text
stringlengths
1
7.22k
words
list
adelaide australian medicines handbook 2006 isbn 0-9757919-2-3 bullet pitt b remme w zannad f neaton j martinez f roniker b et al eplerenone a selective aldosterone blocker in patients with left ventricular dysfunction after myocardial infarction in n engl j med 2003 348 14 1309–21 pmid 12668699 bullet smith a aylward ...
[ "adelaide", "australian", "medicines", "handbook", "2006", "isbn", "0-9757919-2-3", "bullet", "pitt", "b", "remme", "w", "zannad", "f", "neaton", "j", "martinez", "f", "roniker", "b", "et", "al", "eplerenone", "a", "selective", "aldosterone", "blocker", "in", ...
żelechów là một thị trấn thuộc huyện garwoliński tỉnh mazowieckie ở trung-đông ba lan thị trấn có diện tích 12 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 4134 người và mật độ 341 người km²
[ "żelechów", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "garwoliński", "tỉnh", "mazowieckie", "ở", "trung-đông", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "12", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", ...
santa maría del cubillo là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 388
[ "santa", "maría", "del", "cubillo", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "388" ]
địa phương tại thành phố seattle khởi sự bán các áo thun có in hình của harris-moore với hàng chữ momma tried tên 1 một hát nổi tiếng ghi nhận về nỗi đau và sự chịu đựng của một bà mẹ có con bị lâm cảnh tù tội tháng 4 năm 2010 công ty truyền hình 20th century fox đã mua bản quyền phim cho cuốn sách có tên taking flight...
[ "địa", "phương", "tại", "thành", "phố", "seattle", "khởi", "sự", "bán", "các", "áo", "thun", "có", "in", "hình", "của", "harris-moore", "với", "hàng", "chữ", "momma", "tried", "tên", "1", "một", "hát", "nổi", "tiếng", "ghi", "nhận", "về", "nỗi", "đau",...
cải cách dân chủ myanmar các cuộc cải cách dân chủ giai đoạn 2011-2012 ở myanma là một loạt các cải cách chính trị kinh tế và hành chính ở myanma thực hiện bởi đảng liên minh đoàn kết và phát triển một chính được quân đội quốc gia này hậu thuẫn những cải cách này bao gồm việc bãi bỏ án quản thúc tại gia đối với lãnh tụ...
[ "cải", "cách", "dân", "chủ", "myanmar", "các", "cuộc", "cải", "cách", "dân", "chủ", "giai", "đoạn", "2011-2012", "ở", "myanma", "là", "một", "loạt", "các", "cải", "cách", "chính", "trị", "kinh", "tế", "và", "hành", "chính", "ở", "myanma", "thực", "hiện...
gelis delumbis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gelis", "delumbis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
enicospilus kelloggae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "kelloggae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
passalus inca là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được zang miêu tả khoa học năm 1905
[ "passalus", "inca", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "zang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
liphanthus andinus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ruz toro mô tả khoa học năm 1983
[ "liphanthus", "andinus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "ruz", "toro", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
callirhynchites tanganyikus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
[ "callirhynchites", "tanganyikus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
büyüksergen suruç büyüksergen là một xã thuộc huyện suruç tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 193 người
[ "büyüksergen", "suruç", "büyüksergen", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "suruç", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "193", "người" ]
sân bay mariental là một sân bay ở mariental namibia == xem thêm == bullet danh sách sân bay namibia == liên kết ngoài == bullet ourairports mariental bullet openstreetmaps mariental
[ "sân", "bay", "mariental", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "mariental", "namibia", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "namibia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ourairports", "mariental", "bullet", "openstreetma...
người lính mỹ trẻ có thể hình dung cuộc dạo chơi nhanh chóng biến thành cuộc chiến đẫm máu và phi nghĩa trung đội luôn bị đối phương tập kích làm tiêu hao nặng trong những cuộc hành quân sau 3 ngày nghỉ phép đoàn quân của họ lại tiếp tục có 1 cuộc tiến quân vào khu vực biên giới campuchia nơi mà quân lính việt nam đã t...
[ "người", "lính", "mỹ", "trẻ", "có", "thể", "hình", "dung", "cuộc", "dạo", "chơi", "nhanh", "chóng", "biến", "thành", "cuộc", "chiến", "đẫm", "máu", "và", "phi", "nghĩa", "trung", "đội", "luôn", "bị", "đối", "phương", "tập", "kích", "làm", "tiêu", "hao"...
hành từ new york vào ngày 25 tháng 1 năm 1944 để phục vụ cùng hạm đội thái bình dương nó đi đến kwajalein vào ngày 4 tháng 3 và ở lại đây cho đến ngày 20 tháng 3 khi nó đi đến majuro để gia nhập lực lượng đặc nhiệm 58 lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh dưới quyền phó đô đốc marc a mitscher trực thuộc đệ ngũ hạm đội ...
[ "hành", "từ", "new", "york", "vào", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "1944", "để", "phục", "vụ", "cùng", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "nó", "đi", "đến", "kwajalein", "vào", "ngày", "4", "tháng", "3", "và", "ở", "lại", "đây", "cho", "đến...
năm trước trong thế miocen muộn để thế pliocen các tầng đá của cappadocia gần göreme bị xói mòn vào hàng trăm cột đá ngoạn mục với hình dạng giống như tháp các khối đá núi lửa mềm và người dân của các làng ở trung tâm của vùng cappadocia khắc vào để tạo thành nhà ở nhà thờ và tu viện göreme trở thành một trung tâm tu v...
[ "năm", "trước", "trong", "thế", "miocen", "muộn", "để", "thế", "pliocen", "các", "tầng", "đá", "của", "cappadocia", "gần", "göreme", "bị", "xói", "mòn", "vào", "hàng", "trăm", "cột", "đá", "ngoạn", "mục", "với", "hình", "dạng", "giống", "như", "tháp", ...
clusia tabulamontana là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được maguire mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "clusia", "tabulamontana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "maguire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
nepotilla microscopica là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae
[ "nepotilla", "microscopica", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae" ]
qua alice springs là con đường quan trọng nhất của lãnh thổ bắc úc khoảng cách từ alice springs đến adelaide là 1 530 km 950 mi và darwin là 1 498 kilômét 931 mi có các chuyến bay hàng ngày từ sân bay alice springs đến adelaide ayers rock uluru cairns darwin melbourne perth và sydney ngoài ra còn có các chuyến bay thẳn...
[ "qua", "alice", "springs", "là", "con", "đường", "quan", "trọng", "nhất", "của", "lãnh", "thổ", "bắc", "úc", "khoảng", "cách", "từ", "alice", "springs", "đến", "adelaide", "là", "1", "530", "km", "950", "mi", "và", "darwin", "là", "1", "498", "kilômét"...
ga tháp chàm là một nhà ga xe lửa tại phường đô vinh thành phố phan rang – tháp chàm thuộc địa phận tỉnh ninh thuận nhà ga trực thuộc công ty vận tải hành khách đường sắt sài gòn và là doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ vận tải hành khách hàng hóa bằng đường sắt phía đông tiếp giáp quốc lộ 1 và bãi biển du lịch n...
[ "ga", "tháp", "chàm", "là", "một", "nhà", "ga", "xe", "lửa", "tại", "phường", "đô", "vinh", "thành", "phố", "phan", "rang", "–", "tháp", "chàm", "thuộc", "địa", "phận", "tỉnh", "ninh", "thuận", "nhà", "ga", "trực", "thuộc", "công", "ty", "vận", "tải"...
siphocampylus cernuus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "siphocampylus", "cernuus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "griseb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
lonicera involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được richardson banks ex spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "lonicera", "involucrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "kim", "ngân", "loài", "này", "được", "richardson", "banks", "ex", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
tiếp phụ trách các vụ tổ chức cán bộ kế hoạch tài chính khoa học và công nghệ hợp tác quốc tế thanh tra bộ tổng cục quản lý đất đai viện chiến lược chính sách tài nguyên và môi trường trường đào tạo bồi dưỡng cán bộ tài nguyên và môi trường bullet trực tiếp làm nhiệm vụ chủ tịch hội đồng thi đua khen thưởng của bộ chủ ...
[ "tiếp", "phụ", "trách", "các", "vụ", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "kế", "hoạch", "tài", "chính", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "thanh", "tra", "bộ", "tổng", "cục", "quản", "lý", "đất", "đai", "viện", "chiến", "lược", ...
a visible hand lessons from the 2008 world financial crisis jones s g ocampo j a stiglitz j e ed oxford university press bullet 2008 the three trillion dollar war bilmes l stiglitz j e w w norton company isbn 978-0393067019 bullet 2006 making globalization work stiglitz j e w w norton company isbn 978-0393061222 bullet...
[ "a", "visible", "hand", "lessons", "from", "the", "2008", "world", "financial", "crisis", "jones", "s", "g", "ocampo", "j", "a", "stiglitz", "j", "e", "ed", "oxford", "university", "press", "bullet", "2008", "the", "three", "trillion", "dollar", "war", "bi...
quân 43 bullet tập đoàn quân 51 bullet tập đoàn quân xe tăng cận 5 bullet tập đoàn quân không quân 3 === 1 tháng 1 năm 1945 === bullet tập đoàn quân cận vệ 6 bullet tập đoàn quân xung kích 4 bullet tập đoàn quân 43 bullet tập đoàn quân 51 bullet tập đoàn quân không quân 3 == các chiến dịch lớn đã tham gia == bullet chi...
[ "quân", "43", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "51", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "cận", "5", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "không", "quân", "3", "===", "1", "tháng", "1", "năm", "1945", "===", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "c...
một cách an toàn cho một đợt tấn công các đoàn tàu vận tải ý vào ngày 19 tháng 5 nó cùng ba tàu khu trục khác hộ tống cho tàu tuần dương hạng nặng bảo vệ cho việc chuyển giao máy bay đến malta do các tàu sân bay ark royal và thực hiện đến tháng 6 fearless được điều về đại tây dương cho các hoạt động chống tàu ngầm cùng...
[ "một", "cách", "an", "toàn", "cho", "một", "đợt", "tấn", "công", "các", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "ý", "vào", "ngày", "19", "tháng", "5", "nó", "cùng", "ba", "tàu", "khu", "trục", "khác", "hộ", "tống", "cho", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặn...
rapanea lancifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được mart mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "rapanea", "lancifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "mart", "mez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
anthurium gonzalezii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 publ 1986
[ "anthurium", "gonzalezii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985", "publ", "1986" ]
aneura perpusilla là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được colenso mô tả khoa học đầu tiên năm 1890 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aneura", "perpusilla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "colenso", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng"...
chlorophorus anulifer là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chlorophorus", "anulifer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sveltia là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae == các loài == các loài trong chi sveltia gồm có bullet sveltia centrota dall 1896 bullet sveltia gladiator petit 1976 bullet sveltia lyrata brocchi 1814 bullet sveltia rocroii bouchet petit 2002 bullet sveltia splendidula bou...
[ "sveltia", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cancellariidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "sveltia", "gồm", "có", "bullet", "sveltia", ...
idiocera accincta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "idiocera", "accincta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
spiroctenus schreineri là một loài nhện trong họ nemesiidae spiroctenus schreineri được miêu tả năm 1903 bởi purcell
[ "spiroctenus", "schreineri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nemesiidae", "spiroctenus", "schreineri", "được", "miêu", "tả", "năm", "1903", "bởi", "purcell" ]
astragalus hirsutus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vahl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "hirsutus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vahl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
dasysphaera robecchii là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được lopr mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "dasysphaera", "robecchii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "lopr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
==== có 08 trong số 10 loài thú họ mèo châu á có phân bố ở việt nam hầu hết chúng đều có phạm vi phân bố rộng khắp trên cả nước trừ mèo gấm chúng sống ở nhiều kiểu rừng khác nhau hầu hết các loài thú họ mèo tại việt nam đang trong tình trạng nguy cấp rất cần được bảo vệ việt nam là địa bàn phân bố của hai loài thú lớn ...
[ "====", "có", "08", "trong", "số", "10", "loài", "thú", "họ", "mèo", "châu", "á", "có", "phân", "bố", "ở", "việt", "nam", "hầu", "hết", "chúng", "đều", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "rộng", "khắp", "trên", "cả", "nước", "trừ", "mèo", "gấm", "...
euphoria bọ cánh cứng euphoria là một chi bọ cánh cứng tân thế giới trong phân họ cetoniinae có khoảng 20-29 loài trong chi euphoria ở bắc mỹ chúng hoạt động ban ngày và ăn mật hoa == các loài == bullet euphoria abreona bullet euphoria anneae bullet euphoria areata bullet euphoria avita bullet euphoria basalis bullet e...
[ "euphoria", "bọ", "cánh", "cứng", "euphoria", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "tân", "thế", "giới", "trong", "phân", "họ", "cetoniinae", "có", "khoảng", "20-29", "loài", "trong", "chi", "euphoria", "ở", "bắc", "mỹ", "chúng", "hoạt", "động", "ba...
gynacanthaeschna sikkima là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được karsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "gynacanthaeschna", "sikkima", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "karsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
chua lè nhám danh pháp khoa học emilia scabra là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên
[ "chua", "lè", "nhám", "danh", "pháp", "khoa", "học", "emilia", "scabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
media đã xác nhận mối quan hệ của họ oh jong-hyuk và soyeon có mối quan hệ rất tốt jong-hyuk là một chàng trai tốt bụng cậu ấy yêu vẻ dễ thương của soyeon core contents media cũng đã xác nhận gia đình hai bên đều biết về mối quan hệ này oh jong-hyuk và soyeon rất thận trọng trong chuyện tình cảm cả hai đã tổ chức một b...
[ "media", "đã", "xác", "nhận", "mối", "quan", "hệ", "của", "họ", "oh", "jong-hyuk", "và", "soyeon", "có", "mối", "quan", "hệ", "rất", "tốt", "jong-hyuk", "là", "một", "chàng", "trai", "tốt", "bụng", "cậu", "ấy", "yêu", "vẻ", "dễ", "thương", "của", "so...
công tước cornwall bullet 19 tháng 8 năm 1762 – 29 tháng 1 năm 1820 his royal highness thân vương xứ wales bullet 5 tháng 2 năm 1811 – 29 tháng 1 năm 1820 his royal highness hoàng tử nhiếp chính bullet 1 tháng 10 năm 1814 – 29 tháng 1 năm 1820 his royal highness thái tử hanover bullet 29 tháng 1 năm 1820 – 26 tháng 6 n...
[ "công", "tước", "cornwall", "bullet", "19", "tháng", "8", "năm", "1762", "–", "29", "tháng", "1", "năm", "1820", "his", "royal", "highness", "thân", "vương", "xứ", "wales", "bullet", "5", "tháng", "2", "năm", "1811", "–", "29", "tháng", "1", "năm", "...
dichotomius sagittarius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "dichotomius", "sagittarius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
lan == liên kết ngoài == bullet bảo tàng warmia ở lidzbark warmiński bullet hiệp hội các lâu đài và bảo tàng quanh biển baltic
[ "lan", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bảo", "tàng", "warmia", "ở", "lidzbark", "warmiński", "bullet", "hiệp", "hội", "các", "lâu", "đài", "và", "bảo", "tàng", "quanh", "biển", "baltic" ]
doryopteris actinophylla là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "doryopteris", "actinophylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
sigmarszell là một đô thị thuộc huyện lindau trong bang bayern nước đức đô thị sigmarszell có diện tích 16 01 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 2789 người
[ "sigmarszell", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "lindau", "trong", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "sigmarszell", "có", "diện", "tích", "16", "01", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", ...
kimar syria kimar là một ngôi làng ở phía bắc syria một phần hành chính của quận afrin của tỉnh aleppo nằm ở phía tây bắc aleppo theo cục thống kê trung ương syria cbs nó có dân số 660 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "kimar", "syria", "kimar", "là", "một", "ngôi", "làng", "ở", "phía", "bắc", "syria", "một", "phần", "hành", "chính", "của", "quận", "afrin", "của", "tỉnh", "aleppo", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "aleppo", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ươ...
melocactus mazelianus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được ríha mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "melocactus", "mazelianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "ríha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
3 năm 2007
[ "3", "năm", "2007" ]
la corbière haute-saône la corbière là một xã thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "la", "corbière", "haute-saône", "la", "corbière", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "th...
điển 360 quyển làm của hồi môn songtsen gampo được nhà đường phong hiệu phò mã đô úy tây hải quận vương các tài liệu lịch sử tại tạng lại ghi rằng quân đội thổ phồn đã đánh bại quân đội trung hoa và hoàng đế nhà đường bị ép buộc phải gả công chúa bằng vũ lực === chinh phạt tượng hùng === tượng hùng nằm về phía tây bắc ...
[ "điển", "360", "quyển", "làm", "của", "hồi", "môn", "songtsen", "gampo", "được", "nhà", "đường", "phong", "hiệu", "phò", "mã", "đô", "úy", "tây", "hải", "quận", "vương", "các", "tài", "liệu", "lịch", "sử", "tại", "tạng", "lại", "ghi", "rằng", "quân", ...
thuật thường được thực hiện được gọi là colporrhaphy tình trạng trở nên phổ biến hơn với tuổi tác khoảng một phần ba phụ nữ trên 50 tuổi bị chứng này ở một mức độ nào đó == dấu hiệu và triệu chứng == các triệu chứng của sa bàng quang có thể bao gồm bullet phình âm đạo bullet cảm giác có thứ gì đó rơi ra khỏi âm đạo bul...
[ "thuật", "thường", "được", "thực", "hiện", "được", "gọi", "là", "colporrhaphy", "tình", "trạng", "trở", "nên", "phổ", "biến", "hơn", "với", "tuổi", "tác", "khoảng", "một", "phần", "ba", "phụ", "nữ", "trên", "50", "tuổi", "bị", "chứng", "này", "ở", "một...
quetiapine được bán dưới tên thương mại seroquel và các nhãn khác là một thuốc chống loạn thần không điển hình được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt rối loạn lưỡng cực và rối loạn trầm cảm chính mặc dù được sử dụng rộng rãi như một chất hỗ trợ giấc ngủ do tác dụng an thần của nó nhưng lợi ích của việc sử dụng này...
[ "quetiapine", "được", "bán", "dưới", "tên", "thương", "mại", "seroquel", "và", "các", "nhãn", "khác", "là", "một", "thuốc", "chống", "loạn", "thần", "không", "điển", "hình", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "trị", "tâm", "thần", "phân", "liệt", "rối",...
clavicollis ragusae là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1898
[ "clavicollis", "ragusae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
abatia americana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được gardner eichler mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "abatia", "americana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "gardner", "eichler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
dantona discerpta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dantona", "discerpta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nyctonympha boyacana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nyctonympha", "boyacana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sphaeralcea munroana là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được douglas ex lindl spach ex a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "sphaeralcea", "munroana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "douglas", "ex", "lindl", "spach", "ex", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
puercala là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "puercala", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
megachile nigropilosa là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được schrottky mô tả khoa học năm 1902
[ "megachile", "nigropilosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "schrottky", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
neritos albicollis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "neritos", "albicollis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
kể từ khi rwanda giành độc lập các ranh giới hiện tại được thiết lập thông qua luật năm 2005 như là một phần của tái cấu trúc chính quyền địa phương luật này đã trao cho chính quyền thành phố trách nhiệm lập kế hoạch chiến lược và phát triển đô thị cũng như liên lạc với ba huyện cấu thành và giám sát các kế hoạch phát ...
[ "kể", "từ", "khi", "rwanda", "giành", "độc", "lập", "các", "ranh", "giới", "hiện", "tại", "được", "thiết", "lập", "thông", "qua", "luật", "năm", "2005", "như", "là", "một", "phần", "của", "tái", "cấu", "trúc", "chính", "quyền", "địa", "phương", "luật",...
giải thưởng === trong lễ bế mạc liên hoan phim quốc tế silk road 2015 tại phúc châu trung quốc diễn ra vào đêm 26 tháng 9 tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh giành giải phim hay nhất do thành long trao tặng ngày 5 tháng 12 bộ phim giành giải thưởng tại bốn hạng mục của liên hoan phim việt nam lần thứ 19 trong đó có giải thư...
[ "giải", "thưởng", "===", "trong", "lễ", "bế", "mạc", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "silk", "road", "2015", "tại", "phúc", "châu", "trung", "quốc", "diễn", "ra", "vào", "đêm", "26", "tháng", "9", "tôi", "thấy", "hoa", "vàng", "trên", "cỏ", "xa...
roches-prémarie-andillé là một xã pháp tọa lạc ở tỉnh vienne et la région nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 22 37 km² dân số năm 2006 là 1599 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 120 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet site officiel de la commune de roches-prémarie-andillé bullet roches-pr...
[ "roches-prémarie-andillé", "là", "một", "xã", "pháp", "tọa", "lạc", "ở", "tỉnh", "vienne", "et", "la", "région", "nouvelle-aquitaine", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "22", "37", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "1599", "người", "xã", ...
granata ốc biển granata là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ chilodontidae formerly thuộc họ trochidae họ ốc đụn == các loài == những loài trong chi granata gồm bullet granata elegans gray 1847 synonyms stomatella elegans gray 1847 bullet granata imbricata lamarck 1816 synonyms stomate...
[ "granata", "ốc", "biển", "granata", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "chilodontidae", "formerly", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn", "==", "các", "loài",...
sncac nc 4-10 là một loại thủy phi cơ ném bom ngư lôi ném bom chế tạo ở pháp vào cuối thập niên 1930
[ "sncac", "nc", "4-10", "là", "một", "loại", "thủy", "phi", "cơ", "ném", "bom", "ngư", "lôi", "ném", "bom", "chế", "tạo", "ở", "pháp", "vào", "cuối", "thập", "niên", "1930" ]
fleischmannia ciliolifera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "fleischmannia", "ciliolifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
tricyphona shastensis tricyphona tricyphona shastensis là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tricyphona", "shastensis", "tricyphona", "tricyphona", "shastensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
zernyia selidosema là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "zernyia", "selidosema", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dusona atriceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "atriceps", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
iglesias bullet nickelback giới thiệu hạng mục ban nhạc cặp đôi nhóm nhạc đồng quê được yêu thích nhất bullet adam lambert giới thiệu onerepublic bullet taylor swift giới thiệu hạng mục album rap hip-hop được yêu thích nhất bullet benjamin bratt giới thiệu pitbull bullet heidi klum giới thiệu katy perry bullet joe jona...
[ "iglesias", "bullet", "nickelback", "giới", "thiệu", "hạng", "mục", "ban", "nhạc", "cặp", "đôi", "nhóm", "nhạc", "đồng", "quê", "được", "yêu", "thích", "nhất", "bullet", "adam", "lambert", "giới", "thiệu", "onerepublic", "bullet", "taylor", "swift", "giới", ...
myoxomorpha funesta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "myoxomorpha", "funesta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hosoda mamoru hosoda đã trả lời câu hỏi của các khán giả thông qua thông dịch viên hosoda và nhóm làm phim sau đó cũng xuất hiện ở viện công nghệ massachusetts trong chương trình nghiên cứu và so sánh truyền thông của các nước vào ngày 01 tháng 3 năm 2010 phim anime chiếu ra mắt khán giả tại úc vào ngày 14 tháng 6 năm ...
[ "hosoda", "mamoru", "hosoda", "đã", "trả", "lời", "câu", "hỏi", "của", "các", "khán", "giả", "thông", "qua", "thông", "dịch", "viên", "hosoda", "và", "nhóm", "làm", "phim", "sau", "đó", "cũng", "xuất", "hiện", "ở", "viện", "công", "nghệ", "massachusetts"...
heliogomphus retroflexus là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "heliogomphus", "retroflexus", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "ris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
xã minh đức huyện mỏ cày nam và được tu sửa và mở rộng vào các năm 1924 1941 1983 chùa viên minh tọa lạc ở 156 đường nguyễn đình chiểu thị xã bến tre với kiến trúc hiện nay được xây từ năm 1951 đến 1959 các nhân vật có mộ ở đây là nguyễn đình chiểu võ trường toản và phan thanh giản nữ tướng nguyễn thị định và lãnh binh...
[ "xã", "minh", "đức", "huyện", "mỏ", "cày", "nam", "và", "được", "tu", "sửa", "và", "mở", "rộng", "vào", "các", "năm", "1924", "1941", "1983", "chùa", "viên", "minh", "tọa", "lạc", "ở", "156", "đường", "nguyễn", "đình", "chiểu", "thị", "xã", "bến", ...
của ông đáp lại các ủng hộ viên của thái tế lịch buộc một đại hội bất thường thông qua bỏ phiếu bất tín nhiệm chống ông thi kiệt và bãi bỏ trục xuất thái tế lịch đến tháng 3 năm 2010 thái tế lịch cùng các ủng hộ viên của mình tại ban chấp hành trung ương từ chức những người ủng hộ cho phó chủ tịch liệu trung lai liow t...
[ "của", "ông", "đáp", "lại", "các", "ủng", "hộ", "viên", "của", "thái", "tế", "lịch", "buộc", "một", "đại", "hội", "bất", "thường", "thông", "qua", "bỏ", "phiếu", "bất", "tín", "nhiệm", "chống", "ông", "thi", "kiệt", "và", "bãi", "bỏ", "trục", "xuất",...
ibm viết tắt của international business machines là một tập đoàn về công nghệ máy tính đa quốc gia có trụ sở tại armonk new york mỹ ibm được thành lập năm 1911 tại thành phố new york lúc đầu có tên là computing tabulating recording ctr và đổi thành international business machines vào năm 1924 ibm là nhà thầu chuyên sản...
[ "ibm", "viết", "tắt", "của", "international", "business", "machines", "là", "một", "tập", "đoàn", "về", "công", "nghệ", "máy", "tính", "đa", "quốc", "gia", "có", "trụ", "sở", "tại", "armonk", "new", "york", "mỹ", "ibm", "được", "thành", "lập", "năm", "...
được bầu làm phó chủ tịch nước với 361 361 phiếu của đại biểu tham dự kỳ họp === chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam === tại miền nam ngày 6 tháng 6 năm 1969 theo nghị quyết hội nghị lần thứ 14 của ban chấp hành trung ương đảng 01 1968 đại hội đại biểu quốc dân miền nam đã họp gồm đại biểu 2 tổ chức...
[ "được", "bầu", "làm", "phó", "chủ", "tịch", "nước", "với", "361", "361", "phiếu", "của", "đại", "biểu", "tham", "dự", "kỳ", "họp", "===", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "===", "tại", "miền"...
thất vọng về tình dục hay căng thẳng vì thiếu tình dục là một cảm giác bất mãn bắt nguồn từ sự mâu thuẫn giữa ham muốn và nhu cầu có được quan hệ tình dục của một người nguyên nhân có thể là kết quả của các rào cản về thể chất tinh thần cảm xúc xã hội và tôn giáo hoặc tâm linh nó cũng có thể xuất phát từ việc không đượ...
[ "thất", "vọng", "về", "tình", "dục", "hay", "căng", "thẳng", "vì", "thiếu", "tình", "dục", "là", "một", "cảm", "giác", "bất", "mãn", "bắt", "nguồn", "từ", "sự", "mâu", "thuẫn", "giữa", "ham", "muốn", "và", "nhu", "cầu", "có", "được", "quan", "hệ", ...
villarboit là một đô thị ở tỉnh vercelli trong vùng piedmont thuộc ý có cự ly khoảng 60 km về phía đông bắc của torino và khoảng 15 km về phía tây bắc của vercelli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 495 người và diện tích là 25 4 km² villarboit giáp các đô thị albano vercellese arborio balocco...
[ "villarboit", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "vercelli", "trong", "vùng", "piedmont", "thuộc", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "torino", "và", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", ...
crèvecœur-en-brie là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở crèvecœur-en-brie được gọi là crépicordiens điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 299 == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif ins...
[ "crèvecœur-en-brie", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "crèvecœur-en-brie", "được", "gọi", "là", "crépicordiens", "điều", "tra",...
lộc xá đều thuộc huyện quảng xương là huyện ven biển khá xa khu vực cư trú của người mường ở thanh hóa một số vùng ở thanh hóa sử dụng danh từ tẩng tương ứng với từ nôm cổ là đẳng theo quy luật chuyển âm đ thành t đẳng chữ hán 桌 hán việt trác là chiếc bàn vuông thấp có thể dùng làm ghế ngồi thành ngữ có câu trứng để đầ...
[ "lộc", "xá", "đều", "thuộc", "huyện", "quảng", "xương", "là", "huyện", "ven", "biển", "khá", "xa", "khu", "vực", "cư", "trú", "của", "người", "mường", "ở", "thanh", "hóa", "một", "số", "vùng", "ở", "thanh", "hóa", "sử", "dụng", "danh", "từ", "tẩng", ...
tranh triều tiên bùng nổ đã mang lại những thay đổi quan trọng trong chính sách của hoa kỳ với nhật hoa kỳ không coi nhật là một vùng đất cần chiếm đóng nữa mà coi nước này là đồng minh chủ yếu ở châu á thái bình dương nhằm ngăn chặn sự vươn lên của một địch thủ to lớn là trung quốc mặt khác hoa kỳ tiếp tục duy trì căn...
[ "tranh", "triều", "tiên", "bùng", "nổ", "đã", "mang", "lại", "những", "thay", "đổi", "quan", "trọng", "trong", "chính", "sách", "của", "hoa", "kỳ", "với", "nhật", "hoa", "kỳ", "không", "coi", "nhật", "là", "một", "vùng", "đất", "cần", "chiếm", "đóng", ...
echeveria craigiana là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được e walther miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "echeveria", "craigiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "e", "walther", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
epidesma parva là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "epidesma", "parva", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
john corbett trong vai aidan shaw bullet evan handler trong vai harry goldenblatt bullet jason lewis trong vai jerry smith jerrod bullet lynn cohen trong vai magda bullet mario cantone trong vai anthony marantino bullet james remar trong vai richard wright bullet frances sternhagen trong vai bunny macdougal bullet mikh...
[ "john", "corbett", "trong", "vai", "aidan", "shaw", "bullet", "evan", "handler", "trong", "vai", "harry", "goldenblatt", "bullet", "jason", "lewis", "trong", "vai", "jerry", "smith", "jerrod", "bullet", "lynn", "cohen", "trong", "vai", "magda", "bullet", "mari...
đã làm trì hoãn thông báo công khai cho đến cuối tháng 7 == đầu đời == gladstone được một nhân viên của nhóm battersea dogs cats home lost and found đưa đến vào tháng 5 năm 2016 khi một người đi lạc bị bỏ quên sau khi cố gắng chui vào cửa thú cưng trong vài tuần gladstone đã lang thang trên đường phố luân đôn đói và kh...
[ "đã", "làm", "trì", "hoãn", "thông", "báo", "công", "khai", "cho", "đến", "cuối", "tháng", "7", "==", "đầu", "đời", "==", "gladstone", "được", "một", "nhân", "viên", "của", "nhóm", "battersea", "dogs", "cats", "home", "lost", "and", "found", "đưa", "đế...
choerodon sugillatum là một loài cá biển thuộc chi choerodon trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1987 == từ nguyên == từ định danh sugillatum trong tiếng latinh mang nghĩa là có màu xanh đen hàm ý đề cập đến vệt đốm đen viền xanh đặc trưng của loài cá này == phạm vi phân bố và môi trường sống...
[ "choerodon", "sugillatum", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "choerodon", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1987", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "da...
triển lãm ở việt nam phật ngọc này sẽ được thỉnh đến triển lãm ở các thành phố lớn của úc đại lợi như brisbane sydney perth adelaide và melbourne trước khi đến đài loan tân tây lan và hoa kỳ == tại úc == bullet 1 từ ngày 19-23 tháng 6 năm 2009 reddacliff place brisbane square 266 george st brisbane qld 4000 australia b...
[ "triển", "lãm", "ở", "việt", "nam", "phật", "ngọc", "này", "sẽ", "được", "thỉnh", "đến", "triển", "lãm", "ở", "các", "thành", "phố", "lớn", "của", "úc", "đại", "lợi", "như", "brisbane", "sydney", "perth", "adelaide", "và", "melbourne", "trước", "khi", ...
nhỏ lẻ phân tán trong khi đó lũ lụt lại thường xuyên diễn ra gây thiệt hại lớn về tính mạng và tài sản của nhân dân trước tình hình đó chính quyền và nhân dân huyện đã huy động các nguồn vốn đầu tư tích cực chuyển dịch cơ cấu cây trồng vật nuôi kêu gọi sự quan tâm đầu tư của tỉnh và nhà nước đến nay diện tích đất nông ...
[ "nhỏ", "lẻ", "phân", "tán", "trong", "khi", "đó", "lũ", "lụt", "lại", "thường", "xuyên", "diễn", "ra", "gây", "thiệt", "hại", "lớn", "về", "tính", "mạng", "và", "tài", "sản", "của", "nhân", "dân", "trước", "tình", "hình", "đó", "chính", "quyền", "và"...
kikaijima so với amami ōshima và tokunoshima đảo kikai tương đối bằng phẳng đảo có nguồn gốc đá vôi từ các rạn san hô nổi lên đảo được giới địa chất học chú ý vì là một trong những đảo sa hô nổi lên nhanh nhất thế giới
[ "kikaijima", "so", "với", "amami", "ōshima", "và", "tokunoshima", "đảo", "kikai", "tương", "đối", "bằng", "phẳng", "đảo", "có", "nguồn", "gốc", "đá", "vôi", "từ", "các", "rạn", "san", "hô", "nổi", "lên", "đảo", "được", "giới", "địa", "chất", "học", "ch...
điểm họp là không thể thay đổi место встречи изменить нельзя phim truyền hình stanislav govorukhin 1979 bullet 36 chapayev чапаев georgi vasilyev và sergei vasilyev 1934 bullet 37 moskva không tin những giọt nước mắt москва слезам не верит vladimir menchov 1979 giải oscar trong thể loại phim tiếng nước ngoài tốt nhất n...
[ "điểm", "họp", "là", "không", "thể", "thay", "đổi", "место", "встречи", "изменить", "нельзя", "phim", "truyền", "hình", "stanislav", "govorukhin", "1979", "bullet", "36", "chapayev", "чапаев", "georgi", "vasilyev", "và", "sergei", "vasilyev", "1934", "bullet", ...
nishi daigo sinh ngày 28 tháng 8 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == nishi daigo thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 2011 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||2||0 == liên kết ngoài == bullet national football teams bullet japan national football te...
[ "nishi", "daigo", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1987", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "==", "nishi", "daigo", "thi", "đấu", "cho", "đội"...
đã gửi một đề nghị các hãng rafael bae systems raytheon rosoboronexport saab và ibd deisenroth engineering nhằm đặt mua hệ thống gây nhiễu tên lửa cho bhishma giá trị hợp đồng này được ước tính lên tới 270 triệu usd hệ thống leds-150 của hãng saab thụy điển cuối cùng đã thắng thầu vào tháng 1 năm 2009 tuy nhiên việc th...
[ "đã", "gửi", "một", "đề", "nghị", "các", "hãng", "rafael", "bae", "systems", "raytheon", "rosoboronexport", "saab", "và", "ibd", "deisenroth", "engineering", "nhằm", "đặt", "mua", "hệ", "thống", "gây", "nhiễu", "tên", "lửa", "cho", "bhishma", "giá", "trị", ...
vương triều nhục dục tiếng anh empire of lust hán-việt thuần tuý thời đại là một phim cổ trang hàn quốc 2015 với sự tham gia của shin ha-kyun jang hyuk kang han-na và kang ha-neul == cốt truyện == kim min-jae shin ha-kyun là một vị tướng tài giỏi nổi bật với việc bảo vệ biên giới của triều đại joseon mới thành lập gần ...
[ "vương", "triều", "nhục", "dục", "tiếng", "anh", "empire", "of", "lust", "hán-việt", "thuần", "tuý", "thời", "đại", "là", "một", "phim", "cổ", "trang", "hàn", "quốc", "2015", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "shin", "ha-kyun", "jang", "hyuk", "kang", ...
turrancilla là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae == các loài == các loài thuộc chi turrancilla bao gồm bullet turrancilla akontistes kilburn 1980 bullet turrancilla williamsoni petuch 1987
[ "turrancilla", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "olividae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "turrancilla", "bao", "gồm", "bullet", "turranc...
artyom kiyko sinh 12 tháng 1 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2018 anh thi đấu cho gorodeya mượn từ dinamo minsk == liên kết ngoài == bullet profile at dinamo minsk website
[ "artyom", "kiyko", "sinh", "12", "tháng", "1", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "tính", "đến", "năm", "2018", "anh", "thi", "đấu", "cho", "gorodeya", "mượn", "từ", "dinamo", "minsk", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==",...
bỏ sự thất vọng sau khi phát hành shut up and dance nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu vui vẻ và hấp dẫn chất giọng của petricca cũng như quá trình sản xuất mang hơi hướng thập niên 1980 của nó ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại nhữn...
[ "bỏ", "sự", "thất", "vọng", "sau", "khi", "phát", "hành", "shut", "up", "and", "dance", "nhận", "được", "những", "phản", "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "giai", "điệu",...
trời nằm trong lời tiên tri đầu tiên lẫn thứ hai vào ngày đó các tín đồ sẽ vui mừng 5 trong chiến thắng của mình thượng đế đã trao chiến thắng cho bất kỳ người nào ngài muốn ngài là đấng toàn năng từ bi nhất tác phẩm utendi wa tambuka bằng tiếng swahili là một thiên sử thi được sáng tác vào năm 1728 trên đảo pate ngày ...
[ "trời", "nằm", "trong", "lời", "tiên", "tri", "đầu", "tiên", "lẫn", "thứ", "hai", "vào", "ngày", "đó", "các", "tín", "đồ", "sẽ", "vui", "mừng", "5", "trong", "chiến", "thắng", "của", "mình", "thượng", "đế", "đã", "trao", "chiến", "thắng", "cho", "bất...
gyrinulopsis nanus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được handlirsch miêu tả khoa học năm 1906
[ "gyrinulopsis", "nanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "handlirsch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
pomachilius guttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1860
[ "pomachilius", "guttatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
perenco là một công ty dầu khí anh-pháp trụ sở tại luân đôn và paris công ty có hoạt động thăm dò và khai thác tại 16 quốc gia trên toàn thế giới biển bắc cameroon gabon cộng hòa congo cộng hòa dân chủ congo guatemala ecuador colombia peru venezuela brasil belize tunisia ai cập thổ nhĩ kỳ iraq và việt nam perenco có nh...
[ "perenco", "là", "một", "công", "ty", "dầu", "khí", "anh-pháp", "trụ", "sở", "tại", "luân", "đôn", "và", "paris", "công", "ty", "có", "hoạt", "động", "thăm", "dò", "và", "khai", "thác", "tại", "16", "quốc", "gia", "trên", "toàn", "thế", "giới", "biển...