text
stringlengths
1
7.22k
words
list
drosanthemum speciosum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được haw schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "drosanthemum", "speciosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "haw", "schwantes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
pityrodia teckiana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell e pritz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "pityrodia", "teckiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "f", "muell", "e", "pritz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
đầu tiên trong 4 năm bullet là đại hội đi vào lịch sử như một đại hội của sự khởi đầu mở rộng chủ nghĩa xã hội bullet đại hội đã được ghi nhận thực tế rằng liên xô đã biến từ một quốc gia nông nghiệp thành một cường quốc xã hội chủ nghĩa nông nghiệp tập thể
[ "đầu", "tiên", "trong", "4", "năm", "bullet", "là", "đại", "hội", "đi", "vào", "lịch", "sử", "như", "một", "đại", "hội", "của", "sự", "khởi", "đầu", "mở", "rộng", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "bullet", "đại", "hội", "đã", "được", "ghi", "nhận", "thực", "tế", "rằng", "liên", "xô", "đã", "biến", "từ", "một", "quốc", "gia", "nông", "nghiệp", "thành", "một", "cường", "quốc", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "nông", "nghiệp", "tập", "thể" ]
saxifraga hostii là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được tausch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828
[ "saxifraga", "hostii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "tausch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828" ]
lập cơ cấu chính quyền hiện đại mặc dù chỉ trong thời gian ngắn ông là nhân vật quyền lực nhất của nhật bản là một người theo chủ nghĩa dân tộc và có lòng trung thành ông nhận được sự kính trọng của đồng sự cũng như kẻ thù thủ tướng nhật bản asō tarō là cháu 5 đời của okubo toshimichi == trong văn hóa == nhân vật omura trong phim võ sĩ đạo cuối cùng được xây dựng dựa trên ōkubo toshimichi trong phim ông là tên quan bán nước vinh thân phì gia lại khuynh đảo triều chính xỏ mũi thiên hoàng minh trị trẻ tuổi và bắt thiên hoàng phải làm theo chiêu bài hiện đại hóa của ông cuối cùng thì thiên hoàng minh trị cũng nhận ra mình không phải là ông vua bù nhìn của omura và buộc ông phải bỏ đi trong seri manga anime rurouni kenshin ōkubo xuất hiện để tìm kiếm sự giúp đỡ của himura kenshin để tiêu diệt mối đe dọa vì cuộc nổi loạn của shishio makoto kenshin lưỡng lự và ōkubo đưa ra hạn cuối cùng vào ngày 14 tháng 5 để đưa ra quyết định trên đường đi nhận câu trả lời của kenshin ông bị seta sojior cánh tay phải của shishio ám sát và gia tộc ichiro mạo phạm xác của ông và tự nói rằng chính mình đã giết ông trong lời chú của mình watsuki so sánh okubo với tổng thống hoa kỳ abraham lincoln trong tiểu thuyết của boris akunin the
[ "lập", "cơ", "cấu", "chính", "quyền", "hiện", "đại", "mặc", "dù", "chỉ", "trong", "thời", "gian", "ngắn", "ông", "là", "nhân", "vật", "quyền", "lực", "nhất", "của", "nhật", "bản", "là", "một", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "và", "có", "lòng", "trung", "thành", "ông", "nhận", "được", "sự", "kính", "trọng", "của", "đồng", "sự", "cũng", "như", "kẻ", "thù", "thủ", "tướng", "nhật", "bản", "asō", "tarō", "là", "cháu", "5", "đời", "của", "okubo", "toshimichi", "==", "trong", "văn", "hóa", "==", "nhân", "vật", "omura", "trong", "phim", "võ", "sĩ", "đạo", "cuối", "cùng", "được", "xây", "dựng", "dựa", "trên", "ōkubo", "toshimichi", "trong", "phim", "ông", "là", "tên", "quan", "bán", "nước", "vinh", "thân", "phì", "gia", "lại", "khuynh", "đảo", "triều", "chính", "xỏ", "mũi", "thiên", "hoàng", "minh", "trị", "trẻ", "tuổi", "và", "bắt", "thiên", "hoàng", "phải", "làm", "theo", "chiêu", "bài", "hiện", "đại", "hóa", "của", "ông", "cuối", "cùng", "thì", "thiên", "hoàng", "minh", "trị", "cũng", "nhận", "ra", "mình", "không", "phải", "là", "ông", "vua", "bù", "nhìn", "của", "omura", "và", "buộc", "ông", "phải", "bỏ", "đi", "trong", "seri", "manga", "anime", "rurouni", "kenshin", "ōkubo", "xuất", "hiện", "để", "tìm", "kiếm", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "himura", "kenshin", "để", "tiêu", "diệt", "mối", "đe", "dọa", "vì", "cuộc", "nổi", "loạn", "của", "shishio", "makoto", "kenshin", "lưỡng", "lự", "và", "ōkubo", "đưa", "ra", "hạn", "cuối", "cùng", "vào", "ngày", "14", "tháng", "5", "để", "đưa", "ra", "quyết", "định", "trên", "đường", "đi", "nhận", "câu", "trả", "lời", "của", "kenshin", "ông", "bị", "seta", "sojior", "cánh", "tay", "phải", "của", "shishio", "ám", "sát", "và", "gia", "tộc", "ichiro", "mạo", "phạm", "xác", "của", "ông", "và", "tự", "nói", "rằng", "chính", "mình", "đã", "giết", "ông", "trong", "lời", "chú", "của", "mình", "watsuki", "so", "sánh", "okubo", "với", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "abraham", "lincoln", "trong", "tiểu", "thuyết", "của", "boris", "akunin", "the" ]
cò có nghĩa là khi nhấn cò súng các bộ phận cơ khí cò súng sẽ tự động lên lẫy cò và búa súng tự động đập vào kim hỏa trong bộ phận kim hỏa cò súng thiết kế được lắp bộ phận an toàn bộ phận an toàn cò súng sẽ khóa cò không cho nổ súng nếu kết nối giữa nòng súng và hộp khóa nòng chưa kín khít súng phóng lựu chưa gắn chặt với súng tiểu liên ak hoặc đạn chưa được đẩy sát vào buồng đạn ngoài ra súng phóng lựu được lắp bộ phận khóa an toàn loại trừ súng cướp cò khi sau khi kết gắn súng phóng lựu với súng tiểu liên đạn được nạp vào súng phóng lựu từ phía nòng súng đạn được đưa vào nòng súng từ phía đáy đạn và ấn sâu vào đến tận đáy của nòng súng và khóa nòng khi đó bộ phận móc khóa đạn móc vào rãnh đạn và giữ viên đạn trong nòng súng khi bóp cò súng búa súng đập vào kim hỏa kim hỏa đập vào hạt lửa và gây cháy thuốc phóng giai đoạn đầu tiên thuốc phóng cháy trong vỏ đạn giai đoạn tiếp theo dưới áp lực của gas thuốc súng cháy miếng bịt đáy vỏ đạn bị đốt cháy khí thuốc tràn vào buồng nòng của khóa nòng đồng thới với áp lực khí thuốc đạn vừa xoay vừa dịch chuyển tịnh tiến về phía trước khi đạn bắt đầu chuyển động các bộ
[ "cò", "có", "nghĩa", "là", "khi", "nhấn", "cò", "súng", "các", "bộ", "phận", "cơ", "khí", "cò", "súng", "sẽ", "tự", "động", "lên", "lẫy", "cò", "và", "búa", "súng", "tự", "động", "đập", "vào", "kim", "hỏa", "trong", "bộ", "phận", "kim", "hỏa", "cò", "súng", "thiết", "kế", "được", "lắp", "bộ", "phận", "an", "toàn", "bộ", "phận", "an", "toàn", "cò", "súng", "sẽ", "khóa", "cò", "không", "cho", "nổ", "súng", "nếu", "kết", "nối", "giữa", "nòng", "súng", "và", "hộp", "khóa", "nòng", "chưa", "kín", "khít", "súng", "phóng", "lựu", "chưa", "gắn", "chặt", "với", "súng", "tiểu", "liên", "ak", "hoặc", "đạn", "chưa", "được", "đẩy", "sát", "vào", "buồng", "đạn", "ngoài", "ra", "súng", "phóng", "lựu", "được", "lắp", "bộ", "phận", "khóa", "an", "toàn", "loại", "trừ", "súng", "cướp", "cò", "khi", "sau", "khi", "kết", "gắn", "súng", "phóng", "lựu", "với", "súng", "tiểu", "liên", "đạn", "được", "nạp", "vào", "súng", "phóng", "lựu", "từ", "phía", "nòng", "súng", "đạn", "được", "đưa", "vào", "nòng", "súng", "từ", "phía", "đáy", "đạn", "và", "ấn", "sâu", "vào", "đến", "tận", "đáy", "của", "nòng", "súng", "và", "khóa", "nòng", "khi", "đó", "bộ", "phận", "móc", "khóa", "đạn", "móc", "vào", "rãnh", "đạn", "và", "giữ", "viên", "đạn", "trong", "nòng", "súng", "khi", "bóp", "cò", "súng", "búa", "súng", "đập", "vào", "kim", "hỏa", "kim", "hỏa", "đập", "vào", "hạt", "lửa", "và", "gây", "cháy", "thuốc", "phóng", "giai", "đoạn", "đầu", "tiên", "thuốc", "phóng", "cháy", "trong", "vỏ", "đạn", "giai", "đoạn", "tiếp", "theo", "dưới", "áp", "lực", "của", "gas", "thuốc", "súng", "cháy", "miếng", "bịt", "đáy", "vỏ", "đạn", "bị", "đốt", "cháy", "khí", "thuốc", "tràn", "vào", "buồng", "nòng", "của", "khóa", "nòng", "đồng", "thới", "với", "áp", "lực", "khí", "thuốc", "đạn", "vừa", "xoay", "vừa", "dịch", "chuyển", "tịnh", "tiến", "về", "phía", "trước", "khi", "đạn", "bắt", "đầu", "chuyển", "động", "các", "bộ" ]
kỷ đưa ra lời khuyên về khái niệm eudaimonia về sự an lành phúc lợi và hưng thịnh thuật ngữ self-help thường xuất hiện vào những năm 1800 trong ngữ cảnh pháp lý với ý nghĩa rằng một bên trong tranh chấp có quyền sử dụng các phương tiện hợp pháp theo sáng kiến ​​của riêng họ để khắc phục một sai lầm đối với một số người tác phẩm constitution 1828 của george combe qua việc ủng hộ trách nhiệm cá nhân và khả năng tự hoàn thiện thông qua giáo dục hoặc tự kiểm soát đã đóng vai trò lớn dẫn tới sự khởi đầu cho phong trào self-help năm 1841 bài luận của ralph waldo emerson với tựa đề compensation đã cho thấy mỗi con người trong cuộc đời cần tỏ ra biết ơn về những sai phạm của mình và thực hành thói quen tự giúp đỡ self-help khi bản thân trở nên mạnh mẽ hơn từ điểm yếu của chính mình samuel smiles 1812–1904 xuất bản tác phẩm self-help năm 1859 câu mở đầu của sách ông trời sẽ ban sự trợ giúp cho những người tự phát triển chính mình được cho là một biến thể của câu châm ngôn chúa giúp đỡ những người tự giúp chính họ từng xuất hiện trong tác phẩm poor richard s almanac 1733-1758 của benjamin franklin === đầu thế kỷ 20 === năm 1902 james allen xuất bản tác phẩm as a man thinketh dựa trên niềm tin rằng một con người về cơ
[ "kỷ", "đưa", "ra", "lời", "khuyên", "về", "khái", "niệm", "eudaimonia", "về", "sự", "an", "lành", "phúc", "lợi", "và", "hưng", "thịnh", "thuật", "ngữ", "self-help", "thường", "xuất", "hiện", "vào", "những", "năm", "1800", "trong", "ngữ", "cảnh", "pháp", "lý", "với", "ý", "nghĩa", "rằng", "một", "bên", "trong", "tranh", "chấp", "có", "quyền", "sử", "dụng", "các", "phương", "tiện", "hợp", "pháp", "theo", "sáng", "kiến", "​​của", "riêng", "họ", "để", "khắc", "phục", "một", "sai", "lầm", "đối", "với", "một", "số", "người", "tác", "phẩm", "constitution", "1828", "của", "george", "combe", "qua", "việc", "ủng", "hộ", "trách", "nhiệm", "cá", "nhân", "và", "khả", "năng", "tự", "hoàn", "thiện", "thông", "qua", "giáo", "dục", "hoặc", "tự", "kiểm", "soát", "đã", "đóng", "vai", "trò", "lớn", "dẫn", "tới", "sự", "khởi", "đầu", "cho", "phong", "trào", "self-help", "năm", "1841", "bài", "luận", "của", "ralph", "waldo", "emerson", "với", "tựa", "đề", "compensation", "đã", "cho", "thấy", "mỗi", "con", "người", "trong", "cuộc", "đời", "cần", "tỏ", "ra", "biết", "ơn", "về", "những", "sai", "phạm", "của", "mình", "và", "thực", "hành", "thói", "quen", "tự", "giúp", "đỡ", "self-help", "khi", "bản", "thân", "trở", "nên", "mạnh", "mẽ", "hơn", "từ", "điểm", "yếu", "của", "chính", "mình", "samuel", "smiles", "1812–1904", "xuất", "bản", "tác", "phẩm", "self-help", "năm", "1859", "câu", "mở", "đầu", "của", "sách", "ông", "trời", "sẽ", "ban", "sự", "trợ", "giúp", "cho", "những", "người", "tự", "phát", "triển", "chính", "mình", "được", "cho", "là", "một", "biến", "thể", "của", "câu", "châm", "ngôn", "chúa", "giúp", "đỡ", "những", "người", "tự", "giúp", "chính", "họ", "từng", "xuất", "hiện", "trong", "tác", "phẩm", "poor", "richard", "s", "almanac", "1733-1758", "của", "benjamin", "franklin", "===", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "===", "năm", "1902", "james", "allen", "xuất", "bản", "tác", "phẩm", "as", "a", "man", "thinketh", "dựa", "trên", "niềm", "tin", "rằng", "một", "con", "người", "về", "cơ" ]
nephelium hamulatum là một loài thực vật thuộc họ sapindaceae đây là loài đặc hữu của malaysia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet chua l s l 1998 nephelium hamulatum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "nephelium", "hamulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapindaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "chua", "l", "s", "l", "1998", "nephelium", "hamulatum", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
diores radulifer là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi diores diores radulifer được eugène simon miêu tả năm 1910
[ "diores", "radulifer", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "diores", "diores", "radulifer", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1910" ]
tất cả hy sinh cho tiền tuyến tất cả hy sinh cho cách mạng hậu phương cần được củng cố việc học tập cho con em thái sơn được cách mạng đặc biệt quan tâm nhưng thời điểm đó vật liệu vô cùng khó khăn là nơi nuôi dưỡng tập trung đầu não cán bộ tỉnh ủy nghệ an các đảng viên và nhân dân làng yên trạch đã nhận trách nhiệm tiên phong cống hiến ngôi đình tâm linh to đẹp và cổ xưa vào bậc nhất của vùng vào thời đó là nơi thờ tự các vị bản cảnh thành hoàng yên trạch để phục vụ cho công cuộc cách mạng lấy gỗ ngói vật liệu làm trường học văn hiến nay là trường mẫu giáo xã thái sơn đây là một trong những cống hiến cao cả của nhân dân làng yên trạch trong sự nghiệp cách mạng thống nhất tổ quốc về phần riêng dòng họ đã rước chân linh nguyễn quang thiều về thờ tự tại nhà thờ họ nguyễn công chi 3 làng yên trạch xã thái sơn như ngày nay trong cuộc kháng chiến chống thực dân pháp và đế quốc mỹ dòng họ đã có nhiều con cháu tham gia tích cực cho sự nghiệp cách mạng trong đó 02 người con của dòng họ đã hi sinh ở chiến trường 02 người con là thương bệnh binh để lại một phần xương máu trên chiến trường với cống hiến đó cụ duy thị
[ "tất", "cả", "hy", "sinh", "cho", "tiền", "tuyến", "tất", "cả", "hy", "sinh", "cho", "cách", "mạng", "hậu", "phương", "cần", "được", "củng", "cố", "việc", "học", "tập", "cho", "con", "em", "thái", "sơn", "được", "cách", "mạng", "đặc", "biệt", "quan", "tâm", "nhưng", "thời", "điểm", "đó", "vật", "liệu", "vô", "cùng", "khó", "khăn", "là", "nơi", "nuôi", "dưỡng", "tập", "trung", "đầu", "não", "cán", "bộ", "tỉnh", "ủy", "nghệ", "an", "các", "đảng", "viên", "và", "nhân", "dân", "làng", "yên", "trạch", "đã", "nhận", "trách", "nhiệm", "tiên", "phong", "cống", "hiến", "ngôi", "đình", "tâm", "linh", "to", "đẹp", "và", "cổ", "xưa", "vào", "bậc", "nhất", "của", "vùng", "vào", "thời", "đó", "là", "nơi", "thờ", "tự", "các", "vị", "bản", "cảnh", "thành", "hoàng", "yên", "trạch", "để", "phục", "vụ", "cho", "công", "cuộc", "cách", "mạng", "lấy", "gỗ", "ngói", "vật", "liệu", "làm", "trường", "học", "văn", "hiến", "nay", "là", "trường", "mẫu", "giáo", "xã", "thái", "sơn", "đây", "là", "một", "trong", "những", "cống", "hiến", "cao", "cả", "của", "nhân", "dân", "làng", "yên", "trạch", "trong", "sự", "nghiệp", "cách", "mạng", "thống", "nhất", "tổ", "quốc", "về", "phần", "riêng", "dòng", "họ", "đã", "rước", "chân", "linh", "nguyễn", "quang", "thiều", "về", "thờ", "tự", "tại", "nhà", "thờ", "họ", "nguyễn", "công", "chi", "3", "làng", "yên", "trạch", "xã", "thái", "sơn", "như", "ngày", "nay", "trong", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "thực", "dân", "pháp", "và", "đế", "quốc", "mỹ", "dòng", "họ", "đã", "có", "nhiều", "con", "cháu", "tham", "gia", "tích", "cực", "cho", "sự", "nghiệp", "cách", "mạng", "trong", "đó", "02", "người", "con", "của", "dòng", "họ", "đã", "hi", "sinh", "ở", "chiến", "trường", "02", "người", "con", "là", "thương", "bệnh", "binh", "để", "lại", "một", "phần", "xương", "máu", "trên", "chiến", "trường", "với", "cống", "hiến", "đó", "cụ", "duy", "thị" ]
quận washington ohio quận washington là một quận thuộc tiểu bang ohio hoa kỳ quận lỵ đóng ở marietta dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 63 251 người quận được đặt tên theo tổng thống hoa kỳ đầu tiên george washington == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích 1658 km2 trong đó có 13 km2 là diện tích mặt nước === các quận giáp ranh === bullet quận noble bắc bullet quận monroe đông bắc bullet quận tyler tây virginia đông bullet quận pleasants tây virginia đông nam bullet quận wood tây virginia nam bullet quận athens tây nam bullet quận morgan tây bắc
[ "quận", "washington", "ohio", "quận", "washington", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "marietta", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "là", "63", "251", "người", "quận", "được", "đặt", "tên", "theo", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "đầu", "tiên", "george", "washington", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "có", "diện", "tích", "1658", "km2", "trong", "đó", "có", "13", "km2", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước", "===", "các", "quận", "giáp", "ranh", "===", "bullet", "quận", "noble", "bắc", "bullet", "quận", "monroe", "đông", "bắc", "bullet", "quận", "tyler", "tây", "virginia", "đông", "bullet", "quận", "pleasants", "tây", "virginia", "đông", "nam", "bullet", "quận", "wood", "tây", "virginia", "nam", "bullet", "quận", "athens", "tây", "nam", "bullet", "quận", "morgan", "tây", "bắc" ]
erica saxigena là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được dulfer mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "erica", "saxigena", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "dulfer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
eunidia transversefasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "transversefasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tipula apterogyne là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "tipula", "apterogyne", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
christella multifrons là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được c chr holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "christella", "multifrons", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
cingilia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet cingilia catenaria == tham khảo == bullet cingilia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "cingilia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "cingilia", "catenaria", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cingilia", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
callicarpa siongsaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được metcalf mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "callicarpa", "siongsaiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "metcalf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
paranisopodus peruanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paranisopodus", "peruanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chọn lọc ở các phân nhóm thụ thể adrenergic alpha-1 cụ thể cũng đã được phát triển == sử dụng trong y tế == === u xơ tuyến tiền liệt === u xơ tuyến tiền liệt bph là một tuyến tiền liệt bị phình to thuốc chẹn alpha-1 là loại thuốc được sử dụng phổ biến nhất để điều trị bph thuốc chẹn alpha-1 là phương pháp điều trị đầu tiên cho các triệu chứng của bệnh ha ở nam giới doxazosin terazosin alfuzosin và tamsulosin đều đã được thiết lập tốt trong điều trị để giảm các triệu chứng đường tiết niệu dưới luts do tăng sản tuyến tiền liệt lành tính chúng đều được cho là có hiệu quả tương tự cho mục đích này thuốc chẹn alpha-1 thế hệ đầu tiên như prazosin không được khuyến cáo để điều trị các triệu chứng đường tiết niệu dưới vì tác dụng hạ huyết áp của chúng thế hệ thứ hai và thứ ba được khuyến khích mặc dù trong một số trường hợp thuốc chẹn alpha-1 đã được sử dụng trong liệu pháp kết hợp với thuốc chẹn 5-alpha dutasteride và tamsulosin được bán trên thị trường dưới dạng liệu pháp kết hợp và kết quả đã cho thấy rằng chúng cải thiện các triệu chứng đáng kể so với đơn trị liệu === cao huyết áp === thuốc chẹn alpha-1 được sử dụng như là phương pháp điều trị thứ hai cho huyết áp cao chúng không được coi là tốt như điều trị đầu tay vì có
[ "chọn", "lọc", "ở", "các", "phân", "nhóm", "thụ", "thể", "adrenergic", "alpha-1", "cụ", "thể", "cũng", "đã", "được", "phát", "triển", "==", "sử", "dụng", "trong", "y", "tế", "==", "===", "u", "xơ", "tuyến", "tiền", "liệt", "===", "u", "xơ", "tuyến", "tiền", "liệt", "bph", "là", "một", "tuyến", "tiền", "liệt", "bị", "phình", "to", "thuốc", "chẹn", "alpha-1", "là", "loại", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "nhất", "để", "điều", "trị", "bph", "thuốc", "chẹn", "alpha-1", "là", "phương", "pháp", "điều", "trị", "đầu", "tiên", "cho", "các", "triệu", "chứng", "của", "bệnh", "ha", "ở", "nam", "giới", "doxazosin", "terazosin", "alfuzosin", "và", "tamsulosin", "đều", "đã", "được", "thiết", "lập", "tốt", "trong", "điều", "trị", "để", "giảm", "các", "triệu", "chứng", "đường", "tiết", "niệu", "dưới", "luts", "do", "tăng", "sản", "tuyến", "tiền", "liệt", "lành", "tính", "chúng", "đều", "được", "cho", "là", "có", "hiệu", "quả", "tương", "tự", "cho", "mục", "đích", "này", "thuốc", "chẹn", "alpha-1", "thế", "hệ", "đầu", "tiên", "như", "prazosin", "không", "được", "khuyến", "cáo", "để", "điều", "trị", "các", "triệu", "chứng", "đường", "tiết", "niệu", "dưới", "vì", "tác", "dụng", "hạ", "huyết", "áp", "của", "chúng", "thế", "hệ", "thứ", "hai", "và", "thứ", "ba", "được", "khuyến", "khích", "mặc", "dù", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "thuốc", "chẹn", "alpha-1", "đã", "được", "sử", "dụng", "trong", "liệu", "pháp", "kết", "hợp", "với", "thuốc", "chẹn", "5-alpha", "dutasteride", "và", "tamsulosin", "được", "bán", "trên", "thị", "trường", "dưới", "dạng", "liệu", "pháp", "kết", "hợp", "và", "kết", "quả", "đã", "cho", "thấy", "rằng", "chúng", "cải", "thiện", "các", "triệu", "chứng", "đáng", "kể", "so", "với", "đơn", "trị", "liệu", "===", "cao", "huyết", "áp", "===", "thuốc", "chẹn", "alpha-1", "được", "sử", "dụng", "như", "là", "phương", "pháp", "điều", "trị", "thứ", "hai", "cho", "huyết", "áp", "cao", "chúng", "không", "được", "coi", "là", "tốt", "như", "điều", "trị", "đầu", "tay", "vì", "có" ]
corallodiscus grandis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được craib b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "corallodiscus", "grandis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "craib", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
Phạm Đôn Lễ (chữ Hán: 范敦禮, 1457 - 1531), tự là Lư Khanh, là Trạng nguyên khoa Tân Sửu (1481), niên hiệu Hồng Đức 12, đời vua Lê Thánh Tông. Vì có công dạy dân làng dệt chiếu cói nên còn gọi là Trạng Chiếu hay Tam nguyên Đôn Lễ.. Ông làm quan đến các chức Tả thị lang, rồi Thượng Thư.
[ "Phạm", "Đôn", "Lễ", "(chữ", "Hán:", "范敦禮,", "1457", "-", "1531),", "tự", "là", "Lư", "Khanh,", "là", "Trạng", "nguyên", "khoa", "Tân", "Sửu", "(1481),", "niên", "hiệu", "Hồng", "Đức", "12,", "đời", "vua", "Lê", "Thánh", "Tông.", "Vì", "có", "công", "dạy", "dân", "làng", "dệt", "chiếu", "cói", "nên", "còn", "gọi", "là", "Trạng", "Chiếu", "hay", "Tam", "nguyên", "Đôn", "Lễ..", "Ông", "làm", "quan", "đến", "các", "chức", "Tả", "thị", "lang,", "rồi", "Thượng", "Thư." ]
27736 ekaterinburg 1990 sa6 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi e w elst ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 27736 ekaterinburg
[ "27736", "ekaterinburg", "1990", "sa6", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "1990", "bởi", "e", "w", "elst", "ở", "đài", "thiên", "văn", "nam", "âu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "27736", "ekaterinburg" ]
flöha là một thị xã thuộc huyện mittelsachsen trong bang tự do sachsen nước đức đô thị flöha có diện tích 18 53 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 10 492 người flöha nằm nơi giao nhau của sông zschopau với sông flöha 10 km về phía đông chemnitz trong đệ nhị thế chiến một phân trại của trại tập trung flossenburg nằm ở flöha
[ "flöha", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "huyện", "mittelsachsen", "trong", "bang", "tự", "do", "sachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "flöha", "có", "diện", "tích", "18", "53", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2005", "là", "10", "492", "người", "flöha", "nằm", "nơi", "giao", "nhau", "của", "sông", "zschopau", "với", "sông", "flöha", "10", "km", "về", "phía", "đông", "chemnitz", "trong", "đệ", "nhị", "thế", "chiến", "một", "phân", "trại", "của", "trại", "tập", "trung", "flossenburg", "nằm", "ở", "flöha" ]
dilophotes libnetoides là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được nakane miêu tả khoa học năm 1971
[ "dilophotes", "libnetoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "nakane", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
calocerambyx hauseri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "calocerambyx", "hauseri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xã afton quận ward bắc dakota xã afton là một xã thuộc quận ward tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 609 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "afton", "quận", "ward", "bắc", "dakota", "xã", "afton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ward", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "609", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
aneura tenuicula là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "aneura", "tenuicula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
những nụ hồng hãy nhanh tay góp nhặt tiếng anh gather ye rosebuds while ye may – là một bức tranh do họa sĩ anh john william waterhouse sáng tác năm 1909 đây là phiên bản nổi tiếng hơn cả bức tranh cùng tên sáng tác năm 1908 của cùng họa sĩ ít nổi tiếng hơn bức tranh vẽ những cô gái xinh đẹp đang hái hoa trên đồng tên gọi của bức tranh lấy từ một bài thơ của nhà thơ robert herrick nhà thơ ca ngợi tuổi trẻ mùa xuân và khuyên các cô gái hãy quên thói khiêm nhường hoặc xấu hổ để mau mau đi lấy chồng vì rằng thời tuổi trẻ qua mau tất cả vội đi về buổi chiều bóng xế bài thơ như sau gather ye rosebuds while ye may dịch từng chữ sẽ là hãy hái những nụ hồng một khi còn có thể chủ đề của bài thơ gần với triết lý carpe diem của horace triết lý hưởng lạc trong thơ rubaiyat của omar khayyam hoặc những lời khuyên người đẹp trong thơ của pierre de ronsard tất cả những tác giả tác phẩm này đều đã có các bản dịch tiếng việt tại cuộc bán đấu giá ngày 17 tháng 4 năm 2007 ở sotheby’s bức tranh này phiên bản 1909 được trả giá 2 5 triệu đô la == xem thêm == bullet carpe diem bullet vanitas bullet thơ rubaiyat của omar khayyam bullet happy bài hát của leona lewis == liên kết ngoài == bullet gather ye rosebuds while ye may 1909 at the
[ "những", "nụ", "hồng", "hãy", "nhanh", "tay", "góp", "nhặt", "tiếng", "anh", "gather", "ye", "rosebuds", "while", "ye", "may", "–", "là", "một", "bức", "tranh", "do", "họa", "sĩ", "anh", "john", "william", "waterhouse", "sáng", "tác", "năm", "1909", "đây", "là", "phiên", "bản", "nổi", "tiếng", "hơn", "cả", "bức", "tranh", "cùng", "tên", "sáng", "tác", "năm", "1908", "của", "cùng", "họa", "sĩ", "ít", "nổi", "tiếng", "hơn", "bức", "tranh", "vẽ", "những", "cô", "gái", "xinh", "đẹp", "đang", "hái", "hoa", "trên", "đồng", "tên", "gọi", "của", "bức", "tranh", "lấy", "từ", "một", "bài", "thơ", "của", "nhà", "thơ", "robert", "herrick", "nhà", "thơ", "ca", "ngợi", "tuổi", "trẻ", "mùa", "xuân", "và", "khuyên", "các", "cô", "gái", "hãy", "quên", "thói", "khiêm", "nhường", "hoặc", "xấu", "hổ", "để", "mau", "mau", "đi", "lấy", "chồng", "vì", "rằng", "thời", "tuổi", "trẻ", "qua", "mau", "tất", "cả", "vội", "đi", "về", "buổi", "chiều", "bóng", "xế", "bài", "thơ", "như", "sau", "gather", "ye", "rosebuds", "while", "ye", "may", "dịch", "từng", "chữ", "sẽ", "là", "hãy", "hái", "những", "nụ", "hồng", "một", "khi", "còn", "có", "thể", "chủ", "đề", "của", "bài", "thơ", "gần", "với", "triết", "lý", "carpe", "diem", "của", "horace", "triết", "lý", "hưởng", "lạc", "trong", "thơ", "rubaiyat", "của", "omar", "khayyam", "hoặc", "những", "lời", "khuyên", "người", "đẹp", "trong", "thơ", "của", "pierre", "de", "ronsard", "tất", "cả", "những", "tác", "giả", "tác", "phẩm", "này", "đều", "đã", "có", "các", "bản", "dịch", "tiếng", "việt", "tại", "cuộc", "bán", "đấu", "giá", "ngày", "17", "tháng", "4", "năm", "2007", "ở", "sotheby’s", "bức", "tranh", "này", "phiên", "bản", "1909", "được", "trả", "giá", "2", "5", "triệu", "đô", "la", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "carpe", "diem", "bullet", "vanitas", "bullet", "thơ", "rubaiyat", "của", "omar", "khayyam", "bullet", "happy", "bài", "hát", "của", "leona", "lewis", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "gather", "ye", "rosebuds", "while", "ye", "may", "1909", "at", "the" ]
ctenopelma crassicorne là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ctenopelma", "crassicorne", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đại dịch covid-19 tại wallis và futuna bài viết này ghi lại các tác động của đại dịch covid-19 ở wallis và futuna và có thể không bao gồm tất cả các phản ứng và biện pháp chính hiện đại == dòng thời gian == vào ngày 16 tháng 10 wallis và futuna đã xác nhận trường hợp covid-19 đầu tiên của vùng lãnh thổ này
[ "đại", "dịch", "covid-19", "tại", "wallis", "và", "futuna", "bài", "viết", "này", "ghi", "lại", "các", "tác", "động", "của", "đại", "dịch", "covid-19", "ở", "wallis", "và", "futuna", "và", "có", "thể", "không", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "phản", "ứng", "và", "biện", "pháp", "chính", "hiện", "đại", "==", "dòng", "thời", "gian", "==", "vào", "ngày", "16", "tháng", "10", "wallis", "và", "futuna", "đã", "xác", "nhận", "trường", "hợp", "covid-19", "đầu", "tiên", "của", "vùng", "lãnh", "thổ", "này" ]
xã afton quận dekalb illinois xã afton là một xã thuộc quận dekalb tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 861 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "afton", "quận", "dekalb", "illinois", "xã", "afton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "dekalb", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "861", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
nhân dân cách mạng hồ chí minh lãnh đạo nhiều cuộc đấu tranh chính trị năm 1972 300 học sinh nguyễn đình chiểu mỹ tho biểu tình lên án bọn lon-non tàn sát việt kiều ở campuchia năm 1973 học sinh trường đưa truyền đơn khẩu hiệu đòi thi hành hiệp định paris lên án hành động lấn chiếm vùng giải phóng của ta năm 1975 có một sự kiện nổi tiếng là cuộc oanh kích dinh độc lập hang ổ đầu não của chế độ việt nam cộng hòa do phi công nguyễn thành trung cựu học sinh của trường thực hiện 15 giờ 30 ngày 30 04 1975 lá cờ của mặt trận giải phóng miền nam được học sinh kéo cao lên giữa sân trường cũng là lá cờ cách mạng kéo lên sớm nhất ở mỹ tho sau đó học sinh toả ra cướp chính quyền thành phố ngày 30 04 1979 hơn 100 thầy và trò của trường đã tình nguyện gia nhập bộ đội lên đường bảo vệ biên giới được trung ương đoàn tặng cờ “tuổi trẻ anh hùng bảo vệ tổ quốc nhiều cựu học sinh đã thành đạt trong nhiều lĩnh vực như ông nguyễn hữu chí nguyên thứ trưởng bộ tài chính ông huỳnh đức minh nguyên bí thư thành ủy mỹ tho ông võ văn bình thường vụ tỉnh ủy phó bí thư tỉnh ủy tiền giang phó giáo sư tiến sĩ thầy thuốc nhân dân tạ văn trầm giáo sư tiến sĩ thầy
[ "nhân", "dân", "cách", "mạng", "hồ", "chí", "minh", "lãnh", "đạo", "nhiều", "cuộc", "đấu", "tranh", "chính", "trị", "năm", "1972", "300", "học", "sinh", "nguyễn", "đình", "chiểu", "mỹ", "tho", "biểu", "tình", "lên", "án", "bọn", "lon-non", "tàn", "sát", "việt", "kiều", "ở", "campuchia", "năm", "1973", "học", "sinh", "trường", "đưa", "truyền", "đơn", "khẩu", "hiệu", "đòi", "thi", "hành", "hiệp", "định", "paris", "lên", "án", "hành", "động", "lấn", "chiếm", "vùng", "giải", "phóng", "của", "ta", "năm", "1975", "có", "một", "sự", "kiện", "nổi", "tiếng", "là", "cuộc", "oanh", "kích", "dinh", "độc", "lập", "hang", "ổ", "đầu", "não", "của", "chế", "độ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "do", "phi", "công", "nguyễn", "thành", "trung", "cựu", "học", "sinh", "của", "trường", "thực", "hiện", "15", "giờ", "30", "ngày", "30", "04", "1975", "lá", "cờ", "của", "mặt", "trận", "giải", "phóng", "miền", "nam", "được", "học", "sinh", "kéo", "cao", "lên", "giữa", "sân", "trường", "cũng", "là", "lá", "cờ", "cách", "mạng", "kéo", "lên", "sớm", "nhất", "ở", "mỹ", "tho", "sau", "đó", "học", "sinh", "toả", "ra", "cướp", "chính", "quyền", "thành", "phố", "ngày", "30", "04", "1979", "hơn", "100", "thầy", "và", "trò", "của", "trường", "đã", "tình", "nguyện", "gia", "nhập", "bộ", "đội", "lên", "đường", "bảo", "vệ", "biên", "giới", "được", "trung", "ương", "đoàn", "tặng", "cờ", "“tuổi", "trẻ", "anh", "hùng", "bảo", "vệ", "tổ", "quốc", "nhiều", "cựu", "học", "sinh", "đã", "thành", "đạt", "trong", "nhiều", "lĩnh", "vực", "như", "ông", "nguyễn", "hữu", "chí", "nguyên", "thứ", "trưởng", "bộ", "tài", "chính", "ông", "huỳnh", "đức", "minh", "nguyên", "bí", "thư", "thành", "ủy", "mỹ", "tho", "ông", "võ", "văn", "bình", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "tiền", "giang", "phó", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "thầy", "thuốc", "nhân", "dân", "tạ", "văn", "trầm", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "thầy" ]
vệ tinh bên trong trong quá khứ và bị nhiễu loạn khi sao hải vương bắt giữ vệ tinh lớn nhất của nó là triton vào năm 1991 một chu kỳ tự quay của vệ tinh nereid là vào khoảng 13 6 tiếng được quyết định bởi một phân tích độ cong ánh sáng của nó vào năm 2003 một chu kỳ tự quay khác vào khoảng đã được tính toán tuy nhiên quyết định này sau đó đã gây tranh cãi và các nhà nghiên cứu khác vào một khoảng thời gian đã thất bại trong việc phát hiện bất cứ điều biến định kỳ này trong đường cong ánh sáng của vệ tinh nereid từ những quan sát trên mặt đất vào năm 2016 một chu kỳ tự quay rõ ràng là 11 594 ± 0 017 tiếng đã được quyết định dựa trên những quan sát bằng kính thiên văn kepler == đặc điểm vật lý == nereid là vệ tinh lớn thứ ba của sao hải vương và có bán kinh trung bình vào khoảng nó khá lớn so với một vệ tinh dị hình vẫn chưa biết rõ hình dạng của vệ tinh nereid kể từ năm 1987 một vài quan sát ảnh của vệ tinh nereid đã phát hiện những biến thiên lớn ~1 kinh độ về độ sáng của nó thứ có thể xảy ra qua nhiều năm và tháng nhưng đôi khi thậm chí là một vài ngày
[ "vệ", "tinh", "bên", "trong", "trong", "quá", "khứ", "và", "bị", "nhiễu", "loạn", "khi", "sao", "hải", "vương", "bắt", "giữ", "vệ", "tinh", "lớn", "nhất", "của", "nó", "là", "triton", "vào", "năm", "1991", "một", "chu", "kỳ", "tự", "quay", "của", "vệ", "tinh", "nereid", "là", "vào", "khoảng", "13", "6", "tiếng", "được", "quyết", "định", "bởi", "một", "phân", "tích", "độ", "cong", "ánh", "sáng", "của", "nó", "vào", "năm", "2003", "một", "chu", "kỳ", "tự", "quay", "khác", "vào", "khoảng", "đã", "được", "tính", "toán", "tuy", "nhiên", "quyết", "định", "này", "sau", "đó", "đã", "gây", "tranh", "cãi", "và", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "khác", "vào", "một", "khoảng", "thời", "gian", "đã", "thất", "bại", "trong", "việc", "phát", "hiện", "bất", "cứ", "điều", "biến", "định", "kỳ", "này", "trong", "đường", "cong", "ánh", "sáng", "của", "vệ", "tinh", "nereid", "từ", "những", "quan", "sát", "trên", "mặt", "đất", "vào", "năm", "2016", "một", "chu", "kỳ", "tự", "quay", "rõ", "ràng", "là", "11", "594", "±", "0", "017", "tiếng", "đã", "được", "quyết", "định", "dựa", "trên", "những", "quan", "sát", "bằng", "kính", "thiên", "văn", "kepler", "==", "đặc", "điểm", "vật", "lý", "==", "nereid", "là", "vệ", "tinh", "lớn", "thứ", "ba", "của", "sao", "hải", "vương", "và", "có", "bán", "kinh", "trung", "bình", "vào", "khoảng", "nó", "khá", "lớn", "so", "với", "một", "vệ", "tinh", "dị", "hình", "vẫn", "chưa", "biết", "rõ", "hình", "dạng", "của", "vệ", "tinh", "nereid", "kể", "từ", "năm", "1987", "một", "vài", "quan", "sát", "ảnh", "của", "vệ", "tinh", "nereid", "đã", "phát", "hiện", "những", "biến", "thiên", "lớn", "~1", "kinh", "độ", "về", "độ", "sáng", "của", "nó", "thứ", "có", "thể", "xảy", "ra", "qua", "nhiều", "năm", "và", "tháng", "nhưng", "đôi", "khi", "thậm", "chí", "là", "một", "vài", "ngày" ]
ambrief là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne
[ "ambrief", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aisne", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aisne" ]
nuriye hendek nuriye là một xã thuộc quận hendek tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 1 228 người
[ "nuriye", "hendek", "nuriye", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "hendek", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "1", "228", "người" ]
coleophora graminicolella là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở châu âu chúng hiện diện từ andorra italia hungary bulgaria românia croatia cộng hòa séc slovakia slovenia ba lan thụy sĩ hà lan đức đan mạch fennoscandia estonia latvia litva phía nam nga và cận đông sải cánh dài 15–17 mm == liên kết ngoài == bullet lepidoptera pl bullet fauna europaea
[ "coleophora", "graminicolella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "coleophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "âu", "chúng", "hiện", "diện", "từ", "andorra", "italia", "hungary", "bulgaria", "românia", "croatia", "cộng", "hòa", "séc", "slovakia", "slovenia", "ba", "lan", "thụy", "sĩ", "hà", "lan", "đức", "đan", "mạch", "fennoscandia", "estonia", "latvia", "litva", "phía", "nam", "nga", "và", "cận", "đông", "sải", "cánh", "dài", "15–17", "mm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lepidoptera", "pl", "bullet", "fauna", "europaea" ]
khirbet hazur còn được gọi là hazzur hoặc khirbat-hazzour là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện ayn halaqim ở huyện masyaf nằm ở phía tây nam của hama theo cục thống kê trung ương syria cbs khirbet hazur có dân số 479 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "khirbet", "hazur", "còn", "được", "gọi", "là", "hazzur", "hoặc", "khirbat-hazzour", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "phó", "huyện", "ayn", "halaqim", "ở", "huyện", "masyaf", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "của", "hama", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "khirbet", "hazur", "có", "dân", "số", "479", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004" ]
cát tường đã có một lượng khán giả riêng và bạn ấy chỉ cần không phụ lòng khán giả của bạn ấy đã là một thành công rồi vũ cát tường ngày càng khẳng định được vị trí của mình là một ca sĩ chín chắn có ước mơ và khao khát cũng như đặt ra những kế hoạch rõ ràng == những người thực hiện == bullet producer michael choi vũ cát tường bullet singer vũ cát tường bullet song-writer vũ cát tường benjamin james minh bullet mix michael choi benjamin james nguyễn thanh bình naijik ken-z bullet master michael choi benjamin james lewis wright bullet vocal producer benjamin james bullet piano keyboards hammond elliot schwartzman bullet bass mike torres bullet guitar cody perrin bullet drum elmo lovano bullet sound engineer wesley seidman bullet assistant engineer nick kucelin == xem thêm == bullet giải mã bullet stardom bullet một triệu năm ánh sáng bullet vct tour 2019
[ "cát", "tường", "đã", "có", "một", "lượng", "khán", "giả", "riêng", "và", "bạn", "ấy", "chỉ", "cần", "không", "phụ", "lòng", "khán", "giả", "của", "bạn", "ấy", "đã", "là", "một", "thành", "công", "rồi", "vũ", "cát", "tường", "ngày", "càng", "khẳng", "định", "được", "vị", "trí", "của", "mình", "là", "một", "ca", "sĩ", "chín", "chắn", "có", "ước", "mơ", "và", "khao", "khát", "cũng", "như", "đặt", "ra", "những", "kế", "hoạch", "rõ", "ràng", "==", "những", "người", "thực", "hiện", "==", "bullet", "producer", "michael", "choi", "vũ", "cát", "tường", "bullet", "singer", "vũ", "cát", "tường", "bullet", "song-writer", "vũ", "cát", "tường", "benjamin", "james", "minh", "bullet", "mix", "michael", "choi", "benjamin", "james", "nguyễn", "thanh", "bình", "naijik", "ken-z", "bullet", "master", "michael", "choi", "benjamin", "james", "lewis", "wright", "bullet", "vocal", "producer", "benjamin", "james", "bullet", "piano", "keyboards", "hammond", "elliot", "schwartzman", "bullet", "bass", "mike", "torres", "bullet", "guitar", "cody", "perrin", "bullet", "drum", "elmo", "lovano", "bullet", "sound", "engineer", "wesley", "seidman", "bullet", "assistant", "engineer", "nick", "kucelin", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giải", "mã", "bullet", "stardom", "bullet", "một", "triệu", "năm", "ánh", "sáng", "bullet", "vct", "tour", "2019" ]
phalaris angusta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees ex trin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "phalaris", "angusta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "nees", "ex", "trin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
acinodendron angustifolium là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được cogn kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "angustifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "cogn", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
süslü hani süslü là một xã thuộc huyện hani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 539 người
[ "süslü", "hani", "süslü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hani", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "539", "người" ]
nesticus henderickxi là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticus nesticus henderickxi được miêu tả năm 1998 bởi bosselaers
[ "nesticus", "henderickxi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nesticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "nesticus", "nesticus", "henderickxi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1998", "bởi", "bosselaers" ]
oruçlu pamukova oruçlu là một xã thuộc huyện pamukova tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 152 người
[ "oruçlu", "pamukova", "oruçlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pamukova", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "152", "người" ]
xylocopa fabriciana là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1960
[ "xylocopa", "fabriciana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "moure", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
giang lăng bullet đổi yên vương hàn quảng làm liêu đông vương bullet tướng nước yên là tang đồ đã theo sở cứu triệu sau đó lại theo hạng vũ vào quan trung cho nên được lập làm yên vương đóng đô ở đất kế bullet đổi tề vương là điền thị làm giao đông vương bullet tướng nước tề là điền đô đã cùng hạng vũ cứu triệu sau đó lại theo hạng vương vào quan trung cho nên được lập làm tề vương đóng đô ở lâm tri bullet điền an là cháu của tề vương kiến trước kia thời chiến quốc khi hạng vũ vượt qua sông cứu triệu điền an đã lấy lại được mấy thành ở tế bắc rồi đem binh đầu hàng hạng vũ cho nên được lập làm tế bắc vương đóng đô ở bắc dương bullet đất ba và đất thục cũng là đất quan trung nên lập lưu bang làm hán vương cai trị đất ba đất thục và đất hán trung đóng đô ở nam trịnh bullet hạng vương tự lập làm tây sở bá vương cai trị chín quận đóng đô ở bành thành điền vinh đã mấy lần không nghe theo hạng vương lại không chịu đem binh theo sở đánh tần cho nên không được phong đất thành an quân trần dư bỏ tướng ấn mà đi không theo hạng vũ vào quan trung nhưng nghe nói ông là người hiền có công với nước triệu lại nghe tin ông ta lúc bấy giờ ở nam bì cho nên phong cho
[ "giang", "lăng", "bullet", "đổi", "yên", "vương", "hàn", "quảng", "làm", "liêu", "đông", "vương", "bullet", "tướng", "nước", "yên", "là", "tang", "đồ", "đã", "theo", "sở", "cứu", "triệu", "sau", "đó", "lại", "theo", "hạng", "vũ", "vào", "quan", "trung", "cho", "nên", "được", "lập", "làm", "yên", "vương", "đóng", "đô", "ở", "đất", "kế", "bullet", "đổi", "tề", "vương", "là", "điền", "thị", "làm", "giao", "đông", "vương", "bullet", "tướng", "nước", "tề", "là", "điền", "đô", "đã", "cùng", "hạng", "vũ", "cứu", "triệu", "sau", "đó", "lại", "theo", "hạng", "vương", "vào", "quan", "trung", "cho", "nên", "được", "lập", "làm", "tề", "vương", "đóng", "đô", "ở", "lâm", "tri", "bullet", "điền", "an", "là", "cháu", "của", "tề", "vương", "kiến", "trước", "kia", "thời", "chiến", "quốc", "khi", "hạng", "vũ", "vượt", "qua", "sông", "cứu", "triệu", "điền", "an", "đã", "lấy", "lại", "được", "mấy", "thành", "ở", "tế", "bắc", "rồi", "đem", "binh", "đầu", "hàng", "hạng", "vũ", "cho", "nên", "được", "lập", "làm", "tế", "bắc", "vương", "đóng", "đô", "ở", "bắc", "dương", "bullet", "đất", "ba", "và", "đất", "thục", "cũng", "là", "đất", "quan", "trung", "nên", "lập", "lưu", "bang", "làm", "hán", "vương", "cai", "trị", "đất", "ba", "đất", "thục", "và", "đất", "hán", "trung", "đóng", "đô", "ở", "nam", "trịnh", "bullet", "hạng", "vương", "tự", "lập", "làm", "tây", "sở", "bá", "vương", "cai", "trị", "chín", "quận", "đóng", "đô", "ở", "bành", "thành", "điền", "vinh", "đã", "mấy", "lần", "không", "nghe", "theo", "hạng", "vương", "lại", "không", "chịu", "đem", "binh", "theo", "sở", "đánh", "tần", "cho", "nên", "không", "được", "phong", "đất", "thành", "an", "quân", "trần", "dư", "bỏ", "tướng", "ấn", "mà", "đi", "không", "theo", "hạng", "vũ", "vào", "quan", "trung", "nhưng", "nghe", "nói", "ông", "là", "người", "hiền", "có", "công", "với", "nước", "triệu", "lại", "nghe", "tin", "ông", "ta", "lúc", "bấy", "giờ", "ở", "nam", "bì", "cho", "nên", "phong", "cho" ]
tiếng nhật có ca khúc thứ 21 là buy myself ngoài ra một phiên bản dvd-a với âm thanh vòm và video âm nhạc cho pts of athrty frgt 10 và kyur4 th ich cũng được phát hành các thành viên linkin park underground 1 0 cũng nhận được phiên bản dvd-a miễn phí như một món quà giáng sinh bản phát hành thử nghiệm của phiên bản dualdisc chỉ được bán ở boston và seattle phiên bản này chứa album trên một mặt của đĩa và nội dung đặc biệt ở mặt kia nó chưa bao giờ vượt qua quá trình chạy thử nghiệm và do đó rất khó lấy được phiên bản dualdisc == reanimation trong buổi diễn trực tiếp == một số nhạc phẩm của reanimation đã được đưa vào các buổi diễn trực tiếp của linkin park ví dụ như sự hiện diện của bài p5hng me a*wy trong live in texas nó đã được trình diễn trong chuyến lưu diễn của ban nhạc từ mùa hè năm 2003 đến mùa đông năm 2004 đoạn bridge của 1stp klosr và phần nhạc cụ của wth> you đã được trình diễn trong các phần trình diễn bài one step closer và with you từ năm 2003 đến năm 2006 đối với một số buổi diễn jonathan davis từ korn đã trình diễn phần bridge của 1stp klosr trong khi ban nhạc biểu diễn bài one step closer gốc pts of athrty được sử dụng làm phần mở đầu của points of authority cho chuyến lưu diễn mùa hè của linkin park
[ "tiếng", "nhật", "có", "ca", "khúc", "thứ", "21", "là", "buy", "myself", "ngoài", "ra", "một", "phiên", "bản", "dvd-a", "với", "âm", "thanh", "vòm", "và", "video", "âm", "nhạc", "cho", "pts", "of", "athrty", "frgt", "10", "và", "kyur4", "th", "ich", "cũng", "được", "phát", "hành", "các", "thành", "viên", "linkin", "park", "underground", "1", "0", "cũng", "nhận", "được", "phiên", "bản", "dvd-a", "miễn", "phí", "như", "một", "món", "quà", "giáng", "sinh", "bản", "phát", "hành", "thử", "nghiệm", "của", "phiên", "bản", "dualdisc", "chỉ", "được", "bán", "ở", "boston", "và", "seattle", "phiên", "bản", "này", "chứa", "album", "trên", "một", "mặt", "của", "đĩa", "và", "nội", "dung", "đặc", "biệt", "ở", "mặt", "kia", "nó", "chưa", "bao", "giờ", "vượt", "qua", "quá", "trình", "chạy", "thử", "nghiệm", "và", "do", "đó", "rất", "khó", "lấy", "được", "phiên", "bản", "dualdisc", "==", "reanimation", "trong", "buổi", "diễn", "trực", "tiếp", "==", "một", "số", "nhạc", "phẩm", "của", "reanimation", "đã", "được", "đưa", "vào", "các", "buổi", "diễn", "trực", "tiếp", "của", "linkin", "park", "ví", "dụ", "như", "sự", "hiện", "diện", "của", "bài", "p5hng", "me", "a*wy", "trong", "live", "in", "texas", "nó", "đã", "được", "trình", "diễn", "trong", "chuyến", "lưu", "diễn", "của", "ban", "nhạc", "từ", "mùa", "hè", "năm", "2003", "đến", "mùa", "đông", "năm", "2004", "đoạn", "bridge", "của", "1stp", "klosr", "và", "phần", "nhạc", "cụ", "của", "wth>", "you", "đã", "được", "trình", "diễn", "trong", "các", "phần", "trình", "diễn", "bài", "one", "step", "closer", "và", "with", "you", "từ", "năm", "2003", "đến", "năm", "2006", "đối", "với", "một", "số", "buổi", "diễn", "jonathan", "davis", "từ", "korn", "đã", "trình", "diễn", "phần", "bridge", "của", "1stp", "klosr", "trong", "khi", "ban", "nhạc", "biểu", "diễn", "bài", "one", "step", "closer", "gốc", "pts", "of", "athrty", "được", "sử", "dụng", "làm", "phần", "mở", "đầu", "của", "points", "of", "authority", "cho", "chuyến", "lưu", "diễn", "mùa", "hè", "của", "linkin", "park" ]
tourville-sur-odon là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet tourville-sur-odon sur le site de l institut géographique national
[ "tourville-sur-odon", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tourville-sur-odon", "sur", "le", "site", "de", "l", "institut", "géographique", "national" ]
marsal moselle marsal là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận château-salins tổng vic-sur-seille tọa độ địa lý của xã là 48° 47 vĩ độ bắc 06° 36 kinh độ đông marsal nằm trên độ cao trung bình là 225 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 199 mét và điểm cao nhất là 307 mét xã có diện tích 11 11 km² dân số vào thời điểm 1999 là 289 người mật độ dân số là 26 người km² == địa điểm tham quan == bullet nhà thờ saint-léger bullet cổng thành la porte de france
[ "marsal", "moselle", "marsal", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "grand", "est", "thuộc", "tỉnh", "moselle", "quận", "château-salins", "tổng", "vic-sur-seille", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "48°", "47", "vĩ", "độ", "bắc", "06°", "36", "kinh", "độ", "đông", "marsal", "nằm", "trên", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "225", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "có", "điểm", "thấp", "nhất", "là", "199", "mét", "và", "điểm", "cao", "nhất", "là", "307", "mét", "xã", "có", "diện", "tích", "11", "11", "km²", "dân", "số", "vào", "thời", "điểm", "1999", "là", "289", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "26", "người", "km²", "==", "địa", "điểm", "tham", "quan", "==", "bullet", "nhà", "thờ", "saint-léger", "bullet", "cổng", "thành", "la", "porte", "de", "france" ]
soultzmatt là một xã trong tỉnh haut-rhin vùng grand est ở đông bắc pháp xã này có diện tích 19 57 km² dân số năm 1999 là 2257 người khu vực này có độ cao 280 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haut-rhin == tham khảo == bullet insee
[ "soultzmatt", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haut-rhin", "vùng", "grand", "est", "ở", "đông", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "19", "57", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "2257", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "280", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haut-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
ormetica orbona là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ormetica", "orbona", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
vực sơn lâm cho các dã thú khác đó là vai trò anh hùng đến khi có chủ nghĩa anh hùng phong kiến thì hổ cùng với đại bàng là biểu tượng của anh hùng độc lập có thể thấy điều này qua những bức tranh cổ vẽ cảnh hổ đang gầm mặt trời lúc này hổ là anh hùng giang hồ chống phá lại thể chế không bị hàng phục dưới bất kỳ một chính thể tập quyền nào === sư tử === sư tử là một động vật có ảnh hưởng mãnh mẽ tới nhiều nền văn hóa nhất với tư cách là biểu tượng của uy lực các nhà động vật học qua thực nghiệm đã khẳng định về trọng lượng cơ thể sức mạnh cơ bắp khả năng tấn công đối phương sư tử xếp sau hổ và voi nhưng với ý nghĩa là biểu tượng của uy lực và sức mạnh sư tử đã thực sự gắn bó chặt chẽ với vương quyền và thần quyền của nhiều nền văn hóa nhiều quốc gia ==== khái yếu ==== hình tượng sư tử xuất hiện trong không gian thờ phụng của nhiều tôn giáo trên quốc kỳ và quốc huy huy hiệu biểu tượng logo được mô tả phổ biến trong văn học nghệ thuật từ cổ chí kim ở nhiều quốc gia hơn bất cứ động vật nào khác sử tử còn là loại động vật thống trị và cao quý nhất trong muôn loài trong các tôn giáo lớn trên thế giới là
[ "vực", "sơn", "lâm", "cho", "các", "dã", "thú", "khác", "đó", "là", "vai", "trò", "anh", "hùng", "đến", "khi", "có", "chủ", "nghĩa", "anh", "hùng", "phong", "kiến", "thì", "hổ", "cùng", "với", "đại", "bàng", "là", "biểu", "tượng", "của", "anh", "hùng", "độc", "lập", "có", "thể", "thấy", "điều", "này", "qua", "những", "bức", "tranh", "cổ", "vẽ", "cảnh", "hổ", "đang", "gầm", "mặt", "trời", "lúc", "này", "hổ", "là", "anh", "hùng", "giang", "hồ", "chống", "phá", "lại", "thể", "chế", "không", "bị", "hàng", "phục", "dưới", "bất", "kỳ", "một", "chính", "thể", "tập", "quyền", "nào", "===", "sư", "tử", "===", "sư", "tử", "là", "một", "động", "vật", "có", "ảnh", "hưởng", "mãnh", "mẽ", "tới", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "nhất", "với", "tư", "cách", "là", "biểu", "tượng", "của", "uy", "lực", "các", "nhà", "động", "vật", "học", "qua", "thực", "nghiệm", "đã", "khẳng", "định", "về", "trọng", "lượng", "cơ", "thể", "sức", "mạnh", "cơ", "bắp", "khả", "năng", "tấn", "công", "đối", "phương", "sư", "tử", "xếp", "sau", "hổ", "và", "voi", "nhưng", "với", "ý", "nghĩa", "là", "biểu", "tượng", "của", "uy", "lực", "và", "sức", "mạnh", "sư", "tử", "đã", "thực", "sự", "gắn", "bó", "chặt", "chẽ", "với", "vương", "quyền", "và", "thần", "quyền", "của", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "nhiều", "quốc", "gia", "====", "khái", "yếu", "====", "hình", "tượng", "sư", "tử", "xuất", "hiện", "trong", "không", "gian", "thờ", "phụng", "của", "nhiều", "tôn", "giáo", "trên", "quốc", "kỳ", "và", "quốc", "huy", "huy", "hiệu", "biểu", "tượng", "logo", "được", "mô", "tả", "phổ", "biến", "trong", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "từ", "cổ", "chí", "kim", "ở", "nhiều", "quốc", "gia", "hơn", "bất", "cứ", "động", "vật", "nào", "khác", "sử", "tử", "còn", "là", "loại", "động", "vật", "thống", "trị", "và", "cao", "quý", "nhất", "trong", "muôn", "loài", "trong", "các", "tôn", "giáo", "lớn", "trên", "thế", "giới", "là" ]
landjäger là một đặc sản ở những vùng nói tiếng đức như áo đức thụy sĩ và cả ở elsass bullet mettwurst thịt bò hay thịt heo được hun khói và hay phơi khô đặc điểm là nhiều loại có thể được dùng để trét lên bánh mì như pa tê những loại này hoặc là ăn liền hoặc là thời gian để khô ngắn chỉ 1 ngày nên không giữ được lâu bullet salami xuất phát từ ý nhưng hiện thời cũng rất phổ thông tại pháp đức áo hungary === xúc xích nướng hấp === là một dòng riêng biệt trong các loại xúc xích cách sản xuất tương tự như loại xúc xích luộc xúc xích này được làm từ thịt heo hoặc bò đem xay trộn muối rồi hun khói nóng hấp hoặc nướng bullet wiener würstchen ở viên lại được gọi là frankfurter là loại xúc xích hấp nhỏ được làm bằng thịt bò và thịt heo bọc với ruột thiên nhiên bullet weißwurst là một loại xúc xích có nguồn gốc từ thành phố münchen ban đầu được là bằng thịt bê bây giờ trộn cả thịt heo nhưng thịt bê ít nhất phải là 49% thịt này được ướp với muối ăn thường chứ không có trộn với muối natri hoặc kali nitrat như các lại xúc xích khác nên thịt vẫn trắng nó thường được ăn với một loại bánh mỳ đặc biệt tại vùng này brezel và một loại mù tạc ngọt bullet debrecziner có dạng như wiener cũng được làm bằng thịt bò và
[ "landjäger", "là", "một", "đặc", "sản", "ở", "những", "vùng", "nói", "tiếng", "đức", "như", "áo", "đức", "thụy", "sĩ", "và", "cả", "ở", "elsass", "bullet", "mettwurst", "thịt", "bò", "hay", "thịt", "heo", "được", "hun", "khói", "và", "hay", "phơi", "khô", "đặc", "điểm", "là", "nhiều", "loại", "có", "thể", "được", "dùng", "để", "trét", "lên", "bánh", "mì", "như", "pa", "tê", "những", "loại", "này", "hoặc", "là", "ăn", "liền", "hoặc", "là", "thời", "gian", "để", "khô", "ngắn", "chỉ", "1", "ngày", "nên", "không", "giữ", "được", "lâu", "bullet", "salami", "xuất", "phát", "từ", "ý", "nhưng", "hiện", "thời", "cũng", "rất", "phổ", "thông", "tại", "pháp", "đức", "áo", "hungary", "===", "xúc", "xích", "nướng", "hấp", "===", "là", "một", "dòng", "riêng", "biệt", "trong", "các", "loại", "xúc", "xích", "cách", "sản", "xuất", "tương", "tự", "như", "loại", "xúc", "xích", "luộc", "xúc", "xích", "này", "được", "làm", "từ", "thịt", "heo", "hoặc", "bò", "đem", "xay", "trộn", "muối", "rồi", "hun", "khói", "nóng", "hấp", "hoặc", "nướng", "bullet", "wiener", "würstchen", "ở", "viên", "lại", "được", "gọi", "là", "frankfurter", "là", "loại", "xúc", "xích", "hấp", "nhỏ", "được", "làm", "bằng", "thịt", "bò", "và", "thịt", "heo", "bọc", "với", "ruột", "thiên", "nhiên", "bullet", "weißwurst", "là", "một", "loại", "xúc", "xích", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "thành", "phố", "münchen", "ban", "đầu", "được", "là", "bằng", "thịt", "bê", "bây", "giờ", "trộn", "cả", "thịt", "heo", "nhưng", "thịt", "bê", "ít", "nhất", "phải", "là", "49%", "thịt", "này", "được", "ướp", "với", "muối", "ăn", "thường", "chứ", "không", "có", "trộn", "với", "muối", "natri", "hoặc", "kali", "nitrat", "như", "các", "lại", "xúc", "xích", "khác", "nên", "thịt", "vẫn", "trắng", "nó", "thường", "được", "ăn", "với", "một", "loại", "bánh", "mỳ", "đặc", "biệt", "tại", "vùng", "này", "brezel", "và", "một", "loại", "mù", "tạc", "ngọt", "bullet", "debrecziner", "có", "dạng", "như", "wiener", "cũng", "được", "làm", "bằng", "thịt", "bò", "và" ]
acalypha cuprea là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "acalypha", "cuprea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
quan tượng đài hay nam đài là một đài thiên văn được xây dựng dưới thời vua minh mạng tại góc tây nam kinh thành huế đây là công trình dạng đài thiên văn thứ hai được biết đến trong lịch sử phong kiến ở việt nam và là công trình duy nhất còn lại dấu tích == lịch sử == quan tượng đài được xây dựng năm vào tháng 3 năm 1827 năm minh mạng thứ 8 nằm ở thượng thành mặt trên thành góc tây nam kinh thành thuộc phạm vi pháo đài nam minh nay thuộc địa phận phường thuận hòa thành phố huế công trình đặt dưới sự quản lý trực tiếp của khâm thiên giám cơ quan thành lập từ đầu thời gia long và tổ chức quy củ dưới thời minh mạng hoạt động liên tục đến cuối triều nguyễn quan tượng đài gồm 2 phần chính nền đài và đình bát phong nền đài cao 5 9 m các mặt đều được ốp bằng gạch vồ đình bát phong được xây ở trên đài cao với sườn gỗ và mái ngói xung quanh để trống mặt bằng hình bát giác bên ngoài đình bát phong triều đình còn dựng cờ để thấy gió đang thổi theo hướng nào chức năng quan trọng nhất của quan tượng đài là nơi để các nhà chiêm tinh của cơ quan khâm thiên giám dùng kính thiên văn quan sát mặt trời trăng và các ngôi sao nhằm xác định tọa độ địa lý của các tỉnh
[ "quan", "tượng", "đài", "hay", "nam", "đài", "là", "một", "đài", "thiên", "văn", "được", "xây", "dựng", "dưới", "thời", "vua", "minh", "mạng", "tại", "góc", "tây", "nam", "kinh", "thành", "huế", "đây", "là", "công", "trình", "dạng", "đài", "thiên", "văn", "thứ", "hai", "được", "biết", "đến", "trong", "lịch", "sử", "phong", "kiến", "ở", "việt", "nam", "và", "là", "công", "trình", "duy", "nhất", "còn", "lại", "dấu", "tích", "==", "lịch", "sử", "==", "quan", "tượng", "đài", "được", "xây", "dựng", "năm", "vào", "tháng", "3", "năm", "1827", "năm", "minh", "mạng", "thứ", "8", "nằm", "ở", "thượng", "thành", "mặt", "trên", "thành", "góc", "tây", "nam", "kinh", "thành", "thuộc", "phạm", "vi", "pháo", "đài", "nam", "minh", "nay", "thuộc", "địa", "phận", "phường", "thuận", "hòa", "thành", "phố", "huế", "công", "trình", "đặt", "dưới", "sự", "quản", "lý", "trực", "tiếp", "của", "khâm", "thiên", "giám", "cơ", "quan", "thành", "lập", "từ", "đầu", "thời", "gia", "long", "và", "tổ", "chức", "quy", "củ", "dưới", "thời", "minh", "mạng", "hoạt", "động", "liên", "tục", "đến", "cuối", "triều", "nguyễn", "quan", "tượng", "đài", "gồm", "2", "phần", "chính", "nền", "đài", "và", "đình", "bát", "phong", "nền", "đài", "cao", "5", "9", "m", "các", "mặt", "đều", "được", "ốp", "bằng", "gạch", "vồ", "đình", "bát", "phong", "được", "xây", "ở", "trên", "đài", "cao", "với", "sườn", "gỗ", "và", "mái", "ngói", "xung", "quanh", "để", "trống", "mặt", "bằng", "hình", "bát", "giác", "bên", "ngoài", "đình", "bát", "phong", "triều", "đình", "còn", "dựng", "cờ", "để", "thấy", "gió", "đang", "thổi", "theo", "hướng", "nào", "chức", "năng", "quan", "trọng", "nhất", "của", "quan", "tượng", "đài", "là", "nơi", "để", "các", "nhà", "chiêm", "tinh", "của", "cơ", "quan", "khâm", "thiên", "giám", "dùng", "kính", "thiên", "văn", "quan", "sát", "mặt", "trời", "trăng", "và", "các", "ngôi", "sao", "nhằm", "xác", "định", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "các", "tỉnh" ]
cảnh báo câu ấy có hai mặt và chỉ điểm nơi ẩn náu của shepherd là một căn cứ trên núi ở afghanistan mang mật danh site hotel bravo price cùng soap đột kích căn cứ này để trả thù cho các đồng đội dù họ biết đây là hành động tự sát sau hai lần tự hủy căn cứ nhưng chỉ khiến nhiều quân của mình bị giết shepherd mang mật danh gold eagle tìm cách trốn thoát trên canô zodiac và cuộc rượt đuổi bằng canô bắt đầu đỉnh điểm diễn ra khi shepherd đã leo lên được trực thăng ch-56 mật danh pave low nhưng price bắn rơi được chiếc trực thăng bằng 1 phát m203 chính xác price và soap cũng lao thẳng xuống thác nước gần đó soap tỉnh dậy choáng váng tiến đến chiếc pave low bị rơi chỉ với con dao trên tay thấy shepherd thoát ra khỏi xác trực thăng soap đuổi theo để giết hắn nhưng shepherd đánh trả và đâm một nhát dao chí mạng vào ngực soap trong lúc lên đạn chuẩn bị giết soap shepherd tiết lộ động cơ là vì mất đi 30 000 lính dưới quyền vào trong khi thế giới chỉ giương mắt nhìn may mắn thay price kịp ngăn shepherd khiến hắn bắn trượt rồi xông ra đánh tay đôi với hắn soap nhận ra shepherd đang chiếm ưu thế anh cố rút con dao trên ngực ra và ném trúng mắt trái shepherd giết hắn ngay tại chỗ price dần
[ "cảnh", "báo", "câu", "ấy", "có", "hai", "mặt", "và", "chỉ", "điểm", "nơi", "ẩn", "náu", "của", "shepherd", "là", "một", "căn", "cứ", "trên", "núi", "ở", "afghanistan", "mang", "mật", "danh", "site", "hotel", "bravo", "price", "cùng", "soap", "đột", "kích", "căn", "cứ", "này", "để", "trả", "thù", "cho", "các", "đồng", "đội", "dù", "họ", "biết", "đây", "là", "hành", "động", "tự", "sát", "sau", "hai", "lần", "tự", "hủy", "căn", "cứ", "nhưng", "chỉ", "khiến", "nhiều", "quân", "của", "mình", "bị", "giết", "shepherd", "mang", "mật", "danh", "gold", "eagle", "tìm", "cách", "trốn", "thoát", "trên", "canô", "zodiac", "và", "cuộc", "rượt", "đuổi", "bằng", "canô", "bắt", "đầu", "đỉnh", "điểm", "diễn", "ra", "khi", "shepherd", "đã", "leo", "lên", "được", "trực", "thăng", "ch-56", "mật", "danh", "pave", "low", "nhưng", "price", "bắn", "rơi", "được", "chiếc", "trực", "thăng", "bằng", "1", "phát", "m203", "chính", "xác", "price", "và", "soap", "cũng", "lao", "thẳng", "xuống", "thác", "nước", "gần", "đó", "soap", "tỉnh", "dậy", "choáng", "váng", "tiến", "đến", "chiếc", "pave", "low", "bị", "rơi", "chỉ", "với", "con", "dao", "trên", "tay", "thấy", "shepherd", "thoát", "ra", "khỏi", "xác", "trực", "thăng", "soap", "đuổi", "theo", "để", "giết", "hắn", "nhưng", "shepherd", "đánh", "trả", "và", "đâm", "một", "nhát", "dao", "chí", "mạng", "vào", "ngực", "soap", "trong", "lúc", "lên", "đạn", "chuẩn", "bị", "giết", "soap", "shepherd", "tiết", "lộ", "động", "cơ", "là", "vì", "mất", "đi", "30", "000", "lính", "dưới", "quyền", "vào", "trong", "khi", "thế", "giới", "chỉ", "giương", "mắt", "nhìn", "may", "mắn", "thay", "price", "kịp", "ngăn", "shepherd", "khiến", "hắn", "bắn", "trượt", "rồi", "xông", "ra", "đánh", "tay", "đôi", "với", "hắn", "soap", "nhận", "ra", "shepherd", "đang", "chiếm", "ưu", "thế", "anh", "cố", "rút", "con", "dao", "trên", "ngực", "ra", "và", "ném", "trúng", "mắt", "trái", "shepherd", "giết", "hắn", "ngay", "tại", "chỗ", "price", "dần" ]
keraudrenia macrantha là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được baill arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "keraudrenia", "macrantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "baill", "arènes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
paralacydes punctatostrigata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "paralacydes", "punctatostrigata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
đường cao high street === tiệm viết lông ngỗng scrivenshaft === tiệm viết lông ngỗng scrivenshaft scrivenshaft s quill shop là một cửa hàng văn phòng phẩm nằm trên đường cao high street === tiệm giẻ vui === tiệm giẻ vui gladrags wizardwear bán quần áo tiệm có những chi nhánh ở luân đôn và paris giẻ vui có đủ các loại hàng hóa mưu mô và đặc biệt có những đôi vớ kỳ lạ không bình thường === quán bà puddifoot === quán bà puddifoot madam puddifoot s nằm ở một con đường nhỏ từ nhánh của con đường cao quán trà nhỏ này là địa điểm yêu thích của những đôi hogwarts đến đây trong các cuộc hẹn hò vào ngày valentine bà puddifoot đã thuê những thiên sứ màu vàng biết bay để thả những hoa giấy màu hồng vào các cặp trai gái === tiệm công tước mật === tiệm công tước mật honeydukes sweetshop là một trong những tiệm kẹo pháp thuật nổi tiếng trên thế giới nó bán đủ loại kẹo với mọi hình dạng bao gồm chocolate ếch nhái que cam thảo kẹo bertie boot s đủ hương vị ong xì xèo kẹo thổi tốt nhất droobles kẹo bạc hà chuột đá kẹo dẻo slug kẹo acid và bút lông ngỗng bọc đường v v đây còn là nơi nổi tiếng bởi nhiều loại kẹo mềm đặc biệt đồng thời họ còn bán kẹo nougat bọc kem dừa đá màu hồng có thể phát sáng kẹo bơ cứng nhân mật ong đủ màu sắc và hàng trăm loại chocolate khác
[ "đường", "cao", "high", "street", "===", "tiệm", "viết", "lông", "ngỗng", "scrivenshaft", "===", "tiệm", "viết", "lông", "ngỗng", "scrivenshaft", "scrivenshaft", "s", "quill", "shop", "là", "một", "cửa", "hàng", "văn", "phòng", "phẩm", "nằm", "trên", "đường", "cao", "high", "street", "===", "tiệm", "giẻ", "vui", "===", "tiệm", "giẻ", "vui", "gladrags", "wizardwear", "bán", "quần", "áo", "tiệm", "có", "những", "chi", "nhánh", "ở", "luân", "đôn", "và", "paris", "giẻ", "vui", "có", "đủ", "các", "loại", "hàng", "hóa", "mưu", "mô", "và", "đặc", "biệt", "có", "những", "đôi", "vớ", "kỳ", "lạ", "không", "bình", "thường", "===", "quán", "bà", "puddifoot", "===", "quán", "bà", "puddifoot", "madam", "puddifoot", "s", "nằm", "ở", "một", "con", "đường", "nhỏ", "từ", "nhánh", "của", "con", "đường", "cao", "quán", "trà", "nhỏ", "này", "là", "địa", "điểm", "yêu", "thích", "của", "những", "đôi", "hogwarts", "đến", "đây", "trong", "các", "cuộc", "hẹn", "hò", "vào", "ngày", "valentine", "bà", "puddifoot", "đã", "thuê", "những", "thiên", "sứ", "màu", "vàng", "biết", "bay", "để", "thả", "những", "hoa", "giấy", "màu", "hồng", "vào", "các", "cặp", "trai", "gái", "===", "tiệm", "công", "tước", "mật", "===", "tiệm", "công", "tước", "mật", "honeydukes", "sweetshop", "là", "một", "trong", "những", "tiệm", "kẹo", "pháp", "thuật", "nổi", "tiếng", "trên", "thế", "giới", "nó", "bán", "đủ", "loại", "kẹo", "với", "mọi", "hình", "dạng", "bao", "gồm", "chocolate", "ếch", "nhái", "que", "cam", "thảo", "kẹo", "bertie", "boot", "s", "đủ", "hương", "vị", "ong", "xì", "xèo", "kẹo", "thổi", "tốt", "nhất", "droobles", "kẹo", "bạc", "hà", "chuột", "đá", "kẹo", "dẻo", "slug", "kẹo", "acid", "và", "bút", "lông", "ngỗng", "bọc", "đường", "v", "v", "đây", "còn", "là", "nơi", "nổi", "tiếng", "bởi", "nhiều", "loại", "kẹo", "mềm", "đặc", "biệt", "đồng", "thời", "họ", "còn", "bán", "kẹo", "nougat", "bọc", "kem", "dừa", "đá", "màu", "hồng", "có", "thể", "phát", "sáng", "kẹo", "bơ", "cứng", "nhân", "mật", "ong", "đủ", "màu", "sắc", "và", "hàng", "trăm", "loại", "chocolate", "khác" ]
tuleta texas tuleta là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận bee tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 288 người == dân số == bullet dân số năm 2000 292 người bullet dân số năm 2010 288 người == xem thêm == bullet american finder
[ "tuleta", "texas", "tuleta", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "bee", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "288", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "292", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "288", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
thuật năm 1982 và 1988 trong suốt khóa học thạc sĩ alexander đã sản xuất một trong những tác phẩm nghệ thuật dễ nhận biết nhất của bà the butcher boys the butcher boys là một tác phẩm điêu khắc của ba người đàn ông ngồi trên một chiếc ghế dài có vẻ ngoài đặc biệt được làm bằng thạch cao tác phẩm đại diện cho tính con trong con người vốn xáo trộn và bạo lực trong một bài viết trên tờ new york times holland cotter mô tả rằng cơ thể của họ da trắng và cơ bắp là tuyệt vời nhưng với đường khâu chạy từ rốn đến cổ họng trông khá khó chịu alexander hiện đang giảng dạy về điêu khắc nhiếp ảnh và vẽ tại trường mỹ thuật michaelis ở cape town tác phẩm trên là tác phẩm được công nhận rộng rãi nhất trong thư viện quốc gia nam phi
[ "thuật", "năm", "1982", "và", "1988", "trong", "suốt", "khóa", "học", "thạc", "sĩ", "alexander", "đã", "sản", "xuất", "một", "trong", "những", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "dễ", "nhận", "biết", "nhất", "của", "bà", "the", "butcher", "boys", "the", "butcher", "boys", "là", "một", "tác", "phẩm", "điêu", "khắc", "của", "ba", "người", "đàn", "ông", "ngồi", "trên", "một", "chiếc", "ghế", "dài", "có", "vẻ", "ngoài", "đặc", "biệt", "được", "làm", "bằng", "thạch", "cao", "tác", "phẩm", "đại", "diện", "cho", "tính", "con", "trong", "con", "người", "vốn", "xáo", "trộn", "và", "bạo", "lực", "trong", "một", "bài", "viết", "trên", "tờ", "new", "york", "times", "holland", "cotter", "mô", "tả", "rằng", "cơ", "thể", "của", "họ", "da", "trắng", "và", "cơ", "bắp", "là", "tuyệt", "vời", "nhưng", "với", "đường", "khâu", "chạy", "từ", "rốn", "đến", "cổ", "họng", "trông", "khá", "khó", "chịu", "alexander", "hiện", "đang", "giảng", "dạy", "về", "điêu", "khắc", "nhiếp", "ảnh", "và", "vẽ", "tại", "trường", "mỹ", "thuật", "michaelis", "ở", "cape", "town", "tác", "phẩm", "trên", "là", "tác", "phẩm", "được", "công", "nhận", "rộng", "rãi", "nhất", "trong", "thư", "viện", "quốc", "gia", "nam", "phi" ]
đường nét đứt luôn nghiêng so với hoàng đạo một góc i 5 14° hai điểm nút lên và xuống và là các điểm thiên thực là những nơi quỹ đạo mặt trăng giao cắt với hoàng đạo và được ký hiệu tương ứng n1 và n2 các điểm nút này quay tiến động trên hoàng đạo ngược với chiều quỹ đạo của mặt trăng với chu kỳ 18 59992 năm đường thẳng nối hai điểm nút được gọi là đường điểm nút hay tiết tuyến xích đạo và những đường chuyển động biểu kiến này đều là những đường tròn lớn trên thiên cầu và những điểm giao cắt của chúng thường không trùng nhau trừ trường hợp đình biến cực đại và cực tiểu nhìn vào hình chú ý rằng khi đường điểm nút của mặt trăng n1 n2 quay thêm một chút so với vị trí được minh họa khi đó nhìn từ trước vào sau n1 trái đất và n2 dường như là cùng một điểm quỹ đạo của mặt trăng sẽ hợp với xích đạo trái đất một góc cao nhất và sau 9 3 năm nhìn từ trước vào sau n2 trái đất n1 dường như cùng một điểm góc này sẽ là thấp nhất độ nghiêng 5 14° của quỹ đạo mặt trăng sẽ cộng thêm đình biến cực đại hoặc trừ đi đình biến cực tiểu vào độ nghiêng của trục quay trái đất 23 44° === vị trí biểu kiến === tại một kỳ đình biến cực đại phạm vi xích vĩ của
[ "đường", "nét", "đứt", "luôn", "nghiêng", "so", "với", "hoàng", "đạo", "một", "góc", "i", "5", "14°", "hai", "điểm", "nút", "lên", "và", "xuống", "và", "là", "các", "điểm", "thiên", "thực", "là", "những", "nơi", "quỹ", "đạo", "mặt", "trăng", "giao", "cắt", "với", "hoàng", "đạo", "và", "được", "ký", "hiệu", "tương", "ứng", "n1", "và", "n2", "các", "điểm", "nút", "này", "quay", "tiến", "động", "trên", "hoàng", "đạo", "ngược", "với", "chiều", "quỹ", "đạo", "của", "mặt", "trăng", "với", "chu", "kỳ", "18", "59992", "năm", "đường", "thẳng", "nối", "hai", "điểm", "nút", "được", "gọi", "là", "đường", "điểm", "nút", "hay", "tiết", "tuyến", "xích", "đạo", "và", "những", "đường", "chuyển", "động", "biểu", "kiến", "này", "đều", "là", "những", "đường", "tròn", "lớn", "trên", "thiên", "cầu", "và", "những", "điểm", "giao", "cắt", "của", "chúng", "thường", "không", "trùng", "nhau", "trừ", "trường", "hợp", "đình", "biến", "cực", "đại", "và", "cực", "tiểu", "nhìn", "vào", "hình", "chú", "ý", "rằng", "khi", "đường", "điểm", "nút", "của", "mặt", "trăng", "n1", "n2", "quay", "thêm", "một", "chút", "so", "với", "vị", "trí", "được", "minh", "họa", "khi", "đó", "nhìn", "từ", "trước", "vào", "sau", "n1", "trái", "đất", "và", "n2", "dường", "như", "là", "cùng", "một", "điểm", "quỹ", "đạo", "của", "mặt", "trăng", "sẽ", "hợp", "với", "xích", "đạo", "trái", "đất", "một", "góc", "cao", "nhất", "và", "sau", "9", "3", "năm", "nhìn", "từ", "trước", "vào", "sau", "n2", "trái", "đất", "n1", "dường", "như", "cùng", "một", "điểm", "góc", "này", "sẽ", "là", "thấp", "nhất", "độ", "nghiêng", "5", "14°", "của", "quỹ", "đạo", "mặt", "trăng", "sẽ", "cộng", "thêm", "đình", "biến", "cực", "đại", "hoặc", "trừ", "đi", "đình", "biến", "cực", "tiểu", "vào", "độ", "nghiêng", "của", "trục", "quay", "trái", "đất", "23", "44°", "===", "vị", "trí", "biểu", "kiến", "===", "tại", "một", "kỳ", "đình", "biến", "cực", "đại", "phạm", "vi", "xích", "vĩ", "của" ]
kaji akira == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||64||2 == liên kết ngoài == bullet japan national football team database bullet fagiano okayama
[ "kaji", "akira", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "tổng", "cộng||64||2", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "japan", "national", "football", "team", "database", "bullet", "fagiano", "okayama" ]
nguy cơ các vết thương bị nhiễm trùng tăng lên giao tranh diễn ra dữ dội có cứ nơi trên trận địa có ba lớp người chết có cả lính quân giải phóng miền nam việt nam và lính quân lực việt nam cộng hòa cố vấn của quân đội hoa kỳ hai bên giao tranh với tinh thần không khoan nhượng không khí chiến trường trở nên ngột ngạt và căng thẳng từ hạ tuần tháng 7 đến 15 tháng 9 trung đoàn 88 sư đoàn 308 quân giải phóng miền nam việt nam bảo vệ khu vực tây nam thành cổ giữ vững trận địa từ khu vực trường bồ đề khu đệ ngũ ngã ba bãi đá khu cầu sắt khu long hưng đến la vang và đồn gia long trung đoàn 88 đã đánh hơn 100 trận lớn nhỏ trong đó có 50 trận cấp đại đội đến trung đoàn tiêu diệt 1 670 binh lính đối phương bắn cháy 16 xe tăng thu nhiều vũ khí đạn dược trung tuần tháng 8 năm 1972 bộ tư lệnh b5 quân giải phóng miền nam việt nam quyết định giao nhiệm vụ cho sư đoàn 325 chỉ huy lực lượng phòng thủ thành cổ quảng trị ngày 23 tháng 8 chỉ với vài chục tay súng lực lượng quân giải phóng ở phía cổng tây của thành cổ đã đẩy lùi một đại đội thủy quân lục chiến của vnch trong trận đêm 24 tháng 8 một phân đội đặc công sư đoàn 325 quân
[ "nguy", "cơ", "các", "vết", "thương", "bị", "nhiễm", "trùng", "tăng", "lên", "giao", "tranh", "diễn", "ra", "dữ", "dội", "có", "cứ", "nơi", "trên", "trận", "địa", "có", "ba", "lớp", "người", "chết", "có", "cả", "lính", "quân", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "và", "lính", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cố", "vấn", "của", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "hai", "bên", "giao", "tranh", "với", "tinh", "thần", "không", "khoan", "nhượng", "không", "khí", "chiến", "trường", "trở", "nên", "ngột", "ngạt", "và", "căng", "thẳng", "từ", "hạ", "tuần", "tháng", "7", "đến", "15", "tháng", "9", "trung", "đoàn", "88", "sư", "đoàn", "308", "quân", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "bảo", "vệ", "khu", "vực", "tây", "nam", "thành", "cổ", "giữ", "vững", "trận", "địa", "từ", "khu", "vực", "trường", "bồ", "đề", "khu", "đệ", "ngũ", "ngã", "ba", "bãi", "đá", "khu", "cầu", "sắt", "khu", "long", "hưng", "đến", "la", "vang", "và", "đồn", "gia", "long", "trung", "đoàn", "88", "đã", "đánh", "hơn", "100", "trận", "lớn", "nhỏ", "trong", "đó", "có", "50", "trận", "cấp", "đại", "đội", "đến", "trung", "đoàn", "tiêu", "diệt", "1", "670", "binh", "lính", "đối", "phương", "bắn", "cháy", "16", "xe", "tăng", "thu", "nhiều", "vũ", "khí", "đạn", "dược", "trung", "tuần", "tháng", "8", "năm", "1972", "bộ", "tư", "lệnh", "b5", "quân", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "quyết", "định", "giao", "nhiệm", "vụ", "cho", "sư", "đoàn", "325", "chỉ", "huy", "lực", "lượng", "phòng", "thủ", "thành", "cổ", "quảng", "trị", "ngày", "23", "tháng", "8", "chỉ", "với", "vài", "chục", "tay", "súng", "lực", "lượng", "quân", "giải", "phóng", "ở", "phía", "cổng", "tây", "của", "thành", "cổ", "đã", "đẩy", "lùi", "một", "đại", "đội", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "của", "vnch", "trong", "trận", "đêm", "24", "tháng", "8", "một", "phân", "đội", "đặc", "công", "sư", "đoàn", "325", "quân" ]
cleyera japonica là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1783
[ "cleyera", "japonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "thunb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1783" ]
mưu kế tuy nhiên trong trận bắc quan sau đó sách siêu lại không nhận ra mưu kế của thạch bảo do đó khi thạch bảo bỏ chạy đã đuổi theo và bị thạch bảo quay lại phóng lưu tinh chuỳ ngã ngựa chết đặng phi vội phóng ngựa tới nhưng trở tay không kịp bị thạch bảo vung đao chém chết hôm sau khi quân lương sơn tiến đánh thạch bảo phục kích đợi bào húc vào thành rồi bất ngờ xuất hiện chém bào húc làm hai đoạn trong trận đánh đồi ô long thạch bảo còn giết hại hai đầu lĩnh khác của lương sơn là yến thuận và mã lân == tử trận == tuy gặp khó khăn lớn nhưng quân lương sơn cuối cùng cũng đã đánh bại quân phương lạp ở đồi ô long thạch bảo biết không thể chống đỡ thêm sợ bị bắt nên đã tự sát == tham khảo == bullet hậu thủy hử thi nại am và la quán trung
[ "mưu", "kế", "tuy", "nhiên", "trong", "trận", "bắc", "quan", "sau", "đó", "sách", "siêu", "lại", "không", "nhận", "ra", "mưu", "kế", "của", "thạch", "bảo", "do", "đó", "khi", "thạch", "bảo", "bỏ", "chạy", "đã", "đuổi", "theo", "và", "bị", "thạch", "bảo", "quay", "lại", "phóng", "lưu", "tinh", "chuỳ", "ngã", "ngựa", "chết", "đặng", "phi", "vội", "phóng", "ngựa", "tới", "nhưng", "trở", "tay", "không", "kịp", "bị", "thạch", "bảo", "vung", "đao", "chém", "chết", "hôm", "sau", "khi", "quân", "lương", "sơn", "tiến", "đánh", "thạch", "bảo", "phục", "kích", "đợi", "bào", "húc", "vào", "thành", "rồi", "bất", "ngờ", "xuất", "hiện", "chém", "bào", "húc", "làm", "hai", "đoạn", "trong", "trận", "đánh", "đồi", "ô", "long", "thạch", "bảo", "còn", "giết", "hại", "hai", "đầu", "lĩnh", "khác", "của", "lương", "sơn", "là", "yến", "thuận", "và", "mã", "lân", "==", "tử", "trận", "==", "tuy", "gặp", "khó", "khăn", "lớn", "nhưng", "quân", "lương", "sơn", "cuối", "cùng", "cũng", "đã", "đánh", "bại", "quân", "phương", "lạp", "ở", "đồi", "ô", "long", "thạch", "bảo", "biết", "không", "thể", "chống", "đỡ", "thêm", "sợ", "bị", "bắt", "nên", "đã", "tự", "sát", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hậu", "thủy", "hử", "thi", "nại", "am", "và", "la", "quán", "trung" ]
đã được trao cho á quân của giải kể từ năm 1997 – một điều được coi là độc nhất ở các giải đấu bóng đá của thế giới khi mà á quân cũng được cúp chiếc cúp được đặt theo tên quốc gia tổ chức copa américa năm 1997 với một lá cờ bolivian nhỏ được gắn ở một trong các mặt của nó == thống kê theo số trận thắng == tính đến mùa giải 2021 == kỷ lục == === theo đội tuyển === bullet vô địch nhiều nhất uruguay argentina – 15 lần bullet tham dự nhiều nhất uruguay – 45 lần bullet thi đấu nhiều trận nhất uruguay – 197 trận bullet vào chung kết nhiều nhất argentina – 29 lần bullet thắng nhiều trận nhất argentina – 123 trận bullet ghi nhiều bàn thắng nhất argentina – 455 bàn bullet hiệu suất bàn thắng nhiều nhất argentina – 2 41 bàn trận bullet đtqg duy nhất vô địch 3 lần liên tiếp argentina 1945 1946 1947 bullet đtqg vào chung kết nhiều lần liên tiếp nhất argentina 8 lần bullet đtqg thất bại đậm nhất lịch sử ecuador 0–12 argentina bullet đtqg bị thủng lưới nhiều nhất lịch sử ecuador – 311 bàn === theo cầu thủ === bullet cầu thủ ghi nhiều bàn nhất 1 kỳ copa jair da rosa brasil humberto maschio argentina javier ambrois uruguay – cùng 9 bàn bullet cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong 1 trận đấu scarone marvezzi evaristo – cùng ghi được 5 bàn bullet tay săn bàn vĩ đại nhất lịch sử copa norberto mendez argentina zizinho brasil – cùng 17
[ "đã", "được", "trao", "cho", "á", "quân", "của", "giải", "kể", "từ", "năm", "1997", "–", "một", "điều", "được", "coi", "là", "độc", "nhất", "ở", "các", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "của", "thế", "giới", "khi", "mà", "á", "quân", "cũng", "được", "cúp", "chiếc", "cúp", "được", "đặt", "theo", "tên", "quốc", "gia", "tổ", "chức", "copa", "américa", "năm", "1997", "với", "một", "lá", "cờ", "bolivian", "nhỏ", "được", "gắn", "ở", "một", "trong", "các", "mặt", "của", "nó", "==", "thống", "kê", "theo", "số", "trận", "thắng", "==", "tính", "đến", "mùa", "giải", "2021", "==", "kỷ", "lục", "==", "===", "theo", "đội", "tuyển", "===", "bullet", "vô", "địch", "nhiều", "nhất", "uruguay", "argentina", "–", "15", "lần", "bullet", "tham", "dự", "nhiều", "nhất", "uruguay", "–", "45", "lần", "bullet", "thi", "đấu", "nhiều", "trận", "nhất", "uruguay", "–", "197", "trận", "bullet", "vào", "chung", "kết", "nhiều", "nhất", "argentina", "–", "29", "lần", "bullet", "thắng", "nhiều", "trận", "nhất", "argentina", "–", "123", "trận", "bullet", "ghi", "nhiều", "bàn", "thắng", "nhất", "argentina", "–", "455", "bàn", "bullet", "hiệu", "suất", "bàn", "thắng", "nhiều", "nhất", "argentina", "–", "2", "41", "bàn", "trận", "bullet", "đtqg", "duy", "nhất", "vô", "địch", "3", "lần", "liên", "tiếp", "argentina", "1945", "1946", "1947", "bullet", "đtqg", "vào", "chung", "kết", "nhiều", "lần", "liên", "tiếp", "nhất", "argentina", "8", "lần", "bullet", "đtqg", "thất", "bại", "đậm", "nhất", "lịch", "sử", "ecuador", "0–12", "argentina", "bullet", "đtqg", "bị", "thủng", "lưới", "nhiều", "nhất", "lịch", "sử", "ecuador", "–", "311", "bàn", "===", "theo", "cầu", "thủ", "===", "bullet", "cầu", "thủ", "ghi", "nhiều", "bàn", "nhất", "1", "kỳ", "copa", "jair", "da", "rosa", "brasil", "humberto", "maschio", "argentina", "javier", "ambrois", "uruguay", "–", "cùng", "9", "bàn", "bullet", "cầu", "thủ", "ghi", "nhiều", "bàn", "nhất", "trong", "1", "trận", "đấu", "scarone", "marvezzi", "evaristo", "–", "cùng", "ghi", "được", "5", "bàn", "bullet", "tay", "săn", "bàn", "vĩ", "đại", "nhất", "lịch", "sử", "copa", "norberto", "mendez", "argentina", "zizinho", "brasil", "–", "cùng", "17" ]
cerastium kunthii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "cerastium", "kunthii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "briq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
gänserndorf là một thị xã ở marchfeld bang niederösterreich áo và là thủ phủ của bezirk gänserndorf thị xã có cự ly khoảng 20 km về phía bắc viên và được nối với nhau bởi angerner straße bundesstraße hay xa lộ liên bang 8 và tuyến đường sắt nordbahn
[ "gänserndorf", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "marchfeld", "bang", "niederösterreich", "áo", "và", "là", "thủ", "phủ", "của", "bezirk", "gänserndorf", "thị", "xã", "có", "cự", "ly", "khoảng", "20", "km", "về", "phía", "bắc", "viên", "và", "được", "nối", "với", "nhau", "bởi", "angerner", "straße", "bundesstraße", "hay", "xa", "lộ", "liên", "bang", "8", "và", "tuyến", "đường", "sắt", "nordbahn" ]
marsippospermum reichei là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được buchenau mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "marsippospermum", "reichei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "buchenau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
deinostigma cicatricosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae d wood 1974 gộp cả mẫu vật thu được từ đông hưng phía nam tỉnh quảng tây ông viết là quảng đông vào loài mới chirita minutihamata có ở việt nam tỉnh kon tum sau này wang 1981 đã mô tả loài chirita cicatricosa từ quảng tây mà không thể hiện rõ ràng là có gộp các hồ sơ tài liệu trung quốc về c minutihamata hoặc là nhắc tới loài đó hay không wang 1985 wang et al 1990 và wang et al 1998 đặt chirita cicatricosa làm danh pháp đồng nghĩa của c minutihamata đề cập tới các địa điểm tương ứng với địa điểm điển hình của c cicatricosa và tài liệu mà wood 1972 đã trích dẫn các tài liệu trung quốc và việt nam cho thấy quả thực chúng rất giống nhau nhưng vẫn có những khác biệt giữa chúng cụ thể là quả dài hơn mảnh dẻ hơn cong lưỡi liềm hơn hoa hơi lớn hơn của các mẫu cây trung quốc cùng với sự phân bố rời rạc có khoảng cách lớn giữa quảng tây và kon tum nên năm 2016 möller et al cho rằng chúng có thể là các loài khác biệt và đặt nó vào chi deinostigma với danh pháp deinostigma cicatricosa
[ "deinostigma", "cicatricosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "gesneriaceae", "d", "wood", "1974", "gộp", "cả", "mẫu", "vật", "thu", "được", "từ", "đông", "hưng", "phía", "nam", "tỉnh", "quảng", "tây", "ông", "viết", "là", "quảng", "đông", "vào", "loài", "mới", "chirita", "minutihamata", "có", "ở", "việt", "nam", "tỉnh", "kon", "tum", "sau", "này", "wang", "1981", "đã", "mô", "tả", "loài", "chirita", "cicatricosa", "từ", "quảng", "tây", "mà", "không", "thể", "hiện", "rõ", "ràng", "là", "có", "gộp", "các", "hồ", "sơ", "tài", "liệu", "trung", "quốc", "về", "c", "minutihamata", "hoặc", "là", "nhắc", "tới", "loài", "đó", "hay", "không", "wang", "1985", "wang", "et", "al", "1990", "và", "wang", "et", "al", "1998", "đặt", "chirita", "cicatricosa", "làm", "danh", "pháp", "đồng", "nghĩa", "của", "c", "minutihamata", "đề", "cập", "tới", "các", "địa", "điểm", "tương", "ứng", "với", "địa", "điểm", "điển", "hình", "của", "c", "cicatricosa", "và", "tài", "liệu", "mà", "wood", "1972", "đã", "trích", "dẫn", "các", "tài", "liệu", "trung", "quốc", "và", "việt", "nam", "cho", "thấy", "quả", "thực", "chúng", "rất", "giống", "nhau", "nhưng", "vẫn", "có", "những", "khác", "biệt", "giữa", "chúng", "cụ", "thể", "là", "quả", "dài", "hơn", "mảnh", "dẻ", "hơn", "cong", "lưỡi", "liềm", "hơn", "hoa", "hơi", "lớn", "hơn", "của", "các", "mẫu", "cây", "trung", "quốc", "cùng", "với", "sự", "phân", "bố", "rời", "rạc", "có", "khoảng", "cách", "lớn", "giữa", "quảng", "tây", "và", "kon", "tum", "nên", "năm", "2016", "möller", "et", "al", "cho", "rằng", "chúng", "có", "thể", "là", "các", "loài", "khác", "biệt", "và", "đặt", "nó", "vào", "chi", "deinostigma", "với", "danh", "pháp", "deinostigma", "cicatricosa" ]
là thái độ thuế của từng cá nhân tùy chỉnh thuế cũng có thể được coi là trách nhiệm đạo đức của cá nhân đóng góp cụ thể cho xã hội bằng cách trả thuế cho chính phủ phải thực hiện trách nhiệm này nó thể hiện bộ quy tắc đạo đức cho các cá nhân trong thuế mặc dù nó không yêu cầu hình thức của pháp luật sự từ chối hoặc suy giảm các hoạt động thuế sẽ làm giảm chi phí đạo đức của người nộp thuế tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp hoặc các hoạt động kinh tế ngầm một nghiên cứu thực nghiệm của alm trên các quốc gia chuyển đổi như nga đã phát hiện ra rằng có một mối quan hệ tiêu cực mạnh mẽ giữa các biến số thông thường về thuế và các biến quy mô kinh tế ngầm trong đó các biến quy mô kinh tế ngầm thể hiện trốn thuế hoặc khoảng cách thuế hệ số tương quan là 0 657 và cả hai biến đều có ý nghĩa ở mức 1% bird tin rằng một hệ thống thuế bền vững và hiệu quả phải dựa trên sự công bằng nhận thức và phản ứng thiện chí đối với thuế của chính phủ nó phải được kết nối hữu cơ với việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ công cộng nếu người nộp thuế có thể nhận thấy rằng lợi ích và sở thích của họ được phản ánh trong các thủ tục
[ "là", "thái", "độ", "thuế", "của", "từng", "cá", "nhân", "tùy", "chỉnh", "thuế", "cũng", "có", "thể", "được", "coi", "là", "trách", "nhiệm", "đạo", "đức", "của", "cá", "nhân", "đóng", "góp", "cụ", "thể", "cho", "xã", "hội", "bằng", "cách", "trả", "thuế", "cho", "chính", "phủ", "phải", "thực", "hiện", "trách", "nhiệm", "này", "nó", "thể", "hiện", "bộ", "quy", "tắc", "đạo", "đức", "cho", "các", "cá", "nhân", "trong", "thuế", "mặc", "dù", "nó", "không", "yêu", "cầu", "hình", "thức", "của", "pháp", "luật", "sự", "từ", "chối", "hoặc", "suy", "giảm", "các", "hoạt", "động", "thuế", "sẽ", "làm", "giảm", "chi", "phí", "đạo", "đức", "của", "người", "nộp", "thuế", "tham", "gia", "vào", "các", "hoạt", "động", "bất", "hợp", "pháp", "hoặc", "các", "hoạt", "động", "kinh", "tế", "ngầm", "một", "nghiên", "cứu", "thực", "nghiệm", "của", "alm", "trên", "các", "quốc", "gia", "chuyển", "đổi", "như", "nga", "đã", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "có", "một", "mối", "quan", "hệ", "tiêu", "cực", "mạnh", "mẽ", "giữa", "các", "biến", "số", "thông", "thường", "về", "thuế", "và", "các", "biến", "quy", "mô", "kinh", "tế", "ngầm", "trong", "đó", "các", "biến", "quy", "mô", "kinh", "tế", "ngầm", "thể", "hiện", "trốn", "thuế", "hoặc", "khoảng", "cách", "thuế", "hệ", "số", "tương", "quan", "là", "0", "657", "và", "cả", "hai", "biến", "đều", "có", "ý", "nghĩa", "ở", "mức", "1%", "bird", "tin", "rằng", "một", "hệ", "thống", "thuế", "bền", "vững", "và", "hiệu", "quả", "phải", "dựa", "trên", "sự", "công", "bằng", "nhận", "thức", "và", "phản", "ứng", "thiện", "chí", "đối", "với", "thuế", "của", "chính", "phủ", "nó", "phải", "được", "kết", "nối", "hữu", "cơ", "với", "việc", "cung", "cấp", "hàng", "hóa", "hoặc", "dịch", "vụ", "công", "cộng", "nếu", "người", "nộp", "thuế", "có", "thể", "nhận", "thấy", "rằng", "lợi", "ích", "và", "sở", "thích", "của", "họ", "được", "phản", "ánh", "trong", "các", "thủ", "tục" ]
cittareale là một đô thị ở tỉnh rieti trong vùng latium nó có khoảng cách khoảng 100 km về phía đông bắc của roma và 35 km về phía đông bắc của rieti tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 460 người và diện tích là 58 8 km² cittareale giáp các đô thị accumoli amatrice borbona cascia leonessa montereale norcia posta
[ "cittareale", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "rieti", "trong", "vùng", "latium", "nó", "có", "khoảng", "cách", "khoảng", "100", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "roma", "và", "35", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "rieti", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "460", "người", "và", "diện", "tích", "là", "58", "8", "km²", "cittareale", "giáp", "các", "đô", "thị", "accumoli", "amatrice", "borbona", "cascia", "leonessa", "montereale", "norcia", "posta" ]
mức chuẩn là 10% == xem thêm == bullet thỏa thuận dầu khí == tham khảo == bullet the concept of production sharing
[ "mức", "chuẩn", "là", "10%", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thỏa", "thuận", "dầu", "khí", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "concept", "of", "production", "sharing" ]
clutia laxa là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được eckl ex sond mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "clutia", "laxa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "peraceae", "loài", "này", "được", "eckl", "ex", "sond", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
quân đến nơi liền hợp với quân tào hồng vây chặt di lăng sau đó tào hồng tào thuần và ngưu kim nghe tin quân chu du sắp đến một mặt sai người sang nam quận báo tin cho tào nhân một mặt chia quân ra cự địch khi quân ngô đến quân tào ra đánh cam ninh chu thái ở trong thành chia làm hai đường kéo ra quân tào rối loạn quân ngô bốn mặt đánh giết kịch liệt quả nhiên tào hồng tào thuần ngưu kim chạy theo đường nhỏ nhưng bị nghẽn đường ngựa không sao đi được phải bỏ luôn cả ngựa mà chạy quân ngô bắt được hơn năm trăm ngựa chiến sau đó khi chu du bị trúng phục kích của tào nhân bị tên độc bắn trúng té ngựa ngưu kim ở trong thành đánh ra toan bắt chu du từ thịnh đinh phụng lăn xả vào cứu thoát quân tào ở trong thành đổ ra quân ngô giày xéo lẫn nhau sa xuống hố sau đó ngưu kim dẫn quân đến khiêu chiến trình phổ không giám ra chiến ngưu kim chửi mắng mãi đến chiều tối mới về hôm sau lại đến chửi mắng thách đánh trình phổ sợ chu du biết uất lên hộc máu nên không dám báo cho biết ngày thứ ba ngưu kim đến tận trước trại chửi bới hò reo sau khi biết chu du bị hộc máu tức chết tào nhân sai ngay ngưu kim làm tiên phong tự mình cầm trung
[ "quân", "đến", "nơi", "liền", "hợp", "với", "quân", "tào", "hồng", "vây", "chặt", "di", "lăng", "sau", "đó", "tào", "hồng", "tào", "thuần", "và", "ngưu", "kim", "nghe", "tin", "quân", "chu", "du", "sắp", "đến", "một", "mặt", "sai", "người", "sang", "nam", "quận", "báo", "tin", "cho", "tào", "nhân", "một", "mặt", "chia", "quân", "ra", "cự", "địch", "khi", "quân", "ngô", "đến", "quân", "tào", "ra", "đánh", "cam", "ninh", "chu", "thái", "ở", "trong", "thành", "chia", "làm", "hai", "đường", "kéo", "ra", "quân", "tào", "rối", "loạn", "quân", "ngô", "bốn", "mặt", "đánh", "giết", "kịch", "liệt", "quả", "nhiên", "tào", "hồng", "tào", "thuần", "ngưu", "kim", "chạy", "theo", "đường", "nhỏ", "nhưng", "bị", "nghẽn", "đường", "ngựa", "không", "sao", "đi", "được", "phải", "bỏ", "luôn", "cả", "ngựa", "mà", "chạy", "quân", "ngô", "bắt", "được", "hơn", "năm", "trăm", "ngựa", "chiến", "sau", "đó", "khi", "chu", "du", "bị", "trúng", "phục", "kích", "của", "tào", "nhân", "bị", "tên", "độc", "bắn", "trúng", "té", "ngựa", "ngưu", "kim", "ở", "trong", "thành", "đánh", "ra", "toan", "bắt", "chu", "du", "từ", "thịnh", "đinh", "phụng", "lăn", "xả", "vào", "cứu", "thoát", "quân", "tào", "ở", "trong", "thành", "đổ", "ra", "quân", "ngô", "giày", "xéo", "lẫn", "nhau", "sa", "xuống", "hố", "sau", "đó", "ngưu", "kim", "dẫn", "quân", "đến", "khiêu", "chiến", "trình", "phổ", "không", "giám", "ra", "chiến", "ngưu", "kim", "chửi", "mắng", "mãi", "đến", "chiều", "tối", "mới", "về", "hôm", "sau", "lại", "đến", "chửi", "mắng", "thách", "đánh", "trình", "phổ", "sợ", "chu", "du", "biết", "uất", "lên", "hộc", "máu", "nên", "không", "dám", "báo", "cho", "biết", "ngày", "thứ", "ba", "ngưu", "kim", "đến", "tận", "trước", "trại", "chửi", "bới", "hò", "reo", "sau", "khi", "biết", "chu", "du", "bị", "hộc", "máu", "tức", "chết", "tào", "nhân", "sai", "ngay", "ngưu", "kim", "làm", "tiên", "phong", "tự", "mình", "cầm", "trung" ]
tự do chính trị mà họ có quyền hưởng họ chấp nhận chế độ chuyên chế của vương triều hohenzollern họ cam lòng nép dưới bộ máy cai trị của tầng lớp quý tộc junker và chế độ quân phiệt của phổ giai cấp công nhân đức cũng có thái độ tương tự để ngăn chặn chủ nghĩa xã hội trong giai đoạn 1883-1889 bismarck thiết lập chương trình an ninh xã hội rộng rãi bao gồm bảo hiểm cho lương hưu bệnh tật tai nạn và thương tật dù cho nhà nước tổ chức nguồn kinh phí được lấy từ chủ và thợ việc này khiến cho giai cấp công nhân đánh giá cao an ninh xã hội hơn là tự do về chính trị và xem nhà nước là ân nhân của họ hitler sau này lợi dụng triệt để tâm lý ấy trong quyển mein kampf ông viết tôi đã nghiên cứu pháp chế chủ nghĩa xã hội của bismarck nước đức vươn lên và hầu như toàn dân đức đều nức lòng làm theo tất cả những gì mà nhà lãnh đạo đòi hỏi sau chiến thắng trong cuộc chiến tranh pháp-phổ bismarck thiết lập liên minh với đế quốc áo-hung và đế quốc nga ở phía đông do phía tây là mối đe dọa lớn nhất cho đế quốc đức tuy nhiên đức hoàng wilhelm ii sau khi lên ngôi đã sa thải bismarck vào năm 1890 đức hoàng cũng xé bỏ liên minh với nga buộc nga phải thành lập liên minh
[ "tự", "do", "chính", "trị", "mà", "họ", "có", "quyền", "hưởng", "họ", "chấp", "nhận", "chế", "độ", "chuyên", "chế", "của", "vương", "triều", "hohenzollern", "họ", "cam", "lòng", "nép", "dưới", "bộ", "máy", "cai", "trị", "của", "tầng", "lớp", "quý", "tộc", "junker", "và", "chế", "độ", "quân", "phiệt", "của", "phổ", "giai", "cấp", "công", "nhân", "đức", "cũng", "có", "thái", "độ", "tương", "tự", "để", "ngăn", "chặn", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "trong", "giai", "đoạn", "1883-1889", "bismarck", "thiết", "lập", "chương", "trình", "an", "ninh", "xã", "hội", "rộng", "rãi", "bao", "gồm", "bảo", "hiểm", "cho", "lương", "hưu", "bệnh", "tật", "tai", "nạn", "và", "thương", "tật", "dù", "cho", "nhà", "nước", "tổ", "chức", "nguồn", "kinh", "phí", "được", "lấy", "từ", "chủ", "và", "thợ", "việc", "này", "khiến", "cho", "giai", "cấp", "công", "nhân", "đánh", "giá", "cao", "an", "ninh", "xã", "hội", "hơn", "là", "tự", "do", "về", "chính", "trị", "và", "xem", "nhà", "nước", "là", "ân", "nhân", "của", "họ", "hitler", "sau", "này", "lợi", "dụng", "triệt", "để", "tâm", "lý", "ấy", "trong", "quyển", "mein", "kampf", "ông", "viết", "tôi", "đã", "nghiên", "cứu", "pháp", "chế", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "của", "bismarck", "nước", "đức", "vươn", "lên", "và", "hầu", "như", "toàn", "dân", "đức", "đều", "nức", "lòng", "làm", "theo", "tất", "cả", "những", "gì", "mà", "nhà", "lãnh", "đạo", "đòi", "hỏi", "sau", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-phổ", "bismarck", "thiết", "lập", "liên", "minh", "với", "đế", "quốc", "áo-hung", "và", "đế", "quốc", "nga", "ở", "phía", "đông", "do", "phía", "tây", "là", "mối", "đe", "dọa", "lớn", "nhất", "cho", "đế", "quốc", "đức", "tuy", "nhiên", "đức", "hoàng", "wilhelm", "ii", "sau", "khi", "lên", "ngôi", "đã", "sa", "thải", "bismarck", "vào", "năm", "1890", "đức", "hoàng", "cũng", "xé", "bỏ", "liên", "minh", "với", "nga", "buộc", "nga", "phải", "thành", "lập", "liên", "minh" ]
hết sức khen ngợi lê tắc trong an nam chí lược cho rằng đại việt sử ký của lê văn hưu được biên soạn dựa trên cơ sở bộ việt chí 越志 của trần phổ được viết dưới thời trần thái tông dưới thời thuộc minh nhiều cuốn sách có giá trị của đại việt đã bị nhà minh tịch thu mang về trung quốc trong đó có đại việt sử ký nên tác phẩm này về sau bị thất truyền tuy nhiên nội dung của đại việt sử ký cùng các lời bình luận của lê văn hưu về các sự kiện lịch sử đã được nhà sử học phan phu tiên ghi lại và dùng làm tư liệu biên soạn bộ chính sử đầu tiên của nhà lê dưới triều vua lê nhân tông vào năm 1455 bộ đại việt sử ký mới của phan phu tiên bổ sung giai đoạn lịch sử từ năm 1223 khi trần thái tông lên ngôi đến năm 1427 khi quân minh rút về nước sau chiến thắng của lê lợi bộ sử của phan phu tiên bao gồm 10 quyển với tên gọi đại việt sử ký tục biên 大越史記續編 hay quốc sử biên lục sau đó nhà sử học ngô sĩ liên dựa trên các tác phẩm của lê văn hưu và phan phu tiên để biên soạn bộ đại việt sử ký toàn thư bao gồm 15 quyển được hoàn thành năm 1479 đại việt sử lược bộ sách còn sót lại của việt nam trong
[ "hết", "sức", "khen", "ngợi", "lê", "tắc", "trong", "an", "nam", "chí", "lược", "cho", "rằng", "đại", "việt", "sử", "ký", "của", "lê", "văn", "hưu", "được", "biên", "soạn", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "bộ", "việt", "chí", "越志", "của", "trần", "phổ", "được", "viết", "dưới", "thời", "trần", "thái", "tông", "dưới", "thời", "thuộc", "minh", "nhiều", "cuốn", "sách", "có", "giá", "trị", "của", "đại", "việt", "đã", "bị", "nhà", "minh", "tịch", "thu", "mang", "về", "trung", "quốc", "trong", "đó", "có", "đại", "việt", "sử", "ký", "nên", "tác", "phẩm", "này", "về", "sau", "bị", "thất", "truyền", "tuy", "nhiên", "nội", "dung", "của", "đại", "việt", "sử", "ký", "cùng", "các", "lời", "bình", "luận", "của", "lê", "văn", "hưu", "về", "các", "sự", "kiện", "lịch", "sử", "đã", "được", "nhà", "sử", "học", "phan", "phu", "tiên", "ghi", "lại", "và", "dùng", "làm", "tư", "liệu", "biên", "soạn", "bộ", "chính", "sử", "đầu", "tiên", "của", "nhà", "lê", "dưới", "triều", "vua", "lê", "nhân", "tông", "vào", "năm", "1455", "bộ", "đại", "việt", "sử", "ký", "mới", "của", "phan", "phu", "tiên", "bổ", "sung", "giai", "đoạn", "lịch", "sử", "từ", "năm", "1223", "khi", "trần", "thái", "tông", "lên", "ngôi", "đến", "năm", "1427", "khi", "quân", "minh", "rút", "về", "nước", "sau", "chiến", "thắng", "của", "lê", "lợi", "bộ", "sử", "của", "phan", "phu", "tiên", "bao", "gồm", "10", "quyển", "với", "tên", "gọi", "đại", "việt", "sử", "ký", "tục", "biên", "大越史記續編", "hay", "quốc", "sử", "biên", "lục", "sau", "đó", "nhà", "sử", "học", "ngô", "sĩ", "liên", "dựa", "trên", "các", "tác", "phẩm", "của", "lê", "văn", "hưu", "và", "phan", "phu", "tiên", "để", "biên", "soạn", "bộ", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "bao", "gồm", "15", "quyển", "được", "hoàn", "thành", "năm", "1479", "đại", "việt", "sử", "lược", "bộ", "sách", "còn", "sót", "lại", "của", "việt", "nam", "trong" ]
phyllanthus macraei là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "phyllanthus", "macraei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
agrocybe aegerita nấm agrocybe aegerita là một loài nấm thuộc họ nấm bụi strophariaceae đây là một loại nấm ăn cũng như nấm dược liệu khá phổ biến ở nhật bản hàn quốc úc và trung quốc == đặc điểm == phần mũ nấm có đường kính 5–10 cm lúc nấm còn non có màu nâu và dạng hình bán cầu nhưng dần trở thành dạng hình phẳng khi nấm già khi này chỉ phần giữa của mũ nấm còn giữ được màu nâu phần lamen của nấm phân bố đều có màu trắng và theo thời gian dần chuyển thành màu nâu do sự hình thành bào tử nấm màu nâu phần cuống nấm hay thân nấm dài 5–12 cm với đường kính khoảng 1 cm và có màu trắng trên cuống nấm thường có một vòng nấm ring phần thịt nấm tương đối chắc và có màu trắng hơi nâu bào tử nấm màu nâu và có hình elip == sinh thái == nấm a aegerita là loài ưa ấm thường mọc trên thân một số cây lá rộng như cây dương populus hay cây phong acer == ý nghĩa kinh tế-khoa học == nấm a aegerita là một loại nấm ăn có giá trị kinh tế cao người la mã cổ đại đã trồng nấm a aegerita bằng cách rải bào tử nấm lên gỗ cây dương tại italia và nhật bản người ta đã phối giống nấm và bán trên thị trường với giá thành cao có thể coi nấm a aegerita như một nguồn hoạt chất sinh học quý giá cụ thể như các gốc
[ "agrocybe", "aegerita", "nấm", "agrocybe", "aegerita", "là", "một", "loài", "nấm", "thuộc", "họ", "nấm", "bụi", "strophariaceae", "đây", "là", "một", "loại", "nấm", "ăn", "cũng", "như", "nấm", "dược", "liệu", "khá", "phổ", "biến", "ở", "nhật", "bản", "hàn", "quốc", "úc", "và", "trung", "quốc", "==", "đặc", "điểm", "==", "phần", "mũ", "nấm", "có", "đường", "kính", "5–10", "cm", "lúc", "nấm", "còn", "non", "có", "màu", "nâu", "và", "dạng", "hình", "bán", "cầu", "nhưng", "dần", "trở", "thành", "dạng", "hình", "phẳng", "khi", "nấm", "già", "khi", "này", "chỉ", "phần", "giữa", "của", "mũ", "nấm", "còn", "giữ", "được", "màu", "nâu", "phần", "lamen", "của", "nấm", "phân", "bố", "đều", "có", "màu", "trắng", "và", "theo", "thời", "gian", "dần", "chuyển", "thành", "màu", "nâu", "do", "sự", "hình", "thành", "bào", "tử", "nấm", "màu", "nâu", "phần", "cuống", "nấm", "hay", "thân", "nấm", "dài", "5–12", "cm", "với", "đường", "kính", "khoảng", "1", "cm", "và", "có", "màu", "trắng", "trên", "cuống", "nấm", "thường", "có", "một", "vòng", "nấm", "ring", "phần", "thịt", "nấm", "tương", "đối", "chắc", "và", "có", "màu", "trắng", "hơi", "nâu", "bào", "tử", "nấm", "màu", "nâu", "và", "có", "hình", "elip", "==", "sinh", "thái", "==", "nấm", "a", "aegerita", "là", "loài", "ưa", "ấm", "thường", "mọc", "trên", "thân", "một", "số", "cây", "lá", "rộng", "như", "cây", "dương", "populus", "hay", "cây", "phong", "acer", "==", "ý", "nghĩa", "kinh", "tế-khoa", "học", "==", "nấm", "a", "aegerita", "là", "một", "loại", "nấm", "ăn", "có", "giá", "trị", "kinh", "tế", "cao", "người", "la", "mã", "cổ", "đại", "đã", "trồng", "nấm", "a", "aegerita", "bằng", "cách", "rải", "bào", "tử", "nấm", "lên", "gỗ", "cây", "dương", "tại", "italia", "và", "nhật", "bản", "người", "ta", "đã", "phối", "giống", "nấm", "và", "bán", "trên", "thị", "trường", "với", "giá", "thành", "cao", "có", "thể", "coi", "nấm", "a", "aegerita", "như", "một", "nguồn", "hoạt", "chất", "sinh", "học", "quý", "giá", "cụ", "thể", "như", "các", "gốc" ]
eumelea rhodeogyna là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eumelea", "rhodeogyna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pseudolabrus sieboldi là một loài cá biển thuộc chi pseudolabrus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1997 == từ nguyên == từ định danh sieboldi được đặt theo tên của philipp franz von siebold bác sĩ người đức người đầu tiên cung cấp bức vẽ minh họa về một loài pseudolabrus ở nhật bản == phạm vi phân bố và môi trường sống == p sieboldi có phạm vi phân bố ở tây thái bình dương loài này được ghi nhận từ vùng bờ biển phía nam nhật bản mở rộng phạm vi về phía tây đến bờ biển phía nam hàn quốc và từ biển nhật bản trải dài xuống đảo đài loan ở phía nam p sieboldi và pseudolabrus eoethinus khá tương đồng về hình thái nhưng vẫn có sự khác biệt rõ rệt về mặt di truyền hơn nữa p sieboldi xuất hiện ở cả bờ biển phía nam của biển nhật bản nhưng p eoethinus lại không được ghi nhận ở đó tuy vậy cả hai loài đều có phân bố rộng rãi dọc theo bờ biển thái bình dương ở phía nam nhật bản p sieboldi sống trên các rạn đá ngầm ở độ sâu đến 100 m == mô tả == cá đực có màu xanh lục hoặc màu đỏ gạch đối với các mẫu vật được thu thập ở vùng nước sâu đốm đen lớn từ gai vây lưng thứ tư trải dài đến gai thứ sáu cả cái có hai hàng đốm trắng ở phía trên
[ "pseudolabrus", "sieboldi", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "pseudolabrus", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1997", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "sieboldi", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "philipp", "franz", "von", "siebold", "bác", "sĩ", "người", "đức", "người", "đầu", "tiên", "cung", "cấp", "bức", "vẽ", "minh", "họa", "về", "một", "loài", "pseudolabrus", "ở", "nhật", "bản", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "p", "sieboldi", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "ở", "tây", "thái", "bình", "dương", "loài", "này", "được", "ghi", "nhận", "từ", "vùng", "bờ", "biển", "phía", "nam", "nhật", "bản", "mở", "rộng", "phạm", "vi", "về", "phía", "tây", "đến", "bờ", "biển", "phía", "nam", "hàn", "quốc", "và", "từ", "biển", "nhật", "bản", "trải", "dài", "xuống", "đảo", "đài", "loan", "ở", "phía", "nam", "p", "sieboldi", "và", "pseudolabrus", "eoethinus", "khá", "tương", "đồng", "về", "hình", "thái", "nhưng", "vẫn", "có", "sự", "khác", "biệt", "rõ", "rệt", "về", "mặt", "di", "truyền", "hơn", "nữa", "p", "sieboldi", "xuất", "hiện", "ở", "cả", "bờ", "biển", "phía", "nam", "của", "biển", "nhật", "bản", "nhưng", "p", "eoethinus", "lại", "không", "được", "ghi", "nhận", "ở", "đó", "tuy", "vậy", "cả", "hai", "loài", "đều", "có", "phân", "bố", "rộng", "rãi", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "thái", "bình", "dương", "ở", "phía", "nam", "nhật", "bản", "p", "sieboldi", "sống", "trên", "các", "rạn", "đá", "ngầm", "ở", "độ", "sâu", "đến", "100", "m", "==", "mô", "tả", "==", "cá", "đực", "có", "màu", "xanh", "lục", "hoặc", "màu", "đỏ", "gạch", "đối", "với", "các", "mẫu", "vật", "được", "thu", "thập", "ở", "vùng", "nước", "sâu", "đốm", "đen", "lớn", "từ", "gai", "vây", "lưng", "thứ", "tư", "trải", "dài", "đến", "gai", "thứ", "sáu", "cả", "cái", "có", "hai", "hàng", "đốm", "trắng", "ở", "phía", "trên" ]
nuelles là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 290 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "nuelles", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "rhône", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "phía", "đông", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "290", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
phyllonorycter haasi là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở pháp bồ đào nha và tây ban nha ấu trùng ăn cytisus balansae
[ "phyllonorycter", "haasi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "pháp", "bồ", "đào", "nha", "và", "tây", "ban", "nha", "ấu", "trùng", "ăn", "cytisus", "balansae" ]
valença do piauí tiểu vùng valença do piauí là một tiểu vùng thuộc bang piauí brasil tiều vùng này có diện tích 13424 km² dân số năm 2007 là 103179 người
[ "valença", "do", "piauí", "tiểu", "vùng", "valença", "do", "piauí", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "piauí", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "13424", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "103179", "người" ]
basavanahalli mysore basavanahalli là một làng thuộc tehsil mysore huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "basavanahalli", "mysore", "basavanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mysore", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
mandevilla congesta là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được kunth woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "mandevilla", "congesta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "kunth", "woodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
doignies == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "doignies", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
puebla là một trong 31 bang cùng với quận liên bang là 32 thực thể liên bang của méxico nó được chia thành 217 hạt thủ phủ là thành phố puebla puebla nằm ở đông-trung mexico bang được bao quanh bởi các bang veracruz về phía bắc và phía đông hidalgo mexico tlaxcala và morelos về phía tây guerrero và oaxaca về phía nam == liên kết == bullet government of the state of puebla bullet detailed puebla state map maps-of-mexico com bullet puebla judicial districts
[ "puebla", "là", "một", "trong", "31", "bang", "cùng", "với", "quận", "liên", "bang", "là", "32", "thực", "thể", "liên", "bang", "của", "méxico", "nó", "được", "chia", "thành", "217", "hạt", "thủ", "phủ", "là", "thành", "phố", "puebla", "puebla", "nằm", "ở", "đông-trung", "mexico", "bang", "được", "bao", "quanh", "bởi", "các", "bang", "veracruz", "về", "phía", "bắc", "và", "phía", "đông", "hidalgo", "mexico", "tlaxcala", "và", "morelos", "về", "phía", "tây", "guerrero", "và", "oaxaca", "về", "phía", "nam", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "government", "of", "the", "state", "of", "puebla", "bullet", "detailed", "puebla", "state", "map", "maps-of-mexico", "com", "bullet", "puebla", "judicial", "districts" ]
rosalie bertell 4 tháng 4 năm 1929 14 tháng 6 năm 2012 sinh tại buffalo new york hoa kỳ là người có 2 quốc tịch canada và hoa kỳ bà đã làm việc trong lãnh vực y tế môi trường từ năm 1970 == tiểu sử == từ năm 1969 tới 1978 bertell là nhà khoa học thâm niên nghiên cứu bệnh ung thư ở viện nghiên cứu ung thư roswell park bà cũng từng làm cố vấn cho ủy ban điều chỉnh hạt nhân nuclear regulatory commission của hoa kỳ cơ quan bảo vệ môi trường hoa kỳ environmental protection agency và cho bộ y tế canada bertell là chủ tịch của viện quốc tế quan tâm về y tế công cộng international institute of concern for public health từ năm 1987 tới 2004 bà đã sáng lập ủy ban y khoa quốc tế chernobyl international medical commission chernobyl năm 1996 và ủy ban y khoa quốc tế bhopal international medical commission bhopal năm 1994 năm 1983 được thưởng huy chương hans-adalbert schweigart của tổ chức world union for protection of life == tác phẩm == rosalie bertell đã xuất bản nhiều bài báo khoa học và là biên tập viên của báo international perspectives in public health bà đã viết các sách no immediate danger prognosis for a radioactive earth 1985 và planet earth the latest weapon of war 2000 == giải thưởng == rosalie bertell đã đoạt nhiều giải thưởng như bullet giải thưởng right livelihood bullet world federalist peace award bullet ontario premier s council on health bullet health innovator award bullet the united
[ "rosalie", "bertell", "4", "tháng", "4", "năm", "1929", "14", "tháng", "6", "năm", "2012", "sinh", "tại", "buffalo", "new", "york", "hoa", "kỳ", "là", "người", "có", "2", "quốc", "tịch", "canada", "và", "hoa", "kỳ", "bà", "đã", "làm", "việc", "trong", "lãnh", "vực", "y", "tế", "môi", "trường", "từ", "năm", "1970", "==", "tiểu", "sử", "==", "từ", "năm", "1969", "tới", "1978", "bertell", "là", "nhà", "khoa", "học", "thâm", "niên", "nghiên", "cứu", "bệnh", "ung", "thư", "ở", "viện", "nghiên", "cứu", "ung", "thư", "roswell", "park", "bà", "cũng", "từng", "làm", "cố", "vấn", "cho", "ủy", "ban", "điều", "chỉnh", "hạt", "nhân", "nuclear", "regulatory", "commission", "của", "hoa", "kỳ", "cơ", "quan", "bảo", "vệ", "môi", "trường", "hoa", "kỳ", "environmental", "protection", "agency", "và", "cho", "bộ", "y", "tế", "canada", "bertell", "là", "chủ", "tịch", "của", "viện", "quốc", "tế", "quan", "tâm", "về", "y", "tế", "công", "cộng", "international", "institute", "of", "concern", "for", "public", "health", "từ", "năm", "1987", "tới", "2004", "bà", "đã", "sáng", "lập", "ủy", "ban", "y", "khoa", "quốc", "tế", "chernobyl", "international", "medical", "commission", "chernobyl", "năm", "1996", "và", "ủy", "ban", "y", "khoa", "quốc", "tế", "bhopal", "international", "medical", "commission", "bhopal", "năm", "1994", "năm", "1983", "được", "thưởng", "huy", "chương", "hans-adalbert", "schweigart", "của", "tổ", "chức", "world", "union", "for", "protection", "of", "life", "==", "tác", "phẩm", "==", "rosalie", "bertell", "đã", "xuất", "bản", "nhiều", "bài", "báo", "khoa", "học", "và", "là", "biên", "tập", "viên", "của", "báo", "international", "perspectives", "in", "public", "health", "bà", "đã", "viết", "các", "sách", "no", "immediate", "danger", "prognosis", "for", "a", "radioactive", "earth", "1985", "và", "planet", "earth", "the", "latest", "weapon", "of", "war", "2000", "==", "giải", "thưởng", "==", "rosalie", "bertell", "đã", "đoạt", "nhiều", "giải", "thưởng", "như", "bullet", "giải", "thưởng", "right", "livelihood", "bullet", "world", "federalist", "peace", "award", "bullet", "ontario", "premier", "s", "council", "on", "health", "bullet", "health", "innovator", "award", "bullet", "the", "united" ]
vellozia barbata là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được goethart henrard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "vellozia", "barbata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "goethart", "henrard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
gà bang trới còn gọi là gà trới là một giống gà bản địa của việt nam có nguồn gốc tại khu vực của làng bang thuộc xã thống nhất và làng trới ở xã lê lợi thành phố hạ long tỉnh quảng ninh ngày nay giống gà này được nuôi tập trung nhiều ở các xã thống nhất lê lợi sơn dương đồng lâm vũ oai là một giống gà bản địa xuất hiện từ rất lâu ở địa phương này gà bang trới thích nghi cao ít bị dịch bệnh và cho ra thịt trứng rất thơm và rất ngon == đặc điểm == đặc điểm đặc trưng của giống gà bang trới là chân rất nhỏ và ngắn da chân màu vàng ươm khi mới nở gà có một vệt lông màu đen kéo dài từ đầu cho tới tận đuôi xung quanh lông có màu vàng gà trưởng thành có thân hình săn chắc ngực nở mình dài phần lớn đều có chỏm lông đầu chỏm lông râu nằm ở dưới cằm nuôi chăn thả tự nhiên 7 8 tháng mới được xuất thịt khối lượng tối đa chỉ đạt 2 2 5 kg con với gà mái và trên 3 kg con đối với gà trống nuôi sinh sản cho sản lượng trứng đạt 15-25 quả năm == xem thêm == bullet nhân thuần lưu giữ bảo tồn giống gà bang trới báo quảng ninh bullet hội thảo nhân thuần lưu giữ bảo tồn giống gà bang trới bullet quảng ninh giống gà bang trới bị lai tạp mai một
[ "gà", "bang", "trới", "còn", "gọi", "là", "gà", "trới", "là", "một", "giống", "gà", "bản", "địa", "của", "việt", "nam", "có", "nguồn", "gốc", "tại", "khu", "vực", "của", "làng", "bang", "thuộc", "xã", "thống", "nhất", "và", "làng", "trới", "ở", "xã", "lê", "lợi", "thành", "phố", "hạ", "long", "tỉnh", "quảng", "ninh", "ngày", "nay", "giống", "gà", "này", "được", "nuôi", "tập", "trung", "nhiều", "ở", "các", "xã", "thống", "nhất", "lê", "lợi", "sơn", "dương", "đồng", "lâm", "vũ", "oai", "là", "một", "giống", "gà", "bản", "địa", "xuất", "hiện", "từ", "rất", "lâu", "ở", "địa", "phương", "này", "gà", "bang", "trới", "thích", "nghi", "cao", "ít", "bị", "dịch", "bệnh", "và", "cho", "ra", "thịt", "trứng", "rất", "thơm", "và", "rất", "ngon", "==", "đặc", "điểm", "==", "đặc", "điểm", "đặc", "trưng", "của", "giống", "gà", "bang", "trới", "là", "chân", "rất", "nhỏ", "và", "ngắn", "da", "chân", "màu", "vàng", "ươm", "khi", "mới", "nở", "gà", "có", "một", "vệt", "lông", "màu", "đen", "kéo", "dài", "từ", "đầu", "cho", "tới", "tận", "đuôi", "xung", "quanh", "lông", "có", "màu", "vàng", "gà", "trưởng", "thành", "có", "thân", "hình", "săn", "chắc", "ngực", "nở", "mình", "dài", "phần", "lớn", "đều", "có", "chỏm", "lông", "đầu", "chỏm", "lông", "râu", "nằm", "ở", "dưới", "cằm", "nuôi", "chăn", "thả", "tự", "nhiên", "7", "8", "tháng", "mới", "được", "xuất", "thịt", "khối", "lượng", "tối", "đa", "chỉ", "đạt", "2", "2", "5", "kg", "con", "với", "gà", "mái", "và", "trên", "3", "kg", "con", "đối", "với", "gà", "trống", "nuôi", "sinh", "sản", "cho", "sản", "lượng", "trứng", "đạt", "15-25", "quả", "năm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "nhân", "thuần", "lưu", "giữ", "bảo", "tồn", "giống", "gà", "bang", "trới", "báo", "quảng", "ninh", "bullet", "hội", "thảo", "nhân", "thuần", "lưu", "giữ", "bảo", "tồn", "giống", "gà", "bang", "trới", "bullet", "quảng", "ninh", "giống", "gà", "bang", "trới", "bị", "lai", "tạp", "mai", "một" ]
plestiodon marginatus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được hallowell mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "plestiodon", "marginatus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "hallowell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
biến động có thể dẫn đến sự hiểu biết về bản chất của nhiễu loạn mật độ ban đầu do sự phụ thuộc định kỳ của mật độ phổ nhiễu loạn vào bước sóng khối lượng là đặc thù của nhiễu loạn đáng tin cậy các thí nghiệm cmb hiện đã thấy thang đo đặc biệt này trong các phép đo nhiệt độ và phân cực các quan sát cấu trúc quy mô lớn đã thấy quy mô này trong các phép đo phân cụm thiên hà với yakov b zel dovich tại viện toán học ứng dụng moscow ông đã đề xuất cái được gọi là hiệu ứng sunyaev-zel dovich do electron liên quan đến gas trong cụm thiên hà đang phân tán bức xạ nền vi sóng vũ trụ sunyaev và nikolay i shakura đã phát triển mô hình của bồi tụ vào các lỗ đen từ đĩa và ông đã đề xuất một chữ ký cho bức xạ x từ vật chất xoắn vào lỗ đen ông đã hợp tác trong các nghiên cứu quan trọng về vũ trụ sơ khai bao gồm sự tái hợp hydro và sự hình thành bức xạ nền vi sóng vũ trụ ông lãnh đạo nhóm vận hành đài quan sát tia x gắn liền với mô-đun kauge-1 của mir trạm vũ trụ và cũng là granat quay quanh đài quan sát tia x kant đã thực hiện phát hiện tia x đầu tiên từ siêu tân tinh vào năm 1987 nhóm của ông hiện đang chuẩn bị dự án
[ "biến", "động", "có", "thể", "dẫn", "đến", "sự", "hiểu", "biết", "về", "bản", "chất", "của", "nhiễu", "loạn", "mật", "độ", "ban", "đầu", "do", "sự", "phụ", "thuộc", "định", "kỳ", "của", "mật", "độ", "phổ", "nhiễu", "loạn", "vào", "bước", "sóng", "khối", "lượng", "là", "đặc", "thù", "của", "nhiễu", "loạn", "đáng", "tin", "cậy", "các", "thí", "nghiệm", "cmb", "hiện", "đã", "thấy", "thang", "đo", "đặc", "biệt", "này", "trong", "các", "phép", "đo", "nhiệt", "độ", "và", "phân", "cực", "các", "quan", "sát", "cấu", "trúc", "quy", "mô", "lớn", "đã", "thấy", "quy", "mô", "này", "trong", "các", "phép", "đo", "phân", "cụm", "thiên", "hà", "với", "yakov", "b", "zel", "dovich", "tại", "viện", "toán", "học", "ứng", "dụng", "moscow", "ông", "đã", "đề", "xuất", "cái", "được", "gọi", "là", "hiệu", "ứng", "sunyaev-zel", "dovich", "do", "electron", "liên", "quan", "đến", "gas", "trong", "cụm", "thiên", "hà", "đang", "phân", "tán", "bức", "xạ", "nền", "vi", "sóng", "vũ", "trụ", "sunyaev", "và", "nikolay", "i", "shakura", "đã", "phát", "triển", "mô", "hình", "của", "bồi", "tụ", "vào", "các", "lỗ", "đen", "từ", "đĩa", "và", "ông", "đã", "đề", "xuất", "một", "chữ", "ký", "cho", "bức", "xạ", "x", "từ", "vật", "chất", "xoắn", "vào", "lỗ", "đen", "ông", "đã", "hợp", "tác", "trong", "các", "nghiên", "cứu", "quan", "trọng", "về", "vũ", "trụ", "sơ", "khai", "bao", "gồm", "sự", "tái", "hợp", "hydro", "và", "sự", "hình", "thành", "bức", "xạ", "nền", "vi", "sóng", "vũ", "trụ", "ông", "lãnh", "đạo", "nhóm", "vận", "hành", "đài", "quan", "sát", "tia", "x", "gắn", "liền", "với", "mô-đun", "kauge-1", "của", "mir", "trạm", "vũ", "trụ", "và", "cũng", "là", "granat", "quay", "quanh", "đài", "quan", "sát", "tia", "x", "kant", "đã", "thực", "hiện", "phát", "hiện", "tia", "x", "đầu", "tiên", "từ", "siêu", "tân", "tinh", "vào", "năm", "1987", "nhóm", "của", "ông", "hiện", "đang", "chuẩn", "bị", "dự", "án" ]
setúbal là khu tự quản thuộc quận setúbal bồ đào nha khu vực tự quản có tổng diện tích 230 km² và tổng dân số 118 696 người còn thành phố có dân số 89 303 người trong thời kỳ của al-andalus thành phố được biết đến với tên shetúbar tiếng ả rập شطوبر trong thế kỷ 19 cảng được gọi là saint ubes trong tiếng anh và saint-yves trong tiếng pháp ngày lễ của thành phố là 15 tháng 9 đánh dấu ngày vào năm 1860 vua pedro v của bồ đào nha chính thức công nhận setúbal là một thành phố
[ "setúbal", "là", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "quận", "setúbal", "bồ", "đào", "nha", "khu", "vực", "tự", "quản", "có", "tổng", "diện", "tích", "230", "km²", "và", "tổng", "dân", "số", "118", "696", "người", "còn", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "89", "303", "người", "trong", "thời", "kỳ", "của", "al-andalus", "thành", "phố", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "shetúbar", "tiếng", "ả", "rập", "شطوبر", "trong", "thế", "kỷ", "19", "cảng", "được", "gọi", "là", "saint", "ubes", "trong", "tiếng", "anh", "và", "saint-yves", "trong", "tiếng", "pháp", "ngày", "lễ", "của", "thành", "phố", "là", "15", "tháng", "9", "đánh", "dấu", "ngày", "vào", "năm", "1860", "vua", "pedro", "v", "của", "bồ", "đào", "nha", "chính", "thức", "công", "nhận", "setúbal", "là", "một", "thành", "phố" ]
tetralonia labrosa là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1911
[ "tetralonia", "labrosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
lindsaea cambodgensis là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lindsaea", "cambodgensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lindsaeaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
" Ophiophagus hannah " thuộc về chi " Ophiophagus " đơn diện , họ Elapidae ( họ rắn hổ ) . Trong khi hầu hết những loài rắn hổ mang khác là thành viên thuộc chi Naja . Loài này được phân biệt với các loài hổ mang khác dựa theo kích thước và mang cổ .
[ "\"", "Ophiophagus", "hannah", "\"", "thuộc", "về", "chi", "\"", "Ophiophagus", "\"", "đơn", "diện", ",", "họ", "Elapidae", "(", "họ", "rắn", "hổ", ")", ".", "Trong", "khi", "hầu", "hết", "những", "loài", "rắn", "hổ", "mang", "khác", "là", "thành", "viên", "thuộc", "chi", "Naja", ".", "Loài", "này", "được", "phân", "biệt", "với", "các", "loài", "hổ", "mang", "khác", "dựa", "theo", "kích", "thước", "và", "mang", "cổ", "." ]
khánh phong chữ hán 庆封 -538 tcn là tướng quốc nước tề thời xuân thu trong lịch sử trung quốc ông đã thao túng chính sự nước tề một thời gian và cuối cùng bị diệt cả gia tộc == diệt thôi trữ == khánh phong vốn là đại phu nước tề ông xuất hiện trong sử ký từ khi tề cảnh công lên ngôi năm 548 tcn đại phu thôi trữ giết chết tề trang công lập tề cảnh công lên ngôi và mời khánh phong cùng dự triều chính hai người chuyên quyền muốn chèn ép các quan nước tề bắt họ thề theo mình án anh không chịu theo chỉ thề trung thành với nước tề và vua tề khánh phong định giết án anh nhưng thôi trữ cản lại vì án anh rất có uy tín với người trong nước thôi trữ được phong làm tướng quốc khánh phong mưu trừ thôi trữ để một mình chuyên quyền thôi trữ có hai con lớn là thôi thành và thôi cương là con người vợ cả mẹ của thành và cương qua đời thôi trữ lấy vợ thứ sinh ra con nhỏ là thôi minh thôi trữ yêu thôi minh định lập minh kế vị hai người con lớn là thôi thành thôi cương bất bình do bị những người cùng phe thôi minh là vô cữu và đông quách yển bức bách thôi thành và thôi cương sợ hãi chạy sang nhà khánh phong cầu cứu khánh phong theo lời lư bồ miết nhân nhà họ thôi
[ "khánh", "phong", "chữ", "hán", "庆封", "-538", "tcn", "là", "tướng", "quốc", "nước", "tề", "thời", "xuân", "thu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "đã", "thao", "túng", "chính", "sự", "nước", "tề", "một", "thời", "gian", "và", "cuối", "cùng", "bị", "diệt", "cả", "gia", "tộc", "==", "diệt", "thôi", "trữ", "==", "khánh", "phong", "vốn", "là", "đại", "phu", "nước", "tề", "ông", "xuất", "hiện", "trong", "sử", "ký", "từ", "khi", "tề", "cảnh", "công", "lên", "ngôi", "năm", "548", "tcn", "đại", "phu", "thôi", "trữ", "giết", "chết", "tề", "trang", "công", "lập", "tề", "cảnh", "công", "lên", "ngôi", "và", "mời", "khánh", "phong", "cùng", "dự", "triều", "chính", "hai", "người", "chuyên", "quyền", "muốn", "chèn", "ép", "các", "quan", "nước", "tề", "bắt", "họ", "thề", "theo", "mình", "án", "anh", "không", "chịu", "theo", "chỉ", "thề", "trung", "thành", "với", "nước", "tề", "và", "vua", "tề", "khánh", "phong", "định", "giết", "án", "anh", "nhưng", "thôi", "trữ", "cản", "lại", "vì", "án", "anh", "rất", "có", "uy", "tín", "với", "người", "trong", "nước", "thôi", "trữ", "được", "phong", "làm", "tướng", "quốc", "khánh", "phong", "mưu", "trừ", "thôi", "trữ", "để", "một", "mình", "chuyên", "quyền", "thôi", "trữ", "có", "hai", "con", "lớn", "là", "thôi", "thành", "và", "thôi", "cương", "là", "con", "người", "vợ", "cả", "mẹ", "của", "thành", "và", "cương", "qua", "đời", "thôi", "trữ", "lấy", "vợ", "thứ", "sinh", "ra", "con", "nhỏ", "là", "thôi", "minh", "thôi", "trữ", "yêu", "thôi", "minh", "định", "lập", "minh", "kế", "vị", "hai", "người", "con", "lớn", "là", "thôi", "thành", "thôi", "cương", "bất", "bình", "do", "bị", "những", "người", "cùng", "phe", "thôi", "minh", "là", "vô", "cữu", "và", "đông", "quách", "yển", "bức", "bách", "thôi", "thành", "và", "thôi", "cương", "sợ", "hãi", "chạy", "sang", "nhà", "khánh", "phong", "cầu", "cứu", "khánh", "phong", "theo", "lời", "lư", "bồ", "miết", "nhân", "nhà", "họ", "thôi" ]
seydlitz tàu tuần dương đức seydlitz là một tàu tuần dương hạng nặng được chế tạo cho hải quân đức quốc xã trong chiến tranh thế giới thứ hai là chiếc thứ tư thuộc lớp admiral hipper nhưng chưa bao giờ hoàn tất seydlitz được đặt lườn vào ngày 29 tháng 12 năm 1936 tại xưởng tàu deschimag ở bremen và nó được hạ thủy vào ngày 19 tháng 1 năm 1939 con tàu này được đặt theo tên của danh tướng friedrich wilhelm von seydlitz vị anh hùng kỵ binh kiệt xuất của nước phổ năm xưa chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ chiếc tàu tuần dương mới chỉ hoàn tất được hai phần ba liên xô từng bày tỏ ý định muốn mua nó cùng với con tàu chị em lützow vốn cũng chưa hoàn tất nhưng yêu cầu này đã bị từ chối do chương trình chế tạo hải quân được chuyển sự ưu tiên sang việc đóng tàu ngầm công việc đối với con tàu bị trì hoãn kéo dài đến tháng 8 năm 1942 khi đã hoàn tất được 90% người ta quyết định cải biến nó thành một tàu sân bay việc này đòi hỏi phải tái cấu trúc một cách đáng kể và sự khan hiếm nguyên vật liệu đã khiến mọi công việc phải ngừng lại vào tháng 1 năm 1943 seydlitz được cho kéo đến königsberg nơi nó bị đánh đắm vào ngày 10 tháng 4 năm 1945 sau chiến tranh được liên xô cho nổi trở
[ "seydlitz", "tàu", "tuần", "dương", "đức", "seydlitz", "là", "một", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "được", "chế", "tạo", "cho", "hải", "quân", "đức", "quốc", "xã", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "là", "chiếc", "thứ", "tư", "thuộc", "lớp", "admiral", "hipper", "nhưng", "chưa", "bao", "giờ", "hoàn", "tất", "seydlitz", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1936", "tại", "xưởng", "tàu", "deschimag", "ở", "bremen", "và", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "19", "tháng", "1", "năm", "1939", "con", "tàu", "này", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "danh", "tướng", "friedrich", "wilhelm", "von", "seydlitz", "vị", "anh", "hùng", "kỵ", "binh", "kiệt", "xuất", "của", "nước", "phổ", "năm", "xưa", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "bùng", "nổ", "chiếc", "tàu", "tuần", "dương", "mới", "chỉ", "hoàn", "tất", "được", "hai", "phần", "ba", "liên", "xô", "từng", "bày", "tỏ", "ý", "định", "muốn", "mua", "nó", "cùng", "với", "con", "tàu", "chị", "em", "lützow", "vốn", "cũng", "chưa", "hoàn", "tất", "nhưng", "yêu", "cầu", "này", "đã", "bị", "từ", "chối", "do", "chương", "trình", "chế", "tạo", "hải", "quân", "được", "chuyển", "sự", "ưu", "tiên", "sang", "việc", "đóng", "tàu", "ngầm", "công", "việc", "đối", "với", "con", "tàu", "bị", "trì", "hoãn", "kéo", "dài", "đến", "tháng", "8", "năm", "1942", "khi", "đã", "hoàn", "tất", "được", "90%", "người", "ta", "quyết", "định", "cải", "biến", "nó", "thành", "một", "tàu", "sân", "bay", "việc", "này", "đòi", "hỏi", "phải", "tái", "cấu", "trúc", "một", "cách", "đáng", "kể", "và", "sự", "khan", "hiếm", "nguyên", "vật", "liệu", "đã", "khiến", "mọi", "công", "việc", "phải", "ngừng", "lại", "vào", "tháng", "1", "năm", "1943", "seydlitz", "được", "cho", "kéo", "đến", "königsberg", "nơi", "nó", "bị", "đánh", "đắm", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1945", "sau", "chiến", "tranh", "được", "liên", "xô", "cho", "nổi", "trở" ]
quy nhơn là một thành phố lớn ven biển vùng duyên hải nam trung bộ việt nam và là trung tâm kinh tế chính trị văn hóa khoa học kỹ thuật và du lịch của tỉnh bình định việt nam trước khi thuộc về việt nam quy nhơn từng là đất của người champa nên xung quanh thành phố hiện vẫn tồn tại nhiều di tích chăm sau năm 1975 quy nhơn thành thị xã tỉnh lỵ trực thuộc tỉnh nghĩa bình rồi chính thức trở thành thành phố vào năm 1986 đến năm 1989 thì trở thành tỉnh lị của bình định cho đến nay với sự phát triển không ngừng của mình quy nhơn đã được thủ tướng chính phủ công nhận là đô thị loại i trực thuộc tỉnh vào năm 2010 được bình chọn là điểm đến hàng đầu đông nam á bởi tạp chí du lịch rough guides của anh vào năm 2015 và lọt vào top 20 điểm đến hàng đầu thế giới năm 2020 do hostelworld xếp hạng == địa lý == === vị trí === thành phố quy nhơn nằm ở phía đông nam và là địa phương cửa ngõ phía nam tỉnh bình định có vị trí địa lý bullet phía đông giáp biển đông bullet phía tây giáp huyện tuy phước và huyện vân canh bullet phía bắc giáp huyện tuy phước và huyện phù cát bullet phía nam giáp thị xã sông cầu tỉnh phú yên quy nhơn nằm trong phạm vi tọa độ từ 13°36 b đến 13°54 b từ 109°06 đ đến 109°22 đ
[ "quy", "nhơn", "là", "một", "thành", "phố", "lớn", "ven", "biển", "vùng", "duyên", "hải", "nam", "trung", "bộ", "việt", "nam", "và", "là", "trung", "tâm", "kinh", "tế", "chính", "trị", "văn", "hóa", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "và", "du", "lịch", "của", "tỉnh", "bình", "định", "việt", "nam", "trước", "khi", "thuộc", "về", "việt", "nam", "quy", "nhơn", "từng", "là", "đất", "của", "người", "champa", "nên", "xung", "quanh", "thành", "phố", "hiện", "vẫn", "tồn", "tại", "nhiều", "di", "tích", "chăm", "sau", "năm", "1975", "quy", "nhơn", "thành", "thị", "xã", "tỉnh", "lỵ", "trực", "thuộc", "tỉnh", "nghĩa", "bình", "rồi", "chính", "thức", "trở", "thành", "thành", "phố", "vào", "năm", "1986", "đến", "năm", "1989", "thì", "trở", "thành", "tỉnh", "lị", "của", "bình", "định", "cho", "đến", "nay", "với", "sự", "phát", "triển", "không", "ngừng", "của", "mình", "quy", "nhơn", "đã", "được", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "công", "nhận", "là", "đô", "thị", "loại", "i", "trực", "thuộc", "tỉnh", "vào", "năm", "2010", "được", "bình", "chọn", "là", "điểm", "đến", "hàng", "đầu", "đông", "nam", "á", "bởi", "tạp", "chí", "du", "lịch", "rough", "guides", "của", "anh", "vào", "năm", "2015", "và", "lọt", "vào", "top", "20", "điểm", "đến", "hàng", "đầu", "thế", "giới", "năm", "2020", "do", "hostelworld", "xếp", "hạng", "==", "địa", "lý", "==", "===", "vị", "trí", "===", "thành", "phố", "quy", "nhơn", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "và", "là", "địa", "phương", "cửa", "ngõ", "phía", "nam", "tỉnh", "bình", "định", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "biển", "đông", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "huyện", "tuy", "phước", "và", "huyện", "vân", "canh", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "huyện", "tuy", "phước", "và", "huyện", "phù", "cát", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "thị", "xã", "sông", "cầu", "tỉnh", "phú", "yên", "quy", "nhơn", "nằm", "trong", "phạm", "vi", "tọa", "độ", "từ", "13°36", "b", "đến", "13°54", "b", "từ", "109°06", "đ", "đến", "109°22", "đ" ]