text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
gonomyia narasinha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"gonomyia",
"narasinha",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
ptinus krugeri là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1900 | [
"ptinus",
"krugeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
tiết đúng ghi được 50 điểm ở bức tranh thứ tư mỗi chi tiết đúng được 100 điểm tổng số điểm tối đa của vòng thi nhìn nhanh nói khẽ là 1800 điểm ==== 2008-2009 ==== có 2 lượt chơi lượt chơi thứ nhất thành viên đứng ở bên ngoài sẽ theo dõi 1 đoạn video clip bao gồm có tất cả 8 chi tiết đã được đánh dấu sau đó trong vòng 6... | [
"tiết",
"đúng",
"ghi",
"được",
"50",
"điểm",
"ở",
"bức",
"tranh",
"thứ",
"tư",
"mỗi",
"chi",
"tiết",
"đúng",
"được",
"100",
"điểm",
"tổng",
"số",
"điểm",
"tối",
"đa",
"của",
"vòng",
"thi",
"nhìn",
"nhanh",
"nói",
"khẽ",
"là",
"1800",
"điểm",
"====",
... |
gustavia superba là một loài thực vật có hoa trong họ lecythidaceae loài này được kunth o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"gustavia",
"superba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lecythidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"o",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
ghi 3 chữ tiết nghĩa từ và ở hậu cung có bức hoành phí đề 4 chữ vương thất huân lao đều do vua lê huyền tông ban đồng thời ông cũng được sắc phong là thượng đẳng phúc thần được dân làng trình xá tôn làm thành hoàng làng lễ tế chính được tổ chức vào ngày 16 tháng 8 âm lịch hàng năm ngày mất của ông hiện nay có một con p... | [
"ghi",
"3",
"chữ",
"tiết",
"nghĩa",
"từ",
"và",
"ở",
"hậu",
"cung",
"có",
"bức",
"hoành",
"phí",
"đề",
"4",
"chữ",
"vương",
"thất",
"huân",
"lao",
"đều",
"do",
"vua",
"lê",
"huyền",
"tông",
"ban",
"đồng",
"thời",
"ông",
"cũng",
"được",
"sắc",
"phon... |
poa kamczatensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được prob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"poa",
"kamczatensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"prob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
về làng để tìm kiếm hàng hóa rẻ tiền và đổ đầy bình xăng của họ tận dụng mức giá nhiên liệu rẻ hơn trong những năm gần đây nó được gọi đùa là ngôi làng của các thợ làm tóc dorf der friseure do hơn một nửa cư dân trong làng là thợ làm tóc chủ yếu nhắm vào người đức muốn cắt tỉa giá rẻ | [
"về",
"làng",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"hàng",
"hóa",
"rẻ",
"tiền",
"và",
"đổ",
"đầy",
"bình",
"xăng",
"của",
"họ",
"tận",
"dụng",
"mức",
"giá",
"nhiên",
"liệu",
"rẻ",
"hơn",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"nó",
"được",
"gọi",
"đùa",
"là",
"ngô... |
machaerina monticola là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được guillaumin t koyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"machaerina",
"monticola",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"t",
"koyama",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
muricanthus là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi muricanthus bao gồm bullet muricanthus ambiguus reeve 1845 bullet muricanthus nigritus philippi 1845 bullet muricanthus radix gmelin 1791 bullet muricanthus varius sowerby 1834 | [
"muricanthus",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"muricanthus",
"bao",
"gồ... |
đen có thân và đen mỏ mặc dù một số màu vàng có thể xuất hiện ở chân bộ lông là một màu đen đồng nhất có màu xanh đậm trong ánh sáng lốm đốm và trắng có phần lớn da màu vàng có mỏ sừng màu bộ lông mottled là một màu đen với những mảng màu trắng trên đầu lông tạo ra một vẻ ngoài nổi bật == sử dụng == gà java là giống gà... | [
"đen",
"có",
"thân",
"và",
"đen",
"mỏ",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"màu",
"vàng",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"chân",
"bộ",
"lông",
"là",
"một",
"màu",
"đen",
"đồng",
"nhất",
"có",
"màu",
"xanh",
"đậm",
"trong",
"ánh",
"sáng",
"lốm",
"đốm",
... |
và đến ngày 18tháng 12 năm 1960 faisal từ chức thủ tướng nhằm phản đối cho rằng quốc vương saud đã ngăn các cải cách tài chính của ông quốc vương saud lấy lại quyền lực hành pháp từ faisal và đưa hoàng tử talal trở về từ ai cập để giữ chức bộ trưởng tài chính tuy nhiên đến năm 1962 thì faisal tập hợp đủ sự ủng hộ trong... | [
"và",
"đến",
"ngày",
"18tháng",
"12",
"năm",
"1960",
"faisal",
"từ",
"chức",
"thủ",
"tướng",
"nhằm",
"phản",
"đối",
"cho",
"rằng",
"quốc",
"vương",
"saud",
"đã",
"ngăn",
"các",
"cải",
"cách",
"tài",
"chính",
"của",
"ông",
"quốc",
"vương",
"saud",
"lấy"... |
vellozia hypoxoides là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"vellozia",
"hypoxoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
cyrto-hypnum tenuissimum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được welw duby w r buck h a crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"cyrto-hypnum",
"tenuissimum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"welw",
"duby",
"w",
"r",
"buck",
"h",
"a",
"crum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
płonno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barlinek thuộc quận myślibórz west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông nam của barlinek phía đông myślibórz và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vự... | [
"płonno",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"barlinek",
"thuộc",
"quận",
"myślibórz",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"nam... |
này sau ba nhiệm kỳ ngắn hạn lãnh đạo trong một thời kỳ mười năm trường đã không hoạt động tốt lãnh đạo các doanh nghiệp tại boston trong đó có nhiều cựu sinh viên đại học harvard đã lên tiếng về các thay đổi tại đại học mặc dù họ không có ý tưởng rõ ràng về các loại thay đổi họ muốn ngày trở về hoa kỳ năm 1865 eliot đ... | [
"này",
"sau",
"ba",
"nhiệm",
"kỳ",
"ngắn",
"hạn",
"lãnh",
"đạo",
"trong",
"một",
"thời",
"kỳ",
"mười",
"năm",
"trường",
"đã",
"không",
"hoạt",
"động",
"tốt",
"lãnh",
"đạo",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"tại",
"boston",
"trong",
"đó",
"có",
"nhiều",
"cựu",... |
xã alta vista quận lincoln minnesota xã alta vista là một xã thuộc quận lincoln tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 175 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"alta",
"vista",
"quận",
"lincoln",
"minnesota",
"xã",
"alta",
"vista",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lincoln",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"175",
"người",
"==",
"xem",
"t... |
nguồn cảm hứng cho biệt danh của câu lạc bộ [le] zebre là viết tắt của the zebras logo của esperia viareggio hiện không còn tồn tại nổi bật với sọc ngựa vằn và mỏ neo trong mùa 2012-13 burlamacco một biểu tượng vương miện địa phương cũng đã được thêm vào áo esperia viareggio đã mặc một logo tạm thời viareggio ricorda v... | [
"nguồn",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"biệt",
"danh",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"[le]",
"zebre",
"là",
"viết",
"tắt",
"của",
"the",
"zebras",
"logo",
"của",
"esperia",
"viareggio",
"hiện",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"nổi",
"bật",
"với",
"sọc",
"ngựa",
"vằ... |
acanthodelta lugens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acanthodelta",
"lugens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tiền mặt có chân dung phía bên trái dưới số 100 000 lớn có sáu vòng cung nhỏ trong mỗi vòng cung có in các số cực nhỏ 100000*100000 tuy nhiên riêng ở vòng cung thứ nhất ngay dưới số 1 lại in 100000*10000 nghĩa là thiếu một con số không 0 ở vòng cung thứ nhất và không nhất quán với các vòng cung còn lại bullet trên nhiề... | [
"tiền",
"mặt",
"có",
"chân",
"dung",
"phía",
"bên",
"trái",
"dưới",
"số",
"100",
"000",
"lớn",
"có",
"sáu",
"vòng",
"cung",
"nhỏ",
"trong",
"mỗi",
"vòng",
"cung",
"có",
"in",
"các",
"số",
"cực",
"nhỏ",
"100000*100000",
"tuy",
"nhiên",
"riêng",
"ở",
"... |
với hãng truyền thông e-sport tv để phát triển nội dung chương trình hứa hẹn sẽ là kênh truyền hình chuyên biệt về thể thao điện tử đầu tiên tại việt nam tuy nhiên trong thời gian phát sóng kênh e-sport tv đã phải hứng chịu sự chỉ trích mạnh mẽ từ phía truyền thông do đã phát sóng những chương trình có nội dung mang tí... | [
"với",
"hãng",
"truyền",
"thông",
"e-sport",
"tv",
"để",
"phát",
"triển",
"nội",
"dung",
"chương",
"trình",
"hứa",
"hẹn",
"sẽ",
"là",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"chuyên",
"biệt",
"về",
"thể",
"thao",
"điện",
"tử",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"việt",
"nam",
"t... |
aloe buhrii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"aloe",
"buhrii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"lavranos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
vớt lên vào năm 1943 nhưng không như hầu hết các tàu chiến khác bị hư hại tại trân châu cảng nó không bao giờ được sửa chữa để quay lại hoạt động thay vào đó các khẩu pháo và cấu trúc thượng tầng của nó được tháo dỡ dùng cho các mục đích khác còn bản thân oklahoma cũng bị bán để tháo dỡ tuy nhiên nó đã bị chìm trong kh... | [
"vớt",
"lên",
"vào",
"năm",
"1943",
"nhưng",
"không",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"tàu",
"chiến",
"khác",
"bị",
"hư",
"hại",
"tại",
"trân",
"châu",
"cảng",
"nó",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"sửa",
"chữa",
"để",
"quay",
"lại",
"hoạt",
"động",
"thay... |
bắt chước tự sát một cách mù quáng == liên kết ngoài == bullet chủ nhật buồn rezső seress lời việt phạm duy khánh ly bullet sinead o connor gloomy sunday | [
"bắt",
"chước",
"tự",
"sát",
"một",
"cách",
"mù",
"quáng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"chủ",
"nhật",
"buồn",
"rezső",
"seress",
"lời",
"việt",
"phạm",
"duy",
"khánh",
"ly",
"bullet",
"sinead",
"o",
"connor",
"gloomy",
"sunday"
] |
là không lập gia đình 27 00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 14 60% có người sống một mình 65 tuổi hoặc cao tuổi hơn cỡ hộ trung bình là 2 44 và cỡ gia đình trung bình là 2 95 trong quận này cơ cấu độ tuổi dân cư bao gồm 24 80% dưới độ tuổi 18 6 90% 18-24 25 90% 25-44 23 70% từ 45 đến 64 và 18 80% từ 65 tu... | [
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"27",
"00%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"14",
"60%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"cao",
"tuổi",
"hơn",
"cỡ",
"hộ",
"trung",
... |
pardosa monticola pseudosaltuaria pardosa monticola là một phân loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa monticola pseudosaltuaria được eugène simon miêu tả năm 1937 | [
"pardosa",
"monticola",
"pseudosaltuaria",
"pardosa",
"monticola",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"monticola",
"pseudosaltuaria",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",... |
nhiễm thứ hai khả năng quá tải của các bệnh viện thứ ba khả năng tuân thủ các biện pháp phòng dịch như mang khẩu trang và cách biệt cộng đồng của người dân vnexpress bullet hiệp định thương mại tự do liên minh châu âu-việt nam bullet sau khi chủ tịch uỷ ban châu âu ursula von der leyen điện đàm với thủ tướng việt nam n... | [
"nhiễm",
"thứ",
"hai",
"khả",
"năng",
"quá",
"tải",
"của",
"các",
"bệnh",
"viện",
"thứ",
"ba",
"khả",
"năng",
"tuân",
"thủ",
"các",
"biện",
"pháp",
"phòng",
"dịch",
"như",
"mang",
"khẩu",
"trang",
"và",
"cách",
"biệt",
"cộng",
"đồng",
"của",
"người",
... |
glenea galathea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"galathea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
erica radicans là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được l guthrie e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"erica",
"radicans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"guthrie",
"e",
"g",
"h",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
rhypholophus wasatchensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc == tham khảo == <references> | [
"rhypholophus",
"wasatchensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
conophytum calculus là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được berger n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"conophytum",
"calculus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"berger",
"n",
"e",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
basen là một công ty công nghệ quốc tế có trụ sở tại helsinki phần lan công ty chuyên phát triển các phần mềm dạng dịch vụ cho các hệ thống quản lý dữ liệu chung hoặc cá nhân với nền tảng basen nền tảng basen được đánh giá là 1 nền tảng dành cho mạng lưới vạn vật kết nối internet có khả năng mở rộng cao khả năng phân p... | [
"basen",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"công",
"nghệ",
"quốc",
"tế",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"helsinki",
"phần",
"lan",
"công",
"ty",
"chuyên",
"phát",
"triển",
"các",
"phần",
"mềm",
"dạng",
"dịch",
"vụ",
"cho",
"các",
"hệ",
"thống",
"quản",
"lý",
"dữ... |
với đức quốc xã vào năm 1938 một số cựu sĩ quan hải quân áo được gọi tái ngũ và đã phục vụ cùng hải quân đức việc đặt tên con tàu là nhằm bày tỏ sự tôn vinh đối với truyền thống của hải quân áo-hung vào ngày 21 tháng 11 năm 1942 prinz eugen được tùy viên hải quân ý tại berlin trao tặng quả chuông của chiếc thiết giáp h... | [
"với",
"đức",
"quốc",
"xã",
"vào",
"năm",
"1938",
"một",
"số",
"cựu",
"sĩ",
"quan",
"hải",
"quân",
"áo",
"được",
"gọi",
"tái",
"ngũ",
"và",
"đã",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"đức",
"việc",
"đặt",
"tên",
"con",
"tàu",
"là",
"nhằm",
"bày",
... |
ngôn huawei nova bullet đại diện phát ngôn blade soul trung quốc bullet expo thượng hải trung quốcbiểu tượng olympic 2008 bullet dấu ấn trung quốc bullet đại sứ thương hiệu barbie của trung quốc bullet đại diện anta bullet đặc phái viên y tế của tổ chức y tế thế giới who bullet đại diện phát ngôn pandora bullet đại diệ... | [
"ngôn",
"huawei",
"nova",
"bullet",
"đại",
"diện",
"phát",
"ngôn",
"blade",
"soul",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"expo",
"thượng",
"hải",
"trung",
"quốcbiểu",
"tượng",
"olympic",
"2008",
"bullet",
"dấu",
"ấn",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"đại",
"sứ",
"thương",
... |
bắc sư đoàn 50 lục quân anh bị hai sư đoàn pavia và brescia và lữ đoàn lính dù 185 đức cầm chân sư đoàn 4 lục quân ấn độ hai lần tấn công sườn đồi ruweisat để phân tán lực lượng đối phương === giai đoạn 2 cuộc đập vụn === sáng thứ bảy 24 tháng 10 bộ chỉ huy đức được tin báo cáo quân địch đánh sang trên chiến tuyến rất ... | [
"bắc",
"sư",
"đoàn",
"50",
"lục",
"quân",
"anh",
"bị",
"hai",
"sư",
"đoàn",
"pavia",
"và",
"brescia",
"và",
"lữ",
"đoàn",
"lính",
"dù",
"185",
"đức",
"cầm",
"chân",
"sư",
"đoàn",
"4",
"lục",
"quân",
"ấn",
"độ",
"hai",
"lần",
"tấn",
"công",
"sườn",
... |
chẽ với các tù trưởng của các bộ lạc thiểu số khi đó việt nam cũng đang mới đầu bành trướng lãnh thổ vào nam và các triều đình đại việt đã rất thành công khi thu phục được lòng dân thiểu số tại vùng núi của mình mối quan hệ giữa các dân tộc thiểu số ở phía bắc với triều đình việt nam là mối quan hệ khá thành công nhờ l... | [
"chẽ",
"với",
"các",
"tù",
"trưởng",
"của",
"các",
"bộ",
"lạc",
"thiểu",
"số",
"khi",
"đó",
"việt",
"nam",
"cũng",
"đang",
"mới",
"đầu",
"bành",
"trướng",
"lãnh",
"thổ",
"vào",
"nam",
"và",
"các",
"triều",
"đình",
"đại",
"việt",
"đã",
"rất",
"thành",... |
quân đội nhân dân việt nam trong cuộc kháng chiến chống mỹ bullet viện thiết kế vũ khí đã chủ trì nhiều đề tài cấp nhà nước và đề tài cấp bộ về thiết kế chế tạo súng bộ binh như súng trung đại liên pkms súng 12 7 mm pháo tàu pháo lựu chống xe tăng súng skz đại bác dkz bullet tập thể viện đã được phong tặng danh hiệu đơ... | [
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"trong",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"bullet",
"viện",
"thiết",
"kế",
"vũ",
"khí",
"đã",
"chủ",
"trì",
"nhiều",
"đề",
"tài",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"và",
"đề",
"tài",
"cấp",
"bộ",
"về",
"thiết"... |
bacchisa coronata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"bacchisa",
"coronata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
medasina scotosiaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"medasina",
"scotosiaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dryopteris angustifrons là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được t moore kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"dryopteris",
"angustifrons",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
ở chlb đức được quy định trong đạo luật cơ bản năm 1949 và sau đó phát triển thành hiến pháp năm 1990 trong đó quyền tự chủ địa phương của thành phố được bảo đảm tại điều 28 khoản 2 của luật cơ bản và các quy định tương ứng của hiến pháp các tiểu bang huyện thị xã và thành phố là những đơn vị hành chính được quy định t... | [
"ở",
"chlb",
"đức",
"được",
"quy",
"định",
"trong",
"đạo",
"luật",
"cơ",
"bản",
"năm",
"1949",
"và",
"sau",
"đó",
"phát",
"triển",
"thành",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1990",
"trong",
"đó",
"quyền",
"tự",
"chủ",
"địa",
"phương",
"của",
"thành",
"phố",
"đ... |
pothos curtisii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"pothos",
"curtisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
berberis micropetala là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"berberis",
"micropetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
không sống sót qua mùa đông giá lạnh việc lai xa với các loại cừu núi welsh cũng có thể xảy ra và điều này sẽ làm tăng tính đa dạng di truyền của giống trong những năm 1950 và 1960 sự gia tăng đều đặn đã diễn ra và trong những năm 1970 người dân bên ngoài thung lũng bắt đầu quan tâm đến giống này hiệp hội balwen bồ đào... | [
"không",
"sống",
"sót",
"qua",
"mùa",
"đông",
"giá",
"lạnh",
"việc",
"lai",
"xa",
"với",
"các",
"loại",
"cừu",
"núi",
"welsh",
"cũng",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"và",
"điều",
"này",
"sẽ",
"làm",
"tăng",
"tính",
"đa",
"dạng",
"di",
"truyền",
"của",
... |
lược thời gian thực đã dẫn hãng ironclad games tiến vào thị trường của họ bằng việc phát hành tựa game sins of a solar empire vào năm 2008 được coi như một game rt4x sự kết hợp của tính năng thu được từ một game được đề cập đến như là một trong những game hàng đầu từ năm 2008 bao gồm giải thưởng của gamespot dành cho g... | [
"lược",
"thời",
"gian",
"thực",
"đã",
"dẫn",
"hãng",
"ironclad",
"games",
"tiến",
"vào",
"thị",
"trường",
"của",
"họ",
"bằng",
"việc",
"phát",
"hành",
"tựa",
"game",
"sins",
"of",
"a",
"solar",
"empire",
"vào",
"năm",
"2008",
"được",
"coi",
"như",
"một... |
corgatha producta là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"corgatha",
"producta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
hypena montana là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypena",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
senecio kuhbieri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"senecio",
"kuhbieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
agrostis subrepens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hitchc hitchc mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"agrostis",
"subrepens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hitchc",
"hitchc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
sáng tạo như bê tông khối và thép trong kiến trúc tiếp xúc với kết cấu thép exposed steel behrens à một thành viên sáng lập của werkbund và cả walter gropius và adolf meyer đều làm việc cho ông trong giai đoạn này bauhaus được thành lập tại một thời điểm khi hệ tư tưởng của đức đã chuyển từ trường phái biểu hiện mang n... | [
"sáng",
"tạo",
"như",
"bê",
"tông",
"khối",
"và",
"thép",
"trong",
"kiến",
"trúc",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"kết",
"cấu",
"thép",
"exposed",
"steel",
"behrens",
"à",
"một",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"của",
"werkbund",
"và",
"cả",
"walter",
"gropius",
... |
gymnobela watsoni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối | [
"gymnobela",
"watsoni",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
kozluca kars kozluca là một xã thuộc thành phố kars tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 132 người | [
"kozluca",
"kars",
"kozluca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kars",
"tỉnh",
"kars",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"132",
"người"
] |
sciades inlineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sciades",
"inlineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
shillong cantt là một thị xã quân sự cantonment của quận east khasi hills thuộc bang meghalaya ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ shillong cantt có dân số 12 385 người phái nam chiếm 57% tổng số dân và phái nữ chiếm 43% shillong cantt có tỷ lệ 74% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình t... | [
"shillong",
"cantt",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"quân",
"sự",
"cantonment",
"của",
"quận",
"east",
"khasi",
"hills",
"thuộc",
"bang",
"meghalaya",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"đ... |
xem thêm == bullet danh sách quốc gia theo gdp danh nghĩa bullet danh sách quốc gia theo gdp ppp bình quân đầu người bullet danh sách quốc gia theo gdp ppp | [
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"gdp",
"danh",
"nghĩa",
"bullet",
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"gdp",
"ppp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"bullet",
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"gdp",
"ppp"
] |
môn với ngô tùng châu trịnh hoài đức ngô nhân tịnh lê quang định nhờ giỏi chữ hán ham đọc sách và chăm chỉ tu hành thiền sư viên quang uyên thâm cả phật học và nho học với sức học uyên bác đó sư từng được thầy cử làm diễn giảng kinh pháp cho tăng chúng ở chùa năm nhâm thìn 1772 chùa giác lâm tọa lạc trên gò cẩm sơn lập... | [
"môn",
"với",
"ngô",
"tùng",
"châu",
"trịnh",
"hoài",
"đức",
"ngô",
"nhân",
"tịnh",
"lê",
"quang",
"định",
"nhờ",
"giỏi",
"chữ",
"hán",
"ham",
"đọc",
"sách",
"và",
"chăm",
"chỉ",
"tu",
"hành",
"thiền",
"sư",
"viên",
"quang",
"uyên",
"thâm",
"cả",
"ph... |
của tôi đây là các giải thưởng thực sự rất đặc biệt trước nay rất ít có giải thưởng tầm cỡ có giá trị lớn dành cho tác giả nghiên cứu là phụ nữ hay đến từ các quốc gia đang phát triển bởi thế việc ghi nhận những đóng góp của nhóm nhà khoa học này thông qua giải thưởng vinfuture sẽ góp phần san bằng khoảng cách trong ng... | [
"của",
"tôi",
"đây",
"là",
"các",
"giải",
"thưởng",
"thực",
"sự",
"rất",
"đặc",
"biệt",
"trước",
"nay",
"rất",
"ít",
"có",
"giải",
"thưởng",
"tầm",
"cỡ",
"có",
"giá",
"trị",
"lớn",
"dành",
"cho",
"tác",
"giả",
"nghiên",
"cứu",
"là",
"phụ",
"nữ",
"h... |
i ra lệnh xây dựng năm 1838 nó là công trình xây dựng lớn nhất tại kremli và có giá thành 11 triệu rúp nó có các gian tiếp đón xa hoa lộng lẫy cầu thang gác đỏ các phòng riêng cho sa hoàng và tầng thấp của phục sinh của nhà thờ lazarus 1393 nó là công trình xây dựng cổ nhất còn sót lại tại kremli và toàn bộ moskva góc ... | [
"i",
"ra",
"lệnh",
"xây",
"dựng",
"năm",
"1838",
"nó",
"là",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"kremli",
"và",
"có",
"giá",
"thành",
"11",
"triệu",
"rúp",
"nó",
"có",
"các",
"gian",
"tiếp",
"đón",
"xa",
"hoa",
"lộng",
"lẫy",
"cầ... |
khi gọi gọn là nguyên lý dirichlet tên gọi gọn này có thể gây ra nhầm lẫn với nguyên lý dirichlet về hàm điều hòa trong một số ngôn ngữ như tiếng pháp tiếng ý và tiếng đức nguyên lý này cũng vẫn được gọi bằng tên ngăn kéo chứ không phải chuồng bồ câu nguyên lý ngăn kéo dirichlet được ứng dụng trực tiếp nhất cho các tập... | [
"khi",
"gọi",
"gọn",
"là",
"nguyên",
"lý",
"dirichlet",
"tên",
"gọi",
"gọn",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"nguyên",
"lý",
"dirichlet",
"về",
"hàm",
"điều",
"hòa",
"trong",
"một",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"như",
"tiếng",
"pháp",
... |
microlobius là một chi thực vật có hoa trong họ đậu | [
"microlobius",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu"
] |
lepechinia là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi lepechinia gồm các loài | [
"lepechinia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"lepechinia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
ôn có thể chỉ bullet huyện ôn trực thuộc địa cấp thị tiêu tác tỉnh hà nam trung quốc bullet họ ôn một họ người trung quốc bullet bệnh ôn bệnh ngoại cảm | [
"ôn",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"huyện",
"ôn",
"trực",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tiêu",
"tác",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"họ",
"ôn",
"một",
"họ",
"người",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"bệnh",
"ôn",
"bệnh",
"ngoại",
"cảm"
] |
anthurium coclense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"anthurium",
"coclense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
eurata descintes là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eurata",
"descintes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
hoplitis heinrichi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được van der zanden mô tả khoa học năm 1980 | [
"hoplitis",
"heinrichi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"zanden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
javeta nuda là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1933 | [
"javeta",
"nuda",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
aşağıkonak çınar aşağıkonak là một xã thuộc huyện çınar tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 1 788 người | [
"aşağıkonak",
"çınar",
"aşağıkonak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çınar",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"1",
"788",
"người"
] |
cùng bộ tai nghe nhỏ gọn do cấu tạo tối giản nên các loại ổ usb flash tích hợp không tương thích với tất cả các loại tệpđịnh dạng âm thanh khác nhau chúng có thể sử dụng các định dạng riêng mà mỗi khi sao chép vào ổ phải sử dụng một phần mềm chuyển đổi của hãng sản xuất hoặc hãng thứ ba ổ usb flash còn có thể được tích... | [
"cùng",
"bộ",
"tai",
"nghe",
"nhỏ",
"gọn",
"do",
"cấu",
"tạo",
"tối",
"giản",
"nên",
"các",
"loại",
"ổ",
"usb",
"flash",
"tích",
"hợp",
"không",
"tương",
"thích",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"tệpđịnh",
"dạng",
"âm",
"thanh",
"khác",
"nhau",
"c... |
xylocopa guatemalensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1912 | [
"xylocopa",
"guatemalensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
molophilus bilyarra là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"bilyarra",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
metrosideros tremuloides là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được a heller rock mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"metrosideros",
"tremuloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"heller",
"rock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
sáp nhập toàn bộ xã tùng lâu và phần còn lại xã tả chu phùng vào xã tung chung phố bullet điều chỉnh một số đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện bắc hà thành lập xã nàn sán trên cơ sở toàn bộ xã dào dền sán và xã nàn vái sáp nhập toàn bộ xã nàn cảng vào xã si ma cai thành lập xã sán chải trên cơ sở toàn bộ xã hồ mù chả... | [
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"tùng",
"lâu",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"xã",
"tả",
"chu",
"phùng",
"vào",
"xã",
"tung",
"chung",
"phố",
"bullet",
"điều",
"chỉnh",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bắc",... |
clb == xem thêm == bullet hệ thống giải bóng đá danh sách các hệ thống tương tự ở các nước khác bullet national league system hệ thống gồm các giải bóng đá từ cấp độ 5-11 ở anh bullet lịch sử về hệ thống giải bóng đá non-league anh bullet bóng đá nữ ở anh hệ thống giải bóng đá của nữ == liên kết ngoài == bullet league3... | [
"clb",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"giải",
"bóng",
"đá",
"danh",
"sách",
"các",
"hệ",
"thống",
"tương",
"tự",
"ở",
"các",
"nước",
"khác",
"bullet",
"national",
"league",
"system",
"hệ",
"thống",
"gồm",
"các",
"giải",
"bóng",
"đá... |
nghiên cứu tiếp thị tiêu dùng và nghiên cứu thị trường đồng nghĩa với một khái niệm được dùng phổ biến hơn là nghiên cứu thị trường công nghiệp nghiên cứu tiếp thị tiêu dùng nghiên cứu hành vi mua hàng của cá nhân trong khi nghiên cứu thị trường điều tra việc bán các sản phẩm từ công ty này đến công ty khác == phân loạ... | [
"nghiên",
"cứu",
"tiếp",
"thị",
"tiêu",
"dùng",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"thị",
"trường",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"một",
"khái",
"niệm",
"được",
"dùng",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"là",
"nghiên",
"cứu",
"thị",
"trường",
"công",
"nghiệp",
"nghiên",
"cứu",
"tiếp"... |
ahmad shah massoud === massoud kiểm soát khu vực panjshir một số vùng của tỉnh parwan và thakar một số vùng của badakshan vẫn nằm dưới ảnh hưởng của ông trong khi số khác thì bị kiểm soát bởi burhanuddin rabbani vốn có một số tranh chấp với massoud mặt khác badakshan còn là quê nhà của rabbani massoud còn lập nên các t... | [
"ahmad",
"shah",
"massoud",
"===",
"massoud",
"kiểm",
"soát",
"khu",
"vực",
"panjshir",
"một",
"số",
"vùng",
"của",
"tỉnh",
"parwan",
"và",
"thakar",
"một",
"số",
"vùng",
"của",
"badakshan",
"vẫn",
"nằm",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"ông",
"trong",
"k... |
don carlos có thể là bullet vở kịch của friedrich schiller bullet vở opera của giuseppe verdi bullet nhạc sĩ người jamaica | [
"don",
"carlos",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"vở",
"kịch",
"của",
"friedrich",
"schiller",
"bullet",
"vở",
"opera",
"của",
"giuseppe",
"verdi",
"bullet",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"jamaica"
] |
lê sỹ triêm 黎仕霑 1693-1751 quê ở xã nội thiên lộc huyện thiên lộc trấn nghệ an nay là xã thuần thiện huyện can lộc tỉnh hà tĩnh năm bính thìn 1736 ông đỗ đồng tiến sĩ xuất thân trong khoa thi đình cùng khoa thi năm 1736 em trai ông là lê sỹ bàng đỗ tiến sĩ xuất thân tức hoàng giáp sau khi đỗ tiến sĩ ông được vua bổ dụng... | [
"lê",
"sỹ",
"triêm",
"黎仕霑",
"1693-1751",
"quê",
"ở",
"xã",
"nội",
"thiên",
"lộc",
"huyện",
"thiên",
"lộc",
"trấn",
"nghệ",
"an",
"nay",
"là",
"xã",
"thuần",
"thiện",
"huyện",
"can",
"lộc",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"năm",
"bính",
"thìn",
"1736",
"ông",
"... |
eryngium horridum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được malme mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"eryngium",
"horridum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"malme",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
đăng cai làm bảng trưởng có 6 đội đăng ký tham dự gồm tây ninh tdc bình dương xskt lâm đồng tttdtt thống nhất hoàng anh gia lai trung tâm thể dục thể thao bình phước bullet bảng d do công ty tnhh bóng đá long an làm trưởng bảng có 5 đội bóng đá đồng tháp trung tâm bóng đá an giang tttdtt thống nhất sở vhtt&dl tiền gian... | [
"đăng",
"cai",
"làm",
"bảng",
"trưởng",
"có",
"6",
"đội",
"đăng",
"ký",
"tham",
"dự",
"gồm",
"tây",
"ninh",
"tdc",
"bình",
"dương",
"xskt",
"lâm",
"đồng",
"tttdtt",
"thống",
"nhất",
"hoàng",
"anh",
"gia",
"lai",
"trung",
"tâm",
"thể",
"dục",
"thể",
"... |
ilagan là một đô thị hạng 1 ở tỉnh isabela philippines đây là thủ phủ và là đô thị lớn nhất của isabela về diện tích và dân số theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 131 243 người trong 24 085 hộ == barangay == ilagan isabela được chia ra 91 barangay == liên kết ngoài == bullet isabela realty developer bull... | [
"ilagan",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"isabela",
"philippines",
"đây",
"là",
"thủ",
"phủ",
"và",
"là",
"đô",
"thị",
"lớn",
"nhất",
"của",
"isabela",
"về",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
... |
descendants 1888 == liên kết ngoài == bullet http www telegraph-history org pope bullet ieee biography of pope | [
"descendants",
"1888",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"telegraph-history",
"org",
"pope",
"bullet",
"ieee",
"biography",
"of",
"pope"
] |
hoa kiều khác xung đột giữa những người nói tiếng quảng đông và khách gia là một nét đặc trưng phổ biến của đời sống xã hội và hai nhóm đã cố gắng tránh tiếp xúc với nhau những người di cư khách gia định cư ở phía nam của hòn đảo đặc biệt là tại saint-pierre và le tampon làn sóng tái di cư từ mauritius đến réunion tiếp... | [
"hoa",
"kiều",
"khác",
"xung",
"đột",
"giữa",
"những",
"người",
"nói",
"tiếng",
"quảng",
"đông",
"và",
"khách",
"gia",
"là",
"một",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"phổ",
"biến",
"của",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"và",
"hai",
"nhóm",
"đã",
"cố",
"gắng",
"trá... |
smaragdina megalayana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev kantner miêu tả khoa học năm 2002 | [
"smaragdina",
"megalayana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"kantner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
đại diện của tướng de gaulle là françois de langlade bí mật gặp mordant tại hà nội theo đó thông báo ủy quyền của tướng de gaulle giao cho mordant làm đại diện cho ủy ban giải phóng quốc gia pháp comité français de libération nationale cfln và chính phủ lâm thời cộng hòa pháp gouvernement provisoire de la république fr... | [
"đại",
"diện",
"của",
"tướng",
"de",
"gaulle",
"là",
"françois",
"de",
"langlade",
"bí",
"mật",
"gặp",
"mordant",
"tại",
"hà",
"nội",
"theo",
"đó",
"thông",
"báo",
"ủy",
"quyền",
"của",
"tướng",
"de",
"gaulle",
"giao",
"cho",
"mordant",
"làm",
"đại",
"... |
mercer lane và ironmonger lane trong thời kỳ trung đại cho thấy các cửa hàng thường trực đang dần trở nên phổ biến các cửa hàng thời trung đại có khá ít điểm chung so với phiên bản hiện đại của chúng vào cuối thế kỷ xvi các cửa hàng ở luân đôn được miêu tả giống như những gian hàng thô lỗ và người chủ thì ồn ào như nhữ... | [
"mercer",
"lane",
"và",
"ironmonger",
"lane",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"đại",
"cho",
"thấy",
"các",
"cửa",
"hàng",
"thường",
"trực",
"đang",
"dần",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"các",
"cửa",
"hàng",
"thời",
"trung",
"đại",
"có",
"khá",
"ít",
"đi... |
Năm Quý Mão (43), Hai Bà Trưng chống cự lại với quân nhà Hán ở Cấm Khê, thế cô bị thua, đều tử trận. | [
"Năm",
"Quý",
"Mão",
"(43),",
"Hai",
"Bà",
"Trưng",
"chống",
"cự",
"lại",
"với",
"quân",
"nhà",
"Hán",
"ở",
"Cấm",
"Khê,",
"thế",
"cô",
"bị",
"thua,",
"đều",
"tử",
"trận."
] |
các hóa thạch phân tử mặc dù chúng có thể phục vụ như là vật liệu di truyền dạng thô cho sự sản sinh gene mới thông qua quá trình nhân đôi gene duplication và phân ly gene === phiên mã và dịch mã === mỗi gene là một đoạn trình tự dna chứa thông tin di truyền và có thể ảnh hưởng đến kiểu hình của sinh vật bên trong một ... | [
"các",
"hóa",
"thạch",
"phân",
"tử",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"có",
"thể",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"vật",
"liệu",
"di",
"truyền",
"dạng",
"thô",
"cho",
"sự",
"sản",
"sinh",
"gene",
"mới",
"thông",
"qua",
"quá",
"trình",
"nhân",
"đôi",
"gene",
"duplic... |
salix paraplesia là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c k schneid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"salix",
"paraplesia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
tháng 10 năm 1995 chính phủ ban hành nghị định số 62-cp theo đó thành lập thị trấn duyên hải thị trấn huyện lỵ huyện duyên hải trên cơ sở tách một phần diện tích và dân số 2 ấp phước trị và long thạnh thuộc xã long toàn ngày 15 tháng 5 năm 2015 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 934 nq-ubtvqh13 theo đó ch... | [
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"62-cp",
"theo",
"đó",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"duyên",
"hải",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"duyên",
"hải",
"trên",
"cơ",
"sở",
"tách",
"một",
"phần",
... |
stjepan babić cầu thủ bóng đá stjepan babić sinh ngày 4 tháng 12 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá người croatia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ românia concordia chiajna | [
"stjepan",
"babić",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"stjepan",
"babić",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"croatia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ... |
nói rằng đây có lẽ là vai diễn tốt nhất paris tới thời điểm này tuy nhiên jam movies lại cho rằng cô chỉ bất tài paris phản bác lại được giao một vai diễn như thế này thật sự là 1 điều mới mẻ vì đó giờ tôi chỉ được giao những vai diễn chính mình trên phim paris được để cử cho giải nữ diễn viên phụ tệ nhất của giải mâm ... | [
"nói",
"rằng",
"đây",
"có",
"lẽ",
"là",
"vai",
"diễn",
"tốt",
"nhất",
"paris",
"tới",
"thời",
"điểm",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"jam",
"movies",
"lại",
"cho",
"rằng",
"cô",
"chỉ",
"bất",
"tài",
"paris",
"phản",
"bác",
"lại",
"được",
"giao",
"một",
"vai"... |
cơ này không cần có bộ phận điều khiển van nhược điểm của động cơ hai kỳ bullet nhiên liệu dùng cho động cơ hai kỳ là hỗn hợp giữa xăng và dầu nhờn dầu nhờn có nhiệm vụ bôi trơn thành xi lanh khi piston chuyển động tịnh tiến hiệu năng cháy của hỗn hợp nhiên liệu này thấp hơn so với xăng khi không có dầu nhờn ngoài ra m... | [
"cơ",
"này",
"không",
"cần",
"có",
"bộ",
"phận",
"điều",
"khiển",
"van",
"nhược",
"điểm",
"của",
"động",
"cơ",
"hai",
"kỳ",
"bullet",
"nhiên",
"liệu",
"dùng",
"cho",
"động",
"cơ",
"hai",
"kỳ",
"là",
"hỗn",
"hợp",
"giữa",
"xăng",
"và",
"dầu",
"nhờn",
... |
due to the covid-19 pandemic in north america and related quarantine and travel restrictions in certain countries some matches took place at a neutral venue outside the territory of the host association === bảng e === ban đầu nằm ở bảng nay nhưng sau đó bỏ cuộc vào phút chót == liên kết ngoài == bullet qualifiers – nor... | [
"due",
"to",
"the",
"covid-19",
"pandemic",
"in",
"north",
"america",
"and",
"related",
"quarantine",
"and",
"travel",
"restrictions",
"in",
"certain",
"countries",
"some",
"matches",
"took",
"place",
"at",
"a",
"neutral",
"venue",
"outside",
"the",
"territory",... |
đã trở thành một nhà văn nổi tiếng nhưng martin lại không thể làm lành với cô cũng như anh không thể làm lành với xã hội thương lưu đã đánh lừa mọi hy vọng của anh anh đã hiểu sâu sắc một chân lý những quan hệ chân chính chỉ có thể tìm thấy trong những người lao động như lizzie collonny maria silva và rất nhiều bạn cũ ... | [
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"nhà",
"văn",
"nổi",
"tiếng",
"nhưng",
"martin",
"lại",
"không",
"thể",
"làm",
"lành",
"với",
"cô",
"cũng",
"như",
"anh",
"không",
"thể",
"làm",
"lành",
"với",
"xã",
"hội",
"thương",
"lưu",
"đã",
"đánh",
"lừa",
"mọi",
"hy... |
hóa đen công nghiệp hoá đen công nghiệp là kết quả của quá trình biến đổi kiểu hình ở một số loài động vật vốn ban đầu có màu sáng trở thành màu tối do môi trường sống của chúng bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm công nghiệp ví dụ điển hình nhất về hiện tượng hoá đen công nghiệp là quá trình đổi trắng thay đen của bướm bạch dươn... | [
"hóa",
"đen",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
"đen",
"công",
"nghiệp",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"quá",
"trình",
"biến",
"đổi",
"kiểu",
"hình",
"ở",
"một",
"số",
"loài",
"động",
"vật",
"vốn",
"ban",
"đầu",
"có",
"màu",
"sáng",
"trở",
"thành",
"màu",
"tối",... |
castrillo de riopisuerga là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 87 người | [
"castrillo",
"de",
"riopisuerga",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"burgos",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"87",
"người"
] |
köstere torul köstere là một xã thuộc huyện torul tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 323 người | [
"köstere",
"torul",
"köstere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"torul",
"tỉnh",
"gümüşhane",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"323",
"người"
] |
melaleuca glauca là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"melaleuca",
"glauca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
parathesis aurantiaca là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"parathesis",
"aurantiaca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
chứng mới gồm bullet vi rút tồn tại trong một thời gian dài hơn bình thường do phản ứng miễn dịch kém hiệu quả bullet tái nhiễm ví dụ với một chủng vi rút khác bullet tổn thương do viêm và đáp ứng miễn dịch mạnh đối với nhiễm trùng bullet suy giảm thể chất do lười vận động khi bị ốm bullet hậu chấn tâm ký hoặc các di c... | [
"chứng",
"mới",
"gồm",
"bullet",
"vi",
"rút",
"tồn",
"tại",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"hơn",
"bình",
"thường",
"do",
"phản",
"ứng",
"miễn",
"dịch",
"kém",
"hiệu",
"quả",
"bullet",
"tái",
"nhiễm",
"ví",
"dụ",
"với",
"một",
"chủng",
"vi",
... |
polygala crista-galli là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được chodat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"polygala",
"crista-galli",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.