",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
phòng bắc môn 北門 north gate hợp các học sĩ văn hay chữ tốt chuyên trách việc soạn thảo chiếu chỉ tác phẩm mà triều đình giao cho các học sĩ này ngoài các nho học gia ra còn có những học sĩ với chuyên môn trong tứ thư trong thơ ca hoặc trong phật học hoặc lão học v v năm tiên thiên nguyên niên 712 thời đường huyền tông triều đình xóa tên văn phòng bắc môn lấy tên chức hàn lâm đãi chiếu 翰林待詔 academicians awaiting orders để chỉ các vị bắc môn học sĩ xưa bắt đầu sắp xếp quy tụ những học sĩ uyên thâm chữ nghĩa năm này trung thư sảnh 中書省 secretariat nhiều việc nên tuyển người văn hay chữ tốt bổ chức hàn lâm cung phụng 翰林供奉 academician in attendance phụ giúp các học sĩ tại các viện văn học như tập hiền viện chiêu văn quán trong việc chế cáo thư sắc thời này hai chức hàn lâm đãi chiếu và hàn lâm cung phụng đều là chức sai khiển 差遣 duty assignment là những chức với trách nhiệm được giao không liên quan đến chức vụ chính thức của vị quan được giao việc soạn thảo văn kiện cần người văn hay chữ tốt nên các quan có ưu điểm này đều được tuyển dụng từ các bộ cơ quan khác nhau vì việc cần người ở các cấp khác nhau nên số lượng hai hạng học sĩ trên tùy lúc cao thấp khác nhau hai chức này không | [
"phòng",
"bắc",
"môn",
"北門",
"north",
"gate",
"hợp",
"các",
"học",
"sĩ",
"văn",
"hay",
"chữ",
"tốt",
"chuyên",
"trách",
"việc",
"soạn",
"thảo",
"chiếu",
"chỉ",
"tác",
"phẩm",
"mà",
"triều",
"đình",
"giao",
"cho",
"các",
"học",
"sĩ",
"này",
"ngoài",
"các",
"nho",
"học",
"gia",
"ra",
"còn",
"có",
"những",
"học",
"sĩ",
"với",
"chuyên",
"môn",
"trong",
"tứ",
"thư",
"trong",
"thơ",
"ca",
"hoặc",
"trong",
"phật",
"học",
"hoặc",
"lão",
"học",
"v",
"v",
"năm",
"tiên",
"thiên",
"nguyên",
"niên",
"712",
"thời",
"đường",
"huyền",
"tông",
"triều",
"đình",
"xóa",
"tên",
"văn",
"phòng",
"bắc",
"môn",
"lấy",
"tên",
"chức",
"hàn",
"lâm",
"đãi",
"chiếu",
"翰林待詔",
"academicians",
"awaiting",
"orders",
"để",
"chỉ",
"các",
"vị",
"bắc",
"môn",
"học",
"sĩ",
"xưa",
"bắt",
"đầu",
"sắp",
"xếp",
"quy",
"tụ",
"những",
"học",
"sĩ",
"uyên",
"thâm",
"chữ",
"nghĩa",
"năm",
"này",
"trung",
"thư",
"sảnh",
"中書省",
"secretariat",
"nhiều",
"việc",
"nên",
"tuyển",
"người",
"văn",
"hay",
"chữ",
"tốt",
"bổ",
"chức",
"hàn",
"lâm",
"cung",
"phụng",
"翰林供奉",
"academician",
"in",
"attendance",
"phụ",
"giúp",
"các",
"học",
"sĩ",
"tại",
"các",
"viện",
"văn",
"học",
"như",
"tập",
"hiền",
"viện",
"chiêu",
"văn",
"quán",
"trong",
"việc",
"chế",
"cáo",
"thư",
"sắc",
"thời",
"này",
"hai",
"chức",
"hàn",
"lâm",
"đãi",
"chiếu",
"và",
"hàn",
"lâm",
"cung",
"phụng",
"đều",
"là",
"chức",
"sai",
"khiển",
"差遣",
"duty",
"assignment",
"là",
"những",
"chức",
"với",
"trách",
"nhiệm",
"được",
"giao",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"chức",
"vụ",
"chính",
"thức",
"của",
"vị",
"quan",
"được",
"giao",
"việc",
"soạn",
"thảo",
"văn",
"kiện",
"cần",
"người",
"văn",
"hay",
"chữ",
"tốt",
"nên",
"các",
"quan",
"có",
"ưu",
"điểm",
"này",
"đều",
"được",
"tuyển",
"dụng",
"từ",
"các",
"bộ",
"cơ",
"quan",
"khác",
"nhau",
"vì",
"việc",
"cần",
"người",
"ở",
"các",
"cấp",
"khác",
"nhau",
"nên",
"số",
"lượng",
"hai",
"hạng",
"học",
"sĩ",
"trên",
"tùy",
"lúc",
"cao",
"thấp",
"khác",
"nhau",
"hai",
"chức",
"này",
"không"
] |
amata aperta là một loài bướm đêm thuộc chi amata or syntomis trong phân họ arctiinae họ erebidae gấu wooly hay bướm đêm hổ | [
"amata",
"aperta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"chi",
"amata",
"or",
"syntomis",
"trong",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae",
"gấu",
"wooly",
"hay",
"bướm",
"đêm",
"hổ"
] |
xanthorhoe vulgaris là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"vulgaris",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
== bullet [heisenberg uncertainty principle|http chemistry illinoisstate edu standard che460 handouts 460hup pdf | [
"==",
"bullet",
"[heisenberg",
"uncertainty",
"principle|http",
"chemistry",
"illinoisstate",
"edu",
"standard",
"che460",
"handouts",
"460hup",
"pdf"
] |
nút mạch hóa chất nút mạch hoá chất khối u trans-arterial chemo-embolization tace là một thủ thuật y tế ít xâm lấn để làm suy yếu khối u bằng cách hạn chế việc cung cấp máu cho nó các vật liệu gây tắc mạch và hóa chất được tiêm vào khối u thông qua một ống mềm đi theo động mạch cung cấp máu cho khối u những chất này vừa ngăn chặn việc cung cấp máu vừa diệt tế bào của khối u phương pháp này có thể được sử dụng đơn lẻ hoặc phối hợp với các cách điều trị khác như cắt ghép hoá trị xạ trị… == cơ chế == tác dụng của phương pháp nút mạch thông qua hai cơ chế chính bullet ngắt nguồn cung cấp máu của khối u hạn chế nguồn oxy và chất dinh dưỡng cung cấp cho các tế bào này bullet cho phép các hoá chất hóa trị tập trung hơn vào khối u thay vì đi qua hệ tuần hoàn chung và vì thế không phải hạn chế liều lượng như bình thường == ứng dụng == ứng dụng phổ thường được nhắc đến nhất của phương pháp nút mạch là trong điều trị ung thư gan ngoài ra nó cũng được sử dụng đối với các bệnh ung thư cổ tử cung tuyến tiền liệt não ống mật ruột già… với bệnh nhân ung thư gan nút mạch được sử dụng phổ biến nhằm kéo dài thời gian sống trong các trường hợp không thể phẫu thuật không đạt tiêu | [
"nút",
"mạch",
"hóa",
"chất",
"nút",
"mạch",
"hoá",
"chất",
"khối",
"u",
"trans-arterial",
"chemo-embolization",
"tace",
"là",
"một",
"thủ",
"thuật",
"y",
"tế",
"ít",
"xâm",
"lấn",
"để",
"làm",
"suy",
"yếu",
"khối",
"u",
"bằng",
"cách",
"hạn",
"chế",
"việc",
"cung",
"cấp",
"máu",
"cho",
"nó",
"các",
"vật",
"liệu",
"gây",
"tắc",
"mạch",
"và",
"hóa",
"chất",
"được",
"tiêm",
"vào",
"khối",
"u",
"thông",
"qua",
"một",
"ống",
"mềm",
"đi",
"theo",
"động",
"mạch",
"cung",
"cấp",
"máu",
"cho",
"khối",
"u",
"những",
"chất",
"này",
"vừa",
"ngăn",
"chặn",
"việc",
"cung",
"cấp",
"máu",
"vừa",
"diệt",
"tế",
"bào",
"của",
"khối",
"u",
"phương",
"pháp",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"đơn",
"lẻ",
"hoặc",
"phối",
"hợp",
"với",
"các",
"cách",
"điều",
"trị",
"khác",
"như",
"cắt",
"ghép",
"hoá",
"trị",
"xạ",
"trị…",
"==",
"cơ",
"chế",
"==",
"tác",
"dụng",
"của",
"phương",
"pháp",
"nút",
"mạch",
"thông",
"qua",
"hai",
"cơ",
"chế",
"chính",
"bullet",
"ngắt",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"máu",
"của",
"khối",
"u",
"hạn",
"chế",
"nguồn",
"oxy",
"và",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"cung",
"cấp",
"cho",
"các",
"tế",
"bào",
"này",
"bullet",
"cho",
"phép",
"các",
"hoá",
"chất",
"hóa",
"trị",
"tập",
"trung",
"hơn",
"vào",
"khối",
"u",
"thay",
"vì",
"đi",
"qua",
"hệ",
"tuần",
"hoàn",
"chung",
"và",
"vì",
"thế",
"không",
"phải",
"hạn",
"chế",
"liều",
"lượng",
"như",
"bình",
"thường",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"ứng",
"dụng",
"phổ",
"thường",
"được",
"nhắc",
"đến",
"nhất",
"của",
"phương",
"pháp",
"nút",
"mạch",
"là",
"trong",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"gan",
"ngoài",
"ra",
"nó",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"đối",
"với",
"các",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"cổ",
"tử",
"cung",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"não",
"ống",
"mật",
"ruột",
"già…",
"với",
"bệnh",
"nhân",
"ung",
"thư",
"gan",
"nút",
"mạch",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhằm",
"kéo",
"dài",
"thời",
"gian",
"sống",
"trong",
"các",
"trường",
"hợp",
"không",
"thể",
"phẫu",
"thuật",
"không",
"đạt",
"tiêu"
] |
hayama takumi takumi hayama sinh ngày 20 tháng 5 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takumi hayama đã từng chơi cho tokyo verdy vegalta sendai và fc horikoshi | [
"hayama",
"takumi",
"takumi",
"hayama",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"1978",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"takumi",
"hayama",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"tokyo",
"verdy",
"vegalta",
"sendai",
"và",
"fc",
"horikoshi"
] |
ban nha vẫn chưa biết về cái chết của titu cusi và thường xuyên cử hai đại sứ tiếp tục đàm phán với titu cả hai đều bị giết bởi một tướng inca lây cớ người inca đã phá vỡ đạo luật bất khả xâm phạm đối với đại sứ được công nhận bởi các quốc gia trên thế giới phó vương mới francisco de toledo bá tước xứ oropesa tuyên chiến với nhà nước tân inca vào ngày 14 tháng 4 năm 1572 === cuộc chinh phục cuối cùng === trong vòng hai tuần sau khi tuyên chiến một nhóm nhỏ lính tây ban nha chiếm được một cây cầu quan trọng ở biên giới của bang tân inca từ đó toledo đã tập hợp quân đội của mình vào ngày 1 tháng 6 cuộc chạm trán đầu tiên diễn ra trong thung lũng vilcabamba người inca chiến đấu với lòng dũng cảm bất khuất tuy chỉ có vũ khí thô sơ tuy vậy họ cố gắng trong vô vọng để phá thế trận bao vây của người tây ban nha và quân bản địa đồng minh vào ngày 23 tháng 6 thành huayna pucará bị chiếm sau đợt pháo kích của tây ban nha quân inca từ bỏ thành phố và tiến vào rừng sâu để tập hợp lại vào ngày 24 tháng 6 người tây ban nha tiếp quản vilcabamba đã bị bỏ hoang và sapa inca đã chạy trốn thành phố bị phá hủy hoàn toàn và nhà nước tân inca chính thức ngừng | [
"ban",
"nha",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"titu",
"cusi",
"và",
"thường",
"xuyên",
"cử",
"hai",
"đại",
"sứ",
"tiếp",
"tục",
"đàm",
"phán",
"với",
"titu",
"cả",
"hai",
"đều",
"bị",
"giết",
"bởi",
"một",
"tướng",
"inca",
"lây",
"cớ",
"người",
"inca",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"đạo",
"luật",
"bất",
"khả",
"xâm",
"phạm",
"đối",
"với",
"đại",
"sứ",
"được",
"công",
"nhận",
"bởi",
"các",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"phó",
"vương",
"mới",
"francisco",
"de",
"toledo",
"bá",
"tước",
"xứ",
"oropesa",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"nhà",
"nước",
"tân",
"inca",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1572",
"===",
"cuộc",
"chinh",
"phục",
"cuối",
"cùng",
"===",
"trong",
"vòng",
"hai",
"tuần",
"sau",
"khi",
"tuyên",
"chiến",
"một",
"nhóm",
"nhỏ",
"lính",
"tây",
"ban",
"nha",
"chiếm",
"được",
"một",
"cây",
"cầu",
"quan",
"trọng",
"ở",
"biên",
"giới",
"của",
"bang",
"tân",
"inca",
"từ",
"đó",
"toledo",
"đã",
"tập",
"hợp",
"quân",
"đội",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"cuộc",
"chạm",
"trán",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"trong",
"thung",
"lũng",
"vilcabamba",
"người",
"inca",
"chiến",
"đấu",
"với",
"lòng",
"dũng",
"cảm",
"bất",
"khuất",
"tuy",
"chỉ",
"có",
"vũ",
"khí",
"thô",
"sơ",
"tuy",
"vậy",
"họ",
"cố",
"gắng",
"trong",
"vô",
"vọng",
"để",
"phá",
"thế",
"trận",
"bao",
"vây",
"của",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"quân",
"bản",
"địa",
"đồng",
"minh",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"thành",
"huayna",
"pucará",
"bị",
"chiếm",
"sau",
"đợt",
"pháo",
"kích",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"quân",
"inca",
"từ",
"bỏ",
"thành",
"phố",
"và",
"tiến",
"vào",
"rừng",
"sâu",
"để",
"tập",
"hợp",
"lại",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiếp",
"quản",
"vilcabamba",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"và",
"sapa",
"inca",
"đã",
"chạy",
"trốn",
"thành",
"phố",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hoàn",
"toàn",
"và",
"nhà",
"nước",
"tân",
"inca",
"chính",
"thức",
"ngừng"
] |
đạn nặng 450 kg tổng thống donald trump giải thích lý do mỹ không phá hủy đường băng tại căn cứ không quân của syria lý do bạn không tấn công đường băng là bởi việc sửa chữa chúng quá dễ dàng và không tốn kém ngược lại theo bộ quốc phòng nga thì chỉ có 23 tên lửa bay tới căn cứ trong khi có tới 34 quả bị rơi trước khi tới mục tiêu theo syria thì hoa kỳ đã phóng đại kết quả của cuộc tập kích họ cho rằng chỉ có 9 máy bay cũ bị phá hủy hoặc bị hỏng nặng bởi các cuộc tập kích bao gồm 5 su-22m3 1 su-22m4 và 3 mig-23ml theo báo “veterans today” của các nhà báo từng là quân nhân hoa kỳ xác những quả tên lửa tomahawk được tìm thấy rải rác xung quanh sân bay và còn khá nguyên vẹn chứng tỏ chúng không hề bị đánh chặn bằng tên lửa phòng không “veterans today” phỏng đoán có thể số tên lửa này đã bị nga gây nhiễu bằng hệ thống đối kháng điện tử khibiny trang bị trên chiến đấu cơ hoặc hệ thống krasukha-4 được triển khai tại khu vực gần với tartus và shayrat theo “veterans today” dự đoán thì có thể khi tomahawk tiến gần đến bờ biển khu vực tartus do địa hình phức tạp nên các cảm biến tercom đã được kích hoạt trong đó có thiết bị đo độ cao sóng vô tuyến của thiết bị | [
"đạn",
"nặng",
"450",
"kg",
"tổng",
"thống",
"donald",
"trump",
"giải",
"thích",
"lý",
"do",
"mỹ",
"không",
"phá",
"hủy",
"đường",
"băng",
"tại",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"của",
"syria",
"lý",
"do",
"bạn",
"không",
"tấn",
"công",
"đường",
"băng",
"là",
"bởi",
"việc",
"sửa",
"chữa",
"chúng",
"quá",
"dễ",
"dàng",
"và",
"không",
"tốn",
"kém",
"ngược",
"lại",
"theo",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"nga",
"thì",
"chỉ",
"có",
"23",
"tên",
"lửa",
"bay",
"tới",
"căn",
"cứ",
"trong",
"khi",
"có",
"tới",
"34",
"quả",
"bị",
"rơi",
"trước",
"khi",
"tới",
"mục",
"tiêu",
"theo",
"syria",
"thì",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"phóng",
"đại",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"tập",
"kích",
"họ",
"cho",
"rằng",
"chỉ",
"có",
"9",
"máy",
"bay",
"cũ",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hoặc",
"bị",
"hỏng",
"nặng",
"bởi",
"các",
"cuộc",
"tập",
"kích",
"bao",
"gồm",
"5",
"su-22m3",
"1",
"su-22m4",
"và",
"3",
"mig-23ml",
"theo",
"báo",
"“veterans",
"today”",
"của",
"các",
"nhà",
"báo",
"từng",
"là",
"quân",
"nhân",
"hoa",
"kỳ",
"xác",
"những",
"quả",
"tên",
"lửa",
"tomahawk",
"được",
"tìm",
"thấy",
"rải",
"rác",
"xung",
"quanh",
"sân",
"bay",
"và",
"còn",
"khá",
"nguyên",
"vẹn",
"chứng",
"tỏ",
"chúng",
"không",
"hề",
"bị",
"đánh",
"chặn",
"bằng",
"tên",
"lửa",
"phòng",
"không",
"“veterans",
"today”",
"phỏng",
"đoán",
"có",
"thể",
"số",
"tên",
"lửa",
"này",
"đã",
"bị",
"nga",
"gây",
"nhiễu",
"bằng",
"hệ",
"thống",
"đối",
"kháng",
"điện",
"tử",
"khibiny",
"trang",
"bị",
"trên",
"chiến",
"đấu",
"cơ",
"hoặc",
"hệ",
"thống",
"krasukha-4",
"được",
"triển",
"khai",
"tại",
"khu",
"vực",
"gần",
"với",
"tartus",
"và",
"shayrat",
"theo",
"“veterans",
"today”",
"dự",
"đoán",
"thì",
"có",
"thể",
"khi",
"tomahawk",
"tiến",
"gần",
"đến",
"bờ",
"biển",
"khu",
"vực",
"tartus",
"do",
"địa",
"hình",
"phức",
"tạp",
"nên",
"các",
"cảm",
"biến",
"tercom",
"đã",
"được",
"kích",
"hoạt",
"trong",
"đó",
"có",
"thiết",
"bị",
"đo",
"độ",
"cao",
"sóng",
"vô",
"tuyến",
"của",
"thiết",
"bị"
] |
triepeolus sequior là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1921 | [
"triepeolus",
"sequior",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
dysdera seclusa là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera và được j denis miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1961 | [
"dysdera",
"seclusa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dysdera",
"và",
"được",
"j",
"denis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
enaretta caudata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"enaretta",
"caudata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
m nó bao gồm một hang và hai hang phụ trợ một kéo dài về phía bắc và phía nam khác các hang động có ba lối vào hai trong số đó là từ thời kỳ trước và một lối vào là vẫn còn hoạt động nằm bên cạnh rạch erçek lối vào hoạt động có nước người ta không tiếp cận được vì nó là hẹp và ẩm ướt người ta đi vào các hang động thông qua một miệng lớn nằm ở một độ cao hơn một đoạn hang dài 875 m động được mở cửa cho công chúng các hang chính kết thúc vào một siphon hẹp và ẩm ướt cao hơn 10 m so với cửa ra vào có động lớn được hình thành bởi sự sụp đổ của vòm động nơi các hang phụ chia nhánh khu vực giữa hang chính giữa lối vào và buồng hang sụp đổ có chiều rộng thay đổi từ 2 đến 15 m và có chiều cao 1–18 m ngược lại phần tiếp theo của hang chỉ rộng 1–5 m và chiều cao của nó thay đổi từ 0 5 đến 8 m hang phía nam là lớn tuổi hơn hang phía bắc hang phía bắc hẹp hơn nhiều so với các hang khác nước chảy ngầm trong hang động đổ vào rạch erçek phần hang động ở tầng nước cạn hang chính và buồng sụp đổ rất lớn rất nhiều speleothem đầy màu sắc như nhũ đá măng đá hình rèm cửa sinterfahne và dripstones phần | [
"m",
"nó",
"bao",
"gồm",
"một",
"hang",
"và",
"hai",
"hang",
"phụ",
"trợ",
"một",
"kéo",
"dài",
"về",
"phía",
"bắc",
"và",
"phía",
"nam",
"khác",
"các",
"hang",
"động",
"có",
"ba",
"lối",
"vào",
"hai",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"trước",
"và",
"một",
"lối",
"vào",
"là",
"vẫn",
"còn",
"hoạt",
"động",
"nằm",
"bên",
"cạnh",
"rạch",
"erçek",
"lối",
"vào",
"hoạt",
"động",
"có",
"nước",
"người",
"ta",
"không",
"tiếp",
"cận",
"được",
"vì",
"nó",
"là",
"hẹp",
"và",
"ẩm",
"ướt",
"người",
"ta",
"đi",
"vào",
"các",
"hang",
"động",
"thông",
"qua",
"một",
"miệng",
"lớn",
"nằm",
"ở",
"một",
"độ",
"cao",
"hơn",
"một",
"đoạn",
"hang",
"dài",
"875",
"m",
"động",
"được",
"mở",
"cửa",
"cho",
"công",
"chúng",
"các",
"hang",
"chính",
"kết",
"thúc",
"vào",
"một",
"siphon",
"hẹp",
"và",
"ẩm",
"ướt",
"cao",
"hơn",
"10",
"m",
"so",
"với",
"cửa",
"ra",
"vào",
"có",
"động",
"lớn",
"được",
"hình",
"thành",
"bởi",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"vòm",
"động",
"nơi",
"các",
"hang",
"phụ",
"chia",
"nhánh",
"khu",
"vực",
"giữa",
"hang",
"chính",
"giữa",
"lối",
"vào",
"và",
"buồng",
"hang",
"sụp",
"đổ",
"có",
"chiều",
"rộng",
"thay",
"đổi",
"từ",
"2",
"đến",
"15",
"m",
"và",
"có",
"chiều",
"cao",
"1–18",
"m",
"ngược",
"lại",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"hang",
"chỉ",
"rộng",
"1–5",
"m",
"và",
"chiều",
"cao",
"của",
"nó",
"thay",
"đổi",
"từ",
"0",
"5",
"đến",
"8",
"m",
"hang",
"phía",
"nam",
"là",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"hang",
"phía",
"bắc",
"hang",
"phía",
"bắc",
"hẹp",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"các",
"hang",
"khác",
"nước",
"chảy",
"ngầm",
"trong",
"hang",
"động",
"đổ",
"vào",
"rạch",
"erçek",
"phần",
"hang",
"động",
"ở",
"tầng",
"nước",
"cạn",
"hang",
"chính",
"và",
"buồng",
"sụp",
"đổ",
"rất",
"lớn",
"rất",
"nhiều",
"speleothem",
"đầy",
"màu",
"sắc",
"như",
"nhũ",
"đá",
"măng",
"đá",
"hình",
"rèm",
"cửa",
"sinterfahne",
"và",
"dripstones",
"phần"
] |
just dance bài hát just dance tạm dịch hãy nhảy đi là đĩa đơn đầu tay của nữ ca sĩ người mỹ lady gaga do gaga nam nhạc sĩ – ca sĩ akon và nhà sản xuất thu âm redone viết lời và do redone sản xuất bài hát còn có sự góp giọng của nam ca sĩ colby o donnis và được phát hành với vai trò là đĩa đơn đầu tiên trích từ album phòng thu đầu tay của gaga the fame vào ngày 8 tháng 4 năm 2008 just dance được gaga hoàn chỉnh lời trong vòng 10 phút và được gaga miêu tả là một bản thu âm hạnh phúc bài hát chứa đựng những âm hưởng từ dòng nhạc r&b và nói về cảm giác say xỉn tại một hộp đêm sau khi phát hành just dance nhận được nhiều phản hồi tích cực từ giới phê bình họ tán dương tính thân thiện với hộp đêm và hùng hồn cùng với đó là phần giai điệu synth-pop bài hát vươn lên vị trí quán quân tại canada ireland hà lan hoa kỳ và úc đồng thời lọt vào top 5 tại cộng hoà séc hungary new zealand na uy tây ban nha thuỵ điển và thuỵ sĩ tại hoa kỳ just dance được coi là một sleeper hit giữ vững sự hiện diện của nó trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong gần 5 tuần trước khi đạt đến vị trí cao nhất của bảng xếp hạng vào tháng 1 năm 2009 | [
"just",
"dance",
"bài",
"hát",
"just",
"dance",
"tạm",
"dịch",
"hãy",
"nhảy",
"đi",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tay",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"lady",
"gaga",
"do",
"gaga",
"nam",
"nhạc",
"sĩ",
"–",
"ca",
"sĩ",
"akon",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thu",
"âm",
"redone",
"viết",
"lời",
"và",
"do",
"redone",
"sản",
"xuất",
"bài",
"hát",
"còn",
"có",
"sự",
"góp",
"giọng",
"của",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"colby",
"o",
"donnis",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"trích",
"từ",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"của",
"gaga",
"the",
"fame",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"just",
"dance",
"được",
"gaga",
"hoàn",
"chỉnh",
"lời",
"trong",
"vòng",
"10",
"phút",
"và",
"được",
"gaga",
"miêu",
"tả",
"là",
"một",
"bản",
"thu",
"âm",
"hạnh",
"phúc",
"bài",
"hát",
"chứa",
"đựng",
"những",
"âm",
"hưởng",
"từ",
"dòng",
"nhạc",
"r&b",
"và",
"nói",
"về",
"cảm",
"giác",
"say",
"xỉn",
"tại",
"một",
"hộp",
"đêm",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"just",
"dance",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"phản",
"hồi",
"tích",
"cực",
"từ",
"giới",
"phê",
"bình",
"họ",
"tán",
"dương",
"tính",
"thân",
"thiện",
"với",
"hộp",
"đêm",
"và",
"hùng",
"hồn",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"phần",
"giai",
"điệu",
"synth-pop",
"bài",
"hát",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"tại",
"canada",
"ireland",
"hà",
"lan",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"úc",
"đồng",
"thời",
"lọt",
"vào",
"top",
"5",
"tại",
"cộng",
"hoà",
"séc",
"hungary",
"new",
"zealand",
"na",
"uy",
"tây",
"ban",
"nha",
"thuỵ",
"điển",
"và",
"thuỵ",
"sĩ",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"just",
"dance",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"sleeper",
"hit",
"giữ",
"vững",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"nó",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"trong",
"gần",
"5",
"tuần",
"trước",
"khi",
"đạt",
"đến",
"vị",
"trí",
"cao",
"nhất",
"của",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009"
] |
đường bộ chạy dọc xã lâm giang nối từ đường yên bái khe sang ở cầu trái hút đi tới cầu bảo hà đây là tuyến đường liên huyện đã được trải nhựa năm 2015 bullet đường thủy đi trên sông hồng | [
"đường",
"bộ",
"chạy",
"dọc",
"xã",
"lâm",
"giang",
"nối",
"từ",
"đường",
"yên",
"bái",
"khe",
"sang",
"ở",
"cầu",
"trái",
"hút",
"đi",
"tới",
"cầu",
"bảo",
"hà",
"đây",
"là",
"tuyến",
"đường",
"liên",
"huyện",
"đã",
"được",
"trải",
"nhựa",
"năm",
"2015",
"bullet",
"đường",
"thủy",
"đi",
"trên",
"sông",
"hồng"
] |
koteleva huyện huyện koteleva chuyển tự kotelevas’kyi raion là một huyện của tỉnh poltava thuộc ukraina huyện koteleva có diện tích 795 kilômét vuông dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 21564 người với mật độ 27 người km2 trung tâm huyện nằm ở kotelva | [
"koteleva",
"huyện",
"huyện",
"koteleva",
"chuyển",
"tự",
"kotelevas’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"poltava",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"koteleva",
"có",
"diện",
"tích",
"795",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"là",
"21564",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"27",
"người",
"km2",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"nằm",
"ở",
"kotelva"
] |
trở lại và vào năm 2014 theo north american jewish data bank ước tính có khoảng 14 2 triệu người do thái chiếm gần 0 2% tổng dân số thế giới khoảng một trong 514 người là người do thái dựa theo báo cáo khoảng 44% trong số tất cả người do thái sống ở israel 6 3 triệu và 40% người do thái ở hoa kỳ 5 7 triệu phần lớn số người do thái còn lại sống ở châu âu 1 4 triệu và canada 0 4 triệu những con số này bao gồm tất cả những người tự xác định là người do thái trong một nghiên cứu xã hội nhân khẩu học hoặc đã được xác định là như vậy bởi một người trả lời trong cùng một hộ gia đình tuy nhiên số liệu chính xác của người do thái trên toàn thế giới rất khó đo lường ngoài các vấn đề về phương pháp thống kê các tranh chấp giữa các yếu tố nhân dạng theo luật do thái halakha thế tục chính trị và tổ tiên liên quan đến người do thái và ai là một người do thái cũng có thể ảnh hưởng đáng kể đến con số thống kê tùy thuộc vào nguồn gốc israel là quốc gia duy nhất nơi mà người do thái chiếm đa số nhà nước israel hiện đại được thành lập như một nhà nước do thái và tự định nghĩa bản sắc của nó trong bản tuyên bố độc lập và luật cơ bản luật về sự | [
"trở",
"lại",
"và",
"vào",
"năm",
"2014",
"theo",
"north",
"american",
"jewish",
"data",
"bank",
"ước",
"tính",
"có",
"khoảng",
"14",
"2",
"triệu",
"người",
"do",
"thái",
"chiếm",
"gần",
"0",
"2%",
"tổng",
"dân",
"số",
"thế",
"giới",
"khoảng",
"một",
"trong",
"514",
"người",
"là",
"người",
"do",
"thái",
"dựa",
"theo",
"báo",
"cáo",
"khoảng",
"44%",
"trong",
"số",
"tất",
"cả",
"người",
"do",
"thái",
"sống",
"ở",
"israel",
"6",
"3",
"triệu",
"và",
"40%",
"người",
"do",
"thái",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"5",
"7",
"triệu",
"phần",
"lớn",
"số",
"người",
"do",
"thái",
"còn",
"lại",
"sống",
"ở",
"châu",
"âu",
"1",
"4",
"triệu",
"và",
"canada",
"0",
"4",
"triệu",
"những",
"con",
"số",
"này",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"tự",
"xác",
"định",
"là",
"người",
"do",
"thái",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"xã",
"hội",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"hoặc",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"như",
"vậy",
"bởi",
"một",
"người",
"trả",
"lời",
"trong",
"cùng",
"một",
"hộ",
"gia",
"đình",
"tuy",
"nhiên",
"số",
"liệu",
"chính",
"xác",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"rất",
"khó",
"đo",
"lường",
"ngoài",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"phương",
"pháp",
"thống",
"kê",
"các",
"tranh",
"chấp",
"giữa",
"các",
"yếu",
"tố",
"nhân",
"dạng",
"theo",
"luật",
"do",
"thái",
"halakha",
"thế",
"tục",
"chính",
"trị",
"và",
"tổ",
"tiên",
"liên",
"quan",
"đến",
"người",
"do",
"thái",
"và",
"ai",
"là",
"một",
"người",
"do",
"thái",
"cũng",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"đến",
"con",
"số",
"thống",
"kê",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"nguồn",
"gốc",
"israel",
"là",
"quốc",
"gia",
"duy",
"nhất",
"nơi",
"mà",
"người",
"do",
"thái",
"chiếm",
"đa",
"số",
"nhà",
"nước",
"israel",
"hiện",
"đại",
"được",
"thành",
"lập",
"như",
"một",
"nhà",
"nước",
"do",
"thái",
"và",
"tự",
"định",
"nghĩa",
"bản",
"sắc",
"của",
"nó",
"trong",
"bản",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"và",
"luật",
"cơ",
"bản",
"luật",
"về",
"sự"
] |
là một sĩ quan trong quân đội phụ nữ ở bogota == sự nghiệp quân sự == ngay sau sự kiện ngày 10 tháng 7 năm 1810 el grito de independencia urdaneta quyết định gia nhập quân đội cách mạng ông được ghi là trung úy của tiểu đoàn những người yêu nước của cundinamarca sau khi thành lập junta de caracas urdaneta gia nhập quân đội trong cuộc đấu tranh chống lại quân chủ sau nhiều năm phục vụ cho sự nghiệp yêu nước ông trở thành một trong những cộng tác viên gần nhất của simón bolívar và được thăng cấp tướng quân đội cộng hòa vào năm 1821 == chính trị nghề nghiệp == urdaneta từng là bộ trưởng tư pháp quân sự và là bộ trưởng chiến tranh ông cũng được bầu làm thượng nghị sĩ trong một số dịp tham dự đại hội colombia vĩ đại trong liên minh ngày nay là venezuela colombia và ecuador == xem thêm == bullet tổng thống colombia | [
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"trong",
"quân",
"đội",
"phụ",
"nữ",
"ở",
"bogota",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quân",
"sự",
"==",
"ngay",
"sau",
"sự",
"kiện",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1810",
"el",
"grito",
"de",
"independencia",
"urdaneta",
"quyết",
"định",
"gia",
"nhập",
"quân",
"đội",
"cách",
"mạng",
"ông",
"được",
"ghi",
"là",
"trung",
"úy",
"của",
"tiểu",
"đoàn",
"những",
"người",
"yêu",
"nước",
"của",
"cundinamarca",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"junta",
"de",
"caracas",
"urdaneta",
"gia",
"nhập",
"quân",
"đội",
"trong",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"chống",
"lại",
"quân",
"chủ",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"phục",
"vụ",
"cho",
"sự",
"nghiệp",
"yêu",
"nước",
"ông",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"cộng",
"tác",
"viên",
"gần",
"nhất",
"của",
"simón",
"bolívar",
"và",
"được",
"thăng",
"cấp",
"tướng",
"quân",
"đội",
"cộng",
"hòa",
"vào",
"năm",
"1821",
"==",
"chính",
"trị",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"urdaneta",
"từng",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"tư",
"pháp",
"quân",
"sự",
"và",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"chiến",
"tranh",
"ông",
"cũng",
"được",
"bầu",
"làm",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"trong",
"một",
"số",
"dịp",
"tham",
"dự",
"đại",
"hội",
"colombia",
"vĩ",
"đại",
"trong",
"liên",
"minh",
"ngày",
"nay",
"là",
"venezuela",
"colombia",
"và",
"ecuador",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"colombia"
] |
hyphydrus abyssinicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được peschet miêu tả khoa học năm 1916 | [
"hyphydrus",
"abyssinicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"peschet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
những chỗ chấn thương tắc nghẽn === ở châu âu === ở vùng bắc âu mayonnaise thường được dùng với khoai tây rán đặc biệt là ở hà lan bỉ và đức với gà lạnh hoặc trứng luộc kĩ ở lát-vi hà lan pháp phần lan ukraina và mỹ những tài liệu được xuất bản tháng 9 năm 1991 khuyên rằng hàm lượng dầu và lòng đỏ trứng trong mayonnaise ít nhất nên là 70% và 5% mặc dù như thế là không hợp pháp hầu hết các loại mayonnaise bán sẵn hiện nay có hàm lượng dầu và lòng đỏ trứng vượt quá mức này === ở nhật bản === mayonnaise nhật bản được làm theo một cách rất đặc trưng dùng giấm rượu táo hoặc giấm gạo và một lượng nhỏ msg để làm mayonnaise có mùi vị đặc biệt từ giấm được chưng cất loại mayonnaise này thường được đóng gói trong những chai nhựa dẻo có thể bóp một cách dễ dàng ngoài sa lát người nhật còn dùng mayonnaise với okonomiyaki takoyaki và yakisoba các loại rau đã được chế biến hoặc trộn với nước sốt đậu nành hay wasabi để chấm thức ăn ở vùng tōkai mayonnaise là một gia vị thường có trong hiyashi chuka sa lát mì lạnh kewpie q p là một nhãn hiệu rất phổ biến ở nhật được quảng cáo với logo một chú búp bê kewpie đặc biệt những người thích mayonnaise ở nhật thường được bạn bè gọi là mayoler マヨラー === ở nga === mayonnaise cũng rất được ưa chuộng tại nga ở | [
"những",
"chỗ",
"chấn",
"thương",
"tắc",
"nghẽn",
"===",
"ở",
"châu",
"âu",
"===",
"ở",
"vùng",
"bắc",
"âu",
"mayonnaise",
"thường",
"được",
"dùng",
"với",
"khoai",
"tây",
"rán",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"hà",
"lan",
"bỉ",
"và",
"đức",
"với",
"gà",
"lạnh",
"hoặc",
"trứng",
"luộc",
"kĩ",
"ở",
"lát-vi",
"hà",
"lan",
"pháp",
"phần",
"lan",
"ukraina",
"và",
"mỹ",
"những",
"tài",
"liệu",
"được",
"xuất",
"bản",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991",
"khuyên",
"rằng",
"hàm",
"lượng",
"dầu",
"và",
"lòng",
"đỏ",
"trứng",
"trong",
"mayonnaise",
"ít",
"nhất",
"nên",
"là",
"70%",
"và",
"5%",
"mặc",
"dù",
"như",
"thế",
"là",
"không",
"hợp",
"pháp",
"hầu",
"hết",
"các",
"loại",
"mayonnaise",
"bán",
"sẵn",
"hiện",
"nay",
"có",
"hàm",
"lượng",
"dầu",
"và",
"lòng",
"đỏ",
"trứng",
"vượt",
"quá",
"mức",
"này",
"===",
"ở",
"nhật",
"bản",
"===",
"mayonnaise",
"nhật",
"bản",
"được",
"làm",
"theo",
"một",
"cách",
"rất",
"đặc",
"trưng",
"dùng",
"giấm",
"rượu",
"táo",
"hoặc",
"giấm",
"gạo",
"và",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"msg",
"để",
"làm",
"mayonnaise",
"có",
"mùi",
"vị",
"đặc",
"biệt",
"từ",
"giấm",
"được",
"chưng",
"cất",
"loại",
"mayonnaise",
"này",
"thường",
"được",
"đóng",
"gói",
"trong",
"những",
"chai",
"nhựa",
"dẻo",
"có",
"thể",
"bóp",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"ngoài",
"sa",
"lát",
"người",
"nhật",
"còn",
"dùng",
"mayonnaise",
"với",
"okonomiyaki",
"takoyaki",
"và",
"yakisoba",
"các",
"loại",
"rau",
"đã",
"được",
"chế",
"biến",
"hoặc",
"trộn",
"với",
"nước",
"sốt",
"đậu",
"nành",
"hay",
"wasabi",
"để",
"chấm",
"thức",
"ăn",
"ở",
"vùng",
"tōkai",
"mayonnaise",
"là",
"một",
"gia",
"vị",
"thường",
"có",
"trong",
"hiyashi",
"chuka",
"sa",
"lát",
"mì",
"lạnh",
"kewpie",
"q",
"p",
"là",
"một",
"nhãn",
"hiệu",
"rất",
"phổ",
"biến",
"ở",
"nhật",
"được",
"quảng",
"cáo",
"với",
"logo",
"một",
"chú",
"búp",
"bê",
"kewpie",
"đặc",
"biệt",
"những",
"người",
"thích",
"mayonnaise",
"ở",
"nhật",
"thường",
"được",
"bạn",
"bè",
"gọi",
"là",
"mayoler",
"マヨラー",
"===",
"ở",
"nga",
"===",
"mayonnaise",
"cũng",
"rất",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"tại",
"nga",
"ở"
] |
3 from the seven days battle 1862 to the battle of leyte gulf 1944 new york minerva press 1956 bullet groom winston vicksburg 1863 new york alfred a knopf 2009 isbn 978-0-307-26425-1 bullet hattaway herman and archer jones how the north won a military history of the civil war urbana university of illinois press 1983 isbn 0-252-00918-5 bullet hughes nathaniel cheairs jr bentonville the final battle of sherman johnston chapel hill university of north carolina press 1996 isbn 0-8078-2281-7 bullet kennedy frances h ed the civil war battlefield guide 2nd ed boston houghton mifflin co 1998 isbn 0-395-74012-6 bullet noe kenneth w perryville this grand havoc of battle lexington university press of kentucky 2001 isbn 0-8131-2209-0 bullet sword wiley the confederacy s last hurrah spring hill franklin nashville lawrence university press of kansas 1992 isbn 0-7006-0650-5 bullet trudeau noah andre out of the storm the end of the civil war april–june 1865 new york little brown and company 1994 isbn 0-316-85328-3 bullet woodworth steven e jefferson davis and his generals the failure of confederate command in the west lawrence university press of kansas 1990 isbn 0-7006-0461-8 bullet national park service battle descriptions of the western theater == liên kết ngoài == bullet tóm tắt diễn biến các mặt trận quốc gia trong nội chiến hoa kỳ | [
"3",
"from",
"the",
"seven",
"days",
"battle",
"1862",
"to",
"the",
"battle",
"of",
"leyte",
"gulf",
"1944",
"new",
"york",
"minerva",
"press",
"1956",
"bullet",
"groom",
"winston",
"vicksburg",
"1863",
"new",
"york",
"alfred",
"a",
"knopf",
"2009",
"isbn",
"978-0-307-26425-1",
"bullet",
"hattaway",
"herman",
"and",
"archer",
"jones",
"how",
"the",
"north",
"won",
"a",
"military",
"history",
"of",
"the",
"civil",
"war",
"urbana",
"university",
"of",
"illinois",
"press",
"1983",
"isbn",
"0-252-00918-5",
"bullet",
"hughes",
"nathaniel",
"cheairs",
"jr",
"bentonville",
"the",
"final",
"battle",
"of",
"sherman",
"johnston",
"chapel",
"hill",
"university",
"of",
"north",
"carolina",
"press",
"1996",
"isbn",
"0-8078-2281-7",
"bullet",
"kennedy",
"frances",
"h",
"ed",
"the",
"civil",
"war",
"battlefield",
"guide",
"2nd",
"ed",
"boston",
"houghton",
"mifflin",
"co",
"1998",
"isbn",
"0-395-74012-6",
"bullet",
"noe",
"kenneth",
"w",
"perryville",
"this",
"grand",
"havoc",
"of",
"battle",
"lexington",
"university",
"press",
"of",
"kentucky",
"2001",
"isbn",
"0-8131-2209-0",
"bullet",
"sword",
"wiley",
"the",
"confederacy",
"s",
"last",
"hurrah",
"spring",
"hill",
"franklin",
"nashville",
"lawrence",
"university",
"press",
"of",
"kansas",
"1992",
"isbn",
"0-7006-0650-5",
"bullet",
"trudeau",
"noah",
"andre",
"out",
"of",
"the",
"storm",
"the",
"end",
"of",
"the",
"civil",
"war",
"april–june",
"1865",
"new",
"york",
"little",
"brown",
"and",
"company",
"1994",
"isbn",
"0-316-85328-3",
"bullet",
"woodworth",
"steven",
"e",
"jefferson",
"davis",
"and",
"his",
"generals",
"the",
"failure",
"of",
"confederate",
"command",
"in",
"the",
"west",
"lawrence",
"university",
"press",
"of",
"kansas",
"1990",
"isbn",
"0-7006-0461-8",
"bullet",
"national",
"park",
"service",
"battle",
"descriptions",
"of",
"the",
"western",
"theater",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tóm",
"tắt",
"diễn",
"biến",
"các",
"mặt",
"trận",
"quốc",
"gia",
"trong",
"nội",
"chiến",
"hoa",
"kỳ"
] |
sự sa ngã đầu tiên của con người mà đại diện là ông adam và bà eva đã phạm tội trong vườn địa đàng một số người không công nhận sách sáng thế là lịch sử nhưng ngay cả những người này cũng đồng ý rằng con người sinh ra trong tội lỗi tình trạng ân sủng nguyên thủy mà loài người đã từng được hưởng là do thiên chúa ban cho họ và cho dòng dõi của họ cho đến khi họ sa ngã con người sinh ra đã mất quyền hưởng sự cứu rỗi ngược lại chính thống giáo đông phương không tán đồng giáo lý nguyên tội này do vậy ân sủng của thiên chúa được ban khi con người đang bị nhấn chìm trong tình cảnh tuyệt vọng thiên chúa bởi ý mình sai các tiên tri và những bậc thông tuệ đến để bày tỏ sự hiện hữu của mình cho nhân loại thiên chúa ban kinh torah luật pháp moses cho người do thái và khiến họ trở dân được tuyển chọn để cung ứng một hình mẫu đạo đức cho phần còn lại của nhân loại cũng qua dân do thái mà thiên chúa sai con mình đức giê su ki tô đến để chuộc tội lỗi của nhân loại qua khổ hình đóng đinh sau đó giê-xu đã sống lại ân sủn của thiên chúa được ban cho nhưng không thiên chúa không có bổn phận phải cứu rỗi bất kỳ ai con người cũng không có khả năng | [
"sự",
"sa",
"ngã",
"đầu",
"tiên",
"của",
"con",
"người",
"mà",
"đại",
"diện",
"là",
"ông",
"adam",
"và",
"bà",
"eva",
"đã",
"phạm",
"tội",
"trong",
"vườn",
"địa",
"đàng",
"một",
"số",
"người",
"không",
"công",
"nhận",
"sách",
"sáng",
"thế",
"là",
"lịch",
"sử",
"nhưng",
"ngay",
"cả",
"những",
"người",
"này",
"cũng",
"đồng",
"ý",
"rằng",
"con",
"người",
"sinh",
"ra",
"trong",
"tội",
"lỗi",
"tình",
"trạng",
"ân",
"sủng",
"nguyên",
"thủy",
"mà",
"loài",
"người",
"đã",
"từng",
"được",
"hưởng",
"là",
"do",
"thiên",
"chúa",
"ban",
"cho",
"họ",
"và",
"cho",
"dòng",
"dõi",
"của",
"họ",
"cho",
"đến",
"khi",
"họ",
"sa",
"ngã",
"con",
"người",
"sinh",
"ra",
"đã",
"mất",
"quyền",
"hưởng",
"sự",
"cứu",
"rỗi",
"ngược",
"lại",
"chính",
"thống",
"giáo",
"đông",
"phương",
"không",
"tán",
"đồng",
"giáo",
"lý",
"nguyên",
"tội",
"này",
"do",
"vậy",
"ân",
"sủng",
"của",
"thiên",
"chúa",
"được",
"ban",
"khi",
"con",
"người",
"đang",
"bị",
"nhấn",
"chìm",
"trong",
"tình",
"cảnh",
"tuyệt",
"vọng",
"thiên",
"chúa",
"bởi",
"ý",
"mình",
"sai",
"các",
"tiên",
"tri",
"và",
"những",
"bậc",
"thông",
"tuệ",
"đến",
"để",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"hiện",
"hữu",
"của",
"mình",
"cho",
"nhân",
"loại",
"thiên",
"chúa",
"ban",
"kinh",
"torah",
"luật",
"pháp",
"moses",
"cho",
"người",
"do",
"thái",
"và",
"khiến",
"họ",
"trở",
"dân",
"được",
"tuyển",
"chọn",
"để",
"cung",
"ứng",
"một",
"hình",
"mẫu",
"đạo",
"đức",
"cho",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"nhân",
"loại",
"cũng",
"qua",
"dân",
"do",
"thái",
"mà",
"thiên",
"chúa",
"sai",
"con",
"mình",
"đức",
"giê",
"su",
"ki",
"tô",
"đến",
"để",
"chuộc",
"tội",
"lỗi",
"của",
"nhân",
"loại",
"qua",
"khổ",
"hình",
"đóng",
"đinh",
"sau",
"đó",
"giê-xu",
"đã",
"sống",
"lại",
"ân",
"sủn",
"của",
"thiên",
"chúa",
"được",
"ban",
"cho",
"nhưng",
"không",
"thiên",
"chúa",
"không",
"có",
"bổn",
"phận",
"phải",
"cứu",
"rỗi",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"con",
"người",
"cũng",
"không",
"có",
"khả",
"năng"
] |
lòng từ “lộc” 禄 có nghĩa là bổng lộc tốt lành lịch sử can lộc bắt đầu từ rất sớm thời hồng bàng từng là nơi đặt kinh đô của nước việt thường thị sau đó cùng với hà tĩnh trở thành 1 bộ của nước văn lang trong thời kỳ bắc thuộc địa phận can lộc thuộc quận cửu chân huyện can lộc lúc đó mang nhiều tên gọi khác nhau như phù lĩnh dưới thời nhà ngô việt thường rồi hà hoàng dưới thời nhà đường thời nhà trần đặt là huyện phỉ lộc thời lê sơ năm 1469 vua lê thánh tông đặt là huyện thiên lộc thuộc phủ đức quang thừa tuyên nghệ an thời nguyễn năm tự đức thứ 15 1862 cho đổi tên thành can lộc năm 1976 huyện can lộc thuộc tỉnh nghệ tĩnh gồm 32 xã an lộc bình lộc đại lộc đậu liêu đồng lộc gia hanh hồng lộc ích hậu khánh lộc kim lộc mỹ lộc phú lộc phù lưu quang lộc sơn lộc song lộc tân lộc thanh lộc thiên lộc thịnh lộc thuận lộc thuần thiện thượng lộc thường nga tiến lộc trung lộc trường lộc tùng lộc vĩnh lộc vượng lộc xuân lộc và yên lộc ngày 27 tháng 10 năm 1984 thành lập thị trấn can lộc trên cơ sở sáp nhập một phần đất xã đại lộc và xã thiên lộc năm 1991 tỉnh hà tĩnh được tái lập từ tỉnh nghệ tĩnh huyện can lộc thuộc tỉnh hà tĩnh bao gồm thị trấn can lộc và 32 xã an | [
"lòng",
"từ",
"“lộc”",
"禄",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bổng",
"lộc",
"tốt",
"lành",
"lịch",
"sử",
"can",
"lộc",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"rất",
"sớm",
"thời",
"hồng",
"bàng",
"từng",
"là",
"nơi",
"đặt",
"kinh",
"đô",
"của",
"nước",
"việt",
"thường",
"thị",
"sau",
"đó",
"cùng",
"với",
"hà",
"tĩnh",
"trở",
"thành",
"1",
"bộ",
"của",
"nước",
"văn",
"lang",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"bắc",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"can",
"lộc",
"thuộc",
"quận",
"cửu",
"chân",
"huyện",
"can",
"lộc",
"lúc",
"đó",
"mang",
"nhiều",
"tên",
"gọi",
"khác",
"nhau",
"như",
"phù",
"lĩnh",
"dưới",
"thời",
"nhà",
"ngô",
"việt",
"thường",
"rồi",
"hà",
"hoàng",
"dưới",
"thời",
"nhà",
"đường",
"thời",
"nhà",
"trần",
"đặt",
"là",
"huyện",
"phỉ",
"lộc",
"thời",
"lê",
"sơ",
"năm",
"1469",
"vua",
"lê",
"thánh",
"tông",
"đặt",
"là",
"huyện",
"thiên",
"lộc",
"thuộc",
"phủ",
"đức",
"quang",
"thừa",
"tuyên",
"nghệ",
"an",
"thời",
"nguyễn",
"năm",
"tự",
"đức",
"thứ",
"15",
"1862",
"cho",
"đổi",
"tên",
"thành",
"can",
"lộc",
"năm",
"1976",
"huyện",
"can",
"lộc",
"thuộc",
"tỉnh",
"nghệ",
"tĩnh",
"gồm",
"32",
"xã",
"an",
"lộc",
"bình",
"lộc",
"đại",
"lộc",
"đậu",
"liêu",
"đồng",
"lộc",
"gia",
"hanh",
"hồng",
"lộc",
"ích",
"hậu",
"khánh",
"lộc",
"kim",
"lộc",
"mỹ",
"lộc",
"phú",
"lộc",
"phù",
"lưu",
"quang",
"lộc",
"sơn",
"lộc",
"song",
"lộc",
"tân",
"lộc",
"thanh",
"lộc",
"thiên",
"lộc",
"thịnh",
"lộc",
"thuận",
"lộc",
"thuần",
"thiện",
"thượng",
"lộc",
"thường",
"nga",
"tiến",
"lộc",
"trung",
"lộc",
"trường",
"lộc",
"tùng",
"lộc",
"vĩnh",
"lộc",
"vượng",
"lộc",
"xuân",
"lộc",
"và",
"yên",
"lộc",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1984",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"can",
"lộc",
"trên",
"cơ",
"sở",
"sáp",
"nhập",
"một",
"phần",
"đất",
"xã",
"đại",
"lộc",
"và",
"xã",
"thiên",
"lộc",
"năm",
"1991",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"được",
"tái",
"lập",
"từ",
"tỉnh",
"nghệ",
"tĩnh",
"huyện",
"can",
"lộc",
"thuộc",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"bao",
"gồm",
"thị",
"trấn",
"can",
"lộc",
"và",
"32",
"xã",
"an"
] |
eupithecia aporia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"aporia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gehyra marginata là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"gehyra",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
Sông Volga, con sông dài nhất châu Âu là nguồn nước chính đổ vào biển Caspi. | [
"Sông",
"Volga,",
"con",
"sông",
"dài",
"nhất",
"châu",
"Âu",
"là",
"nguồn",
"nước",
"chính",
"đổ",
"vào",
"biển",
"Caspi."
] |
ran mẹ chồng cũ của cô và là vợ của chủ tịch park ki suk người rất độc ác và tàn nhẫn nhưng rồi kim bo tong iu một cô gái bình thường xuất thân từ gia đình nghèo đã quyết định giúp mate tìm được cha đẻ của mình cô yêu thầm mate trong 10 năm từ khi còn học trung học và cô sẽ làm bất cứ điều gì để giúp anh thành công cô chỉ luôn nhìn về phía mate mặc dù bản thân yêu cô nhưng anh lại không nhận ra sau đó david choi lee jang woo người con riêng của chủ tịch và là phiên bản nam của bo tong đã xuất hiện và yêu cô say đắm anh chỉ luôn nhìn về phía cô mối tình tay ba của họ gây ra những xung đột giữa sự lãng mạn và sự lừa dối == diễn viên == === diễn viên chính === bullet jang keun-suk trong vai dokgo mate bullet iu trong vai kim bo tong bullet lee jang woo trong vai david choi bullet han chae-young trong vai hong yoo ra === diễn viên phụ === bullet kim bo yeon trong vai na hong ran bullet dokgo young jae trong vai park ki suk bullet kim young jae as park moon soo bullet so yoo jin trong vai jaek hee bullet kim ye won trong vai electric fairy bullet cha hyun jung trong vai kim in joong bullet park ji yoon trong vai myo mi bullet kim bo-ra trong vai kwi ji bullet jung sun kyung trong vai yi kim bullet kim min joo trong | [
"ran",
"mẹ",
"chồng",
"cũ",
"của",
"cô",
"và",
"là",
"vợ",
"của",
"chủ",
"tịch",
"park",
"ki",
"suk",
"người",
"rất",
"độc",
"ác",
"và",
"tàn",
"nhẫn",
"nhưng",
"rồi",
"kim",
"bo",
"tong",
"iu",
"một",
"cô",
"gái",
"bình",
"thường",
"xuất",
"thân",
"từ",
"gia",
"đình",
"nghèo",
"đã",
"quyết",
"định",
"giúp",
"mate",
"tìm",
"được",
"cha",
"đẻ",
"của",
"mình",
"cô",
"yêu",
"thầm",
"mate",
"trong",
"10",
"năm",
"từ",
"khi",
"còn",
"học",
"trung",
"học",
"và",
"cô",
"sẽ",
"làm",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"để",
"giúp",
"anh",
"thành",
"công",
"cô",
"chỉ",
"luôn",
"nhìn",
"về",
"phía",
"mate",
"mặc",
"dù",
"bản",
"thân",
"yêu",
"cô",
"nhưng",
"anh",
"lại",
"không",
"nhận",
"ra",
"sau",
"đó",
"david",
"choi",
"lee",
"jang",
"woo",
"người",
"con",
"riêng",
"của",
"chủ",
"tịch",
"và",
"là",
"phiên",
"bản",
"nam",
"của",
"bo",
"tong",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"và",
"yêu",
"cô",
"say",
"đắm",
"anh",
"chỉ",
"luôn",
"nhìn",
"về",
"phía",
"cô",
"mối",
"tình",
"tay",
"ba",
"của",
"họ",
"gây",
"ra",
"những",
"xung",
"đột",
"giữa",
"sự",
"lãng",
"mạn",
"và",
"sự",
"lừa",
"dối",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"===",
"diễn",
"viên",
"chính",
"===",
"bullet",
"jang",
"keun-suk",
"trong",
"vai",
"dokgo",
"mate",
"bullet",
"iu",
"trong",
"vai",
"kim",
"bo",
"tong",
"bullet",
"lee",
"jang",
"woo",
"trong",
"vai",
"david",
"choi",
"bullet",
"han",
"chae-young",
"trong",
"vai",
"hong",
"yoo",
"ra",
"===",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"===",
"bullet",
"kim",
"bo",
"yeon",
"trong",
"vai",
"na",
"hong",
"ran",
"bullet",
"dokgo",
"young",
"jae",
"trong",
"vai",
"park",
"ki",
"suk",
"bullet",
"kim",
"young",
"jae",
"as",
"park",
"moon",
"soo",
"bullet",
"so",
"yoo",
"jin",
"trong",
"vai",
"jaek",
"hee",
"bullet",
"kim",
"ye",
"won",
"trong",
"vai",
"electric",
"fairy",
"bullet",
"cha",
"hyun",
"jung",
"trong",
"vai",
"kim",
"in",
"joong",
"bullet",
"park",
"ji",
"yoon",
"trong",
"vai",
"myo",
"mi",
"bullet",
"kim",
"bo-ra",
"trong",
"vai",
"kwi",
"ji",
"bullet",
"jung",
"sun",
"kyung",
"trong",
"vai",
"yi",
"kim",
"bullet",
"kim",
"min",
"joo",
"trong"
] |
pueraria stricta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kurz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pueraria",
"stricta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"kurz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
rao vặt là một hình thức quảng cáo phổ biến trên báo chí các website trực tuyến nó mang tính chất cộng đồng và bình dân hơn so với các hình thức quảng cáo khác rao vặt giống như một hình thức loan tin giúp tăng doanh số về kinh doanh hoặc dịch vụ của một cá nhân tổ chức hoặc doanh nghiệp nào đó trong tiếng anh rao vặt có nghĩa là classified advertising hiểu nôm na là các quảng cáo được phân loại đặc trưng của rao vặt là rất đơn giản tin tức bình dân nhanh và ít tin cậy hơn các hình thức quảng cáo khác tuy vậy rao vặt lại khá hiệu quả và dễ được chấp nhận == tại các quốc gia == === việt nam === thực tế ở việt nam trên các tờ báo rao vặt hay website rao vặt các mục rao vặt đều được phân loại theo các danh mục xác định và rõ ràng phân loại rao vặt giúp cho việc đăng tin và tìm kiếm thông tin rao vặt dễ dàng hơn không có một tiêu chuẩn cụ thể nào trong việc xác định các hình thức của tin rao vặt trên báo giấy các tin rao vặt là các đoạn văn bản ngắn được liệt kê và phân loại theo mục còn trên website rao vặt các tin rao vặt có thể gắn thêm các hình ảnh đại diện các thông tin liên hệ số điện thoại địa chỉ website hoặc có cả các link liên | [
"rao",
"vặt",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"quảng",
"cáo",
"phổ",
"biến",
"trên",
"báo",
"chí",
"các",
"website",
"trực",
"tuyến",
"nó",
"mang",
"tính",
"chất",
"cộng",
"đồng",
"và",
"bình",
"dân",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"hình",
"thức",
"quảng",
"cáo",
"khác",
"rao",
"vặt",
"giống",
"như",
"một",
"hình",
"thức",
"loan",
"tin",
"giúp",
"tăng",
"doanh",
"số",
"về",
"kinh",
"doanh",
"hoặc",
"dịch",
"vụ",
"của",
"một",
"cá",
"nhân",
"tổ",
"chức",
"hoặc",
"doanh",
"nghiệp",
"nào",
"đó",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"rao",
"vặt",
"có",
"nghĩa",
"là",
"classified",
"advertising",
"hiểu",
"nôm",
"na",
"là",
"các",
"quảng",
"cáo",
"được",
"phân",
"loại",
"đặc",
"trưng",
"của",
"rao",
"vặt",
"là",
"rất",
"đơn",
"giản",
"tin",
"tức",
"bình",
"dân",
"nhanh",
"và",
"ít",
"tin",
"cậy",
"hơn",
"các",
"hình",
"thức",
"quảng",
"cáo",
"khác",
"tuy",
"vậy",
"rao",
"vặt",
"lại",
"khá",
"hiệu",
"quả",
"và",
"dễ",
"được",
"chấp",
"nhận",
"==",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"==",
"===",
"việt",
"nam",
"===",
"thực",
"tế",
"ở",
"việt",
"nam",
"trên",
"các",
"tờ",
"báo",
"rao",
"vặt",
"hay",
"website",
"rao",
"vặt",
"các",
"mục",
"rao",
"vặt",
"đều",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"các",
"danh",
"mục",
"xác",
"định",
"và",
"rõ",
"ràng",
"phân",
"loại",
"rao",
"vặt",
"giúp",
"cho",
"việc",
"đăng",
"tin",
"và",
"tìm",
"kiếm",
"thông",
"tin",
"rao",
"vặt",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"không",
"có",
"một",
"tiêu",
"chuẩn",
"cụ",
"thể",
"nào",
"trong",
"việc",
"xác",
"định",
"các",
"hình",
"thức",
"của",
"tin",
"rao",
"vặt",
"trên",
"báo",
"giấy",
"các",
"tin",
"rao",
"vặt",
"là",
"các",
"đoạn",
"văn",
"bản",
"ngắn",
"được",
"liệt",
"kê",
"và",
"phân",
"loại",
"theo",
"mục",
"còn",
"trên",
"website",
"rao",
"vặt",
"các",
"tin",
"rao",
"vặt",
"có",
"thể",
"gắn",
"thêm",
"các",
"hình",
"ảnh",
"đại",
"diện",
"các",
"thông",
"tin",
"liên",
"hệ",
"số",
"điện",
"thoại",
"địa",
"chỉ",
"website",
"hoặc",
"có",
"cả",
"các",
"link",
"liên"
] |
đường tránh bypass là cung đường trên quốc lộ vòng qua một đô thị nhằm tránh cho luồng giao thông trên quốc lộ khỏi xung đột với các luồng giao thông trong đô thị đường tránh giúp giảm tắc nghẽn giao thông đảm bảo an toàn giao thông tốt hơn giảm ô nhiễm tiếng ồn do xe siêu trọng gây ra cho đô thị tuy nhiên nếu công tác kiểm soát việc sử dụng đất không tốt các công trình xây dựng sẽ mọc lên sát đường tránh khiến đường tránh lại trở thành đường nội đô đường tránh và đường vành đai ring road khác nhau về chức năng chính | [
"đường",
"tránh",
"bypass",
"là",
"cung",
"đường",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"vòng",
"qua",
"một",
"đô",
"thị",
"nhằm",
"tránh",
"cho",
"luồng",
"giao",
"thông",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"khỏi",
"xung",
"đột",
"với",
"các",
"luồng",
"giao",
"thông",
"trong",
"đô",
"thị",
"đường",
"tránh",
"giúp",
"giảm",
"tắc",
"nghẽn",
"giao",
"thông",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"giao",
"thông",
"tốt",
"hơn",
"giảm",
"ô",
"nhiễm",
"tiếng",
"ồn",
"do",
"xe",
"siêu",
"trọng",
"gây",
"ra",
"cho",
"đô",
"thị",
"tuy",
"nhiên",
"nếu",
"công",
"tác",
"kiểm",
"soát",
"việc",
"sử",
"dụng",
"đất",
"không",
"tốt",
"các",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"sẽ",
"mọc",
"lên",
"sát",
"đường",
"tránh",
"khiến",
"đường",
"tránh",
"lại",
"trở",
"thành",
"đường",
"nội",
"đô",
"đường",
"tránh",
"và",
"đường",
"vành",
"đai",
"ring",
"road",
"khác",
"nhau",
"về",
"chức",
"năng",
"chính"
] |
2 148 năm học 1985 1986 tổng số học sinh 4 023 phân ra 82 lớp năm học 1986 1987 tổng số học sinh 4 565 phân ra 93 lớp năm học 1987 1988 có 102 lớp năm học 1988 1989 trường mở thêm hệ b hệ bán công học ở cơ sở 2 gọi là phân hiệu nguyễn công trứ năm học 1989 1990 phân hiệu này tách ra và trở thành trường bán công nguyễn công trứ năm 1993-1994 trường bán công nguyễn công trứ sáp nhập với trường cấp ii trần hưng đạo và trở thành trường bán công trần hưng đạo năm 1990 1991 sau khi trường năng khiếu của thành phố mỹ tho giải thể các lớp cấp ii của trường năng khiếu từ lớp 6 đến lớp 9 được sáp nhập vào trường trung học nguyễn đình chiểu mỹ tho từ đó trường trở thành trường cấp ii – iii với tổng số trên 3 200 học sinh năm học 1999 2000 có tổng số 3 906 học sinh từ năm học 2002 2003 trở về sau trường ngưng tuyển sinh lớp 6 và từ đó sĩ số học sinh của trường liên tục giảm do yêu cầu trường đạt chuẩn quốc gia từ năm học 2013 2014 về sau trường giữ ổn định 45 lớp với tổng số gần 1 900 học sinh === nội quy === ban đầu học sinh trường collège de mytho mỗi tuần học 5 ngày nghỉ ngày thứ năm và chủ nhật lịch học tập | [
"2",
"148",
"năm",
"học",
"1985",
"1986",
"tổng",
"số",
"học",
"sinh",
"4",
"023",
"phân",
"ra",
"82",
"lớp",
"năm",
"học",
"1986",
"1987",
"tổng",
"số",
"học",
"sinh",
"4",
"565",
"phân",
"ra",
"93",
"lớp",
"năm",
"học",
"1987",
"1988",
"có",
"102",
"lớp",
"năm",
"học",
"1988",
"1989",
"trường",
"mở",
"thêm",
"hệ",
"b",
"hệ",
"bán",
"công",
"học",
"ở",
"cơ",
"sở",
"2",
"gọi",
"là",
"phân",
"hiệu",
"nguyễn",
"công",
"trứ",
"năm",
"học",
"1989",
"1990",
"phân",
"hiệu",
"này",
"tách",
"ra",
"và",
"trở",
"thành",
"trường",
"bán",
"công",
"nguyễn",
"công",
"trứ",
"năm",
"1993-1994",
"trường",
"bán",
"công",
"nguyễn",
"công",
"trứ",
"sáp",
"nhập",
"với",
"trường",
"cấp",
"ii",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"và",
"trở",
"thành",
"trường",
"bán",
"công",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"năm",
"1990",
"1991",
"sau",
"khi",
"trường",
"năng",
"khiếu",
"của",
"thành",
"phố",
"mỹ",
"tho",
"giải",
"thể",
"các",
"lớp",
"cấp",
"ii",
"của",
"trường",
"năng",
"khiếu",
"từ",
"lớp",
"6",
"đến",
"lớp",
"9",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"trường",
"trung",
"học",
"nguyễn",
"đình",
"chiểu",
"mỹ",
"tho",
"từ",
"đó",
"trường",
"trở",
"thành",
"trường",
"cấp",
"ii",
"–",
"iii",
"với",
"tổng",
"số",
"trên",
"3",
"200",
"học",
"sinh",
"năm",
"học",
"1999",
"2000",
"có",
"tổng",
"số",
"3",
"906",
"học",
"sinh",
"từ",
"năm",
"học",
"2002",
"2003",
"trở",
"về",
"sau",
"trường",
"ngưng",
"tuyển",
"sinh",
"lớp",
"6",
"và",
"từ",
"đó",
"sĩ",
"số",
"học",
"sinh",
"của",
"trường",
"liên",
"tục",
"giảm",
"do",
"yêu",
"cầu",
"trường",
"đạt",
"chuẩn",
"quốc",
"gia",
"từ",
"năm",
"học",
"2013",
"2014",
"về",
"sau",
"trường",
"giữ",
"ổn",
"định",
"45",
"lớp",
"với",
"tổng",
"số",
"gần",
"1",
"900",
"học",
"sinh",
"===",
"nội",
"quy",
"===",
"ban",
"đầu",
"học",
"sinh",
"trường",
"collège",
"de",
"mytho",
"mỗi",
"tuần",
"học",
"5",
"ngày",
"nghỉ",
"ngày",
"thứ",
"năm",
"và",
"chủ",
"nhật",
"lịch",
"học",
"tập"
] |
1 trang rotten tomatoes ghi nhận 96% đánh giá tích cực của các nhà phê bình dành cho bộ phim điểm trên trang web tổng hợp ý kiến của các nhà phê bình hàngng đầu metacritic là 95 điểm số cao nhất năm 2010 của trang này nhận xét chung của giới phê binh kịch bản hoàn hảo chỉ đạo tuyệt mỹ cộng với diễn xuất tinh tế ví dụ điển hình của nghệ thuật làm phim hiện đại ở trình độ đỉnh cao | [
"1",
"trang",
"rotten",
"tomatoes",
"ghi",
"nhận",
"96%",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"của",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"dành",
"cho",
"bộ",
"phim",
"điểm",
"trên",
"trang",
"web",
"tổng",
"hợp",
"ý",
"kiến",
"của",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"hàngng",
"đầu",
"metacritic",
"là",
"95",
"điểm",
"số",
"cao",
"nhất",
"năm",
"2010",
"của",
"trang",
"này",
"nhận",
"xét",
"chung",
"của",
"giới",
"phê",
"binh",
"kịch",
"bản",
"hoàn",
"hảo",
"chỉ",
"đạo",
"tuyệt",
"mỹ",
"cộng",
"với",
"diễn",
"xuất",
"tinh",
"tế",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"làm",
"phim",
"hiện",
"đại",
"ở",
"trình",
"độ",
"đỉnh",
"cao"
] |
nyctiophylax maath là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"nyctiophylax",
"maath",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
odebolt iowa odebolt là một thành phố thuộc quận sac tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1013 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1153 người bullet năm 2010 1013 người == xem thêm == bullet american finder | [
"odebolt",
"iowa",
"odebolt",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"sac",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"1013",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"1153",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"1013",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
tavira là một đô thị thuộc tỉnh faro bồ đào nha đô thị này có diện tích 609 km² dân số thời điểm năm 2001 là 24997 người | [
"tavira",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"faro",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"609",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"24997",
"người"
] |
carex madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"carex",
"madagascariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
bình và thành long diện tích đất hoang của huyện khá nhiều do hệ thống thủy lợi còn chưa phát triển mạnh như ở các huyện phía nam tỉnh tây ninh == hành chính == huyện châu thành có 15 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn châu thành huyện lỵ và 14 xã an bình an cơ biên giới đồng khởi hảo đước hòa hội hòa thạnh long vĩnh ninh điền phước vinh thái bình thanh điền thành long trí bình == lịch sử == sau năm 1975 huyện châu thành gồm 11 xã biên giới hảo đước hòa hội hòa thạnh long vĩnh ninh điền phước vinh thái bình thanh điền thành long và trí bình ngày 30 tháng 9 năm 1998 chính phủ ban hành nghị định 80 1998 nđ-cp theo đó bullet thành lập thị trấn châu thành trên cơ sở điều chỉnh 573 ha diện tích tự nhiên và 7 858 nhân khẩu của xã trí bình 182 ha diện tích tự nhiên và 1 100 nhân khẩu của xã thái bình bullet thành lập xã đồng khởi trên 3 471 ha diện tích tự nhiên và 10 791 nhân khẩu của xã thái bình ngày 12 tháng 1 năm 2004 chính phủ ban hành nghị định 21 2004 nđ-cp<ref name=21 2004 nđ-cp>nghị định 21 2004 nđ-cp về việc thành lập xã thuộc các huyện châu thành trảng bàng và điều chỉnh địa giới hành chính các huyện dương minh châu tân châu tỉnh tây ninh< ref> theo đó bullet thành lập xã an bình trên cơ sở 2 221 ha diện tích tự nhiên và 6 485 nhân | [
"bình",
"và",
"thành",
"long",
"diện",
"tích",
"đất",
"hoang",
"của",
"huyện",
"khá",
"nhiều",
"do",
"hệ",
"thống",
"thủy",
"lợi",
"còn",
"chưa",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"như",
"ở",
"các",
"huyện",
"phía",
"nam",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"châu",
"thành",
"có",
"15",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"thị",
"trấn",
"châu",
"thành",
"huyện",
"lỵ",
"và",
"14",
"xã",
"an",
"bình",
"an",
"cơ",
"biên",
"giới",
"đồng",
"khởi",
"hảo",
"đước",
"hòa",
"hội",
"hòa",
"thạnh",
"long",
"vĩnh",
"ninh",
"điền",
"phước",
"vinh",
"thái",
"bình",
"thanh",
"điền",
"thành",
"long",
"trí",
"bình",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"sau",
"năm",
"1975",
"huyện",
"châu",
"thành",
"gồm",
"11",
"xã",
"biên",
"giới",
"hảo",
"đước",
"hòa",
"hội",
"hòa",
"thạnh",
"long",
"vĩnh",
"ninh",
"điền",
"phước",
"vinh",
"thái",
"bình",
"thanh",
"điền",
"thành",
"long",
"và",
"trí",
"bình",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"1998",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"80",
"1998",
"nđ-cp",
"theo",
"đó",
"bullet",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"châu",
"thành",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"573",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"7",
"858",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"trí",
"bình",
"182",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"1",
"100",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"thái",
"bình",
"bullet",
"thành",
"lập",
"xã",
"đồng",
"khởi",
"trên",
"3",
"471",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"10",
"791",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"thái",
"bình",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"2004",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"21",
"2004",
"nđ-cp<ref",
"name=21",
"2004",
"nđ-cp>nghị",
"định",
"21",
"2004",
"nđ-cp",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"xã",
"thuộc",
"các",
"huyện",
"châu",
"thành",
"trảng",
"bàng",
"và",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"các",
"huyện",
"dương",
"minh",
"châu",
"tân",
"châu",
"tỉnh",
"tây",
"ninh<",
"ref>",
"theo",
"đó",
"bullet",
"thành",
"lập",
"xã",
"an",
"bình",
"trên",
"cơ",
"sở",
"2",
"221",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"6",
"485",
"nhân"
] |
araneus komi là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus komi được miêu tả năm 2001 bởi tanikawa | [
"araneus",
"komi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"komi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001",
"bởi",
"tanikawa"
] |
những gì chúng ta nhận biết ngày nay như tạo mẫu nhanh in 3d hoặc sản xuất đắp dần swainson 1977 schwerzel 1984 đã nghiên cứutrùng hợp polyme cảm quang tại giao điểm của hai chùm tia laser điều khiển bằng máy tính ciraud 1972 xem lắng đọng tĩnh từ hoặc tĩnh điện với chùm electron laser hoặc plasma cho lớp phủ bề mặt thiêu kết tất cả đều được đề xuất nhưng không biết liệu máy móc đã được chế tạo chưa hideo kodama của viện nghiên cứu công nghiệp thành phố nagoya là người đầu tiên xuất bản một tài khoản của một mô hình rắn chế tạo bằng cách sử dụng một hệ thống tạo mẫu nhanh polyme cảm quang 1981 ngay cả trong những ngày đầu ngày đó công nghệ cũng đã được xem là có chỗ đứng trong nền sản xuất sản phẩm có độ bền thấp độ phân giải thấp có giá trị trong việc xác minh thiết kế chế tạo khuôn đồ gá sản xuất và các lĩnh vực khác đầu ra đã dần dần nâng cao theo hướng sử dụng đặc điểm kỹ thuật cao hơn đổi mới liên tục được tìm kiếm để cải thiện tốc độ và khả năng ứng phó với các ứng dụng sản xuất hàng loạt một sự phát triển đầy kịch tính mà rp chia sẻ với các lĩnh vực cnc liên quan là việc các phần mềm miễn phí nguồn mở được ứng dụng ở mức độ cao tạo thành một chuỗi công cụ | [
"những",
"gì",
"chúng",
"ta",
"nhận",
"biết",
"ngày",
"nay",
"như",
"tạo",
"mẫu",
"nhanh",
"in",
"3d",
"hoặc",
"sản",
"xuất",
"đắp",
"dần",
"swainson",
"1977",
"schwerzel",
"1984",
"đã",
"nghiên",
"cứutrùng",
"hợp",
"polyme",
"cảm",
"quang",
"tại",
"giao",
"điểm",
"của",
"hai",
"chùm",
"tia",
"laser",
"điều",
"khiển",
"bằng",
"máy",
"tính",
"ciraud",
"1972",
"xem",
"lắng",
"đọng",
"tĩnh",
"từ",
"hoặc",
"tĩnh",
"điện",
"với",
"chùm",
"electron",
"laser",
"hoặc",
"plasma",
"cho",
"lớp",
"phủ",
"bề",
"mặt",
"thiêu",
"kết",
"tất",
"cả",
"đều",
"được",
"đề",
"xuất",
"nhưng",
"không",
"biết",
"liệu",
"máy",
"móc",
"đã",
"được",
"chế",
"tạo",
"chưa",
"hideo",
"kodama",
"của",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"công",
"nghiệp",
"thành",
"phố",
"nagoya",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"bản",
"một",
"tài",
"khoản",
"của",
"một",
"mô",
"hình",
"rắn",
"chế",
"tạo",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"một",
"hệ",
"thống",
"tạo",
"mẫu",
"nhanh",
"polyme",
"cảm",
"quang",
"1981",
"ngay",
"cả",
"trong",
"những",
"ngày",
"đầu",
"ngày",
"đó",
"công",
"nghệ",
"cũng",
"đã",
"được",
"xem",
"là",
"có",
"chỗ",
"đứng",
"trong",
"nền",
"sản",
"xuất",
"sản",
"phẩm",
"có",
"độ",
"bền",
"thấp",
"độ",
"phân",
"giải",
"thấp",
"có",
"giá",
"trị",
"trong",
"việc",
"xác",
"minh",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"khuôn",
"đồ",
"gá",
"sản",
"xuất",
"và",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"đầu",
"ra",
"đã",
"dần",
"dần",
"nâng",
"cao",
"theo",
"hướng",
"sử",
"dụng",
"đặc",
"điểm",
"kỹ",
"thuật",
"cao",
"hơn",
"đổi",
"mới",
"liên",
"tục",
"được",
"tìm",
"kiếm",
"để",
"cải",
"thiện",
"tốc",
"độ",
"và",
"khả",
"năng",
"ứng",
"phó",
"với",
"các",
"ứng",
"dụng",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"một",
"sự",
"phát",
"triển",
"đầy",
"kịch",
"tính",
"mà",
"rp",
"chia",
"sẻ",
"với",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"cnc",
"liên",
"quan",
"là",
"việc",
"các",
"phần",
"mềm",
"miễn",
"phí",
"nguồn",
"mở",
"được",
"ứng",
"dụng",
"ở",
"mức",
"độ",
"cao",
"tạo",
"thành",
"một",
"chuỗi",
"công",
"cụ"
] |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1991 – đôi nam đôi nam tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1991 được tổ chức từ ngày 26 tháng 8 đến ngày 8 tháng 9 năm 1991 trên mặt sân cứng ngoài trời của usta national tennis center ở new york city hoa kỳ john fitzgerald và anders järryd giành chức vô địch khi đánh bại scott davis và david pate trong trận chung kết == tham khảo == bullet main draw itftennis com | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1991",
"–",
"đôi",
"nam",
"đôi",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1991",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991",
"trên",
"mặt",
"sân",
"cứng",
"ngoài",
"trời",
"của",
"usta",
"national",
"tennis",
"center",
"ở",
"new",
"york",
"city",
"hoa",
"kỳ",
"john",
"fitzgerald",
"và",
"anders",
"järryd",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"khi",
"đánh",
"bại",
"scott",
"davis",
"và",
"david",
"pate",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"main",
"draw",
"itftennis",
"com"
] |
rafalus karskii là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi rafalus rafalus karskii được jerzy prószyński miêu tả năm 1999 | [
"rafalus",
"karskii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"rafalus",
"rafalus",
"karskii",
"được",
"jerzy",
"prószyński",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1999"
] |
poieni là một xã thuộc hạt cluj românia dân số thời điểm năm 2002 là 5802 người | [
"poieni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"cluj",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5802",
"người"
] |
phalaenopsis stuartiana là một loài lan đặc hữu của đảo mindanao philippines | [
"phalaenopsis",
"stuartiana",
"là",
"một",
"loài",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"đảo",
"mindanao",
"philippines"
] |
vụ đánh bom ahvaz đánh bom ahvaz nhằm nói đến một loạt các vụ đánh bom diễn ra chủ yếu ở ahvaz iran trong năm 2005 -2006 các vụ việc trên được cho là thực hiện bởi tổ chức ly khai người ả rập ahvaz những vụ đánh bom có thể có liên quan tới sự bạo lực bất ổn định ở ahvaz ngày 15 4 khoảng 28 người đã thiệt mạng và 225 người bị thương trong vụ đánh bom ahvaz == bối cảnh == tỉnh khuzestan đã được iran kiểm soát kể từ năm 1925 khi tiểu vương quốc của muhammerah được sáp nhập vào iran và cuộc nổi dậy của sheikh khazal bị dập tắt khu vực tiếp tục nằm trong sự bất ổn và bạo lực kể từ khi khi trong đó tình trạng căng thẳng hơn sau cuộc cách mạng iran năm 1979 năm 2005 một tình trạng bất ổn ở quy mô lớn đã nổ ra ở ahvaz và xung quanh thành phố này tình trạng bất ổn nổ ra vào ngày 15 tháng 4 năm 2005 và kéo dài trong 4 ngày ban đầu bộ nội vụ iran tuyên bố rằng chỉ có một người đã bị chết tuy nhiên một quan chức tại một bệnh viện ở ahvaz nói rằng có từ 15 đến 20 thương vong == ngày 12 tháng 6 năm 2005 == những quả bom trong được đặt trong thành phố ahvaz phát nổ trong khoảng thời gian hai giờ bốn quả bom đã phát nổ giết chết ít nhất 11 người | [
"vụ",
"đánh",
"bom",
"ahvaz",
"đánh",
"bom",
"ahvaz",
"nhằm",
"nói",
"đến",
"một",
"loạt",
"các",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"diễn",
"ra",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"ahvaz",
"iran",
"trong",
"năm",
"2005",
"-2006",
"các",
"vụ",
"việc",
"trên",
"được",
"cho",
"là",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"ly",
"khai",
"người",
"ả",
"rập",
"ahvaz",
"những",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"có",
"thể",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"sự",
"bạo",
"lực",
"bất",
"ổn",
"định",
"ở",
"ahvaz",
"ngày",
"15",
"4",
"khoảng",
"28",
"người",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"và",
"225",
"người",
"bị",
"thương",
"trong",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"ahvaz",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"tỉnh",
"khuzestan",
"đã",
"được",
"iran",
"kiểm",
"soát",
"kể",
"từ",
"năm",
"1925",
"khi",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"của",
"muhammerah",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"iran",
"và",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"sheikh",
"khazal",
"bị",
"dập",
"tắt",
"khu",
"vực",
"tiếp",
"tục",
"nằm",
"trong",
"sự",
"bất",
"ổn",
"và",
"bạo",
"lực",
"kể",
"từ",
"khi",
"khi",
"trong",
"đó",
"tình",
"trạng",
"căng",
"thẳng",
"hơn",
"sau",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"iran",
"năm",
"1979",
"năm",
"2005",
"một",
"tình",
"trạng",
"bất",
"ổn",
"ở",
"quy",
"mô",
"lớn",
"đã",
"nổ",
"ra",
"ở",
"ahvaz",
"và",
"xung",
"quanh",
"thành",
"phố",
"này",
"tình",
"trạng",
"bất",
"ổn",
"nổ",
"ra",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"2005",
"và",
"kéo",
"dài",
"trong",
"4",
"ngày",
"ban",
"đầu",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"iran",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"chỉ",
"có",
"một",
"người",
"đã",
"bị",
"chết",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"quan",
"chức",
"tại",
"một",
"bệnh",
"viện",
"ở",
"ahvaz",
"nói",
"rằng",
"có",
"từ",
"15",
"đến",
"20",
"thương",
"vong",
"==",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"2005",
"==",
"những",
"quả",
"bom",
"trong",
"được",
"đặt",
"trong",
"thành",
"phố",
"ahvaz",
"phát",
"nổ",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"hai",
"giờ",
"bốn",
"quả",
"bom",
"đã",
"phát",
"nổ",
"giết",
"chết",
"ít",
"nhất",
"11",
"người"
] |
bờ biển dài 2 5 km 1 6 ml mà không biết tai họa chết người đã gần kề một trong những vùng duyên hải mà cư dân đã kịp di tản trước khi sóng thần đánh vào là đảo simeulue thuộc indonesia rất gần với chấn tâm những bài dân ca trên đảo đã kể lại câu chuyện động đất và sóng thần xảy ra năm 1907 và cư dân trên đảo vội chạy lên vùng đồi ngay sau đợt rung chuyển đầu tiên kịp lúc trước khi sóng thần đánh vào trên bãi tắm maikhao phía bắc phuket thái lan một bé gái mười tuổi người anh tên tilly smith vốn đã nghiên cứu về sóng thần trong lớp địa lý ở trường nhận ra dấu hiệu bất thường của biển khi nước đang rút ra xa và sủi bọt cô bé cùng cha mẹ cảnh báo những người đang có mặt tại bãi tắm tất cả đã tìm được chỗ trú ẩn an toàn john chroston một giáo viên sinh học đến từ scotland cũng nhận ra những dấu hiệu của sóng thần tại vịnh kamala bắc phuket vội lấy một chiếc xe buýt chất đầy du khách và dân địa phương và kịp đưa họ đến nơi an toàn ở nơi cao === chu kỳ sóng thần === sóng thần là một chuỗi các con sóng xảy ra theo chu kỳ triệt thoái và dâng cao trong một giai đoạn kéo dài hơn 30 phút giữa hai con sóng lớn con sóng thứ ba là mạnh nhất và | [
"bờ",
"biển",
"dài",
"2",
"5",
"km",
"1",
"6",
"ml",
"mà",
"không",
"biết",
"tai",
"họa",
"chết",
"người",
"đã",
"gần",
"kề",
"một",
"trong",
"những",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"mà",
"cư",
"dân",
"đã",
"kịp",
"di",
"tản",
"trước",
"khi",
"sóng",
"thần",
"đánh",
"vào",
"là",
"đảo",
"simeulue",
"thuộc",
"indonesia",
"rất",
"gần",
"với",
"chấn",
"tâm",
"những",
"bài",
"dân",
"ca",
"trên",
"đảo",
"đã",
"kể",
"lại",
"câu",
"chuyện",
"động",
"đất",
"và",
"sóng",
"thần",
"xảy",
"ra",
"năm",
"1907",
"và",
"cư",
"dân",
"trên",
"đảo",
"vội",
"chạy",
"lên",
"vùng",
"đồi",
"ngay",
"sau",
"đợt",
"rung",
"chuyển",
"đầu",
"tiên",
"kịp",
"lúc",
"trước",
"khi",
"sóng",
"thần",
"đánh",
"vào",
"trên",
"bãi",
"tắm",
"maikhao",
"phía",
"bắc",
"phuket",
"thái",
"lan",
"một",
"bé",
"gái",
"mười",
"tuổi",
"người",
"anh",
"tên",
"tilly",
"smith",
"vốn",
"đã",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"sóng",
"thần",
"trong",
"lớp",
"địa",
"lý",
"ở",
"trường",
"nhận",
"ra",
"dấu",
"hiệu",
"bất",
"thường",
"của",
"biển",
"khi",
"nước",
"đang",
"rút",
"ra",
"xa",
"và",
"sủi",
"bọt",
"cô",
"bé",
"cùng",
"cha",
"mẹ",
"cảnh",
"báo",
"những",
"người",
"đang",
"có",
"mặt",
"tại",
"bãi",
"tắm",
"tất",
"cả",
"đã",
"tìm",
"được",
"chỗ",
"trú",
"ẩn",
"an",
"toàn",
"john",
"chroston",
"một",
"giáo",
"viên",
"sinh",
"học",
"đến",
"từ",
"scotland",
"cũng",
"nhận",
"ra",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"sóng",
"thần",
"tại",
"vịnh",
"kamala",
"bắc",
"phuket",
"vội",
"lấy",
"một",
"chiếc",
"xe",
"buýt",
"chất",
"đầy",
"du",
"khách",
"và",
"dân",
"địa",
"phương",
"và",
"kịp",
"đưa",
"họ",
"đến",
"nơi",
"an",
"toàn",
"ở",
"nơi",
"cao",
"===",
"chu",
"kỳ",
"sóng",
"thần",
"===",
"sóng",
"thần",
"là",
"một",
"chuỗi",
"các",
"con",
"sóng",
"xảy",
"ra",
"theo",
"chu",
"kỳ",
"triệt",
"thoái",
"và",
"dâng",
"cao",
"trong",
"một",
"giai",
"đoạn",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"30",
"phút",
"giữa",
"hai",
"con",
"sóng",
"lớn",
"con",
"sóng",
"thứ",
"ba",
"là",
"mạnh",
"nhất",
"và"
] |
kódjo kassé alphonse kódjo alphonse sinh ngày 26 tháng 5 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người bờ biển ngà hiện tại thi đấu cho feirense ở giải bóng đá vô địch quốc gia bồ đào nha == sự nghiệp == anh có màn ra mắt chuyên nghiệp ở segunda liga cho oliveirense vào ngày 14 tháng 9 năm 2013 trong trận đấu trước tondela | [
"kódjo",
"kassé",
"alphonse",
"kódjo",
"alphonse",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"feirense",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"bồ",
"đào",
"nha",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"chuyên",
"nghiệp",
"ở",
"segunda",
"liga",
"cho",
"oliveirense",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"trong",
"trận",
"đấu",
"trước",
"tondela"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.