text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
năm đứng đầu giáo phận palo ngày 18 tháng 3 năm 2006 tòa thánh loan báo đã chấp thuận đơn xin từ nhiệm của tổng giám mục dean vì lý do tuổi tác theo giáo luật | [
"năm",
"đứng",
"đầu",
"giáo",
"phận",
"palo",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"tòa",
"thánh",
"loan",
"báo",
"đã",
"chấp",
"thuận",
"đơn",
"xin",
"từ",
"nhiệm",
"của",
"tổng",
"giám",
"mục",
"dean",
"vì",
"lý",
"do",
"tuổi",
"tác",
"theo",
"giáo",
"luật"
] |
như sau hãy giữ vững hơi thở cho thật đều đừng xem người sắp chết như một người thân hay một người đang cần giúp đỡ mà hãy quán rằng họ là một vị phật sắp thành vì tất cả chúng sinh đều có phật tánh hãy quán rằng họ là một vị phật sắp thành có hào quang sáng chói mọi sự đau khổ kêu la than khóc của họ chỉ là một đám mây mù và trước sau sẽ tan ra khi ánh sáng của phật tánh chiếu sáng nhờ phép quán đó mà người giúp đỡ sẽ khơi dậy mầm mống thương yêu nơi mình bình tĩnh và hoàn tất việc yên lặng lắng nghe một cách hữu hiệu hơn sự yên lặng lắng nghe là bước đầu tiên trong việc giúp đỡ người sắp qua đời nhưng nếu đã thành công trên phương diện này người ta có thể đi vào bước thứ hai là việc làm khơi dậy các chủng tử thiện cuốn tử thư ghi nhận trong tàng thức con người có đầy đủ mọi hạt giống thiện ác xấu tốt và nếu biết khéo léo khơi dậy các chủng tử thiện sẽ giúp cho người sắp chết tránh được các cận tử nghiệp xấu xa khi người sắp chết thố lộ tâm sự đừng chú ý tới những điều tội lỗi xấu xa người đó đã làm mà chỉ nên đặc biệt chú trọng đến những điều người đó hãnh diện thích thú tự hào lúc lâm chung ai cũng | [
"như",
"sau",
"hãy",
"giữ",
"vững",
"hơi",
"thở",
"cho",
"thật",
"đều",
"đừng",
"xem",
"người",
"sắp",
"chết",
"như",
"một",
"người",
"thân",
"hay",
"một",
"người",
"đang",
"cần",
"giúp",
"đỡ",
"mà",
"hãy",
"quán",
"rằng",
"họ",
"là",
"một",
"vị",
"phật",
"sắp",
"thành",
"vì",
"tất",
"cả",
"chúng",
"sinh",
"đều",
"có",
"phật",
"tánh",
"hãy",
"quán",
"rằng",
"họ",
"là",
"một",
"vị",
"phật",
"sắp",
"thành",
"có",
"hào",
"quang",
"sáng",
"chói",
"mọi",
"sự",
"đau",
"khổ",
"kêu",
"la",
"than",
"khóc",
"của",
"họ",
"chỉ",
"là",
"một",
"đám",
"mây",
"mù",
"và",
"trước",
"sau",
"sẽ",
"tan",
"ra",
"khi",
"ánh",
"sáng",
"của",
"phật",
"tánh",
"chiếu",
"sáng",
"nhờ",
"phép",
"quán",
"đó",
"mà",
"người",
"giúp",
"đỡ",
"sẽ",
"khơi",
"dậy",
"mầm",
"mống",
"thương",
"yêu",
"nơi",
"mình",
"bình",
"tĩnh",
"và",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"yên",
"lặng",
"lắng",
"nghe",
"một",
"cách",
"hữu",
"hiệu",
"hơn",
"sự",
"yên",
"lặng",
"lắng",
"nghe",
"là",
"bước",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"việc",
"giúp",
"đỡ",
"người",
"sắp",
"qua",
"đời",
"nhưng",
"nếu",
"đã",
"thành",
"công",
"trên",
"phương",
"diện",
"này",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"đi",
"vào",
"bước",
"thứ",
"hai",
"là",
"việc",
"làm",
"khơi",
"dậy",
"các",
"chủng",
"tử",
"thiện",
"cuốn",
"tử",
"thư",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"tàng",
"thức",
"con",
"người",
"có",
"đầy",
"đủ",
"mọi",
"hạt",
"giống",
"thiện",
"ác",
"xấu",
"tốt",
"và",
"nếu",
"biết",
"khéo",
"léo",
"khơi",
"dậy",
"các",
"chủng",
"tử",
"thiện",
"sẽ",
"giúp",
"cho",
"người",
"sắp",
"chết",
"tránh",
"được",
"các",
"cận",
"tử",
"nghiệp",
"xấu",
"xa",
"khi",
"người",
"sắp",
"chết",
"thố",
"lộ",
"tâm",
"sự",
"đừng",
"chú",
"ý",
"tới",
"những",
"điều",
"tội",
"lỗi",
"xấu",
"xa",
"người",
"đó",
"đã",
"làm",
"mà",
"chỉ",
"nên",
"đặc",
"biệt",
"chú",
"trọng",
"đến",
"những",
"điều",
"người",
"đó",
"hãnh",
"diện",
"thích",
"thú",
"tự",
"hào",
"lúc",
"lâm",
"chung",
"ai",
"cũng"
] |
balachaur là một thị xã và là một nagar panchayat của quận nawanshahr thuộc bang punjab ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ balachaur có dân số 18 106 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% balachaur có tỷ lệ 68% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 73% và tỷ lệ cho phái nữ là 63% tại balachaur 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"balachaur",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"nawanshahr",
"thuộc",
"bang",
"punjab",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"balachaur",
"có",
"dân",
"số",
"18",
"106",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"53%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"47%",
"balachaur",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"68%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"73%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"63%",
"tại",
"balachaur",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
tikos là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 3 35 km² dân số năm 2010 là 122 người mật độ 36 người km² | [
"tikos",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"somogy",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"35",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"122",
"người",
"mật",
"độ",
"36",
"người",
"km²"
] |
diplocaulobium tortitepalum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm a d hawkes mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"diplocaulobium",
"tortitepalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"a",
"d",
"hawkes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
hình mẫu để người khác thi đua | [
"hình",
"mẫu",
"để",
"người",
"khác",
"thi",
"đua"
] |
triodia irritans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"triodia",
"irritans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
gynacantha apiaensis là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"gynacantha",
"apiaensis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
robert forge andrew 1988 degas new york harry n abrams bullet growe bernd edgar degas 1992 edgar degas 1834–1917 cologne benedikt taschen bullet guillaud jaqueline guillaud maurice editors 1985 degas form and space new york rizzoli bullet hartt frederick 1976 degas art volume 2 englewood cliffs nj prentice-hall inc 365 bullet impressionism praeger encyclopedia of art volume 3 1967 new york praeger publishers 952 bullet j paul getty trust walter richard sickert 2003 ngày 11 tháng 5 năm 2004 bullet kendall richard degas edgar druick douglas w beale arthur 1998 degas and the little dancer new haven yale university press bullet krämer felix may 2007 mon tableau de genre degas s le viol and gavarni s lorette the burlington magazine 149 1250 bullet mannering douglas 1994 the life and works of degas great britain parragon book service limited bullet muehlig linda d 1979 degas and the dance 5–27 april may 1979 northampton mass smith college museum of art bullet peugeot catherine sellier marie 2001 a trip to the orsay museum paris adagp 39 bullet reff theodore 1976 degas the artist s mind [new york] metropolitan museum of art bullet roskill mark w 1983 edgar degas collier s encyclopedia bullet thomson richard 1988 degas the nudes london thames and hudson ltd bullet tinterow gary 1988 degas new york the metropolitan museum of art and national gallery of canada bullet turner j 2000 from monet to cézanne late 19th-century french artists grove art new york st martin s press bullet werner alfred 1969 degas pastels new york watson-guptill bullet coverage of the degas debate by martin bailey news issue 236 june 2012 === đọc thêm === bullet dumas ann et al 1997 | [
"robert",
"forge",
"andrew",
"1988",
"degas",
"new",
"york",
"harry",
"n",
"abrams",
"bullet",
"growe",
"bernd",
"edgar",
"degas",
"1992",
"edgar",
"degas",
"1834–1917",
"cologne",
"benedikt",
"taschen",
"bullet",
"guillaud",
"jaqueline",
"guillaud",
"maurice",
"editors",
"1985",
"degas",
"form",
"and",
"space",
"new",
"york",
"rizzoli",
"bullet",
"hartt",
"frederick",
"1976",
"degas",
"art",
"volume",
"2",
"englewood",
"cliffs",
"nj",
"prentice-hall",
"inc",
"365",
"bullet",
"impressionism",
"praeger",
"encyclopedia",
"of",
"art",
"volume",
"3",
"1967",
"new",
"york",
"praeger",
"publishers",
"952",
"bullet",
"j",
"paul",
"getty",
"trust",
"walter",
"richard",
"sickert",
"2003",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"2004",
"bullet",
"kendall",
"richard",
"degas",
"edgar",
"druick",
"douglas",
"w",
"beale",
"arthur",
"1998",
"degas",
"and",
"the",
"little",
"dancer",
"new",
"haven",
"yale",
"university",
"press",
"bullet",
"krämer",
"felix",
"may",
"2007",
"mon",
"tableau",
"de",
"genre",
"degas",
"s",
"le",
"viol",
"and",
"gavarni",
"s",
"lorette",
"the",
"burlington",
"magazine",
"149",
"1250",
"bullet",
"mannering",
"douglas",
"1994",
"the",
"life",
"and",
"works",
"of",
"degas",
"great",
"britain",
"parragon",
"book",
"service",
"limited",
"bullet",
"muehlig",
"linda",
"d",
"1979",
"degas",
"and",
"the",
"dance",
"5–27",
"april",
"may",
"1979",
"northampton",
"mass",
"smith",
"college",
"museum",
"of",
"art",
"bullet",
"peugeot",
"catherine",
"sellier",
"marie",
"2001",
"a",
"trip",
"to",
"the",
"orsay",
"museum",
"paris",
"adagp",
"39",
"bullet",
"reff",
"theodore",
"1976",
"degas",
"the",
"artist",
"s",
"mind",
"[new",
"york]",
"metropolitan",
"museum",
"of",
"art",
"bullet",
"roskill",
"mark",
"w",
"1983",
"edgar",
"degas",
"collier",
"s",
"encyclopedia",
"bullet",
"thomson",
"richard",
"1988",
"degas",
"the",
"nudes",
"london",
"thames",
"and",
"hudson",
"ltd",
"bullet",
"tinterow",
"gary",
"1988",
"degas",
"new",
"york",
"the",
"metropolitan",
"museum",
"of",
"art",
"and",
"national",
"gallery",
"of",
"canada",
"bullet",
"turner",
"j",
"2000",
"from",
"monet",
"to",
"cézanne",
"late",
"19th-century",
"french",
"artists",
"grove",
"art",
"new",
"york",
"st",
"martin",
"s",
"press",
"bullet",
"werner",
"alfred",
"1969",
"degas",
"pastels",
"new",
"york",
"watson-guptill",
"bullet",
"coverage",
"of",
"the",
"degas",
"debate",
"by",
"martin",
"bailey",
"news",
"issue",
"236",
"june",
"2012",
"===",
"đọc",
"thêm",
"===",
"bullet",
"dumas",
"ann",
"et",
"al",
"1997"
] |
bắt sống nghiêm nhan trước sự khẳng khái của nghiêm nhan ông cởi trói trọng đãi nghiêm nhan dụ được nghiêm nhan đầu hàng sau đó trương phi cùng gia cát lượng đi theo đường phía bắc còn triệu vân cầm cánh quân đi theo đường phía nam cùng hội ở lạc thành các sử gia xác định ông đi theo lối bồi giang lên phía tây bắc qua hợp xuyên toại ninh tam đài ông được nghiêm nhan hỗ trợ dụ hàng các vùng ba tây đức dương lưu chương sai lão tướng trương duệ mang quân ra kháng cự bị trương phi đánh tan trương duệ mang tàn quân chạy về thành đô trương phi chuyển qua hướng tây để hợp binh với lưu bị và triệu vân đánh lạc thành rồi tấn công vào thành đô lưu chương đầu hàng lưu bị chiếm được tây xuyên bổ nhiệm trương phi làm thái thú ba tây == đánh bại trương cáp == năm 215 tào tháo đánh bại trương lỗ chiếm cứ hán trung rồi để lại hạ hầu uyên và trương cáp trấn giữ trương cáp mang quân xuống phía nam tiến vào ba tây để bắt dân mang về trương phi mang quân ra kháng cự hai bên gặp nhau ở đãng cừ mông đầu cầm cự 50 ngày không phân thắng bại trương phi tự mình mang hơn 1 vạn quân ra đường khác chặn đánh trương cáp trương cáp gặp đường núi khó di chuyển nên bị trương phi đánh bại phải bỏ ngựa | [
"bắt",
"sống",
"nghiêm",
"nhan",
"trước",
"sự",
"khẳng",
"khái",
"của",
"nghiêm",
"nhan",
"ông",
"cởi",
"trói",
"trọng",
"đãi",
"nghiêm",
"nhan",
"dụ",
"được",
"nghiêm",
"nhan",
"đầu",
"hàng",
"sau",
"đó",
"trương",
"phi",
"cùng",
"gia",
"cát",
"lượng",
"đi",
"theo",
"đường",
"phía",
"bắc",
"còn",
"triệu",
"vân",
"cầm",
"cánh",
"quân",
"đi",
"theo",
"đường",
"phía",
"nam",
"cùng",
"hội",
"ở",
"lạc",
"thành",
"các",
"sử",
"gia",
"xác",
"định",
"ông",
"đi",
"theo",
"lối",
"bồi",
"giang",
"lên",
"phía",
"tây",
"bắc",
"qua",
"hợp",
"xuyên",
"toại",
"ninh",
"tam",
"đài",
"ông",
"được",
"nghiêm",
"nhan",
"hỗ",
"trợ",
"dụ",
"hàng",
"các",
"vùng",
"ba",
"tây",
"đức",
"dương",
"lưu",
"chương",
"sai",
"lão",
"tướng",
"trương",
"duệ",
"mang",
"quân",
"ra",
"kháng",
"cự",
"bị",
"trương",
"phi",
"đánh",
"tan",
"trương",
"duệ",
"mang",
"tàn",
"quân",
"chạy",
"về",
"thành",
"đô",
"trương",
"phi",
"chuyển",
"qua",
"hướng",
"tây",
"để",
"hợp",
"binh",
"với",
"lưu",
"bị",
"và",
"triệu",
"vân",
"đánh",
"lạc",
"thành",
"rồi",
"tấn",
"công",
"vào",
"thành",
"đô",
"lưu",
"chương",
"đầu",
"hàng",
"lưu",
"bị",
"chiếm",
"được",
"tây",
"xuyên",
"bổ",
"nhiệm",
"trương",
"phi",
"làm",
"thái",
"thú",
"ba",
"tây",
"==",
"đánh",
"bại",
"trương",
"cáp",
"==",
"năm",
"215",
"tào",
"tháo",
"đánh",
"bại",
"trương",
"lỗ",
"chiếm",
"cứ",
"hán",
"trung",
"rồi",
"để",
"lại",
"hạ",
"hầu",
"uyên",
"và",
"trương",
"cáp",
"trấn",
"giữ",
"trương",
"cáp",
"mang",
"quân",
"xuống",
"phía",
"nam",
"tiến",
"vào",
"ba",
"tây",
"để",
"bắt",
"dân",
"mang",
"về",
"trương",
"phi",
"mang",
"quân",
"ra",
"kháng",
"cự",
"hai",
"bên",
"gặp",
"nhau",
"ở",
"đãng",
"cừ",
"mông",
"đầu",
"cầm",
"cự",
"50",
"ngày",
"không",
"phân",
"thắng",
"bại",
"trương",
"phi",
"tự",
"mình",
"mang",
"hơn",
"1",
"vạn",
"quân",
"ra",
"đường",
"khác",
"chặn",
"đánh",
"trương",
"cáp",
"trương",
"cáp",
"gặp",
"đường",
"núi",
"khó",
"di",
"chuyển",
"nên",
"bị",
"trương",
"phi",
"đánh",
"bại",
"phải",
"bỏ",
"ngựa"
] |
ký bộ tổng tham mưu dưới quyền tướng maxwell d taylor 1955-1958 tháng 12 năm 1956 ông được thăng thiếu tướng nhiệm chức từ năm 1958-1960 ông là tư lệnh sư đoàn 101 dù từ năm 1960-1963 ông làm giám đốc học viện quân sự west point tháng 7 năm 1963 ông được thăng hàm trung tướng nhiệm chức và cử giữ chức tư lệnh phó bộ chỉ huy cố vấn quân sự mỹ tại miền nam việt nam macv dưới quyền tướng 4 sao paul harkins đến tháng 8 năm 1964 ông được cử làm tư lệnh macv thay tướng paul harkins hàm đại tướng nhiệm chức giai đoạn westmoreland nắm quyền tư lệnh macv là giai đoạn quân mỹ tham chiến tại việt nam cao nhất cao điểm lên đến hơn 50 vạn người ông cũng là tác giả của chiến thuật tìm và diệt search and destroy vốn bị chỉ trích nặng nề vì không thể ngăn cản được sự phát triển quân sự của quân giải phóng ngoài ra ông cũng không tiên liệu được biến cố tết mậu thân chính vì vậy tháng 7 năm 1968 tổng thống johnson đã cử tướng creighton abrams thay thế ông ông trở về mỹ và làm tham mưu trưởng lục quân ngày 30 tháng 6 năm 1972 ông hồi hưu và tham gia chính trường năm 1974 ông được đảng cộng hòa đưa ra ứng cử thống đốc bang nam carolina nhưng thất bại sau đó ông cho xuất bản cuốn hồi ký có tên là a | [
"ký",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"dưới",
"quyền",
"tướng",
"maxwell",
"d",
"taylor",
"1955-1958",
"tháng",
"12",
"năm",
"1956",
"ông",
"được",
"thăng",
"thiếu",
"tướng",
"nhiệm",
"chức",
"từ",
"năm",
"1958-1960",
"ông",
"là",
"tư",
"lệnh",
"sư",
"đoàn",
"101",
"dù",
"từ",
"năm",
"1960-1963",
"ông",
"làm",
"giám",
"đốc",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"west",
"point",
"tháng",
"7",
"năm",
"1963",
"ông",
"được",
"thăng",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"nhiệm",
"chức",
"và",
"cử",
"giữ",
"chức",
"tư",
"lệnh",
"phó",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"cố",
"vấn",
"quân",
"sự",
"mỹ",
"tại",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"macv",
"dưới",
"quyền",
"tướng",
"4",
"sao",
"paul",
"harkins",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"1964",
"ông",
"được",
"cử",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"macv",
"thay",
"tướng",
"paul",
"harkins",
"hàm",
"đại",
"tướng",
"nhiệm",
"chức",
"giai",
"đoạn",
"westmoreland",
"nắm",
"quyền",
"tư",
"lệnh",
"macv",
"là",
"giai",
"đoạn",
"quân",
"mỹ",
"tham",
"chiến",
"tại",
"việt",
"nam",
"cao",
"nhất",
"cao",
"điểm",
"lên",
"đến",
"hơn",
"50",
"vạn",
"người",
"ông",
"cũng",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"chiến",
"thuật",
"tìm",
"và",
"diệt",
"search",
"and",
"destroy",
"vốn",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"nặng",
"nề",
"vì",
"không",
"thể",
"ngăn",
"cản",
"được",
"sự",
"phát",
"triển",
"quân",
"sự",
"của",
"quân",
"giải",
"phóng",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"cũng",
"không",
"tiên",
"liệu",
"được",
"biến",
"cố",
"tết",
"mậu",
"thân",
"chính",
"vì",
"vậy",
"tháng",
"7",
"năm",
"1968",
"tổng",
"thống",
"johnson",
"đã",
"cử",
"tướng",
"creighton",
"abrams",
"thay",
"thế",
"ông",
"ông",
"trở",
"về",
"mỹ",
"và",
"làm",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"lục",
"quân",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"1972",
"ông",
"hồi",
"hưu",
"và",
"tham",
"gia",
"chính",
"trường",
"năm",
"1974",
"ông",
"được",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"đưa",
"ra",
"ứng",
"cử",
"thống",
"đốc",
"bang",
"nam",
"carolina",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"sau",
"đó",
"ông",
"cho",
"xuất",
"bản",
"cuốn",
"hồi",
"ký",
"có",
"tên",
"là",
"a"
] |
samurai sentai shinkenger bản mỹ hoá là power rangers samurai và power rangers super samurai bộ phim được thuyết minh và phát hành tại việt nam bởi hãng phim phương nam với tên shinkenger siêu nhân thần kiếm chữ thần kiếm được dịch từ chữ katakana shinken シンケン và viết theo kanji là 真剣 chân kiếm == câu chuyện == gedoushuu thế lực của những sinh vật sống tại dòng sông sanzu âm mưu xâm chiếm thế giới loài người mười tám thế hệ trước chúng đã bị các shinkenger đầu tiên đánh bại và phong ấn ngày nay bọn cầm đầu đã sống lại và đang từng bước thực hiện mưu đồ của mình một lần nữa để ngăn chặn chúng các shinkenger một lần nữa được tập hợp với sự lãnh đạo của trưởng tộc thứ mười tám nhà shiba shinken red shiba takeru cùng với sự giúp đỡ của năm kiếm sĩ hộ vệ khác == nhân vật == === shinkenger === sử dụng sức mạnh mojikara モヂカラ 文力 văn lực 6 người trẻ tuổi đã trở thành shinkenger để chiến đấu chống lại gedoushu bullet mojikara hoả 火 bullet origami shishi origami sư tử chiết thần tora origami hổ chiết thần và ushi origami ngưu chiết thần bullet vũ khí shinken-maru » rekka daizantou liệt hỏa đại trảm đao mogyu bazooka mãnh ngưu công pháo bullet mojikara thủy 水 bullet origami ryu origami long chiết thần kajiki origami đà mộc chiết thần bullet vũ khí shinken-maru » water arrow thuỷ tiễn bullet mojikara thiên 天 bullet origami kame origami quy chiết thần bullet vũ khí shinken-maru | [
"samurai",
"sentai",
"shinkenger",
"bản",
"mỹ",
"hoá",
"là",
"power",
"rangers",
"samurai",
"và",
"power",
"rangers",
"super",
"samurai",
"bộ",
"phim",
"được",
"thuyết",
"minh",
"và",
"phát",
"hành",
"tại",
"việt",
"nam",
"bởi",
"hãng",
"phim",
"phương",
"nam",
"với",
"tên",
"shinkenger",
"siêu",
"nhân",
"thần",
"kiếm",
"chữ",
"thần",
"kiếm",
"được",
"dịch",
"từ",
"chữ",
"katakana",
"shinken",
"シンケン",
"và",
"viết",
"theo",
"kanji",
"là",
"真剣",
"chân",
"kiếm",
"==",
"câu",
"chuyện",
"==",
"gedoushuu",
"thế",
"lực",
"của",
"những",
"sinh",
"vật",
"sống",
"tại",
"dòng",
"sông",
"sanzu",
"âm",
"mưu",
"xâm",
"chiếm",
"thế",
"giới",
"loài",
"người",
"mười",
"tám",
"thế",
"hệ",
"trước",
"chúng",
"đã",
"bị",
"các",
"shinkenger",
"đầu",
"tiên",
"đánh",
"bại",
"và",
"phong",
"ấn",
"ngày",
"nay",
"bọn",
"cầm",
"đầu",
"đã",
"sống",
"lại",
"và",
"đang",
"từng",
"bước",
"thực",
"hiện",
"mưu",
"đồ",
"của",
"mình",
"một",
"lần",
"nữa",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"chúng",
"các",
"shinkenger",
"một",
"lần",
"nữa",
"được",
"tập",
"hợp",
"với",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"trưởng",
"tộc",
"thứ",
"mười",
"tám",
"nhà",
"shiba",
"shinken",
"red",
"shiba",
"takeru",
"cùng",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"năm",
"kiếm",
"sĩ",
"hộ",
"vệ",
"khác",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"===",
"shinkenger",
"===",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"mojikara",
"モヂカラ",
"文力",
"văn",
"lực",
"6",
"người",
"trẻ",
"tuổi",
"đã",
"trở",
"thành",
"shinkenger",
"để",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"gedoushu",
"bullet",
"mojikara",
"hoả",
"火",
"bullet",
"origami",
"shishi",
"origami",
"sư",
"tử",
"chiết",
"thần",
"tora",
"origami",
"hổ",
"chiết",
"thần",
"và",
"ushi",
"origami",
"ngưu",
"chiết",
"thần",
"bullet",
"vũ",
"khí",
"shinken-maru",
"»",
"rekka",
"daizantou",
"liệt",
"hỏa",
"đại",
"trảm",
"đao",
"mogyu",
"bazooka",
"mãnh",
"ngưu",
"công",
"pháo",
"bullet",
"mojikara",
"thủy",
"水",
"bullet",
"origami",
"ryu",
"origami",
"long",
"chiết",
"thần",
"kajiki",
"origami",
"đà",
"mộc",
"chiết",
"thần",
"bullet",
"vũ",
"khí",
"shinken-maru",
"»",
"water",
"arrow",
"thuỷ",
"tiễn",
"bullet",
"mojikara",
"thiên",
"天",
"bullet",
"origami",
"kame",
"origami",
"quy",
"chiết",
"thần",
"bullet",
"vũ",
"khí",
"shinken-maru"
] |
stemmops victoria là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi stemmops stemmops victoria được herbert walter levi miêu tả năm 1955 | [
"stemmops",
"victoria",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"stemmops",
"stemmops",
"victoria",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1955"
] |
rơi đồng minh lúc này trong quốc hội hoa kỳ tiếng nói đòi rút quân mỹ khỏi việt nam ngày càng gia tăng sau khi mở chiến dịch trị thiên từ tháng 3 năm 1972 sau 2 đợt tấn công đến tháng 5 thì quân giải phóng miền nam việt nam đã giành quyền kiểm soát được toàn bộ tỉnh quảng trị đây cũng là thời điểm mà quân giải phóng miền nam việt nam đang bổ sung lực lượng chuẩn bị cho đợt tấn công thứ 3 vào thừa thiên giữa tháng 6 hoa kỳ và quân lực việt nam cộng hòa dồn lực lượng với sự tham gia mạnh của không quân hải quân hoa kỳ và bắt đầu phản công trên chiến trường chiến dịch lam sơn 72 chiến sự trong mùa hè năm 1972 ở tỉnh quảng trị diễn ra cực kì quyết liệt ác liệt nhất kể từ khi có cuộc chiến tranh tại việt nam hoa kỳ và quân việt nam cộng hòa bắt đầu mở các cuộc phản công và đến đầu tháng 7 đã tiến đến thị xã quảng trị cuộc chiến 81 ngày ở thị xã và thành cổ quảng trị bắt đầu == tương quan lực lượng == quân lực việt nam cộng hòa các lữ đoàn dù 1 2 3 liên đoàn 81 biệt kích nhảy dù thiết đoàn 7 18 kị binh 3 lữ đoàn thuỷ quân lục chiến và các tiểu đoàn pháo công binh… tổng cộng hơn 35 000 quân cùng hàng trăm xe tăng xe thiết giáp quân | [
"rơi",
"đồng",
"minh",
"lúc",
"này",
"trong",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"tiếng",
"nói",
"đòi",
"rút",
"quân",
"mỹ",
"khỏi",
"việt",
"nam",
"ngày",
"càng",
"gia",
"tăng",
"sau",
"khi",
"mở",
"chiến",
"dịch",
"trị",
"thiên",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"1972",
"sau",
"2",
"đợt",
"tấn",
"công",
"đến",
"tháng",
"5",
"thì",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"đã",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"được",
"toàn",
"bộ",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"đây",
"cũng",
"là",
"thời",
"điểm",
"mà",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"đang",
"bổ",
"sung",
"lực",
"lượng",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"đợt",
"tấn",
"công",
"thứ",
"3",
"vào",
"thừa",
"thiên",
"giữa",
"tháng",
"6",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"dồn",
"lực",
"lượng",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"mạnh",
"của",
"không",
"quân",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"bắt",
"đầu",
"phản",
"công",
"trên",
"chiến",
"trường",
"chiến",
"dịch",
"lam",
"sơn",
"72",
"chiến",
"sự",
"trong",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1972",
"ở",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"diễn",
"ra",
"cực",
"kì",
"quyết",
"liệt",
"ác",
"liệt",
"nhất",
"kể",
"từ",
"khi",
"có",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"tại",
"việt",
"nam",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"quân",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"bắt",
"đầu",
"mở",
"các",
"cuộc",
"phản",
"công",
"và",
"đến",
"đầu",
"tháng",
"7",
"đã",
"tiến",
"đến",
"thị",
"xã",
"quảng",
"trị",
"cuộc",
"chiến",
"81",
"ngày",
"ở",
"thị",
"xã",
"và",
"thành",
"cổ",
"quảng",
"trị",
"bắt",
"đầu",
"==",
"tương",
"quan",
"lực",
"lượng",
"==",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"các",
"lữ",
"đoàn",
"dù",
"1",
"2",
"3",
"liên",
"đoàn",
"81",
"biệt",
"kích",
"nhảy",
"dù",
"thiết",
"đoàn",
"7",
"18",
"kị",
"binh",
"3",
"lữ",
"đoàn",
"thuỷ",
"quân",
"lục",
"chiến",
"và",
"các",
"tiểu",
"đoàn",
"pháo",
"công",
"binh…",
"tổng",
"cộng",
"hơn",
"35",
"000",
"quân",
"cùng",
"hàng",
"trăm",
"xe",
"tăng",
"xe",
"thiết",
"giáp",
"quân"
] |
montalto ligure là một đô thị ở tỉnh imperia trong vùng liguria tọa lạc khoảng 100 km về phía tây nam của genoa và khoảng 15 km về phía tây của imperia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 364 người và diện tích là 13 9 km² montalto ligure giáp các đô thị sau badalucco carpasio dolcedo molini di triora và prelà | [
"montalto",
"ligure",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"imperia",
"trong",
"vùng",
"liguria",
"tọa",
"lạc",
"khoảng",
"100",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"genoa",
"và",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"imperia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"364",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"13",
"9",
"km²",
"montalto",
"ligure",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"badalucco",
"carpasio",
"dolcedo",
"molini",
"di",
"triora",
"và",
"prelà"
] |
montserrat không thể tổ chức một trận đấu theo tiêu chuẩn của fifa === bảng 3c === <div id= el salvador v anguilla <div id= anguilla v el salvador el salvador thắng chung cuộc với tổng tỉ số 16–0 và lọt vào vòng 2 === group 3d === <div id= nicaragua v netherlands antilles <div id= netherlands antilles v nicaragua antigua và barbuda thắng chung cuộc với tổng tỉ số 3–0 và lọt vào vòng 2 == danh sách cầu thủ ghi bàn == bullet 6 bàn bullet rudis corrales bullet 4 bàn bullet ronald cerritos bullet ricky charles bullet 2 bàn bullet deon mccauley bullet devaun degraff bullet anadale williams bullet shawn martin bullet jason roberts bullet kenzo huur bullet wensley christoph bullet 1 bàn bullet gayson gregory bullet george dublin bullet okeem challenger bullet demont mitchell bullet lesly st fleur bullet michael bethel bullet dwayne stanford bullet rashida williams bullet elroy smith bullet harrison roches bullet kwame steede bullet tyrell burgess bullet rohan lennon bullet allean grant bullet marshall forbes bullet richard pacquette bullet carlos monteagudo bullet eliseo quintanilla bullet emerson umaña bullet william torres bullet dorset langiagne bullet shane rennie bullet byron bubb bullet vladimir farrell bullet angelo zimmerman bullet anton jongsma bullet tyrone loran bullet petter villegas bullet gerard williams bullet orlando mitchum bullet gilbert nyhime bullet kenwin mcphee bullet titus elva bullet cleon wondel bullet melvin valies bullet raydell schuurman bullet david lowery bullet gavin glinton bullet phản lưới nhà bullet dario sierra trận gặp antigua và barbuda bullet dwight ferguson trận gặp grenada | [
"montserrat",
"không",
"thể",
"tổ",
"chức",
"một",
"trận",
"đấu",
"theo",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"fifa",
"===",
"bảng",
"3c",
"===",
"<div",
"id=",
"el",
"salvador",
"v",
"anguilla",
"<div",
"id=",
"anguilla",
"v",
"el",
"salvador",
"el",
"salvador",
"thắng",
"chung",
"cuộc",
"với",
"tổng",
"tỉ",
"số",
"16–0",
"và",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"2",
"===",
"group",
"3d",
"===",
"<div",
"id=",
"nicaragua",
"v",
"netherlands",
"antilles",
"<div",
"id=",
"netherlands",
"antilles",
"v",
"nicaragua",
"antigua",
"và",
"barbuda",
"thắng",
"chung",
"cuộc",
"với",
"tổng",
"tỉ",
"số",
"3–0",
"và",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"2",
"==",
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"bàn",
"==",
"bullet",
"6",
"bàn",
"bullet",
"rudis",
"corrales",
"bullet",
"4",
"bàn",
"bullet",
"ronald",
"cerritos",
"bullet",
"ricky",
"charles",
"bullet",
"2",
"bàn",
"bullet",
"deon",
"mccauley",
"bullet",
"devaun",
"degraff",
"bullet",
"anadale",
"williams",
"bullet",
"shawn",
"martin",
"bullet",
"jason",
"roberts",
"bullet",
"kenzo",
"huur",
"bullet",
"wensley",
"christoph",
"bullet",
"1",
"bàn",
"bullet",
"gayson",
"gregory",
"bullet",
"george",
"dublin",
"bullet",
"okeem",
"challenger",
"bullet",
"demont",
"mitchell",
"bullet",
"lesly",
"st",
"fleur",
"bullet",
"michael",
"bethel",
"bullet",
"dwayne",
"stanford",
"bullet",
"rashida",
"williams",
"bullet",
"elroy",
"smith",
"bullet",
"harrison",
"roches",
"bullet",
"kwame",
"steede",
"bullet",
"tyrell",
"burgess",
"bullet",
"rohan",
"lennon",
"bullet",
"allean",
"grant",
"bullet",
"marshall",
"forbes",
"bullet",
"richard",
"pacquette",
"bullet",
"carlos",
"monteagudo",
"bullet",
"eliseo",
"quintanilla",
"bullet",
"emerson",
"umaña",
"bullet",
"william",
"torres",
"bullet",
"dorset",
"langiagne",
"bullet",
"shane",
"rennie",
"bullet",
"byron",
"bubb",
"bullet",
"vladimir",
"farrell",
"bullet",
"angelo",
"zimmerman",
"bullet",
"anton",
"jongsma",
"bullet",
"tyrone",
"loran",
"bullet",
"petter",
"villegas",
"bullet",
"gerard",
"williams",
"bullet",
"orlando",
"mitchum",
"bullet",
"gilbert",
"nyhime",
"bullet",
"kenwin",
"mcphee",
"bullet",
"titus",
"elva",
"bullet",
"cleon",
"wondel",
"bullet",
"melvin",
"valies",
"bullet",
"raydell",
"schuurman",
"bullet",
"david",
"lowery",
"bullet",
"gavin",
"glinton",
"bullet",
"phản",
"lưới",
"nhà",
"bullet",
"dario",
"sierra",
"trận",
"gặp",
"antigua",
"và",
"barbuda",
"bullet",
"dwight",
"ferguson",
"trận",
"gặp",
"grenada"
] |
sağtepe çüngüş sağtepe là một xã thuộc huyện çüngüş tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 503 người | [
"sağtepe",
"çüngüş",
"sağtepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çüngüş",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"503",
"người"
] |
trường nam bộ bộ đội ttg đã tham gia 26 trận chiến đấu bảo vệ vùng giải phóng và tuyến đường vận tải chiến lược 559 cuối năm 1974 đến năm 1975 tình hình chiến trường miền nam có bước phát triển mạnh mẽ bộ chính trị đã quyết định tiến hành tổng công kích tổng khởi nghĩa tiêu diệt và làm tan rã ngụy quân đánh ngụy quyền từ trung ương đến địa phương giành chính quyền về tay nhân dân giải phóng miền nam mở đầu cuộc tổng tiến công mùa xuân năm 1975 lực lượng ttg tham gia chiến dịch tây nguyên từ ngày 04 25 3 1975 với 16 trận chiến đấu binh chủng hợp thành đánh đòn điểm huyệt mở đầu giải phóng thị xã buôn ma thuột góp phần giải phóng tây nguyên trong chiến dịch giải phóng thừa thiên huế đà nẵng lực lượng ttg với 168 xe tăng thiết giáp các loại cùng các binh chủng khác tiến hành đánh 20 trận phối hợp với lực lượng tại chỗ giải phóng các tỉnh miền trung tập trung lực lượng cơ động thần tốc đánh địch mà đi mở đường để tiến mà kịp trong chiến dịch hồ chí minh lịch sử năm 1975 bộ đội ttg đã dẫn đầu năm cánh quân trên cả năm hướng đồng loạt tiến công thần tốc giải phóng sài gòn gia định 10 giờ 45 phút ngày 30 4 1975 hai xe tăng mang số hiệu 843 và 390 dẫn đầu đội hình húc tung cánh cổng | [
"trường",
"nam",
"bộ",
"bộ",
"đội",
"ttg",
"đã",
"tham",
"gia",
"26",
"trận",
"chiến",
"đấu",
"bảo",
"vệ",
"vùng",
"giải",
"phóng",
"và",
"tuyến",
"đường",
"vận",
"tải",
"chiến",
"lược",
"559",
"cuối",
"năm",
"1974",
"đến",
"năm",
"1975",
"tình",
"hình",
"chiến",
"trường",
"miền",
"nam",
"có",
"bước",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"đã",
"quyết",
"định",
"tiến",
"hành",
"tổng",
"công",
"kích",
"tổng",
"khởi",
"nghĩa",
"tiêu",
"diệt",
"và",
"làm",
"tan",
"rã",
"ngụy",
"quân",
"đánh",
"ngụy",
"quyền",
"từ",
"trung",
"ương",
"đến",
"địa",
"phương",
"giành",
"chính",
"quyền",
"về",
"tay",
"nhân",
"dân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"mở",
"đầu",
"cuộc",
"tổng",
"tiến",
"công",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1975",
"lực",
"lượng",
"ttg",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"tây",
"nguyên",
"từ",
"ngày",
"04",
"25",
"3",
"1975",
"với",
"16",
"trận",
"chiến",
"đấu",
"binh",
"chủng",
"hợp",
"thành",
"đánh",
"đòn",
"điểm",
"huyệt",
"mở",
"đầu",
"giải",
"phóng",
"thị",
"xã",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"góp",
"phần",
"giải",
"phóng",
"tây",
"nguyên",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"giải",
"phóng",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"đà",
"nẵng",
"lực",
"lượng",
"ttg",
"với",
"168",
"xe",
"tăng",
"thiết",
"giáp",
"các",
"loại",
"cùng",
"các",
"binh",
"chủng",
"khác",
"tiến",
"hành",
"đánh",
"20",
"trận",
"phối",
"hợp",
"với",
"lực",
"lượng",
"tại",
"chỗ",
"giải",
"phóng",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"trung",
"tập",
"trung",
"lực",
"lượng",
"cơ",
"động",
"thần",
"tốc",
"đánh",
"địch",
"mà",
"đi",
"mở",
"đường",
"để",
"tiến",
"mà",
"kịp",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"lịch",
"sử",
"năm",
"1975",
"bộ",
"đội",
"ttg",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"năm",
"cánh",
"quân",
"trên",
"cả",
"năm",
"hướng",
"đồng",
"loạt",
"tiến",
"công",
"thần",
"tốc",
"giải",
"phóng",
"sài",
"gòn",
"gia",
"định",
"10",
"giờ",
"45",
"phút",
"ngày",
"30",
"4",
"1975",
"hai",
"xe",
"tăng",
"mang",
"số",
"hiệu",
"843",
"và",
"390",
"dẫn",
"đầu",
"đội",
"hình",
"húc",
"tung",
"cánh",
"cổng"
] |
prionota serraticornis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"prionota",
"serraticornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
tác dụng phụ và làm cho anh bị già đi chúa tể zedd và mụ rita quyết định quay lại để đánh lại machine empire tranh giành quyền lực các siêu nhân đã để mất megazord vào tay cog changer rita dùng phép thuật nhằm biết katherine thành quái vật nhưng lại bắn trượt vào ví của cô và biến cái ví đấy thành impursonator con quái vật đã khống chế và cướp được cả super zeo megazord không có zord và billy đang gặp vấn đề các siêu nhân trong mighty morphin alien rangers đã xuống trái đất để giúp đỡ nhóm của tommy == power rangers in space và teenage mutant ninja turtles == in space là phim có nhiều team up nhất trong các bản của power rangers với 3 lần hợp tác bản team up với các ninja rùa này diễn ra ở tập 4 của ở tập này 5 ninja rùa gồm leonardo donatello raphael michaelangelo và venus bị astronema thôi miên họ tấn công và bắt các siêu nhân trừ andros andros đã xâm nhập và giải cứu bạn mình sau khi đi qua nguồn điện năng của các siêu nhân các ninja rùa trở lại bình thường astronema rút lui và các siêu nhân đuổi theo trong khi alpha cố gắng ngăn chặn con tàu khỏi sự tự hủy donatello tìm cách để ngăn chặn sự tự hủy các ninja rùa giúp đỡ các siêu nhân đánh lại quantrons ở đoạn cuối michaelangelo nói chuyện với andros và các ninja | [
"tác",
"dụng",
"phụ",
"và",
"làm",
"cho",
"anh",
"bị",
"già",
"đi",
"chúa",
"tể",
"zedd",
"và",
"mụ",
"rita",
"quyết",
"định",
"quay",
"lại",
"để",
"đánh",
"lại",
"machine",
"empire",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lực",
"các",
"siêu",
"nhân",
"đã",
"để",
"mất",
"megazord",
"vào",
"tay",
"cog",
"changer",
"rita",
"dùng",
"phép",
"thuật",
"nhằm",
"biết",
"katherine",
"thành",
"quái",
"vật",
"nhưng",
"lại",
"bắn",
"trượt",
"vào",
"ví",
"của",
"cô",
"và",
"biến",
"cái",
"ví",
"đấy",
"thành",
"impursonator",
"con",
"quái",
"vật",
"đã",
"khống",
"chế",
"và",
"cướp",
"được",
"cả",
"super",
"zeo",
"megazord",
"không",
"có",
"zord",
"và",
"billy",
"đang",
"gặp",
"vấn",
"đề",
"các",
"siêu",
"nhân",
"trong",
"mighty",
"morphin",
"alien",
"rangers",
"đã",
"xuống",
"trái",
"đất",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"nhóm",
"của",
"tommy",
"==",
"power",
"rangers",
"in",
"space",
"và",
"teenage",
"mutant",
"ninja",
"turtles",
"==",
"in",
"space",
"là",
"phim",
"có",
"nhiều",
"team",
"up",
"nhất",
"trong",
"các",
"bản",
"của",
"power",
"rangers",
"với",
"3",
"lần",
"hợp",
"tác",
"bản",
"team",
"up",
"với",
"các",
"ninja",
"rùa",
"này",
"diễn",
"ra",
"ở",
"tập",
"4",
"của",
"ở",
"tập",
"này",
"5",
"ninja",
"rùa",
"gồm",
"leonardo",
"donatello",
"raphael",
"michaelangelo",
"và",
"venus",
"bị",
"astronema",
"thôi",
"miên",
"họ",
"tấn",
"công",
"và",
"bắt",
"các",
"siêu",
"nhân",
"trừ",
"andros",
"andros",
"đã",
"xâm",
"nhập",
"và",
"giải",
"cứu",
"bạn",
"mình",
"sau",
"khi",
"đi",
"qua",
"nguồn",
"điện",
"năng",
"của",
"các",
"siêu",
"nhân",
"các",
"ninja",
"rùa",
"trở",
"lại",
"bình",
"thường",
"astronema",
"rút",
"lui",
"và",
"các",
"siêu",
"nhân",
"đuổi",
"theo",
"trong",
"khi",
"alpha",
"cố",
"gắng",
"ngăn",
"chặn",
"con",
"tàu",
"khỏi",
"sự",
"tự",
"hủy",
"donatello",
"tìm",
"cách",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"tự",
"hủy",
"các",
"ninja",
"rùa",
"giúp",
"đỡ",
"các",
"siêu",
"nhân",
"đánh",
"lại",
"quantrons",
"ở",
"đoạn",
"cuối",
"michaelangelo",
"nói",
"chuyện",
"với",
"andros",
"và",
"các",
"ninja"
] |
vì bị giam chung với tù nhân khác có một thời gian ngắn andy chung phòng với một tù nhân tên là normaden nhưng anh này sớm chuyển đi andy được chuyển từ phòng giặt ủi sang thư viện nhỏ của nhà tù trước đây nằm dưới sự cai quản của brooks hatlen một trong số ít tù nhân có bằng đại học red cộc lốc cho hay thực tế bằng cấp của brooks chỉ là bằng chăn nuôi tuy nhiên ăn mày thì không thể đòi xôi gấc công việc mới cho phép andy dành nhiều thời gian hơn để làm các công việc bàn giấy liên quan đến tài chính cho các nhân viên nhà tù anh còn gửi thư mời thượng viện tiểu bang maine tài trợ cho việc mở rộng thư viện qua nhiều năm dù không nhận được thư hồi đáp nhưng anh vẫn kiên trì gửi thư hàng tuần cho đến một ngày nọ cuối cùng thượng viên tiểu bang cũng gửi 200 usd họ nghĩ rằng anh sẽ ngừng yêu cầu tiền tuy nhiên thay vì ngừng viết thư thì andy còn tăng gấp đôi lượng thư gửi đi sự cần mẫn của anh giúp thư viện có cơ hội mở rộng lớn kho sách thời kỳ này andy cũng giúp nhiều tù nhân lấy chứng chỉ tương đương giúp chuẩn bị cho họ trở về xã hội sau khi được tạm tha giám đốc nhà tù shawshank là norton cũng nhận thấy những kỹ năng của andy có ích | [
"vì",
"bị",
"giam",
"chung",
"với",
"tù",
"nhân",
"khác",
"có",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"andy",
"chung",
"phòng",
"với",
"một",
"tù",
"nhân",
"tên",
"là",
"normaden",
"nhưng",
"anh",
"này",
"sớm",
"chuyển",
"đi",
"andy",
"được",
"chuyển",
"từ",
"phòng",
"giặt",
"ủi",
"sang",
"thư",
"viện",
"nhỏ",
"của",
"nhà",
"tù",
"trước",
"đây",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"cai",
"quản",
"của",
"brooks",
"hatlen",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"tù",
"nhân",
"có",
"bằng",
"đại",
"học",
"red",
"cộc",
"lốc",
"cho",
"hay",
"thực",
"tế",
"bằng",
"cấp",
"của",
"brooks",
"chỉ",
"là",
"bằng",
"chăn",
"nuôi",
"tuy",
"nhiên",
"ăn",
"mày",
"thì",
"không",
"thể",
"đòi",
"xôi",
"gấc",
"công",
"việc",
"mới",
"cho",
"phép",
"andy",
"dành",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"hơn",
"để",
"làm",
"các",
"công",
"việc",
"bàn",
"giấy",
"liên",
"quan",
"đến",
"tài",
"chính",
"cho",
"các",
"nhân",
"viên",
"nhà",
"tù",
"anh",
"còn",
"gửi",
"thư",
"mời",
"thượng",
"viện",
"tiểu",
"bang",
"maine",
"tài",
"trợ",
"cho",
"việc",
"mở",
"rộng",
"thư",
"viện",
"qua",
"nhiều",
"năm",
"dù",
"không",
"nhận",
"được",
"thư",
"hồi",
"đáp",
"nhưng",
"anh",
"vẫn",
"kiên",
"trì",
"gửi",
"thư",
"hàng",
"tuần",
"cho",
"đến",
"một",
"ngày",
"nọ",
"cuối",
"cùng",
"thượng",
"viên",
"tiểu",
"bang",
"cũng",
"gửi",
"200",
"usd",
"họ",
"nghĩ",
"rằng",
"anh",
"sẽ",
"ngừng",
"yêu",
"cầu",
"tiền",
"tuy",
"nhiên",
"thay",
"vì",
"ngừng",
"viết",
"thư",
"thì",
"andy",
"còn",
"tăng",
"gấp",
"đôi",
"lượng",
"thư",
"gửi",
"đi",
"sự",
"cần",
"mẫn",
"của",
"anh",
"giúp",
"thư",
"viện",
"có",
"cơ",
"hội",
"mở",
"rộng",
"lớn",
"kho",
"sách",
"thời",
"kỳ",
"này",
"andy",
"cũng",
"giúp",
"nhiều",
"tù",
"nhân",
"lấy",
"chứng",
"chỉ",
"tương",
"đương",
"giúp",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"họ",
"trở",
"về",
"xã",
"hội",
"sau",
"khi",
"được",
"tạm",
"tha",
"giám",
"đốc",
"nhà",
"tù",
"shawshank",
"là",
"norton",
"cũng",
"nhận",
"thấy",
"những",
"kỹ",
"năng",
"của",
"andy",
"có",
"ích"
] |
chúa hiện đang theo học tại trường sint-jan-berchmans ở thành phố brussels nơi mà nhiều thành viên hoàng gia bỉ đã từng học == nhiệm vụ hoàng gia == công chúa laetitia maria rất ít khi tham gia vào các sự kiện của quốc gia cô lần đầu tiên đại diện cho hoàng gia bỉ tham dự buổi công chiếu bộ phim những cuộc phiêu lưu của tintin ngày 22 tháng 10 năm 2011 cùng với mẹ là công chúa astrid và chị gái là công chúa luisa maria tháng 6 năm 2013 cô đã cùng với gia đình đến dự buổi lễ thoái vị của vua albert ii và lễ đăng cơ của vua philippe == danh hiệu và tước hiệu == bullet 23 tháng 4 năm 2003 – nay her imperial and royal highness laetitia maria của bỉ công chúa của đế quốc áo công chúa hoàng gia của hungary và bohemia công nữ xứ modena các con của lorenz habsburg-lothringen đều được mang tước vị hoàng tử công chúa của bỉ theo sắc lệnh hoàng gia bỉ ban hành ngày 2 tháng 12 năm 1991 thêm vào đó do là thành viên của hoàng tộc áo-este của đế quốc áo nên các con của hoàng thân lorenz còn có thêm tước vị đại công tước nữ đại công tước của áo-este hoàng tử công chúa của đế quốc áo hoàng tử công chúa hoàng gia của hungary và bohemia công tử công nữ xứ modena thông thường công chúa laetitia maria sẽ được gọi tắt là hi&rh laetitia maria của bỉ == liên kết ngoài | [
"chúa",
"hiện",
"đang",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"sint-jan-berchmans",
"ở",
"thành",
"phố",
"brussels",
"nơi",
"mà",
"nhiều",
"thành",
"viên",
"hoàng",
"gia",
"bỉ",
"đã",
"từng",
"học",
"==",
"nhiệm",
"vụ",
"hoàng",
"gia",
"==",
"công",
"chúa",
"laetitia",
"maria",
"rất",
"ít",
"khi",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"sự",
"kiện",
"của",
"quốc",
"gia",
"cô",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"đại",
"diện",
"cho",
"hoàng",
"gia",
"bỉ",
"tham",
"dự",
"buổi",
"công",
"chiếu",
"bộ",
"phim",
"những",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"tintin",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"cùng",
"với",
"mẹ",
"là",
"công",
"chúa",
"astrid",
"và",
"chị",
"gái",
"là",
"công",
"chúa",
"luisa",
"maria",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"cô",
"đã",
"cùng",
"với",
"gia",
"đình",
"đến",
"dự",
"buổi",
"lễ",
"thoái",
"vị",
"của",
"vua",
"albert",
"ii",
"và",
"lễ",
"đăng",
"cơ",
"của",
"vua",
"philippe",
"==",
"danh",
"hiệu",
"và",
"tước",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"2003",
"–",
"nay",
"her",
"imperial",
"and",
"royal",
"highness",
"laetitia",
"maria",
"của",
"bỉ",
"công",
"chúa",
"của",
"đế",
"quốc",
"áo",
"công",
"chúa",
"hoàng",
"gia",
"của",
"hungary",
"và",
"bohemia",
"công",
"nữ",
"xứ",
"modena",
"các",
"con",
"của",
"lorenz",
"habsburg-lothringen",
"đều",
"được",
"mang",
"tước",
"vị",
"hoàng",
"tử",
"công",
"chúa",
"của",
"bỉ",
"theo",
"sắc",
"lệnh",
"hoàng",
"gia",
"bỉ",
"ban",
"hành",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1991",
"thêm",
"vào",
"đó",
"do",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hoàng",
"tộc",
"áo-este",
"của",
"đế",
"quốc",
"áo",
"nên",
"các",
"con",
"của",
"hoàng",
"thân",
"lorenz",
"còn",
"có",
"thêm",
"tước",
"vị",
"đại",
"công",
"tước",
"nữ",
"đại",
"công",
"tước",
"của",
"áo-este",
"hoàng",
"tử",
"công",
"chúa",
"của",
"đế",
"quốc",
"áo",
"hoàng",
"tử",
"công",
"chúa",
"hoàng",
"gia",
"của",
"hungary",
"và",
"bohemia",
"công",
"tử",
"công",
"nữ",
"xứ",
"modena",
"thông",
"thường",
"công",
"chúa",
"laetitia",
"maria",
"sẽ",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"hi&rh",
"laetitia",
"maria",
"của",
"bỉ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài"
] |
hylaeus williamsi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được bridwell mô tả khoa học năm 1919 | [
"hylaeus",
"williamsi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"bridwell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1919"
] |
exorcising ghosts page with plenty of links to reviews bullet on the wind-up bird chronicle fiction from a rising son a short analysis review bullet the wind-up bird chronicles an electronica music album written for and inspired by the english version of the book bullet the wind-up bird chronicle multimedia theatre production stephen earnhart s multimedia adaptation of murakami s novel | [
"exorcising",
"ghosts",
"page",
"with",
"plenty",
"of",
"links",
"to",
"reviews",
"bullet",
"on",
"the",
"wind-up",
"bird",
"chronicle",
"fiction",
"from",
"a",
"rising",
"son",
"a",
"short",
"analysis",
"review",
"bullet",
"the",
"wind-up",
"bird",
"chronicles",
"an",
"electronica",
"music",
"album",
"written",
"for",
"and",
"inspired",
"by",
"the",
"english",
"version",
"of",
"the",
"book",
"bullet",
"the",
"wind-up",
"bird",
"chronicle",
"multimedia",
"theatre",
"production",
"stephen",
"earnhart",
"s",
"multimedia",
"adaptation",
"of",
"murakami",
"s",
"novel"
] |
clypeodytes pertusus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1950 | [
"clypeodytes",
"pertusus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1950"
] |
gliese 667 cc gliese 667 c sẽ có đường kính góc 1 24 độ lớn hơn mặt trời 2 3 lần nhìn từ bề mặt của trái đất bao phủ diện tích gấp 5 4 lần – nhưng vẫn sẽ chỉ chiếm 0 003 phần trăm hình cầu bầu trời của gliese 667 cc hoặc 0 006 phần trăm bầu trời nhìn thấy khi trực tiếp ở trên cao từng có thời điểm 5 hành tinh khác được cho là tồn tại trong hệ sao này với 3 trong số chúng được cho là tương đối chắc chắn tồn tại tuy nhiên sau đó các nghiên cứu cho rằng các hành tinh khác trong hệ có thể là do tiếng ồn và hoạt động của các sao khác làm giảm số lượng hành tinh tối thiểu xuống còn hai phân tích đã tìm thấy một số bằng chứng về hành tinh thứ ba là gliese 667 cd nhưng không thể xác nhận điều đó một nghiên cứu sau đó cũng đã phát hiện ra hành tinh thứ ba nhưng nghiên cứu được đề cập vẫn chưa được công bố hoặc đánh giá ngang hàng == liên kết ngoài == bullet trang web nghệ thuật về ngoại hành tinh | [
"gliese",
"667",
"cc",
"gliese",
"667",
"c",
"sẽ",
"có",
"đường",
"kính",
"góc",
"1",
"24",
"độ",
"lớn",
"hơn",
"mặt",
"trời",
"2",
"3",
"lần",
"nhìn",
"từ",
"bề",
"mặt",
"của",
"trái",
"đất",
"bao",
"phủ",
"diện",
"tích",
"gấp",
"5",
"4",
"lần",
"–",
"nhưng",
"vẫn",
"sẽ",
"chỉ",
"chiếm",
"0",
"003",
"phần",
"trăm",
"hình",
"cầu",
"bầu",
"trời",
"của",
"gliese",
"667",
"cc",
"hoặc",
"0",
"006",
"phần",
"trăm",
"bầu",
"trời",
"nhìn",
"thấy",
"khi",
"trực",
"tiếp",
"ở",
"trên",
"cao",
"từng",
"có",
"thời",
"điểm",
"5",
"hành",
"tinh",
"khác",
"được",
"cho",
"là",
"tồn",
"tại",
"trong",
"hệ",
"sao",
"này",
"với",
"3",
"trong",
"số",
"chúng",
"được",
"cho",
"là",
"tương",
"đối",
"chắc",
"chắn",
"tồn",
"tại",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"rằng",
"các",
"hành",
"tinh",
"khác",
"trong",
"hệ",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"tiếng",
"ồn",
"và",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"sao",
"khác",
"làm",
"giảm",
"số",
"lượng",
"hành",
"tinh",
"tối",
"thiểu",
"xuống",
"còn",
"hai",
"phân",
"tích",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"một",
"số",
"bằng",
"chứng",
"về",
"hành",
"tinh",
"thứ",
"ba",
"là",
"gliese",
"667",
"cd",
"nhưng",
"không",
"thể",
"xác",
"nhận",
"điều",
"đó",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"sau",
"đó",
"cũng",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"hành",
"tinh",
"thứ",
"ba",
"nhưng",
"nghiên",
"cứu",
"được",
"đề",
"cập",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"công",
"bố",
"hoặc",
"đánh",
"giá",
"ngang",
"hàng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"nghệ",
"thuật",
"về",
"ngoại",
"hành",
"tinh"
] |
bambusa brevispicula là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"bambusa",
"brevispicula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
coptosapelta laotica là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"coptosapelta",
"laotica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
blake lewis blake colin lewis sinh ngày 21 tháng 7 năm 1981 là ca sĩ nhạc sĩ và beatboxer người mỹ blake còn đứng hạng nhì american idol lần thứ sáu == tiểu sử == lewis sinh tại redmond washington con của dallas và dinah lewis dinah là ca sĩ nhạc rock hiện nay bà vẫn còn hát và chơi đàn guitar blake là con một và mang ba dòng máu welsh german và irish anh từng học trường kenmore junior high và inglemoor high ở trường lewis từng tham gia rất nhiều cuộc thi và nhiều vở nhạc kịch lewis bắt đầu beatboxing lúc mười bảy tuổi anh chủ yếu học bằng cách nghe dỉa cd beatboxing ngoài ca hát và beatboxing blake còn chơi guitar keyboard trống và sáng tác một vài bài hát như she loves the way emotional waterfalls dumpty humpty và jealousy trở thành thành viên ban nhạc cappella kickshaw trong bốn năm sau khi tốt nghiệp năm 1998 lewis cùng nhóm phát hành album put it in the microphone nhưng sau đó anh tách nhóm và phát triển sự nghiệp solo năm 2002 lấy nghệ danh là bshorty trước khi tham gia american idol anh đang thu âm một album == sự nghiệp == === 2007 a d d audio day dream === hãng đĩa arista records 19 recordings chính thức thông báo vào ngày 12 tháng 4 năm 2007 album a d d audio day dream sẽ phát hành đây là album đầu tiên của lewis album pha trộng nhiều thể loại nhạc như electronic pop rock hip hop r&b soul để | [
"blake",
"lewis",
"blake",
"colin",
"lewis",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"1981",
"là",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"beatboxer",
"người",
"mỹ",
"blake",
"còn",
"đứng",
"hạng",
"nhì",
"american",
"idol",
"lần",
"thứ",
"sáu",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"lewis",
"sinh",
"tại",
"redmond",
"washington",
"con",
"của",
"dallas",
"và",
"dinah",
"lewis",
"dinah",
"là",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"rock",
"hiện",
"nay",
"bà",
"vẫn",
"còn",
"hát",
"và",
"chơi",
"đàn",
"guitar",
"blake",
"là",
"con",
"một",
"và",
"mang",
"ba",
"dòng",
"máu",
"welsh",
"german",
"và",
"irish",
"anh",
"từng",
"học",
"trường",
"kenmore",
"junior",
"high",
"và",
"inglemoor",
"high",
"ở",
"trường",
"lewis",
"từng",
"tham",
"gia",
"rất",
"nhiều",
"cuộc",
"thi",
"và",
"nhiều",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"lewis",
"bắt",
"đầu",
"beatboxing",
"lúc",
"mười",
"bảy",
"tuổi",
"anh",
"chủ",
"yếu",
"học",
"bằng",
"cách",
"nghe",
"dỉa",
"cd",
"beatboxing",
"ngoài",
"ca",
"hát",
"và",
"beatboxing",
"blake",
"còn",
"chơi",
"guitar",
"keyboard",
"trống",
"và",
"sáng",
"tác",
"một",
"vài",
"bài",
"hát",
"như",
"she",
"loves",
"the",
"way",
"emotional",
"waterfalls",
"dumpty",
"humpty",
"và",
"jealousy",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"ban",
"nhạc",
"cappella",
"kickshaw",
"trong",
"bốn",
"năm",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1998",
"lewis",
"cùng",
"nhóm",
"phát",
"hành",
"album",
"put",
"it",
"in",
"the",
"microphone",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"anh",
"tách",
"nhóm",
"và",
"phát",
"triển",
"sự",
"nghiệp",
"solo",
"năm",
"2002",
"lấy",
"nghệ",
"danh",
"là",
"bshorty",
"trước",
"khi",
"tham",
"gia",
"american",
"idol",
"anh",
"đang",
"thu",
"âm",
"một",
"album",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"2007",
"a",
"d",
"d",
"audio",
"day",
"dream",
"===",
"hãng",
"đĩa",
"arista",
"records",
"19",
"recordings",
"chính",
"thức",
"thông",
"báo",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"album",
"a",
"d",
"d",
"audio",
"day",
"dream",
"sẽ",
"phát",
"hành",
"đây",
"là",
"album",
"đầu",
"tiên",
"của",
"lewis",
"album",
"pha",
"trộng",
"nhiều",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"như",
"electronic",
"pop",
"rock",
"hip",
"hop",
"r&b",
"soul",
"để"
] |
dicosmoecus palatus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"dicosmoecus",
"palatus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
cloud9 esports cloud9 c9 cửu vân bang là một đội thể thao điện tử của mỹ được tài trợ bởi htc và trước đó được biết đến là cloud9 g2a các đội game của c9 bao gồm liên minh huyền thoại disband super smash bros melee smite heroes of the storm và playerunknown s battlegrounds đội liên minh huyền thoại của c9 đang thi đấu ở giải lcs bắc mỹ và đã giành 2 vị trí quán quân 2 vị trí á quân mùa hè năm 2013 đội c9 tempest đang thi đấu ở giải hạng dưới cs bắc mỹ người sở hữu kiêm quản lý của đội là jack etienne năm 2015 đội heroes of the storm của c9 đã vô địch giải vô địch thế giới heroes of the storm trở thành nhà vô địch đầu tiên của trò chơi này == lịch sử == tiền thân của đội c9 là orbit gaming đây là đội có nhiều thành viên hiện tại của c9 sau giải lone star clash tháng 11 năm 2012 đội game này ký hợp đồng với quantic gaming lúc này quantic chỉ có đội game starcraft ii sau khi quantic gaming thất bại khi không thể tham dự lcs bắc mỹ mùa xuân 2013 tổ chức esport này bị giải thể bởi người sáng lập là boudreault sau đó cựu quản lý của tsm là jack etienne đã mua lại đội với giá 10 nghìn đô la mỹ vào tháng 12 năm 2013 == liên minh huyền thoại == === tiền mùa | [
"cloud9",
"esports",
"cloud9",
"c9",
"cửu",
"vân",
"bang",
"là",
"một",
"đội",
"thể",
"thao",
"điện",
"tử",
"của",
"mỹ",
"được",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"htc",
"và",
"trước",
"đó",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"cloud9",
"g2a",
"các",
"đội",
"game",
"của",
"c9",
"bao",
"gồm",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"disband",
"super",
"smash",
"bros",
"melee",
"smite",
"heroes",
"of",
"the",
"storm",
"và",
"playerunknown",
"s",
"battlegrounds",
"đội",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"của",
"c9",
"đang",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"lcs",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"đã",
"giành",
"2",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"2",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2013",
"đội",
"c9",
"tempest",
"đang",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"hạng",
"dưới",
"cs",
"bắc",
"mỹ",
"người",
"sở",
"hữu",
"kiêm",
"quản",
"lý",
"của",
"đội",
"là",
"jack",
"etienne",
"năm",
"2015",
"đội",
"heroes",
"of",
"the",
"storm",
"của",
"c9",
"đã",
"vô",
"địch",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"heroes",
"of",
"the",
"storm",
"trở",
"thành",
"nhà",
"vô",
"địch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"trò",
"chơi",
"này",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tiền",
"thân",
"của",
"đội",
"c9",
"là",
"orbit",
"gaming",
"đây",
"là",
"đội",
"có",
"nhiều",
"thành",
"viên",
"hiện",
"tại",
"của",
"c9",
"sau",
"giải",
"lone",
"star",
"clash",
"tháng",
"11",
"năm",
"2012",
"đội",
"game",
"này",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"quantic",
"gaming",
"lúc",
"này",
"quantic",
"chỉ",
"có",
"đội",
"game",
"starcraft",
"ii",
"sau",
"khi",
"quantic",
"gaming",
"thất",
"bại",
"khi",
"không",
"thể",
"tham",
"dự",
"lcs",
"bắc",
"mỹ",
"mùa",
"xuân",
"2013",
"tổ",
"chức",
"esport",
"này",
"bị",
"giải",
"thể",
"bởi",
"người",
"sáng",
"lập",
"là",
"boudreault",
"sau",
"đó",
"cựu",
"quản",
"lý",
"của",
"tsm",
"là",
"jack",
"etienne",
"đã",
"mua",
"lại",
"đội",
"với",
"giá",
"10",
"nghìn",
"đô",
"la",
"mỹ",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"==",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"==",
"===",
"tiền",
"mùa"
] |
tiếp 8 hình s bullet độ nhạy sáng 100–6400 mở rộng lên 12 800 bullet màn hình lcd 3 0-inch clear view ii 921 600 chấm bullet 19 điểm lấy nét tự động dạng ngang dọc điểm chính giữa chính xác cao cực nhạy ở f 2 8 hoặc lớn hơn bullet hệ thống đo sáng với cảm biến đo sáng 2 lớp 63 vùng ifcl bullet điều khiển flash không dây tích hợp bullet khung vỏ magnesi bullet flash cóc bullet chóng thời tiết chống nước và bụi === lấy nét tự động và đo sáng === 7d có 19 điểm lấy nét dạng ngang dọc xếp thành hình kim cương hệ thống lấy nét sử dụng 1 màn hình mờ ở trong ống ngắm máy sử dụng cảm biến đo sáng mới 2 lớp 63 vùng ifcl để đo sáng với 4 kiểu khác nhau trung bình toàn bộ từng vùng điểm trung bình vùng trung tâm và cho phép bù phơi sáng −5 ev đến +5 ev với bước 1 3 ev ±3 ev hiện trên ống ngắm và màn hình phụ ±5 ev trên màn hình lcd ở sau máy canon thêm vào thước đo flash e-ttl ii màn mờ ở trong ống ngắm sẽ hiển thị các đường biên và các điểm lấy nét như các dslr có khả năng quay video khác 7d có khả năng lấy nét tự động trong khi quay video thay vào đó người dùng có thể sử dụng chế độ live view lấy nét theo tương phản bằng cách nhấn nửa nút chụp hoặc nút af-on để lấy nét vào chủ thể | [
"tiếp",
"8",
"hình",
"s",
"bullet",
"độ",
"nhạy",
"sáng",
"100–6400",
"mở",
"rộng",
"lên",
"12",
"800",
"bullet",
"màn",
"hình",
"lcd",
"3",
"0-inch",
"clear",
"view",
"ii",
"921",
"600",
"chấm",
"bullet",
"19",
"điểm",
"lấy",
"nét",
"tự",
"động",
"dạng",
"ngang",
"dọc",
"điểm",
"chính",
"giữa",
"chính",
"xác",
"cao",
"cực",
"nhạy",
"ở",
"f",
"2",
"8",
"hoặc",
"lớn",
"hơn",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"đo",
"sáng",
"với",
"cảm",
"biến",
"đo",
"sáng",
"2",
"lớp",
"63",
"vùng",
"ifcl",
"bullet",
"điều",
"khiển",
"flash",
"không",
"dây",
"tích",
"hợp",
"bullet",
"khung",
"vỏ",
"magnesi",
"bullet",
"flash",
"cóc",
"bullet",
"chóng",
"thời",
"tiết",
"chống",
"nước",
"và",
"bụi",
"===",
"lấy",
"nét",
"tự",
"động",
"và",
"đo",
"sáng",
"===",
"7d",
"có",
"19",
"điểm",
"lấy",
"nét",
"dạng",
"ngang",
"dọc",
"xếp",
"thành",
"hình",
"kim",
"cương",
"hệ",
"thống",
"lấy",
"nét",
"sử",
"dụng",
"1",
"màn",
"hình",
"mờ",
"ở",
"trong",
"ống",
"ngắm",
"máy",
"sử",
"dụng",
"cảm",
"biến",
"đo",
"sáng",
"mới",
"2",
"lớp",
"63",
"vùng",
"ifcl",
"để",
"đo",
"sáng",
"với",
"4",
"kiểu",
"khác",
"nhau",
"trung",
"bình",
"toàn",
"bộ",
"từng",
"vùng",
"điểm",
"trung",
"bình",
"vùng",
"trung",
"tâm",
"và",
"cho",
"phép",
"bù",
"phơi",
"sáng",
"−5",
"ev",
"đến",
"+5",
"ev",
"với",
"bước",
"1",
"3",
"ev",
"±3",
"ev",
"hiện",
"trên",
"ống",
"ngắm",
"và",
"màn",
"hình",
"phụ",
"±5",
"ev",
"trên",
"màn",
"hình",
"lcd",
"ở",
"sau",
"máy",
"canon",
"thêm",
"vào",
"thước",
"đo",
"flash",
"e-ttl",
"ii",
"màn",
"mờ",
"ở",
"trong",
"ống",
"ngắm",
"sẽ",
"hiển",
"thị",
"các",
"đường",
"biên",
"và",
"các",
"điểm",
"lấy",
"nét",
"như",
"các",
"dslr",
"có",
"khả",
"năng",
"quay",
"video",
"khác",
"7d",
"có",
"khả",
"năng",
"lấy",
"nét",
"tự",
"động",
"trong",
"khi",
"quay",
"video",
"thay",
"vào",
"đó",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"chế",
"độ",
"live",
"view",
"lấy",
"nét",
"theo",
"tương",
"phản",
"bằng",
"cách",
"nhấn",
"nửa",
"nút",
"chụp",
"hoặc",
"nút",
"af-on",
"để",
"lấy",
"nét",
"vào",
"chủ",
"thể"
] |
yamashita ryoji ryoji yamashita sinh ngày 11 tháng 5 năm 2000 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == ryoji yamashita đã từng chơi cho vegalta sendai | [
"yamashita",
"ryoji",
"ryoji",
"yamashita",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"2000",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"ryoji",
"yamashita",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"vegalta",
"sendai"
] |
acumenator hayekae là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999 | [
"acumenator",
"hayekae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
núi vạn thọ và hồ côn minh chiếm 3 4 diện tích của toàn bộ quần thể ngoài những cảnh quan quanh hồ và núi thì di hoà viên cũng bao gồm cả đền đài và danh thắng các tòa nhà chính tập trung theo chiều bắc nam của núi vạn thọ theo chiều đông tây từ thấp lên cao là dưỡng vân hiên 养云轩 vô tận ý hiên giới thọ đường bài vân điện thanh hoa hiên bảo vân các cộng nhất lâu thính ly quán nằm giữa phong cảnh núi non chiều bắc nam là các đền chùa mang phong cách kiến trúc trung quốc-tây tạng gồm các tòa nhà nằm rải rác cho đến cả dãy gồm khu vườn nhỏ tô châu nhai dần huy thành quan hoa thừa các cai xuân viên hội phương đường cùng nhiều tòa nhà khác trong hồ côn minh có ba đảo nhỏ được gọi là nam hồ tảo giám đường trị cảnh các hồ nước được chia thành hai bởi một bờ kè ở phía tây toàn bộ khu vực chính của di hoà viên chia thành 6 khu vực là khu vực đền thờ khu vực thắng cảnh núi vạn thọ khu vực thắng cảnh hồ côn minh khu vực thắng cảnh canh chức đồ nơi vẽ và dệt vải khu vực đi dạo và cuối cùng là khu vực thắng cảnh trường lang bắt đầu từ tiền sơn và kết thúc tại hậu sơn === tiền sơn === bullet đông cung môn là cổng chính của di hoà | [
"núi",
"vạn",
"thọ",
"và",
"hồ",
"côn",
"minh",
"chiếm",
"3",
"4",
"diện",
"tích",
"của",
"toàn",
"bộ",
"quần",
"thể",
"ngoài",
"những",
"cảnh",
"quan",
"quanh",
"hồ",
"và",
"núi",
"thì",
"di",
"hoà",
"viên",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"đền",
"đài",
"và",
"danh",
"thắng",
"các",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"tập",
"trung",
"theo",
"chiều",
"bắc",
"nam",
"của",
"núi",
"vạn",
"thọ",
"theo",
"chiều",
"đông",
"tây",
"từ",
"thấp",
"lên",
"cao",
"là",
"dưỡng",
"vân",
"hiên",
"养云轩",
"vô",
"tận",
"ý",
"hiên",
"giới",
"thọ",
"đường",
"bài",
"vân",
"điện",
"thanh",
"hoa",
"hiên",
"bảo",
"vân",
"các",
"cộng",
"nhất",
"lâu",
"thính",
"ly",
"quán",
"nằm",
"giữa",
"phong",
"cảnh",
"núi",
"non",
"chiều",
"bắc",
"nam",
"là",
"các",
"đền",
"chùa",
"mang",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"trung",
"quốc-tây",
"tạng",
"gồm",
"các",
"tòa",
"nhà",
"nằm",
"rải",
"rác",
"cho",
"đến",
"cả",
"dãy",
"gồm",
"khu",
"vườn",
"nhỏ",
"tô",
"châu",
"nhai",
"dần",
"huy",
"thành",
"quan",
"hoa",
"thừa",
"các",
"cai",
"xuân",
"viên",
"hội",
"phương",
"đường",
"cùng",
"nhiều",
"tòa",
"nhà",
"khác",
"trong",
"hồ",
"côn",
"minh",
"có",
"ba",
"đảo",
"nhỏ",
"được",
"gọi",
"là",
"nam",
"hồ",
"tảo",
"giám",
"đường",
"trị",
"cảnh",
"các",
"hồ",
"nước",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"bởi",
"một",
"bờ",
"kè",
"ở",
"phía",
"tây",
"toàn",
"bộ",
"khu",
"vực",
"chính",
"của",
"di",
"hoà",
"viên",
"chia",
"thành",
"6",
"khu",
"vực",
"là",
"khu",
"vực",
"đền",
"thờ",
"khu",
"vực",
"thắng",
"cảnh",
"núi",
"vạn",
"thọ",
"khu",
"vực",
"thắng",
"cảnh",
"hồ",
"côn",
"minh",
"khu",
"vực",
"thắng",
"cảnh",
"canh",
"chức",
"đồ",
"nơi",
"vẽ",
"và",
"dệt",
"vải",
"khu",
"vực",
"đi",
"dạo",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"khu",
"vực",
"thắng",
"cảnh",
"trường",
"lang",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tiền",
"sơn",
"và",
"kết",
"thúc",
"tại",
"hậu",
"sơn",
"===",
"tiền",
"sơn",
"===",
"bullet",
"đông",
"cung",
"môn",
"là",
"cổng",
"chính",
"của",
"di",
"hoà"
] |
giải quần vợt wimbledon 1888 đơn nam ernest renshaw đánh bại ernest lewis 7–9 6–1 8–6 6–4 tại all comers’ final và sau đó đánh bại đương kim vô địch herbert lawford 6–3 7–5 6–0 ở challenge round để giành chức vô địch đơn nam tại 1888 | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1888",
"đơn",
"nam",
"ernest",
"renshaw",
"đánh",
"bại",
"ernest",
"lewis",
"7–9",
"6–1",
"8–6",
"6–4",
"tại",
"all",
"comers’",
"final",
"và",
"sau",
"đó",
"đánh",
"bại",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"herbert",
"lawford",
"6–3",
"7–5",
"6–0",
"ở",
"challenge",
"round",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nam",
"tại",
"1888"
] |
và kaminski mặc dù bị quân du kích tấn công vài lần nhưng xe tăng vẫn may mắn chạy thoát được do nghi ngờ samad phản bội dẫn đường cho quân du kích truy đuổi nên daskal đã bắn chết samad koverchenko thấy thế liền tuyên bố sẽ đưa daskal ra tòa án binh daskal tức giận ra lệnh trói koverchenko lại rồi bỏ mặc anh trong hoang mạc taj khan cùng quân du kích đã cứu koverchenko thay vì giết anh căm giận việc daskal đối xử tàn nhẫn với mình nên koverchenko đã sửa khẩu súng chống tăng rpg-7 giúp quân du kích để họ có thể phá hủy xe tăng của daskal trên đường đi xe tăng của daskal có gặp một chiếc máy bay trực thăng liên xô đang đi tìm nước những người lính trên trực thăng kêu nhóm của daskal hãy bỏ xe tăng và lên trực thăng để về căn cứ tuy nhiên daskal đã từ chối vì ông chỉ muốn quay về bằng xe tăng nhóm của daskal đành phải trở lại con đường mà họ đã đi vào sáng hôm sau koverchenko cùng quân du kích đi đường tắt chặn đánh xe tăng nhóm của daskal cố gắng bắn trả quyết liệt nhưng cũng bị bắt quân du kích định giết ba người này nhưng koverchenko đã xin tha cho họ chỉ có golikov và kaminski thoát về đến căn cứ sau khi bị quân du kích lột sạch đồ trang bị còn daskal không may bị những người phụ | [
"và",
"kaminski",
"mặc",
"dù",
"bị",
"quân",
"du",
"kích",
"tấn",
"công",
"vài",
"lần",
"nhưng",
"xe",
"tăng",
"vẫn",
"may",
"mắn",
"chạy",
"thoát",
"được",
"do",
"nghi",
"ngờ",
"samad",
"phản",
"bội",
"dẫn",
"đường",
"cho",
"quân",
"du",
"kích",
"truy",
"đuổi",
"nên",
"daskal",
"đã",
"bắn",
"chết",
"samad",
"koverchenko",
"thấy",
"thế",
"liền",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"đưa",
"daskal",
"ra",
"tòa",
"án",
"binh",
"daskal",
"tức",
"giận",
"ra",
"lệnh",
"trói",
"koverchenko",
"lại",
"rồi",
"bỏ",
"mặc",
"anh",
"trong",
"hoang",
"mạc",
"taj",
"khan",
"cùng",
"quân",
"du",
"kích",
"đã",
"cứu",
"koverchenko",
"thay",
"vì",
"giết",
"anh",
"căm",
"giận",
"việc",
"daskal",
"đối",
"xử",
"tàn",
"nhẫn",
"với",
"mình",
"nên",
"koverchenko",
"đã",
"sửa",
"khẩu",
"súng",
"chống",
"tăng",
"rpg-7",
"giúp",
"quân",
"du",
"kích",
"để",
"họ",
"có",
"thể",
"phá",
"hủy",
"xe",
"tăng",
"của",
"daskal",
"trên",
"đường",
"đi",
"xe",
"tăng",
"của",
"daskal",
"có",
"gặp",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"liên",
"xô",
"đang",
"đi",
"tìm",
"nước",
"những",
"người",
"lính",
"trên",
"trực",
"thăng",
"kêu",
"nhóm",
"của",
"daskal",
"hãy",
"bỏ",
"xe",
"tăng",
"và",
"lên",
"trực",
"thăng",
"để",
"về",
"căn",
"cứ",
"tuy",
"nhiên",
"daskal",
"đã",
"từ",
"chối",
"vì",
"ông",
"chỉ",
"muốn",
"quay",
"về",
"bằng",
"xe",
"tăng",
"nhóm",
"của",
"daskal",
"đành",
"phải",
"trở",
"lại",
"con",
"đường",
"mà",
"họ",
"đã",
"đi",
"vào",
"sáng",
"hôm",
"sau",
"koverchenko",
"cùng",
"quân",
"du",
"kích",
"đi",
"đường",
"tắt",
"chặn",
"đánh",
"xe",
"tăng",
"nhóm",
"của",
"daskal",
"cố",
"gắng",
"bắn",
"trả",
"quyết",
"liệt",
"nhưng",
"cũng",
"bị",
"bắt",
"quân",
"du",
"kích",
"định",
"giết",
"ba",
"người",
"này",
"nhưng",
"koverchenko",
"đã",
"xin",
"tha",
"cho",
"họ",
"chỉ",
"có",
"golikov",
"và",
"kaminski",
"thoát",
"về",
"đến",
"căn",
"cứ",
"sau",
"khi",
"bị",
"quân",
"du",
"kích",
"lột",
"sạch",
"đồ",
"trang",
"bị",
"còn",
"daskal",
"không",
"may",
"bị",
"những",
"người",
"phụ"
] |
ta 2003 không có đất ngập nước không có nước 2002 đất ngập nước đời sống và văn hóa nước 2001 một thế giới đất ngập nước một thế giới để khám phá 2000 tôn vinh các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế của chúng ta 1999 con người và đất ngập nước mối liên kết quan trọng 1998 tầm quan trọng của nước đối với sự sống vai trò của đất ngập nước trong việc cấp nước 1997 wwd lần đầu tiên tổ chức lễ kỷ niệm == xem thêm == bullet ngày lễ quốc tế == liên kết ngoài == bullet công ước ramsar bullet danh sách các khu ramsar trên thế giới | [
"ta",
"2003",
"không",
"có",
"đất",
"ngập",
"nước",
"không",
"có",
"nước",
"2002",
"đất",
"ngập",
"nước",
"đời",
"sống",
"và",
"văn",
"hóa",
"nước",
"2001",
"một",
"thế",
"giới",
"đất",
"ngập",
"nước",
"một",
"thế",
"giới",
"để",
"khám",
"phá",
"2000",
"tôn",
"vinh",
"các",
"vùng",
"đất",
"ngập",
"nước",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"quốc",
"tế",
"của",
"chúng",
"ta",
"1999",
"con",
"người",
"và",
"đất",
"ngập",
"nước",
"mối",
"liên",
"kết",
"quan",
"trọng",
"1998",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"nước",
"đối",
"với",
"sự",
"sống",
"vai",
"trò",
"của",
"đất",
"ngập",
"nước",
"trong",
"việc",
"cấp",
"nước",
"1997",
"wwd",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ngày",
"lễ",
"quốc",
"tế",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"công",
"ước",
"ramsar",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"khu",
"ramsar",
"trên",
"thế",
"giới"
] |
eugrapheus lineellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eugrapheus",
"lineellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tháng 11 năm 1919 — hợp nhất học viện nông nghiệp dubliany và cao đẳng lâm nghiệp lviv với trường bách khoa bullet 28 tháng 6 năm 1920 — áp dụng quy chế mới và đổi tên trường thành đại học bách khoa lviv bullet 23 tháng 2 năm 1931 — hội đồng của khoa nông nghiệp và lâm nghiệp của đại học bách khoa lviv đã ban tặng bằng tiến sĩ danh dự cho giáo sư nils handson stockholm thụy điển bullet 1934 — hoàn tất xây dựng thư viện trên phố giáo sư 1 bullet tháng mười 1939 — đại học lviv polytechnic được đổi tên thành lviv polytechnical institute viện bách khoa bullet 4 tháng 7 năm 1941 ban đêm — trên đồi vuletsky phát xít đã bắn chết các giáo sư của trường w krukowski a lomnicki s pilat w stozek k weigel r witkewicz và những giáo sư khác bullet 26 tháng 7 năm 1941 — giáo sư kazimierz bartel bị giết ở tầng ngầm của trụ sở gestapo bullet mùa xuân 1942 – mùa xuân 1944 — các khóa học đặc biệt 3 tháng cho những kỹ sư điện kỹ sư xây dựng cầu đường kỹ sư nông nghiệp bullet mùa thu 1944 — kỷ niệm lần thứ 100 năm thành lập được tổ chức lặng lẽ do chiến tranh thế giới thứ 2 đang tiếp diễn bullet 1945 — thành lập bộ môn đo đạc bullet từ tháng 10 năm 1946 — trường bắt đầu xuất bản tờ báo định kỳ lviv polytechnic bullet 1952 — bộ môn kỹ | [
"tháng",
"11",
"năm",
"1919",
"—",
"hợp",
"nhất",
"học",
"viện",
"nông",
"nghiệp",
"dubliany",
"và",
"cao",
"đẳng",
"lâm",
"nghiệp",
"lviv",
"với",
"trường",
"bách",
"khoa",
"bullet",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1920",
"—",
"áp",
"dụng",
"quy",
"chế",
"mới",
"và",
"đổi",
"tên",
"trường",
"thành",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"lviv",
"bullet",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1931",
"—",
"hội",
"đồng",
"của",
"khoa",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"lâm",
"nghiệp",
"của",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"lviv",
"đã",
"ban",
"tặng",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"danh",
"dự",
"cho",
"giáo",
"sư",
"nils",
"handson",
"stockholm",
"thụy",
"điển",
"bullet",
"1934",
"—",
"hoàn",
"tất",
"xây",
"dựng",
"thư",
"viện",
"trên",
"phố",
"giáo",
"sư",
"1",
"bullet",
"tháng",
"mười",
"1939",
"—",
"đại",
"học",
"lviv",
"polytechnic",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"lviv",
"polytechnical",
"institute",
"viện",
"bách",
"khoa",
"bullet",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1941",
"ban",
"đêm",
"—",
"trên",
"đồi",
"vuletsky",
"phát",
"xít",
"đã",
"bắn",
"chết",
"các",
"giáo",
"sư",
"của",
"trường",
"w",
"krukowski",
"a",
"lomnicki",
"s",
"pilat",
"w",
"stozek",
"k",
"weigel",
"r",
"witkewicz",
"và",
"những",
"giáo",
"sư",
"khác",
"bullet",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"1941",
"—",
"giáo",
"sư",
"kazimierz",
"bartel",
"bị",
"giết",
"ở",
"tầng",
"ngầm",
"của",
"trụ",
"sở",
"gestapo",
"bullet",
"mùa",
"xuân",
"1942",
"–",
"mùa",
"xuân",
"1944",
"—",
"các",
"khóa",
"học",
"đặc",
"biệt",
"3",
"tháng",
"cho",
"những",
"kỹ",
"sư",
"điện",
"kỹ",
"sư",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"đường",
"kỹ",
"sư",
"nông",
"nghiệp",
"bullet",
"mùa",
"thu",
"1944",
"—",
"kỷ",
"niệm",
"lần",
"thứ",
"100",
"năm",
"thành",
"lập",
"được",
"tổ",
"chức",
"lặng",
"lẽ",
"do",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"2",
"đang",
"tiếp",
"diễn",
"bullet",
"1945",
"—",
"thành",
"lập",
"bộ",
"môn",
"đo",
"đạc",
"bullet",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1946",
"—",
"trường",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"bản",
"tờ",
"báo",
"định",
"kỳ",
"lviv",
"polytechnic",
"bullet",
"1952",
"—",
"bộ",
"môn",
"kỹ"
] |
manettia lobbii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"manettia",
"lobbii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wernham",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
trực của họ tuy nhiên sau khi kết thúc nhiệm vụ họ sẽ mang trở lại cấp bậc thường trực dù vậy đối với các sĩ quan chỉ huy đã mang đến cấp bậc commodore thường được giữ cấp bậc này vĩnh viễn và perry không phải là ngoại lệ trong suốt nhiệm kỳ tại brooklyn perry sống ở khu b ở admiral s row một tòa nhà vẫn còn đến ngày nay dù đang bị đe dọa phá hủy bởi công ty phát triển xưởng đóng tàu hải quân brooklyn năm 1843 perry nắm quyền chỉ huy hạm đội châu phi african squadron với nhiệm vụ ngăn chặn việc buôn bán nô lệ theo hiệp ước webster-ashburton cho đến năm 1844 === chiến tranh mỹ mexico === năm 1845 nhiệm kỳ chỉ huy hải đoàn chủ lực home squadron của phó đề đốc david connor đã kết thúc tuy nhiên các quan chức chính phủ hoa kỳ hiểu được rằng không nên thay đổi vị trí chỉ huy khi chiến tranh mỹ-mexico bùng nổ nhiệm kỳ của connor được tiếp tục và matthew perry người được xem là ứng viên sáng giá để kế nhiệm connor được bổ nhiệm làm phó chỉ huy trưởng thứ nhất second-in-command và trực tiếp chỉ huy tàu uss mississippi ông chỉ huy phân đội của mình chiếm được thành phố mexico của frontera uy hiếp tabasco và tham gia vào cuộc viễn chinh tampico ông phải trở lại norfolk virginia để sửa chữa và tiếp tế cho tàu của mình và ở | [
"trực",
"của",
"họ",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"nhiệm",
"vụ",
"họ",
"sẽ",
"mang",
"trở",
"lại",
"cấp",
"bậc",
"thường",
"trực",
"dù",
"vậy",
"đối",
"với",
"các",
"sĩ",
"quan",
"chỉ",
"huy",
"đã",
"mang",
"đến",
"cấp",
"bậc",
"commodore",
"thường",
"được",
"giữ",
"cấp",
"bậc",
"này",
"vĩnh",
"viễn",
"và",
"perry",
"không",
"phải",
"là",
"ngoại",
"lệ",
"trong",
"suốt",
"nhiệm",
"kỳ",
"tại",
"brooklyn",
"perry",
"sống",
"ở",
"khu",
"b",
"ở",
"admiral",
"s",
"row",
"một",
"tòa",
"nhà",
"vẫn",
"còn",
"đến",
"ngày",
"nay",
"dù",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"phá",
"hủy",
"bởi",
"công",
"ty",
"phát",
"triển",
"xưởng",
"đóng",
"tàu",
"hải",
"quân",
"brooklyn",
"năm",
"1843",
"perry",
"nắm",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"hạm",
"đội",
"châu",
"phi",
"african",
"squadron",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"ngăn",
"chặn",
"việc",
"buôn",
"bán",
"nô",
"lệ",
"theo",
"hiệp",
"ước",
"webster-ashburton",
"cho",
"đến",
"năm",
"1844",
"===",
"chiến",
"tranh",
"mỹ",
"mexico",
"===",
"năm",
"1845",
"nhiệm",
"kỳ",
"chỉ",
"huy",
"hải",
"đoàn",
"chủ",
"lực",
"home",
"squadron",
"của",
"phó",
"đề",
"đốc",
"david",
"connor",
"đã",
"kết",
"thúc",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"quan",
"chức",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"hiểu",
"được",
"rằng",
"không",
"nên",
"thay",
"đổi",
"vị",
"trí",
"chỉ",
"huy",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"mỹ-mexico",
"bùng",
"nổ",
"nhiệm",
"kỳ",
"của",
"connor",
"được",
"tiếp",
"tục",
"và",
"matthew",
"perry",
"người",
"được",
"xem",
"là",
"ứng",
"viên",
"sáng",
"giá",
"để",
"kế",
"nhiệm",
"connor",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"thứ",
"nhất",
"second-in-command",
"và",
"trực",
"tiếp",
"chỉ",
"huy",
"tàu",
"uss",
"mississippi",
"ông",
"chỉ",
"huy",
"phân",
"đội",
"của",
"mình",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"mexico",
"của",
"frontera",
"uy",
"hiếp",
"tabasco",
"và",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"tampico",
"ông",
"phải",
"trở",
"lại",
"norfolk",
"virginia",
"để",
"sửa",
"chữa",
"và",
"tiếp",
"tế",
"cho",
"tàu",
"của",
"mình",
"và",
"ở"
] |
thành phố hà nội gồm chánh án phó chánh án và một số thẩm phán số lượng thành viên của ủy ban thẩm phán do chánh án tòa án nhân dân tối cao quyết định theo đề nghị của chánh án tòa án nhân dân thành phố hà nội phiên họp ủy ban thẩm phán tòa án nhân dân thành phố hà nội do chánh án chủ trì ủy ban thẩm phán tòa án nhân dân thành phố hà nội có nhiệm vụ quyền hạn bullet thảo luận về việc thực hiện chương trình kế hoạch công tác của tòa án nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương bullet thảo luận báo cáo công tác của chánh án tòa án nhân dân thành phố hà nội với tòa án nhân dân tối cao và hội đồng nhân dân thành phố bullet tổng kết kinh nghiệm xét xử bullet thảo luận về kiến nghị của chánh án tòa án nhân dân thành phố hà nội đề nghị chánh án tòa án nhân dân cấp cao chánh án tòa án nhân dân tối cao xem xét lại bản án quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm tái thẩm theo yêu cầu của chánh án === tòa chuyên trách === tòa chuyên trách có nhiệm vụ và quyền hạn sau bullet sơ thẩm những vụ việc theo quy định của pháp luật bullet phúc thẩm những vụ việc mà bản án quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật của tòa án nhân dân huyện quận thị xã bị | [
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"gồm",
"chánh",
"án",
"phó",
"chánh",
"án",
"và",
"một",
"số",
"thẩm",
"phán",
"số",
"lượng",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"thẩm",
"phán",
"do",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"quyết",
"định",
"theo",
"đề",
"nghị",
"của",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"phiên",
"họp",
"ủy",
"ban",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"do",
"chánh",
"án",
"chủ",
"trì",
"ủy",
"ban",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"quyền",
"hạn",
"bullet",
"thảo",
"luận",
"về",
"việc",
"thực",
"hiện",
"chương",
"trình",
"kế",
"hoạch",
"công",
"tác",
"của",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"bullet",
"thảo",
"luận",
"báo",
"cáo",
"công",
"tác",
"của",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"với",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"và",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"bullet",
"tổng",
"kết",
"kinh",
"nghiệm",
"xét",
"xử",
"bullet",
"thảo",
"luận",
"về",
"kiến",
"nghị",
"của",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"đề",
"nghị",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"cao",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"xem",
"xét",
"lại",
"bản",
"án",
"quyết",
"định",
"đã",
"có",
"hiệu",
"lực",
"pháp",
"luật",
"theo",
"thủ",
"tục",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"tái",
"thẩm",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"chánh",
"án",
"===",
"tòa",
"chuyên",
"trách",
"===",
"tòa",
"chuyên",
"trách",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"và",
"quyền",
"hạn",
"sau",
"bullet",
"sơ",
"thẩm",
"những",
"vụ",
"việc",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"bullet",
"phúc",
"thẩm",
"những",
"vụ",
"việc",
"mà",
"bản",
"án",
"quyết",
"định",
"sơ",
"thẩm",
"chưa",
"có",
"hiệu",
"lực",
"pháp",
"luật",
"của",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"huyện",
"quận",
"thị",
"xã",
"bị"
] |
languyan là một đô thị hạng 3 ở tỉnh tawi-tawi philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 42 040 người trong 7 771 hộ == các đơn vị hành chính == languyan được chia thành 20 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin | [
"languyan",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"3",
"ở",
"tỉnh",
"tawi-tawi",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"42",
"040",
"người",
"trong",
"7",
"771",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"languyan",
"được",
"chia",
"thành",
"20",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin"
] |
setia jansseni là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"setia",
"jansseni",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
quả cầu == quả cầu trong không gian metric == giả sử m là một không gian metric một quả cầu mở với bán kính r 0 và tâm là điểm p trong m được định nghĩa là với d là khoảng cách hay còn gọi là metric nếu ký hiệu nhỏ hơn trong định nghĩa trên được thay bằng ký hiệu nhỏ hơn hoặc bằng ≤ ta được định nghĩa về cái gọi là quả cầu đóng chú ý rằng bất kể là đóng hay mở quả cầu luôn luôn chứa điểm p vì r >0 một quả cầu đơn vị đóng hay mở là quả cầu có bán kính r bằng một trong hai định nghĩa nói trên một tập con của một không gian metric được gọi là bị chặn nếu nó được chứa trong một quả cầu nào đó một tập hợp được gọi là bị chặn toàn phần nếu cho trước một bán kính r bất kỳ có thể tìm được một số hữu hạn quả cầu có bán kính r mà phủ được tập hợp đó các quả cầu mở với metric d tạo ra một cơ sở của topo cảm ứng bởi d theo định nghĩa điều này có nghĩa là tất cả các tập mở trong một không gian metric đều có thể biểu diễn bằng hợp của một số quả cầu mở nào đó == quả cầu euclide == trong không gian euclide n chiều với metric thông thường nếu không gian này là một đường thẳng thì quả cầu mở là một khoảng | [
"quả",
"cầu",
"==",
"quả",
"cầu",
"trong",
"không",
"gian",
"metric",
"==",
"giả",
"sử",
"m",
"là",
"một",
"không",
"gian",
"metric",
"một",
"quả",
"cầu",
"mở",
"với",
"bán",
"kính",
"r",
"0",
"và",
"tâm",
"là",
"điểm",
"p",
"trong",
"m",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"với",
"d",
"là",
"khoảng",
"cách",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"metric",
"nếu",
"ký",
"hiệu",
"nhỏ",
"hơn",
"trong",
"định",
"nghĩa",
"trên",
"được",
"thay",
"bằng",
"ký",
"hiệu",
"nhỏ",
"hơn",
"hoặc",
"bằng",
"≤",
"ta",
"được",
"định",
"nghĩa",
"về",
"cái",
"gọi",
"là",
"quả",
"cầu",
"đóng",
"chú",
"ý",
"rằng",
"bất",
"kể",
"là",
"đóng",
"hay",
"mở",
"quả",
"cầu",
"luôn",
"luôn",
"chứa",
"điểm",
"p",
"vì",
"r",
">0",
"một",
"quả",
"cầu",
"đơn",
"vị",
"đóng",
"hay",
"mở",
"là",
"quả",
"cầu",
"có",
"bán",
"kính",
"r",
"bằng",
"một",
"trong",
"hai",
"định",
"nghĩa",
"nói",
"trên",
"một",
"tập",
"con",
"của",
"một",
"không",
"gian",
"metric",
"được",
"gọi",
"là",
"bị",
"chặn",
"nếu",
"nó",
"được",
"chứa",
"trong",
"một",
"quả",
"cầu",
"nào",
"đó",
"một",
"tập",
"hợp",
"được",
"gọi",
"là",
"bị",
"chặn",
"toàn",
"phần",
"nếu",
"cho",
"trước",
"một",
"bán",
"kính",
"r",
"bất",
"kỳ",
"có",
"thể",
"tìm",
"được",
"một",
"số",
"hữu",
"hạn",
"quả",
"cầu",
"có",
"bán",
"kính",
"r",
"mà",
"phủ",
"được",
"tập",
"hợp",
"đó",
"các",
"quả",
"cầu",
"mở",
"với",
"metric",
"d",
"tạo",
"ra",
"một",
"cơ",
"sở",
"của",
"topo",
"cảm",
"ứng",
"bởi",
"d",
"theo",
"định",
"nghĩa",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tất",
"cả",
"các",
"tập",
"mở",
"trong",
"một",
"không",
"gian",
"metric",
"đều",
"có",
"thể",
"biểu",
"diễn",
"bằng",
"hợp",
"của",
"một",
"số",
"quả",
"cầu",
"mở",
"nào",
"đó",
"==",
"quả",
"cầu",
"euclide",
"==",
"trong",
"không",
"gian",
"euclide",
"n",
"chiều",
"với",
"metric",
"thông",
"thường",
"nếu",
"không",
"gian",
"này",
"là",
"một",
"đường",
"thẳng",
"thì",
"quả",
"cầu",
"mở",
"là",
"một",
"khoảng"
] |
threnia lugens là một loài ruồi trong họ asilidae threnia lugens được schiner miêu tả năm 1868 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"threnia",
"lugens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"threnia",
"lugens",
"được",
"schiner",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1868",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
berg hiện đang là tuyển thủ thi đấu cho đội u19 hà lan anh ra mắt đội trẻ vào năm 2018 == danh hiệu == === liverpool === bullet fifa club world cup 2019 | [
"berg",
"hiện",
"đang",
"là",
"tuyển",
"thủ",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"u19",
"hà",
"lan",
"anh",
"ra",
"mắt",
"đội",
"trẻ",
"vào",
"năm",
"2018",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"liverpool",
"===",
"bullet",
"fifa",
"club",
"world",
"cup",
"2019"
] |
bullet công quốc marlborough 1993 2004 bullet công quốc pontinha đến nay bullet đại công quốc quần đảo lagoan 2005-nay bullet vương quốc redonda 1865 nay bullet đế quốc thần thánh reunion 1997 đến nay bullet vương quốc talossa 1979 đến nay bullet vương quốc tavolara 1836-1934 bullet công quốc trinidad 1893-1895 bullet vương quốc vikesland 2005 2018 bullet vương quốc wallachia 1993 đến nay bullet elgaland-vargaland 1992 đến nay bullet công quốc seborga 1963 đến nay === không rõ niên đại === bullet vương quốc araucanía và patagonia bullet vương quốc enenkio bullet vương quốc bắc sudan bullet vương quốc lovely bullet vương quốc nhân đạo bullet new utopia bullet vương quốc thế giới khác | [
"bullet",
"công",
"quốc",
"marlborough",
"1993",
"2004",
"bullet",
"công",
"quốc",
"pontinha",
"đến",
"nay",
"bullet",
"đại",
"công",
"quốc",
"quần",
"đảo",
"lagoan",
"2005-nay",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"redonda",
"1865",
"nay",
"bullet",
"đế",
"quốc",
"thần",
"thánh",
"reunion",
"1997",
"đến",
"nay",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"talossa",
"1979",
"đến",
"nay",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"tavolara",
"1836-1934",
"bullet",
"công",
"quốc",
"trinidad",
"1893-1895",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"vikesland",
"2005",
"2018",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"wallachia",
"1993",
"đến",
"nay",
"bullet",
"elgaland-vargaland",
"1992",
"đến",
"nay",
"bullet",
"công",
"quốc",
"seborga",
"1963",
"đến",
"nay",
"===",
"không",
"rõ",
"niên",
"đại",
"===",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"araucanía",
"và",
"patagonia",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"enenkio",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"bắc",
"sudan",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"lovely",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"nhân",
"đạo",
"bullet",
"new",
"utopia",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"thế",
"giới",
"khác"
] |
vào năm 1961 loại máy bay lên thẳng với sức nâng hạng nặng này vẫn một loại phương tiện chuyên chở chủ lực cho đến ngày hôm nay vào năm 1964 vertol cũng bắt đầu sản xuất ch-46 sea knight trong năm 1967 boeing giới thiệu một loại máy bay chở khách tầm ngắn và tầm trung với hai động cơ b737 nó đã trở thành loại máy bay phản lực dân dụng bán chạy nhất trong lịch sử của ngành hàng không loại b737 vẫn được sản xuất và các cải tiến liên tục được đưa ra một vài kiểu cải tiến đã được phát triển chủ yết để tăng số lượng hành khách và tầm bay lễ xuất xưởng của chiếc b747-100 đầu tiên diễn ra vào năm 1968 tại xưởng đóng máy bay mới tại everett tiểu bang washington khoảng 1 tiếng đồng hồ lái xe từ trụ sở boeing ở seattle chiếc máy bay bay chuyến đầu tiên một năm sau đó chuyến bay dân dụng đầu tiên diễn ra vào năm 1970 === những năm 1970 === vào đầu thập niên 1970 boeing đối đầu với một cuộc khủng hoảng mới chương trình apollo mà trong đó boeing đã tham dự phần lớn trong thập niên trước hầu như là bị xóa bỏ một lần nữa boeing hy vọng sẽ bù trừ với việc bán các máy bay chở khách dân dụng vào thời gian đó tuy vậy có một giai đoạn khủng hoảng trong ngành hàng không và do vậy boeing đã không nhận | [
"vào",
"năm",
"1961",
"loại",
"máy",
"bay",
"lên",
"thẳng",
"với",
"sức",
"nâng",
"hạng",
"nặng",
"này",
"vẫn",
"một",
"loại",
"phương",
"tiện",
"chuyên",
"chở",
"chủ",
"lực",
"cho",
"đến",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"vào",
"năm",
"1964",
"vertol",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"sản",
"xuất",
"ch-46",
"sea",
"knight",
"trong",
"năm",
"1967",
"boeing",
"giới",
"thiệu",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"chở",
"khách",
"tầm",
"ngắn",
"và",
"tầm",
"trung",
"với",
"hai",
"động",
"cơ",
"b737",
"nó",
"đã",
"trở",
"thành",
"loại",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"dân",
"dụng",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"ngành",
"hàng",
"không",
"loại",
"b737",
"vẫn",
"được",
"sản",
"xuất",
"và",
"các",
"cải",
"tiến",
"liên",
"tục",
"được",
"đưa",
"ra",
"một",
"vài",
"kiểu",
"cải",
"tiến",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"chủ",
"yết",
"để",
"tăng",
"số",
"lượng",
"hành",
"khách",
"và",
"tầm",
"bay",
"lễ",
"xuất",
"xưởng",
"của",
"chiếc",
"b747-100",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"vào",
"năm",
"1968",
"tại",
"xưởng",
"đóng",
"máy",
"bay",
"mới",
"tại",
"everett",
"tiểu",
"bang",
"washington",
"khoảng",
"1",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"lái",
"xe",
"từ",
"trụ",
"sở",
"boeing",
"ở",
"seattle",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"bay",
"chuyến",
"đầu",
"tiên",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"chuyến",
"bay",
"dân",
"dụng",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"vào",
"năm",
"1970",
"===",
"những",
"năm",
"1970",
"===",
"vào",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1970",
"boeing",
"đối",
"đầu",
"với",
"một",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"mới",
"chương",
"trình",
"apollo",
"mà",
"trong",
"đó",
"boeing",
"đã",
"tham",
"dự",
"phần",
"lớn",
"trong",
"thập",
"niên",
"trước",
"hầu",
"như",
"là",
"bị",
"xóa",
"bỏ",
"một",
"lần",
"nữa",
"boeing",
"hy",
"vọng",
"sẽ",
"bù",
"trừ",
"với",
"việc",
"bán",
"các",
"máy",
"bay",
"chở",
"khách",
"dân",
"dụng",
"vào",
"thời",
"gian",
"đó",
"tuy",
"vậy",
"có",
"một",
"giai",
"đoạn",
"khủng",
"hoảng",
"trong",
"ngành",
"hàng",
"không",
"và",
"do",
"vậy",
"boeing",
"đã",
"không",
"nhận"
] |
manucodia ater là một loài chim trong họ paradisaeidae | [
"manucodia",
"ater",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"paradisaeidae"
] |
lacanobia griseomontana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lacanobia",
"griseomontana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trachelas santaemartae là một loài nhện trong họ trachelidae loài này thuộc chi trachelas trachelas santaemartae được joachim schmidt miêu tả năm 1971 | [
"trachelas",
"santaemartae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trachelidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"trachelas",
"trachelas",
"santaemartae",
"được",
"joachim",
"schmidt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1971"
] |
drymophloeus hentyi là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được essig zona mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"drymophloeus",
"hentyi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"essig",
"zona",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
glochidion nadeaudii là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae == tham khảo == bullet florence j 1998 glochidion nadeaudii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"glochidion",
"nadeaudii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"euphorbiaceae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"florence",
"j",
"1998",
"glochidion",
"nadeaudii",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
xã hittle quận tazewell illinois xã hittle là một xã thuộc quận tazewell tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 591 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"hittle",
"quận",
"tazewell",
"illinois",
"xã",
"hittle",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"tazewell",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"591",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"illinois"
] |
cadmi là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn các nguyên tố có ký hiệu cd và số nguyên tử bằng 48 là một kim loại chuyển tiếp tương đối hiếm mềm màu trắng ánh xanh và có độc tính cadmi tồn tại trong các quặng kẽm và được sử dụng chủ yếu trong các loại pin == các đặc tính nổi bật == cadmi là kim loại mềm dẻo dễ uốn màu trắng ánh xanh có hóa trị 2 rất dễ cắt bằng dao nó tương tự về nhiều phương diện như kẽm nhưng có xu hướng tạo ra các hợp chất phức tạp hơn trạng thái oxy hóa phổ biến nhất của cadmi là +2 nhưng có thể tìm thấy các hợp chất mà nó có hóa trị +1 == ứng dụng == khoảng 3 4 cadmi sản xuất ra được sử dụng trong các loại pin đặc biệt là pin ni-cd và phần lớn trong 1 4 còn lại sử dụng chủ yếu trong các chất màu lớp sơn phủ các tấm mạ kim và làm chất ổn định cho plastic các sử dụng khác bao gồm bullet trong một số hợp kim có điểm nóng chảy thấp bullet trong các hợp kim làm vòng bi hay gối đỡ do có hệ số ma sát thấp và khả năng chịu mỏi cao bullet 6% cadmi sử dụng trong mạ điện bullet nhiều loại que hàn chứa kim loại này bullet lưới kiểm soát trong các lò phản ứng hạt nhân bullet các hợp chất chứa cadmi được sử dụng trong các ống hình của | [
"cadmi",
"là",
"nguyên",
"tố",
"hóa",
"học",
"trong",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"các",
"nguyên",
"tố",
"có",
"ký",
"hiệu",
"cd",
"và",
"số",
"nguyên",
"tử",
"bằng",
"48",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"chuyển",
"tiếp",
"tương",
"đối",
"hiếm",
"mềm",
"màu",
"trắng",
"ánh",
"xanh",
"và",
"có",
"độc",
"tính",
"cadmi",
"tồn",
"tại",
"trong",
"các",
"quặng",
"kẽm",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"các",
"loại",
"pin",
"==",
"các",
"đặc",
"tính",
"nổi",
"bật",
"==",
"cadmi",
"là",
"kim",
"loại",
"mềm",
"dẻo",
"dễ",
"uốn",
"màu",
"trắng",
"ánh",
"xanh",
"có",
"hóa",
"trị",
"2",
"rất",
"dễ",
"cắt",
"bằng",
"dao",
"nó",
"tương",
"tự",
"về",
"nhiều",
"phương",
"diện",
"như",
"kẽm",
"nhưng",
"có",
"xu",
"hướng",
"tạo",
"ra",
"các",
"hợp",
"chất",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"trạng",
"thái",
"oxy",
"hóa",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"của",
"cadmi",
"là",
"+2",
"nhưng",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"các",
"hợp",
"chất",
"mà",
"nó",
"có",
"hóa",
"trị",
"+1",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"khoảng",
"3",
"4",
"cadmi",
"sản",
"xuất",
"ra",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"loại",
"pin",
"đặc",
"biệt",
"là",
"pin",
"ni-cd",
"và",
"phần",
"lớn",
"trong",
"1",
"4",
"còn",
"lại",
"sử",
"dụng",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"các",
"chất",
"màu",
"lớp",
"sơn",
"phủ",
"các",
"tấm",
"mạ",
"kim",
"và",
"làm",
"chất",
"ổn",
"định",
"cho",
"plastic",
"các",
"sử",
"dụng",
"khác",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"trong",
"một",
"số",
"hợp",
"kim",
"có",
"điểm",
"nóng",
"chảy",
"thấp",
"bullet",
"trong",
"các",
"hợp",
"kim",
"làm",
"vòng",
"bi",
"hay",
"gối",
"đỡ",
"do",
"có",
"hệ",
"số",
"ma",
"sát",
"thấp",
"và",
"khả",
"năng",
"chịu",
"mỏi",
"cao",
"bullet",
"6%",
"cadmi",
"sử",
"dụng",
"trong",
"mạ",
"điện",
"bullet",
"nhiều",
"loại",
"que",
"hàn",
"chứa",
"kim",
"loại",
"này",
"bullet",
"lưới",
"kiểm",
"soát",
"trong",
"các",
"lò",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
"bullet",
"các",
"hợp",
"chất",
"chứa",
"cadmi",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"ống",
"hình",
"của"
] |
walteriella apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1949 | [
"walteriella",
"apicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1949"
] |
ocnogyna denegrata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ocnogyna",
"denegrata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ephyrodes mensurata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"ephyrodes",
"mensurata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
được đấu vào ngày 8-7-2014 === vòng sơ loại thứ hai === lượt đi được đấu vào ngày 15 và 16 tháng 7-2014 và lượt về được đấu vào ngày 22 và 23 tháng 7-2014 bullet notes === vòng sơ loại thứ ba === đợt bốc thăm của vòng sơ loại thứ ba được tổ chức vào 18-7-2014 lượt đi được đấu vào ngày 29 và 30 tháng 7-2014 và lượt về được đấu vào ngày 5 và 6 tháng 8-2014 colspan=6|champions route colspan=6|league route bullet notes == vòng bảng == === group b === bullet notes === group e === bullet notes == vòng knock-out == === bracket === <onlyinclude>< onlyinclude> === round of 16 === the draw for the round of 16 was held on ngày 15 tháng 12 năm 2014 the first legs were played on 17 18 24 and 25 february and the second legs were played on 10 11 17 and ngày 18 tháng 3 năm 2015 === quarter-finals === the draw for the quarter-finals was held on ngày 20 tháng 3 năm 2015 the first legs were played on 14 and 15 april and the second legs were played on 21 and ngày 22 tháng 4 năm 2015 === các trận đấu === ==== barcelona v paris saint-germain ==== barcelona won 5–1 on aggregate ==== real madrid v atlético madrid ==== real madrid won 1–0 on aggregate ==== bayern munich v porto ==== bayern munich won 7–4 on aggregate ==== monaco v juventus ==== juventus won 1–0 on aggregate === semi-finals === the draw for the semi-finals and final to determine the home team for administrative purposes was held on ngày 24 tháng 4 năm 2015 the first legs were played on | [
"được",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"8-7-2014",
"===",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"thứ",
"hai",
"===",
"lượt",
"đi",
"được",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"15",
"và",
"16",
"tháng",
"7-2014",
"và",
"lượt",
"về",
"được",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"22",
"và",
"23",
"tháng",
"7-2014",
"bullet",
"notes",
"===",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"thứ",
"ba",
"===",
"đợt",
"bốc",
"thăm",
"của",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"thứ",
"ba",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"18-7-2014",
"lượt",
"đi",
"được",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"29",
"và",
"30",
"tháng",
"7-2014",
"và",
"lượt",
"về",
"được",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"5",
"và",
"6",
"tháng",
"8-2014",
"colspan=6|champions",
"route",
"colspan=6|league",
"route",
"bullet",
"notes",
"==",
"vòng",
"bảng",
"==",
"===",
"group",
"b",
"===",
"bullet",
"notes",
"===",
"group",
"e",
"===",
"bullet",
"notes",
"==",
"vòng",
"knock-out",
"==",
"===",
"bracket",
"===",
"<onlyinclude><",
"onlyinclude>",
"===",
"round",
"of",
"16",
"===",
"the",
"draw",
"for",
"the",
"round",
"of",
"16",
"was",
"held",
"on",
"ngày",
"15",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"the",
"first",
"legs",
"were",
"played",
"on",
"17",
"18",
"24",
"and",
"25",
"february",
"and",
"the",
"second",
"legs",
"were",
"played",
"on",
"10",
"11",
"17",
"and",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"===",
"quarter-finals",
"===",
"the",
"draw",
"for",
"the",
"quarter-finals",
"was",
"held",
"on",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"the",
"first",
"legs",
"were",
"played",
"on",
"14",
"and",
"15",
"april",
"and",
"the",
"second",
"legs",
"were",
"played",
"on",
"21",
"and",
"ngày",
"22",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"===",
"các",
"trận",
"đấu",
"===",
"====",
"barcelona",
"v",
"paris",
"saint-germain",
"====",
"barcelona",
"won",
"5–1",
"on",
"aggregate",
"====",
"real",
"madrid",
"v",
"atlético",
"madrid",
"====",
"real",
"madrid",
"won",
"1–0",
"on",
"aggregate",
"====",
"bayern",
"munich",
"v",
"porto",
"====",
"bayern",
"munich",
"won",
"7–4",
"on",
"aggregate",
"====",
"monaco",
"v",
"juventus",
"====",
"juventus",
"won",
"1–0",
"on",
"aggregate",
"===",
"semi-finals",
"===",
"the",
"draw",
"for",
"the",
"semi-finals",
"and",
"final",
"to",
"determine",
"the",
"home",
"team",
"for",
"administrative",
"purposes",
"was",
"held",
"on",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"the",
"first",
"legs",
"were",
"played",
"on"
] |
tsogttsetsii ömnögovi tsogttsetsii là một sum của tỉnh ömnögovi ở miền nam mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 2 642 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 7 246 km trung tâm sum baruun nằm cách tỉnh lỵ dalanzadgad 120 km và thủ đô ulaanbaatar 670 km === khí hậu === tsogttsetsii có khí hậu hoang mạc nhiệt độ trung bình hàng năm trong khu vực là 8 °c tháng ấm nhất là tháng 7 khi nhiệt độ trung bình là 28 °c và lạnh nhất là tháng 12 với −12 °c lượng mưa trung bình hàng năm là 166 mm tháng ẩm ướt nhất là tháng 7 với lượng mưa trung bình là 41 mm và khô nhất là tháng 2 với 2 mm == kinh tế == sum có một trường học bệnh viện khu dịch vụ và cơ sở du lịch | [
"tsogttsetsii",
"ömnögovi",
"tsogttsetsii",
"là",
"một",
"sum",
"của",
"tỉnh",
"ömnögovi",
"ở",
"miền",
"nam",
"mông",
"cổ",
"vào",
"năm",
"2009",
"dân",
"số",
"của",
"sum",
"là",
"2",
"642",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sum",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"7",
"246",
"km",
"trung",
"tâm",
"sum",
"baruun",
"nằm",
"cách",
"tỉnh",
"lỵ",
"dalanzadgad",
"120",
"km",
"và",
"thủ",
"đô",
"ulaanbaatar",
"670",
"km",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"tsogttsetsii",
"có",
"khí",
"hậu",
"hoang",
"mạc",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"trong",
"khu",
"vực",
"là",
"8",
"°c",
"tháng",
"ấm",
"nhất",
"là",
"tháng",
"7",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"28",
"°c",
"và",
"lạnh",
"nhất",
"là",
"tháng",
"12",
"với",
"−12",
"°c",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"là",
"166",
"mm",
"tháng",
"ẩm",
"ướt",
"nhất",
"là",
"tháng",
"7",
"với",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"là",
"41",
"mm",
"và",
"khô",
"nhất",
"là",
"tháng",
"2",
"với",
"2",
"mm",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"sum",
"có",
"một",
"trường",
"học",
"bệnh",
"viện",
"khu",
"dịch",
"vụ",
"và",
"cơ",
"sở",
"du",
"lịch"
] |
ctenochira validicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ctenochira",
"validicornis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mỹ thuật riêng biệt đến năm 2021 khoa có sự định sẽ thành lập trung tâm nghiên cứu và bảo tồn di sản văn hóa == điều hành khoa mỹ thuật == nhiệm kỳ 2016-2020 == liên kết ngoài == bullet wydział sztuk pięknych uniwersytetu mikołaja kopernika w toruniu w bazie instytucji naukowych portalutrong cơ sở dữ liệu cổng thông tin nauka polska opi | [
"mỹ",
"thuật",
"riêng",
"biệt",
"đến",
"năm",
"2021",
"khoa",
"có",
"sự",
"định",
"sẽ",
"thành",
"lập",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"bảo",
"tồn",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"==",
"điều",
"hành",
"khoa",
"mỹ",
"thuật",
"==",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016-2020",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"wydział",
"sztuk",
"pięknych",
"uniwersytetu",
"mikołaja",
"kopernika",
"w",
"toruniu",
"w",
"bazie",
"instytucji",
"naukowych",
"portalutrong",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"cổng",
"thông",
"tin",
"nauka",
"polska",
"opi"
] |
chí giết công thần nguyễn thung nguyễn huệ đem quân đánh với nguyễn nhạc trong vài tháng đầu năm 1787 ông tổng động viên chừng 6 vạn tới 10 vạn quân họ đánh nhau dữ dội và sau đó nguyễn huệ tiến đến vây thành quy nhơn đắp thành đất bắn đại bác vào thành theo sách đại nam thực lục huệ cùng nhạc đánh nhau giết hại rất nhiều rồi giảng hòa huệ lui quân giữ từ thăng hoa điện bàn trở ra bắc đóng ở phú xuân tự xưng là bắc bình vương từ đấy tây sơn rối từ trong không còn rảnh mà nhòm ngó miền nam nữa nguyễn nhạc bị vây bức quá phải vào đền thờ cha mẹ khóc rồi kêu đặng văn chân từ gia định về cứu nhưng quân đặng văn chân tới nơi lại bị nguyễn huệ đánh tan buộc đặng văn chân phải tới hàng tuy quân của nguyễn huệ trong các cuộc công thành thương vong đến phân nửa nhưng tình thế buộc nguyễn nhạc phải lên mặt thành khóc xin em nỡ lòng nào mà nồi da xáo thịt như thế nguyễn huệ nể tình anh em thôi hãm thành và bằng lòng giảng hòa với nguyễn nhạc rồi rút về thuận hóa == lưỡng đầu thọ địch == ở bắc hà chúa trịnh đã sụp đổ vua lê chiêu thống nắm được quyền bính nhưng vị vua này không có tài và tính quyết đoán triều đình lúc bấy giờ không ai là người có năng lực hễ | [
"chí",
"giết",
"công",
"thần",
"nguyễn",
"thung",
"nguyễn",
"huệ",
"đem",
"quân",
"đánh",
"với",
"nguyễn",
"nhạc",
"trong",
"vài",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"1787",
"ông",
"tổng",
"động",
"viên",
"chừng",
"6",
"vạn",
"tới",
"10",
"vạn",
"quân",
"họ",
"đánh",
"nhau",
"dữ",
"dội",
"và",
"sau",
"đó",
"nguyễn",
"huệ",
"tiến",
"đến",
"vây",
"thành",
"quy",
"nhơn",
"đắp",
"thành",
"đất",
"bắn",
"đại",
"bác",
"vào",
"thành",
"theo",
"sách",
"đại",
"nam",
"thực",
"lục",
"huệ",
"cùng",
"nhạc",
"đánh",
"nhau",
"giết",
"hại",
"rất",
"nhiều",
"rồi",
"giảng",
"hòa",
"huệ",
"lui",
"quân",
"giữ",
"từ",
"thăng",
"hoa",
"điện",
"bàn",
"trở",
"ra",
"bắc",
"đóng",
"ở",
"phú",
"xuân",
"tự",
"xưng",
"là",
"bắc",
"bình",
"vương",
"từ",
"đấy",
"tây",
"sơn",
"rối",
"từ",
"trong",
"không",
"còn",
"rảnh",
"mà",
"nhòm",
"ngó",
"miền",
"nam",
"nữa",
"nguyễn",
"nhạc",
"bị",
"vây",
"bức",
"quá",
"phải",
"vào",
"đền",
"thờ",
"cha",
"mẹ",
"khóc",
"rồi",
"kêu",
"đặng",
"văn",
"chân",
"từ",
"gia",
"định",
"về",
"cứu",
"nhưng",
"quân",
"đặng",
"văn",
"chân",
"tới",
"nơi",
"lại",
"bị",
"nguyễn",
"huệ",
"đánh",
"tan",
"buộc",
"đặng",
"văn",
"chân",
"phải",
"tới",
"hàng",
"tuy",
"quân",
"của",
"nguyễn",
"huệ",
"trong",
"các",
"cuộc",
"công",
"thành",
"thương",
"vong",
"đến",
"phân",
"nửa",
"nhưng",
"tình",
"thế",
"buộc",
"nguyễn",
"nhạc",
"phải",
"lên",
"mặt",
"thành",
"khóc",
"xin",
"em",
"nỡ",
"lòng",
"nào",
"mà",
"nồi",
"da",
"xáo",
"thịt",
"như",
"thế",
"nguyễn",
"huệ",
"nể",
"tình",
"anh",
"em",
"thôi",
"hãm",
"thành",
"và",
"bằng",
"lòng",
"giảng",
"hòa",
"với",
"nguyễn",
"nhạc",
"rồi",
"rút",
"về",
"thuận",
"hóa",
"==",
"lưỡng",
"đầu",
"thọ",
"địch",
"==",
"ở",
"bắc",
"hà",
"chúa",
"trịnh",
"đã",
"sụp",
"đổ",
"vua",
"lê",
"chiêu",
"thống",
"nắm",
"được",
"quyền",
"bính",
"nhưng",
"vị",
"vua",
"này",
"không",
"có",
"tài",
"và",
"tính",
"quyết",
"đoán",
"triều",
"đình",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"không",
"ai",
"là",
"người",
"có",
"năng",
"lực",
"hễ"
] |
wielandia bojeriana là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được baill petra hoffm mcpherson mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"wielandia",
"bojeriana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"petra",
"hoffm",
"mcpherson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
please don t say you love me please don t say you love me là một bài hát của nữ ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người anh gabrielle aplin bài hát này do chính aplin và nicholas atkinson sáng tác và được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ hai trích từ album phòng thu đầu tay của cô mang tên english rain 2013 nó được phát hành dưới dạng kĩ thuật số tại anh quốc vào ngày 10 tháng 2 năm 2013 bài hát đạt thành công vừa phải tại khu vực châu âu khi đạt đến top 10 tại anh quốc ireland và úc cho đến nay nó đạt được hơn 70 000 bản tại úc và được chứng nhận đĩa bạch kim bởi aria == video âm nhạc == một video âm nhạc quảng bá cho đĩa đơn này được phát hành trên hệ thống youtube vào ngày 30 tháng 9 năm 2012 với độ dài 3 phút 28 giây có sự góp mặt của nam diễn viên iain de caestecker == trong văn hóa đại chúng == bullet một phiên bản mộc của bài hát này được xuất hiện ở tập cuối chương trình hollyoaks vào ngày 19 tháng 4 năm 2013 bullet mãi đến ngày 28 tháng 7 năm 2014 tức hơn một năm kể từ ngày phát hành please don t say you love me mới mở đầu tại vị trí thứ 3 trên aria charts vào ngày 28 tháng 7 năm 2014 sau khi rachael thompson trình diễn bài hát này trong lần thử giọng cho chương trình the | [
"please",
"don",
"t",
"say",
"you",
"love",
"me",
"please",
"don",
"t",
"say",
"you",
"love",
"me",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"kiêm",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"người",
"anh",
"gabrielle",
"aplin",
"bài",
"hát",
"này",
"do",
"chính",
"aplin",
"và",
"nicholas",
"atkinson",
"sáng",
"tác",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"trích",
"từ",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"của",
"cô",
"mang",
"tên",
"english",
"rain",
"2013",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"kĩ",
"thuật",
"số",
"tại",
"anh",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"bài",
"hát",
"đạt",
"thành",
"công",
"vừa",
"phải",
"tại",
"khu",
"vực",
"châu",
"âu",
"khi",
"đạt",
"đến",
"top",
"10",
"tại",
"anh",
"quốc",
"ireland",
"và",
"úc",
"cho",
"đến",
"nay",
"nó",
"đạt",
"được",
"hơn",
"70",
"000",
"bản",
"tại",
"úc",
"và",
"được",
"chứng",
"nhận",
"đĩa",
"bạch",
"kim",
"bởi",
"aria",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"==",
"một",
"video",
"âm",
"nhạc",
"quảng",
"bá",
"cho",
"đĩa",
"đơn",
"này",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"hệ",
"thống",
"youtube",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"với",
"độ",
"dài",
"3",
"phút",
"28",
"giây",
"có",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"nam",
"diễn",
"viên",
"iain",
"de",
"caestecker",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"bullet",
"một",
"phiên",
"bản",
"mộc",
"của",
"bài",
"hát",
"này",
"được",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"tập",
"cuối",
"chương",
"trình",
"hollyoaks",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"bullet",
"mãi",
"đến",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"tức",
"hơn",
"một",
"năm",
"kể",
"từ",
"ngày",
"phát",
"hành",
"please",
"don",
"t",
"say",
"you",
"love",
"me",
"mới",
"mở",
"đầu",
"tại",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"trên",
"aria",
"charts",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"sau",
"khi",
"rachael",
"thompson",
"trình",
"diễn",
"bài",
"hát",
"này",
"trong",
"lần",
"thử",
"giọng",
"cho",
"chương",
"trình",
"the"
] |
dendrobium ionopus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"dendrobium",
"ionopus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
milos là một khu tự quản ở vùng nam egeo hy lạp khu tự quản milos có diện tích 160 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 4736 người | [
"milos",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"nam",
"egeo",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"milos",
"có",
"diện",
"tích",
"160",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"là",
"4736",
"người"
] |
brageac là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet brageac sur le site de l institut géographique national bullet site dédié à l actualité de salers par cédric tartaud-gineste | [
"brageac",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"cantal",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"cantal",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"brageac",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national",
"bullet",
"site",
"dédié",
"à",
"l",
"actualité",
"de",
"salers",
"par",
"cédric",
"tartaud-gineste"
] |
trịnh lan trinh 1565 là một nhân vật sống trong thời đại của vương triều triều tiên == cuộc đời == xuất thân trong gia đình họ trịnh là con gái thứ hai của đô tổng quan thanh khê quân trịnh doãn khiêm 鄭允謙 정윤겸 có một anh trai tên trịnh thục 鄭淑 và một em trai trịnh đạm 鄭淡 có mẹ xuất thân là vợ lẽ bà đã từng là một kỹ nữ sau này trở thành tiểu thiếp của doãn nguyên hành em trai văn định vương hậu năm 1551 vợ cả của doãn nguyên hành là kim phu nhân qua đời có giả thuyết cho là trịnh lan trinh hạ độc trịnh lan trinh được văn định vương hậu phá lệ phong làm chính thất danh phận các vợ lẽ thời triều tiên không cao vợ lẽ cũng không được nâng lên làm vợ cả bà được phong làm chính nhất phẩm trinh kính phu nhân 貞敬夫人 lúc văn định vương hậu còn ở ngôi trung điện bà đã giúp văn định vương hậu vượt qua rất nhiều sóng gió trong hoàng cung nên rất được văn định vương hậu tin tưởng và trọng dụng trong thời gian văn định vương hậu nhiếp chính bà đã vu cáo phượng thành quân và hồng hi tần có âm mưu cấu kết làm phản nên phượng thành quân bị ban chết còn hồng hi tần bị đuổi ra ngoài cung sống bà còn tham gia cùng với văn định vương hậu phục hưng phật giáo ở triều | [
"trịnh",
"lan",
"trinh",
"1565",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"sống",
"trong",
"thời",
"đại",
"của",
"vương",
"triều",
"triều",
"tiên",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"xuất",
"thân",
"trong",
"gia",
"đình",
"họ",
"trịnh",
"là",
"con",
"gái",
"thứ",
"hai",
"của",
"đô",
"tổng",
"quan",
"thanh",
"khê",
"quân",
"trịnh",
"doãn",
"khiêm",
"鄭允謙",
"정윤겸",
"có",
"một",
"anh",
"trai",
"tên",
"trịnh",
"thục",
"鄭淑",
"và",
"một",
"em",
"trai",
"trịnh",
"đạm",
"鄭淡",
"có",
"mẹ",
"xuất",
"thân",
"là",
"vợ",
"lẽ",
"bà",
"đã",
"từng",
"là",
"một",
"kỹ",
"nữ",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"tiểu",
"thiếp",
"của",
"doãn",
"nguyên",
"hành",
"em",
"trai",
"văn",
"định",
"vương",
"hậu",
"năm",
"1551",
"vợ",
"cả",
"của",
"doãn",
"nguyên",
"hành",
"là",
"kim",
"phu",
"nhân",
"qua",
"đời",
"có",
"giả",
"thuyết",
"cho",
"là",
"trịnh",
"lan",
"trinh",
"hạ",
"độc",
"trịnh",
"lan",
"trinh",
"được",
"văn",
"định",
"vương",
"hậu",
"phá",
"lệ",
"phong",
"làm",
"chính",
"thất",
"danh",
"phận",
"các",
"vợ",
"lẽ",
"thời",
"triều",
"tiên",
"không",
"cao",
"vợ",
"lẽ",
"cũng",
"không",
"được",
"nâng",
"lên",
"làm",
"vợ",
"cả",
"bà",
"được",
"phong",
"làm",
"chính",
"nhất",
"phẩm",
"trinh",
"kính",
"phu",
"nhân",
"貞敬夫人",
"lúc",
"văn",
"định",
"vương",
"hậu",
"còn",
"ở",
"ngôi",
"trung",
"điện",
"bà",
"đã",
"giúp",
"văn",
"định",
"vương",
"hậu",
"vượt",
"qua",
"rất",
"nhiều",
"sóng",
"gió",
"trong",
"hoàng",
"cung",
"nên",
"rất",
"được",
"văn",
"định",
"vương",
"hậu",
"tin",
"tưởng",
"và",
"trọng",
"dụng",
"trong",
"thời",
"gian",
"văn",
"định",
"vương",
"hậu",
"nhiếp",
"chính",
"bà",
"đã",
"vu",
"cáo",
"phượng",
"thành",
"quân",
"và",
"hồng",
"hi",
"tần",
"có",
"âm",
"mưu",
"cấu",
"kết",
"làm",
"phản",
"nên",
"phượng",
"thành",
"quân",
"bị",
"ban",
"chết",
"còn",
"hồng",
"hi",
"tần",
"bị",
"đuổi",
"ra",
"ngoài",
"cung",
"sống",
"bà",
"còn",
"tham",
"gia",
"cùng",
"với",
"văn",
"định",
"vương",
"hậu",
"phục",
"hưng",
"phật",
"giáo",
"ở",
"triều"
] |
plusiodonta africana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"plusiodonta",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mảnh vật chất trong đó thường có các chất rắn đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển rơi xuống bề mặt trái đất hay bề mặt các thiên thể khác như mặt trăng sao hỏa khi đã bay qua khí quyển và rơi xuống bề mặt thiên thể phần còn lại của thiên thạch là vẫn thạch == xem thêm == bullet vành đai tiểu hành tinh bullet sao băng bullet chondrit == liên kết ngoài == bullet thiên thạch to bằng tòa nhà 10 tầng bay sát trái đất bullet thiên thạch – wiktionary tiếng việt bullet meteoroids and meteorites bullet meteorite bullet meteorite meteorites for sale meteorite dealers | [
"mảnh",
"vật",
"chất",
"trong",
"đó",
"thường",
"có",
"các",
"chất",
"rắn",
"đến",
"từ",
"vùng",
"không",
"gian",
"bên",
"ngoài",
"vào",
"khí",
"quyển",
"rơi",
"xuống",
"bề",
"mặt",
"trái",
"đất",
"hay",
"bề",
"mặt",
"các",
"thiên",
"thể",
"khác",
"như",
"mặt",
"trăng",
"sao",
"hỏa",
"khi",
"đã",
"bay",
"qua",
"khí",
"quyển",
"và",
"rơi",
"xuống",
"bề",
"mặt",
"thiên",
"thể",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"thiên",
"thạch",
"là",
"vẫn",
"thạch",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vành",
"đai",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bullet",
"sao",
"băng",
"bullet",
"chondrit",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thiên",
"thạch",
"to",
"bằng",
"tòa",
"nhà",
"10",
"tầng",
"bay",
"sát",
"trái",
"đất",
"bullet",
"thiên",
"thạch",
"–",
"wiktionary",
"tiếng",
"việt",
"bullet",
"meteoroids",
"and",
"meteorites",
"bullet",
"meteorite",
"bullet",
"meteorite",
"meteorites",
"for",
"sale",
"meteorite",
"dealers"
] |
q thắng–nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam tr 833 đều đã dẫn lại trong sách của mình tuy nhiên đây có lẽ chỉ là một tác phẩm hư cấu hoàn toàn của cúc hương trong tác phẩm ông viết về trưng vương vào lúc ông sinh ra việt nam đang vào thời kì pháp thuộc nên rất có lẽ ông đã gửi gắm tư tưởng của mình qua những sáng tác của mình == xem thêm == bullet hai bà trưng == sách tham khảo == bullet phan huy lê-trần quốc vượng-hà văn tấn-lương ninh lịch sử việt nam tập 1 nhà xuất bản đại học thcn hà nội 1983 bullet phạm văn sơn việt sử tân biên tập 1 nhà xuất bản khai trí sài gòn 1968 bullet nguyễn q thắng–nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam nhà xuất bản khoa học xã hội hà nội 1992 bullet lê đình sỹ chủ biên 2010 thăng long hà nội những trang sử vẻ vang chống ngoại xâm nhà xuất bản hà nội bullet hậu hán thư bullet thủy kinh chú | [
"q",
"thắng–nguyễn",
"bá",
"thế",
"từ",
"điển",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"tr",
"833",
"đều",
"đã",
"dẫn",
"lại",
"trong",
"sách",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"đây",
"có",
"lẽ",
"chỉ",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"hư",
"cấu",
"hoàn",
"toàn",
"của",
"cúc",
"hương",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"ông",
"viết",
"về",
"trưng",
"vương",
"vào",
"lúc",
"ông",
"sinh",
"ra",
"việt",
"nam",
"đang",
"vào",
"thời",
"kì",
"pháp",
"thuộc",
"nên",
"rất",
"có",
"lẽ",
"ông",
"đã",
"gửi",
"gắm",
"tư",
"tưởng",
"của",
"mình",
"qua",
"những",
"sáng",
"tác",
"của",
"mình",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hai",
"bà",
"trưng",
"==",
"sách",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"phan",
"huy",
"lê-trần",
"quốc",
"vượng-hà",
"văn",
"tấn-lương",
"ninh",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"tập",
"1",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đại",
"học",
"thcn",
"hà",
"nội",
"1983",
"bullet",
"phạm",
"văn",
"sơn",
"việt",
"sử",
"tân",
"biên",
"tập",
"1",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khai",
"trí",
"sài",
"gòn",
"1968",
"bullet",
"nguyễn",
"q",
"thắng–nguyễn",
"bá",
"thế",
"từ",
"điển",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"hà",
"nội",
"1992",
"bullet",
"lê",
"đình",
"sỹ",
"chủ",
"biên",
"2010",
"thăng",
"long",
"hà",
"nội",
"những",
"trang",
"sử",
"vẻ",
"vang",
"chống",
"ngoại",
"xâm",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hà",
"nội",
"bullet",
"hậu",
"hán",
"thư",
"bullet",
"thủy",
"kinh",
"chú"
] |
có vốn đang nhanh chóng lỗi thời đô đốc burke chỉ đạo một báo cáo đệ trình lên quốc hội dưới tên gọi the aging fleet ý tưởng về chương trình fram chỉ là một trong sáu phương án được đề xuất cho một ủy ban đặc biệt đối phó vấn đề tình trạng vật chất xuống cấp của những tàu chiến được chế tạo thời thế chiến ii những phương án được đưa ra theo thứ tự được ưu chuộng là bullet 1 đóng tàu mới bullet 2 dành nhiều thời gian hơn cho bảo trì bullet 3 đại tu rộng rãi hơn bullet 4 dành thêm kinh phí cho việc bảo trì bullet 5 huấn luyện thêm cho nhân sự bảo trì hoặc bullet 6 tạo một chương trình hồi sinh và hiện đại hóa quy mô lớn nhằm lấp đầy khoảng trống cho đến khi chế tạo tàu mới bộ trưởng hải quân thomas s gates đạt được đồng thuận cho giải pháp sau cùng với bộ trưởng quốc phòng neil hosler mcelroy vào ngày 11 tháng 11 năm 1958 == liên kết ngoài == bullet fram-fleet rehabilitation and modernization photos circa 1960 s bullet navsource org destroyer photo gallery index | [
"có",
"vốn",
"đang",
"nhanh",
"chóng",
"lỗi",
"thời",
"đô",
"đốc",
"burke",
"chỉ",
"đạo",
"một",
"báo",
"cáo",
"đệ",
"trình",
"lên",
"quốc",
"hội",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"the",
"aging",
"fleet",
"ý",
"tưởng",
"về",
"chương",
"trình",
"fram",
"chỉ",
"là",
"một",
"trong",
"sáu",
"phương",
"án",
"được",
"đề",
"xuất",
"cho",
"một",
"ủy",
"ban",
"đặc",
"biệt",
"đối",
"phó",
"vấn",
"đề",
"tình",
"trạng",
"vật",
"chất",
"xuống",
"cấp",
"của",
"những",
"tàu",
"chiến",
"được",
"chế",
"tạo",
"thời",
"thế",
"chiến",
"ii",
"những",
"phương",
"án",
"được",
"đưa",
"ra",
"theo",
"thứ",
"tự",
"được",
"ưu",
"chuộng",
"là",
"bullet",
"1",
"đóng",
"tàu",
"mới",
"bullet",
"2",
"dành",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"hơn",
"cho",
"bảo",
"trì",
"bullet",
"3",
"đại",
"tu",
"rộng",
"rãi",
"hơn",
"bullet",
"4",
"dành",
"thêm",
"kinh",
"phí",
"cho",
"việc",
"bảo",
"trì",
"bullet",
"5",
"huấn",
"luyện",
"thêm",
"cho",
"nhân",
"sự",
"bảo",
"trì",
"hoặc",
"bullet",
"6",
"tạo",
"một",
"chương",
"trình",
"hồi",
"sinh",
"và",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"quy",
"mô",
"lớn",
"nhằm",
"lấp",
"đầy",
"khoảng",
"trống",
"cho",
"đến",
"khi",
"chế",
"tạo",
"tàu",
"mới",
"bộ",
"trưởng",
"hải",
"quân",
"thomas",
"s",
"gates",
"đạt",
"được",
"đồng",
"thuận",
"cho",
"giải",
"pháp",
"sau",
"cùng",
"với",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"neil",
"hosler",
"mcelroy",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"1958",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fram-fleet",
"rehabilitation",
"and",
"modernization",
"photos",
"circa",
"1960",
"s",
"bullet",
"navsource",
"org",
"destroyer",
"photo",
"gallery",
"index"
] |
cao tốc đã chặn được đối thủ làm nó chết đứng giữa biển đối phương phóng bỏ liều thuốc nổ trên tàu và nó phát nổ ngay lập tức bunch dự định tiếp cận để bắt sống thủy thủ đoàn chiếc xuồng tự sát nhưng đạn pháo 5-inch từ một tàu khu trục lân cận đã phá hủy chiếc xuồng và tiêu diệt những người đang bơi trên biển đến xế trưa ngày 29 tháng 3 kết quả trinh sát tại bãi white cho thấy nơi đây không cần đến hoạt động dọn dẹp chướng ngại vật của đội udt vì vậy bunch rút lui ra khơi để tuần tra sang ngày hôm sau lúc 06 giờ 45 phút con tàu hướng đến bãi orange và khi còn cách mục tiêu nó thả xuồng đổ bộ lci g lúc 09 giờ 05 phút để hỗ trợ hoạt động cho đội udt trước khi rút lui ra một vị trí tuần tra ngoài khơi bãi được dọn sạch lúc 11 giờ 37 phút và bunch thu hồi các xuồng đổ bộ lúc 12 giờ 25 phút sau đó nó phục vụ vào việc vận chuyển các sĩ quan tham mưu từ tàu chỉ huy đến các tàu vận chuyển cao tốc khác để được điều đến các khu vực đổ bộ khác nhau chung quanh okinawa hoành thành nhiệm vụ lúc 17 giờ 00 và đi đến trạm tuần tra r-7 ngoài khơi lúc 19 giờ 30 phút lúc 00 giờ 17 phút rạng sáng ngày 31 tháng 3 | [
"cao",
"tốc",
"đã",
"chặn",
"được",
"đối",
"thủ",
"làm",
"nó",
"chết",
"đứng",
"giữa",
"biển",
"đối",
"phương",
"phóng",
"bỏ",
"liều",
"thuốc",
"nổ",
"trên",
"tàu",
"và",
"nó",
"phát",
"nổ",
"ngay",
"lập",
"tức",
"bunch",
"dự",
"định",
"tiếp",
"cận",
"để",
"bắt",
"sống",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"chiếc",
"xuồng",
"tự",
"sát",
"nhưng",
"đạn",
"pháo",
"5-inch",
"từ",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lân",
"cận",
"đã",
"phá",
"hủy",
"chiếc",
"xuồng",
"và",
"tiêu",
"diệt",
"những",
"người",
"đang",
"bơi",
"trên",
"biển",
"đến",
"xế",
"trưa",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"kết",
"quả",
"trinh",
"sát",
"tại",
"bãi",
"white",
"cho",
"thấy",
"nơi",
"đây",
"không",
"cần",
"đến",
"hoạt",
"động",
"dọn",
"dẹp",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"của",
"đội",
"udt",
"vì",
"vậy",
"bunch",
"rút",
"lui",
"ra",
"khơi",
"để",
"tuần",
"tra",
"sang",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"lúc",
"06",
"giờ",
"45",
"phút",
"con",
"tàu",
"hướng",
"đến",
"bãi",
"orange",
"và",
"khi",
"còn",
"cách",
"mục",
"tiêu",
"nó",
"thả",
"xuồng",
"đổ",
"bộ",
"lci",
"g",
"lúc",
"09",
"giờ",
"05",
"phút",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"hoạt",
"động",
"cho",
"đội",
"udt",
"trước",
"khi",
"rút",
"lui",
"ra",
"một",
"vị",
"trí",
"tuần",
"tra",
"ngoài",
"khơi",
"bãi",
"được",
"dọn",
"sạch",
"lúc",
"11",
"giờ",
"37",
"phút",
"và",
"bunch",
"thu",
"hồi",
"các",
"xuồng",
"đổ",
"bộ",
"lúc",
"12",
"giờ",
"25",
"phút",
"sau",
"đó",
"nó",
"phục",
"vụ",
"vào",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"các",
"sĩ",
"quan",
"tham",
"mưu",
"từ",
"tàu",
"chỉ",
"huy",
"đến",
"các",
"tàu",
"vận",
"chuyển",
"cao",
"tốc",
"khác",
"để",
"được",
"điều",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"đổ",
"bộ",
"khác",
"nhau",
"chung",
"quanh",
"okinawa",
"hoành",
"thành",
"nhiệm",
"vụ",
"lúc",
"17",
"giờ",
"00",
"và",
"đi",
"đến",
"trạm",
"tuần",
"tra",
"r-7",
"ngoài",
"khơi",
"lúc",
"19",
"giờ",
"30",
"phút",
"lúc",
"00",
"giờ",
"17",
"phút",
"rạng",
"sáng",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3"
] |
lételon == xem thêm == bullet xã của tỉnh allier == tham khảo == ‘‘dựa trên bài ở wikipedia tiếng pháp ’’ | [
"lételon",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"allier",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"‘‘dựa",
"trên",
"bài",
"ở",
"wikipedia",
"tiếng",
"pháp",
"’’"
] |
bức tường trong thánh thất vatican bốn gian phòng raffaello năm đó giáo hoàng đã yêu cầu raffaello vẽ 4 bức bích hoạ hàm chứa 4 nội dung thần học triết học văn nghệ pháp luật trong bức triết học là một toà kiến trúc lớn trải dài từ gần đến xa xa hơn là một mái vòm hai nhà triết học vĩ đại đi phía trước là platon và aristotle phía sau là những nhà triết học khoa học cổ hi lạp raffaello muốn thể hiện cho những người kế tục tư tưởng văn hoá cổ hy lạp đã vượt lên trên thế hệ trước của mình nói tóm lại raffaello đã từ bỏ lối vẽ cứng nhắc khi bàn về vấn đề tôn giáo mà thay vào đó là những nội dung tư tưởng phục hưng văn hoá cổ hi lạp hình thành nên những cấu tứ độc đáo mới lạ ngoài chuyên môn họa sĩ raffaello còn là một kiến trúc sư lỗi lạc bằng chứng là việc thiết kế nhà thờ thánh pie tại vatican ở roma ông cũng đã có những đóng góp quan trọng trong quy hoạch tổng thể nhà thờ lớn và đồng thời còn là người phụ trách công việc thi công công trình này khi công trình chưa hoàn thành thì ông mất ở tuổi 37 vào năm 1520 với những cống hiến to lớn của mình thì danh hiệu thánh hội họa của thời kì văn hóa phục hưng xứng đáng với ông nội dung thường là tôn giáo | [
"bức",
"tường",
"trong",
"thánh",
"thất",
"vatican",
"bốn",
"gian",
"phòng",
"raffaello",
"năm",
"đó",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"raffaello",
"vẽ",
"4",
"bức",
"bích",
"hoạ",
"hàm",
"chứa",
"4",
"nội",
"dung",
"thần",
"học",
"triết",
"học",
"văn",
"nghệ",
"pháp",
"luật",
"trong",
"bức",
"triết",
"học",
"là",
"một",
"toà",
"kiến",
"trúc",
"lớn",
"trải",
"dài",
"từ",
"gần",
"đến",
"xa",
"xa",
"hơn",
"là",
"một",
"mái",
"vòm",
"hai",
"nhà",
"triết",
"học",
"vĩ",
"đại",
"đi",
"phía",
"trước",
"là",
"platon",
"và",
"aristotle",
"phía",
"sau",
"là",
"những",
"nhà",
"triết",
"học",
"khoa",
"học",
"cổ",
"hi",
"lạp",
"raffaello",
"muốn",
"thể",
"hiện",
"cho",
"những",
"người",
"kế",
"tục",
"tư",
"tưởng",
"văn",
"hoá",
"cổ",
"hy",
"lạp",
"đã",
"vượt",
"lên",
"trên",
"thế",
"hệ",
"trước",
"của",
"mình",
"nói",
"tóm",
"lại",
"raffaello",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"lối",
"vẽ",
"cứng",
"nhắc",
"khi",
"bàn",
"về",
"vấn",
"đề",
"tôn",
"giáo",
"mà",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"những",
"nội",
"dung",
"tư",
"tưởng",
"phục",
"hưng",
"văn",
"hoá",
"cổ",
"hi",
"lạp",
"hình",
"thành",
"nên",
"những",
"cấu",
"tứ",
"độc",
"đáo",
"mới",
"lạ",
"ngoài",
"chuyên",
"môn",
"họa",
"sĩ",
"raffaello",
"còn",
"là",
"một",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"lỗi",
"lạc",
"bằng",
"chứng",
"là",
"việc",
"thiết",
"kế",
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"pie",
"tại",
"vatican",
"ở",
"roma",
"ông",
"cũng",
"đã",
"có",
"những",
"đóng",
"góp",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quy",
"hoạch",
"tổng",
"thể",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"và",
"đồng",
"thời",
"còn",
"là",
"người",
"phụ",
"trách",
"công",
"việc",
"thi",
"công",
"công",
"trình",
"này",
"khi",
"công",
"trình",
"chưa",
"hoàn",
"thành",
"thì",
"ông",
"mất",
"ở",
"tuổi",
"37",
"vào",
"năm",
"1520",
"với",
"những",
"cống",
"hiến",
"to",
"lớn",
"của",
"mình",
"thì",
"danh",
"hiệu",
"thánh",
"hội",
"họa",
"của",
"thời",
"kì",
"văn",
"hóa",
"phục",
"hưng",
"xứng",
"đáng",
"với",
"ông",
"nội",
"dung",
"thường",
"là",
"tôn",
"giáo"
] |
saint-alyre-d arlanc là một xã thuộc tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne-rhône-alpes miền trung nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 845 mét trên mực nước biển thị trấn này nằm bên tuyến đường d999 và gần như trung lộ giữa các thành phố clermont-ferrand và saint-étienne và ở giữa trung tâm của vườn tự nhiên vùng livradois-forez thị trấn có rừng thông bao quanh cách thị xã trung cổ la chaise-dieu 9 km về phia snam == tham khảo == bullet insee | [
"saint-alyre-d",
"arlanc",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"puy-de-dôme",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"845",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"thị",
"trấn",
"này",
"nằm",
"bên",
"tuyến",
"đường",
"d999",
"và",
"gần",
"như",
"trung",
"lộ",
"giữa",
"các",
"thành",
"phố",
"clermont-ferrand",
"và",
"saint-étienne",
"và",
"ở",
"giữa",
"trung",
"tâm",
"của",
"vườn",
"tự",
"nhiên",
"vùng",
"livradois-forez",
"thị",
"trấn",
"có",
"rừng",
"thông",
"bao",
"quanh",
"cách",
"thị",
"xã",
"trung",
"cổ",
"la",
"chaise-dieu",
"9",
"km",
"về",
"phia",
"snam",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
hydriomena bivirgata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hydriomena",
"bivirgata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ctenochira infesta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ctenochira",
"infesta",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
exo planet 5 – the exploration exo planet #5 – the exploration là chuyến lưu diễn thứ năm của nhóm nhạc hàn trung exo nhóm nhạc chuyến lưu diễn được công bố vào ngày 30 tháng 5 năm 2019 và bắt đầu tại sân vận động kspo dome seoul vào ngày 19 tháng 7 năm 2019 == lịch sử == === hàn quốc === thông báo về chuyến lưu diễn chính thức được công bố bởi sm entertainment vào ngày 30 tháng 5 năm 2017 với ba buổi biểu diễn vào ngày 19-21 và 26-28 tháng 7 năm 2019 tại nhà thi đấu thể dục dụng cụ olympic đây là tour thứ hai của exo với 6 buổi biển diễn liên tiếp trong 2 tuần tại nhà thi đấu thể dục dụng cụ olympic == chú thích == bullet công ty chủ quảnː sm entertainment bullet thành viên tham giaː suho baekhyun chen chanyeol kai sehun | [
"exo",
"planet",
"5",
"–",
"the",
"exploration",
"exo",
"planet",
"#5",
"–",
"the",
"exploration",
"là",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"thứ",
"năm",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"hàn",
"trung",
"exo",
"nhóm",
"nhạc",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"2019",
"và",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"kspo",
"dome",
"seoul",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"hàn",
"quốc",
"===",
"thông",
"báo",
"về",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"chính",
"thức",
"được",
"công",
"bố",
"bởi",
"sm",
"entertainment",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"với",
"ba",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"vào",
"ngày",
"19-21",
"và",
"26-28",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"thể",
"dục",
"dụng",
"cụ",
"olympic",
"đây",
"là",
"tour",
"thứ",
"hai",
"của",
"exo",
"với",
"6",
"buổi",
"biển",
"diễn",
"liên",
"tiếp",
"trong",
"2",
"tuần",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"thể",
"dục",
"dụng",
"cụ",
"olympic",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"công",
"ty",
"chủ",
"quảnː",
"sm",
"entertainment",
"bullet",
"thành",
"viên",
"tham",
"giaː",
"suho",
"baekhyun",
"chen",
"chanyeol",
"kai",
"sehun"
] |
tháng 8 rudolf marić kiện tướng cờ vua s 1927 bullet 22 tháng 8 luigi dadaglio hồng y giáo chủ của nhà thờ công giáo la mã s 1914 bullet 24 tháng 8 sergei donatovich dovlatov nhà văn nga s 1941 bullet 25 tháng 8 morley callaghan nhà văn canada s 1903 bullet 27 tháng 8 stevie ray vaughan nhạc sĩ nhạc blues s 1954 bullet 29 tháng 8 luigi beccali vận động viên điền kinh ý huy chương thế vận hội s 1907 === tháng 9 === bullet 2 tháng 9 piet stalmeier nhà soạn nhạc hà lan nhạc trưởng s 1912 bullet 3 tháng 9 karl mommer chính khách đức s 1910 bullet 3 tháng 9 mieczysław fogg nam ca sĩ ba lan s 1901 bullet 4 tháng 9 irene dunne nữ diễn viên s 1898 bullet 5 tháng 9 beppo brem diễn viên đức s 1906 bullet 7 tháng 9 ahti karjalainen chính khách phần lan s 1923 bullet 9 tháng 9 nicola abbagnano triết gia ý s 1901 bullet 9 tháng 9 samuel k doe tổng thống của liberia bullet 11 tháng 9 iris von roten nữ luật gia thụy sĩ nữ nhà báo s 1917 bullet 26 tháng 9 alberto moravia nhà văn ý s 1907 bullet 30 tháng 9 michel leiris nhà văn pháp nhà dân tộc học s 1901 bullet 30 tháng 9 patrick white giải thưởng nobel văn học s 1912 === tháng 10 === bullet 1 tháng 10 john stewart bell nhà vật lý học s 1928 bullet 1 tháng 10 andrzej krzanowski nhà soạn nhạc ba lan s 1951 bullet 2 tháng 10 peter herman adler nhạc trưởng | [
"tháng",
"8",
"rudolf",
"marić",
"kiện",
"tướng",
"cờ",
"vua",
"s",
"1927",
"bullet",
"22",
"tháng",
"8",
"luigi",
"dadaglio",
"hồng",
"y",
"giáo",
"chủ",
"của",
"nhà",
"thờ",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"s",
"1914",
"bullet",
"24",
"tháng",
"8",
"sergei",
"donatovich",
"dovlatov",
"nhà",
"văn",
"nga",
"s",
"1941",
"bullet",
"25",
"tháng",
"8",
"morley",
"callaghan",
"nhà",
"văn",
"canada",
"s",
"1903",
"bullet",
"27",
"tháng",
"8",
"stevie",
"ray",
"vaughan",
"nhạc",
"sĩ",
"nhạc",
"blues",
"s",
"1954",
"bullet",
"29",
"tháng",
"8",
"luigi",
"beccali",
"vận",
"động",
"viên",
"điền",
"kinh",
"ý",
"huy",
"chương",
"thế",
"vận",
"hội",
"s",
"1907",
"===",
"tháng",
"9",
"===",
"bullet",
"2",
"tháng",
"9",
"piet",
"stalmeier",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"hà",
"lan",
"nhạc",
"trưởng",
"s",
"1912",
"bullet",
"3",
"tháng",
"9",
"karl",
"mommer",
"chính",
"khách",
"đức",
"s",
"1910",
"bullet",
"3",
"tháng",
"9",
"mieczysław",
"fogg",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"ba",
"lan",
"s",
"1901",
"bullet",
"4",
"tháng",
"9",
"irene",
"dunne",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"s",
"1898",
"bullet",
"5",
"tháng",
"9",
"beppo",
"brem",
"diễn",
"viên",
"đức",
"s",
"1906",
"bullet",
"7",
"tháng",
"9",
"ahti",
"karjalainen",
"chính",
"khách",
"phần",
"lan",
"s",
"1923",
"bullet",
"9",
"tháng",
"9",
"nicola",
"abbagnano",
"triết",
"gia",
"ý",
"s",
"1901",
"bullet",
"9",
"tháng",
"9",
"samuel",
"k",
"doe",
"tổng",
"thống",
"của",
"liberia",
"bullet",
"11",
"tháng",
"9",
"iris",
"von",
"roten",
"nữ",
"luật",
"gia",
"thụy",
"sĩ",
"nữ",
"nhà",
"báo",
"s",
"1917",
"bullet",
"26",
"tháng",
"9",
"alberto",
"moravia",
"nhà",
"văn",
"ý",
"s",
"1907",
"bullet",
"30",
"tháng",
"9",
"michel",
"leiris",
"nhà",
"văn",
"pháp",
"nhà",
"dân",
"tộc",
"học",
"s",
"1901",
"bullet",
"30",
"tháng",
"9",
"patrick",
"white",
"giải",
"thưởng",
"nobel",
"văn",
"học",
"s",
"1912",
"===",
"tháng",
"10",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"10",
"john",
"stewart",
"bell",
"nhà",
"vật",
"lý",
"học",
"s",
"1928",
"bullet",
"1",
"tháng",
"10",
"andrzej",
"krzanowski",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"ba",
"lan",
"s",
"1951",
"bullet",
"2",
"tháng",
"10",
"peter",
"herman",
"adler",
"nhạc",
"trưởng"
] |
đài tưởng niệm trận chiến monte cassino ở warszawa đài tưởng niệm trận chiến monte cassino là một di tích ở warszawa ba lan nằm ở quảng trường giữa phố tướng anders và cổng của công viên krasnoyani gần bảo tàng khảo cổ quốc gia ở công binh xưởng hoàng gia == lịch sử == vào tháng 12 năm 1994 ủy ban xã hội về xây dựng tượng đài trận chiến monte cassino ở warszawa đã chọn vị trí hiện tại cho di tích vào tháng 6 năm 1995 hiệp hội kiến trúc sư ba lan stowarzyszenie architektów arlingtonkich đã công bố một cuộc thi thiết kế một tượng đài kỷ niệm sự đóng góp của ba lan cho trận chiến monte cassino tượng đài được tài trợ bởi sự đóng góp của các cựu chiến binh của quân đoàn 2 quân đội ba lan người đã chiếm được monte cassino vào ngày 18 tháng 5 năm 1944 và tài trợ từ nhiều tổ chức nó được tiết lộ vào ngày 30 tháng 5 năm 1999 bởi irena anders góa phụ của tướng władysław anders chỉ huy quân đoàn 2 được hỗ trợ bởi một người bảo vệ danh dự của quân đội ba lan trong một buổi lễ kỷ niệm 55 năm của trận chiến trong buổi lễ tổng thống ba lan đã được đại diện bởi người đứng đầu thủ tướng của tổng thống cộng hòa ba lan ryszard kalisz == xây dựng == tượng đài được thiết kế bởi nhà điêu khắc kazimierz gustaw zemła và kiến trúc | [
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"trận",
"chiến",
"monte",
"cassino",
"ở",
"warszawa",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"trận",
"chiến",
"monte",
"cassino",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"ở",
"warszawa",
"ba",
"lan",
"nằm",
"ở",
"quảng",
"trường",
"giữa",
"phố",
"tướng",
"anders",
"và",
"cổng",
"của",
"công",
"viên",
"krasnoyani",
"gần",
"bảo",
"tàng",
"khảo",
"cổ",
"quốc",
"gia",
"ở",
"công",
"binh",
"xưởng",
"hoàng",
"gia",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1994",
"ủy",
"ban",
"xã",
"hội",
"về",
"xây",
"dựng",
"tượng",
"đài",
"trận",
"chiến",
"monte",
"cassino",
"ở",
"warszawa",
"đã",
"chọn",
"vị",
"trí",
"hiện",
"tại",
"cho",
"di",
"tích",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
"hiệp",
"hội",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"ba",
"lan",
"stowarzyszenie",
"architektów",
"arlingtonkich",
"đã",
"công",
"bố",
"một",
"cuộc",
"thi",
"thiết",
"kế",
"một",
"tượng",
"đài",
"kỷ",
"niệm",
"sự",
"đóng",
"góp",
"của",
"ba",
"lan",
"cho",
"trận",
"chiến",
"monte",
"cassino",
"tượng",
"đài",
"được",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"sự",
"đóng",
"góp",
"của",
"các",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"của",
"quân",
"đoàn",
"2",
"quân",
"đội",
"ba",
"lan",
"người",
"đã",
"chiếm",
"được",
"monte",
"cassino",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"và",
"tài",
"trợ",
"từ",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"nó",
"được",
"tiết",
"lộ",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"1999",
"bởi",
"irena",
"anders",
"góa",
"phụ",
"của",
"tướng",
"władysław",
"anders",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đoàn",
"2",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"một",
"người",
"bảo",
"vệ",
"danh",
"dự",
"của",
"quân",
"đội",
"ba",
"lan",
"trong",
"một",
"buổi",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"55",
"năm",
"của",
"trận",
"chiến",
"trong",
"buổi",
"lễ",
"tổng",
"thống",
"ba",
"lan",
"đã",
"được",
"đại",
"diện",
"bởi",
"người",
"đứng",
"đầu",
"thủ",
"tướng",
"của",
"tổng",
"thống",
"cộng",
"hòa",
"ba",
"lan",
"ryszard",
"kalisz",
"==",
"xây",
"dựng",
"==",
"tượng",
"đài",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"nhà",
"điêu",
"khắc",
"kazimierz",
"gustaw",
"zemła",
"và",
"kiến",
"trúc"
] |
ha đất nông nghiệp trên toàn tiểu bang === jharkhand === trong ngày 13 tháng 10 mưa lớn từ các dải bên ngoài của phailin đã quật ngã jharkhand tổng lượng mưa là đã được ghi nhận tại ranchi trong khi jamshedpur ghi và bokaro ghi theo một cảnh sát không có một cuộc tấn công chớp nhoáng nào vào làng simdradhao ở quận giridih trong đó có một người thiệt mạng phòng quản lý thiên tai và chính quyền huyện đã theo dõi tình hình ít nhất 400 túp lều đã bị phá hủy sau những trận mưa lớn kèm theo những cơn gió ở quận pakur của jharkhand bị kích thích bởi những cơn mưa lớn một vài cây cột của cây cầu sông irga đã bị hư hại ở quận giridih === các bang khác của ấn độ === các khu vực của tây bengal chhattisgarh bihar và các vùng phía đông của uttar pradesh có khả năng gặp mưa lớn và gió mạnh có nguy cơ cây đổ và làm gián đoạn cột điện hoặc cột điện tuy nhiên ảnh hưởng ở đây sẽ không nghiêm trọng như ở odisha và andhra pradesh một bingo của merchant ship đã bị sợ chìm trong vùng biển gồ ghề ngoài khơi bờ biển tây bengal do bão phailin phi hành đoàn gồm 20 người được cảnh sát biển phát hiện trên xuồng cứu sinh và được giải cứu === nepal === khu vực phía đông của nepal đã trải qua mưa và gió lớn trong khi nó nhẹ hơn ở miền trung | [
"ha",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"trên",
"toàn",
"tiểu",
"bang",
"===",
"jharkhand",
"===",
"trong",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"mưa",
"lớn",
"từ",
"các",
"dải",
"bên",
"ngoài",
"của",
"phailin",
"đã",
"quật",
"ngã",
"jharkhand",
"tổng",
"lượng",
"mưa",
"là",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"tại",
"ranchi",
"trong",
"khi",
"jamshedpur",
"ghi",
"và",
"bokaro",
"ghi",
"theo",
"một",
"cảnh",
"sát",
"không",
"có",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"chớp",
"nhoáng",
"nào",
"vào",
"làng",
"simdradhao",
"ở",
"quận",
"giridih",
"trong",
"đó",
"có",
"một",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"phòng",
"quản",
"lý",
"thiên",
"tai",
"và",
"chính",
"quyền",
"huyện",
"đã",
"theo",
"dõi",
"tình",
"hình",
"ít",
"nhất",
"400",
"túp",
"lều",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"sau",
"những",
"trận",
"mưa",
"lớn",
"kèm",
"theo",
"những",
"cơn",
"gió",
"ở",
"quận",
"pakur",
"của",
"jharkhand",
"bị",
"kích",
"thích",
"bởi",
"những",
"cơn",
"mưa",
"lớn",
"một",
"vài",
"cây",
"cột",
"của",
"cây",
"cầu",
"sông",
"irga",
"đã",
"bị",
"hư",
"hại",
"ở",
"quận",
"giridih",
"===",
"các",
"bang",
"khác",
"của",
"ấn",
"độ",
"===",
"các",
"khu",
"vực",
"của",
"tây",
"bengal",
"chhattisgarh",
"bihar",
"và",
"các",
"vùng",
"phía",
"đông",
"của",
"uttar",
"pradesh",
"có",
"khả",
"năng",
"gặp",
"mưa",
"lớn",
"và",
"gió",
"mạnh",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cây",
"đổ",
"và",
"làm",
"gián",
"đoạn",
"cột",
"điện",
"hoặc",
"cột",
"điện",
"tuy",
"nhiên",
"ảnh",
"hưởng",
"ở",
"đây",
"sẽ",
"không",
"nghiêm",
"trọng",
"như",
"ở",
"odisha",
"và",
"andhra",
"pradesh",
"một",
"bingo",
"của",
"merchant",
"ship",
"đã",
"bị",
"sợ",
"chìm",
"trong",
"vùng",
"biển",
"gồ",
"ghề",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"tây",
"bengal",
"do",
"bão",
"phailin",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"gồm",
"20",
"người",
"được",
"cảnh",
"sát",
"biển",
"phát",
"hiện",
"trên",
"xuồng",
"cứu",
"sinh",
"và",
"được",
"giải",
"cứu",
"===",
"nepal",
"===",
"khu",
"vực",
"phía",
"đông",
"của",
"nepal",
"đã",
"trải",
"qua",
"mưa",
"và",
"gió",
"lớn",
"trong",
"khi",
"nó",
"nhẹ",
"hơn",
"ở",
"miền",
"trung"
] |
vẫn mãi xa tầm tay ở một tuyến khác người thứ 3 sammy kymmy duyên thỏ thẻ là những chất xúc tác đã tác đông đến gia đình của hà mi lan huê bảo châu họ cũng có những nỗi niềm riêng và hội săn hồ ly là câu chuyện đan xen giữa 3 phe hội săn hồ ly những người phụ nữ làm vợ hội hồ ly biết yêu người thứ 3 và hội các ông chồng ham vui với những tình huống mang chất liệu từ thực tế cuộc sống của các gia đình trẻ hiện đại qua sự chuyển tải và thể hiện vui vẻ hài hước nhưng sâu sắc và đầy ý nghĩa sitcom hội săn hồ ly mong muốn sẽ đem đến cho khán giả những phút giây giải trí thư giãn cùng những thông điệp nhân văn về cuộc sống tình cảm trong hôn nhân gia đình == nhân vật == hà my puka vốn là một phượt thủ nhưng bỏ qua đam mê cá nhân để trở thành vợ của đức huy làm chủ một tiệm may bảo châu khả như chủ tiệm nail biệt danh châu chà-neo có chồng là giảng viên tâm lý nho nhã lan huê phương lan thánh nữ hơi bị dữ cầu toàn có chồng là doanh nhân đẹp trai duy thành đức huy lạc hoàng long chủ quán bar chồng của hà my nho nhã tiết cương giảng viên tâm lý chồng của bảo châu duy thành thuận nguyễn sammy sỹ thanh kimmy phan ngân duyên thỏ thẻ bb trần | [
"vẫn",
"mãi",
"xa",
"tầm",
"tay",
"ở",
"một",
"tuyến",
"khác",
"người",
"thứ",
"3",
"sammy",
"kymmy",
"duyên",
"thỏ",
"thẻ",
"là",
"những",
"chất",
"xúc",
"tác",
"đã",
"tác",
"đông",
"đến",
"gia",
"đình",
"của",
"hà",
"mi",
"lan",
"huê",
"bảo",
"châu",
"họ",
"cũng",
"có",
"những",
"nỗi",
"niềm",
"riêng",
"và",
"hội",
"săn",
"hồ",
"ly",
"là",
"câu",
"chuyện",
"đan",
"xen",
"giữa",
"3",
"phe",
"hội",
"săn",
"hồ",
"ly",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"làm",
"vợ",
"hội",
"hồ",
"ly",
"biết",
"yêu",
"người",
"thứ",
"3",
"và",
"hội",
"các",
"ông",
"chồng",
"ham",
"vui",
"với",
"những",
"tình",
"huống",
"mang",
"chất",
"liệu",
"từ",
"thực",
"tế",
"cuộc",
"sống",
"của",
"các",
"gia",
"đình",
"trẻ",
"hiện",
"đại",
"qua",
"sự",
"chuyển",
"tải",
"và",
"thể",
"hiện",
"vui",
"vẻ",
"hài",
"hước",
"nhưng",
"sâu",
"sắc",
"và",
"đầy",
"ý",
"nghĩa",
"sitcom",
"hội",
"săn",
"hồ",
"ly",
"mong",
"muốn",
"sẽ",
"đem",
"đến",
"cho",
"khán",
"giả",
"những",
"phút",
"giây",
"giải",
"trí",
"thư",
"giãn",
"cùng",
"những",
"thông",
"điệp",
"nhân",
"văn",
"về",
"cuộc",
"sống",
"tình",
"cảm",
"trong",
"hôn",
"nhân",
"gia",
"đình",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"hà",
"my",
"puka",
"vốn",
"là",
"một",
"phượt",
"thủ",
"nhưng",
"bỏ",
"qua",
"đam",
"mê",
"cá",
"nhân",
"để",
"trở",
"thành",
"vợ",
"của",
"đức",
"huy",
"làm",
"chủ",
"một",
"tiệm",
"may",
"bảo",
"châu",
"khả",
"như",
"chủ",
"tiệm",
"nail",
"biệt",
"danh",
"châu",
"chà-neo",
"có",
"chồng",
"là",
"giảng",
"viên",
"tâm",
"lý",
"nho",
"nhã",
"lan",
"huê",
"phương",
"lan",
"thánh",
"nữ",
"hơi",
"bị",
"dữ",
"cầu",
"toàn",
"có",
"chồng",
"là",
"doanh",
"nhân",
"đẹp",
"trai",
"duy",
"thành",
"đức",
"huy",
"lạc",
"hoàng",
"long",
"chủ",
"quán",
"bar",
"chồng",
"của",
"hà",
"my",
"nho",
"nhã",
"tiết",
"cương",
"giảng",
"viên",
"tâm",
"lý",
"chồng",
"của",
"bảo",
"châu",
"duy",
"thành",
"thuận",
"nguyễn",
"sammy",
"sỹ",
"thanh",
"kimmy",
"phan",
"ngân",
"duyên",
"thỏ",
"thẻ",
"bb",
"trần"
] |
truyền hình tại hoa kỳ năm 2007 kênh này được xếp hạng là kênh truyền hình cáp có giá trị thứ 19 tại hoa kỳ trị giá khoảng 4 tỷ đô la ngoài thị phần nội địa của hoa kỳ các phiên bản cnbc địa phương khác nhau cũng đang hoạt động phục vụ các khu vực và quốc gia khác nhau nbcuniversal là chủ sở hữu hoặc cổ đông nhỏ liên quan trong nhiều phiên bản địa phương này == xem thêm == bullet bloomberg television bullet fox business network | [
"truyền",
"hình",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2007",
"kênh",
"này",
"được",
"xếp",
"hạng",
"là",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"có",
"giá",
"trị",
"thứ",
"19",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"trị",
"giá",
"khoảng",
"4",
"tỷ",
"đô",
"la",
"ngoài",
"thị",
"phần",
"nội",
"địa",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"các",
"phiên",
"bản",
"cnbc",
"địa",
"phương",
"khác",
"nhau",
"cũng",
"đang",
"hoạt",
"động",
"phục",
"vụ",
"các",
"khu",
"vực",
"và",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
"nbcuniversal",
"là",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"hoặc",
"cổ",
"đông",
"nhỏ",
"liên",
"quan",
"trong",
"nhiều",
"phiên",
"bản",
"địa",
"phương",
"này",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bloomberg",
"television",
"bullet",
"fox",
"business",
"network"
] |
hội thời mạc mạt == trong thời kỳ này nước nhật đang trong buổi giao thời giữa cái cũ và cái mới đầu tiên là sự nứt gãy của cấu trúc xã hội truyền thống nhật bản mâu thuẫn giữa giai cấp phong kiến thống trị và những người nông dân dân nghèo càng lúc càng sâu sắc với hàng loạt cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ của nhân dân bùng phát chính sách kiềm chế của mạc phủ đối với các lãnh chúa đại danh đã khiến hộ nghèo hơn không đủ khả năng chu cấp cho các võ sĩ của mình đến lượt mình các võ sĩ trở thành những người nghèo khổ lưu lạc sống lang thang đồng thời nội thương phát đạt đã khiến thương nhân tầng lớp trước nay bị xem thường phất lên nhanh chóng ví dụ như tam tỉnh và tiểu dã đã trở thành các tập đoàn thương nghiệp khổng lồ nhưng tầng lớp này vẫn không được thừa nhận về mặt địa vị một số gia đình thương nhân đặt quan hệ hôn nhân với các gia đình võ sĩ những người đang cần chỗ dựa về tài chính và gia nhập vào tầng lớp này một số người thuộc tầng lớp võ sĩ nhận được sự giáo dục tốt thì bắt đầu tìm tòi con đường cải cách mối quan hệ buôn bán hạn chế với hà lan đã phần nào giúp chủ nghĩa tư bản phương tây thâm nhập vào xã hội phong kiến | [
"hội",
"thời",
"mạc",
"mạt",
"==",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"nước",
"nhật",
"đang",
"trong",
"buổi",
"giao",
"thời",
"giữa",
"cái",
"cũ",
"và",
"cái",
"mới",
"đầu",
"tiên",
"là",
"sự",
"nứt",
"gãy",
"của",
"cấu",
"trúc",
"xã",
"hội",
"truyền",
"thống",
"nhật",
"bản",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"giai",
"cấp",
"phong",
"kiến",
"thống",
"trị",
"và",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"dân",
"nghèo",
"càng",
"lúc",
"càng",
"sâu",
"sắc",
"với",
"hàng",
"loạt",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"lớn",
"nhỏ",
"của",
"nhân",
"dân",
"bùng",
"phát",
"chính",
"sách",
"kiềm",
"chế",
"của",
"mạc",
"phủ",
"đối",
"với",
"các",
"lãnh",
"chúa",
"đại",
"danh",
"đã",
"khiến",
"hộ",
"nghèo",
"hơn",
"không",
"đủ",
"khả",
"năng",
"chu",
"cấp",
"cho",
"các",
"võ",
"sĩ",
"của",
"mình",
"đến",
"lượt",
"mình",
"các",
"võ",
"sĩ",
"trở",
"thành",
"những",
"người",
"nghèo",
"khổ",
"lưu",
"lạc",
"sống",
"lang",
"thang",
"đồng",
"thời",
"nội",
"thương",
"phát",
"đạt",
"đã",
"khiến",
"thương",
"nhân",
"tầng",
"lớp",
"trước",
"nay",
"bị",
"xem",
"thường",
"phất",
"lên",
"nhanh",
"chóng",
"ví",
"dụ",
"như",
"tam",
"tỉnh",
"và",
"tiểu",
"dã",
"đã",
"trở",
"thành",
"các",
"tập",
"đoàn",
"thương",
"nghiệp",
"khổng",
"lồ",
"nhưng",
"tầng",
"lớp",
"này",
"vẫn",
"không",
"được",
"thừa",
"nhận",
"về",
"mặt",
"địa",
"vị",
"một",
"số",
"gia",
"đình",
"thương",
"nhân",
"đặt",
"quan",
"hệ",
"hôn",
"nhân",
"với",
"các",
"gia",
"đình",
"võ",
"sĩ",
"những",
"người",
"đang",
"cần",
"chỗ",
"dựa",
"về",
"tài",
"chính",
"và",
"gia",
"nhập",
"vào",
"tầng",
"lớp",
"này",
"một",
"số",
"người",
"thuộc",
"tầng",
"lớp",
"võ",
"sĩ",
"nhận",
"được",
"sự",
"giáo",
"dục",
"tốt",
"thì",
"bắt",
"đầu",
"tìm",
"tòi",
"con",
"đường",
"cải",
"cách",
"mối",
"quan",
"hệ",
"buôn",
"bán",
"hạn",
"chế",
"với",
"hà",
"lan",
"đã",
"phần",
"nào",
"giúp",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"phương",
"tây",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"xã",
"hội",
"phong",
"kiến"
] |
belke bhatkal belke là một làng thuộc tehsil bhatkal huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ | [
"belke",
"bhatkal",
"belke",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bhatkal",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
khác với ý tưởng về chủ nghĩa sắc tộc tương tự như ý nghĩa của chủ nghĩa dân tộc trong ngôn ngữ trung quốc để đạt được điều này ông tin rằng trung quốc phải phát triển một ý thức dân tộc để đoàn kết các dân tộc ở trung quốc mà tiêu biểu là người hán trước sự áp bức của người mãn châu và sự xâm lược của các đế quốc bên ngoài ông cho rằng minzu có thể được dịch là con người quốc tịch hoặc chủng tộc được định nghĩa bằng cách chia sẻ chung huyết thống sinh kế tôn giáo ngôn ngữ và phong tục === dân quyền tự do === chủ nghĩa dân quyền 民權主義 mínquán zhǔyì nghĩa đen là quyền lực của nhân dân hoặc chính phủ do nhân dân đối với tôn trung sơn nó đại diện cho một chính phủ hợp hiến của phương tây ông chia đời sống chính trị theo lý tưởng của mình đối với trung quốc thành hai tập hợp quyền lực quyền lực chính trị và quyền lực quản trị quyền lực chính trị 政權 zhèngquán là quyền của người dân để bày tỏ mong muốn chính trị của họ tương tự như quyền của công dân hoặc nghị viện ở các quốc gia khác và được đại diện bởi quốc hội có bốn quyền sau bầu cử 選舉 bãi miễn 罷免 triệu hồi 罷免 sáng kiến 創制 và trưng cầu dân ý 複決 những điều này có thể được coi là quyền dân sự quyền lực quản | [
"khác",
"với",
"ý",
"tưởng",
"về",
"chủ",
"nghĩa",
"sắc",
"tộc",
"tương",
"tự",
"như",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"trung",
"quốc",
"để",
"đạt",
"được",
"điều",
"này",
"ông",
"tin",
"rằng",
"trung",
"quốc",
"phải",
"phát",
"triển",
"một",
"ý",
"thức",
"dân",
"tộc",
"để",
"đoàn",
"kết",
"các",
"dân",
"tộc",
"ở",
"trung",
"quốc",
"mà",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"người",
"hán",
"trước",
"sự",
"áp",
"bức",
"của",
"người",
"mãn",
"châu",
"và",
"sự",
"xâm",
"lược",
"của",
"các",
"đế",
"quốc",
"bên",
"ngoài",
"ông",
"cho",
"rằng",
"minzu",
"có",
"thể",
"được",
"dịch",
"là",
"con",
"người",
"quốc",
"tịch",
"hoặc",
"chủng",
"tộc",
"được",
"định",
"nghĩa",
"bằng",
"cách",
"chia",
"sẻ",
"chung",
"huyết",
"thống",
"sinh",
"kế",
"tôn",
"giáo",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"phong",
"tục",
"===",
"dân",
"quyền",
"tự",
"do",
"===",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"quyền",
"民權主義",
"mínquán",
"zhǔyì",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"quyền",
"lực",
"của",
"nhân",
"dân",
"hoặc",
"chính",
"phủ",
"do",
"nhân",
"dân",
"đối",
"với",
"tôn",
"trung",
"sơn",
"nó",
"đại",
"diện",
"cho",
"một",
"chính",
"phủ",
"hợp",
"hiến",
"của",
"phương",
"tây",
"ông",
"chia",
"đời",
"sống",
"chính",
"trị",
"theo",
"lý",
"tưởng",
"của",
"mình",
"đối",
"với",
"trung",
"quốc",
"thành",
"hai",
"tập",
"hợp",
"quyền",
"lực",
"quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"và",
"quyền",
"lực",
"quản",
"trị",
"quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"政權",
"zhèngquán",
"là",
"quyền",
"của",
"người",
"dân",
"để",
"bày",
"tỏ",
"mong",
"muốn",
"chính",
"trị",
"của",
"họ",
"tương",
"tự",
"như",
"quyền",
"của",
"công",
"dân",
"hoặc",
"nghị",
"viện",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"và",
"được",
"đại",
"diện",
"bởi",
"quốc",
"hội",
"có",
"bốn",
"quyền",
"sau",
"bầu",
"cử",
"選舉",
"bãi",
"miễn",
"罷免",
"triệu",
"hồi",
"罷免",
"sáng",
"kiến",
"創制",
"và",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"複決",
"những",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"quyền",
"dân",
"sự",
"quyền",
"lực",
"quản"
] |
kolikent aralık kolikent là một xã thuộc huyện aralık tỉnh iğdır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 667 người | [
"kolikent",
"aralık",
"kolikent",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aralık",
"tỉnh",
"iğdır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"667",
"người"
] |
Ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Síp là Tiếng Hy Lạp và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | [
"Ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
"Cộng",
"hòa",
"Síp",
"là",
"Tiếng",
"Hy",
"Lạp",
"và",
"tiếng",
"Thổ",
"Nhĩ",
"Kỳ"
] |
alchemilla orizabensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được fedde mô tả khoa học đầu tiên | [
"alchemilla",
"orizabensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"fedde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nhóm thanh niên 14-25 tuổi là những thành viên đã đăng ký tại công tước xứ edinburgh của chương trình giải thưởng nó được dựa trên trong trường học trường cao đẳng trường đại học các câu lạc bộ thanh niên nhà thờ không quân quân đội và học viên sĩ quan hải quân trinh sát girl guides và các câu lạc bộ hockey rất nhiều thành viên trẻ của hiệp hội interscience alberta đã được trao huy chương đồng bạc và vàng của giải thưởng công tước xứ edinburgh === johann strauss ball === từ năm 2007 các thành viên alberta interscience đã tham gia hàng năm johann strauss ball được tổ chức tại edmonton của johann strauss foundation để hỗ trợ của các nhạc sĩ edmonton và nỗ lực của họ để tiếp tục nghiên cứu âm nhạc tại áo mỗi năm johann strauss ball mang đến một buổi tối khiêu vũ đồ ăn ngon lành và âm nhạc tuyệt hảo hiệp hội interscience alberta rất vui mừng khi hỗ trợ một nền tảng đáng giá như vậy để làm giàu cho cộng đồng của thành phố edmonton === tình nguyện === thành viên của alberta interscience thường xuyên tình nguyện trong trường học được công nhận nga ở edmonton và tham gia vào nhiều hoạt động của hiệp hội interscience alberta như cắm trại cả gia đình hoặc lễ kỷ niệm đặc biệt bên cạnh đó họ đang làm tình nguyện viên tại đại học alberta bảo tàng hoàng gia alberta trung tâm timms cho nghệ thuật nha | [
"nhóm",
"thanh",
"niên",
"14-25",
"tuổi",
"là",
"những",
"thành",
"viên",
"đã",
"đăng",
"ký",
"tại",
"công",
"tước",
"xứ",
"edinburgh",
"của",
"chương",
"trình",
"giải",
"thưởng",
"nó",
"được",
"dựa",
"trên",
"trong",
"trường",
"học",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"trường",
"đại",
"học",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thanh",
"niên",
"nhà",
"thờ",
"không",
"quân",
"quân",
"đội",
"và",
"học",
"viên",
"sĩ",
"quan",
"hải",
"quân",
"trinh",
"sát",
"girl",
"guides",
"và",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hockey",
"rất",
"nhiều",
"thành",
"viên",
"trẻ",
"của",
"hiệp",
"hội",
"interscience",
"alberta",
"đã",
"được",
"trao",
"huy",
"chương",
"đồng",
"bạc",
"và",
"vàng",
"của",
"giải",
"thưởng",
"công",
"tước",
"xứ",
"edinburgh",
"===",
"johann",
"strauss",
"ball",
"===",
"từ",
"năm",
"2007",
"các",
"thành",
"viên",
"alberta",
"interscience",
"đã",
"tham",
"gia",
"hàng",
"năm",
"johann",
"strauss",
"ball",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"edmonton",
"của",
"johann",
"strauss",
"foundation",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"các",
"nhạc",
"sĩ",
"edmonton",
"và",
"nỗ",
"lực",
"của",
"họ",
"để",
"tiếp",
"tục",
"nghiên",
"cứu",
"âm",
"nhạc",
"tại",
"áo",
"mỗi",
"năm",
"johann",
"strauss",
"ball",
"mang",
"đến",
"một",
"buổi",
"tối",
"khiêu",
"vũ",
"đồ",
"ăn",
"ngon",
"lành",
"và",
"âm",
"nhạc",
"tuyệt",
"hảo",
"hiệp",
"hội",
"interscience",
"alberta",
"rất",
"vui",
"mừng",
"khi",
"hỗ",
"trợ",
"một",
"nền",
"tảng",
"đáng",
"giá",
"như",
"vậy",
"để",
"làm",
"giàu",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"của",
"thành",
"phố",
"edmonton",
"===",
"tình",
"nguyện",
"===",
"thành",
"viên",
"của",
"alberta",
"interscience",
"thường",
"xuyên",
"tình",
"nguyện",
"trong",
"trường",
"học",
"được",
"công",
"nhận",
"nga",
"ở",
"edmonton",
"và",
"tham",
"gia",
"vào",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"của",
"hiệp",
"hội",
"interscience",
"alberta",
"như",
"cắm",
"trại",
"cả",
"gia",
"đình",
"hoặc",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"đặc",
"biệt",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"họ",
"đang",
"làm",
"tình",
"nguyện",
"viên",
"tại",
"đại",
"học",
"alberta",
"bảo",
"tàng",
"hoàng",
"gia",
"alberta",
"trung",
"tâm",
"timms",
"cho",
"nghệ",
"thuật",
"nha"
] |
dicranella planinervia là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được taylor a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"dicranella",
"planinervia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
venezillo bellavistanus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được schultz miêu tả khoa học năm 1995 | [
"venezillo",
"bellavistanus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"schultz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
psylliodes maroccanus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được heikertinger miêu tả khoa học năm 1916 | [
"psylliodes",
"maroccanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"heikertinger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
đường sắt ở tajikistan còn khá hạn chế tổng chiều dài đường sắt ở tajikistan là 680 km và đều sử dụng đường sắt đơn chúng đều là những tuyến đường sắt không được điện khí hóa tất cả các đường sắt được sử dụng khổ ray 1 520 mm mạng lưới đường sắt ở tajikistan nối các trung tâm đô thị lớn ở phía tây tajikistan đến các điểm ở nước láng giềng uzbekistan vào năm 1999 có thêm tuyến đường sắt mới nối những thành phố phía nam của bokhtar và kulob năm 2016 có thêm một tuyến đường sắt khác nối cả hai thành phố trên đến thủ đô dushanbe của tajikistan theo đó tuyến này nối giữa miền nam và vùng trung tâm với nhau tuy vậy khu vực phía bắc xung quanh khujand vẫn bị chia cắt về mặt địa lý với mạng lưới đường sắt chính của tajikistan chỉ có thể đến các tuyến chính thông qua đường sắt ở uzbekistan đến năm 2017 các dịch vụ tàu khách vẫn còn hạn chế với trên các tuyến đường sắt từ dushanbe và khujand đến moscow mỗi tuần chỉ có một chuyến tàu từ dushanbe đến khujand thông qua đường sắt ở uzbekistan cũng như tuyến đường sắt địa phương từ dushanbe đến pakhtaabad hàng ngày và đến kulyob shahrtuz hai lần một tuần đường sắt ở tajikistan đều được quản lý bởi công ty đường sắt tajikistan rochi ohani tojikiston địa chỉ website của công ty là https www railway tj == trở ngại == việc đi | [
"đường",
"sắt",
"ở",
"tajikistan",
"còn",
"khá",
"hạn",
"chế",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"đường",
"sắt",
"ở",
"tajikistan",
"là",
"680",
"km",
"và",
"đều",
"sử",
"dụng",
"đường",
"sắt",
"đơn",
"chúng",
"đều",
"là",
"những",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"không",
"được",
"điện",
"khí",
"hóa",
"tất",
"cả",
"các",
"đường",
"sắt",
"được",
"sử",
"dụng",
"khổ",
"ray",
"1",
"520",
"mm",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"ở",
"tajikistan",
"nối",
"các",
"trung",
"tâm",
"đô",
"thị",
"lớn",
"ở",
"phía",
"tây",
"tajikistan",
"đến",
"các",
"điểm",
"ở",
"nước",
"láng",
"giềng",
"uzbekistan",
"vào",
"năm",
"1999",
"có",
"thêm",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"mới",
"nối",
"những",
"thành",
"phố",
"phía",
"nam",
"của",
"bokhtar",
"và",
"kulob",
"năm",
"2016",
"có",
"thêm",
"một",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"khác",
"nối",
"cả",
"hai",
"thành",
"phố",
"trên",
"đến",
"thủ",
"đô",
"dushanbe",
"của",
"tajikistan",
"theo",
"đó",
"tuyến",
"này",
"nối",
"giữa",
"miền",
"nam",
"và",
"vùng",
"trung",
"tâm",
"với",
"nhau",
"tuy",
"vậy",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"xung",
"quanh",
"khujand",
"vẫn",
"bị",
"chia",
"cắt",
"về",
"mặt",
"địa",
"lý",
"với",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"chính",
"của",
"tajikistan",
"chỉ",
"có",
"thể",
"đến",
"các",
"tuyến",
"chính",
"thông",
"qua",
"đường",
"sắt",
"ở",
"uzbekistan",
"đến",
"năm",
"2017",
"các",
"dịch",
"vụ",
"tàu",
"khách",
"vẫn",
"còn",
"hạn",
"chế",
"với",
"trên",
"các",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"từ",
"dushanbe",
"và",
"khujand",
"đến",
"moscow",
"mỗi",
"tuần",
"chỉ",
"có",
"một",
"chuyến",
"tàu",
"từ",
"dushanbe",
"đến",
"khujand",
"thông",
"qua",
"đường",
"sắt",
"ở",
"uzbekistan",
"cũng",
"như",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"địa",
"phương",
"từ",
"dushanbe",
"đến",
"pakhtaabad",
"hàng",
"ngày",
"và",
"đến",
"kulyob",
"shahrtuz",
"hai",
"lần",
"một",
"tuần",
"đường",
"sắt",
"ở",
"tajikistan",
"đều",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"tajikistan",
"rochi",
"ohani",
"tojikiston",
"địa",
"chỉ",
"website",
"của",
"công",
"ty",
"là",
"https",
"www",
"railway",
"tj",
"==",
"trở",
"ngại",
"==",
"việc",
"đi"
] |
köçekkömü yozgat köçekkömü là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 54 người | [
"köçekkömü",
"yozgat",
"köçekkömü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"yozgat",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"54",
"người"
] |
avareninganakoppal channarayapatna avareninganakoppal là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ | [
"avareninganakoppal",
"channarayapatna",
"avareninganakoppal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channarayapatna",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.