text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
theriophonum sivaganganum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được ramam sebastine bogner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"theriophonum",
"sivaganganum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"ramam",
"sebastine",
"bogner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
boreosignum polynesiensis là một loài chân đều trong họ paramunnidae loài này được müller miêu tả khoa học năm 1989 | [
"boreosignum",
"polynesiensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"paramunnidae",
"loài",
"này",
"được",
"müller",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
bài thiệu lời thiệu bài thiệu hay thiệu là thuật ngữ trong các môn phái võ thuật cổ truyền trung hoa và việt nam nhằm để chỉ bản tóm tắt thành văn nội dung của một bài sáo lộ bài quyền hoặc bài binh khí trong võ thuật trung hoa các lời thiệu được gọi là ca quyết ge jue 歌訣 == mục đích == không chỉ giúp võ sinh khi luyện tập bài sáo lộ dễ nhớ dễ thuộc mục đích cao hơn lời thiệu giúp bài tránh được tình trạng thất thoát hay sai lạc về sau khi mà hầu hết các võ phái cổ truyền trước kia đều được âm thầm truyền dạy trong các gia tộc == đặc điểm == do những mục đích nói trên lời thiệu hầu như không thể tìm thấy tại các môn phái võ thuật các nước khác ngoài việt nam và trung quốc lời thiệu được viết rất ngắn gọn dễ nhớ dễ thuộc nội dung của lời thiệu bao gồm tên các chiêu thức xếp theo thứ tự bài các yếu lĩnh để luyện tập và biểu diễn đúng tinh thần của bài trong thực tế người ta dễ dàng bắt gặp sự đa dạng của lời thiệu ngay cả cho một bài sáo lộ cụ thể khi thì chỉ ra từng động tác rất chi tiết như trong lời thiệu của diệp chuẩn khi thì chỉ khái quát thành từng cụm chiêu thức các thế chiến đấu mà một thế bao gồm nhiều động tác hoặc các phân đoạn của | [
"bài",
"thiệu",
"lời",
"thiệu",
"bài",
"thiệu",
"hay",
"thiệu",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"trong",
"các",
"môn",
"phái",
"võ",
"thuật",
"cổ",
"truyền",
"trung",
"hoa",
"và",
"việt",
"nam",
"nhằm",
"để",
"chỉ",
"bản",
"tóm",
"tắt",
"thành",
"văn",
"nội",
"dung",
"của",
"một",
"bài",
"sáo",
"lộ",
"bài",
"quyền",
"hoặc",
"bài",
"binh",
"khí",
"trong",
"võ",
"thuật",
"trung",
"hoa",
"các",
"lời",
"thiệu",
"được",
"gọi",
"là",
"ca",
"quyết",
"ge",
"jue",
"歌訣",
"==",
"mục",
"đích",
"==",
"không",
"chỉ",
"giúp",
"võ",
"sinh",
"khi",
"luyện",
"tập",
"bài",
"sáo",
"lộ",
"dễ",
"nhớ",
"dễ",
"thuộc",
"mục",
"đích",
"cao",
"hơn",
"lời",
"thiệu",
"giúp",
"bài",
"tránh",
"được",
"tình",
"trạng",
"thất",
"thoát",
"hay",
"sai",
"lạc",
"về",
"sau",
"khi",
"mà",
"hầu",
"hết",
"các",
"võ",
"phái",
"cổ",
"truyền",
"trước",
"kia",
"đều",
"được",
"âm",
"thầm",
"truyền",
"dạy",
"trong",
"các",
"gia",
"tộc",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"do",
"những",
"mục",
"đích",
"nói",
"trên",
"lời",
"thiệu",
"hầu",
"như",
"không",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"các",
"môn",
"phái",
"võ",
"thuật",
"các",
"nước",
"khác",
"ngoài",
"việt",
"nam",
"và",
"trung",
"quốc",
"lời",
"thiệu",
"được",
"viết",
"rất",
"ngắn",
"gọn",
"dễ",
"nhớ",
"dễ",
"thuộc",
"nội",
"dung",
"của",
"lời",
"thiệu",
"bao",
"gồm",
"tên",
"các",
"chiêu",
"thức",
"xếp",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bài",
"các",
"yếu",
"lĩnh",
"để",
"luyện",
"tập",
"và",
"biểu",
"diễn",
"đúng",
"tinh",
"thần",
"của",
"bài",
"trong",
"thực",
"tế",
"người",
"ta",
"dễ",
"dàng",
"bắt",
"gặp",
"sự",
"đa",
"dạng",
"của",
"lời",
"thiệu",
"ngay",
"cả",
"cho",
"một",
"bài",
"sáo",
"lộ",
"cụ",
"thể",
"khi",
"thì",
"chỉ",
"ra",
"từng",
"động",
"tác",
"rất",
"chi",
"tiết",
"như",
"trong",
"lời",
"thiệu",
"của",
"diệp",
"chuẩn",
"khi",
"thì",
"chỉ",
"khái",
"quát",
"thành",
"từng",
"cụm",
"chiêu",
"thức",
"các",
"thế",
"chiến",
"đấu",
"mà",
"một",
"thế",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"động",
"tác",
"hoặc",
"các",
"phân",
"đoạn",
"của"
] |
huvinhadgi devadurga huvinhadgi là một làng thuộc tehsil devadurga huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"huvinhadgi",
"devadurga",
"huvinhadgi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devadurga",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
dichrogaster alternans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"dichrogaster",
"alternans",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
padilla graminicola là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi padilla padilla graminicola được ledoux miêu tả năm 2007 | [
"padilla",
"graminicola",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"padilla",
"padilla",
"graminicola",
"được",
"ledoux",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
bành dũng sinh tháng 1 năm 1954 là trung tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông từng là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii tư lệnh quân khu tân cương từ năm 2011 đến năm 2017 == tiểu sử == === thân thế === bành dũng là người hán sinh tháng 1 năm 1954 người lô long tỉnh hà bắc === giáo dục === tháng 9 năm 1981 đến tháng 7 năm 1983 bành dũng theo học chuyên ngành chỉ huy tác chiến tại trường bộ binh cao cấp thạch gia trang tháng 9 năm 1995 đến tháng 7 năm 1998 ông theo học hàm thụ chuyên ngành chỉ huy tác chiến tại học viện chỉ huy lục quân thạch gia trang tháng 9 năm 2000 đến tháng 1 năm 2001 ông theo học chuyên ngành chỉ huy chiến dịch liên hợp tại đại học quốc phòng trung quốc tháng 9 năm 2000 đến tháng 7 năm 2002 ông theo học hàm thụ chuyên ngành công tác chính trị tại học viện chính trị tây an tháng 3 đến tháng 7 năm 2006 bành dũng theo học lớp chiến lược tại đại học quốc phòng trung quốc === sự nghiệp === tháng 12 năm 1970 bành dũng tham gia quân giải phóng nhân dân trung quốc nhận nhiệm vụ chiến sĩ đại đội pháo binh trực thuộc trung đoàn 187 sư đoàn 63 quân đoàn 21 quân khu lan châu tháng 8 năm 1971 bành dũng gia nhập đảng cộng sản trung quốc tháng | [
"bành",
"dũng",
"sinh",
"tháng",
"1",
"năm",
"1954",
"là",
"trung",
"tướng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"pla",
"ông",
"từng",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"xviii",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"tân",
"cương",
"từ",
"năm",
"2011",
"đến",
"năm",
"2017",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"thân",
"thế",
"===",
"bành",
"dũng",
"là",
"người",
"hán",
"sinh",
"tháng",
"1",
"năm",
"1954",
"người",
"lô",
"long",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"===",
"giáo",
"dục",
"===",
"tháng",
"9",
"năm",
"1981",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1983",
"bành",
"dũng",
"theo",
"học",
"chuyên",
"ngành",
"chỉ",
"huy",
"tác",
"chiến",
"tại",
"trường",
"bộ",
"binh",
"cao",
"cấp",
"thạch",
"gia",
"trang",
"tháng",
"9",
"năm",
"1995",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1998",
"ông",
"theo",
"học",
"hàm",
"thụ",
"chuyên",
"ngành",
"chỉ",
"huy",
"tác",
"chiến",
"tại",
"học",
"viện",
"chỉ",
"huy",
"lục",
"quân",
"thạch",
"gia",
"trang",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"2001",
"ông",
"theo",
"học",
"chuyên",
"ngành",
"chỉ",
"huy",
"chiến",
"dịch",
"liên",
"hợp",
"tại",
"đại",
"học",
"quốc",
"phòng",
"trung",
"quốc",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"2002",
"ông",
"theo",
"học",
"hàm",
"thụ",
"chuyên",
"ngành",
"công",
"tác",
"chính",
"trị",
"tại",
"học",
"viện",
"chính",
"trị",
"tây",
"an",
"tháng",
"3",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"bành",
"dũng",
"theo",
"học",
"lớp",
"chiến",
"lược",
"tại",
"đại",
"học",
"quốc",
"phòng",
"trung",
"quốc",
"===",
"sự",
"nghiệp",
"===",
"tháng",
"12",
"năm",
"1970",
"bành",
"dũng",
"tham",
"gia",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"nhận",
"nhiệm",
"vụ",
"chiến",
"sĩ",
"đại",
"đội",
"pháo",
"binh",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"đoàn",
"187",
"sư",
"đoàn",
"63",
"quân",
"đoàn",
"21",
"quân",
"khu",
"lan",
"châu",
"tháng",
"8",
"năm",
"1971",
"bành",
"dũng",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"tháng"
] |
xanthothrix ranunculi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"xanthothrix",
"ranunculi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
uroplata rudis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1937 | [
"uroplata",
"rudis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
channapura alur channapura là một làng thuộc tehsil alur huyện hassan bang karnataka ấn độ | [
"channapura",
"alur",
"channapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"alur",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
arbat ararat arbat là một đô thị thuộc tỉnh ararat armenia dân số ước tính năm 2011 là 1835 người đô thị này thuộc vùng đô thị yerevan | [
"arbat",
"ararat",
"arbat",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"ararat",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"1835",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"thuộc",
"vùng",
"đô",
"thị",
"yerevan"
] |
maranhão là một bang nằm ở đông bắc brasil bang này tiếp giáp đại tây dương ở bờ biển phía bắc các bang giáp ranh theo chiều kim đồng hồ gồm piauí tocantins và pará người dân maranhão có giọng địa phương rất đặc trưng ở brasil bang này được mô tả trong các cuốn sách là vùng đất của những cây cọ == liên kết == bullet trang chủ bullet brazilian tourism portal | [
"maranhão",
"là",
"một",
"bang",
"nằm",
"ở",
"đông",
"bắc",
"brasil",
"bang",
"này",
"tiếp",
"giáp",
"đại",
"tây",
"dương",
"ở",
"bờ",
"biển",
"phía",
"bắc",
"các",
"bang",
"giáp",
"ranh",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"gồm",
"piauí",
"tocantins",
"và",
"pará",
"người",
"dân",
"maranhão",
"có",
"giọng",
"địa",
"phương",
"rất",
"đặc",
"trưng",
"ở",
"brasil",
"bang",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"các",
"cuốn",
"sách",
"là",
"vùng",
"đất",
"của",
"những",
"cây",
"cọ",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"bullet",
"brazilian",
"tourism",
"portal"
] |
mimusops antorakensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được aubrév mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"mimusops",
"antorakensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"aubrév",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
spadola là một đô thị ở tỉnh vibo valentia trong vùng calabria có cự ly khoảng 40 km về phía tây namcủa catanzaro và khoảng 25 km về phía đông nam của vibo valentia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 813 người và diện tích là 9 6 km² spadola giáp các đô thị brognaturo gerocarne serra san bruno simbario sorianello stilo | [
"spadola",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"vibo",
"valentia",
"trong",
"vùng",
"calabria",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"namcủa",
"catanzaro",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"vibo",
"valentia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"813",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"9",
"6",
"km²",
"spadola",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"brognaturo",
"gerocarne",
"serra",
"san",
"bruno",
"simbario",
"sorianello",
"stilo"
] |
cynometra alexandri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c h wright miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cynometra",
"alexandri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"h",
"wright",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
yuan chữ hán 袁 hán-việt là nguyên hoặc viên có thể là bullet yuan trung quốc để chỉ đơn vị tiền tệ của cộng hòa nhân dân trung hoa nhân dân tệ và của đài loan tân đài tệ bullet nguyên bullet nhà nguyên và bắc nguyên bullet viên họ bullet các hội đồng quốc gia tại trung hoa dân quốc trong đó có hội đồng điều hành quốc gia hành chính viện tức là chính phủ hội đồng lập pháp lập pháp viện tương đương quốc hội gồm 113 nghị sĩ hội đồng tư pháp tư pháp viện gồm 15 thẩm phán và cũng là tòa án hiến pháp giám sát viện khảo thí viện bullet sông nguyên bullet nguyên giang sông hồng | [
"yuan",
"chữ",
"hán",
"袁",
"hán-việt",
"là",
"nguyên",
"hoặc",
"viên",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"yuan",
"trung",
"quốc",
"để",
"chỉ",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"và",
"của",
"đài",
"loan",
"tân",
"đài",
"tệ",
"bullet",
"nguyên",
"bullet",
"nhà",
"nguyên",
"và",
"bắc",
"nguyên",
"bullet",
"viên",
"họ",
"bullet",
"các",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"tại",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"trong",
"đó",
"có",
"hội",
"đồng",
"điều",
"hành",
"quốc",
"gia",
"hành",
"chính",
"viện",
"tức",
"là",
"chính",
"phủ",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"lập",
"pháp",
"viện",
"tương",
"đương",
"quốc",
"hội",
"gồm",
"113",
"nghị",
"sĩ",
"hội",
"đồng",
"tư",
"pháp",
"tư",
"pháp",
"viện",
"gồm",
"15",
"thẩm",
"phán",
"và",
"cũng",
"là",
"tòa",
"án",
"hiến",
"pháp",
"giám",
"sát",
"viện",
"khảo",
"thí",
"viện",
"bullet",
"sông",
"nguyên",
"bullet",
"nguyên",
"giang",
"sông",
"hồng"
] |
các tông phái đạo phật ở viễn đông 1935 ngoài ra ông còn xuất bản một số kinh sách do các tăng sĩ cư sĩ khác biên soạn dưới danh nghĩa phật học thơ xã sau ông dùng nhà riêng tọa lạc tại 143 đường đề thám dixmude cũ quận nhứt sàigòn làm nhà xuất bản phật học tòng thơ để xuất bản những kinh sách phật giáo do ông soạn dịch ông cũng xuất bản những sách khổng giáo hay hán văn dưới tên nhà xuất bản trí đức tòng thơ năm 1955 ông hợp tác cùng với một số tăng sĩ và thân hữu thành lập hội phật giáo tịnh độ tông việt nam đặt trụ sở tại chùa giác hải phú lâm chợ lớn ông được bầu giữ chức trị sự trưởng ban chấp sự trung ương năm 1959 ông xây cất chùa liên tông tại số 145 đề thám giáo hội tịnh độ tông dời trụ sở về đây hoạt động đầu thập niên 1970 ông xuất gia thọ giới trở thành tu sĩ thích hồng tại mặc dù trải qua nhiều biến động ông vẫn tiếp tục nghiên cứu biên soạn và sáng tác cho đến khi qua đời vào ngày 15 tháng 3 năm 1988 hưởng thọ 80 tuổi với trên 50 năm cống hiến cho sự nghiệp nghiên cứu và truyền bá phật giáo giáo hội tịnh độ tông việt nam tổ chức tang lễ của ông tại chùa liên tông sau đó di quan đến nơi hỏa táng ở đồi khuynh | [
"các",
"tông",
"phái",
"đạo",
"phật",
"ở",
"viễn",
"đông",
"1935",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"xuất",
"bản",
"một",
"số",
"kinh",
"sách",
"do",
"các",
"tăng",
"sĩ",
"cư",
"sĩ",
"khác",
"biên",
"soạn",
"dưới",
"danh",
"nghĩa",
"phật",
"học",
"thơ",
"xã",
"sau",
"ông",
"dùng",
"nhà",
"riêng",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"143",
"đường",
"đề",
"thám",
"dixmude",
"cũ",
"quận",
"nhứt",
"sàigòn",
"làm",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"phật",
"học",
"tòng",
"thơ",
"để",
"xuất",
"bản",
"những",
"kinh",
"sách",
"phật",
"giáo",
"do",
"ông",
"soạn",
"dịch",
"ông",
"cũng",
"xuất",
"bản",
"những",
"sách",
"khổng",
"giáo",
"hay",
"hán",
"văn",
"dưới",
"tên",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"trí",
"đức",
"tòng",
"thơ",
"năm",
"1955",
"ông",
"hợp",
"tác",
"cùng",
"với",
"một",
"số",
"tăng",
"sĩ",
"và",
"thân",
"hữu",
"thành",
"lập",
"hội",
"phật",
"giáo",
"tịnh",
"độ",
"tông",
"việt",
"nam",
"đặt",
"trụ",
"sở",
"tại",
"chùa",
"giác",
"hải",
"phú",
"lâm",
"chợ",
"lớn",
"ông",
"được",
"bầu",
"giữ",
"chức",
"trị",
"sự",
"trưởng",
"ban",
"chấp",
"sự",
"trung",
"ương",
"năm",
"1959",
"ông",
"xây",
"cất",
"chùa",
"liên",
"tông",
"tại",
"số",
"145",
"đề",
"thám",
"giáo",
"hội",
"tịnh",
"độ",
"tông",
"dời",
"trụ",
"sở",
"về",
"đây",
"hoạt",
"động",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1970",
"ông",
"xuất",
"gia",
"thọ",
"giới",
"trở",
"thành",
"tu",
"sĩ",
"thích",
"hồng",
"tại",
"mặc",
"dù",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"biến",
"động",
"ông",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"nghiên",
"cứu",
"biên",
"soạn",
"và",
"sáng",
"tác",
"cho",
"đến",
"khi",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"1988",
"hưởng",
"thọ",
"80",
"tuổi",
"với",
"trên",
"50",
"năm",
"cống",
"hiến",
"cho",
"sự",
"nghiệp",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"truyền",
"bá",
"phật",
"giáo",
"giáo",
"hội",
"tịnh",
"độ",
"tông",
"việt",
"nam",
"tổ",
"chức",
"tang",
"lễ",
"của",
"ông",
"tại",
"chùa",
"liên",
"tông",
"sau",
"đó",
"di",
"quan",
"đến",
"nơi",
"hỏa",
"táng",
"ở",
"đồi",
"khuynh"
] |
amarildo de jesus santos sinh ngày 6 tháng 7 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == amarildo de jesus santos đã từng chơi cho shonan bellmare | [
"amarildo",
"de",
"jesus",
"santos",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"amarildo",
"de",
"jesus",
"santos",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"shonan",
"bellmare"
] |
đại tây dương với ngũ đại hồ vào ngày 26 tháng 6 1959 nghi lễ do tổng thống dwight d eisenhower và nữ hoàng elizabeth ii của anh đồng chủ trì và sau nghi thức khánh thành đã đi theo tuyến đường thủy đến một số cảng canada và hoa kỳ trong chuyến đi sang địa trung hải vào năm 1960 nó đón lên tàu các quan sát viên của hải quân đức theo dõi một cuộc tập trận trong biển ionian === 1961 1974 === từ tháng 1 1961 đến tháng 3 1962 charles r ware trải qua đợt sửa chữa và nâng cấp tại xưởng hải quân new york trong khuôn khổ chương trình hồi sinh và hiện đại hóa hạm đội fram fleet rehabilitation and modernization ngoài việc cải tiến cấu trúc để tăng tiện nghi cho thủy thủ đoàn và kéo dài tuổi thọ phục vụ con tàu còn được bổ sung thiết bị cảm biến và vũ khí nhằm nâng cao năng lực chống ngầm và khả năng phòng không hoàn tất công việc trong xưởng tàu charles r ware chuyển đến cảng nhà mới tại mayport florida vào năm 1962 nó tham gia cùng các đơn vị thuộc đệ nhị hạm đội trong hoạt động phong tỏa hàng hải cuba khi xảy ra vụ khủng hoảng tên lửa cuba nó khởi hành từ mayport vào ngày 21 tháng 2 1967 băng qua kênh đào panama và lần đầu tiên có mặt tại thái bình dương để tham gia vào cuộc chiến tranh | [
"đại",
"tây",
"dương",
"với",
"ngũ",
"đại",
"hồ",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"1959",
"nghi",
"lễ",
"do",
"tổng",
"thống",
"dwight",
"d",
"eisenhower",
"và",
"nữ",
"hoàng",
"elizabeth",
"ii",
"của",
"anh",
"đồng",
"chủ",
"trì",
"và",
"sau",
"nghi",
"thức",
"khánh",
"thành",
"đã",
"đi",
"theo",
"tuyến",
"đường",
"thủy",
"đến",
"một",
"số",
"cảng",
"canada",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"sang",
"địa",
"trung",
"hải",
"vào",
"năm",
"1960",
"nó",
"đón",
"lên",
"tàu",
"các",
"quan",
"sát",
"viên",
"của",
"hải",
"quân",
"đức",
"theo",
"dõi",
"một",
"cuộc",
"tập",
"trận",
"trong",
"biển",
"ionian",
"===",
"1961",
"1974",
"===",
"từ",
"tháng",
"1",
"1961",
"đến",
"tháng",
"3",
"1962",
"charles",
"r",
"ware",
"trải",
"qua",
"đợt",
"sửa",
"chữa",
"và",
"nâng",
"cấp",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"new",
"york",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"chương",
"trình",
"hồi",
"sinh",
"và",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"hạm",
"đội",
"fram",
"fleet",
"rehabilitation",
"and",
"modernization",
"ngoài",
"việc",
"cải",
"tiến",
"cấu",
"trúc",
"để",
"tăng",
"tiện",
"nghi",
"cho",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"và",
"kéo",
"dài",
"tuổi",
"thọ",
"phục",
"vụ",
"con",
"tàu",
"còn",
"được",
"bổ",
"sung",
"thiết",
"bị",
"cảm",
"biến",
"và",
"vũ",
"khí",
"nhằm",
"nâng",
"cao",
"năng",
"lực",
"chống",
"ngầm",
"và",
"khả",
"năng",
"phòng",
"không",
"hoàn",
"tất",
"công",
"việc",
"trong",
"xưởng",
"tàu",
"charles",
"r",
"ware",
"chuyển",
"đến",
"cảng",
"nhà",
"mới",
"tại",
"mayport",
"florida",
"vào",
"năm",
"1962",
"nó",
"tham",
"gia",
"cùng",
"các",
"đơn",
"vị",
"thuộc",
"đệ",
"nhị",
"hạm",
"đội",
"trong",
"hoạt",
"động",
"phong",
"tỏa",
"hàng",
"hải",
"cuba",
"khi",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"khủng",
"hoảng",
"tên",
"lửa",
"cuba",
"nó",
"khởi",
"hành",
"từ",
"mayport",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"1967",
"băng",
"qua",
"kênh",
"đào",
"panama",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"có",
"mặt",
"tại",
"thái",
"bình",
"dương",
"để",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"tranh"
] |
ngắn có tính luận chiến của mình libra astronomica ac philosophica sự cân bằng thiên văn và triết học dưới bút danh lothario sarsio sigensano ngụ ý là một trong những học sinh của ông il saggiatore là câu trả lời có tính bác bỏ của galileo với cân bằng thiên văn nó được mọi người coi là một kiệt tác của văn học luận chiến trong đó những lý lẽ của sarsi là đối tượng bị khinh thường nó được đón chào với nhiều sự ca ngợi và đặc biệt làm hài lòng vị giáo hoàng mới là urbanô viii người được đề tặng cho cuốn sách này cuộc tranh cãi của galileo với grassi đã khiến nhiều tu sĩ dòng tên từng có thiện cảm với các ý tưởng của ông trở nên xa lánh và galileo cùng những người bạn của mình tin rằng những tu sĩ dòng tên đó chịu trách nhiệm gây ra cuộc kết tội ông sau này tuy nhiên bằng chứng cho điều này là đáng nghi ngờ === galileo kepler và các giả thiết thuỷ triều === năm 1615 hồng y bellarmino đã viết rằng hệ thống kopernik không thể được bảo vệ nếu không có một minh chứng vật lý thực sự rằng mặt trời không quay quanh trái đất mà là trái đất quay quanh mặt trời galileo xem xét lý thuyết của ông về thủy triều để cung cấp bằng chứng vật lý cần thiết cho chuyển động của trái đất lý thuyết này quá quan trọng với galileo | [
"ngắn",
"có",
"tính",
"luận",
"chiến",
"của",
"mình",
"libra",
"astronomica",
"ac",
"philosophica",
"sự",
"cân",
"bằng",
"thiên",
"văn",
"và",
"triết",
"học",
"dưới",
"bút",
"danh",
"lothario",
"sarsio",
"sigensano",
"ngụ",
"ý",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"học",
"sinh",
"của",
"ông",
"il",
"saggiatore",
"là",
"câu",
"trả",
"lời",
"có",
"tính",
"bác",
"bỏ",
"của",
"galileo",
"với",
"cân",
"bằng",
"thiên",
"văn",
"nó",
"được",
"mọi",
"người",
"coi",
"là",
"một",
"kiệt",
"tác",
"của",
"văn",
"học",
"luận",
"chiến",
"trong",
"đó",
"những",
"lý",
"lẽ",
"của",
"sarsi",
"là",
"đối",
"tượng",
"bị",
"khinh",
"thường",
"nó",
"được",
"đón",
"chào",
"với",
"nhiều",
"sự",
"ca",
"ngợi",
"và",
"đặc",
"biệt",
"làm",
"hài",
"lòng",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"mới",
"là",
"urbanô",
"viii",
"người",
"được",
"đề",
"tặng",
"cho",
"cuốn",
"sách",
"này",
"cuộc",
"tranh",
"cãi",
"của",
"galileo",
"với",
"grassi",
"đã",
"khiến",
"nhiều",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"từng",
"có",
"thiện",
"cảm",
"với",
"các",
"ý",
"tưởng",
"của",
"ông",
"trở",
"nên",
"xa",
"lánh",
"và",
"galileo",
"cùng",
"những",
"người",
"bạn",
"của",
"mình",
"tin",
"rằng",
"những",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"đó",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"gây",
"ra",
"cuộc",
"kết",
"tội",
"ông",
"sau",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"điều",
"này",
"là",
"đáng",
"nghi",
"ngờ",
"===",
"galileo",
"kepler",
"và",
"các",
"giả",
"thiết",
"thuỷ",
"triều",
"===",
"năm",
"1615",
"hồng",
"y",
"bellarmino",
"đã",
"viết",
"rằng",
"hệ",
"thống",
"kopernik",
"không",
"thể",
"được",
"bảo",
"vệ",
"nếu",
"không",
"có",
"một",
"minh",
"chứng",
"vật",
"lý",
"thực",
"sự",
"rằng",
"mặt",
"trời",
"không",
"quay",
"quanh",
"trái",
"đất",
"mà",
"là",
"trái",
"đất",
"quay",
"quanh",
"mặt",
"trời",
"galileo",
"xem",
"xét",
"lý",
"thuyết",
"của",
"ông",
"về",
"thủy",
"triều",
"để",
"cung",
"cấp",
"bằng",
"chứng",
"vật",
"lý",
"cần",
"thiết",
"cho",
"chuyển",
"động",
"của",
"trái",
"đất",
"lý",
"thuyết",
"này",
"quá",
"quan",
"trọng",
"với",
"galileo"
] |
dendrophthoe vitellinus là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được f muell tiegh mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"dendrophthoe",
"vitellinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"tiegh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
hyptis sancti-gabrielii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được harley mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"hyptis",
"sancti-gabrielii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"harley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
cận đại hiện đại == nhạc cụ tự chế == ví dụ như một số nhạc cụ có giá thành đắt đỏ chúng ta có thể tận dụng những loại đồ đạc đã qua sử dụng hay rau củ ví dụ như sáo từ ống nước nhựa trống từ hộp thiếc đàn guitar hay violon từ bìa cứng dây chun và rác thải kim loại đổ nước ra từng chiếc bát sứ hay thuỷ tinh với lượng nước khác nhau cho ra bộ nhạc cụ gõ bằng que đũa hay chế tạo bộ nhạc cụ thổi từ những chai lọ mà cũng đổ lượng nước khác nhau cho mỗi chai rồi dùng miệng thổi thì ta sẽ nghe giống sáo ống pan flute tất cả các loại rác thải có thể sử dụng được như những thùng phuy các mảnh kim loại cũ đều được tận dụng để tạo nên các nhạc cụ với âm hưởng và giai điệu không thua kém gì các loại nhạc cụ được sản xuất chuyên nghiệp ở việt nam nghệ nhân mai đình tới thanh hoá được coi là bậc thầy về nhạc cụ tự chế == xem thêm == bullet dàn nhạc giao hưởng bullet danh sách nhạc cụ cổ truyền trung quốc bullet nhạc cụ việt nam bullet nhạc cụ người dân tộc thiểu số việt nam | [
"cận",
"đại",
"hiện",
"đại",
"==",
"nhạc",
"cụ",
"tự",
"chế",
"==",
"ví",
"dụ",
"như",
"một",
"số",
"nhạc",
"cụ",
"có",
"giá",
"thành",
"đắt",
"đỏ",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"tận",
"dụng",
"những",
"loại",
"đồ",
"đạc",
"đã",
"qua",
"sử",
"dụng",
"hay",
"rau",
"củ",
"ví",
"dụ",
"như",
"sáo",
"từ",
"ống",
"nước",
"nhựa",
"trống",
"từ",
"hộp",
"thiếc",
"đàn",
"guitar",
"hay",
"violon",
"từ",
"bìa",
"cứng",
"dây",
"chun",
"và",
"rác",
"thải",
"kim",
"loại",
"đổ",
"nước",
"ra",
"từng",
"chiếc",
"bát",
"sứ",
"hay",
"thuỷ",
"tinh",
"với",
"lượng",
"nước",
"khác",
"nhau",
"cho",
"ra",
"bộ",
"nhạc",
"cụ",
"gõ",
"bằng",
"que",
"đũa",
"hay",
"chế",
"tạo",
"bộ",
"nhạc",
"cụ",
"thổi",
"từ",
"những",
"chai",
"lọ",
"mà",
"cũng",
"đổ",
"lượng",
"nước",
"khác",
"nhau",
"cho",
"mỗi",
"chai",
"rồi",
"dùng",
"miệng",
"thổi",
"thì",
"ta",
"sẽ",
"nghe",
"giống",
"sáo",
"ống",
"pan",
"flute",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"rác",
"thải",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"được",
"như",
"những",
"thùng",
"phuy",
"các",
"mảnh",
"kim",
"loại",
"cũ",
"đều",
"được",
"tận",
"dụng",
"để",
"tạo",
"nên",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"với",
"âm",
"hưởng",
"và",
"giai",
"điệu",
"không",
"thua",
"kém",
"gì",
"các",
"loại",
"nhạc",
"cụ",
"được",
"sản",
"xuất",
"chuyên",
"nghiệp",
"ở",
"việt",
"nam",
"nghệ",
"nhân",
"mai",
"đình",
"tới",
"thanh",
"hoá",
"được",
"coi",
"là",
"bậc",
"thầy",
"về",
"nhạc",
"cụ",
"tự",
"chế",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"bullet",
"danh",
"sách",
"nhạc",
"cụ",
"cổ",
"truyền",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"nhạc",
"cụ",
"việt",
"nam",
"bullet",
"nhạc",
"cụ",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"việt",
"nam"
] |
lý do tôn giáo như các lý thuyết của phật giáo công giáo hồi giáo ấn độ giáo để đáp lại một số người ủng hộ việc ăn thịt đã đưa ra nhiều lập luận khoa học dinh dưỡng văn hoá và tôn giáo khác nhau để hỗ trợ cho lý thuyết ăn thịt là cần thiết một số người sẽ vẫn ăn thịt nhưng chỉ chống lại kiểu nuôi các loại động vật theo những cách nhất định như ở các trang trại chăn nuôi công nghiệp hàng loạt hoặc giết hại súc vật bằng hình thức hàm chứa sự tàn ác những người khác cho rằng chỉ tránh những loại thịt nhất định chẳng hạn như thịt bê hoặc gan ngỗng béo foie gras == tổng quan == trong nhiều xã hội đã phát sinh các cuộc tranh cãi và tranh luận về những vấn đề đạo đức của việc ăn thịt động vật một số người không ăn chay nhưng vẫn từ chối ăn thịt một số động vật nhất định chẳng hạn như mèo chó ngựa hoặc thỏ do những điều cấm kỵ trong văn hóa một số người khác ủng hộ việc ăn thịt vì những lý do về khoa học dinh dưỡng và văn hóa kể cả tôn giáo một số người kiêng ăn thịt của động vật được nuôi theo phương thức nhất định nào đó chẳng hạn như nuôi trong các xí nghiệp chăn nuôi factory farm hoặc tránh vài loại thịt nhất định như thịt bê hoặc gan ngỗng có | [
"lý",
"do",
"tôn",
"giáo",
"như",
"các",
"lý",
"thuyết",
"của",
"phật",
"giáo",
"công",
"giáo",
"hồi",
"giáo",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"để",
"đáp",
"lại",
"một",
"số",
"người",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"ăn",
"thịt",
"đã",
"đưa",
"ra",
"nhiều",
"lập",
"luận",
"khoa",
"học",
"dinh",
"dưỡng",
"văn",
"hoá",
"và",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"lý",
"thuyết",
"ăn",
"thịt",
"là",
"cần",
"thiết",
"một",
"số",
"người",
"sẽ",
"vẫn",
"ăn",
"thịt",
"nhưng",
"chỉ",
"chống",
"lại",
"kiểu",
"nuôi",
"các",
"loại",
"động",
"vật",
"theo",
"những",
"cách",
"nhất",
"định",
"như",
"ở",
"các",
"trang",
"trại",
"chăn",
"nuôi",
"công",
"nghiệp",
"hàng",
"loạt",
"hoặc",
"giết",
"hại",
"súc",
"vật",
"bằng",
"hình",
"thức",
"hàm",
"chứa",
"sự",
"tàn",
"ác",
"những",
"người",
"khác",
"cho",
"rằng",
"chỉ",
"tránh",
"những",
"loại",
"thịt",
"nhất",
"định",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"thịt",
"bê",
"hoặc",
"gan",
"ngỗng",
"béo",
"foie",
"gras",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"trong",
"nhiều",
"xã",
"hội",
"đã",
"phát",
"sinh",
"các",
"cuộc",
"tranh",
"cãi",
"và",
"tranh",
"luận",
"về",
"những",
"vấn",
"đề",
"đạo",
"đức",
"của",
"việc",
"ăn",
"thịt",
"động",
"vật",
"một",
"số",
"người",
"không",
"ăn",
"chay",
"nhưng",
"vẫn",
"từ",
"chối",
"ăn",
"thịt",
"một",
"số",
"động",
"vật",
"nhất",
"định",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"mèo",
"chó",
"ngựa",
"hoặc",
"thỏ",
"do",
"những",
"điều",
"cấm",
"kỵ",
"trong",
"văn",
"hóa",
"một",
"số",
"người",
"khác",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"ăn",
"thịt",
"vì",
"những",
"lý",
"do",
"về",
"khoa",
"học",
"dinh",
"dưỡng",
"và",
"văn",
"hóa",
"kể",
"cả",
"tôn",
"giáo",
"một",
"số",
"người",
"kiêng",
"ăn",
"thịt",
"của",
"động",
"vật",
"được",
"nuôi",
"theo",
"phương",
"thức",
"nhất",
"định",
"nào",
"đó",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"nuôi",
"trong",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"chăn",
"nuôi",
"factory",
"farm",
"hoặc",
"tránh",
"vài",
"loại",
"thịt",
"nhất",
"định",
"như",
"thịt",
"bê",
"hoặc",
"gan",
"ngỗng",
"có"
] |
hexatoma cimicoides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"hexatoma",
"cimicoides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
tiên nữ của bà ngoại cô trong loạt phim phỏng theo bộ truyện này diễn viên clémence poésy thủ vai fleur delacour trước đó đạo diễn chris columbus đã mời kate winslet diễn viên nữ chính vai rose trong bộ phim titanic nhưng cô không đồng ý bullet vai trò khi được chọn làm quán quân đại diện trường beauxbatons trong cuộc thi tam pháp thuật lúc đầu fleur rất lạnh lùng và kém thân thiện cô cho rằng harry không được làm quán quân vì còn quá trẻ thường xuyên lớn tiếng phê bình các món ăn và cách bày trí tại hogwarts thử thách thứ nhất cô đấu với rồng xanh xứ wales dùng bùa ngủ để mê hoặc và lấy quả trứng vàng không may thay trong khi ngủ con rồng đã ngáy khè lửa ra từ mũi khiến váy của cô bị cháy trong thử thách thứ hai ở hồ đen cô đã cố gắng giải cứu em mình gabrielle delacour nhưng thất bại thay vào đó harry đã cứu cả gabielle lẫn ronald weasley điều này khiến cô trở nên gần gũi hơn với harry nói riêng và với hogwarts nói chung trong buổi dạ vũ đêm giáng sinh fleur khiêu vũ với roger davies một thành viên của nhà ravenclaw đáng tiếc là trong kết quả cuộc thi tam phép thuật cô đứng cuối cùng vì tử thần thực tử barty crouch con đã dùng viktor krum dưới lời nguyền độc đoán the imperius curse để tấn công cô giúp cho | [
"tiên",
"nữ",
"của",
"bà",
"ngoại",
"cô",
"trong",
"loạt",
"phim",
"phỏng",
"theo",
"bộ",
"truyện",
"này",
"diễn",
"viên",
"clémence",
"poésy",
"thủ",
"vai",
"fleur",
"delacour",
"trước",
"đó",
"đạo",
"diễn",
"chris",
"columbus",
"đã",
"mời",
"kate",
"winslet",
"diễn",
"viên",
"nữ",
"chính",
"vai",
"rose",
"trong",
"bộ",
"phim",
"titanic",
"nhưng",
"cô",
"không",
"đồng",
"ý",
"bullet",
"vai",
"trò",
"khi",
"được",
"chọn",
"làm",
"quán",
"quân",
"đại",
"diện",
"trường",
"beauxbatons",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"tam",
"pháp",
"thuật",
"lúc",
"đầu",
"fleur",
"rất",
"lạnh",
"lùng",
"và",
"kém",
"thân",
"thiện",
"cô",
"cho",
"rằng",
"harry",
"không",
"được",
"làm",
"quán",
"quân",
"vì",
"còn",
"quá",
"trẻ",
"thường",
"xuyên",
"lớn",
"tiếng",
"phê",
"bình",
"các",
"món",
"ăn",
"và",
"cách",
"bày",
"trí",
"tại",
"hogwarts",
"thử",
"thách",
"thứ",
"nhất",
"cô",
"đấu",
"với",
"rồng",
"xanh",
"xứ",
"wales",
"dùng",
"bùa",
"ngủ",
"để",
"mê",
"hoặc",
"và",
"lấy",
"quả",
"trứng",
"vàng",
"không",
"may",
"thay",
"trong",
"khi",
"ngủ",
"con",
"rồng",
"đã",
"ngáy",
"khè",
"lửa",
"ra",
"từ",
"mũi",
"khiến",
"váy",
"của",
"cô",
"bị",
"cháy",
"trong",
"thử",
"thách",
"thứ",
"hai",
"ở",
"hồ",
"đen",
"cô",
"đã",
"cố",
"gắng",
"giải",
"cứu",
"em",
"mình",
"gabrielle",
"delacour",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"thay",
"vào",
"đó",
"harry",
"đã",
"cứu",
"cả",
"gabielle",
"lẫn",
"ronald",
"weasley",
"điều",
"này",
"khiến",
"cô",
"trở",
"nên",
"gần",
"gũi",
"hơn",
"với",
"harry",
"nói",
"riêng",
"và",
"với",
"hogwarts",
"nói",
"chung",
"trong",
"buổi",
"dạ",
"vũ",
"đêm",
"giáng",
"sinh",
"fleur",
"khiêu",
"vũ",
"với",
"roger",
"davies",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"nhà",
"ravenclaw",
"đáng",
"tiếc",
"là",
"trong",
"kết",
"quả",
"cuộc",
"thi",
"tam",
"phép",
"thuật",
"cô",
"đứng",
"cuối",
"cùng",
"vì",
"tử",
"thần",
"thực",
"tử",
"barty",
"crouch",
"con",
"đã",
"dùng",
"viktor",
"krum",
"dưới",
"lời",
"nguyền",
"độc",
"đoán",
"the",
"imperius",
"curse",
"để",
"tấn",
"công",
"cô",
"giúp",
"cho"
] |
cytisus albus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hacq miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cytisus",
"albus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hacq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hạnh phúc hoặc dịu dàng === những lần sử dụng đáng chú ý === vào năm 2018 tài khoản twitter chính thức đã tweet uwu để đáp lại tweet của một nghệ sĩ vào ngày 22 tháng 10 năm 2018 năm 2020 tài khoản twitter của us army esports đã tweet uwu để trả lời một tweet của discord vấp phải phản ứng dữ dội từ người dùng twitter sự kiện này lên đến đỉnh điểm khi nhiều người đã cố gắng để bị cấm khỏi máy chủ discord của u s army esports càng nhanh càng tốt với một cách làm phổ biến là đăng liên kết đến một bài viết trên wikipedia có tên united states war crimes == xem thêm == bullet biểu tượng cảm xúc bullet danh sách biểu tượng cảm xúc == liên kết ngoài == bullet định nghĩa uwu tại know your meme | [
"hạnh",
"phúc",
"hoặc",
"dịu",
"dàng",
"===",
"những",
"lần",
"sử",
"dụng",
"đáng",
"chú",
"ý",
"===",
"vào",
"năm",
"2018",
"tài",
"khoản",
"twitter",
"chính",
"thức",
"đã",
"tweet",
"uwu",
"để",
"đáp",
"lại",
"tweet",
"của",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"2018",
"năm",
"2020",
"tài",
"khoản",
"twitter",
"của",
"us",
"army",
"esports",
"đã",
"tweet",
"uwu",
"để",
"trả",
"lời",
"một",
"tweet",
"của",
"discord",
"vấp",
"phải",
"phản",
"ứng",
"dữ",
"dội",
"từ",
"người",
"dùng",
"twitter",
"sự",
"kiện",
"này",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"khi",
"nhiều",
"người",
"đã",
"cố",
"gắng",
"để",
"bị",
"cấm",
"khỏi",
"máy",
"chủ",
"discord",
"của",
"u",
"s",
"army",
"esports",
"càng",
"nhanh",
"càng",
"tốt",
"với",
"một",
"cách",
"làm",
"phổ",
"biến",
"là",
"đăng",
"liên",
"kết",
"đến",
"một",
"bài",
"viết",
"trên",
"wikipedia",
"có",
"tên",
"united",
"states",
"war",
"crimes",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"biểu",
"tượng",
"cảm",
"xúc",
"bullet",
"danh",
"sách",
"biểu",
"tượng",
"cảm",
"xúc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"định",
"nghĩa",
"uwu",
"tại",
"know",
"your",
"meme"
] |
solanum dasyadenium là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được bitter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"solanum",
"dasyadenium",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"bitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
zabid còn được viết là zebid là một đô thị nổi tiếng nằm trên vùng đồng bằng ven biển phía tây của yemen với khoảng 52 590 người nó được đặt theo tên của thung lũng wadi zabid nằm ở phía nam thị trấn nó từng là thủ đô của yemen từ thế kỷ 13 đến 15 và là một trong số trung tâm của ả rập và hồi giáo trên thế giới do phần lớn là sự nổi tiếng của đại học zabid một trung tâm giáo dục hồi giáo nó là thủ đô của nhà ziyadid từ năm 819-1018 và triều đại najahid từ 1022-1158 ngày nay đây là đô thị của tri thức và kinh tế của yemen hiện đại zabid đã được công nhận là di sản thế giới của unesco vào năm 1993 nhà thờ hồi giáo lớn của nó chiếm một vị trí nổi bật trong thị trấn cùng với đó là những dấu tích của các trường đại học hồi giáo == mối đe dọa == năm 2000 zabid bị niêm yết trong danh sách di sản thế giới bị đe dọa theo đề nghị của chính phủ yemen bởi khả năng bảo tồn cũng như kinh phí bảo trì các công trình kiến trúc theo một báo cáo của unesco khoảng 40% nhà ở của thành phố đã được thay thế bởi các tòa nhà bê tông các nhà ở khác và souk cổ đang trong tình trạng xấu đi nếu thành phố đã không bắt đầu quá trình bảo | [
"zabid",
"còn",
"được",
"viết",
"là",
"zebid",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"nổi",
"tiếng",
"nằm",
"trên",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"phía",
"tây",
"của",
"yemen",
"với",
"khoảng",
"52",
"590",
"người",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"thung",
"lũng",
"wadi",
"zabid",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"thị",
"trấn",
"nó",
"từng",
"là",
"thủ",
"đô",
"của",
"yemen",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"13",
"đến",
"15",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"trung",
"tâm",
"của",
"ả",
"rập",
"và",
"hồi",
"giáo",
"trên",
"thế",
"giới",
"do",
"phần",
"lớn",
"là",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"đại",
"học",
"zabid",
"một",
"trung",
"tâm",
"giáo",
"dục",
"hồi",
"giáo",
"nó",
"là",
"thủ",
"đô",
"của",
"nhà",
"ziyadid",
"từ",
"năm",
"819-1018",
"và",
"triều",
"đại",
"najahid",
"từ",
"1022-1158",
"ngày",
"nay",
"đây",
"là",
"đô",
"thị",
"của",
"tri",
"thức",
"và",
"kinh",
"tế",
"của",
"yemen",
"hiện",
"đại",
"zabid",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"của",
"unesco",
"vào",
"năm",
"1993",
"nhà",
"thờ",
"hồi",
"giáo",
"lớn",
"của",
"nó",
"chiếm",
"một",
"vị",
"trí",
"nổi",
"bật",
"trong",
"thị",
"trấn",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"những",
"dấu",
"tích",
"của",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"hồi",
"giáo",
"==",
"mối",
"đe",
"dọa",
"==",
"năm",
"2000",
"zabid",
"bị",
"niêm",
"yết",
"trong",
"danh",
"sách",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"bị",
"đe",
"dọa",
"theo",
"đề",
"nghị",
"của",
"chính",
"phủ",
"yemen",
"bởi",
"khả",
"năng",
"bảo",
"tồn",
"cũng",
"như",
"kinh",
"phí",
"bảo",
"trì",
"các",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"theo",
"một",
"báo",
"cáo",
"của",
"unesco",
"khoảng",
"40%",
"nhà",
"ở",
"của",
"thành",
"phố",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"các",
"tòa",
"nhà",
"bê",
"tông",
"các",
"nhà",
"ở",
"khác",
"và",
"souk",
"cổ",
"đang",
"trong",
"tình",
"trạng",
"xấu",
"đi",
"nếu",
"thành",
"phố",
"đã",
"không",
"bắt",
"đầu",
"quá",
"trình",
"bảo"
] |
plagiochila henriquesi là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"plagiochila",
"henriquesi",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
đối tượng thí nghiệm chọn ra 4 bản từ 12 bản đánh giá tính cách phù hợp với họ nhất trước đó ông đã tổng hợp tất cả những đánh giá này từ một bộ số tử vi các đối tượng thường chọn những lá số cho cung hoàng đạo của mình nhưng nếu các ký hiệu bị bỏ đi xu hướng đó sẽ biến mất === thông tin về ngày sinh === trong một nghiên cứu c r snyder và r j shenkel yêu cầu các sinh viên chuẩn bị các hồ sơ barnum giống nhau cho một nhóm đối tượng nhưng nguỵ tạo thành các lá số tử vi riêng biệt những người trong nhóm thứ nhất không bị hỏi gì nhóm thứ hai được yêu cầu cung cấp tháng sinh nhóm thứ ba thì phải khai ngày sinh chính xác các đối tượng trong nhóm thứ ba dễ cho rằng lá số tử vi đúng với họ nhất và ngược lại ở những người trong nhóm đầu == khai thác == năm 1977 ray hyman đã viết về cách những kẻ bán thách khai thác hiệu ứng forer nhằm lợi dụng nạn nhân mục tiêu ông đưa ra một danh sách các yếu tố có thể khiến những kẻ lừa đảo này dễ lừa con mồi hơn ví dụ những người này sẽ dễ thành công hơn nếu bullet cư xử tự tin nếu dáng vẻ và hành động của bạn trông có vẻ hết sức tin tưởng vào những gì đang làm hầu hết khách hàng sẽ | [
"đối",
"tượng",
"thí",
"nghiệm",
"chọn",
"ra",
"4",
"bản",
"từ",
"12",
"bản",
"đánh",
"giá",
"tính",
"cách",
"phù",
"hợp",
"với",
"họ",
"nhất",
"trước",
"đó",
"ông",
"đã",
"tổng",
"hợp",
"tất",
"cả",
"những",
"đánh",
"giá",
"này",
"từ",
"một",
"bộ",
"số",
"tử",
"vi",
"các",
"đối",
"tượng",
"thường",
"chọn",
"những",
"lá",
"số",
"cho",
"cung",
"hoàng",
"đạo",
"của",
"mình",
"nhưng",
"nếu",
"các",
"ký",
"hiệu",
"bị",
"bỏ",
"đi",
"xu",
"hướng",
"đó",
"sẽ",
"biến",
"mất",
"===",
"thông",
"tin",
"về",
"ngày",
"sinh",
"===",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"c",
"r",
"snyder",
"và",
"r",
"j",
"shenkel",
"yêu",
"cầu",
"các",
"sinh",
"viên",
"chuẩn",
"bị",
"các",
"hồ",
"sơ",
"barnum",
"giống",
"nhau",
"cho",
"một",
"nhóm",
"đối",
"tượng",
"nhưng",
"nguỵ",
"tạo",
"thành",
"các",
"lá",
"số",
"tử",
"vi",
"riêng",
"biệt",
"những",
"người",
"trong",
"nhóm",
"thứ",
"nhất",
"không",
"bị",
"hỏi",
"gì",
"nhóm",
"thứ",
"hai",
"được",
"yêu",
"cầu",
"cung",
"cấp",
"tháng",
"sinh",
"nhóm",
"thứ",
"ba",
"thì",
"phải",
"khai",
"ngày",
"sinh",
"chính",
"xác",
"các",
"đối",
"tượng",
"trong",
"nhóm",
"thứ",
"ba",
"dễ",
"cho",
"rằng",
"lá",
"số",
"tử",
"vi",
"đúng",
"với",
"họ",
"nhất",
"và",
"ngược",
"lại",
"ở",
"những",
"người",
"trong",
"nhóm",
"đầu",
"==",
"khai",
"thác",
"==",
"năm",
"1977",
"ray",
"hyman",
"đã",
"viết",
"về",
"cách",
"những",
"kẻ",
"bán",
"thách",
"khai",
"thác",
"hiệu",
"ứng",
"forer",
"nhằm",
"lợi",
"dụng",
"nạn",
"nhân",
"mục",
"tiêu",
"ông",
"đưa",
"ra",
"một",
"danh",
"sách",
"các",
"yếu",
"tố",
"có",
"thể",
"khiến",
"những",
"kẻ",
"lừa",
"đảo",
"này",
"dễ",
"lừa",
"con",
"mồi",
"hơn",
"ví",
"dụ",
"những",
"người",
"này",
"sẽ",
"dễ",
"thành",
"công",
"hơn",
"nếu",
"bullet",
"cư",
"xử",
"tự",
"tin",
"nếu",
"dáng",
"vẻ",
"và",
"hành",
"động",
"của",
"bạn",
"trông",
"có",
"vẻ",
"hết",
"sức",
"tin",
"tưởng",
"vào",
"những",
"gì",
"đang",
"làm",
"hầu",
"hết",
"khách",
"hàng",
"sẽ"
] |
vật thể có thể tích lớn gấp 40 lần thể tích ban đầu == xem thêm == bullet ma trận hesse == tham khảo == bullet gradshteyn i s and ryzhik i m jacobian determinant §14 313 in tables of integrals series and products 6th ed san diego ca academic press pp 1068–1069 2000 bullet kaplan w advanced calculus 3rd ed reading ma addison-wesley pp 98–99 123 and 238-245 1984 bullet simon c p and blume l e mathematics for economists new york w w norton 1994 == liên kết ngoài == bullet mathworld bullet ma trận jacobi trên planetmath bullet [http www maths abdn ac uk ~ran mx3503 notes notes node13 html trang dạy học của ian craw] | [
"vật",
"thể",
"có",
"thể",
"tích",
"lớn",
"gấp",
"40",
"lần",
"thể",
"tích",
"ban",
"đầu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ma",
"trận",
"hesse",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gradshteyn",
"i",
"s",
"and",
"ryzhik",
"i",
"m",
"jacobian",
"determinant",
"§14",
"313",
"in",
"tables",
"of",
"integrals",
"series",
"and",
"products",
"6th",
"ed",
"san",
"diego",
"ca",
"academic",
"press",
"pp",
"1068–1069",
"2000",
"bullet",
"kaplan",
"w",
"advanced",
"calculus",
"3rd",
"ed",
"reading",
"ma",
"addison-wesley",
"pp",
"98–99",
"123",
"and",
"238-245",
"1984",
"bullet",
"simon",
"c",
"p",
"and",
"blume",
"l",
"e",
"mathematics",
"for",
"economists",
"new",
"york",
"w",
"w",
"norton",
"1994",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mathworld",
"bullet",
"ma",
"trận",
"jacobi",
"trên",
"planetmath",
"bullet",
"[http",
"www",
"maths",
"abdn",
"ac",
"uk",
"~ran",
"mx3503",
"notes",
"notes",
"node13",
"html",
"trang",
"dạy",
"học",
"của",
"ian",
"craw]"
] |
lasioglossum ornduffi là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được hurd mô tả khoa học năm 1970 | [
"lasioglossum",
"ornduffi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"hurd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1970"
] |
trạm trộn bê tông nhựa là một loại thiết bị dùng để sản xuất bê tông nhựa thông qua quá trình trộn và gia nhiệt các loại đá khoáng sản cốt liệu bột đá đá dăm chất kết dính thường là bitum trong vài trường hợp là hắc ín và có thể có các chất phụ gia khác toàn bộ trình tự quá trình phức tạp này được thực hiện thông qua một trung tâm điều khiển với công suất khoảng 80 đến 320 tấn mỗi giờ == quy trình sản xuất == về cơ bản có hai quy trình sản xuất bullet sản xuất liên tục quá trình pha trộn diễn ra liên tục không nghỉ các thành phần nguyên liệu được bổ sung liên tục vào quá trình trộn phương pháp này đặc biệt thích hợp kiểu trạm có dạng nhà máy bullet sản xuất gián đoạn chu kỳ các thành phần nguyên liệu được tính toán số lượng và cho vào máy trộn cùng 1 lượt phương pháp này linh hoạt hơn bởi vì nó cho phép thay đổi công thức hỗn hợp hỗn hợp đạt được có chất lượng cao và có thể tùy chỉnh được thời gian pha và chu kỳ trộn == các loại trạm trộn bê tông nhựa == bullet trạm được xây dựng dạng nhà máy có kết cấu bê tông loại trạm này có năng suất sản xuất cao có thể phân phối cho các công trình lớn như đường cao tốc hay các khu công nghiệp của các thành phố lớn một | [
"trạm",
"trộn",
"bê",
"tông",
"nhựa",
"là",
"một",
"loại",
"thiết",
"bị",
"dùng",
"để",
"sản",
"xuất",
"bê",
"tông",
"nhựa",
"thông",
"qua",
"quá",
"trình",
"trộn",
"và",
"gia",
"nhiệt",
"các",
"loại",
"đá",
"khoáng",
"sản",
"cốt",
"liệu",
"bột",
"đá",
"đá",
"dăm",
"chất",
"kết",
"dính",
"thường",
"là",
"bitum",
"trong",
"vài",
"trường",
"hợp",
"là",
"hắc",
"ín",
"và",
"có",
"thể",
"có",
"các",
"chất",
"phụ",
"gia",
"khác",
"toàn",
"bộ",
"trình",
"tự",
"quá",
"trình",
"phức",
"tạp",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"thông",
"qua",
"một",
"trung",
"tâm",
"điều",
"khiển",
"với",
"công",
"suất",
"khoảng",
"80",
"đến",
"320",
"tấn",
"mỗi",
"giờ",
"==",
"quy",
"trình",
"sản",
"xuất",
"==",
"về",
"cơ",
"bản",
"có",
"hai",
"quy",
"trình",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"liên",
"tục",
"quá",
"trình",
"pha",
"trộn",
"diễn",
"ra",
"liên",
"tục",
"không",
"nghỉ",
"các",
"thành",
"phần",
"nguyên",
"liệu",
"được",
"bổ",
"sung",
"liên",
"tục",
"vào",
"quá",
"trình",
"trộn",
"phương",
"pháp",
"này",
"đặc",
"biệt",
"thích",
"hợp",
"kiểu",
"trạm",
"có",
"dạng",
"nhà",
"máy",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"gián",
"đoạn",
"chu",
"kỳ",
"các",
"thành",
"phần",
"nguyên",
"liệu",
"được",
"tính",
"toán",
"số",
"lượng",
"và",
"cho",
"vào",
"máy",
"trộn",
"cùng",
"1",
"lượt",
"phương",
"pháp",
"này",
"linh",
"hoạt",
"hơn",
"bởi",
"vì",
"nó",
"cho",
"phép",
"thay",
"đổi",
"công",
"thức",
"hỗn",
"hợp",
"hỗn",
"hợp",
"đạt",
"được",
"có",
"chất",
"lượng",
"cao",
"và",
"có",
"thể",
"tùy",
"chỉnh",
"được",
"thời",
"gian",
"pha",
"và",
"chu",
"kỳ",
"trộn",
"==",
"các",
"loại",
"trạm",
"trộn",
"bê",
"tông",
"nhựa",
"==",
"bullet",
"trạm",
"được",
"xây",
"dựng",
"dạng",
"nhà",
"máy",
"có",
"kết",
"cấu",
"bê",
"tông",
"loại",
"trạm",
"này",
"có",
"năng",
"suất",
"sản",
"xuất",
"cao",
"có",
"thể",
"phân",
"phối",
"cho",
"các",
"công",
"trình",
"lớn",
"như",
"đường",
"cao",
"tốc",
"hay",
"các",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"của",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"một"
] |
guettarda baltenweckii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"guettarda",
"baltenweckii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
grammitis alepidota là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được m g price mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"grammitis",
"alepidota",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"g",
"price",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
baptisia tinctoria là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l vent miêu tả khoa học đầu tiên | [
"baptisia",
"tinctoria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"vent",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hiền ninh sóc sơn hiền ninh là một xã thuộc huyện sóc sơn thành phố hà nội việt nam xã hiền ninh nằm ở phía tây nam huyện sóc sơn có địa giới hành chính bullet phía đông giáp xã quang tiến bullet phía tây giáp xã tân dân bullet phía nam giáp các xã quang tiến và thanh xuân bullet phía bắc giáp các xã minh phú và nam sơn xã hiền ninh có diện tích 13 17 km² dân số năm 2022 là 13 812 người mật độ dân số đạt người km² | [
"hiền",
"ninh",
"sóc",
"sơn",
"hiền",
"ninh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sóc",
"sơn",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"xã",
"hiền",
"ninh",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"huyện",
"sóc",
"sơn",
"có",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"quang",
"tiến",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"tân",
"dân",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"các",
"xã",
"quang",
"tiến",
"và",
"thanh",
"xuân",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"các",
"xã",
"minh",
"phú",
"và",
"nam",
"sơn",
"xã",
"hiền",
"ninh",
"có",
"diện",
"tích",
"13",
"17",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2022",
"là",
"13",
"812",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"người",
"km²"
] |
galerudolphia peterhelmuti là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bolz wagner miêu tả khoa học năm 2005 | [
"galerudolphia",
"peterhelmuti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bolz",
"wagner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
thao ngài philip haddon-cave và sân vận động lingnan bể bơi kích thước olympicowr trung tâm benjamin franklin hoàn thành năm 1973 có lễ khai mở tổ chức vào tháng 10 năm 1974 do charles t cross chủ trì trung tâm thể thao nước trên bờ bể sa điền có cơ sở vật chất và dụng cụ cho thuê cho thuyền buồm chèo thuyền và lướt ván hầu hết đại học trung văn đều nằm ở sa điền nhưng vài phần nhỏ thì ở đại bộ === hệ thống liên viện === là đại học liên viện trường gồm chín học viện khác nhau về bản chất và lịch sử mỗi viện có tự trị đáng kể về công việc của mình học viện sùng cơ thư viện tân á liên hợp dật phu thần hưng thiện hành hòa thanh ngũ nghi tôn và kính văn mọi sinh viên đều thuộc một trong các học viện các học viện đều thiết kế làm các cộng đồng có nhà trọ nhà ăn và các cơ sở vật chất khác riêng sinh viên được chăm sóc tâm linh và giáo dục toàn thân bao gồm giáo dục phổ thông chính thức không chính thức bằng giao tiếp gần gũi với giáo viên và đồng sinh trong vài học viện bằng hội họp và dự án cuối năm địa học các học viện tán trợ các hoạt động thể thao xã giao ngoại khóa để xây dựng tình bạn giữa các sinh viên việc chuyên chú vào giáo dục theo định hướng sinh | [
"thao",
"ngài",
"philip",
"haddon-cave",
"và",
"sân",
"vận",
"động",
"lingnan",
"bể",
"bơi",
"kích",
"thước",
"olympicowr",
"trung",
"tâm",
"benjamin",
"franklin",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"1973",
"có",
"lễ",
"khai",
"mở",
"tổ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1974",
"do",
"charles",
"t",
"cross",
"chủ",
"trì",
"trung",
"tâm",
"thể",
"thao",
"nước",
"trên",
"bờ",
"bể",
"sa",
"điền",
"có",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"và",
"dụng",
"cụ",
"cho",
"thuê",
"cho",
"thuyền",
"buồm",
"chèo",
"thuyền",
"và",
"lướt",
"ván",
"hầu",
"hết",
"đại",
"học",
"trung",
"văn",
"đều",
"nằm",
"ở",
"sa",
"điền",
"nhưng",
"vài",
"phần",
"nhỏ",
"thì",
"ở",
"đại",
"bộ",
"===",
"hệ",
"thống",
"liên",
"viện",
"===",
"là",
"đại",
"học",
"liên",
"viện",
"trường",
"gồm",
"chín",
"học",
"viện",
"khác",
"nhau",
"về",
"bản",
"chất",
"và",
"lịch",
"sử",
"mỗi",
"viện",
"có",
"tự",
"trị",
"đáng",
"kể",
"về",
"công",
"việc",
"của",
"mình",
"học",
"viện",
"sùng",
"cơ",
"thư",
"viện",
"tân",
"á",
"liên",
"hợp",
"dật",
"phu",
"thần",
"hưng",
"thiện",
"hành",
"hòa",
"thanh",
"ngũ",
"nghi",
"tôn",
"và",
"kính",
"văn",
"mọi",
"sinh",
"viên",
"đều",
"thuộc",
"một",
"trong",
"các",
"học",
"viện",
"các",
"học",
"viện",
"đều",
"thiết",
"kế",
"làm",
"các",
"cộng",
"đồng",
"có",
"nhà",
"trọ",
"nhà",
"ăn",
"và",
"các",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"khác",
"riêng",
"sinh",
"viên",
"được",
"chăm",
"sóc",
"tâm",
"linh",
"và",
"giáo",
"dục",
"toàn",
"thân",
"bao",
"gồm",
"giáo",
"dục",
"phổ",
"thông",
"chính",
"thức",
"không",
"chính",
"thức",
"bằng",
"giao",
"tiếp",
"gần",
"gũi",
"với",
"giáo",
"viên",
"và",
"đồng",
"sinh",
"trong",
"vài",
"học",
"viện",
"bằng",
"hội",
"họp",
"và",
"dự",
"án",
"cuối",
"năm",
"địa",
"học",
"các",
"học",
"viện",
"tán",
"trợ",
"các",
"hoạt",
"động",
"thể",
"thao",
"xã",
"giao",
"ngoại",
"khóa",
"để",
"xây",
"dựng",
"tình",
"bạn",
"giữa",
"các",
"sinh",
"viên",
"việc",
"chuyên",
"chú",
"vào",
"giáo",
"dục",
"theo",
"định",
"hướng",
"sinh"
] |
diên bullet 13 lê tự cường bullet 14 ngô văn chờ bullet 15 lê kim ngân bullet 16 võ công trí bullet 17 hồ văn đắc bullet 18 lê thị tám bullet 19 võ duy khương bullet 20 nguyễn minh hùng bullet 21 phạm kiều đa bullet 22 trần chí thành === khóa xvii 1997-2000 === đại hội đại biểu đảng bộ thành phố đà nẵng lần thứ xvii họp từ chiều 23 25 10 1997 có 259 đại biểu tham dự đại hội đã bầu ra ban chấp hành đảng bộ với 45 người ban thường vụ bullet bí thư bullet trương quang được đến 2 2000 bullet phan diễn từ 2 2000 bullet phó bí thư bullet phan như lâm thường trực bullet nguyễn bá thanh bullet ủy viên bullet 1 ngô văn chờ bullet 2 trần phước hường bullet 3 nguyễn thị vân lan bullet 4 bùi công minh bullet 5 huỳnh năm bullet 6 trần văn thanh bullet 7 phùng văn thành chủ nhiệm ubkt bullet 8 nguyễn văn tuấn thành ủy viên bullet 1 hoàng tuấn anh bullet 2 trần nhật bằng bullet 3 hồ văn chinh bullet 4 trần phước chính bullet 5 lê tự cường bullet 6 lê diên bullet 7 phan văn diện bullet 8 nguyễn quốc dũng bullet 9 phạm kiều đa bullet 10 hồ văn đắc bullet 11 huỳnh văn hoa bullet 12 nguyễn mạnh hùng bullet 13 nguyễn minh hùng bullet 14 thái thanh hùng bullet 15 võ duy khương bullet 16 nguyễn hoàng long bullet 17 đoàn văn lộc bullet 18 nông thị ngọc minh bullet 19 bùi công minh bullet 20 lê ngọc nam bullet 21 lê kim ngân bullet 22 huỳnh nghĩa bullet 23 nguyễn xuân nhĩ bullet 24 ngô qui nhơn bullet 25 huỳnh kim sơn bullet 26 lê thị tám bullet 27 hoàng văn thắng bullet 28 trần thọ bullet 29 nguyễn thu bullet 30 hoàng thanh thụy bullet 31 bùi văn tiếng bullet 32 võ công trí bullet 33 phùng tấn viết bullet 34 phan quang xưng === khóa xviii 2000-2005 === đại hội đại biểu đảng bộ thành phố đà nẵng lần thứ xviii nhiệm kì 2000-2005 được tổ chức vào ngày 12 14 2 2001 tại | [
"diên",
"bullet",
"13",
"lê",
"tự",
"cường",
"bullet",
"14",
"ngô",
"văn",
"chờ",
"bullet",
"15",
"lê",
"kim",
"ngân",
"bullet",
"16",
"võ",
"công",
"trí",
"bullet",
"17",
"hồ",
"văn",
"đắc",
"bullet",
"18",
"lê",
"thị",
"tám",
"bullet",
"19",
"võ",
"duy",
"khương",
"bullet",
"20",
"nguyễn",
"minh",
"hùng",
"bullet",
"21",
"phạm",
"kiều",
"đa",
"bullet",
"22",
"trần",
"chí",
"thành",
"===",
"khóa",
"xvii",
"1997-2000",
"===",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"đảng",
"bộ",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"lần",
"thứ",
"xvii",
"họp",
"từ",
"chiều",
"23",
"25",
"10",
"1997",
"có",
"259",
"đại",
"biểu",
"tham",
"dự",
"đại",
"hội",
"đã",
"bầu",
"ra",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đảng",
"bộ",
"với",
"45",
"người",
"ban",
"thường",
"vụ",
"bullet",
"bí",
"thư",
"bullet",
"trương",
"quang",
"được",
"đến",
"2",
"2000",
"bullet",
"phan",
"diễn",
"từ",
"2",
"2000",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"bullet",
"phan",
"như",
"lâm",
"thường",
"trực",
"bullet",
"nguyễn",
"bá",
"thanh",
"bullet",
"ủy",
"viên",
"bullet",
"1",
"ngô",
"văn",
"chờ",
"bullet",
"2",
"trần",
"phước",
"hường",
"bullet",
"3",
"nguyễn",
"thị",
"vân",
"lan",
"bullet",
"4",
"bùi",
"công",
"minh",
"bullet",
"5",
"huỳnh",
"năm",
"bullet",
"6",
"trần",
"văn",
"thanh",
"bullet",
"7",
"phùng",
"văn",
"thành",
"chủ",
"nhiệm",
"ubkt",
"bullet",
"8",
"nguyễn",
"văn",
"tuấn",
"thành",
"ủy",
"viên",
"bullet",
"1",
"hoàng",
"tuấn",
"anh",
"bullet",
"2",
"trần",
"nhật",
"bằng",
"bullet",
"3",
"hồ",
"văn",
"chinh",
"bullet",
"4",
"trần",
"phước",
"chính",
"bullet",
"5",
"lê",
"tự",
"cường",
"bullet",
"6",
"lê",
"diên",
"bullet",
"7",
"phan",
"văn",
"diện",
"bullet",
"8",
"nguyễn",
"quốc",
"dũng",
"bullet",
"9",
"phạm",
"kiều",
"đa",
"bullet",
"10",
"hồ",
"văn",
"đắc",
"bullet",
"11",
"huỳnh",
"văn",
"hoa",
"bullet",
"12",
"nguyễn",
"mạnh",
"hùng",
"bullet",
"13",
"nguyễn",
"minh",
"hùng",
"bullet",
"14",
"thái",
"thanh",
"hùng",
"bullet",
"15",
"võ",
"duy",
"khương",
"bullet",
"16",
"nguyễn",
"hoàng",
"long",
"bullet",
"17",
"đoàn",
"văn",
"lộc",
"bullet",
"18",
"nông",
"thị",
"ngọc",
"minh",
"bullet",
"19",
"bùi",
"công",
"minh",
"bullet",
"20",
"lê",
"ngọc",
"nam",
"bullet",
"21",
"lê",
"kim",
"ngân",
"bullet",
"22",
"huỳnh",
"nghĩa",
"bullet",
"23",
"nguyễn",
"xuân",
"nhĩ",
"bullet",
"24",
"ngô",
"qui",
"nhơn",
"bullet",
"25",
"huỳnh",
"kim",
"sơn",
"bullet",
"26",
"lê",
"thị",
"tám",
"bullet",
"27",
"hoàng",
"văn",
"thắng",
"bullet",
"28",
"trần",
"thọ",
"bullet",
"29",
"nguyễn",
"thu",
"bullet",
"30",
"hoàng",
"thanh",
"thụy",
"bullet",
"31",
"bùi",
"văn",
"tiếng",
"bullet",
"32",
"võ",
"công",
"trí",
"bullet",
"33",
"phùng",
"tấn",
"viết",
"bullet",
"34",
"phan",
"quang",
"xưng",
"===",
"khóa",
"xviii",
"2000-2005",
"===",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"đảng",
"bộ",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"lần",
"thứ",
"xviii",
"nhiệm",
"kì",
"2000-2005",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"12",
"14",
"2",
"2001",
"tại"
] |
phát triển của mạng lưới buôn bán ma túy mà bà kiểm soát và bà được biết đến là sử dụng bạo lực cực đoan để có thể chống lại bât kỳ ai thách thức bà mối đe dọa đến cuộc sống của bà đã phát triển như là kẻ thù quyết đinh tiêu diệt bà là một mối đe dọa đáng kể chính vì thế bà đã chuyển đến california vào năm 1984 vào năm 1985 bà đã trở thành mục tiêu của cuộc điều tra của cơ quan thực thi pháp luật về ma túy của hoa kỳ tuy nhiên bà tiếp tục kiểm soát công việc kinh doanh của mình từ trong nhà tù mặc dù một trong những thành viên lớn của băng đảng của blanco đã trở thành nhân chứng trong một vụ giết người điều đó rút cục chẳng chống lại bà và sau 19 năm tù bà trở về colombia === qua đời === griselda blanco qua đời vào ngày 3 tháng 9 năm 2012 vì bị ám sát bởi một kẻ giấu mặt có lái xe mô tô trong thành phố của medellin colombia == tội ác chính == griselda blanco chịu trách nhiệm cho việc thành lập một trong những giao dịch ma túy lớn nhất tại hoa kỳ vào thời kỳ đỉnh cao quyền lực bà sử dụng đến 80 triệu dollar mỹ mỗi tháng == đời tư == khi griselda blanco khoảng 20 tuổi bà cưới carlos tujilo họ có ba người con trai tên là dixon uber và osvaldo | [
"phát",
"triển",
"của",
"mạng",
"lưới",
"buôn",
"bán",
"ma",
"túy",
"mà",
"bà",
"kiểm",
"soát",
"và",
"bà",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"sử",
"dụng",
"bạo",
"lực",
"cực",
"đoan",
"để",
"có",
"thể",
"chống",
"lại",
"bât",
"kỳ",
"ai",
"thách",
"thức",
"bà",
"mối",
"đe",
"dọa",
"đến",
"cuộc",
"sống",
"của",
"bà",
"đã",
"phát",
"triển",
"như",
"là",
"kẻ",
"thù",
"quyết",
"đinh",
"tiêu",
"diệt",
"bà",
"là",
"một",
"mối",
"đe",
"dọa",
"đáng",
"kể",
"chính",
"vì",
"thế",
"bà",
"đã",
"chuyển",
"đến",
"california",
"vào",
"năm",
"1984",
"vào",
"năm",
"1985",
"bà",
"đã",
"trở",
"thành",
"mục",
"tiêu",
"của",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"của",
"cơ",
"quan",
"thực",
"thi",
"pháp",
"luật",
"về",
"ma",
"túy",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tuy",
"nhiên",
"bà",
"tiếp",
"tục",
"kiểm",
"soát",
"công",
"việc",
"kinh",
"doanh",
"của",
"mình",
"từ",
"trong",
"nhà",
"tù",
"mặc",
"dù",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"viên",
"lớn",
"của",
"băng",
"đảng",
"của",
"blanco",
"đã",
"trở",
"thành",
"nhân",
"chứng",
"trong",
"một",
"vụ",
"giết",
"người",
"điều",
"đó",
"rút",
"cục",
"chẳng",
"chống",
"lại",
"bà",
"và",
"sau",
"19",
"năm",
"tù",
"bà",
"trở",
"về",
"colombia",
"===",
"qua",
"đời",
"===",
"griselda",
"blanco",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"vì",
"bị",
"ám",
"sát",
"bởi",
"một",
"kẻ",
"giấu",
"mặt",
"có",
"lái",
"xe",
"mô",
"tô",
"trong",
"thành",
"phố",
"của",
"medellin",
"colombia",
"==",
"tội",
"ác",
"chính",
"==",
"griselda",
"blanco",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"việc",
"thành",
"lập",
"một",
"trong",
"những",
"giao",
"dịch",
"ma",
"túy",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"đỉnh",
"cao",
"quyền",
"lực",
"bà",
"sử",
"dụng",
"đến",
"80",
"triệu",
"dollar",
"mỹ",
"mỗi",
"tháng",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"khi",
"griselda",
"blanco",
"khoảng",
"20",
"tuổi",
"bà",
"cưới",
"carlos",
"tujilo",
"họ",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"trai",
"tên",
"là",
"dixon",
"uber",
"và",
"osvaldo"
] |
thư 尚書 bullet thị trung 侍中 bullet thượng thư lệnh 尚書令 bullet quân sư 軍師 bullet ngự sử đại phu 御史大夫 chức danh và chức vụ dưới thời tào ngụy bullet tướng quốc 相國 bullet an lạc đình hầu 安樂亭侯 bullet tư đồ 司徒 bullet bác bình hầu 博平侯 bullet thái úy 太尉 bullet kính hầu 敬侯 được truy phong sau khi qua đời == xem thêm == bullet tào tháo bullet hán hiến đế bullet tào phi == tham khảo == bullet chu thiệu hầu 2003 tổng tập lược truyện các tể tướng trong lịch sử trung quốc nhà xuất bản văn hóa thông tin bullet lê đông phương vương tử kim 2007 kể chuyện tần hán nhà xuất bản đà nẵng bullet lê đông phương 2007 kể chuyện tam quốc nhà xuất bản đà nẵng bullet dịch trung thiên 2010 phẩm tam quốc tập 1-2 nhà xuất bản công an nhân dân | [
"thư",
"尚書",
"bullet",
"thị",
"trung",
"侍中",
"bullet",
"thượng",
"thư",
"lệnh",
"尚書令",
"bullet",
"quân",
"sư",
"軍師",
"bullet",
"ngự",
"sử",
"đại",
"phu",
"御史大夫",
"chức",
"danh",
"và",
"chức",
"vụ",
"dưới",
"thời",
"tào",
"ngụy",
"bullet",
"tướng",
"quốc",
"相國",
"bullet",
"an",
"lạc",
"đình",
"hầu",
"安樂亭侯",
"bullet",
"tư",
"đồ",
"司徒",
"bullet",
"bác",
"bình",
"hầu",
"博平侯",
"bullet",
"thái",
"úy",
"太尉",
"bullet",
"kính",
"hầu",
"敬侯",
"được",
"truy",
"phong",
"sau",
"khi",
"qua",
"đời",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tào",
"tháo",
"bullet",
"hán",
"hiến",
"đế",
"bullet",
"tào",
"phi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chu",
"thiệu",
"hầu",
"2003",
"tổng",
"tập",
"lược",
"truyện",
"các",
"tể",
"tướng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"bullet",
"lê",
"đông",
"phương",
"vương",
"tử",
"kim",
"2007",
"kể",
"chuyện",
"tần",
"hán",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"lê",
"đông",
"phương",
"2007",
"kể",
"chuyện",
"tam",
"quốc",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"dịch",
"trung",
"thiên",
"2010",
"phẩm",
"tam",
"quốc",
"tập",
"1-2",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"công",
"an",
"nhân",
"dân"
] |
troglodytes sissonii là một loài chim trong họ troglodytidae | [
"troglodytes",
"sissonii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"troglodytidae"
] |
kozaki bullet hiroyuki kobayashi bullet husein mahmoud khalaileh bullet nurdin bukuev bullet helday idang bullet rey ritaga martinez bullet yuttakon maiket bullet khamis hassan al shamsi bullet trương quốc dũng == vòng bảng == hai đội đứng đầu mỗi bảng đấu sẽ lọt vào vòng đấu loại trực tiếp == vòng đấu loại trực tiếp == vòng đấu loại trực tiếp hiệp phụ và sút phạt luân lưu được sử dụng để quyết định đội chiến thắng nếu cần thiết tranh hạng ba thì hiệp phụ không được sử dụng === tứ kết === các đội giành chiến thắng tại vòng tứ kết đủ điều kiện góp mặt tại giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2016 trong khi chiếc vé thứ năm được quyết định thông qua vòng play-off === vòng play-off === đội thắng trong trận đấu đủ điều kiện giành chiếc vé cuối cùng tới colombia khu vực châu á == cầu thủ ghi bàn == bullet 14 bàn bullet suphawut thueanklang bullet 11 bàn bullet hossein tayyebi bullet 8 bàn bullet mahdi javid bullet 6 bàn bullet ali asghar hassanzadeh bullet 5 bàn bullet gregory giovenali bullet farhad tavakoli bullet mohammad keshavarz bullet rakhmatov dilshod bullet 4 bàn bullet ghodrat bahadori bullet mohammad taheri bullet waleed khalid bullet kazuhiro nibuya bullet morioka kaoru bullet alimov maksadbek bullet apiwat chaemcharoen bullet jetsada chudech bullet trần văn vũ bullet 3 bàn bullet hamid ahmadi bullet hadi jaber bullet lucas oliveira bullet essam atiah a sufyani bullet jirawat sornwichian bullet wiwat thaijaruen bullet phùng trọng luân bullet 2 bàn bullet tobias seeto bullet vương hồng vỹ bullet chu gia vỹ bullet lâm chí hùng bullet saif abdulmalek bullet rafid hameed eesa bullet henmi katsutoshi rafael bullet manabu takita bullet ryosuke nishirani bullet tomoaki watanabe bullet samer samih m waheed naser aldeen bullet mohamad kobeissy bullet ali tneich bullet afif asyraf bin muhammad halil bullet alimakhmadov nekruz bullet sharipov | [
"kozaki",
"bullet",
"hiroyuki",
"kobayashi",
"bullet",
"husein",
"mahmoud",
"khalaileh",
"bullet",
"nurdin",
"bukuev",
"bullet",
"helday",
"idang",
"bullet",
"rey",
"ritaga",
"martinez",
"bullet",
"yuttakon",
"maiket",
"bullet",
"khamis",
"hassan",
"al",
"shamsi",
"bullet",
"trương",
"quốc",
"dũng",
"==",
"vòng",
"bảng",
"==",
"hai",
"đội",
"đứng",
"đầu",
"mỗi",
"bảng",
"đấu",
"sẽ",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"==",
"vòng",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"==",
"vòng",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"hiệp",
"phụ",
"và",
"sút",
"phạt",
"luân",
"lưu",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"quyết",
"định",
"đội",
"chiến",
"thắng",
"nếu",
"cần",
"thiết",
"tranh",
"hạng",
"ba",
"thì",
"hiệp",
"phụ",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"===",
"tứ",
"kết",
"===",
"các",
"đội",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"vòng",
"tứ",
"kết",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"góp",
"mặt",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"trong",
"nhà",
"thế",
"giới",
"2016",
"trong",
"khi",
"chiếc",
"vé",
"thứ",
"năm",
"được",
"quyết",
"định",
"thông",
"qua",
"vòng",
"play-off",
"===",
"vòng",
"play-off",
"===",
"đội",
"thắng",
"trong",
"trận",
"đấu",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"giành",
"chiếc",
"vé",
"cuối",
"cùng",
"tới",
"colombia",
"khu",
"vực",
"châu",
"á",
"==",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"bàn",
"==",
"bullet",
"14",
"bàn",
"bullet",
"suphawut",
"thueanklang",
"bullet",
"11",
"bàn",
"bullet",
"hossein",
"tayyebi",
"bullet",
"8",
"bàn",
"bullet",
"mahdi",
"javid",
"bullet",
"6",
"bàn",
"bullet",
"ali",
"asghar",
"hassanzadeh",
"bullet",
"5",
"bàn",
"bullet",
"gregory",
"giovenali",
"bullet",
"farhad",
"tavakoli",
"bullet",
"mohammad",
"keshavarz",
"bullet",
"rakhmatov",
"dilshod",
"bullet",
"4",
"bàn",
"bullet",
"ghodrat",
"bahadori",
"bullet",
"mohammad",
"taheri",
"bullet",
"waleed",
"khalid",
"bullet",
"kazuhiro",
"nibuya",
"bullet",
"morioka",
"kaoru",
"bullet",
"alimov",
"maksadbek",
"bullet",
"apiwat",
"chaemcharoen",
"bullet",
"jetsada",
"chudech",
"bullet",
"trần",
"văn",
"vũ",
"bullet",
"3",
"bàn",
"bullet",
"hamid",
"ahmadi",
"bullet",
"hadi",
"jaber",
"bullet",
"lucas",
"oliveira",
"bullet",
"essam",
"atiah",
"a",
"sufyani",
"bullet",
"jirawat",
"sornwichian",
"bullet",
"wiwat",
"thaijaruen",
"bullet",
"phùng",
"trọng",
"luân",
"bullet",
"2",
"bàn",
"bullet",
"tobias",
"seeto",
"bullet",
"vương",
"hồng",
"vỹ",
"bullet",
"chu",
"gia",
"vỹ",
"bullet",
"lâm",
"chí",
"hùng",
"bullet",
"saif",
"abdulmalek",
"bullet",
"rafid",
"hameed",
"eesa",
"bullet",
"henmi",
"katsutoshi",
"rafael",
"bullet",
"manabu",
"takita",
"bullet",
"ryosuke",
"nishirani",
"bullet",
"tomoaki",
"watanabe",
"bullet",
"samer",
"samih",
"m",
"waheed",
"naser",
"aldeen",
"bullet",
"mohamad",
"kobeissy",
"bullet",
"ali",
"tneich",
"bullet",
"afif",
"asyraf",
"bin",
"muhammad",
"halil",
"bullet",
"alimakhmadov",
"nekruz",
"bullet",
"sharipov"
] |
tylotiella rissoiniformis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae | [
"tylotiella",
"rissoiniformis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"drilliidae"
] |
cá hồi trắng omul hay cá hồi trắng baikal danh pháp hai phần coregonus migratorius là một loài cá hồi trắng chỉ có tại khu vực hồ baikal ở siberi nga cũng như một số khu vực phụ cận như kitschera angara tschiwyrkui bargusin và selenga == phân loại == theo truyền thống loài cá này được coi là một phân loài của cá hồi trắng bắc cực coregonus autumnalis tuy nhiên các nghiên cứu di truyền gần đây đã chỉ ra rằng nó thực sự thuộc về tổ hợp coregonus lavaretus-clupeaformis vòng quanh bắc cực chứa các loài cá hồi trắng hồ với các thành viên khác cũng có trong hồ baikal và hiện nay nó được coi là loài riêng biệt trong phạm vi chi coregonus bốn hay năm quần thể theo được truyền thống được công nhận của cá hồi trắng omul trong hồ baikal là bắc baikal северобайкальский selenga селенгинский chivyrkui чивыркуйский và posolsk посольский các quần thể này khác nhau ở kích thước tập tính kiếm ăn và các môi trường đẻ trứng ưa thích của chúng == đặc điểm và tập tính == cá hồi trắng omul là loài cá thân hình mảnh dẻ sống gần mặt nước với hai phần hông màu trắng bạc và phần lưng sẫm màu hơn nó có các đốm nhỏ trên vây lưng và các đốm lớn trên đầu miệng và một lượng lớn các tấm lược mang điển hình của cá kiếm ăn tại tầng nước mặt kích thước trung bình của cá trưởng thành là | [
"cá",
"hồi",
"trắng",
"omul",
"hay",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"baikal",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"coregonus",
"migratorius",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"chỉ",
"có",
"tại",
"khu",
"vực",
"hồ",
"baikal",
"ở",
"siberi",
"nga",
"cũng",
"như",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"phụ",
"cận",
"như",
"kitschera",
"angara",
"tschiwyrkui",
"bargusin",
"và",
"selenga",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"theo",
"truyền",
"thống",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"của",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"bắc",
"cực",
"coregonus",
"autumnalis",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"di",
"truyền",
"gần",
"đây",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"nó",
"thực",
"sự",
"thuộc",
"về",
"tổ",
"hợp",
"coregonus",
"lavaretus-clupeaformis",
"vòng",
"quanh",
"bắc",
"cực",
"chứa",
"các",
"loài",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"hồ",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"cũng",
"có",
"trong",
"hồ",
"baikal",
"và",
"hiện",
"nay",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"loài",
"riêng",
"biệt",
"trong",
"phạm",
"vi",
"chi",
"coregonus",
"bốn",
"hay",
"năm",
"quần",
"thể",
"theo",
"được",
"truyền",
"thống",
"được",
"công",
"nhận",
"của",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"omul",
"trong",
"hồ",
"baikal",
"là",
"bắc",
"baikal",
"северобайкальский",
"selenga",
"селенгинский",
"chivyrkui",
"чивыркуйский",
"và",
"posolsk",
"посольский",
"các",
"quần",
"thể",
"này",
"khác",
"nhau",
"ở",
"kích",
"thước",
"tập",
"tính",
"kiếm",
"ăn",
"và",
"các",
"môi",
"trường",
"đẻ",
"trứng",
"ưa",
"thích",
"của",
"chúng",
"==",
"đặc",
"điểm",
"và",
"tập",
"tính",
"==",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"omul",
"là",
"loài",
"cá",
"thân",
"hình",
"mảnh",
"dẻ",
"sống",
"gần",
"mặt",
"nước",
"với",
"hai",
"phần",
"hông",
"màu",
"trắng",
"bạc",
"và",
"phần",
"lưng",
"sẫm",
"màu",
"hơn",
"nó",
"có",
"các",
"đốm",
"nhỏ",
"trên",
"vây",
"lưng",
"và",
"các",
"đốm",
"lớn",
"trên",
"đầu",
"miệng",
"và",
"một",
"lượng",
"lớn",
"các",
"tấm",
"lược",
"mang",
"điển",
"hình",
"của",
"cá",
"kiếm",
"ăn",
"tại",
"tầng",
"nước",
"mặt",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"của",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"là"
] |
araneus unistriatus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus unistriatus được henry christopher mccooki miêu tả năm 1894 | [
"araneus",
"unistriatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"unistriatus",
"được",
"henry",
"christopher",
"mccooki",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1894"
] |
nothura là một chi chim trong họ tinamidae | [
"nothura",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"tinamidae"
] |
hydriomena manitoba là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hydriomena",
"manitoba",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
friend beta 2014- bullet megmilk snow brand company limited neosoft koku aru butter fūmi 2014- bullet bandai aikatsu 2014- bullet nissin foods cup noodle 2015 bullet rohto pharmaceutical co lip baby crayon lip baby fruits 2015 bullet recruit townwork 2016 == sách tham khảo == bullet sách ảnh bullet little star kanna 15 ngày 14 tháng 11 năm 2014 wani books bullet yume no tochū hashimoto kanna trong phim điện ảnh “sērā-fuku to kikanjū sotsugyō” 5 tháng 3 năm 2016 kadokawa bullet naturel 3 tháng 2 năm 2019 kodansha == liên kết ngoài == bullet profile on the rev from dvl official website bullet hashimoto kanna instagram | [
"friend",
"beta",
"2014-",
"bullet",
"megmilk",
"snow",
"brand",
"company",
"limited",
"neosoft",
"koku",
"aru",
"butter",
"fūmi",
"2014-",
"bullet",
"bandai",
"aikatsu",
"2014-",
"bullet",
"nissin",
"foods",
"cup",
"noodle",
"2015",
"bullet",
"rohto",
"pharmaceutical",
"co",
"lip",
"baby",
"crayon",
"lip",
"baby",
"fruits",
"2015",
"bullet",
"recruit",
"townwork",
"2016",
"==",
"sách",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sách",
"ảnh",
"bullet",
"little",
"star",
"kanna",
"15",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"năm",
"2014",
"wani",
"books",
"bullet",
"yume",
"no",
"tochū",
"hashimoto",
"kanna",
"trong",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"“sērā-fuku",
"to",
"kikanjū",
"sotsugyō”",
"5",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"kadokawa",
"bullet",
"naturel",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"kodansha",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"on",
"the",
"rev",
"from",
"dvl",
"official",
"website",
"bullet",
"hashimoto",
"kanna",
"instagram"
] |
incertella là một chi ruồi trong họ chloropidae == tham khảo == bullet europe bullet nearctic | [
"incertella",
"là",
"một",
"chi",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"chloropidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"europe",
"bullet",
"nearctic"
] |
tam sao thất bản trong ngày còn có những tâm sự riêng tư của các thành viên trish lại tiếp tục cởi mở nhiều về chuyện tình cảm của cô bullet ngày 6 tập 7 các thành viên bắt đầu trả bài về nhiệm vụ tuần và tự tạo ra cho mình những trò chơi giải trí đơn giản trish đã cho ngọc vài lời khuyên về kỹ năng nói chuyện trong giao tiếp có dấu hiệu về sự hàn gắn mối quan hệ giữa trang và thủy qua việc nấu nướng sau thử thách nhiệm vụ nối chữ bullet ngày 7 tập 8 cả nhà đang cảm thấy lo lắng vì nguồn thực phẩm đang cạn dần mâu thuẫn vẫn theo chiều hướng gia tăng đặc biệt bây giờ giữa trish và trang trong vấn đề kiềm chế cơn giận của bản thân trong nhiệm vụ tâm sự đêm khuya của ngm các thành viên lần lượt kể về điều hối tiếc của bản thân không khí như chúng xuống trước những tâm sự trí hối tiếc vì học vấn dở dang trish hối tiếc khi sự ham chơi của cô khiến một người bạn tự tử trang hối tiếc vì kết hôn quá sớm và để đổ vỡ hiền thú nhận anh là người song tính luyến ái làm buồn cô bạn gái bửu tiếc vì chưa nhận được bằng đại học thảo hối tiếc vì làm tổn thương bố của cô sơn hối hận vì bỏ lỡ sự quan tâm của người khác ngọc nghĩ | [
"tam",
"sao",
"thất",
"bản",
"trong",
"ngày",
"còn",
"có",
"những",
"tâm",
"sự",
"riêng",
"tư",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"trish",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"cởi",
"mở",
"nhiều",
"về",
"chuyện",
"tình",
"cảm",
"của",
"cô",
"bullet",
"ngày",
"6",
"tập",
"7",
"các",
"thành",
"viên",
"bắt",
"đầu",
"trả",
"bài",
"về",
"nhiệm",
"vụ",
"tuần",
"và",
"tự",
"tạo",
"ra",
"cho",
"mình",
"những",
"trò",
"chơi",
"giải",
"trí",
"đơn",
"giản",
"trish",
"đã",
"cho",
"ngọc",
"vài",
"lời",
"khuyên",
"về",
"kỹ",
"năng",
"nói",
"chuyện",
"trong",
"giao",
"tiếp",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"về",
"sự",
"hàn",
"gắn",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"trang",
"và",
"thủy",
"qua",
"việc",
"nấu",
"nướng",
"sau",
"thử",
"thách",
"nhiệm",
"vụ",
"nối",
"chữ",
"bullet",
"ngày",
"7",
"tập",
"8",
"cả",
"nhà",
"đang",
"cảm",
"thấy",
"lo",
"lắng",
"vì",
"nguồn",
"thực",
"phẩm",
"đang",
"cạn",
"dần",
"mâu",
"thuẫn",
"vẫn",
"theo",
"chiều",
"hướng",
"gia",
"tăng",
"đặc",
"biệt",
"bây",
"giờ",
"giữa",
"trish",
"và",
"trang",
"trong",
"vấn",
"đề",
"kiềm",
"chế",
"cơn",
"giận",
"của",
"bản",
"thân",
"trong",
"nhiệm",
"vụ",
"tâm",
"sự",
"đêm",
"khuya",
"của",
"ngm",
"các",
"thành",
"viên",
"lần",
"lượt",
"kể",
"về",
"điều",
"hối",
"tiếc",
"của",
"bản",
"thân",
"không",
"khí",
"như",
"chúng",
"xuống",
"trước",
"những",
"tâm",
"sự",
"trí",
"hối",
"tiếc",
"vì",
"học",
"vấn",
"dở",
"dang",
"trish",
"hối",
"tiếc",
"khi",
"sự",
"ham",
"chơi",
"của",
"cô",
"khiến",
"một",
"người",
"bạn",
"tự",
"tử",
"trang",
"hối",
"tiếc",
"vì",
"kết",
"hôn",
"quá",
"sớm",
"và",
"để",
"đổ",
"vỡ",
"hiền",
"thú",
"nhận",
"anh",
"là",
"người",
"song",
"tính",
"luyến",
"ái",
"làm",
"buồn",
"cô",
"bạn",
"gái",
"bửu",
"tiếc",
"vì",
"chưa",
"nhận",
"được",
"bằng",
"đại",
"học",
"thảo",
"hối",
"tiếc",
"vì",
"làm",
"tổn",
"thương",
"bố",
"của",
"cô",
"sơn",
"hối",
"hận",
"vì",
"bỏ",
"lỡ",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"người",
"khác",
"ngọc",
"nghĩ"
] |
new investigation 1967 two reviews of this volume should be consulted kitchen kenneth a further notes on new kingdom chronology and history in chronique d’égypte xliii no 86 1968 pp 313–324 and simpson william j review in journal of the american oriental society 90 1970 pp 314–315 bullet säve-söderbergh t the hyksos rule in egypt journal of egyptian archaeology 37 1951 pp 53–71 bullet winlock h e the rise and fall of the middle kingdom in thebes 1947 still a classic with much important information == liên kết ngoài == bullet the hyksos kings of egypt and the land of edom based on the 1962 book by david j gibson bullet the hyksos | [
"new",
"investigation",
"1967",
"two",
"reviews",
"of",
"this",
"volume",
"should",
"be",
"consulted",
"kitchen",
"kenneth",
"a",
"further",
"notes",
"on",
"new",
"kingdom",
"chronology",
"and",
"history",
"in",
"chronique",
"d’égypte",
"xliii",
"no",
"86",
"1968",
"pp",
"313–324",
"and",
"simpson",
"william",
"j",
"review",
"in",
"journal",
"of",
"the",
"american",
"oriental",
"society",
"90",
"1970",
"pp",
"314–315",
"bullet",
"säve-söderbergh",
"t",
"the",
"hyksos",
"rule",
"in",
"egypt",
"journal",
"of",
"egyptian",
"archaeology",
"37",
"1951",
"pp",
"53–71",
"bullet",
"winlock",
"h",
"e",
"the",
"rise",
"and",
"fall",
"of",
"the",
"middle",
"kingdom",
"in",
"thebes",
"1947",
"still",
"a",
"classic",
"with",
"much",
"important",
"information",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"hyksos",
"kings",
"of",
"egypt",
"and",
"the",
"land",
"of",
"edom",
"based",
"on",
"the",
"1962",
"book",
"by",
"david",
"j",
"gibson",
"bullet",
"the",
"hyksos"
] |
không cần tính điểm gọi là ba cào hoặc ba tiên bài cào không quan tâm đến chất cơ♥ rô♦ tép♣ bích♠ của mỗi lá bài ví dụ bộ ♥3 ♣4 ♠2 9 nút vẫn hòa với bộ ♦3 ♠4 ♣2 == cách chơi khác == bài cào là tên gọi của người miền nam còn người bắc sẽ gọi là ba cây cũng vẫn chơi theo 2 kiểu là cầm chương tức cầm cái và nhất ăn tất tuy nhiên có sự khác nhau giữa bài cào và ba cây bullet đối với bài ba cây người ta chỉ sử dụng 36 lá từ quân át đến quân 9 bỏ các lá 10 j q k ra khỏi bộ bài điểm tương ứng từ 1 tới 9 bullet ở bài cào 10 nút được xem là thấp nhất thì đối với bài ba cây 10 nút là cao nhất trong bài ba cây tổng điểm của 3 lá bài là 20 thì được tính là 10 bài cào sẽ tính là bù bullet nếu tổng điểm của 3 lá bài lớn hơn 10 thì sẽ trừ đi 10 ví dụ bộ ♥a ♣7 ♠3 tổng ba lá là 11 điểm thì được 1 điểm cách phân thắng thua khi đồng điểm khi có nhiều nhà bằng nút với nhau thì sẽ so chất của các lá bài theo thứ tự rô♦ cơ♥ chuồn♣ bích♠ lưu ý rằng ♦a là quân bài lớn nhất gọi là át cụ còn ♥a ♣a và ♠a vẫn tính là những lá nhỏ nhất | [
"không",
"cần",
"tính",
"điểm",
"gọi",
"là",
"ba",
"cào",
"hoặc",
"ba",
"tiên",
"bài",
"cào",
"không",
"quan",
"tâm",
"đến",
"chất",
"cơ♥",
"rô♦",
"tép♣",
"bích♠",
"của",
"mỗi",
"lá",
"bài",
"ví",
"dụ",
"bộ",
"♥3",
"♣4",
"♠2",
"9",
"nút",
"vẫn",
"hòa",
"với",
"bộ",
"♦3",
"♠4",
"♣2",
"==",
"cách",
"chơi",
"khác",
"==",
"bài",
"cào",
"là",
"tên",
"gọi",
"của",
"người",
"miền",
"nam",
"còn",
"người",
"bắc",
"sẽ",
"gọi",
"là",
"ba",
"cây",
"cũng",
"vẫn",
"chơi",
"theo",
"2",
"kiểu",
"là",
"cầm",
"chương",
"tức",
"cầm",
"cái",
"và",
"nhất",
"ăn",
"tất",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"sự",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"bài",
"cào",
"và",
"ba",
"cây",
"bullet",
"đối",
"với",
"bài",
"ba",
"cây",
"người",
"ta",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"36",
"lá",
"từ",
"quân",
"át",
"đến",
"quân",
"9",
"bỏ",
"các",
"lá",
"10",
"j",
"q",
"k",
"ra",
"khỏi",
"bộ",
"bài",
"điểm",
"tương",
"ứng",
"từ",
"1",
"tới",
"9",
"bullet",
"ở",
"bài",
"cào",
"10",
"nút",
"được",
"xem",
"là",
"thấp",
"nhất",
"thì",
"đối",
"với",
"bài",
"ba",
"cây",
"10",
"nút",
"là",
"cao",
"nhất",
"trong",
"bài",
"ba",
"cây",
"tổng",
"điểm",
"của",
"3",
"lá",
"bài",
"là",
"20",
"thì",
"được",
"tính",
"là",
"10",
"bài",
"cào",
"sẽ",
"tính",
"là",
"bù",
"bullet",
"nếu",
"tổng",
"điểm",
"của",
"3",
"lá",
"bài",
"lớn",
"hơn",
"10",
"thì",
"sẽ",
"trừ",
"đi",
"10",
"ví",
"dụ",
"bộ",
"♥a",
"♣7",
"♠3",
"tổng",
"ba",
"lá",
"là",
"11",
"điểm",
"thì",
"được",
"1",
"điểm",
"cách",
"phân",
"thắng",
"thua",
"khi",
"đồng",
"điểm",
"khi",
"có",
"nhiều",
"nhà",
"bằng",
"nút",
"với",
"nhau",
"thì",
"sẽ",
"so",
"chất",
"của",
"các",
"lá",
"bài",
"theo",
"thứ",
"tự",
"rô♦",
"cơ♥",
"chuồn♣",
"bích♠",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"♦a",
"là",
"quân",
"bài",
"lớn",
"nhất",
"gọi",
"là",
"át",
"cụ",
"còn",
"♥a",
"♣a",
"và",
"♠a",
"vẫn",
"tính",
"là",
"những",
"lá",
"nhỏ",
"nhất"
] |
24-11-1988 isbn 0850458501 bullet leitch ritchie the romance of history france tập 2 harper 1831 bullet anne commire historic world leaders europe a-k gale research inc 1994 isbn 0810384108 | [
"24-11-1988",
"isbn",
"0850458501",
"bullet",
"leitch",
"ritchie",
"the",
"romance",
"of",
"history",
"france",
"tập",
"2",
"harper",
"1831",
"bullet",
"anne",
"commire",
"historic",
"world",
"leaders",
"europe",
"a-k",
"gale",
"research",
"inc",
"1994",
"isbn",
"0810384108"
] |
thelypteris guineensis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được alston mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"guineensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alston",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
ectropothecium subenerve là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"ectropothecium",
"subenerve",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
ophiuche caerulealis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"ophiuche",
"caerulealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
trong thị trường khu vực đang phát triển uc browser đạt trên 400 triệu người dùng toàn cầu vào cuối năm 2012 == chiến lược địa phương hóa == công ty tuyên bố chiến lược phát triển toàn cầu vào năm 2012 thông qua việc phát hành các phiên bản tiếng tiếng anh tiếng nga tiếng indonesia tiếng việt v v công ty hy vọng trình duyệt có thể mở rộng số lượng người dùng ở nhiều khu vực thêm vào đó công ty đang tận dụng cụm máy chủ riêng của mình để cho phép trình duyệt cung cấp những nội dung phù hợp cho người dùng trên toàn thế giới bên cạnh những vấn đề kỹ thuật các công ty còn nhờ cố vấn từ các nhà thiết kế và chuyên gia bản địa để truyền tải văn hóa và gu thẩm mỹ của địa phương vào sản phẩm theo lời giám đốc điều hành yongfu yu logo của uc browser được thiết kế lại vào tháng 12 năm 2012 từ một hình tượng hoạt hình của một sóc dễ thương đến một hình ảnh trừu tượng và cách điệu hơn gần hơn với phong cách mỹ hiện tại ở thị trường việt nam đã có phiên bản tiếng việt trên nền tảng android và xuất bản chính thức tại google play store và đã có phiên bản tiếng việt trên mọi nền tảng android ios windows phone chính thức tại ucweb com == hệ thống hợp tác == ucweb thay đổi trình duyệt của mình cho phù hợp với khách | [
"trong",
"thị",
"trường",
"khu",
"vực",
"đang",
"phát",
"triển",
"uc",
"browser",
"đạt",
"trên",
"400",
"triệu",
"người",
"dùng",
"toàn",
"cầu",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2012",
"==",
"chiến",
"lược",
"địa",
"phương",
"hóa",
"==",
"công",
"ty",
"tuyên",
"bố",
"chiến",
"lược",
"phát",
"triển",
"toàn",
"cầu",
"vào",
"năm",
"2012",
"thông",
"qua",
"việc",
"phát",
"hành",
"các",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"nga",
"tiếng",
"indonesia",
"tiếng",
"việt",
"v",
"v",
"công",
"ty",
"hy",
"vọng",
"trình",
"duyệt",
"có",
"thể",
"mở",
"rộng",
"số",
"lượng",
"người",
"dùng",
"ở",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"thêm",
"vào",
"đó",
"công",
"ty",
"đang",
"tận",
"dụng",
"cụm",
"máy",
"chủ",
"riêng",
"của",
"mình",
"để",
"cho",
"phép",
"trình",
"duyệt",
"cung",
"cấp",
"những",
"nội",
"dung",
"phù",
"hợp",
"cho",
"người",
"dùng",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"bên",
"cạnh",
"những",
"vấn",
"đề",
"kỹ",
"thuật",
"các",
"công",
"ty",
"còn",
"nhờ",
"cố",
"vấn",
"từ",
"các",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"và",
"chuyên",
"gia",
"bản",
"địa",
"để",
"truyền",
"tải",
"văn",
"hóa",
"và",
"gu",
"thẩm",
"mỹ",
"của",
"địa",
"phương",
"vào",
"sản",
"phẩm",
"theo",
"lời",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"yongfu",
"yu",
"logo",
"của",
"uc",
"browser",
"được",
"thiết",
"kế",
"lại",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"từ",
"một",
"hình",
"tượng",
"hoạt",
"hình",
"của",
"một",
"sóc",
"dễ",
"thương",
"đến",
"một",
"hình",
"ảnh",
"trừu",
"tượng",
"và",
"cách",
"điệu",
"hơn",
"gần",
"hơn",
"với",
"phong",
"cách",
"mỹ",
"hiện",
"tại",
"ở",
"thị",
"trường",
"việt",
"nam",
"đã",
"có",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"việt",
"trên",
"nền",
"tảng",
"android",
"và",
"xuất",
"bản",
"chính",
"thức",
"tại",
"google",
"play",
"store",
"và",
"đã",
"có",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"việt",
"trên",
"mọi",
"nền",
"tảng",
"android",
"ios",
"windows",
"phone",
"chính",
"thức",
"tại",
"ucweb",
"com",
"==",
"hệ",
"thống",
"hợp",
"tác",
"==",
"ucweb",
"thay",
"đổi",
"trình",
"duyệt",
"của",
"mình",
"cho",
"phù",
"hợp",
"với",
"khách"
] |
brachystelma bruceae là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được r a dyer mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"brachystelma",
"bruceae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"a",
"dyer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
boarmia ampla là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"boarmia",
"ampla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hypnum superbum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được taylor müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 | [
"hypnum",
"superbum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
chi phí đầu tư cho dàn nhạc đệm cao riêng ca khúc ôi quê tôi được đầu tư phối khí 3 dàn giao hưởng dàn nhạc dây dàn nhạc dân tộc kết hợp đội trống của nhà hát nhạc nhẹ trung ương do đó album được đánh giá là tương đối cao giá so với thị trường chung và chỉ được phát hành ở con số 5 000 bản lê minh sơn cho biết album này là tâm huyết của anh và ca sĩ thanh lam cũng trong năm 2004 anh tham biên tập cho các album của thanh lam bao gồm ru mãi ngàn năm và này em có nhớ với nội dung thể hiện là các ca khúc nhạctrịnh trong đó ru mãi ngàn năm được bầu chọn là album của năm 2004 đây cũng là năm anh được bình chọn là nhạc sĩ của năm đoạt giải cống hiến do báo thể thao văn hóa bình chọn năm 2005 album guitar cho ta ra đời trong đó gồm 4 ca khúc thể hiện qua giọng ca tùng dương thanh lam đăng dương và bốn bản hòa tấu do chính tác giả trình diễn theo phong cách flamenco sau khoảng 10 năm đeo đuổi dòng nhạc này cũng trong năm 2005 ca khúc à í a do anh sáng tác với sự trình diễn của ca sĩ trọng tấn đạt giải bài hát của năm giải quan trọng nhất của bài hát việt năm 2006 ca khúc giếng làng do anh sáng tác đạt danh | [
"chi",
"phí",
"đầu",
"tư",
"cho",
"dàn",
"nhạc",
"đệm",
"cao",
"riêng",
"ca",
"khúc",
"ôi",
"quê",
"tôi",
"được",
"đầu",
"tư",
"phối",
"khí",
"3",
"dàn",
"giao",
"hưởng",
"dàn",
"nhạc",
"dây",
"dàn",
"nhạc",
"dân",
"tộc",
"kết",
"hợp",
"đội",
"trống",
"của",
"nhà",
"hát",
"nhạc",
"nhẹ",
"trung",
"ương",
"do",
"đó",
"album",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"tương",
"đối",
"cao",
"giá",
"so",
"với",
"thị",
"trường",
"chung",
"và",
"chỉ",
"được",
"phát",
"hành",
"ở",
"con",
"số",
"5",
"000",
"bản",
"lê",
"minh",
"sơn",
"cho",
"biết",
"album",
"này",
"là",
"tâm",
"huyết",
"của",
"anh",
"và",
"ca",
"sĩ",
"thanh",
"lam",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2004",
"anh",
"tham",
"biên",
"tập",
"cho",
"các",
"album",
"của",
"thanh",
"lam",
"bao",
"gồm",
"ru",
"mãi",
"ngàn",
"năm",
"và",
"này",
"em",
"có",
"nhớ",
"với",
"nội",
"dung",
"thể",
"hiện",
"là",
"các",
"ca",
"khúc",
"nhạctrịnh",
"trong",
"đó",
"ru",
"mãi",
"ngàn",
"năm",
"được",
"bầu",
"chọn",
"là",
"album",
"của",
"năm",
"2004",
"đây",
"cũng",
"là",
"năm",
"anh",
"được",
"bình",
"chọn",
"là",
"nhạc",
"sĩ",
"của",
"năm",
"đoạt",
"giải",
"cống",
"hiến",
"do",
"báo",
"thể",
"thao",
"văn",
"hóa",
"bình",
"chọn",
"năm",
"2005",
"album",
"guitar",
"cho",
"ta",
"ra",
"đời",
"trong",
"đó",
"gồm",
"4",
"ca",
"khúc",
"thể",
"hiện",
"qua",
"giọng",
"ca",
"tùng",
"dương",
"thanh",
"lam",
"đăng",
"dương",
"và",
"bốn",
"bản",
"hòa",
"tấu",
"do",
"chính",
"tác",
"giả",
"trình",
"diễn",
"theo",
"phong",
"cách",
"flamenco",
"sau",
"khoảng",
"10",
"năm",
"đeo",
"đuổi",
"dòng",
"nhạc",
"này",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2005",
"ca",
"khúc",
"à",
"í",
"a",
"do",
"anh",
"sáng",
"tác",
"với",
"sự",
"trình",
"diễn",
"của",
"ca",
"sĩ",
"trọng",
"tấn",
"đạt",
"giải",
"bài",
"hát",
"của",
"năm",
"giải",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"bài",
"hát",
"việt",
"năm",
"2006",
"ca",
"khúc",
"giếng",
"làng",
"do",
"anh",
"sáng",
"tác",
"đạt",
"danh"
] |
themus menieri là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1981 | [
"themus",
"menieri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
almenara de tormes là một đô thị ở tỉnh salamanca phía tây tây ban nha cộng đồng tự trị castile-leon đô thị này có cự ly 18 kilômét so với tỉnh lỵ salamanca và có dân số 255 người đô thị này có diện tích 70 65 km² khu vực này có độ cao 782 mét trên mực nước biển mã số bưu chính là 37115 | [
"almenara",
"de",
"tormes",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"salamanca",
"phía",
"tây",
"tây",
"ban",
"nha",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"castile-leon",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"18",
"kilômét",
"so",
"với",
"tỉnh",
"lỵ",
"salamanca",
"và",
"có",
"dân",
"số",
"255",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"70",
"65",
"km²",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"782",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"là",
"37115"
] |
cryptophagus saginatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được sturm miêu tả khoa học năm 1845 | [
"cryptophagus",
"saginatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cryptophagidae",
"loài",
"này",
"được",
"sturm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1845"
] |
khiến cho mọi người tò mò vì thế hiện tại rất nhiều du khách tìm đến và nơi này trở thành một hòn đảo du lịch dành cho những người ưu thích mạo hiểm khám phá tất cả khách du lịch đến đảo miyakejima sẽ được cấp một chiếc mặt nạ chống hơi độc và phải mang chúng trong suốt chuyến tham quan có thể điều này hơi bất tiện và nếu không quen sẽ cảm thấy khó chịu nhưng điều đó là bắt buộc vì sự an toàn cho bản thân mọi người khi đến đây thậm chí ngay cả những con vật trên đảo cũng được trang bị những chiếc mặt nạ để bảo vệ chúng == xem thêm == bullet quần đảo izu bullet danh sách đảo nhật bản == tham khảo == bullet teikoku s complete atlas of japan teikoku-shoin ltd tokyo 1990 == liên kết ngoài == bullet miyake village official website bullet miyakejima japan meteorological agency bullet japan meteorological agency bullet miyake jima geological survey of japan bullet miyakejima global volcanism program smithsonian institution | [
"khiến",
"cho",
"mọi",
"người",
"tò",
"mò",
"vì",
"thế",
"hiện",
"tại",
"rất",
"nhiều",
"du",
"khách",
"tìm",
"đến",
"và",
"nơi",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"hòn",
"đảo",
"du",
"lịch",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"ưu",
"thích",
"mạo",
"hiểm",
"khám",
"phá",
"tất",
"cả",
"khách",
"du",
"lịch",
"đến",
"đảo",
"miyakejima",
"sẽ",
"được",
"cấp",
"một",
"chiếc",
"mặt",
"nạ",
"chống",
"hơi",
"độc",
"và",
"phải",
"mang",
"chúng",
"trong",
"suốt",
"chuyến",
"tham",
"quan",
"có",
"thể",
"điều",
"này",
"hơi",
"bất",
"tiện",
"và",
"nếu",
"không",
"quen",
"sẽ",
"cảm",
"thấy",
"khó",
"chịu",
"nhưng",
"điều",
"đó",
"là",
"bắt",
"buộc",
"vì",
"sự",
"an",
"toàn",
"cho",
"bản",
"thân",
"mọi",
"người",
"khi",
"đến",
"đây",
"thậm",
"chí",
"ngay",
"cả",
"những",
"con",
"vật",
"trên",
"đảo",
"cũng",
"được",
"trang",
"bị",
"những",
"chiếc",
"mặt",
"nạ",
"để",
"bảo",
"vệ",
"chúng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"quần",
"đảo",
"izu",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đảo",
"nhật",
"bản",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"teikoku",
"s",
"complete",
"atlas",
"of",
"japan",
"teikoku-shoin",
"ltd",
"tokyo",
"1990",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"miyake",
"village",
"official",
"website",
"bullet",
"miyakejima",
"japan",
"meteorological",
"agency",
"bullet",
"japan",
"meteorological",
"agency",
"bullet",
"miyake",
"jima",
"geological",
"survey",
"of",
"japan",
"bullet",
"miyakejima",
"global",
"volcanism",
"program",
"smithsonian",
"institution"
] |
xã houghton quận keweenaw michigan xã houghton là một xã thuộc quận keweenaw tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 82 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"houghton",
"quận",
"keweenaw",
"michigan",
"xã",
"houghton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"keweenaw",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"82",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
onthophagus kleinei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"kleinei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
kofi annan kofi atta annan phát âm như cô-phi a-tha a-nan 8 tháng 4 năm 1938 – 18 tháng 8 năm 2018 là nhà ngoại giao ghana và là tổng thư ký thứ 7 của liên hợp quốc từ năm 1997 đến cuối năm 2006 == thời thơ ấu == annan sinh ngày 8 tháng 4 năm 1938 tại kumasi ghana con của reginald và victoria annan kofi nghĩa là cậu bé sinh vào ngày thứ sáu annan là con song sinh một sự kiện được xem là đặc biệt trong văn hoá ghana người em song sinh của ông được đặt tên efua atta qua đời năm 1991 trong tiếng akan efua có nghĩa là cô bé sinh vào ngày thứ sáu và atta có nghĩa là sinh đôi gia đình annan thuộc thành phần ưu tú của đất nước ông nội ông ngoại và bác của annan là tù trưởng bộ tộc cha của annan mang hai dòng máu asante và fante mẹ ông thuộc bộ tộc fante cha của annan trong một thời gian dài là giám đốc xuất khẩu cho công ty cacao lever brothers == gia đình == annan kết hôn với nane maria annan một luật sư và họa sĩ người thụy điển bà là cháu họ của raoul wallenberg nhà ngoại giao thuộc gia tộc wallenberg danh giá tại thụy điển hai trong số ba người con của họ kojo annan và ama annan là con của titi alakija người vợ trước của annan annan và alakija ly hôn vào cuối thập niên 1970 | [
"kofi",
"annan",
"kofi",
"atta",
"annan",
"phát",
"âm",
"như",
"cô-phi",
"a-tha",
"a-nan",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1938",
"–",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"là",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"ghana",
"và",
"là",
"tổng",
"thư",
"ký",
"thứ",
"7",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"từ",
"năm",
"1997",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2006",
"==",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"==",
"annan",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1938",
"tại",
"kumasi",
"ghana",
"con",
"của",
"reginald",
"và",
"victoria",
"annan",
"kofi",
"nghĩa",
"là",
"cậu",
"bé",
"sinh",
"vào",
"ngày",
"thứ",
"sáu",
"annan",
"là",
"con",
"song",
"sinh",
"một",
"sự",
"kiện",
"được",
"xem",
"là",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"văn",
"hoá",
"ghana",
"người",
"em",
"song",
"sinh",
"của",
"ông",
"được",
"đặt",
"tên",
"efua",
"atta",
"qua",
"đời",
"năm",
"1991",
"trong",
"tiếng",
"akan",
"efua",
"có",
"nghĩa",
"là",
"cô",
"bé",
"sinh",
"vào",
"ngày",
"thứ",
"sáu",
"và",
"atta",
"có",
"nghĩa",
"là",
"sinh",
"đôi",
"gia",
"đình",
"annan",
"thuộc",
"thành",
"phần",
"ưu",
"tú",
"của",
"đất",
"nước",
"ông",
"nội",
"ông",
"ngoại",
"và",
"bác",
"của",
"annan",
"là",
"tù",
"trưởng",
"bộ",
"tộc",
"cha",
"của",
"annan",
"mang",
"hai",
"dòng",
"máu",
"asante",
"và",
"fante",
"mẹ",
"ông",
"thuộc",
"bộ",
"tộc",
"fante",
"cha",
"của",
"annan",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"là",
"giám",
"đốc",
"xuất",
"khẩu",
"cho",
"công",
"ty",
"cacao",
"lever",
"brothers",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"annan",
"kết",
"hôn",
"với",
"nane",
"maria",
"annan",
"một",
"luật",
"sư",
"và",
"họa",
"sĩ",
"người",
"thụy",
"điển",
"bà",
"là",
"cháu",
"họ",
"của",
"raoul",
"wallenberg",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"thuộc",
"gia",
"tộc",
"wallenberg",
"danh",
"giá",
"tại",
"thụy",
"điển",
"hai",
"trong",
"số",
"ba",
"người",
"con",
"của",
"họ",
"kojo",
"annan",
"và",
"ama",
"annan",
"là",
"con",
"của",
"titi",
"alakija",
"người",
"vợ",
"trước",
"của",
"annan",
"annan",
"và",
"alakija",
"ly",
"hôn",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1970"
] |
laloides phalaris là một loài ruồi trong họ asilidae laloides phalaris được osten-sacken miêu tả năm 1882 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"laloides",
"phalaris",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"laloides",
"phalaris",
"được",
"osten-sacken",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1882",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
và miền bắc tây ban nha khác với kỹ nghệ moustier ở chỗ có công cụ bằng xương động vật có giả thuyết gây tranh cãi cho rằng nền kỹ nghệ này được người neanderthal vay mượn hoặc tiếp biến văn hóa từ người hiện đại nhập cư theo thuyết đó kỹ nghệ châtelperron là văn hóa chuyển tiếp từ moustier của người neanderthal sang aurignac của người hiện đại quan điểm đối lập cho rằng chủ nhân của kỹ nghệ châtelperron chính là người hiện đại quá trình chuyển đổi đột ngột giống như moustier châtelperron có lẽ chỉ đơn thuần đại diện cho sự đổi mới tự nhiên giống quá trình chuyển đổi la quina-neronian 50 000 năm trước với các công cụ thường được cho là thuộc về người hiện đại như bladelet dao đá nhỏ có một cạnh sắc một cạnh cùn và microlith vi thạch mảnh tước thường được dùng làm mũi giáo hay mũi tên các nền văn hóa chuyển tiếp còn bị tranh cãi khác bao gồm kỹ nghệ uluzzo ở ý và kỹ nghệ balkan szeletian trước cuộc di cư của người hiện đại bằng chứng duy nhất về các công cụ bằng xương của người neanderthal là các lissoir làm từ xương sườn một công cụ xát vào da thú để làm mềm hoặc chống thấm nước mặc dù đây cũng có thể là bằng chứng cho thấy người hiện đại đã tiến vào vùng này sớm hơn suy đoán trước năm 2013 hai cái lissoir làm từ xương sườn | [
"và",
"miền",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"khác",
"với",
"kỹ",
"nghệ",
"moustier",
"ở",
"chỗ",
"có",
"công",
"cụ",
"bằng",
"xương",
"động",
"vật",
"có",
"giả",
"thuyết",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"cho",
"rằng",
"nền",
"kỹ",
"nghệ",
"này",
"được",
"người",
"neanderthal",
"vay",
"mượn",
"hoặc",
"tiếp",
"biến",
"văn",
"hóa",
"từ",
"người",
"hiện",
"đại",
"nhập",
"cư",
"theo",
"thuyết",
"đó",
"kỹ",
"nghệ",
"châtelperron",
"là",
"văn",
"hóa",
"chuyển",
"tiếp",
"từ",
"moustier",
"của",
"người",
"neanderthal",
"sang",
"aurignac",
"của",
"người",
"hiện",
"đại",
"quan",
"điểm",
"đối",
"lập",
"cho",
"rằng",
"chủ",
"nhân",
"của",
"kỹ",
"nghệ",
"châtelperron",
"chính",
"là",
"người",
"hiện",
"đại",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"đổi",
"đột",
"ngột",
"giống",
"như",
"moustier",
"châtelperron",
"có",
"lẽ",
"chỉ",
"đơn",
"thuần",
"đại",
"diện",
"cho",
"sự",
"đổi",
"mới",
"tự",
"nhiên",
"giống",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"đổi",
"la",
"quina-neronian",
"50",
"000",
"năm",
"trước",
"với",
"các",
"công",
"cụ",
"thường",
"được",
"cho",
"là",
"thuộc",
"về",
"người",
"hiện",
"đại",
"như",
"bladelet",
"dao",
"đá",
"nhỏ",
"có",
"một",
"cạnh",
"sắc",
"một",
"cạnh",
"cùn",
"và",
"microlith",
"vi",
"thạch",
"mảnh",
"tước",
"thường",
"được",
"dùng",
"làm",
"mũi",
"giáo",
"hay",
"mũi",
"tên",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"chuyển",
"tiếp",
"còn",
"bị",
"tranh",
"cãi",
"khác",
"bao",
"gồm",
"kỹ",
"nghệ",
"uluzzo",
"ở",
"ý",
"và",
"kỹ",
"nghệ",
"balkan",
"szeletian",
"trước",
"cuộc",
"di",
"cư",
"của",
"người",
"hiện",
"đại",
"bằng",
"chứng",
"duy",
"nhất",
"về",
"các",
"công",
"cụ",
"bằng",
"xương",
"của",
"người",
"neanderthal",
"là",
"các",
"lissoir",
"làm",
"từ",
"xương",
"sườn",
"một",
"công",
"cụ",
"xát",
"vào",
"da",
"thú",
"để",
"làm",
"mềm",
"hoặc",
"chống",
"thấm",
"nước",
"mặc",
"dù",
"đây",
"cũng",
"có",
"thể",
"là",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"thấy",
"người",
"hiện",
"đại",
"đã",
"tiến",
"vào",
"vùng",
"này",
"sớm",
"hơn",
"suy",
"đoán",
"trước",
"năm",
"2013",
"hai",
"cái",
"lissoir",
"làm",
"từ",
"xương",
"sườn"
] |
leval territorio di belfort leval là một làng và xã tại tỉnh territoire de belfort vùng franche-comté == thông tin nhân khẩu == theo điều tra nhân khẩu năm 1999 xã này có dân số 192 <br>the estimation for 2007 was 181 == xem thêm == bullet xã của tỉnh territoire de belfort == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"leval",
"territorio",
"di",
"belfort",
"leval",
"là",
"một",
"làng",
"và",
"xã",
"tại",
"tỉnh",
"territoire",
"de",
"belfort",
"vùng",
"franche-comté",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"192",
"<br>the",
"estimation",
"for",
"2007",
"was",
"181",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"territoire",
"de",
"belfort",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
ngày chiêu hoà một cách trùng khớp ngẫu nhiên ngày chiêu hoà diễn ra vào cùng ngày vào năm 1946 khi mà tòa án quân sự quốc tế vùng viễn đông của phe đồng minh tuyên án tử hình các quan chức chủ chốt của chính phủ hoàng gia hirohito trong suôt chiến tranh thế giới thứ hai bao gồm cựu thủ tướng tōjō hideki == lịch sử == thiên hoàng chiêu hoà qua đời vào ngày 7 tháng 1 năm 1989 ngày 29 tháng 4 sau đó không còn được cử hành như ngày sinh nhật của thiên hoàng mà thay vào đó là ngày xanh một phần của tuần lễ vàng sau một loạt các nỗ lực lập pháp thất bại bắt đầu từ năm 2000 ngày lễ 29 tháng 4 cuối cùng đã được đổi tên thành ngày chiêu hoà vào tháng 5 năm 2007 và ngày xanh được chuyển từ ngày 29 tháng 4 sang ngày 4 tháng 5 theo đảng mà sau này là đảng đối lập chính đảng dân chủ nhật bản ủng hộ dự luật lần đầu tiên sau nhiều năm phủ quyết ngày lễ này khuyến khích sự phản ánh của công chúng về 63 năm trị vì đầy biến động của hirohito thay vì tôn vinh bản thân thiên hoàng thời gian trị vì của hirohito đã thấy trong số những thứ khác sự chấm dứt của phong trào dân chủ đại chính cuộc xâm lược mãn châu của nhật bản năm 1931 một thời kỳ chính phủ ám sát bao | [
"ngày",
"chiêu",
"hoà",
"một",
"cách",
"trùng",
"khớp",
"ngẫu",
"nhiên",
"ngày",
"chiêu",
"hoà",
"diễn",
"ra",
"vào",
"cùng",
"ngày",
"vào",
"năm",
"1946",
"khi",
"mà",
"tòa",
"án",
"quân",
"sự",
"quốc",
"tế",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"của",
"phe",
"đồng",
"minh",
"tuyên",
"án",
"tử",
"hình",
"các",
"quan",
"chức",
"chủ",
"chốt",
"của",
"chính",
"phủ",
"hoàng",
"gia",
"hirohito",
"trong",
"suôt",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"bao",
"gồm",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"tōjō",
"hideki",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thiên",
"hoàng",
"chiêu",
"hoà",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1989",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"sau",
"đó",
"không",
"còn",
"được",
"cử",
"hành",
"như",
"ngày",
"sinh",
"nhật",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"mà",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"ngày",
"xanh",
"một",
"phần",
"của",
"tuần",
"lễ",
"vàng",
"sau",
"một",
"loạt",
"các",
"nỗ",
"lực",
"lập",
"pháp",
"thất",
"bại",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2000",
"ngày",
"lễ",
"29",
"tháng",
"4",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"ngày",
"chiêu",
"hoà",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"và",
"ngày",
"xanh",
"được",
"chuyển",
"từ",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"sang",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"theo",
"đảng",
"mà",
"sau",
"này",
"là",
"đảng",
"đối",
"lập",
"chính",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"nhật",
"bản",
"ủng",
"hộ",
"dự",
"luật",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"phủ",
"quyết",
"ngày",
"lễ",
"này",
"khuyến",
"khích",
"sự",
"phản",
"ánh",
"của",
"công",
"chúng",
"về",
"63",
"năm",
"trị",
"vì",
"đầy",
"biến",
"động",
"của",
"hirohito",
"thay",
"vì",
"tôn",
"vinh",
"bản",
"thân",
"thiên",
"hoàng",
"thời",
"gian",
"trị",
"vì",
"của",
"hirohito",
"đã",
"thấy",
"trong",
"số",
"những",
"thứ",
"khác",
"sự",
"chấm",
"dứt",
"của",
"phong",
"trào",
"dân",
"chủ",
"đại",
"chính",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"mãn",
"châu",
"của",
"nhật",
"bản",
"năm",
"1931",
"một",
"thời",
"kỳ",
"chính",
"phủ",
"ám",
"sát",
"bao"
] |
trachelopachys aemulatus là một loài nhện trong họ trachelidae loài này thuộc chi trachelopachys trachelopachys aemulatus được willis j gertsch miêu tả năm 1942 | [
"trachelopachys",
"aemulatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trachelidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"trachelopachys",
"trachelopachys",
"aemulatus",
"được",
"willis",
"j",
"gertsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1942"
] |
dacira là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"dacira",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
prosopocoilus histrio là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1935 | [
"prosopocoilus",
"histrio",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
hednota ocypetes là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"hednota",
"ocypetes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
đường cong từ nhiệt tiếng anh thermomagnetic curve là thuật ngữ trong ngành từ học chỉ đường cong mô tả sự phụ thuộc nhiệt độ của độ từ hóa của các vật liệu từ đường cong này còn có tên là đường cong dạng weiss đối với các chất ở trạng thái sắt từ từ độ phụ thuộc vào nhiệt độ theo hàm brillouin cho bởi formula_1 với formula_2 là magneton bohr đơn vị của mômen từ formula_3 formula_4 là mật độ formula_5 là nhiệt độ formula_6 là từ trường formula_7là hàm phụ thuộc nhiệt độ của độ cứng sóng spin formula_8 chỉ số tới hạn x 3 2 với sắt với cơ chế sóng spin hoặc x 5 2 cho các cơ chế khác một cách gần đúng ở gần lân cận nhiệt độ curie đường cong từ nhiệt có thể khai triển thành hàm đơn giản hơn ví dụ như theo mô hình sóng spin formula_9 với a là hằng số đối với các chất ở trạng thái thuận từ độ từ hóa phụ thuộc vào nhiệt độ theo định luật curie-weiss formula_10 với n là mật độ nguyên tử formula_11 là mômen từ nguyên tử formula_12 là cảm ứng từ và hằng số boltzmann == phép đo đường cong từ nhiệt == bullet phép đo đường cong từ nhiệt thông thường là kỹ thuật đo đường cong từ nhiệt trong từ trường ở nhiệt độ bắt đầu từ nhiệt độ thấp thấp hơn nhiều so với các nhiệt độ trật tự từ nhiệt độ curie nhiệt độ néel đây là một kỹ thuật hiệu quả nhất | [
"đường",
"cong",
"từ",
"nhiệt",
"tiếng",
"anh",
"thermomagnetic",
"curve",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"trong",
"ngành",
"từ",
"học",
"chỉ",
"đường",
"cong",
"mô",
"tả",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"độ",
"từ",
"hóa",
"của",
"các",
"vật",
"liệu",
"từ",
"đường",
"cong",
"này",
"còn",
"có",
"tên",
"là",
"đường",
"cong",
"dạng",
"weiss",
"đối",
"với",
"các",
"chất",
"ở",
"trạng",
"thái",
"sắt",
"từ",
"từ",
"độ",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nhiệt",
"độ",
"theo",
"hàm",
"brillouin",
"cho",
"bởi",
"formula_1",
"với",
"formula_2",
"là",
"magneton",
"bohr",
"đơn",
"vị",
"của",
"mômen",
"từ",
"formula_3",
"formula_4",
"là",
"mật",
"độ",
"formula_5",
"là",
"nhiệt",
"độ",
"formula_6",
"là",
"từ",
"trường",
"formula_7là",
"hàm",
"phụ",
"thuộc",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"độ",
"cứng",
"sóng",
"spin",
"formula_8",
"chỉ",
"số",
"tới",
"hạn",
"x",
"3",
"2",
"với",
"sắt",
"với",
"cơ",
"chế",
"sóng",
"spin",
"hoặc",
"x",
"5",
"2",
"cho",
"các",
"cơ",
"chế",
"khác",
"một",
"cách",
"gần",
"đúng",
"ở",
"gần",
"lân",
"cận",
"nhiệt",
"độ",
"curie",
"đường",
"cong",
"từ",
"nhiệt",
"có",
"thể",
"khai",
"triển",
"thành",
"hàm",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"ví",
"dụ",
"như",
"theo",
"mô",
"hình",
"sóng",
"spin",
"formula_9",
"với",
"a",
"là",
"hằng",
"số",
"đối",
"với",
"các",
"chất",
"ở",
"trạng",
"thái",
"thuận",
"từ",
"độ",
"từ",
"hóa",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nhiệt",
"độ",
"theo",
"định",
"luật",
"curie-weiss",
"formula_10",
"với",
"n",
"là",
"mật",
"độ",
"nguyên",
"tử",
"formula_11",
"là",
"mômen",
"từ",
"nguyên",
"tử",
"formula_12",
"là",
"cảm",
"ứng",
"từ",
"và",
"hằng",
"số",
"boltzmann",
"==",
"phép",
"đo",
"đường",
"cong",
"từ",
"nhiệt",
"==",
"bullet",
"phép",
"đo",
"đường",
"cong",
"từ",
"nhiệt",
"thông",
"thường",
"là",
"kỹ",
"thuật",
"đo",
"đường",
"cong",
"từ",
"nhiệt",
"trong",
"từ",
"trường",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"nhiệt",
"độ",
"thấp",
"thấp",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"các",
"nhiệt",
"độ",
"trật",
"tự",
"từ",
"nhiệt",
"độ",
"curie",
"nhiệt",
"độ",
"néel",
"đây",
"là",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"hiệu",
"quả",
"nhất"
] |
alan fowler cầu thủ bóng đá alan fowler 20 tháng 11 năm 1911 – 10 tháng 7 năm 1944 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho whitehall printers brodsworth main leeds united swindon town queens park rangers và watford ở vị trí tiền đạo ông mất trong thế chiến thứ hai | [
"alan",
"fowler",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"alan",
"fowler",
"20",
"tháng",
"11",
"năm",
"1911",
"–",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1944",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"whitehall",
"printers",
"brodsworth",
"main",
"leeds",
"united",
"swindon",
"town",
"queens",
"park",
"rangers",
"và",
"watford",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"ông",
"mất",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai"
] |
esthesopus mitis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1884 | [
"esthesopus",
"mitis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"horn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
post nam hoa tảo báo một tờ báo tiếng anh có tiếng tại hồng kông trong một bài xã luận đăng ngày 16 tháng 5 nói rằng việt nam đã làm phức tạp cuộc tranh chấp với trung quốc khi không thể ngăn chặn được sự bạo động chống trung quốc tờ báo nói một chính quyền mà kiểm soát chặt chẽ bất đồng chính kiến như thế đáng lẽ không có vấn đề gì trong việc giữ ôn hòa các cuộc biểu tình tờ báo kêu gọi việt nam kiềm chế làn sóng chống trung quốc và trừng trị những kẻ gây bạo động tân hoa xã bình luận về các vụ bạo động tại việt nam một số nhà phân tích phương tây đã đồn đoán rằng hà nội có thể sử dụng các cuộc tấn công này làm lá bài để mặc cả với trung quốc nhưng nếu họ nghĩ theo cách này thì thực là ngây thơ và man rợ việc này đơn giản là vi phạm nguyên tắc cơ bản về nhân loại khi dùng sự mất mát của mạng người nhằm thúc đẩy mục tiêu chính trị lo ngại trước phản ứng thái quá của người dân bộ máy tuyên truyền trung quốc chỉ đạo kiểm duyệt và hạn chế thông tin tuyệt đối không tường thuật về bất kỳ tin tức liên quan tới việc các doanh nghiệp trung quốc đầu tư tại việt nam bị tấn công bởi người việt không đăng lại tin từ nước ngoài nghiêm ngặt tìm | [
"post",
"nam",
"hoa",
"tảo",
"báo",
"một",
"tờ",
"báo",
"tiếng",
"anh",
"có",
"tiếng",
"tại",
"hồng",
"kông",
"trong",
"một",
"bài",
"xã",
"luận",
"đăng",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"nói",
"rằng",
"việt",
"nam",
"đã",
"làm",
"phức",
"tạp",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"với",
"trung",
"quốc",
"khi",
"không",
"thể",
"ngăn",
"chặn",
"được",
"sự",
"bạo",
"động",
"chống",
"trung",
"quốc",
"tờ",
"báo",
"nói",
"một",
"chính",
"quyền",
"mà",
"kiểm",
"soát",
"chặt",
"chẽ",
"bất",
"đồng",
"chính",
"kiến",
"như",
"thế",
"đáng",
"lẽ",
"không",
"có",
"vấn",
"đề",
"gì",
"trong",
"việc",
"giữ",
"ôn",
"hòa",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"tờ",
"báo",
"kêu",
"gọi",
"việt",
"nam",
"kiềm",
"chế",
"làn",
"sóng",
"chống",
"trung",
"quốc",
"và",
"trừng",
"trị",
"những",
"kẻ",
"gây",
"bạo",
"động",
"tân",
"hoa",
"xã",
"bình",
"luận",
"về",
"các",
"vụ",
"bạo",
"động",
"tại",
"việt",
"nam",
"một",
"số",
"nhà",
"phân",
"tích",
"phương",
"tây",
"đã",
"đồn",
"đoán",
"rằng",
"hà",
"nội",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"này",
"làm",
"lá",
"bài",
"để",
"mặc",
"cả",
"với",
"trung",
"quốc",
"nhưng",
"nếu",
"họ",
"nghĩ",
"theo",
"cách",
"này",
"thì",
"thực",
"là",
"ngây",
"thơ",
"và",
"man",
"rợ",
"việc",
"này",
"đơn",
"giản",
"là",
"vi",
"phạm",
"nguyên",
"tắc",
"cơ",
"bản",
"về",
"nhân",
"loại",
"khi",
"dùng",
"sự",
"mất",
"mát",
"của",
"mạng",
"người",
"nhằm",
"thúc",
"đẩy",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"trị",
"lo",
"ngại",
"trước",
"phản",
"ứng",
"thái",
"quá",
"của",
"người",
"dân",
"bộ",
"máy",
"tuyên",
"truyền",
"trung",
"quốc",
"chỉ",
"đạo",
"kiểm",
"duyệt",
"và",
"hạn",
"chế",
"thông",
"tin",
"tuyệt",
"đối",
"không",
"tường",
"thuật",
"về",
"bất",
"kỳ",
"tin",
"tức",
"liên",
"quan",
"tới",
"việc",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"trung",
"quốc",
"đầu",
"tư",
"tại",
"việt",
"nam",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"người",
"việt",
"không",
"đăng",
"lại",
"tin",
"từ",
"nước",
"ngoài",
"nghiêm",
"ngặt",
"tìm"
] |
lycostommyia trichotus là một loài ruồi trong họ asilidae lycostommyia trichotus được londt miêu tả năm 1992 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"lycostommyia",
"trichotus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"lycostommyia",
"trichotus",
"được",
"londt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
albert riera alberto riera ortega sinh ngày 15 tháng 4 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người tây ban nha hiện đang là tiền vệ của câu lạc bộ liverpool == sự nghiệp câu lạc bộ == === mallorca === riera khởi đầu sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp cùng câu lạc bộ quê nhà rcd mallorca nhưng chỉ có 11 lần ra sân ở giải hạng nhất trong hai mùa giải đầu tiên của anh ở đây vào mùa giải 2002-03 là một vị trí không thể thay thế anh giúp mallorca vô địch cúp nhà vua tây ban nha và ghi 4 bàn trong mùa giải qua 35 trận đấu === bordeaux === vào mùa hè năm 2003 riera chuyển tới bordeaux nơi anh có được vị trí trong đội hình trong 2 mùa giải anh có hơn 50 lần ra sân ở giải vô địch quốc gia cho đội bóng pháp và ghi 4 bàn === espanyol === riera quay về tây ban nha vào năm 2005 để gia nhập espanyol ở mùa giải đầu tiên anh chỉ chơi 8 trận ở giải quốc nội khiến anh phải chuyển đến manchester city vào tháng 1 năm 2006 ở đây anh cũng không có được vị trí trong đội hình chính thức anh trở về catalonia vào đầu mùa giải 2006-07 trong suốt mùa giải đó với thành công rực rỡ ở uefa cup espanyol thua trên chấm 11m trước sevilla ở trận chung kết với bàn thắng của riera ở thời gian chính riera có màn trình diễn tuyệt vời ghi 8 | [
"albert",
"riera",
"alberto",
"riera",
"ortega",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"hiện",
"đang",
"là",
"tiền",
"vệ",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"liverpool",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"===",
"mallorca",
"===",
"riera",
"khởi",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"cùng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"quê",
"nhà",
"rcd",
"mallorca",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"11",
"lần",
"ra",
"sân",
"ở",
"giải",
"hạng",
"nhất",
"trong",
"hai",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"ở",
"đây",
"vào",
"mùa",
"giải",
"2002-03",
"là",
"một",
"vị",
"trí",
"không",
"thể",
"thay",
"thế",
"anh",
"giúp",
"mallorca",
"vô",
"địch",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"ghi",
"4",
"bàn",
"trong",
"mùa",
"giải",
"qua",
"35",
"trận",
"đấu",
"===",
"bordeaux",
"===",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2003",
"riera",
"chuyển",
"tới",
"bordeaux",
"nơi",
"anh",
"có",
"được",
"vị",
"trí",
"trong",
"đội",
"hình",
"trong",
"2",
"mùa",
"giải",
"anh",
"có",
"hơn",
"50",
"lần",
"ra",
"sân",
"ở",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"cho",
"đội",
"bóng",
"pháp",
"và",
"ghi",
"4",
"bàn",
"===",
"espanyol",
"===",
"riera",
"quay",
"về",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"năm",
"2005",
"để",
"gia",
"nhập",
"espanyol",
"ở",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"anh",
"chỉ",
"chơi",
"8",
"trận",
"ở",
"giải",
"quốc",
"nội",
"khiến",
"anh",
"phải",
"chuyển",
"đến",
"manchester",
"city",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"ở",
"đây",
"anh",
"cũng",
"không",
"có",
"được",
"vị",
"trí",
"trong",
"đội",
"hình",
"chính",
"thức",
"anh",
"trở",
"về",
"catalonia",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"giải",
"2006-07",
"trong",
"suốt",
"mùa",
"giải",
"đó",
"với",
"thành",
"công",
"rực",
"rỡ",
"ở",
"uefa",
"cup",
"espanyol",
"thua",
"trên",
"chấm",
"11m",
"trước",
"sevilla",
"ở",
"trận",
"chung",
"kết",
"với",
"bàn",
"thắng",
"của",
"riera",
"ở",
"thời",
"gian",
"chính",
"riera",
"có",
"màn",
"trình",
"diễn",
"tuyệt",
"vời",
"ghi",
"8"
] |
dãy núi nilgiri một máy phát điện chạy bằng dầu diesel được trang bị để vận hành động cơ đốt dầu và nén khí cho hệ thống phanh đầu máy cũng được trang bị một máy nước nóng tuy nhiên việc thử nghiệm đã thất bại và nó không thường xuyên được đem vào sử dụng năm 2011 nó được đưa đến tindharia và chờ chuyển đổi thành động cơ đốt than vào tháng 3 năm 2001 đầu máy 794 được chuyển đến tuyến đường sắt matheran hill để phục vụ cho chuyến tàu niềm vui và được đưa vào sử dụng vào tháng 5 năm 2002 hiện tại có bốn đầu máy diesel được sử dụng là 601 602 604 và 605 lớp ndm6 được chuyển từ tuyến đường sắt matheran hill trong quá khứ dhr cũng từng mua ba chiếc đầu máy garratt lớp d 0-4-0+0-4-0 vào năm 1910 tuy nhiên chỉ có duy nhất một chiếc đưa ra khỏi ấn độ là số 778 ban đầu là số 19 sau nhiều năm không sử dụng tại bảo tàng hơi nước hesston nó đã được bán cho một người đam mê ở anh và khôi phục lại ngày nay nó là tài sản của tuyến đường sắt tư nhân beeches ở oxfordshire và từng chạy trên tuyến đường sắt ffestiniog launceston leighton buzzard === nhà ga === bullet new jalpaiguri đây là điểm cuối của phần mở rộng phía nam năm 1964 để đáp ứng đường sắt khổ rộng mới đến assam bullet thị trấn siliguri điểm cuối phía | [
"dãy",
"núi",
"nilgiri",
"một",
"máy",
"phát",
"điện",
"chạy",
"bằng",
"dầu",
"diesel",
"được",
"trang",
"bị",
"để",
"vận",
"hành",
"động",
"cơ",
"đốt",
"dầu",
"và",
"nén",
"khí",
"cho",
"hệ",
"thống",
"phanh",
"đầu",
"máy",
"cũng",
"được",
"trang",
"bị",
"một",
"máy",
"nước",
"nóng",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"thử",
"nghiệm",
"đã",
"thất",
"bại",
"và",
"nó",
"không",
"thường",
"xuyên",
"được",
"đem",
"vào",
"sử",
"dụng",
"năm",
"2011",
"nó",
"được",
"đưa",
"đến",
"tindharia",
"và",
"chờ",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"động",
"cơ",
"đốt",
"than",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"đầu",
"máy",
"794",
"được",
"chuyển",
"đến",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"matheran",
"hill",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"chuyến",
"tàu",
"niềm",
"vui",
"và",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2002",
"hiện",
"tại",
"có",
"bốn",
"đầu",
"máy",
"diesel",
"được",
"sử",
"dụng",
"là",
"601",
"602",
"604",
"và",
"605",
"lớp",
"ndm6",
"được",
"chuyển",
"từ",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"matheran",
"hill",
"trong",
"quá",
"khứ",
"dhr",
"cũng",
"từng",
"mua",
"ba",
"chiếc",
"đầu",
"máy",
"garratt",
"lớp",
"d",
"0-4-0+0-4-0",
"vào",
"năm",
"1910",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"có",
"duy",
"nhất",
"một",
"chiếc",
"đưa",
"ra",
"khỏi",
"ấn",
"độ",
"là",
"số",
"778",
"ban",
"đầu",
"là",
"số",
"19",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"không",
"sử",
"dụng",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"hơi",
"nước",
"hesston",
"nó",
"đã",
"được",
"bán",
"cho",
"một",
"người",
"đam",
"mê",
"ở",
"anh",
"và",
"khôi",
"phục",
"lại",
"ngày",
"nay",
"nó",
"là",
"tài",
"sản",
"của",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"tư",
"nhân",
"beeches",
"ở",
"oxfordshire",
"và",
"từng",
"chạy",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"ffestiniog",
"launceston",
"leighton",
"buzzard",
"===",
"nhà",
"ga",
"===",
"bullet",
"new",
"jalpaiguri",
"đây",
"là",
"điểm",
"cuối",
"của",
"phần",
"mở",
"rộng",
"phía",
"nam",
"năm",
"1964",
"để",
"đáp",
"ứng",
"đường",
"sắt",
"khổ",
"rộng",
"mới",
"đến",
"assam",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"siliguri",
"điểm",
"cuối",
"phía"
] |
trichotosia mansfeldiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm p f hunt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"trichotosia",
"mansfeldiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"p",
"f",
"hunt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
goniopteris berteroana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"goniopteris",
"berteroana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
trong khi dân số vẫn tăng ngay cả minh hiếu tông cũng phải nhận xét rằng dân số đang tăng tỷ lệ nghịch với số lượng thường dân và binh lính có tên trong sổ sách william atwell ước tính dân số trung quốc vào khoảng năm 1400 là 90 triệu người để tìm kiếm bằng chứng cho sự gia tăng dân số ổn định giới sử gia chuyển hướng sang nghiên cứu các tập địa chí brook ước tính dân số toàn quốc dưới thời minh hiến tông là khoảng 75 triệu người mặc dù số liệu nhà minh công bố chỉ là 62 triệu giữa thời nhà minh nhiều châu phủ trên khắp đế quốc đều báo cáo quy mô dân số đang giảm dần hoặc tăng chậm nhưng các tập địa chí thì lại cho thấy có một lượng lớn lao động nhập cư ở khắp các vùng miền và do không đủ đất canh tác nên họ sớm trở thành những kẻ lang bạt lừa đảo hoặc tiều phu góp phần vào nạn phá rừng minh hiếu tông và minh vũ tông đã giảm bớt hình phạt với những người cố ý tha hương trong khi minh thế tông thì lại yêu cầu tiến hành đăng ký thuế cho người di cư ở tất cả những nơi họ từng sinh sống hoặc lẩn trốn nhằm thu thuế một cách triệt để nhất ngay cả khi minh thế tông đã thực hiện các cải cách hòng kiểm soát trên giấy tờ lao | [
"trong",
"khi",
"dân",
"số",
"vẫn",
"tăng",
"ngay",
"cả",
"minh",
"hiếu",
"tông",
"cũng",
"phải",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"dân",
"số",
"đang",
"tăng",
"tỷ",
"lệ",
"nghịch",
"với",
"số",
"lượng",
"thường",
"dân",
"và",
"binh",
"lính",
"có",
"tên",
"trong",
"sổ",
"sách",
"william",
"atwell",
"ước",
"tính",
"dân",
"số",
"trung",
"quốc",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1400",
"là",
"90",
"triệu",
"người",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"sự",
"gia",
"tăng",
"dân",
"số",
"ổn",
"định",
"giới",
"sử",
"gia",
"chuyển",
"hướng",
"sang",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"tập",
"địa",
"chí",
"brook",
"ước",
"tính",
"dân",
"số",
"toàn",
"quốc",
"dưới",
"thời",
"minh",
"hiến",
"tông",
"là",
"khoảng",
"75",
"triệu",
"người",
"mặc",
"dù",
"số",
"liệu",
"nhà",
"minh",
"công",
"bố",
"chỉ",
"là",
"62",
"triệu",
"giữa",
"thời",
"nhà",
"minh",
"nhiều",
"châu",
"phủ",
"trên",
"khắp",
"đế",
"quốc",
"đều",
"báo",
"cáo",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"đang",
"giảm",
"dần",
"hoặc",
"tăng",
"chậm",
"nhưng",
"các",
"tập",
"địa",
"chí",
"thì",
"lại",
"cho",
"thấy",
"có",
"một",
"lượng",
"lớn",
"lao",
"động",
"nhập",
"cư",
"ở",
"khắp",
"các",
"vùng",
"miền",
"và",
"do",
"không",
"đủ",
"đất",
"canh",
"tác",
"nên",
"họ",
"sớm",
"trở",
"thành",
"những",
"kẻ",
"lang",
"bạt",
"lừa",
"đảo",
"hoặc",
"tiều",
"phu",
"góp",
"phần",
"vào",
"nạn",
"phá",
"rừng",
"minh",
"hiếu",
"tông",
"và",
"minh",
"vũ",
"tông",
"đã",
"giảm",
"bớt",
"hình",
"phạt",
"với",
"những",
"người",
"cố",
"ý",
"tha",
"hương",
"trong",
"khi",
"minh",
"thế",
"tông",
"thì",
"lại",
"yêu",
"cầu",
"tiến",
"hành",
"đăng",
"ký",
"thuế",
"cho",
"người",
"di",
"cư",
"ở",
"tất",
"cả",
"những",
"nơi",
"họ",
"từng",
"sinh",
"sống",
"hoặc",
"lẩn",
"trốn",
"nhằm",
"thu",
"thuế",
"một",
"cách",
"triệt",
"để",
"nhất",
"ngay",
"cả",
"khi",
"minh",
"thế",
"tông",
"đã",
"thực",
"hiện",
"các",
"cải",
"cách",
"hòng",
"kiểm",
"soát",
"trên",
"giấy",
"tờ",
"lao"
] |
chuyến bay 1502 của american airlines là chuyến bay huấn luyện đi và đến sân bay idlewild nay là sân bay quốc tế john f kennedy vào ngày 28 tháng 1 năm 1961 chiếc boeing 707-123 rơi xuống đại dương 5 dặm 8 km thuộc montauk point new york giết chết tất cả sáu thành viên phi hành đoàn == tai nạn == thời tiết rõ ràng khi chiếc 707 rơi xuống đại dương sau khi mất kiểm soát không thể lý giải được trong khi đang trên chuyến bay huấn luyện faa đưa ra một nguyên nhân có thể xảy ra là mất kiểm soát vì một lý do không xác định == máy bay == boeing 707-123 đăng ký n7502a đặt tên là flagship oklahoma chiếc 707 bị tai nạn thực hiện chuyến bay đầu tiên vào ngày 2 tháng 11 năm 1957 nó được giao cho american airlines vào ngày 23 tháng 1 năm 1958 | [
"chuyến",
"bay",
"1502",
"của",
"american",
"airlines",
"là",
"chuyến",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"đi",
"và",
"đến",
"sân",
"bay",
"idlewild",
"nay",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"john",
"f",
"kennedy",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1961",
"chiếc",
"boeing",
"707-123",
"rơi",
"xuống",
"đại",
"dương",
"5",
"dặm",
"8",
"km",
"thuộc",
"montauk",
"point",
"new",
"york",
"giết",
"chết",
"tất",
"cả",
"sáu",
"thành",
"viên",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"==",
"tai",
"nạn",
"==",
"thời",
"tiết",
"rõ",
"ràng",
"khi",
"chiếc",
"707",
"rơi",
"xuống",
"đại",
"dương",
"sau",
"khi",
"mất",
"kiểm",
"soát",
"không",
"thể",
"lý",
"giải",
"được",
"trong",
"khi",
"đang",
"trên",
"chuyến",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"faa",
"đưa",
"ra",
"một",
"nguyên",
"nhân",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"là",
"mất",
"kiểm",
"soát",
"vì",
"một",
"lý",
"do",
"không",
"xác",
"định",
"==",
"máy",
"bay",
"==",
"boeing",
"707-123",
"đăng",
"ký",
"n7502a",
"đặt",
"tên",
"là",
"flagship",
"oklahoma",
"chiếc",
"707",
"bị",
"tai",
"nạn",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"1957",
"nó",
"được",
"giao",
"cho",
"american",
"airlines",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"1958"
] |
govindanahalli hunsur govindanahalli là một làng thuộc tehsil hunsur huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"govindanahalli",
"hunsur",
"govindanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hunsur",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
botans là một làng và xã tại tỉnh territoire de belfort vùng bourgogne-franche-comté == thông tin nhân khẩu == theo điều tra nhân khẩu năm 1999 xã này có dân số 272 the estimation for 2006 was 275 == xem thêm == bullet xã của tỉnh territoire de belfort == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"botans",
"là",
"một",
"làng",
"và",
"xã",
"tại",
"tỉnh",
"territoire",
"de",
"belfort",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"272",
"the",
"estimation",
"for",
"2006",
"was",
"275",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"territoire",
"de",
"belfort",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
hemicrepidius bivittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896 | [
"hemicrepidius",
"bivittatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
foot vuông 7 400 m2 các cửa hàng đầu tiên được mở vào tháng 7 năm 2012 tại chicago los angeles và seattle địa điểm 160 000 foot vuông 15 000 m2 ở boston là citytarget lớn nhất và được khai trương vào tháng 7 năm 2015 các cửa hàng targetexpress dao động trong khoảng 14 000 foot vuông 1 300 m2 đến 21 000 foot vuông 2 000 m2 lần đầu tiên được khai trương tại dinkytown gần đại học minnesota vào tháng 7 năm 2014 các sản phẩm ở dạng đặc tính linh hoạt này thường được bán trong các gói nhỏ hơn hướng tới khách hàng sử dụng phương tiện giao thông công cộng các địa điểm được xây dựng trong các cộng đồng đại học thường có một khu nhà mở rộng với nội thất căn hộ và ký túc xá vào tháng 8 năm 2015 target thông báo rằng họ sẽ đổi tên chín cửa hàng citytarget và năm cửa hàng targetexpress thành target bắt đầu từ tháng 10 năm đó quyết định rằng dù lớn hay nhỏ các cửa hàng của chúng tôi đều có một điểm chung tất cả đều là target các cửa hàng định dạng nhỏ đầu tiên theo sơ đồ đặt tên thống nhất đã mở cửa vào cuối tháng đó tại chicago rosslyn san diego và san francisco công ty đã mở một cửa hàng rộng 45 000 foot vuông tại khu phố tribeca của new york vào tháng 10 năm 2016 trong cùng tháng đó ba cửa hàng khác có quy mô | [
"foot",
"vuông",
"7",
"400",
"m2",
"các",
"cửa",
"hàng",
"đầu",
"tiên",
"được",
"mở",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"tại",
"chicago",
"los",
"angeles",
"và",
"seattle",
"địa",
"điểm",
"160",
"000",
"foot",
"vuông",
"15",
"000",
"m2",
"ở",
"boston",
"là",
"citytarget",
"lớn",
"nhất",
"và",
"được",
"khai",
"trương",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2015",
"các",
"cửa",
"hàng",
"targetexpress",
"dao",
"động",
"trong",
"khoảng",
"14",
"000",
"foot",
"vuông",
"1",
"300",
"m2",
"đến",
"21",
"000",
"foot",
"vuông",
"2",
"000",
"m2",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"khai",
"trương",
"tại",
"dinkytown",
"gần",
"đại",
"học",
"minnesota",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"các",
"sản",
"phẩm",
"ở",
"dạng",
"đặc",
"tính",
"linh",
"hoạt",
"này",
"thường",
"được",
"bán",
"trong",
"các",
"gói",
"nhỏ",
"hơn",
"hướng",
"tới",
"khách",
"hàng",
"sử",
"dụng",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
"các",
"địa",
"điểm",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"các",
"cộng",
"đồng",
"đại",
"học",
"thường",
"có",
"một",
"khu",
"nhà",
"mở",
"rộng",
"với",
"nội",
"thất",
"căn",
"hộ",
"và",
"ký",
"túc",
"xá",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015",
"target",
"thông",
"báo",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"đổi",
"tên",
"chín",
"cửa",
"hàng",
"citytarget",
"và",
"năm",
"cửa",
"hàng",
"targetexpress",
"thành",
"target",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"đó",
"quyết",
"định",
"rằng",
"dù",
"lớn",
"hay",
"nhỏ",
"các",
"cửa",
"hàng",
"của",
"chúng",
"tôi",
"đều",
"có",
"một",
"điểm",
"chung",
"tất",
"cả",
"đều",
"là",
"target",
"các",
"cửa",
"hàng",
"định",
"dạng",
"nhỏ",
"đầu",
"tiên",
"theo",
"sơ",
"đồ",
"đặt",
"tên",
"thống",
"nhất",
"đã",
"mở",
"cửa",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"đó",
"tại",
"chicago",
"rosslyn",
"san",
"diego",
"và",
"san",
"francisco",
"công",
"ty",
"đã",
"mở",
"một",
"cửa",
"hàng",
"rộng",
"45",
"000",
"foot",
"vuông",
"tại",
"khu",
"phố",
"tribeca",
"của",
"new",
"york",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"trong",
"cùng",
"tháng",
"đó",
"ba",
"cửa",
"hàng",
"khác",
"có",
"quy",
"mô"
] |
manchakal malur manchakal là một làng thuộc tehsil malur huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"manchakal",
"malur",
"manchakal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"malur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
scutellaria neubaueri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rech f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"scutellaria",
"neubaueri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
plateros brailovskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm 1999 | [
"plateros",
"brailovskyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"zaragoza",
"caballero",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
chikkamuddenahalli dod ballapur chikkamuddenahalli là một làng thuộc tehsil dod ballapur huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"chikkamuddenahalli",
"dod",
"ballapur",
"chikkamuddenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"dod",
"ballapur",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
kaniganapalli srinivaspur kaniganapalli là một làng thuộc tehsil srinivaspur huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kaniganapalli",
"srinivaspur",
"kaniganapalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"srinivaspur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.