text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
teratophyllum articulatum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được fée kuhn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"teratophyllum",
"articulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"kuhn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
linnaemya consobrina là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"linnaemya",
"consobrina",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
marcelo được chọn là thành viên của brazil thi đấu tại cúp liên đoàn các châu lục 2013 và đá chính cả 5 trận khi brazil giành chiến thắng 3–0 trước tây ban nha trong trận chung kết anh ấy là một phần của đội tuyển brazil trong world cup 2014 đây là kỳ world cup đầu tiên của anh ấy brazil đã lọt vào bán kết và anh ấy được điền tên vào đội hình tiêu biểu của giải đấu vào tháng 5 năm 2018 anh có tên trong đội hình của đội tuyển brazil tại world cup 2018 nơi anh một lần nữa được chọn vào đội hình tiêu biểu của giải đấu == sự nghiệp cấp câu lạc bộ == === fluminense === marcelo bắt đầu chơi futsal từ năm lên 9 tuổi năm 13 tuổi anh được ký hợp đồng với câu lạc bộ fluminense lúc đó hoàn cảnh anh quá khó khăn đến nỗi mà suýt nữa từ bỏ sự nghiệp bóng đá của mình nhưng câu lạc bộ nhận ra được anh là một viên ngọc quý nên đã đảm bảo giữ anh lại === real madrid === marcelo gia nhập real madrid trong kỳ chuyển nhượng mùa đông mùa giải 2006–07 khi đến nơi chủ tịch câu lạc bộ khi đó ramón calderón nói anh ấy là một bản hợp đồng quan trọng đối với chúng tôi anh ấy là một cầu thủ trẻ người sẽ tạo ra một số sự tươi mới cho đội bóng và là một phần trong kế hoạch của | [
"marcelo",
"được",
"chọn",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"brazil",
"thi",
"đấu",
"tại",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"các",
"châu",
"lục",
"2013",
"và",
"đá",
"chính",
"cả",
"5",
"trận",
"khi",
"brazil",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"3–0",
"trước",
"tây",
"ban",
"nha",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"anh",
"ấy",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đội",
"tuyển",
"brazil",
"trong",
"world",
"cup",
"2014",
"đây",
"là",
"kỳ",
"world",
"cup",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"ấy",
"brazil",
"đã",
"lọt",
"vào",
"bán",
"kết",
"và",
"anh",
"ấy",
"được",
"điền",
"tên",
"vào",
"đội",
"hình",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"giải",
"đấu",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"anh",
"có",
"tên",
"trong",
"đội",
"hình",
"của",
"đội",
"tuyển",
"brazil",
"tại",
"world",
"cup",
"2018",
"nơi",
"anh",
"một",
"lần",
"nữa",
"được",
"chọn",
"vào",
"đội",
"hình",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"giải",
"đấu",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"cấp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"===",
"fluminense",
"===",
"marcelo",
"bắt",
"đầu",
"chơi",
"futsal",
"từ",
"năm",
"lên",
"9",
"tuổi",
"năm",
"13",
"tuổi",
"anh",
"được",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"fluminense",
"lúc",
"đó",
"hoàn",
"cảnh",
"anh",
"quá",
"khó",
"khăn",
"đến",
"nỗi",
"mà",
"suýt",
"nữa",
"từ",
"bỏ",
"sự",
"nghiệp",
"bóng",
"đá",
"của",
"mình",
"nhưng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nhận",
"ra",
"được",
"anh",
"là",
"một",
"viên",
"ngọc",
"quý",
"nên",
"đã",
"đảm",
"bảo",
"giữ",
"anh",
"lại",
"===",
"real",
"madrid",
"===",
"marcelo",
"gia",
"nhập",
"real",
"madrid",
"trong",
"kỳ",
"chuyển",
"nhượng",
"mùa",
"đông",
"mùa",
"giải",
"2006–07",
"khi",
"đến",
"nơi",
"chủ",
"tịch",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khi",
"đó",
"ramón",
"calderón",
"nói",
"anh",
"ấy",
"là",
"một",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"chúng",
"tôi",
"anh",
"ấy",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"người",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"một",
"số",
"sự",
"tươi",
"mới",
"cho",
"đội",
"bóng",
"và",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"của"
] |
lagochilus platyacanthus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"lagochilus",
"platyacanthus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"rupr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
dolicholobium ridsdalei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được m e jansen mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"dolicholobium",
"ridsdalei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"e",
"jansen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
peribatodes exquisita là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"peribatodes",
"exquisita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
robledillo de la vera là một đô thị trong tỉnh cáceres extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 318 người | [
"robledillo",
"de",
"la",
"vera",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cáceres",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"318",
"người"
] |
marilândia là một đô thị thuộc bang espírito santo brasil đô thị này có diện tích 309 446 km² dân số năm 2007 là 10216 người mật độ 33 01 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"marilândia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"espírito",
"santo",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"309",
"446",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"10216",
"người",
"mật",
"độ",
"33",
"01",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
xe ô tô và phương tiện công công việt nam cũng là một trong số những quốc gia như vậy bên cạnh những ưu điểm như sử dụng tiện lợi điều khiển dễ dàng phù hợp với nhiều loại địa hình và đường xá những chiếc xe máy còn có giá thành rẻ hơn cũng như mức tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn khá nhiều so với ô tô == các loại xe gắn máy hiện tại == xe máy có thể được phân loại theo kiểu hộp số hộp số tay và hộp số tự động mục đích sử dụng đa năng đường trường địa hình hình dáng sườn cao và sườn thấp bullet xe sườn thấp hay còn gọi là mô tô sườn đầm hoặc xe nữ có đặc điểm là sườn giữa được làm thấp xuống bình xăng nhiên liệu được đưa xuống dưới yên loại xe này phù hợp với nữ giới để tiện bước lên xuống xe và có phân khối nhỏ từ 49 đến dưới 170 phân khối được định nghĩa theo giấy tờ đăng ký tại một số quốc gia như việt nam là xe nữ underbone bullet xe sườn cao hay còn gọi là mô-tô có đặc điểm là sườn xe cao ngang với yên hoặc cao hơn sườn giữa thường là nơi chứa nhiên liệu lạo xe này thường có thiết kế hầm hố và có dung tích xi lanh lớn nhằm phù hợp với khích thước và trọng lượng của xe ngoài ra còn do thị hiếu về dòng | [
"xe",
"ô",
"tô",
"và",
"phương",
"tiện",
"công",
"công",
"việt",
"nam",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"quốc",
"gia",
"như",
"vậy",
"bên",
"cạnh",
"những",
"ưu",
"điểm",
"như",
"sử",
"dụng",
"tiện",
"lợi",
"điều",
"khiển",
"dễ",
"dàng",
"phù",
"hợp",
"với",
"nhiều",
"loại",
"địa",
"hình",
"và",
"đường",
"xá",
"những",
"chiếc",
"xe",
"máy",
"còn",
"có",
"giá",
"thành",
"rẻ",
"hơn",
"cũng",
"như",
"mức",
"tiêu",
"thụ",
"nhiên",
"liệu",
"thấp",
"hơn",
"khá",
"nhiều",
"so",
"với",
"ô",
"tô",
"==",
"các",
"loại",
"xe",
"gắn",
"máy",
"hiện",
"tại",
"==",
"xe",
"máy",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"kiểu",
"hộp",
"số",
"hộp",
"số",
"tay",
"và",
"hộp",
"số",
"tự",
"động",
"mục",
"đích",
"sử",
"dụng",
"đa",
"năng",
"đường",
"trường",
"địa",
"hình",
"hình",
"dáng",
"sườn",
"cao",
"và",
"sườn",
"thấp",
"bullet",
"xe",
"sườn",
"thấp",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"mô",
"tô",
"sườn",
"đầm",
"hoặc",
"xe",
"nữ",
"có",
"đặc",
"điểm",
"là",
"sườn",
"giữa",
"được",
"làm",
"thấp",
"xuống",
"bình",
"xăng",
"nhiên",
"liệu",
"được",
"đưa",
"xuống",
"dưới",
"yên",
"loại",
"xe",
"này",
"phù",
"hợp",
"với",
"nữ",
"giới",
"để",
"tiện",
"bước",
"lên",
"xuống",
"xe",
"và",
"có",
"phân",
"khối",
"nhỏ",
"từ",
"49",
"đến",
"dưới",
"170",
"phân",
"khối",
"được",
"định",
"nghĩa",
"theo",
"giấy",
"tờ",
"đăng",
"ký",
"tại",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"như",
"việt",
"nam",
"là",
"xe",
"nữ",
"underbone",
"bullet",
"xe",
"sườn",
"cao",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"mô-tô",
"có",
"đặc",
"điểm",
"là",
"sườn",
"xe",
"cao",
"ngang",
"với",
"yên",
"hoặc",
"cao",
"hơn",
"sườn",
"giữa",
"thường",
"là",
"nơi",
"chứa",
"nhiên",
"liệu",
"lạo",
"xe",
"này",
"thường",
"có",
"thiết",
"kế",
"hầm",
"hố",
"và",
"có",
"dung",
"tích",
"xi",
"lanh",
"lớn",
"nhằm",
"phù",
"hợp",
"với",
"khích",
"thước",
"và",
"trọng",
"lượng",
"của",
"xe",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"do",
"thị",
"hiếu",
"về",
"dòng"
] |
koyuncu saruhanlı koyuncu là một xã thuộc huyện saruhanlı tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 148 người | [
"koyuncu",
"saruhanlı",
"koyuncu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"saruhanlı",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"148",
"người"
] |
chrysopa gibeauxi là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được leraut miêu tả năm 1989 | [
"chrysopa",
"gibeauxi",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"leraut",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1989"
] |
lavandula subnuda là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 | [
"lavandula",
"subnuda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
tấn == xem thêm == bullet vũ liệt đế bullet vũ liệt vương bullet vũ bá bullet vũ thúc bullet vũ trọng bullet vũ đế bullet vũ công bullet vũ vương bullet vũ hoàng hậu bullet vũ hầu bullet văn công | [
"tấn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vũ",
"liệt",
"đế",
"bullet",
"vũ",
"liệt",
"vương",
"bullet",
"vũ",
"bá",
"bullet",
"vũ",
"thúc",
"bullet",
"vũ",
"trọng",
"bullet",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"vũ",
"công",
"bullet",
"vũ",
"vương",
"bullet",
"vũ",
"hoàng",
"hậu",
"bullet",
"vũ",
"hầu",
"bullet",
"văn",
"công"
] |
campoplex sticticus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"campoplex",
"sticticus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
chiến tranh iraq 2014–2017 <noinclude> cuộc nội chiến iraq là một cuộc xung đột vũ trang ở trung đông bắt đầu vào tháng 1 năm 2014 vào năm 2014 cuộc nổi dậy ở iraq đã leo thang trong một cuộc nội chiến với cuộc chiếm đóng fallujah mosul tikrit và các khu vực chính của miền bắc iraq bởi nhà nước hồi giáo iraq và levant isil còn gọi là isis hoặc is điều này dẫn đến sự từ chức của thủ tướng iraq nouri al-maliki cũng như các cuộc không kích của mỹ iran syria và ít nhất một chục quốc gia khác sự tham gia của quân đội iran và quân đội và hỗ trợ hậu cần cho iraq của nga vào ngày 9 tháng 12 năm 2017 thủ tướng haider al-abadi tuyên bố chiến thắng isil mặc dù những người khác cảnh báo rằng có thể isil sẽ chiến đấu bằng các phương tiện khác == bên tham chiến == cả lực lượng vũ trang iraq người kurd peshmerga và nhiều người hồi giáo turkmen kitô giáo assyria yezidi shabaki và các lực lượng kitô giáo armenia đã đối nghịch với nhà nước hồi giáo irac và levant mặc dù khoảng 35 000 người kurd peshmerga được kết hợp vào lực lượng vũ trang iraq hầu hết lực lượng peshmerga đang hoạt động dưới sự chỉ huy của tổng thống kurdistan thuộc iraq trong khu tự trị của người kurd ở iraq các lực lượng assyrian bao gồm hội đồng quân đội syria các lực lượng đồng bằng | [
"chiến",
"tranh",
"iraq",
"2014–2017",
"<noinclude>",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"iraq",
"là",
"một",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"vũ",
"trang",
"ở",
"trung",
"đông",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"vào",
"năm",
"2014",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"iraq",
"đã",
"leo",
"thang",
"trong",
"một",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"với",
"cuộc",
"chiếm",
"đóng",
"fallujah",
"mosul",
"tikrit",
"và",
"các",
"khu",
"vực",
"chính",
"của",
"miền",
"bắc",
"iraq",
"bởi",
"nhà",
"nước",
"hồi",
"giáo",
"iraq",
"và",
"levant",
"isil",
"còn",
"gọi",
"là",
"isis",
"hoặc",
"is",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"từ",
"chức",
"của",
"thủ",
"tướng",
"iraq",
"nouri",
"al-maliki",
"cũng",
"như",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"của",
"mỹ",
"iran",
"syria",
"và",
"ít",
"nhất",
"một",
"chục",
"quốc",
"gia",
"khác",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"quân",
"đội",
"iran",
"và",
"quân",
"đội",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"hậu",
"cần",
"cho",
"iraq",
"của",
"nga",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"thủ",
"tướng",
"haider",
"al-abadi",
"tuyên",
"bố",
"chiến",
"thắng",
"isil",
"mặc",
"dù",
"những",
"người",
"khác",
"cảnh",
"báo",
"rằng",
"có",
"thể",
"isil",
"sẽ",
"chiến",
"đấu",
"bằng",
"các",
"phương",
"tiện",
"khác",
"==",
"bên",
"tham",
"chiến",
"==",
"cả",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"iraq",
"người",
"kurd",
"peshmerga",
"và",
"nhiều",
"người",
"hồi",
"giáo",
"turkmen",
"kitô",
"giáo",
"assyria",
"yezidi",
"shabaki",
"và",
"các",
"lực",
"lượng",
"kitô",
"giáo",
"armenia",
"đã",
"đối",
"nghịch",
"với",
"nhà",
"nước",
"hồi",
"giáo",
"irac",
"và",
"levant",
"mặc",
"dù",
"khoảng",
"35",
"000",
"người",
"kurd",
"peshmerga",
"được",
"kết",
"hợp",
"vào",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"iraq",
"hầu",
"hết",
"lực",
"lượng",
"peshmerga",
"đang",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"tổng",
"thống",
"kurdistan",
"thuộc",
"iraq",
"trong",
"khu",
"tự",
"trị",
"của",
"người",
"kurd",
"ở",
"iraq",
"các",
"lực",
"lượng",
"assyrian",
"bao",
"gồm",
"hội",
"đồng",
"quân",
"đội",
"syria",
"các",
"lực",
"lượng",
"đồng",
"bằng"
] |
hệ lỏng lẻo giữa giáo hoàng urbanô vii và phương châm từ sương trời và ám chỉ đến lời tiên tri trong một bức thư năm 1587 trước mật nghị hồng y bầu chọn giáo hoàng urban vii rené thibaut chia danh sách này tại một vị trí khác giữa lời tiên tri thứ 71 và 72 đồng thời khẳng định rằng có một sự thay đổi về phong cách viết các lời tiên tri tại vị trí này ông sử dụng sự khác biệt này để đưa ra quan điểm cho rằng 71 lời tiên tri đầu tiên đã bị giả mạo trong khi phần còn lại là nguyên thủy của lời tiên tri hildebrand troll cũng đồng tình với quan điểm lưu ý rằng lời tiên tri từ 72 đến 112 sử dụng một ngôn ngữ tượng trưng liên quan đến đặc điểm của giáo hoàng và triều đại giáo hoàng của mình trái ngược với các lời tiên tri đầu tiên mang hơi hướng trực nghĩa tầm thường === giáo hoàng và ngụy giáo hoàng 1143–1590 trước khi công bố === các văn bản trên dòng có nền xám phía dưới đây là văn bản gốc bao gồm cả dấu câu và chính tả của bản lignum vitae 1595 trong đó bao gồm ba cột song song cho các giáo hoàng trước năm 1590 cột đầu tiên chứa lời tiên tri cột thứ hai chứa tên của giáo hoàng hoặc ngụy giáo hoàng đã được đính kèm theo thỉnh thoảng có xảy ra sai sót và cột | [
"hệ",
"lỏng",
"lẻo",
"giữa",
"giáo",
"hoàng",
"urbanô",
"vii",
"và",
"phương",
"châm",
"từ",
"sương",
"trời",
"và",
"ám",
"chỉ",
"đến",
"lời",
"tiên",
"tri",
"trong",
"một",
"bức",
"thư",
"năm",
"1587",
"trước",
"mật",
"nghị",
"hồng",
"y",
"bầu",
"chọn",
"giáo",
"hoàng",
"urban",
"vii",
"rené",
"thibaut",
"chia",
"danh",
"sách",
"này",
"tại",
"một",
"vị",
"trí",
"khác",
"giữa",
"lời",
"tiên",
"tri",
"thứ",
"71",
"và",
"72",
"đồng",
"thời",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"có",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"về",
"phong",
"cách",
"viết",
"các",
"lời",
"tiên",
"tri",
"tại",
"vị",
"trí",
"này",
"ông",
"sử",
"dụng",
"sự",
"khác",
"biệt",
"này",
"để",
"đưa",
"ra",
"quan",
"điểm",
"cho",
"rằng",
"71",
"lời",
"tiên",
"tri",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"bị",
"giả",
"mạo",
"trong",
"khi",
"phần",
"còn",
"lại",
"là",
"nguyên",
"thủy",
"của",
"lời",
"tiên",
"tri",
"hildebrand",
"troll",
"cũng",
"đồng",
"tình",
"với",
"quan",
"điểm",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"lời",
"tiên",
"tri",
"từ",
"72",
"đến",
"112",
"sử",
"dụng",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"tượng",
"trưng",
"liên",
"quan",
"đến",
"đặc",
"điểm",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"và",
"triều",
"đại",
"giáo",
"hoàng",
"của",
"mình",
"trái",
"ngược",
"với",
"các",
"lời",
"tiên",
"tri",
"đầu",
"tiên",
"mang",
"hơi",
"hướng",
"trực",
"nghĩa",
"tầm",
"thường",
"===",
"giáo",
"hoàng",
"và",
"ngụy",
"giáo",
"hoàng",
"1143–1590",
"trước",
"khi",
"công",
"bố",
"===",
"các",
"văn",
"bản",
"trên",
"dòng",
"có",
"nền",
"xám",
"phía",
"dưới",
"đây",
"là",
"văn",
"bản",
"gốc",
"bao",
"gồm",
"cả",
"dấu",
"câu",
"và",
"chính",
"tả",
"của",
"bản",
"lignum",
"vitae",
"1595",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"ba",
"cột",
"song",
"song",
"cho",
"các",
"giáo",
"hoàng",
"trước",
"năm",
"1590",
"cột",
"đầu",
"tiên",
"chứa",
"lời",
"tiên",
"tri",
"cột",
"thứ",
"hai",
"chứa",
"tên",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"hoặc",
"ngụy",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"được",
"đính",
"kèm",
"theo",
"thỉnh",
"thoảng",
"có",
"xảy",
"ra",
"sai",
"sót",
"và",
"cột"
] |
siham daoud anglo tiếng ả rập سهام داوو là một nhà hoạt động nhân quyền sudan trong phát triển cộng đồng và xây dựng hòa bình bà sinh năm 1961 anglo là một trong số 16 phụ nữ sudan được đề cử cho những nỗ lực của họ trong việc xây dựng hòa bình ở sudan và được đề cập cùng với 1000 phụ nữ được đề nghị trao giải nobel hòa bình năm 2005 ảnh hồ sơ anglo là một trong ba phụ nữ trên bìa sách có 1000 phụ nữ toàn cầu năm 1987 anglo đã chủ động giúp đỡ những người phụ nữ di tản ở sudan bà thành lập một trung tâm đào tạo tạo ra các kỹ năng lao động của phụ nữ trong nhiều lĩnh vực công việc bà bắt đầu công việc từ chính ngôi nhà của mình điều này gây áp lực lớn cho gia đình bà anglo đã khởi xướng dự án này để hỗ trợ những người phụ nữ nubian di tản phụ nữ từ các bộ lạc khác và gia đình của họ ở khu vực zagalona omduramn dự án được bắt đầu bằng cách dạy phụ nữ chế tạo và nhuộm vải và may và tie-dye năm 1994 khoảng 180 phụ nữ đã hoàn thành khóa đào tạo và các kỹ năng mới của họ phục vụ như một phương tiện sinh kế cho gia đình họ các lớp học chống mù chữ của trung tâm anglo đã giúp nhiều phụ nữ ở sudan đọc và | [
"siham",
"daoud",
"anglo",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"سهام",
"داوو",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nhân",
"quyền",
"sudan",
"trong",
"phát",
"triển",
"cộng",
"đồng",
"và",
"xây",
"dựng",
"hòa",
"bình",
"bà",
"sinh",
"năm",
"1961",
"anglo",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"16",
"phụ",
"nữ",
"sudan",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"họ",
"trong",
"việc",
"xây",
"dựng",
"hòa",
"bình",
"ở",
"sudan",
"và",
"được",
"đề",
"cập",
"cùng",
"với",
"1000",
"phụ",
"nữ",
"được",
"đề",
"nghị",
"trao",
"giải",
"nobel",
"hòa",
"bình",
"năm",
"2005",
"ảnh",
"hồ",
"sơ",
"anglo",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"phụ",
"nữ",
"trên",
"bìa",
"sách",
"có",
"1000",
"phụ",
"nữ",
"toàn",
"cầu",
"năm",
"1987",
"anglo",
"đã",
"chủ",
"động",
"giúp",
"đỡ",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"di",
"tản",
"ở",
"sudan",
"bà",
"thành",
"lập",
"một",
"trung",
"tâm",
"đào",
"tạo",
"tạo",
"ra",
"các",
"kỹ",
"năng",
"lao",
"động",
"của",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"việc",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"công",
"việc",
"từ",
"chính",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"mình",
"điều",
"này",
"gây",
"áp",
"lực",
"lớn",
"cho",
"gia",
"đình",
"bà",
"anglo",
"đã",
"khởi",
"xướng",
"dự",
"án",
"này",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"nubian",
"di",
"tản",
"phụ",
"nữ",
"từ",
"các",
"bộ",
"lạc",
"khác",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"ở",
"khu",
"vực",
"zagalona",
"omduramn",
"dự",
"án",
"được",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"cách",
"dạy",
"phụ",
"nữ",
"chế",
"tạo",
"và",
"nhuộm",
"vải",
"và",
"may",
"và",
"tie-dye",
"năm",
"1994",
"khoảng",
"180",
"phụ",
"nữ",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"khóa",
"đào",
"tạo",
"và",
"các",
"kỹ",
"năng",
"mới",
"của",
"họ",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"phương",
"tiện",
"sinh",
"kế",
"cho",
"gia",
"đình",
"họ",
"các",
"lớp",
"học",
"chống",
"mù",
"chữ",
"của",
"trung",
"tâm",
"anglo",
"đã",
"giúp",
"nhiều",
"phụ",
"nữ",
"ở",
"sudan",
"đọc",
"và"
] |
tại việt nam angelo palmas đáp chuyến bay từ sài gòn đến huế ông đã có cuộc gặp với tổng giám mục nguyễn kim điền trước cuộc gặp này khâm sứ palmas đã gửi phần cứu trợ từ giáo hoàng phaolô vi cho tổng giám mục điền khâm sứ tòa thánh cùng vị giám quản huế đã đến thăm một số trung tâm tị nạn nơi hàng ngàn gia đình đang tạm trú rất đông đúc biến cố này đã làm tổng giáo phận huế thiệt hại nặng về vật chất cũng như tinh thần khoảng tháng 10 năm 1969 tổng giám mục nguyễn kim điền trở về việt nam sau chuyến đi đến rôma ông được biết tin chính quyền tìm được xác hàng trăm nạn nhân chỉ còn dưới dạng xương khô tại khe đá mài những hình ảnh này được công bố rộng rãi khi vừa đặt chân về sài gòn một dân biểu việt nam cộng hòa phát biểu với báo chí về việc người này cho rằng ông nguyễn kim điền tranh chấp các thi hài vừa được tìm thấy vụ việc dần trở nên phức tạp vì có nhiều tổ chức tôn giáo chính trị bất đồng về địa điểm an táng các nạn nhân tuy vậy cuối cùng họ thống nhất chọn an táng các nạn nhân tại chân núi ba tầng gần núi ngự bình phía sau lưng làng phủ cam dân biểu nguyễn lý tưởng đưa tin cho báo chí xác nhận rằng tổng giám mục nguyễn kim | [
"tại",
"việt",
"nam",
"angelo",
"palmas",
"đáp",
"chuyến",
"bay",
"từ",
"sài",
"gòn",
"đến",
"huế",
"ông",
"đã",
"có",
"cuộc",
"gặp",
"với",
"tổng",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"kim",
"điền",
"trước",
"cuộc",
"gặp",
"này",
"khâm",
"sứ",
"palmas",
"đã",
"gửi",
"phần",
"cứu",
"trợ",
"từ",
"giáo",
"hoàng",
"phaolô",
"vi",
"cho",
"tổng",
"giám",
"mục",
"điền",
"khâm",
"sứ",
"tòa",
"thánh",
"cùng",
"vị",
"giám",
"quản",
"huế",
"đã",
"đến",
"thăm",
"một",
"số",
"trung",
"tâm",
"tị",
"nạn",
"nơi",
"hàng",
"ngàn",
"gia",
"đình",
"đang",
"tạm",
"trú",
"rất",
"đông",
"đúc",
"biến",
"cố",
"này",
"đã",
"làm",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"huế",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"về",
"vật",
"chất",
"cũng",
"như",
"tinh",
"thần",
"khoảng",
"tháng",
"10",
"năm",
"1969",
"tổng",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"kim",
"điền",
"trở",
"về",
"việt",
"nam",
"sau",
"chuyến",
"đi",
"đến",
"rôma",
"ông",
"được",
"biết",
"tin",
"chính",
"quyền",
"tìm",
"được",
"xác",
"hàng",
"trăm",
"nạn",
"nhân",
"chỉ",
"còn",
"dưới",
"dạng",
"xương",
"khô",
"tại",
"khe",
"đá",
"mài",
"những",
"hình",
"ảnh",
"này",
"được",
"công",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"khi",
"vừa",
"đặt",
"chân",
"về",
"sài",
"gòn",
"một",
"dân",
"biểu",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"phát",
"biểu",
"với",
"báo",
"chí",
"về",
"việc",
"người",
"này",
"cho",
"rằng",
"ông",
"nguyễn",
"kim",
"điền",
"tranh",
"chấp",
"các",
"thi",
"hài",
"vừa",
"được",
"tìm",
"thấy",
"vụ",
"việc",
"dần",
"trở",
"nên",
"phức",
"tạp",
"vì",
"có",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"tôn",
"giáo",
"chính",
"trị",
"bất",
"đồng",
"về",
"địa",
"điểm",
"an",
"táng",
"các",
"nạn",
"nhân",
"tuy",
"vậy",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"thống",
"nhất",
"chọn",
"an",
"táng",
"các",
"nạn",
"nhân",
"tại",
"chân",
"núi",
"ba",
"tầng",
"gần",
"núi",
"ngự",
"bình",
"phía",
"sau",
"lưng",
"làng",
"phủ",
"cam",
"dân",
"biểu",
"nguyễn",
"lý",
"tưởng",
"đưa",
"tin",
"cho",
"báo",
"chí",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"tổng",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"kim"
] |
marsdenia schimperi là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được decne mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"marsdenia",
"schimperi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"decne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
thế giới bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 2010 mỹ bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 2011 mỹ | [
"thế",
"giới",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"hot",
"100",
"năm",
"2010",
"mỹ",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"hot",
"100",
"năm",
"2011",
"mỹ"
] |
socratea exorrhiza cọ đi bộ hoặc cashapona là một cây cọ có nguồn gốc từ rừng mưa nhiệt đới ở vùng trung mỹ và nam mỹ nó có thể cao tới 25 mét với đường kính thân lên tới 16 cm nhưng chúng thường cao hơn 15-20m và có đường kính khoảng 12 cm nó có rễ cao bất thường chức năng của nó vẫn đang được tranh luận người ta đã tìm thấy nhiều loài thực vật biểu sinh mọc trên cây socratea exorrhiza được thụ phấn bởi bọ cánh cứng và các sinh vật khác nhau khi ăn hạt hoặc cây con của nó == chức năng của rễ cây == e j h corner vào năm 1961 đã đưa ra giả thuyết rằng rễ cây bất thường của s exorrhiza là để thích nghi với việc phát triển trong các khu vực đầm lầy của rừng không tồn tại bất kỳ bằng chứng rằng rễ cây trên thực tế là một sự thích nghi với lũ lụt và các chức năng thay thế cho chúng đã được đề xuất john h bodley vào năm 1980 đưa ra giả thuyết rằng trên thực tế cọ có thể di chuyển nếu một cây khác rơi xuống cây con và quật ngã nó nếu có một tác động như vậy xảy ra thì s exorrhiza có thể tạo ra các gốc cây thẳng đứng mới và sau đó có thể tự điều chỉnh rễ cây ban đầu bị mục nát radford viết trên tờ skeptical inquirer tháng 12 năm | [
"socratea",
"exorrhiza",
"cọ",
"đi",
"bộ",
"hoặc",
"cashapona",
"là",
"một",
"cây",
"cọ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới",
"ở",
"vùng",
"trung",
"mỹ",
"và",
"nam",
"mỹ",
"nó",
"có",
"thể",
"cao",
"tới",
"25",
"mét",
"với",
"đường",
"kính",
"thân",
"lên",
"tới",
"16",
"cm",
"nhưng",
"chúng",
"thường",
"cao",
"hơn",
"15-20m",
"và",
"có",
"đường",
"kính",
"khoảng",
"12",
"cm",
"nó",
"có",
"rễ",
"cao",
"bất",
"thường",
"chức",
"năng",
"của",
"nó",
"vẫn",
"đang",
"được",
"tranh",
"luận",
"người",
"ta",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"nhiều",
"loài",
"thực",
"vật",
"biểu",
"sinh",
"mọc",
"trên",
"cây",
"socratea",
"exorrhiza",
"được",
"thụ",
"phấn",
"bởi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"và",
"các",
"sinh",
"vật",
"khác",
"nhau",
"khi",
"ăn",
"hạt",
"hoặc",
"cây",
"con",
"của",
"nó",
"==",
"chức",
"năng",
"của",
"rễ",
"cây",
"==",
"e",
"j",
"h",
"corner",
"vào",
"năm",
"1961",
"đã",
"đưa",
"ra",
"giả",
"thuyết",
"rằng",
"rễ",
"cây",
"bất",
"thường",
"của",
"s",
"exorrhiza",
"là",
"để",
"thích",
"nghi",
"với",
"việc",
"phát",
"triển",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"đầm",
"lầy",
"của",
"rừng",
"không",
"tồn",
"tại",
"bất",
"kỳ",
"bằng",
"chứng",
"rằng",
"rễ",
"cây",
"trên",
"thực",
"tế",
"là",
"một",
"sự",
"thích",
"nghi",
"với",
"lũ",
"lụt",
"và",
"các",
"chức",
"năng",
"thay",
"thế",
"cho",
"chúng",
"đã",
"được",
"đề",
"xuất",
"john",
"h",
"bodley",
"vào",
"năm",
"1980",
"đưa",
"ra",
"giả",
"thuyết",
"rằng",
"trên",
"thực",
"tế",
"cọ",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"nếu",
"một",
"cây",
"khác",
"rơi",
"xuống",
"cây",
"con",
"và",
"quật",
"ngã",
"nó",
"nếu",
"có",
"một",
"tác",
"động",
"như",
"vậy",
"xảy",
"ra",
"thì",
"s",
"exorrhiza",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các",
"gốc",
"cây",
"thẳng",
"đứng",
"mới",
"và",
"sau",
"đó",
"có",
"thể",
"tự",
"điều",
"chỉnh",
"rễ",
"cây",
"ban",
"đầu",
"bị",
"mục",
"nát",
"radford",
"viết",
"trên",
"tờ",
"skeptical",
"inquirer",
"tháng",
"12",
"năm"
] |
bat yam tiếng do thái בת ים là một thành phố của israel thành phố bat yam thuộc quận tel aviv thành phố bat yam có diện tích km2 dân số là 129 900 người năm | [
"bat",
"yam",
"tiếng",
"do",
"thái",
"בת",
"ים",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"israel",
"thành",
"phố",
"bat",
"yam",
"thuộc",
"quận",
"tel",
"aviv",
"thành",
"phố",
"bat",
"yam",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"129",
"900",
"người",
"năm"
] |
andrey smolyakov diễn viên bullet alexander sokurov đạo diễn bullet maurice yaklashkin nhạc trưởng bullet valeriya zaklunna diễn viên ==== 2005 ==== bullet sergei artsibashev đạo diễn bullet yuriy nazarov diễn viên bullet sergei roldugin nghệ sĩ cello bullet boris romanov diễn viên bullet raisa ryazanova diễn viên bullet valentin smirnitsky diễn viên bullet svetlana smirnova bullet valentin yudashkin nhà thiết kế thời trang bullet kỷ nguyên ziganshina diễn viên ==== 2006 ==== bullet svyatoslav belza nhà phê bình bullet yuri bosco nghệ sĩ bullet alexanderr galibin diễn viên bullet sergei garmash diễn viên bullet vitaly logvinovsky diễn viên bullet ulyana lopatkina vũ công ba lê bullet alexander pyatkov diễn viên bullet angelina vovk diễn viên bullet slava zaitsev nhà thiết kế thời trang bullet marina zudina diễn viên ==== 2007 ==== bullet irina alfyorova diễn viên bullet alexanderr domogarov diễn viên bullet vladimir galouzine ca sĩ bullet aleksei guskov diễn viên bullet dmitry kharatyan diễn viên bullet irina rozanova diễn viên bullet diana vishneva vũ công ba lê ==== 2008 ==== bullet serge bezrukov diễn viên bullet yuri chernov diễn viên bullet philipp kirkorov ca sĩ bullet yulia makhalina vũ công ba lê bullet anna netrebko ca sĩ ==== 2009 ==== bullet maria alexandrova vũ công ba lê bullet nikolay baskov ca sĩ bullet alexey buldakov diễn viên bullet oleg mityaev nhạc sĩ bullet anatoly mukasei nhà quay phim bullet valentina telichkina diễn viên bullet roman viktyuk diễn viên đạo diễn === thập niên 2010 === ==== 2010 ==== bullet irina allegrova ca sĩ bullet vladimir khotinenko diễn viên đạo diễn bullet dmitry | [
"andrey",
"smolyakov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"alexander",
"sokurov",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"maurice",
"yaklashkin",
"nhạc",
"trưởng",
"bullet",
"valeriya",
"zaklunna",
"diễn",
"viên",
"====",
"2005",
"====",
"bullet",
"sergei",
"artsibashev",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"yuriy",
"nazarov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"sergei",
"roldugin",
"nghệ",
"sĩ",
"cello",
"bullet",
"boris",
"romanov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"raisa",
"ryazanova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"valentin",
"smirnitsky",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"svetlana",
"smirnova",
"bullet",
"valentin",
"yudashkin",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"bullet",
"kỷ",
"nguyên",
"ziganshina",
"diễn",
"viên",
"====",
"2006",
"====",
"bullet",
"svyatoslav",
"belza",
"nhà",
"phê",
"bình",
"bullet",
"yuri",
"bosco",
"nghệ",
"sĩ",
"bullet",
"alexanderr",
"galibin",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"sergei",
"garmash",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"vitaly",
"logvinovsky",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"ulyana",
"lopatkina",
"vũ",
"công",
"ba",
"lê",
"bullet",
"alexander",
"pyatkov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"angelina",
"vovk",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"slava",
"zaitsev",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"bullet",
"marina",
"zudina",
"diễn",
"viên",
"====",
"2007",
"====",
"bullet",
"irina",
"alfyorova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"alexanderr",
"domogarov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"vladimir",
"galouzine",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"aleksei",
"guskov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"dmitry",
"kharatyan",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"irina",
"rozanova",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"diana",
"vishneva",
"vũ",
"công",
"ba",
"lê",
"====",
"2008",
"====",
"bullet",
"serge",
"bezrukov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"yuri",
"chernov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"philipp",
"kirkorov",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"yulia",
"makhalina",
"vũ",
"công",
"ba",
"lê",
"bullet",
"anna",
"netrebko",
"ca",
"sĩ",
"====",
"2009",
"====",
"bullet",
"maria",
"alexandrova",
"vũ",
"công",
"ba",
"lê",
"bullet",
"nikolay",
"baskov",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"alexey",
"buldakov",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"oleg",
"mityaev",
"nhạc",
"sĩ",
"bullet",
"anatoly",
"mukasei",
"nhà",
"quay",
"phim",
"bullet",
"valentina",
"telichkina",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"roman",
"viktyuk",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"===",
"thập",
"niên",
"2010",
"===",
"====",
"2010",
"====",
"bullet",
"irina",
"allegrova",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"vladimir",
"khotinenko",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"dmitry"
] |
quân đã quyết định tăng cường cho không đoàn cvw-13 những máy bay có khả năng đối kháng điện tử và gây nhiễu == tham khảo == === thư mục === bullet united states naval aviation 1910–1995 published by the naval historical center bullet https www usscoralsea net | [
"quân",
"đã",
"quyết",
"định",
"tăng",
"cường",
"cho",
"không",
"đoàn",
"cvw-13",
"những",
"máy",
"bay",
"có",
"khả",
"năng",
"đối",
"kháng",
"điện",
"tử",
"và",
"gây",
"nhiễu",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"thư",
"mục",
"===",
"bullet",
"united",
"states",
"naval",
"aviation",
"1910–1995",
"published",
"by",
"the",
"naval",
"historical",
"center",
"bullet",
"https",
"www",
"usscoralsea",
"net"
] |
danila kozlov cầu thủ bóng đá sinh tháng 6 năm 1997 danila igorevich kozlov sinh ngày 18 tháng 6 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho f k volgar astrakhan == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá quốc gia nga cho f k volgar astrakhan vào ngày 17 tháng 3 năm 2018 trong trận đấu với f k shinnik yaroslavl == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá quốc gia nga | [
"danila",
"kozlov",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"tháng",
"6",
"năm",
"1997",
"danila",
"igorevich",
"kozlov",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"f",
"k",
"volgar",
"astrakhan",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nga",
"cho",
"f",
"k",
"volgar",
"astrakhan",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"f",
"k",
"shinnik",
"yaroslavl",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"by",
"giải",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nga"
] |
lepturges zikani là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"lepturges",
"zikani",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngoài dẫn đến sự tiến động của các vectơ trạng thái khả năng điều khiển vị trí của một vectơ trạng thái trên quả cầu bloch được thực thi bởi qubit giả dụ một hạt có spin-1 2 được đặt trong từ trường formula_25 toán tử hamilton trong trường hợp này là với formula_27 là độ lớn của mômen lưỡng cực từ của hạt và formula_28 là vectơ ma trận pauli tương tự với các hệ khác formula_27 là hằng số formula_30 là trường ngoài giải phương trình schrödinger phụ thuộc thời gian formula_31 cho ra kết quả với formula_33 và formula_34 công thức này tương đương với vectơ bloch tiến động quanh formula_35 với tần số góc formula_36 nhìn chung sự biểu diễn trên quả cầu bloch cho một vectơ trạng thái formula_38 sẽ chỉ là vectơ của các giá trị được mong đợi formula_39 ví dụ xét trường hợp formula_40 là chồng chập lượng tử chuẩn hóa của formula_41 và formula_42 hay một vectơ có thể biểu diễn dưới dạng formula_43 các thành phần của formula_45 trên quả cầu bloch sẽ là formula_46 đây là vectơ cơ sở có hướng formula_47 và tiến động quanh formula_48 theo chiều kim đồng hồ bằng việc quay quanh formula_48 bất kỳ vectơ trạng thái formula_38 nào cũng có thể biểu diễn bằng formula_51 với các hệ số thực formula_52 và formula_53 các vectơ tương ứng với bloch vectơ trong mặt phẳng xz tạo thành một góc formula_54 với trục z vectơ này sẽ tiếp tục tiến động quanh formula_48 trên lý thuyết | [
"ngoài",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"tiến",
"động",
"của",
"các",
"vectơ",
"trạng",
"thái",
"khả",
"năng",
"điều",
"khiển",
"vị",
"trí",
"của",
"một",
"vectơ",
"trạng",
"thái",
"trên",
"quả",
"cầu",
"bloch",
"được",
"thực",
"thi",
"bởi",
"qubit",
"giả",
"dụ",
"một",
"hạt",
"có",
"spin-1",
"2",
"được",
"đặt",
"trong",
"từ",
"trường",
"formula_25",
"toán",
"tử",
"hamilton",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"là",
"với",
"formula_27",
"là",
"độ",
"lớn",
"của",
"mômen",
"lưỡng",
"cực",
"từ",
"của",
"hạt",
"và",
"formula_28",
"là",
"vectơ",
"ma",
"trận",
"pauli",
"tương",
"tự",
"với",
"các",
"hệ",
"khác",
"formula_27",
"là",
"hằng",
"số",
"formula_30",
"là",
"trường",
"ngoài",
"giải",
"phương",
"trình",
"schrödinger",
"phụ",
"thuộc",
"thời",
"gian",
"formula_31",
"cho",
"ra",
"kết",
"quả",
"với",
"formula_33",
"và",
"formula_34",
"công",
"thức",
"này",
"tương",
"đương",
"với",
"vectơ",
"bloch",
"tiến",
"động",
"quanh",
"formula_35",
"với",
"tần",
"số",
"góc",
"formula_36",
"nhìn",
"chung",
"sự",
"biểu",
"diễn",
"trên",
"quả",
"cầu",
"bloch",
"cho",
"một",
"vectơ",
"trạng",
"thái",
"formula_38",
"sẽ",
"chỉ",
"là",
"vectơ",
"của",
"các",
"giá",
"trị",
"được",
"mong",
"đợi",
"formula_39",
"ví",
"dụ",
"xét",
"trường",
"hợp",
"formula_40",
"là",
"chồng",
"chập",
"lượng",
"tử",
"chuẩn",
"hóa",
"của",
"formula_41",
"và",
"formula_42",
"hay",
"một",
"vectơ",
"có",
"thể",
"biểu",
"diễn",
"dưới",
"dạng",
"formula_43",
"các",
"thành",
"phần",
"của",
"formula_45",
"trên",
"quả",
"cầu",
"bloch",
"sẽ",
"là",
"formula_46",
"đây",
"là",
"vectơ",
"cơ",
"sở",
"có",
"hướng",
"formula_47",
"và",
"tiến",
"động",
"quanh",
"formula_48",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"bằng",
"việc",
"quay",
"quanh",
"formula_48",
"bất",
"kỳ",
"vectơ",
"trạng",
"thái",
"formula_38",
"nào",
"cũng",
"có",
"thể",
"biểu",
"diễn",
"bằng",
"formula_51",
"với",
"các",
"hệ",
"số",
"thực",
"formula_52",
"và",
"formula_53",
"các",
"vectơ",
"tương",
"ứng",
"với",
"bloch",
"vectơ",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"xz",
"tạo",
"thành",
"một",
"góc",
"formula_54",
"với",
"trục",
"z",
"vectơ",
"này",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"động",
"quanh",
"formula_48",
"trên",
"lý",
"thuyết"
] |
alstroemeria bakeri là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được pax miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"alstroemeria",
"bakeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alstroemeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
carex vallis-rosetto là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"carex",
"vallis-rosetto",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
kaugachhi là một thị trấn thống kê census town của quận north twentyfour parganas thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kaugachhi có dân số 13 904 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% kaugachhi có tỷ lệ 72% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 76% và tỷ lệ cho phái nữ là 67% tại kaugachhi 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"kaugachhi",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"north",
"twentyfour",
"parganas",
"thuộc",
"bang",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kaugachhi",
"có",
"dân",
"số",
"13",
"904",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"51%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"49%",
"kaugachhi",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"72%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"76%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"67%",
"tại",
"kaugachhi",
"10%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
rotheca violacea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được gürke verdc mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"rotheca",
"violacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"verdc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
helius tetracradus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"helius",
"tetracradus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
thế hội nhập kinh tế quốc tế luật được xây dựng trên cơ sở phù hợp với hiến pháp 1992 trong giai đoạn 10 năm thực hiện luật của thời kỳ 2005–15 việt nam đã ký gia nhập tổng cộng khoảng hơn 4000 điều ước quốc tế số lượng ngày càng tăng trung bình mỗi năm là hàng trăm điều ước quốc tế với nhiều đối tác khác nhau bao trùm nhiều lĩnh vực nhân danh nhà nước hoặc chính phủ tạo mối quan hệ hữu nghị và hợp tác xoay quanh phát triển kinh tế xã hội hoạch định biên giới quy chế quản lý biên giới hòa bình an ninh khu vực và quốc tế bảo vệ lãnh thổ chủ quyền quyền và lợi ích quốc gia bên cạnh những kết quả của luật 2005 có những vấn đề phát sinh trên văn bản và thực tế đối với luật này xoay quan việc một số quy định của luật còn hạn chế bất cập không phù hợp với thực tiễn và thông lệ quốc tế hiến pháp 2013 có hiệu lực cũng làm cho một số quy định của luật không còn phù hợp hoặc đặt ra yêu cầu bổ sung những quy định còn thiếu để triển khai hiến pháp bộ ngoại giao nghiên cứu và báo cáo các vấn đề cụ thể thứ nhất là các điều ước quốc tế ngày càng đa dạng về lĩnh vực độ phức tạp đối tác nâng lên một bước so với thời điểm ban hành | [
"thế",
"hội",
"nhập",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"tế",
"luật",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"cơ",
"sở",
"phù",
"hợp",
"với",
"hiến",
"pháp",
"1992",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"10",
"năm",
"thực",
"hiện",
"luật",
"của",
"thời",
"kỳ",
"2005–15",
"việt",
"nam",
"đã",
"ký",
"gia",
"nhập",
"tổng",
"cộng",
"khoảng",
"hơn",
"4000",
"điều",
"ước",
"quốc",
"tế",
"số",
"lượng",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"trung",
"bình",
"mỗi",
"năm",
"là",
"hàng",
"trăm",
"điều",
"ước",
"quốc",
"tế",
"với",
"nhiều",
"đối",
"tác",
"khác",
"nhau",
"bao",
"trùm",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"nhân",
"danh",
"nhà",
"nước",
"hoặc",
"chính",
"phủ",
"tạo",
"mối",
"quan",
"hệ",
"hữu",
"nghị",
"và",
"hợp",
"tác",
"xoay",
"quanh",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"hoạch",
"định",
"biên",
"giới",
"quy",
"chế",
"quản",
"lý",
"biên",
"giới",
"hòa",
"bình",
"an",
"ninh",
"khu",
"vực",
"và",
"quốc",
"tế",
"bảo",
"vệ",
"lãnh",
"thổ",
"chủ",
"quyền",
"quyền",
"và",
"lợi",
"ích",
"quốc",
"gia",
"bên",
"cạnh",
"những",
"kết",
"quả",
"của",
"luật",
"2005",
"có",
"những",
"vấn",
"đề",
"phát",
"sinh",
"trên",
"văn",
"bản",
"và",
"thực",
"tế",
"đối",
"với",
"luật",
"này",
"xoay",
"quan",
"việc",
"một",
"số",
"quy",
"định",
"của",
"luật",
"còn",
"hạn",
"chế",
"bất",
"cập",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"thực",
"tiễn",
"và",
"thông",
"lệ",
"quốc",
"tế",
"hiến",
"pháp",
"2013",
"có",
"hiệu",
"lực",
"cũng",
"làm",
"cho",
"một",
"số",
"quy",
"định",
"của",
"luật",
"không",
"còn",
"phù",
"hợp",
"hoặc",
"đặt",
"ra",
"yêu",
"cầu",
"bổ",
"sung",
"những",
"quy",
"định",
"còn",
"thiếu",
"để",
"triển",
"khai",
"hiến",
"pháp",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"báo",
"cáo",
"các",
"vấn",
"đề",
"cụ",
"thể",
"thứ",
"nhất",
"là",
"các",
"điều",
"ước",
"quốc",
"tế",
"ngày",
"càng",
"đa",
"dạng",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"độ",
"phức",
"tạp",
"đối",
"tác",
"nâng",
"lên",
"một",
"bước",
"so",
"với",
"thời",
"điểm",
"ban",
"hành"
] |
mielichhoferia immersidens là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"mielichhoferia",
"immersidens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
munshi premchand mushi premchand 1880 1936 sinh tại làng lamhi ông là một nhà văn nổi tiếng cuối thế kỷ 19 của ấn độ == cuộc đời == ông sinh ngày 31 tháng 8 năm 1880 trong một gia đình nghèo mẹ mất sớm cha ông là một thầy giáo làng ông lấy vợ từ khi 15 tuổi nhưng một năm sau cha ông qua đời nên ông đã phải bươn trải để kiếm tiền nuôi sống gia đình và tiếp tục con đường học hành ông lên thành phố kiếm sông và được một luật sư thuê làm gia sư sau đó ông làm những nghề khác như chép thuê không có điều kiện mua sách để đọc ông thường đến các hiệu sách để đọc nhờ sách vì vậy ông đã tiếp thu được rất nhiều tư tưởng tiến bộ của ấn độ và trên thế giới từ đó ông dấn thân vào con đường văn thơ với quyết tâm một thời gian sau ông xin được làm giáo viên của một trường tiểu học từ đó cuộc sống của ông đỡ khó khăn hơn nhờ đó ông có thể chuyên tâm vào sáng tác văn học ông là người tham gia tích cực ủng hộ đảng cộng sản ấn độ là người lãnh đạo một tờ báo nổi tiếng và là chủ tịch đầu tiên của hội các nhà văn tiến bộ ấn độ ông mất ngày 8 tháng 10 năm 1936 == sự nghiệp == những tác phẩm đầu tiên ông sáng tác là dành cho lứa tuổi thiếu | [
"munshi",
"premchand",
"mushi",
"premchand",
"1880",
"1936",
"sinh",
"tại",
"làng",
"lamhi",
"ông",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"nổi",
"tiếng",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"của",
"ấn",
"độ",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"31",
"tháng",
"8",
"năm",
"1880",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"nghèo",
"mẹ",
"mất",
"sớm",
"cha",
"ông",
"là",
"một",
"thầy",
"giáo",
"làng",
"ông",
"lấy",
"vợ",
"từ",
"khi",
"15",
"tuổi",
"nhưng",
"một",
"năm",
"sau",
"cha",
"ông",
"qua",
"đời",
"nên",
"ông",
"đã",
"phải",
"bươn",
"trải",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"nuôi",
"sống",
"gia",
"đình",
"và",
"tiếp",
"tục",
"con",
"đường",
"học",
"hành",
"ông",
"lên",
"thành",
"phố",
"kiếm",
"sông",
"và",
"được",
"một",
"luật",
"sư",
"thuê",
"làm",
"gia",
"sư",
"sau",
"đó",
"ông",
"làm",
"những",
"nghề",
"khác",
"như",
"chép",
"thuê",
"không",
"có",
"điều",
"kiện",
"mua",
"sách",
"để",
"đọc",
"ông",
"thường",
"đến",
"các",
"hiệu",
"sách",
"để",
"đọc",
"nhờ",
"sách",
"vì",
"vậy",
"ông",
"đã",
"tiếp",
"thu",
"được",
"rất",
"nhiều",
"tư",
"tưởng",
"tiến",
"bộ",
"của",
"ấn",
"độ",
"và",
"trên",
"thế",
"giới",
"từ",
"đó",
"ông",
"dấn",
"thân",
"vào",
"con",
"đường",
"văn",
"thơ",
"với",
"quyết",
"tâm",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"ông",
"xin",
"được",
"làm",
"giáo",
"viên",
"của",
"một",
"trường",
"tiểu",
"học",
"từ",
"đó",
"cuộc",
"sống",
"của",
"ông",
"đỡ",
"khó",
"khăn",
"hơn",
"nhờ",
"đó",
"ông",
"có",
"thể",
"chuyên",
"tâm",
"vào",
"sáng",
"tác",
"văn",
"học",
"ông",
"là",
"người",
"tham",
"gia",
"tích",
"cực",
"ủng",
"hộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"ấn",
"độ",
"là",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"tờ",
"báo",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"là",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hội",
"các",
"nhà",
"văn",
"tiến",
"bộ",
"ấn",
"độ",
"ông",
"mất",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"1936",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"những",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"ông",
"sáng",
"tác",
"là",
"dành",
"cho",
"lứa",
"tuổi",
"thiếu"
] |
ceraclea kamonis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"ceraclea",
"kamonis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
athyrium minimum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"athyrium",
"minimum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
poiretia bahiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c mueller miêu tả khoa học đầu tiên | [
"poiretia",
"bahiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"mueller",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
von anhalt-dessau chỉ huy từ halle đánh bắc và trung bộ sachsen friedrich vào oberlausitz đánh với quân của karl trong các trận katholisch-hennersdorf và görlitz 23-25 tháng 11 năm 1745 karl tổn hao 5 vạn quân lại phải chạy về böhmen nhưng vẫn đủ sức chi viện 6 nghìn quân áo cho quân chủ lực của sachsen vốn đang bị leopold uy hiếp leopold vào sachsen phá 2 5 vạn quân sachsen và 6 nghìn quân áo trong trận kesselsdorf đẫm máu đến đây maria theresia mới chấp nhận thất bại giáng sinh năm 1745 phe áo-sachsen ký hòa ước dresden nhường schlesien cho phổ đáp lại friedrich chịu tôn phò chồng theresia là franz stefan làm hoàng đế la-đức | [
"von",
"anhalt-dessau",
"chỉ",
"huy",
"từ",
"halle",
"đánh",
"bắc",
"và",
"trung",
"bộ",
"sachsen",
"friedrich",
"vào",
"oberlausitz",
"đánh",
"với",
"quân",
"của",
"karl",
"trong",
"các",
"trận",
"katholisch-hennersdorf",
"và",
"görlitz",
"23-25",
"tháng",
"11",
"năm",
"1745",
"karl",
"tổn",
"hao",
"5",
"vạn",
"quân",
"lại",
"phải",
"chạy",
"về",
"böhmen",
"nhưng",
"vẫn",
"đủ",
"sức",
"chi",
"viện",
"6",
"nghìn",
"quân",
"áo",
"cho",
"quân",
"chủ",
"lực",
"của",
"sachsen",
"vốn",
"đang",
"bị",
"leopold",
"uy",
"hiếp",
"leopold",
"vào",
"sachsen",
"phá",
"2",
"5",
"vạn",
"quân",
"sachsen",
"và",
"6",
"nghìn",
"quân",
"áo",
"trong",
"trận",
"kesselsdorf",
"đẫm",
"máu",
"đến",
"đây",
"maria",
"theresia",
"mới",
"chấp",
"nhận",
"thất",
"bại",
"giáng",
"sinh",
"năm",
"1745",
"phe",
"áo-sachsen",
"ký",
"hòa",
"ước",
"dresden",
"nhường",
"schlesien",
"cho",
"phổ",
"đáp",
"lại",
"friedrich",
"chịu",
"tôn",
"phò",
"chồng",
"theresia",
"là",
"franz",
"stefan",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"la-đức"
] |
sản thế giới liên tỉnh đầu tiên ở việt nam == tổng quan == quần thể di tích và danh thắng yên tử có tọa độ trung tâm từ 2105’ đến 2109’ vĩ độ bắc và 10643’ đến 10645’ kinh độ đông phân bố ở địa bàn 03 tỉnh quảng ninh bắc giang và hải dương nhìn tổng thể khu di sản đề cử nằm trong vùng núi cao yên tử thuộc cánh cung đông triều với độ cao trung bình trên 600m đỉnh cao nhất là ngọn núi yên tử có độ cao 1 068m so với mực nước biển cánh cung đông triều được xem là phên dậu phía đông bắc của việt nam vùng núi này không chỉ là một thắng cảnh thiên nhiên nơi bảo tồn nhiều giống loài động thực vật mà còn là quê hương của vương triều nhà trần trong lịch sử là đất tổ phật giáo trúc lâm việt nam tại đây nhiều di tích lịch sử văn hóa vẫn đang được bảo tồn từ xưa các tín đồ đạo phật việt nam đã đến yên tử dựng am cỏ cầu kinh niệm phật từ trước công nguyên đạo sĩ an kỳ sinh yên kỳ sinh đã đến nơi đây tu hành và đắc đạo những năm sau đó nhiều thế hệ tăng ni phật tử việt nam tiếp tục tìm đến yên tử tu hành xây dựng chùa tháp và nhiều công trình khác đặc biệt từ thời trần 1226 1400 yên tử đã được đầu tư xây dựng thành khu | [
"sản",
"thế",
"giới",
"liên",
"tỉnh",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"việt",
"nam",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"quần",
"thể",
"di",
"tích",
"và",
"danh",
"thắng",
"yên",
"tử",
"có",
"tọa",
"độ",
"trung",
"tâm",
"từ",
"2105’",
"đến",
"2109’",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"và",
"10643’",
"đến",
"10645’",
"kinh",
"độ",
"đông",
"phân",
"bố",
"ở",
"địa",
"bàn",
"03",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"bắc",
"giang",
"và",
"hải",
"dương",
"nhìn",
"tổng",
"thể",
"khu",
"di",
"sản",
"đề",
"cử",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"núi",
"cao",
"yên",
"tử",
"thuộc",
"cánh",
"cung",
"đông",
"triều",
"với",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"trên",
"600m",
"đỉnh",
"cao",
"nhất",
"là",
"ngọn",
"núi",
"yên",
"tử",
"có",
"độ",
"cao",
"1",
"068m",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"cánh",
"cung",
"đông",
"triều",
"được",
"xem",
"là",
"phên",
"dậu",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"việt",
"nam",
"vùng",
"núi",
"này",
"không",
"chỉ",
"là",
"một",
"thắng",
"cảnh",
"thiên",
"nhiên",
"nơi",
"bảo",
"tồn",
"nhiều",
"giống",
"loài",
"động",
"thực",
"vật",
"mà",
"còn",
"là",
"quê",
"hương",
"của",
"vương",
"triều",
"nhà",
"trần",
"trong",
"lịch",
"sử",
"là",
"đất",
"tổ",
"phật",
"giáo",
"trúc",
"lâm",
"việt",
"nam",
"tại",
"đây",
"nhiều",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"vẫn",
"đang",
"được",
"bảo",
"tồn",
"từ",
"xưa",
"các",
"tín",
"đồ",
"đạo",
"phật",
"việt",
"nam",
"đã",
"đến",
"yên",
"tử",
"dựng",
"am",
"cỏ",
"cầu",
"kinh",
"niệm",
"phật",
"từ",
"trước",
"công",
"nguyên",
"đạo",
"sĩ",
"an",
"kỳ",
"sinh",
"yên",
"kỳ",
"sinh",
"đã",
"đến",
"nơi",
"đây",
"tu",
"hành",
"và",
"đắc",
"đạo",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"tăng",
"ni",
"phật",
"tử",
"việt",
"nam",
"tiếp",
"tục",
"tìm",
"đến",
"yên",
"tử",
"tu",
"hành",
"xây",
"dựng",
"chùa",
"tháp",
"và",
"nhiều",
"công",
"trình",
"khác",
"đặc",
"biệt",
"từ",
"thời",
"trần",
"1226",
"1400",
"yên",
"tử",
"đã",
"được",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"thành",
"khu"
] |
gynoxys arnicae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"gynoxys",
"arnicae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
ancylostomia argyrophleps là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"ancylostomia",
"argyrophleps",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
le moulinet-sur-solin là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 123-177 mét trên mực nước biển sông solin bắt nguồn ở xã này | [
"le",
"moulinet-sur-solin",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loiret",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"123-177",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"sông",
"solin",
"bắt",
"nguồn",
"ở",
"xã",
"này"
] |
polystachya lineata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"polystachya",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
đá chính lần đầu tiên cho hoffenheim trong cuộc đối đầu với mainz 05 nhưng bị truất quyền thi đấu với hai thẻ vàng ở phút 41 và hoffenheim đã để thua ngược 4-2 trong hiệp 2 ==== 2019-20 ==== ngày 17 tháng 12 năm 2019 baumgartner có bàn thắng đầu tiên tại bundesliga khi ấn định chiến thắng 2-0 trước union berlin baumgartner đã in dấu giày vào 13 bàn thắng trên mọi đấu trường của hoffenheim mùa 2019-20 với 7 bàn thắng và 6 kiến tạo ==== 2020-21 ==== ngày 21 tháng 11 năm 2020 anh mở tỉ số trong trận đấu với vfb stuttgart mở màn cho bữa tiệc bàn thắng 3-3 của hai đội bàn thắng đầu tiên của anh trong mùa giải 2020-21 ngày 24 tháng 1 năm 2021 anh đạt đến cột mốc bàn thắng thứ 10 tại bundesliga trong chiến thắng 3-0 trước köln pha lập công tiếp theo của anh đến vào ngày 13 tháng 12 trong trận thua 1-4 trước bayer 04 leverkusen ngày 6 tháng 3 baumgartner cùng với andrej kramarić ghi bàn chấm dứt chuỗi 9 trận bất bại của vfl wolfsburg tại bundesliga đến ngày 8 tháng 5 anh cùng với ba cầu thủ khác của hoffenheim lập công trong hiệp 2 để lội ngược dòng đánh bại đội bóng đã xuống hạng schalke 04 baumgartner kết thúc mùa giải với đóng góp vào 9 bàn thắng 6 pha lập công 3 kiến tạo trong 31 trận cho hoffenheim ==== 2021-22 ==== baumgartner có bàn thắng đầu tiên ở mùa giải 2021-22 | [
"đá",
"chính",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"hoffenheim",
"trong",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"với",
"mainz",
"05",
"nhưng",
"bị",
"truất",
"quyền",
"thi",
"đấu",
"với",
"hai",
"thẻ",
"vàng",
"ở",
"phút",
"41",
"và",
"hoffenheim",
"đã",
"để",
"thua",
"ngược",
"4-2",
"trong",
"hiệp",
"2",
"====",
"2019-20",
"====",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"baumgartner",
"có",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"bundesliga",
"khi",
"ấn",
"định",
"chiến",
"thắng",
"2-0",
"trước",
"union",
"berlin",
"baumgartner",
"đã",
"in",
"dấu",
"giày",
"vào",
"13",
"bàn",
"thắng",
"trên",
"mọi",
"đấu",
"trường",
"của",
"hoffenheim",
"mùa",
"2019-20",
"với",
"7",
"bàn",
"thắng",
"và",
"6",
"kiến",
"tạo",
"====",
"2020-21",
"====",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"năm",
"2020",
"anh",
"mở",
"tỉ",
"số",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"vfb",
"stuttgart",
"mở",
"màn",
"cho",
"bữa",
"tiệc",
"bàn",
"thắng",
"3-3",
"của",
"hai",
"đội",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2020-21",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"anh",
"đạt",
"đến",
"cột",
"mốc",
"bàn",
"thắng",
"thứ",
"10",
"tại",
"bundesliga",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3-0",
"trước",
"köln",
"pha",
"lập",
"công",
"tiếp",
"theo",
"của",
"anh",
"đến",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"12",
"trong",
"trận",
"thua",
"1-4",
"trước",
"bayer",
"04",
"leverkusen",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"baumgartner",
"cùng",
"với",
"andrej",
"kramarić",
"ghi",
"bàn",
"chấm",
"dứt",
"chuỗi",
"9",
"trận",
"bất",
"bại",
"của",
"vfl",
"wolfsburg",
"tại",
"bundesliga",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"anh",
"cùng",
"với",
"ba",
"cầu",
"thủ",
"khác",
"của",
"hoffenheim",
"lập",
"công",
"trong",
"hiệp",
"2",
"để",
"lội",
"ngược",
"dòng",
"đánh",
"bại",
"đội",
"bóng",
"đã",
"xuống",
"hạng",
"schalke",
"04",
"baumgartner",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"với",
"đóng",
"góp",
"vào",
"9",
"bàn",
"thắng",
"6",
"pha",
"lập",
"công",
"3",
"kiến",
"tạo",
"trong",
"31",
"trận",
"cho",
"hoffenheim",
"====",
"2021-22",
"====",
"baumgartner",
"có",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"mùa",
"giải",
"2021-22"
] |
etyl isovalerat là một hợp chất hữu cơ và là este được hình thành từ cồn etyl và axit isovaleric các phản ứng kèm theo là các axit oxy hóa mạnh có thể gây ra một phản ứng mạnh mẽ có tỏa nhiệt trên các sản phẩm phản ứng nhiệt cũng được tạo ra bởi sự tương tác của este với các dung dịch caustic hydro dễ cháy được tạo ra bằng cách trộn este với kim loại kiềm và hydride etyl isovalerat có công thức là cho khối lượng phân tử là 130 187 g mol nhiệt độ nóng chảy là -99 3 °c và nhiệt độ sôi là 131- 133 °c etyl isovalerat được tìm thấy trong trái berry etyl isovalerat cũng được tìm thấy trong một số loại trái cây và rau ví dụ táo chuối dưa dâu dứa dâu tây và cần tây etyl isovalerat được sử dụng trong thành phần tạo nên hương thơm trái cây nó đồng thời cũng là thành phần tạo hương liệu và được sử dụng rộng rãi trong việc tạo nước hoa hiện nay chất này thường được tổng hợp bằng cách sử dụng lipase tráng surfactant được cố định trong các hạt nano từ etyl isovalerat thuộc về họ este béo axit nó là dẫn xuất của axit valeric etyl isovalerat là một chất lỏng không màu nồng mùi táo mật độ ít dày đặc hơn nước rất dễ cháy ít tan trong nước và nặng hơn không khí etyl isovalerat có thể gây kích ứng nhẹ cho da và | [
"etyl",
"isovalerat",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"và",
"là",
"este",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"cồn",
"etyl",
"và",
"axit",
"isovaleric",
"các",
"phản",
"ứng",
"kèm",
"theo",
"là",
"các",
"axit",
"oxy",
"hóa",
"mạnh",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"một",
"phản",
"ứng",
"mạnh",
"mẽ",
"có",
"tỏa",
"nhiệt",
"trên",
"các",
"sản",
"phẩm",
"phản",
"ứng",
"nhiệt",
"cũng",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"sự",
"tương",
"tác",
"của",
"este",
"với",
"các",
"dung",
"dịch",
"caustic",
"hydro",
"dễ",
"cháy",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"cách",
"trộn",
"este",
"với",
"kim",
"loại",
"kiềm",
"và",
"hydride",
"etyl",
"isovalerat",
"có",
"công",
"thức",
"là",
"cho",
"khối",
"lượng",
"phân",
"tử",
"là",
"130",
"187",
"g",
"mol",
"nhiệt",
"độ",
"nóng",
"chảy",
"là",
"-99",
"3",
"°c",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"sôi",
"là",
"131-",
"133",
"°c",
"etyl",
"isovalerat",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"trái",
"berry",
"etyl",
"isovalerat",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"một",
"số",
"loại",
"trái",
"cây",
"và",
"rau",
"ví",
"dụ",
"táo",
"chuối",
"dưa",
"dâu",
"dứa",
"dâu",
"tây",
"và",
"cần",
"tây",
"etyl",
"isovalerat",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thành",
"phần",
"tạo",
"nên",
"hương",
"thơm",
"trái",
"cây",
"nó",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"thành",
"phần",
"tạo",
"hương",
"liệu",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"việc",
"tạo",
"nước",
"hoa",
"hiện",
"nay",
"chất",
"này",
"thường",
"được",
"tổng",
"hợp",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"lipase",
"tráng",
"surfactant",
"được",
"cố",
"định",
"trong",
"các",
"hạt",
"nano",
"từ",
"etyl",
"isovalerat",
"thuộc",
"về",
"họ",
"este",
"béo",
"axit",
"nó",
"là",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"axit",
"valeric",
"etyl",
"isovalerat",
"là",
"một",
"chất",
"lỏng",
"không",
"màu",
"nồng",
"mùi",
"táo",
"mật",
"độ",
"ít",
"dày",
"đặc",
"hơn",
"nước",
"rất",
"dễ",
"cháy",
"ít",
"tan",
"trong",
"nước",
"và",
"nặng",
"hơn",
"không",
"khí",
"etyl",
"isovalerat",
"có",
"thể",
"gây",
"kích",
"ứng",
"nhẹ",
"cho",
"da",
"và"
] |
wahlenbergia celata là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được p i forst mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"wahlenbergia",
"celata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"i",
"forst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
gõ kiến bụng trắng dryocopus javensis là một loài chim trong họ picidae | [
"gõ",
"kiến",
"bụng",
"trắng",
"dryocopus",
"javensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"picidae"
] |
soldiers never die the life and legend of douglas macarthur random house 1996 isbn 0-679-42882-8 bullet nathan prefer macarthur s new guinea campaign 1995 bullet eugene l rasor general douglas macarthur 1880-1964 historiography and annotated bibliography greenwood press 1994 bullet paul p rogers the good years macarthur and sutherland greenwood press 1990 vol 1 vol 2 the bitter years macarthur and sutherland 1991 sutherland was macarthur s chief of staff and rogers was a junior staffer bullet rowman littlefield general macarthur letters from the japanese during the american occupation isbn 0-7425-1115-4 bullet schaller michael douglas macarthur the far eastern general replica books 2001 isbn 0-7351-0354-2 bullet howard b schonberger aftermath of war americans and the remaking of japan 1945-1952 kent state university press 1989 bullet taaffe stephen macarthur s jungle war the 1944 new guinea campaign university press of kansas 1998 isbn 0-7006-0870-2 bullet valley david j gaijin shogun general douglas macarthur stepfather of postwar japan sektor company 2000 isbn 0-9678175-2-8 bullet dennis d wainstock truman macarthur and the korean war greenwood press 1999 bullet weintraub stanley macarthur s war korea and the undoing of an american hero free press 2000 isbn 0-684-83419-7 bullet robert wolfe americans as proconsuls united states military government in germany and japan 1944-1952 southern illinois university press 1984 bullet ham kokoda paull retreat from kokoda brune bastard of a place fitzsimmons kokoda == liên kết ngoài == bullet the macarthur memorial — the macarthur memorial tại norfolk virginia bullet the macarthur museum of arkansas military history bullet macarthur museum brisbane — the macarthur museum tại brisbane queensland australia bullet obituary ny times 6 tháng 4 năm 1964 commander of armies that | [
"soldiers",
"never",
"die",
"the",
"life",
"and",
"legend",
"of",
"douglas",
"macarthur",
"random",
"house",
"1996",
"isbn",
"0-679-42882-8",
"bullet",
"nathan",
"prefer",
"macarthur",
"s",
"new",
"guinea",
"campaign",
"1995",
"bullet",
"eugene",
"l",
"rasor",
"general",
"douglas",
"macarthur",
"1880-1964",
"historiography",
"and",
"annotated",
"bibliography",
"greenwood",
"press",
"1994",
"bullet",
"paul",
"p",
"rogers",
"the",
"good",
"years",
"macarthur",
"and",
"sutherland",
"greenwood",
"press",
"1990",
"vol",
"1",
"vol",
"2",
"the",
"bitter",
"years",
"macarthur",
"and",
"sutherland",
"1991",
"sutherland",
"was",
"macarthur",
"s",
"chief",
"of",
"staff",
"and",
"rogers",
"was",
"a",
"junior",
"staffer",
"bullet",
"rowman",
"littlefield",
"general",
"macarthur",
"letters",
"from",
"the",
"japanese",
"during",
"the",
"american",
"occupation",
"isbn",
"0-7425-1115-4",
"bullet",
"schaller",
"michael",
"douglas",
"macarthur",
"the",
"far",
"eastern",
"general",
"replica",
"books",
"2001",
"isbn",
"0-7351-0354-2",
"bullet",
"howard",
"b",
"schonberger",
"aftermath",
"of",
"war",
"americans",
"and",
"the",
"remaking",
"of",
"japan",
"1945-1952",
"kent",
"state",
"university",
"press",
"1989",
"bullet",
"taaffe",
"stephen",
"macarthur",
"s",
"jungle",
"war",
"the",
"1944",
"new",
"guinea",
"campaign",
"university",
"press",
"of",
"kansas",
"1998",
"isbn",
"0-7006-0870-2",
"bullet",
"valley",
"david",
"j",
"gaijin",
"shogun",
"general",
"douglas",
"macarthur",
"stepfather",
"of",
"postwar",
"japan",
"sektor",
"company",
"2000",
"isbn",
"0-9678175-2-8",
"bullet",
"dennis",
"d",
"wainstock",
"truman",
"macarthur",
"and",
"the",
"korean",
"war",
"greenwood",
"press",
"1999",
"bullet",
"weintraub",
"stanley",
"macarthur",
"s",
"war",
"korea",
"and",
"the",
"undoing",
"of",
"an",
"american",
"hero",
"free",
"press",
"2000",
"isbn",
"0-684-83419-7",
"bullet",
"robert",
"wolfe",
"americans",
"as",
"proconsuls",
"united",
"states",
"military",
"government",
"in",
"germany",
"and",
"japan",
"1944-1952",
"southern",
"illinois",
"university",
"press",
"1984",
"bullet",
"ham",
"kokoda",
"paull",
"retreat",
"from",
"kokoda",
"brune",
"bastard",
"of",
"a",
"place",
"fitzsimmons",
"kokoda",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"macarthur",
"memorial",
"—",
"the",
"macarthur",
"memorial",
"tại",
"norfolk",
"virginia",
"bullet",
"the",
"macarthur",
"museum",
"of",
"arkansas",
"military",
"history",
"bullet",
"macarthur",
"museum",
"brisbane",
"—",
"the",
"macarthur",
"museum",
"tại",
"brisbane",
"queensland",
"australia",
"bullet",
"obituary",
"ny",
"times",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"1964",
"commander",
"of",
"armies",
"that"
] |
định cho thống kê === bullet biggs junction bullet kent | [
"định",
"cho",
"thống",
"kê",
"===",
"bullet",
"biggs",
"junction",
"bullet",
"kent"
] |
bankisus oculatus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1912 | [
"bankisus",
"oculatus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1912"
] |
conomitrium serratum là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được müll hal müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 | [
"conomitrium",
"serratum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
acantharctia guineae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"acantharctia",
"guineae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
hesthesis vigilans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"hesthesis",
"vigilans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
rhacophorus verrucopus là một loài ếch trong họ rhacophoridae loài này có ở trung quốc và có thể có ở ấn độ các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và hồ nước ngọt == tham khảo == bullet liang f lau m w n 2004 rhacophorus verrucopus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 | [
"rhacophorus",
"verrucopus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"có",
"thể",
"có",
"ở",
"ấn",
"độ",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"đất",
"ẩm",
"có",
"cây",
"bụi",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"liang",
"f",
"lau",
"m",
"w",
"n",
"2004",
"rhacophorus",
"verrucopus",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
bị quá tải bullet lập kỷ lục bán hết vé nhanh nhất cho 3 ngày đầu tiên trong vòng 2 phút 66 000 vé đánh bại kỷ lục trước đó của chính họ với 4 phút 67 040 vé trong chuyến lưu diễn thứ hai của họ exo planet #2 – the exo luxion tại nhà thi đấu thể dục dụng cụ olympic bullet ngoài việc là nghệ sĩ đầu tiên biểu diễn tại gocheok sky dome vào ngày 10 tháng 10 năm 2015 exo còn là nghệ sĩ đầu tiên biểu diễn với 3 ngày liên tiếp được ghi nhận có sự tham dự cao nhất kể từ khi gocheok sky dome mở cửa | [
"bị",
"quá",
"tải",
"bullet",
"lập",
"kỷ",
"lục",
"bán",
"hết",
"vé",
"nhanh",
"nhất",
"cho",
"3",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"vòng",
"2",
"phút",
"66",
"000",
"vé",
"đánh",
"bại",
"kỷ",
"lục",
"trước",
"đó",
"của",
"chính",
"họ",
"với",
"4",
"phút",
"67",
"040",
"vé",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"thứ",
"hai",
"của",
"họ",
"exo",
"planet",
"#2",
"–",
"the",
"exo",
"luxion",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"thể",
"dục",
"dụng",
"cụ",
"olympic",
"bullet",
"ngoài",
"việc",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"đầu",
"tiên",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"gocheok",
"sky",
"dome",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"exo",
"còn",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"đầu",
"tiên",
"biểu",
"diễn",
"với",
"3",
"ngày",
"liên",
"tiếp",
"được",
"ghi",
"nhận",
"có",
"sự",
"tham",
"dự",
"cao",
"nhất",
"kể",
"từ",
"khi",
"gocheok",
"sky",
"dome",
"mở",
"cửa"
] |
arctostaphylos osoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được p v wells mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"arctostaphylos",
"osoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"v",
"wells",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
nhân dân đặng nhật minh họa sĩ xuất sắc nghệ sĩ ưu tú phạm quốc trung âm thanh xuất sắc nghệ sĩ ưu tú bành bắc hải và giải phim khán giả bình chọn đây cũng là bộ phim được chọn để tham dự giải oscar == một số nhân vật chính == ౼ minh hương trong vai <nowiki> nowiki>chị thùy<nowiki> nowiki> là một nữ bác sĩ trẻ làm việc tại một trạm xá quân y ở đức phổ tỉnh quảng ngãi dù công việc mệt mỏi nhưng cô không bao giờ nản chí luôn vui vẻ yêu đời có lúc đang làm nhiệm vụ cô còn mộng mơ tinh nghịch hái hoa rừng lên ngắm nên bị nhắc nhở lúc nào cũng bị phê bình vì tư tưởng <nowiki> nowiki>tiểu tư sản<nowiki> nowiki> có cảnh cô dìu hai thương binh vào lán trú rồi hứa sẽ quay lại ngay nhưng lời hứa đã không thực hiện được vì bị trúng đạn của kẻ thù người chiến sĩ anh hùng đó đã ngã xuống nhưng tinh thần bất khuất hận chiến tranh của chị còn mãi ౼ tina dương vai mai cô là một người việt nam làm dâu đất khách chị nói rằng mình muốn qua đây để quên đi nỗi đau chiến tranh đã cướp gia đình mình khi được cả nhà yêu cầu dịch hộ cuốn nhật kí mà fred mang về từ việt nam dù vậy nhưng sau khi đọc thì chị thấy hoàn toàn ngược lại với những gì mình nghĩ một tinh thần thanh cao ý nghĩ | [
"nhân",
"dân",
"đặng",
"nhật",
"minh",
"họa",
"sĩ",
"xuất",
"sắc",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"phạm",
"quốc",
"trung",
"âm",
"thanh",
"xuất",
"sắc",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"bành",
"bắc",
"hải",
"và",
"giải",
"phim",
"khán",
"giả",
"bình",
"chọn",
"đây",
"cũng",
"là",
"bộ",
"phim",
"được",
"chọn",
"để",
"tham",
"dự",
"giải",
"oscar",
"==",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"chính",
"==",
"౼",
"minh",
"hương",
"trong",
"vai",
"<nowiki>",
"nowiki>chị",
"thùy<nowiki>",
"nowiki>",
"là",
"một",
"nữ",
"bác",
"sĩ",
"trẻ",
"làm",
"việc",
"tại",
"một",
"trạm",
"xá",
"quân",
"y",
"ở",
"đức",
"phổ",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"dù",
"công",
"việc",
"mệt",
"mỏi",
"nhưng",
"cô",
"không",
"bao",
"giờ",
"nản",
"chí",
"luôn",
"vui",
"vẻ",
"yêu",
"đời",
"có",
"lúc",
"đang",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"cô",
"còn",
"mộng",
"mơ",
"tinh",
"nghịch",
"hái",
"hoa",
"rừng",
"lên",
"ngắm",
"nên",
"bị",
"nhắc",
"nhở",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"bị",
"phê",
"bình",
"vì",
"tư",
"tưởng",
"<nowiki>",
"nowiki>tiểu",
"tư",
"sản<nowiki>",
"nowiki>",
"có",
"cảnh",
"cô",
"dìu",
"hai",
"thương",
"binh",
"vào",
"lán",
"trú",
"rồi",
"hứa",
"sẽ",
"quay",
"lại",
"ngay",
"nhưng",
"lời",
"hứa",
"đã",
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"vì",
"bị",
"trúng",
"đạn",
"của",
"kẻ",
"thù",
"người",
"chiến",
"sĩ",
"anh",
"hùng",
"đó",
"đã",
"ngã",
"xuống",
"nhưng",
"tinh",
"thần",
"bất",
"khuất",
"hận",
"chiến",
"tranh",
"của",
"chị",
"còn",
"mãi",
"౼",
"tina",
"dương",
"vai",
"mai",
"cô",
"là",
"một",
"người",
"việt",
"nam",
"làm",
"dâu",
"đất",
"khách",
"chị",
"nói",
"rằng",
"mình",
"muốn",
"qua",
"đây",
"để",
"quên",
"đi",
"nỗi",
"đau",
"chiến",
"tranh",
"đã",
"cướp",
"gia",
"đình",
"mình",
"khi",
"được",
"cả",
"nhà",
"yêu",
"cầu",
"dịch",
"hộ",
"cuốn",
"nhật",
"kí",
"mà",
"fred",
"mang",
"về",
"từ",
"việt",
"nam",
"dù",
"vậy",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"đọc",
"thì",
"chị",
"thấy",
"hoàn",
"toàn",
"ngược",
"lại",
"với",
"những",
"gì",
"mình",
"nghĩ",
"một",
"tinh",
"thần",
"thanh",
"cao",
"ý",
"nghĩ"
] |
tadeusz wojda sinh 1957 là một giám mục người ba lan của giáo hội công giáo ông đã trở thành tổng giám mục của białystok kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2017 vào ngày 2 tháng 3 năm 2021 ông được bổ nhiệm làm tổng giám mục gdansk tadeusz wojda sinh ngày 29 tháng 1 năm 1957 tại kowala quận kielce ông wojda gia nhập pallottines năm 1976 và được thụ phong linh mục vào ngày 8 tháng 5 năm 1983 ông nhận bằng đại học giáo hoàng gregorian năm 1986 và tiến sĩ năm 1989 từ năm 1991 ông phục vụ trong nhiều vai trò khác nhau trong thánh bộ truyền giáo cho các dân tộc ông được bổ nhiệm làm thư ký dưới quyền của giáo đoàn vào ngày 24 tháng 7 năm 2012 he was appointed the congregation s under-secretary on ngày 24 tháng 7 năm 2012 vào ngày 12 tháng 4 năm 2017 giáo hoàng phanxicô đã tấn phong ông làm tổng giám mục białystok lễ tấn phong giám mục của ông được vào ngày 10 tháng 6 năm 2017 trong hội đồng giám mục ba lan ông là thành viên của ủy ban truyền giáo và ủy ban concordat ngày 07 tháng bảy 2019 trước khi cuộc diễu hành lgbt dự kiến diễn ra vào ngày 20 tháng 7 wojda ban hành một công bố được đọc trong tất cả các nhà thờ ở białystok và podlaskie ông gọi các cuộc tuần hành này là sự báng bổ đức chúa trời ông mô tả | [
"tadeusz",
"wojda",
"sinh",
"1957",
"là",
"một",
"giám",
"mục",
"người",
"ba",
"lan",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"ông",
"đã",
"trở",
"thành",
"tổng",
"giám",
"mục",
"của",
"białystok",
"kể",
"từ",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tổng",
"giám",
"mục",
"gdansk",
"tadeusz",
"wojda",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"năm",
"1957",
"tại",
"kowala",
"quận",
"kielce",
"ông",
"wojda",
"gia",
"nhập",
"pallottines",
"năm",
"1976",
"và",
"được",
"thụ",
"phong",
"linh",
"mục",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1983",
"ông",
"nhận",
"bằng",
"đại",
"học",
"giáo",
"hoàng",
"gregorian",
"năm",
"1986",
"và",
"tiến",
"sĩ",
"năm",
"1989",
"từ",
"năm",
"1991",
"ông",
"phục",
"vụ",
"trong",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"khác",
"nhau",
"trong",
"thánh",
"bộ",
"truyền",
"giáo",
"cho",
"các",
"dân",
"tộc",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thư",
"ký",
"dưới",
"quyền",
"của",
"giáo",
"đoàn",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"he",
"was",
"appointed",
"the",
"congregation",
"s",
"under-secretary",
"on",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"giáo",
"hoàng",
"phanxicô",
"đã",
"tấn",
"phong",
"ông",
"làm",
"tổng",
"giám",
"mục",
"białystok",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"giám",
"mục",
"của",
"ông",
"được",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"trong",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"ba",
"lan",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"truyền",
"giáo",
"và",
"ủy",
"ban",
"concordat",
"ngày",
"07",
"tháng",
"bảy",
"2019",
"trước",
"khi",
"cuộc",
"diễu",
"hành",
"lgbt",
"dự",
"kiến",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"wojda",
"ban",
"hành",
"một",
"công",
"bố",
"được",
"đọc",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"nhà",
"thờ",
"ở",
"białystok",
"và",
"podlaskie",
"ông",
"gọi",
"các",
"cuộc",
"tuần",
"hành",
"này",
"là",
"sự",
"báng",
"bổ",
"đức",
"chúa",
"trời",
"ông",
"mô",
"tả"
] |
bóng đá nữ thế giới 2011 – vô địch bullet olympic london 2012 – huy chương bạc bullet cúp bóng đá nữ châu á 2014 – vô địch bullet giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015 – á quân == xem thêm == bullet j league bullet danh sách các câu lạc bộ bóng đá nhật bản bullet đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản bullet đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản bullet bóng đá nữ tại nhật bản bullet hệ thống các giải bóng đá nhật bản bullet danh sách các đội vô địch bóng đá nhật bản == liên kết ngoài == bullet japan football association english version bullet football-1 international football business exhibition english version bullet hongo jun soccer in japan japan team has foot in world cup door but can it kick japan times ngày 9 tháng 2 năm 2010 p 3 | [
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2011",
"–",
"vô",
"địch",
"bullet",
"olympic",
"london",
"2012",
"–",
"huy",
"chương",
"bạc",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"á",
"2014",
"–",
"vô",
"địch",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2015",
"–",
"á",
"quân",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"j",
"league",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"tại",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"các",
"giải",
"bóng",
"đá",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"đội",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nhật",
"bản",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"japan",
"football",
"association",
"english",
"version",
"bullet",
"football-1",
"international",
"football",
"business",
"exhibition",
"english",
"version",
"bullet",
"hongo",
"jun",
"soccer",
"in",
"japan",
"japan",
"team",
"has",
"foot",
"in",
"world",
"cup",
"door",
"but",
"can",
"it",
"kick",
"japan",
"times",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"2010",
"p",
"3"
] |
chèn ép hất cẳng pháp hơn nữa tích cực đưa miền nam việt nam vào khối seato mặt khác mỹ tiếp tục gây khó việc thi hành hiệp định geneva ở lào gây nên một tình hình nghiêm trọng ở đây sử gia thomas l ahern jr đã viết rằng không có sự trợ giúp của tình báo mỹ cia thông qua cặp bài trùng lansdale-harwood thì chế độ ngô đình diệm khó trụ nổi quá 6 tháng đầu tiên cia cụ thể là lansdale và harwood đã giúp diệm từ chuyện lớn đến chuyện nhỏ hết thu phục các giáo phái đặc biệt là cao đài tây ninh rồi đến đập tan âm mưu đảo chính của tướng nguyễn văn hinh chỉ huy quân đội thân pháp vào cuối năm 1954 sau khi đã phế truất quốc trưởng bảo đại ngô đình diệm tuyên bố mình là tổng thống và ngày 26 tháng 10 năm 1955 là ngày thành lập chính phủ việt nam cộng hòa và quân đội việt nam cộng hòa cơ sở pháp lý là hiến ước tạm thời số 1 hoa kỳ là quốc gia đầu tiên công nhận chính phủ việt nam cộng hòa theo nhật báo le figaro pháp số ra ngày 20-10-1955 để ăn mừng chính thể cộng hòa được thành lập nhà cầm quyền miền nam động viên công chức người di cư và trẻ em các trường học để làm một cuộc biểu tình không lấy gì làm quan trọng còn dân chúng ở sài gòn thì ai ở | [
"chèn",
"ép",
"hất",
"cẳng",
"pháp",
"hơn",
"nữa",
"tích",
"cực",
"đưa",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"vào",
"khối",
"seato",
"mặt",
"khác",
"mỹ",
"tiếp",
"tục",
"gây",
"khó",
"việc",
"thi",
"hành",
"hiệp",
"định",
"geneva",
"ở",
"lào",
"gây",
"nên",
"một",
"tình",
"hình",
"nghiêm",
"trọng",
"ở",
"đây",
"sử",
"gia",
"thomas",
"l",
"ahern",
"jr",
"đã",
"viết",
"rằng",
"không",
"có",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"tình",
"báo",
"mỹ",
"cia",
"thông",
"qua",
"cặp",
"bài",
"trùng",
"lansdale-harwood",
"thì",
"chế",
"độ",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"khó",
"trụ",
"nổi",
"quá",
"6",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"cia",
"cụ",
"thể",
"là",
"lansdale",
"và",
"harwood",
"đã",
"giúp",
"diệm",
"từ",
"chuyện",
"lớn",
"đến",
"chuyện",
"nhỏ",
"hết",
"thu",
"phục",
"các",
"giáo",
"phái",
"đặc",
"biệt",
"là",
"cao",
"đài",
"tây",
"ninh",
"rồi",
"đến",
"đập",
"tan",
"âm",
"mưu",
"đảo",
"chính",
"của",
"tướng",
"nguyễn",
"văn",
"hinh",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"thân",
"pháp",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1954",
"sau",
"khi",
"đã",
"phế",
"truất",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"tuyên",
"bố",
"mình",
"là",
"tổng",
"thống",
"và",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1955",
"là",
"ngày",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"và",
"quân",
"đội",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"cơ",
"sở",
"pháp",
"lý",
"là",
"hiến",
"ước",
"tạm",
"thời",
"số",
"1",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"công",
"nhận",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"theo",
"nhật",
"báo",
"le",
"figaro",
"pháp",
"số",
"ra",
"ngày",
"20-10-1955",
"để",
"ăn",
"mừng",
"chính",
"thể",
"cộng",
"hòa",
"được",
"thành",
"lập",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"miền",
"nam",
"động",
"viên",
"công",
"chức",
"người",
"di",
"cư",
"và",
"trẻ",
"em",
"các",
"trường",
"học",
"để",
"làm",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"không",
"lấy",
"gì",
"làm",
"quan",
"trọng",
"còn",
"dân",
"chúng",
"ở",
"sài",
"gòn",
"thì",
"ai",
"ở"
] |
leptotarsus dispar là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"leptotarsus",
"dispar",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
đạo theo chủ nghĩa dân tộc chưa bao giờ tạo nên sự thống nhất thực sự về quyền lợi giữa hai bên [và] đã không có tâm trạng thất vọng tràn ngập tại châu á khi nhật bản bị đánh bại dường như sự thất bại của nhật bản trong việc hiểu được mục tiêu và quyền lợi của những quốc gia khác trong khối thịnh vượng đã dẫn đến sự liên minh lỏng lẻo giữa các quốc gia với nhật bản chỉ trên lý thuyết chứ không nằm ở tinh thần tiến sĩ ba maw cho rằng do đó nếu nhật bản thực tâm tạo ra một khối thịnh vượng đại diện cho quyền lợi của toàn châu á thay vì chỉ dùng nó như chiêu bài biện hộ xâm lược châu á sau chiến tranh có lẽ đã hoàn toàn khác dù cho thất bại về quân sự của nước nhật == đọc thêm == bullet phúc ông tự truyện fukuzawa yukichi bullet hội nghị đại đông á bullet dower john war without mercy race and power in the pacific war pantheon books new york 1986 bullet iriye akira pearl harbor and the coming of the pacific war a brief history with documents and essays boston bedford st martin s 1999 bullet lebra joyce c japan s greater east asia co-prosperity sphere trong thế chiến thứ hai selected readings and documents new york oxford university press 1975 == liên kết ngoài == bullet lịch sử khối thịnh vượng chung đại đông á bullet nhật bản và viễn đông bullet sử liệu thế chiến ii | [
"đạo",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"tạo",
"nên",
"sự",
"thống",
"nhất",
"thực",
"sự",
"về",
"quyền",
"lợi",
"giữa",
"hai",
"bên",
"[và]",
"đã",
"không",
"có",
"tâm",
"trạng",
"thất",
"vọng",
"tràn",
"ngập",
"tại",
"châu",
"á",
"khi",
"nhật",
"bản",
"bị",
"đánh",
"bại",
"dường",
"như",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"nhật",
"bản",
"trong",
"việc",
"hiểu",
"được",
"mục",
"tiêu",
"và",
"quyền",
"lợi",
"của",
"những",
"quốc",
"gia",
"khác",
"trong",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"liên",
"minh",
"lỏng",
"lẻo",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"với",
"nhật",
"bản",
"chỉ",
"trên",
"lý",
"thuyết",
"chứ",
"không",
"nằm",
"ở",
"tinh",
"thần",
"tiến",
"sĩ",
"ba",
"maw",
"cho",
"rằng",
"do",
"đó",
"nếu",
"nhật",
"bản",
"thực",
"tâm",
"tạo",
"ra",
"một",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"đại",
"diện",
"cho",
"quyền",
"lợi",
"của",
"toàn",
"châu",
"á",
"thay",
"vì",
"chỉ",
"dùng",
"nó",
"như",
"chiêu",
"bài",
"biện",
"hộ",
"xâm",
"lược",
"châu",
"á",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"có",
"lẽ",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"khác",
"dù",
"cho",
"thất",
"bại",
"về",
"quân",
"sự",
"của",
"nước",
"nhật",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phúc",
"ông",
"tự",
"truyện",
"fukuzawa",
"yukichi",
"bullet",
"hội",
"nghị",
"đại",
"đông",
"á",
"bullet",
"dower",
"john",
"war",
"without",
"mercy",
"race",
"and",
"power",
"in",
"the",
"pacific",
"war",
"pantheon",
"books",
"new",
"york",
"1986",
"bullet",
"iriye",
"akira",
"pearl",
"harbor",
"and",
"the",
"coming",
"of",
"the",
"pacific",
"war",
"a",
"brief",
"history",
"with",
"documents",
"and",
"essays",
"boston",
"bedford",
"st",
"martin",
"s",
"1999",
"bullet",
"lebra",
"joyce",
"c",
"japan",
"s",
"greater",
"east",
"asia",
"co-prosperity",
"sphere",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"selected",
"readings",
"and",
"documents",
"new",
"york",
"oxford",
"university",
"press",
"1975",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"đại",
"đông",
"á",
"bullet",
"nhật",
"bản",
"và",
"viễn",
"đông",
"bullet",
"sử",
"liệu",
"thế",
"chiến",
"ii"
] |
len thương mại do chúng cạnh tranh với loài thú nuôi lấy lông địa phương loại len chiru được gọi là shahtoosh ấm áp mềm mại mịn mặc dù len có thể thu được mà không giết chết con vật những kẻ săn trộm đơn giản giết chết chiru trước khi lấy len số lượng của chúng đã giảm cho từ gần một triệu cá thể ước tính lần lượt của thế kỷ 20 đến ít hơn 75 000 cá thể hiện nay các con số này tiếp tục giảm hàng năm cuộc đấu tranh để chặn việc săn bắt linh dương bất hợp pháp đã được mô tả trong bộ phim năm 2004 trong tháng 7 năm 2006 chính phủ trung quốc khánh thành tuyến đường sắt mới chia đôi nơi ăn của loài linh dương này trên đường tới lhasa tây tạng trong một nỗ lực để tránh tổn hại cho động vật 33 đường cầu vượt đặc biệt di chuyển động vật đã được xây dựng bên dưới đường sắt tuy nhiên tuyến đường sắt sẽ mang nhiều người hơn đến đây bao gồm cả những kẻ săn trộm tiềm năng gần gũi hơn với khu vực sinh sản và môi trường sống của chiru == tham khảo == bullet ginsberg j r g b schaller and j lowe 1999 petition to list the tibetan antelope pantholops hodgsonii as an endangered species pursuant to the u s endangered species act of 1973 wildlife conservation society and tibetan plateau project == liên kết ngoài == bullet slaughtered in the name | [
"len",
"thương",
"mại",
"do",
"chúng",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"loài",
"thú",
"nuôi",
"lấy",
"lông",
"địa",
"phương",
"loại",
"len",
"chiru",
"được",
"gọi",
"là",
"shahtoosh",
"ấm",
"áp",
"mềm",
"mại",
"mịn",
"mặc",
"dù",
"len",
"có",
"thể",
"thu",
"được",
"mà",
"không",
"giết",
"chết",
"con",
"vật",
"những",
"kẻ",
"săn",
"trộm",
"đơn",
"giản",
"giết",
"chết",
"chiru",
"trước",
"khi",
"lấy",
"len",
"số",
"lượng",
"của",
"chúng",
"đã",
"giảm",
"cho",
"từ",
"gần",
"một",
"triệu",
"cá",
"thể",
"ước",
"tính",
"lần",
"lượt",
"của",
"thế",
"kỷ",
"20",
"đến",
"ít",
"hơn",
"75",
"000",
"cá",
"thể",
"hiện",
"nay",
"các",
"con",
"số",
"này",
"tiếp",
"tục",
"giảm",
"hàng",
"năm",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"để",
"chặn",
"việc",
"săn",
"bắt",
"linh",
"dương",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"bộ",
"phim",
"năm",
"2004",
"trong",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"khánh",
"thành",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"mới",
"chia",
"đôi",
"nơi",
"ăn",
"của",
"loài",
"linh",
"dương",
"này",
"trên",
"đường",
"tới",
"lhasa",
"tây",
"tạng",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"để",
"tránh",
"tổn",
"hại",
"cho",
"động",
"vật",
"33",
"đường",
"cầu",
"vượt",
"đặc",
"biệt",
"di",
"chuyển",
"động",
"vật",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"bên",
"dưới",
"đường",
"sắt",
"tuy",
"nhiên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"sẽ",
"mang",
"nhiều",
"người",
"hơn",
"đến",
"đây",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"kẻ",
"săn",
"trộm",
"tiềm",
"năng",
"gần",
"gũi",
"hơn",
"với",
"khu",
"vực",
"sinh",
"sản",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"chiru",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ginsberg",
"j",
"r",
"g",
"b",
"schaller",
"and",
"j",
"lowe",
"1999",
"petition",
"to",
"list",
"the",
"tibetan",
"antelope",
"pantholops",
"hodgsonii",
"as",
"an",
"endangered",
"species",
"pursuant",
"to",
"the",
"u",
"s",
"endangered",
"species",
"act",
"of",
"1973",
"wildlife",
"conservation",
"society",
"and",
"tibetan",
"plateau",
"project",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"slaughtered",
"in",
"the",
"name"
] |
oldenlandia selleana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"oldenlandia",
"selleana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
nên lũ lượt dâng sớ tố cáo chúng về tội phản quốc sau khi bệnh tình của bà có thuyên giảm tể tướng thôi huyền vĩ đề nghị chỉ nên cho thái tử võ hiển và tương vương võ đán được vào hầu mà thôi nhưng bà không theo về sau còn có hoàn ngạn phạm và tống cảnh dâng sớ cáo buộc bà cho tống cảnh điều tra việc đó nhưng không được bao lâu lại hạ lệnh xá miễn cho bọn họ trương sang mùa xuân năm sau 705 cải niên hiệu là thần long 神龍 sau khi cải nguyên không lâu võ hoàng lại lâm bệnh thường xuyên ở nghênh tiên cung 迎仙宮 và không hỏi đến chính sự anh em dịch chi và xương tông tiếp tục trông giữ mọi việc lúc này cả hai lần lượt được ghi đảm nhiệm lân đài giám 麟台監 cùng xuân quan thị lang 春官侍郎 các đại thần là phụng các thị lang trương giản chi loan đài thị lang thôi huyền vĩ trung đài hữu thừa kính huy tư hình thiếu khanh hoàn ngạn phạm tương vương phủ tư mã viên thứ kỷ hữu vũ lâm vệ tướng quân lý đa tộ và tả tán kỵ thị lang lý trạm muốn diệt trừ hai tên gian thần này khôi phục lại nhà đường đấy gọi là thần long cách mệnh 神龍革命 hay chính biến thần long để dễ bề hành động giản chi tiến hoàn ngạn phạm và kính huy đều là tả hữu tướng quân của | [
"nên",
"lũ",
"lượt",
"dâng",
"sớ",
"tố",
"cáo",
"chúng",
"về",
"tội",
"phản",
"quốc",
"sau",
"khi",
"bệnh",
"tình",
"của",
"bà",
"có",
"thuyên",
"giảm",
"tể",
"tướng",
"thôi",
"huyền",
"vĩ",
"đề",
"nghị",
"chỉ",
"nên",
"cho",
"thái",
"tử",
"võ",
"hiển",
"và",
"tương",
"vương",
"võ",
"đán",
"được",
"vào",
"hầu",
"mà",
"thôi",
"nhưng",
"bà",
"không",
"theo",
"về",
"sau",
"còn",
"có",
"hoàn",
"ngạn",
"phạm",
"và",
"tống",
"cảnh",
"dâng",
"sớ",
"cáo",
"buộc",
"bà",
"cho",
"tống",
"cảnh",
"điều",
"tra",
"việc",
"đó",
"nhưng",
"không",
"được",
"bao",
"lâu",
"lại",
"hạ",
"lệnh",
"xá",
"miễn",
"cho",
"bọn",
"họ",
"trương",
"sang",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"sau",
"705",
"cải",
"niên",
"hiệu",
"là",
"thần",
"long",
"神龍",
"sau",
"khi",
"cải",
"nguyên",
"không",
"lâu",
"võ",
"hoàng",
"lại",
"lâm",
"bệnh",
"thường",
"xuyên",
"ở",
"nghênh",
"tiên",
"cung",
"迎仙宮",
"và",
"không",
"hỏi",
"đến",
"chính",
"sự",
"anh",
"em",
"dịch",
"chi",
"và",
"xương",
"tông",
"tiếp",
"tục",
"trông",
"giữ",
"mọi",
"việc",
"lúc",
"này",
"cả",
"hai",
"lần",
"lượt",
"được",
"ghi",
"đảm",
"nhiệm",
"lân",
"đài",
"giám",
"麟台監",
"cùng",
"xuân",
"quan",
"thị",
"lang",
"春官侍郎",
"các",
"đại",
"thần",
"là",
"phụng",
"các",
"thị",
"lang",
"trương",
"giản",
"chi",
"loan",
"đài",
"thị",
"lang",
"thôi",
"huyền",
"vĩ",
"trung",
"đài",
"hữu",
"thừa",
"kính",
"huy",
"tư",
"hình",
"thiếu",
"khanh",
"hoàn",
"ngạn",
"phạm",
"tương",
"vương",
"phủ",
"tư",
"mã",
"viên",
"thứ",
"kỷ",
"hữu",
"vũ",
"lâm",
"vệ",
"tướng",
"quân",
"lý",
"đa",
"tộ",
"và",
"tả",
"tán",
"kỵ",
"thị",
"lang",
"lý",
"trạm",
"muốn",
"diệt",
"trừ",
"hai",
"tên",
"gian",
"thần",
"này",
"khôi",
"phục",
"lại",
"nhà",
"đường",
"đấy",
"gọi",
"là",
"thần",
"long",
"cách",
"mệnh",
"神龍革命",
"hay",
"chính",
"biến",
"thần",
"long",
"để",
"dễ",
"bề",
"hành",
"động",
"giản",
"chi",
"tiến",
"hoàn",
"ngạn",
"phạm",
"và",
"kính",
"huy",
"đều",
"là",
"tả",
"hữu",
"tướng",
"quân",
"của"
] |
lãnh thổ nga anh ấn độ nhật bản pháp hoa kỳ đức thuỵ điển úc thái lan indonesia đài loan hiệu trưởng nhà trường qua các giai đoạn bullet gs ts nguyễn thị doan 1993 nguyên phó chủ tịch nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam bullet gs tskh nguyễn mại nguyên phó chủ nhiệm ủy ban nhà nước về hợp tác và đầu tư nay là bộ kế hoạch và đầu tư nguyên phó chủ tịch ubnd tp hà nội bullet gs ts phạm vũ luận 2000 nguyên bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo bullet gs ts nguyễn bách khoa 2004 chức vụ hiện nay tổng biên tập tạp chí khoa học thương mại bullet gs ts đinh văn sơn 2011 đương nhiệm == đơn vị trực thuộc == các đơn vị trực thuộc được chỉ đạo điều hành bởi đảng uỷ trường ban giám hiệu và hội đồng trường === các khoa và viện === bao gồm 13 khoa và 1 viện bullet khoa quản trị kinh doanh a bullet khoa khách sạn du lịch b bullet khoa marketing ct bullet khoa kế toán kiểm toán d bullet khoa kinh tế và kinh doanh quốc tế e bullet khoa kinh tế luật fp bullet khoa tài chính ngân hàng h bullet khoa hệ thống thông tin kinh tế và thương mại điện tử si bullet khoa tiếng anh n bullet khoa quản trị nhân lực u bullet viện đào tạo quốc tế q bullet khoa lý luận chính trị m bullet khoa sau đại học bullet khoa tại chức === các phòng và đơn vị trực thuộc === bullet phòng tổ chức nhân sự bullet phòng thanh tra bullet | [
"lãnh",
"thổ",
"nga",
"anh",
"ấn",
"độ",
"nhật",
"bản",
"pháp",
"hoa",
"kỳ",
"đức",
"thuỵ",
"điển",
"úc",
"thái",
"lan",
"indonesia",
"đài",
"loan",
"hiệu",
"trưởng",
"nhà",
"trường",
"qua",
"các",
"giai",
"đoạn",
"bullet",
"gs",
"ts",
"nguyễn",
"thị",
"doan",
"1993",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"cộng",
"hoà",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"bullet",
"gs",
"tskh",
"nguyễn",
"mại",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"nhà",
"nước",
"về",
"hợp",
"tác",
"và",
"đầu",
"tư",
"nay",
"là",
"bộ",
"kế",
"hoạch",
"và",
"đầu",
"tư",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ubnd",
"tp",
"hà",
"nội",
"bullet",
"gs",
"ts",
"phạm",
"vũ",
"luận",
"2000",
"nguyên",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"bullet",
"gs",
"ts",
"nguyễn",
"bách",
"khoa",
"2004",
"chức",
"vụ",
"hiện",
"nay",
"tổng",
"biên",
"tập",
"tạp",
"chí",
"khoa",
"học",
"thương",
"mại",
"bullet",
"gs",
"ts",
"đinh",
"văn",
"sơn",
"2011",
"đương",
"nhiệm",
"==",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"được",
"chỉ",
"đạo",
"điều",
"hành",
"bởi",
"đảng",
"uỷ",
"trường",
"ban",
"giám",
"hiệu",
"và",
"hội",
"đồng",
"trường",
"===",
"các",
"khoa",
"và",
"viện",
"===",
"bao",
"gồm",
"13",
"khoa",
"và",
"1",
"viện",
"bullet",
"khoa",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"a",
"bullet",
"khoa",
"khách",
"sạn",
"du",
"lịch",
"b",
"bullet",
"khoa",
"marketing",
"ct",
"bullet",
"khoa",
"kế",
"toán",
"kiểm",
"toán",
"d",
"bullet",
"khoa",
"kinh",
"tế",
"và",
"kinh",
"doanh",
"quốc",
"tế",
"e",
"bullet",
"khoa",
"kinh",
"tế",
"luật",
"fp",
"bullet",
"khoa",
"tài",
"chính",
"ngân",
"hàng",
"h",
"bullet",
"khoa",
"hệ",
"thống",
"thông",
"tin",
"kinh",
"tế",
"và",
"thương",
"mại",
"điện",
"tử",
"si",
"bullet",
"khoa",
"tiếng",
"anh",
"n",
"bullet",
"khoa",
"quản",
"trị",
"nhân",
"lực",
"u",
"bullet",
"viện",
"đào",
"tạo",
"quốc",
"tế",
"q",
"bullet",
"khoa",
"lý",
"luận",
"chính",
"trị",
"m",
"bullet",
"khoa",
"sau",
"đại",
"học",
"bullet",
"khoa",
"tại",
"chức",
"===",
"các",
"phòng",
"và",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"===",
"bullet",
"phòng",
"tổ",
"chức",
"nhân",
"sự",
"bullet",
"phòng",
"thanh",
"tra",
"bullet"
] |
cùng con trai và mấy người thân tín bỏ chạy về hán trung dương nghi sai mã đại mang quân đuổi theo giết chết ngụy diên mã đại mang thủ cấp về cho dương nghi trông thấy thủ cấp ngụy diên ông bèn đứng bật dậy đá mạnh vào thủ cấp và chửi rủa hậu chủ lưu thiện chuẩn theo lời thỉnh cầu của dương nghi và phí y khép ngụy diên tội mưu phản và ra lệnh tru di tam tộc nhà ngụy diên === bất mãn và tự vẫn === dương nghi rút quân về thành đô an toàn lại giết được ngụy diên nên tỏ ra tự mãn cho rằng mình có công lớn đáng là người kế thừa gia cát lượng khi còn sống gia cát lượng từng ngầm nói với các quan rằng dương nghi lòng dạ hẹp hòi tưởng uyển có đạo đức tốt hơn quả nhiên khi trở về thành đô tưởng uyển được phong làm thượng thư lệnh thứ sử ích châu – tuy không có ngôi vị thừa tướng như gia cát lượng nhưng đó là chức vụ cao nhất trong triều thực chất là thay khổng minh điều hành triều chính còn dương nghi chỉ được phong chức trung lang tướng không được nắm giữ binh quyền do đó dương nghi rất không hài lòng vì trước đây khi ông làm thượng thư thì tưởng uyển mới chỉ là thượng thư lang dưới quyền ông và ông có nhiều đóng góp trong việc quân sự bên cạnh gia cát lượng bàn | [
"cùng",
"con",
"trai",
"và",
"mấy",
"người",
"thân",
"tín",
"bỏ",
"chạy",
"về",
"hán",
"trung",
"dương",
"nghi",
"sai",
"mã",
"đại",
"mang",
"quân",
"đuổi",
"theo",
"giết",
"chết",
"ngụy",
"diên",
"mã",
"đại",
"mang",
"thủ",
"cấp",
"về",
"cho",
"dương",
"nghi",
"trông",
"thấy",
"thủ",
"cấp",
"ngụy",
"diên",
"ông",
"bèn",
"đứng",
"bật",
"dậy",
"đá",
"mạnh",
"vào",
"thủ",
"cấp",
"và",
"chửi",
"rủa",
"hậu",
"chủ",
"lưu",
"thiện",
"chuẩn",
"theo",
"lời",
"thỉnh",
"cầu",
"của",
"dương",
"nghi",
"và",
"phí",
"y",
"khép",
"ngụy",
"diên",
"tội",
"mưu",
"phản",
"và",
"ra",
"lệnh",
"tru",
"di",
"tam",
"tộc",
"nhà",
"ngụy",
"diên",
"===",
"bất",
"mãn",
"và",
"tự",
"vẫn",
"===",
"dương",
"nghi",
"rút",
"quân",
"về",
"thành",
"đô",
"an",
"toàn",
"lại",
"giết",
"được",
"ngụy",
"diên",
"nên",
"tỏ",
"ra",
"tự",
"mãn",
"cho",
"rằng",
"mình",
"có",
"công",
"lớn",
"đáng",
"là",
"người",
"kế",
"thừa",
"gia",
"cát",
"lượng",
"khi",
"còn",
"sống",
"gia",
"cát",
"lượng",
"từng",
"ngầm",
"nói",
"với",
"các",
"quan",
"rằng",
"dương",
"nghi",
"lòng",
"dạ",
"hẹp",
"hòi",
"tưởng",
"uyển",
"có",
"đạo",
"đức",
"tốt",
"hơn",
"quả",
"nhiên",
"khi",
"trở",
"về",
"thành",
"đô",
"tưởng",
"uyển",
"được",
"phong",
"làm",
"thượng",
"thư",
"lệnh",
"thứ",
"sử",
"ích",
"châu",
"–",
"tuy",
"không",
"có",
"ngôi",
"vị",
"thừa",
"tướng",
"như",
"gia",
"cát",
"lượng",
"nhưng",
"đó",
"là",
"chức",
"vụ",
"cao",
"nhất",
"trong",
"triều",
"thực",
"chất",
"là",
"thay",
"khổng",
"minh",
"điều",
"hành",
"triều",
"chính",
"còn",
"dương",
"nghi",
"chỉ",
"được",
"phong",
"chức",
"trung",
"lang",
"tướng",
"không",
"được",
"nắm",
"giữ",
"binh",
"quyền",
"do",
"đó",
"dương",
"nghi",
"rất",
"không",
"hài",
"lòng",
"vì",
"trước",
"đây",
"khi",
"ông",
"làm",
"thượng",
"thư",
"thì",
"tưởng",
"uyển",
"mới",
"chỉ",
"là",
"thượng",
"thư",
"lang",
"dưới",
"quyền",
"ông",
"và",
"ông",
"có",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"trong",
"việc",
"quân",
"sự",
"bên",
"cạnh",
"gia",
"cát",
"lượng",
"bàn"
] |
oued m zi là một đô thị thuộc tỉnh laghouat algérie dân số thời điểm năm 2002 là 1 786 người | [
"oued",
"m",
"zi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"laghouat",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"1",
"786",
"người"
] |
callomphala là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turbinidae == các loài == các loài trong chi callomphala gồm có bullet callomphala hoeksemai moolenbeek hoenselaar 2008 | [
"callomphala",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turbinidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"callomphala",
"gồm",
"có",
"bullet",
"callomphala",
"hoeksemai",
"moolenbeek",
"hoenselaar",
"2008"
] |
được giải thích bằng những nguyên nhân và các sự việc sau đây bullet 1 hát nói là sự phàm tục hoá những thể thánh ca trước khi có hát nói ở việt nam đã có những bài hát xoan hát cửa đền cửa chùa những bài thét nhạc những thể ca trong các dịp tế lễ đó chuyển dần công dụng và được các tao nhân mặc khách tổ chức ngay trong những cuộc giải trí riêng của họ các bài hát nói bắt đầu từ đó bullet 2 hát nói là sự cụ thể hoá ảnh hưởng của tư tưởng lão–trang xưa kia văn chương việt nam về nội dung phải gò bó trong những tư tưởng khổng mạnh về hình thức phải đem theo những quy luật khắt khe những lối diễn tả nhất định cuối thế kỷ thứ 18 do hoàn cảnh rối ren trong xã hội tư tưởng lão-trang có cơ hội bành trướng và hát nói chính là sáng tạo của các nhà nho phóng khoáng thích tự do ở đấy họ có thể gửi gấm những tư tưởng cảm xúc vượt ra ngoài khuôn phép với cách diễn đạt cởi mở rộng rãi hơn bullet 3 hát nói là biến thể của song thất lục bát các nhà viết sách thời xưa cho rằng hát nói là một hình thức biến đổi của thể ngâm song thất lục bát trong hát nói có mưỡu là những câu thơ lục bát nhiều câu 7 chữ có vần bằng vần trắc có cước vận yêu vận nhưng | [
"được",
"giải",
"thích",
"bằng",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"và",
"các",
"sự",
"việc",
"sau",
"đây",
"bullet",
"1",
"hát",
"nói",
"là",
"sự",
"phàm",
"tục",
"hoá",
"những",
"thể",
"thánh",
"ca",
"trước",
"khi",
"có",
"hát",
"nói",
"ở",
"việt",
"nam",
"đã",
"có",
"những",
"bài",
"hát",
"xoan",
"hát",
"cửa",
"đền",
"cửa",
"chùa",
"những",
"bài",
"thét",
"nhạc",
"những",
"thể",
"ca",
"trong",
"các",
"dịp",
"tế",
"lễ",
"đó",
"chuyển",
"dần",
"công",
"dụng",
"và",
"được",
"các",
"tao",
"nhân",
"mặc",
"khách",
"tổ",
"chức",
"ngay",
"trong",
"những",
"cuộc",
"giải",
"trí",
"riêng",
"của",
"họ",
"các",
"bài",
"hát",
"nói",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đó",
"bullet",
"2",
"hát",
"nói",
"là",
"sự",
"cụ",
"thể",
"hoá",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"tư",
"tưởng",
"lão–trang",
"xưa",
"kia",
"văn",
"chương",
"việt",
"nam",
"về",
"nội",
"dung",
"phải",
"gò",
"bó",
"trong",
"những",
"tư",
"tưởng",
"khổng",
"mạnh",
"về",
"hình",
"thức",
"phải",
"đem",
"theo",
"những",
"quy",
"luật",
"khắt",
"khe",
"những",
"lối",
"diễn",
"tả",
"nhất",
"định",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"18",
"do",
"hoàn",
"cảnh",
"rối",
"ren",
"trong",
"xã",
"hội",
"tư",
"tưởng",
"lão-trang",
"có",
"cơ",
"hội",
"bành",
"trướng",
"và",
"hát",
"nói",
"chính",
"là",
"sáng",
"tạo",
"của",
"các",
"nhà",
"nho",
"phóng",
"khoáng",
"thích",
"tự",
"do",
"ở",
"đấy",
"họ",
"có",
"thể",
"gửi",
"gấm",
"những",
"tư",
"tưởng",
"cảm",
"xúc",
"vượt",
"ra",
"ngoài",
"khuôn",
"phép",
"với",
"cách",
"diễn",
"đạt",
"cởi",
"mở",
"rộng",
"rãi",
"hơn",
"bullet",
"3",
"hát",
"nói",
"là",
"biến",
"thể",
"của",
"song",
"thất",
"lục",
"bát",
"các",
"nhà",
"viết",
"sách",
"thời",
"xưa",
"cho",
"rằng",
"hát",
"nói",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"biến",
"đổi",
"của",
"thể",
"ngâm",
"song",
"thất",
"lục",
"bát",
"trong",
"hát",
"nói",
"có",
"mưỡu",
"là",
"những",
"câu",
"thơ",
"lục",
"bát",
"nhiều",
"câu",
"7",
"chữ",
"có",
"vần",
"bằng",
"vần",
"trắc",
"có",
"cước",
"vận",
"yêu",
"vận",
"nhưng"
] |
xã wayne quận marion indiana xã wayne là một xã thuộc quận marion tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 136 828 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"wayne",
"quận",
"marion",
"indiana",
"xã",
"wayne",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"marion",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"136",
"828",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
linanthus arenicola là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được m e jones jeps v l bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"linanthus",
"arenicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polemoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"e",
"jones",
"jeps",
"v",
"l",
"bailey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
binh 46 tập đoàn quân 50 tổ chức vượt sông pronya tại propoysk nhưng đã bị quân đoàn bộ binh 41 đức phòng ngự trên bờ tây đánh bật trở lại cùng ngày quân đoàn bộ binh 25 tập đoàn quân 11 đã tổ chức vượt sông sozh tại phía bắc chechersk và chiến được một dải bàn đạp hẹp có chiều sâu 0 5 km tại bờ tây sông sozh ngày 3 tháng 10 tướng m m popov ra lệnh cho cả năm tập đoàn quân của phương diện quân chuyển sang phòng ngự cứng rắn trên bờ đông sông sozh == kết quả và đánh giá == === kết quả === sau hơn 1 tháng tấn công quân đội liên xô tại mặt trận bryansk đã đập vỡ phòng tuyến hagen mà quân đội đức quốc xã đã dựng lên cách đó chưa đầy một tháng sau chiến dịch kutuzov phương diện quân bryansk dã tiến về phía tây từ 150 đến 200 km đẩy chiến tranh ra khỏi tỉnh bryansk và bắt đầu tiến quân trên những dặm đường đầu tiên ở lãnh thổ byelorussya === đánh giá === giống như những gì đang diễn ra tại khu vực smolensk roslavl trong chiến dịch tấn công bryansk quân đội đức quốc xã đã sử dụng linh hoạt chiến thuật phòng ngự cơ động theo tuyến kết hợp với những con nhím nhỏ sau khi chiến thuật phòng ngự tập trung kiểu con nhím lớn bị đánh bại tại stalingrad trung lưu sông đông và velikiye luki chiến thuật này không | [
"binh",
"46",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"50",
"tổ",
"chức",
"vượt",
"sông",
"pronya",
"tại",
"propoysk",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"41",
"đức",
"phòng",
"ngự",
"trên",
"bờ",
"tây",
"đánh",
"bật",
"trở",
"lại",
"cùng",
"ngày",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"25",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"11",
"đã",
"tổ",
"chức",
"vượt",
"sông",
"sozh",
"tại",
"phía",
"bắc",
"chechersk",
"và",
"chiến",
"được",
"một",
"dải",
"bàn",
"đạp",
"hẹp",
"có",
"chiều",
"sâu",
"0",
"5",
"km",
"tại",
"bờ",
"tây",
"sông",
"sozh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"tướng",
"m",
"m",
"popov",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"cả",
"năm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"chuyển",
"sang",
"phòng",
"ngự",
"cứng",
"rắn",
"trên",
"bờ",
"đông",
"sông",
"sozh",
"==",
"kết",
"quả",
"và",
"đánh",
"giá",
"==",
"===",
"kết",
"quả",
"===",
"sau",
"hơn",
"1",
"tháng",
"tấn",
"công",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"tại",
"mặt",
"trận",
"bryansk",
"đã",
"đập",
"vỡ",
"phòng",
"tuyến",
"hagen",
"mà",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"đã",
"dựng",
"lên",
"cách",
"đó",
"chưa",
"đầy",
"một",
"tháng",
"sau",
"chiến",
"dịch",
"kutuzov",
"phương",
"diện",
"quân",
"bryansk",
"dã",
"tiến",
"về",
"phía",
"tây",
"từ",
"150",
"đến",
"200",
"km",
"đẩy",
"chiến",
"tranh",
"ra",
"khỏi",
"tỉnh",
"bryansk",
"và",
"bắt",
"đầu",
"tiến",
"quân",
"trên",
"những",
"dặm",
"đường",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"lãnh",
"thổ",
"byelorussya",
"===",
"đánh",
"giá",
"===",
"giống",
"như",
"những",
"gì",
"đang",
"diễn",
"ra",
"tại",
"khu",
"vực",
"smolensk",
"roslavl",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"bryansk",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"đã",
"sử",
"dụng",
"linh",
"hoạt",
"chiến",
"thuật",
"phòng",
"ngự",
"cơ",
"động",
"theo",
"tuyến",
"kết",
"hợp",
"với",
"những",
"con",
"nhím",
"nhỏ",
"sau",
"khi",
"chiến",
"thuật",
"phòng",
"ngự",
"tập",
"trung",
"kiểu",
"con",
"nhím",
"lớn",
"bị",
"đánh",
"bại",
"tại",
"stalingrad",
"trung",
"lưu",
"sông",
"đông",
"và",
"velikiye",
"luki",
"chiến",
"thuật",
"này",
"không"
] |
bao giờ suôn sẻ trên đường tìm đến lối thoát simon đã gặp sophie một cô bạn gái cùng trường độ tuổi 20 là người mà simon đang yêu thầm đang ở trên nóc của một ngôi nhà chung cư gần công viên hai người đã ngồi đây nói chuyện sau một hồi thì mới thấy rằng sophie cũng ở trong một hoàn cảnh giống simon ở trường hay bị mọi người trêu chọc xa lánh và simon đã bày tỏ sự thật về tình cảm của mình với sophie nhưng lại bị khước từ một lần nữa do sophie lại luôn nghĩ mối quan hệ của họ chỉ dừng ở bạn bè tuy nhiên sophie lại luôn luôn mong muốn được tránh xa tất cả to get away from everything trích lời thoại trong trò chơi có lẽ là tránh xa với cuộc sống thực tại tuy nhiên simon lại hiểu sai không ngờ đến được ý định của sophie và sophie đã nhảy lầu tự vẫn bỏ lại simon simon tự hỏi tại sao và một con quái vật xuất hiện gọi tên là carcass simon tức giận vì cho rằng chính con quái vật này đã khiến sophie phải làm việc này carcass là con trùm boss thứ ba trong cry of fear sau hai trùm nhỏ trước đó là sawer và mace và đây là lúc để người chơi lựa chọn với số mệnh của con quái vật một là bắn hạ carcass hai là bỏ trốn một lý | [
"bao",
"giờ",
"suôn",
"sẻ",
"trên",
"đường",
"tìm",
"đến",
"lối",
"thoát",
"simon",
"đã",
"gặp",
"sophie",
"một",
"cô",
"bạn",
"gái",
"cùng",
"trường",
"độ",
"tuổi",
"20",
"là",
"người",
"mà",
"simon",
"đang",
"yêu",
"thầm",
"đang",
"ở",
"trên",
"nóc",
"của",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"chung",
"cư",
"gần",
"công",
"viên",
"hai",
"người",
"đã",
"ngồi",
"đây",
"nói",
"chuyện",
"sau",
"một",
"hồi",
"thì",
"mới",
"thấy",
"rằng",
"sophie",
"cũng",
"ở",
"trong",
"một",
"hoàn",
"cảnh",
"giống",
"simon",
"ở",
"trường",
"hay",
"bị",
"mọi",
"người",
"trêu",
"chọc",
"xa",
"lánh",
"và",
"simon",
"đã",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"thật",
"về",
"tình",
"cảm",
"của",
"mình",
"với",
"sophie",
"nhưng",
"lại",
"bị",
"khước",
"từ",
"một",
"lần",
"nữa",
"do",
"sophie",
"lại",
"luôn",
"nghĩ",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"họ",
"chỉ",
"dừng",
"ở",
"bạn",
"bè",
"tuy",
"nhiên",
"sophie",
"lại",
"luôn",
"luôn",
"mong",
"muốn",
"được",
"tránh",
"xa",
"tất",
"cả",
"to",
"get",
"away",
"from",
"everything",
"trích",
"lời",
"thoại",
"trong",
"trò",
"chơi",
"có",
"lẽ",
"là",
"tránh",
"xa",
"với",
"cuộc",
"sống",
"thực",
"tại",
"tuy",
"nhiên",
"simon",
"lại",
"hiểu",
"sai",
"không",
"ngờ",
"đến",
"được",
"ý",
"định",
"của",
"sophie",
"và",
"sophie",
"đã",
"nhảy",
"lầu",
"tự",
"vẫn",
"bỏ",
"lại",
"simon",
"simon",
"tự",
"hỏi",
"tại",
"sao",
"và",
"một",
"con",
"quái",
"vật",
"xuất",
"hiện",
"gọi",
"tên",
"là",
"carcass",
"simon",
"tức",
"giận",
"vì",
"cho",
"rằng",
"chính",
"con",
"quái",
"vật",
"này",
"đã",
"khiến",
"sophie",
"phải",
"làm",
"việc",
"này",
"carcass",
"là",
"con",
"trùm",
"boss",
"thứ",
"ba",
"trong",
"cry",
"of",
"fear",
"sau",
"hai",
"trùm",
"nhỏ",
"trước",
"đó",
"là",
"sawer",
"và",
"mace",
"và",
"đây",
"là",
"lúc",
"để",
"người",
"chơi",
"lựa",
"chọn",
"với",
"số",
"mệnh",
"của",
"con",
"quái",
"vật",
"một",
"là",
"bắn",
"hạ",
"carcass",
"hai",
"là",
"bỏ",
"trốn",
"một",
"lý"
] |
ateleute spinipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ateleute",
"spinipes",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
gấu nâu đã biết giết chết hổ kể cả những con đực trưởng thành trong tất cả các trường hợp những con hổ sau đó đã bị những con gấu ăn ==== sói ==== hổ làm giảm số lượng sói xám hoặc đến mức tuyệt chủng cục bộ hoặc với số lượng thấp đi để làm cho chúng trở thành một thành phần không đáng kể về mặt chức năng của hệ sinh thái những con sói có khả năng thoát khỏi sự áp đảo của loài hổ chỉ khi áp lực của con người làm giảm số lượng hổ ở những nơi chó sói và hổ chia sẻ phạm vi hai loài thường có nhiều tương đồng về chế độ ăn uống dẫn đến cạnh tranh khốc liệt tương tác sói và hổ cũng được ghi chép ở sikhote-alin nơi cho đến đầu thế kỷ 20 rất ít con sói đã được nhìn thấy số lượng sói có thể tăng lên trong khu vực sau khi hổ được loại bỏ phần lớn trong thời kỳ thuộc địa của nga vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 điều này được chứng thực bởi những cư dân bản địa của khu vực tuyên bố rằng họ không thấy những con sói sinh sống ở sikhote-alin cho đến những năm 1930 khi số lượng hổ giảm xuống ngày nay những con sói được coi là khan hiếm trong môi trường sống của loài hổ được tìm thấy trong các đàn phân tán và thường sống đơn độc | [
"gấu",
"nâu",
"đã",
"biết",
"giết",
"chết",
"hổ",
"kể",
"cả",
"những",
"con",
"đực",
"trưởng",
"thành",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"trường",
"hợp",
"những",
"con",
"hổ",
"sau",
"đó",
"đã",
"bị",
"những",
"con",
"gấu",
"ăn",
"====",
"sói",
"====",
"hổ",
"làm",
"giảm",
"số",
"lượng",
"sói",
"xám",
"hoặc",
"đến",
"mức",
"tuyệt",
"chủng",
"cục",
"bộ",
"hoặc",
"với",
"số",
"lượng",
"thấp",
"đi",
"để",
"làm",
"cho",
"chúng",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"phần",
"không",
"đáng",
"kể",
"về",
"mặt",
"chức",
"năng",
"của",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"những",
"con",
"sói",
"có",
"khả",
"năng",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"áp",
"đảo",
"của",
"loài",
"hổ",
"chỉ",
"khi",
"áp",
"lực",
"của",
"con",
"người",
"làm",
"giảm",
"số",
"lượng",
"hổ",
"ở",
"những",
"nơi",
"chó",
"sói",
"và",
"hổ",
"chia",
"sẻ",
"phạm",
"vi",
"hai",
"loài",
"thường",
"có",
"nhiều",
"tương",
"đồng",
"về",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"dẫn",
"đến",
"cạnh",
"tranh",
"khốc",
"liệt",
"tương",
"tác",
"sói",
"và",
"hổ",
"cũng",
"được",
"ghi",
"chép",
"ở",
"sikhote-alin",
"nơi",
"cho",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"rất",
"ít",
"con",
"sói",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"số",
"lượng",
"sói",
"có",
"thể",
"tăng",
"lên",
"trong",
"khu",
"vực",
"sau",
"khi",
"hổ",
"được",
"loại",
"bỏ",
"phần",
"lớn",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"thuộc",
"địa",
"của",
"nga",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"điều",
"này",
"được",
"chứng",
"thực",
"bởi",
"những",
"cư",
"dân",
"bản",
"địa",
"của",
"khu",
"vực",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"họ",
"không",
"thấy",
"những",
"con",
"sói",
"sinh",
"sống",
"ở",
"sikhote-alin",
"cho",
"đến",
"những",
"năm",
"1930",
"khi",
"số",
"lượng",
"hổ",
"giảm",
"xuống",
"ngày",
"nay",
"những",
"con",
"sói",
"được",
"coi",
"là",
"khan",
"hiếm",
"trong",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"loài",
"hổ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"đàn",
"phân",
"tán",
"và",
"thường",
"sống",
"đơn",
"độc"
] |
sybra mimobaculina là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"mimobaculina",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
melzerus difficilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"melzerus",
"difficilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
leioproctus gallipes là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1913 | [
"leioproctus",
"gallipes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1913"
] |
olios longipedatus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios longipedatus được carl friedrich roewer miêu tả năm 1951 | [
"olios",
"longipedatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"olios",
"olios",
"longipedatus",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1951"
] |
niedenzuella là một chi thực vật có hoa trong họ malpighiaceae == loài == chi niedenzuella gồm các loài | [
"niedenzuella",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"niedenzuella",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
cyclosorus sambiranensis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được c chr ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"cyclosorus",
"sambiranensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
decaspermum hainanense là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"decaspermum",
"hainanense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
bulbophyllum comorianum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"bulbophyllum",
"comorianum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
để chia sẻ chi phí phát triển hoặc mua một số tài sản nhất định đặc biệt là tài sản vô hình các quy tắc chi tiết của hoa kỳ quy định rằng các thành viên của một tập đoàn có thể tham gia vào thỏa thuận chia sẻ chi phí csa liên quan đến chi phí và lợi ích từ việc phát triển tài sản vô hình nguyên tắc của oecd cung cấp các đề xuất mang tính khái quát hơn cho cơ quan thuế để thực thi các hành động liên quan đến thỏa thuận đóng góp chi phí cca đối với việc mua lại các loại tài sản khác nhau cả hai bộ quy tắc thường quy định rằng chi phí nên được phân bổ giữa các thành viên dựa trên mức lợi nhuận được dự đoán tương ứng phí liên thành viên sau đó nên được thực hiện để mỗi thành viên chỉ chịu phần của chi phí được phân bổ đó do việc phân bổ vốn phải được thực hiện dựa trên kỳ vọng về các sự kiện trong tương lai nên cơ chế phân bổ phải cung cấp các điều chỉnh trong tương lai khi các dự đoán trước về các sự kiện đã được chứng minh là không chính xác tuy nhiên cả hai bộ quy tắc thường cấm áp dụng trong việc phân bổ một yêu cầu quan trọng để hạn chế các điều chỉnh liên quan đến chi phí phát triển tài sản vô hình là phải có | [
"để",
"chia",
"sẻ",
"chi",
"phí",
"phát",
"triển",
"hoặc",
"mua",
"một",
"số",
"tài",
"sản",
"nhất",
"định",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tài",
"sản",
"vô",
"hình",
"các",
"quy",
"tắc",
"chi",
"tiết",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"quy",
"định",
"rằng",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"một",
"tập",
"đoàn",
"có",
"thể",
"tham",
"gia",
"vào",
"thỏa",
"thuận",
"chia",
"sẻ",
"chi",
"phí",
"csa",
"liên",
"quan",
"đến",
"chi",
"phí",
"và",
"lợi",
"ích",
"từ",
"việc",
"phát",
"triển",
"tài",
"sản",
"vô",
"hình",
"nguyên",
"tắc",
"của",
"oecd",
"cung",
"cấp",
"các",
"đề",
"xuất",
"mang",
"tính",
"khái",
"quát",
"hơn",
"cho",
"cơ",
"quan",
"thuế",
"để",
"thực",
"thi",
"các",
"hành",
"động",
"liên",
"quan",
"đến",
"thỏa",
"thuận",
"đóng",
"góp",
"chi",
"phí",
"cca",
"đối",
"với",
"việc",
"mua",
"lại",
"các",
"loại",
"tài",
"sản",
"khác",
"nhau",
"cả",
"hai",
"bộ",
"quy",
"tắc",
"thường",
"quy",
"định",
"rằng",
"chi",
"phí",
"nên",
"được",
"phân",
"bổ",
"giữa",
"các",
"thành",
"viên",
"dựa",
"trên",
"mức",
"lợi",
"nhuận",
"được",
"dự",
"đoán",
"tương",
"ứng",
"phí",
"liên",
"thành",
"viên",
"sau",
"đó",
"nên",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"mỗi",
"thành",
"viên",
"chỉ",
"chịu",
"phần",
"của",
"chi",
"phí",
"được",
"phân",
"bổ",
"đó",
"do",
"việc",
"phân",
"bổ",
"vốn",
"phải",
"được",
"thực",
"hiện",
"dựa",
"trên",
"kỳ",
"vọng",
"về",
"các",
"sự",
"kiện",
"trong",
"tương",
"lai",
"nên",
"cơ",
"chế",
"phân",
"bổ",
"phải",
"cung",
"cấp",
"các",
"điều",
"chỉnh",
"trong",
"tương",
"lai",
"khi",
"các",
"dự",
"đoán",
"trước",
"về",
"các",
"sự",
"kiện",
"đã",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"không",
"chính",
"xác",
"tuy",
"nhiên",
"cả",
"hai",
"bộ",
"quy",
"tắc",
"thường",
"cấm",
"áp",
"dụng",
"trong",
"việc",
"phân",
"bổ",
"một",
"yêu",
"cầu",
"quan",
"trọng",
"để",
"hạn",
"chế",
"các",
"điều",
"chỉnh",
"liên",
"quan",
"đến",
"chi",
"phí",
"phát",
"triển",
"tài",
"sản",
"vô",
"hình",
"là",
"phải",
"có"
] |
một phần trong chiến dịch rộng lớn hơn của trump chính quyền của ông và giuliani để gây áp lực với ukraine trong việc điều tra các nhà thầu trong đó có thể bao gồm việc trump hủy chuyến đi theo lịch trình tới ukraine của phó tổng thống mike pence và trump từ chối hỗ trợ tài chính đến ukraina == liên kết ngoài == bullet declassified whistleblower complaint of ngày 12 tháng 8 năm 2019 released in redacted form on ngày 26 tháng 9 năm 2019 bullet declassified letter from intelligence community inspector general to acting director of national intelligence ngày 26 tháng 8 năm 2019 regarding the whistleblower complaint bullet memorandum of the ngày 25 tháng 7 năm 2019 telephone conversation between u s president donald trump and ukrainian president volodymyr zelenskiy bullet text messages between kurt volker gordon sondland bill taylor and andrey yermak bullet huffpost everyone you need to know in the trump-ukraine investigation bullet axios trump-ukraine scandal the key players dates and documents bullet the guardian trump-ukraine impeachment scandal timeline of key events | [
"một",
"phần",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"của",
"trump",
"chính",
"quyền",
"của",
"ông",
"và",
"giuliani",
"để",
"gây",
"áp",
"lực",
"với",
"ukraine",
"trong",
"việc",
"điều",
"tra",
"các",
"nhà",
"thầu",
"trong",
"đó",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"việc",
"trump",
"hủy",
"chuyến",
"đi",
"theo",
"lịch",
"trình",
"tới",
"ukraine",
"của",
"phó",
"tổng",
"thống",
"mike",
"pence",
"và",
"trump",
"từ",
"chối",
"hỗ",
"trợ",
"tài",
"chính",
"đến",
"ukraina",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"declassified",
"whistleblower",
"complaint",
"of",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"released",
"in",
"redacted",
"form",
"on",
"ngày",
"26",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"bullet",
"declassified",
"letter",
"from",
"intelligence",
"community",
"inspector",
"general",
"to",
"acting",
"director",
"of",
"national",
"intelligence",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"regarding",
"the",
"whistleblower",
"complaint",
"bullet",
"memorandum",
"of",
"the",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"telephone",
"conversation",
"between",
"u",
"s",
"president",
"donald",
"trump",
"and",
"ukrainian",
"president",
"volodymyr",
"zelenskiy",
"bullet",
"text",
"messages",
"between",
"kurt",
"volker",
"gordon",
"sondland",
"bill",
"taylor",
"and",
"andrey",
"yermak",
"bullet",
"huffpost",
"everyone",
"you",
"need",
"to",
"know",
"in",
"the",
"trump-ukraine",
"investigation",
"bullet",
"axios",
"trump-ukraine",
"scandal",
"the",
"key",
"players",
"dates",
"and",
"documents",
"bullet",
"the",
"guardian",
"trump-ukraine",
"impeachment",
"scandal",
"timeline",
"of",
"key",
"events"
] |
neopallasia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi neopallasia gồm các loài | [
"neopallasia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"neopallasia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
cũng kể một vài câu chuyện khác về cậu bé cato năm ông 14 tuổi cato hỏi thầy ông rằng tại sao chẳng ai dám giết chết tên độc tài sulla sarpedon trả lời như sau cato trẻ bèn trả lời từ sau lần đó sarpedon trở nên cẩn trọng không bao giờ dám để cato trẻ tự mình rong chơi quanh thủ đô rô-ma nhận thấy cậu học trò của mình có niềm tin mãnh liệt đối với nền cộng hòa === mở đầu sự nghiệp chính trị === sau khi nhận được quyền thừa kế cato đã rời khỏi nhà của cậu ông và bắt đầu học về chính trị và triết học khắc kỷ ông làm quen với một cuộc sống giản dị nhất mà ông cố của ông là marcus porcius cato già nổi tiếng vì đã thực hiện == di sản của cato == vào thời kỳ khai sáng trong cuộc chiến tranh bảy năm 1756 1763 quốc vương nước phổ là friedrich ii tức friedrich đại đế 1712 1786 phải gần như một mình chống chọi với một liên quân đông đảo bao gồm pháp áo nga thụy điển sachsen và nhiều tiểu quốc chư hầu của nhà habsburg cuối năm 1761 trong tình cảnh hết sức khó khăn ông đã sáng tác bài thơ về lá thư của cato xứ utica gửi cho con trai và bạn hữu trước khi tự vẫn hồn thơ của nhà vua trong bài thơ này cho thấy ông khó có thể thoát | [
"cũng",
"kể",
"một",
"vài",
"câu",
"chuyện",
"khác",
"về",
"cậu",
"bé",
"cato",
"năm",
"ông",
"14",
"tuổi",
"cato",
"hỏi",
"thầy",
"ông",
"rằng",
"tại",
"sao",
"chẳng",
"ai",
"dám",
"giết",
"chết",
"tên",
"độc",
"tài",
"sulla",
"sarpedon",
"trả",
"lời",
"như",
"sau",
"cato",
"trẻ",
"bèn",
"trả",
"lời",
"từ",
"sau",
"lần",
"đó",
"sarpedon",
"trở",
"nên",
"cẩn",
"trọng",
"không",
"bao",
"giờ",
"dám",
"để",
"cato",
"trẻ",
"tự",
"mình",
"rong",
"chơi",
"quanh",
"thủ",
"đô",
"rô-ma",
"nhận",
"thấy",
"cậu",
"học",
"trò",
"của",
"mình",
"có",
"niềm",
"tin",
"mãnh",
"liệt",
"đối",
"với",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"===",
"mở",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"===",
"sau",
"khi",
"nhận",
"được",
"quyền",
"thừa",
"kế",
"cato",
"đã",
"rời",
"khỏi",
"nhà",
"của",
"cậu",
"ông",
"và",
"bắt",
"đầu",
"học",
"về",
"chính",
"trị",
"và",
"triết",
"học",
"khắc",
"kỷ",
"ông",
"làm",
"quen",
"với",
"một",
"cuộc",
"sống",
"giản",
"dị",
"nhất",
"mà",
"ông",
"cố",
"của",
"ông",
"là",
"marcus",
"porcius",
"cato",
"già",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"đã",
"thực",
"hiện",
"==",
"di",
"sản",
"của",
"cato",
"==",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"khai",
"sáng",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"bảy",
"năm",
"1756",
"1763",
"quốc",
"vương",
"nước",
"phổ",
"là",
"friedrich",
"ii",
"tức",
"friedrich",
"đại",
"đế",
"1712",
"1786",
"phải",
"gần",
"như",
"một",
"mình",
"chống",
"chọi",
"với",
"một",
"liên",
"quân",
"đông",
"đảo",
"bao",
"gồm",
"pháp",
"áo",
"nga",
"thụy",
"điển",
"sachsen",
"và",
"nhiều",
"tiểu",
"quốc",
"chư",
"hầu",
"của",
"nhà",
"habsburg",
"cuối",
"năm",
"1761",
"trong",
"tình",
"cảnh",
"hết",
"sức",
"khó",
"khăn",
"ông",
"đã",
"sáng",
"tác",
"bài",
"thơ",
"về",
"lá",
"thư",
"của",
"cato",
"xứ",
"utica",
"gửi",
"cho",
"con",
"trai",
"và",
"bạn",
"hữu",
"trước",
"khi",
"tự",
"vẫn",
"hồn",
"thơ",
"của",
"nhà",
"vua",
"trong",
"bài",
"thơ",
"này",
"cho",
"thấy",
"ông",
"khó",
"có",
"thể",
"thoát"
] |
chia thành hai vùng cụ thể là bầu trời phía bắc và phía nam có nguồn gốc khác biệt rõ rệt vùng bầu trời hướng bắc có các chòm sao mà hầu hết đã tồn tại kể từ thời cổ đại những tên gọi thông thường dựa trên thần thoại hy lạp cổ hay những người có nguồn gốc thực sự đã bị mất bằng chứng về các chòm sao này đã tồn tại dưới dạng các biểu đồ sao có tính đại diện lâu đời nhất xuất hiện trên một bức tượng được gọi là atlas farnese gợi ý dựa trên danh mục sao của nhà thiên văn hy lạp hipparchus các chòm sao ở vùng bầu trời hướng nam là những phát minh hiện đại hơn được tạo ra như các chòm sao mới hoặc trở thành các chòm sao thay thế cho chòm sao cổ xưa điển hình như argo navis một số chòm sao ở bầu trời phía nam đã trở nên lỗi thời hoặc đã mở rộng các tên gọi mà đã được viết tắt thành các dạng có thể sử dụng được nhiều hơn nữa ví dụ musca australis trở nên đơn giản chỉ là musca tuy nhiên tất cả các chòm sao mới chưa bao giờ được chấp nhận rộng rãi mà cách sử dụng trở nên phổ biến dựa trên nền văn hoá hoặc từng quốc gia việc xác định mỗi chòm sao và các ngôi sao được gán với chúng cũng có sự khác biệt đáng kể về | [
"chia",
"thành",
"hai",
"vùng",
"cụ",
"thể",
"là",
"bầu",
"trời",
"phía",
"bắc",
"và",
"phía",
"nam",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"khác",
"biệt",
"rõ",
"rệt",
"vùng",
"bầu",
"trời",
"hướng",
"bắc",
"có",
"các",
"chòm",
"sao",
"mà",
"hầu",
"hết",
"đã",
"tồn",
"tại",
"kể",
"từ",
"thời",
"cổ",
"đại",
"những",
"tên",
"gọi",
"thông",
"thường",
"dựa",
"trên",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"hay",
"những",
"người",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"thực",
"sự",
"đã",
"bị",
"mất",
"bằng",
"chứng",
"về",
"các",
"chòm",
"sao",
"này",
"đã",
"tồn",
"tại",
"dưới",
"dạng",
"các",
"biểu",
"đồ",
"sao",
"có",
"tính",
"đại",
"diện",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"một",
"bức",
"tượng",
"được",
"gọi",
"là",
"atlas",
"farnese",
"gợi",
"ý",
"dựa",
"trên",
"danh",
"mục",
"sao",
"của",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"hy",
"lạp",
"hipparchus",
"các",
"chòm",
"sao",
"ở",
"vùng",
"bầu",
"trời",
"hướng",
"nam",
"là",
"những",
"phát",
"minh",
"hiện",
"đại",
"hơn",
"được",
"tạo",
"ra",
"như",
"các",
"chòm",
"sao",
"mới",
"hoặc",
"trở",
"thành",
"các",
"chòm",
"sao",
"thay",
"thế",
"cho",
"chòm",
"sao",
"cổ",
"xưa",
"điển",
"hình",
"như",
"argo",
"navis",
"một",
"số",
"chòm",
"sao",
"ở",
"bầu",
"trời",
"phía",
"nam",
"đã",
"trở",
"nên",
"lỗi",
"thời",
"hoặc",
"đã",
"mở",
"rộng",
"các",
"tên",
"gọi",
"mà",
"đã",
"được",
"viết",
"tắt",
"thành",
"các",
"dạng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"được",
"nhiều",
"hơn",
"nữa",
"ví",
"dụ",
"musca",
"australis",
"trở",
"nên",
"đơn",
"giản",
"chỉ",
"là",
"musca",
"tuy",
"nhiên",
"tất",
"cả",
"các",
"chòm",
"sao",
"mới",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"được",
"chấp",
"nhận",
"rộng",
"rãi",
"mà",
"cách",
"sử",
"dụng",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"dựa",
"trên",
"nền",
"văn",
"hoá",
"hoặc",
"từng",
"quốc",
"gia",
"việc",
"xác",
"định",
"mỗi",
"chòm",
"sao",
"và",
"các",
"ngôi",
"sao",
"được",
"gán",
"với",
"chúng",
"cũng",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"đáng",
"kể",
"về"
] |
curimopsis densa là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được jaeger puetz miêu tả khoa học năm 2003 | [
"curimopsis",
"densa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"jaeger",
"puetz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
dicronychus granulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1882 | [
"dicronychus",
"granulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
mất thọ 93 tuổi thương tiếc ông người dân tạo tượng thờ ông ở chùa thiên niên và ghi danh ông trên thanh bằng thịnh sự bia bia nói về sự thịnh vượng của làng bằng liệt khắc ngày 18 tháng 2 năm giáp thìn niên hiệu cảnh hưng thứ 45 1784 == công bố mới == === quê quán === quê quán của ông sách đại việt sử ký toàn thư không ghi còn lịch triều hiến chương loại chí khâm định việt sử thông giám cương mục đều cho biết bùi quốc khái là người bình lãng huyện cẩm giàng tuy nhiên theo ts bùi xuân đính thì tấm bia ở văn chỉ làng bằng liệt xã hoàng liệt huyện thanh trì nay đổi thành phường thuộc quận hoàng mai thành phố hà nội được lập trước hai cuốn sách trên khá lâu đã khẳng định bùi quốc khái là người làng bằng liệt như vậy có nhiều khả năng ông quê gốc ở đây nhưng về sau chuyển xuống làng bình lãng và khi đi thi thì ông làm hồ sơ tại nơi ở hiện tại === tiến sĩ khai khoa === và theo nội dung tấm bia này thì bùi quốc khái chỉ đỗ thứ hai trong kỳ thi đình khoa ất tỵ 1185 trích văn bia lúc đầu hội tư văn mua một khu đất ở xóm vĩnh phúc dựng từ chỉ làm nơi cúng tế lâu dài vị trùm trưởng cùng các thành viên trong hội xuất ruộng tư làm ruộng tế điền của hội để | [
"mất",
"thọ",
"93",
"tuổi",
"thương",
"tiếc",
"ông",
"người",
"dân",
"tạo",
"tượng",
"thờ",
"ông",
"ở",
"chùa",
"thiên",
"niên",
"và",
"ghi",
"danh",
"ông",
"trên",
"thanh",
"bằng",
"thịnh",
"sự",
"bia",
"bia",
"nói",
"về",
"sự",
"thịnh",
"vượng",
"của",
"làng",
"bằng",
"liệt",
"khắc",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"giáp",
"thìn",
"niên",
"hiệu",
"cảnh",
"hưng",
"thứ",
"45",
"1784",
"==",
"công",
"bố",
"mới",
"==",
"===",
"quê",
"quán",
"===",
"quê",
"quán",
"của",
"ông",
"sách",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"không",
"ghi",
"còn",
"lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí",
"khâm",
"định",
"việt",
"sử",
"thông",
"giám",
"cương",
"mục",
"đều",
"cho",
"biết",
"bùi",
"quốc",
"khái",
"là",
"người",
"bình",
"lãng",
"huyện",
"cẩm",
"giàng",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"ts",
"bùi",
"xuân",
"đính",
"thì",
"tấm",
"bia",
"ở",
"văn",
"chỉ",
"làng",
"bằng",
"liệt",
"xã",
"hoàng",
"liệt",
"huyện",
"thanh",
"trì",
"nay",
"đổi",
"thành",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"hoàng",
"mai",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"được",
"lập",
"trước",
"hai",
"cuốn",
"sách",
"trên",
"khá",
"lâu",
"đã",
"khẳng",
"định",
"bùi",
"quốc",
"khái",
"là",
"người",
"làng",
"bằng",
"liệt",
"như",
"vậy",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"ông",
"quê",
"gốc",
"ở",
"đây",
"nhưng",
"về",
"sau",
"chuyển",
"xuống",
"làng",
"bình",
"lãng",
"và",
"khi",
"đi",
"thi",
"thì",
"ông",
"làm",
"hồ",
"sơ",
"tại",
"nơi",
"ở",
"hiện",
"tại",
"===",
"tiến",
"sĩ",
"khai",
"khoa",
"===",
"và",
"theo",
"nội",
"dung",
"tấm",
"bia",
"này",
"thì",
"bùi",
"quốc",
"khái",
"chỉ",
"đỗ",
"thứ",
"hai",
"trong",
"kỳ",
"thi",
"đình",
"khoa",
"ất",
"tỵ",
"1185",
"trích",
"văn",
"bia",
"lúc",
"đầu",
"hội",
"tư",
"văn",
"mua",
"một",
"khu",
"đất",
"ở",
"xóm",
"vĩnh",
"phúc",
"dựng",
"từ",
"chỉ",
"làm",
"nơi",
"cúng",
"tế",
"lâu",
"dài",
"vị",
"trùm",
"trưởng",
"cùng",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"hội",
"xuất",
"ruộng",
"tư",
"làm",
"ruộng",
"tế",
"điền",
"của",
"hội",
"để"
] |
xyris lanata là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"xyris",
"lanata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"đầu",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
didymocantha novica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"didymocantha",
"novica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cheilosia montana là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được egger mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 cheilosia montana phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"cheilosia",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"egger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860",
"cheilosia",
"montana",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
cúp bóng đá nữ phần lan là giải đấu cúp bóng đá nữ của phần lan và diễn ra lần đầu tiên vào năm 1981 == danh sách trận chung kết == danh sách các trận chung kết như sau == xem thêm == bullet cúp bóng đá phần lan giải của nam == liên kết ngoài == bullet giải đấu tại suomencup fi bullet giải tại women soccerway com | [
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"phần",
"lan",
"là",
"giải",
"đấu",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"của",
"phần",
"lan",
"và",
"diễn",
"ra",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1981",
"==",
"danh",
"sách",
"trận",
"chung",
"kết",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"trận",
"chung",
"kết",
"như",
"sau",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"phần",
"lan",
"giải",
"của",
"nam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"giải",
"đấu",
"tại",
"suomencup",
"fi",
"bullet",
"giải",
"tại",
"women",
"soccerway",
"com"
] |
myrocarpus frondosus the ibirá-payé incienso quina morada or qu là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này có ở argentina brasil and paraguay nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet prado d 1998 myrocarpus frondosus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2007 | [
"myrocarpus",
"frondosus",
"the",
"ibirá-payé",
"incienso",
"quina",
"morada",
"or",
"qu",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"argentina",
"brasil",
"and",
"paraguay",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"prado",
"d",
"1998",
"myrocarpus",
"frondosus",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
Trong nhiều loại tiền tệ quốc gia, cent là một đơn vị tiền tệ mà bằng 1/100 của các đơn vị tiền tệ cơ bản. Từ cent cũng đề cập đến tiền xu có giá trị như một xu. | [
"Trong",
"nhiều",
"loại",
"tiền",
"tệ",
"quốc",
"gia,",
"cent",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"mà",
"bằng",
"1/100",
"của",
"các",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"cơ",
"bản.",
"Từ",
"cent",
"cũng",
"đề",
"cập",
"đến",
"tiền",
"xu",
"có",
"giá",
"trị",
"như",
"một",
"xu."
] |
rhaponticum canariense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"rhaponticum",
"canariense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.