text
stringlengths
1
7.22k
words
list
năm 2001 áp suất barometric cao nhất 750 mét tại agata ở evenk okrug tự trị nga 66 ° 53 n 93 ° 28 e độ cao 261 m 856 ft vào ngày 31 tháng 12 năm 19 008 88 hpa 32 005 inhg sự kỳ thị là do những giả định có vấn đề liên quan đến việc giảm mực nước biển từ độ cao biển chết nơi thấp nhất trên trái đất ở 430 m 1 410 ft dưới ...
[ "năm", "2001", "áp", "suất", "barometric", "cao", "nhất", "750", "mét", "tại", "agata", "ở", "evenk", "okrug", "tự", "trị", "nga", "66", "°", "53", "n", "93", "°", "28", "e", "độ", "cao", "261", "m", "856", "ft", "vào", "ngày", "31", "tháng", "12...
sympherobius hainanus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang liu miêu tả năm 2002
[ "sympherobius", "hainanus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "liu", "miêu", "tả", "năm", "2002" ]
vic gundotra vivek vic gundotra sinh ngày 14 tháng 6 năm 1968 tại ấn độ là một doanh nhân sinh ra tại ấn độ người từng là phó chủ tịch của công ty google cho đến ngày 24 tháng 4 năm 2014 trước khi gia nhập google ông là một nhà quản lý chung tại microsoft == sự nghiệp == gundotra gia nhập microsoft vào năm 1991 và trở ...
[ "vic", "gundotra", "vivek", "vic", "gundotra", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "1968", "tại", "ấn", "độ", "là", "một", "doanh", "nhân", "sinh", "ra", "tại", "ấn", "độ", "người", "từng", "là", "phó", "chủ", "tịch", "của", "công", "ty", "goo...
giáo hoàng alexanđê iii alexanđê iii latinh alexander iii là vị giáo hoàng thứ 170 của giáo hội công giáo theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử giáo hoàng năm 1159 và ở ngôi giáo hoàng trong 21 năm 11 tháng 23 ngày niên giám tòa thánh năm 2003 xác định ông đắc cử giáo hoàng ngày 7 tháng 9 năm 1159 ngày khai ...
[ "giáo", "hoàng", "alexanđê", "iii", "alexanđê", "iii", "latinh", "alexander", "iii", "là", "vị", "giáo", "hoàng", "thứ", "170", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "theo", "niên", "giám", "tòa", "thánh", "năm", "1806", "thì", "ông", "đắc", "cử", "giáo"...
meta merianopsis là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi meta meta merianopsis được miêu tả năm 1910 bởi tullgren
[ "meta", "merianopsis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "meta", "meta", "merianopsis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1910", "bởi", "tullgren" ]
antitype suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "antitype", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sinh vật nhân thực còn gọi là sinh vật nhân chuẩn sinh vật nhân điển hình hoặc sinh vật có nhân chính thức danh pháp eukaryota hay eukarya là một sinh vật gồm các tế bào phức tạp trong đó vật liệu di truyền được sắp đặt trong nhân có màng bao bọc eukaryote là chữ latin có nghĩa là có nhân thật sự sinh vật nhân thực gồm...
[ "sinh", "vật", "nhân", "thực", "còn", "gọi", "là", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "sinh", "vật", "nhân", "điển", "hình", "hoặc", "sinh", "vật", "có", "nhân", "chính", "thức", "danh", "pháp", "eukaryota", "hay", "eukarya", "là", "một", "sinh", "vật", "...
ra hoặc đã tích hợp vào sill không giống các đặc điểm tương tự trên trái đất và sao hỏa những chỗ lõm đó nói chung không nằm ở trên đỉnh của các núi lửa hình khiên và thường to lớn hơn với đường kính trung bình 41 km 25 dặm vùng lõm lớn nhất là loki patera có đường kính 202 km 126 dặm dù cơ chế hình thành có như thế nà...
[ "ra", "hoặc", "đã", "tích", "hợp", "vào", "sill", "không", "giống", "các", "đặc", "điểm", "tương", "tự", "trên", "trái", "đất", "và", "sao", "hỏa", "những", "chỗ", "lõm", "đó", "nói", "chung", "không", "nằm", "ở", "trên", "đỉnh", "của", "các", "núi",...
tỷ lệ hoàn vốn nội bộ irr là một tỉ lệ lợi nhuận được sử dụng trong lập ngân sách vốn để đo lường và so sánh các lợi nhuận đầu tư nó cũng được gọi là tỷ lệ hoàn vốn dòng tiền chiết khấu dcfror hoặc tỷ lệ hoàn vốn ror trong bối cảnh tiết kiệm và cho vay irr còn được gọi là lãi suất hiệu quả thuật ngữ nội bộ đề cập đến t...
[ "tỷ", "lệ", "hoàn", "vốn", "nội", "bộ", "irr", "là", "một", "tỉ", "lệ", "lợi", "nhuận", "được", "sử", "dụng", "trong", "lập", "ngân", "sách", "vốn", "để", "đo", "lường", "và", "so", "sánh", "các", "lợi", "nhuận", "đầu", "tư", "nó", "cũng", "được", ...
brahmakulam là một thị trấn thống kê census town của quận thrissur thuộc bang kerala ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ brahmakulam có dân số 13 026 người phái nam chiếm 47% tổng số dân và phái nữ chiếm 53% brahmakulam có tỷ lệ 85% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5...
[ "brahmakulam", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "thrissur", "thuộc", "bang", "kerala", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "brahmakulam",...
năng một con chim sẽ nhận ra diều hâu sớm hơn và cảnh báo cả nhóm bằng cách bay đi săn mồi theo nhóm cho phép kẻ săn mồi hạ gục con mồi lớn hơn cũng như con mồi có thể chạy nhanh hơn kẻ săn mồi nhưng có thể bị bắt bởi một cuộc phục kích sự hiện diện của nhiều kẻ săn mồi cũng gây ra sự hoảng sợ cho các nhóm con mồi thườ...
[ "năng", "một", "con", "chim", "sẽ", "nhận", "ra", "diều", "hâu", "sớm", "hơn", "và", "cảnh", "báo", "cả", "nhóm", "bằng", "cách", "bay", "đi", "săn", "mồi", "theo", "nhóm", "cho", "phép", "kẻ", "săn", "mồi", "hạ", "gục", "con", "mồi", "lớn", "hơn",...
staelia vestita là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "staelia", "vestita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
[2019]< nowiki> bullet okawa reiko meiji gakuin review international regional studies 2014 bullet kiernan ben 2008 the pol pot regime race power and genocide in cambodia under the khmer rouge 1975-79 third edition new haven and london yale university press bullet collins william 2009 cham muslims ethnic groups of cambo...
[ "[2019]<", "nowiki>", "bullet", "okawa", "reiko", "meiji", "gakuin", "review", "international", "regional", "studies", "2014", "bullet", "kiernan", "ben", "2008", "the", "pol", "pot", "regime", "race", "power", "and", "genocide", "in", "cambodia", "under", "the"...
leucania bipuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "bipuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
caraipa jaramilloi là một loài thực vật có hoa thuộc họ clusiaceae loài này chỉ có ở peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 caraipa jaramilloi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
[ "caraipa", "jaramilloi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "clusiaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "peru", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "caraipa", "jaramil...
vấn với đài chân lý á châu nhân sự kiện này nói về việc chính quyền hà nội bác bỏ việc bổ nhiệm tước vị hồng y cho tổng giám mục phạm minh mẫn linh mục nghị cho rằng có thỏa thuận giữa chính quyền việt nam với tòa thánh về bổ nhiệm giám mục tổng giám mục và hồng y nhưng thông tin từ nhân viên ngoại giao vatican bác bỏ ...
[ "vấn", "với", "đài", "chân", "lý", "á", "châu", "nhân", "sự", "kiện", "này", "nói", "về", "việc", "chính", "quyền", "hà", "nội", "bác", "bỏ", "việc", "bổ", "nhiệm", "tước", "vị", "hồng", "y", "cho", "tổng", "giám", "mục", "phạm", "minh", "mẫn", "li...
cấp dịch vụ điện thoại == phiên bản thay thế cho các bốt điện thoại == khoảng thời gian một phần ba cuối cùng của thế kỷ 20 điện thoại thẻ được gắn lên tường hay các bốt ngày càng trở nên phổ biến chúng thường thay thế cho những chiếc bốt điện thoại kiểu cũ == xem thêm == bullet cột điện thoại hay hộp gọi điện bullet đ...
[ "cấp", "dịch", "vụ", "điện", "thoại", "==", "phiên", "bản", "thay", "thế", "cho", "các", "bốt", "điện", "thoại", "==", "khoảng", "thời", "gian", "một", "phần", "ba", "cuối", "cùng", "của", "thế", "kỷ", "20", "điện", "thoại", "thẻ", "được", "gắn", "lê...
của barca tấn công họ hùa nhau ném đá vào xe bus chở real madrid họ nguyền rủa đội bóng hoàng gia là kẻ bẩn thỉu và đáng phải chịu thất bại nhục nhã trước bilbao kể từ hôm đó mối hận giữa real madrid và barca càng được khơi sâu mối hận thù giữa 2 đội càng lúc càng nghiêm trọng và nó đã trở thành chồng chất khi cảnh sát...
[ "của", "barca", "tấn", "công", "họ", "hùa", "nhau", "ném", "đá", "vào", "xe", "bus", "chở", "real", "madrid", "họ", "nguyền", "rủa", "đội", "bóng", "hoàng", "gia", "là", "kẻ", "bẩn", "thỉu", "và", "đáng", "phải", "chịu", "thất", "bại", "nhục", "nhã",...
plicisyrinx plicata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "plicisyrinx", "plicata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
prionispa lucida là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1917
[ "prionispa", "lucida", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gestro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1917" ]
vlčatín là một làng thuộc huyện třebíč vùng vysočina cộng hòa séc
[ "vlčatín", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "třebíč", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
dendrochilum longirachis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "dendrochilum", "longirachis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
clanculus corallinus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "clanculus", "corallinus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
là nhạt da bò trắng cổ có màu nâu sẫm trên phần lưng với nốt sần tròn các phần dưới là màu be trắng mống mắt là màu đen bao quanh bởi một vòng trắng môi trường sống của loài này là đầm lầy ruộng bậc thang và hồ nước nhỏ == sinh sản == một ổ có thể có 8-14 quả trứng và nó có thể có ba thời kỳ sinh sản trong một năm kích...
[ "là", "nhạt", "da", "bò", "trắng", "cổ", "có", "màu", "nâu", "sẫm", "trên", "phần", "lưng", "với", "nốt", "sần", "tròn", "các", "phần", "dưới", "là", "màu", "be", "trắng", "mống", "mắt", "là", "màu", "đen", "bao", "quanh", "bởi", "một", "vòng", "tr...
kibatalia blancoi là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được rolfe ex stapf merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "kibatalia", "blancoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "rolfe", "ex", "stapf", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
parameloe alatus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được denier miêu tả khoa học năm 1933
[ "parameloe", "alatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "denier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1933" ]
bị uốn cong đã buộc thủy thủ trên chiếc markgraf phải tắt động cơ bên mạn trái tốc độ của nó bị giảm còn cho dù nó vẫn ở lại vị trí trong hàng chiến trận không lâu sau 20 giờ 00 các thiết giáp hạm đức đối đầu với hải đội tuần dương nhẹ 2 markgraf chủ yếu sử dụng dàn pháo 15 cm vào lúc này nó đụng độ với chiếc agincourt...
[ "bị", "uốn", "cong", "đã", "buộc", "thủy", "thủ", "trên", "chiếc", "markgraf", "phải", "tắt", "động", "cơ", "bên", "mạn", "trái", "tốc", "độ", "của", "nó", "bị", "giảm", "còn", "cho", "dù", "nó", "vẫn", "ở", "lại", "vị", "trí", "trong", "hàng", "ch...
phù đổng xã phù đổng là một xã thuộc huyện gia lâm thành phố hà nội việt nam == địa lý == xã phù đổng có diện tích 11 93 km² dân số năm 2022 là 14 170 người mật độ dân số đạt người km² là một xã rộng nằm bên bờ sông đuống với bạt ngàn những bãi chuối bãi ngô ngoài đê xã có ranh giới với rất nhiều xã phường bullet phía ...
[ "phù", "đổng", "xã", "phù", "đổng", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gia", "lâm", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "phù", "đổng", "có", "diện", "tích", "11", "93", "km²", "dân", "số", "năm", "2022", ...
lưu chấn dân 1955- là một nhân vật chính trị của cộng hòa nhân dân trung hoa == tiểu sử và sự nghiệp == ông sinh vào tháng 8 năm 1955 tại tỉnh sơn tây trung quốc từ 1982 đến 1984 ông công tác tại vụ điều ước và pháp luật thuộc bộ ngoại giao trung quốc từ 1984 đến 1988 ông làm tùy viên đoàn đại biểu trung quốc thường tr...
[ "lưu", "chấn", "dân", "1955-", "là", "một", "nhân", "vật", "chính", "trị", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "==", "tiểu", "sử", "và", "sự", "nghiệp", "==", "ông", "sinh", "vào", "tháng", "8", "năm", "1955", "tại", "tỉnh", "sơn", ...
sarcopteron là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "sarcopteron", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
dicranomyia moesta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "dicranomyia", "moesta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
hesperomeles incerta là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được pittier maguire mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "hesperomeles", "incerta", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "pittier", "maguire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
scopelophila sikkimensis là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "scopelophila", "sikkimensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
bom vương đình nhỏ đã nghiên cứu và đưa ra cách phá bom làm bom bay ra cách xa tim đường mới nổ do đó bom bị phá mà vẫn đảm bảo an toàn cho đường ngoài ra ông còn thu được hàng trăm kg thuốc nổ từ bom ông cũng bị bom vùi lấp hàng chục lần nhiều lần bị sức ép bom nổ gần làm huỷ hoại sức khoẻ và thân thể năm 1972 ông tiế...
[ "bom", "vương", "đình", "nhỏ", "đã", "nghiên", "cứu", "và", "đưa", "ra", "cách", "phá", "bom", "làm", "bom", "bay", "ra", "cách", "xa", "tim", "đường", "mới", "nổ", "do", "đó", "bom", "bị", "phá", "mà", "vẫn", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "cho", "...
adonisea fulleri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "fulleri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
minuartia capillacea là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được all graebn mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "minuartia", "capillacea", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "all", "graebn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
13h cánh quân của friedrich trở thành cánh quân đầu tiên ra khỏi rừng dommitscher friedrich đi trinh sát và phát hiện daun đã tập trung binh lực dày đặc ở mặt bắc phòng tuyến quân áo điều này có nghĩa là cuộc tấn công của quân chủ lực phổ sẽ mang bản chất của một cuộc tấn công trực diện lên hướng bắc cao nguyên süptiz ...
[ "13h", "cánh", "quân", "của", "friedrich", "trở", "thành", "cánh", "quân", "đầu", "tiên", "ra", "khỏi", "rừng", "dommitscher", "friedrich", "đi", "trinh", "sát", "và", "phát", "hiện", "daun", "đã", "tập", "trung", "binh", "lực", "dày", "đặc", "ở", "mặt",...
trycherus royi là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được villiers miêu tả khoa học năm 1953
[ "trycherus", "royi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "villiers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1953" ]
lakkenahalli gudibanda lakkenahalli là một làng thuộc tehsil gudibanda huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lakkenahalli", "gudibanda", "lakkenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gudibanda", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sân bay quốc tế el edén là một sân bay nội địa ở thành phố armeniam colombia sân bay này đã được xây lại gần đây sau vụ động đất ngày 25 tháng 1 năm 1999 tại armenia colombia nhà ga có 3 cửa 2 chỗ đỗ máy bay sân bay này cách trung tâm armenia 20 phút xe hơi == các hãng hàng không và các tuyến bay == bullet aerolínea de...
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "el", "edén", "là", "một", "sân", "bay", "nội", "địa", "ở", "thành", "phố", "armeniam", "colombia", "sân", "bay", "này", "đã", "được", "xây", "lại", "gần", "đây", "sau", "vụ", "động", "đất", "ngày", "25", "tháng", "1", "...
trận điện biên phủ bullet năm 1954 trong sở chỉ huy mặt trận điện biên phủ ông phụ trách quân báo khi mới 32 tuổi bullet năm 1960 ông trở lại với cương vị là cục trưởng cục quân báo bộ tổng tham mưu thay cho ông trần hiệu bullet năm 1962 thôi giữ chức cục trưởng cục quân báo bộ tổng tham mưu bullet năm 1962 đến năm 196...
[ "trận", "điện", "biên", "phủ", "bullet", "năm", "1954", "trong", "sở", "chỉ", "huy", "mặt", "trận", "điện", "biên", "phủ", "ông", "phụ", "trách", "quân", "báo", "khi", "mới", "32", "tuổi", "bullet", "năm", "1960", "ông", "trở", "lại", "với", "cương", ...
karacaören karacasu karacaören là một xã thuộc huyện karacasu tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 514 người
[ "karacaören", "karacasu", "karacaören", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karacasu", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "514", "người" ]
quận st francis arkansas quận st francis là một quận thuộc tiểu bang arkansas hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "st", "francis", "arkansas", "quận", "st", "francis", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "s...
ra lối tát nước vào ruộng lại bắt sống được một số người dân tộc man về làm nô lệ vũ bắt đầu xây dựng thành quách để giữ gìn của riêng và người trong dòng họ của cải của vũ để lại cho con là hạ khải thừa hưởng khải lên ngôi tình thế chưa ổn định phải lấy đất an ấp thuộc tỉnh sơn tây ngày nay để đóng đô những con cháu s...
[ "ra", "lối", "tát", "nước", "vào", "ruộng", "lại", "bắt", "sống", "được", "một", "số", "người", "dân", "tộc", "man", "về", "làm", "nô", "lệ", "vũ", "bắt", "đầu", "xây", "dựng", "thành", "quách", "để", "giữ", "gìn", "của", "riêng", "và", "người", "t...
division one mùa giải 2001–02 và cả suffolk senior cup lần thứ 3 năm 2009 khi đánh bại crane sports với tỉ số 1–0 == danh hiệu == bullet suffolk senior cup bullet vô địch 1919–20 1921–22 2008–09 bullet suffolk junior cup bullet vô địch 1938–1939 bullet suffolk minor cup bullet vô địch 1947–48 1948–49 bullet anglian com...
[ "division", "one", "mùa", "giải", "2001–02", "và", "cả", "suffolk", "senior", "cup", "lần", "thứ", "3", "năm", "2009", "khi", "đánh", "bại", "crane", "sports", "với", "tỉ", "số", "1–0", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "suffolk", "senior", "cup", ...
belavanthanakoppa shikarpur belavanthanakoppa là một làng thuộc tehsil shikarpur huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "belavanthanakoppa", "shikarpur", "belavanthanakoppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "shikarpur", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
schefflera porphyranthera là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được ridl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "schefflera", "porphyranthera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "ridl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
brachythecium luteolum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal macoun kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "brachythecium", "luteolum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "macoun", "kindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
tiên của vương quốc anh có khả năng mang loại tên lửa này chiếc đầu tiên được giao vào 2 tháng 4 năm 1993 và hoạt động triển khai đầu tiên của fa2 là vào tháng 4 năm 1994 trong lực lượng của un tại bosnia chiếc sea harrier fa2 được chế tạo mới cuối cùng được bàn giao vào 18 tháng 1 năm 1999 === harrier t8 === 7 chiếc h...
[ "tiên", "của", "vương", "quốc", "anh", "có", "khả", "năng", "mang", "loại", "tên", "lửa", "này", "chiếc", "đầu", "tiên", "được", "giao", "vào", "2", "tháng", "4", "năm", "1993", "và", "hoạt", "động", "triển", "khai", "đầu", "tiên", "của", "fa2", "là"...
đội tuyển davis cup rwanda đại diện rwanda tham gia giải quần vợt davis cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt rwanda họ chưa tham gia kể từ năm 2013 rwanda hiện tại thi đấu ở nhóm iii khu vực âu phi đội về đích thứ hai ở bảng 4 nhóm iv năm 2005 == lịch sử == rwanda tham gia kì davis cup đầu tiên vào năm 2001 == xe...
[ "đội", "tuyển", "davis", "cup", "rwanda", "đại", "diện", "rwanda", "tham", "gia", "giải", "quần", "vợt", "davis", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "liên", "đoàn", "quần", "vợt", "rwanda", "họ", "chưa", "tham", "gia", "kể", "từ", "năm", "2013",...
plectromerus pseudoexis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "plectromerus", "pseudoexis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cụ bất kì casting bullet tập 2 áo tắm ở đường phố new york bullet tập 3 giam cầm bullet tập 4 tạo dáng với động vật bullet tập 5 phong cách madonna bullet tập 6 biểu cảm gương mặt bullet tập 7 đồ lót đen theo cặp bullet tập 8 áo tắm ở bãi biển miami bullet tập 9 tạo dáng trên xe buýt 2 tầng bullet tập 10 ảnh bìa top mo...
[ "cụ", "bất", "kì", "casting", "bullet", "tập", "2", "áo", "tắm", "ở", "đường", "phố", "new", "york", "bullet", "tập", "3", "giam", "cầm", "bullet", "tập", "4", "tạo", "dáng", "với", "động", "vật", "bullet", "tập", "5", "phong", "cách", "madonna", "bu...
ở geneva == huy hiệu == blazon của thành phố huy hiệu là gules một giáo hội chữ thập argentina == dân số == crans-près-céligny có dân số 29 8% of dân số có quốc tịch nước ngoài trong 10 năm qua 1999-2009 dân số đã thay đổi với tỷ lệ 4 2% nó đã thay đổi với tỷ lệ -1 4% do di cư và với tỷ lệ 5 5% do sinh và tử phần lớn d...
[ "ở", "geneva", "==", "huy", "hiệu", "==", "blazon", "của", "thành", "phố", "huy", "hiệu", "là", "gules", "một", "giáo", "hội", "chữ", "thập", "argentina", "==", "dân", "số", "==", "crans-près-céligny", "có", "dân", "số", "29", "8%", "of", "dân", "số", ...
cinnamomum fitianum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được meisn a c sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "cinnamomum", "fitianum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "meisn", "a", "c", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
vậy và ông ngày càng ủng hộ việc đánh thuế nặng hơn đối với các tầng lớp sở hữu tài sản trong một bài phát biểu được báo cáo rộng rãi với trung tâm nghiên cứu kinh tế ứng dụng tại đại học karachi vào tháng 4 năm 1968 haq cáo buộc rằng 22 nhóm gia đình công nghiệp đã thống trị vòng đời kinh tế và tài chính của pakistan ...
[ "vậy", "và", "ông", "ngày", "càng", "ủng", "hộ", "việc", "đánh", "thuế", "nặng", "hơn", "đối", "với", "các", "tầng", "lớp", "sở", "hữu", "tài", "sản", "trong", "một", "bài", "phát", "biểu", "được", "báo", "cáo", "rộng", "rãi", "với", "trung", "tâm", ...
kenchikoppa sorab kenchikoppa là một làng thuộc tehsil sorab huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kenchikoppa", "sorab", "kenchikoppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sorab", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
tôn giáo ra đời khoảng 45.000 năm trước đây với những hình thức tôn giáo sơ khai như đạo Vật tổ (Tôtem), Ma thuật và Tang lễ. Đây là thời kỳ tương ứng với thời kỳ đồ đá cũ.
[ "tôn", "giáo", "ra", "đời", "khoảng", "45.000", "năm", "trước", "đây", "với", "những", "hình", "thức", "tôn", "giáo", "sơ", "khai", "như", "đạo", "Vật", "tổ", "(Tôtem),", "Ma", "thuật", "và", "Tang", "lễ.", "Đây", "là", "thời", "kỳ", "tương", "ứng", ...
syndipnus discolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "syndipnus", "discolor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dixon r m w 1977 where have all the adjectives gone studies in language 1 19–80 bullet dixon r m w 1999 adjectives in k brown t miller eds concise encyclopedia of grammatical categories pp 1–8 amsterdam elsevier isbn 0-08-043164-x bullet warren beatrice 1984 classifying adjectives gothenburg studies in english no 56 gö...
[ "dixon", "r", "m", "w", "1977", "where", "have", "all", "the", "adjectives", "gone", "studies", "in", "language", "1", "19–80", "bullet", "dixon", "r", "m", "w", "1999", "adjectives", "in", "k", "brown", "t", "miller", "eds", "concise", "encyclopedia", "...
vallisneria australis là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được s w l jacobs les mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "vallisneria", "australis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hydrocharitaceae", "loài", "này", "được", "s", "w", "l", "jacobs", "les", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
baz bullet mai bullet mai kuraki bullet make-up bullet maki asakawa bullet maki nomiya bullet makiko hirabayashi bullet malice mizer bullet mami kawada bullet mamoru miyano bullet mana bullet mao abe bullet marbell bullet mari hamada bullet mary s blood bullet masaaki endoh bullet masami okui bullet masayuki suzuki bul...
[ "baz", "bullet", "mai", "bullet", "mai", "kuraki", "bullet", "make-up", "bullet", "maki", "asakawa", "bullet", "maki", "nomiya", "bullet", "makiko", "hirabayashi", "bullet", "malice", "mizer", "bullet", "mami", "kawada", "bullet", "mamoru", "miyano", "bullet", "...
xylotrechus trinotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "xylotrechus", "trinotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chữ khắc trên bình đá và vết dấu mà cho thấy sự tương đồng rõ ràng trong cách viết và ngữ pháp của họ các bình đá của peribsen nhắc đến lời ghi chú ini-setjet cống phẩm của người dân sethroë trong khi chữ khắc của sekhemib có ghi chú ini-khasut cống phẩm của những người du mục sa mạc một dấu hiệu khác nữa cho thấy peri...
[ "chữ", "khắc", "trên", "bình", "đá", "và", "vết", "dấu", "mà", "cho", "thấy", "sự", "tương", "đồng", "rõ", "ràng", "trong", "cách", "viết", "và", "ngữ", "pháp", "của", "họ", "các", "bình", "đá", "của", "peribsen", "nhắc", "đến", "lời", "ghi", "chú", ...
đội tuyển davis cup uganda đại diện uganda ở giải đấu quần vợt davis cup và được quản lý bởi hiệp hội quần vợt uganda họ chưa thi đấu kể từ năm 2006 uganda hiện thi đấu ở nhóm iv khu vực âu phi thành tích tốt nhất là vị trí thứ 5 nhóm iv năm 1998 == lịch sử == uganda tham gia kì davis cup đầu tiên vào năm 1997 == xem t...
[ "đội", "tuyển", "davis", "cup", "uganda", "đại", "diện", "uganda", "ở", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "davis", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "hiệp", "hội", "quần", "vợt", "uganda", "họ", "chưa", "thi", "đấu", "kể", "từ", "năm", "2006", "u...
dasymallomyia compacta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "dasymallomyia", "compacta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
hoặc ship rock bắt nguồn từ sự tương đồng của đỉnh với một con tàu kéo thế kỷ 19 khổng lồ người mỹ lần đầu tiên gọi đỉnh cây kim một cái tên được đặt cho đỉnh cao nhất của đại úy j f mccomb vào năm 1860 united states geological survey maps indicate that the name ship rock dates from the 1870s bản đồ khảo sát địa chất h...
[ "hoặc", "ship", "rock", "bắt", "nguồn", "từ", "sự", "tương", "đồng", "của", "đỉnh", "với", "một", "con", "tàu", "kéo", "thế", "kỷ", "19", "khổng", "lồ", "người", "mỹ", "lần", "đầu", "tiên", "gọi", "đỉnh", "cây", "kim", "một", "cái", "tên", "được", ...
eupithecia retheli là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "retheli", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cupaniopsis foveolata là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được f muell radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "cupaniopsis", "foveolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "f", "muell", "radlk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
== bullet dữ liệu được tính từ ngày 1 tháng 1 năm 2022 trước trận đấu với đội tuyển indonesia == cá nhân == <onlyinclude> onlyinclude> == liên kết ngoài == bullet thaifootball com bullet fathailand org
[ "==", "bullet", "dữ", "liệu", "được", "tính", "từ", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2022", "trước", "trận", "đấu", "với", "đội", "tuyển", "indonesia", "==", "cá", "nhân", "==", "<onlyinclude>", "onlyinclude>", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bull...
aleurotrachelus alpinus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleurotrachelus alpinus được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "aleurotrachelus", "alpinus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "aleurotrachelus", "alpinus", "được", "takahashi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
çamlıca silifke çamlıca là một xã thuộc huyện silifke tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 179 người
[ "çamlıca", "silifke", "çamlıca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "silifke", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "179", "người" ]
pseudophegopteris sumatrana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pseudophegopteris", "sumatrana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
ramodatodes elegans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ramodatodes", "elegans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cloniatarphes carunalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cloniatarphes", "carunalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cá rô em yêu anh là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi công ty cổ phần truyền thông trí việt do nsưt nguyễn phương điền làm đạo diễn phim phát sóng vào lúc 22h30 từ thứ 5 đến chủ nhật hàng tuần bắt đầu từ ngày 27 tháng 8 năm 2011 và kết thúc vào ngày 25 tháng 11 năm 2011 trên kênh htv9 == nội dung == cá rô em y...
[ "cá", "rô", "em", "yêu", "anh", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "được", "thực", "hiện", "bởi", "công", "ty", "cổ", "phần", "truyền", "thông", "trí", "việt", "do", "nsưt", "nguyễn", "phương", "điền", "làm", "đạo", "diễn", "phim", "phát", ...
xanthostemon sulfureus là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae đây là loài đặc hữu của new caledonia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet jaffré t et al 1998 xanthostemon sulfureus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007
[ "xanthostemon", "sulfureus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myrtaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "new", "caledonia", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "kh...
hieracium subcaesiiforme là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "hieracium", "subcaesiiforme", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "zahn", "prain", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
crocus karduchorum là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được kotschy ex maw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "crocus", "karduchorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "kotschy", "ex", "maw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
galega somalensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms j b gillett miêu tả khoa học đầu tiên
[ "galega", "somalensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "j", "b", "gillett", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
khác ở 1 216 000 của chọn phần của nhật bản chủ yếu ở kyūshū và hokkaidō magnum opus ino 216 000 bản đồ của toàn bộ bờ biển của nhật bản vẫn chưa hoàn thành trước cái chết của ông vào năm 1818 nhưng đã được hoàn thành bởi nhóm khảo sát của ông năm 1821 một bản đồ thu thập tất cả các công việc điều tra của mình mang tên...
[ "khác", "ở", "1", "216", "000", "của", "chọn", "phần", "của", "nhật", "bản", "chủ", "yếu", "ở", "kyūshū", "và", "hokkaidō", "magnum", "opus", "ino", "216", "000", "bản", "đồ", "của", "toàn", "bộ", "bờ", "biển", "của", "nhật", "bản", "vẫn", "chưa", ...
phản biện xã hội thành một quá trình không kiểm soát được nhiều khi thành một hoạt động dạng câu lạc bộ vô chính phủ không còn bị kiểm soát các tổ chức này đã tiến hành những hoạt động diễn biến hòa bình gây mâu thuẫn giữa các sắc tộc của liên xô các biện pháp bao gồm bôi nhọ chủ nghĩa mác-lênin gây mất lòng tin của ng...
[ "phản", "biện", "xã", "hội", "thành", "một", "quá", "trình", "không", "kiểm", "soát", "được", "nhiều", "khi", "thành", "một", "hoạt", "động", "dạng", "câu", "lạc", "bộ", "vô", "chính", "phủ", "không", "còn", "bị", "kiểm", "soát", "các", "tổ", "chức", ...
dactylioglypha là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet dactylioglypha avita bullet dactylioglypha mimas bullet dactylioglypha pallens bullet dactylioglypha tonica bullet dactylioglypha zonata == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo ==...
[ "dactylioglypha", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "họ", "tortricidae", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "dactylioglypha", "avita", "bullet", "dactylioglypha", "mimas", "bullet", "dactylioglypha", "pallens...
plinia grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mattos sobral miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "plinia", "grandifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "mattos", "sobral", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
hệ thống chính trị càng mang tính thành kiến và không khoan dung === quyền sở hữu đất của địa phương và chính quyền === thành phố có hai loại quyền sở hữu đất là bukechi và chochi hệ thống bukechi samurai thường được sử dụng cho đất thổ cư việc mua và bán loại này đều không được phép vì vậy giá trị của những thửa đất k...
[ "hệ", "thống", "chính", "trị", "càng", "mang", "tính", "thành", "kiến", "và", "không", "khoan", "dung", "===", "quyền", "sở", "hữu", "đất", "của", "địa", "phương", "và", "chính", "quyền", "===", "thành", "phố", "có", "hai", "loại", "quyền", "sở", "hữu"...
nhà xuất bản khoa học xã hội hà nội 2005 đa dạng hóa các hoạt động bảo tàng hiện đại trong một con đường tiếp cận di sản văn hóa nhà xuất bản thế giới hà nội 2004 the role of visual materials in the vietnam museum of ethnology power of visual towards cultural comparison and exchange between vietnam and japan proceeding...
[ "nhà", "xuất", "bản", "khoa", "học", "xã", "hội", "hà", "nội", "2005", "đa", "dạng", "hóa", "các", "hoạt", "động", "bảo", "tàng", "hiện", "đại", "trong", "một", "con", "đường", "tiếp", "cận", "di", "sản", "văn", "hóa", "nhà", "xuất", "bản", "thế", ...
sắc hơn nhưng chúng chỉ giúp níu chân người chơi trong một khoảng thời gian nhất định bởi tuy đã được cài những bản mod khác nhau nhưng kết cấu chơi vẫn như vậy chỉ có thay đổi chút ít suốt từ đầu đến cuối công việc của người chơi chỉ là chạy qua chạy lại trên cái bản đồ rộng lớn tiêu diệt quân địch hay tiếp nhận những...
[ "sắc", "hơn", "nhưng", "chúng", "chỉ", "giúp", "níu", "chân", "người", "chơi", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "nhất", "định", "bởi", "tuy", "đã", "được", "cài", "những", "bản", "mod", "khác", "nhau", "nhưng", "kết", "cấu", "chơi", "vẫn", "nh...
quốc kỳ litva là một lá cờ gồm có ba dải màu nằm ngang bằng nhau theo thứ tự từ trên xuống dưới là vàng xanh lá cây và đỏ lá cờ này được sử dụng làm lá cờ của nước cộng hòa litva trong khoảng thời gian 1918–1940 cho đến khi litva bị đức quốc xã xâm chiếm sau khi litva được giải phóng bởi liên xô nước này trở thành một ...
[ "quốc", "kỳ", "litva", "là", "một", "lá", "cờ", "gồm", "có", "ba", "dải", "màu", "nằm", "ngang", "bằng", "nhau", "theo", "thứ", "tự", "từ", "trên", "xuống", "dưới", "là", "vàng", "xanh", "lá", "cây", "và", "đỏ", "lá", "cờ", "này", "được", "sử", "...
araneus floriatus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus floriatus được henry roughton hogg miêu tả năm 1914
[ "araneus", "floriatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "floriatus", "được", "henry", "roughton", "hogg", "miêu", "tả", "năm", "1914" ]
rhaphiptera pallens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhaphiptera", "pallens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
biểu nhận xét về nhiệm kỳ hoạt động của thủ tướng nguyễn tấn dũng ông khiêu nói thành công của thủ tướng cũng là thành công của tập thể lãnh đạo mà trách nhiệm của thủ tướng thì cũng là trách nhiệm chung của ban lãnh đạo chứ không chỉ của một mình thủ tướng === về quốc hoa của việt nam === vũ khiêu có ý kiến cho rằng n...
[ "biểu", "nhận", "xét", "về", "nhiệm", "kỳ", "hoạt", "động", "của", "thủ", "tướng", "nguyễn", "tấn", "dũng", "ông", "khiêu", "nói", "thành", "công", "của", "thủ", "tướng", "cũng", "là", "thành", "công", "của", "tập", "thể", "lãnh", "đạo", "mà", "trách",...
nuvilly là một đô thị thuộc huyện broye trong bang fribourg thụy sĩ
[ "nuvilly", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "broye", "trong", "bang", "fribourg", "thụy", "sĩ" ]
hội hoặc nếu nó cảm nhận thấy người chủ trên không có kinh nghiệm kiểm soát được nó nó cần phải được hòa nhập với xã hội khi còn là một con cún nhỏ người ta khuyên rằng những con chó này cần phải được huấn luyện tuân thủ mệnh lệnh một cách đầy đủ nếu một con cane corso được huấn luyện đầy đủ với một người chủ kiên định...
[ "hội", "hoặc", "nếu", "nó", "cảm", "nhận", "thấy", "người", "chủ", "trên", "không", "có", "kinh", "nghiệm", "kiểm", "soát", "được", "nó", "nó", "cần", "phải", "được", "hòa", "nhập", "với", "xã", "hội", "khi", "còn", "là", "một", "con", "cún", "nhỏ", ...
dytiscus persicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wehncke miêu tả khoa học năm 1876
[ "dytiscus", "persicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "wehncke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
dabbeghatta krishnarajpet dabbeghatta là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "dabbeghatta", "krishnarajpet", "dabbeghatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajpet", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
làm vua nên công nương masako vẫn duy trì tước hiệu phương tử thái tử phi ý mẫn ngày 29 tháng 12 năm 1931 bà sinh hạ hoàng nam thứ hai hoàng tử lý cửu == cuộc sống sau chiến tranh == sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc toàn bộ danh hiệu hoàng gia và quý tộc của triều tiên đều bị chính quyền quân sự hoa kỳ bãi...
[ "làm", "vua", "nên", "công", "nương", "masako", "vẫn", "duy", "trì", "tước", "hiệu", "phương", "tử", "thái", "tử", "phi", "ý", "mẫn", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1931", "bà", "sinh", "hạ", "hoàng", "nam", "thứ", "hai", "hoàng", "tử", "lý", ...
classeya argyrodonta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "classeya", "argyrodonta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
commiphora erythraea là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được ehrenb engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1883
[ "commiphora", "erythraea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "ehrenb", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883" ]
baccharis opuntioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mart ex baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "baccharis", "opuntioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mart", "ex", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
seddera pedunculata là một loài thực vật thuộc họ convolvulaceae đây là loài đặc hữu của yemen == tham khảo == bullet miller a 2004 seddera pedunculata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "seddera", "pedunculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "convolvulaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "yemen", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "miller", "a", "2004", "seddera", "pedunculata", "2006", "iucn", "red", ...
the graduate bullet joanne woodward – rachel rachel bullet 1969 – maggie smith – the prime of miss jean brodie bullet mia farrow – john and mary bullet mia farrow – rosemary s baby bullet mia farrow – secret ceremony bullet glenda jackson – women in love bullet barbra streisand – funny girl bullet barbra streisand – he...
[ "the", "graduate", "bullet", "joanne", "woodward", "–", "rachel", "rachel", "bullet", "1969", "–", "maggie", "smith", "–", "the", "prime", "of", "miss", "jean", "brodie", "bullet", "mia", "farrow", "–", "john", "and", "mary", "bullet", "mia", "farrow", "–"...