text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
rất nhỏ bé kích thước mỗi cá thể chỉ trong khoảng 20 nm đến 200 nm nhỏ hơn vi khuẩn hàng ngàn lần bullet không có cấu tạo tế bào không có màng kép lipid bao bọc bullet có đời sống kí sinh bắt buộc bullet vật chất di truyền là một trong hai loại dna hoặc rna mà không có cả hai bullet không có hệ giải mã và dịch mã bulle... | [
"rất",
"nhỏ",
"bé",
"kích",
"thước",
"mỗi",
"cá",
"thể",
"chỉ",
"trong",
"khoảng",
"20",
"nm",
"đến",
"200",
"nm",
"nhỏ",
"hơn",
"vi",
"khuẩn",
"hàng",
"ngàn",
"lần",
"bullet",
"không",
"có",
"cấu",
"tạo",
"tế",
"bào",
"không",
"có",
"màng",
"kép",
... |
cam nghĩa định hướng cam nghĩa có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet phường cam nghĩa thành phố cam ranh tỉnh khánh hòa bullet xã cam nghĩa huyện cam lộ tỉnh quảng trị | [
"cam",
"nghĩa",
"định",
"hướng",
"cam",
"nghĩa",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"phường",
"cam",
"nghĩa",
"thành",
"phố",
"cam",
"ranh",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"bullet",
"xã",
"cam... |
năng lượng bằng một nửa của liên kết 2 electron do vậy còn được gọi là nửa liên kết tuy nhiên vẫn có ngoại lệ trong trường hợp của dilithium liên kết một electron lại mạnh hơn liên kết hai electron li trường hợp ngoại lệ này có thể giải thích bằng thuật ngữ lai hóa và hiệu ứng dưới lớp vỏ ví dụ đơn giản nhất cho liên k... | [
"năng",
"lượng",
"bằng",
"một",
"nửa",
"của",
"liên",
"kết",
"2",
"electron",
"do",
"vậy",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"nửa",
"liên",
"kết",
"tuy",
"nhiên",
"vẫn",
"có",
"ngoại",
"lệ",
"trong",
"trường",
"hợp",
"của",
"dilithium",
"liên",
"kết",
"một",... |
pakość tỉnh west pomeranian pakość là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina choszczno thuộc hạt choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây bắc choszczno và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu v... | [
"pakość",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"pakość",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"choszczno",
"thuộc",
"hạt",
"choszczno",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm"... |
hebenstretia fastigiosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được jarosz mô tả khoa học đầu tiên | [
"hebenstretia",
"fastigiosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"jarosz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sông dâng lên các mặt dốc của dãy núi phải đi qua các dãy rộng lớn của các thung lũng và đồng bằng trước khi đến các đại dương kích thước của lưu vực sông lớn nhất của bất kỳ khu vực nào phụ thuộc vào mức độ rộng lớn của lục địa vị trí phân bố của chúng vị trí so với các khu vực đồi núi nơi các con sông thường hình thà... | [
"sông",
"dâng",
"lên",
"các",
"mặt",
"dốc",
"của",
"dãy",
"núi",
"phải",
"đi",
"qua",
"các",
"dãy",
"rộng",
"lớn",
"của",
"các",
"thung",
"lũng",
"và",
"đồng",
"bằng",
"trước",
"khi",
"đến",
"các",
"đại",
"dương",
"kích",
"thước",
"của",
"lưu",
"vực"... |
chalepus cyanescens là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1936 | [
"chalepus",
"cyanescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1936"
] |
lejeunea symphoreta là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"lejeunea",
"symphoreta",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
hypercompe brasiliensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypercompe",
"brasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
stipa parishii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vasey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"stipa",
"parishii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vasey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
sunny leone karenjit kaur vohr sinh ngày 13 tháng năm 1981 được biết đến nhiều với nghệ danh sunny leone là một nữ diễn viên doanh nhân người mẫu và là cựu nữ diễn viên khiêu dâm người mỹ canada gốc ấn độ cô bắt đầu nổi tiếng vào năm 2003 khi tham gia vào bộ phim penthouse pet of the year vào năm 2003 và sau đó cô ký h... | [
"sunny",
"leone",
"karenjit",
"kaur",
"vohr",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"năm",
"1981",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"với",
"nghệ",
"danh",
"sunny",
"leone",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"doanh",
"nhân",
"người",
"mẫu",
"và",
"là",
"cựu",
... |
số quân nếu ngược lại quân đồng minh thắng thì khi đó lãnh thổ mà hắn chiếm được đã suy tàn sau này chiếm lại cũng dễ hơn nhiều người chơi nên nhớ rằng mục tiêu của game là làm bá chủ vương quốc anh cho nên đừng tin vào giao ước giữa nước mình với đồng minh thực chất bản hòa ước chỉ là trò bịp bợm nhằm kéo dài thời gia... | [
"số",
"quân",
"nếu",
"ngược",
"lại",
"quân",
"đồng",
"minh",
"thắng",
"thì",
"khi",
"đó",
"lãnh",
"thổ",
"mà",
"hắn",
"chiếm",
"được",
"đã",
"suy",
"tàn",
"sau",
"này",
"chiếm",
"lại",
"cũng",
"dễ",
"hơn",
"nhiều",
"người",
"chơi",
"nên",
"nhớ",
"rằn... |
xem thêm thời gian khởi hành để chọn lựa trên một lộ trình o xem thêm trong vòng điểm du lịch dễ dàng tiếp cận o shorter lần đi du lịch như là một kết quả của optimised chuyển o đáp nhiều sân bay lounges chia sẻ với các thành viên liên minh o nhanh hơn mileage phần thưởng của thu dặm cho một tài khoản trên một số hãng ... | [
"xem",
"thêm",
"thời",
"gian",
"khởi",
"hành",
"để",
"chọn",
"lựa",
"trên",
"một",
"lộ",
"trình",
"o",
"xem",
"thêm",
"trong",
"vòng",
"điểm",
"du",
"lịch",
"dễ",
"dàng",
"tiếp",
"cận",
"o",
"shorter",
"lần",
"đi",
"du",
"lịch",
"như",
"là",
"một",
... |
quận perry mississippi quận perry là một quận thuộc tiểu bang mississippi hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 quận có dân số 12 250 người quận lỵ đóng ở new augusta tại augusta cũ kẻ ngoài vòng pháp luật james copeland đã bị hành quyết treo cổ vào ngày 30 tháng... | [
"quận",
"perry",
"mississippi",
"quận",
"perry",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"mississippi",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
... |
giải quần vợt wimbledon 1946 đôi nam elwood cooke và bobby riggs là đương kim vô địch tuy nhiên không thể tham gia sau khi thi đấu chuyên nghiệp tom brown và jack kramer đánh bại geoff brown và dinny pails trong trận chung kết 6–4 6–4 6–2 để giành chức vô địch đôi nam tại giải quần vợt wimbledon 1946 == hạt giống == ge... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1946",
"đôi",
"nam",
"elwood",
"cooke",
"và",
"bobby",
"riggs",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"thể",
"tham",
"gia",
"sau",
"khi",
"thi",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"tom",
"brown",
"và",
... |
tiêu chiêu văn không đủ thông minh và khỏe mạnh để làm hoàng đế phế truất và trao ngai vàng lại cho tiêu loan tiêu chiêu văn bị giáng làm hải lăng vương tuy nhiên khoảng một tháng sau khi bị phế đã hạ độc giết chết chiêu văn vương hoàng hậu bị giáng làm hải lăng vương phi từ đó không còn ghi chép lịch sử nào về vương h... | [
"tiêu",
"chiêu",
"văn",
"không",
"đủ",
"thông",
"minh",
"và",
"khỏe",
"mạnh",
"để",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"phế",
"truất",
"và",
"trao",
"ngai",
"vàng",
"lại",
"cho",
"tiêu",
"loan",
"tiêu",
"chiêu",
"văn",
"bị",
"giáng",
"làm",
"hải",
"lăng",
"vương",
... |
hiallides minutus là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1909 | [
"hiallides",
"minutus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"eubelidae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
từ trái đất đến hệ là khoảng hệ hde 226868 cygnus x-1 chuyển động chung trong không gian cùng với các sao khác trong cụm cygnus ob3 cách mặt trời khoảng 2000 parsecs từ đó suy ra hde 226868 cygnus x-1 và cụm sao ob này được sinh ra ở cùng một nơi và vào cùng một thời điểm nếu đúng như vậy thì tuổi của hệ vào khoảng 5 ±... | [
"từ",
"trái",
"đất",
"đến",
"hệ",
"là",
"khoảng",
"hệ",
"hde",
"226868",
"cygnus",
"x-1",
"chuyển",
"động",
"chung",
"trong",
"không",
"gian",
"cùng",
"với",
"các",
"sao",
"khác",
"trong",
"cụm",
"cygnus",
"ob3",
"cách",
"mặt",
"trời",
"khoảng",
"2000",
... |
protosialis flammata là một loài côn trùng trong họ sialidae thuộc bộ megaloptera loài này được penny miêu tả năm 1982 | [
"protosialis",
"flammata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"sialidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"penny",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1982"
] |
cryptocephalus siedei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được warchalowski miêu tả khoa học năm 2001 | [
"cryptocephalus",
"siedei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"warchalowski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
Đô chỉ huy sứ ty (đô ty) quản lý quân sự địa phương, Minh Thái Tổ sử dụng chế độ vệ sở, vào năm 1370 tại các tỉnh đặt một "đô vệ", đến năm 1375 mới đặt đô ty quản lý. Đô ty vốn lệ thuộc đại đô đốc phủ, sau án Hồ Duy Dung triều đình chia đại đô đốc phủ làm năm, phân quyền quản lý các vệ sở. Triều Minh tổng cộng đặt 16 đ... | [
"Đô",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"ty",
"(đô",
"ty)",
"quản",
"lý",
"quân",
"sự",
"địa",
"phương,",
"Minh",
"Thái",
"Tổ",
"sử",
"dụng",
"chế",
"độ",
"vệ",
"sở,",
"vào",
"năm",
"1370",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"đặt",
"một",
"\"đô",
"vệ\",",
"đến",
"năm",
"1375... |
mg-34 maschinengewehr 34 viết tắt là mg-34 là một loại súng máy của đức quốc xã súng sử dụng loại đạn 7 92x 57mm mauser được sản xuất từ năm 1934 đến năm 1945 nó làm mát bằng không khí và đưa vào biến chế trong quân đội đức quốc xã vào năm 1935 == lịch sử == mg 34 là ví dụ đầu tiên của súng máy đa chức năng nó có khả n... | [
"mg-34",
"maschinengewehr",
"34",
"viết",
"tắt",
"là",
"mg-34",
"là",
"một",
"loại",
"súng",
"máy",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"súng",
"sử",
"dụng",
"loại",
"đạn",
"7",
"92x",
"57mm",
"mauser",
"được",
"sản",
"xuất",
"từ",
"năm",
"1934",
"đến",
"năm",... |
fimbristylis straminea là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được turrill mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"fimbristylis",
"straminea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"turrill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
== bullet cập nhật thông tin về tình hình dịch bệnh mới nhất tại việt nam bullet covid-19 in 20 questions tại encyclopædia britannica tiếng anh | [
"==",
"bullet",
"cập",
"nhật",
"thông",
"tin",
"về",
"tình",
"hình",
"dịch",
"bệnh",
"mới",
"nhất",
"tại",
"việt",
"nam",
"bullet",
"covid-19",
"in",
"20",
"questions",
"tại",
"encyclopædia",
"britannica",
"tiếng",
"anh"
] |
ormocarpum klainei là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae nó được tìm thấy ở cameroon và gabon môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet cheek m cable s 2000 ormocarpum klainei 2006 iucn red list of threatened species truy ... | [
"ormocarpum",
"klainei",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"cameroon",
"và",
"gabon",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
... |
tenuiflora bullet eria thao bullet eria thwaitesii bullet eria tiagii bullet eria tomentosa bullet eria tomentosiflora bullet eria tomohonensis bullet eria torricellensis bullet eria toxopei bullet eria trichotaenia bullet eria tricolor bullet eria tridens bullet eria triloba bullet eria trilophota bullet eria truncate... | [
"tenuiflora",
"bullet",
"eria",
"thao",
"bullet",
"eria",
"thwaitesii",
"bullet",
"eria",
"tiagii",
"bullet",
"eria",
"tomentosa",
"bullet",
"eria",
"tomentosiflora",
"bullet",
"eria",
"tomohonensis",
"bullet",
"eria",
"torricellensis",
"bullet",
"eria",
"toxopei",
... |
long thuận bến cầu long thuận là một xã thuộc huyện bến cầu tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã long thuận cách trung tâm huyện bến cầu khoảng 6 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tiên thuận bullet phía tây và nam giáp campuchia với đường biên giới dài 6 km bullet phía bắc giáp xã long khánh xã long thuận ... | [
"long",
"thuận",
"bến",
"cầu",
"long",
"thuận",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bến",
"cầu",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"long",
"thuận",
"cách",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"bến",
"cầu",
"khoảng",
"6",
"km... |
scirtes emmaae là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được watts miêu tả khoa học năm 2004 | [
"scirtes",
"emmaae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"watts",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
ourapteryx amphidoxa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ourapteryx",
"amphidoxa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tử trong đó chủ yếu có lão tử trang tử mặc tử nho gia âm dương gia binh gia nông gia… lã bất vi là thương gia ông không thực thi tư tưởng trọng nông ức thương như thương ưởng trước đây mà là nhất nông nhì thương tư tưởng này được thực thi thành chính sách có lợi cho sự phát triển của xã hội đây không chỉ là một kiệt tá... | [
"tử",
"trong",
"đó",
"chủ",
"yếu",
"có",
"lão",
"tử",
"trang",
"tử",
"mặc",
"tử",
"nho",
"gia",
"âm",
"dương",
"gia",
"binh",
"gia",
"nông",
"gia…",
"lã",
"bất",
"vi",
"là",
"thương",
"gia",
"ông",
"không",
"thực",
"thi",
"tư",
"tưởng",
"trọng",
"n... |
Lịch sử . 1970 - 1990 . Shinsegae ( kinh doanh cửa hàng giảm giá , bách hoá ) ban đầu là một phần của Samsung , tách ra vào thập kỉ 90 cùng với tập đoàn CJ ( kinh doanh thực phẩm , hoá chất , giải trí , Logistic ) và tập đoàn Hansol ( kinh doanh giấy , viễn thông ) . | [
"Lịch",
"sử",
".",
"1970",
"-",
"1990",
".",
"Shinsegae",
"(",
"kinh",
"doanh",
"cửa",
"hàng",
"giảm",
"giá",
",",
"bách",
"hoá",
")",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"Samsung",
",",
"tách",
"ra",
"vào",
"thập",
"kỉ",
"90",
"cùng",
"với",... |
ixobrychus novaezelandiae là một loài chim đã tuyệt chủng thuộc họ diệc ardeidae đây từng là loài đặc hữu new zealand lần cuối người ta ghi nhận sự sinh tồn của loài này là vào thập niên 1890 trong tiếng anh tên thường gọi cho loài này là new zealand bittern vạc new zealand new zealand little bittern vạc nhỏ new zealan... | [
"ixobrychus",
"novaezelandiae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"thuộc",
"họ",
"diệc",
"ardeidae",
"đây",
"từng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"new",
"zealand",
"lần",
"cuối",
"người",
"ta",
"ghi",
"nhận",
"sự",
"sinh",
"tồn",
"của",
... |
48 30% là các cặp vợ chồng sống với nhau 18 10% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng và 29 00% là không lập gia đình 25 20% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 11 00% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người bình quân mỗi hộ là 2 61 và cỡ gia đình trung bình là 3 11 trong quận có độ... | [
"48",
"30%",
"là",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"18",
"10%",
"có",
"chủ",
"hộ",
"là",
"nữ",
"không",
"có",
"mặt",
"chồng",
"và",
"29",
"00%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"25",
"20%",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"hộ"... |
pterolophia subtincta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"subtincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
zingeria trichopoda là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được boiss p a smirn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946 | [
"zingeria",
"trichopoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"p",
"a",
"smirn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
dubiaranea rufula là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở peru | [
"dubiaranea",
"rufula",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"peru"
] |
lastreopsis smithiana là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được tindale mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastreopsis",
"smithiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng"... |
đã đặt năm đầu máy te33a === moldova === vào tháng 11 năm 2018 nhà vận hành đường sắt của moldova là calea ferată din moldova đã đặt 12 đầu máy te33a để bàn giao vào năm 2020 với các bộ phận chính được chế tạo tại hoa kỳ và lắp ráp công đoạn cuối cùng tại moldova === mông cổ === năm 2009 một chiếc đầu máy te33a do hoa ... | [
"đã",
"đặt",
"năm",
"đầu",
"máy",
"te33a",
"===",
"moldova",
"===",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"nhà",
"vận",
"hành",
"đường",
"sắt",
"của",
"moldova",
"là",
"calea",
"ferată",
"din",
"moldova",
"đã",
"đặt",
"12",
"đầu",
"máy",
"te33a",
"để",
... |
philodicus robustus là một loài ruồi trong họ asilidae philodicus robustus được blasdale miêu tả năm 1957 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"philodicus",
"robustus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"philodicus",
"robustus",
"được",
"blasdale",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1957",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
văn học và tư tưởng của hải thượng lãn ông == lai kinh == ngày 12 tháng 1 năm cảnh hưng 43 1782 ông nhận được lệnh chúa triệu về kinh lúc này ông đã 62 tuổi sức yếu lại quyết chí xa lánh công danh nhưng do theo đuổi nghiệp y đã mấy chục năm mà bộ tâm lĩnh chưa in được không dám truyền thụ riêng ai chỉ muốn đem ra công ... | [
"văn",
"học",
"và",
"tư",
"tưởng",
"của",
"hải",
"thượng",
"lãn",
"ông",
"==",
"lai",
"kinh",
"==",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"cảnh",
"hưng",
"43",
"1782",
"ông",
"nhận",
"được",
"lệnh",
"chúa",
"triệu",
"về",
"kinh",
"lúc",
"này",
"ông",
... |
atomosia rosalesi là một loài ruồi trong họ asilidae atomosia rosalesi được carrera machado-allison miêu tả năm 1963 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"atomosia",
"rosalesi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"atomosia",
"rosalesi",
"được",
"carrera",
"machado-allison",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
saint-didier-en-donjon == xem thêm == bullet xã của tỉnh allier == tham khảo == ‘‘dựa trên bài ở wikipedia tiếng pháp ’’ | [
"saint-didier-en-donjon",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"allier",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"‘‘dựa",
"trên",
"bài",
"ở",
"wikipedia",
"tiếng",
"pháp",
"’’"
] |
quân chủ habsburg == vương quốc đông hungary và nhà szapolyai == trong 29 tháng tám của năm 1526 quân đội sultan suleiman các đế quốc ottoman gây ra một thất bại quyết định về các lực lượng hungary trong mohacs john zápolya người đã đi đến chiến trường với một đội quân đáng kể đã không tham gia vào trận chiến vì những ... | [
"quân",
"chủ",
"habsburg",
"==",
"vương",
"quốc",
"đông",
"hungary",
"và",
"nhà",
"szapolyai",
"==",
"trong",
"29",
"tháng",
"tám",
"của",
"năm",
"1526",
"quân",
"đội",
"sultan",
"suleiman",
"các",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"gây",
"ra",
"một",
"thất",
"bạ... |
ianduba paubrasil là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi ianduba ianduba paubrasil được miêu tả năm 1997 bởi bonaldo | [
"ianduba",
"paubrasil",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ianduba",
"ianduba",
"paubrasil",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997",
"bởi",
"bonaldo"
] |
cosmarium tinctum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium | [
"cosmarium",
"tinctum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"cosmarium"
] |
casaglione == xem thêm == bullet xã của tỉnh corse-du-sud | [
"casaglione",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"corse-du-sud"
] |
trăm túc vệ binh phất cờ kéo ra khỏi hậu cung bất chấp sự can ngăn của vương kinh tào mao không nghe khiến quân đẩy xe thẳng ra long môn thì gặp giả sung nai nịt nhung phục ngồi trên ngựa một bên có thành tế một bên có thành tuy dẫn mấy ngàn binh đi tới tào mao chống gươm bảo có thiên tử đây sao các ngươi dám kinh động... | [
"trăm",
"túc",
"vệ",
"binh",
"phất",
"cờ",
"kéo",
"ra",
"khỏi",
"hậu",
"cung",
"bất",
"chấp",
"sự",
"can",
"ngăn",
"của",
"vương",
"kinh",
"tào",
"mao",
"không",
"nghe",
"khiến",
"quân",
"đẩy",
"xe",
"thẳng",
"ra",
"long",
"môn",
"thì",
"gặp",
"giả",... |
kotel huyện kotel là một huyện thuộc tỉnh sliven bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 21645 người | [
"kotel",
"huyện",
"kotel",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"sliven",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"21645",
"người"
] |
gái bà ta là choi geum-young người thầm yêu min jung-ho bị cách chức và trục xuất khỏi gian bếp chính y nữ yeul-yee quan ngự y yoon-soo cũng bị cách chức và tất cả những người khác có liên quan đều bị đuổi khỏi cung sau khi trả thù được gia đình nhà thượng cung choi với việc chữa khỏi bệnh đậu mùa cho vương tử lý hoàn ... | [
"gái",
"bà",
"ta",
"là",
"choi",
"geum-young",
"người",
"thầm",
"yêu",
"min",
"jung-ho",
"bị",
"cách",
"chức",
"và",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"gian",
"bếp",
"chính",
"y",
"nữ",
"yeul-yee",
"quan",
"ngự",
"y",
"yoon-soo",
"cũng",
"bị",
"cách",
"chức",
"v... |
omohide poro poro chỉ còn là hôm qua là một trong số các bộ phim hoạt hình tiến bộ ở chỗ nó khám phá một thể loại được cho là bên ngoài lĩnh vực của các đối tượng hoạt hình trong trường hợp này thực tế giống như drama cho người lớn đặc biệt là khán giả nữ dù vậy bộ phim là một sự thành công bất ngờ thu hút một lượng lớ... | [
"omohide",
"poro",
"poro",
"chỉ",
"còn",
"là",
"hôm",
"qua",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"tiến",
"bộ",
"ở",
"chỗ",
"nó",
"khám",
"phá",
"một",
"thể",
"loại",
"được",
"cho",
"là",
"bên",
"ngoài",
"lĩnh",
"vực",
"... |
quettehou là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển | [
"quettehou",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"10",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
ghansor là một thị trấn thống kê census town của quận seoni thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == ghansor có vị trí nó có độ cao trung bình là 582 mét 1909 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ ghansor có dân số 6130 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% ghansor có tỷ l... | [
"ghansor",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"seoni",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"ghansor",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"... |
competitive cities in the global economy has some definitions for oecd countries | [
"competitive",
"cities",
"in",
"the",
"global",
"economy",
"has",
"some",
"definitions",
"for",
"oecd",
"countries"
] |
neochrysoprasis zajciwi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"neochrysoprasis",
"zajciwi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nay hầu hết các học giả cho rằng ông có một vương triều 10 năm từ năm 1401-1391 tcn == tượng đài == giống như hầu hết các vị vua thutmosis khác ông đã tiến hành xây dựng trên quy mô lớn thutmose iv đã hoàn thành cột tháp tưởng niệm phía đông vốn được thutmose iii bắt đầu nó cao tới 32 m 105 ft và là cột tháp cao nhất t... | [
"nay",
"hầu",
"hết",
"các",
"học",
"giả",
"cho",
"rằng",
"ông",
"có",
"một",
"vương",
"triều",
"10",
"năm",
"từ",
"năm",
"1401-1391",
"tcn",
"==",
"tượng",
"đài",
"==",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"vị",
"vua",
"thutmosis",
"khác",
"ông",
"đã... |
giúp anh lọt vào danh sách 20 cầu thủ hàng đầu ở châu âu lần ra sân cuối cùng của zouma cho chelsea là trong trận thắng của họ ở siêu cúp châu âu 2021 trước villarreal vào ngày 11 tháng 8 năm 2021 trận đấu kết thúc với tỷ số 1-1 trước khi được quyết định trong loạt sút luân lưu villarreal có bàn gỡ hòa sau một pha cản ... | [
"giúp",
"anh",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"20",
"cầu",
"thủ",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"châu",
"âu",
"lần",
"ra",
"sân",
"cuối",
"cùng",
"của",
"zouma",
"cho",
"chelsea",
"là",
"trong",
"trận",
"thắng",
"của",
"họ",
"ở",
"siêu",
"cúp",
"châu",
"âu",
... |
aethiopocassis flaccida là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1924 | [
"aethiopocassis",
"flaccida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
ngõ ngoài và ngõ giữa còn bên trong cho đắp những gò đống để khi bí thế thì rút quân vào đấy chỗ này gọi là tầm bùi ông còn cho đào một cái ao khá lớn xung quanh cũng trồng tre gai dày đặc dưới ao cũng thả rau muống rau ngổ cho lên cao tốt ở giữa ao cho đắp một cái gò khá rộng để họp bộ chỉ huy chỗ này gọi là vườn phủ ... | [
"ngõ",
"ngoài",
"và",
"ngõ",
"giữa",
"còn",
"bên",
"trong",
"cho",
"đắp",
"những",
"gò",
"đống",
"để",
"khi",
"bí",
"thế",
"thì",
"rút",
"quân",
"vào",
"đấy",
"chỗ",
"này",
"gọi",
"là",
"tầm",
"bùi",
"ông",
"còn",
"cho",
"đào",
"một",
"cái",
"ao",
... |
như các nguyên lão == đền hòa bình công trường vespasianus == năm 75 đền hòa bình hay còn được gọi là công trường vespasianus được xây dựng dưới thời hoàng đế vespasianus được định hình bởi công trường augustus công trường caesar và phố argiletum kết nối công trường la mã với khu subura ngôi đền này nằm đối diện với đồ... | [
"như",
"các",
"nguyên",
"lão",
"==",
"đền",
"hòa",
"bình",
"công",
"trường",
"vespasianus",
"==",
"năm",
"75",
"đền",
"hòa",
"bình",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"công",
"trường",
"vespasianus",
"được",
"xây",
"dựng",
"dưới",
"thời",
"hoàng",
"đế",... |
répcevis là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 6 09 km² dân số năm 2010 là 341 người mật độ 56 người km² | [
"répcevis",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"győr-moson-sopron",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"09",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"341",
"người",
"mật",
"độ",
"56",
"người",
"km²"
] |
rubin sau khi ứng cử viên tổng thống mcgovern thất cử trước nixon bị vướng vào một cuộc chiến pháp lý lâu dài với cơ quan lưu trú lennon liên tục bị từ chối quyền được cấp thẻ cư trú sau này tới tận năm 1976 mới được giải quyết thất vọng lennon lại sử dụng ma túy và quan hệ tình dục với một người hâm mộ nữ khiến ono gặ... | [
"rubin",
"sau",
"khi",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tổng",
"thống",
"mcgovern",
"thất",
"cử",
"trước",
"nixon",
"bị",
"vướng",
"vào",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"pháp",
"lý",
"lâu",
"dài",
"với",
"cơ",
"quan",
"lưu",
"trú",
"lennon",
"liên",
"tục",
"bị",
"từ",
... |
Địa hình Đông Phi nổi tiếng với nhiều cảnh đẹp và những danh thắng lớn của châu Phi như thung lũng Great Rift, đỉnh núi Kilimanjaro và núi Kenya, hai đỉnh núi cao nhất châu Phi, hồ nước ngọt lớn thứ hai thế giới, hồ Victoria và hồ sâu thứ hai thế giới, hồ Tanganyika. | [
"Địa",
"hình",
"Đông",
"Phi",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"nhiều",
"cảnh",
"đẹp",
"và",
"những",
"danh",
"thắng",
"lớn",
"của",
"châu",
"Phi",
"như",
"thung",
"lũng",
"Great",
"Rift,",
"đỉnh",
"núi",
"Kilimanjaro",
"và",
"núi",
"Kenya,",
"hai",
"đỉnh",
"núi",... |
bulbophyllum ovatolanceatum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia ovatolanceatum]] | [
"bulbophyllum",
"ovatolanceatum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"ovatolanceatum]]"
... |
khi bị đưa ra xét xử cô đã bị kết án vào năm 2009 với án tù chung thân của chính phủ rwandan justin mugenzi và prosper mugiraneza cũng có liên quan đến vụ giết người của habyalimana nhưng họ đã được tha bổng trong tất cả các cáo buộc vào tháng 2 năm 2013 | [
"khi",
"bị",
"đưa",
"ra",
"xét",
"xử",
"cô",
"đã",
"bị",
"kết",
"án",
"vào",
"năm",
"2009",
"với",
"án",
"tù",
"chung",
"thân",
"của",
"chính",
"phủ",
"rwandan",
"justin",
"mugenzi",
"và",
"prosper",
"mugiraneza",
"cũng",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
... |
tướng phạm văn đồng năm 1951 tham gia thành lập ủy ban bảo vệ hòa bình thế giới của việt nam làm tổng thư ký kiêm phó chủ tịch ủy ban từ 1968 đến 1972 tại hội nghị paris về việt nam tham gia phái đoàn việt nam dân chủ cộng hòa với tư cách đại diện cho ủy ban bảo vệ hòa bình việt nam và ủy ban việt nam đoàn kết với nhân... | [
"tướng",
"phạm",
"văn",
"đồng",
"năm",
"1951",
"tham",
"gia",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"bảo",
"vệ",
"hòa",
"bình",
"thế",
"giới",
"của",
"việt",
"nam",
"làm",
"tổng",
"thư",
"ký",
"kiêm",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"từ",
"1968",
"đến",
... |
giải đấu năm nay == các đội tham gia == dưới đây là danh sách các câu lạc bộ tham gia giải đấu năm 2018 onlyinclude> == vòng bảng == vòng bảng sẽ thi đấu theo thể thức đá vòng tròn một lượt tính điểm diễn ra ở hà nội đà nẵng và thành phố hồ chí minh bốn đội có thành tích xuất sắc nhất sẽ bước vào tranh tài ở vòng loại ... | [
"giải",
"đấu",
"năm",
"nay",
"==",
"các",
"đội",
"tham",
"gia",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"năm",
"2018",
"onlyinclude>",
"==",
"vòng",
"bảng",
"==",
"vòng",
"bảng",
"sẽ",
"thi"... |
bölükçalı keban bölükçalı là một xã thuộc huyện keban tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 13 người | [
"bölükçalı",
"keban",
"bölükçalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"keban",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"13",
"người"
] |
mondement-montgivroux là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 215 mét trên mực nước biển | [
"mondement-montgivroux",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"215",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
yên hiền trực hưng bến xe mỹ đình hà nội <br> xe thái nguyên nam hải bến xe thái nguyên <br> xe kết đoàn nam hải hải phòng đón xe ở cầu cổ giả chạy dọc tỉnh lộ đt 488 <br>ngoài ra có thể đi một số tuyến xe chạy dọc sông châu thành tỉnh lộ đt 488 tuyến nam tiến nam thái xuống ở cầu cổ giả tuyến hải hậu xuân trường giao ... | [
"yên",
"hiền",
"trực",
"hưng",
"bến",
"xe",
"mỹ",
"đình",
"hà",
"nội",
"<br>",
"xe",
"thái",
"nguyên",
"nam",
"hải",
"bến",
"xe",
"thái",
"nguyên",
"<br>",
"xe",
"kết",
"đoàn",
"nam",
"hải",
"hải",
"phòng",
"đón",
"xe",
"ở",
"cầu",
"cổ",
"giả",
"ch... |
dòng trợ thế thánh gioan thiên chúa tiếng latin ordo hospitalarius sancti ioannis de deo là một dòng tu giáo hoàng trực thuộc tòa thánh ngay từ đầu đã được giáo hội công giáo rome cho phép một số tu sĩ lãnh tác vụ linh mục để thi hành công tác mục vụ trong cộng đoàn và ban các bí tích cho bệnh nhân dòng được giáo hoàng... | [
"dòng",
"trợ",
"thế",
"thánh",
"gioan",
"thiên",
"chúa",
"tiếng",
"latin",
"ordo",
"hospitalarius",
"sancti",
"ioannis",
"de",
"deo",
"là",
"một",
"dòng",
"tu",
"giáo",
"hoàng",
"trực",
"thuộc",
"tòa",
"thánh",
"ngay",
"từ",
"đầu",
"đã",
"được",
"giáo",
... |
astrapia núi arfak danh pháp hai phần astrapia nigra là một loài chim lớn thuộc chi astrapia họ chim thiên đường kích thước cơ thể khoảng 76 cm bộ lông óng ánh do tán xạ màu tím xanh lá và màu đồng con đực có đuôi dài và xoè rộng lông ức đen tuyền và có một hệ thống lông trên đầu hết sức phức tạp con cái có màu nâu ánh... | [
"astrapia",
"núi",
"arfak",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"astrapia",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"lớn",
"thuộc",
"chi",
"astrapia",
"họ",
"chim",
"thiên",
"đường",
"kích",
"thước",
"cơ",
"thể",
"khoảng",
"76",
"cm",
"bộ",
"lông",
"óng",
"ánh"... |
quần thể kiến trúc baroque đẹp nhất ở croatia khu vực này trải qua những biến đổi lớn về nhân khẩu học sau chiến tranh thế giới thứ hai khi những cư dân gốc đức bị trục xuất và người dân từ khắp nơi trên đất nước nam tư tới đây định cư năm 1991 cuộc điều tra dân số cuối cùng trước khi nam tư tan rã ghi nhận vùng đô thị... | [
"quần",
"thể",
"kiến",
"trúc",
"baroque",
"đẹp",
"nhất",
"ở",
"croatia",
"khu",
"vực",
"này",
"trải",
"qua",
"những",
"biến",
"đổi",
"lớn",
"về",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"khi",
"những",
"cư",
"dân",
... |
smakh là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện salamiyah thuộc huyện salamiyah hama | [
"smakh",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"salamiyah",
"thuộc",
"huyện",
"salamiyah",
"hama"
] |
bissektipelta là một chi khủng long được parish barrett mô tả khoa học năm 2004 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"bissektipelta",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"parish",
"barrett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
albizia julibrissin cây hợp hoan tên khoa học albizia julibrissin là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được durazz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"albizia",
"julibrissin",
"cây",
"hợp",
"hoan",
"tên",
"khoa",
"học",
"albizia",
"julibrissin",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"durazz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
piper sandianum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"piper",
"sandianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
đoạt lại được danh hiệu này sau khi thất bại ở 6 trận chung kết mùa bóng 1949–50 bordeaux lần đầu tiên vô địch ligue 1 chỉ một năm sau khi vô địch ligue 2 với andré gérard là một trong những cầu thủ đóng góp lớn nhất hàng thủ của bordeaux thời gian đó được đánh giá là pháo đài bất khả xâm phạm với các cầu thủ nổi bật n... | [
"đoạt",
"lại",
"được",
"danh",
"hiệu",
"này",
"sau",
"khi",
"thất",
"bại",
"ở",
"6",
"trận",
"chung",
"kết",
"mùa",
"bóng",
"1949–50",
"bordeaux",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vô",
"địch",
"ligue",
"1",
"chỉ",
"một",
"năm",
"sau",
"khi",
"vô",
"địch",
"lig... |
quân chiêm thấy không chống được mới lui về đem quân đóng ở sông hải triều trần nguyên diệu em ruột của vua trần phế đế vì muốn báo thù mà ra đầu hàng theo chế bồng nga bấy giờ trong nước quân nổi loạn khắp nơi nguyễn thanh làm loạn ở lương giang phạm sư ôn ở quốc oai nổi dậy đánh chiếm kinh đô thượng hoàng và vua phải... | [
"quân",
"chiêm",
"thấy",
"không",
"chống",
"được",
"mới",
"lui",
"về",
"đem",
"quân",
"đóng",
"ở",
"sông",
"hải",
"triều",
"trần",
"nguyên",
"diệu",
"em",
"ruột",
"của",
"vua",
"trần",
"phế",
"đế",
"vì",
"muốn",
"báo",
"thù",
"mà",
"ra",
"đầu",
"hàng... |
carex patagonica là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được speg mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"carex",
"patagonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"speg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
thành một màng sinh học để đáp ứng nhiều yếu tố có thể bao gồm việc nhận diện tế bào các vị trí đính kèm cụ thể hoặc không đặc hiệu trên bề mặt tín hiệu dinh dưỡng hoặc trong một số trường hợp bằng cách tiếp xúc các tế bào sinh vật phù du với nồng độ dưới mức ức chế của kháng sinh khi một tế bào chuyển sang chế độ tăng... | [
"thành",
"một",
"màng",
"sinh",
"học",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"việc",
"nhận",
"diện",
"tế",
"bào",
"các",
"vị",
"trí",
"đính",
"kèm",
"cụ",
"thể",
"hoặc",
"không",
"đặc",
"hiệu",
"trên",
"bề",
"mặt",
"t... |
tháng trước đó hơn là nằm trong tháng bắt đầu trong ngày này trong các trường hợp khi tháng có 2 tiết khí chính diễn ra nó luôn luôn xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó giữa hai tháng không có tiết khí chính nó thông thường diễn ra đơn lẻ và nằm ở một trong hai bên hoặc gần với đông chí vì thế việc đặt đông chí trong ... | [
"tháng",
"trước",
"đó",
"hơn",
"là",
"nằm",
"trong",
"tháng",
"bắt",
"đầu",
"trong",
"ngày",
"này",
"trong",
"các",
"trường",
"hợp",
"khi",
"tháng",
"có",
"2",
"tiết",
"khí",
"chính",
"diễn",
"ra",
"nó",
"luôn",
"luôn",
"xảy",
"ra",
"ở",
"một",
"khoả... |
Với diện tích 8.100 km 2, Vatnajökull là chỏm băng lớn nhất ở châu Âu theo thể tích (3.100 km 3) và các lớn thứ hai (sau Austfonna trên Nordaustlandet, Na Uy) về diện tích (không tính các chỏm băng Severny vẫn còn lớn đảo của Novaya Zemlya, Nga, mà có thể được coi là nằm ở phía đông bắc cực của châu Âu). | [
"Với",
"diện",
"tích",
"8.100",
"km",
"2,",
"Vatnajökull",
"là",
"chỏm",
"băng",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"châu",
"Âu",
"theo",
"thể",
"tích",
"(3.100",
"km",
"3)",
"và",
"các",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"(sau",
"Austfonna",
"trên",
"Nordaustlandet,",
"Na",
"Uy)",... |
lời kể của đạo diễn đặng nhật minh trong những người cùng trở về từ liên xô với ông thì có ba người được phân công về công tác tại bộ văn hóa hai người khác được giữ lại làm phiên dịch cho lãnh đạo bộ và ông thì được phân công về làm phiên dịch tại phát hành phim trung ương để dịch lời thoại trong các phim liên xô năm ... | [
"lời",
"kể",
"của",
"đạo",
"diễn",
"đặng",
"nhật",
"minh",
"trong",
"những",
"người",
"cùng",
"trở",
"về",
"từ",
"liên",
"xô",
"với",
"ông",
"thì",
"có",
"ba",
"người",
"được",
"phân",
"công",
"về",
"công",
"tác",
"tại",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"hai",
... |
nhập tăng đoàn phật giáo trong các tự viện === luật hạn chế === luật hạn chế gọi là yazagaing quy định cuộc sống và tiêu dùng của thần dân miến ở vương quốc konbaung mọi thứ từ phong cách nhà ở đến quần áo phù hợp với địa vị xã hội của một người từ các quy định liên quan đến nghi lễ danh dự và quan tài được sử dụng để ... | [
"nhập",
"tăng",
"đoàn",
"phật",
"giáo",
"trong",
"các",
"tự",
"viện",
"===",
"luật",
"hạn",
"chế",
"===",
"luật",
"hạn",
"chế",
"gọi",
"là",
"yazagaing",
"quy",
"định",
"cuộc",
"sống",
"và",
"tiêu",
"dùng",
"của",
"thần",
"dân",
"miến",
"ở",
"vương",
... |
và tài liệu được gửi từ hoặc nhận bởi người quản lý chiến dịch của hillary clinton john podesta bao gồm các bài phát biểu trả tiền của hillary clinton cho các ngân hàng bao gồm cả goldman sachs bbc báo cáo rằng việc phát hành không có khả năng làm giảm bớt lo ngại của các đảng viên đảng dân chủ tự do rằng cô ấy quá ấm ... | [
"và",
"tài",
"liệu",
"được",
"gửi",
"từ",
"hoặc",
"nhận",
"bởi",
"người",
"quản",
"lý",
"chiến",
"dịch",
"của",
"hillary",
"clinton",
"john",
"podesta",
"bao",
"gồm",
"các",
"bài",
"phát",
"biểu",
"trả",
"tiền",
"của",
"hillary",
"clinton",
"cho",
"các",... |
nhiệm — david cố gắng duy trì quyền lực cao quý của chính mình trong khi robert chia sẻ quyền lực cho các con trai và các bá tước và điều này được thực hiện trong suốt thập niên đầu ông trị vì robert ii có ảnh hưởng đến 8 15 lãnh địa bá tước do các con trai ông cai quản hoặc qua quan hệ thông gia với lãnh chúa các xứ ấ... | [
"nhiệm",
"—",
"david",
"cố",
"gắng",
"duy",
"trì",
"quyền",
"lực",
"cao",
"quý",
"của",
"chính",
"mình",
"trong",
"khi",
"robert",
"chia",
"sẻ",
"quyền",
"lực",
"cho",
"các",
"con",
"trai",
"và",
"các",
"bá",
"tước",
"và",
"điều",
"này",
"được",
"thự... |
enicospilus signativentris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"enicospilus",
"signativentris",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
korczak phim korczak là một bộ phim quay trắng đen của andrzej wajda bộ phim này được công chiếu vào năm 1990 kể về cuộc đời của nhà nhân đạo người ba lan gốc do thái janusz korczak bộ phim đã được trình chiếu không tranh giải tại liên hoan phim cannes 1990 phim được chọn là tác phẩm của ba lan cho hạng mục phim nói ti... | [
"korczak",
"phim",
"korczak",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"quay",
"trắng",
"đen",
"của",
"andrzej",
"wajda",
"bộ",
"phim",
"này",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"năm",
"1990",
"kể",
"về",
"cuộc",
"đời",
"của",
"nhà",
"nhân",
"đạo",
"người",
"ba",
"lan"... |
của các thành viên 5 chàng nhưng lại chỉ có một nàng diễn viên trẻ cùng công ty kim sae ron là người đảm nhận vai nữ duy nhất trong mv from my heart trước khi ra mắt các thành viên của nhóm cũng đã xuất hiện trong video ca nhạc của nhóm nhạc pop nữ hello venus == liên kết ngoài == ==== trang cá nhân nhóm chung ==== bul... | [
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"5",
"chàng",
"nhưng",
"lại",
"chỉ",
"có",
"một",
"nàng",
"diễn",
"viên",
"trẻ",
"cùng",
"công",
"ty",
"kim",
"sae",
"ron",
"là",
"người",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"nữ",
"duy",
"nhất",
"trong",
"mv",
"from",
"my",
"heart",... |
sha-1 trong mật mã học sha-1 secure hash algorithm 1 là hàm băm mật mã lấy đầu vào và tạo ra giá trị băm 160 bit 20 byte được gọi là thông báo đã tiêu hóa thường được hiển thị dưới dạng số thập lục phân dài 40 chữ số nó được thiết kế bởi cơ quan an ninh quốc gia hoa kỳ và là một tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang hoa... | [
"sha-1",
"trong",
"mật",
"mã",
"học",
"sha-1",
"secure",
"hash",
"algorithm",
"1",
"là",
"hàm",
"băm",
"mật",
"mã",
"lấy",
"đầu",
"vào",
"và",
"tạo",
"ra",
"giá",
"trị",
"băm",
"160",
"bit",
"20",
"byte",
"được",
"gọi",
"là",
"thông",
"báo",
"đã",
... |
về một cộng đồng ngôn ngữ đồng nhất có thể được thay thế một cách chính xác hơn bởi một trong những cộng đồng queer dựa trên tinh thần của cộng đồng hoặc một hệ thống văn hóa queer bởi việc sử dụng ngôn ngữ có sự phân hóa rất lớn kulick lại đưa ra đề xuất rằng thay vì nghiên cứu các cộng đồng ngôn ngữ mà ông đã kết luậ... | [
"về",
"một",
"cộng",
"đồng",
"ngôn",
"ngữ",
"đồng",
"nhất",
"có",
"thể",
"được",
"thay",
"thế",
"một",
"cách",
"chính",
"xác",
"hơn",
"bởi",
"một",
"trong",
"những",
"cộng",
"đồng",
"queer",
"dựa",
"trên",
"tinh",
"thần",
"của",
"cộng",
"đồng",
"hoặc",... |
đường cao tốc s61 ba lan vào mùa xuân năm 2019 phần đường được mở cửa cho giao thông bao gồm ba phần riêng biệt tạo thành đường tránh suwałki augustów szczuczyn và stawiski các hợp đồng thiết kế và xây dựng phần còn lại của con đường đã được ký vào năm 2017-2018 với kế hoạch hoàn thành vào cuối năm 2021 con đường sẽ là... | [
"đường",
"cao",
"tốc",
"s61",
"ba",
"lan",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"2019",
"phần",
"đường",
"được",
"mở",
"cửa",
"cho",
"giao",
"thông",
"bao",
"gồm",
"ba",
"phần",
"riêng",
"biệt",
"tạo",
"thành",
"đường",
"tránh",
"suwałki",
"augustów",
"szczuczyn... |
của các ion hypoclorit clo phản ứng này là không thuận nghịch vì thế quỳ không có vai trò của chất chỉ thị màu trong tình huống này theo nhiều nguồn tham khảo người ta cho rằng quỳ được tẩm vào giấy để làm chất chỉ thị ph đầu tiên là nhà hóa học người pháp gay-lussac 1778-1850 vào khoảng thế kỷ 19 nhưng điều này chưa c... | [
"của",
"các",
"ion",
"hypoclorit",
"clo",
"phản",
"ứng",
"này",
"là",
"không",
"thuận",
"nghịch",
"vì",
"thế",
"quỳ",
"không",
"có",
"vai",
"trò",
"của",
"chất",
"chỉ",
"thị",
"màu",
"trong",
"tình",
"huống",
"này",
"theo",
"nhiều",
"nguồn",
"tham",
"k... |
trong vai lee seon-ho 30 tuổi bác sĩ nội trú phẫu thuật lồng ngực năm thứ 4 anh sinh ra và lớn lên trong một gia đình trung lưu bullet seo ji-young trong vai ko seong-hye chủ tịch quỹ y tế bullet choi seok-won trong vai hun-gil bullet yoon da-kyung trong vai seong mi-ran bullet hwang seok-jeong trong vai mrs kim thợ là... | [
"trong",
"vai",
"lee",
"seon-ho",
"30",
"tuổi",
"bác",
"sĩ",
"nội",
"trú",
"phẫu",
"thuật",
"lồng",
"ngực",
"năm",
"thứ",
"4",
"anh",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"trung",
"lưu",
"bullet",
"seo",
"ji-young",
"trong",... |
stiefenhofen là một đô thị thuộc huyện lindau trong bang bayern nước đức đô thị stiefenhofen có diện tích 28 96 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1743 người | [
"stiefenhofen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"lindau",
"trong",
"bang",
"bayern",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"stiefenhofen",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"96",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",... |
zingiber purpureoalbum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được nobuyuki tanaka và mu mu aung miêu tả khoa học đầu tiên năm 2020 == mẫu định danh == mẫu định danh nobuyuki tanaka mu mu aung aung kaing win 3503 thu thập ngày 10 tháng 8 năm 2018 cao độ ~1 450 m tọa độ dọc vệ đường giữa làng mawthido và làn... | [
"zingiber",
"purpureoalbum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"nobuyuki",
"tanaka",
"và",
"mu",
"mu",
"aung",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2020",
"==",
"mẫu",
"định",
... |
đoàn đã chuyển tới gilze-rijen và đến tháng 4 thì chuyển tới nijmegen những chiếc meteor đã thực hiện các chuyến bay trinh sát quân sự và các hoạt động tấn công mặt đất mà không gặp phải bất kỳ máy bay tiêm kích phản lực nào của đức cuối tháng 4 phi đoàn 616 chuyển tới đóng quân tại faßberg đức và chịu tổn thất đầu tiê... | [
"đoàn",
"đã",
"chuyển",
"tới",
"gilze-rijen",
"và",
"đến",
"tháng",
"4",
"thì",
"chuyển",
"tới",
"nijmegen",
"những",
"chiếc",
"meteor",
"đã",
"thực",
"hiện",
"các",
"chuyến",
"bay",
"trinh",
"sát",
"quân",
"sự",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"tấn",
"công... |
oreopanax ripicolus là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"oreopanax",
"ripicolus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"o",
"williams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
mucuna imbricata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên | [
"mucuna",
"imbricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thomas sattelberger sinh ngày 5 tháng 6 năm 1949 là một nhà quản lý và chính khách người đức của đảng dân chủ tự do fdp người đã từng là nghị sĩ bundestag từ bang bavaria từ năm 2017 == đầu đời và giáo dục == sinh ra ở munderkingen baden-württemberg sattelberger có bằng quản trị kinh doanh duale hochschule == sự nghiệp... | [
"thomas",
"sattelberger",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1949",
"là",
"một",
"nhà",
"quản",
"lý",
"và",
"chính",
"khách",
"người",
"đức",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"fdp",
"người",
"đã",
"từng",
"là",
"nghị",
"sĩ",
"bundestag"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.