text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
aphanosperma sinaloensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard gentry t f daniel mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 == tham khảo == bullet conabio 2009 catálogo taxonómico de especies de méxico 1 in ca nat méxico conabio mexico city bullet daniel t f 1988 aphanosperma a new genus of acanthaceae from mexico with unusual diaspores amer j bot 75 4 545–550 bullet daniel t f 1997 the acanthaceae of california and the peninsula of baja california proc calif acad sci 49 309–403 bullet sinaloensis&safe=active imágenes en google bullet http www jstor org pss 2444220 | [
"aphanosperma",
"sinaloensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"leonard",
"gentry",
"t",
"f",
"daniel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"conabio",
"2009",
"catálogo",
"taxonómico",
"de",
"especies",
"de",
"méxico",
"1",
"in",
"ca",
"nat",
"méxico",
"conabio",
"mexico",
"city",
"bullet",
"daniel",
"t",
"f",
"1988",
"aphanosperma",
"a",
"new",
"genus",
"of",
"acanthaceae",
"from",
"mexico",
"with",
"unusual",
"diaspores",
"amer",
"j",
"bot",
"75",
"4",
"545–550",
"bullet",
"daniel",
"t",
"f",
"1997",
"the",
"acanthaceae",
"of",
"california",
"and",
"the",
"peninsula",
"of",
"baja",
"california",
"proc",
"calif",
"acad",
"sci",
"49",
"309–403",
"bullet",
"sinaloensis&safe=active",
"imágenes",
"en",
"google",
"bullet",
"http",
"www",
"jstor",
"org",
"pss",
"2444220"
] |
với sprite của phiên bản super famicom tại nhật bản final fantasy và final fantasy ii phát hành lại riêng lẻ và là một trò chơi kết hợp cho hệ máy playstation tuyển tập game phát hành tại nhật bản vào năm 2002 với tên gọi final fantasy i ii premium package và tại châu âu và bắc mỹ vào năm 2003 với tên gọi là final fantasy origins phiên bản này giống với phiên bản làm lại cho hệ máy wonderswan color và có một số thay đổi như đồ họa chi tiết hơn soundtrack được remix bổ sung thêm chuỗi video chuyển động đầy đủ thư viện hình minh họa của amano yoshitaka và chức năng lưu bộ nhớ game vào ngày 18 tháng 12 năm 2012 bản port được phát hành lại như một phần của bản phát hành final fantasy 25th anniversary ultimate box final fantasy i ii dawn of souls giống như final fantasy origins là bản port của hai tác phẩm đầu tiên trong loạt trò chơi và phát hành cho hệ máy game boy advance vào năm 2004 phiên bản dawn of souls kết hợp nhiều yếu tố mới khác nhau bao gồm bốn dungeon bổ sung bestiary được cập nhật và một vài thay đổi nhỏ square enix đã phát hành phiên bản final fantasy cho hai mạng điện thoại di động nhật bản vào năm 2004 phiên bản cho dòng điện thoại ntt docomo foma 900i ra mắt vào tháng 3 với tựa đề final fantasy i và | [
"với",
"sprite",
"của",
"phiên",
"bản",
"super",
"famicom",
"tại",
"nhật",
"bản",
"final",
"fantasy",
"và",
"final",
"fantasy",
"ii",
"phát",
"hành",
"lại",
"riêng",
"lẻ",
"và",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"kết",
"hợp",
"cho",
"hệ",
"máy",
"playstation",
"tuyển",
"tập",
"game",
"phát",
"hành",
"tại",
"nhật",
"bản",
"vào",
"năm",
"2002",
"với",
"tên",
"gọi",
"final",
"fantasy",
"i",
"ii",
"premium",
"package",
"và",
"tại",
"châu",
"âu",
"và",
"bắc",
"mỹ",
"vào",
"năm",
"2003",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"final",
"fantasy",
"origins",
"phiên",
"bản",
"này",
"giống",
"với",
"phiên",
"bản",
"làm",
"lại",
"cho",
"hệ",
"máy",
"wonderswan",
"color",
"và",
"có",
"một",
"số",
"thay",
"đổi",
"như",
"đồ",
"họa",
"chi",
"tiết",
"hơn",
"soundtrack",
"được",
"remix",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"chuỗi",
"video",
"chuyển",
"động",
"đầy",
"đủ",
"thư",
"viện",
"hình",
"minh",
"họa",
"của",
"amano",
"yoshitaka",
"và",
"chức",
"năng",
"lưu",
"bộ",
"nhớ",
"game",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"bản",
"port",
"được",
"phát",
"hành",
"lại",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"bản",
"phát",
"hành",
"final",
"fantasy",
"25th",
"anniversary",
"ultimate",
"box",
"final",
"fantasy",
"i",
"ii",
"dawn",
"of",
"souls",
"giống",
"như",
"final",
"fantasy",
"origins",
"là",
"bản",
"port",
"của",
"hai",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"loạt",
"trò",
"chơi",
"và",
"phát",
"hành",
"cho",
"hệ",
"máy",
"game",
"boy",
"advance",
"vào",
"năm",
"2004",
"phiên",
"bản",
"dawn",
"of",
"souls",
"kết",
"hợp",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"mới",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"dungeon",
"bổ",
"sung",
"bestiary",
"được",
"cập",
"nhật",
"và",
"một",
"vài",
"thay",
"đổi",
"nhỏ",
"square",
"enix",
"đã",
"phát",
"hành",
"phiên",
"bản",
"final",
"fantasy",
"cho",
"hai",
"mạng",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"nhật",
"bản",
"vào",
"năm",
"2004",
"phiên",
"bản",
"cho",
"dòng",
"điện",
"thoại",
"ntt",
"docomo",
"foma",
"900i",
"ra",
"mắt",
"vào",
"tháng",
"3",
"với",
"tựa",
"đề",
"final",
"fantasy",
"i",
"và"
] |
múa trên đùi một điệu múa đùi lap lòng hoặc múa tiếp xúc là một loại màn trình diễn múa kích dục được cung cấp trong một số câu lạc bộ thoát y trong đó các vũ công thường có sự tiếp xúc cơ thể thường là ngồi với đùi và bụng của một người bảo trợ ngồi múa đùi khác với múa bàn trong đó vũ công gần với một người bảo trợ ngồi nhưng không có sự tiếp xúc cơ thể với điệu múa đùi vũ công có thể khỏa thân ngực trần hoặc ăn mặc hở hang tùy thuộc vào luật pháp của khu vực và chính sách của câu lạc bộ với các điệu múa đùi tiếp xúc đầy đủ vũ nữ thoát y có thể tham gia vào quan hệ tình dục không xâm nhập với người bảo trợ chẳng hạn như mài cơ thể của mình đối lại người bảo trợ patron các thuật ngữ biến thể bao gồm múa ghế sofa là một điệu múa đùi nơi khách hàng ngồi trên một chiếc ghế sofa ở một số nơi một phiên khối của các điệu múa đùi thường là nửa giờ đến một giờ có thể được đặt trong một phòng sâm banh đó là một phòng riêng thường nằm ở phía sau của một câu lạc bộ trong nhiều câu lạc bộ thời lượng của một điệu múa đùi được đo bằng độ dài của bài hát được chơi bởi dj của câu lạc bộ phí cho các điệu | [
"múa",
"trên",
"đùi",
"một",
"điệu",
"múa",
"đùi",
"lap",
"lòng",
"hoặc",
"múa",
"tiếp",
"xúc",
"là",
"một",
"loại",
"màn",
"trình",
"diễn",
"múa",
"kích",
"dục",
"được",
"cung",
"cấp",
"trong",
"một",
"số",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thoát",
"y",
"trong",
"đó",
"các",
"vũ",
"công",
"thường",
"có",
"sự",
"tiếp",
"xúc",
"cơ",
"thể",
"thường",
"là",
"ngồi",
"với",
"đùi",
"và",
"bụng",
"của",
"một",
"người",
"bảo",
"trợ",
"ngồi",
"múa",
"đùi",
"khác",
"với",
"múa",
"bàn",
"trong",
"đó",
"vũ",
"công",
"gần",
"với",
"một",
"người",
"bảo",
"trợ",
"ngồi",
"nhưng",
"không",
"có",
"sự",
"tiếp",
"xúc",
"cơ",
"thể",
"với",
"điệu",
"múa",
"đùi",
"vũ",
"công",
"có",
"thể",
"khỏa",
"thân",
"ngực",
"trần",
"hoặc",
"ăn",
"mặc",
"hở",
"hang",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"luật",
"pháp",
"của",
"khu",
"vực",
"và",
"chính",
"sách",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"với",
"các",
"điệu",
"múa",
"đùi",
"tiếp",
"xúc",
"đầy",
"đủ",
"vũ",
"nữ",
"thoát",
"y",
"có",
"thể",
"tham",
"gia",
"vào",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"không",
"xâm",
"nhập",
"với",
"người",
"bảo",
"trợ",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"mài",
"cơ",
"thể",
"của",
"mình",
"đối",
"lại",
"người",
"bảo",
"trợ",
"patron",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"biến",
"thể",
"bao",
"gồm",
"múa",
"ghế",
"sofa",
"là",
"một",
"điệu",
"múa",
"đùi",
"nơi",
"khách",
"hàng",
"ngồi",
"trên",
"một",
"chiếc",
"ghế",
"sofa",
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"một",
"phiên",
"khối",
"của",
"các",
"điệu",
"múa",
"đùi",
"thường",
"là",
"nửa",
"giờ",
"đến",
"một",
"giờ",
"có",
"thể",
"được",
"đặt",
"trong",
"một",
"phòng",
"sâm",
"banh",
"đó",
"là",
"một",
"phòng",
"riêng",
"thường",
"nằm",
"ở",
"phía",
"sau",
"của",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trong",
"nhiều",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thời",
"lượng",
"của",
"một",
"điệu",
"múa",
"đùi",
"được",
"đo",
"bằng",
"độ",
"dài",
"của",
"bài",
"hát",
"được",
"chơi",
"bởi",
"dj",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"phí",
"cho",
"các",
"điệu"
] |
nền công nghiệp này cô ấy viết thứ âm nhạc không hề giả tạo một chút nào của chính mình và cô ấy bán được rất nhiều bản thu và giúp cô ấy trở thành một ví dụ tuyệt vời cho các nghệ sĩ trẻ stevie nicks giọng ca của nhóm fleetwood mac phát biểu về adele trong một buổi diễn của nhóm rằng cô ấy là một nhạc sĩ tuyệt vời tôi từng nói với cô ấy rằng em sẽ là tôi trong vòng 40 năm nữa em sẽ vẫn lên sân khấu và thể hiện những gì em đang làm nhờ khả năng sáng tác của em vào năm 2015 pharrell williams khen ngợi tài sáng tác của adele trong buổi phỏng vấn tại lễ hội cannes lions tôi nghĩ cô ấy là một nhạc sĩ đầy quyền năng khi bạn lắng tai nghe album của cô nó sống động và truyền ra hơi thở == danh sách đĩa nhạc == bullet 2008 19 bullet 2011 21 bullet 2015 25 bullet 2021 30 == khác == sia beyoncé ariana grande == lưu diễn == bullet an evening with adele 2008–09 bullet adele live 2011 bullet adele live 2016 | [
"nền",
"công",
"nghiệp",
"này",
"cô",
"ấy",
"viết",
"thứ",
"âm",
"nhạc",
"không",
"hề",
"giả",
"tạo",
"một",
"chút",
"nào",
"của",
"chính",
"mình",
"và",
"cô",
"ấy",
"bán",
"được",
"rất",
"nhiều",
"bản",
"thu",
"và",
"giúp",
"cô",
"ấy",
"trở",
"thành",
"một",
"ví",
"dụ",
"tuyệt",
"vời",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"trẻ",
"stevie",
"nicks",
"giọng",
"ca",
"của",
"nhóm",
"fleetwood",
"mac",
"phát",
"biểu",
"về",
"adele",
"trong",
"một",
"buổi",
"diễn",
"của",
"nhóm",
"rằng",
"cô",
"ấy",
"là",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"tuyệt",
"vời",
"tôi",
"từng",
"nói",
"với",
"cô",
"ấy",
"rằng",
"em",
"sẽ",
"là",
"tôi",
"trong",
"vòng",
"40",
"năm",
"nữa",
"em",
"sẽ",
"vẫn",
"lên",
"sân",
"khấu",
"và",
"thể",
"hiện",
"những",
"gì",
"em",
"đang",
"làm",
"nhờ",
"khả",
"năng",
"sáng",
"tác",
"của",
"em",
"vào",
"năm",
"2015",
"pharrell",
"williams",
"khen",
"ngợi",
"tài",
"sáng",
"tác",
"của",
"adele",
"trong",
"buổi",
"phỏng",
"vấn",
"tại",
"lễ",
"hội",
"cannes",
"lions",
"tôi",
"nghĩ",
"cô",
"ấy",
"là",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"đầy",
"quyền",
"năng",
"khi",
"bạn",
"lắng",
"tai",
"nghe",
"album",
"của",
"cô",
"nó",
"sống",
"động",
"và",
"truyền",
"ra",
"hơi",
"thở",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"2008",
"19",
"bullet",
"2011",
"21",
"bullet",
"2015",
"25",
"bullet",
"2021",
"30",
"==",
"khác",
"==",
"sia",
"beyoncé",
"ariana",
"grande",
"==",
"lưu",
"diễn",
"==",
"bullet",
"an",
"evening",
"with",
"adele",
"2008–09",
"bullet",
"adele",
"live",
"2011",
"bullet",
"adele",
"live",
"2016"
] |
tiếng đan mạch dansk dansk sprog là một ngôn ngữ german bắc nói bởi khoảng 5 5 đến 6 triệu người chủ yếu tại đan mạch và vùng nam schleswig ở miền bắc đức nơi nó được công nhận như một ngôn ngữ thiểu số cũng có những cộng đồng nói tiếng đan mạch tại na uy thụy điển tây ban nha hoa kỳ canada brasil và argentina như những ngôn ngữ german bắc khác tiếng đan mạch là hậu duệ của tiếng bắc âu cổ ngôn ngữ chung của các dân tộc german tại scandinavia trong thời đại viking tiếng đan mạch cùng với tiếng thụy điển phát triển từ nhóm phương ngữ đông bắc âu cổ trong khi tiếng na uy trung đại trước khi chịu ảnh hưởng tiếng đan mạch phát triển từ nhóm phương ngữ tây bắc âu cổ giống như tiếng faroe và tiếng iceland phân loại hiện nay xem tiếng đan mạch na uy và thụy điển là ngôn ngữ scandinavia lục địa trong khi tiếng iceland và faroe là ngôn ngữ scandinavia hải đảo cho tới thế kỷ 16 tiếng đan mạch là một dãy phương ngữ kéo dài schleswig đến scania không có dạng chuẩn và phép chính tả chính thức với sự cải cách tin lành và sự phát triển của in ấn một ngôn ngữ chuẩn được đặt ra dựa trên giọng trí thức copenhagen | [
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"dansk",
"dansk",
"sprog",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"german",
"bắc",
"nói",
"bởi",
"khoảng",
"5",
"5",
"đến",
"6",
"triệu",
"người",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"đan",
"mạch",
"và",
"vùng",
"nam",
"schleswig",
"ở",
"miền",
"bắc",
"đức",
"nơi",
"nó",
"được",
"công",
"nhận",
"như",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"thiểu",
"số",
"cũng",
"có",
"những",
"cộng",
"đồng",
"nói",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"tại",
"na",
"uy",
"thụy",
"điển",
"tây",
"ban",
"nha",
"hoa",
"kỳ",
"canada",
"brasil",
"và",
"argentina",
"như",
"những",
"ngôn",
"ngữ",
"german",
"bắc",
"khác",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"tiếng",
"bắc",
"âu",
"cổ",
"ngôn",
"ngữ",
"chung",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"german",
"tại",
"scandinavia",
"trong",
"thời",
"đại",
"viking",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"cùng",
"với",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"phát",
"triển",
"từ",
"nhóm",
"phương",
"ngữ",
"đông",
"bắc",
"âu",
"cổ",
"trong",
"khi",
"tiếng",
"na",
"uy",
"trung",
"đại",
"trước",
"khi",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"phát",
"triển",
"từ",
"nhóm",
"phương",
"ngữ",
"tây",
"bắc",
"âu",
"cổ",
"giống",
"như",
"tiếng",
"faroe",
"và",
"tiếng",
"iceland",
"phân",
"loại",
"hiện",
"nay",
"xem",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"na",
"uy",
"và",
"thụy",
"điển",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"scandinavia",
"lục",
"địa",
"trong",
"khi",
"tiếng",
"iceland",
"và",
"faroe",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"scandinavia",
"hải",
"đảo",
"cho",
"tới",
"thế",
"kỷ",
"16",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"là",
"một",
"dãy",
"phương",
"ngữ",
"kéo",
"dài",
"schleswig",
"đến",
"scania",
"không",
"có",
"dạng",
"chuẩn",
"và",
"phép",
"chính",
"tả",
"chính",
"thức",
"với",
"sự",
"cải",
"cách",
"tin",
"lành",
"và",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"in",
"ấn",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"chuẩn",
"được",
"đặt",
"ra",
"dựa",
"trên",
"giọng",
"trí",
"thức",
"copenhagen"
] |
horsfieldia valida là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của indonesia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia valida 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"horsfieldia",
"valida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myristicaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"indonesia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"horsfieldia",
"valida",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
là một đe dọa sức khỏe cộng đồng đặc biệt là trẻ em vào mùa hè xin xem thêm bài chính viêm não nhật bản một số các arbovirus gây viêm não được đề cập trong y văn gồm bullet viêm não ngựa miền đông eastern equine encephalitis như tên bệnh cho biết viêm não này xuất hiện chủ yếu ở ngựa ít gặp ở người và thường gặp ở khu vực miền đông hoa kỳ bệnh có thể xảy ra quanh năm nhưng thường nhất là vào mùa hè virus này thường hiện diện ở các loài chim sống trong các đầm nước ngọt viêm não thường nặng nề và gây tử vong bệnh thường xảy ra 10 ngày sau khi bị muỗi đốt bullet viêm não ngựa miền tây western equine encephalitis hầu hết các báo cáo về bệnh này xảy ra ở bình nguyên miền tây hoa kỳ các loài chim sống trên các cánh đồng có hệ thống thủy lợi hoặc trên các trang tại thường nhiễm virus bệnh xảy ra chủ yếu ở ngựa hiếm gặp ở người thường cao điểm vào tháng sáu và tháng bảy bệnh nhẹ hơn người chị em của nó ở miền đông tuy nhiên trẻ nhỏ mắc bệnh sẽ biểu hiện nặng nề bullet viêm não st louis st louis encephalitis bệnh này cùng từ chim lan sang muỗi người già mắc bệnh nặng hơn tỷ lệ tử vong khoảng từ 2 đến 20% bullet viêm não la crosse la crosse encephalitis la crosse là nơi phát hiện viêm não | [
"là",
"một",
"đe",
"dọa",
"sức",
"khỏe",
"cộng",
"đồng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trẻ",
"em",
"vào",
"mùa",
"hè",
"xin",
"xem",
"thêm",
"bài",
"chính",
"viêm",
"não",
"nhật",
"bản",
"một",
"số",
"các",
"arbovirus",
"gây",
"viêm",
"não",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"y",
"văn",
"gồm",
"bullet",
"viêm",
"não",
"ngựa",
"miền",
"đông",
"eastern",
"equine",
"encephalitis",
"như",
"tên",
"bệnh",
"cho",
"biết",
"viêm",
"não",
"này",
"xuất",
"hiện",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"ngựa",
"ít",
"gặp",
"ở",
"người",
"và",
"thường",
"gặp",
"ở",
"khu",
"vực",
"miền",
"đông",
"hoa",
"kỳ",
"bệnh",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"quanh",
"năm",
"nhưng",
"thường",
"nhất",
"là",
"vào",
"mùa",
"hè",
"virus",
"này",
"thường",
"hiện",
"diện",
"ở",
"các",
"loài",
"chim",
"sống",
"trong",
"các",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"viêm",
"não",
"thường",
"nặng",
"nề",
"và",
"gây",
"tử",
"vong",
"bệnh",
"thường",
"xảy",
"ra",
"10",
"ngày",
"sau",
"khi",
"bị",
"muỗi",
"đốt",
"bullet",
"viêm",
"não",
"ngựa",
"miền",
"tây",
"western",
"equine",
"encephalitis",
"hầu",
"hết",
"các",
"báo",
"cáo",
"về",
"bệnh",
"này",
"xảy",
"ra",
"ở",
"bình",
"nguyên",
"miền",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"các",
"loài",
"chim",
"sống",
"trên",
"các",
"cánh",
"đồng",
"có",
"hệ",
"thống",
"thủy",
"lợi",
"hoặc",
"trên",
"các",
"trang",
"tại",
"thường",
"nhiễm",
"virus",
"bệnh",
"xảy",
"ra",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"ngựa",
"hiếm",
"gặp",
"ở",
"người",
"thường",
"cao",
"điểm",
"vào",
"tháng",
"sáu",
"và",
"tháng",
"bảy",
"bệnh",
"nhẹ",
"hơn",
"người",
"chị",
"em",
"của",
"nó",
"ở",
"miền",
"đông",
"tuy",
"nhiên",
"trẻ",
"nhỏ",
"mắc",
"bệnh",
"sẽ",
"biểu",
"hiện",
"nặng",
"nề",
"bullet",
"viêm",
"não",
"st",
"louis",
"st",
"louis",
"encephalitis",
"bệnh",
"này",
"cùng",
"từ",
"chim",
"lan",
"sang",
"muỗi",
"người",
"già",
"mắc",
"bệnh",
"nặng",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"khoảng",
"từ",
"2",
"đến",
"20%",
"bullet",
"viêm",
"não",
"la",
"crosse",
"la",
"crosse",
"encephalitis",
"la",
"crosse",
"là",
"nơi",
"phát",
"hiện",
"viêm",
"não"
] |
rojo đỏ → rojo roja rojos rojas tuy nhiên tính từ mà dạng cơ sở không kết thúc với -o biến đổi theo cách khác những tính từ này hầu như luôn luôn chỉ biến đổi theo số lượng -s lại một lần nữa là chữ cái đánh dấu số nhiều và nếu dạng cơ sở kết thúc với một phụ âm kết thúc trở thành -es trong hình thức số nhiều do đó bullet caliente nóng → caliente caliente calientes calientes bullet formal trang trọng → formal formal formales formales bullet verde xanh lá cây → verde verde verdes verdes việc phân chia này là một cách tổng quát hóa tuy nhiên có nhiều ví dụ như là tính từ español thuộc loại tính từ có dạng cơ sở không kết thúc với -o nhưng nó kết thúc với -a với số ít giống cái cũng như -as với số nhiều giống cái vì vậy nó có bốn hình thức español española españoles españolas cũng có những tính từ hoàn toàn không biến đổi thường là từ mượn từ các ngôn ngữ khác như là từ beige trong tiếng pháp cũng được tây ban nha hóa thành beis tính từ tiếng tây ban nha rất giống với danh từ và thường có thể thay thế cho nhau ví dụ bullet el rojo va aquí acá ¿no có phải cái màu đỏ chạy đến đây không bullet tenemos que tirar las estropeadas chúng ta phải vứt những cái vỡ đi tính từ số ít giống đực cũng có thể được sử dụng với mạo | [
"rojo",
"đỏ",
"→",
"rojo",
"roja",
"rojos",
"rojas",
"tuy",
"nhiên",
"tính",
"từ",
"mà",
"dạng",
"cơ",
"sở",
"không",
"kết",
"thúc",
"với",
"-o",
"biến",
"đổi",
"theo",
"cách",
"khác",
"những",
"tính",
"từ",
"này",
"hầu",
"như",
"luôn",
"luôn",
"chỉ",
"biến",
"đổi",
"theo",
"số",
"lượng",
"-s",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"là",
"chữ",
"cái",
"đánh",
"dấu",
"số",
"nhiều",
"và",
"nếu",
"dạng",
"cơ",
"sở",
"kết",
"thúc",
"với",
"một",
"phụ",
"âm",
"kết",
"thúc",
"trở",
"thành",
"-es",
"trong",
"hình",
"thức",
"số",
"nhiều",
"do",
"đó",
"bullet",
"caliente",
"nóng",
"→",
"caliente",
"caliente",
"calientes",
"calientes",
"bullet",
"formal",
"trang",
"trọng",
"→",
"formal",
"formal",
"formales",
"formales",
"bullet",
"verde",
"xanh",
"lá",
"cây",
"→",
"verde",
"verde",
"verdes",
"verdes",
"việc",
"phân",
"chia",
"này",
"là",
"một",
"cách",
"tổng",
"quát",
"hóa",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"nhiều",
"ví",
"dụ",
"như",
"là",
"tính",
"từ",
"español",
"thuộc",
"loại",
"tính",
"từ",
"có",
"dạng",
"cơ",
"sở",
"không",
"kết",
"thúc",
"với",
"-o",
"nhưng",
"nó",
"kết",
"thúc",
"với",
"-a",
"với",
"số",
"ít",
"giống",
"cái",
"cũng",
"như",
"-as",
"với",
"số",
"nhiều",
"giống",
"cái",
"vì",
"vậy",
"nó",
"có",
"bốn",
"hình",
"thức",
"español",
"española",
"españoles",
"españolas",
"cũng",
"có",
"những",
"tính",
"từ",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"biến",
"đổi",
"thường",
"là",
"từ",
"mượn",
"từ",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"như",
"là",
"từ",
"beige",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"cũng",
"được",
"tây",
"ban",
"nha",
"hóa",
"thành",
"beis",
"tính",
"từ",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"rất",
"giống",
"với",
"danh",
"từ",
"và",
"thường",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"cho",
"nhau",
"ví",
"dụ",
"bullet",
"el",
"rojo",
"va",
"aquí",
"acá",
"¿no",
"có",
"phải",
"cái",
"màu",
"đỏ",
"chạy",
"đến",
"đây",
"không",
"bullet",
"tenemos",
"que",
"tirar",
"las",
"estropeadas",
"chúng",
"ta",
"phải",
"vứt",
"những",
"cái",
"vỡ",
"đi",
"tính",
"từ",
"số",
"ít",
"giống",
"đực",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"mạo"
] |
hình được công bố chỉ một tháng sau đó trận đấu đầu tiên của đội là vào ngày 19 tháng 8 năm 2018 khi họ giành chiến thắng 1–0 trong trận đấu với liverpool tại fa league league cup lizzie arnot ghi bàn thắng đầu tiên sau 13 năm ba tuần sau họ có trận ra mắt tại fa women s championship với chiến thắng 12–0 trước aston villa vào ngày 17 tháng 4 năm 2019 united bảo đảm thăng hạng lên fa women s super league sau chiến thắng 5–0 cũng trước đối thủ đó họ giành được danh hiệu fa women s championship 3 ngày sau đó trong trận thắng 7–0 trên sân nhà trước đối thủ crystal palace vào tháng 5 năm 2019 manchester united đã được vinh danh là câu lạc bộ xuất sắc nhất năm của fa tại giải thưởng bóng đá nữ anh năm 2019 mở đầu mùa giải đầu tiên của họ tại fa wsl là trận derby với manchester city tại sân vận động thành phố manchester manchester city đã giành chiến thắng với tỉ số tối thiểu 1–0 trước sự tham dự của 31 213 khán giả là kỉ lục của giải khi đó tuy nhiên mùa giải đã phải kết thúc sớm vì đại dịch covid-19 đội giành hạng tư dựa vào tỉ lệ điểm số trận ở cúp fa họ để thua manchester city 2–3 ở vòng 4 nhưng đã vào đến bán kết của league cup lần thứ hai liên tiếp nhận thất bại 0–1 trước nhà vô địch năm đó | [
"hình",
"được",
"công",
"bố",
"chỉ",
"một",
"tháng",
"sau",
"đó",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đội",
"là",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"khi",
"họ",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"1–0",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"liverpool",
"tại",
"fa",
"league",
"league",
"cup",
"lizzie",
"arnot",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"13",
"năm",
"ba",
"tuần",
"sau",
"họ",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"tại",
"fa",
"women",
"s",
"championship",
"với",
"chiến",
"thắng",
"12–0",
"trước",
"aston",
"villa",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"united",
"bảo",
"đảm",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"fa",
"women",
"s",
"super",
"league",
"sau",
"chiến",
"thắng",
"5–0",
"cũng",
"trước",
"đối",
"thủ",
"đó",
"họ",
"giành",
"được",
"danh",
"hiệu",
"fa",
"women",
"s",
"championship",
"3",
"ngày",
"sau",
"đó",
"trong",
"trận",
"thắng",
"7–0",
"trên",
"sân",
"nhà",
"trước",
"đối",
"thủ",
"crystal",
"palace",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2019",
"manchester",
"united",
"đã",
"được",
"vinh",
"danh",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"của",
"fa",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"anh",
"năm",
"2019",
"mở",
"đầu",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"tại",
"fa",
"wsl",
"là",
"trận",
"derby",
"với",
"manchester",
"city",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"thành",
"phố",
"manchester",
"manchester",
"city",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"với",
"tỉ",
"số",
"tối",
"thiểu",
"1–0",
"trước",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"31",
"213",
"khán",
"giả",
"là",
"kỉ",
"lục",
"của",
"giải",
"khi",
"đó",
"tuy",
"nhiên",
"mùa",
"giải",
"đã",
"phải",
"kết",
"thúc",
"sớm",
"vì",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"đội",
"giành",
"hạng",
"tư",
"dựa",
"vào",
"tỉ",
"lệ",
"điểm",
"số",
"trận",
"ở",
"cúp",
"fa",
"họ",
"để",
"thua",
"manchester",
"city",
"2–3",
"ở",
"vòng",
"4",
"nhưng",
"đã",
"vào",
"đến",
"bán",
"kết",
"của",
"league",
"cup",
"lần",
"thứ",
"hai",
"liên",
"tiếp",
"nhận",
"thất",
"bại",
"0–1",
"trước",
"nhà",
"vô",
"địch",
"năm",
"đó"
] |
có thể phát hiện ra các hệ sao đôi neutron và lỗ đen khối lượng sao trong khi elisa được phát triển để thăm dò các hệ đôi sao lùn trắng và các lỗ đen siêu khối lượng khác sóng hấp dẫn lấy đi năng lượng từ quỹ đạo khiến cho quỹ đạo của hệ hai thiên thể sẽ dần co lại kết quả là tần số sóng hấp dẫn phát ra sẽ tăng theo thời gian hay được gọi là tín hiệu di tần chirp signal tín hiệu di tần có thể được theo dõi trong một khoảng thời gian dài và chúng ta có thể tính được khối lượng của hệ hai thiên thể nhờ tín hiệu chirp và từ kết quả quan trắc được biên độ sóng hấp dẫn ta sẽ thu được khoảng cách từ nguồn đến trái đất và có nghĩa là phương pháp này sẽ bổ sung thêm một cách để đo hằng số hubble và hằng số vũ trụ khác với bán kính quỹ đạo của hệ thiên thể đôi giảm tăng dần phương pháp gần đúng đoạn nhiệt không còn được áp dụng hệ tiến tới giai đoạn hai vật sáp nhập vào nhau giai đoạn hai vật thể sáp nhập dữ dội tạo ra một lỗ đen mới và một lượng đáng kể năng lượng và động lượng được giải phóng dưới dạng sóng hấp dẫn nhưng ngoài ra phần lớn dạng mô men động lượng không bị sóng hấp dẫn mang đi bởi định luật bảo toàn mô | [
"có",
"thể",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"hệ",
"sao",
"đôi",
"neutron",
"và",
"lỗ",
"đen",
"khối",
"lượng",
"sao",
"trong",
"khi",
"elisa",
"được",
"phát",
"triển",
"để",
"thăm",
"dò",
"các",
"hệ",
"đôi",
"sao",
"lùn",
"trắng",
"và",
"các",
"lỗ",
"đen",
"siêu",
"khối",
"lượng",
"khác",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"lấy",
"đi",
"năng",
"lượng",
"từ",
"quỹ",
"đạo",
"khiến",
"cho",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"hệ",
"hai",
"thiên",
"thể",
"sẽ",
"dần",
"co",
"lại",
"kết",
"quả",
"là",
"tần",
"số",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"phát",
"ra",
"sẽ",
"tăng",
"theo",
"thời",
"gian",
"hay",
"được",
"gọi",
"là",
"tín",
"hiệu",
"di",
"tần",
"chirp",
"signal",
"tín",
"hiệu",
"di",
"tần",
"có",
"thể",
"được",
"theo",
"dõi",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"dài",
"và",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"tính",
"được",
"khối",
"lượng",
"của",
"hệ",
"hai",
"thiên",
"thể",
"nhờ",
"tín",
"hiệu",
"chirp",
"và",
"từ",
"kết",
"quả",
"quan",
"trắc",
"được",
"biên",
"độ",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"ta",
"sẽ",
"thu",
"được",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"nguồn",
"đến",
"trái",
"đất",
"và",
"có",
"nghĩa",
"là",
"phương",
"pháp",
"này",
"sẽ",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"một",
"cách",
"để",
"đo",
"hằng",
"số",
"hubble",
"và",
"hằng",
"số",
"vũ",
"trụ",
"khác",
"với",
"bán",
"kính",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"hệ",
"thiên",
"thể",
"đôi",
"giảm",
"tăng",
"dần",
"phương",
"pháp",
"gần",
"đúng",
"đoạn",
"nhiệt",
"không",
"còn",
"được",
"áp",
"dụng",
"hệ",
"tiến",
"tới",
"giai",
"đoạn",
"hai",
"vật",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"nhau",
"giai",
"đoạn",
"hai",
"vật",
"thể",
"sáp",
"nhập",
"dữ",
"dội",
"tạo",
"ra",
"một",
"lỗ",
"đen",
"mới",
"và",
"một",
"lượng",
"đáng",
"kể",
"năng",
"lượng",
"và",
"động",
"lượng",
"được",
"giải",
"phóng",
"dưới",
"dạng",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"nhưng",
"ngoài",
"ra",
"phần",
"lớn",
"dạng",
"mô",
"men",
"động",
"lượng",
"không",
"bị",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"mang",
"đi",
"bởi",
"định",
"luật",
"bảo",
"toàn",
"mô"
] |
palpoctenidia elegans là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"palpoctenidia",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
5 jack khởi đầu hai trận đầu tiên đặc biệt gây ấn tượng trong trận đấu thứ hai đối đầu tuyển đức trước khi phải ngồi ngoài với chấn thương khiến anh không thể góp mặt ở trận chung kết sau giải đấu anh được coi là một trong 10 ngôi sao bóng đá trong tương lai ngày 11 tháng 9 năm 2009 anh vào sân thay người trong trận ra mắt đội u21 anh hòa hà lan 0-0 === đội chuyên nghiệp === ngày 7 tháng 8 năm 2010 wilshere được gọi lên đội hình tuyển anh lần đầu tiên cho trận giao hữu với hungary anh có trận ra mắt tam sư vào ngày 11 tháng 8 năm 2010 khi vào sân thay người ở phút 83 thay thế steven gerrard trận đấu này giúp anh trở thành cầu thủ trẻ thứ 10 từng ra sân cho tuyển anh khi mới 18 tuổi và 222 ngày ngày 9 tháng 2 năm 2011 wilshere có trận ra mắt chơi trọn vẹn cho tuyển anh khi xuất hiện trong đội hình xuất phát trận gặp đan mạch anh đã gây ấn tượng mạnh dù không chơi ở vị trí sở trường phía trước hàng phòng ngự và được huấn luyện viên fabio capello hết lời ca ngợi ngày 25 tháng 11 năm 2011 anh có trận ra mắt chơi trọn vẹn cho tuyển anh tại vòng loại uefa euro 2012 đối đầu xứ wales tại sân vận động thiên niên kỷ ở thành phố cardiff ngày 6 tháng 2 năm | [
"5",
"jack",
"khởi",
"đầu",
"hai",
"trận",
"đầu",
"tiên",
"đặc",
"biệt",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"trong",
"trận",
"đấu",
"thứ",
"hai",
"đối",
"đầu",
"tuyển",
"đức",
"trước",
"khi",
"phải",
"ngồi",
"ngoài",
"với",
"chấn",
"thương",
"khiến",
"anh",
"không",
"thể",
"góp",
"mặt",
"ở",
"trận",
"chung",
"kết",
"sau",
"giải",
"đấu",
"anh",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"10",
"ngôi",
"sao",
"bóng",
"đá",
"trong",
"tương",
"lai",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"2009",
"anh",
"vào",
"sân",
"thay",
"người",
"trong",
"trận",
"ra",
"mắt",
"đội",
"u21",
"anh",
"hòa",
"hà",
"lan",
"0-0",
"===",
"đội",
"chuyên",
"nghiệp",
"===",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"wilshere",
"được",
"gọi",
"lên",
"đội",
"hình",
"tuyển",
"anh",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"trận",
"giao",
"hữu",
"với",
"hungary",
"anh",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"tam",
"sư",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"khi",
"vào",
"sân",
"thay",
"người",
"ở",
"phút",
"83",
"thay",
"thế",
"steven",
"gerrard",
"trận",
"đấu",
"này",
"giúp",
"anh",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"thứ",
"10",
"từng",
"ra",
"sân",
"cho",
"tuyển",
"anh",
"khi",
"mới",
"18",
"tuổi",
"và",
"222",
"ngày",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"wilshere",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"chơi",
"trọn",
"vẹn",
"cho",
"tuyển",
"anh",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"đội",
"hình",
"xuất",
"phát",
"trận",
"gặp",
"đan",
"mạch",
"anh",
"đã",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"dù",
"không",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"sở",
"trường",
"phía",
"trước",
"hàng",
"phòng",
"ngự",
"và",
"được",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"fabio",
"capello",
"hết",
"lời",
"ca",
"ngợi",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"anh",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"chơi",
"trọn",
"vẹn",
"cho",
"tuyển",
"anh",
"tại",
"vòng",
"loại",
"uefa",
"euro",
"2012",
"đối",
"đầu",
"xứ",
"wales",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"ở",
"thành",
"phố",
"cardiff",
"ngày",
"6",
"tháng",
"2",
"năm"
] |
tương tự violin hay cello ở 2 bên mặt đàn ngựa đàn là một bộ phận hoàn toàn tác biệt với hộp đàn của mã đầu cầm bộ phận này giúp nâng đỡ và chịu lựa căng của các dây đàn và ngựa đàn chỉ liên kết với hộp đàn khi chịu lực từ dây đàn tác động lên mặt của hộp đàn ngoài nhiệm vụ trên ngựa đàn còn hoạt động như một chiếc cầu để chuyển tiếp âm thanh từ dây đàn xuống hộp đàn chính vì vậy mà chất liệu độ bền và vị trí của ngựa đàn mã đầu cầm cũng sẽ tác động đến chất lượng âm thanh của mã đầu cầm == âm vực và tần âm == trong đời sống của người mông cổ tiếng hát tiếng đàn ngân vang cả chốn thảo nguyên rộng lớn tiếng vó ngựa làm đệm cho tiếng đàn mã đầu cầm trải dài bất tận đàn cất lên như một giọng ca ai oán não nùng tiếng đàn như khóc than nỗi buồn với nuối tiếc khôn nguôi âm vực mã đầu cầm trầm hơn các loại vĩ cầm phương tây hay các loại đàn có dùng vĩ kéo của trung quốc ngang với cello người mông cổ dùng mã đầu cầm để độc tấu hát thường là hát giọng từ cổ họng hay đôi khi nó cũng dùng cho hoà tấu ban nhạc hàng cái đã từng sử dụng nhạc cụ này trong chương trình sing my song năm 2015 nổi bật với phong cách | [
"tương",
"tự",
"violin",
"hay",
"cello",
"ở",
"2",
"bên",
"mặt",
"đàn",
"ngựa",
"đàn",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"hoàn",
"toàn",
"tác",
"biệt",
"với",
"hộp",
"đàn",
"của",
"mã",
"đầu",
"cầm",
"bộ",
"phận",
"này",
"giúp",
"nâng",
"đỡ",
"và",
"chịu",
"lựa",
"căng",
"của",
"các",
"dây",
"đàn",
"và",
"ngựa",
"đàn",
"chỉ",
"liên",
"kết",
"với",
"hộp",
"đàn",
"khi",
"chịu",
"lực",
"từ",
"dây",
"đàn",
"tác",
"động",
"lên",
"mặt",
"của",
"hộp",
"đàn",
"ngoài",
"nhiệm",
"vụ",
"trên",
"ngựa",
"đàn",
"còn",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"chiếc",
"cầu",
"để",
"chuyển",
"tiếp",
"âm",
"thanh",
"từ",
"dây",
"đàn",
"xuống",
"hộp",
"đàn",
"chính",
"vì",
"vậy",
"mà",
"chất",
"liệu",
"độ",
"bền",
"và",
"vị",
"trí",
"của",
"ngựa",
"đàn",
"mã",
"đầu",
"cầm",
"cũng",
"sẽ",
"tác",
"động",
"đến",
"chất",
"lượng",
"âm",
"thanh",
"của",
"mã",
"đầu",
"cầm",
"==",
"âm",
"vực",
"và",
"tần",
"âm",
"==",
"trong",
"đời",
"sống",
"của",
"người",
"mông",
"cổ",
"tiếng",
"hát",
"tiếng",
"đàn",
"ngân",
"vang",
"cả",
"chốn",
"thảo",
"nguyên",
"rộng",
"lớn",
"tiếng",
"vó",
"ngựa",
"làm",
"đệm",
"cho",
"tiếng",
"đàn",
"mã",
"đầu",
"cầm",
"trải",
"dài",
"bất",
"tận",
"đàn",
"cất",
"lên",
"như",
"một",
"giọng",
"ca",
"ai",
"oán",
"não",
"nùng",
"tiếng",
"đàn",
"như",
"khóc",
"than",
"nỗi",
"buồn",
"với",
"nuối",
"tiếc",
"khôn",
"nguôi",
"âm",
"vực",
"mã",
"đầu",
"cầm",
"trầm",
"hơn",
"các",
"loại",
"vĩ",
"cầm",
"phương",
"tây",
"hay",
"các",
"loại",
"đàn",
"có",
"dùng",
"vĩ",
"kéo",
"của",
"trung",
"quốc",
"ngang",
"với",
"cello",
"người",
"mông",
"cổ",
"dùng",
"mã",
"đầu",
"cầm",
"để",
"độc",
"tấu",
"hát",
"thường",
"là",
"hát",
"giọng",
"từ",
"cổ",
"họng",
"hay",
"đôi",
"khi",
"nó",
"cũng",
"dùng",
"cho",
"hoà",
"tấu",
"ban",
"nhạc",
"hàng",
"cái",
"đã",
"từng",
"sử",
"dụng",
"nhạc",
"cụ",
"này",
"trong",
"chương",
"trình",
"sing",
"my",
"song",
"năm",
"2015",
"nổi",
"bật",
"với",
"phong",
"cách"
] |
samarkand tổ chức một cuộc nổi dậy chống lại khwarezmia với sự trợ giúp từ uthman quân khwarezm-shah trở lại tái chiếm samarkand và hành quyết uthman ông yêu cầu tất cả các lãnh đạo kara-khanid chịu khuất phục và cuối cùng tiêu diệt nhà nước tây kara-khanid năm 1211 khuất xuất luật chiếm giữ ngai vàng tây liêu cùng năm đó người lãnh đạo cuối cùng của nhà nước đông kara-khanid bị giết chết trong một cuộc nổi dậy tại kashgar đặt dầu chấm hết cho hãn quốc kara-khanid năm 1218 khuất xuất luật bị quân mông cổ giết chết và lãnh thổ tây liêu trở thành một phần của đế quốc mông cổ đế quốc khwarezmia cũng sụp đổ sau đó == văn hóa == việc kara-khanid tiếp quản khu vực đã không thay đổi đặc điểm ba tư căn bản tại trung á song nó đã đem đến những biến đổi về nhân khẩu học và dân tộc ngôn ngữ học dười thời kara-khanid cư dân địa phương ngày càng nói tiếng đột quyết turk ban đầu chỉ là về mặt ngôn ngữ khi dân bản địa chấp nhận tiếng đột quyết sau đó những người đột quyết nghèo khó hơn cũng đến định cư trong nhiều thế kỷ trung á bị đột quyết turk hóa văn hóa của người đột quyết tiến gần đến chỗ bị ba tư hóa và trong một phương diện nào đó là ả rập hóa những người cai trị kara-khanid cũng bị ba tư hóa đến mức chấp nhận | [
"samarkand",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"lại",
"khwarezmia",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"từ",
"uthman",
"quân",
"khwarezm-shah",
"trở",
"lại",
"tái",
"chiếm",
"samarkand",
"và",
"hành",
"quyết",
"uthman",
"ông",
"yêu",
"cầu",
"tất",
"cả",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"kara-khanid",
"chịu",
"khuất",
"phục",
"và",
"cuối",
"cùng",
"tiêu",
"diệt",
"nhà",
"nước",
"tây",
"kara-khanid",
"năm",
"1211",
"khuất",
"xuất",
"luật",
"chiếm",
"giữ",
"ngai",
"vàng",
"tây",
"liêu",
"cùng",
"năm",
"đó",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"cuối",
"cùng",
"của",
"nhà",
"nước",
"đông",
"kara-khanid",
"bị",
"giết",
"chết",
"trong",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"tại",
"kashgar",
"đặt",
"dầu",
"chấm",
"hết",
"cho",
"hãn",
"quốc",
"kara-khanid",
"năm",
"1218",
"khuất",
"xuất",
"luật",
"bị",
"quân",
"mông",
"cổ",
"giết",
"chết",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"tây",
"liêu",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"đế",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"đế",
"quốc",
"khwarezmia",
"cũng",
"sụp",
"đổ",
"sau",
"đó",
"==",
"văn",
"hóa",
"==",
"việc",
"kara-khanid",
"tiếp",
"quản",
"khu",
"vực",
"đã",
"không",
"thay",
"đổi",
"đặc",
"điểm",
"ba",
"tư",
"căn",
"bản",
"tại",
"trung",
"á",
"song",
"nó",
"đã",
"đem",
"đến",
"những",
"biến",
"đổi",
"về",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"và",
"dân",
"tộc",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"dười",
"thời",
"kara-khanid",
"cư",
"dân",
"địa",
"phương",
"ngày",
"càng",
"nói",
"tiếng",
"đột",
"quyết",
"turk",
"ban",
"đầu",
"chỉ",
"là",
"về",
"mặt",
"ngôn",
"ngữ",
"khi",
"dân",
"bản",
"địa",
"chấp",
"nhận",
"tiếng",
"đột",
"quyết",
"sau",
"đó",
"những",
"người",
"đột",
"quyết",
"nghèo",
"khó",
"hơn",
"cũng",
"đến",
"định",
"cư",
"trong",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"trung",
"á",
"bị",
"đột",
"quyết",
"turk",
"hóa",
"văn",
"hóa",
"của",
"người",
"đột",
"quyết",
"tiến",
"gần",
"đến",
"chỗ",
"bị",
"ba",
"tư",
"hóa",
"và",
"trong",
"một",
"phương",
"diện",
"nào",
"đó",
"là",
"ả",
"rập",
"hóa",
"những",
"người",
"cai",
"trị",
"kara-khanid",
"cũng",
"bị",
"ba",
"tư",
"hóa",
"đến",
"mức",
"chấp",
"nhận"
] |
lời đề nghị này đã tạo ra sự phản đối của nhóm người địa phương cũng như người của các bộ lạc nez perce colville và umatilla == các cộng đồng == === các thành phố hợp nhất === bullet enterprise bullet joseph bullet lostine bullet wallowa === các cộng đồng chưa hợp nhất === bullet flora bullet imnaha bullet minam bullet troy == những điểm hấp dẫn == thành phố enterprise trong quận wallowa là nơi có rạp hát xưa nhất tại oregon rạp hát này xây dựng năm 1918 nhưng phải trì hoãn việc mở cửa cho đến mùa xuân năm 1919 vì dịch bệnh tây ban nha 1918 | [
"lời",
"đề",
"nghị",
"này",
"đã",
"tạo",
"ra",
"sự",
"phản",
"đối",
"của",
"nhóm",
"người",
"địa",
"phương",
"cũng",
"như",
"người",
"của",
"các",
"bộ",
"lạc",
"nez",
"perce",
"colville",
"và",
"umatilla",
"==",
"các",
"cộng",
"đồng",
"==",
"===",
"các",
"thành",
"phố",
"hợp",
"nhất",
"===",
"bullet",
"enterprise",
"bullet",
"joseph",
"bullet",
"lostine",
"bullet",
"wallowa",
"===",
"các",
"cộng",
"đồng",
"chưa",
"hợp",
"nhất",
"===",
"bullet",
"flora",
"bullet",
"imnaha",
"bullet",
"minam",
"bullet",
"troy",
"==",
"những",
"điểm",
"hấp",
"dẫn",
"==",
"thành",
"phố",
"enterprise",
"trong",
"quận",
"wallowa",
"là",
"nơi",
"có",
"rạp",
"hát",
"xưa",
"nhất",
"tại",
"oregon",
"rạp",
"hát",
"này",
"xây",
"dựng",
"năm",
"1918",
"nhưng",
"phải",
"trì",
"hoãn",
"việc",
"mở",
"cửa",
"cho",
"đến",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1919",
"vì",
"dịch",
"bệnh",
"tây",
"ban",
"nha",
"1918"
] |
nước ba lan cũng khởi xướng và tổ chức ngày văn hóa này | [
"nước",
"ba",
"lan",
"cũng",
"khởi",
"xướng",
"và",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"văn",
"hóa",
"này"
] |
homogyna sanguipennis là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được biết đến ở nam phi | [
"homogyna",
"sanguipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sesiidae",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
didimus punctipectus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kaup miêu tả khoa học năm 1868 | [
"didimus",
"punctipectus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"kaup",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1868"
] |
plectranthus emanuelii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được buscal muschl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"plectranthus",
"emanuelii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"buscal",
"muschl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
phạm thị thành nghệ sĩ nhân dân tiến sĩ nghệ thuật học phạm thị thành sinh năm 1941 là nữ đạo diễn sân khấu nổi tiếng đương đại của việt nam bà là nguyên giám đốc nhà hát tuổi trẻ nguyên cục phó cục nghệ thuật biểu diễn hiện nay là phó giám đốc trung tâm nghiên cứu bảo tồn và phát huy văn hóa dân tộc phó chủ tịch hội liên hiệp vhnt hà nội chủ tịch hiệp hội câu lạc bộ unesco việt nam == đóng góp == bà tham gia đạo diễn chương trình khai mạc và bế mạc sea games 22 tổng đạo diễn các chương trình lễ hội bullet festival huế 2004 bullet lễ hội đền hùng 2005 bullet 110 năm đà lạt bullet lễ hội nam giao huế bullet lễ hội cố đô hoa lư 2010 bullet màn diễn trống hội thăng long kỷ niệm 995 năm thăng long hà nội bullet liên hoan du lịch đà nẵng bullet màn diễn sầm sơn biển hát kỷ niệm 100 năm du lịch sầm sơn 2007 bà đạo diễn các vở kịch bullet rừng trúc bullet vũ như tô == gia đình == bà là con gái út của đổng lý văn phòng nội các quan đại thần nhà nguyễn triều bảo đại phạm khắc hòe và bà công tôn nữ diệu phẩm cháu nội nhà thơ-hoàng tử tuy lý vương miên trinh và là em gái nhà thơ ưng bình bà là vợ của nhà viết kịch nổi tiếng đào mộng long và là em ông phạm khắc lãm nguyên tổng giám đốc đài truyền | [
"phạm",
"thị",
"thành",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"tiến",
"sĩ",
"nghệ",
"thuật",
"học",
"phạm",
"thị",
"thành",
"sinh",
"năm",
"1941",
"là",
"nữ",
"đạo",
"diễn",
"sân",
"khấu",
"nổi",
"tiếng",
"đương",
"đại",
"của",
"việt",
"nam",
"bà",
"là",
"nguyên",
"giám",
"đốc",
"nhà",
"hát",
"tuổi",
"trẻ",
"nguyên",
"cục",
"phó",
"cục",
"nghệ",
"thuật",
"biểu",
"diễn",
"hiện",
"nay",
"là",
"phó",
"giám",
"đốc",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"bảo",
"tồn",
"và",
"phát",
"huy",
"văn",
"hóa",
"dân",
"tộc",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"vhnt",
"hà",
"nội",
"chủ",
"tịch",
"hiệp",
"hội",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"unesco",
"việt",
"nam",
"==",
"đóng",
"góp",
"==",
"bà",
"tham",
"gia",
"đạo",
"diễn",
"chương",
"trình",
"khai",
"mạc",
"và",
"bế",
"mạc",
"sea",
"games",
"22",
"tổng",
"đạo",
"diễn",
"các",
"chương",
"trình",
"lễ",
"hội",
"bullet",
"festival",
"huế",
"2004",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"đền",
"hùng",
"2005",
"bullet",
"110",
"năm",
"đà",
"lạt",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"nam",
"giao",
"huế",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"cố",
"đô",
"hoa",
"lư",
"2010",
"bullet",
"màn",
"diễn",
"trống",
"hội",
"thăng",
"long",
"kỷ",
"niệm",
"995",
"năm",
"thăng",
"long",
"hà",
"nội",
"bullet",
"liên",
"hoan",
"du",
"lịch",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"màn",
"diễn",
"sầm",
"sơn",
"biển",
"hát",
"kỷ",
"niệm",
"100",
"năm",
"du",
"lịch",
"sầm",
"sơn",
"2007",
"bà",
"đạo",
"diễn",
"các",
"vở",
"kịch",
"bullet",
"rừng",
"trúc",
"bullet",
"vũ",
"như",
"tô",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"bà",
"là",
"con",
"gái",
"út",
"của",
"đổng",
"lý",
"văn",
"phòng",
"nội",
"các",
"quan",
"đại",
"thần",
"nhà",
"nguyễn",
"triều",
"bảo",
"đại",
"phạm",
"khắc",
"hòe",
"và",
"bà",
"công",
"tôn",
"nữ",
"diệu",
"phẩm",
"cháu",
"nội",
"nhà",
"thơ-hoàng",
"tử",
"tuy",
"lý",
"vương",
"miên",
"trinh",
"và",
"là",
"em",
"gái",
"nhà",
"thơ",
"ưng",
"bình",
"bà",
"là",
"vợ",
"của",
"nhà",
"viết",
"kịch",
"nổi",
"tiếng",
"đào",
"mộng",
"long",
"và",
"là",
"em",
"ông",
"phạm",
"khắc",
"lãm",
"nguyên",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"đài",
"truyền"
] |
s6 và không giống như các mẫu note trước đây note 5 không cung cấp pin có thể thay thế cho người dùng hoặc bộ nhớ mở rộng tính năng ghi nhớ tắt màn hình mới cho phép điện thoại được đánh thức trực tiếp vào màn hình ghi chú khi bút stylus bị xóa và ứng dụng camera cho phép phát trực tiếp công khai và riêng tư trực tiếp lên youtube ==== galaxy note7 ==== galaxy note 7 đã được công bố trong một sự kiện báo chí ở thành phố new york vào ngày 2 tháng 8 năm 2016 nó chủ yếu dựa trên phần cứng của galaxy s7 kế thừa bộ xử lý camera và phục hồi khả năng chống nước ip68 và lưu trữ mở rộng đây cũng là thiết bị đầu tiên của samsung có đầu nối usb-c màn hình của galaxy note 7 được uốn cong ở hai bên của thiết bị và bút stylus có độ nhạy áp lực cao hơn và đầu nhọn hơn samsung đặt thương hiệu cho thiết bị là note 7 thay vì note 6 để đồng bộ hóa thương hiệu của mình với dòng samsung galaxy s7 hàng đầu galaxy note 7 đã bị ảnh hưởng bởi các vấn đề sản xuất lặp đi lặp lại với pin bên trong của chúng dẫn đến các sự cố trong đó chúng bị quá nóng và cháy sau khi các mẫu thay thế gặp sự cố tương tự note 7 đã chính thức ngừng sản xuất vào ngày | [
"s6",
"và",
"không",
"giống",
"như",
"các",
"mẫu",
"note",
"trước",
"đây",
"note",
"5",
"không",
"cung",
"cấp",
"pin",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"cho",
"người",
"dùng",
"hoặc",
"bộ",
"nhớ",
"mở",
"rộng",
"tính",
"năng",
"ghi",
"nhớ",
"tắt",
"màn",
"hình",
"mới",
"cho",
"phép",
"điện",
"thoại",
"được",
"đánh",
"thức",
"trực",
"tiếp",
"vào",
"màn",
"hình",
"ghi",
"chú",
"khi",
"bút",
"stylus",
"bị",
"xóa",
"và",
"ứng",
"dụng",
"camera",
"cho",
"phép",
"phát",
"trực",
"tiếp",
"công",
"khai",
"và",
"riêng",
"tư",
"trực",
"tiếp",
"lên",
"youtube",
"====",
"galaxy",
"note7",
"====",
"galaxy",
"note",
"7",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"trong",
"một",
"sự",
"kiện",
"báo",
"chí",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"trên",
"phần",
"cứng",
"của",
"galaxy",
"s7",
"kế",
"thừa",
"bộ",
"xử",
"lý",
"camera",
"và",
"phục",
"hồi",
"khả",
"năng",
"chống",
"nước",
"ip68",
"và",
"lưu",
"trữ",
"mở",
"rộng",
"đây",
"cũng",
"là",
"thiết",
"bị",
"đầu",
"tiên",
"của",
"samsung",
"có",
"đầu",
"nối",
"usb-c",
"màn",
"hình",
"của",
"galaxy",
"note",
"7",
"được",
"uốn",
"cong",
"ở",
"hai",
"bên",
"của",
"thiết",
"bị",
"và",
"bút",
"stylus",
"có",
"độ",
"nhạy",
"áp",
"lực",
"cao",
"hơn",
"và",
"đầu",
"nhọn",
"hơn",
"samsung",
"đặt",
"thương",
"hiệu",
"cho",
"thiết",
"bị",
"là",
"note",
"7",
"thay",
"vì",
"note",
"6",
"để",
"đồng",
"bộ",
"hóa",
"thương",
"hiệu",
"của",
"mình",
"với",
"dòng",
"samsung",
"galaxy",
"s7",
"hàng",
"đầu",
"galaxy",
"note",
"7",
"đã",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"vấn",
"đề",
"sản",
"xuất",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"với",
"pin",
"bên",
"trong",
"của",
"chúng",
"dẫn",
"đến",
"các",
"sự",
"cố",
"trong",
"đó",
"chúng",
"bị",
"quá",
"nóng",
"và",
"cháy",
"sau",
"khi",
"các",
"mẫu",
"thay",
"thế",
"gặp",
"sự",
"cố",
"tương",
"tự",
"note",
"7",
"đã",
"chính",
"thức",
"ngừng",
"sản",
"xuất",
"vào",
"ngày"
] |
yêu bullet trân ơi bullet nước mắt của putin bullet khóc bác nguyễn hải kế bullet tiễn đưa bác văn hiệp bullet về lại cửa tùng bullet chị ơi đồng lộc bullet về nguồn tháng tư bullet cây bàng bullet tròn méo vuông bullet nishimura masanari ơi bullet lời cuối cho bạn cùng lớp bullet bố với con bullet nước từ khe núi bullet cổ tích thiên cầm bullet tắm sông bullet để dành để dặt bullet gặp các anh bullet nói trộm đĩa đèn bullet bác đến chơi nhà bullet kính viếng đại tướng võ nguyên giáp bullet thầy thuật của chúng tôi bullet lẩn thẩn sáu mươi bullet nghe chim bullet cõi âm thoang thoảng bullet lần lữa kiến giang bullet kết quả bầu tổng thống mĩ bullet thập lục nhân duyên bullet quanh quẩn tìm ai bullet đàn bầu bullet ngư thủy tìm em bullet đông hà bullet ru già già ru tặng ta tặng mình bullet hò khoan gửi lại bullet chuyện tình tặng em bullet nhắn nhau bullet tau nhớ mi bullet xa nhau bullet anh hằng ơi === luận văn === bullet những tục hát lạ trên đất bắc ninh bullet hai chữ quan họ trong thư tịch cũ bullet hát quan họ giải thích nguồn gốc từ kí ức bản quán bullet trầm tích phật giáo trong truyện hà ô lôi bullet để hiểu rõ hơn bài quốc tộ của thiền sư pháp thuận bullet từ điển cũng cuội bullet thân mẫu lý công uẩn là người bắc ninh bullet tấm bia hoa lâm tam bảo thị 1656 thêm một tư liệu đáng tin cậy về lý công uẩn và vùng mai lâm 2011 viết chung với nguyễn văn thanh bullet vấn đề mộ tổ nhà lý tìm | [
"yêu",
"bullet",
"trân",
"ơi",
"bullet",
"nước",
"mắt",
"của",
"putin",
"bullet",
"khóc",
"bác",
"nguyễn",
"hải",
"kế",
"bullet",
"tiễn",
"đưa",
"bác",
"văn",
"hiệp",
"bullet",
"về",
"lại",
"cửa",
"tùng",
"bullet",
"chị",
"ơi",
"đồng",
"lộc",
"bullet",
"về",
"nguồn",
"tháng",
"tư",
"bullet",
"cây",
"bàng",
"bullet",
"tròn",
"méo",
"vuông",
"bullet",
"nishimura",
"masanari",
"ơi",
"bullet",
"lời",
"cuối",
"cho",
"bạn",
"cùng",
"lớp",
"bullet",
"bố",
"với",
"con",
"bullet",
"nước",
"từ",
"khe",
"núi",
"bullet",
"cổ",
"tích",
"thiên",
"cầm",
"bullet",
"tắm",
"sông",
"bullet",
"để",
"dành",
"để",
"dặt",
"bullet",
"gặp",
"các",
"anh",
"bullet",
"nói",
"trộm",
"đĩa",
"đèn",
"bullet",
"bác",
"đến",
"chơi",
"nhà",
"bullet",
"kính",
"viếng",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"bullet",
"thầy",
"thuật",
"của",
"chúng",
"tôi",
"bullet",
"lẩn",
"thẩn",
"sáu",
"mươi",
"bullet",
"nghe",
"chim",
"bullet",
"cõi",
"âm",
"thoang",
"thoảng",
"bullet",
"lần",
"lữa",
"kiến",
"giang",
"bullet",
"kết",
"quả",
"bầu",
"tổng",
"thống",
"mĩ",
"bullet",
"thập",
"lục",
"nhân",
"duyên",
"bullet",
"quanh",
"quẩn",
"tìm",
"ai",
"bullet",
"đàn",
"bầu",
"bullet",
"ngư",
"thủy",
"tìm",
"em",
"bullet",
"đông",
"hà",
"bullet",
"ru",
"già",
"già",
"ru",
"tặng",
"ta",
"tặng",
"mình",
"bullet",
"hò",
"khoan",
"gửi",
"lại",
"bullet",
"chuyện",
"tình",
"tặng",
"em",
"bullet",
"nhắn",
"nhau",
"bullet",
"tau",
"nhớ",
"mi",
"bullet",
"xa",
"nhau",
"bullet",
"anh",
"hằng",
"ơi",
"===",
"luận",
"văn",
"===",
"bullet",
"những",
"tục",
"hát",
"lạ",
"trên",
"đất",
"bắc",
"ninh",
"bullet",
"hai",
"chữ",
"quan",
"họ",
"trong",
"thư",
"tịch",
"cũ",
"bullet",
"hát",
"quan",
"họ",
"giải",
"thích",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"kí",
"ức",
"bản",
"quán",
"bullet",
"trầm",
"tích",
"phật",
"giáo",
"trong",
"truyện",
"hà",
"ô",
"lôi",
"bullet",
"để",
"hiểu",
"rõ",
"hơn",
"bài",
"quốc",
"tộ",
"của",
"thiền",
"sư",
"pháp",
"thuận",
"bullet",
"từ",
"điển",
"cũng",
"cuội",
"bullet",
"thân",
"mẫu",
"lý",
"công",
"uẩn",
"là",
"người",
"bắc",
"ninh",
"bullet",
"tấm",
"bia",
"hoa",
"lâm",
"tam",
"bảo",
"thị",
"1656",
"thêm",
"một",
"tư",
"liệu",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"về",
"lý",
"công",
"uẩn",
"và",
"vùng",
"mai",
"lâm",
"2011",
"viết",
"chung",
"với",
"nguyễn",
"văn",
"thanh",
"bullet",
"vấn",
"đề",
"mộ",
"tổ",
"nhà",
"lý",
"tìm"
] |
caloptilia negundella boxelder leafroller caloptilia negundella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở québec và hoa kỳ bao gồm colorado kentucky new york california maine ohio và vermont sải cánh dài khoảng 13 mm ấu trùng ăn acer negundo chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet caloptilia at microleps org bullet mothphotographersgroup bullet bug guide bullet species info | [
"caloptilia",
"negundella",
"boxelder",
"leafroller",
"caloptilia",
"negundella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"québec",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"bao",
"gồm",
"colorado",
"kentucky",
"new",
"york",
"california",
"maine",
"ohio",
"và",
"vermont",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"13",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"acer",
"negundo",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"caloptilia",
"at",
"microleps",
"org",
"bullet",
"mothphotographersgroup",
"bullet",
"bug",
"guide",
"bullet",
"species",
"info"
] |
carthamus curdicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hanelt mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"carthamus",
"curdicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hanelt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
oxyopes sectus là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi oxyopes oxyopes sectus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1929 | [
"oxyopes",
"sectus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oxyopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oxyopes",
"oxyopes",
"sectus",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1929"
] |
của thật-xoa-nan-đà sa śikṣānanda phẩm hoa nghiêm – chữ phạn là gaṇḍavyūha – tương đương với bộ 40 quyển của pháp sư bát-nhã nên cũng được gọi là tứ thập hoa nghiêm gaṇḍavyūha thường được xem là toàn bộ hoa nghiêm kinh sa avataṃsaka hoặc buddhāvataṃsaka bởi vì bộ kinh đại thừa mang biệt danh gaṇḍavyūha được xem như là 9 bộ kinh cốt yếu ở nepal tại trung quốc và tây tạng phẩm gaṇḍavyūha được gọi là phẩm nhập pháp giới zh 入法界 sa dharmadhātupraveṣa như vậy bộ đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh bao gồm cả gaṇḍavyūha đây là phẩm dài nhất và quan trọng nhất của bộ kinh được phật thích-ca thuyết tại thành xá-vệ sa śrāvastī tả cảnh thiện tài đồng tử sa sudhana đi tìm đạo dưới sự hướng dẫn của văn-thù-sư-lợi sa mañjuśrī thiện tài đồng tử tham vấn 53 vị thánh nhân kể cả di-lặc sa maitreya vị phật tương lai cuối cùng thiện tài gặp được phổ hiền sa samantabhadra được vị này giáo hoá và đạt bồ-đề đoạn cuối của phẩm này trình bày mười đại nguyện của phổ hiền là cơ sở của một đời sống bồ tát phẩm này trở thành giáo lý căn bản của hoa nghiêm tông hai bài kệ quan trọng của kinh hoa nghiêm là thích duy lực dịch == tham khảo == bullet fo guang ta-tz u-tien 佛光大辭典 fo guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-guang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc | [
"của",
"thật-xoa-nan-đà",
"sa",
"śikṣānanda",
"phẩm",
"hoa",
"nghiêm",
"–",
"chữ",
"phạn",
"là",
"gaṇḍavyūha",
"–",
"tương",
"đương",
"với",
"bộ",
"40",
"quyển",
"của",
"pháp",
"sư",
"bát-nhã",
"nên",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"tứ",
"thập",
"hoa",
"nghiêm",
"gaṇḍavyūha",
"thường",
"được",
"xem",
"là",
"toàn",
"bộ",
"hoa",
"nghiêm",
"kinh",
"sa",
"avataṃsaka",
"hoặc",
"buddhāvataṃsaka",
"bởi",
"vì",
"bộ",
"kinh",
"đại",
"thừa",
"mang",
"biệt",
"danh",
"gaṇḍavyūha",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"9",
"bộ",
"kinh",
"cốt",
"yếu",
"ở",
"nepal",
"tại",
"trung",
"quốc",
"và",
"tây",
"tạng",
"phẩm",
"gaṇḍavyūha",
"được",
"gọi",
"là",
"phẩm",
"nhập",
"pháp",
"giới",
"zh",
"入法界",
"sa",
"dharmadhātupraveṣa",
"như",
"vậy",
"bộ",
"đại",
"phương",
"quảng",
"phật",
"hoa",
"nghiêm",
"kinh",
"bao",
"gồm",
"cả",
"gaṇḍavyūha",
"đây",
"là",
"phẩm",
"dài",
"nhất",
"và",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"bộ",
"kinh",
"được",
"phật",
"thích-ca",
"thuyết",
"tại",
"thành",
"xá-vệ",
"sa",
"śrāvastī",
"tả",
"cảnh",
"thiện",
"tài",
"đồng",
"tử",
"sa",
"sudhana",
"đi",
"tìm",
"đạo",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"văn-thù-sư-lợi",
"sa",
"mañjuśrī",
"thiện",
"tài",
"đồng",
"tử",
"tham",
"vấn",
"53",
"vị",
"thánh",
"nhân",
"kể",
"cả",
"di-lặc",
"sa",
"maitreya",
"vị",
"phật",
"tương",
"lai",
"cuối",
"cùng",
"thiện",
"tài",
"gặp",
"được",
"phổ",
"hiền",
"sa",
"samantabhadra",
"được",
"vị",
"này",
"giáo",
"hoá",
"và",
"đạt",
"bồ-đề",
"đoạn",
"cuối",
"của",
"phẩm",
"này",
"trình",
"bày",
"mười",
"đại",
"nguyện",
"của",
"phổ",
"hiền",
"là",
"cơ",
"sở",
"của",
"một",
"đời",
"sống",
"bồ",
"tát",
"phẩm",
"này",
"trở",
"thành",
"giáo",
"lý",
"căn",
"bản",
"của",
"hoa",
"nghiêm",
"tông",
"hai",
"bài",
"kệ",
"quan",
"trọng",
"của",
"kinh",
"hoa",
"nghiêm",
"là",
"thích",
"duy",
"lực",
"dịch",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"fo",
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"佛光大辭典",
"fo",
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"pien-hsiu",
"wei-yuan-hui",
"佛光大辭典編修委員會",
"taipei",
"fo-guang",
"ch",
"u-pan-she",
"1988",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"biên",
"tu",
"uỷ",
"viên",
"hội",
"đài",
"bắc"
] |
polystachya clareae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hermans mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"polystachya",
"clareae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hermans",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
piper diversipilum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"piper",
"diversipilum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
xã west salem quận mercer pennsylvania xã west salem là một xã thuộc quận mercer tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 538 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"west",
"salem",
"quận",
"mercer",
"pennsylvania",
"xã",
"west",
"salem",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mercer",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"538",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
dodderahalli honnali dodderahalli là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ | [
"dodderahalli",
"honnali",
"dodderahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"honnali",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bazzania parisii là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được stephani n kitag miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1980 | [
"bazzania",
"parisii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"lepidoziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"n",
"kitag",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
bộ chỉ huy quân sự quân đội nhân dân việt nam bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh thành phố bộ chqs trước kia còn được gọi tắt là tỉnh đội là một tổ chức thuộc quân đội nhân dân việt nam tương đương cấp sư đoàn có chức năng tham mưu cho tỉnh uỷ hoặc thành ủy hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân tỉnh thành phố tổ chức thực hiện công tác quân sự địa phương quốc phòng toàn dân ở địa phương quản lý nhà nước về mặt quốc phòng trên địa bàn tỉnh thành phố tổ chức xây dựng lực lượng vũ trang tỉnh vững mạnh sẵn sàng chiến đấu chiến đấu và hoàn thành các nhiệm vụ khác được giao trực tiếp quản lý chỉ huy điều hành lực lượng vũ trang nhân dân địa phương dưới sự lãnh đạo chỉ đạo của quân ủy trung ương bộ quốc phòng đảng uỷ bộ tư lệnh quân khu tỉnh uỷ thành ủy hđnd ubnd tỉnh thành phố bộ chỉ huy quân sự tỉnh có quản lý toàn bộ lực lượng bộ đội địa phương và dân quân thuộc quyền trong thời bình quân số bộ chỉ huy quân sự mỗi tỉnh dao động từ 600 đến 2 000 người tùy theo tính chất đặc thù của địa bàn mức phổ biến thường thấy trên dưới 1 000 người trong thời chiến mỗi tỉnh có thể có từ 2-4 trung đoàn đủ quân nhiều tiểu đoàn binh chủng thậm chí có thể biên chế đến 1 sư đoàn bộ binh trung đoàn | [
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"cấp",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"bộ",
"chqs",
"trước",
"kia",
"còn",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"tỉnh",
"đội",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"thuộc",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"tương",
"đương",
"cấp",
"sư",
"đoàn",
"có",
"chức",
"năng",
"tham",
"mưu",
"cho",
"tỉnh",
"uỷ",
"hoặc",
"thành",
"ủy",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"công",
"tác",
"quân",
"sự",
"địa",
"phương",
"quốc",
"phòng",
"toàn",
"dân",
"ở",
"địa",
"phương",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"về",
"mặt",
"quốc",
"phòng",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"tổ",
"chức",
"xây",
"dựng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"tỉnh",
"vững",
"mạnh",
"sẵn",
"sàng",
"chiến",
"đấu",
"chiến",
"đấu",
"và",
"hoàn",
"thành",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"được",
"giao",
"trực",
"tiếp",
"quản",
"lý",
"chỉ",
"huy",
"điều",
"hành",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"địa",
"phương",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"đảng",
"uỷ",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"tỉnh",
"uỷ",
"thành",
"ủy",
"hđnd",
"ubnd",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"có",
"quản",
"lý",
"toàn",
"bộ",
"lực",
"lượng",
"bộ",
"đội",
"địa",
"phương",
"và",
"dân",
"quân",
"thuộc",
"quyền",
"trong",
"thời",
"bình",
"quân",
"số",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"mỗi",
"tỉnh",
"dao",
"động",
"từ",
"600",
"đến",
"2",
"000",
"người",
"tùy",
"theo",
"tính",
"chất",
"đặc",
"thù",
"của",
"địa",
"bàn",
"mức",
"phổ",
"biến",
"thường",
"thấy",
"trên",
"dưới",
"1",
"000",
"người",
"trong",
"thời",
"chiến",
"mỗi",
"tỉnh",
"có",
"thể",
"có",
"từ",
"2-4",
"trung",
"đoàn",
"đủ",
"quân",
"nhiều",
"tiểu",
"đoàn",
"binh",
"chủng",
"thậm",
"chí",
"có",
"thể",
"biên",
"chế",
"đến",
"1",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"trung",
"đoàn"
] |
nephila clavipes là một loài nhện thuộc nhện nephilidae phân bố ở bắc mỹ và nam mỹ ở hoa kỳ người ta gọi chúng là nhện chuối hay nhện khổng lồ hay nhện ăn rắn là loài nhện được xem là một trong những loài nhện lớn nhất trên thế giới == đặc điểm == chúng là loài lưỡng hình dị tính con cái có kích thước lớn hơn con đực chúng là loài nhện có nọc độc và chân dài những con nhện nepila đực chăm sóc cho bạn đời khi chúng mệt mỏi bởi vì khi những con cái không giữ được bình tĩnh chúng sẽ xé xác con đực ngay lập tức hoặc cuốn xác con đực để ăn nhện nephila là khả năng giăng những mạng rất dày và kiên cố để săn mồi chiều dài của mỗi mạng nhện có thể lên tới gần 2 m những con côn trùng nhỏ khi vướng phải thường không thể thoát khỏi mạng nhện của chúng thậm chí những con rắn nhỏ hay chim cũng trở thành con mồi của chúng vì thế người ta còn gọi chúng là loài nhện ăn rắn == tham khảo == bullet 2006 use of spider silk fibres as an innovative material in a biocompatible artificial nerve conduit j cell mol med 10 3 770-777 pdf bullet borror d j 1960 dictionary of word roots and combining forms mayfield publishing company 134 pp bullet cameron h d 2005 chapter 73 — an etymological dictionary of north american spider genus names page 73 in d ubick | [
"nephila",
"clavipes",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"thuộc",
"nhện",
"nephilidae",
"phân",
"bố",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"nam",
"mỹ",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"người",
"ta",
"gọi",
"chúng",
"là",
"nhện",
"chuối",
"hay",
"nhện",
"khổng",
"lồ",
"hay",
"nhện",
"ăn",
"rắn",
"là",
"loài",
"nhện",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loài",
"nhện",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"chúng",
"là",
"loài",
"lưỡng",
"hình",
"dị",
"tính",
"con",
"cái",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"con",
"đực",
"chúng",
"là",
"loài",
"nhện",
"có",
"nọc",
"độc",
"và",
"chân",
"dài",
"những",
"con",
"nhện",
"nepila",
"đực",
"chăm",
"sóc",
"cho",
"bạn",
"đời",
"khi",
"chúng",
"mệt",
"mỏi",
"bởi",
"vì",
"khi",
"những",
"con",
"cái",
"không",
"giữ",
"được",
"bình",
"tĩnh",
"chúng",
"sẽ",
"xé",
"xác",
"con",
"đực",
"ngay",
"lập",
"tức",
"hoặc",
"cuốn",
"xác",
"con",
"đực",
"để",
"ăn",
"nhện",
"nephila",
"là",
"khả",
"năng",
"giăng",
"những",
"mạng",
"rất",
"dày",
"và",
"kiên",
"cố",
"để",
"săn",
"mồi",
"chiều",
"dài",
"của",
"mỗi",
"mạng",
"nhện",
"có",
"thể",
"lên",
"tới",
"gần",
"2",
"m",
"những",
"con",
"côn",
"trùng",
"nhỏ",
"khi",
"vướng",
"phải",
"thường",
"không",
"thể",
"thoát",
"khỏi",
"mạng",
"nhện",
"của",
"chúng",
"thậm",
"chí",
"những",
"con",
"rắn",
"nhỏ",
"hay",
"chim",
"cũng",
"trở",
"thành",
"con",
"mồi",
"của",
"chúng",
"vì",
"thế",
"người",
"ta",
"còn",
"gọi",
"chúng",
"là",
"loài",
"nhện",
"ăn",
"rắn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"2006",
"use",
"of",
"spider",
"silk",
"fibres",
"as",
"an",
"innovative",
"material",
"in",
"a",
"biocompatible",
"artificial",
"nerve",
"conduit",
"j",
"cell",
"mol",
"med",
"10",
"3",
"770-777",
"pdf",
"bullet",
"borror",
"d",
"j",
"1960",
"dictionary",
"of",
"word",
"roots",
"and",
"combining",
"forms",
"mayfield",
"publishing",
"company",
"134",
"pp",
"bullet",
"cameron",
"h",
"d",
"2005",
"chapter",
"73",
"—",
"an",
"etymological",
"dictionary",
"of",
"north",
"american",
"spider",
"genus",
"names",
"page",
"73",
"in",
"d",
"ubick"
] |
thành một đài hoa đồng trưởng trong quá trình tạo quả các cánh hoa nhẵn nhụi hay có lông tơ có thể là có cánh tràng rời hay có cánh tràng hợp chỉ tại gốc nhị mọc thành 2 hay 3 vòng số lượng bằng số cánh hoa hay hơn đôi khi có nhị lép đĩa tuyến không có bầu nhụy dạng dưới bầu với 3 hay 4 ngăn quả là dạng quả hạch từ trung bình tới lớn quả của coula edulis ăn được nhóm rất đồng nhất gồm 3 chi này được philippe édouard léon van tieghem công nhận từ năm 1899 và các tác giả sau đó và đã từng được phân loại như là tông couleae các phân tích hình thái và phân tử đều có hỗ trợ tự trợ cao cho nhánh đại diện cho họ này mặc dù nhánh này là đơn ngành rõ ràng nhưng nó xuất hiện như là một phần của một đa phân polytomy với các họ ximeniaceae aptandraceae và olacaceae s s == phát sinh chủng loài == cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo malécot v nickrent d l 2008 | [
"thành",
"một",
"đài",
"hoa",
"đồng",
"trưởng",
"trong",
"quá",
"trình",
"tạo",
"quả",
"các",
"cánh",
"hoa",
"nhẵn",
"nhụi",
"hay",
"có",
"lông",
"tơ",
"có",
"thể",
"là",
"có",
"cánh",
"tràng",
"rời",
"hay",
"có",
"cánh",
"tràng",
"hợp",
"chỉ",
"tại",
"gốc",
"nhị",
"mọc",
"thành",
"2",
"hay",
"3",
"vòng",
"số",
"lượng",
"bằng",
"số",
"cánh",
"hoa",
"hay",
"hơn",
"đôi",
"khi",
"có",
"nhị",
"lép",
"đĩa",
"tuyến",
"không",
"có",
"bầu",
"nhụy",
"dạng",
"dưới",
"bầu",
"với",
"3",
"hay",
"4",
"ngăn",
"quả",
"là",
"dạng",
"quả",
"hạch",
"từ",
"trung",
"bình",
"tới",
"lớn",
"quả",
"của",
"coula",
"edulis",
"ăn",
"được",
"nhóm",
"rất",
"đồng",
"nhất",
"gồm",
"3",
"chi",
"này",
"được",
"philippe",
"édouard",
"léon",
"van",
"tieghem",
"công",
"nhận",
"từ",
"năm",
"1899",
"và",
"các",
"tác",
"giả",
"sau",
"đó",
"và",
"đã",
"từng",
"được",
"phân",
"loại",
"như",
"là",
"tông",
"couleae",
"các",
"phân",
"tích",
"hình",
"thái",
"và",
"phân",
"tử",
"đều",
"có",
"hỗ",
"trợ",
"tự",
"trợ",
"cao",
"cho",
"nhánh",
"đại",
"diện",
"cho",
"họ",
"này",
"mặc",
"dù",
"nhánh",
"này",
"là",
"đơn",
"ngành",
"rõ",
"ràng",
"nhưng",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"đa",
"phân",
"polytomy",
"với",
"các",
"họ",
"ximeniaceae",
"aptandraceae",
"và",
"olacaceae",
"s",
"s",
"==",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"==",
"cây",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"dưới",
"đây",
"lấy",
"theo",
"malécot",
"v",
"nickrent",
"d",
"l",
"2008"
] |
pavetta mollis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được afzel ex hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"pavetta",
"mollis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"afzel",
"ex",
"hiern",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
hadena doubledayi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadena",
"doubledayi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
peter barakan sinh ngày 20 tháng 8 năm 1951 là một phát thanh viên người dẫn chương trình barakan beat trên interfm tác giả một vài cuốn sách về âm nhạc và giáo dục ngôn ngữ anh ông cũng là người dẫn chương trình của loạt chương trình begin japanology và japanology plus trên kênh nhk world giới thiệu các khía cạnh văn hóa nhật bản == tiểu sử == peter barakan được sinh ra và lớn lên tại london bố ông là một người do thái gốc ba lan còn mẹ là một người anh gốc miến điện em trai ông là nhạc sĩ shane fontayne sau khi theo học tại đại học soas london chuyên ngành ngôn ngữ nhật năm 1974 ông bước vào ngành âm nhạc với vai trò một người trợ lí và đến nhật bản để làm việc đến năm 1980 ông tham gia vào các tạp chí dẫn các chương trình trên sóng fm ông cũng viết lời bài hát và đảm nhiệm marketing quốc tế cho ban nhạc nhật bản yellow magic orchestra peter dẫn chương trình cbs document của đài tbs từ tháng 10 năm 1988 một phiên bản nhật thời lượng 60 phút nhờ đó ông được công chúng biết đến hơn đặc biệt là đối với những người nhật muốn học tiếng anh và những người anh mỹ ở nhật muốn có các chương trình do người nói tiếng anh dẫn ông dẫn chương trình barakan morning trên kênh interfm thời lượng 3 tiếng vào cuối năm 2011 peter barakan | [
"peter",
"barakan",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"1951",
"là",
"một",
"phát",
"thanh",
"viên",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"barakan",
"beat",
"trên",
"interfm",
"tác",
"giả",
"một",
"vài",
"cuốn",
"sách",
"về",
"âm",
"nhạc",
"và",
"giáo",
"dục",
"ngôn",
"ngữ",
"anh",
"ông",
"cũng",
"là",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"của",
"loạt",
"chương",
"trình",
"begin",
"japanology",
"và",
"japanology",
"plus",
"trên",
"kênh",
"nhk",
"world",
"giới",
"thiệu",
"các",
"khía",
"cạnh",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"peter",
"barakan",
"được",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"tại",
"london",
"bố",
"ông",
"là",
"một",
"người",
"do",
"thái",
"gốc",
"ba",
"lan",
"còn",
"mẹ",
"là",
"một",
"người",
"anh",
"gốc",
"miến",
"điện",
"em",
"trai",
"ông",
"là",
"nhạc",
"sĩ",
"shane",
"fontayne",
"sau",
"khi",
"theo",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"soas",
"london",
"chuyên",
"ngành",
"ngôn",
"ngữ",
"nhật",
"năm",
"1974",
"ông",
"bước",
"vào",
"ngành",
"âm",
"nhạc",
"với",
"vai",
"trò",
"một",
"người",
"trợ",
"lí",
"và",
"đến",
"nhật",
"bản",
"để",
"làm",
"việc",
"đến",
"năm",
"1980",
"ông",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"tạp",
"chí",
"dẫn",
"các",
"chương",
"trình",
"trên",
"sóng",
"fm",
"ông",
"cũng",
"viết",
"lời",
"bài",
"hát",
"và",
"đảm",
"nhiệm",
"marketing",
"quốc",
"tế",
"cho",
"ban",
"nhạc",
"nhật",
"bản",
"yellow",
"magic",
"orchestra",
"peter",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"cbs",
"document",
"của",
"đài",
"tbs",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1988",
"một",
"phiên",
"bản",
"nhật",
"thời",
"lượng",
"60",
"phút",
"nhờ",
"đó",
"ông",
"được",
"công",
"chúng",
"biết",
"đến",
"hơn",
"đặc",
"biệt",
"là",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"nhật",
"muốn",
"học",
"tiếng",
"anh",
"và",
"những",
"người",
"anh",
"mỹ",
"ở",
"nhật",
"muốn",
"có",
"các",
"chương",
"trình",
"do",
"người",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"dẫn",
"ông",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"barakan",
"morning",
"trên",
"kênh",
"interfm",
"thời",
"lượng",
"3",
"tiếng",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2011",
"peter",
"barakan"
] |
của lực lượng đánh bại đức == tham khảo == bullet biswas soutik ngày 27 tháng 7 năm 2017 does christopher nolan s dunkirk ignore the role of the indian army bbc bullet churchill winston 2003 wars are not won by evacuations ngày 4 tháng 6 năm 1940 house of commons in churchill winston s never give in the best of winston churchill s speeches new york hyperion isbn 1-40130-056-1 bullet ellis major l f 2004 [1954] butler j r m ed the war in france and flanders 1939–1940 history of the second world war united kingdom military series naval military press isbn 978-1-84574-056-6 bullet mcintyre catherine ngày 3 tháng 8 năm 2017 how dunkirk s canadian hero fell through the cracks of history macleans bullet safire william 2004 lend me your ears great speeches in history new york norton isbn 0-393-04005-4 bullet shephard ben march 2003 a war of nerves soldiers and psychiatrists in the twentieth century cambridge harvard university press isbn 978-0-674-01119-9 bullet staff dunkirk evacuation encyclopædia britannica world war ii bullet sweeting adam ngày 21 tháng 5 năm 2010 dunkirk the soldiers left behind the daily telegraph == liên kết ngoài == bullet spitfires join the fighting – aerial battle over dunkirk bullet official website of dunkirk memorial and museum bullet bbc archive – dunkirk evacuation bullet dunkirk operation dynamo – battle of britain 1940 bullet nazis invade france video analysis on ww2history com bullet bbc archives – j b priestley s postscript – radio broadcast from ngày 5 tháng 6 năm 1940 | [
"của",
"lực",
"lượng",
"đánh",
"bại",
"đức",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"biswas",
"soutik",
"ngày",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"does",
"christopher",
"nolan",
"s",
"dunkirk",
"ignore",
"the",
"role",
"of",
"the",
"indian",
"army",
"bbc",
"bullet",
"churchill",
"winston",
"2003",
"wars",
"are",
"not",
"won",
"by",
"evacuations",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"1940",
"house",
"of",
"commons",
"in",
"churchill",
"winston",
"s",
"never",
"give",
"in",
"the",
"best",
"of",
"winston",
"churchill",
"s",
"speeches",
"new",
"york",
"hyperion",
"isbn",
"1-40130-056-1",
"bullet",
"ellis",
"major",
"l",
"f",
"2004",
"[1954]",
"butler",
"j",
"r",
"m",
"ed",
"the",
"war",
"in",
"france",
"and",
"flanders",
"1939–1940",
"history",
"of",
"the",
"second",
"world",
"war",
"united",
"kingdom",
"military",
"series",
"naval",
"military",
"press",
"isbn",
"978-1-84574-056-6",
"bullet",
"mcintyre",
"catherine",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"how",
"dunkirk",
"s",
"canadian",
"hero",
"fell",
"through",
"the",
"cracks",
"of",
"history",
"macleans",
"bullet",
"safire",
"william",
"2004",
"lend",
"me",
"your",
"ears",
"great",
"speeches",
"in",
"history",
"new",
"york",
"norton",
"isbn",
"0-393-04005-4",
"bullet",
"shephard",
"ben",
"march",
"2003",
"a",
"war",
"of",
"nerves",
"soldiers",
"and",
"psychiatrists",
"in",
"the",
"twentieth",
"century",
"cambridge",
"harvard",
"university",
"press",
"isbn",
"978-0-674-01119-9",
"bullet",
"staff",
"dunkirk",
"evacuation",
"encyclopædia",
"britannica",
"world",
"war",
"ii",
"bullet",
"sweeting",
"adam",
"ngày",
"21",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"dunkirk",
"the",
"soldiers",
"left",
"behind",
"the",
"daily",
"telegraph",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"spitfires",
"join",
"the",
"fighting",
"–",
"aerial",
"battle",
"over",
"dunkirk",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"dunkirk",
"memorial",
"and",
"museum",
"bullet",
"bbc",
"archive",
"–",
"dunkirk",
"evacuation",
"bullet",
"dunkirk",
"operation",
"dynamo",
"–",
"battle",
"of",
"britain",
"1940",
"bullet",
"nazis",
"invade",
"france",
"video",
"analysis",
"on",
"ww2history",
"com",
"bullet",
"bbc",
"archives",
"–",
"j",
"b",
"priestley",
"s",
"postscript",
"–",
"radio",
"broadcast",
"from",
"ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1940"
] |
ardisia dewitiana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được taton mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"ardisia",
"dewitiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"taton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
cubocephalus insidiator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cubocephalus",
"insidiator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
moscovi là tên gọi của nguyên tố tổng hợp siêu nặng trong bảng tuần hoàn với ký hiệu mc và số nguyên tử 115 trước đây tạm gọi ununpenti với ký hiệu uup nó nằm ở vị trí nguyên tố nặng nhất của nhóm 15 va mặc dù đồng vị bền đầy đủ chưa được biết đến thời điểm này để cho phép tiến hành các thí nghiệm hóa nhằm xác định vị trí của nó nó được quan sát đầu tiên vào năm 2003 và chỉ có 30 nguyên tử moscovi được tổng hợp cho đến ngày nay với chỉ 4 nguyên tử từ phân rã từ tiếp của hạt nhân mẹ được phát hiện bốn đồng vị liên tiếp hiện đã được phát hiện mc với mc có chu kỳ bán rã lâu nhất là ~220 mili giây dù vậy đồng vị mc có thể có chu kỳ bán rã lâu hơn chỉ có một phân tử được đo đạc nên độ chính xác chưa cao == liên kết ngoài == bullet uut and uup add their atomic mass to periodic table bullet superheavy elements bullet history and etymology | [
"moscovi",
"là",
"tên",
"gọi",
"của",
"nguyên",
"tố",
"tổng",
"hợp",
"siêu",
"nặng",
"trong",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"với",
"ký",
"hiệu",
"mc",
"và",
"số",
"nguyên",
"tử",
"115",
"trước",
"đây",
"tạm",
"gọi",
"ununpenti",
"với",
"ký",
"hiệu",
"uup",
"nó",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"nguyên",
"tố",
"nặng",
"nhất",
"của",
"nhóm",
"15",
"va",
"mặc",
"dù",
"đồng",
"vị",
"bền",
"đầy",
"đủ",
"chưa",
"được",
"biết",
"đến",
"thời",
"điểm",
"này",
"để",
"cho",
"phép",
"tiến",
"hành",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"hóa",
"nhằm",
"xác",
"định",
"vị",
"trí",
"của",
"nó",
"nó",
"được",
"quan",
"sát",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2003",
"và",
"chỉ",
"có",
"30",
"nguyên",
"tử",
"moscovi",
"được",
"tổng",
"hợp",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"với",
"chỉ",
"4",
"nguyên",
"tử",
"từ",
"phân",
"rã",
"từ",
"tiếp",
"của",
"hạt",
"nhân",
"mẹ",
"được",
"phát",
"hiện",
"bốn",
"đồng",
"vị",
"liên",
"tiếp",
"hiện",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"mc",
"với",
"mc",
"có",
"chu",
"kỳ",
"bán",
"rã",
"lâu",
"nhất",
"là",
"~220",
"mili",
"giây",
"dù",
"vậy",
"đồng",
"vị",
"mc",
"có",
"thể",
"có",
"chu",
"kỳ",
"bán",
"rã",
"lâu",
"hơn",
"chỉ",
"có",
"một",
"phân",
"tử",
"được",
"đo",
"đạc",
"nên",
"độ",
"chính",
"xác",
"chưa",
"cao",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"uut",
"and",
"uup",
"add",
"their",
"atomic",
"mass",
"to",
"periodic",
"table",
"bullet",
"superheavy",
"elements",
"bullet",
"history",
"and",
"etymology"
] |
araeostoma melanosema là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"araeostoma",
"melanosema",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
pritha là một chi nhện trong họ filistatidae | [
"pritha",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"filistatidae"
] |
saint-amand-de-coly là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp == liên kết ngoài == bullet saint-amand-de-coly trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet mairie de saint-amand-de-coly | [
"saint-amand-de-coly",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"dordogne",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"của",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"saint-amand-de-coly",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"mairie",
"de",
"saint-amand-de-coly"
] |
curcuma sparganiifolia là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được françois gagnepain mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 in năm 1903 dưới danh pháp curcuma sparganifolia tuy nhiên danh pháp này sau đó được chỉnh sửa thành curcuma sparganiifolia mẫu định danh l hahn 30 holotype thu thập tháng 8 năm 1870 lưu giữ tại mnhn số mnhn-p-p032683 một vài tài liệu đặt tên gọi tiếng việt cho nó là nghệ lá hắc tim lang tuy nhiên tên gọi này dường như là thiếu chính xác hoặc do lỗi in ấn do tính từ định danh sparganiifolia là từ ghép của sparganium và folia folium nghĩa là có lá giống lá của hắc tam lăng sparganium tên thông thường tiếng trung 黑三棱 hán-việt hắc tam lăng == phân bố == là một loại cây nhiệt đới bản địa miền đông thái lan tây nam campuchia và có thể có ở lào gần đây nó được phát hiện có tại phú quốc việt nam môi trường sống là rừng lá sớm rụng khá thưa rừng thông hay đồng cỏ dưới tán của rừng melaleuca trên đất cát ở cao độ 30–700 m == mô tả == cây thảo thân rễ cao 30–55 cm thân rễ từ hình gần cầu đến hình trứng 1 4–1 5 × 1 2–1 5 cm vỏ màu vàng nhạt nhưng phủ một lớp vảy màu gỉ sắt đã rữa ruột màu vàng nhạt củ rễ hình trứng đến thuôn dài-hình trứng 1 7–4 × 1 2–1 5 cm nằm gần thân rễ dài tới 1 cm vỏ màu nâu nhạt | [
"curcuma",
"sparganiifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"françois",
"gagnepain",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902",
"in",
"năm",
"1903",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"curcuma",
"sparganifolia",
"tuy",
"nhiên",
"danh",
"pháp",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"chỉnh",
"sửa",
"thành",
"curcuma",
"sparganiifolia",
"mẫu",
"định",
"danh",
"l",
"hahn",
"30",
"holotype",
"thu",
"thập",
"tháng",
"8",
"năm",
"1870",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"mnhn",
"số",
"mnhn-p-p032683",
"một",
"vài",
"tài",
"liệu",
"đặt",
"tên",
"gọi",
"tiếng",
"việt",
"cho",
"nó",
"là",
"nghệ",
"lá",
"hắc",
"tim",
"lang",
"tuy",
"nhiên",
"tên",
"gọi",
"này",
"dường",
"như",
"là",
"thiếu",
"chính",
"xác",
"hoặc",
"do",
"lỗi",
"in",
"ấn",
"do",
"tính",
"từ",
"định",
"danh",
"sparganiifolia",
"là",
"từ",
"ghép",
"của",
"sparganium",
"và",
"folia",
"folium",
"nghĩa",
"là",
"có",
"lá",
"giống",
"lá",
"của",
"hắc",
"tam",
"lăng",
"sparganium",
"tên",
"thông",
"thường",
"tiếng",
"trung",
"黑三棱",
"hán-việt",
"hắc",
"tam",
"lăng",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"là",
"một",
"loại",
"cây",
"nhiệt",
"đới",
"bản",
"địa",
"miền",
"đông",
"thái",
"lan",
"tây",
"nam",
"campuchia",
"và",
"có",
"thể",
"có",
"ở",
"lào",
"gần",
"đây",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"có",
"tại",
"phú",
"quốc",
"việt",
"nam",
"môi",
"trường",
"sống",
"là",
"rừng",
"lá",
"sớm",
"rụng",
"khá",
"thưa",
"rừng",
"thông",
"hay",
"đồng",
"cỏ",
"dưới",
"tán",
"của",
"rừng",
"melaleuca",
"trên",
"đất",
"cát",
"ở",
"cao",
"độ",
"30–700",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"cây",
"thảo",
"thân",
"rễ",
"cao",
"30–55",
"cm",
"thân",
"rễ",
"từ",
"hình",
"gần",
"cầu",
"đến",
"hình",
"trứng",
"1",
"4–1",
"5",
"×",
"1",
"2–1",
"5",
"cm",
"vỏ",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"nhưng",
"phủ",
"một",
"lớp",
"vảy",
"màu",
"gỉ",
"sắt",
"đã",
"rữa",
"ruột",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"củ",
"rễ",
"hình",
"trứng",
"đến",
"thuôn",
"dài-hình",
"trứng",
"1",
"7–4",
"×",
"1",
"2–1",
"5",
"cm",
"nằm",
"gần",
"thân",
"rễ",
"dài",
"tới",
"1",
"cm",
"vỏ",
"màu",
"nâu",
"nhạt"
] |
u s d olginatese == lịch sử == công ty ban đầu được thành lập vào năm 1922 và trong năm năm chỉ thi đấu các giải đấu địa phương trong thời kỳ phát xít tham gia vào các giải vô địch khu vực và tỉnh khác nhau để không hoạt động trong chiến tranh và sự phục hồi vào năm 1945 đã mài giũa figc sau hai năm ở prima divisione lombardy được thăng hạng lên serie c nơi nó chỉ trụ hạng trong mùa giải 1947-48 năm 1952 công ty từ bỏ và vẫn không hoạt động cho đến năm 1968 khi nó được tái lập thành những người tham gia vào các giải đấu trẻ năm 1972 thành lập một đội chơi ở terza categoria từ năm 1981 đội bắt đầu một sự gia tăng chậm nhưng đều đặn của các giải đấu nhỏ cho đến khi nó giành được eccellenza lombardy girone b vào năm 2001 từ 2001-02 đội tham gia serie d để cải thiện vị trí tốt hơn khác nhau với vị trí xếp hạng trung bình kết quả tốt nhất thu được cho đến nay là các trận play-off trong mùa giải 2004-05 và 2010-11 == màu sắc và huy hiệu == màu sắc của nó là trắng và đen == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức | [
"u",
"s",
"d",
"olginatese",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"công",
"ty",
"ban",
"đầu",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1922",
"và",
"trong",
"năm",
"năm",
"chỉ",
"thi",
"đấu",
"các",
"giải",
"đấu",
"địa",
"phương",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"phát",
"xít",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"giải",
"vô",
"địch",
"khu",
"vực",
"và",
"tỉnh",
"khác",
"nhau",
"để",
"không",
"hoạt",
"động",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"và",
"sự",
"phục",
"hồi",
"vào",
"năm",
"1945",
"đã",
"mài",
"giũa",
"figc",
"sau",
"hai",
"năm",
"ở",
"prima",
"divisione",
"lombardy",
"được",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"serie",
"c",
"nơi",
"nó",
"chỉ",
"trụ",
"hạng",
"trong",
"mùa",
"giải",
"1947-48",
"năm",
"1952",
"công",
"ty",
"từ",
"bỏ",
"và",
"vẫn",
"không",
"hoạt",
"động",
"cho",
"đến",
"năm",
"1968",
"khi",
"nó",
"được",
"tái",
"lập",
"thành",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"giải",
"đấu",
"trẻ",
"năm",
"1972",
"thành",
"lập",
"một",
"đội",
"chơi",
"ở",
"terza",
"categoria",
"từ",
"năm",
"1981",
"đội",
"bắt",
"đầu",
"một",
"sự",
"gia",
"tăng",
"chậm",
"nhưng",
"đều",
"đặn",
"của",
"các",
"giải",
"đấu",
"nhỏ",
"cho",
"đến",
"khi",
"nó",
"giành",
"được",
"eccellenza",
"lombardy",
"girone",
"b",
"vào",
"năm",
"2001",
"từ",
"2001-02",
"đội",
"tham",
"gia",
"serie",
"d",
"để",
"cải",
"thiện",
"vị",
"trí",
"tốt",
"hơn",
"khác",
"nhau",
"với",
"vị",
"trí",
"xếp",
"hạng",
"trung",
"bình",
"kết",
"quả",
"tốt",
"nhất",
"thu",
"được",
"cho",
"đến",
"nay",
"là",
"các",
"trận",
"play-off",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2004-05",
"và",
"2010-11",
"==",
"màu",
"sắc",
"và",
"huy",
"hiệu",
"==",
"màu",
"sắc",
"của",
"nó",
"là",
"trắng",
"và",
"đen",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"chính",
"thức"
] |
allapur là một thị xã và là một nagar panchayat của quận budaun thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ allapur có dân số 20 725 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% allapur có tỷ lệ 35% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 44% và tỷ lệ cho phái nữ là 25% tại allapur 21% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"allapur",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"budaun",
"thuộc",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"allapur",
"có",
"dân",
"số",
"20",
"725",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"53%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"47%",
"allapur",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"35%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"thấp",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"44%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"25%",
"tại",
"allapur",
"21%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
nguyễn nhựt chi không rõ năm sinh năm mất chỉ biết ông là người ở vùng bến chùa bên dòng cửa tiểu thuộc tỉnh gò công nay là tỉnh tiền giang khi thực dân pháp sang xâm chiếm nước ông phó lãnh binh trương định đứng lên mộ nghĩa người hưởng ứng theo hơn vạn người trong số đó có nguyễn nhựt chi bằng tài năng ông lập được nhiều công lao dần được thăng làm phó tướng bình tây và trở thành cánh tay mặt của chủ tướng trương định ngày 19 tháng 8 năm 1864 huỳnh công tấn phản bội dẫn đường cho quân pháp bất ngờ bao vây đánh úp bản doanh đám lá tối trời thất thủ trương định bị đạn gãy xương sống và ông đã rút gươm tự sát tại ao dinh gò công vào sáng ngày hôm sau khi ấy phó tướng nguyễn nhựt chi dẫn tàn quân chạy về tân bình điền đến tân thành rồi nhờ ghe của ngư dân đưa ngược dòng cửa tiểu ghé bến chùa quê ông để dưỡng quân và củng cố lại lực lượng hay tin quân pháp rầm rộ kéo tới đánh hai bên giao tranh ác liệt suốt một ngày một đêm trước hỏa lực mạnh của đối phương nghĩa quân chống cự không nổi đành tan rã quá uất hận phó tướng nguyễn nhựt chi bị thổ huyết rồi mất nhân dân bến chùa đã lập miếu thờ ông hằng năm vào ngày rằm tháng hai đều có tổ chức lễ giỗ long | [
"nguyễn",
"nhựt",
"chi",
"không",
"rõ",
"năm",
"sinh",
"năm",
"mất",
"chỉ",
"biết",
"ông",
"là",
"người",
"ở",
"vùng",
"bến",
"chùa",
"bên",
"dòng",
"cửa",
"tiểu",
"thuộc",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"nay",
"là",
"tỉnh",
"tiền",
"giang",
"khi",
"thực",
"dân",
"pháp",
"sang",
"xâm",
"chiếm",
"nước",
"ông",
"phó",
"lãnh",
"binh",
"trương",
"định",
"đứng",
"lên",
"mộ",
"nghĩa",
"người",
"hưởng",
"ứng",
"theo",
"hơn",
"vạn",
"người",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"nguyễn",
"nhựt",
"chi",
"bằng",
"tài",
"năng",
"ông",
"lập",
"được",
"nhiều",
"công",
"lao",
"dần",
"được",
"thăng",
"làm",
"phó",
"tướng",
"bình",
"tây",
"và",
"trở",
"thành",
"cánh",
"tay",
"mặt",
"của",
"chủ",
"tướng",
"trương",
"định",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"1864",
"huỳnh",
"công",
"tấn",
"phản",
"bội",
"dẫn",
"đường",
"cho",
"quân",
"pháp",
"bất",
"ngờ",
"bao",
"vây",
"đánh",
"úp",
"bản",
"doanh",
"đám",
"lá",
"tối",
"trời",
"thất",
"thủ",
"trương",
"định",
"bị",
"đạn",
"gãy",
"xương",
"sống",
"và",
"ông",
"đã",
"rút",
"gươm",
"tự",
"sát",
"tại",
"ao",
"dinh",
"gò",
"công",
"vào",
"sáng",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"khi",
"ấy",
"phó",
"tướng",
"nguyễn",
"nhựt",
"chi",
"dẫn",
"tàn",
"quân",
"chạy",
"về",
"tân",
"bình",
"điền",
"đến",
"tân",
"thành",
"rồi",
"nhờ",
"ghe",
"của",
"ngư",
"dân",
"đưa",
"ngược",
"dòng",
"cửa",
"tiểu",
"ghé",
"bến",
"chùa",
"quê",
"ông",
"để",
"dưỡng",
"quân",
"và",
"củng",
"cố",
"lại",
"lực",
"lượng",
"hay",
"tin",
"quân",
"pháp",
"rầm",
"rộ",
"kéo",
"tới",
"đánh",
"hai",
"bên",
"giao",
"tranh",
"ác",
"liệt",
"suốt",
"một",
"ngày",
"một",
"đêm",
"trước",
"hỏa",
"lực",
"mạnh",
"của",
"đối",
"phương",
"nghĩa",
"quân",
"chống",
"cự",
"không",
"nổi",
"đành",
"tan",
"rã",
"quá",
"uất",
"hận",
"phó",
"tướng",
"nguyễn",
"nhựt",
"chi",
"bị",
"thổ",
"huyết",
"rồi",
"mất",
"nhân",
"dân",
"bến",
"chùa",
"đã",
"lập",
"miếu",
"thờ",
"ông",
"hằng",
"năm",
"vào",
"ngày",
"rằm",
"tháng",
"hai",
"đều",
"có",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"giỗ",
"long"
] |
gomphus kurilis là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được hagen in selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 | [
"gomphus",
"kurilis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"hagen",
"in",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858"
] |
corynomalus coriaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1874 | [
"corynomalus",
"coriaceus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"gorham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
các trận đấu được tổ chức tại đài bắc trung hoa bullet giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là ---- === bảng i === bullet tất cả các trận đấu được tổ chức tại mông cổ bullet giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là ---- === bảng j === bullet tất cả các trận đấu được tổ chức tại việt nam địa điểm trung lập đáng ra nó được tổ chức tại úc nhưng bộ trưởng ngoại giao julie bishop từ chối nhập cảnh cho đội triều tiên vào úc bullet giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là ---- == bảng xếp hạng các đội xếp thứ 2 == do các bảng có số lượng đội khác nhau và việc rút afghanistan và quần đảo bắc mariana khỏi bảng c và j để đảm bảo sự công bằng khi so sánh các đội nhì của tất cả các bảng chỉ tính kết quả các trận đấu giữa đội xếp thứ 2 với đội xếp thứ 1 và đội xếp thứ 3 <onlyinclude>< onlyinclude> == các đội vượt qua vòng loại == 16 đội sau đây đủ điều kiện tham dự vòng chung kết == các cầu thủ ghi bàn == bullet 6 bàn bullet cho young-wook bullet 5 bàn bullet sittichok paso bullet 4 bàn bullet liu ruofan bullet egy maulana bullet feras al-brikan bullet jakhongir abdusalomov bullet islom kenjabaev bullet 3 bàn bullet moudi najjar bullet ali hassan meftah bullet mahbubur rahman bullet erpan ezimjan bullet kyosuke tagawa bullet hadi fayyadh bullet jansyerik maratkhan bullet myat kaung khant bullet kim hwi-hwang bullet arshad al-alawi bullet um won-sang bullet abdulhadi shalha bullet athamjon abdulloev bullet khalfan hassan bullet 2 bàn bullet ramy najjarine bullet sin kakada bullet wang chung-yu bullet saddil ramdani bullet hanis saghara putra bullet | [
"các",
"trận",
"đấu",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đài",
"bắc",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"giờ",
"thi",
"đấu",
"theo",
"tính",
"giờ",
"địa",
"phương",
"là",
"----",
"===",
"bảng",
"i",
"===",
"bullet",
"tất",
"cả",
"các",
"trận",
"đấu",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"mông",
"cổ",
"bullet",
"giờ",
"thi",
"đấu",
"theo",
"tính",
"giờ",
"địa",
"phương",
"là",
"----",
"===",
"bảng",
"j",
"===",
"bullet",
"tất",
"cả",
"các",
"trận",
"đấu",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"việt",
"nam",
"địa",
"điểm",
"trung",
"lập",
"đáng",
"ra",
"nó",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"úc",
"nhưng",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"julie",
"bishop",
"từ",
"chối",
"nhập",
"cảnh",
"cho",
"đội",
"triều",
"tiên",
"vào",
"úc",
"bullet",
"giờ",
"thi",
"đấu",
"theo",
"tính",
"giờ",
"địa",
"phương",
"là",
"----",
"==",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"các",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"2",
"==",
"do",
"các",
"bảng",
"có",
"số",
"lượng",
"đội",
"khác",
"nhau",
"và",
"việc",
"rút",
"afghanistan",
"và",
"quần",
"đảo",
"bắc",
"mariana",
"khỏi",
"bảng",
"c",
"và",
"j",
"để",
"đảm",
"bảo",
"sự",
"công",
"bằng",
"khi",
"so",
"sánh",
"các",
"đội",
"nhì",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"bảng",
"chỉ",
"tính",
"kết",
"quả",
"các",
"trận",
"đấu",
"giữa",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"2",
"với",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"1",
"và",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"3",
"<onlyinclude><",
"onlyinclude>",
"==",
"các",
"đội",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"loại",
"==",
"16",
"đội",
"sau",
"đây",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"dự",
"vòng",
"chung",
"kết",
"==",
"các",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"bàn",
"==",
"bullet",
"6",
"bàn",
"bullet",
"cho",
"young-wook",
"bullet",
"5",
"bàn",
"bullet",
"sittichok",
"paso",
"bullet",
"4",
"bàn",
"bullet",
"liu",
"ruofan",
"bullet",
"egy",
"maulana",
"bullet",
"feras",
"al-brikan",
"bullet",
"jakhongir",
"abdusalomov",
"bullet",
"islom",
"kenjabaev",
"bullet",
"3",
"bàn",
"bullet",
"moudi",
"najjar",
"bullet",
"ali",
"hassan",
"meftah",
"bullet",
"mahbubur",
"rahman",
"bullet",
"erpan",
"ezimjan",
"bullet",
"kyosuke",
"tagawa",
"bullet",
"hadi",
"fayyadh",
"bullet",
"jansyerik",
"maratkhan",
"bullet",
"myat",
"kaung",
"khant",
"bullet",
"kim",
"hwi-hwang",
"bullet",
"arshad",
"al-alawi",
"bullet",
"um",
"won-sang",
"bullet",
"abdulhadi",
"shalha",
"bullet",
"athamjon",
"abdulloev",
"bullet",
"khalfan",
"hassan",
"bullet",
"2",
"bàn",
"bullet",
"ramy",
"najjarine",
"bullet",
"sin",
"kakada",
"bullet",
"wang",
"chung-yu",
"bullet",
"saddil",
"ramdani",
"bullet",
"hanis",
"saghara",
"putra",
"bullet"
] |
tích điểm thứ hai đo bằng c trong si bullet r là khoảng cách giữa hai điện tích điểm đo bằng m trong si bullet k là hằng số vật lý còn gọi là hằng số lực coulomb thường được biểu diễn là formula_2 với formula_3 là hằng số điện giá trị các hằng số này là bullet k ≈ 8 987 742 438 f·m hay c·n·m bullet formula_3 ≈ 8 854 × 10 f·m hay c·n·m công thức trên cũng có thể được viết ở dạng véc-tơ với bullet formula_6 là véc-tơ lực bullet formula_7 là véc-tơ nối hai điện tích điểm được tính theo ở đây formula_9 và formula_10 là các véc-tơ vị trí của các điện tích điểm định luật coulomb là một trong các định luật vật lý thể hiện lực giảm theo bình phương khoảng cách giống định luật hấp dẫn newton hằng số lực coulomb lớn hơn nhiều lần hằng số hấp dẫn g trong si nên lực coulomb có độ lớn gấp nhiều lần độ lớn lực hấp dẫn định luật coulomb chỉ đúng khi lực coulomb được quan sát trong hệ quy chiếu trong đó các điện tích điểm đứng yên khi các điện tích chuyển động các điện tích gây ra dòng điện tạo nên từ trường theo định luật ampere và tương tác với nhau theo lực lorentz tương tác lúc này có thể coi là tương tác trong điện trường tương đối tính như miêu tả bởi thuyết tương đối của albert einstein == lực tĩnh điện tổng quát == để tính lực tĩnh điện giữa hai vật mang điện | [
"tích",
"điểm",
"thứ",
"hai",
"đo",
"bằng",
"c",
"trong",
"si",
"bullet",
"r",
"là",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"hai",
"điện",
"tích",
"điểm",
"đo",
"bằng",
"m",
"trong",
"si",
"bullet",
"k",
"là",
"hằng",
"số",
"vật",
"lý",
"còn",
"gọi",
"là",
"hằng",
"số",
"lực",
"coulomb",
"thường",
"được",
"biểu",
"diễn",
"là",
"formula_2",
"với",
"formula_3",
"là",
"hằng",
"số",
"điện",
"giá",
"trị",
"các",
"hằng",
"số",
"này",
"là",
"bullet",
"k",
"≈",
"8",
"987",
"742",
"438",
"f·m",
"hay",
"c·n·m",
"bullet",
"formula_3",
"≈",
"8",
"854",
"×",
"10",
"f·m",
"hay",
"c·n·m",
"công",
"thức",
"trên",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"viết",
"ở",
"dạng",
"véc-tơ",
"với",
"bullet",
"formula_6",
"là",
"véc-tơ",
"lực",
"bullet",
"formula_7",
"là",
"véc-tơ",
"nối",
"hai",
"điện",
"tích",
"điểm",
"được",
"tính",
"theo",
"ở",
"đây",
"formula_9",
"và",
"formula_10",
"là",
"các",
"véc-tơ",
"vị",
"trí",
"của",
"các",
"điện",
"tích",
"điểm",
"định",
"luật",
"coulomb",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"định",
"luật",
"vật",
"lý",
"thể",
"hiện",
"lực",
"giảm",
"theo",
"bình",
"phương",
"khoảng",
"cách",
"giống",
"định",
"luật",
"hấp",
"dẫn",
"newton",
"hằng",
"số",
"lực",
"coulomb",
"lớn",
"hơn",
"nhiều",
"lần",
"hằng",
"số",
"hấp",
"dẫn",
"g",
"trong",
"si",
"nên",
"lực",
"coulomb",
"có",
"độ",
"lớn",
"gấp",
"nhiều",
"lần",
"độ",
"lớn",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"định",
"luật",
"coulomb",
"chỉ",
"đúng",
"khi",
"lực",
"coulomb",
"được",
"quan",
"sát",
"trong",
"hệ",
"quy",
"chiếu",
"trong",
"đó",
"các",
"điện",
"tích",
"điểm",
"đứng",
"yên",
"khi",
"các",
"điện",
"tích",
"chuyển",
"động",
"các",
"điện",
"tích",
"gây",
"ra",
"dòng",
"điện",
"tạo",
"nên",
"từ",
"trường",
"theo",
"định",
"luật",
"ampere",
"và",
"tương",
"tác",
"với",
"nhau",
"theo",
"lực",
"lorentz",
"tương",
"tác",
"lúc",
"này",
"có",
"thể",
"coi",
"là",
"tương",
"tác",
"trong",
"điện",
"trường",
"tương",
"đối",
"tính",
"như",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"của",
"albert",
"einstein",
"==",
"lực",
"tĩnh",
"điện",
"tổng",
"quát",
"==",
"để",
"tính",
"lực",
"tĩnh",
"điện",
"giữa",
"hai",
"vật",
"mang",
"điện"
] |
tương tác không ví dụ chương trình dự đoán kết quả trận đấu bóng đá khán giả nhắn tin gửi tới nhà đài xin thưa đây không phải là truyền hình tương tác bởi vì sự phản hồi này không tức thời thường thì sau khi chương trình phát sóng xong khán giả mới gửi ý kiến bởi vậy nó không ảnh hưởng đến nội dung đã phát sóng tương tự việc dự đoán kết quả bóng đá không ảnh hưởng đến trận đấu bóng đá đang diễn ra trên tv nên không thể coi là tương tác về mặt cấu trúc mỗi tv ngoài việc thu nhận tín hiệu truyền hình nó còn có chức năng phản hồi tín hiệu tới nhà đài một cách tức thì từ khi có mạng internet nó trở thành đường phản hồi tốt nhất khiến truyền hình tương tác phát triển rầm rộ == tham khảo == bullet truyền hình tại việt nam | [
"tương",
"tác",
"không",
"ví",
"dụ",
"chương",
"trình",
"dự",
"đoán",
"kết",
"quả",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"khán",
"giả",
"nhắn",
"tin",
"gửi",
"tới",
"nhà",
"đài",
"xin",
"thưa",
"đây",
"không",
"phải",
"là",
"truyền",
"hình",
"tương",
"tác",
"bởi",
"vì",
"sự",
"phản",
"hồi",
"này",
"không",
"tức",
"thời",
"thường",
"thì",
"sau",
"khi",
"chương",
"trình",
"phát",
"sóng",
"xong",
"khán",
"giả",
"mới",
"gửi",
"ý",
"kiến",
"bởi",
"vậy",
"nó",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"nội",
"dung",
"đã",
"phát",
"sóng",
"tương",
"tự",
"việc",
"dự",
"đoán",
"kết",
"quả",
"bóng",
"đá",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"đang",
"diễn",
"ra",
"trên",
"tv",
"nên",
"không",
"thể",
"coi",
"là",
"tương",
"tác",
"về",
"mặt",
"cấu",
"trúc",
"mỗi",
"tv",
"ngoài",
"việc",
"thu",
"nhận",
"tín",
"hiệu",
"truyền",
"hình",
"nó",
"còn",
"có",
"chức",
"năng",
"phản",
"hồi",
"tín",
"hiệu",
"tới",
"nhà",
"đài",
"một",
"cách",
"tức",
"thì",
"từ",
"khi",
"có",
"mạng",
"internet",
"nó",
"trở",
"thành",
"đường",
"phản",
"hồi",
"tốt",
"nhất",
"khiến",
"truyền",
"hình",
"tương",
"tác",
"phát",
"triển",
"rầm",
"rộ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"truyền",
"hình",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
noctua brunnescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"noctua",
"brunnescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
aneomochtherus hauseri là một loài ruồi trong họ asilidae aneomochtherus hauseri được engel miêu tả năm 1927 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á | [
"aneomochtherus",
"hauseri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"aneomochtherus",
"hauseri",
"được",
"engel",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1927",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"và",
"châu",
"á"
] |
macroscepis urceolata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được h karst mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"macroscepis",
"urceolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"karst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
đớp ruồi nâu sẫm châu phi chim đớp ruồi nâu sẫm châu phi tên khoa học muscicapa adusta là một loài chim trong họ muscicapidae == tham khảo == bullet ian sinclair phil hockey and warwick tributon sasol birds of southern africa struik 2002 isbn 1-86872-721-1 bullet birds of southern africa bullet kenya birds | [
"đớp",
"ruồi",
"nâu",
"sẫm",
"châu",
"phi",
"chim",
"đớp",
"ruồi",
"nâu",
"sẫm",
"châu",
"phi",
"tên",
"khoa",
"học",
"muscicapa",
"adusta",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"muscicapidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ian",
"sinclair",
"phil",
"hockey",
"and",
"warwick",
"tributon",
"sasol",
"birds",
"of",
"southern",
"africa",
"struik",
"2002",
"isbn",
"1-86872-721-1",
"bullet",
"birds",
"of",
"southern",
"africa",
"bullet",
"kenya",
"birds"
] |
nuôi ở bỉ và pháp không liên quan đến con thỏ patagonia của argentina sylvilagus brasiliensis một loài hoang dã riêng có trọng lượng nhỏ hơn £ 2 [2] khoảng 1 kg cũng không phải là thỏ patagonian dolichotis patagonum một loài thuộc họ của động vật gặm nhấm mà không thể giao phối với thỏ thomas coatoam trong tác phẩm nguồn gốc loài thỏ của ông nói về flemish giants cho rằng biên bản xác thực đầu tiên của flemish giant xảy ra vào khoảng năm 1860 các tiêu chuẩn đầu tiên cho giống thỏ này được viết vào năm 1893 các flemish giant là tổ tiên của nhiều giống thỏ khắp nơi trên thế giới một trong số đó là có cả thỏ bỉ được nhập khẩu vào nước anh vào giữa thế kỷ thứ 19 các flemish giant đã được xuất khẩu từ anh và bỉ sang mỹ vào những năm 1890 sớm để giúp cải thiện kích thước của thỏ thịt trong giai đoạn bùng nổ về nhu cầu thịt thỏ nó ít được chú ý đến khoảng năm 1910 nơi nó bắt đầu xuất hiện tại triển chăn nuôi nhỏ trong cả nước ngày nay nó là một trong những giống phổ biến hơn tại các cuộc triển lãm thỏ vì kích thước lớn bất thường của nó và màu sắc khác nhau một cách đa dạng của nó nó được thúc đẩy bởi các liên đoàn quốc gia của flemish giant breeders rabbit được thành lập vào năm 1915 các flemish giant có | [
"nuôi",
"ở",
"bỉ",
"và",
"pháp",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"con",
"thỏ",
"patagonia",
"của",
"argentina",
"sylvilagus",
"brasiliensis",
"một",
"loài",
"hoang",
"dã",
"riêng",
"có",
"trọng",
"lượng",
"nhỏ",
"hơn",
"£",
"2",
"[2]",
"khoảng",
"1",
"kg",
"cũng",
"không",
"phải",
"là",
"thỏ",
"patagonian",
"dolichotis",
"patagonum",
"một",
"loài",
"thuộc",
"họ",
"của",
"động",
"vật",
"gặm",
"nhấm",
"mà",
"không",
"thể",
"giao",
"phối",
"với",
"thỏ",
"thomas",
"coatoam",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"nguồn",
"gốc",
"loài",
"thỏ",
"của",
"ông",
"nói",
"về",
"flemish",
"giants",
"cho",
"rằng",
"biên",
"bản",
"xác",
"thực",
"đầu",
"tiên",
"của",
"flemish",
"giant",
"xảy",
"ra",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1860",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"giống",
"thỏ",
"này",
"được",
"viết",
"vào",
"năm",
"1893",
"các",
"flemish",
"giant",
"là",
"tổ",
"tiên",
"của",
"nhiều",
"giống",
"thỏ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"một",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"có",
"cả",
"thỏ",
"bỉ",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"vào",
"nước",
"anh",
"vào",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"19",
"các",
"flemish",
"giant",
"đã",
"được",
"xuất",
"khẩu",
"từ",
"anh",
"và",
"bỉ",
"sang",
"mỹ",
"vào",
"những",
"năm",
"1890",
"sớm",
"để",
"giúp",
"cải",
"thiện",
"kích",
"thước",
"của",
"thỏ",
"thịt",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"bùng",
"nổ",
"về",
"nhu",
"cầu",
"thịt",
"thỏ",
"nó",
"ít",
"được",
"chú",
"ý",
"đến",
"khoảng",
"năm",
"1910",
"nơi",
"nó",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"triển",
"chăn",
"nuôi",
"nhỏ",
"trong",
"cả",
"nước",
"ngày",
"nay",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"giống",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"tại",
"các",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
"thỏ",
"vì",
"kích",
"thước",
"lớn",
"bất",
"thường",
"của",
"nó",
"và",
"màu",
"sắc",
"khác",
"nhau",
"một",
"cách",
"đa",
"dạng",
"của",
"nó",
"nó",
"được",
"thúc",
"đẩy",
"bởi",
"các",
"liên",
"đoàn",
"quốc",
"gia",
"của",
"flemish",
"giant",
"breeders",
"rabbit",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1915",
"các",
"flemish",
"giant",
"có"
] |
leptasthenura yanacensis là một loài chim trong họ furnariidae | [
"leptasthenura",
"yanacensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
micrococca johorica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"micrococca",
"johorica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"airy",
"shaw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
chlamydomonas incerta là một loài tảo trong họ chlamydomonadaceae thuộc chi chlamydomonas | [
"chlamydomonas",
"incerta",
"là",
"một",
"loài",
"tảo",
"trong",
"họ",
"chlamydomonadaceae",
"thuộc",
"chi",
"chlamydomonas"
] |
đình hai bên có cầu gọi là song phi kiều phía dưới hai suối hắc bạch có một tảng đá lớn hình dáng giống như tim bò ngưu tâm gọi là ngưu tâm thạch === bạch vân giáp === bạch vân giáp còn gọi là nhất tuyến thiên là một vách núi hẹp dài khoảng 130 m rộng khoảng 6 m nơi hẹp nhất là 3 m có cầu treo cho 2 người qua lại được === cửu lão động === cửu lão động dài khoảng 1 500 m chia làm ba đoạn tương truyền tại đây có chín ông già tu tiên là thiên anh thiên nhậm thiên trụ thiên tâm thiên cầm thiên phụ thiên xung thiên nhuế thiên bồng === khác === các cảnh quan khác còn có các chùa là tiên phong tự vạn niên tự và phục hổ tự vạn niên tự có kiến trúc mang đậm dấu ấn của đạo giáo trong vạn niên tự có tượng đồng phổ hiền bồ tát cưỡi voi cao 7 35 m nặng 62 tấn == xem thêm == bullet các núi linh thiêng của trung quốc == liên kết ngoài == bullet tôn giáo và môi trường tại trung quốc 中国的宗教与环境 bullet nga mi sơn trên thuvienhoasen org bullet nga mi sơn trên vnexpress net | [
"đình",
"hai",
"bên",
"có",
"cầu",
"gọi",
"là",
"song",
"phi",
"kiều",
"phía",
"dưới",
"hai",
"suối",
"hắc",
"bạch",
"có",
"một",
"tảng",
"đá",
"lớn",
"hình",
"dáng",
"giống",
"như",
"tim",
"bò",
"ngưu",
"tâm",
"gọi",
"là",
"ngưu",
"tâm",
"thạch",
"===",
"bạch",
"vân",
"giáp",
"===",
"bạch",
"vân",
"giáp",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhất",
"tuyến",
"thiên",
"là",
"một",
"vách",
"núi",
"hẹp",
"dài",
"khoảng",
"130",
"m",
"rộng",
"khoảng",
"6",
"m",
"nơi",
"hẹp",
"nhất",
"là",
"3",
"m",
"có",
"cầu",
"treo",
"cho",
"2",
"người",
"qua",
"lại",
"được",
"===",
"cửu",
"lão",
"động",
"===",
"cửu",
"lão",
"động",
"dài",
"khoảng",
"1",
"500",
"m",
"chia",
"làm",
"ba",
"đoạn",
"tương",
"truyền",
"tại",
"đây",
"có",
"chín",
"ông",
"già",
"tu",
"tiên",
"là",
"thiên",
"anh",
"thiên",
"nhậm",
"thiên",
"trụ",
"thiên",
"tâm",
"thiên",
"cầm",
"thiên",
"phụ",
"thiên",
"xung",
"thiên",
"nhuế",
"thiên",
"bồng",
"===",
"khác",
"===",
"các",
"cảnh",
"quan",
"khác",
"còn",
"có",
"các",
"chùa",
"là",
"tiên",
"phong",
"tự",
"vạn",
"niên",
"tự",
"và",
"phục",
"hổ",
"tự",
"vạn",
"niên",
"tự",
"có",
"kiến",
"trúc",
"mang",
"đậm",
"dấu",
"ấn",
"của",
"đạo",
"giáo",
"trong",
"vạn",
"niên",
"tự",
"có",
"tượng",
"đồng",
"phổ",
"hiền",
"bồ",
"tát",
"cưỡi",
"voi",
"cao",
"7",
"35",
"m",
"nặng",
"62",
"tấn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"các",
"núi",
"linh",
"thiêng",
"của",
"trung",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tôn",
"giáo",
"và",
"môi",
"trường",
"tại",
"trung",
"quốc",
"中国的宗教与环境",
"bullet",
"nga",
"mi",
"sơn",
"trên",
"thuvienhoasen",
"org",
"bullet",
"nga",
"mi",
"sơn",
"trên",
"vnexpress",
"net"
] |
người thay thế khái niệm thiên mệnh lần đầu tiên được sử dụng để hỗ trợ hoạt động cai trị đất nước của các vị vua nhà chu 1046–256 tcn hợp pháp hóa việc họ đã lật đổ nhà thương tiền nhiệm 1600–1069 tcn nó được sử dụng trong suốt chiều dài lịch sử trung quốc để hợp pháp hóa việc một nhà lãnh đạo lật đổ thành công một triều đại rồi lên ngôi hoàng đế được áp dụng cả trong các triều đại không phải do người hán thành lập như nhà thanh 1636–1912 == xem thêm == bullet chế độ quân chủ trung quốc bullet vùng văn hóa đông á | [
"người",
"thay",
"thế",
"khái",
"niệm",
"thiên",
"mệnh",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"hoạt",
"động",
"cai",
"trị",
"đất",
"nước",
"của",
"các",
"vị",
"vua",
"nhà",
"chu",
"1046–256",
"tcn",
"hợp",
"pháp",
"hóa",
"việc",
"họ",
"đã",
"lật",
"đổ",
"nhà",
"thương",
"tiền",
"nhiệm",
"1600–1069",
"tcn",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"suốt",
"chiều",
"dài",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"để",
"hợp",
"pháp",
"hóa",
"việc",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"lật",
"đổ",
"thành",
"công",
"một",
"triều",
"đại",
"rồi",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"được",
"áp",
"dụng",
"cả",
"trong",
"các",
"triều",
"đại",
"không",
"phải",
"do",
"người",
"hán",
"thành",
"lập",
"như",
"nhà",
"thanh",
"1636–1912",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"vùng",
"văn",
"hóa",
"đông",
"á"
] |
đăng trên tạp chí văn học và một số tạp chí khác hai đề tài lớn ông quan tâm là thi hào nguyễn trãi và chủ nghĩa anh hùng trong văn học cách mạng miền nam ngoài ra ông còn góp phần đào tạo nhiều nhà nghiên cứu hán nôm học ở việt nam ông mất vào ngày 1 tháng 12 năm 1986 thọ 82 tuổi ông đã được trao tặng huân chương độc lập hạng nhất hiện nay tên ông đã được đặt cho các con đường ở quận 7 thành phố hồ chí minh và tại quận sơn trà thành phố đà nẵng == tác phẩm == sách bullet 1 thư tịch cổ và nhiệm vụ mới nhiều tác giả nhà xuất bản khoa học xã hội hà nội 1979 bullet 2 thơ đi sứ chủ biên nhà xuất bản khoa học xã hội hà nội 1983 tạp chí bullet 1 vài suy nghĩ thêm về thơ văn nguyễn trãi tạp chí văn học số 2 -1969 bullet 2 ba nhân vật một tâm hồn tạp chí văn học số 5-1976 bullet 3 nguyễn thông con người ưu tú của đất gia định tạp chí văn học số 2 1985 và nhiều bài trên các tạp chí và báo khác == liên kết ngoài == bullet giáo sư phạm thiều bullet lam điền phát hành hồi ức tư liệu về giáo sư phạm thiều báo tuổi trẻ ngày 7 tháng 4 năm 2004 bullet trần văn khê vài kỷ niệm khó quên với thầy yêu kính của tôi cố giáo sư phạm thiều bullet giáo sư phạm thiều một trí thức yêu | [
"đăng",
"trên",
"tạp",
"chí",
"văn",
"học",
"và",
"một",
"số",
"tạp",
"chí",
"khác",
"hai",
"đề",
"tài",
"lớn",
"ông",
"quan",
"tâm",
"là",
"thi",
"hào",
"nguyễn",
"trãi",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"anh",
"hùng",
"trong",
"văn",
"học",
"cách",
"mạng",
"miền",
"nam",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"góp",
"phần",
"đào",
"tạo",
"nhiều",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"hán",
"nôm",
"học",
"ở",
"việt",
"nam",
"ông",
"mất",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1986",
"thọ",
"82",
"tuổi",
"ông",
"đã",
"được",
"trao",
"tặng",
"huân",
"chương",
"độc",
"lập",
"hạng",
"nhất",
"hiện",
"nay",
"tên",
"ông",
"đã",
"được",
"đặt",
"cho",
"các",
"con",
"đường",
"ở",
"quận",
"7",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"tại",
"quận",
"sơn",
"trà",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"sách",
"bullet",
"1",
"thư",
"tịch",
"cổ",
"và",
"nhiệm",
"vụ",
"mới",
"nhiều",
"tác",
"giả",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"hà",
"nội",
"1979",
"bullet",
"2",
"thơ",
"đi",
"sứ",
"chủ",
"biên",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"hà",
"nội",
"1983",
"tạp",
"chí",
"bullet",
"1",
"vài",
"suy",
"nghĩ",
"thêm",
"về",
"thơ",
"văn",
"nguyễn",
"trãi",
"tạp",
"chí",
"văn",
"học",
"số",
"2",
"-1969",
"bullet",
"2",
"ba",
"nhân",
"vật",
"một",
"tâm",
"hồn",
"tạp",
"chí",
"văn",
"học",
"số",
"5-1976",
"bullet",
"3",
"nguyễn",
"thông",
"con",
"người",
"ưu",
"tú",
"của",
"đất",
"gia",
"định",
"tạp",
"chí",
"văn",
"học",
"số",
"2",
"1985",
"và",
"nhiều",
"bài",
"trên",
"các",
"tạp",
"chí",
"và",
"báo",
"khác",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"phạm",
"thiều",
"bullet",
"lam",
"điền",
"phát",
"hành",
"hồi",
"ức",
"tư",
"liệu",
"về",
"giáo",
"sư",
"phạm",
"thiều",
"báo",
"tuổi",
"trẻ",
"ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"năm",
"2004",
"bullet",
"trần",
"văn",
"khê",
"vài",
"kỷ",
"niệm",
"khó",
"quên",
"với",
"thầy",
"yêu",
"kính",
"của",
"tôi",
"cố",
"giáo",
"sư",
"phạm",
"thiều",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"phạm",
"thiều",
"một",
"trí",
"thức",
"yêu"
] |
tác phẩm của mình == những dạng nghệ thuật khác == sư phạm phê phán được vận dụng xuyên suốt trong cuốn truyền hoang đường the invisibles những kẻ vô hình của gran morrison đó là chủ đề chính và cốt truyện xuyên suốt các tập đặc biệt là một vài tập đầu và tập cuối cùng một cuốn sách dành cho độc giả vị thành niên của lois lowry the giver người cho tặng khắc họa một xã hội thiên đàng ảo mộng dần dần trở thành vỡ mộng jonas nhân vật chính trong truyện trở thành người nhận ký ức và trải qua một quá trình có thể so sánh với sự phát triển của nhận thức phê phán mặc dù một số nhóm bảo thủ phê phán rằng ý tưởng của cuốn sách không phù hợp với trẻ em cuốn sách vẫn được đưa vào danh mục tham khảo cho trường trung học phổ thông ở một số quận huyện == phê bình sư phạm phê phán == tiếp cận này có những người chỉ trích họ tấn công vào phương pháp luận mục đích và hình thức sau đây là một số quan điểm đối lập những nhà giáo sử dụng phương pháp này thường hạn chế lớp học theo hướng chống lại tình trạng hiện tại anti-status quo thay vì cho phép người học tự quyết định xem mình có đồng ý hay bất đồng với tình trạng đó cách tiếp cận tìm hiểu bản chất của xã hội này thường được trình bày theo | [
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"==",
"những",
"dạng",
"nghệ",
"thuật",
"khác",
"==",
"sư",
"phạm",
"phê",
"phán",
"được",
"vận",
"dụng",
"xuyên",
"suốt",
"trong",
"cuốn",
"truyền",
"hoang",
"đường",
"the",
"invisibles",
"những",
"kẻ",
"vô",
"hình",
"của",
"gran",
"morrison",
"đó",
"là",
"chủ",
"đề",
"chính",
"và",
"cốt",
"truyện",
"xuyên",
"suốt",
"các",
"tập",
"đặc",
"biệt",
"là",
"một",
"vài",
"tập",
"đầu",
"và",
"tập",
"cuối",
"cùng",
"một",
"cuốn",
"sách",
"dành",
"cho",
"độc",
"giả",
"vị",
"thành",
"niên",
"của",
"lois",
"lowry",
"the",
"giver",
"người",
"cho",
"tặng",
"khắc",
"họa",
"một",
"xã",
"hội",
"thiên",
"đàng",
"ảo",
"mộng",
"dần",
"dần",
"trở",
"thành",
"vỡ",
"mộng",
"jonas",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"truyện",
"trở",
"thành",
"người",
"nhận",
"ký",
"ức",
"và",
"trải",
"qua",
"một",
"quá",
"trình",
"có",
"thể",
"so",
"sánh",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"nhận",
"thức",
"phê",
"phán",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"nhóm",
"bảo",
"thủ",
"phê",
"phán",
"rằng",
"ý",
"tưởng",
"của",
"cuốn",
"sách",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"trẻ",
"em",
"cuốn",
"sách",
"vẫn",
"được",
"đưa",
"vào",
"danh",
"mục",
"tham",
"khảo",
"cho",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"ở",
"một",
"số",
"quận",
"huyện",
"==",
"phê",
"bình",
"sư",
"phạm",
"phê",
"phán",
"==",
"tiếp",
"cận",
"này",
"có",
"những",
"người",
"chỉ",
"trích",
"họ",
"tấn",
"công",
"vào",
"phương",
"pháp",
"luận",
"mục",
"đích",
"và",
"hình",
"thức",
"sau",
"đây",
"là",
"một",
"số",
"quan",
"điểm",
"đối",
"lập",
"những",
"nhà",
"giáo",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"này",
"thường",
"hạn",
"chế",
"lớp",
"học",
"theo",
"hướng",
"chống",
"lại",
"tình",
"trạng",
"hiện",
"tại",
"anti-status",
"quo",
"thay",
"vì",
"cho",
"phép",
"người",
"học",
"tự",
"quyết",
"định",
"xem",
"mình",
"có",
"đồng",
"ý",
"hay",
"bất",
"đồng",
"với",
"tình",
"trạng",
"đó",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"tìm",
"hiểu",
"bản",
"chất",
"của",
"xã",
"hội",
"này",
"thường",
"được",
"trình",
"bày",
"theo"
] |
aponotoreas insignis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"aponotoreas",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dân còn sống rời rạc rải rác chỉ quây quần tụ tập trong một khu vực nhất định và tật mê tín dị đoan thuộc thế giới huyền bí siêu hình hãy còn rất phổ biến thần linh hãy còn được tôn sùng thì các quần thể kiến trúc xây dựng trên mô hình đền đài tháp để thờ phụng các vị thần chế độ đa thần khác với các tôn giáo độc thần như thiên chúa giáo hồi giáo v v là điểm tựa xã hội ưu tiên tượng trưng cho hệ thóng hành chánh hiện đại == tham khảo == bullet kỷ yếu trường cơ-bản phật-học chùa đại tòng lâm bullet tìm hiểu đồng bào thượng gs nghiêm thẩm tạp chí quê hương số 31 tháng giêng 1962 bullet tôn giáo của người chăm ở việt-nam gs nghiêm thẩm quê hương bộ 2 tập i tháng 4 1962 tr 108-123 đã được pierre-bernard lafont nhắc nhở lại trong contributions à l étude des structures sociales chăm du viêt-nam befeo số 1 tập 52 pp 152–171 1964 bullet le culte de la baleine thái văn kiểm b s e i ii 311-324 1972 tác giả đề cập đến việc thờ cúng thầnpo riyaklà một thủy thần của người chăm sau này bị dân tộc việt đồng hóa với cá ông hay cá voi xanh không răng khác với loài cá nhà táng có răng và được tôn vinh là nam hải long thần hoặc ông nam hải rồi tổ chức lễ hội nghinh ông được ngư dân một số tỉnh vùng duyên hải duy trì cho đền ngày nay vì nó | [
"dân",
"còn",
"sống",
"rời",
"rạc",
"rải",
"rác",
"chỉ",
"quây",
"quần",
"tụ",
"tập",
"trong",
"một",
"khu",
"vực",
"nhất",
"định",
"và",
"tật",
"mê",
"tín",
"dị",
"đoan",
"thuộc",
"thế",
"giới",
"huyền",
"bí",
"siêu",
"hình",
"hãy",
"còn",
"rất",
"phổ",
"biến",
"thần",
"linh",
"hãy",
"còn",
"được",
"tôn",
"sùng",
"thì",
"các",
"quần",
"thể",
"kiến",
"trúc",
"xây",
"dựng",
"trên",
"mô",
"hình",
"đền",
"đài",
"tháp",
"để",
"thờ",
"phụng",
"các",
"vị",
"thần",
"chế",
"độ",
"đa",
"thần",
"khác",
"với",
"các",
"tôn",
"giáo",
"độc",
"thần",
"như",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"hồi",
"giáo",
"v",
"v",
"là",
"điểm",
"tựa",
"xã",
"hội",
"ưu",
"tiên",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"hệ",
"thóng",
"hành",
"chánh",
"hiện",
"đại",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kỷ",
"yếu",
"trường",
"cơ-bản",
"phật-học",
"chùa",
"đại",
"tòng",
"lâm",
"bullet",
"tìm",
"hiểu",
"đồng",
"bào",
"thượng",
"gs",
"nghiêm",
"thẩm",
"tạp",
"chí",
"quê",
"hương",
"số",
"31",
"tháng",
"giêng",
"1962",
"bullet",
"tôn",
"giáo",
"của",
"người",
"chăm",
"ở",
"việt-nam",
"gs",
"nghiêm",
"thẩm",
"quê",
"hương",
"bộ",
"2",
"tập",
"i",
"tháng",
"4",
"1962",
"tr",
"108-123",
"đã",
"được",
"pierre-bernard",
"lafont",
"nhắc",
"nhở",
"lại",
"trong",
"contributions",
"à",
"l",
"étude",
"des",
"structures",
"sociales",
"chăm",
"du",
"viêt-nam",
"befeo",
"số",
"1",
"tập",
"52",
"pp",
"152–171",
"1964",
"bullet",
"le",
"culte",
"de",
"la",
"baleine",
"thái",
"văn",
"kiểm",
"b",
"s",
"e",
"i",
"ii",
"311-324",
"1972",
"tác",
"giả",
"đề",
"cập",
"đến",
"việc",
"thờ",
"cúng",
"thầnpo",
"riyaklà",
"một",
"thủy",
"thần",
"của",
"người",
"chăm",
"sau",
"này",
"bị",
"dân",
"tộc",
"việt",
"đồng",
"hóa",
"với",
"cá",
"ông",
"hay",
"cá",
"voi",
"xanh",
"không",
"răng",
"khác",
"với",
"loài",
"cá",
"nhà",
"táng",
"có",
"răng",
"và",
"được",
"tôn",
"vinh",
"là",
"nam",
"hải",
"long",
"thần",
"hoặc",
"ông",
"nam",
"hải",
"rồi",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"hội",
"nghinh",
"ông",
"được",
"ngư",
"dân",
"một",
"số",
"tỉnh",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"duy",
"trì",
"cho",
"đền",
"ngày",
"nay",
"vì",
"nó"
] |
anh ta đáp “lạy ngài xin cho tôi nhìn thấy được ” 42 đức giê-su nói “anh nhìn thấy đi lòng tin của anh đã cứu chữa anh ” 43 lập tức anh ta nhìn thấy được và theo người vừa đi vừa tôn vinh thiên chúa thấy vậy toàn dân cất tiếng ngợi khen thiên chúa == ý nghĩa phép lạ == trình thuật cứu chữa người mù tại giêrikhô như kết quả trong tiến trình đức giêsu làm sáng tỏ ra cho các môn đệ và giai đoạn cuối cùng trên con đường tiến vào thành giêrusalem đức giêsu đã tiên báo ba lần về cuộc khổ nạn của mình khi đến giêrusalem cho các môn đệ nhưng các ông hoảng sợ và mù tối và mang những ý tưởng sai lầm về đấng mêsia sự nhìn thấy của anh mù dường như đối nghịch lại với sự mù tối của các môn đệ batimê trở thành khuôn mẫu một tín hữu đích thực nhờ đức tin dám bỏ mọi sự vất áo choàng là tài sản duy nhất khi còn mù về thể xác để đến cùng đức giêsu đoạn văn người mù thành giêrikhô đi đôi với đoạn chữa lành người mù tại bếtsaiđa thành hai đoạn đầu và cuối của một đơn vị văn chương về hành trình của đức giêsu trên con đường đến giêrusalem trong đó người mù tại bếtsaiđa được chữa đến hai lần mang biểu tượng cái khó khăn của người môn đệ trong việc chống trả lại sự mù quáng của họ | [
"anh",
"ta",
"đáp",
"“lạy",
"ngài",
"xin",
"cho",
"tôi",
"nhìn",
"thấy",
"được",
"”",
"42",
"đức",
"giê-su",
"nói",
"“anh",
"nhìn",
"thấy",
"đi",
"lòng",
"tin",
"của",
"anh",
"đã",
"cứu",
"chữa",
"anh",
"”",
"43",
"lập",
"tức",
"anh",
"ta",
"nhìn",
"thấy",
"được",
"và",
"theo",
"người",
"vừa",
"đi",
"vừa",
"tôn",
"vinh",
"thiên",
"chúa",
"thấy",
"vậy",
"toàn",
"dân",
"cất",
"tiếng",
"ngợi",
"khen",
"thiên",
"chúa",
"==",
"ý",
"nghĩa",
"phép",
"lạ",
"==",
"trình",
"thuật",
"cứu",
"chữa",
"người",
"mù",
"tại",
"giêrikhô",
"như",
"kết",
"quả",
"trong",
"tiến",
"trình",
"đức",
"giêsu",
"làm",
"sáng",
"tỏ",
"ra",
"cho",
"các",
"môn",
"đệ",
"và",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"cùng",
"trên",
"con",
"đường",
"tiến",
"vào",
"thành",
"giêrusalem",
"đức",
"giêsu",
"đã",
"tiên",
"báo",
"ba",
"lần",
"về",
"cuộc",
"khổ",
"nạn",
"của",
"mình",
"khi",
"đến",
"giêrusalem",
"cho",
"các",
"môn",
"đệ",
"nhưng",
"các",
"ông",
"hoảng",
"sợ",
"và",
"mù",
"tối",
"và",
"mang",
"những",
"ý",
"tưởng",
"sai",
"lầm",
"về",
"đấng",
"mêsia",
"sự",
"nhìn",
"thấy",
"của",
"anh",
"mù",
"dường",
"như",
"đối",
"nghịch",
"lại",
"với",
"sự",
"mù",
"tối",
"của",
"các",
"môn",
"đệ",
"batimê",
"trở",
"thành",
"khuôn",
"mẫu",
"một",
"tín",
"hữu",
"đích",
"thực",
"nhờ",
"đức",
"tin",
"dám",
"bỏ",
"mọi",
"sự",
"vất",
"áo",
"choàng",
"là",
"tài",
"sản",
"duy",
"nhất",
"khi",
"còn",
"mù",
"về",
"thể",
"xác",
"để",
"đến",
"cùng",
"đức",
"giêsu",
"đoạn",
"văn",
"người",
"mù",
"thành",
"giêrikhô",
"đi",
"đôi",
"với",
"đoạn",
"chữa",
"lành",
"người",
"mù",
"tại",
"bếtsaiđa",
"thành",
"hai",
"đoạn",
"đầu",
"và",
"cuối",
"của",
"một",
"đơn",
"vị",
"văn",
"chương",
"về",
"hành",
"trình",
"của",
"đức",
"giêsu",
"trên",
"con",
"đường",
"đến",
"giêrusalem",
"trong",
"đó",
"người",
"mù",
"tại",
"bếtsaiđa",
"được",
"chữa",
"đến",
"hai",
"lần",
"mang",
"biểu",
"tượng",
"cái",
"khó",
"khăn",
"của",
"người",
"môn",
"đệ",
"trong",
"việc",
"chống",
"trả",
"lại",
"sự",
"mù",
"quáng",
"của",
"họ"
] |
đại nghịch bất đạo lưu úc lên ngôi trở thành [tống minh đế] hôm sau lưu úc mượn danh nghĩa của thái hậu lộ huệ nam ra chiếu chỉ công chúa lưu sở ngọc dâm loạn phóng túng lũng đoạn triều chính cuối cùng đã gặp kết cục bi thảm đương thời không rõ công chúa bao nhiêu tuổi nhưng cứ theo phò mã hà tập tuổi chưa quá 20 thì lưu sở ngọc cũng xấp xỉ như vậy thời nam tề con gái thứ của hà tập là hà tịnh anh trở thành hoàng hậu của tiêu chiêu nghiệp mẹ đẻ hà tịnh anh là tống thị được truy tặng làm quảng xương hương quân 廣昌鄉君 còn đích mẫu lưu sở ngọc được tặng làm [cao xương huyền đô hương quân 高昌縣都鄉君] == xem thêm == bullet lưu tử nghiệp bullet công chúa bullet trưởng công chúa bullet hoàng nữ == tham khảo == bullet nam sử quyển 28 chử ngạn hồi truyện bullet nam sử quyển 2 tống tiền phế đế kỉ bullet tống thư quyển 40 liệt truyện đệ tứ thập | [
"đại",
"nghịch",
"bất",
"đạo",
"lưu",
"úc",
"lên",
"ngôi",
"trở",
"thành",
"[tống",
"minh",
"đế]",
"hôm",
"sau",
"lưu",
"úc",
"mượn",
"danh",
"nghĩa",
"của",
"thái",
"hậu",
"lộ",
"huệ",
"nam",
"ra",
"chiếu",
"chỉ",
"công",
"chúa",
"lưu",
"sở",
"ngọc",
"dâm",
"loạn",
"phóng",
"túng",
"lũng",
"đoạn",
"triều",
"chính",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"gặp",
"kết",
"cục",
"bi",
"thảm",
"đương",
"thời",
"không",
"rõ",
"công",
"chúa",
"bao",
"nhiêu",
"tuổi",
"nhưng",
"cứ",
"theo",
"phò",
"mã",
"hà",
"tập",
"tuổi",
"chưa",
"quá",
"20",
"thì",
"lưu",
"sở",
"ngọc",
"cũng",
"xấp",
"xỉ",
"như",
"vậy",
"thời",
"nam",
"tề",
"con",
"gái",
"thứ",
"của",
"hà",
"tập",
"là",
"hà",
"tịnh",
"anh",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"tiêu",
"chiêu",
"nghiệp",
"mẹ",
"đẻ",
"hà",
"tịnh",
"anh",
"là",
"tống",
"thị",
"được",
"truy",
"tặng",
"làm",
"quảng",
"xương",
"hương",
"quân",
"廣昌鄉君",
"còn",
"đích",
"mẫu",
"lưu",
"sở",
"ngọc",
"được",
"tặng",
"làm",
"[cao",
"xương",
"huyền",
"đô",
"hương",
"quân",
"高昌縣都鄉君]",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lưu",
"tử",
"nghiệp",
"bullet",
"công",
"chúa",
"bullet",
"trưởng",
"công",
"chúa",
"bullet",
"hoàng",
"nữ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nam",
"sử",
"quyển",
"28",
"chử",
"ngạn",
"hồi",
"truyện",
"bullet",
"nam",
"sử",
"quyển",
"2",
"tống",
"tiền",
"phế",
"đế",
"kỉ",
"bullet",
"tống",
"thư",
"quyển",
"40",
"liệt",
"truyện",
"đệ",
"tứ",
"thập"
] |
artoriellula là một chi nhện trong họ lycosidae | [
"artoriellula",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae"
] |
erannis bistrigaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"erannis",
"bistrigaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
diệu nhân chữ hán 妙因 1042-1113 là một công chúa nhà lý và sau khi xuất gia bà là người đứng đầu thế hệ thứ 17 của thiền phái tì-ni-đa-lưu-chi thời nhà lý trong lịch sử việt nam == tiểu sử == sư bà diệu nhân trước khi xuất gia có tên là lý ngọc kiều 李玉嬌 hay lý thị ngọc kiều 李氏玉嬌 bà là con gái lớn của phụng càn vương lý nhật trung con trai thứ của lý thái tông và là anh trai của lý thánh tông thuở nhỏ bà được lý thánh tông nuôi ở trong cung lớn lên dù không phải con gái của hoàng đế bà vẫn được phong làm công chúa khoảng năm 1058 bà được nhà vua gả cho châu mục chân đăng họ lê không rõ tên khi chồng mất bà tự nguyện thủ tiết không chịu tái giá theo thiền sử thì một hôm bà than rằng ta xem tất cả các pháp trong thế gian đều như mộng ảo huống gì là những thứ vinh hoa phù phiếm mà có thể trông cậy được sao sau đó bà đem cho hết các đồ trang sức đến xin xuất gia thọ bồ-tát giới với thiền sư chân không ở làng phù đổng huyện tiên du tỉnh bắc ninh nay thuộc huyện gia lâm thành phố hà nội thuận theo thỉnh nguyện của bà nhà sư chân không xuống tóc cho ban hiệu là diệu nhân và cho phép bà tu học tại ni viện hương hải ở làng phù đổng hằng | [
"diệu",
"nhân",
"chữ",
"hán",
"妙因",
"1042-1113",
"là",
"một",
"công",
"chúa",
"nhà",
"lý",
"và",
"sau",
"khi",
"xuất",
"gia",
"bà",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"17",
"của",
"thiền",
"phái",
"tì-ni-đa-lưu-chi",
"thời",
"nhà",
"lý",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"sư",
"bà",
"diệu",
"nhân",
"trước",
"khi",
"xuất",
"gia",
"có",
"tên",
"là",
"lý",
"ngọc",
"kiều",
"李玉嬌",
"hay",
"lý",
"thị",
"ngọc",
"kiều",
"李氏玉嬌",
"bà",
"là",
"con",
"gái",
"lớn",
"của",
"phụng",
"càn",
"vương",
"lý",
"nhật",
"trung",
"con",
"trai",
"thứ",
"của",
"lý",
"thái",
"tông",
"và",
"là",
"anh",
"trai",
"của",
"lý",
"thánh",
"tông",
"thuở",
"nhỏ",
"bà",
"được",
"lý",
"thánh",
"tông",
"nuôi",
"ở",
"trong",
"cung",
"lớn",
"lên",
"dù",
"không",
"phải",
"con",
"gái",
"của",
"hoàng",
"đế",
"bà",
"vẫn",
"được",
"phong",
"làm",
"công",
"chúa",
"khoảng",
"năm",
"1058",
"bà",
"được",
"nhà",
"vua",
"gả",
"cho",
"châu",
"mục",
"chân",
"đăng",
"họ",
"lê",
"không",
"rõ",
"tên",
"khi",
"chồng",
"mất",
"bà",
"tự",
"nguyện",
"thủ",
"tiết",
"không",
"chịu",
"tái",
"giá",
"theo",
"thiền",
"sử",
"thì",
"một",
"hôm",
"bà",
"than",
"rằng",
"ta",
"xem",
"tất",
"cả",
"các",
"pháp",
"trong",
"thế",
"gian",
"đều",
"như",
"mộng",
"ảo",
"huống",
"gì",
"là",
"những",
"thứ",
"vinh",
"hoa",
"phù",
"phiếm",
"mà",
"có",
"thể",
"trông",
"cậy",
"được",
"sao",
"sau",
"đó",
"bà",
"đem",
"cho",
"hết",
"các",
"đồ",
"trang",
"sức",
"đến",
"xin",
"xuất",
"gia",
"thọ",
"bồ-tát",
"giới",
"với",
"thiền",
"sư",
"chân",
"không",
"ở",
"làng",
"phù",
"đổng",
"huyện",
"tiên",
"du",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"nay",
"thuộc",
"huyện",
"gia",
"lâm",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"thuận",
"theo",
"thỉnh",
"nguyện",
"của",
"bà",
"nhà",
"sư",
"chân",
"không",
"xuống",
"tóc",
"cho",
"ban",
"hiệu",
"là",
"diệu",
"nhân",
"và",
"cho",
"phép",
"bà",
"tu",
"học",
"tại",
"ni",
"viện",
"hương",
"hải",
"ở",
"làng",
"phù",
"đổng",
"hằng"
] |
cô được sản xuất bởi điện ảnh galaxy cô được chọn là nữ diễn viên chính trong bộ phim hài tết nhật ký bạch tuyết năm 2010 bộ phim này không thành công nhưng tài năng diễn xuất của trúc diễm được công nhận là tiềm năng vì vậy cô quyết định tham gia lớp diễn xuất một cách nghiêm túc hơn để có sự nghiệp diễn xuất tốt hơn năm 2012 diễm trở lại khi cô là nữ diễn viên chính của bộ phim mới đam mê được sản xuất bởi phim truyen 1 một thành viên sản xuất phim của chính phủ đam mê đã được trình chiếu tại liên hoan phim việt nam liên hoan phim gloden lotus liên hoan phim châu á tại malaysia aiffa sau thành công của bộ phim cô tiếp tục thể hiện khả năng của mình qua vai diễn hà my trong bộ phim âm mưu giày gót nhọn của đạo diễn trần hàm năm 2013 bộ phim đã gây tiếng vang lớn không chỉ ở việt nam mà còn ở hoa kỳ và úc trong năm 2013 cô cũng khiến bộ phim nổi tiếng hơn khi cô được chọn làm đại diện cho nữ diễn viên việt nam ở liên hoan phim cannes cô tâm sự rằng giấc mơ trở thành sự thật năm 2021 cô hiện đang dẫn chương trình talkshow trúc diễm show trên đài vietface tv == hoa hậu trái đất 2007 == cô được bộ văn hóa thể thao và du lịch cấp phép tham dự | [
"cô",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"điện",
"ảnh",
"galaxy",
"cô",
"được",
"chọn",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"hài",
"tết",
"nhật",
"ký",
"bạch",
"tuyết",
"năm",
"2010",
"bộ",
"phim",
"này",
"không",
"thành",
"công",
"nhưng",
"tài",
"năng",
"diễn",
"xuất",
"của",
"trúc",
"diễm",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"tiềm",
"năng",
"vì",
"vậy",
"cô",
"quyết",
"định",
"tham",
"gia",
"lớp",
"diễn",
"xuất",
"một",
"cách",
"nghiêm",
"túc",
"hơn",
"để",
"có",
"sự",
"nghiệp",
"diễn",
"xuất",
"tốt",
"hơn",
"năm",
"2012",
"diễm",
"trở",
"lại",
"khi",
"cô",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"của",
"bộ",
"phim",
"mới",
"đam",
"mê",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"phim",
"truyen",
"1",
"một",
"thành",
"viên",
"sản",
"xuất",
"phim",
"của",
"chính",
"phủ",
"đam",
"mê",
"đã",
"được",
"trình",
"chiếu",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"việt",
"nam",
"liên",
"hoan",
"phim",
"gloden",
"lotus",
"liên",
"hoan",
"phim",
"châu",
"á",
"tại",
"malaysia",
"aiffa",
"sau",
"thành",
"công",
"của",
"bộ",
"phim",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"thể",
"hiện",
"khả",
"năng",
"của",
"mình",
"qua",
"vai",
"diễn",
"hà",
"my",
"trong",
"bộ",
"phim",
"âm",
"mưu",
"giày",
"gót",
"nhọn",
"của",
"đạo",
"diễn",
"trần",
"hàm",
"năm",
"2013",
"bộ",
"phim",
"đã",
"gây",
"tiếng",
"vang",
"lớn",
"không",
"chỉ",
"ở",
"việt",
"nam",
"mà",
"còn",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"úc",
"trong",
"năm",
"2013",
"cô",
"cũng",
"khiến",
"bộ",
"phim",
"nổi",
"tiếng",
"hơn",
"khi",
"cô",
"được",
"chọn",
"làm",
"đại",
"diện",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"việt",
"nam",
"ở",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"cô",
"tâm",
"sự",
"rằng",
"giấc",
"mơ",
"trở",
"thành",
"sự",
"thật",
"năm",
"2021",
"cô",
"hiện",
"đang",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"talkshow",
"trúc",
"diễm",
"show",
"trên",
"đài",
"vietface",
"tv",
"==",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"2007",
"==",
"cô",
"được",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"thể",
"thao",
"và",
"du",
"lịch",
"cấp",
"phép",
"tham",
"dự"
] |
không gây ra biến dạng không hồi phục 40% trường hợp có bằng chứng về tổn thương ở thận chủ yếu ở dạng đái máu nhưng chỉ 1 4 trong số này có lượng máu trong nước tiểu đủ để quan sát bằng mắt thường mà không cần xét nghiệm các vấn đề ở các cơ quan khác chẳng hạn như hệ thần kinh trung ương não và tủy sống và phổi có thể xảy ra nhưng ít phổ biến hơn nhiều so với da ruột và thận trong số 40% bệnh nhân phát triển liên quan đến thận hầu như tất cả đều có bằng chứng về máu trong nước tiểu nhìn bằng mắt thường hoặc trên kết quả phân tích nước tiểu hơn 1 2 trong số đó có protein niệu trong những bệnh nhân có protein niệu này có 1 8 số bệnh nhân là đủ nghiêm trọng để gây ra hội chứng thận hư phù toàn bộ do lượng protein trong máu thấp trong khi các bất thường trên kết quả phân tích nước tiểu có thể tiếp diễn trong thời gian dài chỉ 1% tổng số bệnh nhân xuất huyết henoch–schönlein phát triển bệnh thận mạn tính tăng huyết áp có thể xảy ra mất protein và huyết áp cao cũng như các đặc điểm trên sinh thiết thận nếu được chỉ định thực hiện có thể dự đoán sự tiến triển của bệnh thận tiến triển người lớn có nhiều khả năng mắc bệnh thận tiến triển hơn trẻ em == sinh lý bệnh == ban | [
"không",
"gây",
"ra",
"biến",
"dạng",
"không",
"hồi",
"phục",
"40%",
"trường",
"hợp",
"có",
"bằng",
"chứng",
"về",
"tổn",
"thương",
"ở",
"thận",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"dạng",
"đái",
"máu",
"nhưng",
"chỉ",
"1",
"4",
"trong",
"số",
"này",
"có",
"lượng",
"máu",
"trong",
"nước",
"tiểu",
"đủ",
"để",
"quan",
"sát",
"bằng",
"mắt",
"thường",
"mà",
"không",
"cần",
"xét",
"nghiệm",
"các",
"vấn",
"đề",
"ở",
"các",
"cơ",
"quan",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"não",
"và",
"tủy",
"sống",
"và",
"phổi",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"nhưng",
"ít",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"da",
"ruột",
"và",
"thận",
"trong",
"số",
"40%",
"bệnh",
"nhân",
"phát",
"triển",
"liên",
"quan",
"đến",
"thận",
"hầu",
"như",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"bằng",
"chứng",
"về",
"máu",
"trong",
"nước",
"tiểu",
"nhìn",
"bằng",
"mắt",
"thường",
"hoặc",
"trên",
"kết",
"quả",
"phân",
"tích",
"nước",
"tiểu",
"hơn",
"1",
"2",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"protein",
"niệu",
"trong",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"protein",
"niệu",
"này",
"có",
"1",
"8",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"là",
"đủ",
"nghiêm",
"trọng",
"để",
"gây",
"ra",
"hội",
"chứng",
"thận",
"hư",
"phù",
"toàn",
"bộ",
"do",
"lượng",
"protein",
"trong",
"máu",
"thấp",
"trong",
"khi",
"các",
"bất",
"thường",
"trên",
"kết",
"quả",
"phân",
"tích",
"nước",
"tiểu",
"có",
"thể",
"tiếp",
"diễn",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"chỉ",
"1%",
"tổng",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"xuất",
"huyết",
"henoch–schönlein",
"phát",
"triển",
"bệnh",
"thận",
"mạn",
"tính",
"tăng",
"huyết",
"áp",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"mất",
"protein",
"và",
"huyết",
"áp",
"cao",
"cũng",
"như",
"các",
"đặc",
"điểm",
"trên",
"sinh",
"thiết",
"thận",
"nếu",
"được",
"chỉ",
"định",
"thực",
"hiện",
"có",
"thể",
"dự",
"đoán",
"sự",
"tiến",
"triển",
"của",
"bệnh",
"thận",
"tiến",
"triển",
"người",
"lớn",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"mắc",
"bệnh",
"thận",
"tiến",
"triển",
"hơn",
"trẻ",
"em",
"==",
"sinh",
"lý",
"bệnh",
"==",
"ban"
] |
acronicta vinnula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acronicta",
"vinnula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
eulasia aurantiaca là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae loài này được reiter miêu tả khoa học năm 1890 | [
"eulasia",
"aurantiaca",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"glaphyridae",
"loài",
"này",
"được",
"reiter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
aphodius substratus là một loài bọ cánh cứng trong họ scarabaeidae loài này được a schmidt miêu tả khoa học năm 1911 | [
"aphodius",
"substratus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scarabaeidae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"schmidt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911"
] |
hippocratea crenata là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được k schum loes mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"hippocratea",
"crenata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"loes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
miconia malatestae là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"miconia",
"malatestae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"macbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
khuyến khích gửi các video tưởng tượng về cuộc sống vào năm 2015 2050 và 2100 ở châu phi úc hoa kỳ châu âu ấn độ nam mỹ và trung quốc trong suốt mùa hè và mùa thu năm 2008 người dùng bắt đầu đăng các bài dự thi của họ trên trang web earth 2100 và những video này được tập hợp lại thành một câu chuyện trên web cho thấy những hậu quả trên toàn thế giới của sự gia tăng dân số cạn kiệt tài nguyên và biến đổi khí hậu nhiều lần trì hoãn đã làm thay đổi hướng đi của dự án ban đầu earth 2100 được phát sóng vào tháng 9 năm 2008 sau đó một phần vì lý do cá nhân của nhà sản xuất michael bicks chương trình đã được dời lại vào mùa xuân năm 2009 sản phẩm cuối cùng đã sáng tạo trong việc sử dụng tranh chuyển động và câu chuyện về lucy nhưng sử dụng rất ít cảnh quay do người dùng tạo | [
"khuyến",
"khích",
"gửi",
"các",
"video",
"tưởng",
"tượng",
"về",
"cuộc",
"sống",
"vào",
"năm",
"2015",
"2050",
"và",
"2100",
"ở",
"châu",
"phi",
"úc",
"hoa",
"kỳ",
"châu",
"âu",
"ấn",
"độ",
"nam",
"mỹ",
"và",
"trung",
"quốc",
"trong",
"suốt",
"mùa",
"hè",
"và",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2008",
"người",
"dùng",
"bắt",
"đầu",
"đăng",
"các",
"bài",
"dự",
"thi",
"của",
"họ",
"trên",
"trang",
"web",
"earth",
"2100",
"và",
"những",
"video",
"này",
"được",
"tập",
"hợp",
"lại",
"thành",
"một",
"câu",
"chuyện",
"trên",
"web",
"cho",
"thấy",
"những",
"hậu",
"quả",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"của",
"sự",
"gia",
"tăng",
"dân",
"số",
"cạn",
"kiệt",
"tài",
"nguyên",
"và",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"nhiều",
"lần",
"trì",
"hoãn",
"đã",
"làm",
"thay",
"đổi",
"hướng",
"đi",
"của",
"dự",
"án",
"ban",
"đầu",
"earth",
"2100",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"sau",
"đó",
"một",
"phần",
"vì",
"lý",
"do",
"cá",
"nhân",
"của",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"michael",
"bicks",
"chương",
"trình",
"đã",
"được",
"dời",
"lại",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"2009",
"sản",
"phẩm",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"sáng",
"tạo",
"trong",
"việc",
"sử",
"dụng",
"tranh",
"chuyển",
"động",
"và",
"câu",
"chuyện",
"về",
"lucy",
"nhưng",
"sử",
"dụng",
"rất",
"ít",
"cảnh",
"quay",
"do",
"người",
"dùng",
"tạo"
] |
lực lượng chiến hạm hùng hậu hai hàng không mẫu hạm uss enterprise và uss saratoga sáu hàng không mẫu hạm hộ tống ba thiết giáp hạm nhanh bốn thiết giáp hạm cũ 13 tuần dương hạm và 45 khu trục hạm về không quân bao gồm 92 máy bay của không lực 13 chuẩn tướng nathan farragut twining chỉ huy 81 máy bay của không lực cactus chuẩn tướng thủy quân lục chiến francis p mulcahy chỉ huy cộng với 339 máy bay từ các hàng không mẫu hạm 30 oanh tạc cơ hạng nặng căn cứ tại new guinea nhưng có tầm hoạt động đến tận quần đảo solomon giúp cho đồng minh có tổng cộng 539 máy bay chuẩn đô đốc aubrey fitch là tổng chỉ huy không quân tại nam thái bình dương trong tuần lễ đầu tiên của tháng 1 bệnh dịch nạn đói và những cuộc chạm trán khiến cho quân đoàn 17 dưới quyền tướng hyakutake chỉ còn khoảng 14 000 lính trong số đó nhiều người đã mất khả năng chiến đấu cả quân đoàn chỉ còn ba vỏn vẹn ba khẩu pháo dã chiến và thiếu đạn pháo trầm trọng ngược lại quân đồng minh trên đảo một lực lượng hỗn hợp giữa lục quân và tqlc hoa kỳ với tên gọi quân đoàn xiv dưới quyền của thiếu tá alexander patch có quân số lên đến 50 666 người lực lượng pháo binh trong tay thiếu tá patch có đến 167 khẩu pháo các loại bao gồm lựu pháo | [
"lực",
"lượng",
"chiến",
"hạm",
"hùng",
"hậu",
"hai",
"hàng",
"không",
"mẫu",
"hạm",
"uss",
"enterprise",
"và",
"uss",
"saratoga",
"sáu",
"hàng",
"không",
"mẫu",
"hạm",
"hộ",
"tống",
"ba",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"nhanh",
"bốn",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"cũ",
"13",
"tuần",
"dương",
"hạm",
"và",
"45",
"khu",
"trục",
"hạm",
"về",
"không",
"quân",
"bao",
"gồm",
"92",
"máy",
"bay",
"của",
"không",
"lực",
"13",
"chuẩn",
"tướng",
"nathan",
"farragut",
"twining",
"chỉ",
"huy",
"81",
"máy",
"bay",
"của",
"không",
"lực",
"cactus",
"chuẩn",
"tướng",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"francis",
"p",
"mulcahy",
"chỉ",
"huy",
"cộng",
"với",
"339",
"máy",
"bay",
"từ",
"các",
"hàng",
"không",
"mẫu",
"hạm",
"30",
"oanh",
"tạc",
"cơ",
"hạng",
"nặng",
"căn",
"cứ",
"tại",
"new",
"guinea",
"nhưng",
"có",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"đến",
"tận",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"giúp",
"cho",
"đồng",
"minh",
"có",
"tổng",
"cộng",
"539",
"máy",
"bay",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"aubrey",
"fitch",
"là",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"không",
"quân",
"tại",
"nam",
"thái",
"bình",
"dương",
"trong",
"tuần",
"lễ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tháng",
"1",
"bệnh",
"dịch",
"nạn",
"đói",
"và",
"những",
"cuộc",
"chạm",
"trán",
"khiến",
"cho",
"quân",
"đoàn",
"17",
"dưới",
"quyền",
"tướng",
"hyakutake",
"chỉ",
"còn",
"khoảng",
"14",
"000",
"lính",
"trong",
"số",
"đó",
"nhiều",
"người",
"đã",
"mất",
"khả",
"năng",
"chiến",
"đấu",
"cả",
"quân",
"đoàn",
"chỉ",
"còn",
"ba",
"vỏn",
"vẹn",
"ba",
"khẩu",
"pháo",
"dã",
"chiến",
"và",
"thiếu",
"đạn",
"pháo",
"trầm",
"trọng",
"ngược",
"lại",
"quân",
"đồng",
"minh",
"trên",
"đảo",
"một",
"lực",
"lượng",
"hỗn",
"hợp",
"giữa",
"lục",
"quân",
"và",
"tqlc",
"hoa",
"kỳ",
"với",
"tên",
"gọi",
"quân",
"đoàn",
"xiv",
"dưới",
"quyền",
"của",
"thiếu",
"tá",
"alexander",
"patch",
"có",
"quân",
"số",
"lên",
"đến",
"50",
"666",
"người",
"lực",
"lượng",
"pháo",
"binh",
"trong",
"tay",
"thiếu",
"tá",
"patch",
"có",
"đến",
"167",
"khẩu",
"pháo",
"các",
"loại",
"bao",
"gồm",
"lựu",
"pháo"
] |
lemmaphyllum accedens là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được donk ex holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lemmaphyllum",
"accedens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"donk",
"ex",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
pleopeltis pentaphylla là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleopeltis",
"pentaphylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
Việt Nam ngày nay . Hai quần đảo lớn là Trường Sa , Hoàng Sa . Đảo lớn nhất là Phú Quốc và rất nhiều các hòn đảo nhỏ khác . | [
"Việt",
"Nam",
"ngày",
"nay",
".",
"Hai",
"quần",
"đảo",
"lớn",
"là",
"Trường",
"Sa",
",",
"Hoàng",
"Sa",
".",
"Đảo",
"lớn",
"nhất",
"là",
"Phú",
"Quốc",
"và",
"rất",
"nhiều",
"các",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"khác",
"."
] |
eriopyga suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eriopyga",
"suffusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dacryodes paraensis là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"dacryodes",
"paraensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
calci chloride calcium chloride cacl là hợp chất ion của calci và clo chất này tan nhiều trong nước tại nhiệt độ phòng nó là chất rắn chất này có thể sản xuất từ đá vôi nhưng đối với việc sản xuất sản lượng lớn thì người ta tạo nó như là một sản phẩm phụ của công nghệ solvay do nó có tính hút ẩm cao người ta phải chứa muối này trong các dụng cụ đậy nắp kín == tính chất hóa học == calcium chloride có thể phục vụ như là nguồn cung cấp ion calcium trong dung dịch chẳng hạn để kết tủa do nhiều hợp chất của calci là không hòa tan trong nước == công dụng == === công nghiệp === hàng triệu tấn calcium chloride được sản xuất mỗi năm chẳng hạn tại bắc mỹ lượng tiêu thụ năm 2002 là 1 687 000 tấn 3 7 triệu pao các cơ sở sản xuất của công ty hóa chất dow tại michigan chiếm khoảng 35% tổng sản lượng tại hoa kỳ về calcium chloride và nó có nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau do đặc tính hút ẩm mạnh của nó nên không khí hay các loại khí khác có thể cho đi qua các ống chứa calcium chloride để loại bỏ hơi ẩm cụ thể calcium chloride thông thường được sử dụng để cho vào các ống làm khô để loại bỏ hơi ẩm trong không khí trong khi vẫn cho khí đi qua nó cũng có thể cho vào dung dịch lỏng nào đó để loại | [
"calci",
"chloride",
"calcium",
"chloride",
"cacl",
"là",
"hợp",
"chất",
"ion",
"của",
"calci",
"và",
"clo",
"chất",
"này",
"tan",
"nhiều",
"trong",
"nước",
"tại",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
"nó",
"là",
"chất",
"rắn",
"chất",
"này",
"có",
"thể",
"sản",
"xuất",
"từ",
"đá",
"vôi",
"nhưng",
"đối",
"với",
"việc",
"sản",
"xuất",
"sản",
"lượng",
"lớn",
"thì",
"người",
"ta",
"tạo",
"nó",
"như",
"là",
"một",
"sản",
"phẩm",
"phụ",
"của",
"công",
"nghệ",
"solvay",
"do",
"nó",
"có",
"tính",
"hút",
"ẩm",
"cao",
"người",
"ta",
"phải",
"chứa",
"muối",
"này",
"trong",
"các",
"dụng",
"cụ",
"đậy",
"nắp",
"kín",
"==",
"tính",
"chất",
"hóa",
"học",
"==",
"calcium",
"chloride",
"có",
"thể",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"ion",
"calcium",
"trong",
"dung",
"dịch",
"chẳng",
"hạn",
"để",
"kết",
"tủa",
"do",
"nhiều",
"hợp",
"chất",
"của",
"calci",
"là",
"không",
"hòa",
"tan",
"trong",
"nước",
"==",
"công",
"dụng",
"==",
"===",
"công",
"nghiệp",
"===",
"hàng",
"triệu",
"tấn",
"calcium",
"chloride",
"được",
"sản",
"xuất",
"mỗi",
"năm",
"chẳng",
"hạn",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"lượng",
"tiêu",
"thụ",
"năm",
"2002",
"là",
"1",
"687",
"000",
"tấn",
"3",
"7",
"triệu",
"pao",
"các",
"cơ",
"sở",
"sản",
"xuất",
"của",
"công",
"ty",
"hóa",
"chất",
"dow",
"tại",
"michigan",
"chiếm",
"khoảng",
"35%",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"calcium",
"chloride",
"và",
"nó",
"có",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"công",
"nghiệp",
"khác",
"nhau",
"do",
"đặc",
"tính",
"hút",
"ẩm",
"mạnh",
"của",
"nó",
"nên",
"không",
"khí",
"hay",
"các",
"loại",
"khí",
"khác",
"có",
"thể",
"cho",
"đi",
"qua",
"các",
"ống",
"chứa",
"calcium",
"chloride",
"để",
"loại",
"bỏ",
"hơi",
"ẩm",
"cụ",
"thể",
"calcium",
"chloride",
"thông",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"cho",
"vào",
"các",
"ống",
"làm",
"khô",
"để",
"loại",
"bỏ",
"hơi",
"ẩm",
"trong",
"không",
"khí",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"cho",
"khí",
"đi",
"qua",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"cho",
"vào",
"dung",
"dịch",
"lỏng",
"nào",
"đó",
"để",
"loại"
] |
hậu thay đổi cây bu-lô lùn biến mất trong khi cây bách xù juniperus communis mọc tràn lan ngay trước khi di dân viking tới thì khí hậu ẩm ướt hơn và xuất hiện các rừng cây thấp với các cây họ thảo lớn như cây cói cây cỏ chét potentilla cỏ ban hypericum cây tai hùm saxifraga mã đề bãi biển plantago maritima mao lương ranunculus cây mỏ hạc geranium sau thời định cư là các loại cỏ cây chút chít rumex cây hoa vị kim caltha cây họ cẩm chướng caryophyllaceae các cây họ cải brassicaceae các cây họ hoa môi lamiaceae cây tầm ma urtica cây bạch chỉ angelica archangelica các loại ngũ cốc các cây dại cây cỏ non bộ sagina procumbens cây hoa vị kim đất thấp caltha palustris cây tràng sao stella media cây rau muối chenopodium album cây hoa tím viola riviniana cây khuy vàng ranunculus repens cây cải xoong rừng cardamine flexuosa cây mã đề plantago cây lanh dại linumcatharticum cây montia fontana cây lychnis flos-cuculi cây galeopsis speciosa v v ngày nay người ta đã đưa vào trồng khoảng 400 loại cây có mạch tracheobionta khoảng 400 loại rêu bryophyta khoảng 250 loại địa y lichen và các loại cây lá kim các cây lớn chủ yếu là cây thích trắng acer pseudoplatanus cây tần bì fraxinus cây họ thông pinus cây họ liễu salix hoa biểu tượng của faroe là hoa vị kim đất ẩm caltha palustris tiếng faroe là sólja == tham khảo == bullet irvine d e g 1982 seaweeds of the | [
"hậu",
"thay",
"đổi",
"cây",
"bu-lô",
"lùn",
"biến",
"mất",
"trong",
"khi",
"cây",
"bách",
"xù",
"juniperus",
"communis",
"mọc",
"tràn",
"lan",
"ngay",
"trước",
"khi",
"di",
"dân",
"viking",
"tới",
"thì",
"khí",
"hậu",
"ẩm",
"ướt",
"hơn",
"và",
"xuất",
"hiện",
"các",
"rừng",
"cây",
"thấp",
"với",
"các",
"cây",
"họ",
"thảo",
"lớn",
"như",
"cây",
"cói",
"cây",
"cỏ",
"chét",
"potentilla",
"cỏ",
"ban",
"hypericum",
"cây",
"tai",
"hùm",
"saxifraga",
"mã",
"đề",
"bãi",
"biển",
"plantago",
"maritima",
"mao",
"lương",
"ranunculus",
"cây",
"mỏ",
"hạc",
"geranium",
"sau",
"thời",
"định",
"cư",
"là",
"các",
"loại",
"cỏ",
"cây",
"chút",
"chít",
"rumex",
"cây",
"hoa",
"vị",
"kim",
"caltha",
"cây",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"caryophyllaceae",
"các",
"cây",
"họ",
"cải",
"brassicaceae",
"các",
"cây",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"cây",
"tầm",
"ma",
"urtica",
"cây",
"bạch",
"chỉ",
"angelica",
"archangelica",
"các",
"loại",
"ngũ",
"cốc",
"các",
"cây",
"dại",
"cây",
"cỏ",
"non",
"bộ",
"sagina",
"procumbens",
"cây",
"hoa",
"vị",
"kim",
"đất",
"thấp",
"caltha",
"palustris",
"cây",
"tràng",
"sao",
"stella",
"media",
"cây",
"rau",
"muối",
"chenopodium",
"album",
"cây",
"hoa",
"tím",
"viola",
"riviniana",
"cây",
"khuy",
"vàng",
"ranunculus",
"repens",
"cây",
"cải",
"xoong",
"rừng",
"cardamine",
"flexuosa",
"cây",
"mã",
"đề",
"plantago",
"cây",
"lanh",
"dại",
"linumcatharticum",
"cây",
"montia",
"fontana",
"cây",
"lychnis",
"flos-cuculi",
"cây",
"galeopsis",
"speciosa",
"v",
"v",
"ngày",
"nay",
"người",
"ta",
"đã",
"đưa",
"vào",
"trồng",
"khoảng",
"400",
"loại",
"cây",
"có",
"mạch",
"tracheobionta",
"khoảng",
"400",
"loại",
"rêu",
"bryophyta",
"khoảng",
"250",
"loại",
"địa",
"y",
"lichen",
"và",
"các",
"loại",
"cây",
"lá",
"kim",
"các",
"cây",
"lớn",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cây",
"thích",
"trắng",
"acer",
"pseudoplatanus",
"cây",
"tần",
"bì",
"fraxinus",
"cây",
"họ",
"thông",
"pinus",
"cây",
"họ",
"liễu",
"salix",
"hoa",
"biểu",
"tượng",
"của",
"faroe",
"là",
"hoa",
"vị",
"kim",
"đất",
"ẩm",
"caltha",
"palustris",
"tiếng",
"faroe",
"là",
"sólja",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"irvine",
"d",
"e",
"g",
"1982",
"seaweeds",
"of",
"the"
] |
cousinia acanthodendron là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rech f podlech mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"cousinia",
"acanthodendron",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"podlech",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
nguyễn thị hoa sinh 1958 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 12 thuộc đoàn đại biểu hà nội | [
"nguyễn",
"thị",
"hoa",
"sinh",
"1958",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"12",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"hà",
"nội"
] |
nếu ở các nước có mức giá hàng hóa thấp như ấn độ thì người ta sẽ sống khá giàu có vì lý do này người ta thường không sử dụng gdp danh nghĩa mà sử dụng sức mua tương đương khi so sánh tỷ lệ nghèo đói và mức sống của người dân giữa các quốc gia == tổng quan == trong kinh tế học với giả định rằng mọi nền kinh tế đều mở cửa hoàn toàn để hàng hóa có thể lưu thông từ nước này sang nước kia và bỏ qua chi phí vận tải hàng hóa từ nước này sang nước kia thì tỷ giá hối đoái tính theo phương pháp sức mua tương đương đúng bằng tỷ giá hối đoái spot tuy nhiên trong thực tế khi hai giả định trên không được đảm bảo và vì thêm nhiều yếu tố khác hai mức tỷ giá hối đoái thường khác nhau khi so sánh tổng sản phẩm quốc nội của các nước các cơ quan thống kê hay quy đổi tổng sản phẩm các nước theo cùng một đơn vị tiền tệ thường là dollar mỹ và khi dùng hai loại tỷ giá hối đoái spot và tỷ giá hối đoái theo sức mua tương đương sẽ cho hai con số gdp khác nhau việc tính tỷ giá theo sức mua tương đương hoàn toàn không dễ dàng thứ nhất sự khác biệt trong mẫu hình tiêu dùng và sản xuất làm cho việc xác định một giỏ hàng ‘tiêu chuẩn’ chung trở nên | [
"nếu",
"ở",
"các",
"nước",
"có",
"mức",
"giá",
"hàng",
"hóa",
"thấp",
"như",
"ấn",
"độ",
"thì",
"người",
"ta",
"sẽ",
"sống",
"khá",
"giàu",
"có",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"người",
"ta",
"thường",
"không",
"sử",
"dụng",
"gdp",
"danh",
"nghĩa",
"mà",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mua",
"tương",
"đương",
"khi",
"so",
"sánh",
"tỷ",
"lệ",
"nghèo",
"đói",
"và",
"mức",
"sống",
"của",
"người",
"dân",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"trong",
"kinh",
"tế",
"học",
"với",
"giả",
"định",
"rằng",
"mọi",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đều",
"mở",
"cửa",
"hoàn",
"toàn",
"để",
"hàng",
"hóa",
"có",
"thể",
"lưu",
"thông",
"từ",
"nước",
"này",
"sang",
"nước",
"kia",
"và",
"bỏ",
"qua",
"chi",
"phí",
"vận",
"tải",
"hàng",
"hóa",
"từ",
"nước",
"này",
"sang",
"nước",
"kia",
"thì",
"tỷ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"tính",
"theo",
"phương",
"pháp",
"sức",
"mua",
"tương",
"đương",
"đúng",
"bằng",
"tỷ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"spot",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"thực",
"tế",
"khi",
"hai",
"giả",
"định",
"trên",
"không",
"được",
"đảm",
"bảo",
"và",
"vì",
"thêm",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"khác",
"hai",
"mức",
"tỷ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"thường",
"khác",
"nhau",
"khi",
"so",
"sánh",
"tổng",
"sản",
"phẩm",
"quốc",
"nội",
"của",
"các",
"nước",
"các",
"cơ",
"quan",
"thống",
"kê",
"hay",
"quy",
"đổi",
"tổng",
"sản",
"phẩm",
"các",
"nước",
"theo",
"cùng",
"một",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"thường",
"là",
"dollar",
"mỹ",
"và",
"khi",
"dùng",
"hai",
"loại",
"tỷ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"spot",
"và",
"tỷ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"theo",
"sức",
"mua",
"tương",
"đương",
"sẽ",
"cho",
"hai",
"con",
"số",
"gdp",
"khác",
"nhau",
"việc",
"tính",
"tỷ",
"giá",
"theo",
"sức",
"mua",
"tương",
"đương",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"dễ",
"dàng",
"thứ",
"nhất",
"sự",
"khác",
"biệt",
"trong",
"mẫu",
"hình",
"tiêu",
"dùng",
"và",
"sản",
"xuất",
"làm",
"cho",
"việc",
"xác",
"định",
"một",
"giỏ",
"hàng",
"‘tiêu",
"chuẩn’",
"chung",
"trở",
"nên"
] |
cẩm châu liêu ninh cẩm châu tiếng trung 锦州市 bính âm jǐnzhōu shì hán-việt cẩm châu thị là một địa cấp thị của tỉnh liêu ninh trung quốc cẩm châu có diện tích 10 111 45 km2 dân số năm 2007 là 3 08 triệu người == hành chính == cẩm châu có các đơn vị hành chính gồm quận và huyện sau bullet quận thái hòa 太和区 cổ tháp 古塔区 lăng hà 凌河区 bullet thành phố cấp huyện lăng hải 凌海市 bắc trấn 北镇市 bullet huyện hắc sơn 黑山县 nghĩa 义县 | [
"cẩm",
"châu",
"liêu",
"ninh",
"cẩm",
"châu",
"tiếng",
"trung",
"锦州市",
"bính",
"âm",
"jǐnzhōu",
"shì",
"hán-việt",
"cẩm",
"châu",
"thị",
"là",
"một",
"địa",
"cấp",
"thị",
"của",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"trung",
"quốc",
"cẩm",
"châu",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"111",
"45",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3",
"08",
"triệu",
"người",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"cẩm",
"châu",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"quận",
"và",
"huyện",
"sau",
"bullet",
"quận",
"thái",
"hòa",
"太和区",
"cổ",
"tháp",
"古塔区",
"lăng",
"hà",
"凌河区",
"bullet",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"lăng",
"hải",
"凌海市",
"bắc",
"trấn",
"北镇市",
"bullet",
"huyện",
"hắc",
"sơn",
"黑山县",
"nghĩa",
"义县"
] |
kamchay mear huyện kamchay mear là một huyện nằm ở tỉnh prey veng đông nam campuchia | [
"kamchay",
"mear",
"huyện",
"kamchay",
"mear",
"là",
"một",
"huyện",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"prey",
"veng",
"đông",
"nam",
"campuchia"
] |
gnophomyia fessa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"gnophomyia",
"fessa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
leptospermum confertum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được joy thomps mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"leptospermum",
"confertum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"joy",
"thomps",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
spiesia frigida là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kar kir kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"spiesia",
"frigida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"kar",
"kir",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
nyssia graecazonaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nyssia",
"graecazonaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
microcharops rufoantennatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"microcharops",
"rufoantennatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ra lượng kiếp thứ 3 phong thần lượng kiếp là thái ất kim tiên sơ kỳ trong 2 lượng kiếp này ngưu ma vương vì tu vi quá thấp nên không xuất hiện lượng kiếp thứ 4 tây du lượng kiếp lúc này ngưu ma vương đã có tu vi đại la kim tiên cùng với đó là sự xuống dốc của triệt giáo sau phong thần kiếp nên mới được thông thiên giáo chủ cho xuất hiện tham gia lượng kiếp vợ ngưu ma vương là thiết phiến công chúa con gái của minh hà lão tổ 2 người kết duyên trước khi tây du lượng kiếp bắt đầu và xuất sinh hồng hài nhi tam muội chân hỏa của hồng hài nhi là đích thân thông thiên giáo chủ truyền thụ | [
"ra",
"lượng",
"kiếp",
"thứ",
"3",
"phong",
"thần",
"lượng",
"kiếp",
"là",
"thái",
"ất",
"kim",
"tiên",
"sơ",
"kỳ",
"trong",
"2",
"lượng",
"kiếp",
"này",
"ngưu",
"ma",
"vương",
"vì",
"tu",
"vi",
"quá",
"thấp",
"nên",
"không",
"xuất",
"hiện",
"lượng",
"kiếp",
"thứ",
"4",
"tây",
"du",
"lượng",
"kiếp",
"lúc",
"này",
"ngưu",
"ma",
"vương",
"đã",
"có",
"tu",
"vi",
"đại",
"la",
"kim",
"tiên",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"sự",
"xuống",
"dốc",
"của",
"triệt",
"giáo",
"sau",
"phong",
"thần",
"kiếp",
"nên",
"mới",
"được",
"thông",
"thiên",
"giáo",
"chủ",
"cho",
"xuất",
"hiện",
"tham",
"gia",
"lượng",
"kiếp",
"vợ",
"ngưu",
"ma",
"vương",
"là",
"thiết",
"phiến",
"công",
"chúa",
"con",
"gái",
"của",
"minh",
"hà",
"lão",
"tổ",
"2",
"người",
"kết",
"duyên",
"trước",
"khi",
"tây",
"du",
"lượng",
"kiếp",
"bắt",
"đầu",
"và",
"xuất",
"sinh",
"hồng",
"hài",
"nhi",
"tam",
"muội",
"chân",
"hỏa",
"của",
"hồng",
"hài",
"nhi",
"là",
"đích",
"thân",
"thông",
"thiên",
"giáo",
"chủ",
"truyền",
"thụ"
] |
án của ông áp dụng nguyên lý tác dụng dừng để giải quyết các vấn đề trong cơ học lượng tử lấy cảm hứng từ việc mong muốn thực hiện lượng tử hóa lý thuyết vật hấp thụ wheeler–feynman trong điện động lực học đặt công trình nền tảng cho phương pháp tích phân đường và biểu đồ feynman sau này luận án có tiêu đề the principle of least action in quantum mechanics một nhận thức quan trọng ở luận án đó là ông coi positron hành xử như electron chuyển động ngược thời gian james gleick viết một trong các yêu cầu của học bổng dành cho feynman ở trường princeton là ông không được lấy vợ trong thời gian nghiên cứu nhưng ông vẫn tiếp tục hẹn hò người yêu từ phổ thông arline greenbaum và đi đến quyết định sẽ cưới cô một khi ông nhận bằng ph d mặc dù lúc đó ông biết rằng cô bị ốm nặng bởi bệnh lao căn bệnh này không có cách chữa lúc bấy giờ và bác sĩ dự đoán cô không thể sống thêm nhiều hơn hai năm nữa ngày 29 tháng 6 năm 1942 hai người lên phà đi đến đảo staten nơi họ tổ chức cưới ở phòng đăng ký kết hôn của thành phố buổi lễ không có sự tham dự của người thân hay bạn bè mà chỉ có hai người lạ chứng kiến feynman chỉ có thể hôn vào má arline sau buổi lễ ông đưa cô đến bệnh viện | [
"án",
"của",
"ông",
"áp",
"dụng",
"nguyên",
"lý",
"tác",
"dụng",
"dừng",
"để",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"trong",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"việc",
"mong",
"muốn",
"thực",
"hiện",
"lượng",
"tử",
"hóa",
"lý",
"thuyết",
"vật",
"hấp",
"thụ",
"wheeler–feynman",
"trong",
"điện",
"động",
"lực",
"học",
"đặt",
"công",
"trình",
"nền",
"tảng",
"cho",
"phương",
"pháp",
"tích",
"phân",
"đường",
"và",
"biểu",
"đồ",
"feynman",
"sau",
"này",
"luận",
"án",
"có",
"tiêu",
"đề",
"the",
"principle",
"of",
"least",
"action",
"in",
"quantum",
"mechanics",
"một",
"nhận",
"thức",
"quan",
"trọng",
"ở",
"luận",
"án",
"đó",
"là",
"ông",
"coi",
"positron",
"hành",
"xử",
"như",
"electron",
"chuyển",
"động",
"ngược",
"thời",
"gian",
"james",
"gleick",
"viết",
"một",
"trong",
"các",
"yêu",
"cầu",
"của",
"học",
"bổng",
"dành",
"cho",
"feynman",
"ở",
"trường",
"princeton",
"là",
"ông",
"không",
"được",
"lấy",
"vợ",
"trong",
"thời",
"gian",
"nghiên",
"cứu",
"nhưng",
"ông",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"hẹn",
"hò",
"người",
"yêu",
"từ",
"phổ",
"thông",
"arline",
"greenbaum",
"và",
"đi",
"đến",
"quyết",
"định",
"sẽ",
"cưới",
"cô",
"một",
"khi",
"ông",
"nhận",
"bằng",
"ph",
"d",
"mặc",
"dù",
"lúc",
"đó",
"ông",
"biết",
"rằng",
"cô",
"bị",
"ốm",
"nặng",
"bởi",
"bệnh",
"lao",
"căn",
"bệnh",
"này",
"không",
"có",
"cách",
"chữa",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"và",
"bác",
"sĩ",
"dự",
"đoán",
"cô",
"không",
"thể",
"sống",
"thêm",
"nhiều",
"hơn",
"hai",
"năm",
"nữa",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"1942",
"hai",
"người",
"lên",
"phà",
"đi",
"đến",
"đảo",
"staten",
"nơi",
"họ",
"tổ",
"chức",
"cưới",
"ở",
"phòng",
"đăng",
"ký",
"kết",
"hôn",
"của",
"thành",
"phố",
"buổi",
"lễ",
"không",
"có",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"người",
"thân",
"hay",
"bạn",
"bè",
"mà",
"chỉ",
"có",
"hai",
"người",
"lạ",
"chứng",
"kiến",
"feynman",
"chỉ",
"có",
"thể",
"hôn",
"vào",
"má",
"arline",
"sau",
"buổi",
"lễ",
"ông",
"đưa",
"cô",
"đến",
"bệnh",
"viện"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.