text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
malthonica annulata là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi malthonica malthonica annulata được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1913 | [
"malthonica",
"annulata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"malthonica",
"malthonica",
"annulata",
"được",
"wladislaus",
"kulczynski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1913"
] |
không biết con trai của matsudaira người hiện tại cũng là một trong các giáo sĩ tại đó sẽ xử lý vấn đề này theo hướng nào matsudaira là một người luôn lên tiếng ủng hộ hòa bình khi còn sống nhưng có vẻ đứa con trai không hiểu được lòng của cha nó đó là lý do ta không còn đến viếng đền yasukuni nữa đó là tâm ý của ta matsudaira được cho là yoshitami matsudaira người được chọn vào chức vụ trưởng ban quản lý các vấn đề về hoàng gia ngay sau kết thúc thế chiến hai sau đó nagayoshi con trai ông ấy tiếp nhận chức vụ của giáo sĩ đứng đầu yasukuni đã quyết định vinh danh những người tội phạm chiến tranh vào năm 1978 việc nagayoshi matsudaira mất một năm trước ngày 13 tháng 7 năm 2005 có thể là lý do để bản ghi chép này được công bố theo nhận xét của nhà báo masanori yamaguchi người đã có dịp xem qua bản ghi chép của thiên hoàng và cũng là một trong số những người đầu tiên tham gia buổi họp báo vào năm 1975 rằng thiên hoàng có vẻ đã chịu ưu phiền rất nhiều khi nghĩ đến trách nhiệm của mình trước nỗi đau của hiroshima và rằng ông đã không làm gì được điều này có nghĩa ông ấy lo ngại việc quyết định vinh danh những người này sẽ một lần nữa khơi dậy vấn đề trách nhiệm của ông trong cuộc chiến === | [
"không",
"biết",
"con",
"trai",
"của",
"matsudaira",
"người",
"hiện",
"tại",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"giáo",
"sĩ",
"tại",
"đó",
"sẽ",
"xử",
"lý",
"vấn",
"đề",
"này",
"theo",
"hướng",
"nào",
"matsudaira",
"là",
"một",
"người",
"luôn",
"lên",
"tiếng",
"ủng",
"hộ",
"hòa",
"bình",
"khi",
"còn",
"sống",
"nhưng",
"có",
"vẻ",
"đứa",
"con",
"trai",
"không",
"hiểu",
"được",
"lòng",
"của",
"cha",
"nó",
"đó",
"là",
"lý",
"do",
"ta",
"không",
"còn",
"đến",
"viếng",
"đền",
"yasukuni",
"nữa",
"đó",
"là",
"tâm",
"ý",
"của",
"ta",
"matsudaira",
"được",
"cho",
"là",
"yoshitami",
"matsudaira",
"người",
"được",
"chọn",
"vào",
"chức",
"vụ",
"trưởng",
"ban",
"quản",
"lý",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"hoàng",
"gia",
"ngay",
"sau",
"kết",
"thúc",
"thế",
"chiến",
"hai",
"sau",
"đó",
"nagayoshi",
"con",
"trai",
"ông",
"ấy",
"tiếp",
"nhận",
"chức",
"vụ",
"của",
"giáo",
"sĩ",
"đứng",
"đầu",
"yasukuni",
"đã",
"quyết",
"định",
"vinh",
"danh",
"những",
"người",
"tội",
"phạm",
"chiến",
"tranh",
"vào",
"năm",
"1978",
"việc",
"nagayoshi",
"matsudaira",
"mất",
"một",
"năm",
"trước",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"2005",
"có",
"thể",
"là",
"lý",
"do",
"để",
"bản",
"ghi",
"chép",
"này",
"được",
"công",
"bố",
"theo",
"nhận",
"xét",
"của",
"nhà",
"báo",
"masanori",
"yamaguchi",
"người",
"đã",
"có",
"dịp",
"xem",
"qua",
"bản",
"ghi",
"chép",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"và",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"đầu",
"tiên",
"tham",
"gia",
"buổi",
"họp",
"báo",
"vào",
"năm",
"1975",
"rằng",
"thiên",
"hoàng",
"có",
"vẻ",
"đã",
"chịu",
"ưu",
"phiền",
"rất",
"nhiều",
"khi",
"nghĩ",
"đến",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"mình",
"trước",
"nỗi",
"đau",
"của",
"hiroshima",
"và",
"rằng",
"ông",
"đã",
"không",
"làm",
"gì",
"được",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"ông",
"ấy",
"lo",
"ngại",
"việc",
"quyết",
"định",
"vinh",
"danh",
"những",
"người",
"này",
"sẽ",
"một",
"lần",
"nữa",
"khơi",
"dậy",
"vấn",
"đề",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"ông",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"==="
] |
20th century masters the millennium collection the best of the mamas and the papas là một album tổng hợp của ban nhạc rock dân gian người mỹ mamas and the papas nó được phát hành vào ngày 23 tháng 3 năm 1999 thông qua mca records như một phần của bộ phim the 20th century masters the millennium collection == phát hành và đón nhận == stephen thomas erlewine của allmusic đã viết đó là một bản tóm tắt 11 bài hát không thể cưỡng lại được trong các bản thu mca của họ có thể thiếu một vài bài hát đáng chú ý nhưng nhiều bài hát nổi tiếng nhất của họ cho hãng đều có ở đây bao gồm california dreamin monday monday creeque alley dedicated to the one i love twelve-thirty young girls are coming to the canyon look through my window i saw her again last night và make your own kind of music của mama cass == danh sách ca khúc == tất cả các bản nhạc đều do john phillips viết ngoại trừ những chỗ được ghi chú | [
"20th",
"century",
"masters",
"the",
"millennium",
"collection",
"the",
"best",
"of",
"the",
"mamas",
"and",
"the",
"papas",
"là",
"một",
"album",
"tổng",
"hợp",
"của",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"dân",
"gian",
"người",
"mỹ",
"mamas",
"and",
"the",
"papas",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"1999",
"thông",
"qua",
"mca",
"records",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"bộ",
"phim",
"the",
"20th",
"century",
"masters",
"the",
"millennium",
"collection",
"==",
"phát",
"hành",
"và",
"đón",
"nhận",
"==",
"stephen",
"thomas",
"erlewine",
"của",
"allmusic",
"đã",
"viết",
"đó",
"là",
"một",
"bản",
"tóm",
"tắt",
"11",
"bài",
"hát",
"không",
"thể",
"cưỡng",
"lại",
"được",
"trong",
"các",
"bản",
"thu",
"mca",
"của",
"họ",
"có",
"thể",
"thiếu",
"một",
"vài",
"bài",
"hát",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhưng",
"nhiều",
"bài",
"hát",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"họ",
"cho",
"hãng",
"đều",
"có",
"ở",
"đây",
"bao",
"gồm",
"california",
"dreamin",
"monday",
"monday",
"creeque",
"alley",
"dedicated",
"to",
"the",
"one",
"i",
"love",
"twelve-thirty",
"young",
"girls",
"are",
"coming",
"to",
"the",
"canyon",
"look",
"through",
"my",
"window",
"i",
"saw",
"her",
"again",
"last",
"night",
"và",
"make",
"your",
"own",
"kind",
"of",
"music",
"của",
"mama",
"cass",
"==",
"danh",
"sách",
"ca",
"khúc",
"==",
"tất",
"cả",
"các",
"bản",
"nhạc",
"đều",
"do",
"john",
"phillips",
"viết",
"ngoại",
"trừ",
"những",
"chỗ",
"được",
"ghi",
"chú"
] |
chết ông nỗ nhĩ cáp xích cực kỳ bất mãn lý thành lương bèn giao đất đai người ngựa của tháp khắc thế cho nỗ nhĩ cáp xích cho ông và con cháu được thừa tập làm đô đốc coi như là bồi thường sau khi nỗ nhĩ cáp xích thống nhất các bộ nữ chân lập nên hậu kim đã coi việc báo thù tổ phụ là một trong thất đại hận lý thành lương cực giàu sang kiêu căng xa xỉ vô độ ức hiếp toàn dân buôn bán tại liêu đông năm vạn lịch thứ 19 1591 lý thành lương bị bãi quan năm thứ 29 1601 đại học sĩ trầm nhất quán 沈一貫 đề nghị lý thành lương cùng khởi nghĩa ở liêu đông song vào lúc đó ông lại không có tham vọng cao lớn năm thứ 34 1606 lý thành lương nhân địa thế cô lập khó trấn giữ bỏ 6 thành trì ở tả liêu dời 64 nghìn hộ cư dân vào nội địa bị các đại thần trong triều khiển trách năm thứ 36 1608 lý thành lương bị bãi chức hùng đình bật 熊廷弼 lúc bấy giờ trấn thủ liêu đông chỉ ra rằng lý thành lương phạm phải tội lỗi đáng phải giết đế năm thứ 43 1615 lý thành lương mất tại bắc kinh táng ở phía bắc ngưỡng sơn nay ở phụ cận bắc kinh sau khi lý thành lương mất ba năm vào năm vạn lịch thứ 46 1618 nỗ nhĩ cáp xích chiếu cáo | [
"chết",
"ông",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"cực",
"kỳ",
"bất",
"mãn",
"lý",
"thành",
"lương",
"bèn",
"giao",
"đất",
"đai",
"người",
"ngựa",
"của",
"tháp",
"khắc",
"thế",
"cho",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"cho",
"ông",
"và",
"con",
"cháu",
"được",
"thừa",
"tập",
"làm",
"đô",
"đốc",
"coi",
"như",
"là",
"bồi",
"thường",
"sau",
"khi",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"thống",
"nhất",
"các",
"bộ",
"nữ",
"chân",
"lập",
"nên",
"hậu",
"kim",
"đã",
"coi",
"việc",
"báo",
"thù",
"tổ",
"phụ",
"là",
"một",
"trong",
"thất",
"đại",
"hận",
"lý",
"thành",
"lương",
"cực",
"giàu",
"sang",
"kiêu",
"căng",
"xa",
"xỉ",
"vô",
"độ",
"ức",
"hiếp",
"toàn",
"dân",
"buôn",
"bán",
"tại",
"liêu",
"đông",
"năm",
"vạn",
"lịch",
"thứ",
"19",
"1591",
"lý",
"thành",
"lương",
"bị",
"bãi",
"quan",
"năm",
"thứ",
"29",
"1601",
"đại",
"học",
"sĩ",
"trầm",
"nhất",
"quán",
"沈一貫",
"đề",
"nghị",
"lý",
"thành",
"lương",
"cùng",
"khởi",
"nghĩa",
"ở",
"liêu",
"đông",
"song",
"vào",
"lúc",
"đó",
"ông",
"lại",
"không",
"có",
"tham",
"vọng",
"cao",
"lớn",
"năm",
"thứ",
"34",
"1606",
"lý",
"thành",
"lương",
"nhân",
"địa",
"thế",
"cô",
"lập",
"khó",
"trấn",
"giữ",
"bỏ",
"6",
"thành",
"trì",
"ở",
"tả",
"liêu",
"dời",
"64",
"nghìn",
"hộ",
"cư",
"dân",
"vào",
"nội",
"địa",
"bị",
"các",
"đại",
"thần",
"trong",
"triều",
"khiển",
"trách",
"năm",
"thứ",
"36",
"1608",
"lý",
"thành",
"lương",
"bị",
"bãi",
"chức",
"hùng",
"đình",
"bật",
"熊廷弼",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"trấn",
"thủ",
"liêu",
"đông",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"lý",
"thành",
"lương",
"phạm",
"phải",
"tội",
"lỗi",
"đáng",
"phải",
"giết",
"đế",
"năm",
"thứ",
"43",
"1615",
"lý",
"thành",
"lương",
"mất",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"táng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"ngưỡng",
"sơn",
"nay",
"ở",
"phụ",
"cận",
"bắc",
"kinh",
"sau",
"khi",
"lý",
"thành",
"lương",
"mất",
"ba",
"năm",
"vào",
"năm",
"vạn",
"lịch",
"thứ",
"46",
"1618",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"chiếu",
"cáo"
] |
phải xé đôi rồi bỏ vào một thùng khác == sự vận động của mỹ == qua nguyễn xuân phong trong tháng 7-1967 nguyễn cao kỳ nhận của mỹ 5 triệu đồng để tổ chức một mặt trận tôn giáo và chính trị ủng hộ liên danh quân nhân dù hỗ trợ như vậy cia vẫn lo ngại liên danh thiệu kỳ có thể thất cử nên đồng ý với đề nghị dùng cảnh sát công an vận động phiếu cho thiệu kỳ trong những vùng mà liên danh này có khả năng không có phiếu sau khi liên danh này thắng cử với 35% số phiếu bầu một kết quả quá khiêm nhường so với ưu thế của họ cia cho rằng có lẽ nhân viên các cấp bỏ tiền vận động vào túi thay vì dùng để vận động cia cũng bắt đầu bận rộn chuẩn bị cuộc bầu cử quốc hội dự trù tổ chức vào tháng 12-1967 bộ ngoại giao mỹ đồng ý chi 3 000 usd khoảng 20 000 usd theo thời giá năm 2010 cho mỗi đối tượng dân biểu thân mỹ đại sứ mỹ là william bunker chỉ đề nghị 1 500 usd qua yêu cầu của tướng nguyễn ngọc loan giám đốc cảnh sát quốc gia và an ninh quân đội với sự đồng ý của đại sứ lodge ngày 25-8 cia cấp cho tướng loan 10 triệu đồng tương đương 85 000 usd 623 8 nghìn usd năm 2017 để bù vào ngân khoản của cảnh sát mà tướng loan đã | [
"phải",
"xé",
"đôi",
"rồi",
"bỏ",
"vào",
"một",
"thùng",
"khác",
"==",
"sự",
"vận",
"động",
"của",
"mỹ",
"==",
"qua",
"nguyễn",
"xuân",
"phong",
"trong",
"tháng",
"7-1967",
"nguyễn",
"cao",
"kỳ",
"nhận",
"của",
"mỹ",
"5",
"triệu",
"đồng",
"để",
"tổ",
"chức",
"một",
"mặt",
"trận",
"tôn",
"giáo",
"và",
"chính",
"trị",
"ủng",
"hộ",
"liên",
"danh",
"quân",
"nhân",
"dù",
"hỗ",
"trợ",
"như",
"vậy",
"cia",
"vẫn",
"lo",
"ngại",
"liên",
"danh",
"thiệu",
"kỳ",
"có",
"thể",
"thất",
"cử",
"nên",
"đồng",
"ý",
"với",
"đề",
"nghị",
"dùng",
"cảnh",
"sát",
"công",
"an",
"vận",
"động",
"phiếu",
"cho",
"thiệu",
"kỳ",
"trong",
"những",
"vùng",
"mà",
"liên",
"danh",
"này",
"có",
"khả",
"năng",
"không",
"có",
"phiếu",
"sau",
"khi",
"liên",
"danh",
"này",
"thắng",
"cử",
"với",
"35%",
"số",
"phiếu",
"bầu",
"một",
"kết",
"quả",
"quá",
"khiêm",
"nhường",
"so",
"với",
"ưu",
"thế",
"của",
"họ",
"cia",
"cho",
"rằng",
"có",
"lẽ",
"nhân",
"viên",
"các",
"cấp",
"bỏ",
"tiền",
"vận",
"động",
"vào",
"túi",
"thay",
"vì",
"dùng",
"để",
"vận",
"động",
"cia",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"bận",
"rộn",
"chuẩn",
"bị",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"dự",
"trù",
"tổ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"12-1967",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"mỹ",
"đồng",
"ý",
"chi",
"3",
"000",
"usd",
"khoảng",
"20",
"000",
"usd",
"theo",
"thời",
"giá",
"năm",
"2010",
"cho",
"mỗi",
"đối",
"tượng",
"dân",
"biểu",
"thân",
"mỹ",
"đại",
"sứ",
"mỹ",
"là",
"william",
"bunker",
"chỉ",
"đề",
"nghị",
"1",
"500",
"usd",
"qua",
"yêu",
"cầu",
"của",
"tướng",
"nguyễn",
"ngọc",
"loan",
"giám",
"đốc",
"cảnh",
"sát",
"quốc",
"gia",
"và",
"an",
"ninh",
"quân",
"đội",
"với",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"đại",
"sứ",
"lodge",
"ngày",
"25-8",
"cia",
"cấp",
"cho",
"tướng",
"loan",
"10",
"triệu",
"đồng",
"tương",
"đương",
"85",
"000",
"usd",
"623",
"8",
"nghìn",
"usd",
"năm",
"2017",
"để",
"bù",
"vào",
"ngân",
"khoản",
"của",
"cảnh",
"sát",
"mà",
"tướng",
"loan",
"đã"
] |
trị và gần đây hơn cliodynamics và khoa học hệ thống phức tạp == đọc thêm == bullet flannery tim the first mean streets review of monica l smith cities the first 6 000 years viking 2019 293 pp and james c scott against the grain a deep history of the earliest states yale university press 2017 312 pp the new york review of books vol lxvii no no 4 ngày 12 tháng 3 năm 2020 pp 31–32 against the grain made me look afresh at the urban world now when i see monumental architecture i think of the workers who in many cases literally slaved over its construction and having been awakened to the concept i see cases of near-politicide everywhere from the growing inequality of wealth in our societies to the taxpayer-funded bank bailouts following the 2008 financial crisis over the millenia the ordinary people of the city have with some success striven to wrest back control of their lives but the journey is not yet complete slavery continues to exist and even in our modern democracies the wealthiest continue to exert vastly disproportionate political influence [m]ovements like occupy và extinction rebellion are the latest manifestations of a struggle that is as old as cities themselves p 32 bullet grandin greg the death cult of trumpism in his appeals to a racist and nationalist chauvinism trump leverages tribal resentment against an emerging manifest common destiny the nation 29 jan 5 feb 2018 pp 20–22 [t]he ongoing effects of the ruinous 2003 war in iraq and the 2007–8 financial meltdown are two indicators | [
"trị",
"và",
"gần",
"đây",
"hơn",
"cliodynamics",
"và",
"khoa",
"học",
"hệ",
"thống",
"phức",
"tạp",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"flannery",
"tim",
"the",
"first",
"mean",
"streets",
"review",
"of",
"monica",
"l",
"smith",
"cities",
"the",
"first",
"6",
"000",
"years",
"viking",
"2019",
"293",
"pp",
"and",
"james",
"c",
"scott",
"against",
"the",
"grain",
"a",
"deep",
"history",
"of",
"the",
"earliest",
"states",
"yale",
"university",
"press",
"2017",
"312",
"pp",
"the",
"new",
"york",
"review",
"of",
"books",
"vol",
"lxvii",
"no",
"no",
"4",
"ngày",
"12",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"pp",
"31–32",
"against",
"the",
"grain",
"made",
"me",
"look",
"afresh",
"at",
"the",
"urban",
"world",
"now",
"when",
"i",
"see",
"monumental",
"architecture",
"i",
"think",
"of",
"the",
"workers",
"who",
"in",
"many",
"cases",
"literally",
"slaved",
"over",
"its",
"construction",
"and",
"having",
"been",
"awakened",
"to",
"the",
"concept",
"i",
"see",
"cases",
"of",
"near-politicide",
"everywhere",
"from",
"the",
"growing",
"inequality",
"of",
"wealth",
"in",
"our",
"societies",
"to",
"the",
"taxpayer-funded",
"bank",
"bailouts",
"following",
"the",
"2008",
"financial",
"crisis",
"over",
"the",
"millenia",
"the",
"ordinary",
"people",
"of",
"the",
"city",
"have",
"with",
"some",
"success",
"striven",
"to",
"wrest",
"back",
"control",
"of",
"their",
"lives",
"but",
"the",
"journey",
"is",
"not",
"yet",
"complete",
"slavery",
"continues",
"to",
"exist",
"and",
"even",
"in",
"our",
"modern",
"democracies",
"the",
"wealthiest",
"continue",
"to",
"exert",
"vastly",
"disproportionate",
"political",
"influence",
"[m]ovements",
"like",
"occupy",
"và",
"extinction",
"rebellion",
"are",
"the",
"latest",
"manifestations",
"of",
"a",
"struggle",
"that",
"is",
"as",
"old",
"as",
"cities",
"themselves",
"p",
"32",
"bullet",
"grandin",
"greg",
"the",
"death",
"cult",
"of",
"trumpism",
"in",
"his",
"appeals",
"to",
"a",
"racist",
"and",
"nationalist",
"chauvinism",
"trump",
"leverages",
"tribal",
"resentment",
"against",
"an",
"emerging",
"manifest",
"common",
"destiny",
"the",
"nation",
"29",
"jan",
"5",
"feb",
"2018",
"pp",
"20–22",
"[t]he",
"ongoing",
"effects",
"of",
"the",
"ruinous",
"2003",
"war",
"in",
"iraq",
"and",
"the",
"2007–8",
"financial",
"meltdown",
"are",
"two",
"indicators"
] |
tại xưởng dịch vụ chính hãng nhưng kỹ thuật viên không khắc phục được triệt để hết các lỗi chiều ngày 2 tháng 5 năm 2021 fanpage chính thức của hãng xe vinfast đăng thông điệp với tiêu đề vinfast không nhượng bộ trước thông tin gây hoang mang cho người dùng === triển lãm xe hơi los angeles 2021 === bullet về việc vinfast hứa sẽ giao xe e35 và e36 ở mỹ vào mùa thu 2022 tiến sĩ trương quý hoàng phương chuyên gia kiến trúc các dòng xe điện thế hệ mới của bmw tỏ ý không tin rằng vinfast có thể thực hiện được điều đó chỉ ra rằng mẫu xe e36 tại triển lãm ở los angeles “chỉ là xe thạch cao” còn e35 cũng “chưa vận hành thực sự” bà nguyễn hương giang giám đốc kinh doanh vf tại mỹ trả lời === thống kê === tính đến thời điểm 5 11 2021 vf có 245 điểm kinh doanh dịch vụ bao gồm 71 showroom 71 đại lý phân phối 101 vin3s == xem thêm == bullet vinaxuki bullet danh sách nhà sản xuất ô tô của châu á bullet triển lãm xe hơi paris bullet triển lãm mô tô geneva bullet triển lãm ô tô los angeles bullet hội chợ điện tử tiêu dùng bullet triển lãm di động toàn cầu bullet triển lãm ô tô quốc tế new york == liên kết ngoài == bullet vinfast eu bullet vinfast us bullet vinfast canada bullet thông tin bảo hành vinfast bullet nhà máy chế tạo ô tô đầu tiên hoàn toàn số hóa ở đông nam á siemens | [
"tại",
"xưởng",
"dịch",
"vụ",
"chính",
"hãng",
"nhưng",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"không",
"khắc",
"phục",
"được",
"triệt",
"để",
"hết",
"các",
"lỗi",
"chiều",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"fanpage",
"chính",
"thức",
"của",
"hãng",
"xe",
"vinfast",
"đăng",
"thông",
"điệp",
"với",
"tiêu",
"đề",
"vinfast",
"không",
"nhượng",
"bộ",
"trước",
"thông",
"tin",
"gây",
"hoang",
"mang",
"cho",
"người",
"dùng",
"===",
"triển",
"lãm",
"xe",
"hơi",
"los",
"angeles",
"2021",
"===",
"bullet",
"về",
"việc",
"vinfast",
"hứa",
"sẽ",
"giao",
"xe",
"e35",
"và",
"e36",
"ở",
"mỹ",
"vào",
"mùa",
"thu",
"2022",
"tiến",
"sĩ",
"trương",
"quý",
"hoàng",
"phương",
"chuyên",
"gia",
"kiến",
"trúc",
"các",
"dòng",
"xe",
"điện",
"thế",
"hệ",
"mới",
"của",
"bmw",
"tỏ",
"ý",
"không",
"tin",
"rằng",
"vinfast",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"được",
"điều",
"đó",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"mẫu",
"xe",
"e36",
"tại",
"triển",
"lãm",
"ở",
"los",
"angeles",
"“chỉ",
"là",
"xe",
"thạch",
"cao”",
"còn",
"e35",
"cũng",
"“chưa",
"vận",
"hành",
"thực",
"sự”",
"bà",
"nguyễn",
"hương",
"giang",
"giám",
"đốc",
"kinh",
"doanh",
"vf",
"tại",
"mỹ",
"trả",
"lời",
"===",
"thống",
"kê",
"===",
"tính",
"đến",
"thời",
"điểm",
"5",
"11",
"2021",
"vf",
"có",
"245",
"điểm",
"kinh",
"doanh",
"dịch",
"vụ",
"bao",
"gồm",
"71",
"showroom",
"71",
"đại",
"lý",
"phân",
"phối",
"101",
"vin3s",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vinaxuki",
"bullet",
"danh",
"sách",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"ô",
"tô",
"của",
"châu",
"á",
"bullet",
"triển",
"lãm",
"xe",
"hơi",
"paris",
"bullet",
"triển",
"lãm",
"mô",
"tô",
"geneva",
"bullet",
"triển",
"lãm",
"ô",
"tô",
"los",
"angeles",
"bullet",
"hội",
"chợ",
"điện",
"tử",
"tiêu",
"dùng",
"bullet",
"triển",
"lãm",
"di",
"động",
"toàn",
"cầu",
"bullet",
"triển",
"lãm",
"ô",
"tô",
"quốc",
"tế",
"new",
"york",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vinfast",
"eu",
"bullet",
"vinfast",
"us",
"bullet",
"vinfast",
"canada",
"bullet",
"thông",
"tin",
"bảo",
"hành",
"vinfast",
"bullet",
"nhà",
"máy",
"chế",
"tạo",
"ô",
"tô",
"đầu",
"tiên",
"hoàn",
"toàn",
"số",
"hóa",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"siemens"
] |
doryidella pallida là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1892 | [
"doryidella",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
4506 hendrie 1990 fj là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 3 năm 1990 bởi brian g w manning ở stakenbridge == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4506 hendrie | [
"4506",
"hendrie",
"1990",
"fj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"3",
"năm",
"1990",
"bởi",
"brian",
"g",
"w",
"manning",
"ở",
"stakenbridge",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"4506",
"hendrie"
] |
perdita kanabensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1971 | [
"perdita",
"kanabensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
càng mạnh đồng thời cũng tốn điện tỏa nhiều nhiệt hơn bullet ipc instructions per clock cycles vd do ipc nên cpu đời mới lại mạnh hơn cpu đời cũ cùng số nhân với số luồng cùng xung nhịp ipc càng cao thì cpu càng mạnh bullet tiến trình bóng bán dẫn của cpu 14 nm 10 nm 7 nm càng nhỏ càng tiết kiệm điện do tiết kiệm thời gian khoảng cách năng lượng để electron di chuyển qua bóng bán dẫn càng nhồi được nhiều bóng bán dẫn hiệu năng cao hơn bullet công nghệ làm tăng tốc độ xử lý của cpu pipeline turbo boost siêu phân luồng v v bullet bộ nhớ đệm bộ nhớ dùng để lưu các lệnh dữ liệu thường dùng hay có khả năng sẽ được dùng trong tương lai gần giúp giảm bớt thời gian chờ đợi của cpu ví dụ intel core 2 duo sử dụng chung cache l2 shared cache giúp cho tốc độ xử lý của hệ thống hai nhân mới này cao hơn so với hệ thống hai nhân thế hệ thứ nhất intel pentium d với mỗi nhân từng bộ nhớ đệm l2 riêng biệt bullet đồ họa tích hợp vd radeon vega 8 graphics mạnh hơn vga inno3d gt 730 1 gb kết luận dựa trên benchmarks chỉ dùng để kham khảo bullet tdp công suất thoát nhiệt lượng nhiệt chip xử lý tỏa ra mà hệ thống làm mát cần phải giải tỏa tdp thường cho biết mức tiêu thụ điện của con chip con số này càng cao thì càng tốn | [
"càng",
"mạnh",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"tốn",
"điện",
"tỏa",
"nhiều",
"nhiệt",
"hơn",
"bullet",
"ipc",
"instructions",
"per",
"clock",
"cycles",
"vd",
"do",
"ipc",
"nên",
"cpu",
"đời",
"mới",
"lại",
"mạnh",
"hơn",
"cpu",
"đời",
"cũ",
"cùng",
"số",
"nhân",
"với",
"số",
"luồng",
"cùng",
"xung",
"nhịp",
"ipc",
"càng",
"cao",
"thì",
"cpu",
"càng",
"mạnh",
"bullet",
"tiến",
"trình",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"của",
"cpu",
"14",
"nm",
"10",
"nm",
"7",
"nm",
"càng",
"nhỏ",
"càng",
"tiết",
"kiệm",
"điện",
"do",
"tiết",
"kiệm",
"thời",
"gian",
"khoảng",
"cách",
"năng",
"lượng",
"để",
"electron",
"di",
"chuyển",
"qua",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"càng",
"nhồi",
"được",
"nhiều",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"hiệu",
"năng",
"cao",
"hơn",
"bullet",
"công",
"nghệ",
"làm",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"xử",
"lý",
"của",
"cpu",
"pipeline",
"turbo",
"boost",
"siêu",
"phân",
"luồng",
"v",
"v",
"bullet",
"bộ",
"nhớ",
"đệm",
"bộ",
"nhớ",
"dùng",
"để",
"lưu",
"các",
"lệnh",
"dữ",
"liệu",
"thường",
"dùng",
"hay",
"có",
"khả",
"năng",
"sẽ",
"được",
"dùng",
"trong",
"tương",
"lai",
"gần",
"giúp",
"giảm",
"bớt",
"thời",
"gian",
"chờ",
"đợi",
"của",
"cpu",
"ví",
"dụ",
"intel",
"core",
"2",
"duo",
"sử",
"dụng",
"chung",
"cache",
"l2",
"shared",
"cache",
"giúp",
"cho",
"tốc",
"độ",
"xử",
"lý",
"của",
"hệ",
"thống",
"hai",
"nhân",
"mới",
"này",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"hệ",
"thống",
"hai",
"nhân",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"nhất",
"intel",
"pentium",
"d",
"với",
"mỗi",
"nhân",
"từng",
"bộ",
"nhớ",
"đệm",
"l2",
"riêng",
"biệt",
"bullet",
"đồ",
"họa",
"tích",
"hợp",
"vd",
"radeon",
"vega",
"8",
"graphics",
"mạnh",
"hơn",
"vga",
"inno3d",
"gt",
"730",
"1",
"gb",
"kết",
"luận",
"dựa",
"trên",
"benchmarks",
"chỉ",
"dùng",
"để",
"kham",
"khảo",
"bullet",
"tdp",
"công",
"suất",
"thoát",
"nhiệt",
"lượng",
"nhiệt",
"chip",
"xử",
"lý",
"tỏa",
"ra",
"mà",
"hệ",
"thống",
"làm",
"mát",
"cần",
"phải",
"giải",
"tỏa",
"tdp",
"thường",
"cho",
"biết",
"mức",
"tiêu",
"thụ",
"điện",
"của",
"con",
"chip",
"con",
"số",
"này",
"càng",
"cao",
"thì",
"càng",
"tốn"
] |
zekelita eremialis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"zekelita",
"eremialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
ishida hiroyuki 1981 hiroyuki ishida sinh ngày 11 tháng 12 năm 1981 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hiroyuki ishida đã từng chơi cho avispa fukuoka | [
"ishida",
"hiroyuki",
"1981",
"hiroyuki",
"ishida",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1981",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"hiroyuki",
"ishida",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"avispa",
"fukuoka"
] |
nectandra barbellata là một loài thực vật thuộc họ lauraceae đây là loài đặc hữu của brasil chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 nectandra barbellata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"nectandra",
"barbellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"lauraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"nectandra",
"barbellata",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
vẹn phủ đầy bụi tường của công trình này xây bằng đá hộc những chấn song sắt và những vòm cửa sổ cùng cái mái tôn của một toà tháp cao tới 25 mét tính đến chóp cuối thế kỷ xix dân số hà nội trong đó có một cộng đồng người âu khá đông đảo đang đòi hỏi được cung cấp nước sạch lại gặp mấy trận dịch nặng nề đến nỗi người đại diện cho nước pháp đứng đầu ở xứ sở này là ông thống sứ paul bert cũng mắc bệnh lỵ mà chết khiến người pháp phải hoàn thiện hệ thống cấp nước sạch theo lối châu âu thay vì nguồn nước giếng nước mưa hay nước ao hồ đánh phèn theo kiểu dân gian vào năm 1894 hai nhà máy nước đã được xây dựng một ở phía yên phụ chuyên cũng cấp cho khu thành cổ lúc này là nơi tập trung quan chức và binh lính người âu cùng với khu dân cư 36 phố phường một nhà máy nữa ở đồn thuỷ lúc này đã được chuyển thành bệnh viện và một vài công sở của người âu từ vùng đất nhượng địa lan dần ra phía tràng tiền và quanh hồ gươm vì thế ngoài tháp nước hàng đậu còn có tháp đồn thuỷ nhưng hiện tại nằm sâu ở cuối phố đinh công tráng ít người biết đến vì phải chịu tải trọng của một khối nước có dung tích tới 1 250 m3 nước tương đương 1 250 tấn chứa | [
"vẹn",
"phủ",
"đầy",
"bụi",
"tường",
"của",
"công",
"trình",
"này",
"xây",
"bằng",
"đá",
"hộc",
"những",
"chấn",
"song",
"sắt",
"và",
"những",
"vòm",
"cửa",
"sổ",
"cùng",
"cái",
"mái",
"tôn",
"của",
"một",
"toà",
"tháp",
"cao",
"tới",
"25",
"mét",
"tính",
"đến",
"chóp",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"dân",
"số",
"hà",
"nội",
"trong",
"đó",
"có",
"một",
"cộng",
"đồng",
"người",
"âu",
"khá",
"đông",
"đảo",
"đang",
"đòi",
"hỏi",
"được",
"cung",
"cấp",
"nước",
"sạch",
"lại",
"gặp",
"mấy",
"trận",
"dịch",
"nặng",
"nề",
"đến",
"nỗi",
"người",
"đại",
"diện",
"cho",
"nước",
"pháp",
"đứng",
"đầu",
"ở",
"xứ",
"sở",
"này",
"là",
"ông",
"thống",
"sứ",
"paul",
"bert",
"cũng",
"mắc",
"bệnh",
"lỵ",
"mà",
"chết",
"khiến",
"người",
"pháp",
"phải",
"hoàn",
"thiện",
"hệ",
"thống",
"cấp",
"nước",
"sạch",
"theo",
"lối",
"châu",
"âu",
"thay",
"vì",
"nguồn",
"nước",
"giếng",
"nước",
"mưa",
"hay",
"nước",
"ao",
"hồ",
"đánh",
"phèn",
"theo",
"kiểu",
"dân",
"gian",
"vào",
"năm",
"1894",
"hai",
"nhà",
"máy",
"nước",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"một",
"ở",
"phía",
"yên",
"phụ",
"chuyên",
"cũng",
"cấp",
"cho",
"khu",
"thành",
"cổ",
"lúc",
"này",
"là",
"nơi",
"tập",
"trung",
"quan",
"chức",
"và",
"binh",
"lính",
"người",
"âu",
"cùng",
"với",
"khu",
"dân",
"cư",
"36",
"phố",
"phường",
"một",
"nhà",
"máy",
"nữa",
"ở",
"đồn",
"thuỷ",
"lúc",
"này",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thành",
"bệnh",
"viện",
"và",
"một",
"vài",
"công",
"sở",
"của",
"người",
"âu",
"từ",
"vùng",
"đất",
"nhượng",
"địa",
"lan",
"dần",
"ra",
"phía",
"tràng",
"tiền",
"và",
"quanh",
"hồ",
"gươm",
"vì",
"thế",
"ngoài",
"tháp",
"nước",
"hàng",
"đậu",
"còn",
"có",
"tháp",
"đồn",
"thuỷ",
"nhưng",
"hiện",
"tại",
"nằm",
"sâu",
"ở",
"cuối",
"phố",
"đinh",
"công",
"tráng",
"ít",
"người",
"biết",
"đến",
"vì",
"phải",
"chịu",
"tải",
"trọng",
"của",
"một",
"khối",
"nước",
"có",
"dung",
"tích",
"tới",
"1",
"250",
"m3",
"nước",
"tương",
"đương",
"1",
"250",
"tấn",
"chứa"
] |
goniothalamus thwaitesii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được hook f thomson mô tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"goniothalamus",
"thwaitesii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"thomson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
brachyscome nodosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p s short kuniaki watan mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"brachyscome",
"nodosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"s",
"short",
"kuniaki",
"watan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
Năm 1869 , dựa trên các khám phá trước đó của những nhà khoa học như Lavoisier , nhà hoá học người Nga Dmitri Mendeleev lần đầu tiên công bố bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học . Trên bảng này thể hiện tính chất hoá học một cách tuần hoàn giữa các nguyên tố , ông phát hiện ra tính lặp lại tuần hoàn của các nguyên tố khi sắp xếp chúng theo nguyên tử số . | [
"Năm",
"1869",
",",
"dựa",
"trên",
"các",
"khám",
"phá",
"trước",
"đó",
"của",
"những",
"nhà",
"khoa",
"học",
"như",
"Lavoisier",
",",
"nhà",
"hoá",
"học",
"người",
"Nga",
"Dmitri",
"Mendeleev",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"công",
"bố",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"các",
"nguyên",
"tố",
"hoá",
"học",
".",
"Trên",
"bảng",
"này",
"thể",
"hiện",
"tính",
"chất",
"hoá",
"học",
"một",
"cách",
"tuần",
"hoàn",
"giữa",
"các",
"nguyên",
"tố",
",",
"ông",
"phát",
"hiện",
"ra",
"tính",
"lặp",
"lại",
"tuần",
"hoàn",
"của",
"các",
"nguyên",
"tố",
"khi",
"sắp",
"xếp",
"chúng",
"theo",
"nguyên",
"tử",
"số",
"."
] |
12657 bonch-bruevich 1971 qo1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 8 năm 1971 bởi t m smirnova ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12657 bonch-bruevich | [
"12657",
"bonch-bruevich",
"1971",
"qo1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"năm",
"1971",
"bởi",
"t",
"m",
"smirnova",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"12657",
"bonch-bruevich"
] |
liên hiệp hội miễn dịch học quốc tế hay liên đoàn quốc tế các hiệp hội miễn dịch học viết tắt tiếng anh là iuis international union of immunological societies là một tổ chức phi chính phủ quốc tế hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu miễn dịch học và ứng dụng của nó iuis thành lập năm 1969 là thành viên liên hiệp khoa học của hội đồng khoa học quốc tế isc và của hội đồng quốc tế về khoa học icsu trước đây từ năm 1976 hiện nay iuis hiện có các thành viên tôn trọng và hiệp hội từ 54 quốc gia và vùng lãnh thổ đại diện cho hơn 33 000 nhà nghiên cứu miễn dịch học trên toàn thế giới == mục tiêu == mục tiêu của iuis là bullet tổ chức các hoạt động hợp tác quốc tế trong miễn dịch học và thúc đẩy giao tiếp giữa các ngành khác nhau của miễn dịch học và các ngành học liên quan bullet khuyến khích trong mỗi lãnh thổ hợp tác khoa học độc lập giữa hiệp hội đại diện cho quyền lợi của miễn dịch học bullet đóng góp vào sự tiến bộ của miễn dịch học trong tất cả các khía cạnh của nó == hoạt động == các ban == điều hành == các đại hội được tiến hành từng 3 năm và được gọi là hội nghị quốc tế về miễn dịch international congress of immunology ici trong đại hội thực hiện bầu chủ tịch và các ủy viên điều hành == tuần tiêm chủng | [
"liên",
"hiệp",
"hội",
"miễn",
"dịch",
"học",
"quốc",
"tế",
"hay",
"liên",
"đoàn",
"quốc",
"tế",
"các",
"hiệp",
"hội",
"miễn",
"dịch",
"học",
"viết",
"tắt",
"tiếng",
"anh",
"là",
"iuis",
"international",
"union",
"of",
"immunological",
"societies",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"tế",
"hoạt",
"động",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"nghiên",
"cứu",
"miễn",
"dịch",
"học",
"và",
"ứng",
"dụng",
"của",
"nó",
"iuis",
"thành",
"lập",
"năm",
"1969",
"là",
"thành",
"viên",
"liên",
"hiệp",
"khoa",
"học",
"của",
"hội",
"đồng",
"khoa",
"học",
"quốc",
"tế",
"isc",
"và",
"của",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"tế",
"về",
"khoa",
"học",
"icsu",
"trước",
"đây",
"từ",
"năm",
"1976",
"hiện",
"nay",
"iuis",
"hiện",
"có",
"các",
"thành",
"viên",
"tôn",
"trọng",
"và",
"hiệp",
"hội",
"từ",
"54",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"đại",
"diện",
"cho",
"hơn",
"33",
"000",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"miễn",
"dịch",
"học",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"==",
"mục",
"tiêu",
"==",
"mục",
"tiêu",
"của",
"iuis",
"là",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"các",
"hoạt",
"động",
"hợp",
"tác",
"quốc",
"tế",
"trong",
"miễn",
"dịch",
"học",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"giao",
"tiếp",
"giữa",
"các",
"ngành",
"khác",
"nhau",
"của",
"miễn",
"dịch",
"học",
"và",
"các",
"ngành",
"học",
"liên",
"quan",
"bullet",
"khuyến",
"khích",
"trong",
"mỗi",
"lãnh",
"thổ",
"hợp",
"tác",
"khoa",
"học",
"độc",
"lập",
"giữa",
"hiệp",
"hội",
"đại",
"diện",
"cho",
"quyền",
"lợi",
"của",
"miễn",
"dịch",
"học",
"bullet",
"đóng",
"góp",
"vào",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"của",
"miễn",
"dịch",
"học",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"khía",
"cạnh",
"của",
"nó",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"các",
"ban",
"==",
"điều",
"hành",
"==",
"các",
"đại",
"hội",
"được",
"tiến",
"hành",
"từng",
"3",
"năm",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"hội",
"nghị",
"quốc",
"tế",
"về",
"miễn",
"dịch",
"international",
"congress",
"of",
"immunology",
"ici",
"trong",
"đại",
"hội",
"thực",
"hiện",
"bầu",
"chủ",
"tịch",
"và",
"các",
"ủy",
"viên",
"điều",
"hành",
"==",
"tuần",
"tiêm",
"chủng"
] |
coleotrype laurentii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"coleotrype",
"laurentii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
cập học wilkinson năm cai trị chính xác của các vua đều không rõ chỉ được tính tổng thời gian trị vì triều đại của họ chỉ kéo dài có 64 năm trong khi manetho ghi lại vị vua tên là necherophes và danh sách vua turin ghi tên của nebka hay sanakht là vị pharaon đầu tiên của vương triều thứ ba nhiều nhà ai cập học ngày nay tin rằng djoser mới là vị vua đầu tiên của vương triều này họ đã căn cứ vào thứ tự một số vị tiên vương của khufu được đề cập đến trong cuộn giấy cói westcar để suy luận rằng triều đại của nebka nên được đặt vào giai đoạn nằm giữa triều đại của djoser và huni chứ không phải là trước djoser quan trọng hơn những con dấu với tên của djoser đã được tìm thấy tại lối vào ngôi mộ của khasekhemwy ở abydos điều này chứng tỏ rằng chính djoser chứ không phải là sanakht mới là người đã chôn cất và kế vị khasekhemwy trong bản danh sách vua turin tên của djoser được viết bằng mực đỏ điều này cho thấy người ai cập cổ đại đã ghi nhận tầm quan trọng lịch sử của vị vua này trong văn hoá của họ trong bất kỳ hoàn cảnh nào djoser cũng là vị vua nổi tiếng nhất của vương triều này bởi vì ông đã ra lệng cho vị tể tướng imhotep xây dựng kim tự tháp đầu tiên đó là | [
"cập",
"học",
"wilkinson",
"năm",
"cai",
"trị",
"chính",
"xác",
"của",
"các",
"vua",
"đều",
"không",
"rõ",
"chỉ",
"được",
"tính",
"tổng",
"thời",
"gian",
"trị",
"vì",
"triều",
"đại",
"của",
"họ",
"chỉ",
"kéo",
"dài",
"có",
"64",
"năm",
"trong",
"khi",
"manetho",
"ghi",
"lại",
"vị",
"vua",
"tên",
"là",
"necherophes",
"và",
"danh",
"sách",
"vua",
"turin",
"ghi",
"tên",
"của",
"nebka",
"hay",
"sanakht",
"là",
"vị",
"pharaon",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vương",
"triều",
"thứ",
"ba",
"nhiều",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"ngày",
"nay",
"tin",
"rằng",
"djoser",
"mới",
"là",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vương",
"triều",
"này",
"họ",
"đã",
"căn",
"cứ",
"vào",
"thứ",
"tự",
"một",
"số",
"vị",
"tiên",
"vương",
"của",
"khufu",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"cuộn",
"giấy",
"cói",
"westcar",
"để",
"suy",
"luận",
"rằng",
"triều",
"đại",
"của",
"nebka",
"nên",
"được",
"đặt",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"nằm",
"giữa",
"triều",
"đại",
"của",
"djoser",
"và",
"huni",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"trước",
"djoser",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"những",
"con",
"dấu",
"với",
"tên",
"của",
"djoser",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"lối",
"vào",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"khasekhemwy",
"ở",
"abydos",
"điều",
"này",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"chính",
"djoser",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"sanakht",
"mới",
"là",
"người",
"đã",
"chôn",
"cất",
"và",
"kế",
"vị",
"khasekhemwy",
"trong",
"bản",
"danh",
"sách",
"vua",
"turin",
"tên",
"của",
"djoser",
"được",
"viết",
"bằng",
"mực",
"đỏ",
"điều",
"này",
"cho",
"thấy",
"người",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"đã",
"ghi",
"nhận",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"lịch",
"sử",
"của",
"vị",
"vua",
"này",
"trong",
"văn",
"hoá",
"của",
"họ",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"hoàn",
"cảnh",
"nào",
"djoser",
"cũng",
"là",
"vị",
"vua",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"vương",
"triều",
"này",
"bởi",
"vì",
"ông",
"đã",
"ra",
"lệng",
"cho",
"vị",
"tể",
"tướng",
"imhotep",
"xây",
"dựng",
"kim",
"tự",
"tháp",
"đầu",
"tiên",
"đó",
"là"
] |
tân long yên sơn tân long là một xã thuộc huyện yên sơn tỉnh tuyên quang việt nam xã có diện tích 35 66 km² dân số năm 1999 là 4823 người mật độ dân số đạt 135 người km² | [
"tân",
"long",
"yên",
"sơn",
"tân",
"long",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"sơn",
"tỉnh",
"tuyên",
"quang",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"35",
"66",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4823",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"135",
"người",
"km²"
] |
ngừng hoạt động hoạt động của nhiều công sở bị xáo trộn và nhiều công chức nhân viên văn phòng không thể đến công sở nhiều người cố gắng đến công sở lại rất khó khăn để làm việc do nhà cửa bị ngập máy móc tê liệt hoặc bị cắt điện bullet đê phía bắc có nguy cơ tràn vỡ đe doạ hà nội ban chỉ đạo phòng chống lụt bão trung ương cho biết mưa lớn 3 ngày qua đã làm nhiều đoạn đê bị tràn một số nơi bị sụt đến sáng 2 11 các địa phương đang huy động người dân nỗ lực chống tràn và di dời dân ra khỏi khu vực xung yếu tuyến đê sông hồng đã bị sạt mái gần 13 000 hộ dân ven đê ngập nhà cửa các hồ chứa và sông tô lịch đều đã ngập tràn nước mưa bullet đối diện nguy cơ bệnh tật bùng phát ngành y tế cho hay tại hà nội nguy cơ dịch bệnh bùng phát nhất là tiêu chảy cấp nguy hiểm đau mắt trên diện rộng trong lụt vấn đề vệ sinh trở nên khó khăn đối với nhiều hộ gia đình thiếu nước ăn uống sạch vệ sinh cá nhân không đảm bảo các bể phốt dềnh nước cống rãnh hòa nước ra khắp nơi bullet thiệt hại lớn về vật chất ước tính thiệt hại ban đầu riêng tại hà nột ít nhất là 3 000 tỷ đồng chưa kể sản xuất công nghiệp dịch vụ tuy nhiên ngay sau đó | [
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"hoạt",
"động",
"của",
"nhiều",
"công",
"sở",
"bị",
"xáo",
"trộn",
"và",
"nhiều",
"công",
"chức",
"nhân",
"viên",
"văn",
"phòng",
"không",
"thể",
"đến",
"công",
"sở",
"nhiều",
"người",
"cố",
"gắng",
"đến",
"công",
"sở",
"lại",
"rất",
"khó",
"khăn",
"để",
"làm",
"việc",
"do",
"nhà",
"cửa",
"bị",
"ngập",
"máy",
"móc",
"tê",
"liệt",
"hoặc",
"bị",
"cắt",
"điện",
"bullet",
"đê",
"phía",
"bắc",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tràn",
"vỡ",
"đe",
"doạ",
"hà",
"nội",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"phòng",
"chống",
"lụt",
"bão",
"trung",
"ương",
"cho",
"biết",
"mưa",
"lớn",
"3",
"ngày",
"qua",
"đã",
"làm",
"nhiều",
"đoạn",
"đê",
"bị",
"tràn",
"một",
"số",
"nơi",
"bị",
"sụt",
"đến",
"sáng",
"2",
"11",
"các",
"địa",
"phương",
"đang",
"huy",
"động",
"người",
"dân",
"nỗ",
"lực",
"chống",
"tràn",
"và",
"di",
"dời",
"dân",
"ra",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"xung",
"yếu",
"tuyến",
"đê",
"sông",
"hồng",
"đã",
"bị",
"sạt",
"mái",
"gần",
"13",
"000",
"hộ",
"dân",
"ven",
"đê",
"ngập",
"nhà",
"cửa",
"các",
"hồ",
"chứa",
"và",
"sông",
"tô",
"lịch",
"đều",
"đã",
"ngập",
"tràn",
"nước",
"mưa",
"bullet",
"đối",
"diện",
"nguy",
"cơ",
"bệnh",
"tật",
"bùng",
"phát",
"ngành",
"y",
"tế",
"cho",
"hay",
"tại",
"hà",
"nội",
"nguy",
"cơ",
"dịch",
"bệnh",
"bùng",
"phát",
"nhất",
"là",
"tiêu",
"chảy",
"cấp",
"nguy",
"hiểm",
"đau",
"mắt",
"trên",
"diện",
"rộng",
"trong",
"lụt",
"vấn",
"đề",
"vệ",
"sinh",
"trở",
"nên",
"khó",
"khăn",
"đối",
"với",
"nhiều",
"hộ",
"gia",
"đình",
"thiếu",
"nước",
"ăn",
"uống",
"sạch",
"vệ",
"sinh",
"cá",
"nhân",
"không",
"đảm",
"bảo",
"các",
"bể",
"phốt",
"dềnh",
"nước",
"cống",
"rãnh",
"hòa",
"nước",
"ra",
"khắp",
"nơi",
"bullet",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"về",
"vật",
"chất",
"ước",
"tính",
"thiệt",
"hại",
"ban",
"đầu",
"riêng",
"tại",
"hà",
"nột",
"ít",
"nhất",
"là",
"3",
"000",
"tỷ",
"đồng",
"chưa",
"kể",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghiệp",
"dịch",
"vụ",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"đó"
] |
các bảng xếp hạng ở ý và hy lạp và lọt vào top 5 ở nhiều thị trường như úc canada phần lan ireland new zealand na uy bồ đào nha tây ban nha thụy điển và vương quốc anh tại hoa kỳ erotica ra mắt ở vị trí thứ 13 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trở thành một trong những bài hát đạt thứ hạng ra mắt cao nhất trong lịch sử bảng xếp hạng lúc bấy giờ và sau đó đạt vị trí thứ ba ngoài ra nó còn ra mắt ở vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng sóng phát thanh ở hoa kỳ một kỷ lục vô tiền khoáng hậu vẫn chưa bị phá vỡ đến nay video ca nhạc cho erotica được đạo diễn bởi nhà nhiếp ảnh gia thời trang fabien baron trong đó madonna hóa thân thành một người phụ nữ đeo mặt nạ và xen kẽ với những hình ảnh từ cuốn sách sex của cô với sự tham gia của nhiều nhân vật nổi tiếng như naomi campbell và big daddy kane nó đã gây nên làn sóng tranh cãi lớn ngay sau khi ra mắt và chỉ được phát sóng ba lần trên mtv tất cả đều sau khoảng thời gian 10 giờ tối trước khi bị cấm chiếu hoàn toàn madonna đã trình diễn erotica ở ba chuyến lưu diễn thế giới trong sự nghiệp của cô bao gồm the girlie show world tour 1993 confessions tour 2006 và gần nhất là tại | [
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"ý",
"và",
"hy",
"lạp",
"và",
"lọt",
"vào",
"top",
"5",
"ở",
"nhiều",
"thị",
"trường",
"như",
"úc",
"canada",
"phần",
"lan",
"ireland",
"new",
"zealand",
"na",
"uy",
"bồ",
"đào",
"nha",
"tây",
"ban",
"nha",
"thụy",
"điển",
"và",
"vương",
"quốc",
"anh",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"erotica",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"13",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"bài",
"hát",
"đạt",
"thứ",
"hạng",
"ra",
"mắt",
"cao",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"và",
"sau",
"đó",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"ba",
"ngoài",
"ra",
"nó",
"còn",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"sóng",
"phát",
"thanh",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"một",
"kỷ",
"lục",
"vô",
"tiền",
"khoáng",
"hậu",
"vẫn",
"chưa",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"đến",
"nay",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"erotica",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"nhà",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"thời",
"trang",
"fabien",
"baron",
"trong",
"đó",
"madonna",
"hóa",
"thân",
"thành",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đeo",
"mặt",
"nạ",
"và",
"xen",
"kẽ",
"với",
"những",
"hình",
"ảnh",
"từ",
"cuốn",
"sách",
"sex",
"của",
"cô",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"naomi",
"campbell",
"và",
"big",
"daddy",
"kane",
"nó",
"đã",
"gây",
"nên",
"làn",
"sóng",
"tranh",
"cãi",
"lớn",
"ngay",
"sau",
"khi",
"ra",
"mắt",
"và",
"chỉ",
"được",
"phát",
"sóng",
"ba",
"lần",
"trên",
"mtv",
"tất",
"cả",
"đều",
"sau",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"10",
"giờ",
"tối",
"trước",
"khi",
"bị",
"cấm",
"chiếu",
"hoàn",
"toàn",
"madonna",
"đã",
"trình",
"diễn",
"erotica",
"ở",
"ba",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"thế",
"giới",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"cô",
"bao",
"gồm",
"the",
"girlie",
"show",
"world",
"tour",
"1993",
"confessions",
"tour",
"2006",
"và",
"gần",
"nhất",
"là",
"tại"
] |
psammoecus nitescens là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1914 | [
"psammoecus",
"nitescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
dieffenbachia enderi là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"dieffenbachia",
"enderi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
édouard drouyn de lhuys 19 tháng 11 năm 1805 1 tháng 3 năm 1881 là một nhà ngoại giao người pháp ông sinh ra ở paris dưới thời hoàng đế napoleon i của đệ nhất đế chế pháp trong một gia đình quý tộc và giàu có ông sớm bộc lộ tài năng hùng biện và quan tâm đến chính trị điều này càng rõ ràng hơn khi ông học tại trường lycée louis-le-grand drouyn de lhuys được bổ nhiệm làm đại sứ của pháp tại hà lan và tây ban nha và là một người chống đối mạnh mẽ những chính sách của françois guizot ông từng giữ ghế bộ trưởng bộ ngoại giao từ năm 1848 đến năm 1849 trong chính phủ của odilon barrot nhiệm kỳ đầu tiên nhiệm kỳ thứ 2 của barrot ông được bổ nhiệm làm đại sứ của pháp tại vương quốc anh alexis de tocqueville thay ông giữ ghế bộ trưởng ngoại giao drouyn de lhuys trở lại làm bộ trưởng ngoại giao trong vài ngày vào tháng 01 1851 và mùa hè năm 1852 ông được bổ nhiệm làm bộ trường ngoại giao đầu tiên của đệ nhị đế chế pháp năm 1855 drouyn de lhuys xin từ chức sau khi hoàng đế napoleon iii từ chối hiệp ước sơ bộ nhầm kết thức chiến tranh krym mà ông đã đồng ý với những người đồng cấp của anh và áo drouyn de lhuys trở lại nắm quyền bộ trưởng ngoại giao 7 năm sau đó vào | [
"édouard",
"drouyn",
"de",
"lhuys",
"19",
"tháng",
"11",
"năm",
"1805",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1881",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"người",
"pháp",
"ông",
"sinh",
"ra",
"ở",
"paris",
"dưới",
"thời",
"hoàng",
"đế",
"napoleon",
"i",
"của",
"đệ",
"nhất",
"đế",
"chế",
"pháp",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"quý",
"tộc",
"và",
"giàu",
"có",
"ông",
"sớm",
"bộc",
"lộ",
"tài",
"năng",
"hùng",
"biện",
"và",
"quan",
"tâm",
"đến",
"chính",
"trị",
"điều",
"này",
"càng",
"rõ",
"ràng",
"hơn",
"khi",
"ông",
"học",
"tại",
"trường",
"lycée",
"louis-le-grand",
"drouyn",
"de",
"lhuys",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"đại",
"sứ",
"của",
"pháp",
"tại",
"hà",
"lan",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"là",
"một",
"người",
"chống",
"đối",
"mạnh",
"mẽ",
"những",
"chính",
"sách",
"của",
"françois",
"guizot",
"ông",
"từng",
"giữ",
"ghế",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"từ",
"năm",
"1848",
"đến",
"năm",
"1849",
"trong",
"chính",
"phủ",
"của",
"odilon",
"barrot",
"nhiệm",
"kỳ",
"đầu",
"tiên",
"nhiệm",
"kỳ",
"thứ",
"2",
"của",
"barrot",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"đại",
"sứ",
"của",
"pháp",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"alexis",
"de",
"tocqueville",
"thay",
"ông",
"giữ",
"ghế",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"drouyn",
"de",
"lhuys",
"trở",
"lại",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"trong",
"vài",
"ngày",
"vào",
"tháng",
"01",
"1851",
"và",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1852",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trường",
"ngoại",
"giao",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đệ",
"nhị",
"đế",
"chế",
"pháp",
"năm",
"1855",
"drouyn",
"de",
"lhuys",
"xin",
"từ",
"chức",
"sau",
"khi",
"hoàng",
"đế",
"napoleon",
"iii",
"từ",
"chối",
"hiệp",
"ước",
"sơ",
"bộ",
"nhầm",
"kết",
"thức",
"chiến",
"tranh",
"krym",
"mà",
"ông",
"đã",
"đồng",
"ý",
"với",
"những",
"người",
"đồng",
"cấp",
"của",
"anh",
"và",
"áo",
"drouyn",
"de",
"lhuys",
"trở",
"lại",
"nắm",
"quyền",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"7",
"năm",
"sau",
"đó",
"vào"
] |
cryptoramorphus floridanus là một loài bọ cánh cứng thuộc chi cryptoramorphus trong họ ptinidae | [
"cryptoramorphus",
"floridanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"chi",
"cryptoramorphus",
"trong",
"họ",
"ptinidae"
] |
agrotis hispidula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"agrotis",
"hispidula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
amalophyllon repens là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được donn sm boggan l e skog roalson mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"amalophyllon",
"repens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"donn",
"sm",
"boggan",
"l",
"e",
"skog",
"roalson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
holorusia basiflava là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"holorusia",
"basiflava",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
sparisoma tuiupiranga là một loài cá biển thuộc chi sparisoma trong họ cá mó loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2003 == từ nguyên == từ tuiupiranga trong ngữ hệ tupi một ngôn ngữ bản địa ở khu vực nam mỹ có nghĩa là vẹt đỏ đuôi dài hàm ý đề cập đến màu đỏ rực của cá cái và cá con == phạm vi phân bố và môi trường sống == s tuiupiranga là loài đặc hữu của brasil được tìm thấy từ bang bahia vườn quốc gia biển abrolhos trải dài đến bang santa catarina bao gồm đảo trindade và martin vaz ngoài khơi s tuiupiranga sống trong những thảm cỏ biển hoặc gần các rạn san hô có tảo phát triển phong phú độ sâu đến ít nhất là 20 m == mô tả == s tuiupiranga có chiều dài cơ thể tối đa được biết đến là 15 4 cm s tuiupiranga cái và cả sparisoma rocha cái là hai loài của chi này có màu đỏ nhưng s tuiupiranga có màu vàng quanh mắt và vây ngực trong suốt nhưng đỏ hoàn toàn ở s rocha s tuiupiranga đực có màu xanh lam phớt đỏ ở lưng và giữa thân số gai vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 10 số gai vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 9 số tia vây ở vây ngực 13 số gai vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == sinh thái học == thức ăn của loài này chủ yếu là | [
"sparisoma",
"tuiupiranga",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"sparisoma",
"trong",
"họ",
"cá",
"mó",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2003",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"tuiupiranga",
"trong",
"ngữ",
"hệ",
"tupi",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"bản",
"địa",
"ở",
"khu",
"vực",
"nam",
"mỹ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"vẹt",
"đỏ",
"đuôi",
"dài",
"hàm",
"ý",
"đề",
"cập",
"đến",
"màu",
"đỏ",
"rực",
"của",
"cá",
"cái",
"và",
"cá",
"con",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"s",
"tuiupiranga",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"được",
"tìm",
"thấy",
"từ",
"bang",
"bahia",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"biển",
"abrolhos",
"trải",
"dài",
"đến",
"bang",
"santa",
"catarina",
"bao",
"gồm",
"đảo",
"trindade",
"và",
"martin",
"vaz",
"ngoài",
"khơi",
"s",
"tuiupiranga",
"sống",
"trong",
"những",
"thảm",
"cỏ",
"biển",
"hoặc",
"gần",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"có",
"tảo",
"phát",
"triển",
"phong",
"phú",
"độ",
"sâu",
"đến",
"ít",
"nhất",
"là",
"20",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"s",
"tuiupiranga",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"15",
"4",
"cm",
"s",
"tuiupiranga",
"cái",
"và",
"cả",
"sparisoma",
"rocha",
"cái",
"là",
"hai",
"loài",
"của",
"chi",
"này",
"có",
"màu",
"đỏ",
"nhưng",
"s",
"tuiupiranga",
"có",
"màu",
"vàng",
"quanh",
"mắt",
"và",
"vây",
"ngực",
"trong",
"suốt",
"nhưng",
"đỏ",
"hoàn",
"toàn",
"ở",
"s",
"rocha",
"s",
"tuiupiranga",
"đực",
"có",
"màu",
"xanh",
"lam",
"phớt",
"đỏ",
"ở",
"lưng",
"và",
"giữa",
"thân",
"số",
"gai",
"vây",
"lưng",
"9",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"10",
"số",
"gai",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"9",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"13",
"số",
"gai",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"loài",
"này",
"chủ",
"yếu",
"là"
] |
quốc 唐 gây ra một số căng thẳng với truyền thống sao lưu ở okinawa khiến funakoshi ở lại tokyo vĩnh viễn năm 1949 các sinh viên của funakoshi đã thành lập hiệp hội karate nhật bản jka với funakoshi trở thành chủ tịch danh dự của tổ chức tuy nhiên trong thực tế tổ chức này được lãnh đạo bởi masatoshi nakayama == qua đời == funakoshi bị viêm xương khớp vào năm 1948 và qua đời vào ngày 26 tháng 4 năm 1957 sau khi funakoshi qua đời ngày 26 tháng 4 năm 1957 tại tokyo theo nguyện vọng của con trai lớn của ông giei shotokai người cao niên là genshin hironishi và shigeru egami sẽ tiến hành tang lễ hiệp hội karate nhật bản jka kyokai do masatoshi nakayama dẫn đầu đã phản đối rằng họ nên là người tiến hành tang lễ không có thỏa thuận nào có thể đạt được và jka kyokai đã tẩy chay đám tang điều này tạo ra một sự rạn nứt trong hệ phái shotokan tiếp tục cho đến hiện tại == tưởng niệm == một đài tưởng niệm gichin funakoshi đã được tổ chức shotokai dựng lên tại engaku-ji một ngôi đền ở kamakura vào ngày 1 tháng 12 năm 1968 được thiết kế bởi kenji ogata tượng đài có thư pháp của funakoshi và sōgen asahina 1891 1979 linh mục trưởng của ngôi đền trong đó đọc karate ni sente nashi không có cuộc tấn công đầu tiên trong karate lần thứ hai trong twenty | [
"quốc",
"唐",
"gây",
"ra",
"một",
"số",
"căng",
"thẳng",
"với",
"truyền",
"thống",
"sao",
"lưu",
"ở",
"okinawa",
"khiến",
"funakoshi",
"ở",
"lại",
"tokyo",
"vĩnh",
"viễn",
"năm",
"1949",
"các",
"sinh",
"viên",
"của",
"funakoshi",
"đã",
"thành",
"lập",
"hiệp",
"hội",
"karate",
"nhật",
"bản",
"jka",
"với",
"funakoshi",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"danh",
"dự",
"của",
"tổ",
"chức",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"thực",
"tế",
"tổ",
"chức",
"này",
"được",
"lãnh",
"đạo",
"bởi",
"masatoshi",
"nakayama",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"funakoshi",
"bị",
"viêm",
"xương",
"khớp",
"vào",
"năm",
"1948",
"và",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"năm",
"1957",
"sau",
"khi",
"funakoshi",
"qua",
"đời",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"năm",
"1957",
"tại",
"tokyo",
"theo",
"nguyện",
"vọng",
"của",
"con",
"trai",
"lớn",
"của",
"ông",
"giei",
"shotokai",
"người",
"cao",
"niên",
"là",
"genshin",
"hironishi",
"và",
"shigeru",
"egami",
"sẽ",
"tiến",
"hành",
"tang",
"lễ",
"hiệp",
"hội",
"karate",
"nhật",
"bản",
"jka",
"kyokai",
"do",
"masatoshi",
"nakayama",
"dẫn",
"đầu",
"đã",
"phản",
"đối",
"rằng",
"họ",
"nên",
"là",
"người",
"tiến",
"hành",
"tang",
"lễ",
"không",
"có",
"thỏa",
"thuận",
"nào",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"và",
"jka",
"kyokai",
"đã",
"tẩy",
"chay",
"đám",
"tang",
"điều",
"này",
"tạo",
"ra",
"một",
"sự",
"rạn",
"nứt",
"trong",
"hệ",
"phái",
"shotokan",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"đến",
"hiện",
"tại",
"==",
"tưởng",
"niệm",
"==",
"một",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"gichin",
"funakoshi",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"shotokai",
"dựng",
"lên",
"tại",
"engaku-ji",
"một",
"ngôi",
"đền",
"ở",
"kamakura",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1968",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"kenji",
"ogata",
"tượng",
"đài",
"có",
"thư",
"pháp",
"của",
"funakoshi",
"và",
"sōgen",
"asahina",
"1891",
"1979",
"linh",
"mục",
"trưởng",
"của",
"ngôi",
"đền",
"trong",
"đó",
"đọc",
"karate",
"ni",
"sente",
"nashi",
"không",
"có",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"karate",
"lần",
"thứ",
"hai",
"trong",
"twenty"
] |
bracca là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông bắc của milano và khoảng 14 km về phía đông bắc của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 827 người và diện tích là 5 5 km² bracca giáp các đô thị algua costa di serina san pellegrino terme zogno | [
"bracca",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"bergamo",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"nước",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"14",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"bergamo",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"827",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"5",
"5",
"km²",
"bracca",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"algua",
"costa",
"di",
"serina",
"san",
"pellegrino",
"terme",
"zogno"
] |
nghĩa aeoniopsis bukiniczia bullet cephalorhizum bullet ceratostigma lam tuyết bullet chaetolimon bullet dictyolimon bullet dyerophytum đồng nghĩa vogelia bullet eremolimon bullet ghaznianthus bullet gladiolimon bullet goniolimon bullet ikonnikovia bullet limoniastrum bullet limoniopsis bullet limonium đồng nghĩa afrolimon eremolimon statice bổ huyết thảo trường anh sao tím bullet muellerolimon bullet neogontscharovia bullet plumbagella bullet plumbago bạch hoa đan đuôi công bullet popoviolimon bullet psylliostachys bullet vassilczenkoa == trồng và sử dụng == họ này bao gồm một số các loài cây trồng trong vườn khá phổ biến để làm cây cảnh được trồng chủ yếu vì có hoa đẹp == tham khảo == bullet plumbaginaceae trong l watson và m j dallwitz 1992 trở đi các họ thực vật có hoa bullet phân loại trong ncbi bullet liên kết tại csdl tamu edu texas | [
"nghĩa",
"aeoniopsis",
"bukiniczia",
"bullet",
"cephalorhizum",
"bullet",
"ceratostigma",
"lam",
"tuyết",
"bullet",
"chaetolimon",
"bullet",
"dictyolimon",
"bullet",
"dyerophytum",
"đồng",
"nghĩa",
"vogelia",
"bullet",
"eremolimon",
"bullet",
"ghaznianthus",
"bullet",
"gladiolimon",
"bullet",
"goniolimon",
"bullet",
"ikonnikovia",
"bullet",
"limoniastrum",
"bullet",
"limoniopsis",
"bullet",
"limonium",
"đồng",
"nghĩa",
"afrolimon",
"eremolimon",
"statice",
"bổ",
"huyết",
"thảo",
"trường",
"anh",
"sao",
"tím",
"bullet",
"muellerolimon",
"bullet",
"neogontscharovia",
"bullet",
"plumbagella",
"bullet",
"plumbago",
"bạch",
"hoa",
"đan",
"đuôi",
"công",
"bullet",
"popoviolimon",
"bullet",
"psylliostachys",
"bullet",
"vassilczenkoa",
"==",
"trồng",
"và",
"sử",
"dụng",
"==",
"họ",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"các",
"loài",
"cây",
"trồng",
"trong",
"vườn",
"khá",
"phổ",
"biến",
"để",
"làm",
"cây",
"cảnh",
"được",
"trồng",
"chủ",
"yếu",
"vì",
"có",
"hoa",
"đẹp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"plumbaginaceae",
"trong",
"l",
"watson",
"và",
"m",
"j",
"dallwitz",
"1992",
"trở",
"đi",
"các",
"họ",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"bullet",
"phân",
"loại",
"trong",
"ncbi",
"bullet",
"liên",
"kết",
"tại",
"csdl",
"tamu",
"edu",
"texas"
] |
trong đại sảnh danh vọng âm nhạc canada vào năm 1989 và đại sảnh danh vọng rock and roll vào năm 1994 năm 2004 tạp chí rolling stone xếp the band ở vị trí số 50 trong danh sách 100 nghệ sĩ vĩ đại nhất và tới năm 2008 họ được trao giải grammy thành tựu trọn đời năm 2004 ca khúc nổi tiếng nhất của họ the weight được xếp ở vị trí số 41 trong danh sách 500 bài hát vĩ đại nhất cũng của tạp chí trên == danh sách đĩa nhạc == bullet music from big pink 1968 bullet the band 1969 bullet stage fright 1970 bullet cahoots 1971 bullet moondog matinee 1973 bullet northern lights – southern cross 1975 bullet islands 1977 bullet jericho 1993 bullet high on the hog 1996 bullet jubilation 1998 bullet cùng bob dylan bullet planet waves 1974 bullet the basement tapes 1975 == tham khảo == bullet ghi chú == thư mục == bullet barney hoskyns across the great divide the band and america isbn 1-56282-836-3 bullet michael gray the bob dylan encyclopedia isbn 0-8264-6933-7 bullet greil marcus invisible republic bob dylan s basement tapes isbn 0-8050-5842-7 bullet stephen davis levon helm this wheel s on fire isbn 1-55652-405-6 bullet kevin j bochynski the band trong popular musicians của steve hochman isbn 0893569879 salem press pasadena calif 1999 trang 61–64 == liên kết ngoài == bullet the band – a musical history official site from capitol records | [
"trong",
"đại",
"sảnh",
"danh",
"vọng",
"âm",
"nhạc",
"canada",
"vào",
"năm",
"1989",
"và",
"đại",
"sảnh",
"danh",
"vọng",
"rock",
"and",
"roll",
"vào",
"năm",
"1994",
"năm",
"2004",
"tạp",
"chí",
"rolling",
"stone",
"xếp",
"the",
"band",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"50",
"trong",
"danh",
"sách",
"100",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"và",
"tới",
"năm",
"2008",
"họ",
"được",
"trao",
"giải",
"grammy",
"thành",
"tựu",
"trọn",
"đời",
"năm",
"2004",
"ca",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"họ",
"the",
"weight",
"được",
"xếp",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"41",
"trong",
"danh",
"sách",
"500",
"bài",
"hát",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"cũng",
"của",
"tạp",
"chí",
"trên",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"music",
"from",
"big",
"pink",
"1968",
"bullet",
"the",
"band",
"1969",
"bullet",
"stage",
"fright",
"1970",
"bullet",
"cahoots",
"1971",
"bullet",
"moondog",
"matinee",
"1973",
"bullet",
"northern",
"lights",
"–",
"southern",
"cross",
"1975",
"bullet",
"islands",
"1977",
"bullet",
"jericho",
"1993",
"bullet",
"high",
"on",
"the",
"hog",
"1996",
"bullet",
"jubilation",
"1998",
"bullet",
"cùng",
"bob",
"dylan",
"bullet",
"planet",
"waves",
"1974",
"bullet",
"the",
"basement",
"tapes",
"1975",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"==",
"thư",
"mục",
"==",
"bullet",
"barney",
"hoskyns",
"across",
"the",
"great",
"divide",
"the",
"band",
"and",
"america",
"isbn",
"1-56282-836-3",
"bullet",
"michael",
"gray",
"the",
"bob",
"dylan",
"encyclopedia",
"isbn",
"0-8264-6933-7",
"bullet",
"greil",
"marcus",
"invisible",
"republic",
"bob",
"dylan",
"s",
"basement",
"tapes",
"isbn",
"0-8050-5842-7",
"bullet",
"stephen",
"davis",
"levon",
"helm",
"this",
"wheel",
"s",
"on",
"fire",
"isbn",
"1-55652-405-6",
"bullet",
"kevin",
"j",
"bochynski",
"the",
"band",
"trong",
"popular",
"musicians",
"của",
"steve",
"hochman",
"isbn",
"0893569879",
"salem",
"press",
"pasadena",
"calif",
"1999",
"trang",
"61–64",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"band",
"–",
"a",
"musical",
"history",
"official",
"site",
"from",
"capitol",
"records"
] |
rhodobryum amblyacis là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"rhodobryum",
"amblyacis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
monodelphis kunsi là một loài động vật có vú trong họ didelphidae bộ didelphimorphia loài này được pine mô tả năm 1975 | [
"monodelphis",
"kunsi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"didelphidae",
"bộ",
"didelphimorphia",
"loài",
"này",
"được",
"pine",
"mô",
"tả",
"năm",
"1975"
] |
bembicium là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae == các loài == các loài thuộc chi bembicium bao gồm bullet bembicium altum tate 1894 bullet bembicium auratum quoy gaimard 1834 bullet bembicium discoideum reid 1988 bullet bembicium flavescens philippi 1851 bullet bembicium melanostoma gmelin 1791 bullet bembicium nanum lamarck 1822 bullet bembicium priscum powell bartrum 1929 bullet bembicium vittatum philippi 1846 | [
"bembicium",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"bembicium",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"bembicium",
"altum",
"tate",
"1894",
"bullet",
"bembicium",
"auratum",
"quoy",
"gaimard",
"1834",
"bullet",
"bembicium",
"discoideum",
"reid",
"1988",
"bullet",
"bembicium",
"flavescens",
"philippi",
"1851",
"bullet",
"bembicium",
"melanostoma",
"gmelin",
"1791",
"bullet",
"bembicium",
"nanum",
"lamarck",
"1822",
"bullet",
"bembicium",
"priscum",
"powell",
"bartrum",
"1929",
"bullet",
"bembicium",
"vittatum",
"philippi",
"1846"
] |
từ năm heisei thứ 7 1995 theo luật sửa đổi == nitō-ryū trong tiếng nhật == nitō-ryū ngoài nghĩa là phái song kiếm lối đánh hai kiếm thì từ này còn mang ý nghĩa lưỡng thê lưỡng cư xăng pha nhớt trong cảm giác của người nhật nitō-ryū còn là ẩn ngữ tiếng lóng chỉ người đồng tính nhất là nam nitō-ryū cũng dùng để chỉ người thích uống rượu và ăn đồ ngọt vì phần đông người thích uống rượu thì ngán đồ ngọt trong bóng chày người ta cũng gọi các tuyển thủ đánh bóng được cả hai tay switch hitter tuyển thủ làm nhiệm vụ ném bóng kiêm bắt bóng là nitō-ryū == các phái song kiếm tồn tại đến ngày nay == bullet niten ichi-ryū dạy chính là song kiếm bullet musashi enmei-ryū bullet tenshin shōden katori shintō-ryū bullet shinkage-ryū bullet shingyōtō-ryū bullet ryūgō-ryū bullet kageyama-ryū bullet ōishi shinkage-ryū bullet tokuei sō-ryū bullet shibukawa-ryū bullet shindō musō-ryū jōjutsu bullet komagawa kaishin-ryū bullet daitō-ryū phái này chủ yếu dạy hiệp khí nhu thuật bullet yagyū shingan-ryū bullet tendō-ryū bullet ikkaku-ryū bullet asayama ichiden-ryū | [
"từ",
"năm",
"heisei",
"thứ",
"7",
"1995",
"theo",
"luật",
"sửa",
"đổi",
"==",
"nitō-ryū",
"trong",
"tiếng",
"nhật",
"==",
"nitō-ryū",
"ngoài",
"nghĩa",
"là",
"phái",
"song",
"kiếm",
"lối",
"đánh",
"hai",
"kiếm",
"thì",
"từ",
"này",
"còn",
"mang",
"ý",
"nghĩa",
"lưỡng",
"thê",
"lưỡng",
"cư",
"xăng",
"pha",
"nhớt",
"trong",
"cảm",
"giác",
"của",
"người",
"nhật",
"nitō-ryū",
"còn",
"là",
"ẩn",
"ngữ",
"tiếng",
"lóng",
"chỉ",
"người",
"đồng",
"tính",
"nhất",
"là",
"nam",
"nitō-ryū",
"cũng",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"người",
"thích",
"uống",
"rượu",
"và",
"ăn",
"đồ",
"ngọt",
"vì",
"phần",
"đông",
"người",
"thích",
"uống",
"rượu",
"thì",
"ngán",
"đồ",
"ngọt",
"trong",
"bóng",
"chày",
"người",
"ta",
"cũng",
"gọi",
"các",
"tuyển",
"thủ",
"đánh",
"bóng",
"được",
"cả",
"hai",
"tay",
"switch",
"hitter",
"tuyển",
"thủ",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"ném",
"bóng",
"kiêm",
"bắt",
"bóng",
"là",
"nitō-ryū",
"==",
"các",
"phái",
"song",
"kiếm",
"tồn",
"tại",
"đến",
"ngày",
"nay",
"==",
"bullet",
"niten",
"ichi-ryū",
"dạy",
"chính",
"là",
"song",
"kiếm",
"bullet",
"musashi",
"enmei-ryū",
"bullet",
"tenshin",
"shōden",
"katori",
"shintō-ryū",
"bullet",
"shinkage-ryū",
"bullet",
"shingyōtō-ryū",
"bullet",
"ryūgō-ryū",
"bullet",
"kageyama-ryū",
"bullet",
"ōishi",
"shinkage-ryū",
"bullet",
"tokuei",
"sō-ryū",
"bullet",
"shibukawa-ryū",
"bullet",
"shindō",
"musō-ryū",
"jōjutsu",
"bullet",
"komagawa",
"kaishin-ryū",
"bullet",
"daitō-ryū",
"phái",
"này",
"chủ",
"yếu",
"dạy",
"hiệp",
"khí",
"nhu",
"thuật",
"bullet",
"yagyū",
"shingan-ryū",
"bullet",
"tendō-ryū",
"bullet",
"ikkaku-ryū",
"bullet",
"asayama",
"ichiden-ryū"
] |
tinolius quadrimaculatus là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"tinolius",
"quadrimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
giao thông đường sắt ở ấn độ vận tải đường sắt là phương thức giao thông vận tải đường dài được sử dụng phổ biến nhất ở ấn độ đường sắt phần lớn được một công ty quốc doanh vận hành đó là công ty indian railways mạng lưới đường sắt chạy dọc theo chiều dài và chiều ngang của ấn độ có tổng chiều dài lên đến 63 140 km đây là một trong những mạng lưới đường sắt lớn và bận rộn nhất trên thế giới vận chuyển hơn 5 tỷ lượt khách và hơn 350 triệu tấn hàng hóa mỗi năm hoạt động của mạng lưới đường sắt này bao phủ khắp 25 bang và 3 lãnh thổ liên hiệp và cũng kết nối với các nước láng giềng như nepal bangladesh và pakistan đường sắt đã được du nhập vào ấn độ năm 1853 và đến thời điểm ấn độ giành được độc lập vào năm 1947 quốc gia này đã có 44 hệ thống đường sắt năm 1951 các hệ thống này đã được quốc hữu hóa vào một đơn vị—indian railways—để tạo thành một trong những mạng lưới lớn nhất thế giới các đầu máy xe lửa được chế tạo tại nhiều địa điểm ở ấn độ đã được gán mã xác định khổ đường ray loại năng lượng công suất và kiểu vận hành đèn tín hiệu màu được sử dụng làm đèn báo hiệu nhưng nhiều vùng xa xôi vẫn dùng các tính hiệu bằng cờ và tín hiệu dựa trên đĩa | [
"giao",
"thông",
"đường",
"sắt",
"ở",
"ấn",
"độ",
"vận",
"tải",
"đường",
"sắt",
"là",
"phương",
"thức",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"đường",
"dài",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"ở",
"ấn",
"độ",
"đường",
"sắt",
"phần",
"lớn",
"được",
"một",
"công",
"ty",
"quốc",
"doanh",
"vận",
"hành",
"đó",
"là",
"công",
"ty",
"indian",
"railways",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"chạy",
"dọc",
"theo",
"chiều",
"dài",
"và",
"chiều",
"ngang",
"của",
"ấn",
"độ",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"lên",
"đến",
"63",
"140",
"km",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"lớn",
"và",
"bận",
"rộn",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"vận",
"chuyển",
"hơn",
"5",
"tỷ",
"lượt",
"khách",
"và",
"hơn",
"350",
"triệu",
"tấn",
"hàng",
"hóa",
"mỗi",
"năm",
"hoạt",
"động",
"của",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"này",
"bao",
"phủ",
"khắp",
"25",
"bang",
"và",
"3",
"lãnh",
"thổ",
"liên",
"hiệp",
"và",
"cũng",
"kết",
"nối",
"với",
"các",
"nước",
"láng",
"giềng",
"như",
"nepal",
"bangladesh",
"và",
"pakistan",
"đường",
"sắt",
"đã",
"được",
"du",
"nhập",
"vào",
"ấn",
"độ",
"năm",
"1853",
"và",
"đến",
"thời",
"điểm",
"ấn",
"độ",
"giành",
"được",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1947",
"quốc",
"gia",
"này",
"đã",
"có",
"44",
"hệ",
"thống",
"đường",
"sắt",
"năm",
"1951",
"các",
"hệ",
"thống",
"này",
"đã",
"được",
"quốc",
"hữu",
"hóa",
"vào",
"một",
"đơn",
"vị—indian",
"railways—để",
"tạo",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"mạng",
"lưới",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"các",
"đầu",
"máy",
"xe",
"lửa",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"nhiều",
"địa",
"điểm",
"ở",
"ấn",
"độ",
"đã",
"được",
"gán",
"mã",
"xác",
"định",
"khổ",
"đường",
"ray",
"loại",
"năng",
"lượng",
"công",
"suất",
"và",
"kiểu",
"vận",
"hành",
"đèn",
"tín",
"hiệu",
"màu",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"đèn",
"báo",
"hiệu",
"nhưng",
"nhiều",
"vùng",
"xa",
"xôi",
"vẫn",
"dùng",
"các",
"tính",
"hiệu",
"bằng",
"cờ",
"và",
"tín",
"hiệu",
"dựa",
"trên",
"đĩa"
] |
semen shestilovsky sinh 30 tháng 5 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2018 anh thi đấu cho gorodeya == liên kết ngoài == bullet profile at gorodeya website | [
"semen",
"shestilovsky",
"sinh",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"tính",
"đến",
"năm",
"2018",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"gorodeya",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"gorodeya",
"website"
] |
12 năm 2018 ngôi nhà có chiếc đồng hồ ma thuật đã thu về 68 4 triệu usd tại thị trường mỹ và canada và 62 triệu usd tại các quốc gia và vùng lãnh thổ khác đưa tổng mức doanh thu toàn cầu lên 130 5 triệu usd so với mức kinh phí làm phim 42 triệu usd tại thị trường mỹ và canada ngôi nhà có chiếc đồng hồ ma thuật được công chiếu cùng thời điểm với assassination nation life itself và fahrenheit 11 9 và được dự kiến thu về 15–20 triệu usd từ 3 592 rạp chiếu phim trong dịp cuối tuần ra mắt phim thu về 7 8 triệu usd trong ngày đầu công chiếu bao gồm 840 000 usd từ buổi chiếu sớm tối thứ năm phim ra mắt với 26 9 triệu usd dẫn đầu bảng xếp hạng doanh thu phòng vé cuối tuần và trở thành phim có doanh thu ra mắt cao nhất trong sự nghiệp của roth === đánh giá chuyên môn === trên hệ thống tổng hợp kết quả đánh giá rotten tomatoes phim nhận được 66% lượng đồng thuận dựa theo 151 bài đánh giá với điểm trung bình là 5 9 10 các chuyên gia của trang web nhất trí rằng như một bước ngoặt đầy tính giải trí của tài năng eli roth ngôi nhà có chiếc đồng hồ ma thuật là tác phẩm gia đình với sự giao thoa giữa hài hước và kinh dị cùng những tiếng cười đầy cảm hứng trên trang metacritic phần phim đạt số điểm 57 trên | [
"12",
"năm",
"2018",
"ngôi",
"nhà",
"có",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
"ma",
"thuật",
"đã",
"thu",
"về",
"68",
"4",
"triệu",
"usd",
"tại",
"thị",
"trường",
"mỹ",
"và",
"canada",
"và",
"62",
"triệu",
"usd",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"khác",
"đưa",
"tổng",
"mức",
"doanh",
"thu",
"toàn",
"cầu",
"lên",
"130",
"5",
"triệu",
"usd",
"so",
"với",
"mức",
"kinh",
"phí",
"làm",
"phim",
"42",
"triệu",
"usd",
"tại",
"thị",
"trường",
"mỹ",
"và",
"canada",
"ngôi",
"nhà",
"có",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
"ma",
"thuật",
"được",
"công",
"chiếu",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"với",
"assassination",
"nation",
"life",
"itself",
"và",
"fahrenheit",
"11",
"9",
"và",
"được",
"dự",
"kiến",
"thu",
"về",
"15–20",
"triệu",
"usd",
"từ",
"3",
"592",
"rạp",
"chiếu",
"phim",
"trong",
"dịp",
"cuối",
"tuần",
"ra",
"mắt",
"phim",
"thu",
"về",
"7",
"8",
"triệu",
"usd",
"trong",
"ngày",
"đầu",
"công",
"chiếu",
"bao",
"gồm",
"840",
"000",
"usd",
"từ",
"buổi",
"chiếu",
"sớm",
"tối",
"thứ",
"năm",
"phim",
"ra",
"mắt",
"với",
"26",
"9",
"triệu",
"usd",
"dẫn",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"doanh",
"thu",
"phòng",
"vé",
"cuối",
"tuần",
"và",
"trở",
"thành",
"phim",
"có",
"doanh",
"thu",
"ra",
"mắt",
"cao",
"nhất",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"roth",
"===",
"đánh",
"giá",
"chuyên",
"môn",
"===",
"trên",
"hệ",
"thống",
"tổng",
"hợp",
"kết",
"quả",
"đánh",
"giá",
"rotten",
"tomatoes",
"phim",
"nhận",
"được",
"66%",
"lượng",
"đồng",
"thuận",
"dựa",
"theo",
"151",
"bài",
"đánh",
"giá",
"với",
"điểm",
"trung",
"bình",
"là",
"5",
"9",
"10",
"các",
"chuyên",
"gia",
"của",
"trang",
"web",
"nhất",
"trí",
"rằng",
"như",
"một",
"bước",
"ngoặt",
"đầy",
"tính",
"giải",
"trí",
"của",
"tài",
"năng",
"eli",
"roth",
"ngôi",
"nhà",
"có",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
"ma",
"thuật",
"là",
"tác",
"phẩm",
"gia",
"đình",
"với",
"sự",
"giao",
"thoa",
"giữa",
"hài",
"hước",
"và",
"kinh",
"dị",
"cùng",
"những",
"tiếng",
"cười",
"đầy",
"cảm",
"hứng",
"trên",
"trang",
"metacritic",
"phần",
"phim",
"đạt",
"số",
"điểm",
"57",
"trên"
] |
còn có nhiều đoạn thơ được tác giả viết khá ngộ nghĩnh và lồng ghép qua lời của các nhân vật như các đoạn thơ mà mít đặc đã làm dưới đây các câu thơ của thi sĩ hoa dại ở thành phố xanh | [
"còn",
"có",
"nhiều",
"đoạn",
"thơ",
"được",
"tác",
"giả",
"viết",
"khá",
"ngộ",
"nghĩnh",
"và",
"lồng",
"ghép",
"qua",
"lời",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"như",
"các",
"đoạn",
"thơ",
"mà",
"mít",
"đặc",
"đã",
"làm",
"dưới",
"đây",
"các",
"câu",
"thơ",
"của",
"thi",
"sĩ",
"hoa",
"dại",
"ở",
"thành",
"phố",
"xanh"
] |
công viên hyde luân đôn hyde park là một công viên công cộng ở trung tâm thủ đô luân đôn nước anh đây là một trong bốn công viên thuộc sở hữu của hoàng gia góp phần tạo nên lá phổi xanh của thành phố và được coi là một trong những công viên nội thành lớn nhất và nổi tiếng nhất trên toàn thế giới công viên được thành lập bởi vua henry viii vào năm 1536 khi ông lấy đất từ tu viện westminster và sử dụng nơi đây thành khu vực săn bắn nai công viên mở cửa cho công chúng vào năm 1637 và nhanh chóng trở nên phổ biến công viên hyde kết nối với vườn kensington tạo thành quần thể rộng 630 mẫu 253 hecta công viên bị ngăn cách bởi hồ serpentine và hồ nước dài thành công viên hyde và vườn kensington == vị trí == công viên hyde trực thuộc công viên hoàng gia và lớn nhất ở luân đôn công viên giới hạn ở hướng bắc bởi đường bayswater về hướng đông bởi đường lớn park lane và về hướng nam bởi knightsbridge xa hơn về hướng bắc là khu vực paddington xa hơn về hướng đông là khu vực mayfair và xa hơn về hướng nam là belgravia về hướng đông nam bên ngoài công viên là ngã ba đường lớn của công viên phía ngoài là công viên xanh luân đôn công viên st james và vườn cung điện buckingham công viên đã được xếp hạng i trong danh | [
"công",
"viên",
"hyde",
"luân",
"đôn",
"hyde",
"park",
"là",
"một",
"công",
"viên",
"công",
"cộng",
"ở",
"trung",
"tâm",
"thủ",
"đô",
"luân",
"đôn",
"nước",
"anh",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"công",
"viên",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"hoàng",
"gia",
"góp",
"phần",
"tạo",
"nên",
"lá",
"phổi",
"xanh",
"của",
"thành",
"phố",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"công",
"viên",
"nội",
"thành",
"lớn",
"nhất",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"công",
"viên",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"vua",
"henry",
"viii",
"vào",
"năm",
"1536",
"khi",
"ông",
"lấy",
"đất",
"từ",
"tu",
"viện",
"westminster",
"và",
"sử",
"dụng",
"nơi",
"đây",
"thành",
"khu",
"vực",
"săn",
"bắn",
"nai",
"công",
"viên",
"mở",
"cửa",
"cho",
"công",
"chúng",
"vào",
"năm",
"1637",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"công",
"viên",
"hyde",
"kết",
"nối",
"với",
"vườn",
"kensington",
"tạo",
"thành",
"quần",
"thể",
"rộng",
"630",
"mẫu",
"253",
"hecta",
"công",
"viên",
"bị",
"ngăn",
"cách",
"bởi",
"hồ",
"serpentine",
"và",
"hồ",
"nước",
"dài",
"thành",
"công",
"viên",
"hyde",
"và",
"vườn",
"kensington",
"==",
"vị",
"trí",
"==",
"công",
"viên",
"hyde",
"trực",
"thuộc",
"công",
"viên",
"hoàng",
"gia",
"và",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"luân",
"đôn",
"công",
"viên",
"giới",
"hạn",
"ở",
"hướng",
"bắc",
"bởi",
"đường",
"bayswater",
"về",
"hướng",
"đông",
"bởi",
"đường",
"lớn",
"park",
"lane",
"và",
"về",
"hướng",
"nam",
"bởi",
"knightsbridge",
"xa",
"hơn",
"về",
"hướng",
"bắc",
"là",
"khu",
"vực",
"paddington",
"xa",
"hơn",
"về",
"hướng",
"đông",
"là",
"khu",
"vực",
"mayfair",
"và",
"xa",
"hơn",
"về",
"hướng",
"nam",
"là",
"belgravia",
"về",
"hướng",
"đông",
"nam",
"bên",
"ngoài",
"công",
"viên",
"là",
"ngã",
"ba",
"đường",
"lớn",
"của",
"công",
"viên",
"phía",
"ngoài",
"là",
"công",
"viên",
"xanh",
"luân",
"đôn",
"công",
"viên",
"st",
"james",
"và",
"vườn",
"cung",
"điện",
"buckingham",
"công",
"viên",
"đã",
"được",
"xếp",
"hạng",
"i",
"trong",
"danh"
] |
cá heo california danh pháp hai phần phocoena sinus là một loài cá trong họ cá heo chuột cá heo california có môi trường sống giới hạn khu vực phía bắc của vịnh california chúng sống ở các đầm phá nông đục dọc theo các bờ biển và hiếm khi được nhìn thấy ở nhiều nước sâu hơn 30 mét thật sự nó có thể tồn tại trong các ao hồ để nông nhô ra trở lại trên bề mặt loài cá vi này thường được nhìn thấy trong nước 11-50 mét sâu 11–25 km từ bờ biển trên đáy bùn và đất sét môi trường sống của nó được đặc trưng bởi nước đục với có nhiều con mồi với hàm lượng dinh dưỡng cao | [
"cá",
"heo",
"california",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"phocoena",
"sinus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"cá",
"heo",
"chuột",
"cá",
"heo",
"california",
"có",
"môi",
"trường",
"sống",
"giới",
"hạn",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"của",
"vịnh",
"california",
"chúng",
"sống",
"ở",
"các",
"đầm",
"phá",
"nông",
"đục",
"dọc",
"theo",
"các",
"bờ",
"biển",
"và",
"hiếm",
"khi",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"sâu",
"hơn",
"30",
"mét",
"thật",
"sự",
"nó",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"trong",
"các",
"ao",
"hồ",
"để",
"nông",
"nhô",
"ra",
"trở",
"lại",
"trên",
"bề",
"mặt",
"loài",
"cá",
"vi",
"này",
"thường",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"nước",
"11-50",
"mét",
"sâu",
"11–25",
"km",
"từ",
"bờ",
"biển",
"trên",
"đáy",
"bùn",
"và",
"đất",
"sét",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"nó",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"nước",
"đục",
"với",
"có",
"nhiều",
"con",
"mồi",
"với",
"hàm",
"lượng",
"dinh",
"dưỡng",
"cao"
] |
viễn hầu ngô nhơn tĩnh rằng trong thư của vua xiêm lý tình rất thuận hòa đôn hậu các khanh nên sửa soạn thuyền bè binh bị để cùng sứ nước xiêm đưa nặc ong chân về nước ngày mồng 3 tháng 4 duyệt quận công và tĩnh viễn hầu thống lãnh thuyền chiến và 13 000 quân cùng với sứ nước xiêm là bọn phi nhã a ha mặc hộ tống nặc ong chân lên đường vua cấp cho tiền đi đường là 5 000 quan ban lúa kho là 20 000 phương và bạc thỏi trị giá 10 000 quan để chi dùng ngày 14 quan quân đến dinh la vách cùng hội kiến với các tướng xiêm là phi nhã phì sai phủ liên tra và phi nhã phì phạt phạt cô sả để sửa sang sắp đặt mọi việc ngày 18 tháng 7 quân việt đắp xong thành nam vang rồi rước quốc vương đến ở tướng nước xiêm bàn giao kho tàng thành lũy xong rồi triệt binh về nước các em của quốc vương là nguyên yêm và đuông thì đã ngầm trốn sang xiêm la từ trước tháng 8 giao chưởng cơ thoại ngọc hầu cùng 1 500 quân ở lại để bảo hộ nước cao miên ngày 16 duyệt quận công và tĩnh viễn hầu dẫn toàn quân khải hoàn từ đó tình giao hảo láng giềng càng tốt đẹp nước cao miên cũng do đó mà được yên ổn ngày 26 tháng 8 dựng đài an biên ở xứ ngỗi tràng oa chroy changvar trên đài dựng | [
"viễn",
"hầu",
"ngô",
"nhơn",
"tĩnh",
"rằng",
"trong",
"thư",
"của",
"vua",
"xiêm",
"lý",
"tình",
"rất",
"thuận",
"hòa",
"đôn",
"hậu",
"các",
"khanh",
"nên",
"sửa",
"soạn",
"thuyền",
"bè",
"binh",
"bị",
"để",
"cùng",
"sứ",
"nước",
"xiêm",
"đưa",
"nặc",
"ong",
"chân",
"về",
"nước",
"ngày",
"mồng",
"3",
"tháng",
"4",
"duyệt",
"quận",
"công",
"và",
"tĩnh",
"viễn",
"hầu",
"thống",
"lãnh",
"thuyền",
"chiến",
"và",
"13",
"000",
"quân",
"cùng",
"với",
"sứ",
"nước",
"xiêm",
"là",
"bọn",
"phi",
"nhã",
"a",
"ha",
"mặc",
"hộ",
"tống",
"nặc",
"ong",
"chân",
"lên",
"đường",
"vua",
"cấp",
"cho",
"tiền",
"đi",
"đường",
"là",
"5",
"000",
"quan",
"ban",
"lúa",
"kho",
"là",
"20",
"000",
"phương",
"và",
"bạc",
"thỏi",
"trị",
"giá",
"10",
"000",
"quan",
"để",
"chi",
"dùng",
"ngày",
"14",
"quan",
"quân",
"đến",
"dinh",
"la",
"vách",
"cùng",
"hội",
"kiến",
"với",
"các",
"tướng",
"xiêm",
"là",
"phi",
"nhã",
"phì",
"sai",
"phủ",
"liên",
"tra",
"và",
"phi",
"nhã",
"phì",
"phạt",
"phạt",
"cô",
"sả",
"để",
"sửa",
"sang",
"sắp",
"đặt",
"mọi",
"việc",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"quân",
"việt",
"đắp",
"xong",
"thành",
"nam",
"vang",
"rồi",
"rước",
"quốc",
"vương",
"đến",
"ở",
"tướng",
"nước",
"xiêm",
"bàn",
"giao",
"kho",
"tàng",
"thành",
"lũy",
"xong",
"rồi",
"triệt",
"binh",
"về",
"nước",
"các",
"em",
"của",
"quốc",
"vương",
"là",
"nguyên",
"yêm",
"và",
"đuông",
"thì",
"đã",
"ngầm",
"trốn",
"sang",
"xiêm",
"la",
"từ",
"trước",
"tháng",
"8",
"giao",
"chưởng",
"cơ",
"thoại",
"ngọc",
"hầu",
"cùng",
"1",
"500",
"quân",
"ở",
"lại",
"để",
"bảo",
"hộ",
"nước",
"cao",
"miên",
"ngày",
"16",
"duyệt",
"quận",
"công",
"và",
"tĩnh",
"viễn",
"hầu",
"dẫn",
"toàn",
"quân",
"khải",
"hoàn",
"từ",
"đó",
"tình",
"giao",
"hảo",
"láng",
"giềng",
"càng",
"tốt",
"đẹp",
"nước",
"cao",
"miên",
"cũng",
"do",
"đó",
"mà",
"được",
"yên",
"ổn",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"dựng",
"đài",
"an",
"biên",
"ở",
"xứ",
"ngỗi",
"tràng",
"oa",
"chroy",
"changvar",
"trên",
"đài",
"dựng"
] |
nậm khốt là một con sông đổ ra nậm mó sông có chiều dài 11 km và diện tích lưu vực là 34 km² nậm khốt chảy qua các tỉnh yên bái lai châu | [
"nậm",
"khốt",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"đổ",
"ra",
"nậm",
"mó",
"sông",
"có",
"chiều",
"dài",
"11",
"km",
"và",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"là",
"34",
"km²",
"nậm",
"khốt",
"chảy",
"qua",
"các",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"lai",
"châu"
] |
agrochola nigromaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"agrochola",
"nigromaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
köstköy beypazarı köst là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 76 người | [
"köstköy",
"beypazarı",
"köst",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beypazarı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"76",
"người"
] |
tarsicopia lynchiana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"tarsicopia",
"lynchiana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
năm và có quan hệ họ hàng nên thuận trị đế thấy thân thiết và gần gũi với bà đương thời chế độ hậu cung chưa hoàn thiện cũng có thể vì bà chưa chính thức trở thành tần phi nên chưa có phong hào chính thức chỉ gọi là thứ phi năm thuận trị thứ 15 1658 ngày mùng 5 tháng 3 âm lịch thứ phi bát nhĩ tế cát đặc thị lâm trọng bệnh rồi qua đời tuổi đời cơ hồ còn rất trẻ tiếc thương phi tử yểu mệnh ngay ngày hôm đó thuận trị đế hạ chỉ dụ cho bộ lễ truy phong bà làm phi lời dụ nói ngày 21 tháng 3 âm lịch cùng năm bác nhĩ tề cát đặc thị chính thức được truy phong điệu phi 悼妃 nghi lễ của bà đều được tiến hành theo phi vị dùng bạc quả tử 锞子 cúng tế 35 000 cái tiền 35 000 bàn thờ cúng 15 cái thịt dê dùng 9 chỉ rượu trắng và rượu vàng tổng 9 bình == lăng viên == điệu phi là người qua đời sớm nhất trong 32 hậu phi của thuận trị đế khi bà mất thanh hiếu lăng dù đã được chọn làm nơi an nghỉ cho hoàng đế khu vực dưới chân núi xương thụy thuộc địa phận huyện cảnh tuân hóa tỉnh hà bắc song công trình này vẫn còn chưa được khởi công xây dựng thuận trị đế quyết định an táng điệu phi bên cạnh hoàng lăng vì vậy ông hạ lệnh xây | [
"năm",
"và",
"có",
"quan",
"hệ",
"họ",
"hàng",
"nên",
"thuận",
"trị",
"đế",
"thấy",
"thân",
"thiết",
"và",
"gần",
"gũi",
"với",
"bà",
"đương",
"thời",
"chế",
"độ",
"hậu",
"cung",
"chưa",
"hoàn",
"thiện",
"cũng",
"có",
"thể",
"vì",
"bà",
"chưa",
"chính",
"thức",
"trở",
"thành",
"tần",
"phi",
"nên",
"chưa",
"có",
"phong",
"hào",
"chính",
"thức",
"chỉ",
"gọi",
"là",
"thứ",
"phi",
"năm",
"thuận",
"trị",
"thứ",
"15",
"1658",
"ngày",
"mùng",
"5",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"thứ",
"phi",
"bát",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"lâm",
"trọng",
"bệnh",
"rồi",
"qua",
"đời",
"tuổi",
"đời",
"cơ",
"hồ",
"còn",
"rất",
"trẻ",
"tiếc",
"thương",
"phi",
"tử",
"yểu",
"mệnh",
"ngay",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"thuận",
"trị",
"đế",
"hạ",
"chỉ",
"dụ",
"cho",
"bộ",
"lễ",
"truy",
"phong",
"bà",
"làm",
"phi",
"lời",
"dụ",
"nói",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"cùng",
"năm",
"bác",
"nhĩ",
"tề",
"cát",
"đặc",
"thị",
"chính",
"thức",
"được",
"truy",
"phong",
"điệu",
"phi",
"悼妃",
"nghi",
"lễ",
"của",
"bà",
"đều",
"được",
"tiến",
"hành",
"theo",
"phi",
"vị",
"dùng",
"bạc",
"quả",
"tử",
"锞子",
"cúng",
"tế",
"35",
"000",
"cái",
"tiền",
"35",
"000",
"bàn",
"thờ",
"cúng",
"15",
"cái",
"thịt",
"dê",
"dùng",
"9",
"chỉ",
"rượu",
"trắng",
"và",
"rượu",
"vàng",
"tổng",
"9",
"bình",
"==",
"lăng",
"viên",
"==",
"điệu",
"phi",
"là",
"người",
"qua",
"đời",
"sớm",
"nhất",
"trong",
"32",
"hậu",
"phi",
"của",
"thuận",
"trị",
"đế",
"khi",
"bà",
"mất",
"thanh",
"hiếu",
"lăng",
"dù",
"đã",
"được",
"chọn",
"làm",
"nơi",
"an",
"nghỉ",
"cho",
"hoàng",
"đế",
"khu",
"vực",
"dưới",
"chân",
"núi",
"xương",
"thụy",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"huyện",
"cảnh",
"tuân",
"hóa",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"song",
"công",
"trình",
"này",
"vẫn",
"còn",
"chưa",
"được",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"thuận",
"trị",
"đế",
"quyết",
"định",
"an",
"táng",
"điệu",
"phi",
"bên",
"cạnh",
"hoàng",
"lăng",
"vì",
"vậy",
"ông",
"hạ",
"lệnh",
"xây"
] |
amphelasma granulatum là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1887 | [
"amphelasma",
"granulatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1887"
] |
ceromitia leptosticta là một loài bướm đêm thuộc họ adelidae loài này có ở lãnh thổ thủ đô úc và queensland == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory bullet image at csiro entomology | [
"ceromitia",
"leptosticta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"adelidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"lãnh",
"thổ",
"thủ",
"đô",
"úc",
"và",
"queensland",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"australian",
"faunal",
"directory",
"bullet",
"image",
"at",
"csiro",
"entomology"
] |
wrześno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dobra thuộc quận łobez west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức sau thế chiến ii người dân bản địa đức bị trục xuất và thay thế bằng người ba lan đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania | [
"wrześno",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"dobra",
"thuộc",
"quận",
"łobez",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"người",
"dân",
"bản",
"địa",
"đức",
"bị",
"trục",
"xuất",
"và",
"thay",
"thế",
"bằng",
"người",
"ba",
"lan",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
guardabosone là một đô thị ở tỉnh vercelli trong vùng piedmont thuộc ý có cự ly khoảng 80 km về phía đông bắc của torino và khoảng 45 km về phía tây bắc của vercelli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 344 người và diện tích là 6 8 km² guardabosone giáp các đô thị ailoche borgosesia caprile crevacuore postua scopa scopello và serravalle sesia | [
"guardabosone",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"vercelli",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"thuộc",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"80",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"vercelli",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"344",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"6",
"8",
"km²",
"guardabosone",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"ailoche",
"borgosesia",
"caprile",
"crevacuore",
"postua",
"scopa",
"scopello",
"và",
"serravalle",
"sesia"
] |
copelatus vagatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1952 | [
"copelatus",
"vagatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
ctenopteris bolanica là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"ctenopteris",
"bolanica",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
vĩnh để thực hiện chính quyền một cấp bullet huyện tây trà bullet 1 hợp nhất xã trà quân và trà khê thành một xã lấy tên là xã sơn trà bullet 2 hợp nhất xã trà nham và trà lãnh thành một xã lấy tên là xã hương trà bullet 3 hợp nhất xã trà trung và trà thọ thành một xã lấy tên là xã trà tây bullet huyện tây trà huyện trà bồng bullet 1 sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của huyện tây trà vào huyện trà bồng bullet huyện tư nghĩa bullet 1 hợp nhất xã nghĩa thọ và xã nghĩa thắng thành một xã lấy tên là xã nghĩa thắng bullet 1 sau khi thành lập thị xã đức phổ và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh quảng ngãi tỉnh quảng ngãi có 13 đơn vị hành chính gồm thành phố quảng ngãi thị xã đức phổ và 11 huyện ba tơ bình sơn lý sơn minh long mộ đức nghĩa hành sơn hà sơn tây sơn tịnh trà bồng tư nghĩa có 173 đơn vị hành chính cấp xã gồm 148 xã 17 phường và 8 thị trấn | [
"vĩnh",
"để",
"thực",
"hiện",
"chính",
"quyền",
"một",
"cấp",
"bullet",
"huyện",
"tây",
"trà",
"bullet",
"1",
"hợp",
"nhất",
"xã",
"trà",
"quân",
"và",
"trà",
"khê",
"thành",
"một",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"sơn",
"trà",
"bullet",
"2",
"hợp",
"nhất",
"xã",
"trà",
"nham",
"và",
"trà",
"lãnh",
"thành",
"một",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"hương",
"trà",
"bullet",
"3",
"hợp",
"nhất",
"xã",
"trà",
"trung",
"và",
"trà",
"thọ",
"thành",
"một",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"trà",
"tây",
"bullet",
"huyện",
"tây",
"trà",
"huyện",
"trà",
"bồng",
"bullet",
"1",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"tây",
"trà",
"vào",
"huyện",
"trà",
"bồng",
"bullet",
"huyện",
"tư",
"nghĩa",
"bullet",
"1",
"hợp",
"nhất",
"xã",
"nghĩa",
"thọ",
"và",
"xã",
"nghĩa",
"thắng",
"thành",
"một",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"nghĩa",
"thắng",
"bullet",
"1",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"đức",
"phổ",
"và",
"sắp",
"xếp",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"có",
"13",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"thành",
"phố",
"quảng",
"ngãi",
"thị",
"xã",
"đức",
"phổ",
"và",
"11",
"huyện",
"ba",
"tơ",
"bình",
"sơn",
"lý",
"sơn",
"minh",
"long",
"mộ",
"đức",
"nghĩa",
"hành",
"sơn",
"hà",
"sơn",
"tây",
"sơn",
"tịnh",
"trà",
"bồng",
"tư",
"nghĩa",
"có",
"173",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"gồm",
"148",
"xã",
"17",
"phường",
"và",
"8",
"thị",
"trấn"
] |
faramea miconioides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"faramea",
"miconioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
montecassiano là một đô thị thuộc tỉnh macerata trong vùng marches nước ý đô thị này có diện tích 32 99 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 là 6830 người đô thị này có làng trực thuộc sant egidio sambucheto vallecascia vissani đô thị này giáp các đô thị sau appignano macerata montefano recanati | [
"montecassiano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"macerata",
"trong",
"vùng",
"marches",
"nước",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"32",
"99",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"là",
"6830",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"làng",
"trực",
"thuộc",
"sant",
"egidio",
"sambucheto",
"vallecascia",
"vissani",
"đô",
"thị",
"này",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"appignano",
"macerata",
"montefano",
"recanati"
] |
bộ một vợ một chồng nhằm xây dựng gia đình hòa thuận hạnh phúc và bền vững theo nguyên tắc này tại hiến pháp vợ chồng tại việt nam bình đẳng với nhau trước pháp luật đồng thời nguyên tắc một vợ một chồng có nghĩa rằng các dạng thức hôn nhân khác như đa thê nhiều vợ một chồng hoặc hôn nhân đồng tính không có vợ hoặc không có chồng là vi hiến và pháp luật việt nam không công nhận hôn nhân được khởi đầu bằng một sự kiện pháp lý là đăng ký kết hôn và kết thúc bằng một sự kiện pháp lý là ly hôn hoặc một trong hai người chết mất tích == xem thêm == bullet lễ cưới bullet tảo hôn bullet ly hôn bullet gia đình == liên kết ngoài == bullet luật số 22 2000 qh10 của quốc hội luật hôn nhân và gia đình việt nam nông đức mạnh ban hành 9 6 2000 bullet nghị định 69 2006 nđ-cp sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định số 68 2002 nđ-cp ngày 10 tháng 7 năm 2002 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài bullet nghị định số 68 2002 nđ-cp | [
"bộ",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"nhằm",
"xây",
"dựng",
"gia",
"đình",
"hòa",
"thuận",
"hạnh",
"phúc",
"và",
"bền",
"vững",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"này",
"tại",
"hiến",
"pháp",
"vợ",
"chồng",
"tại",
"việt",
"nam",
"bình",
"đẳng",
"với",
"nhau",
"trước",
"pháp",
"luật",
"đồng",
"thời",
"nguyên",
"tắc",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"có",
"nghĩa",
"rằng",
"các",
"dạng",
"thức",
"hôn",
"nhân",
"khác",
"như",
"đa",
"thê",
"nhiều",
"vợ",
"một",
"chồng",
"hoặc",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"tính",
"không",
"có",
"vợ",
"hoặc",
"không",
"có",
"chồng",
"là",
"vi",
"hiến",
"và",
"pháp",
"luật",
"việt",
"nam",
"không",
"công",
"nhận",
"hôn",
"nhân",
"được",
"khởi",
"đầu",
"bằng",
"một",
"sự",
"kiện",
"pháp",
"lý",
"là",
"đăng",
"ký",
"kết",
"hôn",
"và",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"một",
"sự",
"kiện",
"pháp",
"lý",
"là",
"ly",
"hôn",
"hoặc",
"một",
"trong",
"hai",
"người",
"chết",
"mất",
"tích",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lễ",
"cưới",
"bullet",
"tảo",
"hôn",
"bullet",
"ly",
"hôn",
"bullet",
"gia",
"đình",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"luật",
"số",
"22",
"2000",
"qh10",
"của",
"quốc",
"hội",
"luật",
"hôn",
"nhân",
"và",
"gia",
"đình",
"việt",
"nam",
"nông",
"đức",
"mạnh",
"ban",
"hành",
"9",
"6",
"2000",
"bullet",
"nghị",
"định",
"69",
"2006",
"nđ-cp",
"sửa",
"đổi",
"bổ",
"sung",
"một",
"số",
"điều",
"của",
"nghị",
"định",
"số",
"68",
"2002",
"nđ-cp",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"2002",
"của",
"chính",
"phủ",
"quy",
"định",
"chi",
"tiết",
"thi",
"hành",
"một",
"số",
"điều",
"của",
"luật",
"hôn",
"nhân",
"và",
"gia",
"đình",
"về",
"quan",
"hệ",
"hôn",
"nhân",
"và",
"gia",
"đình",
"có",
"yếu",
"tố",
"nước",
"ngoài",
"bullet",
"nghị",
"định",
"số",
"68",
"2002",
"nđ-cp"
] |
anguliphantes monticola là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi anguliphantes anguliphantes monticola được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1881 | [
"anguliphantes",
"monticola",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anguliphantes",
"anguliphantes",
"monticola",
"được",
"wladislaus",
"kulczynski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1881"
] |
chiến này lên đến đỉnh điểm vào tháng 1 năm 1841 với chiến thắng của các nhà liên bang và sự sụp đổ của thống đốc tập quyền josé ignacio gutiérrez sau đó tổng thống anastasio bustamante trả thù nghị định đóng cảng san juan bautista ảnh hưởng đến đời sống kinh tế của lãnh thổ điều này gây ra sự bất mãn trong chính quyền liên bang tabasco theo đó ngày 13 tháng 2 năm 1841 tabasco quyết định tách khỏi méxico vài tháng sau antonio lópez de santa anna đưa ra nghị định bustamante và tôi đảm bảo với các nhà chức trách tabasco rằng chủ nghĩa liên bang sẽ được phục hồi cuối cùng là đỉnh điểm trong việc phục hồi tabasco vào ngày 2 tháng 12 năm 1842 tabasco đã quyết định chia cắt của họ vào tháng 11 năm 1846 để phản đối việc thiếu sự hỗ trợ của chính phủ đối với sự chiếm đóng của mỹ đối với nhà nước tập quyền == yucatán độc lập == yucatán gia nhập liên bang năm 1823 dưới một tình trạng đặc biệt cộng hòa liên bang theo quy định của hiến pháp yucatán năm 1825 khi thay đổi hệ thống liên bang của nhà trung tâm yucatán coi việc phá vỡ hiệp ước ràng buộc của họ với méxico sau nhiều yêu cầu của chính quyền trung ương để khôi phục hiến pháp năm 1824 ngày 29 tháng 5 năm 1839 cuộc cách mạng nổ ra ở yucatán sau một loạt các chiến thắng ở yucatán chính | [
"chiến",
"này",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1841",
"với",
"chiến",
"thắng",
"của",
"các",
"nhà",
"liên",
"bang",
"và",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"thống",
"đốc",
"tập",
"quyền",
"josé",
"ignacio",
"gutiérrez",
"sau",
"đó",
"tổng",
"thống",
"anastasio",
"bustamante",
"trả",
"thù",
"nghị",
"định",
"đóng",
"cảng",
"san",
"juan",
"bautista",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"đời",
"sống",
"kinh",
"tế",
"của",
"lãnh",
"thổ",
"điều",
"này",
"gây",
"ra",
"sự",
"bất",
"mãn",
"trong",
"chính",
"quyền",
"liên",
"bang",
"tabasco",
"theo",
"đó",
"ngày",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"1841",
"tabasco",
"quyết",
"định",
"tách",
"khỏi",
"méxico",
"vài",
"tháng",
"sau",
"antonio",
"lópez",
"de",
"santa",
"anna",
"đưa",
"ra",
"nghị",
"định",
"bustamante",
"và",
"tôi",
"đảm",
"bảo",
"với",
"các",
"nhà",
"chức",
"trách",
"tabasco",
"rằng",
"chủ",
"nghĩa",
"liên",
"bang",
"sẽ",
"được",
"phục",
"hồi",
"cuối",
"cùng",
"là",
"đỉnh",
"điểm",
"trong",
"việc",
"phục",
"hồi",
"tabasco",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1842",
"tabasco",
"đã",
"quyết",
"định",
"chia",
"cắt",
"của",
"họ",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1846",
"để",
"phản",
"đối",
"việc",
"thiếu",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"chính",
"phủ",
"đối",
"với",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"mỹ",
"đối",
"với",
"nhà",
"nước",
"tập",
"quyền",
"==",
"yucatán",
"độc",
"lập",
"==",
"yucatán",
"gia",
"nhập",
"liên",
"bang",
"năm",
"1823",
"dưới",
"một",
"tình",
"trạng",
"đặc",
"biệt",
"cộng",
"hòa",
"liên",
"bang",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"hiến",
"pháp",
"yucatán",
"năm",
"1825",
"khi",
"thay",
"đổi",
"hệ",
"thống",
"liên",
"bang",
"của",
"nhà",
"trung",
"tâm",
"yucatán",
"coi",
"việc",
"phá",
"vỡ",
"hiệp",
"ước",
"ràng",
"buộc",
"của",
"họ",
"với",
"méxico",
"sau",
"nhiều",
"yêu",
"cầu",
"của",
"chính",
"quyền",
"trung",
"ương",
"để",
"khôi",
"phục",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1824",
"ngày",
"29",
"tháng",
"5",
"năm",
"1839",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"nổ",
"ra",
"ở",
"yucatán",
"sau",
"một",
"loạt",
"các",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"yucatán",
"chính"
] |
dioscorea killipii là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"dioscorea",
"killipii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
cassena dilaticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1894 | [
"cassena",
"dilaticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1894"
] |
heterostegane minutissima là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"heterostegane",
"minutissima",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cho nhân viên quân sự tavolara cũng là quê hương của máy phát vlf-icv hoạt động trên tần số 20 27 khz và 20 76 khz và được sử dụng để truyền thông điệp đến tàu ngầm nó cũng có thể nhận nhưng không giải mã được trên máy tính với một cuộn dây ăng-ten ở lối vào card âm thanh và phần mềm phân tích fft hòn đảo và vùng biển xung quanh là một phần của tavolara và punta coda cavallo marine preserve được thành lập vào năm 1997 công tác bảo vệ môi trường được đặt trên công viên đã tăng thêm hạn chế việc sử dụng các khu du lịch một dải đá tự nhiên trên bờ biển của hòn đảo trông giống như dạng người và được gọi là hòn đá sentry hoặc hòn đá của giáo hoàng một số dạng đá khác bao gồm cây cung của ulysses một kiến trúc tự nhiên và grotta del papa một hang động có thể tiếp cận bằng đường biển và niềm tự hào với bức tranh hang động thời đại đồ đá mới == hệ động thực vật == một loài cây xa cúc gai góc quý hiếm centaurea horrida được coi là loài đặc hữu chỉ có ở tavolara và một vài khu vực rìa khác ở miền bắc sardinia trong quyển lịch sử tự nhiên xứ sardinia 1774 francesco cetti đã miêu tả một loài chuột khổng lồ sinh sống tavolara nhưng có lẽ là sardinia pika đã tuyệt chủng vào thế kỷ 18 toàn bộ sự | [
"cho",
"nhân",
"viên",
"quân",
"sự",
"tavolara",
"cũng",
"là",
"quê",
"hương",
"của",
"máy",
"phát",
"vlf-icv",
"hoạt",
"động",
"trên",
"tần",
"số",
"20",
"27",
"khz",
"và",
"20",
"76",
"khz",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"truyền",
"thông",
"điệp",
"đến",
"tàu",
"ngầm",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"nhận",
"nhưng",
"không",
"giải",
"mã",
"được",
"trên",
"máy",
"tính",
"với",
"một",
"cuộn",
"dây",
"ăng-ten",
"ở",
"lối",
"vào",
"card",
"âm",
"thanh",
"và",
"phần",
"mềm",
"phân",
"tích",
"fft",
"hòn",
"đảo",
"và",
"vùng",
"biển",
"xung",
"quanh",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"tavolara",
"và",
"punta",
"coda",
"cavallo",
"marine",
"preserve",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1997",
"công",
"tác",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"được",
"đặt",
"trên",
"công",
"viên",
"đã",
"tăng",
"thêm",
"hạn",
"chế",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"khu",
"du",
"lịch",
"một",
"dải",
"đá",
"tự",
"nhiên",
"trên",
"bờ",
"biển",
"của",
"hòn",
"đảo",
"trông",
"giống",
"như",
"dạng",
"người",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"hòn",
"đá",
"sentry",
"hoặc",
"hòn",
"đá",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"một",
"số",
"dạng",
"đá",
"khác",
"bao",
"gồm",
"cây",
"cung",
"của",
"ulysses",
"một",
"kiến",
"trúc",
"tự",
"nhiên",
"và",
"grotta",
"del",
"papa",
"một",
"hang",
"động",
"có",
"thể",
"tiếp",
"cận",
"bằng",
"đường",
"biển",
"và",
"niềm",
"tự",
"hào",
"với",
"bức",
"tranh",
"hang",
"động",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đá",
"mới",
"==",
"hệ",
"động",
"thực",
"vật",
"==",
"một",
"loài",
"cây",
"xa",
"cúc",
"gai",
"góc",
"quý",
"hiếm",
"centaurea",
"horrida",
"được",
"coi",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"chỉ",
"có",
"ở",
"tavolara",
"và",
"một",
"vài",
"khu",
"vực",
"rìa",
"khác",
"ở",
"miền",
"bắc",
"sardinia",
"trong",
"quyển",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"xứ",
"sardinia",
"1774",
"francesco",
"cetti",
"đã",
"miêu",
"tả",
"một",
"loài",
"chuột",
"khổng",
"lồ",
"sinh",
"sống",
"tavolara",
"nhưng",
"có",
"lẽ",
"là",
"sardinia",
"pika",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"18",
"toàn",
"bộ",
"sự"
] |
thiếu iod là thiếu nguyên tố vi lượng iod một chất dinh dưỡng thiết yếu trong chế độ ăn uống nó có thể dẫn đến bướu cổ đôi khi là bướu cổ đặc hữu cũng như bệnh đần độn do suy giáp bẩm sinh không được điều trị dẫn đến chậm phát triển và các vấn đề sức khỏe khác thiếu iod là một vấn đề sức khỏe cộng đồng quan trọng vì nó là nguyên nhân gây ra khuyết tật trí tuệ iod là một khoáng chất cần thiết cho chế độ ăn uống các hormon tuyến giáp thyroxine và triiodothyronine chứa iod ở những nơi có ít iod trong chế độ ăn điển hình là những vùng sâu trong đất liền không có thức ăn biển thiếu iod là phổ biến nó cũng phổ biến ở các vùng núi trên thế giới nơi thức ăn được trồng trong đất nghèo iod phòng ngừa bao gồm thêm một lượng nhỏ iod vào muối ăn một sản phẩm được gọi là muối iod các hợp chất iod cũng đã được thêm vào các thực phẩm khác như bột nước và sữa trong các khu vực thiếu hụt hải sản cũng là một nguồn iod nổi tiếng ở mỹ việc sử dụng iod đã giảm do lo ngại quá liều kể từ giữa thế kỷ 20 và các chất đối kháng iod brom perchlorat và fluoride đã trở nên phổ biến hơn đặc biệt khoảng năm 1980 việc sử dụng kali iodat làm chất điều hòa bột trong bánh | [
"thiếu",
"iod",
"là",
"thiếu",
"nguyên",
"tố",
"vi",
"lượng",
"iod",
"một",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"thiết",
"yếu",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"nó",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"bướu",
"cổ",
"đôi",
"khi",
"là",
"bướu",
"cổ",
"đặc",
"hữu",
"cũng",
"như",
"bệnh",
"đần",
"độn",
"do",
"suy",
"giáp",
"bẩm",
"sinh",
"không",
"được",
"điều",
"trị",
"dẫn",
"đến",
"chậm",
"phát",
"triển",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"sức",
"khỏe",
"khác",
"thiếu",
"iod",
"là",
"một",
"vấn",
"đề",
"sức",
"khỏe",
"cộng",
"đồng",
"quan",
"trọng",
"vì",
"nó",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"khuyết",
"tật",
"trí",
"tuệ",
"iod",
"là",
"một",
"khoáng",
"chất",
"cần",
"thiết",
"cho",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"các",
"hormon",
"tuyến",
"giáp",
"thyroxine",
"và",
"triiodothyronine",
"chứa",
"iod",
"ở",
"những",
"nơi",
"có",
"ít",
"iod",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"điển",
"hình",
"là",
"những",
"vùng",
"sâu",
"trong",
"đất",
"liền",
"không",
"có",
"thức",
"ăn",
"biển",
"thiếu",
"iod",
"là",
"phổ",
"biến",
"nó",
"cũng",
"phổ",
"biến",
"ở",
"các",
"vùng",
"núi",
"trên",
"thế",
"giới",
"nơi",
"thức",
"ăn",
"được",
"trồng",
"trong",
"đất",
"nghèo",
"iod",
"phòng",
"ngừa",
"bao",
"gồm",
"thêm",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"iod",
"vào",
"muối",
"ăn",
"một",
"sản",
"phẩm",
"được",
"gọi",
"là",
"muối",
"iod",
"các",
"hợp",
"chất",
"iod",
"cũng",
"đã",
"được",
"thêm",
"vào",
"các",
"thực",
"phẩm",
"khác",
"như",
"bột",
"nước",
"và",
"sữa",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"thiếu",
"hụt",
"hải",
"sản",
"cũng",
"là",
"một",
"nguồn",
"iod",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"mỹ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"iod",
"đã",
"giảm",
"do",
"lo",
"ngại",
"quá",
"liều",
"kể",
"từ",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"20",
"và",
"các",
"chất",
"đối",
"kháng",
"iod",
"brom",
"perchlorat",
"và",
"fluoride",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"đặc",
"biệt",
"khoảng",
"năm",
"1980",
"việc",
"sử",
"dụng",
"kali",
"iodat",
"làm",
"chất",
"điều",
"hòa",
"bột",
"trong",
"bánh"
] |
attalea maripa là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được aubl mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"attalea",
"maripa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"aubl",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
huyện bullet 1 7 1979 cao hùng trở thành thành phố trực thuộc trung ương thứ hai bullet 1 7 1982 thêm 2 thành phố trực thuộc tỉnh tân trúc và gia nghĩa thông qua ngày 23 4 1981 bullet 25 12 2010 huyện đài bắc đổi tên là thành phố tân bắc được nâng lên thành phố trực thuộc trung ương cùng với thành phố đài trung sáp nhập thành phố đài trung cũ và huyện đài trung và thành phố đài nam sáp nhập thành phố đài nam cũ và huyện đài nam còn huyện cao hùng được sáp nhập với thành phố cao hùng == kết nghĩa == bullet ohio hợp chúng quốc hoa kỳ 1985 bullet florida hợp chúng quốc hoa kỳ 1992 == xem thêm == bullet tỉnh phúc kiến trung hoa dân quốc bullet lịch sử trung hoa dân quốc bullet vị thế chính trị của đài loan bullet đài loan độc lập bullet trung hoa đài bắc bullet tỉnh đài loan cộng hòa nhân dân trung hoa bullet quốc dân đảng trung quốc == đọc thêm == bullet bush r o hanlon m 2007 a war like no other the truth about china s challenge to america wiley isbn 0471986771 bullet bush r 2006 untying the knot making peace in the taiwan strait brookings institution press isbn 0815712901 bullet carpenter t 2006 america s coming war with china a collision course over taiwan palgrave macmillan isbn 1403968411 bullet cole b 2006 taiwan s security history and prospects routledge isbn 0415365813 bullet copper j 2006 playing with fire the looming war with china over taiwan praeger security international general interest isbn 0275988880 bullet federation of american scientists et al 2006 | [
"huyện",
"bullet",
"1",
"7",
"1979",
"cao",
"hùng",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"thứ",
"hai",
"bullet",
"1",
"7",
"1982",
"thêm",
"2",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"tân",
"trúc",
"và",
"gia",
"nghĩa",
"thông",
"qua",
"ngày",
"23",
"4",
"1981",
"bullet",
"25",
"12",
"2010",
"huyện",
"đài",
"bắc",
"đổi",
"tên",
"là",
"thành",
"phố",
"tân",
"bắc",
"được",
"nâng",
"lên",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"cùng",
"với",
"thành",
"phố",
"đài",
"trung",
"sáp",
"nhập",
"thành",
"phố",
"đài",
"trung",
"cũ",
"và",
"huyện",
"đài",
"trung",
"và",
"thành",
"phố",
"đài",
"nam",
"sáp",
"nhập",
"thành",
"phố",
"đài",
"nam",
"cũ",
"và",
"huyện",
"đài",
"nam",
"còn",
"huyện",
"cao",
"hùng",
"được",
"sáp",
"nhập",
"với",
"thành",
"phố",
"cao",
"hùng",
"==",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"ohio",
"hợp",
"chúng",
"quốc",
"hoa",
"kỳ",
"1985",
"bullet",
"florida",
"hợp",
"chúng",
"quốc",
"hoa",
"kỳ",
"1992",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"bullet",
"vị",
"thế",
"chính",
"trị",
"của",
"đài",
"loan",
"bullet",
"đài",
"loan",
"độc",
"lập",
"bullet",
"trung",
"hoa",
"đài",
"bắc",
"bullet",
"tỉnh",
"đài",
"loan",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"trung",
"quốc",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bush",
"r",
"o",
"hanlon",
"m",
"2007",
"a",
"war",
"like",
"no",
"other",
"the",
"truth",
"about",
"china",
"s",
"challenge",
"to",
"america",
"wiley",
"isbn",
"0471986771",
"bullet",
"bush",
"r",
"2006",
"untying",
"the",
"knot",
"making",
"peace",
"in",
"the",
"taiwan",
"strait",
"brookings",
"institution",
"press",
"isbn",
"0815712901",
"bullet",
"carpenter",
"t",
"2006",
"america",
"s",
"coming",
"war",
"with",
"china",
"a",
"collision",
"course",
"over",
"taiwan",
"palgrave",
"macmillan",
"isbn",
"1403968411",
"bullet",
"cole",
"b",
"2006",
"taiwan",
"s",
"security",
"history",
"and",
"prospects",
"routledge",
"isbn",
"0415365813",
"bullet",
"copper",
"j",
"2006",
"playing",
"with",
"fire",
"the",
"looming",
"war",
"with",
"china",
"over",
"taiwan",
"praeger",
"security",
"international",
"general",
"interest",
"isbn",
"0275988880",
"bullet",
"federation",
"of",
"american",
"scientists",
"et",
"al",
"2006"
] |
dalečín là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc | [
"dalečín",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
leucovis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet leucovis alba bullet leucovis lepta == tham khảo == bullet leucovis at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"leucovis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"leucovis",
"alba",
"bullet",
"leucovis",
"lepta",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"leucovis",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
freedom day bullet trang chủ vfossa đơn vị tổ chức ngày hội phần mềm tự do tại việt nam | [
"freedom",
"day",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"vfossa",
"đơn",
"vị",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"hội",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
proteuxoa obscura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"proteuxoa",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Sau ngày đất nước thống nhất, Hội An là thị xã thuộc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng, gồm 3 phường: Cẩm Phô, Minh An, Sơn Phong và 6 xã: Cẩm An, Cẩm Châu, Cẩm Hà, Cẩm Kim, Cẩm Nam, Cẩm Thanh. Ngày 25 tháng 7 năm 1978, thành lập xã Tân Hiệp trên cơ sở đảo Cù Lao Chàm. Ngày 6 tháng 11 năm 1996, Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, khóa IX, kỳ họp thứ 10, phê chuẩn việc tách Quảng Nam – Đà Nẵng thành 2 đơn vị hành chính trực thuộc Trung ương là tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Hội An là thị xã trực thuộc tỉnh Quảng Nam. | [
"Sau",
"ngày",
"đất",
"nước",
"thống",
"nhất,",
"Hội",
"An",
"là",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam-Đà",
"Nẵng,",
"gồm",
"3",
"phường:",
"Cẩm",
"Phô,",
"Minh",
"An,",
"Sơn",
"Phong",
"và",
"6",
"xã:",
"Cẩm",
"An,",
"Cẩm",
"Châu,",
"Cẩm",
"Hà,",
"Cẩm",
"Kim,",
"Cẩm",
"Nam,",
"Cẩm",
"Thanh.",
"Ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"1978,",
"thành",
"lập",
"xã",
"Tân",
"Hiệp",
"trên",
"cơ",
"sở",
"đảo",
"Cù",
"Lao",
"Chàm.",
"Ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"1996,",
"Quốc",
"hội",
"nước",
"Cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam,",
"khóa",
"IX,",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"10,",
"phê",
"chuẩn",
"việc",
"tách",
"Quảng",
"Nam",
"–",
"Đà",
"Nẵng",
"thành",
"2",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trực",
"thuộc",
"Trung",
"ương",
"là",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"và",
"thành",
"phố",
"Đà",
"Nẵng.",
"Quyết",
"định",
"có",
"hiệu",
"lực",
"thi",
"hành",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1997.",
"Hội",
"An",
"là",
"thị",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam."
] |
chrysoscota albomaculata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"chrysoscota",
"albomaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
bishopalea là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi bishopalea gồm các loài | [
"bishopalea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"bishopalea",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
Newton đã xây dựng lý thuyết cơ học và quang học cổ điển và sáng tạo ra giải tích nhiều năm trước Gottfried Leibniz. Tuy nhiên ông đã không công bố công trình về giải tích trước Leibniz. Điều này đã gây nên một cuộc tranh cãi giữa Anh và lục địa châu Âu suốt nhiều thập kỷ về việc ai đã sáng tạo ra giải tích trước. Newton đã phát hiện ra định lý nhị thức đúng cho các tích của phân số, nhưng ông đã để cho John Wallis công bố. Newton đã tìm ra một công thức cho vận tốc âm thanh, nhưng không phù hợp với kết quả thí nghiệm của ông. Lý do cho sự sai lệch này nằm ở sự giãn nở đoạn nhiệt, một khái niệm chưa được biết đến thời bấy giờ. Kết quả của Newton thấp hơn γ½ lần thực tế, với γ là tỷ lệ các nhiệt dung của không khí. | [
"Newton",
"đã",
"xây",
"dựng",
"lý",
"thuyết",
"cơ",
"học",
"và",
"quang",
"học",
"cổ",
"điển",
"và",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"giải",
"tích",
"nhiều",
"năm",
"trước",
"Gottfried",
"Leibniz.",
"Tuy",
"nhiên",
"ông",
"đã",
"không",
"công",
"bố",
"công",
"trình",
"về",
"giải",
"tích",
"trước",
"Leibniz.",
"Điều",
"này",
"đã",
"gây",
"nên",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"cãi",
"giữa",
"Anh",
"và",
"lục",
"địa",
"châu",
"Âu",
"suốt",
"nhiều",
"thập",
"kỷ",
"về",
"việc",
"ai",
"đã",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"giải",
"tích",
"trước.",
"Newton",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"định",
"lý",
"nhị",
"thức",
"đúng",
"cho",
"các",
"tích",
"của",
"phân",
"số,",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"để",
"cho",
"John",
"Wallis",
"công",
"bố.",
"Newton",
"đã",
"tìm",
"ra",
"một",
"công",
"thức",
"cho",
"vận",
"tốc",
"âm",
"thanh,",
"nhưng",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"kết",
"quả",
"thí",
"nghiệm",
"của",
"ông.",
"Lý",
"do",
"cho",
"sự",
"sai",
"lệch",
"này",
"nằm",
"ở",
"sự",
"giãn",
"nở",
"đoạn",
"nhiệt,",
"một",
"khái",
"niệm",
"chưa",
"được",
"biết",
"đến",
"thời",
"bấy",
"giờ.",
"Kết",
"quả",
"của",
"Newton",
"thấp",
"hơn",
"γ½",
"lần",
"thực",
"tế,",
"với",
"γ",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"các",
"nhiệt",
"dung",
"của",
"không",
"khí."
] |
thế các công đoàn tự do bằng các công đoàn bắt buộc của nhà nước độc quyền quản lý chính sách lao động mà không cần biết tới nhu cầu cũng như tư tưởng của người lao động sự kiểm soát tập trung và quan liêu với nền kinh tế pháp không mang lại thành công khi những đòi hỏi của đức ngày càng nhiều và trở nên không thể đáp ứng sự kháng cự thụ động và không hiệu năng gia tăng và những cuộc ném bom vào các ga tàu của đồng minh tuy nhiên chính phủ vichy đã lần đầu thực hiện các kế hoạch kinh tế dài hơi và cụ thể cho nền kinh tế pháp chính phủ trước đó chưa bao giờ nỗ lực có một cái nhìn tổng quan và toàn diện chính phủ lâm thời của de gaulle năm 1944-45 đã âm thầm sử dụng các kế hoạch của chính phủ vichy như chương trình tái thiết của chính mình kế hoạch monnet năm 1946 hầu như dựa hoàn toàn theo các kế hoạch của vichy vì thế cả hai đội các nhà hoạch định kinh tế thời chiến và thời đầu hậu chiến đều loại bỏ các chính sách để thị trường tự do phát triển và nắm lấy nguyên lý kiểm soát mạnh mẽ kinh tế và một nền kinh tế kế hoạch === phụ nữ === hệ tư tưởng chính thức của cách mạng quốc gia gắn chặt với gia đình phụ hệ đứng đầu là một người | [
"thế",
"các",
"công",
"đoàn",
"tự",
"do",
"bằng",
"các",
"công",
"đoàn",
"bắt",
"buộc",
"của",
"nhà",
"nước",
"độc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"chính",
"sách",
"lao",
"động",
"mà",
"không",
"cần",
"biết",
"tới",
"nhu",
"cầu",
"cũng",
"như",
"tư",
"tưởng",
"của",
"người",
"lao",
"động",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"tập",
"trung",
"và",
"quan",
"liêu",
"với",
"nền",
"kinh",
"tế",
"pháp",
"không",
"mang",
"lại",
"thành",
"công",
"khi",
"những",
"đòi",
"hỏi",
"của",
"đức",
"ngày",
"càng",
"nhiều",
"và",
"trở",
"nên",
"không",
"thể",
"đáp",
"ứng",
"sự",
"kháng",
"cự",
"thụ",
"động",
"và",
"không",
"hiệu",
"năng",
"gia",
"tăng",
"và",
"những",
"cuộc",
"ném",
"bom",
"vào",
"các",
"ga",
"tàu",
"của",
"đồng",
"minh",
"tuy",
"nhiên",
"chính",
"phủ",
"vichy",
"đã",
"lần",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"các",
"kế",
"hoạch",
"kinh",
"tế",
"dài",
"hơi",
"và",
"cụ",
"thể",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"pháp",
"chính",
"phủ",
"trước",
"đó",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"nỗ",
"lực",
"có",
"một",
"cái",
"nhìn",
"tổng",
"quan",
"và",
"toàn",
"diện",
"chính",
"phủ",
"lâm",
"thời",
"của",
"de",
"gaulle",
"năm",
"1944-45",
"đã",
"âm",
"thầm",
"sử",
"dụng",
"các",
"kế",
"hoạch",
"của",
"chính",
"phủ",
"vichy",
"như",
"chương",
"trình",
"tái",
"thiết",
"của",
"chính",
"mình",
"kế",
"hoạch",
"monnet",
"năm",
"1946",
"hầu",
"như",
"dựa",
"hoàn",
"toàn",
"theo",
"các",
"kế",
"hoạch",
"của",
"vichy",
"vì",
"thế",
"cả",
"hai",
"đội",
"các",
"nhà",
"hoạch",
"định",
"kinh",
"tế",
"thời",
"chiến",
"và",
"thời",
"đầu",
"hậu",
"chiến",
"đều",
"loại",
"bỏ",
"các",
"chính",
"sách",
"để",
"thị",
"trường",
"tự",
"do",
"phát",
"triển",
"và",
"nắm",
"lấy",
"nguyên",
"lý",
"kiểm",
"soát",
"mạnh",
"mẽ",
"kinh",
"tế",
"và",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"kế",
"hoạch",
"===",
"phụ",
"nữ",
"===",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"thức",
"của",
"cách",
"mạng",
"quốc",
"gia",
"gắn",
"chặt",
"với",
"gia",
"đình",
"phụ",
"hệ",
"đứng",
"đầu",
"là",
"một",
"người"
] |
cam kết dành 50% doanh thu ròng cho công tác bảo tồn các di sản trên thế giới người nảy sinh ý tưởng bernard weber đã kể lại lý do khởi xướng cuộc bình chọn một hôm vợ tôi giáo viên thực hiện một dự án về 7 kỳ quan thế giới cũ với học sinh tôi liền nghĩ tại sao không có 7 kỳ quan mới kỳ quan thế giới là một ý tưởng của người hy lạp cổ đại tôi muốn làm sống lại ý tưởng đó cũng giống như đại hội thể thao olympic ngày nay bắt nguồn từ olympic cổ xưa tôi muốn lập một danh sách kỳ quan thế giới mới danh sách này mang tính dân chủ và chính thức bởi nó là tiếng nói của công chúng những kỳ quan cũ nổi tiếng thuộc về người xưa tất cả đều không còn nữa ngoại trừ những kim tự tháp suốt 2 000 năm qua chưa có sự đồng thuận nào của công chúng về những thành quả của nhân loại thiên niên kỷ mới đã bắt đầu đây là một thời điểm sâu sắc của lịch sử để chúng ta xác định 7 kỳ quan thế giới mới đó là lý do chúng tôi đề xuất với nhân dân toàn thế giới tham gia vào cuộc bầu chọn này như vậy trên thực tế đây là dự án tư nhân tuy nhiên trong quá trình hoạt động nhờ sự khôn khéo trong chiến lược marketing biết khai thác sức mạnh | [
"cam",
"kết",
"dành",
"50%",
"doanh",
"thu",
"ròng",
"cho",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"các",
"di",
"sản",
"trên",
"thế",
"giới",
"người",
"nảy",
"sinh",
"ý",
"tưởng",
"bernard",
"weber",
"đã",
"kể",
"lại",
"lý",
"do",
"khởi",
"xướng",
"cuộc",
"bình",
"chọn",
"một",
"hôm",
"vợ",
"tôi",
"giáo",
"viên",
"thực",
"hiện",
"một",
"dự",
"án",
"về",
"7",
"kỳ",
"quan",
"thế",
"giới",
"cũ",
"với",
"học",
"sinh",
"tôi",
"liền",
"nghĩ",
"tại",
"sao",
"không",
"có",
"7",
"kỳ",
"quan",
"mới",
"kỳ",
"quan",
"thế",
"giới",
"là",
"một",
"ý",
"tưởng",
"của",
"người",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"tôi",
"muốn",
"làm",
"sống",
"lại",
"ý",
"tưởng",
"đó",
"cũng",
"giống",
"như",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"olympic",
"ngày",
"nay",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"olympic",
"cổ",
"xưa",
"tôi",
"muốn",
"lập",
"một",
"danh",
"sách",
"kỳ",
"quan",
"thế",
"giới",
"mới",
"danh",
"sách",
"này",
"mang",
"tính",
"dân",
"chủ",
"và",
"chính",
"thức",
"bởi",
"nó",
"là",
"tiếng",
"nói",
"của",
"công",
"chúng",
"những",
"kỳ",
"quan",
"cũ",
"nổi",
"tiếng",
"thuộc",
"về",
"người",
"xưa",
"tất",
"cả",
"đều",
"không",
"còn",
"nữa",
"ngoại",
"trừ",
"những",
"kim",
"tự",
"tháp",
"suốt",
"2",
"000",
"năm",
"qua",
"chưa",
"có",
"sự",
"đồng",
"thuận",
"nào",
"của",
"công",
"chúng",
"về",
"những",
"thành",
"quả",
"của",
"nhân",
"loại",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"mới",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"đây",
"là",
"một",
"thời",
"điểm",
"sâu",
"sắc",
"của",
"lịch",
"sử",
"để",
"chúng",
"ta",
"xác",
"định",
"7",
"kỳ",
"quan",
"thế",
"giới",
"mới",
"đó",
"là",
"lý",
"do",
"chúng",
"tôi",
"đề",
"xuất",
"với",
"nhân",
"dân",
"toàn",
"thế",
"giới",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"bầu",
"chọn",
"này",
"như",
"vậy",
"trên",
"thực",
"tế",
"đây",
"là",
"dự",
"án",
"tư",
"nhân",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"quá",
"trình",
"hoạt",
"động",
"nhờ",
"sự",
"khôn",
"khéo",
"trong",
"chiến",
"lược",
"marketing",
"biết",
"khai",
"thác",
"sức",
"mạnh"
] |
rio airways ngừng sử dụng bullet hãng hàng không rocky mountain airways former operator bullet ross aviation former operator bullet hãng hàng không royale airlines ngừng sử dụng bullet hãng hàng không scenic airlines bullet hãng hàng không shawnee airlines bullet hãng hàng không southern jersey airlnes bullet hãng hàng không sun valley airlines ngừng sử dụng bullet hãng hàng khôngwestair westair commuter airlines ngừng sử dụng bullet hãng hàng không wien air alaska ngừng sử dụng bullet hãng hàng không seaborne airlines bullet hãng hàng không air vanuatu bullet hãng hàng không aeropostal ngừng sử dụng bullet hãng hàng không aereotuy ngừng sử dụng bullet hãng hàng không yemenia airlines === quân sự và lực lượng an ninh === bullet không quân argentina căn cứ marambio lade bullet hải quân argentina bullet quân đội australia bullet hàng không quân đội australia bullet lực lượng vũ trang benin bullet không quân hoàng gia canada-phiên bản cc-138 hoạt động tại phi đội vận tải số 440 bullet cảnh sát hoàng gia canada bullet không quân chile bullet cảnh sát colombia bullet không quân ecuadoria bullet không quân ethiopia bullet không quân pháp bullet quân đội pháp bullet lực lượng vũ trang haiti bullet lực lượng phòng vệ jamaica bullet không quân mexico ngừng sử dụng bullet hải quân mexico ngừng sử dụng bullet lực lượng phục vụ bay quân sự nepal ngừng sử dụng bullet không quân nicaragua bullet không quân hoàng gia norwegia ngừng hoạt động bullet không quân panama đến năm 1988 bullet không quân philippine bullet không quân paraguay bullet không quân peru 12 chiếc series 400 vừa mua 5 chiếc khác bullet hải quân peru bullet không | [
"rio",
"airways",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"rocky",
"mountain",
"airways",
"former",
"operator",
"bullet",
"ross",
"aviation",
"former",
"operator",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"royale",
"airlines",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"scenic",
"airlines",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"shawnee",
"airlines",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"southern",
"jersey",
"airlnes",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"sun",
"valley",
"airlines",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"khôngwestair",
"westair",
"commuter",
"airlines",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"wien",
"air",
"alaska",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"seaborne",
"airlines",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"air",
"vanuatu",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"aeropostal",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"aereotuy",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"yemenia",
"airlines",
"===",
"quân",
"sự",
"và",
"lực",
"lượng",
"an",
"ninh",
"===",
"bullet",
"không",
"quân",
"argentina",
"căn",
"cứ",
"marambio",
"lade",
"bullet",
"hải",
"quân",
"argentina",
"bullet",
"quân",
"đội",
"australia",
"bullet",
"hàng",
"không",
"quân",
"đội",
"australia",
"bullet",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"benin",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"canada-phiên",
"bản",
"cc-138",
"hoạt",
"động",
"tại",
"phi",
"đội",
"vận",
"tải",
"số",
"440",
"bullet",
"cảnh",
"sát",
"hoàng",
"gia",
"canada",
"bullet",
"không",
"quân",
"chile",
"bullet",
"cảnh",
"sát",
"colombia",
"bullet",
"không",
"quân",
"ecuadoria",
"bullet",
"không",
"quân",
"ethiopia",
"bullet",
"không",
"quân",
"pháp",
"bullet",
"quân",
"đội",
"pháp",
"bullet",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"haiti",
"bullet",
"lực",
"lượng",
"phòng",
"vệ",
"jamaica",
"bullet",
"không",
"quân",
"mexico",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hải",
"quân",
"mexico",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"lực",
"lượng",
"phục",
"vụ",
"bay",
"quân",
"sự",
"nepal",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"không",
"quân",
"nicaragua",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"norwegia",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"bullet",
"không",
"quân",
"panama",
"đến",
"năm",
"1988",
"bullet",
"không",
"quân",
"philippine",
"bullet",
"không",
"quân",
"paraguay",
"bullet",
"không",
"quân",
"peru",
"12",
"chiếc",
"series",
"400",
"vừa",
"mua",
"5",
"chiếc",
"khác",
"bullet",
"hải",
"quân",
"peru",
"bullet",
"không"
] |
hyla sanchiangensis là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của trung quốc môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa và đất có tưới tiêu chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet lau m w n baorong g huiqing g 2004 hyla sanchiangensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007 | [
"hyla",
"sanchiangensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ôn",
"đới",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"và",
"đất",
"có",
"tưới",
"tiêu",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lau",
"m",
"w",
"n",
"baorong",
"g",
"huiqing",
"g",
"2004",
"hyla",
"sanchiangensis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
wormaldia lot là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"wormaldia",
"lot",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
vasily zhurnevich sinh 21 tháng 2 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho neman grodno == liên kết ngoài == bullet profile at pressball by | [
"vasily",
"zhurnevich",
"sinh",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"neman",
"grodno",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"pressball",
"by"
] |
nectandra utilis là một loài thực vật thuộc họ lauraceae đây là loài đặc hữu của peru chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 nectandra utilis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"nectandra",
"utilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"lauraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"nectandra",
"utilis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
tennessee bullet stygobromus spinatus west virginia bullet stygobromus spinosus virginia bullet stygobromus stadukhini bullet stygobromus stegerorum virginia bullet stygobromus stellmacki pennsylvania bullet stygobromus subtilis bullet stygobromus tahoensis bullet stygobromus tenuis connecticut to maryland bullet stygobromus trinus bullet stygobromus tritus bullet stygobromus urospinatus bullet stygobromus utahensis bullet stygobromus vitreus bullet stygobromus wachuschtii bullet stygobromus wahkeenensis bullet stygobromus wardi bullet stygobromus wengerorum | [
"tennessee",
"bullet",
"stygobromus",
"spinatus",
"west",
"virginia",
"bullet",
"stygobromus",
"spinosus",
"virginia",
"bullet",
"stygobromus",
"stadukhini",
"bullet",
"stygobromus",
"stegerorum",
"virginia",
"bullet",
"stygobromus",
"stellmacki",
"pennsylvania",
"bullet",
"stygobromus",
"subtilis",
"bullet",
"stygobromus",
"tahoensis",
"bullet",
"stygobromus",
"tenuis",
"connecticut",
"to",
"maryland",
"bullet",
"stygobromus",
"trinus",
"bullet",
"stygobromus",
"tritus",
"bullet",
"stygobromus",
"urospinatus",
"bullet",
"stygobromus",
"utahensis",
"bullet",
"stygobromus",
"vitreus",
"bullet",
"stygobromus",
"wachuschtii",
"bullet",
"stygobromus",
"wahkeenensis",
"bullet",
"stygobromus",
"wardi",
"bullet",
"stygobromus",
"wengerorum"
] |
barbella capillicaulis là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được renauld cardot cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"barbella",
"capillicaulis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"renauld",
"cardot",
"cardot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
cao su việt nam bullet l’histoire du plant de caoutchouc du vietnam lịch sử cây cao su việt nam của tác giả jean le bras xuất bản ở paris năm 1949 bullet zhang j huss v a r sun x chang k and pan d 2008 morphology and phylogenetic position of a trebouxiophycean green algae chlorophyta growing on the rubber tree hevea brasiliensis with the description of a new genus and species eur j phycol 43 2 185 193 | [
"cao",
"su",
"việt",
"nam",
"bullet",
"l’histoire",
"du",
"plant",
"de",
"caoutchouc",
"du",
"vietnam",
"lịch",
"sử",
"cây",
"cao",
"su",
"việt",
"nam",
"của",
"tác",
"giả",
"jean",
"le",
"bras",
"xuất",
"bản",
"ở",
"paris",
"năm",
"1949",
"bullet",
"zhang",
"j",
"huss",
"v",
"a",
"r",
"sun",
"x",
"chang",
"k",
"and",
"pan",
"d",
"2008",
"morphology",
"and",
"phylogenetic",
"position",
"of",
"a",
"trebouxiophycean",
"green",
"algae",
"chlorophyta",
"growing",
"on",
"the",
"rubber",
"tree",
"hevea",
"brasiliensis",
"with",
"the",
"description",
"of",
"a",
"new",
"genus",
"and",
"species",
"eur",
"j",
"phycol",
"43",
"2",
"185",
"193"
] |
kodihalli piriyapatna kodihalli là một làng thuộc tehsil piriyapatna huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"kodihalli",
"piriyapatna",
"kodihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"piriyapatna",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
oxyanthus zanguebaricus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"oxyanthus",
"zanguebaricus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"bridson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
quân kim mệt mỏi không dám đến gần quân tống ăn xong phá dỡ cự mã xông vào chặt chém thiết phù đồ binh tống lấy lao dài thương tiêu nhắm vào mũ đâu mâu lấy rìu lớn đại phủ chặt chân tay đập vụn đầu của binh sĩ thiết phù đồ ngay cả trường thắng quân cũng bị giết chết quân kim lần nữa đại bại người chết lên đến hàng vạn máu thịt vương vãi đầy đất còn các thứ xe cờ vũ khí áo giáp chất cao thành gò == kết quả == ngày 28 tháng 6 hoàn nhan tông bật vượt cầu nổi trở về giải vây cho thành thuận dương tông bật nghỉ ngơi ở thái hòa 2 ngày rồi quay lại trần châu kể tội chư tướng từ hàn thường trở xuống đều chịu phạt đòn sau đó tông bật cắt đặt chư tướng giữ các nơi quy đức hứa châu trần châu còn ông ta quay về đông kinh nghe báo tiệp tống cao tông rất hài lòng thụ lưu kỹ làm vũ thái quân tiết độ sứ thị vệ mã quân đô ngu hầu tri thuận xương phủ duyên hoài chế trí sứ == đánh giá == trận thuận dương là một trong những chiến thắng lấy ít chống nhiều nổi tiếng trong lịch sử trung quốc trận này tống soái lưu kỹ khéo léo đoàn kết quân dân khích lệ tướng sĩ khiến mọi người đồng tâm hiệp lực kiên quyết kháng chiến bấy giờ có binh sĩ hà bắc trình cáo | [
"quân",
"kim",
"mệt",
"mỏi",
"không",
"dám",
"đến",
"gần",
"quân",
"tống",
"ăn",
"xong",
"phá",
"dỡ",
"cự",
"mã",
"xông",
"vào",
"chặt",
"chém",
"thiết",
"phù",
"đồ",
"binh",
"tống",
"lấy",
"lao",
"dài",
"thương",
"tiêu",
"nhắm",
"vào",
"mũ",
"đâu",
"mâu",
"lấy",
"rìu",
"lớn",
"đại",
"phủ",
"chặt",
"chân",
"tay",
"đập",
"vụn",
"đầu",
"của",
"binh",
"sĩ",
"thiết",
"phù",
"đồ",
"ngay",
"cả",
"trường",
"thắng",
"quân",
"cũng",
"bị",
"giết",
"chết",
"quân",
"kim",
"lần",
"nữa",
"đại",
"bại",
"người",
"chết",
"lên",
"đến",
"hàng",
"vạn",
"máu",
"thịt",
"vương",
"vãi",
"đầy",
"đất",
"còn",
"các",
"thứ",
"xe",
"cờ",
"vũ",
"khí",
"áo",
"giáp",
"chất",
"cao",
"thành",
"gò",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"hoàn",
"nhan",
"tông",
"bật",
"vượt",
"cầu",
"nổi",
"trở",
"về",
"giải",
"vây",
"cho",
"thành",
"thuận",
"dương",
"tông",
"bật",
"nghỉ",
"ngơi",
"ở",
"thái",
"hòa",
"2",
"ngày",
"rồi",
"quay",
"lại",
"trần",
"châu",
"kể",
"tội",
"chư",
"tướng",
"từ",
"hàn",
"thường",
"trở",
"xuống",
"đều",
"chịu",
"phạt",
"đòn",
"sau",
"đó",
"tông",
"bật",
"cắt",
"đặt",
"chư",
"tướng",
"giữ",
"các",
"nơi",
"quy",
"đức",
"hứa",
"châu",
"trần",
"châu",
"còn",
"ông",
"ta",
"quay",
"về",
"đông",
"kinh",
"nghe",
"báo",
"tiệp",
"tống",
"cao",
"tông",
"rất",
"hài",
"lòng",
"thụ",
"lưu",
"kỹ",
"làm",
"vũ",
"thái",
"quân",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"thị",
"vệ",
"mã",
"quân",
"đô",
"ngu",
"hầu",
"tri",
"thuận",
"xương",
"phủ",
"duyên",
"hoài",
"chế",
"trí",
"sứ",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"trận",
"thuận",
"dương",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chiến",
"thắng",
"lấy",
"ít",
"chống",
"nhiều",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"trận",
"này",
"tống",
"soái",
"lưu",
"kỹ",
"khéo",
"léo",
"đoàn",
"kết",
"quân",
"dân",
"khích",
"lệ",
"tướng",
"sĩ",
"khiến",
"mọi",
"người",
"đồng",
"tâm",
"hiệp",
"lực",
"kiên",
"quyết",
"kháng",
"chiến",
"bấy",
"giờ",
"có",
"binh",
"sĩ",
"hà",
"bắc",
"trình",
"cáo"
] |
của mình về phía nam của sông caïcus đến vịnh cyme thể hiện sự độc lập của mình ông bắt đầu việc đúc những đồng tiền với chân dung điển hình của philetaerus trong khi người tiền nhiệm của ông sử dụng hình ảnh của seleukos i nikator sau khi cuộc nổi dậy li khai khỏi vương quốc seleukos không có bất kỳ thông tin chiến sự nào nổ ra trong thời gian cai trị của eumenes mà có liên quan đến pergamon mặc dù tiếp tục vẫn có các cuộc xung đột giữa triều đại seleukos và ptolemies và mặc dù người gaul ở xứ gallatia liên tục tiến hành cướp bóc trong khu vực nếu eumenes đã có thể giữ pergamon thoát khỏi từ sự tàn phá của người gaul có lẽ vì ông cống nạp cho họ mặc dù không bao giờ thừa nhận danh hiệu vua eumenes đã sử dụng tất cả các quyền hạn của một ông vua bắt chước các vị vua hy lạp khác một lễ hội tôn vinh eumenes được gọi là eumeneia đã được tổ chức ở pergamon người ta không biết liệu ông có con hay không philetaerus con trai của eumenes được đề cập trong một dòng chữ ở thị trấn thespiae có thể là con trai của eumenes người sau đó đã có thể mất trước khi người cha qua đời năm 241 eumenes đã chọn người cháu họ của mình attalus i trở thành người kế vị ông là vua của pergamon == tham khảo == bullet hansen | [
"của",
"mình",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"sông",
"caïcus",
"đến",
"vịnh",
"cyme",
"thể",
"hiện",
"sự",
"độc",
"lập",
"của",
"mình",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"việc",
"đúc",
"những",
"đồng",
"tiền",
"với",
"chân",
"dung",
"điển",
"hình",
"của",
"philetaerus",
"trong",
"khi",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"của",
"ông",
"sử",
"dụng",
"hình",
"ảnh",
"của",
"seleukos",
"i",
"nikator",
"sau",
"khi",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"li",
"khai",
"khỏi",
"vương",
"quốc",
"seleukos",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"thông",
"tin",
"chiến",
"sự",
"nào",
"nổ",
"ra",
"trong",
"thời",
"gian",
"cai",
"trị",
"của",
"eumenes",
"mà",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"pergamon",
"mặc",
"dù",
"tiếp",
"tục",
"vẫn",
"có",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"giữa",
"triều",
"đại",
"seleukos",
"và",
"ptolemies",
"và",
"mặc",
"dù",
"người",
"gaul",
"ở",
"xứ",
"gallatia",
"liên",
"tục",
"tiến",
"hành",
"cướp",
"bóc",
"trong",
"khu",
"vực",
"nếu",
"eumenes",
"đã",
"có",
"thể",
"giữ",
"pergamon",
"thoát",
"khỏi",
"từ",
"sự",
"tàn",
"phá",
"của",
"người",
"gaul",
"có",
"lẽ",
"vì",
"ông",
"cống",
"nạp",
"cho",
"họ",
"mặc",
"dù",
"không",
"bao",
"giờ",
"thừa",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"vua",
"eumenes",
"đã",
"sử",
"dụng",
"tất",
"cả",
"các",
"quyền",
"hạn",
"của",
"một",
"ông",
"vua",
"bắt",
"chước",
"các",
"vị",
"vua",
"hy",
"lạp",
"khác",
"một",
"lễ",
"hội",
"tôn",
"vinh",
"eumenes",
"được",
"gọi",
"là",
"eumeneia",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"pergamon",
"người",
"ta",
"không",
"biết",
"liệu",
"ông",
"có",
"con",
"hay",
"không",
"philetaerus",
"con",
"trai",
"của",
"eumenes",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"một",
"dòng",
"chữ",
"ở",
"thị",
"trấn",
"thespiae",
"có",
"thể",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"eumenes",
"người",
"sau",
"đó",
"đã",
"có",
"thể",
"mất",
"trước",
"khi",
"người",
"cha",
"qua",
"đời",
"năm",
"241",
"eumenes",
"đã",
"chọn",
"người",
"cháu",
"họ",
"của",
"mình",
"attalus",
"i",
"trở",
"thành",
"người",
"kế",
"vị",
"ông",
"là",
"vua",
"của",
"pergamon",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hansen"
] |
reda el-azab sinh ngày 9 tháng 7 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người ai cập thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho đội bóng tại giải bóng đá ngoại hạng ai cập zamalek == sự nghiệp câu lạc bộ == anh khởi đầu đầu sự nghiệp cùng với đội trẻ baladeyet el-mahalla sau đó chuyển đến ittihad el-shorta và đến zamalek năm 2014 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet zamalek sc bullet giải bóng đá ngoại hạng ai cập 1 2014-2015 | [
"reda",
"el-azab",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"7",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"ai",
"cập",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"cho",
"đội",
"bóng",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"ai",
"cập",
"zamalek",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"anh",
"khởi",
"đầu",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"cùng",
"với",
"đội",
"trẻ",
"baladeyet",
"el-mahalla",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"đến",
"ittihad",
"el-shorta",
"và",
"đến",
"zamalek",
"năm",
"2014",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"bullet",
"zamalek",
"sc",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"ai",
"cập",
"1",
"2014-2015"
] |
vòng hải lưu bắc thái bình dương hay còn gọi là vòng hải lưu cận nhiệt đới bắc thái bình dương để phân biệt với vòng hải lưu nhỏ là vòng hải lưu cận cực bắc thái bình dương nằm ở phía bắc là một trong năm vòng hải lưu lớn nhất nằm ở phía bắc của thái bình dương vòng hải lưu này bao trùm phần lớn diện tích bắc thái bình dương nằm bên trên đường xích đạo và bên dưới vĩ độ 50° bắc với diện tích 20 triệu kilômét vuông tức khoảng 6% diện tích đại dương các dòng chảy ở đây theo chiều kim đồng hồ và được hình thành bởi bốn dòng hải lưu chính là hải lưu bắc thái bình dương ở phía bắc hải lưu california ở phía đông hải lưu bắc xích đạo ở phía nam và hải lưu kuroshio ở phía tây trong vòng hải lưu này chứa hệ sinh thái lớn nhất của trái đất đóng vai trò rất quan trọng trong cố định carbon và tuần hoàn dinh dưỡng đồng thời đây cũng là khu vực tập trung nhiều rác thải biển trôi nổi nhất tích tụ thành đảo rác bắc thái bình dương == dòng chảy == vòng hải lưu cận nhiệt đới bắc thái bình dương và vòng hải lưu cận cực bắc thái bình dương nhỏ hơn ở phía bắc tạo thành hai vòng hải lưu chính ở bắc thái bình dương hệ thống hai vòng hải lưu này được hình thành | [
"vòng",
"hải",
"lưu",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"để",
"phân",
"biệt",
"với",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"nhỏ",
"là",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"cận",
"cực",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"là",
"một",
"trong",
"năm",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"lớn",
"nhất",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"thái",
"bình",
"dương",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"này",
"bao",
"trùm",
"phần",
"lớn",
"diện",
"tích",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"nằm",
"bên",
"trên",
"đường",
"xích",
"đạo",
"và",
"bên",
"dưới",
"vĩ",
"độ",
"50°",
"bắc",
"với",
"diện",
"tích",
"20",
"triệu",
"kilômét",
"vuông",
"tức",
"khoảng",
"6%",
"diện",
"tích",
"đại",
"dương",
"các",
"dòng",
"chảy",
"ở",
"đây",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"và",
"được",
"hình",
"thành",
"bởi",
"bốn",
"dòng",
"hải",
"lưu",
"chính",
"là",
"hải",
"lưu",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"ở",
"phía",
"bắc",
"hải",
"lưu",
"california",
"ở",
"phía",
"đông",
"hải",
"lưu",
"bắc",
"xích",
"đạo",
"ở",
"phía",
"nam",
"và",
"hải",
"lưu",
"kuroshio",
"ở",
"phía",
"tây",
"trong",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"này",
"chứa",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"lớn",
"nhất",
"của",
"trái",
"đất",
"đóng",
"vai",
"trò",
"rất",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cố",
"định",
"carbon",
"và",
"tuần",
"hoàn",
"dinh",
"dưỡng",
"đồng",
"thời",
"đây",
"cũng",
"là",
"khu",
"vực",
"tập",
"trung",
"nhiều",
"rác",
"thải",
"biển",
"trôi",
"nổi",
"nhất",
"tích",
"tụ",
"thành",
"đảo",
"rác",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"==",
"dòng",
"chảy",
"==",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"và",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"cận",
"cực",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"nhỏ",
"hơn",
"ở",
"phía",
"bắc",
"tạo",
"thành",
"hai",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"chính",
"ở",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"hệ",
"thống",
"hai",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"này",
"được",
"hình",
"thành"
] |
Hồ cầm ("胡琴"; bính âm: húqín) là tên gọi chung của nhiều loại nhạc cụ kéo được sử dụng trong âm nhạc Trung Quốc. Nhiều nhạc cụ tương tự cũng có mặt ở những quốc gia châu Á khác như Mông Cổ, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam, Thái Lan, Lào và Campuchia. | [
"Hồ",
"cầm",
"(\"胡琴\";",
"bính",
"âm:",
"húqín)",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"của",
"nhiều",
"loại",
"nhạc",
"cụ",
"kéo",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"Trung",
"Quốc.",
"Nhiều",
"nhạc",
"cụ",
"tương",
"tự",
"cũng",
"có",
"mặt",
"ở",
"những",
"quốc",
"gia",
"châu",
"Á",
"khác",
"như",
"Mông",
"Cổ,",
"Triều",
"Tiên,",
"Nhật",
"Bản,",
"Việt",
"Nam,",
"Thái",
"Lan,",
"Lào",
"và",
"Campuchia."
] |
dưỡng và chất lượng của khẩu phần thức ăn suất ăn nếu cho ăn đủ lượng protein khoáng vitamin thì phẩm chất tinh dịch tăng lên rõ rệt để thoả mãn được nhu cầu dinh dưỡng và sinh lý của ngựa đực giống việc lựa chọn thức ăn rất quan trọng thức ăn cho ngựa đực giống phải có chất lượng tốt đủ thành phân dinh dưỡng nhiều chủng loại dung tích nhỏ hợp khẩu vị thức ăn hàng ngày phải chia thành nhiều bữa ăn phải cho ăn đủ chất khoáng và muối theo liều lượng thích hợp phải đảm bảo cho ngựa đực giống được ăn 3 kg cỏ khô ngày 2 6-3 0 kg thức ăn tinh hỗn hợp ngày trong thời gian có phối giống có thể thay cỏ khô bằng rơm với tỷ lệ 1 cỏ khô tương đương 1 5 rơm hoặc bằng cỏ tươi với tỷ lệ 1 kg cỏ khô bằng 3–4 kg cỏ tươi trong thức ăn tinh có thể dùng ngô thóc cám bột sắn khô đậu tương bột cá khoáng để có hỗn hợp 2900 kcal kg với 14-15 và 15-16% protein tương ứng cho giai đoạn không và có phối giống những ngày lấy tinh hoặc phối giống cho ngựa đực ăn thêm 2-3 quả trứng gà === vận động === vận động là một yêu cầu không thể thiếu với ngựa đực giống chế độ vận động đối với ngựa đực phải được duy trì thường xuyên tuỳ mức độ sử dụng tình trạng sức khoẻ mức dinh dưỡng cao hay thấp mà định chế độ | [
"dưỡng",
"và",
"chất",
"lượng",
"của",
"khẩu",
"phần",
"thức",
"ăn",
"suất",
"ăn",
"nếu",
"cho",
"ăn",
"đủ",
"lượng",
"protein",
"khoáng",
"vitamin",
"thì",
"phẩm",
"chất",
"tinh",
"dịch",
"tăng",
"lên",
"rõ",
"rệt",
"để",
"thoả",
"mãn",
"được",
"nhu",
"cầu",
"dinh",
"dưỡng",
"và",
"sinh",
"lý",
"của",
"ngựa",
"đực",
"giống",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"thức",
"ăn",
"rất",
"quan",
"trọng",
"thức",
"ăn",
"cho",
"ngựa",
"đực",
"giống",
"phải",
"có",
"chất",
"lượng",
"tốt",
"đủ",
"thành",
"phân",
"dinh",
"dưỡng",
"nhiều",
"chủng",
"loại",
"dung",
"tích",
"nhỏ",
"hợp",
"khẩu",
"vị",
"thức",
"ăn",
"hàng",
"ngày",
"phải",
"chia",
"thành",
"nhiều",
"bữa",
"ăn",
"phải",
"cho",
"ăn",
"đủ",
"chất",
"khoáng",
"và",
"muối",
"theo",
"liều",
"lượng",
"thích",
"hợp",
"phải",
"đảm",
"bảo",
"cho",
"ngựa",
"đực",
"giống",
"được",
"ăn",
"3",
"kg",
"cỏ",
"khô",
"ngày",
"2",
"6-3",
"0",
"kg",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"hỗn",
"hợp",
"ngày",
"trong",
"thời",
"gian",
"có",
"phối",
"giống",
"có",
"thể",
"thay",
"cỏ",
"khô",
"bằng",
"rơm",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"1",
"cỏ",
"khô",
"tương",
"đương",
"1",
"5",
"rơm",
"hoặc",
"bằng",
"cỏ",
"tươi",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"1",
"kg",
"cỏ",
"khô",
"bằng",
"3–4",
"kg",
"cỏ",
"tươi",
"trong",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"có",
"thể",
"dùng",
"ngô",
"thóc",
"cám",
"bột",
"sắn",
"khô",
"đậu",
"tương",
"bột",
"cá",
"khoáng",
"để",
"có",
"hỗn",
"hợp",
"2900",
"kcal",
"kg",
"với",
"14-15",
"và",
"15-16%",
"protein",
"tương",
"ứng",
"cho",
"giai",
"đoạn",
"không",
"và",
"có",
"phối",
"giống",
"những",
"ngày",
"lấy",
"tinh",
"hoặc",
"phối",
"giống",
"cho",
"ngựa",
"đực",
"ăn",
"thêm",
"2-3",
"quả",
"trứng",
"gà",
"===",
"vận",
"động",
"===",
"vận",
"động",
"là",
"một",
"yêu",
"cầu",
"không",
"thể",
"thiếu",
"với",
"ngựa",
"đực",
"giống",
"chế",
"độ",
"vận",
"động",
"đối",
"với",
"ngựa",
"đực",
"phải",
"được",
"duy",
"trì",
"thường",
"xuyên",
"tuỳ",
"mức",
"độ",
"sử",
"dụng",
"tình",
"trạng",
"sức",
"khoẻ",
"mức",
"dinh",
"dưỡng",
"cao",
"hay",
"thấp",
"mà",
"định",
"chế",
"độ"
] |
carex lapazensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"carex",
"lapazensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.