text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
lotononis rabenaviana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dinter harms miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lotononis",
"rabenaviana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dinter",
"harms",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
giả khi thì giận bầm gan tím ruột lúc lại thương đứt ruột đứt gan cô đào mang dáng người nhỏ nhắn nhưng có giọng ca thật truyền cảm đến khi vào vai phi loan trong sở vân cưới vợ thoại mỹ như đánh được một tiếng vang lớn nhiều khán giả biết đến tên chị hơn họ yêu mến và say sưa xem chị diễn hết vai này đến vai khác một ... | [
"giả",
"khi",
"thì",
"giận",
"bầm",
"gan",
"tím",
"ruột",
"lúc",
"lại",
"thương",
"đứt",
"ruột",
"đứt",
"gan",
"cô",
"đào",
"mang",
"dáng",
"người",
"nhỏ",
"nhắn",
"nhưng",
"có",
"giọng",
"ca",
"thật",
"truyền",
"cảm",
"đến",
"khi",
"vào",
"vai",
"ph... |
erching là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận sarreguemines tổng volmunster tọa độ địa lý của xã là 49° 06 vĩ độ bắc 07° 15 kinh độ đông erching nằm trên độ cao trung bình là 330 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 268 mét và điểm cao nhất là 392 mét xã có diện tích 6 76 km² dân số vào thời điể... | [
"erching",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"sarreguemines",
"tổng",
"volmunster",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"49°",
"06",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"07°",
"15",
"kinh",
"độ",
"đông",
"e... |
rediviva rufocincta là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"rediviva",
"rufocincta",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
vũ hải có thể là bullet vũ hải tướng nhà trần bullet vũ hải chính trị gia đại biểu quốc hội việt nam khóa 13 tỉnh bình thuận bullet vũ hải thiếu tướng nguyên cục trưởng cục dân quân tự vệ bộ tổng tham mưu bullet vũ hải diễn viên 1960 2022 nam diễn viên việt nam | [
"vũ",
"hải",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"vũ",
"hải",
"tướng",
"nhà",
"trần",
"bullet",
"vũ",
"hải",
"chính",
"trị",
"gia",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"13",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"bullet",
"vũ",
"hải",
"thiếu",
"tướng",
... |
nhiều phần trong series này được coi là những games hành động hay nhất từng được tạo ra series cũng cực kỳ thành công về mặt thương mại với 32 triệu bản được tẩu tán toàn cầu dòng game này đã vượt qua biên giới trò chơi điện tử để trở nên phổ biến trong các phương tiện đại chúng khác đặc biệt ở các thị trường phương tâ... | [
"nhiều",
"phần",
"trong",
"series",
"này",
"được",
"coi",
"là",
"những",
"games",
"hành",
"động",
"hay",
"nhất",
"từng",
"được",
"tạo",
"ra",
"series",
"cũng",
"cực",
"kỳ",
"thành",
"công",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"với",
"32",
"triệu",
"bản",
"đư... |
sarah chang tên khai sinh chang young-joo sinh 10 tháng 12 năm 1980 là một nghệ sĩ vĩ cầm cổ điển người mỹ gốc hàn quốc được công nhận là thần đồng lần đầu tiên cô chơi với tư cách nghệ sĩ độc tấu với new york philharmonic và philadelphia orchestra vào năm 1989 cô đăng ký học tại trường juilliard để học nhạc tốt nghiệp... | [
"sarah",
"chang",
"tên",
"khai",
"sinh",
"chang",
"young-joo",
"sinh",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"cổ",
"điển",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"hàn",
"quốc",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"thần",
"đồng",
"lần",
... |
xung đột biên giới nga – thanh xung đột biên giới nga thanh 1652 1689 là một loạt các vụ đụng độ vũ trang giữa nhà thanh với sự trợ giúp từ nhà triều tiên và sa quốc nga tranh giành quyền kiểm soát lãnh thổ ở phía bắc sông amur giao tranh lên đến đỉnh điểm với cuộc vây hãm pháo đài albazin vào năm 1685 và 1686–1687 cuộ... | [
"xung",
"đột",
"biên",
"giới",
"nga",
"–",
"thanh",
"xung",
"đột",
"biên",
"giới",
"nga",
"thanh",
"1652",
"1689",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"vụ",
"đụng",
"độ",
"vũ",
"trang",
"giữa",
"nhà",
"thanh",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"từ",
"nhà",
"triều"... |
kim dong-jun cầu thủ bóng đá kim dong-jun sinh ngày 19 tháng 12 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí thủ môn cho đại học yonsei và đội tuyển quốc gia hàn quốc == sự nghiệp quốc tế == kim được gọi vào đội tuyển quốc gia hàn quốc bởi uli stielike tham dự vòng loại giải bóng đá vô địch thế giới 2018 t... | [
"kim",
"dong-jun",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"kim",
"dong-jun",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"12",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"cho",
"đại",
"học",
"yonsei",... |
culoptila tapanti là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"culoptila",
"tapanti",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
kiều nhất thành bullet lữ tử hàng tuổi thiếu niên bullet lưu khôn long tuổi thiếu nhi bullet chu châu trong vai mã tố cần sư phụ ở xưởng của kiều nhị cường cũng là người anh yêu bất chấp sự phản đối và dị nghị chồng trước là người vũ phu đã li hôn và một mình nuôi con trai bullet lưu lâm trong vai ngụy thục phương em g... | [
"kiều",
"nhất",
"thành",
"bullet",
"lữ",
"tử",
"hàng",
"tuổi",
"thiếu",
"niên",
"bullet",
"lưu",
"khôn",
"long",
"tuổi",
"thiếu",
"nhi",
"bullet",
"chu",
"châu",
"trong",
"vai",
"mã",
"tố",
"cần",
"sư",
"phụ",
"ở",
"xưởng",
"của",
"kiều",
"nhị",
"cường... |
giúp gây áp lực lên cơ phần tay kia nhiều hơn nên khó hơn thường khi mới tập ta có thể giảm độ khó bằng cách dang hai chân thật rộng và để tay lên cao phía trước rồi hít === hít đất một chân single-leg push-up === hít đất nhưng giơ một chân lên cao khỏi mặt đất === hít đất tay hẹp narrow-grip push-up === hít đất bình t... | [
"giúp",
"gây",
"áp",
"lực",
"lên",
"cơ",
"phần",
"tay",
"kia",
"nhiều",
"hơn",
"nên",
"khó",
"hơn",
"thường",
"khi",
"mới",
"tập",
"ta",
"có",
"thể",
"giảm",
"độ",
"khó",
"bằng",
"cách",
"dang",
"hai",
"chân",
"thật",
"rộng",
"và",
"để",
"tay",
"lê... |
cormobates leucophaea là một loài chim trong họ climacteridae | [
"cormobates",
"leucophaea",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"climacteridae"
] |
hypnum tamariscinum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hedw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 | [
"hypnum",
"tamariscinum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
scopula subrubellata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"subrubellata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
grewia indandamanica là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được j l ellis l n ray mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"grewia",
"indandamanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"l",
"ellis",
"l",
"n",
"ray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
encymon nigricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được csiki miêu tả khoa học năm 1902 | [
"encymon",
"nigricollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"csiki",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
vậy chỉ có thể phát triển máy bay đánh chặn của chúng ta vượt lên máy bay ném bom cùng thời của địch ở độ cao lớn chỉ có thể giải quyết bằng phương án động cơ hỗn hợp khrđ+trđ phiên âm viết tắt tiếng nga động cơ phản lực tên lửa động cơ phản lực tuốc-bin xem chú thích cuối bài trong dó động cơ tên lửa là động cơ chính ... | [
"vậy",
"chỉ",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
"máy",
"bay",
"đánh",
"chặn",
"của",
"chúng",
"ta",
"vượt",
"lên",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"cùng",
"thời",
"của",
"địch",
"ở",
"độ",
"cao",
"lớn",
"chỉ",
"có",
"thể",
"giải",
"quyết",
"bằng",
"phương",
... |
nhận rằng tình hình không thể cứu vãn và thương lượng đầu hàng vào ngày 17 tháng 10 năm 1781 khiến 7 685 binh sĩ bị bắt cùng ngày 6 000 quân dưới quyền clinton mới rời new york đi thuyền đến để giải thoát yorktown === những năm cuối cuộc chiến 1781–1783 === ==== châu âu ==== sau sự thù địch với người hà lan bắt đầu vào... | [
"nhận",
"rằng",
"tình",
"hình",
"không",
"thể",
"cứu",
"vãn",
"và",
"thương",
"lượng",
"đầu",
"hàng",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"1781",
"khiến",
"7",
"685",
"binh",
"sĩ",
"bị",
"bắt",
"cùng",
"ngày",
"6",
"000",
"quân",
"dưới",
"quyề... |
telmatobius laticeps là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae đây là loài đặc hữu của argentina môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet lavilla e 2004 telmatobius laticeps 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 200... | [
"telmatobius",
"laticeps",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"leptodactylidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"argentina",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe... |
giải quần vợt wimbledon 1929 đôi nữ peggy michell và phoebe watson bảo vệ danh hiệu thành công khi đánh bại phyllis covell và dorothy shepherd-barron trong trận chung kết 6–4 8–6 để giành chức vô địch đôi nữ tại giải quần vợt wimbledon 1929 == hạt giống == betty nuthall elizabeth ryan bán kết == kết quả == === nửa trên... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1929",
"đôi",
"nữ",
"peggy",
"michell",
"và",
"phoebe",
"watson",
"bảo",
"vệ",
"danh",
"hiệu",
"thành",
"công",
"khi",
"đánh",
"bại",
"phyllis",
"covell",
"và",
"dorothy",
"shepherd-barron",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết... |
aldeanueva de san bartolomé là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 530 người | [
"aldeanueva",
"de",
"san",
"bartolomé",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"toledo",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"530",
"người"
] |
psychotria van-hermanii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được acuña roíg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"psychotria",
"van-hermanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"acuña",
"roíg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
orthetrum poecilops là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae loài này có ở trung quốc và hồng kông các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng đước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và bãi giữa triều nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet wilson k 2005 orthetrum poecilops 2006 iucn red list of th... | [
"orthetrum",
"poecilops",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"hồng",
"kông",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"đước",
"... |
ononis incisa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được batt miêu tả khoa học đầu tiên | [
"ononis",
"incisa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"batt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
được cho là loài có kích thước lớn nhất trong chi này tính đến hiện tại số gai ở vây lưng 10 số tia vây mềm ở vây lưng 18 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 7 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 14 số tia vây mềm ở vây đuôi 15 == tham khảo == j e randall 1980 revis... | [
"được",
"cho",
"là",
"loài",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"chi",
"này",
"tính",
"đến",
"hiện",
"tại",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"10",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"lưng",
"18",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"m... |
ellmau là một khu tự quản ở huyện kufstein trong khu vực sölllandl nước áo nó có khoảng cách 12 km về phía đông nam của kufstein và 9 km về phía tây của sankt johann in tirol nó nằm ở độ cao 820 m so với mực nước biển nó đã được đề cập lần đầu tiên trong các bản ghi trong năm 1155 và ngày nay là một phần của khu vực tr... | [
"ellmau",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"huyện",
"kufstein",
"trong",
"khu",
"vực",
"sölllandl",
"nước",
"áo",
"nó",
"có",
"khoảng",
"cách",
"12",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"kufstein",
"và",
"9",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"c... |
bothrops lanceolatus là một loài rắn trong họ rắn lục loài này được bonnaterre mô tả khoa học đầu tiên năm 1790 | [
"bothrops",
"lanceolatus",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"lục",
"loài",
"này",
"được",
"bonnaterre",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1790"
] |
quercus szechenyana là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được borbás miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"quercus",
"szechenyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"borbás",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
nurhak là một huyện thuộc tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1219 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 14587 người mật độ 12 người km² | [
"nurhak",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"kahramanmaraş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1219",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"14587",
"người",
"mật",
"độ",
"12",
"người",
"km²"
] |
quỹ đạo hiệu ứng tương đối rộng những vấn đề này được nghiên cứu bởi các lý thuyết thiên văn chi tiết và phức tạp của ngành cơ học thiên thể và sử dụng dữ liệu quan sát chính xác vị trí của các thiên thể của trắc lượng học thiên thể == các chu kỳ liên quan == có nhiều loại chu kỳ periods liên quan đến quỹ đạo của các t... | [
"quỹ",
"đạo",
"hiệu",
"ứng",
"tương",
"đối",
"rộng",
"những",
"vấn",
"đề",
"này",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"bởi",
"các",
"lý",
"thuyết",
"thiên",
"văn",
"chi",
"tiết",
"và",
"phức",
"tạp",
"của",
"ngành",
"cơ",
"học",
"thiên",
"thể",
"và",
"sử",
"dụn... |
aspidistra grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được tillich mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"aspidistra",
"grandiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"tillich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
giáo hoàng máctinô iv martinô iv latinh martinus iv là vị giáo hoàng thứ 189 của giáo hội công giáo theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử giáo hoàng năm 1281 và ở ngôi giáo hoàng trong 4 năm 1 tháng 4 ngày niên giám tòa thánh năm 2003 xác định ông đắc cử giáo hoàng ngày 22 tháng 2 năm 1281 ngày khai mạc chức... | [
"giáo",
"hoàng",
"máctinô",
"iv",
"martinô",
"iv",
"latinh",
"martinus",
"iv",
"là",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"thứ",
"189",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"theo",
"niên",
"giám",
"tòa",
"thánh",
"năm",
"1806",
"thì",
"ông",
"đắc",
"cử",
"giáo",
"h... |
lâu đài chillon là một lâu đài nằm trên bờ hồ léman cách 3 km từ montreux thụy sĩ lâu đài bao gồm 100 tòa nhà độc lập đã được liên kết để trở thành một khu liên hiệp thống nhất đây là một lâu đài được coi là một trong những thắng cảnh đẹp ở châu âu vì vẻ đẹp nên thơ của nó nhiều du khách khi đến viếng thăm thụy sĩ thườ... | [
"lâu",
"đài",
"chillon",
"là",
"một",
"lâu",
"đài",
"nằm",
"trên",
"bờ",
"hồ",
"léman",
"cách",
"3",
"km",
"từ",
"montreux",
"thụy",
"sĩ",
"lâu",
"đài",
"bao",
"gồm",
"100",
"tòa",
"nhà",
"độc",
"lập",
"đã",
"được",
"liên",
"kết",
"để",
"trở",
"thà... |
đang có mang đứa con thứ 8 bà qua đời tại lyon vào ngày 10 tháng 6 năm 1604 khi 42 tuổi sau khi isabella qua đời chồng bà francisco đã từ bỏ sự nghiệp sân khấu và đoàn hát gelosi cũng từ đó tan rã francisco andreini qua đời vào năm 1624 họ có bảy người con 5 trong số đó trở thành các nữ tu và giáo sĩ ở tu viện con gái ... | [
"đang",
"có",
"mang",
"đứa",
"con",
"thứ",
"8",
"bà",
"qua",
"đời",
"tại",
"lyon",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"1604",
"khi",
"42",
"tuổi",
"sau",
"khi",
"isabella",
"qua",
"đời",
"chồng",
"bà",
"francisco",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"sự",
"n... |
neoascia annexa là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được müller mô tả khoa học đầu tiên năm 1776 neoascia annexa phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch | [
"neoascia",
"annexa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"müller",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1776",
"neoascia",
"annexa",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
... |
lượng nhiên liệu sinh học trên toàn thế giới đạt 105 tỷ lít 28 tỷ gallon mỹ tăng 17% so với năm 2009 và nhiên liệu sinh học cung cấp 2 7% nhiên liệu cho vận tải đường bộ của thế giới sản lượng nhiên liệu ethanol trên toàn cầu đạt 86 tỷ lít 23 tỷ gallon mỹ trong năm 2010 với hòa kỳ và brazil là những nước sản xuất đứng ... | [
"lượng",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"đạt",
"105",
"tỷ",
"lít",
"28",
"tỷ",
"gallon",
"mỹ",
"tăng",
"17%",
"so",
"với",
"năm",
"2009",
"và",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"cung",
"cấp",
"2",
"7%",
"nhiên",
"liệu",... |
artelida aurosericea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"artelida",
"aurosericea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
66 tcn năm 66 tcn là một năm trong lịch julius | [
"66",
"tcn",
"năm",
"66",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
ăn của c bicolor chủ yếu là các loài tảo cá trưởng thành sống theo chế độ hậu cung gồm những con cá cái cùng sống trong lãnh thổ của một con cá đực nếu con đực thống trị biến mất con cái lớn nhất chốn hậu cung sẽ chuyển đổi giới tính và màu sắc để trở thành con đực cá con của c bicolor được thu thập cho việc buôn bán c... | [
"ăn",
"của",
"c",
"bicolor",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"loài",
"tảo",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"sống",
"theo",
"chế",
"độ",
"hậu",
"cung",
"gồm",
"những",
"con",
"cá",
"cái",
"cùng",
"sống",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"một",
"con",
"cá",
"đực",
... |
ống khói đen hay cột khói đen là một kiểu miệng phun thủy nhiệt được tìm thấy dưới đáy biển chúng có bề rộng khoảng hàng trăm mét khi nước cực nóng trào lên từ bên dưới vỏ trái đất xuyên qua đáy biển dòng nước này rất giàu các chất khoáng hòa tan từ vỏ trái đất và hầu hết chất khoáng này là sulfide khi nó tiếp xúc với ... | [
"ống",
"khói",
"đen",
"hay",
"cột",
"khói",
"đen",
"là",
"một",
"kiểu",
"miệng",
"phun",
"thủy",
"nhiệt",
"được",
"tìm",
"thấy",
"dưới",
"đáy",
"biển",
"chúng",
"có",
"bề",
"rộng",
"khoảng",
"hàng",
"trăm",
"mét",
"khi",
"nước",
"cực",
"nóng",
"trào",
... |
ra 100 âm hưởng khác nhau album còn chứa bài hát tie your mother down thường xuyên xuất hiện trong đêm nhạc của nhóm năm 1976 queen chơi một trong những buổi hoà nhạc nổi tiếng nhất ở hyde park luân đôn đêm nhạc miễn phí do richard branson dàn dựng thu hút 150 000 người tham dự trong a day at the races tour năm 1977 qu... | [
"ra",
"100",
"âm",
"hưởng",
"khác",
"nhau",
"album",
"còn",
"chứa",
"bài",
"hát",
"tie",
"your",
"mother",
"down",
"thường",
"xuyên",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"đêm",
"nhạc",
"của",
"nhóm",
"năm",
"1976",
"queen",
"chơi",
"một",
"trong",
"những",
"buổi",
... |
astena là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được baly miêu tả khoa học năm 1865 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet astena atripes bullet astena maculipennis | [
"astena",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1865",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"astena",
"a... |
enneapogon intermedius là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được n t burb mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"enneapogon",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"t",
"burb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
tomonao thì trong lần sửa chữa kim sắc đường năm genroku thứ 12 1699 quan tài đã được di chuyển === trung tôn tự liên hoa === trong cuộc điều tra năm 1950 người ta phát hiện ra hơn 100 hạt sen bên trong thùng đựng thủ cấp của fujiwara no yasuhira số hạt sen này được giao lại cho ōga ichirō đệ nhất vương giả về sen bấy ... | [
"tomonao",
"thì",
"trong",
"lần",
"sửa",
"chữa",
"kim",
"sắc",
"đường",
"năm",
"genroku",
"thứ",
"12",
"1699",
"quan",
"tài",
"đã",
"được",
"di",
"chuyển",
"===",
"trung",
"tôn",
"tự",
"liên",
"hoa",
"===",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"năm",
"1950"... |
cyrtognatha waorani là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi cyrtognatha cyrtognatha waorani được miêu tả năm 2009 bởi dimitrov hormiga | [
"cyrtognatha",
"waorani",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyrtognatha",
"cyrtognatha",
"waorani",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2009",
"bởi",
"dimitrov",
"hormiga"
] |
kháng chiến chống mỹ hạng nhất bullet huân chương lao động hạng nhất bullet giải thưởng hồ chí minh về khoa học xã hội và nhân văn năm 2012 bullet huy hiệu 60 năm tuổi đảng bullet học hàm giáo sư 1980 bullet nhà giáo nhân dân 1990 | [
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"lao",
"động",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"về",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"và",
"nhân",
"văn",
"năm",
"2012",
"bullet",
"huy",
"hiệu",
... |
manglieu là một xã ở tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne-rhône-alpes miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh puy-de-dôme == tham khảo == bullet insee | [
"manglieu",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"puy-de-dôme",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"puy-de-dôme",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
cellana pricei là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng | [
"cellana",
"pricei",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"naticidae",
"họ",
"ốc",
"mặt",
"trăng"
] |
nokia 7250 là chiếc điện thoại di động được thiết kế theo dạng thanh và vỏ ngoài khá bắt mắt với nhiều tông màu khác nhau chức năng của 7250 không nhiều và chỉ giới hạn ở những tính năng cơ bản như nghe gọi nhắn tin mms sms camera của máy chỉ có độ phân giải 352 x 288 pixel ngoài ra 7250 còn hỗ trợ duyệt wap qua gprs c... | [
"nokia",
"7250",
"là",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"được",
"thiết",
"kế",
"theo",
"dạng",
"thanh",
"và",
"vỏ",
"ngoài",
"khá",
"bắt",
"mắt",
"với",
"nhiều",
"tông",
"màu",
"khác",
"nhau",
"chức",
"năng",
"của",
"7250",
"không",
"nhiều",
"và... |
1960 gabin được thưởng bắc đẩu bội tinh hạng officier khi đang đóng phim les vieux de la vieille của gilles grangier trong thập niên 1960 gabin đóng các phim le président le cave se rebiffe un singe en hiver chung với jean-paul belmondo le gentleman d epsom đóng chung với louis de funès và không thành công mélodie en s... | [
"1960",
"gabin",
"được",
"thưởng",
"bắc",
"đẩu",
"bội",
"tinh",
"hạng",
"officier",
"khi",
"đang",
"đóng",
"phim",
"les",
"vieux",
"de",
"la",
"vieille",
"của",
"gilles",
"grangier",
"trong",
"thập",
"niên",
"1960",
"gabin",
"đóng",
"các",
"phim",
"le",
... |
alaplı là một huyện thuộc tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 185 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 46372 người mật độ 251 người km² | [
"alaplı",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"zonguldak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"185",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"46372",
"người",
"mật",
"độ",
"251",
"người",
"km²"
] |
spilosmylus loloensis là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được krüger miêu tả năm 1914 | [
"spilosmylus",
"loloensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"osmylidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"krüger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
alfred ludwig von degenfeld alfred emil ludwig philipp freiherr von degenfeld 9 tháng 2 năm 1816 tại gernsbach – 16 tháng 11 năm 1888 tại karlsruhe là một trung tướng quân đội phổ và nghị sĩ quốc hội đức ông đã tham gia chỉ huy các lực lượng đức và giành nhiều chiến thắng trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 == ... | [
"alfred",
"ludwig",
"von",
"degenfeld",
"alfred",
"emil",
"ludwig",
"philipp",
"freiherr",
"von",
"degenfeld",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"1816",
"tại",
"gernsbach",
"–",
"16",
"tháng",
"11",
"năm",
"1888",
"tại",
"karlsruhe",
"là",
"một",
"trung",
"tướng",
... |
anisodontea malvastroides là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được baker f d m bates mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"anisodontea",
"malvastroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"f",
"d",
"m",
"bates",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
phòng bắc môn 北門 north gate hợp các học sĩ văn hay chữ tốt chuyên trách việc soạn thảo chiếu chỉ tác phẩm mà triều đình giao cho các học sĩ này ngoài các nho học gia ra còn có những học sĩ với chuyên môn trong tứ thư trong thơ ca hoặc trong phật học hoặc lão học v v năm tiên thiên nguyên niên 712 thời đường huyền tông ... | [
"phòng",
"bắc",
"môn",
"北門",
"north",
"gate",
"hợp",
"các",
"học",
"sĩ",
"văn",
"hay",
"chữ",
"tốt",
"chuyên",
"trách",
"việc",
"soạn",
"thảo",
"chiếu",
"chỉ",
"tác",
"phẩm",
"mà",
"triều",
"đình",
"giao",
"cho",
"các",
"học",
"sĩ",
"này",
"ngoài",
"... |
amata aperta là một loài bướm đêm thuộc chi amata or syntomis trong phân họ arctiinae họ erebidae gấu wooly hay bướm đêm hổ | [
"amata",
"aperta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"chi",
"amata",
"or",
"syntomis",
"trong",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae",
"gấu",
"wooly",
"hay",
"bướm",
"đêm",
"hổ"
] |
xanthorhoe vulgaris là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"vulgaris",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
== bullet [heisenberg uncertainty principle|http chemistry illinoisstate edu standard che460 handouts 460hup pdf | [
"==",
"bullet",
"[heisenberg",
"uncertainty",
"principle|http",
"chemistry",
"illinoisstate",
"edu",
"standard",
"che460",
"handouts",
"460hup",
"pdf"
] |
nút mạch hóa chất nút mạch hoá chất khối u trans-arterial chemo-embolization tace là một thủ thuật y tế ít xâm lấn để làm suy yếu khối u bằng cách hạn chế việc cung cấp máu cho nó các vật liệu gây tắc mạch và hóa chất được tiêm vào khối u thông qua một ống mềm đi theo động mạch cung cấp máu cho khối u những chất này vừ... | [
"nút",
"mạch",
"hóa",
"chất",
"nút",
"mạch",
"hoá",
"chất",
"khối",
"u",
"trans-arterial",
"chemo-embolization",
"tace",
"là",
"một",
"thủ",
"thuật",
"y",
"tế",
"ít",
"xâm",
"lấn",
"để",
"làm",
"suy",
"yếu",
"khối",
"u",
"bằng",
"cách",
"hạn",
"chế",
"... |
hayama takumi takumi hayama sinh ngày 20 tháng 5 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takumi hayama đã từng chơi cho tokyo verdy vegalta sendai và fc horikoshi | [
"hayama",
"takumi",
"takumi",
"hayama",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"1978",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"takumi",
"hayama",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",... |
ban nha vẫn chưa biết về cái chết của titu cusi và thường xuyên cử hai đại sứ tiếp tục đàm phán với titu cả hai đều bị giết bởi một tướng inca lây cớ người inca đã phá vỡ đạo luật bất khả xâm phạm đối với đại sứ được công nhận bởi các quốc gia trên thế giới phó vương mới francisco de toledo bá tước xứ oropesa tuyên chi... | [
"ban",
"nha",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"titu",
"cusi",
"và",
"thường",
"xuyên",
"cử",
"hai",
"đại",
"sứ",
"tiếp",
"tục",
"đàm",
"phán",
"với",
"titu",
"cả",
"hai",
"đều",
"bị",
"giết",
"bởi",
"một",
"tướng",
"inca",
"lây",
... |
đạn nặng 450 kg tổng thống donald trump giải thích lý do mỹ không phá hủy đường băng tại căn cứ không quân của syria lý do bạn không tấn công đường băng là bởi việc sửa chữa chúng quá dễ dàng và không tốn kém ngược lại theo bộ quốc phòng nga thì chỉ có 23 tên lửa bay tới căn cứ trong khi có tới 34 quả bị rơi trước khi ... | [
"đạn",
"nặng",
"450",
"kg",
"tổng",
"thống",
"donald",
"trump",
"giải",
"thích",
"lý",
"do",
"mỹ",
"không",
"phá",
"hủy",
"đường",
"băng",
"tại",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"của",
"syria",
"lý",
"do",
"bạn",
"không",
"tấn",
"công",
"đường",
"băng",
... |
triepeolus sequior là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1921 | [
"triepeolus",
"sequior",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
dysdera seclusa là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera và được j denis miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1961 | [
"dysdera",
"seclusa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dysdera",
"và",
"được",
"j",
"denis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
enaretta caudata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"enaretta",
"caudata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
m nó bao gồm một hang và hai hang phụ trợ một kéo dài về phía bắc và phía nam khác các hang động có ba lối vào hai trong số đó là từ thời kỳ trước và một lối vào là vẫn còn hoạt động nằm bên cạnh rạch erçek lối vào hoạt động có nước người ta không tiếp cận được vì nó là hẹp và ẩm ướt người ta đi vào các hang động thông... | [
"m",
"nó",
"bao",
"gồm",
"một",
"hang",
"và",
"hai",
"hang",
"phụ",
"trợ",
"một",
"kéo",
"dài",
"về",
"phía",
"bắc",
"và",
"phía",
"nam",
"khác",
"các",
"hang",
"động",
"có",
"ba",
"lối",
"vào",
"hai",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"từ",
"thời",
"kỳ... |
just dance bài hát just dance tạm dịch hãy nhảy đi là đĩa đơn đầu tay của nữ ca sĩ người mỹ lady gaga do gaga nam nhạc sĩ – ca sĩ akon và nhà sản xuất thu âm redone viết lời và do redone sản xuất bài hát còn có sự góp giọng của nam ca sĩ colby o donnis và được phát hành với vai trò là đĩa đơn đầu tiên trích từ album ph... | [
"just",
"dance",
"bài",
"hát",
"just",
"dance",
"tạm",
"dịch",
"hãy",
"nhảy",
"đi",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tay",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"lady",
"gaga",
"do",
"gaga",
"nam",
"nhạc",
"sĩ",
"–",
"ca",
"sĩ",
"akon",
"và",
"nhà",
... |
đường bộ chạy dọc xã lâm giang nối từ đường yên bái khe sang ở cầu trái hút đi tới cầu bảo hà đây là tuyến đường liên huyện đã được trải nhựa năm 2015 bullet đường thủy đi trên sông hồng | [
"đường",
"bộ",
"chạy",
"dọc",
"xã",
"lâm",
"giang",
"nối",
"từ",
"đường",
"yên",
"bái",
"khe",
"sang",
"ở",
"cầu",
"trái",
"hút",
"đi",
"tới",
"cầu",
"bảo",
"hà",
"đây",
"là",
"tuyến",
"đường",
"liên",
"huyện",
"đã",
"được",
"trải",
"nhựa",
"năm",
... |
koteleva huyện huyện koteleva chuyển tự kotelevas’kyi raion là một huyện của tỉnh poltava thuộc ukraina huyện koteleva có diện tích 795 kilômét vuông dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 21564 người với mật độ 27 người km2 trung tâm huyện nằm ở kotelva | [
"koteleva",
"huyện",
"huyện",
"koteleva",
"chuyển",
"tự",
"kotelevas’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"poltava",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"koteleva",
"có",
"diện",
"tích",
"795",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
... |
trở lại và vào năm 2014 theo north american jewish data bank ước tính có khoảng 14 2 triệu người do thái chiếm gần 0 2% tổng dân số thế giới khoảng một trong 514 người là người do thái dựa theo báo cáo khoảng 44% trong số tất cả người do thái sống ở israel 6 3 triệu và 40% người do thái ở hoa kỳ 5 7 triệu phần lớn số n... | [
"trở",
"lại",
"và",
"vào",
"năm",
"2014",
"theo",
"north",
"american",
"jewish",
"data",
"bank",
"ước",
"tính",
"có",
"khoảng",
"14",
"2",
"triệu",
"người",
"do",
"thái",
"chiếm",
"gần",
"0",
"2%",
"tổng",
"dân",
"số",
"thế",
"giới",
"khoảng",
"một",
... |
là một sĩ quan trong quân đội phụ nữ ở bogota == sự nghiệp quân sự == ngay sau sự kiện ngày 10 tháng 7 năm 1810 el grito de independencia urdaneta quyết định gia nhập quân đội cách mạng ông được ghi là trung úy của tiểu đoàn những người yêu nước của cundinamarca sau khi thành lập junta de caracas urdaneta gia nhập quân... | [
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"trong",
"quân",
"đội",
"phụ",
"nữ",
"ở",
"bogota",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quân",
"sự",
"==",
"ngay",
"sau",
"sự",
"kiện",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1810",
"el",
"grito",
"de",
"independencia",
"urdaneta",
"quyết",
... |
hyphydrus abyssinicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được peschet miêu tả khoa học năm 1916 | [
"hyphydrus",
"abyssinicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"peschet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
những chỗ chấn thương tắc nghẽn === ở châu âu === ở vùng bắc âu mayonnaise thường được dùng với khoai tây rán đặc biệt là ở hà lan bỉ và đức với gà lạnh hoặc trứng luộc kĩ ở lát-vi hà lan pháp phần lan ukraina và mỹ những tài liệu được xuất bản tháng 9 năm 1991 khuyên rằng hàm lượng dầu và lòng đỏ trứng trong mayonnais... | [
"những",
"chỗ",
"chấn",
"thương",
"tắc",
"nghẽn",
"===",
"ở",
"châu",
"âu",
"===",
"ở",
"vùng",
"bắc",
"âu",
"mayonnaise",
"thường",
"được",
"dùng",
"với",
"khoai",
"tây",
"rán",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"hà",
"lan",
"bỉ",
"và",
"đức",
"với",
"gà",
... |
3 from the seven days battle 1862 to the battle of leyte gulf 1944 new york minerva press 1956 bullet groom winston vicksburg 1863 new york alfred a knopf 2009 isbn 978-0-307-26425-1 bullet hattaway herman and archer jones how the north won a military history of the civil war urbana university of illinois press 1983 is... | [
"3",
"from",
"the",
"seven",
"days",
"battle",
"1862",
"to",
"the",
"battle",
"of",
"leyte",
"gulf",
"1944",
"new",
"york",
"minerva",
"press",
"1956",
"bullet",
"groom",
"winston",
"vicksburg",
"1863",
"new",
"york",
"alfred",
"a",
"knopf",
"2009",
"isbn"... |
sự sa ngã đầu tiên của con người mà đại diện là ông adam và bà eva đã phạm tội trong vườn địa đàng một số người không công nhận sách sáng thế là lịch sử nhưng ngay cả những người này cũng đồng ý rằng con người sinh ra trong tội lỗi tình trạng ân sủng nguyên thủy mà loài người đã từng được hưởng là do thiên chúa ban cho... | [
"sự",
"sa",
"ngã",
"đầu",
"tiên",
"của",
"con",
"người",
"mà",
"đại",
"diện",
"là",
"ông",
"adam",
"và",
"bà",
"eva",
"đã",
"phạm",
"tội",
"trong",
"vườn",
"địa",
"đàng",
"một",
"số",
"người",
"không",
"công",
"nhận",
"sách",
"sáng",
"thế",
"là",
"... |
lòng từ “lộc” 禄 có nghĩa là bổng lộc tốt lành lịch sử can lộc bắt đầu từ rất sớm thời hồng bàng từng là nơi đặt kinh đô của nước việt thường thị sau đó cùng với hà tĩnh trở thành 1 bộ của nước văn lang trong thời kỳ bắc thuộc địa phận can lộc thuộc quận cửu chân huyện can lộc lúc đó mang nhiều tên gọi khác nhau như phù... | [
"lòng",
"từ",
"“lộc”",
"禄",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bổng",
"lộc",
"tốt",
"lành",
"lịch",
"sử",
"can",
"lộc",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"rất",
"sớm",
"thời",
"hồng",
"bàng",
"từng",
"là",
"nơi",
"đặt",
"kinh",
"đô",
"của",
"nước",
"việt",
"thường",
"thị",
"... |
eupithecia aporia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"aporia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gehyra marginata là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"gehyra",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
Sông Volga, con sông dài nhất châu Âu là nguồn nước chính đổ vào biển Caspi. | [
"Sông",
"Volga,",
"con",
"sông",
"dài",
"nhất",
"châu",
"Âu",
"là",
"nguồn",
"nước",
"chính",
"đổ",
"vào",
"biển",
"Caspi."
] |
ran mẹ chồng cũ của cô và là vợ của chủ tịch park ki suk người rất độc ác và tàn nhẫn nhưng rồi kim bo tong iu một cô gái bình thường xuất thân từ gia đình nghèo đã quyết định giúp mate tìm được cha đẻ của mình cô yêu thầm mate trong 10 năm từ khi còn học trung học và cô sẽ làm bất cứ điều gì để giúp anh thành công cô ... | [
"ran",
"mẹ",
"chồng",
"cũ",
"của",
"cô",
"và",
"là",
"vợ",
"của",
"chủ",
"tịch",
"park",
"ki",
"suk",
"người",
"rất",
"độc",
"ác",
"và",
"tàn",
"nhẫn",
"nhưng",
"rồi",
"kim",
"bo",
"tong",
"iu",
"một",
"cô",
"gái",
"bình",
"thường",
"xuất",
"thân",... |
pueraria stricta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kurz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pueraria",
"stricta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"kurz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
rao vặt là một hình thức quảng cáo phổ biến trên báo chí các website trực tuyến nó mang tính chất cộng đồng và bình dân hơn so với các hình thức quảng cáo khác rao vặt giống như một hình thức loan tin giúp tăng doanh số về kinh doanh hoặc dịch vụ của một cá nhân tổ chức hoặc doanh nghiệp nào đó trong tiếng anh rao vặt ... | [
"rao",
"vặt",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"quảng",
"cáo",
"phổ",
"biến",
"trên",
"báo",
"chí",
"các",
"website",
"trực",
"tuyến",
"nó",
"mang",
"tính",
"chất",
"cộng",
"đồng",
"và",
"bình",
"dân",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"hình",
"thức",
"quảng",
... |
đường tránh bypass là cung đường trên quốc lộ vòng qua một đô thị nhằm tránh cho luồng giao thông trên quốc lộ khỏi xung đột với các luồng giao thông trong đô thị đường tránh giúp giảm tắc nghẽn giao thông đảm bảo an toàn giao thông tốt hơn giảm ô nhiễm tiếng ồn do xe siêu trọng gây ra cho đô thị tuy nhiên nếu công tác... | [
"đường",
"tránh",
"bypass",
"là",
"cung",
"đường",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"vòng",
"qua",
"một",
"đô",
"thị",
"nhằm",
"tránh",
"cho",
"luồng",
"giao",
"thông",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"khỏi",
"xung",
"đột",
"với",
"các",
"luồng",
"giao",
"thông",
"trong",
... |
2 148 năm học 1985 1986 tổng số học sinh 4 023 phân ra 82 lớp năm học 1986 1987 tổng số học sinh 4 565 phân ra 93 lớp năm học 1987 1988 có 102 lớp năm học 1988 1989 trường mở thêm hệ b hệ bán công học ở cơ sở 2 gọi là phân hiệu nguyễn công trứ năm học 1989 1990 phân hiệu này tách ra và trở thành trường bán công nguyễn ... | [
"2",
"148",
"năm",
"học",
"1985",
"1986",
"tổng",
"số",
"học",
"sinh",
"4",
"023",
"phân",
"ra",
"82",
"lớp",
"năm",
"học",
"1986",
"1987",
"tổng",
"số",
"học",
"sinh",
"4",
"565",
"phân",
"ra",
"93",
"lớp",
"năm",
"học",
"1987",
"1988",
"có",
"1... |
1 trang rotten tomatoes ghi nhận 96% đánh giá tích cực của các nhà phê bình dành cho bộ phim điểm trên trang web tổng hợp ý kiến của các nhà phê bình hàngng đầu metacritic là 95 điểm số cao nhất năm 2010 của trang này nhận xét chung của giới phê binh kịch bản hoàn hảo chỉ đạo tuyệt mỹ cộng với diễn xuất tinh tế ví dụ đ... | [
"1",
"trang",
"rotten",
"tomatoes",
"ghi",
"nhận",
"96%",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"của",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"dành",
"cho",
"bộ",
"phim",
"điểm",
"trên",
"trang",
"web",
"tổng",
"hợp",
"ý",
"kiến",
"của",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"... |
nyctiophylax maath là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"nyctiophylax",
"maath",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
odebolt iowa odebolt là một thành phố thuộc quận sac tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1013 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1153 người bullet năm 2010 1013 người == xem thêm == bullet american finder | [
"odebolt",
"iowa",
"odebolt",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"sac",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"1013",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các... |
tavira là một đô thị thuộc tỉnh faro bồ đào nha đô thị này có diện tích 609 km² dân số thời điểm năm 2001 là 24997 người | [
"tavira",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"faro",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"609",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"24997",
"người"
] |
carex madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"carex",
"madagascariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
bình và thành long diện tích đất hoang của huyện khá nhiều do hệ thống thủy lợi còn chưa phát triển mạnh như ở các huyện phía nam tỉnh tây ninh == hành chính == huyện châu thành có 15 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn châu thành huyện lỵ và 14 xã an bình an cơ biên giới đồng khởi hảo đước hòa hội hòa... | [
"bình",
"và",
"thành",
"long",
"diện",
"tích",
"đất",
"hoang",
"của",
"huyện",
"khá",
"nhiều",
"do",
"hệ",
"thống",
"thủy",
"lợi",
"còn",
"chưa",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"như",
"ở",
"các",
"huyện",
"phía",
"nam",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"==",
"hành",
... |
araneus komi là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus komi được miêu tả năm 2001 bởi tanikawa | [
"araneus",
"komi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"komi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001",
"bởi",
"tanikawa"
] |
những gì chúng ta nhận biết ngày nay như tạo mẫu nhanh in 3d hoặc sản xuất đắp dần swainson 1977 schwerzel 1984 đã nghiên cứutrùng hợp polyme cảm quang tại giao điểm của hai chùm tia laser điều khiển bằng máy tính ciraud 1972 xem lắng đọng tĩnh từ hoặc tĩnh điện với chùm electron laser hoặc plasma cho lớp phủ bề mặt th... | [
"những",
"gì",
"chúng",
"ta",
"nhận",
"biết",
"ngày",
"nay",
"như",
"tạo",
"mẫu",
"nhanh",
"in",
"3d",
"hoặc",
"sản",
"xuất",
"đắp",
"dần",
"swainson",
"1977",
"schwerzel",
"1984",
"đã",
"nghiên",
"cứutrùng",
"hợp",
"polyme",
"cảm",
"quang",
"tại",
"giao... |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1991 – đôi nam đôi nam tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1991 được tổ chức từ ngày 26 tháng 8 đến ngày 8 tháng 9 năm 1991 trên mặt sân cứng ngoài trời của usta national tennis center ở new york city hoa kỳ john fitzgerald và anders järryd giành chức vô địch khi đánh bại scott davis và david pate tro... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1991",
"–",
"đôi",
"nam",
"đôi",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1991",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991",
... |
rafalus karskii là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi rafalus rafalus karskii được jerzy prószyński miêu tả năm 1999 | [
"rafalus",
"karskii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"rafalus",
"rafalus",
"karskii",
"được",
"jerzy",
"prószyński",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1999"
] |
poieni là một xã thuộc hạt cluj românia dân số thời điểm năm 2002 là 5802 người | [
"poieni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"cluj",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5802",
"người"
] |
phalaenopsis stuartiana là một loài lan đặc hữu của đảo mindanao philippines | [
"phalaenopsis",
"stuartiana",
"là",
"một",
"loài",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"đảo",
"mindanao",
"philippines"
] |
vụ đánh bom ahvaz đánh bom ahvaz nhằm nói đến một loạt các vụ đánh bom diễn ra chủ yếu ở ahvaz iran trong năm 2005 -2006 các vụ việc trên được cho là thực hiện bởi tổ chức ly khai người ả rập ahvaz những vụ đánh bom có thể có liên quan tới sự bạo lực bất ổn định ở ahvaz ngày 15 4 khoảng 28 người đã thiệt mạng và 225 ng... | [
"vụ",
"đánh",
"bom",
"ahvaz",
"đánh",
"bom",
"ahvaz",
"nhằm",
"nói",
"đến",
"một",
"loạt",
"các",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"diễn",
"ra",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"ahvaz",
"iran",
"trong",
"năm",
"2005",
"-2006",
"các",
"vụ",
"việc",
"trên",
"được",
"cho",
"là"... |
bờ biển dài 2 5 km 1 6 ml mà không biết tai họa chết người đã gần kề một trong những vùng duyên hải mà cư dân đã kịp di tản trước khi sóng thần đánh vào là đảo simeulue thuộc indonesia rất gần với chấn tâm những bài dân ca trên đảo đã kể lại câu chuyện động đất và sóng thần xảy ra năm 1907 và cư dân trên đảo vội chạy l... | [
"bờ",
"biển",
"dài",
"2",
"5",
"km",
"1",
"6",
"ml",
"mà",
"không",
"biết",
"tai",
"họa",
"chết",
"người",
"đã",
"gần",
"kề",
"một",
"trong",
"những",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"mà",
"cư",
"dân",
"đã",
"kịp",
"di",
"tản",
"trước",
"khi",
"sóng",
"t... |
kódjo kassé alphonse kódjo alphonse sinh ngày 26 tháng 5 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người bờ biển ngà hiện tại thi đấu cho feirense ở giải bóng đá vô địch quốc gia bồ đào nha == sự nghiệp == anh có màn ra mắt chuyên nghiệp ở segunda liga cho oliveirense vào ngày 14 tháng 9 năm 2013 trong trận đấu trước tondela | [
"kódjo",
"kassé",
"alphonse",
"kódjo",
"alphonse",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"feirense",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.