text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trí tấn công hoặc nhận đòn cố định tư thế kamae cơ bản là ichimonji-no-kamae trong đó đề cập đến đường thẳng phản ánh hình dạng của cơ thể khi áp dụng vị trí này | [
"trí",
"tấn",
"công",
"hoặc",
"nhận",
"đòn",
"cố",
"định",
"tư",
"thế",
"kamae",
"cơ",
"bản",
"là",
"ichimonji-no-kamae",
"trong",
"đó",
"đề",
"cập",
"đến",
"đường",
"thẳng",
"phản",
"ánh",
"hình",
"dạng",
"của",
"cơ",
"thể",
"khi",
"áp",
"dụng",
"vị",
"trí",
"này"
] |
làm cảnh quay trong phim bullet thung lũng putangirua pinnacles là đảo sọ người trong cảnh đầu của bộ phim bullet sở thú wellington new zealand cảnh hẹn hò giữa lionel và paquita bullet căn nhà số 12 hinau road hataitai wellington trong phim là ngôi nhà nơi cất giấu những thây ma trên thực tế là căn nhà số 12 đường hinau quận hataitai phía bắc wellington một số người từng ở đã giúp cho quá trình quay phim vào thời điểm đó nửa trước của tòa nhà đã được rao bán và xây thêm một dãy nhà vào đầu những năm 2000 bullet cửa hiệu nơi lionel và paquita gặp nhau trong phim là ở góc đường rodrigo road kilbirnie và sutherland road hoặc số 29 sutherland road melrose ở wellington bullet nghĩa trang karori cemetery wellington bullet công viên wellington botanical gardens nơi lionel và ma con selwyn dạo chơi bullet chiếc máy bay fieldair freight dc-3 possibly zk-bbj hạ cánh tại phi trường wellington airport bullet chiếc xe chở con khỉ mặt chuột ở đầu phim đi trên đường queens drive lyall bay wellington bullet lionel đến phòng khám thú y trên đường standen street karori wellington 20 standen st karori wellington == thông tin sản xuất == những cảnh đầu tiên của phim trên đảo sọ người thực chất được quay tại thung lũng putangirua pinnacles cũng chính là nơi sau này jackson dùng để làm phim chúa tể của những chiếc nhẫn bộ phim được cho là đẫm máu nhất mọi thời đại đo bằng số lượng máu phim được sử dụng | [
"làm",
"cảnh",
"quay",
"trong",
"phim",
"bullet",
"thung",
"lũng",
"putangirua",
"pinnacles",
"là",
"đảo",
"sọ",
"người",
"trong",
"cảnh",
"đầu",
"của",
"bộ",
"phim",
"bullet",
"sở",
"thú",
"wellington",
"new",
"zealand",
"cảnh",
"hẹn",
"hò",
"giữa",
"lionel",
"và",
"paquita",
"bullet",
"căn",
"nhà",
"số",
"12",
"hinau",
"road",
"hataitai",
"wellington",
"trong",
"phim",
"là",
"ngôi",
"nhà",
"nơi",
"cất",
"giấu",
"những",
"thây",
"ma",
"trên",
"thực",
"tế",
"là",
"căn",
"nhà",
"số",
"12",
"đường",
"hinau",
"quận",
"hataitai",
"phía",
"bắc",
"wellington",
"một",
"số",
"người",
"từng",
"ở",
"đã",
"giúp",
"cho",
"quá",
"trình",
"quay",
"phim",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"nửa",
"trước",
"của",
"tòa",
"nhà",
"đã",
"được",
"rao",
"bán",
"và",
"xây",
"thêm",
"một",
"dãy",
"nhà",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
"bullet",
"cửa",
"hiệu",
"nơi",
"lionel",
"và",
"paquita",
"gặp",
"nhau",
"trong",
"phim",
"là",
"ở",
"góc",
"đường",
"rodrigo",
"road",
"kilbirnie",
"và",
"sutherland",
"road",
"hoặc",
"số",
"29",
"sutherland",
"road",
"melrose",
"ở",
"wellington",
"bullet",
"nghĩa",
"trang",
"karori",
"cemetery",
"wellington",
"bullet",
"công",
"viên",
"wellington",
"botanical",
"gardens",
"nơi",
"lionel",
"và",
"ma",
"con",
"selwyn",
"dạo",
"chơi",
"bullet",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"fieldair",
"freight",
"dc-3",
"possibly",
"zk-bbj",
"hạ",
"cánh",
"tại",
"phi",
"trường",
"wellington",
"airport",
"bullet",
"chiếc",
"xe",
"chở",
"con",
"khỉ",
"mặt",
"chuột",
"ở",
"đầu",
"phim",
"đi",
"trên",
"đường",
"queens",
"drive",
"lyall",
"bay",
"wellington",
"bullet",
"lionel",
"đến",
"phòng",
"khám",
"thú",
"y",
"trên",
"đường",
"standen",
"street",
"karori",
"wellington",
"20",
"standen",
"st",
"karori",
"wellington",
"==",
"thông",
"tin",
"sản",
"xuất",
"==",
"những",
"cảnh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"phim",
"trên",
"đảo",
"sọ",
"người",
"thực",
"chất",
"được",
"quay",
"tại",
"thung",
"lũng",
"putangirua",
"pinnacles",
"cũng",
"chính",
"là",
"nơi",
"sau",
"này",
"jackson",
"dùng",
"để",
"làm",
"phim",
"chúa",
"tể",
"của",
"những",
"chiếc",
"nhẫn",
"bộ",
"phim",
"được",
"cho",
"là",
"đẫm",
"máu",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"đo",
"bằng",
"số",
"lượng",
"máu",
"phim",
"được",
"sử",
"dụng"
] |
dexippus là một chi nhện trong họ salticidae | [
"dexippus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae"
] |
fleischwangen là một xã ở huyện ravensburg ở bang baden-württemberg thuộc nước đức đô thị này có diện tích 5 8 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 687 người | [
"fleischwangen",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"huyện",
"ravensburg",
"ở",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"8",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"là",
"687",
"người"
] |
giao chàng đập vào tư thế femme fatale cùng cô thiếu tinh tế ảnh hưởng của mình và rằng martinez là đáng ngưỡng mộ đầy tham vọng nhưng khăng khăng cô trên bám vào lá ý tưởng trung tâm cry baby cô vặn vẹo vào các vị trí không thoải mái người bảo vệ gọi hình ảnh của cô là giống như búp bê và quyết định emo siêu thực và mô tả âm nhạc của cô là vần điệu một phần câu chuyện cuộc đời bi thảm martinez mô tả bản ngã thay đổi của cô và nhân vật chính trong album đầu tay của cô cry baby như một phiên bản truyện cổ tích của chính cô === ảnh hưởng === martinez đã trích dẫn beatles khách sạn sữa trung tính feist kimbra zooey deschanel regina spektor và cocorosie là những ảnh hưởng của cô các album cụ thể có ảnh hưởng đến âm nhạc của cô bao gồm the idler wheel của album fiona apple và ariana grande của yours truly và my everything cô cho rằng ảnh hưởng hip-hop nặng nề trong âm nhạc của mình đối với cha cô chơi nhạc hip-hop trong nhà của gia đình thường xuyên trong thời thơ ấu hình ảnh trong các video âm nhạc của martinez đã bị ảnh hưởng bởi các nghệ sĩ thị giác yêu thích của cô mark ryden aleksandra waliszewska và nicoletta ceccoli cô ấy đặt tên cho tim burton như một ảnh hưởng lớn của cô ấy và đã nói rằng | [
"giao",
"chàng",
"đập",
"vào",
"tư",
"thế",
"femme",
"fatale",
"cùng",
"cô",
"thiếu",
"tinh",
"tế",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"mình",
"và",
"rằng",
"martinez",
"là",
"đáng",
"ngưỡng",
"mộ",
"đầy",
"tham",
"vọng",
"nhưng",
"khăng",
"khăng",
"cô",
"trên",
"bám",
"vào",
"lá",
"ý",
"tưởng",
"trung",
"tâm",
"cry",
"baby",
"cô",
"vặn",
"vẹo",
"vào",
"các",
"vị",
"trí",
"không",
"thoải",
"mái",
"người",
"bảo",
"vệ",
"gọi",
"hình",
"ảnh",
"của",
"cô",
"là",
"giống",
"như",
"búp",
"bê",
"và",
"quyết",
"định",
"emo",
"siêu",
"thực",
"và",
"mô",
"tả",
"âm",
"nhạc",
"của",
"cô",
"là",
"vần",
"điệu",
"một",
"phần",
"câu",
"chuyện",
"cuộc",
"đời",
"bi",
"thảm",
"martinez",
"mô",
"tả",
"bản",
"ngã",
"thay",
"đổi",
"của",
"cô",
"và",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"cô",
"cry",
"baby",
"như",
"một",
"phiên",
"bản",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"của",
"chính",
"cô",
"===",
"ảnh",
"hưởng",
"===",
"martinez",
"đã",
"trích",
"dẫn",
"beatles",
"khách",
"sạn",
"sữa",
"trung",
"tính",
"feist",
"kimbra",
"zooey",
"deschanel",
"regina",
"spektor",
"và",
"cocorosie",
"là",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"cô",
"các",
"album",
"cụ",
"thể",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"âm",
"nhạc",
"của",
"cô",
"bao",
"gồm",
"the",
"idler",
"wheel",
"của",
"album",
"fiona",
"apple",
"và",
"ariana",
"grande",
"của",
"yours",
"truly",
"và",
"my",
"everything",
"cô",
"cho",
"rằng",
"ảnh",
"hưởng",
"hip-hop",
"nặng",
"nề",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mình",
"đối",
"với",
"cha",
"cô",
"chơi",
"nhạc",
"hip-hop",
"trong",
"nhà",
"của",
"gia",
"đình",
"thường",
"xuyên",
"trong",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"hình",
"ảnh",
"trong",
"các",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"martinez",
"đã",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"thị",
"giác",
"yêu",
"thích",
"của",
"cô",
"mark",
"ryden",
"aleksandra",
"waliszewska",
"và",
"nicoletta",
"ceccoli",
"cô",
"ấy",
"đặt",
"tên",
"cho",
"tim",
"burton",
"như",
"một",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"của",
"cô",
"ấy",
"và",
"đã",
"nói",
"rằng"
] |
xanthostemon speciosus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"xanthostemon",
"speciosus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
thiết và vào năm 1857 đã thuê cung điện cho một kẻ trục lợi người vienna ferdinand von winter người điều hành quán cà phê winter ở đó nội thất đã được sửa sang lại với những quả bóng giả và những buổi tối âm nhạc quán cà phê của ông thanh lịch và khá nổi tiếng đây là một trong những quán cà phê đầu tiên trong thành phố sau đó các phòng được thuê cho studio ảnh ignacy mażka và napoleon gross === tòa thị chính 1864 === năm 1864 cung điện được mua bởi thành phố kraków theo nghị quyết của hội đồng thành phố việc phục hồi tòa nhà được thực hiện dựa trên thiết kế của kiến trúc sư paweł barański từ năm 1865 đến 1868 trong lần cải tạo tầng hai một phòng hội đồng hoàn toàn mới đã được tạo ra cho thành phố nội thất được thiết kế bởi kiến trúc sư filip pokutyński phần trên của các bức tường của hội trường được trang trí bằng những bức tượng chạm khắc hình ảnh của các vị vua ba lan một bộ sưu tập chân dung mới của các chủ tịch của thành phố đã được tung ra đặt chúng trên các bức tường của hội trường văn phòng thành phố và văn phòng của thị trưởng được đặt ở tầng một == liên kết ngoài == bullet m rożek przewodnik po zabytkach krakowa urbs celeberrima wyd ii uaktualnione wydawnictwo wam kraków 2010 s 244–246 bullet pałac wielopolskich [w encyklopedia krakowa | [
"thiết",
"và",
"vào",
"năm",
"1857",
"đã",
"thuê",
"cung",
"điện",
"cho",
"một",
"kẻ",
"trục",
"lợi",
"người",
"vienna",
"ferdinand",
"von",
"winter",
"người",
"điều",
"hành",
"quán",
"cà",
"phê",
"winter",
"ở",
"đó",
"nội",
"thất",
"đã",
"được",
"sửa",
"sang",
"lại",
"với",
"những",
"quả",
"bóng",
"giả",
"và",
"những",
"buổi",
"tối",
"âm",
"nhạc",
"quán",
"cà",
"phê",
"của",
"ông",
"thanh",
"lịch",
"và",
"khá",
"nổi",
"tiếng",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"quán",
"cà",
"phê",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"thành",
"phố",
"sau",
"đó",
"các",
"phòng",
"được",
"thuê",
"cho",
"studio",
"ảnh",
"ignacy",
"mażka",
"và",
"napoleon",
"gross",
"===",
"tòa",
"thị",
"chính",
"1864",
"===",
"năm",
"1864",
"cung",
"điện",
"được",
"mua",
"bởi",
"thành",
"phố",
"kraków",
"theo",
"nghị",
"quyết",
"của",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"việc",
"phục",
"hồi",
"tòa",
"nhà",
"được",
"thực",
"hiện",
"dựa",
"trên",
"thiết",
"kế",
"của",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"paweł",
"barański",
"từ",
"năm",
"1865",
"đến",
"1868",
"trong",
"lần",
"cải",
"tạo",
"tầng",
"hai",
"một",
"phòng",
"hội",
"đồng",
"hoàn",
"toàn",
"mới",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"cho",
"thành",
"phố",
"nội",
"thất",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"filip",
"pokutyński",
"phần",
"trên",
"của",
"các",
"bức",
"tường",
"của",
"hội",
"trường",
"được",
"trang",
"trí",
"bằng",
"những",
"bức",
"tượng",
"chạm",
"khắc",
"hình",
"ảnh",
"của",
"các",
"vị",
"vua",
"ba",
"lan",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"chân",
"dung",
"mới",
"của",
"các",
"chủ",
"tịch",
"của",
"thành",
"phố",
"đã",
"được",
"tung",
"ra",
"đặt",
"chúng",
"trên",
"các",
"bức",
"tường",
"của",
"hội",
"trường",
"văn",
"phòng",
"thành",
"phố",
"và",
"văn",
"phòng",
"của",
"thị",
"trưởng",
"được",
"đặt",
"ở",
"tầng",
"một",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"m",
"rożek",
"przewodnik",
"po",
"zabytkach",
"krakowa",
"urbs",
"celeberrima",
"wyd",
"ii",
"uaktualnione",
"wydawnictwo",
"wam",
"kraków",
"2010",
"s",
"244–246",
"bullet",
"pałac",
"wielopolskich",
"[w",
"encyklopedia",
"krakowa"
] |
thái hòa điện sau khi viên thế khải lên ngôi thì từng đổi tên thành thừa vận điện trong ba đại điện thái hòa điện là điện bề thế nhất cao hơn so với mặt bằng quảng trường phía dưới đây là trung tâm nghi lễ hoàng gia và là công trình kiến trúc bằng gỗ lớn nhất còn sót lại ở trung quốc đại điện rộng chín gian sâu năm gian các con số 9 và 5 tượng trưng cho uy quyền của hoàng đế trần đại điện được thiết kế một tảo tỉnh phức tạp có hình rồng cuộn và từ miệng tảo tỉnh tỏa ra một chùm những quả cầu bằng kim loại được gọi là gương hiên viên thời nhà minh nơi này được hoàng đế chọn làm nơi thiết triều và bàn luận chính sự đến thời nhà thanh vì cần phải thượng triều thường xuyên hoàng đế chuyển nơi thiết triều đến một địa điểm ít mang tính nghi thức hơn còn thái hòa điện chỉ được sử dụng làm nơi tổ chức nghi lễ như lễ đăng quang của hoàng đế công bố danh sách các tân tiến sĩ phái các đại tướng xuất chinh ngày sinh nhật của hoàng đế lễ sách phong hoàng hậu hay thêm huy hiệu cho thái hậu và thái hoàng thái hậu bullet trung hòa điện từng có tên hoa cái điện 华盖殿 vào đầu thời minh sau đổi tên thành trung cực điện 中极殿 đến thời thanh thì đổi thành trung hòa điện | [
"thái",
"hòa",
"điện",
"sau",
"khi",
"viên",
"thế",
"khải",
"lên",
"ngôi",
"thì",
"từng",
"đổi",
"tên",
"thành",
"thừa",
"vận",
"điện",
"trong",
"ba",
"đại",
"điện",
"thái",
"hòa",
"điện",
"là",
"điện",
"bề",
"thế",
"nhất",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"mặt",
"bằng",
"quảng",
"trường",
"phía",
"dưới",
"đây",
"là",
"trung",
"tâm",
"nghi",
"lễ",
"hoàng",
"gia",
"và",
"là",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"bằng",
"gỗ",
"lớn",
"nhất",
"còn",
"sót",
"lại",
"ở",
"trung",
"quốc",
"đại",
"điện",
"rộng",
"chín",
"gian",
"sâu",
"năm",
"gian",
"các",
"con",
"số",
"9",
"và",
"5",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"uy",
"quyền",
"của",
"hoàng",
"đế",
"trần",
"đại",
"điện",
"được",
"thiết",
"kế",
"một",
"tảo",
"tỉnh",
"phức",
"tạp",
"có",
"hình",
"rồng",
"cuộn",
"và",
"từ",
"miệng",
"tảo",
"tỉnh",
"tỏa",
"ra",
"một",
"chùm",
"những",
"quả",
"cầu",
"bằng",
"kim",
"loại",
"được",
"gọi",
"là",
"gương",
"hiên",
"viên",
"thời",
"nhà",
"minh",
"nơi",
"này",
"được",
"hoàng",
"đế",
"chọn",
"làm",
"nơi",
"thiết",
"triều",
"và",
"bàn",
"luận",
"chính",
"sự",
"đến",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"vì",
"cần",
"phải",
"thượng",
"triều",
"thường",
"xuyên",
"hoàng",
"đế",
"chuyển",
"nơi",
"thiết",
"triều",
"đến",
"một",
"địa",
"điểm",
"ít",
"mang",
"tính",
"nghi",
"thức",
"hơn",
"còn",
"thái",
"hòa",
"điện",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"nghi",
"lễ",
"như",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"của",
"hoàng",
"đế",
"công",
"bố",
"danh",
"sách",
"các",
"tân",
"tiến",
"sĩ",
"phái",
"các",
"đại",
"tướng",
"xuất",
"chinh",
"ngày",
"sinh",
"nhật",
"của",
"hoàng",
"đế",
"lễ",
"sách",
"phong",
"hoàng",
"hậu",
"hay",
"thêm",
"huy",
"hiệu",
"cho",
"thái",
"hậu",
"và",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"bullet",
"trung",
"hòa",
"điện",
"từng",
"có",
"tên",
"hoa",
"cái",
"điện",
"华盖殿",
"vào",
"đầu",
"thời",
"minh",
"sau",
"đổi",
"tên",
"thành",
"trung",
"cực",
"điện",
"中极殿",
"đến",
"thời",
"thanh",
"thì",
"đổi",
"thành",
"trung",
"hòa",
"điện"
] |
diplazium guildingii là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"diplazium",
"guildingii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
idiocera cockerelli là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"idiocera",
"cockerelli",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
milionia weiskei là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"milionia",
"weiskei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
clerodendrum decaryi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"clerodendrum",
"decaryi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
saint-vincent haute-loire là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số người | [
"saint-vincent",
"haute-loire",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-loire",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"nam",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"của",
"insee",
"có",
"dân",
"số",
"người"
] |
mehren vulkaneifel mehren là một đô thị thuộc huyện vulkaneifel trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 12 95 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1402 người | [
"mehren",
"vulkaneifel",
"mehren",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"vulkaneifel",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"95",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"1402",
"người"
] |
tử vì vậy dân chúng trốn thuế và lánh đi hồ hưng dật đã nam tiến ngay sau khi đỗ trạng nguyên sang giao châu chính sau cuộc cướp quyền của dương tam kha 945 950 và đối đầu với cuộc nổi loạn thập nhị sứ quân 945 967 ông tìm nơi lánh nạn và kiếm kế sinh sống tại hương bào đột xã ngọc sơn huyện quỳnh lưu nghệ an đến hoan châu ông quen với đinh công trứ thân sinh đinh bộ lĩnh khi đinh bộ lĩnh dấy quân dẹp loạn 12 sứ quân có đến gặp ông thăm dò xem ông có tham gia dấy quân không ông có góp ý với đinh bộ lĩnh về kế hoạch dẹp loạn sứ quân còn việc tham gia dấy binh thì ông thổ lộ với đinh bộ lĩnh là mới lưu lạc đến đây chỉ xin “vạn đại vi dân” theo hồ tộc phả ký của hồ sĩ phôi thế là sau một cuộc nam tiến từ đất chiết giang xưa là ngô việt nằm trong địa bàn bách việt để tránh hán hoá ông đã đến xứ sở lạc việt hoà nhập với cộng đồng sách cũ còn ghi triết lý “phúc bất năng hưởng tận” của ông để con cháu đời đời chia sẻ với cộng đồng niềm vui hạnh phúc hơn một nghìn năm từ khi nguyên tổ hồ hưng dật định vị ở giao châu con cháu họ hồ đến nay hơn 40 đời đã tiếp thu giáo huấn của nguyên tổ | [
"tử",
"vì",
"vậy",
"dân",
"chúng",
"trốn",
"thuế",
"và",
"lánh",
"đi",
"hồ",
"hưng",
"dật",
"đã",
"nam",
"tiến",
"ngay",
"sau",
"khi",
"đỗ",
"trạng",
"nguyên",
"sang",
"giao",
"châu",
"chính",
"sau",
"cuộc",
"cướp",
"quyền",
"của",
"dương",
"tam",
"kha",
"945",
"950",
"và",
"đối",
"đầu",
"với",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"thập",
"nhị",
"sứ",
"quân",
"945",
"967",
"ông",
"tìm",
"nơi",
"lánh",
"nạn",
"và",
"kiếm",
"kế",
"sinh",
"sống",
"tại",
"hương",
"bào",
"đột",
"xã",
"ngọc",
"sơn",
"huyện",
"quỳnh",
"lưu",
"nghệ",
"an",
"đến",
"hoan",
"châu",
"ông",
"quen",
"với",
"đinh",
"công",
"trứ",
"thân",
"sinh",
"đinh",
"bộ",
"lĩnh",
"khi",
"đinh",
"bộ",
"lĩnh",
"dấy",
"quân",
"dẹp",
"loạn",
"12",
"sứ",
"quân",
"có",
"đến",
"gặp",
"ông",
"thăm",
"dò",
"xem",
"ông",
"có",
"tham",
"gia",
"dấy",
"quân",
"không",
"ông",
"có",
"góp",
"ý",
"với",
"đinh",
"bộ",
"lĩnh",
"về",
"kế",
"hoạch",
"dẹp",
"loạn",
"sứ",
"quân",
"còn",
"việc",
"tham",
"gia",
"dấy",
"binh",
"thì",
"ông",
"thổ",
"lộ",
"với",
"đinh",
"bộ",
"lĩnh",
"là",
"mới",
"lưu",
"lạc",
"đến",
"đây",
"chỉ",
"xin",
"“vạn",
"đại",
"vi",
"dân”",
"theo",
"hồ",
"tộc",
"phả",
"ký",
"của",
"hồ",
"sĩ",
"phôi",
"thế",
"là",
"sau",
"một",
"cuộc",
"nam",
"tiến",
"từ",
"đất",
"chiết",
"giang",
"xưa",
"là",
"ngô",
"việt",
"nằm",
"trong",
"địa",
"bàn",
"bách",
"việt",
"để",
"tránh",
"hán",
"hoá",
"ông",
"đã",
"đến",
"xứ",
"sở",
"lạc",
"việt",
"hoà",
"nhập",
"với",
"cộng",
"đồng",
"sách",
"cũ",
"còn",
"ghi",
"triết",
"lý",
"“phúc",
"bất",
"năng",
"hưởng",
"tận”",
"của",
"ông",
"để",
"con",
"cháu",
"đời",
"đời",
"chia",
"sẻ",
"với",
"cộng",
"đồng",
"niềm",
"vui",
"hạnh",
"phúc",
"hơn",
"một",
"nghìn",
"năm",
"từ",
"khi",
"nguyên",
"tổ",
"hồ",
"hưng",
"dật",
"định",
"vị",
"ở",
"giao",
"châu",
"con",
"cháu",
"họ",
"hồ",
"đến",
"nay",
"hơn",
"40",
"đời",
"đã",
"tiếp",
"thu",
"giáo",
"huấn",
"của",
"nguyên",
"tổ"
] |
làm minh chủ nay trương tùng làm nội ứng giúp đoạt ích châu dùng ích châu trù phú làm căn cơ lấy địa thế hiểm trở làm chỗ dựa mà thành đại nghiệp dễ như trở bàn tay ” pháp chính trở về ích châu âm thầm mưu tính cùng trương tùng quyết định ngầm tôn lưu bị làm chủ năm kiến an 17 212 lưu bị vờ bằng lòng với lưu chương thảo phạt trương lỗ dẫn quân tiến vào gia manh sự việc bại lộ khiến trương tùng bị giết lưu bị hoàn toàn trở mặt với lưu chương xua quân tấn công thành đô quan tòng sự trịnh độ hiến kế lưu chương dùng kế cố thủ khiến quân lưu bị không đánh mà tan bị vô cùng lo lắng tuy nhiên pháp chính nêu ra nhận định lưu chương mặc dù bất tài nhưng cũng là quan châu mục yêu dân cho nên sẽ không sử dụng kế sách phương hại đến dân chúng quả nhiên lưu chương nói ta nghe nói đánh địch để an dân chưa nghe nói dùng dân để chống địch và bác bỏ phương án của trịnh độ pháp chính khuyên lưu chương đầu hàng ông phân tích tình hình chính sự nhưng mục đích chính lại là công tâm kế đánh mạnh vào điểm yếu nhân nghĩa của chương “trăm họ ngày một khốn đốn” “bách tính chẳng thể kham nổi lao dịch” sau đó lưu chương đầu hàng với lý do không đành để dân chúng phải chịu khổ sở | [
"làm",
"minh",
"chủ",
"nay",
"trương",
"tùng",
"làm",
"nội",
"ứng",
"giúp",
"đoạt",
"ích",
"châu",
"dùng",
"ích",
"châu",
"trù",
"phú",
"làm",
"căn",
"cơ",
"lấy",
"địa",
"thế",
"hiểm",
"trở",
"làm",
"chỗ",
"dựa",
"mà",
"thành",
"đại",
"nghiệp",
"dễ",
"như",
"trở",
"bàn",
"tay",
"”",
"pháp",
"chính",
"trở",
"về",
"ích",
"châu",
"âm",
"thầm",
"mưu",
"tính",
"cùng",
"trương",
"tùng",
"quyết",
"định",
"ngầm",
"tôn",
"lưu",
"bị",
"làm",
"chủ",
"năm",
"kiến",
"an",
"17",
"212",
"lưu",
"bị",
"vờ",
"bằng",
"lòng",
"với",
"lưu",
"chương",
"thảo",
"phạt",
"trương",
"lỗ",
"dẫn",
"quân",
"tiến",
"vào",
"gia",
"manh",
"sự",
"việc",
"bại",
"lộ",
"khiến",
"trương",
"tùng",
"bị",
"giết",
"lưu",
"bị",
"hoàn",
"toàn",
"trở",
"mặt",
"với",
"lưu",
"chương",
"xua",
"quân",
"tấn",
"công",
"thành",
"đô",
"quan",
"tòng",
"sự",
"trịnh",
"độ",
"hiến",
"kế",
"lưu",
"chương",
"dùng",
"kế",
"cố",
"thủ",
"khiến",
"quân",
"lưu",
"bị",
"không",
"đánh",
"mà",
"tan",
"bị",
"vô",
"cùng",
"lo",
"lắng",
"tuy",
"nhiên",
"pháp",
"chính",
"nêu",
"ra",
"nhận",
"định",
"lưu",
"chương",
"mặc",
"dù",
"bất",
"tài",
"nhưng",
"cũng",
"là",
"quan",
"châu",
"mục",
"yêu",
"dân",
"cho",
"nên",
"sẽ",
"không",
"sử",
"dụng",
"kế",
"sách",
"phương",
"hại",
"đến",
"dân",
"chúng",
"quả",
"nhiên",
"lưu",
"chương",
"nói",
"ta",
"nghe",
"nói",
"đánh",
"địch",
"để",
"an",
"dân",
"chưa",
"nghe",
"nói",
"dùng",
"dân",
"để",
"chống",
"địch",
"và",
"bác",
"bỏ",
"phương",
"án",
"của",
"trịnh",
"độ",
"pháp",
"chính",
"khuyên",
"lưu",
"chương",
"đầu",
"hàng",
"ông",
"phân",
"tích",
"tình",
"hình",
"chính",
"sự",
"nhưng",
"mục",
"đích",
"chính",
"lại",
"là",
"công",
"tâm",
"kế",
"đánh",
"mạnh",
"vào",
"điểm",
"yếu",
"nhân",
"nghĩa",
"của",
"chương",
"“trăm",
"họ",
"ngày",
"một",
"khốn",
"đốn”",
"“bách",
"tính",
"chẳng",
"thể",
"kham",
"nổi",
"lao",
"dịch”",
"sau",
"đó",
"lưu",
"chương",
"đầu",
"hàng",
"với",
"lý",
"do",
"không",
"đành",
"để",
"dân",
"chúng",
"phải",
"chịu",
"khổ",
"sở"
] |
cam thành là một xã thuộc huyện cam lộ tỉnh quảng trị việt nam == địa lý == xã cam thành có diện tích 44 7 km² dân số năm 1999 là 6 986 người mật độ dân số đạt 156 người km² == hành chính == xã cam thành được chia thành 12 thôn an phước cam phú cam phú 3 mỹ tường quật xá phan xá phường tân định tân phú tân trang tân xuân 1 tân xuân 2 thượng lâm <ref name=21 nq-hđnd>nghị quyết số 21 nq-hđnd ngày 20 tháng 7 năm 2019 của hđnd tỉnh quảng trị về việc sắp xếp sáp nhập và đổi tên thôn khu phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn khu phố đang công tác dôi dư sau sắp xếp sáp nhập thôn khu phố trên địa bàn tỉnh quảng trị< ref> == lịch sử == năm 1986 bullet sáp nhập vào xã cam thành các thôn quật xá tân mỹ tân định phước tuyền an hưng phan xá tân tường và cam phú của xã cam tuyền bullet sáp nhập vào xã cam tuyền các thôn bắc bình an thái an mỹ và bích lộ của xã cam thành | [
"cam",
"thành",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"cam",
"lộ",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"cam",
"thành",
"có",
"diện",
"tích",
"44",
"7",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6",
"986",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"156",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"cam",
"thành",
"được",
"chia",
"thành",
"12",
"thôn",
"an",
"phước",
"cam",
"phú",
"cam",
"phú",
"3",
"mỹ",
"tường",
"quật",
"xá",
"phan",
"xá",
"phường",
"tân",
"định",
"tân",
"phú",
"tân",
"trang",
"tân",
"xuân",
"1",
"tân",
"xuân",
"2",
"thượng",
"lâm",
"<ref",
"name=21",
"nq-hđnd>nghị",
"quyết",
"số",
"21",
"nq-hđnd",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"của",
"hđnd",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"sáp",
"nhập",
"và",
"đổi",
"tên",
"thôn",
"khu",
"phố",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"đối",
"với",
"người",
"hoạt",
"động",
"không",
"chuyên",
"trách",
"ở",
"thôn",
"khu",
"phố",
"đang",
"công",
"tác",
"dôi",
"dư",
"sau",
"sắp",
"xếp",
"sáp",
"nhập",
"thôn",
"khu",
"phố",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"quảng",
"trị<",
"ref>",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1986",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"xã",
"cam",
"thành",
"các",
"thôn",
"quật",
"xá",
"tân",
"mỹ",
"tân",
"định",
"phước",
"tuyền",
"an",
"hưng",
"phan",
"xá",
"tân",
"tường",
"và",
"cam",
"phú",
"của",
"xã",
"cam",
"tuyền",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"xã",
"cam",
"tuyền",
"các",
"thôn",
"bắc",
"bình",
"an",
"thái",
"an",
"mỹ",
"và",
"bích",
"lộ",
"của",
"xã",
"cam",
"thành"
] |
giám mục capiz tổng giám mục gordoncillo có đơn xin từ nhiệm vì lí do tuổi tác theo giáo luật và được phía tòa thánh chấp thuận vào ngày 9 tháng 11 năm 2011 ngày 13 tháng 11 năm 2013 tổng giám mục gordoncillo qua đời thọ 78 tuổi | [
"giám",
"mục",
"capiz",
"tổng",
"giám",
"mục",
"gordoncillo",
"có",
"đơn",
"xin",
"từ",
"nhiệm",
"vì",
"lí",
"do",
"tuổi",
"tác",
"theo",
"giáo",
"luật",
"và",
"được",
"phía",
"tòa",
"thánh",
"chấp",
"thuận",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"năm",
"2013",
"tổng",
"giám",
"mục",
"gordoncillo",
"qua",
"đời",
"thọ",
"78",
"tuổi"
] |
sâu trong đất liền 2 dặm 3 km và chiếm được eo biển panaon cực nam đảo leyte về phần quân đoàn x và sư đoàn kỵ binh số 1 đã làm chủ được sân bay tacloban và sư đoàn bộ binh 24 đã lấy được điểm cao trên đồi 522 bao quát được phần bãi biển của đơn vị quân đoàn xiv sư đoàn bộ binh 96 đã tiếp cận đồi catmon còn sư đoàn bộ binh số 7 giải phóng được thị trấn dulag nơi mà lực lượng nhật do tướng makino đã rút lui về thị trấn dagami cách đó 10 dặm 16 km trong những cuộc chạm trán ban đầu này quân mỹ đã tổn thất 49 người chết 192 bị thương và 6 bị mất tích === chiến dịch phía nam thung lũng leyte === vài ngày sau đó quân đoàn 6 tiến một cách vững chắc vào trung tâm đảo chỉ gặp phải các cụm kháng cự rời rạc và yết ớt sư đoàn kỵ binh số 1 do thiếu tướng verne d mudge đã là chủ hoàn toàn thủ phủ tacloban vào ngày 21 tháng 10 đến ngày 23 tháng 10 tại đây diễn ra buổi lễ khôi phục chính quyền dân sự trên đảo do tướng macarthur chủ trì tiếp đó nhiệm vụ bảo vệ thành phố được chuyển giao cho lữ đoàn kỵ binh số 1 và 2 sau khi sư đoàn kỵ binh 1 lãnh nhiệm vụ mới bên cánh trái của quân đoàn x sư đoàn bộ binh 24 | [
"sâu",
"trong",
"đất",
"liền",
"2",
"dặm",
"3",
"km",
"và",
"chiếm",
"được",
"eo",
"biển",
"panaon",
"cực",
"nam",
"đảo",
"leyte",
"về",
"phần",
"quân",
"đoàn",
"x",
"và",
"sư",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"số",
"1",
"đã",
"làm",
"chủ",
"được",
"sân",
"bay",
"tacloban",
"và",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"24",
"đã",
"lấy",
"được",
"điểm",
"cao",
"trên",
"đồi",
"522",
"bao",
"quát",
"được",
"phần",
"bãi",
"biển",
"của",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đoàn",
"xiv",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"96",
"đã",
"tiếp",
"cận",
"đồi",
"catmon",
"còn",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"số",
"7",
"giải",
"phóng",
"được",
"thị",
"trấn",
"dulag",
"nơi",
"mà",
"lực",
"lượng",
"nhật",
"do",
"tướng",
"makino",
"đã",
"rút",
"lui",
"về",
"thị",
"trấn",
"dagami",
"cách",
"đó",
"10",
"dặm",
"16",
"km",
"trong",
"những",
"cuộc",
"chạm",
"trán",
"ban",
"đầu",
"này",
"quân",
"mỹ",
"đã",
"tổn",
"thất",
"49",
"người",
"chết",
"192",
"bị",
"thương",
"và",
"6",
"bị",
"mất",
"tích",
"===",
"chiến",
"dịch",
"phía",
"nam",
"thung",
"lũng",
"leyte",
"===",
"vài",
"ngày",
"sau",
"đó",
"quân",
"đoàn",
"6",
"tiến",
"một",
"cách",
"vững",
"chắc",
"vào",
"trung",
"tâm",
"đảo",
"chỉ",
"gặp",
"phải",
"các",
"cụm",
"kháng",
"cự",
"rời",
"rạc",
"và",
"yết",
"ớt",
"sư",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"số",
"1",
"do",
"thiếu",
"tướng",
"verne",
"d",
"mudge",
"đã",
"là",
"chủ",
"hoàn",
"toàn",
"thủ",
"phủ",
"tacloban",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"tại",
"đây",
"diễn",
"ra",
"buổi",
"lễ",
"khôi",
"phục",
"chính",
"quyền",
"dân",
"sự",
"trên",
"đảo",
"do",
"tướng",
"macarthur",
"chủ",
"trì",
"tiếp",
"đó",
"nhiệm",
"vụ",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"phố",
"được",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"lữ",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"số",
"1",
"và",
"2",
"sau",
"khi",
"sư",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"1",
"lãnh",
"nhiệm",
"vụ",
"mới",
"bên",
"cánh",
"trái",
"của",
"quân",
"đoàn",
"x",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"24"
] |
dẫn dắt chương trình này == luật chơi == === khởi động === trong vòng 1 phút mỗi thí sinh khởi động với tối đa 12 câu hỏi mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm trả lời sai không bị trừ điểm === vượt chướng ngại vật === có 4 từ hàng ngang – cũng chính là 4 gợi ý liên quan đến chướng ngại vật mà các thí sinh phải đi tìm có 1 gợi ý thứ 5 – là 1 hình ảnh liên quan đến chướng ngại vật hoặc chính là chướng ngại vật hình ảnh được chia thành 5 ô đánh số thứ tự từ 1 đến 4 và một ô trung tâm mỗi thí sinh có tối đa 1 lượt lựa chọn để chọn trả lời một trong các từ hàng ngang này cả bốn thí sinh trả lời câu hỏi bằng máy tính trong thời gian suy nghĩ 15 giây câu trả lời đúng mỗi từ hàng ngang thí sinh được 10 điểm ngoài việc mở được từ hàng ngang nếu trả lời đúng 1 góc được đánh số tương ứng với số từ hàng ngang của hình ảnh cũng được mở ra bullet thí sinh có thể bấm chuông trả lời chướng ngại vật bất cứ lúc nào bullet thí sinh trả lời đúng chướng ngại vật ở hàng ngang đầu tiên được 80 điểm bullet thí sinh trả lời đúng chướng ngại vật ở hàng ngang thứ hai được 60 điểm bullet thí sinh trả lời đúng chướng ngại vật ở hàng ngang thứ ba được 40 điểm bullet thí sinh trả | [
"dẫn",
"dắt",
"chương",
"trình",
"này",
"==",
"luật",
"chơi",
"==",
"===",
"khởi",
"động",
"===",
"trong",
"vòng",
"1",
"phút",
"mỗi",
"thí",
"sinh",
"khởi",
"động",
"với",
"tối",
"đa",
"12",
"câu",
"hỏi",
"mỗi",
"câu",
"trả",
"lời",
"đúng",
"được",
"10",
"điểm",
"trả",
"lời",
"sai",
"không",
"bị",
"trừ",
"điểm",
"===",
"vượt",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"===",
"có",
"4",
"từ",
"hàng",
"ngang",
"–",
"cũng",
"chính",
"là",
"4",
"gợi",
"ý",
"liên",
"quan",
"đến",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"mà",
"các",
"thí",
"sinh",
"phải",
"đi",
"tìm",
"có",
"1",
"gợi",
"ý",
"thứ",
"5",
"–",
"là",
"1",
"hình",
"ảnh",
"liên",
"quan",
"đến",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"hoặc",
"chính",
"là",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"hình",
"ảnh",
"được",
"chia",
"thành",
"5",
"ô",
"đánh",
"số",
"thứ",
"tự",
"từ",
"1",
"đến",
"4",
"và",
"một",
"ô",
"trung",
"tâm",
"mỗi",
"thí",
"sinh",
"có",
"tối",
"đa",
"1",
"lượt",
"lựa",
"chọn",
"để",
"chọn",
"trả",
"lời",
"một",
"trong",
"các",
"từ",
"hàng",
"ngang",
"này",
"cả",
"bốn",
"thí",
"sinh",
"trả",
"lời",
"câu",
"hỏi",
"bằng",
"máy",
"tính",
"trong",
"thời",
"gian",
"suy",
"nghĩ",
"15",
"giây",
"câu",
"trả",
"lời",
"đúng",
"mỗi",
"từ",
"hàng",
"ngang",
"thí",
"sinh",
"được",
"10",
"điểm",
"ngoài",
"việc",
"mở",
"được",
"từ",
"hàng",
"ngang",
"nếu",
"trả",
"lời",
"đúng",
"1",
"góc",
"được",
"đánh",
"số",
"tương",
"ứng",
"với",
"số",
"từ",
"hàng",
"ngang",
"của",
"hình",
"ảnh",
"cũng",
"được",
"mở",
"ra",
"bullet",
"thí",
"sinh",
"có",
"thể",
"bấm",
"chuông",
"trả",
"lời",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"bất",
"cứ",
"lúc",
"nào",
"bullet",
"thí",
"sinh",
"trả",
"lời",
"đúng",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"ở",
"hàng",
"ngang",
"đầu",
"tiên",
"được",
"80",
"điểm",
"bullet",
"thí",
"sinh",
"trả",
"lời",
"đúng",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"ở",
"hàng",
"ngang",
"thứ",
"hai",
"được",
"60",
"điểm",
"bullet",
"thí",
"sinh",
"trả",
"lời",
"đúng",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"ở",
"hàng",
"ngang",
"thứ",
"ba",
"được",
"40",
"điểm",
"bullet",
"thí",
"sinh",
"trả"
] |
Năm 2016 , Quảng Ninh là tỉnh có chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh đứng thứ 2 ở Việt Nam . | [
"Năm",
"2016",
",",
"Quảng",
"Ninh",
"là",
"tỉnh",
"có",
"chỉ",
"số",
"năng",
"lực",
"cạnh",
"tranh",
"cấp",
"tỉnh",
"đứng",
"thứ",
"2",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"."
] |
trédarzec là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở trédarzec được gọi là trédarzécois == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == liên kết ngoài == bullet trédarzec info website bằng tiếng pháp bullet french ministry of culture list for trédarzec | [
"trédarzec",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"trédarzec",
"được",
"gọi",
"là",
"trédarzécois",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trédarzec",
"info",
"website",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"bullet",
"french",
"ministry",
"of",
"culture",
"list",
"for",
"trédarzec"
] |
gomphichis macbridei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"gomphichis",
"macbridei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"schweinf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
lanthan iii oxide lanthan iii oxide là một hợp chất vô cơ có thành phần gồm hai nguyên tố nguyên tố đất hiếm lanthan và oxy với công thức hóa học được quy định là lao hợp chất này được sử dụng để phát triển vật liệu sắt cũng như đóng vai trò như là một thành phần của vật liệu quang học và là một nguyên liệu cho một số chất xúc tác hóa học == các nguyên tố thu được nhờ lanthan == có một số nguyên tố đã được phát hiện như là kết quả của việc nghiên cứu phân tích dài hạn và sự phân nhỏ của quặng gadolinit khi tiến trình nghiên cứu phân tích quặng tiến triển chất cặn được gán tên dần dần như ceria xeri iv oxide sau đó từ từ tìm kiếm ra lanthan ytria erbia và terbia danh sách phát hiện theo ngày bao gồm xeri 58 lanthan 57 erbi 68 terbi 65 ytri 39 ytterbi 70 holmi 67 thuli 69 scandi 21 praseodymi 59 neodymi 60 và dysprosi 66 một vài trong số những nguyên tố mới này đã được phát hiện hoặc phân lập bởi carl gustaf mosander trong những năm 1830 và 1840 == sử dụng == lao đã từng được dùng để làm kính quang học bởi oxide này làm tăng mật độ chiết suất và độ cứng lao cùng với các oxide của wolfram tantan và thori cải thiện khả năng chống sự ăn mòn của kiềm cho các loại kính lao cũng là một trong các nguyên liệu | [
"lanthan",
"iii",
"oxide",
"lanthan",
"iii",
"oxide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"có",
"thành",
"phần",
"gồm",
"hai",
"nguyên",
"tố",
"nguyên",
"tố",
"đất",
"hiếm",
"lanthan",
"và",
"oxy",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"được",
"quy",
"định",
"là",
"lao",
"hợp",
"chất",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"phát",
"triển",
"vật",
"liệu",
"sắt",
"cũng",
"như",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"của",
"vật",
"liệu",
"quang",
"học",
"và",
"là",
"một",
"nguyên",
"liệu",
"cho",
"một",
"số",
"chất",
"xúc",
"tác",
"hóa",
"học",
"==",
"các",
"nguyên",
"tố",
"thu",
"được",
"nhờ",
"lanthan",
"==",
"có",
"một",
"số",
"nguyên",
"tố",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"như",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"phân",
"tích",
"dài",
"hạn",
"và",
"sự",
"phân",
"nhỏ",
"của",
"quặng",
"gadolinit",
"khi",
"tiến",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"phân",
"tích",
"quặng",
"tiến",
"triển",
"chất",
"cặn",
"được",
"gán",
"tên",
"dần",
"dần",
"như",
"ceria",
"xeri",
"iv",
"oxide",
"sau",
"đó",
"từ",
"từ",
"tìm",
"kiếm",
"ra",
"lanthan",
"ytria",
"erbia",
"và",
"terbia",
"danh",
"sách",
"phát",
"hiện",
"theo",
"ngày",
"bao",
"gồm",
"xeri",
"58",
"lanthan",
"57",
"erbi",
"68",
"terbi",
"65",
"ytri",
"39",
"ytterbi",
"70",
"holmi",
"67",
"thuli",
"69",
"scandi",
"21",
"praseodymi",
"59",
"neodymi",
"60",
"và",
"dysprosi",
"66",
"một",
"vài",
"trong",
"số",
"những",
"nguyên",
"tố",
"mới",
"này",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"hoặc",
"phân",
"lập",
"bởi",
"carl",
"gustaf",
"mosander",
"trong",
"những",
"năm",
"1830",
"và",
"1840",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"lao",
"đã",
"từng",
"được",
"dùng",
"để",
"làm",
"kính",
"quang",
"học",
"bởi",
"oxide",
"này",
"làm",
"tăng",
"mật",
"độ",
"chiết",
"suất",
"và",
"độ",
"cứng",
"lao",
"cùng",
"với",
"các",
"oxide",
"của",
"wolfram",
"tantan",
"và",
"thori",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"chống",
"sự",
"ăn",
"mòn",
"của",
"kiềm",
"cho",
"các",
"loại",
"kính",
"lao",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"nguyên",
"liệu"
] |
ngân hàng quốc tế taishin ngân hàng quốc tế đài tân tiếng anh taishin international bank là một ngân hàng có trụ sở tại đài bắc đài loan == lịch sử == ngân hàng được thành lập ngày 25 tháng 2 năm 1992 và khai chương ngày 23 tháng 3 ngân hàng sáp nhập dah an commercial bank và thành lập taishin financial holdings thông qua hình thức trao đổi cổ phiếu vào tháng 2 năm 2002 == xem thêm == bullet danh sách các ngân hàng tại đài loan bullet kinh tế đài loan | [
"ngân",
"hàng",
"quốc",
"tế",
"taishin",
"ngân",
"hàng",
"quốc",
"tế",
"đài",
"tân",
"tiếng",
"anh",
"taishin",
"international",
"bank",
"là",
"một",
"ngân",
"hàng",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"đài",
"bắc",
"đài",
"loan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngân",
"hàng",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1992",
"và",
"khai",
"chương",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"ngân",
"hàng",
"sáp",
"nhập",
"dah",
"an",
"commercial",
"bank",
"và",
"thành",
"lập",
"taishin",
"financial",
"holdings",
"thông",
"qua",
"hình",
"thức",
"trao",
"đổi",
"cổ",
"phiếu",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2002",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"ngân",
"hàng",
"tại",
"đài",
"loan",
"bullet",
"kinh",
"tế",
"đài",
"loan"
] |
trisetum persicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được chrtek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"trisetum",
"persicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"chrtek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
tympanocryptis tetraporophora là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được lucas frost mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"tympanocryptis",
"tetraporophora",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"lucas",
"frost",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
lái bullet phạm thanh ngân 8 máy bay bullet nguyễn hồng nhị 8 máy bay bullet mai văn cương 8 máy bay bullet nguyễn văn bảy a 7 máy bay bullet đặng ngọc ngự 7 máy bay bullet nguyễn đức soát 6 máy bay bullet nguyễn ngọc độ 6 máy bay bullet nguyễn nhật chiêu 6 máy bay bullet vũ ngọc đỉnh 6 máy bay bullet lê thanh đạo 6 máy bay bullet nguyễn tiến sâm 6 máy bay bullet lê hải 6 máy bay bullet lưu huy chao 6 máy bay bullet nguyễn văn hùng 6 máy bay bullet đỗ văn lanh 6 máy bay bullet nguyễn văn nghĩa 5 máy bay === phi công nổi bật khác === bullet trần hanh biên đội trưởng trận đánh ngày 4 4 1965 tại cầu hàm rồng bắn hạ một máy bay f105 bằng máy bay mig17 bullet lê minh huân phi công bắn hạ một máy bay f105 ngày 4 4 1965 trận cầu hàm rồng bằng máy bay mig17 bullet phạm phú thái bắn rơi 4 máy bay bullet nguyễn văn bảy b ném bom bị thương 1 tàu tuần dương của mỹ và bắn hạ 1 máy bay bullet lâm văn lích bullet đồng văn đe bullet đinh tôn bullet vũ đình rạng phi công đầu tiên bắn trúng b-52 bullet phạm tuân bắn rơi siêu pháo đài bay b52 của mỹ bullet bùi thanh liêm phi hành gia dự bị chuyến bay soyuz 37 trong chương trình interkosmos của liên xô bullet vũ xuân thiều được cho là hi sinh cùng chiếc b-52 bị anh bắn hạ bullet hồ duy hùng bullet nguyễn thành trung bullet hà văn chúc hạ 1 máy bay và rút lui an toàn | [
"lái",
"bullet",
"phạm",
"thanh",
"ngân",
"8",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"hồng",
"nhị",
"8",
"máy",
"bay",
"bullet",
"mai",
"văn",
"cương",
"8",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"bảy",
"a",
"7",
"máy",
"bay",
"bullet",
"đặng",
"ngọc",
"ngự",
"7",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"đức",
"soát",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"ngọc",
"độ",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"nhật",
"chiêu",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"vũ",
"ngọc",
"đỉnh",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"lê",
"thanh",
"đạo",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"tiến",
"sâm",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"lê",
"hải",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"lưu",
"huy",
"chao",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"hùng",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"đỗ",
"văn",
"lanh",
"6",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"nghĩa",
"5",
"máy",
"bay",
"===",
"phi",
"công",
"nổi",
"bật",
"khác",
"===",
"bullet",
"trần",
"hanh",
"biên",
"đội",
"trưởng",
"trận",
"đánh",
"ngày",
"4",
"4",
"1965",
"tại",
"cầu",
"hàm",
"rồng",
"bắn",
"hạ",
"một",
"máy",
"bay",
"f105",
"bằng",
"máy",
"bay",
"mig17",
"bullet",
"lê",
"minh",
"huân",
"phi",
"công",
"bắn",
"hạ",
"một",
"máy",
"bay",
"f105",
"ngày",
"4",
"4",
"1965",
"trận",
"cầu",
"hàm",
"rồng",
"bằng",
"máy",
"bay",
"mig17",
"bullet",
"phạm",
"phú",
"thái",
"bắn",
"rơi",
"4",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"bảy",
"b",
"ném",
"bom",
"bị",
"thương",
"1",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"của",
"mỹ",
"và",
"bắn",
"hạ",
"1",
"máy",
"bay",
"bullet",
"lâm",
"văn",
"lích",
"bullet",
"đồng",
"văn",
"đe",
"bullet",
"đinh",
"tôn",
"bullet",
"vũ",
"đình",
"rạng",
"phi",
"công",
"đầu",
"tiên",
"bắn",
"trúng",
"b-52",
"bullet",
"phạm",
"tuân",
"bắn",
"rơi",
"siêu",
"pháo",
"đài",
"bay",
"b52",
"của",
"mỹ",
"bullet",
"bùi",
"thanh",
"liêm",
"phi",
"hành",
"gia",
"dự",
"bị",
"chuyến",
"bay",
"soyuz",
"37",
"trong",
"chương",
"trình",
"interkosmos",
"của",
"liên",
"xô",
"bullet",
"vũ",
"xuân",
"thiều",
"được",
"cho",
"là",
"hi",
"sinh",
"cùng",
"chiếc",
"b-52",
"bị",
"anh",
"bắn",
"hạ",
"bullet",
"hồ",
"duy",
"hùng",
"bullet",
"nguyễn",
"thành",
"trung",
"bullet",
"hà",
"văn",
"chúc",
"hạ",
"1",
"máy",
"bay",
"và",
"rút",
"lui",
"an",
"toàn"
] |
quercus vicentensis là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"quercus",
"vicentensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
thiết kế này đã đưa đến một con tàu lớn nhưng khá chậm vai trò tàu sân bay thử nghiệm đã khiến nó hoạt động cùng với nhiều kiểu máy bay thử nghiệm với hiệu quả bị giới hạn và không có các đội bay chiến thuật do không có chiếc thay thế béarn phải phục vụ trong vai trò hoạt động trong hơn một thập niên béarn còn được nhìn nhận như tàu thử nghiệm cho kế hoạch chế tạo tàu chiến-tuần dương mang máy bay với tám khẩu pháo và một sàn đáp nhỏ trang bị máy phóng để mang theo tám máy bay kế hoạch này bị hủy bỏ thay bằng một tàu chiến truyền thống hơn đưa đến lớp thiết giáp hạm dunkerque sau đó cùng với việc lớp tàu tuần dương hạng nặng duquesne đã dần dần trở nên lạc hậu một kế hoạch được đưa ra để chuyển chúng thành tàu sân bay nhiều khả năng sẽ giữ lại một tháp pháo như một thiết kế lai nhưng giống như các thiết kế lai khác việc này không vượt quá các ý định trên bản vẽ nên việc thay thế cho béarn chỉ thực sự bắt đầu khi lớp tàu sân bay joffre được đặt lườn tuy nhiên kế hoạch này không được hoàn tất và béarn đã buộc phải phục vụ như là tàu sân bay duy nhất của pháp cho đến khi được chuyển giao chiếc tàu sân bay hộ tống hms biter nguyên của hải quân hoàng gia | [
"thiết",
"kế",
"này",
"đã",
"đưa",
"đến",
"một",
"con",
"tàu",
"lớn",
"nhưng",
"khá",
"chậm",
"vai",
"trò",
"tàu",
"sân",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"đã",
"khiến",
"nó",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"với",
"nhiều",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"với",
"hiệu",
"quả",
"bị",
"giới",
"hạn",
"và",
"không",
"có",
"các",
"đội",
"bay",
"chiến",
"thuật",
"do",
"không",
"có",
"chiếc",
"thay",
"thế",
"béarn",
"phải",
"phục",
"vụ",
"trong",
"vai",
"trò",
"hoạt",
"động",
"trong",
"hơn",
"một",
"thập",
"niên",
"béarn",
"còn",
"được",
"nhìn",
"nhận",
"như",
"tàu",
"thử",
"nghiệm",
"cho",
"kế",
"hoạch",
"chế",
"tạo",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"mang",
"máy",
"bay",
"với",
"tám",
"khẩu",
"pháo",
"và",
"một",
"sàn",
"đáp",
"nhỏ",
"trang",
"bị",
"máy",
"phóng",
"để",
"mang",
"theo",
"tám",
"máy",
"bay",
"kế",
"hoạch",
"này",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"thay",
"bằng",
"một",
"tàu",
"chiến",
"truyền",
"thống",
"hơn",
"đưa",
"đến",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"dunkerque",
"sau",
"đó",
"cùng",
"với",
"việc",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"duquesne",
"đã",
"dần",
"dần",
"trở",
"nên",
"lạc",
"hậu",
"một",
"kế",
"hoạch",
"được",
"đưa",
"ra",
"để",
"chuyển",
"chúng",
"thành",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"sẽ",
"giữ",
"lại",
"một",
"tháp",
"pháo",
"như",
"một",
"thiết",
"kế",
"lai",
"nhưng",
"giống",
"như",
"các",
"thiết",
"kế",
"lai",
"khác",
"việc",
"này",
"không",
"vượt",
"quá",
"các",
"ý",
"định",
"trên",
"bản",
"vẽ",
"nên",
"việc",
"thay",
"thế",
"cho",
"béarn",
"chỉ",
"thực",
"sự",
"bắt",
"đầu",
"khi",
"lớp",
"tàu",
"sân",
"bay",
"joffre",
"được",
"đặt",
"lườn",
"tuy",
"nhiên",
"kế",
"hoạch",
"này",
"không",
"được",
"hoàn",
"tất",
"và",
"béarn",
"đã",
"buộc",
"phải",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"tàu",
"sân",
"bay",
"duy",
"nhất",
"của",
"pháp",
"cho",
"đến",
"khi",
"được",
"chuyển",
"giao",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"hms",
"biter",
"nguyên",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia"
] |
phó trưởng ban thường trực ban tuyên giáo trung ương bí thư tỉnh ủy thanh hóa chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh thanh hóa chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh thanh hóa == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam | [
"phó",
"trưởng",
"ban",
"thường",
"trực",
"ban",
"tuyên",
"giáo",
"trung",
"ương",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"thanh",
"hóa",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thị",
"trấn",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
ixora yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"ixora",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
9146 tulikov 1976 yg1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 12 năm 1976 bởi l i chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9146 tulikov | [
"9146",
"tulikov",
"1976",
"yg1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"năm",
"1976",
"bởi",
"l",
"i",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"9146",
"tulikov"
] |
5239 reiki là một tiểu hành tinh vành đai chính mang tên reiki kushida một nhà thiên văn học nhật bản | [
"5239",
"reiki",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"mang",
"tên",
"reiki",
"kushida",
"một",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"nhật",
"bản"
] |
climate central là một tổ chức tin tức phi lợi nhuận chuyên phân tích và báo cáo về khoa học khí hậu bao gồm các nhà khoa học và nhà báo khoa học tổ chức này tiến hành nghiên cứu khoa học về các vấn đề năng lượng và biến đổi khí hậu và tạo ra nội dung đa phương tiện được phân phối thông qua trang web và các đối tác truyền thông của họ climate central đã được đăng trên nhiều nguồn tin tức nổi bật của hoa kỳ bao gồm new york times associated press reuters nbc nightly news cbs news cnn abc news nightline time national public radio pbs science american national geographic science và the washington post chủ tịch giám đốc điều hành và nhà khoa học trưởng của climate central là benjamin strauss được bầu vào tháng 4 năm 2018 để thay thế paul hanle | [
"climate",
"central",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"tin",
"tức",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"chuyên",
"phân",
"tích",
"và",
"báo",
"cáo",
"về",
"khoa",
"học",
"khí",
"hậu",
"bao",
"gồm",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"và",
"nhà",
"báo",
"khoa",
"học",
"tổ",
"chức",
"này",
"tiến",
"hành",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"năng",
"lượng",
"và",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"và",
"tạo",
"ra",
"nội",
"dung",
"đa",
"phương",
"tiện",
"được",
"phân",
"phối",
"thông",
"qua",
"trang",
"web",
"và",
"các",
"đối",
"tác",
"truyền",
"thông",
"của",
"họ",
"climate",
"central",
"đã",
"được",
"đăng",
"trên",
"nhiều",
"nguồn",
"tin",
"tức",
"nổi",
"bật",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"bao",
"gồm",
"new",
"york",
"times",
"associated",
"press",
"reuters",
"nbc",
"nightly",
"news",
"cbs",
"news",
"cnn",
"abc",
"news",
"nightline",
"time",
"national",
"public",
"radio",
"pbs",
"science",
"american",
"national",
"geographic",
"science",
"và",
"the",
"washington",
"post",
"chủ",
"tịch",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"và",
"nhà",
"khoa",
"học",
"trưởng",
"của",
"climate",
"central",
"là",
"benjamin",
"strauss",
"được",
"bầu",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"để",
"thay",
"thế",
"paul",
"hanle"
] |
cestrum viminale là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được sendtn mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"cestrum",
"viminale",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"sendtn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
chúng có phải một loài hay không chẳng hạn như mâm xôi đỏ châu âu và mâm xôi đỏ mỹ là một loài hay hai trong bài này quan điểm 2 loài được tuân theo với rubus idaeus và r strigosus đều được công nhận nếu cghỉ coi là một loài thì tên gọi cũ hơn r idaeus có ưu thế trong việc chọn tên khoa học cho loài nghĩa rộng các dữ liệu phân tử đã thực hiện việc phân loại lại dựa trên phân bố địa lý và số nhiễm sắc thể nhưng các dữ liệu hình thái học như cấu trúc lá và thân cây lại dường như không tạo ra sự phân loại như kiểu của phát sinh loài phân loại trong bài này công nhận 13 phân chi trong phạm vi chi rubus với phân chi lớn nhất rubus được chia ra thành 12 đoạn các ví dụ được đưa ra cho từng đơn vị phân loại nhưng còn nhiều loài không được đề cập tại đây == liên kết ngoài == bullet wku rubus website | [
"chúng",
"có",
"phải",
"một",
"loài",
"hay",
"không",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"mâm",
"xôi",
"đỏ",
"châu",
"âu",
"và",
"mâm",
"xôi",
"đỏ",
"mỹ",
"là",
"một",
"loài",
"hay",
"hai",
"trong",
"bài",
"này",
"quan",
"điểm",
"2",
"loài",
"được",
"tuân",
"theo",
"với",
"rubus",
"idaeus",
"và",
"r",
"strigosus",
"đều",
"được",
"công",
"nhận",
"nếu",
"cghỉ",
"coi",
"là",
"một",
"loài",
"thì",
"tên",
"gọi",
"cũ",
"hơn",
"r",
"idaeus",
"có",
"ưu",
"thế",
"trong",
"việc",
"chọn",
"tên",
"khoa",
"học",
"cho",
"loài",
"nghĩa",
"rộng",
"các",
"dữ",
"liệu",
"phân",
"tử",
"đã",
"thực",
"hiện",
"việc",
"phân",
"loại",
"lại",
"dựa",
"trên",
"phân",
"bố",
"địa",
"lý",
"và",
"số",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"nhưng",
"các",
"dữ",
"liệu",
"hình",
"thái",
"học",
"như",
"cấu",
"trúc",
"lá",
"và",
"thân",
"cây",
"lại",
"dường",
"như",
"không",
"tạo",
"ra",
"sự",
"phân",
"loại",
"như",
"kiểu",
"của",
"phát",
"sinh",
"loài",
"phân",
"loại",
"trong",
"bài",
"này",
"công",
"nhận",
"13",
"phân",
"chi",
"trong",
"phạm",
"vi",
"chi",
"rubus",
"với",
"phân",
"chi",
"lớn",
"nhất",
"rubus",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"12",
"đoạn",
"các",
"ví",
"dụ",
"được",
"đưa",
"ra",
"cho",
"từng",
"đơn",
"vị",
"phân",
"loại",
"nhưng",
"còn",
"nhiều",
"loài",
"không",
"được",
"đề",
"cập",
"tại",
"đây",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"wku",
"rubus",
"website"
] |
nhóm vệ tinh inuit của sao thổ nhóm inuit là một nhóm động học gồm các vệ tinh tự nhiên dị hình của sao thổ chuyển đồng cùng chiều với sao thổ các vệ tinh trong nhóm này có cùng một quỹ đạo bán trục lớn của chúng nằm giữa các khoảng từ 11 đến 18 gm độ nghiêng quỹ đạo từ 40° đến 50° và độ lệch tâm nằm trong khoảng từ 0 15 và 0 48 == phân loại == biểu đồ biểu thì nhóm inuit trong mối quan hệ với các vệ tinh dị hình khác của sao thổ độ lệch tâm của các quỹ đạo được biểu diễn bởi các đường màu vàng kéo dài từ cận điểm tới viễn điểm với độ nghiêng quỹ đạo được hiển thị ở trục tung năm thành viên của nhóm bao gồm theo thứ tự khoảng cách tăng dần từ sao thổ bullet kiviuq bullet ijiraq bullet paaliaq bullet siarnaq bullet tarqeq hiệp hội thiên văn quốc tế iau sử dụng những cái tên được lấy từ trong thần thoại inuit cho các vệ tinh trong nhóm này nhóm vệ tinh này có vẻ như có chung một nguồn gốc từ những quan sát ban đầu các vệ tinh xuất hiện với một màu đỏ nhạt chỉ mục màu b−v 0 79 và v−r 0 51 giống với của nhóm gallic và có quang phổ hồng ngoại tương tự tuy nhiên các quan sát gần đây đã tiết lộ rằng vệ tinh ijiraq rõ ràng có màu đỏ hơn so với các vệ tinh paaliaq siarnaq và kiviuq | [
"nhóm",
"vệ",
"tinh",
"inuit",
"của",
"sao",
"thổ",
"nhóm",
"inuit",
"là",
"một",
"nhóm",
"động",
"học",
"gồm",
"các",
"vệ",
"tinh",
"tự",
"nhiên",
"dị",
"hình",
"của",
"sao",
"thổ",
"chuyển",
"đồng",
"cùng",
"chiều",
"với",
"sao",
"thổ",
"các",
"vệ",
"tinh",
"trong",
"nhóm",
"này",
"có",
"cùng",
"một",
"quỹ",
"đạo",
"bán",
"trục",
"lớn",
"của",
"chúng",
"nằm",
"giữa",
"các",
"khoảng",
"từ",
"11",
"đến",
"18",
"gm",
"độ",
"nghiêng",
"quỹ",
"đạo",
"từ",
"40°",
"đến",
"50°",
"và",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"nằm",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"0",
"15",
"và",
"0",
"48",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"biểu",
"đồ",
"biểu",
"thì",
"nhóm",
"inuit",
"trong",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"các",
"vệ",
"tinh",
"dị",
"hình",
"khác",
"của",
"sao",
"thổ",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"của",
"các",
"quỹ",
"đạo",
"được",
"biểu",
"diễn",
"bởi",
"các",
"đường",
"màu",
"vàng",
"kéo",
"dài",
"từ",
"cận",
"điểm",
"tới",
"viễn",
"điểm",
"với",
"độ",
"nghiêng",
"quỹ",
"đạo",
"được",
"hiển",
"thị",
"ở",
"trục",
"tung",
"năm",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"bao",
"gồm",
"theo",
"thứ",
"tự",
"khoảng",
"cách",
"tăng",
"dần",
"từ",
"sao",
"thổ",
"bullet",
"kiviuq",
"bullet",
"ijiraq",
"bullet",
"paaliaq",
"bullet",
"siarnaq",
"bullet",
"tarqeq",
"hiệp",
"hội",
"thiên",
"văn",
"quốc",
"tế",
"iau",
"sử",
"dụng",
"những",
"cái",
"tên",
"được",
"lấy",
"từ",
"trong",
"thần",
"thoại",
"inuit",
"cho",
"các",
"vệ",
"tinh",
"trong",
"nhóm",
"này",
"nhóm",
"vệ",
"tinh",
"này",
"có",
"vẻ",
"như",
"có",
"chung",
"một",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"những",
"quan",
"sát",
"ban",
"đầu",
"các",
"vệ",
"tinh",
"xuất",
"hiện",
"với",
"một",
"màu",
"đỏ",
"nhạt",
"chỉ",
"mục",
"màu",
"b−v",
"0",
"79",
"và",
"v−r",
"0",
"51",
"giống",
"với",
"của",
"nhóm",
"gallic",
"và",
"có",
"quang",
"phổ",
"hồng",
"ngoại",
"tương",
"tự",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"quan",
"sát",
"gần",
"đây",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"vệ",
"tinh",
"ijiraq",
"rõ",
"ràng",
"có",
"màu",
"đỏ",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"vệ",
"tinh",
"paaliaq",
"siarnaq",
"và",
"kiviuq"
] |
echeveria xichuensis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được l g lópez j reyes miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"echeveria",
"xichuensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"g",
"lópez",
"j",
"reyes",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
những bộ phim nhật bản đầu tiên được biết tới rộng rãi ở tầm quốc tế và nó cũng đưa kurosawa akira lên vị trí một trong những đạo diễn hàng đầu của thế giới tuy vậy trong giai đoạn đầu giới phê bình phim nhật lại không đánh giá cao bộ phim vì cho rằng nó được làm theo phong cách quá tây hóa và chỉ được giải cao vì tính độc đáo chứ không phải vì đó là một phim xuất sắc sau khi ra đời rashōmon đã có ảnh hưởng lớn tới điện ảnh thế giới về cách xây dựng cốt truyện hay cách sử dụng khuôn hình và ánh sáng để đặc tả nhân vật tương tự một số tác phẩm khác của kurosawa rashōmon đã được hollywood làm lại với bối cảnh viễn tây đó là bộ phim the outrage với sự tham gia của paul newman claire bloom và edward g robinson cách xây dựng sự kiện chính thông qua lời kể của nhiều nhân vật khác nhau sau này đã được rất nhiều phim khác sử dụng lại có thể kể tới anh hùng vantage point courage under fire the usual suspects one night at mccool s basic hay hoodwinked == tham khảo == === thư mục === bullet davidson james f memory of defeat in japan a reappraisal of rashomon rashomon ed donald richie new brunswick rutgers up 1987 159-166 bullet erens patricia akira kurosawa a guide to references and resources boston g k hall 1979 bullet kauffman stanley the impact of rashomon rashomon ed donald richie | [
"những",
"bộ",
"phim",
"nhật",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"tới",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"tầm",
"quốc",
"tế",
"và",
"nó",
"cũng",
"đưa",
"kurosawa",
"akira",
"lên",
"vị",
"trí",
"một",
"trong",
"những",
"đạo",
"diễn",
"hàng",
"đầu",
"của",
"thế",
"giới",
"tuy",
"vậy",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"giới",
"phê",
"bình",
"phim",
"nhật",
"lại",
"không",
"đánh",
"giá",
"cao",
"bộ",
"phim",
"vì",
"cho",
"rằng",
"nó",
"được",
"làm",
"theo",
"phong",
"cách",
"quá",
"tây",
"hóa",
"và",
"chỉ",
"được",
"giải",
"cao",
"vì",
"tính",
"độc",
"đáo",
"chứ",
"không",
"phải",
"vì",
"đó",
"là",
"một",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"sau",
"khi",
"ra",
"đời",
"rashōmon",
"đã",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"tới",
"điện",
"ảnh",
"thế",
"giới",
"về",
"cách",
"xây",
"dựng",
"cốt",
"truyện",
"hay",
"cách",
"sử",
"dụng",
"khuôn",
"hình",
"và",
"ánh",
"sáng",
"để",
"đặc",
"tả",
"nhân",
"vật",
"tương",
"tự",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"khác",
"của",
"kurosawa",
"rashōmon",
"đã",
"được",
"hollywood",
"làm",
"lại",
"với",
"bối",
"cảnh",
"viễn",
"tây",
"đó",
"là",
"bộ",
"phim",
"the",
"outrage",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"paul",
"newman",
"claire",
"bloom",
"và",
"edward",
"g",
"robinson",
"cách",
"xây",
"dựng",
"sự",
"kiện",
"chính",
"thông",
"qua",
"lời",
"kể",
"của",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"khác",
"nhau",
"sau",
"này",
"đã",
"được",
"rất",
"nhiều",
"phim",
"khác",
"sử",
"dụng",
"lại",
"có",
"thể",
"kể",
"tới",
"anh",
"hùng",
"vantage",
"point",
"courage",
"under",
"fire",
"the",
"usual",
"suspects",
"one",
"night",
"at",
"mccool",
"s",
"basic",
"hay",
"hoodwinked",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"thư",
"mục",
"===",
"bullet",
"davidson",
"james",
"f",
"memory",
"of",
"defeat",
"in",
"japan",
"a",
"reappraisal",
"of",
"rashomon",
"rashomon",
"ed",
"donald",
"richie",
"new",
"brunswick",
"rutgers",
"up",
"1987",
"159-166",
"bullet",
"erens",
"patricia",
"akira",
"kurosawa",
"a",
"guide",
"to",
"references",
"and",
"resources",
"boston",
"g",
"k",
"hall",
"1979",
"bullet",
"kauffman",
"stanley",
"the",
"impact",
"of",
"rashomon",
"rashomon",
"ed",
"donald",
"richie"
] |
họ nên hô quân bắt được sau đó ông oánh bị giết ngay còn ông khương thì bị nhốt cũi giải về kinh đô huế sang tháng sau tháng 9 âm lịch thì đoàn thuyền tạ văn phụng bị bang thuyền nước tàu đánh tan ở ngoài hải ninh và hòn thảo dự ở quảng bình đến lúc ấy quân nổi dậy người thì phải bắt người thì chạy trốn được phần tạ văn phụng và tùy tướng tên là ước sau đó cũng bị bắt sống giải về huế tháng 10 năm 1865 tạ văn phụng bị xử lăng trì == vấn đề liên quan == theo tác giả sách lịch sử việt nam 1427-1858 thì tạ văn phụng đã lãnh đạo một cuộc nổi dậy có quy mô rộng lớn chống lại nhà nguyễn thu hút đông đảo nhân dân đói khổ lúc bấy giờ và đã làm cho triều đình huế phải lao đao lắm mới dẹp yên được nhưng xu hướng hòa thân với pháp để lợi dụng pháp cũng như việc liên kết với quân tàu ô quân khách tàn dư của các cuộc chống thanh nhưng đã biến chất sử cũ thường gọi họ là giặc khách đã lái cuộc nổi dậy đi chệch hướng làm mất dần sự ủng hộ của nhân dân việt tuy nhiên có một số tác giả lại cho rằng tạ văn phụng không phải là người chủ xướng việc liên kết mà chỉ là con bài của thực dân pháp với sự tiếp tay của các cố đạo bởi | [
"họ",
"nên",
"hô",
"quân",
"bắt",
"được",
"sau",
"đó",
"ông",
"oánh",
"bị",
"giết",
"ngay",
"còn",
"ông",
"khương",
"thì",
"bị",
"nhốt",
"cũi",
"giải",
"về",
"kinh",
"đô",
"huế",
"sang",
"tháng",
"sau",
"tháng",
"9",
"âm",
"lịch",
"thì",
"đoàn",
"thuyền",
"tạ",
"văn",
"phụng",
"bị",
"bang",
"thuyền",
"nước",
"tàu",
"đánh",
"tan",
"ở",
"ngoài",
"hải",
"ninh",
"và",
"hòn",
"thảo",
"dự",
"ở",
"quảng",
"bình",
"đến",
"lúc",
"ấy",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"người",
"thì",
"phải",
"bắt",
"người",
"thì",
"chạy",
"trốn",
"được",
"phần",
"tạ",
"văn",
"phụng",
"và",
"tùy",
"tướng",
"tên",
"là",
"ước",
"sau",
"đó",
"cũng",
"bị",
"bắt",
"sống",
"giải",
"về",
"huế",
"tháng",
"10",
"năm",
"1865",
"tạ",
"văn",
"phụng",
"bị",
"xử",
"lăng",
"trì",
"==",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"==",
"theo",
"tác",
"giả",
"sách",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"1427-1858",
"thì",
"tạ",
"văn",
"phụng",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"có",
"quy",
"mô",
"rộng",
"lớn",
"chống",
"lại",
"nhà",
"nguyễn",
"thu",
"hút",
"đông",
"đảo",
"nhân",
"dân",
"đói",
"khổ",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"và",
"đã",
"làm",
"cho",
"triều",
"đình",
"huế",
"phải",
"lao",
"đao",
"lắm",
"mới",
"dẹp",
"yên",
"được",
"nhưng",
"xu",
"hướng",
"hòa",
"thân",
"với",
"pháp",
"để",
"lợi",
"dụng",
"pháp",
"cũng",
"như",
"việc",
"liên",
"kết",
"với",
"quân",
"tàu",
"ô",
"quân",
"khách",
"tàn",
"dư",
"của",
"các",
"cuộc",
"chống",
"thanh",
"nhưng",
"đã",
"biến",
"chất",
"sử",
"cũ",
"thường",
"gọi",
"họ",
"là",
"giặc",
"khách",
"đã",
"lái",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"đi",
"chệch",
"hướng",
"làm",
"mất",
"dần",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"nhân",
"dân",
"việt",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"lại",
"cho",
"rằng",
"tạ",
"văn",
"phụng",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"chủ",
"xướng",
"việc",
"liên",
"kết",
"mà",
"chỉ",
"là",
"con",
"bài",
"của",
"thực",
"dân",
"pháp",
"với",
"sự",
"tiếp",
"tay",
"của",
"các",
"cố",
"đạo",
"bởi"
] |
được tôn vinh làm đức mẹ của các thiên thần quan điểm của giám mục giáo hội vẫn giữ một vai trò quan trọng trong quá trình hình thành cách nhìn về maria của chính thống giáo tuy nhiên quan điểm chính thống giáo về đức mẹ là từ các bài thánh ca ngắn tiếng anh doxology thay vì có tính chất học thuật những quan điểm của họ được trình bày qua những bài thánh ca ca tụng thơ tế lễ và sự tôn sùng của các biểu tượng một trong những bài thánh ca được nhiều người yêu thích nhất là akathist nó được hiến dâng tới maria và nó nhiều khi còn được gọi là bài thánh ca akathist năm trong mười hai đại lễ của chính thống giáo dùng để ăn mừng tôn sùng maria ngày lễ chính thống giáo trực tiếp liên kết danh tính đức mẹ như đức mẹ của đức chúa trời còn với biểu tượng tôn sùng các lễ chính thống giáo khác cũng có liên kết với những mầu nhiệm của biểu tượng của theotoko ==== tin lành ==== cộng đồng tin lành tin có sự hoài thai giêsu một cách mầu nhiệm của bà maria nhưng cho rằng bà maria chỉ đồng trinh cho đến khi sinh giêsu sau đó không còn đồng trinh nữa thậm chí một số phái tin lành cho rằng kinh thánh nói bà maria sau khi sinh giêsu còn sinh cho ông giuse một số người con một cách bình thường như các phụ | [
"được",
"tôn",
"vinh",
"làm",
"đức",
"mẹ",
"của",
"các",
"thiên",
"thần",
"quan",
"điểm",
"của",
"giám",
"mục",
"giáo",
"hội",
"vẫn",
"giữ",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"cách",
"nhìn",
"về",
"maria",
"của",
"chính",
"thống",
"giáo",
"tuy",
"nhiên",
"quan",
"điểm",
"chính",
"thống",
"giáo",
"về",
"đức",
"mẹ",
"là",
"từ",
"các",
"bài",
"thánh",
"ca",
"ngắn",
"tiếng",
"anh",
"doxology",
"thay",
"vì",
"có",
"tính",
"chất",
"học",
"thuật",
"những",
"quan",
"điểm",
"của",
"họ",
"được",
"trình",
"bày",
"qua",
"những",
"bài",
"thánh",
"ca",
"ca",
"tụng",
"thơ",
"tế",
"lễ",
"và",
"sự",
"tôn",
"sùng",
"của",
"các",
"biểu",
"tượng",
"một",
"trong",
"những",
"bài",
"thánh",
"ca",
"được",
"nhiều",
"người",
"yêu",
"thích",
"nhất",
"là",
"akathist",
"nó",
"được",
"hiến",
"dâng",
"tới",
"maria",
"và",
"nó",
"nhiều",
"khi",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"bài",
"thánh",
"ca",
"akathist",
"năm",
"trong",
"mười",
"hai",
"đại",
"lễ",
"của",
"chính",
"thống",
"giáo",
"dùng",
"để",
"ăn",
"mừng",
"tôn",
"sùng",
"maria",
"ngày",
"lễ",
"chính",
"thống",
"giáo",
"trực",
"tiếp",
"liên",
"kết",
"danh",
"tính",
"đức",
"mẹ",
"như",
"đức",
"mẹ",
"của",
"đức",
"chúa",
"trời",
"còn",
"với",
"biểu",
"tượng",
"tôn",
"sùng",
"các",
"lễ",
"chính",
"thống",
"giáo",
"khác",
"cũng",
"có",
"liên",
"kết",
"với",
"những",
"mầu",
"nhiệm",
"của",
"biểu",
"tượng",
"của",
"theotoko",
"====",
"tin",
"lành",
"====",
"cộng",
"đồng",
"tin",
"lành",
"tin",
"có",
"sự",
"hoài",
"thai",
"giêsu",
"một",
"cách",
"mầu",
"nhiệm",
"của",
"bà",
"maria",
"nhưng",
"cho",
"rằng",
"bà",
"maria",
"chỉ",
"đồng",
"trinh",
"cho",
"đến",
"khi",
"sinh",
"giêsu",
"sau",
"đó",
"không",
"còn",
"đồng",
"trinh",
"nữa",
"thậm",
"chí",
"một",
"số",
"phái",
"tin",
"lành",
"cho",
"rằng",
"kinh",
"thánh",
"nói",
"bà",
"maria",
"sau",
"khi",
"sinh",
"giêsu",
"còn",
"sinh",
"cho",
"ông",
"giuse",
"một",
"số",
"người",
"con",
"một",
"cách",
"bình",
"thường",
"như",
"các",
"phụ"
] |
xã grant quận gage nebraska xã grant là một xã thuộc quận gage tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 185 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"grant",
"quận",
"gage",
"nebraska",
"xã",
"grant",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"gage",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"185",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
physocarpus là một chi thực vật có hoa trong họ hoa hồng | [
"physocarpus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng"
] |
harharia chak là một thị trấn thống kê census town của quận murshidabad thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ harharia chak có dân số 8435 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% harharia chak có tỷ lệ 67% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 72% và tỷ lệ cho phái nữ là 63% tại harharia chak 13% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"harharia",
"chak",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"murshidabad",
"thuộc",
"bang",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"harharia",
"chak",
"có",
"dân",
"số",
"8435",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"51%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"49%",
"harharia",
"chak",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"67%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"72%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"63%",
"tại",
"harharia",
"chak",
"13%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
halastus là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"halastus",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
microcharops townesi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"microcharops",
"townesi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cachoeiro de itapemirim tiểu vùng cachoeiro de itapemirim là một tiểu vùng thuộc bang espírito santo brasil tiều vùng này có diện tích 4099 km² dân số năm 2007 là 309958 người | [
"cachoeiro",
"de",
"itapemirim",
"tiểu",
"vùng",
"cachoeiro",
"de",
"itapemirim",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"espírito",
"santo",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4099",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"309958",
"người"
] |
quy định pháp luật trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ theo quy định bullet 6 chế biến bảo quản đối với sản phẩm chăn nuôi == lãnh đạo cục == bullet cục trưởng dương tất thắng bullet phó cục trưởng bullet 1 nguyễn văn trọng bullet 2 tống xuân chinh == cơ cấu tổ chức == === các đơn vị thực hiện chức năng quản lý nhà nước === theo khoản 2 điều 3 quyết định số 1398 qđ-bnn-tccb ngày 13 4 2017 của bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bullet văn phòng cục bullet phòng kế hoạch tài chính bullet phòng thanh tra pháp chế bullet phòng gia súc lớn bullet phòng gia cầm và gia súc nhỏ bullet phòng thức ăn chăn nuôi bullet phòng môi trường chăn nuôi bullet văn phòng đại diện cục phía nam tại thành phố hồ chí minh === đơn vị sự nghiệp công lập === theo khoản 3 điều 3 quyết định số 1398 qđ-bnn-tccb ngày 13 4 2017 của bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bullet trung tâm khảo kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi == xem thêm == bullet bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bullet chăn nuôi == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của cục chăn nuôi | [
"quy",
"định",
"pháp",
"luật",
"trực",
"tiếp",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"nhiệm",
"vụ",
"theo",
"quy",
"định",
"bullet",
"6",
"chế",
"biến",
"bảo",
"quản",
"đối",
"với",
"sản",
"phẩm",
"chăn",
"nuôi",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"cục",
"==",
"bullet",
"cục",
"trưởng",
"dương",
"tất",
"thắng",
"bullet",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"bullet",
"1",
"nguyễn",
"văn",
"trọng",
"bullet",
"2",
"tống",
"xuân",
"chinh",
"==",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"==",
"===",
"các",
"đơn",
"vị",
"thực",
"hiện",
"chức",
"năng",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"===",
"theo",
"khoản",
"2",
"điều",
"3",
"quyết",
"định",
"số",
"1398",
"qđ-bnn-tccb",
"ngày",
"13",
"4",
"2017",
"của",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"phát",
"triển",
"nông",
"thôn",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"cục",
"bullet",
"phòng",
"kế",
"hoạch",
"tài",
"chính",
"bullet",
"phòng",
"thanh",
"tra",
"pháp",
"chế",
"bullet",
"phòng",
"gia",
"súc",
"lớn",
"bullet",
"phòng",
"gia",
"cầm",
"và",
"gia",
"súc",
"nhỏ",
"bullet",
"phòng",
"thức",
"ăn",
"chăn",
"nuôi",
"bullet",
"phòng",
"môi",
"trường",
"chăn",
"nuôi",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"đại",
"diện",
"cục",
"phía",
"nam",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"===",
"đơn",
"vị",
"sự",
"nghiệp",
"công",
"lập",
"===",
"theo",
"khoản",
"3",
"điều",
"3",
"quyết",
"định",
"số",
"1398",
"qđ-bnn-tccb",
"ngày",
"13",
"4",
"2017",
"của",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"phát",
"triển",
"nông",
"thôn",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"khảo",
"kiểm",
"nghiệm",
"và",
"kiểm",
"định",
"chăn",
"nuôi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"phát",
"triển",
"nông",
"thôn",
"bullet",
"chăn",
"nuôi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"cục",
"chăn",
"nuôi"
] |
aulacoderus brevithorax là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được van hille miêu tả khoa học năm 1985 | [
"aulacoderus",
"brevithorax",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"hille",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
rừng lá kim ôn đới rừng lá kim ôn đới là quần hệ thực vật thường thấy ở các vùng ôn đới trên thế giới với khí hậu ấm áp vào mùa hè và mát mẻ vào mùa đông với lượng mưa hàng năm đủ để duy trì sự tồn tại của rừng cấu trúc loài trong rừng lá kim ôn đới cũng mang đúng đặc thù của rừng lá kim với độ tàn che của các loài cây lá kim chiếm hơn 75% nghĩa là thường có thể thuần nhất cây lá kim thường xanh hoặc cây lá kim chiếm ưu thế và hỗn giao cây lá rộng thường xanh hoặc lá rộng rụng lá theo mùa rừng thường xanh ôn đới phổ biến bao gồm từ vùng duyên hải có khí hậu mùa đông ôn hòa với lượng mưa nhiều cho tới vùng sâu trong đất liền khô hạn hơn hoặc vùng miền núi cao hơn rừng cây lá kim được tìm thấy tự nhiên ở châu á châu âu và cả bắc mỹ cấu trúc tầng tán của rừng lá kim ôn đới khá đơn giản với hai tầng cây gỗ và các lớp cây bụi phụ sinh trong một số trạng thái rừng lá kim ôn đới ở điều kiện ẩm ướt của rừng mưa ôn đới cũng có thể xuất hiện thực vật phụ sinh gồm nhiều loài thực vật không mạch đây cũng là quần hệ thực vật có sinh khối lớn nhất trong các quần hệ thực vật trên cạn với | [
"rừng",
"lá",
"kim",
"ôn",
"đới",
"rừng",
"lá",
"kim",
"ôn",
"đới",
"là",
"quần",
"hệ",
"thực",
"vật",
"thường",
"thấy",
"ở",
"các",
"vùng",
"ôn",
"đới",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"khí",
"hậu",
"ấm",
"áp",
"vào",
"mùa",
"hè",
"và",
"mát",
"mẻ",
"vào",
"mùa",
"đông",
"với",
"lượng",
"mưa",
"hàng",
"năm",
"đủ",
"để",
"duy",
"trì",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"rừng",
"cấu",
"trúc",
"loài",
"trong",
"rừng",
"lá",
"kim",
"ôn",
"đới",
"cũng",
"mang",
"đúng",
"đặc",
"thù",
"của",
"rừng",
"lá",
"kim",
"với",
"độ",
"tàn",
"che",
"của",
"các",
"loài",
"cây",
"lá",
"kim",
"chiếm",
"hơn",
"75%",
"nghĩa",
"là",
"thường",
"có",
"thể",
"thuần",
"nhất",
"cây",
"lá",
"kim",
"thường",
"xanh",
"hoặc",
"cây",
"lá",
"kim",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"và",
"hỗn",
"giao",
"cây",
"lá",
"rộng",
"thường",
"xanh",
"hoặc",
"lá",
"rộng",
"rụng",
"lá",
"theo",
"mùa",
"rừng",
"thường",
"xanh",
"ôn",
"đới",
"phổ",
"biến",
"bao",
"gồm",
"từ",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"có",
"khí",
"hậu",
"mùa",
"đông",
"ôn",
"hòa",
"với",
"lượng",
"mưa",
"nhiều",
"cho",
"tới",
"vùng",
"sâu",
"trong",
"đất",
"liền",
"khô",
"hạn",
"hơn",
"hoặc",
"vùng",
"miền",
"núi",
"cao",
"hơn",
"rừng",
"cây",
"lá",
"kim",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tự",
"nhiên",
"ở",
"châu",
"á",
"châu",
"âu",
"và",
"cả",
"bắc",
"mỹ",
"cấu",
"trúc",
"tầng",
"tán",
"của",
"rừng",
"lá",
"kim",
"ôn",
"đới",
"khá",
"đơn",
"giản",
"với",
"hai",
"tầng",
"cây",
"gỗ",
"và",
"các",
"lớp",
"cây",
"bụi",
"phụ",
"sinh",
"trong",
"một",
"số",
"trạng",
"thái",
"rừng",
"lá",
"kim",
"ôn",
"đới",
"ở",
"điều",
"kiện",
"ẩm",
"ướt",
"của",
"rừng",
"mưa",
"ôn",
"đới",
"cũng",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"thực",
"vật",
"phụ",
"sinh",
"gồm",
"nhiều",
"loài",
"thực",
"vật",
"không",
"mạch",
"đây",
"cũng",
"là",
"quần",
"hệ",
"thực",
"vật",
"có",
"sinh",
"khối",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"các",
"quần",
"hệ",
"thực",
"vật",
"trên",
"cạn",
"với"
] |
phạm tiến đại sinh 1937 là một đạo diễn nhà báo nhà quay phim người việt nam còn được biết đến với nghệ danh đại nguyên ông được xem là một trong những đạo diễn và nhà quay phim có nhiều đóng góp cho nền điện ảnh việt nam thể loại phim khoa học quân sự phóng sự tài liệu ông được nhà nước việt nam phong tặng danh hiệu nghệ sĩ ưu tú == cuộc đời và sự nghiệp == ông sinh ngày 25 tháng 5 năm 1937 tại thị xã ninh bình nay là thành phố ninh bình tỉnh ninh bình ở tuổi trưởng thành ông nhập ngũ và phục vụ trong quân đội tại quân khu hữu ngạn sau chuyển về cục tuyên huấn thuộc tổng cục chính trị năm 1964 ông từng được phân công dạy toán cho tướng vương thừa vũ tháng 4 năm 1965 ông được điều động công tác tại xưởng phim quân đội từ đó ông gắn bó với sự nghiệp điện ảnh phóng sự với nhiều tác phẩm để lại dấu ấn trong lịch sử ngành điện ảnh việt nam như === tham gia quay phim === bullet khắp nơi đánh mỹ 1965 bullet quyết tâm đánh thắng giặc mỹ xâm lược 1968 === quay phim chính === bullet trên đường quân đi 1967 bullet pháo bên xóm lưới 1968 bullet bộ đội múa hát 1971 bullet chúng tôi trở về với cách mạng bullet trung úy noritsai 1972 bullet lăng bác hồ 1975 === đạo diễn === bullet kôkava kiêm quay chính 1969 bullet đại tướng võ nguyên giáp thăm phòng không | [
"phạm",
"tiến",
"đại",
"sinh",
"1937",
"là",
"một",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"báo",
"nhà",
"quay",
"phim",
"người",
"việt",
"nam",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"đại",
"nguyên",
"ông",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đạo",
"diễn",
"và",
"nhà",
"quay",
"phim",
"có",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"cho",
"nền",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"thể",
"loại",
"phim",
"khoa",
"học",
"quân",
"sự",
"phóng",
"sự",
"tài",
"liệu",
"ông",
"được",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"1937",
"tại",
"thị",
"xã",
"ninh",
"bình",
"nay",
"là",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"tỉnh",
"ninh",
"bình",
"ở",
"tuổi",
"trưởng",
"thành",
"ông",
"nhập",
"ngũ",
"và",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"đội",
"tại",
"quân",
"khu",
"hữu",
"ngạn",
"sau",
"chuyển",
"về",
"cục",
"tuyên",
"huấn",
"thuộc",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"năm",
"1964",
"ông",
"từng",
"được",
"phân",
"công",
"dạy",
"toán",
"cho",
"tướng",
"vương",
"thừa",
"vũ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1965",
"ông",
"được",
"điều",
"động",
"công",
"tác",
"tại",
"xưởng",
"phim",
"quân",
"đội",
"từ",
"đó",
"ông",
"gắn",
"bó",
"với",
"sự",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"phóng",
"sự",
"với",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"để",
"lại",
"dấu",
"ấn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ngành",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"như",
"===",
"tham",
"gia",
"quay",
"phim",
"===",
"bullet",
"khắp",
"nơi",
"đánh",
"mỹ",
"1965",
"bullet",
"quyết",
"tâm",
"đánh",
"thắng",
"giặc",
"mỹ",
"xâm",
"lược",
"1968",
"===",
"quay",
"phim",
"chính",
"===",
"bullet",
"trên",
"đường",
"quân",
"đi",
"1967",
"bullet",
"pháo",
"bên",
"xóm",
"lưới",
"1968",
"bullet",
"bộ",
"đội",
"múa",
"hát",
"1971",
"bullet",
"chúng",
"tôi",
"trở",
"về",
"với",
"cách",
"mạng",
"bullet",
"trung",
"úy",
"noritsai",
"1972",
"bullet",
"lăng",
"bác",
"hồ",
"1975",
"===",
"đạo",
"diễn",
"===",
"bullet",
"kôkava",
"kiêm",
"quay",
"chính",
"1969",
"bullet",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"thăm",
"phòng",
"không"
] |
h8 dài và mang theo đầu đạn chứa thuốc nổ hexanite kiểu ngư lôi này có tầm hoạt động khi cài đặt ở tốc độ và khi giảm tốc độ xuống còn tầm hoạt động được gia tăng đáng kể lên đến tuy nhiên cả bayern lẫn baden đều bị trúng thủy lôi vào năm 1917 những hư hại phải chịu đựng cho thấy sự yếu kém về cấu trúc lườn tàu do trang bị ống phóng ngư lôi ngầm dưới mặt nước nên cả hai đều được tháo bỏ các ống phóng bên mạn sau đó === vỏ giáp === những chiếc trong lớp bayern được bảo vệ bằng giáp thép krupp như là tiêu chuẩn dành cho mọi tàu chiến đức đương thời đai giáp dày tại vùng thành trì trung tâm nơi những thành phần thiết yếu nhất của con tàu được bố trí bao gồm hầm đạn và các khoang động cơ độ dày của đai giáp mỏng dần ở những nơi ít quan trọng còn phía mũi và phía đuôi tàu bản thân mũi và đuôi tàu hoàn toàn không được vỏ giáp bảo vệ một vách ngăn chống ngư lôi dày chạy dọc suốt chiều dài lườn tàu được đặt cách nhiều mét phía sau đai giáp chính sàn bọc thép chính có chiều dày đến ở hầu hết các nơi được tăng lên tại các khu vực trọng yếu của con tàu tháp chỉ huy phía trước được bảo vệ bằng lớp giáp mạnh có các mặt hông dày | [
"h8",
"dài",
"và",
"mang",
"theo",
"đầu",
"đạn",
"chứa",
"thuốc",
"nổ",
"hexanite",
"kiểu",
"ngư",
"lôi",
"này",
"có",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"khi",
"cài",
"đặt",
"ở",
"tốc",
"độ",
"và",
"khi",
"giảm",
"tốc",
"độ",
"xuống",
"còn",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"được",
"gia",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"lên",
"đến",
"tuy",
"nhiên",
"cả",
"bayern",
"lẫn",
"baden",
"đều",
"bị",
"trúng",
"thủy",
"lôi",
"vào",
"năm",
"1917",
"những",
"hư",
"hại",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"cho",
"thấy",
"sự",
"yếu",
"kém",
"về",
"cấu",
"trúc",
"lườn",
"tàu",
"do",
"trang",
"bị",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"ngầm",
"dưới",
"mặt",
"nước",
"nên",
"cả",
"hai",
"đều",
"được",
"tháo",
"bỏ",
"các",
"ống",
"phóng",
"bên",
"mạn",
"sau",
"đó",
"===",
"vỏ",
"giáp",
"===",
"những",
"chiếc",
"trong",
"lớp",
"bayern",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bằng",
"giáp",
"thép",
"krupp",
"như",
"là",
"tiêu",
"chuẩn",
"dành",
"cho",
"mọi",
"tàu",
"chiến",
"đức",
"đương",
"thời",
"đai",
"giáp",
"dày",
"tại",
"vùng",
"thành",
"trì",
"trung",
"tâm",
"nơi",
"những",
"thành",
"phần",
"thiết",
"yếu",
"nhất",
"của",
"con",
"tàu",
"được",
"bố",
"trí",
"bao",
"gồm",
"hầm",
"đạn",
"và",
"các",
"khoang",
"động",
"cơ",
"độ",
"dày",
"của",
"đai",
"giáp",
"mỏng",
"dần",
"ở",
"những",
"nơi",
"ít",
"quan",
"trọng",
"còn",
"phía",
"mũi",
"và",
"phía",
"đuôi",
"tàu",
"bản",
"thân",
"mũi",
"và",
"đuôi",
"tàu",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"được",
"vỏ",
"giáp",
"bảo",
"vệ",
"một",
"vách",
"ngăn",
"chống",
"ngư",
"lôi",
"dày",
"chạy",
"dọc",
"suốt",
"chiều",
"dài",
"lườn",
"tàu",
"được",
"đặt",
"cách",
"nhiều",
"mét",
"phía",
"sau",
"đai",
"giáp",
"chính",
"sàn",
"bọc",
"thép",
"chính",
"có",
"chiều",
"dày",
"đến",
"ở",
"hầu",
"hết",
"các",
"nơi",
"được",
"tăng",
"lên",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"trọng",
"yếu",
"của",
"con",
"tàu",
"tháp",
"chỉ",
"huy",
"phía",
"trước",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bằng",
"lớp",
"giáp",
"mạnh",
"có",
"các",
"mặt",
"hông",
"dày"
] |
puccinellia manchuriensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ohwi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"puccinellia",
"manchuriensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ohwi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
fusinus ambustus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae | [
"fusinus",
"ambustus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
teracotona melanocera là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"teracotona",
"melanocera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
moxestrol được bán dưới tên thương hiệu surestryl là một loại thuốc estrogen đã được sử dụng ở châu âu để điều trị các triệu chứng mãn kinh và rối loạn kinh nguyệt nó được dùng bằng đường uống ngoài việc sử dụng như một loại thuốc moxestrol đã được sử dụng trong nghiên cứu khoa học như một chất phóng xạ của thụ thể estrogen == sử dụng trong y tế == moxestrol là hoặc đã được sử dụng trong điều trị các triệu chứng mãn kinh và rối loạn kinh nguyệt nó đã được sử dụng với liều lượng từ 50 đến 150 sắtg mỗi tuần trong trị liệu dài hạn đến 25 đến 250 sắtg mỗi ngày cho trị liệu ngắn hạn == dược lý == === dược lực học === moxestrol là một estrogen hoặc một chất chủ vận của các thụ thể estrogen nó là dẫn xuất 11β-methoxy của ethinylestradiol và là một trong những estrogen mạnh nhất được biết đến mạnh hơn estradiol khoảng 10 đến 100 lần và mạnh hơn ethinylestradiol khoảng 5 lần hiệu lực rất cao của moxestrol được cho là do nó có ái lực cao với thụ thể estrogen er liên kết huyết tương không đáng kể với globulin gắn hormone sinh dục và liên kết thấp với albumin huyết thanh và tỷ lệ chuyển hóa tương đối thấp hơn trái ngược với estradiol có ái lực gần như nhau đối với cả hai er k 0 12 nm và 0 15 nm tương ứng moxestrol sở hữu | [
"moxestrol",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"surestryl",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"estrogen",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"châu",
"âu",
"để",
"điều",
"trị",
"các",
"triệu",
"chứng",
"mãn",
"kinh",
"và",
"rối",
"loạn",
"kinh",
"nguyệt",
"nó",
"được",
"dùng",
"bằng",
"đường",
"uống",
"ngoài",
"việc",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"loại",
"thuốc",
"moxestrol",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"như",
"một",
"chất",
"phóng",
"xạ",
"của",
"thụ",
"thể",
"estrogen",
"==",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"tế",
"==",
"moxestrol",
"là",
"hoặc",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"các",
"triệu",
"chứng",
"mãn",
"kinh",
"và",
"rối",
"loạn",
"kinh",
"nguyệt",
"nó",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"liều",
"lượng",
"từ",
"50",
"đến",
"150",
"sắtg",
"mỗi",
"tuần",
"trong",
"trị",
"liệu",
"dài",
"hạn",
"đến",
"25",
"đến",
"250",
"sắtg",
"mỗi",
"ngày",
"cho",
"trị",
"liệu",
"ngắn",
"hạn",
"==",
"dược",
"lý",
"==",
"===",
"dược",
"lực",
"học",
"===",
"moxestrol",
"là",
"một",
"estrogen",
"hoặc",
"một",
"chất",
"chủ",
"vận",
"của",
"các",
"thụ",
"thể",
"estrogen",
"nó",
"là",
"dẫn",
"xuất",
"11β-methoxy",
"của",
"ethinylestradiol",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"estrogen",
"mạnh",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"mạnh",
"hơn",
"estradiol",
"khoảng",
"10",
"đến",
"100",
"lần",
"và",
"mạnh",
"hơn",
"ethinylestradiol",
"khoảng",
"5",
"lần",
"hiệu",
"lực",
"rất",
"cao",
"của",
"moxestrol",
"được",
"cho",
"là",
"do",
"nó",
"có",
"ái",
"lực",
"cao",
"với",
"thụ",
"thể",
"estrogen",
"er",
"liên",
"kết",
"huyết",
"tương",
"không",
"đáng",
"kể",
"với",
"globulin",
"gắn",
"hormone",
"sinh",
"dục",
"và",
"liên",
"kết",
"thấp",
"với",
"albumin",
"huyết",
"thanh",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"chuyển",
"hóa",
"tương",
"đối",
"thấp",
"hơn",
"trái",
"ngược",
"với",
"estradiol",
"có",
"ái",
"lực",
"gần",
"như",
"nhau",
"đối",
"với",
"cả",
"hai",
"er",
"k",
"0",
"12",
"nm",
"và",
"0",
"15",
"nm",
"tương",
"ứng",
"moxestrol",
"sở",
"hữu"
] |
procambarus connus the carrollton crayfish là một loài tôm sông trong họ cambaridae nó là loài đặc hữu của vùng xung quanh carrollton ở quận carroll mississippi nó được xếp vào nhóm thiếu dữ liệu trong sách đỏ | [
"procambarus",
"connus",
"the",
"carrollton",
"crayfish",
"là",
"một",
"loài",
"tôm",
"sông",
"trong",
"họ",
"cambaridae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"vùng",
"xung",
"quanh",
"carrollton",
"ở",
"quận",
"carroll",
"mississippi",
"nó",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"thiếu",
"dữ",
"liệu",
"trong",
"sách",
"đỏ"
] |
aeschynanthus guttatus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được p woods mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"aeschynanthus",
"guttatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"woods",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
Artakhshathra / Artaxerxes I là vua của Đế quốc Ba Tư từ năm 465 TCN đến 425 TCN ( một số sử gia cho rằng triều đại ông bắt đầu năm 475 TCN ) . | [
"Artakhshathra",
"/",
"Artaxerxes",
"I",
"là",
"vua",
"của",
"Đế",
"quốc",
"Ba",
"Tư",
"từ",
"năm",
"465",
"TCN",
"đến",
"425",
"TCN",
"(",
"một",
"số",
"sử",
"gia",
"cho",
"rằng",
"triều",
"đại",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"năm",
"475",
"TCN",
")",
"."
] |
bắt đầu có hiệu lực từ 5 giờ gmt ngày 28 tháng 2 năm 1991 iraq chấp nhận toàn bộ 12 nghị quyết của hội đồng bảo an lhq bullet ngày 28 tháng 2 năm 1991 chiến tranh chấm dứt sau khi tổng thống saddam hussein ra lệnh ngừng chiến đấu == xâm chiếm kuwait == rạng sáng ngày 2 tháng 8 năm 1990 quân đội iraq vượt biên giới kuwait với bộ binh và xe bọc thép chiếm các vị trí chiến lược trên toàn bộ kuwait gồm cả cung điện emir quân đội kuwait nhanh chóng bị áp đảo dù họ cũng kìm chân địch đủ thời gian cho không quân kuwait bay sang trốn ở ả rập xê út trận đánh dữ dội nhất diễn ra tại cung emir nơi các lực lượng bảo vệ hoàng gia chiến đấu bọc hậu cho gia đình hoàng gia tẩu thoát anh em của emir là người chỉ huy đội quân đó nằm trong số người thiệt mạng quân đội iraq cướp bóc các kho thực phẩm và thuốc men dự trữ giam giữ hàng nghìn dân thường và chiếm quyền kiểm soát đài phát thanh đã có nhiều báo cáo về các vụ sát hại những hành động tàn bạo và những vụ hãm hiếp của quân đội iraq với thường dân kuwait tuy nhiên iraq đã giam giữ hàng nghìn người phương tây làm con tin và sau đó tìm cách đem họ ra làm vật trao đổi sau một khi lập nên chính phủ bù nhìn | [
"bắt",
"đầu",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"5",
"giờ",
"gmt",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"iraq",
"chấp",
"nhận",
"toàn",
"bộ",
"12",
"nghị",
"quyết",
"của",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"lhq",
"bullet",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"chiến",
"tranh",
"chấm",
"dứt",
"sau",
"khi",
"tổng",
"thống",
"saddam",
"hussein",
"ra",
"lệnh",
"ngừng",
"chiến",
"đấu",
"==",
"xâm",
"chiếm",
"kuwait",
"==",
"rạng",
"sáng",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"1990",
"quân",
"đội",
"iraq",
"vượt",
"biên",
"giới",
"kuwait",
"với",
"bộ",
"binh",
"và",
"xe",
"bọc",
"thép",
"chiếm",
"các",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"kuwait",
"gồm",
"cả",
"cung",
"điện",
"emir",
"quân",
"đội",
"kuwait",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"áp",
"đảo",
"dù",
"họ",
"cũng",
"kìm",
"chân",
"địch",
"đủ",
"thời",
"gian",
"cho",
"không",
"quân",
"kuwait",
"bay",
"sang",
"trốn",
"ở",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"trận",
"đánh",
"dữ",
"dội",
"nhất",
"diễn",
"ra",
"tại",
"cung",
"emir",
"nơi",
"các",
"lực",
"lượng",
"bảo",
"vệ",
"hoàng",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"bọc",
"hậu",
"cho",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"gia",
"tẩu",
"thoát",
"anh",
"em",
"của",
"emir",
"là",
"người",
"chỉ",
"huy",
"đội",
"quân",
"đó",
"nằm",
"trong",
"số",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"quân",
"đội",
"iraq",
"cướp",
"bóc",
"các",
"kho",
"thực",
"phẩm",
"và",
"thuốc",
"men",
"dự",
"trữ",
"giam",
"giữ",
"hàng",
"nghìn",
"dân",
"thường",
"và",
"chiếm",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"đài",
"phát",
"thanh",
"đã",
"có",
"nhiều",
"báo",
"cáo",
"về",
"các",
"vụ",
"sát",
"hại",
"những",
"hành",
"động",
"tàn",
"bạo",
"và",
"những",
"vụ",
"hãm",
"hiếp",
"của",
"quân",
"đội",
"iraq",
"với",
"thường",
"dân",
"kuwait",
"tuy",
"nhiên",
"iraq",
"đã",
"giam",
"giữ",
"hàng",
"nghìn",
"người",
"phương",
"tây",
"làm",
"con",
"tin",
"và",
"sau",
"đó",
"tìm",
"cách",
"đem",
"họ",
"ra",
"làm",
"vật",
"trao",
"đổi",
"sau",
"một",
"khi",
"lập",
"nên",
"chính",
"phủ",
"bù",
"nhìn"
] |
đảng tội phạm trong khi người anh trai tae joo lại một thám tử quá trình quay phim đã bắt đầu từ tháng 6 năm 2016 tại busan tháng 11 năm 2016 sung hoon nhận được vai nam chính trong phim truyền hình bí mật ngọt ngào my secret romance trong phim anh đóng vai tài phiệt đời thứ hai cha jin-wook bộ phim đã đóng máy và được chiếu từ tháng 4 tháng 5 năm 2017 trên đài cáp ocn đây cũng là phim truyền hình lãng mạn đầu tiên của đài ocn sung hoon cũng tham gia vào bộ phim truyền hình the idolmaster kr của interactive media mix inc trong vai nhà sản xuất công ty giải trí kang shin-hyuk bộ phim được dựa trên trò chơi điện tử của nhật bản the idolmaster và bắt đầu khởi chiếu từ ngày 28 tháng 4 năm 2017 trên các kênh thuộc đài sbs cũng như trên amazon prime == họp người hâm mộ == vào tháng 6 năm 2017 có thông tin cho biết sung hoon sẽ tổ chức một loạt các buổi họp người hâm mộ trên toàn cầu cụ thể anh đã dự định sẽ tổ chức họp fan ở 13 đất nước bắt đầu từ thái lan đến hồng kông indonesia đài loan việt nam malaysia philippines nhật bản singapore uae dubai mỹ canada và sẽ kết thúc ở seoul hàn quốc tuy nhiên thông tin chính thức về ngày tổ chức vẫn chưa được công bố cũng trong tháng 6 sung hoon đã tham | [
"đảng",
"tội",
"phạm",
"trong",
"khi",
"người",
"anh",
"trai",
"tae",
"joo",
"lại",
"một",
"thám",
"tử",
"quá",
"trình",
"quay",
"phim",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"tại",
"busan",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"sung",
"hoon",
"nhận",
"được",
"vai",
"nam",
"chính",
"trong",
"phim",
"truyền",
"hình",
"bí",
"mật",
"ngọt",
"ngào",
"my",
"secret",
"romance",
"trong",
"phim",
"anh",
"đóng",
"vai",
"tài",
"phiệt",
"đời",
"thứ",
"hai",
"cha",
"jin-wook",
"bộ",
"phim",
"đã",
"đóng",
"máy",
"và",
"được",
"chiếu",
"từ",
"tháng",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"trên",
"đài",
"cáp",
"ocn",
"đây",
"cũng",
"là",
"phim",
"truyền",
"hình",
"lãng",
"mạn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đài",
"ocn",
"sung",
"hoon",
"cũng",
"tham",
"gia",
"vào",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"the",
"idolmaster",
"kr",
"của",
"interactive",
"media",
"mix",
"inc",
"trong",
"vai",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"công",
"ty",
"giải",
"trí",
"kang",
"shin-hyuk",
"bộ",
"phim",
"được",
"dựa",
"trên",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"của",
"nhật",
"bản",
"the",
"idolmaster",
"và",
"bắt",
"đầu",
"khởi",
"chiếu",
"từ",
"ngày",
"28",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"trên",
"các",
"kênh",
"thuộc",
"đài",
"sbs",
"cũng",
"như",
"trên",
"amazon",
"prime",
"==",
"họp",
"người",
"hâm",
"mộ",
"==",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"có",
"thông",
"tin",
"cho",
"biết",
"sung",
"hoon",
"sẽ",
"tổ",
"chức",
"một",
"loạt",
"các",
"buổi",
"họp",
"người",
"hâm",
"mộ",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"cụ",
"thể",
"anh",
"đã",
"dự",
"định",
"sẽ",
"tổ",
"chức",
"họp",
"fan",
"ở",
"13",
"đất",
"nước",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"thái",
"lan",
"đến",
"hồng",
"kông",
"indonesia",
"đài",
"loan",
"việt",
"nam",
"malaysia",
"philippines",
"nhật",
"bản",
"singapore",
"uae",
"dubai",
"mỹ",
"canada",
"và",
"sẽ",
"kết",
"thúc",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"thông",
"tin",
"chính",
"thức",
"về",
"ngày",
"tổ",
"chức",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"công",
"bố",
"cũng",
"trong",
"tháng",
"6",
"sung",
"hoon",
"đã",
"tham"
] |
rehimena straminealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"rehimena",
"straminealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
vaughtia hayesi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai | [
"vaughtia",
"hayesi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
amblystegium rishiriense là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được kanda mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"amblystegium",
"rishiriense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kanda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
nyctosia tenebrosa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctosia",
"tenebrosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thí sinh yêu thích của họ và tỷ lệ phiếu bầu sẽ được tính trên 50 điểm mỗi thẩm phán sau đó cũng có 10 điểm để chọn thí sinh yêu thích của họ vào đầu chương trình patricia đã hồi phục từ bệnh viện và vẫn sẽ tiếp tục thi đấu cho trận chung kết và sau đó 4 cô gái cuối cùng sau đó đã có một buổi diễn tập họ đã có những chương trình trình diễn thời trang cho những nhà thiết kế như edwin oudshoorn iris van herpen marlies dekkers monique collignon buổi chụp hình cuối cùng cho mỹ phẩm ici paris xl của 4 cô gái sau đó đã được trình chiếu vào buổi loại trừ cuối cùng patricia là thí sinh cuối cùng bị loại vì có tổng số phiếu bầu của khán giả ít nhất trong tất cả sau đó chương trình đã có tiết mục của ca sĩ alain clark qua ca khúc mới nhất của anh blow me away vào phần công bố két quả mỗi giám khảo phải viết ra tên của thí sinh mà họ muốn giành chiến thắng và mỗi lá phiếu sẽ trị giá 10 điểm đầu tiên là 50% tổng kết quả từ kết quả của giám khảo yvette được nhận 10 điểm từ hilmar còn ananda nhận được 40 điểm từ các giám khảo còn lại cùng với anneriet đưa kết quả là ananda hiện đang dẫn đầu qua yvette jennifer với tỉ lệ là 40-10-0 tiếp theo là | [
"thí",
"sinh",
"yêu",
"thích",
"của",
"họ",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"bầu",
"sẽ",
"được",
"tính",
"trên",
"50",
"điểm",
"mỗi",
"thẩm",
"phán",
"sau",
"đó",
"cũng",
"có",
"10",
"điểm",
"để",
"chọn",
"thí",
"sinh",
"yêu",
"thích",
"của",
"họ",
"vào",
"đầu",
"chương",
"trình",
"patricia",
"đã",
"hồi",
"phục",
"từ",
"bệnh",
"viện",
"và",
"vẫn",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"thi",
"đấu",
"cho",
"trận",
"chung",
"kết",
"và",
"sau",
"đó",
"4",
"cô",
"gái",
"cuối",
"cùng",
"sau",
"đó",
"đã",
"có",
"một",
"buổi",
"diễn",
"tập",
"họ",
"đã",
"có",
"những",
"chương",
"trình",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"cho",
"những",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"như",
"edwin",
"oudshoorn",
"iris",
"van",
"herpen",
"marlies",
"dekkers",
"monique",
"collignon",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"cuối",
"cùng",
"cho",
"mỹ",
"phẩm",
"ici",
"paris",
"xl",
"của",
"4",
"cô",
"gái",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"trình",
"chiếu",
"vào",
"buổi",
"loại",
"trừ",
"cuối",
"cùng",
"patricia",
"là",
"thí",
"sinh",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"loại",
"vì",
"có",
"tổng",
"số",
"phiếu",
"bầu",
"của",
"khán",
"giả",
"ít",
"nhất",
"trong",
"tất",
"cả",
"sau",
"đó",
"chương",
"trình",
"đã",
"có",
"tiết",
"mục",
"của",
"ca",
"sĩ",
"alain",
"clark",
"qua",
"ca",
"khúc",
"mới",
"nhất",
"của",
"anh",
"blow",
"me",
"away",
"vào",
"phần",
"công",
"bố",
"két",
"quả",
"mỗi",
"giám",
"khảo",
"phải",
"viết",
"ra",
"tên",
"của",
"thí",
"sinh",
"mà",
"họ",
"muốn",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"và",
"mỗi",
"lá",
"phiếu",
"sẽ",
"trị",
"giá",
"10",
"điểm",
"đầu",
"tiên",
"là",
"50%",
"tổng",
"kết",
"quả",
"từ",
"kết",
"quả",
"của",
"giám",
"khảo",
"yvette",
"được",
"nhận",
"10",
"điểm",
"từ",
"hilmar",
"còn",
"ananda",
"nhận",
"được",
"40",
"điểm",
"từ",
"các",
"giám",
"khảo",
"còn",
"lại",
"cùng",
"với",
"anneriet",
"đưa",
"kết",
"quả",
"là",
"ananda",
"hiện",
"đang",
"dẫn",
"đầu",
"qua",
"yvette",
"jennifer",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"là",
"40-10-0",
"tiếp",
"theo",
"là"
] |
walter sutton phiên âm quốc tế wɔːltə ˈsʌtn phiên âm việt oan-tơ sa-tân là một bác sĩ người hoa kỳ cùng với theodor boveri được suy tôn là sáng lập nên học thuyết di truyền nhiễm sắc thể học thuyết này thuộc lĩnh vực di truyền học nên người ta cũng gọi ông là nhà di truyền học == tiểu sử và sự nghiệp == ông sinh ngày 5 tháng 4 năm 1877 tại utica new york có tên đầy đủ là walter stanborough sutton viết tắt w s sutton cha ông là william bell sutton còn mẹ ông là agnes black sutton có bảy người con mà w s sutton là con trai thứ năm ông bà sutton chuyển gia đình từ new york đến kansas nơi gia đình có một trang trại mà phần lớn tuổi thơ của w s sutton đã diễn ra ở đây được kể lại là một cậu bé hay khám phá và sửa chữa máy móc bullet w s sutton tốt nghiệp trung học ở trường russell county thuộc kansas năm 1896 ông thi đỗ vào trường đại học kỹ thuật kansas ở lawrence do sở thích về thiết bị máy móc tuy nhiên cái chết của em trai john năm 1897 vì bệnh sốt phát ban cùng lời khuyên của gia đình có thể xem là động lực làm cho w s sutton chuyển sang y khoa bullet mùa thu năm 1897 sutton chuyển sang học ngành y và tốt nghiệp đại học y chỉ sau 3 năm 1900 một năm sau ông nhận bằng thạc sĩ y học tại đại | [
"walter",
"sutton",
"phiên",
"âm",
"quốc",
"tế",
"wɔːltə",
"ˈsʌtn",
"phiên",
"âm",
"việt",
"oan-tơ",
"sa-tân",
"là",
"một",
"bác",
"sĩ",
"người",
"hoa",
"kỳ",
"cùng",
"với",
"theodor",
"boveri",
"được",
"suy",
"tôn",
"là",
"sáng",
"lập",
"nên",
"học",
"thuyết",
"di",
"truyền",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"học",
"thuyết",
"này",
"thuộc",
"lĩnh",
"vực",
"di",
"truyền",
"học",
"nên",
"người",
"ta",
"cũng",
"gọi",
"ông",
"là",
"nhà",
"di",
"truyền",
"học",
"==",
"tiểu",
"sử",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"1877",
"tại",
"utica",
"new",
"york",
"có",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"walter",
"stanborough",
"sutton",
"viết",
"tắt",
"w",
"s",
"sutton",
"cha",
"ông",
"là",
"william",
"bell",
"sutton",
"còn",
"mẹ",
"ông",
"là",
"agnes",
"black",
"sutton",
"có",
"bảy",
"người",
"con",
"mà",
"w",
"s",
"sutton",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"năm",
"ông",
"bà",
"sutton",
"chuyển",
"gia",
"đình",
"từ",
"new",
"york",
"đến",
"kansas",
"nơi",
"gia",
"đình",
"có",
"một",
"trang",
"trại",
"mà",
"phần",
"lớn",
"tuổi",
"thơ",
"của",
"w",
"s",
"sutton",
"đã",
"diễn",
"ra",
"ở",
"đây",
"được",
"kể",
"lại",
"là",
"một",
"cậu",
"bé",
"hay",
"khám",
"phá",
"và",
"sửa",
"chữa",
"máy",
"móc",
"bullet",
"w",
"s",
"sutton",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"ở",
"trường",
"russell",
"county",
"thuộc",
"kansas",
"năm",
"1896",
"ông",
"thi",
"đỗ",
"vào",
"trường",
"đại",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"kansas",
"ở",
"lawrence",
"do",
"sở",
"thích",
"về",
"thiết",
"bị",
"máy",
"móc",
"tuy",
"nhiên",
"cái",
"chết",
"của",
"em",
"trai",
"john",
"năm",
"1897",
"vì",
"bệnh",
"sốt",
"phát",
"ban",
"cùng",
"lời",
"khuyên",
"của",
"gia",
"đình",
"có",
"thể",
"xem",
"là",
"động",
"lực",
"làm",
"cho",
"w",
"s",
"sutton",
"chuyển",
"sang",
"y",
"khoa",
"bullet",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1897",
"sutton",
"chuyển",
"sang",
"học",
"ngành",
"y",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"y",
"chỉ",
"sau",
"3",
"năm",
"1900",
"một",
"năm",
"sau",
"ông",
"nhận",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"y",
"học",
"tại",
"đại"
] |
všeradov là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc | [
"všeradov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"chrudim",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
scopula discriminaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"discriminaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
landolphia sphaerocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được jum mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"landolphia",
"sphaerocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"jum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
thiết triều ngoài cái tên tương đồng nơi này còn là vị trí chiến lược quan trọng nó chỉ cách điểm cực tây nam của hen ogledd vài dặm đường đồng thời gần bắc wales và là nơi trọng yếu giúp các vương quốc celt ngăn chặn những đợt tấn công từ người angle và các tộc người khác những vùng khác của anh có tên liên quan đến “camel” cũng được đưa ra xem xét như camelford tại cornwall tọa lạc bên sông camel nơi geoffrey lấy bối cảnh cho camlann trận chiến cuối cùng của arthur mối liên hệ của nơi này với camelot và camlann chỉ là suy đoán phía bắc camelon và mối tương quan của nó với o’on của arthur cũng được nhắc đến nhưng camelon có thể là một từ mới thuộc khảo cổ học được đặt ra sau thế kỷ 15 còn tên trước đó của nó là carmore hoặc carmure == ảnh hưởng về sau == camelot đã trở thành một công trình vĩnh cửu trong các minh giải về truyền thuyết vua arthur biểu tượng camelot đã gây ấn tượng mạnh cho alfred nam tước tennyson thúc đẩy ông khởi thảo một bản viết sơ lược về tòa lâu đài và cũng là một trong những công trình đầu tiên của ông về truyền thuyết này các truyện đương đại nhìn chung vẫn duy trì một camelot thiếu vị trí chính xác và là biểu tượng của thế giới arthur tuy vậy chúng thường biến tòa lâu đài thành hình | [
"thiết",
"triều",
"ngoài",
"cái",
"tên",
"tương",
"đồng",
"nơi",
"này",
"còn",
"là",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"quan",
"trọng",
"nó",
"chỉ",
"cách",
"điểm",
"cực",
"tây",
"nam",
"của",
"hen",
"ogledd",
"vài",
"dặm",
"đường",
"đồng",
"thời",
"gần",
"bắc",
"wales",
"và",
"là",
"nơi",
"trọng",
"yếu",
"giúp",
"các",
"vương",
"quốc",
"celt",
"ngăn",
"chặn",
"những",
"đợt",
"tấn",
"công",
"từ",
"người",
"angle",
"và",
"các",
"tộc",
"người",
"khác",
"những",
"vùng",
"khác",
"của",
"anh",
"có",
"tên",
"liên",
"quan",
"đến",
"“camel”",
"cũng",
"được",
"đưa",
"ra",
"xem",
"xét",
"như",
"camelford",
"tại",
"cornwall",
"tọa",
"lạc",
"bên",
"sông",
"camel",
"nơi",
"geoffrey",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"cho",
"camlann",
"trận",
"chiến",
"cuối",
"cùng",
"của",
"arthur",
"mối",
"liên",
"hệ",
"của",
"nơi",
"này",
"với",
"camelot",
"và",
"camlann",
"chỉ",
"là",
"suy",
"đoán",
"phía",
"bắc",
"camelon",
"và",
"mối",
"tương",
"quan",
"của",
"nó",
"với",
"o’on",
"của",
"arthur",
"cũng",
"được",
"nhắc",
"đến",
"nhưng",
"camelon",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"từ",
"mới",
"thuộc",
"khảo",
"cổ",
"học",
"được",
"đặt",
"ra",
"sau",
"thế",
"kỷ",
"15",
"còn",
"tên",
"trước",
"đó",
"của",
"nó",
"là",
"carmore",
"hoặc",
"carmure",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"về",
"sau",
"==",
"camelot",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"công",
"trình",
"vĩnh",
"cửu",
"trong",
"các",
"minh",
"giải",
"về",
"truyền",
"thuyết",
"vua",
"arthur",
"biểu",
"tượng",
"camelot",
"đã",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"cho",
"alfred",
"nam",
"tước",
"tennyson",
"thúc",
"đẩy",
"ông",
"khởi",
"thảo",
"một",
"bản",
"viết",
"sơ",
"lược",
"về",
"tòa",
"lâu",
"đài",
"và",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"công",
"trình",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"về",
"truyền",
"thuyết",
"này",
"các",
"truyện",
"đương",
"đại",
"nhìn",
"chung",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"một",
"camelot",
"thiếu",
"vị",
"trí",
"chính",
"xác",
"và",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thế",
"giới",
"arthur",
"tuy",
"vậy",
"chúng",
"thường",
"biến",
"tòa",
"lâu",
"đài",
"thành",
"hình"
] |
mahua kheraganj là một thị xã của quận udham singh nagar thuộc bang uttaranchal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ mahua kheraganj có dân số 8859 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% mahua kheraganj có tỷ lệ 43% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 54% và tỷ lệ cho phái nữ là 30% tại mahua kheraganj 21% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"mahua",
"kheraganj",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"của",
"quận",
"udham",
"singh",
"nagar",
"thuộc",
"bang",
"uttaranchal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"mahua",
"kheraganj",
"có",
"dân",
"số",
"8859",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"53%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"47%",
"mahua",
"kheraganj",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"43%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"thấp",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"54%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"30%",
"tại",
"mahua",
"kheraganj",
"21%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
brachyscome spathulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"brachyscome",
"spathulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gaudich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
nhiều ban nhạc rock nhật chịu ảnh hưởng bởi dòng nhạc rock phương tây như the beatles bob dylan và the rolling stones cùng với dòng nhạc khác như nhạc dân gian appalachian psychedelic rock mod và các thể loại tương tự một hiện tượng mang tên group sounds g s john lennon của nhóm nhạc the beatles sau này trở thành một trong những hình tượng nhạc sĩ phương tây nổi tiếng nhất ở nhật bản group sounds là một thể loại rock nhật bản nổi tiếng vào giữa cho đến cuối những năm 1960 sau sự bùng nổ của thể loại nhạc này có một vài nhạc sĩ sáng tác nổi danh nobuyasu okabayashi là người đầu tiên được biết đến rộng rãi wataru takada chịu ảnh hưởng bởi ca sĩ woody guthrie cũng trở nên nổi tiếng họ đều đi theo phong cách của nhạc dân gian mỹ nhưng thay vào đó là viết lời ca nhật bản takada sử dụng thơ hiện đại nhật bản cho lời nhạc trong khi kazuki tomokawa sử dụng lời thơ của chuya nakahara tomobe masato lấy cảm hứng từ bob dylan viết lên những bản nhạc được đánh giá rất cao the tigers lại là nhóm nhạc nổi tiếng nhất của thể loại nhạc này trong thời kỳ đó sau đó là vài thành viên của the tigers the tempters và the spiders tách nhóm và thành lập ra siêu ban nhạc pyg dòng nhạc rock kết hợp với nhạc dân gian đã được hình thành từ những năm 1960 những ban nhạc như happy end được coi là gần như là đã | [
"nhiều",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"nhật",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"dòng",
"nhạc",
"rock",
"phương",
"tây",
"như",
"the",
"beatles",
"bob",
"dylan",
"và",
"the",
"rolling",
"stones",
"cùng",
"với",
"dòng",
"nhạc",
"khác",
"như",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"appalachian",
"psychedelic",
"rock",
"mod",
"và",
"các",
"thể",
"loại",
"tương",
"tự",
"một",
"hiện",
"tượng",
"mang",
"tên",
"group",
"sounds",
"g",
"s",
"john",
"lennon",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"the",
"beatles",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"hình",
"tượng",
"nhạc",
"sĩ",
"phương",
"tây",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"ở",
"nhật",
"bản",
"group",
"sounds",
"là",
"một",
"thể",
"loại",
"rock",
"nhật",
"bản",
"nổi",
"tiếng",
"vào",
"giữa",
"cho",
"đến",
"cuối",
"những",
"năm",
"1960",
"sau",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"của",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"này",
"có",
"một",
"vài",
"nhạc",
"sĩ",
"sáng",
"tác",
"nổi",
"danh",
"nobuyasu",
"okabayashi",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"đến",
"rộng",
"rãi",
"wataru",
"takada",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"ca",
"sĩ",
"woody",
"guthrie",
"cũng",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"họ",
"đều",
"đi",
"theo",
"phong",
"cách",
"của",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"mỹ",
"nhưng",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"viết",
"lời",
"ca",
"nhật",
"bản",
"takada",
"sử",
"dụng",
"thơ",
"hiện",
"đại",
"nhật",
"bản",
"cho",
"lời",
"nhạc",
"trong",
"khi",
"kazuki",
"tomokawa",
"sử",
"dụng",
"lời",
"thơ",
"của",
"chuya",
"nakahara",
"tomobe",
"masato",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"bob",
"dylan",
"viết",
"lên",
"những",
"bản",
"nhạc",
"được",
"đánh",
"giá",
"rất",
"cao",
"the",
"tigers",
"lại",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"này",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đó",
"sau",
"đó",
"là",
"vài",
"thành",
"viên",
"của",
"the",
"tigers",
"the",
"tempters",
"và",
"the",
"spiders",
"tách",
"nhóm",
"và",
"thành",
"lập",
"ra",
"siêu",
"ban",
"nhạc",
"pyg",
"dòng",
"nhạc",
"rock",
"kết",
"hợp",
"với",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"đã",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"những",
"năm",
"1960",
"những",
"ban",
"nhạc",
"như",
"happy",
"end",
"được",
"coi",
"là",
"gần",
"như",
"là",
"đã"
] |
selaginella chromatophylla là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được silveira mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"selaginella",
"chromatophylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"silveira",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tích == === đền vua lê === yên thắng cũng có đền vua lê đại hành tương truyền nơi đây xưa có thành thiên phúc do lê hoàn xây dựng và khi ngô nhật khánh đưa chiêm thành tấn công thành này đã bị bão dìm chết ở cửa biển thần phù gần khu vực này đây cũng là xã được công nhận anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ở ninh bình === hồ yên thắng === hồ yên thắng nằm chạy dài dưới chân đồi thuộc ba đông sơn yên thành và yên thắng với diện tích mặt nước 180 ha và 240 ha đồi cây xung quanh tạo nên một cảnh quan thiên nhiên hài hòa môi trường sinh thái trong lành hệ thống hồ yên thắng hiện cũng một công trình thủy lợi chống lũ đảm bảo an toàn cho sản xuất và đời sống của nhân dân các xã yên thắng yên thành yên hòa của huyện yên mô với một hệ thống đập tràn tưới tiêu hệ thống giao thông thuận lợi chỉ cách thành phố ninh bình 15 km hồ yên thắng hứa hẹn là một điểm du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cuối tuần cho du khách trong và ngoài nước === đền núi hầu === đền núi hầu yên thắng yên mô thờ thần cao sơn trấn trạch vùng núi phía tây hoa lư tứ trấn ở ninh bình thần cao sơn nguyên là lạc tướng vũ lâm cai quản vùng núi vũ lâm phía tây ninh bình đền thờ chính của | [
"tích",
"==",
"===",
"đền",
"vua",
"lê",
"===",
"yên",
"thắng",
"cũng",
"có",
"đền",
"vua",
"lê",
"đại",
"hành",
"tương",
"truyền",
"nơi",
"đây",
"xưa",
"có",
"thành",
"thiên",
"phúc",
"do",
"lê",
"hoàn",
"xây",
"dựng",
"và",
"khi",
"ngô",
"nhật",
"khánh",
"đưa",
"chiêm",
"thành",
"tấn",
"công",
"thành",
"này",
"đã",
"bị",
"bão",
"dìm",
"chết",
"ở",
"cửa",
"biển",
"thần",
"phù",
"gần",
"khu",
"vực",
"này",
"đây",
"cũng",
"là",
"xã",
"được",
"công",
"nhận",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"ở",
"ninh",
"bình",
"===",
"hồ",
"yên",
"thắng",
"===",
"hồ",
"yên",
"thắng",
"nằm",
"chạy",
"dài",
"dưới",
"chân",
"đồi",
"thuộc",
"ba",
"đông",
"sơn",
"yên",
"thành",
"và",
"yên",
"thắng",
"với",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"180",
"ha",
"và",
"240",
"ha",
"đồi",
"cây",
"xung",
"quanh",
"tạo",
"nên",
"một",
"cảnh",
"quan",
"thiên",
"nhiên",
"hài",
"hòa",
"môi",
"trường",
"sinh",
"thái",
"trong",
"lành",
"hệ",
"thống",
"hồ",
"yên",
"thắng",
"hiện",
"cũng",
"một",
"công",
"trình",
"thủy",
"lợi",
"chống",
"lũ",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"cho",
"sản",
"xuất",
"và",
"đời",
"sống",
"của",
"nhân",
"dân",
"các",
"xã",
"yên",
"thắng",
"yên",
"thành",
"yên",
"hòa",
"của",
"huyện",
"yên",
"mô",
"với",
"một",
"hệ",
"thống",
"đập",
"tràn",
"tưới",
"tiêu",
"hệ",
"thống",
"giao",
"thông",
"thuận",
"lợi",
"chỉ",
"cách",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"15",
"km",
"hồ",
"yên",
"thắng",
"hứa",
"hẹn",
"là",
"một",
"điểm",
"du",
"lịch",
"sinh",
"thái",
"nghỉ",
"dưỡng",
"cuối",
"tuần",
"cho",
"du",
"khách",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"===",
"đền",
"núi",
"hầu",
"===",
"đền",
"núi",
"hầu",
"yên",
"thắng",
"yên",
"mô",
"thờ",
"thần",
"cao",
"sơn",
"trấn",
"trạch",
"vùng",
"núi",
"phía",
"tây",
"hoa",
"lư",
"tứ",
"trấn",
"ở",
"ninh",
"bình",
"thần",
"cao",
"sơn",
"nguyên",
"là",
"lạc",
"tướng",
"vũ",
"lâm",
"cai",
"quản",
"vùng",
"núi",
"vũ",
"lâm",
"phía",
"tây",
"ninh",
"bình",
"đền",
"thờ",
"chính",
"của"
] |
vương bullet bản kỷ 14 tuyên tông thượng bullet bản kỷ 15 tuyên tông trung bullet bản kỷ 16 tuyên tông hạ bullet bản kỷ 17 ai tông thượng bullet bản kỷ 18 ai tông hạ bullet bản kỷ 19 thế kỉ bổ === chí === bullet chí 1 thiên văn bullet chí 2 lịch thượng bullet chí 3 lịch hạ bullet chí 4 ngũ hành bullet chí 5 địa lý thượng bullet chí 6 địa lý trung bullet chí 7 địa lý hạ bullet chí 8 hà cừ bullet chí 9 lễ nhất bullet chí 10 lễ nhị bullet chí 11 lễ tam bullet chí 12 lễ tứ bullet chí 13 lễ ngũ bullet chí 14 lễ lục bullet chí 15 lễ thất bullet chí 16 lễ bát bullet chí 17 lễ cửu bullet chí 18 lễ thập bullet chí 19 lễ thập nhất bullet chí 20 nhạc thượng bullet chí 21 nhạc hạ bullet chí 22 nghi vệ thượng bullet chí 23 nghi vệ hạ bullet chí 24 dư phục bullet chí 25 binh bullet chí 26 hình bullet chí 27 thực hóa nhất bullet chí 28 thực hóa nhị bullet chí 29 thực hóa tam bullet chí 30 thực hóa tứ bullet chí 31 thực hóa ngũ bullet chí 32 tuyển cử nhất bullet chí 33 tuyển cử nhị bullet chí 34 tuyển cử tam bullet chí 35 tuyển cử tứ bullet chí 36 bách quan nhất bullet chí 37 bách quan nhị bullet chí 38 bách quan tam bullet chí 39 bách quan | [
"vương",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"14",
"tuyên",
"tông",
"thượng",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"15",
"tuyên",
"tông",
"trung",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"16",
"tuyên",
"tông",
"hạ",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"17",
"ai",
"tông",
"thượng",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"18",
"ai",
"tông",
"hạ",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"19",
"thế",
"kỉ",
"bổ",
"===",
"chí",
"===",
"bullet",
"chí",
"1",
"thiên",
"văn",
"bullet",
"chí",
"2",
"lịch",
"thượng",
"bullet",
"chí",
"3",
"lịch",
"hạ",
"bullet",
"chí",
"4",
"ngũ",
"hành",
"bullet",
"chí",
"5",
"địa",
"lý",
"thượng",
"bullet",
"chí",
"6",
"địa",
"lý",
"trung",
"bullet",
"chí",
"7",
"địa",
"lý",
"hạ",
"bullet",
"chí",
"8",
"hà",
"cừ",
"bullet",
"chí",
"9",
"lễ",
"nhất",
"bullet",
"chí",
"10",
"lễ",
"nhị",
"bullet",
"chí",
"11",
"lễ",
"tam",
"bullet",
"chí",
"12",
"lễ",
"tứ",
"bullet",
"chí",
"13",
"lễ",
"ngũ",
"bullet",
"chí",
"14",
"lễ",
"lục",
"bullet",
"chí",
"15",
"lễ",
"thất",
"bullet",
"chí",
"16",
"lễ",
"bát",
"bullet",
"chí",
"17",
"lễ",
"cửu",
"bullet",
"chí",
"18",
"lễ",
"thập",
"bullet",
"chí",
"19",
"lễ",
"thập",
"nhất",
"bullet",
"chí",
"20",
"nhạc",
"thượng",
"bullet",
"chí",
"21",
"nhạc",
"hạ",
"bullet",
"chí",
"22",
"nghi",
"vệ",
"thượng",
"bullet",
"chí",
"23",
"nghi",
"vệ",
"hạ",
"bullet",
"chí",
"24",
"dư",
"phục",
"bullet",
"chí",
"25",
"binh",
"bullet",
"chí",
"26",
"hình",
"bullet",
"chí",
"27",
"thực",
"hóa",
"nhất",
"bullet",
"chí",
"28",
"thực",
"hóa",
"nhị",
"bullet",
"chí",
"29",
"thực",
"hóa",
"tam",
"bullet",
"chí",
"30",
"thực",
"hóa",
"tứ",
"bullet",
"chí",
"31",
"thực",
"hóa",
"ngũ",
"bullet",
"chí",
"32",
"tuyển",
"cử",
"nhất",
"bullet",
"chí",
"33",
"tuyển",
"cử",
"nhị",
"bullet",
"chí",
"34",
"tuyển",
"cử",
"tam",
"bullet",
"chí",
"35",
"tuyển",
"cử",
"tứ",
"bullet",
"chí",
"36",
"bách",
"quan",
"nhất",
"bullet",
"chí",
"37",
"bách",
"quan",
"nhị",
"bullet",
"chí",
"38",
"bách",
"quan",
"tam",
"bullet",
"chí",
"39",
"bách",
"quan"
] |
saint-caradec gallo saent-caradéc là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở saint-caradec được gọi là caradocéens == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for saint-caradec | [
"saint-caradec",
"gallo",
"saent-caradéc",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"saint-caradec",
"được",
"gọi",
"là",
"caradocéens",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"french",
"ministry",
"of",
"culture",
"list",
"for",
"saint-caradec"
] |
biscutella coronopifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1771 | [
"biscutella",
"coronopifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1771"
] |
hộc hoặc khối đá cyclop cyclopean masonry họ không sử dụng vữa hoặc đất sét để kết dính các tảng đá với nhau mà chỉ lấp phần khe bằng đá vôi phía trên tường thành đủ rộng để tạo thành một lối đi với lan can parapet phòng thủ hẹp ở mép ngoài và có dạng răng cưa hình vòng thuật ngữ cyclop nguyên là tên người hy lạp cổ điển sau này đặt cho những kiến trúc mycenae vì họ cho rằng chỉ những người khổng lồ độc nhãn trong thần thoại mới có khả năng xây những công trình cự thạch như vậy tuy vậy kiểu xây dựng khối đá hộc chỉ xuất hiện xung quanh các cổng lối vào người mycenae biết vận dụng kỹ thuật tam giác hạ tải relieving triangle phía trên khối rầm đỡ đôi khi được khỏa lấp bằng chất liệu đá nhẹ hơn trong các công trình cự thạch công sự mycenae chủ yếu được xây dựng theo phong cách khối đá cyclop điển hình là các thành mycenae tiryns argos crisa và athens các tảng đá nhỏ hơn được sử dụng ở midea và các phiến đá vôi lớn được sử dụng ở gla tại các khu định cư mycenae ở epirus cyprus và phía tây tiểu á các bức tường kiểu cyclop cũng đã được phát hiện các ngôi thành cũng được dựng lên ở các vị trí chiến lược hệ thống công sự mycenae còn bao gồm bể nước bí mật đường hầm cửa phá vây | [
"hộc",
"hoặc",
"khối",
"đá",
"cyclop",
"cyclopean",
"masonry",
"họ",
"không",
"sử",
"dụng",
"vữa",
"hoặc",
"đất",
"sét",
"để",
"kết",
"dính",
"các",
"tảng",
"đá",
"với",
"nhau",
"mà",
"chỉ",
"lấp",
"phần",
"khe",
"bằng",
"đá",
"vôi",
"phía",
"trên",
"tường",
"thành",
"đủ",
"rộng",
"để",
"tạo",
"thành",
"một",
"lối",
"đi",
"với",
"lan",
"can",
"parapet",
"phòng",
"thủ",
"hẹp",
"ở",
"mép",
"ngoài",
"và",
"có",
"dạng",
"răng",
"cưa",
"hình",
"vòng",
"thuật",
"ngữ",
"cyclop",
"nguyên",
"là",
"tên",
"người",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"điển",
"sau",
"này",
"đặt",
"cho",
"những",
"kiến",
"trúc",
"mycenae",
"vì",
"họ",
"cho",
"rằng",
"chỉ",
"những",
"người",
"khổng",
"lồ",
"độc",
"nhãn",
"trong",
"thần",
"thoại",
"mới",
"có",
"khả",
"năng",
"xây",
"những",
"công",
"trình",
"cự",
"thạch",
"như",
"vậy",
"tuy",
"vậy",
"kiểu",
"xây",
"dựng",
"khối",
"đá",
"hộc",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"xung",
"quanh",
"các",
"cổng",
"lối",
"vào",
"người",
"mycenae",
"biết",
"vận",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"tam",
"giác",
"hạ",
"tải",
"relieving",
"triangle",
"phía",
"trên",
"khối",
"rầm",
"đỡ",
"đôi",
"khi",
"được",
"khỏa",
"lấp",
"bằng",
"chất",
"liệu",
"đá",
"nhẹ",
"hơn",
"trong",
"các",
"công",
"trình",
"cự",
"thạch",
"công",
"sự",
"mycenae",
"chủ",
"yếu",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"phong",
"cách",
"khối",
"đá",
"cyclop",
"điển",
"hình",
"là",
"các",
"thành",
"mycenae",
"tiryns",
"argos",
"crisa",
"và",
"athens",
"các",
"tảng",
"đá",
"nhỏ",
"hơn",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"midea",
"và",
"các",
"phiến",
"đá",
"vôi",
"lớn",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"gla",
"tại",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"mycenae",
"ở",
"epirus",
"cyprus",
"và",
"phía",
"tây",
"tiểu",
"á",
"các",
"bức",
"tường",
"kiểu",
"cyclop",
"cũng",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"các",
"ngôi",
"thành",
"cũng",
"được",
"dựng",
"lên",
"ở",
"các",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"hệ",
"thống",
"công",
"sự",
"mycenae",
"còn",
"bao",
"gồm",
"bể",
"nước",
"bí",
"mật",
"đường",
"hầm",
"cửa",
"phá",
"vây"
] |
họ thường tụ tập ở quán cà phê cairo cafe tại dublin dựa vào mạng lưới tình báo của mình collins biết được kế hoạch đó đồng thời xác định được danh tính của nhiều nhân viên tình báo anh một khi họ đã bị nhận diện collins cho hạ thủ trước sáng chủ nhật ngày 21 tháng 11 tiểu đội đồng loạt ra tay trên toàn dublin và theo nhiều nguồn khác nhau thuật lại giết chết ít nhất 13 và có thể lên đến 20 điệp viên hoặc binh sĩ anh một trong các thành viên tham gia chiến dịch là sean lemass người sau này là thủ tướng ireland để trả đũa quân anh bắn vào một đám đông khán giả đang xem trận đấu bóng tại công viên croke park ở dublin ngay trong ngày hôm đó khiến 13 khán giả và một cầu thủ bị chết sự kiện đó được ghi lại trong lịch sử ireland như ngày chủ nhật đẫm máu collins về sau ghi lại sự kiện đó như sau với bản thân tôi lương tâm tôi thanh thản không có gì sai trái trong việc truy tìm và tiêu diệt bọn điệp viên và chỉ điểm trong chiến tranh bọn chúng giết chóc không cần xét xử bọn chúng gieo gió thì tôi trả lại cho chúng bão sáu ngày sau arthur griffith khi đó đang là chủ tịch nghị viện bị bắt và collins trở thành quyền chủ tịch nghị viện cũng như bộ trưởng bộ tài chính và | [
"họ",
"thường",
"tụ",
"tập",
"ở",
"quán",
"cà",
"phê",
"cairo",
"cafe",
"tại",
"dublin",
"dựa",
"vào",
"mạng",
"lưới",
"tình",
"báo",
"của",
"mình",
"collins",
"biết",
"được",
"kế",
"hoạch",
"đó",
"đồng",
"thời",
"xác",
"định",
"được",
"danh",
"tính",
"của",
"nhiều",
"nhân",
"viên",
"tình",
"báo",
"anh",
"một",
"khi",
"họ",
"đã",
"bị",
"nhận",
"diện",
"collins",
"cho",
"hạ",
"thủ",
"trước",
"sáng",
"chủ",
"nhật",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"tiểu",
"đội",
"đồng",
"loạt",
"ra",
"tay",
"trên",
"toàn",
"dublin",
"và",
"theo",
"nhiều",
"nguồn",
"khác",
"nhau",
"thuật",
"lại",
"giết",
"chết",
"ít",
"nhất",
"13",
"và",
"có",
"thể",
"lên",
"đến",
"20",
"điệp",
"viên",
"hoặc",
"binh",
"sĩ",
"anh",
"một",
"trong",
"các",
"thành",
"viên",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"là",
"sean",
"lemass",
"người",
"sau",
"này",
"là",
"thủ",
"tướng",
"ireland",
"để",
"trả",
"đũa",
"quân",
"anh",
"bắn",
"vào",
"một",
"đám",
"đông",
"khán",
"giả",
"đang",
"xem",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"tại",
"công",
"viên",
"croke",
"park",
"ở",
"dublin",
"ngay",
"trong",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"khiến",
"13",
"khán",
"giả",
"và",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bị",
"chết",
"sự",
"kiện",
"đó",
"được",
"ghi",
"lại",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ireland",
"như",
"ngày",
"chủ",
"nhật",
"đẫm",
"máu",
"collins",
"về",
"sau",
"ghi",
"lại",
"sự",
"kiện",
"đó",
"như",
"sau",
"với",
"bản",
"thân",
"tôi",
"lương",
"tâm",
"tôi",
"thanh",
"thản",
"không",
"có",
"gì",
"sai",
"trái",
"trong",
"việc",
"truy",
"tìm",
"và",
"tiêu",
"diệt",
"bọn",
"điệp",
"viên",
"và",
"chỉ",
"điểm",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"bọn",
"chúng",
"giết",
"chóc",
"không",
"cần",
"xét",
"xử",
"bọn",
"chúng",
"gieo",
"gió",
"thì",
"tôi",
"trả",
"lại",
"cho",
"chúng",
"bão",
"sáu",
"ngày",
"sau",
"arthur",
"griffith",
"khi",
"đó",
"đang",
"là",
"chủ",
"tịch",
"nghị",
"viện",
"bị",
"bắt",
"và",
"collins",
"trở",
"thành",
"quyền",
"chủ",
"tịch",
"nghị",
"viện",
"cũng",
"như",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"tài",
"chính",
"và"
] |
pecluma funicula là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được fée m g price miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"pecluma",
"funicula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"m",
"g",
"price",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
garaeus amethystina là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"garaeus",
"amethystina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
onthophagus keiseri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"keiseri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
vieu-d izenave là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ain | [
"vieu-d",
"izenave",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ain",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ain"
] |
đức phát làm bộ trưởng bộ nn&ptnt tuổi trẻ online bullet đề nghị xem xét tín nhiệm bộ trưởng cao đức phát tuổi trẻ online bullet bộ trưởng cao đức phát tôi chịu trách nhiệm việc dự báo sai trong xuất khẩu gạo tuổi trẻ online | [
"đức",
"phát",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"nn&ptnt",
"tuổi",
"trẻ",
"online",
"bullet",
"đề",
"nghị",
"xem",
"xét",
"tín",
"nhiệm",
"bộ",
"trưởng",
"cao",
"đức",
"phát",
"tuổi",
"trẻ",
"online",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"cao",
"đức",
"phát",
"tôi",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"việc",
"dự",
"báo",
"sai",
"trong",
"xuất",
"khẩu",
"gạo",
"tuổi",
"trẻ",
"online"
] |
nguyện sang huấn luyện võ thuật định kỳ cho một số sĩ quan quân đội nhân dân cách mạng campuchia và mãi đến 20 09 1989 mới về nghỉ hẳn tại thành phố hcm ông qua đời tại bệnh viện chợ rẫy vào lúc 13h07 ngày 21 tháng 2 năm 2011 chỉ sau khi lễ mừng thọ 100 tuổi mới khép lại được 2 tuần == cuộc đời võ nghiệp == sẵn vốn liếng võ cổ truyền việt nam cộng với tinh hoa võ thuật của các tông phái trung quốc và nhật bản… cùng kinh nghiệm dạy võ trong quân đội lão võ sư trần tiến đã tinh lọc và đúc kết thành võ phái thiếu lâm nội gia quyền việt nam và phổ biến tại trung tâm tdtt quốc phòng 2 nhà bảo tàng không quân phía nam… học trò của ông có cả người mỹ pháp ý nga brasil == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của môn phái thiếu lâm nội gia quyền việt nam duy nhất và chỉ một bullet báo tuổi trẻ con đường võ đạo kỳ 1 kỳ 2 bullet báo tuổi trẻ lão võ sư trần tiến bullet ai là thiên hạ đệ nhất võ việt bullet bí quyết thọ của lão võ sư trăm tuổi bullet cao thủ võ việt trận đấu cuối cùng | [
"nguyện",
"sang",
"huấn",
"luyện",
"võ",
"thuật",
"định",
"kỳ",
"cho",
"một",
"số",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"campuchia",
"và",
"mãi",
"đến",
"20",
"09",
"1989",
"mới",
"về",
"nghỉ",
"hẳn",
"tại",
"thành",
"phố",
"hcm",
"ông",
"qua",
"đời",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"chợ",
"rẫy",
"vào",
"lúc",
"13h07",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"chỉ",
"sau",
"khi",
"lễ",
"mừng",
"thọ",
"100",
"tuổi",
"mới",
"khép",
"lại",
"được",
"2",
"tuần",
"==",
"cuộc",
"đời",
"võ",
"nghiệp",
"==",
"sẵn",
"vốn",
"liếng",
"võ",
"cổ",
"truyền",
"việt",
"nam",
"cộng",
"với",
"tinh",
"hoa",
"võ",
"thuật",
"của",
"các",
"tông",
"phái",
"trung",
"quốc",
"và",
"nhật",
"bản…",
"cùng",
"kinh",
"nghiệm",
"dạy",
"võ",
"trong",
"quân",
"đội",
"lão",
"võ",
"sư",
"trần",
"tiến",
"đã",
"tinh",
"lọc",
"và",
"đúc",
"kết",
"thành",
"võ",
"phái",
"thiếu",
"lâm",
"nội",
"gia",
"quyền",
"việt",
"nam",
"và",
"phổ",
"biến",
"tại",
"trung",
"tâm",
"tdtt",
"quốc",
"phòng",
"2",
"nhà",
"bảo",
"tàng",
"không",
"quân",
"phía",
"nam…",
"học",
"trò",
"của",
"ông",
"có",
"cả",
"người",
"mỹ",
"pháp",
"ý",
"nga",
"brasil",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"môn",
"phái",
"thiếu",
"lâm",
"nội",
"gia",
"quyền",
"việt",
"nam",
"duy",
"nhất",
"và",
"chỉ",
"một",
"bullet",
"báo",
"tuổi",
"trẻ",
"con",
"đường",
"võ",
"đạo",
"kỳ",
"1",
"kỳ",
"2",
"bullet",
"báo",
"tuổi",
"trẻ",
"lão",
"võ",
"sư",
"trần",
"tiến",
"bullet",
"ai",
"là",
"thiên",
"hạ",
"đệ",
"nhất",
"võ",
"việt",
"bullet",
"bí",
"quyết",
"thọ",
"của",
"lão",
"võ",
"sư",
"trăm",
"tuổi",
"bullet",
"cao",
"thủ",
"võ",
"việt",
"trận",
"đấu",
"cuối",
"cùng"
] |
homalispa signata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1926 | [
"homalispa",
"signata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
xã east goshen quận chester pennsylvania xã east goshen là một xã thuộc quận chester tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 026 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"east",
"goshen",
"quận",
"chester",
"pennsylvania",
"xã",
"east",
"goshen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chester",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"18",
"026",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
điện phụng tiên phụng tiên điện 奉先殿 là một điện thờ tổ tiên của gia đình hoàng thất có thể chỉ đến bullet điện phụng tiên hoàng thành huế ngôi điện thờ tổ tiên của nhà nguyễn ở hoàng thành huế việt nam điện đã bị phá hủy hoàn toàn thời pháp thuộc bullet điện phụng tiên bắc kinh ngôi điện thờ tổ tiên của nhà minh và nhà thanh hiện nằm trong cố cung bắc kinh trung quốc | [
"điện",
"phụng",
"tiên",
"phụng",
"tiên",
"điện",
"奉先殿",
"là",
"một",
"điện",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"của",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"thất",
"có",
"thể",
"chỉ",
"đến",
"bullet",
"điện",
"phụng",
"tiên",
"hoàng",
"thành",
"huế",
"ngôi",
"điện",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"của",
"nhà",
"nguyễn",
"ở",
"hoàng",
"thành",
"huế",
"việt",
"nam",
"điện",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hoàn",
"toàn",
"thời",
"pháp",
"thuộc",
"bullet",
"điện",
"phụng",
"tiên",
"bắc",
"kinh",
"ngôi",
"điện",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"của",
"nhà",
"minh",
"và",
"nhà",
"thanh",
"hiện",
"nằm",
"trong",
"cố",
"cung",
"bắc",
"kinh",
"trung",
"quốc"
] |
dryopteris × takachihoensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được miyam mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"×",
"takachihoensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"miyam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
trong buổi hòa nhạc the freddie mercury tribute concert được robert plant trình diễn với queen phong cách của bài hát được tác giả karl coryat mô tả là rockabilly trong cuốn sách năm 1999 của ông có tựa đề the bass player book == sáng tác == theo báo cáo của freddie mercury trong melody maker ngày 2 tháng 5 năm 1981 ông đã sáng tác crazy little thing called love trên cây đàn guitar chỉ trong năm đến mười phút bài hát được mercury viết như một lời tri ân dành cho elvis presley roger taylor đã thêm vào một cuộc phỏng vấn rằng mercury đã viết nó chỉ trong 10 phút khi đang lang thang trong một phòng tắm trong khách sạn bayerischer hof ở munich trong một trong những buổi ghi hình ở munich mercury đã mang nó đến trường quay ngay sau khi viết nó và đưa bản nhạc cho taylor và john deacon ba người trong số họ với nhà sản xuất mới lúc đó là reinhold mack đã thu âm nó tại musicland studios ở munich toàn bộ bài hát đã được ghi âm trong vòng chưa đầy nửa giờ mặc dù mack nói rằng mất sáu giờ viết crazy little thing called love trên guitar và chơi guitar theo giai điệu acoustic trong bản thu âm lần đầu tiên mercury chơi guitar trong các buổi hòa nhạc ví dụ như tại live aid tại sân vận động wembley london năm 1985 == video âm nhạc == video âm nhạc cho bài hát | [
"trong",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"the",
"freddie",
"mercury",
"tribute",
"concert",
"được",
"robert",
"plant",
"trình",
"diễn",
"với",
"queen",
"phong",
"cách",
"của",
"bài",
"hát",
"được",
"tác",
"giả",
"karl",
"coryat",
"mô",
"tả",
"là",
"rockabilly",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"năm",
"1999",
"của",
"ông",
"có",
"tựa",
"đề",
"the",
"bass",
"player",
"book",
"==",
"sáng",
"tác",
"==",
"theo",
"báo",
"cáo",
"của",
"freddie",
"mercury",
"trong",
"melody",
"maker",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"1981",
"ông",
"đã",
"sáng",
"tác",
"crazy",
"little",
"thing",
"called",
"love",
"trên",
"cây",
"đàn",
"guitar",
"chỉ",
"trong",
"năm",
"đến",
"mười",
"phút",
"bài",
"hát",
"được",
"mercury",
"viết",
"như",
"một",
"lời",
"tri",
"ân",
"dành",
"cho",
"elvis",
"presley",
"roger",
"taylor",
"đã",
"thêm",
"vào",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"rằng",
"mercury",
"đã",
"viết",
"nó",
"chỉ",
"trong",
"10",
"phút",
"khi",
"đang",
"lang",
"thang",
"trong",
"một",
"phòng",
"tắm",
"trong",
"khách",
"sạn",
"bayerischer",
"hof",
"ở",
"munich",
"trong",
"một",
"trong",
"những",
"buổi",
"ghi",
"hình",
"ở",
"munich",
"mercury",
"đã",
"mang",
"nó",
"đến",
"trường",
"quay",
"ngay",
"sau",
"khi",
"viết",
"nó",
"và",
"đưa",
"bản",
"nhạc",
"cho",
"taylor",
"và",
"john",
"deacon",
"ba",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"với",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"mới",
"lúc",
"đó",
"là",
"reinhold",
"mack",
"đã",
"thu",
"âm",
"nó",
"tại",
"musicland",
"studios",
"ở",
"munich",
"toàn",
"bộ",
"bài",
"hát",
"đã",
"được",
"ghi",
"âm",
"trong",
"vòng",
"chưa",
"đầy",
"nửa",
"giờ",
"mặc",
"dù",
"mack",
"nói",
"rằng",
"mất",
"sáu",
"giờ",
"viết",
"crazy",
"little",
"thing",
"called",
"love",
"trên",
"guitar",
"và",
"chơi",
"guitar",
"theo",
"giai",
"điệu",
"acoustic",
"trong",
"bản",
"thu",
"âm",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"mercury",
"chơi",
"guitar",
"trong",
"các",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"ví",
"dụ",
"như",
"tại",
"live",
"aid",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"wembley",
"london",
"năm",
"1985",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"bài",
"hát"
] |
pterostylis robusta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r s rogers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"pterostylis",
"robusta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"s",
"rogers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
thực hiện để di dời cư dân lên các sườn dốc cách xa mặt nước tái định cư cho maniowy mới bắt đầu sớm nhất là vào những năm 1970 và vùng biển bắt đầu bao phủ khu phố cổ vào năm 1995 == xem thêm == bullet sông dunajec bullet vườn quốc gia pieniny ba lan bullet targ bullet zakopane == liên kết ngoài == bullet www maniowy net bullet www fotomaniowy prv pl | [
"thực",
"hiện",
"để",
"di",
"dời",
"cư",
"dân",
"lên",
"các",
"sườn",
"dốc",
"cách",
"xa",
"mặt",
"nước",
"tái",
"định",
"cư",
"cho",
"maniowy",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"sớm",
"nhất",
"là",
"vào",
"những",
"năm",
"1970",
"và",
"vùng",
"biển",
"bắt",
"đầu",
"bao",
"phủ",
"khu",
"phố",
"cổ",
"vào",
"năm",
"1995",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sông",
"dunajec",
"bullet",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"pieniny",
"ba",
"lan",
"bullet",
"targ",
"bullet",
"zakopane",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"maniowy",
"net",
"bullet",
"www",
"fotomaniowy",
"prv",
"pl"
] |
síp khá thịnh vượng và đã được đa dạng hoá trong những năm gần đây theo các ước tính mới nhất của imf gdp trên đầu người của nước này đã được điều chỉnh theo sức mua ở mức $28 381 ở trên mức trung bình của liên minh châu âu síp đã được lựa chọn là một cơ sở cho nhiều doanh nghiệp nước ngoài bởi cơ sở hạ tầng phát triển cao chính sách kinh tế của chính phủ síp chú trọng tới việc đạt các tiêu chí cho việc gia nhập liên minh châu âu chấp nhận đồng euro làm tiền tệ quốc gia như yêu cầu với mọi quốc gia mới gia nhập liên minh châu âu và chính phủ síp đã chấp nhận đồng tiền tệ mới ngày 1 tháng 1 năm 2008 dầu mỏ gần đây đã được phát hiện trên thềm lục địa giữa síp và ai cập và những cuộc đàm phán đang được tiến hành giữa liban và ai cập để đạt tới một thoả thuận khai thác các nguồn tài nguyên đó thềm lục địa chia tách liban và síp được cho là có trưc lượng dầu thô và khí tự nhiên lớn tuy nhiên hải quân thổ nhĩ kỳ không cho phép việc khai thác dầu khí trong vùng kinh tế khu vực do thổ nhĩ kỳ chiếm đóng thực tế là quận mersin chủ yếu gồm các lĩnh vực dịch vụ gồm lĩnh vực công thương mại du lịch và giáo dục với các khu vực nông | [
"síp",
"khá",
"thịnh",
"vượng",
"và",
"đã",
"được",
"đa",
"dạng",
"hoá",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"theo",
"các",
"ước",
"tính",
"mới",
"nhất",
"của",
"imf",
"gdp",
"trên",
"đầu",
"người",
"của",
"nước",
"này",
"đã",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"theo",
"sức",
"mua",
"ở",
"mức",
"$28",
"381",
"ở",
"trên",
"mức",
"trung",
"bình",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"síp",
"đã",
"được",
"lựa",
"chọn",
"là",
"một",
"cơ",
"sở",
"cho",
"nhiều",
"doanh",
"nghiệp",
"nước",
"ngoài",
"bởi",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"phát",
"triển",
"cao",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"của",
"chính",
"phủ",
"síp",
"chú",
"trọng",
"tới",
"việc",
"đạt",
"các",
"tiêu",
"chí",
"cho",
"việc",
"gia",
"nhập",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"chấp",
"nhận",
"đồng",
"euro",
"làm",
"tiền",
"tệ",
"quốc",
"gia",
"như",
"yêu",
"cầu",
"với",
"mọi",
"quốc",
"gia",
"mới",
"gia",
"nhập",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"và",
"chính",
"phủ",
"síp",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"đồng",
"tiền",
"tệ",
"mới",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"dầu",
"mỏ",
"gần",
"đây",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"trên",
"thềm",
"lục",
"địa",
"giữa",
"síp",
"và",
"ai",
"cập",
"và",
"những",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"đang",
"được",
"tiến",
"hành",
"giữa",
"liban",
"và",
"ai",
"cập",
"để",
"đạt",
"tới",
"một",
"thoả",
"thuận",
"khai",
"thác",
"các",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"đó",
"thềm",
"lục",
"địa",
"chia",
"tách",
"liban",
"và",
"síp",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"trưc",
"lượng",
"dầu",
"thô",
"và",
"khí",
"tự",
"nhiên",
"lớn",
"tuy",
"nhiên",
"hải",
"quân",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"không",
"cho",
"phép",
"việc",
"khai",
"thác",
"dầu",
"khí",
"trong",
"vùng",
"kinh",
"tế",
"khu",
"vực",
"do",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"chiếm",
"đóng",
"thực",
"tế",
"là",
"quận",
"mersin",
"chủ",
"yếu",
"gồm",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"dịch",
"vụ",
"gồm",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"thương",
"mại",
"du",
"lịch",
"và",
"giáo",
"dục",
"với",
"các",
"khu",
"vực",
"nông"
] |
priopus brancuccii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 1995 | [
"priopus",
"brancuccii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
declana niveata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"declana",
"niveata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
và các thị đinh thôn đều có mã số bưu chính của mình mã số bưu chính của đô đạo phủ huyện ăn khớp với tiêu chuẩn quốc tế iso 31166-2 jp == chính trị == nhật bản là một nước theo hệ thống quân chủ lập hiến quyền lực của vì vậy rất hạn chế theo hiến pháp thiên hoàng được quy định là một biểu tượng của quốc gia và của sự hòa hợp dân tộc mang tính hình thức lễ nghi quyền điều hành đất nước chủ yếu được trao cho thủ tướng và những nghị sĩ do dân bầu ra đương kim thiên hoàng đức nhân đứng đầu hoàng gia nhật bản cháu trai ông du nhân thân vương là người trong danh sách tiếp theo kế vị triều đại ngai vàng hoa cúc cơ quan lập pháp dân cử của nhật bản là đặt trụ sở tại chiyoda tokyo quốc hội hoạt động theo cơ chế lưỡng viện trong đó có 465 ghế được cử tri bầu chọn sau mỗi bốn năm hoặc sau khi giải tán và có 245 ghế được cử tri bầu chọn cho nhiệm kỳ sáu năm và cứ mỗi ba năm được bầu lại một nửa số thành viên quyền bầu cử theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu thuộc về mọi công dân nhật bản trên 18 tuổi không phân biệt nam-nữ trong đó áp dụng phương thức bỏ phiếu kín tại tất cả đơn vị bầu cử các nghị sĩ quốc hội chủ yếu là người của | [
"và",
"các",
"thị",
"đinh",
"thôn",
"đều",
"có",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"mình",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"đô",
"đạo",
"phủ",
"huyện",
"ăn",
"khớp",
"với",
"tiêu",
"chuẩn",
"quốc",
"tế",
"iso",
"31166-2",
"jp",
"==",
"chính",
"trị",
"==",
"nhật",
"bản",
"là",
"một",
"nước",
"theo",
"hệ",
"thống",
"quân",
"chủ",
"lập",
"hiến",
"quyền",
"lực",
"của",
"vì",
"vậy",
"rất",
"hạn",
"chế",
"theo",
"hiến",
"pháp",
"thiên",
"hoàng",
"được",
"quy",
"định",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"của",
"quốc",
"gia",
"và",
"của",
"sự",
"hòa",
"hợp",
"dân",
"tộc",
"mang",
"tính",
"hình",
"thức",
"lễ",
"nghi",
"quyền",
"điều",
"hành",
"đất",
"nước",
"chủ",
"yếu",
"được",
"trao",
"cho",
"thủ",
"tướng",
"và",
"những",
"nghị",
"sĩ",
"do",
"dân",
"bầu",
"ra",
"đương",
"kim",
"thiên",
"hoàng",
"đức",
"nhân",
"đứng",
"đầu",
"hoàng",
"gia",
"nhật",
"bản",
"cháu",
"trai",
"ông",
"du",
"nhân",
"thân",
"vương",
"là",
"người",
"trong",
"danh",
"sách",
"tiếp",
"theo",
"kế",
"vị",
"triều",
"đại",
"ngai",
"vàng",
"hoa",
"cúc",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"dân",
"cử",
"của",
"nhật",
"bản",
"là",
"đặt",
"trụ",
"sở",
"tại",
"chiyoda",
"tokyo",
"quốc",
"hội",
"hoạt",
"động",
"theo",
"cơ",
"chế",
"lưỡng",
"viện",
"trong",
"đó",
"có",
"465",
"ghế",
"được",
"cử",
"tri",
"bầu",
"chọn",
"sau",
"mỗi",
"bốn",
"năm",
"hoặc",
"sau",
"khi",
"giải",
"tán",
"và",
"có",
"245",
"ghế",
"được",
"cử",
"tri",
"bầu",
"chọn",
"cho",
"nhiệm",
"kỳ",
"sáu",
"năm",
"và",
"cứ",
"mỗi",
"ba",
"năm",
"được",
"bầu",
"lại",
"một",
"nửa",
"số",
"thành",
"viên",
"quyền",
"bầu",
"cử",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"phổ",
"thông",
"đầu",
"phiếu",
"thuộc",
"về",
"mọi",
"công",
"dân",
"nhật",
"bản",
"trên",
"18",
"tuổi",
"không",
"phân",
"biệt",
"nam-nữ",
"trong",
"đó",
"áp",
"dụng",
"phương",
"thức",
"bỏ",
"phiếu",
"kín",
"tại",
"tất",
"cả",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"các",
"nghị",
"sĩ",
"quốc",
"hội",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"của"
] |
ranunculus harveyi là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được a gray britton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"ranunculus",
"harveyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"britton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.