text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nỉ là một chất liệu làm từ vải và len dùng để làm quần áo nỉ không phải là hàng dệt mà là thành hình bằng cách ép sợi thành một lớp mỏng có nhiều loại nỉ khác nhau được dùng cho các ngành công nghiệp kỹ thuật và thiết kế một số loại nỉ rất mềm số khác đủ cứng để hình thành nên các cấu trúc vật liệu nỉ khác nhau về màu sắc kích thước độ dài mật độ và nhiều nhân tố khác tùy theo nhu cầu sử dụng == tham khảo == bullet e j w barber prehistoric textiles the development of cloth in the neolithic and bronze ages with special reference to the aegean princeton princeton university press 1991 bullet lise bender jørgensen north european textiles until ad 1000 aarchus aarchus university press 1992 == liên kết ngoài == bullet wool felt what it is and how it is made bullet wtifelt com what is felt felt history how felt is made
[ "nỉ", "là", "một", "chất", "liệu", "làm", "từ", "vải", "và", "len", "dùng", "để", "làm", "quần", "áo", "nỉ", "không", "phải", "là", "hàng", "dệt", "mà", "là", "thành", "hình", "bằng", "cách", "ép", "sợi", "thành", "một", "lớp", "mỏng", "có", "nhiều", "loại", "nỉ", "khác", "nhau", "được", "dùng", "cho", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "kỹ", "thuật", "và", "thiết", "kế", "một", "số", "loại", "nỉ", "rất", "mềm", "số", "khác", "đủ", "cứng", "để", "hình", "thành", "nên", "các", "cấu", "trúc", "vật", "liệu", "nỉ", "khác", "nhau", "về", "màu", "sắc", "kích", "thước", "độ", "dài", "mật", "độ", "và", "nhiều", "nhân", "tố", "khác", "tùy", "theo", "nhu", "cầu", "sử", "dụng", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "e", "j", "w", "barber", "prehistoric", "textiles", "the", "development", "of", "cloth", "in", "the", "neolithic", "and", "bronze", "ages", "with", "special", "reference", "to", "the", "aegean", "princeton", "princeton", "university", "press", "1991", "bullet", "lise", "bender", "jørgensen", "north", "european", "textiles", "until", "ad", "1000", "aarchus", "aarchus", "university", "press", "1992", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "wool", "felt", "what", "it", "is", "and", "how", "it", "is", "made", "bullet", "wtifelt", "com", "what", "is", "felt", "felt", "history", "how", "felt", "is", "made" ]
godric xứ finchale thánh godric của finchale 1065-1170 là một ẩn sĩ thương nhân và vị thánh nổi bật thời trung cổ mặc dù ông không được tuyên thánh chính thức ông sinh ra walpole norfolk và qua đời tại đan viện finchale tại hạt durham == cuộc đời == cuộc đời của godric được ghi chép bởi một người đương thời mang tên reginald của durham một số cuốn tiểu sử về các vị thánh có đề cập đến godric cũng còn tồn tại đến bây giờ theo những tài liệu này godric người có xuất thân khiêm tốn như là con trai của ailward và edwenna đều có tài sản và vị thế nghèo nàn nhưng lại giàu tính chính trực và tinh thần là một người bán rong sau đó là một thủy thủ và một doanh nhân và cũng có thể là thuyền trưởng và chủ sở hữu của con thuyền đã từng vận chuyển baldwin i của jerusalem đến jaffa vào năm 1102 sau những năm lênh đênh trên biển theo những gì được ghi nhận godric đã đến đảo lindisfarne và gặp cuthbert đây không phải là một cuộc gặp gỡ trực tiếp bởi vì cuthbert đã mất từ rất lâu và thi hài của ông được đưa vào nhà thờ lớn durham cuộc gặp gỡ này đã thay đổi hoàn toàn cuộc sống của godric và godric đã cống hiến cuộc đời của mình cho thiên chúa giáo và phục vụ cho chúa sau đó sau nhiều cuộc hành hương xung quanh địa
[ "godric", "xứ", "finchale", "thánh", "godric", "của", "finchale", "1065-1170", "là", "một", "ẩn", "sĩ", "thương", "nhân", "và", "vị", "thánh", "nổi", "bật", "thời", "trung", "cổ", "mặc", "dù", "ông", "không", "được", "tuyên", "thánh", "chính", "thức", "ông", "sinh", "ra", "walpole", "norfolk", "và", "qua", "đời", "tại", "đan", "viện", "finchale", "tại", "hạt", "durham", "==", "cuộc", "đời", "==", "cuộc", "đời", "của", "godric", "được", "ghi", "chép", "bởi", "một", "người", "đương", "thời", "mang", "tên", "reginald", "của", "durham", "một", "số", "cuốn", "tiểu", "sử", "về", "các", "vị", "thánh", "có", "đề", "cập", "đến", "godric", "cũng", "còn", "tồn", "tại", "đến", "bây", "giờ", "theo", "những", "tài", "liệu", "này", "godric", "người", "có", "xuất", "thân", "khiêm", "tốn", "như", "là", "con", "trai", "của", "ailward", "và", "edwenna", "đều", "có", "tài", "sản", "và", "vị", "thế", "nghèo", "nàn", "nhưng", "lại", "giàu", "tính", "chính", "trực", "và", "tinh", "thần", "là", "một", "người", "bán", "rong", "sau", "đó", "là", "một", "thủy", "thủ", "và", "một", "doanh", "nhân", "và", "cũng", "có", "thể", "là", "thuyền", "trưởng", "và", "chủ", "sở", "hữu", "của", "con", "thuyền", "đã", "từng", "vận", "chuyển", "baldwin", "i", "của", "jerusalem", "đến", "jaffa", "vào", "năm", "1102", "sau", "những", "năm", "lênh", "đênh", "trên", "biển", "theo", "những", "gì", "được", "ghi", "nhận", "godric", "đã", "đến", "đảo", "lindisfarne", "và", "gặp", "cuthbert", "đây", "không", "phải", "là", "một", "cuộc", "gặp", "gỡ", "trực", "tiếp", "bởi", "vì", "cuthbert", "đã", "mất", "từ", "rất", "lâu", "và", "thi", "hài", "của", "ông", "được", "đưa", "vào", "nhà", "thờ", "lớn", "durham", "cuộc", "gặp", "gỡ", "này", "đã", "thay", "đổi", "hoàn", "toàn", "cuộc", "sống", "của", "godric", "và", "godric", "đã", "cống", "hiến", "cuộc", "đời", "của", "mình", "cho", "thiên", "chúa", "giáo", "và", "phục", "vụ", "cho", "chúa", "sau", "đó", "sau", "nhiều", "cuộc", "hành", "hương", "xung", "quanh", "địa" ]
david lidington tiến sĩ david roy lidington sinh ngày 30 tháng 6 năm 1956 là một chính trị gia của đảng bảo thủ anh người đã từng là thành viên quốc hội đại diện cho đơn vị bầu cử aylesbury kể từ năm 1992 và bộ trưởng văn phòng nội các và pháp quan lãnh địa công tước lancaster kể từ ngày 8 tháng 1 năm 2018 từ tháng 5 năm 2010 đến tháng 7 năm 2016 ông là quốc vụ khanh ngoại giao châu âu và sau đó là nhà lãnh đạo hạ viện anh và chưởng quan bộ trưởng tư pháp công lý == tiểu sử == sinh ra ở lambeth lidington học ở trường tiểu học merchant taylors trước đây là trường tiểu học northwood sau đó là trường trung học nam sinh haberdashers aske elstree hertfordshire tiếp theo là viện sidney sussex cambridge nơi ông có bằng đại học ngành lịch sử và bằng tiến sĩ năm 1988 với đề tài việc thực thi các điều luật hình sự tại tòa của bộ tài chính khoảng1558-khoảng 1576 về lịch sử elizabeth trong khi ở cambridge ông là chủ tịch hiệp hội bảo tồn đại học cambridge và phó chủ tịch hội sinh viên đại học cambridge các công việc ban đầu của lidington bao gồm các chức vụ ở bp và rio tinto group trước khi được bổ nhiệm vào năm 1987 với tư cách cố vấn đặc biệt cho bộ trưởng bộ nội vụ douglas hurd ông chuyển đến văn phòng ngoại giao và khối
[ "david", "lidington", "tiến", "sĩ", "david", "roy", "lidington", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1956", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "của", "đảng", "bảo", "thủ", "anh", "người", "đã", "từng", "là", "thành", "viên", "quốc", "hội", "đại", "diện", "cho", "đơn", "vị", "bầu", "cử", "aylesbury", "kể", "từ", "năm", "1992", "và", "bộ", "trưởng", "văn", "phòng", "nội", "các", "và", "pháp", "quan", "lãnh", "địa", "công", "tước", "lancaster", "kể", "từ", "ngày", "8", "tháng", "1", "năm", "2018", "từ", "tháng", "5", "năm", "2010", "đến", "tháng", "7", "năm", "2016", "ông", "là", "quốc", "vụ", "khanh", "ngoại", "giao", "châu", "âu", "và", "sau", "đó", "là", "nhà", "lãnh", "đạo", "hạ", "viện", "anh", "và", "chưởng", "quan", "bộ", "trưởng", "tư", "pháp", "công", "lý", "==", "tiểu", "sử", "==", "sinh", "ra", "ở", "lambeth", "lidington", "học", "ở", "trường", "tiểu", "học", "merchant", "taylors", "trước", "đây", "là", "trường", "tiểu", "học", "northwood", "sau", "đó", "là", "trường", "trung", "học", "nam", "sinh", "haberdashers", "aske", "elstree", "hertfordshire", "tiếp", "theo", "là", "viện", "sidney", "sussex", "cambridge", "nơi", "ông", "có", "bằng", "đại", "học", "ngành", "lịch", "sử", "và", "bằng", "tiến", "sĩ", "năm", "1988", "với", "đề", "tài", "việc", "thực", "thi", "các", "điều", "luật", "hình", "sự", "tại", "tòa", "của", "bộ", "tài", "chính", "khoảng1558-khoảng", "1576", "về", "lịch", "sử", "elizabeth", "trong", "khi", "ở", "cambridge", "ông", "là", "chủ", "tịch", "hiệp", "hội", "bảo", "tồn", "đại", "học", "cambridge", "và", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "sinh", "viên", "đại", "học", "cambridge", "các", "công", "việc", "ban", "đầu", "của", "lidington", "bao", "gồm", "các", "chức", "vụ", "ở", "bp", "và", "rio", "tinto", "group", "trước", "khi", "được", "bổ", "nhiệm", "vào", "năm", "1987", "với", "tư", "cách", "cố", "vấn", "đặc", "biệt", "cho", "bộ", "trưởng", "bộ", "nội", "vụ", "douglas", "hurd", "ông", "chuyển", "đến", "văn", "phòng", "ngoại", "giao", "và", "khối" ]
henning minnesota henning là một thành phố thuộc quận otter tail tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 802 người == dân số == bullet dân số năm 2000 719 người bullet dân số năm 2010 802 người == tham khảo == bullet american finder
[ "henning", "minnesota", "henning", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "otter", "tail", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "802", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "719", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "802", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
keetia acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "keetia", "acuminata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bridson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
ophiorrhiza albida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được korth mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "ophiorrhiza", "albida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "korth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
cololejeunea polillensis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani mizut mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "cololejeunea", "polillensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mizut", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
hassan ameen arabic حسن أمين sinh ngày 13 tháng 6 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho al-fujairah
[ "hassan", "ameen", "arabic", "حسن", "أمين", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "6", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "al-fujairah" ]
chỉ huy phi đội bay khuyến khích các phi công bổ nhào từ độ cao dưới để tấn công chính xác hơn vào các mục tiêu nhỏ như ụ súng máy và chiến hào độ cao bổ nhào này sẽ khiến máy bay và phi công gặp nhiều nguy hiểm khi phơi mình trước hỏa lực mặt đất nhất là khi phi công ngồi trong buồng lái hở một số phi công ghi lại độ cao ở đầu và cuối nhiệm vụ ném bom bổ nhào trong sổ nhật ký và hồ sơ của phi đội nhưng không ghi lại góc bổ nhào của các lần ném bom góc bổ nhào chắc chắn không phải là gần thẳng đứng vì những chiếc máy bay ném bom hai tầng cánh này không thể chịu được áp lực ở góc bổ nhào thẳng đứng sau đó không quân hoàng gia anh còn tiếp tục tổ chức các đợt ném bom bổ nhào vào các nhà chứa khinh khí cầu zeppelin tại đức và trên lãnh thổ bỉ bị chiếm đóng bất chấp những thiệt hại do hỏa lực từ mặt đất góc độ bổ nhào trong những vụ ném bom này cũng không được ghi chép lại bắt đầu từ ngày 18 tháng 6 năm 1918 không quân hoàng gia anh raf kế thừa từ rfc đã đặt hàng số lượng lớn máy bay hai tầng cánh một chỗ ngồi sopwith tf 2 salamander tf là viết tắt của trench fighter và máy bay được thiết kế để tấn công các
[ "chỉ", "huy", "phi", "đội", "bay", "khuyến", "khích", "các", "phi", "công", "bổ", "nhào", "từ", "độ", "cao", "dưới", "để", "tấn", "công", "chính", "xác", "hơn", "vào", "các", "mục", "tiêu", "nhỏ", "như", "ụ", "súng", "máy", "và", "chiến", "hào", "độ", "cao", "bổ", "nhào", "này", "sẽ", "khiến", "máy", "bay", "và", "phi", "công", "gặp", "nhiều", "nguy", "hiểm", "khi", "phơi", "mình", "trước", "hỏa", "lực", "mặt", "đất", "nhất", "là", "khi", "phi", "công", "ngồi", "trong", "buồng", "lái", "hở", "một", "số", "phi", "công", "ghi", "lại", "độ", "cao", "ở", "đầu", "và", "cuối", "nhiệm", "vụ", "ném", "bom", "bổ", "nhào", "trong", "sổ", "nhật", "ký", "và", "hồ", "sơ", "của", "phi", "đội", "nhưng", "không", "ghi", "lại", "góc", "bổ", "nhào", "của", "các", "lần", "ném", "bom", "góc", "bổ", "nhào", "chắc", "chắn", "không", "phải", "là", "gần", "thẳng", "đứng", "vì", "những", "chiếc", "máy", "bay", "ném", "bom", "hai", "tầng", "cánh", "này", "không", "thể", "chịu", "được", "áp", "lực", "ở", "góc", "bổ", "nhào", "thẳng", "đứng", "sau", "đó", "không", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "còn", "tiếp", "tục", "tổ", "chức", "các", "đợt", "ném", "bom", "bổ", "nhào", "vào", "các", "nhà", "chứa", "khinh", "khí", "cầu", "zeppelin", "tại", "đức", "và", "trên", "lãnh", "thổ", "bỉ", "bị", "chiếm", "đóng", "bất", "chấp", "những", "thiệt", "hại", "do", "hỏa", "lực", "từ", "mặt", "đất", "góc", "độ", "bổ", "nhào", "trong", "những", "vụ", "ném", "bom", "này", "cũng", "không", "được", "ghi", "chép", "lại", "bắt", "đầu", "từ", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "1918", "không", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "raf", "kế", "thừa", "từ", "rfc", "đã", "đặt", "hàng", "số", "lượng", "lớn", "máy", "bay", "hai", "tầng", "cánh", "một", "chỗ", "ngồi", "sopwith", "tf", "2", "salamander", "tf", "là", "viết", "tắt", "của", "trench", "fighter", "và", "máy", "bay", "được", "thiết", "kế", "để", "tấn", "công", "các" ]
euphyia nigrociliata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "nigrociliata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
karakaya altınekin karakaya là một xã thuộc huyện altınekin tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 63 người
[ "karakaya", "altınekin", "karakaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "altınekin", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "63", "người" ]
hoặc không có quy định nào về cơ chế định giá trong các nền kinh tế hỗn hợp nó gần như phổ biến ngày nay thị trường tiếp tục đóng vai trò chi phối nhưng được quy định ở một mức độ nào đó bởi chính phủ nhằm hạn chế các thất bại thị trường thúc đẩy phúc lợi xã hội bảo tồn tài nguyên thiên nhiên bảo vệ quỹ và an toàn công cộng hoặc vì những lý do khác trong các hệ thống tư bản nhà nước thị trường dựa vào ít nhất với nhà nước dựa chủ yếu vào các doanh nghiệp nhà nước hoặc lập kế hoạch kinh tế gián tiếp để tích lũy vốn nguồn cung là lượng hàng hóa hoặc dịch vụ được sản xuất bởi một công ty và sẵn sàng để bán nhu cầu là số tiền mà mọi người sẵn sàng mua ở một mức giá cụ thể giá có xu hướng tăng khi nhu cầu vượt cung và giảm khi cung vượt cầu về mặt lý thuyết thị trường có thể tự điều phối khi đạt được giá cân bằng và số lượng mới cạnh tranh phát sinh khi có nhiều hơn một nhà sản xuất đang cố gắng bán các sản phẩm tương tự hoặc tương tự cho cùng một người mua trong lý thuyết tư bản cạnh tranh dẫn đến sự đổi mới và giá cả phải chăng hơn không cạnh tranh độc quyền hoặc cartel có thể phát triển sự độc quyền xảy ra khi
[ "hoặc", "không", "có", "quy", "định", "nào", "về", "cơ", "chế", "định", "giá", "trong", "các", "nền", "kinh", "tế", "hỗn", "hợp", "nó", "gần", "như", "phổ", "biến", "ngày", "nay", "thị", "trường", "tiếp", "tục", "đóng", "vai", "trò", "chi", "phối", "nhưng", "được", "quy", "định", "ở", "một", "mức", "độ", "nào", "đó", "bởi", "chính", "phủ", "nhằm", "hạn", "chế", "các", "thất", "bại", "thị", "trường", "thúc", "đẩy", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "bảo", "tồn", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "bảo", "vệ", "quỹ", "và", "an", "toàn", "công", "cộng", "hoặc", "vì", "những", "lý", "do", "khác", "trong", "các", "hệ", "thống", "tư", "bản", "nhà", "nước", "thị", "trường", "dựa", "vào", "ít", "nhất", "với", "nhà", "nước", "dựa", "chủ", "yếu", "vào", "các", "doanh", "nghiệp", "nhà", "nước", "hoặc", "lập", "kế", "hoạch", "kinh", "tế", "gián", "tiếp", "để", "tích", "lũy", "vốn", "nguồn", "cung", "là", "lượng", "hàng", "hóa", "hoặc", "dịch", "vụ", "được", "sản", "xuất", "bởi", "một", "công", "ty", "và", "sẵn", "sàng", "để", "bán", "nhu", "cầu", "là", "số", "tiền", "mà", "mọi", "người", "sẵn", "sàng", "mua", "ở", "một", "mức", "giá", "cụ", "thể", "giá", "có", "xu", "hướng", "tăng", "khi", "nhu", "cầu", "vượt", "cung", "và", "giảm", "khi", "cung", "vượt", "cầu", "về", "mặt", "lý", "thuyết", "thị", "trường", "có", "thể", "tự", "điều", "phối", "khi", "đạt", "được", "giá", "cân", "bằng", "và", "số", "lượng", "mới", "cạnh", "tranh", "phát", "sinh", "khi", "có", "nhiều", "hơn", "một", "nhà", "sản", "xuất", "đang", "cố", "gắng", "bán", "các", "sản", "phẩm", "tương", "tự", "hoặc", "tương", "tự", "cho", "cùng", "một", "người", "mua", "trong", "lý", "thuyết", "tư", "bản", "cạnh", "tranh", "dẫn", "đến", "sự", "đổi", "mới", "và", "giá", "cả", "phải", "chăng", "hơn", "không", "cạnh", "tranh", "độc", "quyền", "hoặc", "cartel", "có", "thể", "phát", "triển", "sự", "độc", "quyền", "xảy", "ra", "khi" ]
bộ môn cơ khí ô tô cơ khí tàu thủy và kỹ thuật hàng không nhằm đảm nhiệm sứ mệnh quan trọng “khoa kỹ thuật giao thông – trường đại học bách khoa là một trong những trung tâm chuyển giao công nghệ hàng đầu trong lĩnh vực kỹ thuật và quản lý giao thông ở việt nam” khoa đặt mục tiêu đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực với kiến thức chuyên môn vững chắc và kỹ năng chuyên nghiệp để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng cao trong các hoạt động nghiên cứu phát triển thiết kế chế tạo và vận hành các phương tiện giao thông cho khu vực phía nam và cả nước khoa kỹ thuật giao thông có 41 cán bộ vào năm 2004 bên cạnh các phòng thí nghiệm của từng bộ môn phòng thí nghiệm động cơ đốt trong với kỹ thuật hiện đại từ avl list gmbh cộng hòa áo đã được đưa vào vận hành nhằm phục vụ cho chương trình đào tạo sau đại học nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ khoa kỹ thuật giao thông hiện tại có 03 bộ môn bullet bộ môn kỹ thuật hàng không bullet bộ môn kỹ thuật ô tô máy động lực bullet bộ môn kỹ thuật tàu thủy === khoa kỹ thuật địa chất và dầu khí === tiền thân là khoa địa chất được thành lập năm 1978 qua nhiều năm phát triển và thêm nhiều chuyên ngành năm 2004 khoa có tên chính thức là khoa kỹ
[ "bộ", "môn", "cơ", "khí", "ô", "tô", "cơ", "khí", "tàu", "thủy", "và", "kỹ", "thuật", "hàng", "không", "nhằm", "đảm", "nhiệm", "sứ", "mệnh", "quan", "trọng", "“khoa", "kỹ", "thuật", "giao", "thông", "–", "trường", "đại", "học", "bách", "khoa", "là", "một", "trong", "những", "trung", "tâm", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "hàng", "đầu", "trong", "lĩnh", "vực", "kỹ", "thuật", "và", "quản", "lý", "giao", "thông", "ở", "việt", "nam”", "khoa", "đặt", "mục", "tiêu", "đào", "tạo", "và", "cung", "cấp", "nguồn", "nhân", "lực", "với", "kiến", "thức", "chuyên", "môn", "vững", "chắc", "và", "kỹ", "năng", "chuyên", "nghiệp", "để", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "ngày", "càng", "tăng", "cao", "trong", "các", "hoạt", "động", "nghiên", "cứu", "phát", "triển", "thiết", "kế", "chế", "tạo", "và", "vận", "hành", "các", "phương", "tiện", "giao", "thông", "cho", "khu", "vực", "phía", "nam", "và", "cả", "nước", "khoa", "kỹ", "thuật", "giao", "thông", "có", "41", "cán", "bộ", "vào", "năm", "2004", "bên", "cạnh", "các", "phòng", "thí", "nghiệm", "của", "từng", "bộ", "môn", "phòng", "thí", "nghiệm", "động", "cơ", "đốt", "trong", "với", "kỹ", "thuật", "hiện", "đại", "từ", "avl", "list", "gmbh", "cộng", "hòa", "áo", "đã", "được", "đưa", "vào", "vận", "hành", "nhằm", "phục", "vụ", "cho", "chương", "trình", "đào", "tạo", "sau", "đại", "học", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "và", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "khoa", "kỹ", "thuật", "giao", "thông", "hiện", "tại", "có", "03", "bộ", "môn", "bullet", "bộ", "môn", "kỹ", "thuật", "hàng", "không", "bullet", "bộ", "môn", "kỹ", "thuật", "ô", "tô", "máy", "động", "lực", "bullet", "bộ", "môn", "kỹ", "thuật", "tàu", "thủy", "===", "khoa", "kỹ", "thuật", "địa", "chất", "và", "dầu", "khí", "===", "tiền", "thân", "là", "khoa", "địa", "chất", "được", "thành", "lập", "năm", "1978", "qua", "nhiều", "năm", "phát", "triển", "và", "thêm", "nhiều", "chuyên", "ngành", "năm", "2004", "khoa", "có", "tên", "chính", "thức", "là", "khoa", "kỹ" ]
mâu thuẫn ra nước ngoài bằng cách khiêu khích gây hấn với nước hungary láng giềng qua đó hy vọng người dân vì lo chú ý đến vấn đề hungary có thể tạm quên đi sự khó khăn trong nước trong mùa xuân 1944 giữa biên giới rumani-hungary đã xảy ra nhiều cuộc chạm súng nhỏ giữa hai bên tuy nhiên các biện pháp này chỉ làm căng thẳng thêm tình hình và tạo điều kiện cho nước đức quốc xã thừa nước đục thả câu đến mùa hè năm 1944 vị thế chính trị của chính phủ antonescu đã rất gần bờ vực sụp đổ == quá trình chuẩn bị đảo chính và khởi nghĩa == trong khi chính phủ antonescu ngày càng lún sâu vào khủng hoảng vua mihai i đã bí mật bắt liên lạc với các tổ chức thuộc khối dân tộc-dân chủ bao gồm đảng cộng sản đảng dân tộc nông dân đảng dân tộc tự do và đảng dân chủ xã hội để bàn kế hoạch lật đổ ion antonescu buổi gặp mặt đầu tiên diễn ra vào đêm 13 rạng ngày 14 tháng 6 tại trụ sở bí mật của đảng cộng sản ở tòa nhà số 103 calea moşilor một buổi gặp mặt khác diễn ra vào đêm 21 rạng ngày 22 tháng 8 năm 1944 ngay trước khi cuộc đảo chính diễn ra trong các buổi họp vua mihai và các đại diện của ông đề nghị các đại biểu thảo luận về việc thay thế ion antonescu bằng
[ "mâu", "thuẫn", "ra", "nước", "ngoài", "bằng", "cách", "khiêu", "khích", "gây", "hấn", "với", "nước", "hungary", "láng", "giềng", "qua", "đó", "hy", "vọng", "người", "dân", "vì", "lo", "chú", "ý", "đến", "vấn", "đề", "hungary", "có", "thể", "tạm", "quên", "đi", "sự", "khó", "khăn", "trong", "nước", "trong", "mùa", "xuân", "1944", "giữa", "biên", "giới", "rumani-hungary", "đã", "xảy", "ra", "nhiều", "cuộc", "chạm", "súng", "nhỏ", "giữa", "hai", "bên", "tuy", "nhiên", "các", "biện", "pháp", "này", "chỉ", "làm", "căng", "thẳng", "thêm", "tình", "hình", "và", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "nước", "đức", "quốc", "xã", "thừa", "nước", "đục", "thả", "câu", "đến", "mùa", "hè", "năm", "1944", "vị", "thế", "chính", "trị", "của", "chính", "phủ", "antonescu", "đã", "rất", "gần", "bờ", "vực", "sụp", "đổ", "==", "quá", "trình", "chuẩn", "bị", "đảo", "chính", "và", "khởi", "nghĩa", "==", "trong", "khi", "chính", "phủ", "antonescu", "ngày", "càng", "lún", "sâu", "vào", "khủng", "hoảng", "vua", "mihai", "i", "đã", "bí", "mật", "bắt", "liên", "lạc", "với", "các", "tổ", "chức", "thuộc", "khối", "dân", "tộc-dân", "chủ", "bao", "gồm", "đảng", "cộng", "sản", "đảng", "dân", "tộc", "nông", "dân", "đảng", "dân", "tộc", "tự", "do", "và", "đảng", "dân", "chủ", "xã", "hội", "để", "bàn", "kế", "hoạch", "lật", "đổ", "ion", "antonescu", "buổi", "gặp", "mặt", "đầu", "tiên", "diễn", "ra", "vào", "đêm", "13", "rạng", "ngày", "14", "tháng", "6", "tại", "trụ", "sở", "bí", "mật", "của", "đảng", "cộng", "sản", "ở", "tòa", "nhà", "số", "103", "calea", "moşilor", "một", "buổi", "gặp", "mặt", "khác", "diễn", "ra", "vào", "đêm", "21", "rạng", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "1944", "ngay", "trước", "khi", "cuộc", "đảo", "chính", "diễn", "ra", "trong", "các", "buổi", "họp", "vua", "mihai", "và", "các", "đại", "diện", "của", "ông", "đề", "nghị", "các", "đại", "biểu", "thảo", "luận", "về", "việc", "thay", "thế", "ion", "antonescu", "bằng" ]
cao kiệt chữ hán 高傑 – 1645 tên tự là anh ngô người mễ chi thiểm tây đồng hương của lý tự thành ông vốn là bộ tướng của tự thành sau đó hàng minh trấn thủ từ châu – một trong giang bắc tứ trấn do đông các đại học sĩ sử khả pháp đặt ra cao kiệt nắm giữ lực lượng mạnh nhất trong các tướng lĩnh nam minh có công phù lập hoằng quang đế cậy thế mà hoành hành ghê gớm gây ra nhiều tội ác với nhân dân đúng vào lúc được sử khả pháp cảm hóa muốn dốc sức vì đại nghiệp kháng thanh ông lại bị phản tướng hứa định quốc ám hại == đầu hiệu triều đình == ban đầu cao kiệt đi theo lý tự thành tham gia khởi nghĩa tháng 8 nhuận năm sùng trinh thứ 7 1634 tổng đốc trần kỳ du sai tham tướng hạ nhân long cứu lũng châu nhân long sau đó bị nghĩa quân vây khốn trong thành lũng châu tự thành lệnh cho kiệt gởi thư hẹn nhân long ra hàng nhân long cũng là người mễ chi ông ta không trả lời sứ giả trở về gặp kiệt trước rồi mới gặp tự thành nghĩa quân vây thành 2 tháng không hạ được tự thành nghi ngờ kiệt sai bộ tướng khác thay thế kiệt quay về giữ doanh trại vợ tự thành là hình thị nhiều mưu trí cai quản quân tư phân phối lương thực binh khí
[ "cao", "kiệt", "chữ", "hán", "高傑", "–", "1645", "tên", "tự", "là", "anh", "ngô", "người", "mễ", "chi", "thiểm", "tây", "đồng", "hương", "của", "lý", "tự", "thành", "ông", "vốn", "là", "bộ", "tướng", "của", "tự", "thành", "sau", "đó", "hàng", "minh", "trấn", "thủ", "từ", "châu", "–", "một", "trong", "giang", "bắc", "tứ", "trấn", "do", "đông", "các", "đại", "học", "sĩ", "sử", "khả", "pháp", "đặt", "ra", "cao", "kiệt", "nắm", "giữ", "lực", "lượng", "mạnh", "nhất", "trong", "các", "tướng", "lĩnh", "nam", "minh", "có", "công", "phù", "lập", "hoằng", "quang", "đế", "cậy", "thế", "mà", "hoành", "hành", "ghê", "gớm", "gây", "ra", "nhiều", "tội", "ác", "với", "nhân", "dân", "đúng", "vào", "lúc", "được", "sử", "khả", "pháp", "cảm", "hóa", "muốn", "dốc", "sức", "vì", "đại", "nghiệp", "kháng", "thanh", "ông", "lại", "bị", "phản", "tướng", "hứa", "định", "quốc", "ám", "hại", "==", "đầu", "hiệu", "triều", "đình", "==", "ban", "đầu", "cao", "kiệt", "đi", "theo", "lý", "tự", "thành", "tham", "gia", "khởi", "nghĩa", "tháng", "8", "nhuận", "năm", "sùng", "trinh", "thứ", "7", "1634", "tổng", "đốc", "trần", "kỳ", "du", "sai", "tham", "tướng", "hạ", "nhân", "long", "cứu", "lũng", "châu", "nhân", "long", "sau", "đó", "bị", "nghĩa", "quân", "vây", "khốn", "trong", "thành", "lũng", "châu", "tự", "thành", "lệnh", "cho", "kiệt", "gởi", "thư", "hẹn", "nhân", "long", "ra", "hàng", "nhân", "long", "cũng", "là", "người", "mễ", "chi", "ông", "ta", "không", "trả", "lời", "sứ", "giả", "trở", "về", "gặp", "kiệt", "trước", "rồi", "mới", "gặp", "tự", "thành", "nghĩa", "quân", "vây", "thành", "2", "tháng", "không", "hạ", "được", "tự", "thành", "nghi", "ngờ", "kiệt", "sai", "bộ", "tướng", "khác", "thay", "thế", "kiệt", "quay", "về", "giữ", "doanh", "trại", "vợ", "tự", "thành", "là", "hình", "thị", "nhiều", "mưu", "trí", "cai", "quản", "quân", "tư", "phân", "phối", "lương", "thực", "binh", "khí" ]
kartuzy công xã gmina có diện tích và tính đến năm 2006 tổng dân số của nó là 31 100 trong đó dân số kartuzy lên tới 15 263 và dân số của vùng nông thôn của gmina là 15 837 gmina chứa một phần của khu vực được bảo vệ gọi là công viên cảnh quan kashubian == làng == ngoài gmina kartuzy gmina kartuzy còn có các ngôi làng và khu định cư của bullet bącz bullet bernardówka bullet bór-okola bullet borowiec bullet borowo bullet brodnica dolna bullet brodnica górna bullet bukowa góra bullet burchardztwo bullet bylowo-leśnictwo bullet chojna bullet cieszonko bullet dzierżążno bullet dzierżążno-leśnictwo bullet głusino bullet grzebieniec bullet grzybno bullet grzybno górne bullet kaliska bullet kalka bullet kamienna góra bullet kamionka bullet kamionka brodnicka bullet kępa bullet kiełpino bullet kolonia bullet kosy bullet kozłowy staw bullet krzewino bullet łapalice bullet lesińce bullet leszno bullet melgrowa góra bullet mezowo bullet mirachowo bullet młyńsko bullet mokre łąki bullet nowa huta bullet nowinki bullet nowiny bullet olszowe błoto bullet ostowo bullet pieczyska bullet pikarnia bullet pomieczyńska huta bullet prokowo bullet prokowskie chrósty bullet przybród bullet przytoki bullet raj bullet ręboszewo bullet sarnówko bullet sarnowo bullet sianowo bullet sianowo leśne bullet sianowska huta bullet sitno bullet smętowo chmieleńskie bullet smętowo leśne bullet smolne błoto bullet staniszewo bullet stara huta bullet stążki bullet strysza buda bullet sytna góra bullet szade góry bullet szklana huta bullet szotowo bullet ucisko bullet złota góra == gmina lân cận == gmina kartuzy giáp với các gmina của chmielno linia przodkowo sierakowice somonino stężyca szemud và ukowo == tham khảo == bullet số liệu dân số chính thức của ba lan 2006
[ "kartuzy", "công", "xã", "gmina", "có", "diện", "tích", "và", "tính", "đến", "năm", "2006", "tổng", "dân", "số", "của", "nó", "là", "31", "100", "trong", "đó", "dân", "số", "kartuzy", "lên", "tới", "15", "263", "và", "dân", "số", "của", "vùng", "nông", "thôn", "của", "gmina", "là", "15", "837", "gmina", "chứa", "một", "phần", "của", "khu", "vực", "được", "bảo", "vệ", "gọi", "là", "công", "viên", "cảnh", "quan", "kashubian", "==", "làng", "==", "ngoài", "gmina", "kartuzy", "gmina", "kartuzy", "còn", "có", "các", "ngôi", "làng", "và", "khu", "định", "cư", "của", "bullet", "bącz", "bullet", "bernardówka", "bullet", "bór-okola", "bullet", "borowiec", "bullet", "borowo", "bullet", "brodnica", "dolna", "bullet", "brodnica", "górna", "bullet", "bukowa", "góra", "bullet", "burchardztwo", "bullet", "bylowo-leśnictwo", "bullet", "chojna", "bullet", "cieszonko", "bullet", "dzierżążno", "bullet", "dzierżążno-leśnictwo", "bullet", "głusino", "bullet", "grzebieniec", "bullet", "grzybno", "bullet", "grzybno", "górne", "bullet", "kaliska", "bullet", "kalka", "bullet", "kamienna", "góra", "bullet", "kamionka", "bullet", "kamionka", "brodnicka", "bullet", "kępa", "bullet", "kiełpino", "bullet", "kolonia", "bullet", "kosy", "bullet", "kozłowy", "staw", "bullet", "krzewino", "bullet", "łapalice", "bullet", "lesińce", "bullet", "leszno", "bullet", "melgrowa", "góra", "bullet", "mezowo", "bullet", "mirachowo", "bullet", "młyńsko", "bullet", "mokre", "łąki", "bullet", "nowa", "huta", "bullet", "nowinki", "bullet", "nowiny", "bullet", "olszowe", "błoto", "bullet", "ostowo", "bullet", "pieczyska", "bullet", "pikarnia", "bullet", "pomieczyńska", "huta", "bullet", "prokowo", "bullet", "prokowskie", "chrósty", "bullet", "przybród", "bullet", "przytoki", "bullet", "raj", "bullet", "ręboszewo", "bullet", "sarnówko", "bullet", "sarnowo", "bullet", "sianowo", "bullet", "sianowo", "leśne", "bullet", "sianowska", "huta", "bullet", "sitno", "bullet", "smętowo", "chmieleńskie", "bullet", "smętowo", "leśne", "bullet", "smolne", "błoto", "bullet", "staniszewo", "bullet", "stara", "huta", "bullet", "stążki", "bullet", "strysza", "buda", "bullet", "sytna", "góra", "bullet", "szade", "góry", "bullet", "szklana", "huta", "bullet", "szotowo", "bullet", "ucisko", "bullet", "złota", "góra", "==", "gmina", "lân", "cận", "==", "gmina", "kartuzy", "giáp", "với", "các", "gmina", "của", "chmielno", "linia", "przodkowo", "sierakowice", "somonino", "stężyca", "szemud", "và", "ukowo", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "số", "liệu", "dân", "số", "chính", "thức", "của", "ba", "lan", "2006" ]
howard hughes === gardner bắt đầu hò hẹn với phi công tỷ phú howard hughes khoảng giữa thập niên1940 một quan hệ tình ái kéo dài tới thập niên 1950 === luis miguel dominguín === gardner ly dị sinatra năm 1957 và sang tây ban nha nơi mà tình bạn với nhà văn nổi tiếng ernest hemingway đã dẫn tới việc bà trở thành người hâm mộ các tay đấu bò tót như luis miguel dominguín và trở thành người yêu của anh ta == cuối đời == do hút thuốc nhiều và lâu gardner bị bệnh khí thũng emphysema ngoài ra còn bị rối loạn hệ miễn nhiễm tự động autoimmune có thể đã dẫn tới bệnh lupus sau 2 cơn đột quỵ năm 1986 khiến cho bà bị liệt từng phần và nằm liệt giường frank sinatra trả chi phí thuốc thang cho bà 50 000$ những lời cuối cùng của bà với bà quản gia carmen trước khi qua đời vì bệnh viêm phổi ở tuổi 67 là tôi mệt quá sau khi bà qua đời một trong số con gái của frank sinatra tìm thấy cha mình sụp xuống trong phòng riêng kêu gào và không thể nói nên lời gardner không chỉ là tình yêu suốt đời nhưng còn là nguồn cảm hứng cho một trong các ca khúc riêng tư của ông ta i m a fool to want you trong đó sinatra có tên đồng tác giả bài hát đã được thâu vào đĩa 2 lần vào khoảng lúc kết thúc hợp đồng với hãng đĩa
[ "howard", "hughes", "===", "gardner", "bắt", "đầu", "hò", "hẹn", "với", "phi", "công", "tỷ", "phú", "howard", "hughes", "khoảng", "giữa", "thập", "niên1940", "một", "quan", "hệ", "tình", "ái", "kéo", "dài", "tới", "thập", "niên", "1950", "===", "luis", "miguel", "dominguín", "===", "gardner", "ly", "dị", "sinatra", "năm", "1957", "và", "sang", "tây", "ban", "nha", "nơi", "mà", "tình", "bạn", "với", "nhà", "văn", "nổi", "tiếng", "ernest", "hemingway", "đã", "dẫn", "tới", "việc", "bà", "trở", "thành", "người", "hâm", "mộ", "các", "tay", "đấu", "bò", "tót", "như", "luis", "miguel", "dominguín", "và", "trở", "thành", "người", "yêu", "của", "anh", "ta", "==", "cuối", "đời", "==", "do", "hút", "thuốc", "nhiều", "và", "lâu", "gardner", "bị", "bệnh", "khí", "thũng", "emphysema", "ngoài", "ra", "còn", "bị", "rối", "loạn", "hệ", "miễn", "nhiễm", "tự", "động", "autoimmune", "có", "thể", "đã", "dẫn", "tới", "bệnh", "lupus", "sau", "2", "cơn", "đột", "quỵ", "năm", "1986", "khiến", "cho", "bà", "bị", "liệt", "từng", "phần", "và", "nằm", "liệt", "giường", "frank", "sinatra", "trả", "chi", "phí", "thuốc", "thang", "cho", "bà", "50", "000$", "những", "lời", "cuối", "cùng", "của", "bà", "với", "bà", "quản", "gia", "carmen", "trước", "khi", "qua", "đời", "vì", "bệnh", "viêm", "phổi", "ở", "tuổi", "67", "là", "tôi", "mệt", "quá", "sau", "khi", "bà", "qua", "đời", "một", "trong", "số", "con", "gái", "của", "frank", "sinatra", "tìm", "thấy", "cha", "mình", "sụp", "xuống", "trong", "phòng", "riêng", "kêu", "gào", "và", "không", "thể", "nói", "nên", "lời", "gardner", "không", "chỉ", "là", "tình", "yêu", "suốt", "đời", "nhưng", "còn", "là", "nguồn", "cảm", "hứng", "cho", "một", "trong", "các", "ca", "khúc", "riêng", "tư", "của", "ông", "ta", "i", "m", "a", "fool", "to", "want", "you", "trong", "đó", "sinatra", "có", "tên", "đồng", "tác", "giả", "bài", "hát", "đã", "được", "thâu", "vào", "đĩa", "2", "lần", "vào", "khoảng", "lúc", "kết", "thúc", "hợp", "đồng", "với", "hãng", "đĩa" ]
mackenbach là một đô thị ở huyện kaiserslautern bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị mackenbach có diện tích 3 54 km²
[ "mackenbach", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "kaiserslautern", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "mackenbach", "có", "diện", "tích", "3", "54", "km²" ]
neodiogmites lanei là một loài ruồi trong họ asilidae neodiogmites lanei được carrera miêu tả năm 1949 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "neodiogmites", "lanei", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neodiogmites", "lanei", "được", "carrera", "miêu", "tả", "năm", "1949", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
19: Miền Trung nước ta bao gồm các khu vực Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, có tất cả 19 tỉnh/thành khác nhau. Trong đó, 18 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương là Đà Nẵng
[ "19:", "Miền", "Trung", "nước", "ta", "bao", "gồm", "các", "khu", "vực", "Bắc", "Trung", "Bộ,", "Nam", "Trung", "Bộ,", "Tây", "Nguyên,", "có", "tất", "cả", "19", "tỉnh/thành", "khác", "nhau.", "Trong", "đó,", "18", "tỉnh", "và", "1", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "Trung", "ương", "là", "Đà", "Nẵng" ]
là họ thuộc kỷ creta của bộ pelecaniformes là không đơn ngành mà elopteryx dường như cũng không là chim hiện đại argilliornis từ tiền eocen tại anh london clay có thể thuộc pelagornithidae === danh sách các họ === theo truyền thống bộ này bao gồm các họ sau bullet phaethontidae chim nhiệt đới bullet prophaethontidae † bullet fregatidae cốc biển bullet sulidae chim điên bullet anhingidae chim cổ rắn bullet phalacrocoracidae cốc bullet pelecanidae bồ nông bullet pelagornithidae † bullet plotopteridae † bullet protoplotidae † phân tích phân tử của ericson et al 2006 cho thấy họ pelecanidae 8 loài bồ nông và 2 họ đơn loài là balaenicipitidae cò mỏ giày và scopidae cò đầu búa có quan hệ họ hàng gần do vậy gần đây người ta xếp 3 họ này trong bộ bồ nông bullet một loài cò đầu búa scopus umbretta tạo thành họ đơn loài scopidae thường được đặt trong bộ ciconiiformes truyền thống nhưng thực tế nó là dòng dõi rất khác biệt của bộ pelecaniformes bullet một loài cò mỏ giày balaeniceps rex tạo thành họ đơn loài balaenicipitidae thường được đặt trong bộ ciconiiformes truyền thống nhưng thực tế nó là dòng dõi rất khác biệt của bộ pelecaniformes bullet họ pelecanidae 8 loài bồ nông là các loài chim rất lớn với các túi tại cổ họng để chúng lưu trữ cá trong khi đi săn mồi kể từ bổ sung thứ 51 hiệp hội điểu học bắc mỹ aou đã công nhận bộ chim điên suliformes tuy nhiên từ trước đó sharpe 1891 đã coi sulae như
[ "là", "họ", "thuộc", "kỷ", "creta", "của", "bộ", "pelecaniformes", "là", "không", "đơn", "ngành", "mà", "elopteryx", "dường", "như", "cũng", "không", "là", "chim", "hiện", "đại", "argilliornis", "từ", "tiền", "eocen", "tại", "anh", "london", "clay", "có", "thể", "thuộc", "pelagornithidae", "===", "danh", "sách", "các", "họ", "===", "theo", "truyền", "thống", "bộ", "này", "bao", "gồm", "các", "họ", "sau", "bullet", "phaethontidae", "chim", "nhiệt", "đới", "bullet", "prophaethontidae", "†", "bullet", "fregatidae", "cốc", "biển", "bullet", "sulidae", "chim", "điên", "bullet", "anhingidae", "chim", "cổ", "rắn", "bullet", "phalacrocoracidae", "cốc", "bullet", "pelecanidae", "bồ", "nông", "bullet", "pelagornithidae", "†", "bullet", "plotopteridae", "†", "bullet", "protoplotidae", "†", "phân", "tích", "phân", "tử", "của", "ericson", "et", "al", "2006", "cho", "thấy", "họ", "pelecanidae", "8", "loài", "bồ", "nông", "và", "2", "họ", "đơn", "loài", "là", "balaenicipitidae", "cò", "mỏ", "giày", "và", "scopidae", "cò", "đầu", "búa", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "do", "vậy", "gần", "đây", "người", "ta", "xếp", "3", "họ", "này", "trong", "bộ", "bồ", "nông", "bullet", "một", "loài", "cò", "đầu", "búa", "scopus", "umbretta", "tạo", "thành", "họ", "đơn", "loài", "scopidae", "thường", "được", "đặt", "trong", "bộ", "ciconiiformes", "truyền", "thống", "nhưng", "thực", "tế", "nó", "là", "dòng", "dõi", "rất", "khác", "biệt", "của", "bộ", "pelecaniformes", "bullet", "một", "loài", "cò", "mỏ", "giày", "balaeniceps", "rex", "tạo", "thành", "họ", "đơn", "loài", "balaenicipitidae", "thường", "được", "đặt", "trong", "bộ", "ciconiiformes", "truyền", "thống", "nhưng", "thực", "tế", "nó", "là", "dòng", "dõi", "rất", "khác", "biệt", "của", "bộ", "pelecaniformes", "bullet", "họ", "pelecanidae", "8", "loài", "bồ", "nông", "là", "các", "loài", "chim", "rất", "lớn", "với", "các", "túi", "tại", "cổ", "họng", "để", "chúng", "lưu", "trữ", "cá", "trong", "khi", "đi", "săn", "mồi", "kể", "từ", "bổ", "sung", "thứ", "51", "hiệp", "hội", "điểu", "học", "bắc", "mỹ", "aou", "đã", "công", "nhận", "bộ", "chim", "điên", "suliformes", "tuy", "nhiên", "từ", "trước", "đó", "sharpe", "1891", "đã", "coi", "sulae", "như" ]
45 giây cho 5 câu hỏi đầu tiên 60 giây cho 5 câu hỏi tiếp theo và thời gian không giới hạn cho 6 câu hỏi còn lại ==== định dạng cược 2011–2013 ==== trong hai mùa phát sóng thứ năm và thứ sáu của chương trình bên cạnh mốc triệu phú ở câu hỏi thứ 13 người chơi chính trước khi tham gia phần chơi chính thức sẽ được yêu cầu chọn một mốc quan trọng từ câu số 3 đến câu số 12 trả lời sai bất kỳ câu hỏi nào từ mốc quan trọng trên trở lên người chơi sẽ chỉ nhận được số tiền tương ứng với mốc quan trọng trên nếu trả lời sai câu hỏi mà chưa vượt qua mốc quan trọng đã cố định từ trước người chơi sẽ ra về mà không nhận được tiền thưởng của chương trình ==== định dạng ghế nóng 2010 ==== trong phiên bản này 6 người chơi sẽ cùng tham gia và có cơ hội được trở thành người chơi chính những người chơi chính chỉ có một đặc quyền được “chuyển” quyền suy nghĩ và trả lời câu hỏi này cho nhau tùy vào thứ tự chơi của mỗi người những người chơi cũng bị giới hạn thời gian suy nghĩ trả lời trong suốt thời gian chơi 30 giây cho 5 câu đầu 45 giây cho 5 câu tiếp theo và 60 giây cho 5 câu cuối người chơi không được phép dừng cuộc chơi đồng thời nếu như người chơi chính trước đã
[ "45", "giây", "cho", "5", "câu", "hỏi", "đầu", "tiên", "60", "giây", "cho", "5", "câu", "hỏi", "tiếp", "theo", "và", "thời", "gian", "không", "giới", "hạn", "cho", "6", "câu", "hỏi", "còn", "lại", "====", "định", "dạng", "cược", "2011–2013", "====", "trong", "hai", "mùa", "phát", "sóng", "thứ", "năm", "và", "thứ", "sáu", "của", "chương", "trình", "bên", "cạnh", "mốc", "triệu", "phú", "ở", "câu", "hỏi", "thứ", "13", "người", "chơi", "chính", "trước", "khi", "tham", "gia", "phần", "chơi", "chính", "thức", "sẽ", "được", "yêu", "cầu", "chọn", "một", "mốc", "quan", "trọng", "từ", "câu", "số", "3", "đến", "câu", "số", "12", "trả", "lời", "sai", "bất", "kỳ", "câu", "hỏi", "nào", "từ", "mốc", "quan", "trọng", "trên", "trở", "lên", "người", "chơi", "sẽ", "chỉ", "nhận", "được", "số", "tiền", "tương", "ứng", "với", "mốc", "quan", "trọng", "trên", "nếu", "trả", "lời", "sai", "câu", "hỏi", "mà", "chưa", "vượt", "qua", "mốc", "quan", "trọng", "đã", "cố", "định", "từ", "trước", "người", "chơi", "sẽ", "ra", "về", "mà", "không", "nhận", "được", "tiền", "thưởng", "của", "chương", "trình", "====", "định", "dạng", "ghế", "nóng", "2010", "====", "trong", "phiên", "bản", "này", "6", "người", "chơi", "sẽ", "cùng", "tham", "gia", "và", "có", "cơ", "hội", "được", "trở", "thành", "người", "chơi", "chính", "những", "người", "chơi", "chính", "chỉ", "có", "một", "đặc", "quyền", "được", "“chuyển”", "quyền", "suy", "nghĩ", "và", "trả", "lời", "câu", "hỏi", "này", "cho", "nhau", "tùy", "vào", "thứ", "tự", "chơi", "của", "mỗi", "người", "những", "người", "chơi", "cũng", "bị", "giới", "hạn", "thời", "gian", "suy", "nghĩ", "trả", "lời", "trong", "suốt", "thời", "gian", "chơi", "30", "giây", "cho", "5", "câu", "đầu", "45", "giây", "cho", "5", "câu", "tiếp", "theo", "và", "60", "giây", "cho", "5", "câu", "cuối", "người", "chơi", "không", "được", "phép", "dừng", "cuộc", "chơi", "đồng", "thời", "nếu", "như", "người", "chơi", "chính", "trước", "đã" ]
oreomela foveipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen wang in chen wang jiang miêu tả khoa học năm 1986
[ "oreomela", "foveipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chen", "wang", "in", "chen", "wang", "jiang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
== việc thành lập quân đoàn được józef piłsudski tuyên bố theo lệnh của ông vào 22 tháng 8 năm 1914 chính phủ áo có quyền tài phán đối với khu vực chính thức đồng ý thành lập vào 27 tháng 8 năm 1914 đơn vị này đã trở thành một đội hình độc lập của quân đội áo-hung nhờ nỗ lực của kssn và các thành viên ba lan của quốc hội áo nhân sự chủ yếu đến từ các cựu thành viên của các tổ chức trinh sát khác nhau bao gồm drużyny strzeleckie và związek strzelecki cũng như các tình nguyện viên từ khắp đế quốc áo-hung ban đầu quân đoàn ba lan bao gồm hai quân đoàn quân đoàn phía đông và quân đoàn phía tây cả hai được thành lập vào ngày 27 tháng 8 sau chiến thắng của nga trong trận galicia tháng 8 đến tháng 9 năm 1914 quân đoàn đông ba lan đã từ chối chiến đấu thay mặt cho phe áo-hung chống lại nga và bị giải tán vào ngày 21 tháng 9 vào ngày 19 tháng 12 quân đoàn phương tây được chuyển thành ba lữ đoàn lữ đoàn i của quân đoàn ba lan dưới quyền của józef piłsudski được thành lập vào giữa tháng 12 lữ đoàn ii của quân đoàn ba lan dưới quyền józef haller de hallenburg được thành lập từ giữa tháng 12 đến tháng 3 các nguồn khác nhau và lữ đoàn iii của quân đoàn ba lan dưới quyền của zygmunt zieliński
[ "==", "việc", "thành", "lập", "quân", "đoàn", "được", "józef", "piłsudski", "tuyên", "bố", "theo", "lệnh", "của", "ông", "vào", "22", "tháng", "8", "năm", "1914", "chính", "phủ", "áo", "có", "quyền", "tài", "phán", "đối", "với", "khu", "vực", "chính", "thức", "đồng", "ý", "thành", "lập", "vào", "27", "tháng", "8", "năm", "1914", "đơn", "vị", "này", "đã", "trở", "thành", "một", "đội", "hình", "độc", "lập", "của", "quân", "đội", "áo-hung", "nhờ", "nỗ", "lực", "của", "kssn", "và", "các", "thành", "viên", "ba", "lan", "của", "quốc", "hội", "áo", "nhân", "sự", "chủ", "yếu", "đến", "từ", "các", "cựu", "thành", "viên", "của", "các", "tổ", "chức", "trinh", "sát", "khác", "nhau", "bao", "gồm", "drużyny", "strzeleckie", "và", "związek", "strzelecki", "cũng", "như", "các", "tình", "nguyện", "viên", "từ", "khắp", "đế", "quốc", "áo-hung", "ban", "đầu", "quân", "đoàn", "ba", "lan", "bao", "gồm", "hai", "quân", "đoàn", "quân", "đoàn", "phía", "đông", "và", "quân", "đoàn", "phía", "tây", "cả", "hai", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "27", "tháng", "8", "sau", "chiến", "thắng", "của", "nga", "trong", "trận", "galicia", "tháng", "8", "đến", "tháng", "9", "năm", "1914", "quân", "đoàn", "đông", "ba", "lan", "đã", "từ", "chối", "chiến", "đấu", "thay", "mặt", "cho", "phe", "áo-hung", "chống", "lại", "nga", "và", "bị", "giải", "tán", "vào", "ngày", "21", "tháng", "9", "vào", "ngày", "19", "tháng", "12", "quân", "đoàn", "phương", "tây", "được", "chuyển", "thành", "ba", "lữ", "đoàn", "lữ", "đoàn", "i", "của", "quân", "đoàn", "ba", "lan", "dưới", "quyền", "của", "józef", "piłsudski", "được", "thành", "lập", "vào", "giữa", "tháng", "12", "lữ", "đoàn", "ii", "của", "quân", "đoàn", "ba", "lan", "dưới", "quyền", "józef", "haller", "de", "hallenburg", "được", "thành", "lập", "từ", "giữa", "tháng", "12", "đến", "tháng", "3", "các", "nguồn", "khác", "nhau", "và", "lữ", "đoàn", "iii", "của", "quân", "đoàn", "ba", "lan", "dưới", "quyền", "của", "zygmunt", "zieliński" ]
asplenium paraguariense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "paraguariense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
blérancourt là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne == tham khảo == bullet ministère de culture blérancourt
[ "blérancourt", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aisne", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aisne", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ministère", "de", "culture", "blérancourt" ]
bố tra nhĩ là quê hương của nhiều người trung quốc được gọi chung là người tích bá khu vực thượng du sông ili bị người nga chiếm đóng từ năm 1871 tới năm 1881 nghĩa là từ cuộc nổi dậy của yaqub beg cho tới khi ký kết hiệp ước sankt peterburg == khu vực thuộc kazakhstan == phần thu nước thuộc kazakhstan của sông ili và các chi lưu của nó được biết đến trong tiếng kazakh như là zhetysu bảy sông hay trong tiếng nga như là semirechye cùng một nghĩa như trên nhà máy thủy điện kapchagai được xây dựng trên sông ili từ năm 1965 tới năm 1970 ở khoảng giữa của sông ili tạo thành hồ chứa nước kapchagay—một hồ nhân tạo dài 110 km 68 dặm anh nằm trong tỉnh almaty tamgaly-tas khoảng 20 km 12 dặm anh xuôi theo dòng chảy dọc theo sông ili là khu vực khắc đá tên gọi tamgaly trong tiếng kazakh có nghĩa là nơi vẽ hay nơi khắc tas đá == chi lưu == bullet sông charyn nổi tiếng vì hẻm núi charyn bullet sông kash == sự kiện lịch sử == sông ili cung cấp tên gọi cho hiệp ước sông ili năm 638 trong đó chính thức phân chia khả hãn quốc turk 552-638 thành khả hãn quốc tây turk và khả hãn quốc đông turk với biên giới giữa hai nước được quy định là dọc theo sông ili == tham khảo == bullet đại bách khoa toàn thư xô viết bullet или река семиречинской области the ili river trong brockhaus and
[ "bố", "tra", "nhĩ", "là", "quê", "hương", "của", "nhiều", "người", "trung", "quốc", "được", "gọi", "chung", "là", "người", "tích", "bá", "khu", "vực", "thượng", "du", "sông", "ili", "bị", "người", "nga", "chiếm", "đóng", "từ", "năm", "1871", "tới", "năm", "1881", "nghĩa", "là", "từ", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "yaqub", "beg", "cho", "tới", "khi", "ký", "kết", "hiệp", "ước", "sankt", "peterburg", "==", "khu", "vực", "thuộc", "kazakhstan", "==", "phần", "thu", "nước", "thuộc", "kazakhstan", "của", "sông", "ili", "và", "các", "chi", "lưu", "của", "nó", "được", "biết", "đến", "trong", "tiếng", "kazakh", "như", "là", "zhetysu", "bảy", "sông", "hay", "trong", "tiếng", "nga", "như", "là", "semirechye", "cùng", "một", "nghĩa", "như", "trên", "nhà", "máy", "thủy", "điện", "kapchagai", "được", "xây", "dựng", "trên", "sông", "ili", "từ", "năm", "1965", "tới", "năm", "1970", "ở", "khoảng", "giữa", "của", "sông", "ili", "tạo", "thành", "hồ", "chứa", "nước", "kapchagay—một", "hồ", "nhân", "tạo", "dài", "110", "km", "68", "dặm", "anh", "nằm", "trong", "tỉnh", "almaty", "tamgaly-tas", "khoảng", "20", "km", "12", "dặm", "anh", "xuôi", "theo", "dòng", "chảy", "dọc", "theo", "sông", "ili", "là", "khu", "vực", "khắc", "đá", "tên", "gọi", "tamgaly", "trong", "tiếng", "kazakh", "có", "nghĩa", "là", "nơi", "vẽ", "hay", "nơi", "khắc", "tas", "đá", "==", "chi", "lưu", "==", "bullet", "sông", "charyn", "nổi", "tiếng", "vì", "hẻm", "núi", "charyn", "bullet", "sông", "kash", "==", "sự", "kiện", "lịch", "sử", "==", "sông", "ili", "cung", "cấp", "tên", "gọi", "cho", "hiệp", "ước", "sông", "ili", "năm", "638", "trong", "đó", "chính", "thức", "phân", "chia", "khả", "hãn", "quốc", "turk", "552-638", "thành", "khả", "hãn", "quốc", "tây", "turk", "và", "khả", "hãn", "quốc", "đông", "turk", "với", "biên", "giới", "giữa", "hai", "nước", "được", "quy", "định", "là", "dọc", "theo", "sông", "ili", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "đại", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "xô", "viết", "bullet", "или", "река", "семиречинской", "области", "the", "ili", "river", "trong", "brockhaus", "and" ]
rất mát mẻ chúng ta có thể ôm cây chụp hình tạo dáng dưới thân cây to khủng này == cây long não == === cây dã hương tiên lục ngàn tuổi === cây dã hương nằm bên cạnh đình viễn sơn tại xã tiên lục huyện lạng giang tỉnh bắc giang được trung tâm nghiên cứu và phát triển đa dạng sinh học 2001 đánh giá khoảng trên 700 tuổi thân cây chỗ to nhất 12 5m chỗ nhỏ nhất 8 3m chiều cao của cây là 36m lớp vỏ cây dày trung bình 15 cm cây đã được vua lê cảnh hưng 1740-1786 phong là “quốc chúa đô mộc dã đại vương” cây dã hương lớn nhất nước === cây dã hương tại miếu nhà bà === cây dã hương còn có tên là long não tại miếu nhà bà thôn dương phạm xã yên nhân huyện ý yên tỉnh nam định được xác định có tuổi đời 598 năm vòng tròn gốc của cây đo được là 11m chiều cao khoảng 28m === hai cây long não biệt điện bảo đại === hai cây long não cinnamomum camphora tại biệt điện bảo đại thành phố buôn ma thuột tỉnh đắk lắk được trồng từ những năm 1930 thân cây có đường kính 2 5m cao gần 30m cây thẳng đứng có nhiều cành to dài tán lá rộng hàng ngàn mét vuông được trồng đối xứng với cổng ra vào của biệt điện bảo đại == cây lộc vừng == === quần thể lộc vừng đền gò thờ === quần thể lộc vừng tại đền gò thờ
[ "rất", "mát", "mẻ", "chúng", "ta", "có", "thể", "ôm", "cây", "chụp", "hình", "tạo", "dáng", "dưới", "thân", "cây", "to", "khủng", "này", "==", "cây", "long", "não", "==", "===", "cây", "dã", "hương", "tiên", "lục", "ngàn", "tuổi", "===", "cây", "dã", "hương", "nằm", "bên", "cạnh", "đình", "viễn", "sơn", "tại", "xã", "tiên", "lục", "huyện", "lạng", "giang", "tỉnh", "bắc", "giang", "được", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "đa", "dạng", "sinh", "học", "2001", "đánh", "giá", "khoảng", "trên", "700", "tuổi", "thân", "cây", "chỗ", "to", "nhất", "12", "5m", "chỗ", "nhỏ", "nhất", "8", "3m", "chiều", "cao", "của", "cây", "là", "36m", "lớp", "vỏ", "cây", "dày", "trung", "bình", "15", "cm", "cây", "đã", "được", "vua", "lê", "cảnh", "hưng", "1740-1786", "phong", "là", "“quốc", "chúa", "đô", "mộc", "dã", "đại", "vương”", "cây", "dã", "hương", "lớn", "nhất", "nước", "===", "cây", "dã", "hương", "tại", "miếu", "nhà", "bà", "===", "cây", "dã", "hương", "còn", "có", "tên", "là", "long", "não", "tại", "miếu", "nhà", "bà", "thôn", "dương", "phạm", "xã", "yên", "nhân", "huyện", "ý", "yên", "tỉnh", "nam", "định", "được", "xác", "định", "có", "tuổi", "đời", "598", "năm", "vòng", "tròn", "gốc", "của", "cây", "đo", "được", "là", "11m", "chiều", "cao", "khoảng", "28m", "===", "hai", "cây", "long", "não", "biệt", "điện", "bảo", "đại", "===", "hai", "cây", "long", "não", "cinnamomum", "camphora", "tại", "biệt", "điện", "bảo", "đại", "thành", "phố", "buôn", "ma", "thuột", "tỉnh", "đắk", "lắk", "được", "trồng", "từ", "những", "năm", "1930", "thân", "cây", "có", "đường", "kính", "2", "5m", "cao", "gần", "30m", "cây", "thẳng", "đứng", "có", "nhiều", "cành", "to", "dài", "tán", "lá", "rộng", "hàng", "ngàn", "mét", "vuông", "được", "trồng", "đối", "xứng", "với", "cổng", "ra", "vào", "của", "biệt", "điện", "bảo", "đại", "==", "cây", "lộc", "vừng", "==", "===", "quần", "thể", "lộc", "vừng", "đền", "gò", "thờ", "===", "quần", "thể", "lộc", "vừng", "tại", "đền", "gò", "thờ" ]
phóng cacbon dioxide tăng lên khi mức nước ngầm hạ xuống như trong mùa khô hạn do điều này cung cấp thêm oxy cho các vi sinh vật hiếu khí để phân hủy than bùn các mức nồng độ của methan cũng dao động theo vị trí của mức nước ngầm và ở một mức độ nhất định là theo nhiệt độ mức nước ngầm gần bề mặt than bùn tạo ra cơ hội cho các vi sinh vật kỵ khí phát triển thịnh vượng các sinh vật sinh methan chịu trách nhiệm sản xuất methan thông qua phân hủy than bùn sẽ tăng lên khi mức nước ngầm dâng cao và nồng độ oxy giảm xuống nhiệt độ gia tăng trong đất cũng góp phần vào sản sinh methan gia tăng theo mùa mặc dù ở cường độ thấp hơn người ta phát hiện ra rằng methan có thể tăng tới 300% theo mùa dưới tác động của lượng giáng thủy tăng cao và nhiệt độ lòng đất tăng cao các đầm lầy cũng là các bể chứa quan trọng về thông tin khí hậu trong quá khứ do chúng là nhạy cảm với các thay đổi của môi trường và có thể tiết lộ các mức đồng vị chất ô nhiễm vĩ hóa thạch kim loại từ khí quyển và phấn hoa chẳng hạn định tuổi bằng cacbon-14 có thể tiết lộ tuổi của than bùn nạo vét và phá hủy đầm lầy sẽ giải phóng cacbon dioxide có thể tiết lộ thông tin không
[ "phóng", "cacbon", "dioxide", "tăng", "lên", "khi", "mức", "nước", "ngầm", "hạ", "xuống", "như", "trong", "mùa", "khô", "hạn", "do", "điều", "này", "cung", "cấp", "thêm", "oxy", "cho", "các", "vi", "sinh", "vật", "hiếu", "khí", "để", "phân", "hủy", "than", "bùn", "các", "mức", "nồng", "độ", "của", "methan", "cũng", "dao", "động", "theo", "vị", "trí", "của", "mức", "nước", "ngầm", "và", "ở", "một", "mức", "độ", "nhất", "định", "là", "theo", "nhiệt", "độ", "mức", "nước", "ngầm", "gần", "bề", "mặt", "than", "bùn", "tạo", "ra", "cơ", "hội", "cho", "các", "vi", "sinh", "vật", "kỵ", "khí", "phát", "triển", "thịnh", "vượng", "các", "sinh", "vật", "sinh", "methan", "chịu", "trách", "nhiệm", "sản", "xuất", "methan", "thông", "qua", "phân", "hủy", "than", "bùn", "sẽ", "tăng", "lên", "khi", "mức", "nước", "ngầm", "dâng", "cao", "và", "nồng", "độ", "oxy", "giảm", "xuống", "nhiệt", "độ", "gia", "tăng", "trong", "đất", "cũng", "góp", "phần", "vào", "sản", "sinh", "methan", "gia", "tăng", "theo", "mùa", "mặc", "dù", "ở", "cường", "độ", "thấp", "hơn", "người", "ta", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "methan", "có", "thể", "tăng", "tới", "300%", "theo", "mùa", "dưới", "tác", "động", "của", "lượng", "giáng", "thủy", "tăng", "cao", "và", "nhiệt", "độ", "lòng", "đất", "tăng", "cao", "các", "đầm", "lầy", "cũng", "là", "các", "bể", "chứa", "quan", "trọng", "về", "thông", "tin", "khí", "hậu", "trong", "quá", "khứ", "do", "chúng", "là", "nhạy", "cảm", "với", "các", "thay", "đổi", "của", "môi", "trường", "và", "có", "thể", "tiết", "lộ", "các", "mức", "đồng", "vị", "chất", "ô", "nhiễm", "vĩ", "hóa", "thạch", "kim", "loại", "từ", "khí", "quyển", "và", "phấn", "hoa", "chẳng", "hạn", "định", "tuổi", "bằng", "cacbon-14", "có", "thể", "tiết", "lộ", "tuổi", "của", "than", "bùn", "nạo", "vét", "và", "phá", "hủy", "đầm", "lầy", "sẽ", "giải", "phóng", "cacbon", "dioxide", "có", "thể", "tiết", "lộ", "thông", "tin", "không" ]
arslanlı çifteler arslanlı là một xã thuộc huyện çifteler tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 78 người
[ "arslanlı", "çifteler", "arslanlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çifteler", "tỉnh", "eskişehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "78", "người" ]
han kang sinh ngày 17 tháng 11 năm 1970 là một nhà văn hàn quốc cô đã giành được giải quốc tế man booker cho tiểu thuyết năm 2016 có tựa the vegetarian tiểu thuyết nó về cô gái trẻ yeong-hye quyết định trở thành người ăn chay sau khi trải qua loạt những giấc mơ chết chóc và máu me tuy nhiên ăn chay lại là hành động được cho là đi ngược với quy chuẩn xã hội tại hàn quốc và yeong-hye đã chịu sự ghẻ lạnh đe dọa từ gia đình nhà chồng đây cũng là quyển sách đầu tiên của cô được dịch sang tiếng anh == tiểu sử == han kang là con gái tiểu thuyết gia han seung-won cô sinh ở kwangju và lúc lên 10 tuổi đã chuyển đến suyuri về việc này cô đã trình bày một cách trìu mến trong tiểu thuyết của cô greek lessons ở seoul cô học văn học hàn quốc ở đại học yonsei anh trai của cô han dong rim cũng là một nhà văn cô bắt đầu sự nghiệp viết lách của mình khi một trong những bài thơ của bà đã được đăng nổi bật trong ẩn bản mùa đông của tạp chí hàng quý văn học và xã hội cô xuất hiện lần đầu trong văn đàn trong năm sau khi truyện ngắn của cô the scarlet anchor là tác phẩm giành giải trong cuộc thi văn học mùa xuân của nhật báo seoul shinmun kể từ đó
[ "han", "kang", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1970", "là", "một", "nhà", "văn", "hàn", "quốc", "cô", "đã", "giành", "được", "giải", "quốc", "tế", "man", "booker", "cho", "tiểu", "thuyết", "năm", "2016", "có", "tựa", "the", "vegetarian", "tiểu", "thuyết", "nó", "về", "cô", "gái", "trẻ", "yeong-hye", "quyết", "định", "trở", "thành", "người", "ăn", "chay", "sau", "khi", "trải", "qua", "loạt", "những", "giấc", "mơ", "chết", "chóc", "và", "máu", "me", "tuy", "nhiên", "ăn", "chay", "lại", "là", "hành", "động", "được", "cho", "là", "đi", "ngược", "với", "quy", "chuẩn", "xã", "hội", "tại", "hàn", "quốc", "và", "yeong-hye", "đã", "chịu", "sự", "ghẻ", "lạnh", "đe", "dọa", "từ", "gia", "đình", "nhà", "chồng", "đây", "cũng", "là", "quyển", "sách", "đầu", "tiên", "của", "cô", "được", "dịch", "sang", "tiếng", "anh", "==", "tiểu", "sử", "==", "han", "kang", "là", "con", "gái", "tiểu", "thuyết", "gia", "han", "seung-won", "cô", "sinh", "ở", "kwangju", "và", "lúc", "lên", "10", "tuổi", "đã", "chuyển", "đến", "suyuri", "về", "việc", "này", "cô", "đã", "trình", "bày", "một", "cách", "trìu", "mến", "trong", "tiểu", "thuyết", "của", "cô", "greek", "lessons", "ở", "seoul", "cô", "học", "văn", "học", "hàn", "quốc", "ở", "đại", "học", "yonsei", "anh", "trai", "của", "cô", "han", "dong", "rim", "cũng", "là", "một", "nhà", "văn", "cô", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "viết", "lách", "của", "mình", "khi", "một", "trong", "những", "bài", "thơ", "của", "bà", "đã", "được", "đăng", "nổi", "bật", "trong", "ẩn", "bản", "mùa", "đông", "của", "tạp", "chí", "hàng", "quý", "văn", "học", "và", "xã", "hội", "cô", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "trong", "văn", "đàn", "trong", "năm", "sau", "khi", "truyện", "ngắn", "của", "cô", "the", "scarlet", "anchor", "là", "tác", "phẩm", "giành", "giải", "trong", "cuộc", "thi", "văn", "học", "mùa", "xuân", "của", "nhật", "báo", "seoul", "shinmun", "kể", "từ", "đó" ]
heterolocha disistaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "heterolocha", "disistaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trắng 0 14% da đen hoặc người mỹ gốc phi 0 08% người mỹ bản địa 0 50% châu á 0 74% từ các chủng tộc khác và 0 62% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 1 46% dân số là người gốc tây ban nha hoặc la tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào theo điều tra dân số 2000 có 45 6% là người đức 19 5% người mỹ 7 0% người anh và 6 9% gốc ailen có 8 882 hộ gia đình trong đó 33 10% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 57 90% là các cặp vợ chồng sống chung 9 20% có chủ hộ là nữ không có chồng và 29 40% là những người không có gia đình 25 40% tổng số hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 11 70% có người sống một mình 65 tuổi trở lên có người sống một mình quy mô hộ trung bình là 2 53 và quy mô gia đình trung bình là 3 03 trong quận dân số được trải đều với 25 80% dưới 18 tuổi 8 20% từ 18 đến 24 27 90% từ 25 đến 44 22 70% từ 45 đến 64 và 15 40% 65 tuổi hoặc lớn hơn tuổi trung bình là 37 tuổi cứ 100 nữ thì có 95 10 nam cứ 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 92 50 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận là 38 839 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 45 173 nam giới có thu nhập trung bình là
[ "trắng", "0", "14%", "da", "đen", "hoặc", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "0", "08%", "người", "mỹ", "bản", "địa", "0", "50%", "châu", "á", "0", "74%", "từ", "các", "chủng", "tộc", "khác", "và", "0", "62%", "từ", "hai", "hoặc", "nhiều", "chủng", "tộc", "1", "46%", "dân", "số", "là", "người", "gốc", "tây", "ban", "nha", "hoặc", "la", "tinh", "thuộc", "bất", "kỳ", "chủng", "tộc", "nào", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2000", "có", "45", "6%", "là", "người", "đức", "19", "5%", "người", "mỹ", "7", "0%", "người", "anh", "và", "6", "9%", "gốc", "ailen", "có", "8", "882", "hộ", "gia", "đình", "trong", "đó", "33", "10%", "có", "trẻ", "em", "dưới", "18", "tuổi", "sống", "chung", "với", "họ", "57", "90%", "là", "các", "cặp", "vợ", "chồng", "sống", "chung", "9", "20%", "có", "chủ", "hộ", "là", "nữ", "không", "có", "chồng", "và", "29", "40%", "là", "những", "người", "không", "có", "gia", "đình", "25", "40%", "tổng", "số", "hộ", "gia", "đình", "đã", "được", "tạo", "thành", "từ", "các", "cá", "nhân", "và", "11", "70%", "có", "người", "sống", "một", "mình", "65", "tuổi", "trở", "lên", "có", "người", "sống", "một", "mình", "quy", "mô", "hộ", "trung", "bình", "là", "2", "53", "và", "quy", "mô", "gia", "đình", "trung", "bình", "là", "3", "03", "trong", "quận", "dân", "số", "được", "trải", "đều", "với", "25", "80%", "dưới", "18", "tuổi", "8", "20%", "từ", "18", "đến", "24", "27", "90%", "từ", "25", "đến", "44", "22", "70%", "từ", "45", "đến", "64", "và", "15", "40%", "65", "tuổi", "hoặc", "lớn", "hơn", "tuổi", "trung", "bình", "là", "37", "tuổi", "cứ", "100", "nữ", "thì", "có", "95", "10", "nam", "cứ", "100", "nữ", "18", "tuổi", "trở", "lên", "đã", "có", "92", "50", "nam", "giới", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "hộ", "gia", "đình", "trong", "quận", "là", "38", "839", "và", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "gia", "đình", "là", "45", "173", "nam", "giới", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "là" ]
xã yellow springs quận des moines iowa xã yellow springs là một xã thuộc quận des moines tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 553 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "yellow", "springs", "quận", "des", "moines", "iowa", "xã", "yellow", "springs", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "des", "moines", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "553", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
borgorose là một đô thị ở tỉnh rieti trong vùng latium có khoảng cách khoảng 70 km về phía đông bắc của roma và cách khoảng 40 km southvề phía đông của rieti tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 541 người và diện tích là 148 8 km² đô thị borgorose có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làng cartore castelmenardo collemaggiore colleviati colorso corvaro collefegato grotti pagliara poggiovalle ponte civitella santa anatolia santo stefano spedino torano villerose và villette borgorose giáp các đô thị l aquila lucoli magliano de marsi pescorocchiano sante marie tornimparte == liên kết ngoài == bullet www comuneborgorose ri it
[ "borgorose", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "rieti", "trong", "vùng", "latium", "có", "khoảng", "cách", "khoảng", "70", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "roma", "và", "cách", "khoảng", "40", "km", "southvề", "phía", "đông", "của", "rieti", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "4", "541", "người", "và", "diện", "tích", "là", "148", "8", "km²", "đô", "thị", "borgorose", "có", "các", "frazioni", "các", "đơn", "vị", "cấp", "dưới", "chủ", "yếu", "là", "các", "làng", "cartore", "castelmenardo", "collemaggiore", "colleviati", "colorso", "corvaro", "collefegato", "grotti", "pagliara", "poggiovalle", "ponte", "civitella", "santa", "anatolia", "santo", "stefano", "spedino", "torano", "villerose", "và", "villette", "borgorose", "giáp", "các", "đô", "thị", "l", "aquila", "lucoli", "magliano", "de", "marsi", "pescorocchiano", "sante", "marie", "tornimparte", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comuneborgorose", "ri", "it" ]
dầu argan dầu argan là một loại dầu thực vật được sản xuất từ nhân của cây argan có tên khoa học là argania spinosa l một giống cây đặc hữu của maroc ở ma-rốc dầu argan được dùng để chấm bánh mì vào bữa sáng hoặc để chấm với món kuskus hoặc mì ống nó cũng được sử dụng trong thẩm mỹ == đặc tính == dầu argan có hầu hết các axit béo dầu argan có tỷ trọng tương đối ở nằm trong khoảng từ 0 906 đến 0 919 dầu argan chứa tocopherol vitamin e phenol carotene squalene và axit béo 80% axit béo không bão hòa các phenol tự nhiên chính trong dầu argan là axit caffeic oleuropein axit vanillic tyrosol catechol resorcinol epicatechin và catechin tùy thuộc vào phương pháp chiết xuất dầu argan có thể chống oxy hóa cao hơn dầu ô liu == công dụng == === ẩm thực === ở ma-rốc dầu được sử dụng như để chấm bánh mì món kuskus và dùng làm thuốc amlu một loại bột nhão màu nâu đặc có độ sệt tương tự như bơ đậu phộng được sử dụng làm món chấm bánh mì nó được sản xuất bằng cách nghiền hạnh nhân rang và dầu argan bằng cách sử dụng đá sau đó trộn dầu argan và hạnh nhân trong mật ong nhiều tuyên bố về tác dụng có lợi đối với sức khỏe nhờ sử dụng dầu argan đã được đưa ra một bài báo nghiên cứu được xuất bản vào năm 2010 cho thấy rằng dầu argan
[ "dầu", "argan", "dầu", "argan", "là", "một", "loại", "dầu", "thực", "vật", "được", "sản", "xuất", "từ", "nhân", "của", "cây", "argan", "có", "tên", "khoa", "học", "là", "argania", "spinosa", "l", "một", "giống", "cây", "đặc", "hữu", "của", "maroc", "ở", "ma-rốc", "dầu", "argan", "được", "dùng", "để", "chấm", "bánh", "mì", "vào", "bữa", "sáng", "hoặc", "để", "chấm", "với", "món", "kuskus", "hoặc", "mì", "ống", "nó", "cũng", "được", "sử", "dụng", "trong", "thẩm", "mỹ", "==", "đặc", "tính", "==", "dầu", "argan", "có", "hầu", "hết", "các", "axit", "béo", "dầu", "argan", "có", "tỷ", "trọng", "tương", "đối", "ở", "nằm", "trong", "khoảng", "từ", "0", "906", "đến", "0", "919", "dầu", "argan", "chứa", "tocopherol", "vitamin", "e", "phenol", "carotene", "squalene", "và", "axit", "béo", "80%", "axit", "béo", "không", "bão", "hòa", "các", "phenol", "tự", "nhiên", "chính", "trong", "dầu", "argan", "là", "axit", "caffeic", "oleuropein", "axit", "vanillic", "tyrosol", "catechol", "resorcinol", "epicatechin", "và", "catechin", "tùy", "thuộc", "vào", "phương", "pháp", "chiết", "xuất", "dầu", "argan", "có", "thể", "chống", "oxy", "hóa", "cao", "hơn", "dầu", "ô", "liu", "==", "công", "dụng", "==", "===", "ẩm", "thực", "===", "ở", "ma-rốc", "dầu", "được", "sử", "dụng", "như", "để", "chấm", "bánh", "mì", "món", "kuskus", "và", "dùng", "làm", "thuốc", "amlu", "một", "loại", "bột", "nhão", "màu", "nâu", "đặc", "có", "độ", "sệt", "tương", "tự", "như", "bơ", "đậu", "phộng", "được", "sử", "dụng", "làm", "món", "chấm", "bánh", "mì", "nó", "được", "sản", "xuất", "bằng", "cách", "nghiền", "hạnh", "nhân", "rang", "và", "dầu", "argan", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "đá", "sau", "đó", "trộn", "dầu", "argan", "và", "hạnh", "nhân", "trong", "mật", "ong", "nhiều", "tuyên", "bố", "về", "tác", "dụng", "có", "lợi", "đối", "với", "sức", "khỏe", "nhờ", "sử", "dụng", "dầu", "argan", "đã", "được", "đưa", "ra", "một", "bài", "báo", "nghiên", "cứu", "được", "xuất", "bản", "vào", "năm", "2010", "cho", "thấy", "rằng", "dầu", "argan" ]
onishi masayuki 大西昌之 sinh ngày 5 tháng 7 năm 1977 là một cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản
[ "onishi", "masayuki", "大西昌之", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "7", "năm", "1977", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản" ]
pselliophorus là một chi chim trong họ emberizidae
[ "pselliophorus", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "emberizidae" ]
khu vực duyên hải thời xa xưa trên lãnh thổ kalimantan timur đã từng có một vương quốc cổ theo ấn độ giáo gọi là kutai sự tồn tại của vương quốc này được khẳng định qua bằng chứng là một bia ký bằng đá gọi là prasasti hiện được lưu giữ tại bảo tàng quốc gia jarkarta bia ký này viết bằng tiếng phạn và chữ cái pallawa hiện có một bản sao của nó đặt tại trụ sở chính quyền tỉnh ở samarinda ngày 22 tháng 10 năm 2012 bốn huyện malinau nunukan tana tidung và bulungan cùng với thành phố tarakan tách ra khỏi tỉnh đông kalimantan để thành lập tỉnh bắc kalimantan
[ "khu", "vực", "duyên", "hải", "thời", "xa", "xưa", "trên", "lãnh", "thổ", "kalimantan", "timur", "đã", "từng", "có", "một", "vương", "quốc", "cổ", "theo", "ấn", "độ", "giáo", "gọi", "là", "kutai", "sự", "tồn", "tại", "của", "vương", "quốc", "này", "được", "khẳng", "định", "qua", "bằng", "chứng", "là", "một", "bia", "ký", "bằng", "đá", "gọi", "là", "prasasti", "hiện", "được", "lưu", "giữ", "tại", "bảo", "tàng", "quốc", "gia", "jarkarta", "bia", "ký", "này", "viết", "bằng", "tiếng", "phạn", "và", "chữ", "cái", "pallawa", "hiện", "có", "một", "bản", "sao", "của", "nó", "đặt", "tại", "trụ", "sở", "chính", "quyền", "tỉnh", "ở", "samarinda", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "2012", "bốn", "huyện", "malinau", "nunukan", "tana", "tidung", "và", "bulungan", "cùng", "với", "thành", "phố", "tarakan", "tách", "ra", "khỏi", "tỉnh", "đông", "kalimantan", "để", "thành", "lập", "tỉnh", "bắc", "kalimantan" ]
yspertal là một thị xã thuộc huyện melk trong bang niederösterreich
[ "yspertal", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "huyện", "melk", "trong", "bang", "niederösterreich" ]
olivella petiolita là một loài ốc biển cỡ nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ olivellidae họ ốc ôliu nhỏ
[ "olivella", "petiolita", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "cỡ", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "olivellidae", "họ", "ốc", "ôliu", "nhỏ" ]
10 bullet david jr và mary conley đã kết hôn hạng 6 bullet dustin seltzer miss california 2005 và kandice pelletier miss new york 2005 những hoa hậu và là bạn thân của nhau hạng 4 == kết quả == các đội sau đã tham gia vào chương trình mối quan hệ giữa 2 thành viên trong một đội được ghi nhận vào lúc chương trình diễn ra bảng sau không hoàn toàn ghi lại tất cả những sự kiện xảy ra trong cuộc đua mà chỉ là những thông tin tiêu biểu và chính yếu nhất trong từng chặng số liệu chính là thứ tự điểm danh của các đội tại cuối của mỗi chặng bullet chữ chỉ các đội đã bị loại bullet chữ chỉ các đội về cuối tại một chặng không loại và bị <nowiki> nowiki>đánh dấu loại<nowiki> nowiki> nếu đội đó không về nhất trong chặng sau họ bị phạt 30 phút ngoại trừ về nhất bullet dấu ƒ chỉ các đội giành được fast forward bullet những dấu và thể hiện các đội bắt cặp với nhau trong thử thách giao điểm bullet dấu chỉ các đội sử dụng yield thể hiện các đội bị yield tác động bullet 1 kevin và drew bị phạt do không lấy xe họ sử dụng ở chặng 1 khi họ xuất phát ở chặng 2 hình phạt không được biết kéo dài bao lâu hoặc khi nào hình phạt được áp dụng bullet 2 dustin và kandice ban đầu về thứ 4 nhưng họ đã để mất mật thư đến lựa chọn kép tại một trong những lựa chọn mà họ đã hoàn thành
[ "10", "bullet", "david", "jr", "và", "mary", "conley", "đã", "kết", "hôn", "hạng", "6", "bullet", "dustin", "seltzer", "miss", "california", "2005", "và", "kandice", "pelletier", "miss", "new", "york", "2005", "những", "hoa", "hậu", "và", "là", "bạn", "thân", "của", "nhau", "hạng", "4", "==", "kết", "quả", "==", "các", "đội", "sau", "đã", "tham", "gia", "vào", "chương", "trình", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "2", "thành", "viên", "trong", "một", "đội", "được", "ghi", "nhận", "vào", "lúc", "chương", "trình", "diễn", "ra", "bảng", "sau", "không", "hoàn", "toàn", "ghi", "lại", "tất", "cả", "những", "sự", "kiện", "xảy", "ra", "trong", "cuộc", "đua", "mà", "chỉ", "là", "những", "thông", "tin", "tiêu", "biểu", "và", "chính", "yếu", "nhất", "trong", "từng", "chặng", "số", "liệu", "chính", "là", "thứ", "tự", "điểm", "danh", "của", "các", "đội", "tại", "cuối", "của", "mỗi", "chặng", "bullet", "chữ", "chỉ", "các", "đội", "đã", "bị", "loại", "bullet", "chữ", "chỉ", "các", "đội", "về", "cuối", "tại", "một", "chặng", "không", "loại", "và", "bị", "<nowiki>", "nowiki>đánh", "dấu", "loại<nowiki>", "nowiki>", "nếu", "đội", "đó", "không", "về", "nhất", "trong", "chặng", "sau", "họ", "bị", "phạt", "30", "phút", "ngoại", "trừ", "về", "nhất", "bullet", "dấu", "ƒ", "chỉ", "các", "đội", "giành", "được", "fast", "forward", "bullet", "những", "dấu", "và", "thể", "hiện", "các", "đội", "bắt", "cặp", "với", "nhau", "trong", "thử", "thách", "giao", "điểm", "bullet", "dấu", "chỉ", "các", "đội", "sử", "dụng", "yield", "thể", "hiện", "các", "đội", "bị", "yield", "tác", "động", "bullet", "1", "kevin", "và", "drew", "bị", "phạt", "do", "không", "lấy", "xe", "họ", "sử", "dụng", "ở", "chặng", "1", "khi", "họ", "xuất", "phát", "ở", "chặng", "2", "hình", "phạt", "không", "được", "biết", "kéo", "dài", "bao", "lâu", "hoặc", "khi", "nào", "hình", "phạt", "được", "áp", "dụng", "bullet", "2", "dustin", "và", "kandice", "ban", "đầu", "về", "thứ", "4", "nhưng", "họ", "đã", "để", "mất", "mật", "thư", "đến", "lựa", "chọn", "kép", "tại", "một", "trong", "những", "lựa", "chọn", "mà", "họ", "đã", "hoàn", "thành" ]
micrathena glyptogonoides là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi micrathena micrathena glyptogonoides được herbert walter levi miêu tả năm 1985
[ "micrathena", "glyptogonoides", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "micrathena", "micrathena", "glyptogonoides", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
paşabağı karaman paşabağı là một xã thuộc thành phố karaman tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 180 người
[ "paşabağı", "karaman", "paşabağı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "karaman", "tỉnh", "karaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "180", "người" ]
4823 libenice 1986 to3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 10 năm 1986 bởi a mrkos ở klet == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4823 libenice
[ "4823", "libenice", "1986", "to3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "4", "tháng", "10", "năm", "1986", "bởi", "a", "mrkos", "ở", "klet", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "4823", "libenice" ]
porella pulcherrima là một loài rêu trong họ porellaceae loài này được herzog s hatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "porella", "pulcherrima", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "porellaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "s", "hatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
synurus excelsus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được makino kitam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "synurus", "excelsus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "makino", "kitam", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
colysis axillaris là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được rajkumar manickam mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "colysis", "axillaris", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "rajkumar", "manickam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
chionoloma là một chi rêu trong họ pottiaceae
[ "chionoloma", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae" ]
trong nước và quốc tế cũng rất nổi bật cùng với chiến thắng tại các chương trình âm nhạc === 2022 oddinary và chuyến lưu diễn thế giới lần thứ 2 maniac === vào ngày 10 tháng 2 năm 2022 có thông báo rằng stray kids đã ký hợp đồng với republic records để quảng bá tại hoa kỳ như một phần trong quan hệ đối tác chiến lược của jyp entertainment với hãng cùng với nhóm nhạc cùng công ty itzy nhóm đã tổ chức buổi gặp gỡ người hâm mộ thứ hai #lovestay skz s chocolate factory từ ngày 12 đến 13 tháng 2 tại olympic hall ngày thứ hai của cuộc họp được phát sóng trên beyond live stray kids đã phát hành mini album thứ 6 <nowiki> oddinary vào ngày 18 tháng 3 với bài hát chủ đề maniac album đứng đầu bảng xếp hạng ở hàn quốc phần lan ba lan và hoa kỳ oddinary nowiki> đã trở thành album đầu tiên của stray kids xuất hiện trên billboard 200 và khiến họ trở thành nghệ sĩ hàn quốc thứ ba trong lịch sử đứng đầu bảng xếp hạng sau bts và superm ep đã bán được hơn 1 5 triệu bản vào tháng 3 trở thành album bán chạy nhất của nhóm và là album bán được triệu bản thứ hai sau noeasy để ủng hộ oddinary stray kids đã công bố chuyến lưu diễn thế giới thứ 2 maniac vào ngày 6 tháng 3 dự kiến ​​bắt đầu vào cuối tháng 4 tại seoul hàn quốc
[ "trong", "nước", "và", "quốc", "tế", "cũng", "rất", "nổi", "bật", "cùng", "với", "chiến", "thắng", "tại", "các", "chương", "trình", "âm", "nhạc", "===", "2022", "oddinary", "và", "chuyến", "lưu", "diễn", "thế", "giới", "lần", "thứ", "2", "maniac", "===", "vào", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "2022", "có", "thông", "báo", "rằng", "stray", "kids", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "với", "republic", "records", "để", "quảng", "bá", "tại", "hoa", "kỳ", "như", "một", "phần", "trong", "quan", "hệ", "đối", "tác", "chiến", "lược", "của", "jyp", "entertainment", "với", "hãng", "cùng", "với", "nhóm", "nhạc", "cùng", "công", "ty", "itzy", "nhóm", "đã", "tổ", "chức", "buổi", "gặp", "gỡ", "người", "hâm", "mộ", "thứ", "hai", "#lovestay", "skz", "s", "chocolate", "factory", "từ", "ngày", "12", "đến", "13", "tháng", "2", "tại", "olympic", "hall", "ngày", "thứ", "hai", "của", "cuộc", "họp", "được", "phát", "sóng", "trên", "beyond", "live", "stray", "kids", "đã", "phát", "hành", "mini", "album", "thứ", "6", "<nowiki>", "oddinary", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", "với", "bài", "hát", "chủ", "đề", "maniac", "album", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "ở", "hàn", "quốc", "phần", "lan", "ba", "lan", "và", "hoa", "kỳ", "oddinary", "nowiki>", "đã", "trở", "thành", "album", "đầu", "tiên", "của", "stray", "kids", "xuất", "hiện", "trên", "billboard", "200", "và", "khiến", "họ", "trở", "thành", "nghệ", "sĩ", "hàn", "quốc", "thứ", "ba", "trong", "lịch", "sử", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "sau", "bts", "và", "superm", "ep", "đã", "bán", "được", "hơn", "1", "5", "triệu", "bản", "vào", "tháng", "3", "trở", "thành", "album", "bán", "chạy", "nhất", "của", "nhóm", "và", "là", "album", "bán", "được", "triệu", "bản", "thứ", "hai", "sau", "noeasy", "để", "ủng", "hộ", "oddinary", "stray", "kids", "đã", "công", "bố", "chuyến", "lưu", "diễn", "thế", "giới", "thứ", "2", "maniac", "vào", "ngày", "6", "tháng", "3", "dự", "kiến", "​​bắt", "đầu", "vào", "cuối", "tháng", "4", "tại", "seoul", "hàn", "quốc" ]
trường cao đẳng trên địa bàn thành phố phan thiết bullet cao đẳng cộng đồng bình thuận bullet cao đẳng nghề bình thuận bullet cao đẳng y tế bình thuận các trường trung cấp trên địa bàn thành phố phan thiết các trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố phan thiết bullet thpt phan bội châu là trường thpt đầu tiên được thành lập ở bình thuận từ năm 1952 và hiện vẫn là trường lớn nhất bullet thpt chuyên trần hưng đạo trường bồi dưỡng học sinh giỏi được thành lập năm 1990 bullet thpt phan châu trinh thành lập năm 1994 tên ban đầu là thpt bán công phan châu trinh bullet thpt lê lợi thành lập năm 2001 là trường thpt dân lập đầu tiên của tỉnh bình thuận từ sau 1975 bullet thpt phan thiết thành lập năm 2010 bullet thpt lê quý đôn là trường cấp 3 trẻ nhất ở phan thiết được thành lập năm 2015 nằm trong cụm liên trường tiểu học-thcs-thpt bullet thpt bùi thị xuân nằm ở khu vực du lịch mũi né đáp ứng nhu cầu của học sinh khu vực phía bắc thành phố == lễ hội văn hóa == === đua thuyền mừng xuân === cứ vào mùng 2 tết nguyên đán hằng năm trên sông cà ty lại diễn ra lễ hội đua thuyền truyền thống mừng xuân những thuyền đua được trang trí bằng cờ hoa và biểu ngữ rực rỡ sắc màu hòa lẫn trong tiếng trống tiếng nhạc cùng tiếng reo hò cổ vũ của người dân và du khách tạo nên
[ "trường", "cao", "đẳng", "trên", "địa", "bàn", "thành", "phố", "phan", "thiết", "bullet", "cao", "đẳng", "cộng", "đồng", "bình", "thuận", "bullet", "cao", "đẳng", "nghề", "bình", "thuận", "bullet", "cao", "đẳng", "y", "tế", "bình", "thuận", "các", "trường", "trung", "cấp", "trên", "địa", "bàn", "thành", "phố", "phan", "thiết", "các", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "trên", "địa", "bàn", "thành", "phố", "phan", "thiết", "bullet", "thpt", "phan", "bội", "châu", "là", "trường", "thpt", "đầu", "tiên", "được", "thành", "lập", "ở", "bình", "thuận", "từ", "năm", "1952", "và", "hiện", "vẫn", "là", "trường", "lớn", "nhất", "bullet", "thpt", "chuyên", "trần", "hưng", "đạo", "trường", "bồi", "dưỡng", "học", "sinh", "giỏi", "được", "thành", "lập", "năm", "1990", "bullet", "thpt", "phan", "châu", "trinh", "thành", "lập", "năm", "1994", "tên", "ban", "đầu", "là", "thpt", "bán", "công", "phan", "châu", "trinh", "bullet", "thpt", "lê", "lợi", "thành", "lập", "năm", "2001", "là", "trường", "thpt", "dân", "lập", "đầu", "tiên", "của", "tỉnh", "bình", "thuận", "từ", "sau", "1975", "bullet", "thpt", "phan", "thiết", "thành", "lập", "năm", "2010", "bullet", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "là", "trường", "cấp", "3", "trẻ", "nhất", "ở", "phan", "thiết", "được", "thành", "lập", "năm", "2015", "nằm", "trong", "cụm", "liên", "trường", "tiểu", "học-thcs-thpt", "bullet", "thpt", "bùi", "thị", "xuân", "nằm", "ở", "khu", "vực", "du", "lịch", "mũi", "né", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "của", "học", "sinh", "khu", "vực", "phía", "bắc", "thành", "phố", "==", "lễ", "hội", "văn", "hóa", "==", "===", "đua", "thuyền", "mừng", "xuân", "===", "cứ", "vào", "mùng", "2", "tết", "nguyên", "đán", "hằng", "năm", "trên", "sông", "cà", "ty", "lại", "diễn", "ra", "lễ", "hội", "đua", "thuyền", "truyền", "thống", "mừng", "xuân", "những", "thuyền", "đua", "được", "trang", "trí", "bằng", "cờ", "hoa", "và", "biểu", "ngữ", "rực", "rỡ", "sắc", "màu", "hòa", "lẫn", "trong", "tiếng", "trống", "tiếng", "nhạc", "cùng", "tiếng", "reo", "hò", "cổ", "vũ", "của", "người", "dân", "và", "du", "khách", "tạo", "nên" ]
armadillidium verhoeffi là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được rogenhofer miêu tả khoa học năm 1916
[ "armadillidium", "verhoeffi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidiidae", "loài", "này", "được", "rogenhofer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
darıca akçadağ darıca là một xã thuộc huyện akçadağ tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 280 người
[ "darıca", "akçadağ", "darıca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "akçadağ", "tỉnh", "malatya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "280", "người" ]
diadelia affinis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "diadelia", "affinis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cấp thế giới josé mourinho bullet tôi từng nghĩ một trong những sai lầm lớn nhất của mình khi dẫn dắt brasil là không gọi deco giờ đây khi chúng tôi cùng ở bồ đào nha tôi thấy vui khi mình đã không làm thế felipão nói về việc không mời deco vào tuyển brasi trong thời gian ông làm huấn luyện viên trưởng ở đó bullet việc tôi chọn lựa deco là do trình độ kỹ thuật cộng với phẩm chất chuyên nghiệp và sự vững vàng kiên định của anh trước mọi yếu tố khách quan felipão giải thích vì sao mình chọn deco vào đội tuyển bồ đào nha bullet anh ta là 1 cầu thủ tuyệt với sẽ là rất ngu nếu đánh giá thấp anh ấy martin o neill huấn luyện viên đội ex-celtic đánh giá về deco trong trận chung kết uefa cup 2002-03 bullet nhìn vẻ ngoài anh ấy có thể giống cái chàng cù lần ở trong hài kịch nhật bản nhưng deco bản chất lại thông minh đa dụng cứng cỏi kiêu ngạo và là một lữ khách oai hùng tạp chí bóng đá anh quốc 4-4-2 nhận xét về deco == liên kết ngoài == bullet footballdatabase provides deco s profile and stats bullet fc barcelona profile bullet deco profile from about com bullet www portugoal net portuguese football site player profile section bullet deco blasts brace as barcelona win spanish supercopa bullet barcelona beaten but deco voted player of tournament bullet recent news of deco moving to chelsea
[ "cấp", "thế", "giới", "josé", "mourinho", "bullet", "tôi", "từng", "nghĩ", "một", "trong", "những", "sai", "lầm", "lớn", "nhất", "của", "mình", "khi", "dẫn", "dắt", "brasil", "là", "không", "gọi", "deco", "giờ", "đây", "khi", "chúng", "tôi", "cùng", "ở", "bồ", "đào", "nha", "tôi", "thấy", "vui", "khi", "mình", "đã", "không", "làm", "thế", "felipão", "nói", "về", "việc", "không", "mời", "deco", "vào", "tuyển", "brasi", "trong", "thời", "gian", "ông", "làm", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "ở", "đó", "bullet", "việc", "tôi", "chọn", "lựa", "deco", "là", "do", "trình", "độ", "kỹ", "thuật", "cộng", "với", "phẩm", "chất", "chuyên", "nghiệp", "và", "sự", "vững", "vàng", "kiên", "định", "của", "anh", "trước", "mọi", "yếu", "tố", "khách", "quan", "felipão", "giải", "thích", "vì", "sao", "mình", "chọn", "deco", "vào", "đội", "tuyển", "bồ", "đào", "nha", "bullet", "anh", "ta", "là", "1", "cầu", "thủ", "tuyệt", "với", "sẽ", "là", "rất", "ngu", "nếu", "đánh", "giá", "thấp", "anh", "ấy", "martin", "o", "neill", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "ex-celtic", "đánh", "giá", "về", "deco", "trong", "trận", "chung", "kết", "uefa", "cup", "2002-03", "bullet", "nhìn", "vẻ", "ngoài", "anh", "ấy", "có", "thể", "giống", "cái", "chàng", "cù", "lần", "ở", "trong", "hài", "kịch", "nhật", "bản", "nhưng", "deco", "bản", "chất", "lại", "thông", "minh", "đa", "dụng", "cứng", "cỏi", "kiêu", "ngạo", "và", "là", "một", "lữ", "khách", "oai", "hùng", "tạp", "chí", "bóng", "đá", "anh", "quốc", "4-4-2", "nhận", "xét", "về", "deco", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "footballdatabase", "provides", "deco", "s", "profile", "and", "stats", "bullet", "fc", "barcelona", "profile", "bullet", "deco", "profile", "from", "about", "com", "bullet", "www", "portugoal", "net", "portuguese", "football", "site", "player", "profile", "section", "bullet", "deco", "blasts", "brace", "as", "barcelona", "win", "spanish", "supercopa", "bullet", "barcelona", "beaten", "but", "deco", "voted", "player", "of", "tournament", "bullet", "recent", "news", "of", "deco", "moving", "to", "chelsea" ]
kỳ tiếp tục kiểm soát kênh đào và xung quanh khu vực kênh đào panama cho đến khi các hiệp ước torrijos – carter 1977 được tạo ra để bàn giao kênh cho panama sau một thời gian do mỹ và panama cùng kiểm soát kênh đào đã được chính phủ panama tiếp quản vào năm 1999 hiện nó được quản lý và vận hành bởi cơ quan quản lý kênh đào panama thuộc sở hữu của chính phủ các âu thuyền ở mỗi đầu nâng tàu lên hồ gatun một hồ nhân tạo được tạo ra để giảm khối lượng công việc đào cần thiết cho kênh 26 m trên mực nước biển và sau đó hạ thấp các tàu ở đầu kia ổ khóa ban đầu rộng 33 5 m 110 ft một làn đường thứ ba rộng hơn các âu thuyền được xây dựng từ tháng 9 năm 2007 đến tháng 5 năm 2016 tuyến đường thủy mở rộng bắt đầu hoạt động thương mại vào ngày 26 tháng 6 năm 2016 các âu thuyền mới cho phép vận chuyển các tàu panamax mới lớn hơn lưu lượng hàng năm đã tăng từ khoảng 1 000 tàu vào năm 1914 khi kênh đào mở cửa lên 14 702 tàu vào năm 2008 đến năm 2012 hơn 815 000 lượt tàu thuyền đã đi qua kênh đào trong năm 2017 các tàu phải mất trung bình 11 38 giờ để đi qua giữa hai âu thuyền của kênh đào hiệp hội kỹ sư xây dựng hoa kỳ đã
[ "kỳ", "tiếp", "tục", "kiểm", "soát", "kênh", "đào", "và", "xung", "quanh", "khu", "vực", "kênh", "đào", "panama", "cho", "đến", "khi", "các", "hiệp", "ước", "torrijos", "–", "carter", "1977", "được", "tạo", "ra", "để", "bàn", "giao", "kênh", "cho", "panama", "sau", "một", "thời", "gian", "do", "mỹ", "và", "panama", "cùng", "kiểm", "soát", "kênh", "đào", "đã", "được", "chính", "phủ", "panama", "tiếp", "quản", "vào", "năm", "1999", "hiện", "nó", "được", "quản", "lý", "và", "vận", "hành", "bởi", "cơ", "quan", "quản", "lý", "kênh", "đào", "panama", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "chính", "phủ", "các", "âu", "thuyền", "ở", "mỗi", "đầu", "nâng", "tàu", "lên", "hồ", "gatun", "một", "hồ", "nhân", "tạo", "được", "tạo", "ra", "để", "giảm", "khối", "lượng", "công", "việc", "đào", "cần", "thiết", "cho", "kênh", "26", "m", "trên", "mực", "nước", "biển", "và", "sau", "đó", "hạ", "thấp", "các", "tàu", "ở", "đầu", "kia", "ổ", "khóa", "ban", "đầu", "rộng", "33", "5", "m", "110", "ft", "một", "làn", "đường", "thứ", "ba", "rộng", "hơn", "các", "âu", "thuyền", "được", "xây", "dựng", "từ", "tháng", "9", "năm", "2007", "đến", "tháng", "5", "năm", "2016", "tuyến", "đường", "thủy", "mở", "rộng", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "thương", "mại", "vào", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "2016", "các", "âu", "thuyền", "mới", "cho", "phép", "vận", "chuyển", "các", "tàu", "panamax", "mới", "lớn", "hơn", "lưu", "lượng", "hàng", "năm", "đã", "tăng", "từ", "khoảng", "1", "000", "tàu", "vào", "năm", "1914", "khi", "kênh", "đào", "mở", "cửa", "lên", "14", "702", "tàu", "vào", "năm", "2008", "đến", "năm", "2012", "hơn", "815", "000", "lượt", "tàu", "thuyền", "đã", "đi", "qua", "kênh", "đào", "trong", "năm", "2017", "các", "tàu", "phải", "mất", "trung", "bình", "11", "38", "giờ", "để", "đi", "qua", "giữa", "hai", "âu", "thuyền", "của", "kênh", "đào", "hiệp", "hội", "kỹ", "sư", "xây", "dựng", "hoa", "kỳ", "đã" ]
waterbury connecticut biệt danh thành phố brass là một thành phố thuộc quận new haven trong tiểu bang connecticut hoa kỳ thành phố có tổng diện tích km² trong đó diện tích đất là km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 110 366 người là thành phố lớn thứ năm bang connecticut và lớn thứ nhì ở quận new haven waterbury nằm bên sông naugatuck 33 dặm 53 km về phía tây nam của hartford và 77 dặm 124 km về phía đông bắc thành phố new york trong suốt các một nửa đầu tiên của thế kỷ 20 waterbury dựa vào công nghiệp và các trung tâm hàng đầu ở mỹ để sản xuất đồ đồng đúc và finishings như phản ánh trong biệt danh các thành phố brass và của thành phố phương châm trao đổi ơn aere perennius là gì hơn lasting hơn brass mà tiếng vang tiếng latinh của ode 3 30 của horace nó đã được ghi nhận để sản xuất đồng hồ và đồng hồ thành phố nằm dọc theo xa lộ liên bang interstate 84 và có một nhà ga metro north đây cũng là nơi có đại học post và khu trường sở đại học connecticut
[ "waterbury", "connecticut", "biệt", "danh", "thành", "phố", "brass", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "new", "haven", "trong", "tiểu", "bang", "connecticut", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "km²", "trong", "đó", "diện", "tích", "đất", "là", "km²", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "110", "366", "người", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "năm", "bang", "connecticut", "và", "lớn", "thứ", "nhì", "ở", "quận", "new", "haven", "waterbury", "nằm", "bên", "sông", "naugatuck", "33", "dặm", "53", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "hartford", "và", "77", "dặm", "124", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "thành", "phố", "new", "york", "trong", "suốt", "các", "một", "nửa", "đầu", "tiên", "của", "thế", "kỷ", "20", "waterbury", "dựa", "vào", "công", "nghiệp", "và", "các", "trung", "tâm", "hàng", "đầu", "ở", "mỹ", "để", "sản", "xuất", "đồ", "đồng", "đúc", "và", "finishings", "như", "phản", "ánh", "trong", "biệt", "danh", "các", "thành", "phố", "brass", "và", "của", "thành", "phố", "phương", "châm", "trao", "đổi", "ơn", "aere", "perennius", "là", "gì", "hơn", "lasting", "hơn", "brass", "mà", "tiếng", "vang", "tiếng", "latinh", "của", "ode", "3", "30", "của", "horace", "nó", "đã", "được", "ghi", "nhận", "để", "sản", "xuất", "đồng", "hồ", "và", "đồng", "hồ", "thành", "phố", "nằm", "dọc", "theo", "xa", "lộ", "liên", "bang", "interstate", "84", "và", "có", "một", "nhà", "ga", "metro", "north", "đây", "cũng", "là", "nơi", "có", "đại", "học", "post", "và", "khu", "trường", "sở", "đại", "học", "connecticut" ]
của disney đã được phát hành lại dưới định dạng 3d vào năm 2011 vua sư tử – phát hành toàn cầu ngày 26 tháng 8 và 16 tháng 9 tại bắc mỹ – và người đẹp và quái thú – ra mắt hạn chế trong 13 ngày của tháng 9 tại rạp el capitan ở los angeles đối với bắc mỹ cũng như có một đợt phát hành ngắn tại new zealand nhật bản australia ấn độ và tây ban nha vào năm 2010 các phiên bản phát hành lại này được sản xuất dưới sự giám sát của don hahn ông cũng chính là nhà sản xuất ban đầu của hai phim trên người đẹp và quái thú định dạng 3d sau đó được phát hành rộng rãi hơn vào năm 2012 == xem thêm == bullet danh sách các phim 3d bullet phim 3d bullet rạp chiếu phim kỹ thuật số bullet 3d kỹ thuật số bullet reald dolby 3d panavision 3d và xpand 3d công nghệ trình chiếu == liên kết ngoài == bullet cổng thông tin về điện ảnh kỹ thuật số của disney bullet công nghệ trình chiếu của pixar 3d d-cinema bullet disney hatches chicken little in digital 3d awn 31 tháng 10 năm 2005
[ "của", "disney", "đã", "được", "phát", "hành", "lại", "dưới", "định", "dạng", "3d", "vào", "năm", "2011", "vua", "sư", "tử", "–", "phát", "hành", "toàn", "cầu", "ngày", "26", "tháng", "8", "và", "16", "tháng", "9", "tại", "bắc", "mỹ", "–", "và", "người", "đẹp", "và", "quái", "thú", "–", "ra", "mắt", "hạn", "chế", "trong", "13", "ngày", "của", "tháng", "9", "tại", "rạp", "el", "capitan", "ở", "los", "angeles", "đối", "với", "bắc", "mỹ", "cũng", "như", "có", "một", "đợt", "phát", "hành", "ngắn", "tại", "new", "zealand", "nhật", "bản", "australia", "ấn", "độ", "và", "tây", "ban", "nha", "vào", "năm", "2010", "các", "phiên", "bản", "phát", "hành", "lại", "này", "được", "sản", "xuất", "dưới", "sự", "giám", "sát", "của", "don", "hahn", "ông", "cũng", "chính", "là", "nhà", "sản", "xuất", "ban", "đầu", "của", "hai", "phim", "trên", "người", "đẹp", "và", "quái", "thú", "định", "dạng", "3d", "sau", "đó", "được", "phát", "hành", "rộng", "rãi", "hơn", "vào", "năm", "2012", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "phim", "3d", "bullet", "phim", "3d", "bullet", "rạp", "chiếu", "phim", "kỹ", "thuật", "số", "bullet", "3d", "kỹ", "thuật", "số", "bullet", "reald", "dolby", "3d", "panavision", "3d", "và", "xpand", "3d", "công", "nghệ", "trình", "chiếu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cổng", "thông", "tin", "về", "điện", "ảnh", "kỹ", "thuật", "số", "của", "disney", "bullet", "công", "nghệ", "trình", "chiếu", "của", "pixar", "3d", "d-cinema", "bullet", "disney", "hatches", "chicken", "little", "in", "digital", "3d", "awn", "31", "tháng", "10", "năm", "2005" ]
isorropus nigrodorsalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "isorropus", "nigrodorsalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
apera baytopiana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được dogan mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "apera", "baytopiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "dogan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
kouka là một tổng thuộc banwa tỉnh ở phía tây burkina faso thủ phủ là thị xã kouka theo điều tra dân số năm 1996 tổng này có tổng dân số 53 415 người == các thị xã và làng xã == các thị xã và làng xã lớn nhất như sau bullet thị xã kouka 10 187 dân thủ phủ bullet bankouma 3 349 dân bullet bourawali 417 dân bullet diontala 4 191 dân bullet fini 3 009 dân bullet houna 3 483 dân bullet kouelworo 923 dân bullet koulakou 1 454 dân bullet kouroumani 2 359 dân bullet liaba 541 dân bullet mahouana 7 019 dân bullet mollé 3 539 dân bullet saint-michel 667 dân bullet sallé 2 930 dân bullet sama 3 853 dân bullet sélenkoro 1 111 dân bullet siwi 4 383 dân
[ "kouka", "là", "một", "tổng", "thuộc", "banwa", "tỉnh", "ở", "phía", "tây", "burkina", "faso", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "kouka", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1996", "tổng", "này", "có", "tổng", "dân", "số", "53", "415", "người", "==", "các", "thị", "xã", "và", "làng", "xã", "==", "các", "thị", "xã", "và", "làng", "xã", "lớn", "nhất", "như", "sau", "bullet", "thị", "xã", "kouka", "10", "187", "dân", "thủ", "phủ", "bullet", "bankouma", "3", "349", "dân", "bullet", "bourawali", "417", "dân", "bullet", "diontala", "4", "191", "dân", "bullet", "fini", "3", "009", "dân", "bullet", "houna", "3", "483", "dân", "bullet", "kouelworo", "923", "dân", "bullet", "koulakou", "1", "454", "dân", "bullet", "kouroumani", "2", "359", "dân", "bullet", "liaba", "541", "dân", "bullet", "mahouana", "7", "019", "dân", "bullet", "mollé", "3", "539", "dân", "bullet", "saint-michel", "667", "dân", "bullet", "sallé", "2", "930", "dân", "bullet", "sama", "3", "853", "dân", "bullet", "sélenkoro", "1", "111", "dân", "bullet", "siwi", "4", "383", "dân" ]
sản phẩm âm nhạc của các nghệ sĩ khác thuộc trung tâm asia ngoài niềm đam mê ca hát lâm nhật tiến còn rất yêu thích chụp ảnh anh đã từng chụp một số poster bìa đĩa nhạc cho trung tâm asia anh đã tự mình thực hiện hai album nhạc trung hoa và được asia phát hành dưới dạng cd rất thành công lâm nhật tiến là một trong số ít các ca sĩ thành danh có thể hát chuẩn được các ngôn ngữ tiếng việt tiếng anh tiếng hoa quảng đông và tiếng pháp === 1994 1996 khởi đầu sự nghiệp === trong một dịp tình cờ cùng bạn là nhiếp ảnh gia người đang cộng tác với trung tâm asia đến xem buổi quay hình chương trình asia 4 vào năm 1994 tại hí viện long beach lâm nhật tiến đã được người bạn dẫn vào hậu trường để giới thiệu với giám đốc bạch đông thấy lâm nhật tiến có ngoại hình ưa nhìn bạch đông đã hỏi anh có thích hát không và mời anh mấy ngày sau đến phòng thu âm để thử giọng lần đầu nghe lâm nhật tiến hát bạch đông nhận xét rằng anh có chất giọng trữ tình nhưng phát âm ngọng giống như người mỹ hát nhạc việt nam nên đã đề nghị lâm nhật tiến học thêm về phát âm tiếng việt và học đánh trống để giỏi về nhịp trung tâm asia đã mời một nữ chuyên gia về phát âm người mỹ hướng dẫn
[ "sản", "phẩm", "âm", "nhạc", "của", "các", "nghệ", "sĩ", "khác", "thuộc", "trung", "tâm", "asia", "ngoài", "niềm", "đam", "mê", "ca", "hát", "lâm", "nhật", "tiến", "còn", "rất", "yêu", "thích", "chụp", "ảnh", "anh", "đã", "từng", "chụp", "một", "số", "poster", "bìa", "đĩa", "nhạc", "cho", "trung", "tâm", "asia", "anh", "đã", "tự", "mình", "thực", "hiện", "hai", "album", "nhạc", "trung", "hoa", "và", "được", "asia", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "cd", "rất", "thành", "công", "lâm", "nhật", "tiến", "là", "một", "trong", "số", "ít", "các", "ca", "sĩ", "thành", "danh", "có", "thể", "hát", "chuẩn", "được", "các", "ngôn", "ngữ", "tiếng", "việt", "tiếng", "anh", "tiếng", "hoa", "quảng", "đông", "và", "tiếng", "pháp", "===", "1994", "1996", "khởi", "đầu", "sự", "nghiệp", "===", "trong", "một", "dịp", "tình", "cờ", "cùng", "bạn", "là", "nhiếp", "ảnh", "gia", "người", "đang", "cộng", "tác", "với", "trung", "tâm", "asia", "đến", "xem", "buổi", "quay", "hình", "chương", "trình", "asia", "4", "vào", "năm", "1994", "tại", "hí", "viện", "long", "beach", "lâm", "nhật", "tiến", "đã", "được", "người", "bạn", "dẫn", "vào", "hậu", "trường", "để", "giới", "thiệu", "với", "giám", "đốc", "bạch", "đông", "thấy", "lâm", "nhật", "tiến", "có", "ngoại", "hình", "ưa", "nhìn", "bạch", "đông", "đã", "hỏi", "anh", "có", "thích", "hát", "không", "và", "mời", "anh", "mấy", "ngày", "sau", "đến", "phòng", "thu", "âm", "để", "thử", "giọng", "lần", "đầu", "nghe", "lâm", "nhật", "tiến", "hát", "bạch", "đông", "nhận", "xét", "rằng", "anh", "có", "chất", "giọng", "trữ", "tình", "nhưng", "phát", "âm", "ngọng", "giống", "như", "người", "mỹ", "hát", "nhạc", "việt", "nam", "nên", "đã", "đề", "nghị", "lâm", "nhật", "tiến", "học", "thêm", "về", "phát", "âm", "tiếng", "việt", "và", "học", "đánh", "trống", "để", "giỏi", "về", "nhịp", "trung", "tâm", "asia", "đã", "mời", "một", "nữ", "chuyên", "gia", "về", "phát", "âm", "người", "mỹ", "hướng", "dẫn" ]
và là giám đốc chiến dịch vận động tranh cử năm 2008 của mitch daniels năm 2011 ông trở thành chủ tịch đảng cộng hòa indiana năm 2013 ông từ chức ở đảng cộng hòa indiana giữ chức chánh văn phòng hỗ trợ thượng nghị sĩ hoa kỳ dan coats vào tháng 3 năm 2015 dan coats thông báo rằng ông sẽ không tái tranh cử vào thượng viện trong cuộc bầu cử năm 2016 và eric holcomb tuyên bố ý định tranh cử đến tháng 2 năm 2016 ông rút khỏi cuộc đua vào thượng viện === phó thống đốc === tháng 2 năm 2016 phó thống đốc sue ellspermann của indianatuyên bố từ chức thống đốc mike pence đã chọn eric holcomb để kế nhiệm và trở thành đồng sự tranh cử của ông trong cuộc bầu cử thống đốc năm 2016 ông tuyên thệ nhậm chức phó thống đốc indiana vào ngày 3 tháng 3 năm 2016 ông công tác ở vị trí phó thống đốc cùng thống đốc indiana mike pence trong hơn một năm === thống đốc indiana === ==== tranh cử ==== vào cuối tháng 6 năm 2016 nhiều thông tin tuyên bố mike pence sẽ là ứng cử viên của đảng cộng hòa cho vị trí thó tổng thống dưới sự đề cử của ứng viên tổng thống donald trump đầu tháng 7 donald trump đã chính thức chọn mike pence là đồng minh tranh cử của mình mike pence sau đó rút khỏi cuộc bầu cử thống đốc bang indiana và eric holcomb
[ "và", "là", "giám", "đốc", "chiến", "dịch", "vận", "động", "tranh", "cử", "năm", "2008", "của", "mitch", "daniels", "năm", "2011", "ông", "trở", "thành", "chủ", "tịch", "đảng", "cộng", "hòa", "indiana", "năm", "2013", "ông", "từ", "chức", "ở", "đảng", "cộng", "hòa", "indiana", "giữ", "chức", "chánh", "văn", "phòng", "hỗ", "trợ", "thượng", "nghị", "sĩ", "hoa", "kỳ", "dan", "coats", "vào", "tháng", "3", "năm", "2015", "dan", "coats", "thông", "báo", "rằng", "ông", "sẽ", "không", "tái", "tranh", "cử", "vào", "thượng", "viện", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "năm", "2016", "và", "eric", "holcomb", "tuyên", "bố", "ý", "định", "tranh", "cử", "đến", "tháng", "2", "năm", "2016", "ông", "rút", "khỏi", "cuộc", "đua", "vào", "thượng", "viện", "===", "phó", "thống", "đốc", "===", "tháng", "2", "năm", "2016", "phó", "thống", "đốc", "sue", "ellspermann", "của", "indianatuyên", "bố", "từ", "chức", "thống", "đốc", "mike", "pence", "đã", "chọn", "eric", "holcomb", "để", "kế", "nhiệm", "và", "trở", "thành", "đồng", "sự", "tranh", "cử", "của", "ông", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "thống", "đốc", "năm", "2016", "ông", "tuyên", "thệ", "nhậm", "chức", "phó", "thống", "đốc", "indiana", "vào", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "2016", "ông", "công", "tác", "ở", "vị", "trí", "phó", "thống", "đốc", "cùng", "thống", "đốc", "indiana", "mike", "pence", "trong", "hơn", "một", "năm", "===", "thống", "đốc", "indiana", "===", "====", "tranh", "cử", "====", "vào", "cuối", "tháng", "6", "năm", "2016", "nhiều", "thông", "tin", "tuyên", "bố", "mike", "pence", "sẽ", "là", "ứng", "cử", "viên", "của", "đảng", "cộng", "hòa", "cho", "vị", "trí", "thó", "tổng", "thống", "dưới", "sự", "đề", "cử", "của", "ứng", "viên", "tổng", "thống", "donald", "trump", "đầu", "tháng", "7", "donald", "trump", "đã", "chính", "thức", "chọn", "mike", "pence", "là", "đồng", "minh", "tranh", "cử", "của", "mình", "mike", "pence", "sau", "đó", "rút", "khỏi", "cuộc", "bầu", "cử", "thống", "đốc", "bang", "indiana", "và", "eric", "holcomb" ]
dihammatus poringianus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2005
[ "dihammatus", "poringianus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "kazantsev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
peristylus bulleyi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe k y lang mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "peristylus", "bulleyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rolfe", "k", "y", "lang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
triển khai trên một mặt trận rộng đã buộc phải rút lui dưới những đòn tấn công của lực lượng vượt trội của đối phương đến tuyến sông svir giữa hồ ladoga và onega vào ngày 24 tháng 9 năm 1941 sau khi để các đơn vị đối phương vượt sông f d gorelenko đã bị cách chức vì không đảm đương được việc chỉ huy tập đoàn quân số 7 và bị giáng xuống làm phó tư lệnh cùng quân đoàn vào ngày 25 tháng 9 năm 1941 đơn vị của ông được đổi tên thành binh đoàn biệt động số 7 với sự phụ thuộc trực tiếp của bộ chỉ huy tối cao tư lệnh kirill afanasievich meretskov đã nói về f d gorelenko như sau tôi đánh giá cao anh ấy không chỉ vì là một nhà lãnh đạo quân sự giỏi mà còn là một người thông minh có chút gian xảo rất tính toán và dũng cảm ngày 9 tháng 11 năm 1941 ông lại giữ chức tư lệnh tập đoàn quân 7 từ ngày 4 tháng 7 năm 1942 cho đến khi chiến tranh kết thúc f d gorelenko là chỉ huy của tập đoàn quân 32 thuộc phương diện quân karelia lực lượng bảo vệ biên giới trên các hướng medvezhyegorsk và massel cho đến cuối tháng 5 năm 1944 vào tháng 6 đầu tháng 8 đơn vị của ông tham gia chiến dịch tấn công svir-petrozavodsk f d gorelenko đã khéo léo chỉ huy các đơn vị trong
[ "triển", "khai", "trên", "một", "mặt", "trận", "rộng", "đã", "buộc", "phải", "rút", "lui", "dưới", "những", "đòn", "tấn", "công", "của", "lực", "lượng", "vượt", "trội", "của", "đối", "phương", "đến", "tuyến", "sông", "svir", "giữa", "hồ", "ladoga", "và", "onega", "vào", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1941", "sau", "khi", "để", "các", "đơn", "vị", "đối", "phương", "vượt", "sông", "f", "d", "gorelenko", "đã", "bị", "cách", "chức", "vì", "không", "đảm", "đương", "được", "việc", "chỉ", "huy", "tập", "đoàn", "quân", "số", "7", "và", "bị", "giáng", "xuống", "làm", "phó", "tư", "lệnh", "cùng", "quân", "đoàn", "vào", "ngày", "25", "tháng", "9", "năm", "1941", "đơn", "vị", "của", "ông", "được", "đổi", "tên", "thành", "binh", "đoàn", "biệt", "động", "số", "7", "với", "sự", "phụ", "thuộc", "trực", "tiếp", "của", "bộ", "chỉ", "huy", "tối", "cao", "tư", "lệnh", "kirill", "afanasievich", "meretskov", "đã", "nói", "về", "f", "d", "gorelenko", "như", "sau", "tôi", "đánh", "giá", "cao", "anh", "ấy", "không", "chỉ", "vì", "là", "một", "nhà", "lãnh", "đạo", "quân", "sự", "giỏi", "mà", "còn", "là", "một", "người", "thông", "minh", "có", "chút", "gian", "xảo", "rất", "tính", "toán", "và", "dũng", "cảm", "ngày", "9", "tháng", "11", "năm", "1941", "ông", "lại", "giữ", "chức", "tư", "lệnh", "tập", "đoàn", "quân", "7", "từ", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "1942", "cho", "đến", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "f", "d", "gorelenko", "là", "chỉ", "huy", "của", "tập", "đoàn", "quân", "32", "thuộc", "phương", "diện", "quân", "karelia", "lực", "lượng", "bảo", "vệ", "biên", "giới", "trên", "các", "hướng", "medvezhyegorsk", "và", "massel", "cho", "đến", "cuối", "tháng", "5", "năm", "1944", "vào", "tháng", "6", "đầu", "tháng", "8", "đơn", "vị", "của", "ông", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "svir-petrozavodsk", "f", "d", "gorelenko", "đã", "khéo", "léo", "chỉ", "huy", "các", "đơn", "vị", "trong" ]
nối dõi mỗ mỹ nhân phi tần khác của huệ đế có hỷ sự lã thái hậu nhân đó giả truyền trương hậu cũng mang long duệ ngày hoàng tử ra đời thái hậu cho xử tử mỗ thị mang cháu nội sơ sinh đến chỗ trương hậu giả là hoàng hậu hạ sinh đích tử đặt tên lưu cung rồi phong làm thái tử huệ đế biết rõ chân tướng sự việc hận mẹ nhẫn tâm nhưng không dám làm gì từ đó u uất thành bệnh năm hán huệ đế thứ 7 188 tcn ngày 12 tháng 8 âl huệ đế bạo băng khi mới 22 tuổi ở vị ương cung ngày 5 tháng 9 âl cùng năm ông được an táng ở an lăng thái tử lưu cung kế vị sử gọi là hán tiền thiếu đế thái hậu lã trĩ vẫn là hoàng thái hậu tiến hành đăng triều nhiếp chính được sử sách gọi là lâm triều xưng chế 臨朝稱制 với quyền hành trực tiếp tối cao lã thái hậu lâm triều độc quyền 8 năm trương hoàng hậu lúc này không được tôn làm thái hậu mà được gọi theo thụy hiệu của hán huệ đế tức là [hiếu huệ hoàng hậu 孝惠皇后] năm lã thái hậu nguyên niên 187 tcn mẹ của trương hoàng hậu là lỗ nguyên công chúa qua đời năm lã thái hậu thứ 4 184 tcn lưu cung lúc này đã lớn nghe nói mẹ mình bị lã hậu giết hại dã man còn mình không phải là
[ "nối", "dõi", "mỗ", "mỹ", "nhân", "phi", "tần", "khác", "của", "huệ", "đế", "có", "hỷ", "sự", "lã", "thái", "hậu", "nhân", "đó", "giả", "truyền", "trương", "hậu", "cũng", "mang", "long", "duệ", "ngày", "hoàng", "tử", "ra", "đời", "thái", "hậu", "cho", "xử", "tử", "mỗ", "thị", "mang", "cháu", "nội", "sơ", "sinh", "đến", "chỗ", "trương", "hậu", "giả", "là", "hoàng", "hậu", "hạ", "sinh", "đích", "tử", "đặt", "tên", "lưu", "cung", "rồi", "phong", "làm", "thái", "tử", "huệ", "đế", "biết", "rõ", "chân", "tướng", "sự", "việc", "hận", "mẹ", "nhẫn", "tâm", "nhưng", "không", "dám", "làm", "gì", "từ", "đó", "u", "uất", "thành", "bệnh", "năm", "hán", "huệ", "đế", "thứ", "7", "188", "tcn", "ngày", "12", "tháng", "8", "âl", "huệ", "đế", "bạo", "băng", "khi", "mới", "22", "tuổi", "ở", "vị", "ương", "cung", "ngày", "5", "tháng", "9", "âl", "cùng", "năm", "ông", "được", "an", "táng", "ở", "an", "lăng", "thái", "tử", "lưu", "cung", "kế", "vị", "sử", "gọi", "là", "hán", "tiền", "thiếu", "đế", "thái", "hậu", "lã", "trĩ", "vẫn", "là", "hoàng", "thái", "hậu", "tiến", "hành", "đăng", "triều", "nhiếp", "chính", "được", "sử", "sách", "gọi", "là", "lâm", "triều", "xưng", "chế", "臨朝稱制", "với", "quyền", "hành", "trực", "tiếp", "tối", "cao", "lã", "thái", "hậu", "lâm", "triều", "độc", "quyền", "8", "năm", "trương", "hoàng", "hậu", "lúc", "này", "không", "được", "tôn", "làm", "thái", "hậu", "mà", "được", "gọi", "theo", "thụy", "hiệu", "của", "hán", "huệ", "đế", "tức", "là", "[hiếu", "huệ", "hoàng", "hậu", "孝惠皇后]", "năm", "lã", "thái", "hậu", "nguyên", "niên", "187", "tcn", "mẹ", "của", "trương", "hoàng", "hậu", "là", "lỗ", "nguyên", "công", "chúa", "qua", "đời", "năm", "lã", "thái", "hậu", "thứ", "4", "184", "tcn", "lưu", "cung", "lúc", "này", "đã", "lớn", "nghe", "nói", "mẹ", "mình", "bị", "lã", "hậu", "giết", "hại", "dã", "man", "còn", "mình", "không", "phải", "là" ]
ý khi lệnh bỏ tàu được đưa ra thủy thủ đoàn của nó được chiếc tàu chị em cứu vớt và xác tàu đang bốc cháy của nó bị forester phóng ngư lôi đánh chìm ở khoảng về phía bắc đông bắc bône algérie ở tọa độ
[ "ý", "khi", "lệnh", "bỏ", "tàu", "được", "đưa", "ra", "thủy", "thủ", "đoàn", "của", "nó", "được", "chiếc", "tàu", "chị", "em", "cứu", "vớt", "và", "xác", "tàu", "đang", "bốc", "cháy", "của", "nó", "bị", "forester", "phóng", "ngư", "lôi", "đánh", "chìm", "ở", "khoảng", "về", "phía", "bắc", "đông", "bắc", "bône", "algérie", "ở", "tọa", "độ" ]
chụp cắt lớp vi tính xenetix chụp cắt lớp vi tính xenetix viết tắt ct với xenetix là tên một nhóm các phương pháp chụp cắt lớp vi tính với xenetix == sơ lược về xenetix == xenetix có dược chất là iobitridol một loại thuốc cản quang có áp lực thẩm thấu thấp không ion hóa được nghiên cứu và phát triển bởi guerbet được dùng để tiêm tĩnh mạch giúp quá trình chẩn đoán bệnh lý dễ dàng và chính xác hơn thuốc còn có thể ứng dụng để tiêm vào khớp và chụp tử cung vòi trứng ngược dòng == các phương pháp ct xenetix == === ct mạch máu với xenetix === trong trường hợp có nghi ngờ tắc nghẽn mạch máu hoặc dị dạng mạch máu thì sẽ tiến hành tiêm xenetix vào cơ thể bệnh nhân nhờ vào độ tương phản của xenetix nên các tình trạng nghẽn hay hẹp cũng như các dị dạng mạch máu được xác định rất dễ dàng loại thuốc này giúp chụp tốt cho tim mạch vành mạch máu não v v === ct tưới máu với xenetix === phương pháp này giúp khảo sát tình trạng tưới máu của một tổn thương sau khi tiêm xenetix vào cơ thể người bệnh thì sẽ lập được biểu đồ tưới máu của vùng khảo sát nếu tổn thương đó được tưới máu tốt so với mô lành xung quanh thì gợi ý là một u ác tính trong khi nếu tưới máu kém hơn mô lành xung quanh thì có thể là u lành tính hoặc nhồi máu
[ "chụp", "cắt", "lớp", "vi", "tính", "xenetix", "chụp", "cắt", "lớp", "vi", "tính", "xenetix", "viết", "tắt", "ct", "với", "xenetix", "là", "tên", "một", "nhóm", "các", "phương", "pháp", "chụp", "cắt", "lớp", "vi", "tính", "với", "xenetix", "==", "sơ", "lược", "về", "xenetix", "==", "xenetix", "có", "dược", "chất", "là", "iobitridol", "một", "loại", "thuốc", "cản", "quang", "có", "áp", "lực", "thẩm", "thấu", "thấp", "không", "ion", "hóa", "được", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "bởi", "guerbet", "được", "dùng", "để", "tiêm", "tĩnh", "mạch", "giúp", "quá", "trình", "chẩn", "đoán", "bệnh", "lý", "dễ", "dàng", "và", "chính", "xác", "hơn", "thuốc", "còn", "có", "thể", "ứng", "dụng", "để", "tiêm", "vào", "khớp", "và", "chụp", "tử", "cung", "vòi", "trứng", "ngược", "dòng", "==", "các", "phương", "pháp", "ct", "xenetix", "==", "===", "ct", "mạch", "máu", "với", "xenetix", "===", "trong", "trường", "hợp", "có", "nghi", "ngờ", "tắc", "nghẽn", "mạch", "máu", "hoặc", "dị", "dạng", "mạch", "máu", "thì", "sẽ", "tiến", "hành", "tiêm", "xenetix", "vào", "cơ", "thể", "bệnh", "nhân", "nhờ", "vào", "độ", "tương", "phản", "của", "xenetix", "nên", "các", "tình", "trạng", "nghẽn", "hay", "hẹp", "cũng", "như", "các", "dị", "dạng", "mạch", "máu", "được", "xác", "định", "rất", "dễ", "dàng", "loại", "thuốc", "này", "giúp", "chụp", "tốt", "cho", "tim", "mạch", "vành", "mạch", "máu", "não", "v", "v", "===", "ct", "tưới", "máu", "với", "xenetix", "===", "phương", "pháp", "này", "giúp", "khảo", "sát", "tình", "trạng", "tưới", "máu", "của", "một", "tổn", "thương", "sau", "khi", "tiêm", "xenetix", "vào", "cơ", "thể", "người", "bệnh", "thì", "sẽ", "lập", "được", "biểu", "đồ", "tưới", "máu", "của", "vùng", "khảo", "sát", "nếu", "tổn", "thương", "đó", "được", "tưới", "máu", "tốt", "so", "với", "mô", "lành", "xung", "quanh", "thì", "gợi", "ý", "là", "một", "u", "ác", "tính", "trong", "khi", "nếu", "tưới", "máu", "kém", "hơn", "mô", "lành", "xung", "quanh", "thì", "có", "thể", "là", "u", "lành", "tính", "hoặc", "nhồi", "máu" ]
hiển vi huỳnh quang thông thường mà được biến điệu theo không gian bằng cách dùng một hoặc hai chùm laser ngược nhau và cho giao thoa vật kính được dịch với độ chính xác cao hoặc trường sáng được dịch so với vật kính bằng bản dịch pha kết quả là tăng được độ sâu ảnh hiển vi và độ phân giải smi có thể được kết hợp với các kĩ thuật siêu hiển vi khác như 3d limon hoặc lsi-tirf kĩ thuật này đã được sử dụng để thu ảnh phân bố của phân tử tự phát quang autofluorophore trên các lát mô mắt người ba bước sóng kích khác nhau 488 568 and 647 nm được sử dụng cho phép thu nhận các thông tin về phổ của các phân tử tự phát quang kĩ thuật này cũng được sử dụng nghiên cứu mô mắt người bị thoái hòa điểm vàng amd == các kĩ thuật functional tất định == kĩ thuật resolft cho phép thu ảnh hiển vi với độ phân giải cao được sử dụng trong các kính hiển vi sted và gsd ngoài ra còn các phương pháp khác như sử dụng tính chất cổng quang học and của tâm n-v nitrogen-vacancy center === phương pháp dập tắt cưỡng bức stimulated emission depletion sted === hiển vi sted sử dụng hai laser xung một laser kích thích phân tử phát quang laser còn lại dập trạng thái kích thích của phân tử phát quang bằng cách bắt nó phát xạ cưỡng bức trong thực tế
[ "hiển", "vi", "huỳnh", "quang", "thông", "thường", "mà", "được", "biến", "điệu", "theo", "không", "gian", "bằng", "cách", "dùng", "một", "hoặc", "hai", "chùm", "laser", "ngược", "nhau", "và", "cho", "giao", "thoa", "vật", "kính", "được", "dịch", "với", "độ", "chính", "xác", "cao", "hoặc", "trường", "sáng", "được", "dịch", "so", "với", "vật", "kính", "bằng", "bản", "dịch", "pha", "kết", "quả", "là", "tăng", "được", "độ", "sâu", "ảnh", "hiển", "vi", "và", "độ", "phân", "giải", "smi", "có", "thể", "được", "kết", "hợp", "với", "các", "kĩ", "thuật", "siêu", "hiển", "vi", "khác", "như", "3d", "limon", "hoặc", "lsi-tirf", "kĩ", "thuật", "này", "đã", "được", "sử", "dụng", "để", "thu", "ảnh", "phân", "bố", "của", "phân", "tử", "tự", "phát", "quang", "autofluorophore", "trên", "các", "lát", "mô", "mắt", "người", "ba", "bước", "sóng", "kích", "khác", "nhau", "488", "568", "and", "647", "nm", "được", "sử", "dụng", "cho", "phép", "thu", "nhận", "các", "thông", "tin", "về", "phổ", "của", "các", "phân", "tử", "tự", "phát", "quang", "kĩ", "thuật", "này", "cũng", "được", "sử", "dụng", "nghiên", "cứu", "mô", "mắt", "người", "bị", "thoái", "hòa", "điểm", "vàng", "amd", "==", "các", "kĩ", "thuật", "functional", "tất", "định", "==", "kĩ", "thuật", "resolft", "cho", "phép", "thu", "ảnh", "hiển", "vi", "với", "độ", "phân", "giải", "cao", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "kính", "hiển", "vi", "sted", "và", "gsd", "ngoài", "ra", "còn", "các", "phương", "pháp", "khác", "như", "sử", "dụng", "tính", "chất", "cổng", "quang", "học", "and", "của", "tâm", "n-v", "nitrogen-vacancy", "center", "===", "phương", "pháp", "dập", "tắt", "cưỡng", "bức", "stimulated", "emission", "depletion", "sted", "===", "hiển", "vi", "sted", "sử", "dụng", "hai", "laser", "xung", "một", "laser", "kích", "thích", "phân", "tử", "phát", "quang", "laser", "còn", "lại", "dập", "trạng", "thái", "kích", "thích", "của", "phân", "tử", "phát", "quang", "bằng", "cách", "bắt", "nó", "phát", "xạ", "cưỡng", "bức", "trong", "thực", "tế" ]
iraq tuyên bố đã tìm thấy một bản ghi nhớ liên quan tới cuộc trao đổi giữa họ tờ the washington post đã thông báo rằng bộ trưởng ngoại giao kuwait đã ngất xỉu khi trông thấy tài liệu này trong một cuộc họp thượng đỉnh ả rập vào tháng 8 sau này iraq cho rằng bản ghi nhớ này là bằng chứng về một âm mưu của cia và kuwait nhằm làm mất ổn định kinh tế và chính trị iraq cia và kuwait đã miêu tả cuộc gặp gỡ này là một cuộc gặp thông thường và bản ghi nhớ chỉ là một sự giả mạo một phần của văn bản đó như sau == tóm tắt sự kiện == bullet ngày 2 tháng 8 năm 1990 quân đội iraq tiến vào kuwait hội đồng bảo an lhq lên án cuộc xâm lược của iraq và đòi rút ngay lập tức và không điều kiện các lực lượng của iraq ra khỏi kuwait bullet ngày 6 tháng 8 năm 1990 hội đồng bảo an lhq kêu gọi các nước thành viên lhq ngừng buôn bán với iraq để buộc iraq phải rút quân khỏi kuwait bullet ngày 8 tháng 8 năm 1990 iraq tuyên bố sáp nhập kuwait vào iraq tổng thống mỹ bush nói các lực lượng chiến đấu đang được triển khai như một bộ phận của các lực lượng đa quốc gia để bảo vệ ả rập xê út bullet ngày 12 tháng 8 năm 1990 tổng thống iraq saddam hussein công bố đề nghị hòa
[ "iraq", "tuyên", "bố", "đã", "tìm", "thấy", "một", "bản", "ghi", "nhớ", "liên", "quan", "tới", "cuộc", "trao", "đổi", "giữa", "họ", "tờ", "the", "washington", "post", "đã", "thông", "báo", "rằng", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "kuwait", "đã", "ngất", "xỉu", "khi", "trông", "thấy", "tài", "liệu", "này", "trong", "một", "cuộc", "họp", "thượng", "đỉnh", "ả", "rập", "vào", "tháng", "8", "sau", "này", "iraq", "cho", "rằng", "bản", "ghi", "nhớ", "này", "là", "bằng", "chứng", "về", "một", "âm", "mưu", "của", "cia", "và", "kuwait", "nhằm", "làm", "mất", "ổn", "định", "kinh", "tế", "và", "chính", "trị", "iraq", "cia", "và", "kuwait", "đã", "miêu", "tả", "cuộc", "gặp", "gỡ", "này", "là", "một", "cuộc", "gặp", "thông", "thường", "và", "bản", "ghi", "nhớ", "chỉ", "là", "một", "sự", "giả", "mạo", "một", "phần", "của", "văn", "bản", "đó", "như", "sau", "==", "tóm", "tắt", "sự", "kiện", "==", "bullet", "ngày", "2", "tháng", "8", "năm", "1990", "quân", "đội", "iraq", "tiến", "vào", "kuwait", "hội", "đồng", "bảo", "an", "lhq", "lên", "án", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "iraq", "và", "đòi", "rút", "ngay", "lập", "tức", "và", "không", "điều", "kiện", "các", "lực", "lượng", "của", "iraq", "ra", "khỏi", "kuwait", "bullet", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "1990", "hội", "đồng", "bảo", "an", "lhq", "kêu", "gọi", "các", "nước", "thành", "viên", "lhq", "ngừng", "buôn", "bán", "với", "iraq", "để", "buộc", "iraq", "phải", "rút", "quân", "khỏi", "kuwait", "bullet", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "1990", "iraq", "tuyên", "bố", "sáp", "nhập", "kuwait", "vào", "iraq", "tổng", "thống", "mỹ", "bush", "nói", "các", "lực", "lượng", "chiến", "đấu", "đang", "được", "triển", "khai", "như", "một", "bộ", "phận", "của", "các", "lực", "lượng", "đa", "quốc", "gia", "để", "bảo", "vệ", "ả", "rập", "xê", "út", "bullet", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "1990", "tổng", "thống", "iraq", "saddam", "hussein", "công", "bố", "đề", "nghị", "hòa" ]
eudonia steropaea là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae nó được tìm thấy ở new zealand
[ "eudonia", "steropaea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "zealand" ]
thọ của đĩa kéo dài oxy dư có thể được loại bỏ khỏi các chất nền được sử dụng để sản xuất đĩa bằng cách bảo quản chúng trong môi trường chân không hoặc không có oxy ví dụ nitơ tinh khiết trong một khoảng thời gian vài giờ đến vài ngày ngoài ra một chất khử oxy ví dụ muối sắt ii muối thiếc ii hoặc các hợp chất cơ kim có thể được thêm vào công thức polyme phản ứng với oxy có trong nền polyme trong khung thời gian ngắn hơn so với quá trình thủy phân leuco bị thuốc nhuộm chặn mất thời gian phản ứng có thể được kiểm soát thêm bằng cách thêm các chất khác khi tốc độ khuếch tán của oxy qua lớp polyme ít nhiều không đổi nguồn cung cấp các chất chống oxy hóa thích hợp ví dụ như các hợp chất cơ kim phản ứng với oxy ưu tiên cho thuốc nhuộm leuco dẫn đến sự cạn kiệt dần hợp chất chống oxy hóa chỉ sau khi chất chống oxy hóa được tiêu thụ thuốc nhuộm leuco mới bắt đầu bị oxy hóa đạt được khoảng thời gian chậm bắt đầu phản ứng sau đó là sự suy giảm hệ số phản xạ nhanh chóng ethylhexanoate stannous có thể được sử dụng ở đây làm kim loại chống oxy hóa có thể sử dụng nhiều hợp chất thiếc ii và sắt ii hòa tan trong nhựa khác nhau ví dụ như chelate và muối axit béo các
[ "thọ", "của", "đĩa", "kéo", "dài", "oxy", "dư", "có", "thể", "được", "loại", "bỏ", "khỏi", "các", "chất", "nền", "được", "sử", "dụng", "để", "sản", "xuất", "đĩa", "bằng", "cách", "bảo", "quản", "chúng", "trong", "môi", "trường", "chân", "không", "hoặc", "không", "có", "oxy", "ví", "dụ", "nitơ", "tinh", "khiết", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "vài", "giờ", "đến", "vài", "ngày", "ngoài", "ra", "một", "chất", "khử", "oxy", "ví", "dụ", "muối", "sắt", "ii", "muối", "thiếc", "ii", "hoặc", "các", "hợp", "chất", "cơ", "kim", "có", "thể", "được", "thêm", "vào", "công", "thức", "polyme", "phản", "ứng", "với", "oxy", "có", "trong", "nền", "polyme", "trong", "khung", "thời", "gian", "ngắn", "hơn", "so", "với", "quá", "trình", "thủy", "phân", "leuco", "bị", "thuốc", "nhuộm", "chặn", "mất", "thời", "gian", "phản", "ứng", "có", "thể", "được", "kiểm", "soát", "thêm", "bằng", "cách", "thêm", "các", "chất", "khác", "khi", "tốc", "độ", "khuếch", "tán", "của", "oxy", "qua", "lớp", "polyme", "ít", "nhiều", "không", "đổi", "nguồn", "cung", "cấp", "các", "chất", "chống", "oxy", "hóa", "thích", "hợp", "ví", "dụ", "như", "các", "hợp", "chất", "cơ", "kim", "phản", "ứng", "với", "oxy", "ưu", "tiên", "cho", "thuốc", "nhuộm", "leuco", "dẫn", "đến", "sự", "cạn", "kiệt", "dần", "hợp", "chất", "chống", "oxy", "hóa", "chỉ", "sau", "khi", "chất", "chống", "oxy", "hóa", "được", "tiêu", "thụ", "thuốc", "nhuộm", "leuco", "mới", "bắt", "đầu", "bị", "oxy", "hóa", "đạt", "được", "khoảng", "thời", "gian", "chậm", "bắt", "đầu", "phản", "ứng", "sau", "đó", "là", "sự", "suy", "giảm", "hệ", "số", "phản", "xạ", "nhanh", "chóng", "ethylhexanoate", "stannous", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "ở", "đây", "làm", "kim", "loại", "chống", "oxy", "hóa", "có", "thể", "sử", "dụng", "nhiều", "hợp", "chất", "thiếc", "ii", "và", "sắt", "ii", "hòa", "tan", "trong", "nhựa", "khác", "nhau", "ví", "dụ", "như", "chelate", "và", "muối", "axit", "béo", "các" ]
crepis taraxacifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được thuill mô tả khoa học đầu tiên năm 1799
[ "crepis", "taraxacifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "thuill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1799" ]
mordellistena fuscipalpis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1967
[ "mordellistena", "fuscipalpis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "ermisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1967" ]
hms matchless hai tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được mang cái tên hms matchless bullet là một tàu khu trục lớp admiralty m hạ thủy năm 1914 và bị bán năm 1921 bullet là một tàu khu trục lớp m hạ thủy năm 1941 phục vụ trong chiến tranh thế giới thứ hai bán cho hải quân thổ nhĩ kỳ năm 1959 và đổi tên thành kılıç ali paşa nó ngừng hoạt động năm 1970
[ "hms", "matchless", "hai", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "từng", "được", "mang", "cái", "tên", "hms", "matchless", "bullet", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "admiralty", "m", "hạ", "thủy", "năm", "1914", "và", "bị", "bán", "năm", "1921", "bullet", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "m", "hạ", "thủy", "năm", "1941", "phục", "vụ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "bán", "cho", "hải", "quân", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "năm", "1959", "và", "đổi", "tên", "thành", "kılıç", "ali", "paşa", "nó", "ngừng", "hoạt", "động", "năm", "1970" ]
clio iowa clio là một thành phố thuộc quận wayne tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 80 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 91 người bullet năm 2010 80 người == xem thêm == bullet american finder
[ "clio", "iowa", "clio", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "wayne", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "80", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "91", "người", "bullet", "năm", "2010", "80", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
lợi và được chọn lọc sự nhập gen neanderthal vào gen sapiens introgression có vẻ đã ảnh hưởng đến hệ miễn dịch cùng một số chức năng và cấu trúc sinh học của người hiện đại tuy vậy phần lớn số gen đó chỉ là tập hợp những adn không mã hóa non-coding dna hay ncdna == phân loại học == === danh pháp === người neanderthal được đặt tên theo thung lũng neander nơi tìm thấy mẫu vật được nhận dạng đầu tiên chính tả tên gọi của thung lũng này là neanderthal và tên gọi của loài người này là neanderthaler trong tiếng đức cho đến cải cách chính tả năm 1901 sách báo tiếng anh đôi khi viết neandertal ngay cả trong các ấn phẩm khoa học nhưng tên khoa học h neanderthalensis phải luôn được viết với chữ th theo luật ưu tiên danh pháp tên bản ngữ của loài này trong tiếng đức là neandertaler nghĩa đen là cư dân thung lũng neander còn neandertal được dùng để chỉ thung lũng bản thân thung lũng này được đặt theo tên của nhà thần học và thi hào người đức cuối thế kỷ 17 joachim neander trong tiếng anh neanderthal có thể được phát âm với âm kiểu như hoặc với âm sát θ kiểu như mẫu chuẩn type specimen neanderthal 1 có tên khác là hộp sọ neanderthal neanderthal cranium hoặc neanderthal skull trong các tài liệu nhân chủng học và cá thể được tái tạo dựa trên cơ sở hộp sọ đó
[ "lợi", "và", "được", "chọn", "lọc", "sự", "nhập", "gen", "neanderthal", "vào", "gen", "sapiens", "introgression", "có", "vẻ", "đã", "ảnh", "hưởng", "đến", "hệ", "miễn", "dịch", "cùng", "một", "số", "chức", "năng", "và", "cấu", "trúc", "sinh", "học", "của", "người", "hiện", "đại", "tuy", "vậy", "phần", "lớn", "số", "gen", "đó", "chỉ", "là", "tập", "hợp", "những", "adn", "không", "mã", "hóa", "non-coding", "dna", "hay", "ncdna", "==", "phân", "loại", "học", "==", "===", "danh", "pháp", "===", "người", "neanderthal", "được", "đặt", "tên", "theo", "thung", "lũng", "neander", "nơi", "tìm", "thấy", "mẫu", "vật", "được", "nhận", "dạng", "đầu", "tiên", "chính", "tả", "tên", "gọi", "của", "thung", "lũng", "này", "là", "neanderthal", "và", "tên", "gọi", "của", "loài", "người", "này", "là", "neanderthaler", "trong", "tiếng", "đức", "cho", "đến", "cải", "cách", "chính", "tả", "năm", "1901", "sách", "báo", "tiếng", "anh", "đôi", "khi", "viết", "neandertal", "ngay", "cả", "trong", "các", "ấn", "phẩm", "khoa", "học", "nhưng", "tên", "khoa", "học", "h", "neanderthalensis", "phải", "luôn", "được", "viết", "với", "chữ", "th", "theo", "luật", "ưu", "tiên", "danh", "pháp", "tên", "bản", "ngữ", "của", "loài", "này", "trong", "tiếng", "đức", "là", "neandertaler", "nghĩa", "đen", "là", "cư", "dân", "thung", "lũng", "neander", "còn", "neandertal", "được", "dùng", "để", "chỉ", "thung", "lũng", "bản", "thân", "thung", "lũng", "này", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "nhà", "thần", "học", "và", "thi", "hào", "người", "đức", "cuối", "thế", "kỷ", "17", "joachim", "neander", "trong", "tiếng", "anh", "neanderthal", "có", "thể", "được", "phát", "âm", "với", "âm", "kiểu", "như", "hoặc", "với", "âm", "sát", "θ", "kiểu", "như", "mẫu", "chuẩn", "type", "specimen", "neanderthal", "1", "có", "tên", "khác", "là", "hộp", "sọ", "neanderthal", "neanderthal", "cranium", "hoặc", "neanderthal", "skull", "trong", "các", "tài", "liệu", "nhân", "chủng", "học", "và", "cá", "thể", "được", "tái", "tạo", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "hộp", "sọ", "đó" ]
ulakanthura wanda là một loài chân đều trong họ leptanthuridae loài này được poore miêu tả khoa học năm 1978
[ "ulakanthura", "wanda", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "leptanthuridae", "loài", "này", "được", "poore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1978" ]
hirithalalu holenarsipur hirithalalu là một làng thuộc tehsil holenarsipur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hirithalalu", "holenarsipur", "hirithalalu", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "holenarsipur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
anthurium falcatum là một loài thực vật thuộc họ araceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet benavides g pitman n 2003 anthurium falcatum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "anthurium", "falcatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "araceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "benavides", "g", "pitman", "n", "2003", "anthurium", "falcatum", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
thần phân liệt họ có thể tìm thấy qua hiện tượng này đây là một vấn đề phổ biến ở bệnh nhân tâm thần phân liệt
[ "thần", "phân", "liệt", "họ", "có", "thể", "tìm", "thấy", "qua", "hiện", "tượng", "này", "đây", "là", "một", "vấn", "đề", "phổ", "biến", "ở", "bệnh", "nhân", "tâm", "thần", "phân", "liệt" ]
tra cứu và mượn sách trực tuyến có hai phòng tin học để học sinh có thể thực hành môn tin học và sử dụng để nghiên cứu tham khảo hoặc giải trí các máy tính đều được kết nối internet tuy thế hiện nay chuyên sư phạm vẫn chưa có phòng thí nghiệm riêng cho các thí nghiệm vật lý hóa học và sinh học nên học sinh của trường phải sử dụng các phòng thí nghiệm của trường đại học những học sinh sống xa nhà được trường bố trí ở phòng ký túc xá với mức giá hợp lý xung quanh khu vực ký túc xá có các điểm truy cập internet căng-tin cửa hàng tạp hóa và đặc biệt là ở gần thư viện giúp học sinh thuận tiện hơn trong quá trình sinh hoạt và học tập hiện tại học sinh sử dụng sân vận động của trường đại học sư phạm hà nội để luyện tập cũng như tổ chức các giải thi đấu thể thao == cuộc sống của học sinh == cuộc sống của học sinh trường có những nét đặc trưng mà ít học sinh trường trung học phổ thông nào khác có được trước hết học sinh trong trường đến từ nhiều vùng đất khác nhau trên cả nước với những hoàn cảnh rất khác nhau điều đó tạo nên một môi trường đa dạng về văn hóa bên cạnh đó với quy mô trường tương đối nhỏ khoảng 1100 học sinh so với hàng nghìn học sinh tại các trường
[ "tra", "cứu", "và", "mượn", "sách", "trực", "tuyến", "có", "hai", "phòng", "tin", "học", "để", "học", "sinh", "có", "thể", "thực", "hành", "môn", "tin", "học", "và", "sử", "dụng", "để", "nghiên", "cứu", "tham", "khảo", "hoặc", "giải", "trí", "các", "máy", "tính", "đều", "được", "kết", "nối", "internet", "tuy", "thế", "hiện", "nay", "chuyên", "sư", "phạm", "vẫn", "chưa", "có", "phòng", "thí", "nghiệm", "riêng", "cho", "các", "thí", "nghiệm", "vật", "lý", "hóa", "học", "và", "sinh", "học", "nên", "học", "sinh", "của", "trường", "phải", "sử", "dụng", "các", "phòng", "thí", "nghiệm", "của", "trường", "đại", "học", "những", "học", "sinh", "sống", "xa", "nhà", "được", "trường", "bố", "trí", "ở", "phòng", "ký", "túc", "xá", "với", "mức", "giá", "hợp", "lý", "xung", "quanh", "khu", "vực", "ký", "túc", "xá", "có", "các", "điểm", "truy", "cập", "internet", "căng-tin", "cửa", "hàng", "tạp", "hóa", "và", "đặc", "biệt", "là", "ở", "gần", "thư", "viện", "giúp", "học", "sinh", "thuận", "tiện", "hơn", "trong", "quá", "trình", "sinh", "hoạt", "và", "học", "tập", "hiện", "tại", "học", "sinh", "sử", "dụng", "sân", "vận", "động", "của", "trường", "đại", "học", "sư", "phạm", "hà", "nội", "để", "luyện", "tập", "cũng", "như", "tổ", "chức", "các", "giải", "thi", "đấu", "thể", "thao", "==", "cuộc", "sống", "của", "học", "sinh", "==", "cuộc", "sống", "của", "học", "sinh", "trường", "có", "những", "nét", "đặc", "trưng", "mà", "ít", "học", "sinh", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "nào", "khác", "có", "được", "trước", "hết", "học", "sinh", "trong", "trường", "đến", "từ", "nhiều", "vùng", "đất", "khác", "nhau", "trên", "cả", "nước", "với", "những", "hoàn", "cảnh", "rất", "khác", "nhau", "điều", "đó", "tạo", "nên", "một", "môi", "trường", "đa", "dạng", "về", "văn", "hóa", "bên", "cạnh", "đó", "với", "quy", "mô", "trường", "tương", "đối", "nhỏ", "khoảng", "1100", "học", "sinh", "so", "với", "hàng", "nghìn", "học", "sinh", "tại", "các", "trường" ]
carpathonesticus eriashvilii là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi carpathonesticus carpathonesticus eriashvilii được yuri m marusik miêu tả năm 1987
[ "carpathonesticus", "eriashvilii", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nesticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "carpathonesticus", "carpathonesticus", "eriashvilii", "được", "yuri", "m", "marusik", "miêu", "tả", "năm", "1987" ]
opharus flavicostata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "opharus", "flavicostata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
tarenna rhypalostigma là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được schltr bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "tarenna", "rhypalostigma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "schltr", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
sclerocyphon minimus là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được davis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "sclerocyphon", "minimus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "davis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
brithys là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae nó chỉ có một loài == các loài == bullet brithys crini – lily borer == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet brithys at funet
[ "brithys", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "chỉ", "có", "một", "loài", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "brithys", "crini", "–", "lily", "borer", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "brithys", "at", "funet" ]
ceratispa spiniceps là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1911
[ "ceratispa", "spiniceps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
tamopsis gracilis là một loài nhện trong họ hersiliidae t gracilis được miêu tả năm 1993 bởi martin baehr barbara baehr
[ "tamopsis", "gracilis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hersiliidae", "t", "gracilis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1993", "bởi", "martin", "baehr", "barbara", "baehr" ]
susuacanga hatsueae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "susuacanga", "hatsueae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xã eldridge quận stutsman bắc dakota xã eldridge là một xã thuộc quận stutsman tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 123 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "eldridge", "quận", "stutsman", "bắc", "dakota", "xã", "eldridge", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "stutsman", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "123", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
maesobotrya bipindensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được pax hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "maesobotrya", "bipindensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "pax", "hutch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
behror là một thành phố và khu đô thị của quận alwar thuộc bang rajasthan ấn độ == địa lý == behror có vị trí nó có độ cao trung bình là 312 mét 1023 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ behror có dân số 22 829 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% behror có tỷ lệ 70% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 78% và tỷ lệ cho phái nữ là 60% tại behror 16% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "behror", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "alwar", "thuộc", "bang", "rajasthan", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "behror", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "312", "mét", "1023", "foot", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "behror", "có", "dân", "số", "22", "829", "người", "phái", "nam", "chiếm", "54%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "46%", "behror", "có", "tỷ", "lệ", "70%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "78%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "60%", "tại", "behror", "16%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
ngụ ở nhiều nơi như thế là vì teredo navalis có độ thích nghi tốt chúng có thể sống trong nước ấm nhiệt đới trong biển bắc lạnh hay nước mặn địa trung hải cũng như nước lợ của biển baltic == loài gây hại == sau khi chúng xâm nhập vào gỗ từ khi còn bé chỉ để lại một lỗ nhỏ như đầu đinh ghim từ chiếc lỗ này chúng sẽ tận dụng hai ống xi phông của mình để kết nối cuộc sống trong thân gỗ và môi trường bên ngoài trong quá trình sinh trưởng và phát triển hà hại gỗ luôn tiết ra một chất dịch làm mềm gỗ chất dịch có chất vôi khi khô kết lại xung quanh hang đục của hà có màu trắng chính lớp vôi này bảo vệ cho chúng an toàn không bị xâm hại của nước biển đầu hà gặm gỗ đến đâu thì thân càng dài ra đến đó mỗi cá thể hà đục một hang riêng biệt trong gỗ nhưng những hang đục của cá thể này không xuyên qua hang gỗ kia khi nào gỗ không còn nữa thì hà cũng hết thức ăn rồi chết ở đó những cá thể teredo có thể ăn một cây thông bình thường bị ngâm nước trở nên mục với nhiều đường hầm trong 16 tuần khoảng thời gian để một cây sồi có đường kính thân 30 cm bị biến dạng là trong vòng 32 tuần và gần như biến mất hoàn toàn trong vòng 1 năm
[ "ngụ", "ở", "nhiều", "nơi", "như", "thế", "là", "vì", "teredo", "navalis", "có", "độ", "thích", "nghi", "tốt", "chúng", "có", "thể", "sống", "trong", "nước", "ấm", "nhiệt", "đới", "trong", "biển", "bắc", "lạnh", "hay", "nước", "mặn", "địa", "trung", "hải", "cũng", "như", "nước", "lợ", "của", "biển", "baltic", "==", "loài", "gây", "hại", "==", "sau", "khi", "chúng", "xâm", "nhập", "vào", "gỗ", "từ", "khi", "còn", "bé", "chỉ", "để", "lại", "một", "lỗ", "nhỏ", "như", "đầu", "đinh", "ghim", "từ", "chiếc", "lỗ", "này", "chúng", "sẽ", "tận", "dụng", "hai", "ống", "xi", "phông", "của", "mình", "để", "kết", "nối", "cuộc", "sống", "trong", "thân", "gỗ", "và", "môi", "trường", "bên", "ngoài", "trong", "quá", "trình", "sinh", "trưởng", "và", "phát", "triển", "hà", "hại", "gỗ", "luôn", "tiết", "ra", "một", "chất", "dịch", "làm", "mềm", "gỗ", "chất", "dịch", "có", "chất", "vôi", "khi", "khô", "kết", "lại", "xung", "quanh", "hang", "đục", "của", "hà", "có", "màu", "trắng", "chính", "lớp", "vôi", "này", "bảo", "vệ", "cho", "chúng", "an", "toàn", "không", "bị", "xâm", "hại", "của", "nước", "biển", "đầu", "hà", "gặm", "gỗ", "đến", "đâu", "thì", "thân", "càng", "dài", "ra", "đến", "đó", "mỗi", "cá", "thể", "hà", "đục", "một", "hang", "riêng", "biệt", "trong", "gỗ", "nhưng", "những", "hang", "đục", "của", "cá", "thể", "này", "không", "xuyên", "qua", "hang", "gỗ", "kia", "khi", "nào", "gỗ", "không", "còn", "nữa", "thì", "hà", "cũng", "hết", "thức", "ăn", "rồi", "chết", "ở", "đó", "những", "cá", "thể", "teredo", "có", "thể", "ăn", "một", "cây", "thông", "bình", "thường", "bị", "ngâm", "nước", "trở", "nên", "mục", "với", "nhiều", "đường", "hầm", "trong", "16", "tuần", "khoảng", "thời", "gian", "để", "một", "cây", "sồi", "có", "đường", "kính", "thân", "30", "cm", "bị", "biến", "dạng", "là", "trong", "vòng", "32", "tuần", "và", "gần", "như", "biến", "mất", "hoàn", "toàn", "trong", "vòng", "1", "năm" ]
lớp cỏ tháp bút lớp mộc tặc hay lớp cỏ tháp bút danh pháp khoa học equisetopsida đồng nghĩa sphenopsida là một lớp thực vật với các mẫu hóa thạch có niên đại từ kỷ devon các loài còn sinh tồn nói chung được gọi là mộc tặc hay cỏ tháp bút hay bút đầu thái và thông thường sinh sống trong các khu vực ẩm ướt với các lá hình kim tỏa ra từ các khoảng tương đối đều nhau trên một thân cây mọc thẳng đứng lớp equisetopsida được một số tác giả đặt trong ngành dương xỉ pteridophyta mặc dầu đôi khi nó cũng được coi là một ngành riêng với danh pháp equisetophyta hay sphenophyta hoặc arthrophyta == hình thái học == các loài mộc tặc bao gồm một thân cây rỗng đôi khi có ruột cây có khả năng quang hợp phân đốt ở các đốt giữa các đoạn là một vòng lá ở chi duy nhất còn loài sinh tồn equisetum chúng là các lá nhỏ vi lá với dấu vết mạch duy nhất tuy nhiên các lá của mộc tặc có lẽ đã sinh ra từ sự suy giảm của các vĩ lá như được minh chứng từ các dạng hóa thạch sớm hơn chẳng hạn ở sphenophyllum trong đó các lá có bản rộng và các gân lá phân nhánh cấu trúc của các lá này là khá thú vị các mạch rẽ ba tại các chỗ nối với một nhánh tiến tới vi lá và hai còn lại chuyển sang
[ "lớp", "cỏ", "tháp", "bút", "lớp", "mộc", "tặc", "hay", "lớp", "cỏ", "tháp", "bút", "danh", "pháp", "khoa", "học", "equisetopsida", "đồng", "nghĩa", "sphenopsida", "là", "một", "lớp", "thực", "vật", "với", "các", "mẫu", "hóa", "thạch", "có", "niên", "đại", "từ", "kỷ", "devon", "các", "loài", "còn", "sinh", "tồn", "nói", "chung", "được", "gọi", "là", "mộc", "tặc", "hay", "cỏ", "tháp", "bút", "hay", "bút", "đầu", "thái", "và", "thông", "thường", "sinh", "sống", "trong", "các", "khu", "vực", "ẩm", "ướt", "với", "các", "lá", "hình", "kim", "tỏa", "ra", "từ", "các", "khoảng", "tương", "đối", "đều", "nhau", "trên", "một", "thân", "cây", "mọc", "thẳng", "đứng", "lớp", "equisetopsida", "được", "một", "số", "tác", "giả", "đặt", "trong", "ngành", "dương", "xỉ", "pteridophyta", "mặc", "dầu", "đôi", "khi", "nó", "cũng", "được", "coi", "là", "một", "ngành", "riêng", "với", "danh", "pháp", "equisetophyta", "hay", "sphenophyta", "hoặc", "arthrophyta", "==", "hình", "thái", "học", "==", "các", "loài", "mộc", "tặc", "bao", "gồm", "một", "thân", "cây", "rỗng", "đôi", "khi", "có", "ruột", "cây", "có", "khả", "năng", "quang", "hợp", "phân", "đốt", "ở", "các", "đốt", "giữa", "các", "đoạn", "là", "một", "vòng", "lá", "ở", "chi", "duy", "nhất", "còn", "loài", "sinh", "tồn", "equisetum", "chúng", "là", "các", "lá", "nhỏ", "vi", "lá", "với", "dấu", "vết", "mạch", "duy", "nhất", "tuy", "nhiên", "các", "lá", "của", "mộc", "tặc", "có", "lẽ", "đã", "sinh", "ra", "từ", "sự", "suy", "giảm", "của", "các", "vĩ", "lá", "như", "được", "minh", "chứng", "từ", "các", "dạng", "hóa", "thạch", "sớm", "hơn", "chẳng", "hạn", "ở", "sphenophyllum", "trong", "đó", "các", "lá", "có", "bản", "rộng", "và", "các", "gân", "lá", "phân", "nhánh", "cấu", "trúc", "của", "các", "lá", "này", "là", "khá", "thú", "vị", "các", "mạch", "rẽ", "ba", "tại", "các", "chỗ", "nối", "với", "một", "nhánh", "tiến", "tới", "vi", "lá", "và", "hai", "còn", "lại", "chuyển", "sang" ]
ajak là một làng thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary làng này có diện tích 24 76 km² dân số năm 2010 là 3645 người mật độ 147 người km²
[ "ajak", "là", "một", "làng", "thuộc", "hạt", "szabolcs-szatmár-bereg", "hungary", "làng", "này", "có", "diện", "tích", "24", "76", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "3645", "người", "mật", "độ", "147", "người", "km²" ]
áp dụng rộng rãi như một hình thức của thức ăn nhanh == xem thêm == bullet asado bullet thịt nướng hun khói
[ "áp", "dụng", "rộng", "rãi", "như", "một", "hình", "thức", "của", "thức", "ăn", "nhanh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "asado", "bullet", "thịt", "nướng", "hun", "khói" ]
davulgu hekimhan davulgu là một xã thuộc huyện hekimhan tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 71 người
[ "davulgu", "hekimhan", "davulgu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hekimhan", "tỉnh", "malatya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "71", "người" ]
đòi ấp việc đòi ấp có thể giảm sản lựơng trứng đến 8-10 quả gà mái hiện nay có những cách thay đổi môi trường để làm giảm thói quen đòi ấp của gà thả vườn tính đòi ấp phụ thuộc vào giống tình trạng sức khoẻ và chế độ nuôi dưỡng những giống gà địa phương thân hình nhỏ hướng trứng như gà ri ngỗng sen thường có tính đòi ấp cao nuôi con khéo hơn các giống gia cầm có ngoại hình to hướng thịt như gà hồ gà đông cảo vịt bầu ngỗng sư tử ngan trâu các giống gia cầm gà ngan ngỗng địa phương như gà ta ngan dé ngỗng sen sau khi đẻ hết trứng một lần đẻ thường có tính đòi ấp cao các giống gia cầm công nghiệp hầu như mất tính đòi ấp nhất là các giống gà lấy trứng hiện đại hiếm khi đòi ấp trứng những con nào còn đòi ấp thì thường bỏ ngang giữa chừng tuy vậy một số giống như gà tam hoàng gà cornwall và gà ác thường xuyên đòi ấp và là những bà mẹ nuôi con khéo == cai ấp == ngày nay người chăn nuôi nuôi gà quy mô lớn sản xuất hàng hoá để có năng suất đẻ cao có nhiều gà con nở cùng 1 đợt để xuất bán thường gom trứng để ấp máy do ấp máy không cần gà mẹ ấp nuôi con nữa nên phải tìm cách làm cho gà mẹ quên ấp === truyền thống === các
[ "đòi", "ấp", "việc", "đòi", "ấp", "có", "thể", "giảm", "sản", "lựơng", "trứng", "đến", "8-10", "quả", "gà", "mái", "hiện", "nay", "có", "những", "cách", "thay", "đổi", "môi", "trường", "để", "làm", "giảm", "thói", "quen", "đòi", "ấp", "của", "gà", "thả", "vườn", "tính", "đòi", "ấp", "phụ", "thuộc", "vào", "giống", "tình", "trạng", "sức", "khoẻ", "và", "chế", "độ", "nuôi", "dưỡng", "những", "giống", "gà", "địa", "phương", "thân", "hình", "nhỏ", "hướng", "trứng", "như", "gà", "ri", "ngỗng", "sen", "thường", "có", "tính", "đòi", "ấp", "cao", "nuôi", "con", "khéo", "hơn", "các", "giống", "gia", "cầm", "có", "ngoại", "hình", "to", "hướng", "thịt", "như", "gà", "hồ", "gà", "đông", "cảo", "vịt", "bầu", "ngỗng", "sư", "tử", "ngan", "trâu", "các", "giống", "gia", "cầm", "gà", "ngan", "ngỗng", "địa", "phương", "như", "gà", "ta", "ngan", "dé", "ngỗng", "sen", "sau", "khi", "đẻ", "hết", "trứng", "một", "lần", "đẻ", "thường", "có", "tính", "đòi", "ấp", "cao", "các", "giống", "gia", "cầm", "công", "nghiệp", "hầu", "như", "mất", "tính", "đòi", "ấp", "nhất", "là", "các", "giống", "gà", "lấy", "trứng", "hiện", "đại", "hiếm", "khi", "đòi", "ấp", "trứng", "những", "con", "nào", "còn", "đòi", "ấp", "thì", "thường", "bỏ", "ngang", "giữa", "chừng", "tuy", "vậy", "một", "số", "giống", "như", "gà", "tam", "hoàng", "gà", "cornwall", "và", "gà", "ác", "thường", "xuyên", "đòi", "ấp", "và", "là", "những", "bà", "mẹ", "nuôi", "con", "khéo", "==", "cai", "ấp", "==", "ngày", "nay", "người", "chăn", "nuôi", "nuôi", "gà", "quy", "mô", "lớn", "sản", "xuất", "hàng", "hoá", "để", "có", "năng", "suất", "đẻ", "cao", "có", "nhiều", "gà", "con", "nở", "cùng", "1", "đợt", "để", "xuất", "bán", "thường", "gom", "trứng", "để", "ấp", "máy", "do", "ấp", "máy", "không", "cần", "gà", "mẹ", "ấp", "nuôi", "con", "nữa", "nên", "phải", "tìm", "cách", "làm", "cho", "gà", "mẹ", "quên", "ấp", "===", "truyền", "thống", "===", "các" ]