text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
tiêu hủy chúng công ước liên hợp quốc về luật biển công ước viên về bảo vệ tầng ozon công ước quốc tế về phòng chống ô nhiễm từ tàu biển marpol 73 78 công ước ramsar về đất ngập nước bullet việt nam đã ký nhưng chưa phê chuẩn nghị định thư kyōto về biến đổi khí hậu hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia việt nam được thực hiện định kỳ 5 năm một lần báo cáo gần đây nhất là năm 2010 giữa các năm đó là những báo cáo môi trường chuyên đề theo đó các vấn đề môi trường nổi cộm là ô nhiễm chất hữu cơ trong nước mặt của các lưu vực sông có nhiều khu công nghiệp và đô thị đông đúc hàm lượng chất hữu cơ và coliform chảy qua các khu vực này cao hơn tiêu chuẩn hiện hành của việt nam 2-3 lần ô nhiễm nông nghiệp do sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật quá mức đa dạng sinh học suy giảm nghiêm trọng 80% rạn san hô nằm trong tình trạng xấu diện tích thảm cỏ biển suy giảm 40-60% so với thời kỳ trước năm 1990 các vấn đề về an ninh môi trường của việt nam chưa được đánh giá như an ninh nguồn nước ô nhiễm xuyên biên giới chưa được kiểm soát các loài ngoại lai xâm lấn và các loài biến đổi gen xâm lấn == đường cơ sở | [
"tiêu",
"hủy",
"chúng",
"công",
"ước",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"về",
"luật",
"biển",
"công",
"ước",
"viên",
"về",
"bảo",
"vệ",
"tầng",
"ozon",
"công",
"ước",
"quốc",
"tế",
"về",
"phòng",
"chống",
"ô",
"nhiễm",
"từ",
"tàu",
"biển",
"marpol",
"73",
"78",
"công",
"ước",
"ramsar",
"về",
"đất",
"ngập",
"nước",
"bullet",
"việt",
"nam",
"đã",
"ký",
"nhưng",
"chưa",
"phê",
"chuẩn",
"nghị",
"định",
"thư",
"kyōto",
"về",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"hiệp",
"ước",
"không",
"phổ",
"biến",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"báo",
"cáo",
"hiện",
"trạng",
"môi",
"trường",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"được",
"thực",
"hiện",
"định",
"kỳ",
"5",
"năm",
"một",
"lần",
"báo",
"cáo",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"năm",
"2010",
"giữa",
"các",
"năm",
"đó",
"là",
"những",
"báo",
"cáo",
"môi",
"trường",
"chuyên",
"đề",
"theo",
"đó",
"các",
"vấn",
"đề",
"môi",
"trường",
"nổi",
"cộm",
"là",
"ô",
"nhiễm",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"trong",
"nước",
"mặt",
"của",
"các",
"lưu",
"vực",
"sông",
"có",
"nhiều",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"và",
"đô",
"thị",
"đông",
"đúc",
"hàm",
"lượng",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"và",
"coliform",
"chảy",
"qua",
"các",
"khu",
"vực",
"này",
"cao",
"hơn",
"tiêu",
"chuẩn",
"hiện",
"hành",
"của",
"việt",
"nam",
"2-3",
"lần",
"ô",
"nhiễm",
"nông",
"nghiệp",
"do",
"sử",
"dụng",
"phân",
"bón",
"và",
"thuốc",
"bảo",
"vệ",
"thực",
"vật",
"quá",
"mức",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"suy",
"giảm",
"nghiêm",
"trọng",
"80%",
"rạn",
"san",
"hô",
"nằm",
"trong",
"tình",
"trạng",
"xấu",
"diện",
"tích",
"thảm",
"cỏ",
"biển",
"suy",
"giảm",
"40-60%",
"so",
"với",
"thời",
"kỳ",
"trước",
"năm",
"1990",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"an",
"ninh",
"môi",
"trường",
"của",
"việt",
"nam",
"chưa",
"được",
"đánh",
"giá",
"như",
"an",
"ninh",
"nguồn",
"nước",
"ô",
"nhiễm",
"xuyên",
"biên",
"giới",
"chưa",
"được",
"kiểm",
"soát",
"các",
"loài",
"ngoại",
"lai",
"xâm",
"lấn",
"và",
"các",
"loài",
"biến",
"đổi",
"gen",
"xâm",
"lấn",
"==",
"đường",
"cơ",
"sở"
] |
annona membranacea là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"annona",
"membranacea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
timimoun tindouf tlemcen touggourt bullet tassili airlines el oued ghardaia hassi messaoud hassi r mel in amenas touggourt === các hãng hàng không vận tải hàng hóa === bullet air algérie cargo bullet air express algeria bullet dhl aviation bullet fedex express bullet royal air maroc cargo bullet united parcel service == các sự cố == bullet ngày 28 tháng 8 năm 1992 một quả bom nổ tung tại sân bay giết chết 9 người và là bị thương 128 người nhiều người đã bị bẳt giữ do có liên quan đên vụ đánh bom này bao gồm hossein abderrahim một thành viên của chính đảng hồi giáo fis abderrahimbị hành quyết năm 1993 năm 2002 abdelghani ait haddad bị kết án tử hình vắng mặt đã tị nạn tại anh sau khi sống ở pháp 9 năm bullet ngày 24 tháng 12 năm 1994 chuyến bay số 8969 của air france bằng tàu bay airbus a300 đi paris đã bị bốn tên khủng bố hồi giáo chiếm giữ khi chuẩn bị cất cánh 3 hành khách đã bị giết trước khi máy bay xuất phát ở marseille một đội đặc nhiệm của quân đội pháp đã tràn lên máy bay giết chết bốn tên không tặc dù 25 hành khách bị thương == liên kết ngoài == bullet sân bay quốc tế houari bouemedienne | [
"timimoun",
"tindouf",
"tlemcen",
"touggourt",
"bullet",
"tassili",
"airlines",
"el",
"oued",
"ghardaia",
"hassi",
"messaoud",
"hassi",
"r",
"mel",
"in",
"amenas",
"touggourt",
"===",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"vận",
"tải",
"hàng",
"hóa",
"===",
"bullet",
"air",
"algérie",
"cargo",
"bullet",
"air",
"express",
"algeria",
"bullet",
"dhl",
"aviation",
"bullet",
"fedex",
"express",
"bullet",
"royal",
"air",
"maroc",
"cargo",
"bullet",
"united",
"parcel",
"service",
"==",
"các",
"sự",
"cố",
"==",
"bullet",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1992",
"một",
"quả",
"bom",
"nổ",
"tung",
"tại",
"sân",
"bay",
"giết",
"chết",
"9",
"người",
"và",
"là",
"bị",
"thương",
"128",
"người",
"nhiều",
"người",
"đã",
"bị",
"bẳt",
"giữ",
"do",
"có",
"liên",
"quan",
"đên",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"này",
"bao",
"gồm",
"hossein",
"abderrahim",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"chính",
"đảng",
"hồi",
"giáo",
"fis",
"abderrahimbị",
"hành",
"quyết",
"năm",
"1993",
"năm",
"2002",
"abdelghani",
"ait",
"haddad",
"bị",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"vắng",
"mặt",
"đã",
"tị",
"nạn",
"tại",
"anh",
"sau",
"khi",
"sống",
"ở",
"pháp",
"9",
"năm",
"bullet",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1994",
"chuyến",
"bay",
"số",
"8969",
"của",
"air",
"france",
"bằng",
"tàu",
"bay",
"airbus",
"a300",
"đi",
"paris",
"đã",
"bị",
"bốn",
"tên",
"khủng",
"bố",
"hồi",
"giáo",
"chiếm",
"giữ",
"khi",
"chuẩn",
"bị",
"cất",
"cánh",
"3",
"hành",
"khách",
"đã",
"bị",
"giết",
"trước",
"khi",
"máy",
"bay",
"xuất",
"phát",
"ở",
"marseille",
"một",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"của",
"quân",
"đội",
"pháp",
"đã",
"tràn",
"lên",
"máy",
"bay",
"giết",
"chết",
"bốn",
"tên",
"không",
"tặc",
"dù",
"25",
"hành",
"khách",
"bị",
"thương",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"houari",
"bouemedienne"
] |
trương giác định hướng trương giác có thể là tên của bullet trương giác tiếng trung 張角 140 -184 thủ lĩnh cuộc nổi loạn hoàng cân khăn vàng cuối thời đông hán ở trung quốc bullet trương giác tiếng trung 張玨 張珏 -1280 tướng nhà tống của trung quốc chỉ huy quân đội tại thành điếu ngư | [
"trương",
"giác",
"định",
"hướng",
"trương",
"giác",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"của",
"bullet",
"trương",
"giác",
"tiếng",
"trung",
"張角",
"140",
"-184",
"thủ",
"lĩnh",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"hoàng",
"cân",
"khăn",
"vàng",
"cuối",
"thời",
"đông",
"hán",
"ở",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"trương",
"giác",
"tiếng",
"trung",
"張玨",
"張珏",
"-1280",
"tướng",
"nhà",
"tống",
"của",
"trung",
"quốc",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"tại",
"thành",
"điếu",
"ngư"
] |
niven cũng là tựa đề của một tập truyện ngắn xuất bản năm 1984 của niven trong tập truyện ngắn n-space đa trọng không gian năm 1989 các định luật được phát biểu như là định luật niven cho tác giả bullet 1 tác giả viết vì các tác giả khác thì nên viết thư bullet 2 đừng bao giờ xấu hổ hay ngượng ngùng về những gì bạn lựa chọn để viết đặc biệt trước khi đưa ra thị trường bullet 3 lãng phí thời gian của độc giả là một tội phạm bullet 4 nếu không có gì để nói vậy hãy nói theo cách bạn thích thay đổi văn phong === định luật niven từ known space === rút ra từ known space the future worlds of larry niven bullet 1 đừng bao giờ ném phân vào một người có võ trang bullet 1 đừng đứng gần kẻ ném phân vào một người có võ trang bullet 2 đừng bao giờ bắn tia laser vào gương bullet 3 mẹ tự nhiên không quan tâm tới việc bạn có đang chơi bời hay không bullet 4 a x t k tích của an toàn và tự do là hằng số bạn phải bỏ qua một phần an toàn để có thêm tự do bullet 5 nếu thực sự có sức mạnh tâm linh hay ma thuật chúng cũng sẽ sớm trở nên vô dụng bullet 6 hủy diệt dễ hơn sáng tạo bullet 7 đứa ngốc cũng có thể tiên đoán về quá khứ bullet 8 lịch sử không bao giờ lặp lại bullet 9 đạo đức thay đổi theo công nghệ bullet 10 trạng thái vô chính phủ là trạng thái xã hội thiếu ổn | [
"niven",
"cũng",
"là",
"tựa",
"đề",
"của",
"một",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1984",
"của",
"niven",
"trong",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"n-space",
"đa",
"trọng",
"không",
"gian",
"năm",
"1989",
"các",
"định",
"luật",
"được",
"phát",
"biểu",
"như",
"là",
"định",
"luật",
"niven",
"cho",
"tác",
"giả",
"bullet",
"1",
"tác",
"giả",
"viết",
"vì",
"các",
"tác",
"giả",
"khác",
"thì",
"nên",
"viết",
"thư",
"bullet",
"2",
"đừng",
"bao",
"giờ",
"xấu",
"hổ",
"hay",
"ngượng",
"ngùng",
"về",
"những",
"gì",
"bạn",
"lựa",
"chọn",
"để",
"viết",
"đặc",
"biệt",
"trước",
"khi",
"đưa",
"ra",
"thị",
"trường",
"bullet",
"3",
"lãng",
"phí",
"thời",
"gian",
"của",
"độc",
"giả",
"là",
"một",
"tội",
"phạm",
"bullet",
"4",
"nếu",
"không",
"có",
"gì",
"để",
"nói",
"vậy",
"hãy",
"nói",
"theo",
"cách",
"bạn",
"thích",
"thay",
"đổi",
"văn",
"phong",
"===",
"định",
"luật",
"niven",
"từ",
"known",
"space",
"===",
"rút",
"ra",
"từ",
"known",
"space",
"the",
"future",
"worlds",
"of",
"larry",
"niven",
"bullet",
"1",
"đừng",
"bao",
"giờ",
"ném",
"phân",
"vào",
"một",
"người",
"có",
"võ",
"trang",
"bullet",
"1",
"đừng",
"đứng",
"gần",
"kẻ",
"ném",
"phân",
"vào",
"một",
"người",
"có",
"võ",
"trang",
"bullet",
"2",
"đừng",
"bao",
"giờ",
"bắn",
"tia",
"laser",
"vào",
"gương",
"bullet",
"3",
"mẹ",
"tự",
"nhiên",
"không",
"quan",
"tâm",
"tới",
"việc",
"bạn",
"có",
"đang",
"chơi",
"bời",
"hay",
"không",
"bullet",
"4",
"a",
"x",
"t",
"k",
"tích",
"của",
"an",
"toàn",
"và",
"tự",
"do",
"là",
"hằng",
"số",
"bạn",
"phải",
"bỏ",
"qua",
"một",
"phần",
"an",
"toàn",
"để",
"có",
"thêm",
"tự",
"do",
"bullet",
"5",
"nếu",
"thực",
"sự",
"có",
"sức",
"mạnh",
"tâm",
"linh",
"hay",
"ma",
"thuật",
"chúng",
"cũng",
"sẽ",
"sớm",
"trở",
"nên",
"vô",
"dụng",
"bullet",
"6",
"hủy",
"diệt",
"dễ",
"hơn",
"sáng",
"tạo",
"bullet",
"7",
"đứa",
"ngốc",
"cũng",
"có",
"thể",
"tiên",
"đoán",
"về",
"quá",
"khứ",
"bullet",
"8",
"lịch",
"sử",
"không",
"bao",
"giờ",
"lặp",
"lại",
"bullet",
"9",
"đạo",
"đức",
"thay",
"đổi",
"theo",
"công",
"nghệ",
"bullet",
"10",
"trạng",
"thái",
"vô",
"chính",
"phủ",
"là",
"trạng",
"thái",
"xã",
"hội",
"thiếu",
"ổn"
] |
plastic ono band là ban nhạc được thành lập bởi john lennon và yoko ono vào năm 1969 để tương tác với các dự án cộng tác và solo của họ lennon và ono bắt đầu có quan hệ tình cảm và đồng nghiệp từ năm 1968 và họ có được một vài sản phẩm mang tính thể nghiệm sau khi kết hôn vào năm 1969 họ quyết định rằng tất cả các sản phẩm sau này sẽ được ghi và hoạt động dưới một cái tên duy nhất là plastic ono band siêu ban nhạc này bao gồm rất nhiều nhạc sĩ cộng tác lần lượt có thể kể tới eric clapton klaus voormann alan white billy preston jim keltner delaney bonnie and friends và 2 cựu thành viên của the beatles là george harrison và ringo starr sau khi bộ đôi chuyển tới new york họ tiếp tục hoạt động cùng nhóm elephant s memory dưới tên plastic ono elephant s memory band các sản phẩm khác của lennon đôi lúc cũng được sử dụng cho dự án này cho đến khi họ dừng hoạt động vào năm 1974 kể từ năm 2009 ono cùng con trai sean lennon bắt tay vào khôi phục lại ban nhạc với tên gọi yoko ono plastic ono band và cũng có được vài hoạt động đáng kể == danh sách đĩa nhạc == bullet album phòng thu bullet john lennon plastic ono band 1970 bullet yoko ono plastic ono band 1970 bullet some time in new york city 1972 bullet approximately infinite universe 1973 bullet feeling the space | [
"plastic",
"ono",
"band",
"là",
"ban",
"nhạc",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"john",
"lennon",
"và",
"yoko",
"ono",
"vào",
"năm",
"1969",
"để",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"dự",
"án",
"cộng",
"tác",
"và",
"solo",
"của",
"họ",
"lennon",
"và",
"ono",
"bắt",
"đầu",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"và",
"đồng",
"nghiệp",
"từ",
"năm",
"1968",
"và",
"họ",
"có",
"được",
"một",
"vài",
"sản",
"phẩm",
"mang",
"tính",
"thể",
"nghiệm",
"sau",
"khi",
"kết",
"hôn",
"vào",
"năm",
"1969",
"họ",
"quyết",
"định",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"sản",
"phẩm",
"sau",
"này",
"sẽ",
"được",
"ghi",
"và",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"một",
"cái",
"tên",
"duy",
"nhất",
"là",
"plastic",
"ono",
"band",
"siêu",
"ban",
"nhạc",
"này",
"bao",
"gồm",
"rất",
"nhiều",
"nhạc",
"sĩ",
"cộng",
"tác",
"lần",
"lượt",
"có",
"thể",
"kể",
"tới",
"eric",
"clapton",
"klaus",
"voormann",
"alan",
"white",
"billy",
"preston",
"jim",
"keltner",
"delaney",
"bonnie",
"and",
"friends",
"và",
"2",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"the",
"beatles",
"là",
"george",
"harrison",
"và",
"ringo",
"starr",
"sau",
"khi",
"bộ",
"đôi",
"chuyển",
"tới",
"new",
"york",
"họ",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"nhóm",
"elephant",
"s",
"memory",
"dưới",
"tên",
"plastic",
"ono",
"elephant",
"s",
"memory",
"band",
"các",
"sản",
"phẩm",
"khác",
"của",
"lennon",
"đôi",
"lúc",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"dự",
"án",
"này",
"cho",
"đến",
"khi",
"họ",
"dừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1974",
"kể",
"từ",
"năm",
"2009",
"ono",
"cùng",
"con",
"trai",
"sean",
"lennon",
"bắt",
"tay",
"vào",
"khôi",
"phục",
"lại",
"ban",
"nhạc",
"với",
"tên",
"gọi",
"yoko",
"ono",
"plastic",
"ono",
"band",
"và",
"cũng",
"có",
"được",
"vài",
"hoạt",
"động",
"đáng",
"kể",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"album",
"phòng",
"thu",
"bullet",
"john",
"lennon",
"plastic",
"ono",
"band",
"1970",
"bullet",
"yoko",
"ono",
"plastic",
"ono",
"band",
"1970",
"bullet",
"some",
"time",
"in",
"new",
"york",
"city",
"1972",
"bullet",
"approximately",
"infinite",
"universe",
"1973",
"bullet",
"feeling",
"the",
"space"
] |
và aburame shino dưới sự hướng dẫn của yūhi kurenai cô tiến đến vòng thi thứ ba nơi cô phải đối đầu với người anh họ của mình hyuga neji bất chấp nỗi sợ của hinata naruto đã động viên cô tiếp tục chiến đấu với neji hinata suýt nữa bị neji giết chết và naruto quyết tâm sẽ trả thù cho cô cuối phần i sau khi naruto rời đi để được jiraiya huấn luyện hinata thề sẽ trở nên mạnh mẽ hơn trong phần ii hai năm rưỡi sau các sự kiện của phần i hinata đã được thăng cấp lên chunin và gặp lại naruto cô ngất xỉu ngay khi nhìn thấy anh lần đầu tiên sau nhiều năm hinata và đội của cô hỗ trợ đội kakashi trong một nhiệm vụ tìm kiếm ninja bất hảo uchiha sasuke và anh trai uchiha itachi mặc dù nhiệm vụ cuối cùng vẫn thất bại sau khi thủ lĩnh tổ chức khủng bố akatsuki pain tấn công làng lá và thắng thế trong trận chiến với naruto hinata đã cố gắng cứu naruto đồng thời thổ lộ tình cảm của mình dành cho anh mặc dù hinata đã bị pain hạ gục để khiến naruto phải trải qua những mất mát của mình nhưng cô vẫn sống sót và vết thương của cô được haruno sakura chữa lành ngay sau đó khi đại chiến ninja lần thứ tư bắt đầu hinata được xếp cùng sư đoàn với neji và cô đã cùng naruto chiến đấu | [
"và",
"aburame",
"shino",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"yūhi",
"kurenai",
"cô",
"tiến",
"đến",
"vòng",
"thi",
"thứ",
"ba",
"nơi",
"cô",
"phải",
"đối",
"đầu",
"với",
"người",
"anh",
"họ",
"của",
"mình",
"hyuga",
"neji",
"bất",
"chấp",
"nỗi",
"sợ",
"của",
"hinata",
"naruto",
"đã",
"động",
"viên",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"chiến",
"đấu",
"với",
"neji",
"hinata",
"suýt",
"nữa",
"bị",
"neji",
"giết",
"chết",
"và",
"naruto",
"quyết",
"tâm",
"sẽ",
"trả",
"thù",
"cho",
"cô",
"cuối",
"phần",
"i",
"sau",
"khi",
"naruto",
"rời",
"đi",
"để",
"được",
"jiraiya",
"huấn",
"luyện",
"hinata",
"thề",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"trong",
"phần",
"ii",
"hai",
"năm",
"rưỡi",
"sau",
"các",
"sự",
"kiện",
"của",
"phần",
"i",
"hinata",
"đã",
"được",
"thăng",
"cấp",
"lên",
"chunin",
"và",
"gặp",
"lại",
"naruto",
"cô",
"ngất",
"xỉu",
"ngay",
"khi",
"nhìn",
"thấy",
"anh",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"hinata",
"và",
"đội",
"của",
"cô",
"hỗ",
"trợ",
"đội",
"kakashi",
"trong",
"một",
"nhiệm",
"vụ",
"tìm",
"kiếm",
"ninja",
"bất",
"hảo",
"uchiha",
"sasuke",
"và",
"anh",
"trai",
"uchiha",
"itachi",
"mặc",
"dù",
"nhiệm",
"vụ",
"cuối",
"cùng",
"vẫn",
"thất",
"bại",
"sau",
"khi",
"thủ",
"lĩnh",
"tổ",
"chức",
"khủng",
"bố",
"akatsuki",
"pain",
"tấn",
"công",
"làng",
"lá",
"và",
"thắng",
"thế",
"trong",
"trận",
"chiến",
"với",
"naruto",
"hinata",
"đã",
"cố",
"gắng",
"cứu",
"naruto",
"đồng",
"thời",
"thổ",
"lộ",
"tình",
"cảm",
"của",
"mình",
"dành",
"cho",
"anh",
"mặc",
"dù",
"hinata",
"đã",
"bị",
"pain",
"hạ",
"gục",
"để",
"khiến",
"naruto",
"phải",
"trải",
"qua",
"những",
"mất",
"mát",
"của",
"mình",
"nhưng",
"cô",
"vẫn",
"sống",
"sót",
"và",
"vết",
"thương",
"của",
"cô",
"được",
"haruno",
"sakura",
"chữa",
"lành",
"ngay",
"sau",
"đó",
"khi",
"đại",
"chiến",
"ninja",
"lần",
"thứ",
"tư",
"bắt",
"đầu",
"hinata",
"được",
"xếp",
"cùng",
"sư",
"đoàn",
"với",
"neji",
"và",
"cô",
"đã",
"cùng",
"naruto",
"chiến",
"đấu"
] |
seycellesa braueri là một loài nhện trong họ theridiidae chúng thuộc chi đơn loài seycellesa và được eugène simon miêu tả năm 1898 == tham khảo == bullet simon 1898 études arachnologiques 29e mémoire xlvi arachnides recueillis en 1895 par m le dr a brauer de l université de marburg aux îles séchelles annales de la société entomologique de france texte intégral bullet koçak kemal 2008 new synonyms and replacement names in the genus group taxa of araneida centre for entomological studies miscellaneous papers n 139-140 texte intégral bullet saaristo 2006 theridiid or cobweb spiders of the granitic seychelles islands araneae theridiidae phelsuma | [
"seycellesa",
"braueri",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"chúng",
"thuộc",
"chi",
"đơn",
"loài",
"seycellesa",
"và",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1898",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"simon",
"1898",
"études",
"arachnologiques",
"29e",
"mémoire",
"xlvi",
"arachnides",
"recueillis",
"en",
"1895",
"par",
"m",
"le",
"dr",
"a",
"brauer",
"de",
"l",
"université",
"de",
"marburg",
"aux",
"îles",
"séchelles",
"annales",
"de",
"la",
"société",
"entomologique",
"de",
"france",
"texte",
"intégral",
"bullet",
"koçak",
"kemal",
"2008",
"new",
"synonyms",
"and",
"replacement",
"names",
"in",
"the",
"genus",
"group",
"taxa",
"of",
"araneida",
"centre",
"for",
"entomological",
"studies",
"miscellaneous",
"papers",
"n",
"139-140",
"texte",
"intégral",
"bullet",
"saaristo",
"2006",
"theridiid",
"or",
"cobweb",
"spiders",
"of",
"the",
"granitic",
"seychelles",
"islands",
"araneae",
"theridiidae",
"phelsuma"
] |
avicularia urticans là một loài nhện trong họ theraphosidae chúng là loài đặc hữu của peru | [
"avicularia",
"urticans",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru"
] |
dysgonia latifascia là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở ấn độ | [
"dysgonia",
"latifascia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"ấn",
"độ"
] |
oedothorax coronatus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oedothorax oedothorax coronatus được andrei v tanasevitch miêu tả năm 1998 | [
"oedothorax",
"coronatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oedothorax",
"oedothorax",
"coronatus",
"được",
"andrei",
"v",
"tanasevitch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
setaria atrata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack ex engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"setaria",
"atrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hack",
"ex",
"engl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
peliosanthes yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được f t wang tang mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"peliosanthes",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"t",
"wang",
"tang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
nó chỉ chạy trên dos không giống như phần còn lại của basic pds 7 x cũng chạy trên os 2 người kế thừa quickbasic và pds cơ bản là visual basic phiên bản 1 0 cho ms-dos được vận chuyển trong các phiên bản standard và professional các phiên bản sau của visual basic không bao gồm các phiên bản dos vì microsoft tập trung vào các ứng dụng windows một tập hợp con của quickbasic 4 5 có tên qbasic được bao gồm trong ms-dos 5 và các phiên bản mới hơn thay thế cho gw-basic đi kèm với các phiên bản trước của ms-dos so với quickbasic qbasic chỉ giới hạn ở một thông dịch viên thiếu một vài chức năng chỉ có thể xử lý các chương trình có kích thước giới hạn và thiếu hỗ trợ cho các mô-đun chương trình riêng biệt vì nó thiếu trình biên dịch nó không thể được sử dụng để tạo ra các tệp thi hành mặc dù mã nguồn chương trình của nó vẫn có thể được biên dịch bằng trình biên dịch quickbasic 4 5 pds 7 x hoặc vbdos 1 0 nếu có quickbasic 1 00 cho hệ điều hành apple macintosh đã được ra mắt vào năm 1988 nó được chính thức hỗ trợ trên các máy chạy system 6 với ít nhất 1 mb ram quickbasic cũng có thể được chạy trên hệ thống 7 miễn là địa chỉ 32 bit bị tắt điều này là không thể trên các máy macintosh dựa trên motorola 68040 == sử dụng | [
"nó",
"chỉ",
"chạy",
"trên",
"dos",
"không",
"giống",
"như",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"basic",
"pds",
"7",
"x",
"cũng",
"chạy",
"trên",
"os",
"2",
"người",
"kế",
"thừa",
"quickbasic",
"và",
"pds",
"cơ",
"bản",
"là",
"visual",
"basic",
"phiên",
"bản",
"1",
"0",
"cho",
"ms-dos",
"được",
"vận",
"chuyển",
"trong",
"các",
"phiên",
"bản",
"standard",
"và",
"professional",
"các",
"phiên",
"bản",
"sau",
"của",
"visual",
"basic",
"không",
"bao",
"gồm",
"các",
"phiên",
"bản",
"dos",
"vì",
"microsoft",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"ứng",
"dụng",
"windows",
"một",
"tập",
"hợp",
"con",
"của",
"quickbasic",
"4",
"5",
"có",
"tên",
"qbasic",
"được",
"bao",
"gồm",
"trong",
"ms-dos",
"5",
"và",
"các",
"phiên",
"bản",
"mới",
"hơn",
"thay",
"thế",
"cho",
"gw-basic",
"đi",
"kèm",
"với",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"của",
"ms-dos",
"so",
"với",
"quickbasic",
"qbasic",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"ở",
"một",
"thông",
"dịch",
"viên",
"thiếu",
"một",
"vài",
"chức",
"năng",
"chỉ",
"có",
"thể",
"xử",
"lý",
"các",
"chương",
"trình",
"có",
"kích",
"thước",
"giới",
"hạn",
"và",
"thiếu",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"các",
"mô-đun",
"chương",
"trình",
"riêng",
"biệt",
"vì",
"nó",
"thiếu",
"trình",
"biên",
"dịch",
"nó",
"không",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"ra",
"các",
"tệp",
"thi",
"hành",
"mặc",
"dù",
"mã",
"nguồn",
"chương",
"trình",
"của",
"nó",
"vẫn",
"có",
"thể",
"được",
"biên",
"dịch",
"bằng",
"trình",
"biên",
"dịch",
"quickbasic",
"4",
"5",
"pds",
"7",
"x",
"hoặc",
"vbdos",
"1",
"0",
"nếu",
"có",
"quickbasic",
"1",
"00",
"cho",
"hệ",
"điều",
"hành",
"apple",
"macintosh",
"đã",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"1988",
"nó",
"được",
"chính",
"thức",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"các",
"máy",
"chạy",
"system",
"6",
"với",
"ít",
"nhất",
"1",
"mb",
"ram",
"quickbasic",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"chạy",
"trên",
"hệ",
"thống",
"7",
"miễn",
"là",
"địa",
"chỉ",
"32",
"bit",
"bị",
"tắt",
"điều",
"này",
"là",
"không",
"thể",
"trên",
"các",
"máy",
"macintosh",
"dựa",
"trên",
"motorola",
"68040",
"==",
"sử",
"dụng"
] |
myrichthys colubrinus là một loài cá biển thuộc chi myrichthys trong họ cá chình rắn loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1781 == từ nguyên == tính từ định danh colubrinus trong tiếng latinh có nghĩa là như rắn hàm ý đề cập đến kiểu hình của loài cá chình này rất giống với loài rắn cạp nia biển laticauda colubrina == phạm vi phân bố và môi trường sống == từ biển đỏ và vịnh ba tư m colubrinus được phân bố trải dài về phía đông đến quần đảo société và tuamotu polynésie thuộc pháp băng qua phần lớn những vùng biển thuộc khu vực ấn độ dương thái bình dương ngược lên phía bắc đến vùng biển phía nam nhật bản gồm cả quần đảo ryukyu và quần đảo ogasawara xa hơn về phía đông bắc đến quần đảo hawaii và đảo johnston gần đó giới hạn phía nam đến tây úc và nouvelle-calédonie ở việt nam m colubrinus được ghi nhận tại quần đảo an thới thuộc phú quốc kiên giang gần đây cũng đã được biết đến ở quần đảo hoàng sa m colubrinus sống trên nền cát phẳng hoặc trong các thảm cỏ biển được tìm thấy ở độ sâu đến ít nhất là 35 m == mô tả == chiều dài cơ thể lớn nhất được ghi nhận ở cá chình m colubrinus là 97 cm răng hàm trên và dưới đều cùn thân có các khoanh màu trắng và đen xen kẽ nhau khoanh trắng có thể có đốm | [
"myrichthys",
"colubrinus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"myrichthys",
"trong",
"họ",
"cá",
"chình",
"rắn",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1781",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tính",
"từ",
"định",
"danh",
"colubrinus",
"trong",
"tiếng",
"latinh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"như",
"rắn",
"hàm",
"ý",
"đề",
"cập",
"đến",
"kiểu",
"hình",
"của",
"loài",
"cá",
"chình",
"này",
"rất",
"giống",
"với",
"loài",
"rắn",
"cạp",
"nia",
"biển",
"laticauda",
"colubrina",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"từ",
"biển",
"đỏ",
"và",
"vịnh",
"ba",
"tư",
"m",
"colubrinus",
"được",
"phân",
"bố",
"trải",
"dài",
"về",
"phía",
"đông",
"đến",
"quần",
"đảo",
"société",
"và",
"tuamotu",
"polynésie",
"thuộc",
"pháp",
"băng",
"qua",
"phần",
"lớn",
"những",
"vùng",
"biển",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"ấn",
"độ",
"dương",
"thái",
"bình",
"dương",
"ngược",
"lên",
"phía",
"bắc",
"đến",
"vùng",
"biển",
"phía",
"nam",
"nhật",
"bản",
"gồm",
"cả",
"quần",
"đảo",
"ryukyu",
"và",
"quần",
"đảo",
"ogasawara",
"xa",
"hơn",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"đến",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"và",
"đảo",
"johnston",
"gần",
"đó",
"giới",
"hạn",
"phía",
"nam",
"đến",
"tây",
"úc",
"và",
"nouvelle-calédonie",
"ở",
"việt",
"nam",
"m",
"colubrinus",
"được",
"ghi",
"nhận",
"tại",
"quần",
"đảo",
"an",
"thới",
"thuộc",
"phú",
"quốc",
"kiên",
"giang",
"gần",
"đây",
"cũng",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"m",
"colubrinus",
"sống",
"trên",
"nền",
"cát",
"phẳng",
"hoặc",
"trong",
"các",
"thảm",
"cỏ",
"biển",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"độ",
"sâu",
"đến",
"ít",
"nhất",
"là",
"35",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"lớn",
"nhất",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"cá",
"chình",
"m",
"colubrinus",
"là",
"97",
"cm",
"răng",
"hàm",
"trên",
"và",
"dưới",
"đều",
"cùn",
"thân",
"có",
"các",
"khoanh",
"màu",
"trắng",
"và",
"đen",
"xen",
"kẽ",
"nhau",
"khoanh",
"trắng",
"có",
"thể",
"có",
"đốm"
] |
cương mục bullet ngô thì sĩ 2011 đại việt sử ký tiền biên nhà xuất bản văn hóa thông tin bullet trương hữu quýnh đinh xuân lâm lê mậu hãn chủ biên 2008 đại cương lịch sử việt nam nhà xuất bản giáo dục bullet lục đức thuận võ quốc ky 2009 tiền cổ việt nam nhà xuất bản giáo dục bullet đào tố uyên chủ biên 2008 giáo trình lịch sử việt nam tập 2 nhà xuất bản đại học sư phạm bullet nhiều tác giả 1984 thế kỷ x những vấn đề lịch sử nhà xuất bản khoa học xã hội bullet nguyễn khắc thuần 2003 đại cương lịch sử cổ trung đại việt nam nhà xuất bản văn hóa thông tin bullet đào duy anh 2005 đất nước việt nam qua các đời nhà xuất bản văn hóa thông tin bullet lê văn siêu 2006 việt nam văn minh sử nhà xuất bản văn học bullet viện sử học 1987 biên niên lịch sử cổ trung đại việt nam nhà xuất bản khoa học xã hội | [
"cương",
"mục",
"bullet",
"ngô",
"thì",
"sĩ",
"2011",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"tiền",
"biên",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"bullet",
"trương",
"hữu",
"quýnh",
"đinh",
"xuân",
"lâm",
"lê",
"mậu",
"hãn",
"chủ",
"biên",
"2008",
"đại",
"cương",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"bullet",
"lục",
"đức",
"thuận",
"võ",
"quốc",
"ky",
"2009",
"tiền",
"cổ",
"việt",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"bullet",
"đào",
"tố",
"uyên",
"chủ",
"biên",
"2008",
"giáo",
"trình",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"tập",
"2",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"bullet",
"nhiều",
"tác",
"giả",
"1984",
"thế",
"kỷ",
"x",
"những",
"vấn",
"đề",
"lịch",
"sử",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"bullet",
"nguyễn",
"khắc",
"thuần",
"2003",
"đại",
"cương",
"lịch",
"sử",
"cổ",
"trung",
"đại",
"việt",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"bullet",
"đào",
"duy",
"anh",
"2005",
"đất",
"nước",
"việt",
"nam",
"qua",
"các",
"đời",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"bullet",
"lê",
"văn",
"siêu",
"2006",
"việt",
"nam",
"văn",
"minh",
"sử",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"học",
"bullet",
"viện",
"sử",
"học",
"1987",
"biên",
"niên",
"lịch",
"sử",
"cổ",
"trung",
"đại",
"việt",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội"
] |
phường 2 quận 10 phường 2 là một phường thuộc quận 10 thành phố hồ chí minh việt nam == địa lý == phường 2 nằm ở phía đông nam quận 10 có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường 1 bullet phía tây giáp phường 4 bullet phía nam giáp quận 5 bullet phía bắc giáp phường 9 phường có diện tích 0 30 km² dân số năm 2019 là 24 866 người mật độ dân số đạt 82 887 người km² == hành chính == phường 2 được chia thành 8 khu phố đánh số từ 1 đến 8 với 118 tổ dân phố == lịch sử == ngày 14 tháng 2 năm 1987 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định 33-hđbt theo đó bullet sáp nhập phường 2 cũ với phường 3 cũ thành một phường lấy tên là phường 2 bullet đổi tên phường 1 cũ thành phường 3 sau khi thành lập phường 2 có 83 tổ dân phố với 16 448 người ngày 9 tháng 12 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết 1111 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện cấp xã và thành lập thành phố thủ đức thuộc thành phố hồ chí minh nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2021 theo đó sáp nhập toàn bộ 0 10 km² diện tích tự nhiên và 6 075 người của phường 3 vào phường 2 | [
"phường",
"2",
"quận",
"10",
"phường",
"2",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"10",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"2",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"quận",
"10",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"phường",
"1",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"phường",
"4",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"quận",
"5",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"phường",
"9",
"phường",
"có",
"diện",
"tích",
"0",
"30",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"24",
"866",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"82",
"887",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"phường",
"2",
"được",
"chia",
"thành",
"8",
"khu",
"phố",
"đánh",
"số",
"từ",
"1",
"đến",
"8",
"với",
"118",
"tổ",
"dân",
"phố",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1987",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"33-hđbt",
"theo",
"đó",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"phường",
"2",
"cũ",
"với",
"phường",
"3",
"cũ",
"thành",
"một",
"phường",
"lấy",
"tên",
"là",
"phường",
"2",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"phường",
"1",
"cũ",
"thành",
"phường",
"3",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"phường",
"2",
"có",
"83",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"16",
"448",
"người",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"1111",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"cấp",
"xã",
"và",
"thành",
"lập",
"thành",
"phố",
"thủ",
"đức",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"0",
"10",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"6",
"075",
"người",
"của",
"phường",
"3",
"vào",
"phường",
"2"
] |
symplocos blancae là một loài thực vật thuộc họ symplocaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet barriga p pitman n 2004 symplocos blancae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"symplocos",
"blancae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"symplocaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"barriga",
"p",
"pitman",
"n",
"2004",
"symplocos",
"blancae",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
clostebol propionate biệt dược yonchlon hay còn gọi 4-chlorotestosterone 17β-propionate hay 4-chloroandrost-4-en-17β-ol-3-one 17β-propionate là một dẫn xuất tổng hợp tiêm steroid đồng hóa-androgenic aas của testosterone nó là một androgen ester – cụ thể là c17β propionate ester của clostebol 4-chlorotestosterone – và đóng vai trò tiền chất của clostebol trong cơ thể clostebol propionate được dùng thông qua tiêm bắp == xem thêm == bullet clostebol axetat bullet clostebol caproate bullet norclostebol bullet norclostebol axetat bullet oxabolone bullet oxipone cipionate | [
"clostebol",
"propionate",
"biệt",
"dược",
"yonchlon",
"hay",
"còn",
"gọi",
"4-chlorotestosterone",
"17β-propionate",
"hay",
"4-chloroandrost-4-en-17β-ol-3-one",
"17β-propionate",
"là",
"một",
"dẫn",
"xuất",
"tổng",
"hợp",
"tiêm",
"steroid",
"đồng",
"hóa-androgenic",
"aas",
"của",
"testosterone",
"nó",
"là",
"một",
"androgen",
"ester",
"–",
"cụ",
"thể",
"là",
"c17β",
"propionate",
"ester",
"của",
"clostebol",
"4-chlorotestosterone",
"–",
"và",
"đóng",
"vai",
"trò",
"tiền",
"chất",
"của",
"clostebol",
"trong",
"cơ",
"thể",
"clostebol",
"propionate",
"được",
"dùng",
"thông",
"qua",
"tiêm",
"bắp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"clostebol",
"axetat",
"bullet",
"clostebol",
"caproate",
"bullet",
"norclostebol",
"bullet",
"norclostebol",
"axetat",
"bullet",
"oxabolone",
"bullet",
"oxipone",
"cipionate"
] |
talis qinghaiella là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"talis",
"qinghaiella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
trichonyssodrys aureopilosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"trichonyssodrys",
"aureopilosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
kinh tế văn hóa xã hội của huyện và là một địa bàn đông dân cư bao gồm nhiều dân tộc người kinh chiếm 98 2% dân tộc khmer chiếm 0 05% dân tộc hoa chiếm 1 93% năm 2014 thu nhập bình quân đầu người của thị trấn cái dầu là 30 1 triệu người năm sản lượng lương thực 288 kg người có 06 06 ấp được công nhận ấp văn hóa và giữ vững trong nhiều năm liền có chợ cái dầu là chợ lớn nhất huyện trong tương lai cái dầu tiếp tục phát huy lợi thế của mình trên lĩnh vực thương mại – dịch vụ trong đó phải kể đến loại hình khu dân cư kết hợp với thương mại kinh doanh dịch vụ == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam | [
"kinh",
"tế",
"văn",
"hóa",
"xã",
"hội",
"của",
"huyện",
"và",
"là",
"một",
"địa",
"bàn",
"đông",
"dân",
"cư",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"dân",
"tộc",
"người",
"kinh",
"chiếm",
"98",
"2%",
"dân",
"tộc",
"khmer",
"chiếm",
"0",
"05%",
"dân",
"tộc",
"hoa",
"chiếm",
"1",
"93%",
"năm",
"2014",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"của",
"thị",
"trấn",
"cái",
"dầu",
"là",
"30",
"1",
"triệu",
"người",
"năm",
"sản",
"lượng",
"lương",
"thực",
"288",
"kg",
"người",
"có",
"06",
"06",
"ấp",
"được",
"công",
"nhận",
"ấp",
"văn",
"hóa",
"và",
"giữ",
"vững",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"liền",
"có",
"chợ",
"cái",
"dầu",
"là",
"chợ",
"lớn",
"nhất",
"huyện",
"trong",
"tương",
"lai",
"cái",
"dầu",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"huy",
"lợi",
"thế",
"của",
"mình",
"trên",
"lĩnh",
"vực",
"thương",
"mại",
"–",
"dịch",
"vụ",
"trong",
"đó",
"phải",
"kể",
"đến",
"loại",
"hình",
"khu",
"dân",
"cư",
"kết",
"hợp",
"với",
"thương",
"mại",
"kinh",
"doanh",
"dịch",
"vụ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thị",
"trấn",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
acid phenylacetic axit phenylacetic paa là một hợp chất hữu cơ có chứa một nhóm chức phenyl và một nhóm chức axit carboxylic với công thức là cho khối lượng phân tử là 136 15 g mol mật độ 1 08 g cm³ và nhiệt độ sôi là 265 5 °c nó là một chất rắn màu trắng với mùi khó chịu hòa tan trong một số loại dầu cố định glycerin nhưng không tan trong nước đồng thời nó cũng là một catabolite của phenylalanine đây là một thành phần được sử dụng trong công nghiệp sản xuất phenylacetone axit phenylacetic là một auxin một loại hoocmon thực vật và được tìm thấy chủ yếu trong trái cây ngoài ra phân tử này được sử dụng làm thuốc chống vi trùng nó cũng là sản phẩm oxy hóa của phenethylamine ở người sau quá trình trao đổi chất bởi monoamine oxidase và chuyển hóa sau đó của sản phẩm trung gian phenylacetaldehyde bởi enzym dehydrogenase aldehyde những enzym này cũng được tìm thấy trong nhiều sinh vật khác == các ứng dụng == axit phenylacetic được sử dụng trong một số loại nước hoa vì nó có mùi mật ong ở nồng độ thấp nó cũng được sử dụng trong sản xuất penicillin g và sản xuất diclofenac axit phenylacetic cũng được sử dụng để điều trị tăng huyết áp loại ii để giúp làm giảm lượng amonia trong máu của bệnh nhân bằng cách tạo ra phenylacetyl-coa sau đó phản ứng với glutamine giàu nitơ để tạo thành phenylacetylglutamine hợp chất này sau đó được tiết ra bởi cơ thể bệnh | [
"acid",
"phenylacetic",
"axit",
"phenylacetic",
"paa",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"có",
"chứa",
"một",
"nhóm",
"chức",
"phenyl",
"và",
"một",
"nhóm",
"chức",
"axit",
"carboxylic",
"với",
"công",
"thức",
"là",
"cho",
"khối",
"lượng",
"phân",
"tử",
"là",
"136",
"15",
"g",
"mol",
"mật",
"độ",
"1",
"08",
"g",
"cm³",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"sôi",
"là",
"265",
"5",
"°c",
"nó",
"là",
"một",
"chất",
"rắn",
"màu",
"trắng",
"với",
"mùi",
"khó",
"chịu",
"hòa",
"tan",
"trong",
"một",
"số",
"loại",
"dầu",
"cố",
"định",
"glycerin",
"nhưng",
"không",
"tan",
"trong",
"nước",
"đồng",
"thời",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"catabolite",
"của",
"phenylalanine",
"đây",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"công",
"nghiệp",
"sản",
"xuất",
"phenylacetone",
"axit",
"phenylacetic",
"là",
"một",
"auxin",
"một",
"loại",
"hoocmon",
"thực",
"vật",
"và",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"trái",
"cây",
"ngoài",
"ra",
"phân",
"tử",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"thuốc",
"chống",
"vi",
"trùng",
"nó",
"cũng",
"là",
"sản",
"phẩm",
"oxy",
"hóa",
"của",
"phenethylamine",
"ở",
"người",
"sau",
"quá",
"trình",
"trao",
"đổi",
"chất",
"bởi",
"monoamine",
"oxidase",
"và",
"chuyển",
"hóa",
"sau",
"đó",
"của",
"sản",
"phẩm",
"trung",
"gian",
"phenylacetaldehyde",
"bởi",
"enzym",
"dehydrogenase",
"aldehyde",
"những",
"enzym",
"này",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"nhiều",
"sinh",
"vật",
"khác",
"==",
"các",
"ứng",
"dụng",
"==",
"axit",
"phenylacetic",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"một",
"số",
"loại",
"nước",
"hoa",
"vì",
"nó",
"có",
"mùi",
"mật",
"ong",
"ở",
"nồng",
"độ",
"thấp",
"nó",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"sản",
"xuất",
"penicillin",
"g",
"và",
"sản",
"xuất",
"diclofenac",
"axit",
"phenylacetic",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"tăng",
"huyết",
"áp",
"loại",
"ii",
"để",
"giúp",
"làm",
"giảm",
"lượng",
"amonia",
"trong",
"máu",
"của",
"bệnh",
"nhân",
"bằng",
"cách",
"tạo",
"ra",
"phenylacetyl-coa",
"sau",
"đó",
"phản",
"ứng",
"với",
"glutamine",
"giàu",
"nitơ",
"để",
"tạo",
"thành",
"phenylacetylglutamine",
"hợp",
"chất",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"tiết",
"ra",
"bởi",
"cơ",
"thể",
"bệnh"
] |
các vị trí đối phương và trong một tuần lễ tiếp theo đã thực hiện 261 phi vụ tấn công và bảo vệ trên không trong trận chiến ngoài khơi samar vào ngày 25 tháng 10 một phần của cuộc hải chiến vịnh leyte khi đơn vị đặc nhiệm 77 4 3 taffy 3 hứng chịu sự tấn công của thiết giáp hạm và tàu tuần dương thuộc lực lượng trung tâm nhật bản máy bay tiêm kích và máy bay ném bom của marcus island đã tấn công các con tàu dưới quyền phó đô đốc takeo kurita liên tục bắn phá phóng ngư lôi ném bom mảnh thông thường và thậm chí mìn sâu vào đối phương bất chấp hỏa lực phòng không dày đặc một chiếc grumman tbf avenger đã phóng trúng ngư lôi vào phía đuôi mạn trái một tàu tuần dương hạng nặng có thể là chiếc chikuma góp phần đẩy lùi lực lượng đối phương hùng mạnh có ưu thế áp đảo hơn hẳn đến xế trưa nó còn tung ra hai đợt tấn công vào hạm đội đối phương đang rút lui phi công của nó tự nhận đã đánh trúng 14 phát xuống tàu đối phương kể cả một quả ngư lôi và sáu quả bom vào một tàu tuần dương lớp agano có thể là chiếc noshiro ngoài ra máy bay tiêm kích của nó cũng bắn rơi năm máy bay đối phương sang ngày 26 tháng 10 marcus island tung ra 12 máy bay ném bom và máy bay tiêm | [
"các",
"vị",
"trí",
"đối",
"phương",
"và",
"trong",
"một",
"tuần",
"lễ",
"tiếp",
"theo",
"đã",
"thực",
"hiện",
"261",
"phi",
"vụ",
"tấn",
"công",
"và",
"bảo",
"vệ",
"trên",
"không",
"trong",
"trận",
"chiến",
"ngoài",
"khơi",
"samar",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"một",
"phần",
"của",
"cuộc",
"hải",
"chiến",
"vịnh",
"leyte",
"khi",
"đơn",
"vị",
"đặc",
"nhiệm",
"77",
"4",
"3",
"taffy",
"3",
"hứng",
"chịu",
"sự",
"tấn",
"công",
"của",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"và",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"thuộc",
"lực",
"lượng",
"trung",
"tâm",
"nhật",
"bản",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"và",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"của",
"marcus",
"island",
"đã",
"tấn",
"công",
"các",
"con",
"tàu",
"dưới",
"quyền",
"phó",
"đô",
"đốc",
"takeo",
"kurita",
"liên",
"tục",
"bắn",
"phá",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"ném",
"bom",
"mảnh",
"thông",
"thường",
"và",
"thậm",
"chí",
"mìn",
"sâu",
"vào",
"đối",
"phương",
"bất",
"chấp",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"dày",
"đặc",
"một",
"chiếc",
"grumman",
"tbf",
"avenger",
"đã",
"phóng",
"trúng",
"ngư",
"lôi",
"vào",
"phía",
"đuôi",
"mạn",
"trái",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"có",
"thể",
"là",
"chiếc",
"chikuma",
"góp",
"phần",
"đẩy",
"lùi",
"lực",
"lượng",
"đối",
"phương",
"hùng",
"mạnh",
"có",
"ưu",
"thế",
"áp",
"đảo",
"hơn",
"hẳn",
"đến",
"xế",
"trưa",
"nó",
"còn",
"tung",
"ra",
"hai",
"đợt",
"tấn",
"công",
"vào",
"hạm",
"đội",
"đối",
"phương",
"đang",
"rút",
"lui",
"phi",
"công",
"của",
"nó",
"tự",
"nhận",
"đã",
"đánh",
"trúng",
"14",
"phát",
"xuống",
"tàu",
"đối",
"phương",
"kể",
"cả",
"một",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"và",
"sáu",
"quả",
"bom",
"vào",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"lớp",
"agano",
"có",
"thể",
"là",
"chiếc",
"noshiro",
"ngoài",
"ra",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"của",
"nó",
"cũng",
"bắn",
"rơi",
"năm",
"máy",
"bay",
"đối",
"phương",
"sang",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"marcus",
"island",
"tung",
"ra",
"12",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"và",
"máy",
"bay",
"tiêm"
] |
có nguy cơ bị nhiễm hiv cao gấp 20 lần gái mại dâm nguyên nhân dẫn đến tỉ lệ lây nhiễm hiv aids cao do một đồng tính nam thường có nhiều bạn tình họ thường giới thiệu bạn tình cho nhau và cùng quan hệ nên chỉ cần 1 người nhiễm hiv thì sẽ nhanh chóng lây lan sang các đối tượng khác bên cạnh đó các đồng tính nam thường quan niệm sai lầm rằng chỉ có quan hệ khác giới mới bị nhiễm hiv giang mai mào gà còn đồng tính thì không họ ít khi sử dụng các biện pháp phòng tránh khi quan hệ tình dục như một khảo sát của ban quản lý dự án phòng chống hiv aids việt nam trên 300 đồng tính nam cho thấy một số chỉ sử dụng bao cao su với bạn tình mới quen lần đầu khi thân rồi họ không đề phòng nữa theo báo cáo năm 2011 tỉ lệ nhiễm hiv trong nhóm đồng tính nam ở đồng nai cao gấp 20 lần so với đối tượng ma túy và mại dâm nguyên nhân dẫn đến tỉ lệ lây nhiễm hiv aids cao do một đồng tính nam thường có nhiều bạn tình họ thường giới thiệu bạn tình cho nhau và cùng quan hệ nên chỉ cần 1 người nhiễm hiv thì sẽ nhanh chóng lây lan sang các đối tượng khác họ ít khi sử dụng các biện pháp phòng tránh khi quan hệ tình dục cũng có một vài đồng tính nam | [
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"nhiễm",
"hiv",
"cao",
"gấp",
"20",
"lần",
"gái",
"mại",
"dâm",
"nguyên",
"nhân",
"dẫn",
"đến",
"tỉ",
"lệ",
"lây",
"nhiễm",
"hiv",
"aids",
"cao",
"do",
"một",
"đồng",
"tính",
"nam",
"thường",
"có",
"nhiều",
"bạn",
"tình",
"họ",
"thường",
"giới",
"thiệu",
"bạn",
"tình",
"cho",
"nhau",
"và",
"cùng",
"quan",
"hệ",
"nên",
"chỉ",
"cần",
"1",
"người",
"nhiễm",
"hiv",
"thì",
"sẽ",
"nhanh",
"chóng",
"lây",
"lan",
"sang",
"các",
"đối",
"tượng",
"khác",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"các",
"đồng",
"tính",
"nam",
"thường",
"quan",
"niệm",
"sai",
"lầm",
"rằng",
"chỉ",
"có",
"quan",
"hệ",
"khác",
"giới",
"mới",
"bị",
"nhiễm",
"hiv",
"giang",
"mai",
"mào",
"gà",
"còn",
"đồng",
"tính",
"thì",
"không",
"họ",
"ít",
"khi",
"sử",
"dụng",
"các",
"biện",
"pháp",
"phòng",
"tránh",
"khi",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"như",
"một",
"khảo",
"sát",
"của",
"ban",
"quản",
"lý",
"dự",
"án",
"phòng",
"chống",
"hiv",
"aids",
"việt",
"nam",
"trên",
"300",
"đồng",
"tính",
"nam",
"cho",
"thấy",
"một",
"số",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"bao",
"cao",
"su",
"với",
"bạn",
"tình",
"mới",
"quen",
"lần",
"đầu",
"khi",
"thân",
"rồi",
"họ",
"không",
"đề",
"phòng",
"nữa",
"theo",
"báo",
"cáo",
"năm",
"2011",
"tỉ",
"lệ",
"nhiễm",
"hiv",
"trong",
"nhóm",
"đồng",
"tính",
"nam",
"ở",
"đồng",
"nai",
"cao",
"gấp",
"20",
"lần",
"so",
"với",
"đối",
"tượng",
"ma",
"túy",
"và",
"mại",
"dâm",
"nguyên",
"nhân",
"dẫn",
"đến",
"tỉ",
"lệ",
"lây",
"nhiễm",
"hiv",
"aids",
"cao",
"do",
"một",
"đồng",
"tính",
"nam",
"thường",
"có",
"nhiều",
"bạn",
"tình",
"họ",
"thường",
"giới",
"thiệu",
"bạn",
"tình",
"cho",
"nhau",
"và",
"cùng",
"quan",
"hệ",
"nên",
"chỉ",
"cần",
"1",
"người",
"nhiễm",
"hiv",
"thì",
"sẽ",
"nhanh",
"chóng",
"lây",
"lan",
"sang",
"các",
"đối",
"tượng",
"khác",
"họ",
"ít",
"khi",
"sử",
"dụng",
"các",
"biện",
"pháp",
"phòng",
"tránh",
"khi",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"cũng",
"có",
"một",
"vài",
"đồng",
"tính",
"nam"
] |
cyrioctea calderoni là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi cyrioctea cyrioctea calderoni được norman i platnick miêu tả năm 1986 | [
"cyrioctea",
"calderoni",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyrioctea",
"cyrioctea",
"calderoni",
"được",
"norman",
"i",
"platnick",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
chính tẩm gồm 3 gian đây là nơi thờ 4 vị thủy tổ của họ trần và các phu nhân chính thất ở gian giữa các hoàng phi của nhà trần cũng được đặt bài vị thờ ở 2 gian trái phải tòa thiêu hương hay kinh đàn là nơi đặt ban thờ và bài vị của các công thần nhà trần có ban thờ riêng cho các quan văn và ban thờ riêng cho các quan võ == đền cố trạch == đền cố trạch nằm phía đông của đền thiên trường nhìn từ sân là bên phải đền thiên trường đền cố trạch được xây vào năm 1894 theo bia trùng kiến hưng đạo thân vương cố trạch bi ký thì lúc tu sửa đền thiên trường năm 21 đời tự đức năm 1868 người ta đào thấy ở phía đông đền thiên trường một mảnh bia vỡ có ghi chữ hưng đạo thân vương cố trạch nhà cũ của hưng đạo thân vương do đó khi xây đền này vào năm 1894 khánh thành vào năm 1895 đền được đặt tên là cố trạch từ đền nhà cũ đền hạ là tên thường gọi đền cố trạch đặt bài vị của trần hưng đạo gia đình và gia tướng tiền đường của đền cố trạch là nơi đặt bài vị của 3 gia tướng thân tín của trần hưng đạo đó là phạm ngộ phạm ngũ lão và nguyễn chế nghĩa thiêu hương kinh đàn là nơi đặt long đình trong có tượng trần hưng đạo cùng 9 | [
"chính",
"tẩm",
"gồm",
"3",
"gian",
"đây",
"là",
"nơi",
"thờ",
"4",
"vị",
"thủy",
"tổ",
"của",
"họ",
"trần",
"và",
"các",
"phu",
"nhân",
"chính",
"thất",
"ở",
"gian",
"giữa",
"các",
"hoàng",
"phi",
"của",
"nhà",
"trần",
"cũng",
"được",
"đặt",
"bài",
"vị",
"thờ",
"ở",
"2",
"gian",
"trái",
"phải",
"tòa",
"thiêu",
"hương",
"hay",
"kinh",
"đàn",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ban",
"thờ",
"và",
"bài",
"vị",
"của",
"các",
"công",
"thần",
"nhà",
"trần",
"có",
"ban",
"thờ",
"riêng",
"cho",
"các",
"quan",
"văn",
"và",
"ban",
"thờ",
"riêng",
"cho",
"các",
"quan",
"võ",
"==",
"đền",
"cố",
"trạch",
"==",
"đền",
"cố",
"trạch",
"nằm",
"phía",
"đông",
"của",
"đền",
"thiên",
"trường",
"nhìn",
"từ",
"sân",
"là",
"bên",
"phải",
"đền",
"thiên",
"trường",
"đền",
"cố",
"trạch",
"được",
"xây",
"vào",
"năm",
"1894",
"theo",
"bia",
"trùng",
"kiến",
"hưng",
"đạo",
"thân",
"vương",
"cố",
"trạch",
"bi",
"ký",
"thì",
"lúc",
"tu",
"sửa",
"đền",
"thiên",
"trường",
"năm",
"21",
"đời",
"tự",
"đức",
"năm",
"1868",
"người",
"ta",
"đào",
"thấy",
"ở",
"phía",
"đông",
"đền",
"thiên",
"trường",
"một",
"mảnh",
"bia",
"vỡ",
"có",
"ghi",
"chữ",
"hưng",
"đạo",
"thân",
"vương",
"cố",
"trạch",
"nhà",
"cũ",
"của",
"hưng",
"đạo",
"thân",
"vương",
"do",
"đó",
"khi",
"xây",
"đền",
"này",
"vào",
"năm",
"1894",
"khánh",
"thành",
"vào",
"năm",
"1895",
"đền",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"cố",
"trạch",
"từ",
"đền",
"nhà",
"cũ",
"đền",
"hạ",
"là",
"tên",
"thường",
"gọi",
"đền",
"cố",
"trạch",
"đặt",
"bài",
"vị",
"của",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"gia",
"đình",
"và",
"gia",
"tướng",
"tiền",
"đường",
"của",
"đền",
"cố",
"trạch",
"là",
"nơi",
"đặt",
"bài",
"vị",
"của",
"3",
"gia",
"tướng",
"thân",
"tín",
"của",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"đó",
"là",
"phạm",
"ngộ",
"phạm",
"ngũ",
"lão",
"và",
"nguyễn",
"chế",
"nghĩa",
"thiêu",
"hương",
"kinh",
"đàn",
"là",
"nơi",
"đặt",
"long",
"đình",
"trong",
"có",
"tượng",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"cùng",
"9"
] |
chúng ngốn quá nhiều các nguồn tài nguyên thiên nhiên có hạn của các trang trại nuôi cừu lạc đà hai bướu đã từng rất phổ biến nhưng hiện nay quần thể của chúng đã giảm xuống chỉ còn khoảng 1 4 triệu con chủ yếu là đã được thuần hóa người ta cho rằng còn khoảng 1 000 con lạc đà hai bướu sống hoang dã trong sa mạc gobi và một lượng nhỏ ở iran afghanistan thổ nhĩ kỳ và nga một quần thể nhỏ lạc đà một và hai bướu nhập khẩu đã từng sống ở miền tây nam nước mỹ cho đến đầu thế kỷ 20 các động vật này được nhập khẩu từ thổ nhĩ kỳ là một phần trong thực nghiệm của us camel corps và được sử dụng như là động vật kéo xe trong các mỏ và chúng đã trốn thoát hoặc được giải thoát sau khi dự án kết thúc == mắt == mi mắt của loài lạc đà rất dày để bảo vệ chúng khỏi cát bay sa mạc mắt của nó có 3 mí == liên kết ngoài == bullet sử dụng lạc đà trong công việc của cảnh sát nam phi | [
"chúng",
"ngốn",
"quá",
"nhiều",
"các",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"có",
"hạn",
"của",
"các",
"trang",
"trại",
"nuôi",
"cừu",
"lạc",
"đà",
"hai",
"bướu",
"đã",
"từng",
"rất",
"phổ",
"biến",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"quần",
"thể",
"của",
"chúng",
"đã",
"giảm",
"xuống",
"chỉ",
"còn",
"khoảng",
"1",
"4",
"triệu",
"con",
"chủ",
"yếu",
"là",
"đã",
"được",
"thuần",
"hóa",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"còn",
"khoảng",
"1",
"000",
"con",
"lạc",
"đà",
"hai",
"bướu",
"sống",
"hoang",
"dã",
"trong",
"sa",
"mạc",
"gobi",
"và",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"ở",
"iran",
"afghanistan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"và",
"nga",
"một",
"quần",
"thể",
"nhỏ",
"lạc",
"đà",
"một",
"và",
"hai",
"bướu",
"nhập",
"khẩu",
"đã",
"từng",
"sống",
"ở",
"miền",
"tây",
"nam",
"nước",
"mỹ",
"cho",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"các",
"động",
"vật",
"này",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"thực",
"nghiệm",
"của",
"us",
"camel",
"corps",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"động",
"vật",
"kéo",
"xe",
"trong",
"các",
"mỏ",
"và",
"chúng",
"đã",
"trốn",
"thoát",
"hoặc",
"được",
"giải",
"thoát",
"sau",
"khi",
"dự",
"án",
"kết",
"thúc",
"==",
"mắt",
"==",
"mi",
"mắt",
"của",
"loài",
"lạc",
"đà",
"rất",
"dày",
"để",
"bảo",
"vệ",
"chúng",
"khỏi",
"cát",
"bay",
"sa",
"mạc",
"mắt",
"của",
"nó",
"có",
"3",
"mí",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sử",
"dụng",
"lạc",
"đà",
"trong",
"công",
"việc",
"của",
"cảnh",
"sát",
"nam",
"phi"
] |
london họ có hai con sinh đôi dexter henry lorcan và frank harlan james – sinh ngày 6 12 2006 ở thành phố new york == danh sách đĩa nhạc == bullet studio albums bullet 1993 stepping out bullet 1995 only trust your heart bullet 1996 bullet 1997 love scenes bullet 1999 when i look in your eyes bullet 2001 the look of love bullet 2004 the girl in the other room bullet 2005 christmas songs bullet 2006 from this moment on bullet 2009 quiet nights bullet 2012 glad rag doll bullet live albums bullet 2002 live in paris bullet 2007 the very best of diana krall bullet 2012 an intimate night bullet dvd bullet 2002 live in paris bullet 2004 live at the montreal jazz festival bullet 2009 live in rio == vinh dự == bullet năm 2000 krall được tặng order of british columbia huân chương của tỉnh british columbia bullet năm 2003 cô được tặng bằng tiến sĩ danh dự mỹ thuật của đại học victoria bullet năm 2004 cô được đưa vào canada s walk of fame bullet năm 2005 cô được thưởng huân chương canada hạng officer bullet năm 2008 nanaimo harbourfront plaza được đặt tên lại là diana krall plaza bullet cô là hội viên danh dự của multiple myeloma research foundation quỹ nghiên cứu bệnh đa u tủy bullet diana krall là một steinway artist == liên kết ngoài == bullet diana krall s official website bullet the state of jazz vocals today by ted gioia jazz com bullet albumdokumentation zu quiet nights | [
"london",
"họ",
"có",
"hai",
"con",
"sinh",
"đôi",
"dexter",
"henry",
"lorcan",
"và",
"frank",
"harlan",
"james",
"–",
"sinh",
"ngày",
"6",
"12",
"2006",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"studio",
"albums",
"bullet",
"1993",
"stepping",
"out",
"bullet",
"1995",
"only",
"trust",
"your",
"heart",
"bullet",
"1996",
"bullet",
"1997",
"love",
"scenes",
"bullet",
"1999",
"when",
"i",
"look",
"in",
"your",
"eyes",
"bullet",
"2001",
"the",
"look",
"of",
"love",
"bullet",
"2004",
"the",
"girl",
"in",
"the",
"other",
"room",
"bullet",
"2005",
"christmas",
"songs",
"bullet",
"2006",
"from",
"this",
"moment",
"on",
"bullet",
"2009",
"quiet",
"nights",
"bullet",
"2012",
"glad",
"rag",
"doll",
"bullet",
"live",
"albums",
"bullet",
"2002",
"live",
"in",
"paris",
"bullet",
"2007",
"the",
"very",
"best",
"of",
"diana",
"krall",
"bullet",
"2012",
"an",
"intimate",
"night",
"bullet",
"dvd",
"bullet",
"2002",
"live",
"in",
"paris",
"bullet",
"2004",
"live",
"at",
"the",
"montreal",
"jazz",
"festival",
"bullet",
"2009",
"live",
"in",
"rio",
"==",
"vinh",
"dự",
"==",
"bullet",
"năm",
"2000",
"krall",
"được",
"tặng",
"order",
"of",
"british",
"columbia",
"huân",
"chương",
"của",
"tỉnh",
"british",
"columbia",
"bullet",
"năm",
"2003",
"cô",
"được",
"tặng",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"danh",
"dự",
"mỹ",
"thuật",
"của",
"đại",
"học",
"victoria",
"bullet",
"năm",
"2004",
"cô",
"được",
"đưa",
"vào",
"canada",
"s",
"walk",
"of",
"fame",
"bullet",
"năm",
"2005",
"cô",
"được",
"thưởng",
"huân",
"chương",
"canada",
"hạng",
"officer",
"bullet",
"năm",
"2008",
"nanaimo",
"harbourfront",
"plaza",
"được",
"đặt",
"tên",
"lại",
"là",
"diana",
"krall",
"plaza",
"bullet",
"cô",
"là",
"hội",
"viên",
"danh",
"dự",
"của",
"multiple",
"myeloma",
"research",
"foundation",
"quỹ",
"nghiên",
"cứu",
"bệnh",
"đa",
"u",
"tủy",
"bullet",
"diana",
"krall",
"là",
"một",
"steinway",
"artist",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"diana",
"krall",
"s",
"official",
"website",
"bullet",
"the",
"state",
"of",
"jazz",
"vocals",
"today",
"by",
"ted",
"gioia",
"jazz",
"com",
"bullet",
"albumdokumentation",
"zu",
"quiet",
"nights"
] |
thái thú chữ hán 太守 là một chức quan trong thời kỳ cổ đại của lịch sử trung quốc đứng đầu đơn vị hành chính quận == lịch sử == chức vụ này được đặt ra từ thời chiến quốc thời đó các nước chư hầu thiết lập ở khu vực biên cảnh xung đột các quận tạo thành các khu vực đặc biệt có chính quyền sứ quân tổng hợp quan đứng đầu gọi là thú quận thú thời nhà tần tiêu diệt lục quốc bãi bỏ chế độ sắc phong các khu vực thái ấp toàn trung hoa lập thành 36 quận quận thú là quan đứng đầu do hoàng đế trực tiếp bổ nhiệm và miễn nhiệm nhà tây hán thay đổi chức thái quận thú thành thái thú thái thú là người đại diện của triều đình trung ương tiếp xúc với dân địa phương được hưởng lương 2000 thạch nhiệm vụ chính của các thái thú trong thời bình là thu nạp các cống phẩm của địa phương thường là sản vật quý để dâng nộp về triều đình trung ương theo các hạn định đã được giao tại những quận không yên ổn có sự chống đối của dân địa phương hoặc giáp vùng biên nhà hán đặt thêm chức đô úy có nhiệm vụ phụ trách quân sự đóng quân đồn trú tại địa phương để đánh dẹp các lực lượng nổi dậy hoặc sự xâm lấn của ngoại bang thái thú chịu sự giám sát của các thứ sử sang thời | [
"thái",
"thú",
"chữ",
"hán",
"太守",
"là",
"một",
"chức",
"quan",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"cổ",
"đại",
"của",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"đứng",
"đầu",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"quận",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"chức",
"vụ",
"này",
"được",
"đặt",
"ra",
"từ",
"thời",
"chiến",
"quốc",
"thời",
"đó",
"các",
"nước",
"chư",
"hầu",
"thiết",
"lập",
"ở",
"khu",
"vực",
"biên",
"cảnh",
"xung",
"đột",
"các",
"quận",
"tạo",
"thành",
"các",
"khu",
"vực",
"đặc",
"biệt",
"có",
"chính",
"quyền",
"sứ",
"quân",
"tổng",
"hợp",
"quan",
"đứng",
"đầu",
"gọi",
"là",
"thú",
"quận",
"thú",
"thời",
"nhà",
"tần",
"tiêu",
"diệt",
"lục",
"quốc",
"bãi",
"bỏ",
"chế",
"độ",
"sắc",
"phong",
"các",
"khu",
"vực",
"thái",
"ấp",
"toàn",
"trung",
"hoa",
"lập",
"thành",
"36",
"quận",
"quận",
"thú",
"là",
"quan",
"đứng",
"đầu",
"do",
"hoàng",
"đế",
"trực",
"tiếp",
"bổ",
"nhiệm",
"và",
"miễn",
"nhiệm",
"nhà",
"tây",
"hán",
"thay",
"đổi",
"chức",
"thái",
"quận",
"thú",
"thành",
"thái",
"thú",
"thái",
"thú",
"là",
"người",
"đại",
"diện",
"của",
"triều",
"đình",
"trung",
"ương",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"dân",
"địa",
"phương",
"được",
"hưởng",
"lương",
"2000",
"thạch",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"của",
"các",
"thái",
"thú",
"trong",
"thời",
"bình",
"là",
"thu",
"nạp",
"các",
"cống",
"phẩm",
"của",
"địa",
"phương",
"thường",
"là",
"sản",
"vật",
"quý",
"để",
"dâng",
"nộp",
"về",
"triều",
"đình",
"trung",
"ương",
"theo",
"các",
"hạn",
"định",
"đã",
"được",
"giao",
"tại",
"những",
"quận",
"không",
"yên",
"ổn",
"có",
"sự",
"chống",
"đối",
"của",
"dân",
"địa",
"phương",
"hoặc",
"giáp",
"vùng",
"biên",
"nhà",
"hán",
"đặt",
"thêm",
"chức",
"đô",
"úy",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"phụ",
"trách",
"quân",
"sự",
"đóng",
"quân",
"đồn",
"trú",
"tại",
"địa",
"phương",
"để",
"đánh",
"dẹp",
"các",
"lực",
"lượng",
"nổi",
"dậy",
"hoặc",
"sự",
"xâm",
"lấn",
"của",
"ngoại",
"bang",
"thái",
"thú",
"chịu",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"các",
"thứ",
"sử",
"sang",
"thời"
] |
đều như ngón tay hiểu rõ lòng bàn tay tấn vũ đế thường hỏi về chế độ cung thất nhà hán và đường lối kiến trúc của cung kiến chương hoa đối đáp trôi chảy người nghe quên cả mỏi mệt ông lại vạch đất vẽ hình mọi người đều chăm chú mà nhìn khiến đế rất lấy làm lạ người đương thời sánh hoa với tử sản nước trịnh mấy năm sau hoa được bái làm trung thư lệnh hậu gia tán kỵ thường thị gặp lúc mẹ mất hoa thương xót quá độ đế giáng chiếu khuyên nhủ rồi ép ông quay lại làm việc == ủng hộ đánh đông ngô == ban đầu vũ đế ngầm cùng dương hỗ bàn mưu đánh đông ngô nhưng quần thần phần nhiều cho rằng không thể chỉ có hoa tán thành kế ấy sau đó hỗ bệnh nặng đế sai hoa đến thăm ông ta hỏi kế đánh ngô hỗ mất triều đình lấy đỗ dự thay thế ông ta năm hàm ninh thứ 5 279 tờ biểu xin đánh ngô của đỗ dự đến vào lúc hoa đang chơi cờ với đế ông đẩy bàn cờ sang một bên chắp tay nói “bệ hạ thánh vũ nước giàu binh mạnh ngô chúa dâm ngược tru sát hiền năng bây giờ đánh dẹp hắn có thể không vất vả mà xong xin chớ lấy làm ngờ ” đế nhận lời nước tấn cất đại binh đánh ngô 279 đế lấy hoa làm độ chi thượng thư phụ | [
"đều",
"như",
"ngón",
"tay",
"hiểu",
"rõ",
"lòng",
"bàn",
"tay",
"tấn",
"vũ",
"đế",
"thường",
"hỏi",
"về",
"chế",
"độ",
"cung",
"thất",
"nhà",
"hán",
"và",
"đường",
"lối",
"kiến",
"trúc",
"của",
"cung",
"kiến",
"chương",
"hoa",
"đối",
"đáp",
"trôi",
"chảy",
"người",
"nghe",
"quên",
"cả",
"mỏi",
"mệt",
"ông",
"lại",
"vạch",
"đất",
"vẽ",
"hình",
"mọi",
"người",
"đều",
"chăm",
"chú",
"mà",
"nhìn",
"khiến",
"đế",
"rất",
"lấy",
"làm",
"lạ",
"người",
"đương",
"thời",
"sánh",
"hoa",
"với",
"tử",
"sản",
"nước",
"trịnh",
"mấy",
"năm",
"sau",
"hoa",
"được",
"bái",
"làm",
"trung",
"thư",
"lệnh",
"hậu",
"gia",
"tán",
"kỵ",
"thường",
"thị",
"gặp",
"lúc",
"mẹ",
"mất",
"hoa",
"thương",
"xót",
"quá",
"độ",
"đế",
"giáng",
"chiếu",
"khuyên",
"nhủ",
"rồi",
"ép",
"ông",
"quay",
"lại",
"làm",
"việc",
"==",
"ủng",
"hộ",
"đánh",
"đông",
"ngô",
"==",
"ban",
"đầu",
"vũ",
"đế",
"ngầm",
"cùng",
"dương",
"hỗ",
"bàn",
"mưu",
"đánh",
"đông",
"ngô",
"nhưng",
"quần",
"thần",
"phần",
"nhiều",
"cho",
"rằng",
"không",
"thể",
"chỉ",
"có",
"hoa",
"tán",
"thành",
"kế",
"ấy",
"sau",
"đó",
"hỗ",
"bệnh",
"nặng",
"đế",
"sai",
"hoa",
"đến",
"thăm",
"ông",
"ta",
"hỏi",
"kế",
"đánh",
"ngô",
"hỗ",
"mất",
"triều",
"đình",
"lấy",
"đỗ",
"dự",
"thay",
"thế",
"ông",
"ta",
"năm",
"hàm",
"ninh",
"thứ",
"5",
"279",
"tờ",
"biểu",
"xin",
"đánh",
"ngô",
"của",
"đỗ",
"dự",
"đến",
"vào",
"lúc",
"hoa",
"đang",
"chơi",
"cờ",
"với",
"đế",
"ông",
"đẩy",
"bàn",
"cờ",
"sang",
"một",
"bên",
"chắp",
"tay",
"nói",
"“bệ",
"hạ",
"thánh",
"vũ",
"nước",
"giàu",
"binh",
"mạnh",
"ngô",
"chúa",
"dâm",
"ngược",
"tru",
"sát",
"hiền",
"năng",
"bây",
"giờ",
"đánh",
"dẹp",
"hắn",
"có",
"thể",
"không",
"vất",
"vả",
"mà",
"xong",
"xin",
"chớ",
"lấy",
"làm",
"ngờ",
"”",
"đế",
"nhận",
"lời",
"nước",
"tấn",
"cất",
"đại",
"binh",
"đánh",
"ngô",
"279",
"đế",
"lấy",
"hoa",
"làm",
"độ",
"chi",
"thượng",
"thư",
"phụ"
] |
psychomyia capillata là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"psychomyia",
"capillata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
barleria rubra là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được buch -ham mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 | [
"barleria",
"rubra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"buch",
"-ham",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
argiope modesta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi argiope argiope modesta được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1881 | [
"argiope",
"modesta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"argiope",
"argiope",
"modesta",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1881"
] |
giới vỏ não thị giác vỏ não giữa trước trán hồi trán giữa hồi trán lên hồi đai thùy đảo hồi hải mã đồi não nhân đuôi vùng dưới đồi và tiểu não cho thấy đã được kích hoạt ở nữ giới sự kích hoạt ở vỏ não thị giác vỏ não giữa trước trán hồi trán giữa hồi góc đồi thị và tiểu não đã được ghi nhận kích hoạt ở nam giới nhiều hơn ở hồi trán lên thùy đảo hồi hải mã vùng dưới đồi và tiểu não trong khi nữ giới cho thấy hoạt hóa nhiều hơn ở vỏ não thị giác hồi góc và đồi thị các khu vực trong não của nữ giới có khả năng phát hiện ý định sự lừa dối và sự đáng tin cậy của những người khác cuối cùng người ta cho rằng việc xử lý cảm xúc khác nhau ở nam giới và nữ giới góp phần vào các phản ứng khác nhau trong các vấn đề của mối quan hệ thân mật == liên kết ngoài == bullet the chemistry between us larry young at tedxemory | [
"giới",
"vỏ",
"não",
"thị",
"giác",
"vỏ",
"não",
"giữa",
"trước",
"trán",
"hồi",
"trán",
"giữa",
"hồi",
"trán",
"lên",
"hồi",
"đai",
"thùy",
"đảo",
"hồi",
"hải",
"mã",
"đồi",
"não",
"nhân",
"đuôi",
"vùng",
"dưới",
"đồi",
"và",
"tiểu",
"não",
"cho",
"thấy",
"đã",
"được",
"kích",
"hoạt",
"ở",
"nữ",
"giới",
"sự",
"kích",
"hoạt",
"ở",
"vỏ",
"não",
"thị",
"giác",
"vỏ",
"não",
"giữa",
"trước",
"trán",
"hồi",
"trán",
"giữa",
"hồi",
"góc",
"đồi",
"thị",
"và",
"tiểu",
"não",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"kích",
"hoạt",
"ở",
"nam",
"giới",
"nhiều",
"hơn",
"ở",
"hồi",
"trán",
"lên",
"thùy",
"đảo",
"hồi",
"hải",
"mã",
"vùng",
"dưới",
"đồi",
"và",
"tiểu",
"não",
"trong",
"khi",
"nữ",
"giới",
"cho",
"thấy",
"hoạt",
"hóa",
"nhiều",
"hơn",
"ở",
"vỏ",
"não",
"thị",
"giác",
"hồi",
"góc",
"và",
"đồi",
"thị",
"các",
"khu",
"vực",
"trong",
"não",
"của",
"nữ",
"giới",
"có",
"khả",
"năng",
"phát",
"hiện",
"ý",
"định",
"sự",
"lừa",
"dối",
"và",
"sự",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"của",
"những",
"người",
"khác",
"cuối",
"cùng",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"việc",
"xử",
"lý",
"cảm",
"xúc",
"khác",
"nhau",
"ở",
"nam",
"giới",
"và",
"nữ",
"giới",
"góp",
"phần",
"vào",
"các",
"phản",
"ứng",
"khác",
"nhau",
"trong",
"các",
"vấn",
"đề",
"của",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thân",
"mật",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"chemistry",
"between",
"us",
"larry",
"young",
"at",
"tedxemory"
] |
cheilanthes perrieri là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j p roux mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cheilanthes",
"perrieri",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"p",
"roux",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
trần nguyên hãn và phạm văn xảo === khi lê lợi lên ngôi hoàng đế những người từ những ngày đầu khởi nghĩa được trọng thưởng giàu có nhiều tên mưu mô quỷ quyệt chỉ chờ thời cơ để hãm hại nghe những lời dèm pha của đang bang bản lê quốc khí trình hoài bá nguyễn tông chí và lê đức dư lê thái tông đã ra lệnh cho giết hại trần nguyên hãn và pham văn xảo hai vị tướng ứng nghĩa từ những ngày đầu của khởi nghĩa lam sơn == lập người kế vị và cái chết == ngày 7 tháng 1 âm lịch năm 1429 lê thái tổ lập con trưởng lê tư tề làm quận vương giúp trông coi việc nước con thứ nguyên long làm hoàng thái tử lê tư tề mắc chứng điên cuồng giết bừa các tì thiếp việc đó không hợp ý vua thái tổ năm 1433 lê thái tổ vời người con của anh ruột của mình là nhập nội thiếu úy lê khôi lúc ấy đang trấn thủ hóa châu về để bàn định việc lập thái tử tháng 8 âm lịch năm đó con trưởng lê tư tề bị phế giáng làm quận vương con thứ nguyên long kế thừa tông thống đô đốc phạm vấn đại tư đồ lê sát và tư khấu lê ngân được vua trao trọng trách phụ chính giúp vua lê thái tông còn ít tuổi lê thái tổ ở ngôi được 5 năm thì qua đời vào ngày 22 tháng | [
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"và",
"phạm",
"văn",
"xảo",
"===",
"khi",
"lê",
"lợi",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"những",
"người",
"từ",
"những",
"ngày",
"đầu",
"khởi",
"nghĩa",
"được",
"trọng",
"thưởng",
"giàu",
"có",
"nhiều",
"tên",
"mưu",
"mô",
"quỷ",
"quyệt",
"chỉ",
"chờ",
"thời",
"cơ",
"để",
"hãm",
"hại",
"nghe",
"những",
"lời",
"dèm",
"pha",
"của",
"đang",
"bang",
"bản",
"lê",
"quốc",
"khí",
"trình",
"hoài",
"bá",
"nguyễn",
"tông",
"chí",
"và",
"lê",
"đức",
"dư",
"lê",
"thái",
"tông",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"giết",
"hại",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"và",
"pham",
"văn",
"xảo",
"hai",
"vị",
"tướng",
"ứng",
"nghĩa",
"từ",
"những",
"ngày",
"đầu",
"của",
"khởi",
"nghĩa",
"lam",
"sơn",
"==",
"lập",
"người",
"kế",
"vị",
"và",
"cái",
"chết",
"==",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1429",
"lê",
"thái",
"tổ",
"lập",
"con",
"trưởng",
"lê",
"tư",
"tề",
"làm",
"quận",
"vương",
"giúp",
"trông",
"coi",
"việc",
"nước",
"con",
"thứ",
"nguyên",
"long",
"làm",
"hoàng",
"thái",
"tử",
"lê",
"tư",
"tề",
"mắc",
"chứng",
"điên",
"cuồng",
"giết",
"bừa",
"các",
"tì",
"thiếp",
"việc",
"đó",
"không",
"hợp",
"ý",
"vua",
"thái",
"tổ",
"năm",
"1433",
"lê",
"thái",
"tổ",
"vời",
"người",
"con",
"của",
"anh",
"ruột",
"của",
"mình",
"là",
"nhập",
"nội",
"thiếu",
"úy",
"lê",
"khôi",
"lúc",
"ấy",
"đang",
"trấn",
"thủ",
"hóa",
"châu",
"về",
"để",
"bàn",
"định",
"việc",
"lập",
"thái",
"tử",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"năm",
"đó",
"con",
"trưởng",
"lê",
"tư",
"tề",
"bị",
"phế",
"giáng",
"làm",
"quận",
"vương",
"con",
"thứ",
"nguyên",
"long",
"kế",
"thừa",
"tông",
"thống",
"đô",
"đốc",
"phạm",
"vấn",
"đại",
"tư",
"đồ",
"lê",
"sát",
"và",
"tư",
"khấu",
"lê",
"ngân",
"được",
"vua",
"trao",
"trọng",
"trách",
"phụ",
"chính",
"giúp",
"vua",
"lê",
"thái",
"tông",
"còn",
"ít",
"tuổi",
"lê",
"thái",
"tổ",
"ở",
"ngôi",
"được",
"5",
"năm",
"thì",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng"
] |
việc nâng cấp hiệp định thương mại hàng hóa asean atiga == nội dung == trong atiga các nước asean dành cho nhau mức ưu đãi tương đương hoặc thuận lợi hơn mức ưu đãi dành cho các nước đối tác trong các thỏa thuận thương mại tự do fta mà asean ký các fta asean+ ngoài các cam kết về thuế quan atiga cũng bao gồm nhiều cam kết khác như xóa bỏ các hàng rào phi thuế quan quy tắc xuất xứ thuận lợi hóa thương mại hải quan các tiêu chuẩn và sự phù hợp các biện pháp vệ sinh dịch tễ biểu cam kết cắt giảm thuế quan trong atiga của mỗi nước phụ lục 2 của hiệp định bao gồm toàn bộ các sản phẩm trong danh mục hài hóa thuế quan của asean ahtn và lộ trình cắt giảm cụ thể cho từng sản phẩm trong từng năm do đó so với cept cam kết thuế quan trong atiga rất rõ ràng và dễ tra cứu các cam kết chính của atiga bao gồm bullet cam kết cắt giảm thuế quan bullet cam kết về quy tắc xuất xứ và thủ tục chứng nhận xuất xứ == xem thêm == bullet cộng đồng kinh tế asean bullet hiệp định thương mại dịch vụ asean bullet hiệp định thương mại tự do asean-trung quốc bullet hiệp định đối tác kinh tế toàn diện asean nhật bản | [
"việc",
"nâng",
"cấp",
"hiệp",
"định",
"thương",
"mại",
"hàng",
"hóa",
"asean",
"atiga",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"trong",
"atiga",
"các",
"nước",
"asean",
"dành",
"cho",
"nhau",
"mức",
"ưu",
"đãi",
"tương",
"đương",
"hoặc",
"thuận",
"lợi",
"hơn",
"mức",
"ưu",
"đãi",
"dành",
"cho",
"các",
"nước",
"đối",
"tác",
"trong",
"các",
"thỏa",
"thuận",
"thương",
"mại",
"tự",
"do",
"fta",
"mà",
"asean",
"ký",
"các",
"fta",
"asean+",
"ngoài",
"các",
"cam",
"kết",
"về",
"thuế",
"quan",
"atiga",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"cam",
"kết",
"khác",
"như",
"xóa",
"bỏ",
"các",
"hàng",
"rào",
"phi",
"thuế",
"quan",
"quy",
"tắc",
"xuất",
"xứ",
"thuận",
"lợi",
"hóa",
"thương",
"mại",
"hải",
"quan",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"sự",
"phù",
"hợp",
"các",
"biện",
"pháp",
"vệ",
"sinh",
"dịch",
"tễ",
"biểu",
"cam",
"kết",
"cắt",
"giảm",
"thuế",
"quan",
"trong",
"atiga",
"của",
"mỗi",
"nước",
"phụ",
"lục",
"2",
"của",
"hiệp",
"định",
"bao",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"các",
"sản",
"phẩm",
"trong",
"danh",
"mục",
"hài",
"hóa",
"thuế",
"quan",
"của",
"asean",
"ahtn",
"và",
"lộ",
"trình",
"cắt",
"giảm",
"cụ",
"thể",
"cho",
"từng",
"sản",
"phẩm",
"trong",
"từng",
"năm",
"do",
"đó",
"so",
"với",
"cept",
"cam",
"kết",
"thuế",
"quan",
"trong",
"atiga",
"rất",
"rõ",
"ràng",
"và",
"dễ",
"tra",
"cứu",
"các",
"cam",
"kết",
"chính",
"của",
"atiga",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"cam",
"kết",
"cắt",
"giảm",
"thuế",
"quan",
"bullet",
"cam",
"kết",
"về",
"quy",
"tắc",
"xuất",
"xứ",
"và",
"thủ",
"tục",
"chứng",
"nhận",
"xuất",
"xứ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cộng",
"đồng",
"kinh",
"tế",
"asean",
"bullet",
"hiệp",
"định",
"thương",
"mại",
"dịch",
"vụ",
"asean",
"bullet",
"hiệp",
"định",
"thương",
"mại",
"tự",
"do",
"asean-trung",
"quốc",
"bullet",
"hiệp",
"định",
"đối",
"tác",
"kinh",
"tế",
"toàn",
"diện",
"asean",
"nhật",
"bản"
] |
acanthurus japonicus là một loài cá biển thuộc chi acanthurus trong họ cá đuôi gai loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1931 == từ nguyên == loài cá này được đặt theo tên của nhật bản nơi mà mẫu vật của chúng được mô tả lần đầu tiên == phạm vi phân bố và môi trường sống == a japonicus có phạm vi phân bố tương đối phổ biến ở vùng biển tây thái bình dương loài cá này được ghi nhận từ quần đảo ryukyu nhật bản băng qua đảo đài loan và trải dài về phía nam đến philippines quần đảo trường sa phía đông bắc đảo borneo và giới hạn đến đảo sulawesi indonesia ở phía đông a japonicus được tìm thấy ở palau nhưng hiếm a japonicus sống gần các rạn san hô trong các đầm phá và ven bờ ở độ sâu khoảng từ 5 đến 20 m nhưng thường được quan sát ở độ sâu khoảng 15 m trở lại == mô tả == chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở a japonicus là 21 cm có một mảnh xương nhọn màu vàng chĩa ra ở mỗi bên cuống đuôi tạo thành ngạnh sắc cơ thể hình bầu dục thuôn dài có màu nâu xám một dải màu trắng kéo dài từ rìa dưới của mắt đến môi trên một dải màu vàng ở rìa thân trên và dưới dọc theo gốc vây lưng và vây hậu môn vây lưng vây bụng và vây hậu môn có màu đen | [
"acanthurus",
"japonicus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"acanthurus",
"trong",
"họ",
"cá",
"đuôi",
"gai",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1931",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"nhật",
"bản",
"nơi",
"mà",
"mẫu",
"vật",
"của",
"chúng",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"a",
"japonicus",
"có",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"tương",
"đối",
"phổ",
"biến",
"ở",
"vùng",
"biển",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"ghi",
"nhận",
"từ",
"quần",
"đảo",
"ryukyu",
"nhật",
"bản",
"băng",
"qua",
"đảo",
"đài",
"loan",
"và",
"trải",
"dài",
"về",
"phía",
"nam",
"đến",
"philippines",
"quần",
"đảo",
"trường",
"sa",
"phía",
"đông",
"bắc",
"đảo",
"borneo",
"và",
"giới",
"hạn",
"đến",
"đảo",
"sulawesi",
"indonesia",
"ở",
"phía",
"đông",
"a",
"japonicus",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"palau",
"nhưng",
"hiếm",
"a",
"japonicus",
"sống",
"gần",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"trong",
"các",
"đầm",
"phá",
"và",
"ven",
"bờ",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"từ",
"5",
"đến",
"20",
"m",
"nhưng",
"thường",
"được",
"quan",
"sát",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"15",
"m",
"trở",
"lại",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"a",
"japonicus",
"là",
"21",
"cm",
"có",
"một",
"mảnh",
"xương",
"nhọn",
"màu",
"vàng",
"chĩa",
"ra",
"ở",
"mỗi",
"bên",
"cuống",
"đuôi",
"tạo",
"thành",
"ngạnh",
"sắc",
"cơ",
"thể",
"hình",
"bầu",
"dục",
"thuôn",
"dài",
"có",
"màu",
"nâu",
"xám",
"một",
"dải",
"màu",
"trắng",
"kéo",
"dài",
"từ",
"rìa",
"dưới",
"của",
"mắt",
"đến",
"môi",
"trên",
"một",
"dải",
"màu",
"vàng",
"ở",
"rìa",
"thân",
"trên",
"và",
"dưới",
"dọc",
"theo",
"gốc",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"vây",
"lưng",
"vây",
"bụng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"có",
"màu",
"đen"
] |
hàng không năm 1964 đây là danh sách các sự kiện hàng không nổi bật xảy ra trong năm 1964 == chuyến bay đầu tiên == === tháng 1 === bullet 5 tháng 1 shorts belfast xr362 g-aske === tháng 3 === bullet 7 tháng 3 hawker siddeley kestrel bullet 7 tháng 3 helwan ha-300 === tháng 4 === bullet 9 tháng 7 de havilland canada dhc-5 buffalo bullet 10 tháng 7 ewr vj 101c máy bay v stol siêu âm đầu tiên trên thế giới bullet 21 tháng 7 hfb-320 hansa jet === tháng 5 === bullet 1 tháng 5 bac type 221 bullet 25 tháng 5 ryan xv-5 === tháng 6 === bullet 26 tháng 6 curtiss-wright x-19 === tháng 7 === bullet 15 tháng 7 aviomilano f 250 i-raie nguyên mẫu của siai marchetti sf 260 === tháng 9 === bullet 4 tháng 9 hal hjt-16 kiran bullet 21 tháng 9 xb-70 valkyrie bullet 27 tháng 9 bac tsr 2 bullet 29 tháng 9 ltv-hiller-ryan xc-142 === tháng 10 === bullet 14 tháng 10 sikorsky ych-53 bullet 19 tháng 10 agusta a 101 mm80358 ff === tháng 11 === bullet 18 tháng 11 c-2 greyhound === tháng 12 === bullet 21 tháng 12 general dynamics f-111 bullet 22 tháng 12 sr-71 blackbird == bắt đầu hoạt động == tháng 2 bullet 1 tháng 2 boeing 727 trong eastern air lines bullet dassault mirage iv trong armée de l air | [
"hàng",
"không",
"năm",
"1964",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"sự",
"kiện",
"hàng",
"không",
"nổi",
"bật",
"xảy",
"ra",
"trong",
"năm",
"1964",
"==",
"chuyến",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"==",
"===",
"tháng",
"1",
"===",
"bullet",
"5",
"tháng",
"1",
"shorts",
"belfast",
"xr362",
"g-aske",
"===",
"tháng",
"3",
"===",
"bullet",
"7",
"tháng",
"3",
"hawker",
"siddeley",
"kestrel",
"bullet",
"7",
"tháng",
"3",
"helwan",
"ha-300",
"===",
"tháng",
"4",
"===",
"bullet",
"9",
"tháng",
"7",
"de",
"havilland",
"canada",
"dhc-5",
"buffalo",
"bullet",
"10",
"tháng",
"7",
"ewr",
"vj",
"101c",
"máy",
"bay",
"v",
"stol",
"siêu",
"âm",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"bullet",
"21",
"tháng",
"7",
"hfb-320",
"hansa",
"jet",
"===",
"tháng",
"5",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"5",
"bac",
"type",
"221",
"bullet",
"25",
"tháng",
"5",
"ryan",
"xv-5",
"===",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"26",
"tháng",
"6",
"curtiss-wright",
"x-19",
"===",
"tháng",
"7",
"===",
"bullet",
"15",
"tháng",
"7",
"aviomilano",
"f",
"250",
"i-raie",
"nguyên",
"mẫu",
"của",
"siai",
"marchetti",
"sf",
"260",
"===",
"tháng",
"9",
"===",
"bullet",
"4",
"tháng",
"9",
"hal",
"hjt-16",
"kiran",
"bullet",
"21",
"tháng",
"9",
"xb-70",
"valkyrie",
"bullet",
"27",
"tháng",
"9",
"bac",
"tsr",
"2",
"bullet",
"29",
"tháng",
"9",
"ltv-hiller-ryan",
"xc-142",
"===",
"tháng",
"10",
"===",
"bullet",
"14",
"tháng",
"10",
"sikorsky",
"ych-53",
"bullet",
"19",
"tháng",
"10",
"agusta",
"a",
"101",
"mm80358",
"ff",
"===",
"tháng",
"11",
"===",
"bullet",
"18",
"tháng",
"11",
"c-2",
"greyhound",
"===",
"tháng",
"12",
"===",
"bullet",
"21",
"tháng",
"12",
"general",
"dynamics",
"f-111",
"bullet",
"22",
"tháng",
"12",
"sr-71",
"blackbird",
"==",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"==",
"tháng",
"2",
"bullet",
"1",
"tháng",
"2",
"boeing",
"727",
"trong",
"eastern",
"air",
"lines",
"bullet",
"dassault",
"mirage",
"iv",
"trong",
"armée",
"de",
"l",
"air"
] |
của xác ướp cổ một người đàn ông trẻ được tìm thấy ở siberia khớp với 1 3 dna ty thể của người bản địa hoa kỳ ngày 3 tháng 10 năm 2014 hang động oregon nơi chứa dna ty thể của người idien cổ lâu đời nhất được phát hiện === thời kỳ lithic trước năm 8000 tcn === thời kỳ lithic hay giai đoạn indien cổ là thuật ngữ đề cập đến giai đoạn đầu tiên mà con người sinh sống tại châu mỹ trong thời kỳ này họ chủ yếu sử dụng công cụ đá là chính === thời kỳ archaic 8000 tcn – 1000 tcn === hàng nghìn năm sau cuộc di cư người idien cổ đã hình thành một cộng đồng săn bắn hái lượm và cộng đồng đó có từ thời kỳ archaic 8000 tcn –1000 tcn một nền văn minh ở thời kỳ archaic nằm trên bờ biển phía bắc peru được gọi là nền văn minh norte chico đó là nền văn minh lâu đời nhất châu mỹ nó ra đời cùng thời với ai cập cổ đại khoảng thời gian vương quốc ai cập được hợp nhất dưới thời vua narmer và sự ra đời của chữ tượng hình ai cập kiến trúc trong thời kỳ này được đánh giá cao gò và các tòa nhà cổ bị nhấn chìm dưới biển được coi là một phần của kiến trúc thời kỳ này không chỉ có các tòa nhà cổ và các gò cổ gốm sứ trong thời kỳ này cũng được đánh giá khá | [
"của",
"xác",
"ướp",
"cổ",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"trẻ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"siberia",
"khớp",
"với",
"1",
"3",
"dna",
"ty",
"thể",
"của",
"người",
"bản",
"địa",
"hoa",
"kỳ",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"hang",
"động",
"oregon",
"nơi",
"chứa",
"dna",
"ty",
"thể",
"của",
"người",
"idien",
"cổ",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"được",
"phát",
"hiện",
"===",
"thời",
"kỳ",
"lithic",
"trước",
"năm",
"8000",
"tcn",
"===",
"thời",
"kỳ",
"lithic",
"hay",
"giai",
"đoạn",
"indien",
"cổ",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"đề",
"cập",
"đến",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"mà",
"con",
"người",
"sinh",
"sống",
"tại",
"châu",
"mỹ",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"họ",
"chủ",
"yếu",
"sử",
"dụng",
"công",
"cụ",
"đá",
"là",
"chính",
"===",
"thời",
"kỳ",
"archaic",
"8000",
"tcn",
"–",
"1000",
"tcn",
"===",
"hàng",
"nghìn",
"năm",
"sau",
"cuộc",
"di",
"cư",
"người",
"idien",
"cổ",
"đã",
"hình",
"thành",
"một",
"cộng",
"đồng",
"săn",
"bắn",
"hái",
"lượm",
"và",
"cộng",
"đồng",
"đó",
"có",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"archaic",
"8000",
"tcn",
"–1000",
"tcn",
"một",
"nền",
"văn",
"minh",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"archaic",
"nằm",
"trên",
"bờ",
"biển",
"phía",
"bắc",
"peru",
"được",
"gọi",
"là",
"nền",
"văn",
"minh",
"norte",
"chico",
"đó",
"là",
"nền",
"văn",
"minh",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"châu",
"mỹ",
"nó",
"ra",
"đời",
"cùng",
"thời",
"với",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"vương",
"quốc",
"ai",
"cập",
"được",
"hợp",
"nhất",
"dưới",
"thời",
"vua",
"narmer",
"và",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"chữ",
"tượng",
"hình",
"ai",
"cập",
"kiến",
"trúc",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"gò",
"và",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cổ",
"bị",
"nhấn",
"chìm",
"dưới",
"biển",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"kiến",
"trúc",
"thời",
"kỳ",
"này",
"không",
"chỉ",
"có",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cổ",
"và",
"các",
"gò",
"cổ",
"gốm",
"sứ",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"cũng",
"được",
"đánh",
"giá",
"khá"
] |
làm là được thực hiện một cách hợp pháp không phải là điều họ cố gắng che giấu guy-manuel de homem-christo ước tính rằng một nửa nội dung được lấy sample trên discovery đã được bộ đôi chơi trực tiếp và nhấn mạnh rằng chất lượng của âm nhạc quan trọng hơn bản ngã của người chơi nhạc cụ == quảng cáo và phát hành == ban đầu daft punk dự định phát hành mỗi bài hát trên discovery dưới dạng đĩa đơn theo orla lee-fisher người đứng đầu bộ phận marketing của virgin records vuơng quốc anh vào thời điểm đó mặc dù kế hoạch này cuối cùng đã bị gác lại one more time được phát hành vào năm 2000 trước khi phát hành album với các đĩa đơn của aerodynamic digital love harder better faster stronger something about us và face to face ra mắt sau đó ý tưởng cho các video âm nhạc của album được hình thành trong những buổi thu âm discovery đầu tiên theo todd edwards album ban đầu được dự định đi kèm với một bộ phim người đóng với mỗi bài hát là một phần của bộ phim thay vào đó ban nhạc quyết định tập trung vào sản xuất anime ý tưởng của daft punk cho bộ phim liên quan đến sự hợp nhất của khoa học viễn tưởng với văn hóa công nghiệp giải trí bộ đôi nhớ lại đã xem các bộ phim anime nhật bản khi còn nhỏ bao gồm cả những bộ phim yêu thích | [
"làm",
"là",
"được",
"thực",
"hiện",
"một",
"cách",
"hợp",
"pháp",
"không",
"phải",
"là",
"điều",
"họ",
"cố",
"gắng",
"che",
"giấu",
"guy-manuel",
"de",
"homem-christo",
"ước",
"tính",
"rằng",
"một",
"nửa",
"nội",
"dung",
"được",
"lấy",
"sample",
"trên",
"discovery",
"đã",
"được",
"bộ",
"đôi",
"chơi",
"trực",
"tiếp",
"và",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"chất",
"lượng",
"của",
"âm",
"nhạc",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"bản",
"ngã",
"của",
"người",
"chơi",
"nhạc",
"cụ",
"==",
"quảng",
"cáo",
"và",
"phát",
"hành",
"==",
"ban",
"đầu",
"daft",
"punk",
"dự",
"định",
"phát",
"hành",
"mỗi",
"bài",
"hát",
"trên",
"discovery",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"theo",
"orla",
"lee-fisher",
"người",
"đứng",
"đầu",
"bộ",
"phận",
"marketing",
"của",
"virgin",
"records",
"vuơng",
"quốc",
"anh",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"mặc",
"dù",
"kế",
"hoạch",
"này",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"bị",
"gác",
"lại",
"one",
"more",
"time",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2000",
"trước",
"khi",
"phát",
"hành",
"album",
"với",
"các",
"đĩa",
"đơn",
"của",
"aerodynamic",
"digital",
"love",
"harder",
"better",
"faster",
"stronger",
"something",
"about",
"us",
"và",
"face",
"to",
"face",
"ra",
"mắt",
"sau",
"đó",
"ý",
"tưởng",
"cho",
"các",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"album",
"được",
"hình",
"thành",
"trong",
"những",
"buổi",
"thu",
"âm",
"discovery",
"đầu",
"tiên",
"theo",
"todd",
"edwards",
"album",
"ban",
"đầu",
"được",
"dự",
"định",
"đi",
"kèm",
"với",
"một",
"bộ",
"phim",
"người",
"đóng",
"với",
"mỗi",
"bài",
"hát",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"bộ",
"phim",
"thay",
"vào",
"đó",
"ban",
"nhạc",
"quyết",
"định",
"tập",
"trung",
"vào",
"sản",
"xuất",
"anime",
"ý",
"tưởng",
"của",
"daft",
"punk",
"cho",
"bộ",
"phim",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"hợp",
"nhất",
"của",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"với",
"văn",
"hóa",
"công",
"nghiệp",
"giải",
"trí",
"bộ",
"đôi",
"nhớ",
"lại",
"đã",
"xem",
"các",
"bộ",
"phim",
"anime",
"nhật",
"bản",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"bộ",
"phim",
"yêu",
"thích"
] |
abakolu là một xã thuộc huyện eflani tỉnh karabük thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 230 người | [
"abakolu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"eflani",
"tỉnh",
"karabük",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"230",
"người"
] |
bryum erythrophyllum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"bryum",
"erythrophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
giải quần vợt wimbledon 1928 đôi nữ elizabeth ryan và helen wills là đương kim vô địch tuy nhiên wills không tham gia ryan đánh cặp với joan lycett nhưng thất bại ở bán kết trước peggy saunders và phoebe watson watson and saunders đánh bại eileen bennett và ermyntrude harvey trong trận chung kết 6–2 6–3 để giành chức vô địch đôi nữ tại giải quần vợt wimbledon 1928 == hạt giống == joan lycett elizabeth ryan bán kết == kết quả == === nửa trên === ==== nhánh 2 ==== quốc tịch của mrs herriot không rõ | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1928",
"đôi",
"nữ",
"elizabeth",
"ryan",
"và",
"helen",
"wills",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"wills",
"không",
"tham",
"gia",
"ryan",
"đánh",
"cặp",
"với",
"joan",
"lycett",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"ở",
"bán",
"kết",
"trước",
"peggy",
"saunders",
"và",
"phoebe",
"watson",
"watson",
"and",
"saunders",
"đánh",
"bại",
"eileen",
"bennett",
"và",
"ermyntrude",
"harvey",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–2",
"6–3",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đôi",
"nữ",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1928",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"joan",
"lycett",
"elizabeth",
"ryan",
"bán",
"kết",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"===",
"nửa",
"trên",
"===",
"====",
"nhánh",
"2",
"====",
"quốc",
"tịch",
"của",
"mrs",
"herriot",
"không",
"rõ"
] |
aspidium grunowii là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được bolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1855 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"grunowii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bolle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
quách dĩ đành đem quân về trấn thủ trường an và my ổ về sau cả hai đều bị thủ hạ giết chết để hàng tào tháo quyền lực của tào tháo bắt đầu mạnh lên sau khi sở hữu được hán hiến đế năm 198 tào tháo lấy danh nghĩa giúp lưu bị cất đại quân chinh phạt lã bố ở từ châu lã bố thua trận liên tiếp bị vây khốn ở hạ bì cùng đường đành xin kết nghĩa thông gia với viên thuật để được ông ta gửi quân chi viện viên thuật không tin ông đòi lã bố phải đem con gái mình qua trước rồi mới xuất binh do bị quân tào vây chặt thành kế hoạch này đã thất bại lã bố sau đó bị các thủ hạ làm phản trói lại nộp cho tào tháo và cuối cùng bị tào tháo xử tử tuy lấy được từ châu tào tháo đã không trao lại quyền kiểm soát châu này cho lưu bị như đã hứa mà quyết định giữ ông ta ở lại hứa xương để dễ bề kiểm soát viên thuật tuy không cứu lã bố nhưng khi thấy thế lực của tào tháo ngày càng lớn mạnh ông muốn đem ngọc tỷ và ngôi vua sang trao cho anh là viên thiệu ở ký châu để cùng liên minh chống tào năm 199 tào tháo sai lưu bị đem quân chặn đánh viên thuật ở từ châu khi ông ta đang trên đường sang chỗ viên thiệu quân | [
"quách",
"dĩ",
"đành",
"đem",
"quân",
"về",
"trấn",
"thủ",
"trường",
"an",
"và",
"my",
"ổ",
"về",
"sau",
"cả",
"hai",
"đều",
"bị",
"thủ",
"hạ",
"giết",
"chết",
"để",
"hàng",
"tào",
"tháo",
"quyền",
"lực",
"của",
"tào",
"tháo",
"bắt",
"đầu",
"mạnh",
"lên",
"sau",
"khi",
"sở",
"hữu",
"được",
"hán",
"hiến",
"đế",
"năm",
"198",
"tào",
"tháo",
"lấy",
"danh",
"nghĩa",
"giúp",
"lưu",
"bị",
"cất",
"đại",
"quân",
"chinh",
"phạt",
"lã",
"bố",
"ở",
"từ",
"châu",
"lã",
"bố",
"thua",
"trận",
"liên",
"tiếp",
"bị",
"vây",
"khốn",
"ở",
"hạ",
"bì",
"cùng",
"đường",
"đành",
"xin",
"kết",
"nghĩa",
"thông",
"gia",
"với",
"viên",
"thuật",
"để",
"được",
"ông",
"ta",
"gửi",
"quân",
"chi",
"viện",
"viên",
"thuật",
"không",
"tin",
"ông",
"đòi",
"lã",
"bố",
"phải",
"đem",
"con",
"gái",
"mình",
"qua",
"trước",
"rồi",
"mới",
"xuất",
"binh",
"do",
"bị",
"quân",
"tào",
"vây",
"chặt",
"thành",
"kế",
"hoạch",
"này",
"đã",
"thất",
"bại",
"lã",
"bố",
"sau",
"đó",
"bị",
"các",
"thủ",
"hạ",
"làm",
"phản",
"trói",
"lại",
"nộp",
"cho",
"tào",
"tháo",
"và",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"tào",
"tháo",
"xử",
"tử",
"tuy",
"lấy",
"được",
"từ",
"châu",
"tào",
"tháo",
"đã",
"không",
"trao",
"lại",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"châu",
"này",
"cho",
"lưu",
"bị",
"như",
"đã",
"hứa",
"mà",
"quyết",
"định",
"giữ",
"ông",
"ta",
"ở",
"lại",
"hứa",
"xương",
"để",
"dễ",
"bề",
"kiểm",
"soát",
"viên",
"thuật",
"tuy",
"không",
"cứu",
"lã",
"bố",
"nhưng",
"khi",
"thấy",
"thế",
"lực",
"của",
"tào",
"tháo",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"mạnh",
"ông",
"muốn",
"đem",
"ngọc",
"tỷ",
"và",
"ngôi",
"vua",
"sang",
"trao",
"cho",
"anh",
"là",
"viên",
"thiệu",
"ở",
"ký",
"châu",
"để",
"cùng",
"liên",
"minh",
"chống",
"tào",
"năm",
"199",
"tào",
"tháo",
"sai",
"lưu",
"bị",
"đem",
"quân",
"chặn",
"đánh",
"viên",
"thuật",
"ở",
"từ",
"châu",
"khi",
"ông",
"ta",
"đang",
"trên",
"đường",
"sang",
"chỗ",
"viên",
"thiệu",
"quân"
] |
castilleja annua là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"castilleja",
"annua",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
australia trong vòng bán kết trong trận chung kết kasdaglis một lần nữa đối mặt với boland lần này đã kết hợp với friedrich traun của đức kasdaglis và petrokokkinos thua trận đó để trao tặng huy chương bạc thứ hai của kasdaglis | [
"australia",
"trong",
"vòng",
"bán",
"kết",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"kasdaglis",
"một",
"lần",
"nữa",
"đối",
"mặt",
"với",
"boland",
"lần",
"này",
"đã",
"kết",
"hợp",
"với",
"friedrich",
"traun",
"của",
"đức",
"kasdaglis",
"và",
"petrokokkinos",
"thua",
"trận",
"đó",
"để",
"trao",
"tặng",
"huy",
"chương",
"bạc",
"thứ",
"hai",
"của",
"kasdaglis"
] |
aladdin định hướng aladdin là tên rút gọn của bộ phim aladdin và cây đèn thần và là tên nhân vật chính trong phim đó aladdin cũng có thể đề cập đến bullet là những phim hoạt hình dựa theo truyện aladdin và cây đèn thần do walt disney home video phát hành bullet aladdin và cây đèn thần phim bullet sự trở lại của jafar là phần tiếp theo của phim aladdin và cây đèn thần bullet aladdin và vua trộm là phần 3 của phim aladdin và cây đèn thần bullet aladdin phim 2019 phim người đóng do walt disney pictures phát hành | [
"aladdin",
"định",
"hướng",
"aladdin",
"là",
"tên",
"rút",
"gọn",
"của",
"bộ",
"phim",
"aladdin",
"và",
"cây",
"đèn",
"thần",
"và",
"là",
"tên",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"phim",
"đó",
"aladdin",
"cũng",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"là",
"những",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"dựa",
"theo",
"truyện",
"aladdin",
"và",
"cây",
"đèn",
"thần",
"do",
"walt",
"disney",
"home",
"video",
"phát",
"hành",
"bullet",
"aladdin",
"và",
"cây",
"đèn",
"thần",
"phim",
"bullet",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"jafar",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"phim",
"aladdin",
"và",
"cây",
"đèn",
"thần",
"bullet",
"aladdin",
"và",
"vua",
"trộm",
"là",
"phần",
"3",
"của",
"phim",
"aladdin",
"và",
"cây",
"đèn",
"thần",
"bullet",
"aladdin",
"phim",
"2019",
"phim",
"người",
"đóng",
"do",
"walt",
"disney",
"pictures",
"phát",
"hành"
] |
verbesina subcordata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"verbesina",
"subcordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
cấp cao của hoa kỳ sợ rằng một cuộc xâm chiếm đất liền nhật bản sẽ dẫn đến thương vong lớn về phần đồng minh khi các con số ước đoán thương vong cho chiến dịch được hoạch định có tên là chiến dịch downfall lộ ra tổng thống harry truman ra lệnh ném bom nguyên tử lên thành phố hiroshima ngày 6 tháng 8 năm 1945 với hy vọng rằng sự tàn phá thành phố này sẽ giải quyết được nhật bản và kết thúc chiến tranh một quả bom thứ hai được ném xuống nagasaki ngày 9 tháng 8 sau khi nhận thấy rằng bộ tư lệnh cấp cao của nhật bản không có ý đầu hàng khoảng 140 000 người chết tại thành phố hiroshima vì quả bom nguyên tử và hiệu ứng sau đó của nó cho đến cuối năm 1945 tại thành phố nagasaki có khoảng 74 000 người chết trong cả hai trường hợp số người chết đa số là dân chúng ngày 15 tháng 8 năm 1945 hay ngày chiến thắng nhật bản đánh dấu ngày kết thúc chiến tranh giữa hoa kỳ và đế quốc nhật bản vì nhật bản là quốc gia cuối cùng trong khối trục nên ngày chiến thắng nhật bản cũng đánh dấu ngày kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai === mặt trận nhỏ của mỹ === hoa kỳ góp một số lực lượng vào mặt trận trung hoa miến điện ấn độ thí dụ như một phi đoàn không lực tình nguyện sau đó được hợp | [
"cấp",
"cao",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"sợ",
"rằng",
"một",
"cuộc",
"xâm",
"chiếm",
"đất",
"liền",
"nhật",
"bản",
"sẽ",
"dẫn",
"đến",
"thương",
"vong",
"lớn",
"về",
"phần",
"đồng",
"minh",
"khi",
"các",
"con",
"số",
"ước",
"đoán",
"thương",
"vong",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"được",
"hoạch",
"định",
"có",
"tên",
"là",
"chiến",
"dịch",
"downfall",
"lộ",
"ra",
"tổng",
"thống",
"harry",
"truman",
"ra",
"lệnh",
"ném",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"lên",
"thành",
"phố",
"hiroshima",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"với",
"hy",
"vọng",
"rằng",
"sự",
"tàn",
"phá",
"thành",
"phố",
"này",
"sẽ",
"giải",
"quyết",
"được",
"nhật",
"bản",
"và",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"một",
"quả",
"bom",
"thứ",
"hai",
"được",
"ném",
"xuống",
"nagasaki",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"sau",
"khi",
"nhận",
"thấy",
"rằng",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"cấp",
"cao",
"của",
"nhật",
"bản",
"không",
"có",
"ý",
"đầu",
"hàng",
"khoảng",
"140",
"000",
"người",
"chết",
"tại",
"thành",
"phố",
"hiroshima",
"vì",
"quả",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"và",
"hiệu",
"ứng",
"sau",
"đó",
"của",
"nó",
"cho",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1945",
"tại",
"thành",
"phố",
"nagasaki",
"có",
"khoảng",
"74",
"000",
"người",
"chết",
"trong",
"cả",
"hai",
"trường",
"hợp",
"số",
"người",
"chết",
"đa",
"số",
"là",
"dân",
"chúng",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"hay",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"nhật",
"bản",
"đánh",
"dấu",
"ngày",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"giữa",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"vì",
"nhật",
"bản",
"là",
"quốc",
"gia",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"khối",
"trục",
"nên",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"nhật",
"bản",
"cũng",
"đánh",
"dấu",
"ngày",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"===",
"mặt",
"trận",
"nhỏ",
"của",
"mỹ",
"===",
"hoa",
"kỳ",
"góp",
"một",
"số",
"lực",
"lượng",
"vào",
"mặt",
"trận",
"trung",
"hoa",
"miến",
"điện",
"ấn",
"độ",
"thí",
"dụ",
"như",
"một",
"phi",
"đoàn",
"không",
"lực",
"tình",
"nguyện",
"sau",
"đó",
"được",
"hợp"
] |
niệm đã được lên kế hoạch ở bắc carolina với dịch vụ xem công khai và riêng tư vào ngày 6 tháng 6 và tại houston vào ngày 8 và 9 floyd được chôn cất bên cạnh mẹ tại pearland texas các trường cao đẳng và đại học đã tạo ra học bổng mang tên floyd bao gồm đại học north central nơi tổ chức dịch vụ tưởng niệm cho floyd bang alabama đại học oakwood đại học bang missouri đông nam missouri đại học ohio buffalo state college copper mountain college và các trường khác giám đốc điều hành của netflix ông reed hastings và vợ patty quillin đã quyên góp 120 triệu đô la để chia đều cho morehouse college spelman college và united negro college fund khoản quyên góp này là lớn nhất trong lịch sử từng được thực hiện cho các trường đại học và cao đẳng lịch sử dành cho người da đen các nghệ sĩ đường phố trên toàn cầu đã tạo ra những bức trfloyd tường tôn vinh floyd các hình vẽ mô tả bao gồm floyd như một hồn ma ở minneapolis như một thiên thần ở houston và như một vị thánh khóc máu ở napoli một bức trfloyd tường trên bức tường quốc tế ở belfast do lễ hội nhân dân féile an phobail ủy quyền và ghé thăm west belfast fáilte feirste thiar có một bức chân dung lớn của floyd trên một sân khấu cho thấy chauvin quỳ trên cổ floyd trong khi ba sĩ quan | [
"niệm",
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"ở",
"bắc",
"carolina",
"với",
"dịch",
"vụ",
"xem",
"công",
"khai",
"và",
"riêng",
"tư",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"và",
"tại",
"houston",
"vào",
"ngày",
"8",
"và",
"9",
"floyd",
"được",
"chôn",
"cất",
"bên",
"cạnh",
"mẹ",
"tại",
"pearland",
"texas",
"các",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"và",
"đại",
"học",
"đã",
"tạo",
"ra",
"học",
"bổng",
"mang",
"tên",
"floyd",
"bao",
"gồm",
"đại",
"học",
"north",
"central",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"dịch",
"vụ",
"tưởng",
"niệm",
"cho",
"floyd",
"bang",
"alabama",
"đại",
"học",
"oakwood",
"đại",
"học",
"bang",
"missouri",
"đông",
"nam",
"missouri",
"đại",
"học",
"ohio",
"buffalo",
"state",
"college",
"copper",
"mountain",
"college",
"và",
"các",
"trường",
"khác",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"netflix",
"ông",
"reed",
"hastings",
"và",
"vợ",
"patty",
"quillin",
"đã",
"quyên",
"góp",
"120",
"triệu",
"đô",
"la",
"để",
"chia",
"đều",
"cho",
"morehouse",
"college",
"spelman",
"college",
"và",
"united",
"negro",
"college",
"fund",
"khoản",
"quyên",
"góp",
"này",
"là",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"từng",
"được",
"thực",
"hiện",
"cho",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"và",
"cao",
"đẳng",
"lịch",
"sử",
"dành",
"cho",
"người",
"da",
"đen",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"đường",
"phố",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"đã",
"tạo",
"ra",
"những",
"bức",
"trfloyd",
"tường",
"tôn",
"vinh",
"floyd",
"các",
"hình",
"vẽ",
"mô",
"tả",
"bao",
"gồm",
"floyd",
"như",
"một",
"hồn",
"ma",
"ở",
"minneapolis",
"như",
"một",
"thiên",
"thần",
"ở",
"houston",
"và",
"như",
"một",
"vị",
"thánh",
"khóc",
"máu",
"ở",
"napoli",
"một",
"bức",
"trfloyd",
"tường",
"trên",
"bức",
"tường",
"quốc",
"tế",
"ở",
"belfast",
"do",
"lễ",
"hội",
"nhân",
"dân",
"féile",
"an",
"phobail",
"ủy",
"quyền",
"và",
"ghé",
"thăm",
"west",
"belfast",
"fáilte",
"feirste",
"thiar",
"có",
"một",
"bức",
"chân",
"dung",
"lớn",
"của",
"floyd",
"trên",
"một",
"sân",
"khấu",
"cho",
"thấy",
"chauvin",
"quỳ",
"trên",
"cổ",
"floyd",
"trong",
"khi",
"ba",
"sĩ",
"quan"
] |
buộc cậu phải điều khiển chiếc gat-x105 strike gundam để chiến đấu bảo vệ bạn bè trong tình cảnh nguy hiểm sau đó những người sống sót trong cuộc hỗn loạn được đưa vào chiến hạm archangel và kira tình nguyện chiến đấu để bảo vệ họ khỏi kẻ thù cho đến khi chiếc chiến hạm cập bến alaska trên trái đất trên đường đi cậu bị athrun zala đánh bại và nhờ reverend malchio cậu được chuyển đến khu lâu đài của lacus clyne trên plant sau khi nhận được tin zaft chuẩn bị tấn công khu căn cứ nơi các bạn cậu đang ở lacus đưa cho cậu chiếc zgmf-x10a freedom gundam để chiến đấu sau đó cậu chiến đấu cùng chiến hạm archangel với mục tiêu kết thúc chiến tranh cậu chiến đấu cho cả earth alliance và zaft để có thể kết thúc chiến tranh cậu biết được sự thật về bản thân cậu bởi rau le creuset trong trận chiến ở mendel cậu dừng cuộc tấn công bằng bom nguyên tử của earth alliance và genesis của zaft để ngăn chặn 2 bên không phải tiêu diệt lẫn nhau sau đó một bản hiệp ước giữa earth alliance và plant đã được ký kết và câu truyện tạm thời kết thúc kira đang sống trên một trong những hòn đảo cách biệt thuộc quần đảo marshalls islands của orb anh và lacus clyne sống chung 2 năm sau cuộc chiến tranh và giúp đỡ reverend malchio và mẹ nuôi của kira trong | [
"buộc",
"cậu",
"phải",
"điều",
"khiển",
"chiếc",
"gat-x105",
"strike",
"gundam",
"để",
"chiến",
"đấu",
"bảo",
"vệ",
"bạn",
"bè",
"trong",
"tình",
"cảnh",
"nguy",
"hiểm",
"sau",
"đó",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"trong",
"cuộc",
"hỗn",
"loạn",
"được",
"đưa",
"vào",
"chiến",
"hạm",
"archangel",
"và",
"kira",
"tình",
"nguyện",
"chiến",
"đấu",
"để",
"bảo",
"vệ",
"họ",
"khỏi",
"kẻ",
"thù",
"cho",
"đến",
"khi",
"chiếc",
"chiến",
"hạm",
"cập",
"bến",
"alaska",
"trên",
"trái",
"đất",
"trên",
"đường",
"đi",
"cậu",
"bị",
"athrun",
"zala",
"đánh",
"bại",
"và",
"nhờ",
"reverend",
"malchio",
"cậu",
"được",
"chuyển",
"đến",
"khu",
"lâu",
"đài",
"của",
"lacus",
"clyne",
"trên",
"plant",
"sau",
"khi",
"nhận",
"được",
"tin",
"zaft",
"chuẩn",
"bị",
"tấn",
"công",
"khu",
"căn",
"cứ",
"nơi",
"các",
"bạn",
"cậu",
"đang",
"ở",
"lacus",
"đưa",
"cho",
"cậu",
"chiếc",
"zgmf-x10a",
"freedom",
"gundam",
"để",
"chiến",
"đấu",
"sau",
"đó",
"cậu",
"chiến",
"đấu",
"cùng",
"chiến",
"hạm",
"archangel",
"với",
"mục",
"tiêu",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"cậu",
"chiến",
"đấu",
"cho",
"cả",
"earth",
"alliance",
"và",
"zaft",
"để",
"có",
"thể",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"cậu",
"biết",
"được",
"sự",
"thật",
"về",
"bản",
"thân",
"cậu",
"bởi",
"rau",
"le",
"creuset",
"trong",
"trận",
"chiến",
"ở",
"mendel",
"cậu",
"dừng",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"bằng",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"của",
"earth",
"alliance",
"và",
"genesis",
"của",
"zaft",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"2",
"bên",
"không",
"phải",
"tiêu",
"diệt",
"lẫn",
"nhau",
"sau",
"đó",
"một",
"bản",
"hiệp",
"ước",
"giữa",
"earth",
"alliance",
"và",
"plant",
"đã",
"được",
"ký",
"kết",
"và",
"câu",
"truyện",
"tạm",
"thời",
"kết",
"thúc",
"kira",
"đang",
"sống",
"trên",
"một",
"trong",
"những",
"hòn",
"đảo",
"cách",
"biệt",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"marshalls",
"islands",
"của",
"orb",
"anh",
"và",
"lacus",
"clyne",
"sống",
"chung",
"2",
"năm",
"sau",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"reverend",
"malchio",
"và",
"mẹ",
"nuôi",
"của",
"kira",
"trong"
] |
resource page | [
"resource",
"page"
] |
aaron halfaker sinh ngày 27 tháng 12 năm 1983 là một nhà khoa học máy tính người mỹ từng là nhà khoa học nghiên cứu chính tại wikimedia foundation cho đến năm 2020 == học vấn và sự nghiệp == halfaker lấy bằng cử nhân ngành khoa học máy tính của trường college of st scholastica vào năm 2006 khởi đầu sự nghiệp với chuyên ngành vật lý trị liệu nhưng chuyển sang khoa học máy tính sau khi tham gia một lớp học lập trình cùng phó giáo sư diana johnson sau đó ông nhận bằng tiến sĩ ngành khoa học máy tính từ phòng nghiên cứu grouplens tại đại học minnesota vào năm 2013 halfaker nổi tiếng với công trình nghiên cứu trên wikipedia và sự sụt giảm số lượng biên tập viên tích cực của trang này ông nói rằng wikipedia bắt đầu giai đoạn suy sụp vào khoảng năm 2007 và tiếp tục giảm dần kể từ đó halfaker còn nghiên cứu các tài khoản tự động trên wikipedia được gọi là bots và cách chúng ảnh hưởng đến những người đóng góp mới cho trang web khi còn là một sinh viên tốt nghiệp halfaker cùng với stuart geiger có công phát triển một loại công cụ sửa đổi wikipedia mang tên mục tiêu là loại bỏ hành vi phá hoại và spam đồng thời nêu bật những đóng góp mang tính xây dựng của các biên tập viên mới ông còn tạo nên một bộ engine trí tuệ nhân | [
"aaron",
"halfaker",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"người",
"mỹ",
"từng",
"là",
"nhà",
"khoa",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"chính",
"tại",
"wikimedia",
"foundation",
"cho",
"đến",
"năm",
"2020",
"==",
"học",
"vấn",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"halfaker",
"lấy",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"ngành",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"của",
"trường",
"college",
"of",
"st",
"scholastica",
"vào",
"năm",
"2006",
"khởi",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"chuyên",
"ngành",
"vật",
"lý",
"trị",
"liệu",
"nhưng",
"chuyển",
"sang",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"sau",
"khi",
"tham",
"gia",
"một",
"lớp",
"học",
"lập",
"trình",
"cùng",
"phó",
"giáo",
"sư",
"diana",
"johnson",
"sau",
"đó",
"ông",
"nhận",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"ngành",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"từ",
"phòng",
"nghiên",
"cứu",
"grouplens",
"tại",
"đại",
"học",
"minnesota",
"vào",
"năm",
"2013",
"halfaker",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"trên",
"wikipedia",
"và",
"sự",
"sụt",
"giảm",
"số",
"lượng",
"biên",
"tập",
"viên",
"tích",
"cực",
"của",
"trang",
"này",
"ông",
"nói",
"rằng",
"wikipedia",
"bắt",
"đầu",
"giai",
"đoạn",
"suy",
"sụp",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"2007",
"và",
"tiếp",
"tục",
"giảm",
"dần",
"kể",
"từ",
"đó",
"halfaker",
"còn",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"tài",
"khoản",
"tự",
"động",
"trên",
"wikipedia",
"được",
"gọi",
"là",
"bots",
"và",
"cách",
"chúng",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"những",
"người",
"đóng",
"góp",
"mới",
"cho",
"trang",
"web",
"khi",
"còn",
"là",
"một",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"halfaker",
"cùng",
"với",
"stuart",
"geiger",
"có",
"công",
"phát",
"triển",
"một",
"loại",
"công",
"cụ",
"sửa",
"đổi",
"wikipedia",
"mang",
"tên",
"mục",
"tiêu",
"là",
"loại",
"bỏ",
"hành",
"vi",
"phá",
"hoại",
"và",
"spam",
"đồng",
"thời",
"nêu",
"bật",
"những",
"đóng",
"góp",
"mang",
"tính",
"xây",
"dựng",
"của",
"các",
"biên",
"tập",
"viên",
"mới",
"ông",
"còn",
"tạo",
"nên",
"một",
"bộ",
"engine",
"trí",
"tuệ",
"nhân"
] |
łabędzie tỉnh west pomeranian łabędzie là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawsko pomorskie thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía bắc của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịchsử của pomerania | [
"łabędzie",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"łabędzie",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"drawsko",
"pomorskie",
"thuộc",
"quận",
"drawsko",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"drawsko",
"pomorskie",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịchsử",
"của",
"pomerania"
] |
decal dạng vỡ giòn tem vỡ dai tem chống hàng giả hologram kỹ thuật in in offset in flexo ứng dụng thực tế tem bảo hành các loại sản phẩm hàng hóa tem bảo hành điện thoại tem bảo hành linh kiện máy tính tem an toàn thực phẩm y tế tem mỹ phẩm tem niêm phong hàng hóa khi vận chuyển | [
"decal",
"dạng",
"vỡ",
"giòn",
"tem",
"vỡ",
"dai",
"tem",
"chống",
"hàng",
"giả",
"hologram",
"kỹ",
"thuật",
"in",
"in",
"offset",
"in",
"flexo",
"ứng",
"dụng",
"thực",
"tế",
"tem",
"bảo",
"hành",
"các",
"loại",
"sản",
"phẩm",
"hàng",
"hóa",
"tem",
"bảo",
"hành",
"điện",
"thoại",
"tem",
"bảo",
"hành",
"linh",
"kiện",
"máy",
"tính",
"tem",
"an",
"toàn",
"thực",
"phẩm",
"y",
"tế",
"tem",
"mỹ",
"phẩm",
"tem",
"niêm",
"phong",
"hàng",
"hóa",
"khi",
"vận",
"chuyển"
] |
nệm hay còn gọi là đệm là một tấm lót lớn trên giường để chủ yếu nằm ngủ nghỉ ngơi nệm có thể làm từ bông vải mút cao su cotton v v nệm có thể chứa lò xo để giúp ngủ êm ái hơn và có thể có loại bơm hơi vào phía trong thân == các loại nệm == ==== nệm lò xo ==== là loại nệm mà độ đàn hồi được tạo ra bằng lò xo nó có khả năng đàn hồi tốt trong hai loại nệm lò xo là nệm lò xo túi và nệm lò xo liên kết thì nệm lò xo túi được đánh giá cao hơn ở độ bền và cũng có giá thành cao hơn ==== nệm bông ép ==== là loại nệm được sản xuất bằng cách ép chặt bông thừa trong sản xuất vào bên trong loại nệm này có khả năng đàn hồi kém nhưng có ưu điểm là gọn nhẹ hơn giá thành của nệm bông ép khá rẻ so với các loại khác ==== nệm cao su ==== là loại nệm được sản xuất bằng cao su và có giá thành ở mức trung bình nệm cao su có độ đàn hồi kém hơn nệm lò xo nhưng tốt hơn nệm bông ép ==== nệm mút ==== là loại nệm có giá thành khá mềm hiện nay loại nệm này không được nhiều người ưa chuộng ==== nệm bọt biển ==== là loại nệm được phát minh bởi các nhà du hành vũ trụ của nasa vào năm 1966 ban đầu loại nệm này | [
"nệm",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"đệm",
"là",
"một",
"tấm",
"lót",
"lớn",
"trên",
"giường",
"để",
"chủ",
"yếu",
"nằm",
"ngủ",
"nghỉ",
"ngơi",
"nệm",
"có",
"thể",
"làm",
"từ",
"bông",
"vải",
"mút",
"cao",
"su",
"cotton",
"v",
"v",
"nệm",
"có",
"thể",
"chứa",
"lò",
"xo",
"để",
"giúp",
"ngủ",
"êm",
"ái",
"hơn",
"và",
"có",
"thể",
"có",
"loại",
"bơm",
"hơi",
"vào",
"phía",
"trong",
"thân",
"==",
"các",
"loại",
"nệm",
"==",
"====",
"nệm",
"lò",
"xo",
"====",
"là",
"loại",
"nệm",
"mà",
"độ",
"đàn",
"hồi",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"lò",
"xo",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",
"đàn",
"hồi",
"tốt",
"trong",
"hai",
"loại",
"nệm",
"lò",
"xo",
"là",
"nệm",
"lò",
"xo",
"túi",
"và",
"nệm",
"lò",
"xo",
"liên",
"kết",
"thì",
"nệm",
"lò",
"xo",
"túi",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"hơn",
"ở",
"độ",
"bền",
"và",
"cũng",
"có",
"giá",
"thành",
"cao",
"hơn",
"====",
"nệm",
"bông",
"ép",
"====",
"là",
"loại",
"nệm",
"được",
"sản",
"xuất",
"bằng",
"cách",
"ép",
"chặt",
"bông",
"thừa",
"trong",
"sản",
"xuất",
"vào",
"bên",
"trong",
"loại",
"nệm",
"này",
"có",
"khả",
"năng",
"đàn",
"hồi",
"kém",
"nhưng",
"có",
"ưu",
"điểm",
"là",
"gọn",
"nhẹ",
"hơn",
"giá",
"thành",
"của",
"nệm",
"bông",
"ép",
"khá",
"rẻ",
"so",
"với",
"các",
"loại",
"khác",
"====",
"nệm",
"cao",
"su",
"====",
"là",
"loại",
"nệm",
"được",
"sản",
"xuất",
"bằng",
"cao",
"su",
"và",
"có",
"giá",
"thành",
"ở",
"mức",
"trung",
"bình",
"nệm",
"cao",
"su",
"có",
"độ",
"đàn",
"hồi",
"kém",
"hơn",
"nệm",
"lò",
"xo",
"nhưng",
"tốt",
"hơn",
"nệm",
"bông",
"ép",
"====",
"nệm",
"mút",
"====",
"là",
"loại",
"nệm",
"có",
"giá",
"thành",
"khá",
"mềm",
"hiện",
"nay",
"loại",
"nệm",
"này",
"không",
"được",
"nhiều",
"người",
"ưa",
"chuộng",
"====",
"nệm",
"bọt",
"biển",
"====",
"là",
"loại",
"nệm",
"được",
"phát",
"minh",
"bởi",
"các",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"của",
"nasa",
"vào",
"năm",
"1966",
"ban",
"đầu",
"loại",
"nệm",
"này"
] |
của cô theo lời khuyên của giám đốc tang lễ vì cảnh tàn phá của bệnh aids được tổ chức ngày 21 11 1986 tại một nhà tang lễ nhỏ ở philadelphia không có ai trong giới thời trang tới dự tuy nhiên nhiều tuần lễ sau francesco scavullo một người bạn và tri kỷ của carangi đã gửi thiệp chia buồn khi biết tin cô chết == sách và phim về crangi == bullet một quyển tiểu sử của carangi do stephen fried viết tên là thing of beauty một tên thiếu nửa sau của câu a thing of beauty is a joy forever – câu trích dẫn nổi tiếng của john keats được xuất bản năm 1993 bullet một phim tiểu sử tên gia do angelina jolie đóng vai carangi chiếu lần đầu trên kênh hbo năm 1998 đã đoạt giải quả cầu vàng cho vai diễn bullet năm 1996 nữ diễn viên kiêm người viết kịch bản zoë tamerlis cũng nghiện heroin và chết vì nghiện ma túy năm 1999 được đặt viết một kịch bản dựa trên cuộc đời của carangi phiên bản gia này không được quay thành phim nhưng sau khi tamerlis chết thì tài liệu từ các thước phim hình của carangi tamerlis các nhà nhiếp ảnh gia đình carangi và thảo luận của sandy linter về cuộc đời của cô đã được đưa vào phim tài liệu mang tên the self-destruction of gia năm 2003 == các nhà thiết kế thời trang và hãng mỹ phẩm mà carangi đại diện == bullet christian dior bullet cutex bullet diane | [
"của",
"cô",
"theo",
"lời",
"khuyên",
"của",
"giám",
"đốc",
"tang",
"lễ",
"vì",
"cảnh",
"tàn",
"phá",
"của",
"bệnh",
"aids",
"được",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"21",
"11",
"1986",
"tại",
"một",
"nhà",
"tang",
"lễ",
"nhỏ",
"ở",
"philadelphia",
"không",
"có",
"ai",
"trong",
"giới",
"thời",
"trang",
"tới",
"dự",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"tuần",
"lễ",
"sau",
"francesco",
"scavullo",
"một",
"người",
"bạn",
"và",
"tri",
"kỷ",
"của",
"carangi",
"đã",
"gửi",
"thiệp",
"chia",
"buồn",
"khi",
"biết",
"tin",
"cô",
"chết",
"==",
"sách",
"và",
"phim",
"về",
"crangi",
"==",
"bullet",
"một",
"quyển",
"tiểu",
"sử",
"của",
"carangi",
"do",
"stephen",
"fried",
"viết",
"tên",
"là",
"thing",
"of",
"beauty",
"một",
"tên",
"thiếu",
"nửa",
"sau",
"của",
"câu",
"a",
"thing",
"of",
"beauty",
"is",
"a",
"joy",
"forever",
"–",
"câu",
"trích",
"dẫn",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"john",
"keats",
"được",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1993",
"bullet",
"một",
"phim",
"tiểu",
"sử",
"tên",
"gia",
"do",
"angelina",
"jolie",
"đóng",
"vai",
"carangi",
"chiếu",
"lần",
"đầu",
"trên",
"kênh",
"hbo",
"năm",
"1998",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"cho",
"vai",
"diễn",
"bullet",
"năm",
"1996",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"kiêm",
"người",
"viết",
"kịch",
"bản",
"zoë",
"tamerlis",
"cũng",
"nghiện",
"heroin",
"và",
"chết",
"vì",
"nghiện",
"ma",
"túy",
"năm",
"1999",
"được",
"đặt",
"viết",
"một",
"kịch",
"bản",
"dựa",
"trên",
"cuộc",
"đời",
"của",
"carangi",
"phiên",
"bản",
"gia",
"này",
"không",
"được",
"quay",
"thành",
"phim",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"tamerlis",
"chết",
"thì",
"tài",
"liệu",
"từ",
"các",
"thước",
"phim",
"hình",
"của",
"carangi",
"tamerlis",
"các",
"nhà",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"đình",
"carangi",
"và",
"thảo",
"luận",
"của",
"sandy",
"linter",
"về",
"cuộc",
"đời",
"của",
"cô",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"phim",
"tài",
"liệu",
"mang",
"tên",
"the",
"self-destruction",
"of",
"gia",
"năm",
"2003",
"==",
"các",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"và",
"hãng",
"mỹ",
"phẩm",
"mà",
"carangi",
"đại",
"diện",
"==",
"bullet",
"christian",
"dior",
"bullet",
"cutex",
"bullet",
"diane"
] |
từ thời assurbanipal 668 631 trước công nguyên và một công thức cho men chì xuất hiện trong một viên thuốc babylon năm 1700 trước công nguyên một chiếc bánh sáp niêm phong màu đỏ được tìm thấy trong cung điện burnt tại nimrud từ đầu thế kỷ thứ 6 trước công nguyên chứa 10% pbo những giá trị thấp này cho thấy rằng oxide chì có thể không được thêm vào một cách có ý thức và chắc chắn không được sử dụng làm tác nhân tạo dòng chính trong kính cổ thủy tinh chì cũng phát triển ở trung quốc thời hán 206 trước công nguyên 220 sau công nguyên ở đó nó được đúc để bắt chước ngọc bích cả cho các đối tượng nghi lễ như hình lớn và nhỏ cũng như đồ trang sức và một loạt các tàu hạn chế kể từ khi thủy tinh xuất hiện lần đầu tiên vào một ngày muộn như vậy ở trung quốc người ta cho rằng công nghệ này đã được đưa ra dọc theo con đường tơ lụa bởi các thợ làm kính từ trung đông sự khác biệt về thành phần cơ bản giữa phương tây silica- natron kính và pha lê độc đáo của trung quốc tuy nhiên có thể chỉ ra một sự phát triển tự trị ở châu âu thời trung cổ và đầu hiện đại thủy tinh chì được sử dụng làm nền trong kính màu đặc biệt là khảm tesserae men tranh kính màu và đồ | [
"từ",
"thời",
"assurbanipal",
"668",
"631",
"trước",
"công",
"nguyên",
"và",
"một",
"công",
"thức",
"cho",
"men",
"chì",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"viên",
"thuốc",
"babylon",
"năm",
"1700",
"trước",
"công",
"nguyên",
"một",
"chiếc",
"bánh",
"sáp",
"niêm",
"phong",
"màu",
"đỏ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"cung",
"điện",
"burnt",
"tại",
"nimrud",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"6",
"trước",
"công",
"nguyên",
"chứa",
"10%",
"pbo",
"những",
"giá",
"trị",
"thấp",
"này",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"oxide",
"chì",
"có",
"thể",
"không",
"được",
"thêm",
"vào",
"một",
"cách",
"có",
"ý",
"thức",
"và",
"chắc",
"chắn",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"tác",
"nhân",
"tạo",
"dòng",
"chính",
"trong",
"kính",
"cổ",
"thủy",
"tinh",
"chì",
"cũng",
"phát",
"triển",
"ở",
"trung",
"quốc",
"thời",
"hán",
"206",
"trước",
"công",
"nguyên",
"220",
"sau",
"công",
"nguyên",
"ở",
"đó",
"nó",
"được",
"đúc",
"để",
"bắt",
"chước",
"ngọc",
"bích",
"cả",
"cho",
"các",
"đối",
"tượng",
"nghi",
"lễ",
"như",
"hình",
"lớn",
"và",
"nhỏ",
"cũng",
"như",
"đồ",
"trang",
"sức",
"và",
"một",
"loạt",
"các",
"tàu",
"hạn",
"chế",
"kể",
"từ",
"khi",
"thủy",
"tinh",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"một",
"ngày",
"muộn",
"như",
"vậy",
"ở",
"trung",
"quốc",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"công",
"nghệ",
"này",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"dọc",
"theo",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"bởi",
"các",
"thợ",
"làm",
"kính",
"từ",
"trung",
"đông",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"thành",
"phần",
"cơ",
"bản",
"giữa",
"phương",
"tây",
"silica-",
"natron",
"kính",
"và",
"pha",
"lê",
"độc",
"đáo",
"của",
"trung",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"thể",
"chỉ",
"ra",
"một",
"sự",
"phát",
"triển",
"tự",
"trị",
"ở",
"châu",
"âu",
"thời",
"trung",
"cổ",
"và",
"đầu",
"hiện",
"đại",
"thủy",
"tinh",
"chì",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nền",
"trong",
"kính",
"màu",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khảm",
"tesserae",
"men",
"tranh",
"kính",
"màu",
"và",
"đồ"
] |
lưu tỵ lưu tị trung văn giản thể 刘濞 phồn thể 劉濞 bính âm liú pì 216 tcn-154 tcn hay ngô vương tị 吳王濞 là tông thất nhà hán vua của nước ngô chư hầu nhà hán trong lịch sử trung quốc ông là người khởi xướng loạn bảy nước năm 154 tcn nhưng thất bại và bị giết == thân thế == cha của lưu tị là lưu trọng lưu hỉ con trai thứ hai của lưu thái công thái thượng hoàng nhà hán và là anh của hán cao tổ lưu bang năm thứ bảy đời hán cao tổ đã phong lưu trọng làm đại vương lưu tị cũng được phong làm bái hầu tuy nhiên sau đó quân hung nô sang xâm lấn lưu trọng không chống lại phải chạy sang lạc dương hán cao tổ nể tình là cốt nhục nên không giết chỉ phế làm cáp dương hầu năm 193 tcn lưu trọng mất khi lưu tị đã thụ phong ở đất ngô nên được tôn thụy hiệu là khoảnh vương sử ký ghi lại rằng lưu tị là người dũng mãnh và có dã tâm lớn có nét giống với hán cao tổ == thụ phong ở đất ngô == năm 196 tcn hoài nam vương anh bố làm phản đem quân vượt sông hoài đánh vào nước sở lưu tị đi theo hán cao tổ đánh anh bố hai bên gặp nhau ở đất tụy anh bố thua trận bỏ chạy về giang nam bị trường sa vương lừa giết lưu tị có công đánh | [
"lưu",
"tỵ",
"lưu",
"tị",
"trung",
"văn",
"giản",
"thể",
"刘濞",
"phồn",
"thể",
"劉濞",
"bính",
"âm",
"liú",
"pì",
"216",
"tcn-154",
"tcn",
"hay",
"ngô",
"vương",
"tị",
"吳王濞",
"là",
"tông",
"thất",
"nhà",
"hán",
"vua",
"của",
"nước",
"ngô",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"hán",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"ông",
"là",
"người",
"khởi",
"xướng",
"loạn",
"bảy",
"nước",
"năm",
"154",
"tcn",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"và",
"bị",
"giết",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"cha",
"của",
"lưu",
"tị",
"là",
"lưu",
"trọng",
"lưu",
"hỉ",
"con",
"trai",
"thứ",
"hai",
"của",
"lưu",
"thái",
"công",
"thái",
"thượng",
"hoàng",
"nhà",
"hán",
"và",
"là",
"anh",
"của",
"hán",
"cao",
"tổ",
"lưu",
"bang",
"năm",
"thứ",
"bảy",
"đời",
"hán",
"cao",
"tổ",
"đã",
"phong",
"lưu",
"trọng",
"làm",
"đại",
"vương",
"lưu",
"tị",
"cũng",
"được",
"phong",
"làm",
"bái",
"hầu",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"quân",
"hung",
"nô",
"sang",
"xâm",
"lấn",
"lưu",
"trọng",
"không",
"chống",
"lại",
"phải",
"chạy",
"sang",
"lạc",
"dương",
"hán",
"cao",
"tổ",
"nể",
"tình",
"là",
"cốt",
"nhục",
"nên",
"không",
"giết",
"chỉ",
"phế",
"làm",
"cáp",
"dương",
"hầu",
"năm",
"193",
"tcn",
"lưu",
"trọng",
"mất",
"khi",
"lưu",
"tị",
"đã",
"thụ",
"phong",
"ở",
"đất",
"ngô",
"nên",
"được",
"tôn",
"thụy",
"hiệu",
"là",
"khoảnh",
"vương",
"sử",
"ký",
"ghi",
"lại",
"rằng",
"lưu",
"tị",
"là",
"người",
"dũng",
"mãnh",
"và",
"có",
"dã",
"tâm",
"lớn",
"có",
"nét",
"giống",
"với",
"hán",
"cao",
"tổ",
"==",
"thụ",
"phong",
"ở",
"đất",
"ngô",
"==",
"năm",
"196",
"tcn",
"hoài",
"nam",
"vương",
"anh",
"bố",
"làm",
"phản",
"đem",
"quân",
"vượt",
"sông",
"hoài",
"đánh",
"vào",
"nước",
"sở",
"lưu",
"tị",
"đi",
"theo",
"hán",
"cao",
"tổ",
"đánh",
"anh",
"bố",
"hai",
"bên",
"gặp",
"nhau",
"ở",
"đất",
"tụy",
"anh",
"bố",
"thua",
"trận",
"bỏ",
"chạy",
"về",
"giang",
"nam",
"bị",
"trường",
"sa",
"vương",
"lừa",
"giết",
"lưu",
"tị",
"có",
"công",
"đánh"
] |
== tài liệu tham khảo | [
"==",
"tài",
"liệu",
"tham",
"khảo"
] |
bibiche là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"bibiche",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"moselle",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"moselle",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
sư đoàn bộ binh 110 đức quốc xã sư đoàn bộ binh 110 được thành lập vào tháng 4 năm 1940 ở lüneburg biên chế thuộc quân đoàn 11 và được chỉ huy bởi trung tướng ernst seifert đến tháng 6 năm 1941 sư đoàn tham gia chiến dịch barbarossa và vào ngày 22 tháng 6 nhận lệnh đóng ở ba lan tham gia chiến đấu ở mặt trận phía đông trong biên chế của cụm tập đoàn quân trung tâm tháng 7 năm 1944 sư đoàn đã bị lực lượng hồng quân liên xô xóa sổ == sĩ quan chỉ huy == bullet trung tướng ernst seifert ngày 10 tháng 12 năm 1940 ngày 24 tháng 1 năm 1942 bullet trung tướng martin gilbert ngày 01 tháng 02 năm 1942 ngày 01 tháng 6 năm 1943 bullet trung tướng eberhard von kurowski ngày 01 tháng 6 năm 1943 ngày 25 tháng 9 năm 1943 bullet trung tướng albrecht wüstenhagen ngày 25 tháng 9 năm 1943 ngày 01 tháng 12 năm 1943 bullet trung tướng eberhard von kurowski ngày 01 tháng 12 năm 1943 ngày 11 tháng 5 năm 1944 bullet thiếu tướng gustav gihr ngày 11 tháng 5 năm 1944 ngày 15 tháng 5 năm 1944 bullet trung tướng eberhard von kurowski ngày 15 tháng 5 năm 1944 tháng 7 năm 1944 | [
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"110",
"đức",
"quốc",
"xã",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"110",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1940",
"ở",
"lüneburg",
"biên",
"chế",
"thuộc",
"quân",
"đoàn",
"11",
"và",
"được",
"chỉ",
"huy",
"bởi",
"trung",
"tướng",
"ernst",
"seifert",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"sư",
"đoàn",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"barbarossa",
"và",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"nhận",
"lệnh",
"đóng",
"ở",
"ba",
"lan",
"tham",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"ở",
"mặt",
"trận",
"phía",
"đông",
"trong",
"biên",
"chế",
"của",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"trung",
"tâm",
"tháng",
"7",
"năm",
"1944",
"sư",
"đoàn",
"đã",
"bị",
"lực",
"lượng",
"hồng",
"quân",
"liên",
"xô",
"xóa",
"sổ",
"==",
"sĩ",
"quan",
"chỉ",
"huy",
"==",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"ernst",
"seifert",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1940",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"martin",
"gilbert",
"ngày",
"01",
"tháng",
"02",
"năm",
"1942",
"ngày",
"01",
"tháng",
"6",
"năm",
"1943",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"eberhard",
"von",
"kurowski",
"ngày",
"01",
"tháng",
"6",
"năm",
"1943",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1943",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"albrecht",
"wüstenhagen",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1943",
"ngày",
"01",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"eberhard",
"von",
"kurowski",
"ngày",
"01",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"gustav",
"gihr",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"eberhard",
"von",
"kurowski",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"tháng",
"7",
"năm",
"1944"
] |
nhạc cụ hơi một nhạc cụ hơi là một nhạc cụ có chứa một hộp cộng hưởng thường là một ống dài trong đó có một khối không khí được làm rung động khi những người chơi thổi vào một miệng thổi đặt ở cuối của hộp cộng hưởng tần số âm khi rung động được xác bằng chiều dài của đường ống và bằng cách sử dụng những phím bấm tay để thay đổi chiều dài khối không khí cộng hưởng trong trường hợp của một số nhạc cụ hơi âm thanh được tạo ra bằng cách thổi qua một ống sậy những nhạc cụ hơi khác yêu cầu người chơi thổi qua một miệng thổi bằng kim loại == đọc thêm == wind instrument summary cds microsoft musical instruments tuneful tubes http sites google com site tunefultubes | [
"nhạc",
"cụ",
"hơi",
"một",
"nhạc",
"cụ",
"hơi",
"là",
"một",
"nhạc",
"cụ",
"có",
"chứa",
"một",
"hộp",
"cộng",
"hưởng",
"thường",
"là",
"một",
"ống",
"dài",
"trong",
"đó",
"có",
"một",
"khối",
"không",
"khí",
"được",
"làm",
"rung",
"động",
"khi",
"những",
"người",
"chơi",
"thổi",
"vào",
"một",
"miệng",
"thổi",
"đặt",
"ở",
"cuối",
"của",
"hộp",
"cộng",
"hưởng",
"tần",
"số",
"âm",
"khi",
"rung",
"động",
"được",
"xác",
"bằng",
"chiều",
"dài",
"của",
"đường",
"ống",
"và",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"những",
"phím",
"bấm",
"tay",
"để",
"thay",
"đổi",
"chiều",
"dài",
"khối",
"không",
"khí",
"cộng",
"hưởng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"của",
"một",
"số",
"nhạc",
"cụ",
"hơi",
"âm",
"thanh",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"cách",
"thổi",
"qua",
"một",
"ống",
"sậy",
"những",
"nhạc",
"cụ",
"hơi",
"khác",
"yêu",
"cầu",
"người",
"chơi",
"thổi",
"qua",
"một",
"miệng",
"thổi",
"bằng",
"kim",
"loại",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"wind",
"instrument",
"summary",
"cds",
"microsoft",
"musical",
"instruments",
"tuneful",
"tubes",
"http",
"sites",
"google",
"com",
"site",
"tunefultubes"
] |
epalpodes equatorialis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"epalpodes",
"equatorialis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
i can t stop me vào ngày 1 tháng 12 có thông tin cho rằng twice đã đạt doanh số bán đĩa tổng cộng hơn 5 81 triệu album trên gaon tính đến doanh số bán hàng của nhóm tại nhật bản twice đã vượt quá 10 triệu bản album được bán ở cả hai quốc gia trong lần xuất hiện tại lễ trao giải mnet asian music awards 2020 vào ngày 6 tháng 12 twice đã bất ngờ trình diễn ca khúc chưa phát hành mang tên cry for me được nhóm mô tả như một món quà dành cho người hâm mộ bài hát chính thức được phát hành dưới dạng đĩa đơn kỹ thuật số vào ngày 18 tháng 12 bài hát đã đứng đầu bảng xếp hạng billboard world digital song sales chart vào ngày 2 tháng 1 năm 2021 và cũng trở thành bài hát thứ ba của nhóm có mặt trên billboard global excluding us chart khi ra mắt ở vị trí thứ 122 === 2021–nay các hoạt động hiện tại và mở rộng ra thị trường quốc tế === vào ngày 28 tháng 1 twice góp mặt trong chuỗi sự kiện time 100 talks do tạp chí time tổ chức thông qua hình thức phát sóng trực tiếp tại đây nhóm đã có buổi biểu diễn đặc biệt ca khúc depend on you nằm trong album eyes wide open vào ngày 6 tháng 3 nhóm đã tổ chức buổi hòa nhạc trực tuyến thứ hai mang tên twice in wonderland được công bố lần đầu | [
"i",
"can",
"t",
"stop",
"me",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"có",
"thông",
"tin",
"cho",
"rằng",
"twice",
"đã",
"đạt",
"doanh",
"số",
"bán",
"đĩa",
"tổng",
"cộng",
"hơn",
"5",
"81",
"triệu",
"album",
"trên",
"gaon",
"tính",
"đến",
"doanh",
"số",
"bán",
"hàng",
"của",
"nhóm",
"tại",
"nhật",
"bản",
"twice",
"đã",
"vượt",
"quá",
"10",
"triệu",
"bản",
"album",
"được",
"bán",
"ở",
"cả",
"hai",
"quốc",
"gia",
"trong",
"lần",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"mnet",
"asian",
"music",
"awards",
"2020",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"twice",
"đã",
"bất",
"ngờ",
"trình",
"diễn",
"ca",
"khúc",
"chưa",
"phát",
"hành",
"mang",
"tên",
"cry",
"for",
"me",
"được",
"nhóm",
"mô",
"tả",
"như",
"một",
"món",
"quà",
"dành",
"cho",
"người",
"hâm",
"mộ",
"bài",
"hát",
"chính",
"thức",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"bài",
"hát",
"đã",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"world",
"digital",
"song",
"sales",
"chart",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"và",
"cũng",
"trở",
"thành",
"bài",
"hát",
"thứ",
"ba",
"của",
"nhóm",
"có",
"mặt",
"trên",
"billboard",
"global",
"excluding",
"us",
"chart",
"khi",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"122",
"===",
"2021–nay",
"các",
"hoạt",
"động",
"hiện",
"tại",
"và",
"mở",
"rộng",
"ra",
"thị",
"trường",
"quốc",
"tế",
"===",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"twice",
"góp",
"mặt",
"trong",
"chuỗi",
"sự",
"kiện",
"time",
"100",
"talks",
"do",
"tạp",
"chí",
"time",
"tổ",
"chức",
"thông",
"qua",
"hình",
"thức",
"phát",
"sóng",
"trực",
"tiếp",
"tại",
"đây",
"nhóm",
"đã",
"có",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"đặc",
"biệt",
"ca",
"khúc",
"depend",
"on",
"you",
"nằm",
"trong",
"album",
"eyes",
"wide",
"open",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"nhóm",
"đã",
"tổ",
"chức",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"trực",
"tuyến",
"thứ",
"hai",
"mang",
"tên",
"twice",
"in",
"wonderland",
"được",
"công",
"bố",
"lần",
"đầu"
] |
dichaea là một chi thực vật trong họ orchidaceae chi này có khoảng 100 loài bản địa của châu mỹ nhiệt đới <br> | [
"dichaea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"chi",
"này",
"có",
"khoảng",
"100",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"châu",
"mỹ",
"nhiệt",
"đới",
"<br>"
] |
iwami ginzan đóng một vai trò quan trọng trong thương mại đông á nơi bạc là một loại tiền tệ chủ chốt ở châu âu và trung quốc iwami ginzan đã được biết đến như mỏ bạc lớn nhất có thể so sánh với mỏ cerro rico nổi tiếng của potosí của phó vương quốc peru dưới thời thuộc địa tây ban nha một di sản thế giới khác của bolivia bạc khai thác tại iwami ginzan được xuất ra nước ngoài bởi chất lượng rất cao được biết đến như một trong những thương hiệu bạc của nhật bản được bán dưới dạng soma bạc tên bắt nguồn từ làng sama soma nằm trong khu mỏ đó bạc này được xếp hạng giao dịch tín dụng cao nhất ở đông á từ thế kỷ 17 các đồng bạc được làm từ quặng bạc ở mỏ được giao dịch không chỉ là một trong những loại tiền tệ cơ bản tại nhật bản mà còn là đồng tiền giao dịch với trung quốc bồ đào nha cuối thế kỷ 16 và hà lan thế kỷ 17 sự thịnh vượng của khu mỏ có thể được thấy rõ bằng dấu hiệu của nó trên bản đồ của thời kỳ là vương quốc mỏ bạc với tiến trình định hướng các quốc vương tây âu đã giành được nhiều tấm bản đồ được thu thập từ các nền văn minh hồi giáo và sau đó phát triển thành bản đồ của riêng họ một hạm đội giao dịch sử dụng | [
"iwami",
"ginzan",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"thương",
"mại",
"đông",
"á",
"nơi",
"bạc",
"là",
"một",
"loại",
"tiền",
"tệ",
"chủ",
"chốt",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"trung",
"quốc",
"iwami",
"ginzan",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"mỏ",
"bạc",
"lớn",
"nhất",
"có",
"thể",
"so",
"sánh",
"với",
"mỏ",
"cerro",
"rico",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"potosí",
"của",
"phó",
"vương",
"quốc",
"peru",
"dưới",
"thời",
"thuộc",
"địa",
"tây",
"ban",
"nha",
"một",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"khác",
"của",
"bolivia",
"bạc",
"khai",
"thác",
"tại",
"iwami",
"ginzan",
"được",
"xuất",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"bởi",
"chất",
"lượng",
"rất",
"cao",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"một",
"trong",
"những",
"thương",
"hiệu",
"bạc",
"của",
"nhật",
"bản",
"được",
"bán",
"dưới",
"dạng",
"soma",
"bạc",
"tên",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"làng",
"sama",
"soma",
"nằm",
"trong",
"khu",
"mỏ",
"đó",
"bạc",
"này",
"được",
"xếp",
"hạng",
"giao",
"dịch",
"tín",
"dụng",
"cao",
"nhất",
"ở",
"đông",
"á",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"17",
"các",
"đồng",
"bạc",
"được",
"làm",
"từ",
"quặng",
"bạc",
"ở",
"mỏ",
"được",
"giao",
"dịch",
"không",
"chỉ",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
"tiền",
"tệ",
"cơ",
"bản",
"tại",
"nhật",
"bản",
"mà",
"còn",
"là",
"đồng",
"tiền",
"giao",
"dịch",
"với",
"trung",
"quốc",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"16",
"và",
"hà",
"lan",
"thế",
"kỷ",
"17",
"sự",
"thịnh",
"vượng",
"của",
"khu",
"mỏ",
"có",
"thể",
"được",
"thấy",
"rõ",
"bằng",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"nó",
"trên",
"bản",
"đồ",
"của",
"thời",
"kỳ",
"là",
"vương",
"quốc",
"mỏ",
"bạc",
"với",
"tiến",
"trình",
"định",
"hướng",
"các",
"quốc",
"vương",
"tây",
"âu",
"đã",
"giành",
"được",
"nhiều",
"tấm",
"bản",
"đồ",
"được",
"thu",
"thập",
"từ",
"các",
"nền",
"văn",
"minh",
"hồi",
"giáo",
"và",
"sau",
"đó",
"phát",
"triển",
"thành",
"bản",
"đồ",
"của",
"riêng",
"họ",
"một",
"hạm",
"đội",
"giao",
"dịch",
"sử",
"dụng"
] |
maxillaria poifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"maxillaria",
"poifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
pleopeltis kashyapii là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alston bonner mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleopeltis",
"kashyapii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alston",
"bonner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
kiến thức mà tôi có được thì duy chỉ có một nguyên nhân giải thích cho sự cần thiết của ngủ đối với chúng ta thực sự thực sự đến nỗi không thể chối cãi được đó là bởi vì chúng ta buồn ngủ khả năng mà giấc ngủ đã tiến hóa không chỉ để thực hiện một số chức năng nguyên thủy bản năng mà còn phát triển và cải biến thêm nhiều chức năng sinh học hơn nữa theo thời gian cũng giống như thanh quản là cấu trúc kiểm soát sự lưu thông của thức ăn và không khí theo thời gian cơ quan này tiến hóa di chuyển xuống cổ để phát triển những năng lực ngôn ngữ nhiều giả thuyết đưa ra nhằm giải thích chức năng ngủ nhưng chỉ là phản ánh cái biết mang tính chủ quan và không hoàn toàn đúng trong khi một số chức năng ngủ đã được khám phá ra thì nhiều chức năng liên quan khác lại chưa thể chứng minh được như vậy không thể thấu hiểu một cách trọn vẹn sớm có sự nảy sinh cho một vài ý tưởng rằng là hầu hết nếu không muốn nói là tất cả các đáp ứng của sinh vật đối với môi trường ngoài đã dừng lại trong quá trình ngủ ban đầu người ta cho rằng việc ngủ chỉ đơn giản là cơ chế giúp cơ thể có cơ hội nghỉ giải lao và làm giảm đi sự hao mòn của các cơ quan | [
"kiến",
"thức",
"mà",
"tôi",
"có",
"được",
"thì",
"duy",
"chỉ",
"có",
"một",
"nguyên",
"nhân",
"giải",
"thích",
"cho",
"sự",
"cần",
"thiết",
"của",
"ngủ",
"đối",
"với",
"chúng",
"ta",
"thực",
"sự",
"thực",
"sự",
"đến",
"nỗi",
"không",
"thể",
"chối",
"cãi",
"được",
"đó",
"là",
"bởi",
"vì",
"chúng",
"ta",
"buồn",
"ngủ",
"khả",
"năng",
"mà",
"giấc",
"ngủ",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"không",
"chỉ",
"để",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"chức",
"năng",
"nguyên",
"thủy",
"bản",
"năng",
"mà",
"còn",
"phát",
"triển",
"và",
"cải",
"biến",
"thêm",
"nhiều",
"chức",
"năng",
"sinh",
"học",
"hơn",
"nữa",
"theo",
"thời",
"gian",
"cũng",
"giống",
"như",
"thanh",
"quản",
"là",
"cấu",
"trúc",
"kiểm",
"soát",
"sự",
"lưu",
"thông",
"của",
"thức",
"ăn",
"và",
"không",
"khí",
"theo",
"thời",
"gian",
"cơ",
"quan",
"này",
"tiến",
"hóa",
"di",
"chuyển",
"xuống",
"cổ",
"để",
"phát",
"triển",
"những",
"năng",
"lực",
"ngôn",
"ngữ",
"nhiều",
"giả",
"thuyết",
"đưa",
"ra",
"nhằm",
"giải",
"thích",
"chức",
"năng",
"ngủ",
"nhưng",
"chỉ",
"là",
"phản",
"ánh",
"cái",
"biết",
"mang",
"tính",
"chủ",
"quan",
"và",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"đúng",
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"chức",
"năng",
"ngủ",
"đã",
"được",
"khám",
"phá",
"ra",
"thì",
"nhiều",
"chức",
"năng",
"liên",
"quan",
"khác",
"lại",
"chưa",
"thể",
"chứng",
"minh",
"được",
"như",
"vậy",
"không",
"thể",
"thấu",
"hiểu",
"một",
"cách",
"trọn",
"vẹn",
"sớm",
"có",
"sự",
"nảy",
"sinh",
"cho",
"một",
"vài",
"ý",
"tưởng",
"rằng",
"là",
"hầu",
"hết",
"nếu",
"không",
"muốn",
"nói",
"là",
"tất",
"cả",
"các",
"đáp",
"ứng",
"của",
"sinh",
"vật",
"đối",
"với",
"môi",
"trường",
"ngoài",
"đã",
"dừng",
"lại",
"trong",
"quá",
"trình",
"ngủ",
"ban",
"đầu",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"việc",
"ngủ",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"cơ",
"chế",
"giúp",
"cơ",
"thể",
"có",
"cơ",
"hội",
"nghỉ",
"giải",
"lao",
"và",
"làm",
"giảm",
"đi",
"sự",
"hao",
"mòn",
"của",
"các",
"cơ",
"quan"
] |
cyclodictyon viridissimum là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"cyclodictyon",
"viridissimum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
bóng bàn tại đại hội thể thao châu á 1994 bóng bàn được tổ chức tại đại hội thể thao châu á 1994 ở hiroshima nhật bản từ 5 tháng 10 đến 14 tháng 10 năm 1994 nội dung thi bóng bàn gồm đội đôi và đơn dành cho nam và nữ cũng như đôi hỗn hợp == tham khảo == bullet ittf database | [
"bóng",
"bàn",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1994",
"bóng",
"bàn",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1994",
"ở",
"hiroshima",
"nhật",
"bản",
"từ",
"5",
"tháng",
"10",
"đến",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1994",
"nội",
"dung",
"thi",
"bóng",
"bàn",
"gồm",
"đội",
"đôi",
"và",
"đơn",
"dành",
"cho",
"nam",
"và",
"nữ",
"cũng",
"như",
"đôi",
"hỗn",
"hợp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ittf",
"database"
] |
hành hạ và có vấn đề về tiêu hóa chúng cũng bị mắc một số bệnh như bại huyết ghẻ cầu trùng viêm ruột do ăn thức ăn sạch sẽ không bị nấm mốc nếu thấy chúng có hiện tượng phân hôi nhão sau đó lỏng dần thấm dính đét lông quanh hậu môn kém ăn lờ đờ uống nước nhiều đó là bệnh tiêu chảy == chăm sóc == cho ăn cà rốt có thể khiến chúng bị sâu răng cũng như gây nên những vấn đề về sức khỏe khác cà rốt và táo chứa nhiều đường thực vật chỉ nên cho thỏ ăn những loại này ít chúng thích cam thảo nhưng nó lại không tốt bởi thỏ không thể tiêu hóa đường chúng thông thường không ăn rau củ có rễ ngũ cốc hoặc trái cây đặc biệt là rau diếp nên cho thỏ ăn cỏ cải lá xanh đậm như bắp cải cải xoăn bông cải xanh phải rửa sạch luôn có thức ăn xanh trong khi chăm sóc lượng thức ăn xanh cho chúng luôn chiếm 90% tổng số thức ăn trong ngày có thể cho chúng ăn thêm thức ăn tinh bột không được lạm dụng vì chúng sẽ dễ bị mắc bệnh về đường tiêu hóa dẫn đến chết nhiều người cho rằng thỏ không cần uống nước là sai thỏ chết không phải do uống nước hay ăn cỏ ướt mà vì uống phải nước bẩn và ăn rau bị nhiễm độc == tham khảo == bullet oak creek farms | [
"hành",
"hạ",
"và",
"có",
"vấn",
"đề",
"về",
"tiêu",
"hóa",
"chúng",
"cũng",
"bị",
"mắc",
"một",
"số",
"bệnh",
"như",
"bại",
"huyết",
"ghẻ",
"cầu",
"trùng",
"viêm",
"ruột",
"do",
"ăn",
"thức",
"ăn",
"sạch",
"sẽ",
"không",
"bị",
"nấm",
"mốc",
"nếu",
"thấy",
"chúng",
"có",
"hiện",
"tượng",
"phân",
"hôi",
"nhão",
"sau",
"đó",
"lỏng",
"dần",
"thấm",
"dính",
"đét",
"lông",
"quanh",
"hậu",
"môn",
"kém",
"ăn",
"lờ",
"đờ",
"uống",
"nước",
"nhiều",
"đó",
"là",
"bệnh",
"tiêu",
"chảy",
"==",
"chăm",
"sóc",
"==",
"cho",
"ăn",
"cà",
"rốt",
"có",
"thể",
"khiến",
"chúng",
"bị",
"sâu",
"răng",
"cũng",
"như",
"gây",
"nên",
"những",
"vấn",
"đề",
"về",
"sức",
"khỏe",
"khác",
"cà",
"rốt",
"và",
"táo",
"chứa",
"nhiều",
"đường",
"thực",
"vật",
"chỉ",
"nên",
"cho",
"thỏ",
"ăn",
"những",
"loại",
"này",
"ít",
"chúng",
"thích",
"cam",
"thảo",
"nhưng",
"nó",
"lại",
"không",
"tốt",
"bởi",
"thỏ",
"không",
"thể",
"tiêu",
"hóa",
"đường",
"chúng",
"thông",
"thường",
"không",
"ăn",
"rau",
"củ",
"có",
"rễ",
"ngũ",
"cốc",
"hoặc",
"trái",
"cây",
"đặc",
"biệt",
"là",
"rau",
"diếp",
"nên",
"cho",
"thỏ",
"ăn",
"cỏ",
"cải",
"lá",
"xanh",
"đậm",
"như",
"bắp",
"cải",
"cải",
"xoăn",
"bông",
"cải",
"xanh",
"phải",
"rửa",
"sạch",
"luôn",
"có",
"thức",
"ăn",
"xanh",
"trong",
"khi",
"chăm",
"sóc",
"lượng",
"thức",
"ăn",
"xanh",
"cho",
"chúng",
"luôn",
"chiếm",
"90%",
"tổng",
"số",
"thức",
"ăn",
"trong",
"ngày",
"có",
"thể",
"cho",
"chúng",
"ăn",
"thêm",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"bột",
"không",
"được",
"lạm",
"dụng",
"vì",
"chúng",
"sẽ",
"dễ",
"bị",
"mắc",
"bệnh",
"về",
"đường",
"tiêu",
"hóa",
"dẫn",
"đến",
"chết",
"nhiều",
"người",
"cho",
"rằng",
"thỏ",
"không",
"cần",
"uống",
"nước",
"là",
"sai",
"thỏ",
"chết",
"không",
"phải",
"do",
"uống",
"nước",
"hay",
"ăn",
"cỏ",
"ướt",
"mà",
"vì",
"uống",
"phải",
"nước",
"bẩn",
"và",
"ăn",
"rau",
"bị",
"nhiễm",
"độc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"oak",
"creek",
"farms"
] |
cua càng vàng chú cua với chiếc càng bằng vàng là tập thứ 9 trong loạt truyện những cuộc phiêu lưu của tintin của hergé câu chuyện được đăng trên báo bỉ từ 1940 đến 1941 == liên kết ngoài == bullet the crab with the golden claws at the official tintin website bullet the crab with the golden claws at tintinologist org | [
"cua",
"càng",
"vàng",
"chú",
"cua",
"với",
"chiếc",
"càng",
"bằng",
"vàng",
"là",
"tập",
"thứ",
"9",
"trong",
"loạt",
"truyện",
"những",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"tintin",
"của",
"hergé",
"câu",
"chuyện",
"được",
"đăng",
"trên",
"báo",
"bỉ",
"từ",
"1940",
"đến",
"1941",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"crab",
"with",
"the",
"golden",
"claws",
"at",
"the",
"official",
"tintin",
"website",
"bullet",
"the",
"crab",
"with",
"the",
"golden",
"claws",
"at",
"tintinologist",
"org"
] |
Những hoạt động cách mạng và triết học của ông diễn ra trong thập niên 1840 - giữa lúc chủ nghĩa tư bản đang trong thời kỳ phát triển và giai cấp vô sản công nghiệp ra đời và có những hoạt động cách mạng chống chế độ tư bản. Marx được nhắc đến với nhiều chủ đề khác nhau, nhưng ông nổi tiếng nhất với những phân tích lịch sử dựa trên thuật ngữ đấu tranh giai cấp, được tổng kết lại trong những lời mở đầu cho Tuyên ngôn Đảng Cộng sản (Das Manifest der Kommunistischen Partei): "Lịch sử của tất cả các xã hội từ trước đến nay là lịch sử của đấu tranh giai cấp." Ông cũng là người sáng lập Chủ nghĩa Xã hội Khoa học cùng Friedrich Engels. Tư tưởng của ông là học thuyết kế thừa các hệ tư tưởng được thành lập trong thế kỷ XIX, bao gồm triết học cổ điển Đức, học thuyết về kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh hay chủ nghĩa xã hội học Pháp. Karl Marx và người bạn thân của ông, Friedrich Engels, đã viết "Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản" vào năm 1848, nói cách khác là hai ông đã lên án những bất công trong chế độ tư bản đồng thời đưa ra các biện pháp cải cách kinh tế - xã hội để hướng xã hội công nghiệp phương Tây đến chủ nghĩa cộng sản. Với Tuyên ngôn này, chủ nghĩa xã hội khoa học được định hình kế thừa từ chủ nghĩa xã hội không tưởng. Những ý tưởng cải cách của Marx trong Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản đã được áp dụng tại hầu hết các quốc gia trên thế giới, góp phần kiến tạo nên xã hội hiện đại. | [
"Những",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"và",
"triết",
"học",
"của",
"ông",
"diễn",
"ra",
"trong",
"thập",
"niên",
"1840",
"-",
"giữa",
"lúc",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"đang",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"phát",
"triển",
"và",
"giai",
"cấp",
"vô",
"sản",
"công",
"nghiệp",
"ra",
"đời",
"và",
"có",
"những",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"chống",
"chế",
"độ",
"tư",
"bản.",
"Marx",
"được",
"nhắc",
"đến",
"với",
"nhiều",
"chủ",
"đề",
"khác",
"nhau,",
"nhưng",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"với",
"những",
"phân",
"tích",
"lịch",
"sử",
"dựa",
"trên",
"thuật",
"ngữ",
"đấu",
"tranh",
"giai",
"cấp,",
"được",
"tổng",
"kết",
"lại",
"trong",
"những",
"lời",
"mở",
"đầu",
"cho",
"Tuyên",
"ngôn",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"(Das",
"Manifest",
"der",
"Kommunistischen",
"Partei):",
"\"Lịch",
"sử",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"xã",
"hội",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay",
"là",
"lịch",
"sử",
"của",
"đấu",
"tranh",
"giai",
"cấp.\"",
"Ông",
"cũng",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"Chủ",
"nghĩa",
"Xã",
"hội",
"Khoa",
"học",
"cùng",
"Friedrich",
"Engels.",
"Tư",
"tưởng",
"của",
"ông",
"là",
"học",
"thuyết",
"kế",
"thừa",
"các",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"XIX,",
"bao",
"gồm",
"triết",
"học",
"cổ",
"điển",
"Đức,",
"học",
"thuyết",
"về",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"tư",
"sản",
"cổ",
"điển",
"Anh",
"hay",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"học",
"Pháp.",
"Karl",
"Marx",
"và",
"người",
"bạn",
"thân",
"của",
"ông,",
"Friedrich",
"Engels,",
"đã",
"viết",
"\"Tuyên",
"ngôn",
"của",
"Đảng",
"Cộng",
"sản\"",
"vào",
"năm",
"1848,",
"nói",
"cách",
"khác",
"là",
"hai",
"ông",
"đã",
"lên",
"án",
"những",
"bất",
"công",
"trong",
"chế",
"độ",
"tư",
"bản",
"đồng",
"thời",
"đưa",
"ra",
"các",
"biện",
"pháp",
"cải",
"cách",
"kinh",
"tế",
"-",
"xã",
"hội",
"để",
"hướng",
"xã",
"hội",
"công",
"nghiệp",
"phương",
"Tây",
"đến",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản.",
"Với",
"Tuyên",
"ngôn",
"này,",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"khoa",
"học",
"được",
"định",
"hình",
"kế",
"thừa",
"từ",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"không",
"tưởng.",
"Những",
"ý",
"tưởng",
"cải",
"cách",
"của",
"Marx",
"trong",
"Tuyên",
"ngôn",
"của",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"đã",
"được",
"áp",
"dụng",
"tại",
"hầu",
"hết",
"các",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới,",
"góp",
"phần",
"kiến",
"tạo",
"nên",
"xã",
"hội",
"hiện",
"đại."
] |
ma trận pauli biểu diễn này weyl này thỏa mãn do đó người ta đã xác định không gian của ma trận hermiti là bốn chiều như một không gian vectơ thực với không thời gian minkowski theo cách mà yếu tố quyết định của ma trận hermiti là độ dài bình phương của vectơ tương ứng trong không thời gian chồn sl 2 c hoạt động trên không gian của ma trận hermiti thông qua trong đó là chuyển vị hermiti của và hành động này bảo toàn yếu tố quyết định do đó sl 2 c hoạt động trên không thời gian minkowski theo các hình học tuyến tính điều này xác định một bản đồ từ sl 2 c đến nhóm lorentz so 1 3 và bản đồ rõ ràng là một sự đồng hình đây là bản đồ spinor hạt nhân của ánh xạ spinor là nhóm con hai phần tử ± i và điều đó xảy ra là bản đồ là tính từ theo định lý đẳng cấu đầu tiên nhóm thương số psl 2 c sl 2 c {± i là đẳng cấu với so 1 3 ==== sự xuất hiện của bầu trời đêm ==== đẳng cấu này có hậu quả mà mobius biến đổi của riemann hình cầu đại diện cho cách mà biến đổi lorentz thay đổi sự xuất hiện của bầu trời đêm như thể hiện bởi một người quan sát người đang vận động tại tương đối vận tốc tương đối so với sao cố định tập hợp bội vô hướng | [
"ma",
"trận",
"pauli",
"biểu",
"diễn",
"này",
"weyl",
"này",
"thỏa",
"mãn",
"do",
"đó",
"người",
"ta",
"đã",
"xác",
"định",
"không",
"gian",
"của",
"ma",
"trận",
"hermiti",
"là",
"bốn",
"chiều",
"như",
"một",
"không",
"gian",
"vectơ",
"thực",
"với",
"không",
"thời",
"gian",
"minkowski",
"theo",
"cách",
"mà",
"yếu",
"tố",
"quyết",
"định",
"của",
"ma",
"trận",
"hermiti",
"là",
"độ",
"dài",
"bình",
"phương",
"của",
"vectơ",
"tương",
"ứng",
"trong",
"không",
"thời",
"gian",
"chồn",
"sl",
"2",
"c",
"hoạt",
"động",
"trên",
"không",
"gian",
"của",
"ma",
"trận",
"hermiti",
"thông",
"qua",
"trong",
"đó",
"là",
"chuyển",
"vị",
"hermiti",
"của",
"và",
"hành",
"động",
"này",
"bảo",
"toàn",
"yếu",
"tố",
"quyết",
"định",
"do",
"đó",
"sl",
"2",
"c",
"hoạt",
"động",
"trên",
"không",
"thời",
"gian",
"minkowski",
"theo",
"các",
"hình",
"học",
"tuyến",
"tính",
"điều",
"này",
"xác",
"định",
"một",
"bản",
"đồ",
"từ",
"sl",
"2",
"c",
"đến",
"nhóm",
"lorentz",
"so",
"1",
"3",
"và",
"bản",
"đồ",
"rõ",
"ràng",
"là",
"một",
"sự",
"đồng",
"hình",
"đây",
"là",
"bản",
"đồ",
"spinor",
"hạt",
"nhân",
"của",
"ánh",
"xạ",
"spinor",
"là",
"nhóm",
"con",
"hai",
"phần",
"tử",
"±",
"i",
"và",
"điều",
"đó",
"xảy",
"ra",
"là",
"bản",
"đồ",
"là",
"tính",
"từ",
"theo",
"định",
"lý",
"đẳng",
"cấu",
"đầu",
"tiên",
"nhóm",
"thương",
"số",
"psl",
"2",
"c",
"sl",
"2",
"c",
"{±",
"i",
"là",
"đẳng",
"cấu",
"với",
"so",
"1",
"3",
"====",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"bầu",
"trời",
"đêm",
"====",
"đẳng",
"cấu",
"này",
"có",
"hậu",
"quả",
"mà",
"mobius",
"biến",
"đổi",
"của",
"riemann",
"hình",
"cầu",
"đại",
"diện",
"cho",
"cách",
"mà",
"biến",
"đổi",
"lorentz",
"thay",
"đổi",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"bầu",
"trời",
"đêm",
"như",
"thể",
"hiện",
"bởi",
"một",
"người",
"quan",
"sát",
"người",
"đang",
"vận",
"động",
"tại",
"tương",
"đối",
"vận",
"tốc",
"tương",
"đối",
"so",
"với",
"sao",
"cố",
"định",
"tập",
"hợp",
"bội",
"vô",
"hướng"
] |
2013 chính phủ gruzia của bidzina ivanishvili đã quyết định truy tố vụ án hình sự đối với tổng thống mikheil saakashvili với cáo buộc ông này đã hỗ trợ chính phủ ly khai chechnya == tham khảo == bullet in 1993 ex –president of georgia zviad gamsakhurdia recognized chechnya s independence bullet are chechens in afghanistan --by nabi abdullaev 14 tháng 12 năm 2001 moscow times bullet chechen leadership in exile seeks to salvage legitimacy bullet http www freedomhouse org modules mod_call_dsp_country-fiw cfm year=2003&country=2593 bullet a b leon aron chechnya new dimensions of the old crisis aei 01 02 2003 bullet a b alex goldfarb and marina litvinenko death of a dissident the poisoning of alexander litvinenko and the return of the kgb free press new york 2007 isbn 978-1-4165-5165-2 bullet london sunday times on mashkadov visit bullet the international spectator 3 2003 the afghanisation of chechnya peter brownfeld bullet tishkov valery chechnya life in a war-torn society berkeley university of california press 2004 page 114 bullet four western hostages beheaded in chechnya bullet document information amnesty international bullet latvia condemns public executions in chechnya 23 tháng 9 năm 1997 bullet the michigan daily online bullet police tried to silence gfbv critical banner against putin´s chechnya policies wars bullet rf ministry of justice information chechnya violates basic legal norms 08 12 1999 bullet rferl russia rfe rl interviews chechen field commander umarov 27 07 2005 doku umarov who was the head of the security council of ichkeria in 1997–1999 accused movladi baisarov and one of yamadayev brothers of engaging in slave trade in the inter-war period bullet further emergency measures in chechnya bullet the jamestown foundation bullet amir of the caucasus emirate abolishes the cabinet of | [
"2013",
"chính",
"phủ",
"gruzia",
"của",
"bidzina",
"ivanishvili",
"đã",
"quyết",
"định",
"truy",
"tố",
"vụ",
"án",
"hình",
"sự",
"đối",
"với",
"tổng",
"thống",
"mikheil",
"saakashvili",
"với",
"cáo",
"buộc",
"ông",
"này",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"chính",
"phủ",
"ly",
"khai",
"chechnya",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"in",
"1993",
"ex",
"–president",
"of",
"georgia",
"zviad",
"gamsakhurdia",
"recognized",
"chechnya",
"s",
"independence",
"bullet",
"are",
"chechens",
"in",
"afghanistan",
"--by",
"nabi",
"abdullaev",
"14",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"moscow",
"times",
"bullet",
"chechen",
"leadership",
"in",
"exile",
"seeks",
"to",
"salvage",
"legitimacy",
"bullet",
"http",
"www",
"freedomhouse",
"org",
"modules",
"mod_call_dsp_country-fiw",
"cfm",
"year=2003&country=2593",
"bullet",
"a",
"b",
"leon",
"aron",
"chechnya",
"new",
"dimensions",
"of",
"the",
"old",
"crisis",
"aei",
"01",
"02",
"2003",
"bullet",
"a",
"b",
"alex",
"goldfarb",
"and",
"marina",
"litvinenko",
"death",
"of",
"a",
"dissident",
"the",
"poisoning",
"of",
"alexander",
"litvinenko",
"and",
"the",
"return",
"of",
"the",
"kgb",
"free",
"press",
"new",
"york",
"2007",
"isbn",
"978-1-4165-5165-2",
"bullet",
"london",
"sunday",
"times",
"on",
"mashkadov",
"visit",
"bullet",
"the",
"international",
"spectator",
"3",
"2003",
"the",
"afghanisation",
"of",
"chechnya",
"peter",
"brownfeld",
"bullet",
"tishkov",
"valery",
"chechnya",
"life",
"in",
"a",
"war-torn",
"society",
"berkeley",
"university",
"of",
"california",
"press",
"2004",
"page",
"114",
"bullet",
"four",
"western",
"hostages",
"beheaded",
"in",
"chechnya",
"bullet",
"document",
"information",
"amnesty",
"international",
"bullet",
"latvia",
"condemns",
"public",
"executions",
"in",
"chechnya",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"1997",
"bullet",
"the",
"michigan",
"daily",
"online",
"bullet",
"police",
"tried",
"to",
"silence",
"gfbv",
"critical",
"banner",
"against",
"putin´s",
"chechnya",
"policies",
"wars",
"bullet",
"rf",
"ministry",
"of",
"justice",
"information",
"chechnya",
"violates",
"basic",
"legal",
"norms",
"08",
"12",
"1999",
"bullet",
"rferl",
"russia",
"rfe",
"rl",
"interviews",
"chechen",
"field",
"commander",
"umarov",
"27",
"07",
"2005",
"doku",
"umarov",
"who",
"was",
"the",
"head",
"of",
"the",
"security",
"council",
"of",
"ichkeria",
"in",
"1997–1999",
"accused",
"movladi",
"baisarov",
"and",
"one",
"of",
"yamadayev",
"brothers",
"of",
"engaging",
"in",
"slave",
"trade",
"in",
"the",
"inter-war",
"period",
"bullet",
"further",
"emergency",
"measures",
"in",
"chechnya",
"bullet",
"the",
"jamestown",
"foundation",
"bullet",
"amir",
"of",
"the",
"caucasus",
"emirate",
"abolishes",
"the",
"cabinet",
"of"
] |
học viện thanh thiếu niên việt nam tiếng anh vietnam youth academy là một học viện đào tạo với vai trò bồi dưỡng tư cách đạo đức lý luận chính trị cho thanh niên việt nam trường có 2 cơ sở tại miền bắc thủ đô hà nội và miền nam thành phố hồ chí minh học viện trực thuộc trung ương đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh == lịch sử hình thành == đúng vào ngày 15 10 1956 lớp huấn luyện cán bộ đầu tiên của trung ương đoàn thanh niên lao động việt nam khai mạc trở thành cột mốc lịch sử đánh dấu bước phát triển mới của đoàn từ đây đoàn thanh niên chính thức có một hệ thống đào tạo bồi dưỡng tập huấn cán bộ chuyên trách đáp ứng đòi hỏi của phong trào thanh thiếu nhi cả nước nhìn lại chặng đường 60 năm nửa thế kỷ phấn đấu xây dựng và trưởng thành gắn liền với thăng trầm của lịch sử dân tộc và lịch sử công tác đoàn phong trào thanh thiếu nhi cả nước có thể thấy được những dấu mốc lịch sử đáng ghi nhớ về học viện thanh thiếu niên việt nam ngày 15 10 1956 khai mạc lớp huấn luyện cán bộ đầu tiên của trung ương đoàn trở thành thời điểm lịch sử đánh dấu sự ra đời của hệ thống đào tạo bồi dưỡng tập huấn cán bộ đoàn thời kỳ 1956 1970 trường mang tên trường | [
"học",
"viện",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"việt",
"nam",
"tiếng",
"anh",
"vietnam",
"youth",
"academy",
"là",
"một",
"học",
"viện",
"đào",
"tạo",
"với",
"vai",
"trò",
"bồi",
"dưỡng",
"tư",
"cách",
"đạo",
"đức",
"lý",
"luận",
"chính",
"trị",
"cho",
"thanh",
"niên",
"việt",
"nam",
"trường",
"có",
"2",
"cơ",
"sở",
"tại",
"miền",
"bắc",
"thủ",
"đô",
"hà",
"nội",
"và",
"miền",
"nam",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"học",
"viện",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"cộng",
"sản",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"==",
"đúng",
"vào",
"ngày",
"15",
"10",
"1956",
"lớp",
"huấn",
"luyện",
"cán",
"bộ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"trung",
"ương",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"lao",
"động",
"việt",
"nam",
"khai",
"mạc",
"trở",
"thành",
"cột",
"mốc",
"lịch",
"sử",
"đánh",
"dấu",
"bước",
"phát",
"triển",
"mới",
"của",
"đoàn",
"từ",
"đây",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"chính",
"thức",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"đào",
"tạo",
"bồi",
"dưỡng",
"tập",
"huấn",
"cán",
"bộ",
"chuyên",
"trách",
"đáp",
"ứng",
"đòi",
"hỏi",
"của",
"phong",
"trào",
"thanh",
"thiếu",
"nhi",
"cả",
"nước",
"nhìn",
"lại",
"chặng",
"đường",
"60",
"năm",
"nửa",
"thế",
"kỷ",
"phấn",
"đấu",
"xây",
"dựng",
"và",
"trưởng",
"thành",
"gắn",
"liền",
"với",
"thăng",
"trầm",
"của",
"lịch",
"sử",
"dân",
"tộc",
"và",
"lịch",
"sử",
"công",
"tác",
"đoàn",
"phong",
"trào",
"thanh",
"thiếu",
"nhi",
"cả",
"nước",
"có",
"thể",
"thấy",
"được",
"những",
"dấu",
"mốc",
"lịch",
"sử",
"đáng",
"ghi",
"nhớ",
"về",
"học",
"viện",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"việt",
"nam",
"ngày",
"15",
"10",
"1956",
"khai",
"mạc",
"lớp",
"huấn",
"luyện",
"cán",
"bộ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"trung",
"ương",
"đoàn",
"trở",
"thành",
"thời",
"điểm",
"lịch",
"sử",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"hệ",
"thống",
"đào",
"tạo",
"bồi",
"dưỡng",
"tập",
"huấn",
"cán",
"bộ",
"đoàn",
"thời",
"kỳ",
"1956",
"1970",
"trường",
"mang",
"tên",
"trường"
] |
ichneumon ventrifascius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"ventrifascius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nghiệm nghiên cứu đáy biển hawaii đã tìm thấy chiếc i-14 tại độ sâu 790 m năm 2009 == tham khảo == bullet gardiner roger chesneau roger 1980 conway s all the world s fighting ships 1922–45 london conway maritime press isbn 0-85177-146-7 bullet layman r d mclaughlin stephen 1991 the hybrid warship the amalgamation of big guns and aircraft london conway maritime press isbn 0-85177-555-1 | [
"nghiệm",
"nghiên",
"cứu",
"đáy",
"biển",
"hawaii",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"chiếc",
"i-14",
"tại",
"độ",
"sâu",
"790",
"m",
"năm",
"2009",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gardiner",
"roger",
"chesneau",
"roger",
"1980",
"conway",
"s",
"all",
"the",
"world",
"s",
"fighting",
"ships",
"1922–45",
"london",
"conway",
"maritime",
"press",
"isbn",
"0-85177-146-7",
"bullet",
"layman",
"r",
"d",
"mclaughlin",
"stephen",
"1991",
"the",
"hybrid",
"warship",
"the",
"amalgamation",
"of",
"big",
"guns",
"and",
"aircraft",
"london",
"conway",
"maritime",
"press",
"isbn",
"0-85177-555-1"
] |
với sự đốt nóng bề mặt bên dưới và sự phát triển các chuyển động nhiễu loạn vì thế sự phát triển mạnh nhất của mây và giáng thủy của frông lạnh loại 2 đạt được trong các giờ buổi chiều là đặc trưng và dành cho mây tích và mây vũ tích cu và cb nội khối khi frông lạnh loại 2 đi qua điểm quan sát thì ban đầu khoảng 3-4 giờ trước khi đường frông tới trên mặt đất xuất hiện mây ti nhanh chóng đổi thành mây trung tầng đôi khi dạng đậu và nó lại nhanh chóng đổi thành mây vũ tích với giáng thủy sự kéo dài dịch chuyển của hệ thống mây với giáng thủy mưa rào và dông thường không quá 1-2 giờ sau khi frông lạnh đi qua thì giáng thủy mưa rào cũng chấm dứt điểm đặc biệt của frông lạnh cả hai loại là gió giật phía trước frông do ở phần trước của phần chèn lạnh vì ma sát xuất hiện độ dốc dựng đứng của bề mặt frông một phần không khí lạnh nằm trên không khí nóng tiếp theo diễn ra sự phá sập xuống dưới của khối khí lạnh tại phần phía trước của gờ lạnh đang chuyển động sự sụp xuống của không khí lạnh dẫn tới sự chèn lên phía trên của không khí nóng và dẫn tới sự xuất hiện gió xoáy dọc theo frông với trục nằm ngang đặc biệt mạnh là các trận gió giật trên đất liền | [
"với",
"sự",
"đốt",
"nóng",
"bề",
"mặt",
"bên",
"dưới",
"và",
"sự",
"phát",
"triển",
"các",
"chuyển",
"động",
"nhiễu",
"loạn",
"vì",
"thế",
"sự",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"mây",
"và",
"giáng",
"thủy",
"của",
"frông",
"lạnh",
"loại",
"2",
"đạt",
"được",
"trong",
"các",
"giờ",
"buổi",
"chiều",
"là",
"đặc",
"trưng",
"và",
"dành",
"cho",
"mây",
"tích",
"và",
"mây",
"vũ",
"tích",
"cu",
"và",
"cb",
"nội",
"khối",
"khi",
"frông",
"lạnh",
"loại",
"2",
"đi",
"qua",
"điểm",
"quan",
"sát",
"thì",
"ban",
"đầu",
"khoảng",
"3-4",
"giờ",
"trước",
"khi",
"đường",
"frông",
"tới",
"trên",
"mặt",
"đất",
"xuất",
"hiện",
"mây",
"ti",
"nhanh",
"chóng",
"đổi",
"thành",
"mây",
"trung",
"tầng",
"đôi",
"khi",
"dạng",
"đậu",
"và",
"nó",
"lại",
"nhanh",
"chóng",
"đổi",
"thành",
"mây",
"vũ",
"tích",
"với",
"giáng",
"thủy",
"sự",
"kéo",
"dài",
"dịch",
"chuyển",
"của",
"hệ",
"thống",
"mây",
"với",
"giáng",
"thủy",
"mưa",
"rào",
"và",
"dông",
"thường",
"không",
"quá",
"1-2",
"giờ",
"sau",
"khi",
"frông",
"lạnh",
"đi",
"qua",
"thì",
"giáng",
"thủy",
"mưa",
"rào",
"cũng",
"chấm",
"dứt",
"điểm",
"đặc",
"biệt",
"của",
"frông",
"lạnh",
"cả",
"hai",
"loại",
"là",
"gió",
"giật",
"phía",
"trước",
"frông",
"do",
"ở",
"phần",
"trước",
"của",
"phần",
"chèn",
"lạnh",
"vì",
"ma",
"sát",
"xuất",
"hiện",
"độ",
"dốc",
"dựng",
"đứng",
"của",
"bề",
"mặt",
"frông",
"một",
"phần",
"không",
"khí",
"lạnh",
"nằm",
"trên",
"không",
"khí",
"nóng",
"tiếp",
"theo",
"diễn",
"ra",
"sự",
"phá",
"sập",
"xuống",
"dưới",
"của",
"khối",
"khí",
"lạnh",
"tại",
"phần",
"phía",
"trước",
"của",
"gờ",
"lạnh",
"đang",
"chuyển",
"động",
"sự",
"sụp",
"xuống",
"của",
"không",
"khí",
"lạnh",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"chèn",
"lên",
"phía",
"trên",
"của",
"không",
"khí",
"nóng",
"và",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"gió",
"xoáy",
"dọc",
"theo",
"frông",
"với",
"trục",
"nằm",
"ngang",
"đặc",
"biệt",
"mạnh",
"là",
"các",
"trận",
"gió",
"giật",
"trên",
"đất",
"liền"
] |
cầu dẹt đường kính tại xích đạo ít nhất khoảng 14% lớn hơn so với đường kính tính theo hai cực sao ngưu lang cùng với beta aquilae và gamma aquilae tạo thành một đường nổi tiếng các sao đôi khi được nói đến như là mỏ của con đại bàng tức chòm sao thiên ưng các tọa độ kỷ nguyên 2000 bullet xích kinh 19h50m47 00s bullet xích vĩ +08°52 06 0 == các tham chiếu tới sao này == trong huyền thoại có một câu chuyện tình yêu trong thất tịch của việt nam và trung quốc trong đó ngưu lang và hai con của mình tức là aquila -β và -γ bị chia cắt khỏi vợ và mẹ là chức nữ vega là người phải ngồi bên kia bờ sông của sông ngân trong chiêm tinh học phương tây sao ngưu lang là điềm gở báo trước những mối nguy hiểm từ những kẻ đê tiện trong lĩnh vực máy tính máy tính quan trọng trong giai đoạn đầu altair 8800 đã được đặt tên theo ngôi sao này vì cô con gái của người có trách nhiệm đặt tên phù hợp cho máy tính này khi hỏi con gái mình nên đặt tên như thế nào đang xem một đoạn của star trek trong đó starship enterprise có altair là điểm đến của nó vì thế altair đã được lấy làm tên cho máy tính đó trong khoa học viễn tưởng altair là bullet hành tinh altair iv là khung cảnh chính của cuốn sách và phim forbidden planet hành tinh cấm đoán bullet là quê | [
"cầu",
"dẹt",
"đường",
"kính",
"tại",
"xích",
"đạo",
"ít",
"nhất",
"khoảng",
"14%",
"lớn",
"hơn",
"so",
"với",
"đường",
"kính",
"tính",
"theo",
"hai",
"cực",
"sao",
"ngưu",
"lang",
"cùng",
"với",
"beta",
"aquilae",
"và",
"gamma",
"aquilae",
"tạo",
"thành",
"một",
"đường",
"nổi",
"tiếng",
"các",
"sao",
"đôi",
"khi",
"được",
"nói",
"đến",
"như",
"là",
"mỏ",
"của",
"con",
"đại",
"bàng",
"tức",
"chòm",
"sao",
"thiên",
"ưng",
"các",
"tọa",
"độ",
"kỷ",
"nguyên",
"2000",
"bullet",
"xích",
"kinh",
"19h50m47",
"00s",
"bullet",
"xích",
"vĩ",
"+08°52",
"06",
"0",
"==",
"các",
"tham",
"chiếu",
"tới",
"sao",
"này",
"==",
"trong",
"huyền",
"thoại",
"có",
"một",
"câu",
"chuyện",
"tình",
"yêu",
"trong",
"thất",
"tịch",
"của",
"việt",
"nam",
"và",
"trung",
"quốc",
"trong",
"đó",
"ngưu",
"lang",
"và",
"hai",
"con",
"của",
"mình",
"tức",
"là",
"aquila",
"-β",
"và",
"-γ",
"bị",
"chia",
"cắt",
"khỏi",
"vợ",
"và",
"mẹ",
"là",
"chức",
"nữ",
"vega",
"là",
"người",
"phải",
"ngồi",
"bên",
"kia",
"bờ",
"sông",
"của",
"sông",
"ngân",
"trong",
"chiêm",
"tinh",
"học",
"phương",
"tây",
"sao",
"ngưu",
"lang",
"là",
"điềm",
"gở",
"báo",
"trước",
"những",
"mối",
"nguy",
"hiểm",
"từ",
"những",
"kẻ",
"đê",
"tiện",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"máy",
"tính",
"máy",
"tính",
"quan",
"trọng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"altair",
"8800",
"đã",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"ngôi",
"sao",
"này",
"vì",
"cô",
"con",
"gái",
"của",
"người",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"đặt",
"tên",
"phù",
"hợp",
"cho",
"máy",
"tính",
"này",
"khi",
"hỏi",
"con",
"gái",
"mình",
"nên",
"đặt",
"tên",
"như",
"thế",
"nào",
"đang",
"xem",
"một",
"đoạn",
"của",
"star",
"trek",
"trong",
"đó",
"starship",
"enterprise",
"có",
"altair",
"là",
"điểm",
"đến",
"của",
"nó",
"vì",
"thế",
"altair",
"đã",
"được",
"lấy",
"làm",
"tên",
"cho",
"máy",
"tính",
"đó",
"trong",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"altair",
"là",
"bullet",
"hành",
"tinh",
"altair",
"iv",
"là",
"khung",
"cảnh",
"chính",
"của",
"cuốn",
"sách",
"và",
"phim",
"forbidden",
"planet",
"hành",
"tinh",
"cấm",
"đoán",
"bullet",
"là",
"quê"
] |
10989 dolios 1973 sl1 là một trojan của sao mộc == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10989 dolios | [
"10989",
"dolios",
"1973",
"sl1",
"là",
"một",
"trojan",
"của",
"sao",
"mộc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"10989",
"dolios"
] |
cymbopogon minutiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"cymbopogon",
"minutiflorus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"dransf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
44531 1998 yr8 44531 1998 yr là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 17 tháng 12 năm 1998 | [
"44531",
"1998",
"yr8",
"44531",
"1998",
"yr",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"1998"
] |
mamestra velutina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mamestra",
"velutina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gương ma thuật trung hoa là một nghệ thuật cổ xưa có thể bắt nguồn từ thời nhà hán ở trung quốc 206 tcn 24 cn những chiếc gương được làm từ đồng điếu nguyên khối mặt trước được đánh sáng bóng và có thể được sử dụng như một tấm gương trong khi mặt sau có thiết kế đúc bằng đồng khi ánh sáng mặt trời hoặc ánh sáng rực rỡ khác phản chiếu lên gương gương dường như trở nên trong suốt nếu ánh sáng đó được phản chiếu từ gương về phía tường thì hoa văn ở mặt sau của gương sẽ được chiếu lên tường vào khoảng năm 800 sau công nguyên dưới triều đại nhà đường 618 907 một cuốn sách có tên record of ancient mirrors đã mô tả phương pháp chế tác gương đồng rắn với đồ trang trí chữ viết hoặc hoa văn ở mặt sau có thể tạo ra những hình ảnh phản chiếu trên một bề mặt gần đó như ánh sáng chiếu vào mặt trước mặt gương được đánh bóng do hiệu ứng dường như trong suốt này chúng được người trung quốc gọi là gương xuyên thấu ánh sáng cuốn sách kỷ nguyên thời đường này đã bị mất qua nhiều thế kỷ nhưng gương ma thuật đã được mô tả trong dream pool essays bởi shen kuo 1031-1095 người sở hữu ba chiếc gương như là một bảo vật gia truyền lúng túng vì làm thế nào kim loại rắn | [
"gương",
"ma",
"thuật",
"trung",
"hoa",
"là",
"một",
"nghệ",
"thuật",
"cổ",
"xưa",
"có",
"thể",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"thời",
"nhà",
"hán",
"ở",
"trung",
"quốc",
"206",
"tcn",
"24",
"cn",
"những",
"chiếc",
"gương",
"được",
"làm",
"từ",
"đồng",
"điếu",
"nguyên",
"khối",
"mặt",
"trước",
"được",
"đánh",
"sáng",
"bóng",
"và",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"tấm",
"gương",
"trong",
"khi",
"mặt",
"sau",
"có",
"thiết",
"kế",
"đúc",
"bằng",
"đồng",
"khi",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"hoặc",
"ánh",
"sáng",
"rực",
"rỡ",
"khác",
"phản",
"chiếu",
"lên",
"gương",
"gương",
"dường",
"như",
"trở",
"nên",
"trong",
"suốt",
"nếu",
"ánh",
"sáng",
"đó",
"được",
"phản",
"chiếu",
"từ",
"gương",
"về",
"phía",
"tường",
"thì",
"hoa",
"văn",
"ở",
"mặt",
"sau",
"của",
"gương",
"sẽ",
"được",
"chiếu",
"lên",
"tường",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"800",
"sau",
"công",
"nguyên",
"dưới",
"triều",
"đại",
"nhà",
"đường",
"618",
"907",
"một",
"cuốn",
"sách",
"có",
"tên",
"record",
"of",
"ancient",
"mirrors",
"đã",
"mô",
"tả",
"phương",
"pháp",
"chế",
"tác",
"gương",
"đồng",
"rắn",
"với",
"đồ",
"trang",
"trí",
"chữ",
"viết",
"hoặc",
"hoa",
"văn",
"ở",
"mặt",
"sau",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"những",
"hình",
"ảnh",
"phản",
"chiếu",
"trên",
"một",
"bề",
"mặt",
"gần",
"đó",
"như",
"ánh",
"sáng",
"chiếu",
"vào",
"mặt",
"trước",
"mặt",
"gương",
"được",
"đánh",
"bóng",
"do",
"hiệu",
"ứng",
"dường",
"như",
"trong",
"suốt",
"này",
"chúng",
"được",
"người",
"trung",
"quốc",
"gọi",
"là",
"gương",
"xuyên",
"thấu",
"ánh",
"sáng",
"cuốn",
"sách",
"kỷ",
"nguyên",
"thời",
"đường",
"này",
"đã",
"bị",
"mất",
"qua",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"nhưng",
"gương",
"ma",
"thuật",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"dream",
"pool",
"essays",
"bởi",
"shen",
"kuo",
"1031-1095",
"người",
"sở",
"hữu",
"ba",
"chiếc",
"gương",
"như",
"là",
"một",
"bảo",
"vật",
"gia",
"truyền",
"lúng",
"túng",
"vì",
"làm",
"thế",
"nào",
"kim",
"loại",
"rắn"
] |
liệu latinh bồ đào nha a d 1008 bullet ponte mũi ondas bullet pergaminhos colecção da casa de sarmento bullet di sản phi vật thể galicia-bồ đào nha bullet di sản phi vật thể galicia-bồ đào nha -videos | [
"liệu",
"latinh",
"bồ",
"đào",
"nha",
"a",
"d",
"1008",
"bullet",
"ponte",
"mũi",
"ondas",
"bullet",
"pergaminhos",
"colecção",
"da",
"casa",
"de",
"sarmento",
"bullet",
"di",
"sản",
"phi",
"vật",
"thể",
"galicia-bồ",
"đào",
"nha",
"bullet",
"di",
"sản",
"phi",
"vật",
"thể",
"galicia-bồ",
"đào",
"nha",
"-videos"
] |
máu thu được từ hiện trường vụ án có thể được so sánh di truyền với mẫu máu của người tình nghi có thể chỉ cần một lượng nhỏ dna thu từ máu tinh dịch nước bọt tóc về lý thuyết thì chỉ cần một mạch dna đơn là đủ === kiểm tra huyết thống === mặc dù các kết quả dấu vân tay là duy nhất trừ cặp song sinh giống hệt nhau mối quan hệ di truyền ví dụ cha mẹ và con hoặc anh chị em ruột có thể được xác định từ hai hoặc nhiều dấu vân tay di truyền có thể được sử dụng để thử nghiệm quan hệ cha con hình 4 một biến thể của kỹ thuật này cũng có thể được sử dụng để xác định các mối quan hệ tiến hóa giữa các sinh vật === chẩn đoán bệnh di truyền === phát hiện các bệnh di truyền trong một gen nhất định là một quá trình lâu dài và khó khăn có thể được rút ngắn đáng kể bằng cách sử dụng phương pháp pcr mỗi gen trong câu hỏi có thể dễ dàng được khuếch đại qua pcr bằng cách sử dụng các loại sơn lót thích hợp và sau đó trình tự để phát hiện đột biến bệnh virus cũng có thể được phát hiện bằng phương pháp pcr thông qua khuếch đại của dna của virus phân tích này là có thể ngay sau khi nhiễm trùng có thể từ vài ngày đến vài tháng trước khi các | [
"máu",
"thu",
"được",
"từ",
"hiện",
"trường",
"vụ",
"án",
"có",
"thể",
"được",
"so",
"sánh",
"di",
"truyền",
"với",
"mẫu",
"máu",
"của",
"người",
"tình",
"nghi",
"có",
"thể",
"chỉ",
"cần",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"dna",
"thu",
"từ",
"máu",
"tinh",
"dịch",
"nước",
"bọt",
"tóc",
"về",
"lý",
"thuyết",
"thì",
"chỉ",
"cần",
"một",
"mạch",
"dna",
"đơn",
"là",
"đủ",
"===",
"kiểm",
"tra",
"huyết",
"thống",
"===",
"mặc",
"dù",
"các",
"kết",
"quả",
"dấu",
"vân",
"tay",
"là",
"duy",
"nhất",
"trừ",
"cặp",
"song",
"sinh",
"giống",
"hệt",
"nhau",
"mối",
"quan",
"hệ",
"di",
"truyền",
"ví",
"dụ",
"cha",
"mẹ",
"và",
"con",
"hoặc",
"anh",
"chị",
"em",
"ruột",
"có",
"thể",
"được",
"xác",
"định",
"từ",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"dấu",
"vân",
"tay",
"di",
"truyền",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"thử",
"nghiệm",
"quan",
"hệ",
"cha",
"con",
"hình",
"4",
"một",
"biến",
"thể",
"của",
"kỹ",
"thuật",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"xác",
"định",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"tiến",
"hóa",
"giữa",
"các",
"sinh",
"vật",
"===",
"chẩn",
"đoán",
"bệnh",
"di",
"truyền",
"===",
"phát",
"hiện",
"các",
"bệnh",
"di",
"truyền",
"trong",
"một",
"gen",
"nhất",
"định",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"lâu",
"dài",
"và",
"khó",
"khăn",
"có",
"thể",
"được",
"rút",
"ngắn",
"đáng",
"kể",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"pcr",
"mỗi",
"gen",
"trong",
"câu",
"hỏi",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"được",
"khuếch",
"đại",
"qua",
"pcr",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"loại",
"sơn",
"lót",
"thích",
"hợp",
"và",
"sau",
"đó",
"trình",
"tự",
"để",
"phát",
"hiện",
"đột",
"biến",
"bệnh",
"virus",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"phát",
"hiện",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"pcr",
"thông",
"qua",
"khuếch",
"đại",
"của",
"dna",
"của",
"virus",
"phân",
"tích",
"này",
"là",
"có",
"thể",
"ngay",
"sau",
"khi",
"nhiễm",
"trùng",
"có",
"thể",
"từ",
"vài",
"ngày",
"đến",
"vài",
"tháng",
"trước",
"khi",
"các"
] |
lam sơn chướng khí và sự rình rập của thú dữ cùng những toán lục lâm thảo khấu gần một thế kỷ trôi qua con đường đèo được mở rộng hơn qua 2 lần sửa chữa lớn của pháp và nhật về sau này và quá trình tu sửa liên tục của nhà nước việt nam trong thời gian gần đây khu bảo tồn thiên nhiên đèo ngoạn mục được công nhận theo quyết định số 194 ct của chủ tịch hội đồng bộ trưởng ký ngày 09 tháng 8 năm 1986 == đặc điểm == đèo ngoạn mục dài khoảng 18 km có độ dốc trung bình trên 9 độ là đèo có độ dốc lớn nhất ở các tỉnh phía nam nằm trên quốc lộ từ thành phố phan rang tháp chàm đi đà lạt đèo có độ cao trong khoảng 200m ở điểm thấp nhất và lên tới 980 m ở đỉnh đèo trên đèo ngoạn mục có 4 đoạn cua khuỷu tay rất gấp con đường uốn lượn mềm mại qua những đồi núi sườn đồi lớn nhỏ khác nhau tạo hình vòng sóng tạo nên những tầng đường mà nếu có dịp dừng chân trên đỉnh nhìn xuống dễ thấy vẻ quyến rũ lãng mạn lẫn hùng vĩ của nó từ trên đèo nhìn xuống thấy bờ vực dốc đứng sâu thẳm lấp ló qua những rặng thông là con đường ngoằn ngoèo khúc khuỷu với những chiếc ô tô ví như món đồ chơi chậm chạp đang bò lên hay xuống xa hơn | [
"lam",
"sơn",
"chướng",
"khí",
"và",
"sự",
"rình",
"rập",
"của",
"thú",
"dữ",
"cùng",
"những",
"toán",
"lục",
"lâm",
"thảo",
"khấu",
"gần",
"một",
"thế",
"kỷ",
"trôi",
"qua",
"con",
"đường",
"đèo",
"được",
"mở",
"rộng",
"hơn",
"qua",
"2",
"lần",
"sửa",
"chữa",
"lớn",
"của",
"pháp",
"và",
"nhật",
"về",
"sau",
"này",
"và",
"quá",
"trình",
"tu",
"sửa",
"liên",
"tục",
"của",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"trong",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"đèo",
"ngoạn",
"mục",
"được",
"công",
"nhận",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"194",
"ct",
"của",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"ký",
"ngày",
"09",
"tháng",
"8",
"năm",
"1986",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"đèo",
"ngoạn",
"mục",
"dài",
"khoảng",
"18",
"km",
"có",
"độ",
"dốc",
"trung",
"bình",
"trên",
"9",
"độ",
"là",
"đèo",
"có",
"độ",
"dốc",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"phía",
"nam",
"nằm",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"từ",
"thành",
"phố",
"phan",
"rang",
"tháp",
"chàm",
"đi",
"đà",
"lạt",
"đèo",
"có",
"độ",
"cao",
"trong",
"khoảng",
"200m",
"ở",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"và",
"lên",
"tới",
"980",
"m",
"ở",
"đỉnh",
"đèo",
"trên",
"đèo",
"ngoạn",
"mục",
"có",
"4",
"đoạn",
"cua",
"khuỷu",
"tay",
"rất",
"gấp",
"con",
"đường",
"uốn",
"lượn",
"mềm",
"mại",
"qua",
"những",
"đồi",
"núi",
"sườn",
"đồi",
"lớn",
"nhỏ",
"khác",
"nhau",
"tạo",
"hình",
"vòng",
"sóng",
"tạo",
"nên",
"những",
"tầng",
"đường",
"mà",
"nếu",
"có",
"dịp",
"dừng",
"chân",
"trên",
"đỉnh",
"nhìn",
"xuống",
"dễ",
"thấy",
"vẻ",
"quyến",
"rũ",
"lãng",
"mạn",
"lẫn",
"hùng",
"vĩ",
"của",
"nó",
"từ",
"trên",
"đèo",
"nhìn",
"xuống",
"thấy",
"bờ",
"vực",
"dốc",
"đứng",
"sâu",
"thẳm",
"lấp",
"ló",
"qua",
"những",
"rặng",
"thông",
"là",
"con",
"đường",
"ngoằn",
"ngoèo",
"khúc",
"khuỷu",
"với",
"những",
"chiếc",
"ô",
"tô",
"ví",
"như",
"món",
"đồ",
"chơi",
"chậm",
"chạp",
"đang",
"bò",
"lên",
"hay",
"xuống",
"xa",
"hơn"
] |
gặp những may mắn lớn chưa bao giờ phải đối mặt với bất cứ biến cố nào ông đã có một sự nghiệp vẻ vang được thưởng về tiền nhiều hơn bất cứ người nào kể từ khi lập quốc con người này giờ đây đang chết dần chết mòn ở tuổi 73 trong sự khốn khó và bần hàn == liên kết ngoài == bullet extensive essay on james monroe and shorter essays on each member of his cabinet and first lady from the miller center of public affairs bullet white house biography bullet james monroe biography and fact file bullet james monroe biography by appleton s and stanley l klos bullet the presidential home of james monroe college of william and mary bullet james monroe memorial foundation bullet james monroe birthplace bullet james monroe scholarship award bullet the papers of james monroe at the avalon project bullet monroe doctrine and related resources at the library of congress bullet james monroe s health and medical history bullet james monroe birthplace commission bullet infoplease- james monroe bullet the religion of james monroe | [
"gặp",
"những",
"may",
"mắn",
"lớn",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"bất",
"cứ",
"biến",
"cố",
"nào",
"ông",
"đã",
"có",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"vẻ",
"vang",
"được",
"thưởng",
"về",
"tiền",
"nhiều",
"hơn",
"bất",
"cứ",
"người",
"nào",
"kể",
"từ",
"khi",
"lập",
"quốc",
"con",
"người",
"này",
"giờ",
"đây",
"đang",
"chết",
"dần",
"chết",
"mòn",
"ở",
"tuổi",
"73",
"trong",
"sự",
"khốn",
"khó",
"và",
"bần",
"hàn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"extensive",
"essay",
"on",
"james",
"monroe",
"and",
"shorter",
"essays",
"on",
"each",
"member",
"of",
"his",
"cabinet",
"and",
"first",
"lady",
"from",
"the",
"miller",
"center",
"of",
"public",
"affairs",
"bullet",
"white",
"house",
"biography",
"bullet",
"james",
"monroe",
"biography",
"and",
"fact",
"file",
"bullet",
"james",
"monroe",
"biography",
"by",
"appleton",
"s",
"and",
"stanley",
"l",
"klos",
"bullet",
"the",
"presidential",
"home",
"of",
"james",
"monroe",
"college",
"of",
"william",
"and",
"mary",
"bullet",
"james",
"monroe",
"memorial",
"foundation",
"bullet",
"james",
"monroe",
"birthplace",
"bullet",
"james",
"monroe",
"scholarship",
"award",
"bullet",
"the",
"papers",
"of",
"james",
"monroe",
"at",
"the",
"avalon",
"project",
"bullet",
"monroe",
"doctrine",
"and",
"related",
"resources",
"at",
"the",
"library",
"of",
"congress",
"bullet",
"james",
"monroe",
"s",
"health",
"and",
"medical",
"history",
"bullet",
"james",
"monroe",
"birthplace",
"commission",
"bullet",
"infoplease-",
"james",
"monroe",
"bullet",
"the",
"religion",
"of",
"james",
"monroe"
] |
nova belém là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 148 789 km² dân số năm 2007 là 3629 người mật độ 28 7 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"nova",
"belém",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"148",
"789",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3629",
"người",
"mật",
"độ",
"28",
"7",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
acaena patagonica là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được a e martic mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"acaena",
"patagonica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"e",
"martic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
với hệ số bằng 1 hàm số với là một số dương bất kỳ khi ấy một số ví dụ không tầm thường khác là hàm liouville đặc trưng dirichlet ký hiệu jacobi và ký hiệu legendre == tính chất == một hàm nhân tính hoàn toàn được xác định chỉ bởi giá trị của nó tại các số nguyên tố một hệ quả từ định lý cơ bản của số học phát biểu rằng mọi số tự nhiên đều có một và chỉ một phân tích ra thừa số nguyên tố cụ thể nếu phân tích ra thừa số nguyên tố của là thì trong khi tích chập dirichlet của hai hàm nhân tính là một hàm nhân tính tích chập dirichlet của hai hàm nhân tính hoàn toàn không nhất thiết là nhân tính hoàn toàn một hàm số là nhân tính hoàn toàn khi và chỉ khi nghịch đảo dirichlet của nó là trong đó là hàm möbius === tính phân phối === hàm nhân tính hoàn toàn cũng thỏa mãn một tính chất phân phối nếu là nhân tính hoàn toàn thì trong đó ký hiệu tích chập dirichlet và là tích tại từng điểm một hệ quả của tính chất này là với mọi hàm nhân tính hoàn toàn ta có suy ra bằng cách thế tức là hàm hằng với giá trị bằng 1 ở đây là hàm ước số trả về số ước của số nguyên dương ==== chứng minh ==== do là hàm nhân tính hoàn toàn nên nếu là ước của thì như vậy ta | [
"với",
"hệ",
"số",
"bằng",
"1",
"hàm",
"số",
"với",
"là",
"một",
"số",
"dương",
"bất",
"kỳ",
"khi",
"ấy",
"một",
"số",
"ví",
"dụ",
"không",
"tầm",
"thường",
"khác",
"là",
"hàm",
"liouville",
"đặc",
"trưng",
"dirichlet",
"ký",
"hiệu",
"jacobi",
"và",
"ký",
"hiệu",
"legendre",
"==",
"tính",
"chất",
"==",
"một",
"hàm",
"nhân",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"được",
"xác",
"định",
"chỉ",
"bởi",
"giá",
"trị",
"của",
"nó",
"tại",
"các",
"số",
"nguyên",
"tố",
"một",
"hệ",
"quả",
"từ",
"định",
"lý",
"cơ",
"bản",
"của",
"số",
"học",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"mọi",
"số",
"tự",
"nhiên",
"đều",
"có",
"một",
"và",
"chỉ",
"một",
"phân",
"tích",
"ra",
"thừa",
"số",
"nguyên",
"tố",
"cụ",
"thể",
"nếu",
"phân",
"tích",
"ra",
"thừa",
"số",
"nguyên",
"tố",
"của",
"là",
"thì",
"trong",
"khi",
"tích",
"chập",
"dirichlet",
"của",
"hai",
"hàm",
"nhân",
"tính",
"là",
"một",
"hàm",
"nhân",
"tính",
"tích",
"chập",
"dirichlet",
"của",
"hai",
"hàm",
"nhân",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"nhất",
"thiết",
"là",
"nhân",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"một",
"hàm",
"số",
"là",
"nhân",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"nghịch",
"đảo",
"dirichlet",
"của",
"nó",
"là",
"trong",
"đó",
"là",
"hàm",
"möbius",
"===",
"tính",
"phân",
"phối",
"===",
"hàm",
"nhân",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"cũng",
"thỏa",
"mãn",
"một",
"tính",
"chất",
"phân",
"phối",
"nếu",
"là",
"nhân",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"thì",
"trong",
"đó",
"ký",
"hiệu",
"tích",
"chập",
"dirichlet",
"và",
"là",
"tích",
"tại",
"từng",
"điểm",
"một",
"hệ",
"quả",
"của",
"tính",
"chất",
"này",
"là",
"với",
"mọi",
"hàm",
"nhân",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"ta",
"có",
"suy",
"ra",
"bằng",
"cách",
"thế",
"tức",
"là",
"hàm",
"hằng",
"với",
"giá",
"trị",
"bằng",
"1",
"ở",
"đây",
"là",
"hàm",
"ước",
"số",
"trả",
"về",
"số",
"ước",
"của",
"số",
"nguyên",
"dương",
"====",
"chứng",
"minh",
"====",
"do",
"là",
"hàm",
"nhân",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"nên",
"nếu",
"là",
"ước",
"của",
"thì",
"như",
"vậy",
"ta"
] |
africactenus tridentatus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi africactenus africactenus tridentatus được hyatt miêu tả năm 1954 | [
"africactenus",
"tridentatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"africactenus",
"africactenus",
"tridentatus",
"được",
"hyatt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1954"
] |
callispa neavei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1935 | [
"callispa",
"neavei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
trung ương mới có thể tái phân phối thu nhập giữa các vùng == chú thích-tham khảo == bullet oates wallace e 1972 fiscal federalism harcourt brace javanovich new york bullet 佐藤主光 2002 『地方財政論講義ノート』 mimeo 一橋大学 東京 == xem thêm == phân quyền tài chính hàng hóa công cộng chính quyền địa phương | [
"trung",
"ương",
"mới",
"có",
"thể",
"tái",
"phân",
"phối",
"thu",
"nhập",
"giữa",
"các",
"vùng",
"==",
"chú",
"thích-tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"oates",
"wallace",
"e",
"1972",
"fiscal",
"federalism",
"harcourt",
"brace",
"javanovich",
"new",
"york",
"bullet",
"佐藤主光",
"2002",
"『地方財政論講義ノート』",
"mimeo",
"一橋大学",
"東京",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"phân",
"quyền",
"tài",
"chính",
"hàng",
"hóa",
"công",
"cộng",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.