text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
tetralonia wickwari là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được bingham mô tả khoa học năm 1908 | [
"tetralonia",
"wickwari",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"bingham",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
proasellus chauvini là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được henry magniez miêu tả khoa học năm 1978 | [
"proasellus",
"chauvini",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"asellidae",
"loài",
"này",
"được",
"henry",
"magniez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
buộc phải lẩn trốn một nhóm lớn xác sống đang tiến đến bỗng nhiên hàng loạt những tiếng súng vang lên từ phía terminus đã thu hút đám xác sống đi theo sau khi lũ xác sống đã đi họ tiếp tục hành trình và tình cờ đi qua một căn nhà gỗ nhỏ nơi martin một thành viên khác của terminus đang chuẩn bị bệ phóng pháo hoa để đánh... | [
"buộc",
"phải",
"lẩn",
"trốn",
"một",
"nhóm",
"lớn",
"xác",
"sống",
"đang",
"tiến",
"đến",
"bỗng",
"nhiên",
"hàng",
"loạt",
"những",
"tiếng",
"súng",
"vang",
"lên",
"từ",
"phía",
"terminus",
"đã",
"thu",
"hút",
"đám",
"xác",
"sống",
"đi",
"theo",
"sau"... |
từ tất cả án ti và sử dụng vào việc phòng thủ đất nước ông cũng ra lệnh cho các án ti phải đặt tư gia tại thủ lý các án ti bị tách biệt với lãnh địa và người dân của họ và ít có khả năng hành động độc lập hay tổ chức nổi loạn và theo thời gian gắn bó tình cảm của họ với thủ lý các tư gia của án ti tại thủ lý được chia ... | [
"từ",
"tất",
"cả",
"án",
"ti",
"và",
"sử",
"dụng",
"vào",
"việc",
"phòng",
"thủ",
"đất",
"nước",
"ông",
"cũng",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"các",
"án",
"ti",
"phải",
"đặt",
"tư",
"gia",
"tại",
"thủ",
"lý",
"các",
"án",
"ti",
"bị",
"tách",
"biệt",
"với"... |
nghiên cứu địa tầng đánh giá mức độ chứa dầu khí tham số trong địa chất công trình bullet dạng đơn giản nhất chỉ xác định thời gian truyền sóng bullet dạng thu toàn sóng như đầu đo ql40-fws full waveform sonic thu sóng 4 kênh và cho ra hình ảnh hồi âm quanh hố khoan cũng như xác định các sóng p và s từ đó tính ra các t... | [
"nghiên",
"cứu",
"địa",
"tầng",
"đánh",
"giá",
"mức",
"độ",
"chứa",
"dầu",
"khí",
"tham",
"số",
"trong",
"địa",
"chất",
"công",
"trình",
"bullet",
"dạng",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"chỉ",
"xác",
"định",
"thời",
"gian",
"truyền",
"sóng",
"bullet",
"dạng",
... |
astracantha diphtherites là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fenzl podlech miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astracantha",
"diphtherites",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"fenzl",
"podlech",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
epidendrum nanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"epidendrum",
"nanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"schweinf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
eusarca nexilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eusarca",
"nexilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
một thành công lớn của cô khả năng của ngọc hạ bộc lộ rõ qua những nhạc phẩm mang làn điệu dân ca như mái đình làng biển nguyễn cường mình ơi diệu hương không thể và có thể trên đỉnh phù vân phó đức phương trăng rơi bên hồ nhật trung cùng với những tình khúc như buồn tàn thu văn cao từ giọng hát em ngô thụy miên hà nội... | [
"một",
"thành",
"công",
"lớn",
"của",
"cô",
"khả",
"năng",
"của",
"ngọc",
"hạ",
"bộc",
"lộ",
"rõ",
"qua",
"những",
"nhạc",
"phẩm",
"mang",
"làn",
"điệu",
"dân",
"ca",
"như",
"mái",
"đình",
"làng",
"biển",
"nguyễn",
"cường",
"mình",
"ơi",
"diệu",
"hươ... |
game liên minh huyền thoại trở lại nhân vật akali với vai trò thủ lĩnh nhóm single giants ra mắt ngày 10 tháng 11 và cô tham gia biểu diễn tại worlds 2019 opening ceremony của giải cktg liên minh huyền thoại 2019 === 2020 world tour i-land i trust dumdi dumdi oh my god === vào ngày 18 tháng 1 năm 2020 g i-dle thông báo... | [
"game",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"trở",
"lại",
"nhân",
"vật",
"akali",
"với",
"vai",
"trò",
"thủ",
"lĩnh",
"nhóm",
"single",
"giants",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"và",
"cô",
"tham",
"gia",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"worlds",
"2019"... |
maha sakdiphonlasep somdet phra bowonrat chao maha sakdiphonlasep 21 tháng 10 năm 1785 – 1 tháng 5 năm 1832 tên cá nhân arunotai là nhị vương xiêm thái lan từ năm 1824 đến năm 1832 ông là con của vua rama i sử nhà nguyễn gọi là miễn phun la thiệp 勉噴羅涉 muen phonlasep == tước vị == bullet 1807-1824 kromma muen sakdiphonl... | [
"maha",
"sakdiphonlasep",
"somdet",
"phra",
"bowonrat",
"chao",
"maha",
"sakdiphonlasep",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1785",
"–",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1832",
"tên",
"cá",
"nhân",
"arunotai",
"là",
"nhị",
"vương",
"xiêm",
"thái",
"lan",
"từ",
"năm",
... |
carex vernacula là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l h bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"carex",
"vernacula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"h",
"bailey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
và nhà nhập khẩu nên xác định rõ là có cần c o không mẫu c o nào nội dung gì chứng nhận nhập khẩu ưu đãi là một chứng từ xác nhận hàng hóa trong một lô hàng cụ thể có xuất xứ nhất định theo các định nghĩa của một hiệp ước thương mại tự do song phương hay đa phương nào đó chứng nhận này do các cơ quan hải quan của nước ... | [
"và",
"nhà",
"nhập",
"khẩu",
"nên",
"xác",
"định",
"rõ",
"là",
"có",
"cần",
"c",
"o",
"không",
"mẫu",
"c",
"o",
"nào",
"nội",
"dung",
"gì",
"chứng",
"nhận",
"nhập",
"khẩu",
"ưu",
"đãi",
"là",
"một",
"chứng",
"từ",
"xác",
"nhận",
"hàng",
"hóa",
"t... |
cúp uefa 2007–08 là giải lần thứ 37 của giải bóng đá giữa các câu lạc bộ bóng đá châu âu cúp uefa trận chung kết được tổ chức tại tại sân vận động thành phố manchester manchester anh vào ngày 14 tháng 5 năm 2008 giữa hai câu lạc bộ rangers của scotland và zenit st peterburg của nga zenit giành chiến thắng 2–0 với các b... | [
"cúp",
"uefa",
"2007–08",
"là",
"giải",
"lần",
"thứ",
"37",
"của",
"giải",
"bóng",
"đá",
"giữa",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"châu",
"âu",
"cúp",
"uefa",
"trận",
"chung",
"kết",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
... |
pronephrium diminutum là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được copel holttum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"pronephrium",
"diminutum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"holttum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
khán giả từng dành cho bộ anime chính nhân vật em gái của keitaro là kanako là nhân vật bị chỉ trích nhiều nhất vì là nhận vật gây bực mình nhất từng được xuất hiện cho dù cô xứng đôi với keitaro hơn naru beveridge thì khen các tình tiết vui nhộn và hài hước như một bộ dành riêng cho các fan nhưng vẫn nhấn mạnh việc tậ... | [
"khán",
"giả",
"từng",
"dành",
"cho",
"bộ",
"anime",
"chính",
"nhân",
"vật",
"em",
"gái",
"của",
"keitaro",
"là",
"kanako",
"là",
"nhân",
"vật",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"nhiều",
"nhất",
"vì",
"là",
"nhận",
"vật",
"gây",
"bực",
"mình",
"nhất",
"từng",
"... |
tsutsui natsuki cô lớn lên trong một trại trẻ mồ côi từ năm 11 tuổi đến năm 17 tuổi do cha mẹ cô ly hôn natsuki kiếm được học phí bán thời gian sau đó lang thang qua 40 quốc gia sau khi vừa tốt nghiệp trung học cô đã tham gia cuộc thi hoa hậu quốc tế nhật bản được tổ chức vào mùa thu năm 2017 với tư cách là đại diện củ... | [
"tsutsui",
"natsuki",
"cô",
"lớn",
"lên",
"trong",
"một",
"trại",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"từ",
"năm",
"11",
"tuổi",
"đến",
"năm",
"17",
"tuổi",
"do",
"cha",
"mẹ",
"cô",
"ly",
"hôn",
"natsuki",
"kiếm",
"được",
"học",
"phí",
"bán",
"thời",
"gian",
"sau",
... |
mordellina lampros là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1962 | [
"mordellina",
"lampros",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
nghiệp với cấp bậc thiếu úy ra trường ông được điều đi phục vụ trong một tiểu đoàn khinh binh tháng 12 năm 1952 cùng trong số 15 người trúng tuyển chuyển sang quân chủng không quân theo học khóa 2 hoa tiêu quan sát tại trung tâm huấn luyện không quân nha trang tháng 8 năm 1953 mãn khóa về phục vụ trong phi đoàn 2 quan ... | [
"nghiệp",
"với",
"cấp",
"bậc",
"thiếu",
"úy",
"ra",
"trường",
"ông",
"được",
"điều",
"đi",
"phục",
"vụ",
"trong",
"một",
"tiểu",
"đoàn",
"khinh",
"binh",
"tháng",
"12",
"năm",
"1952",
"cùng",
"trong",
"số",
"15",
"người",
"trúng",
"tuyển",
"chuyển",
"s... |
pselliophora ophionea là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"pselliophora",
"ophionea",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
yeniköy tekkeköy yeniköy là một xã thuộc quận tekkeköy tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 119 người | [
"yeniköy",
"tekkeköy",
"yeniköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"tekkeköy",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"119",
"người"
] |
của quân ngô và cuối cùng bị bắt giết sau trận tương dương phàn thành lưu bị bị thiệt hại nặng nề nhất ngoài số không nhỏ binh mã kinh châu lưu bị mất hết những quận kinh châu còn lại sau hòa ước năm 215 với tôn quyền tào tháo vẫn giữ được bờ cõi như cũ tôn quyền đoạt được nốt vũ lăng nghi đô và nửa nam quận từ tay lưu... | [
"của",
"quân",
"ngô",
"và",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"bắt",
"giết",
"sau",
"trận",
"tương",
"dương",
"phàn",
"thành",
"lưu",
"bị",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"nhất",
"ngoài",
"số",
"không",
"nhỏ",
"binh",
"mã",
"kinh",
"châu",
"lưu",
"bị",
"mất... |
astragalus emarginatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được labill miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"emarginatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"labill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lomaspilis artoni là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lomaspilis",
"artoni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
butragueño bullet thống kê về butragueño ở đội tuyển quốc gia tây ban nha bullet thống kê về butragueño ở la liga bullet nhóm năm con kền kền | [
"butragueño",
"bullet",
"thống",
"kê",
"về",
"butragueño",
"ở",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"thống",
"kê",
"về",
"butragueño",
"ở",
"la",
"liga",
"bullet",
"nhóm",
"năm",
"con",
"kền",
"kền"
] |
carex rhodesiaca là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nelmes mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"carex",
"rhodesiaca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"nelmes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
hadennia duplicata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadennia",
"duplicata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
oxystegus sinuosus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được mitt hilp mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"oxystegus",
"sinuosus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"hilp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
paranapiacaba metastigma là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1956 | [
"paranapiacaba",
"metastigma",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bechyne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
nêu ra từ ít nhất là những năm 1930 | [
"nêu",
"ra",
"từ",
"ít",
"nhất",
"là",
"những",
"năm",
"1930"
] |
mojito mô-hi-tô là thức uống highball truyền thống của cuba theo truyền thống mojito là một loại cocktail bao gồm năm thành phần rượu rum trắng đường nước mía truyền thống nước cốt chanh nước soda và bạc hà sự kết hợp từ vị ngọt chua dịu của chanh và hương vị bạc hà thảo mộc nhằm mục đích bổ sung cho rượu rum đã khiến ... | [
"mojito",
"mô-hi-tô",
"là",
"thức",
"uống",
"highball",
"truyền",
"thống",
"của",
"cuba",
"theo",
"truyền",
"thống",
"mojito",
"là",
"một",
"loại",
"cocktail",
"bao",
"gồm",
"năm",
"thành",
"phần",
"rượu",
"rum",
"trắng",
"đường",
"nước",
"mía",
"truyền",
... |
maxera nova là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"maxera",
"nova",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trao đổi hàng hoá ở khu vực nhỏ thấy tức tối trước món lợi lộc liên quốc gia của đám sứ thần vốn là người trung châu họ trần nhiều rõ rệt đưa về và biện minh cho thái độ phủ nhận đó lại là mớ tư tưởng nho gia chống đối việc “bỏ gốc nông theo ngọn thương ” như đã thấy trên đồng thời cũng là do sự thần phục minh đã ảnh h... | [
"trao",
"đổi",
"hàng",
"hoá",
"ở",
"khu",
"vực",
"nhỏ",
"thấy",
"tức",
"tối",
"trước",
"món",
"lợi",
"lộc",
"liên",
"quốc",
"gia",
"của",
"đám",
"sứ",
"thần",
"vốn",
"là",
"người",
"trung",
"châu",
"họ",
"trần",
"nhiều",
"rõ",
"rệt",
"đưa",
"về",
"... |
chrysopteris glauca là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được fée mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"chrysopteris",
"glauca",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm... |
14817 1982 fj3 14817 1982 fj là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 21 tháng 3 năm 1982 | [
"14817",
"1982",
"fj3",
"14817",
"1982",
"fj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
... |
turdus lherminieri là một loài chim trong họ turdidae | [
"turdus",
"lherminieri",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"turdidae"
] |
danh sách người đoạt giải nobel vật lý giải nobel vật lý tiếng thụy điển nobelpriset i fysik là giải thưởng thường niên của viện hàn lâm khoa học hoàng gia thụy điển đây là một trong năm giải thưởng nobel được thành lập bởi di chúc năm 1895 của alfred nobel mất năm 1896 dành cho những đóng góp nổi bật trong lĩnh vực vậ... | [
"danh",
"sách",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"nobelpriset",
"i",
"fysik",
"là",
"giải",
"thưởng",
"thường",
"niên",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"hoàng",
"gia",
"thụy... |
tống khác lúc bình minh ngày 25 tháng 10 taffy 3 có mặt về phía đông đảo samar di chuyển về phía bắc như đội hỗ trợ trên không phía bắc taffy 2 ở vị trí trung tâm tuần tra lối ra vào vịnh leyte và taffy 1 bảo vệ lối ra vào phía nam khoảng về phía đông nam taffy 3 của heermann lúc 06 giờ 45 phút trinh sát viên của taffy... | [
"tống",
"khác",
"lúc",
"bình",
"minh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"taffy",
"3",
"có",
"mặt",
"về",
"phía",
"đông",
"đảo",
"samar",
"di",
"chuyển",
"về",
"phía",
"bắc",
"như",
"đội",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"không",
"phía",
"bắc",
"taffy",
"2",
"ở",
... |
năm cô tham gia vào bộ phim truyền hình thoát hiểm vào tháng 4 năm 2018 cô đóng vai chính trong bộ phim truyền hình yêu đúng lúc gặp đúng người ngày 26 tháng 12 năm 2020 bộ phim tình cảm dưới ánh mặt trời do cô cùng với lưu khải đóng vai chính được phát sóng vào ngày 9 tháng 1 năm 2021 phát hành đĩa đơn đỏ đen vào ngày... | [
"năm",
"cô",
"tham",
"gia",
"vào",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thoát",
"hiểm",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"cô",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"yêu",
"đúng",
"lúc",
"gặp",
"đúng",
"người",
"ngày",
"26",
... |
acacia mellifera senegalia mellifera là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m vahl benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"mellifera",
"senegalia",
"mellifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"vahl",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bảo tàng quân đoàn 3 việt nam bảo tàng binh đoàn tây nguyên trực thuộc cục chính trị quân đoàn 3 quân đội nhân dân việt nam thuộc loại hình lịch sử quân sự có nhiệm vụ nghiên cứu sưu tầm kiểm kê trưng bày tuyên truyền giới thiệu các tài liệu hiện vật có giá trị lịch sử văn hoá khoa học phản ánh quá trình xây dựng chiến... | [
"bảo",
"tàng",
"quân",
"đoàn",
"3",
"việt",
"nam",
"bảo",
"tàng",
"binh",
"đoàn",
"tây",
"nguyên",
"trực",
"thuộc",
"cục",
"chính",
"trị",
"quân",
"đoàn",
"3",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"thuộc",
"loại",
"hình",
"lịch",
"sử",
"quân",
... |
hermippus arjuna là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi hermippus hermippus arjuna được frederick henry gravely miêu tả năm 1921 | [
"hermippus",
"arjuna",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hermippus",
"hermippus",
"arjuna",
"được",
"frederick",
"henry",
"gravely",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1921"
] |
gnophos calceata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"calceata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
puya sanctae-crucis là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được baker l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 chúng là loài đặc hữu của bolivia | [
"puya",
"sanctae-crucis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"c... |
acanthacorydalis unimaculata là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được c -k yang d yang miêu tả năm 1986 | [
"acanthacorydalis",
"unimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"d",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
dufourea subclavicra là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1982 | [
"dufourea",
"subclavicra",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
tiên uno thực hiện 5 cú nhảy 4 vòng trong 1 bài thi tự do với cú nhảy 4 vòng anh mới thực hiện được salchow 4 vòng ở giải nhật bản mở rộng 2017 anh cùng đồng đội giành huy chương bạc bắt đầu giải grand prix uno đoạt huy chương vàng tại vòng loại skate canada đứng đầu cả hai bài thi sau khi hoàn thành cuộc thi này và tr... | [
"tiên",
"uno",
"thực",
"hiện",
"5",
"cú",
"nhảy",
"4",
"vòng",
"trong",
"1",
"bài",
"thi",
"tự",
"do",
"với",
"cú",
"nhảy",
"4",
"vòng",
"anh",
"mới",
"thực",
"hiện",
"được",
"salchow",
"4",
"vòng",
"ở",
"giải",
"nhật",
"bản",
"mở",
"rộng",
"2017",... |
corpuscularia lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được eckl zeyh schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"corpuscularia",
"lehmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"schwantes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
jack boothway john boothway 4 tháng 2 năm 1919 – 1979 là một cầu thủ bóng đá người anh ông thi đấu cho manchester city crewe alexandra wrexham và mossley ông trở thành huấn luyện viên mossley trước khi tiếp quản northwich victoria năm 1955 ở lại đến năm 1957 sau đó là ở runcorn linnets từ năm 1961 đến năm 1971 | [
"jack",
"boothway",
"john",
"boothway",
"4",
"tháng",
"2",
"năm",
"1919",
"–",
"1979",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"ông",
"thi",
"đấu",
"cho",
"manchester",
"city",
"crewe",
"alexandra",
"wrexham",
"và",
"mossley",
"ông",
"tr... |
ông những người lính cấm vệ quân janissary bắt đầu bày tỏ sự không hài lòng của họ trước sự tiến triển của các sự kiện yêu cầu quyết định xem nên ở lại hay từ bỏ cuộc bao vây sultan đã triệu tập một hội đồng chính thức vào ngày 12 tháng 10 để xem xét vấn đề nó đã được quyết định thực hiện một cuộc tấn công lớn cuối cùn... | [
"ông",
"những",
"người",
"lính",
"cấm",
"vệ",
"quân",
"janissary",
"bắt",
"đầu",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"không",
"hài",
"lòng",
"của",
"họ",
"trước",
"sự",
"tiến",
"triển",
"của",
"các",
"sự",
"kiện",
"yêu",
"cầu",
"quyết",
"định",
"xem",
"nên",
"ở",
"lạ... |
senoprosopis romeri là một loài ruồi trong họ asilidae senoprosopis romeri được hull miêu tả năm 1958 | [
"senoprosopis",
"romeri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"senoprosopis",
"romeri",
"được",
"hull",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1958"
] |
c flavirostris có màu tím đen mõm ngắn và nhọn màu trắng và được bao quanh bởi một dải màu vàng cam vây lưng vây đuôi và vây hậu môn có màu vàng giữa các vây này có một dải hẹp màu cam và dải đen ở viền ngoài trừ vây đuôi có viền ngoài trong suốt phần xương nhô lên trên trán có màu đen với một vệt đen từ mắt kéo xuống ... | [
"c",
"flavirostris",
"có",
"màu",
"tím",
"đen",
"mõm",
"ngắn",
"và",
"nhọn",
"màu",
"trắng",
"và",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"một",
"dải",
"màu",
"vàng",
"cam",
"vây",
"lưng",
"vây",
"đuôi",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"có",
"màu",
"vàng",
"giữa"... |
trị của chính phủ cảnh sát giải thích rằng quyết định rút lui của họ là sau khi xem xét một số yếu tố tuy nhiên các nhà quan sát đã khẳng định rằng đó là để thao túng dư luận và đổ lỗi người biểu tình phương tiện truyền thông bao gồm cnn và the guardian lưu ý rằng những người phản đối thông điệp đã phun lên tường hoặc ... | [
"trị",
"của",
"chính",
"phủ",
"cảnh",
"sát",
"giải",
"thích",
"rằng",
"quyết",
"định",
"rút",
"lui",
"của",
"họ",
"là",
"sau",
"khi",
"xem",
"xét",
"một",
"số",
"yếu",
"tố",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"nhà",
"quan",
"sát",
"đã",
"khẳng",
"định",
"rằng",
... |
trần thế pháp thời kỳ này ghi nhận hai tác phẩm lớn là ô châu cận lục của dương văn an và truyền kỳ mạn lục của nguyễn dữ ô châu cận lục trở thành nguồn tư liệu quan trọng cho lê quý đôn bổ sung cho cuốn phủ biên tạp lục truyền kỳ mạn lục của nguyễn dữ được nguyễn bỉnh khiêm sửa chữa có ảnh hưởng lớn đến đời sống văn h... | [
"trần",
"thế",
"pháp",
"thời",
"kỳ",
"này",
"ghi",
"nhận",
"hai",
"tác",
"phẩm",
"lớn",
"là",
"ô",
"châu",
"cận",
"lục",
"của",
"dương",
"văn",
"an",
"và",
"truyền",
"kỳ",
"mạn",
"lục",
"của",
"nguyễn",
"dữ",
"ô",
"châu",
"cận",
"lục",
"trở",
"thàn... |
điều đó đi cùng với một sự đồng nhất hoá toàn cầu một cách tương đối ở góc độ ngôn ngữ chúng ta thấy khuynh hướng rõ ràng hướng tới đồng nhất hoá việc dùng tiếng anh toàn cầu globish viết tắt của global english một thứ tiếng anh nghèo nàn do những người không phải là người anglo-saxon dùng khi họ ở nước ngoài sự phổ cậ... | [
"điều",
"đó",
"đi",
"cùng",
"với",
"một",
"sự",
"đồng",
"nhất",
"hoá",
"toàn",
"cầu",
"một",
"cách",
"tương",
"đối",
"ở",
"góc",
"độ",
"ngôn",
"ngữ",
"chúng",
"ta",
"thấy",
"khuynh",
"hướng",
"rõ",
"ràng",
"hướng",
"tới",
"đồng",
"nhất",
"hoá",
"việc... |
notania penicillata là một loài trichoptera trong họ apataniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"notania",
"penicillata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"apataniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
thales được coi là người đầu tiên đặt vấn đề nghiên cứu về sự sống ngoài trái đất == liên kết ngoài == bullet thales of miletus from the internet encyclopedia of philosophy bullet thales of miletus from the mactutor history of mathematics archive bullet livius thales of miletus by jona lendering bullet thales bullet th... | [
"thales",
"được",
"coi",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đặt",
"vấn",
"đề",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"sự",
"sống",
"ngoài",
"trái",
"đất",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thales",
"of",
"miletus",
"from",
"the",
"internet",
"encyclopedia",
"o... |
loxostege zygosema là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"loxostege",
"zygosema",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
phascolosomatidea là một lớp của ngành sipuncula chứa hai bộ các móc của chúng được sắp xếp theo hình vòng tròn == bộ == bullet aspidosiphonida chứa một họ aspidosiphonidae bullet phascolosomatida chứa một họ phascolosomatidae | [
"phascolosomatidea",
"là",
"một",
"lớp",
"của",
"ngành",
"sipuncula",
"chứa",
"hai",
"bộ",
"các",
"móc",
"của",
"chúng",
"được",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"hình",
"vòng",
"tròn",
"==",
"bộ",
"==",
"bullet",
"aspidosiphonida",
"chứa",
"một",
"họ",
"aspidosiphonid... |
màng mỏng và trong các ứng dụng điện khác rubidi cũng được xem xét để sử dụng trong các máy phát điện dựa trên hiện tượng nhiệt điện sử dụng nguyên lý từ thủy động lực học trong đó các ion rubidi được tạo ra bằng cách đốt nóng ở nhiệt độ cao và cho di chuyển qua từ trường các ion này dẫn điện và đóng vai trò tương tự n... | [
"màng",
"mỏng",
"và",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"điện",
"khác",
"rubidi",
"cũng",
"được",
"xem",
"xét",
"để",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"máy",
"phát",
"điện",
"dựa",
"trên",
"hiện",
"tượng",
"nhiệt",
"điện",
"sử",
"dụng",
"nguyên",
"lý",
"từ",... |
đều bị xử tử cuộc đảo chính đã đưa abd al-karim qasim lên nắm quyền lực ông này sau đó đã rút iraq ra khỏi khối hiệp ước baghdad và thiết lập mối quan hệ thân thiện với liên bang xô viết == xem thêm == bullet danh sách vua iraq bullet cộng hòa iraq bullet lịch sử iraq == liên kết ngoài == bullet hiến pháp vương quốc ir... | [
"đều",
"bị",
"xử",
"tử",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"đã",
"đưa",
"abd",
"al-karim",
"qasim",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"lực",
"ông",
"này",
"sau",
"đó",
"đã",
"rút",
"iraq",
"ra",
"khỏi",
"khối",
"hiệp",
"ước",
"baghdad",
"và",
"thiết",
"lập",
"mối",
"quan... |
statler hilton cả hai dính vào một vụ ẩu đả trên đường đến khách sạn không lâu sau tina bỏ chạy khỏi khách sạn và trốn ở nhà một người bạn ngày 27 tháng 7 tina đệ đơn ly hôn vì nhiều khác biệt không thể hòa giải dù vậy vì đột ngột chấm dứt với ike trong lúc lưu diễn bà phải chịu trách nhiệm pháp lý vì hủy bỏ nhiều đêm ... | [
"statler",
"hilton",
"cả",
"hai",
"dính",
"vào",
"một",
"vụ",
"ẩu",
"đả",
"trên",
"đường",
"đến",
"khách",
"sạn",
"không",
"lâu",
"sau",
"tina",
"bỏ",
"chạy",
"khỏi",
"khách",
"sạn",
"và",
"trốn",
"ở",
"nhà",
"một",
"người",
"bạn",
"ngày",
"27",
"thá... |
aneliopis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"aneliopis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
nam cũng qua ba bậc ban biên tập hội đồng nghệ thuật của nhà xuất bản và hội đồng xuất bản dưới sự chủ trì của ban tuyên huấn nhà xuất bản có thể loại bỏ những gì không muốn tùy theo chỉ đạo của ban tuyên giáo cho dù đã được phép in sau phần kiểm duyệt tác phẩm còn phải qua giai đoạn tái kiểm duyệt nên có những vụ thu ... | [
"nam",
"cũng",
"qua",
"ba",
"bậc",
"ban",
"biên",
"tập",
"hội",
"đồng",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"và",
"hội",
"đồng",
"xuất",
"bản",
"dưới",
"sự",
"chủ",
"trì",
"của",
"ban",
"tuyên",
"huấn",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"có",
"thể",
... |
urspringen là một đô thị ở huyện main-spessart trong regierungsbezirk unterfranken bang bayern đức và thuộc verwaltungsgemeinschaft cộng đồng hành chính marktheidenfeld urspringen nằm ở vùng würzburg dân số năm 2000 là 1293 người == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức | [
"urspringen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"main-spessart",
"trong",
"regierungsbezirk",
"unterfranken",
"bang",
"bayern",
"đức",
"và",
"thuộc",
"verwaltungsgemeinschaft",
"cộng",
"đồng",
"hành",
"chính",
"marktheidenfeld",
"urspringen",
"nằm",
"ở",
"vùng... |
ít nhất trong loạt sút luân lưu bullet 1 – 2000 2008 2020 bullet phạt đền thành công nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 9 – 1980 bullet phạt đền không thành công nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 4 – 2016 === kỷ lục nhận bóng === bullet đội tham gia nhiều nhất trong loạt sút luân lưu bullet 3 – fabian sc... | [
"ít",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"1",
"–",
"2000",
"2008",
"2020",
"bullet",
"phạt",
"đền",
"thành",
"công",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"bullet",
"9",
"–",
"1980",
"bullet",
"phạt",
"đền",
"khô... |
Để phát triển làng nghề, người Thanh Hà đã đầu tư cho việc tiếp thị như mở nhiều cửa hàng quảng cáo ở khắp mọi miền của đất nước, không ngừng nâng cao chất lượng hàng, cải tiến mẫu mã, đáp ứng yêu cầu của thị trường khó tính. Ở Thanh Hà, hiện nay, hầu hết các hộ đều làm vệ tinh cho các doanh nghiệp. Huyện Thanh Liêm hi... | [
"Để",
"phát",
"triển",
"làng",
"nghề,",
"người",
"Thanh",
"Hà",
"đã",
"đầu",
"tư",
"cho",
"việc",
"tiếp",
"thị",
"như",
"mở",
"nhiều",
"cửa",
"hàng",
"quảng",
"cáo",
"ở",
"khắp",
"mọi",
"miền",
"của",
"đất",
"nước,",
"không",
"ngừng",
"nâng",
"cao",
... |
orthogynium gomphioides là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được dc baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"orthogynium",
"gomphioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"biển",
"bức",
"cát",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
catocala robinsoni tên tiếng anh robinson s underwing là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở miền nam ontario và new hampshire phía nam đến florida phía tây đến oklahoma missouri và arkansas và northward tới illinois indiana và michigan ở đó nó is rare sải cánh dài 70–80 mm con trưởng thành bay từ th... | [
"catocala",
"robinsoni",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"robinson",
"s",
"underwing",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"nam",
"ontario",
"và",
"new",
"hampshire",
"phía",
"nam",
"đến",
"florid... |
ngói như đồ lễ học trò tết thầy học dẫu qua bao biến đổi về thời cuộc song tết đoan ngọ vẫn tồn tại trong lòng người dân đất việt như một phong tục đẹp với ý nghĩa thiêng liêng về đạo lý làm người ngày này đúng là ngày tết việt nam còn nguyên đán là tết trung quốc mùng 5 5 cũng là ngày phô trương tình dân tộc bà con lá... | [
"ngói",
"như",
"đồ",
"lễ",
"học",
"trò",
"tết",
"thầy",
"học",
"dẫu",
"qua",
"bao",
"biến",
"đổi",
"về",
"thời",
"cuộc",
"song",
"tết",
"đoan",
"ngọ",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"trong",
"lòng",
"người",
"dân",
"đất",
"việt",
"như",
"một",
"phong",
"tục",
... |
thanh danh sĩ triệu dực lại viết == giới thiệu thơ == tác phẩm nguyên chẩn để lại có bullet nguyên thị trường khánh tập tập thơ của trường khánh họ nguyên gồm 60 quyển bullet hội chân ký ghi chuyện gặp gỡ chân tình còn gọi là oanh oanh truyện đây là truyện ngắn tả mối tình giữa thôi oanh oanh và trương quân thụy đặt nề... | [
"thanh",
"danh",
"sĩ",
"triệu",
"dực",
"lại",
"viết",
"==",
"giới",
"thiệu",
"thơ",
"==",
"tác",
"phẩm",
"nguyên",
"chẩn",
"để",
"lại",
"có",
"bullet",
"nguyên",
"thị",
"trường",
"khánh",
"tập",
"tập",
"thơ",
"của",
"trường",
"khánh",
"họ",
"nguyên",
"... |
lithurgus magnus là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được rahman mô tả khoa học năm 1997 | [
"lithurgus",
"magnus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"rahman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
șimian mehedinți șimian là một xã thuộc hạt mehedinți românia dân số thời điểm năm 2002 là 9671 người | [
"șimian",
"mehedinți",
"șimian",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"mehedinți",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"9671",
"người"
] |
họ tái lập tại thị trấn jerash gần biên giới với syria với sự giúp đỡ của munib masri một thành viên nội các jordan ủng hộ palestine và fahd al-khomeimi đại sứ ả rập xê út tại jordan arafat tìm cách vào được syria với gần 2000 chiến binh của mình tuy nhiên vì quan hệ thù địch giữa arafat và tổng thống syria hafez al-as... | [
"họ",
"tái",
"lập",
"tại",
"thị",
"trấn",
"jerash",
"gần",
"biên",
"giới",
"với",
"syria",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"munib",
"masri",
"một",
"thành",
"viên",
"nội",
"các",
"jordan",
"ủng",
"hộ",
"palestine",
"và",
"fahd",
"al-khomeimi",
"đại",
... |
lễ cưới người chăm lễ cưới chăm là một nghi lễ của dân tộc chăm người chăm hiện tuân theo chế độ hôn nhân một vợ một chồng thông thường con trai và con gái người chăm thích lấy nhau cùng làng để đến được với nhau họ phải có một quá trình tìm hiểu hoặc có người làm mối khi hai bên gia đình và con đồng ý thì tiến hành lễ... | [
"lễ",
"cưới",
"người",
"chăm",
"lễ",
"cưới",
"chăm",
"là",
"một",
"nghi",
"lễ",
"của",
"dân",
"tộc",
"chăm",
"người",
"chăm",
"hiện",
"tuân",
"theo",
"chế",
"độ",
"hôn",
"nhân",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"thông",
"thường",
"con",
"trai",
"và",
"co... |
camphorosma monandra là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được bunge ex boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"camphorosma",
"monandra",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"ex",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
eupithecia mendosaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"mendosaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
49287 1998 us31 49287 1998 us là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 10 năm 1998 | [
"49287",
"1998",
"us31",
"49287",
"1998",
"us",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh"... |
xã whitteron quận bottineau bắc dakota xã whitteron là một xã thuộc quận bottineau tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 405 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"whitteron",
"quận",
"bottineau",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"whitteron",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"bottineau",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"405",
"người",
"==",
"xem",
... |
thuật 2 640 tấn lương thực thực phẩm cứu chữa 4 619 thương binh trong đợt 3 2 5 đến 27 6 1972 hậu cần đã cung ứng 6 600 tấn vật chất trong đó có 1 668 tấn đạn 1 140 tấn xăng dầu 3 590 tấn lương thực thực phẩm và cứu chữa 4 203 thương binh các trạm sửa chữa xe đã trung tu 311 lượt chiếc sửa chữa nhỏ 1 452 lượt xe các lo... | [
"thuật",
"2",
"640",
"tấn",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"cứu",
"chữa",
"4",
"619",
"thương",
"binh",
"trong",
"đợt",
"3",
"2",
"5",
"đến",
"27",
"6",
"1972",
"hậu",
"cần",
"đã",
"cung",
"ứng",
"6",
"600",
"tấn",
"vật",
"chất",
"trong",
"đó",
... |
melanolophia piura là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"melanolophia",
"piura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
maylandia livingstonii là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của malawi môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kasembe j 2005 tháng 5landia livingstonii 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"maylandia",
"livingstonii",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malawi",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet... |
sớm hơn và sớm hơn trong lịch bầu cử | [
"sớm",
"hơn",
"và",
"sớm",
"hơn",
"trong",
"lịch",
"bầu",
"cử"
] |
chart ở vị trí số 2 ra mắt ở vị trí số 1 trên oricon albums chart — đứng đầu bảng xếp hạng đầu tiên của nhóm tại nhật bản và vị trí thứ tư trên bảng xếp hạng billboard world albums trong vòng chưa đầy hai tháng mini album đã nhận được chứng nhận bạch kim từ kmca đánh dấu chứng nhận đầu tiên của txt ở quê nhà kể từ khi ... | [
"chart",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"2",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"1",
"trên",
"oricon",
"albums",
"chart",
"—",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhóm",
"tại",
"nhật",
"bản",
"và",
"vị",
"trí",
"thứ",
"tư",
"t... |
prettin là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức == liên kết ngoài == bullet town s official website == xem thêm == bullet lichtenburg concentration camp | [
"prettin",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wittenberg",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"town",
"s",
"official",
"website",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lichtenburg",
"concentration",
"camp"
] |
điều lệ năm 2005 năm 2007 standard bank group mua lại ibtc và được biết đến với cái tên stanbic ibtc holdings nơi sola từng là phó giám đốc điều hành của ngân hàng stanbic ibtc bank và giám đốc bảo hiểm ngân hàng quốc tế ở châu phi trừ nam phi trở thành giám đốc điều hành của stanbic ngân hàng ibtc năm 2011 và giám đốc... | [
"điều",
"lệ",
"năm",
"2005",
"năm",
"2007",
"standard",
"bank",
"group",
"mua",
"lại",
"ibtc",
"và",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"stanbic",
"ibtc",
"holdings",
"nơi",
"sola",
"từng",
"là",
"phó",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"n... |
demirtaş alanya demirtaş là một thị trấn thuộc huyện alanya tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 912 người | [
"demirtaş",
"alanya",
"demirtaş",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"alanya",
"tỉnh",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"912",
"người"
] |
eugenia gonavensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"eugenia",
"gonavensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
monna bell 5 tháng 1 năm 1938 – 21 tháng 4 năm 2008 tên khai sinh nora escobar là ca sĩ người chile có một sự nghiệp thành công tại tây ban nha mexico và các nước khác thuộc khu vực mĩ latin bà được cho là một trong những thi thần của juan gabriel bell sinh tại santiago chile năm 1938 vào nửa thập niên những năm 1950 k... | [
"monna",
"bell",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"1938",
"–",
"21",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"tên",
"khai",
"sinh",
"nora",
"escobar",
"là",
"ca",
"sĩ",
"người",
"chile",
"có",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"thành",
"công",
"tại",
"tây",
"ban",
"nha",
"mexico... |
odontosoria melleri là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được hook c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"odontosoria",
"melleri",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lindsaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
phụ thuộc cocaine là một nhu cầu tâm lý muốn sử dụng cocaine thường xuyên quá liều cocaine có thể dẫn đến tổn thương tim mạch và não chẳng hạn như làm hẹp các mạch máu trong não gây đột quỵ và co thắt các động mạch trong tim gây đau tim việc sử dụng cocaine tạo ra hưng phấn và một mức năng lượng cao nếu dùng với liều l... | [
"phụ",
"thuộc",
"cocaine",
"là",
"một",
"nhu",
"cầu",
"tâm",
"lý",
"muốn",
"sử",
"dụng",
"cocaine",
"thường",
"xuyên",
"quá",
"liều",
"cocaine",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tổn",
"thương",
"tim",
"mạch",
"và",
"não",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"làm",
"hẹp"... |
khi trở về nước cô cũng học ngành khoa học máy tính tại đại học kim nhật thành nơi cô được cho là đã học với kim eun-gyong con gái của người nhật bản bị bắt cóc megumi yokota == sự nghiệp == bắt đầu từ tháng 3 năm 2009 cô tham gia một nhóm các trợ lý thân cận và các thành viên gia đình xuất hiện bên cạnh cha cô trong c... | [
"khi",
"trở",
"về",
"nước",
"cô",
"cũng",
"học",
"ngành",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"tại",
"đại",
"học",
"kim",
"nhật",
"thành",
"nơi",
"cô",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"học",
"với",
"kim",
"eun-gyong",
"con",
"gái",
"của",
"người",
"nhật",
"bản"... |
huyện meherpur meherpur là một huyện thuộc division khulna bangladesh huyện này có diện tích 716 km² dân số năm 2002 là 579531 người mật độ dân số là 809 người km² | [
"huyện",
"meherpur",
"meherpur",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"division",
"khulna",
"bangladesh",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"716",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"là",
"579531",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"809",
"người",
"... |
gnophos senicaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"senicaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
książ tỉnh west pomeranian książ tiếng đức papenhagen là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina golczewo thuộc quận kamień west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây golczewo phía nam kamień pomorski và phía bắc thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đ... | [
"książ",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"książ",
"tiếng",
"đức",
"papenhagen",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"golczewo",
"thuộc",
"quận",
"kamień",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
... |
hamzababa şanlıurfa hamzababa là một xã thuộc thành phố şanlıurfa tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 483 người | [
"hamzababa",
"şanlıurfa",
"hamzababa",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"şanlıurfa",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"483",
"người"
] |
cyclosorus sophoroides là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclosorus",
"sophoroides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tardieu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đượ... |
tuân nguyễn 1933-1983 là một thi sĩ nghệ sĩ ngâm thơ dịch giả việt nam dù được xem là người không có cống hiến gì đặc biệt tuy nhiên ông được nhiều người trong giới văn nghệ sĩ đánh giá là sống đẹp cho đến chết nên được bạn bè tôn vinh == cuộc đời == ông tên thật là nguyễn tuân sinh ngày 25 tháng 9 năm 1933 quê quán tạ... | [
"tuân",
"nguyễn",
"1933-1983",
"là",
"một",
"thi",
"sĩ",
"nghệ",
"sĩ",
"ngâm",
"thơ",
"dịch",
"giả",
"việt",
"nam",
"dù",
"được",
"xem",
"là",
"người",
"không",
"có",
"cống",
"hiến",
"gì",
"đặc",
"biệt",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"được",
"nhiều",
"người",... |
trần văn phúc định hướng trần văn phúc có thể là tên của bullet nhạc sĩ và bác sĩ trần văn phúc bullet huấn luyện viên trần văn phúc | [
"trần",
"văn",
"phúc",
"định",
"hướng",
"trần",
"văn",
"phúc",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"của",
"bullet",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"bác",
"sĩ",
"trần",
"văn",
"phúc",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trần",
"văn",
"phúc"
] |
şenyayla zara şenyayla là một xã thuộc huyện zara tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 52 người | [
"şenyayla",
"zara",
"şenyayla",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"zara",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"52",
"người"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.