text
stringlengths
1
7.22k
words
list
teratophyllum articulatum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được fée kuhn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "teratophyllum", "articulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "fée", "kuhn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
linnaemya consobrina là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "linnaemya", "consobrina", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
marcelo được chọn là thành viên của brazil thi đấu tại cúp liên đoàn các châu lục 2013 và đá chính cả 5 trận khi brazil giành chiến thắng 3–0 trước tây ban nha trong trận chung kết anh ấy là một phần của đội tuyển brazil trong world cup 2014 đây là kỳ world cup đầu tiên của anh ấy brazil đã lọt vào bán kết và anh ấy đư...
[ "marcelo", "được", "chọn", "là", "thành", "viên", "của", "brazil", "thi", "đấu", "tại", "cúp", "liên", "đoàn", "các", "châu", "lục", "2013", "và", "đá", "chính", "cả", "5", "trận", "khi", "brazil", "giành", "chiến", "thắng", "3–0", "trước", "tây", "ban...
lagochilus platyacanthus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "lagochilus", "platyacanthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "rupr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
dolicholobium ridsdalei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được m e jansen mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "dolicholobium", "ridsdalei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "m", "e", "jansen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
peribatodes exquisita là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "peribatodes", "exquisita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
robledillo de la vera là một đô thị trong tỉnh cáceres extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 318 người
[ "robledillo", "de", "la", "vera", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "cáceres", "extremadura", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2006", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "318", "người" ]
marilândia là một đô thị thuộc bang espírito santo brasil đô thị này có diện tích 309 446 km² dân số năm 2007 là 10216 người mật độ 33 01 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "marilândia", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "espírito", "santo", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "309", "446", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "10216", "người", "mật", "độ", "33", "01", "người", "km²", "==", ...
xe ô tô và phương tiện công công việt nam cũng là một trong số những quốc gia như vậy bên cạnh những ưu điểm như sử dụng tiện lợi điều khiển dễ dàng phù hợp với nhiều loại địa hình và đường xá những chiếc xe máy còn có giá thành rẻ hơn cũng như mức tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn khá nhiều so với ô tô == các loại xe gắn m...
[ "xe", "ô", "tô", "và", "phương", "tiện", "công", "công", "việt", "nam", "cũng", "là", "một", "trong", "số", "những", "quốc", "gia", "như", "vậy", "bên", "cạnh", "những", "ưu", "điểm", "như", "sử", "dụng", "tiện", "lợi", "điều", "khiển", "dễ", "dàng",...
koyuncu saruhanlı koyuncu là một xã thuộc huyện saruhanlı tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 148 người
[ "koyuncu", "saruhanlı", "koyuncu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "saruhanlı", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "148", "người" ]
chrysopa gibeauxi là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được leraut miêu tả năm 1989
[ "chrysopa", "gibeauxi", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "leraut", "miêu", "tả", "năm", "1989" ]
lavandula subnuda là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "lavandula", "subnuda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
tấn == xem thêm == bullet vũ liệt đế bullet vũ liệt vương bullet vũ bá bullet vũ thúc bullet vũ trọng bullet vũ đế bullet vũ công bullet vũ vương bullet vũ hoàng hậu bullet vũ hầu bullet văn công
[ "tấn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "vũ", "liệt", "đế", "bullet", "vũ", "liệt", "vương", "bullet", "vũ", "bá", "bullet", "vũ", "thúc", "bullet", "vũ", "trọng", "bullet", "vũ", "đế", "bullet", "vũ", "công", "bullet", "vũ", "vương", "bullet", "vũ...
campoplex sticticus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campoplex", "sticticus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
chiến tranh iraq 2014–2017 <noinclude> cuộc nội chiến iraq là một cuộc xung đột vũ trang ở trung đông bắt đầu vào tháng 1 năm 2014 vào năm 2014 cuộc nổi dậy ở iraq đã leo thang trong một cuộc nội chiến với cuộc chiếm đóng fallujah mosul tikrit và các khu vực chính của miền bắc iraq bởi nhà nước hồi giáo iraq và levant ...
[ "chiến", "tranh", "iraq", "2014–2017", "<noinclude>", "cuộc", "nội", "chiến", "iraq", "là", "một", "cuộc", "xung", "đột", "vũ", "trang", "ở", "trung", "đông", "bắt", "đầu", "vào", "tháng", "1", "năm", "2014", "vào", "năm", "2014", "cuộc", "nổi", "dậy", ...
hệ lỏng lẻo giữa giáo hoàng urbanô vii và phương châm từ sương trời và ám chỉ đến lời tiên tri trong một bức thư năm 1587 trước mật nghị hồng y bầu chọn giáo hoàng urban vii rené thibaut chia danh sách này tại một vị trí khác giữa lời tiên tri thứ 71 và 72 đồng thời khẳng định rằng có một sự thay đổi về phong cách viết...
[ "hệ", "lỏng", "lẻo", "giữa", "giáo", "hoàng", "urbanô", "vii", "và", "phương", "châm", "từ", "sương", "trời", "và", "ám", "chỉ", "đến", "lời", "tiên", "tri", "trong", "một", "bức", "thư", "năm", "1587", "trước", "mật", "nghị", "hồng", "y", "bầu", "ch...
siham daoud anglo tiếng ả rập سهام داوو là một nhà hoạt động nhân quyền sudan trong phát triển cộng đồng và xây dựng hòa bình bà sinh năm 1961 anglo là một trong số 16 phụ nữ sudan được đề cử cho những nỗ lực của họ trong việc xây dựng hòa bình ở sudan và được đề cập cùng với 1000 phụ nữ được đề nghị trao giải nobel hò...
[ "siham", "daoud", "anglo", "tiếng", "ả", "rập", "سهام", "داوو", "là", "một", "nhà", "hoạt", "động", "nhân", "quyền", "sudan", "trong", "phát", "triển", "cộng", "đồng", "và", "xây", "dựng", "hòa", "bình", "bà", "sinh", "năm", "1961", "anglo", "là", "một...
tại việt nam angelo palmas đáp chuyến bay từ sài gòn đến huế ông đã có cuộc gặp với tổng giám mục nguyễn kim điền trước cuộc gặp này khâm sứ palmas đã gửi phần cứu trợ từ giáo hoàng phaolô vi cho tổng giám mục điền khâm sứ tòa thánh cùng vị giám quản huế đã đến thăm một số trung tâm tị nạn nơi hàng ngàn gia đình đang t...
[ "tại", "việt", "nam", "angelo", "palmas", "đáp", "chuyến", "bay", "từ", "sài", "gòn", "đến", "huế", "ông", "đã", "có", "cuộc", "gặp", "với", "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "kim", "điền", "trước", "cuộc", "gặp", "này", "khâm", "sứ", "palmas", "đã", ...
marsdenia schimperi là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được decne mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "marsdenia", "schimperi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "decne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
thế giới bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 2010 mỹ bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 2011 mỹ
[ "thế", "giới", "bullet", "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "năm", "2010", "mỹ", "bullet", "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "năm", "2011", "mỹ" ]
socratea exorrhiza cọ đi bộ hoặc cashapona là một cây cọ có nguồn gốc từ rừng mưa nhiệt đới ở vùng trung mỹ và nam mỹ nó có thể cao tới 25 mét với đường kính thân lên tới 16 cm nhưng chúng thường cao hơn 15-20m và có đường kính khoảng 12 cm nó có rễ cao bất thường chức năng của nó vẫn đang được tranh luận người ta đã t...
[ "socratea", "exorrhiza", "cọ", "đi", "bộ", "hoặc", "cashapona", "là", "một", "cây", "cọ", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "rừng", "mưa", "nhiệt", "đới", "ở", "vùng", "trung", "mỹ", "và", "nam", "mỹ", "nó", "có", "thể", "cao", "tới", "25", "mét", "với", ...
bat yam tiếng do thái בת ים là một thành phố của israel thành phố bat yam thuộc quận tel aviv thành phố bat yam có diện tích km2 dân số là 129 900 người năm
[ "bat", "yam", "tiếng", "do", "thái", "בת", "ים", "là", "một", "thành", "phố", "của", "israel", "thành", "phố", "bat", "yam", "thuộc", "quận", "tel", "aviv", "thành", "phố", "bat", "yam", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "là", "129", "900", ...
andrey smolyakov diễn viên bullet alexander sokurov đạo diễn bullet maurice yaklashkin nhạc trưởng bullet valeriya zaklunna diễn viên ==== 2005 ==== bullet sergei artsibashev đạo diễn bullet yuriy nazarov diễn viên bullet sergei roldugin nghệ sĩ cello bullet boris romanov diễn viên bullet raisa ryazanova diễn viên bull...
[ "andrey", "smolyakov", "diễn", "viên", "bullet", "alexander", "sokurov", "đạo", "diễn", "bullet", "maurice", "yaklashkin", "nhạc", "trưởng", "bullet", "valeriya", "zaklunna", "diễn", "viên", "====", "2005", "====", "bullet", "sergei", "artsibashev", "đạo", "diễn",...
quân đã quyết định tăng cường cho không đoàn cvw-13 những máy bay có khả năng đối kháng điện tử và gây nhiễu == tham khảo == === thư mục === bullet united states naval aviation 1910–1995 published by the naval historical center bullet https www usscoralsea net
[ "quân", "đã", "quyết", "định", "tăng", "cường", "cho", "không", "đoàn", "cvw-13", "những", "máy", "bay", "có", "khả", "năng", "đối", "kháng", "điện", "tử", "và", "gây", "nhiễu", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "thư", "mục", "===", "bullet", "united"...
danila kozlov cầu thủ bóng đá sinh tháng 6 năm 1997 danila igorevich kozlov sinh ngày 18 tháng 6 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho f k volgar astrakhan == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá quốc gia nga cho f k volgar astrakhan vào ngày 17 tháng 3 năm 2018 trong trận đấu ...
[ "danila", "kozlov", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "tháng", "6", "năm", "1997", "danila", "igorevich", "kozlov", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "anh", "thi", "đấu", "cho"...
lepturges zikani là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "lepturges", "zikani", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ngoài dẫn đến sự tiến động của các vectơ trạng thái khả năng điều khiển vị trí của một vectơ trạng thái trên quả cầu bloch được thực thi bởi qubit giả dụ một hạt có spin-1 2 được đặt trong từ trường formula_25 toán tử hamilton trong trường hợp này là với formula_27 là độ lớn của mômen lưỡng cực từ của hạt và formula_28...
[ "ngoài", "dẫn", "đến", "sự", "tiến", "động", "của", "các", "vectơ", "trạng", "thái", "khả", "năng", "điều", "khiển", "vị", "trí", "của", "một", "vectơ", "trạng", "thái", "trên", "quả", "cầu", "bloch", "được", "thực", "thi", "bởi", "qubit", "giả", "dụ",...
alstroemeria bakeri là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được pax miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "alstroemeria", "bakeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alstroemeriaceae", "loài", "này", "được", "pax", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
carex vallis-rosetto là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "carex", "vallis-rosetto", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
kaugachhi là một thị trấn thống kê census town của quận north twentyfour parganas thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kaugachhi có dân số 13 904 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% kaugachhi có tỷ lệ 72% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình to...
[ "kaugachhi", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "north", "twentyfour", "parganas", "thuộc", "bang", "tây", "bengal", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của"...
rotheca violacea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được gürke verdc mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "rotheca", "violacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "gürke", "verdc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
helius tetracradus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "helius", "tetracradus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
thế hội nhập kinh tế quốc tế luật được xây dựng trên cơ sở phù hợp với hiến pháp 1992 trong giai đoạn 10 năm thực hiện luật của thời kỳ 2005–15 việt nam đã ký gia nhập tổng cộng khoảng hơn 4000 điều ước quốc tế số lượng ngày càng tăng trung bình mỗi năm là hàng trăm điều ước quốc tế với nhiều đối tác khác nhau bao trùm...
[ "thế", "hội", "nhập", "kinh", "tế", "quốc", "tế", "luật", "được", "xây", "dựng", "trên", "cơ", "sở", "phù", "hợp", "với", "hiến", "pháp", "1992", "trong", "giai", "đoạn", "10", "năm", "thực", "hiện", "luật", "của", "thời", "kỳ", "2005–15", "việt", "n...
mielichhoferia immersidens là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "mielichhoferia", "immersidens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
munshi premchand mushi premchand 1880 1936 sinh tại làng lamhi ông là một nhà văn nổi tiếng cuối thế kỷ 19 của ấn độ == cuộc đời == ông sinh ngày 31 tháng 8 năm 1880 trong một gia đình nghèo mẹ mất sớm cha ông là một thầy giáo làng ông lấy vợ từ khi 15 tuổi nhưng một năm sau cha ông qua đời nên ông đã phải bươn trải để...
[ "munshi", "premchand", "mushi", "premchand", "1880", "1936", "sinh", "tại", "làng", "lamhi", "ông", "là", "một", "nhà", "văn", "nổi", "tiếng", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "của", "ấn", "độ", "==", "cuộc", "đời", "==", "ông", "sinh", "ngày", "31", "tháng"...
ceraclea kamonis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "ceraclea", "kamonis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
athyrium minimum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "athyrium", "minimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
poiretia bahiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c mueller miêu tả khoa học đầu tiên
[ "poiretia", "bahiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "mueller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
von anhalt-dessau chỉ huy từ halle đánh bắc và trung bộ sachsen friedrich vào oberlausitz đánh với quân của karl trong các trận katholisch-hennersdorf và görlitz 23-25 tháng 11 năm 1745 karl tổn hao 5 vạn quân lại phải chạy về böhmen nhưng vẫn đủ sức chi viện 6 nghìn quân áo cho quân chủ lực của sachsen vốn đang bị leo...
[ "von", "anhalt-dessau", "chỉ", "huy", "từ", "halle", "đánh", "bắc", "và", "trung", "bộ", "sachsen", "friedrich", "vào", "oberlausitz", "đánh", "với", "quân", "của", "karl", "trong", "các", "trận", "katholisch-hennersdorf", "và", "görlitz", "23-25", "tháng", "1...
sản thế giới liên tỉnh đầu tiên ở việt nam == tổng quan == quần thể di tích và danh thắng yên tử có tọa độ trung tâm từ 2105’ đến 2109’ vĩ độ bắc và 10643’ đến 10645’ kinh độ đông phân bố ở địa bàn 03 tỉnh quảng ninh bắc giang và hải dương nhìn tổng thể khu di sản đề cử nằm trong vùng núi cao yên tử thuộc cánh cung đôn...
[ "sản", "thế", "giới", "liên", "tỉnh", "đầu", "tiên", "ở", "việt", "nam", "==", "tổng", "quan", "==", "quần", "thể", "di", "tích", "và", "danh", "thắng", "yên", "tử", "có", "tọa", "độ", "trung", "tâm", "từ", "2105’", "đến", "2109’", "vĩ", "độ", "bắc...
gynoxys arnicae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "gynoxys", "arnicae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
ancylostomia argyrophleps là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "ancylostomia", "argyrophleps", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
le moulinet-sur-solin là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 123-177 mét trên mực nước biển sông solin bắt nguồn ở xã này
[ "le", "moulinet-sur-solin", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loiret", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "bắc", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "123-177", "mét", "trên", "mực", "nước", ...
polystachya lineata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "polystachya", "lineata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
đá chính lần đầu tiên cho hoffenheim trong cuộc đối đầu với mainz 05 nhưng bị truất quyền thi đấu với hai thẻ vàng ở phút 41 và hoffenheim đã để thua ngược 4-2 trong hiệp 2 ==== 2019-20 ==== ngày 17 tháng 12 năm 2019 baumgartner có bàn thắng đầu tiên tại bundesliga khi ấn định chiến thắng 2-0 trước union berlin baumgar...
[ "đá", "chính", "lần", "đầu", "tiên", "cho", "hoffenheim", "trong", "cuộc", "đối", "đầu", "với", "mainz", "05", "nhưng", "bị", "truất", "quyền", "thi", "đấu", "với", "hai", "thẻ", "vàng", "ở", "phút", "41", "và", "hoffenheim", "đã", "để", "thua", "ngược...
etyl isovalerat là một hợp chất hữu cơ và là este được hình thành từ cồn etyl và axit isovaleric các phản ứng kèm theo là các axit oxy hóa mạnh có thể gây ra một phản ứng mạnh mẽ có tỏa nhiệt trên các sản phẩm phản ứng nhiệt cũng được tạo ra bởi sự tương tác của este với các dung dịch caustic hydro dễ cháy được tạo ra ...
[ "etyl", "isovalerat", "là", "một", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "và", "là", "este", "được", "hình", "thành", "từ", "cồn", "etyl", "và", "axit", "isovaleric", "các", "phản", "ứng", "kèm", "theo", "là", "các", "axit", "oxy", "hóa", "mạnh", "có", "thể", ...
wahlenbergia celata là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được p i forst mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "wahlenbergia", "celata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "p", "i", "forst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
gõ kiến bụng trắng dryocopus javensis là một loài chim trong họ picidae
[ "gõ", "kiến", "bụng", "trắng", "dryocopus", "javensis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "picidae" ]
soldiers never die the life and legend of douglas macarthur random house 1996 isbn 0-679-42882-8 bullet nathan prefer macarthur s new guinea campaign 1995 bullet eugene l rasor general douglas macarthur 1880-1964 historiography and annotated bibliography greenwood press 1994 bullet paul p rogers the good years macarthu...
[ "soldiers", "never", "die", "the", "life", "and", "legend", "of", "douglas", "macarthur", "random", "house", "1996", "isbn", "0-679-42882-8", "bullet", "nathan", "prefer", "macarthur", "s", "new", "guinea", "campaign", "1995", "bullet", "eugene", "l", "rasor", ...
định cho thống kê === bullet biggs junction bullet kent
[ "định", "cho", "thống", "kê", "===", "bullet", "biggs", "junction", "bullet", "kent" ]
bankisus oculatus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1912
[ "bankisus", "oculatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1912" ]
conomitrium serratum là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được müll hal müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "conomitrium", "serratum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
acantharctia guineae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "acantharctia", "guineae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
hesthesis vigilans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hesthesis", "vigilans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
rhacophorus verrucopus là một loài ếch trong họ rhacophoridae loài này có ở trung quốc và có thể có ở ấn độ các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và hồ ...
[ "rhacophorus", "verrucopus", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "rhacophoridae", "loài", "này", "có", "ở", "trung", "quốc", "và", "có", "thể", "có", "ở", "ấn", "độ", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "k...
bị quá tải bullet lập kỷ lục bán hết vé nhanh nhất cho 3 ngày đầu tiên trong vòng 2 phút 66 000 vé đánh bại kỷ lục trước đó của chính họ với 4 phút 67 040 vé trong chuyến lưu diễn thứ hai của họ exo planet #2 – the exo luxion tại nhà thi đấu thể dục dụng cụ olympic bullet ngoài việc là nghệ sĩ đầu tiên biểu diễn tại go...
[ "bị", "quá", "tải", "bullet", "lập", "kỷ", "lục", "bán", "hết", "vé", "nhanh", "nhất", "cho", "3", "ngày", "đầu", "tiên", "trong", "vòng", "2", "phút", "66", "000", "vé", "đánh", "bại", "kỷ", "lục", "trước", "đó", "của", "chính", "họ", "với", "4", ...
arctostaphylos osoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được p v wells mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "arctostaphylos", "osoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "p", "v", "wells", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
nhân dân đặng nhật minh họa sĩ xuất sắc nghệ sĩ ưu tú phạm quốc trung âm thanh xuất sắc nghệ sĩ ưu tú bành bắc hải và giải phim khán giả bình chọn đây cũng là bộ phim được chọn để tham dự giải oscar == một số nhân vật chính == ౼ minh hương trong vai <nowiki> nowiki>chị thùy<nowiki> nowiki> là một nữ bác sĩ trẻ làm việc...
[ "nhân", "dân", "đặng", "nhật", "minh", "họa", "sĩ", "xuất", "sắc", "nghệ", "sĩ", "ưu", "tú", "phạm", "quốc", "trung", "âm", "thanh", "xuất", "sắc", "nghệ", "sĩ", "ưu", "tú", "bành", "bắc", "hải", "và", "giải", "phim", "khán", "giả", "bình", "chọn", ...
tadeusz wojda sinh 1957 là một giám mục người ba lan của giáo hội công giáo ông đã trở thành tổng giám mục của białystok kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2017 vào ngày 2 tháng 3 năm 2021 ông được bổ nhiệm làm tổng giám mục gdansk tadeusz wojda sinh ngày 29 tháng 1 năm 1957 tại kowala quận kielce ông wojda gia nhập pallottines...
[ "tadeusz", "wojda", "sinh", "1957", "là", "một", "giám", "mục", "người", "ba", "lan", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "ông", "đã", "trở", "thành", "tổng", "giám", "mục", "của", "białystok", "kể", "từ", "ngày", "10", "tháng", "6", "năm", "2017", ...
bóng đá nữ thế giới 2011 – vô địch bullet olympic london 2012 – huy chương bạc bullet cúp bóng đá nữ châu á 2014 – vô địch bullet giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015 – á quân == xem thêm == bullet j league bullet danh sách các câu lạc bộ bóng đá nhật bản bullet đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản bullet đội tuyển bón...
[ "bóng", "đá", "nữ", "thế", "giới", "2011", "–", "vô", "địch", "bullet", "olympic", "london", "2012", "–", "huy", "chương", "bạc", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "nữ", "châu", "á", "2014", "–", "vô", "địch", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá...
chèn ép hất cẳng pháp hơn nữa tích cực đưa miền nam việt nam vào khối seato mặt khác mỹ tiếp tục gây khó việc thi hành hiệp định geneva ở lào gây nên một tình hình nghiêm trọng ở đây sử gia thomas l ahern jr đã viết rằng không có sự trợ giúp của tình báo mỹ cia thông qua cặp bài trùng lansdale-harwood thì chế độ ngô đì...
[ "chèn", "ép", "hất", "cẳng", "pháp", "hơn", "nữa", "tích", "cực", "đưa", "miền", "nam", "việt", "nam", "vào", "khối", "seato", "mặt", "khác", "mỹ", "tiếp", "tục", "gây", "khó", "việc", "thi", "hành", "hiệp", "định", "geneva", "ở", "lào", "gây", "nên"...
leptotarsus dispar là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "leptotarsus", "dispar", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
đạo theo chủ nghĩa dân tộc chưa bao giờ tạo nên sự thống nhất thực sự về quyền lợi giữa hai bên [và] đã không có tâm trạng thất vọng tràn ngập tại châu á khi nhật bản bị đánh bại dường như sự thất bại của nhật bản trong việc hiểu được mục tiêu và quyền lợi của những quốc gia khác trong khối thịnh vượng đã dẫn đến sự li...
[ "đạo", "theo", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "chưa", "bao", "giờ", "tạo", "nên", "sự", "thống", "nhất", "thực", "sự", "về", "quyền", "lợi", "giữa", "hai", "bên", "[và]", "đã", "không", "có", "tâm", "trạng", "thất", "vọng", "tràn", "ngập", "tại", "châ...
len thương mại do chúng cạnh tranh với loài thú nuôi lấy lông địa phương loại len chiru được gọi là shahtoosh ấm áp mềm mại mịn mặc dù len có thể thu được mà không giết chết con vật những kẻ săn trộm đơn giản giết chết chiru trước khi lấy len số lượng của chúng đã giảm cho từ gần một triệu cá thể ước tính lần lượt của ...
[ "len", "thương", "mại", "do", "chúng", "cạnh", "tranh", "với", "loài", "thú", "nuôi", "lấy", "lông", "địa", "phương", "loại", "len", "chiru", "được", "gọi", "là", "shahtoosh", "ấm", "áp", "mềm", "mại", "mịn", "mặc", "dù", "len", "có", "thể", "thu", "...
oldenlandia selleana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "oldenlandia", "selleana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
nên lũ lượt dâng sớ tố cáo chúng về tội phản quốc sau khi bệnh tình của bà có thuyên giảm tể tướng thôi huyền vĩ đề nghị chỉ nên cho thái tử võ hiển và tương vương võ đán được vào hầu mà thôi nhưng bà không theo về sau còn có hoàn ngạn phạm và tống cảnh dâng sớ cáo buộc bà cho tống cảnh điều tra việc đó nhưng không đượ...
[ "nên", "lũ", "lượt", "dâng", "sớ", "tố", "cáo", "chúng", "về", "tội", "phản", "quốc", "sau", "khi", "bệnh", "tình", "của", "bà", "có", "thuyên", "giảm", "tể", "tướng", "thôi", "huyền", "vĩ", "đề", "nghị", "chỉ", "nên", "cho", "thái", "tử", "võ", "h...
lãnh thổ nga anh ấn độ nhật bản pháp hoa kỳ đức thuỵ điển úc thái lan indonesia đài loan hiệu trưởng nhà trường qua các giai đoạn bullet gs ts nguyễn thị doan 1993 nguyên phó chủ tịch nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam bullet gs tskh nguyễn mại nguyên phó chủ nhiệm ủy ban nhà nước về hợp tác và đầu tư nay là bộ kế...
[ "lãnh", "thổ", "nga", "anh", "ấn", "độ", "nhật", "bản", "pháp", "hoa", "kỳ", "đức", "thuỵ", "điển", "úc", "thái", "lan", "indonesia", "đài", "loan", "hiệu", "trưởng", "nhà", "trường", "qua", "các", "giai", "đoạn", "bullet", "gs", "ts", "nguyễn", "thị",...
cùng con trai và mấy người thân tín bỏ chạy về hán trung dương nghi sai mã đại mang quân đuổi theo giết chết ngụy diên mã đại mang thủ cấp về cho dương nghi trông thấy thủ cấp ngụy diên ông bèn đứng bật dậy đá mạnh vào thủ cấp và chửi rủa hậu chủ lưu thiện chuẩn theo lời thỉnh cầu của dương nghi và phí y khép ngụy diên...
[ "cùng", "con", "trai", "và", "mấy", "người", "thân", "tín", "bỏ", "chạy", "về", "hán", "trung", "dương", "nghi", "sai", "mã", "đại", "mang", "quân", "đuổi", "theo", "giết", "chết", "ngụy", "diên", "mã", "đại", "mang", "thủ", "cấp", "về", "cho", "dươn...
oued m zi là một đô thị thuộc tỉnh laghouat algérie dân số thời điểm năm 2002 là 1 786 người
[ "oued", "m", "zi", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "laghouat", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "1", "786", "người" ]
callomphala là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turbinidae == các loài == các loài trong chi callomphala gồm có bullet callomphala hoeksemai moolenbeek hoenselaar 2008
[ "callomphala", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turbinidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "callomphala", "gồm", "có", "bullet", "callom...
được giải thích bằng những nguyên nhân và các sự việc sau đây bullet 1 hát nói là sự phàm tục hoá những thể thánh ca trước khi có hát nói ở việt nam đã có những bài hát xoan hát cửa đền cửa chùa những bài thét nhạc những thể ca trong các dịp tế lễ đó chuyển dần công dụng và được các tao nhân mặc khách tổ chức ngay tron...
[ "được", "giải", "thích", "bằng", "những", "nguyên", "nhân", "và", "các", "sự", "việc", "sau", "đây", "bullet", "1", "hát", "nói", "là", "sự", "phàm", "tục", "hoá", "những", "thể", "thánh", "ca", "trước", "khi", "có", "hát", "nói", "ở", "việt", "nam",...
xã wayne quận marion indiana xã wayne là một xã thuộc quận marion tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 136 828 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "wayne", "quận", "marion", "indiana", "xã", "wayne", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "marion", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "136", "828", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
linanthus arenicola là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được m e jones jeps v l bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "linanthus", "arenicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polemoniaceae", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "jeps", "v", "l", "bailey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
binh 46 tập đoàn quân 50 tổ chức vượt sông pronya tại propoysk nhưng đã bị quân đoàn bộ binh 41 đức phòng ngự trên bờ tây đánh bật trở lại cùng ngày quân đoàn bộ binh 25 tập đoàn quân 11 đã tổ chức vượt sông sozh tại phía bắc chechersk và chiến được một dải bàn đạp hẹp có chiều sâu 0 5 km tại bờ tây sông sozh ngày 3 th...
[ "binh", "46", "tập", "đoàn", "quân", "50", "tổ", "chức", "vượt", "sông", "pronya", "tại", "propoysk", "nhưng", "đã", "bị", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "41", "đức", "phòng", "ngự", "trên", "bờ", "tây", "đánh", "bật", "trở", "lại", "cùng", "ngày", "q...
bao giờ suôn sẻ trên đường tìm đến lối thoát simon đã gặp sophie một cô bạn gái cùng trường độ tuổi 20 là người mà simon đang yêu thầm đang ở trên nóc của một ngôi nhà chung cư gần công viên hai người đã ngồi đây nói chuyện sau một hồi thì mới thấy rằng sophie cũng ở trong một hoàn cảnh giống simon ở trường hay bị mọi ...
[ "bao", "giờ", "suôn", "sẻ", "trên", "đường", "tìm", "đến", "lối", "thoát", "simon", "đã", "gặp", "sophie", "một", "cô", "bạn", "gái", "cùng", "trường", "độ", "tuổi", "20", "là", "người", "mà", "simon", "đang", "yêu", "thầm", "đang", "ở", "trên", "nóc...
ateleute spinipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ateleute", "spinipes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
gấu nâu đã biết giết chết hổ kể cả những con đực trưởng thành trong tất cả các trường hợp những con hổ sau đó đã bị những con gấu ăn ==== sói ==== hổ làm giảm số lượng sói xám hoặc đến mức tuyệt chủng cục bộ hoặc với số lượng thấp đi để làm cho chúng trở thành một thành phần không đáng kể về mặt chức năng của hệ sinh t...
[ "gấu", "nâu", "đã", "biết", "giết", "chết", "hổ", "kể", "cả", "những", "con", "đực", "trưởng", "thành", "trong", "tất", "cả", "các", "trường", "hợp", "những", "con", "hổ", "sau", "đó", "đã", "bị", "những", "con", "gấu", "ăn", "====", "sói", "====", ...
sybra mimobaculina là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "mimobaculina", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
melzerus difficilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "melzerus", "difficilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
leioproctus gallipes là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1913
[ "leioproctus", "gallipes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
olios longipedatus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios longipedatus được carl friedrich roewer miêu tả năm 1951
[ "olios", "longipedatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "olios", "olios", "longipedatus", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1951" ]
niedenzuella là một chi thực vật có hoa trong họ malpighiaceae == loài == chi niedenzuella gồm các loài
[ "niedenzuella", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "niedenzuella", "gồm", "các", "loài" ]
cyclosorus sambiranensis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được c chr ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "cyclosorus", "sambiranensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
decaspermum hainanense là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "decaspermum", "hainanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "merr", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
bulbophyllum comorianum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "comorianum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
để chia sẻ chi phí phát triển hoặc mua một số tài sản nhất định đặc biệt là tài sản vô hình các quy tắc chi tiết của hoa kỳ quy định rằng các thành viên của một tập đoàn có thể tham gia vào thỏa thuận chia sẻ chi phí csa liên quan đến chi phí và lợi ích từ việc phát triển tài sản vô hình nguyên tắc của oecd cung cấp cá...
[ "để", "chia", "sẻ", "chi", "phí", "phát", "triển", "hoặc", "mua", "một", "số", "tài", "sản", "nhất", "định", "đặc", "biệt", "là", "tài", "sản", "vô", "hình", "các", "quy", "tắc", "chi", "tiết", "của", "hoa", "kỳ", "quy", "định", "rằng", "các", "thà...
một phần trong chiến dịch rộng lớn hơn của trump chính quyền của ông và giuliani để gây áp lực với ukraine trong việc điều tra các nhà thầu trong đó có thể bao gồm việc trump hủy chuyến đi theo lịch trình tới ukraine của phó tổng thống mike pence và trump từ chối hỗ trợ tài chính đến ukraina == liên kết ngoài == bullet...
[ "một", "phần", "trong", "chiến", "dịch", "rộng", "lớn", "hơn", "của", "trump", "chính", "quyền", "của", "ông", "và", "giuliani", "để", "gây", "áp", "lực", "với", "ukraine", "trong", "việc", "điều", "tra", "các", "nhà", "thầu", "trong", "đó", "có", "thể...
neopallasia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi neopallasia gồm các loài
[ "neopallasia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "neopallasia", "gồm", "các", "loài" ]
cũng kể một vài câu chuyện khác về cậu bé cato năm ông 14 tuổi cato hỏi thầy ông rằng tại sao chẳng ai dám giết chết tên độc tài sulla sarpedon trả lời như sau cato trẻ bèn trả lời từ sau lần đó sarpedon trở nên cẩn trọng không bao giờ dám để cato trẻ tự mình rong chơi quanh thủ đô rô-ma nhận thấy cậu học trò của mình ...
[ "cũng", "kể", "một", "vài", "câu", "chuyện", "khác", "về", "cậu", "bé", "cato", "năm", "ông", "14", "tuổi", "cato", "hỏi", "thầy", "ông", "rằng", "tại", "sao", "chẳng", "ai", "dám", "giết", "chết", "tên", "độc", "tài", "sulla", "sarpedon", "trả", "lờ...
chia thành hai vùng cụ thể là bầu trời phía bắc và phía nam có nguồn gốc khác biệt rõ rệt vùng bầu trời hướng bắc có các chòm sao mà hầu hết đã tồn tại kể từ thời cổ đại những tên gọi thông thường dựa trên thần thoại hy lạp cổ hay những người có nguồn gốc thực sự đã bị mất bằng chứng về các chòm sao này đã tồn tại dưới...
[ "chia", "thành", "hai", "vùng", "cụ", "thể", "là", "bầu", "trời", "phía", "bắc", "và", "phía", "nam", "có", "nguồn", "gốc", "khác", "biệt", "rõ", "rệt", "vùng", "bầu", "trời", "hướng", "bắc", "có", "các", "chòm", "sao", "mà", "hầu", "hết", "đã", "t...
curimopsis densa là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được jaeger puetz miêu tả khoa học năm 2003
[ "curimopsis", "densa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "byrrhidae", "loài", "này", "được", "jaeger", "puetz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
dicronychus granulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1882
[ "dicronychus", "granulatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
mất thọ 93 tuổi thương tiếc ông người dân tạo tượng thờ ông ở chùa thiên niên và ghi danh ông trên thanh bằng thịnh sự bia bia nói về sự thịnh vượng của làng bằng liệt khắc ngày 18 tháng 2 năm giáp thìn niên hiệu cảnh hưng thứ 45 1784 == công bố mới == === quê quán === quê quán của ông sách đại việt sử ký toàn thư khôn...
[ "mất", "thọ", "93", "tuổi", "thương", "tiếc", "ông", "người", "dân", "tạo", "tượng", "thờ", "ông", "ở", "chùa", "thiên", "niên", "và", "ghi", "danh", "ông", "trên", "thanh", "bằng", "thịnh", "sự", "bia", "bia", "nói", "về", "sự", "thịnh", "vượng", "c...
xyris lanata là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "xyris", "lanata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
didymocantha novica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "didymocantha", "novica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cheilosia montana là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được egger mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 cheilosia montana phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "cheilosia", "montana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "egger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1860", "cheilosia", "montana", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc"...
cúp bóng đá nữ phần lan là giải đấu cúp bóng đá nữ của phần lan và diễn ra lần đầu tiên vào năm 1981 == danh sách trận chung kết == danh sách các trận chung kết như sau == xem thêm == bullet cúp bóng đá phần lan giải của nam == liên kết ngoài == bullet giải đấu tại suomencup fi bullet giải tại women soccerway com
[ "cúp", "bóng", "đá", "nữ", "phần", "lan", "là", "giải", "đấu", "cúp", "bóng", "đá", "nữ", "của", "phần", "lan", "và", "diễn", "ra", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1981", "==", "danh", "sách", "trận", "chung", "kết", "==", "danh", "sách", "các...
myrocarpus frondosus the ibirá-payé incienso quina morada or qu là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này có ở argentina brasil and paraguay nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet prado d 1998 myrocarpus frondosus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2007
[ "myrocarpus", "frondosus", "the", "ibirá-payé", "incienso", "quina", "morada", "or", "qu", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "có", "ở", "argentina", "brasil", "and", "paraguay", "nó", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất...
Trong nhiều loại tiền tệ quốc gia, cent là một đơn vị tiền tệ mà bằng 1/100 của các đơn vị tiền tệ cơ bản. Từ cent cũng đề cập đến tiền xu có giá trị như một xu.
[ "Trong", "nhiều", "loại", "tiền", "tệ", "quốc", "gia,", "cent", "là", "một", "đơn", "vị", "tiền", "tệ", "mà", "bằng", "1/100", "của", "các", "đơn", "vị", "tiền", "tệ", "cơ", "bản.", "Từ", "cent", "cũng", "đề", "cập", "đến", "tiền", "xu", "có", "giá...
rhaponticum canariense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "rhaponticum", "canariense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]