text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nỉ là một chất liệu làm từ vải và len dùng để làm quần áo nỉ không phải là hàng dệt mà là thành hình bằng cách ép sợi thành một lớp mỏng có nhiều loại nỉ khác nhau được dùng cho các ngành công nghiệp kỹ thuật và thiết kế một số loại nỉ rất mềm số khác đủ cứng để hình thành nên các cấu trúc vật liệu nỉ khác nhau về màu ... | [
"nỉ",
"là",
"một",
"chất",
"liệu",
"làm",
"từ",
"vải",
"và",
"len",
"dùng",
"để",
"làm",
"quần",
"áo",
"nỉ",
"không",
"phải",
"là",
"hàng",
"dệt",
"mà",
"là",
"thành",
"hình",
"bằng",
"cách",
"ép",
"sợi",
"thành",
"một",
"lớp",
"mỏng",
"có",
"nhiều... |
godric xứ finchale thánh godric của finchale 1065-1170 là một ẩn sĩ thương nhân và vị thánh nổi bật thời trung cổ mặc dù ông không được tuyên thánh chính thức ông sinh ra walpole norfolk và qua đời tại đan viện finchale tại hạt durham == cuộc đời == cuộc đời của godric được ghi chép bởi một người đương thời mang tên re... | [
"godric",
"xứ",
"finchale",
"thánh",
"godric",
"của",
"finchale",
"1065-1170",
"là",
"một",
"ẩn",
"sĩ",
"thương",
"nhân",
"và",
"vị",
"thánh",
"nổi",
"bật",
"thời",
"trung",
"cổ",
"mặc",
"dù",
"ông",
"không",
"được",
"tuyên",
"thánh",
"chính",
"thức",
"ô... |
david lidington tiến sĩ david roy lidington sinh ngày 30 tháng 6 năm 1956 là một chính trị gia của đảng bảo thủ anh người đã từng là thành viên quốc hội đại diện cho đơn vị bầu cử aylesbury kể từ năm 1992 và bộ trưởng văn phòng nội các và pháp quan lãnh địa công tước lancaster kể từ ngày 8 tháng 1 năm 2018 từ tháng 5 n... | [
"david",
"lidington",
"tiến",
"sĩ",
"david",
"roy",
"lidington",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"1956",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"của",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"anh",
"người",
"đã",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"quốc",
"hội",
"đạ... |
henning minnesota henning là một thành phố thuộc quận otter tail tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 802 người == dân số == bullet dân số năm 2000 719 người bullet dân số năm 2010 802 người == tham khảo == bullet american finder | [
"henning",
"minnesota",
"henning",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"otter",
"tail",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"802",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",... |
keetia acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"keetia",
"acuminata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bridson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
ophiorrhiza albida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được korth mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 | [
"ophiorrhiza",
"albida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"korth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
cololejeunea polillensis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani mizut mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"cololejeunea",
"polillensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mizut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
hassan ameen arabic حسن أمين sinh ngày 13 tháng 6 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho al-fujairah | [
"hassan",
"ameen",
"arabic",
"حسن",
"أمين",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"... |
chỉ huy phi đội bay khuyến khích các phi công bổ nhào từ độ cao dưới để tấn công chính xác hơn vào các mục tiêu nhỏ như ụ súng máy và chiến hào độ cao bổ nhào này sẽ khiến máy bay và phi công gặp nhiều nguy hiểm khi phơi mình trước hỏa lực mặt đất nhất là khi phi công ngồi trong buồng lái hở một số phi công ghi lại độ ... | [
"chỉ",
"huy",
"phi",
"đội",
"bay",
"khuyến",
"khích",
"các",
"phi",
"công",
"bổ",
"nhào",
"từ",
"độ",
"cao",
"dưới",
"để",
"tấn",
"công",
"chính",
"xác",
"hơn",
"vào",
"các",
"mục",
"tiêu",
"nhỏ",
"như",
"ụ",
"súng",
"máy",
"và",
"chiến",
"hào",
"đ... |
euphyia nigrociliata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"euphyia",
"nigrociliata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
karakaya altınekin karakaya là một xã thuộc huyện altınekin tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 63 người | [
"karakaya",
"altınekin",
"karakaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"altınekin",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"63",
"người"
] |
hoặc không có quy định nào về cơ chế định giá trong các nền kinh tế hỗn hợp nó gần như phổ biến ngày nay thị trường tiếp tục đóng vai trò chi phối nhưng được quy định ở một mức độ nào đó bởi chính phủ nhằm hạn chế các thất bại thị trường thúc đẩy phúc lợi xã hội bảo tồn tài nguyên thiên nhiên bảo vệ quỹ và an toàn công... | [
"hoặc",
"không",
"có",
"quy",
"định",
"nào",
"về",
"cơ",
"chế",
"định",
"giá",
"trong",
"các",
"nền",
"kinh",
"tế",
"hỗn",
"hợp",
"nó",
"gần",
"như",
"phổ",
"biến",
"ngày",
"nay",
"thị",
"trường",
"tiếp",
"tục",
"đóng",
"vai",
"trò",
"chi",
"phối",
... |
bộ môn cơ khí ô tô cơ khí tàu thủy và kỹ thuật hàng không nhằm đảm nhiệm sứ mệnh quan trọng “khoa kỹ thuật giao thông – trường đại học bách khoa là một trong những trung tâm chuyển giao công nghệ hàng đầu trong lĩnh vực kỹ thuật và quản lý giao thông ở việt nam” khoa đặt mục tiêu đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực với ... | [
"bộ",
"môn",
"cơ",
"khí",
"ô",
"tô",
"cơ",
"khí",
"tàu",
"thủy",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"hàng",
"không",
"nhằm",
"đảm",
"nhiệm",
"sứ",
"mệnh",
"quan",
"trọng",
"“khoa",
"kỹ",
"thuật",
"giao",
"thông",
"–",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"là",
... |
mâu thuẫn ra nước ngoài bằng cách khiêu khích gây hấn với nước hungary láng giềng qua đó hy vọng người dân vì lo chú ý đến vấn đề hungary có thể tạm quên đi sự khó khăn trong nước trong mùa xuân 1944 giữa biên giới rumani-hungary đã xảy ra nhiều cuộc chạm súng nhỏ giữa hai bên tuy nhiên các biện pháp này chỉ làm căng t... | [
"mâu",
"thuẫn",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"bằng",
"cách",
"khiêu",
"khích",
"gây",
"hấn",
"với",
"nước",
"hungary",
"láng",
"giềng",
"qua",
"đó",
"hy",
"vọng",
"người",
"dân",
"vì",
"lo",
"chú",
"ý",
"đến",
"vấn",
"đề",
"hungary",
"có",
"thể",
"tạm",
"q... |
cao kiệt chữ hán 高傑 – 1645 tên tự là anh ngô người mễ chi thiểm tây đồng hương của lý tự thành ông vốn là bộ tướng của tự thành sau đó hàng minh trấn thủ từ châu – một trong giang bắc tứ trấn do đông các đại học sĩ sử khả pháp đặt ra cao kiệt nắm giữ lực lượng mạnh nhất trong các tướng lĩnh nam minh có công phù lập hoằ... | [
"cao",
"kiệt",
"chữ",
"hán",
"高傑",
"–",
"1645",
"tên",
"tự",
"là",
"anh",
"ngô",
"người",
"mễ",
"chi",
"thiểm",
"tây",
"đồng",
"hương",
"của",
"lý",
"tự",
"thành",
"ông",
"vốn",
"là",
"bộ",
"tướng",
"của",
"tự",
"thành",
"sau",
"đó",
"hàng",
"minh"... |
kartuzy công xã gmina có diện tích và tính đến năm 2006 tổng dân số của nó là 31 100 trong đó dân số kartuzy lên tới 15 263 và dân số của vùng nông thôn của gmina là 15 837 gmina chứa một phần của khu vực được bảo vệ gọi là công viên cảnh quan kashubian == làng == ngoài gmina kartuzy gmina kartuzy còn có các ngôi làng ... | [
"kartuzy",
"công",
"xã",
"gmina",
"có",
"diện",
"tích",
"và",
"tính",
"đến",
"năm",
"2006",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"nó",
"là",
"31",
"100",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"kartuzy",
"lên",
"tới",
"15",
"263",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"vùng",
"nô... |
howard hughes === gardner bắt đầu hò hẹn với phi công tỷ phú howard hughes khoảng giữa thập niên1940 một quan hệ tình ái kéo dài tới thập niên 1950 === luis miguel dominguín === gardner ly dị sinatra năm 1957 và sang tây ban nha nơi mà tình bạn với nhà văn nổi tiếng ernest hemingway đã dẫn tới việc bà trở thành người h... | [
"howard",
"hughes",
"===",
"gardner",
"bắt",
"đầu",
"hò",
"hẹn",
"với",
"phi",
"công",
"tỷ",
"phú",
"howard",
"hughes",
"khoảng",
"giữa",
"thập",
"niên1940",
"một",
"quan",
"hệ",
"tình",
"ái",
"kéo",
"dài",
"tới",
"thập",
"niên",
"1950",
"===",
"luis",
... |
mackenbach là một đô thị ở huyện kaiserslautern bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị mackenbach có diện tích 3 54 km² | [
"mackenbach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"kaiserslautern",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"mackenbach",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"54",
"km²"
] |
neodiogmites lanei là một loài ruồi trong họ asilidae neodiogmites lanei được carrera miêu tả năm 1949 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"neodiogmites",
"lanei",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neodiogmites",
"lanei",
"được",
"carrera",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1949",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
19: Miền Trung nước ta bao gồm các khu vực Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, có tất cả 19 tỉnh/thành khác nhau. Trong đó, 18 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc Trung ương là Đà Nẵng | [
"19:",
"Miền",
"Trung",
"nước",
"ta",
"bao",
"gồm",
"các",
"khu",
"vực",
"Bắc",
"Trung",
"Bộ,",
"Nam",
"Trung",
"Bộ,",
"Tây",
"Nguyên,",
"có",
"tất",
"cả",
"19",
"tỉnh/thành",
"khác",
"nhau.",
"Trong",
"đó,",
"18",
"tỉnh",
"và",
"1",
"thành",
"phố",
... |
là họ thuộc kỷ creta của bộ pelecaniformes là không đơn ngành mà elopteryx dường như cũng không là chim hiện đại argilliornis từ tiền eocen tại anh london clay có thể thuộc pelagornithidae === danh sách các họ === theo truyền thống bộ này bao gồm các họ sau bullet phaethontidae chim nhiệt đới bullet prophaethontidae † ... | [
"là",
"họ",
"thuộc",
"kỷ",
"creta",
"của",
"bộ",
"pelecaniformes",
"là",
"không",
"đơn",
"ngành",
"mà",
"elopteryx",
"dường",
"như",
"cũng",
"không",
"là",
"chim",
"hiện",
"đại",
"argilliornis",
"từ",
"tiền",
"eocen",
"tại",
"anh",
"london",
"clay",
"có",
... |
45 giây cho 5 câu hỏi đầu tiên 60 giây cho 5 câu hỏi tiếp theo và thời gian không giới hạn cho 6 câu hỏi còn lại ==== định dạng cược 2011–2013 ==== trong hai mùa phát sóng thứ năm và thứ sáu của chương trình bên cạnh mốc triệu phú ở câu hỏi thứ 13 người chơi chính trước khi tham gia phần chơi chính thức sẽ được yêu cầu... | [
"45",
"giây",
"cho",
"5",
"câu",
"hỏi",
"đầu",
"tiên",
"60",
"giây",
"cho",
"5",
"câu",
"hỏi",
"tiếp",
"theo",
"và",
"thời",
"gian",
"không",
"giới",
"hạn",
"cho",
"6",
"câu",
"hỏi",
"còn",
"lại",
"====",
"định",
"dạng",
"cược",
"2011–2013",
"====",
... |
oreomela foveipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen wang in chen wang jiang miêu tả khoa học năm 1986 | [
"oreomela",
"foveipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chen",
"wang",
"in",
"chen",
"wang",
"jiang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
== việc thành lập quân đoàn được józef piłsudski tuyên bố theo lệnh của ông vào 22 tháng 8 năm 1914 chính phủ áo có quyền tài phán đối với khu vực chính thức đồng ý thành lập vào 27 tháng 8 năm 1914 đơn vị này đã trở thành một đội hình độc lập của quân đội áo-hung nhờ nỗ lực của kssn và các thành viên ba lan của quốc h... | [
"==",
"việc",
"thành",
"lập",
"quân",
"đoàn",
"được",
"józef",
"piłsudski",
"tuyên",
"bố",
"theo",
"lệnh",
"của",
"ông",
"vào",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1914",
"chính",
"phủ",
"áo",
"có",
"quyền",
"tài",
"phán",
"đối",
"với",
"khu",
"vực",
"chính",
... |
asplenium paraguariense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"paraguariense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
blérancourt là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne == tham khảo == bullet ministère de culture blérancourt | [
"blérancourt",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aisne",
"vùng",
"hauts-de-france",
"thuộc",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ministère",
"de",
"culture"... |
bố tra nhĩ là quê hương của nhiều người trung quốc được gọi chung là người tích bá khu vực thượng du sông ili bị người nga chiếm đóng từ năm 1871 tới năm 1881 nghĩa là từ cuộc nổi dậy của yaqub beg cho tới khi ký kết hiệp ước sankt peterburg == khu vực thuộc kazakhstan == phần thu nước thuộc kazakhstan của sông ili và ... | [
"bố",
"tra",
"nhĩ",
"là",
"quê",
"hương",
"của",
"nhiều",
"người",
"trung",
"quốc",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"người",
"tích",
"bá",
"khu",
"vực",
"thượng",
"du",
"sông",
"ili",
"bị",
"người",
"nga",
"chiếm",
"đóng",
"từ",
"năm",
"1871",
"tới",
"... |
rất mát mẻ chúng ta có thể ôm cây chụp hình tạo dáng dưới thân cây to khủng này == cây long não == === cây dã hương tiên lục ngàn tuổi === cây dã hương nằm bên cạnh đình viễn sơn tại xã tiên lục huyện lạng giang tỉnh bắc giang được trung tâm nghiên cứu và phát triển đa dạng sinh học 2001 đánh giá khoảng trên 700 tuổi t... | [
"rất",
"mát",
"mẻ",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"ôm",
"cây",
"chụp",
"hình",
"tạo",
"dáng",
"dưới",
"thân",
"cây",
"to",
"khủng",
"này",
"==",
"cây",
"long",
"não",
"==",
"===",
"cây",
"dã",
"hương",
"tiên",
"lục",
"ngàn",
"tuổi",
"===",
"cây",
"dã... |
phóng cacbon dioxide tăng lên khi mức nước ngầm hạ xuống như trong mùa khô hạn do điều này cung cấp thêm oxy cho các vi sinh vật hiếu khí để phân hủy than bùn các mức nồng độ của methan cũng dao động theo vị trí của mức nước ngầm và ở một mức độ nhất định là theo nhiệt độ mức nước ngầm gần bề mặt than bùn tạo ra cơ hội... | [
"phóng",
"cacbon",
"dioxide",
"tăng",
"lên",
"khi",
"mức",
"nước",
"ngầm",
"hạ",
"xuống",
"như",
"trong",
"mùa",
"khô",
"hạn",
"do",
"điều",
"này",
"cung",
"cấp",
"thêm",
"oxy",
"cho",
"các",
"vi",
"sinh",
"vật",
"hiếu",
"khí",
"để",
"phân",
"hủy",
"... |
arslanlı çifteler arslanlı là một xã thuộc huyện çifteler tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 78 người | [
"arslanlı",
"çifteler",
"arslanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çifteler",
"tỉnh",
"eskişehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"78",
"người"
] |
han kang sinh ngày 17 tháng 11 năm 1970 là một nhà văn hàn quốc cô đã giành được giải quốc tế man booker cho tiểu thuyết năm 2016 có tựa the vegetarian tiểu thuyết nó về cô gái trẻ yeong-hye quyết định trở thành người ăn chay sau khi trải qua loạt những giấc mơ chết chóc và máu me tuy nhiên ăn chay lại là hành động đượ... | [
"han",
"kang",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"hàn",
"quốc",
"cô",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"quốc",
"tế",
"man",
"booker",
"cho",
"tiểu",
"thuyết",
"năm",
"2016",
"có",
"tựa",
"the",
"vegetarian",
... |
heterolocha disistaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"heterolocha",
"disistaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trắng 0 14% da đen hoặc người mỹ gốc phi 0 08% người mỹ bản địa 0 50% châu á 0 74% từ các chủng tộc khác và 0 62% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 1 46% dân số là người gốc tây ban nha hoặc la tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào theo điều tra dân số 2000 có 45 6% là người đức 19 5% người mỹ 7 0% người anh và 6 9% gốc ailen có 8... | [
"trắng",
"0",
"14%",
"da",
"đen",
"hoặc",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"0",
"08%",
"người",
"mỹ",
"bản",
"địa",
"0",
"50%",
"châu",
"á",
"0",
"74%",
"từ",
"các",
"chủng",
"tộc",
"khác",
"và",
"0",
"62%",
"từ",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"chủng",
"tộ... |
xã yellow springs quận des moines iowa xã yellow springs là một xã thuộc quận des moines tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 553 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"yellow",
"springs",
"quận",
"des",
"moines",
"iowa",
"xã",
"yellow",
"springs",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"des",
"moines",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"553",
"người",
"==",... |
borgorose là một đô thị ở tỉnh rieti trong vùng latium có khoảng cách khoảng 70 km về phía đông bắc của roma và cách khoảng 40 km southvề phía đông của rieti tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 541 người và diện tích là 148 8 km² đô thị borgorose có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là... | [
"borgorose",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"rieti",
"trong",
"vùng",
"latium",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"roma",
"và",
"cách",
"khoảng",
"40",
"km",
"southvề",
"phía",
"đông",
"của",
"rie... |
dầu argan dầu argan là một loại dầu thực vật được sản xuất từ nhân của cây argan có tên khoa học là argania spinosa l một giống cây đặc hữu của maroc ở ma-rốc dầu argan được dùng để chấm bánh mì vào bữa sáng hoặc để chấm với món kuskus hoặc mì ống nó cũng được sử dụng trong thẩm mỹ == đặc tính == dầu argan có hầu hết c... | [
"dầu",
"argan",
"dầu",
"argan",
"là",
"một",
"loại",
"dầu",
"thực",
"vật",
"được",
"sản",
"xuất",
"từ",
"nhân",
"của",
"cây",
"argan",
"có",
"tên",
"khoa",
"học",
"là",
"argania",
"spinosa",
"l",
"một",
"giống",
"cây",
"đặc",
"hữu",
"của",
"maroc",
"... |
onishi masayuki 大西昌之 sinh ngày 5 tháng 7 năm 1977 là một cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản | [
"onishi",
"masayuki",
"大西昌之",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"1977",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản"
] |
pselliophorus là một chi chim trong họ emberizidae | [
"pselliophorus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"emberizidae"
] |
khu vực duyên hải thời xa xưa trên lãnh thổ kalimantan timur đã từng có một vương quốc cổ theo ấn độ giáo gọi là kutai sự tồn tại của vương quốc này được khẳng định qua bằng chứng là một bia ký bằng đá gọi là prasasti hiện được lưu giữ tại bảo tàng quốc gia jarkarta bia ký này viết bằng tiếng phạn và chữ cái pallawa hi... | [
"khu",
"vực",
"duyên",
"hải",
"thời",
"xa",
"xưa",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"kalimantan",
"timur",
"đã",
"từng",
"có",
"một",
"vương",
"quốc",
"cổ",
"theo",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"gọi",
"là",
"kutai",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"vương",
"quốc",
"này",
"đ... |
yspertal là một thị xã thuộc huyện melk trong bang niederösterreich | [
"yspertal",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"melk",
"trong",
"bang",
"niederösterreich"
] |
olivella petiolita là một loài ốc biển cỡ nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ olivellidae họ ốc ôliu nhỏ | [
"olivella",
"petiolita",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"cỡ",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"olivellidae",
"họ",
"ốc",
"ôliu",
"nhỏ"
] |
10 bullet david jr và mary conley đã kết hôn hạng 6 bullet dustin seltzer miss california 2005 và kandice pelletier miss new york 2005 những hoa hậu và là bạn thân của nhau hạng 4 == kết quả == các đội sau đã tham gia vào chương trình mối quan hệ giữa 2 thành viên trong một đội được ghi nhận vào lúc chương trình diễn r... | [
"10",
"bullet",
"david",
"jr",
"và",
"mary",
"conley",
"đã",
"kết",
"hôn",
"hạng",
"6",
"bullet",
"dustin",
"seltzer",
"miss",
"california",
"2005",
"và",
"kandice",
"pelletier",
"miss",
"new",
"york",
"2005",
"những",
"hoa",
"hậu",
"và",
"là",
"bạn",
"t... |
micrathena glyptogonoides là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi micrathena micrathena glyptogonoides được herbert walter levi miêu tả năm 1985 | [
"micrathena",
"glyptogonoides",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"micrathena",
"micrathena",
"glyptogonoides",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
paşabağı karaman paşabağı là một xã thuộc thành phố karaman tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 180 người | [
"paşabağı",
"karaman",
"paşabağı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"karaman",
"tỉnh",
"karaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"180",
"người"
] |
4823 libenice 1986 to3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 10 năm 1986 bởi a mrkos ở klet == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4823 libenice | [
"4823",
"libenice",
"1986",
"to3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"1986",
"bởi",
"a",
"mrkos",
"ở",
"klet",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
... |
porella pulcherrima là một loài rêu trong họ porellaceae loài này được herzog s hatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"porella",
"pulcherrima",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"porellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"s",
"hatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
synurus excelsus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được makino kitam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"synurus",
"excelsus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"kitam",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
colysis axillaris là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được rajkumar manickam mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"colysis",
"axillaris",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rajkumar",
"manickam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",... |
chionoloma là một chi rêu trong họ pottiaceae | [
"chionoloma",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae"
] |
trong nước và quốc tế cũng rất nổi bật cùng với chiến thắng tại các chương trình âm nhạc === 2022 oddinary và chuyến lưu diễn thế giới lần thứ 2 maniac === vào ngày 10 tháng 2 năm 2022 có thông báo rằng stray kids đã ký hợp đồng với republic records để quảng bá tại hoa kỳ như một phần trong quan hệ đối tác chiến lược c... | [
"trong",
"nước",
"và",
"quốc",
"tế",
"cũng",
"rất",
"nổi",
"bật",
"cùng",
"với",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"các",
"chương",
"trình",
"âm",
"nhạc",
"===",
"2022",
"oddinary",
"và",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"2",
"maniac",
"===... |
trường cao đẳng trên địa bàn thành phố phan thiết bullet cao đẳng cộng đồng bình thuận bullet cao đẳng nghề bình thuận bullet cao đẳng y tế bình thuận các trường trung cấp trên địa bàn thành phố phan thiết các trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố phan thiết bullet thpt phan bội châu là trường thpt đầu tiên... | [
"trường",
"cao",
"đẳng",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thành",
"phố",
"phan",
"thiết",
"bullet",
"cao",
"đẳng",
"cộng",
"đồng",
"bình",
"thuận",
"bullet",
"cao",
"đẳng",
"nghề",
"bình",
"thuận",
"bullet",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"bình",
"thuận",
"các",
"trườn... |
armadillidium verhoeffi là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được rogenhofer miêu tả khoa học năm 1916 | [
"armadillidium",
"verhoeffi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidiidae",
"loài",
"này",
"được",
"rogenhofer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
darıca akçadağ darıca là một xã thuộc huyện akçadağ tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 280 người | [
"darıca",
"akçadağ",
"darıca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akçadağ",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"280",
"người"
] |
diadelia affinis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"diadelia",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cấp thế giới josé mourinho bullet tôi từng nghĩ một trong những sai lầm lớn nhất của mình khi dẫn dắt brasil là không gọi deco giờ đây khi chúng tôi cùng ở bồ đào nha tôi thấy vui khi mình đã không làm thế felipão nói về việc không mời deco vào tuyển brasi trong thời gian ông làm huấn luyện viên trưởng ở đó bullet việc... | [
"cấp",
"thế",
"giới",
"josé",
"mourinho",
"bullet",
"tôi",
"từng",
"nghĩ",
"một",
"trong",
"những",
"sai",
"lầm",
"lớn",
"nhất",
"của",
"mình",
"khi",
"dẫn",
"dắt",
"brasil",
"là",
"không",
"gọi",
"deco",
"giờ",
"đây",
"khi",
"chúng",
"tôi",
"cùng",
"ở... |
kỳ tiếp tục kiểm soát kênh đào và xung quanh khu vực kênh đào panama cho đến khi các hiệp ước torrijos – carter 1977 được tạo ra để bàn giao kênh cho panama sau một thời gian do mỹ và panama cùng kiểm soát kênh đào đã được chính phủ panama tiếp quản vào năm 1999 hiện nó được quản lý và vận hành bởi cơ quan quản lý kênh... | [
"kỳ",
"tiếp",
"tục",
"kiểm",
"soát",
"kênh",
"đào",
"và",
"xung",
"quanh",
"khu",
"vực",
"kênh",
"đào",
"panama",
"cho",
"đến",
"khi",
"các",
"hiệp",
"ước",
"torrijos",
"–",
"carter",
"1977",
"được",
"tạo",
"ra",
"để",
"bàn",
"giao",
"kênh",
"cho",
"... |
waterbury connecticut biệt danh thành phố brass là một thành phố thuộc quận new haven trong tiểu bang connecticut hoa kỳ thành phố có tổng diện tích km² trong đó diện tích đất là km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 110 366 người là thành phố lớn thứ năm bang connecticut và lớn thứ nhì ở quận ne... | [
"waterbury",
"connecticut",
"biệt",
"danh",
"thành",
"phố",
"brass",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"new",
"haven",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"connecticut",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"km²",
"trong",
"đó",
"diệ... |
của disney đã được phát hành lại dưới định dạng 3d vào năm 2011 vua sư tử – phát hành toàn cầu ngày 26 tháng 8 và 16 tháng 9 tại bắc mỹ – và người đẹp và quái thú – ra mắt hạn chế trong 13 ngày của tháng 9 tại rạp el capitan ở los angeles đối với bắc mỹ cũng như có một đợt phát hành ngắn tại new zealand nhật bản austra... | [
"của",
"disney",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"lại",
"dưới",
"định",
"dạng",
"3d",
"vào",
"năm",
"2011",
"vua",
"sư",
"tử",
"–",
"phát",
"hành",
"toàn",
"cầu",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"và",
"16",
"tháng",
"9",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"–",
"và",
... |
isorropus nigrodorsalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"isorropus",
"nigrodorsalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
apera baytopiana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được dogan mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"apera",
"baytopiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"dogan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
kouka là một tổng thuộc banwa tỉnh ở phía tây burkina faso thủ phủ là thị xã kouka theo điều tra dân số năm 1996 tổng này có tổng dân số 53 415 người == các thị xã và làng xã == các thị xã và làng xã lớn nhất như sau bullet thị xã kouka 10 187 dân thủ phủ bullet bankouma 3 349 dân bullet bourawali 417 dân bullet dionta... | [
"kouka",
"là",
"một",
"tổng",
"thuộc",
"banwa",
"tỉnh",
"ở",
"phía",
"tây",
"burkina",
"faso",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"kouka",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1996",
"tổng",
"này",
"có",
"tổng",
"dân",
"số",
"53",
"415",
"người"... |
sản phẩm âm nhạc của các nghệ sĩ khác thuộc trung tâm asia ngoài niềm đam mê ca hát lâm nhật tiến còn rất yêu thích chụp ảnh anh đã từng chụp một số poster bìa đĩa nhạc cho trung tâm asia anh đã tự mình thực hiện hai album nhạc trung hoa và được asia phát hành dưới dạng cd rất thành công lâm nhật tiến là một trong số í... | [
"sản",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"thuộc",
"trung",
"tâm",
"asia",
"ngoài",
"niềm",
"đam",
"mê",
"ca",
"hát",
"lâm",
"nhật",
"tiến",
"còn",
"rất",
"yêu",
"thích",
"chụp",
"ảnh",
"anh",
"đã",
"từng",
"chụp",
"một",
"số",... |
và là giám đốc chiến dịch vận động tranh cử năm 2008 của mitch daniels năm 2011 ông trở thành chủ tịch đảng cộng hòa indiana năm 2013 ông từ chức ở đảng cộng hòa indiana giữ chức chánh văn phòng hỗ trợ thượng nghị sĩ hoa kỳ dan coats vào tháng 3 năm 2015 dan coats thông báo rằng ông sẽ không tái tranh cử vào thượng việ... | [
"và",
"là",
"giám",
"đốc",
"chiến",
"dịch",
"vận",
"động",
"tranh",
"cử",
"năm",
"2008",
"của",
"mitch",
"daniels",
"năm",
"2011",
"ông",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"indiana",
"năm",
"2013",
"ông",
"từ",
"chức",
"ở",
"đảng",
... |
dihammatus poringianus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2005 | [
"dihammatus",
"poringianus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"kazantsev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
peristylus bulleyi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe k y lang mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"peristylus",
"bulleyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"k",
"y",
"lang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
triển khai trên một mặt trận rộng đã buộc phải rút lui dưới những đòn tấn công của lực lượng vượt trội của đối phương đến tuyến sông svir giữa hồ ladoga và onega vào ngày 24 tháng 9 năm 1941 sau khi để các đơn vị đối phương vượt sông f d gorelenko đã bị cách chức vì không đảm đương được việc chỉ huy tập đoàn quân số 7 ... | [
"triển",
"khai",
"trên",
"một",
"mặt",
"trận",
"rộng",
"đã",
"buộc",
"phải",
"rút",
"lui",
"dưới",
"những",
"đòn",
"tấn",
"công",
"của",
"lực",
"lượng",
"vượt",
"trội",
"của",
"đối",
"phương",
"đến",
"tuyến",
"sông",
"svir",
"giữa",
"hồ",
"ladoga",
"và... |
nối dõi mỗ mỹ nhân phi tần khác của huệ đế có hỷ sự lã thái hậu nhân đó giả truyền trương hậu cũng mang long duệ ngày hoàng tử ra đời thái hậu cho xử tử mỗ thị mang cháu nội sơ sinh đến chỗ trương hậu giả là hoàng hậu hạ sinh đích tử đặt tên lưu cung rồi phong làm thái tử huệ đế biết rõ chân tướng sự việc hận mẹ nhẫn t... | [
"nối",
"dõi",
"mỗ",
"mỹ",
"nhân",
"phi",
"tần",
"khác",
"của",
"huệ",
"đế",
"có",
"hỷ",
"sự",
"lã",
"thái",
"hậu",
"nhân",
"đó",
"giả",
"truyền",
"trương",
"hậu",
"cũng",
"mang",
"long",
"duệ",
"ngày",
"hoàng",
"tử",
"ra",
"đời",
"thái",
"hậu",
"ch... |
ý khi lệnh bỏ tàu được đưa ra thủy thủ đoàn của nó được chiếc tàu chị em cứu vớt và xác tàu đang bốc cháy của nó bị forester phóng ngư lôi đánh chìm ở khoảng về phía bắc đông bắc bône algérie ở tọa độ | [
"ý",
"khi",
"lệnh",
"bỏ",
"tàu",
"được",
"đưa",
"ra",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"của",
"nó",
"được",
"chiếc",
"tàu",
"chị",
"em",
"cứu",
"vớt",
"và",
"xác",
"tàu",
"đang",
"bốc",
"cháy",
"của",
"nó",
"bị",
"forester",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"đánh",
"c... |
chụp cắt lớp vi tính xenetix chụp cắt lớp vi tính xenetix viết tắt ct với xenetix là tên một nhóm các phương pháp chụp cắt lớp vi tính với xenetix == sơ lược về xenetix == xenetix có dược chất là iobitridol một loại thuốc cản quang có áp lực thẩm thấu thấp không ion hóa được nghiên cứu và phát triển bởi guerbet được dù... | [
"chụp",
"cắt",
"lớp",
"vi",
"tính",
"xenetix",
"chụp",
"cắt",
"lớp",
"vi",
"tính",
"xenetix",
"viết",
"tắt",
"ct",
"với",
"xenetix",
"là",
"tên",
"một",
"nhóm",
"các",
"phương",
"pháp",
"chụp",
"cắt",
"lớp",
"vi",
"tính",
"với",
"xenetix",
"==",
"sơ",
... |
hiển vi huỳnh quang thông thường mà được biến điệu theo không gian bằng cách dùng một hoặc hai chùm laser ngược nhau và cho giao thoa vật kính được dịch với độ chính xác cao hoặc trường sáng được dịch so với vật kính bằng bản dịch pha kết quả là tăng được độ sâu ảnh hiển vi và độ phân giải smi có thể được kết hợp với c... | [
"hiển",
"vi",
"huỳnh",
"quang",
"thông",
"thường",
"mà",
"được",
"biến",
"điệu",
"theo",
"không",
"gian",
"bằng",
"cách",
"dùng",
"một",
"hoặc",
"hai",
"chùm",
"laser",
"ngược",
"nhau",
"và",
"cho",
"giao",
"thoa",
"vật",
"kính",
"được",
"dịch",
"với",
... |
iraq tuyên bố đã tìm thấy một bản ghi nhớ liên quan tới cuộc trao đổi giữa họ tờ the washington post đã thông báo rằng bộ trưởng ngoại giao kuwait đã ngất xỉu khi trông thấy tài liệu này trong một cuộc họp thượng đỉnh ả rập vào tháng 8 sau này iraq cho rằng bản ghi nhớ này là bằng chứng về một âm mưu của cia và kuwait ... | [
"iraq",
"tuyên",
"bố",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"một",
"bản",
"ghi",
"nhớ",
"liên",
"quan",
"tới",
"cuộc",
"trao",
"đổi",
"giữa",
"họ",
"tờ",
"the",
"washington",
"post",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"kuwait",
"đã",
"ngất"... |
eudonia steropaea là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae nó được tìm thấy ở new zealand | [
"eudonia",
"steropaea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"new",
"zealand"
] |
thọ của đĩa kéo dài oxy dư có thể được loại bỏ khỏi các chất nền được sử dụng để sản xuất đĩa bằng cách bảo quản chúng trong môi trường chân không hoặc không có oxy ví dụ nitơ tinh khiết trong một khoảng thời gian vài giờ đến vài ngày ngoài ra một chất khử oxy ví dụ muối sắt ii muối thiếc ii hoặc các hợp chất cơ kim có... | [
"thọ",
"của",
"đĩa",
"kéo",
"dài",
"oxy",
"dư",
"có",
"thể",
"được",
"loại",
"bỏ",
"khỏi",
"các",
"chất",
"nền",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"đĩa",
"bằng",
"cách",
"bảo",
"quản",
"chúng",
"trong",
"môi",
"trường",
"chân",
"không",
"hoặ... |
crepis taraxacifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được thuill mô tả khoa học đầu tiên năm 1799 | [
"crepis",
"taraxacifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"thuill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1799"
] |
mordellistena fuscipalpis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1967 | [
"mordellistena",
"fuscipalpis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"ermisch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
hms matchless hai tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được mang cái tên hms matchless bullet là một tàu khu trục lớp admiralty m hạ thủy năm 1914 và bị bán năm 1921 bullet là một tàu khu trục lớp m hạ thủy năm 1941 phục vụ trong chiến tranh thế giới thứ hai bán cho hải quân thổ nhĩ kỳ năm 1959 và đổi tên thành kı... | [
"hms",
"matchless",
"hai",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"từng",
"được",
"mang",
"cái",
"tên",
"hms",
"matchless",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"admiralty",
"m",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1914",
"và",
"... |
clio iowa clio là một thành phố thuộc quận wayne tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 80 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 91 người bullet năm 2010 80 người == xem thêm == bullet american finder | [
"clio",
"iowa",
"clio",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"wayne",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"80",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"... |
lợi và được chọn lọc sự nhập gen neanderthal vào gen sapiens introgression có vẻ đã ảnh hưởng đến hệ miễn dịch cùng một số chức năng và cấu trúc sinh học của người hiện đại tuy vậy phần lớn số gen đó chỉ là tập hợp những adn không mã hóa non-coding dna hay ncdna == phân loại học == === danh pháp === người neanderthal đ... | [
"lợi",
"và",
"được",
"chọn",
"lọc",
"sự",
"nhập",
"gen",
"neanderthal",
"vào",
"gen",
"sapiens",
"introgression",
"có",
"vẻ",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"hệ",
"miễn",
"dịch",
"cùng",
"một",
"số",
"chức",
"năng",
"và",
"cấu",
"trúc",
"sinh",
"học",
"c... |
ulakanthura wanda là một loài chân đều trong họ leptanthuridae loài này được poore miêu tả khoa học năm 1978 | [
"ulakanthura",
"wanda",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"leptanthuridae",
"loài",
"này",
"được",
"poore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
hirithalalu holenarsipur hirithalalu là một làng thuộc tehsil holenarsipur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hirithalalu",
"holenarsipur",
"hirithalalu",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"holenarsipur",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
anthurium falcatum là một loài thực vật thuộc họ araceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet benavides g pitman n 2003 anthurium falcatum 2006 iucn red list of thr... | [
"anthurium",
"falcatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"araceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",... |
thần phân liệt họ có thể tìm thấy qua hiện tượng này đây là một vấn đề phổ biến ở bệnh nhân tâm thần phân liệt | [
"thần",
"phân",
"liệt",
"họ",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"qua",
"hiện",
"tượng",
"này",
"đây",
"là",
"một",
"vấn",
"đề",
"phổ",
"biến",
"ở",
"bệnh",
"nhân",
"tâm",
"thần",
"phân",
"liệt"
] |
tra cứu và mượn sách trực tuyến có hai phòng tin học để học sinh có thể thực hành môn tin học và sử dụng để nghiên cứu tham khảo hoặc giải trí các máy tính đều được kết nối internet tuy thế hiện nay chuyên sư phạm vẫn chưa có phòng thí nghiệm riêng cho các thí nghiệm vật lý hóa học và sinh học nên học sinh của trường p... | [
"tra",
"cứu",
"và",
"mượn",
"sách",
"trực",
"tuyến",
"có",
"hai",
"phòng",
"tin",
"học",
"để",
"học",
"sinh",
"có",
"thể",
"thực",
"hành",
"môn",
"tin",
"học",
"và",
"sử",
"dụng",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"tham",
"khảo",
"hoặc",
"giải",
"trí",
"các",
... |
carpathonesticus eriashvilii là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi carpathonesticus carpathonesticus eriashvilii được yuri m marusik miêu tả năm 1987 | [
"carpathonesticus",
"eriashvilii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nesticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"carpathonesticus",
"carpathonesticus",
"eriashvilii",
"được",
"yuri",
"m",
"marusik",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987"
] |
opharus flavicostata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"opharus",
"flavicostata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
tarenna rhypalostigma là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được schltr bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"tarenna",
"rhypalostigma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"bremek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
sclerocyphon minimus là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được davis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"sclerocyphon",
"minimus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"psephenidae",
"loài",
"này",
"được",
"davis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
brithys là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae nó chỉ có một loài == các loài == bullet brithys crini – lily borer == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet brithys at funet | [
"brithys",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"chỉ",
"có",
"một",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"brithys",
"crini",
"–",
"lily",
"borer",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum... |
ceratispa spiniceps là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1911 | [
"ceratispa",
"spiniceps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911"
] |
tamopsis gracilis là một loài nhện trong họ hersiliidae t gracilis được miêu tả năm 1993 bởi martin baehr barbara baehr | [
"tamopsis",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"hersiliidae",
"t",
"gracilis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1993",
"bởi",
"martin",
"baehr",
"barbara",
"baehr"
] |
susuacanga hatsueae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"susuacanga",
"hatsueae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
xã eldridge quận stutsman bắc dakota xã eldridge là một xã thuộc quận stutsman tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 123 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"eldridge",
"quận",
"stutsman",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"eldridge",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stutsman",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"123",
"người",
"==",
"xem",
"t... |
maesobotrya bipindensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được pax hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"maesobotrya",
"bipindensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
behror là một thành phố và khu đô thị của quận alwar thuộc bang rajasthan ấn độ == địa lý == behror có vị trí nó có độ cao trung bình là 312 mét 1023 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ behror có dân số 22 829 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% behror có tỷ lệ 70% biết đọ... | [
"behror",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"alwar",
"thuộc",
"bang",
"rajasthan",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"behror",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"312",
"mét",
"... |
ngụ ở nhiều nơi như thế là vì teredo navalis có độ thích nghi tốt chúng có thể sống trong nước ấm nhiệt đới trong biển bắc lạnh hay nước mặn địa trung hải cũng như nước lợ của biển baltic == loài gây hại == sau khi chúng xâm nhập vào gỗ từ khi còn bé chỉ để lại một lỗ nhỏ như đầu đinh ghim từ chiếc lỗ này chúng sẽ tận ... | [
"ngụ",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"như",
"thế",
"là",
"vì",
"teredo",
"navalis",
"có",
"độ",
"thích",
"nghi",
"tốt",
"chúng",
"có",
"thể",
"sống",
"trong",
"nước",
"ấm",
"nhiệt",
"đới",
"trong",
"biển",
"bắc",
"lạnh",
"hay",
"nước",
"mặn",
"địa",
"trung",
... |
lớp cỏ tháp bút lớp mộc tặc hay lớp cỏ tháp bút danh pháp khoa học equisetopsida đồng nghĩa sphenopsida là một lớp thực vật với các mẫu hóa thạch có niên đại từ kỷ devon các loài còn sinh tồn nói chung được gọi là mộc tặc hay cỏ tháp bút hay bút đầu thái và thông thường sinh sống trong các khu vực ẩm ướt với các lá hìn... | [
"lớp",
"cỏ",
"tháp",
"bút",
"lớp",
"mộc",
"tặc",
"hay",
"lớp",
"cỏ",
"tháp",
"bút",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"equisetopsida",
"đồng",
"nghĩa",
"sphenopsida",
"là",
"một",
"lớp",
"thực",
"vật",
"với",
"các",
"mẫu",
"hóa",
"thạch",
"có",
"niên",
"đ... |
ajak là một làng thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary làng này có diện tích 24 76 km² dân số năm 2010 là 3645 người mật độ 147 người km² | [
"ajak",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"hạt",
"szabolcs-szatmár-bereg",
"hungary",
"làng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"24",
"76",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"3645",
"người",
"mật",
"độ",
"147",
"người",
"km²"
] |
áp dụng rộng rãi như một hình thức của thức ăn nhanh == xem thêm == bullet asado bullet thịt nướng hun khói | [
"áp",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"như",
"một",
"hình",
"thức",
"của",
"thức",
"ăn",
"nhanh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"asado",
"bullet",
"thịt",
"nướng",
"hun",
"khói"
] |
davulgu hekimhan davulgu là một xã thuộc huyện hekimhan tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 71 người | [
"davulgu",
"hekimhan",
"davulgu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hekimhan",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"71",
"người"
] |
đòi ấp việc đòi ấp có thể giảm sản lựơng trứng đến 8-10 quả gà mái hiện nay có những cách thay đổi môi trường để làm giảm thói quen đòi ấp của gà thả vườn tính đòi ấp phụ thuộc vào giống tình trạng sức khoẻ và chế độ nuôi dưỡng những giống gà địa phương thân hình nhỏ hướng trứng như gà ri ngỗng sen thường có tính đòi ấ... | [
"đòi",
"ấp",
"việc",
"đòi",
"ấp",
"có",
"thể",
"giảm",
"sản",
"lựơng",
"trứng",
"đến",
"8-10",
"quả",
"gà",
"mái",
"hiện",
"nay",
"có",
"những",
"cách",
"thay",
"đổi",
"môi",
"trường",
"để",
"làm",
"giảm",
"thói",
"quen",
"đòi",
"ấp",
"của",
"gà",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.