text
stringlengths
1
7.22k
words
list
rừng qua đêm để muỗi đốt chết đồng thời minh thái tổ cho điều tra bắt giết đồng đảng có tới 1 vạn 5000 người bị xử chém hầu hết là những công thần khai quốc như tống liêm cháu của ông là tống thận bị cáo buộc là đồng đảng của hồ duy dung minh thái tổ triệu tống liêm lúc đó đã từ quan về kinh thành xử tử do được mã hoàng hậu can ngăn nên ông bị bắt đi xung quân do đã 71 tuổi nên tống liêm chết trên đường đi lý thiện trường 7 năm sau cái chết của hồ duy dung lý thiên trường là khai quốc công thần và thông gia với nhà vua do bị cáo giác đồng lõa nên bị chém cả nhà lúc đó lý thiên trường đã 77 tuổi lam ngọc 13 năm sau cái chết của hồ duy dung cẩm y vệ tố giác lam ngọc cũng là đồng đảng với dung minh thái tổ lại đem giết đồng thời truy cứu tới hơn 1 vạn người sau hai vụ án hồ duy dung và lam ngọc triều đình vắng sạch bóng công thần sự chuyên chế và tàn bạo của minh thái tổ trở nên nổi danh trong lịch sử minh thái tổ còn bãi bỏ chức tể tướng nhà vua đảm nhận trách nhiệm trực tiếp quản lý tam tỉnh và lục bộ quyền lực của hoàng đế được tập trung ở mức chưa từng thấy mặc dù sau đó nội các đại
[ "rừng", "qua", "đêm", "để", "muỗi", "đốt", "chết", "đồng", "thời", "minh", "thái", "tổ", "cho", "điều", "tra", "bắt", "giết", "đồng", "đảng", "có", "tới", "1", "vạn", "5000", "người", "bị", "xử", "chém", "hầu", "hết", "là", "những", "công", "thần", "khai", "quốc", "như", "tống", "liêm", "cháu", "của", "ông", "là", "tống", "thận", "bị", "cáo", "buộc", "là", "đồng", "đảng", "của", "hồ", "duy", "dung", "minh", "thái", "tổ", "triệu", "tống", "liêm", "lúc", "đó", "đã", "từ", "quan", "về", "kinh", "thành", "xử", "tử", "do", "được", "mã", "hoàng", "hậu", "can", "ngăn", "nên", "ông", "bị", "bắt", "đi", "xung", "quân", "do", "đã", "71", "tuổi", "nên", "tống", "liêm", "chết", "trên", "đường", "đi", "lý", "thiện", "trường", "7", "năm", "sau", "cái", "chết", "của", "hồ", "duy", "dung", "lý", "thiên", "trường", "là", "khai", "quốc", "công", "thần", "và", "thông", "gia", "với", "nhà", "vua", "do", "bị", "cáo", "giác", "đồng", "lõa", "nên", "bị", "chém", "cả", "nhà", "lúc", "đó", "lý", "thiên", "trường", "đã", "77", "tuổi", "lam", "ngọc", "13", "năm", "sau", "cái", "chết", "của", "hồ", "duy", "dung", "cẩm", "y", "vệ", "tố", "giác", "lam", "ngọc", "cũng", "là", "đồng", "đảng", "với", "dung", "minh", "thái", "tổ", "lại", "đem", "giết", "đồng", "thời", "truy", "cứu", "tới", "hơn", "1", "vạn", "người", "sau", "hai", "vụ", "án", "hồ", "duy", "dung", "và", "lam", "ngọc", "triều", "đình", "vắng", "sạch", "bóng", "công", "thần", "sự", "chuyên", "chế", "và", "tàn", "bạo", "của", "minh", "thái", "tổ", "trở", "nên", "nổi", "danh", "trong", "lịch", "sử", "minh", "thái", "tổ", "còn", "bãi", "bỏ", "chức", "tể", "tướng", "nhà", "vua", "đảm", "nhận", "trách", "nhiệm", "trực", "tiếp", "quản", "lý", "tam", "tỉnh", "và", "lục", "bộ", "quyền", "lực", "của", "hoàng", "đế", "được", "tập", "trung", "ở", "mức", "chưa", "từng", "thấy", "mặc", "dù", "sau", "đó", "nội", "các", "đại" ]
eburia tetrastalacta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eburia", "tetrastalacta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
peristasisea luteola là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "peristasisea", "luteola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
gaudenzio marconi 1841-1885 là một nhiếp ảnh gia người ý đã từng làm việc ở pháp ông đã bán académies nghiên cứu tư thế nhiếp ảnh cho các sinh viên ở đại họce école des beaux-arts trường đại học mỹ thuật ở paris những nghệ sĩ và sinh viên tài năng thường vẽ phác thảo những tư thế từ những tấm ảnh đó khi người mẫu thực không có hay lấy giá quá đắt những tư thế này là thường bắt chước những tư thế được điêu khắc trong bức tượng cổ đại hy-la và thời kỳ phục hưng những bức ảnh của ông đã được sử dụng những nghệ sĩ nổi tiếng như auguste rodin để sáng tác các tác phẩm của họ
[ "gaudenzio", "marconi", "1841-1885", "là", "một", "nhiếp", "ảnh", "gia", "người", "ý", "đã", "từng", "làm", "việc", "ở", "pháp", "ông", "đã", "bán", "académies", "nghiên", "cứu", "tư", "thế", "nhiếp", "ảnh", "cho", "các", "sinh", "viên", "ở", "đại", "họce", "école", "des", "beaux-arts", "trường", "đại", "học", "mỹ", "thuật", "ở", "paris", "những", "nghệ", "sĩ", "và", "sinh", "viên", "tài", "năng", "thường", "vẽ", "phác", "thảo", "những", "tư", "thế", "từ", "những", "tấm", "ảnh", "đó", "khi", "người", "mẫu", "thực", "không", "có", "hay", "lấy", "giá", "quá", "đắt", "những", "tư", "thế", "này", "là", "thường", "bắt", "chước", "những", "tư", "thế", "được", "điêu", "khắc", "trong", "bức", "tượng", "cổ", "đại", "hy-la", "và", "thời", "kỳ", "phục", "hưng", "những", "bức", "ảnh", "của", "ông", "đã", "được", "sử", "dụng", "những", "nghệ", "sĩ", "nổi", "tiếng", "như", "auguste", "rodin", "để", "sáng", "tác", "các", "tác", "phẩm", "của", "họ" ]
kế toán trong quá trình quản lý năm 1935 james o mckinsey company sáp nhận với wellington company tuy nhiên sau khi james o mckinsey qua đời vào năm 1937 văn phòng tại new york đã chính thức sở hữu độc quyền tên mckinsey 1947 những năm 1940 và 1950 tốc độ phát triển của mckinsey tăng nhanh chóng nhất là tại châu âu tuy nhiên từ sau năm 1967 thời điểm mà bower giám đốc điều hành từ chức doanh thu của mckinsey đã đi xuống bởi có sự cạnh tranh từ các tên tuổi mới như boston consulting group và bain company khi giám đốc điều hành mới là ron daniel được kế nhiệm ông đã khởi động lại hoạt động kinh doanh của mckinsey giúp công ty tăng doanh thu trở lại vào năm 1988 đặc biệt doanh thu của mckinsey tăng gấp đôi vào những năm sau đó dưới nhiệm kỳ của fred gluck từ năm 1994 đầu tiên trong lịch sử giám đốc điều hành của mckinsey không phải là một người mỹ khi rajat gupta đảm nhận chức vụ này quy mô của công ty đã được mở rộng lên nhiều lần trong nhiệm kỳ của ông số lượng nhân viên tăng từ 2 900 lên 7 700 nhân viên từ 58 đến 84 chi nhánh bên cạnh đó thị trường quốc tế cũng được mở rộng hơn tại ma cao bắc kinh băng cốc từ năm 2001 mckinsey tập trung và đầu tư vào nhiều lĩnh vực khác như
[ "kế", "toán", "trong", "quá", "trình", "quản", "lý", "năm", "1935", "james", "o", "mckinsey", "company", "sáp", "nhận", "với", "wellington", "company", "tuy", "nhiên", "sau", "khi", "james", "o", "mckinsey", "qua", "đời", "vào", "năm", "1937", "văn", "phòng", "tại", "new", "york", "đã", "chính", "thức", "sở", "hữu", "độc", "quyền", "tên", "mckinsey", "1947", "những", "năm", "1940", "và", "1950", "tốc", "độ", "phát", "triển", "của", "mckinsey", "tăng", "nhanh", "chóng", "nhất", "là", "tại", "châu", "âu", "tuy", "nhiên", "từ", "sau", "năm", "1967", "thời", "điểm", "mà", "bower", "giám", "đốc", "điều", "hành", "từ", "chức", "doanh", "thu", "của", "mckinsey", "đã", "đi", "xuống", "bởi", "có", "sự", "cạnh", "tranh", "từ", "các", "tên", "tuổi", "mới", "như", "boston", "consulting", "group", "và", "bain", "company", "khi", "giám", "đốc", "điều", "hành", "mới", "là", "ron", "daniel", "được", "kế", "nhiệm", "ông", "đã", "khởi", "động", "lại", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "của", "mckinsey", "giúp", "công", "ty", "tăng", "doanh", "thu", "trở", "lại", "vào", "năm", "1988", "đặc", "biệt", "doanh", "thu", "của", "mckinsey", "tăng", "gấp", "đôi", "vào", "những", "năm", "sau", "đó", "dưới", "nhiệm", "kỳ", "của", "fred", "gluck", "từ", "năm", "1994", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "giám", "đốc", "điều", "hành", "của", "mckinsey", "không", "phải", "là", "một", "người", "mỹ", "khi", "rajat", "gupta", "đảm", "nhận", "chức", "vụ", "này", "quy", "mô", "của", "công", "ty", "đã", "được", "mở", "rộng", "lên", "nhiều", "lần", "trong", "nhiệm", "kỳ", "của", "ông", "số", "lượng", "nhân", "viên", "tăng", "từ", "2", "900", "lên", "7", "700", "nhân", "viên", "từ", "58", "đến", "84", "chi", "nhánh", "bên", "cạnh", "đó", "thị", "trường", "quốc", "tế", "cũng", "được", "mở", "rộng", "hơn", "tại", "ma", "cao", "bắc", "kinh", "băng", "cốc", "từ", "năm", "2001", "mckinsey", "tập", "trung", "và", "đầu", "tư", "vào", "nhiều", "lĩnh", "vực", "khác", "như" ]
metapogon holbrooki là một loài ruồi trong họ asilidae metapogon holbrooki được wilcox miêu tả năm 1964 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "metapogon", "holbrooki", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "metapogon", "holbrooki", "được", "wilcox", "miêu", "tả", "năm", "1964", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
xã north towanda quận bradford pennsylvania xã north towanda là một xã thuộc quận bradford tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 132 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "north", "towanda", "quận", "bradford", "pennsylvania", "xã", "north", "towanda", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "bradford", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "132", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
khâm thử 欽此 nói chung là dùng để đóng vào các chỉ dụ bình thường bullet văn lý mật sát bửu 文理密察寶 đóng lên những văn bản ở chỗ có sửa chữa thêm bớt và điểm giáp phùng dấu giáp lai hoặc dùng để đóng vào các chỉ dụ sớ chương đã có tẩy xóa hoặc thêm vào hoặc những chỗ giáp nhau của 2 tờ văn bản quan trọng bullet hoàng đế chi bửu 皇帝之寶 dùng để đóng lên các bản cáo dụ ban xuống cho các bậc huân thần và các nhân viên cao cấp bullet sắc mệnh chi bửu 敕命之寶 dùng để đóng vào các cáo mệnh hoặc chiếu văn phong tặng cho hoàng thân quốc thích hay công thần bullet chế cáo chi bửu 制誥之寶 dùng để đóng vào các tờ huấn giới hay chiếu lệnh sai phái các quan văn võ bullet mệnh đức chi bửu 命德之寶 dùng để đóng vào các văn bản ban thưởng cho các quần thần có công lao thành tích bullet quốc gia tín bửu 國家信寶 dùng để đóng vào các văn bản tuyên triệu các tướng soái hay trừng phạt binh sĩ bullet hoàng đế tôn thân chi bửu 皇帝尊親之寶 dùng để đóng trên các đạo sắc văn khuyến giới dân chúng hay khen tặng các nhân vật hiếu hạnh tiết nghĩa bullet thảo tội an dân chi bửu 討罪安民之寶 dùng để đóng vào các mệnh lệnh sai tướng xuất quân đi đánh dẹp bullet khâm văn chi tỷ 欽文之璽 dùng để đóng vào các văn kiện liên quan đến các vấn đề học
[ "khâm", "thử", "欽此", "nói", "chung", "là", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "chỉ", "dụ", "bình", "thường", "bullet", "văn", "lý", "mật", "sát", "bửu", "文理密察寶", "đóng", "lên", "những", "văn", "bản", "ở", "chỗ", "có", "sửa", "chữa", "thêm", "bớt", "và", "điểm", "giáp", "phùng", "dấu", "giáp", "lai", "hoặc", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "chỉ", "dụ", "sớ", "chương", "đã", "có", "tẩy", "xóa", "hoặc", "thêm", "vào", "hoặc", "những", "chỗ", "giáp", "nhau", "của", "2", "tờ", "văn", "bản", "quan", "trọng", "bullet", "hoàng", "đế", "chi", "bửu", "皇帝之寶", "dùng", "để", "đóng", "lên", "các", "bản", "cáo", "dụ", "ban", "xuống", "cho", "các", "bậc", "huân", "thần", "và", "các", "nhân", "viên", "cao", "cấp", "bullet", "sắc", "mệnh", "chi", "bửu", "敕命之寶", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "cáo", "mệnh", "hoặc", "chiếu", "văn", "phong", "tặng", "cho", "hoàng", "thân", "quốc", "thích", "hay", "công", "thần", "bullet", "chế", "cáo", "chi", "bửu", "制誥之寶", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "tờ", "huấn", "giới", "hay", "chiếu", "lệnh", "sai", "phái", "các", "quan", "văn", "võ", "bullet", "mệnh", "đức", "chi", "bửu", "命德之寶", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "văn", "bản", "ban", "thưởng", "cho", "các", "quần", "thần", "có", "công", "lao", "thành", "tích", "bullet", "quốc", "gia", "tín", "bửu", "國家信寶", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "văn", "bản", "tuyên", "triệu", "các", "tướng", "soái", "hay", "trừng", "phạt", "binh", "sĩ", "bullet", "hoàng", "đế", "tôn", "thân", "chi", "bửu", "皇帝尊親之寶", "dùng", "để", "đóng", "trên", "các", "đạo", "sắc", "văn", "khuyến", "giới", "dân", "chúng", "hay", "khen", "tặng", "các", "nhân", "vật", "hiếu", "hạnh", "tiết", "nghĩa", "bullet", "thảo", "tội", "an", "dân", "chi", "bửu", "討罪安民之寶", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "mệnh", "lệnh", "sai", "tướng", "xuất", "quân", "đi", "đánh", "dẹp", "bullet", "khâm", "văn", "chi", "tỷ", "欽文之璽", "dùng", "để", "đóng", "vào", "các", "văn", "kiện", "liên", "quan", "đến", "các", "vấn", "đề", "học" ]
sau thơ trần mộng tú bullet lên núi tỏ tình thơ võ ý bullet ly cafe đầu ngày thơ lê đình sơn bullet mỗi mùa xuân về lại thêm một lần dối mẹ thơ trần trung đạo bullet mười năm chưa lần gặp thơ hoàng ngọc ẩn bullet ngày trở lại hội an thơ hoàng lộc bullet những giọt mưa buồn thơ thái gia bullet nỗi nhớ bỗng quay về thơ hồ thành đức bullet phải chi lời lương vinh quốc khanh bullet ví dầu tình bậu thơ hoàng thượng dung bullet sầu cố xứ thơ hoàng thượng dung bullet tầm ngọc thơ thanh hải bullet thương ai mấy nhịp tràng tiền thơ nguyễn thị thê bullet tình bạc bullet tình ca bullet tóc phai bullet tỏ tình thơ võ ý bullet tôi đi tìm hạnh phúc tôi thơ hoàng linh phương bullet tưởng niệm bullet ừ thôi giã biệt thơ hoàng thượng dung bullet xa vắng mẹ thơ thái tú hạp === hùng ca === bullet con gái việt nam bây giờ bullet hành khúc liên đoàn 81 biệt cách dù bullet hội y sĩ việt nam nam cali lời bùi xuân dương bullet liên trường quảng nam bullet lời dặn dò của mẹ bullet lửa bolsa bullet máu chảy ruột mềm bullet nước cuốn xô anh về đâu bullet quảng nam quê ta ơi bullet thắp nến nguyện cầu bullet thuyền tự do bullet tin quê nhà bullet tôi vẫn yêu quê tôi bullet trẩy hội đền hùng bullet triệu đóa hồng cho phụ nữ việt nam === nhạc phim === bullet cuộc đời phù du máu nhuộm bãi thượng hải 2 bullet duyên tình nổi trôi anh hùng xạ điêu phần 1 bullet đắng cay tình đời vua bịp bullet đời vẫn đẹp sao
[ "sau", "thơ", "trần", "mộng", "tú", "bullet", "lên", "núi", "tỏ", "tình", "thơ", "võ", "ý", "bullet", "ly", "cafe", "đầu", "ngày", "thơ", "lê", "đình", "sơn", "bullet", "mỗi", "mùa", "xuân", "về", "lại", "thêm", "một", "lần", "dối", "mẹ", "thơ", "trần", "trung", "đạo", "bullet", "mười", "năm", "chưa", "lần", "gặp", "thơ", "hoàng", "ngọc", "ẩn", "bullet", "ngày", "trở", "lại", "hội", "an", "thơ", "hoàng", "lộc", "bullet", "những", "giọt", "mưa", "buồn", "thơ", "thái", "gia", "bullet", "nỗi", "nhớ", "bỗng", "quay", "về", "thơ", "hồ", "thành", "đức", "bullet", "phải", "chi", "lời", "lương", "vinh", "quốc", "khanh", "bullet", "ví", "dầu", "tình", "bậu", "thơ", "hoàng", "thượng", "dung", "bullet", "sầu", "cố", "xứ", "thơ", "hoàng", "thượng", "dung", "bullet", "tầm", "ngọc", "thơ", "thanh", "hải", "bullet", "thương", "ai", "mấy", "nhịp", "tràng", "tiền", "thơ", "nguyễn", "thị", "thê", "bullet", "tình", "bạc", "bullet", "tình", "ca", "bullet", "tóc", "phai", "bullet", "tỏ", "tình", "thơ", "võ", "ý", "bullet", "tôi", "đi", "tìm", "hạnh", "phúc", "tôi", "thơ", "hoàng", "linh", "phương", "bullet", "tưởng", "niệm", "bullet", "ừ", "thôi", "giã", "biệt", "thơ", "hoàng", "thượng", "dung", "bullet", "xa", "vắng", "mẹ", "thơ", "thái", "tú", "hạp", "===", "hùng", "ca", "===", "bullet", "con", "gái", "việt", "nam", "bây", "giờ", "bullet", "hành", "khúc", "liên", "đoàn", "81", "biệt", "cách", "dù", "bullet", "hội", "y", "sĩ", "việt", "nam", "nam", "cali", "lời", "bùi", "xuân", "dương", "bullet", "liên", "trường", "quảng", "nam", "bullet", "lời", "dặn", "dò", "của", "mẹ", "bullet", "lửa", "bolsa", "bullet", "máu", "chảy", "ruột", "mềm", "bullet", "nước", "cuốn", "xô", "anh", "về", "đâu", "bullet", "quảng", "nam", "quê", "ta", "ơi", "bullet", "thắp", "nến", "nguyện", "cầu", "bullet", "thuyền", "tự", "do", "bullet", "tin", "quê", "nhà", "bullet", "tôi", "vẫn", "yêu", "quê", "tôi", "bullet", "trẩy", "hội", "đền", "hùng", "bullet", "triệu", "đóa", "hồng", "cho", "phụ", "nữ", "việt", "nam", "===", "nhạc", "phim", "===", "bullet", "cuộc", "đời", "phù", "du", "máu", "nhuộm", "bãi", "thượng", "hải", "2", "bullet", "duyên", "tình", "nổi", "trôi", "anh", "hùng", "xạ", "điêu", "phần", "1", "bullet", "đắng", "cay", "tình", "đời", "vua", "bịp", "bullet", "đời", "vẫn", "đẹp", "sao" ]
cordia hookeriana là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "cordia", "hookeriana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "gürke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
encyclopedia of life là một trang web từ điển bách khoa trực tuyến về các loài sinh vật được khoa học biết đến == xem thêm == bullet danh sách các bách khoa toàn thư trực tuyến bullet wikispecies == liên kết ngoài == bullet tháng 5 năm 2007
[ "encyclopedia", "of", "life", "là", "một", "trang", "web", "từ", "điển", "bách", "khoa", "trực", "tuyến", "về", "các", "loài", "sinh", "vật", "được", "khoa", "học", "biết", "đến", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "trực", "tuyến", "bullet", "wikispecies", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tháng", "5", "năm", "2007" ]
bezrzecze hạt police bezrzecze là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dobra thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức nó nằm khoảng phía đông nam dobra phía tây nam của cảnh sát và phía tây bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức và được gọi là brunn sau thế chiến ii khu vực này được đặt dưới sự quản lý của ba lan bởi hiệp định potsdam dưới những thay đổi về lãnh thổ mà liên xô yêu cầu hầu hết người đức chạy trốn hoặc bị trục xuất và được thay thế bằng người ba lan bị trục xuất khỏi khu vực ba lan bị liên xô sáp nhập
[ "bezrzecze", "hạt", "police", "bezrzecze", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "dobra", "thuộc", "hạt", "cảnh", "sát", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "giới", "đức", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông", "nam", "dobra", "phía", "tây", "nam", "của", "cảnh", "sát", "và", "phía", "tây", "bắc", "của", "thủ", "đô", "khu", "vực", "szczecin", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "và", "được", "gọi", "là", "brunn", "sau", "thế", "chiến", "ii", "khu", "vực", "này", "được", "đặt", "dưới", "sự", "quản", "lý", "của", "ba", "lan", "bởi", "hiệp", "định", "potsdam", "dưới", "những", "thay", "đổi", "về", "lãnh", "thổ", "mà", "liên", "xô", "yêu", "cầu", "hầu", "hết", "người", "đức", "chạy", "trốn", "hoặc", "bị", "trục", "xuất", "và", "được", "thay", "thế", "bằng", "người", "ba", "lan", "bị", "trục", "xuất", "khỏi", "khu", "vực", "ba", "lan", "bị", "liên", "xô", "sáp", "nhập" ]
tai và mắt để lấy đi những bụi cỏ móng nên được cắt tỉa thường xuyên loài này rụng lông vừa phải và không có mùi hôi == tập tính == boston terrier lịch thiệp cảnh giác rất thông minh phẩm chất tốt và nhiệt huyết nếu không được vận động đầy đủ về thể chất và tinh thần chúng có thể trở nên buồn chán và tương đối căng thẳng chúng rất nhạy cảm đối với giọng nói của chủ nhân boston terrier thích học và do đó không khó huấn luyện sự thông minh của chúng đảm bảo chúng học mọi thứ một cách nhanh chóng nếu mọi người xung quanh con chó không thể hiện khả năng lãnh đạo mà tất cả những con chó cần chúng sẽ trở nên bướng bỉnh khi chúng bắt đầu tin tưởng những điều chúng đang thể hiện và cần thông báo điều chúng muốn không cho phép boston terrier phát triển hội chứng chó nhỏ những hành vi do con người gây ra do con chó tin rằng nó là kẻ lãnh đạo điều này có thể gây ra nhiều mức độ trong vấn đề về hành vi boston terrier cần một người chủ lịch sự nhưng vững vàng tự tin kiên định người mà hiểu cách thể hiện phong cách phù hợp dẫn dắt con chó bản năng mách bảo con chó phải tuân lệnh chủ nhân có ý chí mạnh mẽ và không có ngoại lệ hoặc chủ nhân sẽ lãnh đạo hoặc con chó sẽ trở nên
[ "tai", "và", "mắt", "để", "lấy", "đi", "những", "bụi", "cỏ", "móng", "nên", "được", "cắt", "tỉa", "thường", "xuyên", "loài", "này", "rụng", "lông", "vừa", "phải", "và", "không", "có", "mùi", "hôi", "==", "tập", "tính", "==", "boston", "terrier", "lịch", "thiệp", "cảnh", "giác", "rất", "thông", "minh", "phẩm", "chất", "tốt", "và", "nhiệt", "huyết", "nếu", "không", "được", "vận", "động", "đầy", "đủ", "về", "thể", "chất", "và", "tinh", "thần", "chúng", "có", "thể", "trở", "nên", "buồn", "chán", "và", "tương", "đối", "căng", "thẳng", "chúng", "rất", "nhạy", "cảm", "đối", "với", "giọng", "nói", "của", "chủ", "nhân", "boston", "terrier", "thích", "học", "và", "do", "đó", "không", "khó", "huấn", "luyện", "sự", "thông", "minh", "của", "chúng", "đảm", "bảo", "chúng", "học", "mọi", "thứ", "một", "cách", "nhanh", "chóng", "nếu", "mọi", "người", "xung", "quanh", "con", "chó", "không", "thể", "hiện", "khả", "năng", "lãnh", "đạo", "mà", "tất", "cả", "những", "con", "chó", "cần", "chúng", "sẽ", "trở", "nên", "bướng", "bỉnh", "khi", "chúng", "bắt", "đầu", "tin", "tưởng", "những", "điều", "chúng", "đang", "thể", "hiện", "và", "cần", "thông", "báo", "điều", "chúng", "muốn", "không", "cho", "phép", "boston", "terrier", "phát", "triển", "hội", "chứng", "chó", "nhỏ", "những", "hành", "vi", "do", "con", "người", "gây", "ra", "do", "con", "chó", "tin", "rằng", "nó", "là", "kẻ", "lãnh", "đạo", "điều", "này", "có", "thể", "gây", "ra", "nhiều", "mức", "độ", "trong", "vấn", "đề", "về", "hành", "vi", "boston", "terrier", "cần", "một", "người", "chủ", "lịch", "sự", "nhưng", "vững", "vàng", "tự", "tin", "kiên", "định", "người", "mà", "hiểu", "cách", "thể", "hiện", "phong", "cách", "phù", "hợp", "dẫn", "dắt", "con", "chó", "bản", "năng", "mách", "bảo", "con", "chó", "phải", "tuân", "lệnh", "chủ", "nhân", "có", "ý", "chí", "mạnh", "mẽ", "và", "không", "có", "ngoại", "lệ", "hoặc", "chủ", "nhân", "sẽ", "lãnh", "đạo", "hoặc", "con", "chó", "sẽ", "trở", "nên" ]
murata kazuhiro kazuhiro murata sinh ngày 12 tháng 5 năm 1969 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kazuhiro murata đã từng chơi cho cerezo osaka và oita trinita
[ "murata", "kazuhiro", "kazuhiro", "murata", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1969", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "kazuhiro", "murata", "đã", "từng", "chơi", "cho", "cerezo", "osaka", "và", "oita", "trinita" ]
metallata blandita là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "metallata", "blandita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
1805 ngày 7 tháng 2 âm lịch bà chính thức được an táng vào xương lăng phi viên tẩm bảo đính của bà nằm ở vị trí thứ hai bên trái của hàng thứ 2 ngay sau bảo đính của cung thuận hoàng quý phi trong phi viên tẩm bảo đính của bà tôn quý thứ tư sau hai vị hoàng quý phi được an táng ở hàng đầu và thứ phi được an táng ở trung tâm hàng thứ 2 == trong văn hóa đại chúng == trong bộ phim thâm cung nội chiến của tvb vào năm 2004 hoa phi hầu giai thị được khắc họa qua nhân vật hoa quý nhân hầu giai ngọc doanh do diễn viên lê tư thủ vai mới đây trong bộ phim thiên mệnh vào năm 2018 hoa phi hầu giai thị được đóng bởi diễn viên tiêu khải hân
[ "1805", "ngày", "7", "tháng", "2", "âm", "lịch", "bà", "chính", "thức", "được", "an", "táng", "vào", "xương", "lăng", "phi", "viên", "tẩm", "bảo", "đính", "của", "bà", "nằm", "ở", "vị", "trí", "thứ", "hai", "bên", "trái", "của", "hàng", "thứ", "2", "ngay", "sau", "bảo", "đính", "của", "cung", "thuận", "hoàng", "quý", "phi", "trong", "phi", "viên", "tẩm", "bảo", "đính", "của", "bà", "tôn", "quý", "thứ", "tư", "sau", "hai", "vị", "hoàng", "quý", "phi", "được", "an", "táng", "ở", "hàng", "đầu", "và", "thứ", "phi", "được", "an", "táng", "ở", "trung", "tâm", "hàng", "thứ", "2", "==", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "==", "trong", "bộ", "phim", "thâm", "cung", "nội", "chiến", "của", "tvb", "vào", "năm", "2004", "hoa", "phi", "hầu", "giai", "thị", "được", "khắc", "họa", "qua", "nhân", "vật", "hoa", "quý", "nhân", "hầu", "giai", "ngọc", "doanh", "do", "diễn", "viên", "lê", "tư", "thủ", "vai", "mới", "đây", "trong", "bộ", "phim", "thiên", "mệnh", "vào", "năm", "2018", "hoa", "phi", "hầu", "giai", "thị", "được", "đóng", "bởi", "diễn", "viên", "tiêu", "khải", "hân" ]
trần trinh huy 1900 – 1974 hay còn gọi là ba huy là một công tử ăn chơi nổi tiếng ở sài gòn và miền nam những năm 1930 1940 mức độ vung tiền tiêu xài của ông rất nổi danh xếp hạng đầu bảng trong số các công tử bạc liêu thời bấy giờ đến nỗi khi nói đến thành ngữ công tử bạc liêu người ta thường liên tưởng đến ông thành ngữ công tử bạc liêu vốn ra đời từ những năm đầu thế kỷ 20 thời đó thực dân pháp đã ổn định về tổ chức của vùng đất thuộc địa nam kỳ ông trần trinh trạch cha của công tử bạc liêu từ việc được nhà vợ chia cho ruộng đất về sau ông cho vay nặng lãi để cầm cố đất của những công tử nhà giàu ham chơi cờ bạc ông cũng có quan hệ thân thiết với thực dân pháp nên được ưu tiên mua nhiều ruộng đất tốt gia sản ông trạch vì thế ngày một phình to thời đó dân gian đã có câu nhất sỹ nhì phương tam xường tứ trạch để chỉ 4 vị đại điền chủ giàu có nhất vùng đất nam kỳ theo phong trào khi ấy các đại điền chủ hào phú quyền quý khắp nam kỳ thường cho con lên sài gòn học ở các trường pháp thậm chí du học bên pháp tuy nhiên hầu hết các vị công tử giàu có này ảnh hưởng bởi sự phồn hoa
[ "trần", "trinh", "huy", "1900", "–", "1974", "hay", "còn", "gọi", "là", "ba", "huy", "là", "một", "công", "tử", "ăn", "chơi", "nổi", "tiếng", "ở", "sài", "gòn", "và", "miền", "nam", "những", "năm", "1930", "1940", "mức", "độ", "vung", "tiền", "tiêu", "xài", "của", "ông", "rất", "nổi", "danh", "xếp", "hạng", "đầu", "bảng", "trong", "số", "các", "công", "tử", "bạc", "liêu", "thời", "bấy", "giờ", "đến", "nỗi", "khi", "nói", "đến", "thành", "ngữ", "công", "tử", "bạc", "liêu", "người", "ta", "thường", "liên", "tưởng", "đến", "ông", "thành", "ngữ", "công", "tử", "bạc", "liêu", "vốn", "ra", "đời", "từ", "những", "năm", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "thời", "đó", "thực", "dân", "pháp", "đã", "ổn", "định", "về", "tổ", "chức", "của", "vùng", "đất", "thuộc", "địa", "nam", "kỳ", "ông", "trần", "trinh", "trạch", "cha", "của", "công", "tử", "bạc", "liêu", "từ", "việc", "được", "nhà", "vợ", "chia", "cho", "ruộng", "đất", "về", "sau", "ông", "cho", "vay", "nặng", "lãi", "để", "cầm", "cố", "đất", "của", "những", "công", "tử", "nhà", "giàu", "ham", "chơi", "cờ", "bạc", "ông", "cũng", "có", "quan", "hệ", "thân", "thiết", "với", "thực", "dân", "pháp", "nên", "được", "ưu", "tiên", "mua", "nhiều", "ruộng", "đất", "tốt", "gia", "sản", "ông", "trạch", "vì", "thế", "ngày", "một", "phình", "to", "thời", "đó", "dân", "gian", "đã", "có", "câu", "nhất", "sỹ", "nhì", "phương", "tam", "xường", "tứ", "trạch", "để", "chỉ", "4", "vị", "đại", "điền", "chủ", "giàu", "có", "nhất", "vùng", "đất", "nam", "kỳ", "theo", "phong", "trào", "khi", "ấy", "các", "đại", "điền", "chủ", "hào", "phú", "quyền", "quý", "khắp", "nam", "kỳ", "thường", "cho", "con", "lên", "sài", "gòn", "học", "ở", "các", "trường", "pháp", "thậm", "chí", "du", "học", "bên", "pháp", "tuy", "nhiên", "hầu", "hết", "các", "vị", "công", "tử", "giàu", "có", "này", "ảnh", "hưởng", "bởi", "sự", "phồn", "hoa" ]
vitória do mearim là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 726 435 km² dân số năm 2007 là 30819 người mật độ 42 42 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "vitória", "do", "mearim", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "maranhão", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "726", "435", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "30819", "người", "mật", "độ", "42", "42", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
rubia gedrosiaca là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bornm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "rubia", "gedrosiaca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bornm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
gonogala lactea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gonogala", "lactea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lonchocarpus killipii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lonchocarpus", "killipii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tháng 4 năm 2007 bullet tỷ số cao nhất trên sân nhà 10–0 v anderlecht european cup vòng sơ loại lượt về 26 tháng 9 năm 1956 bullet tỷ số thắng cao nhất khi thi đấu trên sân khách ==== những trận thua kỷ lục ==== bullet trận thua lớn nhất 0–7 bullet trận thua ở giải đấu chính 0–7 bullet trận thua ở premier league bullet trận thua ở fa cup bullet trận thua ở european 0–5 v sporting tứ kết cup winners cup 18 tháng 3 năm 1964 bullet trân thua trên sân nhà bullet trận thua trên sân khách 0–7 ==== chuỗi trận liên tiếp ==== bullet chuỗi trận bất bại dài nhất tất cả các giải đấu lớn 45 trận 26 tháng 12 năm 1998 đến 3 tháng 10 năm 1999 bullet chuỗi trận bất bại dài nhất league 29 trận – bullet 26 tháng 12 năm 1998 đến 25 tháng 9 năm 1999 bullet 11 tháng 4 năm 2010 đến 5 tháng 2 năm 2011 bullet chuỗi trận thắng lớn nhất league 14 trận ngày 15 tháng 10 năm 1904 đến ngày 3 tháng 1 năm 1905 bullet chuỗi trận thua dài nhất league 14 trận 26 tháng 4 năm 1930 đến 25 tháng 10 năm 1930 bullet chuỗi trận hòa dài nhất league 6 trận 30 tháng 10 năm 1988 đến 27 tháng 11 năm 1988 bullet chuỗi trận dài nhất mà không có trận thắng league 16 trận 19 tháng 4 năm 1930 đến 25 tháng 10 năm 1930 bullet chuỗi trận có số điểm cao nhất league 36 trận 3 tháng 12 năm 2007 đến 15 tháng 11
[ "tháng", "4", "năm", "2007", "bullet", "tỷ", "số", "cao", "nhất", "trên", "sân", "nhà", "10–0", "v", "anderlecht", "european", "cup", "vòng", "sơ", "loại", "lượt", "về", "26", "tháng", "9", "năm", "1956", "bullet", "tỷ", "số", "thắng", "cao", "nhất", "khi", "thi", "đấu", "trên", "sân", "khách", "====", "những", "trận", "thua", "kỷ", "lục", "====", "bullet", "trận", "thua", "lớn", "nhất", "0–7", "bullet", "trận", "thua", "ở", "giải", "đấu", "chính", "0–7", "bullet", "trận", "thua", "ở", "premier", "league", "bullet", "trận", "thua", "ở", "fa", "cup", "bullet", "trận", "thua", "ở", "european", "0–5", "v", "sporting", "tứ", "kết", "cup", "winners", "cup", "18", "tháng", "3", "năm", "1964", "bullet", "trân", "thua", "trên", "sân", "nhà", "bullet", "trận", "thua", "trên", "sân", "khách", "0–7", "====", "chuỗi", "trận", "liên", "tiếp", "====", "bullet", "chuỗi", "trận", "bất", "bại", "dài", "nhất", "tất", "cả", "các", "giải", "đấu", "lớn", "45", "trận", "26", "tháng", "12", "năm", "1998", "đến", "3", "tháng", "10", "năm", "1999", "bullet", "chuỗi", "trận", "bất", "bại", "dài", "nhất", "league", "29", "trận", "–", "bullet", "26", "tháng", "12", "năm", "1998", "đến", "25", "tháng", "9", "năm", "1999", "bullet", "11", "tháng", "4", "năm", "2010", "đến", "5", "tháng", "2", "năm", "2011", "bullet", "chuỗi", "trận", "thắng", "lớn", "nhất", "league", "14", "trận", "ngày", "15", "tháng", "10", "năm", "1904", "đến", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "1905", "bullet", "chuỗi", "trận", "thua", "dài", "nhất", "league", "14", "trận", "26", "tháng", "4", "năm", "1930", "đến", "25", "tháng", "10", "năm", "1930", "bullet", "chuỗi", "trận", "hòa", "dài", "nhất", "league", "6", "trận", "30", "tháng", "10", "năm", "1988", "đến", "27", "tháng", "11", "năm", "1988", "bullet", "chuỗi", "trận", "dài", "nhất", "mà", "không", "có", "trận", "thắng", "league", "16", "trận", "19", "tháng", "4", "năm", "1930", "đến", "25", "tháng", "10", "năm", "1930", "bullet", "chuỗi", "trận", "có", "số", "điểm", "cao", "nhất", "league", "36", "trận", "3", "tháng", "12", "năm", "2007", "đến", "15", "tháng", "11" ]
thuộc phương diện quân ukraina 3 của r ya malinovsky và phương diện quân ukraina 4 của n f tolbukhin bullet phương diện quân ukraina 3 tư lệnh đại tướng r ya malinovsky bullet tập đoàn quân 37 của trung tướng m n sharohin được chuyển từ phương diện quân ukraina 2 sang biên chế gồm quân đoàn bộ binh cận vệ 27 các quân đoàn bộ binh 57 82 lữ đoàn pháo tự hành 61 5 trung đoàn pháo xe kéo 2 trung đoàn súng cối 1 trung đoàn katyusha bullet tập đoàn quân 46 của trung tướng v v glagolev biên chế gồm quân đoàn bộ binh cận vệ 4 quân đoàn bộ binh 31 các trung đoàn pháo tự hành 52 và 187 8 trung đoàn pháo xe kéo 2 trung đoàn súng cối bullet tập đoàn quân cận vệ 8 của thượng tướng v i chuikov biên chế gồm các quân đoàn bộ binh cận vệ 4 28 29 lữ đoàn xe tăng 11 trung đoàn pháo tự hành cận vệ 10 trung đoàn pháo chống tăng tự hành 991 trung đoàn cơ giới 53 6 trung đoàn pháo xe kéo 4 trung đoàn súng cối 2 trung đoàn katyusha bullet tập đoàn quân 6 của trung tướng i t shlemin biên chế gồm các quân đoàn bộ binh cận vệ 34 66 5 trung đoàn pháo xe kéo 2 trung đoàn súng cối bullet tập đoàn quân xung kích 5 của trung tướng v d tsvetayev điều động từ phương diện quân ukraina 4 đến từ ngày
[ "thuộc", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "3", "của", "r", "ya", "malinovsky", "và", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "4", "của", "n", "f", "tolbukhin", "bullet", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "3", "tư", "lệnh", "đại", "tướng", "r", "ya", "malinovsky", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "37", "của", "trung", "tướng", "m", "n", "sharohin", "được", "chuyển", "từ", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "2", "sang", "biên", "chế", "gồm", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "cận", "vệ", "27", "các", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "57", "82", "lữ", "đoàn", "pháo", "tự", "hành", "61", "5", "trung", "đoàn", "pháo", "xe", "kéo", "2", "trung", "đoàn", "súng", "cối", "1", "trung", "đoàn", "katyusha", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "46", "của", "trung", "tướng", "v", "v", "glagolev", "biên", "chế", "gồm", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "cận", "vệ", "4", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "31", "các", "trung", "đoàn", "pháo", "tự", "hành", "52", "và", "187", "8", "trung", "đoàn", "pháo", "xe", "kéo", "2", "trung", "đoàn", "súng", "cối", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "cận", "vệ", "8", "của", "thượng", "tướng", "v", "i", "chuikov", "biên", "chế", "gồm", "các", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "cận", "vệ", "4", "28", "29", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "11", "trung", "đoàn", "pháo", "tự", "hành", "cận", "vệ", "10", "trung", "đoàn", "pháo", "chống", "tăng", "tự", "hành", "991", "trung", "đoàn", "cơ", "giới", "53", "6", "trung", "đoàn", "pháo", "xe", "kéo", "4", "trung", "đoàn", "súng", "cối", "2", "trung", "đoàn", "katyusha", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "6", "của", "trung", "tướng", "i", "t", "shlemin", "biên", "chế", "gồm", "các", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "cận", "vệ", "34", "66", "5", "trung", "đoàn", "pháo", "xe", "kéo", "2", "trung", "đoàn", "súng", "cối", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "5", "của", "trung", "tướng", "v", "d", "tsvetayev", "điều", "động", "từ", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "4", "đến", "từ", "ngày" ]
drimia urgineoides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker j c manning goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "drimia", "urgineoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "j", "c", "manning", "goldblatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
sử dụng đất tức là cho phép tập trung ruộng đất chứ không cho phép tích tụ ruộng đất trung quốc khuyến khích hình thành các hiệp hội phát triển mô hình sản xuất nông nghiệp tập trung mà không thay đổi chủ sở hữu đất các hiệp hội được hình thành trên cơ sở tự nguyện hợp tác giữa các hộ nông dân trong làng người đứng đầu hiệp hội sẽ đứng ra thuê đất và kêu gọi người dân góp vốn để sản xuất quy mô lớn đây là chính sách rất đáng lưu ý đối với việt nam == tại việt nam == === thời pháp thuộc === tại việt nam thời pháp thuộc thực dân pháp cho phép tích tụ ruộng đất tự do kết quả là bần nông cố nông ngày càng khốn khó còn địa chủ thì ngày càng mở rộng sự chiếm hữu đất đai đến đầu năm 1945 nông dân chiếm 95% dân số việt nam nhưng làm chủ không quá 30% diện tích ruộng đất riêng tầng lớp nông dân nghèo không có hoặc chỉ có rất ít ruộng đất chiếm 60% dân số nông thôn nhưng chỉ có khoảng 10% ruộng đất còn giai cấp địa chủ việt nam địa chủ thực dân pháp địa chủ công giáo chiếm không tới 5% dân số nhưng chiếm hữu 70% ruộng đất tại nam kỳ thập niên 1930 giới địa chủ lớn chỉ gồm vài trăm người mà đã sở hữu 1 035 000 ha ruộng đất điền chủ người pháp chiếm 308 000
[ "sử", "dụng", "đất", "tức", "là", "cho", "phép", "tập", "trung", "ruộng", "đất", "chứ", "không", "cho", "phép", "tích", "tụ", "ruộng", "đất", "trung", "quốc", "khuyến", "khích", "hình", "thành", "các", "hiệp", "hội", "phát", "triển", "mô", "hình", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "tập", "trung", "mà", "không", "thay", "đổi", "chủ", "sở", "hữu", "đất", "các", "hiệp", "hội", "được", "hình", "thành", "trên", "cơ", "sở", "tự", "nguyện", "hợp", "tác", "giữa", "các", "hộ", "nông", "dân", "trong", "làng", "người", "đứng", "đầu", "hiệp", "hội", "sẽ", "đứng", "ra", "thuê", "đất", "và", "kêu", "gọi", "người", "dân", "góp", "vốn", "để", "sản", "xuất", "quy", "mô", "lớn", "đây", "là", "chính", "sách", "rất", "đáng", "lưu", "ý", "đối", "với", "việt", "nam", "==", "tại", "việt", "nam", "==", "===", "thời", "pháp", "thuộc", "===", "tại", "việt", "nam", "thời", "pháp", "thuộc", "thực", "dân", "pháp", "cho", "phép", "tích", "tụ", "ruộng", "đất", "tự", "do", "kết", "quả", "là", "bần", "nông", "cố", "nông", "ngày", "càng", "khốn", "khó", "còn", "địa", "chủ", "thì", "ngày", "càng", "mở", "rộng", "sự", "chiếm", "hữu", "đất", "đai", "đến", "đầu", "năm", "1945", "nông", "dân", "chiếm", "95%", "dân", "số", "việt", "nam", "nhưng", "làm", "chủ", "không", "quá", "30%", "diện", "tích", "ruộng", "đất", "riêng", "tầng", "lớp", "nông", "dân", "nghèo", "không", "có", "hoặc", "chỉ", "có", "rất", "ít", "ruộng", "đất", "chiếm", "60%", "dân", "số", "nông", "thôn", "nhưng", "chỉ", "có", "khoảng", "10%", "ruộng", "đất", "còn", "giai", "cấp", "địa", "chủ", "việt", "nam", "địa", "chủ", "thực", "dân", "pháp", "địa", "chủ", "công", "giáo", "chiếm", "không", "tới", "5%", "dân", "số", "nhưng", "chiếm", "hữu", "70%", "ruộng", "đất", "tại", "nam", "kỳ", "thập", "niên", "1930", "giới", "địa", "chủ", "lớn", "chỉ", "gồm", "vài", "trăm", "người", "mà", "đã", "sở", "hữu", "1", "035", "000", "ha", "ruộng", "đất", "điền", "chủ", "người", "pháp", "chiếm", "308", "000" ]
rio bonito là một đô thị thuộc bang rio de janeiro brasil đô thị này có diện tích 462 176 km² dân số năm 2007 là 53039 người mật độ 114 8 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "rio", "bonito", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "de", "janeiro", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "462", "176", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "53039", "người", "mật", "độ", "114", "8", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
công an bắc bộ khi đội trinh sát đặc biệt đến thì lực lượng công an xung phong và tự vệ chiến đấu đã bao vây trụ sở trần tấn nghĩa xuống xe và ra hiệu cho toàn đội trong tư thế sẵn sàng chiến đấu việc đầu tiên là cắt dây điện thoại để không lực lượng quốc dân đảng liên lạc với nhau trần tấn nghĩa tiến sát đến cổng lúc đó có khoảng một tiểu đội lính gác vũ khí đầy đủ và trên hành lang cũng có nhiều lính có vũ khí gọi người bên trong mở cổng đón tiếp sở công an bắc bộ đến nói chuyện với chỉ huy phan kích nam tiếp trần tấn nghĩa trần tấn nghĩa xưng tên chức vụ nói rõ đến bắt khám xét đưa những người có mặt ở số 7 ôn như hầu về sở công an bắc bộ để xét hỏi vì có nhiều đơn tố cáo hành động bắt cóc tống tiền phan kích nam từ chối đi theo trần tấn nghĩa với lý do là đại biểu quốc hội nên có quyền bất khả xâm phạm trong khi đó người ký lệnh bắt phan kích nam là phó chủ sự của việt minh hơn nữa đây là trụ sở một đảng nên không thể tùy tiện khám xét phải có ý kiến của hồ chí minh thì mới có thể bắt ông được trần tấn nghĩa rút lui lần thứ hai trần tấn nghĩa đến số 7 phố ôn như hầu theo
[ "công", "an", "bắc", "bộ", "khi", "đội", "trinh", "sát", "đặc", "biệt", "đến", "thì", "lực", "lượng", "công", "an", "xung", "phong", "và", "tự", "vệ", "chiến", "đấu", "đã", "bao", "vây", "trụ", "sở", "trần", "tấn", "nghĩa", "xuống", "xe", "và", "ra", "hiệu", "cho", "toàn", "đội", "trong", "tư", "thế", "sẵn", "sàng", "chiến", "đấu", "việc", "đầu", "tiên", "là", "cắt", "dây", "điện", "thoại", "để", "không", "lực", "lượng", "quốc", "dân", "đảng", "liên", "lạc", "với", "nhau", "trần", "tấn", "nghĩa", "tiến", "sát", "đến", "cổng", "lúc", "đó", "có", "khoảng", "một", "tiểu", "đội", "lính", "gác", "vũ", "khí", "đầy", "đủ", "và", "trên", "hành", "lang", "cũng", "có", "nhiều", "lính", "có", "vũ", "khí", "gọi", "người", "bên", "trong", "mở", "cổng", "đón", "tiếp", "sở", "công", "an", "bắc", "bộ", "đến", "nói", "chuyện", "với", "chỉ", "huy", "phan", "kích", "nam", "tiếp", "trần", "tấn", "nghĩa", "trần", "tấn", "nghĩa", "xưng", "tên", "chức", "vụ", "nói", "rõ", "đến", "bắt", "khám", "xét", "đưa", "những", "người", "có", "mặt", "ở", "số", "7", "ôn", "như", "hầu", "về", "sở", "công", "an", "bắc", "bộ", "để", "xét", "hỏi", "vì", "có", "nhiều", "đơn", "tố", "cáo", "hành", "động", "bắt", "cóc", "tống", "tiền", "phan", "kích", "nam", "từ", "chối", "đi", "theo", "trần", "tấn", "nghĩa", "với", "lý", "do", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "nên", "có", "quyền", "bất", "khả", "xâm", "phạm", "trong", "khi", "đó", "người", "ký", "lệnh", "bắt", "phan", "kích", "nam", "là", "phó", "chủ", "sự", "của", "việt", "minh", "hơn", "nữa", "đây", "là", "trụ", "sở", "một", "đảng", "nên", "không", "thể", "tùy", "tiện", "khám", "xét", "phải", "có", "ý", "kiến", "của", "hồ", "chí", "minh", "thì", "mới", "có", "thể", "bắt", "ông", "được", "trần", "tấn", "nghĩa", "rút", "lui", "lần", "thứ", "hai", "trần", "tấn", "nghĩa", "đến", "số", "7", "phố", "ôn", "như", "hầu", "theo" ]
perymenium jelskii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hieron s f blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "perymenium", "jelskii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hieron", "s", "f", "blake", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
megachile rubtzovi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1928
[ "megachile", "rubtzovi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
larinia fangxiangensis là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi larinia larinia fangxiangensis được miêu tả năm 2006 bởi zhu lian jun chen
[ "larinia", "fangxiangensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "larinia", "larinia", "fangxiangensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2006", "bởi", "zhu", "lian", "jun", "chen" ]
ichneumon tuberculipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "tuberculipes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
elaphoglossum lagesianum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "elaphoglossum", "lagesianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
priamurye vào thế kỷ 13 và nó được đặt dưới sự cai trị của triều nguyên được thành lập bởi hốt tất liệt sau khi lật đổ triều nguyên bởi triều minh của người hán vào năm 1368 mãn châu vẫn còn dưới sự cai trị của những tàn dư gia tộc triều nguyên cũ được biết đến trong sử sách là triều bắc nguyên nạp cáp xuất một cựu quan chức nhà nguyên và là tướng uriankhai của bắc nguyên đã giành được quyền bá chủ đối với người mông cổ và các bộ lạc ở mãn châu tỉnh liêu dương của triều nguyên cũ khi ông lớn mạnh ở phía đông bắc nhà minh quyết định đánh bại ông thay vì chờ đợi quân mông cổ tấn công năm 1387 nhà minh gửi một chiến dịch quân sự tấn công nạp cáp xuất kết thúc với việc nạp cáp xuất đầu hàng và nhà minh chinh phục được mãn châu triều đình vào thời đầu nhà minh không áp đặt nhiều quyền kiểm soát đối với người nữ chân như triều nguyên nó đã không đánh thuế họ và không thiết lập các trạm bưu tín ở liêu đông và vùng bắc mãn châu như triều nguyên đã có điều này sẽ thúc đẩy quyền kiểm soát mặc dù vậy triều đình nhà minh đã thiết lập vệ 衛 wei ở lĩnh đông dưới thời hồng vũ đế và ở phía bắc mãn châu sau này dưới thời vĩnh lạc đế tuy nhiên các thủ
[ "priamurye", "vào", "thế", "kỷ", "13", "và", "nó", "được", "đặt", "dưới", "sự", "cai", "trị", "của", "triều", "nguyên", "được", "thành", "lập", "bởi", "hốt", "tất", "liệt", "sau", "khi", "lật", "đổ", "triều", "nguyên", "bởi", "triều", "minh", "của", "người", "hán", "vào", "năm", "1368", "mãn", "châu", "vẫn", "còn", "dưới", "sự", "cai", "trị", "của", "những", "tàn", "dư", "gia", "tộc", "triều", "nguyên", "cũ", "được", "biết", "đến", "trong", "sử", "sách", "là", "triều", "bắc", "nguyên", "nạp", "cáp", "xuất", "một", "cựu", "quan", "chức", "nhà", "nguyên", "và", "là", "tướng", "uriankhai", "của", "bắc", "nguyên", "đã", "giành", "được", "quyền", "bá", "chủ", "đối", "với", "người", "mông", "cổ", "và", "các", "bộ", "lạc", "ở", "mãn", "châu", "tỉnh", "liêu", "dương", "của", "triều", "nguyên", "cũ", "khi", "ông", "lớn", "mạnh", "ở", "phía", "đông", "bắc", "nhà", "minh", "quyết", "định", "đánh", "bại", "ông", "thay", "vì", "chờ", "đợi", "quân", "mông", "cổ", "tấn", "công", "năm", "1387", "nhà", "minh", "gửi", "một", "chiến", "dịch", "quân", "sự", "tấn", "công", "nạp", "cáp", "xuất", "kết", "thúc", "với", "việc", "nạp", "cáp", "xuất", "đầu", "hàng", "và", "nhà", "minh", "chinh", "phục", "được", "mãn", "châu", "triều", "đình", "vào", "thời", "đầu", "nhà", "minh", "không", "áp", "đặt", "nhiều", "quyền", "kiểm", "soát", "đối", "với", "người", "nữ", "chân", "như", "triều", "nguyên", "nó", "đã", "không", "đánh", "thuế", "họ", "và", "không", "thiết", "lập", "các", "trạm", "bưu", "tín", "ở", "liêu", "đông", "và", "vùng", "bắc", "mãn", "châu", "như", "triều", "nguyên", "đã", "có", "điều", "này", "sẽ", "thúc", "đẩy", "quyền", "kiểm", "soát", "mặc", "dù", "vậy", "triều", "đình", "nhà", "minh", "đã", "thiết", "lập", "vệ", "衛", "wei", "ở", "lĩnh", "đông", "dưới", "thời", "hồng", "vũ", "đế", "và", "ở", "phía", "bắc", "mãn", "châu", "sau", "này", "dưới", "thời", "vĩnh", "lạc", "đế", "tuy", "nhiên", "các", "thủ" ]
helicopsyche kakadu là một loài trichoptera trong họ helicopsychidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "helicopsyche", "kakadu", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "helicopsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
terenura sicki là một loài chim trong họ thamnophilidae
[ "terenura", "sicki", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thamnophilidae" ]
gây được sự chú ý của ben lyon giám đốc hãng 20th century fox lyon vô cùng ấn tượng và nhận xét đó là jean harlow trở lại bà nhận được một bản hợp đồng 6 tháng với mức lương khởi điểm 125 đô la tuần norma jeane quyết định đổi sang một cái tên mới phù hợp hơn marilyn monroe xuất hiện trong scudda hoo scudda hay và dangerous years cùng năm 1947 nhưng khi hết hạn hợp đồng bà lại trở về sàn catwalk vẫn muốn tìm kiếm cơ may với điện ảnh nhưng trong khi thất nghiệp marilyn đành phải làm người mẫu ảnh khoả thân năm 1948 monroe ký hợp đồng 6 tháng với columbia pictures và được giới thiệu với natasha lytess người trở thành quản lý của bà trong vài năm bà bắt đầu với bộ phim âm nhạc tầm thấp ladies of the chorus nhưng không thành công và hợp đồng kết thúc bà tiếp tục với một vai phụ trong love happy của marx brothers 1949 và gây ấn tượng tốt với nhà sản xuất sau đó bà được đưa tới new york love happy khiến cho nhà quản lý johnny hyde đồng ý nâng đỡ monroe ông sắp xếp tìm một vai trong the asphalt jungle vai diễn gây được sự chú ý và được đạo diễn nhà biên kịch herman mankiewicz đánh giá khá cao ông đồng ý chọn monroe cho một vai phụ trong all about eve sau bộ phim này khả năng diễn xuất của monroe chiếm
[ "gây", "được", "sự", "chú", "ý", "của", "ben", "lyon", "giám", "đốc", "hãng", "20th", "century", "fox", "lyon", "vô", "cùng", "ấn", "tượng", "và", "nhận", "xét", "đó", "là", "jean", "harlow", "trở", "lại", "bà", "nhận", "được", "một", "bản", "hợp", "đồng", "6", "tháng", "với", "mức", "lương", "khởi", "điểm", "125", "đô", "la", "tuần", "norma", "jeane", "quyết", "định", "đổi", "sang", "một", "cái", "tên", "mới", "phù", "hợp", "hơn", "marilyn", "monroe", "xuất", "hiện", "trong", "scudda", "hoo", "scudda", "hay", "và", "dangerous", "years", "cùng", "năm", "1947", "nhưng", "khi", "hết", "hạn", "hợp", "đồng", "bà", "lại", "trở", "về", "sàn", "catwalk", "vẫn", "muốn", "tìm", "kiếm", "cơ", "may", "với", "điện", "ảnh", "nhưng", "trong", "khi", "thất", "nghiệp", "marilyn", "đành", "phải", "làm", "người", "mẫu", "ảnh", "khoả", "thân", "năm", "1948", "monroe", "ký", "hợp", "đồng", "6", "tháng", "với", "columbia", "pictures", "và", "được", "giới", "thiệu", "với", "natasha", "lytess", "người", "trở", "thành", "quản", "lý", "của", "bà", "trong", "vài", "năm", "bà", "bắt", "đầu", "với", "bộ", "phim", "âm", "nhạc", "tầm", "thấp", "ladies", "of", "the", "chorus", "nhưng", "không", "thành", "công", "và", "hợp", "đồng", "kết", "thúc", "bà", "tiếp", "tục", "với", "một", "vai", "phụ", "trong", "love", "happy", "của", "marx", "brothers", "1949", "và", "gây", "ấn", "tượng", "tốt", "với", "nhà", "sản", "xuất", "sau", "đó", "bà", "được", "đưa", "tới", "new", "york", "love", "happy", "khiến", "cho", "nhà", "quản", "lý", "johnny", "hyde", "đồng", "ý", "nâng", "đỡ", "monroe", "ông", "sắp", "xếp", "tìm", "một", "vai", "trong", "the", "asphalt", "jungle", "vai", "diễn", "gây", "được", "sự", "chú", "ý", "và", "được", "đạo", "diễn", "nhà", "biên", "kịch", "herman", "mankiewicz", "đánh", "giá", "khá", "cao", "ông", "đồng", "ý", "chọn", "monroe", "cho", "một", "vai", "phụ", "trong", "all", "about", "eve", "sau", "bộ", "phim", "này", "khả", "năng", "diễn", "xuất", "của", "monroe", "chiếm" ]
để bù lại thiếu sót này một vòng tròn sắt được thêm vào kính viễn vọng quan sát để nhắm tới tốc độ lên tới 900 km h súng thường được sử dụng mà không có lá chắn súng mặc dù một số giá treo trên tàu chiến lớp yamato được gắn khiên ducol thép cường độ cao nhiều thú cưỡi trên tàu cũng có khiên chắn loại súng này thường không được trang bị lớp chắn súng ngoại trừ trường hợp đặc biệt của các tháp đa súng trên lớp thiết giáp hạm yamato được gắn giáp ducol thép cường độ cao để chịu đựng áp lực từ khẩu 46cm của yamato musashi tuy nhiên các khẩu trang bị trên tàu cũng được gắn thêm khiên chắn mảnh vụn === đạn dược === đạn của khẩu mẫu 96 có thiết kế không vành với rãnh hất vỏ đạn sâu ở đáy đạn dùng bởi khấu súng này có thiết kế hơi khác thường do có hai vòng đai quay đai phía trước có đường kính nhỏ hơn một chút so với đai phía sau người ta tin rằng ý tưởng này nhằm mục đích giảm hao mòn phần rãnh súng gần buồng đạn vỏ đạn được uốn nếp ở đoạn gần đai quay phía sau một viên đạn hoàn chỉnh nặng 820 g với viên đạn nặng 320 g chất kích nổ là 102 g nitrocellulose dạng hạt được đục lỗ có đường kính 2 mm và dài từ 2 5 đến 4 5 mm thông thường một viên đạn làm dấu được đưa vào sau 4-5
[ "để", "bù", "lại", "thiếu", "sót", "này", "một", "vòng", "tròn", "sắt", "được", "thêm", "vào", "kính", "viễn", "vọng", "quan", "sát", "để", "nhắm", "tới", "tốc", "độ", "lên", "tới", "900", "km", "h", "súng", "thường", "được", "sử", "dụng", "mà", "không", "có", "lá", "chắn", "súng", "mặc", "dù", "một", "số", "giá", "treo", "trên", "tàu", "chiến", "lớp", "yamato", "được", "gắn", "khiên", "ducol", "thép", "cường", "độ", "cao", "nhiều", "thú", "cưỡi", "trên", "tàu", "cũng", "có", "khiên", "chắn", "loại", "súng", "này", "thường", "không", "được", "trang", "bị", "lớp", "chắn", "súng", "ngoại", "trừ", "trường", "hợp", "đặc", "biệt", "của", "các", "tháp", "đa", "súng", "trên", "lớp", "thiết", "giáp", "hạm", "yamato", "được", "gắn", "giáp", "ducol", "thép", "cường", "độ", "cao", "để", "chịu", "đựng", "áp", "lực", "từ", "khẩu", "46cm", "của", "yamato", "musashi", "tuy", "nhiên", "các", "khẩu", "trang", "bị", "trên", "tàu", "cũng", "được", "gắn", "thêm", "khiên", "chắn", "mảnh", "vụn", "===", "đạn", "dược", "===", "đạn", "của", "khẩu", "mẫu", "96", "có", "thiết", "kế", "không", "vành", "với", "rãnh", "hất", "vỏ", "đạn", "sâu", "ở", "đáy", "đạn", "dùng", "bởi", "khấu", "súng", "này", "có", "thiết", "kế", "hơi", "khác", "thường", "do", "có", "hai", "vòng", "đai", "quay", "đai", "phía", "trước", "có", "đường", "kính", "nhỏ", "hơn", "một", "chút", "so", "với", "đai", "phía", "sau", "người", "ta", "tin", "rằng", "ý", "tưởng", "này", "nhằm", "mục", "đích", "giảm", "hao", "mòn", "phần", "rãnh", "súng", "gần", "buồng", "đạn", "vỏ", "đạn", "được", "uốn", "nếp", "ở", "đoạn", "gần", "đai", "quay", "phía", "sau", "một", "viên", "đạn", "hoàn", "chỉnh", "nặng", "820", "g", "với", "viên", "đạn", "nặng", "320", "g", "chất", "kích", "nổ", "là", "102", "g", "nitrocellulose", "dạng", "hạt", "được", "đục", "lỗ", "có", "đường", "kính", "2", "mm", "và", "dài", "từ", "2", "5", "đến", "4", "5", "mm", "thông", "thường", "một", "viên", "đạn", "làm", "dấu", "được", "đưa", "vào", "sau", "4-5" ]
acalypha firmula là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "acalypha", "firmula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
tipula tacomicola là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "tacomicola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
norman dinsdale là một cầu thủ bóng đá người anh
[ "norman", "dinsdale", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh" ]
cinnamomum borneense là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "cinnamomum", "borneense", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "miq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
cypripedium debile là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "cypripedium", "debile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
kyllinga brevifolia là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được rottb mô tả khoa học đầu tiên năm 1773
[ "kyllinga", "brevifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "rottb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1773" ]
thao bởi nó có lợi điểm là đạt được công suất cao hơn hệ thống phối trí cam đơn sohc truyền thống ở vòng tua máy cao động cơ fx 125 sử dụng bộ chế hòa khí mikuni bs26ss cho hiệu suất nạp khá tốt kết hợp lại những điều trên giúp động cơ có thể đạt công suất 13 3 mã lực tại vòng tua 10500 vòng phút có thể nói cao nhất trong các dòng xe thể thao 4 thì 125 cc thời bấy giờ ngoài ra động cơ còn được trang bị hệ thống cân bằng giúp xe ổn định khi ở vòng tua cao một hệ thống két nhớt làm mát phụ giúp giải nhiệt động cơ tốt hơn khối động cơ này được sử dụng cho các mẫu xe tiếp theo của suzuki như fxr 150 raider 125 raider 150 == cấu tạo động cơ == cấu tạo của mẫu động cơ này cũng tương tự như những mẫu động cơ xe máy truyền thống khác thời bấy giờ đó là bao gồm 1 động cơ đốt trong xilanh đơn kết hợp cũng hệ thống ly hợp và hộp số động năng khi sinh ra từ động cơ sẽ truyền qua bộ ly hợp và dẫn đến hộp số rồi truyền ra nhông sên đĩa để kéo bánh xe sau làm xe di chuyển chúng ta sẽ đề cập đến các bộ phận quan trọng trong động cơ này -bộ phận sinh công gồm 1 khối các chi tiết cấu tạo thành 1 động cơ 1 xi lanh 4 thì có đường kính piston 57mm
[ "thao", "bởi", "nó", "có", "lợi", "điểm", "là", "đạt", "được", "công", "suất", "cao", "hơn", "hệ", "thống", "phối", "trí", "cam", "đơn", "sohc", "truyền", "thống", "ở", "vòng", "tua", "máy", "cao", "động", "cơ", "fx", "125", "sử", "dụng", "bộ", "chế", "hòa", "khí", "mikuni", "bs26ss", "cho", "hiệu", "suất", "nạp", "khá", "tốt", "kết", "hợp", "lại", "những", "điều", "trên", "giúp", "động", "cơ", "có", "thể", "đạt", "công", "suất", "13", "3", "mã", "lực", "tại", "vòng", "tua", "10500", "vòng", "phút", "có", "thể", "nói", "cao", "nhất", "trong", "các", "dòng", "xe", "thể", "thao", "4", "thì", "125", "cc", "thời", "bấy", "giờ", "ngoài", "ra", "động", "cơ", "còn", "được", "trang", "bị", "hệ", "thống", "cân", "bằng", "giúp", "xe", "ổn", "định", "khi", "ở", "vòng", "tua", "cao", "một", "hệ", "thống", "két", "nhớt", "làm", "mát", "phụ", "giúp", "giải", "nhiệt", "động", "cơ", "tốt", "hơn", "khối", "động", "cơ", "này", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "mẫu", "xe", "tiếp", "theo", "của", "suzuki", "như", "fxr", "150", "raider", "125", "raider", "150", "==", "cấu", "tạo", "động", "cơ", "==", "cấu", "tạo", "của", "mẫu", "động", "cơ", "này", "cũng", "tương", "tự", "như", "những", "mẫu", "động", "cơ", "xe", "máy", "truyền", "thống", "khác", "thời", "bấy", "giờ", "đó", "là", "bao", "gồm", "1", "động", "cơ", "đốt", "trong", "xilanh", "đơn", "kết", "hợp", "cũng", "hệ", "thống", "ly", "hợp", "và", "hộp", "số", "động", "năng", "khi", "sinh", "ra", "từ", "động", "cơ", "sẽ", "truyền", "qua", "bộ", "ly", "hợp", "và", "dẫn", "đến", "hộp", "số", "rồi", "truyền", "ra", "nhông", "sên", "đĩa", "để", "kéo", "bánh", "xe", "sau", "làm", "xe", "di", "chuyển", "chúng", "ta", "sẽ", "đề", "cập", "đến", "các", "bộ", "phận", "quan", "trọng", "trong", "động", "cơ", "này", "-bộ", "phận", "sinh", "công", "gồm", "1", "khối", "các", "chi", "tiết", "cấu", "tạo", "thành", "1", "động", "cơ", "1", "xi", "lanh", "4", "thì", "có", "đường", "kính", "piston", "57mm" ]
kem đánh răng voi là một chất bọt sinh ra bởi phản ứng phân hủy nhanh của hydro peroxide oxi già bằng chất xúc tác kali iodide phản ứng xảy ra nhanh chậm phụ thuộc vào độ đậm đặc của hydro peroxide vì phản ứng cần ít nguyên liệu cũng như sự phun trào của núi lửa bằng bọt đây là một thí nghiệm rất phổ biến cho trẻ em ở các trường học và các tiệc thí nghiệm này còn được gọi là thí nghiệm marshmallow nhưng không liên quan đến thí nghiệm kẹo marshmallow của đh stanford == giải thích == === mô tả === khoảng 50 ml dung dịch hydro peroxide đặc >30% được pha vào dung dịch xà phòng hoặc nước rửa chén sau đó một chất xúc tác thường là 10ml dung dịch kali iodide hoặc catalase từ men làm bánh được đổ vào làm cho hydro peroxide phân hủy rất nhanh hydro peroxide phân hủy thành oxi và nước khi một lượng nhỏ hydro peroxide tạo ra một lượng lớn oxi lượng oxi sinh ra nhanh chóng đẩy ra khỏi ống nghiệm nước xà phòng chặn lại khí oxi sinh ra tạo ra bong bóng và biến thành bọt khoảng 5-10 giọt màu thực phẩm có thể được thêm vào trước khi cho chất xúc tác để tăng thêm độ kịch liệt của phản ứng phản ứng xảy ra nhanh chậm phụ thuộc vào độ đậm đặc của lượng hydro peroxide đã dùng === giải thích một cách hóa học === thí nghiệm này cho thấy phản ứng phân hủy có xúc tác
[ "kem", "đánh", "răng", "voi", "là", "một", "chất", "bọt", "sinh", "ra", "bởi", "phản", "ứng", "phân", "hủy", "nhanh", "của", "hydro", "peroxide", "oxi", "già", "bằng", "chất", "xúc", "tác", "kali", "iodide", "phản", "ứng", "xảy", "ra", "nhanh", "chậm", "phụ", "thuộc", "vào", "độ", "đậm", "đặc", "của", "hydro", "peroxide", "vì", "phản", "ứng", "cần", "ít", "nguyên", "liệu", "cũng", "như", "sự", "phun", "trào", "của", "núi", "lửa", "bằng", "bọt", "đây", "là", "một", "thí", "nghiệm", "rất", "phổ", "biến", "cho", "trẻ", "em", "ở", "các", "trường", "học", "và", "các", "tiệc", "thí", "nghiệm", "này", "còn", "được", "gọi", "là", "thí", "nghiệm", "marshmallow", "nhưng", "không", "liên", "quan", "đến", "thí", "nghiệm", "kẹo", "marshmallow", "của", "đh", "stanford", "==", "giải", "thích", "==", "===", "mô", "tả", "===", "khoảng", "50", "ml", "dung", "dịch", "hydro", "peroxide", "đặc", ">30%", "được", "pha", "vào", "dung", "dịch", "xà", "phòng", "hoặc", "nước", "rửa", "chén", "sau", "đó", "một", "chất", "xúc", "tác", "thường", "là", "10ml", "dung", "dịch", "kali", "iodide", "hoặc", "catalase", "từ", "men", "làm", "bánh", "được", "đổ", "vào", "làm", "cho", "hydro", "peroxide", "phân", "hủy", "rất", "nhanh", "hydro", "peroxide", "phân", "hủy", "thành", "oxi", "và", "nước", "khi", "một", "lượng", "nhỏ", "hydro", "peroxide", "tạo", "ra", "một", "lượng", "lớn", "oxi", "lượng", "oxi", "sinh", "ra", "nhanh", "chóng", "đẩy", "ra", "khỏi", "ống", "nghiệm", "nước", "xà", "phòng", "chặn", "lại", "khí", "oxi", "sinh", "ra", "tạo", "ra", "bong", "bóng", "và", "biến", "thành", "bọt", "khoảng", "5-10", "giọt", "màu", "thực", "phẩm", "có", "thể", "được", "thêm", "vào", "trước", "khi", "cho", "chất", "xúc", "tác", "để", "tăng", "thêm", "độ", "kịch", "liệt", "của", "phản", "ứng", "phản", "ứng", "xảy", "ra", "nhanh", "chậm", "phụ", "thuộc", "vào", "độ", "đậm", "đặc", "của", "lượng", "hydro", "peroxide", "đã", "dùng", "===", "giải", "thích", "một", "cách", "hóa", "học", "===", "thí", "nghiệm", "này", "cho", "thấy", "phản", "ứng", "phân", "hủy", "có", "xúc", "tác" ]
được công chiếu lần đầu tại úc trên phiên bản địa phương của e vào ngày 16 tháng 6 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet famously single at tv guide
[ "được", "công", "chiếu", "lần", "đầu", "tại", "úc", "trên", "phiên", "bản", "địa", "phương", "của", "e", "vào", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "2016", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "famously", "single", "at", "tv", "guide" ]
những kẻ lừa đảo phim 2003 matchstick men những kẻ lừa đảo là một bộ phim hài chính kịch của mỹ công chiếu năm 2003 đạo diễn bởi ridley scott dựa trên tiểu thuyết cùng tên của nhà văn eric garcia với sự tham gia của các diễn viên nicolas cage sam rockwell và alison lohman == nội dung == roy walker nicolas cage là một kẻ chuyên đi lừa đảo sinh sống ở los angeles mắc chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế ocd cùng với người cộng sự frank mercer sam rockwell roy điều hành một hãng sổ xố giả mạo bán máy lọc nước giá cao tới những khách hàng cả tin sau khi chứng kiến roy bị hoảng loạn do tác động của chứng ocd frank giới thiệu anh ta đến gặp một nhà tâm lý học bác sĩ harris klein bruce altman klein cung cấp thuốc cho roy và trong quá trình điều trị roy nhớ lại mối quan hệ với người vợ cũ heather melora walters người đang mang thai khi 2 người bỏ nhau roy sau đó nhờ bác sĩ klein gọi điện hỏi thăm tình hình người vợ cũ và được ông ta thông báo rằng anh có một đứa con gái 14 tuổi tên là angela alison lohman roy và angela gặp nhau sức sống trong angela đã làm roy như trẻ lại vì thế anh ta hứng khởi nhận lời frank bắt đầu một trò lừa bịp lớn mục tiêu của họ là chuck frechette bruce mcgill một thương nhân kiêu căng bủn xỉn vào một tối angela đột ngột xuất hiện tại
[ "những", "kẻ", "lừa", "đảo", "phim", "2003", "matchstick", "men", "những", "kẻ", "lừa", "đảo", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "chính", "kịch", "của", "mỹ", "công", "chiếu", "năm", "2003", "đạo", "diễn", "bởi", "ridley", "scott", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "cùng", "tên", "của", "nhà", "văn", "eric", "garcia", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "các", "diễn", "viên", "nicolas", "cage", "sam", "rockwell", "và", "alison", "lohman", "==", "nội", "dung", "==", "roy", "walker", "nicolas", "cage", "là", "một", "kẻ", "chuyên", "đi", "lừa", "đảo", "sinh", "sống", "ở", "los", "angeles", "mắc", "chứng", "rối", "loạn", "ám", "ảnh", "cưỡng", "chế", "ocd", "cùng", "với", "người", "cộng", "sự", "frank", "mercer", "sam", "rockwell", "roy", "điều", "hành", "một", "hãng", "sổ", "xố", "giả", "mạo", "bán", "máy", "lọc", "nước", "giá", "cao", "tới", "những", "khách", "hàng", "cả", "tin", "sau", "khi", "chứng", "kiến", "roy", "bị", "hoảng", "loạn", "do", "tác", "động", "của", "chứng", "ocd", "frank", "giới", "thiệu", "anh", "ta", "đến", "gặp", "một", "nhà", "tâm", "lý", "học", "bác", "sĩ", "harris", "klein", "bruce", "altman", "klein", "cung", "cấp", "thuốc", "cho", "roy", "và", "trong", "quá", "trình", "điều", "trị", "roy", "nhớ", "lại", "mối", "quan", "hệ", "với", "người", "vợ", "cũ", "heather", "melora", "walters", "người", "đang", "mang", "thai", "khi", "2", "người", "bỏ", "nhau", "roy", "sau", "đó", "nhờ", "bác", "sĩ", "klein", "gọi", "điện", "hỏi", "thăm", "tình", "hình", "người", "vợ", "cũ", "và", "được", "ông", "ta", "thông", "báo", "rằng", "anh", "có", "một", "đứa", "con", "gái", "14", "tuổi", "tên", "là", "angela", "alison", "lohman", "roy", "và", "angela", "gặp", "nhau", "sức", "sống", "trong", "angela", "đã", "làm", "roy", "như", "trẻ", "lại", "vì", "thế", "anh", "ta", "hứng", "khởi", "nhận", "lời", "frank", "bắt", "đầu", "một", "trò", "lừa", "bịp", "lớn", "mục", "tiêu", "của", "họ", "là", "chuck", "frechette", "bruce", "mcgill", "một", "thương", "nhân", "kiêu", "căng", "bủn", "xỉn", "vào", "một", "tối", "angela", "đột", "ngột", "xuất", "hiện", "tại" ]
của nhật bản từ tháng 6 năm 1180 đến tháng 11 năm 1180 vào thời kỳ heian thành phố được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 1889 và chính thức công nhận là thành phố quốc gia vào ngày 1 tháng 9 năm 1956 trong thời kì chiến tranh thế giới thứ hai kobe đã bị ném bom những trái bom từ máy bay b-29 vào ngày 17 tháng 3 năm 1945 giết chết 9000 người dân và đốt cháy cả thành phố từ những áp lực liên tiếp từ phía công dân ngày 18 tháng 3 năm 1975 hội đồng thành phố kobe đã phải ra nghị quyết cấm mang vũ khí hạt nhân vào cảng kobe hiệu quả của nghị quyết đó là ngăn ngừa tàu chiến hoa kỳ chứa vũ khí hạt nhân vào cảng ngày 17 tháng 1 năm 1995 một trận động đất 7 2 độ richter xảy ra vào 5 46 giờ sáng gần thành phố đã làm chết 6 433 người làm 300 000 người thành vô gia cư phá hủy phần lớn kho cảng và nhiều phần của thành phố đó là một thảm họa thiên nhiên tồi tệ nhất trong lịch sử hiện đại của thành phố cơn địa chấn đã phá hủy xa lộ hanshin nên còn được gọi là cơn địa chấn dữ dội hanshin kobe đã là cảng biển bận rộn nhất nhật bản nằm trong 10 cảng biển châu á cho tới khi cơn địa chấn hanshin xảy ra từ sau đó cảng nagoya đã trở thành cảng biển lớn
[ "của", "nhật", "bản", "từ", "tháng", "6", "năm", "1180", "đến", "tháng", "11", "năm", "1180", "vào", "thời", "kỳ", "heian", "thành", "phố", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1889", "và", "chính", "thức", "công", "nhận", "là", "thành", "phố", "quốc", "gia", "vào", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "1956", "trong", "thời", "kì", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "kobe", "đã", "bị", "ném", "bom", "những", "trái", "bom", "từ", "máy", "bay", "b-29", "vào", "ngày", "17", "tháng", "3", "năm", "1945", "giết", "chết", "9000", "người", "dân", "và", "đốt", "cháy", "cả", "thành", "phố", "từ", "những", "áp", "lực", "liên", "tiếp", "từ", "phía", "công", "dân", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "1975", "hội", "đồng", "thành", "phố", "kobe", "đã", "phải", "ra", "nghị", "quyết", "cấm", "mang", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "vào", "cảng", "kobe", "hiệu", "quả", "của", "nghị", "quyết", "đó", "là", "ngăn", "ngừa", "tàu", "chiến", "hoa", "kỳ", "chứa", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "vào", "cảng", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "1995", "một", "trận", "động", "đất", "7", "2", "độ", "richter", "xảy", "ra", "vào", "5", "46", "giờ", "sáng", "gần", "thành", "phố", "đã", "làm", "chết", "6", "433", "người", "làm", "300", "000", "người", "thành", "vô", "gia", "cư", "phá", "hủy", "phần", "lớn", "kho", "cảng", "và", "nhiều", "phần", "của", "thành", "phố", "đó", "là", "một", "thảm", "họa", "thiên", "nhiên", "tồi", "tệ", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "hiện", "đại", "của", "thành", "phố", "cơn", "địa", "chấn", "đã", "phá", "hủy", "xa", "lộ", "hanshin", "nên", "còn", "được", "gọi", "là", "cơn", "địa", "chấn", "dữ", "dội", "hanshin", "kobe", "đã", "là", "cảng", "biển", "bận", "rộn", "nhất", "nhật", "bản", "nằm", "trong", "10", "cảng", "biển", "châu", "á", "cho", "tới", "khi", "cơn", "địa", "chấn", "hanshin", "xảy", "ra", "từ", "sau", "đó", "cảng", "nagoya", "đã", "trở", "thành", "cảng", "biển", "lớn" ]
thủy giỏi nhất ==== các sức mạnh sở hữu ==== bullet molecular immobilization giảm chuyển động của các phân tử của một vật đến điểm mà chúng dừng lại sức mạnh này còn được gọi là freeze bullet molecular combustion tăng chuyển động của các phân tử của một vật đến điểm mà chúng nổ tung sức mạnh này còn được gọi là blasting blowing up explosion bullet molecular acceleration tăng chuyển động của các phân tử của một vật đến điểm mà chúng bốc cháy tăng nhiệt cực cao hoặc chảy tan ra === phoebe halliwell – alyssa milano phần 1–8 178 tập === là một người ngoan ngoãn quả cảm có trái tim nhân hậu và có trách nhiệm cô có sức mạnh dự đoán trước những điềm báo từ quá khứ cũng như tương lai premonotion và sau đó cô còn có sức mạnh bay levitation và đọc được những gì người khác cảm thấy hoặc suy nghĩ empathy cô đang làm chủ 1 chuyên mục lớn tên hãy hỏi phoebe ==== các sức mạnh sở hữu ==== bullet premonition khả năng nhìn thấy được điềm báo ở quá khứ và cả tương lai bullet levitation khả năng bay bullet empathy khả năng đọc và thấu hiểu những cảm xúc của người khác === paige matthews – rose mcgowan phần 4–8 112 tập === là người chị em cùng mẹ khác cha được ghép vào để thế chỗ của prue trong bộ ba sau khi prue bị giết bới shax sứ giả của giáo hội là một người có trái tim nhân hậu thông minh hoạt bát
[ "thủy", "giỏi", "nhất", "====", "các", "sức", "mạnh", "sở", "hữu", "====", "bullet", "molecular", "immobilization", "giảm", "chuyển", "động", "của", "các", "phân", "tử", "của", "một", "vật", "đến", "điểm", "mà", "chúng", "dừng", "lại", "sức", "mạnh", "này", "còn", "được", "gọi", "là", "freeze", "bullet", "molecular", "combustion", "tăng", "chuyển", "động", "của", "các", "phân", "tử", "của", "một", "vật", "đến", "điểm", "mà", "chúng", "nổ", "tung", "sức", "mạnh", "này", "còn", "được", "gọi", "là", "blasting", "blowing", "up", "explosion", "bullet", "molecular", "acceleration", "tăng", "chuyển", "động", "của", "các", "phân", "tử", "của", "một", "vật", "đến", "điểm", "mà", "chúng", "bốc", "cháy", "tăng", "nhiệt", "cực", "cao", "hoặc", "chảy", "tan", "ra", "===", "phoebe", "halliwell", "–", "alyssa", "milano", "phần", "1–8", "178", "tập", "===", "là", "một", "người", "ngoan", "ngoãn", "quả", "cảm", "có", "trái", "tim", "nhân", "hậu", "và", "có", "trách", "nhiệm", "cô", "có", "sức", "mạnh", "dự", "đoán", "trước", "những", "điềm", "báo", "từ", "quá", "khứ", "cũng", "như", "tương", "lai", "premonotion", "và", "sau", "đó", "cô", "còn", "có", "sức", "mạnh", "bay", "levitation", "và", "đọc", "được", "những", "gì", "người", "khác", "cảm", "thấy", "hoặc", "suy", "nghĩ", "empathy", "cô", "đang", "làm", "chủ", "1", "chuyên", "mục", "lớn", "tên", "hãy", "hỏi", "phoebe", "====", "các", "sức", "mạnh", "sở", "hữu", "====", "bullet", "premonition", "khả", "năng", "nhìn", "thấy", "được", "điềm", "báo", "ở", "quá", "khứ", "và", "cả", "tương", "lai", "bullet", "levitation", "khả", "năng", "bay", "bullet", "empathy", "khả", "năng", "đọc", "và", "thấu", "hiểu", "những", "cảm", "xúc", "của", "người", "khác", "===", "paige", "matthews", "–", "rose", "mcgowan", "phần", "4–8", "112", "tập", "===", "là", "người", "chị", "em", "cùng", "mẹ", "khác", "cha", "được", "ghép", "vào", "để", "thế", "chỗ", "của", "prue", "trong", "bộ", "ba", "sau", "khi", "prue", "bị", "giết", "bới", "shax", "sứ", "giả", "của", "giáo", "hội", "là", "một", "người", "có", "trái", "tim", "nhân", "hậu", "thông", "minh", "hoạt", "bát" ]
ertuğrul lüleburgaz ertuğrul là một xã thuộc huyện lüleburgaz tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 467 người
[ "ertuğrul", "lüleburgaz", "ertuğrul", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "lüleburgaz", "tỉnh", "kırklareli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "467", "người" ]
argyrodes abscissus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes abscissus được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1880
[ "argyrodes", "abscissus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "argyrodes", "argyrodes", "abscissus", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
đoạn henry tên khoa học tilia henryana là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được ignaz von szyszylowicz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 == phân loài == bullet tilia henryana var henryana bullet tilia henryana var subglabra v engler == liên kết ngoài == bullet taylor n p tab 846 tilia henryana tiliaceae curtis s bot mag 184 1 1982 37–40 bullet ya tang michael g gilbert laurence j dorr tiliaceae in flora of china volume 12 seite 243 tilia henryana online bullet andreas bärtels gartengehölze 3 auflage
[ "đoạn", "henry", "tên", "khoa", "học", "tilia", "henryana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "ignaz", "von", "szyszylowicz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "tilia", "henryana", "var", "henryana", "bullet", "tilia", "henryana", "var", "subglabra", "v", "engler", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "taylor", "n", "p", "tab", "846", "tilia", "henryana", "tiliaceae", "curtis", "s", "bot", "mag", "184", "1", "1982", "37–40", "bullet", "ya", "tang", "michael", "g", "gilbert", "laurence", "j", "dorr", "tiliaceae", "in", "flora", "of", "china", "volume", "12", "seite", "243", "tilia", "henryana", "online", "bullet", "andreas", "bärtels", "gartengehölze", "3", "auflage" ]
chlorophorus dimidiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chlorophorus", "dimidiatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cordia parvifolia là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "cordia", "parvifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
lướt sóng là một môn thể thao trên mặt nước tại đó người chơi lướt thuận hoặc ngược con sóng để sóng đẩy người chơi về phía bờ loại sóng thích hợp để lướt sóng chủ yếu ở trên biển nhưng cũng có thể tìm thấy ở hồ hay sông tuy nhiên người chơi môn thể thao này cũng có thể dùng sóng nhân tạo trong bể bơi == liên kết ngoài == bullet lướt sóng ở lịch sử trung tâm florida
[ "lướt", "sóng", "là", "một", "môn", "thể", "thao", "trên", "mặt", "nước", "tại", "đó", "người", "chơi", "lướt", "thuận", "hoặc", "ngược", "con", "sóng", "để", "sóng", "đẩy", "người", "chơi", "về", "phía", "bờ", "loại", "sóng", "thích", "hợp", "để", "lướt", "sóng", "chủ", "yếu", "ở", "trên", "biển", "nhưng", "cũng", "có", "thể", "tìm", "thấy", "ở", "hồ", "hay", "sông", "tuy", "nhiên", "người", "chơi", "môn", "thể", "thao", "này", "cũng", "có", "thể", "dùng", "sóng", "nhân", "tạo", "trong", "bể", "bơi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lướt", "sóng", "ở", "lịch", "sử", "trung", "tâm", "florida" ]
cyrtandra angustielliptica là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "cyrtandra", "angustielliptica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
angèle bassolé-ouédraogo angele bassolé-ouédraogo sinh ngày 08 tháng 2 năm 1967 là một ivoirian -born canada nhà thơ và nhà báo bà đã giành được giải thưởng sách trillium và được đề cử cho giải thưởng sách ottawa == tiểu sử == cô sinh ra ở abidjan côte d ivoire và lớn lên ở thượng volta bà là một độc giả cuồng nhiệt khi còn nhỏ và được người thủ thư địa phương khuyến khích người cuối cùng đã dạy bà ấy làm trợ lý của anh ấy cho phép bà ấy tiếp cận với nhiều sách hơn bình thường bà đã viết bài thơ đầu tiên của mình vào khoảng 11 đến 12 tuổi sau khi bị ảnh hưởng bởi anh trai của cô francis người sẽ trở thành một nhà thơ nổi tiếng ở côte d ivoire tác phẩm được xuất bản đầu tiên của cô là về nelson mandela khi anh vẫn còn bị giam cầm ở nam phi được jeune afrique xuất bản ở pháp khi cô 16 tuổi bà học tại đại học ouagadougou và sau đó chuyển đến canada sau khi cô nhận được một khoản trợ cấp để làm như vậy nhận bằng tiến sĩ từ đại học ottawa và bằng báo chí của đại học montréal bà hiện là một nhà nghiên cứu trong nghiên cứu của phụ nữ tại đại học ottawa và đang phát triển một dự án để đưa các nghiên cứu của phụ nữ đến các trường đại học có trụ sở ở châu phi cuốn sách avec tes mots năm
[ "angèle", "bassolé-ouédraogo", "angele", "bassolé-ouédraogo", "sinh", "ngày", "08", "tháng", "2", "năm", "1967", "là", "một", "ivoirian", "-born", "canada", "nhà", "thơ", "và", "nhà", "báo", "bà", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "sách", "trillium", "và", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "thưởng", "sách", "ottawa", "==", "tiểu", "sử", "==", "cô", "sinh", "ra", "ở", "abidjan", "côte", "d", "ivoire", "và", "lớn", "lên", "ở", "thượng", "volta", "bà", "là", "một", "độc", "giả", "cuồng", "nhiệt", "khi", "còn", "nhỏ", "và", "được", "người", "thủ", "thư", "địa", "phương", "khuyến", "khích", "người", "cuối", "cùng", "đã", "dạy", "bà", "ấy", "làm", "trợ", "lý", "của", "anh", "ấy", "cho", "phép", "bà", "ấy", "tiếp", "cận", "với", "nhiều", "sách", "hơn", "bình", "thường", "bà", "đã", "viết", "bài", "thơ", "đầu", "tiên", "của", "mình", "vào", "khoảng", "11", "đến", "12", "tuổi", "sau", "khi", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "anh", "trai", "của", "cô", "francis", "người", "sẽ", "trở", "thành", "một", "nhà", "thơ", "nổi", "tiếng", "ở", "côte", "d", "ivoire", "tác", "phẩm", "được", "xuất", "bản", "đầu", "tiên", "của", "cô", "là", "về", "nelson", "mandela", "khi", "anh", "vẫn", "còn", "bị", "giam", "cầm", "ở", "nam", "phi", "được", "jeune", "afrique", "xuất", "bản", "ở", "pháp", "khi", "cô", "16", "tuổi", "bà", "học", "tại", "đại", "học", "ouagadougou", "và", "sau", "đó", "chuyển", "đến", "canada", "sau", "khi", "cô", "nhận", "được", "một", "khoản", "trợ", "cấp", "để", "làm", "như", "vậy", "nhận", "bằng", "tiến", "sĩ", "từ", "đại", "học", "ottawa", "và", "bằng", "báo", "chí", "của", "đại", "học", "montréal", "bà", "hiện", "là", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "trong", "nghiên", "cứu", "của", "phụ", "nữ", "tại", "đại", "học", "ottawa", "và", "đang", "phát", "triển", "một", "dự", "án", "để", "đưa", "các", "nghiên", "cứu", "của", "phụ", "nữ", "đến", "các", "trường", "đại", "học", "có", "trụ", "sở", "ở", "châu", "phi", "cuốn", "sách", "avec", "tes", "mots", "năm" ]
bertiera pauloi là một loài của thực vật thuộc họ rubiaceae đây là loài đặc hữu của tanzania == tham khảo == bullet lovett j clarke g p 1998 bertiera pauloi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "bertiera", "pauloi", "là", "một", "loài", "của", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rubiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tanzania", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lovett", "j", "clarke", "g", "p", "1998", "bertiera", "pauloi", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
phymatodes angustiloba là một loài dương xỉ trong họ dipteridaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phymatodes", "angustiloba", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dipteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
boronia jensziae là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được duretto mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "boronia", "jensziae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "duretto", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
tiến hành thí nghiệm trên chó của françois magendie về tác động của nux-vomica và phát hiện ra tuỷ sống là vị trí gây ra sự co giật phát hiện của claude bernard nhựa độc curare tẩm trên các mũi tên gây giãn cơ vào năm 1842 cũng vào thời gian này song song với sự phát triển của ngành hoá học sinh lý học và bệnh học quá trình tinh chế các chất từ cây cỏ thiên nhiên diễn ra ngày càng phổ biến hơn như morphin được phân lập từ nhựa thuốc phiện papaver somniferum thuốc chống sốt rét quinidin được phân lập từ vỏ cây canh-ki-na cinchona officinalis các sự kiện trên tạo động lực to lớn cho sự phát triển của dược liệu học truyền thống từ chỗ chỉ nghiên cứu nguồn gốc và áp dụng điều trị của hợp chất chữa bệnh thành một ngành khoa học thực nghiệm mới nghiên cứu tác động sinh lý của các hợp chất này đến năm 1847 khi rudolf buchheim được cử làm giảng viên đầu tiên đào tạo về dược lý học tại trường đại học dorpat ở estonia là sự kiện quan trọng đánh dấu sự ra đời của ngành dược lý học vào năm 1847 tuy nhiên không phải bucheim mà người học trò của ông là oswald schmiedeberg 1838–1921 mới là người được xem là ông tổ của ngành dược lý học hiện đại schmiedeberg là giảng viên dược lý tại trường đại học strassburg với các công trình nghiên cứu
[ "tiến", "hành", "thí", "nghiệm", "trên", "chó", "của", "françois", "magendie", "về", "tác", "động", "của", "nux-vomica", "và", "phát", "hiện", "ra", "tuỷ", "sống", "là", "vị", "trí", "gây", "ra", "sự", "co", "giật", "phát", "hiện", "của", "claude", "bernard", "nhựa", "độc", "curare", "tẩm", "trên", "các", "mũi", "tên", "gây", "giãn", "cơ", "vào", "năm", "1842", "cũng", "vào", "thời", "gian", "này", "song", "song", "với", "sự", "phát", "triển", "của", "ngành", "hoá", "học", "sinh", "lý", "học", "và", "bệnh", "học", "quá", "trình", "tinh", "chế", "các", "chất", "từ", "cây", "cỏ", "thiên", "nhiên", "diễn", "ra", "ngày", "càng", "phổ", "biến", "hơn", "như", "morphin", "được", "phân", "lập", "từ", "nhựa", "thuốc", "phiện", "papaver", "somniferum", "thuốc", "chống", "sốt", "rét", "quinidin", "được", "phân", "lập", "từ", "vỏ", "cây", "canh-ki-na", "cinchona", "officinalis", "các", "sự", "kiện", "trên", "tạo", "động", "lực", "to", "lớn", "cho", "sự", "phát", "triển", "của", "dược", "liệu", "học", "truyền", "thống", "từ", "chỗ", "chỉ", "nghiên", "cứu", "nguồn", "gốc", "và", "áp", "dụng", "điều", "trị", "của", "hợp", "chất", "chữa", "bệnh", "thành", "một", "ngành", "khoa", "học", "thực", "nghiệm", "mới", "nghiên", "cứu", "tác", "động", "sinh", "lý", "của", "các", "hợp", "chất", "này", "đến", "năm", "1847", "khi", "rudolf", "buchheim", "được", "cử", "làm", "giảng", "viên", "đầu", "tiên", "đào", "tạo", "về", "dược", "lý", "học", "tại", "trường", "đại", "học", "dorpat", "ở", "estonia", "là", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "đánh", "dấu", "sự", "ra", "đời", "của", "ngành", "dược", "lý", "học", "vào", "năm", "1847", "tuy", "nhiên", "không", "phải", "bucheim", "mà", "người", "học", "trò", "của", "ông", "là", "oswald", "schmiedeberg", "1838–1921", "mới", "là", "người", "được", "xem", "là", "ông", "tổ", "của", "ngành", "dược", "lý", "học", "hiện", "đại", "schmiedeberg", "là", "giảng", "viên", "dược", "lý", "tại", "trường", "đại", "học", "strassburg", "với", "các", "công", "trình", "nghiên", "cứu" ]
euscelidia anthrax là một loài ruồi trong họ asilidae euscelidia anthrax được janssens miêu tả năm 1957 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "euscelidia", "anthrax", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "euscelidia", "anthrax", "được", "janssens", "miêu", "tả", "năm", "1957", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
hunting valley ohio hunting valley là một làng thuộc quận cuyahoga tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 705 người == dân số == bullet dân số năm 2000 735 người bullet dân số năm 2010 705 người == tham khảo == bullet american finder
[ "hunting", "valley", "ohio", "hunting", "valley", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "cuyahoga", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "705", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "735", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "705", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
tipula oncerodes là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "oncerodes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
thời cách mạng văn hoá long trời lở đất ấy thì cuộc đấu tố đức cha kiệt chỉ đáng là con hổ giấy === sau tranh chấp đất 2008 – 2009 === ==== hoạt động cuối năm 2008 ==== sau câu nói nhạy cảm và thái độ phản ứng của truyền thông và những nhóm người kêu gọi giết ông ông ít khi ra ngoài xung quanh nhà ở đã có hệ thống camera theo dõi cẩn thận những lễ đã có chương trình trước như thêm sức ở các giáo xứ đều bị bãi bỏ chỉ có những việc như việc tấn phong giám mục thì ông mới ra ngoài đáp trả quan điểm của uỷ ban tự do tôn giáo quốc tế hoa kỳ cũng như tổ chức ân xá quốc tế cho rằng việt nam đàn áp tôn giáo báo tuyên giáo tuyên bố hoàn toàn không hề có việc nhà nước việt nam tịch thu đất của tôn giáo đồng thời khẳng định không hề có một giáo dân nào bị đàn áp cũng như cho biết rằng tổng giám mục ngô quang kiệt không bị quản thúc theo dõi và đánh giá ông kiệt vẫn tự do đi lại và sinh hoạt tôn giáo bình thường ngày 15 tháng 10 năm 2008 tòa thánh đã quyết định bổ nhiệm cho tổng giáo phận hà nội một giám mục phụ tá để trợ giúp công việc mục vụ cho tổng giám mục ngô quang kiệt cụ thể tòa thánh chọn linh mục lôrensô chu văn minh
[ "thời", "cách", "mạng", "văn", "hoá", "long", "trời", "lở", "đất", "ấy", "thì", "cuộc", "đấu", "tố", "đức", "cha", "kiệt", "chỉ", "đáng", "là", "con", "hổ", "giấy", "===", "sau", "tranh", "chấp", "đất", "2008", "–", "2009", "===", "====", "hoạt", "động", "cuối", "năm", "2008", "====", "sau", "câu", "nói", "nhạy", "cảm", "và", "thái", "độ", "phản", "ứng", "của", "truyền", "thông", "và", "những", "nhóm", "người", "kêu", "gọi", "giết", "ông", "ông", "ít", "khi", "ra", "ngoài", "xung", "quanh", "nhà", "ở", "đã", "có", "hệ", "thống", "camera", "theo", "dõi", "cẩn", "thận", "những", "lễ", "đã", "có", "chương", "trình", "trước", "như", "thêm", "sức", "ở", "các", "giáo", "xứ", "đều", "bị", "bãi", "bỏ", "chỉ", "có", "những", "việc", "như", "việc", "tấn", "phong", "giám", "mục", "thì", "ông", "mới", "ra", "ngoài", "đáp", "trả", "quan", "điểm", "của", "uỷ", "ban", "tự", "do", "tôn", "giáo", "quốc", "tế", "hoa", "kỳ", "cũng", "như", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "cho", "rằng", "việt", "nam", "đàn", "áp", "tôn", "giáo", "báo", "tuyên", "giáo", "tuyên", "bố", "hoàn", "toàn", "không", "hề", "có", "việc", "nhà", "nước", "việt", "nam", "tịch", "thu", "đất", "của", "tôn", "giáo", "đồng", "thời", "khẳng", "định", "không", "hề", "có", "một", "giáo", "dân", "nào", "bị", "đàn", "áp", "cũng", "như", "cho", "biết", "rằng", "tổng", "giám", "mục", "ngô", "quang", "kiệt", "không", "bị", "quản", "thúc", "theo", "dõi", "và", "đánh", "giá", "ông", "kiệt", "vẫn", "tự", "do", "đi", "lại", "và", "sinh", "hoạt", "tôn", "giáo", "bình", "thường", "ngày", "15", "tháng", "10", "năm", "2008", "tòa", "thánh", "đã", "quyết", "định", "bổ", "nhiệm", "cho", "tổng", "giáo", "phận", "hà", "nội", "một", "giám", "mục", "phụ", "tá", "để", "trợ", "giúp", "công", "việc", "mục", "vụ", "cho", "tổng", "giám", "mục", "ngô", "quang", "kiệt", "cụ", "thể", "tòa", "thánh", "chọn", "linh", "mục", "lôrensô", "chu", "văn", "minh" ]
tasing === một rãnh gió mùa đã sản sinh ra một áp thấp nhiệt đới trong ngày 27 tháng 8 hệ thống di chuyển chủ yếu về hướng tây đạt cường độ bão nhiệt đới trong ngày 30 và bão cuồng phong trong ngày 31 sau đó yancy chuyển hướng đông bắc và nhanh chóng mạnh lên thành một siêu bão với vận tốc gió 150 dặm giờ vào ngày 2 tháng 9 cơn bão đã suy yếu vận tốc gió giảm xuống còn 215 km giờ trước khi đổ bộ vào vùng tây nam nhật bản trong ngày mùng 3 yancy tan trên biển nhật bản hai ngày sau tại nhật bản yancy đã mang tới gió mạnh khiến 42 người chết và gây thiệt hại trên diện rộng === bão flo kadiang bão số 8 === bão flo đã đổ bộ lên vùng miền bắc philippines trong ngày 4 tháng 10 với cường độ bão cuồng phong trước đó cơn bão hình thành vào ngày 28 từ một rãnh gió mùa nó đã di chuyển rất chậm khi ở ngoài khơi gần bờ biển phía tây luzon sau khi đi qua luzon và vươn một chút ra biển đông flo chuyển hướng đông bắc trở thành một xoáy thuận ngoại nhiệt đới vào ngày mùng 9 tại luzon lũ lụt nghiêm trọng do bão đã khiến ít nhất 50 người thiệt mạng === bão lola monang bão số 11 === một rãnh thấp gần xích đạo đã sản sinh ra một áp thấp nhiệt đới trong ngày 27 tháng 11 hệ thống
[ "tasing", "===", "một", "rãnh", "gió", "mùa", "đã", "sản", "sinh", "ra", "một", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "trong", "ngày", "27", "tháng", "8", "hệ", "thống", "di", "chuyển", "chủ", "yếu", "về", "hướng", "tây", "đạt", "cường", "độ", "bão", "nhiệt", "đới", "trong", "ngày", "30", "và", "bão", "cuồng", "phong", "trong", "ngày", "31", "sau", "đó", "yancy", "chuyển", "hướng", "đông", "bắc", "và", "nhanh", "chóng", "mạnh", "lên", "thành", "một", "siêu", "bão", "với", "vận", "tốc", "gió", "150", "dặm", "giờ", "vào", "ngày", "2", "tháng", "9", "cơn", "bão", "đã", "suy", "yếu", "vận", "tốc", "gió", "giảm", "xuống", "còn", "215", "km", "giờ", "trước", "khi", "đổ", "bộ", "vào", "vùng", "tây", "nam", "nhật", "bản", "trong", "ngày", "mùng", "3", "yancy", "tan", "trên", "biển", "nhật", "bản", "hai", "ngày", "sau", "tại", "nhật", "bản", "yancy", "đã", "mang", "tới", "gió", "mạnh", "khiến", "42", "người", "chết", "và", "gây", "thiệt", "hại", "trên", "diện", "rộng", "===", "bão", "flo", "kadiang", "bão", "số", "8", "===", "bão", "flo", "đã", "đổ", "bộ", "lên", "vùng", "miền", "bắc", "philippines", "trong", "ngày", "4", "tháng", "10", "với", "cường", "độ", "bão", "cuồng", "phong", "trước", "đó", "cơn", "bão", "hình", "thành", "vào", "ngày", "28", "từ", "một", "rãnh", "gió", "mùa", "nó", "đã", "di", "chuyển", "rất", "chậm", "khi", "ở", "ngoài", "khơi", "gần", "bờ", "biển", "phía", "tây", "luzon", "sau", "khi", "đi", "qua", "luzon", "và", "vươn", "một", "chút", "ra", "biển", "đông", "flo", "chuyển", "hướng", "đông", "bắc", "trở", "thành", "một", "xoáy", "thuận", "ngoại", "nhiệt", "đới", "vào", "ngày", "mùng", "9", "tại", "luzon", "lũ", "lụt", "nghiêm", "trọng", "do", "bão", "đã", "khiến", "ít", "nhất", "50", "người", "thiệt", "mạng", "===", "bão", "lola", "monang", "bão", "số", "11", "===", "một", "rãnh", "thấp", "gần", "xích", "đạo", "đã", "sản", "sinh", "ra", "một", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "trong", "ngày", "27", "tháng", "11", "hệ", "thống" ]
agrostis pittieri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "agrostis", "pittieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
gotra luctuosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gotra", "luctuosa", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bị kết án đầy đi các nhà tù hải phòng sơn la tháng 9-1931 tại tòa thượng thẩm ông bị coi là người trọng yếu cùng với phạm quang lịch nguyễn văn phúc quách đình thát nguyễn thế long đặng trần quý bị kết tội khuynh đảo chính phủ chịu 20 năm khổ sai mức án nặng nhất bị đày đi côn đảo với các cuộc tra tấn thừa sống thiếu chết năm 1936 mặt trận bình dân pháp giành chiến thắng các tù nhân chính trị ở việt nam được ân xá trong đó có nguyễn văn ngọ năm 1937 ông ra tù trở về tiếp tục hoạt động cách mạng năm 1938 tham gia phong trào bình dân chống phát xít phụ trách giới trí thức và tiểu thương hà nội rồi hoạt động ở báo ngày nay cuối năm 1939 lại bị địch bắt lần 2 và bị đầy đi căng bắc mê hà giang nghĩa lộ yên bái rồi bá vân thái nguyên đầu 1945 thoát khỏi nhà tù đế quốc về hoạt động cách mạng trong phong trào việt minh cách mạng tháng tám thành công ông được cử làm chủ tịch ủy ban cách mạng lâm thời huyện vĩnh bảo tỉnh hải dương nay là hải phòng trong thời gian này ông được hồ chủ tịch gọi lên trực tiếp giao nhiệm vụ làm đặc phái viên của chính phủ cách mạng lâm thời đi châu lục bình lạng sơn để đấu tranh thuyết phục tổng đốc vi văn định đầu hàng
[ "bị", "kết", "án", "đầy", "đi", "các", "nhà", "tù", "hải", "phòng", "sơn", "la", "tháng", "9-1931", "tại", "tòa", "thượng", "thẩm", "ông", "bị", "coi", "là", "người", "trọng", "yếu", "cùng", "với", "phạm", "quang", "lịch", "nguyễn", "văn", "phúc", "quách", "đình", "thát", "nguyễn", "thế", "long", "đặng", "trần", "quý", "bị", "kết", "tội", "khuynh", "đảo", "chính", "phủ", "chịu", "20", "năm", "khổ", "sai", "mức", "án", "nặng", "nhất", "bị", "đày", "đi", "côn", "đảo", "với", "các", "cuộc", "tra", "tấn", "thừa", "sống", "thiếu", "chết", "năm", "1936", "mặt", "trận", "bình", "dân", "pháp", "giành", "chiến", "thắng", "các", "tù", "nhân", "chính", "trị", "ở", "việt", "nam", "được", "ân", "xá", "trong", "đó", "có", "nguyễn", "văn", "ngọ", "năm", "1937", "ông", "ra", "tù", "trở", "về", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "năm", "1938", "tham", "gia", "phong", "trào", "bình", "dân", "chống", "phát", "xít", "phụ", "trách", "giới", "trí", "thức", "và", "tiểu", "thương", "hà", "nội", "rồi", "hoạt", "động", "ở", "báo", "ngày", "nay", "cuối", "năm", "1939", "lại", "bị", "địch", "bắt", "lần", "2", "và", "bị", "đầy", "đi", "căng", "bắc", "mê", "hà", "giang", "nghĩa", "lộ", "yên", "bái", "rồi", "bá", "vân", "thái", "nguyên", "đầu", "1945", "thoát", "khỏi", "nhà", "tù", "đế", "quốc", "về", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "trong", "phong", "trào", "việt", "minh", "cách", "mạng", "tháng", "tám", "thành", "công", "ông", "được", "cử", "làm", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "huyện", "vĩnh", "bảo", "tỉnh", "hải", "dương", "nay", "là", "hải", "phòng", "trong", "thời", "gian", "này", "ông", "được", "hồ", "chủ", "tịch", "gọi", "lên", "trực", "tiếp", "giao", "nhiệm", "vụ", "làm", "đặc", "phái", "viên", "của", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "đi", "châu", "lục", "bình", "lạng", "sơn", "để", "đấu", "tranh", "thuyết", "phục", "tổng", "đốc", "vi", "văn", "định", "đầu", "hàng" ]
tipula nivalis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "nivalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
trichoniscus jeanneli là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được vandel miêu tả khoa học năm 1955
[ "trichoniscus", "jeanneli", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "trichoniscidae", "loài", "này", "được", "vandel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
megascops hoyi là một loài chim trong họ strigidae
[ "megascops", "hoyi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "strigidae" ]
aeschynomene histrix là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được poir miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aeschynomene", "histrix", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "poir", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thực cũng được gọi là egusi bao gồm citrullus mucosospermus cucumeropsis mannii và lagenaria siceraria bullet dưa hấu c lanatus có nguồn gốc từ châu phi nơi có bằng chứng cho thấy rằng nó đã được trồng trong hơn 4 000 năm nó là một loại trái cây mùa hè phổ biến ở mọi nơi trên thế giới === cucumis === các loại dưa trong chi cucumis là loại trái cây ẩm thực và bao gồm phần lớn các loại dưa tất cả trừ một số ít các giống dưa thuộc loài cucumis melo l bullet dưa sừng c metuliferus một loại cây lương thực truyền thống ở châu phi với những chiếc gai đặc biệt hiện nay nó được trồng ở california chile úc và new zealand bullet dưa chuột hay dưa leo cucumis sativus loại rau ăn quả thương mại quan trọng nó được trồng lâu đời trên thế giới và trở thành thực phẩm của nhiều nước bullet muskmelon c melo bullet c melo cantalupensis có da sần sùi và nhăn nheo không có lưới bullet dưa vàng châu âu có gân nhẹ da xanh nhạt được thuần hóa vào thế kỷ 18 ở cantalupo in sabina ý bởi người làm vườn của giáo hoàng nó còn được gọi là dưa đá ở úc và new zealand các giống bao gồm charentais của pháp và burpee seeds lai netted gem được giới thiệu vào thế kỷ 19 yubari king là một giống dưa vàng được đánh giá cao của nhật bản bullet dưa ba tư giống với dưa vàng lớn với vỏ xanh
[ "thực", "cũng", "được", "gọi", "là", "egusi", "bao", "gồm", "citrullus", "mucosospermus", "cucumeropsis", "mannii", "và", "lagenaria", "siceraria", "bullet", "dưa", "hấu", "c", "lanatus", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "châu", "phi", "nơi", "có", "bằng", "chứng", "cho", "thấy", "rằng", "nó", "đã", "được", "trồng", "trong", "hơn", "4", "000", "năm", "nó", "là", "một", "loại", "trái", "cây", "mùa", "hè", "phổ", "biến", "ở", "mọi", "nơi", "trên", "thế", "giới", "===", "cucumis", "===", "các", "loại", "dưa", "trong", "chi", "cucumis", "là", "loại", "trái", "cây", "ẩm", "thực", "và", "bao", "gồm", "phần", "lớn", "các", "loại", "dưa", "tất", "cả", "trừ", "một", "số", "ít", "các", "giống", "dưa", "thuộc", "loài", "cucumis", "melo", "l", "bullet", "dưa", "sừng", "c", "metuliferus", "một", "loại", "cây", "lương", "thực", "truyền", "thống", "ở", "châu", "phi", "với", "những", "chiếc", "gai", "đặc", "biệt", "hiện", "nay", "nó", "được", "trồng", "ở", "california", "chile", "úc", "và", "new", "zealand", "bullet", "dưa", "chuột", "hay", "dưa", "leo", "cucumis", "sativus", "loại", "rau", "ăn", "quả", "thương", "mại", "quan", "trọng", "nó", "được", "trồng", "lâu", "đời", "trên", "thế", "giới", "và", "trở", "thành", "thực", "phẩm", "của", "nhiều", "nước", "bullet", "muskmelon", "c", "melo", "bullet", "c", "melo", "cantalupensis", "có", "da", "sần", "sùi", "và", "nhăn", "nheo", "không", "có", "lưới", "bullet", "dưa", "vàng", "châu", "âu", "có", "gân", "nhẹ", "da", "xanh", "nhạt", "được", "thuần", "hóa", "vào", "thế", "kỷ", "18", "ở", "cantalupo", "in", "sabina", "ý", "bởi", "người", "làm", "vườn", "của", "giáo", "hoàng", "nó", "còn", "được", "gọi", "là", "dưa", "đá", "ở", "úc", "và", "new", "zealand", "các", "giống", "bao", "gồm", "charentais", "của", "pháp", "và", "burpee", "seeds", "lai", "netted", "gem", "được", "giới", "thiệu", "vào", "thế", "kỷ", "19", "yubari", "king", "là", "một", "giống", "dưa", "vàng", "được", "đánh", "giá", "cao", "của", "nhật", "bản", "bullet", "dưa", "ba", "tư", "giống", "với", "dưa", "vàng", "lớn", "với", "vỏ", "xanh" ]
tricostularia compressa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "tricostularia", "compressa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "nees", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
triều lê dụ tông gia phong chức ngự sử tước bá khi mất được truy tặng hàm thượng thư năm kỷ mùi 1739 khi ấy lê hữu trác mới 20 tuổi ông phải rời kinh thành về quê nhà vừa trông nom gia đình vừa chăm chỉ đèn sách mong nối nghiệp gia đình lấy đường khoa cử để tiến thân nhưng xã hội bấy giờ rối ren các phong trào nông dân nổi dậy khắp nơi chỉ một năm sau 1740 ông bắt đầu nghiên cứu thêm binh thư và võ nghệ nghiên cứu trong vài năm cũng biết được đại khái mới đeo gươm tòng quân để thí nghiệm sức học của mình tựa tâm lĩnh chẳng bao lâu sau ông nhận ra xã hội thối nát chiến tranh chỉ tàn phá và mang bao đau thương làm ông chán nản muốn ra khỏi quân đội nên đã nhiều lần từ chối sự đề bạt đến năm 1746 nhân khi người anh ở hương sơn mất ông liền viện cớ về nuôi mẹ già cháu nhỏ thay anh để xin ra khỏi quân đội thực sự bẻ tên cởi giáp theo đuổi chí hướng mới == nghề thuốc == lê hữu trác bị bệnh từ lúc ở trong quân ngũ giải ngũ về phải gánh vác công việc vất vả trăm việc đổ dồn vào mình sức ngày một yếu lời tựa tâm lĩnh lại sớm khuya đèn sách không chịu nghỉ ngơi sau mắc cảm nặng chạy chữa tới hai năm mà không khỏi sau
[ "triều", "lê", "dụ", "tông", "gia", "phong", "chức", "ngự", "sử", "tước", "bá", "khi", "mất", "được", "truy", "tặng", "hàm", "thượng", "thư", "năm", "kỷ", "mùi", "1739", "khi", "ấy", "lê", "hữu", "trác", "mới", "20", "tuổi", "ông", "phải", "rời", "kinh", "thành", "về", "quê", "nhà", "vừa", "trông", "nom", "gia", "đình", "vừa", "chăm", "chỉ", "đèn", "sách", "mong", "nối", "nghiệp", "gia", "đình", "lấy", "đường", "khoa", "cử", "để", "tiến", "thân", "nhưng", "xã", "hội", "bấy", "giờ", "rối", "ren", "các", "phong", "trào", "nông", "dân", "nổi", "dậy", "khắp", "nơi", "chỉ", "một", "năm", "sau", "1740", "ông", "bắt", "đầu", "nghiên", "cứu", "thêm", "binh", "thư", "và", "võ", "nghệ", "nghiên", "cứu", "trong", "vài", "năm", "cũng", "biết", "được", "đại", "khái", "mới", "đeo", "gươm", "tòng", "quân", "để", "thí", "nghiệm", "sức", "học", "của", "mình", "tựa", "tâm", "lĩnh", "chẳng", "bao", "lâu", "sau", "ông", "nhận", "ra", "xã", "hội", "thối", "nát", "chiến", "tranh", "chỉ", "tàn", "phá", "và", "mang", "bao", "đau", "thương", "làm", "ông", "chán", "nản", "muốn", "ra", "khỏi", "quân", "đội", "nên", "đã", "nhiều", "lần", "từ", "chối", "sự", "đề", "bạt", "đến", "năm", "1746", "nhân", "khi", "người", "anh", "ở", "hương", "sơn", "mất", "ông", "liền", "viện", "cớ", "về", "nuôi", "mẹ", "già", "cháu", "nhỏ", "thay", "anh", "để", "xin", "ra", "khỏi", "quân", "đội", "thực", "sự", "bẻ", "tên", "cởi", "giáp", "theo", "đuổi", "chí", "hướng", "mới", "==", "nghề", "thuốc", "==", "lê", "hữu", "trác", "bị", "bệnh", "từ", "lúc", "ở", "trong", "quân", "ngũ", "giải", "ngũ", "về", "phải", "gánh", "vác", "công", "việc", "vất", "vả", "trăm", "việc", "đổ", "dồn", "vào", "mình", "sức", "ngày", "một", "yếu", "lời", "tựa", "tâm", "lĩnh", "lại", "sớm", "khuya", "đèn", "sách", "không", "chịu", "nghỉ", "ngơi", "sau", "mắc", "cảm", "nặng", "chạy", "chữa", "tới", "hai", "năm", "mà", "không", "khỏi", "sau" ]
leopold mozart 1719-1787 là cha của nhạc sĩ thiên tài wolfgang amadeus mozart ông là một nhà sư phạm âm nhạc giỏi là người thầy đầu tiên và là người có ảnh hưởng rất lớn đến mozart năm 1747 ông lấy con gái của một quan chức cao cấp nước áo ông là cây viôlon thứ hai của triều đình tại salzburg cuộc sống của ông đôi lúc rất vất vả có khi cả gia đình phải xa nhau wolfgang amadues mozart và mẹ ra nước ngoài để tránh nạn ông và con gái ở lại quê nhà sống 1 đời sống vất vả vì kinh tế eo hẹp ông qua đời vào ngày 28 tháng 5 năm 1787 do bệnh nặng == tham khảo == bullet braunbehrens volkmar 1990 mozart in vienna new york grove weidenfeld bullet grove dictionary of music and musicians johann georg leopold mozart which is part of the major article mozart the section about leopold is written by cliff eisen oxford university press bullet halliwell ruth 1998 the mozart family four lives in a social context oxford university press bullet solomon maynard 1995 mozart a life harper collins == liên kết ngoài == bullet leopold mozart chủ đề bullet leopold mozart a biographical sketch at the site of the mozart project bullet a french edition of leopold mozart s violinschule bullet digitalized exemplar of the french edition at biblioteca nacional de españa
[ "leopold", "mozart", "1719-1787", "là", "cha", "của", "nhạc", "sĩ", "thiên", "tài", "wolfgang", "amadeus", "mozart", "ông", "là", "một", "nhà", "sư", "phạm", "âm", "nhạc", "giỏi", "là", "người", "thầy", "đầu", "tiên", "và", "là", "người", "có", "ảnh", "hưởng", "rất", "lớn", "đến", "mozart", "năm", "1747", "ông", "lấy", "con", "gái", "của", "một", "quan", "chức", "cao", "cấp", "nước", "áo", "ông", "là", "cây", "viôlon", "thứ", "hai", "của", "triều", "đình", "tại", "salzburg", "cuộc", "sống", "của", "ông", "đôi", "lúc", "rất", "vất", "vả", "có", "khi", "cả", "gia", "đình", "phải", "xa", "nhau", "wolfgang", "amadues", "mozart", "và", "mẹ", "ra", "nước", "ngoài", "để", "tránh", "nạn", "ông", "và", "con", "gái", "ở", "lại", "quê", "nhà", "sống", "1", "đời", "sống", "vất", "vả", "vì", "kinh", "tế", "eo", "hẹp", "ông", "qua", "đời", "vào", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "1787", "do", "bệnh", "nặng", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "braunbehrens", "volkmar", "1990", "mozart", "in", "vienna", "new", "york", "grove", "weidenfeld", "bullet", "grove", "dictionary", "of", "music", "and", "musicians", "johann", "georg", "leopold", "mozart", "which", "is", "part", "of", "the", "major", "article", "mozart", "the", "section", "about", "leopold", "is", "written", "by", "cliff", "eisen", "oxford", "university", "press", "bullet", "halliwell", "ruth", "1998", "the", "mozart", "family", "four", "lives", "in", "a", "social", "context", "oxford", "university", "press", "bullet", "solomon", "maynard", "1995", "mozart", "a", "life", "harper", "collins", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "leopold", "mozart", "chủ", "đề", "bullet", "leopold", "mozart", "a", "biographical", "sketch", "at", "the", "site", "of", "the", "mozart", "project", "bullet", "a", "french", "edition", "of", "leopold", "mozart", "s", "violinschule", "bullet", "digitalized", "exemplar", "of", "the", "french", "edition", "at", "biblioteca", "nacional", "de", "españa" ]
milnesium tardigradum là một loài gấu nước có thể được tìm thấy ở nhiều loại môi trường đa dạng m tardigradum thậm chí đã được tìm thấy ở vùng biển quanh châu nam cực m tardigradum được mô tả bởi doyère năm 1840 == mô tả == === hình thái === m tardigradum có cơ thể đối xứng với tám chân m tardigradum có các vuốt chân không được sử dụng một đặc điểm xuất hiện kích thước cơ thể rất thay đổi với vài cá thể có thể dài 0 7 millimeters m tardigradum có thể được tìm thấy ở nơi có nồng độ phóng xạ cao năm 2007 cá thể của hai loài gấu nước richtersius coronifer và m tardigradum đã được thử nghiệm trong phóng xạ gần chân không và nhiệt độ không tuyệt đối ở không gian ngoài thiên thể như một phần thử nghiệm biopan-6 của cơ quan vũ trụ châu âu ba cá thể m tardigradum sống sót === chế độ ăn === m tardigradum là loài ăn tạp nó thường ăn các loài sinh vật nhỏ như tảo luân trùng và giun tròn m tardigradum cũng được ghi nhận là có ăn các con gấu nước khác nhỏ hơn == tiến hóa == m tardigradum có phát sinh loài liên quan với động vật chân khớp mặc dù vẫn được tranh cãi có bằng chứng rằng gấu nước và động vật chân khớp có lịch sử tiến hóa gần == môi trường sống == môi trường sống của m tardigradum rất rộng loài này chiếm hầu hết các môi
[ "milnesium", "tardigradum", "là", "một", "loài", "gấu", "nước", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nhiều", "loại", "môi", "trường", "đa", "dạng", "m", "tardigradum", "thậm", "chí", "đã", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "biển", "quanh", "châu", "nam", "cực", "m", "tardigradum", "được", "mô", "tả", "bởi", "doyère", "năm", "1840", "==", "mô", "tả", "==", "===", "hình", "thái", "===", "m", "tardigradum", "có", "cơ", "thể", "đối", "xứng", "với", "tám", "chân", "m", "tardigradum", "có", "các", "vuốt", "chân", "không", "được", "sử", "dụng", "một", "đặc", "điểm", "xuất", "hiện", "kích", "thước", "cơ", "thể", "rất", "thay", "đổi", "với", "vài", "cá", "thể", "có", "thể", "dài", "0", "7", "millimeters", "m", "tardigradum", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nơi", "có", "nồng", "độ", "phóng", "xạ", "cao", "năm", "2007", "cá", "thể", "của", "hai", "loài", "gấu", "nước", "richtersius", "coronifer", "và", "m", "tardigradum", "đã", "được", "thử", "nghiệm", "trong", "phóng", "xạ", "gần", "chân", "không", "và", "nhiệt", "độ", "không", "tuyệt", "đối", "ở", "không", "gian", "ngoài", "thiên", "thể", "như", "một", "phần", "thử", "nghiệm", "biopan-6", "của", "cơ", "quan", "vũ", "trụ", "châu", "âu", "ba", "cá", "thể", "m", "tardigradum", "sống", "sót", "===", "chế", "độ", "ăn", "===", "m", "tardigradum", "là", "loài", "ăn", "tạp", "nó", "thường", "ăn", "các", "loài", "sinh", "vật", "nhỏ", "như", "tảo", "luân", "trùng", "và", "giun", "tròn", "m", "tardigradum", "cũng", "được", "ghi", "nhận", "là", "có", "ăn", "các", "con", "gấu", "nước", "khác", "nhỏ", "hơn", "==", "tiến", "hóa", "==", "m", "tardigradum", "có", "phát", "sinh", "loài", "liên", "quan", "với", "động", "vật", "chân", "khớp", "mặc", "dù", "vẫn", "được", "tranh", "cãi", "có", "bằng", "chứng", "rằng", "gấu", "nước", "và", "động", "vật", "chân", "khớp", "có", "lịch", "sử", "tiến", "hóa", "gần", "==", "môi", "trường", "sống", "==", "môi", "trường", "sống", "của", "m", "tardigradum", "rất", "rộng", "loài", "này", "chiếm", "hầu", "hết", "các", "môi" ]
yemişli karataş yemişli là một xã thuộc huyện karataş tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 603 người
[ "yemişli", "karataş", "yemişli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karataş", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "603", "người" ]
đệ nhất phu nhân hoa kỳ là chức danh không chính thức dành cho bà chủ nhà trắng và thường vị trí này thuộc về phu nhân tổng thống hoa kỳ đệ nhất phu nhân hiện nay là jill biden cựu đệ nhị phu nhân 2009-2017 khi ông joe biden trở thành tổng thống hoa kỳ vào cùng ngày cũng có những phụ nữ không phải phu nhân tổng thống phục vụ trong cương vị đệ nhất phu nhân do tổng thống còn độc thân hoặc góa vợ hoặc khi phu nhân tổng thống không thể hoặc không muốn thực thi nhiệm vụ của đệ nhất phu nhân khi ấy vị trí này được dành cho một phụ nữ là người thân hoặc bạn của tổng thống == nguồn gốc == mặc dù thuật ngữ đệ nhất phu nhân đã được dùng từ trước việc sử dụng danh hiệu này cho người phối ngẫu của người đứng đầu ngành hành pháp là một phát kiến của người mỹ trong thời kỳ lập quốc không có sự đồng thuận cho danh hiệu dành cho vợ của tổng thống nhiều đệ nhất phu nhân trong giai đoạn này thường cho biết họ thích được gọi theo những cách khác nhau ví dụ như phu nhân hoàng hậu bà tổng thống martha washington thường được nhắc đến như là quý bà washington theo truyền thuyết dolley madison là người đầu tiên được gọi là đệ nhất phu nhân vào năm 1849 trong bài điếu văn của tổng thống zachary taylor đọc trong tang
[ "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "hoa", "kỳ", "là", "chức", "danh", "không", "chính", "thức", "dành", "cho", "bà", "chủ", "nhà", "trắng", "và", "thường", "vị", "trí", "này", "thuộc", "về", "phu", "nhân", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "hiện", "nay", "là", "jill", "biden", "cựu", "đệ", "nhị", "phu", "nhân", "2009-2017", "khi", "ông", "joe", "biden", "trở", "thành", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "vào", "cùng", "ngày", "cũng", "có", "những", "phụ", "nữ", "không", "phải", "phu", "nhân", "tổng", "thống", "phục", "vụ", "trong", "cương", "vị", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "do", "tổng", "thống", "còn", "độc", "thân", "hoặc", "góa", "vợ", "hoặc", "khi", "phu", "nhân", "tổng", "thống", "không", "thể", "hoặc", "không", "muốn", "thực", "thi", "nhiệm", "vụ", "của", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "khi", "ấy", "vị", "trí", "này", "được", "dành", "cho", "một", "phụ", "nữ", "là", "người", "thân", "hoặc", "bạn", "của", "tổng", "thống", "==", "nguồn", "gốc", "==", "mặc", "dù", "thuật", "ngữ", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "đã", "được", "dùng", "từ", "trước", "việc", "sử", "dụng", "danh", "hiệu", "này", "cho", "người", "phối", "ngẫu", "của", "người", "đứng", "đầu", "ngành", "hành", "pháp", "là", "một", "phát", "kiến", "của", "người", "mỹ", "trong", "thời", "kỳ", "lập", "quốc", "không", "có", "sự", "đồng", "thuận", "cho", "danh", "hiệu", "dành", "cho", "vợ", "của", "tổng", "thống", "nhiều", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "trong", "giai", "đoạn", "này", "thường", "cho", "biết", "họ", "thích", "được", "gọi", "theo", "những", "cách", "khác", "nhau", "ví", "dụ", "như", "phu", "nhân", "hoàng", "hậu", "bà", "tổng", "thống", "martha", "washington", "thường", "được", "nhắc", "đến", "như", "là", "quý", "bà", "washington", "theo", "truyền", "thuyết", "dolley", "madison", "là", "người", "đầu", "tiên", "được", "gọi", "là", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "vào", "năm", "1849", "trong", "bài", "điếu", "văn", "của", "tổng", "thống", "zachary", "taylor", "đọc", "trong", "tang" ]
bất thường cũng như giảm sản xuất protein cơ bản phóng đại cả hai đều liên quan đến sinh lý bệnh học của fxs và được cho là nguyên nhân gây suy giảm khả năng học tập và trí nhớ sự an toàn và hiệu quả của mdx ở thanh thiếu niên và người trưởng thành mắc bệnh fxs đã được đánh giá trong một nghiên cứu pha ii được hoàn thành vào năm 2015
[ "bất", "thường", "cũng", "như", "giảm", "sản", "xuất", "protein", "cơ", "bản", "phóng", "đại", "cả", "hai", "đều", "liên", "quan", "đến", "sinh", "lý", "bệnh", "học", "của", "fxs", "và", "được", "cho", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "suy", "giảm", "khả", "năng", "học", "tập", "và", "trí", "nhớ", "sự", "an", "toàn", "và", "hiệu", "quả", "của", "mdx", "ở", "thanh", "thiếu", "niên", "và", "người", "trưởng", "thành", "mắc", "bệnh", "fxs", "đã", "được", "đánh", "giá", "trong", "một", "nghiên", "cứu", "pha", "ii", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "2015" ]
danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá trung mỹ 2014 == belize == huấn luyện viên leroy sherrier lewis == costa rica == huấn luyện viên paulo wanchope bullet ghi chú == el salvador == huấn luyện viên albert roca == guatemala == huấn luyện viên iván franco sopegno == honduras == huấn luyện viên hernán medford bullet ghi chú == nicaragua == huấn luyện viên enrique llena == panama == huấn luyện viên hernán darío gómez bullet ghi chú
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "cúp", "bóng", "đá", "trung", "mỹ", "2014", "==", "belize", "==", "huấn", "luyện", "viên", "leroy", "sherrier", "lewis", "==", "costa", "rica", "==", "huấn", "luyện", "viên", "paulo", "wanchope", "bullet", "ghi", "chú", "==", "el", "salvador", "==", "huấn", "luyện", "viên", "albert", "roca", "==", "guatemala", "==", "huấn", "luyện", "viên", "iván", "franco", "sopegno", "==", "honduras", "==", "huấn", "luyện", "viên", "hernán", "medford", "bullet", "ghi", "chú", "==", "nicaragua", "==", "huấn", "luyện", "viên", "enrique", "llena", "==", "panama", "==", "huấn", "luyện", "viên", "hernán", "darío", "gómez", "bullet", "ghi", "chú" ]
tanylypa morio là một loài bọ cánh cứng trong họ tenebrionidae loài này được pascoe miêu tả khoa học năm 1869
[ "tanylypa", "morio", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "tenebrionidae", "loài", "này", "được", "pascoe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1869" ]
cardiophorus snakensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lanchester miêu tả khoa học năm 1971
[ "cardiophorus", "snakensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "lanchester", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
dự euro 2000 bằng việc đánh bại ireland trong trận play-off thổ nhĩ kỳ đã để thua ý trong trận đấu đầu tiên với tỷ số 2-1 họ đã hòa trận thứ 2 với thụy điển với tỷ số 0-0 và đánh bại đội đồng chủ nhà bỉ với tỷ số 2-0 làm nên lịch sử khi lần đầu tiên trong các kỳ euro đội chủ nhà bị loại ngay từ vòng bảng đưa thổ nhĩ kỳ vào vòng 8 đội mạnh nhất nơi mà họ đã để thua bồ đào nha với tỷ số 2-0 trong trận tứ kết === world cup 2002 === đội tuyển thổ nhĩ kỳ mở màn world cup 2002 với trận thua brasil 2-1 thổ nhĩ kỳ hoàn tất vòng bảng với trận thắng trung quốc 3-0 sau khi hòa costa rica 1-1 sau đó thổ nhĩ kỳ đụng độ đội đồng chủ nhà nhật bản ở vòng trong và đánh bại họ với tỷ số 1-0 thổ nhĩ kỳ tiếp tục cuộc hành trình của họ bằng việc đánh bại senegal 1-0 bằng bàn thắng vàng để giành quyền vào bán kết đối đầu với brasil và thua 1-0 đưa họ đến trận tranh hạng ba và họ đã đoạt được chiếc huy chương đồng sau khi đánh bại đồng chủ nhà hàn quốc với tỷ số 3-2 hakan şükür đã ghi được bàn thắng đầu tiên trong trận đấu đó cho thổ nhĩ kỳ ở giây thứ 10 8 mặc dù đội tuyển hàn quốc là những người phát bóng trước đó
[ "dự", "euro", "2000", "bằng", "việc", "đánh", "bại", "ireland", "trong", "trận", "play-off", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "đã", "để", "thua", "ý", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "với", "tỷ", "số", "2-1", "họ", "đã", "hòa", "trận", "thứ", "2", "với", "thụy", "điển", "với", "tỷ", "số", "0-0", "và", "đánh", "bại", "đội", "đồng", "chủ", "nhà", "bỉ", "với", "tỷ", "số", "2-0", "làm", "nên", "lịch", "sử", "khi", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "các", "kỳ", "euro", "đội", "chủ", "nhà", "bị", "loại", "ngay", "từ", "vòng", "bảng", "đưa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "vào", "vòng", "8", "đội", "mạnh", "nhất", "nơi", "mà", "họ", "đã", "để", "thua", "bồ", "đào", "nha", "với", "tỷ", "số", "2-0", "trong", "trận", "tứ", "kết", "===", "world", "cup", "2002", "===", "đội", "tuyển", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "mở", "màn", "world", "cup", "2002", "với", "trận", "thua", "brasil", "2-1", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "hoàn", "tất", "vòng", "bảng", "với", "trận", "thắng", "trung", "quốc", "3-0", "sau", "khi", "hòa", "costa", "rica", "1-1", "sau", "đó", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "đụng", "độ", "đội", "đồng", "chủ", "nhà", "nhật", "bản", "ở", "vòng", "trong", "và", "đánh", "bại", "họ", "với", "tỷ", "số", "1-0", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "tiếp", "tục", "cuộc", "hành", "trình", "của", "họ", "bằng", "việc", "đánh", "bại", "senegal", "1-0", "bằng", "bàn", "thắng", "vàng", "để", "giành", "quyền", "vào", "bán", "kết", "đối", "đầu", "với", "brasil", "và", "thua", "1-0", "đưa", "họ", "đến", "trận", "tranh", "hạng", "ba", "và", "họ", "đã", "đoạt", "được", "chiếc", "huy", "chương", "đồng", "sau", "khi", "đánh", "bại", "đồng", "chủ", "nhà", "hàn", "quốc", "với", "tỷ", "số", "3-2", "hakan", "şükür", "đã", "ghi", "được", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "trong", "trận", "đấu", "đó", "cho", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "ở", "giây", "thứ", "10", "8", "mặc", "dù", "đội", "tuyển", "hàn", "quốc", "là", "những", "người", "phát", "bóng", "trước", "đó" ]
bảo quản dna bảo quản phôi trong nitơ lỏng mức độ mà con người kiểm soát hoặc thay đổi các động thái tự nhiên của quần thể được quản lý rất khác nhau và điều này có thể bao gồm việc thay đổi môi trường sống mô hình sinh sản tiếp cận các nguồn tài nguyên và bảo vệ khỏi sự ăn thịt và tử vong quản lý ngoài hiện trường có thể xảy ra trong hoặc ngoài phạm vi địa lý tự nhiên của loài các cá thể được duy trì tại chỗ tồn tại bên ngoài một ngách sinh thái điều này có nghĩa là chúng không phải chịu áp lực chọn lọc giống như các quần thể hoang dã và chúng có thể trải qua quá trình chọn lọc nhân tạo nếu được duy trì tại chỗ trong nhiều thế hệ == tham khảo == bullet hơn 1 000 loài bị di chuyển do tác động của con người bullet 174 p bullet fao 2007 the global plan of action for animal genetic resources and the interlaken declaration rome bullet fao 2015 the second report on the state of the world s animal genetic resources for food and agriculture rome bullet 147 p == liên kết ngoài == bullet cloning to revive extinct species ngày 28 tháng 5 năm 2002 grant holloway cnn bullet reproductive technologies and conservation of endangered cats bullet louisiana s frozen ark bullet online book in situ conservation of livestock and poultry 1992 food and agriculture organization of the united nations and the united nations environment programme bullet the challenges of ex situ orchid
[ "bảo", "quản", "dna", "bảo", "quản", "phôi", "trong", "nitơ", "lỏng", "mức", "độ", "mà", "con", "người", "kiểm", "soát", "hoặc", "thay", "đổi", "các", "động", "thái", "tự", "nhiên", "của", "quần", "thể", "được", "quản", "lý", "rất", "khác", "nhau", "và", "điều", "này", "có", "thể", "bao", "gồm", "việc", "thay", "đổi", "môi", "trường", "sống", "mô", "hình", "sinh", "sản", "tiếp", "cận", "các", "nguồn", "tài", "nguyên", "và", "bảo", "vệ", "khỏi", "sự", "ăn", "thịt", "và", "tử", "vong", "quản", "lý", "ngoài", "hiện", "trường", "có", "thể", "xảy", "ra", "trong", "hoặc", "ngoài", "phạm", "vi", "địa", "lý", "tự", "nhiên", "của", "loài", "các", "cá", "thể", "được", "duy", "trì", "tại", "chỗ", "tồn", "tại", "bên", "ngoài", "một", "ngách", "sinh", "thái", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "chúng", "không", "phải", "chịu", "áp", "lực", "chọn", "lọc", "giống", "như", "các", "quần", "thể", "hoang", "dã", "và", "chúng", "có", "thể", "trải", "qua", "quá", "trình", "chọn", "lọc", "nhân", "tạo", "nếu", "được", "duy", "trì", "tại", "chỗ", "trong", "nhiều", "thế", "hệ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hơn", "1", "000", "loài", "bị", "di", "chuyển", "do", "tác", "động", "của", "con", "người", "bullet", "174", "p", "bullet", "fao", "2007", "the", "global", "plan", "of", "action", "for", "animal", "genetic", "resources", "and", "the", "interlaken", "declaration", "rome", "bullet", "fao", "2015", "the", "second", "report", "on", "the", "state", "of", "the", "world", "s", "animal", "genetic", "resources", "for", "food", "and", "agriculture", "rome", "bullet", "147", "p", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cloning", "to", "revive", "extinct", "species", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "2002", "grant", "holloway", "cnn", "bullet", "reproductive", "technologies", "and", "conservation", "of", "endangered", "cats", "bullet", "louisiana", "s", "frozen", "ark", "bullet", "online", "book", "in", "situ", "conservation", "of", "livestock", "and", "poultry", "1992", "food", "and", "agriculture", "organization", "of", "the", "united", "nations", "and", "the", "united", "nations", "environment", "programme", "bullet", "the", "challenges", "of", "ex", "situ", "orchid" ]
tipula illegitima là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "illegitima", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
cosmosoma bogotensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "cosmosoma", "bogotensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
trận đấu gauntlet chóng lại nhà vô địch wwe randy orton trong trận đấu đó hager cố tình rời khỏi sàn đấu và bị loại khi trọng tài đếm hết số lần quy định điều này đã gây ấn tượng lên randy orton vào ngày 13 tháng 7 trong 1 phần của raw hager chiến thắng trận đầu tiên trong công ty này bằng cách đánh bại montel vontavious porter mvp hager sau đó mâu thuẫn với mvp trong nhiều tuần chuyện kết thúc tại summerslam với chiesn thắng thuộc về mvp sau khi mâu thuẫn với mvp kết thúc swagger cố gắng theo đuổi danh hiệu vô địch nước mĩ wwe united states championship swagger có trận đấu 1 chọi 1 đầu tiên cho danh hiệu vô địch vào ngày 21 tháng 11 chống lại kofi kingston nhưng để thua bởi luật đếm rời sàn đấu countout sau khi cướp đai vô địch và bỏ chạy với nó mặc dù vậy kingston sau đó lấy lại đai khi swagger đang ẩu đả với the miz swagger thất bại trong 1 trận tranh đai vô địch khác tại sự kiện trả tiền pay-per-view hell in a cell trong 1 trận đấu 3 người triple threat match chống lại kingston và the miz vào ngày 31 tháng 1 tại sự kiện royal rumble swagger là đấu thủ thứ 26 xuất hiện trong 1 trận royal rumble nhưng sau đó bị loại bởi kofi kingston ==== vô địch hạng nặng thế giới năm 2010 ==== vào ngày 1 tháng 3 năm 2010 trong 1
[ "trận", "đấu", "gauntlet", "chóng", "lại", "nhà", "vô", "địch", "wwe", "randy", "orton", "trong", "trận", "đấu", "đó", "hager", "cố", "tình", "rời", "khỏi", "sàn", "đấu", "và", "bị", "loại", "khi", "trọng", "tài", "đếm", "hết", "số", "lần", "quy", "định", "điều", "này", "đã", "gây", "ấn", "tượng", "lên", "randy", "orton", "vào", "ngày", "13", "tháng", "7", "trong", "1", "phần", "của", "raw", "hager", "chiến", "thắng", "trận", "đầu", "tiên", "trong", "công", "ty", "này", "bằng", "cách", "đánh", "bại", "montel", "vontavious", "porter", "mvp", "hager", "sau", "đó", "mâu", "thuẫn", "với", "mvp", "trong", "nhiều", "tuần", "chuyện", "kết", "thúc", "tại", "summerslam", "với", "chiesn", "thắng", "thuộc", "về", "mvp", "sau", "khi", "mâu", "thuẫn", "với", "mvp", "kết", "thúc", "swagger", "cố", "gắng", "theo", "đuổi", "danh", "hiệu", "vô", "địch", "nước", "mĩ", "wwe", "united", "states", "championship", "swagger", "có", "trận", "đấu", "1", "chọi", "1", "đầu", "tiên", "cho", "danh", "hiệu", "vô", "địch", "vào", "ngày", "21", "tháng", "11", "chống", "lại", "kofi", "kingston", "nhưng", "để", "thua", "bởi", "luật", "đếm", "rời", "sàn", "đấu", "countout", "sau", "khi", "cướp", "đai", "vô", "địch", "và", "bỏ", "chạy", "với", "nó", "mặc", "dù", "vậy", "kingston", "sau", "đó", "lấy", "lại", "đai", "khi", "swagger", "đang", "ẩu", "đả", "với", "the", "miz", "swagger", "thất", "bại", "trong", "1", "trận", "tranh", "đai", "vô", "địch", "khác", "tại", "sự", "kiện", "trả", "tiền", "pay-per-view", "hell", "in", "a", "cell", "trong", "1", "trận", "đấu", "3", "người", "triple", "threat", "match", "chống", "lại", "kingston", "và", "the", "miz", "vào", "ngày", "31", "tháng", "1", "tại", "sự", "kiện", "royal", "rumble", "swagger", "là", "đấu", "thủ", "thứ", "26", "xuất", "hiện", "trong", "1", "trận", "royal", "rumble", "nhưng", "sau", "đó", "bị", "loại", "bởi", "kofi", "kingston", "====", "vô", "địch", "hạng", "nặng", "thế", "giới", "năm", "2010", "====", "vào", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "2010", "trong", "1" ]
tung chung phố là một xã thuộc huyện mường khương tỉnh lào cai việt nam == địa lý == xã tung chung phố nằm ở phía bắc của huyện mường khương và cách huyện lỵ 3 5 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tả ngài chồ và xã dìn chin bullet phía nam giáp xã nấm lư bullet phía tây giáp thị trấn mường khương bullet phía bắc giáp hương kiều đầu 桥头 huyện hà khẩu châu hồng hà tỉnh vân nam trung quốc năm 2004 xã tung chung phố có dân số 3 468 người gồm các dân tộc nùng 43 kinh tày tu dí pa dí h mông dao phù lá thu lao năm 2010 sau khi chuyển 2 139 người về thị trấn mường khương xã tung chung phố có dân số 2 048 người == lịch sử == năm 1981 xã tùng lâu và hai thôn tả chu phùng và tù chả của xã tả chu phùng sáp nhập vào xã tung chung phố năm 2010 một phần lãnh thổ của xã tung chung phố gồm 775 ha diện tích tự nhiên và 2 139 người được sáp nhập vào xã mường khương để thành lập thị trấn mường khương == hành chính == xã tung chung phố được chia thành 8 thôn tả chu phùng páo tủng văng leng lũng pâu nản tiểu hồ cán hồ a séo tủng vả thàng == tham khảo ==
[ "tung", "chung", "phố", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mường", "khương", "tỉnh", "lào", "cai", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tung", "chung", "phố", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "huyện", "mường", "khương", "và", "cách", "huyện", "lỵ", "3", "5", "km", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "tả", "ngài", "chồ", "và", "xã", "dìn", "chin", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "nấm", "lư", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "thị", "trấn", "mường", "khương", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "hương", "kiều", "đầu", "桥头", "huyện", "hà", "khẩu", "châu", "hồng", "hà", "tỉnh", "vân", "nam", "trung", "quốc", "năm", "2004", "xã", "tung", "chung", "phố", "có", "dân", "số", "3", "468", "người", "gồm", "các", "dân", "tộc", "nùng", "43", "kinh", "tày", "tu", "dí", "pa", "dí", "h", "mông", "dao", "phù", "lá", "thu", "lao", "năm", "2010", "sau", "khi", "chuyển", "2", "139", "người", "về", "thị", "trấn", "mường", "khương", "xã", "tung", "chung", "phố", "có", "dân", "số", "2", "048", "người", "==", "lịch", "sử", "==", "năm", "1981", "xã", "tùng", "lâu", "và", "hai", "thôn", "tả", "chu", "phùng", "và", "tù", "chả", "của", "xã", "tả", "chu", "phùng", "sáp", "nhập", "vào", "xã", "tung", "chung", "phố", "năm", "2010", "một", "phần", "lãnh", "thổ", "của", "xã", "tung", "chung", "phố", "gồm", "775", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "2", "139", "người", "được", "sáp", "nhập", "vào", "xã", "mường", "khương", "để", "thành", "lập", "thị", "trấn", "mường", "khương", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "tung", "chung", "phố", "được", "chia", "thành", "8", "thôn", "tả", "chu", "phùng", "páo", "tủng", "văng", "leng", "lũng", "pâu", "nản", "tiểu", "hồ", "cán", "hồ", "a", "séo", "tủng", "vả", "thàng", "==", "tham", "khảo", "==" ]
oxalis petrophila là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "oxalis", "petrophila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "r", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
mục vào năm 2017 thời giáo hoàng phanxicô bởi bullet giám mục chủ phong antôn vũ huy chương – giám mục chính tòa giáo phận đà lạt bullet hai giám mục phụ phong giuse nguyễn năng – giám mục chính tòa giáo phận phát diệm phó chủ tịch hội đồng giám mục việt nam và aloisiô nguyễn hùng vị – giám mục chính tòa giáo phận kon tum giám mục đa minh nguyễn văn mạnh là giám mục phụ phong cho giám mục bullet năm 2018 giám mục giuse nguyễn đức cường hiện đang là giám mục chính tòa giáo phận thanh hóa == liên kết ngoài == bullet giáo phận đà lạt trước ngày lễ tấn phong giám mục báo công giáo và dân tộc bullet hình ảnh lễ tấn phong giám mục đức cha đaminh nguyễn văn mạnh báo công giáo và dân tộc bullet đức cha đaminh ngỏ lời trước sứ vụ mới thánh lễ tạ ơn – nhà thờ tân thanh – 24 09 2019 simon hòa đà lạt
[ "mục", "vào", "năm", "2017", "thời", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "bởi", "bullet", "giám", "mục", "chủ", "phong", "antôn", "vũ", "huy", "chương", "–", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "đà", "lạt", "bullet", "hai", "giám", "mục", "phụ", "phong", "giuse", "nguyễn", "năng", "–", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "phát", "diệm", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "và", "aloisiô", "nguyễn", "hùng", "vị", "–", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "kon", "tum", "giám", "mục", "đa", "minh", "nguyễn", "văn", "mạnh", "là", "giám", "mục", "phụ", "phong", "cho", "giám", "mục", "bullet", "năm", "2018", "giám", "mục", "giuse", "nguyễn", "đức", "cường", "hiện", "đang", "là", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "thanh", "hóa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "giáo", "phận", "đà", "lạt", "trước", "ngày", "lễ", "tấn", "phong", "giám", "mục", "báo", "công", "giáo", "và", "dân", "tộc", "bullet", "hình", "ảnh", "lễ", "tấn", "phong", "giám", "mục", "đức", "cha", "đaminh", "nguyễn", "văn", "mạnh", "báo", "công", "giáo", "và", "dân", "tộc", "bullet", "đức", "cha", "đaminh", "ngỏ", "lời", "trước", "sứ", "vụ", "mới", "thánh", "lễ", "tạ", "ơn", "–", "nhà", "thờ", "tân", "thanh", "–", "24", "09", "2019", "simon", "hòa", "đà", "lạt" ]
aysha garruchos là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi aysha aysha garruchos được antonio d brescovit miêu tả năm 1992
[ "aysha", "garruchos", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aysha", "aysha", "garruchos", "được", "antonio", "d", "brescovit", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
cầu trong năm 2012 với doanh số đến nay đã chạm mốc 15 triệu bản red cho phát hành tổng cộng 7 đĩa đơn chính thức trong đó we are never ever getting back together và i knew you were trouble vươn đến top 10 tại hơn 10 lãnh thổ khác nhau và là hai trong số các đĩa đơn bán chạy nhất thế giới begin again red 22 và everything has changed đều giành được chứng nhận bạch kim bởi hiệp hội công nghiệp ghi âm hoa kỳ chuyến lưu diễn quảng bá vòng quanh thế giới the red tour xuyên khắp các quốc gia tại bắc mỹ châu đại dương châu á và châu âu đạt thành công lớn khi đem về 150 triệu đô-la mỹ trên toàn cầu phiên bản tái thu âm của album mang tên red taylor s version đã được ra mắt vào ngày 12 tháng 11 năm 2021 == bối cảnh và phát hành == trong khi tự thân đảm nhiệm sáng tác trong toàn bộ album speak now 2010 swift lại tham gia hợp tác cùng nhiều nhà sản xuất khác nhau trong red trong đó có max martin ed sheeran và shellback trong một bài phỏng vấn cùng rolling stone vào tháng 8 năm 2012 swift mô tả việc mình có cơ hội được cộng tác với nhiều người mà tôi mến mộ trong làng nhạc album này bao gồm nhiều nhà đồng sáng tác và nhiều người sản xuất nhiều thứ khác nhau cô xác nhận việc đã sáng tác hơn
[ "cầu", "trong", "năm", "2012", "với", "doanh", "số", "đến", "nay", "đã", "chạm", "mốc", "15", "triệu", "bản", "red", "cho", "phát", "hành", "tổng", "cộng", "7", "đĩa", "đơn", "chính", "thức", "trong", "đó", "we", "are", "never", "ever", "getting", "back", "together", "và", "i", "knew", "you", "were", "trouble", "vươn", "đến", "top", "10", "tại", "hơn", "10", "lãnh", "thổ", "khác", "nhau", "và", "là", "hai", "trong", "số", "các", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "nhất", "thế", "giới", "begin", "again", "red", "22", "và", "everything", "has", "changed", "đều", "giành", "được", "chứng", "nhận", "bạch", "kim", "bởi", "hiệp", "hội", "công", "nghiệp", "ghi", "âm", "hoa", "kỳ", "chuyến", "lưu", "diễn", "quảng", "bá", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "the", "red", "tour", "xuyên", "khắp", "các", "quốc", "gia", "tại", "bắc", "mỹ", "châu", "đại", "dương", "châu", "á", "và", "châu", "âu", "đạt", "thành", "công", "lớn", "khi", "đem", "về", "150", "triệu", "đô-la", "mỹ", "trên", "toàn", "cầu", "phiên", "bản", "tái", "thu", "âm", "của", "album", "mang", "tên", "red", "taylor", "s", "version", "đã", "được", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "12", "tháng", "11", "năm", "2021", "==", "bối", "cảnh", "và", "phát", "hành", "==", "trong", "khi", "tự", "thân", "đảm", "nhiệm", "sáng", "tác", "trong", "toàn", "bộ", "album", "speak", "now", "2010", "swift", "lại", "tham", "gia", "hợp", "tác", "cùng", "nhiều", "nhà", "sản", "xuất", "khác", "nhau", "trong", "red", "trong", "đó", "có", "max", "martin", "ed", "sheeran", "và", "shellback", "trong", "một", "bài", "phỏng", "vấn", "cùng", "rolling", "stone", "vào", "tháng", "8", "năm", "2012", "swift", "mô", "tả", "việc", "mình", "có", "cơ", "hội", "được", "cộng", "tác", "với", "nhiều", "người", "mà", "tôi", "mến", "mộ", "trong", "làng", "nhạc", "album", "này", "bao", "gồm", "nhiều", "nhà", "đồng", "sáng", "tác", "và", "nhiều", "người", "sản", "xuất", "nhiều", "thứ", "khác", "nhau", "cô", "xác", "nhận", "việc", "đã", "sáng", "tác", "hơn" ]
cilicaea angustispinata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được hurley jansen miêu tả khoa học năm 1977
[ "cilicaea", "angustispinata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "hurley", "jansen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
alcatel idol 4 idol 4 được tái thương hiệu bởi blackberry limited như blackberry dtek50 như được công bố vào tháng năm 2016 == thông số kỹ thuật == dòng idol 4 được thiết kế với khung kim loại và mặt kính nó có hệ thống loa hai mặt được phát triển và phối hợp với jbl với loa ở cạnh trên và dưới của cả hai mặt của thiết bị idol 4 được trang bị chip hệ thống qualcomm snapdragon 617 octa-core với 3 gb ram và có màn hình ips lcd 5 2 inch 1080p idol 4s sử dụng snapdragon 652 với màn hiển thị 5 5-inch với độ phân giải 1440p super amoled cả hai mẫu thiết kế đều được trang bị 3 gb ram trong đó mẫu thiết kế 4 và 4s có 16 và 32 gb dung lượng lưu trữ nội bộ tương ứng có thể mở rộng thêm nhờ thẻ nhớ microsd ngoài ra có dung lượng pin 2610 và 3000 mah theo mẫu tương ứng cả idol 4 và 4s đều có camera phía trước 8 megapixel và có camera phía sau 13 và 16 megapixel tương ứng 4s bao gồm một đầu đọc dấu vân tay gắn phía sau chuỗi series idol 4 được vận chuyển kèm với android 6 0 marshmallow alcatel lên kế hoạch ra mắt android 7 0 nougat trong tương lai tới về mặt khác boom key của thiết bị có thể được dùng để kích hoạt một số tính năng trên thiết bịi chẳng hạn như đánh thức điện thoại trực tiếp
[ "alcatel", "idol", "4", "idol", "4", "được", "tái", "thương", "hiệu", "bởi", "blackberry", "limited", "như", "blackberry", "dtek50", "như", "được", "công", "bố", "vào", "tháng", "năm", "2016", "==", "thông", "số", "kỹ", "thuật", "==", "dòng", "idol", "4", "được", "thiết", "kế", "với", "khung", "kim", "loại", "và", "mặt", "kính", "nó", "có", "hệ", "thống", "loa", "hai", "mặt", "được", "phát", "triển", "và", "phối", "hợp", "với", "jbl", "với", "loa", "ở", "cạnh", "trên", "và", "dưới", "của", "cả", "hai", "mặt", "của", "thiết", "bị", "idol", "4", "được", "trang", "bị", "chip", "hệ", "thống", "qualcomm", "snapdragon", "617", "octa-core", "với", "3", "gb", "ram", "và", "có", "màn", "hình", "ips", "lcd", "5", "2", "inch", "1080p", "idol", "4s", "sử", "dụng", "snapdragon", "652", "với", "màn", "hiển", "thị", "5", "5-inch", "với", "độ", "phân", "giải", "1440p", "super", "amoled", "cả", "hai", "mẫu", "thiết", "kế", "đều", "được", "trang", "bị", "3", "gb", "ram", "trong", "đó", "mẫu", "thiết", "kế", "4", "và", "4s", "có", "16", "và", "32", "gb", "dung", "lượng", "lưu", "trữ", "nội", "bộ", "tương", "ứng", "có", "thể", "mở", "rộng", "thêm", "nhờ", "thẻ", "nhớ", "microsd", "ngoài", "ra", "có", "dung", "lượng", "pin", "2610", "và", "3000", "mah", "theo", "mẫu", "tương", "ứng", "cả", "idol", "4", "và", "4s", "đều", "có", "camera", "phía", "trước", "8", "megapixel", "và", "có", "camera", "phía", "sau", "13", "và", "16", "megapixel", "tương", "ứng", "4s", "bao", "gồm", "một", "đầu", "đọc", "dấu", "vân", "tay", "gắn", "phía", "sau", "chuỗi", "series", "idol", "4", "được", "vận", "chuyển", "kèm", "với", "android", "6", "0", "marshmallow", "alcatel", "lên", "kế", "hoạch", "ra", "mắt", "android", "7", "0", "nougat", "trong", "tương", "lai", "tới", "về", "mặt", "khác", "boom", "key", "của", "thiết", "bị", "có", "thể", "được", "dùng", "để", "kích", "hoạt", "một", "số", "tính", "năng", "trên", "thiết", "bịi", "chẳng", "hạn", "như", "đánh", "thức", "điện", "thoại", "trực", "tiếp" ]
ageratum albidum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "ageratum", "albidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "hemsl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
cassidae là một họ ốc biển có kích cỡ vừa lớn đôi khi rất lớn trong siêu họ tonnoidea họ này có khoảng 60 loài một ví dụ là loài cypraecassis rufa == phân bố == các loài của họ này xuất hiện ở vùng biển nhiệt đới và ôn đới từ vùng gian triều đến độ sâu 100 m 330 ft bị chôn vùi trong cát vào ban ngày và hoạt động mạnh vào ban đêm == thói quen bắt mồi == các loài ốc này ăn động vật da gai đặc biệt là cầu gai chúng bắt đầu bằng cách kẹp chúng bằng chân con ốc sau đó tạo ra một lỗ trên cầu gaithông qua hành động kết hợp của dịch tiết rất giàu axit sulfuric và bằng cách gặm nhấm bằng dải răng sự tiết axit được cung cấp bởi hai tuyến lớn proboscis == các chi == họ này có các chi sau bullet casmaria bullet cassis bullet cypraecassis bullet dalium bullet echinophoria bullet eucorys bullet galeodea bullet microsconsia bullet oocorys bullet phalium bonnet shells bullet sconsia bullet semicassis bullet các chi được mang sang đồng nghĩa bullet bathygalea synonym of echinophoria bullet benthodolium synonym of oocorys bullet bezoardica synonym of phalium bullet bezoardicella synonym of phalium bullet cassidaria synonym of galeodea bullet cassidea synonym of cassis bullet echinora synonym of galeodea bullet euspinacassis synonym of echinophoria bullet galeoocorys synonym of galeodea bullet hadroocorys synonym of oocorys bullet morio synonym of galeodea bullet taieria synonym of galeodea bullet † trachydolium synonym of echinophoria bullet xenogalea synonym of semicassis bullet xenophalium synonym of semicassis
[ "cassidae", "là", "một", "họ", "ốc", "biển", "có", "kích", "cỡ", "vừa", "lớn", "đôi", "khi", "rất", "lớn", "trong", "siêu", "họ", "tonnoidea", "họ", "này", "có", "khoảng", "60", "loài", "một", "ví", "dụ", "là", "loài", "cypraecassis", "rufa", "==", "phân", "bố", "==", "các", "loài", "của", "họ", "này", "xuất", "hiện", "ở", "vùng", "biển", "nhiệt", "đới", "và", "ôn", "đới", "từ", "vùng", "gian", "triều", "đến", "độ", "sâu", "100", "m", "330", "ft", "bị", "chôn", "vùi", "trong", "cát", "vào", "ban", "ngày", "và", "hoạt", "động", "mạnh", "vào", "ban", "đêm", "==", "thói", "quen", "bắt", "mồi", "==", "các", "loài", "ốc", "này", "ăn", "động", "vật", "da", "gai", "đặc", "biệt", "là", "cầu", "gai", "chúng", "bắt", "đầu", "bằng", "cách", "kẹp", "chúng", "bằng", "chân", "con", "ốc", "sau", "đó", "tạo", "ra", "một", "lỗ", "trên", "cầu", "gaithông", "qua", "hành", "động", "kết", "hợp", "của", "dịch", "tiết", "rất", "giàu", "axit", "sulfuric", "và", "bằng", "cách", "gặm", "nhấm", "bằng", "dải", "răng", "sự", "tiết", "axit", "được", "cung", "cấp", "bởi", "hai", "tuyến", "lớn", "proboscis", "==", "các", "chi", "==", "họ", "này", "có", "các", "chi", "sau", "bullet", "casmaria", "bullet", "cassis", "bullet", "cypraecassis", "bullet", "dalium", "bullet", "echinophoria", "bullet", "eucorys", "bullet", "galeodea", "bullet", "microsconsia", "bullet", "oocorys", "bullet", "phalium", "bonnet", "shells", "bullet", "sconsia", "bullet", "semicassis", "bullet", "các", "chi", "được", "mang", "sang", "đồng", "nghĩa", "bullet", "bathygalea", "synonym", "of", "echinophoria", "bullet", "benthodolium", "synonym", "of", "oocorys", "bullet", "bezoardica", "synonym", "of", "phalium", "bullet", "bezoardicella", "synonym", "of", "phalium", "bullet", "cassidaria", "synonym", "of", "galeodea", "bullet", "cassidea", "synonym", "of", "cassis", "bullet", "echinora", "synonym", "of", "galeodea", "bullet", "euspinacassis", "synonym", "of", "echinophoria", "bullet", "galeoocorys", "synonym", "of", "galeodea", "bullet", "hadroocorys", "synonym", "of", "oocorys", "bullet", "morio", "synonym", "of", "galeodea", "bullet", "taieria", "synonym", "of", "galeodea", "bullet", "†", "trachydolium", "synonym", "of", "echinophoria", "bullet", "xenogalea", "synonym", "of", "semicassis", "bullet", "xenophalium", "synonym", "of", "semicassis" ]
edda == liên kết == === tài liệu === bullet the skaldic project an international project to edit the corpus of medieval norse-icelandic skaldic poetry bullet clover carol j et al old norse-icelandic literature a critical guide university of toronto press 2005 bullet gade kari ellen ed poetry from the kings sagas 2 from c 1035 to c 1300 brepols publishers 2009 bullet gordon e v ed an introduction to old norse oxford university press 2nd ed 1981 bullet jakobsson armann fredrik heinemann trans a sense of belonging morkinskinna and icelandic identity c 1220 syddansk universitetsforlag 2014 bullet jakobsson ármann icelandic sagas the oxford dictionary of the middle ages 2nd ed robert e bjork 2010 bullet mcturk rory ed a companion to old norse-icelandic literature and culture wiley-blackwell 2005 bullet ross margaret clunies the cambridge introduction to the old norse-icelandic saga cambridge university press 2010 bullet thorsson örnólfur the sagas of icelanders penguin 2001 bullet whaley diana ed poetry from the kings sagas 1 from mythical times to c 1035 brepols publishers 2012 bullet haugen odd einar handbok i norrøn filologi bergen fagbokforlaget 2004 === tư liệu === bullet icelandic saga database bullet old norse prose and poetry bullet the icelandic sagas at netútgáfan
[ "edda", "==", "liên", "kết", "==", "===", "tài", "liệu", "===", "bullet", "the", "skaldic", "project", "an", "international", "project", "to", "edit", "the", "corpus", "of", "medieval", "norse-icelandic", "skaldic", "poetry", "bullet", "clover", "carol", "j", "et", "al", "old", "norse-icelandic", "literature", "a", "critical", "guide", "university", "of", "toronto", "press", "2005", "bullet", "gade", "kari", "ellen", "ed", "poetry", "from", "the", "kings", "sagas", "2", "from", "c", "1035", "to", "c", "1300", "brepols", "publishers", "2009", "bullet", "gordon", "e", "v", "ed", "an", "introduction", "to", "old", "norse", "oxford", "university", "press", "2nd", "ed", "1981", "bullet", "jakobsson", "armann", "fredrik", "heinemann", "trans", "a", "sense", "of", "belonging", "morkinskinna", "and", "icelandic", "identity", "c", "1220", "syddansk", "universitetsforlag", "2014", "bullet", "jakobsson", "ármann", "icelandic", "sagas", "the", "oxford", "dictionary", "of", "the", "middle", "ages", "2nd", "ed", "robert", "e", "bjork", "2010", "bullet", "mcturk", "rory", "ed", "a", "companion", "to", "old", "norse-icelandic", "literature", "and", "culture", "wiley-blackwell", "2005", "bullet", "ross", "margaret", "clunies", "the", "cambridge", "introduction", "to", "the", "old", "norse-icelandic", "saga", "cambridge", "university", "press", "2010", "bullet", "thorsson", "örnólfur", "the", "sagas", "of", "icelanders", "penguin", "2001", "bullet", "whaley", "diana", "ed", "poetry", "from", "the", "kings", "sagas", "1", "from", "mythical", "times", "to", "c", "1035", "brepols", "publishers", "2012", "bullet", "haugen", "odd", "einar", "handbok", "i", "norrøn", "filologi", "bergen", "fagbokforlaget", "2004", "===", "tư", "liệu", "===", "bullet", "icelandic", "saga", "database", "bullet", "old", "norse", "prose", "and", "poetry", "bullet", "the", "icelandic", "sagas", "at", "netútgáfan" ]
lai hy khả năng trị vì của ông thì không rõ ngoại trừ có lẽ rằng ông là một nghị viên cấp cao giàu có và có mối quan hệ rộng trong khi pupienus hành quân đến ravenna nơi ông giám sát chiến dịch chống lại maximinus thì balbinus vẫn còn ở lại roma nhưng đã thất bại trong việc giữ gìn trật tự trị an ở thủ đô các nguồn tài liệu đều cho rằng sau khi pupienus chiến thắng trở về sau cái chết của maximinus balbinus đã sớm nghi ngờ là pupienus muốn thay thế ông căng thẳng đôi bên bắt đầu nên ít lâu sau thì họ chuyển đến sống trong các khu riêng biệt trong hoàng cung điều này có nghĩa rằng họ đều lo ngại những thành phần bất mãn trong đám cấm vệ quân praetorian guard vốn đã phật ý khi phụng sự dưới quyền hoàng đế đã được viện nguyên lão bổ nhiệm rồi giờ đây định âm mưu giết họ pupienus đã nhận thấy mối đe dọa này nên xin balbinus cho gọi đội vệ binh người german của ông về triều trừ diệt phản tặc balbinus vì ngờ rằng đó là một phần trong một âm mưu của pupienus nhân cơ hội này sẽ ra tay ám sát ông nên đã từ chối khi cả hai bắt đầu tranh luận thì đột nhiên đội cấm vệ quân lập tức xông vào phòng bắt giữ cả hai vị hoàng đế và kéo lê họ trở về trại
[ "lai", "hy", "khả", "năng", "trị", "vì", "của", "ông", "thì", "không", "rõ", "ngoại", "trừ", "có", "lẽ", "rằng", "ông", "là", "một", "nghị", "viên", "cấp", "cao", "giàu", "có", "và", "có", "mối", "quan", "hệ", "rộng", "trong", "khi", "pupienus", "hành", "quân", "đến", "ravenna", "nơi", "ông", "giám", "sát", "chiến", "dịch", "chống", "lại", "maximinus", "thì", "balbinus", "vẫn", "còn", "ở", "lại", "roma", "nhưng", "đã", "thất", "bại", "trong", "việc", "giữ", "gìn", "trật", "tự", "trị", "an", "ở", "thủ", "đô", "các", "nguồn", "tài", "liệu", "đều", "cho", "rằng", "sau", "khi", "pupienus", "chiến", "thắng", "trở", "về", "sau", "cái", "chết", "của", "maximinus", "balbinus", "đã", "sớm", "nghi", "ngờ", "là", "pupienus", "muốn", "thay", "thế", "ông", "căng", "thẳng", "đôi", "bên", "bắt", "đầu", "nên", "ít", "lâu", "sau", "thì", "họ", "chuyển", "đến", "sống", "trong", "các", "khu", "riêng", "biệt", "trong", "hoàng", "cung", "điều", "này", "có", "nghĩa", "rằng", "họ", "đều", "lo", "ngại", "những", "thành", "phần", "bất", "mãn", "trong", "đám", "cấm", "vệ", "quân", "praetorian", "guard", "vốn", "đã", "phật", "ý", "khi", "phụng", "sự", "dưới", "quyền", "hoàng", "đế", "đã", "được", "viện", "nguyên", "lão", "bổ", "nhiệm", "rồi", "giờ", "đây", "định", "âm", "mưu", "giết", "họ", "pupienus", "đã", "nhận", "thấy", "mối", "đe", "dọa", "này", "nên", "xin", "balbinus", "cho", "gọi", "đội", "vệ", "binh", "người", "german", "của", "ông", "về", "triều", "trừ", "diệt", "phản", "tặc", "balbinus", "vì", "ngờ", "rằng", "đó", "là", "một", "phần", "trong", "một", "âm", "mưu", "của", "pupienus", "nhân", "cơ", "hội", "này", "sẽ", "ra", "tay", "ám", "sát", "ông", "nên", "đã", "từ", "chối", "khi", "cả", "hai", "bắt", "đầu", "tranh", "luận", "thì", "đột", "nhiên", "đội", "cấm", "vệ", "quân", "lập", "tức", "xông", "vào", "phòng", "bắt", "giữ", "cả", "hai", "vị", "hoàng", "đế", "và", "kéo", "lê", "họ", "trở", "về", "trại" ]