text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
malthonica annulata là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi malthonica malthonica annulata được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1913 | [
"malthonica",
"annulata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"malthonica",
"malthonica",
"annulata",
"được",
"wladislaus",
"kulczynski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1913"
] |
không biết con trai của matsudaira người hiện tại cũng là một trong các giáo sĩ tại đó sẽ xử lý vấn đề này theo hướng nào matsudaira là một người luôn lên tiếng ủng hộ hòa bình khi còn sống nhưng có vẻ đứa con trai không hiểu được lòng của cha nó đó là lý do ta không còn đến viếng đền yasukuni nữa đó là tâm ý của ta ma... | [
"không",
"biết",
"con",
"trai",
"của",
"matsudaira",
"người",
"hiện",
"tại",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"giáo",
"sĩ",
"tại",
"đó",
"sẽ",
"xử",
"lý",
"vấn",
"đề",
"này",
"theo",
"hướng",
"nào",
"matsudaira",
"là",
"một",
"người",
"luôn",
"lên"... |
20th century masters the millennium collection the best of the mamas and the papas là một album tổng hợp của ban nhạc rock dân gian người mỹ mamas and the papas nó được phát hành vào ngày 23 tháng 3 năm 1999 thông qua mca records như một phần của bộ phim the 20th century masters the millennium collection == phát hành v... | [
"20th",
"century",
"masters",
"the",
"millennium",
"collection",
"the",
"best",
"of",
"the",
"mamas",
"and",
"the",
"papas",
"là",
"một",
"album",
"tổng",
"hợp",
"của",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"dân",
"gian",
"người",
"mỹ",
"mamas",
"and",
"the",
"papas",
... |
chết ông nỗ nhĩ cáp xích cực kỳ bất mãn lý thành lương bèn giao đất đai người ngựa của tháp khắc thế cho nỗ nhĩ cáp xích cho ông và con cháu được thừa tập làm đô đốc coi như là bồi thường sau khi nỗ nhĩ cáp xích thống nhất các bộ nữ chân lập nên hậu kim đã coi việc báo thù tổ phụ là một trong thất đại hận lý thành lươn... | [
"chết",
"ông",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"cực",
"kỳ",
"bất",
"mãn",
"lý",
"thành",
"lương",
"bèn",
"giao",
"đất",
"đai",
"người",
"ngựa",
"của",
"tháp",
"khắc",
"thế",
"cho",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"cho",
"ông",
"và",
"con",
"cháu",
"được",
... |
phải xé đôi rồi bỏ vào một thùng khác == sự vận động của mỹ == qua nguyễn xuân phong trong tháng 7-1967 nguyễn cao kỳ nhận của mỹ 5 triệu đồng để tổ chức một mặt trận tôn giáo và chính trị ủng hộ liên danh quân nhân dù hỗ trợ như vậy cia vẫn lo ngại liên danh thiệu kỳ có thể thất cử nên đồng ý với đề nghị dùng cảnh sát... | [
"phải",
"xé",
"đôi",
"rồi",
"bỏ",
"vào",
"một",
"thùng",
"khác",
"==",
"sự",
"vận",
"động",
"của",
"mỹ",
"==",
"qua",
"nguyễn",
"xuân",
"phong",
"trong",
"tháng",
"7-1967",
"nguyễn",
"cao",
"kỳ",
"nhận",
"của",
"mỹ",
"5",
"triệu",
"đồng",
"để",
"tổ",... |
trị và gần đây hơn cliodynamics và khoa học hệ thống phức tạp == đọc thêm == bullet flannery tim the first mean streets review of monica l smith cities the first 6 000 years viking 2019 293 pp and james c scott against the grain a deep history of the earliest states yale university press 2017 312 pp the new york review... | [
"trị",
"và",
"gần",
"đây",
"hơn",
"cliodynamics",
"và",
"khoa",
"học",
"hệ",
"thống",
"phức",
"tạp",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"flannery",
"tim",
"the",
"first",
"mean",
"streets",
"review",
"of",
"monica",
"l",
"smith",
"cities",
"the",
"firs... |
tại xưởng dịch vụ chính hãng nhưng kỹ thuật viên không khắc phục được triệt để hết các lỗi chiều ngày 2 tháng 5 năm 2021 fanpage chính thức của hãng xe vinfast đăng thông điệp với tiêu đề vinfast không nhượng bộ trước thông tin gây hoang mang cho người dùng === triển lãm xe hơi los angeles 2021 === bullet về việc vinfa... | [
"tại",
"xưởng",
"dịch",
"vụ",
"chính",
"hãng",
"nhưng",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"không",
"khắc",
"phục",
"được",
"triệt",
"để",
"hết",
"các",
"lỗi",
"chiều",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"fanpage",
"chính",
"thức",
"của",
"hãng",
"xe",
"vin... |
doryidella pallida là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1892 | [
"doryidella",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
4506 hendrie 1990 fj là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 3 năm 1990 bởi brian g w manning ở stakenbridge == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4506 hendrie | [
"4506",
"hendrie",
"1990",
"fj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"3",
"năm",
"1990",
"bởi",
"brian",
"g",
"w",
"manning",
"ở",
"stakenbridge",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==... |
perdita kanabensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1971 | [
"perdita",
"kanabensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
càng mạnh đồng thời cũng tốn điện tỏa nhiều nhiệt hơn bullet ipc instructions per clock cycles vd do ipc nên cpu đời mới lại mạnh hơn cpu đời cũ cùng số nhân với số luồng cùng xung nhịp ipc càng cao thì cpu càng mạnh bullet tiến trình bóng bán dẫn của cpu 14 nm 10 nm 7 nm càng nhỏ càng tiết kiệm điện do tiết kiệm thời ... | [
"càng",
"mạnh",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"tốn",
"điện",
"tỏa",
"nhiều",
"nhiệt",
"hơn",
"bullet",
"ipc",
"instructions",
"per",
"clock",
"cycles",
"vd",
"do",
"ipc",
"nên",
"cpu",
"đời",
"mới",
"lại",
"mạnh",
"hơn",
"cpu",
"đời",
"cũ",
"cùng",
"số",
"nh... |
zekelita eremialis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"zekelita",
"eremialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
ishida hiroyuki 1981 hiroyuki ishida sinh ngày 11 tháng 12 năm 1981 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hiroyuki ishida đã từng chơi cho avispa fukuoka | [
"ishida",
"hiroyuki",
"1981",
"hiroyuki",
"ishida",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1981",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"hiroyuki",
"ishida",
"đã",
"từng",
... |
nectandra barbellata là một loài thực vật thuộc họ lauraceae đây là loài đặc hữu của brasil chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 nectandra barbellata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"nectandra",
"barbellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"lauraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
vẹn phủ đầy bụi tường của công trình này xây bằng đá hộc những chấn song sắt và những vòm cửa sổ cùng cái mái tôn của một toà tháp cao tới 25 mét tính đến chóp cuối thế kỷ xix dân số hà nội trong đó có một cộng đồng người âu khá đông đảo đang đòi hỏi được cung cấp nước sạch lại gặp mấy trận dịch nặng nề đến nỗi người đ... | [
"vẹn",
"phủ",
"đầy",
"bụi",
"tường",
"của",
"công",
"trình",
"này",
"xây",
"bằng",
"đá",
"hộc",
"những",
"chấn",
"song",
"sắt",
"và",
"những",
"vòm",
"cửa",
"sổ",
"cùng",
"cái",
"mái",
"tôn",
"của",
"một",
"toà",
"tháp",
"cao",
"tới",
"25",
"mét",
... |
goniothalamus thwaitesii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được hook f thomson mô tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"goniothalamus",
"thwaitesii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"thomson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
brachyscome nodosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p s short kuniaki watan mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"brachyscome",
"nodosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"s",
"short",
"kuniaki",
"watan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
Năm 1869 , dựa trên các khám phá trước đó của những nhà khoa học như Lavoisier , nhà hoá học người Nga Dmitri Mendeleev lần đầu tiên công bố bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học . Trên bảng này thể hiện tính chất hoá học một cách tuần hoàn giữa các nguyên tố , ông phát hiện ra tính lặp lại tuần hoàn của các nguyên tố k... | [
"Năm",
"1869",
",",
"dựa",
"trên",
"các",
"khám",
"phá",
"trước",
"đó",
"của",
"những",
"nhà",
"khoa",
"học",
"như",
"Lavoisier",
",",
"nhà",
"hoá",
"học",
"người",
"Nga",
"Dmitri",
"Mendeleev",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"công",
"bố",
"bảng",
"tuần",
"hoàn... |
12657 bonch-bruevich 1971 qo1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 8 năm 1971 bởi t m smirnova ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12657 bonch-bruevich | [
"12657",
"bonch-bruevich",
"1971",
"qo1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"năm",
"1971",
"bởi",
"t",
"m",
"smirnova",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"... |
liên hiệp hội miễn dịch học quốc tế hay liên đoàn quốc tế các hiệp hội miễn dịch học viết tắt tiếng anh là iuis international union of immunological societies là một tổ chức phi chính phủ quốc tế hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu miễn dịch học và ứng dụng của nó iuis thành lập năm 1969 là thành viên liên hiệp khoa họ... | [
"liên",
"hiệp",
"hội",
"miễn",
"dịch",
"học",
"quốc",
"tế",
"hay",
"liên",
"đoàn",
"quốc",
"tế",
"các",
"hiệp",
"hội",
"miễn",
"dịch",
"học",
"viết",
"tắt",
"tiếng",
"anh",
"là",
"iuis",
"international",
"union",
"of",
"immunological",
"societies",
"là",
... |
coleotrype laurentii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"coleotrype",
"laurentii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
cập học wilkinson năm cai trị chính xác của các vua đều không rõ chỉ được tính tổng thời gian trị vì triều đại của họ chỉ kéo dài có 64 năm trong khi manetho ghi lại vị vua tên là necherophes và danh sách vua turin ghi tên của nebka hay sanakht là vị pharaon đầu tiên của vương triều thứ ba nhiều nhà ai cập học ngày nay... | [
"cập",
"học",
"wilkinson",
"năm",
"cai",
"trị",
"chính",
"xác",
"của",
"các",
"vua",
"đều",
"không",
"rõ",
"chỉ",
"được",
"tính",
"tổng",
"thời",
"gian",
"trị",
"vì",
"triều",
"đại",
"của",
"họ",
"chỉ",
"kéo",
"dài",
"có",
"64",
"năm",
"trong",
"khi"... |
tân long yên sơn tân long là một xã thuộc huyện yên sơn tỉnh tuyên quang việt nam xã có diện tích 35 66 km² dân số năm 1999 là 4823 người mật độ dân số đạt 135 người km² | [
"tân",
"long",
"yên",
"sơn",
"tân",
"long",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"sơn",
"tỉnh",
"tuyên",
"quang",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"35",
"66",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4823",
"người",
"mật",
"độ",
"... |
ngừng hoạt động hoạt động của nhiều công sở bị xáo trộn và nhiều công chức nhân viên văn phòng không thể đến công sở nhiều người cố gắng đến công sở lại rất khó khăn để làm việc do nhà cửa bị ngập máy móc tê liệt hoặc bị cắt điện bullet đê phía bắc có nguy cơ tràn vỡ đe doạ hà nội ban chỉ đạo phòng chống lụt bão trung ... | [
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"hoạt",
"động",
"của",
"nhiều",
"công",
"sở",
"bị",
"xáo",
"trộn",
"và",
"nhiều",
"công",
"chức",
"nhân",
"viên",
"văn",
"phòng",
"không",
"thể",
"đến",
"công",
"sở",
"nhiều",
"người",
"cố",
"gắng",
"đến",
"công",
"sở",
"lại",
... |
các bảng xếp hạng ở ý và hy lạp và lọt vào top 5 ở nhiều thị trường như úc canada phần lan ireland new zealand na uy bồ đào nha tây ban nha thụy điển và vương quốc anh tại hoa kỳ erotica ra mắt ở vị trí thứ 13 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trở thành một trong những bài hát đạt thứ hạng ra mắt cao nhất trong lịch... | [
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"ý",
"và",
"hy",
"lạp",
"và",
"lọt",
"vào",
"top",
"5",
"ở",
"nhiều",
"thị",
"trường",
"như",
"úc",
"canada",
"phần",
"lan",
"ireland",
"new",
"zealand",
"na",
"uy",
"bồ",
"đào",
"nha",
"tây",
"ban",
"nha",
"thụy"... |
psammoecus nitescens là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1914 | [
"psammoecus",
"nitescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
dieffenbachia enderi là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"dieffenbachia",
"enderi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
édouard drouyn de lhuys 19 tháng 11 năm 1805 1 tháng 3 năm 1881 là một nhà ngoại giao người pháp ông sinh ra ở paris dưới thời hoàng đế napoleon i của đệ nhất đế chế pháp trong một gia đình quý tộc và giàu có ông sớm bộc lộ tài năng hùng biện và quan tâm đến chính trị điều này càng rõ ràng hơn khi ông học tại trường ly... | [
"édouard",
"drouyn",
"de",
"lhuys",
"19",
"tháng",
"11",
"năm",
"1805",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1881",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"người",
"pháp",
"ông",
"sinh",
"ra",
"ở",
"paris",
"dưới",
"thời",
"hoàng",
"đế",
"napoleon",
"i",
"của",
... |
cryptoramorphus floridanus là một loài bọ cánh cứng thuộc chi cryptoramorphus trong họ ptinidae | [
"cryptoramorphus",
"floridanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"chi",
"cryptoramorphus",
"trong",
"họ",
"ptinidae"
] |
agrotis hispidula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"agrotis",
"hispidula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
amalophyllon repens là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được donn sm boggan l e skog roalson mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"amalophyllon",
"repens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"donn",
"sm",
"boggan",
"l",
"e",
"skog",
"roalson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
holorusia basiflava là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"holorusia",
"basiflava",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
sparisoma tuiupiranga là một loài cá biển thuộc chi sparisoma trong họ cá mó loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2003 == từ nguyên == từ tuiupiranga trong ngữ hệ tupi một ngôn ngữ bản địa ở khu vực nam mỹ có nghĩa là vẹt đỏ đuôi dài hàm ý đề cập đến màu đỏ rực của cá cái và cá con == phạm vi phân bố và môi trường ... | [
"sparisoma",
"tuiupiranga",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"sparisoma",
"trong",
"họ",
"cá",
"mó",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2003",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"tuiupiranga",
"trong"... |
quốc 唐 gây ra một số căng thẳng với truyền thống sao lưu ở okinawa khiến funakoshi ở lại tokyo vĩnh viễn năm 1949 các sinh viên của funakoshi đã thành lập hiệp hội karate nhật bản jka với funakoshi trở thành chủ tịch danh dự của tổ chức tuy nhiên trong thực tế tổ chức này được lãnh đạo bởi masatoshi nakayama == qua đời... | [
"quốc",
"唐",
"gây",
"ra",
"một",
"số",
"căng",
"thẳng",
"với",
"truyền",
"thống",
"sao",
"lưu",
"ở",
"okinawa",
"khiến",
"funakoshi",
"ở",
"lại",
"tokyo",
"vĩnh",
"viễn",
"năm",
"1949",
"các",
"sinh",
"viên",
"của",
"funakoshi",
"đã",
"thành",
"lập",
"... |
bracca là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông bắc của milano và khoảng 14 km về phía đông bắc của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 827 người và diện tích là 5 5 km² bracca giáp các đô thị algua costa di serina san pellegr... | [
"bracca",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"bergamo",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"nước",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"14",
"km",
"về",
"phía",
"đô... |
nghĩa aeoniopsis bukiniczia bullet cephalorhizum bullet ceratostigma lam tuyết bullet chaetolimon bullet dictyolimon bullet dyerophytum đồng nghĩa vogelia bullet eremolimon bullet ghaznianthus bullet gladiolimon bullet goniolimon bullet ikonnikovia bullet limoniastrum bullet limoniopsis bullet limonium đồng nghĩa afrol... | [
"nghĩa",
"aeoniopsis",
"bukiniczia",
"bullet",
"cephalorhizum",
"bullet",
"ceratostigma",
"lam",
"tuyết",
"bullet",
"chaetolimon",
"bullet",
"dictyolimon",
"bullet",
"dyerophytum",
"đồng",
"nghĩa",
"vogelia",
"bullet",
"eremolimon",
"bullet",
"ghaznianthus",
"bullet",
"... |
trong đại sảnh danh vọng âm nhạc canada vào năm 1989 và đại sảnh danh vọng rock and roll vào năm 1994 năm 2004 tạp chí rolling stone xếp the band ở vị trí số 50 trong danh sách 100 nghệ sĩ vĩ đại nhất và tới năm 2008 họ được trao giải grammy thành tựu trọn đời năm 2004 ca khúc nổi tiếng nhất của họ the weight được xếp ... | [
"trong",
"đại",
"sảnh",
"danh",
"vọng",
"âm",
"nhạc",
"canada",
"vào",
"năm",
"1989",
"và",
"đại",
"sảnh",
"danh",
"vọng",
"rock",
"and",
"roll",
"vào",
"năm",
"1994",
"năm",
"2004",
"tạp",
"chí",
"rolling",
"stone",
"xếp",
"the",
"band",
"ở",
"vị",
... |
rhodobryum amblyacis là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"rhodobryum",
"amblyacis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
monodelphis kunsi là một loài động vật có vú trong họ didelphidae bộ didelphimorphia loài này được pine mô tả năm 1975 | [
"monodelphis",
"kunsi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"didelphidae",
"bộ",
"didelphimorphia",
"loài",
"này",
"được",
"pine",
"mô",
"tả",
"năm",
"1975"
] |
bembicium là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae == các loài == các loài thuộc chi bembicium bao gồm bullet bembicium altum tate 1894 bullet bembicium auratum quoy gaimard 1834 bullet bembicium discoideum reid 1988 bullet bembicium flavescens philippi 1851 bullet bembicium m... | [
"bembicium",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"bembicium",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"bembici... |
từ năm heisei thứ 7 1995 theo luật sửa đổi == nitō-ryū trong tiếng nhật == nitō-ryū ngoài nghĩa là phái song kiếm lối đánh hai kiếm thì từ này còn mang ý nghĩa lưỡng thê lưỡng cư xăng pha nhớt trong cảm giác của người nhật nitō-ryū còn là ẩn ngữ tiếng lóng chỉ người đồng tính nhất là nam nitō-ryū cũng dùng để chỉ người... | [
"từ",
"năm",
"heisei",
"thứ",
"7",
"1995",
"theo",
"luật",
"sửa",
"đổi",
"==",
"nitō-ryū",
"trong",
"tiếng",
"nhật",
"==",
"nitō-ryū",
"ngoài",
"nghĩa",
"là",
"phái",
"song",
"kiếm",
"lối",
"đánh",
"hai",
"kiếm",
"thì",
"từ",
"này",
"còn",
"mang",
"ý",... |
tinolius quadrimaculatus là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"tinolius",
"quadrimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
giao thông đường sắt ở ấn độ vận tải đường sắt là phương thức giao thông vận tải đường dài được sử dụng phổ biến nhất ở ấn độ đường sắt phần lớn được một công ty quốc doanh vận hành đó là công ty indian railways mạng lưới đường sắt chạy dọc theo chiều dài và chiều ngang của ấn độ có tổng chiều dài lên đến 63 140 km đây... | [
"giao",
"thông",
"đường",
"sắt",
"ở",
"ấn",
"độ",
"vận",
"tải",
"đường",
"sắt",
"là",
"phương",
"thức",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"đường",
"dài",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"ở",
"ấn",
"độ",
"đường",
"sắt",
"phần",
"lớn",
"được"... |
semen shestilovsky sinh 30 tháng 5 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2018 anh thi đấu cho gorodeya == liên kết ngoài == bullet profile at gorodeya website | [
"semen",
"shestilovsky",
"sinh",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"tính",
"đến",
"năm",
"2018",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"gorodeya",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
... |
12 năm 2018 ngôi nhà có chiếc đồng hồ ma thuật đã thu về 68 4 triệu usd tại thị trường mỹ và canada và 62 triệu usd tại các quốc gia và vùng lãnh thổ khác đưa tổng mức doanh thu toàn cầu lên 130 5 triệu usd so với mức kinh phí làm phim 42 triệu usd tại thị trường mỹ và canada ngôi nhà có chiếc đồng hồ ma thuật được côn... | [
"12",
"năm",
"2018",
"ngôi",
"nhà",
"có",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
"ma",
"thuật",
"đã",
"thu",
"về",
"68",
"4",
"triệu",
"usd",
"tại",
"thị",
"trường",
"mỹ",
"và",
"canada",
"và",
"62",
"triệu",
"usd",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh... |
còn có nhiều đoạn thơ được tác giả viết khá ngộ nghĩnh và lồng ghép qua lời của các nhân vật như các đoạn thơ mà mít đặc đã làm dưới đây các câu thơ của thi sĩ hoa dại ở thành phố xanh | [
"còn",
"có",
"nhiều",
"đoạn",
"thơ",
"được",
"tác",
"giả",
"viết",
"khá",
"ngộ",
"nghĩnh",
"và",
"lồng",
"ghép",
"qua",
"lời",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"như",
"các",
"đoạn",
"thơ",
"mà",
"mít",
"đặc",
"đã",
"làm",
"dưới",
"đây",
"các",
"câu",
"... |
công viên hyde luân đôn hyde park là một công viên công cộng ở trung tâm thủ đô luân đôn nước anh đây là một trong bốn công viên thuộc sở hữu của hoàng gia góp phần tạo nên lá phổi xanh của thành phố và được coi là một trong những công viên nội thành lớn nhất và nổi tiếng nhất trên toàn thế giới công viên được thành lậ... | [
"công",
"viên",
"hyde",
"luân",
"đôn",
"hyde",
"park",
"là",
"một",
"công",
"viên",
"công",
"cộng",
"ở",
"trung",
"tâm",
"thủ",
"đô",
"luân",
"đôn",
"nước",
"anh",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"công",
"viên",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"hoàn... |
cá heo california danh pháp hai phần phocoena sinus là một loài cá trong họ cá heo chuột cá heo california có môi trường sống giới hạn khu vực phía bắc của vịnh california chúng sống ở các đầm phá nông đục dọc theo các bờ biển và hiếm khi được nhìn thấy ở nhiều nước sâu hơn 30 mét thật sự nó có thể tồn tại trong các ao... | [
"cá",
"heo",
"california",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"phocoena",
"sinus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"cá",
"heo",
"chuột",
"cá",
"heo",
"california",
"có",
"môi",
"trường",
"sống",
"giới",
"hạn",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"của",
... |
viễn hầu ngô nhơn tĩnh rằng trong thư của vua xiêm lý tình rất thuận hòa đôn hậu các khanh nên sửa soạn thuyền bè binh bị để cùng sứ nước xiêm đưa nặc ong chân về nước ngày mồng 3 tháng 4 duyệt quận công và tĩnh viễn hầu thống lãnh thuyền chiến và 13 000 quân cùng với sứ nước xiêm là bọn phi nhã a ha mặc hộ tống nặc on... | [
"viễn",
"hầu",
"ngô",
"nhơn",
"tĩnh",
"rằng",
"trong",
"thư",
"của",
"vua",
"xiêm",
"lý",
"tình",
"rất",
"thuận",
"hòa",
"đôn",
"hậu",
"các",
"khanh",
"nên",
"sửa",
"soạn",
"thuyền",
"bè",
"binh",
"bị",
"để",
"cùng",
"sứ",
"nước",
"xiêm",
"đưa",
"nặc... |
nậm khốt là một con sông đổ ra nậm mó sông có chiều dài 11 km và diện tích lưu vực là 34 km² nậm khốt chảy qua các tỉnh yên bái lai châu | [
"nậm",
"khốt",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"đổ",
"ra",
"nậm",
"mó",
"sông",
"có",
"chiều",
"dài",
"11",
"km",
"và",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"là",
"34",
"km²",
"nậm",
"khốt",
"chảy",
"qua",
"các",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"lai",
"châu"
] |
agrochola nigromaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"agrochola",
"nigromaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
köstköy beypazarı köst là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 76 người | [
"köstköy",
"beypazarı",
"köst",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beypazarı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"76",
"người"
] |
tarsicopia lynchiana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"tarsicopia",
"lynchiana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
năm và có quan hệ họ hàng nên thuận trị đế thấy thân thiết và gần gũi với bà đương thời chế độ hậu cung chưa hoàn thiện cũng có thể vì bà chưa chính thức trở thành tần phi nên chưa có phong hào chính thức chỉ gọi là thứ phi năm thuận trị thứ 15 1658 ngày mùng 5 tháng 3 âm lịch thứ phi bát nhĩ tế cát đặc thị lâm trọng b... | [
"năm",
"và",
"có",
"quan",
"hệ",
"họ",
"hàng",
"nên",
"thuận",
"trị",
"đế",
"thấy",
"thân",
"thiết",
"và",
"gần",
"gũi",
"với",
"bà",
"đương",
"thời",
"chế",
"độ",
"hậu",
"cung",
"chưa",
"hoàn",
"thiện",
"cũng",
"có",
"thể",
"vì",
"bà",
"chưa",
"ch... |
amphelasma granulatum là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1887 | [
"amphelasma",
"granulatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1887"
] |
ceromitia leptosticta là một loài bướm đêm thuộc họ adelidae loài này có ở lãnh thổ thủ đô úc và queensland == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory bullet image at csiro entomology | [
"ceromitia",
"leptosticta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"adelidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"lãnh",
"thổ",
"thủ",
"đô",
"úc",
"và",
"queensland",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"australian",
"faunal",
"directory",
"b... |
wrześno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dobra thuộc quận łobez west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức sau thế chiến ii người dân bản địa đức bị trục xuất và thay thế bằng người ba lan đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania | [
"wrześno",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"dobra",
"thuộc",
"quận",
"łobez",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"m... |
guardabosone là một đô thị ở tỉnh vercelli trong vùng piedmont thuộc ý có cự ly khoảng 80 km về phía đông bắc của torino và khoảng 45 km về phía tây bắc của vercelli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 344 người và diện tích là 6 8 km² guardabosone giáp các đô thị ailoche borgosesia caprile cre... | [
"guardabosone",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"vercelli",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"thuộc",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"80",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
... |
copelatus vagatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1952 | [
"copelatus",
"vagatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
ctenopteris bolanica là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"ctenopteris",
"bolanica",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
vĩnh để thực hiện chính quyền một cấp bullet huyện tây trà bullet 1 hợp nhất xã trà quân và trà khê thành một xã lấy tên là xã sơn trà bullet 2 hợp nhất xã trà nham và trà lãnh thành một xã lấy tên là xã hương trà bullet 3 hợp nhất xã trà trung và trà thọ thành một xã lấy tên là xã trà tây bullet huyện tây trà huyện tr... | [
"vĩnh",
"để",
"thực",
"hiện",
"chính",
"quyền",
"một",
"cấp",
"bullet",
"huyện",
"tây",
"trà",
"bullet",
"1",
"hợp",
"nhất",
"xã",
"trà",
"quân",
"và",
"trà",
"khê",
"thành",
"một",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"sơn",
"trà",
"bullet",
"2",
"hợp",
... |
faramea miconioides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"faramea",
"miconioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
montecassiano là một đô thị thuộc tỉnh macerata trong vùng marches nước ý đô thị này có diện tích 32 99 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 là 6830 người đô thị này có làng trực thuộc sant egidio sambucheto vallecascia vissani đô thị này giáp các đô thị sau appignano macerata montefano recanati | [
"montecassiano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"macerata",
"trong",
"vùng",
"marches",
"nước",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"32",
"99",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"là",
"6830",... |
bộ một vợ một chồng nhằm xây dựng gia đình hòa thuận hạnh phúc và bền vững theo nguyên tắc này tại hiến pháp vợ chồng tại việt nam bình đẳng với nhau trước pháp luật đồng thời nguyên tắc một vợ một chồng có nghĩa rằng các dạng thức hôn nhân khác như đa thê nhiều vợ một chồng hoặc hôn nhân đồng tính không có vợ hoặc khô... | [
"bộ",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"nhằm",
"xây",
"dựng",
"gia",
"đình",
"hòa",
"thuận",
"hạnh",
"phúc",
"và",
"bền",
"vững",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"này",
"tại",
"hiến",
"pháp",
"vợ",
"chồng",
"tại",
"việt",
"nam",
"bình",
"đẳng",
"với",
"nhau",
"... |
anguliphantes monticola là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi anguliphantes anguliphantes monticola được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1881 | [
"anguliphantes",
"monticola",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anguliphantes",
"anguliphantes",
"monticola",
"được",
"wladislaus",
"kulczynski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1881"
] |
chiến này lên đến đỉnh điểm vào tháng 1 năm 1841 với chiến thắng của các nhà liên bang và sự sụp đổ của thống đốc tập quyền josé ignacio gutiérrez sau đó tổng thống anastasio bustamante trả thù nghị định đóng cảng san juan bautista ảnh hưởng đến đời sống kinh tế của lãnh thổ điều này gây ra sự bất mãn trong chính quyền... | [
"chiến",
"này",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1841",
"với",
"chiến",
"thắng",
"của",
"các",
"nhà",
"liên",
"bang",
"và",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"thống",
"đốc",
"tập",
"quyền",
"josé",
"ignacio",
"gutiérrez",
"sau",
"đó",... |
dioscorea killipii là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"dioscorea",
"killipii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
cassena dilaticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1894 | [
"cassena",
"dilaticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1894"
] |
heterostegane minutissima là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"heterostegane",
"minutissima",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cho nhân viên quân sự tavolara cũng là quê hương của máy phát vlf-icv hoạt động trên tần số 20 27 khz và 20 76 khz và được sử dụng để truyền thông điệp đến tàu ngầm nó cũng có thể nhận nhưng không giải mã được trên máy tính với một cuộn dây ăng-ten ở lối vào card âm thanh và phần mềm phân tích fft hòn đảo và vùng biển ... | [
"cho",
"nhân",
"viên",
"quân",
"sự",
"tavolara",
"cũng",
"là",
"quê",
"hương",
"của",
"máy",
"phát",
"vlf-icv",
"hoạt",
"động",
"trên",
"tần",
"số",
"20",
"27",
"khz",
"và",
"20",
"76",
"khz",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"truyền",
"thông",
"điệ... |
thiếu iod là thiếu nguyên tố vi lượng iod một chất dinh dưỡng thiết yếu trong chế độ ăn uống nó có thể dẫn đến bướu cổ đôi khi là bướu cổ đặc hữu cũng như bệnh đần độn do suy giáp bẩm sinh không được điều trị dẫn đến chậm phát triển và các vấn đề sức khỏe khác thiếu iod là một vấn đề sức khỏe cộng đồng quan trọng vì nó... | [
"thiếu",
"iod",
"là",
"thiếu",
"nguyên",
"tố",
"vi",
"lượng",
"iod",
"một",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"thiết",
"yếu",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"nó",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"bướu",
"cổ",
"đôi",
"khi",
"là",
"bướu",
"cổ",
"đặc",
"hữu",
... |
attalea maripa là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được aubl mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"attalea",
"maripa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"aubl",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
huyện bullet 1 7 1979 cao hùng trở thành thành phố trực thuộc trung ương thứ hai bullet 1 7 1982 thêm 2 thành phố trực thuộc tỉnh tân trúc và gia nghĩa thông qua ngày 23 4 1981 bullet 25 12 2010 huyện đài bắc đổi tên là thành phố tân bắc được nâng lên thành phố trực thuộc trung ương cùng với thành phố đài trung sáp nhậ... | [
"huyện",
"bullet",
"1",
"7",
"1979",
"cao",
"hùng",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"thứ",
"hai",
"bullet",
"1",
"7",
"1982",
"thêm",
"2",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"tân",
"trúc",
"và",
"gia",
"nghĩa",
... |
dalečín là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc | [
"dalečín",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
leucovis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet leucovis alba bullet leucovis lepta == tham khảo == bullet leucovis at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"leucovis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"leucovis",
"alba",
"bullet",
"leucovis",
"lepta",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"leucovis",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",... |
freedom day bullet trang chủ vfossa đơn vị tổ chức ngày hội phần mềm tự do tại việt nam | [
"freedom",
"day",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"vfossa",
"đơn",
"vị",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"hội",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
proteuxoa obscura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"proteuxoa",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Sau ngày đất nước thống nhất, Hội An là thị xã thuộc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng, gồm 3 phường: Cẩm Phô, Minh An, Sơn Phong và 6 xã: Cẩm An, Cẩm Châu, Cẩm Hà, Cẩm Kim, Cẩm Nam, Cẩm Thanh. Ngày 25 tháng 7 năm 1978, thành lập xã Tân Hiệp trên cơ sở đảo Cù Lao Chàm. Ngày 6 tháng 11 năm 1996, Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ n... | [
"Sau",
"ngày",
"đất",
"nước",
"thống",
"nhất,",
"Hội",
"An",
"là",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam-Đà",
"Nẵng,",
"gồm",
"3",
"phường:",
"Cẩm",
"Phô,",
"Minh",
"An,",
"Sơn",
"Phong",
"và",
"6",
"xã:",
"Cẩm",
"An,",
"Cẩm",
"Châu,",
"Cẩm",
"... |
chrysoscota albomaculata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"chrysoscota",
"albomaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
bishopalea là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi bishopalea gồm các loài | [
"bishopalea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"bishopalea",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
Newton đã xây dựng lý thuyết cơ học và quang học cổ điển và sáng tạo ra giải tích nhiều năm trước Gottfried Leibniz. Tuy nhiên ông đã không công bố công trình về giải tích trước Leibniz. Điều này đã gây nên một cuộc tranh cãi giữa Anh và lục địa châu Âu suốt nhiều thập kỷ về việc ai đã sáng tạo ra giải tích trước. Newt... | [
"Newton",
"đã",
"xây",
"dựng",
"lý",
"thuyết",
"cơ",
"học",
"và",
"quang",
"học",
"cổ",
"điển",
"và",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"giải",
"tích",
"nhiều",
"năm",
"trước",
"Gottfried",
"Leibniz.",
"Tuy",
"nhiên",
"ông",
"đã",
"không",
"công",
"bố",
"công",
"tr... |
thế các công đoàn tự do bằng các công đoàn bắt buộc của nhà nước độc quyền quản lý chính sách lao động mà không cần biết tới nhu cầu cũng như tư tưởng của người lao động sự kiểm soát tập trung và quan liêu với nền kinh tế pháp không mang lại thành công khi những đòi hỏi của đức ngày càng nhiều và trở nên không thể đáp ... | [
"thế",
"các",
"công",
"đoàn",
"tự",
"do",
"bằng",
"các",
"công",
"đoàn",
"bắt",
"buộc",
"của",
"nhà",
"nước",
"độc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"chính",
"sách",
"lao",
"động",
"mà",
"không",
"cần",
"biết",
"tới",
"nhu",
"cầu",
"cũng",
"như",
"tư",
"tưởng... |
cam kết dành 50% doanh thu ròng cho công tác bảo tồn các di sản trên thế giới người nảy sinh ý tưởng bernard weber đã kể lại lý do khởi xướng cuộc bình chọn một hôm vợ tôi giáo viên thực hiện một dự án về 7 kỳ quan thế giới cũ với học sinh tôi liền nghĩ tại sao không có 7 kỳ quan mới kỳ quan thế giới là một ý tưởng của... | [
"cam",
"kết",
"dành",
"50%",
"doanh",
"thu",
"ròng",
"cho",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"các",
"di",
"sản",
"trên",
"thế",
"giới",
"người",
"nảy",
"sinh",
"ý",
"tưởng",
"bernard",
"weber",
"đã",
"kể",
"lại",
"lý",
"do",
"khởi",
"xướng",
"cuộc",
"bìn... |
rio airways ngừng sử dụng bullet hãng hàng không rocky mountain airways former operator bullet ross aviation former operator bullet hãng hàng không royale airlines ngừng sử dụng bullet hãng hàng không scenic airlines bullet hãng hàng không shawnee airlines bullet hãng hàng không southern jersey airlnes bullet hãng hàng... | [
"rio",
"airways",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"rocky",
"mountain",
"airways",
"former",
"operator",
"bullet",
"ross",
"aviation",
"former",
"operator",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"royale",
"airlines",
"ngừng",
"sử",
"dụng",
... |
hyla sanchiangensis là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của trung quốc môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa và đất có tưới tiêu chúng hiện đang bị đe dọ... | [
"hyla",
"sanchiangensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ôn",
"đới",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất... |
wormaldia lot là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"wormaldia",
"lot",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
vasily zhurnevich sinh 21 tháng 2 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho neman grodno == liên kết ngoài == bullet profile at pressball by | [
"vasily",
"zhurnevich",
"sinh",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"neman",
"grodno",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"pressball",
"by"... |
nectandra utilis là một loài thực vật thuộc họ lauraceae đây là loài đặc hữu của peru chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 nectandra utilis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"nectandra",
"utilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"lauraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
tennessee bullet stygobromus spinatus west virginia bullet stygobromus spinosus virginia bullet stygobromus stadukhini bullet stygobromus stegerorum virginia bullet stygobromus stellmacki pennsylvania bullet stygobromus subtilis bullet stygobromus tahoensis bullet stygobromus tenuis connecticut to maryland bullet stygo... | [
"tennessee",
"bullet",
"stygobromus",
"spinatus",
"west",
"virginia",
"bullet",
"stygobromus",
"spinosus",
"virginia",
"bullet",
"stygobromus",
"stadukhini",
"bullet",
"stygobromus",
"stegerorum",
"virginia",
"bullet",
"stygobromus",
"stellmacki",
"pennsylvania",
"bullet",
... |
barbella capillicaulis là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được renauld cardot cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"barbella",
"capillicaulis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"renauld",
"cardot",
"cardot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
cao su việt nam bullet l’histoire du plant de caoutchouc du vietnam lịch sử cây cao su việt nam của tác giả jean le bras xuất bản ở paris năm 1949 bullet zhang j huss v a r sun x chang k and pan d 2008 morphology and phylogenetic position of a trebouxiophycean green algae chlorophyta growing on the rubber tree hevea br... | [
"cao",
"su",
"việt",
"nam",
"bullet",
"l’histoire",
"du",
"plant",
"de",
"caoutchouc",
"du",
"vietnam",
"lịch",
"sử",
"cây",
"cao",
"su",
"việt",
"nam",
"của",
"tác",
"giả",
"jean",
"le",
"bras",
"xuất",
"bản",
"ở",
"paris",
"năm",
"1949",
"bullet",
"z... |
kodihalli piriyapatna kodihalli là một làng thuộc tehsil piriyapatna huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"kodihalli",
"piriyapatna",
"kodihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"piriyapatna",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
oxyanthus zanguebaricus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"oxyanthus",
"zanguebaricus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"bridson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
quân kim mệt mỏi không dám đến gần quân tống ăn xong phá dỡ cự mã xông vào chặt chém thiết phù đồ binh tống lấy lao dài thương tiêu nhắm vào mũ đâu mâu lấy rìu lớn đại phủ chặt chân tay đập vụn đầu của binh sĩ thiết phù đồ ngay cả trường thắng quân cũng bị giết chết quân kim lần nữa đại bại người chết lên đến hàng vạn ... | [
"quân",
"kim",
"mệt",
"mỏi",
"không",
"dám",
"đến",
"gần",
"quân",
"tống",
"ăn",
"xong",
"phá",
"dỡ",
"cự",
"mã",
"xông",
"vào",
"chặt",
"chém",
"thiết",
"phù",
"đồ",
"binh",
"tống",
"lấy",
"lao",
"dài",
"thương",
"tiêu",
"nhắm",
"vào",
"mũ",
"đâu",
... |
của mình về phía nam của sông caïcus đến vịnh cyme thể hiện sự độc lập của mình ông bắt đầu việc đúc những đồng tiền với chân dung điển hình của philetaerus trong khi người tiền nhiệm của ông sử dụng hình ảnh của seleukos i nikator sau khi cuộc nổi dậy li khai khỏi vương quốc seleukos không có bất kỳ thông tin chiến sự... | [
"của",
"mình",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"sông",
"caïcus",
"đến",
"vịnh",
"cyme",
"thể",
"hiện",
"sự",
"độc",
"lập",
"của",
"mình",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"việc",
"đúc",
"những",
"đồng",
"tiền",
"với",
"chân",
"dung",
"điển",
"hình",
"của",
"philetaeru... |
reda el-azab sinh ngày 9 tháng 7 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người ai cập thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho đội bóng tại giải bóng đá ngoại hạng ai cập zamalek == sự nghiệp câu lạc bộ == anh khởi đầu đầu sự nghiệp cùng với đội trẻ baladeyet el-mahalla sau đó chuyển đến ittihad el-shorta và đến zamalek năm 2014 == da... | [
"reda",
"el-azab",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"7",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"ai",
"cập",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"cho",
"đội",
"bóng",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạ... |
vòng hải lưu bắc thái bình dương hay còn gọi là vòng hải lưu cận nhiệt đới bắc thái bình dương để phân biệt với vòng hải lưu nhỏ là vòng hải lưu cận cực bắc thái bình dương nằm ở phía bắc là một trong năm vòng hải lưu lớn nhất nằm ở phía bắc của thái bình dương vòng hải lưu này bao trùm phần lớn diện tích bắc thái bình... | [
"vòng",
"hải",
"lưu",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"để",
"phân",
"biệt",
"với",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"nhỏ",
"là",
"vòng",
"hải",
"lưu",
"cận",... |
Hồ cầm ("胡琴"; bính âm: húqín) là tên gọi chung của nhiều loại nhạc cụ kéo được sử dụng trong âm nhạc Trung Quốc. Nhiều nhạc cụ tương tự cũng có mặt ở những quốc gia châu Á khác như Mông Cổ, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam, Thái Lan, Lào và Campuchia. | [
"Hồ",
"cầm",
"(\"胡琴\";",
"bính",
"âm:",
"húqín)",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"của",
"nhiều",
"loại",
"nhạc",
"cụ",
"kéo",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"Trung",
"Quốc.",
"Nhiều",
"nhạc",
"cụ",
"tương",
"tự",
"cũng",
"có",
"mặt",
"ở",
... |
dưỡng và chất lượng của khẩu phần thức ăn suất ăn nếu cho ăn đủ lượng protein khoáng vitamin thì phẩm chất tinh dịch tăng lên rõ rệt để thoả mãn được nhu cầu dinh dưỡng và sinh lý của ngựa đực giống việc lựa chọn thức ăn rất quan trọng thức ăn cho ngựa đực giống phải có chất lượng tốt đủ thành phân dinh dưỡng nhiều chủ... | [
"dưỡng",
"và",
"chất",
"lượng",
"của",
"khẩu",
"phần",
"thức",
"ăn",
"suất",
"ăn",
"nếu",
"cho",
"ăn",
"đủ",
"lượng",
"protein",
"khoáng",
"vitamin",
"thì",
"phẩm",
"chất",
"tinh",
"dịch",
"tăng",
"lên",
"rõ",
"rệt",
"để",
"thoả",
"mãn",
"được",
"nhu",... |
carex lapazensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"carex",
"lapazensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.