text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
quercus steenisii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được soepadmo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"quercus",
"steenisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"soepadmo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
melinis kallimorpha là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được clayton zizka mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"melinis",
"kallimorpha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"clayton",
"zizka",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
sản và tổng cục lâm nghiệp ngày 1 4 1971 thành lập uỷ ban nông nghiệp trung ương trên cơ sở sáp nhập bộ nông nghiệp bộ nông trường và ban quản lý hợp tác xã sản xuất nông nghiệp năm 1976 uỷ ban đổi tên thành bộ nông nghiệp bộ lương thực được thành lập theo nghị quyết ngày 22 1 1981 của uỷ ban thường vụ quốc hội bộ công... | [
"sản",
"và",
"tổng",
"cục",
"lâm",
"nghiệp",
"ngày",
"1",
"4",
"1971",
"thành",
"lập",
"uỷ",
"ban",
"nông",
"nghiệp",
"trung",
"ương",
"trên",
"cơ",
"sở",
"sáp",
"nhập",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"bộ",
"nông",
"trường",
"và",
"ban",
"quản",
"lý",
"hợp"... |
tương đương vào cùng một tạo ảnh tiêu chí này được sử dụng nhiều khi nghiên cứu không gian thương bullet cho toàn ánh liên tục formula_94 ta có thể đặt câu hỏi với điều kiện nào thì formula_105 là một ánh xạ thương điều kiện đủ là formula_105 là ánh xạ mở điều này tương đương với formula_105 là ánh xạ đóng lưu ý rằng đ... | [
"tương",
"đương",
"vào",
"cùng",
"một",
"tạo",
"ảnh",
"tiêu",
"chí",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"không",
"gian",
"thương",
"bullet",
"cho",
"toàn",
"ánh",
"liên",
"tục",
"formula_94",
"ta",
"có",
"thể",
"đặt",
"câu",
... |
dicranophragma palassopterum là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"dicranophragma",
"palassopterum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
croixdalle là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet croixdalle on the quid website | [
"croixdalle",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normandy",
"==",
... |
sosnovsky huyện của tambov huyện sosnovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh tambov nga huyện có diện tích 2384 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 41700 người trung tâm của huyện đóng ở sosnovka | [
"sosnovsky",
"huyện",
"của",
"tambov",
"huyện",
"sosnovsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"tambov",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2384",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
... |
eriophorum latifolium là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được hoppe mô tả khoa học đầu tiên năm 1800 | [
"eriophorum",
"latifolium",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"hoppe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1800"
] |
làm giảm bớt hiệu ứng này loại máy bay beechcraft starship đã cố gắng thử chiến thắng vấn đề này với một bề mặt cánh mũi dạng nghiêng trước đẻ chống lại hiệu ứng này khi triển khai bộ phận flap nhưng nhiều thiết kế cánh mũi không có flap bullet để đại được sự ổn định theo chiều dọc những máy bay cánh mũi có nét nổi bật... | [
"làm",
"giảm",
"bớt",
"hiệu",
"ứng",
"này",
"loại",
"máy",
"bay",
"beechcraft",
"starship",
"đã",
"cố",
"gắng",
"thử",
"chiến",
"thắng",
"vấn",
"đề",
"này",
"với",
"một",
"bề",
"mặt",
"cánh",
"mũi",
"dạng",
"nghiêng",
"trước",
"đẻ",
"chống",
"lại",
"hi... |
mô tả của the times về khung cảnh trước khi chuyến đi của william đó là một khung cảnh không thể diễn tả nổi không khí bạo lực và những cử chỉ cao quý gây ngạc nhiên cho người chứng kiến và ảnh hưởng đến những phụ nữ đang có mặt với những báo động có thể thấy được lãnh chúa londonderry vung roi đe dọa đánh những người ... | [
"mô",
"tả",
"của",
"the",
"times",
"về",
"khung",
"cảnh",
"trước",
"khi",
"chuyến",
"đi",
"của",
"william",
"đó",
"là",
"một",
"khung",
"cảnh",
"không",
"thể",
"diễn",
"tả",
"nổi",
"không",
"khí",
"bạo",
"lực",
"và",
"những",
"cử",
"chỉ",
"cao",
"quý... |
== tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019 dân số toàn tỉnh tây ninh đạt 1 169 165 người mật độ dân số đạt 268 người km² trong đó dân số sống tại thành thị đạt 207 569 người chiếm 17 8% dân số toàn tỉnh dân số sống tại nông thôn đạt 961 596 người chiếm 82 2% dân số dân số nam đạt 584 180 người nữ đạt 584 985 người tỷ lệ tăng ... | [
"==",
"tính",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"dân",
"số",
"toàn",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"đạt",
"1",
"169",
"165",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"268",
"người",
"km²",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"sống",
"tại",
"thành"... |
pseudohadena halimi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pseudohadena",
"halimi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tập và điều khiển thành thục các động tác lý do mà saigon pony club ra đời cách khi người chủ sở hữu cũ muốn đáp ứng sở thích cưỡi ngựa của cô con gái nên đã lập ra ngựa ở đây đều có tên nước ngoài như diabolo crac flamme mogito wok romeo nhưng đều là ngựa nội được mua về từ củ chi đức hòa và đức huệ long an những lò n... | [
"tập",
"và",
"điều",
"khiển",
"thành",
"thục",
"các",
"động",
"tác",
"lý",
"do",
"mà",
"saigon",
"pony",
"club",
"ra",
"đời",
"cách",
"khi",
"người",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"cũ",
"muốn",
"đáp",
"ứng",
"sở",
"thích",
"cưỡi",
"ngựa",
"của",
"cô",
"con",
... |
pseudione quasimodo là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được boyko williams miêu tả khoa học năm 2004 | [
"pseudione",
"quasimodo",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"boyko",
"williams",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
huỳnh thới tây 1932-2010 nguyên là một sĩ quan bộ binh cao cấp của quân lực việt nam cộng hòa cấp bậc chuẩn tướng ông xuất thân từ những khóa đầu tiên ở trường võ bị liên quân do chính phủ quốc gia việt nam mở ra ở cao nguyên trung phần với mục đích đào tạo sĩ quan người việt để phục vụ trong quân đội liên hiệp pháp ôn... | [
"huỳnh",
"thới",
"tây",
"1932-2010",
"nguyên",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"bộ",
"binh",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"cấp",
"bậc",
"chuẩn",
"tướng",
"ông",
"xuất",
"thân",
"từ",
"những",
"khóa",
"đầu",
"tiên",
"ở",
... |
erica subcapitata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được n e br e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"erica",
"subcapitata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"e",
"g",
"h",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
hangaramuddanahalli krishnarajpet hangaramuddanahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ | [
"hangaramuddanahalli",
"krishnarajpet",
"hangaramuddanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajpet",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
[34] với bản phát hành bán lẻ vào ngày 2 tháng 12 năm 2014 [35] vào tháng 9 năm 2014 re-logic thông báo rằng terraria sẽ đến với os x và linux [36] cả hai đều được phát hành vào ngày 12 tháng 8 năm 2015 [37] phiên bản nintendo 3ds được phát hành lần đầu tiên trên nintendo eshop vào ngày 10 tháng 12 năm 2015 [38] một ph... | [
"[34]",
"với",
"bản",
"phát",
"hành",
"bán",
"lẻ",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"[35]",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"re-logic",
"thông",
"báo",
"rằng",
"terraria",
"sẽ",
"đến",
"với",
"os",
"x",
"và",
"linux",
"[36]",
"cả... |
centropyge hotumatua là một loài cá biển thuộc chi centropyge trong họ cá bướm gai loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1973 == từ nguyên == từ định danh của loài được đặt theo tên của hotu matuʻa vị thủ lĩnh trong truyền thuyết của đảo phục sinh cũng là nơi mà mẫu định danh được thu thập == phạm vi phân bố và môi ... | [
"centropyge",
"hotumatua",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"centropyge",
"trong",
"họ",
"cá",
"bướm",
"gai",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1973",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"da... |
đỡ của các cyclops mà zeus giải phóng từ tartarus zeus và các anh chị em đã chiến thắng trong khi cronus và các titan bị quẳng xuống giam ở tartarus zeus lấy chị gái của mình là hera và 6 anh chị em chia nhau cai quản thế giới ai cũng cho mình là có công lớn nhất nên đều muốn được cai trị bầu trời đỉnh olympia zeus bèn... | [
"đỡ",
"của",
"các",
"cyclops",
"mà",
"zeus",
"giải",
"phóng",
"từ",
"tartarus",
"zeus",
"và",
"các",
"anh",
"chị",
"em",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"khi",
"cronus",
"và",
"các",
"titan",
"bị",
"quẳng",
"xuống",
"giam",
"ở",
"tartarus",
"zeus",
"l... |
geophaps smithii là một loài chim trong họ columbidae | [
"geophaps",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"columbidae"
] |
brescia calcio thường được gọi là brescia là một bóng đá ý câu lạc bộ có trụ sở tại brescia lombardy mà hiện đang chơi ở serie b câu lạc bộ giữ kỷ lục về tổng số mùa 61 và các mùa liên tiếp 18 từ 1947-48 đến 1964-65 ở serie b họ đã giành được ba danh hiệu thành tích tốt nhất của họ ở serie a đến ở mùa giải 2000-01 khi ... | [
"brescia",
"calcio",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"brescia",
"là",
"một",
"bóng",
"đá",
"ý",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"brescia",
"lombardy",
"mà",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"ở",
"serie",
"b",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giữ",
"kỷ",
"lục... |
wheeleria spilodactylus tên tiếng anh horehound plume moth là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoroidea nó là loài đặc hữu của tây nam và miền trung châu âu và địa trung hải tiểu á và bắc phi it has been introduced tới úc sải cánh dài 20–25 mm con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn ba... | [
"wheeleria",
"spilodactylus",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"horehound",
"plume",
"moth",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoroidea",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"nam",
"và",
"miền",
"trung",
"châu",
"âu",
"và",
"địa",... |
grevillea sarissa là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"grevillea",
"sarissa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
12611 ingres là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2002 1563224 ngày 5 48 năm nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 | [
"12611",
"ingres",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"2002",
"1563224",
"ngày",
"5",
"48",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1960"
] |
cineraria platycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"cineraria",
"platycarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
calanthe reflexa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"calanthe",
"reflexa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
hàng tháng để thay thế vào tháng 12 năm 2018 văn phòng quản lý thành phố lang phường tỉnh hà bắc trung quốc đưa ra một tuyên bố cho biết những người bị bắt quả tang bán cây thông noel vòng hoa tất hoặc hình ông già noel trong thành phố sẽ bị trừng phạt === biểu tượng của chủ nghĩa thương mại === trong cuốn sách nichola... | [
"hàng",
"tháng",
"để",
"thay",
"thế",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"văn",
"phòng",
"quản",
"lý",
"thành",
"phố",
"lang",
"phường",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"đưa",
"ra",
"một",
"tuyên",
"bố",
"cho",
"biết",
"những",
"người",
"bị",
... |
palthis yuntasalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"palthis",
"yuntasalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
là một trong những cống hiến lớn ngoài ra ông còn sáng tạo nhất bút thư hiến chi khiến chương thảo của trương chi và kim thảo của vương hi chi tiến thêm một bức nữa tác phẩm trung thu thiếp là một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhất bút thư bút thế liên miên bất tuyệt uốn lượn như sông lớn cuồn cuộn muôn dặm biểu h... | [
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cống",
"hiến",
"lớn",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"sáng",
"tạo",
"nhất",
"bút",
"thư",
"hiến",
"chi",
"khiến",
"chương",
"thảo",
"của",
"trương",
"chi",
"và",
"kim",
"thảo",
"của",
"vương",
"hi",
"chi",
"tiến",
"thêm",
... |
xương sàng là một xương lẻ thuộc khối xương sọ ngăn cách khoang mũi và não xương này nằm tại trần của ổ mũi giữa hai ổ mắt xương sàng có khối lượng nhẹ do cấu trúc dạng bọt biển đây là một trong những xương tạo nên ổ mắt | [
"xương",
"sàng",
"là",
"một",
"xương",
"lẻ",
"thuộc",
"khối",
"xương",
"sọ",
"ngăn",
"cách",
"khoang",
"mũi",
"và",
"não",
"xương",
"này",
"nằm",
"tại",
"trần",
"của",
"ổ",
"mũi",
"giữa",
"hai",
"ổ",
"mắt",
"xương",
"sàng",
"có",
"khối",
"lượng",
"nh... |
ficus popenoei là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"ficus",
"popenoei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
và gặp ít kháng cự bởi các lực lượng ba lan đối mặt với họ nhận được lệnh không tham chiến với quân liên xô khoảng 250 000 454 700 binh sĩ và cảnh sát ba lan đã bị bắt làm tù binh và bị chính quyền liên xô giam giữ khoảng một nửa số tù binh được trả tự do hoặc trốn thoát trong khi 125 000 người bị giam tại các trại do ... | [
"và",
"gặp",
"ít",
"kháng",
"cự",
"bởi",
"các",
"lực",
"lượng",
"ba",
"lan",
"đối",
"mặt",
"với",
"họ",
"nhận",
"được",
"lệnh",
"không",
"tham",
"chiến",
"với",
"quân",
"liên",
"xô",
"khoảng",
"250",
"000",
"454",
"700",
"binh",
"sĩ",
"và",
"cảnh",
... |
quyết định số 150-nv theo đó bullet đổi tên xã cao phong thành xã xuân lạc bullet đổi tên xã lạc long thành xã đồng lạc bullet đổi tên xã tân phong thành xã quảng bạch bullet đổi tên xã thắng lợi thành xã nghĩa tá bullet đổi tên xã thành công thành xã yên mỹ bullet đổi tên xã đại thắng thành xã đại sảo bullet đổi tên x... | [
"quyết",
"định",
"số",
"150-nv",
"theo",
"đó",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"cao",
"phong",
"thành",
"xã",
"xuân",
"lạc",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"lạc",
"long",
"thành",
"xã",
"đồng",
"lạc",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"tân",
"phong",
"thành",... |
xanthorhoe obsoleta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"obsoleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
scotochroa livida là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được sahlberg miêu tả khoa học năm 1834 | [
"scotochroa",
"livida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"melandryidae",
"loài",
"này",
"được",
"sahlberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1834"
] |
latinh khiến giáo hoàng đamasô i vào năm 382 ủy nhiệm thư ký của mình là giêrônimô để xác lập một bản văn nhất quán và đáng tin cậy giêrônimô đảm nhận sứ mạng này để hoàn tất một bản hoàn toàn mới dịch trực tiếp từ tiếng hebrew của bản kinh tanakh bản dịch này là nền tảng cho bản dịch tiếng latinh vulgate dù giêrônimô ... | [
"latinh",
"khiến",
"giáo",
"hoàng",
"đamasô",
"i",
"vào",
"năm",
"382",
"ủy",
"nhiệm",
"thư",
"ký",
"của",
"mình",
"là",
"giêrônimô",
"để",
"xác",
"lập",
"một",
"bản",
"văn",
"nhất",
"quán",
"và",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"giêrônimô",
"đảm",
"nhận",
"sứ",... |
callicostella mexicana là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được h rob w h welch mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"callicostella",
"mexicana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"w",
"h",
"welch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
osmolindsaea odorata là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được lehtonen christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"osmolindsaea",
"odorata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lindsaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lehtonen",
"christenh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chư... |
anemia elaphoglossoides là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"anemia",
"elaphoglossoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
thạch lặc trở nên mạnh mẽ hơn và ông trở nên độc lập với lưu thông xuân năm đinh sửu 317 lưu xán báo sai cho thái đệ lý nghệ rằng bình dương bị tấn công sau đó lưu xán báo với cha rằng lưu nghệ đã sẵn sàng tấn công và khi sứ giả của lưu thông thấy quân của các thân tín của thái đệ họ tin vào những cáo buộc của lưu xán ... | [
"thạch",
"lặc",
"trở",
"nên",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"và",
"ông",
"trở",
"nên",
"độc",
"lập",
"với",
"lưu",
"thông",
"xuân",
"năm",
"đinh",
"sửu",
"317",
"lưu",
"xán",
"báo",
"sai",
"cho",
"thái",
"đệ",
"lý",
"nghệ",
"rằng",
"bình",
"dương",
"bị",
"t... |
cao côn charles kuen kao phồn thể 高錕 giản thể 高锟 bính âm gāo kūn – cao côn 4 tháng 11 năm 1933 – 23 tháng 9 năm 2018 là một nhà khoa học gốc trung quốc có hai quốc tịch mỹ và anh ông được trao giải nobel vật lý năm 2009 nhờ các phát hiện quan trọng để chế tạo ra cáp quang cùng với willard s boyle và george e smith char... | [
"cao",
"côn",
"charles",
"kuen",
"kao",
"phồn",
"thể",
"高錕",
"giản",
"thể",
"高锟",
"bính",
"âm",
"gāo",
"kūn",
"–",
"cao",
"côn",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1933",
"–",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"là",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"gốc",
... |
jeb zreiq là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện sabburah thuộc huyện salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs jeb zreiq có dân số 354 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"jeb",
"zreiq",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"sabburah",
"thuộc",
"huyện",
"salamiyah",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"jeb",
"zreiq",
"có",
"dân",
"số",
"354",
"người",
"trong"... |
euscelus stockwelli là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được hamilton miêu tả khoa học năm 2001 | [
"euscelus",
"stockwelli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"hamilton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
chaetodipus penicillatus là một loài động vật có vú trong họ chuột kangaroo bộ gặm nhấm loài này được woodhouse mô tả năm 1852 | [
"chaetodipus",
"penicillatus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"kangaroo",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"woodhouse",
"mô",
"tả",
"năm",
"1852"
] |
scotopteryx plurimelineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scotopteryx",
"plurimelineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
acanthephippium lilacinum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood c l chan mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"acanthephippium",
"lilacinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"wood",
"c",
"l",
"chan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
phascum rostellatum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"phascum",
"rostellatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
chỉ tập trung vào snh48 sau khi xác nhận với ban quản lý akb48 cô trở thành thành viên akb48 đầu tiên tự nguyện từ bỏ vị trí kiêm nhiệm của mình do đó sae đã không tham gia janken taikai vào năm 2013 và hiếm khi xuất hiện cùng akb48 cho đến tháng 2 năm 2014 khi akb48 thông báo sae sẽ kiêm nhiệm ske48 và vẫn là thành vi... | [
"chỉ",
"tập",
"trung",
"vào",
"snh48",
"sau",
"khi",
"xác",
"nhận",
"với",
"ban",
"quản",
"lý",
"akb48",
"cô",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"akb48",
"đầu",
"tiên",
"tự",
"nguyện",
"từ",
"bỏ",
"vị",
"trí",
"kiêm",
"nhiệm",
"của",
"mình",
"do",
"đó... |
trực hệ của bà chỉ khi đến thời nhà tống quan điểm nho giáo dưới học thuyết chu hi lấy tuân tử làm nền tảng mà tuân tử lại xếp nữ chủ chuyên chính làm 1 trong 3 lý do khiến một quốc gia suy vong nên các sử gia thời kỳ này về sau mới bắt đầu có những lời chỉ trích võ tắc thiên tư tưởng nho giáo chính thống trong xã hội ... | [
"trực",
"hệ",
"của",
"bà",
"chỉ",
"khi",
"đến",
"thời",
"nhà",
"tống",
"quan",
"điểm",
"nho",
"giáo",
"dưới",
"học",
"thuyết",
"chu",
"hi",
"lấy",
"tuân",
"tử",
"làm",
"nền",
"tảng",
"mà",
"tuân",
"tử",
"lại",
"xếp",
"nữ",
"chủ",
"chuyên",
"chính",
... |
carpolobia alba là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được g don mô tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"carpolobia",
"alba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"don",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
tự bullet chùa cả diên phúc tự bullet chùa bụt mọc linh quang tự bullet miếu ông thôn chua được xếp hạng di tích lịch sử văn hoá bullet miếu thờ bà chúa miễu thôn chằm được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa cách mạng tục dân làng gọi là bà chúa miễu thờ bà phan thị ngọc lịch đệ nhất cung tần triều lý là người làng tràng... | [
"tự",
"bullet",
"chùa",
"cả",
"diên",
"phúc",
"tự",
"bullet",
"chùa",
"bụt",
"mọc",
"linh",
"quang",
"tự",
"bullet",
"miếu",
"ông",
"thôn",
"chua",
"được",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"bullet",
"miếu",
"thờ",
"bà",
"chúa",
... |
zingiber vuquangense là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được lý ngọc sâm lê thị hương trịnh thị hương nguyễn việt hùng và đỗ ngọc đài miêu tả khoa học đầu tiên năm 2019 == mẫu định danh == mẫu định danh đỗ ngọc đài đnđ-568 thu thập ngày 26 tháng 4 năm 2015 cao độ 106 m tọa độ thác phan vườn quốc gia vũ ... | [
"zingiber",
"vuquangense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"lý",
"ngọc",
"sâm",
"lê",
"thị",
"hương",
"trịnh",
"thị",
"hương",
"nguyễn",
"việt",
"hùng",
"và",
"đỗ",
"ngọc",
"đài",
"miêu",
"... |
chlorophytum clarae là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được bjorå nordal mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"chlorophytum",
"clarae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"bjorå",
"nordal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
1938 bullet các quy định vô tuyến và các quy định vô tuyến bổ sung atlantic city 1947 trong đó quyết định rằng tổ chức hàng không dân dụng quốc tế và các tổ chức hàng không quốc tế khác sẽ chịu trách nhiệm về các thủ tục và quy định liên quan đến liên lạc hàng không tuy nhiên itu sẽ tiếp tục duy trì các quy trình chung... | [
"1938",
"bullet",
"các",
"quy",
"định",
"vô",
"tuyến",
"và",
"các",
"quy",
"định",
"vô",
"tuyến",
"bổ",
"sung",
"atlantic",
"city",
"1947",
"trong",
"đó",
"quyết",
"định",
"rằng",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"quốc",
"tế",
"và",
"các",... |
baliesthoides guttipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"baliesthoides",
"guttipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
silesis smetanai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 1993 | [
"silesis",
"smetanai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
nhau suốt kiếp tái hiện lại qua cảnh quay tại đại nội huế cứ ngỡ người đời nhìn vào cuộc hôn nhân viên mãn này sẽ nghĩ nam phương hoàng hậu thật may mắn và hạnh phúc vài người vội vã cho em là người may mắn ấy thế mà giờ anh đổi thay với bản chất đào hoa thích sự xa hoa và hưởng thụ vua bảo đại đã nhiều lần phản bội na... | [
"nhau",
"suốt",
"kiếp",
"tái",
"hiện",
"lại",
"qua",
"cảnh",
"quay",
"tại",
"đại",
"nội",
"huế",
"cứ",
"ngỡ",
"người",
"đời",
"nhìn",
"vào",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"viên",
"mãn",
"này",
"sẽ",
"nghĩ",
"nam",
"phương",
"hoàng",
"hậu",
"thật",
"may",
"m... |
aristea alata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"aristea",
"alata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
thủ tướng ở và làm việc nhưng ông blair cùng gia đình mình thật sự đã chuyển sang sống ở căn nhà số 11 rộng lớn hơn và để căn nhà số 10 chật hẹp cho ông james gordon brown == liên kết ngoài == bullet website chính thức bullet hình ảnh văn phòng thủ tướng | [
"thủ",
"tướng",
"ở",
"và",
"làm",
"việc",
"nhưng",
"ông",
"blair",
"cùng",
"gia",
"đình",
"mình",
"thật",
"sự",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"sống",
"ở",
"căn",
"nhà",
"số",
"11",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"và",
"để",
"căn",
"nhà",
"số",
"10",
"chật",
"hẹp"... |
armadillo minutus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được mulaik miêu tả khoa học năm 1960 | [
"armadillo",
"minutus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"mulaik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
andrena cryptanthae là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1951 | [
"andrena",
"cryptanthae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
blanche-église là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận château-salins tổng dieuze tọa độ địa lý của xã là 48° 47 vĩ độ bắc 06° 40 kinh độ đông blanche-église có điểm thấp nhất là 203 mét và điểm cao nhất là 238 mét xã có diện tích 6 89 km² dân số vào thời điểm 1999 là 115 người mật độ dân số là 16 người ... | [
"blanche-église",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"château-salins",
"tổng",
"dieuze",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"47",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"40",
"kinh",
"độ",
"đông",
... |
sematophyllum rutenbergii là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được müll hal renauld mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"sematophyllum",
"rutenbergii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"renauld",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
chính thức yêu cầu các thủy thủ đoàn hạ thuyền cứu sinh và vào lúc 8 35 ông yêu cầu tất cả rời tàu bộ chuyển động hạ của cần trục phía cuối tàu trở nên vô dụng một sĩ quan đã hạ hai thuyền cứu sinh và tìm cách để hạ một thuyền thứ ba nhanh hơn bình thường người này khởi động để động cơ máy chạy khi sĩ quan thứ nhất oli... | [
"chính",
"thức",
"yêu",
"cầu",
"các",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"hạ",
"thuyền",
"cứu",
"sinh",
"và",
"vào",
"lúc",
"8",
"35",
"ông",
"yêu",
"cầu",
"tất",
"cả",
"rời",
"tàu",
"bộ",
"chuyển",
"động",
"hạ",
"của",
"cần",
"trục",
"phía",
"cuối",
"tàu",
"t... |
vào hình ảnh để giúp giải thích toàn bộ quá trình để giữ cho ví dụ đơn giản và trực tiếp nó chỉ tập trung vào các quy trình trung tâm nguồn tạo và phân phối điều này phản ánh thực tiễn chung của các thành viên tập trung trước hết vào ba phạm vi quy trình này chỉ trong bước thứ hai họ áp dụng plan và return để ánh xạ tấ... | [
"vào",
"hình",
"ảnh",
"để",
"giúp",
"giải",
"thích",
"toàn",
"bộ",
"quá",
"trình",
"để",
"giữ",
"cho",
"ví",
"dụ",
"đơn",
"giản",
"và",
"trực",
"tiếp",
"nó",
"chỉ",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"quy",
"trình",
"trung",
"tâm",
"nguồn",
"tạo",
"và",
... |
macrotyloma daltonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được webb verdc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"macrotyloma",
"daltonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"webb",
"verdc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
anechites là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae | [
"anechites",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apocynaceae"
] |
orlando pineda torres sinh ngày 15 tháng 2 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người méxico thi đấu ở vị trí tiền vệ cho oaxaca theo dạng cho mượn từ unam == sự nghiệp câu lạc bộ == trước đó anh thi đấu cho pumas unam thường gọi pumas và thi đấu 8 trận ở concacaf champions league 2008–09 anh ra sân một trận duy nhất tại pr... | [
"orlando",
"pineda",
"torres",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"méxico",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"oaxaca",
"theo",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"từ",
"unam",
... |
staurodesmus pachyrhynchus là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurodesmus | [
"staurodesmus",
"pachyrhynchus",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"staurodesmus"
] |
dalovice mladá boleslav dalovice là một làng thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc | [
"dalovice",
"mladá",
"boleslav",
"dalovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"mladá",
"boleslav",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
syrrhopodon hornschuchii là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1840 | [
"syrrhopodon",
"hornschuchii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
người hoa tên trần kuroda sẽ giết bất cứ người nào dám cản trở công việc làm ăn của hắn hunter đến chỗ kojima phó thủ lĩnh của tổ chức yakuza thế hệ cũ hunter và kojima nói chuyện với nhau kojima nói rằng hiện tại tổ chức của kuroda đang kết hợp với bọn xã hội đen trung quốc và chúng đang dần mạnh lên muốn đối đầu với ... | [
"người",
"hoa",
"tên",
"trần",
"kuroda",
"sẽ",
"giết",
"bất",
"cứ",
"người",
"nào",
"dám",
"cản",
"trở",
"công",
"việc",
"làm",
"ăn",
"của",
"hắn",
"hunter",
"đến",
"chỗ",
"kojima",
"phó",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"tổ",
"chức",
"yakuza",
"thế",
"hệ",
"c... |
capoclytra braunsi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1993 | [
"capoclytra",
"braunsi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
electrophaes costaclausa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"electrophaes",
"costaclausa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tây yên a là một xã thuộc huyện an biên tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == xã tây yên a có diện tích 28 61 km² dân số năm 2020 là 10 602 người mật độ dân số đạt 371 người km² == hành chính == xã tây yên a được chia thành 6 ấp hai tốt mương 40 mương chùa ngã bát rảy mới rọc lá == lịch sử == ngày 18 tháng 3 năm 1997 c... | [
"tây",
"yên",
"a",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"an",
"biên",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tây",
"yên",
"a",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"61",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2020",
"là",
"10",
"602"... |
diplopseustis pallidalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"diplopseustis",
"pallidalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
tipula atacama là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tipula",
"atacama",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
ưu tiên hình thức quan trọng hơn bản chất của mỹ cách tiếp cận [của 21 lại thuộc loại hình thứ hai trong số các mẹo tiếp thị ở trên và dường như tỏ ra hiệu quả hơn với việc phát hành 21 các nhà phê bình bắt đầu tôn vinh adele là người cầm đuốc mới cho nền âm nhạc soul anh vươn đến [dòng nhạc] đại chúng của mỹ thông qua... | [
"ưu",
"tiên",
"hình",
"thức",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"bản",
"chất",
"của",
"mỹ",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"[của",
"21",
"lại",
"thuộc",
"loại",
"hình",
"thứ",
"hai",
"trong",
"số",
"các",
"mẹo",
"tiếp",
"thị",
"ở",
"trên",
"và",
"dường",
"như",
"tỏ",
... |
onthophagus nudatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"nudatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
selatosomus lateralis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853 | [
"selatosomus",
"lateralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
synischia levidensis là một loài chân đều trong họ idoteidae loài này được hale miêu tả khoa học năm 1924 | [
"synischia",
"levidensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"idoteidae",
"loài",
"này",
"được",
"hale",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
Dassault Super Mystère là một mẫu máy bay tiêm kích-ném bom của Pháp chế tạo, nó là máy bay siêu thanh đầu tiên của Tây Âu được đưa vào chế tạo hàng loạt. | [
"Dassault",
"Super",
"Mystère",
"là",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích-ném",
"bom",
"của",
"Pháp",
"chế",
"tạo,",
"nó",
"là",
"máy",
"bay",
"siêu",
"thanh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Tây",
"Âu",
"được",
"đưa",
"vào",
"chế",
"tạo",
"hàng",
"loạt."... |
thorectes castillanus là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được miêu tả khoa học năm 1985 bởi lopez-colon | [
"thorectes",
"castillanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"geotrupidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985",
"bởi",
"lopez-colon"
] |
ormetica albimaculifera là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ormetica",
"albimaculifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
một môi trường 3d duy nhất trong đó tất cả các đơn vị có thể di chuyển theo chiều dọc ngoài mặt phẳng nằm ngang tuy nhiên toàn ngành công nghiệp chuyển đổi sang gần 3d đầy đủ là rất từ từ và hầu hết ở các tựa game chiến lược thời gian thực bao gồm các phần tiếp theo của command conquer ban đầu sử dụng đồ họa 3d được th... | [
"một",
"môi",
"trường",
"3d",
"duy",
"nhất",
"trong",
"đó",
"tất",
"cả",
"các",
"đơn",
"vị",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"theo",
"chiều",
"dọc",
"ngoài",
"mặt",
"phẳng",
"nằm",
"ngang",
"tuy",
"nhiên",
"toàn",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"chuyển",
"đổi... |
solanum kitagawae là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được schonb -tem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"solanum",
"kitagawae",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"schonb",
"-tem",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
crenicichla là một chi thuộc họ cá hoàng đế có nguồn gốc từ nam mỹ thường gọi chung là cá rô phi thân giáo chúng được tìm thấy ở hầu hết các môi trường nước ngọt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới giữa andes và đại tây dương == mô tả == loài nhỏ nhất của chi crenicichla đặc biệt là những thành viên thuộc nhóm loài c wal... | [
"crenicichla",
"là",
"một",
"chi",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"hoàng",
"đế",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"nam",
"mỹ",
"thường",
"gọi",
"chung",
"là",
"cá",
"rô",
"phi",
"thân",
"giáo",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"hầu",
"hết",
"các",
"môi",
"trườn... |
apostelgeschichte und die offenbarung johannis in einer alten lateinischen übersetzung aus dem gigas librorum auf der königlichen bibliothek zu stockholm christiana 1879 bullet m gullick the codex gigas a revised version of the george svensson lecture delivered at the national library of sweden stockholm november 2006 ... | [
"apostelgeschichte",
"und",
"die",
"offenbarung",
"johannis",
"in",
"einer",
"alten",
"lateinischen",
"übersetzung",
"aus",
"dem",
"gigas",
"librorum",
"auf",
"der",
"königlichen",
"bibliothek",
"zu",
"stockholm",
"christiana",
"1879",
"bullet",
"m",
"gullick",
"the... |
trọng nhất sự nghiệp của mình === apollon limassol === ngày 31 tháng 5 năm 2010 anh ký hợp đồng 2 năm với apollon limassol nhưng ở cuối mùa bóng đó hợp đồng của anh bị hủy theo đồng thuận của hai bên === gks bełchatów === tháng 7 năm 2011 anh đầu quân cho gks bełchatów với bản hợp đồng dài một năm == sự nghiệp cấp đội ... | [
"trọng",
"nhất",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"===",
"apollon",
"limassol",
"===",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"anh",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"2",
"năm",
"với",
"apollon",
"limassol",
"nhưng",
"ở",
"cuối",
"mùa",
"bóng",
"đó",
"hợp",
"đồn... |
ivisan capiz ivisan là một đô thị hạng 4 ở tỉnh capiz philippines theo điều tra dân số năm 2000 của philipin đô thị này có dân số 24 256 người trong 4 683 hộ == các đơn vị hành chính == ivisan được chia thành 15 barangay bullet agmalobo bullet agustin navarra bullet balaring bullet basiao bullet cabugao bullet cudian b... | [
"ivisan",
"capiz",
"ivisan",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"4",
"ở",
"tỉnh",
"capiz",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"24",
"256",
"người",
"trong",
"4",
... |
prosoplus assimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prosoplus",
"assimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
uss mugford dd-105 uss mugford dd-105 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo == thiết kế và chế tạo == mugford được đặt lườn vào ngày 20 tháng 12 năm 1917 tại xưởng tàu của hãng union iro... | [
"uss",
"mugford",
"dd-105",
"uss",
"mugford",
"dd-105",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
... |
obereopsis semiflava là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"obereopsis",
"semiflava",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
diplectrona klytie là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"diplectrona",
"klytie",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
ít hơn hoặc không có thuế ==== luật lệ và môi trường ==== về khía cạnh luật pháp nền tảng và người dùng đôi khi hành động mâu thuẫn với luật pháp và luật pháp quốc gia cụ thể là các nền tảng thường hoạt động trên phạm vi quốc tế gặp khó khăn trong việc tuân thủ các quy tắc quốc gia khác nhau sự phân chia trách nhiệm ng... | [
"ít",
"hơn",
"hoặc",
"không",
"có",
"thuế",
"====",
"luật",
"lệ",
"và",
"môi",
"trường",
"====",
"về",
"khía",
"cạnh",
"luật",
"pháp",
"nền",
"tảng",
"và",
"người",
"dùng",
"đôi",
"khi",
"hành",
"động",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"luật",
"pháp",
"và",
"l... |
68 bullet 25 bí mật của thanh tra kenmochi 2 tên đồng phạm x tập 69 bullet 26 án mạng tại dị nhân quán tập 70 71 72 73 bullet 27 án mạng ở sơn trang máy tính tập 74 75 76 77 bullet 28 án mạng vào ngày lễ valentine tập 78 79 80 bullet 29 vụ án bắt cóc fumi kindaichi tập 81 bullet 30 án mạng trong mê cung gương tập 82 bu... | [
"68",
"bullet",
"25",
"bí",
"mật",
"của",
"thanh",
"tra",
"kenmochi",
"2",
"tên",
"đồng",
"phạm",
"x",
"tập",
"69",
"bullet",
"26",
"án",
"mạng",
"tại",
"dị",
"nhân",
"quán",
"tập",
"70",
"71",
"72",
"73",
"bullet",
"27",
"án",
"mạng",
"ở",
"sơn",
... |
của voodoo châu phi đến nhà 2006 bullet phụ nữ đáng kính 2010 bullet phù thủy gambaga 2010 bullet nghệ thuật ama ata aidoo 2014 == tham khảo == bullet true murder jonathan cape 2009 bullet a jigsaw of fire and stars zephyr head of zeus 2017 bullet the secret of the purple lake cassava republic press 2017 five interlink... | [
"của",
"voodoo",
"châu",
"phi",
"đến",
"nhà",
"2006",
"bullet",
"phụ",
"nữ",
"đáng",
"kính",
"2010",
"bullet",
"phù",
"thủy",
"gambaga",
"2010",
"bullet",
"nghệ",
"thuật",
"ama",
"ata",
"aidoo",
"2014",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"true",
"murd... |
andō shunsuke == u-21 nhật bản == ngày 23 tháng 9 năm 2010 andō được chọn vào đội hình u-21 nhật bản tham dự đại hội thể thao châu á 2010 tổ chức ở quảng châu trung quốc == thống kê sự nghiệp == === câu lạc bộ === cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == danh hiệu == === kawasaki frontale === bullet j1 league 1 2017 ==... | [
"andō",
"shunsuke",
"==",
"u-21",
"nhật",
"bản",
"==",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"andō",
"được",
"chọn",
"vào",
"đội",
"hình",
"u-21",
"nhật",
"bản",
"tham",
"dự",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"2010",
"tổ",
"chức",
"ở",
... |
scorzonera incisa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"scorzonera",
"incisa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.