text
stringlengths
1
7.22k
words
list
năm đứng đầu giáo phận palo ngày 18 tháng 3 năm 2006 tòa thánh loan báo đã chấp thuận đơn xin từ nhiệm của tổng giám mục dean vì lý do tuổi tác theo giáo luật
[ "năm", "đứng", "đầu", "giáo", "phận", "palo", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2006", "tòa", "thánh", "loan", "báo", "đã", "chấp", "thuận", "đơn", "xin", "từ", "nhiệm", "của", "tổng", "giám", "mục", "dean", "vì", "lý", "do", "tuổi", "tác", "theo",...
như sau hãy giữ vững hơi thở cho thật đều đừng xem người sắp chết như một người thân hay một người đang cần giúp đỡ mà hãy quán rằng họ là một vị phật sắp thành vì tất cả chúng sinh đều có phật tánh hãy quán rằng họ là một vị phật sắp thành có hào quang sáng chói mọi sự đau khổ kêu la than khóc của họ chỉ là một đám mâ...
[ "như", "sau", "hãy", "giữ", "vững", "hơi", "thở", "cho", "thật", "đều", "đừng", "xem", "người", "sắp", "chết", "như", "một", "người", "thân", "hay", "một", "người", "đang", "cần", "giúp", "đỡ", "mà", "hãy", "quán", "rằng", "họ", "là", "một", "vị", ...
balachaur là một thị xã và là một nagar panchayat của quận nawanshahr thuộc bang punjab ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ balachaur có dân số 18 106 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% balachaur có tỷ lệ 68% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5%...
[ "balachaur", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "nawanshahr", "thuộc", "bang", "punjab", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "balac...
tikos là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 3 35 km² dân số năm 2010 là 122 người mật độ 36 người km²
[ "tikos", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "somogy", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "3", "35", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "122", "người", "mật", "độ", "36", "người", "km²" ]
diplocaulobium tortitepalum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm a d hawkes mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "diplocaulobium", "tortitepalum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "a", "d", "hawkes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
hình mẫu để người khác thi đua
[ "hình", "mẫu", "để", "người", "khác", "thi", "đua" ]
triodia irritans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "triodia", "irritans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
gynacantha apiaensis là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "gynacantha", "apiaensis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "fraser", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
robert forge andrew 1988 degas new york harry n abrams bullet growe bernd edgar degas 1992 edgar degas 1834–1917 cologne benedikt taschen bullet guillaud jaqueline guillaud maurice editors 1985 degas form and space new york rizzoli bullet hartt frederick 1976 degas art volume 2 englewood cliffs nj prentice-hall inc 365...
[ "robert", "forge", "andrew", "1988", "degas", "new", "york", "harry", "n", "abrams", "bullet", "growe", "bernd", "edgar", "degas", "1992", "edgar", "degas", "1834–1917", "cologne", "benedikt", "taschen", "bullet", "guillaud", "jaqueline", "guillaud", "maurice", ...
bắt sống nghiêm nhan trước sự khẳng khái của nghiêm nhan ông cởi trói trọng đãi nghiêm nhan dụ được nghiêm nhan đầu hàng sau đó trương phi cùng gia cát lượng đi theo đường phía bắc còn triệu vân cầm cánh quân đi theo đường phía nam cùng hội ở lạc thành các sử gia xác định ông đi theo lối bồi giang lên phía tây bắc qua ...
[ "bắt", "sống", "nghiêm", "nhan", "trước", "sự", "khẳng", "khái", "của", "nghiêm", "nhan", "ông", "cởi", "trói", "trọng", "đãi", "nghiêm", "nhan", "dụ", "được", "nghiêm", "nhan", "đầu", "hàng", "sau", "đó", "trương", "phi", "cùng", "gia", "cát", "lượng", ...
ký bộ tổng tham mưu dưới quyền tướng maxwell d taylor 1955-1958 tháng 12 năm 1956 ông được thăng thiếu tướng nhiệm chức từ năm 1958-1960 ông là tư lệnh sư đoàn 101 dù từ năm 1960-1963 ông làm giám đốc học viện quân sự west point tháng 7 năm 1963 ông được thăng hàm trung tướng nhiệm chức và cử giữ chức tư lệnh phó bộ ch...
[ "ký", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "dưới", "quyền", "tướng", "maxwell", "d", "taylor", "1955-1958", "tháng", "12", "năm", "1956", "ông", "được", "thăng", "thiếu", "tướng", "nhiệm", "chức", "từ", "năm", "1958-1960", "ông", "là", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn"...
samurai sentai shinkenger bản mỹ hoá là power rangers samurai và power rangers super samurai bộ phim được thuyết minh và phát hành tại việt nam bởi hãng phim phương nam với tên shinkenger siêu nhân thần kiếm chữ thần kiếm được dịch từ chữ katakana shinken シンケン và viết theo kanji là 真剣 chân kiếm == câu chuyện == gedoush...
[ "samurai", "sentai", "shinkenger", "bản", "mỹ", "hoá", "là", "power", "rangers", "samurai", "và", "power", "rangers", "super", "samurai", "bộ", "phim", "được", "thuyết", "minh", "và", "phát", "hành", "tại", "việt", "nam", "bởi", "hãng", "phim", "phương", "...
stemmops victoria là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi stemmops stemmops victoria được herbert walter levi miêu tả năm 1955
[ "stemmops", "victoria", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "stemmops", "stemmops", "victoria", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
rơi đồng minh lúc này trong quốc hội hoa kỳ tiếng nói đòi rút quân mỹ khỏi việt nam ngày càng gia tăng sau khi mở chiến dịch trị thiên từ tháng 3 năm 1972 sau 2 đợt tấn công đến tháng 5 thì quân giải phóng miền nam việt nam đã giành quyền kiểm soát được toàn bộ tỉnh quảng trị đây cũng là thời điểm mà quân giải phóng mi...
[ "rơi", "đồng", "minh", "lúc", "này", "trong", "quốc", "hội", "hoa", "kỳ", "tiếng", "nói", "đòi", "rút", "quân", "mỹ", "khỏi", "việt", "nam", "ngày", "càng", "gia", "tăng", "sau", "khi", "mở", "chiến", "dịch", "trị", "thiên", "từ", "tháng", "3", "năm"...
montalto ligure là một đô thị ở tỉnh imperia trong vùng liguria tọa lạc khoảng 100 km về phía tây nam của genoa và khoảng 15 km về phía tây của imperia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 364 người và diện tích là 13 9 km² montalto ligure giáp các đô thị sau badalucco carpasio dolcedo molini di...
[ "montalto", "ligure", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "imperia", "trong", "vùng", "liguria", "tọa", "lạc", "khoảng", "100", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "genoa", "và", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", "của", "imperia", "tại...
montserrat không thể tổ chức một trận đấu theo tiêu chuẩn của fifa === bảng 3c === <div id= el salvador v anguilla <div id= anguilla v el salvador el salvador thắng chung cuộc với tổng tỉ số 16–0 và lọt vào vòng 2 === group 3d === <div id= nicaragua v netherlands antilles <div id= netherlands antilles v nicaragua antig...
[ "montserrat", "không", "thể", "tổ", "chức", "một", "trận", "đấu", "theo", "tiêu", "chuẩn", "của", "fifa", "===", "bảng", "3c", "===", "<div", "id=", "el", "salvador", "v", "anguilla", "<div", "id=", "anguilla", "v", "el", "salvador", "el", "salvador", "t...
sağtepe çüngüş sağtepe là một xã thuộc huyện çüngüş tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 503 người
[ "sağtepe", "çüngüş", "sağtepe", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çüngüş", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "503", "người" ]
trường nam bộ bộ đội ttg đã tham gia 26 trận chiến đấu bảo vệ vùng giải phóng và tuyến đường vận tải chiến lược 559 cuối năm 1974 đến năm 1975 tình hình chiến trường miền nam có bước phát triển mạnh mẽ bộ chính trị đã quyết định tiến hành tổng công kích tổng khởi nghĩa tiêu diệt và làm tan rã ngụy quân đánh ngụy quyền ...
[ "trường", "nam", "bộ", "bộ", "đội", "ttg", "đã", "tham", "gia", "26", "trận", "chiến", "đấu", "bảo", "vệ", "vùng", "giải", "phóng", "và", "tuyến", "đường", "vận", "tải", "chiến", "lược", "559", "cuối", "năm", "1974", "đến", "năm", "1975", "tình", "hì...
prionota serraticornis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya
[ "prionota", "serraticornis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "indomalaya" ]
tác dụng phụ và làm cho anh bị già đi chúa tể zedd và mụ rita quyết định quay lại để đánh lại machine empire tranh giành quyền lực các siêu nhân đã để mất megazord vào tay cog changer rita dùng phép thuật nhằm biết katherine thành quái vật nhưng lại bắn trượt vào ví của cô và biến cái ví đấy thành impursonator con quái...
[ "tác", "dụng", "phụ", "và", "làm", "cho", "anh", "bị", "già", "đi", "chúa", "tể", "zedd", "và", "mụ", "rita", "quyết", "định", "quay", "lại", "để", "đánh", "lại", "machine", "empire", "tranh", "giành", "quyền", "lực", "các", "siêu", "nhân", "đã", "để...
vì bị giam chung với tù nhân khác có một thời gian ngắn andy chung phòng với một tù nhân tên là normaden nhưng anh này sớm chuyển đi andy được chuyển từ phòng giặt ủi sang thư viện nhỏ của nhà tù trước đây nằm dưới sự cai quản của brooks hatlen một trong số ít tù nhân có bằng đại học red cộc lốc cho hay thực tế bằng cấ...
[ "vì", "bị", "giam", "chung", "với", "tù", "nhân", "khác", "có", "một", "thời", "gian", "ngắn", "andy", "chung", "phòng", "với", "một", "tù", "nhân", "tên", "là", "normaden", "nhưng", "anh", "này", "sớm", "chuyển", "đi", "andy", "được", "chuyển", "từ", ...
chúa hiện đang theo học tại trường sint-jan-berchmans ở thành phố brussels nơi mà nhiều thành viên hoàng gia bỉ đã từng học == nhiệm vụ hoàng gia == công chúa laetitia maria rất ít khi tham gia vào các sự kiện của quốc gia cô lần đầu tiên đại diện cho hoàng gia bỉ tham dự buổi công chiếu bộ phim những cuộc phiêu lưu củ...
[ "chúa", "hiện", "đang", "theo", "học", "tại", "trường", "sint-jan-berchmans", "ở", "thành", "phố", "brussels", "nơi", "mà", "nhiều", "thành", "viên", "hoàng", "gia", "bỉ", "đã", "từng", "học", "==", "nhiệm", "vụ", "hoàng", "gia", "==", "công", "chúa", "l...
hylaeus williamsi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được bridwell mô tả khoa học năm 1919
[ "hylaeus", "williamsi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "bridwell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1919" ]
exorcising ghosts page with plenty of links to reviews bullet on the wind-up bird chronicle fiction from a rising son a short analysis review bullet the wind-up bird chronicles an electronica music album written for and inspired by the english version of the book bullet the wind-up bird chronicle multimedia theatre pro...
[ "exorcising", "ghosts", "page", "with", "plenty", "of", "links", "to", "reviews", "bullet", "on", "the", "wind-up", "bird", "chronicle", "fiction", "from", "a", "rising", "son", "a", "short", "analysis", "review", "bullet", "the", "wind-up", "bird", "chronicle...
clypeodytes pertusus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1950
[ "clypeodytes", "pertusus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1950" ]
gliese 667 cc gliese 667 c sẽ có đường kính góc 1 24 độ lớn hơn mặt trời 2 3 lần nhìn từ bề mặt của trái đất bao phủ diện tích gấp 5 4 lần – nhưng vẫn sẽ chỉ chiếm 0 003 phần trăm hình cầu bầu trời của gliese 667 cc hoặc 0 006 phần trăm bầu trời nhìn thấy khi trực tiếp ở trên cao từng có thời điểm 5 hành tinh khác được...
[ "gliese", "667", "cc", "gliese", "667", "c", "sẽ", "có", "đường", "kính", "góc", "1", "24", "độ", "lớn", "hơn", "mặt", "trời", "2", "3", "lần", "nhìn", "từ", "bề", "mặt", "của", "trái", "đất", "bao", "phủ", "diện", "tích", "gấp", "5", "4", "lần",...
bambusa brevispicula là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "bambusa", "brevispicula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
coptosapelta laotica là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "coptosapelta", "laotica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
blake lewis blake colin lewis sinh ngày 21 tháng 7 năm 1981 là ca sĩ nhạc sĩ và beatboxer người mỹ blake còn đứng hạng nhì american idol lần thứ sáu == tiểu sử == lewis sinh tại redmond washington con của dallas và dinah lewis dinah là ca sĩ nhạc rock hiện nay bà vẫn còn hát và chơi đàn guitar blake là con một và mang ...
[ "blake", "lewis", "blake", "colin", "lewis", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "7", "năm", "1981", "là", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "và", "beatboxer", "người", "mỹ", "blake", "còn", "đứng", "hạng", "nhì", "american", "idol", "lần", "thứ", "sáu", "==", "tiể...
dicosmoecus palatus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "dicosmoecus", "palatus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
cloud9 esports cloud9 c9 cửu vân bang là một đội thể thao điện tử của mỹ được tài trợ bởi htc và trước đó được biết đến là cloud9 g2a các đội game của c9 bao gồm liên minh huyền thoại disband super smash bros melee smite heroes of the storm và playerunknown s battlegrounds đội liên minh huyền thoại của c9 đang thi đấu ...
[ "cloud9", "esports", "cloud9", "c9", "cửu", "vân", "bang", "là", "một", "đội", "thể", "thao", "điện", "tử", "của", "mỹ", "được", "tài", "trợ", "bởi", "htc", "và", "trước", "đó", "được", "biết", "đến", "là", "cloud9", "g2a", "các", "đội", "game", "của...
tiếp 8 hình s bullet độ nhạy sáng 100–6400 mở rộng lên 12 800 bullet màn hình lcd 3 0-inch clear view ii 921 600 chấm bullet 19 điểm lấy nét tự động dạng ngang dọc điểm chính giữa chính xác cao cực nhạy ở f 2 8 hoặc lớn hơn bullet hệ thống đo sáng với cảm biến đo sáng 2 lớp 63 vùng ifcl bullet điều khiển flash không dâ...
[ "tiếp", "8", "hình", "s", "bullet", "độ", "nhạy", "sáng", "100–6400", "mở", "rộng", "lên", "12", "800", "bullet", "màn", "hình", "lcd", "3", "0-inch", "clear", "view", "ii", "921", "600", "chấm", "bullet", "19", "điểm", "lấy", "nét", "tự", "động", "d...
yamashita ryoji ryoji yamashita sinh ngày 11 tháng 5 năm 2000 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == ryoji yamashita đã từng chơi cho vegalta sendai
[ "yamashita", "ryoji", "ryoji", "yamashita", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "5", "năm", "2000", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "ryoji", "yamashita", "đã", "từng", "chơi", ...
acumenator hayekae là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999
[ "acumenator", "hayekae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
núi vạn thọ và hồ côn minh chiếm 3 4 diện tích của toàn bộ quần thể ngoài những cảnh quan quanh hồ và núi thì di hoà viên cũng bao gồm cả đền đài và danh thắng các tòa nhà chính tập trung theo chiều bắc nam của núi vạn thọ theo chiều đông tây từ thấp lên cao là dưỡng vân hiên 养云轩 vô tận ý hiên giới thọ đường bài vân đi...
[ "núi", "vạn", "thọ", "và", "hồ", "côn", "minh", "chiếm", "3", "4", "diện", "tích", "của", "toàn", "bộ", "quần", "thể", "ngoài", "những", "cảnh", "quan", "quanh", "hồ", "và", "núi", "thì", "di", "hoà", "viên", "cũng", "bao", "gồm", "cả", "đền", "đài...
giải quần vợt wimbledon 1888 đơn nam ernest renshaw đánh bại ernest lewis 7–9 6–1 8–6 6–4 tại all comers’ final và sau đó đánh bại đương kim vô địch herbert lawford 6–3 7–5 6–0 ở challenge round để giành chức vô địch đơn nam tại 1888
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1888", "đơn", "nam", "ernest", "renshaw", "đánh", "bại", "ernest", "lewis", "7–9", "6–1", "8–6", "6–4", "tại", "all", "comers’", "final", "và", "sau", "đó", "đánh", "bại", "đương", "kim", "vô", "địch", "herbert", "law...
và kaminski mặc dù bị quân du kích tấn công vài lần nhưng xe tăng vẫn may mắn chạy thoát được do nghi ngờ samad phản bội dẫn đường cho quân du kích truy đuổi nên daskal đã bắn chết samad koverchenko thấy thế liền tuyên bố sẽ đưa daskal ra tòa án binh daskal tức giận ra lệnh trói koverchenko lại rồi bỏ mặc anh trong hoa...
[ "và", "kaminski", "mặc", "dù", "bị", "quân", "du", "kích", "tấn", "công", "vài", "lần", "nhưng", "xe", "tăng", "vẫn", "may", "mắn", "chạy", "thoát", "được", "do", "nghi", "ngờ", "samad", "phản", "bội", "dẫn", "đường", "cho", "quân", "du", "kích", "tr...
ta 2003 không có đất ngập nước không có nước 2002 đất ngập nước đời sống và văn hóa nước 2001 một thế giới đất ngập nước một thế giới để khám phá 2000 tôn vinh các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế của chúng ta 1999 con người và đất ngập nước mối liên kết quan trọng 1998 tầm quan trọng của nước đối với sự số...
[ "ta", "2003", "không", "có", "đất", "ngập", "nước", "không", "có", "nước", "2002", "đất", "ngập", "nước", "đời", "sống", "và", "văn", "hóa", "nước", "2001", "một", "thế", "giới", "đất", "ngập", "nước", "một", "thế", "giới", "để", "khám", "phá", "2000...
eugrapheus lineellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eugrapheus", "lineellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tháng 11 năm 1919 — hợp nhất học viện nông nghiệp dubliany và cao đẳng lâm nghiệp lviv với trường bách khoa bullet 28 tháng 6 năm 1920 — áp dụng quy chế mới và đổi tên trường thành đại học bách khoa lviv bullet 23 tháng 2 năm 1931 — hội đồng của khoa nông nghiệp và lâm nghiệp của đại học bách khoa lviv đã ban tặng bằng...
[ "tháng", "11", "năm", "1919", "—", "hợp", "nhất", "học", "viện", "nông", "nghiệp", "dubliany", "và", "cao", "đẳng", "lâm", "nghiệp", "lviv", "với", "trường", "bách", "khoa", "bullet", "28", "tháng", "6", "năm", "1920", "—", "áp", "dụng", "quy", "chế", ...
manettia lobbii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "manettia", "lobbii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "wernham", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
trực của họ tuy nhiên sau khi kết thúc nhiệm vụ họ sẽ mang trở lại cấp bậc thường trực dù vậy đối với các sĩ quan chỉ huy đã mang đến cấp bậc commodore thường được giữ cấp bậc này vĩnh viễn và perry không phải là ngoại lệ trong suốt nhiệm kỳ tại brooklyn perry sống ở khu b ở admiral s row một tòa nhà vẫn còn đến ngày n...
[ "trực", "của", "họ", "tuy", "nhiên", "sau", "khi", "kết", "thúc", "nhiệm", "vụ", "họ", "sẽ", "mang", "trở", "lại", "cấp", "bậc", "thường", "trực", "dù", "vậy", "đối", "với", "các", "sĩ", "quan", "chỉ", "huy", "đã", "mang", "đến", "cấp", "bậc", "com...
thành phố hà nội gồm chánh án phó chánh án và một số thẩm phán số lượng thành viên của ủy ban thẩm phán do chánh án tòa án nhân dân tối cao quyết định theo đề nghị của chánh án tòa án nhân dân thành phố hà nội phiên họp ủy ban thẩm phán tòa án nhân dân thành phố hà nội do chánh án chủ trì ủy ban thẩm phán tòa án nhân d...
[ "thành", "phố", "hà", "nội", "gồm", "chánh", "án", "phó", "chánh", "án", "và", "một", "số", "thẩm", "phán", "số", "lượng", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "thẩm", "phán", "do", "chánh", "án", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "quyết", ...
languyan là một đô thị hạng 3 ở tỉnh tawi-tawi philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 42 040 người trong 7 771 hộ == các đơn vị hành chính == languyan được chia thành 20 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin
[ "languyan", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "3", "ở", "tỉnh", "tawi-tawi", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "42", "040", "người", "trong", "7", "771", "hộ", "==", "các", "đơn",...
setia jansseni là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "setia", "jansseni", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
quả cầu == quả cầu trong không gian metric == giả sử m là một không gian metric một quả cầu mở với bán kính r 0 và tâm là điểm p trong m được định nghĩa là với d là khoảng cách hay còn gọi là metric nếu ký hiệu nhỏ hơn trong định nghĩa trên được thay bằng ký hiệu nhỏ hơn hoặc bằng ≤ ta được định nghĩa về cái gọi là quả...
[ "quả", "cầu", "==", "quả", "cầu", "trong", "không", "gian", "metric", "==", "giả", "sử", "m", "là", "một", "không", "gian", "metric", "một", "quả", "cầu", "mở", "với", "bán", "kính", "r", "0", "và", "tâm", "là", "điểm", "p", "trong", "m", "được", ...
threnia lugens là một loài ruồi trong họ asilidae threnia lugens được schiner miêu tả năm 1868 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "threnia", "lugens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "threnia", "lugens", "được", "schiner", "miêu", "tả", "năm", "1868", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
berg hiện đang là tuyển thủ thi đấu cho đội u19 hà lan anh ra mắt đội trẻ vào năm 2018 == danh hiệu == === liverpool === bullet fifa club world cup 2019
[ "berg", "hiện", "đang", "là", "tuyển", "thủ", "thi", "đấu", "cho", "đội", "u19", "hà", "lan", "anh", "ra", "mắt", "đội", "trẻ", "vào", "năm", "2018", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "liverpool", "===", "bullet", "fifa", "club", "world", "cup", "20...
bullet công quốc marlborough 1993 2004 bullet công quốc pontinha đến nay bullet đại công quốc quần đảo lagoan 2005-nay bullet vương quốc redonda 1865 nay bullet đế quốc thần thánh reunion 1997 đến nay bullet vương quốc talossa 1979 đến nay bullet vương quốc tavolara 1836-1934 bullet công quốc trinidad 1893-1895 bullet ...
[ "bullet", "công", "quốc", "marlborough", "1993", "2004", "bullet", "công", "quốc", "pontinha", "đến", "nay", "bullet", "đại", "công", "quốc", "quần", "đảo", "lagoan", "2005-nay", "bullet", "vương", "quốc", "redonda", "1865", "nay", "bullet", "đế", "quốc", "t...
vào năm 1961 loại máy bay lên thẳng với sức nâng hạng nặng này vẫn một loại phương tiện chuyên chở chủ lực cho đến ngày hôm nay vào năm 1964 vertol cũng bắt đầu sản xuất ch-46 sea knight trong năm 1967 boeing giới thiệu một loại máy bay chở khách tầm ngắn và tầm trung với hai động cơ b737 nó đã trở thành loại máy bay p...
[ "vào", "năm", "1961", "loại", "máy", "bay", "lên", "thẳng", "với", "sức", "nâng", "hạng", "nặng", "này", "vẫn", "một", "loại", "phương", "tiện", "chuyên", "chở", "chủ", "lực", "cho", "đến", "ngày", "hôm", "nay", "vào", "năm", "1964", "vertol", "cũng", ...
manucodia ater là một loài chim trong họ paradisaeidae
[ "manucodia", "ater", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "paradisaeidae" ]
lacanobia griseomontana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lacanobia", "griseomontana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trachelas santaemartae là một loài nhện trong họ trachelidae loài này thuộc chi trachelas trachelas santaemartae được joachim schmidt miêu tả năm 1971
[ "trachelas", "santaemartae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "trachelidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "trachelas", "trachelas", "santaemartae", "được", "joachim", "schmidt", "miêu", "tả", "năm", "1971" ]
drymophloeus hentyi là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được essig zona mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "drymophloeus", "hentyi", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "essig", "zona", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
glochidion nadeaudii là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae == tham khảo == bullet florence j 1998 glochidion nadeaudii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "glochidion", "nadeaudii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "euphorbiaceae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "florence", "j", "1998", "glochidion", "nadeaudii", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập"...
xã hittle quận tazewell illinois xã hittle là một xã thuộc quận tazewell tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 591 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "hittle", "quận", "tazewell", "illinois", "xã", "hittle", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tazewell", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "591", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "b...
cadmi là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn các nguyên tố có ký hiệu cd và số nguyên tử bằng 48 là một kim loại chuyển tiếp tương đối hiếm mềm màu trắng ánh xanh và có độc tính cadmi tồn tại trong các quặng kẽm và được sử dụng chủ yếu trong các loại pin == các đặc tính nổi bật == cadmi là kim loại mềm dẻo dễ uốn mà...
[ "cadmi", "là", "nguyên", "tố", "hóa", "học", "trong", "bảng", "tuần", "hoàn", "các", "nguyên", "tố", "có", "ký", "hiệu", "cd", "và", "số", "nguyên", "tử", "bằng", "48", "là", "một", "kim", "loại", "chuyển", "tiếp", "tương", "đối", "hiếm", "mềm", "màu...
walteriella apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1949
[ "walteriella", "apicalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1949" ]
ocnogyna denegrata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ocnogyna", "denegrata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ephyrodes mensurata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "ephyrodes", "mensurata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
được đấu vào ngày 8-7-2014 === vòng sơ loại thứ hai === lượt đi được đấu vào ngày 15 và 16 tháng 7-2014 và lượt về được đấu vào ngày 22 và 23 tháng 7-2014 bullet notes === vòng sơ loại thứ ba === đợt bốc thăm của vòng sơ loại thứ ba được tổ chức vào 18-7-2014 lượt đi được đấu vào ngày 29 và 30 tháng 7-2014 và lượt về đ...
[ "được", "đấu", "vào", "ngày", "8-7-2014", "===", "vòng", "sơ", "loại", "thứ", "hai", "===", "lượt", "đi", "được", "đấu", "vào", "ngày", "15", "và", "16", "tháng", "7-2014", "và", "lượt", "về", "được", "đấu", "vào", "ngày", "22", "và", "23", "tháng", ...
tsogttsetsii ömnögovi tsogttsetsii là một sum của tỉnh ömnögovi ở miền nam mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 2 642 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 7 246 km trung tâm sum baruun nằm cách tỉnh lỵ dalanzadgad 120 km và thủ đô ulaanbaatar 670 km === khí hậu === tsogttsetsii có khí hậu hoang mạc nhiệt độ tru...
[ "tsogttsetsii", "ömnögovi", "tsogttsetsii", "là", "một", "sum", "của", "tỉnh", "ömnögovi", "ở", "miền", "nam", "mông", "cổ", "vào", "năm", "2009", "dân", "số", "của", "sum", "là", "2", "642", "người", "==", "địa", "lý", "==", "sum", "có", "diện", "tích...
ctenochira validicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ctenochira", "validicornis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
mỹ thuật riêng biệt đến năm 2021 khoa có sự định sẽ thành lập trung tâm nghiên cứu và bảo tồn di sản văn hóa == điều hành khoa mỹ thuật == nhiệm kỳ 2016-2020 == liên kết ngoài == bullet wydział sztuk pięknych uniwersytetu mikołaja kopernika w toruniu w bazie instytucji naukowych portalutrong cơ sở dữ liệu cổng thông ti...
[ "mỹ", "thuật", "riêng", "biệt", "đến", "năm", "2021", "khoa", "có", "sự", "định", "sẽ", "thành", "lập", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "và", "bảo", "tồn", "di", "sản", "văn", "hóa", "==", "điều", "hành", "khoa", "mỹ", "thuật", "==", "nhiệm", "kỳ", ...
chí giết công thần nguyễn thung nguyễn huệ đem quân đánh với nguyễn nhạc trong vài tháng đầu năm 1787 ông tổng động viên chừng 6 vạn tới 10 vạn quân họ đánh nhau dữ dội và sau đó nguyễn huệ tiến đến vây thành quy nhơn đắp thành đất bắn đại bác vào thành theo sách đại nam thực lục huệ cùng nhạc đánh nhau giết hại rất nh...
[ "chí", "giết", "công", "thần", "nguyễn", "thung", "nguyễn", "huệ", "đem", "quân", "đánh", "với", "nguyễn", "nhạc", "trong", "vài", "tháng", "đầu", "năm", "1787", "ông", "tổng", "động", "viên", "chừng", "6", "vạn", "tới", "10", "vạn", "quân", "họ", "đán...
wielandia bojeriana là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được baill petra hoffm mcpherson mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "wielandia", "bojeriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "baill", "petra", "hoffm", "mcpherson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
please don t say you love me please don t say you love me là một bài hát của nữ ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người anh gabrielle aplin bài hát này do chính aplin và nicholas atkinson sáng tác và được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ hai trích từ album phòng thu đầu tay của cô mang tên english rain 2013 nó được phát hành dướ...
[ "please", "don", "t", "say", "you", "love", "me", "please", "don", "t", "say", "you", "love", "me", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "kiêm", "sáng", "tác", "nhạc", "người", "anh", "gabrielle", "aplin", "bài", "hát", "này", "do", ...
dendrobium ionopus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "dendrobium", "ionopus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
milos là một khu tự quản ở vùng nam egeo hy lạp khu tự quản milos có diện tích 160 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 4736 người
[ "milos", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "ở", "vùng", "nam", "egeo", "hy", "lạp", "khu", "tự", "quản", "milos", "có", "diện", "tích", "160", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2001", "là", "4736", "ngườ...
brageac là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet brageac sur le site de l institut géographique national bullet site dédié à l actualité de salers par cédric tartaud-gineste
[ "brageac", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "cantal", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cantal", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "brageac",...
trịnh lan trinh 1565 là một nhân vật sống trong thời đại của vương triều triều tiên == cuộc đời == xuất thân trong gia đình họ trịnh là con gái thứ hai của đô tổng quan thanh khê quân trịnh doãn khiêm 鄭允謙 정윤겸 có một anh trai tên trịnh thục 鄭淑 và một em trai trịnh đạm 鄭淡 có mẹ xuất thân là vợ lẽ bà đã từng là một kỹ nữ ...
[ "trịnh", "lan", "trinh", "1565", "là", "một", "nhân", "vật", "sống", "trong", "thời", "đại", "của", "vương", "triều", "triều", "tiên", "==", "cuộc", "đời", "==", "xuất", "thân", "trong", "gia", "đình", "họ", "trịnh", "là", "con", "gái", "thứ", "hai", ...
plusiodonta africana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "plusiodonta", "africana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mảnh vật chất trong đó thường có các chất rắn đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển rơi xuống bề mặt trái đất hay bề mặt các thiên thể khác như mặt trăng sao hỏa khi đã bay qua khí quyển và rơi xuống bề mặt thiên thể phần còn lại của thiên thạch là vẫn thạch == xem thêm == bullet vành đai tiểu hành tinh bullet...
[ "mảnh", "vật", "chất", "trong", "đó", "thường", "có", "các", "chất", "rắn", "đến", "từ", "vùng", "không", "gian", "bên", "ngoài", "vào", "khí", "quyển", "rơi", "xuống", "bề", "mặt", "trái", "đất", "hay", "bề", "mặt", "các", "thiên", "thể", "khác", "n...
q thắng–nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam tr 833 đều đã dẫn lại trong sách của mình tuy nhiên đây có lẽ chỉ là một tác phẩm hư cấu hoàn toàn của cúc hương trong tác phẩm ông viết về trưng vương vào lúc ông sinh ra việt nam đang vào thời kì pháp thuộc nên rất có lẽ ông đã gửi gắm tư tưởng của mình qua nhữn...
[ "q", "thắng–nguyễn", "bá", "thế", "từ", "điển", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "việt", "nam", "tr", "833", "đều", "đã", "dẫn", "lại", "trong", "sách", "của", "mình", "tuy", "nhiên", "đây", "có", "lẽ", "chỉ", "là", "một", "tác", "phẩm", "hư", "cấu", "...
có vốn đang nhanh chóng lỗi thời đô đốc burke chỉ đạo một báo cáo đệ trình lên quốc hội dưới tên gọi the aging fleet ý tưởng về chương trình fram chỉ là một trong sáu phương án được đề xuất cho một ủy ban đặc biệt đối phó vấn đề tình trạng vật chất xuống cấp của những tàu chiến được chế tạo thời thế chiến ii những phươ...
[ "có", "vốn", "đang", "nhanh", "chóng", "lỗi", "thời", "đô", "đốc", "burke", "chỉ", "đạo", "một", "báo", "cáo", "đệ", "trình", "lên", "quốc", "hội", "dưới", "tên", "gọi", "the", "aging", "fleet", "ý", "tưởng", "về", "chương", "trình", "fram", "chỉ", "...
cao tốc đã chặn được đối thủ làm nó chết đứng giữa biển đối phương phóng bỏ liều thuốc nổ trên tàu và nó phát nổ ngay lập tức bunch dự định tiếp cận để bắt sống thủy thủ đoàn chiếc xuồng tự sát nhưng đạn pháo 5-inch từ một tàu khu trục lân cận đã phá hủy chiếc xuồng và tiêu diệt những người đang bơi trên biển đến xế tr...
[ "cao", "tốc", "đã", "chặn", "được", "đối", "thủ", "làm", "nó", "chết", "đứng", "giữa", "biển", "đối", "phương", "phóng", "bỏ", "liều", "thuốc", "nổ", "trên", "tàu", "và", "nó", "phát", "nổ", "ngay", "lập", "tức", "bunch", "dự", "định", "tiếp", "cận",...
lételon == xem thêm == bullet xã của tỉnh allier == tham khảo == ‘‘dựa trên bài ở wikipedia tiếng pháp ’’
[ "lételon", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "allier", "==", "tham", "khảo", "==", "‘‘dựa", "trên", "bài", "ở", "wikipedia", "tiếng", "pháp", "’’" ]
bức tường trong thánh thất vatican bốn gian phòng raffaello năm đó giáo hoàng đã yêu cầu raffaello vẽ 4 bức bích hoạ hàm chứa 4 nội dung thần học triết học văn nghệ pháp luật trong bức triết học là một toà kiến trúc lớn trải dài từ gần đến xa xa hơn là một mái vòm hai nhà triết học vĩ đại đi phía trước là platon và ari...
[ "bức", "tường", "trong", "thánh", "thất", "vatican", "bốn", "gian", "phòng", "raffaello", "năm", "đó", "giáo", "hoàng", "đã", "yêu", "cầu", "raffaello", "vẽ", "4", "bức", "bích", "hoạ", "hàm", "chứa", "4", "nội", "dung", "thần", "học", "triết", "học", ...
saint-alyre-d arlanc là một xã thuộc tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne-rhône-alpes miền trung nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 845 mét trên mực nước biển thị trấn này nằm bên tuyến đường d999 và gần như trung lộ giữa các thành phố clermont-ferrand và saint-étienne và ở giữa trung tâm của vườn tự n...
[ "saint-alyre-d", "arlanc", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "puy-de-dôme", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "miền", "trung", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "845", "mét", "trên", "mực", ...
hydriomena bivirgata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "bivirgata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ctenochira infesta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ctenochira", "infesta", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
exo planet 5 – the exploration exo planet #5 – the exploration là chuyến lưu diễn thứ năm của nhóm nhạc hàn trung exo nhóm nhạc chuyến lưu diễn được công bố vào ngày 30 tháng 5 năm 2019 và bắt đầu tại sân vận động kspo dome seoul vào ngày 19 tháng 7 năm 2019 == lịch sử == === hàn quốc === thông báo về chuyến lưu diễn c...
[ "exo", "planet", "5", "–", "the", "exploration", "exo", "planet", "#5", "–", "the", "exploration", "là", "chuyến", "lưu", "diễn", "thứ", "năm", "của", "nhóm", "nhạc", "hàn", "trung", "exo", "nhóm", "nhạc", "chuyến", "lưu", "diễn", "được", "công", "bố", ...
tháng 8 rudolf marić kiện tướng cờ vua s 1927 bullet 22 tháng 8 luigi dadaglio hồng y giáo chủ của nhà thờ công giáo la mã s 1914 bullet 24 tháng 8 sergei donatovich dovlatov nhà văn nga s 1941 bullet 25 tháng 8 morley callaghan nhà văn canada s 1903 bullet 27 tháng 8 stevie ray vaughan nhạc sĩ nhạc blues s 1954 bullet...
[ "tháng", "8", "rudolf", "marić", "kiện", "tướng", "cờ", "vua", "s", "1927", "bullet", "22", "tháng", "8", "luigi", "dadaglio", "hồng", "y", "giáo", "chủ", "của", "nhà", "thờ", "công", "giáo", "la", "mã", "s", "1914", "bullet", "24", "tháng", "8", "se...
đài tưởng niệm trận chiến monte cassino ở warszawa đài tưởng niệm trận chiến monte cassino là một di tích ở warszawa ba lan nằm ở quảng trường giữa phố tướng anders và cổng của công viên krasnoyani gần bảo tàng khảo cổ quốc gia ở công binh xưởng hoàng gia == lịch sử == vào tháng 12 năm 1994 ủy ban xã hội về xây dựng tư...
[ "đài", "tưởng", "niệm", "trận", "chiến", "monte", "cassino", "ở", "warszawa", "đài", "tưởng", "niệm", "trận", "chiến", "monte", "cassino", "là", "một", "di", "tích", "ở", "warszawa", "ba", "lan", "nằm", "ở", "quảng", "trường", "giữa", "phố", "tướng", "an...
ha đất nông nghiệp trên toàn tiểu bang === jharkhand === trong ngày 13 tháng 10 mưa lớn từ các dải bên ngoài của phailin đã quật ngã jharkhand tổng lượng mưa là đã được ghi nhận tại ranchi trong khi jamshedpur ghi và bokaro ghi theo một cảnh sát không có một cuộc tấn công chớp nhoáng nào vào làng simdradhao ở quận giri...
[ "ha", "đất", "nông", "nghiệp", "trên", "toàn", "tiểu", "bang", "===", "jharkhand", "===", "trong", "ngày", "13", "tháng", "10", "mưa", "lớn", "từ", "các", "dải", "bên", "ngoài", "của", "phailin", "đã", "quật", "ngã", "jharkhand", "tổng", "lượng", "mưa", ...
vẫn mãi xa tầm tay ở một tuyến khác người thứ 3 sammy kymmy duyên thỏ thẻ là những chất xúc tác đã tác đông đến gia đình của hà mi lan huê bảo châu họ cũng có những nỗi niềm riêng và hội săn hồ ly là câu chuyện đan xen giữa 3 phe hội săn hồ ly những người phụ nữ làm vợ hội hồ ly biết yêu người thứ 3 và hội các ông chồn...
[ "vẫn", "mãi", "xa", "tầm", "tay", "ở", "một", "tuyến", "khác", "người", "thứ", "3", "sammy", "kymmy", "duyên", "thỏ", "thẻ", "là", "những", "chất", "xúc", "tác", "đã", "tác", "đông", "đến", "gia", "đình", "của", "hà", "mi", "lan", "huê", "bảo", "ch...
truyền hình tại hoa kỳ năm 2007 kênh này được xếp hạng là kênh truyền hình cáp có giá trị thứ 19 tại hoa kỳ trị giá khoảng 4 tỷ đô la ngoài thị phần nội địa của hoa kỳ các phiên bản cnbc địa phương khác nhau cũng đang hoạt động phục vụ các khu vực và quốc gia khác nhau nbcuniversal là chủ sở hữu hoặc cổ đông nhỏ liên q...
[ "truyền", "hình", "tại", "hoa", "kỳ", "năm", "2007", "kênh", "này", "được", "xếp", "hạng", "là", "kênh", "truyền", "hình", "cáp", "có", "giá", "trị", "thứ", "19", "tại", "hoa", "kỳ", "trị", "giá", "khoảng", "4", "tỷ", "đô", "la", "ngoài", "thị", "p...
hội thời mạc mạt == trong thời kỳ này nước nhật đang trong buổi giao thời giữa cái cũ và cái mới đầu tiên là sự nứt gãy của cấu trúc xã hội truyền thống nhật bản mâu thuẫn giữa giai cấp phong kiến thống trị và những người nông dân dân nghèo càng lúc càng sâu sắc với hàng loạt cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ của nhân dân bùng p...
[ "hội", "thời", "mạc", "mạt", "==", "trong", "thời", "kỳ", "này", "nước", "nhật", "đang", "trong", "buổi", "giao", "thời", "giữa", "cái", "cũ", "và", "cái", "mới", "đầu", "tiên", "là", "sự", "nứt", "gãy", "của", "cấu", "trúc", "xã", "hội", "truyền", ...
belke bhatkal belke là một làng thuộc tehsil bhatkal huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "belke", "bhatkal", "belke", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhatkal", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
khác với ý tưởng về chủ nghĩa sắc tộc tương tự như ý nghĩa của chủ nghĩa dân tộc trong ngôn ngữ trung quốc để đạt được điều này ông tin rằng trung quốc phải phát triển một ý thức dân tộc để đoàn kết các dân tộc ở trung quốc mà tiêu biểu là người hán trước sự áp bức của người mãn châu và sự xâm lược của các đế quốc bên ...
[ "khác", "với", "ý", "tưởng", "về", "chủ", "nghĩa", "sắc", "tộc", "tương", "tự", "như", "ý", "nghĩa", "của", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "trong", "ngôn", "ngữ", "trung", "quốc", "để", "đạt", "được", "điều", "này", "ông", "tin", "rằng", "trung", "quố...
kolikent aralık kolikent là một xã thuộc huyện aralık tỉnh iğdır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 667 người
[ "kolikent", "aralık", "kolikent", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "aralık", "tỉnh", "iğdır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "667", "người" ]
Ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Síp là Tiếng Hy Lạp và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[ "Ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "Cộng", "hòa", "Síp", "là", "Tiếng", "Hy", "Lạp", "và", "tiếng", "Thổ", "Nhĩ", "Kỳ" ]
alchemilla orizabensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được fedde mô tả khoa học đầu tiên
[ "alchemilla", "orizabensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "fedde", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nhóm thanh niên 14-25 tuổi là những thành viên đã đăng ký tại công tước xứ edinburgh của chương trình giải thưởng nó được dựa trên trong trường học trường cao đẳng trường đại học các câu lạc bộ thanh niên nhà thờ không quân quân đội và học viên sĩ quan hải quân trinh sát girl guides và các câu lạc bộ hockey rất nhiều t...
[ "nhóm", "thanh", "niên", "14-25", "tuổi", "là", "những", "thành", "viên", "đã", "đăng", "ký", "tại", "công", "tước", "xứ", "edinburgh", "của", "chương", "trình", "giải", "thưởng", "nó", "được", "dựa", "trên", "trong", "trường", "học", "trường", "cao", "đ...
dicranella planinervia là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được taylor a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "dicranella", "planinervia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
venezillo bellavistanus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được schultz miêu tả khoa học năm 1995
[ "venezillo", "bellavistanus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "schultz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
psylliodes maroccanus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được heikertinger miêu tả khoa học năm 1916
[ "psylliodes", "maroccanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "heikertinger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
đường sắt ở tajikistan còn khá hạn chế tổng chiều dài đường sắt ở tajikistan là 680 km và đều sử dụng đường sắt đơn chúng đều là những tuyến đường sắt không được điện khí hóa tất cả các đường sắt được sử dụng khổ ray 1 520 mm mạng lưới đường sắt ở tajikistan nối các trung tâm đô thị lớn ở phía tây tajikistan đến các đi...
[ "đường", "sắt", "ở", "tajikistan", "còn", "khá", "hạn", "chế", "tổng", "chiều", "dài", "đường", "sắt", "ở", "tajikistan", "là", "680", "km", "và", "đều", "sử", "dụng", "đường", "sắt", "đơn", "chúng", "đều", "là", "những", "tuyến", "đường", "sắt", "khôn...
köçekkömü yozgat köçekkömü là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 54 người
[ "köçekkömü", "yozgat", "köçekkömü", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "yozgat", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "54", "người" ]
avareninganakoppal channarayapatna avareninganakoppal là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "avareninganakoppal", "channarayapatna", "avareninganakoppal", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]