text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trí tấn công hoặc nhận đòn cố định tư thế kamae cơ bản là ichimonji-no-kamae trong đó đề cập đến đường thẳng phản ánh hình dạng của cơ thể khi áp dụng vị trí này | [
"trí",
"tấn",
"công",
"hoặc",
"nhận",
"đòn",
"cố",
"định",
"tư",
"thế",
"kamae",
"cơ",
"bản",
"là",
"ichimonji-no-kamae",
"trong",
"đó",
"đề",
"cập",
"đến",
"đường",
"thẳng",
"phản",
"ánh",
"hình",
"dạng",
"của",
"cơ",
"thể",
"khi",
"áp",
"dụng",
"vị",... |
làm cảnh quay trong phim bullet thung lũng putangirua pinnacles là đảo sọ người trong cảnh đầu của bộ phim bullet sở thú wellington new zealand cảnh hẹn hò giữa lionel và paquita bullet căn nhà số 12 hinau road hataitai wellington trong phim là ngôi nhà nơi cất giấu những thây ma trên thực tế là căn nhà số 12 đường hin... | [
"làm",
"cảnh",
"quay",
"trong",
"phim",
"bullet",
"thung",
"lũng",
"putangirua",
"pinnacles",
"là",
"đảo",
"sọ",
"người",
"trong",
"cảnh",
"đầu",
"của",
"bộ",
"phim",
"bullet",
"sở",
"thú",
"wellington",
"new",
"zealand",
"cảnh",
"hẹn",
"hò",
"giữa",
"lion... |
dexippus là một chi nhện trong họ salticidae | [
"dexippus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae"
] |
fleischwangen là một xã ở huyện ravensburg ở bang baden-württemberg thuộc nước đức đô thị này có diện tích 5 8 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 687 người | [
"fleischwangen",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"huyện",
"ravensburg",
"ở",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"8",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"là",
... |
giao chàng đập vào tư thế femme fatale cùng cô thiếu tinh tế ảnh hưởng của mình và rằng martinez là đáng ngưỡng mộ đầy tham vọng nhưng khăng khăng cô trên bám vào lá ý tưởng trung tâm cry baby cô vặn vẹo vào các vị trí không thoải mái người bảo vệ gọi hình ảnh của cô là giống như búp bê và quyết định emo siêu thực và m... | [
"giao",
"chàng",
"đập",
"vào",
"tư",
"thế",
"femme",
"fatale",
"cùng",
"cô",
"thiếu",
"tinh",
"tế",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"mình",
"và",
"rằng",
"martinez",
"là",
"đáng",
"ngưỡng",
"mộ",
"đầy",
"tham",
"vọng",
"nhưng",
"khăng",
"khăng",
"cô",
"trên",
"... |
xanthostemon speciosus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"xanthostemon",
"speciosus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
thiết và vào năm 1857 đã thuê cung điện cho một kẻ trục lợi người vienna ferdinand von winter người điều hành quán cà phê winter ở đó nội thất đã được sửa sang lại với những quả bóng giả và những buổi tối âm nhạc quán cà phê của ông thanh lịch và khá nổi tiếng đây là một trong những quán cà phê đầu tiên trong thành phố... | [
"thiết",
"và",
"vào",
"năm",
"1857",
"đã",
"thuê",
"cung",
"điện",
"cho",
"một",
"kẻ",
"trục",
"lợi",
"người",
"vienna",
"ferdinand",
"von",
"winter",
"người",
"điều",
"hành",
"quán",
"cà",
"phê",
"winter",
"ở",
"đó",
"nội",
"thất",
"đã",
"được",
"sửa"... |
thái hòa điện sau khi viên thế khải lên ngôi thì từng đổi tên thành thừa vận điện trong ba đại điện thái hòa điện là điện bề thế nhất cao hơn so với mặt bằng quảng trường phía dưới đây là trung tâm nghi lễ hoàng gia và là công trình kiến trúc bằng gỗ lớn nhất còn sót lại ở trung quốc đại điện rộng chín gian sâu năm gia... | [
"thái",
"hòa",
"điện",
"sau",
"khi",
"viên",
"thế",
"khải",
"lên",
"ngôi",
"thì",
"từng",
"đổi",
"tên",
"thành",
"thừa",
"vận",
"điện",
"trong",
"ba",
"đại",
"điện",
"thái",
"hòa",
"điện",
"là",
"điện",
"bề",
"thế",
"nhất",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",... |
diplazium guildingii là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"diplazium",
"guildingii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"l... |
idiocera cockerelli là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"idiocera",
"cockerelli",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
milionia weiskei là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"milionia",
"weiskei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
clerodendrum decaryi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"clerodendrum",
"decaryi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
saint-vincent haute-loire là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số người | [
"saint-vincent",
"haute-loire",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-loire",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"nam",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biể... |
mehren vulkaneifel mehren là một đô thị thuộc huyện vulkaneifel trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 12 95 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1402 người | [
"mehren",
"vulkaneifel",
"mehren",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"vulkaneifel",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"95",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày"... |
tử vì vậy dân chúng trốn thuế và lánh đi hồ hưng dật đã nam tiến ngay sau khi đỗ trạng nguyên sang giao châu chính sau cuộc cướp quyền của dương tam kha 945 950 và đối đầu với cuộc nổi loạn thập nhị sứ quân 945 967 ông tìm nơi lánh nạn và kiếm kế sinh sống tại hương bào đột xã ngọc sơn huyện quỳnh lưu nghệ an đến hoan ... | [
"tử",
"vì",
"vậy",
"dân",
"chúng",
"trốn",
"thuế",
"và",
"lánh",
"đi",
"hồ",
"hưng",
"dật",
"đã",
"nam",
"tiến",
"ngay",
"sau",
"khi",
"đỗ",
"trạng",
"nguyên",
"sang",
"giao",
"châu",
"chính",
"sau",
"cuộc",
"cướp",
"quyền",
"của",
"dương",
"tam",
"k... |
làm minh chủ nay trương tùng làm nội ứng giúp đoạt ích châu dùng ích châu trù phú làm căn cơ lấy địa thế hiểm trở làm chỗ dựa mà thành đại nghiệp dễ như trở bàn tay ” pháp chính trở về ích châu âm thầm mưu tính cùng trương tùng quyết định ngầm tôn lưu bị làm chủ năm kiến an 17 212 lưu bị vờ bằng lòng với lưu chương thả... | [
"làm",
"minh",
"chủ",
"nay",
"trương",
"tùng",
"làm",
"nội",
"ứng",
"giúp",
"đoạt",
"ích",
"châu",
"dùng",
"ích",
"châu",
"trù",
"phú",
"làm",
"căn",
"cơ",
"lấy",
"địa",
"thế",
"hiểm",
"trở",
"làm",
"chỗ",
"dựa",
"mà",
"thành",
"đại",
"nghiệp",
"dễ",... |
cam thành là một xã thuộc huyện cam lộ tỉnh quảng trị việt nam == địa lý == xã cam thành có diện tích 44 7 km² dân số năm 1999 là 6 986 người mật độ dân số đạt 156 người km² == hành chính == xã cam thành được chia thành 12 thôn an phước cam phú cam phú 3 mỹ tường quật xá phan xá phường tân định tân phú tân trang tân xu... | [
"cam",
"thành",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"cam",
"lộ",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"cam",
"thành",
"có",
"diện",
"tích",
"44",
"7",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6",
"986",
"người",
... |
giám mục capiz tổng giám mục gordoncillo có đơn xin từ nhiệm vì lí do tuổi tác theo giáo luật và được phía tòa thánh chấp thuận vào ngày 9 tháng 11 năm 2011 ngày 13 tháng 11 năm 2013 tổng giám mục gordoncillo qua đời thọ 78 tuổi | [
"giám",
"mục",
"capiz",
"tổng",
"giám",
"mục",
"gordoncillo",
"có",
"đơn",
"xin",
"từ",
"nhiệm",
"vì",
"lí",
"do",
"tuổi",
"tác",
"theo",
"giáo",
"luật",
"và",
"được",
"phía",
"tòa",
"thánh",
"chấp",
"thuận",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
... |
sâu trong đất liền 2 dặm 3 km và chiếm được eo biển panaon cực nam đảo leyte về phần quân đoàn x và sư đoàn kỵ binh số 1 đã làm chủ được sân bay tacloban và sư đoàn bộ binh 24 đã lấy được điểm cao trên đồi 522 bao quát được phần bãi biển của đơn vị quân đoàn xiv sư đoàn bộ binh 96 đã tiếp cận đồi catmon còn sư đoàn bộ ... | [
"sâu",
"trong",
"đất",
"liền",
"2",
"dặm",
"3",
"km",
"và",
"chiếm",
"được",
"eo",
"biển",
"panaon",
"cực",
"nam",
"đảo",
"leyte",
"về",
"phần",
"quân",
"đoàn",
"x",
"và",
"sư",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"số",
"1",
"đã",
"làm",
"chủ",
"được",
"sân",
... |
dẫn dắt chương trình này == luật chơi == === khởi động === trong vòng 1 phút mỗi thí sinh khởi động với tối đa 12 câu hỏi mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm trả lời sai không bị trừ điểm === vượt chướng ngại vật === có 4 từ hàng ngang – cũng chính là 4 gợi ý liên quan đến chướng ngại vật mà các thí sinh phải đi tìm có 1... | [
"dẫn",
"dắt",
"chương",
"trình",
"này",
"==",
"luật",
"chơi",
"==",
"===",
"khởi",
"động",
"===",
"trong",
"vòng",
"1",
"phút",
"mỗi",
"thí",
"sinh",
"khởi",
"động",
"với",
"tối",
"đa",
"12",
"câu",
"hỏi",
"mỗi",
"câu",
"trả",
"lời",
"đúng",
"được",
... |
Năm 2016 , Quảng Ninh là tỉnh có chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh đứng thứ 2 ở Việt Nam . | [
"Năm",
"2016",
",",
"Quảng",
"Ninh",
"là",
"tỉnh",
"có",
"chỉ",
"số",
"năng",
"lực",
"cạnh",
"tranh",
"cấp",
"tỉnh",
"đứng",
"thứ",
"2",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"."
] |
trédarzec là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở trédarzec được gọi là trédarzécois == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == liên kết ngoài == bullet trédarzec info website bằng tiếng pháp bullet french ministry of culture list for trédarzec | [
"trédarzec",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"trédarzec",
"được",
"gọi",
"là",
"trédarzécois",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
... |
gomphichis macbridei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"gomphichis",
"macbridei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"schweinf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
lanthan iii oxide lanthan iii oxide là một hợp chất vô cơ có thành phần gồm hai nguyên tố nguyên tố đất hiếm lanthan và oxy với công thức hóa học được quy định là lao hợp chất này được sử dụng để phát triển vật liệu sắt cũng như đóng vai trò như là một thành phần của vật liệu quang học và là một nguyên liệu cho một số ... | [
"lanthan",
"iii",
"oxide",
"lanthan",
"iii",
"oxide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"có",
"thành",
"phần",
"gồm",
"hai",
"nguyên",
"tố",
"nguyên",
"tố",
"đất",
"hiếm",
"lanthan",
"và",
"oxy",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"được",
"quy"... |
ngân hàng quốc tế taishin ngân hàng quốc tế đài tân tiếng anh taishin international bank là một ngân hàng có trụ sở tại đài bắc đài loan == lịch sử == ngân hàng được thành lập ngày 25 tháng 2 năm 1992 và khai chương ngày 23 tháng 3 ngân hàng sáp nhập dah an commercial bank và thành lập taishin financial holdings thông ... | [
"ngân",
"hàng",
"quốc",
"tế",
"taishin",
"ngân",
"hàng",
"quốc",
"tế",
"đài",
"tân",
"tiếng",
"anh",
"taishin",
"international",
"bank",
"là",
"một",
"ngân",
"hàng",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"đài",
"bắc",
"đài",
"loan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngân... |
trisetum persicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được chrtek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"trisetum",
"persicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"chrtek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
tympanocryptis tetraporophora là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được lucas frost mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"tympanocryptis",
"tetraporophora",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"lucas",
"frost",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
lái bullet phạm thanh ngân 8 máy bay bullet nguyễn hồng nhị 8 máy bay bullet mai văn cương 8 máy bay bullet nguyễn văn bảy a 7 máy bay bullet đặng ngọc ngự 7 máy bay bullet nguyễn đức soát 6 máy bay bullet nguyễn ngọc độ 6 máy bay bullet nguyễn nhật chiêu 6 máy bay bullet vũ ngọc đỉnh 6 máy bay bullet lê thanh đạo 6 má... | [
"lái",
"bullet",
"phạm",
"thanh",
"ngân",
"8",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"hồng",
"nhị",
"8",
"máy",
"bay",
"bullet",
"mai",
"văn",
"cương",
"8",
"máy",
"bay",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"bảy",
"a",
"7",
"máy",
"bay",
"bullet",
"đặng",
"ngọc",
... |
quercus vicentensis là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"quercus",
"vicentensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
thiết kế này đã đưa đến một con tàu lớn nhưng khá chậm vai trò tàu sân bay thử nghiệm đã khiến nó hoạt động cùng với nhiều kiểu máy bay thử nghiệm với hiệu quả bị giới hạn và không có các đội bay chiến thuật do không có chiếc thay thế béarn phải phục vụ trong vai trò hoạt động trong hơn một thập niên béarn còn được nhì... | [
"thiết",
"kế",
"này",
"đã",
"đưa",
"đến",
"một",
"con",
"tàu",
"lớn",
"nhưng",
"khá",
"chậm",
"vai",
"trò",
"tàu",
"sân",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"đã",
"khiến",
"nó",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"với",
"nhiều",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"với... |
phó trưởng ban thường trực ban tuyên giáo trung ương bí thư tỉnh ủy thanh hóa chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh thanh hóa chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh thanh hóa == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam | [
"phó",
"trưởng",
"ban",
"thường",
"trực",
"ban",
"tuyên",
"giáo",
"trung",
"ương",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"thanh",
"hóa",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"thanh... |
ixora yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"ixora",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
9146 tulikov 1976 yg1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 12 năm 1976 bởi l i chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9146 tulikov | [
"9146",
"tulikov",
"1976",
"yg1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"năm",
"1976",
"bởi",
"l",
"i",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
... |
5239 reiki là một tiểu hành tinh vành đai chính mang tên reiki kushida một nhà thiên văn học nhật bản | [
"5239",
"reiki",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"mang",
"tên",
"reiki",
"kushida",
"một",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"nhật",
"bản"
] |
climate central là một tổ chức tin tức phi lợi nhuận chuyên phân tích và báo cáo về khoa học khí hậu bao gồm các nhà khoa học và nhà báo khoa học tổ chức này tiến hành nghiên cứu khoa học về các vấn đề năng lượng và biến đổi khí hậu và tạo ra nội dung đa phương tiện được phân phối thông qua trang web và các đối tác tru... | [
"climate",
"central",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"tin",
"tức",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"chuyên",
"phân",
"tích",
"và",
"báo",
"cáo",
"về",
"khoa",
"học",
"khí",
"hậu",
"bao",
"gồm",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"và",
"nhà",
"báo",
"khoa",
"học",
"tổ",... |
cestrum viminale là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được sendtn mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"cestrum",
"viminale",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"sendtn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
chúng có phải một loài hay không chẳng hạn như mâm xôi đỏ châu âu và mâm xôi đỏ mỹ là một loài hay hai trong bài này quan điểm 2 loài được tuân theo với rubus idaeus và r strigosus đều được công nhận nếu cghỉ coi là một loài thì tên gọi cũ hơn r idaeus có ưu thế trong việc chọn tên khoa học cho loài nghĩa rộng các dữ l... | [
"chúng",
"có",
"phải",
"một",
"loài",
"hay",
"không",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"mâm",
"xôi",
"đỏ",
"châu",
"âu",
"và",
"mâm",
"xôi",
"đỏ",
"mỹ",
"là",
"một",
"loài",
"hay",
"hai",
"trong",
"bài",
"này",
"quan",
"điểm",
"2",
"loài",
"được",
"tuân",
"t... |
nhóm vệ tinh inuit của sao thổ nhóm inuit là một nhóm động học gồm các vệ tinh tự nhiên dị hình của sao thổ chuyển đồng cùng chiều với sao thổ các vệ tinh trong nhóm này có cùng một quỹ đạo bán trục lớn của chúng nằm giữa các khoảng từ 11 đến 18 gm độ nghiêng quỹ đạo từ 40° đến 50° và độ lệch tâm nằm trong khoảng từ 0 ... | [
"nhóm",
"vệ",
"tinh",
"inuit",
"của",
"sao",
"thổ",
"nhóm",
"inuit",
"là",
"một",
"nhóm",
"động",
"học",
"gồm",
"các",
"vệ",
"tinh",
"tự",
"nhiên",
"dị",
"hình",
"của",
"sao",
"thổ",
"chuyển",
"đồng",
"cùng",
"chiều",
"với",
"sao",
"thổ",
"các",
"vệ"... |
echeveria xichuensis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được l g lópez j reyes miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"echeveria",
"xichuensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"g",
"lópez",
"j",
"reyes",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
những bộ phim nhật bản đầu tiên được biết tới rộng rãi ở tầm quốc tế và nó cũng đưa kurosawa akira lên vị trí một trong những đạo diễn hàng đầu của thế giới tuy vậy trong giai đoạn đầu giới phê bình phim nhật lại không đánh giá cao bộ phim vì cho rằng nó được làm theo phong cách quá tây hóa và chỉ được giải cao vì tính... | [
"những",
"bộ",
"phim",
"nhật",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"tới",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"tầm",
"quốc",
"tế",
"và",
"nó",
"cũng",
"đưa",
"kurosawa",
"akira",
"lên",
"vị",
"trí",
"một",
"trong",
"những",
"đạo",
"diễn",
"hàng",
"đầu",
"của",
"th... |
họ nên hô quân bắt được sau đó ông oánh bị giết ngay còn ông khương thì bị nhốt cũi giải về kinh đô huế sang tháng sau tháng 9 âm lịch thì đoàn thuyền tạ văn phụng bị bang thuyền nước tàu đánh tan ở ngoài hải ninh và hòn thảo dự ở quảng bình đến lúc ấy quân nổi dậy người thì phải bắt người thì chạy trốn được phần tạ vă... | [
"họ",
"nên",
"hô",
"quân",
"bắt",
"được",
"sau",
"đó",
"ông",
"oánh",
"bị",
"giết",
"ngay",
"còn",
"ông",
"khương",
"thì",
"bị",
"nhốt",
"cũi",
"giải",
"về",
"kinh",
"đô",
"huế",
"sang",
"tháng",
"sau",
"tháng",
"9",
"âm",
"lịch",
"thì",
"đoàn",
"t... |
được tôn vinh làm đức mẹ của các thiên thần quan điểm của giám mục giáo hội vẫn giữ một vai trò quan trọng trong quá trình hình thành cách nhìn về maria của chính thống giáo tuy nhiên quan điểm chính thống giáo về đức mẹ là từ các bài thánh ca ngắn tiếng anh doxology thay vì có tính chất học thuật những quan điểm của h... | [
"được",
"tôn",
"vinh",
"làm",
"đức",
"mẹ",
"của",
"các",
"thiên",
"thần",
"quan",
"điểm",
"của",
"giám",
"mục",
"giáo",
"hội",
"vẫn",
"giữ",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"cách",
"nhìn",
"về",
"maria",
... |
xã grant quận gage nebraska xã grant là một xã thuộc quận gage tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 185 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"grant",
"quận",
"gage",
"nebraska",
"xã",
"grant",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"gage",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"185",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
physocarpus là một chi thực vật có hoa trong họ hoa hồng | [
"physocarpus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng"
] |
harharia chak là một thị trấn thống kê census town của quận murshidabad thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ harharia chak có dân số 8435 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% harharia chak có tỷ lệ 67% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn q... | [
"harharia",
"chak",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"murshidabad",
"thuộc",
"bang",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ... |
halastus là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"halastus",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
microcharops townesi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"microcharops",
"townesi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cachoeiro de itapemirim tiểu vùng cachoeiro de itapemirim là một tiểu vùng thuộc bang espírito santo brasil tiều vùng này có diện tích 4099 km² dân số năm 2007 là 309958 người | [
"cachoeiro",
"de",
"itapemirim",
"tiểu",
"vùng",
"cachoeiro",
"de",
"itapemirim",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"espírito",
"santo",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4099",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"30... |
quy định pháp luật trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ theo quy định bullet 6 chế biến bảo quản đối với sản phẩm chăn nuôi == lãnh đạo cục == bullet cục trưởng dương tất thắng bullet phó cục trưởng bullet 1 nguyễn văn trọng bullet 2 tống xuân chinh == cơ cấu tổ chức == === các đơn vị thực hiện chức năng quản lý nhà nướ... | [
"quy",
"định",
"pháp",
"luật",
"trực",
"tiếp",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"nhiệm",
"vụ",
"theo",
"quy",
"định",
"bullet",
"6",
"chế",
"biến",
"bảo",
"quản",
"đối",
"với",
"sản",
"phẩm",
"chăn",
"nuôi",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"cục",
"==",
"bullet",
"c... |
aulacoderus brevithorax là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được van hille miêu tả khoa học năm 1985 | [
"aulacoderus",
"brevithorax",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"hille",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
rừng lá kim ôn đới rừng lá kim ôn đới là quần hệ thực vật thường thấy ở các vùng ôn đới trên thế giới với khí hậu ấm áp vào mùa hè và mát mẻ vào mùa đông với lượng mưa hàng năm đủ để duy trì sự tồn tại của rừng cấu trúc loài trong rừng lá kim ôn đới cũng mang đúng đặc thù của rừng lá kim với độ tàn che của các loài cây... | [
"rừng",
"lá",
"kim",
"ôn",
"đới",
"rừng",
"lá",
"kim",
"ôn",
"đới",
"là",
"quần",
"hệ",
"thực",
"vật",
"thường",
"thấy",
"ở",
"các",
"vùng",
"ôn",
"đới",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"khí",
"hậu",
"ấm",
"áp",
"vào",
"mùa",
"hè",
"và",
"mát",
"mẻ... |
phạm tiến đại sinh 1937 là một đạo diễn nhà báo nhà quay phim người việt nam còn được biết đến với nghệ danh đại nguyên ông được xem là một trong những đạo diễn và nhà quay phim có nhiều đóng góp cho nền điện ảnh việt nam thể loại phim khoa học quân sự phóng sự tài liệu ông được nhà nước việt nam phong tặng danh hiệu n... | [
"phạm",
"tiến",
"đại",
"sinh",
"1937",
"là",
"một",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"báo",
"nhà",
"quay",
"phim",
"người",
"việt",
"nam",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"đại",
"nguyên",
"ông",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
... |
h8 dài và mang theo đầu đạn chứa thuốc nổ hexanite kiểu ngư lôi này có tầm hoạt động khi cài đặt ở tốc độ và khi giảm tốc độ xuống còn tầm hoạt động được gia tăng đáng kể lên đến tuy nhiên cả bayern lẫn baden đều bị trúng thủy lôi vào năm 1917 những hư hại phải chịu đựng cho thấy sự yếu kém về cấu trúc lườn tàu do tran... | [
"h8",
"dài",
"và",
"mang",
"theo",
"đầu",
"đạn",
"chứa",
"thuốc",
"nổ",
"hexanite",
"kiểu",
"ngư",
"lôi",
"này",
"có",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"khi",
"cài",
"đặt",
"ở",
"tốc",
"độ",
"và",
"khi",
"giảm",
"tốc",
"độ",
"xuống",
"còn",
"tầm",
"hoạt",
"đ... |
puccinellia manchuriensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ohwi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"puccinellia",
"manchuriensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ohwi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
fusinus ambustus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae | [
"fusinus",
"ambustus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
teracotona melanocera là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"teracotona",
"melanocera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
moxestrol được bán dưới tên thương hiệu surestryl là một loại thuốc estrogen đã được sử dụng ở châu âu để điều trị các triệu chứng mãn kinh và rối loạn kinh nguyệt nó được dùng bằng đường uống ngoài việc sử dụng như một loại thuốc moxestrol đã được sử dụng trong nghiên cứu khoa học như một chất phóng xạ của thụ thể est... | [
"moxestrol",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"surestryl",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"estrogen",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"châu",
"âu",
"để",
"điều",
"trị",
"các",
"triệu",
"chứng",
"mãn",
"kinh",
"và",
"rối",
"loạn",
"kinh",
... |
procambarus connus the carrollton crayfish là một loài tôm sông trong họ cambaridae nó là loài đặc hữu của vùng xung quanh carrollton ở quận carroll mississippi nó được xếp vào nhóm thiếu dữ liệu trong sách đỏ | [
"procambarus",
"connus",
"the",
"carrollton",
"crayfish",
"là",
"một",
"loài",
"tôm",
"sông",
"trong",
"họ",
"cambaridae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"vùng",
"xung",
"quanh",
"carrollton",
"ở",
"quận",
"carroll",
"mississippi",
"nó",
"được",
"x... |
aeschynanthus guttatus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được p woods mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"aeschynanthus",
"guttatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"woods",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
Artakhshathra / Artaxerxes I là vua của Đế quốc Ba Tư từ năm 465 TCN đến 425 TCN ( một số sử gia cho rằng triều đại ông bắt đầu năm 475 TCN ) . | [
"Artakhshathra",
"/",
"Artaxerxes",
"I",
"là",
"vua",
"của",
"Đế",
"quốc",
"Ba",
"Tư",
"từ",
"năm",
"465",
"TCN",
"đến",
"425",
"TCN",
"(",
"một",
"số",
"sử",
"gia",
"cho",
"rằng",
"triều",
"đại",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"năm",
"475",
"TCN",
")",
"."
... |
bắt đầu có hiệu lực từ 5 giờ gmt ngày 28 tháng 2 năm 1991 iraq chấp nhận toàn bộ 12 nghị quyết của hội đồng bảo an lhq bullet ngày 28 tháng 2 năm 1991 chiến tranh chấm dứt sau khi tổng thống saddam hussein ra lệnh ngừng chiến đấu == xâm chiếm kuwait == rạng sáng ngày 2 tháng 8 năm 1990 quân đội iraq vượt biên giới kuwa... | [
"bắt",
"đầu",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"5",
"giờ",
"gmt",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"iraq",
"chấp",
"nhận",
"toàn",
"bộ",
"12",
"nghị",
"quyết",
"của",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"lhq",
"bullet",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm... |
đảng tội phạm trong khi người anh trai tae joo lại một thám tử quá trình quay phim đã bắt đầu từ tháng 6 năm 2016 tại busan tháng 11 năm 2016 sung hoon nhận được vai nam chính trong phim truyền hình bí mật ngọt ngào my secret romance trong phim anh đóng vai tài phiệt đời thứ hai cha jin-wook bộ phim đã đóng máy và được... | [
"đảng",
"tội",
"phạm",
"trong",
"khi",
"người",
"anh",
"trai",
"tae",
"joo",
"lại",
"một",
"thám",
"tử",
"quá",
"trình",
"quay",
"phim",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"tại",
"busan",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"sung",
"hoo... |
rehimena straminealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"rehimena",
"straminealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
vaughtia hayesi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai | [
"vaughtia",
"hayesi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
amblystegium rishiriense là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được kanda mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"amblystegium",
"rishiriense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kanda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
nyctosia tenebrosa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctosia",
"tenebrosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thí sinh yêu thích của họ và tỷ lệ phiếu bầu sẽ được tính trên 50 điểm mỗi thẩm phán sau đó cũng có 10 điểm để chọn thí sinh yêu thích của họ vào đầu chương trình patricia đã hồi phục từ bệnh viện và vẫn sẽ tiếp tục thi đấu cho trận chung kết và sau đó 4 cô gái cuối cùng sau đó đã có một buổi diễn tập họ đã có những ch... | [
"thí",
"sinh",
"yêu",
"thích",
"của",
"họ",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"bầu",
"sẽ",
"được",
"tính",
"trên",
"50",
"điểm",
"mỗi",
"thẩm",
"phán",
"sau",
"đó",
"cũng",
"có",
"10",
"điểm",
"để",
"chọn",
"thí",
"sinh",
"yêu",
"thích",
"của",
"họ",
"vào... |
walter sutton phiên âm quốc tế wɔːltə ˈsʌtn phiên âm việt oan-tơ sa-tân là một bác sĩ người hoa kỳ cùng với theodor boveri được suy tôn là sáng lập nên học thuyết di truyền nhiễm sắc thể học thuyết này thuộc lĩnh vực di truyền học nên người ta cũng gọi ông là nhà di truyền học == tiểu sử và sự nghiệp == ông sinh ngày 5... | [
"walter",
"sutton",
"phiên",
"âm",
"quốc",
"tế",
"wɔːltə",
"ˈsʌtn",
"phiên",
"âm",
"việt",
"oan-tơ",
"sa-tân",
"là",
"một",
"bác",
"sĩ",
"người",
"hoa",
"kỳ",
"cùng",
"với",
"theodor",
"boveri",
"được",
"suy",
"tôn",
"là",
"sáng",
"lập",
"nên",
"học",
... |
všeradov là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc | [
"všeradov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"chrudim",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
scopula discriminaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"discriminaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
landolphia sphaerocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được jum mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"landolphia",
"sphaerocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"jum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
thiết triều ngoài cái tên tương đồng nơi này còn là vị trí chiến lược quan trọng nó chỉ cách điểm cực tây nam của hen ogledd vài dặm đường đồng thời gần bắc wales và là nơi trọng yếu giúp các vương quốc celt ngăn chặn những đợt tấn công từ người angle và các tộc người khác những vùng khác của anh có tên liên quan đến “... | [
"thiết",
"triều",
"ngoài",
"cái",
"tên",
"tương",
"đồng",
"nơi",
"này",
"còn",
"là",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"quan",
"trọng",
"nó",
"chỉ",
"cách",
"điểm",
"cực",
"tây",
"nam",
"của",
"hen",
"ogledd",
"vài",
"dặm",
"đường",
"đồng",
"thời",
"gần",
... |
mahua kheraganj là một thị xã của quận udham singh nagar thuộc bang uttaranchal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ mahua kheraganj có dân số 8859 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% mahua kheraganj có tỷ lệ 43% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59... | [
"mahua",
"kheraganj",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"của",
"quận",
"udham",
"singh",
"nagar",
"thuộc",
"bang",
"uttaranchal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"mahua",
"kheraganj",
... |
brachyscome spathulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"brachyscome",
"spathulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gaudich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
nhiều ban nhạc rock nhật chịu ảnh hưởng bởi dòng nhạc rock phương tây như the beatles bob dylan và the rolling stones cùng với dòng nhạc khác như nhạc dân gian appalachian psychedelic rock mod và các thể loại tương tự một hiện tượng mang tên group sounds g s john lennon của nhóm nhạc the beatles sau này trở thành một t... | [
"nhiều",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"nhật",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"dòng",
"nhạc",
"rock",
"phương",
"tây",
"như",
"the",
"beatles",
"bob",
"dylan",
"và",
"the",
"rolling",
"stones",
"cùng",
"với",
"dòng",
"nhạc",
"khác",
"như",
"nhạc",
"dân",
"gian"... |
selaginella chromatophylla là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được silveira mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"selaginella",
"chromatophylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"silveira",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
tích == === đền vua lê === yên thắng cũng có đền vua lê đại hành tương truyền nơi đây xưa có thành thiên phúc do lê hoàn xây dựng và khi ngô nhật khánh đưa chiêm thành tấn công thành này đã bị bão dìm chết ở cửa biển thần phù gần khu vực này đây cũng là xã được công nhận anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ở ninh bình... | [
"tích",
"==",
"===",
"đền",
"vua",
"lê",
"===",
"yên",
"thắng",
"cũng",
"có",
"đền",
"vua",
"lê",
"đại",
"hành",
"tương",
"truyền",
"nơi",
"đây",
"xưa",
"có",
"thành",
"thiên",
"phúc",
"do",
"lê",
"hoàn",
"xây",
"dựng",
"và",
"khi",
"ngô",
"nhật",
... |
vương bullet bản kỷ 14 tuyên tông thượng bullet bản kỷ 15 tuyên tông trung bullet bản kỷ 16 tuyên tông hạ bullet bản kỷ 17 ai tông thượng bullet bản kỷ 18 ai tông hạ bullet bản kỷ 19 thế kỉ bổ === chí === bullet chí 1 thiên văn bullet chí 2 lịch thượng bullet chí 3 lịch hạ bullet chí 4 ngũ hành bullet chí 5 địa lý thượ... | [
"vương",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"14",
"tuyên",
"tông",
"thượng",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"15",
"tuyên",
"tông",
"trung",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"16",
"tuyên",
"tông",
"hạ",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"17",
"ai",
"tông",
"thượng",
"bullet",
"bản",
"kỷ",
"18"... |
saint-caradec gallo saent-caradéc là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở saint-caradec được gọi là caradocéens == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for saint... | [
"saint-caradec",
"gallo",
"saent-caradéc",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"saint-caradec",
"được",
"gọi",
"là",
"caradocéens",
"==",
"xem",
"... |
biscutella coronopifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1771 | [
"biscutella",
"coronopifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1771"
] |
hộc hoặc khối đá cyclop cyclopean masonry họ không sử dụng vữa hoặc đất sét để kết dính các tảng đá với nhau mà chỉ lấp phần khe bằng đá vôi phía trên tường thành đủ rộng để tạo thành một lối đi với lan can parapet phòng thủ hẹp ở mép ngoài và có dạng răng cưa hình vòng thuật ngữ cyclop nguyên là tên người hy lạp cổ đi... | [
"hộc",
"hoặc",
"khối",
"đá",
"cyclop",
"cyclopean",
"masonry",
"họ",
"không",
"sử",
"dụng",
"vữa",
"hoặc",
"đất",
"sét",
"để",
"kết",
"dính",
"các",
"tảng",
"đá",
"với",
"nhau",
"mà",
"chỉ",
"lấp",
"phần",
"khe",
"bằng",
"đá",
"vôi",
"phía",
"trên",
... |
họ thường tụ tập ở quán cà phê cairo cafe tại dublin dựa vào mạng lưới tình báo của mình collins biết được kế hoạch đó đồng thời xác định được danh tính của nhiều nhân viên tình báo anh một khi họ đã bị nhận diện collins cho hạ thủ trước sáng chủ nhật ngày 21 tháng 11 tiểu đội đồng loạt ra tay trên toàn dublin và theo ... | [
"họ",
"thường",
"tụ",
"tập",
"ở",
"quán",
"cà",
"phê",
"cairo",
"cafe",
"tại",
"dublin",
"dựa",
"vào",
"mạng",
"lưới",
"tình",
"báo",
"của",
"mình",
"collins",
"biết",
"được",
"kế",
"hoạch",
"đó",
"đồng",
"thời",
"xác",
"định",
"được",
"danh",
"tính",
... |
pecluma funicula là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được fée m g price miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"pecluma",
"funicula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"m",
"g",
"price",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
garaeus amethystina là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"garaeus",
"amethystina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
onthophagus keiseri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"keiseri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
vieu-d izenave là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ain | [
"vieu-d",
"izenave",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ain",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ain"
] |
đức phát làm bộ trưởng bộ nn&ptnt tuổi trẻ online bullet đề nghị xem xét tín nhiệm bộ trưởng cao đức phát tuổi trẻ online bullet bộ trưởng cao đức phát tôi chịu trách nhiệm việc dự báo sai trong xuất khẩu gạo tuổi trẻ online | [
"đức",
"phát",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"nn&ptnt",
"tuổi",
"trẻ",
"online",
"bullet",
"đề",
"nghị",
"xem",
"xét",
"tín",
"nhiệm",
"bộ",
"trưởng",
"cao",
"đức",
"phát",
"tuổi",
"trẻ",
"online",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"cao",
"đức",
"phát",
"tôi",
... |
nguyện sang huấn luyện võ thuật định kỳ cho một số sĩ quan quân đội nhân dân cách mạng campuchia và mãi đến 20 09 1989 mới về nghỉ hẳn tại thành phố hcm ông qua đời tại bệnh viện chợ rẫy vào lúc 13h07 ngày 21 tháng 2 năm 2011 chỉ sau khi lễ mừng thọ 100 tuổi mới khép lại được 2 tuần == cuộc đời võ nghiệp == sẵn vốn liế... | [
"nguyện",
"sang",
"huấn",
"luyện",
"võ",
"thuật",
"định",
"kỳ",
"cho",
"một",
"số",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"campuchia",
"và",
"mãi",
"đến",
"20",
"09",
"1989",
"mới",
"về",
"nghỉ",
"hẳn",
"tại",
"thành",
"phố",
"h... |
homalispa signata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1926 | [
"homalispa",
"signata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
xã east goshen quận chester pennsylvania xã east goshen là một xã thuộc quận chester tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 026 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"east",
"goshen",
"quận",
"chester",
"pennsylvania",
"xã",
"east",
"goshen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chester",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"18",
"026",
"người",
"==... |
điện phụng tiên phụng tiên điện 奉先殿 là một điện thờ tổ tiên của gia đình hoàng thất có thể chỉ đến bullet điện phụng tiên hoàng thành huế ngôi điện thờ tổ tiên của nhà nguyễn ở hoàng thành huế việt nam điện đã bị phá hủy hoàn toàn thời pháp thuộc bullet điện phụng tiên bắc kinh ngôi điện thờ tổ tiên của nhà minh và nhà... | [
"điện",
"phụng",
"tiên",
"phụng",
"tiên",
"điện",
"奉先殿",
"là",
"một",
"điện",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"của",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"thất",
"có",
"thể",
"chỉ",
"đến",
"bullet",
"điện",
"phụng",
"tiên",
"hoàng",
"thành",
"huế",
"ngôi",
"điện",
"thờ",
"tổ"... |
dryopteris × takachihoensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được miyam mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"×",
"takachihoensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"miyam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",... |
trong buổi hòa nhạc the freddie mercury tribute concert được robert plant trình diễn với queen phong cách của bài hát được tác giả karl coryat mô tả là rockabilly trong cuốn sách năm 1999 của ông có tựa đề the bass player book == sáng tác == theo báo cáo của freddie mercury trong melody maker ngày 2 tháng 5 năm 1981 ôn... | [
"trong",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"the",
"freddie",
"mercury",
"tribute",
"concert",
"được",
"robert",
"plant",
"trình",
"diễn",
"với",
"queen",
"phong",
"cách",
"của",
"bài",
"hát",
"được",
"tác",
"giả",
"karl",
"coryat",
"mô",
"tả",
"là",
"rockabilly",
"tr... |
pterostylis robusta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r s rogers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"pterostylis",
"robusta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"s",
"rogers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
thực hiện để di dời cư dân lên các sườn dốc cách xa mặt nước tái định cư cho maniowy mới bắt đầu sớm nhất là vào những năm 1970 và vùng biển bắt đầu bao phủ khu phố cổ vào năm 1995 == xem thêm == bullet sông dunajec bullet vườn quốc gia pieniny ba lan bullet targ bullet zakopane == liên kết ngoài == bullet www maniowy ... | [
"thực",
"hiện",
"để",
"di",
"dời",
"cư",
"dân",
"lên",
"các",
"sườn",
"dốc",
"cách",
"xa",
"mặt",
"nước",
"tái",
"định",
"cư",
"cho",
"maniowy",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"sớm",
"nhất",
"là",
"vào",
"những",
"năm",
"1970",
"và",
"vùng",
"biển",
"bắt",
"... |
síp khá thịnh vượng và đã được đa dạng hoá trong những năm gần đây theo các ước tính mới nhất của imf gdp trên đầu người của nước này đã được điều chỉnh theo sức mua ở mức $28 381 ở trên mức trung bình của liên minh châu âu síp đã được lựa chọn là một cơ sở cho nhiều doanh nghiệp nước ngoài bởi cơ sở hạ tầng phát triển... | [
"síp",
"khá",
"thịnh",
"vượng",
"và",
"đã",
"được",
"đa",
"dạng",
"hoá",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"theo",
"các",
"ước",
"tính",
"mới",
"nhất",
"của",
"imf",
"gdp",
"trên",
"đầu",
"người",
"của",
"nước",
"này",
"đã",
"được",
"điều",
"chỉ... |
priopus brancuccii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 1995 | [
"priopus",
"brancuccii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
declana niveata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"declana",
"niveata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
và các thị đinh thôn đều có mã số bưu chính của mình mã số bưu chính của đô đạo phủ huyện ăn khớp với tiêu chuẩn quốc tế iso 31166-2 jp == chính trị == nhật bản là một nước theo hệ thống quân chủ lập hiến quyền lực của vì vậy rất hạn chế theo hiến pháp thiên hoàng được quy định là một biểu tượng của quốc gia và của sự ... | [
"và",
"các",
"thị",
"đinh",
"thôn",
"đều",
"có",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"mình",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"đô",
"đạo",
"phủ",
"huyện",
"ăn",
"khớp",
"với",
"tiêu",
"chuẩn",
"quốc",
"tế",
"iso",
"31166-2",
"jp",
"==",
"chính",
"... |
ranunculus harveyi là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được a gray britton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"ranunculus",
"harveyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"britton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.