text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
rất nhỏ bé kích thước mỗi cá thể chỉ trong khoảng 20 nm đến 200 nm nhỏ hơn vi khuẩn hàng ngàn lần bullet không có cấu tạo tế bào không có màng kép lipid bao bọc bullet có đời sống kí sinh bắt buộc bullet vật chất di truyền là một trong hai loại dna hoặc rna mà không có cả hai bullet không có hệ giải mã và dịch mã bullet không tăng kích thước không lớn bullet không tự di chuyển bullet không có khả năng tự phát triển và phân chia bullet bị bất hoạt hoàn toàn khi ở ngoài vật chủ === đặc điểm đời sống === có những ý kiến khác nhau về việc liệu virus có phải là một dạng sống không hay chỉ là những cấu trúc hữu cơ tương tác với những sinh vật sống chúng đã được mô tả là những sinh vật bên lề của sự sống organisms at the edge of life do chúng giống với những cơ thể sống ở chỗ chúng mang những gen và tiến hóa nhờ quá trình chọn lọc tự nhiên và có thể sinh sản băng cách tạo ra rất nhiều bản sao của chính chúng bằng cách tự lắp ráp dù vậy chúng lại không có cấu trúc tế bào thứ mà thường được coi như đơn vị cơ bản của sự sống virus cũng không có hệ thống trao đổi chất của riêng chúng và đòi hỏi phải có một tế bào chủ để tạo ra cá thể mới chúng do đó không thể sinh sản tự | [
"rất",
"nhỏ",
"bé",
"kích",
"thước",
"mỗi",
"cá",
"thể",
"chỉ",
"trong",
"khoảng",
"20",
"nm",
"đến",
"200",
"nm",
"nhỏ",
"hơn",
"vi",
"khuẩn",
"hàng",
"ngàn",
"lần",
"bullet",
"không",
"có",
"cấu",
"tạo",
"tế",
"bào",
"không",
"có",
"màng",
"kép",
"lipid",
"bao",
"bọc",
"bullet",
"có",
"đời",
"sống",
"kí",
"sinh",
"bắt",
"buộc",
"bullet",
"vật",
"chất",
"di",
"truyền",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"loại",
"dna",
"hoặc",
"rna",
"mà",
"không",
"có",
"cả",
"hai",
"bullet",
"không",
"có",
"hệ",
"giải",
"mã",
"và",
"dịch",
"mã",
"bullet",
"không",
"tăng",
"kích",
"thước",
"không",
"lớn",
"bullet",
"không",
"tự",
"di",
"chuyển",
"bullet",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"tự",
"phát",
"triển",
"và",
"phân",
"chia",
"bullet",
"bị",
"bất",
"hoạt",
"hoàn",
"toàn",
"khi",
"ở",
"ngoài",
"vật",
"chủ",
"===",
"đặc",
"điểm",
"đời",
"sống",
"===",
"có",
"những",
"ý",
"kiến",
"khác",
"nhau",
"về",
"việc",
"liệu",
"virus",
"có",
"phải",
"là",
"một",
"dạng",
"sống",
"không",
"hay",
"chỉ",
"là",
"những",
"cấu",
"trúc",
"hữu",
"cơ",
"tương",
"tác",
"với",
"những",
"sinh",
"vật",
"sống",
"chúng",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"bên",
"lề",
"của",
"sự",
"sống",
"organisms",
"at",
"the",
"edge",
"of",
"life",
"do",
"chúng",
"giống",
"với",
"những",
"cơ",
"thể",
"sống",
"ở",
"chỗ",
"chúng",
"mang",
"những",
"gen",
"và",
"tiến",
"hóa",
"nhờ",
"quá",
"trình",
"chọn",
"lọc",
"tự",
"nhiên",
"và",
"có",
"thể",
"sinh",
"sản",
"băng",
"cách",
"tạo",
"ra",
"rất",
"nhiều",
"bản",
"sao",
"của",
"chính",
"chúng",
"bằng",
"cách",
"tự",
"lắp",
"ráp",
"dù",
"vậy",
"chúng",
"lại",
"không",
"có",
"cấu",
"trúc",
"tế",
"bào",
"thứ",
"mà",
"thường",
"được",
"coi",
"như",
"đơn",
"vị",
"cơ",
"bản",
"của",
"sự",
"sống",
"virus",
"cũng",
"không",
"có",
"hệ",
"thống",
"trao",
"đổi",
"chất",
"của",
"riêng",
"chúng",
"và",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"một",
"tế",
"bào",
"chủ",
"để",
"tạo",
"ra",
"cá",
"thể",
"mới",
"chúng",
"do",
"đó",
"không",
"thể",
"sinh",
"sản",
"tự"
] |
cam nghĩa định hướng cam nghĩa có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet phường cam nghĩa thành phố cam ranh tỉnh khánh hòa bullet xã cam nghĩa huyện cam lộ tỉnh quảng trị | [
"cam",
"nghĩa",
"định",
"hướng",
"cam",
"nghĩa",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"phường",
"cam",
"nghĩa",
"thành",
"phố",
"cam",
"ranh",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"bullet",
"xã",
"cam",
"nghĩa",
"huyện",
"cam",
"lộ",
"tỉnh",
"quảng",
"trị"
] |
năng lượng bằng một nửa của liên kết 2 electron do vậy còn được gọi là nửa liên kết tuy nhiên vẫn có ngoại lệ trong trường hợp của dilithium liên kết một electron lại mạnh hơn liên kết hai electron li trường hợp ngoại lệ này có thể giải thích bằng thuật ngữ lai hóa và hiệu ứng dưới lớp vỏ ví dụ đơn giản nhất cho liên kết ba electron là liên kết có thể được hình thành trong cation helium dimer đây được coi là một nửa liên kết vì nó chỉ chia sẻ một electron thay vì hai trong các thuật ngữ orbital phân tử electron thứ ba là một orbital phản liên kết hủy bỏ một nửa liên kết hình thành bởi hai electron kia một ví dụ khác cho phân tử chứa liên kết ba electron thêm vào liên kết hai electron là nitơ monoxit no phân tử oxi o cũng có thể được coi là có hai liên kết ba electron và hai electron giải thích cho tính thuận từ của nó và trật tự liên kết của nó là hai clo dioxide brom dioxide và iod dioxide cũng chứa liên kết ba electron các phân tử có liên kết với số electron bất thường thường có tính phản ứng cao các loại liên kết này chỉ duy trì ổn định giữa những nguyên tố có độ âm điện tương đương nhau == cộng hưởng == có những trường hợp mà chỉ mỗi cấu trúc lewis không đủ để giải thích cấu | [
"năng",
"lượng",
"bằng",
"một",
"nửa",
"của",
"liên",
"kết",
"2",
"electron",
"do",
"vậy",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"nửa",
"liên",
"kết",
"tuy",
"nhiên",
"vẫn",
"có",
"ngoại",
"lệ",
"trong",
"trường",
"hợp",
"của",
"dilithium",
"liên",
"kết",
"một",
"electron",
"lại",
"mạnh",
"hơn",
"liên",
"kết",
"hai",
"electron",
"li",
"trường",
"hợp",
"ngoại",
"lệ",
"này",
"có",
"thể",
"giải",
"thích",
"bằng",
"thuật",
"ngữ",
"lai",
"hóa",
"và",
"hiệu",
"ứng",
"dưới",
"lớp",
"vỏ",
"ví",
"dụ",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"cho",
"liên",
"kết",
"ba",
"electron",
"là",
"liên",
"kết",
"có",
"thể",
"được",
"hình",
"thành",
"trong",
"cation",
"helium",
"dimer",
"đây",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"nửa",
"liên",
"kết",
"vì",
"nó",
"chỉ",
"chia",
"sẻ",
"một",
"electron",
"thay",
"vì",
"hai",
"trong",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"orbital",
"phân",
"tử",
"electron",
"thứ",
"ba",
"là",
"một",
"orbital",
"phản",
"liên",
"kết",
"hủy",
"bỏ",
"một",
"nửa",
"liên",
"kết",
"hình",
"thành",
"bởi",
"hai",
"electron",
"kia",
"một",
"ví",
"dụ",
"khác",
"cho",
"phân",
"tử",
"chứa",
"liên",
"kết",
"ba",
"electron",
"thêm",
"vào",
"liên",
"kết",
"hai",
"electron",
"là",
"nitơ",
"monoxit",
"no",
"phân",
"tử",
"oxi",
"o",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"có",
"hai",
"liên",
"kết",
"ba",
"electron",
"và",
"hai",
"electron",
"giải",
"thích",
"cho",
"tính",
"thuận",
"từ",
"của",
"nó",
"và",
"trật",
"tự",
"liên",
"kết",
"của",
"nó",
"là",
"hai",
"clo",
"dioxide",
"brom",
"dioxide",
"và",
"iod",
"dioxide",
"cũng",
"chứa",
"liên",
"kết",
"ba",
"electron",
"các",
"phân",
"tử",
"có",
"liên",
"kết",
"với",
"số",
"electron",
"bất",
"thường",
"thường",
"có",
"tính",
"phản",
"ứng",
"cao",
"các",
"loại",
"liên",
"kết",
"này",
"chỉ",
"duy",
"trì",
"ổn",
"định",
"giữa",
"những",
"nguyên",
"tố",
"có",
"độ",
"âm",
"điện",
"tương",
"đương",
"nhau",
"==",
"cộng",
"hưởng",
"==",
"có",
"những",
"trường",
"hợp",
"mà",
"chỉ",
"mỗi",
"cấu",
"trúc",
"lewis",
"không",
"đủ",
"để",
"giải",
"thích",
"cấu"
] |
pakość tỉnh west pomeranian pakość là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina choszczno thuộc hạt choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây bắc choszczno và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania | [
"pakość",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"pakość",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"choszczno",
"thuộc",
"hạt",
"choszczno",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"tây",
"bắc",
"choszczno",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
hebenstretia fastigiosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được jarosz mô tả khoa học đầu tiên | [
"hebenstretia",
"fastigiosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"jarosz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sông dâng lên các mặt dốc của dãy núi phải đi qua các dãy rộng lớn của các thung lũng và đồng bằng trước khi đến các đại dương kích thước của lưu vực sông lớn nhất của bất kỳ khu vực nào phụ thuộc vào mức độ rộng lớn của lục địa vị trí phân bố của chúng vị trí so với các khu vực đồi núi nơi các con sông thường hình thành vùng biển chúng chảy vào và khoảng cách giữa nguồn cấp của chúng và các lối thoát ra biển của các con sông đó vận tốc dòng chảy của con sông phụ thuộc chủ yếu vào độ dốc thuỷ lực của sông khi hai con sông khác kích thước với nhau nhưng có cùng độ dốc thuỷ lực con sông lớn có dòng chảy lớn hơn và sức cản do lực ma sát của lòng sông và bờ sông tác dộng lên dòng chảy cũng nhiều hơn so với sông nhỏ độ dốc thuỷ lực của một đoạn sông gần tương đương với độ dốc của vùng mà chúng đi qua khi con sông càng gần với phần cao nhất của lưu vực thường ở các vùng đồi núi độ dốc thuỷ lực của chúng rất lớn và dần dần giảm đi cho đến khi khi đi dọc theo đồng bằng dọc theo phần sau của nguồn cấp độ dốc thuỷ lực của chúng thường trở nên khá nhỏ theo đó các lưu vực sông lớn sông trong hầu hết các | [
"sông",
"dâng",
"lên",
"các",
"mặt",
"dốc",
"của",
"dãy",
"núi",
"phải",
"đi",
"qua",
"các",
"dãy",
"rộng",
"lớn",
"của",
"các",
"thung",
"lũng",
"và",
"đồng",
"bằng",
"trước",
"khi",
"đến",
"các",
"đại",
"dương",
"kích",
"thước",
"của",
"lưu",
"vực",
"sông",
"lớn",
"nhất",
"của",
"bất",
"kỳ",
"khu",
"vực",
"nào",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"mức",
"độ",
"rộng",
"lớn",
"của",
"lục",
"địa",
"vị",
"trí",
"phân",
"bố",
"của",
"chúng",
"vị",
"trí",
"so",
"với",
"các",
"khu",
"vực",
"đồi",
"núi",
"nơi",
"các",
"con",
"sông",
"thường",
"hình",
"thành",
"vùng",
"biển",
"chúng",
"chảy",
"vào",
"và",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"nguồn",
"cấp",
"của",
"chúng",
"và",
"các",
"lối",
"thoát",
"ra",
"biển",
"của",
"các",
"con",
"sông",
"đó",
"vận",
"tốc",
"dòng",
"chảy",
"của",
"con",
"sông",
"phụ",
"thuộc",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"độ",
"dốc",
"thuỷ",
"lực",
"của",
"sông",
"khi",
"hai",
"con",
"sông",
"khác",
"kích",
"thước",
"với",
"nhau",
"nhưng",
"có",
"cùng",
"độ",
"dốc",
"thuỷ",
"lực",
"con",
"sông",
"lớn",
"có",
"dòng",
"chảy",
"lớn",
"hơn",
"và",
"sức",
"cản",
"do",
"lực",
"ma",
"sát",
"của",
"lòng",
"sông",
"và",
"bờ",
"sông",
"tác",
"dộng",
"lên",
"dòng",
"chảy",
"cũng",
"nhiều",
"hơn",
"so",
"với",
"sông",
"nhỏ",
"độ",
"dốc",
"thuỷ",
"lực",
"của",
"một",
"đoạn",
"sông",
"gần",
"tương",
"đương",
"với",
"độ",
"dốc",
"của",
"vùng",
"mà",
"chúng",
"đi",
"qua",
"khi",
"con",
"sông",
"càng",
"gần",
"với",
"phần",
"cao",
"nhất",
"của",
"lưu",
"vực",
"thường",
"ở",
"các",
"vùng",
"đồi",
"núi",
"độ",
"dốc",
"thuỷ",
"lực",
"của",
"chúng",
"rất",
"lớn",
"và",
"dần",
"dần",
"giảm",
"đi",
"cho",
"đến",
"khi",
"khi",
"đi",
"dọc",
"theo",
"đồng",
"bằng",
"dọc",
"theo",
"phần",
"sau",
"của",
"nguồn",
"cấp",
"độ",
"dốc",
"thuỷ",
"lực",
"của",
"chúng",
"thường",
"trở",
"nên",
"khá",
"nhỏ",
"theo",
"đó",
"các",
"lưu",
"vực",
"sông",
"lớn",
"sông",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các"
] |
chalepus cyanescens là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1936 | [
"chalepus",
"cyanescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1936"
] |
lejeunea symphoreta là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"lejeunea",
"symphoreta",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
hypercompe brasiliensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypercompe",
"brasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
stipa parishii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vasey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"stipa",
"parishii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vasey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
sunny leone karenjit kaur vohr sinh ngày 13 tháng năm 1981 được biết đến nhiều với nghệ danh sunny leone là một nữ diễn viên doanh nhân người mẫu và là cựu nữ diễn viên khiêu dâm người mỹ canada gốc ấn độ cô bắt đầu nổi tiếng vào năm 2003 khi tham gia vào bộ phim penthouse pet of the year vào năm 2003 và sau đó cô ký hợp đồng với hãng vivid entertainment năm 2010 cô lọt top 12 ngôi sao khiêu dâm hàng đầu trên tạp chí maxim ngoài ra cô cũng tham gia một số phim điện ảnh và chương trình truyền hình bộ phim đầu tiên của cô tại bollywood là phim kinh dị khiêu dâm jism 2 2012 và hiện nay cô tiếp tục tham gia trong các bộ phim tiếng hin-di == tiểu sử == leone đã được sinh ra ở sarnia ontario cha cô được sinh ra ở tây tạng và lớn lên ở delhi trong khi mẹ cô mất năm 2008 đến từ sirmaur himachal pradesh mặc dù gia đình cô theo tôn giáo sikh nhưng cha mẹ cô cho cô theo học tại một trường công giáo nụ hôn đầu tiên của cô khi cô 11 tuổi cô bị mất trinh vào năm 16 tuổi với một cầu thủ bóng rổ học khác trường và cô phát hiện thiên hướng tình dục lưỡng tính của mình ở tuổi 18 khi cô 13 tuổi gia đình cô chuyển tới fort gratiot michigan sau đó chuyển đến lake forest california một năm sau đó == | [
"sunny",
"leone",
"karenjit",
"kaur",
"vohr",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"năm",
"1981",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"với",
"nghệ",
"danh",
"sunny",
"leone",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"doanh",
"nhân",
"người",
"mẫu",
"và",
"là",
"cựu",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"khiêu",
"dâm",
"người",
"mỹ",
"canada",
"gốc",
"ấn",
"độ",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"nổi",
"tiếng",
"vào",
"năm",
"2003",
"khi",
"tham",
"gia",
"vào",
"bộ",
"phim",
"penthouse",
"pet",
"of",
"the",
"year",
"vào",
"năm",
"2003",
"và",
"sau",
"đó",
"cô",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"hãng",
"vivid",
"entertainment",
"năm",
"2010",
"cô",
"lọt",
"top",
"12",
"ngôi",
"sao",
"khiêu",
"dâm",
"hàng",
"đầu",
"trên",
"tạp",
"chí",
"maxim",
"ngoài",
"ra",
"cô",
"cũng",
"tham",
"gia",
"một",
"số",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"và",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"tại",
"bollywood",
"là",
"phim",
"kinh",
"dị",
"khiêu",
"dâm",
"jism",
"2",
"2012",
"và",
"hiện",
"nay",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"tham",
"gia",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"tiếng",
"hin-di",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"leone",
"đã",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"sarnia",
"ontario",
"cha",
"cô",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"tây",
"tạng",
"và",
"lớn",
"lên",
"ở",
"delhi",
"trong",
"khi",
"mẹ",
"cô",
"mất",
"năm",
"2008",
"đến",
"từ",
"sirmaur",
"himachal",
"pradesh",
"mặc",
"dù",
"gia",
"đình",
"cô",
"theo",
"tôn",
"giáo",
"sikh",
"nhưng",
"cha",
"mẹ",
"cô",
"cho",
"cô",
"theo",
"học",
"tại",
"một",
"trường",
"công",
"giáo",
"nụ",
"hôn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"khi",
"cô",
"11",
"tuổi",
"cô",
"bị",
"mất",
"trinh",
"vào",
"năm",
"16",
"tuổi",
"với",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"rổ",
"học",
"khác",
"trường",
"và",
"cô",
"phát",
"hiện",
"thiên",
"hướng",
"tình",
"dục",
"lưỡng",
"tính",
"của",
"mình",
"ở",
"tuổi",
"18",
"khi",
"cô",
"13",
"tuổi",
"gia",
"đình",
"cô",
"chuyển",
"tới",
"fort",
"gratiot",
"michigan",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"đến",
"lake",
"forest",
"california",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"=="
] |
số quân nếu ngược lại quân đồng minh thắng thì khi đó lãnh thổ mà hắn chiếm được đã suy tàn sau này chiếm lại cũng dễ hơn nhiều người chơi nên nhớ rằng mục tiêu của game là làm bá chủ vương quốc anh cho nên đừng tin vào giao ước giữa nước mình với đồng minh thực chất bản hòa ước chỉ là trò bịp bợm nhằm kéo dài thời gian mà thôi === các loại thành lũy === bullet wooden palisade – loại thành lũy cơ bản này được xây dựng ở nước anh vào khoảng năm 1000 trước công nguyên đây là loại thành lũy cực kỳ thô sơ mà người chơi có thể có trong những ngày đầu nó chỉ gồm một vòng rào dựng bằng những thanh gỗ đã chuốt nhọn đầu mà thôi và vòng rào của nó chẳng bảo vệ được cho ai ngoại trừ chính bản thân người chơi vì các nhà dân vẫn nằm ngoài vòng rào loại thành lũy này có lẽ chỉ để ngăn cản bọn trộm cắp vặt vãnh trên thực tế chỉ một mồi lửa nhỏ cũng đủ làm biến mất công trình kiến trúc này nên người chơi hãy thoát khỏi wooden palisade càng nhanh càng tốt để tấn công thành lũy này xe bắn đá là loại vũ khí thích hợp nhất bullet motte and bailey – loại này từng được người norman sử dụng rộng rãi từ sau năm 1066 đây là loại thành lũy được xây dựng rất mau chóng và | [
"số",
"quân",
"nếu",
"ngược",
"lại",
"quân",
"đồng",
"minh",
"thắng",
"thì",
"khi",
"đó",
"lãnh",
"thổ",
"mà",
"hắn",
"chiếm",
"được",
"đã",
"suy",
"tàn",
"sau",
"này",
"chiếm",
"lại",
"cũng",
"dễ",
"hơn",
"nhiều",
"người",
"chơi",
"nên",
"nhớ",
"rằng",
"mục",
"tiêu",
"của",
"game",
"là",
"làm",
"bá",
"chủ",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cho",
"nên",
"đừng",
"tin",
"vào",
"giao",
"ước",
"giữa",
"nước",
"mình",
"với",
"đồng",
"minh",
"thực",
"chất",
"bản",
"hòa",
"ước",
"chỉ",
"là",
"trò",
"bịp",
"bợm",
"nhằm",
"kéo",
"dài",
"thời",
"gian",
"mà",
"thôi",
"===",
"các",
"loại",
"thành",
"lũy",
"===",
"bullet",
"wooden",
"palisade",
"–",
"loại",
"thành",
"lũy",
"cơ",
"bản",
"này",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"nước",
"anh",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1000",
"trước",
"công",
"nguyên",
"đây",
"là",
"loại",
"thành",
"lũy",
"cực",
"kỳ",
"thô",
"sơ",
"mà",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"có",
"trong",
"những",
"ngày",
"đầu",
"nó",
"chỉ",
"gồm",
"một",
"vòng",
"rào",
"dựng",
"bằng",
"những",
"thanh",
"gỗ",
"đã",
"chuốt",
"nhọn",
"đầu",
"mà",
"thôi",
"và",
"vòng",
"rào",
"của",
"nó",
"chẳng",
"bảo",
"vệ",
"được",
"cho",
"ai",
"ngoại",
"trừ",
"chính",
"bản",
"thân",
"người",
"chơi",
"vì",
"các",
"nhà",
"dân",
"vẫn",
"nằm",
"ngoài",
"vòng",
"rào",
"loại",
"thành",
"lũy",
"này",
"có",
"lẽ",
"chỉ",
"để",
"ngăn",
"cản",
"bọn",
"trộm",
"cắp",
"vặt",
"vãnh",
"trên",
"thực",
"tế",
"chỉ",
"một",
"mồi",
"lửa",
"nhỏ",
"cũng",
"đủ",
"làm",
"biến",
"mất",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"này",
"nên",
"người",
"chơi",
"hãy",
"thoát",
"khỏi",
"wooden",
"palisade",
"càng",
"nhanh",
"càng",
"tốt",
"để",
"tấn",
"công",
"thành",
"lũy",
"này",
"xe",
"bắn",
"đá",
"là",
"loại",
"vũ",
"khí",
"thích",
"hợp",
"nhất",
"bullet",
"motte",
"and",
"bailey",
"–",
"loại",
"này",
"từng",
"được",
"người",
"norman",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"từ",
"sau",
"năm",
"1066",
"đây",
"là",
"loại",
"thành",
"lũy",
"được",
"xây",
"dựng",
"rất",
"mau",
"chóng",
"và"
] |
xem thêm thời gian khởi hành để chọn lựa trên một lộ trình o xem thêm trong vòng điểm du lịch dễ dàng tiếp cận o shorter lần đi du lịch như là một kết quả của optimised chuyển o đáp nhiều sân bay lounges chia sẻ với các thành viên liên minh o nhanh hơn mileage phần thưởng của thu dặm cho một tài khoản trên một số hãng truyền thông khác nhau o round-the-vé thế giới cho phép khách du lịch để bay trên thế giới cho một mức giá tương đối thấp liên minh hãng hàng không cũng có thể tạo bất lợi cho du lịch chẳng hạn như • cao hơn mức giá khi tất cả cạnh tranh là xoá hoàn toàn trên một số tuyến đường • ít hơn các chuyến bay thường xuyên ví dụ khi hai hãng hàng không bay mỗi ba lần một ngày trên một lộ trình các liên minh có thể bay chỉ có bốn lần trên cùng một tuyến đường điều này có thể thật sự đặc biệt là giữa các thành phố được hubs cho mỗi hãng hàng không ví dụ như các chuyến bay giữa detroit west nơi có một trung tâm fortress và amsterdam nơi klm fortress có một trung tâm == hurdles == khả năng của một hãng hàng không tham gia vào một liên minh thường được giới hạn bởi pháp luật và các quy định hoặc tùy thuộc vào sự chấp thuận của chính quyền chống độc luật chơi một vai trò lớn đích có thể không được quyền | [
"xem",
"thêm",
"thời",
"gian",
"khởi",
"hành",
"để",
"chọn",
"lựa",
"trên",
"một",
"lộ",
"trình",
"o",
"xem",
"thêm",
"trong",
"vòng",
"điểm",
"du",
"lịch",
"dễ",
"dàng",
"tiếp",
"cận",
"o",
"shorter",
"lần",
"đi",
"du",
"lịch",
"như",
"là",
"một",
"kết",
"quả",
"của",
"optimised",
"chuyển",
"o",
"đáp",
"nhiều",
"sân",
"bay",
"lounges",
"chia",
"sẻ",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"liên",
"minh",
"o",
"nhanh",
"hơn",
"mileage",
"phần",
"thưởng",
"của",
"thu",
"dặm",
"cho",
"một",
"tài",
"khoản",
"trên",
"một",
"số",
"hãng",
"truyền",
"thông",
"khác",
"nhau",
"o",
"round-the-vé",
"thế",
"giới",
"cho",
"phép",
"khách",
"du",
"lịch",
"để",
"bay",
"trên",
"thế",
"giới",
"cho",
"một",
"mức",
"giá",
"tương",
"đối",
"thấp",
"liên",
"minh",
"hãng",
"hàng",
"không",
"cũng",
"có",
"thể",
"tạo",
"bất",
"lợi",
"cho",
"du",
"lịch",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"•",
"cao",
"hơn",
"mức",
"giá",
"khi",
"tất",
"cả",
"cạnh",
"tranh",
"là",
"xoá",
"hoàn",
"toàn",
"trên",
"một",
"số",
"tuyến",
"đường",
"•",
"ít",
"hơn",
"các",
"chuyến",
"bay",
"thường",
"xuyên",
"ví",
"dụ",
"khi",
"hai",
"hãng",
"hàng",
"không",
"bay",
"mỗi",
"ba",
"lần",
"một",
"ngày",
"trên",
"một",
"lộ",
"trình",
"các",
"liên",
"minh",
"có",
"thể",
"bay",
"chỉ",
"có",
"bốn",
"lần",
"trên",
"cùng",
"một",
"tuyến",
"đường",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"thật",
"sự",
"đặc",
"biệt",
"là",
"giữa",
"các",
"thành",
"phố",
"được",
"hubs",
"cho",
"mỗi",
"hãng",
"hàng",
"không",
"ví",
"dụ",
"như",
"các",
"chuyến",
"bay",
"giữa",
"detroit",
"west",
"nơi",
"có",
"một",
"trung",
"tâm",
"fortress",
"và",
"amsterdam",
"nơi",
"klm",
"fortress",
"có",
"một",
"trung",
"tâm",
"==",
"hurdles",
"==",
"khả",
"năng",
"của",
"một",
"hãng",
"hàng",
"không",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"liên",
"minh",
"thường",
"được",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"pháp",
"luật",
"và",
"các",
"quy",
"định",
"hoặc",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"sự",
"chấp",
"thuận",
"của",
"chính",
"quyền",
"chống",
"độc",
"luật",
"chơi",
"một",
"vai",
"trò",
"lớn",
"đích",
"có",
"thể",
"không",
"được",
"quyền"
] |
quận perry mississippi quận perry là một quận thuộc tiểu bang mississippi hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 quận có dân số 12 250 người quận lỵ đóng ở new augusta tại augusta cũ kẻ ngoài vòng pháp luật james copeland đã bị hành quyết treo cổ vào ngày 30 tháng 10 năm 1857 augusta mới đã được chọn làm quận lỵ do năm ở bên tuyến đường sắt thành phố mobile jackson kansas == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 1684 km2 trong đó có 8 km2 là diện tích mặt nước === các xa lộ chính === bullet u s highway 98 bullet mississippi highway 15 bullet mississippi highway 29 bullet mississippi highway 42 | [
"quận",
"perry",
"mississippi",
"quận",
"perry",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"mississippi",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"12",
"250",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"new",
"augusta",
"tại",
"augusta",
"cũ",
"kẻ",
"ngoài",
"vòng",
"pháp",
"luật",
"james",
"copeland",
"đã",
"bị",
"hành",
"quyết",
"treo",
"cổ",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"1857",
"augusta",
"mới",
"đã",
"được",
"chọn",
"làm",
"quận",
"lỵ",
"do",
"năm",
"ở",
"bên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"thành",
"phố",
"mobile",
"jackson",
"kansas",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"diện",
"tích",
"1684",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"8",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"===",
"các",
"xa",
"lộ",
"chính",
"===",
"bullet",
"u",
"s",
"highway",
"98",
"bullet",
"mississippi",
"highway",
"15",
"bullet",
"mississippi",
"highway",
"29",
"bullet",
"mississippi",
"highway",
"42"
] |
giải quần vợt wimbledon 1946 đôi nam elwood cooke và bobby riggs là đương kim vô địch tuy nhiên không thể tham gia sau khi thi đấu chuyên nghiệp tom brown và jack kramer đánh bại geoff brown và dinny pails trong trận chung kết 6–4 6–4 6–2 để giành chức vô địch đôi nam tại giải quần vợt wimbledon 1946 == hạt giống == geoff brown dinny pails chung kết == kết quả == === nửa trên === ==== nhánh 1 ==== the nationality of fw peard is unknown | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1946",
"đôi",
"nam",
"elwood",
"cooke",
"và",
"bobby",
"riggs",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"thể",
"tham",
"gia",
"sau",
"khi",
"thi",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"tom",
"brown",
"và",
"jack",
"kramer",
"đánh",
"bại",
"geoff",
"brown",
"và",
"dinny",
"pails",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–4",
"6–4",
"6–2",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đôi",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1946",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"geoff",
"brown",
"dinny",
"pails",
"chung",
"kết",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"===",
"nửa",
"trên",
"===",
"====",
"nhánh",
"1",
"====",
"the",
"nationality",
"of",
"fw",
"peard",
"is",
"unknown"
] |
tiêu chiêu văn không đủ thông minh và khỏe mạnh để làm hoàng đế phế truất và trao ngai vàng lại cho tiêu loan tiêu chiêu văn bị giáng làm hải lăng vương tuy nhiên khoảng một tháng sau khi bị phế đã hạ độc giết chết chiêu văn vương hoàng hậu bị giáng làm hải lăng vương phi từ đó không còn ghi chép lịch sử nào về vương hoàng hậu không biết khi nào qua đời == tham khảo == bullet nam tề thư bullet nam sử bullet tư trị thông giám | [
"tiêu",
"chiêu",
"văn",
"không",
"đủ",
"thông",
"minh",
"và",
"khỏe",
"mạnh",
"để",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"phế",
"truất",
"và",
"trao",
"ngai",
"vàng",
"lại",
"cho",
"tiêu",
"loan",
"tiêu",
"chiêu",
"văn",
"bị",
"giáng",
"làm",
"hải",
"lăng",
"vương",
"tuy",
"nhiên",
"khoảng",
"một",
"tháng",
"sau",
"khi",
"bị",
"phế",
"đã",
"hạ",
"độc",
"giết",
"chết",
"chiêu",
"văn",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"bị",
"giáng",
"làm",
"hải",
"lăng",
"vương",
"phi",
"từ",
"đó",
"không",
"còn",
"ghi",
"chép",
"lịch",
"sử",
"nào",
"về",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"không",
"biết",
"khi",
"nào",
"qua",
"đời",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nam",
"tề",
"thư",
"bullet",
"nam",
"sử",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám"
] |
hiallides minutus là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1909 | [
"hiallides",
"minutus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"eubelidae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
từ trái đất đến hệ là khoảng hệ hde 226868 cygnus x-1 chuyển động chung trong không gian cùng với các sao khác trong cụm cygnus ob3 cách mặt trời khoảng 2000 parsecs từ đó suy ra hde 226868 cygnus x-1 và cụm sao ob này được sinh ra ở cùng một nơi và vào cùng một thời điểm nếu đúng như vậy thì tuổi của hệ vào khoảng 5 ± 1 5 triệu năm chuyển động tương đối của hd 226868 với cygnus ob3 là 9 ± 3 km s một giá trị thường gặp của chuyển động ngẫu nhiên trong một cụm sao ob khoảng cách từ hd 226868 đến tâm của cụm là khoảng 60 parsec và thời gian để chúng tách ra là khoảng 7 ± 2 triệu năm xấp xỉ tuổi của cụm hệ sao có tọa độ thiên hà là kinh độ 4° vĩ độ 71° cygnus x-1 thường được cho là thuộc nhánh sagittarius mặc dù hiểu biết về cấu trúc của dải ngân hà vẫn còn hạn chế | [
"từ",
"trái",
"đất",
"đến",
"hệ",
"là",
"khoảng",
"hệ",
"hde",
"226868",
"cygnus",
"x-1",
"chuyển",
"động",
"chung",
"trong",
"không",
"gian",
"cùng",
"với",
"các",
"sao",
"khác",
"trong",
"cụm",
"cygnus",
"ob3",
"cách",
"mặt",
"trời",
"khoảng",
"2000",
"parsecs",
"từ",
"đó",
"suy",
"ra",
"hde",
"226868",
"cygnus",
"x-1",
"và",
"cụm",
"sao",
"ob",
"này",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"cùng",
"một",
"nơi",
"và",
"vào",
"cùng",
"một",
"thời",
"điểm",
"nếu",
"đúng",
"như",
"vậy",
"thì",
"tuổi",
"của",
"hệ",
"vào",
"khoảng",
"5",
"±",
"1",
"5",
"triệu",
"năm",
"chuyển",
"động",
"tương",
"đối",
"của",
"hd",
"226868",
"với",
"cygnus",
"ob3",
"là",
"9",
"±",
"3",
"km",
"s",
"một",
"giá",
"trị",
"thường",
"gặp",
"của",
"chuyển",
"động",
"ngẫu",
"nhiên",
"trong",
"một",
"cụm",
"sao",
"ob",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"hd",
"226868",
"đến",
"tâm",
"của",
"cụm",
"là",
"khoảng",
"60",
"parsec",
"và",
"thời",
"gian",
"để",
"chúng",
"tách",
"ra",
"là",
"khoảng",
"7",
"±",
"2",
"triệu",
"năm",
"xấp",
"xỉ",
"tuổi",
"của",
"cụm",
"hệ",
"sao",
"có",
"tọa",
"độ",
"thiên",
"hà",
"là",
"kinh",
"độ",
"4°",
"vĩ",
"độ",
"71°",
"cygnus",
"x-1",
"thường",
"được",
"cho",
"là",
"thuộc",
"nhánh",
"sagittarius",
"mặc",
"dù",
"hiểu",
"biết",
"về",
"cấu",
"trúc",
"của",
"dải",
"ngân",
"hà",
"vẫn",
"còn",
"hạn",
"chế"
] |
protosialis flammata là một loài côn trùng trong họ sialidae thuộc bộ megaloptera loài này được penny miêu tả năm 1982 | [
"protosialis",
"flammata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"sialidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"penny",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1982"
] |
cryptocephalus siedei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được warchalowski miêu tả khoa học năm 2001 | [
"cryptocephalus",
"siedei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"warchalowski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
Đô chỉ huy sứ ty (đô ty) quản lý quân sự địa phương, Minh Thái Tổ sử dụng chế độ vệ sở, vào năm 1370 tại các tỉnh đặt một "đô vệ", đến năm 1375 mới đặt đô ty quản lý. Đô ty vốn lệ thuộc đại đô đốc phủ, sau án Hồ Duy Dung triều đình chia đại đô đốc phủ làm năm, phân quyền quản lý các vệ sở. Triều Minh tổng cộng đặt 16 đô ty, 5 hành đô ty, 2 lưu thủ ty. Trong đó, có 13 đô ty trùng tên với bố chính ty, ba đô ty khác là Vạn Toàn đô ty, Đại Ninh đô ty và Liêu Đông đô ty. 5 hành đô ty là Thiểm Tây, Tứ Xuyên, Hồ Quảng, Phúc Kiến, Sơn Tây. Hai lưu thủ ty là Trung Đô lưu thủ ty (nay là Phượng Dương) đặt vào thời Hồng Vũ, Hưng Đô lưu thủ ty đặt tại Thừa Thiên phủ (nay là Chung Tường, Hồ Bắc) thời Gia Tĩnh. Trong các đô ty có tính chất ki mi, nổi danh nhất là Nô Nhi Can đô ty quản lý lưu vực Hắc Long Giang, Tùng Hoa Giang và đảo Khố Hiệt; tại khu vực Thanh-Tạng chính giáo hợp nhất đặt hai đô ty Ô Tư Tạng, Đóa Cam, ngoài ra còn đặt tại khu vực giao giới Cam Túc và Thanh Hải hiện nay các vệ sở như Cáp Mật, Khúc Tiên. Những thể chế này có tính chất không giống như đô ty, hành đô ty tại nội địa. | [
"Đô",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"ty",
"(đô",
"ty)",
"quản",
"lý",
"quân",
"sự",
"địa",
"phương,",
"Minh",
"Thái",
"Tổ",
"sử",
"dụng",
"chế",
"độ",
"vệ",
"sở,",
"vào",
"năm",
"1370",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"đặt",
"một",
"\"đô",
"vệ\",",
"đến",
"năm",
"1375",
"mới",
"đặt",
"đô",
"ty",
"quản",
"lý.",
"Đô",
"ty",
"vốn",
"lệ",
"thuộc",
"đại",
"đô",
"đốc",
"phủ,",
"sau",
"án",
"Hồ",
"Duy",
"Dung",
"triều",
"đình",
"chia",
"đại",
"đô",
"đốc",
"phủ",
"làm",
"năm,",
"phân",
"quyền",
"quản",
"lý",
"các",
"vệ",
"sở.",
"Triều",
"Minh",
"tổng",
"cộng",
"đặt",
"16",
"đô",
"ty,",
"5",
"hành",
"đô",
"ty,",
"2",
"lưu",
"thủ",
"ty.",
"Trong",
"đó,",
"có",
"13",
"đô",
"ty",
"trùng",
"tên",
"với",
"bố",
"chính",
"ty,",
"ba",
"đô",
"ty",
"khác",
"là",
"Vạn",
"Toàn",
"đô",
"ty,",
"Đại",
"Ninh",
"đô",
"ty",
"và",
"Liêu",
"Đông",
"đô",
"ty.",
"5",
"hành",
"đô",
"ty",
"là",
"Thiểm",
"Tây,",
"Tứ",
"Xuyên,",
"Hồ",
"Quảng,",
"Phúc",
"Kiến,",
"Sơn",
"Tây.",
"Hai",
"lưu",
"thủ",
"ty",
"là",
"Trung",
"Đô",
"lưu",
"thủ",
"ty",
"(nay",
"là",
"Phượng",
"Dương)",
"đặt",
"vào",
"thời",
"Hồng",
"Vũ,",
"Hưng",
"Đô",
"lưu",
"thủ",
"ty",
"đặt",
"tại",
"Thừa",
"Thiên",
"phủ",
"(nay",
"là",
"Chung",
"Tường,",
"Hồ",
"Bắc)",
"thời",
"Gia",
"Tĩnh.",
"Trong",
"các",
"đô",
"ty",
"có",
"tính",
"chất",
"ki",
"mi,",
"nổi",
"danh",
"nhất",
"là",
"Nô",
"Nhi",
"Can",
"đô",
"ty",
"quản",
"lý",
"lưu",
"vực",
"Hắc",
"Long",
"Giang,",
"Tùng",
"Hoa",
"Giang",
"và",
"đảo",
"Khố",
"Hiệt;",
"tại",
"khu",
"vực",
"Thanh-Tạng",
"chính",
"giáo",
"hợp",
"nhất",
"đặt",
"hai",
"đô",
"ty",
"Ô",
"Tư",
"Tạng,",
"Đóa",
"Cam,",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"đặt",
"tại",
"khu",
"vực",
"giao",
"giới",
"Cam",
"Túc",
"và",
"Thanh",
"Hải",
"hiện",
"nay",
"các",
"vệ",
"sở",
"như",
"Cáp",
"Mật,",
"Khúc",
"Tiên.",
"Những",
"thể",
"chế",
"này",
"có",
"tính",
"chất",
"không",
"giống",
"như",
"đô",
"ty,",
"hành",
"đô",
"ty",
"tại",
"nội",
"địa."
] |
mg-34 maschinengewehr 34 viết tắt là mg-34 là một loại súng máy của đức quốc xã súng sử dụng loại đạn 7 92x 57mm mauser được sản xuất từ năm 1934 đến năm 1945 nó làm mát bằng không khí và đưa vào biến chế trong quân đội đức quốc xã vào năm 1935 == lịch sử == mg 34 là ví dụ đầu tiên của súng máy đa chức năng nó có khả năng thực hiện chức năng của cả súng máy hạng nhẹ và súng máy hạng nặng nó được thiết kế bởi heinrich vollmer một kĩ sư của mauser werke vollmer thiết kế ra khẩu súng này dựa theo mg 30 của thụy sĩ những thay đổi chủ yếu bao gồm thay đổi cơ chế nạp đạn sang vị trí bên trái của báng súng và thêm một tấm che quanh nòng thay đổi cơ chế hoạt động này nhằm để tăng tốc độ bắn từ 800 900 phát phút súng đã được chấp nhận cho quân đội gần như ngay lập tức và nói chung quân đội thật sự khá thích nó nó đã được sử dụng bởi binh lính đức để tiêu diệt phe cộng hòa tây ban nha trong cuộc nội chiến tây ban nha cùng vào thời điểm đó nó cũng được giới thiệu có một số tính năng tiên tiến và là một súng máy đa chức năng được dự định để thay thế maschinengewehr 13 và các loại súng máy khác cũ hơn nhưng vẫn được sử dụng trong chiến tranh thế | [
"mg-34",
"maschinengewehr",
"34",
"viết",
"tắt",
"là",
"mg-34",
"là",
"một",
"loại",
"súng",
"máy",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"súng",
"sử",
"dụng",
"loại",
"đạn",
"7",
"92x",
"57mm",
"mauser",
"được",
"sản",
"xuất",
"từ",
"năm",
"1934",
"đến",
"năm",
"1945",
"nó",
"làm",
"mát",
"bằng",
"không",
"khí",
"và",
"đưa",
"vào",
"biến",
"chế",
"trong",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"vào",
"năm",
"1935",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"mg",
"34",
"là",
"ví",
"dụ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"súng",
"máy",
"đa",
"chức",
"năng",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",
"thực",
"hiện",
"chức",
"năng",
"của",
"cả",
"súng",
"máy",
"hạng",
"nhẹ",
"và",
"súng",
"máy",
"hạng",
"nặng",
"nó",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"heinrich",
"vollmer",
"một",
"kĩ",
"sư",
"của",
"mauser",
"werke",
"vollmer",
"thiết",
"kế",
"ra",
"khẩu",
"súng",
"này",
"dựa",
"theo",
"mg",
"30",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"những",
"thay",
"đổi",
"chủ",
"yếu",
"bao",
"gồm",
"thay",
"đổi",
"cơ",
"chế",
"nạp",
"đạn",
"sang",
"vị",
"trí",
"bên",
"trái",
"của",
"báng",
"súng",
"và",
"thêm",
"một",
"tấm",
"che",
"quanh",
"nòng",
"thay",
"đổi",
"cơ",
"chế",
"hoạt",
"động",
"này",
"nhằm",
"để",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"bắn",
"từ",
"800",
"900",
"phát",
"phút",
"súng",
"đã",
"được",
"chấp",
"nhận",
"cho",
"quân",
"đội",
"gần",
"như",
"ngay",
"lập",
"tức",
"và",
"nói",
"chung",
"quân",
"đội",
"thật",
"sự",
"khá",
"thích",
"nó",
"nó",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"binh",
"lính",
"đức",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"phe",
"cộng",
"hòa",
"tây",
"ban",
"nha",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"tây",
"ban",
"nha",
"cùng",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"nó",
"cũng",
"được",
"giới",
"thiệu",
"có",
"một",
"số",
"tính",
"năng",
"tiên",
"tiến",
"và",
"là",
"một",
"súng",
"máy",
"đa",
"chức",
"năng",
"được",
"dự",
"định",
"để",
"thay",
"thế",
"maschinengewehr",
"13",
"và",
"các",
"loại",
"súng",
"máy",
"khác",
"cũ",
"hơn",
"nhưng",
"vẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế"
] |
fimbristylis straminea là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được turrill mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"fimbristylis",
"straminea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"turrill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
== bullet cập nhật thông tin về tình hình dịch bệnh mới nhất tại việt nam bullet covid-19 in 20 questions tại encyclopædia britannica tiếng anh | [
"==",
"bullet",
"cập",
"nhật",
"thông",
"tin",
"về",
"tình",
"hình",
"dịch",
"bệnh",
"mới",
"nhất",
"tại",
"việt",
"nam",
"bullet",
"covid-19",
"in",
"20",
"questions",
"tại",
"encyclopædia",
"britannica",
"tiếng",
"anh"
] |
ormocarpum klainei là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae nó được tìm thấy ở cameroon và gabon môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet cheek m cable s 2000 ormocarpum klainei 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007 | [
"ormocarpum",
"klainei",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"cameroon",
"và",
"gabon",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cheek",
"m",
"cable",
"s",
"2000",
"ormocarpum",
"klainei",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
tenuiflora bullet eria thao bullet eria thwaitesii bullet eria tiagii bullet eria tomentosa bullet eria tomentosiflora bullet eria tomohonensis bullet eria torricellensis bullet eria toxopei bullet eria trichotaenia bullet eria tricolor bullet eria tridens bullet eria triloba bullet eria trilophota bullet eria truncate bullet eria truncicola == u == bullet eria umbonata bullet eria unifolia == v == bullet eria vegans bullet eria vaginifera bullet eria valida bullet eria vanoverberghii bullet eria ventricosa bullet eria verruculosa bullet eria versicolor bullet eria virginalis bullet eria viridibracteata bullet eria vittata bullet eria vulcanica == w == bullet eria wariana bullet eria wildgrubeana bullet eria wildiana bullet eria woodiana == x == bullet eria xanthocheila == y == bullet eria yanshanensis bullet eria yunnanensis == z == bullet eria zamboangensis | [
"tenuiflora",
"bullet",
"eria",
"thao",
"bullet",
"eria",
"thwaitesii",
"bullet",
"eria",
"tiagii",
"bullet",
"eria",
"tomentosa",
"bullet",
"eria",
"tomentosiflora",
"bullet",
"eria",
"tomohonensis",
"bullet",
"eria",
"torricellensis",
"bullet",
"eria",
"toxopei",
"bullet",
"eria",
"trichotaenia",
"bullet",
"eria",
"tricolor",
"bullet",
"eria",
"tridens",
"bullet",
"eria",
"triloba",
"bullet",
"eria",
"trilophota",
"bullet",
"eria",
"truncate",
"bullet",
"eria",
"truncicola",
"==",
"u",
"==",
"bullet",
"eria",
"umbonata",
"bullet",
"eria",
"unifolia",
"==",
"v",
"==",
"bullet",
"eria",
"vegans",
"bullet",
"eria",
"vaginifera",
"bullet",
"eria",
"valida",
"bullet",
"eria",
"vanoverberghii",
"bullet",
"eria",
"ventricosa",
"bullet",
"eria",
"verruculosa",
"bullet",
"eria",
"versicolor",
"bullet",
"eria",
"virginalis",
"bullet",
"eria",
"viridibracteata",
"bullet",
"eria",
"vittata",
"bullet",
"eria",
"vulcanica",
"==",
"w",
"==",
"bullet",
"eria",
"wariana",
"bullet",
"eria",
"wildgrubeana",
"bullet",
"eria",
"wildiana",
"bullet",
"eria",
"woodiana",
"==",
"x",
"==",
"bullet",
"eria",
"xanthocheila",
"==",
"y",
"==",
"bullet",
"eria",
"yanshanensis",
"bullet",
"eria",
"yunnanensis",
"==",
"z",
"==",
"bullet",
"eria",
"zamboangensis"
] |
long thuận bến cầu long thuận là một xã thuộc huyện bến cầu tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã long thuận cách trung tâm huyện bến cầu khoảng 6 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tiên thuận bullet phía tây và nam giáp campuchia với đường biên giới dài 6 km bullet phía bắc giáp xã long khánh xã long thuận có diện tích 22 14 km² dân số năm 2019 là 8 914 người mật độ dân số đạt 403 người km² == hành chính == xã long thuận được chia thành 5 ấp long an long hòa long hưng long phi ngã tắc | [
"long",
"thuận",
"bến",
"cầu",
"long",
"thuận",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bến",
"cầu",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"long",
"thuận",
"cách",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"bến",
"cầu",
"khoảng",
"6",
"km",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"tiên",
"thuận",
"bullet",
"phía",
"tây",
"và",
"nam",
"giáp",
"campuchia",
"với",
"đường",
"biên",
"giới",
"dài",
"6",
"km",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"long",
"khánh",
"xã",
"long",
"thuận",
"có",
"diện",
"tích",
"22",
"14",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"8",
"914",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"403",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"long",
"thuận",
"được",
"chia",
"thành",
"5",
"ấp",
"long",
"an",
"long",
"hòa",
"long",
"hưng",
"long",
"phi",
"ngã",
"tắc"
] |
scirtes emmaae là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được watts miêu tả khoa học năm 2004 | [
"scirtes",
"emmaae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"watts",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
ourapteryx amphidoxa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ourapteryx",
"amphidoxa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tử trong đó chủ yếu có lão tử trang tử mặc tử nho gia âm dương gia binh gia nông gia… lã bất vi là thương gia ông không thực thi tư tưởng trọng nông ức thương như thương ưởng trước đây mà là nhất nông nhì thương tư tưởng này được thực thi thành chính sách có lợi cho sự phát triển của xã hội đây không chỉ là một kiệt tác của nhân loại mà còn là một bộ sách mang tầm ảnh hưởng rộng đối với nhiều nhà văn học cũng như là chính trị học-nhất là đối với đất nước trung hoa theo ý kiến của cao dụ thời đông hán == giá trị tư tưởng == đối với quan điểm tư tưởng của các nhà lã bất vi không hề vơ vào bừa bãi mà cố gắng gạn lọc bỏ hết những chỗ mâu thuẫn rồi tổng hợp lại hình thành nên hệ thống của mình phạm trù tư tưởng trong lã thị xuân thu rất lớn không chỉ đề cập tới triết học nhận thức luận mà luận giải cả về tình dục bày tỏ kiến giải về nhân tính luận về phương pháp nhận thức lã thị xuân thu cố gắng gạt bỏ tính chủ quan và tính phiến diện chủ trương xét danh để tìm cái thực danh thực tương đương và chủ trương vận dụng đúng đắn phương pháp tư duy logic phê phán ngụy biện sách lấy tư tưởng nho giáo làm chủ song bao hàm đủ cả các chủ ý của | [
"tử",
"trong",
"đó",
"chủ",
"yếu",
"có",
"lão",
"tử",
"trang",
"tử",
"mặc",
"tử",
"nho",
"gia",
"âm",
"dương",
"gia",
"binh",
"gia",
"nông",
"gia…",
"lã",
"bất",
"vi",
"là",
"thương",
"gia",
"ông",
"không",
"thực",
"thi",
"tư",
"tưởng",
"trọng",
"nông",
"ức",
"thương",
"như",
"thương",
"ưởng",
"trước",
"đây",
"mà",
"là",
"nhất",
"nông",
"nhì",
"thương",
"tư",
"tưởng",
"này",
"được",
"thực",
"thi",
"thành",
"chính",
"sách",
"có",
"lợi",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"xã",
"hội",
"đây",
"không",
"chỉ",
"là",
"một",
"kiệt",
"tác",
"của",
"nhân",
"loại",
"mà",
"còn",
"là",
"một",
"bộ",
"sách",
"mang",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"rộng",
"đối",
"với",
"nhiều",
"nhà",
"văn",
"học",
"cũng",
"như",
"là",
"chính",
"trị",
"học-nhất",
"là",
"đối",
"với",
"đất",
"nước",
"trung",
"hoa",
"theo",
"ý",
"kiến",
"của",
"cao",
"dụ",
"thời",
"đông",
"hán",
"==",
"giá",
"trị",
"tư",
"tưởng",
"==",
"đối",
"với",
"quan",
"điểm",
"tư",
"tưởng",
"của",
"các",
"nhà",
"lã",
"bất",
"vi",
"không",
"hề",
"vơ",
"vào",
"bừa",
"bãi",
"mà",
"cố",
"gắng",
"gạn",
"lọc",
"bỏ",
"hết",
"những",
"chỗ",
"mâu",
"thuẫn",
"rồi",
"tổng",
"hợp",
"lại",
"hình",
"thành",
"nên",
"hệ",
"thống",
"của",
"mình",
"phạm",
"trù",
"tư",
"tưởng",
"trong",
"lã",
"thị",
"xuân",
"thu",
"rất",
"lớn",
"không",
"chỉ",
"đề",
"cập",
"tới",
"triết",
"học",
"nhận",
"thức",
"luận",
"mà",
"luận",
"giải",
"cả",
"về",
"tình",
"dục",
"bày",
"tỏ",
"kiến",
"giải",
"về",
"nhân",
"tính",
"luận",
"về",
"phương",
"pháp",
"nhận",
"thức",
"lã",
"thị",
"xuân",
"thu",
"cố",
"gắng",
"gạt",
"bỏ",
"tính",
"chủ",
"quan",
"và",
"tính",
"phiến",
"diện",
"chủ",
"trương",
"xét",
"danh",
"để",
"tìm",
"cái",
"thực",
"danh",
"thực",
"tương",
"đương",
"và",
"chủ",
"trương",
"vận",
"dụng",
"đúng",
"đắn",
"phương",
"pháp",
"tư",
"duy",
"logic",
"phê",
"phán",
"ngụy",
"biện",
"sách",
"lấy",
"tư",
"tưởng",
"nho",
"giáo",
"làm",
"chủ",
"song",
"bao",
"hàm",
"đủ",
"cả",
"các",
"chủ",
"ý",
"của"
] |
Lịch sử . 1970 - 1990 . Shinsegae ( kinh doanh cửa hàng giảm giá , bách hoá ) ban đầu là một phần của Samsung , tách ra vào thập kỉ 90 cùng với tập đoàn CJ ( kinh doanh thực phẩm , hoá chất , giải trí , Logistic ) và tập đoàn Hansol ( kinh doanh giấy , viễn thông ) . | [
"Lịch",
"sử",
".",
"1970",
"-",
"1990",
".",
"Shinsegae",
"(",
"kinh",
"doanh",
"cửa",
"hàng",
"giảm",
"giá",
",",
"bách",
"hoá",
")",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"Samsung",
",",
"tách",
"ra",
"vào",
"thập",
"kỉ",
"90",
"cùng",
"với",
"tập",
"đoàn",
"CJ",
"(",
"kinh",
"doanh",
"thực",
"phẩm",
",",
"hoá",
"chất",
",",
"giải",
"trí",
",",
"Logistic",
")",
"và",
"tập",
"đoàn",
"Hansol",
"(",
"kinh",
"doanh",
"giấy",
",",
"viễn",
"thông",
")",
"."
] |
ixobrychus novaezelandiae là một loài chim đã tuyệt chủng thuộc họ diệc ardeidae đây từng là loài đặc hữu new zealand lần cuối người ta ghi nhận sự sinh tồn của loài này là vào thập niên 1890 trong tiếng anh tên thường gọi cho loài này là new zealand bittern vạc new zealand new zealand little bittern vạc nhỏ new zealand spotted heron cò đốm và kaoriki tên tiếng māori danh pháp khoa học của loài này có nhiều tên đồng nghĩa == phân loại == i novaezelandiae đôi khi bị coi là một phân loài ixobrychus minutus hay đồng loài với ixobrychus dubius ở úc và guinea khi được alexander callender purdie mô tả lần đầu vào năm 1871 nó có tên ardeola novaezelandiae năm 1980 nhà cổ sinh vật học new zealand peter l horn tìm thấy bán hoá thạch của một con vạc trong hồ poukawa và đặt cho nó cái tên dupetor flavicollis năm 1991 philip millener xác định bán hoá thạch horn tìm ra là của i novaezelandiae == mô tả == hiện chỉ có vài mẫu vật và người ta thậm chí còn không chắc về giới tính của một số mẫu i novaezelandiae to hơn dài 14 75 inch 38 cm so với i minutus 25–36 cm nét khác biệt giữa i novaezelandiae với i minutus còn nằm ở chỗ i novaezelandiae có vạt lông vàng trên cánh lớn hơn phần lông đen trên lưng sọc nâu nhạt mặt bụng có sọc nâu đậm | [
"ixobrychus",
"novaezelandiae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"thuộc",
"họ",
"diệc",
"ardeidae",
"đây",
"từng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"new",
"zealand",
"lần",
"cuối",
"người",
"ta",
"ghi",
"nhận",
"sự",
"sinh",
"tồn",
"của",
"loài",
"này",
"là",
"vào",
"thập",
"niên",
"1890",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"tên",
"thường",
"gọi",
"cho",
"loài",
"này",
"là",
"new",
"zealand",
"bittern",
"vạc",
"new",
"zealand",
"new",
"zealand",
"little",
"bittern",
"vạc",
"nhỏ",
"new",
"zealand",
"spotted",
"heron",
"cò",
"đốm",
"và",
"kaoriki",
"tên",
"tiếng",
"māori",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"có",
"nhiều",
"tên",
"đồng",
"nghĩa",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"i",
"novaezelandiae",
"đôi",
"khi",
"bị",
"coi",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"ixobrychus",
"minutus",
"hay",
"đồng",
"loài",
"với",
"ixobrychus",
"dubius",
"ở",
"úc",
"và",
"guinea",
"khi",
"được",
"alexander",
"callender",
"purdie",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1871",
"nó",
"có",
"tên",
"ardeola",
"novaezelandiae",
"năm",
"1980",
"nhà",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"new",
"zealand",
"peter",
"l",
"horn",
"tìm",
"thấy",
"bán",
"hoá",
"thạch",
"của",
"một",
"con",
"vạc",
"trong",
"hồ",
"poukawa",
"và",
"đặt",
"cho",
"nó",
"cái",
"tên",
"dupetor",
"flavicollis",
"năm",
"1991",
"philip",
"millener",
"xác",
"định",
"bán",
"hoá",
"thạch",
"horn",
"tìm",
"ra",
"là",
"của",
"i",
"novaezelandiae",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"hiện",
"chỉ",
"có",
"vài",
"mẫu",
"vật",
"và",
"người",
"ta",
"thậm",
"chí",
"còn",
"không",
"chắc",
"về",
"giới",
"tính",
"của",
"một",
"số",
"mẫu",
"i",
"novaezelandiae",
"to",
"hơn",
"dài",
"14",
"75",
"inch",
"38",
"cm",
"so",
"với",
"i",
"minutus",
"25–36",
"cm",
"nét",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"i",
"novaezelandiae",
"với",
"i",
"minutus",
"còn",
"nằm",
"ở",
"chỗ",
"i",
"novaezelandiae",
"có",
"vạt",
"lông",
"vàng",
"trên",
"cánh",
"lớn",
"hơn",
"phần",
"lông",
"đen",
"trên",
"lưng",
"sọc",
"nâu",
"nhạt",
"mặt",
"bụng",
"có",
"sọc",
"nâu",
"đậm"
] |
48 30% là các cặp vợ chồng sống với nhau 18 10% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng và 29 00% là không lập gia đình 25 20% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 11 00% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người bình quân mỗi hộ là 2 61 và cỡ gia đình trung bình là 3 11 trong quận có độ tuổi dân số là 26 90% ở độ tuổi dưới 18 8 90% 18-24 26 90% 25-44 22 30% 45-64 và 15 00% 65 tuổi trở lên tuổi trung bình là 36 năm cứ mỗi 100 nữ có 92 20 nam giới cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 86 80 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được 26 911 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 32 382 nam giới có thu nhập trung bình 26 303 so với 18 925 cho phái nữ thu nhập trên đầu cho các quận được 13 977 giới 19 10% gia đình và 23 40% dân số sống dưới mức nghèo khổ trong đó có 32 40% những người dưới 18 tuổi và 20 10% có độ tuổi từ 65 trở lên | [
"48",
"30%",
"là",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"18",
"10%",
"có",
"chủ",
"hộ",
"là",
"nữ",
"không",
"có",
"mặt",
"chồng",
"và",
"29",
"00%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"25",
"20%",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"11",
"00%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"đã",
"được",
"người",
"bình",
"quân",
"mỗi",
"hộ",
"là",
"2",
"61",
"và",
"cỡ",
"gia",
"đình",
"trung",
"bình",
"là",
"3",
"11",
"trong",
"quận",
"có",
"độ",
"tuổi",
"dân",
"số",
"là",
"26",
"90%",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"dưới",
"18",
"8",
"90%",
"18-24",
"26",
"90%",
"25-44",
"22",
"30%",
"45-64",
"và",
"15",
"00%",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"là",
"36",
"năm",
"cứ",
"mỗi",
"100",
"nữ",
"có",
"92",
"20",
"nam",
"giới",
"cứ",
"mỗi",
"100",
"nữ",
"18",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"đã",
"có",
"86",
"80",
"nam",
"giới",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"hộ",
"gia",
"đình",
"trong",
"quận",
"đã",
"được",
"26",
"911",
"và",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"gia",
"đình",
"là",
"32",
"382",
"nam",
"giới",
"có",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"26",
"303",
"so",
"với",
"18",
"925",
"cho",
"phái",
"nữ",
"thu",
"nhập",
"trên",
"đầu",
"cho",
"các",
"quận",
"được",
"13",
"977",
"giới",
"19",
"10%",
"gia",
"đình",
"và",
"23",
"40%",
"dân",
"số",
"sống",
"dưới",
"mức",
"nghèo",
"khổ",
"trong",
"đó",
"có",
"32",
"40%",
"những",
"người",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"và",
"20",
"10%",
"có",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"65",
"trở",
"lên"
] |
pterolophia subtincta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"subtincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
zingeria trichopoda là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được boiss p a smirn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946 | [
"zingeria",
"trichopoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"p",
"a",
"smirn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
dubiaranea rufula là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở peru | [
"dubiaranea",
"rufula",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"peru"
] |
lastreopsis smithiana là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được tindale mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastreopsis",
"smithiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
đã đặt năm đầu máy te33a === moldova === vào tháng 11 năm 2018 nhà vận hành đường sắt của moldova là calea ferată din moldova đã đặt 12 đầu máy te33a để bàn giao vào năm 2020 với các bộ phận chính được chế tạo tại hoa kỳ và lắp ráp công đoạn cuối cùng tại moldova === mông cổ === năm 2009 một chiếc đầu máy te33a do hoa kỳ chế tạo đã được cung cấp cho công ty đường sắt ulaanbaatar các đầu máy còn lại hiện đang được chờ để bàn giao === nga === các cuộc thảo luận cũng đã được tổ chức để cung cấp cho eurosib 50 đầu máy cũng như là đường sắt yakutian === tajikistan === vào tháng 11 năm 2011 đường sắt tajikistan đã đặt 6 đầu máy và đã được bàn giao vào đầu năm 2012 đây là những đầu máy đầu tiên được xuất khẩu từ nhà máy astana nur sultan === ukraina === vào tháng 5 năm 2013 nhà cung cấp xi măng và vật liệu xây dựng công ty cổ phần ivano-frankivskđã đặt một đầu máy te33a và nó được bàn giao vào tháng 10 năm 2013 vào tháng 2 năm 2018 công ty đường sắt ukraine đã đặt 30 đầu máy te33a để bàn giao từ hoa kỳ trong vòng hai năm và họ đặt các bộ phận để lắp ráp thêm 195 đầu máy ở ukraina trong thập kỷ tiếp theo vào tháng 9 năm 2018 lô đặt hàng vào tháng 2 năm 2018 đã được đưa đến ukraina === turkmenistan | [
"đã",
"đặt",
"năm",
"đầu",
"máy",
"te33a",
"===",
"moldova",
"===",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"nhà",
"vận",
"hành",
"đường",
"sắt",
"của",
"moldova",
"là",
"calea",
"ferată",
"din",
"moldova",
"đã",
"đặt",
"12",
"đầu",
"máy",
"te33a",
"để",
"bàn",
"giao",
"vào",
"năm",
"2020",
"với",
"các",
"bộ",
"phận",
"chính",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"lắp",
"ráp",
"công",
"đoạn",
"cuối",
"cùng",
"tại",
"moldova",
"===",
"mông",
"cổ",
"===",
"năm",
"2009",
"một",
"chiếc",
"đầu",
"máy",
"te33a",
"do",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"đã",
"được",
"cung",
"cấp",
"cho",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"ulaanbaatar",
"các",
"đầu",
"máy",
"còn",
"lại",
"hiện",
"đang",
"được",
"chờ",
"để",
"bàn",
"giao",
"===",
"nga",
"===",
"các",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"cũng",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"để",
"cung",
"cấp",
"cho",
"eurosib",
"50",
"đầu",
"máy",
"cũng",
"như",
"là",
"đường",
"sắt",
"yakutian",
"===",
"tajikistan",
"===",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"đường",
"sắt",
"tajikistan",
"đã",
"đặt",
"6",
"đầu",
"máy",
"và",
"đã",
"được",
"bàn",
"giao",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2012",
"đây",
"là",
"những",
"đầu",
"máy",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xuất",
"khẩu",
"từ",
"nhà",
"máy",
"astana",
"nur",
"sultan",
"===",
"ukraina",
"===",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"xi",
"măng",
"và",
"vật",
"liệu",
"xây",
"dựng",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"ivano-frankivskđã",
"đặt",
"một",
"đầu",
"máy",
"te33a",
"và",
"nó",
"được",
"bàn",
"giao",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"ukraine",
"đã",
"đặt",
"30",
"đầu",
"máy",
"te33a",
"để",
"bàn",
"giao",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"vòng",
"hai",
"năm",
"và",
"họ",
"đặt",
"các",
"bộ",
"phận",
"để",
"lắp",
"ráp",
"thêm",
"195",
"đầu",
"máy",
"ở",
"ukraina",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"lô",
"đặt",
"hàng",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"đã",
"được",
"đưa",
"đến",
"ukraina",
"===",
"turkmenistan"
] |
philodicus robustus là một loài ruồi trong họ asilidae philodicus robustus được blasdale miêu tả năm 1957 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"philodicus",
"robustus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"philodicus",
"robustus",
"được",
"blasdale",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1957",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
văn học và tư tưởng của hải thượng lãn ông == lai kinh == ngày 12 tháng 1 năm cảnh hưng 43 1782 ông nhận được lệnh chúa triệu về kinh lúc này ông đã 62 tuổi sức yếu lại quyết chí xa lánh công danh nhưng do theo đuổi nghiệp y đã mấy chục năm mà bộ tâm lĩnh chưa in được không dám truyền thụ riêng ai chỉ muốn đem ra công bố cho mọi người cùng biết nhưng việc thì nặng sức lại mỏng khó mà làm được thượng kinh ký sự ông hy vọng lần đi ra kinh đô có thể thực hiện việc in bộ sách vì vậy ông nhận chiếu chỉ của chúa trịnh từ giã gia đình học trò rời hương sơn lên đường ra kinh vào phủ chúa xem mạch và kê đơn cho thế tử trịnh cán ông được trịnh sâm khen hiểu sâu y lý ban thưởng cho ông 20 xuất lính hầu và bổng lộc ngang với chức quan kiểm soát bộ hộ để giữ ông lại nhưng ông giả ốm không vào chầu sau lại viện cớ tuổi già mắt hoa tai điếc thường ốm yếu để được trọ ở ngoài bọn ngự y ghen tỵ với lãn ông không chịu chữa theo đơn của ông nên thế tử không khỏi ông biết thế nhưng không hề thắc mắc với bọn thầy thuốc thiếu lương tâm này kết quả để sớm thoát khỏi vòng cương tỏa của quyền thần danh lợi thời gian ở kinh đô ông nhiều | [
"văn",
"học",
"và",
"tư",
"tưởng",
"của",
"hải",
"thượng",
"lãn",
"ông",
"==",
"lai",
"kinh",
"==",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"cảnh",
"hưng",
"43",
"1782",
"ông",
"nhận",
"được",
"lệnh",
"chúa",
"triệu",
"về",
"kinh",
"lúc",
"này",
"ông",
"đã",
"62",
"tuổi",
"sức",
"yếu",
"lại",
"quyết",
"chí",
"xa",
"lánh",
"công",
"danh",
"nhưng",
"do",
"theo",
"đuổi",
"nghiệp",
"y",
"đã",
"mấy",
"chục",
"năm",
"mà",
"bộ",
"tâm",
"lĩnh",
"chưa",
"in",
"được",
"không",
"dám",
"truyền",
"thụ",
"riêng",
"ai",
"chỉ",
"muốn",
"đem",
"ra",
"công",
"bố",
"cho",
"mọi",
"người",
"cùng",
"biết",
"nhưng",
"việc",
"thì",
"nặng",
"sức",
"lại",
"mỏng",
"khó",
"mà",
"làm",
"được",
"thượng",
"kinh",
"ký",
"sự",
"ông",
"hy",
"vọng",
"lần",
"đi",
"ra",
"kinh",
"đô",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"việc",
"in",
"bộ",
"sách",
"vì",
"vậy",
"ông",
"nhận",
"chiếu",
"chỉ",
"của",
"chúa",
"trịnh",
"từ",
"giã",
"gia",
"đình",
"học",
"trò",
"rời",
"hương",
"sơn",
"lên",
"đường",
"ra",
"kinh",
"vào",
"phủ",
"chúa",
"xem",
"mạch",
"và",
"kê",
"đơn",
"cho",
"thế",
"tử",
"trịnh",
"cán",
"ông",
"được",
"trịnh",
"sâm",
"khen",
"hiểu",
"sâu",
"y",
"lý",
"ban",
"thưởng",
"cho",
"ông",
"20",
"xuất",
"lính",
"hầu",
"và",
"bổng",
"lộc",
"ngang",
"với",
"chức",
"quan",
"kiểm",
"soát",
"bộ",
"hộ",
"để",
"giữ",
"ông",
"lại",
"nhưng",
"ông",
"giả",
"ốm",
"không",
"vào",
"chầu",
"sau",
"lại",
"viện",
"cớ",
"tuổi",
"già",
"mắt",
"hoa",
"tai",
"điếc",
"thường",
"ốm",
"yếu",
"để",
"được",
"trọ",
"ở",
"ngoài",
"bọn",
"ngự",
"y",
"ghen",
"tỵ",
"với",
"lãn",
"ông",
"không",
"chịu",
"chữa",
"theo",
"đơn",
"của",
"ông",
"nên",
"thế",
"tử",
"không",
"khỏi",
"ông",
"biết",
"thế",
"nhưng",
"không",
"hề",
"thắc",
"mắc",
"với",
"bọn",
"thầy",
"thuốc",
"thiếu",
"lương",
"tâm",
"này",
"kết",
"quả",
"để",
"sớm",
"thoát",
"khỏi",
"vòng",
"cương",
"tỏa",
"của",
"quyền",
"thần",
"danh",
"lợi",
"thời",
"gian",
"ở",
"kinh",
"đô",
"ông",
"nhiều"
] |
atomosia rosalesi là một loài ruồi trong họ asilidae atomosia rosalesi được carrera machado-allison miêu tả năm 1963 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"atomosia",
"rosalesi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"atomosia",
"rosalesi",
"được",
"carrera",
"machado-allison",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
saint-didier-en-donjon == xem thêm == bullet xã của tỉnh allier == tham khảo == ‘‘dựa trên bài ở wikipedia tiếng pháp ’’ | [
"saint-didier-en-donjon",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"allier",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"‘‘dựa",
"trên",
"bài",
"ở",
"wikipedia",
"tiếng",
"pháp",
"’’"
] |
quân chủ habsburg == vương quốc đông hungary và nhà szapolyai == trong 29 tháng tám của năm 1526 quân đội sultan suleiman các đế quốc ottoman gây ra một thất bại quyết định về các lực lượng hungary trong mohacs john zápolya người đã đi đến chiến trường với một đội quân đáng kể đã không tham gia vào trận chiến vì những lý do mơ hồ vua trẻ ludwig ii của hungary và bohemia đã bị giết trong trận chiến cũng như nhiều binh lính của ông szapolyai được bầu làm vua hungary trong khi ferdinand của nhà habsburg tuyên bố sẽ được trao ngai vàng của đất nước trong cuộc tranh chấp sau đó szapolyai đã nhận được sự hỗ trợ của suleiman người sau cái chết đầu tiên năm 1540 chiếm đóng đức phậtvà trung tâm hungary dưới cái cớ bảo vệ john ii zápolya con trai của john i zápolya hungary hiện được chia thành ba phần phía tây và phía bắc của hoàng gia hungary ottoman hungary và vương quốc hungary phía đông dưới sự thống trị của ottoman sau này trở thành công quốc transylvania nơi ảnh hưởng của áo và thổ nhĩ kỳ đấu tranh cho quyền tối cao gần hai thế kỷ các nhà tài phiệt hungary ở transylvania đã phải dùng đến chính sách trùng lặp để bảo vệ nền độc lập của họ | [
"quân",
"chủ",
"habsburg",
"==",
"vương",
"quốc",
"đông",
"hungary",
"và",
"nhà",
"szapolyai",
"==",
"trong",
"29",
"tháng",
"tám",
"của",
"năm",
"1526",
"quân",
"đội",
"sultan",
"suleiman",
"các",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"gây",
"ra",
"một",
"thất",
"bại",
"quyết",
"định",
"về",
"các",
"lực",
"lượng",
"hungary",
"trong",
"mohacs",
"john",
"zápolya",
"người",
"đã",
"đi",
"đến",
"chiến",
"trường",
"với",
"một",
"đội",
"quân",
"đáng",
"kể",
"đã",
"không",
"tham",
"gia",
"vào",
"trận",
"chiến",
"vì",
"những",
"lý",
"do",
"mơ",
"hồ",
"vua",
"trẻ",
"ludwig",
"ii",
"của",
"hungary",
"và",
"bohemia",
"đã",
"bị",
"giết",
"trong",
"trận",
"chiến",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"binh",
"lính",
"của",
"ông",
"szapolyai",
"được",
"bầu",
"làm",
"vua",
"hungary",
"trong",
"khi",
"ferdinand",
"của",
"nhà",
"habsburg",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"được",
"trao",
"ngai",
"vàng",
"của",
"đất",
"nước",
"trong",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"sau",
"đó",
"szapolyai",
"đã",
"nhận",
"được",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"suleiman",
"người",
"sau",
"cái",
"chết",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1540",
"chiếm",
"đóng",
"đức",
"phậtvà",
"trung",
"tâm",
"hungary",
"dưới",
"cái",
"cớ",
"bảo",
"vệ",
"john",
"ii",
"zápolya",
"con",
"trai",
"của",
"john",
"i",
"zápolya",
"hungary",
"hiện",
"được",
"chia",
"thành",
"ba",
"phần",
"phía",
"tây",
"và",
"phía",
"bắc",
"của",
"hoàng",
"gia",
"hungary",
"ottoman",
"hungary",
"và",
"vương",
"quốc",
"hungary",
"phía",
"đông",
"dưới",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"ottoman",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"công",
"quốc",
"transylvania",
"nơi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"áo",
"và",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đấu",
"tranh",
"cho",
"quyền",
"tối",
"cao",
"gần",
"hai",
"thế",
"kỷ",
"các",
"nhà",
"tài",
"phiệt",
"hungary",
"ở",
"transylvania",
"đã",
"phải",
"dùng",
"đến",
"chính",
"sách",
"trùng",
"lặp",
"để",
"bảo",
"vệ",
"nền",
"độc",
"lập",
"của",
"họ"
] |
ianduba paubrasil là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi ianduba ianduba paubrasil được miêu tả năm 1997 bởi bonaldo | [
"ianduba",
"paubrasil",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ianduba",
"ianduba",
"paubrasil",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997",
"bởi",
"bonaldo"
] |
cosmarium tinctum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium | [
"cosmarium",
"tinctum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"cosmarium"
] |
casaglione == xem thêm == bullet xã của tỉnh corse-du-sud | [
"casaglione",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"corse-du-sud"
] |
trăm túc vệ binh phất cờ kéo ra khỏi hậu cung bất chấp sự can ngăn của vương kinh tào mao không nghe khiến quân đẩy xe thẳng ra long môn thì gặp giả sung nai nịt nhung phục ngồi trên ngựa một bên có thành tế một bên có thành tuy dẫn mấy ngàn binh đi tới tào mao chống gươm bảo có thiên tử đây sao các ngươi dám kinh động quân sĩ thảy đều yên lặng không dám tiến tới nữa lúc này thành tế hỏi giả sung giết hay bắt giả sung đáp ý tư mã công là giết thành tế liền hươi kích đâm tào mao chết gục trên xe đồng thời đâm chết luôn cả triệu bá hay tin tào mao đã chết tư mã chiêu giả bộ ôm thây khóc lóc thảm thiết và nói thành tế đáng giết và tru lục ba họ thành tế kêu lên đó là giả sung truyền lệnh của ngươi cho ta tư mã chiêu vẫn truyền lệnh cho lôi thành tế ra cắt lưỡi và sau đó chém ở chợ == xem thêm == bullet tư mã chiêu bullet tào mao bullet giả sung | [
"trăm",
"túc",
"vệ",
"binh",
"phất",
"cờ",
"kéo",
"ra",
"khỏi",
"hậu",
"cung",
"bất",
"chấp",
"sự",
"can",
"ngăn",
"của",
"vương",
"kinh",
"tào",
"mao",
"không",
"nghe",
"khiến",
"quân",
"đẩy",
"xe",
"thẳng",
"ra",
"long",
"môn",
"thì",
"gặp",
"giả",
"sung",
"nai",
"nịt",
"nhung",
"phục",
"ngồi",
"trên",
"ngựa",
"một",
"bên",
"có",
"thành",
"tế",
"một",
"bên",
"có",
"thành",
"tuy",
"dẫn",
"mấy",
"ngàn",
"binh",
"đi",
"tới",
"tào",
"mao",
"chống",
"gươm",
"bảo",
"có",
"thiên",
"tử",
"đây",
"sao",
"các",
"ngươi",
"dám",
"kinh",
"động",
"quân",
"sĩ",
"thảy",
"đều",
"yên",
"lặng",
"không",
"dám",
"tiến",
"tới",
"nữa",
"lúc",
"này",
"thành",
"tế",
"hỏi",
"giả",
"sung",
"giết",
"hay",
"bắt",
"giả",
"sung",
"đáp",
"ý",
"tư",
"mã",
"công",
"là",
"giết",
"thành",
"tế",
"liền",
"hươi",
"kích",
"đâm",
"tào",
"mao",
"chết",
"gục",
"trên",
"xe",
"đồng",
"thời",
"đâm",
"chết",
"luôn",
"cả",
"triệu",
"bá",
"hay",
"tin",
"tào",
"mao",
"đã",
"chết",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"giả",
"bộ",
"ôm",
"thây",
"khóc",
"lóc",
"thảm",
"thiết",
"và",
"nói",
"thành",
"tế",
"đáng",
"giết",
"và",
"tru",
"lục",
"ba",
"họ",
"thành",
"tế",
"kêu",
"lên",
"đó",
"là",
"giả",
"sung",
"truyền",
"lệnh",
"của",
"ngươi",
"cho",
"ta",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"vẫn",
"truyền",
"lệnh",
"cho",
"lôi",
"thành",
"tế",
"ra",
"cắt",
"lưỡi",
"và",
"sau",
"đó",
"chém",
"ở",
"chợ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"bullet",
"tào",
"mao",
"bullet",
"giả",
"sung"
] |
kotel huyện kotel là một huyện thuộc tỉnh sliven bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 21645 người | [
"kotel",
"huyện",
"kotel",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"sliven",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"21645",
"người"
] |
gái bà ta là choi geum-young người thầm yêu min jung-ho bị cách chức và trục xuất khỏi gian bếp chính y nữ yeul-yee quan ngự y yoon-soo cũng bị cách chức và tất cả những người khác có liên quan đều bị đuổi khỏi cung sau khi trả thù được gia đình nhà thượng cung choi với việc chữa khỏi bệnh đậu mùa cho vương tử lý hoàn tức quốc vương triều tiên minh tông tương lai con trai của vương phi doãn thị jang-geum đã cởi bỏ sự căng thẳng giữa cô và vương phi trong chuyện vương phi ép jang-geum để mặc thế tử quốc vương nhân tông chết vì bệnh nàng cũng được quốc vương trung tông rất quý mến tài nằng và đề bạt chức quan lục phẩm làm ngự y cho quốc vương tuy nhiên do sự phản đối gay gắt của các quan đại thần quốc vương đã không thể thực hiện được một điều thú vị xảy ra khi mà quốc vương triều tiên trung tông đã yêu jang-geum từ lúc nào không hay biết được việc quốc vương hay cho gọi jang-geum đi dạo cùng mình vương đại phi mẹ đẻ chính thất của quốc vương triều tiên trung tông đã yêu cầu quốc vương tấn phong jang-geum làm phi tần thông qua lee yeon-saeng nương nương bạn thân thời là cung nữ với jang-geum quốc vương biết được sự thật jang-geum và min jung-ho đang yêu nhau sau một cuộc thi đấu bắn cung với min | [
"gái",
"bà",
"ta",
"là",
"choi",
"geum-young",
"người",
"thầm",
"yêu",
"min",
"jung-ho",
"bị",
"cách",
"chức",
"và",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"gian",
"bếp",
"chính",
"y",
"nữ",
"yeul-yee",
"quan",
"ngự",
"y",
"yoon-soo",
"cũng",
"bị",
"cách",
"chức",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"khác",
"có",
"liên",
"quan",
"đều",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"cung",
"sau",
"khi",
"trả",
"thù",
"được",
"gia",
"đình",
"nhà",
"thượng",
"cung",
"choi",
"với",
"việc",
"chữa",
"khỏi",
"bệnh",
"đậu",
"mùa",
"cho",
"vương",
"tử",
"lý",
"hoàn",
"tức",
"quốc",
"vương",
"triều",
"tiên",
"minh",
"tông",
"tương",
"lai",
"con",
"trai",
"của",
"vương",
"phi",
"doãn",
"thị",
"jang-geum",
"đã",
"cởi",
"bỏ",
"sự",
"căng",
"thẳng",
"giữa",
"cô",
"và",
"vương",
"phi",
"trong",
"chuyện",
"vương",
"phi",
"ép",
"jang-geum",
"để",
"mặc",
"thế",
"tử",
"quốc",
"vương",
"nhân",
"tông",
"chết",
"vì",
"bệnh",
"nàng",
"cũng",
"được",
"quốc",
"vương",
"trung",
"tông",
"rất",
"quý",
"mến",
"tài",
"nằng",
"và",
"đề",
"bạt",
"chức",
"quan",
"lục",
"phẩm",
"làm",
"ngự",
"y",
"cho",
"quốc",
"vương",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"sự",
"phản",
"đối",
"gay",
"gắt",
"của",
"các",
"quan",
"đại",
"thần",
"quốc",
"vương",
"đã",
"không",
"thể",
"thực",
"hiện",
"được",
"một",
"điều",
"thú",
"vị",
"xảy",
"ra",
"khi",
"mà",
"quốc",
"vương",
"triều",
"tiên",
"trung",
"tông",
"đã",
"yêu",
"jang-geum",
"từ",
"lúc",
"nào",
"không",
"hay",
"biết",
"được",
"việc",
"quốc",
"vương",
"hay",
"cho",
"gọi",
"jang-geum",
"đi",
"dạo",
"cùng",
"mình",
"vương",
"đại",
"phi",
"mẹ",
"đẻ",
"chính",
"thất",
"của",
"quốc",
"vương",
"triều",
"tiên",
"trung",
"tông",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"quốc",
"vương",
"tấn",
"phong",
"jang-geum",
"làm",
"phi",
"tần",
"thông",
"qua",
"lee",
"yeon-saeng",
"nương",
"nương",
"bạn",
"thân",
"thời",
"là",
"cung",
"nữ",
"với",
"jang-geum",
"quốc",
"vương",
"biết",
"được",
"sự",
"thật",
"jang-geum",
"và",
"min",
"jung-ho",
"đang",
"yêu",
"nhau",
"sau",
"một",
"cuộc",
"thi",
"đấu",
"bắn",
"cung",
"với",
"min"
] |
omohide poro poro chỉ còn là hôm qua là một trong số các bộ phim hoạt hình tiến bộ ở chỗ nó khám phá một thể loại được cho là bên ngoài lĩnh vực của các đối tượng hoạt hình trong trường hợp này thực tế giống như drama cho người lớn đặc biệt là khán giả nữ dù vậy bộ phim là một sự thành công bất ngờ thu hút một lượng lớn khán giả trưởng thành cà nam và nữ == tóm tắt == bối cảnh trong phim diễn ra vào năm 1982 nhân vật nữ chính taeko 27 tuổi là một cô gái sinh ra và lớn lên ở tokyo cô là một viên chức bình thường sống độc thân và không mấy hứng thú với công việc cuộc sống của taeko trôi qua tẻ nhạt và bình lặng cho đến khi cô xin nghỉ phép một thời gian để về nông thôn giúp anh rể thu hoạch hoa rum safflower- một loại hoa màu nghệ dùng để nhuộm vải trong suốt chuyến đi những ký ức tuổi thơ về năm cuối tiểu học tràn ngập trong cô những mảnh ký ức cùng những việc xảy ra ở vùng quê này đã làm thay đổi hoàn toàn cuộc sống tẻ nhạt của taeko == diễn viên lồng tiếng == bullet miki imai bullet toshirō yanagiba bullet taeko lúc là học sinh lớp 5 yōko honna bullet mẹ của taeko michie terada bullet cha của taeko masahiro itō bullet bà nội của taeko chie kitagawa bullet chị gái thứ | [
"omohide",
"poro",
"poro",
"chỉ",
"còn",
"là",
"hôm",
"qua",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"tiến",
"bộ",
"ở",
"chỗ",
"nó",
"khám",
"phá",
"một",
"thể",
"loại",
"được",
"cho",
"là",
"bên",
"ngoài",
"lĩnh",
"vực",
"của",
"các",
"đối",
"tượng",
"hoạt",
"hình",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"thực",
"tế",
"giống",
"như",
"drama",
"cho",
"người",
"lớn",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khán",
"giả",
"nữ",
"dù",
"vậy",
"bộ",
"phim",
"là",
"một",
"sự",
"thành",
"công",
"bất",
"ngờ",
"thu",
"hút",
"một",
"lượng",
"lớn",
"khán",
"giả",
"trưởng",
"thành",
"cà",
"nam",
"và",
"nữ",
"==",
"tóm",
"tắt",
"==",
"bối",
"cảnh",
"trong",
"phim",
"diễn",
"ra",
"vào",
"năm",
"1982",
"nhân",
"vật",
"nữ",
"chính",
"taeko",
"27",
"tuổi",
"là",
"một",
"cô",
"gái",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"ở",
"tokyo",
"cô",
"là",
"một",
"viên",
"chức",
"bình",
"thường",
"sống",
"độc",
"thân",
"và",
"không",
"mấy",
"hứng",
"thú",
"với",
"công",
"việc",
"cuộc",
"sống",
"của",
"taeko",
"trôi",
"qua",
"tẻ",
"nhạt",
"và",
"bình",
"lặng",
"cho",
"đến",
"khi",
"cô",
"xin",
"nghỉ",
"phép",
"một",
"thời",
"gian",
"để",
"về",
"nông",
"thôn",
"giúp",
"anh",
"rể",
"thu",
"hoạch",
"hoa",
"rum",
"safflower-",
"một",
"loại",
"hoa",
"màu",
"nghệ",
"dùng",
"để",
"nhuộm",
"vải",
"trong",
"suốt",
"chuyến",
"đi",
"những",
"ký",
"ức",
"tuổi",
"thơ",
"về",
"năm",
"cuối",
"tiểu",
"học",
"tràn",
"ngập",
"trong",
"cô",
"những",
"mảnh",
"ký",
"ức",
"cùng",
"những",
"việc",
"xảy",
"ra",
"ở",
"vùng",
"quê",
"này",
"đã",
"làm",
"thay",
"đổi",
"hoàn",
"toàn",
"cuộc",
"sống",
"tẻ",
"nhạt",
"của",
"taeko",
"==",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"miki",
"imai",
"bullet",
"toshirō",
"yanagiba",
"bullet",
"taeko",
"lúc",
"là",
"học",
"sinh",
"lớp",
"5",
"yōko",
"honna",
"bullet",
"mẹ",
"của",
"taeko",
"michie",
"terada",
"bullet",
"cha",
"của",
"taeko",
"masahiro",
"itō",
"bullet",
"bà",
"nội",
"của",
"taeko",
"chie",
"kitagawa",
"bullet",
"chị",
"gái",
"thứ"
] |
quettehou là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển | [
"quettehou",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"10",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
ghansor là một thị trấn thống kê census town của quận seoni thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == ghansor có vị trí nó có độ cao trung bình là 582 mét 1909 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ ghansor có dân số 6130 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% ghansor có tỷ lệ 70% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 76% và tỷ lệ cho phái nữ là 64% tại ghansor 15% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"ghansor",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"seoni",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"ghansor",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"582",
"mét",
"1909",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"ghansor",
"có",
"dân",
"số",
"6130",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"53%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"47%",
"ghansor",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"70%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"76%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"64%",
"tại",
"ghansor",
"15%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
competitive cities in the global economy has some definitions for oecd countries | [
"competitive",
"cities",
"in",
"the",
"global",
"economy",
"has",
"some",
"definitions",
"for",
"oecd",
"countries"
] |
neochrysoprasis zajciwi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"neochrysoprasis",
"zajciwi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nay hầu hết các học giả cho rằng ông có một vương triều 10 năm từ năm 1401-1391 tcn == tượng đài == giống như hầu hết các vị vua thutmosis khác ông đã tiến hành xây dựng trên quy mô lớn thutmose iv đã hoàn thành cột tháp tưởng niệm phía đông vốn được thutmose iii bắt đầu nó cao tới 32 m 105 ft và là cột tháp cao nhất từng được dựng lên ở ai cập tại đền karnak thutmose iv gọi nó là tekhen waty hay cột tháp độc nhất nó sau đó được hoàng đế constantius ii đưa tới circus maximus ở rome vào năm 357 scn và sau đó lại được giáo hoàng sixtus v dựng lên vào năm 1588 tại piazza san giovanni ngày nay được gọi là cột tháp lateran thutmose iv cũng đã xây dựng một nhà nguyện độc đáo cùng một đại sảnh có hàng cột bao quanh và quay lưng lại về phía các bức tường phía đông khu chính điện của đền karnak ngôi nhà nguyện được dự định dành cho những người không có quyền đặt chân vào khu chính điện của đền thờ [karnak] đó là nơi mà tai của thần amun có thể nghe thấy những lời cầu nguyện của người dân thành phố == an táng == thutmosis iv được chôn cất ở thung lũng các vị vua ở mộ kv43 nhưng thi hài ông được chuyển từ xác ướp ở kv35 nơi mà nó được khai quật năm 1898 bởi ông victor loret thi | [
"nay",
"hầu",
"hết",
"các",
"học",
"giả",
"cho",
"rằng",
"ông",
"có",
"một",
"vương",
"triều",
"10",
"năm",
"từ",
"năm",
"1401-1391",
"tcn",
"==",
"tượng",
"đài",
"==",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"vị",
"vua",
"thutmosis",
"khác",
"ông",
"đã",
"tiến",
"hành",
"xây",
"dựng",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
"thutmose",
"iv",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"cột",
"tháp",
"tưởng",
"niệm",
"phía",
"đông",
"vốn",
"được",
"thutmose",
"iii",
"bắt",
"đầu",
"nó",
"cao",
"tới",
"32",
"m",
"105",
"ft",
"và",
"là",
"cột",
"tháp",
"cao",
"nhất",
"từng",
"được",
"dựng",
"lên",
"ở",
"ai",
"cập",
"tại",
"đền",
"karnak",
"thutmose",
"iv",
"gọi",
"nó",
"là",
"tekhen",
"waty",
"hay",
"cột",
"tháp",
"độc",
"nhất",
"nó",
"sau",
"đó",
"được",
"hoàng",
"đế",
"constantius",
"ii",
"đưa",
"tới",
"circus",
"maximus",
"ở",
"rome",
"vào",
"năm",
"357",
"scn",
"và",
"sau",
"đó",
"lại",
"được",
"giáo",
"hoàng",
"sixtus",
"v",
"dựng",
"lên",
"vào",
"năm",
"1588",
"tại",
"piazza",
"san",
"giovanni",
"ngày",
"nay",
"được",
"gọi",
"là",
"cột",
"tháp",
"lateran",
"thutmose",
"iv",
"cũng",
"đã",
"xây",
"dựng",
"một",
"nhà",
"nguyện",
"độc",
"đáo",
"cùng",
"một",
"đại",
"sảnh",
"có",
"hàng",
"cột",
"bao",
"quanh",
"và",
"quay",
"lưng",
"lại",
"về",
"phía",
"các",
"bức",
"tường",
"phía",
"đông",
"khu",
"chính",
"điện",
"của",
"đền",
"karnak",
"ngôi",
"nhà",
"nguyện",
"được",
"dự",
"định",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"không",
"có",
"quyền",
"đặt",
"chân",
"vào",
"khu",
"chính",
"điện",
"của",
"đền",
"thờ",
"[karnak]",
"đó",
"là",
"nơi",
"mà",
"tai",
"của",
"thần",
"amun",
"có",
"thể",
"nghe",
"thấy",
"những",
"lời",
"cầu",
"nguyện",
"của",
"người",
"dân",
"thành",
"phố",
"==",
"an",
"táng",
"==",
"thutmosis",
"iv",
"được",
"chôn",
"cất",
"ở",
"thung",
"lũng",
"các",
"vị",
"vua",
"ở",
"mộ",
"kv43",
"nhưng",
"thi",
"hài",
"ông",
"được",
"chuyển",
"từ",
"xác",
"ướp",
"ở",
"kv35",
"nơi",
"mà",
"nó",
"được",
"khai",
"quật",
"năm",
"1898",
"bởi",
"ông",
"victor",
"loret",
"thi"
] |
giúp anh lọt vào danh sách 20 cầu thủ hàng đầu ở châu âu lần ra sân cuối cùng của zouma cho chelsea là trong trận thắng của họ ở siêu cúp châu âu 2021 trước villarreal vào ngày 11 tháng 8 năm 2021 trận đấu kết thúc với tỷ số 1-1 trước khi được quyết định trong loạt sút luân lưu villarreal có bàn gỡ hòa sau một pha cản phá hàng phòng ngự yếu kém của zouma vào tháng 8 năm 2021 anh rời đi để gia nhập west ham united anh đã chơi 151 trận trên mọi đấu trường cho chelsea ghi được 10 bàn thắng === west ham united === vào ngày 28 tháng 8 năm 2021 zouma gia nhập west ham united với giá 29 8 triệu bảng ký hợp đồng 4 năm vào ngày 16 tháng 9 anh có trận ra mắt west ham tại europa league trong chiến thắng 2–0 trước dinamo zagreb vào ngày 7 tháng 11 anh ghi bàn thắng đầu tiên cho west ham bàn thắng ấn định chiến thắng 3–2 trước liverpool == sự nghiệp quốc tế == zouma đã từng chơi cho u-16 và u-17 của pháp anh đã cùng u-17 pháp tham gia giải euro u-17 năm 2011 và world cup u-17 năm 2011 zouma là đội trưởng của u-21 pháp khi anh còn thi đấu ở cấp độ này anh là thành viên của đội u-20 vô địch world cup 2013 ở thổ nhĩ kỳ trong trận tứ kết trước uzbekistan ở rize anh góp công bằng | [
"giúp",
"anh",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"20",
"cầu",
"thủ",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"châu",
"âu",
"lần",
"ra",
"sân",
"cuối",
"cùng",
"của",
"zouma",
"cho",
"chelsea",
"là",
"trong",
"trận",
"thắng",
"của",
"họ",
"ở",
"siêu",
"cúp",
"châu",
"âu",
"2021",
"trước",
"villarreal",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"năm",
"2021",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"tỷ",
"số",
"1-1",
"trước",
"khi",
"được",
"quyết",
"định",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"villarreal",
"có",
"bàn",
"gỡ",
"hòa",
"sau",
"một",
"pha",
"cản",
"phá",
"hàng",
"phòng",
"ngự",
"yếu",
"kém",
"của",
"zouma",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2021",
"anh",
"rời",
"đi",
"để",
"gia",
"nhập",
"west",
"ham",
"united",
"anh",
"đã",
"chơi",
"151",
"trận",
"trên",
"mọi",
"đấu",
"trường",
"cho",
"chelsea",
"ghi",
"được",
"10",
"bàn",
"thắng",
"===",
"west",
"ham",
"united",
"===",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2021",
"zouma",
"gia",
"nhập",
"west",
"ham",
"united",
"với",
"giá",
"29",
"8",
"triệu",
"bảng",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"4",
"năm",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"anh",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"west",
"ham",
"tại",
"europa",
"league",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2–0",
"trước",
"dinamo",
"zagreb",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"west",
"ham",
"bàn",
"thắng",
"ấn",
"định",
"chiến",
"thắng",
"3–2",
"trước",
"liverpool",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"zouma",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"u-16",
"và",
"u-17",
"của",
"pháp",
"anh",
"đã",
"cùng",
"u-17",
"pháp",
"tham",
"gia",
"giải",
"euro",
"u-17",
"năm",
"2011",
"và",
"world",
"cup",
"u-17",
"năm",
"2011",
"zouma",
"là",
"đội",
"trưởng",
"của",
"u-21",
"pháp",
"khi",
"anh",
"còn",
"thi",
"đấu",
"ở",
"cấp",
"độ",
"này",
"anh",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"u-20",
"vô",
"địch",
"world",
"cup",
"2013",
"ở",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"trong",
"trận",
"tứ",
"kết",
"trước",
"uzbekistan",
"ở",
"rize",
"anh",
"góp",
"công",
"bằng"
] |
aethiopocassis flaccida là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1924 | [
"aethiopocassis",
"flaccida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
ngõ ngoài và ngõ giữa còn bên trong cho đắp những gò đống để khi bí thế thì rút quân vào đấy chỗ này gọi là tầm bùi ông còn cho đào một cái ao khá lớn xung quanh cũng trồng tre gai dày đặc dưới ao cũng thả rau muống rau ngổ cho lên cao tốt ở giữa ao cho đắp một cái gò khá rộng để họp bộ chỉ huy chỗ này gọi là vườn phủ bullet bình kiều thành bình kiều là một tòa thành do chính sứ quân ngô xương xí xây dựng trên vùng đất mới chọn sau khi phải dời khỏi triều đình cổ loa thành nằm lọt vào giữa vùng đất cách thành phố thanh hóa 25 km về phía đông cạnh dãy cửu noãn sơn liền kề phía bắc núi nưa thuộc huyện như thanh vùng đất này ngày nay thuộc về các xã hợp lý hợp tiến hợp thành thuộc huyện triệu sơn tỉnh thanh hóa bình kiều có nghĩa là cầu bằng tức cầu không cong nguyên là tên một cây cầu bắc qua sông mau giếng bullet phong châu phong châu thuộc việt trì phú thọ vốn là đô cũ thời hùng vương thế kỷ x phong châu trở thành trung tâm quyền lực của họ kiều lần lượt kiều công tiễn rồi cháu nội là kiều công hãn trở thành thứ sử phong châu bullet tế giang theo cuốn sách miền quê văn giang của tác giả trần khắc cần – nhà xuất bản văn hoá dân tộc 2004 khi | [
"ngõ",
"ngoài",
"và",
"ngõ",
"giữa",
"còn",
"bên",
"trong",
"cho",
"đắp",
"những",
"gò",
"đống",
"để",
"khi",
"bí",
"thế",
"thì",
"rút",
"quân",
"vào",
"đấy",
"chỗ",
"này",
"gọi",
"là",
"tầm",
"bùi",
"ông",
"còn",
"cho",
"đào",
"một",
"cái",
"ao",
"khá",
"lớn",
"xung",
"quanh",
"cũng",
"trồng",
"tre",
"gai",
"dày",
"đặc",
"dưới",
"ao",
"cũng",
"thả",
"rau",
"muống",
"rau",
"ngổ",
"cho",
"lên",
"cao",
"tốt",
"ở",
"giữa",
"ao",
"cho",
"đắp",
"một",
"cái",
"gò",
"khá",
"rộng",
"để",
"họp",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"chỗ",
"này",
"gọi",
"là",
"vườn",
"phủ",
"bullet",
"bình",
"kiều",
"thành",
"bình",
"kiều",
"là",
"một",
"tòa",
"thành",
"do",
"chính",
"sứ",
"quân",
"ngô",
"xương",
"xí",
"xây",
"dựng",
"trên",
"vùng",
"đất",
"mới",
"chọn",
"sau",
"khi",
"phải",
"dời",
"khỏi",
"triều",
"đình",
"cổ",
"loa",
"thành",
"nằm",
"lọt",
"vào",
"giữa",
"vùng",
"đất",
"cách",
"thành",
"phố",
"thanh",
"hóa",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"cạnh",
"dãy",
"cửu",
"noãn",
"sơn",
"liền",
"kề",
"phía",
"bắc",
"núi",
"nưa",
"thuộc",
"huyện",
"như",
"thanh",
"vùng",
"đất",
"này",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"về",
"các",
"xã",
"hợp",
"lý",
"hợp",
"tiến",
"hợp",
"thành",
"thuộc",
"huyện",
"triệu",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"bình",
"kiều",
"có",
"nghĩa",
"là",
"cầu",
"bằng",
"tức",
"cầu",
"không",
"cong",
"nguyên",
"là",
"tên",
"một",
"cây",
"cầu",
"bắc",
"qua",
"sông",
"mau",
"giếng",
"bullet",
"phong",
"châu",
"phong",
"châu",
"thuộc",
"việt",
"trì",
"phú",
"thọ",
"vốn",
"là",
"đô",
"cũ",
"thời",
"hùng",
"vương",
"thế",
"kỷ",
"x",
"phong",
"châu",
"trở",
"thành",
"trung",
"tâm",
"quyền",
"lực",
"của",
"họ",
"kiều",
"lần",
"lượt",
"kiều",
"công",
"tiễn",
"rồi",
"cháu",
"nội",
"là",
"kiều",
"công",
"hãn",
"trở",
"thành",
"thứ",
"sử",
"phong",
"châu",
"bullet",
"tế",
"giang",
"theo",
"cuốn",
"sách",
"miền",
"quê",
"văn",
"giang",
"của",
"tác",
"giả",
"trần",
"khắc",
"cần",
"–",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hoá",
"dân",
"tộc",
"2004",
"khi"
] |
như các nguyên lão == đền hòa bình công trường vespasianus == năm 75 đền hòa bình hay còn được gọi là công trường vespasianus được xây dựng dưới thời hoàng đế vespasianus được định hình bởi công trường augustus công trường caesar và phố argiletum kết nối công trường la mã với khu subura ngôi đền này nằm đối diện với đồi velia theo hướng đấu trường la mã việc kiến trúc này không được đề cập là có chức năng dân sự đã khiến nó không được xếp vào loại công trường thực thụ do đó công trình kiến trúc này chỉ đơn giản được xác định là đền hòa bình tiếng latinh templum pacis cho đến thời kỳ cuối của đế chế hình dạng của công trường cũng khác nhau ngôi đền được xây dựng như một sảnh lớn hình chóp mở ra giống như một gian hốc ở dưới cùng của cửa mái cổng một hàng dãy cột đá tách biệt phần mái cổng với ngôi đền khu vực trung tâm không được lát đá như các công trường khác và phục vụ như một khu vườn có hồ bơi và bệ đặt tượng vì vậy nó giống như một bảo tàng ngoài trời công trình này được xây dựng để kỷ niệm cuộc chinh phạt jerusalem năm 70 một trong những căn phòng mở ra ở cuối các mái cổng là nơi đặt forma urbis romae một bản đồ bằng đá cẩm thạch của la mã cổ đại được thực hiện vào triều đại | [
"như",
"các",
"nguyên",
"lão",
"==",
"đền",
"hòa",
"bình",
"công",
"trường",
"vespasianus",
"==",
"năm",
"75",
"đền",
"hòa",
"bình",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"công",
"trường",
"vespasianus",
"được",
"xây",
"dựng",
"dưới",
"thời",
"hoàng",
"đế",
"vespasianus",
"được",
"định",
"hình",
"bởi",
"công",
"trường",
"augustus",
"công",
"trường",
"caesar",
"và",
"phố",
"argiletum",
"kết",
"nối",
"công",
"trường",
"la",
"mã",
"với",
"khu",
"subura",
"ngôi",
"đền",
"này",
"nằm",
"đối",
"diện",
"với",
"đồi",
"velia",
"theo",
"hướng",
"đấu",
"trường",
"la",
"mã",
"việc",
"kiến",
"trúc",
"này",
"không",
"được",
"đề",
"cập",
"là",
"có",
"chức",
"năng",
"dân",
"sự",
"đã",
"khiến",
"nó",
"không",
"được",
"xếp",
"vào",
"loại",
"công",
"trường",
"thực",
"thụ",
"do",
"đó",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"này",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"đền",
"hòa",
"bình",
"tiếng",
"latinh",
"templum",
"pacis",
"cho",
"đến",
"thời",
"kỳ",
"cuối",
"của",
"đế",
"chế",
"hình",
"dạng",
"của",
"công",
"trường",
"cũng",
"khác",
"nhau",
"ngôi",
"đền",
"được",
"xây",
"dựng",
"như",
"một",
"sảnh",
"lớn",
"hình",
"chóp",
"mở",
"ra",
"giống",
"như",
"một",
"gian",
"hốc",
"ở",
"dưới",
"cùng",
"của",
"cửa",
"mái",
"cổng",
"một",
"hàng",
"dãy",
"cột",
"đá",
"tách",
"biệt",
"phần",
"mái",
"cổng",
"với",
"ngôi",
"đền",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"không",
"được",
"lát",
"đá",
"như",
"các",
"công",
"trường",
"khác",
"và",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"khu",
"vườn",
"có",
"hồ",
"bơi",
"và",
"bệ",
"đặt",
"tượng",
"vì",
"vậy",
"nó",
"giống",
"như",
"một",
"bảo",
"tàng",
"ngoài",
"trời",
"công",
"trình",
"này",
"được",
"xây",
"dựng",
"để",
"kỷ",
"niệm",
"cuộc",
"chinh",
"phạt",
"jerusalem",
"năm",
"70",
"một",
"trong",
"những",
"căn",
"phòng",
"mở",
"ra",
"ở",
"cuối",
"các",
"mái",
"cổng",
"là",
"nơi",
"đặt",
"forma",
"urbis",
"romae",
"một",
"bản",
"đồ",
"bằng",
"đá",
"cẩm",
"thạch",
"của",
"la",
"mã",
"cổ",
"đại",
"được",
"thực",
"hiện",
"vào",
"triều",
"đại"
] |
répcevis là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 6 09 km² dân số năm 2010 là 341 người mật độ 56 người km² | [
"répcevis",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"győr-moson-sopron",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"09",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"341",
"người",
"mật",
"độ",
"56",
"người",
"km²"
] |
rubin sau khi ứng cử viên tổng thống mcgovern thất cử trước nixon bị vướng vào một cuộc chiến pháp lý lâu dài với cơ quan lưu trú lennon liên tục bị từ chối quyền được cấp thẻ cư trú sau này tới tận năm 1976 mới được giải quyết thất vọng lennon lại sử dụng ma túy và quan hệ tình dục với một người hâm mộ nữ khiến ono gặp nhiều vấn đề mới bài hát death of samantha của bà được bắt nguồn từ sự kiện trên some time in new york city được thu cùng ono với phần chơi lót của ban nhạc elephant s memory và được phát hành vào tháng 6 năm 1972 bao gồm những ca khúc nói về quyền lợi của phụ nữ quan hệ sắc tộc vai trò của nước anh ở bắc ireland và các vấn đề về việc cấp thẻ xanh của lennon album bị đánh giá rất thấp về chuyên môn và bị giới chuyên môn coi là không thể nghe nổi woman is the nigger of the world được chọn làm đĩa đơn cho album sau đó được chiếu trên truyền hình vào ngày 11 tháng 5 trong chương trình the dick cavett show rất nhiều đài phát thanh từ chối phát ca khúc này vì sử dụng từ nigger lennon và ono sau đó tổ chức 2 buổi hòa nhạc từ thiện cùng ban nhạc elephant s memory ở new york nhằm quyên góp tiền cho các bệnh nhân ở trường tâm thần giáo dưỡng | [
"rubin",
"sau",
"khi",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tổng",
"thống",
"mcgovern",
"thất",
"cử",
"trước",
"nixon",
"bị",
"vướng",
"vào",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"pháp",
"lý",
"lâu",
"dài",
"với",
"cơ",
"quan",
"lưu",
"trú",
"lennon",
"liên",
"tục",
"bị",
"từ",
"chối",
"quyền",
"được",
"cấp",
"thẻ",
"cư",
"trú",
"sau",
"này",
"tới",
"tận",
"năm",
"1976",
"mới",
"được",
"giải",
"quyết",
"thất",
"vọng",
"lennon",
"lại",
"sử",
"dụng",
"ma",
"túy",
"và",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"một",
"người",
"hâm",
"mộ",
"nữ",
"khiến",
"ono",
"gặp",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"mới",
"bài",
"hát",
"death",
"of",
"samantha",
"của",
"bà",
"được",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"sự",
"kiện",
"trên",
"some",
"time",
"in",
"new",
"york",
"city",
"được",
"thu",
"cùng",
"ono",
"với",
"phần",
"chơi",
"lót",
"của",
"ban",
"nhạc",
"elephant",
"s",
"memory",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1972",
"bao",
"gồm",
"những",
"ca",
"khúc",
"nói",
"về",
"quyền",
"lợi",
"của",
"phụ",
"nữ",
"quan",
"hệ",
"sắc",
"tộc",
"vai",
"trò",
"của",
"nước",
"anh",
"ở",
"bắc",
"ireland",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"việc",
"cấp",
"thẻ",
"xanh",
"của",
"lennon",
"album",
"bị",
"đánh",
"giá",
"rất",
"thấp",
"về",
"chuyên",
"môn",
"và",
"bị",
"giới",
"chuyên",
"môn",
"coi",
"là",
"không",
"thể",
"nghe",
"nổi",
"woman",
"is",
"the",
"nigger",
"of",
"the",
"world",
"được",
"chọn",
"làm",
"đĩa",
"đơn",
"cho",
"album",
"sau",
"đó",
"được",
"chiếu",
"trên",
"truyền",
"hình",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"trong",
"chương",
"trình",
"the",
"dick",
"cavett",
"show",
"rất",
"nhiều",
"đài",
"phát",
"thanh",
"từ",
"chối",
"phát",
"ca",
"khúc",
"này",
"vì",
"sử",
"dụng",
"từ",
"nigger",
"lennon",
"và",
"ono",
"sau",
"đó",
"tổ",
"chức",
"2",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"từ",
"thiện",
"cùng",
"ban",
"nhạc",
"elephant",
"s",
"memory",
"ở",
"new",
"york",
"nhằm",
"quyên",
"góp",
"tiền",
"cho",
"các",
"bệnh",
"nhân",
"ở",
"trường",
"tâm",
"thần",
"giáo",
"dưỡng"
] |
Địa hình Đông Phi nổi tiếng với nhiều cảnh đẹp và những danh thắng lớn của châu Phi như thung lũng Great Rift, đỉnh núi Kilimanjaro và núi Kenya, hai đỉnh núi cao nhất châu Phi, hồ nước ngọt lớn thứ hai thế giới, hồ Victoria và hồ sâu thứ hai thế giới, hồ Tanganyika. | [
"Địa",
"hình",
"Đông",
"Phi",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"nhiều",
"cảnh",
"đẹp",
"và",
"những",
"danh",
"thắng",
"lớn",
"của",
"châu",
"Phi",
"như",
"thung",
"lũng",
"Great",
"Rift,",
"đỉnh",
"núi",
"Kilimanjaro",
"và",
"núi",
"Kenya,",
"hai",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"nhất",
"châu",
"Phi,",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"thế",
"giới,",
"hồ",
"Victoria",
"và",
"hồ",
"sâu",
"thứ",
"hai",
"thế",
"giới,",
"hồ",
"Tanganyika."
] |
bulbophyllum ovatolanceatum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia ovatolanceatum]] | [
"bulbophyllum",
"ovatolanceatum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"ovatolanceatum]]"
] |
khi bị đưa ra xét xử cô đã bị kết án vào năm 2009 với án tù chung thân của chính phủ rwandan justin mugenzi và prosper mugiraneza cũng có liên quan đến vụ giết người của habyalimana nhưng họ đã được tha bổng trong tất cả các cáo buộc vào tháng 2 năm 2013 | [
"khi",
"bị",
"đưa",
"ra",
"xét",
"xử",
"cô",
"đã",
"bị",
"kết",
"án",
"vào",
"năm",
"2009",
"với",
"án",
"tù",
"chung",
"thân",
"của",
"chính",
"phủ",
"rwandan",
"justin",
"mugenzi",
"và",
"prosper",
"mugiraneza",
"cũng",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"vụ",
"giết",
"người",
"của",
"habyalimana",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"được",
"tha",
"bổng",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"cáo",
"buộc",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013"
] |
tướng phạm văn đồng năm 1951 tham gia thành lập ủy ban bảo vệ hòa bình thế giới của việt nam làm tổng thư ký kiêm phó chủ tịch ủy ban từ 1968 đến 1972 tại hội nghị paris về việt nam tham gia phái đoàn việt nam dân chủ cộng hòa với tư cách đại diện cho ủy ban bảo vệ hòa bình việt nam và ủy ban việt nam đoàn kết với nhân dân mỹ – pháp vận động phong trào chống chiến tranh xâm lược của mỹ năm 1989 ông tham gia xuống đường chống bom nguyên tử tại nhật bản ông phổ nhạc thành công bài thơ trời sẽ lại trong xanh của tác giả người nhật umeda shyozi đã để lại ấn tượng sấu sắc cho bạn bè thế giới trong khoảng những năm 90 của thế kỷ trước ông chuyển sang nghề dịch giả với bút danh anh thư sau thời gian dài bệnh nặng ông qua đời sáng ngày 27 tháng 3 năm 2010 thọ 87 tuổi == tác phẩm == === âm nhạc === bullet ca khúc 19 tháng 8 1945 ca khúc nổi tiếng nhất của ông bullet ca khúc cây súng bạn đường bullet ca khúc đời vẫn tươi bullet ca khúc quê hương anh bộ đội 1949 bullet ca khúc ca mừng chế độ ta tươi đẹp bullet ca khúc hồ chí minh người là muôn ánh sao bullet ca khúc ngôi sao thế kỷ bullet ca khúc hà nội ở lâm đồng bullet hợp xướng 4 chương quê hương hai tiếng ấy bullet phổ nhạc trời sẽ lại trong | [
"tướng",
"phạm",
"văn",
"đồng",
"năm",
"1951",
"tham",
"gia",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"bảo",
"vệ",
"hòa",
"bình",
"thế",
"giới",
"của",
"việt",
"nam",
"làm",
"tổng",
"thư",
"ký",
"kiêm",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"từ",
"1968",
"đến",
"1972",
"tại",
"hội",
"nghị",
"paris",
"về",
"việt",
"nam",
"tham",
"gia",
"phái",
"đoàn",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"với",
"tư",
"cách",
"đại",
"diện",
"cho",
"ủy",
"ban",
"bảo",
"vệ",
"hòa",
"bình",
"việt",
"nam",
"và",
"ủy",
"ban",
"việt",
"nam",
"đoàn",
"kết",
"với",
"nhân",
"dân",
"mỹ",
"–",
"pháp",
"vận",
"động",
"phong",
"trào",
"chống",
"chiến",
"tranh",
"xâm",
"lược",
"của",
"mỹ",
"năm",
"1989",
"ông",
"tham",
"gia",
"xuống",
"đường",
"chống",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"tại",
"nhật",
"bản",
"ông",
"phổ",
"nhạc",
"thành",
"công",
"bài",
"thơ",
"trời",
"sẽ",
"lại",
"trong",
"xanh",
"của",
"tác",
"giả",
"người",
"nhật",
"umeda",
"shyozi",
"đã",
"để",
"lại",
"ấn",
"tượng",
"sấu",
"sắc",
"cho",
"bạn",
"bè",
"thế",
"giới",
"trong",
"khoảng",
"những",
"năm",
"90",
"của",
"thế",
"kỷ",
"trước",
"ông",
"chuyển",
"sang",
"nghề",
"dịch",
"giả",
"với",
"bút",
"danh",
"anh",
"thư",
"sau",
"thời",
"gian",
"dài",
"bệnh",
"nặng",
"ông",
"qua",
"đời",
"sáng",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"2010",
"thọ",
"87",
"tuổi",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"===",
"âm",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"ca",
"khúc",
"19",
"tháng",
"8",
"1945",
"ca",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"ông",
"bullet",
"ca",
"khúc",
"cây",
"súng",
"bạn",
"đường",
"bullet",
"ca",
"khúc",
"đời",
"vẫn",
"tươi",
"bullet",
"ca",
"khúc",
"quê",
"hương",
"anh",
"bộ",
"đội",
"1949",
"bullet",
"ca",
"khúc",
"ca",
"mừng",
"chế",
"độ",
"ta",
"tươi",
"đẹp",
"bullet",
"ca",
"khúc",
"hồ",
"chí",
"minh",
"người",
"là",
"muôn",
"ánh",
"sao",
"bullet",
"ca",
"khúc",
"ngôi",
"sao",
"thế",
"kỷ",
"bullet",
"ca",
"khúc",
"hà",
"nội",
"ở",
"lâm",
"đồng",
"bullet",
"hợp",
"xướng",
"4",
"chương",
"quê",
"hương",
"hai",
"tiếng",
"ấy",
"bullet",
"phổ",
"nhạc",
"trời",
"sẽ",
"lại",
"trong"
] |
giải đấu năm nay == các đội tham gia == dưới đây là danh sách các câu lạc bộ tham gia giải đấu năm 2018 onlyinclude> == vòng bảng == vòng bảng sẽ thi đấu theo thể thức đá vòng tròn một lượt tính điểm diễn ra ở hà nội đà nẵng và thành phố hồ chí minh bốn đội có thành tích xuất sắc nhất sẽ bước vào tranh tài ở vòng loại trực tiếp được tổ chức ở thành phố hồ chí minh từ 21-22 4 các đội tuyển được xếp hạng theo điểm 3 điểm cho 1 trận thắng 1 điểm cho 1 trận hòa 0 điểm cho 1 trận thua === vòng 1 === vòng 1 của vòng bảng diễn ra tại nhà thi đấu trường đại học bách khoa hà nội vào hai ngày 31 tháng 3 và 1 tháng 4 năm 2018 === vòng 2 === vòng 2 của vòng bảng diễn ra tại nhà thi đấu rạch miễu thành phố hồ chí minh vào hai ngày 7-8 tháng 4 năm 2018 === vòng 3 === vòng 3 của vòng bảng diễn ra tại nhà thi đấu quân khu 5 đà nẵng vào hai ngày 14-15 tháng 4 năm 2018 === bảng xếp hạng === quy tắc xếp hạng bullet 1 tổng số điểm bullet 2 hiệu số bàn thắng và bàn thua dưới đây là bảng xếp hạng tính đến hết vòng bảng == vòng đấu loại trực tiếp == vòng đấu loại trực tiếp diễn ra tại nhà thi đấu rạch miễu thành phố hồ chí minh vào hai ngày 21-22 tháng 4 năm 2018 4 đội đầu bảng sẽ | [
"giải",
"đấu",
"năm",
"nay",
"==",
"các",
"đội",
"tham",
"gia",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"năm",
"2018",
"onlyinclude>",
"==",
"vòng",
"bảng",
"==",
"vòng",
"bảng",
"sẽ",
"thi",
"đấu",
"theo",
"thể",
"thức",
"đá",
"vòng",
"tròn",
"một",
"lượt",
"tính",
"điểm",
"diễn",
"ra",
"ở",
"hà",
"nội",
"đà",
"nẵng",
"và",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bốn",
"đội",
"có",
"thành",
"tích",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"sẽ",
"bước",
"vào",
"tranh",
"tài",
"ở",
"vòng",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"từ",
"21-22",
"4",
"các",
"đội",
"tuyển",
"được",
"xếp",
"hạng",
"theo",
"điểm",
"3",
"điểm",
"cho",
"1",
"trận",
"thắng",
"1",
"điểm",
"cho",
"1",
"trận",
"hòa",
"0",
"điểm",
"cho",
"1",
"trận",
"thua",
"===",
"vòng",
"1",
"===",
"vòng",
"1",
"của",
"vòng",
"bảng",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"hà",
"nội",
"vào",
"hai",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"và",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"===",
"vòng",
"2",
"===",
"vòng",
"2",
"của",
"vòng",
"bảng",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"rạch",
"miễu",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"vào",
"hai",
"ngày",
"7-8",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"===",
"vòng",
"3",
"===",
"vòng",
"3",
"của",
"vòng",
"bảng",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"quân",
"khu",
"5",
"đà",
"nẵng",
"vào",
"hai",
"ngày",
"14-15",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"===",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"===",
"quy",
"tắc",
"xếp",
"hạng",
"bullet",
"1",
"tổng",
"số",
"điểm",
"bullet",
"2",
"hiệu",
"số",
"bàn",
"thắng",
"và",
"bàn",
"thua",
"dưới",
"đây",
"là",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"tính",
"đến",
"hết",
"vòng",
"bảng",
"==",
"vòng",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"==",
"vòng",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"rạch",
"miễu",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"vào",
"hai",
"ngày",
"21-22",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"4",
"đội",
"đầu",
"bảng",
"sẽ"
] |
bölükçalı keban bölükçalı là một xã thuộc huyện keban tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 13 người | [
"bölükçalı",
"keban",
"bölükçalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"keban",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"13",
"người"
] |
mondement-montgivroux là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 215 mét trên mực nước biển | [
"mondement-montgivroux",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"215",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
yên hiền trực hưng bến xe mỹ đình hà nội <br> xe thái nguyên nam hải bến xe thái nguyên <br> xe kết đoàn nam hải hải phòng đón xe ở cầu cổ giả chạy dọc tỉnh lộ đt 488 <br>ngoài ra có thể đi một số tuyến xe chạy dọc sông châu thành tỉnh lộ đt 488 tuyến nam tiến nam thái xuống ở cầu cổ giả tuyến hải hậu xuân trường giao thủy trực ninh xuống ở cầu điện biên == danh nhân == bullet nguyễn ngọc cừ uvtw đảng csvn bttw hoàng liên sơn quê quán thôn đô đò xã nam lợi huyện nam trực bullet đoàn văn cừ quê quán thôn đô đò xã nam lợi huyện nam trực là một nhà thơ trong phong trào thơ mới bullet nguyễn văn vịnh uvtw đảng csvn quê quán thôn đô quan xã nam lợi huyện nam trực trung tướng quân đội nhân dân việt nam nguyên thứ trưởng bộ quốc phòng bullet đặng văn sinh quê quán thôn ngọc tỉnh xã nam lợi huyện nam trực tỉnh nam định thiếu tướng công an nhân nhân hiện đang giữ chức giám đốc công an tỉnh nam định bullet đoàn duy khương sinh năm 1960 quê quán thôn biên hòa xã nam lợi huyện nam trực tỉnh nam định trung tướng công an nhân nhân hiện đang giữ chức giám đốc công an thành phố hà nội ông nguyên là thư ký trợ lý của đại tướng trần đại quang hiện là chủ tịch nước chxhcn việt nam == liên kết ngoài | [
"yên",
"hiền",
"trực",
"hưng",
"bến",
"xe",
"mỹ",
"đình",
"hà",
"nội",
"<br>",
"xe",
"thái",
"nguyên",
"nam",
"hải",
"bến",
"xe",
"thái",
"nguyên",
"<br>",
"xe",
"kết",
"đoàn",
"nam",
"hải",
"hải",
"phòng",
"đón",
"xe",
"ở",
"cầu",
"cổ",
"giả",
"chạy",
"dọc",
"tỉnh",
"lộ",
"đt",
"488",
"<br>ngoài",
"ra",
"có",
"thể",
"đi",
"một",
"số",
"tuyến",
"xe",
"chạy",
"dọc",
"sông",
"châu",
"thành",
"tỉnh",
"lộ",
"đt",
"488",
"tuyến",
"nam",
"tiến",
"nam",
"thái",
"xuống",
"ở",
"cầu",
"cổ",
"giả",
"tuyến",
"hải",
"hậu",
"xuân",
"trường",
"giao",
"thủy",
"trực",
"ninh",
"xuống",
"ở",
"cầu",
"điện",
"biên",
"==",
"danh",
"nhân",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"ngọc",
"cừ",
"uvtw",
"đảng",
"csvn",
"bttw",
"hoàng",
"liên",
"sơn",
"quê",
"quán",
"thôn",
"đô",
"đò",
"xã",
"nam",
"lợi",
"huyện",
"nam",
"trực",
"bullet",
"đoàn",
"văn",
"cừ",
"quê",
"quán",
"thôn",
"đô",
"đò",
"xã",
"nam",
"lợi",
"huyện",
"nam",
"trực",
"là",
"một",
"nhà",
"thơ",
"trong",
"phong",
"trào",
"thơ",
"mới",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"vịnh",
"uvtw",
"đảng",
"csvn",
"quê",
"quán",
"thôn",
"đô",
"quan",
"xã",
"nam",
"lợi",
"huyện",
"nam",
"trực",
"trung",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"nguyên",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"đặng",
"văn",
"sinh",
"quê",
"quán",
"thôn",
"ngọc",
"tỉnh",
"xã",
"nam",
"lợi",
"huyện",
"nam",
"trực",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"thiếu",
"tướng",
"công",
"an",
"nhân",
"nhân",
"hiện",
"đang",
"giữ",
"chức",
"giám",
"đốc",
"công",
"an",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"bullet",
"đoàn",
"duy",
"khương",
"sinh",
"năm",
"1960",
"quê",
"quán",
"thôn",
"biên",
"hòa",
"xã",
"nam",
"lợi",
"huyện",
"nam",
"trực",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"trung",
"tướng",
"công",
"an",
"nhân",
"nhân",
"hiện",
"đang",
"giữ",
"chức",
"giám",
"đốc",
"công",
"an",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"ông",
"nguyên",
"là",
"thư",
"ký",
"trợ",
"lý",
"của",
"đại",
"tướng",
"trần",
"đại",
"quang",
"hiện",
"là",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"chxhcn",
"việt",
"nam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài"
] |
dòng trợ thế thánh gioan thiên chúa tiếng latin ordo hospitalarius sancti ioannis de deo là một dòng tu giáo hoàng trực thuộc tòa thánh ngay từ đầu đã được giáo hội công giáo rome cho phép một số tu sĩ lãnh tác vụ linh mục để thi hành công tác mục vụ trong cộng đoàn và ban các bí tích cho bệnh nhân dòng được giáo hoàng piô v chính thức thành lập ngày 1 tháng 1 năm 1572 qua sắc chỉ licet ex debito == hình thành == tháng 12 năm 1539 một tín đồ công giáo người bồ đào nha là joão cidade duarte đã mua một căn nhà tại phố lucena tây ban nha để làm nơi trú thân cho những người nghèo khổ bệnh tật không nơi trú ngụ hằng ngày ngoài việc tắm rửa băng bó những vết thương lở loét cho bệnh nhân… joão còn đi xin của bố thí để nuôi họ thấy công việc bác ái tốt lành của gioan nên giám mục ramirez là giám mục thành tuy đã đặt tên cho gioan cidade là gioan thiên chúa và ngài ban cho gioan một chiếc áo giống như áo nhà tu để gioan không thể cởi đổi áo lành lấy áo rách của những người nghèo như đã thường làm trước đây == xem thêm == bullet thánh gioan thiên chúa == liên kết ngoài == bullet hospitaller order of saint john of god bullet australia bullet australia and new zealand bullet united states bullet international bullet sierra leone bullet the netherlands | [
"dòng",
"trợ",
"thế",
"thánh",
"gioan",
"thiên",
"chúa",
"tiếng",
"latin",
"ordo",
"hospitalarius",
"sancti",
"ioannis",
"de",
"deo",
"là",
"một",
"dòng",
"tu",
"giáo",
"hoàng",
"trực",
"thuộc",
"tòa",
"thánh",
"ngay",
"từ",
"đầu",
"đã",
"được",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rome",
"cho",
"phép",
"một",
"số",
"tu",
"sĩ",
"lãnh",
"tác",
"vụ",
"linh",
"mục",
"để",
"thi",
"hành",
"công",
"tác",
"mục",
"vụ",
"trong",
"cộng",
"đoàn",
"và",
"ban",
"các",
"bí",
"tích",
"cho",
"bệnh",
"nhân",
"dòng",
"được",
"giáo",
"hoàng",
"piô",
"v",
"chính",
"thức",
"thành",
"lập",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1572",
"qua",
"sắc",
"chỉ",
"licet",
"ex",
"debito",
"==",
"hình",
"thành",
"==",
"tháng",
"12",
"năm",
"1539",
"một",
"tín",
"đồ",
"công",
"giáo",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"là",
"joão",
"cidade",
"duarte",
"đã",
"mua",
"một",
"căn",
"nhà",
"tại",
"phố",
"lucena",
"tây",
"ban",
"nha",
"để",
"làm",
"nơi",
"trú",
"thân",
"cho",
"những",
"người",
"nghèo",
"khổ",
"bệnh",
"tật",
"không",
"nơi",
"trú",
"ngụ",
"hằng",
"ngày",
"ngoài",
"việc",
"tắm",
"rửa",
"băng",
"bó",
"những",
"vết",
"thương",
"lở",
"loét",
"cho",
"bệnh",
"nhân…",
"joão",
"còn",
"đi",
"xin",
"của",
"bố",
"thí",
"để",
"nuôi",
"họ",
"thấy",
"công",
"việc",
"bác",
"ái",
"tốt",
"lành",
"của",
"gioan",
"nên",
"giám",
"mục",
"ramirez",
"là",
"giám",
"mục",
"thành",
"tuy",
"đã",
"đặt",
"tên",
"cho",
"gioan",
"cidade",
"là",
"gioan",
"thiên",
"chúa",
"và",
"ngài",
"ban",
"cho",
"gioan",
"một",
"chiếc",
"áo",
"giống",
"như",
"áo",
"nhà",
"tu",
"để",
"gioan",
"không",
"thể",
"cởi",
"đổi",
"áo",
"lành",
"lấy",
"áo",
"rách",
"của",
"những",
"người",
"nghèo",
"như",
"đã",
"thường",
"làm",
"trước",
"đây",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thánh",
"gioan",
"thiên",
"chúa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hospitaller",
"order",
"of",
"saint",
"john",
"of",
"god",
"bullet",
"australia",
"bullet",
"australia",
"and",
"new",
"zealand",
"bullet",
"united",
"states",
"bullet",
"international",
"bullet",
"sierra",
"leone",
"bullet",
"the",
"netherlands"
] |
astrapia núi arfak danh pháp hai phần astrapia nigra là một loài chim lớn thuộc chi astrapia họ chim thiên đường kích thước cơ thể khoảng 76 cm bộ lông óng ánh do tán xạ màu tím xanh lá và màu đồng con đực có đuôi dài và xoè rộng lông ức đen tuyền và có một hệ thống lông trên đầu hết sức phức tạp con cái có màu nâu ánh đen với vạch kẻ nhạt màu trên phần bụng françois le vaillant nhà điểu học người pháp đã gọi loài chim này là l’incomparable loài chim thiên đường vô song là loài chim đặc hữu của indonesia astrapia núi afrak chỉ xuất hiện trong vùng núi arfak ở bán đảo vogelkop tỉnh tây papua khẩu phần ăn hằng ngày của chúng gồm chủ yếu là trái dứa dại trong môi trường tự nhiên chúng có thể giao phối với loài chim mỏ liềm đen tạo con lai đã từng có thời được coi là loài khác biệt gọi là mỏ liềm elliot epimachus ellioti trong khi một số nhà điểu học vẫn còn tin rằng nó là loài chim khác biệt có thể là cực kỳ nguy cấp hay thậm chí là tuyệt chủng thì hiện tại nhiều người khác cho rằng nó chỉ là con lai giữa hai loài được bảo vệ bằng sự cô lập địa lý và các cánh rừng yên tĩnh astrapia núi arfak được đánh giá là ít quan tâm trong sách đỏ iucn về các loài bị đe dọa nó được liệt | [
"astrapia",
"núi",
"arfak",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"astrapia",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"lớn",
"thuộc",
"chi",
"astrapia",
"họ",
"chim",
"thiên",
"đường",
"kích",
"thước",
"cơ",
"thể",
"khoảng",
"76",
"cm",
"bộ",
"lông",
"óng",
"ánh",
"do",
"tán",
"xạ",
"màu",
"tím",
"xanh",
"lá",
"và",
"màu",
"đồng",
"con",
"đực",
"có",
"đuôi",
"dài",
"và",
"xoè",
"rộng",
"lông",
"ức",
"đen",
"tuyền",
"và",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"lông",
"trên",
"đầu",
"hết",
"sức",
"phức",
"tạp",
"con",
"cái",
"có",
"màu",
"nâu",
"ánh",
"đen",
"với",
"vạch",
"kẻ",
"nhạt",
"màu",
"trên",
"phần",
"bụng",
"françois",
"le",
"vaillant",
"nhà",
"điểu",
"học",
"người",
"pháp",
"đã",
"gọi",
"loài",
"chim",
"này",
"là",
"l’incomparable",
"loài",
"chim",
"thiên",
"đường",
"vô",
"song",
"là",
"loài",
"chim",
"đặc",
"hữu",
"của",
"indonesia",
"astrapia",
"núi",
"afrak",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"vùng",
"núi",
"arfak",
"ở",
"bán",
"đảo",
"vogelkop",
"tỉnh",
"tây",
"papua",
"khẩu",
"phần",
"ăn",
"hằng",
"ngày",
"của",
"chúng",
"gồm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"trái",
"dứa",
"dại",
"trong",
"môi",
"trường",
"tự",
"nhiên",
"chúng",
"có",
"thể",
"giao",
"phối",
"với",
"loài",
"chim",
"mỏ",
"liềm",
"đen",
"tạo",
"con",
"lai",
"đã",
"từng",
"có",
"thời",
"được",
"coi",
"là",
"loài",
"khác",
"biệt",
"gọi",
"là",
"mỏ",
"liềm",
"elliot",
"epimachus",
"ellioti",
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"nhà",
"điểu",
"học",
"vẫn",
"còn",
"tin",
"rằng",
"nó",
"là",
"loài",
"chim",
"khác",
"biệt",
"có",
"thể",
"là",
"cực",
"kỳ",
"nguy",
"cấp",
"hay",
"thậm",
"chí",
"là",
"tuyệt",
"chủng",
"thì",
"hiện",
"tại",
"nhiều",
"người",
"khác",
"cho",
"rằng",
"nó",
"chỉ",
"là",
"con",
"lai",
"giữa",
"hai",
"loài",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bằng",
"sự",
"cô",
"lập",
"địa",
"lý",
"và",
"các",
"cánh",
"rừng",
"yên",
"tĩnh",
"astrapia",
"núi",
"arfak",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"ít",
"quan",
"tâm",
"trong",
"sách",
"đỏ",
"iucn",
"về",
"các",
"loài",
"bị",
"đe",
"dọa",
"nó",
"được",
"liệt"
] |
quần thể kiến trúc baroque đẹp nhất ở croatia khu vực này trải qua những biến đổi lớn về nhân khẩu học sau chiến tranh thế giới thứ hai khi những cư dân gốc đức bị trục xuất và người dân từ khắp nơi trên đất nước nam tư tới đây định cư năm 1991 cuộc điều tra dân số cuối cùng trước khi nam tư tan rã ghi nhận vùng đô thị vukovar bao gồm thành phố vukovar và khu vực xung quanh có 84 189 cư dân trong đó 43 8% là người croat 37 5% là người serb còn lại là các nhóm dân tộc khác riêng dân số của vukovar thì gồm 47% người croat và 32 3% người serb từ năm 1945 nam tư được quản lý như một nhà nước liên bang xã hội chủ nghĩa với sáu nước cộng hòa thành viên slovenia croatia bosna và hercegovina serbia montenegro và macedonia biên giới hiện tại giữa serbia và croatia được phân định vào năm 1945 bởi ủy ban chính phủ liên bang nam tư ủy ban này chuyển các khu vực có đa số người serb cho cộng hòa xã hội chủ nghĩa serbia và những khu vực có đa số người croat cho cộng hòa xã hội chủ nghĩa croatia tuy nhiên một bộ phận không nhỏ người serb vẫn nằm trong biên giới croatia sau cái chết của nhà lãnh đạo nam tư josip broz tito vào năm 1980 chủ nghĩa dân tộc vốn bị đàn áp từ lâu nay như được hồi sinh | [
"quần",
"thể",
"kiến",
"trúc",
"baroque",
"đẹp",
"nhất",
"ở",
"croatia",
"khu",
"vực",
"này",
"trải",
"qua",
"những",
"biến",
"đổi",
"lớn",
"về",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"khi",
"những",
"cư",
"dân",
"gốc",
"đức",
"bị",
"trục",
"xuất",
"và",
"người",
"dân",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"đất",
"nước",
"nam",
"tư",
"tới",
"đây",
"định",
"cư",
"năm",
"1991",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"cuối",
"cùng",
"trước",
"khi",
"nam",
"tư",
"tan",
"rã",
"ghi",
"nhận",
"vùng",
"đô",
"thị",
"vukovar",
"bao",
"gồm",
"thành",
"phố",
"vukovar",
"và",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"có",
"84",
"189",
"cư",
"dân",
"trong",
"đó",
"43",
"8%",
"là",
"người",
"croat",
"37",
"5%",
"là",
"người",
"serb",
"còn",
"lại",
"là",
"các",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"khác",
"riêng",
"dân",
"số",
"của",
"vukovar",
"thì",
"gồm",
"47%",
"người",
"croat",
"và",
"32",
"3%",
"người",
"serb",
"từ",
"năm",
"1945",
"nam",
"tư",
"được",
"quản",
"lý",
"như",
"một",
"nhà",
"nước",
"liên",
"bang",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"với",
"sáu",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"thành",
"viên",
"slovenia",
"croatia",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"serbia",
"montenegro",
"và",
"macedonia",
"biên",
"giới",
"hiện",
"tại",
"giữa",
"serbia",
"và",
"croatia",
"được",
"phân",
"định",
"vào",
"năm",
"1945",
"bởi",
"ủy",
"ban",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"nam",
"tư",
"ủy",
"ban",
"này",
"chuyển",
"các",
"khu",
"vực",
"có",
"đa",
"số",
"người",
"serb",
"cho",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"serbia",
"và",
"những",
"khu",
"vực",
"có",
"đa",
"số",
"người",
"croat",
"cho",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"croatia",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"bộ",
"phận",
"không",
"nhỏ",
"người",
"serb",
"vẫn",
"nằm",
"trong",
"biên",
"giới",
"croatia",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"nam",
"tư",
"josip",
"broz",
"tito",
"vào",
"năm",
"1980",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"vốn",
"bị",
"đàn",
"áp",
"từ",
"lâu",
"nay",
"như",
"được",
"hồi",
"sinh"
] |
smakh là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện salamiyah thuộc huyện salamiyah hama | [
"smakh",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"salamiyah",
"thuộc",
"huyện",
"salamiyah",
"hama"
] |
bissektipelta là một chi khủng long được parish barrett mô tả khoa học năm 2004 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"bissektipelta",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"parish",
"barrett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
albizia julibrissin cây hợp hoan tên khoa học albizia julibrissin là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được durazz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"albizia",
"julibrissin",
"cây",
"hợp",
"hoan",
"tên",
"khoa",
"học",
"albizia",
"julibrissin",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"durazz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
piper sandianum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"piper",
"sandianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
đoạt lại được danh hiệu này sau khi thất bại ở 6 trận chung kết mùa bóng 1949–50 bordeaux lần đầu tiên vô địch ligue 1 chỉ một năm sau khi vô địch ligue 2 với andré gérard là một trong những cầu thủ đóng góp lớn nhất hàng thủ của bordeaux thời gian đó được đánh giá là pháo đài bất khả xâm phạm với các cầu thủ nổi bật như de harder kargu và libar thời gian trôi qua và bordeaux xuống dốc dần cho đến mùa bóng 1979-80 13 tuần sau khi sa thải huấn luyện viên câu lạc bộ thuê raymond goethals huấn luyện viên thành công ở anderlecht với những chiến thuật nổi tiếng của riêng ông tuy nhiên ông cũng chỉ làm việc ở câu lạc bộ chưa đến một năm và bị thay thế bằng aimé jacquet thập niên 1980 là thời điểm thành công của câu lạc bộ bordeaux giành được 3 chức vô địch quốc gia 2 cúp quốc gia và thường xuyên có mặt ở đấu trường châu âu cho đến đầu thập niên 1990 bordeaux phải xuống hạng vì lý do tài chính chỉ một thời gian ngắn sau họ đã trở lại giải đấu cao nhất của pháp và có được kết quả thành công nhất trong lịch sử câu lạc bộ là lọt vào trận chung kết cúp uefa năm 1996 năm 1999 là thời điểm mạnh nhất của câu lạc bộ trong thập niên 1990 trong mùa bóng 1998-99 élie baup dẫn dắt đội bóng và | [
"đoạt",
"lại",
"được",
"danh",
"hiệu",
"này",
"sau",
"khi",
"thất",
"bại",
"ở",
"6",
"trận",
"chung",
"kết",
"mùa",
"bóng",
"1949–50",
"bordeaux",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vô",
"địch",
"ligue",
"1",
"chỉ",
"một",
"năm",
"sau",
"khi",
"vô",
"địch",
"ligue",
"2",
"với",
"andré",
"gérard",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cầu",
"thủ",
"đóng",
"góp",
"lớn",
"nhất",
"hàng",
"thủ",
"của",
"bordeaux",
"thời",
"gian",
"đó",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"pháo",
"đài",
"bất",
"khả",
"xâm",
"phạm",
"với",
"các",
"cầu",
"thủ",
"nổi",
"bật",
"như",
"de",
"harder",
"kargu",
"và",
"libar",
"thời",
"gian",
"trôi",
"qua",
"và",
"bordeaux",
"xuống",
"dốc",
"dần",
"cho",
"đến",
"mùa",
"bóng",
"1979-80",
"13",
"tuần",
"sau",
"khi",
"sa",
"thải",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thuê",
"raymond",
"goethals",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thành",
"công",
"ở",
"anderlecht",
"với",
"những",
"chiến",
"thuật",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"riêng",
"ông",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"cũng",
"chỉ",
"làm",
"việc",
"ở",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chưa",
"đến",
"một",
"năm",
"và",
"bị",
"thay",
"thế",
"bằng",
"aimé",
"jacquet",
"thập",
"niên",
"1980",
"là",
"thời",
"điểm",
"thành",
"công",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bordeaux",
"giành",
"được",
"3",
"chức",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"2",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"và",
"thường",
"xuyên",
"có",
"mặt",
"ở",
"đấu",
"trường",
"châu",
"âu",
"cho",
"đến",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1990",
"bordeaux",
"phải",
"xuống",
"hạng",
"vì",
"lý",
"do",
"tài",
"chính",
"chỉ",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"họ",
"đã",
"trở",
"lại",
"giải",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"của",
"pháp",
"và",
"có",
"được",
"kết",
"quả",
"thành",
"công",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"lọt",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"uefa",
"năm",
"1996",
"năm",
"1999",
"là",
"thời",
"điểm",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trong",
"thập",
"niên",
"1990",
"trong",
"mùa",
"bóng",
"1998-99",
"élie",
"baup",
"dẫn",
"dắt",
"đội",
"bóng",
"và"
] |
quân chiêm thấy không chống được mới lui về đem quân đóng ở sông hải triều trần nguyên diệu em ruột của vua trần phế đế vì muốn báo thù mà ra đầu hàng theo chế bồng nga bấy giờ trong nước quân nổi loạn khắp nơi nguyễn thanh làm loạn ở lương giang phạm sư ôn ở quốc oai nổi dậy đánh chiếm kinh đô thượng hoàng và vua phải bỏ kinh đô triệu tướng hoàng thế phương đang đóng ở hoàng giang ra cứu === trận hải triều 1390 === minh thực lục ghi lại rằng chế bồng nga bị thủ hạ la khải tiếm ngôi giết thế nhưng theo toàn thư năm 1390 chế bồng nga cùng trần nguyên diệu mang hơn 100 chiến thuyền đến hải triều đối đầu với trần khát chân một tiểu tướng chiêm thành bị tội với chế bồng nga sợ bị giết bèn chạy trốn sang phía quân trần đầu hàng trần khát chân cho biết vị trí của chế bồng nga khát chân cho tập trung súng bắn xối xả vào chiếc thuyền ngự chế bồng nga bị trúng đạn chết trần nguyên diệu thấy vua chiêm chết liền chặt thủ cấp vua chiêm rồi chèo thuyền trở về bên quân trần hai tướng đại việt giết chết nguyên diệu cướp lấy thủ cấp của chế bồng nga nộp cho trần khát chân la ngai thu thập tàn quân hỏa táng xác chế bồng nga rút về chiêm thành quân trần đuổi theo đánh la ngai dừng voi lại | [
"quân",
"chiêm",
"thấy",
"không",
"chống",
"được",
"mới",
"lui",
"về",
"đem",
"quân",
"đóng",
"ở",
"sông",
"hải",
"triều",
"trần",
"nguyên",
"diệu",
"em",
"ruột",
"của",
"vua",
"trần",
"phế",
"đế",
"vì",
"muốn",
"báo",
"thù",
"mà",
"ra",
"đầu",
"hàng",
"theo",
"chế",
"bồng",
"nga",
"bấy",
"giờ",
"trong",
"nước",
"quân",
"nổi",
"loạn",
"khắp",
"nơi",
"nguyễn",
"thanh",
"làm",
"loạn",
"ở",
"lương",
"giang",
"phạm",
"sư",
"ôn",
"ở",
"quốc",
"oai",
"nổi",
"dậy",
"đánh",
"chiếm",
"kinh",
"đô",
"thượng",
"hoàng",
"và",
"vua",
"phải",
"bỏ",
"kinh",
"đô",
"triệu",
"tướng",
"hoàng",
"thế",
"phương",
"đang",
"đóng",
"ở",
"hoàng",
"giang",
"ra",
"cứu",
"===",
"trận",
"hải",
"triều",
"1390",
"===",
"minh",
"thực",
"lục",
"ghi",
"lại",
"rằng",
"chế",
"bồng",
"nga",
"bị",
"thủ",
"hạ",
"la",
"khải",
"tiếm",
"ngôi",
"giết",
"thế",
"nhưng",
"theo",
"toàn",
"thư",
"năm",
"1390",
"chế",
"bồng",
"nga",
"cùng",
"trần",
"nguyên",
"diệu",
"mang",
"hơn",
"100",
"chiến",
"thuyền",
"đến",
"hải",
"triều",
"đối",
"đầu",
"với",
"trần",
"khát",
"chân",
"một",
"tiểu",
"tướng",
"chiêm",
"thành",
"bị",
"tội",
"với",
"chế",
"bồng",
"nga",
"sợ",
"bị",
"giết",
"bèn",
"chạy",
"trốn",
"sang",
"phía",
"quân",
"trần",
"đầu",
"hàng",
"trần",
"khát",
"chân",
"cho",
"biết",
"vị",
"trí",
"của",
"chế",
"bồng",
"nga",
"khát",
"chân",
"cho",
"tập",
"trung",
"súng",
"bắn",
"xối",
"xả",
"vào",
"chiếc",
"thuyền",
"ngự",
"chế",
"bồng",
"nga",
"bị",
"trúng",
"đạn",
"chết",
"trần",
"nguyên",
"diệu",
"thấy",
"vua",
"chiêm",
"chết",
"liền",
"chặt",
"thủ",
"cấp",
"vua",
"chiêm",
"rồi",
"chèo",
"thuyền",
"trở",
"về",
"bên",
"quân",
"trần",
"hai",
"tướng",
"đại",
"việt",
"giết",
"chết",
"nguyên",
"diệu",
"cướp",
"lấy",
"thủ",
"cấp",
"của",
"chế",
"bồng",
"nga",
"nộp",
"cho",
"trần",
"khát",
"chân",
"la",
"ngai",
"thu",
"thập",
"tàn",
"quân",
"hỏa",
"táng",
"xác",
"chế",
"bồng",
"nga",
"rút",
"về",
"chiêm",
"thành",
"quân",
"trần",
"đuổi",
"theo",
"đánh",
"la",
"ngai",
"dừng",
"voi",
"lại"
] |
carex patagonica là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được speg mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"carex",
"patagonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"speg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
thành một màng sinh học để đáp ứng nhiều yếu tố có thể bao gồm việc nhận diện tế bào các vị trí đính kèm cụ thể hoặc không đặc hiệu trên bề mặt tín hiệu dinh dưỡng hoặc trong một số trường hợp bằng cách tiếp xúc các tế bào sinh vật phù du với nồng độ dưới mức ức chế của kháng sinh khi một tế bào chuyển sang chế độ tăng trưởng màng sinh học nó sẽ trải qua một sự chuyển đổi kiểu hình trong hành vi trong đó các bộ gen lớn được quy định khác biệt theo tài liệu microbiology a introduction trong tự nhiên các vi sinh vật hiếm khi sống trong các quần thể đơn lẻ bị cô lập mà chúng ta thấy trên các tấm trong phòng thí nghiệm chúng sống trong một cộng đồng được gọi là màng sinh học một màng sinh học cũng có thể được coi là một hydrogel đó là polyme phức tạp trong nước nặng gấp nhiều lần trọng lượng khi khô màng sinh học không chỉ là lớp màng vi khuẩn mà còn là các hệ thống sinh học vi khuẩn được tổ chức thành một cộng đồng chức năng phối hợp màng sinh học có thể được gắn với bề mặt như răng đá hoặc bề mặt có thể bao gồm một loài hoặc một nhóm vi sinh vật đa dạng vi khuẩn sinh học có thể chia sẻ các chất dinh dưỡng và được bảo vệ khỏi các yếu | [
"thành",
"một",
"màng",
"sinh",
"học",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"việc",
"nhận",
"diện",
"tế",
"bào",
"các",
"vị",
"trí",
"đính",
"kèm",
"cụ",
"thể",
"hoặc",
"không",
"đặc",
"hiệu",
"trên",
"bề",
"mặt",
"tín",
"hiệu",
"dinh",
"dưỡng",
"hoặc",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"bằng",
"cách",
"tiếp",
"xúc",
"các",
"tế",
"bào",
"sinh",
"vật",
"phù",
"du",
"với",
"nồng",
"độ",
"dưới",
"mức",
"ức",
"chế",
"của",
"kháng",
"sinh",
"khi",
"một",
"tế",
"bào",
"chuyển",
"sang",
"chế",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"màng",
"sinh",
"học",
"nó",
"sẽ",
"trải",
"qua",
"một",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"kiểu",
"hình",
"trong",
"hành",
"vi",
"trong",
"đó",
"các",
"bộ",
"gen",
"lớn",
"được",
"quy",
"định",
"khác",
"biệt",
"theo",
"tài",
"liệu",
"microbiology",
"a",
"introduction",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"các",
"vi",
"sinh",
"vật",
"hiếm",
"khi",
"sống",
"trong",
"các",
"quần",
"thể",
"đơn",
"lẻ",
"bị",
"cô",
"lập",
"mà",
"chúng",
"ta",
"thấy",
"trên",
"các",
"tấm",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"chúng",
"sống",
"trong",
"một",
"cộng",
"đồng",
"được",
"gọi",
"là",
"màng",
"sinh",
"học",
"một",
"màng",
"sinh",
"học",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"hydrogel",
"đó",
"là",
"polyme",
"phức",
"tạp",
"trong",
"nước",
"nặng",
"gấp",
"nhiều",
"lần",
"trọng",
"lượng",
"khi",
"khô",
"màng",
"sinh",
"học",
"không",
"chỉ",
"là",
"lớp",
"màng",
"vi",
"khuẩn",
"mà",
"còn",
"là",
"các",
"hệ",
"thống",
"sinh",
"học",
"vi",
"khuẩn",
"được",
"tổ",
"chức",
"thành",
"một",
"cộng",
"đồng",
"chức",
"năng",
"phối",
"hợp",
"màng",
"sinh",
"học",
"có",
"thể",
"được",
"gắn",
"với",
"bề",
"mặt",
"như",
"răng",
"đá",
"hoặc",
"bề",
"mặt",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"một",
"loài",
"hoặc",
"một",
"nhóm",
"vi",
"sinh",
"vật",
"đa",
"dạng",
"vi",
"khuẩn",
"sinh",
"học",
"có",
"thể",
"chia",
"sẻ",
"các",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"và",
"được",
"bảo",
"vệ",
"khỏi",
"các",
"yếu"
] |
tháng trước đó hơn là nằm trong tháng bắt đầu trong ngày này trong các trường hợp khi tháng có 2 tiết khí chính diễn ra nó luôn luôn xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó giữa hai tháng không có tiết khí chính nó thông thường diễn ra đơn lẻ và nằm ở một trong hai bên hoặc gần với đông chí vì thế việc đặt đông chí trong tháng 11 quy tắc 4 sẽ dẫn đến phải chọn lựa tháng nào trong hai tháng không có tiết khí làm tháng nhuận năm 1984-1985 tháng ngay trước tháng 11 có hai tiết khí chính là tháng không có tiết khí chính và nó được tính là tháng 10 nhuận mọi tháng từ tháng có hai tiết khí chính tới tháng không có tiết khí chính mà không tính là nhuận được đánh số nối tiếp nhau theo quy tắc 2 tính như là các tháng thường phát biểu của quy tắc 5 lựa chọn tháng đầu tiên trong hai tháng không có tiết khí chính giữa tháng 11 là không bị bắt buộc kể từ lần cải cách lịch cuối cùng và cũng sẽ không cần thiết cho đến tận trường hợp của năm 2033-2034 và năm 2128-2129 khi các tháng có hai tiết khí chính sẽ nằm cạnh ba tháng không có tiết khí chính hai trong số chúng sẽ nằm ở một bên của tháng 11 tháng 11 nhuận rất ít khi xảy ra xem các ngoại lệ như trên đây là | [
"tháng",
"trước",
"đó",
"hơn",
"là",
"nằm",
"trong",
"tháng",
"bắt",
"đầu",
"trong",
"ngày",
"này",
"trong",
"các",
"trường",
"hợp",
"khi",
"tháng",
"có",
"2",
"tiết",
"khí",
"chính",
"diễn",
"ra",
"nó",
"luôn",
"luôn",
"xảy",
"ra",
"ở",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"nào",
"đó",
"giữa",
"hai",
"tháng",
"không",
"có",
"tiết",
"khí",
"chính",
"nó",
"thông",
"thường",
"diễn",
"ra",
"đơn",
"lẻ",
"và",
"nằm",
"ở",
"một",
"trong",
"hai",
"bên",
"hoặc",
"gần",
"với",
"đông",
"chí",
"vì",
"thế",
"việc",
"đặt",
"đông",
"chí",
"trong",
"tháng",
"11",
"quy",
"tắc",
"4",
"sẽ",
"dẫn",
"đến",
"phải",
"chọn",
"lựa",
"tháng",
"nào",
"trong",
"hai",
"tháng",
"không",
"có",
"tiết",
"khí",
"làm",
"tháng",
"nhuận",
"năm",
"1984-1985",
"tháng",
"ngay",
"trước",
"tháng",
"11",
"có",
"hai",
"tiết",
"khí",
"chính",
"là",
"tháng",
"không",
"có",
"tiết",
"khí",
"chính",
"và",
"nó",
"được",
"tính",
"là",
"tháng",
"10",
"nhuận",
"mọi",
"tháng",
"từ",
"tháng",
"có",
"hai",
"tiết",
"khí",
"chính",
"tới",
"tháng",
"không",
"có",
"tiết",
"khí",
"chính",
"mà",
"không",
"tính",
"là",
"nhuận",
"được",
"đánh",
"số",
"nối",
"tiếp",
"nhau",
"theo",
"quy",
"tắc",
"2",
"tính",
"như",
"là",
"các",
"tháng",
"thường",
"phát",
"biểu",
"của",
"quy",
"tắc",
"5",
"lựa",
"chọn",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"hai",
"tháng",
"không",
"có",
"tiết",
"khí",
"chính",
"giữa",
"tháng",
"11",
"là",
"không",
"bị",
"bắt",
"buộc",
"kể",
"từ",
"lần",
"cải",
"cách",
"lịch",
"cuối",
"cùng",
"và",
"cũng",
"sẽ",
"không",
"cần",
"thiết",
"cho",
"đến",
"tận",
"trường",
"hợp",
"của",
"năm",
"2033-2034",
"và",
"năm",
"2128-2129",
"khi",
"các",
"tháng",
"có",
"hai",
"tiết",
"khí",
"chính",
"sẽ",
"nằm",
"cạnh",
"ba",
"tháng",
"không",
"có",
"tiết",
"khí",
"chính",
"hai",
"trong",
"số",
"chúng",
"sẽ",
"nằm",
"ở",
"một",
"bên",
"của",
"tháng",
"11",
"tháng",
"11",
"nhuận",
"rất",
"ít",
"khi",
"xảy",
"ra",
"xem",
"các",
"ngoại",
"lệ",
"như",
"trên",
"đây",
"là"
] |
Với diện tích 8.100 km 2, Vatnajökull là chỏm băng lớn nhất ở châu Âu theo thể tích (3.100 km 3) và các lớn thứ hai (sau Austfonna trên Nordaustlandet, Na Uy) về diện tích (không tính các chỏm băng Severny vẫn còn lớn đảo của Novaya Zemlya, Nga, mà có thể được coi là nằm ở phía đông bắc cực của châu Âu). | [
"Với",
"diện",
"tích",
"8.100",
"km",
"2,",
"Vatnajökull",
"là",
"chỏm",
"băng",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"châu",
"Âu",
"theo",
"thể",
"tích",
"(3.100",
"km",
"3)",
"và",
"các",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"(sau",
"Austfonna",
"trên",
"Nordaustlandet,",
"Na",
"Uy)",
"về",
"diện",
"tích",
"(không",
"tính",
"các",
"chỏm",
"băng",
"Severny",
"vẫn",
"còn",
"lớn",
"đảo",
"của",
"Novaya",
"Zemlya,",
"Nga,",
"mà",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"cực",
"của",
"châu",
"Âu)."
] |
lời kể của đạo diễn đặng nhật minh trong những người cùng trở về từ liên xô với ông thì có ba người được phân công về công tác tại bộ văn hóa hai người khác được giữ lại làm phiên dịch cho lãnh đạo bộ và ông thì được phân công về làm phiên dịch tại phát hành phim trung ương để dịch lời thoại trong các phim liên xô năm 1959 trường điện ảnh việt nam được thành lập và có sự hỗ trợ giảng dạy của một số đạo diễn đến từ khối phía đông đặng nhật minh được phân công phiên dịch cho một đạo diễn người azerbaijan đến từ liên xô đến năm 1965 ông bắt đầu nghề đạo diễn với bộ phim tài liệu đầu tay theo chân người địa chất đây vốn là một tác phẩm tốt nghiệp của một nhóm học sinh trường điện ảnh việt nam mà ông được mời làm đạo diễn sau khi cha ông qua đời tại chiến trường quảng trị khi đang nghiên cứu thuốc chống sốt rét vào năm 1967 ông trở thành con của liệt sĩ và được bộ văn hóa ưu tiên cho đi học đạo diễn ở liên xô nhưng ông đã từ chối vì lo lắng cho gia đình do lúc bấy giờ việt nam vẫn đang trong giai đoạn hai của chiến tranh đông dương năm 1969 ông xin về xưởng phim truyện việt nam lúc bấy giờ đang đóng ở số 4 đường thụy khuê hà | [
"lời",
"kể",
"của",
"đạo",
"diễn",
"đặng",
"nhật",
"minh",
"trong",
"những",
"người",
"cùng",
"trở",
"về",
"từ",
"liên",
"xô",
"với",
"ông",
"thì",
"có",
"ba",
"người",
"được",
"phân",
"công",
"về",
"công",
"tác",
"tại",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"hai",
"người",
"khác",
"được",
"giữ",
"lại",
"làm",
"phiên",
"dịch",
"cho",
"lãnh",
"đạo",
"bộ",
"và",
"ông",
"thì",
"được",
"phân",
"công",
"về",
"làm",
"phiên",
"dịch",
"tại",
"phát",
"hành",
"phim",
"trung",
"ương",
"để",
"dịch",
"lời",
"thoại",
"trong",
"các",
"phim",
"liên",
"xô",
"năm",
"1959",
"trường",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"có",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"giảng",
"dạy",
"của",
"một",
"số",
"đạo",
"diễn",
"đến",
"từ",
"khối",
"phía",
"đông",
"đặng",
"nhật",
"minh",
"được",
"phân",
"công",
"phiên",
"dịch",
"cho",
"một",
"đạo",
"diễn",
"người",
"azerbaijan",
"đến",
"từ",
"liên",
"xô",
"đến",
"năm",
"1965",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"nghề",
"đạo",
"diễn",
"với",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"đầu",
"tay",
"theo",
"chân",
"người",
"địa",
"chất",
"đây",
"vốn",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"tốt",
"nghiệp",
"của",
"một",
"nhóm",
"học",
"sinh",
"trường",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"mà",
"ông",
"được",
"mời",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"sau",
"khi",
"cha",
"ông",
"qua",
"đời",
"tại",
"chiến",
"trường",
"quảng",
"trị",
"khi",
"đang",
"nghiên",
"cứu",
"thuốc",
"chống",
"sốt",
"rét",
"vào",
"năm",
"1967",
"ông",
"trở",
"thành",
"con",
"của",
"liệt",
"sĩ",
"và",
"được",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"ưu",
"tiên",
"cho",
"đi",
"học",
"đạo",
"diễn",
"ở",
"liên",
"xô",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"từ",
"chối",
"vì",
"lo",
"lắng",
"cho",
"gia",
"đình",
"do",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"việt",
"nam",
"vẫn",
"đang",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"hai",
"của",
"chiến",
"tranh",
"đông",
"dương",
"năm",
"1969",
"ông",
"xin",
"về",
"xưởng",
"phim",
"truyện",
"việt",
"nam",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"đang",
"đóng",
"ở",
"số",
"4",
"đường",
"thụy",
"khuê",
"hà"
] |
nhập tăng đoàn phật giáo trong các tự viện === luật hạn chế === luật hạn chế gọi là yazagaing quy định cuộc sống và tiêu dùng của thần dân miến ở vương quốc konbaung mọi thứ từ phong cách nhà ở đến quần áo phù hợp với địa vị xã hội của một người từ các quy định liên quan đến nghi lễ danh dự và quan tài được sử dụng để sử dụng các hình thức biểu đạt khác nhau dựa trên cấp bậc và địa vị xã hội đặc biệt luật hạn chế ở thủ đô hoàng gia cực kỳ nghiêm ngặt và có tính chất chặt chẽ nhất ví dụ luật hạn chế cấm người dân miến điện bình thường xây nhà bằng đá hoặc gạch và quy định số tầng trên mái có hình chóp trang trí gọi là pyatthat được phép ở phía trên nơi ở của một người đại sảnh tiếp khách trong cung điện hoàng gia và 4 cổng chính của kinh thành hoàng gia cũng như các tu viện được phép 9 cấp trong khi của các hoàng thân triều cống quyền lực nhất sawbwa chỉ được phép 7 bậc luật hạn chế quy định 5 loại tang lễ và nghi thức dành cho từng loại nhà vua các thành viên hoàng gia người nắm giữ các chức quan cấp bộ thương nhân và những người có tước vị và nông dân những người không nhận được nghi thức nào khi chết các quy định hạn chế về trang phục và | [
"nhập",
"tăng",
"đoàn",
"phật",
"giáo",
"trong",
"các",
"tự",
"viện",
"===",
"luật",
"hạn",
"chế",
"===",
"luật",
"hạn",
"chế",
"gọi",
"là",
"yazagaing",
"quy",
"định",
"cuộc",
"sống",
"và",
"tiêu",
"dùng",
"của",
"thần",
"dân",
"miến",
"ở",
"vương",
"quốc",
"konbaung",
"mọi",
"thứ",
"từ",
"phong",
"cách",
"nhà",
"ở",
"đến",
"quần",
"áo",
"phù",
"hợp",
"với",
"địa",
"vị",
"xã",
"hội",
"của",
"một",
"người",
"từ",
"các",
"quy",
"định",
"liên",
"quan",
"đến",
"nghi",
"lễ",
"danh",
"dự",
"và",
"quan",
"tài",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sử",
"dụng",
"các",
"hình",
"thức",
"biểu",
"đạt",
"khác",
"nhau",
"dựa",
"trên",
"cấp",
"bậc",
"và",
"địa",
"vị",
"xã",
"hội",
"đặc",
"biệt",
"luật",
"hạn",
"chế",
"ở",
"thủ",
"đô",
"hoàng",
"gia",
"cực",
"kỳ",
"nghiêm",
"ngặt",
"và",
"có",
"tính",
"chất",
"chặt",
"chẽ",
"nhất",
"ví",
"dụ",
"luật",
"hạn",
"chế",
"cấm",
"người",
"dân",
"miến",
"điện",
"bình",
"thường",
"xây",
"nhà",
"bằng",
"đá",
"hoặc",
"gạch",
"và",
"quy",
"định",
"số",
"tầng",
"trên",
"mái",
"có",
"hình",
"chóp",
"trang",
"trí",
"gọi",
"là",
"pyatthat",
"được",
"phép",
"ở",
"phía",
"trên",
"nơi",
"ở",
"của",
"một",
"người",
"đại",
"sảnh",
"tiếp",
"khách",
"trong",
"cung",
"điện",
"hoàng",
"gia",
"và",
"4",
"cổng",
"chính",
"của",
"kinh",
"thành",
"hoàng",
"gia",
"cũng",
"như",
"các",
"tu",
"viện",
"được",
"phép",
"9",
"cấp",
"trong",
"khi",
"của",
"các",
"hoàng",
"thân",
"triều",
"cống",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"sawbwa",
"chỉ",
"được",
"phép",
"7",
"bậc",
"luật",
"hạn",
"chế",
"quy",
"định",
"5",
"loại",
"tang",
"lễ",
"và",
"nghi",
"thức",
"dành",
"cho",
"từng",
"loại",
"nhà",
"vua",
"các",
"thành",
"viên",
"hoàng",
"gia",
"người",
"nắm",
"giữ",
"các",
"chức",
"quan",
"cấp",
"bộ",
"thương",
"nhân",
"và",
"những",
"người",
"có",
"tước",
"vị",
"và",
"nông",
"dân",
"những",
"người",
"không",
"nhận",
"được",
"nghi",
"thức",
"nào",
"khi",
"chết",
"các",
"quy",
"định",
"hạn",
"chế",
"về",
"trang",
"phục",
"và"
] |
và tài liệu được gửi từ hoặc nhận bởi người quản lý chiến dịch của hillary clinton john podesta bao gồm các bài phát biểu trả tiền của hillary clinton cho các ngân hàng bao gồm cả goldman sachs bbc báo cáo rằng việc phát hành không có khả năng làm giảm bớt lo ngại của các đảng viên đảng dân chủ tự do rằng cô ấy quá ấm cúng với phố wall theo một phát ngôn viên của chiến dịch tranh cử của clinton bằng cách đọc những thứ này hàng ngày wikileaks đang chứng minh rằng họ không là gì khác ngoài một cánh tay tuyên truyền của điện kremlin với một chương trình nghị sự chính trị thực hiện công việc bẩn thỉu của vladimir putin để giúp donald trump đắc cử tờ new york times đưa tin khi được hỏi tổng thống vladimir putin trả lời rằng nga đang bị cáo buộc gian dối sự cuồng loạn chỉ là do thực tế là ai đó cần phải chuyển hướng sự chú ý của người dân mỹ khỏi bản chất của những gì đã bị tin tặc vạch trần vào ngày 17 tháng 10 năm 2016 wikileaks thông báo rằng một đảng phái nhà nước đã cắt đứt kết nối internet của julian assange tại đại sứ quán ecuador wikileaks đổ lỗi cho ngoại trưởng hoa kỳ john kerry gây sức ép với chính phủ ecuador trong việc cắt đứt mạng internet của assange một cáo buộc mà bộ ngoại giao hoa kỳ | [
"và",
"tài",
"liệu",
"được",
"gửi",
"từ",
"hoặc",
"nhận",
"bởi",
"người",
"quản",
"lý",
"chiến",
"dịch",
"của",
"hillary",
"clinton",
"john",
"podesta",
"bao",
"gồm",
"các",
"bài",
"phát",
"biểu",
"trả",
"tiền",
"của",
"hillary",
"clinton",
"cho",
"các",
"ngân",
"hàng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"goldman",
"sachs",
"bbc",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"việc",
"phát",
"hành",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"làm",
"giảm",
"bớt",
"lo",
"ngại",
"của",
"các",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"rằng",
"cô",
"ấy",
"quá",
"ấm",
"cúng",
"với",
"phố",
"wall",
"theo",
"một",
"phát",
"ngôn",
"viên",
"của",
"chiến",
"dịch",
"tranh",
"cử",
"của",
"clinton",
"bằng",
"cách",
"đọc",
"những",
"thứ",
"này",
"hàng",
"ngày",
"wikileaks",
"đang",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"họ",
"không",
"là",
"gì",
"khác",
"ngoài",
"một",
"cánh",
"tay",
"tuyên",
"truyền",
"của",
"điện",
"kremlin",
"với",
"một",
"chương",
"trình",
"nghị",
"sự",
"chính",
"trị",
"thực",
"hiện",
"công",
"việc",
"bẩn",
"thỉu",
"của",
"vladimir",
"putin",
"để",
"giúp",
"donald",
"trump",
"đắc",
"cử",
"tờ",
"new",
"york",
"times",
"đưa",
"tin",
"khi",
"được",
"hỏi",
"tổng",
"thống",
"vladimir",
"putin",
"trả",
"lời",
"rằng",
"nga",
"đang",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"gian",
"dối",
"sự",
"cuồng",
"loạn",
"chỉ",
"là",
"do",
"thực",
"tế",
"là",
"ai",
"đó",
"cần",
"phải",
"chuyển",
"hướng",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"người",
"dân",
"mỹ",
"khỏi",
"bản",
"chất",
"của",
"những",
"gì",
"đã",
"bị",
"tin",
"tặc",
"vạch",
"trần",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"wikileaks",
"thông",
"báo",
"rằng",
"một",
"đảng",
"phái",
"nhà",
"nước",
"đã",
"cắt",
"đứt",
"kết",
"nối",
"internet",
"của",
"julian",
"assange",
"tại",
"đại",
"sứ",
"quán",
"ecuador",
"wikileaks",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"ngoại",
"trưởng",
"hoa",
"kỳ",
"john",
"kerry",
"gây",
"sức",
"ép",
"với",
"chính",
"phủ",
"ecuador",
"trong",
"việc",
"cắt",
"đứt",
"mạng",
"internet",
"của",
"assange",
"một",
"cáo",
"buộc",
"mà",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"hoa",
"kỳ"
] |
nhiệm — david cố gắng duy trì quyền lực cao quý của chính mình trong khi robert chia sẻ quyền lực cho các con trai và các bá tước và điều này được thực hiện trong suốt thập niên đầu ông trị vì robert ii có ảnh hưởng đến 8 15 lãnh địa bá tước do các con trai ông cai quản hoặc qua quan hệ thông gia với lãnh chúa các xứ ấy năm 1373 robert đảm bảo cho tương lai của vương triều stewart khi buộc nghị viện thông qua các điều khoản liên quan đến quyền kế vị vào thời điểm này không một ai trong số các con của ông có người kế vị hợp pháp vì thế điều cần thiết bấy giờ là thiết lập một chế độ kế vị ổn định trong trường hợp một trong những người con của ông bước lên ngai vàng — điều được ưu tiên hơn cả vẫn là quyền thế tập trước năm 1375 nhà vua bổ nhiệm john barbour viết bài thơ the brus một tác phẩm lịch sử nhằm củng cố hình ảnh dòng họ stewarts là những người kế thừa hợp pháp của robert i tác phẩm mô tả những hành động yêu nước và ủng hộ nhà bruce của sir james the black douglas và walter the steward phụ thân của nhà vua nền cai trị của robert ii trong suốt thập niên 1370 chứng tỏ tình hình đất nước đã ổn định và kinh tế được phục hồi đáng kể một | [
"nhiệm",
"—",
"david",
"cố",
"gắng",
"duy",
"trì",
"quyền",
"lực",
"cao",
"quý",
"của",
"chính",
"mình",
"trong",
"khi",
"robert",
"chia",
"sẻ",
"quyền",
"lực",
"cho",
"các",
"con",
"trai",
"và",
"các",
"bá",
"tước",
"và",
"điều",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"suốt",
"thập",
"niên",
"đầu",
"ông",
"trị",
"vì",
"robert",
"ii",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"8",
"15",
"lãnh",
"địa",
"bá",
"tước",
"do",
"các",
"con",
"trai",
"ông",
"cai",
"quản",
"hoặc",
"qua",
"quan",
"hệ",
"thông",
"gia",
"với",
"lãnh",
"chúa",
"các",
"xứ",
"ấy",
"năm",
"1373",
"robert",
"đảm",
"bảo",
"cho",
"tương",
"lai",
"của",
"vương",
"triều",
"stewart",
"khi",
"buộc",
"nghị",
"viện",
"thông",
"qua",
"các",
"điều",
"khoản",
"liên",
"quan",
"đến",
"quyền",
"kế",
"vị",
"vào",
"thời",
"điểm",
"này",
"không",
"một",
"ai",
"trong",
"số",
"các",
"con",
"của",
"ông",
"có",
"người",
"kế",
"vị",
"hợp",
"pháp",
"vì",
"thế",
"điều",
"cần",
"thiết",
"bấy",
"giờ",
"là",
"thiết",
"lập",
"một",
"chế",
"độ",
"kế",
"vị",
"ổn",
"định",
"trong",
"trường",
"hợp",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"con",
"của",
"ông",
"bước",
"lên",
"ngai",
"vàng",
"—",
"điều",
"được",
"ưu",
"tiên",
"hơn",
"cả",
"vẫn",
"là",
"quyền",
"thế",
"tập",
"trước",
"năm",
"1375",
"nhà",
"vua",
"bổ",
"nhiệm",
"john",
"barbour",
"viết",
"bài",
"thơ",
"the",
"brus",
"một",
"tác",
"phẩm",
"lịch",
"sử",
"nhằm",
"củng",
"cố",
"hình",
"ảnh",
"dòng",
"họ",
"stewarts",
"là",
"những",
"người",
"kế",
"thừa",
"hợp",
"pháp",
"của",
"robert",
"i",
"tác",
"phẩm",
"mô",
"tả",
"những",
"hành",
"động",
"yêu",
"nước",
"và",
"ủng",
"hộ",
"nhà",
"bruce",
"của",
"sir",
"james",
"the",
"black",
"douglas",
"và",
"walter",
"the",
"steward",
"phụ",
"thân",
"của",
"nhà",
"vua",
"nền",
"cai",
"trị",
"của",
"robert",
"ii",
"trong",
"suốt",
"thập",
"niên",
"1370",
"chứng",
"tỏ",
"tình",
"hình",
"đất",
"nước",
"đã",
"ổn",
"định",
"và",
"kinh",
"tế",
"được",
"phục",
"hồi",
"đáng",
"kể",
"một"
] |
enicospilus signativentris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"enicospilus",
"signativentris",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
korczak phim korczak là một bộ phim quay trắng đen của andrzej wajda bộ phim này được công chiếu vào năm 1990 kể về cuộc đời của nhà nhân đạo người ba lan gốc do thái janusz korczak bộ phim đã được trình chiếu không tranh giải tại liên hoan phim cannes 1990 phim được chọn là tác phẩm của ba lan cho hạng mục phim nói tiếng nước ngoài hay nhất tại giải oscar lần thứ 63 nhưng cuối cùng phim không được chấp nhận là đề cử == sự tiếp nhận == marek edelman một người ba lan gốc do thái sống sót sau cuộc nổi dậy của người do thái ở warsaw là một trong những đối tượng bị công kích mạnh mẽ nhất của thiên anh hùng ca này wajda xem ý tưởng cho thấy những đứa trẻ được dẫn vào phòng hơi ngạt treblinka là sự bổ sung không cần thiết vào những khoảnh khắc làm chảy nước mắt của người xem annette insdorf là một học giả điện ảnh và là người ủng hộ wajda nhiệt tình trong bài bình luận của bà về việc hãng criterion collection phát hành dvd bộ ba phim chiến tranh của đạo diễn wajda bà viết rằng bà xem korczak là một kiệt tác phim khác của wajda bên cạnh bộ phim ashes and diamonds của ông == diễn viên == bullet wojciech pszoniak henryk goldszmit vel janusz korczak bullet ewa dałkowska stefania stefa wilczynska bullet teresa budzisz-krzyżanowska maryna falska bullet marzena trybała estera bullet piotr kozłowski | [
"korczak",
"phim",
"korczak",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"quay",
"trắng",
"đen",
"của",
"andrzej",
"wajda",
"bộ",
"phim",
"này",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"năm",
"1990",
"kể",
"về",
"cuộc",
"đời",
"của",
"nhà",
"nhân",
"đạo",
"người",
"ba",
"lan",
"gốc",
"do",
"thái",
"janusz",
"korczak",
"bộ",
"phim",
"đã",
"được",
"trình",
"chiếu",
"không",
"tranh",
"giải",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"1990",
"phim",
"được",
"chọn",
"là",
"tác",
"phẩm",
"của",
"ba",
"lan",
"cho",
"hạng",
"mục",
"phim",
"nói",
"tiếng",
"nước",
"ngoài",
"hay",
"nhất",
"tại",
"giải",
"oscar",
"lần",
"thứ",
"63",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"phim",
"không",
"được",
"chấp",
"nhận",
"là",
"đề",
"cử",
"==",
"sự",
"tiếp",
"nhận",
"==",
"marek",
"edelman",
"một",
"người",
"ba",
"lan",
"gốc",
"do",
"thái",
"sống",
"sót",
"sau",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"ở",
"warsaw",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đối",
"tượng",
"bị",
"công",
"kích",
"mạnh",
"mẽ",
"nhất",
"của",
"thiên",
"anh",
"hùng",
"ca",
"này",
"wajda",
"xem",
"ý",
"tưởng",
"cho",
"thấy",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"được",
"dẫn",
"vào",
"phòng",
"hơi",
"ngạt",
"treblinka",
"là",
"sự",
"bổ",
"sung",
"không",
"cần",
"thiết",
"vào",
"những",
"khoảnh",
"khắc",
"làm",
"chảy",
"nước",
"mắt",
"của",
"người",
"xem",
"annette",
"insdorf",
"là",
"một",
"học",
"giả",
"điện",
"ảnh",
"và",
"là",
"người",
"ủng",
"hộ",
"wajda",
"nhiệt",
"tình",
"trong",
"bài",
"bình",
"luận",
"của",
"bà",
"về",
"việc",
"hãng",
"criterion",
"collection",
"phát",
"hành",
"dvd",
"bộ",
"ba",
"phim",
"chiến",
"tranh",
"của",
"đạo",
"diễn",
"wajda",
"bà",
"viết",
"rằng",
"bà",
"xem",
"korczak",
"là",
"một",
"kiệt",
"tác",
"phim",
"khác",
"của",
"wajda",
"bên",
"cạnh",
"bộ",
"phim",
"ashes",
"and",
"diamonds",
"của",
"ông",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"wojciech",
"pszoniak",
"henryk",
"goldszmit",
"vel",
"janusz",
"korczak",
"bullet",
"ewa",
"dałkowska",
"stefania",
"stefa",
"wilczynska",
"bullet",
"teresa",
"budzisz-krzyżanowska",
"maryna",
"falska",
"bullet",
"marzena",
"trybała",
"estera",
"bullet",
"piotr",
"kozłowski"
] |
của các thành viên 5 chàng nhưng lại chỉ có một nàng diễn viên trẻ cùng công ty kim sae ron là người đảm nhận vai nữ duy nhất trong mv from my heart trước khi ra mắt các thành viên của nhóm cũng đã xuất hiện trong video ca nhạc của nhóm nhạc pop nữ hello venus == liên kết ngoài == ==== trang cá nhân nhóm chung ==== bullet 5urprise trên twitter bullet 5urprise trên facebook bullet 5urprise trên blog bullet 5urprise trên fatagio ==== trang cá nhân thành viên ==== bullet kang tae-oh trên instagram bullet seo kang joon trên instagram bullet yoo il trên instagram bullet gong myung trên instagram bullet lee tae-wantrên instagram __luôn_mục_lục__ | [
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"5",
"chàng",
"nhưng",
"lại",
"chỉ",
"có",
"một",
"nàng",
"diễn",
"viên",
"trẻ",
"cùng",
"công",
"ty",
"kim",
"sae",
"ron",
"là",
"người",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"nữ",
"duy",
"nhất",
"trong",
"mv",
"from",
"my",
"heart",
"trước",
"khi",
"ra",
"mắt",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"cũng",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"video",
"ca",
"nhạc",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"pop",
"nữ",
"hello",
"venus",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"====",
"trang",
"cá",
"nhân",
"nhóm",
"chung",
"====",
"bullet",
"5urprise",
"trên",
"twitter",
"bullet",
"5urprise",
"trên",
"facebook",
"bullet",
"5urprise",
"trên",
"blog",
"bullet",
"5urprise",
"trên",
"fatagio",
"====",
"trang",
"cá",
"nhân",
"thành",
"viên",
"====",
"bullet",
"kang",
"tae-oh",
"trên",
"instagram",
"bullet",
"seo",
"kang",
"joon",
"trên",
"instagram",
"bullet",
"yoo",
"il",
"trên",
"instagram",
"bullet",
"gong",
"myung",
"trên",
"instagram",
"bullet",
"lee",
"tae-wantrên",
"instagram",
"__luôn_mục_lục__"
] |
sha-1 trong mật mã học sha-1 secure hash algorithm 1 là hàm băm mật mã lấy đầu vào và tạo ra giá trị băm 160 bit 20 byte được gọi là thông báo đã tiêu hóa thường được hiển thị dưới dạng số thập lục phân dài 40 chữ số nó được thiết kế bởi cơ quan an ninh quốc gia hoa kỳ và là một tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang hoa kỳ kể từ năm 2005 sha-1 đã không được coi là an toàn trước các đối thủ được tài trợ tốt vào năm 2010 nhiều tổ chức đã khuyến nghị thay thế nó nist chính thức không còn sử dụng sha-1 vào năm 2011 và không cho phép sử dụng chữ ký số vào năm 2013 kể từ năm 2020 các cuộc tấn công tiền tố được chọn chống lại sha-1 hiện nay đã là khả năng thực tế và do vậy cần loại bỏ sha-1 khỏi các sản phẩm càng sớm càng tốt và sử dụng sha-256 hoặc sha-3 để thay thế thay thế sha-1 là khẩn cấp nơi nó được sử dụng cho chữ ký tất cả các nhà cung cấp trình duyệt web lớn đã ngừng chấp nhận chứng chỉ ssl sha-1 vào năm 2017 vào tháng 2 năm 2017 cwi amsterdam và google tuyên bố họ đã thực hiện một cuộc tấn công va chạm chống lại sha-1 xuất bản hai tệp pdf không giống nhau tạo ra hàm băm sha-1 giống nhau nhưng sha-1 vẫn an toàn | [
"sha-1",
"trong",
"mật",
"mã",
"học",
"sha-1",
"secure",
"hash",
"algorithm",
"1",
"là",
"hàm",
"băm",
"mật",
"mã",
"lấy",
"đầu",
"vào",
"và",
"tạo",
"ra",
"giá",
"trị",
"băm",
"160",
"bit",
"20",
"byte",
"được",
"gọi",
"là",
"thông",
"báo",
"đã",
"tiêu",
"hóa",
"thường",
"được",
"hiển",
"thị",
"dưới",
"dạng",
"số",
"thập",
"lục",
"phân",
"dài",
"40",
"chữ",
"số",
"nó",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"cơ",
"quan",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"là",
"một",
"tiêu",
"chuẩn",
"xử",
"lý",
"thông",
"tin",
"liên",
"bang",
"hoa",
"kỳ",
"kể",
"từ",
"năm",
"2005",
"sha-1",
"đã",
"không",
"được",
"coi",
"là",
"an",
"toàn",
"trước",
"các",
"đối",
"thủ",
"được",
"tài",
"trợ",
"tốt",
"vào",
"năm",
"2010",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"đã",
"khuyến",
"nghị",
"thay",
"thế",
"nó",
"nist",
"chính",
"thức",
"không",
"còn",
"sử",
"dụng",
"sha-1",
"vào",
"năm",
"2011",
"và",
"không",
"cho",
"phép",
"sử",
"dụng",
"chữ",
"ký",
"số",
"vào",
"năm",
"2013",
"kể",
"từ",
"năm",
"2020",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"tiền",
"tố",
"được",
"chọn",
"chống",
"lại",
"sha-1",
"hiện",
"nay",
"đã",
"là",
"khả",
"năng",
"thực",
"tế",
"và",
"do",
"vậy",
"cần",
"loại",
"bỏ",
"sha-1",
"khỏi",
"các",
"sản",
"phẩm",
"càng",
"sớm",
"càng",
"tốt",
"và",
"sử",
"dụng",
"sha-256",
"hoặc",
"sha-3",
"để",
"thay",
"thế",
"thay",
"thế",
"sha-1",
"là",
"khẩn",
"cấp",
"nơi",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"chữ",
"ký",
"tất",
"cả",
"các",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"trình",
"duyệt",
"web",
"lớn",
"đã",
"ngừng",
"chấp",
"nhận",
"chứng",
"chỉ",
"ssl",
"sha-1",
"vào",
"năm",
"2017",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"cwi",
"amsterdam",
"và",
"google",
"tuyên",
"bố",
"họ",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"va",
"chạm",
"chống",
"lại",
"sha-1",
"xuất",
"bản",
"hai",
"tệp",
"pdf",
"không",
"giống",
"nhau",
"tạo",
"ra",
"hàm",
"băm",
"sha-1",
"giống",
"nhau",
"nhưng",
"sha-1",
"vẫn",
"an",
"toàn"
] |
về một cộng đồng ngôn ngữ đồng nhất có thể được thay thế một cách chính xác hơn bởi một trong những cộng đồng queer dựa trên tinh thần của cộng đồng hoặc một hệ thống văn hóa queer bởi việc sử dụng ngôn ngữ có sự phân hóa rất lớn kulick lại đưa ra đề xuất rằng thay vì nghiên cứu các cộng đồng ngôn ngữ mà ông đã kết luận là không hề và không thể tồn tại bởi những vấn đề về mặt phương pháp luận các nhà nghiên cứu nên tìm hiểu về ngôn ngữ và cảm xúc thông qua việc nghiên cứu sự ức chế trong văn cảnh ngôn ngữ cân nhắc cả những điều được nói và những điều không được hay không thể nói kulick đã chỉ ra yêu cầu phải cân nhắc về vai trò của tính dục trong danh tính tính dục khác với một số nhà nghiên cứu ngôn ngữ lgbtq đã bỏ qua tính dục để ưu tiên những đặc điểm ngôn ngữ có thể hợp lý hóa xu hướng đồng giới hơn là tính dục == các vấn đề trong việc khái quát quá mức về danh tính tính dục và phong cách ngôn ngữ == mục này sẽ tìm hiểu về lý do vì sao cách tiếp cận truyền thống với việc tìm hiểu về ngôn ngữ và giới có nhiều khuyết điểm === sự thiếu chính xác của các hình mẫu hoán dụ === george lakoff đã giải thích sự thiếu chính xác của các hình | [
"về",
"một",
"cộng",
"đồng",
"ngôn",
"ngữ",
"đồng",
"nhất",
"có",
"thể",
"được",
"thay",
"thế",
"một",
"cách",
"chính",
"xác",
"hơn",
"bởi",
"một",
"trong",
"những",
"cộng",
"đồng",
"queer",
"dựa",
"trên",
"tinh",
"thần",
"của",
"cộng",
"đồng",
"hoặc",
"một",
"hệ",
"thống",
"văn",
"hóa",
"queer",
"bởi",
"việc",
"sử",
"dụng",
"ngôn",
"ngữ",
"có",
"sự",
"phân",
"hóa",
"rất",
"lớn",
"kulick",
"lại",
"đưa",
"ra",
"đề",
"xuất",
"rằng",
"thay",
"vì",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"cộng",
"đồng",
"ngôn",
"ngữ",
"mà",
"ông",
"đã",
"kết",
"luận",
"là",
"không",
"hề",
"và",
"không",
"thể",
"tồn",
"tại",
"bởi",
"những",
"vấn",
"đề",
"về",
"mặt",
"phương",
"pháp",
"luận",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"nên",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"cảm",
"xúc",
"thông",
"qua",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"ức",
"chế",
"trong",
"văn",
"cảnh",
"ngôn",
"ngữ",
"cân",
"nhắc",
"cả",
"những",
"điều",
"được",
"nói",
"và",
"những",
"điều",
"không",
"được",
"hay",
"không",
"thể",
"nói",
"kulick",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"cân",
"nhắc",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"tính",
"dục",
"trong",
"danh",
"tính",
"tính",
"dục",
"khác",
"với",
"một",
"số",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"ngôn",
"ngữ",
"lgbtq",
"đã",
"bỏ",
"qua",
"tính",
"dục",
"để",
"ưu",
"tiên",
"những",
"đặc",
"điểm",
"ngôn",
"ngữ",
"có",
"thể",
"hợp",
"lý",
"hóa",
"xu",
"hướng",
"đồng",
"giới",
"hơn",
"là",
"tính",
"dục",
"==",
"các",
"vấn",
"đề",
"trong",
"việc",
"khái",
"quát",
"quá",
"mức",
"về",
"danh",
"tính",
"tính",
"dục",
"và",
"phong",
"cách",
"ngôn",
"ngữ",
"==",
"mục",
"này",
"sẽ",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"lý",
"do",
"vì",
"sao",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"truyền",
"thống",
"với",
"việc",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"giới",
"có",
"nhiều",
"khuyết",
"điểm",
"===",
"sự",
"thiếu",
"chính",
"xác",
"của",
"các",
"hình",
"mẫu",
"hoán",
"dụ",
"===",
"george",
"lakoff",
"đã",
"giải",
"thích",
"sự",
"thiếu",
"chính",
"xác",
"của",
"các",
"hình"
] |
đường cao tốc s61 ba lan vào mùa xuân năm 2019 phần đường được mở cửa cho giao thông bao gồm ba phần riêng biệt tạo thành đường tránh suwałki augustów szczuczyn và stawiski các hợp đồng thiết kế và xây dựng phần còn lại của con đường đã được ký vào năm 2017-2018 với kế hoạch hoàn thành vào cuối năm 2021 con đường sẽ là đường hai làn dọc theo toàn bộ chiều dài của nó và do đó các đoạn đường một làn hiện tại sẽ được nâng cấp == các đoạn đường == vào tháng 3 năm 2012 đoạn đường tránh stawiski 6 5 km đã được đưa ra đấu thầu và nó đã mở cửa cho giao thông vào tháng 12 năm 2013 dưới dạng đường một làn đoạn thứ hai là một phần của đường tránh augustów đã hoàn thành và mở cửa cho giao thông vào tháng 11 năm 2014 với phần mở rộng là đường tránh suwałki được mở vào tháng 4 năm 2019 đoạn thứ ba 8 0 km đường đơn là đường tránh szczuczyn được mở vào tháng 11 năm 2015 == nguồn == bullet công bố quyết định đưa ra mô tả điều kiện môi trường để xây dựng augustów vành đai tổng cục bảo vệ môi trường ba lan == liên kết ngoài == bullet bộ cơ sở hạ tầng của cộng hòa ba lan | [
"đường",
"cao",
"tốc",
"s61",
"ba",
"lan",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"2019",
"phần",
"đường",
"được",
"mở",
"cửa",
"cho",
"giao",
"thông",
"bao",
"gồm",
"ba",
"phần",
"riêng",
"biệt",
"tạo",
"thành",
"đường",
"tránh",
"suwałki",
"augustów",
"szczuczyn",
"và",
"stawiski",
"các",
"hợp",
"đồng",
"thiết",
"kế",
"và",
"xây",
"dựng",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"con",
"đường",
"đã",
"được",
"ký",
"vào",
"năm",
"2017-2018",
"với",
"kế",
"hoạch",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2021",
"con",
"đường",
"sẽ",
"là",
"đường",
"hai",
"làn",
"dọc",
"theo",
"toàn",
"bộ",
"chiều",
"dài",
"của",
"nó",
"và",
"do",
"đó",
"các",
"đoạn",
"đường",
"một",
"làn",
"hiện",
"tại",
"sẽ",
"được",
"nâng",
"cấp",
"==",
"các",
"đoạn",
"đường",
"==",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"đoạn",
"đường",
"tránh",
"stawiski",
"6",
"5",
"km",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"đấu",
"thầu",
"và",
"nó",
"đã",
"mở",
"cửa",
"cho",
"giao",
"thông",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"dưới",
"dạng",
"đường",
"một",
"làn",
"đoạn",
"thứ",
"hai",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đường",
"tránh",
"augustów",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"và",
"mở",
"cửa",
"cho",
"giao",
"thông",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2014",
"với",
"phần",
"mở",
"rộng",
"là",
"đường",
"tránh",
"suwałki",
"được",
"mở",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"đoạn",
"thứ",
"ba",
"8",
"0",
"km",
"đường",
"đơn",
"là",
"đường",
"tránh",
"szczuczyn",
"được",
"mở",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"công",
"bố",
"quyết",
"định",
"đưa",
"ra",
"mô",
"tả",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"để",
"xây",
"dựng",
"augustów",
"vành",
"đai",
"tổng",
"cục",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"ba",
"lan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bộ",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"của",
"cộng",
"hòa",
"ba",
"lan"
] |
của các ion hypoclorit clo phản ứng này là không thuận nghịch vì thế quỳ không có vai trò của chất chỉ thị màu trong tình huống này theo nhiều nguồn tham khảo người ta cho rằng quỳ được tẩm vào giấy để làm chất chỉ thị ph đầu tiên là nhà hóa học người pháp gay-lussac 1778-1850 vào khoảng thế kỷ 19 nhưng điều này chưa có chứng cứ rõ ràng và chính xác === tính chất === ưu điểm của giấy quỳ chính là sự tiện dụng của nó chỉ cần một mẩu giấy quỳ nhỏ người ta có thể biết dung dịch mình đang sử dụng có tính acid hay base một cách nhanh chóng chỉ mất vài phần trăm giây và độ mạnh yếu của tính axit base một cách tương đối dựa vào sự thay đổi đậm nhạt của màu sắc ngoài ra giấy quỳ ẩm giấy quỳ cho thấm ướt bởi nước cất còn có thể được ứng dụng để kiểm tra tính axit base của các loại khí như hs so… một ưu điểm rõ ràng khác của giấy quỳ nữa là giá thành rẻ của nó so với các chỉ thị ph khác tuy nhiên giấy quỳ không thể cho biết chính xác độ mạnh yếu axit base cũng như độ ph của dung dịch cần đo thay vào đó người ta sử dụng các loại chỉ thị ph cao cấp hơn như máy đo ph các loại máy đo ph hiện này ngoài chức năng cho biết chính xác độ ph của dung dịch mà còn | [
"của",
"các",
"ion",
"hypoclorit",
"clo",
"phản",
"ứng",
"này",
"là",
"không",
"thuận",
"nghịch",
"vì",
"thế",
"quỳ",
"không",
"có",
"vai",
"trò",
"của",
"chất",
"chỉ",
"thị",
"màu",
"trong",
"tình",
"huống",
"này",
"theo",
"nhiều",
"nguồn",
"tham",
"khảo",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"quỳ",
"được",
"tẩm",
"vào",
"giấy",
"để",
"làm",
"chất",
"chỉ",
"thị",
"ph",
"đầu",
"tiên",
"là",
"nhà",
"hóa",
"học",
"người",
"pháp",
"gay-lussac",
"1778-1850",
"vào",
"khoảng",
"thế",
"kỷ",
"19",
"nhưng",
"điều",
"này",
"chưa",
"có",
"chứng",
"cứ",
"rõ",
"ràng",
"và",
"chính",
"xác",
"===",
"tính",
"chất",
"===",
"ưu",
"điểm",
"của",
"giấy",
"quỳ",
"chính",
"là",
"sự",
"tiện",
"dụng",
"của",
"nó",
"chỉ",
"cần",
"một",
"mẩu",
"giấy",
"quỳ",
"nhỏ",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"biết",
"dung",
"dịch",
"mình",
"đang",
"sử",
"dụng",
"có",
"tính",
"acid",
"hay",
"base",
"một",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"chỉ",
"mất",
"vài",
"phần",
"trăm",
"giây",
"và",
"độ",
"mạnh",
"yếu",
"của",
"tính",
"axit",
"base",
"một",
"cách",
"tương",
"đối",
"dựa",
"vào",
"sự",
"thay",
"đổi",
"đậm",
"nhạt",
"của",
"màu",
"sắc",
"ngoài",
"ra",
"giấy",
"quỳ",
"ẩm",
"giấy",
"quỳ",
"cho",
"thấm",
"ướt",
"bởi",
"nước",
"cất",
"còn",
"có",
"thể",
"được",
"ứng",
"dụng",
"để",
"kiểm",
"tra",
"tính",
"axit",
"base",
"của",
"các",
"loại",
"khí",
"như",
"hs",
"so…",
"một",
"ưu",
"điểm",
"rõ",
"ràng",
"khác",
"của",
"giấy",
"quỳ",
"nữa",
"là",
"giá",
"thành",
"rẻ",
"của",
"nó",
"so",
"với",
"các",
"chỉ",
"thị",
"ph",
"khác",
"tuy",
"nhiên",
"giấy",
"quỳ",
"không",
"thể",
"cho",
"biết",
"chính",
"xác",
"độ",
"mạnh",
"yếu",
"axit",
"base",
"cũng",
"như",
"độ",
"ph",
"của",
"dung",
"dịch",
"cần",
"đo",
"thay",
"vào",
"đó",
"người",
"ta",
"sử",
"dụng",
"các",
"loại",
"chỉ",
"thị",
"ph",
"cao",
"cấp",
"hơn",
"như",
"máy",
"đo",
"ph",
"các",
"loại",
"máy",
"đo",
"ph",
"hiện",
"này",
"ngoài",
"chức",
"năng",
"cho",
"biết",
"chính",
"xác",
"độ",
"ph",
"của",
"dung",
"dịch",
"mà",
"còn"
] |
trong vai lee seon-ho 30 tuổi bác sĩ nội trú phẫu thuật lồng ngực năm thứ 4 anh sinh ra và lớn lên trong một gia đình trung lưu bullet seo ji-young trong vai ko seong-hye chủ tịch quỹ y tế bullet choi seok-won trong vai hun-gil bullet yoon da-kyung trong vai seong mi-ran bullet hwang seok-jeong trong vai mrs kim thợ làm tóc của bệnh viện cô có khả năng độc đáo và gặp gỡ nhiều người khác nhau trong bệnh viện bullet ahn hee-yeon trong vai lee ji-woo jessica là 1 ca sĩ nổi tiếng ==== những người khác ==== bullet lee tae-sung trong vai jang min-ho khoảng những năm đầu 40 tuổi con trai của chủ tịch jang myung-duk anh là một kẻ máu lạnh người lợi dụng bệnh tật của cha mình để trở thành người thừa kế của tập đoàn == sản xuất == vào ngày 17 tháng 3 năm 2021 một thông báo cho biết rain sẽ trở lại với phim truyền hình bác sĩ ma do bu seong-cheol đạo diễn kim seon-sun viết kịch bản và bone factory sản xuất lần cuối anh xuất hiện trên màn ảnh nhỏ là trong welcome 2 life năm 2019 các vai diễn được xác nhận vào ngày 8 tháng 11 năm 2021 vào ngày 2 tháng 11 son na-eun đăng một bức ảnh từ phim trường == liên kết ngoài == bullet bác sĩ ma trên daum bullet bác sĩ ma trên naver | [
"trong",
"vai",
"lee",
"seon-ho",
"30",
"tuổi",
"bác",
"sĩ",
"nội",
"trú",
"phẫu",
"thuật",
"lồng",
"ngực",
"năm",
"thứ",
"4",
"anh",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"trung",
"lưu",
"bullet",
"seo",
"ji-young",
"trong",
"vai",
"ko",
"seong-hye",
"chủ",
"tịch",
"quỹ",
"y",
"tế",
"bullet",
"choi",
"seok-won",
"trong",
"vai",
"hun-gil",
"bullet",
"yoon",
"da-kyung",
"trong",
"vai",
"seong",
"mi-ran",
"bullet",
"hwang",
"seok-jeong",
"trong",
"vai",
"mrs",
"kim",
"thợ",
"làm",
"tóc",
"của",
"bệnh",
"viện",
"cô",
"có",
"khả",
"năng",
"độc",
"đáo",
"và",
"gặp",
"gỡ",
"nhiều",
"người",
"khác",
"nhau",
"trong",
"bệnh",
"viện",
"bullet",
"ahn",
"hee-yeon",
"trong",
"vai",
"lee",
"ji-woo",
"jessica",
"là",
"1",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"====",
"những",
"người",
"khác",
"====",
"bullet",
"lee",
"tae-sung",
"trong",
"vai",
"jang",
"min-ho",
"khoảng",
"những",
"năm",
"đầu",
"40",
"tuổi",
"con",
"trai",
"của",
"chủ",
"tịch",
"jang",
"myung-duk",
"anh",
"là",
"một",
"kẻ",
"máu",
"lạnh",
"người",
"lợi",
"dụng",
"bệnh",
"tật",
"của",
"cha",
"mình",
"để",
"trở",
"thành",
"người",
"thừa",
"kế",
"của",
"tập",
"đoàn",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"một",
"thông",
"báo",
"cho",
"biết",
"rain",
"sẽ",
"trở",
"lại",
"với",
"phim",
"truyền",
"hình",
"bác",
"sĩ",
"ma",
"do",
"bu",
"seong-cheol",
"đạo",
"diễn",
"kim",
"seon-sun",
"viết",
"kịch",
"bản",
"và",
"bone",
"factory",
"sản",
"xuất",
"lần",
"cuối",
"anh",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"màn",
"ảnh",
"nhỏ",
"là",
"trong",
"welcome",
"2",
"life",
"năm",
"2019",
"các",
"vai",
"diễn",
"được",
"xác",
"nhận",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"2021",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"son",
"na-eun",
"đăng",
"một",
"bức",
"ảnh",
"từ",
"phim",
"trường",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bác",
"sĩ",
"ma",
"trên",
"daum",
"bullet",
"bác",
"sĩ",
"ma",
"trên",
"naver"
] |
stiefenhofen là một đô thị thuộc huyện lindau trong bang bayern nước đức đô thị stiefenhofen có diện tích 28 96 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1743 người | [
"stiefenhofen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"lindau",
"trong",
"bang",
"bayern",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"stiefenhofen",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"96",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"1743",
"người"
] |
zingiber purpureoalbum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được nobuyuki tanaka và mu mu aung miêu tả khoa học đầu tiên năm 2020 == mẫu định danh == mẫu định danh nobuyuki tanaka mu mu aung aung kaing win 3503 thu thập ngày 10 tháng 8 năm 2018 cao độ ~1 450 m tọa độ dọc vệ đường giữa làng mawthido và làng rae parar 21 km tây nam phruso trấn phruso huyện loikaw bang kayah miền đông myanmar mẫu holotype lưu giữ tại bảo tàng tự nhiên và khoa học quốc gia nhật bản ở tsukuba tns mẫu isotype lưu giữ tại viện nghiên cứu rừng ở yezin naypyidaw raf == từ nguyên == tính từ định danh purpureoalbum giống đực purpureoalbus giống cái purpureoalba là tiếng latinh nghĩa là màu trắng ánh tía ở đây để nói tới cánh môi và mào bao phấn màu trắng ánh tía của loài này == phân bố == loài này được coi đặc hữu hẹp bang kayah miền đông myanmar cho đến nay chỉ được biết đến từ nơi thu thập mẫu định danh là bang kayah myanmar điểm lấy mẫu nằm trong một dãy núi được gọi là vùng đồi núi karen phần đông nam của đất nước này dãy núi này kéo dài đến bang kayin và các công việc thực địa tiếp theo có thể sẽ tìm thấy nhiều quần thể hơn mọc ở bìa rừng của các khu rừng ẩm ướt thường xanh tại cao độ ~1 400 m gần suối dọc theo dòng suối | [
"zingiber",
"purpureoalbum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"nobuyuki",
"tanaka",
"và",
"mu",
"mu",
"aung",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2020",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"nobuyuki",
"tanaka",
"mu",
"mu",
"aung",
"aung",
"kaing",
"win",
"3503",
"thu",
"thập",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"cao",
"độ",
"~1",
"450",
"m",
"tọa",
"độ",
"dọc",
"vệ",
"đường",
"giữa",
"làng",
"mawthido",
"và",
"làng",
"rae",
"parar",
"21",
"km",
"tây",
"nam",
"phruso",
"trấn",
"phruso",
"huyện",
"loikaw",
"bang",
"kayah",
"miền",
"đông",
"myanmar",
"mẫu",
"holotype",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"tự",
"nhiên",
"và",
"khoa",
"học",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"ở",
"tsukuba",
"tns",
"mẫu",
"isotype",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"rừng",
"ở",
"yezin",
"naypyidaw",
"raf",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tính",
"từ",
"định",
"danh",
"purpureoalbum",
"giống",
"đực",
"purpureoalbus",
"giống",
"cái",
"purpureoalba",
"là",
"tiếng",
"latinh",
"nghĩa",
"là",
"màu",
"trắng",
"ánh",
"tía",
"ở",
"đây",
"để",
"nói",
"tới",
"cánh",
"môi",
"và",
"mào",
"bao",
"phấn",
"màu",
"trắng",
"ánh",
"tía",
"của",
"loài",
"này",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"được",
"coi",
"đặc",
"hữu",
"hẹp",
"bang",
"kayah",
"miền",
"đông",
"myanmar",
"cho",
"đến",
"nay",
"chỉ",
"được",
"biết",
"đến",
"từ",
"nơi",
"thu",
"thập",
"mẫu",
"định",
"danh",
"là",
"bang",
"kayah",
"myanmar",
"điểm",
"lấy",
"mẫu",
"nằm",
"trong",
"một",
"dãy",
"núi",
"được",
"gọi",
"là",
"vùng",
"đồi",
"núi",
"karen",
"phần",
"đông",
"nam",
"của",
"đất",
"nước",
"này",
"dãy",
"núi",
"này",
"kéo",
"dài",
"đến",
"bang",
"kayin",
"và",
"các",
"công",
"việc",
"thực",
"địa",
"tiếp",
"theo",
"có",
"thể",
"sẽ",
"tìm",
"thấy",
"nhiều",
"quần",
"thể",
"hơn",
"mọc",
"ở",
"bìa",
"rừng",
"của",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"thường",
"xanh",
"tại",
"cao",
"độ",
"~1",
"400",
"m",
"gần",
"suối",
"dọc",
"theo",
"dòng",
"suối"
] |
đoàn đã chuyển tới gilze-rijen và đến tháng 4 thì chuyển tới nijmegen những chiếc meteor đã thực hiện các chuyến bay trinh sát quân sự và các hoạt động tấn công mặt đất mà không gặp phải bất kỳ máy bay tiêm kích phản lực nào của đức cuối tháng 4 phi đoàn 616 chuyển tới đóng quân tại faßberg đức và chịu tổn thất đầu tiên khi 2 phi công va vào nhau trong điều kiện tầm nhìn kém khi kết thúc chiến tranh những chiếc meteor đã tiêu diệt 46 máy bay của đức thay đổi quan trọng tiếp theo là meteor f 4 phiên bản này được sản xuất năm 1946 cùng thời gian đó đã có 16 phi đoàn của raf được trang bị meteor mẫu thử f 4 đầu tiên bay ngày 17 5 1945 f 4 được trang bị động cơ rolls-royce derwent 5 một phiên bản nhỏ hơn của loại động cơ nene nổi tiếng cánh ngắn hơn 86 4 cm so với f 3 và đầu cánh cùn bắt nguồn từ các nguyên mẫu đạt kỷ lục thế giới về tốc độ khung thân khỏe hơn buồng lái cân bằng áp suất cánh nhỏ của máy bay nhẹ hơn để tăng khả năng cơ động và đuôi lái đã được cải tiến nhằm khắc phục vấn đề mất ổn định khi máy bay lộn vòng f 4 cũng có thể trang bị một thùng nhiên liệu bỏ được dưới mỗi cánh trong khi các thử nghiệm đã được thực hiện với các mẫu máy bay có giá | [
"đoàn",
"đã",
"chuyển",
"tới",
"gilze-rijen",
"và",
"đến",
"tháng",
"4",
"thì",
"chuyển",
"tới",
"nijmegen",
"những",
"chiếc",
"meteor",
"đã",
"thực",
"hiện",
"các",
"chuyến",
"bay",
"trinh",
"sát",
"quân",
"sự",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"tấn",
"công",
"mặt",
"đất",
"mà",
"không",
"gặp",
"phải",
"bất",
"kỳ",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"phản",
"lực",
"nào",
"của",
"đức",
"cuối",
"tháng",
"4",
"phi",
"đoàn",
"616",
"chuyển",
"tới",
"đóng",
"quân",
"tại",
"faßberg",
"đức",
"và",
"chịu",
"tổn",
"thất",
"đầu",
"tiên",
"khi",
"2",
"phi",
"công",
"va",
"vào",
"nhau",
"trong",
"điều",
"kiện",
"tầm",
"nhìn",
"kém",
"khi",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"những",
"chiếc",
"meteor",
"đã",
"tiêu",
"diệt",
"46",
"máy",
"bay",
"của",
"đức",
"thay",
"đổi",
"quan",
"trọng",
"tiếp",
"theo",
"là",
"meteor",
"f",
"4",
"phiên",
"bản",
"này",
"được",
"sản",
"xuất",
"năm",
"1946",
"cùng",
"thời",
"gian",
"đó",
"đã",
"có",
"16",
"phi",
"đoàn",
"của",
"raf",
"được",
"trang",
"bị",
"meteor",
"mẫu",
"thử",
"f",
"4",
"đầu",
"tiên",
"bay",
"ngày",
"17",
"5",
"1945",
"f",
"4",
"được",
"trang",
"bị",
"động",
"cơ",
"rolls-royce",
"derwent",
"5",
"một",
"phiên",
"bản",
"nhỏ",
"hơn",
"của",
"loại",
"động",
"cơ",
"nene",
"nổi",
"tiếng",
"cánh",
"ngắn",
"hơn",
"86",
"4",
"cm",
"so",
"với",
"f",
"3",
"và",
"đầu",
"cánh",
"cùn",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"các",
"nguyên",
"mẫu",
"đạt",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"về",
"tốc",
"độ",
"khung",
"thân",
"khỏe",
"hơn",
"buồng",
"lái",
"cân",
"bằng",
"áp",
"suất",
"cánh",
"nhỏ",
"của",
"máy",
"bay",
"nhẹ",
"hơn",
"để",
"tăng",
"khả",
"năng",
"cơ",
"động",
"và",
"đuôi",
"lái",
"đã",
"được",
"cải",
"tiến",
"nhằm",
"khắc",
"phục",
"vấn",
"đề",
"mất",
"ổn",
"định",
"khi",
"máy",
"bay",
"lộn",
"vòng",
"f",
"4",
"cũng",
"có",
"thể",
"trang",
"bị",
"một",
"thùng",
"nhiên",
"liệu",
"bỏ",
"được",
"dưới",
"mỗi",
"cánh",
"trong",
"khi",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"với",
"các",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"có",
"giá"
] |
oreopanax ripicolus là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"oreopanax",
"ripicolus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"o",
"williams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
mucuna imbricata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên | [
"mucuna",
"imbricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thomas sattelberger sinh ngày 5 tháng 6 năm 1949 là một nhà quản lý và chính khách người đức của đảng dân chủ tự do fdp người đã từng là nghị sĩ bundestag từ bang bavaria từ năm 2017 == đầu đời và giáo dục == sinh ra ở munderkingen baden-württemberg sattelberger có bằng quản trị kinh doanh duale hochschule == sự nghiệp == từ năm 1975 sattelberger làm việc trong tổng cục giáo dục trung ương của daimler-benz tại stuttgart năm 1982 ông chuyển sang công ty con mtu nơi trách nhiệm của ông bao gồm phát triển điều hành cho đến khi ông trở lại công ty mẹ vào năm 1988 để trở thành trưởng phòng phát triển quản lý giáo dục tại dasa năm 1989 năm 1994 ông chuyển sang deutsche lufthansa ở frankfurt với tư cách trưởng phòng điều hành và phát triển nhân sự tập đoàn nơi ông thành lập trường kinh doanh lufthansa trường đại học công ty đầu tiên ở đức năm 2003 ông gia nhập continental tại hanover với tư cách là phó chủ tịch điều hành nhân sự và giám đốc lao động và năm 2007 ông giữ vị trí tương tự tại deutsche telekom ở bon nơi ông duy trì cho đến năm 2012 == đời tư == sattelberger là người đồng tính công khai và sống với bạn đời của mình ở munich == liên kết ngoài == bullet bundestag biography | [
"thomas",
"sattelberger",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1949",
"là",
"một",
"nhà",
"quản",
"lý",
"và",
"chính",
"khách",
"người",
"đức",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"fdp",
"người",
"đã",
"từng",
"là",
"nghị",
"sĩ",
"bundestag",
"từ",
"bang",
"bavaria",
"từ",
"năm",
"2017",
"==",
"đầu",
"đời",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"munderkingen",
"baden-württemberg",
"sattelberger",
"có",
"bằng",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"duale",
"hochschule",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"từ",
"năm",
"1975",
"sattelberger",
"làm",
"việc",
"trong",
"tổng",
"cục",
"giáo",
"dục",
"trung",
"ương",
"của",
"daimler-benz",
"tại",
"stuttgart",
"năm",
"1982",
"ông",
"chuyển",
"sang",
"công",
"ty",
"con",
"mtu",
"nơi",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"ông",
"bao",
"gồm",
"phát",
"triển",
"điều",
"hành",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"trở",
"lại",
"công",
"ty",
"mẹ",
"vào",
"năm",
"1988",
"để",
"trở",
"thành",
"trưởng",
"phòng",
"phát",
"triển",
"quản",
"lý",
"giáo",
"dục",
"tại",
"dasa",
"năm",
"1989",
"năm",
"1994",
"ông",
"chuyển",
"sang",
"deutsche",
"lufthansa",
"ở",
"frankfurt",
"với",
"tư",
"cách",
"trưởng",
"phòng",
"điều",
"hành",
"và",
"phát",
"triển",
"nhân",
"sự",
"tập",
"đoàn",
"nơi",
"ông",
"thành",
"lập",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"lufthansa",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"ty",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"đức",
"năm",
"2003",
"ông",
"gia",
"nhập",
"continental",
"tại",
"hanover",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"điều",
"hành",
"nhân",
"sự",
"và",
"giám",
"đốc",
"lao",
"động",
"và",
"năm",
"2007",
"ông",
"giữ",
"vị",
"trí",
"tương",
"tự",
"tại",
"deutsche",
"telekom",
"ở",
"bon",
"nơi",
"ông",
"duy",
"trì",
"cho",
"đến",
"năm",
"2012",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"sattelberger",
"là",
"người",
"đồng",
"tính",
"công",
"khai",
"và",
"sống",
"với",
"bạn",
"đời",
"của",
"mình",
"ở",
"munich",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bundestag",
"biography"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.