text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
gonomyia narasinha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"gonomyia",
"narasinha",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
ptinus krugeri là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1900 | [
"ptinus",
"krugeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
tiết đúng ghi được 50 điểm ở bức tranh thứ tư mỗi chi tiết đúng được 100 điểm tổng số điểm tối đa của vòng thi nhìn nhanh nói khẽ là 1800 điểm ==== 2008-2009 ==== có 2 lượt chơi lượt chơi thứ nhất thành viên đứng ở bên ngoài sẽ theo dõi 1 đoạn video clip bao gồm có tất cả 8 chi tiết đã được đánh dấu sau đó trong vòng 60 giây lần lượt những thành viên của mỗi đội chơi sẽ nói khẽ cho nhau để rồi thành viên cuối cùng bằng sự ghi nhớ chính xác sẽ ghi lên bảng nội dung của các chi tiết đó mỗi chi tiết đúng ghi được 100 điểm số điểm tối đa của lượt chơi đầu tiên là 800 điểm lượt chơi thứ hai thành viên đứng ở bên ngoài sẽ xem một bức tranh trong vòng thời gian là 7 giây trong bức tranh có tất cả 3 chi tiết quan trọng sau khi nói khẽ thành viên cuối cùng sẽ lên vẽ lại một lần nữa bức tranh đấy mỗi chi tiết đúng ghi được 200 điểm điểm số tối đa của lượt chơi thứ hai là 600 điểm === vòng thi thứ hai nghe thấu hát tài === 2 đội chơi luân phiên thi hát bắt đầu từ đội chơi có điểm thấp hơn nếu 2 đội bằng điểm thì 2 thành viên sẽ giành quyền bằng cách chơi oẳn tù tì mỗi đội chơi lựa chọn 2 trong số 4 ca khúc tựa đề của ca khúc | [
"tiết",
"đúng",
"ghi",
"được",
"50",
"điểm",
"ở",
"bức",
"tranh",
"thứ",
"tư",
"mỗi",
"chi",
"tiết",
"đúng",
"được",
"100",
"điểm",
"tổng",
"số",
"điểm",
"tối",
"đa",
"của",
"vòng",
"thi",
"nhìn",
"nhanh",
"nói",
"khẽ",
"là",
"1800",
"điểm",
"====",
"2008-2009",
"====",
"có",
"2",
"lượt",
"chơi",
"lượt",
"chơi",
"thứ",
"nhất",
"thành",
"viên",
"đứng",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"sẽ",
"theo",
"dõi",
"1",
"đoạn",
"video",
"clip",
"bao",
"gồm",
"có",
"tất",
"cả",
"8",
"chi",
"tiết",
"đã",
"được",
"đánh",
"dấu",
"sau",
"đó",
"trong",
"vòng",
"60",
"giây",
"lần",
"lượt",
"những",
"thành",
"viên",
"của",
"mỗi",
"đội",
"chơi",
"sẽ",
"nói",
"khẽ",
"cho",
"nhau",
"để",
"rồi",
"thành",
"viên",
"cuối",
"cùng",
"bằng",
"sự",
"ghi",
"nhớ",
"chính",
"xác",
"sẽ",
"ghi",
"lên",
"bảng",
"nội",
"dung",
"của",
"các",
"chi",
"tiết",
"đó",
"mỗi",
"chi",
"tiết",
"đúng",
"ghi",
"được",
"100",
"điểm",
"số",
"điểm",
"tối",
"đa",
"của",
"lượt",
"chơi",
"đầu",
"tiên",
"là",
"800",
"điểm",
"lượt",
"chơi",
"thứ",
"hai",
"thành",
"viên",
"đứng",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"sẽ",
"xem",
"một",
"bức",
"tranh",
"trong",
"vòng",
"thời",
"gian",
"là",
"7",
"giây",
"trong",
"bức",
"tranh",
"có",
"tất",
"cả",
"3",
"chi",
"tiết",
"quan",
"trọng",
"sau",
"khi",
"nói",
"khẽ",
"thành",
"viên",
"cuối",
"cùng",
"sẽ",
"lên",
"vẽ",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"bức",
"tranh",
"đấy",
"mỗi",
"chi",
"tiết",
"đúng",
"ghi",
"được",
"200",
"điểm",
"điểm",
"số",
"tối",
"đa",
"của",
"lượt",
"chơi",
"thứ",
"hai",
"là",
"600",
"điểm",
"===",
"vòng",
"thi",
"thứ",
"hai",
"nghe",
"thấu",
"hát",
"tài",
"===",
"2",
"đội",
"chơi",
"luân",
"phiên",
"thi",
"hát",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đội",
"chơi",
"có",
"điểm",
"thấp",
"hơn",
"nếu",
"2",
"đội",
"bằng",
"điểm",
"thì",
"2",
"thành",
"viên",
"sẽ",
"giành",
"quyền",
"bằng",
"cách",
"chơi",
"oẳn",
"tù",
"tì",
"mỗi",
"đội",
"chơi",
"lựa",
"chọn",
"2",
"trong",
"số",
"4",
"ca",
"khúc",
"tựa",
"đề",
"của",
"ca",
"khúc"
] |
gustavia superba là một loài thực vật có hoa trong họ lecythidaceae loài này được kunth o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"gustavia",
"superba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lecythidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"o",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
ghi 3 chữ tiết nghĩa từ và ở hậu cung có bức hoành phí đề 4 chữ vương thất huân lao đều do vua lê huyền tông ban đồng thời ông cũng được sắc phong là thượng đẳng phúc thần được dân làng trình xá tôn làm thành hoàng làng lễ tế chính được tổ chức vào ngày 16 tháng 8 âm lịch hàng năm ngày mất của ông hiện nay có một con phố nằm ở phường nông trang tp việt trì phú thọ được đặt theo tên của ông con phố này kéo dài từ đường nguyễn du đến đường tản viên bên cạnh đo thị trấn lâm thao cũng có một con phố mang tên vũ duệ == tác phẩm == vũ duệ còn là nhà lý học hàng đầu của an nam thời bấy giờ cụ được sứ giả nhà thanh đầu niên hiệu khang hy năm chính hòa thứ tư 1683 là chu sán dâng biểu lên triều đình nhà thanh tự chua rằng nhân vật nước này về phần lý học có trình tuyền vũ duệ nguyễn đăng cảo và hồ sĩ dương về phần kinh tế kinh bang tế thế giúp nước cứu đời có mạc đĩnh chi nguyễn trung ngạn nguyễn trãi lương thế vinh còn về phần văn học có khá nhiều” như vậy tên tuổi của cụ vượt ra ngoài của nước việt và được nhà thanh rất coi trọng tác phẩm của cụ vũ duệ hiện còn bài văn bia soạn năm 1521 cho kỳ thi năm 1514 tại văn | [
"ghi",
"3",
"chữ",
"tiết",
"nghĩa",
"từ",
"và",
"ở",
"hậu",
"cung",
"có",
"bức",
"hoành",
"phí",
"đề",
"4",
"chữ",
"vương",
"thất",
"huân",
"lao",
"đều",
"do",
"vua",
"lê",
"huyền",
"tông",
"ban",
"đồng",
"thời",
"ông",
"cũng",
"được",
"sắc",
"phong",
"là",
"thượng",
"đẳng",
"phúc",
"thần",
"được",
"dân",
"làng",
"trình",
"xá",
"tôn",
"làm",
"thành",
"hoàng",
"làng",
"lễ",
"tế",
"chính",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"hàng",
"năm",
"ngày",
"mất",
"của",
"ông",
"hiện",
"nay",
"có",
"một",
"con",
"phố",
"nằm",
"ở",
"phường",
"nông",
"trang",
"tp",
"việt",
"trì",
"phú",
"thọ",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"ông",
"con",
"phố",
"này",
"kéo",
"dài",
"từ",
"đường",
"nguyễn",
"du",
"đến",
"đường",
"tản",
"viên",
"bên",
"cạnh",
"đo",
"thị",
"trấn",
"lâm",
"thao",
"cũng",
"có",
"một",
"con",
"phố",
"mang",
"tên",
"vũ",
"duệ",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"vũ",
"duệ",
"còn",
"là",
"nhà",
"lý",
"học",
"hàng",
"đầu",
"của",
"an",
"nam",
"thời",
"bấy",
"giờ",
"cụ",
"được",
"sứ",
"giả",
"nhà",
"thanh",
"đầu",
"niên",
"hiệu",
"khang",
"hy",
"năm",
"chính",
"hòa",
"thứ",
"tư",
"1683",
"là",
"chu",
"sán",
"dâng",
"biểu",
"lên",
"triều",
"đình",
"nhà",
"thanh",
"tự",
"chua",
"rằng",
"nhân",
"vật",
"nước",
"này",
"về",
"phần",
"lý",
"học",
"có",
"trình",
"tuyền",
"vũ",
"duệ",
"nguyễn",
"đăng",
"cảo",
"và",
"hồ",
"sĩ",
"dương",
"về",
"phần",
"kinh",
"tế",
"kinh",
"bang",
"tế",
"thế",
"giúp",
"nước",
"cứu",
"đời",
"có",
"mạc",
"đĩnh",
"chi",
"nguyễn",
"trung",
"ngạn",
"nguyễn",
"trãi",
"lương",
"thế",
"vinh",
"còn",
"về",
"phần",
"văn",
"học",
"có",
"khá",
"nhiều”",
"như",
"vậy",
"tên",
"tuổi",
"của",
"cụ",
"vượt",
"ra",
"ngoài",
"của",
"nước",
"việt",
"và",
"được",
"nhà",
"thanh",
"rất",
"coi",
"trọng",
"tác",
"phẩm",
"của",
"cụ",
"vũ",
"duệ",
"hiện",
"còn",
"bài",
"văn",
"bia",
"soạn",
"năm",
"1521",
"cho",
"kỳ",
"thi",
"năm",
"1514",
"tại",
"văn"
] |
poa kamczatensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được prob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"poa",
"kamczatensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"prob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
về làng để tìm kiếm hàng hóa rẻ tiền và đổ đầy bình xăng của họ tận dụng mức giá nhiên liệu rẻ hơn trong những năm gần đây nó được gọi đùa là ngôi làng của các thợ làm tóc dorf der friseure do hơn một nửa cư dân trong làng là thợ làm tóc chủ yếu nhắm vào người đức muốn cắt tỉa giá rẻ | [
"về",
"làng",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"hàng",
"hóa",
"rẻ",
"tiền",
"và",
"đổ",
"đầy",
"bình",
"xăng",
"của",
"họ",
"tận",
"dụng",
"mức",
"giá",
"nhiên",
"liệu",
"rẻ",
"hơn",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"nó",
"được",
"gọi",
"đùa",
"là",
"ngôi",
"làng",
"của",
"các",
"thợ",
"làm",
"tóc",
"dorf",
"der",
"friseure",
"do",
"hơn",
"một",
"nửa",
"cư",
"dân",
"trong",
"làng",
"là",
"thợ",
"làm",
"tóc",
"chủ",
"yếu",
"nhắm",
"vào",
"người",
"đức",
"muốn",
"cắt",
"tỉa",
"giá",
"rẻ"
] |
machaerina monticola là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được guillaumin t koyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"machaerina",
"monticola",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"t",
"koyama",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
muricanthus là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi muricanthus bao gồm bullet muricanthus ambiguus reeve 1845 bullet muricanthus nigritus philippi 1845 bullet muricanthus radix gmelin 1791 bullet muricanthus varius sowerby 1834 | [
"muricanthus",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"muricanthus",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"muricanthus",
"ambiguus",
"reeve",
"1845",
"bullet",
"muricanthus",
"nigritus",
"philippi",
"1845",
"bullet",
"muricanthus",
"radix",
"gmelin",
"1791",
"bullet",
"muricanthus",
"varius",
"sowerby",
"1834"
] |
đen có thân và đen mỏ mặc dù một số màu vàng có thể xuất hiện ở chân bộ lông là một màu đen đồng nhất có màu xanh đậm trong ánh sáng lốm đốm và trắng có phần lớn da màu vàng có mỏ sừng màu bộ lông mottled là một màu đen với những mảng màu trắng trên đầu lông tạo ra một vẻ ngoài nổi bật == sử dụng == gà java là giống gà kiêm dụng có giá trị cho các đặc tính hai mục đích của chúng mặc dù chúng đang phát triển chậm so với gà thịt được sử dụng bởi ngành công nghiệp gà thương mại ngày nay chúng sản xuất thịt tốt gà mái đẻ một số lượng lớn trứng màu nâu và luôn có tính đòi ấp gà java đặc biệt được biết đến như là giống gà không kén ăn cần ít thức ăn bổ sung hơn nhiều giống khi được chăn thả vườn giống như nhiều giống lớn xác chúng được biết đến là ngoan ngoãn về tính khí và cứng cỏi rắn rỏi trong thời tiết khắc nghiệt nói chung gà java đặc biệt thích hợp cho những người nuôi những đàn nhỏ hơn đòi hỏi một con gà kiêm dụng có hiệu quả == liên kết ngoại == bullet javas at mypetchicken com bullet javas at feathersite bullet javas at java breeders of america | [
"đen",
"có",
"thân",
"và",
"đen",
"mỏ",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"màu",
"vàng",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"chân",
"bộ",
"lông",
"là",
"một",
"màu",
"đen",
"đồng",
"nhất",
"có",
"màu",
"xanh",
"đậm",
"trong",
"ánh",
"sáng",
"lốm",
"đốm",
"và",
"trắng",
"có",
"phần",
"lớn",
"da",
"màu",
"vàng",
"có",
"mỏ",
"sừng",
"màu",
"bộ",
"lông",
"mottled",
"là",
"một",
"màu",
"đen",
"với",
"những",
"mảng",
"màu",
"trắng",
"trên",
"đầu",
"lông",
"tạo",
"ra",
"một",
"vẻ",
"ngoài",
"nổi",
"bật",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"gà",
"java",
"là",
"giống",
"gà",
"kiêm",
"dụng",
"có",
"giá",
"trị",
"cho",
"các",
"đặc",
"tính",
"hai",
"mục",
"đích",
"của",
"chúng",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"đang",
"phát",
"triển",
"chậm",
"so",
"với",
"gà",
"thịt",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"gà",
"thương",
"mại",
"ngày",
"nay",
"chúng",
"sản",
"xuất",
"thịt",
"tốt",
"gà",
"mái",
"đẻ",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"trứng",
"màu",
"nâu",
"và",
"luôn",
"có",
"tính",
"đòi",
"ấp",
"gà",
"java",
"đặc",
"biệt",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"giống",
"gà",
"không",
"kén",
"ăn",
"cần",
"ít",
"thức",
"ăn",
"bổ",
"sung",
"hơn",
"nhiều",
"giống",
"khi",
"được",
"chăn",
"thả",
"vườn",
"giống",
"như",
"nhiều",
"giống",
"lớn",
"xác",
"chúng",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"ngoan",
"ngoãn",
"về",
"tính",
"khí",
"và",
"cứng",
"cỏi",
"rắn",
"rỏi",
"trong",
"thời",
"tiết",
"khắc",
"nghiệt",
"nói",
"chung",
"gà",
"java",
"đặc",
"biệt",
"thích",
"hợp",
"cho",
"những",
"người",
"nuôi",
"những",
"đàn",
"nhỏ",
"hơn",
"đòi",
"hỏi",
"một",
"con",
"gà",
"kiêm",
"dụng",
"có",
"hiệu",
"quả",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoại",
"==",
"bullet",
"javas",
"at",
"mypetchicken",
"com",
"bullet",
"javas",
"at",
"feathersite",
"bullet",
"javas",
"at",
"java",
"breeders",
"of",
"america"
] |
và đến ngày 18tháng 12 năm 1960 faisal từ chức thủ tướng nhằm phản đối cho rằng quốc vương saud đã ngăn các cải cách tài chính của ông quốc vương saud lấy lại quyền lực hành pháp từ faisal và đưa hoàng tử talal trở về từ ai cập để giữ chức bộ trưởng tài chính tuy nhiên đến năm 1962 thì faisal tập hợp đủ sự ủng hộ trong hoàng gia để lần thứ nhì trở thành thủ tướng trong giai đoạn này faisal với tư cách người đứng đầu chính phủ đã tạo được danh tiếng là một nhân vật cải cách và hiện đại hoá ông khởi đầu giáo dục cho nữ giới và trẻ em gái bất chấp kinh ngạc của nhiều người bảo thủ trong tổ chức tôn giáo nhằm xoa dịu những người phản đối ông đã cho phép thành viên của giới lãnh đạo tôn giáo được soạn thảo và giám sát chương trình giáo dục cho nữ sinh chính sách này kéo dài sau khi ông mất năm 1963 faisal thành lập đài truyền hình đầu tiên của ả rập xê út song việc phát sóng thực tiễn bắt đầu vào hai năm sau đó cũng như nhiều chính sách khác của ông động thái này khuấy động những phản đối mạnh mẽ từ các nhóm tôn giáo và bảo thủ trong nước tuy nhiên faisal đảm bảo với học rằng các nguyên tắc của hồi giáo về khiêm nhường sẽ được tuân thủ nghiêm ngặt và rằng một | [
"và",
"đến",
"ngày",
"18tháng",
"12",
"năm",
"1960",
"faisal",
"từ",
"chức",
"thủ",
"tướng",
"nhằm",
"phản",
"đối",
"cho",
"rằng",
"quốc",
"vương",
"saud",
"đã",
"ngăn",
"các",
"cải",
"cách",
"tài",
"chính",
"của",
"ông",
"quốc",
"vương",
"saud",
"lấy",
"lại",
"quyền",
"lực",
"hành",
"pháp",
"từ",
"faisal",
"và",
"đưa",
"hoàng",
"tử",
"talal",
"trở",
"về",
"từ",
"ai",
"cập",
"để",
"giữ",
"chức",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính",
"tuy",
"nhiên",
"đến",
"năm",
"1962",
"thì",
"faisal",
"tập",
"hợp",
"đủ",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"trong",
"hoàng",
"gia",
"để",
"lần",
"thứ",
"nhì",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"faisal",
"với",
"tư",
"cách",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"đã",
"tạo",
"được",
"danh",
"tiếng",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"cải",
"cách",
"và",
"hiện",
"đại",
"hoá",
"ông",
"khởi",
"đầu",
"giáo",
"dục",
"cho",
"nữ",
"giới",
"và",
"trẻ",
"em",
"gái",
"bất",
"chấp",
"kinh",
"ngạc",
"của",
"nhiều",
"người",
"bảo",
"thủ",
"trong",
"tổ",
"chức",
"tôn",
"giáo",
"nhằm",
"xoa",
"dịu",
"những",
"người",
"phản",
"đối",
"ông",
"đã",
"cho",
"phép",
"thành",
"viên",
"của",
"giới",
"lãnh",
"đạo",
"tôn",
"giáo",
"được",
"soạn",
"thảo",
"và",
"giám",
"sát",
"chương",
"trình",
"giáo",
"dục",
"cho",
"nữ",
"sinh",
"chính",
"sách",
"này",
"kéo",
"dài",
"sau",
"khi",
"ông",
"mất",
"năm",
"1963",
"faisal",
"thành",
"lập",
"đài",
"truyền",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"song",
"việc",
"phát",
"sóng",
"thực",
"tiễn",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"chính",
"sách",
"khác",
"của",
"ông",
"động",
"thái",
"này",
"khuấy",
"động",
"những",
"phản",
"đối",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"các",
"nhóm",
"tôn",
"giáo",
"và",
"bảo",
"thủ",
"trong",
"nước",
"tuy",
"nhiên",
"faisal",
"đảm",
"bảo",
"với",
"học",
"rằng",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"của",
"hồi",
"giáo",
"về",
"khiêm",
"nhường",
"sẽ",
"được",
"tuân",
"thủ",
"nghiêm",
"ngặt",
"và",
"rằng",
"một"
] |
vellozia hypoxoides là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"vellozia",
"hypoxoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
cyrto-hypnum tenuissimum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được welw duby w r buck h a crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"cyrto-hypnum",
"tenuissimum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"welw",
"duby",
"w",
"r",
"buck",
"h",
"a",
"crum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
płonno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barlinek thuộc quận myślibórz west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông nam của barlinek phía đông myślibórz và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania | [
"płonno",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"barlinek",
"thuộc",
"quận",
"myślibórz",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"barlinek",
"phía",
"đông",
"myślibórz",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
này sau ba nhiệm kỳ ngắn hạn lãnh đạo trong một thời kỳ mười năm trường đã không hoạt động tốt lãnh đạo các doanh nghiệp tại boston trong đó có nhiều cựu sinh viên đại học harvard đã lên tiếng về các thay đổi tại đại học mặc dù họ không có ý tưởng rõ ràng về các loại thay đổi họ muốn ngày trở về hoa kỳ năm 1865 eliot được chấp nhận chức giáo sư phân tích hóa học tại viện mới thành lập viện công nghệ massachusetts mit đầu năm 1869 eliot trình bày ý tưởng của mình về cải cách giáo dục đại học mỹ trong một bài viết gồm hai phần bộ giáo dục mới trong the atlantic monthly tạp chí hàng đầu của quốc gia về ý kiến chúng ta đang chiến đấu một nơi hoang dã vật chất và đạo đức eliot tuyên bố đưa ra trong tầm nhìn của ông về các trường đại học mỹ cho cuộc chiến này chúng ta phải được đào tạo và vũ trang các bài viết vang dội mạnh mẽ đến các doanh nhân những người kiểm soát công ty cổ phần đại học harvard ngay sau khi xuất hiện của họ ông được bầu làm tổng thống trẻ nhất trong lịch sử của trường đại học lâu đời nhất của quốc gia ở tuổi 35 tầm nhìn giáo dục của eliot kết hợp các yếu tố quan trọng của những ý tưởng unitarian va emersonian về sự phát triển nhân vật với | [
"này",
"sau",
"ba",
"nhiệm",
"kỳ",
"ngắn",
"hạn",
"lãnh",
"đạo",
"trong",
"một",
"thời",
"kỳ",
"mười",
"năm",
"trường",
"đã",
"không",
"hoạt",
"động",
"tốt",
"lãnh",
"đạo",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"tại",
"boston",
"trong",
"đó",
"có",
"nhiều",
"cựu",
"sinh",
"viên",
"đại",
"học",
"harvard",
"đã",
"lên",
"tiếng",
"về",
"các",
"thay",
"đổi",
"tại",
"đại",
"học",
"mặc",
"dù",
"họ",
"không",
"có",
"ý",
"tưởng",
"rõ",
"ràng",
"về",
"các",
"loại",
"thay",
"đổi",
"họ",
"muốn",
"ngày",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"1865",
"eliot",
"được",
"chấp",
"nhận",
"chức",
"giáo",
"sư",
"phân",
"tích",
"hóa",
"học",
"tại",
"viện",
"mới",
"thành",
"lập",
"viện",
"công",
"nghệ",
"massachusetts",
"mit",
"đầu",
"năm",
"1869",
"eliot",
"trình",
"bày",
"ý",
"tưởng",
"của",
"mình",
"về",
"cải",
"cách",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"mỹ",
"trong",
"một",
"bài",
"viết",
"gồm",
"hai",
"phần",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"mới",
"trong",
"the",
"atlantic",
"monthly",
"tạp",
"chí",
"hàng",
"đầu",
"của",
"quốc",
"gia",
"về",
"ý",
"kiến",
"chúng",
"ta",
"đang",
"chiến",
"đấu",
"một",
"nơi",
"hoang",
"dã",
"vật",
"chất",
"và",
"đạo",
"đức",
"eliot",
"tuyên",
"bố",
"đưa",
"ra",
"trong",
"tầm",
"nhìn",
"của",
"ông",
"về",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"mỹ",
"cho",
"cuộc",
"chiến",
"này",
"chúng",
"ta",
"phải",
"được",
"đào",
"tạo",
"và",
"vũ",
"trang",
"các",
"bài",
"viết",
"vang",
"dội",
"mạnh",
"mẽ",
"đến",
"các",
"doanh",
"nhân",
"những",
"người",
"kiểm",
"soát",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"đại",
"học",
"harvard",
"ngay",
"sau",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"của",
"họ",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"tổng",
"thống",
"trẻ",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"quốc",
"gia",
"ở",
"tuổi",
"35",
"tầm",
"nhìn",
"giáo",
"dục",
"của",
"eliot",
"kết",
"hợp",
"các",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"của",
"những",
"ý",
"tưởng",
"unitarian",
"va",
"emersonian",
"về",
"sự",
"phát",
"triển",
"nhân",
"vật",
"với"
] |
xã alta vista quận lincoln minnesota xã alta vista là một xã thuộc quận lincoln tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 175 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"alta",
"vista",
"quận",
"lincoln",
"minnesota",
"xã",
"alta",
"vista",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lincoln",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"175",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
nguồn cảm hứng cho biệt danh của câu lạc bộ [le] zebre là viết tắt của the zebras logo của esperia viareggio hiện không còn tồn tại nổi bật với sọc ngựa vằn và mỏ neo trong mùa 2012-13 burlamacco một biểu tượng vương miện địa phương cũng đã được thêm vào áo esperia viareggio đã mặc một logo tạm thời viareggio ricorda vào năm 2009 như một đài tưởng niệm về sự trật bánh của viareggio ssd viareggio 2014 có nền logo tương tự như logo của fc esperia viareggio hiện không còn tồn tại nhưng được thiết kế có thêm năm 2014 năm nền tảng của nó logo cũng có một mỏ neo giống với biểu tượng của thành phố viareggio 2014 cũng đã sử dụng logo tạm thời il mondo che vorrei vào năm 2015 như một đài tưởng niệm về sự trật bánh của viareggio == sân vận động == ac viareggio đã chơi trận đấu trên nhà của họ trên còn được biết đến với cái tên stadio dei pini đội kế vị của họ esperia viareggio và viareggio 2014 cũng đã sử dụng sân vận động đó cho đến năm 2018 == huấn luyện viên cũ đáng chú ý == bullet liên_kết=|viền roberto pruzzo bullet liên_kết=|viền nedo sonetti | [
"nguồn",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"biệt",
"danh",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"[le]",
"zebre",
"là",
"viết",
"tắt",
"của",
"the",
"zebras",
"logo",
"của",
"esperia",
"viareggio",
"hiện",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"nổi",
"bật",
"với",
"sọc",
"ngựa",
"vằn",
"và",
"mỏ",
"neo",
"trong",
"mùa",
"2012-13",
"burlamacco",
"một",
"biểu",
"tượng",
"vương",
"miện",
"địa",
"phương",
"cũng",
"đã",
"được",
"thêm",
"vào",
"áo",
"esperia",
"viareggio",
"đã",
"mặc",
"một",
"logo",
"tạm",
"thời",
"viareggio",
"ricorda",
"vào",
"năm",
"2009",
"như",
"một",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"về",
"sự",
"trật",
"bánh",
"của",
"viareggio",
"ssd",
"viareggio",
"2014",
"có",
"nền",
"logo",
"tương",
"tự",
"như",
"logo",
"của",
"fc",
"esperia",
"viareggio",
"hiện",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"nhưng",
"được",
"thiết",
"kế",
"có",
"thêm",
"năm",
"2014",
"năm",
"nền",
"tảng",
"của",
"nó",
"logo",
"cũng",
"có",
"một",
"mỏ",
"neo",
"giống",
"với",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thành",
"phố",
"viareggio",
"2014",
"cũng",
"đã",
"sử",
"dụng",
"logo",
"tạm",
"thời",
"il",
"mondo",
"che",
"vorrei",
"vào",
"năm",
"2015",
"như",
"một",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"về",
"sự",
"trật",
"bánh",
"của",
"viareggio",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"==",
"ac",
"viareggio",
"đã",
"chơi",
"trận",
"đấu",
"trên",
"nhà",
"của",
"họ",
"trên",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"stadio",
"dei",
"pini",
"đội",
"kế",
"vị",
"của",
"họ",
"esperia",
"viareggio",
"và",
"viareggio",
"2014",
"cũng",
"đã",
"sử",
"dụng",
"sân",
"vận",
"động",
"đó",
"cho",
"đến",
"năm",
"2018",
"==",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"cũ",
"đáng",
"chú",
"ý",
"==",
"bullet",
"liên_kết=|viền",
"roberto",
"pruzzo",
"bullet",
"liên_kết=|viền",
"nedo",
"sonetti"
] |
acanthodelta lugens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acanthodelta",
"lugens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tiền mặt có chân dung phía bên trái dưới số 100 000 lớn có sáu vòng cung nhỏ trong mỗi vòng cung có in các số cực nhỏ 100000*100000 tuy nhiên riêng ở vòng cung thứ nhất ngay dưới số 1 lại in 100000*10000 nghĩa là thiếu một con số không 0 ở vòng cung thứ nhất và không nhất quán với các vòng cung còn lại bullet trên nhiều tờ tiền có mệnh giá 50 000 100 000 và 200 000 đồng các chữ số lớn đều có dấu chấm phân cách hàng ngàn và hàng trăm trong khi các số in chìm và số trên cửa sổ trong suốt đều không có dấu chấm tương tự == ảnh hưởng đến thị trường == không có biến động thị trường do phát hành tiền mới mặc dù ngay năm 2003 lúc tiền polymer mới xuất hiện đã có tin đồn về thu hồi tiền do in thiếu năm phát hành == liên kết ngoài == bullet ngân hàng nhà nước việt nam bullet giấy nền polymer trong công nghệ in tiền | [
"tiền",
"mặt",
"có",
"chân",
"dung",
"phía",
"bên",
"trái",
"dưới",
"số",
"100",
"000",
"lớn",
"có",
"sáu",
"vòng",
"cung",
"nhỏ",
"trong",
"mỗi",
"vòng",
"cung",
"có",
"in",
"các",
"số",
"cực",
"nhỏ",
"100000*100000",
"tuy",
"nhiên",
"riêng",
"ở",
"vòng",
"cung",
"thứ",
"nhất",
"ngay",
"dưới",
"số",
"1",
"lại",
"in",
"100000*10000",
"nghĩa",
"là",
"thiếu",
"một",
"con",
"số",
"không",
"0",
"ở",
"vòng",
"cung",
"thứ",
"nhất",
"và",
"không",
"nhất",
"quán",
"với",
"các",
"vòng",
"cung",
"còn",
"lại",
"bullet",
"trên",
"nhiều",
"tờ",
"tiền",
"có",
"mệnh",
"giá",
"50",
"000",
"100",
"000",
"và",
"200",
"000",
"đồng",
"các",
"chữ",
"số",
"lớn",
"đều",
"có",
"dấu",
"chấm",
"phân",
"cách",
"hàng",
"ngàn",
"và",
"hàng",
"trăm",
"trong",
"khi",
"các",
"số",
"in",
"chìm",
"và",
"số",
"trên",
"cửa",
"sổ",
"trong",
"suốt",
"đều",
"không",
"có",
"dấu",
"chấm",
"tương",
"tự",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"thị",
"trường",
"==",
"không",
"có",
"biến",
"động",
"thị",
"trường",
"do",
"phát",
"hành",
"tiền",
"mới",
"mặc",
"dù",
"ngay",
"năm",
"2003",
"lúc",
"tiền",
"polymer",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"đã",
"có",
"tin",
"đồn",
"về",
"thu",
"hồi",
"tiền",
"do",
"in",
"thiếu",
"năm",
"phát",
"hành",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ngân",
"hàng",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"bullet",
"giấy",
"nền",
"polymer",
"trong",
"công",
"nghệ",
"in",
"tiền"
] |
với hãng truyền thông e-sport tv để phát triển nội dung chương trình hứa hẹn sẽ là kênh truyền hình chuyên biệt về thể thao điện tử đầu tiên tại việt nam tuy nhiên trong thời gian phát sóng kênh e-sport tv đã phải hứng chịu sự chỉ trích mạnh mẽ từ phía truyền thông do đã phát sóng những chương trình có nội dung mang tính chất gây nghiện trò chơi điện tử trực tuyến ảnh hưởng xấu đến lối sống của giới trẻ điều này đã dẫn tới việc e-sport tv bị rút giấy phép phát sóng đồng thời htvc cũng quyết định ngừng hợp tác với hãng truyền thông này ngay sau khi dừng phát sóng việc htv2 đã được cấp phép trở lại là kênh giải trí tổng hợp đã dẫn tới việc chuyển đổi toàn bộ nội dung thể thao của htv2 sang htvc thể thao dưới sự quản lý của trung tâm truyền hình cáp htvc vào lúc 06h00 ngày 19 05 2013 htvc đã bàn giao kênh htvc thể thao cho ban thể dục thể thao htv trực tiếp quản lý và sản xuất các chương trình thể thao do htv tổ chức htv đã đổi tên kênh htvc thể thao thành htv thể thao đồng thời ban thể dục thể thao của htv cũng đã biên tập lại toàn bộ nội dung và cải thiện chất lượng các chương trình thể thao để phục vụ khán giả sau đó kênh htv thể thao chính thức thay đổi bộ nhận diện | [
"với",
"hãng",
"truyền",
"thông",
"e-sport",
"tv",
"để",
"phát",
"triển",
"nội",
"dung",
"chương",
"trình",
"hứa",
"hẹn",
"sẽ",
"là",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"chuyên",
"biệt",
"về",
"thể",
"thao",
"điện",
"tử",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"việt",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"thời",
"gian",
"phát",
"sóng",
"kênh",
"e-sport",
"tv",
"đã",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"sự",
"chỉ",
"trích",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"phía",
"truyền",
"thông",
"do",
"đã",
"phát",
"sóng",
"những",
"chương",
"trình",
"có",
"nội",
"dung",
"mang",
"tính",
"chất",
"gây",
"nghiện",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"trực",
"tuyến",
"ảnh",
"hưởng",
"xấu",
"đến",
"lối",
"sống",
"của",
"giới",
"trẻ",
"điều",
"này",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"e-sport",
"tv",
"bị",
"rút",
"giấy",
"phép",
"phát",
"sóng",
"đồng",
"thời",
"htvc",
"cũng",
"quyết",
"định",
"ngừng",
"hợp",
"tác",
"với",
"hãng",
"truyền",
"thông",
"này",
"ngay",
"sau",
"khi",
"dừng",
"phát",
"sóng",
"việc",
"htv2",
"đã",
"được",
"cấp",
"phép",
"trở",
"lại",
"là",
"kênh",
"giải",
"trí",
"tổng",
"hợp",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"chuyển",
"đổi",
"toàn",
"bộ",
"nội",
"dung",
"thể",
"thao",
"của",
"htv2",
"sang",
"htvc",
"thể",
"thao",
"dưới",
"sự",
"quản",
"lý",
"của",
"trung",
"tâm",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"htvc",
"vào",
"lúc",
"06h00",
"ngày",
"19",
"05",
"2013",
"htvc",
"đã",
"bàn",
"giao",
"kênh",
"htvc",
"thể",
"thao",
"cho",
"ban",
"thể",
"dục",
"thể",
"thao",
"htv",
"trực",
"tiếp",
"quản",
"lý",
"và",
"sản",
"xuất",
"các",
"chương",
"trình",
"thể",
"thao",
"do",
"htv",
"tổ",
"chức",
"htv",
"đã",
"đổi",
"tên",
"kênh",
"htvc",
"thể",
"thao",
"thành",
"htv",
"thể",
"thao",
"đồng",
"thời",
"ban",
"thể",
"dục",
"thể",
"thao",
"của",
"htv",
"cũng",
"đã",
"biên",
"tập",
"lại",
"toàn",
"bộ",
"nội",
"dung",
"và",
"cải",
"thiện",
"chất",
"lượng",
"các",
"chương",
"trình",
"thể",
"thao",
"để",
"phục",
"vụ",
"khán",
"giả",
"sau",
"đó",
"kênh",
"htv",
"thể",
"thao",
"chính",
"thức",
"thay",
"đổi",
"bộ",
"nhận",
"diện"
] |
aloe buhrii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"aloe",
"buhrii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"lavranos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
vớt lên vào năm 1943 nhưng không như hầu hết các tàu chiến khác bị hư hại tại trân châu cảng nó không bao giờ được sửa chữa để quay lại hoạt động thay vào đó các khẩu pháo và cấu trúc thượng tầng của nó được tháo dỡ dùng cho các mục đích khác còn bản thân oklahoma cũng bị bán để tháo dỡ tuy nhiên nó đã bị chìm trong khi đang được kéo về lục địa vào năm 1947 == thiết kế và chế tạo == === thiết kế === oklahoma là chiếc thiết giáp hạm cuối cùng của hải quân mỹ được trang bị động cơ hơi nước kiểu ba buồng bành trướng đặt dọc thay cho các turbine hơi nước kết quả là nó có vấn đề về sự rung động trong suốt quá trình phục vụ === chế tạo === được đặt lường vào ngày 26 tháng 10 năm 1911 bởi new york shipbuilding corporation tại camden new jersey oklahoma được hạ thủy vào ngày 23 tháng 3 năm 1914 được đỡ đầu bởi lorena j cruce con gái của thống đốc tiểu bang oklahoma lee cruce nó được đưa vào hoạt động tại philadelphia pennsylvania vào ngày 2 tháng 5 năm 1916 dưới quyền chỉ huy của thuyền trưởng roger welles == lịch sử hoạt động == === giữa hai cuộc thế chiến === oklahoma gia nhập hạm đội đại tây dương và được đặt căn cứ nhà tại norfolk virginia nó thực hiện các khóa huấn luyện cho đến ngày 13 tháng 8 năm 1918 | [
"vớt",
"lên",
"vào",
"năm",
"1943",
"nhưng",
"không",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"tàu",
"chiến",
"khác",
"bị",
"hư",
"hại",
"tại",
"trân",
"châu",
"cảng",
"nó",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"sửa",
"chữa",
"để",
"quay",
"lại",
"hoạt",
"động",
"thay",
"vào",
"đó",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"và",
"cấu",
"trúc",
"thượng",
"tầng",
"của",
"nó",
"được",
"tháo",
"dỡ",
"dùng",
"cho",
"các",
"mục",
"đích",
"khác",
"còn",
"bản",
"thân",
"oklahoma",
"cũng",
"bị",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"đã",
"bị",
"chìm",
"trong",
"khi",
"đang",
"được",
"kéo",
"về",
"lục",
"địa",
"vào",
"năm",
"1947",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"===",
"thiết",
"kế",
"===",
"oklahoma",
"là",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"được",
"trang",
"bị",
"động",
"cơ",
"hơi",
"nước",
"kiểu",
"ba",
"buồng",
"bành",
"trướng",
"đặt",
"dọc",
"thay",
"cho",
"các",
"turbine",
"hơi",
"nước",
"kết",
"quả",
"là",
"nó",
"có",
"vấn",
"đề",
"về",
"sự",
"rung",
"động",
"trong",
"suốt",
"quá",
"trình",
"phục",
"vụ",
"===",
"chế",
"tạo",
"===",
"được",
"đặt",
"lường",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1911",
"bởi",
"new",
"york",
"shipbuilding",
"corporation",
"tại",
"camden",
"new",
"jersey",
"oklahoma",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"1914",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"lorena",
"j",
"cruce",
"con",
"gái",
"của",
"thống",
"đốc",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"lee",
"cruce",
"nó",
"được",
"đưa",
"vào",
"hoạt",
"động",
"tại",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"1916",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"thuyền",
"trưởng",
"roger",
"welles",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"giữa",
"hai",
"cuộc",
"thế",
"chiến",
"===",
"oklahoma",
"gia",
"nhập",
"hạm",
"đội",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"được",
"đặt",
"căn",
"cứ",
"nhà",
"tại",
"norfolk",
"virginia",
"nó",
"thực",
"hiện",
"các",
"khóa",
"huấn",
"luyện",
"cho",
"đến",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1918"
] |
bắt chước tự sát một cách mù quáng == liên kết ngoài == bullet chủ nhật buồn rezső seress lời việt phạm duy khánh ly bullet sinead o connor gloomy sunday | [
"bắt",
"chước",
"tự",
"sát",
"một",
"cách",
"mù",
"quáng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"chủ",
"nhật",
"buồn",
"rezső",
"seress",
"lời",
"việt",
"phạm",
"duy",
"khánh",
"ly",
"bullet",
"sinead",
"o",
"connor",
"gloomy",
"sunday"
] |
là không lập gia đình 27 00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 14 60% có người sống một mình 65 tuổi hoặc cao tuổi hơn cỡ hộ trung bình là 2 44 và cỡ gia đình trung bình là 2 95 trong quận này cơ cấu độ tuổi dân cư bao gồm 24 80% dưới độ tuổi 18 6 90% 18-24 25 90% 25-44 23 70% từ 45 đến 64 và 18 80% từ 65 tuổi trở lên độ tuổi trung bình là 40 năm đối với mỗi 100 nữ có 94 60 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 92 90 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong đã đạt mức usd 35 047 và thu nhập trung bình cho một gia đình là usd 41 518 phái nam có thu nhập trung bình usd 29 659 so với 20 728 usd của phái nữ thu nhập bình quân đầu người là 17 319 usd có 7 00% gia đình và 9 50% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 11 20% những người dưới 18 tuổi và 10 00% của những người 65 tuổi hoặc hơn | [
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"27",
"00%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"14",
"60%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"cao",
"tuổi",
"hơn",
"cỡ",
"hộ",
"trung",
"bình",
"là",
"2",
"44",
"và",
"cỡ",
"gia",
"đình",
"trung",
"bình",
"là",
"2",
"95",
"trong",
"quận",
"này",
"cơ",
"cấu",
"độ",
"tuổi",
"dân",
"cư",
"bao",
"gồm",
"24",
"80%",
"dưới",
"độ",
"tuổi",
"18",
"6",
"90%",
"18-24",
"25",
"90%",
"25-44",
"23",
"70%",
"từ",
"45",
"đến",
"64",
"và",
"18",
"80%",
"từ",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"là",
"40",
"năm",
"đối",
"với",
"mỗi",
"100",
"nữ",
"có",
"94",
"60",
"nam",
"giới",
"đối",
"với",
"mỗi",
"100",
"nữ",
"18",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"đã",
"có",
"92",
"90",
"nam",
"giới",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"hộ",
"gia",
"đình",
"trong",
"đã",
"đạt",
"mức",
"usd",
"35",
"047",
"và",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"gia",
"đình",
"là",
"usd",
"41",
"518",
"phái",
"nam",
"có",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"usd",
"29",
"659",
"so",
"với",
"20",
"728",
"usd",
"của",
"phái",
"nữ",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"là",
"17",
"319",
"usd",
"có",
"7",
"00%",
"gia",
"đình",
"và",
"9",
"50%",
"dân",
"số",
"sống",
"dưới",
"mức",
"nghèo",
"khổ",
"bao",
"gồm",
"11",
"20%",
"những",
"người",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"và",
"10",
"00%",
"của",
"những",
"người",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"hơn"
] |
pardosa monticola pseudosaltuaria pardosa monticola là một phân loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa monticola pseudosaltuaria được eugène simon miêu tả năm 1937 | [
"pardosa",
"monticola",
"pseudosaltuaria",
"pardosa",
"monticola",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"monticola",
"pseudosaltuaria",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937"
] |
nhiễm thứ hai khả năng quá tải của các bệnh viện thứ ba khả năng tuân thủ các biện pháp phòng dịch như mang khẩu trang và cách biệt cộng đồng của người dân vnexpress bullet hiệp định thương mại tự do liên minh châu âu-việt nam bullet sau khi chủ tịch uỷ ban châu âu ursula von der leyen điện đàm với thủ tướng việt nam nguyễn xuân phúc trước khi hiệp định có hiệu lực bà nhận xét tôi tin tưởng mạnh mẽ rằng thỏa thuận này cũng sẽ trở thành cơ hội để người dân việt nam được hưởng một nền kinh tế thịnh vượng hơn và chứng kiến một sự thay đổi tích cực và nhân quyền mạnh mẽ hơn đối với công nhân và công dân ở nước họ voa == thứ 5 ngày 6 == bullet tư lệnh thủy quân lục chiến mỹ đại tướng david berger cho biết xe thiết giáp lội nước aav gặp biển động khiến nước tràn vào nhiều hơn mức có thể bơm ra làm xe bị chìm hôm 30 7 vnexpress bullet bầu cử tổng thống hoa kỳ 2020 bullet tổng thống trump cảnh báo rằng nếu các bang như nevada cho phép gửi phiếu bầu qua thư tới mọi cử tri đã đăng ký có thể sẽ mất nhiều năm để có được kết quả bầu cử tổng thống tháng 11 năm nay tuổi trẻ bullet tranh chấp chủ quyền biển đông bullet tổng thống philippines rodrigo duterte đột ngột cấm lực lượng hải quân của mình tham gia các cuộc tập | [
"nhiễm",
"thứ",
"hai",
"khả",
"năng",
"quá",
"tải",
"của",
"các",
"bệnh",
"viện",
"thứ",
"ba",
"khả",
"năng",
"tuân",
"thủ",
"các",
"biện",
"pháp",
"phòng",
"dịch",
"như",
"mang",
"khẩu",
"trang",
"và",
"cách",
"biệt",
"cộng",
"đồng",
"của",
"người",
"dân",
"vnexpress",
"bullet",
"hiệp",
"định",
"thương",
"mại",
"tự",
"do",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu-việt",
"nam",
"bullet",
"sau",
"khi",
"chủ",
"tịch",
"uỷ",
"ban",
"châu",
"âu",
"ursula",
"von",
"der",
"leyen",
"điện",
"đàm",
"với",
"thủ",
"tướng",
"việt",
"nam",
"nguyễn",
"xuân",
"phúc",
"trước",
"khi",
"hiệp",
"định",
"có",
"hiệu",
"lực",
"bà",
"nhận",
"xét",
"tôi",
"tin",
"tưởng",
"mạnh",
"mẽ",
"rằng",
"thỏa",
"thuận",
"này",
"cũng",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"cơ",
"hội",
"để",
"người",
"dân",
"việt",
"nam",
"được",
"hưởng",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thịnh",
"vượng",
"hơn",
"và",
"chứng",
"kiến",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"tích",
"cực",
"và",
"nhân",
"quyền",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"đối",
"với",
"công",
"nhân",
"và",
"công",
"dân",
"ở",
"nước",
"họ",
"voa",
"==",
"thứ",
"5",
"ngày",
"6",
"==",
"bullet",
"tư",
"lệnh",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"mỹ",
"đại",
"tướng",
"david",
"berger",
"cho",
"biết",
"xe",
"thiết",
"giáp",
"lội",
"nước",
"aav",
"gặp",
"biển",
"động",
"khiến",
"nước",
"tràn",
"vào",
"nhiều",
"hơn",
"mức",
"có",
"thể",
"bơm",
"ra",
"làm",
"xe",
"bị",
"chìm",
"hôm",
"30",
"7",
"vnexpress",
"bullet",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"2020",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"trump",
"cảnh",
"báo",
"rằng",
"nếu",
"các",
"bang",
"như",
"nevada",
"cho",
"phép",
"gửi",
"phiếu",
"bầu",
"qua",
"thư",
"tới",
"mọi",
"cử",
"tri",
"đã",
"đăng",
"ký",
"có",
"thể",
"sẽ",
"mất",
"nhiều",
"năm",
"để",
"có",
"được",
"kết",
"quả",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"tháng",
"11",
"năm",
"nay",
"tuổi",
"trẻ",
"bullet",
"tranh",
"chấp",
"chủ",
"quyền",
"biển",
"đông",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"philippines",
"rodrigo",
"duterte",
"đột",
"ngột",
"cấm",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"của",
"mình",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"tập"
] |
glenea galathea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"galathea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
erica radicans là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được l guthrie e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"erica",
"radicans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"guthrie",
"e",
"g",
"h",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
rhypholophus wasatchensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc == tham khảo == <references> | [
"rhypholophus",
"wasatchensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
conophytum calculus là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được berger n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"conophytum",
"calculus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"berger",
"n",
"e",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
basen là một công ty công nghệ quốc tế có trụ sở tại helsinki phần lan công ty chuyên phát triển các phần mềm dạng dịch vụ cho các hệ thống quản lý dữ liệu chung hoặc cá nhân với nền tảng basen nền tảng basen được đánh giá là 1 nền tảng dành cho mạng lưới vạn vật kết nối internet có khả năng mở rộng cao khả năng phân phối sẵn có cũng như khả năng chịu lỗi nền tảng này giúp cho phép làm chủ hàng triệu vật được kết nối basen được thành lập ở năm 2001 bởi pasi hurri chủ tịch và giám đốc điều hành == lịch sử == basen ban đầu được phát triển cho mạng lưới viễn thông basen là một trong những người sáng lập của hiệp hội fennogrid có mục đích là chia sẻ thông tin trên mạng lưới nghiên cứu và phát huy hợp tác trong các dự án trong lĩnh vực này basen cũng là một thành viên của tổ chức quốc tế về khoa học điện tử enabling grids for e-science == tiêu thụ năng lượng trong nhà == công nghệ nhận thức năng lượng của basen có khả năng cung cấp dữ liệu tiêu thụ năng lượng trong nhà cho người tiêu dùng == giải thưởng == vào năm 2013 basen được trao tặng hai giải thưởng bởi một giải thưởng lưới thông minh xúc tác sáng tạo nhất cho khách hàng kỹ thuật số và một cho đóng góp quan trọng nhất cho frameworx chăm sóc sức khỏe | [
"basen",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"công",
"nghệ",
"quốc",
"tế",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"helsinki",
"phần",
"lan",
"công",
"ty",
"chuyên",
"phát",
"triển",
"các",
"phần",
"mềm",
"dạng",
"dịch",
"vụ",
"cho",
"các",
"hệ",
"thống",
"quản",
"lý",
"dữ",
"liệu",
"chung",
"hoặc",
"cá",
"nhân",
"với",
"nền",
"tảng",
"basen",
"nền",
"tảng",
"basen",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"1",
"nền",
"tảng",
"dành",
"cho",
"mạng",
"lưới",
"vạn",
"vật",
"kết",
"nối",
"internet",
"có",
"khả",
"năng",
"mở",
"rộng",
"cao",
"khả",
"năng",
"phân",
"phối",
"sẵn",
"có",
"cũng",
"như",
"khả",
"năng",
"chịu",
"lỗi",
"nền",
"tảng",
"này",
"giúp",
"cho",
"phép",
"làm",
"chủ",
"hàng",
"triệu",
"vật",
"được",
"kết",
"nối",
"basen",
"được",
"thành",
"lập",
"ở",
"năm",
"2001",
"bởi",
"pasi",
"hurri",
"chủ",
"tịch",
"và",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"basen",
"ban",
"đầu",
"được",
"phát",
"triển",
"cho",
"mạng",
"lưới",
"viễn",
"thông",
"basen",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"sáng",
"lập",
"của",
"hiệp",
"hội",
"fennogrid",
"có",
"mục",
"đích",
"là",
"chia",
"sẻ",
"thông",
"tin",
"trên",
"mạng",
"lưới",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"phát",
"huy",
"hợp",
"tác",
"trong",
"các",
"dự",
"án",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"basen",
"cũng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"về",
"khoa",
"học",
"điện",
"tử",
"enabling",
"grids",
"for",
"e-science",
"==",
"tiêu",
"thụ",
"năng",
"lượng",
"trong",
"nhà",
"==",
"công",
"nghệ",
"nhận",
"thức",
"năng",
"lượng",
"của",
"basen",
"có",
"khả",
"năng",
"cung",
"cấp",
"dữ",
"liệu",
"tiêu",
"thụ",
"năng",
"lượng",
"trong",
"nhà",
"cho",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"vào",
"năm",
"2013",
"basen",
"được",
"trao",
"tặng",
"hai",
"giải",
"thưởng",
"bởi",
"một",
"giải",
"thưởng",
"lưới",
"thông",
"minh",
"xúc",
"tác",
"sáng",
"tạo",
"nhất",
"cho",
"khách",
"hàng",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"một",
"cho",
"đóng",
"góp",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"cho",
"frameworx",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe"
] |
với đức quốc xã vào năm 1938 một số cựu sĩ quan hải quân áo được gọi tái ngũ và đã phục vụ cùng hải quân đức việc đặt tên con tàu là nhằm bày tỏ sự tôn vinh đối với truyền thống của hải quân áo-hung vào ngày 21 tháng 11 năm 1942 prinz eugen được tùy viên hải quân ý tại berlin trao tặng quả chuông của chiếc thiết giáp hạm dreadnought áo-hung sms tegetthoff bị tháo dỡ tại ý vào năm 1924 bốn tháp pháo chính của con tàu cũng được đặt tên theo các thành phố của áo graz braunau innsbruck và viên vienna == tham khảo == === thư mục === bullet an overall history including her peace-time career bullet the heavy cruiser prinz eugen bullet prinz eugen war diary === liên kết ngoài === bullet prinz eugen an illustrated technical history bullet the heavy cruiser prinz eugen at kbismarck com bullet prinz eugen technical data – from german naval history website german-navy de bullet maritimequest prinz eugen photo gallery bullet heavy cruiser prinz eugen | [
"với",
"đức",
"quốc",
"xã",
"vào",
"năm",
"1938",
"một",
"số",
"cựu",
"sĩ",
"quan",
"hải",
"quân",
"áo",
"được",
"gọi",
"tái",
"ngũ",
"và",
"đã",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"đức",
"việc",
"đặt",
"tên",
"con",
"tàu",
"là",
"nhằm",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"tôn",
"vinh",
"đối",
"với",
"truyền",
"thống",
"của",
"hải",
"quân",
"áo-hung",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"năm",
"1942",
"prinz",
"eugen",
"được",
"tùy",
"viên",
"hải",
"quân",
"ý",
"tại",
"berlin",
"trao",
"tặng",
"quả",
"chuông",
"của",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"dreadnought",
"áo-hung",
"sms",
"tegetthoff",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"tại",
"ý",
"vào",
"năm",
"1924",
"bốn",
"tháp",
"pháo",
"chính",
"của",
"con",
"tàu",
"cũng",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"các",
"thành",
"phố",
"của",
"áo",
"graz",
"braunau",
"innsbruck",
"và",
"viên",
"vienna",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"thư",
"mục",
"===",
"bullet",
"an",
"overall",
"history",
"including",
"her",
"peace-time",
"career",
"bullet",
"the",
"heavy",
"cruiser",
"prinz",
"eugen",
"bullet",
"prinz",
"eugen",
"war",
"diary",
"===",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"===",
"bullet",
"prinz",
"eugen",
"an",
"illustrated",
"technical",
"history",
"bullet",
"the",
"heavy",
"cruiser",
"prinz",
"eugen",
"at",
"kbismarck",
"com",
"bullet",
"prinz",
"eugen",
"technical",
"data",
"–",
"from",
"german",
"naval",
"history",
"website",
"german-navy",
"de",
"bullet",
"maritimequest",
"prinz",
"eugen",
"photo",
"gallery",
"bullet",
"heavy",
"cruiser",
"prinz",
"eugen"
] |
ngôn huawei nova bullet đại diện phát ngôn blade soul trung quốc bullet expo thượng hải trung quốcbiểu tượng olympic 2008 bullet dấu ấn trung quốc bullet đại sứ thương hiệu barbie của trung quốc bullet đại diện anta bullet đặc phái viên y tế của tổ chức y tế thế giới who bullet đại diện phát ngôn pandora bullet đại diện phát ngôn cosmo lady bullet đại diện phát ngôn nido == hoạt động xã hội == song ca với nhiều nghệ sĩ tại quảng trường thiên an môn ngày 25 tháng 3 năm 2016 26 tháng 9 năm 2016 cô là đại sứ công cộng của liên hoan phim thiếu nhi hoành điếm tháng 10 năm 2016 quan hiểu đồng phát hành một trang bìa lợi ích công cộng của một tạp chí thời trang với chủ đề kêu gọi bảo vệ động vật 3 tháng 3 năm 2017 cùng với vương tuấn khải và vương gia tham gia hoạt động ủng hộ thanh thiếu niên hành động vì ngày thế giới động vật hoang dã quay quảng cáo dịch vụ công cộng == liên kết ngoài == bullet quan hiểu đồngweibo bullet quan hiểu đồnginstagram | [
"ngôn",
"huawei",
"nova",
"bullet",
"đại",
"diện",
"phát",
"ngôn",
"blade",
"soul",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"expo",
"thượng",
"hải",
"trung",
"quốcbiểu",
"tượng",
"olympic",
"2008",
"bullet",
"dấu",
"ấn",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"đại",
"sứ",
"thương",
"hiệu",
"barbie",
"của",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"đại",
"diện",
"anta",
"bullet",
"đặc",
"phái",
"viên",
"y",
"tế",
"của",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"who",
"bullet",
"đại",
"diện",
"phát",
"ngôn",
"pandora",
"bullet",
"đại",
"diện",
"phát",
"ngôn",
"cosmo",
"lady",
"bullet",
"đại",
"diện",
"phát",
"ngôn",
"nido",
"==",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"==",
"song",
"ca",
"với",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"tại",
"quảng",
"trường",
"thiên",
"an",
"môn",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"26",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"cô",
"là",
"đại",
"sứ",
"công",
"cộng",
"của",
"liên",
"hoan",
"phim",
"thiếu",
"nhi",
"hoành",
"điếm",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"quan",
"hiểu",
"đồng",
"phát",
"hành",
"một",
"trang",
"bìa",
"lợi",
"ích",
"công",
"cộng",
"của",
"một",
"tạp",
"chí",
"thời",
"trang",
"với",
"chủ",
"đề",
"kêu",
"gọi",
"bảo",
"vệ",
"động",
"vật",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"cùng",
"với",
"vương",
"tuấn",
"khải",
"và",
"vương",
"gia",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"ủng",
"hộ",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"hành",
"động",
"vì",
"ngày",
"thế",
"giới",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"quay",
"quảng",
"cáo",
"dịch",
"vụ",
"công",
"cộng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"quan",
"hiểu",
"đồngweibo",
"bullet",
"quan",
"hiểu",
"đồnginstagram"
] |
bắc sư đoàn 50 lục quân anh bị hai sư đoàn pavia và brescia và lữ đoàn lính dù 185 đức cầm chân sư đoàn 4 lục quân ấn độ hai lần tấn công sườn đồi ruweisat để phân tán lực lượng đối phương === giai đoạn 2 cuộc đập vụn === sáng thứ bảy 24 tháng 10 bộ chỉ huy đức được tin báo cáo quân địch đánh sang trên chiến tuyến rất rộng nhưng các đơn vị phòng thủ còn đủ sức cầm cự tướng stumme ra mặt trận dò xét nhưng khi căn cứ ông đang tham quan bị pháo kích của đối phương stumme quá căng thẳng nên chết vì nhồi máu cơ tim trung tướng ritter von thoma phải tạm thời lên nắm chỉ huy quân đức hitler truyền lệnh cho rommel phải ra khỏi giường bệnh trở về bắc phi rommel trên đường sang phi ghé roma đòi hỏi tư lệnh ý phải cho tiếp viện thêm nhiên liệu cho chiến trường bắc phi lực lượng thiết giáp đức từ ngày 25 tháng 11 đó kết hợp đồng nhất với quân ý với tên gọi deutsch-italienische panzerarmee rạng sáng montgomery nghe máy bay thám thính báo cáo đội hình quân phe trục không có thay đổi gì mới ông liền ra lệnh sư đoàn new zealand cùng sư đoàn 10 thiết giáp tiến xa hơn rồi vòng về phía nam tấn công rặng đồi miteirya sư đoàn 9 úc phải dồn hết sức đập vụn lực lượng đức-ý trong vòng một đêm ở | [
"bắc",
"sư",
"đoàn",
"50",
"lục",
"quân",
"anh",
"bị",
"hai",
"sư",
"đoàn",
"pavia",
"và",
"brescia",
"và",
"lữ",
"đoàn",
"lính",
"dù",
"185",
"đức",
"cầm",
"chân",
"sư",
"đoàn",
"4",
"lục",
"quân",
"ấn",
"độ",
"hai",
"lần",
"tấn",
"công",
"sườn",
"đồi",
"ruweisat",
"để",
"phân",
"tán",
"lực",
"lượng",
"đối",
"phương",
"===",
"giai",
"đoạn",
"2",
"cuộc",
"đập",
"vụn",
"===",
"sáng",
"thứ",
"bảy",
"24",
"tháng",
"10",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"đức",
"được",
"tin",
"báo",
"cáo",
"quân",
"địch",
"đánh",
"sang",
"trên",
"chiến",
"tuyến",
"rất",
"rộng",
"nhưng",
"các",
"đơn",
"vị",
"phòng",
"thủ",
"còn",
"đủ",
"sức",
"cầm",
"cự",
"tướng",
"stumme",
"ra",
"mặt",
"trận",
"dò",
"xét",
"nhưng",
"khi",
"căn",
"cứ",
"ông",
"đang",
"tham",
"quan",
"bị",
"pháo",
"kích",
"của",
"đối",
"phương",
"stumme",
"quá",
"căng",
"thẳng",
"nên",
"chết",
"vì",
"nhồi",
"máu",
"cơ",
"tim",
"trung",
"tướng",
"ritter",
"von",
"thoma",
"phải",
"tạm",
"thời",
"lên",
"nắm",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đức",
"hitler",
"truyền",
"lệnh",
"cho",
"rommel",
"phải",
"ra",
"khỏi",
"giường",
"bệnh",
"trở",
"về",
"bắc",
"phi",
"rommel",
"trên",
"đường",
"sang",
"phi",
"ghé",
"roma",
"đòi",
"hỏi",
"tư",
"lệnh",
"ý",
"phải",
"cho",
"tiếp",
"viện",
"thêm",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"chiến",
"trường",
"bắc",
"phi",
"lực",
"lượng",
"thiết",
"giáp",
"đức",
"từ",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"đó",
"kết",
"hợp",
"đồng",
"nhất",
"với",
"quân",
"ý",
"với",
"tên",
"gọi",
"deutsch-italienische",
"panzerarmee",
"rạng",
"sáng",
"montgomery",
"nghe",
"máy",
"bay",
"thám",
"thính",
"báo",
"cáo",
"đội",
"hình",
"quân",
"phe",
"trục",
"không",
"có",
"thay",
"đổi",
"gì",
"mới",
"ông",
"liền",
"ra",
"lệnh",
"sư",
"đoàn",
"new",
"zealand",
"cùng",
"sư",
"đoàn",
"10",
"thiết",
"giáp",
"tiến",
"xa",
"hơn",
"rồi",
"vòng",
"về",
"phía",
"nam",
"tấn",
"công",
"rặng",
"đồi",
"miteirya",
"sư",
"đoàn",
"9",
"úc",
"phải",
"dồn",
"hết",
"sức",
"đập",
"vụn",
"lực",
"lượng",
"đức-ý",
"trong",
"vòng",
"một",
"đêm",
"ở"
] |
chẽ với các tù trưởng của các bộ lạc thiểu số khi đó việt nam cũng đang mới đầu bành trướng lãnh thổ vào nam và các triều đình đại việt đã rất thành công khi thu phục được lòng dân thiểu số tại vùng núi của mình mối quan hệ giữa các dân tộc thiểu số ở phía bắc với triều đình việt nam là mối quan hệ khá thành công nhờ lòng trung thành và gần gũi giữa các nhóm dân tộc với người kinh và nó tiếp tục duy trì cho đến nay bullet thời kỳ nhà hậu lê tới pháp thuộc sau khi đánh đuổi nhà minh ra khỏi biên giới và tái lập đại việt các triều đại việt nam bắt đầu có căng thẳng với các nước đã ủng hộ trung quốc như chăm pa lan xang đế quốc khmer và người mã lai để trả đũa một chiến dịch đồng hóa cưỡng ép đã được tiến hành dẫn đến sự diệt vong của chăm pa tàn phá lan xang chiếm tây nguyên lấy đất campuchia và chiến tranh với xiêm các chiến dịch đồng hóa đầy cưỡng ép gặp phải sự kháng cự dữ dội của các dân tộc thiểu số và kết quả cho các cuộc phản kháng bạo lực chống việt hóa thường là diệt chủng sắc tộc việc ngày một nhiều người kinh di cư cũng kéo theo một quá trình đồng hóa vô cùng bạo lực khi các triều đại việt nam đều coi mình thuộc | [
"chẽ",
"với",
"các",
"tù",
"trưởng",
"của",
"các",
"bộ",
"lạc",
"thiểu",
"số",
"khi",
"đó",
"việt",
"nam",
"cũng",
"đang",
"mới",
"đầu",
"bành",
"trướng",
"lãnh",
"thổ",
"vào",
"nam",
"và",
"các",
"triều",
"đình",
"đại",
"việt",
"đã",
"rất",
"thành",
"công",
"khi",
"thu",
"phục",
"được",
"lòng",
"dân",
"thiểu",
"số",
"tại",
"vùng",
"núi",
"của",
"mình",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"ở",
"phía",
"bắc",
"với",
"triều",
"đình",
"việt",
"nam",
"là",
"mối",
"quan",
"hệ",
"khá",
"thành",
"công",
"nhờ",
"lòng",
"trung",
"thành",
"và",
"gần",
"gũi",
"giữa",
"các",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"với",
"người",
"kinh",
"và",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"duy",
"trì",
"cho",
"đến",
"nay",
"bullet",
"thời",
"kỳ",
"nhà",
"hậu",
"lê",
"tới",
"pháp",
"thuộc",
"sau",
"khi",
"đánh",
"đuổi",
"nhà",
"minh",
"ra",
"khỏi",
"biên",
"giới",
"và",
"tái",
"lập",
"đại",
"việt",
"các",
"triều",
"đại",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"có",
"căng",
"thẳng",
"với",
"các",
"nước",
"đã",
"ủng",
"hộ",
"trung",
"quốc",
"như",
"chăm",
"pa",
"lan",
"xang",
"đế",
"quốc",
"khmer",
"và",
"người",
"mã",
"lai",
"để",
"trả",
"đũa",
"một",
"chiến",
"dịch",
"đồng",
"hóa",
"cưỡng",
"ép",
"đã",
"được",
"tiến",
"hành",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"diệt",
"vong",
"của",
"chăm",
"pa",
"tàn",
"phá",
"lan",
"xang",
"chiếm",
"tây",
"nguyên",
"lấy",
"đất",
"campuchia",
"và",
"chiến",
"tranh",
"với",
"xiêm",
"các",
"chiến",
"dịch",
"đồng",
"hóa",
"đầy",
"cưỡng",
"ép",
"gặp",
"phải",
"sự",
"kháng",
"cự",
"dữ",
"dội",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"và",
"kết",
"quả",
"cho",
"các",
"cuộc",
"phản",
"kháng",
"bạo",
"lực",
"chống",
"việt",
"hóa",
"thường",
"là",
"diệt",
"chủng",
"sắc",
"tộc",
"việc",
"ngày",
"một",
"nhiều",
"người",
"kinh",
"di",
"cư",
"cũng",
"kéo",
"theo",
"một",
"quá",
"trình",
"đồng",
"hóa",
"vô",
"cùng",
"bạo",
"lực",
"khi",
"các",
"triều",
"đại",
"việt",
"nam",
"đều",
"coi",
"mình",
"thuộc"
] |
quân đội nhân dân việt nam trong cuộc kháng chiến chống mỹ bullet viện thiết kế vũ khí đã chủ trì nhiều đề tài cấp nhà nước và đề tài cấp bộ về thiết kế chế tạo súng bộ binh như súng trung đại liên pkms súng 12 7 mm pháo tàu pháo lựu chống xe tăng súng skz đại bác dkz bullet tập thể viện đã được phong tặng danh hiệu đơn vị anh hùng nhiều tập thể và cá nhân được trao tặng các giải thưởng hồ chí minh giải thưởng nhà nước giải thưởng vifotex và được phong tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân và giải thưởng tuổi trẻ sáng tạo bullet các công trình được trao tặng giải thưởng hồ chí minh đợt 1 năm 1996 bullet các công trình được trao tặng giải thưởng hồ chí minh năm 2005 bullet cụm công trình nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghệ xây dựng công trình phòng thủ bảo vệ tổ quốc giai đoạn 1956-1975 tác giả ks nguyễn trọng quyển ks bùi danh chiêu ks nguyễn quán hồng ks lương lâm ks nguyễn cao đàm ts chu việt cường ts vũ quý khôi ks nguyễn bá thiện ts trần xuân nam ks nguyễn thanh tâm ks phạm hoàng vân ks đào văn huệ ks trịnh minh thanh ks phan lưu long ks nguyễn cát ks nguyễn giáo ts nguyễn quang hưng ts nguyễn hữu phúc gs ts nguyễn mạnh kiểm bullet mới đây sơn hấp thụ sóng ra-đa là loại vật liệu đặc biệt dùng để | [
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"trong",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"bullet",
"viện",
"thiết",
"kế",
"vũ",
"khí",
"đã",
"chủ",
"trì",
"nhiều",
"đề",
"tài",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"và",
"đề",
"tài",
"cấp",
"bộ",
"về",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"súng",
"bộ",
"binh",
"như",
"súng",
"trung",
"đại",
"liên",
"pkms",
"súng",
"12",
"7",
"mm",
"pháo",
"tàu",
"pháo",
"lựu",
"chống",
"xe",
"tăng",
"súng",
"skz",
"đại",
"bác",
"dkz",
"bullet",
"tập",
"thể",
"viện",
"đã",
"được",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"vị",
"anh",
"hùng",
"nhiều",
"tập",
"thể",
"và",
"cá",
"nhân",
"được",
"trao",
"tặng",
"các",
"giải",
"thưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"giải",
"thưởng",
"nhà",
"nước",
"giải",
"thưởng",
"vifotex",
"và",
"được",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"và",
"giải",
"thưởng",
"tuổi",
"trẻ",
"sáng",
"tạo",
"bullet",
"các",
"công",
"trình",
"được",
"trao",
"tặng",
"giải",
"thưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đợt",
"1",
"năm",
"1996",
"bullet",
"các",
"công",
"trình",
"được",
"trao",
"tặng",
"giải",
"thưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"năm",
"2005",
"bullet",
"cụm",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"giải",
"pháp",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"xây",
"dựng",
"công",
"trình",
"phòng",
"thủ",
"bảo",
"vệ",
"tổ",
"quốc",
"giai",
"đoạn",
"1956-1975",
"tác",
"giả",
"ks",
"nguyễn",
"trọng",
"quyển",
"ks",
"bùi",
"danh",
"chiêu",
"ks",
"nguyễn",
"quán",
"hồng",
"ks",
"lương",
"lâm",
"ks",
"nguyễn",
"cao",
"đàm",
"ts",
"chu",
"việt",
"cường",
"ts",
"vũ",
"quý",
"khôi",
"ks",
"nguyễn",
"bá",
"thiện",
"ts",
"trần",
"xuân",
"nam",
"ks",
"nguyễn",
"thanh",
"tâm",
"ks",
"phạm",
"hoàng",
"vân",
"ks",
"đào",
"văn",
"huệ",
"ks",
"trịnh",
"minh",
"thanh",
"ks",
"phan",
"lưu",
"long",
"ks",
"nguyễn",
"cát",
"ks",
"nguyễn",
"giáo",
"ts",
"nguyễn",
"quang",
"hưng",
"ts",
"nguyễn",
"hữu",
"phúc",
"gs",
"ts",
"nguyễn",
"mạnh",
"kiểm",
"bullet",
"mới",
"đây",
"sơn",
"hấp",
"thụ",
"sóng",
"ra-đa",
"là",
"loại",
"vật",
"liệu",
"đặc",
"biệt",
"dùng",
"để"
] |
bacchisa coronata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"bacchisa",
"coronata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
medasina scotosiaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"medasina",
"scotosiaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dryopteris angustifrons là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được t moore kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"dryopteris",
"angustifrons",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
ở chlb đức được quy định trong đạo luật cơ bản năm 1949 và sau đó phát triển thành hiến pháp năm 1990 trong đó quyền tự chủ địa phương của thành phố được bảo đảm tại điều 28 khoản 2 của luật cơ bản và các quy định tương ứng của hiến pháp các tiểu bang huyện thị xã và thành phố là những đơn vị hành chính được quy định trong hiến pháp của bang điều hành chính quyền địa phương trong phạm vi bang mỗi bang có quyền xác định cơ chế quản lý phân phối chức năng và luật lệ bầu cử liên quan đến các huyện và thành phố sự linh hoạt này đã dẫn đến sự thay đổi đáng kể về chức năng giữa các bang trong các vấn đề liên quan đến cuộc bầu cử thị trưởng và quan chức cấp cao và phân chia quyền lực và trách nhiệm chính quyền bang chia sẻ trách nhiệm với thành phố và huyện trong việc chịu trách nhiệm cung cấp một loạt các dịch vụ nhiệm vụ của chính quyền địa phương một mặt được phân chia giữa các huyện các thị trấn và thành phố mặt khác được phân chia theo nguyên tắc một số dịch vụ mà không thể được cung cấp bởi các đô thị chủ yếu sẽ được cung cấp bởi các huyện cấp cao hơn ví dụ nếu việc xây dựng và duy trì một cơ sở xử lý chất thải vượt quá khả năng tài chính | [
"ở",
"chlb",
"đức",
"được",
"quy",
"định",
"trong",
"đạo",
"luật",
"cơ",
"bản",
"năm",
"1949",
"và",
"sau",
"đó",
"phát",
"triển",
"thành",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1990",
"trong",
"đó",
"quyền",
"tự",
"chủ",
"địa",
"phương",
"của",
"thành",
"phố",
"được",
"bảo",
"đảm",
"tại",
"điều",
"28",
"khoản",
"2",
"của",
"luật",
"cơ",
"bản",
"và",
"các",
"quy",
"định",
"tương",
"ứng",
"của",
"hiến",
"pháp",
"các",
"tiểu",
"bang",
"huyện",
"thị",
"xã",
"và",
"thành",
"phố",
"là",
"những",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"được",
"quy",
"định",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"của",
"bang",
"điều",
"hành",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"trong",
"phạm",
"vi",
"bang",
"mỗi",
"bang",
"có",
"quyền",
"xác",
"định",
"cơ",
"chế",
"quản",
"lý",
"phân",
"phối",
"chức",
"năng",
"và",
"luật",
"lệ",
"bầu",
"cử",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"huyện",
"và",
"thành",
"phố",
"sự",
"linh",
"hoạt",
"này",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"thay",
"đổi",
"đáng",
"kể",
"về",
"chức",
"năng",
"giữa",
"các",
"bang",
"trong",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"thị",
"trưởng",
"và",
"quan",
"chức",
"cấp",
"cao",
"và",
"phân",
"chia",
"quyền",
"lực",
"và",
"trách",
"nhiệm",
"chính",
"quyền",
"bang",
"chia",
"sẻ",
"trách",
"nhiệm",
"với",
"thành",
"phố",
"và",
"huyện",
"trong",
"việc",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cung",
"cấp",
"một",
"loạt",
"các",
"dịch",
"vụ",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"một",
"mặt",
"được",
"phân",
"chia",
"giữa",
"các",
"huyện",
"các",
"thị",
"trấn",
"và",
"thành",
"phố",
"mặt",
"khác",
"được",
"phân",
"chia",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"một",
"số",
"dịch",
"vụ",
"mà",
"không",
"thể",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"các",
"đô",
"thị",
"chủ",
"yếu",
"sẽ",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"các",
"huyện",
"cấp",
"cao",
"hơn",
"ví",
"dụ",
"nếu",
"việc",
"xây",
"dựng",
"và",
"duy",
"trì",
"một",
"cơ",
"sở",
"xử",
"lý",
"chất",
"thải",
"vượt",
"quá",
"khả",
"năng",
"tài",
"chính"
] |
pothos curtisii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"pothos",
"curtisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
berberis micropetala là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"berberis",
"micropetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
không sống sót qua mùa đông giá lạnh việc lai xa với các loại cừu núi welsh cũng có thể xảy ra và điều này sẽ làm tăng tính đa dạng di truyền của giống trong những năm 1950 và 1960 sự gia tăng đều đặn đã diễn ra và trong những năm 1970 người dân bên ngoài thung lũng bắt đầu quan tâm đến giống này hiệp hội balwen bồ đào nha được thành lập vào năm 1985 và con số đang dần dần tăng lên giống cừu này được liệt kê bởi tổ chức rare breeds survival trust của anh là tình trạng nguy cấp vulnerable == đặc điểm == cừu balwen có màu cơ bản của toàn thân là một màu đen có một chút phai màu nâu trong ánh nắng mặt trời và khi chúng già đi chúng có một ngọn lửa trắng trên mặt vệt trắng rõ ràng bốn chân trắng gọi là vớ và màu trắng bao phủ nửa cuối của đuôi hoặc nguyên cả cái đuôi những cái đuôi thường không được bấm đuôi nếu không nó là loại tương tự như cừu núi xứ welsh khác con đực có sừng và con cái tự nhiên thì không có sừng các con cừu balwen đang trở nên phổ biến giữa các nông hộ nhỏ và nông dân như nhau chủ yếu là do các dấu hiệu hấp dẫn rắn chắc dễ chăm sóc và chất lượng thịt tuyệt vời những con cừu làm mẹ khéo chăm sóc con có rất ít vấn đề | [
"không",
"sống",
"sót",
"qua",
"mùa",
"đông",
"giá",
"lạnh",
"việc",
"lai",
"xa",
"với",
"các",
"loại",
"cừu",
"núi",
"welsh",
"cũng",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"và",
"điều",
"này",
"sẽ",
"làm",
"tăng",
"tính",
"đa",
"dạng",
"di",
"truyền",
"của",
"giống",
"trong",
"những",
"năm",
"1950",
"và",
"1960",
"sự",
"gia",
"tăng",
"đều",
"đặn",
"đã",
"diễn",
"ra",
"và",
"trong",
"những",
"năm",
"1970",
"người",
"dân",
"bên",
"ngoài",
"thung",
"lũng",
"bắt",
"đầu",
"quan",
"tâm",
"đến",
"giống",
"này",
"hiệp",
"hội",
"balwen",
"bồ",
"đào",
"nha",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1985",
"và",
"con",
"số",
"đang",
"dần",
"dần",
"tăng",
"lên",
"giống",
"cừu",
"này",
"được",
"liệt",
"kê",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"rare",
"breeds",
"survival",
"trust",
"của",
"anh",
"là",
"tình",
"trạng",
"nguy",
"cấp",
"vulnerable",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"cừu",
"balwen",
"có",
"màu",
"cơ",
"bản",
"của",
"toàn",
"thân",
"là",
"một",
"màu",
"đen",
"có",
"một",
"chút",
"phai",
"màu",
"nâu",
"trong",
"ánh",
"nắng",
"mặt",
"trời",
"và",
"khi",
"chúng",
"già",
"đi",
"chúng",
"có",
"một",
"ngọn",
"lửa",
"trắng",
"trên",
"mặt",
"vệt",
"trắng",
"rõ",
"ràng",
"bốn",
"chân",
"trắng",
"gọi",
"là",
"vớ",
"và",
"màu",
"trắng",
"bao",
"phủ",
"nửa",
"cuối",
"của",
"đuôi",
"hoặc",
"nguyên",
"cả",
"cái",
"đuôi",
"những",
"cái",
"đuôi",
"thường",
"không",
"được",
"bấm",
"đuôi",
"nếu",
"không",
"nó",
"là",
"loại",
"tương",
"tự",
"như",
"cừu",
"núi",
"xứ",
"welsh",
"khác",
"con",
"đực",
"có",
"sừng",
"và",
"con",
"cái",
"tự",
"nhiên",
"thì",
"không",
"có",
"sừng",
"các",
"con",
"cừu",
"balwen",
"đang",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"giữa",
"các",
"nông",
"hộ",
"nhỏ",
"và",
"nông",
"dân",
"như",
"nhau",
"chủ",
"yếu",
"là",
"do",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"hấp",
"dẫn",
"rắn",
"chắc",
"dễ",
"chăm",
"sóc",
"và",
"chất",
"lượng",
"thịt",
"tuyệt",
"vời",
"những",
"con",
"cừu",
"làm",
"mẹ",
"khéo",
"chăm",
"sóc",
"con",
"có",
"rất",
"ít",
"vấn",
"đề"
] |
lược thời gian thực đã dẫn hãng ironclad games tiến vào thị trường của họ bằng việc phát hành tựa game sins of a solar empire vào năm 2008 được coi như một game rt4x sự kết hợp của tính năng thu được từ một game được đề cập đến như là một trong những game hàng đầu từ năm 2008 bao gồm giải thưởng của gamespot dành cho gamechiến lược hay nhất và giải thưởng của ign dành cho game vi tính hay nhất sự thúc đẩy giữa board game và game máy tính vẫn được tiếp tục ví dụ một vài diện mạo của master of orion iii được lấy từ bộ cờ board game twilight imperium ngay cả sins of a solar empire cũng lấy cảm hứng từ những ý tưởng phỏng theo bộ cờ board game buck rogers battle for the 25th century trở thành một game thời gian thực đi theo hướng ngược lại hãng eagle game đã tạo một bộ cờ board game phỏng theo dòng game civilization của sid meier vào năm 2002 vào năm 2003 hãng stardock cho phát hành phiên bản làm lại của tựa game nổi tiếng galactic civilizations được những nhà phê bình ca ngợi xem là sự thay thế cho loạt game master of orion vào năm 2004 hãng creative assembly đã phát hành tựa game được hoan nghênh nhiệt liệt nhất là phiên bản civilization iv được phát hành vào cuối năm 2005 và được coi là game pc của năm theo nhiều lời | [
"lược",
"thời",
"gian",
"thực",
"đã",
"dẫn",
"hãng",
"ironclad",
"games",
"tiến",
"vào",
"thị",
"trường",
"của",
"họ",
"bằng",
"việc",
"phát",
"hành",
"tựa",
"game",
"sins",
"of",
"a",
"solar",
"empire",
"vào",
"năm",
"2008",
"được",
"coi",
"như",
"một",
"game",
"rt4x",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"tính",
"năng",
"thu",
"được",
"từ",
"một",
"game",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"game",
"hàng",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2008",
"bao",
"gồm",
"giải",
"thưởng",
"của",
"gamespot",
"dành",
"cho",
"gamechiến",
"lược",
"hay",
"nhất",
"và",
"giải",
"thưởng",
"của",
"ign",
"dành",
"cho",
"game",
"vi",
"tính",
"hay",
"nhất",
"sự",
"thúc",
"đẩy",
"giữa",
"board",
"game",
"và",
"game",
"máy",
"tính",
"vẫn",
"được",
"tiếp",
"tục",
"ví",
"dụ",
"một",
"vài",
"diện",
"mạo",
"của",
"master",
"of",
"orion",
"iii",
"được",
"lấy",
"từ",
"bộ",
"cờ",
"board",
"game",
"twilight",
"imperium",
"ngay",
"cả",
"sins",
"of",
"a",
"solar",
"empire",
"cũng",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"những",
"ý",
"tưởng",
"phỏng",
"theo",
"bộ",
"cờ",
"board",
"game",
"buck",
"rogers",
"battle",
"for",
"the",
"25th",
"century",
"trở",
"thành",
"một",
"game",
"thời",
"gian",
"thực",
"đi",
"theo",
"hướng",
"ngược",
"lại",
"hãng",
"eagle",
"game",
"đã",
"tạo",
"một",
"bộ",
"cờ",
"board",
"game",
"phỏng",
"theo",
"dòng",
"game",
"civilization",
"của",
"sid",
"meier",
"vào",
"năm",
"2002",
"vào",
"năm",
"2003",
"hãng",
"stardock",
"cho",
"phát",
"hành",
"phiên",
"bản",
"làm",
"lại",
"của",
"tựa",
"game",
"nổi",
"tiếng",
"galactic",
"civilizations",
"được",
"những",
"nhà",
"phê",
"bình",
"ca",
"ngợi",
"xem",
"là",
"sự",
"thay",
"thế",
"cho",
"loạt",
"game",
"master",
"of",
"orion",
"vào",
"năm",
"2004",
"hãng",
"creative",
"assembly",
"đã",
"phát",
"hành",
"tựa",
"game",
"được",
"hoan",
"nghênh",
"nhiệt",
"liệt",
"nhất",
"là",
"phiên",
"bản",
"civilization",
"iv",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2005",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"game",
"pc",
"của",
"năm",
"theo",
"nhiều",
"lời"
] |
corgatha producta là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"corgatha",
"producta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
hypena montana là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypena",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
senecio kuhbieri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"senecio",
"kuhbieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
agrostis subrepens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hitchc hitchc mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"agrostis",
"subrepens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hitchc",
"hitchc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
sáng tạo như bê tông khối và thép trong kiến trúc tiếp xúc với kết cấu thép exposed steel behrens à một thành viên sáng lập của werkbund và cả walter gropius và adolf meyer đều làm việc cho ông trong giai đoạn này bauhaus được thành lập tại một thời điểm khi hệ tư tưởng của đức đã chuyển từ trường phái biểu hiện mang nặng cảm tính sang trường phái new objectivity tuân thủ nghiêm ngặt thực tế toàn bộ một nhóm các kiến trúc sư làm việc cùng nhau bao gồm cả erich mendelsohn bruno taut và hans poelzig quay lưng lại với các trải nghiệm bất thường tiến tới các công trình nhà mang tính hợp lý phát triển về các tính năng và đôi khi được chuẩn hóa bên ngoài bauhaus nhiều kiến trúc sư nói tiếng đức quan trọng khác trong thập niên 1920 trả lời về các vấn đề thẩm mỹ và khả năng vật chất tương tự dưới quy mô các trường học họ cũng phản hồi lại lời hứa về một nhà ở tối giản được ghi trong hiến pháp weimar mới ernst may bruno taut và martin wagner trong số những người khác đã xây dựng các khối nhà lớn ở frankfurt và berlin sự chấp nhận chủ nghĩa thiết kế hiện đại trong cuộc sống hằng ngày là chủ đề của các chiến dịch mang tính công khai triển lãm công cộng có sự tham gia thường xuyên của số lượng lớn nghệ sĩ như weissenhof | [
"sáng",
"tạo",
"như",
"bê",
"tông",
"khối",
"và",
"thép",
"trong",
"kiến",
"trúc",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"kết",
"cấu",
"thép",
"exposed",
"steel",
"behrens",
"à",
"một",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"của",
"werkbund",
"và",
"cả",
"walter",
"gropius",
"và",
"adolf",
"meyer",
"đều",
"làm",
"việc",
"cho",
"ông",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"bauhaus",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"một",
"thời",
"điểm",
"khi",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"của",
"đức",
"đã",
"chuyển",
"từ",
"trường",
"phái",
"biểu",
"hiện",
"mang",
"nặng",
"cảm",
"tính",
"sang",
"trường",
"phái",
"new",
"objectivity",
"tuân",
"thủ",
"nghiêm",
"ngặt",
"thực",
"tế",
"toàn",
"bộ",
"một",
"nhóm",
"các",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"làm",
"việc",
"cùng",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"cả",
"erich",
"mendelsohn",
"bruno",
"taut",
"và",
"hans",
"poelzig",
"quay",
"lưng",
"lại",
"với",
"các",
"trải",
"nghiệm",
"bất",
"thường",
"tiến",
"tới",
"các",
"công",
"trình",
"nhà",
"mang",
"tính",
"hợp",
"lý",
"phát",
"triển",
"về",
"các",
"tính",
"năng",
"và",
"đôi",
"khi",
"được",
"chuẩn",
"hóa",
"bên",
"ngoài",
"bauhaus",
"nhiều",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"quan",
"trọng",
"khác",
"trong",
"thập",
"niên",
"1920",
"trả",
"lời",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"khả",
"năng",
"vật",
"chất",
"tương",
"tự",
"dưới",
"quy",
"mô",
"các",
"trường",
"học",
"họ",
"cũng",
"phản",
"hồi",
"lại",
"lời",
"hứa",
"về",
"một",
"nhà",
"ở",
"tối",
"giản",
"được",
"ghi",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"weimar",
"mới",
"ernst",
"may",
"bruno",
"taut",
"và",
"martin",
"wagner",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"khác",
"đã",
"xây",
"dựng",
"các",
"khối",
"nhà",
"lớn",
"ở",
"frankfurt",
"và",
"berlin",
"sự",
"chấp",
"nhận",
"chủ",
"nghĩa",
"thiết",
"kế",
"hiện",
"đại",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"hằng",
"ngày",
"là",
"chủ",
"đề",
"của",
"các",
"chiến",
"dịch",
"mang",
"tính",
"công",
"khai",
"triển",
"lãm",
"công",
"cộng",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"thường",
"xuyên",
"của",
"số",
"lượng",
"lớn",
"nghệ",
"sĩ",
"như",
"weissenhof"
] |
gymnobela watsoni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối | [
"gymnobela",
"watsoni",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
kozluca kars kozluca là một xã thuộc thành phố kars tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 132 người | [
"kozluca",
"kars",
"kozluca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kars",
"tỉnh",
"kars",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"132",
"người"
] |
sciades inlineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sciades",
"inlineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
shillong cantt là một thị xã quân sự cantonment của quận east khasi hills thuộc bang meghalaya ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ shillong cantt có dân số 12 385 người phái nam chiếm 57% tổng số dân và phái nữ chiếm 43% shillong cantt có tỷ lệ 74% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 78% và tỷ lệ cho phái nữ là 69% tại shillong cantt 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"shillong",
"cantt",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"quân",
"sự",
"cantonment",
"của",
"quận",
"east",
"khasi",
"hills",
"thuộc",
"bang",
"meghalaya",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"shillong",
"cantt",
"có",
"dân",
"số",
"12",
"385",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"57%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"43%",
"shillong",
"cantt",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"74%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"78%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"69%",
"tại",
"shillong",
"cantt",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
xem thêm == bullet danh sách quốc gia theo gdp danh nghĩa bullet danh sách quốc gia theo gdp ppp bình quân đầu người bullet danh sách quốc gia theo gdp ppp | [
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"gdp",
"danh",
"nghĩa",
"bullet",
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"gdp",
"ppp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"bullet",
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"gdp",
"ppp"
] |
môn với ngô tùng châu trịnh hoài đức ngô nhân tịnh lê quang định nhờ giỏi chữ hán ham đọc sách và chăm chỉ tu hành thiền sư viên quang uyên thâm cả phật học và nho học với sức học uyên bác đó sư từng được thầy cử làm diễn giảng kinh pháp cho tăng chúng ở chùa năm nhâm thìn 1772 chùa giác lâm tọa lạc trên gò cẩm sơn lập năm 1744 nay ở tại địa chỉ 118 đường lạc long quân thuộc phường 10 quận tân bình thành phố hồ chí minh khuyết sư trụ trì nên phật tử chùa này đến chùa từ ân xin thiền sư phật ý-linh nhạc cử người đến hoằng hóa sau đó thiền sư viên quang được thầy cử sang làm trụ trì chùa giác lâm từ đó lần hồi thiền sư viên quang mở rộng chùa giác lâm thành một phật học xá cho chư tăng khắp nơi đến tham học phật pháp và chùa sẽ đài thọ mọi phí tổn từ việc ăn uống đến kinh sách tập bút năm mậu ngọ 1798 thiền sư viên quang phải tạm cho học tăng nghỉ học một thời gian để lo đại trùng tu lại chùa giác lâm vì chùa đã bị hư mục sau hơn nửa thế kỷ lập năm 1744 do chùa được làm bằng gỗ quý được chạm khắc tinh xảo nên đến năm giáp tý 1804 công việc mới hoàn thành sau đó thiền sư viên quang tiếp tục khai giảng các khóa học về kinh | [
"môn",
"với",
"ngô",
"tùng",
"châu",
"trịnh",
"hoài",
"đức",
"ngô",
"nhân",
"tịnh",
"lê",
"quang",
"định",
"nhờ",
"giỏi",
"chữ",
"hán",
"ham",
"đọc",
"sách",
"và",
"chăm",
"chỉ",
"tu",
"hành",
"thiền",
"sư",
"viên",
"quang",
"uyên",
"thâm",
"cả",
"phật",
"học",
"và",
"nho",
"học",
"với",
"sức",
"học",
"uyên",
"bác",
"đó",
"sư",
"từng",
"được",
"thầy",
"cử",
"làm",
"diễn",
"giảng",
"kinh",
"pháp",
"cho",
"tăng",
"chúng",
"ở",
"chùa",
"năm",
"nhâm",
"thìn",
"1772",
"chùa",
"giác",
"lâm",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"gò",
"cẩm",
"sơn",
"lập",
"năm",
"1744",
"nay",
"ở",
"tại",
"địa",
"chỉ",
"118",
"đường",
"lạc",
"long",
"quân",
"thuộc",
"phường",
"10",
"quận",
"tân",
"bình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"khuyết",
"sư",
"trụ",
"trì",
"nên",
"phật",
"tử",
"chùa",
"này",
"đến",
"chùa",
"từ",
"ân",
"xin",
"thiền",
"sư",
"phật",
"ý-linh",
"nhạc",
"cử",
"người",
"đến",
"hoằng",
"hóa",
"sau",
"đó",
"thiền",
"sư",
"viên",
"quang",
"được",
"thầy",
"cử",
"sang",
"làm",
"trụ",
"trì",
"chùa",
"giác",
"lâm",
"từ",
"đó",
"lần",
"hồi",
"thiền",
"sư",
"viên",
"quang",
"mở",
"rộng",
"chùa",
"giác",
"lâm",
"thành",
"một",
"phật",
"học",
"xá",
"cho",
"chư",
"tăng",
"khắp",
"nơi",
"đến",
"tham",
"học",
"phật",
"pháp",
"và",
"chùa",
"sẽ",
"đài",
"thọ",
"mọi",
"phí",
"tổn",
"từ",
"việc",
"ăn",
"uống",
"đến",
"kinh",
"sách",
"tập",
"bút",
"năm",
"mậu",
"ngọ",
"1798",
"thiền",
"sư",
"viên",
"quang",
"phải",
"tạm",
"cho",
"học",
"tăng",
"nghỉ",
"học",
"một",
"thời",
"gian",
"để",
"lo",
"đại",
"trùng",
"tu",
"lại",
"chùa",
"giác",
"lâm",
"vì",
"chùa",
"đã",
"bị",
"hư",
"mục",
"sau",
"hơn",
"nửa",
"thế",
"kỷ",
"lập",
"năm",
"1744",
"do",
"chùa",
"được",
"làm",
"bằng",
"gỗ",
"quý",
"được",
"chạm",
"khắc",
"tinh",
"xảo",
"nên",
"đến",
"năm",
"giáp",
"tý",
"1804",
"công",
"việc",
"mới",
"hoàn",
"thành",
"sau",
"đó",
"thiền",
"sư",
"viên",
"quang",
"tiếp",
"tục",
"khai",
"giảng",
"các",
"khóa",
"học",
"về",
"kinh"
] |
của tôi đây là các giải thưởng thực sự rất đặc biệt trước nay rất ít có giải thưởng tầm cỡ có giá trị lớn dành cho tác giả nghiên cứu là phụ nữ hay đến từ các quốc gia đang phát triển bởi thế việc ghi nhận những đóng góp của nhóm nhà khoa học này thông qua giải thưởng vinfuture sẽ góp phần san bằng khoảng cách trong nghiên cứu khoa học và mọi người dân trên thế giới đều được hưởng lợi ích từ việc này bullet 3 ông akihisa kakimoto cto tập đoàn hóa chất mitsubishi bullet 4 giáo sư alta schutte đại học new south wales và viện sức khỏe toàn cầu george đại học y khoa sydney australia bullet 5 tiến sĩ bùi hải hưng viện trưởng viện nghiên cứu trí tuệ nhân tạo vinai việt nam bullet 6 giáo sư đỗ ngọc minh giáo sư đại học illinois urbana-champaign hoa kỳ bullet 7 giáo sư molly shoichet đại học toronto canada bullet 8 giáo sư monica alonso cotta viện vật lý của đại học bang campinas brazil bullet 9 giáo sư nguyễn đức thụ giáo sư đại học rutgers hoa kỳ bullet 10 giáo sư trần duy trác giáo sư kỹ thuật điện và máy tính tại đại học johns hopkins trường kỹ thuật whiting bullet 11 ông trương quốc hùng tổng giám đốc công ty vinbrain việt nam bullet 12 giáo sư vivian yam giáo sư hóa học đại học hongkong == lịch sử == giải vinfuture bắt đầu nhận đề cử cho mùa trao giải đầu tiên từ tháng 1 đến tháng 6 năm 2021 bullet 20 tháng 12 năm | [
"của",
"tôi",
"đây",
"là",
"các",
"giải",
"thưởng",
"thực",
"sự",
"rất",
"đặc",
"biệt",
"trước",
"nay",
"rất",
"ít",
"có",
"giải",
"thưởng",
"tầm",
"cỡ",
"có",
"giá",
"trị",
"lớn",
"dành",
"cho",
"tác",
"giả",
"nghiên",
"cứu",
"là",
"phụ",
"nữ",
"hay",
"đến",
"từ",
"các",
"quốc",
"gia",
"đang",
"phát",
"triển",
"bởi",
"thế",
"việc",
"ghi",
"nhận",
"những",
"đóng",
"góp",
"của",
"nhóm",
"nhà",
"khoa",
"học",
"này",
"thông",
"qua",
"giải",
"thưởng",
"vinfuture",
"sẽ",
"góp",
"phần",
"san",
"bằng",
"khoảng",
"cách",
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"và",
"mọi",
"người",
"dân",
"trên",
"thế",
"giới",
"đều",
"được",
"hưởng",
"lợi",
"ích",
"từ",
"việc",
"này",
"bullet",
"3",
"ông",
"akihisa",
"kakimoto",
"cto",
"tập",
"đoàn",
"hóa",
"chất",
"mitsubishi",
"bullet",
"4",
"giáo",
"sư",
"alta",
"schutte",
"đại",
"học",
"new",
"south",
"wales",
"và",
"viện",
"sức",
"khỏe",
"toàn",
"cầu",
"george",
"đại",
"học",
"y",
"khoa",
"sydney",
"australia",
"bullet",
"5",
"tiến",
"sĩ",
"bùi",
"hải",
"hưng",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"trí",
"tuệ",
"nhân",
"tạo",
"vinai",
"việt",
"nam",
"bullet",
"6",
"giáo",
"sư",
"đỗ",
"ngọc",
"minh",
"giáo",
"sư",
"đại",
"học",
"illinois",
"urbana-champaign",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"7",
"giáo",
"sư",
"molly",
"shoichet",
"đại",
"học",
"toronto",
"canada",
"bullet",
"8",
"giáo",
"sư",
"monica",
"alonso",
"cotta",
"viện",
"vật",
"lý",
"của",
"đại",
"học",
"bang",
"campinas",
"brazil",
"bullet",
"9",
"giáo",
"sư",
"nguyễn",
"đức",
"thụ",
"giáo",
"sư",
"đại",
"học",
"rutgers",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"10",
"giáo",
"sư",
"trần",
"duy",
"trác",
"giáo",
"sư",
"kỹ",
"thuật",
"điện",
"và",
"máy",
"tính",
"tại",
"đại",
"học",
"johns",
"hopkins",
"trường",
"kỹ",
"thuật",
"whiting",
"bullet",
"11",
"ông",
"trương",
"quốc",
"hùng",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"công",
"ty",
"vinbrain",
"việt",
"nam",
"bullet",
"12",
"giáo",
"sư",
"vivian",
"yam",
"giáo",
"sư",
"hóa",
"học",
"đại",
"học",
"hongkong",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"giải",
"vinfuture",
"bắt",
"đầu",
"nhận",
"đề",
"cử",
"cho",
"mùa",
"trao",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"tháng",
"1",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2021",
"bullet",
"20",
"tháng",
"12",
"năm"
] |
i ra lệnh xây dựng năm 1838 nó là công trình xây dựng lớn nhất tại kremli và có giá thành 11 triệu rúp nó có các gian tiếp đón xa hoa lộng lẫy cầu thang gác đỏ các phòng riêng cho sa hoàng và tầng thấp của phục sinh của nhà thờ lazarus 1393 nó là công trình xây dựng cổ nhất còn sót lại tại kremli và toàn bộ moskva góc đông bắc của kremli là arsenal ban đầu được xây dựng cho piotr đại đế vào năm 1701 arsenal hiện nay được xây dựng vào năm 1817 sau khi quân đội của napoléon phá hủy công trình xây dựng trước đó trong lần xâm lược bất thành của ông này vào nga năm 1812 phần tây bắc của kremli là cung điện oruzheinaya nó được xây vào năm 1851 theo thiết kế của konstantin ton hiện nay là viện bảo tàng đặt các y phục vua chúa nga và là nơi của quỹ kim cương === tường thành và tháp canh === các bức tường và tháp canh đang tồn tại đã được xây dựng trong giai đoạn 1485 1495 tổng chiều dài của tường thành là 2 235 m chiều cao từ 5 tới 19 m chiều dày từ 3 5 tới 6 5 m trên mặt phẳng các bức tường tạo thành một tam giác không cân đối dọc theo tường thành là 20 tháp canh với 3 tháp được xây dựng tại ba góc của tam giác có tiết diện tròn các tháp còn lại có | [
"i",
"ra",
"lệnh",
"xây",
"dựng",
"năm",
"1838",
"nó",
"là",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"kremli",
"và",
"có",
"giá",
"thành",
"11",
"triệu",
"rúp",
"nó",
"có",
"các",
"gian",
"tiếp",
"đón",
"xa",
"hoa",
"lộng",
"lẫy",
"cầu",
"thang",
"gác",
"đỏ",
"các",
"phòng",
"riêng",
"cho",
"sa",
"hoàng",
"và",
"tầng",
"thấp",
"của",
"phục",
"sinh",
"của",
"nhà",
"thờ",
"lazarus",
"1393",
"nó",
"là",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"cổ",
"nhất",
"còn",
"sót",
"lại",
"tại",
"kremli",
"và",
"toàn",
"bộ",
"moskva",
"góc",
"đông",
"bắc",
"của",
"kremli",
"là",
"arsenal",
"ban",
"đầu",
"được",
"xây",
"dựng",
"cho",
"piotr",
"đại",
"đế",
"vào",
"năm",
"1701",
"arsenal",
"hiện",
"nay",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1817",
"sau",
"khi",
"quân",
"đội",
"của",
"napoléon",
"phá",
"hủy",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"trước",
"đó",
"trong",
"lần",
"xâm",
"lược",
"bất",
"thành",
"của",
"ông",
"này",
"vào",
"nga",
"năm",
"1812",
"phần",
"tây",
"bắc",
"của",
"kremli",
"là",
"cung",
"điện",
"oruzheinaya",
"nó",
"được",
"xây",
"vào",
"năm",
"1851",
"theo",
"thiết",
"kế",
"của",
"konstantin",
"ton",
"hiện",
"nay",
"là",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"đặt",
"các",
"y",
"phục",
"vua",
"chúa",
"nga",
"và",
"là",
"nơi",
"của",
"quỹ",
"kim",
"cương",
"===",
"tường",
"thành",
"và",
"tháp",
"canh",
"===",
"các",
"bức",
"tường",
"và",
"tháp",
"canh",
"đang",
"tồn",
"tại",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1485",
"1495",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"của",
"tường",
"thành",
"là",
"2",
"235",
"m",
"chiều",
"cao",
"từ",
"5",
"tới",
"19",
"m",
"chiều",
"dày",
"từ",
"3",
"5",
"tới",
"6",
"5",
"m",
"trên",
"mặt",
"phẳng",
"các",
"bức",
"tường",
"tạo",
"thành",
"một",
"tam",
"giác",
"không",
"cân",
"đối",
"dọc",
"theo",
"tường",
"thành",
"là",
"20",
"tháp",
"canh",
"với",
"3",
"tháp",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"ba",
"góc",
"của",
"tam",
"giác",
"có",
"tiết",
"diện",
"tròn",
"các",
"tháp",
"còn",
"lại",
"có"
] |
khi gọi gọn là nguyên lý dirichlet tên gọi gọn này có thể gây ra nhầm lẫn với nguyên lý dirichlet về hàm điều hòa trong một số ngôn ngữ như tiếng pháp tiếng ý và tiếng đức nguyên lý này cũng vẫn được gọi bằng tên ngăn kéo chứ không phải chuồng bồ câu nguyên lý ngăn kéo dirichlet được ứng dụng trực tiếp nhất cho các tập hợp hữu hạn hộp ngăn kéo chuồng bồ câu nhưng nó cũng có thể được áp dụng đối với các tập hợp vô hạn không thể được đặt vào song ánh cụ thể trong trường hợp này nguyên lý ngăn kéo có nội dung là không tồn tại một đơn ánh trên những tập hợp hữu hạn mà codomain của nó nhỏ hơn tập xác định của nó một số định lý của toán học như bổ đề siegel được xây dựng trên nguyên lý này == nguyên lý dirichlet mở rộng == mở rộng hơn nữa ta có thể viết nguyên lý ngăn kéo dirichlet như sau chú thích bullet formula_1 là phần nguyên trần của phép tính m chia cho n có giá trị bằng số nguyên nhỏ nhất có giá trị lớn hơn hay bằng kết quả của phép tính m n ví dụ formula_2 bullet formula_3 là phần nguyên sàn của phép tính m chia cho n có giá trị bằng số nguyên lớn nhất có giá trị nhỏ hơn hay bằng kết quả của phép tính m n ví dụ formula_4 === diễn đạt theo ngôn ngữ xác suất thống kê | [
"khi",
"gọi",
"gọn",
"là",
"nguyên",
"lý",
"dirichlet",
"tên",
"gọi",
"gọn",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"nguyên",
"lý",
"dirichlet",
"về",
"hàm",
"điều",
"hòa",
"trong",
"một",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"như",
"tiếng",
"pháp",
"tiếng",
"ý",
"và",
"tiếng",
"đức",
"nguyên",
"lý",
"này",
"cũng",
"vẫn",
"được",
"gọi",
"bằng",
"tên",
"ngăn",
"kéo",
"chứ",
"không",
"phải",
"chuồng",
"bồ",
"câu",
"nguyên",
"lý",
"ngăn",
"kéo",
"dirichlet",
"được",
"ứng",
"dụng",
"trực",
"tiếp",
"nhất",
"cho",
"các",
"tập",
"hợp",
"hữu",
"hạn",
"hộp",
"ngăn",
"kéo",
"chuồng",
"bồ",
"câu",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"áp",
"dụng",
"đối",
"với",
"các",
"tập",
"hợp",
"vô",
"hạn",
"không",
"thể",
"được",
"đặt",
"vào",
"song",
"ánh",
"cụ",
"thể",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"nguyên",
"lý",
"ngăn",
"kéo",
"có",
"nội",
"dung",
"là",
"không",
"tồn",
"tại",
"một",
"đơn",
"ánh",
"trên",
"những",
"tập",
"hợp",
"hữu",
"hạn",
"mà",
"codomain",
"của",
"nó",
"nhỏ",
"hơn",
"tập",
"xác",
"định",
"của",
"nó",
"một",
"số",
"định",
"lý",
"của",
"toán",
"học",
"như",
"bổ",
"đề",
"siegel",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"nguyên",
"lý",
"này",
"==",
"nguyên",
"lý",
"dirichlet",
"mở",
"rộng",
"==",
"mở",
"rộng",
"hơn",
"nữa",
"ta",
"có",
"thể",
"viết",
"nguyên",
"lý",
"ngăn",
"kéo",
"dirichlet",
"như",
"sau",
"chú",
"thích",
"bullet",
"formula_1",
"là",
"phần",
"nguyên",
"trần",
"của",
"phép",
"tính",
"m",
"chia",
"cho",
"n",
"có",
"giá",
"trị",
"bằng",
"số",
"nguyên",
"nhỏ",
"nhất",
"có",
"giá",
"trị",
"lớn",
"hơn",
"hay",
"bằng",
"kết",
"quả",
"của",
"phép",
"tính",
"m",
"n",
"ví",
"dụ",
"formula_2",
"bullet",
"formula_3",
"là",
"phần",
"nguyên",
"sàn",
"của",
"phép",
"tính",
"m",
"chia",
"cho",
"n",
"có",
"giá",
"trị",
"bằng",
"số",
"nguyên",
"lớn",
"nhất",
"có",
"giá",
"trị",
"nhỏ",
"hơn",
"hay",
"bằng",
"kết",
"quả",
"của",
"phép",
"tính",
"m",
"n",
"ví",
"dụ",
"formula_4",
"===",
"diễn",
"đạt",
"theo",
"ngôn",
"ngữ",
"xác",
"suất",
"thống",
"kê"
] |
microlobius là một chi thực vật có hoa trong họ đậu | [
"microlobius",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu"
] |
lepechinia là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi lepechinia gồm các loài | [
"lepechinia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"lepechinia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
ôn có thể chỉ bullet huyện ôn trực thuộc địa cấp thị tiêu tác tỉnh hà nam trung quốc bullet họ ôn một họ người trung quốc bullet bệnh ôn bệnh ngoại cảm | [
"ôn",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"huyện",
"ôn",
"trực",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tiêu",
"tác",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"họ",
"ôn",
"một",
"họ",
"người",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"bệnh",
"ôn",
"bệnh",
"ngoại",
"cảm"
] |
anthurium coclense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"anthurium",
"coclense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
eurata descintes là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eurata",
"descintes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
hoplitis heinrichi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được van der zanden mô tả khoa học năm 1980 | [
"hoplitis",
"heinrichi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"zanden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
javeta nuda là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1933 | [
"javeta",
"nuda",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
aşağıkonak çınar aşağıkonak là một xã thuộc huyện çınar tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 1 788 người | [
"aşağıkonak",
"çınar",
"aşağıkonak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çınar",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"1",
"788",
"người"
] |
cùng bộ tai nghe nhỏ gọn do cấu tạo tối giản nên các loại ổ usb flash tích hợp không tương thích với tất cả các loại tệpđịnh dạng âm thanh khác nhau chúng có thể sử dụng các định dạng riêng mà mỗi khi sao chép vào ổ phải sử dụng một phần mềm chuyển đổi của hãng sản xuất hoặc hãng thứ ba ổ usb flash còn có thể được tích hợp để có khả năng xem phim trên một màn hình lcd nhỏ trên nó khi tích hợp các tính năng này chúng không còn được gọi là ổ usb nữa mà trở thành các thiết bị giải trí số cá nhân == bảo mật dữ liệu trong ổ usb flash == một chiếc ổ usb flash bình thường như phần đông người sử dụng đang sở hữu có tính bảo mật rất kém với các tệp dữ liệu chưa được mã hoá hầu như người nào thao tác với nó cũng có thể đọc và sửa đổi dữ liệu chứa trên nó nhằm đáp ứng nhu cầu bảo mật của người sử dụng đa số các nhà sản xuất lựa chọn phương thức sử dụng kết hợp một phần mềm mã hoá dữ liệu với phương thức này khi sử dụng người dùng cần cài đặt phần mềm bán kèm vào máy tính cần trao đổi dữ liệu và nhập một mật khẩu riêng mà từ đó mỗi khi truy cập vào ổ cần phải có mật khẩu của chính người tạo ra nó một số ổ | [
"cùng",
"bộ",
"tai",
"nghe",
"nhỏ",
"gọn",
"do",
"cấu",
"tạo",
"tối",
"giản",
"nên",
"các",
"loại",
"ổ",
"usb",
"flash",
"tích",
"hợp",
"không",
"tương",
"thích",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"tệpđịnh",
"dạng",
"âm",
"thanh",
"khác",
"nhau",
"chúng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"các",
"định",
"dạng",
"riêng",
"mà",
"mỗi",
"khi",
"sao",
"chép",
"vào",
"ổ",
"phải",
"sử",
"dụng",
"một",
"phần",
"mềm",
"chuyển",
"đổi",
"của",
"hãng",
"sản",
"xuất",
"hoặc",
"hãng",
"thứ",
"ba",
"ổ",
"usb",
"flash",
"còn",
"có",
"thể",
"được",
"tích",
"hợp",
"để",
"có",
"khả",
"năng",
"xem",
"phim",
"trên",
"một",
"màn",
"hình",
"lcd",
"nhỏ",
"trên",
"nó",
"khi",
"tích",
"hợp",
"các",
"tính",
"năng",
"này",
"chúng",
"không",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"ổ",
"usb",
"nữa",
"mà",
"trở",
"thành",
"các",
"thiết",
"bị",
"giải",
"trí",
"số",
"cá",
"nhân",
"==",
"bảo",
"mật",
"dữ",
"liệu",
"trong",
"ổ",
"usb",
"flash",
"==",
"một",
"chiếc",
"ổ",
"usb",
"flash",
"bình",
"thường",
"như",
"phần",
"đông",
"người",
"sử",
"dụng",
"đang",
"sở",
"hữu",
"có",
"tính",
"bảo",
"mật",
"rất",
"kém",
"với",
"các",
"tệp",
"dữ",
"liệu",
"chưa",
"được",
"mã",
"hoá",
"hầu",
"như",
"người",
"nào",
"thao",
"tác",
"với",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"đọc",
"và",
"sửa",
"đổi",
"dữ",
"liệu",
"chứa",
"trên",
"nó",
"nhằm",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"bảo",
"mật",
"của",
"người",
"sử",
"dụng",
"đa",
"số",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"lựa",
"chọn",
"phương",
"thức",
"sử",
"dụng",
"kết",
"hợp",
"một",
"phần",
"mềm",
"mã",
"hoá",
"dữ",
"liệu",
"với",
"phương",
"thức",
"này",
"khi",
"sử",
"dụng",
"người",
"dùng",
"cần",
"cài",
"đặt",
"phần",
"mềm",
"bán",
"kèm",
"vào",
"máy",
"tính",
"cần",
"trao",
"đổi",
"dữ",
"liệu",
"và",
"nhập",
"một",
"mật",
"khẩu",
"riêng",
"mà",
"từ",
"đó",
"mỗi",
"khi",
"truy",
"cập",
"vào",
"ổ",
"cần",
"phải",
"có",
"mật",
"khẩu",
"của",
"chính",
"người",
"tạo",
"ra",
"nó",
"một",
"số",
"ổ"
] |
xylocopa guatemalensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1912 | [
"xylocopa",
"guatemalensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
molophilus bilyarra là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"bilyarra",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
metrosideros tremuloides là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được a heller rock mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"metrosideros",
"tremuloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"heller",
"rock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
sáp nhập toàn bộ xã tùng lâu và phần còn lại xã tả chu phùng vào xã tung chung phố bullet điều chỉnh một số đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện bắc hà thành lập xã nàn sán trên cơ sở toàn bộ xã dào dền sán và xã nàn vái sáp nhập toàn bộ xã nàn cảng vào xã si ma cai thành lập xã sán chải trên cơ sở toàn bộ xã hồ mù chải và xã sín hồ sán thành lập xã lùng sui trên cơ sở toàn bộ xã lùng sán và xã seng sui thành lập xã lùng cải trên cơ sở toàn bộ xã cờ cải và xã lùng chín năm 1986 thành lập thị trấn tằng loỏng thuộc huyện bảo thắng cùng năm sáp nhập các xã hợp thành và tả phời của huyện bảo thắng vào thị xã lào cai năm 1989 sáp nhập các xã vạn hòa và xã lào cai của huyện bảo thắng vào thị xã lào cai chuyển xã lào cai thành phường lào cai thuộc thị xã lào cai năm 1991 tỉnh lào cai được tái lập chuyển 2 huyện bảo yên và văn bàn của tỉnh yên bái và huyện than uyên của tỉnh nghĩa lộ cũ đã giải thể ngày 27-12-1975 về tỉnh lào cai quản lý tỉnh lào cai có 9 đơn vị hành chính gồm thị xã lào cai và 8 huyện bắc hà bảo thắng bảo yên bát xát mường khương sa pa than uyên văn bàn cùng năm thành | [
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"tùng",
"lâu",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"xã",
"tả",
"chu",
"phùng",
"vào",
"xã",
"tung",
"chung",
"phố",
"bullet",
"điều",
"chỉnh",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"thành",
"lập",
"xã",
"nàn",
"sán",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"dào",
"dền",
"sán",
"và",
"xã",
"nàn",
"vái",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"nàn",
"cảng",
"vào",
"xã",
"si",
"ma",
"cai",
"thành",
"lập",
"xã",
"sán",
"chải",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"hồ",
"mù",
"chải",
"và",
"xã",
"sín",
"hồ",
"sán",
"thành",
"lập",
"xã",
"lùng",
"sui",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"lùng",
"sán",
"và",
"xã",
"seng",
"sui",
"thành",
"lập",
"xã",
"lùng",
"cải",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"cờ",
"cải",
"và",
"xã",
"lùng",
"chín",
"năm",
"1986",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"tằng",
"loỏng",
"thuộc",
"huyện",
"bảo",
"thắng",
"cùng",
"năm",
"sáp",
"nhập",
"các",
"xã",
"hợp",
"thành",
"và",
"tả",
"phời",
"của",
"huyện",
"bảo",
"thắng",
"vào",
"thị",
"xã",
"lào",
"cai",
"năm",
"1989",
"sáp",
"nhập",
"các",
"xã",
"vạn",
"hòa",
"và",
"xã",
"lào",
"cai",
"của",
"huyện",
"bảo",
"thắng",
"vào",
"thị",
"xã",
"lào",
"cai",
"chuyển",
"xã",
"lào",
"cai",
"thành",
"phường",
"lào",
"cai",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"lào",
"cai",
"năm",
"1991",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"được",
"tái",
"lập",
"chuyển",
"2",
"huyện",
"bảo",
"yên",
"và",
"văn",
"bàn",
"của",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"và",
"huyện",
"than",
"uyên",
"của",
"tỉnh",
"nghĩa",
"lộ",
"cũ",
"đã",
"giải",
"thể",
"ngày",
"27-12-1975",
"về",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"quản",
"lý",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"có",
"9",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"thị",
"xã",
"lào",
"cai",
"và",
"8",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"bảo",
"thắng",
"bảo",
"yên",
"bát",
"xát",
"mường",
"khương",
"sa",
"pa",
"than",
"uyên",
"văn",
"bàn",
"cùng",
"năm",
"thành"
] |
clb == xem thêm == bullet hệ thống giải bóng đá danh sách các hệ thống tương tự ở các nước khác bullet national league system hệ thống gồm các giải bóng đá từ cấp độ 5-11 ở anh bullet lịch sử về hệ thống giải bóng đá non-league anh bullet bóng đá nữ ở anh hệ thống giải bóng đá của nữ == liên kết ngoài == bullet league321 com – english football league tables records statistics database bullet non league uk – non league pyramid at non league uk | [
"clb",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"giải",
"bóng",
"đá",
"danh",
"sách",
"các",
"hệ",
"thống",
"tương",
"tự",
"ở",
"các",
"nước",
"khác",
"bullet",
"national",
"league",
"system",
"hệ",
"thống",
"gồm",
"các",
"giải",
"bóng",
"đá",
"từ",
"cấp",
"độ",
"5-11",
"ở",
"anh",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"về",
"hệ",
"thống",
"giải",
"bóng",
"đá",
"non-league",
"anh",
"bullet",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"ở",
"anh",
"hệ",
"thống",
"giải",
"bóng",
"đá",
"của",
"nữ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"league321",
"com",
"–",
"english",
"football",
"league",
"tables",
"records",
"statistics",
"database",
"bullet",
"non",
"league",
"uk",
"–",
"non",
"league",
"pyramid",
"at",
"non",
"league",
"uk"
] |
nghiên cứu tiếp thị tiêu dùng và nghiên cứu thị trường đồng nghĩa với một khái niệm được dùng phổ biến hơn là nghiên cứu thị trường công nghiệp nghiên cứu tiếp thị tiêu dùng nghiên cứu hành vi mua hàng của cá nhân trong khi nghiên cứu thị trường điều tra việc bán các sản phẩm từ công ty này đến công ty khác == phân loại == bullet nghiên cứu quảng cáo bullet thử nghiệm nhãn hàng bullet thử nghiệm khái niệm bullet nghiên cứu quá trình quyết định của người mua xác định cái gì là động lực khiến mọi người mua hàng hóa và họ đã sử dụng quy trình ra quyết định nào bullet nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng bullet ước đoán nhu cầu bullet nghiên cứu định vị bullet thử nghiệm độ co dãn về giá bullet dự đoán doanh số bullet nghiên cứu sự phân khúc thị trường == phương pháp == theo phương pháp nghiên cứu tiếp thị sử dụng các hình thức nghiên cứu sau đây === dựa trên bảng câu hỏi === bullet nghiên cứu định tính bullet nghiên cứu định lượng | [
"nghiên",
"cứu",
"tiếp",
"thị",
"tiêu",
"dùng",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"thị",
"trường",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"một",
"khái",
"niệm",
"được",
"dùng",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"là",
"nghiên",
"cứu",
"thị",
"trường",
"công",
"nghiệp",
"nghiên",
"cứu",
"tiếp",
"thị",
"tiêu",
"dùng",
"nghiên",
"cứu",
"hành",
"vi",
"mua",
"hàng",
"của",
"cá",
"nhân",
"trong",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"thị",
"trường",
"điều",
"tra",
"việc",
"bán",
"các",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"công",
"ty",
"này",
"đến",
"công",
"ty",
"khác",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"quảng",
"cáo",
"bullet",
"thử",
"nghiệm",
"nhãn",
"hàng",
"bullet",
"thử",
"nghiệm",
"khái",
"niệm",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"quá",
"trình",
"quyết",
"định",
"của",
"người",
"mua",
"xác",
"định",
"cái",
"gì",
"là",
"động",
"lực",
"khiến",
"mọi",
"người",
"mua",
"hàng",
"hóa",
"và",
"họ",
"đã",
"sử",
"dụng",
"quy",
"trình",
"ra",
"quyết",
"định",
"nào",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"hài",
"lòng",
"của",
"khách",
"hàng",
"bullet",
"ước",
"đoán",
"nhu",
"cầu",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"định",
"vị",
"bullet",
"thử",
"nghiệm",
"độ",
"co",
"dãn",
"về",
"giá",
"bullet",
"dự",
"đoán",
"doanh",
"số",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"phân",
"khúc",
"thị",
"trường",
"==",
"phương",
"pháp",
"==",
"theo",
"phương",
"pháp",
"nghiên",
"cứu",
"tiếp",
"thị",
"sử",
"dụng",
"các",
"hình",
"thức",
"nghiên",
"cứu",
"sau",
"đây",
"===",
"dựa",
"trên",
"bảng",
"câu",
"hỏi",
"===",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"định",
"tính",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"định",
"lượng"
] |
ahmad shah massoud === massoud kiểm soát khu vực panjshir một số vùng của tỉnh parwan và thakar một số vùng của badakshan vẫn nằm dưới ảnh hưởng của ông trong khi số khác thì bị kiểm soát bởi burhanuddin rabbani vốn có một số tranh chấp với massoud mặt khác badakshan còn là quê nhà của rabbani massoud còn lập nên các tổ chức đã được cấu trúc thành một số ủy ban chính trị y tế giáo dục và kinh tế phụ nữ và trẻ em trong khu vực của massoud đều được phép làm việc và đi đến trường học có ít nhất hai trường hợp đích thân massoud đã can thiệp chống lại các trường hợp hôn nhân cưỡng ép phụ nữ cũng không phải mặc đồ burqa của afghanistan bên cạnh đó thì massoud còn tuyên bố chắc chắn rằng cả nam và nữ đều bình đẳng và nên tận hưởng những quyền như nhau ông cũng phải đối phó với những truyền thống của afghanistan mà ông nói sẽ cần một hoặc nhiều thế hệ nữa mới vượt qua được theo ý kiến của massoud thì điều này chỉ có thể đạt được thông qua giáo dục hàng trăm ngàn người afghanistan đã bỏ chạy khỏi taliban đến các khu vực do massoud kiểm soát còn một vấn đề nhân đạo lớn nữa là không có đủ lương thực cho cả dân cư hiện có và những người di tản ở afghanistan năm 2001 massoud và một nhà báo pháp đã mô | [
"ahmad",
"shah",
"massoud",
"===",
"massoud",
"kiểm",
"soát",
"khu",
"vực",
"panjshir",
"một",
"số",
"vùng",
"của",
"tỉnh",
"parwan",
"và",
"thakar",
"một",
"số",
"vùng",
"của",
"badakshan",
"vẫn",
"nằm",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"ông",
"trong",
"khi",
"số",
"khác",
"thì",
"bị",
"kiểm",
"soát",
"bởi",
"burhanuddin",
"rabbani",
"vốn",
"có",
"một",
"số",
"tranh",
"chấp",
"với",
"massoud",
"mặt",
"khác",
"badakshan",
"còn",
"là",
"quê",
"nhà",
"của",
"rabbani",
"massoud",
"còn",
"lập",
"nên",
"các",
"tổ",
"chức",
"đã",
"được",
"cấu",
"trúc",
"thành",
"một",
"số",
"ủy",
"ban",
"chính",
"trị",
"y",
"tế",
"giáo",
"dục",
"và",
"kinh",
"tế",
"phụ",
"nữ",
"và",
"trẻ",
"em",
"trong",
"khu",
"vực",
"của",
"massoud",
"đều",
"được",
"phép",
"làm",
"việc",
"và",
"đi",
"đến",
"trường",
"học",
"có",
"ít",
"nhất",
"hai",
"trường",
"hợp",
"đích",
"thân",
"massoud",
"đã",
"can",
"thiệp",
"chống",
"lại",
"các",
"trường",
"hợp",
"hôn",
"nhân",
"cưỡng",
"ép",
"phụ",
"nữ",
"cũng",
"không",
"phải",
"mặc",
"đồ",
"burqa",
"của",
"afghanistan",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"thì",
"massoud",
"còn",
"tuyên",
"bố",
"chắc",
"chắn",
"rằng",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"đều",
"bình",
"đẳng",
"và",
"nên",
"tận",
"hưởng",
"những",
"quyền",
"như",
"nhau",
"ông",
"cũng",
"phải",
"đối",
"phó",
"với",
"những",
"truyền",
"thống",
"của",
"afghanistan",
"mà",
"ông",
"nói",
"sẽ",
"cần",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"nữa",
"mới",
"vượt",
"qua",
"được",
"theo",
"ý",
"kiến",
"của",
"massoud",
"thì",
"điều",
"này",
"chỉ",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"thông",
"qua",
"giáo",
"dục",
"hàng",
"trăm",
"ngàn",
"người",
"afghanistan",
"đã",
"bỏ",
"chạy",
"khỏi",
"taliban",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"do",
"massoud",
"kiểm",
"soát",
"còn",
"một",
"vấn",
"đề",
"nhân",
"đạo",
"lớn",
"nữa",
"là",
"không",
"có",
"đủ",
"lương",
"thực",
"cho",
"cả",
"dân",
"cư",
"hiện",
"có",
"và",
"những",
"người",
"di",
"tản",
"ở",
"afghanistan",
"năm",
"2001",
"massoud",
"và",
"một",
"nhà",
"báo",
"pháp",
"đã",
"mô"
] |
don carlos có thể là bullet vở kịch của friedrich schiller bullet vở opera của giuseppe verdi bullet nhạc sĩ người jamaica | [
"don",
"carlos",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"vở",
"kịch",
"của",
"friedrich",
"schiller",
"bullet",
"vở",
"opera",
"của",
"giuseppe",
"verdi",
"bullet",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"jamaica"
] |
lê sỹ triêm 黎仕霑 1693-1751 quê ở xã nội thiên lộc huyện thiên lộc trấn nghệ an nay là xã thuần thiện huyện can lộc tỉnh hà tĩnh năm bính thìn 1736 ông đỗ đồng tiến sĩ xuất thân trong khoa thi đình cùng khoa thi năm 1736 em trai ông là lê sỹ bàng đỗ tiến sĩ xuất thân tức hoàng giáp sau khi đỗ tiến sĩ ông được vua bổ dụng và kinh qua nhiều chức vụ đông các hiệu thư rồi đông các học sĩ đốc đồng sơn nam đốc thị nghệ an tả thị lang bộ công ngoài ra ông tham gia nhiều cuộc chinh chiến giữa quân của triều đình nhà lê trịnh với các nhóm quân nổi dậy nhất là các cuộc nổi dậy của hoàng công chất và nguyễn hữu cầu tức quận he do có công ông được vua tặng nhiều hàm cấp như đặc tiến kim tử vinh lộc đại phu lộc xuyên bá cẩm xuyên hầu trong cuộc chiến cuối cùng khuất phục lực lượng của nguyễn hữu cầu do phạm đình trọng tổng chỉ huy ông là quan đốc thị tức là phó tướng của phạm đình trọng ông mất trong cuộc chiến này thọ 59 tuổi hiện nay nhà thờ ông cùng với em là lê sỹ bàng ở xã thuần thiện huyện can lộc tỉnh hà tĩnh được công nhận là di tích lịch sử văn hóa quốc gia | [
"lê",
"sỹ",
"triêm",
"黎仕霑",
"1693-1751",
"quê",
"ở",
"xã",
"nội",
"thiên",
"lộc",
"huyện",
"thiên",
"lộc",
"trấn",
"nghệ",
"an",
"nay",
"là",
"xã",
"thuần",
"thiện",
"huyện",
"can",
"lộc",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"năm",
"bính",
"thìn",
"1736",
"ông",
"đỗ",
"đồng",
"tiến",
"sĩ",
"xuất",
"thân",
"trong",
"khoa",
"thi",
"đình",
"cùng",
"khoa",
"thi",
"năm",
"1736",
"em",
"trai",
"ông",
"là",
"lê",
"sỹ",
"bàng",
"đỗ",
"tiến",
"sĩ",
"xuất",
"thân",
"tức",
"hoàng",
"giáp",
"sau",
"khi",
"đỗ",
"tiến",
"sĩ",
"ông",
"được",
"vua",
"bổ",
"dụng",
"và",
"kinh",
"qua",
"nhiều",
"chức",
"vụ",
"đông",
"các",
"hiệu",
"thư",
"rồi",
"đông",
"các",
"học",
"sĩ",
"đốc",
"đồng",
"sơn",
"nam",
"đốc",
"thị",
"nghệ",
"an",
"tả",
"thị",
"lang",
"bộ",
"công",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"cuộc",
"chinh",
"chiến",
"giữa",
"quân",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"lê",
"trịnh",
"với",
"các",
"nhóm",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"nhất",
"là",
"các",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"hoàng",
"công",
"chất",
"và",
"nguyễn",
"hữu",
"cầu",
"tức",
"quận",
"he",
"do",
"có",
"công",
"ông",
"được",
"vua",
"tặng",
"nhiều",
"hàm",
"cấp",
"như",
"đặc",
"tiến",
"kim",
"tử",
"vinh",
"lộc",
"đại",
"phu",
"lộc",
"xuyên",
"bá",
"cẩm",
"xuyên",
"hầu",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"cuối",
"cùng",
"khuất",
"phục",
"lực",
"lượng",
"của",
"nguyễn",
"hữu",
"cầu",
"do",
"phạm",
"đình",
"trọng",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"ông",
"là",
"quan",
"đốc",
"thị",
"tức",
"là",
"phó",
"tướng",
"của",
"phạm",
"đình",
"trọng",
"ông",
"mất",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"này",
"thọ",
"59",
"tuổi",
"hiện",
"nay",
"nhà",
"thờ",
"ông",
"cùng",
"với",
"em",
"là",
"lê",
"sỹ",
"bàng",
"ở",
"xã",
"thuần",
"thiện",
"huyện",
"can",
"lộc",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"quốc",
"gia"
] |
eryngium horridum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được malme mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"eryngium",
"horridum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"malme",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
đăng cai làm bảng trưởng có 6 đội đăng ký tham dự gồm tây ninh tdc bình dương xskt lâm đồng tttdtt thống nhất hoàng anh gia lai trung tâm thể dục thể thao bình phước bullet bảng d do công ty tnhh bóng đá long an làm trưởng bảng có 5 đội bóng đá đồng tháp trung tâm bóng đá an giang tttdtt thống nhất sở vhtt&dl tiền giang sở vhtt&dl long an tại mỗi bảng đấu các đội thi đấu vòng tròn tính điểm xếp hạng chọn hai đội đứng nhất và nhì mỗi bảng đấu vào chơi vòng chung kết ngoài 4 suất cho 4 đội nhất bảng sẽ có thêm 2 đội đứng nhì ở 4 bảng có thành tích tốt hơn được quyền dự vck do bảng d chỉ có 5 đội nên để đảm bảo công bằng khi so sánh thành tích của đội đứng thứ nhì với đội thứ 6 ở các bảng a b c không được tính vòng chung kết giải bóng đá u17 qg báo bóng đá cúp thái sơn nam 2012 sẽ có sự tham dự của 8 đội bóng ngoài 6 đội vượt qua vòng bảng còn có sự tham dự của 2 đội bóng được ưu tiên miễn thi đấu vòng loại là u17 sông lam nghệ an đương kim vô địch và trung tâm pvf chủ nhà đăng cai vòng chung kết sau khi kết thúc vòng loại căn cứ vào thành tích của các đội ban tổ chức sẽ chia 8 đội thành hai | [
"đăng",
"cai",
"làm",
"bảng",
"trưởng",
"có",
"6",
"đội",
"đăng",
"ký",
"tham",
"dự",
"gồm",
"tây",
"ninh",
"tdc",
"bình",
"dương",
"xskt",
"lâm",
"đồng",
"tttdtt",
"thống",
"nhất",
"hoàng",
"anh",
"gia",
"lai",
"trung",
"tâm",
"thể",
"dục",
"thể",
"thao",
"bình",
"phước",
"bullet",
"bảng",
"d",
"do",
"công",
"ty",
"tnhh",
"bóng",
"đá",
"long",
"an",
"làm",
"trưởng",
"bảng",
"có",
"5",
"đội",
"bóng",
"đá",
"đồng",
"tháp",
"trung",
"tâm",
"bóng",
"đá",
"an",
"giang",
"tttdtt",
"thống",
"nhất",
"sở",
"vhtt&dl",
"tiền",
"giang",
"sở",
"vhtt&dl",
"long",
"an",
"tại",
"mỗi",
"bảng",
"đấu",
"các",
"đội",
"thi",
"đấu",
"vòng",
"tròn",
"tính",
"điểm",
"xếp",
"hạng",
"chọn",
"hai",
"đội",
"đứng",
"nhất",
"và",
"nhì",
"mỗi",
"bảng",
"đấu",
"vào",
"chơi",
"vòng",
"chung",
"kết",
"ngoài",
"4",
"suất",
"cho",
"4",
"đội",
"nhất",
"bảng",
"sẽ",
"có",
"thêm",
"2",
"đội",
"đứng",
"nhì",
"ở",
"4",
"bảng",
"có",
"thành",
"tích",
"tốt",
"hơn",
"được",
"quyền",
"dự",
"vck",
"do",
"bảng",
"d",
"chỉ",
"có",
"5",
"đội",
"nên",
"để",
"đảm",
"bảo",
"công",
"bằng",
"khi",
"so",
"sánh",
"thành",
"tích",
"của",
"đội",
"đứng",
"thứ",
"nhì",
"với",
"đội",
"thứ",
"6",
"ở",
"các",
"bảng",
"a",
"b",
"c",
"không",
"được",
"tính",
"vòng",
"chung",
"kết",
"giải",
"bóng",
"đá",
"u17",
"qg",
"báo",
"bóng",
"đá",
"cúp",
"thái",
"sơn",
"nam",
"2012",
"sẽ",
"có",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"8",
"đội",
"bóng",
"ngoài",
"6",
"đội",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"bảng",
"còn",
"có",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"2",
"đội",
"bóng",
"được",
"ưu",
"tiên",
"miễn",
"thi",
"đấu",
"vòng",
"loại",
"là",
"u17",
"sông",
"lam",
"nghệ",
"an",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"và",
"trung",
"tâm",
"pvf",
"chủ",
"nhà",
"đăng",
"cai",
"vòng",
"chung",
"kết",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"vòng",
"loại",
"căn",
"cứ",
"vào",
"thành",
"tích",
"của",
"các",
"đội",
"ban",
"tổ",
"chức",
"sẽ",
"chia",
"8",
"đội",
"thành",
"hai"
] |
ilagan là một đô thị hạng 1 ở tỉnh isabela philippines đây là thủ phủ và là đô thị lớn nhất của isabela về diện tích và dân số theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 131 243 người trong 24 085 hộ == barangay == ilagan isabela được chia ra 91 barangay == liên kết ngoài == bullet isabela realty developer bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin bullet nscb activestats psgc interactive municipality ilagan capital bullet municipality of ilagan | [
"ilagan",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"isabela",
"philippines",
"đây",
"là",
"thủ",
"phủ",
"và",
"là",
"đô",
"thị",
"lớn",
"nhất",
"của",
"isabela",
"về",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"131",
"243",
"người",
"trong",
"24",
"085",
"hộ",
"==",
"barangay",
"==",
"ilagan",
"isabela",
"được",
"chia",
"ra",
"91",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"isabela",
"realty",
"developer",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin",
"bullet",
"nscb",
"activestats",
"psgc",
"interactive",
"municipality",
"ilagan",
"capital",
"bullet",
"municipality",
"of",
"ilagan"
] |
descendants 1888 == liên kết ngoài == bullet http www telegraph-history org pope bullet ieee biography of pope | [
"descendants",
"1888",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"telegraph-history",
"org",
"pope",
"bullet",
"ieee",
"biography",
"of",
"pope"
] |
hoa kiều khác xung đột giữa những người nói tiếng quảng đông và khách gia là một nét đặc trưng phổ biến của đời sống xã hội và hai nhóm đã cố gắng tránh tiếp xúc với nhau những người di cư khách gia định cư ở phía nam của hòn đảo đặc biệt là tại saint-pierre và le tampon làn sóng tái di cư từ mauritius đến réunion tiếp tục theo cách này cho đến khoảng năm 1940 sau thế chiến ii pháp luật nhập cư của mẫu quốc được áp dụng cho réunion cùng với việc đóng cửa biên giới của trung quốc trong năm 1950 điều này có nghĩa rằng việc người hoa di cư đến đảo gần như đã ngừng lại vào thời điểm đó dân số người hoa của hòn đảo là khoảng 4000 người gốc hoa hiện nay phần lớn là con cháu của những người này tuy nhiên có khoảng hơn 2 000 người đã đến đảo từ cộng hòa nhân dân trung hoa trong những năm gần đây == ngôn ngữ == sau thế chiến ii giáo dục bằng tiếng pháp là bắt buộc vì thế các thế hệ sau thường có khả năng hạn chế về tiếng trung tuy nhiên khả năng tiếng pháp và tiếng creole réunion lại được tăng lên nói chung đạt đến mức thuần thục trong một nỗ lực được gọi là tìm về nguồn cội một số người thuộc các thế hệ sau này đã nỗ lực tái kết nối với văn hóa và ngôn ngữ | [
"hoa",
"kiều",
"khác",
"xung",
"đột",
"giữa",
"những",
"người",
"nói",
"tiếng",
"quảng",
"đông",
"và",
"khách",
"gia",
"là",
"một",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"phổ",
"biến",
"của",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"và",
"hai",
"nhóm",
"đã",
"cố",
"gắng",
"tránh",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"nhau",
"những",
"người",
"di",
"cư",
"khách",
"gia",
"định",
"cư",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"hòn",
"đảo",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tại",
"saint-pierre",
"và",
"le",
"tampon",
"làn",
"sóng",
"tái",
"di",
"cư",
"từ",
"mauritius",
"đến",
"réunion",
"tiếp",
"tục",
"theo",
"cách",
"này",
"cho",
"đến",
"khoảng",
"năm",
"1940",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"pháp",
"luật",
"nhập",
"cư",
"của",
"mẫu",
"quốc",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"réunion",
"cùng",
"với",
"việc",
"đóng",
"cửa",
"biên",
"giới",
"của",
"trung",
"quốc",
"trong",
"năm",
"1950",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"rằng",
"việc",
"người",
"hoa",
"di",
"cư",
"đến",
"đảo",
"gần",
"như",
"đã",
"ngừng",
"lại",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"dân",
"số",
"người",
"hoa",
"của",
"hòn",
"đảo",
"là",
"khoảng",
"4000",
"người",
"gốc",
"hoa",
"hiện",
"nay",
"phần",
"lớn",
"là",
"con",
"cháu",
"của",
"những",
"người",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"khoảng",
"hơn",
"2",
"000",
"người",
"đã",
"đến",
"đảo",
"từ",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"==",
"ngôn",
"ngữ",
"==",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"giáo",
"dục",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"bắt",
"buộc",
"vì",
"thế",
"các",
"thế",
"hệ",
"sau",
"thường",
"có",
"khả",
"năng",
"hạn",
"chế",
"về",
"tiếng",
"trung",
"tuy",
"nhiên",
"khả",
"năng",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"tiếng",
"creole",
"réunion",
"lại",
"được",
"tăng",
"lên",
"nói",
"chung",
"đạt",
"đến",
"mức",
"thuần",
"thục",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"được",
"gọi",
"là",
"tìm",
"về",
"nguồn",
"cội",
"một",
"số",
"người",
"thuộc",
"các",
"thế",
"hệ",
"sau",
"này",
"đã",
"nỗ",
"lực",
"tái",
"kết",
"nối",
"với",
"văn",
"hóa",
"và",
"ngôn",
"ngữ"
] |
smaragdina megalayana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev kantner miêu tả khoa học năm 2002 | [
"smaragdina",
"megalayana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"kantner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
đại diện của tướng de gaulle là françois de langlade bí mật gặp mordant tại hà nội theo đó thông báo ủy quyền của tướng de gaulle giao cho mordant làm đại diện cho ủy ban giải phóng quốc gia pháp comité français de libération nationale cfln và chính phủ lâm thời cộng hòa pháp gouvernement provisoire de la république française gprf tại đông dương trên vai trò này mordant đã bí mật liên kết với các viên chức và sĩ quan pháp tại đông dương để chuẩn bị cho sự tiếp quản của chính phủ lâm thời cộng hòa pháp thay cho chính phủ vichy tuy nhiên các hoạt động của mordant sớm đổ vỡ khi quân nhật quyết định hất cẳng pháp để nắm toàn quyền cai trị tại thuộc địa này ngày 8 tháng 3 năm 1945 tướng gabriel sabattier chỉ huy trưởng quân pháp tại bắc kỳ đã thông báo cho mordant về kế hoạch đảo chính của quân nhật nhận thấy mọi sự chống cự là vô ích mordant đã án binh bất động và bị quân nhật bắt làm tù binh trong cuộc đảo chính ngày 9 tháng 3 cuốc sống giam cầm của mordant cùng nhiều sĩ quan và binh lính pháp bị giam tại hà nội không kết thúc ngay khi nhật bản đầu hàng đồng minh cách mạng tháng 8 nổ ra chính quyền việt nam dân chủ cộng hòa được thành lập và người việt nhanh chóng kiểm soát toàn bộ lãnh thổ việt nam trước | [
"đại",
"diện",
"của",
"tướng",
"de",
"gaulle",
"là",
"françois",
"de",
"langlade",
"bí",
"mật",
"gặp",
"mordant",
"tại",
"hà",
"nội",
"theo",
"đó",
"thông",
"báo",
"ủy",
"quyền",
"của",
"tướng",
"de",
"gaulle",
"giao",
"cho",
"mordant",
"làm",
"đại",
"diện",
"cho",
"ủy",
"ban",
"giải",
"phóng",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"comité",
"français",
"de",
"libération",
"nationale",
"cfln",
"và",
"chính",
"phủ",
"lâm",
"thời",
"cộng",
"hòa",
"pháp",
"gouvernement",
"provisoire",
"de",
"la",
"république",
"française",
"gprf",
"tại",
"đông",
"dương",
"trên",
"vai",
"trò",
"này",
"mordant",
"đã",
"bí",
"mật",
"liên",
"kết",
"với",
"các",
"viên",
"chức",
"và",
"sĩ",
"quan",
"pháp",
"tại",
"đông",
"dương",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"sự",
"tiếp",
"quản",
"của",
"chính",
"phủ",
"lâm",
"thời",
"cộng",
"hòa",
"pháp",
"thay",
"cho",
"chính",
"phủ",
"vichy",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"mordant",
"sớm",
"đổ",
"vỡ",
"khi",
"quân",
"nhật",
"quyết",
"định",
"hất",
"cẳng",
"pháp",
"để",
"nắm",
"toàn",
"quyền",
"cai",
"trị",
"tại",
"thuộc",
"địa",
"này",
"ngày",
"8",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"tướng",
"gabriel",
"sabattier",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"quân",
"pháp",
"tại",
"bắc",
"kỳ",
"đã",
"thông",
"báo",
"cho",
"mordant",
"về",
"kế",
"hoạch",
"đảo",
"chính",
"của",
"quân",
"nhật",
"nhận",
"thấy",
"mọi",
"sự",
"chống",
"cự",
"là",
"vô",
"ích",
"mordant",
"đã",
"án",
"binh",
"bất",
"động",
"và",
"bị",
"quân",
"nhật",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"trong",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"cuốc",
"sống",
"giam",
"cầm",
"của",
"mordant",
"cùng",
"nhiều",
"sĩ",
"quan",
"và",
"binh",
"lính",
"pháp",
"bị",
"giam",
"tại",
"hà",
"nội",
"không",
"kết",
"thúc",
"ngay",
"khi",
"nhật",
"bản",
"đầu",
"hàng",
"đồng",
"minh",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"8",
"nổ",
"ra",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"người",
"việt",
"nhanh",
"chóng",
"kiểm",
"soát",
"toàn",
"bộ",
"lãnh",
"thổ",
"việt",
"nam",
"trước"
] |
mercer lane và ironmonger lane trong thời kỳ trung đại cho thấy các cửa hàng thường trực đang dần trở nên phổ biến các cửa hàng thời trung đại có khá ít điểm chung so với phiên bản hiện đại của chúng vào cuối thế kỷ xvi các cửa hàng ở luân đôn được miêu tả giống như những gian hàng thô lỗ và người chủ thì ồn ào như những kẻ hành tẩu mặt tiền cửa hàng thường có một cửa ra vào ở phía trước và hai cửa nhỏ mở rộng ở hai bên bao phủ bởi cửa chớp các cửa chớp được thiết kế luôn mở để phần trên cùng sẽ tạo thành một mái hiên trong khi phần phía dưới được gắn chân và có thể phục vụ như một gian hàng nhỏ cox và dannehl cho rằng trải nghiệm của người mua sắm thời trung đại rất khác biệt các cửa hàng thường không có cửa sổ bằng kính vật liệu rất hiếm trong thời kỳ trung đại và chỉ phổ biến vào thế kỷ xviii điều này khiến bên trong cửa hàng trở nên tối tăm hàng hóa thường không được bày biện ra ngoài và quầy hàng cũng chưa được biết tới vì thế người mua hàng có tương đối ít cơ hội để kiểm tra hàng hóa trước khi mua sắm nhiều cửa hàng mở cửa trên đường phố để phục vụ khách hàng thuận lợi hơn bên ngoài các thành phố lớn hầu hết những giao dịch mua hàng | [
"mercer",
"lane",
"và",
"ironmonger",
"lane",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"đại",
"cho",
"thấy",
"các",
"cửa",
"hàng",
"thường",
"trực",
"đang",
"dần",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"các",
"cửa",
"hàng",
"thời",
"trung",
"đại",
"có",
"khá",
"ít",
"điểm",
"chung",
"so",
"với",
"phiên",
"bản",
"hiện",
"đại",
"của",
"chúng",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xvi",
"các",
"cửa",
"hàng",
"ở",
"luân",
"đôn",
"được",
"miêu",
"tả",
"giống",
"như",
"những",
"gian",
"hàng",
"thô",
"lỗ",
"và",
"người",
"chủ",
"thì",
"ồn",
"ào",
"như",
"những",
"kẻ",
"hành",
"tẩu",
"mặt",
"tiền",
"cửa",
"hàng",
"thường",
"có",
"một",
"cửa",
"ra",
"vào",
"ở",
"phía",
"trước",
"và",
"hai",
"cửa",
"nhỏ",
"mở",
"rộng",
"ở",
"hai",
"bên",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"cửa",
"chớp",
"các",
"cửa",
"chớp",
"được",
"thiết",
"kế",
"luôn",
"mở",
"để",
"phần",
"trên",
"cùng",
"sẽ",
"tạo",
"thành",
"một",
"mái",
"hiên",
"trong",
"khi",
"phần",
"phía",
"dưới",
"được",
"gắn",
"chân",
"và",
"có",
"thể",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"gian",
"hàng",
"nhỏ",
"cox",
"và",
"dannehl",
"cho",
"rằng",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"người",
"mua",
"sắm",
"thời",
"trung",
"đại",
"rất",
"khác",
"biệt",
"các",
"cửa",
"hàng",
"thường",
"không",
"có",
"cửa",
"sổ",
"bằng",
"kính",
"vật",
"liệu",
"rất",
"hiếm",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"đại",
"và",
"chỉ",
"phổ",
"biến",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"điều",
"này",
"khiến",
"bên",
"trong",
"cửa",
"hàng",
"trở",
"nên",
"tối",
"tăm",
"hàng",
"hóa",
"thường",
"không",
"được",
"bày",
"biện",
"ra",
"ngoài",
"và",
"quầy",
"hàng",
"cũng",
"chưa",
"được",
"biết",
"tới",
"vì",
"thế",
"người",
"mua",
"hàng",
"có",
"tương",
"đối",
"ít",
"cơ",
"hội",
"để",
"kiểm",
"tra",
"hàng",
"hóa",
"trước",
"khi",
"mua",
"sắm",
"nhiều",
"cửa",
"hàng",
"mở",
"cửa",
"trên",
"đường",
"phố",
"để",
"phục",
"vụ",
"khách",
"hàng",
"thuận",
"lợi",
"hơn",
"bên",
"ngoài",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"hầu",
"hết",
"những",
"giao",
"dịch",
"mua",
"hàng"
] |
Năm Quý Mão (43), Hai Bà Trưng chống cự lại với quân nhà Hán ở Cấm Khê, thế cô bị thua, đều tử trận. | [
"Năm",
"Quý",
"Mão",
"(43),",
"Hai",
"Bà",
"Trưng",
"chống",
"cự",
"lại",
"với",
"quân",
"nhà",
"Hán",
"ở",
"Cấm",
"Khê,",
"thế",
"cô",
"bị",
"thua,",
"đều",
"tử",
"trận."
] |
các hóa thạch phân tử mặc dù chúng có thể phục vụ như là vật liệu di truyền dạng thô cho sự sản sinh gene mới thông qua quá trình nhân đôi gene duplication và phân ly gene === phiên mã và dịch mã === mỗi gene là một đoạn trình tự dna chứa thông tin di truyền và có thể ảnh hưởng đến kiểu hình của sinh vật bên trong một gene trình tự các base dọc theo một mạch dna xác định nên trình tự của rna thông tin rồi từ đó xác lập nên trình tự của một hay nhiều protein mối liên hệ giữa trình tự nucleotide của các gene và trình tự các amino acid của protein được xác định bởi những quy tắc trong quá trình dịch mã được biết đến với cái tên bộ mã di truyền mỗi mã di truyền chứa bộ ba chữ cái gọi là triplet bộ ba mã gốc trên dna hay codon bộ ba mã sao trên mrna hay anticodon bộ ba đối mã trên trna tạo thành một trình tự gồm ba nucleotide v d act cag ttt trên mạch gốc dna trong quá trình phiên mã các triplet của một gene được sao chép sang rna thông tin thành các codon tương ứng bằng enzyme rna polymerase bản sao rna này sau đó được giải mã bởi ribosome thông qua hoạt động đọc trình tự rna bằng cách bổ sung cặp base trong rna thông tin với rna vận chuyển loại phân tử mang theo amino | [
"các",
"hóa",
"thạch",
"phân",
"tử",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"có",
"thể",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"vật",
"liệu",
"di",
"truyền",
"dạng",
"thô",
"cho",
"sự",
"sản",
"sinh",
"gene",
"mới",
"thông",
"qua",
"quá",
"trình",
"nhân",
"đôi",
"gene",
"duplication",
"và",
"phân",
"ly",
"gene",
"===",
"phiên",
"mã",
"và",
"dịch",
"mã",
"===",
"mỗi",
"gene",
"là",
"một",
"đoạn",
"trình",
"tự",
"dna",
"chứa",
"thông",
"tin",
"di",
"truyền",
"và",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"kiểu",
"hình",
"của",
"sinh",
"vật",
"bên",
"trong",
"một",
"gene",
"trình",
"tự",
"các",
"base",
"dọc",
"theo",
"một",
"mạch",
"dna",
"xác",
"định",
"nên",
"trình",
"tự",
"của",
"rna",
"thông",
"tin",
"rồi",
"từ",
"đó",
"xác",
"lập",
"nên",
"trình",
"tự",
"của",
"một",
"hay",
"nhiều",
"protein",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"trình",
"tự",
"nucleotide",
"của",
"các",
"gene",
"và",
"trình",
"tự",
"các",
"amino",
"acid",
"của",
"protein",
"được",
"xác",
"định",
"bởi",
"những",
"quy",
"tắc",
"trong",
"quá",
"trình",
"dịch",
"mã",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"bộ",
"mã",
"di",
"truyền",
"mỗi",
"mã",
"di",
"truyền",
"chứa",
"bộ",
"ba",
"chữ",
"cái",
"gọi",
"là",
"triplet",
"bộ",
"ba",
"mã",
"gốc",
"trên",
"dna",
"hay",
"codon",
"bộ",
"ba",
"mã",
"sao",
"trên",
"mrna",
"hay",
"anticodon",
"bộ",
"ba",
"đối",
"mã",
"trên",
"trna",
"tạo",
"thành",
"một",
"trình",
"tự",
"gồm",
"ba",
"nucleotide",
"v",
"d",
"act",
"cag",
"ttt",
"trên",
"mạch",
"gốc",
"dna",
"trong",
"quá",
"trình",
"phiên",
"mã",
"các",
"triplet",
"của",
"một",
"gene",
"được",
"sao",
"chép",
"sang",
"rna",
"thông",
"tin",
"thành",
"các",
"codon",
"tương",
"ứng",
"bằng",
"enzyme",
"rna",
"polymerase",
"bản",
"sao",
"rna",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"giải",
"mã",
"bởi",
"ribosome",
"thông",
"qua",
"hoạt",
"động",
"đọc",
"trình",
"tự",
"rna",
"bằng",
"cách",
"bổ",
"sung",
"cặp",
"base",
"trong",
"rna",
"thông",
"tin",
"với",
"rna",
"vận",
"chuyển",
"loại",
"phân",
"tử",
"mang",
"theo",
"amino"
] |
salix paraplesia là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c k schneid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"salix",
"paraplesia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
tháng 10 năm 1995 chính phủ ban hành nghị định số 62-cp theo đó thành lập thị trấn duyên hải thị trấn huyện lỵ huyện duyên hải trên cơ sở tách một phần diện tích và dân số 2 ấp phước trị và long thạnh thuộc xã long toàn ngày 15 tháng 5 năm 2015 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 934 nq-ubtvqh13 theo đó chuyển xã long toàn về thị xã duyên hải mới thành lập và điều chỉnh một phần diện tích dân số của xã long toàn để thành lập phường 1 và phường 2 thuộc thị xã duyên hải sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã long toàn còn lại 3 400 93 ha diện tích tự nhiên và 5 082 người ngày 15 tháng 10 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh trà vinh ban hành nghị quyết 157 nq-hđnd<ref name=157 nq-hđnd>< ref> về việc giải thể ấp giồng giếng địa bàn nhập vào ấp giồng trôm và ấp long điền | [
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"62-cp",
"theo",
"đó",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"duyên",
"hải",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"duyên",
"hải",
"trên",
"cơ",
"sở",
"tách",
"một",
"phần",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"2",
"ấp",
"phước",
"trị",
"và",
"long",
"thạnh",
"thuộc",
"xã",
"long",
"toàn",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"934",
"nq-ubtvqh13",
"theo",
"đó",
"chuyển",
"xã",
"long",
"toàn",
"về",
"thị",
"xã",
"duyên",
"hải",
"mới",
"thành",
"lập",
"và",
"điều",
"chỉnh",
"một",
"phần",
"diện",
"tích",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"long",
"toàn",
"để",
"thành",
"lập",
"phường",
"1",
"và",
"phường",
"2",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"duyên",
"hải",
"sau",
"khi",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"long",
"toàn",
"còn",
"lại",
"3",
"400",
"93",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"5",
"082",
"người",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"157",
"nq-hđnd<ref",
"name=157",
"nq-hđnd><",
"ref>",
"về",
"việc",
"giải",
"thể",
"ấp",
"giồng",
"giếng",
"địa",
"bàn",
"nhập",
"vào",
"ấp",
"giồng",
"trôm",
"và",
"ấp",
"long",
"điền"
] |
stjepan babić cầu thủ bóng đá stjepan babić sinh ngày 4 tháng 12 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá người croatia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ românia concordia chiajna | [
"stjepan",
"babić",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"stjepan",
"babić",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"croatia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"românia",
"concordia",
"chiajna"
] |
nói rằng đây có lẽ là vai diễn tốt nhất paris tới thời điểm này tuy nhiên jam movies lại cho rằng cô chỉ bất tài paris phản bác lại được giao một vai diễn như thế này thật sự là 1 điều mới mẻ vì đó giờ tôi chỉ được giao những vai diễn chính mình trên phim paris được để cử cho giải nữ diễn viên phụ tệ nhất của giải mâm xôi vàng nâm 2009 bộ phim được ra mắt tại hội chợ comic-con quốc tế và chỉ được chiếu một thời gian ngắn ở mỹ và canada vào ngày 11 2008 repo có doanh thu mở màn tốt trong tuần đầu tiên công chiếu thu về 51 600 dollar mỹ ở 8 rạp chiếu phim tầm thời điểm đó paris cũng cho ra mắt dòng nước hoa thứ năm của mình tên fairy dust đồng thời cũng chia tay với tay chơi guitar benji madden của nhóm nhạc good charlotte sau gần 1 năm hẹn hò sau phiên bản mỹ có thành công nhất định phiên bản show truyền hình paris s my new bff phiên bản anh được lên sóng trên kênh itv2 ở anh vào ngày 29 1 2009 trước đó show đã được ghi hình vào tháng 10 2008 mặc dù series được xem là thành công nhưng nó chỉ có 428 000 lượt người xem ở tập đầu tiên và 605 000 lượt xem cho tập cuối mùa thứ hai của chương trình được phát hành vào ngày 2 6 2009 á quân của phiên bản anh là kat | [
"nói",
"rằng",
"đây",
"có",
"lẽ",
"là",
"vai",
"diễn",
"tốt",
"nhất",
"paris",
"tới",
"thời",
"điểm",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"jam",
"movies",
"lại",
"cho",
"rằng",
"cô",
"chỉ",
"bất",
"tài",
"paris",
"phản",
"bác",
"lại",
"được",
"giao",
"một",
"vai",
"diễn",
"như",
"thế",
"này",
"thật",
"sự",
"là",
"1",
"điều",
"mới",
"mẻ",
"vì",
"đó",
"giờ",
"tôi",
"chỉ",
"được",
"giao",
"những",
"vai",
"diễn",
"chính",
"mình",
"trên",
"phim",
"paris",
"được",
"để",
"cử",
"cho",
"giải",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"tệ",
"nhất",
"của",
"giải",
"mâm",
"xôi",
"vàng",
"nâm",
"2009",
"bộ",
"phim",
"được",
"ra",
"mắt",
"tại",
"hội",
"chợ",
"comic-con",
"quốc",
"tế",
"và",
"chỉ",
"được",
"chiếu",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"ở",
"mỹ",
"và",
"canada",
"vào",
"ngày",
"11",
"2008",
"repo",
"có",
"doanh",
"thu",
"mở",
"màn",
"tốt",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"công",
"chiếu",
"thu",
"về",
"51",
"600",
"dollar",
"mỹ",
"ở",
"8",
"rạp",
"chiếu",
"phim",
"tầm",
"thời",
"điểm",
"đó",
"paris",
"cũng",
"cho",
"ra",
"mắt",
"dòng",
"nước",
"hoa",
"thứ",
"năm",
"của",
"mình",
"tên",
"fairy",
"dust",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"chia",
"tay",
"với",
"tay",
"chơi",
"guitar",
"benji",
"madden",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"good",
"charlotte",
"sau",
"gần",
"1",
"năm",
"hẹn",
"hò",
"sau",
"phiên",
"bản",
"mỹ",
"có",
"thành",
"công",
"nhất",
"định",
"phiên",
"bản",
"show",
"truyền",
"hình",
"paris",
"s",
"my",
"new",
"bff",
"phiên",
"bản",
"anh",
"được",
"lên",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"itv2",
"ở",
"anh",
"vào",
"ngày",
"29",
"1",
"2009",
"trước",
"đó",
"show",
"đã",
"được",
"ghi",
"hình",
"vào",
"tháng",
"10",
"2008",
"mặc",
"dù",
"series",
"được",
"xem",
"là",
"thành",
"công",
"nhưng",
"nó",
"chỉ",
"có",
"428",
"000",
"lượt",
"người",
"xem",
"ở",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"và",
"605",
"000",
"lượt",
"xem",
"cho",
"tập",
"cuối",
"mùa",
"thứ",
"hai",
"của",
"chương",
"trình",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"2",
"6",
"2009",
"á",
"quân",
"của",
"phiên",
"bản",
"anh",
"là",
"kat"
] |
cơ này không cần có bộ phận điều khiển van nhược điểm của động cơ hai kỳ bullet nhiên liệu dùng cho động cơ hai kỳ là hỗn hợp giữa xăng và dầu nhờn dầu nhờn có nhiệm vụ bôi trơn thành xi lanh khi piston chuyển động tịnh tiến hiệu năng cháy của hỗn hợp nhiên liệu này thấp hơn so với xăng khi không có dầu nhờn ngoài ra một phần hỗn hợp không khí và nhiên liệu không được đốt trong lúc đẩy khí thải thoát ra ngoài điều này có thể được khắc phục nhờ bộ phận phun nhiên liệu trực tiếp ví dụ như ở động cơ diesel bullet do mỗi vòng quay của piston đều có kỳ nổ nên nhiệt độ động cơ hai kỳ nóng hơn dẫn đến giảm độ bền động cơ bullet các động cơ hai kỳ không có được công suất như động cơ bốn kỳ ngày nay vì khác với động cơ hai kỳ chúng đã không được tiếp tục cải tiến nữa và đã bị động cơ bốn kỳ đẩy lùi do tốn nhiên liệu hơn và vì có khí thải xấu hơn ==== ứng dụng ==== động cơ hai kỳ được sử dụng phần lớn ở các ứng dụng mà giá thành động cơ và mật độ năng lượng được ưu tiên hơn tiêu thụ nhiên liệu và bảo vệ môi trường trước tiên là cho những động cơ có dung tích nhỏ như ở các loại xe gắn máy nhỏ máy cưa cầm tay máy cắt cỏ bơm | [
"cơ",
"này",
"không",
"cần",
"có",
"bộ",
"phận",
"điều",
"khiển",
"van",
"nhược",
"điểm",
"của",
"động",
"cơ",
"hai",
"kỳ",
"bullet",
"nhiên",
"liệu",
"dùng",
"cho",
"động",
"cơ",
"hai",
"kỳ",
"là",
"hỗn",
"hợp",
"giữa",
"xăng",
"và",
"dầu",
"nhờn",
"dầu",
"nhờn",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"bôi",
"trơn",
"thành",
"xi",
"lanh",
"khi",
"piston",
"chuyển",
"động",
"tịnh",
"tiến",
"hiệu",
"năng",
"cháy",
"của",
"hỗn",
"hợp",
"nhiên",
"liệu",
"này",
"thấp",
"hơn",
"so",
"với",
"xăng",
"khi",
"không",
"có",
"dầu",
"nhờn",
"ngoài",
"ra",
"một",
"phần",
"hỗn",
"hợp",
"không",
"khí",
"và",
"nhiên",
"liệu",
"không",
"được",
"đốt",
"trong",
"lúc",
"đẩy",
"khí",
"thải",
"thoát",
"ra",
"ngoài",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"khắc",
"phục",
"nhờ",
"bộ",
"phận",
"phun",
"nhiên",
"liệu",
"trực",
"tiếp",
"ví",
"dụ",
"như",
"ở",
"động",
"cơ",
"diesel",
"bullet",
"do",
"mỗi",
"vòng",
"quay",
"của",
"piston",
"đều",
"có",
"kỳ",
"nổ",
"nên",
"nhiệt",
"độ",
"động",
"cơ",
"hai",
"kỳ",
"nóng",
"hơn",
"dẫn",
"đến",
"giảm",
"độ",
"bền",
"động",
"cơ",
"bullet",
"các",
"động",
"cơ",
"hai",
"kỳ",
"không",
"có",
"được",
"công",
"suất",
"như",
"động",
"cơ",
"bốn",
"kỳ",
"ngày",
"nay",
"vì",
"khác",
"với",
"động",
"cơ",
"hai",
"kỳ",
"chúng",
"đã",
"không",
"được",
"tiếp",
"tục",
"cải",
"tiến",
"nữa",
"và",
"đã",
"bị",
"động",
"cơ",
"bốn",
"kỳ",
"đẩy",
"lùi",
"do",
"tốn",
"nhiên",
"liệu",
"hơn",
"và",
"vì",
"có",
"khí",
"thải",
"xấu",
"hơn",
"====",
"ứng",
"dụng",
"====",
"động",
"cơ",
"hai",
"kỳ",
"được",
"sử",
"dụng",
"phần",
"lớn",
"ở",
"các",
"ứng",
"dụng",
"mà",
"giá",
"thành",
"động",
"cơ",
"và",
"mật",
"độ",
"năng",
"lượng",
"được",
"ưu",
"tiên",
"hơn",
"tiêu",
"thụ",
"nhiên",
"liệu",
"và",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"trước",
"tiên",
"là",
"cho",
"những",
"động",
"cơ",
"có",
"dung",
"tích",
"nhỏ",
"như",
"ở",
"các",
"loại",
"xe",
"gắn",
"máy",
"nhỏ",
"máy",
"cưa",
"cầm",
"tay",
"máy",
"cắt",
"cỏ",
"bơm"
] |
due to the covid-19 pandemic in north america and related quarantine and travel restrictions in certain countries some matches took place at a neutral venue outside the territory of the host association === bảng e === ban đầu nằm ở bảng nay nhưng sau đó bỏ cuộc vào phút chót == liên kết ngoài == bullet qualifiers – north central america and caribbean matches fifa com bullet world cup qualifying – men concacaf com | [
"due",
"to",
"the",
"covid-19",
"pandemic",
"in",
"north",
"america",
"and",
"related",
"quarantine",
"and",
"travel",
"restrictions",
"in",
"certain",
"countries",
"some",
"matches",
"took",
"place",
"at",
"a",
"neutral",
"venue",
"outside",
"the",
"territory",
"of",
"the",
"host",
"association",
"===",
"bảng",
"e",
"===",
"ban",
"đầu",
"nằm",
"ở",
"bảng",
"nay",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"bỏ",
"cuộc",
"vào",
"phút",
"chót",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"qualifiers",
"–",
"north",
"central",
"america",
"and",
"caribbean",
"matches",
"fifa",
"com",
"bullet",
"world",
"cup",
"qualifying",
"–",
"men",
"concacaf",
"com"
] |
đã trở thành một nhà văn nổi tiếng nhưng martin lại không thể làm lành với cô cũng như anh không thể làm lành với xã hội thương lưu đã đánh lừa mọi hy vọng của anh anh đã hiểu sâu sắc một chân lý những quan hệ chân chính chỉ có thể tìm thấy trong những người lao động như lizzie collonny maria silva và rất nhiều bạn cũ cùng giai cấp anh họ không quan tâm tới vinh quang và sự giàu có họ đánh giá anh trước hết là đánh giá con người anh martin hiểu rất rõ sự chịu đựng đau khổ của người lao động và hết sức cảm thông với họ chính anh cũng đã sống trong tình cảnh đó và không thể không cảm thấy sự lung lay của lập trường nietzsche của anh cuối cùng martin đã vỡ mộng với triết học nietzsche nhưng anh không tìm thấy con đường đến với người cùng giai cấp martin thấy mình là một người xa lạ trong cái thế giới thượng lưu đầy những giả dối và lọc lừa nhưng anh lại không thể quay về với những người trong giai cấp anh cuộc đời của một nhà văn có tài kết thúc bi thảm chết trong vòng vây của xã hội và vẫn còn hoang mang trong sự tìm kiếm về triết học và lẽ sống của mình tiểu thuyết martin eden kết thúc bằng cái chết của nhân vật chính == xem thêm == bullet 100 cuốn sách hay nhất thế kỷ 20 | [
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"nhà",
"văn",
"nổi",
"tiếng",
"nhưng",
"martin",
"lại",
"không",
"thể",
"làm",
"lành",
"với",
"cô",
"cũng",
"như",
"anh",
"không",
"thể",
"làm",
"lành",
"với",
"xã",
"hội",
"thương",
"lưu",
"đã",
"đánh",
"lừa",
"mọi",
"hy",
"vọng",
"của",
"anh",
"anh",
"đã",
"hiểu",
"sâu",
"sắc",
"một",
"chân",
"lý",
"những",
"quan",
"hệ",
"chân",
"chính",
"chỉ",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"những",
"người",
"lao",
"động",
"như",
"lizzie",
"collonny",
"maria",
"silva",
"và",
"rất",
"nhiều",
"bạn",
"cũ",
"cùng",
"giai",
"cấp",
"anh",
"họ",
"không",
"quan",
"tâm",
"tới",
"vinh",
"quang",
"và",
"sự",
"giàu",
"có",
"họ",
"đánh",
"giá",
"anh",
"trước",
"hết",
"là",
"đánh",
"giá",
"con",
"người",
"anh",
"martin",
"hiểu",
"rất",
"rõ",
"sự",
"chịu",
"đựng",
"đau",
"khổ",
"của",
"người",
"lao",
"động",
"và",
"hết",
"sức",
"cảm",
"thông",
"với",
"họ",
"chính",
"anh",
"cũng",
"đã",
"sống",
"trong",
"tình",
"cảnh",
"đó",
"và",
"không",
"thể",
"không",
"cảm",
"thấy",
"sự",
"lung",
"lay",
"của",
"lập",
"trường",
"nietzsche",
"của",
"anh",
"cuối",
"cùng",
"martin",
"đã",
"vỡ",
"mộng",
"với",
"triết",
"học",
"nietzsche",
"nhưng",
"anh",
"không",
"tìm",
"thấy",
"con",
"đường",
"đến",
"với",
"người",
"cùng",
"giai",
"cấp",
"martin",
"thấy",
"mình",
"là",
"một",
"người",
"xa",
"lạ",
"trong",
"cái",
"thế",
"giới",
"thượng",
"lưu",
"đầy",
"những",
"giả",
"dối",
"và",
"lọc",
"lừa",
"nhưng",
"anh",
"lại",
"không",
"thể",
"quay",
"về",
"với",
"những",
"người",
"trong",
"giai",
"cấp",
"anh",
"cuộc",
"đời",
"của",
"một",
"nhà",
"văn",
"có",
"tài",
"kết",
"thúc",
"bi",
"thảm",
"chết",
"trong",
"vòng",
"vây",
"của",
"xã",
"hội",
"và",
"vẫn",
"còn",
"hoang",
"mang",
"trong",
"sự",
"tìm",
"kiếm",
"về",
"triết",
"học",
"và",
"lẽ",
"sống",
"của",
"mình",
"tiểu",
"thuyết",
"martin",
"eden",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"cái",
"chết",
"của",
"nhân",
"vật",
"chính",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"100",
"cuốn",
"sách",
"hay",
"nhất",
"thế",
"kỷ",
"20"
] |
hóa đen công nghiệp hoá đen công nghiệp là kết quả của quá trình biến đổi kiểu hình ở một số loài động vật vốn ban đầu có màu sáng trở thành màu tối do môi trường sống của chúng bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm công nghiệp ví dụ điển hình nhất về hiện tượng hoá đen công nghiệp là quá trình đổi trắng thay đen của bướm bạch dương ở thành phố mansettơ vào đầu thế kỉ trước loài này vốn có màu trắng đốm đen hình 1 nhưng sau 50 năm đã có tới hơn 98% số cá thể bướm này trong thành phố biến thành màu đen hình 2 quá trình hoá đen công nghiệp này được mô tả và giải thích đầy đủ đầu tiên trên quan điểm sinh học tiến hoá nhờ bác sĩ y khoa kiêm nhà di truyền học người anh là henry bernard davis kettlewell khái niệm hoá đen công nghiệp cũng gọi là sự hoá đen do công nghiệp đều được dịch từ thuật ngữ tiếng anh industrial melanism dùng mô tả sự biến đổi màu sắc cơ thể vốn là sáng trở thành xẫm hơn hoặc đen do nguyên nhân công nghiệp phát triển gây ô nhiễm == lược sử nghiên cứu == bullet sự hoá đen do công nghiệp có lẽ được đề cập sớm nhất trong di truyền học vào năm 1900 nhờ william bateson phát hiện ra trong quá trình nghiên cứu của ông về hiện tượng đa hình di truyền polymorphism ở bướm đêm nhưng ông | [
"hóa",
"đen",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
"đen",
"công",
"nghiệp",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"quá",
"trình",
"biến",
"đổi",
"kiểu",
"hình",
"ở",
"một",
"số",
"loài",
"động",
"vật",
"vốn",
"ban",
"đầu",
"có",
"màu",
"sáng",
"trở",
"thành",
"màu",
"tối",
"do",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"chúng",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"ô",
"nhiễm",
"công",
"nghiệp",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"nhất",
"về",
"hiện",
"tượng",
"hoá",
"đen",
"công",
"nghiệp",
"là",
"quá",
"trình",
"đổi",
"trắng",
"thay",
"đen",
"của",
"bướm",
"bạch",
"dương",
"ở",
"thành",
"phố",
"mansettơ",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỉ",
"trước",
"loài",
"này",
"vốn",
"có",
"màu",
"trắng",
"đốm",
"đen",
"hình",
"1",
"nhưng",
"sau",
"50",
"năm",
"đã",
"có",
"tới",
"hơn",
"98%",
"số",
"cá",
"thể",
"bướm",
"này",
"trong",
"thành",
"phố",
"biến",
"thành",
"màu",
"đen",
"hình",
"2",
"quá",
"trình",
"hoá",
"đen",
"công",
"nghiệp",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"và",
"giải",
"thích",
"đầy",
"đủ",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"quan",
"điểm",
"sinh",
"học",
"tiến",
"hoá",
"nhờ",
"bác",
"sĩ",
"y",
"khoa",
"kiêm",
"nhà",
"di",
"truyền",
"học",
"người",
"anh",
"là",
"henry",
"bernard",
"davis",
"kettlewell",
"khái",
"niệm",
"hoá",
"đen",
"công",
"nghiệp",
"cũng",
"gọi",
"là",
"sự",
"hoá",
"đen",
"do",
"công",
"nghiệp",
"đều",
"được",
"dịch",
"từ",
"thuật",
"ngữ",
"tiếng",
"anh",
"industrial",
"melanism",
"dùng",
"mô",
"tả",
"sự",
"biến",
"đổi",
"màu",
"sắc",
"cơ",
"thể",
"vốn",
"là",
"sáng",
"trở",
"thành",
"xẫm",
"hơn",
"hoặc",
"đen",
"do",
"nguyên",
"nhân",
"công",
"nghiệp",
"phát",
"triển",
"gây",
"ô",
"nhiễm",
"==",
"lược",
"sử",
"nghiên",
"cứu",
"==",
"bullet",
"sự",
"hoá",
"đen",
"do",
"công",
"nghiệp",
"có",
"lẽ",
"được",
"đề",
"cập",
"sớm",
"nhất",
"trong",
"di",
"truyền",
"học",
"vào",
"năm",
"1900",
"nhờ",
"william",
"bateson",
"phát",
"hiện",
"ra",
"trong",
"quá",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"ông",
"về",
"hiện",
"tượng",
"đa",
"hình",
"di",
"truyền",
"polymorphism",
"ở",
"bướm",
"đêm",
"nhưng",
"ông"
] |
castrillo de riopisuerga là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 87 người | [
"castrillo",
"de",
"riopisuerga",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"burgos",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"87",
"người"
] |
köstere torul köstere là một xã thuộc huyện torul tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 323 người | [
"köstere",
"torul",
"köstere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"torul",
"tỉnh",
"gümüşhane",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"323",
"người"
] |
melaleuca glauca là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"melaleuca",
"glauca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
parathesis aurantiaca là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"parathesis",
"aurantiaca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
chứng mới gồm bullet vi rút tồn tại trong một thời gian dài hơn bình thường do phản ứng miễn dịch kém hiệu quả bullet tái nhiễm ví dụ với một chủng vi rút khác bullet tổn thương do viêm và đáp ứng miễn dịch mạnh đối với nhiễm trùng bullet suy giảm thể chất do lười vận động khi bị ốm bullet hậu chấn tâm ký hoặc các di chứng tâm thần khác đặc biệt ở những người trước đây đã từng trải qua lo lắng trầm cảm mất ngủ hoặc các khó khăn về sức khỏe tâm thần khác === điểm tương đồng với các hội chứng khác === covid kéo dài tương tự như hội chứng hậu virus ebola và các hội chứng sau nhiễm trùng được thấy ở chikungunya bệnh nhiễm trùng dẫn đến hội chứng me cfs sinh lý bệnh của covid kéo dài có thể tương tự như các bệnh cảnh nêi trên một số bệnh nhân covid lâu năm ở canada đã được chẩn đoán mắc me cfs một bệnh thần kinh đa hệ thống suy nhược được cho là do bệnh truyền nhiễm gây ra trong phần lớn các trường hợp chuyên gia về me cfs tại thành phố salt lake hoa kỳ bà lucinda bateman cho rằng hai hội chứng này giống hệt nhau ông anthony fauci cố vấn y tế của chính phủ hoa kỳ nói rằng cần nghiên cứu thêm về me cfs và rằng covid-19 là một “tác nhân gây bệnh đã được xác định rõ và sẽ rất hữu ích trong việc giúp chúng | [
"chứng",
"mới",
"gồm",
"bullet",
"vi",
"rút",
"tồn",
"tại",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"hơn",
"bình",
"thường",
"do",
"phản",
"ứng",
"miễn",
"dịch",
"kém",
"hiệu",
"quả",
"bullet",
"tái",
"nhiễm",
"ví",
"dụ",
"với",
"một",
"chủng",
"vi",
"rút",
"khác",
"bullet",
"tổn",
"thương",
"do",
"viêm",
"và",
"đáp",
"ứng",
"miễn",
"dịch",
"mạnh",
"đối",
"với",
"nhiễm",
"trùng",
"bullet",
"suy",
"giảm",
"thể",
"chất",
"do",
"lười",
"vận",
"động",
"khi",
"bị",
"ốm",
"bullet",
"hậu",
"chấn",
"tâm",
"ký",
"hoặc",
"các",
"di",
"chứng",
"tâm",
"thần",
"khác",
"đặc",
"biệt",
"ở",
"những",
"người",
"trước",
"đây",
"đã",
"từng",
"trải",
"qua",
"lo",
"lắng",
"trầm",
"cảm",
"mất",
"ngủ",
"hoặc",
"các",
"khó",
"khăn",
"về",
"sức",
"khỏe",
"tâm",
"thần",
"khác",
"===",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"với",
"các",
"hội",
"chứng",
"khác",
"===",
"covid",
"kéo",
"dài",
"tương",
"tự",
"như",
"hội",
"chứng",
"hậu",
"virus",
"ebola",
"và",
"các",
"hội",
"chứng",
"sau",
"nhiễm",
"trùng",
"được",
"thấy",
"ở",
"chikungunya",
"bệnh",
"nhiễm",
"trùng",
"dẫn",
"đến",
"hội",
"chứng",
"me",
"cfs",
"sinh",
"lý",
"bệnh",
"của",
"covid",
"kéo",
"dài",
"có",
"thể",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"bệnh",
"cảnh",
"nêi",
"trên",
"một",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"covid",
"lâu",
"năm",
"ở",
"canada",
"đã",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"mắc",
"me",
"cfs",
"một",
"bệnh",
"thần",
"kinh",
"đa",
"hệ",
"thống",
"suy",
"nhược",
"được",
"cho",
"là",
"do",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"gây",
"ra",
"trong",
"phần",
"lớn",
"các",
"trường",
"hợp",
"chuyên",
"gia",
"về",
"me",
"cfs",
"tại",
"thành",
"phố",
"salt",
"lake",
"hoa",
"kỳ",
"bà",
"lucinda",
"bateman",
"cho",
"rằng",
"hai",
"hội",
"chứng",
"này",
"giống",
"hệt",
"nhau",
"ông",
"anthony",
"fauci",
"cố",
"vấn",
"y",
"tế",
"của",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"nói",
"rằng",
"cần",
"nghiên",
"cứu",
"thêm",
"về",
"me",
"cfs",
"và",
"rằng",
"covid-19",
"là",
"một",
"“tác",
"nhân",
"gây",
"bệnh",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"rõ",
"và",
"sẽ",
"rất",
"hữu",
"ích",
"trong",
"việc",
"giúp",
"chúng"
] |
polygala crista-galli là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được chodat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"polygala",
"crista-galli",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.