text
stringlengths
1
7.22k
words
list
năm 2001 áp suất barometric cao nhất 750 mét tại agata ở evenk okrug tự trị nga 66 ° 53 n 93 ° 28 e độ cao 261 m 856 ft vào ngày 31 tháng 12 năm 19 008 88 hpa 32 005 inhg sự kỳ thị là do những giả định có vấn đề liên quan đến việc giảm mực nước biển từ độ cao biển chết nơi thấp nhất trên trái đất ở 430 m 1 410 ft dưới mực nước biển có áp suất không khí điển hình cao tương ứng là 1065 hpa áp suất không khí thấp nhất không bao giờ đo được là 870 hpa 0 858 atm 25 69 inhg thiết lập vào ngày 12 tháng 10 năm 1979 trong thời điểm typhoon point ở thái bình dương đo lường được dựa trên một quan sát cụ thể được thực hiện từ một máy bay trinh sát == áp suất theo độ sâu nước == một bầu khí quyển 101 325 kpa hoặc 14 7 psi cũng là áp lực gây ra bởi trọng lượng của một cột nước ngọt khoảng xấp xỉ 10 3 m 33 8 ft như vậy một thợ lặn dưới nước 10 3 m trải nghiệm áp suất khoảng 2 bầu khí quyển 1 atm không khí cộng với 1 atm nước ngược lại 10 3 m là chiều cao tối đa mà nước có thể được tăng lên bằng cách sử dụng hút trong các điều kiện khí quyển tiêu chuẩn áp suất thấp như đường ống dẫn khí tự nhiên đôi khi được chỉ định bằng inch nước thường được viết là w c cột nước
[ "năm", "2001", "áp", "suất", "barometric", "cao", "nhất", "750", "mét", "tại", "agata", "ở", "evenk", "okrug", "tự", "trị", "nga", "66", "°", "53", "n", "93", "°", "28", "e", "độ", "cao", "261", "m", "856", "ft", "vào", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "19", "008", "88", "hpa", "32", "005", "inhg", "sự", "kỳ", "thị", "là", "do", "những", "giả", "định", "có", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "việc", "giảm", "mực", "nước", "biển", "từ", "độ", "cao", "biển", "chết", "nơi", "thấp", "nhất", "trên", "trái", "đất", "ở", "430", "m", "1", "410", "ft", "dưới", "mực", "nước", "biển", "có", "áp", "suất", "không", "khí", "điển", "hình", "cao", "tương", "ứng", "là", "1065", "hpa", "áp", "suất", "không", "khí", "thấp", "nhất", "không", "bao", "giờ", "đo", "được", "là", "870", "hpa", "0", "858", "atm", "25", "69", "inhg", "thiết", "lập", "vào", "ngày", "12", "tháng", "10", "năm", "1979", "trong", "thời", "điểm", "typhoon", "point", "ở", "thái", "bình", "dương", "đo", "lường", "được", "dựa", "trên", "một", "quan", "sát", "cụ", "thể", "được", "thực", "hiện", "từ", "một", "máy", "bay", "trinh", "sát", "==", "áp", "suất", "theo", "độ", "sâu", "nước", "==", "một", "bầu", "khí", "quyển", "101", "325", "kpa", "hoặc", "14", "7", "psi", "cũng", "là", "áp", "lực", "gây", "ra", "bởi", "trọng", "lượng", "của", "một", "cột", "nước", "ngọt", "khoảng", "xấp", "xỉ", "10", "3", "m", "33", "8", "ft", "như", "vậy", "một", "thợ", "lặn", "dưới", "nước", "10", "3", "m", "trải", "nghiệm", "áp", "suất", "khoảng", "2", "bầu", "khí", "quyển", "1", "atm", "không", "khí", "cộng", "với", "1", "atm", "nước", "ngược", "lại", "10", "3", "m", "là", "chiều", "cao", "tối", "đa", "mà", "nước", "có", "thể", "được", "tăng", "lên", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "hút", "trong", "các", "điều", "kiện", "khí", "quyển", "tiêu", "chuẩn", "áp", "suất", "thấp", "như", "đường", "ống", "dẫn", "khí", "tự", "nhiên", "đôi", "khi", "được", "chỉ", "định", "bằng", "inch", "nước", "thường", "được", "viết", "là", "w", "c", "cột", "nước" ]
sympherobius hainanus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang liu miêu tả năm 2002
[ "sympherobius", "hainanus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "liu", "miêu", "tả", "năm", "2002" ]
vic gundotra vivek vic gundotra sinh ngày 14 tháng 6 năm 1968 tại ấn độ là một doanh nhân sinh ra tại ấn độ người từng là phó chủ tịch của công ty google cho đến ngày 24 tháng 4 năm 2014 trước khi gia nhập google ông là một nhà quản lý chung tại microsoft == sự nghiệp == gundotra gia nhập microsoft vào năm 1991 và trở thành giám đốc truyền bá platform nhiệm vụ của ông bao gồm thúc đẩy microsoft api và giúp phát triển một chiến lược cho dịch vụ trực tuyến windows live nhằm cạnh tranh với các phần mềm ứng dụng trên web của google năm 2003 gundotra đã có tên trong tạp chí technology review của viện công nghệ massachusetts với tư cách là một trong 100 nhà sáng tạo hàng đầu thế giới dưới 35 tuổi vì những đóng góp về net framework cho microsoft gundotra gia nhập google vào tháng 6 năm 2007 ông giữ trách nhiệm như là phó chủ tịch về xã hội bao gồm mạng xã hội của google và dịch vụ nhận dạng google+ nhiều người tin rằng ông là người đứng sau google+ và cũng chính là người chịu trách nhiệm cho việc loại bỏ các tính năng gây tranh cãi của google reader ngoài google+ ông được ghi nhận rộng rãi cho những đóng góp của mình cho google maps và google i o ngày 24 tháng 4 năm 2014 gundotra tuyên bố từ chức khỏi google sau gần 8 năm cống hiến
[ "vic", "gundotra", "vivek", "vic", "gundotra", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "1968", "tại", "ấn", "độ", "là", "một", "doanh", "nhân", "sinh", "ra", "tại", "ấn", "độ", "người", "từng", "là", "phó", "chủ", "tịch", "của", "công", "ty", "google", "cho", "đến", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "2014", "trước", "khi", "gia", "nhập", "google", "ông", "là", "một", "nhà", "quản", "lý", "chung", "tại", "microsoft", "==", "sự", "nghiệp", "==", "gundotra", "gia", "nhập", "microsoft", "vào", "năm", "1991", "và", "trở", "thành", "giám", "đốc", "truyền", "bá", "platform", "nhiệm", "vụ", "của", "ông", "bao", "gồm", "thúc", "đẩy", "microsoft", "api", "và", "giúp", "phát", "triển", "một", "chiến", "lược", "cho", "dịch", "vụ", "trực", "tuyến", "windows", "live", "nhằm", "cạnh", "tranh", "với", "các", "phần", "mềm", "ứng", "dụng", "trên", "web", "của", "google", "năm", "2003", "gundotra", "đã", "có", "tên", "trong", "tạp", "chí", "technology", "review", "của", "viện", "công", "nghệ", "massachusetts", "với", "tư", "cách", "là", "một", "trong", "100", "nhà", "sáng", "tạo", "hàng", "đầu", "thế", "giới", "dưới", "35", "tuổi", "vì", "những", "đóng", "góp", "về", "net", "framework", "cho", "microsoft", "gundotra", "gia", "nhập", "google", "vào", "tháng", "6", "năm", "2007", "ông", "giữ", "trách", "nhiệm", "như", "là", "phó", "chủ", "tịch", "về", "xã", "hội", "bao", "gồm", "mạng", "xã", "hội", "của", "google", "và", "dịch", "vụ", "nhận", "dạng", "google+", "nhiều", "người", "tin", "rằng", "ông", "là", "người", "đứng", "sau", "google+", "và", "cũng", "chính", "là", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "cho", "việc", "loại", "bỏ", "các", "tính", "năng", "gây", "tranh", "cãi", "của", "google", "reader", "ngoài", "google+", "ông", "được", "ghi", "nhận", "rộng", "rãi", "cho", "những", "đóng", "góp", "của", "mình", "cho", "google", "maps", "và", "google", "i", "o", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "2014", "gundotra", "tuyên", "bố", "từ", "chức", "khỏi", "google", "sau", "gần", "8", "năm", "cống", "hiến" ]
giáo hoàng alexanđê iii alexanđê iii latinh alexander iii là vị giáo hoàng thứ 170 của giáo hội công giáo theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử giáo hoàng năm 1159 và ở ngôi giáo hoàng trong 21 năm 11 tháng 23 ngày niên giám tòa thánh năm 2003 xác định ông đắc cử giáo hoàng ngày 7 tháng 9 năm 1159 ngày khai mạc chức vụ mục tử đoàn chiên chúa là ngày 20 tháng 9 và ngày kết thúc triều đại của ông là ngày 30 tháng 8 năm 1181 == trước khi trở thành giáo hoàng == giáo hoàng alexander iii sinh tại siena ý vào khoảng năm 1105 với tên thật là roland bandinelli sau khi học giáo luật ở đại học bôlôgna ông giảng dạy môn này tại đây và sau đó tại pisa ông đã soạn quyển stroma hay summa magistri rolandi một trong những chú giải decretum gratiani sắc lệnh gratianô tháng 10 năm 1150 giáo hoàng êugêniô iii bổ nhiệm ông làm hồng y phó tế nhà thờ thánh côma và đamianô sau đó ông trở thành hồng y linh mục nhà thờ thánh marcô có lẽ vào thời kỳ này ông đã soạn quyền sentences châm ngôn của ông dựa trên introductio ad theologiam dẫn nhập thần học của pierre abélard năm 1153 ông trở thành chưởng ấn của giáo hội và là người dẫn dắt các hồng y chống lại hoàng đế friedrich i của đế quốc la mã thần thánh được bầu năm 1152 là người muốn mở
[ "giáo", "hoàng", "alexanđê", "iii", "alexanđê", "iii", "latinh", "alexander", "iii", "là", "vị", "giáo", "hoàng", "thứ", "170", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "theo", "niên", "giám", "tòa", "thánh", "năm", "1806", "thì", "ông", "đắc", "cử", "giáo", "hoàng", "năm", "1159", "và", "ở", "ngôi", "giáo", "hoàng", "trong", "21", "năm", "11", "tháng", "23", "ngày", "niên", "giám", "tòa", "thánh", "năm", "2003", "xác", "định", "ông", "đắc", "cử", "giáo", "hoàng", "ngày", "7", "tháng", "9", "năm", "1159", "ngày", "khai", "mạc", "chức", "vụ", "mục", "tử", "đoàn", "chiên", "chúa", "là", "ngày", "20", "tháng", "9", "và", "ngày", "kết", "thúc", "triều", "đại", "của", "ông", "là", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "1181", "==", "trước", "khi", "trở", "thành", "giáo", "hoàng", "==", "giáo", "hoàng", "alexander", "iii", "sinh", "tại", "siena", "ý", "vào", "khoảng", "năm", "1105", "với", "tên", "thật", "là", "roland", "bandinelli", "sau", "khi", "học", "giáo", "luật", "ở", "đại", "học", "bôlôgna", "ông", "giảng", "dạy", "môn", "này", "tại", "đây", "và", "sau", "đó", "tại", "pisa", "ông", "đã", "soạn", "quyển", "stroma", "hay", "summa", "magistri", "rolandi", "một", "trong", "những", "chú", "giải", "decretum", "gratiani", "sắc", "lệnh", "gratianô", "tháng", "10", "năm", "1150", "giáo", "hoàng", "êugêniô", "iii", "bổ", "nhiệm", "ông", "làm", "hồng", "y", "phó", "tế", "nhà", "thờ", "thánh", "côma", "và", "đamianô", "sau", "đó", "ông", "trở", "thành", "hồng", "y", "linh", "mục", "nhà", "thờ", "thánh", "marcô", "có", "lẽ", "vào", "thời", "kỳ", "này", "ông", "đã", "soạn", "quyền", "sentences", "châm", "ngôn", "của", "ông", "dựa", "trên", "introductio", "ad", "theologiam", "dẫn", "nhập", "thần", "học", "của", "pierre", "abélard", "năm", "1153", "ông", "trở", "thành", "chưởng", "ấn", "của", "giáo", "hội", "và", "là", "người", "dẫn", "dắt", "các", "hồng", "y", "chống", "lại", "hoàng", "đế", "friedrich", "i", "của", "đế", "quốc", "la", "mã", "thần", "thánh", "được", "bầu", "năm", "1152", "là", "người", "muốn", "mở" ]
meta merianopsis là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi meta meta merianopsis được miêu tả năm 1910 bởi tullgren
[ "meta", "merianopsis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "meta", "meta", "merianopsis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1910", "bởi", "tullgren" ]
antitype suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "antitype", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sinh vật nhân thực còn gọi là sinh vật nhân chuẩn sinh vật nhân điển hình hoặc sinh vật có nhân chính thức danh pháp eukaryota hay eukarya là một sinh vật gồm các tế bào phức tạp trong đó vật liệu di truyền được sắp đặt trong nhân có màng bao bọc eukaryote là chữ latin có nghĩa là có nhân thật sự sinh vật nhân thực gồm có động vật thực vật và nấm hầu hết chúng là sinh vật đa bào cũng như các nhóm đa dạng khác được gọi chung là nguyên sinh vật đa số là sinh vật đơn bào bao gồm động vật nguyên sinh và thực vật nguyên sinh trái lại các sinh vật khác chẳng hạn như vi khuẩn không có nhân và các cấu trúc tế bào phức tạp khác những sinh vật như thế được gọi là sinh vật tiền nhân hoặc sinh vật nhân sơ prokaryote sinh vật nhân thực có cùng một nguồn gốc và thường được xếp thành một siêu giới hoặc vực domain các sinh vật này thường lớn gấp 10 lần về kích thước so với sinh vật nhân sơ do đó gấp khoảng 1000 lần về thể tích điểm khác biệt quan trọng giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là tế bào nhân thực có các xoang tế bào được chia nhỏ do các lớp màng tế bào để thực hiện các hoạt động trao đổi chất riêng biệt trong đó điều tiến bộ nhất
[ "sinh", "vật", "nhân", "thực", "còn", "gọi", "là", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "sinh", "vật", "nhân", "điển", "hình", "hoặc", "sinh", "vật", "có", "nhân", "chính", "thức", "danh", "pháp", "eukaryota", "hay", "eukarya", "là", "một", "sinh", "vật", "gồm", "các", "tế", "bào", "phức", "tạp", "trong", "đó", "vật", "liệu", "di", "truyền", "được", "sắp", "đặt", "trong", "nhân", "có", "màng", "bao", "bọc", "eukaryote", "là", "chữ", "latin", "có", "nghĩa", "là", "có", "nhân", "thật", "sự", "sinh", "vật", "nhân", "thực", "gồm", "có", "động", "vật", "thực", "vật", "và", "nấm", "hầu", "hết", "chúng", "là", "sinh", "vật", "đa", "bào", "cũng", "như", "các", "nhóm", "đa", "dạng", "khác", "được", "gọi", "chung", "là", "nguyên", "sinh", "vật", "đa", "số", "là", "sinh", "vật", "đơn", "bào", "bao", "gồm", "động", "vật", "nguyên", "sinh", "và", "thực", "vật", "nguyên", "sinh", "trái", "lại", "các", "sinh", "vật", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "vi", "khuẩn", "không", "có", "nhân", "và", "các", "cấu", "trúc", "tế", "bào", "phức", "tạp", "khác", "những", "sinh", "vật", "như", "thế", "được", "gọi", "là", "sinh", "vật", "tiền", "nhân", "hoặc", "sinh", "vật", "nhân", "sơ", "prokaryote", "sinh", "vật", "nhân", "thực", "có", "cùng", "một", "nguồn", "gốc", "và", "thường", "được", "xếp", "thành", "một", "siêu", "giới", "hoặc", "vực", "domain", "các", "sinh", "vật", "này", "thường", "lớn", "gấp", "10", "lần", "về", "kích", "thước", "so", "với", "sinh", "vật", "nhân", "sơ", "do", "đó", "gấp", "khoảng", "1000", "lần", "về", "thể", "tích", "điểm", "khác", "biệt", "quan", "trọng", "giữa", "sinh", "vật", "nhân", "sơ", "và", "sinh", "vật", "nhân", "thực", "là", "tế", "bào", "nhân", "thực", "có", "các", "xoang", "tế", "bào", "được", "chia", "nhỏ", "do", "các", "lớp", "màng", "tế", "bào", "để", "thực", "hiện", "các", "hoạt", "động", "trao", "đổi", "chất", "riêng", "biệt", "trong", "đó", "điều", "tiến", "bộ", "nhất" ]
ra hoặc đã tích hợp vào sill không giống các đặc điểm tương tự trên trái đất và sao hỏa những chỗ lõm đó nói chung không nằm ở trên đỉnh của các núi lửa hình khiên và thường to lớn hơn với đường kính trung bình 41 km 25 dặm vùng lõm lớn nhất là loki patera có đường kính 202 km 126 dặm dù cơ chế hình thành có như thế nào thì hình thái và sự phân bố của nhiều vùng lõm cho thấy những đặc điểm đó về mặt kết cấu là có kiểm soát với ít nhất một nửa được bao quanh bởi các phay đứt đoạn hay những ngọn núi những nơi có đặc điểm này thường là các điểm phun trào núi lửa hoặc từ các dòng dung nham trải dài trên bề mặt paterae như tại điểm phun trào ở gish bar patera năm 2001 hay ở hình thức một hồ dung nham các hồ dung nham trên io thường có hoặc một lớp vỏ dung nham liên tục đảo ngược như tại hồ pele hoặc một vỏ đảo ngược theo chu kỳ như tại hồ loki các dòng dung nham thể hiện một kiểu địa hình núi lửa chính khác trên io macma phun trào lên bề mặt từ các miệng phun ở đáy paterae hay trên các đồng bằng từ các vết nứt tạo ra các dòng dung nham phồng phức hợp tương tự như những dòng nhung nham được quan sát thấy tại kilauea ở hawaii những hình
[ "ra", "hoặc", "đã", "tích", "hợp", "vào", "sill", "không", "giống", "các", "đặc", "điểm", "tương", "tự", "trên", "trái", "đất", "và", "sao", "hỏa", "những", "chỗ", "lõm", "đó", "nói", "chung", "không", "nằm", "ở", "trên", "đỉnh", "của", "các", "núi", "lửa", "hình", "khiên", "và", "thường", "to", "lớn", "hơn", "với", "đường", "kính", "trung", "bình", "41", "km", "25", "dặm", "vùng", "lõm", "lớn", "nhất", "là", "loki", "patera", "có", "đường", "kính", "202", "km", "126", "dặm", "dù", "cơ", "chế", "hình", "thành", "có", "như", "thế", "nào", "thì", "hình", "thái", "và", "sự", "phân", "bố", "của", "nhiều", "vùng", "lõm", "cho", "thấy", "những", "đặc", "điểm", "đó", "về", "mặt", "kết", "cấu", "là", "có", "kiểm", "soát", "với", "ít", "nhất", "một", "nửa", "được", "bao", "quanh", "bởi", "các", "phay", "đứt", "đoạn", "hay", "những", "ngọn", "núi", "những", "nơi", "có", "đặc", "điểm", "này", "thường", "là", "các", "điểm", "phun", "trào", "núi", "lửa", "hoặc", "từ", "các", "dòng", "dung", "nham", "trải", "dài", "trên", "bề", "mặt", "paterae", "như", "tại", "điểm", "phun", "trào", "ở", "gish", "bar", "patera", "năm", "2001", "hay", "ở", "hình", "thức", "một", "hồ", "dung", "nham", "các", "hồ", "dung", "nham", "trên", "io", "thường", "có", "hoặc", "một", "lớp", "vỏ", "dung", "nham", "liên", "tục", "đảo", "ngược", "như", "tại", "hồ", "pele", "hoặc", "một", "vỏ", "đảo", "ngược", "theo", "chu", "kỳ", "như", "tại", "hồ", "loki", "các", "dòng", "dung", "nham", "thể", "hiện", "một", "kiểu", "địa", "hình", "núi", "lửa", "chính", "khác", "trên", "io", "macma", "phun", "trào", "lên", "bề", "mặt", "từ", "các", "miệng", "phun", "ở", "đáy", "paterae", "hay", "trên", "các", "đồng", "bằng", "từ", "các", "vết", "nứt", "tạo", "ra", "các", "dòng", "dung", "nham", "phồng", "phức", "hợp", "tương", "tự", "như", "những", "dòng", "nhung", "nham", "được", "quan", "sát", "thấy", "tại", "kilauea", "ở", "hawaii", "những", "hình" ]
tỷ lệ hoàn vốn nội bộ irr là một tỉ lệ lợi nhuận được sử dụng trong lập ngân sách vốn để đo lường và so sánh các lợi nhuận đầu tư nó cũng được gọi là tỷ lệ hoàn vốn dòng tiền chiết khấu dcfror hoặc tỷ lệ hoàn vốn ror trong bối cảnh tiết kiệm và cho vay irr còn được gọi là lãi suất hiệu quả thuật ngữ nội bộ đề cập đến thực tế tính toán của nó không kết hợp các yếu tố môi trường ví dụ lãi suất hoặc lạm phát == định nghĩa == tỷ lệ hoàn vốn nội bộ trên một đầu tư hoặc dự án là tỷ lệ hoàn vốn kết hợp hiệu quả hàng năm hoặc tỷ lệ hoàn vốn làm cho giá trị hiện tại ròng của tất cả các dòng tiền cả dương và âm từ một đầu tư cụ thể bằng không cụ thể hơn irr của một khoản đầu tư là tỉ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng của các chi phí dòng tiền âm đầu tư bằng giá trị hiện tại ròng của các lợi ích dòng tiền dương đầu tư tỷ lệ hoàn vốn nội bộ thường được sử dụng để đánh giá mức độ cần thiết của đầu tư hoặc dự án tỷ lệ hoàn vốn nội bộ của một dự án càng cao mong muốn để thực hiện dự án càng nhiều giả sử tất cả các dự án yêu cầu cùng một số tiền đầu
[ "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "nội", "bộ", "irr", "là", "một", "tỉ", "lệ", "lợi", "nhuận", "được", "sử", "dụng", "trong", "lập", "ngân", "sách", "vốn", "để", "đo", "lường", "và", "so", "sánh", "các", "lợi", "nhuận", "đầu", "tư", "nó", "cũng", "được", "gọi", "là", "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "dòng", "tiền", "chiết", "khấu", "dcfror", "hoặc", "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "ror", "trong", "bối", "cảnh", "tiết", "kiệm", "và", "cho", "vay", "irr", "còn", "được", "gọi", "là", "lãi", "suất", "hiệu", "quả", "thuật", "ngữ", "nội", "bộ", "đề", "cập", "đến", "thực", "tế", "tính", "toán", "của", "nó", "không", "kết", "hợp", "các", "yếu", "tố", "môi", "trường", "ví", "dụ", "lãi", "suất", "hoặc", "lạm", "phát", "==", "định", "nghĩa", "==", "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "nội", "bộ", "trên", "một", "đầu", "tư", "hoặc", "dự", "án", "là", "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "kết", "hợp", "hiệu", "quả", "hàng", "năm", "hoặc", "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "làm", "cho", "giá", "trị", "hiện", "tại", "ròng", "của", "tất", "cả", "các", "dòng", "tiền", "cả", "dương", "và", "âm", "từ", "một", "đầu", "tư", "cụ", "thể", "bằng", "không", "cụ", "thể", "hơn", "irr", "của", "một", "khoản", "đầu", "tư", "là", "tỉ", "lệ", "chiết", "khấu", "mà", "tại", "đó", "giá", "trị", "hiện", "tại", "ròng", "của", "các", "chi", "phí", "dòng", "tiền", "âm", "đầu", "tư", "bằng", "giá", "trị", "hiện", "tại", "ròng", "của", "các", "lợi", "ích", "dòng", "tiền", "dương", "đầu", "tư", "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "nội", "bộ", "thường", "được", "sử", "dụng", "để", "đánh", "giá", "mức", "độ", "cần", "thiết", "của", "đầu", "tư", "hoặc", "dự", "án", "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "nội", "bộ", "của", "một", "dự", "án", "càng", "cao", "mong", "muốn", "để", "thực", "hiện", "dự", "án", "càng", "nhiều", "giả", "sử", "tất", "cả", "các", "dự", "án", "yêu", "cầu", "cùng", "một", "số", "tiền", "đầu" ]
brahmakulam là một thị trấn thống kê census town của quận thrissur thuộc bang kerala ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ brahmakulam có dân số 13 026 người phái nam chiếm 47% tổng số dân và phái nữ chiếm 53% brahmakulam có tỷ lệ 85% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 86% và tỷ lệ cho phái nữ là 83% tại brahmakulam 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "brahmakulam", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "thrissur", "thuộc", "bang", "kerala", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "brahmakulam", "có", "dân", "số", "13", "026", "người", "phái", "nam", "chiếm", "47%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "53%", "brahmakulam", "có", "tỷ", "lệ", "85%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "86%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "83%", "tại", "brahmakulam", "11%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
năng một con chim sẽ nhận ra diều hâu sớm hơn và cảnh báo cả nhóm bằng cách bay đi săn mồi theo nhóm cho phép kẻ săn mồi hạ gục con mồi lớn hơn cũng như con mồi có thể chạy nhanh hơn kẻ săn mồi nhưng có thể bị bắt bởi một cuộc phục kích sự hiện diện của nhiều kẻ săn mồi cũng gây ra sự hoảng sợ cho các nhóm con mồi thường khiến chúng bỏ chạy theo các hướng khác nhau khiến những kẻ săn mồi dễ dàng tìm ra mục tiêu kiếm ăn theo nhóm cũng có một số lợi ích chống động vật ăn thịt việc trở thành một phần của nhóm làm giảm nguy cơ bị tấn công của một cá thể vì càng có nhiều thành viên trong nhóm xác suất cá thể đó trở thành nạn nhân càng thấp việc chia nhóm có thể làm giảm khả năng bắt mồi của kẻ săn mồi việc pha loãng nguy cơ ăn thịt chỉ xảy ra nếu các nhóm động vật không dễ bị tấn công hơn các cá thể thường thì các nhóm lớn dễ bị động vật ăn thịt hơn nên việc chia nhóm có thể làm tăng nguy cơ bị tấn công cá acara cichlid xanh aequidens pulcher chọn các bãi cá bảy màu poecilia reticulate để tấn công dựa trên mức độ dễ thấy của chúng thích các bãi biển lớn hơn hoặc có nhiều chuyển động hơn kiếm ăn theo nhóm đòi hỏi sự
[ "năng", "một", "con", "chim", "sẽ", "nhận", "ra", "diều", "hâu", "sớm", "hơn", "và", "cảnh", "báo", "cả", "nhóm", "bằng", "cách", "bay", "đi", "săn", "mồi", "theo", "nhóm", "cho", "phép", "kẻ", "săn", "mồi", "hạ", "gục", "con", "mồi", "lớn", "hơn", "cũng", "như", "con", "mồi", "có", "thể", "chạy", "nhanh", "hơn", "kẻ", "săn", "mồi", "nhưng", "có", "thể", "bị", "bắt", "bởi", "một", "cuộc", "phục", "kích", "sự", "hiện", "diện", "của", "nhiều", "kẻ", "săn", "mồi", "cũng", "gây", "ra", "sự", "hoảng", "sợ", "cho", "các", "nhóm", "con", "mồi", "thường", "khiến", "chúng", "bỏ", "chạy", "theo", "các", "hướng", "khác", "nhau", "khiến", "những", "kẻ", "săn", "mồi", "dễ", "dàng", "tìm", "ra", "mục", "tiêu", "kiếm", "ăn", "theo", "nhóm", "cũng", "có", "một", "số", "lợi", "ích", "chống", "động", "vật", "ăn", "thịt", "việc", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "nhóm", "làm", "giảm", "nguy", "cơ", "bị", "tấn", "công", "của", "một", "cá", "thể", "vì", "càng", "có", "nhiều", "thành", "viên", "trong", "nhóm", "xác", "suất", "cá", "thể", "đó", "trở", "thành", "nạn", "nhân", "càng", "thấp", "việc", "chia", "nhóm", "có", "thể", "làm", "giảm", "khả", "năng", "bắt", "mồi", "của", "kẻ", "săn", "mồi", "việc", "pha", "loãng", "nguy", "cơ", "ăn", "thịt", "chỉ", "xảy", "ra", "nếu", "các", "nhóm", "động", "vật", "không", "dễ", "bị", "tấn", "công", "hơn", "các", "cá", "thể", "thường", "thì", "các", "nhóm", "lớn", "dễ", "bị", "động", "vật", "ăn", "thịt", "hơn", "nên", "việc", "chia", "nhóm", "có", "thể", "làm", "tăng", "nguy", "cơ", "bị", "tấn", "công", "cá", "acara", "cichlid", "xanh", "aequidens", "pulcher", "chọn", "các", "bãi", "cá", "bảy", "màu", "poecilia", "reticulate", "để", "tấn", "công", "dựa", "trên", "mức", "độ", "dễ", "thấy", "của", "chúng", "thích", "các", "bãi", "biển", "lớn", "hơn", "hoặc", "có", "nhiều", "chuyển", "động", "hơn", "kiếm", "ăn", "theo", "nhóm", "đòi", "hỏi", "sự" ]
staelia vestita là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "staelia", "vestita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
[2019]< nowiki> bullet okawa reiko meiji gakuin review international regional studies 2014 bullet kiernan ben 2008 the pol pot regime race power and genocide in cambodia under the khmer rouge 1975-79 third edition new haven and london yale university press bullet collins william 2009 cham muslims ethnic groups of cambodia phnom penh center for advanced studies 2009 bullet eng kok-thay 2013 rutgers the state university of new jersey bullet mohamad zain musa nik hassan shuhaimi nik abdul rahman zuliskandar ramli adnan jusoh consequences of the 1858 malay-cham rebellion in cambodia malaysian journal of history politics strategic studies vol 40 2 december 2013 44-74 school of history politics strategy ukm issn 2180-0251 electronic 0126-5644 paper bullet geoff wade translator southeast asia in the ming shi-lu an open access resource singapore asia research institute and the singapore e-press national university of singapore the chinese sources on cambodia during this period bullet mohamed effendy bin abdul hamid 2006 understanding the cham identity in mainland southeast asia contending views sojourn journal of social issues in southeast asia vol 21 no 2 dynamics of the local october 2006 pp 230–253 24 pages bullet jean-michel filippi 2011 the long tragedy of cham history the phnom penh post bullet scupin raymond 2007 cham muslims of thailand a haven of security in mainland southeast asia institute of muslim minority affairs journal volume 10 1989 issue 2 bullet nicolas weber exploring cam narrative sources for history of the cam diaspora of cambodia nalanda-sriwijaya centre working paper no 17 feb 2015 <nowiki>http www iseas edu sg nsc nowiki>documents working_papers nscwps017 pdf bullet mohamed effendy bin abdul hamid 2008-02-28 revisiting cham ethnic
[ "[2019]<", "nowiki>", "bullet", "okawa", "reiko", "meiji", "gakuin", "review", "international", "regional", "studies", "2014", "bullet", "kiernan", "ben", "2008", "the", "pol", "pot", "regime", "race", "power", "and", "genocide", "in", "cambodia", "under", "the", "khmer", "rouge", "1975-79", "third", "edition", "new", "haven", "and", "london", "yale", "university", "press", "bullet", "collins", "william", "2009", "cham", "muslims", "ethnic", "groups", "of", "cambodia", "phnom", "penh", "center", "for", "advanced", "studies", "2009", "bullet", "eng", "kok-thay", "2013", "rutgers", "the", "state", "university", "of", "new", "jersey", "bullet", "mohamad", "zain", "musa", "nik", "hassan", "shuhaimi", "nik", "abdul", "rahman", "zuliskandar", "ramli", "adnan", "jusoh", "consequences", "of", "the", "1858", "malay-cham", "rebellion", "in", "cambodia", "malaysian", "journal", "of", "history", "politics", "strategic", "studies", "vol", "40", "2", "december", "2013", "44-74", "school", "of", "history", "politics", "strategy", "ukm", "issn", "2180-0251", "electronic", "0126-5644", "paper", "bullet", "geoff", "wade", "translator", "southeast", "asia", "in", "the", "ming", "shi-lu", "an", "open", "access", "resource", "singapore", "asia", "research", "institute", "and", "the", "singapore", "e-press", "national", "university", "of", "singapore", "the", "chinese", "sources", "on", "cambodia", "during", "this", "period", "bullet", "mohamed", "effendy", "bin", "abdul", "hamid", "2006", "understanding", "the", "cham", "identity", "in", "mainland", "southeast", "asia", "contending", "views", "sojourn", "journal", "of", "social", "issues", "in", "southeast", "asia", "vol", "21", "no", "2", "dynamics", "of", "the", "local", "october", "2006", "pp", "230–253", "24", "pages", "bullet", "jean-michel", "filippi", "2011", "the", "long", "tragedy", "of", "cham", "history", "the", "phnom", "penh", "post", "bullet", "scupin", "raymond", "2007", "cham", "muslims", "of", "thailand", "a", "haven", "of", "security", "in", "mainland", "southeast", "asia", "institute", "of", "muslim", "minority", "affairs", "journal", "volume", "10", "1989", "issue", "2", "bullet", "nicolas", "weber", "exploring", "cam", "narrative", "sources", "for", "history", "of", "the", "cam", "diaspora", "of", "cambodia", "nalanda-sriwijaya", "centre", "working", "paper", "no", "17", "feb", "2015", "<nowiki>http", "www", "iseas", "edu", "sg", "nsc", "nowiki>documents", "working_papers", "nscwps017", "pdf", "bullet", "mohamed", "effendy", "bin", "abdul", "hamid", "2008-02-28", "revisiting", "cham", "ethnic" ]
leucania bipuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "bipuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
caraipa jaramilloi là một loài thực vật có hoa thuộc họ clusiaceae loài này chỉ có ở peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 caraipa jaramilloi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
[ "caraipa", "jaramilloi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "clusiaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "peru", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "caraipa", "jaramilloi", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
vấn với đài chân lý á châu nhân sự kiện này nói về việc chính quyền hà nội bác bỏ việc bổ nhiệm tước vị hồng y cho tổng giám mục phạm minh mẫn linh mục nghị cho rằng có thỏa thuận giữa chính quyền việt nam với tòa thánh về bổ nhiệm giám mục tổng giám mục và hồng y nhưng thông tin từ nhân viên ngoại giao vatican bác bỏ thỏa thuận này với tước vị hồng y ông cho rằng việc vinh thăng tước hồng y với tổng giám mục mẫn là do tòa thánh không sắp xếp được nhân sự để nhận tước vị hồng y ở tòa tổng giám mục hà nội ông cho rằng thông qua quyết định này vị thế của tòa tổng giám mục thành phố hồ chí minh tăng cao vì là một tòa hồng y thể hiện được sức sống đạo công giáo ở miền nam việt nam linh mục nghị cho rằng nghi lễ nhận tước vị chỉ là hình thức trong khi thực tế vị thế của tân hồng y đã rất lớn ông đánh giá việc chính quyền việt nam từ chối cho tổng giám mục mẫn tham gia lễ nhận tước vị thể hiện cho thế giới nhận thấy đường lối ngoại giao chưa tế nhị linh mục trần công nghị cho rằng hồng y mẫn thăng tiến rất nhanh chỉ trong mười năm được tấn phong giám mục tiếp quản chức tổng giám mục và được thăng hồng y nhận được tin
[ "vấn", "với", "đài", "chân", "lý", "á", "châu", "nhân", "sự", "kiện", "này", "nói", "về", "việc", "chính", "quyền", "hà", "nội", "bác", "bỏ", "việc", "bổ", "nhiệm", "tước", "vị", "hồng", "y", "cho", "tổng", "giám", "mục", "phạm", "minh", "mẫn", "linh", "mục", "nghị", "cho", "rằng", "có", "thỏa", "thuận", "giữa", "chính", "quyền", "việt", "nam", "với", "tòa", "thánh", "về", "bổ", "nhiệm", "giám", "mục", "tổng", "giám", "mục", "và", "hồng", "y", "nhưng", "thông", "tin", "từ", "nhân", "viên", "ngoại", "giao", "vatican", "bác", "bỏ", "thỏa", "thuận", "này", "với", "tước", "vị", "hồng", "y", "ông", "cho", "rằng", "việc", "vinh", "thăng", "tước", "hồng", "y", "với", "tổng", "giám", "mục", "mẫn", "là", "do", "tòa", "thánh", "không", "sắp", "xếp", "được", "nhân", "sự", "để", "nhận", "tước", "vị", "hồng", "y", "ở", "tòa", "tổng", "giám", "mục", "hà", "nội", "ông", "cho", "rằng", "thông", "qua", "quyết", "định", "này", "vị", "thế", "của", "tòa", "tổng", "giám", "mục", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tăng", "cao", "vì", "là", "một", "tòa", "hồng", "y", "thể", "hiện", "được", "sức", "sống", "đạo", "công", "giáo", "ở", "miền", "nam", "việt", "nam", "linh", "mục", "nghị", "cho", "rằng", "nghi", "lễ", "nhận", "tước", "vị", "chỉ", "là", "hình", "thức", "trong", "khi", "thực", "tế", "vị", "thế", "của", "tân", "hồng", "y", "đã", "rất", "lớn", "ông", "đánh", "giá", "việc", "chính", "quyền", "việt", "nam", "từ", "chối", "cho", "tổng", "giám", "mục", "mẫn", "tham", "gia", "lễ", "nhận", "tước", "vị", "thể", "hiện", "cho", "thế", "giới", "nhận", "thấy", "đường", "lối", "ngoại", "giao", "chưa", "tế", "nhị", "linh", "mục", "trần", "công", "nghị", "cho", "rằng", "hồng", "y", "mẫn", "thăng", "tiến", "rất", "nhanh", "chỉ", "trong", "mười", "năm", "được", "tấn", "phong", "giám", "mục", "tiếp", "quản", "chức", "tổng", "giám", "mục", "và", "được", "thăng", "hồng", "y", "nhận", "được", "tin" ]
cấp dịch vụ điện thoại == phiên bản thay thế cho các bốt điện thoại == khoảng thời gian một phần ba cuối cùng của thế kỷ 20 điện thoại thẻ được gắn lên tường hay các bốt ngày càng trở nên phổ biến chúng thường thay thế cho những chiếc bốt điện thoại kiểu cũ == xem thêm == bullet cột điện thoại hay hộp gọi điện bullet điểm truy cập wi-fi bullet quầy tương tác bullet buồng điện thoại kx vương quốc anh bullet bốt điện thoại đỏ vương quốc anh bullet buồng điện thoại mojave hoa kỳ bullet điện thoại thẻ hay điện thoại trả tiền bullet bốt gác cảnh sát hay bốt gác công an == liên kết ngoài == bullet payphonebox index of payphone numbers and photographs of payphones in unusual or famous places around the world
[ "cấp", "dịch", "vụ", "điện", "thoại", "==", "phiên", "bản", "thay", "thế", "cho", "các", "bốt", "điện", "thoại", "==", "khoảng", "thời", "gian", "một", "phần", "ba", "cuối", "cùng", "của", "thế", "kỷ", "20", "điện", "thoại", "thẻ", "được", "gắn", "lên", "tường", "hay", "các", "bốt", "ngày", "càng", "trở", "nên", "phổ", "biến", "chúng", "thường", "thay", "thế", "cho", "những", "chiếc", "bốt", "điện", "thoại", "kiểu", "cũ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cột", "điện", "thoại", "hay", "hộp", "gọi", "điện", "bullet", "điểm", "truy", "cập", "wi-fi", "bullet", "quầy", "tương", "tác", "bullet", "buồng", "điện", "thoại", "kx", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "bốt", "điện", "thoại", "đỏ", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "buồng", "điện", "thoại", "mojave", "hoa", "kỳ", "bullet", "điện", "thoại", "thẻ", "hay", "điện", "thoại", "trả", "tiền", "bullet", "bốt", "gác", "cảnh", "sát", "hay", "bốt", "gác", "công", "an", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "payphonebox", "index", "of", "payphone", "numbers", "and", "photographs", "of", "payphones", "in", "unusual", "or", "famous", "places", "around", "the", "world" ]
của barca tấn công họ hùa nhau ném đá vào xe bus chở real madrid họ nguyền rủa đội bóng hoàng gia là kẻ bẩn thỉu và đáng phải chịu thất bại nhục nhã trước bilbao kể từ hôm đó mối hận giữa real madrid và barca càng được khơi sâu mối hận thù giữa 2 đội càng lúc càng nghiêm trọng và nó đã trở thành chồng chất khi cảnh sát của chế độ độc tài francisco franco bắt tống giam chủ tịch josep sunyol của barca năm 1936 do những nhạy cảm trong vấn đề chính trị kể từ đó barca luôn bị xem là cái gai trong mắt của chế độ franco và thường xuyên bị xử ép đặc biệt sau khi real madrid cướp tay trên của đội bóng xứ catalan tiền đạo lừng danh alfredo di stefano 2 đội chính thức tuyên bố mối quan hệ thù địch với barca là phe của người catalan còn real madrid thuộc về phe của franco khái niệm el clásico cũng bắt đầu xuất hiện ở thời kỳ này năm 2000 mối quan hệ của real madrid và barcelona ngày một căng thẳng khi florentino pérez đã cài điều khoản mua luis figo cầu thủ xuất sắc nhất bên phía barca thời bấy giờ do khi ấy tại tây ban nha mỗi cầu thủ đề có một điều khoản giải phóng hợp đồng buộc câu lạc bộ chủ quản phải đồng ý phá vỡ khi figo về với real các cđv barca liền đốt áo đấu
[ "của", "barca", "tấn", "công", "họ", "hùa", "nhau", "ném", "đá", "vào", "xe", "bus", "chở", "real", "madrid", "họ", "nguyền", "rủa", "đội", "bóng", "hoàng", "gia", "là", "kẻ", "bẩn", "thỉu", "và", "đáng", "phải", "chịu", "thất", "bại", "nhục", "nhã", "trước", "bilbao", "kể", "từ", "hôm", "đó", "mối", "hận", "giữa", "real", "madrid", "và", "barca", "càng", "được", "khơi", "sâu", "mối", "hận", "thù", "giữa", "2", "đội", "càng", "lúc", "càng", "nghiêm", "trọng", "và", "nó", "đã", "trở", "thành", "chồng", "chất", "khi", "cảnh", "sát", "của", "chế", "độ", "độc", "tài", "francisco", "franco", "bắt", "tống", "giam", "chủ", "tịch", "josep", "sunyol", "của", "barca", "năm", "1936", "do", "những", "nhạy", "cảm", "trong", "vấn", "đề", "chính", "trị", "kể", "từ", "đó", "barca", "luôn", "bị", "xem", "là", "cái", "gai", "trong", "mắt", "của", "chế", "độ", "franco", "và", "thường", "xuyên", "bị", "xử", "ép", "đặc", "biệt", "sau", "khi", "real", "madrid", "cướp", "tay", "trên", "của", "đội", "bóng", "xứ", "catalan", "tiền", "đạo", "lừng", "danh", "alfredo", "di", "stefano", "2", "đội", "chính", "thức", "tuyên", "bố", "mối", "quan", "hệ", "thù", "địch", "với", "barca", "là", "phe", "của", "người", "catalan", "còn", "real", "madrid", "thuộc", "về", "phe", "của", "franco", "khái", "niệm", "el", "clásico", "cũng", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "ở", "thời", "kỳ", "này", "năm", "2000", "mối", "quan", "hệ", "của", "real", "madrid", "và", "barcelona", "ngày", "một", "căng", "thẳng", "khi", "florentino", "pérez", "đã", "cài", "điều", "khoản", "mua", "luis", "figo", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "bên", "phía", "barca", "thời", "bấy", "giờ", "do", "khi", "ấy", "tại", "tây", "ban", "nha", "mỗi", "cầu", "thủ", "đề", "có", "một", "điều", "khoản", "giải", "phóng", "hợp", "đồng", "buộc", "câu", "lạc", "bộ", "chủ", "quản", "phải", "đồng", "ý", "phá", "vỡ", "khi", "figo", "về", "với", "real", "các", "cđv", "barca", "liền", "đốt", "áo", "đấu" ]
plicisyrinx plicata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "plicisyrinx", "plicata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
prionispa lucida là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1917
[ "prionispa", "lucida", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gestro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1917" ]
vlčatín là một làng thuộc huyện třebíč vùng vysočina cộng hòa séc
[ "vlčatín", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "třebíč", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
dendrochilum longirachis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "dendrochilum", "longirachis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
clanculus corallinus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "clanculus", "corallinus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
là nhạt da bò trắng cổ có màu nâu sẫm trên phần lưng với nốt sần tròn các phần dưới là màu be trắng mống mắt là màu đen bao quanh bởi một vòng trắng môi trường sống của loài này là đầm lầy ruộng bậc thang và hồ nước nhỏ == sinh sản == một ổ có thể có 8-14 quả trứng và nó có thể có ba thời kỳ sinh sản trong một năm kích thước của trứng là 30 × 20mm và trọng lượng có thể đạt tới tám đến mười gram các con non đầu tiên nở ra sau ba tháng con cuối cùng sau bốn tháng khi chúng nở chúng có kích thước 28 × 20mm và chúng có những đốm vàng trên yếm mà trở nên sẫm hơn theo thời gian cho đến khi yếm gần như màu đen sau một vài tuần trong giai đoạn phát triển màu sắc trở nên trắng hơn cho đến khi cuối cùng chúng đã đạt được màu sắc của rùa trưởng thành
[ "là", "nhạt", "da", "bò", "trắng", "cổ", "có", "màu", "nâu", "sẫm", "trên", "phần", "lưng", "với", "nốt", "sần", "tròn", "các", "phần", "dưới", "là", "màu", "be", "trắng", "mống", "mắt", "là", "màu", "đen", "bao", "quanh", "bởi", "một", "vòng", "trắng", "môi", "trường", "sống", "của", "loài", "này", "là", "đầm", "lầy", "ruộng", "bậc", "thang", "và", "hồ", "nước", "nhỏ", "==", "sinh", "sản", "==", "một", "ổ", "có", "thể", "có", "8-14", "quả", "trứng", "và", "nó", "có", "thể", "có", "ba", "thời", "kỳ", "sinh", "sản", "trong", "một", "năm", "kích", "thước", "của", "trứng", "là", "30", "×", "20mm", "và", "trọng", "lượng", "có", "thể", "đạt", "tới", "tám", "đến", "mười", "gram", "các", "con", "non", "đầu", "tiên", "nở", "ra", "sau", "ba", "tháng", "con", "cuối", "cùng", "sau", "bốn", "tháng", "khi", "chúng", "nở", "chúng", "có", "kích", "thước", "28", "×", "20mm", "và", "chúng", "có", "những", "đốm", "vàng", "trên", "yếm", "mà", "trở", "nên", "sẫm", "hơn", "theo", "thời", "gian", "cho", "đến", "khi", "yếm", "gần", "như", "màu", "đen", "sau", "một", "vài", "tuần", "trong", "giai", "đoạn", "phát", "triển", "màu", "sắc", "trở", "nên", "trắng", "hơn", "cho", "đến", "khi", "cuối", "cùng", "chúng", "đã", "đạt", "được", "màu", "sắc", "của", "rùa", "trưởng", "thành" ]
kibatalia blancoi là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được rolfe ex stapf merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "kibatalia", "blancoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "rolfe", "ex", "stapf", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
parameloe alatus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được denier miêu tả khoa học năm 1933
[ "parameloe", "alatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "denier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1933" ]
bị uốn cong đã buộc thủy thủ trên chiếc markgraf phải tắt động cơ bên mạn trái tốc độ của nó bị giảm còn cho dù nó vẫn ở lại vị trí trong hàng chiến trận không lâu sau 20 giờ 00 các thiết giáp hạm đức đối đầu với hải đội tuần dương nhẹ 2 markgraf chủ yếu sử dụng dàn pháo 15 cm vào lúc này nó đụng độ với chiếc agincourt bị bắn trúng một phát đạn pháo 12 inch lúc 20 giờ 14 phút quả đạn pháo không phát nổ mà chỉ vỡ ra khi va chạm vào lớp giáp hông dày 8 inch gây những hư hại nhẹ hai tấm thép 14 inch liền kề ngay bên dưới tấm thép giáp 8 inch bị đẩy lệnh nhẹ vào bên trong khiến bị tràn nước nhẹ hỏa lực mạnh từ phía hạm đội anh đã buộc scheer phải ra lệnh cho hạm đội chuyển hướng sự cơ động này đã làm đảo lộn thứ tự hàng của hạm đội do tốc độ bị giảm markgraf đổi hướng sớm trong một nỗ lực để duy trì vị trí của nó trong hàng chiến trận tuy nhiên điều này lại buộc grosser kurfürst rơi ra khỏi đội hình markgraf lui về phía sau kronprinz trong khi grosser kurfürst di chuyển lên phía trước để quay trở lại vị trí phía sau könig sau khi tách ra thành công khỏi lực lượng anh scheer chỉ thị cho hạm đội tổ chức thành đội hình di
[ "bị", "uốn", "cong", "đã", "buộc", "thủy", "thủ", "trên", "chiếc", "markgraf", "phải", "tắt", "động", "cơ", "bên", "mạn", "trái", "tốc", "độ", "của", "nó", "bị", "giảm", "còn", "cho", "dù", "nó", "vẫn", "ở", "lại", "vị", "trí", "trong", "hàng", "chiến", "trận", "không", "lâu", "sau", "20", "giờ", "00", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "đức", "đối", "đầu", "với", "hải", "đội", "tuần", "dương", "nhẹ", "2", "markgraf", "chủ", "yếu", "sử", "dụng", "dàn", "pháo", "15", "cm", "vào", "lúc", "này", "nó", "đụng", "độ", "với", "chiếc", "agincourt", "bị", "bắn", "trúng", "một", "phát", "đạn", "pháo", "12", "inch", "lúc", "20", "giờ", "14", "phút", "quả", "đạn", "pháo", "không", "phát", "nổ", "mà", "chỉ", "vỡ", "ra", "khi", "va", "chạm", "vào", "lớp", "giáp", "hông", "dày", "8", "inch", "gây", "những", "hư", "hại", "nhẹ", "hai", "tấm", "thép", "14", "inch", "liền", "kề", "ngay", "bên", "dưới", "tấm", "thép", "giáp", "8", "inch", "bị", "đẩy", "lệnh", "nhẹ", "vào", "bên", "trong", "khiến", "bị", "tràn", "nước", "nhẹ", "hỏa", "lực", "mạnh", "từ", "phía", "hạm", "đội", "anh", "đã", "buộc", "scheer", "phải", "ra", "lệnh", "cho", "hạm", "đội", "chuyển", "hướng", "sự", "cơ", "động", "này", "đã", "làm", "đảo", "lộn", "thứ", "tự", "hàng", "của", "hạm", "đội", "do", "tốc", "độ", "bị", "giảm", "markgraf", "đổi", "hướng", "sớm", "trong", "một", "nỗ", "lực", "để", "duy", "trì", "vị", "trí", "của", "nó", "trong", "hàng", "chiến", "trận", "tuy", "nhiên", "điều", "này", "lại", "buộc", "grosser", "kurfürst", "rơi", "ra", "khỏi", "đội", "hình", "markgraf", "lui", "về", "phía", "sau", "kronprinz", "trong", "khi", "grosser", "kurfürst", "di", "chuyển", "lên", "phía", "trước", "để", "quay", "trở", "lại", "vị", "trí", "phía", "sau", "könig", "sau", "khi", "tách", "ra", "thành", "công", "khỏi", "lực", "lượng", "anh", "scheer", "chỉ", "thị", "cho", "hạm", "đội", "tổ", "chức", "thành", "đội", "hình", "di" ]
phù đổng xã phù đổng là một xã thuộc huyện gia lâm thành phố hà nội việt nam == địa lý == xã phù đổng có diện tích 11 93 km² dân số năm 2022 là 14 170 người mật độ dân số đạt người km² là một xã rộng nằm bên bờ sông đuống với bạt ngàn những bãi chuối bãi ngô ngoài đê xã có ranh giới với rất nhiều xã phường bullet phía bắc giáp phường phù chẩn thị xã từ sơn tỉnh bắc ninh và các xã ninh hiệp xã đình xuyên bullet phía tây giáp với phường phúc lợi quận long biên và xã dương hà bullet phía nam bên kia sông đuống giáp ranh với các xã kim sơn xã phú thị xã đặng xá và xã cổ bi bullet phía đông giáp với xã trung mầu và xã lệ chi == hành chính == xã phù đổng gồm các thôn phù đổng phù dực và đổng viên trong các thôn lại chia ra thành các xóm đều có tên gọi riêng == lịch sử == bullet năm canh tuất 1490 vua lê thánh tông cho định lại bản đồ cả nước gồm 13 đạo xứ thừa tuyên sau gọi là xứ từ triều tây sơn tới đầu triều nguyễn đổi sang gọi là trấn theo đó xã phù đổng thuộc huyện tiên du trực thuộc phủ từ sơn trấn kinh bắc bullet năm 1831 vua minh mạng thực hiện cuộc cải cách hành chính thống nhất trong cả nước theo đó bãi bỏ cấp tổng trấn chuyển các trấn dinh thành tỉnh theo đó xã phù
[ "phù", "đổng", "xã", "phù", "đổng", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gia", "lâm", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "phù", "đổng", "có", "diện", "tích", "11", "93", "km²", "dân", "số", "năm", "2022", "là", "14", "170", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "người", "km²", "là", "một", "xã", "rộng", "nằm", "bên", "bờ", "sông", "đuống", "với", "bạt", "ngàn", "những", "bãi", "chuối", "bãi", "ngô", "ngoài", "đê", "xã", "có", "ranh", "giới", "với", "rất", "nhiều", "xã", "phường", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "phường", "phù", "chẩn", "thị", "xã", "từ", "sơn", "tỉnh", "bắc", "ninh", "và", "các", "xã", "ninh", "hiệp", "xã", "đình", "xuyên", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "với", "phường", "phúc", "lợi", "quận", "long", "biên", "và", "xã", "dương", "hà", "bullet", "phía", "nam", "bên", "kia", "sông", "đuống", "giáp", "ranh", "với", "các", "xã", "kim", "sơn", "xã", "phú", "thị", "xã", "đặng", "xá", "và", "xã", "cổ", "bi", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "với", "xã", "trung", "mầu", "và", "xã", "lệ", "chi", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "phù", "đổng", "gồm", "các", "thôn", "phù", "đổng", "phù", "dực", "và", "đổng", "viên", "trong", "các", "thôn", "lại", "chia", "ra", "thành", "các", "xóm", "đều", "có", "tên", "gọi", "riêng", "==", "lịch", "sử", "==", "bullet", "năm", "canh", "tuất", "1490", "vua", "lê", "thánh", "tông", "cho", "định", "lại", "bản", "đồ", "cả", "nước", "gồm", "13", "đạo", "xứ", "thừa", "tuyên", "sau", "gọi", "là", "xứ", "từ", "triều", "tây", "sơn", "tới", "đầu", "triều", "nguyễn", "đổi", "sang", "gọi", "là", "trấn", "theo", "đó", "xã", "phù", "đổng", "thuộc", "huyện", "tiên", "du", "trực", "thuộc", "phủ", "từ", "sơn", "trấn", "kinh", "bắc", "bullet", "năm", "1831", "vua", "minh", "mạng", "thực", "hiện", "cuộc", "cải", "cách", "hành", "chính", "thống", "nhất", "trong", "cả", "nước", "theo", "đó", "bãi", "bỏ", "cấp", "tổng", "trấn", "chuyển", "các", "trấn", "dinh", "thành", "tỉnh", "theo", "đó", "xã", "phù" ]
lưu chấn dân 1955- là một nhân vật chính trị của cộng hòa nhân dân trung hoa == tiểu sử và sự nghiệp == ông sinh vào tháng 8 năm 1955 tại tỉnh sơn tây trung quốc từ 1982 đến 1984 ông công tác tại vụ điều ước và pháp luật thuộc bộ ngoại giao trung quốc từ 1984 đến 1988 ông làm tùy viên đoàn đại biểu trung quốc thường trú tại liên hợp quốc rồi làm bí thư thứ ba từ 1988 đến 2003 ông trải qua nhiều chức vụ ở đoàn đại biểu trung quốc thường trú tại liên hợp quốc và ở vụ điều ước và pháp luật từ 2003 đến 2006 ông nắm giữ vị trí vụ trưởng vụ điều ước và pháp luật từ 2006 đến 2011 ông lần lượt làm phó đoàn đại biểu trung quốc thường trú ở liên hợp quốc rồi đại sứ đặc mệnh toàn quyền rồi trợ lý bộ trưởng bộ ngoại giao từ 2011 đến 2013 ông công tác tại văn phòng liên hợp quốc và nhiều tổ chức quốc tế tại thụy sĩ từ năm 2013 ông làm thứ trưởng bộ ngoại giao == liên kết ngoài == bullet trung ấn tiến hành đối thoại chiến lược lần thứ 6 vov vn
[ "lưu", "chấn", "dân", "1955-", "là", "một", "nhân", "vật", "chính", "trị", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "==", "tiểu", "sử", "và", "sự", "nghiệp", "==", "ông", "sinh", "vào", "tháng", "8", "năm", "1955", "tại", "tỉnh", "sơn", "tây", "trung", "quốc", "từ", "1982", "đến", "1984", "ông", "công", "tác", "tại", "vụ", "điều", "ước", "và", "pháp", "luật", "thuộc", "bộ", "ngoại", "giao", "trung", "quốc", "từ", "1984", "đến", "1988", "ông", "làm", "tùy", "viên", "đoàn", "đại", "biểu", "trung", "quốc", "thường", "trú", "tại", "liên", "hợp", "quốc", "rồi", "làm", "bí", "thư", "thứ", "ba", "từ", "1988", "đến", "2003", "ông", "trải", "qua", "nhiều", "chức", "vụ", "ở", "đoàn", "đại", "biểu", "trung", "quốc", "thường", "trú", "tại", "liên", "hợp", "quốc", "và", "ở", "vụ", "điều", "ước", "và", "pháp", "luật", "từ", "2003", "đến", "2006", "ông", "nắm", "giữ", "vị", "trí", "vụ", "trưởng", "vụ", "điều", "ước", "và", "pháp", "luật", "từ", "2006", "đến", "2011", "ông", "lần", "lượt", "làm", "phó", "đoàn", "đại", "biểu", "trung", "quốc", "thường", "trú", "ở", "liên", "hợp", "quốc", "rồi", "đại", "sứ", "đặc", "mệnh", "toàn", "quyền", "rồi", "trợ", "lý", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "từ", "2011", "đến", "2013", "ông", "công", "tác", "tại", "văn", "phòng", "liên", "hợp", "quốc", "và", "nhiều", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "tại", "thụy", "sĩ", "từ", "năm", "2013", "ông", "làm", "thứ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trung", "ấn", "tiến", "hành", "đối", "thoại", "chiến", "lược", "lần", "thứ", "6", "vov", "vn" ]
sarcopteron là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "sarcopteron", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
dicranomyia moesta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "dicranomyia", "moesta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
hesperomeles incerta là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được pittier maguire mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "hesperomeles", "incerta", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "pittier", "maguire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
scopelophila sikkimensis là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "scopelophila", "sikkimensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
bom vương đình nhỏ đã nghiên cứu và đưa ra cách phá bom làm bom bay ra cách xa tim đường mới nổ do đó bom bị phá mà vẫn đảm bảo an toàn cho đường ngoài ra ông còn thu được hàng trăm kg thuốc nổ từ bom ông cũng bị bom vùi lấp hàng chục lần nhiều lần bị sức ép bom nổ gần làm huỷ hoại sức khoẻ và thân thể năm 1972 ông tiếp tục tham gia đội phá bom ngư lôi ở phà linh cảm trên sông la sau chiến tranh vương đình nhỏ chuyển về đoạn quản lý đường bộ cạnh nhà do sức khoẻ và thương tật của chiến tranh năm 1977 ông nghỉ hưu và sinh sống tại một ngôi làng nhỏ cách ngã ba đồng lộc chừng 500m sau khi nghỉ hưu ông vẫn được mời đi phá bom ở các xã huyện trong tỉnh hà tĩnh những tỉnh lân cận như nghệ an quảng bình === qua đời === năm 1990 huyện hướng hóa tỉnh quảng trị còn nhiều bom sót lại từ chiến tranh chính quyền mời vương đình nhỏ vào phá bom giúp trưa ngày 26 tháng 1 năm 1990 ông cùng ba người giúp việc đang tháo gỡ một quả bom lớn nặng vài tạ nằm bên cạnh cầu cà tang thuộc bản cà tang tuy nhiên quả bom đã phát nổ và làm cả bốn người thiệt mạng xương thịt còn lại của họ được táng chung vào một ngôi mộ cạnh hố bom đó
[ "bom", "vương", "đình", "nhỏ", "đã", "nghiên", "cứu", "và", "đưa", "ra", "cách", "phá", "bom", "làm", "bom", "bay", "ra", "cách", "xa", "tim", "đường", "mới", "nổ", "do", "đó", "bom", "bị", "phá", "mà", "vẫn", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "cho", "đường", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "thu", "được", "hàng", "trăm", "kg", "thuốc", "nổ", "từ", "bom", "ông", "cũng", "bị", "bom", "vùi", "lấp", "hàng", "chục", "lần", "nhiều", "lần", "bị", "sức", "ép", "bom", "nổ", "gần", "làm", "huỷ", "hoại", "sức", "khoẻ", "và", "thân", "thể", "năm", "1972", "ông", "tiếp", "tục", "tham", "gia", "đội", "phá", "bom", "ngư", "lôi", "ở", "phà", "linh", "cảm", "trên", "sông", "la", "sau", "chiến", "tranh", "vương", "đình", "nhỏ", "chuyển", "về", "đoạn", "quản", "lý", "đường", "bộ", "cạnh", "nhà", "do", "sức", "khoẻ", "và", "thương", "tật", "của", "chiến", "tranh", "năm", "1977", "ông", "nghỉ", "hưu", "và", "sinh", "sống", "tại", "một", "ngôi", "làng", "nhỏ", "cách", "ngã", "ba", "đồng", "lộc", "chừng", "500m", "sau", "khi", "nghỉ", "hưu", "ông", "vẫn", "được", "mời", "đi", "phá", "bom", "ở", "các", "xã", "huyện", "trong", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "những", "tỉnh", "lân", "cận", "như", "nghệ", "an", "quảng", "bình", "===", "qua", "đời", "===", "năm", "1990", "huyện", "hướng", "hóa", "tỉnh", "quảng", "trị", "còn", "nhiều", "bom", "sót", "lại", "từ", "chiến", "tranh", "chính", "quyền", "mời", "vương", "đình", "nhỏ", "vào", "phá", "bom", "giúp", "trưa", "ngày", "26", "tháng", "1", "năm", "1990", "ông", "cùng", "ba", "người", "giúp", "việc", "đang", "tháo", "gỡ", "một", "quả", "bom", "lớn", "nặng", "vài", "tạ", "nằm", "bên", "cạnh", "cầu", "cà", "tang", "thuộc", "bản", "cà", "tang", "tuy", "nhiên", "quả", "bom", "đã", "phát", "nổ", "và", "làm", "cả", "bốn", "người", "thiệt", "mạng", "xương", "thịt", "còn", "lại", "của", "họ", "được", "táng", "chung", "vào", "một", "ngôi", "mộ", "cạnh", "hố", "bom", "đó" ]
adonisea fulleri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "fulleri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
minuartia capillacea là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được all graebn mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "minuartia", "capillacea", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "all", "graebn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
13h cánh quân của friedrich trở thành cánh quân đầu tiên ra khỏi rừng dommitscher friedrich đi trinh sát và phát hiện daun đã tập trung binh lực dày đặc ở mặt bắc phòng tuyến quân áo điều này có nghĩa là cuộc tấn công của quân chủ lực phổ sẽ mang bản chất của một cuộc tấn công trực diện lên hướng bắc cao nguyên süptiz chứ không phải là một đòn đột kích bọc hậu ở giữa cánh phải của daun và vùng ngoại ô torgau có địa hình bằng phẳng phù hợp với lối cơ động của quân phổ hơn nhưng friedrich không dám đánh vào chỗ này vì sợ bị các binh đoàn của daun và lacy kẹp từ hai bên sườn do đó friedrich quyết định đánh thẳng vào mặt bắc phòng tuyến quân chủ lực áo nhưng trước khi xuất kích nhà vua cần chờ tin ziethen tung đòn mồi nhử vào mặt nam trận địa địch lúc gần 14h friedrich nghe thấy tiếng đại bác từ hướng nam tin rằng ziethen đã bắt đầu tấn công friedrich lập tức tung 10 tiểu đoàn bộ binh xung kích thiện chiến nhất của mình đánh thốc lên cao nguyên thấm nhuần bài học từ các praha và kolín lính bộ phổ hành quân bài bản kết hợp lúc di chuyển lúc bắn những loạt đạn tập trung tuy nhiên hỏa lực tập trung của bộ binh và đặc biệt là pháo binh áo đã biến cuộc tấn công này thành một
[ "13h", "cánh", "quân", "của", "friedrich", "trở", "thành", "cánh", "quân", "đầu", "tiên", "ra", "khỏi", "rừng", "dommitscher", "friedrich", "đi", "trinh", "sát", "và", "phát", "hiện", "daun", "đã", "tập", "trung", "binh", "lực", "dày", "đặc", "ở", "mặt", "bắc", "phòng", "tuyến", "quân", "áo", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "cuộc", "tấn", "công", "của", "quân", "chủ", "lực", "phổ", "sẽ", "mang", "bản", "chất", "của", "một", "cuộc", "tấn", "công", "trực", "diện", "lên", "hướng", "bắc", "cao", "nguyên", "süptiz", "chứ", "không", "phải", "là", "một", "đòn", "đột", "kích", "bọc", "hậu", "ở", "giữa", "cánh", "phải", "của", "daun", "và", "vùng", "ngoại", "ô", "torgau", "có", "địa", "hình", "bằng", "phẳng", "phù", "hợp", "với", "lối", "cơ", "động", "của", "quân", "phổ", "hơn", "nhưng", "friedrich", "không", "dám", "đánh", "vào", "chỗ", "này", "vì", "sợ", "bị", "các", "binh", "đoàn", "của", "daun", "và", "lacy", "kẹp", "từ", "hai", "bên", "sườn", "do", "đó", "friedrich", "quyết", "định", "đánh", "thẳng", "vào", "mặt", "bắc", "phòng", "tuyến", "quân", "chủ", "lực", "áo", "nhưng", "trước", "khi", "xuất", "kích", "nhà", "vua", "cần", "chờ", "tin", "ziethen", "tung", "đòn", "mồi", "nhử", "vào", "mặt", "nam", "trận", "địa", "địch", "lúc", "gần", "14h", "friedrich", "nghe", "thấy", "tiếng", "đại", "bác", "từ", "hướng", "nam", "tin", "rằng", "ziethen", "đã", "bắt", "đầu", "tấn", "công", "friedrich", "lập", "tức", "tung", "10", "tiểu", "đoàn", "bộ", "binh", "xung", "kích", "thiện", "chiến", "nhất", "của", "mình", "đánh", "thốc", "lên", "cao", "nguyên", "thấm", "nhuần", "bài", "học", "từ", "các", "praha", "và", "kolín", "lính", "bộ", "phổ", "hành", "quân", "bài", "bản", "kết", "hợp", "lúc", "di", "chuyển", "lúc", "bắn", "những", "loạt", "đạn", "tập", "trung", "tuy", "nhiên", "hỏa", "lực", "tập", "trung", "của", "bộ", "binh", "và", "đặc", "biệt", "là", "pháo", "binh", "áo", "đã", "biến", "cuộc", "tấn", "công", "này", "thành", "một" ]
trycherus royi là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được villiers miêu tả khoa học năm 1953
[ "trycherus", "royi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "villiers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1953" ]
lakkenahalli gudibanda lakkenahalli là một làng thuộc tehsil gudibanda huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lakkenahalli", "gudibanda", "lakkenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gudibanda", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sân bay quốc tế el edén là một sân bay nội địa ở thành phố armeniam colombia sân bay này đã được xây lại gần đây sau vụ động đất ngày 25 tháng 1 năm 1999 tại armenia colombia nhà ga có 3 cửa 2 chỗ đỗ máy bay sân bay này cách trung tâm armenia 20 phút xe hơi == các hãng hàng không và các tuyến bay == bullet aerolínea de antioquia medellín-olaya herrera bullet avianca bogotá bullet avianca do hãng sam cung cấp bogotá bullet aires bogotá medellín-olaya herrera bullet easyfly bogotá medellín-olaya herrera
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "el", "edén", "là", "một", "sân", "bay", "nội", "địa", "ở", "thành", "phố", "armeniam", "colombia", "sân", "bay", "này", "đã", "được", "xây", "lại", "gần", "đây", "sau", "vụ", "động", "đất", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "1999", "tại", "armenia", "colombia", "nhà", "ga", "có", "3", "cửa", "2", "chỗ", "đỗ", "máy", "bay", "sân", "bay", "này", "cách", "trung", "tâm", "armenia", "20", "phút", "xe", "hơi", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "tuyến", "bay", "==", "bullet", "aerolínea", "de", "antioquia", "medellín-olaya", "herrera", "bullet", "avianca", "bogotá", "bullet", "avianca", "do", "hãng", "sam", "cung", "cấp", "bogotá", "bullet", "aires", "bogotá", "medellín-olaya", "herrera", "bullet", "easyfly", "bogotá", "medellín-olaya", "herrera" ]
trận điện biên phủ bullet năm 1954 trong sở chỉ huy mặt trận điện biên phủ ông phụ trách quân báo khi mới 32 tuổi bullet năm 1960 ông trở lại với cương vị là cục trưởng cục quân báo bộ tổng tham mưu thay cho ông trần hiệu bullet năm 1962 thôi giữ chức cục trưởng cục quân báo bộ tổng tham mưu bullet năm 1962 đến năm 1967 ông là trợ tá thân cận cho tướng võ nguyên giáp bullet tháng 2 1968 ông bị an ninh bắt vì cho là có liên quan đến nhóm xét lại tuy không được xét xử theo pháp luật nhưng vẫn bị giam và cải tạo lao động từ năm 1968 đến 1976 == nhận định về tướng võ nguyên giáp == bullet với tôi ông giáp là người đóng góp có tính chất quyết định cho việc xây dựng đất nước việt nam độc lập và thống nhất ngay từ những ngày đầu bullet ông giáp mất có tác động rất sâu sắc đến tâm hồn tình cảm của tôi sự ra đi của ông giáp là tiếng chuông rất quan trọng để nhắc nhở tôi là phải nhớ đến và làm theo tấm gương của ông suốt đời kiên trì vì nền hòa bình độc lập của nước nhà == di chúc xin khôi phục danh dự == trong di chúc ông lê trọng nghĩa đã xin khôi phục danh dự vì tôi không phạm tội chống đảng phản bội tổ quốc như đã quy kết mà chỉ vì quy cho tôi liên quan đến vụ
[ "trận", "điện", "biên", "phủ", "bullet", "năm", "1954", "trong", "sở", "chỉ", "huy", "mặt", "trận", "điện", "biên", "phủ", "ông", "phụ", "trách", "quân", "báo", "khi", "mới", "32", "tuổi", "bullet", "năm", "1960", "ông", "trở", "lại", "với", "cương", "vị", "là", "cục", "trưởng", "cục", "quân", "báo", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "thay", "cho", "ông", "trần", "hiệu", "bullet", "năm", "1962", "thôi", "giữ", "chức", "cục", "trưởng", "cục", "quân", "báo", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "bullet", "năm", "1962", "đến", "năm", "1967", "ông", "là", "trợ", "tá", "thân", "cận", "cho", "tướng", "võ", "nguyên", "giáp", "bullet", "tháng", "2", "1968", "ông", "bị", "an", "ninh", "bắt", "vì", "cho", "là", "có", "liên", "quan", "đến", "nhóm", "xét", "lại", "tuy", "không", "được", "xét", "xử", "theo", "pháp", "luật", "nhưng", "vẫn", "bị", "giam", "và", "cải", "tạo", "lao", "động", "từ", "năm", "1968", "đến", "1976", "==", "nhận", "định", "về", "tướng", "võ", "nguyên", "giáp", "==", "bullet", "với", "tôi", "ông", "giáp", "là", "người", "đóng", "góp", "có", "tính", "chất", "quyết", "định", "cho", "việc", "xây", "dựng", "đất", "nước", "việt", "nam", "độc", "lập", "và", "thống", "nhất", "ngay", "từ", "những", "ngày", "đầu", "bullet", "ông", "giáp", "mất", "có", "tác", "động", "rất", "sâu", "sắc", "đến", "tâm", "hồn", "tình", "cảm", "của", "tôi", "sự", "ra", "đi", "của", "ông", "giáp", "là", "tiếng", "chuông", "rất", "quan", "trọng", "để", "nhắc", "nhở", "tôi", "là", "phải", "nhớ", "đến", "và", "làm", "theo", "tấm", "gương", "của", "ông", "suốt", "đời", "kiên", "trì", "vì", "nền", "hòa", "bình", "độc", "lập", "của", "nước", "nhà", "==", "di", "chúc", "xin", "khôi", "phục", "danh", "dự", "==", "trong", "di", "chúc", "ông", "lê", "trọng", "nghĩa", "đã", "xin", "khôi", "phục", "danh", "dự", "vì", "tôi", "không", "phạm", "tội", "chống", "đảng", "phản", "bội", "tổ", "quốc", "như", "đã", "quy", "kết", "mà", "chỉ", "vì", "quy", "cho", "tôi", "liên", "quan", "đến", "vụ" ]
karacaören karacasu karacaören là một xã thuộc huyện karacasu tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 514 người
[ "karacaören", "karacasu", "karacaören", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karacasu", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "514", "người" ]
quận st francis arkansas quận st francis là một quận thuộc tiểu bang arkansas hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "st", "francis", "arkansas", "quận", "st", "francis", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "năm", "2000", "quận", "có", "dân", "số", "người", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "có", "diện", "tích", "km2", "trong", "đó", "có", "km2", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước" ]
ra lối tát nước vào ruộng lại bắt sống được một số người dân tộc man về làm nô lệ vũ bắt đầu xây dựng thành quách để giữ gìn của riêng và người trong dòng họ của cải của vũ để lại cho con là hạ khải thừa hưởng khải lên ngôi tình thế chưa ổn định phải lấy đất an ấp thuộc tỉnh sơn tây ngày nay để đóng đô những con cháu sau này nối ngôi khải đều nhiều lần đánh phá lẫn nhau luôn gây ra các cuộc chiến tranh chinh phạt nhỏ kinh tế xã hội lúc bấy giờ đã phát triển khá tiến bộ phương pháp làm lịch cũng bắt đầu xuất hiện từ khi lên ngôi khải cho đặt tên triều đại là hạ theo truyền thuyết đời hạ đã có chín cái vạc đồng do khải cho đúc như vậy có thể thời kỳ này đã có đồng và nghề đúc đồng những ghi chép của tư mã thiên về thời gian thành lập nhà hạ là từ khoảng 4 000 năm trước nhưng điều này không thể được chứng thực một số nhà khảo cổ học cho rằng nhà hạ có liên quan tới di vật khai quật được tại nhị lý đầu 二里头 ở trung tâm tỉnh hà nam một bức tượng đồng niên đại từ khoảng năm 2000 tcn những dấu hiệu sớm của thời kỳ này được tìm thấy trên các bình gốm và mai rùa trông tương tự như những đường nét đầu tiên của
[ "ra", "lối", "tát", "nước", "vào", "ruộng", "lại", "bắt", "sống", "được", "một", "số", "người", "dân", "tộc", "man", "về", "làm", "nô", "lệ", "vũ", "bắt", "đầu", "xây", "dựng", "thành", "quách", "để", "giữ", "gìn", "của", "riêng", "và", "người", "trong", "dòng", "họ", "của", "cải", "của", "vũ", "để", "lại", "cho", "con", "là", "hạ", "khải", "thừa", "hưởng", "khải", "lên", "ngôi", "tình", "thế", "chưa", "ổn", "định", "phải", "lấy", "đất", "an", "ấp", "thuộc", "tỉnh", "sơn", "tây", "ngày", "nay", "để", "đóng", "đô", "những", "con", "cháu", "sau", "này", "nối", "ngôi", "khải", "đều", "nhiều", "lần", "đánh", "phá", "lẫn", "nhau", "luôn", "gây", "ra", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "chinh", "phạt", "nhỏ", "kinh", "tế", "xã", "hội", "lúc", "bấy", "giờ", "đã", "phát", "triển", "khá", "tiến", "bộ", "phương", "pháp", "làm", "lịch", "cũng", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "từ", "khi", "lên", "ngôi", "khải", "cho", "đặt", "tên", "triều", "đại", "là", "hạ", "theo", "truyền", "thuyết", "đời", "hạ", "đã", "có", "chín", "cái", "vạc", "đồng", "do", "khải", "cho", "đúc", "như", "vậy", "có", "thể", "thời", "kỳ", "này", "đã", "có", "đồng", "và", "nghề", "đúc", "đồng", "những", "ghi", "chép", "của", "tư", "mã", "thiên", "về", "thời", "gian", "thành", "lập", "nhà", "hạ", "là", "từ", "khoảng", "4", "000", "năm", "trước", "nhưng", "điều", "này", "không", "thể", "được", "chứng", "thực", "một", "số", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "cho", "rằng", "nhà", "hạ", "có", "liên", "quan", "tới", "di", "vật", "khai", "quật", "được", "tại", "nhị", "lý", "đầu", "二里头", "ở", "trung", "tâm", "tỉnh", "hà", "nam", "một", "bức", "tượng", "đồng", "niên", "đại", "từ", "khoảng", "năm", "2000", "tcn", "những", "dấu", "hiệu", "sớm", "của", "thời", "kỳ", "này", "được", "tìm", "thấy", "trên", "các", "bình", "gốm", "và", "mai", "rùa", "trông", "tương", "tự", "như", "những", "đường", "nét", "đầu", "tiên", "của" ]
division one mùa giải 2001–02 và cả suffolk senior cup lần thứ 3 năm 2009 khi đánh bại crane sports với tỉ số 1–0 == danh hiệu == bullet suffolk senior cup bullet vô địch 1919–20 1921–22 2008–09 bullet suffolk junior cup bullet vô địch 1938–1939 bullet suffolk minor cup bullet vô địch 1947–48 1948–49 bullet anglian combination division one bullet vô địch 2001–02 bullet á quân 1976–77 1985–86 bullet anglian combination division two bullet á quân 1972–73 bullet anglian combination division three bullet vô địch 1971–72 == kỉ lục == bullet thành tích tốt nhất ở fa cup vòng loại 3 1952–53 1954–55 1955–56 bullet thành tích tốt nhất ở fa vase vòng 1 1978–79 == liên kết ngoài == bullet official website
[ "division", "one", "mùa", "giải", "2001–02", "và", "cả", "suffolk", "senior", "cup", "lần", "thứ", "3", "năm", "2009", "khi", "đánh", "bại", "crane", "sports", "với", "tỉ", "số", "1–0", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "suffolk", "senior", "cup", "bullet", "vô", "địch", "1919–20", "1921–22", "2008–09", "bullet", "suffolk", "junior", "cup", "bullet", "vô", "địch", "1938–1939", "bullet", "suffolk", "minor", "cup", "bullet", "vô", "địch", "1947–48", "1948–49", "bullet", "anglian", "combination", "division", "one", "bullet", "vô", "địch", "2001–02", "bullet", "á", "quân", "1976–77", "1985–86", "bullet", "anglian", "combination", "division", "two", "bullet", "á", "quân", "1972–73", "bullet", "anglian", "combination", "division", "three", "bullet", "vô", "địch", "1971–72", "==", "kỉ", "lục", "==", "bullet", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "ở", "fa", "cup", "vòng", "loại", "3", "1952–53", "1954–55", "1955–56", "bullet", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "ở", "fa", "vase", "vòng", "1", "1978–79", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website" ]
belavanthanakoppa shikarpur belavanthanakoppa là một làng thuộc tehsil shikarpur huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "belavanthanakoppa", "shikarpur", "belavanthanakoppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "shikarpur", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
schefflera porphyranthera là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được ridl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "schefflera", "porphyranthera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "ridl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
brachythecium luteolum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal macoun kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "brachythecium", "luteolum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "macoun", "kindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
tiên của vương quốc anh có khả năng mang loại tên lửa này chiếc đầu tiên được giao vào 2 tháng 4 năm 1993 và hoạt động triển khai đầu tiên của fa2 là vào tháng 4 năm 1994 trong lực lượng của un tại bosnia chiếc sea harrier fa2 được chế tạo mới cuối cùng được bàn giao vào 18 tháng 1 năm 1999 === harrier t8 === 7 chiếc huấn luyện 2 chỗ t4n đã được nâng cấp với những thiết bị đo đạc của sea harrier fa2 nhưng không có radar nghỉ hưu vào tháng 3 năm 2006 == chiến tranh falkland == những chiếc sea harrier tham gia tác chiến trong chiến tranh falkland vào năm 1982 chúng cất cánh từ các tàu sân bay hms invincible và hms hermes sea harrier hoạt động trong vai trò chính là phòng không và vai trò phụ là tấn công mặt đất với raf harrier gr 3 thì chúng được dùng trong vai trò tấn công các đơn vị mặt đất là chính các phi đội sea harrier đã bắn hạ 21 máy bay của argentina trong không chiến mà không mất một chiếc nào nhưng có 2 chiếc sea harrier đã bị bắn hạ bởi hỏa lực mặt đất và 4 chiếc gặp tai nạn trong số những tổn thất của không quân argentina trong cuộc chiến 28% đã bị bắn hạ bởi harriera còn tỉ lệ tổn thất của cả harrier và sea harrier là 2 3% một số nhân tố đã góp phần vào sự thất bại của các
[ "tiên", "của", "vương", "quốc", "anh", "có", "khả", "năng", "mang", "loại", "tên", "lửa", "này", "chiếc", "đầu", "tiên", "được", "giao", "vào", "2", "tháng", "4", "năm", "1993", "và", "hoạt", "động", "triển", "khai", "đầu", "tiên", "của", "fa2", "là", "vào", "tháng", "4", "năm", "1994", "trong", "lực", "lượng", "của", "un", "tại", "bosnia", "chiếc", "sea", "harrier", "fa2", "được", "chế", "tạo", "mới", "cuối", "cùng", "được", "bàn", "giao", "vào", "18", "tháng", "1", "năm", "1999", "===", "harrier", "t8", "===", "7", "chiếc", "huấn", "luyện", "2", "chỗ", "t4n", "đã", "được", "nâng", "cấp", "với", "những", "thiết", "bị", "đo", "đạc", "của", "sea", "harrier", "fa2", "nhưng", "không", "có", "radar", "nghỉ", "hưu", "vào", "tháng", "3", "năm", "2006", "==", "chiến", "tranh", "falkland", "==", "những", "chiếc", "sea", "harrier", "tham", "gia", "tác", "chiến", "trong", "chiến", "tranh", "falkland", "vào", "năm", "1982", "chúng", "cất", "cánh", "từ", "các", "tàu", "sân", "bay", "hms", "invincible", "và", "hms", "hermes", "sea", "harrier", "hoạt", "động", "trong", "vai", "trò", "chính", "là", "phòng", "không", "và", "vai", "trò", "phụ", "là", "tấn", "công", "mặt", "đất", "với", "raf", "harrier", "gr", "3", "thì", "chúng", "được", "dùng", "trong", "vai", "trò", "tấn", "công", "các", "đơn", "vị", "mặt", "đất", "là", "chính", "các", "phi", "đội", "sea", "harrier", "đã", "bắn", "hạ", "21", "máy", "bay", "của", "argentina", "trong", "không", "chiến", "mà", "không", "mất", "một", "chiếc", "nào", "nhưng", "có", "2", "chiếc", "sea", "harrier", "đã", "bị", "bắn", "hạ", "bởi", "hỏa", "lực", "mặt", "đất", "và", "4", "chiếc", "gặp", "tai", "nạn", "trong", "số", "những", "tổn", "thất", "của", "không", "quân", "argentina", "trong", "cuộc", "chiến", "28%", "đã", "bị", "bắn", "hạ", "bởi", "harriera", "còn", "tỉ", "lệ", "tổn", "thất", "của", "cả", "harrier", "và", "sea", "harrier", "là", "2", "3%", "một", "số", "nhân", "tố", "đã", "góp", "phần", "vào", "sự", "thất", "bại", "của", "các" ]
đội tuyển davis cup rwanda đại diện rwanda tham gia giải quần vợt davis cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt rwanda họ chưa tham gia kể từ năm 2013 rwanda hiện tại thi đấu ở nhóm iii khu vực âu phi đội về đích thứ hai ở bảng 4 nhóm iv năm 2005 == lịch sử == rwanda tham gia kì davis cup đầu tiên vào năm 2001 == xem thêm == bullet davis cup
[ "đội", "tuyển", "davis", "cup", "rwanda", "đại", "diện", "rwanda", "tham", "gia", "giải", "quần", "vợt", "davis", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "liên", "đoàn", "quần", "vợt", "rwanda", "họ", "chưa", "tham", "gia", "kể", "từ", "năm", "2013", "rwanda", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "nhóm", "iii", "khu", "vực", "âu", "phi", "đội", "về", "đích", "thứ", "hai", "ở", "bảng", "4", "nhóm", "iv", "năm", "2005", "==", "lịch", "sử", "==", "rwanda", "tham", "gia", "kì", "davis", "cup", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2001", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "davis", "cup" ]
plectromerus pseudoexis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "plectromerus", "pseudoexis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cụ bất kì casting bullet tập 2 áo tắm ở đường phố new york bullet tập 3 giam cầm bullet tập 4 tạo dáng với động vật bullet tập 5 phong cách madonna bullet tập 6 biểu cảm gương mặt bullet tập 7 đồ lót đen theo cặp bullet tập 8 áo tắm ở bãi biển miami bullet tập 9 tạo dáng trên xe buýt 2 tầng bullet tập 10 ảnh bìa top model bullet tập 12 ảnh chân dung trắng đen với marcus schenkenberg == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của đan mạch bullet trang web chính thức của thụy điển bullet trang web chính thức của na uy
[ "cụ", "bất", "kì", "casting", "bullet", "tập", "2", "áo", "tắm", "ở", "đường", "phố", "new", "york", "bullet", "tập", "3", "giam", "cầm", "bullet", "tập", "4", "tạo", "dáng", "với", "động", "vật", "bullet", "tập", "5", "phong", "cách", "madonna", "bullet", "tập", "6", "biểu", "cảm", "gương", "mặt", "bullet", "tập", "7", "đồ", "lót", "đen", "theo", "cặp", "bullet", "tập", "8", "áo", "tắm", "ở", "bãi", "biển", "miami", "bullet", "tập", "9", "tạo", "dáng", "trên", "xe", "buýt", "2", "tầng", "bullet", "tập", "10", "ảnh", "bìa", "top", "model", "bullet", "tập", "12", "ảnh", "chân", "dung", "trắng", "đen", "với", "marcus", "schenkenberg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "đan", "mạch", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "thụy", "điển", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "na", "uy" ]
ở geneva == huy hiệu == blazon của thành phố huy hiệu là gules một giáo hội chữ thập argentina == dân số == crans-près-céligny có dân số 29 8% of dân số có quốc tịch nước ngoài trong 10 năm qua 1999-2009 dân số đã thay đổi với tỷ lệ 4 2% nó đã thay đổi với tỷ lệ -1 4% do di cư và với tỷ lệ 5 5% do sinh và tử phần lớn dân số nói tiếng pháp 1 474 người hay 75 1% nói tiếng anh là phổ biến thứ hai 207 hoặc 10 5% và tiếng đức là thứ ba 143 hoặc 7 3% có 25 người nói tiếng ý và 2 người nói tiếng romansh == di sản có ý nghĩa quốc gia == lâu đài crans được liệt kê là một di sản có ý nghĩa quốc gia == liên kết ngoài == bullet caribana festival bullet official web site tiếng pháp
[ "ở", "geneva", "==", "huy", "hiệu", "==", "blazon", "của", "thành", "phố", "huy", "hiệu", "là", "gules", "một", "giáo", "hội", "chữ", "thập", "argentina", "==", "dân", "số", "==", "crans-près-céligny", "có", "dân", "số", "29", "8%", "of", "dân", "số", "có", "quốc", "tịch", "nước", "ngoài", "trong", "10", "năm", "qua", "1999-2009", "dân", "số", "đã", "thay", "đổi", "với", "tỷ", "lệ", "4", "2%", "nó", "đã", "thay", "đổi", "với", "tỷ", "lệ", "-1", "4%", "do", "di", "cư", "và", "với", "tỷ", "lệ", "5", "5%", "do", "sinh", "và", "tử", "phần", "lớn", "dân", "số", "nói", "tiếng", "pháp", "1", "474", "người", "hay", "75", "1%", "nói", "tiếng", "anh", "là", "phổ", "biến", "thứ", "hai", "207", "hoặc", "10", "5%", "và", "tiếng", "đức", "là", "thứ", "ba", "143", "hoặc", "7", "3%", "có", "25", "người", "nói", "tiếng", "ý", "và", "2", "người", "nói", "tiếng", "romansh", "==", "di", "sản", "có", "ý", "nghĩa", "quốc", "gia", "==", "lâu", "đài", "crans", "được", "liệt", "kê", "là", "một", "di", "sản", "có", "ý", "nghĩa", "quốc", "gia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "caribana", "festival", "bullet", "official", "web", "site", "tiếng", "pháp" ]
cinnamomum fitianum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được meisn a c sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "cinnamomum", "fitianum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "meisn", "a", "c", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
vậy và ông ngày càng ủng hộ việc đánh thuế nặng hơn đối với các tầng lớp sở hữu tài sản trong một bài phát biểu được báo cáo rộng rãi với trung tâm nghiên cứu kinh tế ứng dụng tại đại học karachi vào tháng 4 năm 1968 haq cáo buộc rằng 22 nhóm gia đình công nghiệp đã thống trị vòng đời kinh tế và tài chính của pakistan và họ kiểm soát khoảng hai phần ba tài sản công nghiệp 80% tài sản ngân hàng và 79% tài sản bảo hiểm trong lĩnh vực công nghiệp danh sách bao gồm gia đình dawood củadawood group saigols of saigol group adamjees of adamjee group colony fancy valika jalil bawany crescent wazir ali gandhara ispahani house of habib khyber nishat group beco gul ahmed group arag hafiz karim milwala và dada <nowiki>< ref>< nowiki> những tiết lộ này đóng một vai trò quan trọng trong việc huy động hàng triệu người trong một phong trào biểu tình lớn ở cơ sở dẫn đến việc lật đổ thống chế ayub khan vào tháng 3 năm 1969 sau khi ayub sụp đổ haq nhận lời mời từ robert mcnamara chủ tịch ngân hàng thế giới để làm giám đốc của ông hoạch định chính sách trong nhiệm kỳ của mình 1970-82 haq đã ảnh hưởng đến triết lý phát triển và chính sách cho vay của ngân hàng hướng sự quan tâm nhiều hơn đến các chương trình xóa đói giảm nghèo và tăng cường phân bổ cho sản
[ "vậy", "và", "ông", "ngày", "càng", "ủng", "hộ", "việc", "đánh", "thuế", "nặng", "hơn", "đối", "với", "các", "tầng", "lớp", "sở", "hữu", "tài", "sản", "trong", "một", "bài", "phát", "biểu", "được", "báo", "cáo", "rộng", "rãi", "với", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "kinh", "tế", "ứng", "dụng", "tại", "đại", "học", "karachi", "vào", "tháng", "4", "năm", "1968", "haq", "cáo", "buộc", "rằng", "22", "nhóm", "gia", "đình", "công", "nghiệp", "đã", "thống", "trị", "vòng", "đời", "kinh", "tế", "và", "tài", "chính", "của", "pakistan", "và", "họ", "kiểm", "soát", "khoảng", "hai", "phần", "ba", "tài", "sản", "công", "nghiệp", "80%", "tài", "sản", "ngân", "hàng", "và", "79%", "tài", "sản", "bảo", "hiểm", "trong", "lĩnh", "vực", "công", "nghiệp", "danh", "sách", "bao", "gồm", "gia", "đình", "dawood", "củadawood", "group", "saigols", "of", "saigol", "group", "adamjees", "of", "adamjee", "group", "colony", "fancy", "valika", "jalil", "bawany", "crescent", "wazir", "ali", "gandhara", "ispahani", "house", "of", "habib", "khyber", "nishat", "group", "beco", "gul", "ahmed", "group", "arag", "hafiz", "karim", "milwala", "và", "dada", "<nowiki><", "ref><", "nowiki>", "những", "tiết", "lộ", "này", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "huy", "động", "hàng", "triệu", "người", "trong", "một", "phong", "trào", "biểu", "tình", "lớn", "ở", "cơ", "sở", "dẫn", "đến", "việc", "lật", "đổ", "thống", "chế", "ayub", "khan", "vào", "tháng", "3", "năm", "1969", "sau", "khi", "ayub", "sụp", "đổ", "haq", "nhận", "lời", "mời", "từ", "robert", "mcnamara", "chủ", "tịch", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "để", "làm", "giám", "đốc", "của", "ông", "hoạch", "định", "chính", "sách", "trong", "nhiệm", "kỳ", "của", "mình", "1970-82", "haq", "đã", "ảnh", "hưởng", "đến", "triết", "lý", "phát", "triển", "và", "chính", "sách", "cho", "vay", "của", "ngân", "hàng", "hướng", "sự", "quan", "tâm", "nhiều", "hơn", "đến", "các", "chương", "trình", "xóa", "đói", "giảm", "nghèo", "và", "tăng", "cường", "phân", "bổ", "cho", "sản" ]
kenchikoppa sorab kenchikoppa là một làng thuộc tehsil sorab huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kenchikoppa", "sorab", "kenchikoppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sorab", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
tôn giáo ra đời khoảng 45.000 năm trước đây với những hình thức tôn giáo sơ khai như đạo Vật tổ (Tôtem), Ma thuật và Tang lễ. Đây là thời kỳ tương ứng với thời kỳ đồ đá cũ.
[ "tôn", "giáo", "ra", "đời", "khoảng", "45.000", "năm", "trước", "đây", "với", "những", "hình", "thức", "tôn", "giáo", "sơ", "khai", "như", "đạo", "Vật", "tổ", "(Tôtem),", "Ma", "thuật", "và", "Tang", "lễ.", "Đây", "là", "thời", "kỳ", "tương", "ứng", "với", "thời", "kỳ", "đồ", "đá", "cũ." ]
syndipnus discolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "syndipnus", "discolor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dixon r m w 1977 where have all the adjectives gone studies in language 1 19–80 bullet dixon r m w 1999 adjectives in k brown t miller eds concise encyclopedia of grammatical categories pp 1–8 amsterdam elsevier isbn 0-08-043164-x bullet warren beatrice 1984 classifying adjectives gothenburg studies in english no 56 göteborg acta universitatis gothoburgensis isbn 91-7346-133-4 bullet wierzbicka anna 1986 what s in a noun or how do nouns differ in meaning from adjectives studies in language 10 353–389 == liên kết ngoài == bullet adjectives and adverbs bullet adjective article on hypergrammar bullet pratheep raveendrabathan list of adjectives bullet gallaudet writer s handbook adjective order bullet adjectives the qualifiers that add emphasis to your words
[ "dixon", "r", "m", "w", "1977", "where", "have", "all", "the", "adjectives", "gone", "studies", "in", "language", "1", "19–80", "bullet", "dixon", "r", "m", "w", "1999", "adjectives", "in", "k", "brown", "t", "miller", "eds", "concise", "encyclopedia", "of", "grammatical", "categories", "pp", "1–8", "amsterdam", "elsevier", "isbn", "0-08-043164-x", "bullet", "warren", "beatrice", "1984", "classifying", "adjectives", "gothenburg", "studies", "in", "english", "no", "56", "göteborg", "acta", "universitatis", "gothoburgensis", "isbn", "91-7346-133-4", "bullet", "wierzbicka", "anna", "1986", "what", "s", "in", "a", "noun", "or", "how", "do", "nouns", "differ", "in", "meaning", "from", "adjectives", "studies", "in", "language", "10", "353–389", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "adjectives", "and", "adverbs", "bullet", "adjective", "article", "on", "hypergrammar", "bullet", "pratheep", "raveendrabathan", "list", "of", "adjectives", "bullet", "gallaudet", "writer", "s", "handbook", "adjective", "order", "bullet", "adjectives", "the", "qualifiers", "that", "add", "emphasis", "to", "your", "words" ]
vallisneria australis là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được s w l jacobs les mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "vallisneria", "australis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hydrocharitaceae", "loài", "này", "được", "s", "w", "l", "jacobs", "les", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
baz bullet mai bullet mai kuraki bullet make-up bullet maki asakawa bullet maki nomiya bullet makiko hirabayashi bullet malice mizer bullet mami kawada bullet mamoru miyano bullet mana bullet mao abe bullet marbell bullet mari hamada bullet mary s blood bullet masaaki endoh bullet masami okui bullet masayuki suzuki bullet mass of the fermenting dregs bullet masonna bullet matenrou opera bullet yumi matsutoya bullet maximum the hormone bullet meg bullet megamasso bullet mejibray bullet melt-banana bullet melody bullet merengue bullet merry bullet merzbow bullet metalucifer bullet metronome bullet m-flo bullet michiro endo bullet midori takada bullet mie bullet mihimaru gt bullet mika arisaka bullet mika nakashima bullet mikuni shimokawa bullet miliyah kato bullet minako honda bullet minmi bullet misia bullet missile innovation bullet mitski bullet miwa bullet mix speakers inc bullet miyavi bullet moi dix mois bullet momoiro clover z bullet monde bruits bullet monkey majik bullet mono bullet monoral bullet morning musume bullet motohiro hata bullet motoi sakuraba bullet move bullet mr children bullet mucc bullet mute beat bullet myco == n == bullet nagisa ni te bullet nagi yanagi bullet masaya nakahara violent onsen geisha hair stylistics bullet meiko nakahara bullet nami tamaki bullet namie amuro bullet nanase aikawa bullet nana kitade bullet nana mizuki bullet naoki satō bullet news bullet nightmare bullet nil bullet ningen isu bullet nine miles bullet nmb48 bullet no regret life bullet nobodyknows bullet nobukazu takemura bullet nobuo uematsu bullet nobuo yamada bullet nobuteru maeda bullet nogizaka46 bullet nogod bullet nokko bullet nookicky bullet nothing s carved in stone bullet number girl bullet nico touches the walls bullet nujabes bullet nyc bullet n zero == o == bullet oblivion dust bullet oceanlane bullet off course bullet okuda tamio bullet oldcodex bullet onmyo-za bullet on off bullet orange range bullet oreskaband bullet one ok rock bullet ooioo bullet otomo yoshihide bullet outrage == p == bullet p-model bullet panic channel bullet paris match bullet party rockets gt bullet pata bullet pay money to my pain bullet peelander-z bullet penicillin bullet perfume bullet phantasmagoria bullet pierrot bullet piko bullet pink lady bullet pizzicato five bullet plastic tree bullet plastics bullet plenty bullet plus-tech squeeze box bullet polysics bullet porno graffitti bullet potshot bullet prague bullet predia bullet princess princess bullet prism bullet psy-s bullet psycho le cému bullet puffy amiyumi bullet pyg == q == bullet qp-crazy bullet queen bee bullet question bullet quruli == r == bullet radwimps bullet rain bullet rami bullet
[ "baz", "bullet", "mai", "bullet", "mai", "kuraki", "bullet", "make-up", "bullet", "maki", "asakawa", "bullet", "maki", "nomiya", "bullet", "makiko", "hirabayashi", "bullet", "malice", "mizer", "bullet", "mami", "kawada", "bullet", "mamoru", "miyano", "bullet", "mana", "bullet", "mao", "abe", "bullet", "marbell", "bullet", "mari", "hamada", "bullet", "mary", "s", "blood", "bullet", "masaaki", "endoh", "bullet", "masami", "okui", "bullet", "masayuki", "suzuki", "bullet", "mass", "of", "the", "fermenting", "dregs", "bullet", "masonna", "bullet", "matenrou", "opera", "bullet", "yumi", "matsutoya", "bullet", "maximum", "the", "hormone", "bullet", "meg", "bullet", "megamasso", "bullet", "mejibray", "bullet", "melt-banana", "bullet", "melody", "bullet", "merengue", "bullet", "merry", "bullet", "merzbow", "bullet", "metalucifer", "bullet", "metronome", "bullet", "m-flo", "bullet", "michiro", "endo", "bullet", "midori", "takada", "bullet", "mie", "bullet", "mihimaru", "gt", "bullet", "mika", "arisaka", "bullet", "mika", "nakashima", "bullet", "mikuni", "shimokawa", "bullet", "miliyah", "kato", "bullet", "minako", "honda", "bullet", "minmi", "bullet", "misia", "bullet", "missile", "innovation", "bullet", "mitski", "bullet", "miwa", "bullet", "mix", "speakers", "inc", "bullet", "miyavi", "bullet", "moi", "dix", "mois", "bullet", "momoiro", "clover", "z", "bullet", "monde", "bruits", "bullet", "monkey", "majik", "bullet", "mono", "bullet", "monoral", "bullet", "morning", "musume", "bullet", "motohiro", "hata", "bullet", "motoi", "sakuraba", "bullet", "move", "bullet", "mr", "children", "bullet", "mucc", "bullet", "mute", "beat", "bullet", "myco", "==", "n", "==", "bullet", "nagisa", "ni", "te", "bullet", "nagi", "yanagi", "bullet", "masaya", "nakahara", "violent", "onsen", "geisha", "hair", "stylistics", "bullet", "meiko", "nakahara", "bullet", "nami", "tamaki", "bullet", "namie", "amuro", "bullet", "nanase", "aikawa", "bullet", "nana", "kitade", "bullet", "nana", "mizuki", "bullet", "naoki", "satō", "bullet", "news", "bullet", "nightmare", "bullet", "nil", "bullet", "ningen", "isu", "bullet", "nine", "miles", "bullet", "nmb48", "bullet", "no", "regret", "life", "bullet", "nobodyknows", "bullet", "nobukazu", "takemura", "bullet", "nobuo", "uematsu", "bullet", "nobuo", "yamada", "bullet", "nobuteru", "maeda", "bullet", "nogizaka46", "bullet", "nogod", "bullet", "nokko", "bullet", "nookicky", "bullet", "nothing", "s", "carved", "in", "stone", "bullet", "number", "girl", "bullet", "nico", "touches", "the", "walls", "bullet", "nujabes", "bullet", "nyc", "bullet", "n", "zero", "==", "o", "==", "bullet", "oblivion", "dust", "bullet", "oceanlane", "bullet", "off", "course", "bullet", "okuda", "tamio", "bullet", "oldcodex", "bullet", "onmyo-za", "bullet", "on", "off", "bullet", "orange", "range", "bullet", "oreskaband", "bullet", "one", "ok", "rock", "bullet", "ooioo", "bullet", "otomo", "yoshihide", "bullet", "outrage", "==", "p", "==", "bullet", "p-model", "bullet", "panic", "channel", "bullet", "paris", "match", "bullet", "party", "rockets", "gt", "bullet", "pata", "bullet", "pay", "money", "to", "my", "pain", "bullet", "peelander-z", "bullet", "penicillin", "bullet", "perfume", "bullet", "phantasmagoria", "bullet", "pierrot", "bullet", "piko", "bullet", "pink", "lady", "bullet", "pizzicato", "five", "bullet", "plastic", "tree", "bullet", "plastics", "bullet", "plenty", "bullet", "plus-tech", "squeeze", "box", "bullet", "polysics", "bullet", "porno", "graffitti", "bullet", "potshot", "bullet", "prague", "bullet", "predia", "bullet", "princess", "princess", "bullet", "prism", "bullet", "psy-s", "bullet", "psycho", "le", "cému", "bullet", "puffy", "amiyumi", "bullet", "pyg", "==", "q", "==", "bullet", "qp-crazy", "bullet", "queen", "bee", "bullet", "question", "bullet", "quruli", "==", "r", "==", "bullet", "radwimps", "bullet", "rain", "bullet", "rami", "bullet" ]
xylotrechus trinotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "xylotrechus", "trinotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chữ khắc trên bình đá và vết dấu mà cho thấy sự tương đồng rõ ràng trong cách viết và ngữ pháp của họ các bình đá của peribsen nhắc đến lời ghi chú ini-setjet cống phẩm của người dân sethroë trong khi chữ khắc của sekhemib có ghi chú ini-khasut cống phẩm của những người du mục sa mạc một dấu hiệu khác nữa cho thấy peribsen và sekhemib có quan hệ họ hàng với nhau đó là tên serekh họ đều sử dụng các âm tiết per và ib trong tên của mình một số nhà ai cập học như helck còn đồng nhất sekhemib với tên đồ hình thời ramsses là wadjenes và đồng nhất peribsen với một vị vua khác có tên là senedj nhà ai cập học dietrich wildung cũng nghĩ như vậy và đồng nhất sekhemib với cái tên nebty weneg-nebty và peribsen với senedj == cai trị == từ những bằng chứng khảo cổ học được phát hiện có vẻ như sekhemib chỉ cai trị ở thượng ai cập vương quốc của ông sẽ kéo dài từ ombos- tại đây một trung tâm hành chính mới gọi là quốc khố của nhà trắng đã được vua peribsen cho xây dựng- đến đảo elephantine hiện nay nguyên nhân và thời điểm diễn ra quá trình phân chia vương quốc ai cập vẫn đang nằm trong vòng tranh luận giữa các nhà ai cập học và sử học === giả thuyết về sự chia cắt vương quốc === các nhà ai cập học như wolfgang helck
[ "chữ", "khắc", "trên", "bình", "đá", "và", "vết", "dấu", "mà", "cho", "thấy", "sự", "tương", "đồng", "rõ", "ràng", "trong", "cách", "viết", "và", "ngữ", "pháp", "của", "họ", "các", "bình", "đá", "của", "peribsen", "nhắc", "đến", "lời", "ghi", "chú", "ini-setjet", "cống", "phẩm", "của", "người", "dân", "sethroë", "trong", "khi", "chữ", "khắc", "của", "sekhemib", "có", "ghi", "chú", "ini-khasut", "cống", "phẩm", "của", "những", "người", "du", "mục", "sa", "mạc", "một", "dấu", "hiệu", "khác", "nữa", "cho", "thấy", "peribsen", "và", "sekhemib", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "với", "nhau", "đó", "là", "tên", "serekh", "họ", "đều", "sử", "dụng", "các", "âm", "tiết", "per", "và", "ib", "trong", "tên", "của", "mình", "một", "số", "nhà", "ai", "cập", "học", "như", "helck", "còn", "đồng", "nhất", "sekhemib", "với", "tên", "đồ", "hình", "thời", "ramsses", "là", "wadjenes", "và", "đồng", "nhất", "peribsen", "với", "một", "vị", "vua", "khác", "có", "tên", "là", "senedj", "nhà", "ai", "cập", "học", "dietrich", "wildung", "cũng", "nghĩ", "như", "vậy", "và", "đồng", "nhất", "sekhemib", "với", "cái", "tên", "nebty", "weneg-nebty", "và", "peribsen", "với", "senedj", "==", "cai", "trị", "==", "từ", "những", "bằng", "chứng", "khảo", "cổ", "học", "được", "phát", "hiện", "có", "vẻ", "như", "sekhemib", "chỉ", "cai", "trị", "ở", "thượng", "ai", "cập", "vương", "quốc", "của", "ông", "sẽ", "kéo", "dài", "từ", "ombos-", "tại", "đây", "một", "trung", "tâm", "hành", "chính", "mới", "gọi", "là", "quốc", "khố", "của", "nhà", "trắng", "đã", "được", "vua", "peribsen", "cho", "xây", "dựng-", "đến", "đảo", "elephantine", "hiện", "nay", "nguyên", "nhân", "và", "thời", "điểm", "diễn", "ra", "quá", "trình", "phân", "chia", "vương", "quốc", "ai", "cập", "vẫn", "đang", "nằm", "trong", "vòng", "tranh", "luận", "giữa", "các", "nhà", "ai", "cập", "học", "và", "sử", "học", "===", "giả", "thuyết", "về", "sự", "chia", "cắt", "vương", "quốc", "===", "các", "nhà", "ai", "cập", "học", "như", "wolfgang", "helck" ]
đội tuyển davis cup uganda đại diện uganda ở giải đấu quần vợt davis cup và được quản lý bởi hiệp hội quần vợt uganda họ chưa thi đấu kể từ năm 2006 uganda hiện thi đấu ở nhóm iv khu vực âu phi thành tích tốt nhất là vị trí thứ 5 nhóm iv năm 1998 == lịch sử == uganda tham gia kì davis cup đầu tiên vào năm 1997 == xem thêm == bullet davis cup
[ "đội", "tuyển", "davis", "cup", "uganda", "đại", "diện", "uganda", "ở", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "davis", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "hiệp", "hội", "quần", "vợt", "uganda", "họ", "chưa", "thi", "đấu", "kể", "từ", "năm", "2006", "uganda", "hiện", "thi", "đấu", "ở", "nhóm", "iv", "khu", "vực", "âu", "phi", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "là", "vị", "trí", "thứ", "5", "nhóm", "iv", "năm", "1998", "==", "lịch", "sử", "==", "uganda", "tham", "gia", "kì", "davis", "cup", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1997", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "davis", "cup" ]
dasymallomyia compacta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "dasymallomyia", "compacta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
hoặc ship rock bắt nguồn từ sự tương đồng của đỉnh với một con tàu kéo thế kỷ 19 khổng lồ người mỹ lần đầu tiên gọi đỉnh cây kim một cái tên được đặt cho đỉnh cao nhất của đại úy j f mccomb vào năm 1860 united states geological survey maps indicate that the name ship rock dates from the 1870s bản đồ khảo sát địa chất hoa kỳ chỉ ra rằng tên ship rock có từ những năm 1870 == địa chất == shiprock bao gồm các núi lửa bị nứt gãy và đê đen của đá lửa được gọi là minette hay lamprophyre nó là tàn dư xói mòn của cổ họng của một ngọn núi lửa và dăm kết núi lửa hình thành trong một diatreme hòn đá ban đầu có thể được hình thành 2 500-3 000 feet 750 trừ 1 000 mét bên dưới bề mặt trái đất nhưng nó đã bị phơi bày sau hàng triệu năm bị xói mòn những tấm minette giống như bức tường được gọi là đai ke tỏa ra khỏi đội hình trung tâm xác định niên đại bằng phóng xạ của minette xác định rằng những tảng đá núi lửa này đã hóa cứng khoảng 27 triệu năm trước shiprock nằm ở phía đông bắc của trường núi lửa navajo một lĩnh vực bao gồm sự xâm nhập và dòng chảy của minette và các loại đá lửa khác thường hình thành khoảng 30 triệu năm trước agathla el capitan ở monument valley là một cổ núi lửa
[ "hoặc", "ship", "rock", "bắt", "nguồn", "từ", "sự", "tương", "đồng", "của", "đỉnh", "với", "một", "con", "tàu", "kéo", "thế", "kỷ", "19", "khổng", "lồ", "người", "mỹ", "lần", "đầu", "tiên", "gọi", "đỉnh", "cây", "kim", "một", "cái", "tên", "được", "đặt", "cho", "đỉnh", "cao", "nhất", "của", "đại", "úy", "j", "f", "mccomb", "vào", "năm", "1860", "united", "states", "geological", "survey", "maps", "indicate", "that", "the", "name", "ship", "rock", "dates", "from", "the", "1870s", "bản", "đồ", "khảo", "sát", "địa", "chất", "hoa", "kỳ", "chỉ", "ra", "rằng", "tên", "ship", "rock", "có", "từ", "những", "năm", "1870", "==", "địa", "chất", "==", "shiprock", "bao", "gồm", "các", "núi", "lửa", "bị", "nứt", "gãy", "và", "đê", "đen", "của", "đá", "lửa", "được", "gọi", "là", "minette", "hay", "lamprophyre", "nó", "là", "tàn", "dư", "xói", "mòn", "của", "cổ", "họng", "của", "một", "ngọn", "núi", "lửa", "và", "dăm", "kết", "núi", "lửa", "hình", "thành", "trong", "một", "diatreme", "hòn", "đá", "ban", "đầu", "có", "thể", "được", "hình", "thành", "2", "500-3", "000", "feet", "750", "trừ", "1", "000", "mét", "bên", "dưới", "bề", "mặt", "trái", "đất", "nhưng", "nó", "đã", "bị", "phơi", "bày", "sau", "hàng", "triệu", "năm", "bị", "xói", "mòn", "những", "tấm", "minette", "giống", "như", "bức", "tường", "được", "gọi", "là", "đai", "ke", "tỏa", "ra", "khỏi", "đội", "hình", "trung", "tâm", "xác", "định", "niên", "đại", "bằng", "phóng", "xạ", "của", "minette", "xác", "định", "rằng", "những", "tảng", "đá", "núi", "lửa", "này", "đã", "hóa", "cứng", "khoảng", "27", "triệu", "năm", "trước", "shiprock", "nằm", "ở", "phía", "đông", "bắc", "của", "trường", "núi", "lửa", "navajo", "một", "lĩnh", "vực", "bao", "gồm", "sự", "xâm", "nhập", "và", "dòng", "chảy", "của", "minette", "và", "các", "loại", "đá", "lửa", "khác", "thường", "hình", "thành", "khoảng", "30", "triệu", "năm", "trước", "agathla", "el", "capitan", "ở", "monument", "valley", "là", "một", "cổ", "núi", "lửa" ]
eupithecia retheli là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "retheli", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cupaniopsis foveolata là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được f muell radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "cupaniopsis", "foveolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "f", "muell", "radlk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
== bullet dữ liệu được tính từ ngày 1 tháng 1 năm 2022 trước trận đấu với đội tuyển indonesia == cá nhân == <onlyinclude> onlyinclude> == liên kết ngoài == bullet thaifootball com bullet fathailand org
[ "==", "bullet", "dữ", "liệu", "được", "tính", "từ", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2022", "trước", "trận", "đấu", "với", "đội", "tuyển", "indonesia", "==", "cá", "nhân", "==", "<onlyinclude>", "onlyinclude>", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thaifootball", "com", "bullet", "fathailand", "org" ]
aleurotrachelus alpinus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleurotrachelus alpinus được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "aleurotrachelus", "alpinus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "aleurotrachelus", "alpinus", "được", "takahashi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
çamlıca silifke çamlıca là một xã thuộc huyện silifke tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 179 người
[ "çamlıca", "silifke", "çamlıca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "silifke", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "179", "người" ]
pseudophegopteris sumatrana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pseudophegopteris", "sumatrana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
ramodatodes elegans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ramodatodes", "elegans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cloniatarphes carunalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cloniatarphes", "carunalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cá rô em yêu anh là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi công ty cổ phần truyền thông trí việt do nsưt nguyễn phương điền làm đạo diễn phim phát sóng vào lúc 22h30 từ thứ 5 đến chủ nhật hàng tuần bắt đầu từ ngày 27 tháng 8 năm 2011 và kết thúc vào ngày 25 tháng 11 năm 2011 trên kênh htv9 == nội dung == cá rô em yêu anh xoay quanh về tình yêu tình bạn gia đình và những ước mơ và cách thể hiện mình của một thế hệ trẻ trong một bối cảnh đậm chất cá rô và vú sữa lò rèn vĩnh kim – tiền giang == diễn viên == bullet tường vi trong vai phù sa bullet thái minh châu trong vai lê bullet hoàng anh trong vai điền bullet lê phương trong vai an bình bullet bình minh trong vai quang huy bullet tuấn khải trong vai trung nghĩa bullet nsưt mạnh dung trong vai ông cảnh bullet nsưt nguyễn văn phúc trong vai ông lộc bullet nsưt công ninh trong vai chú một bullet thanh thủy trong vai thím một bullet nsưt hữu châu trong vai ông sáu lực bullet nsưt lê thiện trong vai bà năm hồng bullet quỳnh thư trong vai thái hà bullet quý bình trong vai minh trí cùng một số diễn viên khác == liên kết ngoài == bullet cá rô em yêu anh trên htvc phim bullet cá rô em yêu anh trên hplus films
[ "cá", "rô", "em", "yêu", "anh", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "được", "thực", "hiện", "bởi", "công", "ty", "cổ", "phần", "truyền", "thông", "trí", "việt", "do", "nsưt", "nguyễn", "phương", "điền", "làm", "đạo", "diễn", "phim", "phát", "sóng", "vào", "lúc", "22h30", "từ", "thứ", "5", "đến", "chủ", "nhật", "hàng", "tuần", "bắt", "đầu", "từ", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "2011", "và", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "25", "tháng", "11", "năm", "2011", "trên", "kênh", "htv9", "==", "nội", "dung", "==", "cá", "rô", "em", "yêu", "anh", "xoay", "quanh", "về", "tình", "yêu", "tình", "bạn", "gia", "đình", "và", "những", "ước", "mơ", "và", "cách", "thể", "hiện", "mình", "của", "một", "thế", "hệ", "trẻ", "trong", "một", "bối", "cảnh", "đậm", "chất", "cá", "rô", "và", "vú", "sữa", "lò", "rèn", "vĩnh", "kim", "–", "tiền", "giang", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "tường", "vi", "trong", "vai", "phù", "sa", "bullet", "thái", "minh", "châu", "trong", "vai", "lê", "bullet", "hoàng", "anh", "trong", "vai", "điền", "bullet", "lê", "phương", "trong", "vai", "an", "bình", "bullet", "bình", "minh", "trong", "vai", "quang", "huy", "bullet", "tuấn", "khải", "trong", "vai", "trung", "nghĩa", "bullet", "nsưt", "mạnh", "dung", "trong", "vai", "ông", "cảnh", "bullet", "nsưt", "nguyễn", "văn", "phúc", "trong", "vai", "ông", "lộc", "bullet", "nsưt", "công", "ninh", "trong", "vai", "chú", "một", "bullet", "thanh", "thủy", "trong", "vai", "thím", "một", "bullet", "nsưt", "hữu", "châu", "trong", "vai", "ông", "sáu", "lực", "bullet", "nsưt", "lê", "thiện", "trong", "vai", "bà", "năm", "hồng", "bullet", "quỳnh", "thư", "trong", "vai", "thái", "hà", "bullet", "quý", "bình", "trong", "vai", "minh", "trí", "cùng", "một", "số", "diễn", "viên", "khác", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cá", "rô", "em", "yêu", "anh", "trên", "htvc", "phim", "bullet", "cá", "rô", "em", "yêu", "anh", "trên", "hplus", "films" ]
xanthostemon sulfureus là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae đây là loài đặc hữu của new caledonia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet jaffré t et al 1998 xanthostemon sulfureus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007
[ "xanthostemon", "sulfureus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myrtaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "new", "caledonia", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "jaffré", "t", "et", "al", "1998", "xanthostemon", "sulfureus", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "24", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
hieracium subcaesiiforme là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "hieracium", "subcaesiiforme", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "zahn", "prain", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
crocus karduchorum là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được kotschy ex maw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "crocus", "karduchorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "kotschy", "ex", "maw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
galega somalensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms j b gillett miêu tả khoa học đầu tiên
[ "galega", "somalensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "j", "b", "gillett", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
khác ở 1 216 000 của chọn phần của nhật bản chủ yếu ở kyūshū và hokkaidō magnum opus ino 216 000 bản đồ của toàn bộ bờ biển của nhật bản vẫn chưa hoàn thành trước cái chết của ông vào năm 1818 nhưng đã được hoàn thành bởi nhóm khảo sát của ông năm 1821 một bản đồ thu thập tất cả các công việc điều tra của mình mang tên nihon enkai yochi zenzu ja 大日本沿海輿地全図 bản đồ khu vực ven biển của nhật bản được xuất bản năm đó nó có ba trang của bản đồ tỷ lệ lớn 1 432 000 cho thấy toàn bộ đất nước vào tám trang 1 216 000 và 214 trang của khu vực ven biển chọn chi tiết tốt ở 1 36 000 các ino-zu bản đồ của ino nhiều trong số đó là chính xác đến 1 1000 độ vẫn là bản đồ xác định của nhật bản trong gần một thế kỷ và bản đồ dựa trên tác phẩm của ông đã được sử dụng vào cuối năm 1924 == sự xem xét của chuyên gia == các chuyên gia mỹ nhật đã đánh giá rằng bản đồ nhật của ino tadataka là bản đồ chính xác nhất sau đó người nhật đã sử dụng bản đồ này trong vòng 1 thế kỉ == tham khảo == bullet ogawa florence 1997 ino tadataka les premiers pas de la geographie moderne au japon ebisu vol 16 pp 95–119
[ "khác", "ở", "1", "216", "000", "của", "chọn", "phần", "của", "nhật", "bản", "chủ", "yếu", "ở", "kyūshū", "và", "hokkaidō", "magnum", "opus", "ino", "216", "000", "bản", "đồ", "của", "toàn", "bộ", "bờ", "biển", "của", "nhật", "bản", "vẫn", "chưa", "hoàn", "thành", "trước", "cái", "chết", "của", "ông", "vào", "năm", "1818", "nhưng", "đã", "được", "hoàn", "thành", "bởi", "nhóm", "khảo", "sát", "của", "ông", "năm", "1821", "một", "bản", "đồ", "thu", "thập", "tất", "cả", "các", "công", "việc", "điều", "tra", "của", "mình", "mang", "tên", "nihon", "enkai", "yochi", "zenzu", "ja", "大日本沿海輿地全図", "bản", "đồ", "khu", "vực", "ven", "biển", "của", "nhật", "bản", "được", "xuất", "bản", "năm", "đó", "nó", "có", "ba", "trang", "của", "bản", "đồ", "tỷ", "lệ", "lớn", "1", "432", "000", "cho", "thấy", "toàn", "bộ", "đất", "nước", "vào", "tám", "trang", "1", "216", "000", "và", "214", "trang", "của", "khu", "vực", "ven", "biển", "chọn", "chi", "tiết", "tốt", "ở", "1", "36", "000", "các", "ino-zu", "bản", "đồ", "của", "ino", "nhiều", "trong", "số", "đó", "là", "chính", "xác", "đến", "1", "1000", "độ", "vẫn", "là", "bản", "đồ", "xác", "định", "của", "nhật", "bản", "trong", "gần", "một", "thế", "kỷ", "và", "bản", "đồ", "dựa", "trên", "tác", "phẩm", "của", "ông", "đã", "được", "sử", "dụng", "vào", "cuối", "năm", "1924", "==", "sự", "xem", "xét", "của", "chuyên", "gia", "==", "các", "chuyên", "gia", "mỹ", "nhật", "đã", "đánh", "giá", "rằng", "bản", "đồ", "nhật", "của", "ino", "tadataka", "là", "bản", "đồ", "chính", "xác", "nhất", "sau", "đó", "người", "nhật", "đã", "sử", "dụng", "bản", "đồ", "này", "trong", "vòng", "1", "thế", "kỉ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ogawa", "florence", "1997", "ino", "tadataka", "les", "premiers", "pas", "de", "la", "geographie", "moderne", "au", "japon", "ebisu", "vol", "16", "pp", "95–119" ]
phản biện xã hội thành một quá trình không kiểm soát được nhiều khi thành một hoạt động dạng câu lạc bộ vô chính phủ không còn bị kiểm soát các tổ chức này đã tiến hành những hoạt động diễn biến hòa bình gây mâu thuẫn giữa các sắc tộc của liên xô các biện pháp bao gồm bôi nhọ chủ nghĩa mác-lênin gây mất lòng tin của người dân vào chính quyền bằng các biện pháp chụp mũ tạo tin đồn giả xuất hiện rất nhiều bài viết xét lại lịch sử xét lại chủ nghĩa xã hội phủ nhận vai trò của cách mạng tháng mười trên báo chí mà không bị ngăn chặn và xử lý các tổ chức phi chính phủ xuất hiện rất nhiều hơn 30 000 tổ chức vào năm 1987 trong đó nhiều tổ chức nhận tài trợ nước ngoài vận động ngầm hoặc công khai truyền bá tư tưởng phủ nhận nhà nước liên xô nhiều đơn vị xuất bản phát thanh truyền hình được phương tây tài trợ đã quay sang chỉ trích lịch sử cách mạng khiến tư tưởng chính trị của đảng viên và nhân dân liên xô trở nên dao động dữ dội lòng tin vào sự nghiệp cách mạng sụt giảm nghiêm trọng đó là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự tan rã liên xô năm 1991 == xã hội dân sự và các nước trung đông == các chế độ chính trị ở nhiều nước ả rập bao gồm những chế độ
[ "phản", "biện", "xã", "hội", "thành", "một", "quá", "trình", "không", "kiểm", "soát", "được", "nhiều", "khi", "thành", "một", "hoạt", "động", "dạng", "câu", "lạc", "bộ", "vô", "chính", "phủ", "không", "còn", "bị", "kiểm", "soát", "các", "tổ", "chức", "này", "đã", "tiến", "hành", "những", "hoạt", "động", "diễn", "biến", "hòa", "bình", "gây", "mâu", "thuẫn", "giữa", "các", "sắc", "tộc", "của", "liên", "xô", "các", "biện", "pháp", "bao", "gồm", "bôi", "nhọ", "chủ", "nghĩa", "mác-lênin", "gây", "mất", "lòng", "tin", "của", "người", "dân", "vào", "chính", "quyền", "bằng", "các", "biện", "pháp", "chụp", "mũ", "tạo", "tin", "đồn", "giả", "xuất", "hiện", "rất", "nhiều", "bài", "viết", "xét", "lại", "lịch", "sử", "xét", "lại", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "phủ", "nhận", "vai", "trò", "của", "cách", "mạng", "tháng", "mười", "trên", "báo", "chí", "mà", "không", "bị", "ngăn", "chặn", "và", "xử", "lý", "các", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "xuất", "hiện", "rất", "nhiều", "hơn", "30", "000", "tổ", "chức", "vào", "năm", "1987", "trong", "đó", "nhiều", "tổ", "chức", "nhận", "tài", "trợ", "nước", "ngoài", "vận", "động", "ngầm", "hoặc", "công", "khai", "truyền", "bá", "tư", "tưởng", "phủ", "nhận", "nhà", "nước", "liên", "xô", "nhiều", "đơn", "vị", "xuất", "bản", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "được", "phương", "tây", "tài", "trợ", "đã", "quay", "sang", "chỉ", "trích", "lịch", "sử", "cách", "mạng", "khiến", "tư", "tưởng", "chính", "trị", "của", "đảng", "viên", "và", "nhân", "dân", "liên", "xô", "trở", "nên", "dao", "động", "dữ", "dội", "lòng", "tin", "vào", "sự", "nghiệp", "cách", "mạng", "sụt", "giảm", "nghiêm", "trọng", "đó", "là", "một", "trong", "những", "nguyên", "nhân", "dẫn", "đến", "sự", "tan", "rã", "liên", "xô", "năm", "1991", "==", "xã", "hội", "dân", "sự", "và", "các", "nước", "trung", "đông", "==", "các", "chế", "độ", "chính", "trị", "ở", "nhiều", "nước", "ả", "rập", "bao", "gồm", "những", "chế", "độ" ]
dactylioglypha là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet dactylioglypha avita bullet dactylioglypha mimas bullet dactylioglypha pallens bullet dactylioglypha tonica bullet dactylioglypha zonata == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "dactylioglypha", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "họ", "tortricidae", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "dactylioglypha", "avita", "bullet", "dactylioglypha", "mimas", "bullet", "dactylioglypha", "pallens", "bullet", "dactylioglypha", "tonica", "bullet", "dactylioglypha", "zonata", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "của", "tortricidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tortricidae", "com" ]
plinia grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mattos sobral miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "plinia", "grandifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "mattos", "sobral", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
hệ thống chính trị càng mang tính thành kiến và không khoan dung === quyền sở hữu đất của địa phương và chính quyền === thành phố có hai loại quyền sở hữu đất là bukechi và chochi hệ thống bukechi samurai thường được sử dụng cho đất thổ cư việc mua và bán loại này đều không được phép vì vậy giá trị của những thửa đất kiểu này không xác định được hệ thống chochi áp dụng với dân thường thương nhân thợ thủ công cho cả mục đích để ở hoặc thương mại chochi công nhận quyền sở hữu tư nhân mỗi mảnh đất đều có giá trị xác định trong những năm 1870 minh trị duy tân cải cách và xóa bỏ hệ thống samurai toàn bộ đất bukechi bị áp dụng luật chochi từ đó xóa bỏ được một trong nhiều đặc quyền quan trọng của một bộ phận giai cấp phong kiến tuy không có cơ quan trung ương nào ở tokyo nhưng hệ thống các quận huyện địa phương khá phức tạp các quyết định tại mỗi quận được đưa ra bởi machi bugyó thường là hai người nam giới họ đưa ra các quyết định hành chính và chuyển lên cấp trên toshiyori thường là ba người cha truyền con nối nanushi hay người lãnh đạo sẽ cầm quyền trên mỗi khu vực mỗi khu vực này có hàng tá các thị trấn con sau năm 1720 nanushi được tổ chức lại thành 20 phường hội việc bảo vệ đô thị chỉ toàn những căn nhà
[ "hệ", "thống", "chính", "trị", "càng", "mang", "tính", "thành", "kiến", "và", "không", "khoan", "dung", "===", "quyền", "sở", "hữu", "đất", "của", "địa", "phương", "và", "chính", "quyền", "===", "thành", "phố", "có", "hai", "loại", "quyền", "sở", "hữu", "đất", "là", "bukechi", "và", "chochi", "hệ", "thống", "bukechi", "samurai", "thường", "được", "sử", "dụng", "cho", "đất", "thổ", "cư", "việc", "mua", "và", "bán", "loại", "này", "đều", "không", "được", "phép", "vì", "vậy", "giá", "trị", "của", "những", "thửa", "đất", "kiểu", "này", "không", "xác", "định", "được", "hệ", "thống", "chochi", "áp", "dụng", "với", "dân", "thường", "thương", "nhân", "thợ", "thủ", "công", "cho", "cả", "mục", "đích", "để", "ở", "hoặc", "thương", "mại", "chochi", "công", "nhận", "quyền", "sở", "hữu", "tư", "nhân", "mỗi", "mảnh", "đất", "đều", "có", "giá", "trị", "xác", "định", "trong", "những", "năm", "1870", "minh", "trị", "duy", "tân", "cải", "cách", "và", "xóa", "bỏ", "hệ", "thống", "samurai", "toàn", "bộ", "đất", "bukechi", "bị", "áp", "dụng", "luật", "chochi", "từ", "đó", "xóa", "bỏ", "được", "một", "trong", "nhiều", "đặc", "quyền", "quan", "trọng", "của", "một", "bộ", "phận", "giai", "cấp", "phong", "kiến", "tuy", "không", "có", "cơ", "quan", "trung", "ương", "nào", "ở", "tokyo", "nhưng", "hệ", "thống", "các", "quận", "huyện", "địa", "phương", "khá", "phức", "tạp", "các", "quyết", "định", "tại", "mỗi", "quận", "được", "đưa", "ra", "bởi", "machi", "bugyó", "thường", "là", "hai", "người", "nam", "giới", "họ", "đưa", "ra", "các", "quyết", "định", "hành", "chính", "và", "chuyển", "lên", "cấp", "trên", "toshiyori", "thường", "là", "ba", "người", "cha", "truyền", "con", "nối", "nanushi", "hay", "người", "lãnh", "đạo", "sẽ", "cầm", "quyền", "trên", "mỗi", "khu", "vực", "mỗi", "khu", "vực", "này", "có", "hàng", "tá", "các", "thị", "trấn", "con", "sau", "năm", "1720", "nanushi", "được", "tổ", "chức", "lại", "thành", "20", "phường", "hội", "việc", "bảo", "vệ", "đô", "thị", "chỉ", "toàn", "những", "căn", "nhà" ]
nhà xuất bản khoa học xã hội hà nội 2005 đa dạng hóa các hoạt động bảo tàng hiện đại trong một con đường tiếp cận di sản văn hóa nhà xuất bản thế giới hà nội 2004 the role of visual materials in the vietnam museum of ethnology power of visual towards cultural comparison and exchange between vietnam and japan proceeding of international forum organized in hanoi pp 41–58 2003 tet holidays ancestral visits and spring journeys [tết nguyên đán đón tổ tiên và những chuyến du xuân] nguyen van huy and laurel kendall eds vietnam journeys of body mind and spirit [việt nam những cuộc hành trình của con người tinh thần và linh hồn] university of california press berkeley pp 70–91 2003 the mid-autumn festival [tết trung thu] nguyen van huy and laurel kendall eds vietnam journeys of body mind and spirit [việt nam những cuộc hành trình của con người tinh thần và linh hồn] university of california press berkeley pp 92–107 2001 bức tranh văn hoá các dân tộc việt nam chủ biên nhà xuất bản giáo dục hà nội 1999 góp phần bảo tồn và phát huy sự đa dạng của văn hóa dân tộc xem xét từ góc nhìn của các bảo tàng dân tộc học tạp chí khoa học xã hội 1991 văn hóa truyền thống của người la chí nhà xuất bản văn hóa dân tộc hà nội 1985 các dân tộc nhóm ngôn ngữ hà nhì-lô lô nhà xuất bản văn hóa dân tộc hà nội == tặng thưởng == những đóng góp quan trọng của ông cho ngành
[ "nhà", "xuất", "bản", "khoa", "học", "xã", "hội", "hà", "nội", "2005", "đa", "dạng", "hóa", "các", "hoạt", "động", "bảo", "tàng", "hiện", "đại", "trong", "một", "con", "đường", "tiếp", "cận", "di", "sản", "văn", "hóa", "nhà", "xuất", "bản", "thế", "giới", "hà", "nội", "2004", "the", "role", "of", "visual", "materials", "in", "the", "vietnam", "museum", "of", "ethnology", "power", "of", "visual", "towards", "cultural", "comparison", "and", "exchange", "between", "vietnam", "and", "japan", "proceeding", "of", "international", "forum", "organized", "in", "hanoi", "pp", "41–58", "2003", "tet", "holidays", "ancestral", "visits", "and", "spring", "journeys", "[tết", "nguyên", "đán", "đón", "tổ", "tiên", "và", "những", "chuyến", "du", "xuân]", "nguyen", "van", "huy", "and", "laurel", "kendall", "eds", "vietnam", "journeys", "of", "body", "mind", "and", "spirit", "[việt", "nam", "những", "cuộc", "hành", "trình", "của", "con", "người", "tinh", "thần", "và", "linh", "hồn]", "university", "of", "california", "press", "berkeley", "pp", "70–91", "2003", "the", "mid-autumn", "festival", "[tết", "trung", "thu]", "nguyen", "van", "huy", "and", "laurel", "kendall", "eds", "vietnam", "journeys", "of", "body", "mind", "and", "spirit", "[việt", "nam", "những", "cuộc", "hành", "trình", "của", "con", "người", "tinh", "thần", "và", "linh", "hồn]", "university", "of", "california", "press", "berkeley", "pp", "92–107", "2001", "bức", "tranh", "văn", "hoá", "các", "dân", "tộc", "việt", "nam", "chủ", "biên", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "hà", "nội", "1999", "góp", "phần", "bảo", "tồn", "và", "phát", "huy", "sự", "đa", "dạng", "của", "văn", "hóa", "dân", "tộc", "xem", "xét", "từ", "góc", "nhìn", "của", "các", "bảo", "tàng", "dân", "tộc", "học", "tạp", "chí", "khoa", "học", "xã", "hội", "1991", "văn", "hóa", "truyền", "thống", "của", "người", "la", "chí", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "dân", "tộc", "hà", "nội", "1985", "các", "dân", "tộc", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "hà", "nhì-lô", "lô", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "dân", "tộc", "hà", "nội", "==", "tặng", "thưởng", "==", "những", "đóng", "góp", "quan", "trọng", "của", "ông", "cho", "ngành" ]
sắc hơn nhưng chúng chỉ giúp níu chân người chơi trong một khoảng thời gian nhất định bởi tuy đã được cài những bản mod khác nhau nhưng kết cấu chơi vẫn như vậy chỉ có thay đổi chút ít suốt từ đầu đến cuối công việc của người chơi chỉ là chạy qua chạy lại trên cái bản đồ rộng lớn tiêu diệt quân địch hay tiếp nhận những nhiệm vụ trùng lặp nhàm chán đối với người chơi mount blade dường như là một trò chơi không có hồi kết == đón nhận == mount&blade nói chung đều nhận được những đánh giá tích cực từ giới phê bình các tạp chí game báo game có tiếng trên thế giới được trao giải thưởng với số điểm tổng hợp 72 100 từ metacritic và 73% từ game rankings giới phê bình công nhận tiềm năng của game nhưng cũng cho biết giá trị sản phẩm kém gamespot kết luận về game cảm thấy kém phát triển hơn là xấu hẳn và eurogamer cũng có đánh giá tương tự nói rằng mount&blade có cơ sở cho một cái gì đó thực sự rất đặc biệt nhưng trong trạng thái hiện tại của game gần tới chỗ thực hiện những gì nó hứa hẹn về phần đánh giá tích cực ign khen ngợi game hay nhất về đời sống thời trung cổ từng được làm ra trong khi pc advisor gọi đó là game nhập vai thời trung cổ lớn đầu tiên chiến đấu là một trong
[ "sắc", "hơn", "nhưng", "chúng", "chỉ", "giúp", "níu", "chân", "người", "chơi", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "nhất", "định", "bởi", "tuy", "đã", "được", "cài", "những", "bản", "mod", "khác", "nhau", "nhưng", "kết", "cấu", "chơi", "vẫn", "như", "vậy", "chỉ", "có", "thay", "đổi", "chút", "ít", "suốt", "từ", "đầu", "đến", "cuối", "công", "việc", "của", "người", "chơi", "chỉ", "là", "chạy", "qua", "chạy", "lại", "trên", "cái", "bản", "đồ", "rộng", "lớn", "tiêu", "diệt", "quân", "địch", "hay", "tiếp", "nhận", "những", "nhiệm", "vụ", "trùng", "lặp", "nhàm", "chán", "đối", "với", "người", "chơi", "mount", "blade", "dường", "như", "là", "một", "trò", "chơi", "không", "có", "hồi", "kết", "==", "đón", "nhận", "==", "mount&blade", "nói", "chung", "đều", "nhận", "được", "những", "đánh", "giá", "tích", "cực", "từ", "giới", "phê", "bình", "các", "tạp", "chí", "game", "báo", "game", "có", "tiếng", "trên", "thế", "giới", "được", "trao", "giải", "thưởng", "với", "số", "điểm", "tổng", "hợp", "72", "100", "từ", "metacritic", "và", "73%", "từ", "game", "rankings", "giới", "phê", "bình", "công", "nhận", "tiềm", "năng", "của", "game", "nhưng", "cũng", "cho", "biết", "giá", "trị", "sản", "phẩm", "kém", "gamespot", "kết", "luận", "về", "game", "cảm", "thấy", "kém", "phát", "triển", "hơn", "là", "xấu", "hẳn", "và", "eurogamer", "cũng", "có", "đánh", "giá", "tương", "tự", "nói", "rằng", "mount&blade", "có", "cơ", "sở", "cho", "một", "cái", "gì", "đó", "thực", "sự", "rất", "đặc", "biệt", "nhưng", "trong", "trạng", "thái", "hiện", "tại", "của", "game", "gần", "tới", "chỗ", "thực", "hiện", "những", "gì", "nó", "hứa", "hẹn", "về", "phần", "đánh", "giá", "tích", "cực", "ign", "khen", "ngợi", "game", "hay", "nhất", "về", "đời", "sống", "thời", "trung", "cổ", "từng", "được", "làm", "ra", "trong", "khi", "pc", "advisor", "gọi", "đó", "là", "game", "nhập", "vai", "thời", "trung", "cổ", "lớn", "đầu", "tiên", "chiến", "đấu", "là", "một", "trong" ]
quốc kỳ litva là một lá cờ gồm có ba dải màu nằm ngang bằng nhau theo thứ tự từ trên xuống dưới là vàng xanh lá cây và đỏ lá cờ này được sử dụng làm lá cờ của nước cộng hòa litva trong khoảng thời gian 1918–1940 cho đến khi litva bị đức quốc xã xâm chiếm sau khi litva được giải phóng bởi liên xô nước này trở thành một nước cộng hòa nằm trong liên bang xô viết và sử dụng một lá cờ khác mang biểu trưng cộng sản đến ngày 20 tháng 3 năm 1989 lá cờ này lại được sử dụng làm quốc kỳ của litva tỉ lệ 1 2 trước khi nước này giành độc lập từ liên xô vào năm 1991 vào năm 2004 lá cờ được thay đổi tỉ lệ cạnh thành 3 5 màu vàng trên lá cờ tượng trưng cho hình ảnh những cánh đồng lúa mì màu xanh lá cây tượng trưng cho rừng cây và màu đỏ tượng trưng cho lòng yêu nước của người litva
[ "quốc", "kỳ", "litva", "là", "một", "lá", "cờ", "gồm", "có", "ba", "dải", "màu", "nằm", "ngang", "bằng", "nhau", "theo", "thứ", "tự", "từ", "trên", "xuống", "dưới", "là", "vàng", "xanh", "lá", "cây", "và", "đỏ", "lá", "cờ", "này", "được", "sử", "dụng", "làm", "lá", "cờ", "của", "nước", "cộng", "hòa", "litva", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "1918–1940", "cho", "đến", "khi", "litva", "bị", "đức", "quốc", "xã", "xâm", "chiếm", "sau", "khi", "litva", "được", "giải", "phóng", "bởi", "liên", "xô", "nước", "này", "trở", "thành", "một", "nước", "cộng", "hòa", "nằm", "trong", "liên", "bang", "xô", "viết", "và", "sử", "dụng", "một", "lá", "cờ", "khác", "mang", "biểu", "trưng", "cộng", "sản", "đến", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1989", "lá", "cờ", "này", "lại", "được", "sử", "dụng", "làm", "quốc", "kỳ", "của", "litva", "tỉ", "lệ", "1", "2", "trước", "khi", "nước", "này", "giành", "độc", "lập", "từ", "liên", "xô", "vào", "năm", "1991", "vào", "năm", "2004", "lá", "cờ", "được", "thay", "đổi", "tỉ", "lệ", "cạnh", "thành", "3", "5", "màu", "vàng", "trên", "lá", "cờ", "tượng", "trưng", "cho", "hình", "ảnh", "những", "cánh", "đồng", "lúa", "mì", "màu", "xanh", "lá", "cây", "tượng", "trưng", "cho", "rừng", "cây", "và", "màu", "đỏ", "tượng", "trưng", "cho", "lòng", "yêu", "nước", "của", "người", "litva" ]
araneus floriatus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus floriatus được henry roughton hogg miêu tả năm 1914
[ "araneus", "floriatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "floriatus", "được", "henry", "roughton", "hogg", "miêu", "tả", "năm", "1914" ]
rhaphiptera pallens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhaphiptera", "pallens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
biểu nhận xét về nhiệm kỳ hoạt động của thủ tướng nguyễn tấn dũng ông khiêu nói thành công của thủ tướng cũng là thành công của tập thể lãnh đạo mà trách nhiệm của thủ tướng thì cũng là trách nhiệm chung của ban lãnh đạo chứ không chỉ của một mình thủ tướng === về quốc hoa của việt nam === vũ khiêu có ý kiến cho rằng nếu chọn được bông hoa khác ngoài các loại hoa trên thì cũng nên chọn miễn là được nhân dân đồng ý ví dụ như hoa mào gà nếu được đông đảo nhân dân đồng ý cũng nên chọn làm quốc hoa của việt nam === về cuốn truyện kiều với tiếng việt hiện đại của đỗ minh xuân === trong cuộc hội thảo về dòng chảy văn hóa xứ nghệ từ truyện kiều đến phong trào thơ mới tổ chức vào ngày 15 12 2012 tại khu di tích nguyễn du hà tĩnh mỗi đại biểu tham dự được tặng một cuốn sách bản photo có nhan đề truyện kiều nguyễn du với tiếng việt hiện đại phổ thông đại chúng và trong sáng do đỗ minh xuân một kỹ sư khảo dịch nhà xuất bản văn hóa thông tin in năm 2012 với hơn 1 000 chỗ sửa truyện kiều với từ ngữ hiện đại cuốn sách này có lời đề tựa của gs vũ khiêu với một tinh thần khoa học rất nghiêm túc ông tìm lại hầu hết các bản truyện kiều từ trước đến nay so sánh các dị bản tìm
[ "biểu", "nhận", "xét", "về", "nhiệm", "kỳ", "hoạt", "động", "của", "thủ", "tướng", "nguyễn", "tấn", "dũng", "ông", "khiêu", "nói", "thành", "công", "của", "thủ", "tướng", "cũng", "là", "thành", "công", "của", "tập", "thể", "lãnh", "đạo", "mà", "trách", "nhiệm", "của", "thủ", "tướng", "thì", "cũng", "là", "trách", "nhiệm", "chung", "của", "ban", "lãnh", "đạo", "chứ", "không", "chỉ", "của", "một", "mình", "thủ", "tướng", "===", "về", "quốc", "hoa", "của", "việt", "nam", "===", "vũ", "khiêu", "có", "ý", "kiến", "cho", "rằng", "nếu", "chọn", "được", "bông", "hoa", "khác", "ngoài", "các", "loại", "hoa", "trên", "thì", "cũng", "nên", "chọn", "miễn", "là", "được", "nhân", "dân", "đồng", "ý", "ví", "dụ", "như", "hoa", "mào", "gà", "nếu", "được", "đông", "đảo", "nhân", "dân", "đồng", "ý", "cũng", "nên", "chọn", "làm", "quốc", "hoa", "của", "việt", "nam", "===", "về", "cuốn", "truyện", "kiều", "với", "tiếng", "việt", "hiện", "đại", "của", "đỗ", "minh", "xuân", "===", "trong", "cuộc", "hội", "thảo", "về", "dòng", "chảy", "văn", "hóa", "xứ", "nghệ", "từ", "truyện", "kiều", "đến", "phong", "trào", "thơ", "mới", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "15", "12", "2012", "tại", "khu", "di", "tích", "nguyễn", "du", "hà", "tĩnh", "mỗi", "đại", "biểu", "tham", "dự", "được", "tặng", "một", "cuốn", "sách", "bản", "photo", "có", "nhan", "đề", "truyện", "kiều", "nguyễn", "du", "với", "tiếng", "việt", "hiện", "đại", "phổ", "thông", "đại", "chúng", "và", "trong", "sáng", "do", "đỗ", "minh", "xuân", "một", "kỹ", "sư", "khảo", "dịch", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "in", "năm", "2012", "với", "hơn", "1", "000", "chỗ", "sửa", "truyện", "kiều", "với", "từ", "ngữ", "hiện", "đại", "cuốn", "sách", "này", "có", "lời", "đề", "tựa", "của", "gs", "vũ", "khiêu", "với", "một", "tinh", "thần", "khoa", "học", "rất", "nghiêm", "túc", "ông", "tìm", "lại", "hầu", "hết", "các", "bản", "truyện", "kiều", "từ", "trước", "đến", "nay", "so", "sánh", "các", "dị", "bản", "tìm" ]
nuvilly là một đô thị thuộc huyện broye trong bang fribourg thụy sĩ
[ "nuvilly", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "broye", "trong", "bang", "fribourg", "thụy", "sĩ" ]
hội hoặc nếu nó cảm nhận thấy người chủ trên không có kinh nghiệm kiểm soát được nó nó cần phải được hòa nhập với xã hội khi còn là một con cún nhỏ người ta khuyên rằng những con chó này cần phải được huấn luyện tuân thủ mệnh lệnh một cách đầy đủ nếu một con cane corso được huấn luyện đầy đủ với một người chủ kiên định tự tin và mạnh mẽ đặt ra những quy tắc mà con chó buộc phải tuân theo và đặt ra những giới hạn mà con chó được phép và không được phép làm kèm theo sự vận động về thể chất và tinh thần hàng ngày nó sẽ trở thành một người đồng hành sẽ rất hiệu quả nếu nó được dạy dỗ và đối xử đúng phương pháp nghi ngờ người lạ nhưng với gia đình chủ nhân một con cane corso tốt sẽ hòa nhã với người lạ nếu có sự xuất hiện của chủ nhân khi được nuôi dạy đúng phương pháp loài chó này sẽ phục tùng tất cả các thành viên trong gia đình tai của corso ban đầu bị cắt cụt để giúp nó tránh gây chảy máu khi đánh nhau với những con sói để bảo vệ đàn gia súc tai của chúng nhạy cảm hơn nhiều những bộ phận khác của cơ thể nói chung về cơ bản là chúng không có cảm giác đau đớn nên nhiều người nuôi cane corso thường thất vọng khi nhận ra rằng
[ "hội", "hoặc", "nếu", "nó", "cảm", "nhận", "thấy", "người", "chủ", "trên", "không", "có", "kinh", "nghiệm", "kiểm", "soát", "được", "nó", "nó", "cần", "phải", "được", "hòa", "nhập", "với", "xã", "hội", "khi", "còn", "là", "một", "con", "cún", "nhỏ", "người", "ta", "khuyên", "rằng", "những", "con", "chó", "này", "cần", "phải", "được", "huấn", "luyện", "tuân", "thủ", "mệnh", "lệnh", "một", "cách", "đầy", "đủ", "nếu", "một", "con", "cane", "corso", "được", "huấn", "luyện", "đầy", "đủ", "với", "một", "người", "chủ", "kiên", "định", "tự", "tin", "và", "mạnh", "mẽ", "đặt", "ra", "những", "quy", "tắc", "mà", "con", "chó", "buộc", "phải", "tuân", "theo", "và", "đặt", "ra", "những", "giới", "hạn", "mà", "con", "chó", "được", "phép", "và", "không", "được", "phép", "làm", "kèm", "theo", "sự", "vận", "động", "về", "thể", "chất", "và", "tinh", "thần", "hàng", "ngày", "nó", "sẽ", "trở", "thành", "một", "người", "đồng", "hành", "sẽ", "rất", "hiệu", "quả", "nếu", "nó", "được", "dạy", "dỗ", "và", "đối", "xử", "đúng", "phương", "pháp", "nghi", "ngờ", "người", "lạ", "nhưng", "với", "gia", "đình", "chủ", "nhân", "một", "con", "cane", "corso", "tốt", "sẽ", "hòa", "nhã", "với", "người", "lạ", "nếu", "có", "sự", "xuất", "hiện", "của", "chủ", "nhân", "khi", "được", "nuôi", "dạy", "đúng", "phương", "pháp", "loài", "chó", "này", "sẽ", "phục", "tùng", "tất", "cả", "các", "thành", "viên", "trong", "gia", "đình", "tai", "của", "corso", "ban", "đầu", "bị", "cắt", "cụt", "để", "giúp", "nó", "tránh", "gây", "chảy", "máu", "khi", "đánh", "nhau", "với", "những", "con", "sói", "để", "bảo", "vệ", "đàn", "gia", "súc", "tai", "của", "chúng", "nhạy", "cảm", "hơn", "nhiều", "những", "bộ", "phận", "khác", "của", "cơ", "thể", "nói", "chung", "về", "cơ", "bản", "là", "chúng", "không", "có", "cảm", "giác", "đau", "đớn", "nên", "nhiều", "người", "nuôi", "cane", "corso", "thường", "thất", "vọng", "khi", "nhận", "ra", "rằng" ]
dytiscus persicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wehncke miêu tả khoa học năm 1876
[ "dytiscus", "persicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "wehncke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
dabbeghatta krishnarajpet dabbeghatta là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "dabbeghatta", "krishnarajpet", "dabbeghatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajpet", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
làm vua nên công nương masako vẫn duy trì tước hiệu phương tử thái tử phi ý mẫn ngày 29 tháng 12 năm 1931 bà sinh hạ hoàng nam thứ hai hoàng tử lý cửu == cuộc sống sau chiến tranh == sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc toàn bộ danh hiệu hoàng gia và quý tộc của triều tiên đều bị chính quyền quân sự hoa kỳ bãi bỏ tổng thống hàn quốc lý thừa vãn đã không chấp nhận cho gia đình thái tử ý mẫn trở về nước bởi vì họ đã bị phế truất trở thành những công dân hàn quốc bình thường sinh sống tại nhật bản tháng 11 năm 1963 tổng thống park chung-hee cho phép thái tử phi phương tử và gia đình được trở lại hàn quốc và sinh sống tại xương đức cung ở ngoại ô seoul tuy nhiên thời gian này thái tử ý mẫn đang hôn mê do căn bệnh nghẽn mạch máu não và được chuyển đến bệnh viện seoul sungmo để chữa trị bảy năm sau ngày trở về tổ quốc thái tử qua đời vào ngày 1 tháng 5 năm 1970 tại nhạc thiện trai xương đức cung seoul sau khi thái tử qua đời thái tử phi phương tử đã cống hiến cuộc đời của mình vào sự nghiệp giáo dục cho những người khuyết tật bà đã thành công trở thành chủ tịch của nhiều uỷ ban như ủy ban tưởng niệm thái tử ý mẫn và myeonghwi-won
[ "làm", "vua", "nên", "công", "nương", "masako", "vẫn", "duy", "trì", "tước", "hiệu", "phương", "tử", "thái", "tử", "phi", "ý", "mẫn", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1931", "bà", "sinh", "hạ", "hoàng", "nam", "thứ", "hai", "hoàng", "tử", "lý", "cửu", "==", "cuộc", "sống", "sau", "chiến", "tranh", "==", "sau", "khi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "kết", "thúc", "toàn", "bộ", "danh", "hiệu", "hoàng", "gia", "và", "quý", "tộc", "của", "triều", "tiên", "đều", "bị", "chính", "quyền", "quân", "sự", "hoa", "kỳ", "bãi", "bỏ", "tổng", "thống", "hàn", "quốc", "lý", "thừa", "vãn", "đã", "không", "chấp", "nhận", "cho", "gia", "đình", "thái", "tử", "ý", "mẫn", "trở", "về", "nước", "bởi", "vì", "họ", "đã", "bị", "phế", "truất", "trở", "thành", "những", "công", "dân", "hàn", "quốc", "bình", "thường", "sinh", "sống", "tại", "nhật", "bản", "tháng", "11", "năm", "1963", "tổng", "thống", "park", "chung-hee", "cho", "phép", "thái", "tử", "phi", "phương", "tử", "và", "gia", "đình", "được", "trở", "lại", "hàn", "quốc", "và", "sinh", "sống", "tại", "xương", "đức", "cung", "ở", "ngoại", "ô", "seoul", "tuy", "nhiên", "thời", "gian", "này", "thái", "tử", "ý", "mẫn", "đang", "hôn", "mê", "do", "căn", "bệnh", "nghẽn", "mạch", "máu", "não", "và", "được", "chuyển", "đến", "bệnh", "viện", "seoul", "sungmo", "để", "chữa", "trị", "bảy", "năm", "sau", "ngày", "trở", "về", "tổ", "quốc", "thái", "tử", "qua", "đời", "vào", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm", "1970", "tại", "nhạc", "thiện", "trai", "xương", "đức", "cung", "seoul", "sau", "khi", "thái", "tử", "qua", "đời", "thái", "tử", "phi", "phương", "tử", "đã", "cống", "hiến", "cuộc", "đời", "của", "mình", "vào", "sự", "nghiệp", "giáo", "dục", "cho", "những", "người", "khuyết", "tật", "bà", "đã", "thành", "công", "trở", "thành", "chủ", "tịch", "của", "nhiều", "uỷ", "ban", "như", "ủy", "ban", "tưởng", "niệm", "thái", "tử", "ý", "mẫn", "và", "myeonghwi-won" ]
classeya argyrodonta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "classeya", "argyrodonta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
commiphora erythraea là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được ehrenb engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1883
[ "commiphora", "erythraea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "ehrenb", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883" ]
baccharis opuntioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mart ex baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "baccharis", "opuntioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mart", "ex", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
seddera pedunculata là một loài thực vật thuộc họ convolvulaceae đây là loài đặc hữu của yemen == tham khảo == bullet miller a 2004 seddera pedunculata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "seddera", "pedunculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "convolvulaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "yemen", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "miller", "a", "2004", "seddera", "pedunculata", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
the graduate bullet joanne woodward – rachel rachel bullet 1969 – maggie smith – the prime of miss jean brodie bullet mia farrow – john and mary bullet mia farrow – rosemary s baby bullet mia farrow – secret ceremony bullet glenda jackson – women in love bullet barbra streisand – funny girl bullet barbra streisand – hello dolly bullet mary wimbush – oh what a lovely war === thập niên 1970 === bullet 1970 – katharine ross – butch cassidy and the sundance kid và tell them willie boy is here bullet jane fonda – they shoot horses don t they bullet goldie hawn – cactus flower bullet goldie hawn – there s a girl in my soup bullet sarah miles – ryan s daughter bullet 1971 – glenda jackson – sunday bloody sunday bullet lynn carlin – taking off bullet julie christie – the go-between bullet jane fonda – klute bullet nanette newman – the raging moon bullet 1972 – liza minnelli – cabaret bullet stéphane audran – the butcher bullet anne bancroft – young winston bullet dorothy tutin – savage messiah bullet 1973 – stéphane audran – the discreet charm of the bourgeoisie và just before nightfall bullet julie christie – don t look now bullet glenda jackson – a touch of class bullet diana ross – lady sings the blues bullet ingrid thulin – viskningar och rop bullet 1974 – joanne woodward – summer wishes winter dreams bullet faye dunaway – chinatown bullet barbra streisand – the way we were bullet liv ullmann – summer wishes winter dreams bullet 1975 – ellen burstyn – alice doesn t live here anymore bullet anne bancroft – the prisoner of second avenue bullet valerie perrine – lenny bullet liv ullmann – scener ur ett äktenskap bullet 1976 – louise
[ "the", "graduate", "bullet", "joanne", "woodward", "–", "rachel", "rachel", "bullet", "1969", "–", "maggie", "smith", "–", "the", "prime", "of", "miss", "jean", "brodie", "bullet", "mia", "farrow", "–", "john", "and", "mary", "bullet", "mia", "farrow", "–", "rosemary", "s", "baby", "bullet", "mia", "farrow", "–", "secret", "ceremony", "bullet", "glenda", "jackson", "–", "women", "in", "love", "bullet", "barbra", "streisand", "–", "funny", "girl", "bullet", "barbra", "streisand", "–", "hello", "dolly", "bullet", "mary", "wimbush", "–", "oh", "what", "a", "lovely", "war", "===", "thập", "niên", "1970", "===", "bullet", "1970", "–", "katharine", "ross", "–", "butch", "cassidy", "and", "the", "sundance", "kid", "và", "tell", "them", "willie", "boy", "is", "here", "bullet", "jane", "fonda", "–", "they", "shoot", "horses", "don", "t", "they", "bullet", "goldie", "hawn", "–", "cactus", "flower", "bullet", "goldie", "hawn", "–", "there", "s", "a", "girl", "in", "my", "soup", "bullet", "sarah", "miles", "–", "ryan", "s", "daughter", "bullet", "1971", "–", "glenda", "jackson", "–", "sunday", "bloody", "sunday", "bullet", "lynn", "carlin", "–", "taking", "off", "bullet", "julie", "christie", "–", "the", "go-between", "bullet", "jane", "fonda", "–", "klute", "bullet", "nanette", "newman", "–", "the", "raging", "moon", "bullet", "1972", "–", "liza", "minnelli", "–", "cabaret", "bullet", "stéphane", "audran", "–", "the", "butcher", "bullet", "anne", "bancroft", "–", "young", "winston", "bullet", "dorothy", "tutin", "–", "savage", "messiah", "bullet", "1973", "–", "stéphane", "audran", "–", "the", "discreet", "charm", "of", "the", "bourgeoisie", "và", "just", "before", "nightfall", "bullet", "julie", "christie", "–", "don", "t", "look", "now", "bullet", "glenda", "jackson", "–", "a", "touch", "of", "class", "bullet", "diana", "ross", "–", "lady", "sings", "the", "blues", "bullet", "ingrid", "thulin", "–", "viskningar", "och", "rop", "bullet", "1974", "–", "joanne", "woodward", "–", "summer", "wishes", "winter", "dreams", "bullet", "faye", "dunaway", "–", "chinatown", "bullet", "barbra", "streisand", "–", "the", "way", "we", "were", "bullet", "liv", "ullmann", "–", "summer", "wishes", "winter", "dreams", "bullet", "1975", "–", "ellen", "burstyn", "–", "alice", "doesn", "t", "live", "here", "anymore", "bullet", "anne", "bancroft", "–", "the", "prisoner", "of", "second", "avenue", "bullet", "valerie", "perrine", "–", "lenny", "bullet", "liv", "ullmann", "–", "scener", "ur", "ett", "äktenskap", "bullet", "1976", "–", "louise" ]