text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
drosanthemum speciosum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được haw schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"drosanthemum",
"speciosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"haw",
"schwantes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
pityrodia teckiana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell e pritz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"pityrodia",
"teckiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"e",
"pritz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
đầu tiên trong 4 năm bullet là đại hội đi vào lịch sử như một đại hội của sự khởi đầu mở rộng chủ nghĩa xã hội bullet đại hội đã được ghi nhận thực tế rằng liên xô đã biến từ một quốc gia nông nghiệp thành một cường quốc xã hội chủ nghĩa nông nghiệp tập thể | [
"đầu",
"tiên",
"trong",
"4",
"năm",
"bullet",
"là",
"đại",
"hội",
"đi",
"vào",
"lịch",
"sử",
"như",
"một",
"đại",
"hội",
"của",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"mở",
"rộng",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"bullet",
"đại",
"hội",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"th... |
saxifraga hostii là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được tausch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828 | [
"saxifraga",
"hostii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tausch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
lập cơ cấu chính quyền hiện đại mặc dù chỉ trong thời gian ngắn ông là nhân vật quyền lực nhất của nhật bản là một người theo chủ nghĩa dân tộc và có lòng trung thành ông nhận được sự kính trọng của đồng sự cũng như kẻ thù thủ tướng nhật bản asō tarō là cháu 5 đời của okubo toshimichi == trong văn hóa == nhân vật omura... | [
"lập",
"cơ",
"cấu",
"chính",
"quyền",
"hiện",
"đại",
"mặc",
"dù",
"chỉ",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"ông",
"là",
"nhân",
"vật",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"của",
"nhật",
"bản",
"là",
"một",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"và",
"có"... |
cò có nghĩa là khi nhấn cò súng các bộ phận cơ khí cò súng sẽ tự động lên lẫy cò và búa súng tự động đập vào kim hỏa trong bộ phận kim hỏa cò súng thiết kế được lắp bộ phận an toàn bộ phận an toàn cò súng sẽ khóa cò không cho nổ súng nếu kết nối giữa nòng súng và hộp khóa nòng chưa kín khít súng phóng lựu chưa gắn chặt... | [
"cò",
"có",
"nghĩa",
"là",
"khi",
"nhấn",
"cò",
"súng",
"các",
"bộ",
"phận",
"cơ",
"khí",
"cò",
"súng",
"sẽ",
"tự",
"động",
"lên",
"lẫy",
"cò",
"và",
"búa",
"súng",
"tự",
"động",
"đập",
"vào",
"kim",
"hỏa",
"trong",
"bộ",
"phận",
"kim",
"hỏa",
"c... |
kỷ đưa ra lời khuyên về khái niệm eudaimonia về sự an lành phúc lợi và hưng thịnh thuật ngữ self-help thường xuất hiện vào những năm 1800 trong ngữ cảnh pháp lý với ý nghĩa rằng một bên trong tranh chấp có quyền sử dụng các phương tiện hợp pháp theo sáng kiến của riêng họ để khắc phục một sai lầm đối với một số người... | [
"kỷ",
"đưa",
"ra",
"lời",
"khuyên",
"về",
"khái",
"niệm",
"eudaimonia",
"về",
"sự",
"an",
"lành",
"phúc",
"lợi",
"và",
"hưng",
"thịnh",
"thuật",
"ngữ",
"self-help",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"những",
"năm",
"1800",
"trong",
"ngữ",
"cảnh",
"pháp",
... |
nephelium hamulatum là một loài thực vật thuộc họ sapindaceae đây là loài đặc hữu của malaysia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet chua l s l 1998 nephelium hamulatum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"nephelium",
"hamulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"sapindaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malaysia",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
diores radulifer là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi diores diores radulifer được eugène simon miêu tả năm 1910 | [
"diores",
"radulifer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"diores",
"diores",
"radulifer",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
tất cả hy sinh cho tiền tuyến tất cả hy sinh cho cách mạng hậu phương cần được củng cố việc học tập cho con em thái sơn được cách mạng đặc biệt quan tâm nhưng thời điểm đó vật liệu vô cùng khó khăn là nơi nuôi dưỡng tập trung đầu não cán bộ tỉnh ủy nghệ an các đảng viên và nhân dân làng yên trạch đã nhận trách nhiệm ti... | [
"tất",
"cả",
"hy",
"sinh",
"cho",
"tiền",
"tuyến",
"tất",
"cả",
"hy",
"sinh",
"cho",
"cách",
"mạng",
"hậu",
"phương",
"cần",
"được",
"củng",
"cố",
"việc",
"học",
"tập",
"cho",
"con",
"em",
"thái",
"sơn",
"được",
"cách",
"mạng",
"đặc",
"biệt",
"quan",... |
quận washington ohio quận washington là một quận thuộc tiểu bang ohio hoa kỳ quận lỵ đóng ở marietta dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 63 251 người quận được đặt tên theo tổng thống hoa kỳ đầu tiên george washington == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích 1658 km... | [
"quận",
"washington",
"ohio",
"quận",
"washington",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"marietta",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"... |
erica saxigena là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được dulfer mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"erica",
"saxigena",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"dulfer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
eunidia transversefasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eunidia",
"transversefasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tipula apterogyne là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tipula",
"apterogyne",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
christella multifrons là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được c chr holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"christella",
"multifrons",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
cingilia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet cingilia catenaria == tham khảo == bullet cingilia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"cingilia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"cingilia",
"catenaria",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cingilia",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepid... |
callicarpa siongsaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được metcalf mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"callicarpa",
"siongsaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"metcalf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
paranisopodus peruanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"paranisopodus",
"peruanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chọn lọc ở các phân nhóm thụ thể adrenergic alpha-1 cụ thể cũng đã được phát triển == sử dụng trong y tế == === u xơ tuyến tiền liệt === u xơ tuyến tiền liệt bph là một tuyến tiền liệt bị phình to thuốc chẹn alpha-1 là loại thuốc được sử dụng phổ biến nhất để điều trị bph thuốc chẹn alpha-1 là phương pháp điều trị đầu ... | [
"chọn",
"lọc",
"ở",
"các",
"phân",
"nhóm",
"thụ",
"thể",
"adrenergic",
"alpha-1",
"cụ",
"thể",
"cũng",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"==",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"tế",
"==",
"===",
"u",
"xơ",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"===",
"u",
"xơ",
"tuyến",
... |
corallodiscus grandis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được craib b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"corallodiscus",
"grandis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"craib",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
Phạm Đôn Lễ (chữ Hán: 范敦禮, 1457 - 1531), tự là Lư Khanh, là Trạng nguyên khoa Tân Sửu (1481), niên hiệu Hồng Đức 12, đời vua Lê Thánh Tông. Vì có công dạy dân làng dệt chiếu cói nên còn gọi là Trạng Chiếu hay Tam nguyên Đôn Lễ.. Ông làm quan đến các chức Tả thị lang, rồi Thượng Thư. | [
"Phạm",
"Đôn",
"Lễ",
"(chữ",
"Hán:",
"范敦禮,",
"1457",
"-",
"1531),",
"tự",
"là",
"Lư",
"Khanh,",
"là",
"Trạng",
"nguyên",
"khoa",
"Tân",
"Sửu",
"(1481),",
"niên",
"hiệu",
"Hồng",
"Đức",
"12,",
"đời",
"vua",
"Lê",
"Thánh",
"Tông.",
"Vì",
"có",
"công",
... |
27736 ekaterinburg 1990 sa6 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi e w elst ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 27736 ekaterinburg | [
"27736",
"ekaterinburg",
"1990",
"sa6",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1990",
"bởi",
"e",
"w",
"elst",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nam",
"âu",
"==",
"liên",
"k... |
flöha là một thị xã thuộc huyện mittelsachsen trong bang tự do sachsen nước đức đô thị flöha có diện tích 18 53 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 10 492 người flöha nằm nơi giao nhau của sông zschopau với sông flöha 10 km về phía đông chemnitz trong đệ nhị thế chiến một phân trại của trại tập trung flos... | [
"flöha",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mittelsachsen",
"trong",
"bang",
"tự",
"do",
"sachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"flöha",
"có",
"diện",
"tích",
"18",
"53",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",... |
dilophotes libnetoides là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được nakane miêu tả khoa học năm 1971 | [
"dilophotes",
"libnetoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"nakane",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
calocerambyx hauseri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"calocerambyx",
"hauseri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
xã afton quận ward bắc dakota xã afton là một xã thuộc quận ward tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 609 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"afton",
"quận",
"ward",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"afton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ward",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"609",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
aneura tenuicula là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"aneura",
"tenuicula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
những nụ hồng hãy nhanh tay góp nhặt tiếng anh gather ye rosebuds while ye may – là một bức tranh do họa sĩ anh john william waterhouse sáng tác năm 1909 đây là phiên bản nổi tiếng hơn cả bức tranh cùng tên sáng tác năm 1908 của cùng họa sĩ ít nổi tiếng hơn bức tranh vẽ những cô gái xinh đẹp đang hái hoa trên đồng tên ... | [
"những",
"nụ",
"hồng",
"hãy",
"nhanh",
"tay",
"góp",
"nhặt",
"tiếng",
"anh",
"gather",
"ye",
"rosebuds",
"while",
"ye",
"may",
"–",
"là",
"một",
"bức",
"tranh",
"do",
"họa",
"sĩ",
"anh",
"john",
"william",
"waterhouse",
"sáng",
"tác",
"năm",
"1909",
"đ... |
ctenopelma crassicorne là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ctenopelma",
"crassicorne",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đại dịch covid-19 tại wallis và futuna bài viết này ghi lại các tác động của đại dịch covid-19 ở wallis và futuna và có thể không bao gồm tất cả các phản ứng và biện pháp chính hiện đại == dòng thời gian == vào ngày 16 tháng 10 wallis và futuna đã xác nhận trường hợp covid-19 đầu tiên của vùng lãnh thổ này | [
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"tại",
"wallis",
"và",
"futuna",
"bài",
"viết",
"này",
"ghi",
"lại",
"các",
"tác",
"động",
"của",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"ở",
"wallis",
"và",
"futuna",
"và",
"có",
"thể",
"không",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"các",
"phản",... |
xã afton quận dekalb illinois xã afton là một xã thuộc quận dekalb tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 861 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"afton",
"quận",
"dekalb",
"illinois",
"xã",
"afton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dekalb",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"861",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet"... |
nhân dân cách mạng hồ chí minh lãnh đạo nhiều cuộc đấu tranh chính trị năm 1972 300 học sinh nguyễn đình chiểu mỹ tho biểu tình lên án bọn lon-non tàn sát việt kiều ở campuchia năm 1973 học sinh trường đưa truyền đơn khẩu hiệu đòi thi hành hiệp định paris lên án hành động lấn chiếm vùng giải phóng của ta năm 1975 có mộ... | [
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"lãnh",
"đạo",
"nhiều",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"chính",
"trị",
"năm",
"1972",
"300",
"học",
"sinh",
"nguyễn",
"đình",
"chiểu",
"mỹ",
"tho",
"biểu",
"tình",
"lên",
"án",
"bọn",
"lon-non",
"tàn",
"sát"... |
vệ tinh bên trong trong quá khứ và bị nhiễu loạn khi sao hải vương bắt giữ vệ tinh lớn nhất của nó là triton vào năm 1991 một chu kỳ tự quay của vệ tinh nereid là vào khoảng 13 6 tiếng được quyết định bởi một phân tích độ cong ánh sáng của nó vào năm 2003 một chu kỳ tự quay khác vào khoảng đã được tính toán tuy nhiên q... | [
"vệ",
"tinh",
"bên",
"trong",
"trong",
"quá",
"khứ",
"và",
"bị",
"nhiễu",
"loạn",
"khi",
"sao",
"hải",
"vương",
"bắt",
"giữ",
"vệ",
"tinh",
"lớn",
"nhất",
"của",
"nó",
"là",
"triton",
"vào",
"năm",
"1991",
"một",
"chu",
"kỳ",
"tự",
"quay",
"của",
"... |
ambrief là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne | [
"ambrief",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aisne",
"vùng",
"hauts-de-france",
"thuộc",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
nuriye hendek nuriye là một xã thuộc quận hendek tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 1 228 người | [
"nuriye",
"hendek",
"nuriye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"hendek",
"tỉnh",
"sakarya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"1",
"228",
"người"
] |
coleophora graminicolella là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở châu âu chúng hiện diện từ andorra italia hungary bulgaria românia croatia cộng hòa séc slovakia slovenia ba lan thụy sĩ hà lan đức đan mạch fennoscandia estonia latvia litva phía nam nga và cận đông sải cánh dài 15–17 mm == liên k... | [
"coleophora",
"graminicolella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"coleophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"âu",
"chúng",
"hiện",
"diện",
"từ",
"andorra",
"italia",
"hungary",
"bulgaria",
"românia",
"croatia",
"cộng",
"hòa",
... |
khirbet hazur còn được gọi là hazzur hoặc khirbat-hazzour là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện ayn halaqim ở huyện masyaf nằm ở phía tây nam của hama theo cục thống kê trung ương syria cbs khirbet hazur có dân số 479 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"khirbet",
"hazur",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"hazzur",
"hoặc",
"khirbat-hazzour",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"ayn",
"halaqim",
"ở",
"huyện",
"masyaf",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"hama",
"theo",
"cục... |
cát tường đã có một lượng khán giả riêng và bạn ấy chỉ cần không phụ lòng khán giả của bạn ấy đã là một thành công rồi vũ cát tường ngày càng khẳng định được vị trí của mình là một ca sĩ chín chắn có ước mơ và khao khát cũng như đặt ra những kế hoạch rõ ràng == những người thực hiện == bullet producer michael choi vũ c... | [
"cát",
"tường",
"đã",
"có",
"một",
"lượng",
"khán",
"giả",
"riêng",
"và",
"bạn",
"ấy",
"chỉ",
"cần",
"không",
"phụ",
"lòng",
"khán",
"giả",
"của",
"bạn",
"ấy",
"đã",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"rồi",
"vũ",
"cát",
"tường",
"ngày",
"càng",
"khẳng",
... |
phalaris angusta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees ex trin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"phalaris",
"angusta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"ex",
"trin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
acinodendron angustifolium là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được cogn kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"angustifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
süslü hani süslü là một xã thuộc huyện hani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 539 người | [
"süslü",
"hani",
"süslü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hani",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"539",
"người"
] |
nesticus henderickxi là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticus nesticus henderickxi được miêu tả năm 1998 bởi bosselaers | [
"nesticus",
"henderickxi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nesticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"nesticus",
"nesticus",
"henderickxi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998",
"bởi",
"bosselaers"
] |
oruçlu pamukova oruçlu là một xã thuộc huyện pamukova tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 152 người | [
"oruçlu",
"pamukova",
"oruçlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pamukova",
"tỉnh",
"sakarya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"152",
"người"
] |
xylocopa fabriciana là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1960 | [
"xylocopa",
"fabriciana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"moure",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
giang lăng bullet đổi yên vương hàn quảng làm liêu đông vương bullet tướng nước yên là tang đồ đã theo sở cứu triệu sau đó lại theo hạng vũ vào quan trung cho nên được lập làm yên vương đóng đô ở đất kế bullet đổi tề vương là điền thị làm giao đông vương bullet tướng nước tề là điền đô đã cùng hạng vũ cứu triệu sau đó ... | [
"giang",
"lăng",
"bullet",
"đổi",
"yên",
"vương",
"hàn",
"quảng",
"làm",
"liêu",
"đông",
"vương",
"bullet",
"tướng",
"nước",
"yên",
"là",
"tang",
"đồ",
"đã",
"theo",
"sở",
"cứu",
"triệu",
"sau",
"đó",
"lại",
"theo",
"hạng",
"vũ",
"vào",
"quan",
"trung"... |
tiếng nhật có ca khúc thứ 21 là buy myself ngoài ra một phiên bản dvd-a với âm thanh vòm và video âm nhạc cho pts of athrty frgt 10 và kyur4 th ich cũng được phát hành các thành viên linkin park underground 1 0 cũng nhận được phiên bản dvd-a miễn phí như một món quà giáng sinh bản phát hành thử nghiệm của phiên bản dua... | [
"tiếng",
"nhật",
"có",
"ca",
"khúc",
"thứ",
"21",
"là",
"buy",
"myself",
"ngoài",
"ra",
"một",
"phiên",
"bản",
"dvd-a",
"với",
"âm",
"thanh",
"vòm",
"và",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"pts",
"of",
"athrty",
"frgt",
"10",
"và",
"kyur4",
"th",
"ich",
... |
tourville-sur-odon là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet tourville-sur-odon sur le site de l institut géographique national | [
"tourville-sur-odon",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tourvill... |
marsal moselle marsal là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận château-salins tổng vic-sur-seille tọa độ địa lý của xã là 48° 47 vĩ độ bắc 06° 36 kinh độ đông marsal nằm trên độ cao trung bình là 225 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 199 mét và điểm cao nhất là 307 mét xã có diện tích 11 11 km² ... | [
"marsal",
"moselle",
"marsal",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"château-salins",
"tổng",
"vic-sur-seille",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"47",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"36",
"... |
soultzmatt là một xã trong tỉnh haut-rhin vùng grand est ở đông bắc pháp xã này có diện tích 19 57 km² dân số năm 1999 là 2257 người khu vực này có độ cao 280 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haut-rhin == tham khảo == bullet insee | [
"soultzmatt",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haut-rhin",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"19",
"57",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"2257",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ... |
ormetica orbona là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ormetica",
"orbona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vực sơn lâm cho các dã thú khác đó là vai trò anh hùng đến khi có chủ nghĩa anh hùng phong kiến thì hổ cùng với đại bàng là biểu tượng của anh hùng độc lập có thể thấy điều này qua những bức tranh cổ vẽ cảnh hổ đang gầm mặt trời lúc này hổ là anh hùng giang hồ chống phá lại thể chế không bị hàng phục dưới bất kỳ một ch... | [
"vực",
"sơn",
"lâm",
"cho",
"các",
"dã",
"thú",
"khác",
"đó",
"là",
"vai",
"trò",
"anh",
"hùng",
"đến",
"khi",
"có",
"chủ",
"nghĩa",
"anh",
"hùng",
"phong",
"kiến",
"thì",
"hổ",
"cùng",
"với",
"đại",
"bàng",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"anh",
"hù... |
landjäger là một đặc sản ở những vùng nói tiếng đức như áo đức thụy sĩ và cả ở elsass bullet mettwurst thịt bò hay thịt heo được hun khói và hay phơi khô đặc điểm là nhiều loại có thể được dùng để trét lên bánh mì như pa tê những loại này hoặc là ăn liền hoặc là thời gian để khô ngắn chỉ 1 ngày nên không giữ được lâu b... | [
"landjäger",
"là",
"một",
"đặc",
"sản",
"ở",
"những",
"vùng",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"như",
"áo",
"đức",
"thụy",
"sĩ",
"và",
"cả",
"ở",
"elsass",
"bullet",
"mettwurst",
"thịt",
"bò",
"hay",
"thịt",
"heo",
"được",
"hun",
"khói",
"và",
"hay",
"phơi",
"... |
acalypha cuprea là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"acalypha",
"cuprea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
quan tượng đài hay nam đài là một đài thiên văn được xây dựng dưới thời vua minh mạng tại góc tây nam kinh thành huế đây là công trình dạng đài thiên văn thứ hai được biết đến trong lịch sử phong kiến ở việt nam và là công trình duy nhất còn lại dấu tích == lịch sử == quan tượng đài được xây dựng năm vào tháng 3 năm 18... | [
"quan",
"tượng",
"đài",
"hay",
"nam",
"đài",
"là",
"một",
"đài",
"thiên",
"văn",
"được",
"xây",
"dựng",
"dưới",
"thời",
"vua",
"minh",
"mạng",
"tại",
"góc",
"tây",
"nam",
"kinh",
"thành",
"huế",
"đây",
"là",
"công",
"trình",
"dạng",
"đài",
"thiên",
"... |
cảnh báo câu ấy có hai mặt và chỉ điểm nơi ẩn náu của shepherd là một căn cứ trên núi ở afghanistan mang mật danh site hotel bravo price cùng soap đột kích căn cứ này để trả thù cho các đồng đội dù họ biết đây là hành động tự sát sau hai lần tự hủy căn cứ nhưng chỉ khiến nhiều quân của mình bị giết shepherd mang mật da... | [
"cảnh",
"báo",
"câu",
"ấy",
"có",
"hai",
"mặt",
"và",
"chỉ",
"điểm",
"nơi",
"ẩn",
"náu",
"của",
"shepherd",
"là",
"một",
"căn",
"cứ",
"trên",
"núi",
"ở",
"afghanistan",
"mang",
"mật",
"danh",
"site",
"hotel",
"bravo",
"price",
"cùng",
"soap",
"đột",
... |
keraudrenia macrantha là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được baill arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"keraudrenia",
"macrantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"arènes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
paralacydes punctatostrigata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"paralacydes",
"punctatostrigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
đường cao high street === tiệm viết lông ngỗng scrivenshaft === tiệm viết lông ngỗng scrivenshaft scrivenshaft s quill shop là một cửa hàng văn phòng phẩm nằm trên đường cao high street === tiệm giẻ vui === tiệm giẻ vui gladrags wizardwear bán quần áo tiệm có những chi nhánh ở luân đôn và paris giẻ vui có đủ các loại h... | [
"đường",
"cao",
"high",
"street",
"===",
"tiệm",
"viết",
"lông",
"ngỗng",
"scrivenshaft",
"===",
"tiệm",
"viết",
"lông",
"ngỗng",
"scrivenshaft",
"scrivenshaft",
"s",
"quill",
"shop",
"là",
"một",
"cửa",
"hàng",
"văn",
"phòng",
"phẩm",
"nằm",
"trên",
"đường"... |
tuleta texas tuleta là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận bee tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 288 người == dân số == bullet dân số năm 2000 292 người bullet dân số năm 2010 288 người == xem thêm == bullet american finder | [
"tuleta",
"texas",
"tuleta",
"là",
"một",
"nơi",
"ấn",
"định",
"cho",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"cdp",
"thuộc",
"quận",
"bee",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"nơi",
"này",
"là",
"288",
"người",
"==",
"dân",... |
thuật năm 1982 và 1988 trong suốt khóa học thạc sĩ alexander đã sản xuất một trong những tác phẩm nghệ thuật dễ nhận biết nhất của bà the butcher boys the butcher boys là một tác phẩm điêu khắc của ba người đàn ông ngồi trên một chiếc ghế dài có vẻ ngoài đặc biệt được làm bằng thạch cao tác phẩm đại diện cho tính con t... | [
"thuật",
"năm",
"1982",
"và",
"1988",
"trong",
"suốt",
"khóa",
"học",
"thạc",
"sĩ",
"alexander",
"đã",
"sản",
"xuất",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"dễ",
"nhận",
"biết",
"nhất",
"của",
"bà",
"the",
"butcher",
"boys",
"the",
"... |
đường nét đứt luôn nghiêng so với hoàng đạo một góc i 5 14° hai điểm nút lên và xuống và là các điểm thiên thực là những nơi quỹ đạo mặt trăng giao cắt với hoàng đạo và được ký hiệu tương ứng n1 và n2 các điểm nút này quay tiến động trên hoàng đạo ngược với chiều quỹ đạo của mặt trăng với chu kỳ 18 59992 năm đường thẳn... | [
"đường",
"nét",
"đứt",
"luôn",
"nghiêng",
"so",
"với",
"hoàng",
"đạo",
"một",
"góc",
"i",
"5",
"14°",
"hai",
"điểm",
"nút",
"lên",
"và",
"xuống",
"và",
"là",
"các",
"điểm",
"thiên",
"thực",
"là",
"những",
"nơi",
"quỹ",
"đạo",
"mặt",
"trăng",
"giao",
... |
kaji akira == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||64||2 == liên kết ngoài == bullet japan national football team database bullet fagiano okayama | [
"kaji",
"akira",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"tổng",
"cộng||64||2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"japan",
"national",
"football",
"team",
"database",
"bullet",
"fagiano",
"okayama"
] |
nguy cơ các vết thương bị nhiễm trùng tăng lên giao tranh diễn ra dữ dội có cứ nơi trên trận địa có ba lớp người chết có cả lính quân giải phóng miền nam việt nam và lính quân lực việt nam cộng hòa cố vấn của quân đội hoa kỳ hai bên giao tranh với tinh thần không khoan nhượng không khí chiến trường trở nên ngột ngạt và... | [
"nguy",
"cơ",
"các",
"vết",
"thương",
"bị",
"nhiễm",
"trùng",
"tăng",
"lên",
"giao",
"tranh",
"diễn",
"ra",
"dữ",
"dội",
"có",
"cứ",
"nơi",
"trên",
"trận",
"địa",
"có",
"ba",
"lớp",
"người",
"chết",
"có",
"cả",
"lính",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền"... |
cleyera japonica là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1783 | [
"cleyera",
"japonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"pentaphylacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1783"
] |
mưu kế tuy nhiên trong trận bắc quan sau đó sách siêu lại không nhận ra mưu kế của thạch bảo do đó khi thạch bảo bỏ chạy đã đuổi theo và bị thạch bảo quay lại phóng lưu tinh chuỳ ngã ngựa chết đặng phi vội phóng ngựa tới nhưng trở tay không kịp bị thạch bảo vung đao chém chết hôm sau khi quân lương sơn tiến đánh thạch ... | [
"mưu",
"kế",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"trận",
"bắc",
"quan",
"sau",
"đó",
"sách",
"siêu",
"lại",
"không",
"nhận",
"ra",
"mưu",
"kế",
"của",
"thạch",
"bảo",
"do",
"đó",
"khi",
"thạch",
"bảo",
"bỏ",
"chạy",
"đã",
"đuổi",
"theo",
"và",
"bị",
"thạch",
... |
đã được trao cho á quân của giải kể từ năm 1997 – một điều được coi là độc nhất ở các giải đấu bóng đá của thế giới khi mà á quân cũng được cúp chiếc cúp được đặt theo tên quốc gia tổ chức copa américa năm 1997 với một lá cờ bolivian nhỏ được gắn ở một trong các mặt của nó == thống kê theo số trận thắng == tính đến mùa... | [
"đã",
"được",
"trao",
"cho",
"á",
"quân",
"của",
"giải",
"kể",
"từ",
"năm",
"1997",
"–",
"một",
"điều",
"được",
"coi",
"là",
"độc",
"nhất",
"ở",
"các",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"của",
"thế",
"giới",
"khi",
"mà",
"á",
"quân",
"cũng",
"được",
"... |
cerastium kunthii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"cerastium",
"kunthii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"briq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
gänserndorf là một thị xã ở marchfeld bang niederösterreich áo và là thủ phủ của bezirk gänserndorf thị xã có cự ly khoảng 20 km về phía bắc viên và được nối với nhau bởi angerner straße bundesstraße hay xa lộ liên bang 8 và tuyến đường sắt nordbahn | [
"gänserndorf",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"marchfeld",
"bang",
"niederösterreich",
"áo",
"và",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"bezirk",
"gänserndorf",
"thị",
"xã",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"viên",
"và",
"được",
"nối",
... |
marsippospermum reichei là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được buchenau mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"marsippospermum",
"reichei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"juncaceae",
"loài",
"này",
"được",
"buchenau",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
deinostigma cicatricosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae d wood 1974 gộp cả mẫu vật thu được từ đông hưng phía nam tỉnh quảng tây ông viết là quảng đông vào loài mới chirita minutihamata có ở việt nam tỉnh kon tum sau này wang 1981 đã mô tả loài chirita cicatricosa từ quảng tây mà không thể hiệ... | [
"deinostigma",
"cicatricosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"gesneriaceae",
"d",
"wood",
"1974",
"gộp",
"cả",
"mẫu",
"vật",
"thu",
"được",
"từ",
"đông",
"hưng",
"phía",
"nam",
"tỉnh",
"quảng",
"tây",
"ông",... |
là thái độ thuế của từng cá nhân tùy chỉnh thuế cũng có thể được coi là trách nhiệm đạo đức của cá nhân đóng góp cụ thể cho xã hội bằng cách trả thuế cho chính phủ phải thực hiện trách nhiệm này nó thể hiện bộ quy tắc đạo đức cho các cá nhân trong thuế mặc dù nó không yêu cầu hình thức của pháp luật sự từ chối hoặc suy... | [
"là",
"thái",
"độ",
"thuế",
"của",
"từng",
"cá",
"nhân",
"tùy",
"chỉnh",
"thuế",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"trách",
"nhiệm",
"đạo",
"đức",
"của",
"cá",
"nhân",
"đóng",
"góp",
"cụ",
"thể",
"cho",
"xã",
"hội",
"bằng",
"cách",
"trả",
"... |
cittareale là một đô thị ở tỉnh rieti trong vùng latium nó có khoảng cách khoảng 100 km về phía đông bắc của roma và 35 km về phía đông bắc của rieti tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 460 người và diện tích là 58 8 km² cittareale giáp các đô thị accumoli amatrice borbona cascia leonessa monte... | [
"cittareale",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"rieti",
"trong",
"vùng",
"latium",
"nó",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"100",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"roma",
"và",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"rieti",
"... |
mức chuẩn là 10% == xem thêm == bullet thỏa thuận dầu khí == tham khảo == bullet the concept of production sharing | [
"mức",
"chuẩn",
"là",
"10%",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thỏa",
"thuận",
"dầu",
"khí",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"concept",
"of",
"production",
"sharing"
] |
clutia laxa là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được eckl ex sond mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"clutia",
"laxa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"ex",
"sond",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
quân đến nơi liền hợp với quân tào hồng vây chặt di lăng sau đó tào hồng tào thuần và ngưu kim nghe tin quân chu du sắp đến một mặt sai người sang nam quận báo tin cho tào nhân một mặt chia quân ra cự địch khi quân ngô đến quân tào ra đánh cam ninh chu thái ở trong thành chia làm hai đường kéo ra quân tào rối loạn quân... | [
"quân",
"đến",
"nơi",
"liền",
"hợp",
"với",
"quân",
"tào",
"hồng",
"vây",
"chặt",
"di",
"lăng",
"sau",
"đó",
"tào",
"hồng",
"tào",
"thuần",
"và",
"ngưu",
"kim",
"nghe",
"tin",
"quân",
"chu",
"du",
"sắp",
"đến",
"một",
"mặt",
"sai",
"người",
"sang",
... |
tự do chính trị mà họ có quyền hưởng họ chấp nhận chế độ chuyên chế của vương triều hohenzollern họ cam lòng nép dưới bộ máy cai trị của tầng lớp quý tộc junker và chế độ quân phiệt của phổ giai cấp công nhân đức cũng có thái độ tương tự để ngăn chặn chủ nghĩa xã hội trong giai đoạn 1883-1889 bismarck thiết lập chương ... | [
"tự",
"do",
"chính",
"trị",
"mà",
"họ",
"có",
"quyền",
"hưởng",
"họ",
"chấp",
"nhận",
"chế",
"độ",
"chuyên",
"chế",
"của",
"vương",
"triều",
"hohenzollern",
"họ",
"cam",
"lòng",
"nép",
"dưới",
"bộ",
"máy",
"cai",
"trị",
"của",
"tầng",
"lớp",
"quý",
"... |
hết sức khen ngợi lê tắc trong an nam chí lược cho rằng đại việt sử ký của lê văn hưu được biên soạn dựa trên cơ sở bộ việt chí 越志 của trần phổ được viết dưới thời trần thái tông dưới thời thuộc minh nhiều cuốn sách có giá trị của đại việt đã bị nhà minh tịch thu mang về trung quốc trong đó có đại việt sử ký nên tác ph... | [
"hết",
"sức",
"khen",
"ngợi",
"lê",
"tắc",
"trong",
"an",
"nam",
"chí",
"lược",
"cho",
"rằng",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"của",
"lê",
"văn",
"hưu",
"được",
"biên",
"soạn",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"bộ",
"việt",
"chí",
"越志",
"của",
"trần",
"phổ",... |
phyllanthus macraei là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"phyllanthus",
"macraei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
agrocybe aegerita nấm agrocybe aegerita là một loài nấm thuộc họ nấm bụi strophariaceae đây là một loại nấm ăn cũng như nấm dược liệu khá phổ biến ở nhật bản hàn quốc úc và trung quốc == đặc điểm == phần mũ nấm có đường kính 5–10 cm lúc nấm còn non có màu nâu và dạng hình bán cầu nhưng dần trở thành dạng hình phẳng khi... | [
"agrocybe",
"aegerita",
"nấm",
"agrocybe",
"aegerita",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"nấm",
"bụi",
"strophariaceae",
"đây",
"là",
"một",
"loại",
"nấm",
"ăn",
"cũng",
"như",
"nấm",
"dược",
"liệu",
"khá",
"phổ",
"biến",
"ở",
"nhật",
"bản",
"hà... |
eumelea rhodeogyna là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eumelea",
"rhodeogyna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
pseudolabrus sieboldi là một loài cá biển thuộc chi pseudolabrus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1997 == từ nguyên == từ định danh sieboldi được đặt theo tên của philipp franz von siebold bác sĩ người đức người đầu tiên cung cấp bức vẽ minh họa về một loài pseudolabrus ở nhật bản == phạm ... | [
"pseudolabrus",
"sieboldi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"pseudolabrus",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1997",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
... |
nuelles là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 290 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"nuelles",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"rhône",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"290",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham"... |
phyllonorycter haasi là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở pháp bồ đào nha và tây ban nha ấu trùng ăn cytisus balansae | [
"phyllonorycter",
"haasi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"pháp",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"cytisus",
"balansae"
] |
valença do piauí tiểu vùng valença do piauí là một tiểu vùng thuộc bang piauí brasil tiều vùng này có diện tích 13424 km² dân số năm 2007 là 103179 người | [
"valença",
"do",
"piauí",
"tiểu",
"vùng",
"valença",
"do",
"piauí",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"piauí",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"13424",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"103179",
"người"
] |
basavanahalli mysore basavanahalli là một làng thuộc tehsil mysore huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"basavanahalli",
"mysore",
"basavanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mysore",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
mandevilla congesta là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được kunth woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"mandevilla",
"congesta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"woodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
doignies == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"doignies",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
puebla là một trong 31 bang cùng với quận liên bang là 32 thực thể liên bang của méxico nó được chia thành 217 hạt thủ phủ là thành phố puebla puebla nằm ở đông-trung mexico bang được bao quanh bởi các bang veracruz về phía bắc và phía đông hidalgo mexico tlaxcala và morelos về phía tây guerrero và oaxaca về phía nam =... | [
"puebla",
"là",
"một",
"trong",
"31",
"bang",
"cùng",
"với",
"quận",
"liên",
"bang",
"là",
"32",
"thực",
"thể",
"liên",
"bang",
"của",
"méxico",
"nó",
"được",
"chia",
"thành",
"217",
"hạt",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thành",
"phố",
"puebla",
"puebla",
"nằm",... |
rosalie bertell 4 tháng 4 năm 1929 14 tháng 6 năm 2012 sinh tại buffalo new york hoa kỳ là người có 2 quốc tịch canada và hoa kỳ bà đã làm việc trong lãnh vực y tế môi trường từ năm 1970 == tiểu sử == từ năm 1969 tới 1978 bertell là nhà khoa học thâm niên nghiên cứu bệnh ung thư ở viện nghiên cứu ung thư roswell park b... | [
"rosalie",
"bertell",
"4",
"tháng",
"4",
"năm",
"1929",
"14",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"sinh",
"tại",
"buffalo",
"new",
"york",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"người",
"có",
"2",
"quốc",
"tịch",
"canada",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"bà",
"đã",
"làm",
"việc",
"trong"... |
vellozia barbata là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được goethart henrard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"vellozia",
"barbata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"goethart",
"henrard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
gà bang trới còn gọi là gà trới là một giống gà bản địa của việt nam có nguồn gốc tại khu vực của làng bang thuộc xã thống nhất và làng trới ở xã lê lợi thành phố hạ long tỉnh quảng ninh ngày nay giống gà này được nuôi tập trung nhiều ở các xã thống nhất lê lợi sơn dương đồng lâm vũ oai là một giống gà bản địa xuất hiệ... | [
"gà",
"bang",
"trới",
"còn",
"gọi",
"là",
"gà",
"trới",
"là",
"một",
"giống",
"gà",
"bản",
"địa",
"của",
"việt",
"nam",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tại",
"khu",
"vực",
"của",
"làng",
"bang",
"thuộc",
"xã",
"thống",
"nhất",
"và",
"làng",
"trới",
"ở",
"xã... |
plestiodon marginatus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được hallowell mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"plestiodon",
"marginatus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"hallowell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
biến động có thể dẫn đến sự hiểu biết về bản chất của nhiễu loạn mật độ ban đầu do sự phụ thuộc định kỳ của mật độ phổ nhiễu loạn vào bước sóng khối lượng là đặc thù của nhiễu loạn đáng tin cậy các thí nghiệm cmb hiện đã thấy thang đo đặc biệt này trong các phép đo nhiệt độ và phân cực các quan sát cấu trúc quy mô lớn ... | [
"biến",
"động",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"về",
"bản",
"chất",
"của",
"nhiễu",
"loạn",
"mật",
"độ",
"ban",
"đầu",
"do",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"định",
"kỳ",
"của",
"mật",
"độ",
"phổ",
"nhiễu",
"loạn",
"vào",
"bước",
"sóng",
"k... |
setúbal là khu tự quản thuộc quận setúbal bồ đào nha khu vực tự quản có tổng diện tích 230 km² và tổng dân số 118 696 người còn thành phố có dân số 89 303 người trong thời kỳ của al-andalus thành phố được biết đến với tên shetúbar tiếng ả rập شطوبر trong thế kỷ 19 cảng được gọi là saint ubes trong tiếng anh và saint-yv... | [
"setúbal",
"là",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"quận",
"setúbal",
"bồ",
"đào",
"nha",
"khu",
"vực",
"tự",
"quản",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"230",
"km²",
"và",
"tổng",
"dân",
"số",
"118",
"696",
"người",
"còn",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
... |
tetralonia labrosa là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1911 | [
"tetralonia",
"labrosa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911"
] |
lindsaea cambodgensis là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lindsaea",
"cambodgensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lindsaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
" Ophiophagus hannah " thuộc về chi " Ophiophagus " đơn diện , họ Elapidae ( họ rắn hổ ) . Trong khi hầu hết những loài rắn hổ mang khác là thành viên thuộc chi Naja . Loài này được phân biệt với các loài hổ mang khác dựa theo kích thước và mang cổ . | [
"\"",
"Ophiophagus",
"hannah",
"\"",
"thuộc",
"về",
"chi",
"\"",
"Ophiophagus",
"\"",
"đơn",
"diện",
",",
"họ",
"Elapidae",
"(",
"họ",
"rắn",
"hổ",
")",
".",
"Trong",
"khi",
"hầu",
"hết",
"những",
"loài",
"rắn",
"hổ",
"mang",
"khác",
"là",
"thành",
"... |
khánh phong chữ hán 庆封 -538 tcn là tướng quốc nước tề thời xuân thu trong lịch sử trung quốc ông đã thao túng chính sự nước tề một thời gian và cuối cùng bị diệt cả gia tộc == diệt thôi trữ == khánh phong vốn là đại phu nước tề ông xuất hiện trong sử ký từ khi tề cảnh công lên ngôi năm 548 tcn đại phu thôi trữ giết chế... | [
"khánh",
"phong",
"chữ",
"hán",
"庆封",
"-538",
"tcn",
"là",
"tướng",
"quốc",
"nước",
"tề",
"thời",
"xuân",
"thu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"ông",
"đã",
"thao",
"túng",
"chính",
"sự",
"nước",
"tề",
"một",
"thời",
"gian",
"và",
"cuối",
"c... |
seydlitz tàu tuần dương đức seydlitz là một tàu tuần dương hạng nặng được chế tạo cho hải quân đức quốc xã trong chiến tranh thế giới thứ hai là chiếc thứ tư thuộc lớp admiral hipper nhưng chưa bao giờ hoàn tất seydlitz được đặt lườn vào ngày 29 tháng 12 năm 1936 tại xưởng tàu deschimag ở bremen và nó được hạ thủy vào ... | [
"seydlitz",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"đức",
"seydlitz",
"là",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"được",
"chế",
"tạo",
"cho",
"hải",
"quân",
"đức",
"quốc",
"xã",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"là",
"chiếc",
"thứ",
"... |
quy nhơn là một thành phố lớn ven biển vùng duyên hải nam trung bộ việt nam và là trung tâm kinh tế chính trị văn hóa khoa học kỹ thuật và du lịch của tỉnh bình định việt nam trước khi thuộc về việt nam quy nhơn từng là đất của người champa nên xung quanh thành phố hiện vẫn tồn tại nhiều di tích chăm sau năm 1975 quy n... | [
"quy",
"nhơn",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"lớn",
"ven",
"biển",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"nam",
"trung",
"bộ",
"việt",
"nam",
"và",
"là",
"trung",
"tâm",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"văn",
"hóa",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"du",
"lịch",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.