text
stringlengths
1
7.22k
words
list
aphanosperma sinaloensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard gentry t f daniel mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 == tham khảo == bullet conabio 2009 catálogo taxonómico de especies de méxico 1 in ca nat méxico conabio mexico city bullet daniel t f 1988 aphanosperma a new genus of acanthaceae ...
[ "aphanosperma", "sinaloensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "leonard", "gentry", "t", "f", "daniel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988", "==", "tham", "khảo", "==...
với sprite của phiên bản super famicom tại nhật bản final fantasy và final fantasy ii phát hành lại riêng lẻ và là một trò chơi kết hợp cho hệ máy playstation tuyển tập game phát hành tại nhật bản vào năm 2002 với tên gọi final fantasy i ii premium package và tại châu âu và bắc mỹ vào năm 2003 với tên gọi là final fant...
[ "với", "sprite", "của", "phiên", "bản", "super", "famicom", "tại", "nhật", "bản", "final", "fantasy", "và", "final", "fantasy", "ii", "phát", "hành", "lại", "riêng", "lẻ", "và", "là", "một", "trò", "chơi", "kết", "hợp", "cho", "hệ", "máy", "playstation",...
múa trên đùi một điệu múa đùi lap lòng hoặc múa tiếp xúc là một loại màn trình diễn múa kích dục được cung cấp trong một số câu lạc bộ thoát y trong đó các vũ công thường có sự tiếp xúc cơ thể thường là ngồi với đùi và bụng của một người bảo trợ ngồi múa đùi khác với múa bàn trong đó vũ công gần với một người bảo trợ n...
[ "múa", "trên", "đùi", "một", "điệu", "múa", "đùi", "lap", "lòng", "hoặc", "múa", "tiếp", "xúc", "là", "một", "loại", "màn", "trình", "diễn", "múa", "kích", "dục", "được", "cung", "cấp", "trong", "một", "số", "câu", "lạc", "bộ", "thoát", "y", "trong",...
nền công nghiệp này cô ấy viết thứ âm nhạc không hề giả tạo một chút nào của chính mình và cô ấy bán được rất nhiều bản thu và giúp cô ấy trở thành một ví dụ tuyệt vời cho các nghệ sĩ trẻ stevie nicks giọng ca của nhóm fleetwood mac phát biểu về adele trong một buổi diễn của nhóm rằng cô ấy là một nhạc sĩ tuyệt vời tôi...
[ "nền", "công", "nghiệp", "này", "cô", "ấy", "viết", "thứ", "âm", "nhạc", "không", "hề", "giả", "tạo", "một", "chút", "nào", "của", "chính", "mình", "và", "cô", "ấy", "bán", "được", "rất", "nhiều", "bản", "thu", "và", "giúp", "cô", "ấy", "trở", "thà...
tiếng đan mạch dansk dansk sprog là một ngôn ngữ german bắc nói bởi khoảng 5 5 đến 6 triệu người chủ yếu tại đan mạch và vùng nam schleswig ở miền bắc đức nơi nó được công nhận như một ngôn ngữ thiểu số cũng có những cộng đồng nói tiếng đan mạch tại na uy thụy điển tây ban nha hoa kỳ canada brasil và argentina như nhữn...
[ "tiếng", "đan", "mạch", "dansk", "dansk", "sprog", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "german", "bắc", "nói", "bởi", "khoảng", "5", "5", "đến", "6", "triệu", "người", "chủ", "yếu", "tại", "đan", "mạch", "và", "vùng", "nam", "schleswig", "ở", "miền", "bắc", ...
horsfieldia valida là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của indonesia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia valida 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "horsfieldia", "valida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myristicaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "indonesia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "horsfieldia", "v...
là một đe dọa sức khỏe cộng đồng đặc biệt là trẻ em vào mùa hè xin xem thêm bài chính viêm não nhật bản một số các arbovirus gây viêm não được đề cập trong y văn gồm bullet viêm não ngựa miền đông eastern equine encephalitis như tên bệnh cho biết viêm não này xuất hiện chủ yếu ở ngựa ít gặp ở người và thường gặp ở khu ...
[ "là", "một", "đe", "dọa", "sức", "khỏe", "cộng", "đồng", "đặc", "biệt", "là", "trẻ", "em", "vào", "mùa", "hè", "xin", "xem", "thêm", "bài", "chính", "viêm", "não", "nhật", "bản", "một", "số", "các", "arbovirus", "gây", "viêm", "não", "được", "đề", ...
rojo đỏ → rojo roja rojos rojas tuy nhiên tính từ mà dạng cơ sở không kết thúc với -o biến đổi theo cách khác những tính từ này hầu như luôn luôn chỉ biến đổi theo số lượng -s lại một lần nữa là chữ cái đánh dấu số nhiều và nếu dạng cơ sở kết thúc với một phụ âm kết thúc trở thành -es trong hình thức số nhiều do đó bul...
[ "rojo", "đỏ", "→", "rojo", "roja", "rojos", "rojas", "tuy", "nhiên", "tính", "từ", "mà", "dạng", "cơ", "sở", "không", "kết", "thúc", "với", "-o", "biến", "đổi", "theo", "cách", "khác", "những", "tính", "từ", "này", "hầu", "như", "luôn", "luôn", "chỉ"...
hình được công bố chỉ một tháng sau đó trận đấu đầu tiên của đội là vào ngày 19 tháng 8 năm 2018 khi họ giành chiến thắng 1–0 trong trận đấu với liverpool tại fa league league cup lizzie arnot ghi bàn thắng đầu tiên sau 13 năm ba tuần sau họ có trận ra mắt tại fa women s championship với chiến thắng 12–0 trước aston vi...
[ "hình", "được", "công", "bố", "chỉ", "một", "tháng", "sau", "đó", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "đội", "là", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "2018", "khi", "họ", "giành", "chiến", "thắng", "1–0", "trong", "trận", "đấu", "với", "liver...
có thể phát hiện ra các hệ sao đôi neutron và lỗ đen khối lượng sao trong khi elisa được phát triển để thăm dò các hệ đôi sao lùn trắng và các lỗ đen siêu khối lượng khác sóng hấp dẫn lấy đi năng lượng từ quỹ đạo khiến cho quỹ đạo của hệ hai thiên thể sẽ dần co lại kết quả là tần số sóng hấp dẫn phát ra sẽ tăng theo th...
[ "có", "thể", "phát", "hiện", "ra", "các", "hệ", "sao", "đôi", "neutron", "và", "lỗ", "đen", "khối", "lượng", "sao", "trong", "khi", "elisa", "được", "phát", "triển", "để", "thăm", "dò", "các", "hệ", "đôi", "sao", "lùn", "trắng", "và", "các", "lỗ", ...
palpoctenidia elegans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "palpoctenidia", "elegans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
5 jack khởi đầu hai trận đầu tiên đặc biệt gây ấn tượng trong trận đấu thứ hai đối đầu tuyển đức trước khi phải ngồi ngoài với chấn thương khiến anh không thể góp mặt ở trận chung kết sau giải đấu anh được coi là một trong 10 ngôi sao bóng đá trong tương lai ngày 11 tháng 9 năm 2009 anh vào sân thay người trong trận ra...
[ "5", "jack", "khởi", "đầu", "hai", "trận", "đầu", "tiên", "đặc", "biệt", "gây", "ấn", "tượng", "trong", "trận", "đấu", "thứ", "hai", "đối", "đầu", "tuyển", "đức", "trước", "khi", "phải", "ngồi", "ngoài", "với", "chấn", "thương", "khiến", "anh", "không"...
tương tự violin hay cello ở 2 bên mặt đàn ngựa đàn là một bộ phận hoàn toàn tác biệt với hộp đàn của mã đầu cầm bộ phận này giúp nâng đỡ và chịu lựa căng của các dây đàn và ngựa đàn chỉ liên kết với hộp đàn khi chịu lực từ dây đàn tác động lên mặt của hộp đàn ngoài nhiệm vụ trên ngựa đàn còn hoạt động như một chiếc cầu...
[ "tương", "tự", "violin", "hay", "cello", "ở", "2", "bên", "mặt", "đàn", "ngựa", "đàn", "là", "một", "bộ", "phận", "hoàn", "toàn", "tác", "biệt", "với", "hộp", "đàn", "của", "mã", "đầu", "cầm", "bộ", "phận", "này", "giúp", "nâng", "đỡ", "và", "chịu"...
samarkand tổ chức một cuộc nổi dậy chống lại khwarezmia với sự trợ giúp từ uthman quân khwarezm-shah trở lại tái chiếm samarkand và hành quyết uthman ông yêu cầu tất cả các lãnh đạo kara-khanid chịu khuất phục và cuối cùng tiêu diệt nhà nước tây kara-khanid năm 1211 khuất xuất luật chiếm giữ ngai vàng tây liêu cùng năm...
[ "samarkand", "tổ", "chức", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "khwarezmia", "với", "sự", "trợ", "giúp", "từ", "uthman", "quân", "khwarezm-shah", "trở", "lại", "tái", "chiếm", "samarkand", "và", "hành", "quyết", "uthman", "ông", "yêu", "cầu", "tất...
lời đề nghị này đã tạo ra sự phản đối của nhóm người địa phương cũng như người của các bộ lạc nez perce colville và umatilla == các cộng đồng == === các thành phố hợp nhất === bullet enterprise bullet joseph bullet lostine bullet wallowa === các cộng đồng chưa hợp nhất === bullet flora bullet imnaha bullet minam bullet...
[ "lời", "đề", "nghị", "này", "đã", "tạo", "ra", "sự", "phản", "đối", "của", "nhóm", "người", "địa", "phương", "cũng", "như", "người", "của", "các", "bộ", "lạc", "nez", "perce", "colville", "và", "umatilla", "==", "các", "cộng", "đồng", "==", "===", "c...
nước ba lan cũng khởi xướng và tổ chức ngày văn hóa này
[ "nước", "ba", "lan", "cũng", "khởi", "xướng", "và", "tổ", "chức", "ngày", "văn", "hóa", "này" ]
homogyna sanguipennis là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được biết đến ở nam phi
[ "homogyna", "sanguipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sesiidae", "nó", "được", "biết", "đến", "ở", "nam", "phi" ]
didimus punctipectus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kaup miêu tả khoa học năm 1868
[ "didimus", "punctipectus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "kaup", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1868" ]
plectranthus emanuelii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được buscal muschl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "plectranthus", "emanuelii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "buscal", "muschl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
phạm thị thành nghệ sĩ nhân dân tiến sĩ nghệ thuật học phạm thị thành sinh năm 1941 là nữ đạo diễn sân khấu nổi tiếng đương đại của việt nam bà là nguyên giám đốc nhà hát tuổi trẻ nguyên cục phó cục nghệ thuật biểu diễn hiện nay là phó giám đốc trung tâm nghiên cứu bảo tồn và phát huy văn hóa dân tộc phó chủ tịch hội l...
[ "phạm", "thị", "thành", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "tiến", "sĩ", "nghệ", "thuật", "học", "phạm", "thị", "thành", "sinh", "năm", "1941", "là", "nữ", "đạo", "diễn", "sân", "khấu", "nổi", "tiếng", "đương", "đại", "của", "việt", "nam", "bà", "là", "ngu...
s6 và không giống như các mẫu note trước đây note 5 không cung cấp pin có thể thay thế cho người dùng hoặc bộ nhớ mở rộng tính năng ghi nhớ tắt màn hình mới cho phép điện thoại được đánh thức trực tiếp vào màn hình ghi chú khi bút stylus bị xóa và ứng dụng camera cho phép phát trực tiếp công khai và riêng tư trực tiếp ...
[ "s6", "và", "không", "giống", "như", "các", "mẫu", "note", "trước", "đây", "note", "5", "không", "cung", "cấp", "pin", "có", "thể", "thay", "thế", "cho", "người", "dùng", "hoặc", "bộ", "nhớ", "mở", "rộng", "tính", "năng", "ghi", "nhớ", "tắt", "màn", ...
yêu bullet trân ơi bullet nước mắt của putin bullet khóc bác nguyễn hải kế bullet tiễn đưa bác văn hiệp bullet về lại cửa tùng bullet chị ơi đồng lộc bullet về nguồn tháng tư bullet cây bàng bullet tròn méo vuông bullet nishimura masanari ơi bullet lời cuối cho bạn cùng lớp bullet bố với con bullet nước từ khe núi bull...
[ "yêu", "bullet", "trân", "ơi", "bullet", "nước", "mắt", "của", "putin", "bullet", "khóc", "bác", "nguyễn", "hải", "kế", "bullet", "tiễn", "đưa", "bác", "văn", "hiệp", "bullet", "về", "lại", "cửa", "tùng", "bullet", "chị", "ơi", "đồng", "lộc", "bullet", ...
caloptilia negundella boxelder leafroller caloptilia negundella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở québec và hoa kỳ bao gồm colorado kentucky new york california maine ohio và vermont sải cánh dài khoảng 13 mm ấu trùng ăn acer negundo chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet...
[ "caloptilia", "negundella", "boxelder", "leafroller", "caloptilia", "negundella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "québec", "và", "hoa", "kỳ", "bao", "gồm", "colorado", "kentucky", "new", "...
carthamus curdicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hanelt mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "carthamus", "curdicus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hanelt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
oxyopes sectus là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi oxyopes oxyopes sectus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1929
[ "oxyopes", "sectus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oxyopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oxyopes", "oxyopes", "sectus", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1929" ]
của thật-xoa-nan-đà sa śikṣānanda phẩm hoa nghiêm – chữ phạn là gaṇḍavyūha – tương đương với bộ 40 quyển của pháp sư bát-nhã nên cũng được gọi là tứ thập hoa nghiêm gaṇḍavyūha thường được xem là toàn bộ hoa nghiêm kinh sa avataṃsaka hoặc buddhāvataṃsaka bởi vì bộ kinh đại thừa mang biệt danh gaṇḍavyūha được xem như là ...
[ "của", "thật-xoa-nan-đà", "sa", "śikṣānanda", "phẩm", "hoa", "nghiêm", "–", "chữ", "phạn", "là", "gaṇḍavyūha", "–", "tương", "đương", "với", "bộ", "40", "quyển", "của", "pháp", "sư", "bát-nhã", "nên", "cũng", "được", "gọi", "là", "tứ", "thập", "hoa", "ng...
polystachya clareae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hermans mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "polystachya", "clareae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hermans", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
piper diversipilum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "piper", "diversipilum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
xã west salem quận mercer pennsylvania xã west salem là một xã thuộc quận mercer tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 538 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "west", "salem", "quận", "mercer", "pennsylvania", "xã", "west", "salem", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mercer", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "538", "người", "==", ...
dodderahalli honnali dodderahalli là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ
[ "dodderahalli", "honnali", "dodderahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "honnali", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
bazzania parisii là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được stephani n kitag miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1980
[ "bazzania", "parisii", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "n", "kitag", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
bộ chỉ huy quân sự quân đội nhân dân việt nam bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh thành phố bộ chqs trước kia còn được gọi tắt là tỉnh đội là một tổ chức thuộc quân đội nhân dân việt nam tương đương cấp sư đoàn có chức năng tham mưu cho tỉnh uỷ hoặc thành ủy hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân tỉnh thành phố tổ chức thực hiện cô...
[ "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "cấp", "tỉnh", "thành", "phố", "bộ", "chqs", "trước", "kia", "còn", "được", "gọi", "tắt", "là", "tỉnh", "đội", "là", "một", "tổ", "chức...
nephila clavipes là một loài nhện thuộc nhện nephilidae phân bố ở bắc mỹ và nam mỹ ở hoa kỳ người ta gọi chúng là nhện chuối hay nhện khổng lồ hay nhện ăn rắn là loài nhện được xem là một trong những loài nhện lớn nhất trên thế giới == đặc điểm == chúng là loài lưỡng hình dị tính con cái có kích thước lớn hơn con đực c...
[ "nephila", "clavipes", "là", "một", "loài", "nhện", "thuộc", "nhện", "nephilidae", "phân", "bố", "ở", "bắc", "mỹ", "và", "nam", "mỹ", "ở", "hoa", "kỳ", "người", "ta", "gọi", "chúng", "là", "nhện", "chuối", "hay", "nhện", "khổng", "lồ", "hay", "nhện", ...
thành một đài hoa đồng trưởng trong quá trình tạo quả các cánh hoa nhẵn nhụi hay có lông tơ có thể là có cánh tràng rời hay có cánh tràng hợp chỉ tại gốc nhị mọc thành 2 hay 3 vòng số lượng bằng số cánh hoa hay hơn đôi khi có nhị lép đĩa tuyến không có bầu nhụy dạng dưới bầu với 3 hay 4 ngăn quả là dạng quả hạch từ tru...
[ "thành", "một", "đài", "hoa", "đồng", "trưởng", "trong", "quá", "trình", "tạo", "quả", "các", "cánh", "hoa", "nhẵn", "nhụi", "hay", "có", "lông", "tơ", "có", "thể", "là", "có", "cánh", "tràng", "rời", "hay", "có", "cánh", "tràng", "hợp", "chỉ", "tại"...
pavetta mollis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được afzel ex hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "pavetta", "mollis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "afzel", "ex", "hiern", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
hadena doubledayi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hadena", "doubledayi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
peter barakan sinh ngày 20 tháng 8 năm 1951 là một phát thanh viên người dẫn chương trình barakan beat trên interfm tác giả một vài cuốn sách về âm nhạc và giáo dục ngôn ngữ anh ông cũng là người dẫn chương trình của loạt chương trình begin japanology và japanology plus trên kênh nhk world giới thiệu các khía cạnh văn ...
[ "peter", "barakan", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "8", "năm", "1951", "là", "một", "phát", "thanh", "viên", "người", "dẫn", "chương", "trình", "barakan", "beat", "trên", "interfm", "tác", "giả", "một", "vài", "cuốn", "sách", "về", "âm", "nhạc", "và", ...
của lực lượng đánh bại đức == tham khảo == bullet biswas soutik ngày 27 tháng 7 năm 2017 does christopher nolan s dunkirk ignore the role of the indian army bbc bullet churchill winston 2003 wars are not won by evacuations ngày 4 tháng 6 năm 1940 house of commons in churchill winston s never give in the best of winston...
[ "của", "lực", "lượng", "đánh", "bại", "đức", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "biswas", "soutik", "ngày", "27", "tháng", "7", "năm", "2017", "does", "christopher", "nolan", "s", "dunkirk", "ignore", "the", "role", "of", "the", "indian", "army", "bbc...
ardisia dewitiana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được taton mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ardisia", "dewitiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "taton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
cubocephalus insidiator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cubocephalus", "insidiator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
moscovi là tên gọi của nguyên tố tổng hợp siêu nặng trong bảng tuần hoàn với ký hiệu mc và số nguyên tử 115 trước đây tạm gọi ununpenti với ký hiệu uup nó nằm ở vị trí nguyên tố nặng nhất của nhóm 15 va mặc dù đồng vị bền đầy đủ chưa được biết đến thời điểm này để cho phép tiến hành các thí nghiệm hóa nhằm xác định vị ...
[ "moscovi", "là", "tên", "gọi", "của", "nguyên", "tố", "tổng", "hợp", "siêu", "nặng", "trong", "bảng", "tuần", "hoàn", "với", "ký", "hiệu", "mc", "và", "số", "nguyên", "tử", "115", "trước", "đây", "tạm", "gọi", "ununpenti", "với", "ký", "hiệu", "uup", ...
araeostoma melanosema là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "araeostoma", "melanosema", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
pritha là một chi nhện trong họ filistatidae
[ "pritha", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "filistatidae" ]
saint-amand-de-coly là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp == liên kết ngoài == bullet saint-amand-de-coly trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet mairie de saint-amand-de-coly
[ "saint-amand-de-coly", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "dordogne", "trong", "vùng", "aquitaine", "của", "pháp", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "saint-amand-de-coly", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "q...
curcuma sparganiifolia là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được françois gagnepain mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 in năm 1903 dưới danh pháp curcuma sparganifolia tuy nhiên danh pháp này sau đó được chỉnh sửa thành curcuma sparganiifolia mẫu định danh l hahn 30 holotype thu thập tháng 8 năm 1870 lưu gi...
[ "curcuma", "sparganiifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "françois", "gagnepain", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902", "in", "năm", "1903", "dưới", "danh", "pháp", "cu...
u s d olginatese == lịch sử == công ty ban đầu được thành lập vào năm 1922 và trong năm năm chỉ thi đấu các giải đấu địa phương trong thời kỳ phát xít tham gia vào các giải vô địch khu vực và tỉnh khác nhau để không hoạt động trong chiến tranh và sự phục hồi vào năm 1945 đã mài giũa figc sau hai năm ở prima divisione l...
[ "u", "s", "d", "olginatese", "==", "lịch", "sử", "==", "công", "ty", "ban", "đầu", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1922", "và", "trong", "năm", "năm", "chỉ", "thi", "đấu", "các", "giải", "đấu", "địa", "phương", "trong", "thời", "kỳ", "phát", ...
allapur là một thị xã và là một nagar panchayat của quận budaun thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ allapur có dân số 20 725 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% allapur có tỷ lệ 35% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% t...
[ "allapur", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "budaun", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", ...
nguyễn nhựt chi không rõ năm sinh năm mất chỉ biết ông là người ở vùng bến chùa bên dòng cửa tiểu thuộc tỉnh gò công nay là tỉnh tiền giang khi thực dân pháp sang xâm chiếm nước ông phó lãnh binh trương định đứng lên mộ nghĩa người hưởng ứng theo hơn vạn người trong số đó có nguyễn nhựt chi bằng tài năng ông lập được n...
[ "nguyễn", "nhựt", "chi", "không", "rõ", "năm", "sinh", "năm", "mất", "chỉ", "biết", "ông", "là", "người", "ở", "vùng", "bến", "chùa", "bên", "dòng", "cửa", "tiểu", "thuộc", "tỉnh", "gò", "công", "nay", "là", "tỉnh", "tiền", "giang", "khi", "thực", "d...
gomphus kurilis là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được hagen in selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "gomphus", "kurilis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "hagen", "in", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
corynomalus coriaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1874
[ "corynomalus", "coriaceus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gorham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
các trận đấu được tổ chức tại đài bắc trung hoa bullet giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là ---- === bảng i === bullet tất cả các trận đấu được tổ chức tại mông cổ bullet giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là ---- === bảng j === bullet tất cả các trận đấu được tổ chức tại việt nam địa điểm trung lập đáng ra nó đượ...
[ "các", "trận", "đấu", "được", "tổ", "chức", "tại", "đài", "bắc", "trung", "hoa", "bullet", "giờ", "thi", "đấu", "theo", "tính", "giờ", "địa", "phương", "là", "----", "===", "bảng", "i", "===", "bullet", "tất", "cả", "các", "trận", "đấu", "được", "tổ"...
tích điểm thứ hai đo bằng c trong si bullet r là khoảng cách giữa hai điện tích điểm đo bằng m trong si bullet k là hằng số vật lý còn gọi là hằng số lực coulomb thường được biểu diễn là formula_2 với formula_3 là hằng số điện giá trị các hằng số này là bullet k ≈ 8 987 742 438 f·m hay c·n·m bullet formula_3 ≈ 8 854 × ...
[ "tích", "điểm", "thứ", "hai", "đo", "bằng", "c", "trong", "si", "bullet", "r", "là", "khoảng", "cách", "giữa", "hai", "điện", "tích", "điểm", "đo", "bằng", "m", "trong", "si", "bullet", "k", "là", "hằng", "số", "vật", "lý", "còn", "gọi", "là", "hằn...
tương tác không ví dụ chương trình dự đoán kết quả trận đấu bóng đá khán giả nhắn tin gửi tới nhà đài xin thưa đây không phải là truyền hình tương tác bởi vì sự phản hồi này không tức thời thường thì sau khi chương trình phát sóng xong khán giả mới gửi ý kiến bởi vậy nó không ảnh hưởng đến nội dung đã phát sóng tương t...
[ "tương", "tác", "không", "ví", "dụ", "chương", "trình", "dự", "đoán", "kết", "quả", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "khán", "giả", "nhắn", "tin", "gửi", "tới", "nhà", "đài", "xin", "thưa", "đây", "không", "phải", "là", "truyền", "hình", "tương", "tác", ...
noctua brunnescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "noctua", "brunnescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
aneomochtherus hauseri là một loài ruồi trong họ asilidae aneomochtherus hauseri được engel miêu tả năm 1927 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á
[ "aneomochtherus", "hauseri", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "aneomochtherus", "hauseri", "được", "engel", "miêu", "tả", "năm", "1927", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới", "và", "châu", "á" ]
macroscepis urceolata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được h karst mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "macroscepis", "urceolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "h", "karst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
đớp ruồi nâu sẫm châu phi chim đớp ruồi nâu sẫm châu phi tên khoa học muscicapa adusta là một loài chim trong họ muscicapidae == tham khảo == bullet ian sinclair phil hockey and warwick tributon sasol birds of southern africa struik 2002 isbn 1-86872-721-1 bullet birds of southern africa bullet kenya birds
[ "đớp", "ruồi", "nâu", "sẫm", "châu", "phi", "chim", "đớp", "ruồi", "nâu", "sẫm", "châu", "phi", "tên", "khoa", "học", "muscicapa", "adusta", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "muscicapidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ian", "sinclai...
nuôi ở bỉ và pháp không liên quan đến con thỏ patagonia của argentina sylvilagus brasiliensis một loài hoang dã riêng có trọng lượng nhỏ hơn £ 2 [2] khoảng 1 kg cũng không phải là thỏ patagonian dolichotis patagonum một loài thuộc họ của động vật gặm nhấm mà không thể giao phối với thỏ thomas coatoam trong tác phẩm ngu...
[ "nuôi", "ở", "bỉ", "và", "pháp", "không", "liên", "quan", "đến", "con", "thỏ", "patagonia", "của", "argentina", "sylvilagus", "brasiliensis", "một", "loài", "hoang", "dã", "riêng", "có", "trọng", "lượng", "nhỏ", "hơn", "£", "2", "[2]", "khoảng", "1", "kg...
leptasthenura yanacensis là một loài chim trong họ furnariidae
[ "leptasthenura", "yanacensis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "furnariidae" ]
micrococca johorica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "micrococca", "johorica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
chlamydomonas incerta là một loài tảo trong họ chlamydomonadaceae thuộc chi chlamydomonas
[ "chlamydomonas", "incerta", "là", "một", "loài", "tảo", "trong", "họ", "chlamydomonadaceae", "thuộc", "chi", "chlamydomonas" ]
đình hai bên có cầu gọi là song phi kiều phía dưới hai suối hắc bạch có một tảng đá lớn hình dáng giống như tim bò ngưu tâm gọi là ngưu tâm thạch === bạch vân giáp === bạch vân giáp còn gọi là nhất tuyến thiên là một vách núi hẹp dài khoảng 130 m rộng khoảng 6 m nơi hẹp nhất là 3 m có cầu treo cho 2 người qua lại được ...
[ "đình", "hai", "bên", "có", "cầu", "gọi", "là", "song", "phi", "kiều", "phía", "dưới", "hai", "suối", "hắc", "bạch", "có", "một", "tảng", "đá", "lớn", "hình", "dáng", "giống", "như", "tim", "bò", "ngưu", "tâm", "gọi", "là", "ngưu", "tâm", "thạch", ...
người thay thế khái niệm thiên mệnh lần đầu tiên được sử dụng để hỗ trợ hoạt động cai trị đất nước của các vị vua nhà chu 1046–256 tcn hợp pháp hóa việc họ đã lật đổ nhà thương tiền nhiệm 1600–1069 tcn nó được sử dụng trong suốt chiều dài lịch sử trung quốc để hợp pháp hóa việc một nhà lãnh đạo lật đổ thành công một tr...
[ "người", "thay", "thế", "khái", "niệm", "thiên", "mệnh", "lần", "đầu", "tiên", "được", "sử", "dụng", "để", "hỗ", "trợ", "hoạt", "động", "cai", "trị", "đất", "nước", "của", "các", "vị", "vua", "nhà", "chu", "1046–256", "tcn", "hợp", "pháp", "hóa", "vi...
đăng trên tạp chí văn học và một số tạp chí khác hai đề tài lớn ông quan tâm là thi hào nguyễn trãi và chủ nghĩa anh hùng trong văn học cách mạng miền nam ngoài ra ông còn góp phần đào tạo nhiều nhà nghiên cứu hán nôm học ở việt nam ông mất vào ngày 1 tháng 12 năm 1986 thọ 82 tuổi ông đã được trao tặng huân chương độc ...
[ "đăng", "trên", "tạp", "chí", "văn", "học", "và", "một", "số", "tạp", "chí", "khác", "hai", "đề", "tài", "lớn", "ông", "quan", "tâm", "là", "thi", "hào", "nguyễn", "trãi", "và", "chủ", "nghĩa", "anh", "hùng", "trong", "văn", "học", "cách", "mạng", ...
tác phẩm của mình == những dạng nghệ thuật khác == sư phạm phê phán được vận dụng xuyên suốt trong cuốn truyền hoang đường the invisibles những kẻ vô hình của gran morrison đó là chủ đề chính và cốt truyện xuyên suốt các tập đặc biệt là một vài tập đầu và tập cuối cùng một cuốn sách dành cho độc giả vị thành niên của l...
[ "tác", "phẩm", "của", "mình", "==", "những", "dạng", "nghệ", "thuật", "khác", "==", "sư", "phạm", "phê", "phán", "được", "vận", "dụng", "xuyên", "suốt", "trong", "cuốn", "truyền", "hoang", "đường", "the", "invisibles", "những", "kẻ", "vô", "hình", "của",...
aponotoreas insignis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aponotoreas", "insignis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dân còn sống rời rạc rải rác chỉ quây quần tụ tập trong một khu vực nhất định và tật mê tín dị đoan thuộc thế giới huyền bí siêu hình hãy còn rất phổ biến thần linh hãy còn được tôn sùng thì các quần thể kiến trúc xây dựng trên mô hình đền đài tháp để thờ phụng các vị thần chế độ đa thần khác với các tôn giáo độc thần ...
[ "dân", "còn", "sống", "rời", "rạc", "rải", "rác", "chỉ", "quây", "quần", "tụ", "tập", "trong", "một", "khu", "vực", "nhất", "định", "và", "tật", "mê", "tín", "dị", "đoan", "thuộc", "thế", "giới", "huyền", "bí", "siêu", "hình", "hãy", "còn", "rất", ...
anh ta đáp “lạy ngài xin cho tôi nhìn thấy được ” 42 đức giê-su nói “anh nhìn thấy đi lòng tin của anh đã cứu chữa anh ” 43 lập tức anh ta nhìn thấy được và theo người vừa đi vừa tôn vinh thiên chúa thấy vậy toàn dân cất tiếng ngợi khen thiên chúa == ý nghĩa phép lạ == trình thuật cứu chữa người mù tại giêrikhô như kết...
[ "anh", "ta", "đáp", "“lạy", "ngài", "xin", "cho", "tôi", "nhìn", "thấy", "được", "”", "42", "đức", "giê-su", "nói", "“anh", "nhìn", "thấy", "đi", "lòng", "tin", "của", "anh", "đã", "cứu", "chữa", "anh", "”", "43", "lập", "tức", "anh", "ta", "nhìn",...
đại nghịch bất đạo lưu úc lên ngôi trở thành [tống minh đế] hôm sau lưu úc mượn danh nghĩa của thái hậu lộ huệ nam ra chiếu chỉ công chúa lưu sở ngọc dâm loạn phóng túng lũng đoạn triều chính cuối cùng đã gặp kết cục bi thảm đương thời không rõ công chúa bao nhiêu tuổi nhưng cứ theo phò mã hà tập tuổi chưa quá 20 thì l...
[ "đại", "nghịch", "bất", "đạo", "lưu", "úc", "lên", "ngôi", "trở", "thành", "[tống", "minh", "đế]", "hôm", "sau", "lưu", "úc", "mượn", "danh", "nghĩa", "của", "thái", "hậu", "lộ", "huệ", "nam", "ra", "chiếu", "chỉ", "công", "chúa", "lưu", "sở", "ngọc"...
artoriellula là một chi nhện trong họ lycosidae
[ "artoriellula", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae" ]
erannis bistrigaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erannis", "bistrigaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
diệu nhân chữ hán 妙因 1042-1113 là một công chúa nhà lý và sau khi xuất gia bà là người đứng đầu thế hệ thứ 17 của thiền phái tì-ni-đa-lưu-chi thời nhà lý trong lịch sử việt nam == tiểu sử == sư bà diệu nhân trước khi xuất gia có tên là lý ngọc kiều 李玉嬌 hay lý thị ngọc kiều 李氏玉嬌 bà là con gái lớn của phụng càn vương lý ...
[ "diệu", "nhân", "chữ", "hán", "妙因", "1042-1113", "là", "một", "công", "chúa", "nhà", "lý", "và", "sau", "khi", "xuất", "gia", "bà", "là", "người", "đứng", "đầu", "thế", "hệ", "thứ", "17", "của", "thiền", "phái", "tì-ni-đa-lưu-chi", "thời", "nhà", "lý",...
cô được sản xuất bởi điện ảnh galaxy cô được chọn là nữ diễn viên chính trong bộ phim hài tết nhật ký bạch tuyết năm 2010 bộ phim này không thành công nhưng tài năng diễn xuất của trúc diễm được công nhận là tiềm năng vì vậy cô quyết định tham gia lớp diễn xuất một cách nghiêm túc hơn để có sự nghiệp diễn xuất tốt hơn ...
[ "cô", "được", "sản", "xuất", "bởi", "điện", "ảnh", "galaxy", "cô", "được", "chọn", "là", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "trong", "bộ", "phim", "hài", "tết", "nhật", "ký", "bạch", "tuyết", "năm", "2010", "bộ", "phim", "này", "không", "thành", "công", ...
không gây ra biến dạng không hồi phục 40% trường hợp có bằng chứng về tổn thương ở thận chủ yếu ở dạng đái máu nhưng chỉ 1 4 trong số này có lượng máu trong nước tiểu đủ để quan sát bằng mắt thường mà không cần xét nghiệm các vấn đề ở các cơ quan khác chẳng hạn như hệ thần kinh trung ương não và tủy sống và phổi có thể...
[ "không", "gây", "ra", "biến", "dạng", "không", "hồi", "phục", "40%", "trường", "hợp", "có", "bằng", "chứng", "về", "tổn", "thương", "ở", "thận", "chủ", "yếu", "ở", "dạng", "đái", "máu", "nhưng", "chỉ", "1", "4", "trong", "số", "này", "có", "lượng", ...
acronicta vinnula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "vinnula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
eulasia aurantiaca là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae loài này được reiter miêu tả khoa học năm 1890
[ "eulasia", "aurantiaca", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "glaphyridae", "loài", "này", "được", "reiter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
aphodius substratus là một loài bọ cánh cứng trong họ scarabaeidae loài này được a schmidt miêu tả khoa học năm 1911
[ "aphodius", "substratus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scarabaeidae", "loài", "này", "được", "a", "schmidt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
hippocratea crenata là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được k schum loes mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "hippocratea", "crenata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "k", "schum", "loes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
miconia malatestae là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "miconia", "malatestae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "j", "f", "macbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
khuyến khích gửi các video tưởng tượng về cuộc sống vào năm 2015 2050 và 2100 ở châu phi úc hoa kỳ châu âu ấn độ nam mỹ và trung quốc trong suốt mùa hè và mùa thu năm 2008 người dùng bắt đầu đăng các bài dự thi của họ trên trang web earth 2100 và những video này được tập hợp lại thành một câu chuyện trên web cho thấy n...
[ "khuyến", "khích", "gửi", "các", "video", "tưởng", "tượng", "về", "cuộc", "sống", "vào", "năm", "2015", "2050", "và", "2100", "ở", "châu", "phi", "úc", "hoa", "kỳ", "châu", "âu", "ấn", "độ", "nam", "mỹ", "và", "trung", "quốc", "trong", "suốt", "mùa",...
lực lượng chiến hạm hùng hậu hai hàng không mẫu hạm uss enterprise và uss saratoga sáu hàng không mẫu hạm hộ tống ba thiết giáp hạm nhanh bốn thiết giáp hạm cũ 13 tuần dương hạm và 45 khu trục hạm về không quân bao gồm 92 máy bay của không lực 13 chuẩn tướng nathan farragut twining chỉ huy 81 máy bay của không lực cact...
[ "lực", "lượng", "chiến", "hạm", "hùng", "hậu", "hai", "hàng", "không", "mẫu", "hạm", "uss", "enterprise", "và", "uss", "saratoga", "sáu", "hàng", "không", "mẫu", "hạm", "hộ", "tống", "ba", "thiết", "giáp", "hạm", "nhanh", "bốn", "thiết", "giáp", "hạm", ...
lemmaphyllum accedens là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được donk ex holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lemmaphyllum", "accedens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "donk", "ex", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", ...
pleopeltis pentaphylla là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pleopeltis", "pentaphylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
Việt Nam ngày nay . Hai quần đảo lớn là Trường Sa , Hoàng Sa . Đảo lớn nhất là Phú Quốc và rất nhiều các hòn đảo nhỏ khác .
[ "Việt", "Nam", "ngày", "nay", ".", "Hai", "quần", "đảo", "lớn", "là", "Trường", "Sa", ",", "Hoàng", "Sa", ".", "Đảo", "lớn", "nhất", "là", "Phú", "Quốc", "và", "rất", "nhiều", "các", "hòn", "đảo", "nhỏ", "khác", "." ]
eriopyga suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eriopyga", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
dacryodes paraensis là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "dacryodes", "paraensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
calci chloride calcium chloride cacl là hợp chất ion của calci và clo chất này tan nhiều trong nước tại nhiệt độ phòng nó là chất rắn chất này có thể sản xuất từ đá vôi nhưng đối với việc sản xuất sản lượng lớn thì người ta tạo nó như là một sản phẩm phụ của công nghệ solvay do nó có tính hút ẩm cao người ta phải chứa ...
[ "calci", "chloride", "calcium", "chloride", "cacl", "là", "hợp", "chất", "ion", "của", "calci", "và", "clo", "chất", "này", "tan", "nhiều", "trong", "nước", "tại", "nhiệt", "độ", "phòng", "nó", "là", "chất", "rắn", "chất", "này", "có", "thể", "sản", "x...
hậu thay đổi cây bu-lô lùn biến mất trong khi cây bách xù juniperus communis mọc tràn lan ngay trước khi di dân viking tới thì khí hậu ẩm ướt hơn và xuất hiện các rừng cây thấp với các cây họ thảo lớn như cây cói cây cỏ chét potentilla cỏ ban hypericum cây tai hùm saxifraga mã đề bãi biển plantago maritima mao lương ra...
[ "hậu", "thay", "đổi", "cây", "bu-lô", "lùn", "biến", "mất", "trong", "khi", "cây", "bách", "xù", "juniperus", "communis", "mọc", "tràn", "lan", "ngay", "trước", "khi", "di", "dân", "viking", "tới", "thì", "khí", "hậu", "ẩm", "ướt", "hơn", "và", "xuất",...
cousinia acanthodendron là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rech f podlech mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "cousinia", "acanthodendron", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rech", "f", "podlech", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
nguyễn thị hoa sinh 1958 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 12 thuộc đoàn đại biểu hà nội
[ "nguyễn", "thị", "hoa", "sinh", "1958", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "12", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "hà", "nội" ]
nếu ở các nước có mức giá hàng hóa thấp như ấn độ thì người ta sẽ sống khá giàu có vì lý do này người ta thường không sử dụng gdp danh nghĩa mà sử dụng sức mua tương đương khi so sánh tỷ lệ nghèo đói và mức sống của người dân giữa các quốc gia == tổng quan == trong kinh tế học với giả định rằng mọi nền kinh tế đều mở c...
[ "nếu", "ở", "các", "nước", "có", "mức", "giá", "hàng", "hóa", "thấp", "như", "ấn", "độ", "thì", "người", "ta", "sẽ", "sống", "khá", "giàu", "có", "vì", "lý", "do", "này", "người", "ta", "thường", "không", "sử", "dụng", "gdp", "danh", "nghĩa", "mà",...
cẩm châu liêu ninh cẩm châu tiếng trung 锦州市 bính âm jǐnzhōu shì hán-việt cẩm châu thị là một địa cấp thị của tỉnh liêu ninh trung quốc cẩm châu có diện tích 10 111 45 km2 dân số năm 2007 là 3 08 triệu người == hành chính == cẩm châu có các đơn vị hành chính gồm quận và huyện sau bullet quận thái hòa 太和区 cổ tháp 古塔区 lăn...
[ "cẩm", "châu", "liêu", "ninh", "cẩm", "châu", "tiếng", "trung", "锦州市", "bính", "âm", "jǐnzhōu", "shì", "hán-việt", "cẩm", "châu", "thị", "là", "một", "địa", "cấp", "thị", "của", "tỉnh", "liêu", "ninh", "trung", "quốc", "cẩm", "châu", "có", "diện", "tíc...
kamchay mear huyện kamchay mear là một huyện nằm ở tỉnh prey veng đông nam campuchia
[ "kamchay", "mear", "huyện", "kamchay", "mear", "là", "một", "huyện", "nằm", "ở", "tỉnh", "prey", "veng", "đông", "nam", "campuchia" ]
gnophomyia fessa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "gnophomyia", "fessa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
leptospermum confertum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được joy thomps mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "leptospermum", "confertum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "joy", "thomps", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
spiesia frigida là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kar kir kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "spiesia", "frigida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "kar", "kir", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
nyssia graecazonaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nyssia", "graecazonaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
microcharops rufoantennatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "microcharops", "rufoantennatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ra lượng kiếp thứ 3 phong thần lượng kiếp là thái ất kim tiên sơ kỳ trong 2 lượng kiếp này ngưu ma vương vì tu vi quá thấp nên không xuất hiện lượng kiếp thứ 4 tây du lượng kiếp lúc này ngưu ma vương đã có tu vi đại la kim tiên cùng với đó là sự xuống dốc của triệt giáo sau phong thần kiếp nên mới được thông thiên giáo...
[ "ra", "lượng", "kiếp", "thứ", "3", "phong", "thần", "lượng", "kiếp", "là", "thái", "ất", "kim", "tiên", "sơ", "kỳ", "trong", "2", "lượng", "kiếp", "này", "ngưu", "ma", "vương", "vì", "tu", "vi", "quá", "thấp", "nên", "không", "xuất", "hiện", "lượng",...
án của ông áp dụng nguyên lý tác dụng dừng để giải quyết các vấn đề trong cơ học lượng tử lấy cảm hứng từ việc mong muốn thực hiện lượng tử hóa lý thuyết vật hấp thụ wheeler–feynman trong điện động lực học đặt công trình nền tảng cho phương pháp tích phân đường và biểu đồ feynman sau này luận án có tiêu đề the principl...
[ "án", "của", "ông", "áp", "dụng", "nguyên", "lý", "tác", "dụng", "dừng", "để", "giải", "quyết", "các", "vấn", "đề", "trong", "cơ", "học", "lượng", "tử", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "việc", "mong", "muốn", "thực", "hiện", "lượng", "tử", "hóa", "lý", ...