text
stringlengths
1
7.22k
words
list
rừng qua đêm để muỗi đốt chết đồng thời minh thái tổ cho điều tra bắt giết đồng đảng có tới 1 vạn 5000 người bị xử chém hầu hết là những công thần khai quốc như tống liêm cháu của ông là tống thận bị cáo buộc là đồng đảng của hồ duy dung minh thái tổ triệu tống liêm lúc đó đã từ quan về kinh thành xử tử do được mã hoàn...
[ "rừng", "qua", "đêm", "để", "muỗi", "đốt", "chết", "đồng", "thời", "minh", "thái", "tổ", "cho", "điều", "tra", "bắt", "giết", "đồng", "đảng", "có", "tới", "1", "vạn", "5000", "người", "bị", "xử", "chém", "hầu", "hết", "là", "những", "công", "thần", ...
eburia tetrastalacta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eburia", "tetrastalacta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
peristasisea luteola là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "peristasisea", "luteola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
gaudenzio marconi 1841-1885 là một nhiếp ảnh gia người ý đã từng làm việc ở pháp ông đã bán académies nghiên cứu tư thế nhiếp ảnh cho các sinh viên ở đại họce école des beaux-arts trường đại học mỹ thuật ở paris những nghệ sĩ và sinh viên tài năng thường vẽ phác thảo những tư thế từ những tấm ảnh đó khi người mẫu thực ...
[ "gaudenzio", "marconi", "1841-1885", "là", "một", "nhiếp", "ảnh", "gia", "người", "ý", "đã", "từng", "làm", "việc", "ở", "pháp", "ông", "đã", "bán", "académies", "nghiên", "cứu", "tư", "thế", "nhiếp", "ảnh", "cho", "các", "sinh", "viên", "ở", "đại", "h...
kế toán trong quá trình quản lý năm 1935 james o mckinsey company sáp nhận với wellington company tuy nhiên sau khi james o mckinsey qua đời vào năm 1937 văn phòng tại new york đã chính thức sở hữu độc quyền tên mckinsey 1947 những năm 1940 và 1950 tốc độ phát triển của mckinsey tăng nhanh chóng nhất là tại châu âu tuy...
[ "kế", "toán", "trong", "quá", "trình", "quản", "lý", "năm", "1935", "james", "o", "mckinsey", "company", "sáp", "nhận", "với", "wellington", "company", "tuy", "nhiên", "sau", "khi", "james", "o", "mckinsey", "qua", "đời", "vào", "năm", "1937", "văn", "ph...
metapogon holbrooki là một loài ruồi trong họ asilidae metapogon holbrooki được wilcox miêu tả năm 1964 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "metapogon", "holbrooki", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "metapogon", "holbrooki", "được", "wilcox", "miêu", "tả", "năm", "1964", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
xã north towanda quận bradford pennsylvania xã north towanda là một xã thuộc quận bradford tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 132 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "north", "towanda", "quận", "bradford", "pennsylvania", "xã", "north", "towanda", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "bradford", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "132", "người", ...
khâm thử 欽此 nói chung là dùng để đóng vào các chỉ dụ bình thường bullet văn lý mật sát bửu 文理密察寶 đóng lên những văn bản ở chỗ có sửa chữa thêm bớt và điểm giáp phùng dấu giáp lai hoặc dùng để đóng vào các chỉ dụ sớ chương đã có tẩy xóa hoặc thêm vào hoặc những chỗ giáp nhau của 2 tờ văn bản quan trọng bullet hoàng đế c...
[ "khâm", "thử", "欽此", "nói", "chung", "là", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "chỉ", "dụ", "bình", "thường", "bullet", "văn", "lý", "mật", "sát", "bửu", "文理密察寶", "đóng", "lên", "những", "văn", "bản", "ở", "chỗ", "có", "sửa", "chữa", "thêm", "bớt", ...
sau thơ trần mộng tú bullet lên núi tỏ tình thơ võ ý bullet ly cafe đầu ngày thơ lê đình sơn bullet mỗi mùa xuân về lại thêm một lần dối mẹ thơ trần trung đạo bullet mười năm chưa lần gặp thơ hoàng ngọc ẩn bullet ngày trở lại hội an thơ hoàng lộc bullet những giọt mưa buồn thơ thái gia bullet nỗi nhớ bỗng quay về thơ h...
[ "sau", "thơ", "trần", "mộng", "tú", "bullet", "lên", "núi", "tỏ", "tình", "thơ", "võ", "ý", "bullet", "ly", "cafe", "đầu", "ngày", "thơ", "lê", "đình", "sơn", "bullet", "mỗi", "mùa", "xuân", "về", "lại", "thêm", "một", "lần", "dối", "mẹ", "thơ", "t...
cordia hookeriana là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "cordia", "hookeriana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "gürke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
encyclopedia of life là một trang web từ điển bách khoa trực tuyến về các loài sinh vật được khoa học biết đến == xem thêm == bullet danh sách các bách khoa toàn thư trực tuyến bullet wikispecies == liên kết ngoài == bullet tháng 5 năm 2007
[ "encyclopedia", "of", "life", "là", "một", "trang", "web", "từ", "điển", "bách", "khoa", "trực", "tuyến", "về", "các", "loài", "sinh", "vật", "được", "khoa", "học", "biết", "đến", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "bách", "kho...
bezrzecze hạt police bezrzecze là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dobra thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức nó nằm khoảng phía đông nam dobra phía tây nam của cảnh sát và phía tây bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đ...
[ "bezrzecze", "hạt", "police", "bezrzecze", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "dobra", "thuộc", "hạt", "cảnh", "sát", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "gi...
tai và mắt để lấy đi những bụi cỏ móng nên được cắt tỉa thường xuyên loài này rụng lông vừa phải và không có mùi hôi == tập tính == boston terrier lịch thiệp cảnh giác rất thông minh phẩm chất tốt và nhiệt huyết nếu không được vận động đầy đủ về thể chất và tinh thần chúng có thể trở nên buồn chán và tương đối căng thẳ...
[ "tai", "và", "mắt", "để", "lấy", "đi", "những", "bụi", "cỏ", "móng", "nên", "được", "cắt", "tỉa", "thường", "xuyên", "loài", "này", "rụng", "lông", "vừa", "phải", "và", "không", "có", "mùi", "hôi", "==", "tập", "tính", "==", "boston", "terrier", "lịc...
murata kazuhiro kazuhiro murata sinh ngày 12 tháng 5 năm 1969 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kazuhiro murata đã từng chơi cho cerezo osaka và oita trinita
[ "murata", "kazuhiro", "kazuhiro", "murata", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1969", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "kazuhiro", "murata", "đã", "từng", "chơi", ...
metallata blandita là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "metallata", "blandita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
1805 ngày 7 tháng 2 âm lịch bà chính thức được an táng vào xương lăng phi viên tẩm bảo đính của bà nằm ở vị trí thứ hai bên trái của hàng thứ 2 ngay sau bảo đính của cung thuận hoàng quý phi trong phi viên tẩm bảo đính của bà tôn quý thứ tư sau hai vị hoàng quý phi được an táng ở hàng đầu và thứ phi được an táng ở trun...
[ "1805", "ngày", "7", "tháng", "2", "âm", "lịch", "bà", "chính", "thức", "được", "an", "táng", "vào", "xương", "lăng", "phi", "viên", "tẩm", "bảo", "đính", "của", "bà", "nằm", "ở", "vị", "trí", "thứ", "hai", "bên", "trái", "của", "hàng", "thứ", "2",...
trần trinh huy 1900 – 1974 hay còn gọi là ba huy là một công tử ăn chơi nổi tiếng ở sài gòn và miền nam những năm 1930 1940 mức độ vung tiền tiêu xài của ông rất nổi danh xếp hạng đầu bảng trong số các công tử bạc liêu thời bấy giờ đến nỗi khi nói đến thành ngữ công tử bạc liêu người ta thường liên tưởng đến ông thành ...
[ "trần", "trinh", "huy", "1900", "–", "1974", "hay", "còn", "gọi", "là", "ba", "huy", "là", "một", "công", "tử", "ăn", "chơi", "nổi", "tiếng", "ở", "sài", "gòn", "và", "miền", "nam", "những", "năm", "1930", "1940", "mức", "độ", "vung", "tiền", "tiêu...
vitória do mearim là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 726 435 km² dân số năm 2007 là 30819 người mật độ 42 42 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "vitória", "do", "mearim", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "maranhão", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "726", "435", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "30819", "người", "mật", "độ", "42", "42", "người", "km²", "=...
rubia gedrosiaca là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bornm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "rubia", "gedrosiaca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bornm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
gonogala lactea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gonogala", "lactea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lonchocarpus killipii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lonchocarpus", "killipii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tháng 4 năm 2007 bullet tỷ số cao nhất trên sân nhà 10–0 v anderlecht european cup vòng sơ loại lượt về 26 tháng 9 năm 1956 bullet tỷ số thắng cao nhất khi thi đấu trên sân khách ==== những trận thua kỷ lục ==== bullet trận thua lớn nhất 0–7 bullet trận thua ở giải đấu chính 0–7 bullet trận thua ở premier league bullet...
[ "tháng", "4", "năm", "2007", "bullet", "tỷ", "số", "cao", "nhất", "trên", "sân", "nhà", "10–0", "v", "anderlecht", "european", "cup", "vòng", "sơ", "loại", "lượt", "về", "26", "tháng", "9", "năm", "1956", "bullet", "tỷ", "số", "thắng", "cao", "nhất", ...
thuộc phương diện quân ukraina 3 của r ya malinovsky và phương diện quân ukraina 4 của n f tolbukhin bullet phương diện quân ukraina 3 tư lệnh đại tướng r ya malinovsky bullet tập đoàn quân 37 của trung tướng m n sharohin được chuyển từ phương diện quân ukraina 2 sang biên chế gồm quân đoàn bộ binh cận vệ 27 các quân đ...
[ "thuộc", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "3", "của", "r", "ya", "malinovsky", "và", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "4", "của", "n", "f", "tolbukhin", "bullet", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "3", "tư", "lệnh", "đại", "tướng", "r", "ya", ...
drimia urgineoides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker j c manning goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "drimia", "urgineoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "j", "c", "manning", "goldblatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
sử dụng đất tức là cho phép tập trung ruộng đất chứ không cho phép tích tụ ruộng đất trung quốc khuyến khích hình thành các hiệp hội phát triển mô hình sản xuất nông nghiệp tập trung mà không thay đổi chủ sở hữu đất các hiệp hội được hình thành trên cơ sở tự nguyện hợp tác giữa các hộ nông dân trong làng người đứng đầu...
[ "sử", "dụng", "đất", "tức", "là", "cho", "phép", "tập", "trung", "ruộng", "đất", "chứ", "không", "cho", "phép", "tích", "tụ", "ruộng", "đất", "trung", "quốc", "khuyến", "khích", "hình", "thành", "các", "hiệp", "hội", "phát", "triển", "mô", "hình", "sản...
rio bonito là một đô thị thuộc bang rio de janeiro brasil đô thị này có diện tích 462 176 km² dân số năm 2007 là 53039 người mật độ 114 8 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "rio", "bonito", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "de", "janeiro", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "462", "176", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "53039", "người", "mật", "độ", "114", "8", "người", "km²", ...
công an bắc bộ khi đội trinh sát đặc biệt đến thì lực lượng công an xung phong và tự vệ chiến đấu đã bao vây trụ sở trần tấn nghĩa xuống xe và ra hiệu cho toàn đội trong tư thế sẵn sàng chiến đấu việc đầu tiên là cắt dây điện thoại để không lực lượng quốc dân đảng liên lạc với nhau trần tấn nghĩa tiến sát đến cổng lúc ...
[ "công", "an", "bắc", "bộ", "khi", "đội", "trinh", "sát", "đặc", "biệt", "đến", "thì", "lực", "lượng", "công", "an", "xung", "phong", "và", "tự", "vệ", "chiến", "đấu", "đã", "bao", "vây", "trụ", "sở", "trần", "tấn", "nghĩa", "xuống", "xe", "và", "ra...
perymenium jelskii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hieron s f blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "perymenium", "jelskii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hieron", "s", "f", "blake", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
megachile rubtzovi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1928
[ "megachile", "rubtzovi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
larinia fangxiangensis là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi larinia larinia fangxiangensis được miêu tả năm 2006 bởi zhu lian jun chen
[ "larinia", "fangxiangensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "larinia", "larinia", "fangxiangensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2006", "bởi", "zhu", "lian", "jun", "chen" ]
ichneumon tuberculipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "tuberculipes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
elaphoglossum lagesianum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "elaphoglossum", "lagesianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
priamurye vào thế kỷ 13 và nó được đặt dưới sự cai trị của triều nguyên được thành lập bởi hốt tất liệt sau khi lật đổ triều nguyên bởi triều minh của người hán vào năm 1368 mãn châu vẫn còn dưới sự cai trị của những tàn dư gia tộc triều nguyên cũ được biết đến trong sử sách là triều bắc nguyên nạp cáp xuất một cựu qua...
[ "priamurye", "vào", "thế", "kỷ", "13", "và", "nó", "được", "đặt", "dưới", "sự", "cai", "trị", "của", "triều", "nguyên", "được", "thành", "lập", "bởi", "hốt", "tất", "liệt", "sau", "khi", "lật", "đổ", "triều", "nguyên", "bởi", "triều", "minh", "của", ...
helicopsyche kakadu là một loài trichoptera trong họ helicopsychidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "helicopsyche", "kakadu", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "helicopsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
terenura sicki là một loài chim trong họ thamnophilidae
[ "terenura", "sicki", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thamnophilidae" ]
gây được sự chú ý của ben lyon giám đốc hãng 20th century fox lyon vô cùng ấn tượng và nhận xét đó là jean harlow trở lại bà nhận được một bản hợp đồng 6 tháng với mức lương khởi điểm 125 đô la tuần norma jeane quyết định đổi sang một cái tên mới phù hợp hơn marilyn monroe xuất hiện trong scudda hoo scudda hay và dange...
[ "gây", "được", "sự", "chú", "ý", "của", "ben", "lyon", "giám", "đốc", "hãng", "20th", "century", "fox", "lyon", "vô", "cùng", "ấn", "tượng", "và", "nhận", "xét", "đó", "là", "jean", "harlow", "trở", "lại", "bà", "nhận", "được", "một", "bản", "hợp", ...
để bù lại thiếu sót này một vòng tròn sắt được thêm vào kính viễn vọng quan sát để nhắm tới tốc độ lên tới 900 km h súng thường được sử dụng mà không có lá chắn súng mặc dù một số giá treo trên tàu chiến lớp yamato được gắn khiên ducol thép cường độ cao nhiều thú cưỡi trên tàu cũng có khiên chắn loại súng này thường kh...
[ "để", "bù", "lại", "thiếu", "sót", "này", "một", "vòng", "tròn", "sắt", "được", "thêm", "vào", "kính", "viễn", "vọng", "quan", "sát", "để", "nhắm", "tới", "tốc", "độ", "lên", "tới", "900", "km", "h", "súng", "thường", "được", "sử", "dụng", "mà", "k...
acalypha firmula là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "acalypha", "firmula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
tipula tacomicola là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "tacomicola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
norman dinsdale là một cầu thủ bóng đá người anh
[ "norman", "dinsdale", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh" ]
cinnamomum borneense là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "cinnamomum", "borneense", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "miq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
cypripedium debile là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "cypripedium", "debile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
kyllinga brevifolia là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được rottb mô tả khoa học đầu tiên năm 1773
[ "kyllinga", "brevifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "rottb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1773" ]
thao bởi nó có lợi điểm là đạt được công suất cao hơn hệ thống phối trí cam đơn sohc truyền thống ở vòng tua máy cao động cơ fx 125 sử dụng bộ chế hòa khí mikuni bs26ss cho hiệu suất nạp khá tốt kết hợp lại những điều trên giúp động cơ có thể đạt công suất 13 3 mã lực tại vòng tua 10500 vòng phút có thể nói cao nhất tr...
[ "thao", "bởi", "nó", "có", "lợi", "điểm", "là", "đạt", "được", "công", "suất", "cao", "hơn", "hệ", "thống", "phối", "trí", "cam", "đơn", "sohc", "truyền", "thống", "ở", "vòng", "tua", "máy", "cao", "động", "cơ", "fx", "125", "sử", "dụng", "bộ", "ch...
kem đánh răng voi là một chất bọt sinh ra bởi phản ứng phân hủy nhanh của hydro peroxide oxi già bằng chất xúc tác kali iodide phản ứng xảy ra nhanh chậm phụ thuộc vào độ đậm đặc của hydro peroxide vì phản ứng cần ít nguyên liệu cũng như sự phun trào của núi lửa bằng bọt đây là một thí nghiệm rất phổ biến cho trẻ em ở ...
[ "kem", "đánh", "răng", "voi", "là", "một", "chất", "bọt", "sinh", "ra", "bởi", "phản", "ứng", "phân", "hủy", "nhanh", "của", "hydro", "peroxide", "oxi", "già", "bằng", "chất", "xúc", "tác", "kali", "iodide", "phản", "ứng", "xảy", "ra", "nhanh", "chậm",...
được công chiếu lần đầu tại úc trên phiên bản địa phương của e vào ngày 16 tháng 6 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet famously single at tv guide
[ "được", "công", "chiếu", "lần", "đầu", "tại", "úc", "trên", "phiên", "bản", "địa", "phương", "của", "e", "vào", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "2016", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "famously", "single", "at", "tv", "guide" ]
những kẻ lừa đảo phim 2003 matchstick men những kẻ lừa đảo là một bộ phim hài chính kịch của mỹ công chiếu năm 2003 đạo diễn bởi ridley scott dựa trên tiểu thuyết cùng tên của nhà văn eric garcia với sự tham gia của các diễn viên nicolas cage sam rockwell và alison lohman == nội dung == roy walker nicolas cage là một k...
[ "những", "kẻ", "lừa", "đảo", "phim", "2003", "matchstick", "men", "những", "kẻ", "lừa", "đảo", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "chính", "kịch", "của", "mỹ", "công", "chiếu", "năm", "2003", "đạo", "diễn", "bởi", "ridley", "scott", "dựa", "trên", "tiểu...
của nhật bản từ tháng 6 năm 1180 đến tháng 11 năm 1180 vào thời kỳ heian thành phố được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 1889 và chính thức công nhận là thành phố quốc gia vào ngày 1 tháng 9 năm 1956 trong thời kì chiến tranh thế giới thứ hai kobe đã bị ném bom những trái bom từ máy bay b-29 vào ngày 17 tháng 3 năm 194...
[ "của", "nhật", "bản", "từ", "tháng", "6", "năm", "1180", "đến", "tháng", "11", "năm", "1180", "vào", "thời", "kỳ", "heian", "thành", "phố", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1889", "và", "chính", "thức", "công", "nhận"...
thủy giỏi nhất ==== các sức mạnh sở hữu ==== bullet molecular immobilization giảm chuyển động của các phân tử của một vật đến điểm mà chúng dừng lại sức mạnh này còn được gọi là freeze bullet molecular combustion tăng chuyển động của các phân tử của một vật đến điểm mà chúng nổ tung sức mạnh này còn được gọi là blastin...
[ "thủy", "giỏi", "nhất", "====", "các", "sức", "mạnh", "sở", "hữu", "====", "bullet", "molecular", "immobilization", "giảm", "chuyển", "động", "của", "các", "phân", "tử", "của", "một", "vật", "đến", "điểm", "mà", "chúng", "dừng", "lại", "sức", "mạnh", "nà...
ertuğrul lüleburgaz ertuğrul là một xã thuộc huyện lüleburgaz tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 467 người
[ "ertuğrul", "lüleburgaz", "ertuğrul", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "lüleburgaz", "tỉnh", "kırklareli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "467", "người" ]
argyrodes abscissus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes abscissus được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1880
[ "argyrodes", "abscissus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "argyrodes", "argyrodes", "abscissus", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
đoạn henry tên khoa học tilia henryana là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được ignaz von szyszylowicz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 == phân loài == bullet tilia henryana var henryana bullet tilia henryana var subglabra v engler == liên kết ngoài == bullet taylor n p tab 846 tilia henryana tiliac...
[ "đoạn", "henry", "tên", "khoa", "học", "tilia", "henryana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "ignaz", "von", "szyszylowicz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", ...
chlorophorus dimidiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chlorophorus", "dimidiatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cordia parvifolia là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "cordia", "parvifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
lướt sóng là một môn thể thao trên mặt nước tại đó người chơi lướt thuận hoặc ngược con sóng để sóng đẩy người chơi về phía bờ loại sóng thích hợp để lướt sóng chủ yếu ở trên biển nhưng cũng có thể tìm thấy ở hồ hay sông tuy nhiên người chơi môn thể thao này cũng có thể dùng sóng nhân tạo trong bể bơi == liên kết ngoài...
[ "lướt", "sóng", "là", "một", "môn", "thể", "thao", "trên", "mặt", "nước", "tại", "đó", "người", "chơi", "lướt", "thuận", "hoặc", "ngược", "con", "sóng", "để", "sóng", "đẩy", "người", "chơi", "về", "phía", "bờ", "loại", "sóng", "thích", "hợp", "để", "...
cyrtandra angustielliptica là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "cyrtandra", "angustielliptica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
angèle bassolé-ouédraogo angele bassolé-ouédraogo sinh ngày 08 tháng 2 năm 1967 là một ivoirian -born canada nhà thơ và nhà báo bà đã giành được giải thưởng sách trillium và được đề cử cho giải thưởng sách ottawa == tiểu sử == cô sinh ra ở abidjan côte d ivoire và lớn lên ở thượng volta bà là một độc giả cuồng nhiệt kh...
[ "angèle", "bassolé-ouédraogo", "angele", "bassolé-ouédraogo", "sinh", "ngày", "08", "tháng", "2", "năm", "1967", "là", "một", "ivoirian", "-born", "canada", "nhà", "thơ", "và", "nhà", "báo", "bà", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "sách", "trillium", ...
bertiera pauloi là một loài của thực vật thuộc họ rubiaceae đây là loài đặc hữu của tanzania == tham khảo == bullet lovett j clarke g p 1998 bertiera pauloi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "bertiera", "pauloi", "là", "một", "loài", "của", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rubiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tanzania", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lovett", "j", "clarke", "g", "p", "1998", "bertiera", "pauloi", "200...
phymatodes angustiloba là một loài dương xỉ trong họ dipteridaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phymatodes", "angustiloba", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dipteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đ...
boronia jensziae là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được duretto mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "boronia", "jensziae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "duretto", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
tiến hành thí nghiệm trên chó của françois magendie về tác động của nux-vomica và phát hiện ra tuỷ sống là vị trí gây ra sự co giật phát hiện của claude bernard nhựa độc curare tẩm trên các mũi tên gây giãn cơ vào năm 1842 cũng vào thời gian này song song với sự phát triển của ngành hoá học sinh lý học và bệnh học quá ...
[ "tiến", "hành", "thí", "nghiệm", "trên", "chó", "của", "françois", "magendie", "về", "tác", "động", "của", "nux-vomica", "và", "phát", "hiện", "ra", "tuỷ", "sống", "là", "vị", "trí", "gây", "ra", "sự", "co", "giật", "phát", "hiện", "của", "claude", "be...
euscelidia anthrax là một loài ruồi trong họ asilidae euscelidia anthrax được janssens miêu tả năm 1957 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "euscelidia", "anthrax", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "euscelidia", "anthrax", "được", "janssens", "miêu", "tả", "năm", "1957", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
hunting valley ohio hunting valley là một làng thuộc quận cuyahoga tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 705 người == dân số == bullet dân số năm 2000 735 người bullet dân số năm 2010 705 người == tham khảo == bullet american finder
[ "hunting", "valley", "ohio", "hunting", "valley", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "cuyahoga", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "705", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "...
tipula oncerodes là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "oncerodes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
thời cách mạng văn hoá long trời lở đất ấy thì cuộc đấu tố đức cha kiệt chỉ đáng là con hổ giấy === sau tranh chấp đất 2008 – 2009 === ==== hoạt động cuối năm 2008 ==== sau câu nói nhạy cảm và thái độ phản ứng của truyền thông và những nhóm người kêu gọi giết ông ông ít khi ra ngoài xung quanh nhà ở đã có hệ thống came...
[ "thời", "cách", "mạng", "văn", "hoá", "long", "trời", "lở", "đất", "ấy", "thì", "cuộc", "đấu", "tố", "đức", "cha", "kiệt", "chỉ", "đáng", "là", "con", "hổ", "giấy", "===", "sau", "tranh", "chấp", "đất", "2008", "–", "2009", "===", "====", "hoạt", "...
tasing === một rãnh gió mùa đã sản sinh ra một áp thấp nhiệt đới trong ngày 27 tháng 8 hệ thống di chuyển chủ yếu về hướng tây đạt cường độ bão nhiệt đới trong ngày 30 và bão cuồng phong trong ngày 31 sau đó yancy chuyển hướng đông bắc và nhanh chóng mạnh lên thành một siêu bão với vận tốc gió 150 dặm giờ vào ngày 2 th...
[ "tasing", "===", "một", "rãnh", "gió", "mùa", "đã", "sản", "sinh", "ra", "một", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "trong", "ngày", "27", "tháng", "8", "hệ", "thống", "di", "chuyển", "chủ", "yếu", "về", "hướng", "tây", "đạt", "cường", "độ", "bão", "nhiệt"...
agrostis pittieri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "agrostis", "pittieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
gotra luctuosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gotra", "luctuosa", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bị kết án đầy đi các nhà tù hải phòng sơn la tháng 9-1931 tại tòa thượng thẩm ông bị coi là người trọng yếu cùng với phạm quang lịch nguyễn văn phúc quách đình thát nguyễn thế long đặng trần quý bị kết tội khuynh đảo chính phủ chịu 20 năm khổ sai mức án nặng nhất bị đày đi côn đảo với các cuộc tra tấn thừa sống thiếu c...
[ "bị", "kết", "án", "đầy", "đi", "các", "nhà", "tù", "hải", "phòng", "sơn", "la", "tháng", "9-1931", "tại", "tòa", "thượng", "thẩm", "ông", "bị", "coi", "là", "người", "trọng", "yếu", "cùng", "với", "phạm", "quang", "lịch", "nguyễn", "văn", "phúc", "q...
tipula nivalis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "nivalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
trichoniscus jeanneli là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được vandel miêu tả khoa học năm 1955
[ "trichoniscus", "jeanneli", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "trichoniscidae", "loài", "này", "được", "vandel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
megascops hoyi là một loài chim trong họ strigidae
[ "megascops", "hoyi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "strigidae" ]
aeschynomene histrix là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được poir miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aeschynomene", "histrix", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "poir", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thực cũng được gọi là egusi bao gồm citrullus mucosospermus cucumeropsis mannii và lagenaria siceraria bullet dưa hấu c lanatus có nguồn gốc từ châu phi nơi có bằng chứng cho thấy rằng nó đã được trồng trong hơn 4 000 năm nó là một loại trái cây mùa hè phổ biến ở mọi nơi trên thế giới === cucumis === các loại dưa trong...
[ "thực", "cũng", "được", "gọi", "là", "egusi", "bao", "gồm", "citrullus", "mucosospermus", "cucumeropsis", "mannii", "và", "lagenaria", "siceraria", "bullet", "dưa", "hấu", "c", "lanatus", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "châu", "phi", "nơi", "có", "bằng", "chứng...
tricostularia compressa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "tricostularia", "compressa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "nees", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
triều lê dụ tông gia phong chức ngự sử tước bá khi mất được truy tặng hàm thượng thư năm kỷ mùi 1739 khi ấy lê hữu trác mới 20 tuổi ông phải rời kinh thành về quê nhà vừa trông nom gia đình vừa chăm chỉ đèn sách mong nối nghiệp gia đình lấy đường khoa cử để tiến thân nhưng xã hội bấy giờ rối ren các phong trào nông dân...
[ "triều", "lê", "dụ", "tông", "gia", "phong", "chức", "ngự", "sử", "tước", "bá", "khi", "mất", "được", "truy", "tặng", "hàm", "thượng", "thư", "năm", "kỷ", "mùi", "1739", "khi", "ấy", "lê", "hữu", "trác", "mới", "20", "tuổi", "ông", "phải", "rời", "...
leopold mozart 1719-1787 là cha của nhạc sĩ thiên tài wolfgang amadeus mozart ông là một nhà sư phạm âm nhạc giỏi là người thầy đầu tiên và là người có ảnh hưởng rất lớn đến mozart năm 1747 ông lấy con gái của một quan chức cao cấp nước áo ông là cây viôlon thứ hai của triều đình tại salzburg cuộc sống của ông đôi lúc ...
[ "leopold", "mozart", "1719-1787", "là", "cha", "của", "nhạc", "sĩ", "thiên", "tài", "wolfgang", "amadeus", "mozart", "ông", "là", "một", "nhà", "sư", "phạm", "âm", "nhạc", "giỏi", "là", "người", "thầy", "đầu", "tiên", "và", "là", "người", "có", "ảnh", ...
milnesium tardigradum là một loài gấu nước có thể được tìm thấy ở nhiều loại môi trường đa dạng m tardigradum thậm chí đã được tìm thấy ở vùng biển quanh châu nam cực m tardigradum được mô tả bởi doyère năm 1840 == mô tả == === hình thái === m tardigradum có cơ thể đối xứng với tám chân m tardigradum có các vuốt chân k...
[ "milnesium", "tardigradum", "là", "một", "loài", "gấu", "nước", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nhiều", "loại", "môi", "trường", "đa", "dạng", "m", "tardigradum", "thậm", "chí", "đã", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "biển", "quanh", "châu",...
yemişli karataş yemişli là một xã thuộc huyện karataş tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 603 người
[ "yemişli", "karataş", "yemişli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karataş", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "603", "người" ]
đệ nhất phu nhân hoa kỳ là chức danh không chính thức dành cho bà chủ nhà trắng và thường vị trí này thuộc về phu nhân tổng thống hoa kỳ đệ nhất phu nhân hiện nay là jill biden cựu đệ nhị phu nhân 2009-2017 khi ông joe biden trở thành tổng thống hoa kỳ vào cùng ngày cũng có những phụ nữ không phải phu nhân tổng thống p...
[ "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "hoa", "kỳ", "là", "chức", "danh", "không", "chính", "thức", "dành", "cho", "bà", "chủ", "nhà", "trắng", "và", "thường", "vị", "trí", "này", "thuộc", "về", "phu", "nhân", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "đệ", "nhất", "phu",...
bất thường cũng như giảm sản xuất protein cơ bản phóng đại cả hai đều liên quan đến sinh lý bệnh học của fxs và được cho là nguyên nhân gây suy giảm khả năng học tập và trí nhớ sự an toàn và hiệu quả của mdx ở thanh thiếu niên và người trưởng thành mắc bệnh fxs đã được đánh giá trong một nghiên cứu pha ii được hoàn thà...
[ "bất", "thường", "cũng", "như", "giảm", "sản", "xuất", "protein", "cơ", "bản", "phóng", "đại", "cả", "hai", "đều", "liên", "quan", "đến", "sinh", "lý", "bệnh", "học", "của", "fxs", "và", "được", "cho", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "suy", "giảm", "k...
danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá trung mỹ 2014 == belize == huấn luyện viên leroy sherrier lewis == costa rica == huấn luyện viên paulo wanchope bullet ghi chú == el salvador == huấn luyện viên albert roca == guatemala == huấn luyện viên iván franco sopegno == honduras == huấn luyện viên hernán medford bullet ghi ...
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "cúp", "bóng", "đá", "trung", "mỹ", "2014", "==", "belize", "==", "huấn", "luyện", "viên", "leroy", "sherrier", "lewis", "==", "costa", "rica", "==", "huấn", "luyện", "viên", "paulo", "wanchope", "bullet", "ghi...
tanylypa morio là một loài bọ cánh cứng trong họ tenebrionidae loài này được pascoe miêu tả khoa học năm 1869
[ "tanylypa", "morio", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "tenebrionidae", "loài", "này", "được", "pascoe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1869" ]
cardiophorus snakensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lanchester miêu tả khoa học năm 1971
[ "cardiophorus", "snakensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "lanchester", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
dự euro 2000 bằng việc đánh bại ireland trong trận play-off thổ nhĩ kỳ đã để thua ý trong trận đấu đầu tiên với tỷ số 2-1 họ đã hòa trận thứ 2 với thụy điển với tỷ số 0-0 và đánh bại đội đồng chủ nhà bỉ với tỷ số 2-0 làm nên lịch sử khi lần đầu tiên trong các kỳ euro đội chủ nhà bị loại ngay từ vòng bảng đưa thổ nhĩ kỳ...
[ "dự", "euro", "2000", "bằng", "việc", "đánh", "bại", "ireland", "trong", "trận", "play-off", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "đã", "để", "thua", "ý", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "với", "tỷ", "số", "2-1", "họ", "đã", "hòa", "trận", "thứ", "2", "với", ...
bảo quản dna bảo quản phôi trong nitơ lỏng mức độ mà con người kiểm soát hoặc thay đổi các động thái tự nhiên của quần thể được quản lý rất khác nhau và điều này có thể bao gồm việc thay đổi môi trường sống mô hình sinh sản tiếp cận các nguồn tài nguyên và bảo vệ khỏi sự ăn thịt và tử vong quản lý ngoài hiện trường có ...
[ "bảo", "quản", "dna", "bảo", "quản", "phôi", "trong", "nitơ", "lỏng", "mức", "độ", "mà", "con", "người", "kiểm", "soát", "hoặc", "thay", "đổi", "các", "động", "thái", "tự", "nhiên", "của", "quần", "thể", "được", "quản", "lý", "rất", "khác", "nhau", "...
tipula illegitima là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "illegitima", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
cosmosoma bogotensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "cosmosoma", "bogotensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
trận đấu gauntlet chóng lại nhà vô địch wwe randy orton trong trận đấu đó hager cố tình rời khỏi sàn đấu và bị loại khi trọng tài đếm hết số lần quy định điều này đã gây ấn tượng lên randy orton vào ngày 13 tháng 7 trong 1 phần của raw hager chiến thắng trận đầu tiên trong công ty này bằng cách đánh bại montel vontavio...
[ "trận", "đấu", "gauntlet", "chóng", "lại", "nhà", "vô", "địch", "wwe", "randy", "orton", "trong", "trận", "đấu", "đó", "hager", "cố", "tình", "rời", "khỏi", "sàn", "đấu", "và", "bị", "loại", "khi", "trọng", "tài", "đếm", "hết", "số", "lần", "quy", "đ...
tung chung phố là một xã thuộc huyện mường khương tỉnh lào cai việt nam == địa lý == xã tung chung phố nằm ở phía bắc của huyện mường khương và cách huyện lỵ 3 5 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tả ngài chồ và xã dìn chin bullet phía nam giáp xã nấm lư bullet phía tây giáp thị trấn mường khương bullet phía ...
[ "tung", "chung", "phố", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mường", "khương", "tỉnh", "lào", "cai", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tung", "chung", "phố", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "huyện", "mường", "khương", "và", "cách", "h...
oxalis petrophila là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "oxalis", "petrophila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "r", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
mục vào năm 2017 thời giáo hoàng phanxicô bởi bullet giám mục chủ phong antôn vũ huy chương – giám mục chính tòa giáo phận đà lạt bullet hai giám mục phụ phong giuse nguyễn năng – giám mục chính tòa giáo phận phát diệm phó chủ tịch hội đồng giám mục việt nam và aloisiô nguyễn hùng vị – giám mục chính tòa giáo phận kon ...
[ "mục", "vào", "năm", "2017", "thời", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "bởi", "bullet", "giám", "mục", "chủ", "phong", "antôn", "vũ", "huy", "chương", "–", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "đà", "lạt", "bullet", "hai", "giám", "mục", "phụ", "p...
aysha garruchos là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi aysha aysha garruchos được antonio d brescovit miêu tả năm 1992
[ "aysha", "garruchos", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aysha", "aysha", "garruchos", "được", "antonio", "d", "brescovit", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
cầu trong năm 2012 với doanh số đến nay đã chạm mốc 15 triệu bản red cho phát hành tổng cộng 7 đĩa đơn chính thức trong đó we are never ever getting back together và i knew you were trouble vươn đến top 10 tại hơn 10 lãnh thổ khác nhau và là hai trong số các đĩa đơn bán chạy nhất thế giới begin again red 22 và everythi...
[ "cầu", "trong", "năm", "2012", "với", "doanh", "số", "đến", "nay", "đã", "chạm", "mốc", "15", "triệu", "bản", "red", "cho", "phát", "hành", "tổng", "cộng", "7", "đĩa", "đơn", "chính", "thức", "trong", "đó", "we", "are", "never", "ever", "getting", "b...
cilicaea angustispinata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được hurley jansen miêu tả khoa học năm 1977
[ "cilicaea", "angustispinata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "hurley", "jansen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
alcatel idol 4 idol 4 được tái thương hiệu bởi blackberry limited như blackberry dtek50 như được công bố vào tháng năm 2016 == thông số kỹ thuật == dòng idol 4 được thiết kế với khung kim loại và mặt kính nó có hệ thống loa hai mặt được phát triển và phối hợp với jbl với loa ở cạnh trên và dưới của cả hai mặt của thiết...
[ "alcatel", "idol", "4", "idol", "4", "được", "tái", "thương", "hiệu", "bởi", "blackberry", "limited", "như", "blackberry", "dtek50", "như", "được", "công", "bố", "vào", "tháng", "năm", "2016", "==", "thông", "số", "kỹ", "thuật", "==", "dòng", "idol", "4"...
ageratum albidum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "ageratum", "albidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "hemsl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
cassidae là một họ ốc biển có kích cỡ vừa lớn đôi khi rất lớn trong siêu họ tonnoidea họ này có khoảng 60 loài một ví dụ là loài cypraecassis rufa == phân bố == các loài của họ này xuất hiện ở vùng biển nhiệt đới và ôn đới từ vùng gian triều đến độ sâu 100 m 330 ft bị chôn vùi trong cát vào ban ngày và hoạt động mạnh v...
[ "cassidae", "là", "một", "họ", "ốc", "biển", "có", "kích", "cỡ", "vừa", "lớn", "đôi", "khi", "rất", "lớn", "trong", "siêu", "họ", "tonnoidea", "họ", "này", "có", "khoảng", "60", "loài", "một", "ví", "dụ", "là", "loài", "cypraecassis", "rufa", "==", "...
edda == liên kết == === tài liệu === bullet the skaldic project an international project to edit the corpus of medieval norse-icelandic skaldic poetry bullet clover carol j et al old norse-icelandic literature a critical guide university of toronto press 2005 bullet gade kari ellen ed poetry from the kings sagas 2 from...
[ "edda", "==", "liên", "kết", "==", "===", "tài", "liệu", "===", "bullet", "the", "skaldic", "project", "an", "international", "project", "to", "edit", "the", "corpus", "of", "medieval", "norse-icelandic", "skaldic", "poetry", "bullet", "clover", "carol", "j", ...
lai hy khả năng trị vì của ông thì không rõ ngoại trừ có lẽ rằng ông là một nghị viên cấp cao giàu có và có mối quan hệ rộng trong khi pupienus hành quân đến ravenna nơi ông giám sát chiến dịch chống lại maximinus thì balbinus vẫn còn ở lại roma nhưng đã thất bại trong việc giữ gìn trật tự trị an ở thủ đô các nguồn tài...
[ "lai", "hy", "khả", "năng", "trị", "vì", "của", "ông", "thì", "không", "rõ", "ngoại", "trừ", "có", "lẽ", "rằng", "ông", "là", "một", "nghị", "viên", "cấp", "cao", "giàu", "có", "và", "có", "mối", "quan", "hệ", "rộng", "trong", "khi", "pupienus", "h...