text
stringlengths
1
7.22k
words
list
theriophonum sivaganganum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được ramam sebastine bogner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "theriophonum", "sivaganganum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "ramam", "sebastine", "bogner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
boreosignum polynesiensis là một loài chân đều trong họ paramunnidae loài này được müller miêu tả khoa học năm 1989
[ "boreosignum", "polynesiensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "paramunnidae", "loài", "này", "được", "müller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
bài thiệu lời thiệu bài thiệu hay thiệu là thuật ngữ trong các môn phái võ thuật cổ truyền trung hoa và việt nam nhằm để chỉ bản tóm tắt thành văn nội dung của một bài sáo lộ bài quyền hoặc bài binh khí trong võ thuật trung hoa các lời thiệu được gọi là ca quyết ge jue 歌訣 == mục đích == không chỉ giúp võ sinh khi luyện...
[ "bài", "thiệu", "lời", "thiệu", "bài", "thiệu", "hay", "thiệu", "là", "thuật", "ngữ", "trong", "các", "môn", "phái", "võ", "thuật", "cổ", "truyền", "trung", "hoa", "và", "việt", "nam", "nhằm", "để", "chỉ", "bản", "tóm", "tắt", "thành", "văn", "nội", ...
huvinhadgi devadurga huvinhadgi là một làng thuộc tehsil devadurga huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "huvinhadgi", "devadurga", "huvinhadgi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "devadurga", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
dichrogaster alternans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dichrogaster", "alternans", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
padilla graminicola là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi padilla padilla graminicola được ledoux miêu tả năm 2007
[ "padilla", "graminicola", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "padilla", "padilla", "graminicola", "được", "ledoux", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
bành dũng sinh tháng 1 năm 1954 là trung tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông từng là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii tư lệnh quân khu tân cương từ năm 2011 đến năm 2017 == tiểu sử == === thân thế === bành dũng là người hán sinh tháng 1 năm 1954 người lô long tỉnh hà bắ...
[ "bành", "dũng", "sinh", "tháng", "1", "năm", "1954", "là", "trung", "tướng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "ông", "từng", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quố...
xanthothrix ranunculi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "xanthothrix", "ranunculi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
uroplata rudis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1937
[ "uroplata", "rudis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
channapura alur channapura là một làng thuộc tehsil alur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "channapura", "alur", "channapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "alur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
arbat ararat arbat là một đô thị thuộc tỉnh ararat armenia dân số ước tính năm 2011 là 1835 người đô thị này thuộc vùng đô thị yerevan
[ "arbat", "ararat", "arbat", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "ararat", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "1835", "người", "đô", "thị", "này", "thuộc", "vùng", "đô", "thị", "yerevan" ]
maranhão là một bang nằm ở đông bắc brasil bang này tiếp giáp đại tây dương ở bờ biển phía bắc các bang giáp ranh theo chiều kim đồng hồ gồm piauí tocantins và pará người dân maranhão có giọng địa phương rất đặc trưng ở brasil bang này được mô tả trong các cuốn sách là vùng đất của những cây cọ == liên kết == bullet tr...
[ "maranhão", "là", "một", "bang", "nằm", "ở", "đông", "bắc", "brasil", "bang", "này", "tiếp", "giáp", "đại", "tây", "dương", "ở", "bờ", "biển", "phía", "bắc", "các", "bang", "giáp", "ranh", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "gồm", "piauí", "tocantin...
mimusops antorakensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được aubrév mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "mimusops", "antorakensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "aubrév", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
spadola là một đô thị ở tỉnh vibo valentia trong vùng calabria có cự ly khoảng 40 km về phía tây namcủa catanzaro và khoảng 25 km về phía đông nam của vibo valentia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 813 người và diện tích là 9 6 km² spadola giáp các đô thị brognaturo gerocarne serra san bruno...
[ "spadola", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "vibo", "valentia", "trong", "vùng", "calabria", "có", "cự", "ly", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "tây", "namcủa", "catanzaro", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "vibo...
cynometra alexandri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c h wright miêu tả khoa học đầu tiên
[ "cynometra", "alexandri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "h", "wright", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
yuan chữ hán 袁 hán-việt là nguyên hoặc viên có thể là bullet yuan trung quốc để chỉ đơn vị tiền tệ của cộng hòa nhân dân trung hoa nhân dân tệ và của đài loan tân đài tệ bullet nguyên bullet nhà nguyên và bắc nguyên bullet viên họ bullet các hội đồng quốc gia tại trung hoa dân quốc trong đó có hội đồng điều hành quốc g...
[ "yuan", "chữ", "hán", "袁", "hán-việt", "là", "nguyên", "hoặc", "viên", "có", "thể", "là", "bullet", "yuan", "trung", "quốc", "để", "chỉ", "đơn", "vị", "tiền", "tệ", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "nhân", "dân", "tệ", "và", "của"...
các tông phái đạo phật ở viễn đông 1935 ngoài ra ông còn xuất bản một số kinh sách do các tăng sĩ cư sĩ khác biên soạn dưới danh nghĩa phật học thơ xã sau ông dùng nhà riêng tọa lạc tại 143 đường đề thám dixmude cũ quận nhứt sàigòn làm nhà xuất bản phật học tòng thơ để xuất bản những kinh sách phật giáo do ông soạn dịc...
[ "các", "tông", "phái", "đạo", "phật", "ở", "viễn", "đông", "1935", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "xuất", "bản", "một", "số", "kinh", "sách", "do", "các", "tăng", "sĩ", "cư", "sĩ", "khác", "biên", "soạn", "dưới", "danh", "nghĩa", "phật", "học", "thơ", ...
amarildo de jesus santos sinh ngày 6 tháng 7 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == amarildo de jesus santos đã từng chơi cho shonan bellmare
[ "amarildo", "de", "jesus", "santos", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "7", "năm", "1986", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "amarildo", "de", "jesus", "santos", "đã", "từng", "chơi"...
đại tây dương với ngũ đại hồ vào ngày 26 tháng 6 1959 nghi lễ do tổng thống dwight d eisenhower và nữ hoàng elizabeth ii của anh đồng chủ trì và sau nghi thức khánh thành đã đi theo tuyến đường thủy đến một số cảng canada và hoa kỳ trong chuyến đi sang địa trung hải vào năm 1960 nó đón lên tàu các quan sát viên của hải...
[ "đại", "tây", "dương", "với", "ngũ", "đại", "hồ", "vào", "ngày", "26", "tháng", "6", "1959", "nghi", "lễ", "do", "tổng", "thống", "dwight", "d", "eisenhower", "và", "nữ", "hoàng", "elizabeth", "ii", "của", "anh", "đồng", "chủ", "trì", "và", "sau", "n...
ngắn có tính luận chiến của mình libra astronomica ac philosophica sự cân bằng thiên văn và triết học dưới bút danh lothario sarsio sigensano ngụ ý là một trong những học sinh của ông il saggiatore là câu trả lời có tính bác bỏ của galileo với cân bằng thiên văn nó được mọi người coi là một kiệt tác của văn học luận ch...
[ "ngắn", "có", "tính", "luận", "chiến", "của", "mình", "libra", "astronomica", "ac", "philosophica", "sự", "cân", "bằng", "thiên", "văn", "và", "triết", "học", "dưới", "bút", "danh", "lothario", "sarsio", "sigensano", "ngụ", "ý", "là", "một", "trong", "nhữn...
dendrophthoe vitellinus là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được f muell tiegh mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "dendrophthoe", "vitellinus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "f", "muell", "tiegh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
hyptis sancti-gabrielii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được harley mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "hyptis", "sancti-gabrielii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "harley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
cận đại hiện đại == nhạc cụ tự chế == ví dụ như một số nhạc cụ có giá thành đắt đỏ chúng ta có thể tận dụng những loại đồ đạc đã qua sử dụng hay rau củ ví dụ như sáo từ ống nước nhựa trống từ hộp thiếc đàn guitar hay violon từ bìa cứng dây chun và rác thải kim loại đổ nước ra từng chiếc bát sứ hay thuỷ tinh với lượng n...
[ "cận", "đại", "hiện", "đại", "==", "nhạc", "cụ", "tự", "chế", "==", "ví", "dụ", "như", "một", "số", "nhạc", "cụ", "có", "giá", "thành", "đắt", "đỏ", "chúng", "ta", "có", "thể", "tận", "dụng", "những", "loại", "đồ", "đạc", "đã", "qua", "sử", "dụng...
lý do tôn giáo như các lý thuyết của phật giáo công giáo hồi giáo ấn độ giáo để đáp lại một số người ủng hộ việc ăn thịt đã đưa ra nhiều lập luận khoa học dinh dưỡng văn hoá và tôn giáo khác nhau để hỗ trợ cho lý thuyết ăn thịt là cần thiết một số người sẽ vẫn ăn thịt nhưng chỉ chống lại kiểu nuôi các loại động vật the...
[ "lý", "do", "tôn", "giáo", "như", "các", "lý", "thuyết", "của", "phật", "giáo", "công", "giáo", "hồi", "giáo", "ấn", "độ", "giáo", "để", "đáp", "lại", "một", "số", "người", "ủng", "hộ", "việc", "ăn", "thịt", "đã", "đưa", "ra", "nhiều", "lập", "luận...
hexatoma cimicoides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "hexatoma", "cimicoides", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
tiên nữ của bà ngoại cô trong loạt phim phỏng theo bộ truyện này diễn viên clémence poésy thủ vai fleur delacour trước đó đạo diễn chris columbus đã mời kate winslet diễn viên nữ chính vai rose trong bộ phim titanic nhưng cô không đồng ý bullet vai trò khi được chọn làm quán quân đại diện trường beauxbatons trong cuộc ...
[ "tiên", "nữ", "của", "bà", "ngoại", "cô", "trong", "loạt", "phim", "phỏng", "theo", "bộ", "truyện", "này", "diễn", "viên", "clémence", "poésy", "thủ", "vai", "fleur", "delacour", "trước", "đó", "đạo", "diễn", "chris", "columbus", "đã", "mời", "kate", "wi...
cytisus albus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hacq miêu tả khoa học đầu tiên
[ "cytisus", "albus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hacq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hạnh phúc hoặc dịu dàng === những lần sử dụng đáng chú ý === vào năm 2018 tài khoản twitter chính thức đã tweet uwu để đáp lại tweet của một nghệ sĩ vào ngày 22 tháng 10 năm 2018 năm 2020 tài khoản twitter của us army esports đã tweet uwu để trả lời một tweet của discord vấp phải phản ứng dữ dội từ người dùng twitter s...
[ "hạnh", "phúc", "hoặc", "dịu", "dàng", "===", "những", "lần", "sử", "dụng", "đáng", "chú", "ý", "===", "vào", "năm", "2018", "tài", "khoản", "twitter", "chính", "thức", "đã", "tweet", "uwu", "để", "đáp", "lại", "tweet", "của", "một", "nghệ", "sĩ", "v...
solanum dasyadenium là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được bitter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "solanum", "dasyadenium", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "bitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
zabid còn được viết là zebid là một đô thị nổi tiếng nằm trên vùng đồng bằng ven biển phía tây của yemen với khoảng 52 590 người nó được đặt theo tên của thung lũng wadi zabid nằm ở phía nam thị trấn nó từng là thủ đô của yemen từ thế kỷ 13 đến 15 và là một trong số trung tâm của ả rập và hồi giáo trên thế giới do phần...
[ "zabid", "còn", "được", "viết", "là", "zebid", "là", "một", "đô", "thị", "nổi", "tiếng", "nằm", "trên", "vùng", "đồng", "bằng", "ven", "biển", "phía", "tây", "của", "yemen", "với", "khoảng", "52", "590", "người", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "...
plagiochila henriquesi là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "plagiochila", "henriquesi", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ"...
đối tượng thí nghiệm chọn ra 4 bản từ 12 bản đánh giá tính cách phù hợp với họ nhất trước đó ông đã tổng hợp tất cả những đánh giá này từ một bộ số tử vi các đối tượng thường chọn những lá số cho cung hoàng đạo của mình nhưng nếu các ký hiệu bị bỏ đi xu hướng đó sẽ biến mất === thông tin về ngày sinh === trong một nghi...
[ "đối", "tượng", "thí", "nghiệm", "chọn", "ra", "4", "bản", "từ", "12", "bản", "đánh", "giá", "tính", "cách", "phù", "hợp", "với", "họ", "nhất", "trước", "đó", "ông", "đã", "tổng", "hợp", "tất", "cả", "những", "đánh", "giá", "này", "từ", "một", "bộ"...
vật thể có thể tích lớn gấp 40 lần thể tích ban đầu == xem thêm == bullet ma trận hesse == tham khảo == bullet gradshteyn i s and ryzhik i m jacobian determinant §14 313 in tables of integrals series and products 6th ed san diego ca academic press pp 1068–1069 2000 bullet kaplan w advanced calculus 3rd ed reading ma ad...
[ "vật", "thể", "có", "thể", "tích", "lớn", "gấp", "40", "lần", "thể", "tích", "ban", "đầu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ma", "trận", "hesse", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "gradshteyn", "i", "s", "and", "ryzhik", "i", "m", "jacobian"...
lasioglossum ornduffi là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được hurd mô tả khoa học năm 1970
[ "lasioglossum", "ornduffi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "hurd", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
trạm trộn bê tông nhựa là một loại thiết bị dùng để sản xuất bê tông nhựa thông qua quá trình trộn và gia nhiệt các loại đá khoáng sản cốt liệu bột đá đá dăm chất kết dính thường là bitum trong vài trường hợp là hắc ín và có thể có các chất phụ gia khác toàn bộ trình tự quá trình phức tạp này được thực hiện thông qua m...
[ "trạm", "trộn", "bê", "tông", "nhựa", "là", "một", "loại", "thiết", "bị", "dùng", "để", "sản", "xuất", "bê", "tông", "nhựa", "thông", "qua", "quá", "trình", "trộn", "và", "gia", "nhiệt", "các", "loại", "đá", "khoáng", "sản", "cốt", "liệu", "bột", "đá...
guettarda baltenweckii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "guettarda", "baltenweckii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
grammitis alepidota là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được m g price mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "grammitis", "alepidota", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "m", "g", "price", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
baptisia tinctoria là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l vent miêu tả khoa học đầu tiên
[ "baptisia", "tinctoria", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "vent", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hiền ninh sóc sơn hiền ninh là một xã thuộc huyện sóc sơn thành phố hà nội việt nam xã hiền ninh nằm ở phía tây nam huyện sóc sơn có địa giới hành chính bullet phía đông giáp xã quang tiến bullet phía tây giáp xã tân dân bullet phía nam giáp các xã quang tiến và thanh xuân bullet phía bắc giáp các xã minh phú và nam sơ...
[ "hiền", "ninh", "sóc", "sơn", "hiền", "ninh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sóc", "sơn", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "xã", "hiền", "ninh", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "huyện", "sóc", "sơn", "có", "địa", "giới", "hành", ...
galerudolphia peterhelmuti là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bolz wagner miêu tả khoa học năm 2005
[ "galerudolphia", "peterhelmuti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bolz", "wagner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
thao ngài philip haddon-cave và sân vận động lingnan bể bơi kích thước olympicowr trung tâm benjamin franklin hoàn thành năm 1973 có lễ khai mở tổ chức vào tháng 10 năm 1974 do charles t cross chủ trì trung tâm thể thao nước trên bờ bể sa điền có cơ sở vật chất và dụng cụ cho thuê cho thuyền buồm chèo thuyền và lướt vá...
[ "thao", "ngài", "philip", "haddon-cave", "và", "sân", "vận", "động", "lingnan", "bể", "bơi", "kích", "thước", "olympicowr", "trung", "tâm", "benjamin", "franklin", "hoàn", "thành", "năm", "1973", "có", "lễ", "khai", "mở", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "10"...
diên bullet 13 lê tự cường bullet 14 ngô văn chờ bullet 15 lê kim ngân bullet 16 võ công trí bullet 17 hồ văn đắc bullet 18 lê thị tám bullet 19 võ duy khương bullet 20 nguyễn minh hùng bullet 21 phạm kiều đa bullet 22 trần chí thành === khóa xvii 1997-2000 === đại hội đại biểu đảng bộ thành phố đà nẵng lần thứ xvii họ...
[ "diên", "bullet", "13", "lê", "tự", "cường", "bullet", "14", "ngô", "văn", "chờ", "bullet", "15", "lê", "kim", "ngân", "bullet", "16", "võ", "công", "trí", "bullet", "17", "hồ", "văn", "đắc", "bullet", "18", "lê", "thị", "tám", "bullet", "19", "võ", ...
phát triển của mạng lưới buôn bán ma túy mà bà kiểm soát và bà được biết đến là sử dụng bạo lực cực đoan để có thể chống lại bât kỳ ai thách thức bà mối đe dọa đến cuộc sống của bà đã phát triển như là kẻ thù quyết đinh tiêu diệt bà là một mối đe dọa đáng kể chính vì thế bà đã chuyển đến california vào năm 1984 vào năm...
[ "phát", "triển", "của", "mạng", "lưới", "buôn", "bán", "ma", "túy", "mà", "bà", "kiểm", "soát", "và", "bà", "được", "biết", "đến", "là", "sử", "dụng", "bạo", "lực", "cực", "đoan", "để", "có", "thể", "chống", "lại", "bât", "kỳ", "ai", "thách", "thức...
thư 尚書 bullet thị trung 侍中 bullet thượng thư lệnh 尚書令 bullet quân sư 軍師 bullet ngự sử đại phu 御史大夫 chức danh và chức vụ dưới thời tào ngụy bullet tướng quốc 相國 bullet an lạc đình hầu 安樂亭侯 bullet tư đồ 司徒 bullet bác bình hầu 博平侯 bullet thái úy 太尉 bullet kính hầu 敬侯 được truy phong sau khi qua đời == xem thêm == bullet t...
[ "thư", "尚書", "bullet", "thị", "trung", "侍中", "bullet", "thượng", "thư", "lệnh", "尚書令", "bullet", "quân", "sư", "軍師", "bullet", "ngự", "sử", "đại", "phu", "御史大夫", "chức", "danh", "và", "chức", "vụ", "dưới", "thời", "tào", "ngụy", "bullet", "tướng", "quố...
troglodytes sissonii là một loài chim trong họ troglodytidae
[ "troglodytes", "sissonii", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "troglodytidae" ]
kozaki bullet hiroyuki kobayashi bullet husein mahmoud khalaileh bullet nurdin bukuev bullet helday idang bullet rey ritaga martinez bullet yuttakon maiket bullet khamis hassan al shamsi bullet trương quốc dũng == vòng bảng == hai đội đứng đầu mỗi bảng đấu sẽ lọt vào vòng đấu loại trực tiếp == vòng đấu loại trực tiếp =...
[ "kozaki", "bullet", "hiroyuki", "kobayashi", "bullet", "husein", "mahmoud", "khalaileh", "bullet", "nurdin", "bukuev", "bullet", "helday", "idang", "bullet", "rey", "ritaga", "martinez", "bullet", "yuttakon", "maiket", "bullet", "khamis", "hassan", "al", "shamsi", ...
tylotiella rissoiniformis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae
[ "tylotiella", "rissoiniformis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "drilliidae" ]
cá hồi trắng omul hay cá hồi trắng baikal danh pháp hai phần coregonus migratorius là một loài cá hồi trắng chỉ có tại khu vực hồ baikal ở siberi nga cũng như một số khu vực phụ cận như kitschera angara tschiwyrkui bargusin và selenga == phân loại == theo truyền thống loài cá này được coi là một phân loài của cá hồi tr...
[ "cá", "hồi", "trắng", "omul", "hay", "cá", "hồi", "trắng", "baikal", "danh", "pháp", "hai", "phần", "coregonus", "migratorius", "là", "một", "loài", "cá", "hồi", "trắng", "chỉ", "có", "tại", "khu", "vực", "hồ", "baikal", "ở", "siberi", "nga", "cũng", "...
araneus unistriatus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus unistriatus được henry christopher mccooki miêu tả năm 1894
[ "araneus", "unistriatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "unistriatus", "được", "henry", "christopher", "mccooki", "miêu", "tả", "năm", "1894" ]
nothura là một chi chim trong họ tinamidae
[ "nothura", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "tinamidae" ]
hydriomena manitoba là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "manitoba", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
friend beta 2014- bullet megmilk snow brand company limited neosoft koku aru butter fūmi 2014- bullet bandai aikatsu 2014- bullet nissin foods cup noodle 2015 bullet rohto pharmaceutical co lip baby crayon lip baby fruits 2015 bullet recruit townwork 2016 == sách tham khảo == bullet sách ảnh bullet little star kanna 15...
[ "friend", "beta", "2014-", "bullet", "megmilk", "snow", "brand", "company", "limited", "neosoft", "koku", "aru", "butter", "fūmi", "2014-", "bullet", "bandai", "aikatsu", "2014-", "bullet", "nissin", "foods", "cup", "noodle", "2015", "bullet", "rohto", "pharmace...
incertella là một chi ruồi trong họ chloropidae == tham khảo == bullet europe bullet nearctic
[ "incertella", "là", "một", "chi", "ruồi", "trong", "họ", "chloropidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "europe", "bullet", "nearctic" ]
tam sao thất bản trong ngày còn có những tâm sự riêng tư của các thành viên trish lại tiếp tục cởi mở nhiều về chuyện tình cảm của cô bullet ngày 6 tập 7 các thành viên bắt đầu trả bài về nhiệm vụ tuần và tự tạo ra cho mình những trò chơi giải trí đơn giản trish đã cho ngọc vài lời khuyên về kỹ năng nói chuyện trong gi...
[ "tam", "sao", "thất", "bản", "trong", "ngày", "còn", "có", "những", "tâm", "sự", "riêng", "tư", "của", "các", "thành", "viên", "trish", "lại", "tiếp", "tục", "cởi", "mở", "nhiều", "về", "chuyện", "tình", "cảm", "của", "cô", "bullet", "ngày", "6", "tậ...
new investigation 1967 two reviews of this volume should be consulted kitchen kenneth a further notes on new kingdom chronology and history in chronique d’égypte xliii no 86 1968 pp 313–324 and simpson william j review in journal of the american oriental society 90 1970 pp 314–315 bullet säve-söderbergh t the hyksos ru...
[ "new", "investigation", "1967", "two", "reviews", "of", "this", "volume", "should", "be", "consulted", "kitchen", "kenneth", "a", "further", "notes", "on", "new", "kingdom", "chronology", "and", "history", "in", "chronique", "d’égypte", "xliii", "no", "86", "1...
không cần tính điểm gọi là ba cào hoặc ba tiên bài cào không quan tâm đến chất cơ♥ rô♦ tép♣ bích♠ của mỗi lá bài ví dụ bộ ♥3 ♣4 ♠2 9 nút vẫn hòa với bộ ♦3 ♠4 ♣2 == cách chơi khác == bài cào là tên gọi của người miền nam còn người bắc sẽ gọi là ba cây cũng vẫn chơi theo 2 kiểu là cầm chương tức cầm cái và nhất ăn tất tu...
[ "không", "cần", "tính", "điểm", "gọi", "là", "ba", "cào", "hoặc", "ba", "tiên", "bài", "cào", "không", "quan", "tâm", "đến", "chất", "cơ♥", "rô♦", "tép♣", "bích♠", "của", "mỗi", "lá", "bài", "ví", "dụ", "bộ", "♥3", "♣4", "♠2", "9", "nút", "vẫn", ...
24-11-1988 isbn 0850458501 bullet leitch ritchie the romance of history france tập 2 harper 1831 bullet anne commire historic world leaders europe a-k gale research inc 1994 isbn 0810384108
[ "24-11-1988", "isbn", "0850458501", "bullet", "leitch", "ritchie", "the", "romance", "of", "history", "france", "tập", "2", "harper", "1831", "bullet", "anne", "commire", "historic", "world", "leaders", "europe", "a-k", "gale", "research", "inc", "1994", "isbn",...
thelypteris guineensis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được alston mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "guineensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "alston", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
ectropothecium subenerve là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "ectropothecium", "subenerve", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
ophiuche caerulealis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "ophiuche", "caerulealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
trong thị trường khu vực đang phát triển uc browser đạt trên 400 triệu người dùng toàn cầu vào cuối năm 2012 == chiến lược địa phương hóa == công ty tuyên bố chiến lược phát triển toàn cầu vào năm 2012 thông qua việc phát hành các phiên bản tiếng tiếng anh tiếng nga tiếng indonesia tiếng việt v v công ty hy vọng trình ...
[ "trong", "thị", "trường", "khu", "vực", "đang", "phát", "triển", "uc", "browser", "đạt", "trên", "400", "triệu", "người", "dùng", "toàn", "cầu", "vào", "cuối", "năm", "2012", "==", "chiến", "lược", "địa", "phương", "hóa", "==", "công", "ty", "tuyên", "...
brachystelma bruceae là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được r a dyer mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "brachystelma", "bruceae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "r", "a", "dyer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
boarmia ampla là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "boarmia", "ampla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hypnum superbum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được taylor müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "hypnum", "superbum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
chi phí đầu tư cho dàn nhạc đệm cao riêng ca khúc ôi quê tôi được đầu tư phối khí 3 dàn giao hưởng dàn nhạc dây dàn nhạc dân tộc kết hợp đội trống của nhà hát nhạc nhẹ trung ương do đó album được đánh giá là tương đối cao giá so với thị trường chung và chỉ được phát hành ở con số 5 000 bản lê minh sơn cho biết album nà...
[ "chi", "phí", "đầu", "tư", "cho", "dàn", "nhạc", "đệm", "cao", "riêng", "ca", "khúc", "ôi", "quê", "tôi", "được", "đầu", "tư", "phối", "khí", "3", "dàn", "giao", "hưởng", "dàn", "nhạc", "dây", "dàn", "nhạc", "dân", "tộc", "kết", "hợp", "đội", "trốn...
themus menieri là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1981
[ "themus", "menieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1981" ]
almenara de tormes là một đô thị ở tỉnh salamanca phía tây tây ban nha cộng đồng tự trị castile-leon đô thị này có cự ly 18 kilômét so với tỉnh lỵ salamanca và có dân số 255 người đô thị này có diện tích 70 65 km² khu vực này có độ cao 782 mét trên mực nước biển mã số bưu chính là 37115
[ "almenara", "de", "tormes", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "salamanca", "phía", "tây", "tây", "ban", "nha", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-leon", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "18", "kilômét", "so", "với", "tỉnh", "lỵ", "salamanc...
cryptophagus saginatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được sturm miêu tả khoa học năm 1845
[ "cryptophagus", "saginatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cryptophagidae", "loài", "này", "được", "sturm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1845" ]
khiến cho mọi người tò mò vì thế hiện tại rất nhiều du khách tìm đến và nơi này trở thành một hòn đảo du lịch dành cho những người ưu thích mạo hiểm khám phá tất cả khách du lịch đến đảo miyakejima sẽ được cấp một chiếc mặt nạ chống hơi độc và phải mang chúng trong suốt chuyến tham quan có thể điều này hơi bất tiện và ...
[ "khiến", "cho", "mọi", "người", "tò", "mò", "vì", "thế", "hiện", "tại", "rất", "nhiều", "du", "khách", "tìm", "đến", "và", "nơi", "này", "trở", "thành", "một", "hòn", "đảo", "du", "lịch", "dành", "cho", "những", "người", "ưu", "thích", "mạo", "hiểm",...
xã houghton quận keweenaw michigan xã houghton là một xã thuộc quận keweenaw tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 82 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "houghton", "quận", "keweenaw", "michigan", "xã", "houghton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "keweenaw", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "82", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
onthophagus kleinei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "kleinei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
kofi annan kofi atta annan phát âm như cô-phi a-tha a-nan 8 tháng 4 năm 1938 – 18 tháng 8 năm 2018 là nhà ngoại giao ghana và là tổng thư ký thứ 7 của liên hợp quốc từ năm 1997 đến cuối năm 2006 == thời thơ ấu == annan sinh ngày 8 tháng 4 năm 1938 tại kumasi ghana con của reginald và victoria annan kofi nghĩa là cậu bé...
[ "kofi", "annan", "kofi", "atta", "annan", "phát", "âm", "như", "cô-phi", "a-tha", "a-nan", "8", "tháng", "4", "năm", "1938", "–", "18", "tháng", "8", "năm", "2018", "là", "nhà", "ngoại", "giao", "ghana", "và", "là", "tổng", "thư", "ký", "thứ", "7", ...
laloides phalaris là một loài ruồi trong họ asilidae laloides phalaris được osten-sacken miêu tả năm 1882 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "laloides", "phalaris", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "laloides", "phalaris", "được", "osten-sacken", "miêu", "tả", "năm", "1882", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
và miền bắc tây ban nha khác với kỹ nghệ moustier ở chỗ có công cụ bằng xương động vật có giả thuyết gây tranh cãi cho rằng nền kỹ nghệ này được người neanderthal vay mượn hoặc tiếp biến văn hóa từ người hiện đại nhập cư theo thuyết đó kỹ nghệ châtelperron là văn hóa chuyển tiếp từ moustier của người neanderthal sang a...
[ "và", "miền", "bắc", "tây", "ban", "nha", "khác", "với", "kỹ", "nghệ", "moustier", "ở", "chỗ", "có", "công", "cụ", "bằng", "xương", "động", "vật", "có", "giả", "thuyết", "gây", "tranh", "cãi", "cho", "rằng", "nền", "kỹ", "nghệ", "này", "được", "người...
leval territorio di belfort leval là một làng và xã tại tỉnh territoire de belfort vùng franche-comté == thông tin nhân khẩu == theo điều tra nhân khẩu năm 1999 xã này có dân số 192 <br>the estimation for 2007 was 181 == xem thêm == bullet xã của tỉnh territoire de belfort == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "leval", "territorio", "di", "belfort", "leval", "là", "một", "làng", "và", "xã", "tại", "tỉnh", "territoire", "de", "belfort", "vùng", "franche-comté", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "nhân", "khẩu", "năm", "1999", "xã",...
ngày chiêu hoà một cách trùng khớp ngẫu nhiên ngày chiêu hoà diễn ra vào cùng ngày vào năm 1946 khi mà tòa án quân sự quốc tế vùng viễn đông của phe đồng minh tuyên án tử hình các quan chức chủ chốt của chính phủ hoàng gia hirohito trong suôt chiến tranh thế giới thứ hai bao gồm cựu thủ tướng tōjō hideki == lịch sử == ...
[ "ngày", "chiêu", "hoà", "một", "cách", "trùng", "khớp", "ngẫu", "nhiên", "ngày", "chiêu", "hoà", "diễn", "ra", "vào", "cùng", "ngày", "vào", "năm", "1946", "khi", "mà", "tòa", "án", "quân", "sự", "quốc", "tế", "vùng", "viễn", "đông", "của", "phe", "đ...
trachelopachys aemulatus là một loài nhện trong họ trachelidae loài này thuộc chi trachelopachys trachelopachys aemulatus được willis j gertsch miêu tả năm 1942
[ "trachelopachys", "aemulatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "trachelidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "trachelopachys", "trachelopachys", "aemulatus", "được", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1942" ]
dacira là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "dacira", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
prosopocoilus histrio là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1935
[ "prosopocoilus", "histrio", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
hednota ocypetes là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "hednota", "ocypetes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
đường cong từ nhiệt tiếng anh thermomagnetic curve là thuật ngữ trong ngành từ học chỉ đường cong mô tả sự phụ thuộc nhiệt độ của độ từ hóa của các vật liệu từ đường cong này còn có tên là đường cong dạng weiss đối với các chất ở trạng thái sắt từ từ độ phụ thuộc vào nhiệt độ theo hàm brillouin cho bởi formula_1 với fo...
[ "đường", "cong", "từ", "nhiệt", "tiếng", "anh", "thermomagnetic", "curve", "là", "thuật", "ngữ", "trong", "ngành", "từ", "học", "chỉ", "đường", "cong", "mô", "tả", "sự", "phụ", "thuộc", "nhiệt", "độ", "của", "độ", "từ", "hóa", "của", "các", "vật", "liệ...
alan fowler cầu thủ bóng đá alan fowler 20 tháng 11 năm 1911 – 10 tháng 7 năm 1944 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho whitehall printers brodsworth main leeds united swindon town queens park rangers và watford ở vị trí tiền đạo ông mất trong thế chiến thứ hai
[ "alan", "fowler", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "alan", "fowler", "20", "tháng", "11", "năm", "1911", "–", "10", "tháng", "7", "năm", "1944", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "cho", "whitehall", "printers", "brodswor...
esthesopus mitis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1884
[ "esthesopus", "mitis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
post nam hoa tảo báo một tờ báo tiếng anh có tiếng tại hồng kông trong một bài xã luận đăng ngày 16 tháng 5 nói rằng việt nam đã làm phức tạp cuộc tranh chấp với trung quốc khi không thể ngăn chặn được sự bạo động chống trung quốc tờ báo nói một chính quyền mà kiểm soát chặt chẽ bất đồng chính kiến như thế đáng lẽ khôn...
[ "post", "nam", "hoa", "tảo", "báo", "một", "tờ", "báo", "tiếng", "anh", "có", "tiếng", "tại", "hồng", "kông", "trong", "một", "bài", "xã", "luận", "đăng", "ngày", "16", "tháng", "5", "nói", "rằng", "việt", "nam", "đã", "làm", "phức", "tạp", "cuộc", ...
lycostommyia trichotus là một loài ruồi trong họ asilidae lycostommyia trichotus được londt miêu tả năm 1992 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "lycostommyia", "trichotus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "lycostommyia", "trichotus", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "1992", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
albert riera alberto riera ortega sinh ngày 15 tháng 4 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người tây ban nha hiện đang là tiền vệ của câu lạc bộ liverpool == sự nghiệp câu lạc bộ == === mallorca === riera khởi đầu sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp cùng câu lạc bộ quê nhà rcd mallorca nhưng chỉ có 11 lần ra sân ở giải hạng nh...
[ "albert", "riera", "alberto", "riera", "ortega", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "tây", "ban", "nha", "hiện", "đang", "là", "tiền", "vệ", "của", "câu", "lạc", "bộ", "liverpool", "==",...
dãy núi nilgiri một máy phát điện chạy bằng dầu diesel được trang bị để vận hành động cơ đốt dầu và nén khí cho hệ thống phanh đầu máy cũng được trang bị một máy nước nóng tuy nhiên việc thử nghiệm đã thất bại và nó không thường xuyên được đem vào sử dụng năm 2011 nó được đưa đến tindharia và chờ chuyển đổi thành động ...
[ "dãy", "núi", "nilgiri", "một", "máy", "phát", "điện", "chạy", "bằng", "dầu", "diesel", "được", "trang", "bị", "để", "vận", "hành", "động", "cơ", "đốt", "dầu", "và", "nén", "khí", "cho", "hệ", "thống", "phanh", "đầu", "máy", "cũng", "được", "trang", ...
trichotosia mansfeldiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm p f hunt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "trichotosia", "mansfeldiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "p", "f", "hunt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
goniopteris berteroana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "goniopteris", "berteroana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
trong khi dân số vẫn tăng ngay cả minh hiếu tông cũng phải nhận xét rằng dân số đang tăng tỷ lệ nghịch với số lượng thường dân và binh lính có tên trong sổ sách william atwell ước tính dân số trung quốc vào khoảng năm 1400 là 90 triệu người để tìm kiếm bằng chứng cho sự gia tăng dân số ổn định giới sử gia chuyển hướng ...
[ "trong", "khi", "dân", "số", "vẫn", "tăng", "ngay", "cả", "minh", "hiếu", "tông", "cũng", "phải", "nhận", "xét", "rằng", "dân", "số", "đang", "tăng", "tỷ", "lệ", "nghịch", "với", "số", "lượng", "thường", "dân", "và", "binh", "lính", "có", "tên", "tro...
chuyến bay 1502 của american airlines là chuyến bay huấn luyện đi và đến sân bay idlewild nay là sân bay quốc tế john f kennedy vào ngày 28 tháng 1 năm 1961 chiếc boeing 707-123 rơi xuống đại dương 5 dặm 8 km thuộc montauk point new york giết chết tất cả sáu thành viên phi hành đoàn == tai nạn == thời tiết rõ ràng khi ...
[ "chuyến", "bay", "1502", "của", "american", "airlines", "là", "chuyến", "bay", "huấn", "luyện", "đi", "và", "đến", "sân", "bay", "idlewild", "nay", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "john", "f", "kennedy", "vào", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "196...
govindanahalli hunsur govindanahalli là một làng thuộc tehsil hunsur huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "govindanahalli", "hunsur", "govindanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hunsur", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
botans là một làng và xã tại tỉnh territoire de belfort vùng bourgogne-franche-comté == thông tin nhân khẩu == theo điều tra nhân khẩu năm 1999 xã này có dân số 272 the estimation for 2006 was 275 == xem thêm == bullet xã của tỉnh territoire de belfort == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "botans", "là", "một", "làng", "và", "xã", "tại", "tỉnh", "territoire", "de", "belfort", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "nhân", "khẩu", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số", ...
hemicrepidius bivittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896
[ "hemicrepidius", "bivittatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
foot vuông 7 400 m2 các cửa hàng đầu tiên được mở vào tháng 7 năm 2012 tại chicago los angeles và seattle địa điểm 160 000 foot vuông 15 000 m2 ở boston là citytarget lớn nhất và được khai trương vào tháng 7 năm 2015 các cửa hàng targetexpress dao động trong khoảng 14 000 foot vuông 1 300 m2 đến 21 000 foot vuông 2 000...
[ "foot", "vuông", "7", "400", "m2", "các", "cửa", "hàng", "đầu", "tiên", "được", "mở", "vào", "tháng", "7", "năm", "2012", "tại", "chicago", "los", "angeles", "và", "seattle", "địa", "điểm", "160", "000", "foot", "vuông", "15", "000", "m2", "ở", "bost...
manchakal malur manchakal là một làng thuộc tehsil malur huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "manchakal", "malur", "manchakal", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "malur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
scutellaria neubaueri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rech f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "scutellaria", "neubaueri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "rech", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
plateros brailovskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm 1999
[ "plateros", "brailovskyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "zaragoza", "caballero", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
chikkamuddenahalli dod ballapur chikkamuddenahalli là một làng thuộc tehsil dod ballapur huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
[ "chikkamuddenahalli", "dod", "ballapur", "chikkamuddenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "dod", "ballapur", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
kaniganapalli srinivaspur kaniganapalli là một làng thuộc tehsil srinivaspur huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kaniganapalli", "srinivaspur", "kaniganapalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "srinivaspur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]