text
stringlengths
1
7.22k
words
list
adelaide australian medicines handbook 2006 isbn 0-9757919-2-3 bullet pitt b remme w zannad f neaton j martinez f roniker b et al eplerenone a selective aldosterone blocker in patients with left ventricular dysfunction after myocardial infarction in n engl j med 2003 348 14 1309–21 pmid 12668699 bullet smith a aylward p campbell t et al therapeutic guidelines cardiovascular 4th edition north melbourne therapeutic guidelines 2003 issn 1327-9513 bullet zimetbaum pj josephson me use of the electrocardiogram in acute myocardial infarction in n engl j med 2003 348 10 933–40 pmid 12621138 bullet bệnh mạch vành gs ts nguyễn huy dung 2011 bullet sức khỏe trái tim pgs ts bs nguyễn quang tuấn 2011 == liên kết ngoài == bullet nhồi máu cơ tim bullet atlas of pathology bullet risk score calculator
[ "adelaide", "australian", "medicines", "handbook", "2006", "isbn", "0-9757919-2-3", "bullet", "pitt", "b", "remme", "w", "zannad", "f", "neaton", "j", "martinez", "f", "roniker", "b", "et", "al", "eplerenone", "a", "selective", "aldosterone", "blocker", "in", "patients", "with", "left", "ventricular", "dysfunction", "after", "myocardial", "infarction", "in", "n", "engl", "j", "med", "2003", "348", "14", "1309–21", "pmid", "12668699", "bullet", "smith", "a", "aylward", "p", "campbell", "t", "et", "al", "therapeutic", "guidelines", "cardiovascular", "4th", "edition", "north", "melbourne", "therapeutic", "guidelines", "2003", "issn", "1327-9513", "bullet", "zimetbaum", "pj", "josephson", "me", "use", "of", "the", "electrocardiogram", "in", "acute", "myocardial", "infarction", "in", "n", "engl", "j", "med", "2003", "348", "10", "933–40", "pmid", "12621138", "bullet", "bệnh", "mạch", "vành", "gs", "ts", "nguyễn", "huy", "dung", "2011", "bullet", "sức", "khỏe", "trái", "tim", "pgs", "ts", "bs", "nguyễn", "quang", "tuấn", "2011", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nhồi", "máu", "cơ", "tim", "bullet", "atlas", "of", "pathology", "bullet", "risk", "score", "calculator" ]
żelechów là một thị trấn thuộc huyện garwoliński tỉnh mazowieckie ở trung-đông ba lan thị trấn có diện tích 12 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 4134 người và mật độ 341 người km²
[ "żelechów", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "garwoliński", "tỉnh", "mazowieckie", "ở", "trung-đông", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "12", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "là", "4134", "người", "và", "mật", "độ", "341", "người", "km²" ]
santa maría del cubillo là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 388
[ "santa", "maría", "del", "cubillo", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "388" ]
địa phương tại thành phố seattle khởi sự bán các áo thun có in hình của harris-moore với hàng chữ momma tried tên 1 một hát nổi tiếng ghi nhận về nỗi đau và sự chịu đựng của một bà mẹ có con bị lâm cảnh tù tội tháng 4 năm 2010 công ty truyền hình 20th century fox đã mua bản quyền phim cho cuốn sách có tên taking flight the hunt for a young outlaw mà bob friel đề nghị viết mẹ của harris-moore đã tìm vị luật sư danh tiếng o yale lewis để kiểm soát giới giải trí có hứng thú với câu chuyện của con bà bà cũng thuê mướn john henry browne để lo việc bào chữa tội phạm cho con bà theo thỏa thuận với tòa harris-moore đồng ý từ bỏ bất cứ lợi ích nào từ việc bán bản quyền xuất bản câu chuyện của mình == liên kết ngoài == bullet forensic psychological evaluation colton harris-moore – denton w young ph d ngày 15 tháng 6 năm 2007 bullet letter from pamela a kohler mother of colton harris-moore – filed with island county washington court ngày 27 tháng 6 năm 2007 bullet letter from sandra e puttnam aunt of colton harris-moore – filed with island county washington court ngày 27 tháng 6 năm 2007
[ "địa", "phương", "tại", "thành", "phố", "seattle", "khởi", "sự", "bán", "các", "áo", "thun", "có", "in", "hình", "của", "harris-moore", "với", "hàng", "chữ", "momma", "tried", "tên", "1", "một", "hát", "nổi", "tiếng", "ghi", "nhận", "về", "nỗi", "đau", "và", "sự", "chịu", "đựng", "của", "một", "bà", "mẹ", "có", "con", "bị", "lâm", "cảnh", "tù", "tội", "tháng", "4", "năm", "2010", "công", "ty", "truyền", "hình", "20th", "century", "fox", "đã", "mua", "bản", "quyền", "phim", "cho", "cuốn", "sách", "có", "tên", "taking", "flight", "the", "hunt", "for", "a", "young", "outlaw", "mà", "bob", "friel", "đề", "nghị", "viết", "mẹ", "của", "harris-moore", "đã", "tìm", "vị", "luật", "sư", "danh", "tiếng", "o", "yale", "lewis", "để", "kiểm", "soát", "giới", "giải", "trí", "có", "hứng", "thú", "với", "câu", "chuyện", "của", "con", "bà", "bà", "cũng", "thuê", "mướn", "john", "henry", "browne", "để", "lo", "việc", "bào", "chữa", "tội", "phạm", "cho", "con", "bà", "theo", "thỏa", "thuận", "với", "tòa", "harris-moore", "đồng", "ý", "từ", "bỏ", "bất", "cứ", "lợi", "ích", "nào", "từ", "việc", "bán", "bản", "quyền", "xuất", "bản", "câu", "chuyện", "của", "mình", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "forensic", "psychological", "evaluation", "colton", "harris-moore", "–", "denton", "w", "young", "ph", "d", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "2007", "bullet", "letter", "from", "pamela", "a", "kohler", "mother", "of", "colton", "harris-moore", "–", "filed", "with", "island", "county", "washington", "court", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "2007", "bullet", "letter", "from", "sandra", "e", "puttnam", "aunt", "of", "colton", "harris-moore", "–", "filed", "with", "island", "county", "washington", "court", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "2007" ]
cải cách dân chủ myanmar các cuộc cải cách dân chủ giai đoạn 2011-2012 ở myanma là một loạt các cải cách chính trị kinh tế và hành chính ở myanma thực hiện bởi đảng liên minh đoàn kết và phát triển một chính được quân đội quốc gia này hậu thuẫn những cải cách này bao gồm việc bãi bỏ án quản thúc tại gia đối với lãnh tụ dân chủ aung san suu kyi và tiếp theo là tiến hành đối thoại với bà thành lập ủy ban nhân quyền quốc gia tổng ân xá cho hơn 200 chính trị phạm tổ chức của pháp luật lao động mới cho phép các công đoàn lao động và đình công nới lỏng kiểm duyệt báo chí và các quy định về chính sách tiền tệ cải cách toàn bộ hệ thống tỷ giá hối đoái để cho phép thả nổi có kiểm soát đồng nội tệ từ ngày 1 tháng 4 năm 2012 những cải cách đã gây ngạc nhiên cho cộng đồng quốc tế vốn coicuộc bầu cử năm 2010 dẫn đến chiến thắng của usdp là cuộc bầu cử gian lận nhờ các cải cách này asean đã chấp thuận phê duyệt cuộc chạy đua của myanma vào vị trí chủ tịch asean năm 2014 ngoại trưởng hoa kỳ hillary clinton đã đến thăm myanma vào ngày 1 tháng 12 năm 2011 khuyến khích tiến bộ hơn nữa đó là chuyến thăm đầu tiên của ngoại trưởng mỹ đến myanma sau hơn năm mươi năm
[ "cải", "cách", "dân", "chủ", "myanmar", "các", "cuộc", "cải", "cách", "dân", "chủ", "giai", "đoạn", "2011-2012", "ở", "myanma", "là", "một", "loạt", "các", "cải", "cách", "chính", "trị", "kinh", "tế", "và", "hành", "chính", "ở", "myanma", "thực", "hiện", "bởi", "đảng", "liên", "minh", "đoàn", "kết", "và", "phát", "triển", "một", "chính", "được", "quân", "đội", "quốc", "gia", "này", "hậu", "thuẫn", "những", "cải", "cách", "này", "bao", "gồm", "việc", "bãi", "bỏ", "án", "quản", "thúc", "tại", "gia", "đối", "với", "lãnh", "tụ", "dân", "chủ", "aung", "san", "suu", "kyi", "và", "tiếp", "theo", "là", "tiến", "hành", "đối", "thoại", "với", "bà", "thành", "lập", "ủy", "ban", "nhân", "quyền", "quốc", "gia", "tổng", "ân", "xá", "cho", "hơn", "200", "chính", "trị", "phạm", "tổ", "chức", "của", "pháp", "luật", "lao", "động", "mới", "cho", "phép", "các", "công", "đoàn", "lao", "động", "và", "đình", "công", "nới", "lỏng", "kiểm", "duyệt", "báo", "chí", "và", "các", "quy", "định", "về", "chính", "sách", "tiền", "tệ", "cải", "cách", "toàn", "bộ", "hệ", "thống", "tỷ", "giá", "hối", "đoái", "để", "cho", "phép", "thả", "nổi", "có", "kiểm", "soát", "đồng", "nội", "tệ", "từ", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "2012", "những", "cải", "cách", "đã", "gây", "ngạc", "nhiên", "cho", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "vốn", "coicuộc", "bầu", "cử", "năm", "2010", "dẫn", "đến", "chiến", "thắng", "của", "usdp", "là", "cuộc", "bầu", "cử", "gian", "lận", "nhờ", "các", "cải", "cách", "này", "asean", "đã", "chấp", "thuận", "phê", "duyệt", "cuộc", "chạy", "đua", "của", "myanma", "vào", "vị", "trí", "chủ", "tịch", "asean", "năm", "2014", "ngoại", "trưởng", "hoa", "kỳ", "hillary", "clinton", "đã", "đến", "thăm", "myanma", "vào", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "2011", "khuyến", "khích", "tiến", "bộ", "hơn", "nữa", "đó", "là", "chuyến", "thăm", "đầu", "tiên", "của", "ngoại", "trưởng", "mỹ", "đến", "myanma", "sau", "hơn", "năm", "mươi", "năm" ]
gelis delumbis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gelis", "delumbis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
enicospilus kelloggae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "kelloggae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
passalus inca là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được zang miêu tả khoa học năm 1905
[ "passalus", "inca", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "zang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
liphanthus andinus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ruz toro mô tả khoa học năm 1983
[ "liphanthus", "andinus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "ruz", "toro", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
callirhynchites tanganyikus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
[ "callirhynchites", "tanganyikus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
büyüksergen suruç büyüksergen là một xã thuộc huyện suruç tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 193 người
[ "büyüksergen", "suruç", "büyüksergen", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "suruç", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "193", "người" ]
sân bay mariental là một sân bay ở mariental namibia == xem thêm == bullet danh sách sân bay namibia == liên kết ngoài == bullet ourairports mariental bullet openstreetmaps mariental
[ "sân", "bay", "mariental", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "mariental", "namibia", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "namibia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ourairports", "mariental", "bullet", "openstreetmaps", "mariental" ]
người lính mỹ trẻ có thể hình dung cuộc dạo chơi nhanh chóng biến thành cuộc chiến đẫm máu và phi nghĩa trung đội luôn bị đối phương tập kích làm tiêu hao nặng trong những cuộc hành quân sau 3 ngày nghỉ phép đoàn quân của họ lại tiếp tục có 1 cuộc tiến quân vào khu vực biên giới campuchia nơi mà quân lính việt nam đã tràn qua họ phát hiện rất nhiều hầm trú ẩn nơi có nhiều dấu vết của kẻ địch đi sâu vào hầm trú ẩn họ phát hiện 1 người lính việt đã bị bắn chết trên chõng và khi đi sâu vào họ bắn được thêm 1 người nữa nhưng ngay sau đó một người lính khác đã bị bom nổ và tử vong nhận thấy những căn bẫy nguy hiểm với hàng loạt bẫy mìn họ nhanh chóng muốn thoát khỏi đây manny bị lạc khỏi những người đồng đội của mình và họ tìm thấy anh ta đã chết với những chiếc đinh găm sâu vào thân cây cách đó không xa để trả đũa họ đã tràn vào một ngôi làng tình nghi có vc ẩn náu nhưng không thể tìm ra bóng dáng một chiến binh vũ trang nào điên cuồng vì không tìm được đối phương lính mỹ đã tàn sát đốt nhà hãm hiếp dã man những người dân vô tội dưới sự điều khiển của thượng sĩ barnes xung đột nổ ra và trung đội bravo 6 rơi vào tình
[ "người", "lính", "mỹ", "trẻ", "có", "thể", "hình", "dung", "cuộc", "dạo", "chơi", "nhanh", "chóng", "biến", "thành", "cuộc", "chiến", "đẫm", "máu", "và", "phi", "nghĩa", "trung", "đội", "luôn", "bị", "đối", "phương", "tập", "kích", "làm", "tiêu", "hao", "nặng", "trong", "những", "cuộc", "hành", "quân", "sau", "3", "ngày", "nghỉ", "phép", "đoàn", "quân", "của", "họ", "lại", "tiếp", "tục", "có", "1", "cuộc", "tiến", "quân", "vào", "khu", "vực", "biên", "giới", "campuchia", "nơi", "mà", "quân", "lính", "việt", "nam", "đã", "tràn", "qua", "họ", "phát", "hiện", "rất", "nhiều", "hầm", "trú", "ẩn", "nơi", "có", "nhiều", "dấu", "vết", "của", "kẻ", "địch", "đi", "sâu", "vào", "hầm", "trú", "ẩn", "họ", "phát", "hiện", "1", "người", "lính", "việt", "đã", "bị", "bắn", "chết", "trên", "chõng", "và", "khi", "đi", "sâu", "vào", "họ", "bắn", "được", "thêm", "1", "người", "nữa", "nhưng", "ngay", "sau", "đó", "một", "người", "lính", "khác", "đã", "bị", "bom", "nổ", "và", "tử", "vong", "nhận", "thấy", "những", "căn", "bẫy", "nguy", "hiểm", "với", "hàng", "loạt", "bẫy", "mìn", "họ", "nhanh", "chóng", "muốn", "thoát", "khỏi", "đây", "manny", "bị", "lạc", "khỏi", "những", "người", "đồng", "đội", "của", "mình", "và", "họ", "tìm", "thấy", "anh", "ta", "đã", "chết", "với", "những", "chiếc", "đinh", "găm", "sâu", "vào", "thân", "cây", "cách", "đó", "không", "xa", "để", "trả", "đũa", "họ", "đã", "tràn", "vào", "một", "ngôi", "làng", "tình", "nghi", "có", "vc", "ẩn", "náu", "nhưng", "không", "thể", "tìm", "ra", "bóng", "dáng", "một", "chiến", "binh", "vũ", "trang", "nào", "điên", "cuồng", "vì", "không", "tìm", "được", "đối", "phương", "lính", "mỹ", "đã", "tàn", "sát", "đốt", "nhà", "hãm", "hiếp", "dã", "man", "những", "người", "dân", "vô", "tội", "dưới", "sự", "điều", "khiển", "của", "thượng", "sĩ", "barnes", "xung", "đột", "nổ", "ra", "và", "trung", "đội", "bravo", "6", "rơi", "vào", "tình" ]
hành từ new york vào ngày 25 tháng 1 năm 1944 để phục vụ cùng hạm đội thái bình dương nó đi đến kwajalein vào ngày 4 tháng 3 và ở lại đây cho đến ngày 20 tháng 3 khi nó đi đến majuro để gia nhập lực lượng đặc nhiệm 58 lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh dưới quyền phó đô đốc marc a mitscher trực thuộc đệ ngũ hạm đội con tàu lên đường cùng đội đặc nhiệm 58 2 vào ngày 22 tháng 3 tham gia các cuộc không kích xuống palau yap ulithi và woleai trước khi quay trở về majuro vào ngày 6 tháng 4 nó sau đó được giao nhiệm vụ hộ tống vận tải bảo vệ một đoàn tàu đi trân châu cảng và quay trở lại kwajalein vào ngày 31 tháng 5 mcdermut khởi hành cùng đội đặc nhiệm 52 17 vào ngày 10 tháng 6 để tham gia trận saipan làm nhiệm vụ bắn phá chuẩn bị nó được phân công hỗ trợ hỏa lực trong cuộc đổ bộ và đã tuần tra ngoài khơi cảng tanapag tiêu diệt một xuồng cảm tử của hải quân nhật khi nó tìm cách phóng hỏa tàu bè tại đây sau ngày 17 tháng 6 nó tuần tra phòng không và chống tàu ngầm cho đến ngày 24 tháng 6 khi nó đi đến eniwetok để gia nhập lực lượng đặc nhiệm 53 và cùng đơn vị này bắn phá bờ biển và hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lên guam
[ "hành", "từ", "new", "york", "vào", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "1944", "để", "phục", "vụ", "cùng", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "nó", "đi", "đến", "kwajalein", "vào", "ngày", "4", "tháng", "3", "và", "ở", "lại", "đây", "cho", "đến", "ngày", "20", "tháng", "3", "khi", "nó", "đi", "đến", "majuro", "để", "gia", "nhập", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "58", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "tàu", "sân", "bay", "nhanh", "dưới", "quyền", "phó", "đô", "đốc", "marc", "a", "mitscher", "trực", "thuộc", "đệ", "ngũ", "hạm", "đội", "con", "tàu", "lên", "đường", "cùng", "đội", "đặc", "nhiệm", "58", "2", "vào", "ngày", "22", "tháng", "3", "tham", "gia", "các", "cuộc", "không", "kích", "xuống", "palau", "yap", "ulithi", "và", "woleai", "trước", "khi", "quay", "trở", "về", "majuro", "vào", "ngày", "6", "tháng", "4", "nó", "sau", "đó", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "hộ", "tống", "vận", "tải", "bảo", "vệ", "một", "đoàn", "tàu", "đi", "trân", "châu", "cảng", "và", "quay", "trở", "lại", "kwajalein", "vào", "ngày", "31", "tháng", "5", "mcdermut", "khởi", "hành", "cùng", "đội", "đặc", "nhiệm", "52", "17", "vào", "ngày", "10", "tháng", "6", "để", "tham", "gia", "trận", "saipan", "làm", "nhiệm", "vụ", "bắn", "phá", "chuẩn", "bị", "nó", "được", "phân", "công", "hỗ", "trợ", "hỏa", "lực", "trong", "cuộc", "đổ", "bộ", "và", "đã", "tuần", "tra", "ngoài", "khơi", "cảng", "tanapag", "tiêu", "diệt", "một", "xuồng", "cảm", "tử", "của", "hải", "quân", "nhật", "khi", "nó", "tìm", "cách", "phóng", "hỏa", "tàu", "bè", "tại", "đây", "sau", "ngày", "17", "tháng", "6", "nó", "tuần", "tra", "phòng", "không", "và", "chống", "tàu", "ngầm", "cho", "đến", "ngày", "24", "tháng", "6", "khi", "nó", "đi", "đến", "eniwetok", "để", "gia", "nhập", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "53", "và", "cùng", "đơn", "vị", "này", "bắn", "phá", "bờ", "biển", "và", "hỗ", "trợ", "cho", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "guam" ]
năm trước trong thế miocen muộn để thế pliocen các tầng đá của cappadocia gần göreme bị xói mòn vào hàng trăm cột đá ngoạn mục với hình dạng giống như tháp các khối đá núi lửa mềm và người dân của các làng ở trung tâm của vùng cappadocia khắc vào để tạo thành nhà ở nhà thờ và tu viện göreme trở thành một trung tâm tu viện giữa 300-1200 cn giai đoạn đầu tiên của khu định cư tại göreme là từ thời kỳ la mã các giáo đường koç yusuf ortahane durmus kadir và bezirhane ở göreme nhà ở và nhà thờ được khắc vào đá ở uzundere các thung lũng bağıldere và zemi là tất cả các địa điểm mang dấu ấn lịch sử mà chúng ta có thể thấy ngày nay bảo tàng ngoài trời göreme là địa điểm được khách tham quan nhiều nhất trong các cộng đồng tu viện ở cappadocia xem nhà thờ göreme thổ nhĩ kỳ và là một trong những địa danh nổi tiếng nhất ở miền trung thổ nhĩ kỳ khu phức hợp chứa hơn 30 đá nhà thờ và nhà nguyện được chạm khắc một số trong số họ có những bức bích họa tuyệt vời bên trong có niên đại từ 9 đến thế kỷ 11
[ "năm", "trước", "trong", "thế", "miocen", "muộn", "để", "thế", "pliocen", "các", "tầng", "đá", "của", "cappadocia", "gần", "göreme", "bị", "xói", "mòn", "vào", "hàng", "trăm", "cột", "đá", "ngoạn", "mục", "với", "hình", "dạng", "giống", "như", "tháp", "các", "khối", "đá", "núi", "lửa", "mềm", "và", "người", "dân", "của", "các", "làng", "ở", "trung", "tâm", "của", "vùng", "cappadocia", "khắc", "vào", "để", "tạo", "thành", "nhà", "ở", "nhà", "thờ", "và", "tu", "viện", "göreme", "trở", "thành", "một", "trung", "tâm", "tu", "viện", "giữa", "300-1200", "cn", "giai", "đoạn", "đầu", "tiên", "của", "khu", "định", "cư", "tại", "göreme", "là", "từ", "thời", "kỳ", "la", "mã", "các", "giáo", "đường", "koç", "yusuf", "ortahane", "durmus", "kadir", "và", "bezirhane", "ở", "göreme", "nhà", "ở", "và", "nhà", "thờ", "được", "khắc", "vào", "đá", "ở", "uzundere", "các", "thung", "lũng", "bağıldere", "và", "zemi", "là", "tất", "cả", "các", "địa", "điểm", "mang", "dấu", "ấn", "lịch", "sử", "mà", "chúng", "ta", "có", "thể", "thấy", "ngày", "nay", "bảo", "tàng", "ngoài", "trời", "göreme", "là", "địa", "điểm", "được", "khách", "tham", "quan", "nhiều", "nhất", "trong", "các", "cộng", "đồng", "tu", "viện", "ở", "cappadocia", "xem", "nhà", "thờ", "göreme", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "và", "là", "một", "trong", "những", "địa", "danh", "nổi", "tiếng", "nhất", "ở", "miền", "trung", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "khu", "phức", "hợp", "chứa", "hơn", "30", "đá", "nhà", "thờ", "và", "nhà", "nguyện", "được", "chạm", "khắc", "một", "số", "trong", "số", "họ", "có", "những", "bức", "bích", "họa", "tuyệt", "vời", "bên", "trong", "có", "niên", "đại", "từ", "9", "đến", "thế", "kỷ", "11" ]
clusia tabulamontana là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được maguire mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "clusia", "tabulamontana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "maguire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
nepotilla microscopica là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae
[ "nepotilla", "microscopica", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae" ]
qua alice springs là con đường quan trọng nhất của lãnh thổ bắc úc khoảng cách từ alice springs đến adelaide là 1 530 km 950 mi và darwin là 1 498 kilômét 931 mi có các chuyến bay hàng ngày từ sân bay alice springs đến adelaide ayers rock uluru cairns darwin melbourne perth và sydney ngoài ra còn có các chuyến bay thẳng một vài lần một tuần đến brisbane hai hãng hàng không phục vụ alice springs qantas và virgin australia alice springs là cơ sở cho dịch vụ hoàng gia bác sĩ hàng không của úc
[ "qua", "alice", "springs", "là", "con", "đường", "quan", "trọng", "nhất", "của", "lãnh", "thổ", "bắc", "úc", "khoảng", "cách", "từ", "alice", "springs", "đến", "adelaide", "là", "1", "530", "km", "950", "mi", "và", "darwin", "là", "1", "498", "kilômét", "931", "mi", "có", "các", "chuyến", "bay", "hàng", "ngày", "từ", "sân", "bay", "alice", "springs", "đến", "adelaide", "ayers", "rock", "uluru", "cairns", "darwin", "melbourne", "perth", "và", "sydney", "ngoài", "ra", "còn", "có", "các", "chuyến", "bay", "thẳng", "một", "vài", "lần", "một", "tuần", "đến", "brisbane", "hai", "hãng", "hàng", "không", "phục", "vụ", "alice", "springs", "qantas", "và", "virgin", "australia", "alice", "springs", "là", "cơ", "sở", "cho", "dịch", "vụ", "hoàng", "gia", "bác", "sĩ", "hàng", "không", "của", "úc" ]
ga tháp chàm là một nhà ga xe lửa tại phường đô vinh thành phố phan rang – tháp chàm thuộc địa phận tỉnh ninh thuận nhà ga trực thuộc công ty vận tải hành khách đường sắt sài gòn và là doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ vận tải hành khách hàng hóa bằng đường sắt phía đông tiếp giáp quốc lộ 1 và bãi biển du lịch ninh chử phía nam tiếp giáp với quốc lộ 27 ga tháp chàm tọa lạc tại lý trình 1407 630 trước đây ga tháp chàm phục vụ cho cả tuyến đường sắt phan rang đà lạt sau khi tuyến lên đà lạt bị gỡ bỏ ga tháp chàm chỉ còn phục vụ cho đường sắt bắc nam nhà ga được thiết kế bởi kỹ sư trần văn tấn ông là một trong những kỹ sư của trường đại học bách khoa hà nội những năm 1960 tuy được đào tạo làm kỹ sư nhưng nhờ có tâm hồn yêu nghệ thuật ông đã thiết kế ra những công trình mang yếu tố thẩm mỹ và mang đậm sắc thái vùng miền == xem thêm == bullet danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt thống nhất == liên kết ngoài == bullet gần 4000 tỷ đồng khôi phục tuyến đường sắt tháp chàm đà lạt bullet tàu tết nhồi nhét người dưới gầm ghế
[ "ga", "tháp", "chàm", "là", "một", "nhà", "ga", "xe", "lửa", "tại", "phường", "đô", "vinh", "thành", "phố", "phan", "rang", "–", "tháp", "chàm", "thuộc", "địa", "phận", "tỉnh", "ninh", "thuận", "nhà", "ga", "trực", "thuộc", "công", "ty", "vận", "tải", "hành", "khách", "đường", "sắt", "sài", "gòn", "và", "là", "doanh", "nghiệp", "nhà", "nước", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "vận", "tải", "hành", "khách", "hàng", "hóa", "bằng", "đường", "sắt", "phía", "đông", "tiếp", "giáp", "quốc", "lộ", "1", "và", "bãi", "biển", "du", "lịch", "ninh", "chử", "phía", "nam", "tiếp", "giáp", "với", "quốc", "lộ", "27", "ga", "tháp", "chàm", "tọa", "lạc", "tại", "lý", "trình", "1407", "630", "trước", "đây", "ga", "tháp", "chàm", "phục", "vụ", "cho", "cả", "tuyến", "đường", "sắt", "phan", "rang", "đà", "lạt", "sau", "khi", "tuyến", "lên", "đà", "lạt", "bị", "gỡ", "bỏ", "ga", "tháp", "chàm", "chỉ", "còn", "phục", "vụ", "cho", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "nhà", "ga", "được", "thiết", "kế", "bởi", "kỹ", "sư", "trần", "văn", "tấn", "ông", "là", "một", "trong", "những", "kỹ", "sư", "của", "trường", "đại", "học", "bách", "khoa", "hà", "nội", "những", "năm", "1960", "tuy", "được", "đào", "tạo", "làm", "kỹ", "sư", "nhưng", "nhờ", "có", "tâm", "hồn", "yêu", "nghệ", "thuật", "ông", "đã", "thiết", "kế", "ra", "những", "công", "trình", "mang", "yếu", "tố", "thẩm", "mỹ", "và", "mang", "đậm", "sắc", "thái", "vùng", "miền", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "nhà", "ga", "thuộc", "tuyến", "đường", "sắt", "thống", "nhất", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "gần", "4000", "tỷ", "đồng", "khôi", "phục", "tuyến", "đường", "sắt", "tháp", "chàm", "đà", "lạt", "bullet", "tàu", "tết", "nhồi", "nhét", "người", "dưới", "gầm", "ghế" ]
siphocampylus cernuus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "siphocampylus", "cernuus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "griseb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
lonicera involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được richardson banks ex spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "lonicera", "involucrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "kim", "ngân", "loài", "này", "được", "richardson", "banks", "ex", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
tiếp phụ trách các vụ tổ chức cán bộ kế hoạch tài chính khoa học và công nghệ hợp tác quốc tế thanh tra bộ tổng cục quản lý đất đai viện chiến lược chính sách tài nguyên và môi trường trường đào tạo bồi dưỡng cán bộ tài nguyên và môi trường bullet trực tiếp làm nhiệm vụ chủ tịch hội đồng thi đua khen thưởng của bộ chủ tịch ủy ban sông mê công việt nam chủ tịch hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia phó trưởng ban chỉ đạo quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn và chất độc hóa học sau chiến tranh ở việt nam phó chủ tịch hội đồng quốc gia về tài nguyên nước phó trưởng ban thường trực ban chỉ đạo nhà nước về điều tra cơ bản tài nguyên môi trường biển phó chủ tịch ủy ban quốc gia về biến đổi khí hậu phó chủ tịch phân ban việt nam trong ủy ban liên chính phủ việt nam trung quốc về thích ứng với biến đổi khí hậu và quản lý nước trưởng ban chỉ đạo liên ngành thực hiện kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng theo quyết định số 64 2003 qđ-ttg ngày 22 tháng 4 năm 2003 của thủ tướng chính phủ trưởng ban chỉ đạo thực hiện chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030 trưởng ban chỉ đạo
[ "tiếp", "phụ", "trách", "các", "vụ", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "kế", "hoạch", "tài", "chính", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "thanh", "tra", "bộ", "tổng", "cục", "quản", "lý", "đất", "đai", "viện", "chiến", "lược", "chính", "sách", "tài", "nguyên", "và", "môi", "trường", "trường", "đào", "tạo", "bồi", "dưỡng", "cán", "bộ", "tài", "nguyên", "và", "môi", "trường", "bullet", "trực", "tiếp", "làm", "nhiệm", "vụ", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "thi", "đua", "khen", "thưởng", "của", "bộ", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "sông", "mê", "công", "việt", "nam", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "đánh", "giá", "trữ", "lượng", "khoáng", "sản", "quốc", "gia", "phó", "trưởng", "ban", "chỉ", "đạo", "quốc", "gia", "khắc", "phục", "hậu", "quả", "bom", "mìn", "và", "chất", "độc", "hóa", "học", "sau", "chiến", "tranh", "ở", "việt", "nam", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "quốc", "gia", "về", "tài", "nguyên", "nước", "phó", "trưởng", "ban", "thường", "trực", "ban", "chỉ", "đạo", "nhà", "nước", "về", "điều", "tra", "cơ", "bản", "tài", "nguyên", "môi", "trường", "biển", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "quốc", "gia", "về", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "phó", "chủ", "tịch", "phân", "ban", "việt", "nam", "trong", "ủy", "ban", "liên", "chính", "phủ", "việt", "nam", "trung", "quốc", "về", "thích", "ứng", "với", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "và", "quản", "lý", "nước", "trưởng", "ban", "chỉ", "đạo", "liên", "ngành", "thực", "hiện", "kế", "hoạch", "xử", "lý", "triệt", "để", "các", "cơ", "sở", "gây", "ô", "nhiễm", "môi", "trường", "nghiêm", "trọng", "theo", "quyết", "định", "số", "64", "2003", "qđ-ttg", "ngày", "22", "tháng", "4", "năm", "2003", "của", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "trưởng", "ban", "chỉ", "đạo", "thực", "hiện", "chiến", "lược", "quốc", "gia", "về", "đa", "dạng", "sinh", "học", "đến", "năm", "2020", "tầm", "nhìn", "đến", "năm", "2030", "trưởng", "ban", "chỉ", "đạo" ]
a visible hand lessons from the 2008 world financial crisis jones s g ocampo j a stiglitz j e ed oxford university press bullet 2008 the three trillion dollar war bilmes l stiglitz j e w w norton company isbn 978-0393067019 bullet 2006 making globalization work stiglitz j e w w norton company isbn 978-0393061222 bullet 2006 stability with growth macroeconomics liberalization and development ffrench-davis r nayyar d ocampo j a spiegel s stiglitz j e oxford university press bullet 2005 fair trade for all how trade can promote development charlton a h g stiglitz j e oxford university press isbn 0199290903 bullet 2004 the development round of trade negotiations in the aftermath of cancún charlton a h g stiglitz j e commonwealth secretariat isbn 978-0850928013 bullet 2003 the roaring nineties stiglitz j e w w norton company isbn 978-0393058529 bullet 2003 towards a new paradigm in monetary economics greenwald b stiglitz j e cambridge university press isbn 978-0521810340 bullet 2002 economics stiglitz j e walsh c e w w norton company bullet 2002 globalization and its discontents stiglitz j e w w norton company isbn 978-0393051247 bullet 2002 peasants versus city-dwellers taxation and the burden of economic development sah r k stiglitz j e oxford university press bullet 2002 principles of macroeconomics stiglitz j e walsh c e w w norton company bullet 2002 the rebel within joseph stiglitz and the world bank the rebel within joseph stiglitz and the world bank stiglitz j e anthem press bullet 2001 rethinking the east asian miracle stiglitz j e yusuf s ed oxford university press bullet 2000 frontiers of development economics the future in perspective meier g m stiglitz j e ed world bank bullet 1996 whither socialism
[ "a", "visible", "hand", "lessons", "from", "the", "2008", "world", "financial", "crisis", "jones", "s", "g", "ocampo", "j", "a", "stiglitz", "j", "e", "ed", "oxford", "university", "press", "bullet", "2008", "the", "three", "trillion", "dollar", "war", "bilmes", "l", "stiglitz", "j", "e", "w", "w", "norton", "company", "isbn", "978-0393067019", "bullet", "2006", "making", "globalization", "work", "stiglitz", "j", "e", "w", "w", "norton", "company", "isbn", "978-0393061222", "bullet", "2006", "stability", "with", "growth", "macroeconomics", "liberalization", "and", "development", "ffrench-davis", "r", "nayyar", "d", "ocampo", "j", "a", "spiegel", "s", "stiglitz", "j", "e", "oxford", "university", "press", "bullet", "2005", "fair", "trade", "for", "all", "how", "trade", "can", "promote", "development", "charlton", "a", "h", "g", "stiglitz", "j", "e", "oxford", "university", "press", "isbn", "0199290903", "bullet", "2004", "the", "development", "round", "of", "trade", "negotiations", "in", "the", "aftermath", "of", "cancún", "charlton", "a", "h", "g", "stiglitz", "j", "e", "commonwealth", "secretariat", "isbn", "978-0850928013", "bullet", "2003", "the", "roaring", "nineties", "stiglitz", "j", "e", "w", "w", "norton", "company", "isbn", "978-0393058529", "bullet", "2003", "towards", "a", "new", "paradigm", "in", "monetary", "economics", "greenwald", "b", "stiglitz", "j", "e", "cambridge", "university", "press", "isbn", "978-0521810340", "bullet", "2002", "economics", "stiglitz", "j", "e", "walsh", "c", "e", "w", "w", "norton", "company", "bullet", "2002", "globalization", "and", "its", "discontents", "stiglitz", "j", "e", "w", "w", "norton", "company", "isbn", "978-0393051247", "bullet", "2002", "peasants", "versus", "city-dwellers", "taxation", "and", "the", "burden", "of", "economic", "development", "sah", "r", "k", "stiglitz", "j", "e", "oxford", "university", "press", "bullet", "2002", "principles", "of", "macroeconomics", "stiglitz", "j", "e", "walsh", "c", "e", "w", "w", "norton", "company", "bullet", "2002", "the", "rebel", "within", "joseph", "stiglitz", "and", "the", "world", "bank", "the", "rebel", "within", "joseph", "stiglitz", "and", "the", "world", "bank", "stiglitz", "j", "e", "anthem", "press", "bullet", "2001", "rethinking", "the", "east", "asian", "miracle", "stiglitz", "j", "e", "yusuf", "s", "ed", "oxford", "university", "press", "bullet", "2000", "frontiers", "of", "development", "economics", "the", "future", "in", "perspective", "meier", "g", "m", "stiglitz", "j", "e", "ed", "world", "bank", "bullet", "1996", "whither", "socialism" ]
quân 43 bullet tập đoàn quân 51 bullet tập đoàn quân xe tăng cận 5 bullet tập đoàn quân không quân 3 === 1 tháng 1 năm 1945 === bullet tập đoàn quân cận vệ 6 bullet tập đoàn quân xung kích 4 bullet tập đoàn quân 43 bullet tập đoàn quân 51 bullet tập đoàn quân không quân 3 == các chiến dịch lớn đã tham gia == bullet chiến dịch bagration bullet chiến dịch baltic 1944 bullet chiến dịch đông phổ bullet trận leningrad == tham khảo == bullet горбачёв а н военные газеты периода 1900-2018 гг из фондов российской государственной библиотеки и архивов рф краткий справочник м infogans 2019 bullet сайт минобороны россии bullet zaloga steven j bagration 1944 the destruction of army group center new york osprey publishing 1996 p 24
[ "quân", "43", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "51", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "cận", "5", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "không", "quân", "3", "===", "1", "tháng", "1", "năm", "1945", "===", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "cận", "vệ", "6", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "4", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "43", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "51", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "không", "quân", "3", "==", "các", "chiến", "dịch", "lớn", "đã", "tham", "gia", "==", "bullet", "chiến", "dịch", "bagration", "bullet", "chiến", "dịch", "baltic", "1944", "bullet", "chiến", "dịch", "đông", "phổ", "bullet", "trận", "leningrad", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "горбачёв", "а", "н", "военные", "газеты", "периода", "1900-2018", "гг", "из", "фондов", "российской", "государственной", "библиотеки", "и", "архивов", "рф", "краткий", "справочник", "м", "infogans", "2019", "bullet", "сайт", "минобороны", "россии", "bullet", "zaloga", "steven", "j", "bagration", "1944", "the", "destruction", "of", "army", "group", "center", "new", "york", "osprey", "publishing", "1996", "p", "24" ]
một cách an toàn cho một đợt tấn công các đoàn tàu vận tải ý vào ngày 19 tháng 5 nó cùng ba tàu khu trục khác hộ tống cho tàu tuần dương hạng nặng bảo vệ cho việc chuyển giao máy bay đến malta do các tàu sân bay ark royal và thực hiện đến tháng 6 fearless được điều về đại tây dương cho các hoạt động chống tàu ngầm cùng chi hạm đội vào ngày 16 tháng 6 nó cùng bốn tàu khu trục khác đã đánh chìm tàu ngầm u-boat đức u-138 ngoài khơi gibralta sang ngày 22 tháng 6 nó được bố trí cùng bốn tàu khu trục khác để ngăn chặn một tàu tiếp liệu đức bị phát hiện đang tiến đến bờ biển pháp họ đã cứu được 78 tù binh anh bị bắt giữ trên các con tàu bị các tàu cướp tàu buôn đức đánh chìm vào tháng 7 fearless quay lại hoạt động cùng lực lượng h tại địa trung hải đến ngày 20 tháng 7 nó tham gia lực lượng x trong chiến dịch substance một đoàn tàu vận tải khác đến malta vào ngày 23 tháng 7 đang khi hộ tống cho tàu sân bay ark royal nó bị hư hại nặng do trúng ngư lôi phóng từ một máy bay savoia-marchetti sm 79 của ý khi lệnh bỏ tàu được đưa ra thủy thủ đoàn của nó được chiếc tàu chị em cứu vớt và xác tàu đang bốc cháy của nó bị forester phóng ngư
[ "một", "cách", "an", "toàn", "cho", "một", "đợt", "tấn", "công", "các", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "ý", "vào", "ngày", "19", "tháng", "5", "nó", "cùng", "ba", "tàu", "khu", "trục", "khác", "hộ", "tống", "cho", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "bảo", "vệ", "cho", "việc", "chuyển", "giao", "máy", "bay", "đến", "malta", "do", "các", "tàu", "sân", "bay", "ark", "royal", "và", "thực", "hiện", "đến", "tháng", "6", "fearless", "được", "điều", "về", "đại", "tây", "dương", "cho", "các", "hoạt", "động", "chống", "tàu", "ngầm", "cùng", "chi", "hạm", "đội", "vào", "ngày", "16", "tháng", "6", "nó", "cùng", "bốn", "tàu", "khu", "trục", "khác", "đã", "đánh", "chìm", "tàu", "ngầm", "u-boat", "đức", "u-138", "ngoài", "khơi", "gibralta", "sang", "ngày", "22", "tháng", "6", "nó", "được", "bố", "trí", "cùng", "bốn", "tàu", "khu", "trục", "khác", "để", "ngăn", "chặn", "một", "tàu", "tiếp", "liệu", "đức", "bị", "phát", "hiện", "đang", "tiến", "đến", "bờ", "biển", "pháp", "họ", "đã", "cứu", "được", "78", "tù", "binh", "anh", "bị", "bắt", "giữ", "trên", "các", "con", "tàu", "bị", "các", "tàu", "cướp", "tàu", "buôn", "đức", "đánh", "chìm", "vào", "tháng", "7", "fearless", "quay", "lại", "hoạt", "động", "cùng", "lực", "lượng", "h", "tại", "địa", "trung", "hải", "đến", "ngày", "20", "tháng", "7", "nó", "tham", "gia", "lực", "lượng", "x", "trong", "chiến", "dịch", "substance", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "khác", "đến", "malta", "vào", "ngày", "23", "tháng", "7", "đang", "khi", "hộ", "tống", "cho", "tàu", "sân", "bay", "ark", "royal", "nó", "bị", "hư", "hại", "nặng", "do", "trúng", "ngư", "lôi", "phóng", "từ", "một", "máy", "bay", "savoia-marchetti", "sm", "79", "của", "ý", "khi", "lệnh", "bỏ", "tàu", "được", "đưa", "ra", "thủy", "thủ", "đoàn", "của", "nó", "được", "chiếc", "tàu", "chị", "em", "cứu", "vớt", "và", "xác", "tàu", "đang", "bốc", "cháy", "của", "nó", "bị", "forester", "phóng", "ngư" ]
rapanea lancifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được mart mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "rapanea", "lancifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "mart", "mez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
anthurium gonzalezii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 publ 1986
[ "anthurium", "gonzalezii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985", "publ", "1986" ]
aneura perpusilla là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được colenso mô tả khoa học đầu tiên năm 1890 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aneura", "perpusilla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "colenso", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
chlorophorus anulifer là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chlorophorus", "anulifer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sveltia là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae == các loài == các loài trong chi sveltia gồm có bullet sveltia centrota dall 1896 bullet sveltia gladiator petit 1976 bullet sveltia lyrata brocchi 1814 bullet sveltia rocroii bouchet petit 2002 bullet sveltia splendidula bouchet petit 2002
[ "sveltia", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cancellariidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "sveltia", "gồm", "có", "bullet", "sveltia", "centrota", "dall", "1896", "bullet", "sveltia", "gladiator", "petit", "1976", "bullet", "sveltia", "lyrata", "brocchi", "1814", "bullet", "sveltia", "rocroii", "bouchet", "petit", "2002", "bullet", "sveltia", "splendidula", "bouchet", "petit", "2002" ]
idiocera accincta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "idiocera", "accincta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
spiroctenus schreineri là một loài nhện trong họ nemesiidae spiroctenus schreineri được miêu tả năm 1903 bởi purcell
[ "spiroctenus", "schreineri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nemesiidae", "spiroctenus", "schreineri", "được", "miêu", "tả", "năm", "1903", "bởi", "purcell" ]
astragalus hirsutus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vahl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "hirsutus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vahl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
dasysphaera robecchii là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được lopr mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "dasysphaera", "robecchii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "lopr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
==== có 08 trong số 10 loài thú họ mèo châu á có phân bố ở việt nam hầu hết chúng đều có phạm vi phân bố rộng khắp trên cả nước trừ mèo gấm chúng sống ở nhiều kiểu rừng khác nhau hầu hết các loài thú họ mèo tại việt nam đang trong tình trạng nguy cấp rất cần được bảo vệ việt nam là địa bàn phân bố của hai loài thú lớn họ mèo là hổ đông dương và báo đông dương bullet hổ đông dương p t corbetti là loài mèo lớn nhất ở việt nam có phân bố ở phía bắc và từ bắc tới nam bullet báo hoa mai đông dương p p delacouri bullet báo gấm là loài đẹp nhưng khó tiếp cận bullet báo lửa catopuma temminckii bullet mèo gấm pardofelis marmorata sống trong rừng và ăn nhiều loại động vật có xương sống và côn trùng nhỏ chúng chỉ giới hạn ở phía bắc bullet mèo rừng prionailurus bengalensis sống nhiều trên cây hơn và ăn chim bổ sung thêm bằng thú nhỏ và có thể là ếch và thằn lằn bullet mèo cá prionailurus viverrinus ở việt nam họ mèo khá phong phú về chủng loại và được gọi bằng nhiều tên mèo miu miêu mão với mỗi loài mỗi địa phương mỗi dân tộc dùng một vài tên gọi đặc trưng như mèo rừng việt còn được gọi là cáo khua mường tu hen meo thái tu hin meo tày mèo rừng việt nam gồm 4 loài phổ biến nhất là mèo rừng
[ "====", "có", "08", "trong", "số", "10", "loài", "thú", "họ", "mèo", "châu", "á", "có", "phân", "bố", "ở", "việt", "nam", "hầu", "hết", "chúng", "đều", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "rộng", "khắp", "trên", "cả", "nước", "trừ", "mèo", "gấm", "chúng", "sống", "ở", "nhiều", "kiểu", "rừng", "khác", "nhau", "hầu", "hết", "các", "loài", "thú", "họ", "mèo", "tại", "việt", "nam", "đang", "trong", "tình", "trạng", "nguy", "cấp", "rất", "cần", "được", "bảo", "vệ", "việt", "nam", "là", "địa", "bàn", "phân", "bố", "của", "hai", "loài", "thú", "lớn", "họ", "mèo", "là", "hổ", "đông", "dương", "và", "báo", "đông", "dương", "bullet", "hổ", "đông", "dương", "p", "t", "corbetti", "là", "loài", "mèo", "lớn", "nhất", "ở", "việt", "nam", "có", "phân", "bố", "ở", "phía", "bắc", "và", "từ", "bắc", "tới", "nam", "bullet", "báo", "hoa", "mai", "đông", "dương", "p", "p", "delacouri", "bullet", "báo", "gấm", "là", "loài", "đẹp", "nhưng", "khó", "tiếp", "cận", "bullet", "báo", "lửa", "catopuma", "temminckii", "bullet", "mèo", "gấm", "pardofelis", "marmorata", "sống", "trong", "rừng", "và", "ăn", "nhiều", "loại", "động", "vật", "có", "xương", "sống", "và", "côn", "trùng", "nhỏ", "chúng", "chỉ", "giới", "hạn", "ở", "phía", "bắc", "bullet", "mèo", "rừng", "prionailurus", "bengalensis", "sống", "nhiều", "trên", "cây", "hơn", "và", "ăn", "chim", "bổ", "sung", "thêm", "bằng", "thú", "nhỏ", "và", "có", "thể", "là", "ếch", "và", "thằn", "lằn", "bullet", "mèo", "cá", "prionailurus", "viverrinus", "ở", "việt", "nam", "họ", "mèo", "khá", "phong", "phú", "về", "chủng", "loại", "và", "được", "gọi", "bằng", "nhiều", "tên", "mèo", "miu", "miêu", "mão", "với", "mỗi", "loài", "mỗi", "địa", "phương", "mỗi", "dân", "tộc", "dùng", "một", "vài", "tên", "gọi", "đặc", "trưng", "như", "mèo", "rừng", "việt", "còn", "được", "gọi", "là", "cáo", "khua", "mường", "tu", "hen", "meo", "thái", "tu", "hin", "meo", "tày", "mèo", "rừng", "việt", "nam", "gồm", "4", "loài", "phổ", "biến", "nhất", "là", "mèo", "rừng" ]
euphoria bọ cánh cứng euphoria là một chi bọ cánh cứng tân thế giới trong phân họ cetoniinae có khoảng 20-29 loài trong chi euphoria ở bắc mỹ chúng hoạt động ban ngày và ăn mật hoa == các loài == bullet euphoria abreona bullet euphoria anneae bullet euphoria areata bullet euphoria avita bullet euphoria basalis bullet euphoria biguttata bullet euphoria bispinis bullet euphoria boliviensis bullet euphoria candezei bullet euphoria canaliculata bullet euphoria canescens bullet euphoria casselberryi bullet euphoria chontalensis bullet euphoria devulsa bullet euphoria dimidiata bullet euphoria diminuta bullet euphoria discicollis bullet euphoria eximia bullet euphoria fascifera bullet euphoria fulgida bullet euphoria fulveola bullet euphoria geminata bullet euphoria hera bullet euphoria herbacea bullet euphoria hidrocalida bullet euphoria hirtipes bullet euphoria histrionica bullet euphoria humilis bullet euphoria inda bullet euphoria iridescens bullet euphoria kernii bullet euphoria lacandona bullet euphoria leprosa bullet euphoria lesueuri bullet euphoria leucographa bullet euphoria levinotata bullet euphoria limbalis bullet euphoria lurida bullet euphoria mayita bullet euphoria montana bullet euphoria monticola bullet euphoria mystica bullet euphoria nicaraguensis bullet euphoria paradisiaca bullet euphoria pilipennis bullet euphoria pulchella bullet euphoria quadricollis bullet euphoria schotti bullet euphoria sepulcralis bullet euphoria sonorae bullet euphoria steinheili bullet euphoria subguttata bullet euphoria submaculosa bullet euphoria subtomentosa bullet euphoria vestita bullet euphoria verticalis bullet euphoria vittata bullet euphoria westermanni bullet euphoria yucateca == tham khảo == bullet bartlett troy et al bugguide—accessed 28 tháng 5 năm 2006 bullet dillon elizabeth s and dillon lawrence 1961 a manual of common beetles of eastern north america evanston illinois row peterson and company bullet haarstad john a insects of cedar creek minnesota—accessed 28 tháng 5 năm 2006 bullet orozco jesus american cetoniinae—accessed 8 apr 2008 bullet smith a b t 2003 checklist of the scarabaeoidea of the nearctic realm version 3 electronically published lincoln nebraska 74 pp available here
[ "euphoria", "bọ", "cánh", "cứng", "euphoria", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "tân", "thế", "giới", "trong", "phân", "họ", "cetoniinae", "có", "khoảng", "20-29", "loài", "trong", "chi", "euphoria", "ở", "bắc", "mỹ", "chúng", "hoạt", "động", "ban", "ngày", "và", "ăn", "mật", "hoa", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "euphoria", "abreona", "bullet", "euphoria", "anneae", "bullet", "euphoria", "areata", "bullet", "euphoria", "avita", "bullet", "euphoria", "basalis", "bullet", "euphoria", "biguttata", "bullet", "euphoria", "bispinis", "bullet", "euphoria", "boliviensis", "bullet", "euphoria", "candezei", "bullet", "euphoria", "canaliculata", "bullet", "euphoria", "canescens", "bullet", "euphoria", "casselberryi", "bullet", "euphoria", "chontalensis", "bullet", "euphoria", "devulsa", "bullet", "euphoria", "dimidiata", "bullet", "euphoria", "diminuta", "bullet", "euphoria", "discicollis", "bullet", "euphoria", "eximia", "bullet", "euphoria", "fascifera", "bullet", "euphoria", "fulgida", "bullet", "euphoria", "fulveola", "bullet", "euphoria", "geminata", "bullet", "euphoria", "hera", "bullet", "euphoria", "herbacea", "bullet", "euphoria", "hidrocalida", "bullet", "euphoria", "hirtipes", "bullet", "euphoria", "histrionica", "bullet", "euphoria", "humilis", "bullet", "euphoria", "inda", "bullet", "euphoria", "iridescens", "bullet", "euphoria", "kernii", "bullet", "euphoria", "lacandona", "bullet", "euphoria", "leprosa", "bullet", "euphoria", "lesueuri", "bullet", "euphoria", "leucographa", "bullet", "euphoria", "levinotata", "bullet", "euphoria", "limbalis", "bullet", "euphoria", "lurida", "bullet", "euphoria", "mayita", "bullet", "euphoria", "montana", "bullet", "euphoria", "monticola", "bullet", "euphoria", "mystica", "bullet", "euphoria", "nicaraguensis", "bullet", "euphoria", "paradisiaca", "bullet", "euphoria", "pilipennis", "bullet", "euphoria", "pulchella", "bullet", "euphoria", "quadricollis", "bullet", "euphoria", "schotti", "bullet", "euphoria", "sepulcralis", "bullet", "euphoria", "sonorae", "bullet", "euphoria", "steinheili", "bullet", "euphoria", "subguttata", "bullet", "euphoria", "submaculosa", "bullet", "euphoria", "subtomentosa", "bullet", "euphoria", "vestita", "bullet", "euphoria", "verticalis", "bullet", "euphoria", "vittata", "bullet", "euphoria", "westermanni", "bullet", "euphoria", "yucateca", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bartlett", "troy", "et", "al", "bugguide—accessed", "28", "tháng", "5", "năm", "2006", "bullet", "dillon", "elizabeth", "s", "and", "dillon", "lawrence", "1961", "a", "manual", "of", "common", "beetles", "of", "eastern", "north", "america", "evanston", "illinois", "row", "peterson", "and", "company", "bullet", "haarstad", "john", "a", "insects", "of", "cedar", "creek", "minnesota—accessed", "28", "tháng", "5", "năm", "2006", "bullet", "orozco", "jesus", "american", "cetoniinae—accessed", "8", "apr", "2008", "bullet", "smith", "a", "b", "t", "2003", "checklist", "of", "the", "scarabaeoidea", "of", "the", "nearctic", "realm", "version", "3", "electronically", "published", "lincoln", "nebraska", "74", "pp", "available", "here" ]
gynacanthaeschna sikkima là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được karsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "gynacanthaeschna", "sikkima", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "karsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
chua lè nhám danh pháp khoa học emilia scabra là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên
[ "chua", "lè", "nhám", "danh", "pháp", "khoa", "học", "emilia", "scabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
media đã xác nhận mối quan hệ của họ oh jong-hyuk và soyeon có mối quan hệ rất tốt jong-hyuk là một chàng trai tốt bụng cậu ấy yêu vẻ dễ thương của soyeon core contents media cũng đã xác nhận gia đình hai bên đều biết về mối quan hệ này oh jong-hyuk và soyeon rất thận trọng trong chuyện tình cảm cả hai đã tổ chức một bữa tiệc nhỏ kỷ niệm 1 000 ngày yêu cùng vài người bạn tại một quán cà phê ở gangnam vào ngày 23 tháng 9 họ đã gặp nhau trước khi oh jong-hyuk đi nhập ngũ trong 2 năm mặc dù t-ara có nhiều hoạt động nhưng soyeon vẫn chờ đợi anh ấy tuy nhiên sau sáu năm hẹn hò soyeon và oh jong-hyuk đã xác nhận chia tay vì muốn phát triển sự nghiệp riêng theo thông báo của dsp media và mbk entertainment vào ngày 5 tháng 7 năm 2016 vào ngày 18 tháng 1 năm 2022 công ty quản lý think entertainment thông báo rằng soyeon sẽ kết hôn với cầu thủ cho yu min sau 3 năm hẹn hò lễ cưới sẽ được tổ chức vào tháng 11 sau khi mùa giải bóng đá kết thúc
[ "media", "đã", "xác", "nhận", "mối", "quan", "hệ", "của", "họ", "oh", "jong-hyuk", "và", "soyeon", "có", "mối", "quan", "hệ", "rất", "tốt", "jong-hyuk", "là", "một", "chàng", "trai", "tốt", "bụng", "cậu", "ấy", "yêu", "vẻ", "dễ", "thương", "của", "soyeon", "core", "contents", "media", "cũng", "đã", "xác", "nhận", "gia", "đình", "hai", "bên", "đều", "biết", "về", "mối", "quan", "hệ", "này", "oh", "jong-hyuk", "và", "soyeon", "rất", "thận", "trọng", "trong", "chuyện", "tình", "cảm", "cả", "hai", "đã", "tổ", "chức", "một", "bữa", "tiệc", "nhỏ", "kỷ", "niệm", "1", "000", "ngày", "yêu", "cùng", "vài", "người", "bạn", "tại", "một", "quán", "cà", "phê", "ở", "gangnam", "vào", "ngày", "23", "tháng", "9", "họ", "đã", "gặp", "nhau", "trước", "khi", "oh", "jong-hyuk", "đi", "nhập", "ngũ", "trong", "2", "năm", "mặc", "dù", "t-ara", "có", "nhiều", "hoạt", "động", "nhưng", "soyeon", "vẫn", "chờ", "đợi", "anh", "ấy", "tuy", "nhiên", "sau", "sáu", "năm", "hẹn", "hò", "soyeon", "và", "oh", "jong-hyuk", "đã", "xác", "nhận", "chia", "tay", "vì", "muốn", "phát", "triển", "sự", "nghiệp", "riêng", "theo", "thông", "báo", "của", "dsp", "media", "và", "mbk", "entertainment", "vào", "ngày", "5", "tháng", "7", "năm", "2016", "vào", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "2022", "công", "ty", "quản", "lý", "think", "entertainment", "thông", "báo", "rằng", "soyeon", "sẽ", "kết", "hôn", "với", "cầu", "thủ", "cho", "yu", "min", "sau", "3", "năm", "hẹn", "hò", "lễ", "cưới", "sẽ", "được", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "11", "sau", "khi", "mùa", "giải", "bóng", "đá", "kết", "thúc" ]
công tước cornwall bullet 19 tháng 8 năm 1762 – 29 tháng 1 năm 1820 his royal highness thân vương xứ wales bullet 5 tháng 2 năm 1811 – 29 tháng 1 năm 1820 his royal highness hoàng tử nhiếp chính bullet 1 tháng 10 năm 1814 – 29 tháng 1 năm 1820 his royal highness thái tử hanover bullet 29 tháng 1 năm 1820 – 26 tháng 6 năm 1830 đức vua bệ hạ khi mới sinh ông cũng được hưởng vinh dự là hoàng tử của liên hiệp anh hoàng tử tuyển hầu của brunswick-lüneburg và công tước rothesay theo đạo luật của nghị viện về nhiếp chính danh hiệu của hoàng tử khi nhiếp chính là nhiếp chính của liên hiệp anh và ireland === danh dự === ==== chức vụ ở anh ==== bullet 26 tháng 12 năm 1765 hiệp sĩ garter bullet 21 tháng 11 năm 1783 cố vấn cơ mật bullet 26 tháng 1 năm 1789 ủy viên hội đồng hoàng gia bullet 2 tháng 5 năm 1810 tiến sĩ luật dân sự đại học oxford ==== vinh dự ở nước ngoài ==== bullet 25 tháng 11 năm 1813 hiệp sĩ st andrew nga bullet 20 tháng 4 năm 1814 hiệp sĩ st alexander nevski nga bullet 20 tháng 4 năm 1814 hiệp sĩ holy spirit pháp bullet 4 tháng 7 năm 1815 hiệp sĩ elephant đan mạch bullet tháng 7 1815 hiệp sĩ golden fleece áo bullet 27 tháng 11 năm 1818 đại bội tinh của tự quân william hà lan ==== chức vụ quân sự ==== bullet 1782 đại tá quân đội anh bullet 1796–1820 đại tá của light
[ "công", "tước", "cornwall", "bullet", "19", "tháng", "8", "năm", "1762", "–", "29", "tháng", "1", "năm", "1820", "his", "royal", "highness", "thân", "vương", "xứ", "wales", "bullet", "5", "tháng", "2", "năm", "1811", "–", "29", "tháng", "1", "năm", "1820", "his", "royal", "highness", "hoàng", "tử", "nhiếp", "chính", "bullet", "1", "tháng", "10", "năm", "1814", "–", "29", "tháng", "1", "năm", "1820", "his", "royal", "highness", "thái", "tử", "hanover", "bullet", "29", "tháng", "1", "năm", "1820", "–", "26", "tháng", "6", "năm", "1830", "đức", "vua", "bệ", "hạ", "khi", "mới", "sinh", "ông", "cũng", "được", "hưởng", "vinh", "dự", "là", "hoàng", "tử", "của", "liên", "hiệp", "anh", "hoàng", "tử", "tuyển", "hầu", "của", "brunswick-lüneburg", "và", "công", "tước", "rothesay", "theo", "đạo", "luật", "của", "nghị", "viện", "về", "nhiếp", "chính", "danh", "hiệu", "của", "hoàng", "tử", "khi", "nhiếp", "chính", "là", "nhiếp", "chính", "của", "liên", "hiệp", "anh", "và", "ireland", "===", "danh", "dự", "===", "====", "chức", "vụ", "ở", "anh", "====", "bullet", "26", "tháng", "12", "năm", "1765", "hiệp", "sĩ", "garter", "bullet", "21", "tháng", "11", "năm", "1783", "cố", "vấn", "cơ", "mật", "bullet", "26", "tháng", "1", "năm", "1789", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "hoàng", "gia", "bullet", "2", "tháng", "5", "năm", "1810", "tiến", "sĩ", "luật", "dân", "sự", "đại", "học", "oxford", "====", "vinh", "dự", "ở", "nước", "ngoài", "====", "bullet", "25", "tháng", "11", "năm", "1813", "hiệp", "sĩ", "st", "andrew", "nga", "bullet", "20", "tháng", "4", "năm", "1814", "hiệp", "sĩ", "st", "alexander", "nevski", "nga", "bullet", "20", "tháng", "4", "năm", "1814", "hiệp", "sĩ", "holy", "spirit", "pháp", "bullet", "4", "tháng", "7", "năm", "1815", "hiệp", "sĩ", "elephant", "đan", "mạch", "bullet", "tháng", "7", "1815", "hiệp", "sĩ", "golden", "fleece", "áo", "bullet", "27", "tháng", "11", "năm", "1818", "đại", "bội", "tinh", "của", "tự", "quân", "william", "hà", "lan", "====", "chức", "vụ", "quân", "sự", "====", "bullet", "1782", "đại", "tá", "quân", "đội", "anh", "bullet", "1796–1820", "đại", "tá", "của", "light" ]
dichotomius sagittarius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "dichotomius", "sagittarius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
lan == liên kết ngoài == bullet bảo tàng warmia ở lidzbark warmiński bullet hiệp hội các lâu đài và bảo tàng quanh biển baltic
[ "lan", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bảo", "tàng", "warmia", "ở", "lidzbark", "warmiński", "bullet", "hiệp", "hội", "các", "lâu", "đài", "và", "bảo", "tàng", "quanh", "biển", "baltic" ]
doryopteris actinophylla là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "doryopteris", "actinophylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sigmarszell là một đô thị thuộc huyện lindau trong bang bayern nước đức đô thị sigmarszell có diện tích 16 01 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 2789 người
[ "sigmarszell", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "lindau", "trong", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "sigmarszell", "có", "diện", "tích", "16", "01", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "2789", "người" ]
kimar syria kimar là một ngôi làng ở phía bắc syria một phần hành chính của quận afrin của tỉnh aleppo nằm ở phía tây bắc aleppo theo cục thống kê trung ương syria cbs nó có dân số 660 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "kimar", "syria", "kimar", "là", "một", "ngôi", "làng", "ở", "phía", "bắc", "syria", "một", "phần", "hành", "chính", "của", "quận", "afrin", "của", "tỉnh", "aleppo", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "aleppo", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "nó", "có", "dân", "số", "660", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004" ]
melocactus mazelianus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được ríha mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "melocactus", "mazelianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "ríha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
3 năm 2007
[ "3", "năm", "2007" ]
la corbière haute-saône la corbière là một xã thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "la", "corbière", "haute-saône", "la", "corbière", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
điển 360 quyển làm của hồi môn songtsen gampo được nhà đường phong hiệu phò mã đô úy tây hải quận vương các tài liệu lịch sử tại tạng lại ghi rằng quân đội thổ phồn đã đánh bại quân đội trung hoa và hoàng đế nhà đường bị ép buộc phải gả công chúa bằng vũ lực === chinh phạt tượng hùng === tượng hùng nằm về phía tây bắc thổ phồn vua tượng hùng khi ấy đã kết hôn với em gái songtsen gampo là sämakar nên quan hệ song phương ban đầu là đồng minh tuy nhiên do sự cường thịnh của thổ phồn mà quan hệ đôi bên chuyển biến xấu cuối cùng vào năm 642 songtsen gampo lấy cớ sämakar bị thất sủng tự mình đem quân cùng gar tongtsen và khyungpo pungse chinh phạt mất tới ba năm thổ phồn mới giành được thắng lợi vào năm 645 songtsen gampo sáp nhập lãnh thổ tượng hùng vào thổ phồn chính thức thống nhất cao nguyên thanh tạng trước đó vào năm 641 songtsen gampo cũng đã can thiệp vào cuộc chiến vương vị tại nepal và biến licchavi thành thuộc quốc của thổ phồn === xác lập chế độ chính trị quân sự === trong khi tại vị songtsen gampo gia tăng quyền uy thổ phồn chia quan lại thành ba bộ tổng chín người quản lý triều chính gọi là cửu chính vụ đại thần đồng thời xây dựng chế độ địa phương chia thổ phồn ra thành năm ru
[ "điển", "360", "quyển", "làm", "của", "hồi", "môn", "songtsen", "gampo", "được", "nhà", "đường", "phong", "hiệu", "phò", "mã", "đô", "úy", "tây", "hải", "quận", "vương", "các", "tài", "liệu", "lịch", "sử", "tại", "tạng", "lại", "ghi", "rằng", "quân", "đội", "thổ", "phồn", "đã", "đánh", "bại", "quân", "đội", "trung", "hoa", "và", "hoàng", "đế", "nhà", "đường", "bị", "ép", "buộc", "phải", "gả", "công", "chúa", "bằng", "vũ", "lực", "===", "chinh", "phạt", "tượng", "hùng", "===", "tượng", "hùng", "nằm", "về", "phía", "tây", "bắc", "thổ", "phồn", "vua", "tượng", "hùng", "khi", "ấy", "đã", "kết", "hôn", "với", "em", "gái", "songtsen", "gampo", "là", "sämakar", "nên", "quan", "hệ", "song", "phương", "ban", "đầu", "là", "đồng", "minh", "tuy", "nhiên", "do", "sự", "cường", "thịnh", "của", "thổ", "phồn", "mà", "quan", "hệ", "đôi", "bên", "chuyển", "biến", "xấu", "cuối", "cùng", "vào", "năm", "642", "songtsen", "gampo", "lấy", "cớ", "sämakar", "bị", "thất", "sủng", "tự", "mình", "đem", "quân", "cùng", "gar", "tongtsen", "và", "khyungpo", "pungse", "chinh", "phạt", "mất", "tới", "ba", "năm", "thổ", "phồn", "mới", "giành", "được", "thắng", "lợi", "vào", "năm", "645", "songtsen", "gampo", "sáp", "nhập", "lãnh", "thổ", "tượng", "hùng", "vào", "thổ", "phồn", "chính", "thức", "thống", "nhất", "cao", "nguyên", "thanh", "tạng", "trước", "đó", "vào", "năm", "641", "songtsen", "gampo", "cũng", "đã", "can", "thiệp", "vào", "cuộc", "chiến", "vương", "vị", "tại", "nepal", "và", "biến", "licchavi", "thành", "thuộc", "quốc", "của", "thổ", "phồn", "===", "xác", "lập", "chế", "độ", "chính", "trị", "quân", "sự", "===", "trong", "khi", "tại", "vị", "songtsen", "gampo", "gia", "tăng", "quyền", "uy", "thổ", "phồn", "chia", "quan", "lại", "thành", "ba", "bộ", "tổng", "chín", "người", "quản", "lý", "triều", "chính", "gọi", "là", "cửu", "chính", "vụ", "đại", "thần", "đồng", "thời", "xây", "dựng", "chế", "độ", "địa", "phương", "chia", "thổ", "phồn", "ra", "thành", "năm", "ru" ]
thuật thường được thực hiện được gọi là colporrhaphy tình trạng trở nên phổ biến hơn với tuổi tác khoảng một phần ba phụ nữ trên 50 tuổi bị chứng này ở một mức độ nào đó == dấu hiệu và triệu chứng == các triệu chứng của sa bàng quang có thể bao gồm bullet phình âm đạo bullet cảm giác có thứ gì đó rơi ra khỏi âm đạo bullet cảm giác nặng nề hoặc đầy xương chậu bullet khó bắt đầu dòng nước tiểu bullet một cảm giác đi tiểu không đầy đủ bullet đi tiểu thường xuyên hoặc khẩn cấp bullet đại tiện không tự chủ bullet nhiễm trùng đường tiết niệu thường xuyên bullet đau lưng và xương chậu bullet mệt mỏi bullet quan hệ tình dục đau đớn bullet chảy máu bàng quang đã rơi từ vị trí bình thường của nó và vào âm đạo có thể gây ra một số hình thức không tự chủ và làm trống bàng quang không hoàn toàn === biến chứng === các biến chứng có thể bao gồm bí tiểu nhiễm trùng đường tiết niệu tái phát và không tự chủ thành âm đạo trước có thể thực sự nhô ra mặc dù âm đạo trong âm đạo mở điều này có thể can thiệp vào hoạt động tình dục nhiễm trùng đường tiết niệu tái phát là phổ biến đối với những người bị bí tiểu ngoài ra mặc dù cystocele có thể được điều trị một số phương pháp điều trị có thể không làm giảm bớt các triệu chứng phiền hà và có thể cần phải
[ "thuật", "thường", "được", "thực", "hiện", "được", "gọi", "là", "colporrhaphy", "tình", "trạng", "trở", "nên", "phổ", "biến", "hơn", "với", "tuổi", "tác", "khoảng", "một", "phần", "ba", "phụ", "nữ", "trên", "50", "tuổi", "bị", "chứng", "này", "ở", "một", "mức", "độ", "nào", "đó", "==", "dấu", "hiệu", "và", "triệu", "chứng", "==", "các", "triệu", "chứng", "của", "sa", "bàng", "quang", "có", "thể", "bao", "gồm", "bullet", "phình", "âm", "đạo", "bullet", "cảm", "giác", "có", "thứ", "gì", "đó", "rơi", "ra", "khỏi", "âm", "đạo", "bullet", "cảm", "giác", "nặng", "nề", "hoặc", "đầy", "xương", "chậu", "bullet", "khó", "bắt", "đầu", "dòng", "nước", "tiểu", "bullet", "một", "cảm", "giác", "đi", "tiểu", "không", "đầy", "đủ", "bullet", "đi", "tiểu", "thường", "xuyên", "hoặc", "khẩn", "cấp", "bullet", "đại", "tiện", "không", "tự", "chủ", "bullet", "nhiễm", "trùng", "đường", "tiết", "niệu", "thường", "xuyên", "bullet", "đau", "lưng", "và", "xương", "chậu", "bullet", "mệt", "mỏi", "bullet", "quan", "hệ", "tình", "dục", "đau", "đớn", "bullet", "chảy", "máu", "bàng", "quang", "đã", "rơi", "từ", "vị", "trí", "bình", "thường", "của", "nó", "và", "vào", "âm", "đạo", "có", "thể", "gây", "ra", "một", "số", "hình", "thức", "không", "tự", "chủ", "và", "làm", "trống", "bàng", "quang", "không", "hoàn", "toàn", "===", "biến", "chứng", "===", "các", "biến", "chứng", "có", "thể", "bao", "gồm", "bí", "tiểu", "nhiễm", "trùng", "đường", "tiết", "niệu", "tái", "phát", "và", "không", "tự", "chủ", "thành", "âm", "đạo", "trước", "có", "thể", "thực", "sự", "nhô", "ra", "mặc", "dù", "âm", "đạo", "trong", "âm", "đạo", "mở", "điều", "này", "có", "thể", "can", "thiệp", "vào", "hoạt", "động", "tình", "dục", "nhiễm", "trùng", "đường", "tiết", "niệu", "tái", "phát", "là", "phổ", "biến", "đối", "với", "những", "người", "bị", "bí", "tiểu", "ngoài", "ra", "mặc", "dù", "cystocele", "có", "thể", "được", "điều", "trị", "một", "số", "phương", "pháp", "điều", "trị", "có", "thể", "không", "làm", "giảm", "bớt", "các", "triệu", "chứng", "phiền", "hà", "và", "có", "thể", "cần", "phải" ]
quetiapine được bán dưới tên thương mại seroquel và các nhãn khác là một thuốc chống loạn thần không điển hình được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt rối loạn lưỡng cực và rối loạn trầm cảm chính mặc dù được sử dụng rộng rãi như một chất hỗ trợ giấc ngủ do tác dụng an thần của nó nhưng lợi ích của việc sử dụng này dường như không vượt trội hơn các tác dụng phụ nó được uống bằng miệng các tác dụng phụ thường gặp bao gồm buồn ngủ táo bón tăng cân và khô miệng các tác dụng phụ khác bao gồm huyết áp thấp khi đứng co giật cương cứng kéo dài đường huyết cao rối loạn vận động muộn và hội chứng ác tính thần kinh ở người già bị chứng mất trí việc sử dụng nó làm tăng nguy cơ tử vong sử dụng trong ba tháng thứ ba của thai kỳ có thể dẫn đến rối loạn vận động ở em bé trong một thời gian sau khi sinh quetiapine được cho là hoạt động bằng cách ngăn chặn một số thụ thể bao gồm serotonin và dopamine quetiapine được phát triển vào năm 1985 và được chấp thuận cho sử dụng y tế tại hoa kỳ vào năm 1997 nó có sẵn như là một loại thuốc gốc tại hoa kỳ chi phí bán buôn là khoảng 12 mỗi tháng tính đến năm 2017 tại vương quốc anh nguồn cung cấp thuốc một tháng khiến
[ "quetiapine", "được", "bán", "dưới", "tên", "thương", "mại", "seroquel", "và", "các", "nhãn", "khác", "là", "một", "thuốc", "chống", "loạn", "thần", "không", "điển", "hình", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "trị", "tâm", "thần", "phân", "liệt", "rối", "loạn", "lưỡng", "cực", "và", "rối", "loạn", "trầm", "cảm", "chính", "mặc", "dù", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "như", "một", "chất", "hỗ", "trợ", "giấc", "ngủ", "do", "tác", "dụng", "an", "thần", "của", "nó", "nhưng", "lợi", "ích", "của", "việc", "sử", "dụng", "này", "dường", "như", "không", "vượt", "trội", "hơn", "các", "tác", "dụng", "phụ", "nó", "được", "uống", "bằng", "miệng", "các", "tác", "dụng", "phụ", "thường", "gặp", "bao", "gồm", "buồn", "ngủ", "táo", "bón", "tăng", "cân", "và", "khô", "miệng", "các", "tác", "dụng", "phụ", "khác", "bao", "gồm", "huyết", "áp", "thấp", "khi", "đứng", "co", "giật", "cương", "cứng", "kéo", "dài", "đường", "huyết", "cao", "rối", "loạn", "vận", "động", "muộn", "và", "hội", "chứng", "ác", "tính", "thần", "kinh", "ở", "người", "già", "bị", "chứng", "mất", "trí", "việc", "sử", "dụng", "nó", "làm", "tăng", "nguy", "cơ", "tử", "vong", "sử", "dụng", "trong", "ba", "tháng", "thứ", "ba", "của", "thai", "kỳ", "có", "thể", "dẫn", "đến", "rối", "loạn", "vận", "động", "ở", "em", "bé", "trong", "một", "thời", "gian", "sau", "khi", "sinh", "quetiapine", "được", "cho", "là", "hoạt", "động", "bằng", "cách", "ngăn", "chặn", "một", "số", "thụ", "thể", "bao", "gồm", "serotonin", "và", "dopamine", "quetiapine", "được", "phát", "triển", "vào", "năm", "1985", "và", "được", "chấp", "thuận", "cho", "sử", "dụng", "y", "tế", "tại", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "1997", "nó", "có", "sẵn", "như", "là", "một", "loại", "thuốc", "gốc", "tại", "hoa", "kỳ", "chi", "phí", "bán", "buôn", "là", "khoảng", "12", "mỗi", "tháng", "tính", "đến", "năm", "2017", "tại", "vương", "quốc", "anh", "nguồn", "cung", "cấp", "thuốc", "một", "tháng", "khiến" ]
clavicollis ragusae là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1898
[ "clavicollis", "ragusae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
abatia americana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được gardner eichler mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "abatia", "americana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "gardner", "eichler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
dantona discerpta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dantona", "discerpta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nyctonympha boyacana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nyctonympha", "boyacana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sphaeralcea munroana là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được douglas ex lindl spach ex a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "sphaeralcea", "munroana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "douglas", "ex", "lindl", "spach", "ex", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
puercala là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "puercala", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
megachile nigropilosa là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được schrottky mô tả khoa học năm 1902
[ "megachile", "nigropilosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "schrottky", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
neritos albicollis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "neritos", "albicollis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
kể từ khi rwanda giành độc lập các ranh giới hiện tại được thiết lập thông qua luật năm 2005 như là một phần của tái cấu trúc chính quyền địa phương luật này đã trao cho chính quyền thành phố trách nhiệm lập kế hoạch chiến lược và phát triển đô thị cũng như liên lạc với ba huyện cấu thành và giám sát các kế hoạch phát triển của huyện giống như các tỉnh khác kigali được chia thành các huyện gas gasabo kicukiro và nyarugenge lần lượt được chia thành 35 khu vực từ tháng 1 năm 2020 một hệ thống hành chính mới cho kigali đã được áp dụng sau khi một đạo luật được quốc hội thông qua vào năm trước đó theo hệ thống trước đó có hiệu lực từ năm 2002 quyền lực đã được phân bổ đáng kể cho các quận do thị trưởng của họ lãnh đạo quản lý cơ sở hạ tầng và đánh thuế khoảng 30% trong số đó được chuyển cho chính quyền toàn thành phố những thay đổi được thực hiện với mục tiêu giảm quan liêu và kém hiệu quả đã mang lại cho hội đồng thành phố quyền lực lớn hơn nhiều bao gồm kiểm soát ngân sách các huyện không còn là các thực thể pháp lý riêng biệt thị trưởng của họ được thay thế bởi các quản trị viên điều hành huyện được chỉ định bởi chính phủ quốc gia hội đồng thành phố bao gồm mười một thành viên
[ "kể", "từ", "khi", "rwanda", "giành", "độc", "lập", "các", "ranh", "giới", "hiện", "tại", "được", "thiết", "lập", "thông", "qua", "luật", "năm", "2005", "như", "là", "một", "phần", "của", "tái", "cấu", "trúc", "chính", "quyền", "địa", "phương", "luật", "này", "đã", "trao", "cho", "chính", "quyền", "thành", "phố", "trách", "nhiệm", "lập", "kế", "hoạch", "chiến", "lược", "và", "phát", "triển", "đô", "thị", "cũng", "như", "liên", "lạc", "với", "ba", "huyện", "cấu", "thành", "và", "giám", "sát", "các", "kế", "hoạch", "phát", "triển", "của", "huyện", "giống", "như", "các", "tỉnh", "khác", "kigali", "được", "chia", "thành", "các", "huyện", "gas", "gasabo", "kicukiro", "và", "nyarugenge", "lần", "lượt", "được", "chia", "thành", "35", "khu", "vực", "từ", "tháng", "1", "năm", "2020", "một", "hệ", "thống", "hành", "chính", "mới", "cho", "kigali", "đã", "được", "áp", "dụng", "sau", "khi", "một", "đạo", "luật", "được", "quốc", "hội", "thông", "qua", "vào", "năm", "trước", "đó", "theo", "hệ", "thống", "trước", "đó", "có", "hiệu", "lực", "từ", "năm", "2002", "quyền", "lực", "đã", "được", "phân", "bổ", "đáng", "kể", "cho", "các", "quận", "do", "thị", "trưởng", "của", "họ", "lãnh", "đạo", "quản", "lý", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "đánh", "thuế", "khoảng", "30%", "trong", "số", "đó", "được", "chuyển", "cho", "chính", "quyền", "toàn", "thành", "phố", "những", "thay", "đổi", "được", "thực", "hiện", "với", "mục", "tiêu", "giảm", "quan", "liêu", "và", "kém", "hiệu", "quả", "đã", "mang", "lại", "cho", "hội", "đồng", "thành", "phố", "quyền", "lực", "lớn", "hơn", "nhiều", "bao", "gồm", "kiểm", "soát", "ngân", "sách", "các", "huyện", "không", "còn", "là", "các", "thực", "thể", "pháp", "lý", "riêng", "biệt", "thị", "trưởng", "của", "họ", "được", "thay", "thế", "bởi", "các", "quản", "trị", "viên", "điều", "hành", "huyện", "được", "chỉ", "định", "bởi", "chính", "phủ", "quốc", "gia", "hội", "đồng", "thành", "phố", "bao", "gồm", "mười", "một", "thành", "viên" ]
giải thưởng === trong lễ bế mạc liên hoan phim quốc tế silk road 2015 tại phúc châu trung quốc diễn ra vào đêm 26 tháng 9 tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh giành giải phim hay nhất do thành long trao tặng ngày 5 tháng 12 bộ phim giành giải thưởng tại bốn hạng mục của liên hoan phim việt nam lần thứ 19 trong đó có giải thưởng cao quý nhất là giải bông sen vàng == liên kết ngoài == bullet tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh trên galaxy play bullet yellow flowers on the green grass trên bullet tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh nhật bản
[ "giải", "thưởng", "===", "trong", "lễ", "bế", "mạc", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "silk", "road", "2015", "tại", "phúc", "châu", "trung", "quốc", "diễn", "ra", "vào", "đêm", "26", "tháng", "9", "tôi", "thấy", "hoa", "vàng", "trên", "cỏ", "xanh", "giành", "giải", "phim", "hay", "nhất", "do", "thành", "long", "trao", "tặng", "ngày", "5", "tháng", "12", "bộ", "phim", "giành", "giải", "thưởng", "tại", "bốn", "hạng", "mục", "của", "liên", "hoan", "phim", "việt", "nam", "lần", "thứ", "19", "trong", "đó", "có", "giải", "thưởng", "cao", "quý", "nhất", "là", "giải", "bông", "sen", "vàng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tôi", "thấy", "hoa", "vàng", "trên", "cỏ", "xanh", "trên", "galaxy", "play", "bullet", "yellow", "flowers", "on", "the", "green", "grass", "trên", "bullet", "tôi", "thấy", "hoa", "vàng", "trên", "cỏ", "xanh", "nhật", "bản" ]
roches-prémarie-andillé là một xã pháp tọa lạc ở tỉnh vienne et la région nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 22 37 km² dân số năm 2006 là 1599 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 120 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet site officiel de la commune de roches-prémarie-andillé bullet roches-prémarie-andillé trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "roches-prémarie-andillé", "là", "một", "xã", "pháp", "tọa", "lạc", "ở", "tỉnh", "vienne", "et", "la", "région", "nouvelle-aquitaine", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "22", "37", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "1599", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "120", "m", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "site", "officiel", "de", "la", "commune", "de", "roches-prémarie-andillé", "bullet", "roches-prémarie-andillé", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia" ]
granata ốc biển granata là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ chilodontidae formerly thuộc họ trochidae họ ốc đụn == các loài == những loài trong chi granata gồm bullet granata elegans gray 1847 synonyms stomatella elegans gray 1847 bullet granata imbricata lamarck 1816 synonyms stomatella imbricata lamarck 1816 bullet granata japonica a adams 1850-c bullet granata lyrata pilsbry 1890 bullet granata maculata quoy gaimard 1834 synonyms stomatella maculata quoy gaimard 1834 bullet granata sulcifera lamarck 1822 synonyms hybochelus sulcifera chuang 1973 == tham khảo == bullet macpherson j h gabriel c j 1962 marine mollusca of victoria melbourne univ press melbourne p 55 discussion of the validity of the introduction of granata as new name bullet moore r c 1964 treatise on invertebrate paleontology part 1 kansas university of kansas press and geological society of america vol 1 bullet lee j j 1990 korean j mal 6 1 33-44
[ "granata", "ốc", "biển", "granata", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "chilodontidae", "formerly", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn", "==", "các", "loài", "==", "những", "loài", "trong", "chi", "granata", "gồm", "bullet", "granata", "elegans", "gray", "1847", "synonyms", "stomatella", "elegans", "gray", "1847", "bullet", "granata", "imbricata", "lamarck", "1816", "synonyms", "stomatella", "imbricata", "lamarck", "1816", "bullet", "granata", "japonica", "a", "adams", "1850-c", "bullet", "granata", "lyrata", "pilsbry", "1890", "bullet", "granata", "maculata", "quoy", "gaimard", "1834", "synonyms", "stomatella", "maculata", "quoy", "gaimard", "1834", "bullet", "granata", "sulcifera", "lamarck", "1822", "synonyms", "hybochelus", "sulcifera", "chuang", "1973", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "macpherson", "j", "h", "gabriel", "c", "j", "1962", "marine", "mollusca", "of", "victoria", "melbourne", "univ", "press", "melbourne", "p", "55", "discussion", "of", "the", "validity", "of", "the", "introduction", "of", "granata", "as", "new", "name", "bullet", "moore", "r", "c", "1964", "treatise", "on", "invertebrate", "paleontology", "part", "1", "kansas", "university", "of", "kansas", "press", "and", "geological", "society", "of", "america", "vol", "1", "bullet", "lee", "j", "j", "1990", "korean", "j", "mal", "6", "1", "33-44" ]
sncac nc 4-10 là một loại thủy phi cơ ném bom ngư lôi ném bom chế tạo ở pháp vào cuối thập niên 1930
[ "sncac", "nc", "4-10", "là", "một", "loại", "thủy", "phi", "cơ", "ném", "bom", "ngư", "lôi", "ném", "bom", "chế", "tạo", "ở", "pháp", "vào", "cuối", "thập", "niên", "1930" ]
fleischmannia ciliolifera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "fleischmannia", "ciliolifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
tricyphona shastensis tricyphona tricyphona shastensis là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tricyphona", "shastensis", "tricyphona", "tricyphona", "shastensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
zernyia selidosema là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "zernyia", "selidosema", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dusona atriceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "atriceps", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
iglesias bullet nickelback giới thiệu hạng mục ban nhạc cặp đôi nhóm nhạc đồng quê được yêu thích nhất bullet adam lambert giới thiệu onerepublic bullet taylor swift giới thiệu hạng mục album rap hip-hop được yêu thích nhất bullet benjamin bratt giới thiệu pitbull bullet heidi klum giới thiệu katy perry bullet joe jonas giới thiệu hạng mục nghệ sĩ mới của năm bullet jennifer morrison và matthew morrison giới thiệu hạng mục nghệ sĩ latin được yêu thích nhất bullet alanis morissette giới thiệu mary j blige bullet robin thicke và ellie goulding giới thiệu hạng mục nữ nghệ sĩ soul r&b được yêu thích nhất bullet bruno mars giới thiệu maroon 5 và christina aguilera bullet john legend giới thiệu drake bullet julie bowen và sarah hyland giới thiệu hạng mục nam nghệ sĩ pop rock được yêu thích nhất bullet gavin degraw giới thiệu daughtry bullet katherine heigl và josh kelley giới thiệu hạng mục album đồng quê được yêu thích nhất bullet jenny mccarthy giới thiệu will i am và jennifer lopez và giới thiệu hạng mục album pop rock được yêu thích nhất bullet lionel richie giới thiệu hạng mục artist of the year và giới thiệu lmfao == biểu diễn == mở đầu chính
[ "iglesias", "bullet", "nickelback", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "ban", "nhạc", "cặp", "đôi", "nhóm", "nhạc", "đồng", "quê", "được", "yêu", "thích", "nhất", "bullet", "adam", "lambert", "giới", "thiệu", "onerepublic", "bullet", "taylor", "swift", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "album", "rap", "hip-hop", "được", "yêu", "thích", "nhất", "bullet", "benjamin", "bratt", "giới", "thiệu", "pitbull", "bullet", "heidi", "klum", "giới", "thiệu", "katy", "perry", "bullet", "joe", "jonas", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "nghệ", "sĩ", "mới", "của", "năm", "bullet", "jennifer", "morrison", "và", "matthew", "morrison", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "nghệ", "sĩ", "latin", "được", "yêu", "thích", "nhất", "bullet", "alanis", "morissette", "giới", "thiệu", "mary", "j", "blige", "bullet", "robin", "thicke", "và", "ellie", "goulding", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "nữ", "nghệ", "sĩ", "soul", "r&b", "được", "yêu", "thích", "nhất", "bullet", "bruno", "mars", "giới", "thiệu", "maroon", "5", "và", "christina", "aguilera", "bullet", "john", "legend", "giới", "thiệu", "drake", "bullet", "julie", "bowen", "và", "sarah", "hyland", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "nam", "nghệ", "sĩ", "pop", "rock", "được", "yêu", "thích", "nhất", "bullet", "gavin", "degraw", "giới", "thiệu", "daughtry", "bullet", "katherine", "heigl", "và", "josh", "kelley", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "album", "đồng", "quê", "được", "yêu", "thích", "nhất", "bullet", "jenny", "mccarthy", "giới", "thiệu", "will", "i", "am", "và", "jennifer", "lopez", "và", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "album", "pop", "rock", "được", "yêu", "thích", "nhất", "bullet", "lionel", "richie", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "artist", "of", "the", "year", "và", "giới", "thiệu", "lmfao", "==", "biểu", "diễn", "==", "mở", "đầu", "chính" ]
myoxomorpha funesta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "myoxomorpha", "funesta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hosoda mamoru hosoda đã trả lời câu hỏi của các khán giả thông qua thông dịch viên hosoda và nhóm làm phim sau đó cũng xuất hiện ở viện công nghệ massachusetts trong chương trình nghiên cứu và so sánh truyền thông của các nước vào ngày 01 tháng 3 năm 2010 phim anime chiếu ra mắt khán giả tại úc vào ngày 14 tháng 6 năm 2010 như một phần chương trình liên hoan phim sydney bộ phim cũng được trình chiếu tại liên hoan phim indielisboa liên hoan phim quốc tế melbourne vào ngày 08 tháng 8 năm 2010 liên hoan phim quốc tế leeds vào ngày 20 tháng 11 năm 2010 phim sau đó đã được phân phối tại hàn quốc bởi cj entertainment từ ngày 12 tháng 8 năm 2009 cathay organisation đảm nhận việc phân phối tại singapore từ ngày 25 tháng 2 năm 2010 mighty media phân phối tại đài loan và eurozoom phân phối tại pháp funimation entertainment phân phối tại bắc mỹ == truyền thông == === manga === hosoda mamoru đã thực hiện chuyển thể manga với sự minh họa của ueda yumehito có tựa summer wars king kazuma vs queen oz サマーウォーズ キング・カズマvsクイーン・オズ và đăng trên tạp chí comp ace của kadokawa shoten từ ngày 25 tháng 7 năm 2009 đến ngày 26 tháng 4 năm 2010 các chương sau đó đã được tập hợp lại và phát hành thành 2 tankōbon cốt truyện xoay quanh kazuma ikezawa người còn được biết trong oz là king kazuma tham gia vào
[ "hosoda", "mamoru", "hosoda", "đã", "trả", "lời", "câu", "hỏi", "của", "các", "khán", "giả", "thông", "qua", "thông", "dịch", "viên", "hosoda", "và", "nhóm", "làm", "phim", "sau", "đó", "cũng", "xuất", "hiện", "ở", "viện", "công", "nghệ", "massachusetts", "trong", "chương", "trình", "nghiên", "cứu", "và", "so", "sánh", "truyền", "thông", "của", "các", "nước", "vào", "ngày", "01", "tháng", "3", "năm", "2010", "phim", "anime", "chiếu", "ra", "mắt", "khán", "giả", "tại", "úc", "vào", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "2010", "như", "một", "phần", "chương", "trình", "liên", "hoan", "phim", "sydney", "bộ", "phim", "cũng", "được", "trình", "chiếu", "tại", "liên", "hoan", "phim", "indielisboa", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "melbourne", "vào", "ngày", "08", "tháng", "8", "năm", "2010", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "leeds", "vào", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "2010", "phim", "sau", "đó", "đã", "được", "phân", "phối", "tại", "hàn", "quốc", "bởi", "cj", "entertainment", "từ", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "2009", "cathay", "organisation", "đảm", "nhận", "việc", "phân", "phối", "tại", "singapore", "từ", "ngày", "25", "tháng", "2", "năm", "2010", "mighty", "media", "phân", "phối", "tại", "đài", "loan", "và", "eurozoom", "phân", "phối", "tại", "pháp", "funimation", "entertainment", "phân", "phối", "tại", "bắc", "mỹ", "==", "truyền", "thông", "==", "===", "manga", "===", "hosoda", "mamoru", "đã", "thực", "hiện", "chuyển", "thể", "manga", "với", "sự", "minh", "họa", "của", "ueda", "yumehito", "có", "tựa", "summer", "wars", "king", "kazuma", "vs", "queen", "oz", "サマーウォーズ", "キング・カズマvsクイーン・オズ", "và", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "comp", "ace", "của", "kadokawa", "shoten", "từ", "ngày", "25", "tháng", "7", "năm", "2009", "đến", "ngày", "26", "tháng", "4", "năm", "2010", "các", "chương", "sau", "đó", "đã", "được", "tập", "hợp", "lại", "và", "phát", "hành", "thành", "2", "tankōbon", "cốt", "truyện", "xoay", "quanh", "kazuma", "ikezawa", "người", "còn", "được", "biết", "trong", "oz", "là", "king", "kazuma", "tham", "gia", "vào" ]
heliogomphus retroflexus là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "heliogomphus", "retroflexus", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "ris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
xã minh đức huyện mỏ cày nam và được tu sửa và mở rộng vào các năm 1924 1941 1983 chùa viên minh tọa lạc ở 156 đường nguyễn đình chiểu thị xã bến tre với kiến trúc hiện nay được xây từ năm 1951 đến 1959 các nhân vật có mộ ở đây là nguyễn đình chiểu võ trường toản và phan thanh giản nữ tướng nguyễn thị định và lãnh binh nguyễn ngọc thăng ngôi mộ của nhà bác học trương vĩnh ký trước cũng ở bến tre cái mơn xã vĩnh thành huyện chợ lách tỉnh bến tre nay đã được cải táng đến chợ quán thuộc thành phố hồ chí minh === festival dừa === festival dừa là một lễ hội về dừa được tổ chức tại tỉnh bến tre lễ hội đã được tổ chức qua 5 kỳ vào các năm 2009 2010 2012 2015 2019 hai kỳ đầu tiên được tổ chức với quy mô địa phương trong khi đó năm 2012 2015 và 2019 được tổ chức với quy mô quốc gia festival dừa năm 2012 2015 và 2019 mang nhiều ý nghĩa hơn với mục đích mở rộng thị trường cho các sản phẩm dừa giao lưu công nghệ sản xuất chế biến dừa khuyến khích hỗ trợ nông dân trồng dừa xúc tiến thương mại và du lịch quảng bá thương hiệu các sản phẩm dừa bến tre trong và ngoài nước == giao thông == === đường bộ === bullet quốc lộ 57 57b 57c 60 bullet đường tỉnh 882 mỏ cày
[ "xã", "minh", "đức", "huyện", "mỏ", "cày", "nam", "và", "được", "tu", "sửa", "và", "mở", "rộng", "vào", "các", "năm", "1924", "1941", "1983", "chùa", "viên", "minh", "tọa", "lạc", "ở", "156", "đường", "nguyễn", "đình", "chiểu", "thị", "xã", "bến", "tre", "với", "kiến", "trúc", "hiện", "nay", "được", "xây", "từ", "năm", "1951", "đến", "1959", "các", "nhân", "vật", "có", "mộ", "ở", "đây", "là", "nguyễn", "đình", "chiểu", "võ", "trường", "toản", "và", "phan", "thanh", "giản", "nữ", "tướng", "nguyễn", "thị", "định", "và", "lãnh", "binh", "nguyễn", "ngọc", "thăng", "ngôi", "mộ", "của", "nhà", "bác", "học", "trương", "vĩnh", "ký", "trước", "cũng", "ở", "bến", "tre", "cái", "mơn", "xã", "vĩnh", "thành", "huyện", "chợ", "lách", "tỉnh", "bến", "tre", "nay", "đã", "được", "cải", "táng", "đến", "chợ", "quán", "thuộc", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "===", "festival", "dừa", "===", "festival", "dừa", "là", "một", "lễ", "hội", "về", "dừa", "được", "tổ", "chức", "tại", "tỉnh", "bến", "tre", "lễ", "hội", "đã", "được", "tổ", "chức", "qua", "5", "kỳ", "vào", "các", "năm", "2009", "2010", "2012", "2015", "2019", "hai", "kỳ", "đầu", "tiên", "được", "tổ", "chức", "với", "quy", "mô", "địa", "phương", "trong", "khi", "đó", "năm", "2012", "2015", "và", "2019", "được", "tổ", "chức", "với", "quy", "mô", "quốc", "gia", "festival", "dừa", "năm", "2012", "2015", "và", "2019", "mang", "nhiều", "ý", "nghĩa", "hơn", "với", "mục", "đích", "mở", "rộng", "thị", "trường", "cho", "các", "sản", "phẩm", "dừa", "giao", "lưu", "công", "nghệ", "sản", "xuất", "chế", "biến", "dừa", "khuyến", "khích", "hỗ", "trợ", "nông", "dân", "trồng", "dừa", "xúc", "tiến", "thương", "mại", "và", "du", "lịch", "quảng", "bá", "thương", "hiệu", "các", "sản", "phẩm", "dừa", "bến", "tre", "trong", "và", "ngoài", "nước", "==", "giao", "thông", "==", "===", "đường", "bộ", "===", "bullet", "quốc", "lộ", "57", "57b", "57c", "60", "bullet", "đường", "tỉnh", "882", "mỏ", "cày" ]
của ông đáp lại các ủng hộ viên của thái tế lịch buộc một đại hội bất thường thông qua bỏ phiếu bất tín nhiệm chống ông thi kiệt và bãi bỏ trục xuất thái tế lịch đến tháng 3 năm 2010 thái tế lịch cùng các ủng hộ viên của mình tại ban chấp hành trung ương từ chức những người ủng hộ cho phó chủ tịch liệu trung lai liow tiong lai cũng hành động tương tự khiến hơn hai phần ba ghế của ban chấp hành bị trống mở đường cho bầu cử mới theo hiến chương của đảng trong cuộc bầu cử sau đó thái tế lịch chiến thắng trước ông thi kiệt và hoàng gia định trong tranh cử chức vụ tổng hội trưởng trong khi liệu trung lai thắng lợi trong tranh cử chức vụ thự lý tổng hội trưởng thái tế lịch và liệu trung lai cam kết hợp tác và mở cửa đảng cho những người thuộc các chủng tộc khác trong tổng tuyển cử năm 2013 công hội người hoa malaysia chịu thất bại chưa có tiền lệ chỉ giành được 7 ghế trong quốc hội và 11 ghế trong nghị viện các bang dẫn đến những yêu cầu thái tế lịch từ chức do đạt thành tích kém lần đầu tiên không có đại biểu của công hội người hoa malaysia trong nội các kể từ khi độc lập nguyên nhân là do một nghị quyết mà theo đó mca sẽ không nhận các chức vụ trong nội
[ "của", "ông", "đáp", "lại", "các", "ủng", "hộ", "viên", "của", "thái", "tế", "lịch", "buộc", "một", "đại", "hội", "bất", "thường", "thông", "qua", "bỏ", "phiếu", "bất", "tín", "nhiệm", "chống", "ông", "thi", "kiệt", "và", "bãi", "bỏ", "trục", "xuất", "thái", "tế", "lịch", "đến", "tháng", "3", "năm", "2010", "thái", "tế", "lịch", "cùng", "các", "ủng", "hộ", "viên", "của", "mình", "tại", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "từ", "chức", "những", "người", "ủng", "hộ", "cho", "phó", "chủ", "tịch", "liệu", "trung", "lai", "liow", "tiong", "lai", "cũng", "hành", "động", "tương", "tự", "khiến", "hơn", "hai", "phần", "ba", "ghế", "của", "ban", "chấp", "hành", "bị", "trống", "mở", "đường", "cho", "bầu", "cử", "mới", "theo", "hiến", "chương", "của", "đảng", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "sau", "đó", "thái", "tế", "lịch", "chiến", "thắng", "trước", "ông", "thi", "kiệt", "và", "hoàng", "gia", "định", "trong", "tranh", "cử", "chức", "vụ", "tổng", "hội", "trưởng", "trong", "khi", "liệu", "trung", "lai", "thắng", "lợi", "trong", "tranh", "cử", "chức", "vụ", "thự", "lý", "tổng", "hội", "trưởng", "thái", "tế", "lịch", "và", "liệu", "trung", "lai", "cam", "kết", "hợp", "tác", "và", "mở", "cửa", "đảng", "cho", "những", "người", "thuộc", "các", "chủng", "tộc", "khác", "trong", "tổng", "tuyển", "cử", "năm", "2013", "công", "hội", "người", "hoa", "malaysia", "chịu", "thất", "bại", "chưa", "có", "tiền", "lệ", "chỉ", "giành", "được", "7", "ghế", "trong", "quốc", "hội", "và", "11", "ghế", "trong", "nghị", "viện", "các", "bang", "dẫn", "đến", "những", "yêu", "cầu", "thái", "tế", "lịch", "từ", "chức", "do", "đạt", "thành", "tích", "kém", "lần", "đầu", "tiên", "không", "có", "đại", "biểu", "của", "công", "hội", "người", "hoa", "malaysia", "trong", "nội", "các", "kể", "từ", "khi", "độc", "lập", "nguyên", "nhân", "là", "do", "một", "nghị", "quyết", "mà", "theo", "đó", "mca", "sẽ", "không", "nhận", "các", "chức", "vụ", "trong", "nội" ]
ibm viết tắt của international business machines là một tập đoàn về công nghệ máy tính đa quốc gia có trụ sở tại armonk new york mỹ ibm được thành lập năm 1911 tại thành phố new york lúc đầu có tên là computing tabulating recording ctr và đổi thành international business machines vào năm 1924 ibm là nhà thầu chuyên sản xuất và kinh doanh phần cứng phần mềm của máy tính cơ sở hạ tầng dịch vụ máy chủ và tư vấn trong nhiều lĩnh vực từ máy tính lớn đến công nghệ na nô với hơn 350 000 nhân viên ibm là công ty tin học lớn nhất thế giới ibm có đội ngũ kỹ sư và nhân viên tư vấn tại 170 quốc gia ibm còn có 8 phòng thí nghiệm trên thế giới nhân viên của ibm đã giành được 5 giải nobel 5 giải thưởng turing giải thưởng nobel của giới công nghệ thông tin 5 huy chương công nghệ quốc gia == giới thiệu chung == bullet tập đoàn máy tính quốc tế viết tắt là ibm tên riêng “big blue” là một tập đoàn công nghệ máy tính đa quốc gia và đặt trụ sở chính tại armonk new york usa công ty là một trong số ít những công ty công nghệ thông tin với một lịch sử liên tục kể từ thế kỷ thứ 19 ibm chuyên sản xuất và bán sản phẩm phần cứng và phần mềm của máy tính và đưa ra những công
[ "ibm", "viết", "tắt", "của", "international", "business", "machines", "là", "một", "tập", "đoàn", "về", "công", "nghệ", "máy", "tính", "đa", "quốc", "gia", "có", "trụ", "sở", "tại", "armonk", "new", "york", "mỹ", "ibm", "được", "thành", "lập", "năm", "1911", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "lúc", "đầu", "có", "tên", "là", "computing", "tabulating", "recording", "ctr", "và", "đổi", "thành", "international", "business", "machines", "vào", "năm", "1924", "ibm", "là", "nhà", "thầu", "chuyên", "sản", "xuất", "và", "kinh", "doanh", "phần", "cứng", "phần", "mềm", "của", "máy", "tính", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "dịch", "vụ", "máy", "chủ", "và", "tư", "vấn", "trong", "nhiều", "lĩnh", "vực", "từ", "máy", "tính", "lớn", "đến", "công", "nghệ", "na", "nô", "với", "hơn", "350", "000", "nhân", "viên", "ibm", "là", "công", "ty", "tin", "học", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "ibm", "có", "đội", "ngũ", "kỹ", "sư", "và", "nhân", "viên", "tư", "vấn", "tại", "170", "quốc", "gia", "ibm", "còn", "có", "8", "phòng", "thí", "nghiệm", "trên", "thế", "giới", "nhân", "viên", "của", "ibm", "đã", "giành", "được", "5", "giải", "nobel", "5", "giải", "thưởng", "turing", "giải", "thưởng", "nobel", "của", "giới", "công", "nghệ", "thông", "tin", "5", "huy", "chương", "công", "nghệ", "quốc", "gia", "==", "giới", "thiệu", "chung", "==", "bullet", "tập", "đoàn", "máy", "tính", "quốc", "tế", "viết", "tắt", "là", "ibm", "tên", "riêng", "“big", "blue”", "là", "một", "tập", "đoàn", "công", "nghệ", "máy", "tính", "đa", "quốc", "gia", "và", "đặt", "trụ", "sở", "chính", "tại", "armonk", "new", "york", "usa", "công", "ty", "là", "một", "trong", "số", "ít", "những", "công", "ty", "công", "nghệ", "thông", "tin", "với", "một", "lịch", "sử", "liên", "tục", "kể", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "19", "ibm", "chuyên", "sản", "xuất", "và", "bán", "sản", "phẩm", "phần", "cứng", "và", "phần", "mềm", "của", "máy", "tính", "và", "đưa", "ra", "những", "công" ]
được bầu làm phó chủ tịch nước với 361 361 phiếu của đại biểu tham dự kỳ họp === chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam === tại miền nam ngày 6 tháng 6 năm 1969 theo nghị quyết hội nghị lần thứ 14 của ban chấp hành trung ương đảng 01 1968 đại hội đại biểu quốc dân miền nam đã họp gồm đại biểu 2 tổ chức mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam liên minh các lực lượng dân tộc dân chủ và hòa bình việt nam cùng đại biểu của các lực lượng yêu nước khác ở miền nam tuyên bố lập chính thể cộng hòa miền nam việt nam bầu chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam và hội đồng cố vấn ==== chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam ==== bullet chủ tịch chính phủ lâm thời huỳnh tấn phát bullet các phó chủ tịch phùng văn cung nguyễn văn kiết nguyễn đóa bullet đại diện đặc biệt tại việt nam dân chủ cộng hòa nguyễn văn tiến trưởng đại diện 1 phó và 6 ủy viên ==== hội đồng cố vấn ==== bullet chủ tịch nguyễn hữu thọ phó chủ tịch trịnh đình thảo bullet 11 ủy viên == ngoại giao == ngoài các nước cùng khối xã hội chủ nghĩa chính phủ nước việt nam dân chủ cộng hòa luôn tích cực mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên thế giới nhằm tranh thủ sự đồng tình và ủng hộ của quốc tế đối với cách mạng riêng trong khóa iii
[ "được", "bầu", "làm", "phó", "chủ", "tịch", "nước", "với", "361", "361", "phiếu", "của", "đại", "biểu", "tham", "dự", "kỳ", "họp", "===", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "===", "tại", "miền", "nam", "ngày", "6", "tháng", "6", "năm", "1969", "theo", "nghị", "quyết", "hội", "nghị", "lần", "thứ", "14", "của", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "01", "1968", "đại", "hội", "đại", "biểu", "quốc", "dân", "miền", "nam", "đã", "họp", "gồm", "đại", "biểu", "2", "tổ", "chức", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "liên", "minh", "các", "lực", "lượng", "dân", "tộc", "dân", "chủ", "và", "hòa", "bình", "việt", "nam", "cùng", "đại", "biểu", "của", "các", "lực", "lượng", "yêu", "nước", "khác", "ở", "miền", "nam", "tuyên", "bố", "lập", "chính", "thể", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "bầu", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "và", "hội", "đồng", "cố", "vấn", "====", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "====", "bullet", "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "lâm", "thời", "huỳnh", "tấn", "phát", "bullet", "các", "phó", "chủ", "tịch", "phùng", "văn", "cung", "nguyễn", "văn", "kiết", "nguyễn", "đóa", "bullet", "đại", "diện", "đặc", "biệt", "tại", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "nguyễn", "văn", "tiến", "trưởng", "đại", "diện", "1", "phó", "và", "6", "ủy", "viên", "====", "hội", "đồng", "cố", "vấn", "====", "bullet", "chủ", "tịch", "nguyễn", "hữu", "thọ", "phó", "chủ", "tịch", "trịnh", "đình", "thảo", "bullet", "11", "ủy", "viên", "==", "ngoại", "giao", "==", "ngoài", "các", "nước", "cùng", "khối", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "chính", "phủ", "nước", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "luôn", "tích", "cực", "mở", "rộng", "hoạt", "động", "đối", "ngoại", "với", "các", "nước", "trên", "thế", "giới", "nhằm", "tranh", "thủ", "sự", "đồng", "tình", "và", "ủng", "hộ", "của", "quốc", "tế", "đối", "với", "cách", "mạng", "riêng", "trong", "khóa", "iii" ]
thất vọng về tình dục hay căng thẳng vì thiếu tình dục là một cảm giác bất mãn bắt nguồn từ sự mâu thuẫn giữa ham muốn và nhu cầu có được quan hệ tình dục của một người nguyên nhân có thể là kết quả của các rào cản về thể chất tinh thần cảm xúc xã hội và tôn giáo hoặc tâm linh nó cũng có thể xuất phát từ việc không được thỏa mãn trong quan hệ tình dục có thể là do các vấn đề như anorgasmia không có khả năng đạt cực khoái trong quan hệ tình dục anaphrodisia tình trạng không có tình dục xuất tinh sớm xuất tinh chậm rối loạn cương dương hoặc không tương hợp hoặc không thống nhất trong ham muốn tình dục sự thất vọng về tình dục có thể nguyên nhân từ việc một cá nhân thiếu một hoặc nhiều cơ quan cần thiết để đạt được sự phóng thích tình dục điều này có thể xảy ra khi một người đàn ông được sinh ra mà không có dương vật hoặc bị cắt bỏ hoặc khi âm vật của phụ nữ bị cắt bỏ vì lý do văn hóa hoặc y tế độc thân không tự nguyện là một dạng của sự thất vọng về tình dục các phương pháp lịch sử để đối phó với sự thất vọng về tình dục bao gồm nhịn ăn và uống loại thuốc làm mất tình dục
[ "thất", "vọng", "về", "tình", "dục", "hay", "căng", "thẳng", "vì", "thiếu", "tình", "dục", "là", "một", "cảm", "giác", "bất", "mãn", "bắt", "nguồn", "từ", "sự", "mâu", "thuẫn", "giữa", "ham", "muốn", "và", "nhu", "cầu", "có", "được", "quan", "hệ", "tình", "dục", "của", "một", "người", "nguyên", "nhân", "có", "thể", "là", "kết", "quả", "của", "các", "rào", "cản", "về", "thể", "chất", "tinh", "thần", "cảm", "xúc", "xã", "hội", "và", "tôn", "giáo", "hoặc", "tâm", "linh", "nó", "cũng", "có", "thể", "xuất", "phát", "từ", "việc", "không", "được", "thỏa", "mãn", "trong", "quan", "hệ", "tình", "dục", "có", "thể", "là", "do", "các", "vấn", "đề", "như", "anorgasmia", "không", "có", "khả", "năng", "đạt", "cực", "khoái", "trong", "quan", "hệ", "tình", "dục", "anaphrodisia", "tình", "trạng", "không", "có", "tình", "dục", "xuất", "tinh", "sớm", "xuất", "tinh", "chậm", "rối", "loạn", "cương", "dương", "hoặc", "không", "tương", "hợp", "hoặc", "không", "thống", "nhất", "trong", "ham", "muốn", "tình", "dục", "sự", "thất", "vọng", "về", "tình", "dục", "có", "thể", "nguyên", "nhân", "từ", "việc", "một", "cá", "nhân", "thiếu", "một", "hoặc", "nhiều", "cơ", "quan", "cần", "thiết", "để", "đạt", "được", "sự", "phóng", "thích", "tình", "dục", "điều", "này", "có", "thể", "xảy", "ra", "khi", "một", "người", "đàn", "ông", "được", "sinh", "ra", "mà", "không", "có", "dương", "vật", "hoặc", "bị", "cắt", "bỏ", "hoặc", "khi", "âm", "vật", "của", "phụ", "nữ", "bị", "cắt", "bỏ", "vì", "lý", "do", "văn", "hóa", "hoặc", "y", "tế", "độc", "thân", "không", "tự", "nguyện", "là", "một", "dạng", "của", "sự", "thất", "vọng", "về", "tình", "dục", "các", "phương", "pháp", "lịch", "sử", "để", "đối", "phó", "với", "sự", "thất", "vọng", "về", "tình", "dục", "bao", "gồm", "nhịn", "ăn", "và", "uống", "loại", "thuốc", "làm", "mất", "tình", "dục" ]
villarboit là một đô thị ở tỉnh vercelli trong vùng piedmont thuộc ý có cự ly khoảng 60 km về phía đông bắc của torino và khoảng 15 km về phía tây bắc của vercelli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 495 người và diện tích là 25 4 km² villarboit giáp các đô thị albano vercellese arborio balocco casanova elvo collobiano formigliana greggio và san giacomo vercellese
[ "villarboit", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "vercelli", "trong", "vùng", "piedmont", "thuộc", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "torino", "và", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "vercelli", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "495", "người", "và", "diện", "tích", "là", "25", "4", "km²", "villarboit", "giáp", "các", "đô", "thị", "albano", "vercellese", "arborio", "balocco", "casanova", "elvo", "collobiano", "formigliana", "greggio", "và", "san", "giacomo", "vercellese" ]
crèvecœur-en-brie là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở crèvecœur-en-brie được gọi là crépicordiens điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 299 == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning and development of the paris-île-de-france région bullet french ministry of culture list for crèvecœur-en-brie bullet map of crèvecœur-en-brie on michelin
[ "crèvecœur-en-brie", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "crèvecœur-en-brie", "được", "gọi", "là", "crépicordiens", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số", "là", "299", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-et-marne", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "1999", "land", "use", "from", "iaurif", "institute", "for", "urban", "planning", "and", "development", "of", "the", "paris-île-de-france", "région", "bullet", "french", "ministry", "of", "culture", "list", "for", "crèvecœur-en-brie", "bullet", "map", "of", "crèvecœur-en-brie", "on", "michelin" ]
lộc xá đều thuộc huyện quảng xương là huyện ven biển khá xa khu vực cư trú của người mường ở thanh hóa một số vùng ở thanh hóa sử dụng danh từ tẩng tương ứng với từ nôm cổ là đẳng theo quy luật chuyển âm đ thành t đẳng chữ hán 桌 hán việt trác là chiếc bàn vuông thấp có thể dùng làm ghế ngồi thành ngữ có câu trứng để đầu đẳng các yếu tố cổ còn giữ lại trong phương ngữ thanh hóa như bullet một số âm đầu đang trong quá trình xát hóa tại một số thổ ngữ ở thanh hóa đao chưa trở thành dao bổng bỗng chưa trở thành vũng bưa chưa trở thành vừa diễn tiến này thể hiện rõ tại một số vùng nơi người ta dùng cả hai từ đã xát hóa và chưa xát hóa như vừa bưa vừa đủ vừa đến cơm vừa bưa nước cơm được cho đủ nước thậm chí dùng cả vừa bưa đủ bullet một số âm đầu đang trong quá trình xát hóa và hữu thanh hóa cấu chưa trở thành gạo nhà thốt chưa trở thành nhà dột khót khuốt chưa thành gọt bullet một số trường hợp âm cuối n được giữ nguyên trong khi ở một số phương ngữ khác đã chuyển thành âm cuối i củn so với củi hoặc đã mất âm cuối trở thành âm tiết mở nhẹn so với nhẹ … bullet ngược lại trong khi một số vần trong phương ngữ bắc bộ đã chuyển từ vần
[ "lộc", "xá", "đều", "thuộc", "huyện", "quảng", "xương", "là", "huyện", "ven", "biển", "khá", "xa", "khu", "vực", "cư", "trú", "của", "người", "mường", "ở", "thanh", "hóa", "một", "số", "vùng", "ở", "thanh", "hóa", "sử", "dụng", "danh", "từ", "tẩng", "tương", "ứng", "với", "từ", "nôm", "cổ", "là", "đẳng", "theo", "quy", "luật", "chuyển", "âm", "đ", "thành", "t", "đẳng", "chữ", "hán", "桌", "hán", "việt", "trác", "là", "chiếc", "bàn", "vuông", "thấp", "có", "thể", "dùng", "làm", "ghế", "ngồi", "thành", "ngữ", "có", "câu", "trứng", "để", "đầu", "đẳng", "các", "yếu", "tố", "cổ", "còn", "giữ", "lại", "trong", "phương", "ngữ", "thanh", "hóa", "như", "bullet", "một", "số", "âm", "đầu", "đang", "trong", "quá", "trình", "xát", "hóa", "tại", "một", "số", "thổ", "ngữ", "ở", "thanh", "hóa", "đao", "chưa", "trở", "thành", "dao", "bổng", "bỗng", "chưa", "trở", "thành", "vũng", "bưa", "chưa", "trở", "thành", "vừa", "diễn", "tiến", "này", "thể", "hiện", "rõ", "tại", "một", "số", "vùng", "nơi", "người", "ta", "dùng", "cả", "hai", "từ", "đã", "xát", "hóa", "và", "chưa", "xát", "hóa", "như", "vừa", "bưa", "vừa", "đủ", "vừa", "đến", "cơm", "vừa", "bưa", "nước", "cơm", "được", "cho", "đủ", "nước", "thậm", "chí", "dùng", "cả", "vừa", "bưa", "đủ", "bullet", "một", "số", "âm", "đầu", "đang", "trong", "quá", "trình", "xát", "hóa", "và", "hữu", "thanh", "hóa", "cấu", "chưa", "trở", "thành", "gạo", "nhà", "thốt", "chưa", "trở", "thành", "nhà", "dột", "khót", "khuốt", "chưa", "thành", "gọt", "bullet", "một", "số", "trường", "hợp", "âm", "cuối", "n", "được", "giữ", "nguyên", "trong", "khi", "ở", "một", "số", "phương", "ngữ", "khác", "đã", "chuyển", "thành", "âm", "cuối", "i", "củn", "so", "với", "củi", "hoặc", "đã", "mất", "âm", "cuối", "trở", "thành", "âm", "tiết", "mở", "nhẹn", "so", "với", "nhẹ", "…", "bullet", "ngược", "lại", "trong", "khi", "một", "số", "vần", "trong", "phương", "ngữ", "bắc", "bộ", "đã", "chuyển", "từ", "vần" ]
tranh triều tiên bùng nổ đã mang lại những thay đổi quan trọng trong chính sách của hoa kỳ với nhật hoa kỳ không coi nhật là một vùng đất cần chiếm đóng nữa mà coi nước này là đồng minh chủ yếu ở châu á thái bình dương nhằm ngăn chặn sự vươn lên của một địch thủ to lớn là trung quốc mặt khác hoa kỳ tiếp tục duy trì căn cứ quân sự ở okinawa để làm căn cứ cho hạm đội thái bình dương dù người nhật địa phương đã nhiều lần đề nghị hoa kỳ rút quân khỏi đây === phong trào giải phóng dân tộc ở châu á === tại đông nam á tận dụng thời cơ nhật bản đầu hàng đồng minh nhiều nước đã đứng lên đấu tranh giành được độc lập dân tộc hoặc giải phóng phần lớn lãnh thổ ngày 17 tháng 8 indonesia tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa indonesia tháng 8 năm 1945 nhân dân việt nam dưới sự lãnh đạo của mặt trận việt minh tiến hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền và đến ngày 2 tháng 9 nước việt nam dân chủ cộng hòa ra đời ngày 12 tháng 10 đến lượt lào tuyên bố độc lập mặc dù chưa giành được độc lập nhưng miến điện mã lai và philippines cũng đã giải phóng được nhiều vùng rộng lớn từ tay nhật bản ngay sau đó các nước âu-mỹ đã quay trở lại tái chiếm đông nam á
[ "tranh", "triều", "tiên", "bùng", "nổ", "đã", "mang", "lại", "những", "thay", "đổi", "quan", "trọng", "trong", "chính", "sách", "của", "hoa", "kỳ", "với", "nhật", "hoa", "kỳ", "không", "coi", "nhật", "là", "một", "vùng", "đất", "cần", "chiếm", "đóng", "nữa", "mà", "coi", "nước", "này", "là", "đồng", "minh", "chủ", "yếu", "ở", "châu", "á", "thái", "bình", "dương", "nhằm", "ngăn", "chặn", "sự", "vươn", "lên", "của", "một", "địch", "thủ", "to", "lớn", "là", "trung", "quốc", "mặt", "khác", "hoa", "kỳ", "tiếp", "tục", "duy", "trì", "căn", "cứ", "quân", "sự", "ở", "okinawa", "để", "làm", "căn", "cứ", "cho", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "dù", "người", "nhật", "địa", "phương", "đã", "nhiều", "lần", "đề", "nghị", "hoa", "kỳ", "rút", "quân", "khỏi", "đây", "===", "phong", "trào", "giải", "phóng", "dân", "tộc", "ở", "châu", "á", "===", "tại", "đông", "nam", "á", "tận", "dụng", "thời", "cơ", "nhật", "bản", "đầu", "hàng", "đồng", "minh", "nhiều", "nước", "đã", "đứng", "lên", "đấu", "tranh", "giành", "được", "độc", "lập", "dân", "tộc", "hoặc", "giải", "phóng", "phần", "lớn", "lãnh", "thổ", "ngày", "17", "tháng", "8", "indonesia", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "và", "thành", "lập", "nước", "cộng", "hòa", "indonesia", "tháng", "8", "năm", "1945", "nhân", "dân", "việt", "nam", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "mặt", "trận", "việt", "minh", "tiến", "hành", "tổng", "khởi", "nghĩa", "giành", "chính", "quyền", "và", "đến", "ngày", "2", "tháng", "9", "nước", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "ra", "đời", "ngày", "12", "tháng", "10", "đến", "lượt", "lào", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "mặc", "dù", "chưa", "giành", "được", "độc", "lập", "nhưng", "miến", "điện", "mã", "lai", "và", "philippines", "cũng", "đã", "giải", "phóng", "được", "nhiều", "vùng", "rộng", "lớn", "từ", "tay", "nhật", "bản", "ngay", "sau", "đó", "các", "nước", "âu-mỹ", "đã", "quay", "trở", "lại", "tái", "chiếm", "đông", "nam", "á" ]
echeveria craigiana là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được e walther miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "echeveria", "craigiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "e", "walther", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
epidesma parva là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "epidesma", "parva", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
john corbett trong vai aidan shaw bullet evan handler trong vai harry goldenblatt bullet jason lewis trong vai jerry smith jerrod bullet lynn cohen trong vai magda bullet mario cantone trong vai anthony marantino bullet james remar trong vai richard wright bullet frances sternhagen trong vai bunny macdougal bullet mikhail baryshnikov trong vai aleksandr petrovsky bullet ron livingston trong vai jack berger bullet sean palmer trong vai marcus bullet ben weber trong vai skipper johnston bullet bridget moynahan trong vai natasha bullet blair underwood trong vai tiến sĩ robert leeds bullet amy sedaris trong vai courtney masterson bullet anne meara trong vai mary brady bullet sônia braga trong vai maria diega reyes bullet james goodwin trong vai james bullet molly shannon trong vai lily martin bullet pierre epstein trong vai rabbi minsch bullet candice bergen trong vai enid mead vogue bullet eleni fuaixis trong vai debbie bullet emily cline trong vai jessica bullet andrew stewart-jones trong vai jules bullet vicky cunningham trong vai mimi bullet craig bierko trong vai ray king bullet justin theroux trong vai jared bullet john slattery trong vai bill kelley bullet robert john burke trong vai walker lewis bullet daniel gerroll trong vai mr marvelous bullet anne lange trong vai dr g bullet marc grapey trong vai j j mitchell bullet molly price trong vai susan sharon bullet james mccaffrey trong vai max == các bản phim khác == === sex and the city phim điện ảnh 2008 === một bộ phim điện ảnh dựa trên sex and the city loạt chương trình do michael patrick king viết kịch bản sản xuất và đạo diễn đã được phát hành vào tháng 5 năm 2008 bốn nữ diễn viên chính đã trở lại để thể hiện lại vai diễn của
[ "john", "corbett", "trong", "vai", "aidan", "shaw", "bullet", "evan", "handler", "trong", "vai", "harry", "goldenblatt", "bullet", "jason", "lewis", "trong", "vai", "jerry", "smith", "jerrod", "bullet", "lynn", "cohen", "trong", "vai", "magda", "bullet", "mario", "cantone", "trong", "vai", "anthony", "marantino", "bullet", "james", "remar", "trong", "vai", "richard", "wright", "bullet", "frances", "sternhagen", "trong", "vai", "bunny", "macdougal", "bullet", "mikhail", "baryshnikov", "trong", "vai", "aleksandr", "petrovsky", "bullet", "ron", "livingston", "trong", "vai", "jack", "berger", "bullet", "sean", "palmer", "trong", "vai", "marcus", "bullet", "ben", "weber", "trong", "vai", "skipper", "johnston", "bullet", "bridget", "moynahan", "trong", "vai", "natasha", "bullet", "blair", "underwood", "trong", "vai", "tiến", "sĩ", "robert", "leeds", "bullet", "amy", "sedaris", "trong", "vai", "courtney", "masterson", "bullet", "anne", "meara", "trong", "vai", "mary", "brady", "bullet", "sônia", "braga", "trong", "vai", "maria", "diega", "reyes", "bullet", "james", "goodwin", "trong", "vai", "james", "bullet", "molly", "shannon", "trong", "vai", "lily", "martin", "bullet", "pierre", "epstein", "trong", "vai", "rabbi", "minsch", "bullet", "candice", "bergen", "trong", "vai", "enid", "mead", "vogue", "bullet", "eleni", "fuaixis", "trong", "vai", "debbie", "bullet", "emily", "cline", "trong", "vai", "jessica", "bullet", "andrew", "stewart-jones", "trong", "vai", "jules", "bullet", "vicky", "cunningham", "trong", "vai", "mimi", "bullet", "craig", "bierko", "trong", "vai", "ray", "king", "bullet", "justin", "theroux", "trong", "vai", "jared", "bullet", "john", "slattery", "trong", "vai", "bill", "kelley", "bullet", "robert", "john", "burke", "trong", "vai", "walker", "lewis", "bullet", "daniel", "gerroll", "trong", "vai", "mr", "marvelous", "bullet", "anne", "lange", "trong", "vai", "dr", "g", "bullet", "marc", "grapey", "trong", "vai", "j", "j", "mitchell", "bullet", "molly", "price", "trong", "vai", "susan", "sharon", "bullet", "james", "mccaffrey", "trong", "vai", "max", "==", "các", "bản", "phim", "khác", "==", "===", "sex", "and", "the", "city", "phim", "điện", "ảnh", "2008", "===", "một", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "dựa", "trên", "sex", "and", "the", "city", "loạt", "chương", "trình", "do", "michael", "patrick", "king", "viết", "kịch", "bản", "sản", "xuất", "và", "đạo", "diễn", "đã", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "5", "năm", "2008", "bốn", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "đã", "trở", "lại", "để", "thể", "hiện", "lại", "vai", "diễn", "của" ]
đã làm trì hoãn thông báo công khai cho đến cuối tháng 7 == đầu đời == gladstone được một nhân viên của nhóm battersea dogs cats home lost and found đưa đến vào tháng 5 năm 2016 khi một người đi lạc bị bỏ quên sau khi cố gắng chui vào cửa thú cưng trong vài tuần gladstone đã lang thang trên đường phố luân đôn đói và không có vi mạch nghĩa là không thể xác định được chủ nhân tại battersea glad được biết đến với cái tên timmy giống như nhiều con mèo vô gia cư không được tiếp cận với thức ăn và nước uống hàng ngày nó sẽ ăn quá nhiều và quá nhanh một bộ nạp câu đố hoạt động đặc biệt đã khắc phục được vấn đề này == sự nghiệp == trong vòng 48 giờ sau khi chuyển đến gladstone đã bắt được con mồi đầu tiên được miêu tả là kẻ giết người máu lạnh gladstone đã ghi sáu lần bắt trong ba tháng đầu tiên tại vị thực phẩm cho gladstone do nhân viên ngân khố đảm nhận những người tình nguyện cung cấp những khoản tiền khiêm tốn cần thiết cho nhu cầu hàng ngày vào cuối tuần các cơ sở và đội an ninh của kho bạc sẽ chăm sóc các nhu cầu sinh hoạt và bảo vệ cá nhân gladstone việc làm không phải trả giá cho người nộp thuế === công nhận === vào ngày 28 tháng 7 năm 2017 gladstone đã tổ chức lễ kỷ
[ "đã", "làm", "trì", "hoãn", "thông", "báo", "công", "khai", "cho", "đến", "cuối", "tháng", "7", "==", "đầu", "đời", "==", "gladstone", "được", "một", "nhân", "viên", "của", "nhóm", "battersea", "dogs", "cats", "home", "lost", "and", "found", "đưa", "đến", "vào", "tháng", "5", "năm", "2016", "khi", "một", "người", "đi", "lạc", "bị", "bỏ", "quên", "sau", "khi", "cố", "gắng", "chui", "vào", "cửa", "thú", "cưng", "trong", "vài", "tuần", "gladstone", "đã", "lang", "thang", "trên", "đường", "phố", "luân", "đôn", "đói", "và", "không", "có", "vi", "mạch", "nghĩa", "là", "không", "thể", "xác", "định", "được", "chủ", "nhân", "tại", "battersea", "glad", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "timmy", "giống", "như", "nhiều", "con", "mèo", "vô", "gia", "cư", "không", "được", "tiếp", "cận", "với", "thức", "ăn", "và", "nước", "uống", "hàng", "ngày", "nó", "sẽ", "ăn", "quá", "nhiều", "và", "quá", "nhanh", "một", "bộ", "nạp", "câu", "đố", "hoạt", "động", "đặc", "biệt", "đã", "khắc", "phục", "được", "vấn", "đề", "này", "==", "sự", "nghiệp", "==", "trong", "vòng", "48", "giờ", "sau", "khi", "chuyển", "đến", "gladstone", "đã", "bắt", "được", "con", "mồi", "đầu", "tiên", "được", "miêu", "tả", "là", "kẻ", "giết", "người", "máu", "lạnh", "gladstone", "đã", "ghi", "sáu", "lần", "bắt", "trong", "ba", "tháng", "đầu", "tiên", "tại", "vị", "thực", "phẩm", "cho", "gladstone", "do", "nhân", "viên", "ngân", "khố", "đảm", "nhận", "những", "người", "tình", "nguyện", "cung", "cấp", "những", "khoản", "tiền", "khiêm", "tốn", "cần", "thiết", "cho", "nhu", "cầu", "hàng", "ngày", "vào", "cuối", "tuần", "các", "cơ", "sở", "và", "đội", "an", "ninh", "của", "kho", "bạc", "sẽ", "chăm", "sóc", "các", "nhu", "cầu", "sinh", "hoạt", "và", "bảo", "vệ", "cá", "nhân", "gladstone", "việc", "làm", "không", "phải", "trả", "giá", "cho", "người", "nộp", "thuế", "===", "công", "nhận", "===", "vào", "ngày", "28", "tháng", "7", "năm", "2017", "gladstone", "đã", "tổ", "chức", "lễ", "kỷ" ]
choerodon sugillatum là một loài cá biển thuộc chi choerodon trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1987 == từ nguyên == từ định danh sugillatum trong tiếng latinh mang nghĩa là có màu xanh đen hàm ý đề cập đến vệt đốm đen viền xanh đặc trưng của loài cá này == phạm vi phân bố và môi trường sống == c sugillatum là một loài đặc hữu của vùng biển phía bắc nước úc được tìm thấy từ quần đảo dampier tây úc trải dài đến đảo one tree ngoài khơi queensland c sugillatum sống ở những khu vực có nền cát phẳng trong các thảm cỏ biển hoặc rong biển độ sâu đến ít nhất là 120 m == mô tả == chiều dài lớn nhất được ghi nhận ở c sugillatum là 24 cm cá trưởng thành có một vạch đen viền xanh lam ở thân trên ngay dưới các gai vây lưng xung quanh mắt có các vệt sọc màu xanh lam số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây lưng 7 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 10 số tia vây ở vây ngực 15 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == sinh thái học == thức ăn của c sugillatum có thể là những loài động vật có vỏ cứng như những loài cùng chi chúng cũng được đánh bắt nhằm mục đích thương mại trong ngành thủy sản lẫn cá cảnh ở
[ "choerodon", "sugillatum", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "choerodon", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1987", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "sugillatum", "trong", "tiếng", "latinh", "mang", "nghĩa", "là", "có", "màu", "xanh", "đen", "hàm", "ý", "đề", "cập", "đến", "vệt", "đốm", "đen", "viền", "xanh", "đặc", "trưng", "của", "loài", "cá", "này", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "c", "sugillatum", "là", "một", "loài", "đặc", "hữu", "của", "vùng", "biển", "phía", "bắc", "nước", "úc", "được", "tìm", "thấy", "từ", "quần", "đảo", "dampier", "tây", "úc", "trải", "dài", "đến", "đảo", "one", "tree", "ngoài", "khơi", "queensland", "c", "sugillatum", "sống", "ở", "những", "khu", "vực", "có", "nền", "cát", "phẳng", "trong", "các", "thảm", "cỏ", "biển", "hoặc", "rong", "biển", "độ", "sâu", "đến", "ít", "nhất", "là", "120", "m", "==", "mô", "tả", "==", "chiều", "dài", "lớn", "nhất", "được", "ghi", "nhận", "ở", "c", "sugillatum", "là", "24", "cm", "cá", "trưởng", "thành", "có", "một", "vạch", "đen", "viền", "xanh", "lam", "ở", "thân", "trên", "ngay", "dưới", "các", "gai", "vây", "lưng", "xung", "quanh", "mắt", "có", "các", "vệt", "sọc", "màu", "xanh", "lam", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "13", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "lưng", "7", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "hậu", "môn", "10", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "ngực", "15", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "bụng", "5", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "thức", "ăn", "của", "c", "sugillatum", "có", "thể", "là", "những", "loài", "động", "vật", "có", "vỏ", "cứng", "như", "những", "loài", "cùng", "chi", "chúng", "cũng", "được", "đánh", "bắt", "nhằm", "mục", "đích", "thương", "mại", "trong", "ngành", "thủy", "sản", "lẫn", "cá", "cảnh", "ở" ]
triển lãm ở việt nam phật ngọc này sẽ được thỉnh đến triển lãm ở các thành phố lớn của úc đại lợi như brisbane sydney perth adelaide và melbourne trước khi đến đài loan tân tây lan và hoa kỳ == tại úc == bullet 1 từ ngày 19-23 tháng 6 năm 2009 reddacliff place brisbane square 266 george st brisbane qld 4000 australia bullet 2 từ ngày 24 tháng 6 5 tháng 7 wat thai buddharam 1 paradise road forestdale qld 4118 australia bullet 3 từ ngày 10 tháng 7 9 tháng 8 chinese gardens darling harbour sydney australia bullet 4 từ ngày 7-16 tháng 8 van an temple 215-223 redmayne road horsley park nsw 2175 australia bullet 5 từ ngày 22 tháng 8 20 tháng 9 thiền viện minh quang 30-32 chadderton street canley vale nsw 2166 australia bullet 6 từ ngày 3-18 tháng 10 chùa pháp hoa 20 butler avenue pennington sa 5013 australia bullet 7 từ ngày 30 tháng 10 15 tháng 11 venue tbc perth australia bullet 8 từ ngày 1-2 tháng 12 sydney entertainment centre 35 harbour street haymarket nsw 2000 australia jade buddha on stage with his holiness the 14th dalai lama and consecration during teachings bullet 9 từ ngày 5-20 tháng 12 tu viện quảng đức 105 lynch road fawkner vic 3060 australia bullet 10 từ ngày 23 tháng 12 3 tháng 1 năm 2010 chùa quang minh 18 burke street braybrook vic 3019 australia == đến hoa kỳ canada 2010-2011 == === năm 2010 === bullet 1 từ ngày 7-16 tháng 2 năm 2010 tu viện pháp vương 715 vista avenue escondido ca 92026
[ "triển", "lãm", "ở", "việt", "nam", "phật", "ngọc", "này", "sẽ", "được", "thỉnh", "đến", "triển", "lãm", "ở", "các", "thành", "phố", "lớn", "của", "úc", "đại", "lợi", "như", "brisbane", "sydney", "perth", "adelaide", "và", "melbourne", "trước", "khi", "đến", "đài", "loan", "tân", "tây", "lan", "và", "hoa", "kỳ", "==", "tại", "úc", "==", "bullet", "1", "từ", "ngày", "19-23", "tháng", "6", "năm", "2009", "reddacliff", "place", "brisbane", "square", "266", "george", "st", "brisbane", "qld", "4000", "australia", "bullet", "2", "từ", "ngày", "24", "tháng", "6", "5", "tháng", "7", "wat", "thai", "buddharam", "1", "paradise", "road", "forestdale", "qld", "4118", "australia", "bullet", "3", "từ", "ngày", "10", "tháng", "7", "9", "tháng", "8", "chinese", "gardens", "darling", "harbour", "sydney", "australia", "bullet", "4", "từ", "ngày", "7-16", "tháng", "8", "van", "an", "temple", "215-223", "redmayne", "road", "horsley", "park", "nsw", "2175", "australia", "bullet", "5", "từ", "ngày", "22", "tháng", "8", "20", "tháng", "9", "thiền", "viện", "minh", "quang", "30-32", "chadderton", "street", "canley", "vale", "nsw", "2166", "australia", "bullet", "6", "từ", "ngày", "3-18", "tháng", "10", "chùa", "pháp", "hoa", "20", "butler", "avenue", "pennington", "sa", "5013", "australia", "bullet", "7", "từ", "ngày", "30", "tháng", "10", "15", "tháng", "11", "venue", "tbc", "perth", "australia", "bullet", "8", "từ", "ngày", "1-2", "tháng", "12", "sydney", "entertainment", "centre", "35", "harbour", "street", "haymarket", "nsw", "2000", "australia", "jade", "buddha", "on", "stage", "with", "his", "holiness", "the", "14th", "dalai", "lama", "and", "consecration", "during", "teachings", "bullet", "9", "từ", "ngày", "5-20", "tháng", "12", "tu", "viện", "quảng", "đức", "105", "lynch", "road", "fawkner", "vic", "3060", "australia", "bullet", "10", "từ", "ngày", "23", "tháng", "12", "3", "tháng", "1", "năm", "2010", "chùa", "quang", "minh", "18", "burke", "street", "braybrook", "vic", "3019", "australia", "==", "đến", "hoa", "kỳ", "canada", "2010-2011", "==", "===", "năm", "2010", "===", "bullet", "1", "từ", "ngày", "7-16", "tháng", "2", "năm", "2010", "tu", "viện", "pháp", "vương", "715", "vista", "avenue", "escondido", "ca", "92026" ]
nhỏ lẻ phân tán trong khi đó lũ lụt lại thường xuyên diễn ra gây thiệt hại lớn về tính mạng và tài sản của nhân dân trước tình hình đó chính quyền và nhân dân huyện đã huy động các nguồn vốn đầu tư tích cực chuyển dịch cơ cấu cây trồng vật nuôi kêu gọi sự quan tâm đầu tư của tỉnh và nhà nước đến nay diện tích đất nông nghiệp của huyện đã tăng từ 9 759 ha đất lúa 1 vụ lên 17 000 ha đất lúa 2 vụ tổng sản lượng lương thực năm 2008 đạt trên 140 000 tấn mức cao nhất từ trước đến nay bình quân lương thực đạt 2 6 tấn người năm gấp 4 lần so với năm 1989 hệ thống các công trình tưới tiêu phát triển tương đối toàn diện việc xây dựng các tuyến đê bao lửng đã phục vụ tốt việc tưới tiêu cho 600 ha lúa phấn đấu đến cuối năm 2009 trên 8 000 ha được bảo vệ bằng đê bao việc thực hiện cơ giới hoá trong nông nghiệp ngày càng mở rộng toàn huyện có trên 300 máy cày hơn 50 máy gặt đập liên hợp hàng ngàn máy nổ phục vụ cho việc bơm nước phun thuốc cùng nhiều lò sấy lúa nhà máy xay xát tỉ lệ lao động thủ công giảm từ 90% xuống còn 50% đặc biệt hoạt động chăn nuôi ở thạnh hoá những năm gần đây đang phát triển theo hướng đa dạng ứng dụng có hiệu quả mô hình vac
[ "nhỏ", "lẻ", "phân", "tán", "trong", "khi", "đó", "lũ", "lụt", "lại", "thường", "xuyên", "diễn", "ra", "gây", "thiệt", "hại", "lớn", "về", "tính", "mạng", "và", "tài", "sản", "của", "nhân", "dân", "trước", "tình", "hình", "đó", "chính", "quyền", "và", "nhân", "dân", "huyện", "đã", "huy", "động", "các", "nguồn", "vốn", "đầu", "tư", "tích", "cực", "chuyển", "dịch", "cơ", "cấu", "cây", "trồng", "vật", "nuôi", "kêu", "gọi", "sự", "quan", "tâm", "đầu", "tư", "của", "tỉnh", "và", "nhà", "nước", "đến", "nay", "diện", "tích", "đất", "nông", "nghiệp", "của", "huyện", "đã", "tăng", "từ", "9", "759", "ha", "đất", "lúa", "1", "vụ", "lên", "17", "000", "ha", "đất", "lúa", "2", "vụ", "tổng", "sản", "lượng", "lương", "thực", "năm", "2008", "đạt", "trên", "140", "000", "tấn", "mức", "cao", "nhất", "từ", "trước", "đến", "nay", "bình", "quân", "lương", "thực", "đạt", "2", "6", "tấn", "người", "năm", "gấp", "4", "lần", "so", "với", "năm", "1989", "hệ", "thống", "các", "công", "trình", "tưới", "tiêu", "phát", "triển", "tương", "đối", "toàn", "diện", "việc", "xây", "dựng", "các", "tuyến", "đê", "bao", "lửng", "đã", "phục", "vụ", "tốt", "việc", "tưới", "tiêu", "cho", "600", "ha", "lúa", "phấn", "đấu", "đến", "cuối", "năm", "2009", "trên", "8", "000", "ha", "được", "bảo", "vệ", "bằng", "đê", "bao", "việc", "thực", "hiện", "cơ", "giới", "hoá", "trong", "nông", "nghiệp", "ngày", "càng", "mở", "rộng", "toàn", "huyện", "có", "trên", "300", "máy", "cày", "hơn", "50", "máy", "gặt", "đập", "liên", "hợp", "hàng", "ngàn", "máy", "nổ", "phục", "vụ", "cho", "việc", "bơm", "nước", "phun", "thuốc", "cùng", "nhiều", "lò", "sấy", "lúa", "nhà", "máy", "xay", "xát", "tỉ", "lệ", "lao", "động", "thủ", "công", "giảm", "từ", "90%", "xuống", "còn", "50%", "đặc", "biệt", "hoạt", "động", "chăn", "nuôi", "ở", "thạnh", "hoá", "những", "năm", "gần", "đây", "đang", "phát", "triển", "theo", "hướng", "đa", "dạng", "ứng", "dụng", "có", "hiệu", "quả", "mô", "hình", "vac" ]
kikaijima so với amami ōshima và tokunoshima đảo kikai tương đối bằng phẳng đảo có nguồn gốc đá vôi từ các rạn san hô nổi lên đảo được giới địa chất học chú ý vì là một trong những đảo sa hô nổi lên nhanh nhất thế giới
[ "kikaijima", "so", "với", "amami", "ōshima", "và", "tokunoshima", "đảo", "kikai", "tương", "đối", "bằng", "phẳng", "đảo", "có", "nguồn", "gốc", "đá", "vôi", "từ", "các", "rạn", "san", "hô", "nổi", "lên", "đảo", "được", "giới", "địa", "chất", "học", "chú", "ý", "vì", "là", "một", "trong", "những", "đảo", "sa", "hô", "nổi", "lên", "nhanh", "nhất", "thế", "giới" ]
điểm họp là không thể thay đổi место встречи изменить нельзя phim truyền hình stanislav govorukhin 1979 bullet 36 chapayev чапаев georgi vasilyev và sergei vasilyev 1934 bullet 37 moskva không tin những giọt nước mắt москва слезам не верит vladimir menchov 1979 giải oscar trong thể loại phim tiếng nước ngoài tốt nhất năm 1980 84 400 000 người xem bullet 38 mối tình thảm khốc жестокий романс eldar ryazanov 1984 thu hút 22 triệu người xem bullet 39 anh đã sống các loại đàn ông живёт такой парень vasily shukshin 1964 bullet 40 chạy бег alexander và vladimir naumov alov 1970 đề cử cho giải cành cọ vàng cannes năm 1971 -19 700 000 người xem bullet 41 ivan thời thơ ấu иваново детство andrei tarkovsky 1962 giải sư tử vàng đến và xem иди и смотри elem klimov 1985 thu hút 28 900 000 người xem bullet 42 ivan lapshin bạn bè của tôi -мой друг иван лапшин alexei gherman 1984 bullet 43 asya của hạnh phúc những người yêu thương nhưng không kết hôn история аси клячиной которая любила да не вышла замуж andrei konchalovsky 1967 giải thưởng nika năm 1988 bullet 44 mưa tháng bảy июльский дождь marlene hutsiev 1966 164 bản sao 3 070 000 người xem bullet 45 đêm carnival карнавальная ночь eldar ryazanov 1956 thu hút 1956 48 640 000 người xem bullet 46 kin-dza-dza кин-дза-дза danelia 1986 giải đặc biệt của ban giám khảo tại liên hoan phim quốc tế tại madrid năm 1987 bullet 47 chuyển phát nhanh курьер karen shakhnazarov 1986 giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo và giải
[ "điểm", "họp", "là", "không", "thể", "thay", "đổi", "место", "встречи", "изменить", "нельзя", "phim", "truyền", "hình", "stanislav", "govorukhin", "1979", "bullet", "36", "chapayev", "чапаев", "georgi", "vasilyev", "và", "sergei", "vasilyev", "1934", "bullet", "37", "moskva", "không", "tin", "những", "giọt", "nước", "mắt", "москва", "слезам", "не", "верит", "vladimir", "menchov", "1979", "giải", "oscar", "trong", "thể", "loại", "phim", "tiếng", "nước", "ngoài", "tốt", "nhất", "năm", "1980", "84", "400", "000", "người", "xem", "bullet", "38", "mối", "tình", "thảm", "khốc", "жестокий", "романс", "eldar", "ryazanov", "1984", "thu", "hút", "22", "triệu", "người", "xem", "bullet", "39", "anh", "đã", "sống", "các", "loại", "đàn", "ông", "живёт", "такой", "парень", "vasily", "shukshin", "1964", "bullet", "40", "chạy", "бег", "alexander", "và", "vladimir", "naumov", "alov", "1970", "đề", "cử", "cho", "giải", "cành", "cọ", "vàng", "cannes", "năm", "1971", "-19", "700", "000", "người", "xem", "bullet", "41", "ivan", "thời", "thơ", "ấu", "иваново", "детство", "andrei", "tarkovsky", "1962", "giải", "sư", "tử", "vàng", "đến", "và", "xem", "иди", "и", "смотри", "elem", "klimov", "1985", "thu", "hút", "28", "900", "000", "người", "xem", "bullet", "42", "ivan", "lapshin", "bạn", "bè", "của", "tôi", "-мой", "друг", "иван", "лапшин", "alexei", "gherman", "1984", "bullet", "43", "asya", "của", "hạnh", "phúc", "những", "người", "yêu", "thương", "nhưng", "không", "kết", "hôn", "история", "аси", "клячиной", "которая", "любила", "да", "не", "вышла", "замуж", "andrei", "konchalovsky", "1967", "giải", "thưởng", "nika", "năm", "1988", "bullet", "44", "mưa", "tháng", "bảy", "июльский", "дождь", "marlene", "hutsiev", "1966", "164", "bản", "sao", "3", "070", "000", "người", "xem", "bullet", "45", "đêm", "carnival", "карнавальная", "ночь", "eldar", "ryazanov", "1956", "thu", "hút", "1956", "48", "640", "000", "người", "xem", "bullet", "46", "kin-dza-dza", "кин-дза-дза", "danelia", "1986", "giải", "đặc", "biệt", "của", "ban", "giám", "khảo", "tại", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "tại", "madrid", "năm", "1987", "bullet", "47", "chuyển", "phát", "nhanh", "курьер", "karen", "shakhnazarov", "1986", "giải", "thưởng", "đặc", "biệt", "của", "ban", "giám", "khảo", "và", "giải" ]
nishi daigo sinh ngày 28 tháng 8 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == nishi daigo thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 2011 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||2||0 == liên kết ngoài == bullet national football teams bullet japan national football team database
[ "nishi", "daigo", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1987", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "==", "nishi", "daigo", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "từ", "năm", "2011", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "tổng", "cộng||2||0", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "national", "football", "teams", "bullet", "japan", "national", "football", "team", "database" ]
đã gửi một đề nghị các hãng rafael bae systems raytheon rosoboronexport saab và ibd deisenroth engineering nhằm đặt mua hệ thống gây nhiễu tên lửa cho bhishma giá trị hợp đồng này được ước tính lên tới 270 triệu usd hệ thống leds-150 của hãng saab thụy điển cuối cùng đã thắng thầu vào tháng 1 năm 2009 tuy nhiên việc thực hiện bị chậm trễ đến năm 2016 thì liên doanh ấn độ saab mới bắt đầu sản xuất hệ thống này một hợp đồng thứ 3 trị giá 1 23 tỉ mỹ kim đã được ký vào tháng 12 năm 2007 với nội dung đặt mua 347 xe tăng t-90s nâng cấp phần lớn số này sẽ được lắp ráp bởi hvf phía ấn độ hy vọng rằng họ sẽ có thể tổ chức một lực lượng xe tăng bao gồm 21 trung đoàn t-90 và 40 trung đoàn t-72 nâng cấp việc chuyển giao số xe tăng t-90s sẽ bắt đầu vào cuối năm 2009 loạt 10 chiếc t-90m bhishma đầu tiên đã được giới thiệu với quân đội ấn độ vào ngày 24 tháng 8 năm 2009 số xe tăng này được chế tạo tại nhà máy cơ giới hạng nặng ở avadi tamil nadu mẫu xe t-90sm khi mới được quảng bá lập tức gây được sự chú ý của giới quân sự ấn độ và có ý kiến lo ngại rằng việc nhập khẩu mẫu xe tăng này sẽ làm hại đến tương lai của loại xe tăng do ấn độ
[ "đã", "gửi", "một", "đề", "nghị", "các", "hãng", "rafael", "bae", "systems", "raytheon", "rosoboronexport", "saab", "và", "ibd", "deisenroth", "engineering", "nhằm", "đặt", "mua", "hệ", "thống", "gây", "nhiễu", "tên", "lửa", "cho", "bhishma", "giá", "trị", "hợp", "đồng", "này", "được", "ước", "tính", "lên", "tới", "270", "triệu", "usd", "hệ", "thống", "leds-150", "của", "hãng", "saab", "thụy", "điển", "cuối", "cùng", "đã", "thắng", "thầu", "vào", "tháng", "1", "năm", "2009", "tuy", "nhiên", "việc", "thực", "hiện", "bị", "chậm", "trễ", "đến", "năm", "2016", "thì", "liên", "doanh", "ấn", "độ", "saab", "mới", "bắt", "đầu", "sản", "xuất", "hệ", "thống", "này", "một", "hợp", "đồng", "thứ", "3", "trị", "giá", "1", "23", "tỉ", "mỹ", "kim", "đã", "được", "ký", "vào", "tháng", "12", "năm", "2007", "với", "nội", "dung", "đặt", "mua", "347", "xe", "tăng", "t-90s", "nâng", "cấp", "phần", "lớn", "số", "này", "sẽ", "được", "lắp", "ráp", "bởi", "hvf", "phía", "ấn", "độ", "hy", "vọng", "rằng", "họ", "sẽ", "có", "thể", "tổ", "chức", "một", "lực", "lượng", "xe", "tăng", "bao", "gồm", "21", "trung", "đoàn", "t-90", "và", "40", "trung", "đoàn", "t-72", "nâng", "cấp", "việc", "chuyển", "giao", "số", "xe", "tăng", "t-90s", "sẽ", "bắt", "đầu", "vào", "cuối", "năm", "2009", "loạt", "10", "chiếc", "t-90m", "bhishma", "đầu", "tiên", "đã", "được", "giới", "thiệu", "với", "quân", "đội", "ấn", "độ", "vào", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "2009", "số", "xe", "tăng", "này", "được", "chế", "tạo", "tại", "nhà", "máy", "cơ", "giới", "hạng", "nặng", "ở", "avadi", "tamil", "nadu", "mẫu", "xe", "t-90sm", "khi", "mới", "được", "quảng", "bá", "lập", "tức", "gây", "được", "sự", "chú", "ý", "của", "giới", "quân", "sự", "ấn", "độ", "và", "có", "ý", "kiến", "lo", "ngại", "rằng", "việc", "nhập", "khẩu", "mẫu", "xe", "tăng", "này", "sẽ", "làm", "hại", "đến", "tương", "lai", "của", "loại", "xe", "tăng", "do", "ấn", "độ" ]
vương triều nhục dục tiếng anh empire of lust hán-việt thuần tuý thời đại là một phim cổ trang hàn quốc 2015 với sự tham gia của shin ha-kyun jang hyuk kang han-na và kang ha-neul == cốt truyện == kim min-jae shin ha-kyun là một vị tướng tài giỏi nổi bật với việc bảo vệ biên giới của triều đại joseon mới thành lập gần đây ông theo dõi sát sao yi bang-won jang hyuk con trai thứ năm của vua taejo son byong-ho người mà ông tin rằng có tham vọng chiếm lấy ngai vàng jin kang ha-neul là con trai của kim min-jae và là con rể của hoàng đế do là con rể của vua anh không thể tham gia chính trị và chỉ đi tìm thú vui yi bang-won có công trong việc giúp cha mình lật đổ triều đại goryeo và thành lập joseon nhưng đã qua đời khi taejo chọn người kế vị trong khi đó kim min-jae lần đầu tiên phải lòng một thiếu nữ tên là ka-hee kang han-na người mà ông lấy làm vợ lẽ không nhận ra rằng cô ấy muốn thực hiện một mối quan hệ chống lại mình == phân vai == bullet shin ha-kyun vai kim min-jae bullet jang hyuk vai hoàng tử yi bang-won bullet kang han-na vai ka-hee bullet kang ha-neul vai jin bullet son byung-ho vai vua taejo bullet lee jae-yong vai jeong do-jeon bullet choi moo-sung vai jo young-kyu bullet kang kyung-heon vai phu nhân từ nhà jeong bullet kim da-ye vai công chúa gyeongsun bullet kim gu-taek vai
[ "vương", "triều", "nhục", "dục", "tiếng", "anh", "empire", "of", "lust", "hán-việt", "thuần", "tuý", "thời", "đại", "là", "một", "phim", "cổ", "trang", "hàn", "quốc", "2015", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "shin", "ha-kyun", "jang", "hyuk", "kang", "han-na", "và", "kang", "ha-neul", "==", "cốt", "truyện", "==", "kim", "min-jae", "shin", "ha-kyun", "là", "một", "vị", "tướng", "tài", "giỏi", "nổi", "bật", "với", "việc", "bảo", "vệ", "biên", "giới", "của", "triều", "đại", "joseon", "mới", "thành", "lập", "gần", "đây", "ông", "theo", "dõi", "sát", "sao", "yi", "bang-won", "jang", "hyuk", "con", "trai", "thứ", "năm", "của", "vua", "taejo", "son", "byong-ho", "người", "mà", "ông", "tin", "rằng", "có", "tham", "vọng", "chiếm", "lấy", "ngai", "vàng", "jin", "kang", "ha-neul", "là", "con", "trai", "của", "kim", "min-jae", "và", "là", "con", "rể", "của", "hoàng", "đế", "do", "là", "con", "rể", "của", "vua", "anh", "không", "thể", "tham", "gia", "chính", "trị", "và", "chỉ", "đi", "tìm", "thú", "vui", "yi", "bang-won", "có", "công", "trong", "việc", "giúp", "cha", "mình", "lật", "đổ", "triều", "đại", "goryeo", "và", "thành", "lập", "joseon", "nhưng", "đã", "qua", "đời", "khi", "taejo", "chọn", "người", "kế", "vị", "trong", "khi", "đó", "kim", "min-jae", "lần", "đầu", "tiên", "phải", "lòng", "một", "thiếu", "nữ", "tên", "là", "ka-hee", "kang", "han-na", "người", "mà", "ông", "lấy", "làm", "vợ", "lẽ", "không", "nhận", "ra", "rằng", "cô", "ấy", "muốn", "thực", "hiện", "một", "mối", "quan", "hệ", "chống", "lại", "mình", "==", "phân", "vai", "==", "bullet", "shin", "ha-kyun", "vai", "kim", "min-jae", "bullet", "jang", "hyuk", "vai", "hoàng", "tử", "yi", "bang-won", "bullet", "kang", "han-na", "vai", "ka-hee", "bullet", "kang", "ha-neul", "vai", "jin", "bullet", "son", "byung-ho", "vai", "vua", "taejo", "bullet", "lee", "jae-yong", "vai", "jeong", "do-jeon", "bullet", "choi", "moo-sung", "vai", "jo", "young-kyu", "bullet", "kang", "kyung-heon", "vai", "phu", "nhân", "từ", "nhà", "jeong", "bullet", "kim", "da-ye", "vai", "công", "chúa", "gyeongsun", "bullet", "kim", "gu-taek", "vai" ]
turrancilla là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae == các loài == các loài thuộc chi turrancilla bao gồm bullet turrancilla akontistes kilburn 1980 bullet turrancilla williamsoni petuch 1987
[ "turrancilla", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "olividae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "turrancilla", "bao", "gồm", "bullet", "turrancilla", "akontistes", "kilburn", "1980", "bullet", "turrancilla", "williamsoni", "petuch", "1987" ]
artyom kiyko sinh 12 tháng 1 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2018 anh thi đấu cho gorodeya mượn từ dinamo minsk == liên kết ngoài == bullet profile at dinamo minsk website
[ "artyom", "kiyko", "sinh", "12", "tháng", "1", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "tính", "đến", "năm", "2018", "anh", "thi", "đấu", "cho", "gorodeya", "mượn", "từ", "dinamo", "minsk", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "dinamo", "minsk", "website" ]
bỏ sự thất vọng sau khi phát hành shut up and dance nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu vui vẻ và hấp dẫn chất giọng của petricca cũng như quá trình sản xuất mang hơi hướng thập niên 1980 của nó ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm đề cử tại giải thưởng âm nhạc iheartradio năm 2016 cho bài hát của năm và chiến thắng tại giải thưởng âm nhạc billboard năm 2016 cho top bài hát radio và top bài hát rock shut up and dance đã trở thành một hit ngủ quên và tiếp nhận những thành công lớn về mặt thương mại đứng đầu bảng xếp hạng ở ba lan và lọt vào top 10 ở nhiều quốc gia khác bao gồm những thị trường lớn như úc áo canada đức ireland và vương quốc anh tại hoa kỳ nó đạt vị trí thứ tư trên bảng xếp hạng billboard hot 100 giúp nhóm đạt được đĩa đơn đầu tiên vươn đến top 5 và đạt thứ hạng cao nhất tại đây tính đến nay shut up and dance đã bán được hơn 8 triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho shut up and dance được đạo diễn bởi josh forbes trong đó bao gồm những cảnh petricca gặp
[ "bỏ", "sự", "thất", "vọng", "sau", "khi", "phát", "hành", "shut", "up", "and", "dance", "nhận", "được", "những", "phản", "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "giai", "điệu", "vui", "vẻ", "và", "hấp", "dẫn", "chất", "giọng", "của", "petricca", "cũng", "như", "quá", "trình", "sản", "xuất", "mang", "hơi", "hướng", "thập", "niên", "1980", "của", "nó", "ngoài", "ra", "bài", "hát", "còn", "gặt", "hái", "nhiều", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "tại", "những", "lễ", "trao", "giải", "lớn", "bao", "gồm", "đề", "cử", "tại", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "iheartradio", "năm", "2016", "cho", "bài", "hát", "của", "năm", "và", "chiến", "thắng", "tại", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "billboard", "năm", "2016", "cho", "top", "bài", "hát", "radio", "và", "top", "bài", "hát", "rock", "shut", "up", "and", "dance", "đã", "trở", "thành", "một", "hit", "ngủ", "quên", "và", "tiếp", "nhận", "những", "thành", "công", "lớn", "về", "mặt", "thương", "mại", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "ở", "ba", "lan", "và", "lọt", "vào", "top", "10", "ở", "nhiều", "quốc", "gia", "khác", "bao", "gồm", "những", "thị", "trường", "lớn", "như", "úc", "áo", "canada", "đức", "ireland", "và", "vương", "quốc", "anh", "tại", "hoa", "kỳ", "nó", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "tư", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "giúp", "nhóm", "đạt", "được", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "vươn", "đến", "top", "5", "và", "đạt", "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "tại", "đây", "tính", "đến", "nay", "shut", "up", "and", "dance", "đã", "bán", "được", "hơn", "8", "triệu", "bản", "trên", "toàn", "cầu", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "video", "ca", "nhạc", "cho", "shut", "up", "and", "dance", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "josh", "forbes", "trong", "đó", "bao", "gồm", "những", "cảnh", "petricca", "gặp" ]
trời nằm trong lời tiên tri đầu tiên lẫn thứ hai vào ngày đó các tín đồ sẽ vui mừng 5 trong chiến thắng của mình thượng đế đã trao chiến thắng cho bất kỳ người nào ngài muốn ngài là đấng toàn năng từ bi nhất tác phẩm utendi wa tambuka bằng tiếng swahili là một thiên sử thi được sáng tác vào năm 1728 trên đảo pate ngày nay thuộc kenya mô tả về cuộc chiến giữa người hồi giáo và byzantine từ quan điểm cũ nó còn được gọi là kyuo kya hereḳali cuốn sách của heraclius trong tác phẩm đó heraclius được miêu tả như là người đã từ chối lời đề nghị của nhà tiên tri rằng ông phải từ bỏ niềm tin sai lạc vào kitô giáo do đó ông đã bị người hồi giáo đánh bại điều này phản ánh về những ấn tượng đáng kể về vị hoàng đế này được thực hiện bằng chính kẻ thù hồi giáo của ông con người ông vẫn có tác động đáng kể đến người hồi giáo hơn tận hơn một thiên niên kỷ sau khi ông chết bất chấp khoảng cách địa lý và văn hóa trong văn hóa truyền thống của người hồi giáo heraclius được xem như là một nhà cai trị chứa đầy đạo đức người mà đã từng va chạm trực tiếp với quân đội hồi giáo học giả thế kỷ 14 ibn kathir mất 1373 thậm chí còn nói rõ thêm rằng heraclius là một trong những
[ "trời", "nằm", "trong", "lời", "tiên", "tri", "đầu", "tiên", "lẫn", "thứ", "hai", "vào", "ngày", "đó", "các", "tín", "đồ", "sẽ", "vui", "mừng", "5", "trong", "chiến", "thắng", "của", "mình", "thượng", "đế", "đã", "trao", "chiến", "thắng", "cho", "bất", "kỳ", "người", "nào", "ngài", "muốn", "ngài", "là", "đấng", "toàn", "năng", "từ", "bi", "nhất", "tác", "phẩm", "utendi", "wa", "tambuka", "bằng", "tiếng", "swahili", "là", "một", "thiên", "sử", "thi", "được", "sáng", "tác", "vào", "năm", "1728", "trên", "đảo", "pate", "ngày", "nay", "thuộc", "kenya", "mô", "tả", "về", "cuộc", "chiến", "giữa", "người", "hồi", "giáo", "và", "byzantine", "từ", "quan", "điểm", "cũ", "nó", "còn", "được", "gọi", "là", "kyuo", "kya", "hereḳali", "cuốn", "sách", "của", "heraclius", "trong", "tác", "phẩm", "đó", "heraclius", "được", "miêu", "tả", "như", "là", "người", "đã", "từ", "chối", "lời", "đề", "nghị", "của", "nhà", "tiên", "tri", "rằng", "ông", "phải", "từ", "bỏ", "niềm", "tin", "sai", "lạc", "vào", "kitô", "giáo", "do", "đó", "ông", "đã", "bị", "người", "hồi", "giáo", "đánh", "bại", "điều", "này", "phản", "ánh", "về", "những", "ấn", "tượng", "đáng", "kể", "về", "vị", "hoàng", "đế", "này", "được", "thực", "hiện", "bằng", "chính", "kẻ", "thù", "hồi", "giáo", "của", "ông", "con", "người", "ông", "vẫn", "có", "tác", "động", "đáng", "kể", "đến", "người", "hồi", "giáo", "hơn", "tận", "hơn", "một", "thiên", "niên", "kỷ", "sau", "khi", "ông", "chết", "bất", "chấp", "khoảng", "cách", "địa", "lý", "và", "văn", "hóa", "trong", "văn", "hóa", "truyền", "thống", "của", "người", "hồi", "giáo", "heraclius", "được", "xem", "như", "là", "một", "nhà", "cai", "trị", "chứa", "đầy", "đạo", "đức", "người", "mà", "đã", "từng", "va", "chạm", "trực", "tiếp", "với", "quân", "đội", "hồi", "giáo", "học", "giả", "thế", "kỷ", "14", "ibn", "kathir", "mất", "1373", "thậm", "chí", "còn", "nói", "rõ", "thêm", "rằng", "heraclius", "là", "một", "trong", "những" ]
gyrinulopsis nanus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được handlirsch miêu tả khoa học năm 1906
[ "gyrinulopsis", "nanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "handlirsch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
pomachilius guttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1860
[ "pomachilius", "guttatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
perenco là một công ty dầu khí anh-pháp trụ sở tại luân đôn và paris công ty có hoạt động thăm dò và khai thác tại 16 quốc gia trên toàn thế giới biển bắc cameroon gabon cộng hòa congo cộng hòa dân chủ congo guatemala ecuador colombia peru venezuela brasil belize tunisia ai cập thổ nhĩ kỳ iraq và việt nam perenco có những hoạt động trên đất liền và ngoài khơi với sản lượng vào khoảng 375 000 thùng dầu mỗi ngày == lịch sử == từ năm 1975 những quyết định kinh doanh khôn ngoan và chính sách phát triển hoạt động đã cho ra đời perenco nhằm theo đuổi một chiến lược mở rộng ổn định được thành lập bởi hubert perrodo 1944-2006 tập đoàn perenco bắt đầu hoạt động trong ngành công nghiệp dầu khí từ năm 1975 khởi nguồn là một công ty dịch vụ hàng hải có trụ sở tại singapore trong vòng một vài năm tập đoàn đã cung cấp tàu dịch vụ sà lan và tàu lai dắt cho hoạt động thăm dò và khai thác của các công ty trong khu vực đông nam á và vùng vịnh ba tư các dịch vụ sớm được đa dạng hóa với sự có mặt của tàu chở dầu và sà lan dịch vụ năm 1980 tập đoàn thành lập công ty khoan techfor và xây dựng một đội giàn khoan giàn khoan tự nâng sà lan khoan và giàn khoan trên đất liền trong năm 1982 tập đoàn đã mua lại công ty
[ "perenco", "là", "một", "công", "ty", "dầu", "khí", "anh-pháp", "trụ", "sở", "tại", "luân", "đôn", "và", "paris", "công", "ty", "có", "hoạt", "động", "thăm", "dò", "và", "khai", "thác", "tại", "16", "quốc", "gia", "trên", "toàn", "thế", "giới", "biển", "bắc", "cameroon", "gabon", "cộng", "hòa", "congo", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "guatemala", "ecuador", "colombia", "peru", "venezuela", "brasil", "belize", "tunisia", "ai", "cập", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "iraq", "và", "việt", "nam", "perenco", "có", "những", "hoạt", "động", "trên", "đất", "liền", "và", "ngoài", "khơi", "với", "sản", "lượng", "vào", "khoảng", "375", "000", "thùng", "dầu", "mỗi", "ngày", "==", "lịch", "sử", "==", "từ", "năm", "1975", "những", "quyết", "định", "kinh", "doanh", "khôn", "ngoan", "và", "chính", "sách", "phát", "triển", "hoạt", "động", "đã", "cho", "ra", "đời", "perenco", "nhằm", "theo", "đuổi", "một", "chiến", "lược", "mở", "rộng", "ổn", "định", "được", "thành", "lập", "bởi", "hubert", "perrodo", "1944-2006", "tập", "đoàn", "perenco", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "dầu", "khí", "từ", "năm", "1975", "khởi", "nguồn", "là", "một", "công", "ty", "dịch", "vụ", "hàng", "hải", "có", "trụ", "sở", "tại", "singapore", "trong", "vòng", "một", "vài", "năm", "tập", "đoàn", "đã", "cung", "cấp", "tàu", "dịch", "vụ", "sà", "lan", "và", "tàu", "lai", "dắt", "cho", "hoạt", "động", "thăm", "dò", "và", "khai", "thác", "của", "các", "công", "ty", "trong", "khu", "vực", "đông", "nam", "á", "và", "vùng", "vịnh", "ba", "tư", "các", "dịch", "vụ", "sớm", "được", "đa", "dạng", "hóa", "với", "sự", "có", "mặt", "của", "tàu", "chở", "dầu", "và", "sà", "lan", "dịch", "vụ", "năm", "1980", "tập", "đoàn", "thành", "lập", "công", "ty", "khoan", "techfor", "và", "xây", "dựng", "một", "đội", "giàn", "khoan", "giàn", "khoan", "tự", "nâng", "sà", "lan", "khoan", "và", "giàn", "khoan", "trên", "đất", "liền", "trong", "năm", "1982", "tập", "đoàn", "đã", "mua", "lại", "công", "ty" ]