text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
tetralonia wickwari là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được bingham mô tả khoa học năm 1908 | [
"tetralonia",
"wickwari",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"bingham",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
proasellus chauvini là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được henry magniez miêu tả khoa học năm 1978 | [
"proasellus",
"chauvini",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"asellidae",
"loài",
"này",
"được",
"henry",
"magniez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
buộc phải lẩn trốn một nhóm lớn xác sống đang tiến đến bỗng nhiên hàng loạt những tiếng súng vang lên từ phía terminus đã thu hút đám xác sống đi theo sau khi lũ xác sống đã đi họ tiếp tục hành trình và tình cờ đi qua một căn nhà gỗ nhỏ nơi martin một thành viên khác của terminus đang chuẩn bị bệ phóng pháo hoa để đánh lạc hướng cho đám xác sống tránh xa terminus carol và tyreese nghe thấy hắn nói chuyện qua bộ đàm về một ả đàn bà cầm kiếm và một thằng nhỏ đội mũ nhận ra rằng hắn đang nói về michonne và carl từ phía sau carol chĩa súng và đe dọa hắn họ đưa martin vào trong căn nhà gỗ và trói tay hắn lại carol liền lấy đám pháo hoa của hắn và một mình đến terminus trong khi tyreese ở lại để canh chừng martin và chăm sóc cho judith sau khi carol đã đi khỏi martin nói rằng tyreese nên lấy chiếc xe của hắn và rời khỏi cùng judith nếu không hôm nay họ sẽ phải chết và hắn thực sự không muốn làm vậy carol giết chết một xác sống và sử dụng thịt và máu của nó để bôi lên người mình nhằm tạo lớp ngụy trang đánh lạc hướng đám walker sau đó dùng đất thoa khắp mặt và tóc ở lớp hàng rào bên ngoài terminus cô nhìn thấy người của gareth đưa rick daryl glenn và | [
"buộc",
"phải",
"lẩn",
"trốn",
"một",
"nhóm",
"lớn",
"xác",
"sống",
"đang",
"tiến",
"đến",
"bỗng",
"nhiên",
"hàng",
"loạt",
"những",
"tiếng",
"súng",
"vang",
"lên",
"từ",
"phía",
"terminus",
"đã",
"thu",
"hút",
"đám",
"xác",
"sống",
"đi",
"theo",
"sau",
"khi",
"lũ",
"xác",
"sống",
"đã",
"đi",
"họ",
"tiếp",
"tục",
"hành",
"trình",
"và",
"tình",
"cờ",
"đi",
"qua",
"một",
"căn",
"nhà",
"gỗ",
"nhỏ",
"nơi",
"martin",
"một",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"terminus",
"đang",
"chuẩn",
"bị",
"bệ",
"phóng",
"pháo",
"hoa",
"để",
"đánh",
"lạc",
"hướng",
"cho",
"đám",
"xác",
"sống",
"tránh",
"xa",
"terminus",
"carol",
"và",
"tyreese",
"nghe",
"thấy",
"hắn",
"nói",
"chuyện",
"qua",
"bộ",
"đàm",
"về",
"một",
"ả",
"đàn",
"bà",
"cầm",
"kiếm",
"và",
"một",
"thằng",
"nhỏ",
"đội",
"mũ",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"hắn",
"đang",
"nói",
"về",
"michonne",
"và",
"carl",
"từ",
"phía",
"sau",
"carol",
"chĩa",
"súng",
"và",
"đe",
"dọa",
"hắn",
"họ",
"đưa",
"martin",
"vào",
"trong",
"căn",
"nhà",
"gỗ",
"và",
"trói",
"tay",
"hắn",
"lại",
"carol",
"liền",
"lấy",
"đám",
"pháo",
"hoa",
"của",
"hắn",
"và",
"một",
"mình",
"đến",
"terminus",
"trong",
"khi",
"tyreese",
"ở",
"lại",
"để",
"canh",
"chừng",
"martin",
"và",
"chăm",
"sóc",
"cho",
"judith",
"sau",
"khi",
"carol",
"đã",
"đi",
"khỏi",
"martin",
"nói",
"rằng",
"tyreese",
"nên",
"lấy",
"chiếc",
"xe",
"của",
"hắn",
"và",
"rời",
"khỏi",
"cùng",
"judith",
"nếu",
"không",
"hôm",
"nay",
"họ",
"sẽ",
"phải",
"chết",
"và",
"hắn",
"thực",
"sự",
"không",
"muốn",
"làm",
"vậy",
"carol",
"giết",
"chết",
"một",
"xác",
"sống",
"và",
"sử",
"dụng",
"thịt",
"và",
"máu",
"của",
"nó",
"để",
"bôi",
"lên",
"người",
"mình",
"nhằm",
"tạo",
"lớp",
"ngụy",
"trang",
"đánh",
"lạc",
"hướng",
"đám",
"walker",
"sau",
"đó",
"dùng",
"đất",
"thoa",
"khắp",
"mặt",
"và",
"tóc",
"ở",
"lớp",
"hàng",
"rào",
"bên",
"ngoài",
"terminus",
"cô",
"nhìn",
"thấy",
"người",
"của",
"gareth",
"đưa",
"rick",
"daryl",
"glenn",
"và"
] |
từ tất cả án ti và sử dụng vào việc phòng thủ đất nước ông cũng ra lệnh cho các án ti phải đặt tư gia tại thủ lý các án ti bị tách biệt với lãnh địa và người dân của họ và ít có khả năng hành động độc lập hay tổ chức nổi loạn và theo thời gian gắn bó tình cảm của họ với thủ lý các tư gia của án ti tại thủ lý được chia thành 3 khu vực mỗi một khu dành cho những người đến từ các khu vực phía bắc trung và nam của đảo okinawa phân tương ứng theo lãnh thổ bắc sơn trung sơn và nam sơn trước đây các vùng này khi đó mang tên kunigami nakagami và shimajiri theo thứ tự tương ứng các địa danh này vẫn được sử dụng cho đến ngày nay thông qua hôn phối cư trú tại thủ lý và các nhân tố khác các án ti hòa nhập thành một tầng lớp và có quan hệ gần gũi hơn với đời sống và phong tục cũng như chính trị tại thủ lý cũng như ít gắn bó hơn với lãnh thổ của tổ tiên các án ti phó tả thay mặt các án ti quản lý đất đai và vài năm sau đó hình thành một hệ thống jito dai gồm những người do triều đình cử để giám sát các vùng lãnh thổ hẻo lánh đã được thành lập một số án ti ở các vùng phía | [
"từ",
"tất",
"cả",
"án",
"ti",
"và",
"sử",
"dụng",
"vào",
"việc",
"phòng",
"thủ",
"đất",
"nước",
"ông",
"cũng",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"các",
"án",
"ti",
"phải",
"đặt",
"tư",
"gia",
"tại",
"thủ",
"lý",
"các",
"án",
"ti",
"bị",
"tách",
"biệt",
"với",
"lãnh",
"địa",
"và",
"người",
"dân",
"của",
"họ",
"và",
"ít",
"có",
"khả",
"năng",
"hành",
"động",
"độc",
"lập",
"hay",
"tổ",
"chức",
"nổi",
"loạn",
"và",
"theo",
"thời",
"gian",
"gắn",
"bó",
"tình",
"cảm",
"của",
"họ",
"với",
"thủ",
"lý",
"các",
"tư",
"gia",
"của",
"án",
"ti",
"tại",
"thủ",
"lý",
"được",
"chia",
"thành",
"3",
"khu",
"vực",
"mỗi",
"một",
"khu",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"đến",
"từ",
"các",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"trung",
"và",
"nam",
"của",
"đảo",
"okinawa",
"phân",
"tương",
"ứng",
"theo",
"lãnh",
"thổ",
"bắc",
"sơn",
"trung",
"sơn",
"và",
"nam",
"sơn",
"trước",
"đây",
"các",
"vùng",
"này",
"khi",
"đó",
"mang",
"tên",
"kunigami",
"nakagami",
"và",
"shimajiri",
"theo",
"thứ",
"tự",
"tương",
"ứng",
"các",
"địa",
"danh",
"này",
"vẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"thông",
"qua",
"hôn",
"phối",
"cư",
"trú",
"tại",
"thủ",
"lý",
"và",
"các",
"nhân",
"tố",
"khác",
"các",
"án",
"ti",
"hòa",
"nhập",
"thành",
"một",
"tầng",
"lớp",
"và",
"có",
"quan",
"hệ",
"gần",
"gũi",
"hơn",
"với",
"đời",
"sống",
"và",
"phong",
"tục",
"cũng",
"như",
"chính",
"trị",
"tại",
"thủ",
"lý",
"cũng",
"như",
"ít",
"gắn",
"bó",
"hơn",
"với",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"tổ",
"tiên",
"các",
"án",
"ti",
"phó",
"tả",
"thay",
"mặt",
"các",
"án",
"ti",
"quản",
"lý",
"đất",
"đai",
"và",
"vài",
"năm",
"sau",
"đó",
"hình",
"thành",
"một",
"hệ",
"thống",
"jito",
"dai",
"gồm",
"những",
"người",
"do",
"triều",
"đình",
"cử",
"để",
"giám",
"sát",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"hẻo",
"lánh",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"án",
"ti",
"ở",
"các",
"vùng",
"phía"
] |
nghiên cứu địa tầng đánh giá mức độ chứa dầu khí tham số trong địa chất công trình bullet dạng đơn giản nhất chỉ xác định thời gian truyền sóng bullet dạng thu toàn sóng như đầu đo ql40-fws full waveform sonic thu sóng 4 kênh và cho ra hình ảnh hồi âm quanh hố khoan cũng như xác định các sóng p và s từ đó tính ra các tham số đàn hồi bullet dạng đo mới nhất ra đời năm 2019 gọi là acoustic televiewer thực hiện ghi lại hình ảnh âm thanh 3d không bị che khuất của thành lỗ khoan như đầu đo ql40-abi-2g === suspension ps logging === suspension ps logging hay ps log là hệ thống đo thí nghiệm địa chấn ở hố khoan sâu trên 50 m ở độ sâu này các phép đo với nguồn trên mặt đất không cho ra sóng có cường độ đủ mạnh cũng như đường tia sóng quá dài gây sai số tích lũy trong số liệu hệ thống đo được các nhà nghiên cứu của oyo corporation nhật bản phát triển vào giữa những năm 1970 đầu đo gồm có nguồn phát sóng ngang shear wave dạng búa điện solenoid hammer và hai nhóm đầu thu đặt cách nguồn trên 2 m là s1 p1 và s2 p2 nối lên mặt đất bằng cáp nhiều ruột mỗi nhóm có 1 hydrophone thu sóng dọc p và 1 geophone thu sóng ngang s hai nhóm cách nhau 1 m và điểm giữa chúng là điểm tham chiếu độ sâu depth reference | [
"nghiên",
"cứu",
"địa",
"tầng",
"đánh",
"giá",
"mức",
"độ",
"chứa",
"dầu",
"khí",
"tham",
"số",
"trong",
"địa",
"chất",
"công",
"trình",
"bullet",
"dạng",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"chỉ",
"xác",
"định",
"thời",
"gian",
"truyền",
"sóng",
"bullet",
"dạng",
"thu",
"toàn",
"sóng",
"như",
"đầu",
"đo",
"ql40-fws",
"full",
"waveform",
"sonic",
"thu",
"sóng",
"4",
"kênh",
"và",
"cho",
"ra",
"hình",
"ảnh",
"hồi",
"âm",
"quanh",
"hố",
"khoan",
"cũng",
"như",
"xác",
"định",
"các",
"sóng",
"p",
"và",
"s",
"từ",
"đó",
"tính",
"ra",
"các",
"tham",
"số",
"đàn",
"hồi",
"bullet",
"dạng",
"đo",
"mới",
"nhất",
"ra",
"đời",
"năm",
"2019",
"gọi",
"là",
"acoustic",
"televiewer",
"thực",
"hiện",
"ghi",
"lại",
"hình",
"ảnh",
"âm",
"thanh",
"3d",
"không",
"bị",
"che",
"khuất",
"của",
"thành",
"lỗ",
"khoan",
"như",
"đầu",
"đo",
"ql40-abi-2g",
"===",
"suspension",
"ps",
"logging",
"===",
"suspension",
"ps",
"logging",
"hay",
"ps",
"log",
"là",
"hệ",
"thống",
"đo",
"thí",
"nghiệm",
"địa",
"chấn",
"ở",
"hố",
"khoan",
"sâu",
"trên",
"50",
"m",
"ở",
"độ",
"sâu",
"này",
"các",
"phép",
"đo",
"với",
"nguồn",
"trên",
"mặt",
"đất",
"không",
"cho",
"ra",
"sóng",
"có",
"cường",
"độ",
"đủ",
"mạnh",
"cũng",
"như",
"đường",
"tia",
"sóng",
"quá",
"dài",
"gây",
"sai",
"số",
"tích",
"lũy",
"trong",
"số",
"liệu",
"hệ",
"thống",
"đo",
"được",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"oyo",
"corporation",
"nhật",
"bản",
"phát",
"triển",
"vào",
"giữa",
"những",
"năm",
"1970",
"đầu",
"đo",
"gồm",
"có",
"nguồn",
"phát",
"sóng",
"ngang",
"shear",
"wave",
"dạng",
"búa",
"điện",
"solenoid",
"hammer",
"và",
"hai",
"nhóm",
"đầu",
"thu",
"đặt",
"cách",
"nguồn",
"trên",
"2",
"m",
"là",
"s1",
"p1",
"và",
"s2",
"p2",
"nối",
"lên",
"mặt",
"đất",
"bằng",
"cáp",
"nhiều",
"ruột",
"mỗi",
"nhóm",
"có",
"1",
"hydrophone",
"thu",
"sóng",
"dọc",
"p",
"và",
"1",
"geophone",
"thu",
"sóng",
"ngang",
"s",
"hai",
"nhóm",
"cách",
"nhau",
"1",
"m",
"và",
"điểm",
"giữa",
"chúng",
"là",
"điểm",
"tham",
"chiếu",
"độ",
"sâu",
"depth",
"reference"
] |
astracantha diphtherites là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fenzl podlech miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astracantha",
"diphtherites",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"fenzl",
"podlech",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
epidendrum nanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"epidendrum",
"nanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"schweinf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
eusarca nexilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eusarca",
"nexilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
một thành công lớn của cô khả năng của ngọc hạ bộc lộ rõ qua những nhạc phẩm mang làn điệu dân ca như mái đình làng biển nguyễn cường mình ơi diệu hương không thể và có thể trên đỉnh phù vân phó đức phương trăng rơi bên hồ nhật trung cùng với những tình khúc như buồn tàn thu văn cao từ giọng hát em ngô thụy miên hà nội ngày tháng cũ song ngọc bài hát ru mùa đông dương thụ cô chứng tỏ mình không bị gò bó trong một thể loại cụ thể nào và biến hóa trong tất cả các cung bậc biểu cảm lúc nhẹ nhàng sâu lắng trong các bài pop ballad lúc tràn đầy năng lượng khi hát ở quãng rất rộng trong dòng sông xanh le beau danube blue lời việt của phạm duy và đầy kịch tính với con cò lưu hà an với phong cách rock mang chất liệu dân gian trên đỉnh phù vân phó đức phương với chất chầu văn hiện đại ngọc hạ chinh phục được khán thính giả với tiếng hát trong trẻo và nghệ thuật diễn tả tình cảm qua những ca khúc do cô trình bày cũng như bằng giọng hát trau chuốt những đoạn lên cao được vuốt thật ngọt cô chọn lọc ca khúc kỹ càng thường là những bản nhạc có thể chuyên chở tình cảm quê hương con người với lời lẽ mượt mà hoài niệm và tìm cho mình nét riêng trong việc hát | [
"một",
"thành",
"công",
"lớn",
"của",
"cô",
"khả",
"năng",
"của",
"ngọc",
"hạ",
"bộc",
"lộ",
"rõ",
"qua",
"những",
"nhạc",
"phẩm",
"mang",
"làn",
"điệu",
"dân",
"ca",
"như",
"mái",
"đình",
"làng",
"biển",
"nguyễn",
"cường",
"mình",
"ơi",
"diệu",
"hương",
"không",
"thể",
"và",
"có",
"thể",
"trên",
"đỉnh",
"phù",
"vân",
"phó",
"đức",
"phương",
"trăng",
"rơi",
"bên",
"hồ",
"nhật",
"trung",
"cùng",
"với",
"những",
"tình",
"khúc",
"như",
"buồn",
"tàn",
"thu",
"văn",
"cao",
"từ",
"giọng",
"hát",
"em",
"ngô",
"thụy",
"miên",
"hà",
"nội",
"ngày",
"tháng",
"cũ",
"song",
"ngọc",
"bài",
"hát",
"ru",
"mùa",
"đông",
"dương",
"thụ",
"cô",
"chứng",
"tỏ",
"mình",
"không",
"bị",
"gò",
"bó",
"trong",
"một",
"thể",
"loại",
"cụ",
"thể",
"nào",
"và",
"biến",
"hóa",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"cung",
"bậc",
"biểu",
"cảm",
"lúc",
"nhẹ",
"nhàng",
"sâu",
"lắng",
"trong",
"các",
"bài",
"pop",
"ballad",
"lúc",
"tràn",
"đầy",
"năng",
"lượng",
"khi",
"hát",
"ở",
"quãng",
"rất",
"rộng",
"trong",
"dòng",
"sông",
"xanh",
"le",
"beau",
"danube",
"blue",
"lời",
"việt",
"của",
"phạm",
"duy",
"và",
"đầy",
"kịch",
"tính",
"với",
"con",
"cò",
"lưu",
"hà",
"an",
"với",
"phong",
"cách",
"rock",
"mang",
"chất",
"liệu",
"dân",
"gian",
"trên",
"đỉnh",
"phù",
"vân",
"phó",
"đức",
"phương",
"với",
"chất",
"chầu",
"văn",
"hiện",
"đại",
"ngọc",
"hạ",
"chinh",
"phục",
"được",
"khán",
"thính",
"giả",
"với",
"tiếng",
"hát",
"trong",
"trẻo",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"diễn",
"tả",
"tình",
"cảm",
"qua",
"những",
"ca",
"khúc",
"do",
"cô",
"trình",
"bày",
"cũng",
"như",
"bằng",
"giọng",
"hát",
"trau",
"chuốt",
"những",
"đoạn",
"lên",
"cao",
"được",
"vuốt",
"thật",
"ngọt",
"cô",
"chọn",
"lọc",
"ca",
"khúc",
"kỹ",
"càng",
"thường",
"là",
"những",
"bản",
"nhạc",
"có",
"thể",
"chuyên",
"chở",
"tình",
"cảm",
"quê",
"hương",
"con",
"người",
"với",
"lời",
"lẽ",
"mượt",
"mà",
"hoài",
"niệm",
"và",
"tìm",
"cho",
"mình",
"nét",
"riêng",
"trong",
"việc",
"hát"
] |
game liên minh huyền thoại trở lại nhân vật akali với vai trò thủ lĩnh nhóm single giants ra mắt ngày 10 tháng 11 và cô tham gia biểu diễn tại worlds 2019 opening ceremony của giải cktg liên minh huyền thoại 2019 === 2020 world tour i-land i trust dumdi dumdi oh my god === vào ngày 18 tháng 1 năm 2020 g i-dle thông báo về world tour đầu tiên của nhóm đi qua 32 địa điểm trên khắp thế giới mang tên i-land who am i được dự tính bắt đầu từ tháng 4 tại bangkok thái lan nhưng vì sự bùng phát của đại dịch covid-19 nên lịch world tour và màn comeback được lên kế hoạch vào giữa tháng 3 đều phải dời vào một thời gian trễ hơn để đảm bảo an toàn về sức khỏe của nghệ sĩ người hâm mộ và nhân viên ngày 26 tháng 3 g i-dle được công bố là một phần của đội hình twitch stream aid năm 2020 dự kiến diễn ra vào ngày 28 tháng 3 sự kiện này là một buổi hòa nhạc từ thiện livestream kéo dài 12 giờ nhằm mục đích quyên góp tiền cứu trợ chống dịch covid-19 họ là nhóm nhạc nữ kpop đầu tiên tham gia sự kiện ngày 6 tháng 4 g i-dle cho ra mắt mv oh my god của mini-album i trust bài hát được chính tay nhóm trưởng soyeon sáng tác nói về 1 ác quỷ yêu một thiên thần và ác quỷ ấy cũng từ đó biến thành | [
"game",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"trở",
"lại",
"nhân",
"vật",
"akali",
"với",
"vai",
"trò",
"thủ",
"lĩnh",
"nhóm",
"single",
"giants",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"và",
"cô",
"tham",
"gia",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"worlds",
"2019",
"opening",
"ceremony",
"của",
"giải",
"cktg",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"2019",
"===",
"2020",
"world",
"tour",
"i-land",
"i",
"trust",
"dumdi",
"dumdi",
"oh",
"my",
"god",
"===",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"g",
"i-dle",
"thông",
"báo",
"về",
"world",
"tour",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhóm",
"đi",
"qua",
"32",
"địa",
"điểm",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"mang",
"tên",
"i-land",
"who",
"am",
"i",
"được",
"dự",
"tính",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"4",
"tại",
"bangkok",
"thái",
"lan",
"nhưng",
"vì",
"sự",
"bùng",
"phát",
"của",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"nên",
"lịch",
"world",
"tour",
"và",
"màn",
"comeback",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"vào",
"giữa",
"tháng",
"3",
"đều",
"phải",
"dời",
"vào",
"một",
"thời",
"gian",
"trễ",
"hơn",
"để",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"về",
"sức",
"khỏe",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"người",
"hâm",
"mộ",
"và",
"nhân",
"viên",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"g",
"i-dle",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đội",
"hình",
"twitch",
"stream",
"aid",
"năm",
"2020",
"dự",
"kiến",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"sự",
"kiện",
"này",
"là",
"một",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"từ",
"thiện",
"livestream",
"kéo",
"dài",
"12",
"giờ",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"quyên",
"góp",
"tiền",
"cứu",
"trợ",
"chống",
"dịch",
"covid-19",
"họ",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"kpop",
"đầu",
"tiên",
"tham",
"gia",
"sự",
"kiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"g",
"i-dle",
"cho",
"ra",
"mắt",
"mv",
"oh",
"my",
"god",
"của",
"mini-album",
"i",
"trust",
"bài",
"hát",
"được",
"chính",
"tay",
"nhóm",
"trưởng",
"soyeon",
"sáng",
"tác",
"nói",
"về",
"1",
"ác",
"quỷ",
"yêu",
"một",
"thiên",
"thần",
"và",
"ác",
"quỷ",
"ấy",
"cũng",
"từ",
"đó",
"biến",
"thành"
] |
maha sakdiphonlasep somdet phra bowonrat chao maha sakdiphonlasep 21 tháng 10 năm 1785 – 1 tháng 5 năm 1832 tên cá nhân arunotai là nhị vương xiêm thái lan từ năm 1824 đến năm 1832 ông là con của vua rama i sử nhà nguyễn gọi là miễn phun la thiệp 勉噴羅涉 muen phonlasep == tước vị == bullet 1807-1824 kromma muen sakdiphonlasep bullet 1824- krom phra rajawang bovorn sathan mongkol bullet thụy hiệu rama iv krom phra rajawang bovorn maha sakdiphonlasep bullet thụy hiệu rama v somdet phra bowonrat chao maha sakdiphonlasep | [
"maha",
"sakdiphonlasep",
"somdet",
"phra",
"bowonrat",
"chao",
"maha",
"sakdiphonlasep",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1785",
"–",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1832",
"tên",
"cá",
"nhân",
"arunotai",
"là",
"nhị",
"vương",
"xiêm",
"thái",
"lan",
"từ",
"năm",
"1824",
"đến",
"năm",
"1832",
"ông",
"là",
"con",
"của",
"vua",
"rama",
"i",
"sử",
"nhà",
"nguyễn",
"gọi",
"là",
"miễn",
"phun",
"la",
"thiệp",
"勉噴羅涉",
"muen",
"phonlasep",
"==",
"tước",
"vị",
"==",
"bullet",
"1807-1824",
"kromma",
"muen",
"sakdiphonlasep",
"bullet",
"1824-",
"krom",
"phra",
"rajawang",
"bovorn",
"sathan",
"mongkol",
"bullet",
"thụy",
"hiệu",
"rama",
"iv",
"krom",
"phra",
"rajawang",
"bovorn",
"maha",
"sakdiphonlasep",
"bullet",
"thụy",
"hiệu",
"rama",
"v",
"somdet",
"phra",
"bowonrat",
"chao",
"maha",
"sakdiphonlasep"
] |
carex vernacula là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l h bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"carex",
"vernacula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"h",
"bailey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
và nhà nhập khẩu nên xác định rõ là có cần c o không mẫu c o nào nội dung gì chứng nhận nhập khẩu ưu đãi là một chứng từ xác nhận hàng hóa trong một lô hàng cụ thể có xuất xứ nhất định theo các định nghĩa của một hiệp ước thương mại tự do song phương hay đa phương nào đó chứng nhận này do các cơ quan hải quan của nước nhập khẩu sử dụng để quyết định liệu lô hàng nhập khẩu đó có được hưởng các ưu đãi theo các khu vực thương mại hoặc liên đoàn hải quan đặc biệt như eu hay nafta hay trước khi các biện pháp thuế chống phá giá được áp dụng khái niệm nước xuất xứ và xuất xứ ưu đãi khác nhau liên minh châu âu thường xác định nước xuất xứ không được ưu đãi thông qua địa điểm nơi có giai đoạn sản xuất lớn diễn ra trong quá trình sản xuất sản phẩm theo thuật ngữ luật biến đổi lớn cuối cùng một sản phẩm có xuất xứ ưu đãi hay không phụ thuộc vào các quy định mà một hiệp ước thương mại tự do cụ thể áp dụng các quy định này có thể dựa theo giá trị hoặc dựa theo mức thuế và được gọi là quy định về xuất xứ quy định về xuất xứ của bất kỳ hiệp ước thương mại tự do sẽ quyết định một quy tắc cho mỗi sản phẩm được sản xuất dựa theo | [
"và",
"nhà",
"nhập",
"khẩu",
"nên",
"xác",
"định",
"rõ",
"là",
"có",
"cần",
"c",
"o",
"không",
"mẫu",
"c",
"o",
"nào",
"nội",
"dung",
"gì",
"chứng",
"nhận",
"nhập",
"khẩu",
"ưu",
"đãi",
"là",
"một",
"chứng",
"từ",
"xác",
"nhận",
"hàng",
"hóa",
"trong",
"một",
"lô",
"hàng",
"cụ",
"thể",
"có",
"xuất",
"xứ",
"nhất",
"định",
"theo",
"các",
"định",
"nghĩa",
"của",
"một",
"hiệp",
"ước",
"thương",
"mại",
"tự",
"do",
"song",
"phương",
"hay",
"đa",
"phương",
"nào",
"đó",
"chứng",
"nhận",
"này",
"do",
"các",
"cơ",
"quan",
"hải",
"quan",
"của",
"nước",
"nhập",
"khẩu",
"sử",
"dụng",
"để",
"quyết",
"định",
"liệu",
"lô",
"hàng",
"nhập",
"khẩu",
"đó",
"có",
"được",
"hưởng",
"các",
"ưu",
"đãi",
"theo",
"các",
"khu",
"vực",
"thương",
"mại",
"hoặc",
"liên",
"đoàn",
"hải",
"quan",
"đặc",
"biệt",
"như",
"eu",
"hay",
"nafta",
"hay",
"trước",
"khi",
"các",
"biện",
"pháp",
"thuế",
"chống",
"phá",
"giá",
"được",
"áp",
"dụng",
"khái",
"niệm",
"nước",
"xuất",
"xứ",
"và",
"xuất",
"xứ",
"ưu",
"đãi",
"khác",
"nhau",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"thường",
"xác",
"định",
"nước",
"xuất",
"xứ",
"không",
"được",
"ưu",
"đãi",
"thông",
"qua",
"địa",
"điểm",
"nơi",
"có",
"giai",
"đoạn",
"sản",
"xuất",
"lớn",
"diễn",
"ra",
"trong",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"sản",
"phẩm",
"theo",
"thuật",
"ngữ",
"luật",
"biến",
"đổi",
"lớn",
"cuối",
"cùng",
"một",
"sản",
"phẩm",
"có",
"xuất",
"xứ",
"ưu",
"đãi",
"hay",
"không",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"các",
"quy",
"định",
"mà",
"một",
"hiệp",
"ước",
"thương",
"mại",
"tự",
"do",
"cụ",
"thể",
"áp",
"dụng",
"các",
"quy",
"định",
"này",
"có",
"thể",
"dựa",
"theo",
"giá",
"trị",
"hoặc",
"dựa",
"theo",
"mức",
"thuế",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"quy",
"định",
"về",
"xuất",
"xứ",
"quy",
"định",
"về",
"xuất",
"xứ",
"của",
"bất",
"kỳ",
"hiệp",
"ước",
"thương",
"mại",
"tự",
"do",
"sẽ",
"quyết",
"định",
"một",
"quy",
"tắc",
"cho",
"mỗi",
"sản",
"phẩm",
"được",
"sản",
"xuất",
"dựa",
"theo"
] |
cúp uefa 2007–08 là giải lần thứ 37 của giải bóng đá giữa các câu lạc bộ bóng đá châu âu cúp uefa trận chung kết được tổ chức tại tại sân vận động thành phố manchester manchester anh vào ngày 14 tháng 5 năm 2008 giữa hai câu lạc bộ rangers của scotland và zenit st peterburg của nga zenit giành chiến thắng 2–0 với các bàn thắng của igor denisov và konstantin zyrianov để có được chiếc cúp uefa lần đầu tiên vòng loại giải đấu bắt đầu từ 19 tháng 7 năm 2007 và các vòng đấu chính khởi tranh từ 20 tháng 9 năm 2007 tổng cộng có 123 câu lạc bộ tham dự giải đấu này kể cả vòng loại số đội bóng của mỗi quốc gia ở giải đấu khác nhau dựa vào hệ số uefa giải có một quốc gia mới tham dự là montenegro == vòng loại == === vòng loại thứ nhất === colspan= 5 |vùng nam-địa trung hải colspan= 5 |vùng phía trung-đông colspan= 5 |vùng phía bắc === vòng loại thứ 2 === colspan= 5 |vùng nam-địa trung hải colspan= 5 |vùng phía trung âu-đông âu colspan= 5 |vùng phía nam == vòng thứ nhất == trận đấu diễn ra tại sân vận động panthessaliko ở volos vì sân alkazar của ae larissa không đáp ứng tiêu chuẩn của uefa == vòng đấu trực tiếp == === vòng 1 16 === lượt đi diễn ra trong 2 ngày 13 và 14 tháng 2 năm 2008 lượt về diễn ra trong ngày 21 tháng 2 năm 2008 === vòng 1 8 === lượt đi diễn ra trong ngày 6 tháng 3 năm 2008 lượt về | [
"cúp",
"uefa",
"2007–08",
"là",
"giải",
"lần",
"thứ",
"37",
"của",
"giải",
"bóng",
"đá",
"giữa",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"châu",
"âu",
"cúp",
"uefa",
"trận",
"chung",
"kết",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"thành",
"phố",
"manchester",
"manchester",
"anh",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"2008",
"giữa",
"hai",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"rangers",
"của",
"scotland",
"và",
"zenit",
"st",
"peterburg",
"của",
"nga",
"zenit",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"2–0",
"với",
"các",
"bàn",
"thắng",
"của",
"igor",
"denisov",
"và",
"konstantin",
"zyrianov",
"để",
"có",
"được",
"chiếc",
"cúp",
"uefa",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vòng",
"loại",
"giải",
"đấu",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"và",
"các",
"vòng",
"đấu",
"chính",
"khởi",
"tranh",
"từ",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"tổng",
"cộng",
"có",
"123",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tham",
"dự",
"giải",
"đấu",
"này",
"kể",
"cả",
"vòng",
"loại",
"số",
"đội",
"bóng",
"của",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
"ở",
"giải",
"đấu",
"khác",
"nhau",
"dựa",
"vào",
"hệ",
"số",
"uefa",
"giải",
"có",
"một",
"quốc",
"gia",
"mới",
"tham",
"dự",
"là",
"montenegro",
"==",
"vòng",
"loại",
"==",
"===",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"===",
"colspan=",
"5",
"|vùng",
"nam-địa",
"trung",
"hải",
"colspan=",
"5",
"|vùng",
"phía",
"trung-đông",
"colspan=",
"5",
"|vùng",
"phía",
"bắc",
"===",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"2",
"===",
"colspan=",
"5",
"|vùng",
"nam-địa",
"trung",
"hải",
"colspan=",
"5",
"|vùng",
"phía",
"trung",
"âu-đông",
"âu",
"colspan=",
"5",
"|vùng",
"phía",
"nam",
"==",
"vòng",
"thứ",
"nhất",
"==",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"panthessaliko",
"ở",
"volos",
"vì",
"sân",
"alkazar",
"của",
"ae",
"larissa",
"không",
"đáp",
"ứng",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"uefa",
"==",
"vòng",
"đấu",
"trực",
"tiếp",
"==",
"===",
"vòng",
"1",
"16",
"===",
"lượt",
"đi",
"diễn",
"ra",
"trong",
"2",
"ngày",
"13",
"và",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"lượt",
"về",
"diễn",
"ra",
"trong",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"===",
"vòng",
"1",
"8",
"===",
"lượt",
"đi",
"diễn",
"ra",
"trong",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"lượt",
"về"
] |
pronephrium diminutum là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được copel holttum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"pronephrium",
"diminutum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"holttum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
khán giả từng dành cho bộ anime chính nhân vật em gái của keitaro là kanako là nhân vật bị chỉ trích nhiều nhất vì là nhận vật gây bực mình nhất từng được xuất hiện cho dù cô xứng đôi với keitaro hơn naru beveridge thì khen các tình tiết vui nhộn và hài hước như một bộ dành riêng cho các fan nhưng vẫn nhấn mạnh việc tận hưởng có thể bị ảnh hưởng vì họ vẫn quan tâm đến nhân vật chính sau khi kết thúc bộ ova này == liên kết ngoài == bullet tv tokyo love hina anime website | [
"khán",
"giả",
"từng",
"dành",
"cho",
"bộ",
"anime",
"chính",
"nhân",
"vật",
"em",
"gái",
"của",
"keitaro",
"là",
"kanako",
"là",
"nhân",
"vật",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"nhiều",
"nhất",
"vì",
"là",
"nhận",
"vật",
"gây",
"bực",
"mình",
"nhất",
"từng",
"được",
"xuất",
"hiện",
"cho",
"dù",
"cô",
"xứng",
"đôi",
"với",
"keitaro",
"hơn",
"naru",
"beveridge",
"thì",
"khen",
"các",
"tình",
"tiết",
"vui",
"nhộn",
"và",
"hài",
"hước",
"như",
"một",
"bộ",
"dành",
"riêng",
"cho",
"các",
"fan",
"nhưng",
"vẫn",
"nhấn",
"mạnh",
"việc",
"tận",
"hưởng",
"có",
"thể",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"vì",
"họ",
"vẫn",
"quan",
"tâm",
"đến",
"nhân",
"vật",
"chính",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"bộ",
"ova",
"này",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tv",
"tokyo",
"love",
"hina",
"anime",
"website"
] |
tsutsui natsuki cô lớn lên trong một trại trẻ mồ côi từ năm 11 tuổi đến năm 17 tuổi do cha mẹ cô ly hôn natsuki kiếm được học phí bán thời gian sau đó lang thang qua 40 quốc gia sau khi vừa tốt nghiệp trung học cô đã tham gia cuộc thi hoa hậu quốc tế nhật bản được tổ chức vào mùa thu năm 2017 với tư cách là đại diện của nhật bản cô cũng giành ngôi vị hoa hậu quốc tế hạng 5 trong số đại diện của 69 quốc gia vùng lãnh thổ giành được cú đúp giải hoa hậu với trang phục dân tộc đẹp nhất cô kết hôn với tomoya tajima giám đốc điều hành của manebi inc == liên kết ngoài == bullet 筒井菜月オフィシャルブログ | [
"tsutsui",
"natsuki",
"cô",
"lớn",
"lên",
"trong",
"một",
"trại",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"từ",
"năm",
"11",
"tuổi",
"đến",
"năm",
"17",
"tuổi",
"do",
"cha",
"mẹ",
"cô",
"ly",
"hôn",
"natsuki",
"kiếm",
"được",
"học",
"phí",
"bán",
"thời",
"gian",
"sau",
"đó",
"lang",
"thang",
"qua",
"40",
"quốc",
"gia",
"sau",
"khi",
"vừa",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"tế",
"nhật",
"bản",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2017",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đại",
"diện",
"của",
"nhật",
"bản",
"cô",
"cũng",
"giành",
"ngôi",
"vị",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"tế",
"hạng",
"5",
"trong",
"số",
"đại",
"diện",
"của",
"69",
"quốc",
"gia",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"giành",
"được",
"cú",
"đúp",
"giải",
"hoa",
"hậu",
"với",
"trang",
"phục",
"dân",
"tộc",
"đẹp",
"nhất",
"cô",
"kết",
"hôn",
"với",
"tomoya",
"tajima",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"manebi",
"inc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"筒井菜月オフィシャルブログ"
] |
mordellina lampros là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1962 | [
"mordellina",
"lampros",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
nghiệp với cấp bậc thiếu úy ra trường ông được điều đi phục vụ trong một tiểu đoàn khinh binh tháng 12 năm 1952 cùng trong số 15 người trúng tuyển chuyển sang quân chủng không quân theo học khóa 2 hoa tiêu quan sát tại trung tâm huấn luyện không quân nha trang tháng 8 năm 1953 mãn khóa về phục vụ trong phi đoàn 2 quan sát === quân đội việt nam cộng hòa === cuối năm 1955 sau khi quân đội quốc gia được nền đệ nhất cộng hòa đổi tên thành quân đội việt nam cộng hòa ông được thăng cấp trung úy và được cử giữ chức vụ chỉ huy trưởng phi đoàn 2 quan sát tại nha trang thay thế đại úy võ dinh đầu năm 1959 ông được thăng cấp đại úy tại nhiệm đầu tháng 11 năm 1963 sau cuộc đảo chính chính quyền tổng thống ngô đình diệm ngày 1 tháng 11 ngày 3 tháng 11 ông được thăng cấp thiếu tá và được cử đi làm liên đoàn trưởng liên đoàn khóa sinh thuộc trung tâm huấn luyện không quân ở nha trang đầu năm 1967 ông được thang cấp trung tá giữ chức vụ chỉ huy phó trung tâm huấn luyện không quân bullet thời gian làm liên đoàn trưởng khóa sinh và chỉ huy phó ở trung tâm huấn luyện không quân trải qua 3 vị chỉ huy trưởng <br>-trung tá phạm ngọc sang 1964-1967 <br>-trung tá nguyễn văn ngọc 1965-1969 <br>-đại tá nguyễn ngọc oánh 1969-1975 tháng 7 năm 1970 ông | [
"nghiệp",
"với",
"cấp",
"bậc",
"thiếu",
"úy",
"ra",
"trường",
"ông",
"được",
"điều",
"đi",
"phục",
"vụ",
"trong",
"một",
"tiểu",
"đoàn",
"khinh",
"binh",
"tháng",
"12",
"năm",
"1952",
"cùng",
"trong",
"số",
"15",
"người",
"trúng",
"tuyển",
"chuyển",
"sang",
"quân",
"chủng",
"không",
"quân",
"theo",
"học",
"khóa",
"2",
"hoa",
"tiêu",
"quan",
"sát",
"tại",
"trung",
"tâm",
"huấn",
"luyện",
"không",
"quân",
"nha",
"trang",
"tháng",
"8",
"năm",
"1953",
"mãn",
"khóa",
"về",
"phục",
"vụ",
"trong",
"phi",
"đoàn",
"2",
"quan",
"sát",
"===",
"quân",
"đội",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"===",
"cuối",
"năm",
"1955",
"sau",
"khi",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"được",
"nền",
"đệ",
"nhất",
"cộng",
"hòa",
"đổi",
"tên",
"thành",
"quân",
"đội",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"trung",
"úy",
"và",
"được",
"cử",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"phi",
"đoàn",
"2",
"quan",
"sát",
"tại",
"nha",
"trang",
"thay",
"thế",
"đại",
"úy",
"võ",
"dinh",
"đầu",
"năm",
"1959",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"đại",
"úy",
"tại",
"nhiệm",
"đầu",
"tháng",
"11",
"năm",
"1963",
"sau",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"chính",
"quyền",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"ngày",
"3",
"tháng",
"11",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"thiếu",
"tá",
"và",
"được",
"cử",
"đi",
"làm",
"liên",
"đoàn",
"trưởng",
"liên",
"đoàn",
"khóa",
"sinh",
"thuộc",
"trung",
"tâm",
"huấn",
"luyện",
"không",
"quân",
"ở",
"nha",
"trang",
"đầu",
"năm",
"1967",
"ông",
"được",
"thang",
"cấp",
"trung",
"tá",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"chỉ",
"huy",
"phó",
"trung",
"tâm",
"huấn",
"luyện",
"không",
"quân",
"bullet",
"thời",
"gian",
"làm",
"liên",
"đoàn",
"trưởng",
"khóa",
"sinh",
"và",
"chỉ",
"huy",
"phó",
"ở",
"trung",
"tâm",
"huấn",
"luyện",
"không",
"quân",
"trải",
"qua",
"3",
"vị",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"<br>-trung",
"tá",
"phạm",
"ngọc",
"sang",
"1964-1967",
"<br>-trung",
"tá",
"nguyễn",
"văn",
"ngọc",
"1965-1969",
"<br>-đại",
"tá",
"nguyễn",
"ngọc",
"oánh",
"1969-1975",
"tháng",
"7",
"năm",
"1970",
"ông"
] |
pselliophora ophionea là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"pselliophora",
"ophionea",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
yeniköy tekkeköy yeniköy là một xã thuộc quận tekkeköy tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 119 người | [
"yeniköy",
"tekkeköy",
"yeniköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"tekkeköy",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"119",
"người"
] |
của quân ngô và cuối cùng bị bắt giết sau trận tương dương phàn thành lưu bị bị thiệt hại nặng nề nhất ngoài số không nhỏ binh mã kinh châu lưu bị mất hết những quận kinh châu còn lại sau hòa ước năm 215 với tôn quyền tào tháo vẫn giữ được bờ cõi như cũ tôn quyền đoạt được nốt vũ lăng nghi đô và nửa nam quận từ tay lưu bị hậu quả gián tiếp đối với lưu bị còn nặng nề hơn nữa do tác động cả từ phía đông ngô những mâu thuẫn mới nảy sinh quanh việc truy cứu trách nhiệm về cái chết của quan vũ trong nội bộ phe thục dẫn tới việc bỏ thục theo ngụy của mạnh đạt khiến lưu bị sau đó mất thêm 3 quận gồm tây thành thượng dung thuộc ích châu và phòng lăng thuộc kinh châu quận mới thành lập bản thân lưu bị vì mối thù mất quan vũ mà dốc quân đi đánh tôn quyền mà hậu quả là thua tan nát khiến chính ông lâm bệnh rồi mất không lâu sau đó == phân tích == chiến dịch đánh tương-phàn thất bại nặng nề tuy phe tào ngụy làm thất bại ý định đánh chiếm trọng điểm này của quan vũ cuối cùng thắng trận nhưng đã dừng binh không tiến mà giữ nguyên bờ cõi thiệt hại của phe lưu bị đến từ sự lợi dụng của đông ngô cụ thể là lã mông và lục tốn để đánh chiếm | [
"của",
"quân",
"ngô",
"và",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"bắt",
"giết",
"sau",
"trận",
"tương",
"dương",
"phàn",
"thành",
"lưu",
"bị",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"nhất",
"ngoài",
"số",
"không",
"nhỏ",
"binh",
"mã",
"kinh",
"châu",
"lưu",
"bị",
"mất",
"hết",
"những",
"quận",
"kinh",
"châu",
"còn",
"lại",
"sau",
"hòa",
"ước",
"năm",
"215",
"với",
"tôn",
"quyền",
"tào",
"tháo",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"bờ",
"cõi",
"như",
"cũ",
"tôn",
"quyền",
"đoạt",
"được",
"nốt",
"vũ",
"lăng",
"nghi",
"đô",
"và",
"nửa",
"nam",
"quận",
"từ",
"tay",
"lưu",
"bị",
"hậu",
"quả",
"gián",
"tiếp",
"đối",
"với",
"lưu",
"bị",
"còn",
"nặng",
"nề",
"hơn",
"nữa",
"do",
"tác",
"động",
"cả",
"từ",
"phía",
"đông",
"ngô",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"mới",
"nảy",
"sinh",
"quanh",
"việc",
"truy",
"cứu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"quan",
"vũ",
"trong",
"nội",
"bộ",
"phe",
"thục",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"bỏ",
"thục",
"theo",
"ngụy",
"của",
"mạnh",
"đạt",
"khiến",
"lưu",
"bị",
"sau",
"đó",
"mất",
"thêm",
"3",
"quận",
"gồm",
"tây",
"thành",
"thượng",
"dung",
"thuộc",
"ích",
"châu",
"và",
"phòng",
"lăng",
"thuộc",
"kinh",
"châu",
"quận",
"mới",
"thành",
"lập",
"bản",
"thân",
"lưu",
"bị",
"vì",
"mối",
"thù",
"mất",
"quan",
"vũ",
"mà",
"dốc",
"quân",
"đi",
"đánh",
"tôn",
"quyền",
"mà",
"hậu",
"quả",
"là",
"thua",
"tan",
"nát",
"khiến",
"chính",
"ông",
"lâm",
"bệnh",
"rồi",
"mất",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"==",
"phân",
"tích",
"==",
"chiến",
"dịch",
"đánh",
"tương-phàn",
"thất",
"bại",
"nặng",
"nề",
"tuy",
"phe",
"tào",
"ngụy",
"làm",
"thất",
"bại",
"ý",
"định",
"đánh",
"chiếm",
"trọng",
"điểm",
"này",
"của",
"quan",
"vũ",
"cuối",
"cùng",
"thắng",
"trận",
"nhưng",
"đã",
"dừng",
"binh",
"không",
"tiến",
"mà",
"giữ",
"nguyên",
"bờ",
"cõi",
"thiệt",
"hại",
"của",
"phe",
"lưu",
"bị",
"đến",
"từ",
"sự",
"lợi",
"dụng",
"của",
"đông",
"ngô",
"cụ",
"thể",
"là",
"lã",
"mông",
"và",
"lục",
"tốn",
"để",
"đánh",
"chiếm"
] |
astragalus emarginatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được labill miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"emarginatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"labill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lomaspilis artoni là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lomaspilis",
"artoni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
butragueño bullet thống kê về butragueño ở đội tuyển quốc gia tây ban nha bullet thống kê về butragueño ở la liga bullet nhóm năm con kền kền | [
"butragueño",
"bullet",
"thống",
"kê",
"về",
"butragueño",
"ở",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"thống",
"kê",
"về",
"butragueño",
"ở",
"la",
"liga",
"bullet",
"nhóm",
"năm",
"con",
"kền",
"kền"
] |
carex rhodesiaca là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nelmes mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"carex",
"rhodesiaca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"nelmes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
hadennia duplicata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadennia",
"duplicata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
oxystegus sinuosus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được mitt hilp mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"oxystegus",
"sinuosus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"hilp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
paranapiacaba metastigma là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1956 | [
"paranapiacaba",
"metastigma",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bechyne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
nêu ra từ ít nhất là những năm 1930 | [
"nêu",
"ra",
"từ",
"ít",
"nhất",
"là",
"những",
"năm",
"1930"
] |
mojito mô-hi-tô là thức uống highball truyền thống của cuba theo truyền thống mojito là một loại cocktail bao gồm năm thành phần rượu rum trắng đường nước mía truyền thống nước cốt chanh nước soda và bạc hà sự kết hợp từ vị ngọt chua dịu của chanh và hương vị bạc hà thảo mộc nhằm mục đích bổ sung cho rượu rum đã khiến cho mojito trở thành một thức uống phổ biến trong mùa hè khi tạo ra mojito nước cốt chanh tươi được thêm vào đường hoặc xi-rô đơn giản và lá bạc hà hỗn hợp này sau đó được xay nhuyễn bằng một cái muddler lá bạc hà chỉ nên được bầm nhẹ để giải phóng các loại tinh dầu và không nên cắt nhỏ sau đó rượu rum được thêm vào và hỗn hợp này được khuấy trong một thời gian ngắn để hòa tan đường và nâng lá bạc hà lên từ phía dưới để trình bày tốt hơn cuối cùng thức uống được phủ lên trên bằng đá nghiền và nước soda lấp lánh lá bạc hà và nêm chanh được sử dụng để trang trí ly đựng mojito là một trong những highball dựa trên rum nổi tiếng nhất có một số phiên bản khác nhau của mojito == lịch sử == havana cuba là nơi sinh của mojito mặc dù nguồn gốc chính xác của loại cocktail cổ điển này còn đang tranh luận một câu chuyện truy tìm nguồn gốc mojito đến từ một thức | [
"mojito",
"mô-hi-tô",
"là",
"thức",
"uống",
"highball",
"truyền",
"thống",
"của",
"cuba",
"theo",
"truyền",
"thống",
"mojito",
"là",
"một",
"loại",
"cocktail",
"bao",
"gồm",
"năm",
"thành",
"phần",
"rượu",
"rum",
"trắng",
"đường",
"nước",
"mía",
"truyền",
"thống",
"nước",
"cốt",
"chanh",
"nước",
"soda",
"và",
"bạc",
"hà",
"sự",
"kết",
"hợp",
"từ",
"vị",
"ngọt",
"chua",
"dịu",
"của",
"chanh",
"và",
"hương",
"vị",
"bạc",
"hà",
"thảo",
"mộc",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"bổ",
"sung",
"cho",
"rượu",
"rum",
"đã",
"khiến",
"cho",
"mojito",
"trở",
"thành",
"một",
"thức",
"uống",
"phổ",
"biến",
"trong",
"mùa",
"hè",
"khi",
"tạo",
"ra",
"mojito",
"nước",
"cốt",
"chanh",
"tươi",
"được",
"thêm",
"vào",
"đường",
"hoặc",
"xi-rô",
"đơn",
"giản",
"và",
"lá",
"bạc",
"hà",
"hỗn",
"hợp",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"xay",
"nhuyễn",
"bằng",
"một",
"cái",
"muddler",
"lá",
"bạc",
"hà",
"chỉ",
"nên",
"được",
"bầm",
"nhẹ",
"để",
"giải",
"phóng",
"các",
"loại",
"tinh",
"dầu",
"và",
"không",
"nên",
"cắt",
"nhỏ",
"sau",
"đó",
"rượu",
"rum",
"được",
"thêm",
"vào",
"và",
"hỗn",
"hợp",
"này",
"được",
"khuấy",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"để",
"hòa",
"tan",
"đường",
"và",
"nâng",
"lá",
"bạc",
"hà",
"lên",
"từ",
"phía",
"dưới",
"để",
"trình",
"bày",
"tốt",
"hơn",
"cuối",
"cùng",
"thức",
"uống",
"được",
"phủ",
"lên",
"trên",
"bằng",
"đá",
"nghiền",
"và",
"nước",
"soda",
"lấp",
"lánh",
"lá",
"bạc",
"hà",
"và",
"nêm",
"chanh",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"trang",
"trí",
"ly",
"đựng",
"mojito",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"highball",
"dựa",
"trên",
"rum",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"có",
"một",
"số",
"phiên",
"bản",
"khác",
"nhau",
"của",
"mojito",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"havana",
"cuba",
"là",
"nơi",
"sinh",
"của",
"mojito",
"mặc",
"dù",
"nguồn",
"gốc",
"chính",
"xác",
"của",
"loại",
"cocktail",
"cổ",
"điển",
"này",
"còn",
"đang",
"tranh",
"luận",
"một",
"câu",
"chuyện",
"truy",
"tìm",
"nguồn",
"gốc",
"mojito",
"đến",
"từ",
"một",
"thức"
] |
maxera nova là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"maxera",
"nova",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trao đổi hàng hoá ở khu vực nhỏ thấy tức tối trước món lợi lộc liên quốc gia của đám sứ thần vốn là người trung châu họ trần nhiều rõ rệt đưa về và biện minh cho thái độ phủ nhận đó lại là mớ tư tưởng nho gia chống đối việc “bỏ gốc nông theo ngọn thương ” như đã thấy trên đồng thời cũng là do sự thần phục minh đã ảnh hưởng đến tình trạng co rút của đất nước trong lúc các tập đoàn phương tây chưa bén mảng đến vùng đất này thế là cuộc sống vẫn gói trọn trong vòng nông nghiệp và buôn bán nhỏ mà dấu hiệu xây cất chợ lại là một minh chứng sự ngăn cấm khắt khe của lê thánh tông và triều đình hậu lê khiến ngoại thương phát triển rất kém thuyền buôn các nước vào thưa thớt các chợ miền biên như kỳ lừa lạng sơn móng cái vạn ninh vân đồn an bang … suy giảm dần năm 1467 thuyền buôn xiêm la đến vân đồn dâng biểu bằng vàng lá và hiến sản vật quý để xin thông thương nhưng bị lê thánh tông khước từ chính sách đó cản trở sự phát triển kinh tế hàng hóa làm cho quá trình tách rời thủ công nghiệp ra khỏi nông nghiệp và quá trình phát triển của các đô thị rất khó khăn === luật pháp === sau khi đánh bại quân minh vua lê thái tổ đã bắt đầu soạn thảo luật pháp | [
"trao",
"đổi",
"hàng",
"hoá",
"ở",
"khu",
"vực",
"nhỏ",
"thấy",
"tức",
"tối",
"trước",
"món",
"lợi",
"lộc",
"liên",
"quốc",
"gia",
"của",
"đám",
"sứ",
"thần",
"vốn",
"là",
"người",
"trung",
"châu",
"họ",
"trần",
"nhiều",
"rõ",
"rệt",
"đưa",
"về",
"và",
"biện",
"minh",
"cho",
"thái",
"độ",
"phủ",
"nhận",
"đó",
"lại",
"là",
"mớ",
"tư",
"tưởng",
"nho",
"gia",
"chống",
"đối",
"việc",
"“bỏ",
"gốc",
"nông",
"theo",
"ngọn",
"thương",
"”",
"như",
"đã",
"thấy",
"trên",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"do",
"sự",
"thần",
"phục",
"minh",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"tình",
"trạng",
"co",
"rút",
"của",
"đất",
"nước",
"trong",
"lúc",
"các",
"tập",
"đoàn",
"phương",
"tây",
"chưa",
"bén",
"mảng",
"đến",
"vùng",
"đất",
"này",
"thế",
"là",
"cuộc",
"sống",
"vẫn",
"gói",
"trọn",
"trong",
"vòng",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"buôn",
"bán",
"nhỏ",
"mà",
"dấu",
"hiệu",
"xây",
"cất",
"chợ",
"lại",
"là",
"một",
"minh",
"chứng",
"sự",
"ngăn",
"cấm",
"khắt",
"khe",
"của",
"lê",
"thánh",
"tông",
"và",
"triều",
"đình",
"hậu",
"lê",
"khiến",
"ngoại",
"thương",
"phát",
"triển",
"rất",
"kém",
"thuyền",
"buôn",
"các",
"nước",
"vào",
"thưa",
"thớt",
"các",
"chợ",
"miền",
"biên",
"như",
"kỳ",
"lừa",
"lạng",
"sơn",
"móng",
"cái",
"vạn",
"ninh",
"vân",
"đồn",
"an",
"bang",
"…",
"suy",
"giảm",
"dần",
"năm",
"1467",
"thuyền",
"buôn",
"xiêm",
"la",
"đến",
"vân",
"đồn",
"dâng",
"biểu",
"bằng",
"vàng",
"lá",
"và",
"hiến",
"sản",
"vật",
"quý",
"để",
"xin",
"thông",
"thương",
"nhưng",
"bị",
"lê",
"thánh",
"tông",
"khước",
"từ",
"chính",
"sách",
"đó",
"cản",
"trở",
"sự",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"hàng",
"hóa",
"làm",
"cho",
"quá",
"trình",
"tách",
"rời",
"thủ",
"công",
"nghiệp",
"ra",
"khỏi",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"đô",
"thị",
"rất",
"khó",
"khăn",
"===",
"luật",
"pháp",
"===",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"quân",
"minh",
"vua",
"lê",
"thái",
"tổ",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"soạn",
"thảo",
"luật",
"pháp"
] |
chrysopteris glauca là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được fée mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"chrysopteris",
"glauca",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
14817 1982 fj3 14817 1982 fj là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 21 tháng 3 năm 1982 | [
"14817",
"1982",
"fj3",
"14817",
"1982",
"fj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"1982"
] |
turdus lherminieri là một loài chim trong họ turdidae | [
"turdus",
"lherminieri",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"turdidae"
] |
danh sách người đoạt giải nobel vật lý giải nobel vật lý tiếng thụy điển nobelpriset i fysik là giải thưởng thường niên của viện hàn lâm khoa học hoàng gia thụy điển đây là một trong năm giải thưởng nobel được thành lập bởi di chúc năm 1895 của alfred nobel mất năm 1896 dành cho những đóng góp nổi bật trong lĩnh vực vật lý học theo lời của nobel trong di chúc giải nobel thưởng được quản lý bởi quỹ nobel và được trao bởi ủy ban gồm năm thành viên được lựa chọn từ viện hàn lâm khoa học hoàng gia thụy điển giải nobel vật lý lần đầu tiên được trao cho wilhelm conrad röntgen người đức mỗi người đoạt giải nobel đều nhận được huy chương nobel bằng chứng nhận và một khoản tiền mức tiền thưởng đã được thay đổi trong suốt những năm qua năm 1901 wilhelm conrad röntgen nhận được khoản tiền 150 782 krona tương đương với mức tiền 7 731 004 krona vào tháng 12 năm 2007 năm 2017 giải nobel vật lý được trao cho 3 nhà khoa học người mỹ rainer weiss barry barish và kip thorne cho đóng góp quyết định đối với ligo và quan sát sóng hấp dẫn lễ trao giải thưởng được tổ chức tại stockholm vào ngày 10 tháng 10 nhân dịp kỉ niệm ngày mất của nobel john bardeen là người duy nhất đoạt hai giải nobel vật lý vào năm 1956 và 1972 marie curie là người phụ nữ duy nhất đoạt | [
"danh",
"sách",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"nobelpriset",
"i",
"fysik",
"là",
"giải",
"thưởng",
"thường",
"niên",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"hoàng",
"gia",
"thụy",
"điển",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"năm",
"giải",
"thưởng",
"nobel",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"di",
"chúc",
"năm",
"1895",
"của",
"alfred",
"nobel",
"mất",
"năm",
"1896",
"dành",
"cho",
"những",
"đóng",
"góp",
"nổi",
"bật",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"vật",
"lý",
"học",
"theo",
"lời",
"của",
"nobel",
"trong",
"di",
"chúc",
"giải",
"nobel",
"thưởng",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"quỹ",
"nobel",
"và",
"được",
"trao",
"bởi",
"ủy",
"ban",
"gồm",
"năm",
"thành",
"viên",
"được",
"lựa",
"chọn",
"từ",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"hoàng",
"gia",
"thụy",
"điển",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"trao",
"cho",
"wilhelm",
"conrad",
"röntgen",
"người",
"đức",
"mỗi",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"đều",
"nhận",
"được",
"huy",
"chương",
"nobel",
"bằng",
"chứng",
"nhận",
"và",
"một",
"khoản",
"tiền",
"mức",
"tiền",
"thưởng",
"đã",
"được",
"thay",
"đổi",
"trong",
"suốt",
"những",
"năm",
"qua",
"năm",
"1901",
"wilhelm",
"conrad",
"röntgen",
"nhận",
"được",
"khoản",
"tiền",
"150",
"782",
"krona",
"tương",
"đương",
"với",
"mức",
"tiền",
"7",
"731",
"004",
"krona",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"năm",
"2017",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"được",
"trao",
"cho",
"3",
"nhà",
"khoa",
"học",
"người",
"mỹ",
"rainer",
"weiss",
"barry",
"barish",
"và",
"kip",
"thorne",
"cho",
"đóng",
"góp",
"quyết",
"định",
"đối",
"với",
"ligo",
"và",
"quan",
"sát",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"lễ",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"stockholm",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"nhân",
"dịp",
"kỉ",
"niệm",
"ngày",
"mất",
"của",
"nobel",
"john",
"bardeen",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"đoạt",
"hai",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"vào",
"năm",
"1956",
"và",
"1972",
"marie",
"curie",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"duy",
"nhất",
"đoạt"
] |
tống khác lúc bình minh ngày 25 tháng 10 taffy 3 có mặt về phía đông đảo samar di chuyển về phía bắc như đội hỗ trợ trên không phía bắc taffy 2 ở vị trí trung tâm tuần tra lối ra vào vịnh leyte và taffy 1 bảo vệ lối ra vào phía nam khoảng về phía đông nam taffy 3 của heermann lúc 06 giờ 45 phút trinh sát viên của taffy 3 phát hiện hỏa lực phòng không về phía bắc và chỉ sau ba phút họ chịu đựng hỏa lực hải pháo nặng nề từ lực lượng trung tâm nhật bản hùng mạnh dưới quyền phó đô đốc takeo kurita bao gồm bốn thiết giáp hạm sáu tàu tuần dương hạng nặng hai tàu tuần dương hạng nhẹ và 11 tàu khu trục khởi đầu trận chiến ngoài khơi samar cơ hội sống sót duy nhất của nhóm tàu chiến hoa kỳ nhỏ bé dưới sự tấn công của đối phương là rút lui về phía vịnh leyte hy vọng có được sự trợ giúp các tàu sân bay nhanh chóng phóng máy bay của chúng lên để tấn công các tàu chiến đối phương trong khi các tàu hộ tống thả các màn khói ngụy trang để che giấu các tàu sân bay hộ tống ở vào một vị trí tương đối an toàn bên phía rút lui của các tàu sân bay vào lúc trận chiến bắt đầu heermann bước vào chiến đấu khi di chuyển hết tốc độ xuyên qua đội hình | [
"tống",
"khác",
"lúc",
"bình",
"minh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"taffy",
"3",
"có",
"mặt",
"về",
"phía",
"đông",
"đảo",
"samar",
"di",
"chuyển",
"về",
"phía",
"bắc",
"như",
"đội",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"không",
"phía",
"bắc",
"taffy",
"2",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"tâm",
"tuần",
"tra",
"lối",
"ra",
"vào",
"vịnh",
"leyte",
"và",
"taffy",
"1",
"bảo",
"vệ",
"lối",
"ra",
"vào",
"phía",
"nam",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"taffy",
"3",
"của",
"heermann",
"lúc",
"06",
"giờ",
"45",
"phút",
"trinh",
"sát",
"viên",
"của",
"taffy",
"3",
"phát",
"hiện",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"về",
"phía",
"bắc",
"và",
"chỉ",
"sau",
"ba",
"phút",
"họ",
"chịu",
"đựng",
"hỏa",
"lực",
"hải",
"pháo",
"nặng",
"nề",
"từ",
"lực",
"lượng",
"trung",
"tâm",
"nhật",
"bản",
"hùng",
"mạnh",
"dưới",
"quyền",
"phó",
"đô",
"đốc",
"takeo",
"kurita",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"sáu",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"hai",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"và",
"11",
"tàu",
"khu",
"trục",
"khởi",
"đầu",
"trận",
"chiến",
"ngoài",
"khơi",
"samar",
"cơ",
"hội",
"sống",
"sót",
"duy",
"nhất",
"của",
"nhóm",
"tàu",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"nhỏ",
"bé",
"dưới",
"sự",
"tấn",
"công",
"của",
"đối",
"phương",
"là",
"rút",
"lui",
"về",
"phía",
"vịnh",
"leyte",
"hy",
"vọng",
"có",
"được",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhanh",
"chóng",
"phóng",
"máy",
"bay",
"của",
"chúng",
"lên",
"để",
"tấn",
"công",
"các",
"tàu",
"chiến",
"đối",
"phương",
"trong",
"khi",
"các",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"thả",
"các",
"màn",
"khói",
"ngụy",
"trang",
"để",
"che",
"giấu",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"ở",
"vào",
"một",
"vị",
"trí",
"tương",
"đối",
"an",
"toàn",
"bên",
"phía",
"rút",
"lui",
"của",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"vào",
"lúc",
"trận",
"chiến",
"bắt",
"đầu",
"heermann",
"bước",
"vào",
"chiến",
"đấu",
"khi",
"di",
"chuyển",
"hết",
"tốc",
"độ",
"xuyên",
"qua",
"đội",
"hình"
] |
năm cô tham gia vào bộ phim truyền hình thoát hiểm vào tháng 4 năm 2018 cô đóng vai chính trong bộ phim truyền hình yêu đúng lúc gặp đúng người ngày 26 tháng 12 năm 2020 bộ phim tình cảm dưới ánh mặt trời do cô cùng với lưu khải đóng vai chính được phát sóng vào ngày 9 tháng 1 năm 2021 phát hành đĩa đơn đỏ đen vào ngày 16 tháng 1 bộ phim “khẩn cấp công quan hợp tác với huỳnh hiểu minh đã được phát sóng trên cctv ngày 21 tháng 1 bộ phim cổ trang anh hùng lư tiểu ngư do cô đóng vai chính được phát sóng ngày 29 tháng 1 bộ phim cổ trang huyền huyễn linh lung màthái văn tịnh tham gia được phát sóng ngày 11 tháng 3 hợp tác cùng với bành quán anh đóng vai chính trong bộ phim tình cảm đô thị không hẹn mà đến ngày 9 tháng 4 bộ phim điện ảnh siêu cấp ta đây do cô đóng vai chính được phát hành ngày 8 tháng 9 bộ phim truyền hình hào quang do cô cùng trương tân thành đóng vai chính được phát sóng trên kênh hồ nam tv ngày 5 tháng 10 bộ phim truyền hình sống thật tốt do cô cùng với lâm vũ thân đóng vai chính được phát sóng trên kênh hồ nam tv | [
"năm",
"cô",
"tham",
"gia",
"vào",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thoát",
"hiểm",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"cô",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"yêu",
"đúng",
"lúc",
"gặp",
"đúng",
"người",
"ngày",
"26",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"bộ",
"phim",
"tình",
"cảm",
"dưới",
"ánh",
"mặt",
"trời",
"do",
"cô",
"cùng",
"với",
"lưu",
"khải",
"đóng",
"vai",
"chính",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"đỏ",
"đen",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"bộ",
"phim",
"“khẩn",
"cấp",
"công",
"quan",
"hợp",
"tác",
"với",
"huỳnh",
"hiểu",
"minh",
"đã",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"cctv",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1",
"bộ",
"phim",
"cổ",
"trang",
"anh",
"hùng",
"lư",
"tiểu",
"ngư",
"do",
"cô",
"đóng",
"vai",
"chính",
"được",
"phát",
"sóng",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"bộ",
"phim",
"cổ",
"trang",
"huyền",
"huyễn",
"linh",
"lung",
"màthái",
"văn",
"tịnh",
"tham",
"gia",
"được",
"phát",
"sóng",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"hợp",
"tác",
"cùng",
"với",
"bành",
"quán",
"anh",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"tình",
"cảm",
"đô",
"thị",
"không",
"hẹn",
"mà",
"đến",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"siêu",
"cấp",
"ta",
"đây",
"do",
"cô",
"đóng",
"vai",
"chính",
"được",
"phát",
"hành",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hào",
"quang",
"do",
"cô",
"cùng",
"trương",
"tân",
"thành",
"đóng",
"vai",
"chính",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"hồ",
"nam",
"tv",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"sống",
"thật",
"tốt",
"do",
"cô",
"cùng",
"với",
"lâm",
"vũ",
"thân",
"đóng",
"vai",
"chính",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"hồ",
"nam",
"tv"
] |
acacia mellifera senegalia mellifera là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m vahl benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"mellifera",
"senegalia",
"mellifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"vahl",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bảo tàng quân đoàn 3 việt nam bảo tàng binh đoàn tây nguyên trực thuộc cục chính trị quân đoàn 3 quân đội nhân dân việt nam thuộc loại hình lịch sử quân sự có nhiệm vụ nghiên cứu sưu tầm kiểm kê trưng bày tuyên truyền giới thiệu các tài liệu hiện vật có giá trị lịch sử văn hoá khoa học phản ánh quá trình xây dựng chiến đấu trưởng thành của binh đoàn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc thống nhất tổ quốc xây dựng và bảo vệ tổ quốc == khái quát trưng bày == 1 khái quát một số nét về văn hoá và truyền thống đấu tranh cách mạng của nhân dân các dân tộc tây nguyên 2 truyền thống của binh đoàn trong kháng chiến chống thực dân pháp và những năm đầu đánh mỹ trước khi đứng chân trong đội hình mặt trận tây nguyên 3 bộ đội chủ lực mặt trận tây nguyên tham gia đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ của đế quốc mỹ 1965 1968 4 bộ đội chủ lực mặt trận tây nguyên 1969 1974 5 chiến dịch tây nguyên đại thắng binh đoàn tây nguyên ra đời tham gia tổng tiến công mùa xuân năm 1975 6 binh đoàn tây nguyên trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc việt xã hội chủ nghĩa 7 trưng bày ngoài trời giới thiệu các loại vũ khí lập công và chiến lợi phẩm thu được của địch | [
"bảo",
"tàng",
"quân",
"đoàn",
"3",
"việt",
"nam",
"bảo",
"tàng",
"binh",
"đoàn",
"tây",
"nguyên",
"trực",
"thuộc",
"cục",
"chính",
"trị",
"quân",
"đoàn",
"3",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"thuộc",
"loại",
"hình",
"lịch",
"sử",
"quân",
"sự",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"nghiên",
"cứu",
"sưu",
"tầm",
"kiểm",
"kê",
"trưng",
"bày",
"tuyên",
"truyền",
"giới",
"thiệu",
"các",
"tài",
"liệu",
"hiện",
"vật",
"có",
"giá",
"trị",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"khoa",
"học",
"phản",
"ánh",
"quá",
"trình",
"xây",
"dựng",
"chiến",
"đấu",
"trưởng",
"thành",
"của",
"binh",
"đoàn",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"giải",
"phóng",
"dân",
"tộc",
"thống",
"nhất",
"tổ",
"quốc",
"xây",
"dựng",
"và",
"bảo",
"vệ",
"tổ",
"quốc",
"==",
"khái",
"quát",
"trưng",
"bày",
"==",
"1",
"khái",
"quát",
"một",
"số",
"nét",
"về",
"văn",
"hoá",
"và",
"truyền",
"thống",
"đấu",
"tranh",
"cách",
"mạng",
"của",
"nhân",
"dân",
"các",
"dân",
"tộc",
"tây",
"nguyên",
"2",
"truyền",
"thống",
"của",
"binh",
"đoàn",
"trong",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"thực",
"dân",
"pháp",
"và",
"những",
"năm",
"đầu",
"đánh",
"mỹ",
"trước",
"khi",
"đứng",
"chân",
"trong",
"đội",
"hình",
"mặt",
"trận",
"tây",
"nguyên",
"3",
"bộ",
"đội",
"chủ",
"lực",
"mặt",
"trận",
"tây",
"nguyên",
"tham",
"gia",
"đánh",
"bại",
"chiến",
"lược",
"chiến",
"tranh",
"cục",
"bộ",
"của",
"đế",
"quốc",
"mỹ",
"1965",
"1968",
"4",
"bộ",
"đội",
"chủ",
"lực",
"mặt",
"trận",
"tây",
"nguyên",
"1969",
"1974",
"5",
"chiến",
"dịch",
"tây",
"nguyên",
"đại",
"thắng",
"binh",
"đoàn",
"tây",
"nguyên",
"ra",
"đời",
"tham",
"gia",
"tổng",
"tiến",
"công",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1975",
"6",
"binh",
"đoàn",
"tây",
"nguyên",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"xây",
"dựng",
"và",
"bảo",
"vệ",
"tổ",
"quốc",
"việt",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"7",
"trưng",
"bày",
"ngoài",
"trời",
"giới",
"thiệu",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"lập",
"công",
"và",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"thu",
"được",
"của",
"địch"
] |
hermippus arjuna là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi hermippus hermippus arjuna được frederick henry gravely miêu tả năm 1921 | [
"hermippus",
"arjuna",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hermippus",
"hermippus",
"arjuna",
"được",
"frederick",
"henry",
"gravely",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1921"
] |
gnophos calceata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"calceata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
puya sanctae-crucis là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được baker l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 chúng là loài đặc hữu của bolivia | [
"puya",
"sanctae-crucis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"bolivia"
] |
acanthacorydalis unimaculata là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được c -k yang d yang miêu tả năm 1986 | [
"acanthacorydalis",
"unimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"d",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
dufourea subclavicra là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1982 | [
"dufourea",
"subclavicra",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
tiên uno thực hiện 5 cú nhảy 4 vòng trong 1 bài thi tự do với cú nhảy 4 vòng anh mới thực hiện được salchow 4 vòng ở giải nhật bản mở rộng 2017 anh cùng đồng đội giành huy chương bạc bắt đầu giải grand prix uno đoạt huy chương vàng tại vòng loại skate canada đứng đầu cả hai bài thi sau khi hoàn thành cuộc thi này và trở về nhật uno ngã bệnh sốt cao 39 °c được chẩn đoán mắc bệnh cúm tại vòng loại tiếp theo internationaux de france do thể chất suy nhược chưa kịp hồi phục sau cơn bệnh uno thi đấu không tốt đứng thứ 2 trong bài thi ngắn và thứ nhất bài thi tự do về nhì chung cuộc sau javier fernandez chấm dứt chuỗi điểm số hơn 300 kể từ coupe du printemps mùa trước kết quả tại 2 cuộc thi này giúp anh giành vé tham gia grand prix final tổ chức tại chính quê nhà nagoya của anh tại đây anh giành huy chương bạc với tỉ số cách biệt chỉ 0 5 điểm so với nhà vô địch nathan chen tại giải vô địch toàn quốc nhật bản uno đã bảo toàn được danh hiệu vô địch quốc gia của mình mùa trước đứng đầu cả hai phần thi ngày 24 tháng 12 năm 2017 uno được triệu tập tham gia đội tuyển đại diện nhật bản thi đấu ở giải vô địch bốn châu lục 2018 tổ chức tại đài bắc thế | [
"tiên",
"uno",
"thực",
"hiện",
"5",
"cú",
"nhảy",
"4",
"vòng",
"trong",
"1",
"bài",
"thi",
"tự",
"do",
"với",
"cú",
"nhảy",
"4",
"vòng",
"anh",
"mới",
"thực",
"hiện",
"được",
"salchow",
"4",
"vòng",
"ở",
"giải",
"nhật",
"bản",
"mở",
"rộng",
"2017",
"anh",
"cùng",
"đồng",
"đội",
"giành",
"huy",
"chương",
"bạc",
"bắt",
"đầu",
"giải",
"grand",
"prix",
"uno",
"đoạt",
"huy",
"chương",
"vàng",
"tại",
"vòng",
"loại",
"skate",
"canada",
"đứng",
"đầu",
"cả",
"hai",
"bài",
"thi",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"cuộc",
"thi",
"này",
"và",
"trở",
"về",
"nhật",
"uno",
"ngã",
"bệnh",
"sốt",
"cao",
"39",
"°c",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"mắc",
"bệnh",
"cúm",
"tại",
"vòng",
"loại",
"tiếp",
"theo",
"internationaux",
"de",
"france",
"do",
"thể",
"chất",
"suy",
"nhược",
"chưa",
"kịp",
"hồi",
"phục",
"sau",
"cơn",
"bệnh",
"uno",
"thi",
"đấu",
"không",
"tốt",
"đứng",
"thứ",
"2",
"trong",
"bài",
"thi",
"ngắn",
"và",
"thứ",
"nhất",
"bài",
"thi",
"tự",
"do",
"về",
"nhì",
"chung",
"cuộc",
"sau",
"javier",
"fernandez",
"chấm",
"dứt",
"chuỗi",
"điểm",
"số",
"hơn",
"300",
"kể",
"từ",
"coupe",
"du",
"printemps",
"mùa",
"trước",
"kết",
"quả",
"tại",
"2",
"cuộc",
"thi",
"này",
"giúp",
"anh",
"giành",
"vé",
"tham",
"gia",
"grand",
"prix",
"final",
"tổ",
"chức",
"tại",
"chính",
"quê",
"nhà",
"nagoya",
"của",
"anh",
"tại",
"đây",
"anh",
"giành",
"huy",
"chương",
"bạc",
"với",
"tỉ",
"số",
"cách",
"biệt",
"chỉ",
"0",
"5",
"điểm",
"so",
"với",
"nhà",
"vô",
"địch",
"nathan",
"chen",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"toàn",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"uno",
"đã",
"bảo",
"toàn",
"được",
"danh",
"hiệu",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"của",
"mình",
"mùa",
"trước",
"đứng",
"đầu",
"cả",
"hai",
"phần",
"thi",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"uno",
"được",
"triệu",
"tập",
"tham",
"gia",
"đội",
"tuyển",
"đại",
"diện",
"nhật",
"bản",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"vô",
"địch",
"bốn",
"châu",
"lục",
"2018",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đài",
"bắc",
"thế"
] |
corpuscularia lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được eckl zeyh schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"corpuscularia",
"lehmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"schwantes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
jack boothway john boothway 4 tháng 2 năm 1919 – 1979 là một cầu thủ bóng đá người anh ông thi đấu cho manchester city crewe alexandra wrexham và mossley ông trở thành huấn luyện viên mossley trước khi tiếp quản northwich victoria năm 1955 ở lại đến năm 1957 sau đó là ở runcorn linnets từ năm 1961 đến năm 1971 | [
"jack",
"boothway",
"john",
"boothway",
"4",
"tháng",
"2",
"năm",
"1919",
"–",
"1979",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"ông",
"thi",
"đấu",
"cho",
"manchester",
"city",
"crewe",
"alexandra",
"wrexham",
"và",
"mossley",
"ông",
"trở",
"thành",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"mossley",
"trước",
"khi",
"tiếp",
"quản",
"northwich",
"victoria",
"năm",
"1955",
"ở",
"lại",
"đến",
"năm",
"1957",
"sau",
"đó",
"là",
"ở",
"runcorn",
"linnets",
"từ",
"năm",
"1961",
"đến",
"năm",
"1971"
] |
ông những người lính cấm vệ quân janissary bắt đầu bày tỏ sự không hài lòng của họ trước sự tiến triển của các sự kiện yêu cầu quyết định xem nên ở lại hay từ bỏ cuộc bao vây sultan đã triệu tập một hội đồng chính thức vào ngày 12 tháng 10 để xem xét vấn đề nó đã được quyết định thực hiện một cuộc tấn công lớn cuối cùng vào vienna một canh bạc được ăn cả ngã về không phần thưởng tăng thêm đã được cung cấp cho quân đội tuy nhiên cuộc tấn công này cũng bị đánh bật ra vì một lần nữa súng hỏa mai arquebus và giáo dài của quân phòng thủ chiếm ưu thế tuyết rơi dày bất thường khiến điều kiện từ tồi tệ trở nên tồi tệ hơn cuộc rút lui của ottoman đã trở thành một thảm họa với phần lớn hành lý và pháo cũng như nhiều tù nhân bị bỏ lại hoặc bị mất do điều kiện khắc nghiệt == kết quả == một số nhà sử học suy đoán rằng cuộc tấn công cuối cùng của suleiman không nhất thiết nhằm chiếm thành phố mà nhằm gây ra thiệt hại nhiều nhất có thể và làm suy yếu nó cho một cuộc tấn công sau đó một chiến thuật mà ông đã sử dụng tại buda vào năm 1526 suleiman sẽ dẫn đầu một chiến dịch khác chống lại vienna vào năm 1532 nhưng nó không bao giờ thực sự thành hiện thực | [
"ông",
"những",
"người",
"lính",
"cấm",
"vệ",
"quân",
"janissary",
"bắt",
"đầu",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"không",
"hài",
"lòng",
"của",
"họ",
"trước",
"sự",
"tiến",
"triển",
"của",
"các",
"sự",
"kiện",
"yêu",
"cầu",
"quyết",
"định",
"xem",
"nên",
"ở",
"lại",
"hay",
"từ",
"bỏ",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"sultan",
"đã",
"triệu",
"tập",
"một",
"hội",
"đồng",
"chính",
"thức",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"để",
"xem",
"xét",
"vấn",
"đề",
"nó",
"đã",
"được",
"quyết",
"định",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"lớn",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"vienna",
"một",
"canh",
"bạc",
"được",
"ăn",
"cả",
"ngã",
"về",
"không",
"phần",
"thưởng",
"tăng",
"thêm",
"đã",
"được",
"cung",
"cấp",
"cho",
"quân",
"đội",
"tuy",
"nhiên",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"này",
"cũng",
"bị",
"đánh",
"bật",
"ra",
"vì",
"một",
"lần",
"nữa",
"súng",
"hỏa",
"mai",
"arquebus",
"và",
"giáo",
"dài",
"của",
"quân",
"phòng",
"thủ",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"tuyết",
"rơi",
"dày",
"bất",
"thường",
"khiến",
"điều",
"kiện",
"từ",
"tồi",
"tệ",
"trở",
"nên",
"tồi",
"tệ",
"hơn",
"cuộc",
"rút",
"lui",
"của",
"ottoman",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"thảm",
"họa",
"với",
"phần",
"lớn",
"hành",
"lý",
"và",
"pháo",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"tù",
"nhân",
"bị",
"bỏ",
"lại",
"hoặc",
"bị",
"mất",
"do",
"điều",
"kiện",
"khắc",
"nghiệt",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"một",
"số",
"nhà",
"sử",
"học",
"suy",
"đoán",
"rằng",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cuối",
"cùng",
"của",
"suleiman",
"không",
"nhất",
"thiết",
"nhằm",
"chiếm",
"thành",
"phố",
"mà",
"nhằm",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"nhiều",
"nhất",
"có",
"thể",
"và",
"làm",
"suy",
"yếu",
"nó",
"cho",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"sau",
"đó",
"một",
"chiến",
"thuật",
"mà",
"ông",
"đã",
"sử",
"dụng",
"tại",
"buda",
"vào",
"năm",
"1526",
"suleiman",
"sẽ",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"chiến",
"dịch",
"khác",
"chống",
"lại",
"vienna",
"vào",
"năm",
"1532",
"nhưng",
"nó",
"không",
"bao",
"giờ",
"thực",
"sự",
"thành",
"hiện",
"thực"
] |
senoprosopis romeri là một loài ruồi trong họ asilidae senoprosopis romeri được hull miêu tả năm 1958 | [
"senoprosopis",
"romeri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"senoprosopis",
"romeri",
"được",
"hull",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1958"
] |
c flavirostris có màu tím đen mõm ngắn và nhọn màu trắng và được bao quanh bởi một dải màu vàng cam vây lưng vây đuôi và vây hậu môn có màu vàng giữa các vây này có một dải hẹp màu cam và dải đen ở viền ngoài trừ vây đuôi có viền ngoài trong suốt phần xương nhô lên trên trán có màu đen với một vệt đen từ mắt kéo xuống dưới số gai ở vây lưng 12–13 số tia vây ở vây lưng 24–27 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 20–21 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == sinh thái học == c flavirostris là loài ăn tạp thức ăn của chúng bao gồm tảo và một số loài thủy sinh không xương sống nhỏ tuy cũng ăn polyp san hô nhưng đây không phải thức ăn chủ yếu của c flavirostris loài này thường sống đơn độc hoặc theo cặp nhưng cũng có thể hợp thành một nhóm lớn == phân loại học == dựa theo các kết quả phân tích phát sinh chủng loại phân tử c flavirostris hợp thành nhóm chị em với 4 loài là chaetodon adiergastos chaetodon fasciatus chaetodon collare và chaetodon lunula == thương mại == c flavirostris đôi khi được xuất khẩu trong ngành thương mại cá cảnh | [
"c",
"flavirostris",
"có",
"màu",
"tím",
"đen",
"mõm",
"ngắn",
"và",
"nhọn",
"màu",
"trắng",
"và",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"một",
"dải",
"màu",
"vàng",
"cam",
"vây",
"lưng",
"vây",
"đuôi",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"có",
"màu",
"vàng",
"giữa",
"các",
"vây",
"này",
"có",
"một",
"dải",
"hẹp",
"màu",
"cam",
"và",
"dải",
"đen",
"ở",
"viền",
"ngoài",
"trừ",
"vây",
"đuôi",
"có",
"viền",
"ngoài",
"trong",
"suốt",
"phần",
"xương",
"nhô",
"lên",
"trên",
"trán",
"có",
"màu",
"đen",
"với",
"một",
"vệt",
"đen",
"từ",
"mắt",
"kéo",
"xuống",
"dưới",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"12–13",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"24–27",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"20–21",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"c",
"flavirostris",
"là",
"loài",
"ăn",
"tạp",
"thức",
"ăn",
"của",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"tảo",
"và",
"một",
"số",
"loài",
"thủy",
"sinh",
"không",
"xương",
"sống",
"nhỏ",
"tuy",
"cũng",
"ăn",
"polyp",
"san",
"hô",
"nhưng",
"đây",
"không",
"phải",
"thức",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"của",
"c",
"flavirostris",
"loài",
"này",
"thường",
"sống",
"đơn",
"độc",
"hoặc",
"theo",
"cặp",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"hợp",
"thành",
"một",
"nhóm",
"lớn",
"==",
"phân",
"loại",
"học",
"==",
"dựa",
"theo",
"các",
"kết",
"quả",
"phân",
"tích",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loại",
"phân",
"tử",
"c",
"flavirostris",
"hợp",
"thành",
"nhóm",
"chị",
"em",
"với",
"4",
"loài",
"là",
"chaetodon",
"adiergastos",
"chaetodon",
"fasciatus",
"chaetodon",
"collare",
"và",
"chaetodon",
"lunula",
"==",
"thương",
"mại",
"==",
"c",
"flavirostris",
"đôi",
"khi",
"được",
"xuất",
"khẩu",
"trong",
"ngành",
"thương",
"mại",
"cá",
"cảnh"
] |
trị của chính phủ cảnh sát giải thích rằng quyết định rút lui của họ là sau khi xem xét một số yếu tố tuy nhiên các nhà quan sát đã khẳng định rằng đó là để thao túng dư luận và đổ lỗi người biểu tình phương tiện truyền thông bao gồm cnn và the guardian lưu ý rằng những người phản đối thông điệp đã phun lên tường hoặc thể hiện bằng các biểu ngữ đặc biệt là cụm từ nếu chúng tôi cháy mấy người cũng sẽ cháy cùng chúng tôi if we burn you burn with us từ tiểu thuyết mockingjay của suzanne collins và bộ phim chuyển thể của nó đã gói gọn sự tuyệt vọng của người biểu tình và phản ánh sự bi quan và lập trường cứng rắn của họ điều này trái ngược hoàn toàn với những gì xảy ra trong phong trào ô dù năm 2014 ==== tuyên bố kim chung ==== từ trong hội đồng lập pháp bị chiếm đóng các tuyên ngôn mới với mười điểm đã được trình bày kêu gọi tự do và dân chủ hơn và độc lập khỏi ảnh hưởng chính trị của bắc kinh brian lương kế bình nhà hoạt động sinh viên 25 tuổi người trình bày tuyên bố này sau đó nói khi cảnh sát tiến lại gần hơn sau khi cân nhắc hầu hết quyết định chấm dứt cuộc bao vây tôi tình nguyện đứng trước máy ảnh để đọc các yêu cầu chính của người biểu tình điều | [
"trị",
"của",
"chính",
"phủ",
"cảnh",
"sát",
"giải",
"thích",
"rằng",
"quyết",
"định",
"rút",
"lui",
"của",
"họ",
"là",
"sau",
"khi",
"xem",
"xét",
"một",
"số",
"yếu",
"tố",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"nhà",
"quan",
"sát",
"đã",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"đó",
"là",
"để",
"thao",
"túng",
"dư",
"luận",
"và",
"đổ",
"lỗi",
"người",
"biểu",
"tình",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"bao",
"gồm",
"cnn",
"và",
"the",
"guardian",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"những",
"người",
"phản",
"đối",
"thông",
"điệp",
"đã",
"phun",
"lên",
"tường",
"hoặc",
"thể",
"hiện",
"bằng",
"các",
"biểu",
"ngữ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"cụm",
"từ",
"nếu",
"chúng",
"tôi",
"cháy",
"mấy",
"người",
"cũng",
"sẽ",
"cháy",
"cùng",
"chúng",
"tôi",
"if",
"we",
"burn",
"you",
"burn",
"with",
"us",
"từ",
"tiểu",
"thuyết",
"mockingjay",
"của",
"suzanne",
"collins",
"và",
"bộ",
"phim",
"chuyển",
"thể",
"của",
"nó",
"đã",
"gói",
"gọn",
"sự",
"tuyệt",
"vọng",
"của",
"người",
"biểu",
"tình",
"và",
"phản",
"ánh",
"sự",
"bi",
"quan",
"và",
"lập",
"trường",
"cứng",
"rắn",
"của",
"họ",
"điều",
"này",
"trái",
"ngược",
"hoàn",
"toàn",
"với",
"những",
"gì",
"xảy",
"ra",
"trong",
"phong",
"trào",
"ô",
"dù",
"năm",
"2014",
"====",
"tuyên",
"bố",
"kim",
"chung",
"====",
"từ",
"trong",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"các",
"tuyên",
"ngôn",
"mới",
"với",
"mười",
"điểm",
"đã",
"được",
"trình",
"bày",
"kêu",
"gọi",
"tự",
"do",
"và",
"dân",
"chủ",
"hơn",
"và",
"độc",
"lập",
"khỏi",
"ảnh",
"hưởng",
"chính",
"trị",
"của",
"bắc",
"kinh",
"brian",
"lương",
"kế",
"bình",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"sinh",
"viên",
"25",
"tuổi",
"người",
"trình",
"bày",
"tuyên",
"bố",
"này",
"sau",
"đó",
"nói",
"khi",
"cảnh",
"sát",
"tiến",
"lại",
"gần",
"hơn",
"sau",
"khi",
"cân",
"nhắc",
"hầu",
"hết",
"quyết",
"định",
"chấm",
"dứt",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"tôi",
"tình",
"nguyện",
"đứng",
"trước",
"máy",
"ảnh",
"để",
"đọc",
"các",
"yêu",
"cầu",
"chính",
"của",
"người",
"biểu",
"tình",
"điều"
] |
trần thế pháp thời kỳ này ghi nhận hai tác phẩm lớn là ô châu cận lục của dương văn an và truyền kỳ mạn lục của nguyễn dữ ô châu cận lục trở thành nguồn tư liệu quan trọng cho lê quý đôn bổ sung cho cuốn phủ biên tạp lục truyền kỳ mạn lục của nguyễn dữ được nguyễn bỉnh khiêm sửa chữa có ảnh hưởng lớn đến đời sống văn học đương thời và tác giả được ca ngợi là có bút lực kỳ lạ == xem thêm == bullet nhà mạc bullet văn học đại việt thời lê sơ bullet văn bia thời mạc bullet văn hóa lê-mạc == tham khảo == bullet viện sử học 2007 lịch sử việt nam tập 3 nhà xuất bản khoa học xã hội | [
"trần",
"thế",
"pháp",
"thời",
"kỳ",
"này",
"ghi",
"nhận",
"hai",
"tác",
"phẩm",
"lớn",
"là",
"ô",
"châu",
"cận",
"lục",
"của",
"dương",
"văn",
"an",
"và",
"truyền",
"kỳ",
"mạn",
"lục",
"của",
"nguyễn",
"dữ",
"ô",
"châu",
"cận",
"lục",
"trở",
"thành",
"nguồn",
"tư",
"liệu",
"quan",
"trọng",
"cho",
"lê",
"quý",
"đôn",
"bổ",
"sung",
"cho",
"cuốn",
"phủ",
"biên",
"tạp",
"lục",
"truyền",
"kỳ",
"mạn",
"lục",
"của",
"nguyễn",
"dữ",
"được",
"nguyễn",
"bỉnh",
"khiêm",
"sửa",
"chữa",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"đời",
"sống",
"văn",
"học",
"đương",
"thời",
"và",
"tác",
"giả",
"được",
"ca",
"ngợi",
"là",
"có",
"bút",
"lực",
"kỳ",
"lạ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nhà",
"mạc",
"bullet",
"văn",
"học",
"đại",
"việt",
"thời",
"lê",
"sơ",
"bullet",
"văn",
"bia",
"thời",
"mạc",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"lê-mạc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"viện",
"sử",
"học",
"2007",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"tập",
"3",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội"
] |
điều đó đi cùng với một sự đồng nhất hoá toàn cầu một cách tương đối ở góc độ ngôn ngữ chúng ta thấy khuynh hướng rõ ràng hướng tới đồng nhất hoá việc dùng tiếng anh toàn cầu globish viết tắt của global english một thứ tiếng anh nghèo nàn do những người không phải là người anglo-saxon dùng khi họ ở nước ngoài sự phổ cập của tiếng anh toàn cầu gắn với việc mất đi quyền lực chính trị ở cấp độ thế giới thay vì một chính sách văn hoá quốc tế có sự phối hợp để có thể dẫn đến việc chọn một thứ tiếng có quy luật rõ ràng và ngữ âm học rõ ràng phần lớn các nước đều chọn dạy tiếng anh cho giới trẻ dựa trên lựa chọn của các nước khác do sự bắt chước một cách máy móc và sự trơ ì chính trị tiếng anh đã trở thành một ngôn ngữ của thế giới và được gọi là tiếng anh toàn cầu globish vì các yếu tố cơ bản của tiếng anh oxford đã bị biến dạng về phát âm ngữ pháp từ vựng đối với một số những người nói tiếng anh tiếng anh toàn cầu là kết quả của chủ nghĩa đế quốc về ngôn ngữ của nước họ vấn đề là liệu có thể dễ dàng cho rằng các nỗ lực hướng đến việc dạy tiếng anh thay vì giảng dạy các thứ tiếng khác sẽ làm giảm chất lượng của các ngôn | [
"điều",
"đó",
"đi",
"cùng",
"với",
"một",
"sự",
"đồng",
"nhất",
"hoá",
"toàn",
"cầu",
"một",
"cách",
"tương",
"đối",
"ở",
"góc",
"độ",
"ngôn",
"ngữ",
"chúng",
"ta",
"thấy",
"khuynh",
"hướng",
"rõ",
"ràng",
"hướng",
"tới",
"đồng",
"nhất",
"hoá",
"việc",
"dùng",
"tiếng",
"anh",
"toàn",
"cầu",
"globish",
"viết",
"tắt",
"của",
"global",
"english",
"một",
"thứ",
"tiếng",
"anh",
"nghèo",
"nàn",
"do",
"những",
"người",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"anglo-saxon",
"dùng",
"khi",
"họ",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"sự",
"phổ",
"cập",
"của",
"tiếng",
"anh",
"toàn",
"cầu",
"gắn",
"với",
"việc",
"mất",
"đi",
"quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"ở",
"cấp",
"độ",
"thế",
"giới",
"thay",
"vì",
"một",
"chính",
"sách",
"văn",
"hoá",
"quốc",
"tế",
"có",
"sự",
"phối",
"hợp",
"để",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"chọn",
"một",
"thứ",
"tiếng",
"có",
"quy",
"luật",
"rõ",
"ràng",
"và",
"ngữ",
"âm",
"học",
"rõ",
"ràng",
"phần",
"lớn",
"các",
"nước",
"đều",
"chọn",
"dạy",
"tiếng",
"anh",
"cho",
"giới",
"trẻ",
"dựa",
"trên",
"lựa",
"chọn",
"của",
"các",
"nước",
"khác",
"do",
"sự",
"bắt",
"chước",
"một",
"cách",
"máy",
"móc",
"và",
"sự",
"trơ",
"ì",
"chính",
"trị",
"tiếng",
"anh",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"thế",
"giới",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"tiếng",
"anh",
"toàn",
"cầu",
"globish",
"vì",
"các",
"yếu",
"tố",
"cơ",
"bản",
"của",
"tiếng",
"anh",
"oxford",
"đã",
"bị",
"biến",
"dạng",
"về",
"phát",
"âm",
"ngữ",
"pháp",
"từ",
"vựng",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"những",
"người",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"anh",
"toàn",
"cầu",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"nước",
"họ",
"vấn",
"đề",
"là",
"liệu",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"cho",
"rằng",
"các",
"nỗ",
"lực",
"hướng",
"đến",
"việc",
"dạy",
"tiếng",
"anh",
"thay",
"vì",
"giảng",
"dạy",
"các",
"thứ",
"tiếng",
"khác",
"sẽ",
"làm",
"giảm",
"chất",
"lượng",
"của",
"các",
"ngôn"
] |
notania penicillata là một loài trichoptera trong họ apataniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"notania",
"penicillata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"apataniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
thales được coi là người đầu tiên đặt vấn đề nghiên cứu về sự sống ngoài trái đất == liên kết ngoài == bullet thales of miletus from the internet encyclopedia of philosophy bullet thales of miletus from the mactutor history of mathematics archive bullet livius thales of miletus by jona lendering bullet thales bullet thales theorem math open reference with interactive animation bullet thales biography by charlene douglass with extensive bibliography tiếng việt bullet thales nhà toán học có nhiều đóng góp cho thiên văn học | [
"thales",
"được",
"coi",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đặt",
"vấn",
"đề",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"sự",
"sống",
"ngoài",
"trái",
"đất",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thales",
"of",
"miletus",
"from",
"the",
"internet",
"encyclopedia",
"of",
"philosophy",
"bullet",
"thales",
"of",
"miletus",
"from",
"the",
"mactutor",
"history",
"of",
"mathematics",
"archive",
"bullet",
"livius",
"thales",
"of",
"miletus",
"by",
"jona",
"lendering",
"bullet",
"thales",
"bullet",
"thales",
"theorem",
"math",
"open",
"reference",
"with",
"interactive",
"animation",
"bullet",
"thales",
"biography",
"by",
"charlene",
"douglass",
"with",
"extensive",
"bibliography",
"tiếng",
"việt",
"bullet",
"thales",
"nhà",
"toán",
"học",
"có",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"cho",
"thiên",
"văn",
"học"
] |
loxostege zygosema là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"loxostege",
"zygosema",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
phascolosomatidea là một lớp của ngành sipuncula chứa hai bộ các móc của chúng được sắp xếp theo hình vòng tròn == bộ == bullet aspidosiphonida chứa một họ aspidosiphonidae bullet phascolosomatida chứa một họ phascolosomatidae | [
"phascolosomatidea",
"là",
"một",
"lớp",
"của",
"ngành",
"sipuncula",
"chứa",
"hai",
"bộ",
"các",
"móc",
"của",
"chúng",
"được",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"hình",
"vòng",
"tròn",
"==",
"bộ",
"==",
"bullet",
"aspidosiphonida",
"chứa",
"một",
"họ",
"aspidosiphonidae",
"bullet",
"phascolosomatida",
"chứa",
"một",
"họ",
"phascolosomatidae"
] |
màng mỏng và trong các ứng dụng điện khác rubidi cũng được xem xét để sử dụng trong các máy phát điện dựa trên hiện tượng nhiệt điện sử dụng nguyên lý từ thủy động lực học trong đó các ion rubidi được tạo ra bằng cách đốt nóng ở nhiệt độ cao và cho di chuyển qua từ trường các ion này dẫn điện và đóng vai trò tương tự như của phần ứng điện trong máy phát điện vì thế sinh ra dòng điện rubidi cụ thể là rb trong dạng hơi là một trong các dạng nguyên tử được sử dụng rộng rãi nhất trong làm mát laser và ngưng tụ bose-einstein các đặc trưng mong muốn của nó cho các ứng dụng này bao gồm khả năng sẵn có để dùng của ánh sáng diode laser không đắt tiền ở bước sóng thích hợp cũng như nhiệt độ vừa phải cần phải có để thu được các áp suất hơi đáng kể rubidi cũng đã từng được dùng để phân cực he nghĩa là tạo ra một thể tích của khí he đã từ hóa với các spin hạt nhân hướng về phía một hướng cụ thể nào đó trong không gian thay vì ngẫu nhiên hơi rubidi được kích thích quang học bởi laser và rb đã phân cực sẽ phân cực he bằng tương tác hyperfine các tế bào he phân cực spin đang trở thành phổ biến cho các phép đo sự phân cực neutron cũng như để sản xuất các chùm | [
"màng",
"mỏng",
"và",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"điện",
"khác",
"rubidi",
"cũng",
"được",
"xem",
"xét",
"để",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"máy",
"phát",
"điện",
"dựa",
"trên",
"hiện",
"tượng",
"nhiệt",
"điện",
"sử",
"dụng",
"nguyên",
"lý",
"từ",
"thủy",
"động",
"lực",
"học",
"trong",
"đó",
"các",
"ion",
"rubidi",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"cách",
"đốt",
"nóng",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"và",
"cho",
"di",
"chuyển",
"qua",
"từ",
"trường",
"các",
"ion",
"này",
"dẫn",
"điện",
"và",
"đóng",
"vai",
"trò",
"tương",
"tự",
"như",
"của",
"phần",
"ứng",
"điện",
"trong",
"máy",
"phát",
"điện",
"vì",
"thế",
"sinh",
"ra",
"dòng",
"điện",
"rubidi",
"cụ",
"thể",
"là",
"rb",
"trong",
"dạng",
"hơi",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"dạng",
"nguyên",
"tử",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"nhất",
"trong",
"làm",
"mát",
"laser",
"và",
"ngưng",
"tụ",
"bose-einstein",
"các",
"đặc",
"trưng",
"mong",
"muốn",
"của",
"nó",
"cho",
"các",
"ứng",
"dụng",
"này",
"bao",
"gồm",
"khả",
"năng",
"sẵn",
"có",
"để",
"dùng",
"của",
"ánh",
"sáng",
"diode",
"laser",
"không",
"đắt",
"tiền",
"ở",
"bước",
"sóng",
"thích",
"hợp",
"cũng",
"như",
"nhiệt",
"độ",
"vừa",
"phải",
"cần",
"phải",
"có",
"để",
"thu",
"được",
"các",
"áp",
"suất",
"hơi",
"đáng",
"kể",
"rubidi",
"cũng",
"đã",
"từng",
"được",
"dùng",
"để",
"phân",
"cực",
"he",
"nghĩa",
"là",
"tạo",
"ra",
"một",
"thể",
"tích",
"của",
"khí",
"he",
"đã",
"từ",
"hóa",
"với",
"các",
"spin",
"hạt",
"nhân",
"hướng",
"về",
"phía",
"một",
"hướng",
"cụ",
"thể",
"nào",
"đó",
"trong",
"không",
"gian",
"thay",
"vì",
"ngẫu",
"nhiên",
"hơi",
"rubidi",
"được",
"kích",
"thích",
"quang",
"học",
"bởi",
"laser",
"và",
"rb",
"đã",
"phân",
"cực",
"sẽ",
"phân",
"cực",
"he",
"bằng",
"tương",
"tác",
"hyperfine",
"các",
"tế",
"bào",
"he",
"phân",
"cực",
"spin",
"đang",
"trở",
"thành",
"phổ",
"biến",
"cho",
"các",
"phép",
"đo",
"sự",
"phân",
"cực",
"neutron",
"cũng",
"như",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"chùm"
] |
đều bị xử tử cuộc đảo chính đã đưa abd al-karim qasim lên nắm quyền lực ông này sau đó đã rút iraq ra khỏi khối hiệp ước baghdad và thiết lập mối quan hệ thân thiện với liên bang xô viết == xem thêm == bullet danh sách vua iraq bullet cộng hòa iraq bullet lịch sử iraq == liên kết ngoài == bullet hiến pháp vương quốc iraq | [
"đều",
"bị",
"xử",
"tử",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"đã",
"đưa",
"abd",
"al-karim",
"qasim",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"lực",
"ông",
"này",
"sau",
"đó",
"đã",
"rút",
"iraq",
"ra",
"khỏi",
"khối",
"hiệp",
"ước",
"baghdad",
"và",
"thiết",
"lập",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thân",
"thiện",
"với",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vua",
"iraq",
"bullet",
"cộng",
"hòa",
"iraq",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"iraq",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hiến",
"pháp",
"vương",
"quốc",
"iraq"
] |
statler hilton cả hai dính vào một vụ ẩu đả trên đường đến khách sạn không lâu sau tina bỏ chạy khỏi khách sạn và trốn ở nhà một người bạn ngày 27 tháng 7 tina đệ đơn ly hôn vì nhiều khác biệt không thể hòa giải dù vậy vì đột ngột chấm dứt với ike trong lúc lưu diễn bà phải chịu trách nhiệm pháp lý vì hủy bỏ nhiều đêm nhạc sau một năm ở tòa cuộc ly hôn của họ hoàn thành ngày 29 tháng 3 năm 1978 theo đó bà hoàn toàn chia rẽ với ike chỉ giữ lại nghệ danh và nhận trách nhiệm về số tiền nợ do hủy lưu diễn cũng như số tài sản đáng kể cùng internal revenue service === 1977–82 trở lại âm nhạc === năm 1977 với số tiền của chủ tịch hãng united artists richard stewart trao cho bà tina trở lại sân khấu trình bày nhiều đêm nhạc ở las vegas với bối cảnh quán rượu tạp kỹ lấy cảm hứng bởi những chương trình mà bà được xem lúc còn là thành viên nhóm ike tina turner revue bà đem bối cảnh này đến những nhà hát nhỏ hơn tại mỹ turner tăng thêm thu nhập trong nhiều chương trình như the hollywood squares donny and marie the sonny cher show và the brady bunch hour cuối năm 1977 turner mở màn chuyến lưu diễn đơn ca xuyên khắp nước úc năm 1978 united artists phát hành album đơn ca thứ ba | [
"statler",
"hilton",
"cả",
"hai",
"dính",
"vào",
"một",
"vụ",
"ẩu",
"đả",
"trên",
"đường",
"đến",
"khách",
"sạn",
"không",
"lâu",
"sau",
"tina",
"bỏ",
"chạy",
"khỏi",
"khách",
"sạn",
"và",
"trốn",
"ở",
"nhà",
"một",
"người",
"bạn",
"ngày",
"27",
"tháng",
"7",
"tina",
"đệ",
"đơn",
"ly",
"hôn",
"vì",
"nhiều",
"khác",
"biệt",
"không",
"thể",
"hòa",
"giải",
"dù",
"vậy",
"vì",
"đột",
"ngột",
"chấm",
"dứt",
"với",
"ike",
"trong",
"lúc",
"lưu",
"diễn",
"bà",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"pháp",
"lý",
"vì",
"hủy",
"bỏ",
"nhiều",
"đêm",
"nhạc",
"sau",
"một",
"năm",
"ở",
"tòa",
"cuộc",
"ly",
"hôn",
"của",
"họ",
"hoàn",
"thành",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"1978",
"theo",
"đó",
"bà",
"hoàn",
"toàn",
"chia",
"rẽ",
"với",
"ike",
"chỉ",
"giữ",
"lại",
"nghệ",
"danh",
"và",
"nhận",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"số",
"tiền",
"nợ",
"do",
"hủy",
"lưu",
"diễn",
"cũng",
"như",
"số",
"tài",
"sản",
"đáng",
"kể",
"cùng",
"internal",
"revenue",
"service",
"===",
"1977–82",
"trở",
"lại",
"âm",
"nhạc",
"===",
"năm",
"1977",
"với",
"số",
"tiền",
"của",
"chủ",
"tịch",
"hãng",
"united",
"artists",
"richard",
"stewart",
"trao",
"cho",
"bà",
"tina",
"trở",
"lại",
"sân",
"khấu",
"trình",
"bày",
"nhiều",
"đêm",
"nhạc",
"ở",
"las",
"vegas",
"với",
"bối",
"cảnh",
"quán",
"rượu",
"tạp",
"kỹ",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"bởi",
"những",
"chương",
"trình",
"mà",
"bà",
"được",
"xem",
"lúc",
"còn",
"là",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"ike",
"tina",
"turner",
"revue",
"bà",
"đem",
"bối",
"cảnh",
"này",
"đến",
"những",
"nhà",
"hát",
"nhỏ",
"hơn",
"tại",
"mỹ",
"turner",
"tăng",
"thêm",
"thu",
"nhập",
"trong",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"như",
"the",
"hollywood",
"squares",
"donny",
"and",
"marie",
"the",
"sonny",
"cher",
"show",
"và",
"the",
"brady",
"bunch",
"hour",
"cuối",
"năm",
"1977",
"turner",
"mở",
"màn",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"đơn",
"ca",
"xuyên",
"khắp",
"nước",
"úc",
"năm",
"1978",
"united",
"artists",
"phát",
"hành",
"album",
"đơn",
"ca",
"thứ",
"ba"
] |
aneliopis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"aneliopis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
nam cũng qua ba bậc ban biên tập hội đồng nghệ thuật của nhà xuất bản và hội đồng xuất bản dưới sự chủ trì của ban tuyên huấn nhà xuất bản có thể loại bỏ những gì không muốn tùy theo chỉ đạo của ban tuyên giáo cho dù đã được phép in sau phần kiểm duyệt tác phẩm còn phải qua giai đoạn tái kiểm duyệt nên có những vụ thu hồi không lưu hành ==== thời kỳ 1975-2000 ==== sau khi thống nhất chính quyền việt nam từng có những đợt thanh lọc tiêu hủy các sách báo có văn hóa đồi trụy miền nam ngày 20 táng 8 1975 bộ thông tin văn hóa ra thông tri 218 ct 75 ra lệnh cấm lưu hành các loại sách phản động đến tháng chín năm 1975 nhà chức trách đã ấn định danh mục sách bị cấm lưu hành có nơi sách báo xuất bản dưới chế độ cũ bị đem đốt ngoài đường ngày 8 tháng 3 năm 1976 lại có thông tri 15 nhắc lệnh ngăn cấm năm trước riêng ở sài gòn thông tri 1230 sttvh xb vào tháng 5 năm 1977 đòi dân chúng phải tiêu hủy hoặc mang nộp toàn bộ các ấn phẩm văn hóa thời việt nam cộng hòa nhà nước cũng mở chiến dịch càn quét truy lùng sách báo cũ chặn bắt người mua bán công an cũng có lệnh vào nhà dân chúng lục lọi tịch thu tháng sáu năm 1981 trong cuộc càn quét khác chính quyền tịch thu | [
"nam",
"cũng",
"qua",
"ba",
"bậc",
"ban",
"biên",
"tập",
"hội",
"đồng",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"và",
"hội",
"đồng",
"xuất",
"bản",
"dưới",
"sự",
"chủ",
"trì",
"của",
"ban",
"tuyên",
"huấn",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"có",
"thể",
"loại",
"bỏ",
"những",
"gì",
"không",
"muốn",
"tùy",
"theo",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"ban",
"tuyên",
"giáo",
"cho",
"dù",
"đã",
"được",
"phép",
"in",
"sau",
"phần",
"kiểm",
"duyệt",
"tác",
"phẩm",
"còn",
"phải",
"qua",
"giai",
"đoạn",
"tái",
"kiểm",
"duyệt",
"nên",
"có",
"những",
"vụ",
"thu",
"hồi",
"không",
"lưu",
"hành",
"====",
"thời",
"kỳ",
"1975-2000",
"====",
"sau",
"khi",
"thống",
"nhất",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"từng",
"có",
"những",
"đợt",
"thanh",
"lọc",
"tiêu",
"hủy",
"các",
"sách",
"báo",
"có",
"văn",
"hóa",
"đồi",
"trụy",
"miền",
"nam",
"ngày",
"20",
"táng",
"8",
"1975",
"bộ",
"thông",
"tin",
"văn",
"hóa",
"ra",
"thông",
"tri",
"218",
"ct",
"75",
"ra",
"lệnh",
"cấm",
"lưu",
"hành",
"các",
"loại",
"sách",
"phản",
"động",
"đến",
"tháng",
"chín",
"năm",
"1975",
"nhà",
"chức",
"trách",
"đã",
"ấn",
"định",
"danh",
"mục",
"sách",
"bị",
"cấm",
"lưu",
"hành",
"có",
"nơi",
"sách",
"báo",
"xuất",
"bản",
"dưới",
"chế",
"độ",
"cũ",
"bị",
"đem",
"đốt",
"ngoài",
"đường",
"ngày",
"8",
"tháng",
"3",
"năm",
"1976",
"lại",
"có",
"thông",
"tri",
"15",
"nhắc",
"lệnh",
"ngăn",
"cấm",
"năm",
"trước",
"riêng",
"ở",
"sài",
"gòn",
"thông",
"tri",
"1230",
"sttvh",
"xb",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1977",
"đòi",
"dân",
"chúng",
"phải",
"tiêu",
"hủy",
"hoặc",
"mang",
"nộp",
"toàn",
"bộ",
"các",
"ấn",
"phẩm",
"văn",
"hóa",
"thời",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhà",
"nước",
"cũng",
"mở",
"chiến",
"dịch",
"càn",
"quét",
"truy",
"lùng",
"sách",
"báo",
"cũ",
"chặn",
"bắt",
"người",
"mua",
"bán",
"công",
"an",
"cũng",
"có",
"lệnh",
"vào",
"nhà",
"dân",
"chúng",
"lục",
"lọi",
"tịch",
"thu",
"tháng",
"sáu",
"năm",
"1981",
"trong",
"cuộc",
"càn",
"quét",
"khác",
"chính",
"quyền",
"tịch",
"thu"
] |
urspringen là một đô thị ở huyện main-spessart trong regierungsbezirk unterfranken bang bayern đức và thuộc verwaltungsgemeinschaft cộng đồng hành chính marktheidenfeld urspringen nằm ở vùng würzburg dân số năm 2000 là 1293 người == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức | [
"urspringen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"main-spessart",
"trong",
"regierungsbezirk",
"unterfranken",
"bang",
"bayern",
"đức",
"và",
"thuộc",
"verwaltungsgemeinschaft",
"cộng",
"đồng",
"hành",
"chính",
"marktheidenfeld",
"urspringen",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"würzburg",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"là",
"1293",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức"
] |
ít nhất trong loạt sút luân lưu bullet 1 – 2000 2008 2020 bullet phạt đền thành công nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 9 – 1980 bullet phạt đền không thành công nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 4 – 2016 === kỷ lục nhận bóng === bullet đội tham gia nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 3 – fabian schär 2016 2020×2 leonardo bonucci 2016 2020†×2 bullet phạt đền thành công nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 2 – 26 players bullet phạt đền quyết định ở trận chung kết thành công trong loạt sút luân lưu bullet 2 – cesc fàbregas 2008 2012 === kỷ lục thủ môn === bullet cầu thủ tham gia nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 3 – edwin van der sar 1996 2000 2004 gianluigi buffon 2008 2012 2016 yann sommer 2016 2020×2 bullet đối mặt với phạt đền nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 18 – gianluigi buffon bullet phạt đền bị thủng lưới nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 12 – edwin van der sar gianluigi buffon yann sommer bullet phạt đền bị lỡ bóng nhiều nhất trong trận gặp cứu thua và sút ngoài khung thành trong loạt sút luân lưu bullet 6 – gianluigi buffon === theo đội tuyển === năm vô địch được in đậm bullet ghi chú === theo năm === bullet loạt sút luân lưu được giới thiệu lần đầu tiên tại giải vào năm 1976 bullet trước năm 1976 đã có 17 trận đấu trong bốn giải đấu đầu tiên từ năm 1960 đến năm 1972 16 trận đấu được lên lịch bốn | [
"ít",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"1",
"–",
"2000",
"2008",
"2020",
"bullet",
"phạt",
"đền",
"thành",
"công",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"9",
"–",
"1980",
"bullet",
"phạt",
"đền",
"không",
"thành",
"công",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"4",
"–",
"2016",
"===",
"kỷ",
"lục",
"nhận",
"bóng",
"===",
"bullet",
"đội",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"3",
"–",
"fabian",
"schär",
"2016",
"2020×2",
"leonardo",
"bonucci",
"2016",
"2020†×2",
"bullet",
"phạt",
"đền",
"thành",
"công",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"2",
"–",
"26",
"players",
"bullet",
"phạt",
"đền",
"quyết",
"định",
"ở",
"trận",
"chung",
"kết",
"thành",
"công",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"2",
"–",
"cesc",
"fàbregas",
"2008",
"2012",
"===",
"kỷ",
"lục",
"thủ",
"môn",
"===",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"3",
"–",
"edwin",
"van",
"der",
"sar",
"1996",
"2000",
"2004",
"gianluigi",
"buffon",
"2008",
"2012",
"2016",
"yann",
"sommer",
"2016",
"2020×2",
"bullet",
"đối",
"mặt",
"với",
"phạt",
"đền",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"18",
"–",
"gianluigi",
"buffon",
"bullet",
"phạt",
"đền",
"bị",
"thủng",
"lưới",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"12",
"–",
"edwin",
"van",
"der",
"sar",
"gianluigi",
"buffon",
"yann",
"sommer",
"bullet",
"phạt",
"đền",
"bị",
"lỡ",
"bóng",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"trận",
"gặp",
"cứu",
"thua",
"và",
"sút",
"ngoài",
"khung",
"thành",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"6",
"–",
"gianluigi",
"buffon",
"===",
"theo",
"đội",
"tuyển",
"===",
"năm",
"vô",
"địch",
"được",
"in",
"đậm",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"===",
"theo",
"năm",
"===",
"bullet",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"được",
"giới",
"thiệu",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"giải",
"vào",
"năm",
"1976",
"bullet",
"trước",
"năm",
"1976",
"đã",
"có",
"17",
"trận",
"đấu",
"trong",
"bốn",
"giải",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"năm",
"1960",
"đến",
"năm",
"1972",
"16",
"trận",
"đấu",
"được",
"lên",
"lịch",
"bốn"
] |
Để phát triển làng nghề, người Thanh Hà đã đầu tư cho việc tiếp thị như mở nhiều cửa hàng quảng cáo ở khắp mọi miền của đất nước, không ngừng nâng cao chất lượng hàng, cải tiến mẫu mã, đáp ứng yêu cầu của thị trường khó tính. Ở Thanh Hà, hiện nay, hầu hết các hộ đều làm vệ tinh cho các doanh nghiệp. Huyện Thanh Liêm hiện có 2 công ty TNHH và 3 doanh nghiệp tư nhân với tổng số vốn đầu tư 2,2 tỷ đồng cho sản xuất kinh doanh hàng thêu ren, đã tạo đầu mối và việc làm cho hàng ngàn lao động, trong đó có làng thêu ren Thanh Hà. Làng thêu Thanh Hà không gặp khó khăn về nguồn nguyên liệu. Vải, chỉ thêu có rất sẵn trên thị trường. Tuy nhiên, họ lại gặp khó khăn về vốn. Đó là vốn để mua nguyên liệu và vốn tồn đọng trong quá trình lưu thông. Theo kết quả điều tra của Sở Công nghiệp thì toàn bộ tài sản cố định gồm toàn thể cơ sở vật chất khoảng 30 triệu đồng/hộ; vốn lưu động bình quân 250.000đ/hộ. | [
"Để",
"phát",
"triển",
"làng",
"nghề,",
"người",
"Thanh",
"Hà",
"đã",
"đầu",
"tư",
"cho",
"việc",
"tiếp",
"thị",
"như",
"mở",
"nhiều",
"cửa",
"hàng",
"quảng",
"cáo",
"ở",
"khắp",
"mọi",
"miền",
"của",
"đất",
"nước,",
"không",
"ngừng",
"nâng",
"cao",
"chất",
"lượng",
"hàng,",
"cải",
"tiến",
"mẫu",
"mã,",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"của",
"thị",
"trường",
"khó",
"tính.",
"Ở",
"Thanh",
"Hà,",
"hiện",
"nay,",
"hầu",
"hết",
"các",
"hộ",
"đều",
"làm",
"vệ",
"tinh",
"cho",
"các",
"doanh",
"nghiệp.",
"Huyện",
"Thanh",
"Liêm",
"hiện",
"có",
"2",
"công",
"ty",
"TNHH",
"và",
"3",
"doanh",
"nghiệp",
"tư",
"nhân",
"với",
"tổng",
"số",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"2,2",
"tỷ",
"đồng",
"cho",
"sản",
"xuất",
"kinh",
"doanh",
"hàng",
"thêu",
"ren,",
"đã",
"tạo",
"đầu",
"mối",
"và",
"việc",
"làm",
"cho",
"hàng",
"ngàn",
"lao",
"động,",
"trong",
"đó",
"có",
"làng",
"thêu",
"ren",
"Thanh",
"Hà.",
"Làng",
"thêu",
"Thanh",
"Hà",
"không",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"về",
"nguồn",
"nguyên",
"liệu.",
"Vải,",
"chỉ",
"thêu",
"có",
"rất",
"sẵn",
"trên",
"thị",
"trường.",
"Tuy",
"nhiên,",
"họ",
"lại",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"về",
"vốn.",
"Đó",
"là",
"vốn",
"để",
"mua",
"nguyên",
"liệu",
"và",
"vốn",
"tồn",
"đọng",
"trong",
"quá",
"trình",
"lưu",
"thông.",
"Theo",
"kết",
"quả",
"điều",
"tra",
"của",
"Sở",
"Công",
"nghiệp",
"thì",
"toàn",
"bộ",
"tài",
"sản",
"cố",
"định",
"gồm",
"toàn",
"thể",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"khoảng",
"30",
"triệu",
"đồng/hộ;",
"vốn",
"lưu",
"động",
"bình",
"quân",
"250.000đ/hộ."
] |
orthogynium gomphioides là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được dc baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"orthogynium",
"gomphioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"biển",
"bức",
"cát",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
catocala robinsoni tên tiếng anh robinson s underwing là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở miền nam ontario và new hampshire phía nam đến florida phía tây đến oklahoma missouri và arkansas và northward tới illinois indiana và michigan ở đó nó is rare sải cánh dài 70–80 mm con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 10 tùy theo địa điểm có thể có một lứa một năm ấu trùng ăn carya ovata juglans và quercus alba == liên kết ngoài == bullet species info | [
"catocala",
"robinsoni",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"robinson",
"s",
"underwing",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"nam",
"ontario",
"và",
"new",
"hampshire",
"phía",
"nam",
"đến",
"florida",
"phía",
"tây",
"đến",
"oklahoma",
"missouri",
"và",
"arkansas",
"và",
"northward",
"tới",
"illinois",
"indiana",
"và",
"michigan",
"ở",
"đó",
"nó",
"is",
"rare",
"sải",
"cánh",
"dài",
"70–80",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"7",
"đến",
"tháng",
"10",
"tùy",
"theo",
"địa",
"điểm",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"lứa",
"một",
"năm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"carya",
"ovata",
"juglans",
"và",
"quercus",
"alba",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"species",
"info"
] |
ngói như đồ lễ học trò tết thầy học dẫu qua bao biến đổi về thời cuộc song tết đoan ngọ vẫn tồn tại trong lòng người dân đất việt như một phong tục đẹp với ý nghĩa thiêng liêng về đạo lý làm người ngày này đúng là ngày tết việt nam còn nguyên đán là tết trung quốc mùng 5 5 cũng là ngày phô trương tình dân tộc bà con láng giềng không phân biệt tuổi tác phẩm trật vua tôi ở làng phú lương chợ cầu quảng điền thừa thiên huế thời vua quang trung lễ hội 5 5 có cho tài năng thanh niên đấu võ nấu cơm tre nhảy sào đua ghe và có công nương làng đôi ném chiếc bông tai nhẫn hay 1 trang sức xuống sông cho các chàng trai tìm ai tìm được sẽ được thưởng hay lấy công nương đó làm vợ tết này rất trân trọng dưới thời tây sơn vì thiên hạ đại tín và huynh đệ chi binh bắt đầu từ đó tết đoan dương là của tàu khác nghĩa nhưng trùng ngày vậy thôi chuẩn bị trước ngày tết người ta mua rất nhiều trái cây để cúng và ăn hầu hết mọi gia đình cũng mua hoặc làm rượu nếp bánh tro các hoạt động chính tết đoan ngọ là dịp người ta thường ăn tết ở nhà với gia đình buổi sáng sớm ngày tết đoan ngọ mọi người ăn bánh tro chè hạt sen trái cây và rượu nếp để giết sâu bọ bệnh tật trong người | [
"ngói",
"như",
"đồ",
"lễ",
"học",
"trò",
"tết",
"thầy",
"học",
"dẫu",
"qua",
"bao",
"biến",
"đổi",
"về",
"thời",
"cuộc",
"song",
"tết",
"đoan",
"ngọ",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"trong",
"lòng",
"người",
"dân",
"đất",
"việt",
"như",
"một",
"phong",
"tục",
"đẹp",
"với",
"ý",
"nghĩa",
"thiêng",
"liêng",
"về",
"đạo",
"lý",
"làm",
"người",
"ngày",
"này",
"đúng",
"là",
"ngày",
"tết",
"việt",
"nam",
"còn",
"nguyên",
"đán",
"là",
"tết",
"trung",
"quốc",
"mùng",
"5",
"5",
"cũng",
"là",
"ngày",
"phô",
"trương",
"tình",
"dân",
"tộc",
"bà",
"con",
"láng",
"giềng",
"không",
"phân",
"biệt",
"tuổi",
"tác",
"phẩm",
"trật",
"vua",
"tôi",
"ở",
"làng",
"phú",
"lương",
"chợ",
"cầu",
"quảng",
"điền",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"thời",
"vua",
"quang",
"trung",
"lễ",
"hội",
"5",
"5",
"có",
"cho",
"tài",
"năng",
"thanh",
"niên",
"đấu",
"võ",
"nấu",
"cơm",
"tre",
"nhảy",
"sào",
"đua",
"ghe",
"và",
"có",
"công",
"nương",
"làng",
"đôi",
"ném",
"chiếc",
"bông",
"tai",
"nhẫn",
"hay",
"1",
"trang",
"sức",
"xuống",
"sông",
"cho",
"các",
"chàng",
"trai",
"tìm",
"ai",
"tìm",
"được",
"sẽ",
"được",
"thưởng",
"hay",
"lấy",
"công",
"nương",
"đó",
"làm",
"vợ",
"tết",
"này",
"rất",
"trân",
"trọng",
"dưới",
"thời",
"tây",
"sơn",
"vì",
"thiên",
"hạ",
"đại",
"tín",
"và",
"huynh",
"đệ",
"chi",
"binh",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đó",
"tết",
"đoan",
"dương",
"là",
"của",
"tàu",
"khác",
"nghĩa",
"nhưng",
"trùng",
"ngày",
"vậy",
"thôi",
"chuẩn",
"bị",
"trước",
"ngày",
"tết",
"người",
"ta",
"mua",
"rất",
"nhiều",
"trái",
"cây",
"để",
"cúng",
"và",
"ăn",
"hầu",
"hết",
"mọi",
"gia",
"đình",
"cũng",
"mua",
"hoặc",
"làm",
"rượu",
"nếp",
"bánh",
"tro",
"các",
"hoạt",
"động",
"chính",
"tết",
"đoan",
"ngọ",
"là",
"dịp",
"người",
"ta",
"thường",
"ăn",
"tết",
"ở",
"nhà",
"với",
"gia",
"đình",
"buổi",
"sáng",
"sớm",
"ngày",
"tết",
"đoan",
"ngọ",
"mọi",
"người",
"ăn",
"bánh",
"tro",
"chè",
"hạt",
"sen",
"trái",
"cây",
"và",
"rượu",
"nếp",
"để",
"giết",
"sâu",
"bọ",
"bệnh",
"tật",
"trong",
"người"
] |
thanh danh sĩ triệu dực lại viết == giới thiệu thơ == tác phẩm nguyên chẩn để lại có bullet nguyên thị trường khánh tập tập thơ của trường khánh họ nguyên gồm 60 quyển bullet hội chân ký ghi chuyện gặp gỡ chân tình còn gọi là oanh oanh truyện đây là truyện ngắn tả mối tình giữa thôi oanh oanh và trương quân thụy đặt nền móng cho sự ra đời vở tạp kịch tây sương ký truyện ký mái tây nổi tiếng ngoài ra những lời bàn luận về thế sự của ông và bạch cư dị còn được tập hợp trong 75 thiên sách lâm rừng sách giới thiệu ba trong số bài thơ tiêu biểu của nguyên chẩn == sách tham khảo == bullet sở nghiên cứu văn học thuộc viện khoa học xã hội trung quốc biên soạn lịch sử văn học trung quốc tập ii bản dịch do nhà xuất bản giáo dục việt nam ấn hành năm 1993 bullet dịch quân tả văn học sử trung quốc tập i gs huỳnh minh đức dịch từ tiếng trung quốc nhà xuất bản trẻ 1992 bullet nguyễn hiến lê đại cương văn học sử trung quốc trọn bộ nhà xuất bản trẻ 1997 bullet lê đức niệm mục từ nguyên chẩn in trong từ điển văn học bộ mới nhà xuất bản thế giới 2004 bullet trần trọng san thơ đường tủ sách đại học tổng hợp thành phố hồ chí minh 1990 bullet nhiều người dịch thơ đường tập i nhà xuất bản văn học 1987 | [
"thanh",
"danh",
"sĩ",
"triệu",
"dực",
"lại",
"viết",
"==",
"giới",
"thiệu",
"thơ",
"==",
"tác",
"phẩm",
"nguyên",
"chẩn",
"để",
"lại",
"có",
"bullet",
"nguyên",
"thị",
"trường",
"khánh",
"tập",
"tập",
"thơ",
"của",
"trường",
"khánh",
"họ",
"nguyên",
"gồm",
"60",
"quyển",
"bullet",
"hội",
"chân",
"ký",
"ghi",
"chuyện",
"gặp",
"gỡ",
"chân",
"tình",
"còn",
"gọi",
"là",
"oanh",
"oanh",
"truyện",
"đây",
"là",
"truyện",
"ngắn",
"tả",
"mối",
"tình",
"giữa",
"thôi",
"oanh",
"oanh",
"và",
"trương",
"quân",
"thụy",
"đặt",
"nền",
"móng",
"cho",
"sự",
"ra",
"đời",
"vở",
"tạp",
"kịch",
"tây",
"sương",
"ký",
"truyện",
"ký",
"mái",
"tây",
"nổi",
"tiếng",
"ngoài",
"ra",
"những",
"lời",
"bàn",
"luận",
"về",
"thế",
"sự",
"của",
"ông",
"và",
"bạch",
"cư",
"dị",
"còn",
"được",
"tập",
"hợp",
"trong",
"75",
"thiên",
"sách",
"lâm",
"rừng",
"sách",
"giới",
"thiệu",
"ba",
"trong",
"số",
"bài",
"thơ",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"nguyên",
"chẩn",
"==",
"sách",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"học",
"thuộc",
"viện",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"trung",
"quốc",
"biên",
"soạn",
"lịch",
"sử",
"văn",
"học",
"trung",
"quốc",
"tập",
"ii",
"bản",
"dịch",
"do",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"việt",
"nam",
"ấn",
"hành",
"năm",
"1993",
"bullet",
"dịch",
"quân",
"tả",
"văn",
"học",
"sử",
"trung",
"quốc",
"tập",
"i",
"gs",
"huỳnh",
"minh",
"đức",
"dịch",
"từ",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"trẻ",
"1992",
"bullet",
"nguyễn",
"hiến",
"lê",
"đại",
"cương",
"văn",
"học",
"sử",
"trung",
"quốc",
"trọn",
"bộ",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"trẻ",
"1997",
"bullet",
"lê",
"đức",
"niệm",
"mục",
"từ",
"nguyên",
"chẩn",
"in",
"trong",
"từ",
"điển",
"văn",
"học",
"bộ",
"mới",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thế",
"giới",
"2004",
"bullet",
"trần",
"trọng",
"san",
"thơ",
"đường",
"tủ",
"sách",
"đại",
"học",
"tổng",
"hợp",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"1990",
"bullet",
"nhiều",
"người",
"dịch",
"thơ",
"đường",
"tập",
"i",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"học",
"1987"
] |
lithurgus magnus là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được rahman mô tả khoa học năm 1997 | [
"lithurgus",
"magnus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"rahman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
șimian mehedinți șimian là một xã thuộc hạt mehedinți românia dân số thời điểm năm 2002 là 9671 người | [
"șimian",
"mehedinți",
"șimian",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"mehedinți",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"9671",
"người"
] |
họ tái lập tại thị trấn jerash gần biên giới với syria với sự giúp đỡ của munib masri một thành viên nội các jordan ủng hộ palestine và fahd al-khomeimi đại sứ ả rập xê út tại jordan arafat tìm cách vào được syria với gần 2000 chiến binh của mình tuy nhiên vì quan hệ thù địch giữa arafat và tổng thống syria hafez al-assad người trước đó đã lật đổ salah jadid các chiến binh palestin đã vượt biên giới vào liban để gia nhập các lực lượng plo tại nước này nơi họ thành lập trụ sở mới == liban == === chủ nghĩa khủng bố trong thập niên 1970 và sự công nhận chính thức === vì liban có một chính phủ trung ương yếu ớt plo đã có thể hoạt động công khai như một nhà nước độc lập trong thời gian này ở thập niên 1970 nhiều nhóm plo cánh tả đã cầm lấy vũ khí chống lại israel tiến hành nhiều vụ tấn công vào thường dân cũng như các mục tiêu quân sự bên trong và bên ngoài israel hai vụ việc chính diễn ra năm 1972 nhóm trực thuộc của fatah tháng 9 đen đã không tặc chuyến bay sabena trên đường tới viên và buộc nó hạ cánh tại sân bay quốc tế ben gurion ở lod israel pflp và hồng quân nhật bản tiến hành một vụ bắn giết cũng tại sân bay đó giết hại 24 thường dân israel sau này tuyên bố rằng vụ ám sát | [
"họ",
"tái",
"lập",
"tại",
"thị",
"trấn",
"jerash",
"gần",
"biên",
"giới",
"với",
"syria",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"munib",
"masri",
"một",
"thành",
"viên",
"nội",
"các",
"jordan",
"ủng",
"hộ",
"palestine",
"và",
"fahd",
"al-khomeimi",
"đại",
"sứ",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"tại",
"jordan",
"arafat",
"tìm",
"cách",
"vào",
"được",
"syria",
"với",
"gần",
"2000",
"chiến",
"binh",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"quan",
"hệ",
"thù",
"địch",
"giữa",
"arafat",
"và",
"tổng",
"thống",
"syria",
"hafez",
"al-assad",
"người",
"trước",
"đó",
"đã",
"lật",
"đổ",
"salah",
"jadid",
"các",
"chiến",
"binh",
"palestin",
"đã",
"vượt",
"biên",
"giới",
"vào",
"liban",
"để",
"gia",
"nhập",
"các",
"lực",
"lượng",
"plo",
"tại",
"nước",
"này",
"nơi",
"họ",
"thành",
"lập",
"trụ",
"sở",
"mới",
"==",
"liban",
"==",
"===",
"chủ",
"nghĩa",
"khủng",
"bố",
"trong",
"thập",
"niên",
"1970",
"và",
"sự",
"công",
"nhận",
"chính",
"thức",
"===",
"vì",
"liban",
"có",
"một",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"yếu",
"ớt",
"plo",
"đã",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"công",
"khai",
"như",
"một",
"nhà",
"nước",
"độc",
"lập",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"ở",
"thập",
"niên",
"1970",
"nhiều",
"nhóm",
"plo",
"cánh",
"tả",
"đã",
"cầm",
"lấy",
"vũ",
"khí",
"chống",
"lại",
"israel",
"tiến",
"hành",
"nhiều",
"vụ",
"tấn",
"công",
"vào",
"thường",
"dân",
"cũng",
"như",
"các",
"mục",
"tiêu",
"quân",
"sự",
"bên",
"trong",
"và",
"bên",
"ngoài",
"israel",
"hai",
"vụ",
"việc",
"chính",
"diễn",
"ra",
"năm",
"1972",
"nhóm",
"trực",
"thuộc",
"của",
"fatah",
"tháng",
"9",
"đen",
"đã",
"không",
"tặc",
"chuyến",
"bay",
"sabena",
"trên",
"đường",
"tới",
"viên",
"và",
"buộc",
"nó",
"hạ",
"cánh",
"tại",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"ben",
"gurion",
"ở",
"lod",
"israel",
"pflp",
"và",
"hồng",
"quân",
"nhật",
"bản",
"tiến",
"hành",
"một",
"vụ",
"bắn",
"giết",
"cũng",
"tại",
"sân",
"bay",
"đó",
"giết",
"hại",
"24",
"thường",
"dân",
"israel",
"sau",
"này",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"vụ",
"ám",
"sát"
] |
lễ cưới người chăm lễ cưới chăm là một nghi lễ của dân tộc chăm người chăm hiện tuân theo chế độ hôn nhân một vợ một chồng thông thường con trai và con gái người chăm thích lấy nhau cùng làng để đến được với nhau họ phải có một quá trình tìm hiểu hoặc có người làm mối khi hai bên gia đình và con đồng ý thì tiến hành lễ hỏi sau lễ hỏi 15 ngày họ tổ chức lễ cưới == tổ chức lễ == === lễ vật === vào ngày cưới nhà gái cho ông mối chano sang đón rể lễ vật đi rước gồm có bullet chiếc vòng mà trong lễ hỏi bullet máongang nhà trai đã tặng bullet gạo bullet rượu bullet thịt bullet ên bullet áo bullet chén đồng khi họ đến đầu làng nhà trai phải cho người ra đón và dẫn về nhà sau khi sắp đặt các lễ vật như bullet trầu cau bullet rượu cần bullet 2 chiếc vòng một nam một nữ bullet 1 cái nồi đồng bullet 1 chiếc kiềng bạc === lễ trao vòng === tiếp đến chủ nhà khấn ông bà tổ tiên về nhận mặt người mới vào nhà và phù trợ cho người đó luôn mạnh tay khoẻ chân khấn xong hai bên làm lễ trao vòng vòng nam khắc 7 dấu vòng nữ khắc 3 dấu theo phong tục khi hai người không còn ăn ở với nhau mà chiếc vòng chưa trả lại thì quan hệ vợ chồng vẫn còn và đương nhiên các thành viên này không được kết hôn với người khác họ hàng | [
"lễ",
"cưới",
"người",
"chăm",
"lễ",
"cưới",
"chăm",
"là",
"một",
"nghi",
"lễ",
"của",
"dân",
"tộc",
"chăm",
"người",
"chăm",
"hiện",
"tuân",
"theo",
"chế",
"độ",
"hôn",
"nhân",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"thông",
"thường",
"con",
"trai",
"và",
"con",
"gái",
"người",
"chăm",
"thích",
"lấy",
"nhau",
"cùng",
"làng",
"để",
"đến",
"được",
"với",
"nhau",
"họ",
"phải",
"có",
"một",
"quá",
"trình",
"tìm",
"hiểu",
"hoặc",
"có",
"người",
"làm",
"mối",
"khi",
"hai",
"bên",
"gia",
"đình",
"và",
"con",
"đồng",
"ý",
"thì",
"tiến",
"hành",
"lễ",
"hỏi",
"sau",
"lễ",
"hỏi",
"15",
"ngày",
"họ",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"cưới",
"==",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"==",
"===",
"lễ",
"vật",
"===",
"vào",
"ngày",
"cưới",
"nhà",
"gái",
"cho",
"ông",
"mối",
"chano",
"sang",
"đón",
"rể",
"lễ",
"vật",
"đi",
"rước",
"gồm",
"có",
"bullet",
"chiếc",
"vòng",
"mà",
"trong",
"lễ",
"hỏi",
"bullet",
"máongang",
"nhà",
"trai",
"đã",
"tặng",
"bullet",
"gạo",
"bullet",
"rượu",
"bullet",
"thịt",
"bullet",
"ên",
"bullet",
"áo",
"bullet",
"chén",
"đồng",
"khi",
"họ",
"đến",
"đầu",
"làng",
"nhà",
"trai",
"phải",
"cho",
"người",
"ra",
"đón",
"và",
"dẫn",
"về",
"nhà",
"sau",
"khi",
"sắp",
"đặt",
"các",
"lễ",
"vật",
"như",
"bullet",
"trầu",
"cau",
"bullet",
"rượu",
"cần",
"bullet",
"2",
"chiếc",
"vòng",
"một",
"nam",
"một",
"nữ",
"bullet",
"1",
"cái",
"nồi",
"đồng",
"bullet",
"1",
"chiếc",
"kiềng",
"bạc",
"===",
"lễ",
"trao",
"vòng",
"===",
"tiếp",
"đến",
"chủ",
"nhà",
"khấn",
"ông",
"bà",
"tổ",
"tiên",
"về",
"nhận",
"mặt",
"người",
"mới",
"vào",
"nhà",
"và",
"phù",
"trợ",
"cho",
"người",
"đó",
"luôn",
"mạnh",
"tay",
"khoẻ",
"chân",
"khấn",
"xong",
"hai",
"bên",
"làm",
"lễ",
"trao",
"vòng",
"vòng",
"nam",
"khắc",
"7",
"dấu",
"vòng",
"nữ",
"khắc",
"3",
"dấu",
"theo",
"phong",
"tục",
"khi",
"hai",
"người",
"không",
"còn",
"ăn",
"ở",
"với",
"nhau",
"mà",
"chiếc",
"vòng",
"chưa",
"trả",
"lại",
"thì",
"quan",
"hệ",
"vợ",
"chồng",
"vẫn",
"còn",
"và",
"đương",
"nhiên",
"các",
"thành",
"viên",
"này",
"không",
"được",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"khác",
"họ",
"hàng"
] |
camphorosma monandra là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được bunge ex boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"camphorosma",
"monandra",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"ex",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
eupithecia mendosaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"mendosaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
49287 1998 us31 49287 1998 us là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 10 năm 1998 | [
"49287",
"1998",
"us31",
"49287",
"1998",
"us",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1998"
] |
xã whitteron quận bottineau bắc dakota xã whitteron là một xã thuộc quận bottineau tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 405 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"whitteron",
"quận",
"bottineau",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"whitteron",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"bottineau",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"405",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
thuật 2 640 tấn lương thực thực phẩm cứu chữa 4 619 thương binh trong đợt 3 2 5 đến 27 6 1972 hậu cần đã cung ứng 6 600 tấn vật chất trong đó có 1 668 tấn đạn 1 140 tấn xăng dầu 3 590 tấn lương thực thực phẩm và cứu chữa 4 203 thương binh các trạm sửa chữa xe đã trung tu 311 lượt chiếc sửa chữa nhỏ 1 452 lượt xe các loại trong giai đoạn phòng ngự thị xã và thành cổ quảng trị 28-6 đến 16-9-1972 hậu cần cung ứng 12 500 tấn vật chất trong đó có 4 696 tấn đạn các trạm bảo đảm kỹ thuật đã sửa chữa được 824 lượt xe ô tô 151 lượt xe xích và nhiều súng pháo trong giai đoạn phòng ngự tiếp theo từ ngày 17-9-1972 đến 25-1-1973 hậu cần đã cung ứng 14 600 tấn vật chất trong đó có 4 271 tấn đạn dược 29 3% 1 360 tấn xăng dầu 9 3% 440 tấn vũ khí và vật tư kỹ thuật 3% 8 320 tấn lương thực thực phẩm 56 9% cứu chữa 8 967 thương binh xét về tương quan lực lượng quân giải phóng bất lợi hơn về mọi mặt cả về quân số lẫn trang bị ít hơn 2 lần về quân số ít hơn 5 lần về tăng thiết giáp ít hơn tuyệt đối về không quân và hải quân tuy vậy quân giải phóng cũng có lợi thế đó là tinh thần chiến đấu và khả năng chỉ huy tốt hơn quân lực vnch và trong giai đoạn đầu quân giải phóng | [
"thuật",
"2",
"640",
"tấn",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"cứu",
"chữa",
"4",
"619",
"thương",
"binh",
"trong",
"đợt",
"3",
"2",
"5",
"đến",
"27",
"6",
"1972",
"hậu",
"cần",
"đã",
"cung",
"ứng",
"6",
"600",
"tấn",
"vật",
"chất",
"trong",
"đó",
"có",
"1",
"668",
"tấn",
"đạn",
"1",
"140",
"tấn",
"xăng",
"dầu",
"3",
"590",
"tấn",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"và",
"cứu",
"chữa",
"4",
"203",
"thương",
"binh",
"các",
"trạm",
"sửa",
"chữa",
"xe",
"đã",
"trung",
"tu",
"311",
"lượt",
"chiếc",
"sửa",
"chữa",
"nhỏ",
"1",
"452",
"lượt",
"xe",
"các",
"loại",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"phòng",
"ngự",
"thị",
"xã",
"và",
"thành",
"cổ",
"quảng",
"trị",
"28-6",
"đến",
"16-9-1972",
"hậu",
"cần",
"cung",
"ứng",
"12",
"500",
"tấn",
"vật",
"chất",
"trong",
"đó",
"có",
"4",
"696",
"tấn",
"đạn",
"các",
"trạm",
"bảo",
"đảm",
"kỹ",
"thuật",
"đã",
"sửa",
"chữa",
"được",
"824",
"lượt",
"xe",
"ô",
"tô",
"151",
"lượt",
"xe",
"xích",
"và",
"nhiều",
"súng",
"pháo",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"phòng",
"ngự",
"tiếp",
"theo",
"từ",
"ngày",
"17-9-1972",
"đến",
"25-1-1973",
"hậu",
"cần",
"đã",
"cung",
"ứng",
"14",
"600",
"tấn",
"vật",
"chất",
"trong",
"đó",
"có",
"4",
"271",
"tấn",
"đạn",
"dược",
"29",
"3%",
"1",
"360",
"tấn",
"xăng",
"dầu",
"9",
"3%",
"440",
"tấn",
"vũ",
"khí",
"và",
"vật",
"tư",
"kỹ",
"thuật",
"3%",
"8",
"320",
"tấn",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"56",
"9%",
"cứu",
"chữa",
"8",
"967",
"thương",
"binh",
"xét",
"về",
"tương",
"quan",
"lực",
"lượng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"bất",
"lợi",
"hơn",
"về",
"mọi",
"mặt",
"cả",
"về",
"quân",
"số",
"lẫn",
"trang",
"bị",
"ít",
"hơn",
"2",
"lần",
"về",
"quân",
"số",
"ít",
"hơn",
"5",
"lần",
"về",
"tăng",
"thiết",
"giáp",
"ít",
"hơn",
"tuyệt",
"đối",
"về",
"không",
"quân",
"và",
"hải",
"quân",
"tuy",
"vậy",
"quân",
"giải",
"phóng",
"cũng",
"có",
"lợi",
"thế",
"đó",
"là",
"tinh",
"thần",
"chiến",
"đấu",
"và",
"khả",
"năng",
"chỉ",
"huy",
"tốt",
"hơn",
"quân",
"lực",
"vnch",
"và",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"quân",
"giải",
"phóng"
] |
melanolophia piura là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"melanolophia",
"piura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
maylandia livingstonii là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của malawi môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kasembe j 2005 tháng 5landia livingstonii 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"maylandia",
"livingstonii",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malawi",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kasembe",
"j",
"2005",
"tháng",
"5landia",
"livingstonii",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
sớm hơn và sớm hơn trong lịch bầu cử | [
"sớm",
"hơn",
"và",
"sớm",
"hơn",
"trong",
"lịch",
"bầu",
"cử"
] |
chart ở vị trí số 2 ra mắt ở vị trí số 1 trên oricon albums chart — đứng đầu bảng xếp hạng đầu tiên của nhóm tại nhật bản và vị trí thứ tư trên bảng xếp hạng billboard world albums trong vòng chưa đầy hai tháng mini album đã nhận được chứng nhận bạch kim từ kmca đánh dấu chứng nhận đầu tiên của txt ở quê nhà kể từ khi ra mắt đây là album bán chạy thứ 28 trong năm 2020 tại hàn quốc với hơn 358 000 bản được bán ra đĩa đơn tiếng nhật thứ hai của nhóm drama được phát hành vào ngày 19 tháng 8 nó ra mắt và đạt vị trí số 3 trên oricon singles chart và cũng nhận được chứng nhận vàng bởi riaj hai tháng sau txt phát hành mini album tiếng hàn thứ ba của nhóm vào ngày 26 tháng 10 mini album đã vượt hơn doanh số 300 000 bản trong tuần đầu tiên tại hàn quốc và mở đầu ở vị trí số 3 trên gaon album chart nó đã được kmca chứng nhận đĩa bạch kim vào ngày 10 tháng 12 và kết thúc năm với tư cách là album bán chạy thứ 19 của năm 2020 tại hàn quốc đã bán được hơn 476 000 bản chỉ trong 2 tháng mini album đã ra mắt trong oricon albums chart ở vị trí đầu tiên và trở thành album quán quân thứ hai của nhóm tại nhật bản ở bắc mỹ nó | [
"chart",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"2",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"1",
"trên",
"oricon",
"albums",
"chart",
"—",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhóm",
"tại",
"nhật",
"bản",
"và",
"vị",
"trí",
"thứ",
"tư",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"world",
"albums",
"trong",
"vòng",
"chưa",
"đầy",
"hai",
"tháng",
"mini",
"album",
"đã",
"nhận",
"được",
"chứng",
"nhận",
"bạch",
"kim",
"từ",
"kmca",
"đánh",
"dấu",
"chứng",
"nhận",
"đầu",
"tiên",
"của",
"txt",
"ở",
"quê",
"nhà",
"kể",
"từ",
"khi",
"ra",
"mắt",
"đây",
"là",
"album",
"bán",
"chạy",
"thứ",
"28",
"trong",
"năm",
"2020",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"với",
"hơn",
"358",
"000",
"bản",
"được",
"bán",
"ra",
"đĩa",
"đơn",
"tiếng",
"nhật",
"thứ",
"hai",
"của",
"nhóm",
"drama",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"nó",
"ra",
"mắt",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"số",
"3",
"trên",
"oricon",
"singles",
"chart",
"và",
"cũng",
"nhận",
"được",
"chứng",
"nhận",
"vàng",
"bởi",
"riaj",
"hai",
"tháng",
"sau",
"txt",
"phát",
"hành",
"mini",
"album",
"tiếng",
"hàn",
"thứ",
"ba",
"của",
"nhóm",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"mini",
"album",
"đã",
"vượt",
"hơn",
"doanh",
"số",
"300",
"000",
"bản",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"và",
"mở",
"đầu",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"3",
"trên",
"gaon",
"album",
"chart",
"nó",
"đã",
"được",
"kmca",
"chứng",
"nhận",
"đĩa",
"bạch",
"kim",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"và",
"kết",
"thúc",
"năm",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"album",
"bán",
"chạy",
"thứ",
"19",
"của",
"năm",
"2020",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"476",
"000",
"bản",
"chỉ",
"trong",
"2",
"tháng",
"mini",
"album",
"đã",
"ra",
"mắt",
"trong",
"oricon",
"albums",
"chart",
"ở",
"vị",
"trí",
"đầu",
"tiên",
"và",
"trở",
"thành",
"album",
"quán",
"quân",
"thứ",
"hai",
"của",
"nhóm",
"tại",
"nhật",
"bản",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"nó"
] |
prettin là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức == liên kết ngoài == bullet town s official website == xem thêm == bullet lichtenburg concentration camp | [
"prettin",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wittenberg",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"town",
"s",
"official",
"website",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lichtenburg",
"concentration",
"camp"
] |
điều lệ năm 2005 năm 2007 standard bank group mua lại ibtc và được biết đến với cái tên stanbic ibtc holdings nơi sola từng là phó giám đốc điều hành của ngân hàng stanbic ibtc bank và giám đốc bảo hiểm ngân hàng quốc tế ở châu phi trừ nam phi trở thành giám đốc điều hành của stanbic ngân hàng ibtc năm 2011 và giám đốc điều hành của stanbic ibtc holdings vào năm 2012 vào tháng 1 năm 2017 bà đã đảm nhận vị trí giám đốc điều hành của tập đoàn standard bank bà phục vụ như một giám đốc không điều hành trong hội đồng quản trị của phòng tín dụng cr services plc và đại học kinh doanh ibadan bà gia nhập hội đồng ibtc vào tháng 7 năm 1994 bà là giám đốc không điều hành của coca-cola hbc ag kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2015 bà phục vụ như một giám đốc của fate foundation trường trung học quốc tế redeemer bà cũng là thành viên của hội đồng quản trị của đại học redeemer == giải thưởng và công nhận == bà được vinh danh là nữ doanh nhân của năm cho khu vực tây phi năm 2016 tại giải thưởng lãnh đạo doanh nghiệp toàn châu phi bà cũng được vinh danh là nữ doanh nhân của năm tại châu phi == cuộc sống cá nhân == sola david-borha là một kitô hữu sùng đạo và là mục sư tại nhà thờ thiên chúa giáo redeemed thành | [
"điều",
"lệ",
"năm",
"2005",
"năm",
"2007",
"standard",
"bank",
"group",
"mua",
"lại",
"ibtc",
"và",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"stanbic",
"ibtc",
"holdings",
"nơi",
"sola",
"từng",
"là",
"phó",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"ngân",
"hàng",
"stanbic",
"ibtc",
"bank",
"và",
"giám",
"đốc",
"bảo",
"hiểm",
"ngân",
"hàng",
"quốc",
"tế",
"ở",
"châu",
"phi",
"trừ",
"nam",
"phi",
"trở",
"thành",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"stanbic",
"ngân",
"hàng",
"ibtc",
"năm",
"2011",
"và",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"stanbic",
"ibtc",
"holdings",
"vào",
"năm",
"2012",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"bà",
"đã",
"đảm",
"nhận",
"vị",
"trí",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"tập",
"đoàn",
"standard",
"bank",
"bà",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"giám",
"đốc",
"không",
"điều",
"hành",
"trong",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"phòng",
"tín",
"dụng",
"cr",
"services",
"plc",
"và",
"đại",
"học",
"kinh",
"doanh",
"ibadan",
"bà",
"gia",
"nhập",
"hội",
"đồng",
"ibtc",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"bà",
"là",
"giám",
"đốc",
"không",
"điều",
"hành",
"của",
"coca-cola",
"hbc",
"ag",
"kể",
"từ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"bà",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"giám",
"đốc",
"của",
"fate",
"foundation",
"trường",
"trung",
"học",
"quốc",
"tế",
"redeemer",
"bà",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"đại",
"học",
"redeemer",
"==",
"giải",
"thưởng",
"và",
"công",
"nhận",
"==",
"bà",
"được",
"vinh",
"danh",
"là",
"nữ",
"doanh",
"nhân",
"của",
"năm",
"cho",
"khu",
"vực",
"tây",
"phi",
"năm",
"2016",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"lãnh",
"đạo",
"doanh",
"nghiệp",
"toàn",
"châu",
"phi",
"bà",
"cũng",
"được",
"vinh",
"danh",
"là",
"nữ",
"doanh",
"nhân",
"của",
"năm",
"tại",
"châu",
"phi",
"==",
"cuộc",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"sola",
"david-borha",
"là",
"một",
"kitô",
"hữu",
"sùng",
"đạo",
"và",
"là",
"mục",
"sư",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"redeemed",
"thành"
] |
demirtaş alanya demirtaş là một thị trấn thuộc huyện alanya tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 912 người | [
"demirtaş",
"alanya",
"demirtaş",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"alanya",
"tỉnh",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"912",
"người"
] |
eugenia gonavensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"eugenia",
"gonavensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
monna bell 5 tháng 1 năm 1938 – 21 tháng 4 năm 2008 tên khai sinh nora escobar là ca sĩ người chile có một sự nghiệp thành công tại tây ban nha mexico và các nước khác thuộc khu vực mĩ latin bà được cho là một trong những thi thần của juan gabriel bell sinh tại santiago chile năm 1938 vào nửa thập niên những năm 1950 khi vừa đủ tuổi bà đã giành được giải tại một cuộc thi tài năng được tổ chức tại radio mineria ở santiago và xuất hiện thường xuyên tại các chương trình phát sóng trực tiếp của đài phát thanh giọng hát của bà nhận được sự chú ý của roberto inglez sau đó vào năm 1956 ông ấy đã thuê bà trở thành giọng hát cho nhóm của ông và đưa bà đến một buổi biểu diễn kéo dài ba tuần tại waldorf astoria của new york họ đã có chuyến đi quá thành công đến nỗi ban nhạc và ca sĩ mới của họ phải ở lại trong một năm tiếp đó họ có chuyến lưu diễn châu âu và tại madrid monna đã được tiếp đón cực kì nồng nhiệt nên bà đã quyết định đi một mình và đã tạo nên một đám khích động tại pasapoga câu lạc bộ đêm thời trang nhất của thành phố năm 1959 bà đã trình diễn một giai điệu mới lạ có tiêu đề un telegrama tại liên hoan first song tổ chức ở benidorm một | [
"monna",
"bell",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"1938",
"–",
"21",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"tên",
"khai",
"sinh",
"nora",
"escobar",
"là",
"ca",
"sĩ",
"người",
"chile",
"có",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"thành",
"công",
"tại",
"tây",
"ban",
"nha",
"mexico",
"và",
"các",
"nước",
"khác",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"mĩ",
"latin",
"bà",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thi",
"thần",
"của",
"juan",
"gabriel",
"bell",
"sinh",
"tại",
"santiago",
"chile",
"năm",
"1938",
"vào",
"nửa",
"thập",
"niên",
"những",
"năm",
"1950",
"khi",
"vừa",
"đủ",
"tuổi",
"bà",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"tại",
"một",
"cuộc",
"thi",
"tài",
"năng",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"radio",
"mineria",
"ở",
"santiago",
"và",
"xuất",
"hiện",
"thường",
"xuyên",
"tại",
"các",
"chương",
"trình",
"phát",
"sóng",
"trực",
"tiếp",
"của",
"đài",
"phát",
"thanh",
"giọng",
"hát",
"của",
"bà",
"nhận",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"roberto",
"inglez",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"1956",
"ông",
"ấy",
"đã",
"thuê",
"bà",
"trở",
"thành",
"giọng",
"hát",
"cho",
"nhóm",
"của",
"ông",
"và",
"đưa",
"bà",
"đến",
"một",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"kéo",
"dài",
"ba",
"tuần",
"tại",
"waldorf",
"astoria",
"của",
"new",
"york",
"họ",
"đã",
"có",
"chuyến",
"đi",
"quá",
"thành",
"công",
"đến",
"nỗi",
"ban",
"nhạc",
"và",
"ca",
"sĩ",
"mới",
"của",
"họ",
"phải",
"ở",
"lại",
"trong",
"một",
"năm",
"tiếp",
"đó",
"họ",
"có",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"châu",
"âu",
"và",
"tại",
"madrid",
"monna",
"đã",
"được",
"tiếp",
"đón",
"cực",
"kì",
"nồng",
"nhiệt",
"nên",
"bà",
"đã",
"quyết",
"định",
"đi",
"một",
"mình",
"và",
"đã",
"tạo",
"nên",
"một",
"đám",
"khích",
"động",
"tại",
"pasapoga",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đêm",
"thời",
"trang",
"nhất",
"của",
"thành",
"phố",
"năm",
"1959",
"bà",
"đã",
"trình",
"diễn",
"một",
"giai",
"điệu",
"mới",
"lạ",
"có",
"tiêu",
"đề",
"un",
"telegrama",
"tại",
"liên",
"hoan",
"first",
"song",
"tổ",
"chức",
"ở",
"benidorm",
"một"
] |
odontosoria melleri là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được hook c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"odontosoria",
"melleri",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lindsaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
phụ thuộc cocaine là một nhu cầu tâm lý muốn sử dụng cocaine thường xuyên quá liều cocaine có thể dẫn đến tổn thương tim mạch và não chẳng hạn như làm hẹp các mạch máu trong não gây đột quỵ và co thắt các động mạch trong tim gây đau tim việc sử dụng cocaine tạo ra hưng phấn và một mức năng lượng cao nếu dùng với liều lượng lớn có thể gây ra sự thay đổi tâm trạng hoang tưởng mất ngủ rối loạn tâm thần huyết áp cao nhịp tim nhanh các cơn hoảng loạn suy giảm nhận thức và thay đổi mạnh mẽ trong tính cách các triệu chứng cai cocaine còn được gọi là comedown hoặc crash từ trung bình đến nặng chứng khó nuốt trầm cảm lo lắng yếu đuối về tâm lý và thể chất đau đớn và các cơn thèm thuốc mãnh liệt == dấu hiệu và triệu chứng == cocaine là một chất kích thích mạnh mẽ được biết đến để làm cho người dùng cảm thấy tràn đầy năng lượng hạnh phúc nói nhiều v v theo thời gian tác dụng phụ tiêu cực bao gồm tăng nhiệt độ cơ thể nhịp tim không đều hoặc nhanh huyết áp cao tăng nguy cơ đau tim đột quỵ và thậm chí tử vong đột ngột do ngừng tim nhiều người lạm dụng thói quen phát triển một tình trạng thoáng qua giống như hưng cảm giống như rối loạn tâm thần amphetamine và tâm thần phân liệt có các triệu | [
"phụ",
"thuộc",
"cocaine",
"là",
"một",
"nhu",
"cầu",
"tâm",
"lý",
"muốn",
"sử",
"dụng",
"cocaine",
"thường",
"xuyên",
"quá",
"liều",
"cocaine",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tổn",
"thương",
"tim",
"mạch",
"và",
"não",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"làm",
"hẹp",
"các",
"mạch",
"máu",
"trong",
"não",
"gây",
"đột",
"quỵ",
"và",
"co",
"thắt",
"các",
"động",
"mạch",
"trong",
"tim",
"gây",
"đau",
"tim",
"việc",
"sử",
"dụng",
"cocaine",
"tạo",
"ra",
"hưng",
"phấn",
"và",
"một",
"mức",
"năng",
"lượng",
"cao",
"nếu",
"dùng",
"với",
"liều",
"lượng",
"lớn",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"sự",
"thay",
"đổi",
"tâm",
"trạng",
"hoang",
"tưởng",
"mất",
"ngủ",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"huyết",
"áp",
"cao",
"nhịp",
"tim",
"nhanh",
"các",
"cơn",
"hoảng",
"loạn",
"suy",
"giảm",
"nhận",
"thức",
"và",
"thay",
"đổi",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"tính",
"cách",
"các",
"triệu",
"chứng",
"cai",
"cocaine",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"comedown",
"hoặc",
"crash",
"từ",
"trung",
"bình",
"đến",
"nặng",
"chứng",
"khó",
"nuốt",
"trầm",
"cảm",
"lo",
"lắng",
"yếu",
"đuối",
"về",
"tâm",
"lý",
"và",
"thể",
"chất",
"đau",
"đớn",
"và",
"các",
"cơn",
"thèm",
"thuốc",
"mãnh",
"liệt",
"==",
"dấu",
"hiệu",
"và",
"triệu",
"chứng",
"==",
"cocaine",
"là",
"một",
"chất",
"kích",
"thích",
"mạnh",
"mẽ",
"được",
"biết",
"đến",
"để",
"làm",
"cho",
"người",
"dùng",
"cảm",
"thấy",
"tràn",
"đầy",
"năng",
"lượng",
"hạnh",
"phúc",
"nói",
"nhiều",
"v",
"v",
"theo",
"thời",
"gian",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"tiêu",
"cực",
"bao",
"gồm",
"tăng",
"nhiệt",
"độ",
"cơ",
"thể",
"nhịp",
"tim",
"không",
"đều",
"hoặc",
"nhanh",
"huyết",
"áp",
"cao",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"đau",
"tim",
"đột",
"quỵ",
"và",
"thậm",
"chí",
"tử",
"vong",
"đột",
"ngột",
"do",
"ngừng",
"tim",
"nhiều",
"người",
"lạm",
"dụng",
"thói",
"quen",
"phát",
"triển",
"một",
"tình",
"trạng",
"thoáng",
"qua",
"giống",
"như",
"hưng",
"cảm",
"giống",
"như",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"amphetamine",
"và",
"tâm",
"thần",
"phân",
"liệt",
"có",
"các",
"triệu"
] |
khi trở về nước cô cũng học ngành khoa học máy tính tại đại học kim nhật thành nơi cô được cho là đã học với kim eun-gyong con gái của người nhật bản bị bắt cóc megumi yokota == sự nghiệp == bắt đầu từ tháng 3 năm 2009 cô tham gia một nhóm các trợ lý thân cận và các thành viên gia đình xuất hiện bên cạnh cha cô trong các lần xuất hiện trước công chúng của ông nhưng sự hiện diện của cô hiếm khi được ghi nhận cho đến tháng 9 năm 2010 khi cô được xác định trong số những người tham gia kim yo-jong đã được báo chí nhắc đến nhiều trong lễ tang cho kim jong-il vào tháng 12 năm 2011 khi cô xuất hiện nhiều lần cùng với anh trai kim jong-un hoặc đám tang của các quan chức trung ương mặc dù không phải là thành viên ủy ban tang lễ và cô không bao giờ được nêu tên sau đó cô đã được trao một vị trí trong ủy ban quốc phòng vào đầu năm 2012 với tư cách là người quản lý di chuyển cho kim jong-un nhưng không xuất hiện trong các bản tin ngoại giao trừ tháng 11 năm 2012 khi đài truyền hình trung ương triều tiên cho thấy cô đi cùng kim jong-un tại một địa điểm quân sự cô được chính thức nhắc đến lần đầu tiên vào ngày 9 tháng 3 năm 2014 khi cô đi cùng anh trai | [
"khi",
"trở",
"về",
"nước",
"cô",
"cũng",
"học",
"ngành",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"tại",
"đại",
"học",
"kim",
"nhật",
"thành",
"nơi",
"cô",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"học",
"với",
"kim",
"eun-gyong",
"con",
"gái",
"của",
"người",
"nhật",
"bản",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"megumi",
"yokota",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"cô",
"tham",
"gia",
"một",
"nhóm",
"các",
"trợ",
"lý",
"thân",
"cận",
"và",
"các",
"thành",
"viên",
"gia",
"đình",
"xuất",
"hiện",
"bên",
"cạnh",
"cha",
"cô",
"trong",
"các",
"lần",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"công",
"chúng",
"của",
"ông",
"nhưng",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"cô",
"hiếm",
"khi",
"được",
"ghi",
"nhận",
"cho",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"khi",
"cô",
"được",
"xác",
"định",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"kim",
"yo-jong",
"đã",
"được",
"báo",
"chí",
"nhắc",
"đến",
"nhiều",
"trong",
"lễ",
"tang",
"cho",
"kim",
"jong-il",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"khi",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"lần",
"cùng",
"với",
"anh",
"trai",
"kim",
"jong-un",
"hoặc",
"đám",
"tang",
"của",
"các",
"quan",
"chức",
"trung",
"ương",
"mặc",
"dù",
"không",
"phải",
"là",
"thành",
"viên",
"ủy",
"ban",
"tang",
"lễ",
"và",
"cô",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"nêu",
"tên",
"sau",
"đó",
"cô",
"đã",
"được",
"trao",
"một",
"vị",
"trí",
"trong",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"phòng",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2012",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"quản",
"lý",
"di",
"chuyển",
"cho",
"kim",
"jong-un",
"nhưng",
"không",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"bản",
"tin",
"ngoại",
"giao",
"trừ",
"tháng",
"11",
"năm",
"2012",
"khi",
"đài",
"truyền",
"hình",
"trung",
"ương",
"triều",
"tiên",
"cho",
"thấy",
"cô",
"đi",
"cùng",
"kim",
"jong-un",
"tại",
"một",
"địa",
"điểm",
"quân",
"sự",
"cô",
"được",
"chính",
"thức",
"nhắc",
"đến",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"khi",
"cô",
"đi",
"cùng",
"anh",
"trai"
] |
huyện meherpur meherpur là một huyện thuộc division khulna bangladesh huyện này có diện tích 716 km² dân số năm 2002 là 579531 người mật độ dân số là 809 người km² | [
"huyện",
"meherpur",
"meherpur",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"division",
"khulna",
"bangladesh",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"716",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"là",
"579531",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"809",
"người",
"km²"
] |
gnophos senicaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"senicaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
książ tỉnh west pomeranian książ tiếng đức papenhagen là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina golczewo thuộc quận kamień west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây golczewo phía nam kamień pomorski và phía bắc thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania làng có dân số 20 người | [
"książ",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"książ",
"tiếng",
"đức",
"papenhagen",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"golczewo",
"thuộc",
"quận",
"kamień",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"tây",
"golczewo",
"phía",
"nam",
"kamień",
"pomorski",
"và",
"phía",
"bắc",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania",
"làng",
"có",
"dân",
"số",
"20",
"người"
] |
hamzababa şanlıurfa hamzababa là một xã thuộc thành phố şanlıurfa tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 483 người | [
"hamzababa",
"şanlıurfa",
"hamzababa",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"şanlıurfa",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"483",
"người"
] |
cyclosorus sophoroides là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclosorus",
"sophoroides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tardieu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tuân nguyễn 1933-1983 là một thi sĩ nghệ sĩ ngâm thơ dịch giả việt nam dù được xem là người không có cống hiến gì đặc biệt tuy nhiên ông được nhiều người trong giới văn nghệ sĩ đánh giá là sống đẹp cho đến chết nên được bạn bè tôn vinh == cuộc đời == ông tên thật là nguyễn tuân sinh ngày 25 tháng 9 năm 1933 quê quán tại làng lại thế xã phú thượng huyện phú vang tỉnh thừa thiên huế thuở nhỏ có thời gian theo cha làm nghề kiểm lâm ra sống ở quảng bình thời niên thiếu ông theo học trường dòng pellerin ở huế tốt nghiệp tú tài 2 thông thạo tiếng pháp tiếng anh lại biết cả chữ hán năm 1949 ông thoát ly gia đình tham gia đoàn học sinh kháng chiến huế khi mới 16 tuổi năm 1950 ông vào chiến khu tham gia vệ quốc đoàn dưới sự bảo vệ của phùng quán ông đã được miễn làm những nhiệm vụ nguy hiểm tính mạng sau đó tham gia tại chiến trường lào sau năm 1954 ông xuất ngũ theo học khoa văn khoá i đại học sư phạm hà nội năm 1957 ông tốt nghiệp ra trường làm giáo viên ở trường học sinh miền nam tại hà đông ngay từ thuở nhỏ ông được bạn bè đánh giá là một người mộng mơ lãng mạn có năng khiếu văn chương khi trưởng thành thấy tên mình trùng với nhà văn nguyễn tuân tác giả của vang | [
"tuân",
"nguyễn",
"1933-1983",
"là",
"một",
"thi",
"sĩ",
"nghệ",
"sĩ",
"ngâm",
"thơ",
"dịch",
"giả",
"việt",
"nam",
"dù",
"được",
"xem",
"là",
"người",
"không",
"có",
"cống",
"hiến",
"gì",
"đặc",
"biệt",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"được",
"nhiều",
"người",
"trong",
"giới",
"văn",
"nghệ",
"sĩ",
"đánh",
"giá",
"là",
"sống",
"đẹp",
"cho",
"đến",
"chết",
"nên",
"được",
"bạn",
"bè",
"tôn",
"vinh",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"ông",
"tên",
"thật",
"là",
"nguyễn",
"tuân",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1933",
"quê",
"quán",
"tại",
"làng",
"lại",
"thế",
"xã",
"phú",
"thượng",
"huyện",
"phú",
"vang",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"thuở",
"nhỏ",
"có",
"thời",
"gian",
"theo",
"cha",
"làm",
"nghề",
"kiểm",
"lâm",
"ra",
"sống",
"ở",
"quảng",
"bình",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"ông",
"theo",
"học",
"trường",
"dòng",
"pellerin",
"ở",
"huế",
"tốt",
"nghiệp",
"tú",
"tài",
"2",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"pháp",
"tiếng",
"anh",
"lại",
"biết",
"cả",
"chữ",
"hán",
"năm",
"1949",
"ông",
"thoát",
"ly",
"gia",
"đình",
"tham",
"gia",
"đoàn",
"học",
"sinh",
"kháng",
"chiến",
"huế",
"khi",
"mới",
"16",
"tuổi",
"năm",
"1950",
"ông",
"vào",
"chiến",
"khu",
"tham",
"gia",
"vệ",
"quốc",
"đoàn",
"dưới",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"của",
"phùng",
"quán",
"ông",
"đã",
"được",
"miễn",
"làm",
"những",
"nhiệm",
"vụ",
"nguy",
"hiểm",
"tính",
"mạng",
"sau",
"đó",
"tham",
"gia",
"tại",
"chiến",
"trường",
"lào",
"sau",
"năm",
"1954",
"ông",
"xuất",
"ngũ",
"theo",
"học",
"khoa",
"văn",
"khoá",
"i",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"hà",
"nội",
"năm",
"1957",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"ra",
"trường",
"làm",
"giáo",
"viên",
"ở",
"trường",
"học",
"sinh",
"miền",
"nam",
"tại",
"hà",
"đông",
"ngay",
"từ",
"thuở",
"nhỏ",
"ông",
"được",
"bạn",
"bè",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"người",
"mộng",
"mơ",
"lãng",
"mạn",
"có",
"năng",
"khiếu",
"văn",
"chương",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"thấy",
"tên",
"mình",
"trùng",
"với",
"nhà",
"văn",
"nguyễn",
"tuân",
"tác",
"giả",
"của",
"vang"
] |
trần văn phúc định hướng trần văn phúc có thể là tên của bullet nhạc sĩ và bác sĩ trần văn phúc bullet huấn luyện viên trần văn phúc | [
"trần",
"văn",
"phúc",
"định",
"hướng",
"trần",
"văn",
"phúc",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"của",
"bullet",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"bác",
"sĩ",
"trần",
"văn",
"phúc",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trần",
"văn",
"phúc"
] |
şenyayla zara şenyayla là một xã thuộc huyện zara tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 52 người | [
"şenyayla",
"zara",
"şenyayla",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"zara",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"52",
"người"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.