text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tiêu hủy chúng công ước liên hợp quốc về luật biển công ước viên về bảo vệ tầng ozon công ước quốc tế về phòng chống ô nhiễm từ tàu biển marpol 73 78 công ước ramsar về đất ngập nước bullet việt nam đã ký nhưng chưa phê chuẩn nghị định thư kyōto về biến đổi khí hậu hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân báo cáo hiện t...
[ "tiêu", "hủy", "chúng", "công", "ước", "liên", "hợp", "quốc", "về", "luật", "biển", "công", "ước", "viên", "về", "bảo", "vệ", "tầng", "ozon", "công", "ước", "quốc", "tế", "về", "phòng", "chống", "ô", "nhiễm", "từ", "tàu", "biển", "marpol", "73", "78"...
annona membranacea là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "annona", "membranacea", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "r", "e", "fr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
timimoun tindouf tlemcen touggourt bullet tassili airlines el oued ghardaia hassi messaoud hassi r mel in amenas touggourt === các hãng hàng không vận tải hàng hóa === bullet air algérie cargo bullet air express algeria bullet dhl aviation bullet fedex express bullet royal air maroc cargo bullet united parcel service =...
[ "timimoun", "tindouf", "tlemcen", "touggourt", "bullet", "tassili", "airlines", "el", "oued", "ghardaia", "hassi", "messaoud", "hassi", "r", "mel", "in", "amenas", "touggourt", "===", "các", "hãng", "hàng", "không", "vận", "tải", "hàng", "hóa", "===", "bullet"...
trương giác định hướng trương giác có thể là tên của bullet trương giác tiếng trung 張角 140 -184 thủ lĩnh cuộc nổi loạn hoàng cân khăn vàng cuối thời đông hán ở trung quốc bullet trương giác tiếng trung 張玨 張珏 -1280 tướng nhà tống của trung quốc chỉ huy quân đội tại thành điếu ngư
[ "trương", "giác", "định", "hướng", "trương", "giác", "có", "thể", "là", "tên", "của", "bullet", "trương", "giác", "tiếng", "trung", "張角", "140", "-184", "thủ", "lĩnh", "cuộc", "nổi", "loạn", "hoàng", "cân", "khăn", "vàng", "cuối", "thời", "đông", "hán", ...
niven cũng là tựa đề của một tập truyện ngắn xuất bản năm 1984 của niven trong tập truyện ngắn n-space đa trọng không gian năm 1989 các định luật được phát biểu như là định luật niven cho tác giả bullet 1 tác giả viết vì các tác giả khác thì nên viết thư bullet 2 đừng bao giờ xấu hổ hay ngượng ngùng về những gì bạn lựa...
[ "niven", "cũng", "là", "tựa", "đề", "của", "một", "tập", "truyện", "ngắn", "xuất", "bản", "năm", "1984", "của", "niven", "trong", "tập", "truyện", "ngắn", "n-space", "đa", "trọng", "không", "gian", "năm", "1989", "các", "định", "luật", "được", "phát", ...
plastic ono band là ban nhạc được thành lập bởi john lennon và yoko ono vào năm 1969 để tương tác với các dự án cộng tác và solo của họ lennon và ono bắt đầu có quan hệ tình cảm và đồng nghiệp từ năm 1968 và họ có được một vài sản phẩm mang tính thể nghiệm sau khi kết hôn vào năm 1969 họ quyết định rằng tất cả các sản ...
[ "plastic", "ono", "band", "là", "ban", "nhạc", "được", "thành", "lập", "bởi", "john", "lennon", "và", "yoko", "ono", "vào", "năm", "1969", "để", "tương", "tác", "với", "các", "dự", "án", "cộng", "tác", "và", "solo", "của", "họ", "lennon", "và", "ono"...
và aburame shino dưới sự hướng dẫn của yūhi kurenai cô tiến đến vòng thi thứ ba nơi cô phải đối đầu với người anh họ của mình hyuga neji bất chấp nỗi sợ của hinata naruto đã động viên cô tiếp tục chiến đấu với neji hinata suýt nữa bị neji giết chết và naruto quyết tâm sẽ trả thù cho cô cuối phần i sau khi naruto rời đi...
[ "và", "aburame", "shino", "dưới", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "yūhi", "kurenai", "cô", "tiến", "đến", "vòng", "thi", "thứ", "ba", "nơi", "cô", "phải", "đối", "đầu", "với", "người", "anh", "họ", "của", "mình", "hyuga", "neji", "bất", "chấp", "nỗi", "...
seycellesa braueri là một loài nhện trong họ theridiidae chúng thuộc chi đơn loài seycellesa và được eugène simon miêu tả năm 1898 == tham khảo == bullet simon 1898 études arachnologiques 29e mémoire xlvi arachnides recueillis en 1895 par m le dr a brauer de l université de marburg aux îles séchelles annales de la soci...
[ "seycellesa", "braueri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "chúng", "thuộc", "chi", "đơn", "loài", "seycellesa", "và", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1898", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "simon", "1898", "...
avicularia urticans là một loài nhện trong họ theraphosidae chúng là loài đặc hữu của peru
[ "avicularia", "urticans", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "peru" ]
dysgonia latifascia là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở ấn độ
[ "dysgonia", "latifascia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ấn", "độ" ]
oedothorax coronatus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oedothorax oedothorax coronatus được andrei v tanasevitch miêu tả năm 1998
[ "oedothorax", "coronatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oedothorax", "oedothorax", "coronatus", "được", "andrei", "v", "tanasevitch", "miêu", "tả", "năm", "1998" ]
setaria atrata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack ex engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "setaria", "atrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "ex", "engl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
peliosanthes yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được f t wang tang mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "peliosanthes", "yunnanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "f", "t", "wang", "tang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
nó chỉ chạy trên dos không giống như phần còn lại của basic pds 7 x cũng chạy trên os 2 người kế thừa quickbasic và pds cơ bản là visual basic phiên bản 1 0 cho ms-dos được vận chuyển trong các phiên bản standard và professional các phiên bản sau của visual basic không bao gồm các phiên bản dos vì microsoft tập trung v...
[ "nó", "chỉ", "chạy", "trên", "dos", "không", "giống", "như", "phần", "còn", "lại", "của", "basic", "pds", "7", "x", "cũng", "chạy", "trên", "os", "2", "người", "kế", "thừa", "quickbasic", "và", "pds", "cơ", "bản", "là", "visual", "basic", "phiên", "b...
myrichthys colubrinus là một loài cá biển thuộc chi myrichthys trong họ cá chình rắn loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1781 == từ nguyên == tính từ định danh colubrinus trong tiếng latinh có nghĩa là như rắn hàm ý đề cập đến kiểu hình của loài cá chình này rất giống với loài rắn cạp nia biển laticauda colubri...
[ "myrichthys", "colubrinus", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "myrichthys", "trong", "họ", "cá", "chình", "rắn", "loài", "cá", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1781", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "...
cương mục bullet ngô thì sĩ 2011 đại việt sử ký tiền biên nhà xuất bản văn hóa thông tin bullet trương hữu quýnh đinh xuân lâm lê mậu hãn chủ biên 2008 đại cương lịch sử việt nam nhà xuất bản giáo dục bullet lục đức thuận võ quốc ky 2009 tiền cổ việt nam nhà xuất bản giáo dục bullet đào tố uyên chủ biên 2008 giáo trình...
[ "cương", "mục", "bullet", "ngô", "thì", "sĩ", "2011", "đại", "việt", "sử", "ký", "tiền", "biên", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "bullet", "trương", "hữu", "quýnh", "đinh", "xuân", "lâm", "lê", "mậu", "hãn", "chủ", "biên", "2008", ...
phường 2 quận 10 phường 2 là một phường thuộc quận 10 thành phố hồ chí minh việt nam == địa lý == phường 2 nằm ở phía đông nam quận 10 có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường 1 bullet phía tây giáp phường 4 bullet phía nam giáp quận 5 bullet phía bắc giáp phường 9 phường có diện tích 0 30 km² dân số năm 2019 là 2...
[ "phường", "2", "quận", "10", "phường", "2", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "10", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "2", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "quận", "10", "có", "vị", "trí"...
symplocos blancae là một loài thực vật thuộc họ symplocaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet barriga p pitman n 2004 symplocos blancae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "symplocos", "blancae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "symplocaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cậ...
clostebol propionate biệt dược yonchlon hay còn gọi 4-chlorotestosterone 17β-propionate hay 4-chloroandrost-4-en-17β-ol-3-one 17β-propionate là một dẫn xuất tổng hợp tiêm steroid đồng hóa-androgenic aas của testosterone nó là một androgen ester – cụ thể là c17β propionate ester của clostebol 4-chlorotestosterone – và đ...
[ "clostebol", "propionate", "biệt", "dược", "yonchlon", "hay", "còn", "gọi", "4-chlorotestosterone", "17β-propionate", "hay", "4-chloroandrost-4-en-17β-ol-3-one", "17β-propionate", "là", "một", "dẫn", "xuất", "tổng", "hợp", "tiêm", "steroid", "đồng", "hóa-androgenic", "a...
talis qinghaiella là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "talis", "qinghaiella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
trichonyssodrys aureopilosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "trichonyssodrys", "aureopilosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
kinh tế văn hóa xã hội của huyện và là một địa bàn đông dân cư bao gồm nhiều dân tộc người kinh chiếm 98 2% dân tộc khmer chiếm 0 05% dân tộc hoa chiếm 1 93% năm 2014 thu nhập bình quân đầu người của thị trấn cái dầu là 30 1 triệu người năm sản lượng lương thực 288 kg người có 06 06 ấp được công nhận ấp văn hóa và giữ ...
[ "kinh", "tế", "văn", "hóa", "xã", "hội", "của", "huyện", "và", "là", "một", "địa", "bàn", "đông", "dân", "cư", "bao", "gồm", "nhiều", "dân", "tộc", "người", "kinh", "chiếm", "98", "2%", "dân", "tộc", "khmer", "chiếm", "0", "05%", "dân", "tộc", "hoa...
acid phenylacetic axit phenylacetic paa là một hợp chất hữu cơ có chứa một nhóm chức phenyl và một nhóm chức axit carboxylic với công thức là cho khối lượng phân tử là 136 15 g mol mật độ 1 08 g cm³ và nhiệt độ sôi là 265 5 °c nó là một chất rắn màu trắng với mùi khó chịu hòa tan trong một số loại dầu cố định glycerin ...
[ "acid", "phenylacetic", "axit", "phenylacetic", "paa", "là", "một", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "có", "chứa", "một", "nhóm", "chức", "phenyl", "và", "một", "nhóm", "chức", "axit", "carboxylic", "với", "công", "thức", "là", "cho", "khối", "lượng", "phân", ...
các vị trí đối phương và trong một tuần lễ tiếp theo đã thực hiện 261 phi vụ tấn công và bảo vệ trên không trong trận chiến ngoài khơi samar vào ngày 25 tháng 10 một phần của cuộc hải chiến vịnh leyte khi đơn vị đặc nhiệm 77 4 3 taffy 3 hứng chịu sự tấn công của thiết giáp hạm và tàu tuần dương thuộc lực lượng trung tâ...
[ "các", "vị", "trí", "đối", "phương", "và", "trong", "một", "tuần", "lễ", "tiếp", "theo", "đã", "thực", "hiện", "261", "phi", "vụ", "tấn", "công", "và", "bảo", "vệ", "trên", "không", "trong", "trận", "chiến", "ngoài", "khơi", "samar", "vào", "ngày", "...
có nguy cơ bị nhiễm hiv cao gấp 20 lần gái mại dâm nguyên nhân dẫn đến tỉ lệ lây nhiễm hiv aids cao do một đồng tính nam thường có nhiều bạn tình họ thường giới thiệu bạn tình cho nhau và cùng quan hệ nên chỉ cần 1 người nhiễm hiv thì sẽ nhanh chóng lây lan sang các đối tượng khác bên cạnh đó các đồng tính nam thường q...
[ "có", "nguy", "cơ", "bị", "nhiễm", "hiv", "cao", "gấp", "20", "lần", "gái", "mại", "dâm", "nguyên", "nhân", "dẫn", "đến", "tỉ", "lệ", "lây", "nhiễm", "hiv", "aids", "cao", "do", "một", "đồng", "tính", "nam", "thường", "có", "nhiều", "bạn", "tình", ...
cyrioctea calderoni là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi cyrioctea cyrioctea calderoni được norman i platnick miêu tả năm 1986
[ "cyrioctea", "calderoni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cyrioctea", "cyrioctea", "calderoni", "được", "norman", "i", "platnick", "miêu", "tả", "năm", "1986" ]
chính tẩm gồm 3 gian đây là nơi thờ 4 vị thủy tổ của họ trần và các phu nhân chính thất ở gian giữa các hoàng phi của nhà trần cũng được đặt bài vị thờ ở 2 gian trái phải tòa thiêu hương hay kinh đàn là nơi đặt ban thờ và bài vị của các công thần nhà trần có ban thờ riêng cho các quan văn và ban thờ riêng cho các quan ...
[ "chính", "tẩm", "gồm", "3", "gian", "đây", "là", "nơi", "thờ", "4", "vị", "thủy", "tổ", "của", "họ", "trần", "và", "các", "phu", "nhân", "chính", "thất", "ở", "gian", "giữa", "các", "hoàng", "phi", "của", "nhà", "trần", "cũng", "được", "đặt", "bài"...
chúng ngốn quá nhiều các nguồn tài nguyên thiên nhiên có hạn của các trang trại nuôi cừu lạc đà hai bướu đã từng rất phổ biến nhưng hiện nay quần thể của chúng đã giảm xuống chỉ còn khoảng 1 4 triệu con chủ yếu là đã được thuần hóa người ta cho rằng còn khoảng 1 000 con lạc đà hai bướu sống hoang dã trong sa mạc gobi v...
[ "chúng", "ngốn", "quá", "nhiều", "các", "nguồn", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "có", "hạn", "của", "các", "trang", "trại", "nuôi", "cừu", "lạc", "đà", "hai", "bướu", "đã", "từng", "rất", "phổ", "biến", "nhưng", "hiện", "nay", "quần", "thể", "của",...
london họ có hai con sinh đôi dexter henry lorcan và frank harlan james – sinh ngày 6 12 2006 ở thành phố new york == danh sách đĩa nhạc == bullet studio albums bullet 1993 stepping out bullet 1995 only trust your heart bullet 1996 bullet 1997 love scenes bullet 1999 when i look in your eyes bullet 2001 the look of lov...
[ "london", "họ", "có", "hai", "con", "sinh", "đôi", "dexter", "henry", "lorcan", "và", "frank", "harlan", "james", "–", "sinh", "ngày", "6", "12", "2006", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "==", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "==", "bullet", "studio",...
thái thú chữ hán 太守 là một chức quan trong thời kỳ cổ đại của lịch sử trung quốc đứng đầu đơn vị hành chính quận == lịch sử == chức vụ này được đặt ra từ thời chiến quốc thời đó các nước chư hầu thiết lập ở khu vực biên cảnh xung đột các quận tạo thành các khu vực đặc biệt có chính quyền sứ quân tổng hợp quan đứng đầu ...
[ "thái", "thú", "chữ", "hán", "太守", "là", "một", "chức", "quan", "trong", "thời", "kỳ", "cổ", "đại", "của", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "đứng", "đầu", "đơn", "vị", "hành", "chính", "quận", "==", "lịch", "sử", "==", "chức", "vụ", "này", "được", "đ...
đều như ngón tay hiểu rõ lòng bàn tay tấn vũ đế thường hỏi về chế độ cung thất nhà hán và đường lối kiến trúc của cung kiến chương hoa đối đáp trôi chảy người nghe quên cả mỏi mệt ông lại vạch đất vẽ hình mọi người đều chăm chú mà nhìn khiến đế rất lấy làm lạ người đương thời sánh hoa với tử sản nước trịnh mấy năm sau ...
[ "đều", "như", "ngón", "tay", "hiểu", "rõ", "lòng", "bàn", "tay", "tấn", "vũ", "đế", "thường", "hỏi", "về", "chế", "độ", "cung", "thất", "nhà", "hán", "và", "đường", "lối", "kiến", "trúc", "của", "cung", "kiến", "chương", "hoa", "đối", "đáp", "trôi", ...
psychomyia capillata là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "psychomyia", "capillata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
barleria rubra là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được buch -ham mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "barleria", "rubra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "buch", "-ham", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
argiope modesta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi argiope argiope modesta được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1881
[ "argiope", "modesta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "argiope", "argiope", "modesta", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1881" ]
giới vỏ não thị giác vỏ não giữa trước trán hồi trán giữa hồi trán lên hồi đai thùy đảo hồi hải mã đồi não nhân đuôi vùng dưới đồi và tiểu não cho thấy đã được kích hoạt ở nữ giới sự kích hoạt ở vỏ não thị giác vỏ não giữa trước trán hồi trán giữa hồi góc đồi thị và tiểu não đã được ghi nhận kích hoạt ở nam giới nhiều ...
[ "giới", "vỏ", "não", "thị", "giác", "vỏ", "não", "giữa", "trước", "trán", "hồi", "trán", "giữa", "hồi", "trán", "lên", "hồi", "đai", "thùy", "đảo", "hồi", "hải", "mã", "đồi", "não", "nhân", "đuôi", "vùng", "dưới", "đồi", "và", "tiểu", "não", "cho", ...
cheilanthes perrieri là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j p roux mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cheilanthes", "perrieri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "j", "p", "roux", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
trần nguyên hãn và phạm văn xảo === khi lê lợi lên ngôi hoàng đế những người từ những ngày đầu khởi nghĩa được trọng thưởng giàu có nhiều tên mưu mô quỷ quyệt chỉ chờ thời cơ để hãm hại nghe những lời dèm pha của đang bang bản lê quốc khí trình hoài bá nguyễn tông chí và lê đức dư lê thái tông đã ra lệnh cho giết hại t...
[ "trần", "nguyên", "hãn", "và", "phạm", "văn", "xảo", "===", "khi", "lê", "lợi", "lên", "ngôi", "hoàng", "đế", "những", "người", "từ", "những", "ngày", "đầu", "khởi", "nghĩa", "được", "trọng", "thưởng", "giàu", "có", "nhiều", "tên", "mưu", "mô", "quỷ", ...
việc nâng cấp hiệp định thương mại hàng hóa asean atiga == nội dung == trong atiga các nước asean dành cho nhau mức ưu đãi tương đương hoặc thuận lợi hơn mức ưu đãi dành cho các nước đối tác trong các thỏa thuận thương mại tự do fta mà asean ký các fta asean+ ngoài các cam kết về thuế quan atiga cũng bao gồm nhiều cam ...
[ "việc", "nâng", "cấp", "hiệp", "định", "thương", "mại", "hàng", "hóa", "asean", "atiga", "==", "nội", "dung", "==", "trong", "atiga", "các", "nước", "asean", "dành", "cho", "nhau", "mức", "ưu", "đãi", "tương", "đương", "hoặc", "thuận", "lợi", "hơn", "m...
acanthurus japonicus là một loài cá biển thuộc chi acanthurus trong họ cá đuôi gai loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1931 == từ nguyên == loài cá này được đặt theo tên của nhật bản nơi mà mẫu vật của chúng được mô tả lần đầu tiên == phạm vi phân bố và môi trường sống == a japonicus có phạm vi phân bố tương đố...
[ "acanthurus", "japonicus", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "acanthurus", "trong", "họ", "cá", "đuôi", "gai", "loài", "cá", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1931", "==", "từ", "nguyên", "==", "loài", "cá...
hàng không năm 1964 đây là danh sách các sự kiện hàng không nổi bật xảy ra trong năm 1964 == chuyến bay đầu tiên == === tháng 1 === bullet 5 tháng 1 shorts belfast xr362 g-aske === tháng 3 === bullet 7 tháng 3 hawker siddeley kestrel bullet 7 tháng 3 helwan ha-300 === tháng 4 === bullet 9 tháng 7 de havilland canada dh...
[ "hàng", "không", "năm", "1964", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "sự", "kiện", "hàng", "không", "nổi", "bật", "xảy", "ra", "trong", "năm", "1964", "==", "chuyến", "bay", "đầu", "tiên", "==", "===", "tháng", "1", "===", "bullet", "5", "tháng", "1",...
của xác ướp cổ một người đàn ông trẻ được tìm thấy ở siberia khớp với 1 3 dna ty thể của người bản địa hoa kỳ ngày 3 tháng 10 năm 2014 hang động oregon nơi chứa dna ty thể của người idien cổ lâu đời nhất được phát hiện === thời kỳ lithic trước năm 8000 tcn === thời kỳ lithic hay giai đoạn indien cổ là thuật ngữ đề cập ...
[ "của", "xác", "ướp", "cổ", "một", "người", "đàn", "ông", "trẻ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "siberia", "khớp", "với", "1", "3", "dna", "ty", "thể", "của", "người", "bản", "địa", "hoa", "kỳ", "ngày", "3", "tháng", "10", "năm", "2014", "hang", "động"...
làm là được thực hiện một cách hợp pháp không phải là điều họ cố gắng che giấu guy-manuel de homem-christo ước tính rằng một nửa nội dung được lấy sample trên discovery đã được bộ đôi chơi trực tiếp và nhấn mạnh rằng chất lượng của âm nhạc quan trọng hơn bản ngã của người chơi nhạc cụ == quảng cáo và phát hành == ban đ...
[ "làm", "là", "được", "thực", "hiện", "một", "cách", "hợp", "pháp", "không", "phải", "là", "điều", "họ", "cố", "gắng", "che", "giấu", "guy-manuel", "de", "homem-christo", "ước", "tính", "rằng", "một", "nửa", "nội", "dung", "được", "lấy", "sample", "trên",...
abakolu là một xã thuộc huyện eflani tỉnh karabük thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 230 người
[ "abakolu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "eflani", "tỉnh", "karabük", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "230", "người" ]
bryum erythrophyllum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "bryum", "erythrophyllum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "kindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
giải quần vợt wimbledon 1928 đôi nữ elizabeth ryan và helen wills là đương kim vô địch tuy nhiên wills không tham gia ryan đánh cặp với joan lycett nhưng thất bại ở bán kết trước peggy saunders và phoebe watson watson and saunders đánh bại eileen bennett và ermyntrude harvey trong trận chung kết 6–2 6–3 để giành chức v...
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1928", "đôi", "nữ", "elizabeth", "ryan", "và", "helen", "wills", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "wills", "không", "tham", "gia", "ryan", "đánh", "cặp", "với", "joan", "lycett", "nhưng", "thất", "b...
aspidium grunowii là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được bolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1855 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "grunowii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "bolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
quách dĩ đành đem quân về trấn thủ trường an và my ổ về sau cả hai đều bị thủ hạ giết chết để hàng tào tháo quyền lực của tào tháo bắt đầu mạnh lên sau khi sở hữu được hán hiến đế năm 198 tào tháo lấy danh nghĩa giúp lưu bị cất đại quân chinh phạt lã bố ở từ châu lã bố thua trận liên tiếp bị vây khốn ở hạ bì cùng đường...
[ "quách", "dĩ", "đành", "đem", "quân", "về", "trấn", "thủ", "trường", "an", "và", "my", "ổ", "về", "sau", "cả", "hai", "đều", "bị", "thủ", "hạ", "giết", "chết", "để", "hàng", "tào", "tháo", "quyền", "lực", "của", "tào", "tháo", "bắt", "đầu", "mạnh",...
castilleja annua là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "castilleja", "annua", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "pennell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
australia trong vòng bán kết trong trận chung kết kasdaglis một lần nữa đối mặt với boland lần này đã kết hợp với friedrich traun của đức kasdaglis và petrokokkinos thua trận đó để trao tặng huy chương bạc thứ hai của kasdaglis
[ "australia", "trong", "vòng", "bán", "kết", "trong", "trận", "chung", "kết", "kasdaglis", "một", "lần", "nữa", "đối", "mặt", "với", "boland", "lần", "này", "đã", "kết", "hợp", "với", "friedrich", "traun", "của", "đức", "kasdaglis", "và", "petrokokkinos", "...
aladdin định hướng aladdin là tên rút gọn của bộ phim aladdin và cây đèn thần và là tên nhân vật chính trong phim đó aladdin cũng có thể đề cập đến bullet là những phim hoạt hình dựa theo truyện aladdin và cây đèn thần do walt disney home video phát hành bullet aladdin và cây đèn thần phim bullet sự trở lại của jafar l...
[ "aladdin", "định", "hướng", "aladdin", "là", "tên", "rút", "gọn", "của", "bộ", "phim", "aladdin", "và", "cây", "đèn", "thần", "và", "là", "tên", "nhân", "vật", "chính", "trong", "phim", "đó", "aladdin", "cũng", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "bullet"...
verbesina subcordata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "verbesina", "subcordata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
cấp cao của hoa kỳ sợ rằng một cuộc xâm chiếm đất liền nhật bản sẽ dẫn đến thương vong lớn về phần đồng minh khi các con số ước đoán thương vong cho chiến dịch được hoạch định có tên là chiến dịch downfall lộ ra tổng thống harry truman ra lệnh ném bom nguyên tử lên thành phố hiroshima ngày 6 tháng 8 năm 1945 với hy vọn...
[ "cấp", "cao", "của", "hoa", "kỳ", "sợ", "rằng", "một", "cuộc", "xâm", "chiếm", "đất", "liền", "nhật", "bản", "sẽ", "dẫn", "đến", "thương", "vong", "lớn", "về", "phần", "đồng", "minh", "khi", "các", "con", "số", "ước", "đoán", "thương", "vong", "cho",...
niệm đã được lên kế hoạch ở bắc carolina với dịch vụ xem công khai và riêng tư vào ngày 6 tháng 6 và tại houston vào ngày 8 và 9 floyd được chôn cất bên cạnh mẹ tại pearland texas các trường cao đẳng và đại học đã tạo ra học bổng mang tên floyd bao gồm đại học north central nơi tổ chức dịch vụ tưởng niệm cho floyd bang...
[ "niệm", "đã", "được", "lên", "kế", "hoạch", "ở", "bắc", "carolina", "với", "dịch", "vụ", "xem", "công", "khai", "và", "riêng", "tư", "vào", "ngày", "6", "tháng", "6", "và", "tại", "houston", "vào", "ngày", "8", "và", "9", "floyd", "được", "chôn", "...
buộc cậu phải điều khiển chiếc gat-x105 strike gundam để chiến đấu bảo vệ bạn bè trong tình cảnh nguy hiểm sau đó những người sống sót trong cuộc hỗn loạn được đưa vào chiến hạm archangel và kira tình nguyện chiến đấu để bảo vệ họ khỏi kẻ thù cho đến khi chiếc chiến hạm cập bến alaska trên trái đất trên đường đi cậu bị...
[ "buộc", "cậu", "phải", "điều", "khiển", "chiếc", "gat-x105", "strike", "gundam", "để", "chiến", "đấu", "bảo", "vệ", "bạn", "bè", "trong", "tình", "cảnh", "nguy", "hiểm", "sau", "đó", "những", "người", "sống", "sót", "trong", "cuộc", "hỗn", "loạn", "được"...
resource page
[ "resource", "page" ]
aaron halfaker sinh ngày 27 tháng 12 năm 1983 là một nhà khoa học máy tính người mỹ từng là nhà khoa học nghiên cứu chính tại wikimedia foundation cho đến năm 2020 == học vấn và sự nghiệp == halfaker lấy bằng cử nhân ngành khoa học máy tính của trường college of st scholastica vào năm 2006 khởi đầu sự nghiệp với chuyên...
[ "aaron", "halfaker", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "1983", "là", "một", "nhà", "khoa", "học", "máy", "tính", "người", "mỹ", "từng", "là", "nhà", "khoa", "học", "nghiên", "cứu", "chính", "tại", "wikimedia", "foundation", "cho", "đến", "năm",...
łabędzie tỉnh west pomeranian łabędzie là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawsko pomorskie thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía bắc của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với...
[ "łabędzie", "tỉnh", "west", "pomeranian", "łabędzie", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "drawsko", "pomorskie", "thuộc", "quận", "drawsko", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan",...
decal dạng vỡ giòn tem vỡ dai tem chống hàng giả hologram kỹ thuật in in offset in flexo ứng dụng thực tế tem bảo hành các loại sản phẩm hàng hóa tem bảo hành điện thoại tem bảo hành linh kiện máy tính tem an toàn thực phẩm y tế tem mỹ phẩm tem niêm phong hàng hóa khi vận chuyển
[ "decal", "dạng", "vỡ", "giòn", "tem", "vỡ", "dai", "tem", "chống", "hàng", "giả", "hologram", "kỹ", "thuật", "in", "in", "offset", "in", "flexo", "ứng", "dụng", "thực", "tế", "tem", "bảo", "hành", "các", "loại", "sản", "phẩm", "hàng", "hóa", "tem", "...
nệm hay còn gọi là đệm là một tấm lót lớn trên giường để chủ yếu nằm ngủ nghỉ ngơi nệm có thể làm từ bông vải mút cao su cotton v v nệm có thể chứa lò xo để giúp ngủ êm ái hơn và có thể có loại bơm hơi vào phía trong thân == các loại nệm == ==== nệm lò xo ==== là loại nệm mà độ đàn hồi được tạo ra bằng lò xo nó có khả ...
[ "nệm", "hay", "còn", "gọi", "là", "đệm", "là", "một", "tấm", "lót", "lớn", "trên", "giường", "để", "chủ", "yếu", "nằm", "ngủ", "nghỉ", "ngơi", "nệm", "có", "thể", "làm", "từ", "bông", "vải", "mút", "cao", "su", "cotton", "v", "v", "nệm", "có", "t...
của cô theo lời khuyên của giám đốc tang lễ vì cảnh tàn phá của bệnh aids được tổ chức ngày 21 11 1986 tại một nhà tang lễ nhỏ ở philadelphia không có ai trong giới thời trang tới dự tuy nhiên nhiều tuần lễ sau francesco scavullo một người bạn và tri kỷ của carangi đã gửi thiệp chia buồn khi biết tin cô chết == sách và...
[ "của", "cô", "theo", "lời", "khuyên", "của", "giám", "đốc", "tang", "lễ", "vì", "cảnh", "tàn", "phá", "của", "bệnh", "aids", "được", "tổ", "chức", "ngày", "21", "11", "1986", "tại", "một", "nhà", "tang", "lễ", "nhỏ", "ở", "philadelphia", "không", "có...
từ thời assurbanipal 668 631 trước công nguyên và một công thức cho men chì xuất hiện trong một viên thuốc babylon năm 1700 trước công nguyên một chiếc bánh sáp niêm phong màu đỏ được tìm thấy trong cung điện burnt tại nimrud từ đầu thế kỷ thứ 6 trước công nguyên chứa 10% pbo những giá trị thấp này cho thấy rằng oxide ...
[ "từ", "thời", "assurbanipal", "668", "631", "trước", "công", "nguyên", "và", "một", "công", "thức", "cho", "men", "chì", "xuất", "hiện", "trong", "một", "viên", "thuốc", "babylon", "năm", "1700", "trước", "công", "nguyên", "một", "chiếc", "bánh", "sáp", ...
lưu tỵ lưu tị trung văn giản thể 刘濞 phồn thể 劉濞 bính âm liú pì 216 tcn-154 tcn hay ngô vương tị 吳王濞 là tông thất nhà hán vua của nước ngô chư hầu nhà hán trong lịch sử trung quốc ông là người khởi xướng loạn bảy nước năm 154 tcn nhưng thất bại và bị giết == thân thế == cha của lưu tị là lưu trọng lưu hỉ con trai thứ ha...
[ "lưu", "tỵ", "lưu", "tị", "trung", "văn", "giản", "thể", "刘濞", "phồn", "thể", "劉濞", "bính", "âm", "liú", "pì", "216", "tcn-154", "tcn", "hay", "ngô", "vương", "tị", "吳王濞", "là", "tông", "thất", "nhà", "hán", "vua", "của", "nước", "ngô", "chư", "hầu...
== tài liệu tham khảo
[ "==", "tài", "liệu", "tham", "khảo" ]
bibiche là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "bibiche", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "moselle", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "moselle", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
sư đoàn bộ binh 110 đức quốc xã sư đoàn bộ binh 110 được thành lập vào tháng 4 năm 1940 ở lüneburg biên chế thuộc quân đoàn 11 và được chỉ huy bởi trung tướng ernst seifert đến tháng 6 năm 1941 sư đoàn tham gia chiến dịch barbarossa và vào ngày 22 tháng 6 nhận lệnh đóng ở ba lan tham gia chiến đấu ở mặt trận phía đông ...
[ "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "110", "đức", "quốc", "xã", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "110", "được", "thành", "lập", "vào", "tháng", "4", "năm", "1940", "ở", "lüneburg", "biên", "chế", "thuộc", "quân", "đoàn", "11", "và", "được", "chỉ", "huy", "bởi", ...
nhạc cụ hơi một nhạc cụ hơi là một nhạc cụ có chứa một hộp cộng hưởng thường là một ống dài trong đó có một khối không khí được làm rung động khi những người chơi thổi vào một miệng thổi đặt ở cuối của hộp cộng hưởng tần số âm khi rung động được xác bằng chiều dài của đường ống và bằng cách sử dụng những phím bấm tay đ...
[ "nhạc", "cụ", "hơi", "một", "nhạc", "cụ", "hơi", "là", "một", "nhạc", "cụ", "có", "chứa", "một", "hộp", "cộng", "hưởng", "thường", "là", "một", "ống", "dài", "trong", "đó", "có", "một", "khối", "không", "khí", "được", "làm", "rung", "động", "khi", ...
epalpodes equatorialis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "epalpodes", "equatorialis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
i can t stop me vào ngày 1 tháng 12 có thông tin cho rằng twice đã đạt doanh số bán đĩa tổng cộng hơn 5 81 triệu album trên gaon tính đến doanh số bán hàng của nhóm tại nhật bản twice đã vượt quá 10 triệu bản album được bán ở cả hai quốc gia trong lần xuất hiện tại lễ trao giải mnet asian music awards 2020 vào ngày 6 t...
[ "i", "can", "t", "stop", "me", "vào", "ngày", "1", "tháng", "12", "có", "thông", "tin", "cho", "rằng", "twice", "đã", "đạt", "doanh", "số", "bán", "đĩa", "tổng", "cộng", "hơn", "5", "81", "triệu", "album", "trên", "gaon", "tính", "đến", "doanh", "s...
dichaea là một chi thực vật trong họ orchidaceae chi này có khoảng 100 loài bản địa của châu mỹ nhiệt đới <br>
[ "dichaea", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "trong", "họ", "orchidaceae", "chi", "này", "có", "khoảng", "100", "loài", "bản", "địa", "của", "châu", "mỹ", "nhiệt", "đới", "<br>" ]
iwami ginzan đóng một vai trò quan trọng trong thương mại đông á nơi bạc là một loại tiền tệ chủ chốt ở châu âu và trung quốc iwami ginzan đã được biết đến như mỏ bạc lớn nhất có thể so sánh với mỏ cerro rico nổi tiếng của potosí của phó vương quốc peru dưới thời thuộc địa tây ban nha một di sản thế giới khác của boliv...
[ "iwami", "ginzan", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "thương", "mại", "đông", "á", "nơi", "bạc", "là", "một", "loại", "tiền", "tệ", "chủ", "chốt", "ở", "châu", "âu", "và", "trung", "quốc", "iwami", "ginzan", "đã", "được", "biết", ...
maxillaria poifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "maxillaria", "poifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
pleopeltis kashyapii là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alston bonner mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pleopeltis", "kashyapii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "alston", "bonner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
kiến thức mà tôi có được thì duy chỉ có một nguyên nhân giải thích cho sự cần thiết của ngủ đối với chúng ta thực sự thực sự đến nỗi không thể chối cãi được đó là bởi vì chúng ta buồn ngủ khả năng mà giấc ngủ đã tiến hóa không chỉ để thực hiện một số chức năng nguyên thủy bản năng mà còn phát triển và cải biến thêm nhi...
[ "kiến", "thức", "mà", "tôi", "có", "được", "thì", "duy", "chỉ", "có", "một", "nguyên", "nhân", "giải", "thích", "cho", "sự", "cần", "thiết", "của", "ngủ", "đối", "với", "chúng", "ta", "thực", "sự", "thực", "sự", "đến", "nỗi", "không", "thể", "chối", ...
cyclodictyon viridissimum là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "cyclodictyon", "viridissimum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
bóng bàn tại đại hội thể thao châu á 1994 bóng bàn được tổ chức tại đại hội thể thao châu á 1994 ở hiroshima nhật bản từ 5 tháng 10 đến 14 tháng 10 năm 1994 nội dung thi bóng bàn gồm đội đôi và đơn dành cho nam và nữ cũng như đôi hỗn hợp == tham khảo == bullet ittf database
[ "bóng", "bàn", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "1994", "bóng", "bàn", "được", "tổ", "chức", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "1994", "ở", "hiroshima", "nhật", "bản", "từ", "5", "tháng", "10", "đến", "14", "tháng", "...
hành hạ và có vấn đề về tiêu hóa chúng cũng bị mắc một số bệnh như bại huyết ghẻ cầu trùng viêm ruột do ăn thức ăn sạch sẽ không bị nấm mốc nếu thấy chúng có hiện tượng phân hôi nhão sau đó lỏng dần thấm dính đét lông quanh hậu môn kém ăn lờ đờ uống nước nhiều đó là bệnh tiêu chảy == chăm sóc == cho ăn cà rốt có thể kh...
[ "hành", "hạ", "và", "có", "vấn", "đề", "về", "tiêu", "hóa", "chúng", "cũng", "bị", "mắc", "một", "số", "bệnh", "như", "bại", "huyết", "ghẻ", "cầu", "trùng", "viêm", "ruột", "do", "ăn", "thức", "ăn", "sạch", "sẽ", "không", "bị", "nấm", "mốc", "nếu",...
cua càng vàng chú cua với chiếc càng bằng vàng là tập thứ 9 trong loạt truyện những cuộc phiêu lưu của tintin của hergé câu chuyện được đăng trên báo bỉ từ 1940 đến 1941 == liên kết ngoài == bullet the crab with the golden claws at the official tintin website bullet the crab with the golden claws at tintinologist org
[ "cua", "càng", "vàng", "chú", "cua", "với", "chiếc", "càng", "bằng", "vàng", "là", "tập", "thứ", "9", "trong", "loạt", "truyện", "những", "cuộc", "phiêu", "lưu", "của", "tintin", "của", "hergé", "câu", "chuyện", "được", "đăng", "trên", "báo", "bỉ", "từ...
Những hoạt động cách mạng và triết học của ông diễn ra trong thập niên 1840 - giữa lúc chủ nghĩa tư bản đang trong thời kỳ phát triển và giai cấp vô sản công nghiệp ra đời và có những hoạt động cách mạng chống chế độ tư bản. Marx được nhắc đến với nhiều chủ đề khác nhau, nhưng ông nổi tiếng nhất với những phân tích lịc...
[ "Những", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "và", "triết", "học", "của", "ông", "diễn", "ra", "trong", "thập", "niên", "1840", "-", "giữa", "lúc", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "đang", "trong", "thời", "kỳ", "phát", "triển", "và", "giai", "cấp", "vô", "s...
ma trận pauli biểu diễn này weyl này thỏa mãn do đó người ta đã xác định không gian của ma trận hermiti là bốn chiều như một không gian vectơ thực với không thời gian minkowski theo cách mà yếu tố quyết định của ma trận hermiti là độ dài bình phương của vectơ tương ứng trong không thời gian chồn sl 2 c hoạt động trên k...
[ "ma", "trận", "pauli", "biểu", "diễn", "này", "weyl", "này", "thỏa", "mãn", "do", "đó", "người", "ta", "đã", "xác", "định", "không", "gian", "của", "ma", "trận", "hermiti", "là", "bốn", "chiều", "như", "một", "không", "gian", "vectơ", "thực", "với", ...
2013 chính phủ gruzia của bidzina ivanishvili đã quyết định truy tố vụ án hình sự đối với tổng thống mikheil saakashvili với cáo buộc ông này đã hỗ trợ chính phủ ly khai chechnya == tham khảo == bullet in 1993 ex –president of georgia zviad gamsakhurdia recognized chechnya s independence bullet are chechens in afghanis...
[ "2013", "chính", "phủ", "gruzia", "của", "bidzina", "ivanishvili", "đã", "quyết", "định", "truy", "tố", "vụ", "án", "hình", "sự", "đối", "với", "tổng", "thống", "mikheil", "saakashvili", "với", "cáo", "buộc", "ông", "này", "đã", "hỗ", "trợ", "chính", "ph...
học viện thanh thiếu niên việt nam tiếng anh vietnam youth academy là một học viện đào tạo với vai trò bồi dưỡng tư cách đạo đức lý luận chính trị cho thanh niên việt nam trường có 2 cơ sở tại miền bắc thủ đô hà nội và miền nam thành phố hồ chí minh học viện trực thuộc trung ương đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh ==...
[ "học", "viện", "thanh", "thiếu", "niên", "việt", "nam", "tiếng", "anh", "vietnam", "youth", "academy", "là", "một", "học", "viện", "đào", "tạo", "với", "vai", "trò", "bồi", "dưỡng", "tư", "cách", "đạo", "đức", "lý", "luận", "chính", "trị", "cho", "than...
ichneumon ventrifascius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "ventrifascius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
nghiệm nghiên cứu đáy biển hawaii đã tìm thấy chiếc i-14 tại độ sâu 790 m năm 2009 == tham khảo == bullet gardiner roger chesneau roger 1980 conway s all the world s fighting ships 1922–45 london conway maritime press isbn 0-85177-146-7 bullet layman r d mclaughlin stephen 1991 the hybrid warship the amalgamation of bi...
[ "nghiệm", "nghiên", "cứu", "đáy", "biển", "hawaii", "đã", "tìm", "thấy", "chiếc", "i-14", "tại", "độ", "sâu", "790", "m", "năm", "2009", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "gardiner", "roger", "chesneau", "roger", "1980", "conway", "s", "all", "the", ...
với sự đốt nóng bề mặt bên dưới và sự phát triển các chuyển động nhiễu loạn vì thế sự phát triển mạnh nhất của mây và giáng thủy của frông lạnh loại 2 đạt được trong các giờ buổi chiều là đặc trưng và dành cho mây tích và mây vũ tích cu và cb nội khối khi frông lạnh loại 2 đi qua điểm quan sát thì ban đầu khoảng 3-4 gi...
[ "với", "sự", "đốt", "nóng", "bề", "mặt", "bên", "dưới", "và", "sự", "phát", "triển", "các", "chuyển", "động", "nhiễu", "loạn", "vì", "thế", "sự", "phát", "triển", "mạnh", "nhất", "của", "mây", "và", "giáng", "thủy", "của", "frông", "lạnh", "loại", "2...
cầu dẹt đường kính tại xích đạo ít nhất khoảng 14% lớn hơn so với đường kính tính theo hai cực sao ngưu lang cùng với beta aquilae và gamma aquilae tạo thành một đường nổi tiếng các sao đôi khi được nói đến như là mỏ của con đại bàng tức chòm sao thiên ưng các tọa độ kỷ nguyên 2000 bullet xích kinh 19h50m47 00s bullet ...
[ "cầu", "dẹt", "đường", "kính", "tại", "xích", "đạo", "ít", "nhất", "khoảng", "14%", "lớn", "hơn", "so", "với", "đường", "kính", "tính", "theo", "hai", "cực", "sao", "ngưu", "lang", "cùng", "với", "beta", "aquilae", "và", "gamma", "aquilae", "tạo", "thà...
10989 dolios 1973 sl1 là một trojan của sao mộc == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10989 dolios
[ "10989", "dolios", "1973", "sl1", "là", "một", "trojan", "của", "sao", "mộc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "10989", "dolios" ]
cymbopogon minutiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "cymbopogon", "minutiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "dransf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
44531 1998 yr8 44531 1998 yr là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 17 tháng 12 năm 1998
[ "44531", "1998", "yr8", "44531", "1998", "yr", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh",...
mamestra velutina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mamestra", "velutina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gương ma thuật trung hoa là một nghệ thuật cổ xưa có thể bắt nguồn từ thời nhà hán ở trung quốc 206 tcn 24 cn những chiếc gương được làm từ đồng điếu nguyên khối mặt trước được đánh sáng bóng và có thể được sử dụng như một tấm gương trong khi mặt sau có thiết kế đúc bằng đồng khi ánh sáng mặt trời hoặc ánh sáng rực rỡ ...
[ "gương", "ma", "thuật", "trung", "hoa", "là", "một", "nghệ", "thuật", "cổ", "xưa", "có", "thể", "bắt", "nguồn", "từ", "thời", "nhà", "hán", "ở", "trung", "quốc", "206", "tcn", "24", "cn", "những", "chiếc", "gương", "được", "làm", "từ", "đồng", "điếu"...
liệu latinh bồ đào nha a d 1008 bullet ponte mũi ondas bullet pergaminhos colecção da casa de sarmento bullet di sản phi vật thể galicia-bồ đào nha bullet di sản phi vật thể galicia-bồ đào nha -videos
[ "liệu", "latinh", "bồ", "đào", "nha", "a", "d", "1008", "bullet", "ponte", "mũi", "ondas", "bullet", "pergaminhos", "colecção", "da", "casa", "de", "sarmento", "bullet", "di", "sản", "phi", "vật", "thể", "galicia-bồ", "đào", "nha", "bullet", "di", "sản", ...
máu thu được từ hiện trường vụ án có thể được so sánh di truyền với mẫu máu của người tình nghi có thể chỉ cần một lượng nhỏ dna thu từ máu tinh dịch nước bọt tóc về lý thuyết thì chỉ cần một mạch dna đơn là đủ === kiểm tra huyết thống === mặc dù các kết quả dấu vân tay là duy nhất trừ cặp song sinh giống hệt nhau mối ...
[ "máu", "thu", "được", "từ", "hiện", "trường", "vụ", "án", "có", "thể", "được", "so", "sánh", "di", "truyền", "với", "mẫu", "máu", "của", "người", "tình", "nghi", "có", "thể", "chỉ", "cần", "một", "lượng", "nhỏ", "dna", "thu", "từ", "máu", "tinh", "...
lam sơn chướng khí và sự rình rập của thú dữ cùng những toán lục lâm thảo khấu gần một thế kỷ trôi qua con đường đèo được mở rộng hơn qua 2 lần sửa chữa lớn của pháp và nhật về sau này và quá trình tu sửa liên tục của nhà nước việt nam trong thời gian gần đây khu bảo tồn thiên nhiên đèo ngoạn mục được công nhận theo qu...
[ "lam", "sơn", "chướng", "khí", "và", "sự", "rình", "rập", "của", "thú", "dữ", "cùng", "những", "toán", "lục", "lâm", "thảo", "khấu", "gần", "một", "thế", "kỷ", "trôi", "qua", "con", "đường", "đèo", "được", "mở", "rộng", "hơn", "qua", "2", "lần", "s...
gặp những may mắn lớn chưa bao giờ phải đối mặt với bất cứ biến cố nào ông đã có một sự nghiệp vẻ vang được thưởng về tiền nhiều hơn bất cứ người nào kể từ khi lập quốc con người này giờ đây đang chết dần chết mòn ở tuổi 73 trong sự khốn khó và bần hàn == liên kết ngoài == bullet extensive essay on james monroe and sho...
[ "gặp", "những", "may", "mắn", "lớn", "chưa", "bao", "giờ", "phải", "đối", "mặt", "với", "bất", "cứ", "biến", "cố", "nào", "ông", "đã", "có", "một", "sự", "nghiệp", "vẻ", "vang", "được", "thưởng", "về", "tiền", "nhiều", "hơn", "bất", "cứ", "người", ...
nova belém là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 148 789 km² dân số năm 2007 là 3629 người mật độ 28 7 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "nova", "belém", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "148", "789", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3629", "người", "mật", "độ", "28", "7", "người", "km²", "==", ...
acaena patagonica là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được a e martic mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "acaena", "patagonica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "a", "e", "martic", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
với hệ số bằng 1 hàm số với là một số dương bất kỳ khi ấy một số ví dụ không tầm thường khác là hàm liouville đặc trưng dirichlet ký hiệu jacobi và ký hiệu legendre == tính chất == một hàm nhân tính hoàn toàn được xác định chỉ bởi giá trị của nó tại các số nguyên tố một hệ quả từ định lý cơ bản của số học phát biểu rằn...
[ "với", "hệ", "số", "bằng", "1", "hàm", "số", "với", "là", "một", "số", "dương", "bất", "kỳ", "khi", "ấy", "một", "số", "ví", "dụ", "không", "tầm", "thường", "khác", "là", "hàm", "liouville", "đặc", "trưng", "dirichlet", "ký", "hiệu", "jacobi", "và", ...
africactenus tridentatus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi africactenus africactenus tridentatus được hyatt miêu tả năm 1954
[ "africactenus", "tridentatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "africactenus", "africactenus", "tridentatus", "được", "hyatt", "miêu", "tả", "năm", "1954" ]
callispa neavei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1935
[ "callispa", "neavei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "spaeth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
trung ương mới có thể tái phân phối thu nhập giữa các vùng == chú thích-tham khảo == bullet oates wallace e 1972 fiscal federalism harcourt brace javanovich new york bullet 佐藤主光 2002 『地方財政論講義ノート』 mimeo 一橋大学 東京 == xem thêm == phân quyền tài chính hàng hóa công cộng chính quyền địa phương
[ "trung", "ương", "mới", "có", "thể", "tái", "phân", "phối", "thu", "nhập", "giữa", "các", "vùng", "==", "chú", "thích-tham", "khảo", "==", "bullet", "oates", "wallace", "e", "1972", "fiscal", "federalism", "harcourt", "brace", "javanovich", "new", "york", ...