text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
quercus steenisii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được soepadmo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"quercus",
"steenisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"soepadmo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
melinis kallimorpha là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được clayton zizka mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"melinis",
"kallimorpha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"clayton",
"zizka",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
sản và tổng cục lâm nghiệp ngày 1 4 1971 thành lập uỷ ban nông nghiệp trung ương trên cơ sở sáp nhập bộ nông nghiệp bộ nông trường và ban quản lý hợp tác xã sản xuất nông nghiệp năm 1976 uỷ ban đổi tên thành bộ nông nghiệp bộ lương thực được thành lập theo nghị quyết ngày 22 1 1981 của uỷ ban thường vụ quốc hội bộ công nghiệp thực phẩm được thành lập theo nghị quyết 22 1 1981 của uỷ ban thường vụ quốc hội == tổ chức == bộ nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm có cơ cấu như sau bullet lãnh đạo bullet bộ trưởng bullet thứ trưởng thứ nhất bullet các thứ trưởng bullet bộ máy giúp việc bullet văn phòng bộ bullet vụ kế hoạch bullet vụ tài chính kế toán bullet vụ xây dựng cơ bản bullet vụ tổ chức cán bộ bullet vụ lao động tiền lương bullet vụ sản xuất bullet vụ lương thực bullet vụ khoa học kỹ thuật bullet vụ hợp tác quốc tế bullet ban quản lý và cải tạo nông nghiệp công nghiệp thực phẩm bullet ban thanh tra ngoài ra bộ nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm còn quản lý bullet 26 viện trung tâm nghiên cứu khoa học trực thuộc bộ bullet 13 trường quản lý kỹ thuật và công nhân bullet 53 đơn vị sản xuất kinh doanh trực thuộc bộ cấp công ty tổng công ty liên hiệp các xí nghiệp xí nghiệp liên hợp quản lý trên 400 đơn vị kinh tế cơ sở bullet 9 nhà máy xí nghiệp trực thuộc bộ == nhiệm vụ và quyền hạn == bộ nông nghiệp và công | [
"sản",
"và",
"tổng",
"cục",
"lâm",
"nghiệp",
"ngày",
"1",
"4",
"1971",
"thành",
"lập",
"uỷ",
"ban",
"nông",
"nghiệp",
"trung",
"ương",
"trên",
"cơ",
"sở",
"sáp",
"nhập",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"bộ",
"nông",
"trường",
"và",
"ban",
"quản",
"lý",
"hợp",
"tác",
"xã",
"sản",
"xuất",
"nông",
"nghiệp",
"năm",
"1976",
"uỷ",
"ban",
"đổi",
"tên",
"thành",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"bộ",
"lương",
"thực",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"nghị",
"quyết",
"ngày",
"22",
"1",
"1981",
"của",
"uỷ",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"bộ",
"công",
"nghiệp",
"thực",
"phẩm",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"nghị",
"quyết",
"22",
"1",
"1981",
"của",
"uỷ",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"công",
"nghiệp",
"thực",
"phẩm",
"có",
"cơ",
"cấu",
"như",
"sau",
"bullet",
"lãnh",
"đạo",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"bullet",
"thứ",
"trưởng",
"thứ",
"nhất",
"bullet",
"các",
"thứ",
"trưởng",
"bullet",
"bộ",
"máy",
"giúp",
"việc",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"bộ",
"bullet",
"vụ",
"kế",
"hoạch",
"bullet",
"vụ",
"tài",
"chính",
"kế",
"toán",
"bullet",
"vụ",
"xây",
"dựng",
"cơ",
"bản",
"bullet",
"vụ",
"tổ",
"chức",
"cán",
"bộ",
"bullet",
"vụ",
"lao",
"động",
"tiền",
"lương",
"bullet",
"vụ",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"vụ",
"lương",
"thực",
"bullet",
"vụ",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"bullet",
"vụ",
"hợp",
"tác",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"ban",
"quản",
"lý",
"và",
"cải",
"tạo",
"nông",
"nghiệp",
"công",
"nghiệp",
"thực",
"phẩm",
"bullet",
"ban",
"thanh",
"tra",
"ngoài",
"ra",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"công",
"nghiệp",
"thực",
"phẩm",
"còn",
"quản",
"lý",
"bullet",
"26",
"viện",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"bullet",
"13",
"trường",
"quản",
"lý",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"công",
"nhân",
"bullet",
"53",
"đơn",
"vị",
"sản",
"xuất",
"kinh",
"doanh",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"cấp",
"công",
"ty",
"tổng",
"công",
"ty",
"liên",
"hiệp",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"xí",
"nghiệp",
"liên",
"hợp",
"quản",
"lý",
"trên",
"400",
"đơn",
"vị",
"kinh",
"tế",
"cơ",
"sở",
"bullet",
"9",
"nhà",
"máy",
"xí",
"nghiệp",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"==",
"nhiệm",
"vụ",
"và",
"quyền",
"hạn",
"==",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"công"
] |
tương đương vào cùng một tạo ảnh tiêu chí này được sử dụng nhiều khi nghiên cứu không gian thương bullet cho toàn ánh liên tục formula_94 ta có thể đặt câu hỏi với điều kiện nào thì formula_105 là một ánh xạ thương điều kiện đủ là formula_105 là ánh xạ mở điều này tương đương với formula_105 là ánh xạ đóng lưu ý rằng đây là điều kiện đủ chứ không phải điều kiện cần nhắc lại cho 2 mệnh đề p và q nếu p đúng formula_108 q đúng thì p là điều kiện đủ của q và q là điều kiện cần của p ta có thể dễ dàng xây dựng các ví dụ về ánh xạ thương mà không phải là ánh xạ mở đối với các nhóm tô pô ánh xạ thương là ánh xạ mở == tương quan với các khái niệm tô pô khác == sự tách separation bullet nói chung hệ tiên đề tách là không đúng đối với các không gian thương không gian thương formula_37 không nhất thiết kế thừa các tính chất tách của formula_3 và formula_37 có thể có những tính chất tách mà formula_3 không có bullet formula_37 là không gian formula_114 formula_35 mọi lớp tương đương là đóng trong formula_3 bullet nếu ánh xạ thương là ánh xạ mở thì formula_37 là hausdorff formula_35 formula_2 là một tập con đóng trong không gian tích formula_120 với formula_121 là tô pô tích nhác lại một quan hệ toán học 2 ngôi formula_2 trên một tập formula_3 là | [
"tương",
"đương",
"vào",
"cùng",
"một",
"tạo",
"ảnh",
"tiêu",
"chí",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"không",
"gian",
"thương",
"bullet",
"cho",
"toàn",
"ánh",
"liên",
"tục",
"formula_94",
"ta",
"có",
"thể",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"với",
"điều",
"kiện",
"nào",
"thì",
"formula_105",
"là",
"một",
"ánh",
"xạ",
"thương",
"điều",
"kiện",
"đủ",
"là",
"formula_105",
"là",
"ánh",
"xạ",
"mở",
"điều",
"này",
"tương",
"đương",
"với",
"formula_105",
"là",
"ánh",
"xạ",
"đóng",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"đây",
"là",
"điều",
"kiện",
"đủ",
"chứ",
"không",
"phải",
"điều",
"kiện",
"cần",
"nhắc",
"lại",
"cho",
"2",
"mệnh",
"đề",
"p",
"và",
"q",
"nếu",
"p",
"đúng",
"formula_108",
"q",
"đúng",
"thì",
"p",
"là",
"điều",
"kiện",
"đủ",
"của",
"q",
"và",
"q",
"là",
"điều",
"kiện",
"cần",
"của",
"p",
"ta",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"xây",
"dựng",
"các",
"ví",
"dụ",
"về",
"ánh",
"xạ",
"thương",
"mà",
"không",
"phải",
"là",
"ánh",
"xạ",
"mở",
"đối",
"với",
"các",
"nhóm",
"tô",
"pô",
"ánh",
"xạ",
"thương",
"là",
"ánh",
"xạ",
"mở",
"==",
"tương",
"quan",
"với",
"các",
"khái",
"niệm",
"tô",
"pô",
"khác",
"==",
"sự",
"tách",
"separation",
"bullet",
"nói",
"chung",
"hệ",
"tiên",
"đề",
"tách",
"là",
"không",
"đúng",
"đối",
"với",
"các",
"không",
"gian",
"thương",
"không",
"gian",
"thương",
"formula_37",
"không",
"nhất",
"thiết",
"kế",
"thừa",
"các",
"tính",
"chất",
"tách",
"của",
"formula_3",
"và",
"formula_37",
"có",
"thể",
"có",
"những",
"tính",
"chất",
"tách",
"mà",
"formula_3",
"không",
"có",
"bullet",
"formula_37",
"là",
"không",
"gian",
"formula_114",
"formula_35",
"mọi",
"lớp",
"tương",
"đương",
"là",
"đóng",
"trong",
"formula_3",
"bullet",
"nếu",
"ánh",
"xạ",
"thương",
"là",
"ánh",
"xạ",
"mở",
"thì",
"formula_37",
"là",
"hausdorff",
"formula_35",
"formula_2",
"là",
"một",
"tập",
"con",
"đóng",
"trong",
"không",
"gian",
"tích",
"formula_120",
"với",
"formula_121",
"là",
"tô",
"pô",
"tích",
"nhác",
"lại",
"một",
"quan",
"hệ",
"toán",
"học",
"2",
"ngôi",
"formula_2",
"trên",
"một",
"tập",
"formula_3",
"là"
] |
dicranophragma palassopterum là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"dicranophragma",
"palassopterum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
croixdalle là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet croixdalle on the quid website | [
"croixdalle",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normandy",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"croixdalle",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
sosnovsky huyện của tambov huyện sosnovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh tambov nga huyện có diện tích 2384 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 41700 người trung tâm của huyện đóng ở sosnovka | [
"sosnovsky",
"huyện",
"của",
"tambov",
"huyện",
"sosnovsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"tambov",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2384",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"41700",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"sosnovka"
] |
eriophorum latifolium là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được hoppe mô tả khoa học đầu tiên năm 1800 | [
"eriophorum",
"latifolium",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"hoppe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1800"
] |
làm giảm bớt hiệu ứng này loại máy bay beechcraft starship đã cố gắng thử chiến thắng vấn đề này với một bề mặt cánh mũi dạng nghiêng trước đẻ chống lại hiệu ứng này khi triển khai bộ phận flap nhưng nhiều thiết kế cánh mũi không có flap bullet để đại được sự ổn định theo chiều dọc những máy bay cánh mũi có nét nổi bật là một bề mặt cánh mũi nhỏ hoạt động với hệ số nâng lớn c trong khi cánh chính dù rất lớn lại hoạt động ở hệ số nâng nhỏ c và không bao giờ đạt được hệ số nâng đầy đủ tiềm tàng vì lực nâng cực đại tiềm tàng của cánh là một đặc trưng không có sẵn và khi không có bộ phận flap hay rất khó sử dụng bộ phận này việc cất cánh hạ cánh có khoảng cách cao hơn và tốc độ cũng lớn hơn so với những máy bay truyền thống không có cánh mũi == một số ví dụ về máy bay cánh mũi == những máy bay sau là những máy bay thành công trong việc áp dụng kiểu cánh mũi bao gồm == cánh mũi trong hải quân == tàu ngầm cũng sử dụng cánh mũi để điều khiển tàu bay trong nước để tàu không gây ra những âm thanh ồn ào nào những cánh mũi này có thể được thu vào để làm tàu ổn định khi biển động hay khi cần khả năng hoạt động lớn | [
"làm",
"giảm",
"bớt",
"hiệu",
"ứng",
"này",
"loại",
"máy",
"bay",
"beechcraft",
"starship",
"đã",
"cố",
"gắng",
"thử",
"chiến",
"thắng",
"vấn",
"đề",
"này",
"với",
"một",
"bề",
"mặt",
"cánh",
"mũi",
"dạng",
"nghiêng",
"trước",
"đẻ",
"chống",
"lại",
"hiệu",
"ứng",
"này",
"khi",
"triển",
"khai",
"bộ",
"phận",
"flap",
"nhưng",
"nhiều",
"thiết",
"kế",
"cánh",
"mũi",
"không",
"có",
"flap",
"bullet",
"để",
"đại",
"được",
"sự",
"ổn",
"định",
"theo",
"chiều",
"dọc",
"những",
"máy",
"bay",
"cánh",
"mũi",
"có",
"nét",
"nổi",
"bật",
"là",
"một",
"bề",
"mặt",
"cánh",
"mũi",
"nhỏ",
"hoạt",
"động",
"với",
"hệ",
"số",
"nâng",
"lớn",
"c",
"trong",
"khi",
"cánh",
"chính",
"dù",
"rất",
"lớn",
"lại",
"hoạt",
"động",
"ở",
"hệ",
"số",
"nâng",
"nhỏ",
"c",
"và",
"không",
"bao",
"giờ",
"đạt",
"được",
"hệ",
"số",
"nâng",
"đầy",
"đủ",
"tiềm",
"tàng",
"vì",
"lực",
"nâng",
"cực",
"đại",
"tiềm",
"tàng",
"của",
"cánh",
"là",
"một",
"đặc",
"trưng",
"không",
"có",
"sẵn",
"và",
"khi",
"không",
"có",
"bộ",
"phận",
"flap",
"hay",
"rất",
"khó",
"sử",
"dụng",
"bộ",
"phận",
"này",
"việc",
"cất",
"cánh",
"hạ",
"cánh",
"có",
"khoảng",
"cách",
"cao",
"hơn",
"và",
"tốc",
"độ",
"cũng",
"lớn",
"hơn",
"so",
"với",
"những",
"máy",
"bay",
"truyền",
"thống",
"không",
"có",
"cánh",
"mũi",
"==",
"một",
"số",
"ví",
"dụ",
"về",
"máy",
"bay",
"cánh",
"mũi",
"==",
"những",
"máy",
"bay",
"sau",
"là",
"những",
"máy",
"bay",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"áp",
"dụng",
"kiểu",
"cánh",
"mũi",
"bao",
"gồm",
"==",
"cánh",
"mũi",
"trong",
"hải",
"quân",
"==",
"tàu",
"ngầm",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"cánh",
"mũi",
"để",
"điều",
"khiển",
"tàu",
"bay",
"trong",
"nước",
"để",
"tàu",
"không",
"gây",
"ra",
"những",
"âm",
"thanh",
"ồn",
"ào",
"nào",
"những",
"cánh",
"mũi",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"thu",
"vào",
"để",
"làm",
"tàu",
"ổn",
"định",
"khi",
"biển",
"động",
"hay",
"khi",
"cần",
"khả",
"năng",
"hoạt",
"động",
"lớn"
] |
mô tả của the times về khung cảnh trước khi chuyến đi của william đó là một khung cảnh không thể diễn tả nổi không khí bạo lực và những cử chỉ cao quý gây ngạc nhiên cho người chứng kiến và ảnh hưởng đến những phụ nữ đang có mặt với những báo động có thể thấy được lãnh chúa londonderry vung roi đe dọa đánh những người ủng hộ chính phủ và bị bốn đồng nghiệp của ông ngăn lại william vội vàng đội vương miện bước vào đại sảnh và giải tán nghị viện điều này dẫn đến cuộc bầu cử hạ viện mới và chiến thắng lớn dành cho cải cách nhưng mặc dù hạ viện đã rõ ràng là ủng hộ cải cách quốc hội thượng viện vẫn chống lại nó cuộc khủng hoảng chứng kiến một thời gian chuyển tiếp vì sự kiện nhà vua đăng quang ngày 8 tháng 9 năm 1831 mới đầu william muốn hoàn toàn bỏ qua buổi lễ đăng quang cảm thấy việc mình đội vương miện trong lúc tạm ngưng nghị viện sẽ dễ bị biện bác ông đã bị thuyết phục về mặt khác bởi những người theo chủ nghĩa truyền thống tuy nhiên ông từ chối làm lễ đăng quang tốn kém như anh của năm đã từng làm năm 1821 với chi phí £240 000 trong đó £16 000 chỉ dùng để thuê trang sức theo hướng dẫn của william hội đồng cơ mật chi ít hơn £30 000 cho lễ đăng quang khi các | [
"mô",
"tả",
"của",
"the",
"times",
"về",
"khung",
"cảnh",
"trước",
"khi",
"chuyến",
"đi",
"của",
"william",
"đó",
"là",
"một",
"khung",
"cảnh",
"không",
"thể",
"diễn",
"tả",
"nổi",
"không",
"khí",
"bạo",
"lực",
"và",
"những",
"cử",
"chỉ",
"cao",
"quý",
"gây",
"ngạc",
"nhiên",
"cho",
"người",
"chứng",
"kiến",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"những",
"phụ",
"nữ",
"đang",
"có",
"mặt",
"với",
"những",
"báo",
"động",
"có",
"thể",
"thấy",
"được",
"lãnh",
"chúa",
"londonderry",
"vung",
"roi",
"đe",
"dọa",
"đánh",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"chính",
"phủ",
"và",
"bị",
"bốn",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"ngăn",
"lại",
"william",
"vội",
"vàng",
"đội",
"vương",
"miện",
"bước",
"vào",
"đại",
"sảnh",
"và",
"giải",
"tán",
"nghị",
"viện",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"hạ",
"viện",
"mới",
"và",
"chiến",
"thắng",
"lớn",
"dành",
"cho",
"cải",
"cách",
"nhưng",
"mặc",
"dù",
"hạ",
"viện",
"đã",
"rõ",
"ràng",
"là",
"ủng",
"hộ",
"cải",
"cách",
"quốc",
"hội",
"thượng",
"viện",
"vẫn",
"chống",
"lại",
"nó",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"chứng",
"kiến",
"một",
"thời",
"gian",
"chuyển",
"tiếp",
"vì",
"sự",
"kiện",
"nhà",
"vua",
"đăng",
"quang",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1831",
"mới",
"đầu",
"william",
"muốn",
"hoàn",
"toàn",
"bỏ",
"qua",
"buổi",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"cảm",
"thấy",
"việc",
"mình",
"đội",
"vương",
"miện",
"trong",
"lúc",
"tạm",
"ngưng",
"nghị",
"viện",
"sẽ",
"dễ",
"bị",
"biện",
"bác",
"ông",
"đã",
"bị",
"thuyết",
"phục",
"về",
"mặt",
"khác",
"bởi",
"những",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"truyền",
"thống",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"từ",
"chối",
"làm",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"tốn",
"kém",
"như",
"anh",
"của",
"năm",
"đã",
"từng",
"làm",
"năm",
"1821",
"với",
"chi",
"phí",
"£240",
"000",
"trong",
"đó",
"£16",
"000",
"chỉ",
"dùng",
"để",
"thuê",
"trang",
"sức",
"theo",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"william",
"hội",
"đồng",
"cơ",
"mật",
"chi",
"ít",
"hơn",
"£30",
"000",
"cho",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"khi",
"các"
] |
== tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019 dân số toàn tỉnh tây ninh đạt 1 169 165 người mật độ dân số đạt 268 người km² trong đó dân số sống tại thành thị đạt 207 569 người chiếm 17 8% dân số toàn tỉnh dân số sống tại nông thôn đạt 961 596 người chiếm 82 2% dân số dân số nam đạt 584 180 người nữ đạt 584 985 người tỷ lệ tăng tự nhiên dân số phân theo địa phương tăng 0 92 tỷ lệ đô thị hóa tính đến năm 2021 đạt 42% tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019 toàn tỉnh tây ninh có 9 tôn giáo khác nhau nhiều nhất là đạo cao đài có 415 920 người công giáo có 45 992 người phật giáo có 38 336 người các tôn giáo khác như hồi giáo 3 337 người tin lành có 684 người phật giáo hòa hảo có 236 người minh sư đạo có bốn người tịnh độ cư sĩ phật hội việt nam có hai người bà-la-môn có một người theo thống kê của tổng cục thống kê việt nam tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2009 toàn tỉnh tây ninh có đủ 29 dân tộc cùng người nước ngoài sinh sống trong đó dân tộc kinh có 1 050 376 người người khmer có 7 578 người người chăm có 3 250 người người xtiêng có 1 654 người người hoa có 2 495 người còn lại là những dân tộc khác như mường thái tày == giao thông == tây ninh có đường xuyên á đi qua với chiều dài gần 28 km nối thành phố | [
"==",
"tính",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"dân",
"số",
"toàn",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"đạt",
"1",
"169",
"165",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"268",
"người",
"km²",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"sống",
"tại",
"thành",
"thị",
"đạt",
"207",
"569",
"người",
"chiếm",
"17",
"8%",
"dân",
"số",
"toàn",
"tỉnh",
"dân",
"số",
"sống",
"tại",
"nông",
"thôn",
"đạt",
"961",
"596",
"người",
"chiếm",
"82",
"2%",
"dân",
"số",
"dân",
"số",
"nam",
"đạt",
"584",
"180",
"người",
"nữ",
"đạt",
"584",
"985",
"người",
"tỷ",
"lệ",
"tăng",
"tự",
"nhiên",
"dân",
"số",
"phân",
"theo",
"địa",
"phương",
"tăng",
"0",
"92",
"tỷ",
"lệ",
"đô",
"thị",
"hóa",
"tính",
"đến",
"năm",
"2021",
"đạt",
"42%",
"tính",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"toàn",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"có",
"9",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"đạo",
"cao",
"đài",
"có",
"415",
"920",
"người",
"công",
"giáo",
"có",
"45",
"992",
"người",
"phật",
"giáo",
"có",
"38",
"336",
"người",
"các",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"như",
"hồi",
"giáo",
"3",
"337",
"người",
"tin",
"lành",
"có",
"684",
"người",
"phật",
"giáo",
"hòa",
"hảo",
"có",
"236",
"người",
"minh",
"sư",
"đạo",
"có",
"bốn",
"người",
"tịnh",
"độ",
"cư",
"sĩ",
"phật",
"hội",
"việt",
"nam",
"có",
"hai",
"người",
"bà-la-môn",
"có",
"một",
"người",
"theo",
"thống",
"kê",
"của",
"tổng",
"cục",
"thống",
"kê",
"việt",
"nam",
"tính",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"toàn",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"có",
"đủ",
"29",
"dân",
"tộc",
"cùng",
"người",
"nước",
"ngoài",
"sinh",
"sống",
"trong",
"đó",
"dân",
"tộc",
"kinh",
"có",
"1",
"050",
"376",
"người",
"người",
"khmer",
"có",
"7",
"578",
"người",
"người",
"chăm",
"có",
"3",
"250",
"người",
"người",
"xtiêng",
"có",
"1",
"654",
"người",
"người",
"hoa",
"có",
"2",
"495",
"người",
"còn",
"lại",
"là",
"những",
"dân",
"tộc",
"khác",
"như",
"mường",
"thái",
"tày",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"tây",
"ninh",
"có",
"đường",
"xuyên",
"á",
"đi",
"qua",
"với",
"chiều",
"dài",
"gần",
"28",
"km",
"nối",
"thành",
"phố"
] |
pseudohadena halimi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pseudohadena",
"halimi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tập và điều khiển thành thục các động tác lý do mà saigon pony club ra đời cách khi người chủ sở hữu cũ muốn đáp ứng sở thích cưỡi ngựa của cô con gái nên đã lập ra ngựa ở đây đều có tên nước ngoài như diabolo crac flamme mogito wok romeo nhưng đều là ngựa nội được mua về từ củ chi đức hòa và đức huệ long an những lò nuôi ngựa đua nổi tiếng bấy lâu nay cho trường đua phú thọ trước khi hoạt động đua ngựa bị ngưng câu lạc bộ này có 130 học viên trong đó hơn 95% là người nước ngoài số còn lại phần lớn là việt kiều hoặc từng có thời gian sống ở nước ngoài so với giá học cưỡi ngựa trong khu vực chi phí ở việt nam là rẻ một tiết học 45 phút là 400 000 đồng nếu đóng trọn gói ba tháng 12 tiết học hoặc có thành viên gia đình tham gia thì được giảm 15-20% mỗi tuần các học viên đều phải thay ngựa cưỡi để tập tiến bộ vì mỗi con ngựa là một cá tính khác nhau tất cả đều là ngựa nhỏ pony so với chuẩn ngựa bình thường ở phương tây được mua về với giá 5-20 triệu đồng con đắt lắm cũng chỉ 30 triệu đồng tại hà nội có câu lạc bộ ngựa hà nội nằm ở huyện hoài đức được biết đến là nơi duy nhất đến nay tại hà nội cung cấp dịch | [
"tập",
"và",
"điều",
"khiển",
"thành",
"thục",
"các",
"động",
"tác",
"lý",
"do",
"mà",
"saigon",
"pony",
"club",
"ra",
"đời",
"cách",
"khi",
"người",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"cũ",
"muốn",
"đáp",
"ứng",
"sở",
"thích",
"cưỡi",
"ngựa",
"của",
"cô",
"con",
"gái",
"nên",
"đã",
"lập",
"ra",
"ngựa",
"ở",
"đây",
"đều",
"có",
"tên",
"nước",
"ngoài",
"như",
"diabolo",
"crac",
"flamme",
"mogito",
"wok",
"romeo",
"nhưng",
"đều",
"là",
"ngựa",
"nội",
"được",
"mua",
"về",
"từ",
"củ",
"chi",
"đức",
"hòa",
"và",
"đức",
"huệ",
"long",
"an",
"những",
"lò",
"nuôi",
"ngựa",
"đua",
"nổi",
"tiếng",
"bấy",
"lâu",
"nay",
"cho",
"trường",
"đua",
"phú",
"thọ",
"trước",
"khi",
"hoạt",
"động",
"đua",
"ngựa",
"bị",
"ngưng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"này",
"có",
"130",
"học",
"viên",
"trong",
"đó",
"hơn",
"95%",
"là",
"người",
"nước",
"ngoài",
"số",
"còn",
"lại",
"phần",
"lớn",
"là",
"việt",
"kiều",
"hoặc",
"từng",
"có",
"thời",
"gian",
"sống",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"so",
"với",
"giá",
"học",
"cưỡi",
"ngựa",
"trong",
"khu",
"vực",
"chi",
"phí",
"ở",
"việt",
"nam",
"là",
"rẻ",
"một",
"tiết",
"học",
"45",
"phút",
"là",
"400",
"000",
"đồng",
"nếu",
"đóng",
"trọn",
"gói",
"ba",
"tháng",
"12",
"tiết",
"học",
"hoặc",
"có",
"thành",
"viên",
"gia",
"đình",
"tham",
"gia",
"thì",
"được",
"giảm",
"15-20%",
"mỗi",
"tuần",
"các",
"học",
"viên",
"đều",
"phải",
"thay",
"ngựa",
"cưỡi",
"để",
"tập",
"tiến",
"bộ",
"vì",
"mỗi",
"con",
"ngựa",
"là",
"một",
"cá",
"tính",
"khác",
"nhau",
"tất",
"cả",
"đều",
"là",
"ngựa",
"nhỏ",
"pony",
"so",
"với",
"chuẩn",
"ngựa",
"bình",
"thường",
"ở",
"phương",
"tây",
"được",
"mua",
"về",
"với",
"giá",
"5-20",
"triệu",
"đồng",
"con",
"đắt",
"lắm",
"cũng",
"chỉ",
"30",
"triệu",
"đồng",
"tại",
"hà",
"nội",
"có",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ngựa",
"hà",
"nội",
"nằm",
"ở",
"huyện",
"hoài",
"đức",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"nơi",
"duy",
"nhất",
"đến",
"nay",
"tại",
"hà",
"nội",
"cung",
"cấp",
"dịch"
] |
pseudione quasimodo là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được boyko williams miêu tả khoa học năm 2004 | [
"pseudione",
"quasimodo",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"boyko",
"williams",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
huỳnh thới tây 1932-2010 nguyên là một sĩ quan bộ binh cao cấp của quân lực việt nam cộng hòa cấp bậc chuẩn tướng ông xuất thân từ những khóa đầu tiên ở trường võ bị liên quân do chính phủ quốc gia việt nam mở ra ở cao nguyên trung phần với mục đích đào tạo sĩ quan người việt để phục vụ trong quân đội liên hiệp pháp ông đã phục vụ ở các đơn vị bộ binh và tuần tự giữ từ chức vụ chỉ huy cấp trung đội đến cấp tiểu đoàn sau một thời gian dài ở quân đội năm 1970 ông được biệt phái sang phục vụ ngành cảnh sát quốc gia == tiểu sử binh nghiệp == ông sinh vào tháng 9 năm 1932 trong một gia đình trung nông khá giả tại long an miền nam việt nam thiếu thời ông học tiểu học ở long an lên cấp trên ông được về học ở sài gòn năm 1951 ông tốt nghiệp trung học phổ thông chương trình pháp tại sài gòn với văn bằng tú tài bán phần part i === quân đội quốc gia việt nam === giữa năm 1952 thi hành lệnh động viên ông nhập ngũ vào quân đội quốc gia mang số quân 52 120 208 theo học khóa 8 hoàng thụy đông tại trường võ bị liên quân đà lạt khai giảng ngày 1 tháng 7 năm 1952 ngày 28 tháng 6 năm 1953 mãn khóa tốt nghiệp với cấp bậc thiếu úy hiện dịch ra | [
"huỳnh",
"thới",
"tây",
"1932-2010",
"nguyên",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"bộ",
"binh",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"cấp",
"bậc",
"chuẩn",
"tướng",
"ông",
"xuất",
"thân",
"từ",
"những",
"khóa",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"trường",
"võ",
"bị",
"liên",
"quân",
"do",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"mở",
"ra",
"ở",
"cao",
"nguyên",
"trung",
"phần",
"với",
"mục",
"đích",
"đào",
"tạo",
"sĩ",
"quan",
"người",
"việt",
"để",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"đội",
"liên",
"hiệp",
"pháp",
"ông",
"đã",
"phục",
"vụ",
"ở",
"các",
"đơn",
"vị",
"bộ",
"binh",
"và",
"tuần",
"tự",
"giữ",
"từ",
"chức",
"vụ",
"chỉ",
"huy",
"cấp",
"trung",
"đội",
"đến",
"cấp",
"tiểu",
"đoàn",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"ở",
"quân",
"đội",
"năm",
"1970",
"ông",
"được",
"biệt",
"phái",
"sang",
"phục",
"vụ",
"ngành",
"cảnh",
"sát",
"quốc",
"gia",
"==",
"tiểu",
"sử",
"binh",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"sinh",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1932",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"trung",
"nông",
"khá",
"giả",
"tại",
"long",
"an",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"thiếu",
"thời",
"ông",
"học",
"tiểu",
"học",
"ở",
"long",
"an",
"lên",
"cấp",
"trên",
"ông",
"được",
"về",
"học",
"ở",
"sài",
"gòn",
"năm",
"1951",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"chương",
"trình",
"pháp",
"tại",
"sài",
"gòn",
"với",
"văn",
"bằng",
"tú",
"tài",
"bán",
"phần",
"part",
"i",
"===",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"===",
"giữa",
"năm",
"1952",
"thi",
"hành",
"lệnh",
"động",
"viên",
"ông",
"nhập",
"ngũ",
"vào",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"mang",
"số",
"quân",
"52",
"120",
"208",
"theo",
"học",
"khóa",
"8",
"hoàng",
"thụy",
"đông",
"tại",
"trường",
"võ",
"bị",
"liên",
"quân",
"đà",
"lạt",
"khai",
"giảng",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1952",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1953",
"mãn",
"khóa",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"cấp",
"bậc",
"thiếu",
"úy",
"hiện",
"dịch",
"ra"
] |
erica subcapitata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được n e br e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"erica",
"subcapitata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"e",
"g",
"h",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
hangaramuddanahalli krishnarajpet hangaramuddanahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ | [
"hangaramuddanahalli",
"krishnarajpet",
"hangaramuddanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajpet",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
[34] với bản phát hành bán lẻ vào ngày 2 tháng 12 năm 2014 [35] vào tháng 9 năm 2014 re-logic thông báo rằng terraria sẽ đến với os x và linux [36] cả hai đều được phát hành vào ngày 12 tháng 8 năm 2015 [37] phiên bản nintendo 3ds được phát hành lần đầu tiên trên nintendo eshop vào ngày 10 tháng 12 năm 2015 [38] một phiên bản wii u đã được phát hành trên eshop vào tháng 6 năm 2016 [39] người ta đã thông báo rằng phiên bản 1 3 bản cập nhật nội dung lớn thứ ba của trò chơi sẽ là bản cuối cùng mà spinks sẽ làm việc cá nhân và các nhà phát triển yorai omer và skiphs sẽ tiếp quản phần lập trình và whitney cenx baird sẽ đảm nhận vai trò thiết kế chính [cần dẫn nguồn] phiên bản 1 3 được phát hành vào ngày 30 tháng 6 năm 2015 bổ sung thêm nhiều vật phẩm sự kiện kẻ thù trùm và các tính năng chơi trò chơi bản cập nhật đã được phát hành cho bảng điều khiển vào ngày 12 tháng 12 năm 2017 và được phát hành cho thiết bị di động vào ngày 27 tháng 8 năm 2019 [40] vào tháng 7 năm 2016 505 games thông báo rằng engine software và codeglue sẽ không còn hoạt động trên các phiên bản console và di động nữa và một studio mới pipeworks sẽ tiếp quản việc phát triển các phiên bản | [
"[34]",
"với",
"bản",
"phát",
"hành",
"bán",
"lẻ",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"[35]",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"re-logic",
"thông",
"báo",
"rằng",
"terraria",
"sẽ",
"đến",
"với",
"os",
"x",
"và",
"linux",
"[36]",
"cả",
"hai",
"đều",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015",
"[37]",
"phiên",
"bản",
"nintendo",
"3ds",
"được",
"phát",
"hành",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"nintendo",
"eshop",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"[38]",
"một",
"phiên",
"bản",
"wii",
"u",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"eshop",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"[39]",
"người",
"ta",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"phiên",
"bản",
"1",
"3",
"bản",
"cập",
"nhật",
"nội",
"dung",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"của",
"trò",
"chơi",
"sẽ",
"là",
"bản",
"cuối",
"cùng",
"mà",
"spinks",
"sẽ",
"làm",
"việc",
"cá",
"nhân",
"và",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"yorai",
"omer",
"và",
"skiphs",
"sẽ",
"tiếp",
"quản",
"phần",
"lập",
"trình",
"và",
"whitney",
"cenx",
"baird",
"sẽ",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"trò",
"thiết",
"kế",
"chính",
"[cần",
"dẫn",
"nguồn]",
"phiên",
"bản",
"1",
"3",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"nhiều",
"vật",
"phẩm",
"sự",
"kiện",
"kẻ",
"thù",
"trùm",
"và",
"các",
"tính",
"năng",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"bản",
"cập",
"nhật",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"cho",
"bảng",
"điều",
"khiển",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"cho",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"[40]",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2016",
"505",
"games",
"thông",
"báo",
"rằng",
"engine",
"software",
"và",
"codeglue",
"sẽ",
"không",
"còn",
"hoạt",
"động",
"trên",
"các",
"phiên",
"bản",
"console",
"và",
"di",
"động",
"nữa",
"và",
"một",
"studio",
"mới",
"pipeworks",
"sẽ",
"tiếp",
"quản",
"việc",
"phát",
"triển",
"các",
"phiên",
"bản"
] |
centropyge hotumatua là một loài cá biển thuộc chi centropyge trong họ cá bướm gai loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1973 == từ nguyên == từ định danh của loài được đặt theo tên của hotu matuʻa vị thủ lĩnh trong truyền thuyết của đảo phục sinh cũng là nơi mà mẫu định danh được thu thập == phạm vi phân bố và môi trường sống == c hotumatua có phạm vi giới hạn ở trung thái bình dương và chỉ được biết đến tại đảo raivavae và rapa iti thuộc quần đảo australes polynésie thuộc pháp quần đảo pitcairn anh và đảo phục sinh chile c hotumatua sống gần các rạn san hô và đá ngầm đặc biệt là khu vực có nhiều kẽ đá ở độ sâu khoảng từ 14 đến 50 m == mô tả == c hotumatua có chiều dài cơ thể tối đa được biết đến là 10 cm đầu và cuống đuôi của c hotumatua có màu cam tươi phần thân có màu nâu sẫm quanh mắt có một vòng màu xanh lam sáng mống mắt có màu xanh óng vây lưng và vây hậu môn có màu nâu sẫm như thân với dải viền mỏng màu xanh óng ở rìa vây phía sau của cả hai vây này có thêm các vạch màu xanh và đen xen kẽ vây lưng sau có một đốm đen lớn viền xanh óng vây ngực và vây bụng có màu vàng cam == sinh thái học == thức ăn chủ yếu của c hotumatua là tảo sợi | [
"centropyge",
"hotumatua",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"centropyge",
"trong",
"họ",
"cá",
"bướm",
"gai",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1973",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"của",
"loài",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"hotu",
"matuʻa",
"vị",
"thủ",
"lĩnh",
"trong",
"truyền",
"thuyết",
"của",
"đảo",
"phục",
"sinh",
"cũng",
"là",
"nơi",
"mà",
"mẫu",
"định",
"danh",
"được",
"thu",
"thập",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"c",
"hotumatua",
"có",
"phạm",
"vi",
"giới",
"hạn",
"ở",
"trung",
"thái",
"bình",
"dương",
"và",
"chỉ",
"được",
"biết",
"đến",
"tại",
"đảo",
"raivavae",
"và",
"rapa",
"iti",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"australes",
"polynésie",
"thuộc",
"pháp",
"quần",
"đảo",
"pitcairn",
"anh",
"và",
"đảo",
"phục",
"sinh",
"chile",
"c",
"hotumatua",
"sống",
"gần",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"và",
"đá",
"ngầm",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khu",
"vực",
"có",
"nhiều",
"kẽ",
"đá",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"từ",
"14",
"đến",
"50",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"c",
"hotumatua",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"10",
"cm",
"đầu",
"và",
"cuống",
"đuôi",
"của",
"c",
"hotumatua",
"có",
"màu",
"cam",
"tươi",
"phần",
"thân",
"có",
"màu",
"nâu",
"sẫm",
"quanh",
"mắt",
"có",
"một",
"vòng",
"màu",
"xanh",
"lam",
"sáng",
"mống",
"mắt",
"có",
"màu",
"xanh",
"óng",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"có",
"màu",
"nâu",
"sẫm",
"như",
"thân",
"với",
"dải",
"viền",
"mỏng",
"màu",
"xanh",
"óng",
"ở",
"rìa",
"vây",
"phía",
"sau",
"của",
"cả",
"hai",
"vây",
"này",
"có",
"thêm",
"các",
"vạch",
"màu",
"xanh",
"và",
"đen",
"xen",
"kẽ",
"vây",
"lưng",
"sau",
"có",
"một",
"đốm",
"đen",
"lớn",
"viền",
"xanh",
"óng",
"vây",
"ngực",
"và",
"vây",
"bụng",
"có",
"màu",
"vàng",
"cam",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"của",
"c",
"hotumatua",
"là",
"tảo",
"sợi"
] |
đỡ của các cyclops mà zeus giải phóng từ tartarus zeus và các anh chị em đã chiến thắng trong khi cronus và các titan bị quẳng xuống giam ở tartarus zeus lấy chị gái của mình là hera và 6 anh chị em chia nhau cai quản thế giới ai cũng cho mình là có công lớn nhất nên đều muốn được cai trị bầu trời đỉnh olympia zeus bèn chọn cách rút thăm và có sau đó poseidon cai quản biển cả zeus là bầu trời không may cho hades ông phải cai quản địa ngục zeus cũng có một nỗi lo tương tự và sau một lời sấm rằng nếu metis sinh cho ông 1 đứa con trai thì nó sẽ trở thành một vị thần vĩ đại hơn chính ông và lật đổ ông — zeus đã nuốt bà nhưng khi đó bà đã mang thai athena khi ở bên trong cơ thể zeus metis đã chuẩn bị mọi thứ cần thiết cho con mình và nữ thần trẻ này vụt thoát ra từ đầu zeus đã hoàn toàn trưởng thành và vận trang phục chiến tranh tư tưởng hy lạp xa xưa nhất về thi ca đã coi các thần phả là thể loại thơ mẫu đầu tiên hay những mythos mẫu đầu tiên và qui cho nó những quyền năng pháp thuật orpheus thi sĩ nguyên mẫu cũng là ca sĩ nguyên mẫu của các khúc ca thần phả thứ mà ông dùng để làm yên biển cả và | [
"đỡ",
"của",
"các",
"cyclops",
"mà",
"zeus",
"giải",
"phóng",
"từ",
"tartarus",
"zeus",
"và",
"các",
"anh",
"chị",
"em",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"khi",
"cronus",
"và",
"các",
"titan",
"bị",
"quẳng",
"xuống",
"giam",
"ở",
"tartarus",
"zeus",
"lấy",
"chị",
"gái",
"của",
"mình",
"là",
"hera",
"và",
"6",
"anh",
"chị",
"em",
"chia",
"nhau",
"cai",
"quản",
"thế",
"giới",
"ai",
"cũng",
"cho",
"mình",
"là",
"có",
"công",
"lớn",
"nhất",
"nên",
"đều",
"muốn",
"được",
"cai",
"trị",
"bầu",
"trời",
"đỉnh",
"olympia",
"zeus",
"bèn",
"chọn",
"cách",
"rút",
"thăm",
"và",
"có",
"sau",
"đó",
"poseidon",
"cai",
"quản",
"biển",
"cả",
"zeus",
"là",
"bầu",
"trời",
"không",
"may",
"cho",
"hades",
"ông",
"phải",
"cai",
"quản",
"địa",
"ngục",
"zeus",
"cũng",
"có",
"một",
"nỗi",
"lo",
"tương",
"tự",
"và",
"sau",
"một",
"lời",
"sấm",
"rằng",
"nếu",
"metis",
"sinh",
"cho",
"ông",
"1",
"đứa",
"con",
"trai",
"thì",
"nó",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"một",
"vị",
"thần",
"vĩ",
"đại",
"hơn",
"chính",
"ông",
"và",
"lật",
"đổ",
"ông",
"—",
"zeus",
"đã",
"nuốt",
"bà",
"nhưng",
"khi",
"đó",
"bà",
"đã",
"mang",
"thai",
"athena",
"khi",
"ở",
"bên",
"trong",
"cơ",
"thể",
"zeus",
"metis",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"mọi",
"thứ",
"cần",
"thiết",
"cho",
"con",
"mình",
"và",
"nữ",
"thần",
"trẻ",
"này",
"vụt",
"thoát",
"ra",
"từ",
"đầu",
"zeus",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"trưởng",
"thành",
"và",
"vận",
"trang",
"phục",
"chiến",
"tranh",
"tư",
"tưởng",
"hy",
"lạp",
"xa",
"xưa",
"nhất",
"về",
"thi",
"ca",
"đã",
"coi",
"các",
"thần",
"phả",
"là",
"thể",
"loại",
"thơ",
"mẫu",
"đầu",
"tiên",
"hay",
"những",
"mythos",
"mẫu",
"đầu",
"tiên",
"và",
"qui",
"cho",
"nó",
"những",
"quyền",
"năng",
"pháp",
"thuật",
"orpheus",
"thi",
"sĩ",
"nguyên",
"mẫu",
"cũng",
"là",
"ca",
"sĩ",
"nguyên",
"mẫu",
"của",
"các",
"khúc",
"ca",
"thần",
"phả",
"thứ",
"mà",
"ông",
"dùng",
"để",
"làm",
"yên",
"biển",
"cả",
"và"
] |
geophaps smithii là một loài chim trong họ columbidae | [
"geophaps",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"columbidae"
] |
brescia calcio thường được gọi là brescia là một bóng đá ý câu lạc bộ có trụ sở tại brescia lombardy mà hiện đang chơi ở serie b câu lạc bộ giữ kỷ lục về tổng số mùa 61 và các mùa liên tiếp 18 từ 1947-48 đến 1964-65 ở serie b họ đã giành được ba danh hiệu thành tích tốt nhất của họ ở serie a đến ở mùa giải 2000-01 khi họ xếp thứ bảy vào đầu thiên niên kỷ mới dẫn đầu bởi người chiến thắng quả bóng vàng năm 1993 roberto baggio câu lạc bộ cũng đủ điều kiện tham dự intertoto cup hai lần lọt vào trận chung kết năm 2001 nhưng bị paris saint-germain đánh bại màu sắc của đội là xanh và trắng sân vận động của đội là stio mario rigamonti 16 743 chỗ ngồi == lịch sử == đội bóng được thành lập vào năm 1911 với tên câu lạc bộ bóng đá brescia gia nhập giải terza cargetoria cùng năm năm 1913 brescia được thăng hạng nhất lần đầu tiên và từ năm 1929 đội chơi ở serie a trong sáu trong bảy mùa tiếp theo kế tiếp câu lạc bộ đã chơi giữa hai bộ phận hàng đầu cho đến năm 1982 khi brescia bị xuống hạng ở serie c1 câu lạc bộ sau đó trở lại serie b vào năm 1985 brescia tham gia hai giải đấu quốc gia lega calcio a và b chỉ bốn năm theo khía cạnh này chỉ có 11 câu | [
"brescia",
"calcio",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"brescia",
"là",
"một",
"bóng",
"đá",
"ý",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"brescia",
"lombardy",
"mà",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"ở",
"serie",
"b",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giữ",
"kỷ",
"lục",
"về",
"tổng",
"số",
"mùa",
"61",
"và",
"các",
"mùa",
"liên",
"tiếp",
"18",
"từ",
"1947-48",
"đến",
"1964-65",
"ở",
"serie",
"b",
"họ",
"đã",
"giành",
"được",
"ba",
"danh",
"hiệu",
"thành",
"tích",
"tốt",
"nhất",
"của",
"họ",
"ở",
"serie",
"a",
"đến",
"ở",
"mùa",
"giải",
"2000-01",
"khi",
"họ",
"xếp",
"thứ",
"bảy",
"vào",
"đầu",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"mới",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"người",
"chiến",
"thắng",
"quả",
"bóng",
"vàng",
"năm",
"1993",
"roberto",
"baggio",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cũng",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"dự",
"intertoto",
"cup",
"hai",
"lần",
"lọt",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"năm",
"2001",
"nhưng",
"bị",
"paris",
"saint-germain",
"đánh",
"bại",
"màu",
"sắc",
"của",
"đội",
"là",
"xanh",
"và",
"trắng",
"sân",
"vận",
"động",
"của",
"đội",
"là",
"stio",
"mario",
"rigamonti",
"16",
"743",
"chỗ",
"ngồi",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"đội",
"bóng",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1911",
"với",
"tên",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"brescia",
"gia",
"nhập",
"giải",
"terza",
"cargetoria",
"cùng",
"năm",
"năm",
"1913",
"brescia",
"được",
"thăng",
"hạng",
"nhất",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"và",
"từ",
"năm",
"1929",
"đội",
"chơi",
"ở",
"serie",
"a",
"trong",
"sáu",
"trong",
"bảy",
"mùa",
"tiếp",
"theo",
"kế",
"tiếp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"chơi",
"giữa",
"hai",
"bộ",
"phận",
"hàng",
"đầu",
"cho",
"đến",
"năm",
"1982",
"khi",
"brescia",
"bị",
"xuống",
"hạng",
"ở",
"serie",
"c1",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sau",
"đó",
"trở",
"lại",
"serie",
"b",
"vào",
"năm",
"1985",
"brescia",
"tham",
"gia",
"hai",
"giải",
"đấu",
"quốc",
"gia",
"lega",
"calcio",
"a",
"và",
"b",
"chỉ",
"bốn",
"năm",
"theo",
"khía",
"cạnh",
"này",
"chỉ",
"có",
"11",
"câu"
] |
wheeleria spilodactylus tên tiếng anh horehound plume moth là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoroidea nó là loài đặc hữu của tây nam và miền trung châu âu và địa trung hải tiểu á và bắc phi it has been introduced tới úc sải cánh dài 20–25 mm con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn ballota nigra và marrubium vulgare == liên kết ngoài == bullet species info bullet ukmoths | [
"wheeleria",
"spilodactylus",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"horehound",
"plume",
"moth",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoroidea",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"nam",
"và",
"miền",
"trung",
"châu",
"âu",
"và",
"địa",
"trung",
"hải",
"tiểu",
"á",
"và",
"bắc",
"phi",
"it",
"has",
"been",
"introduced",
"tới",
"úc",
"sải",
"cánh",
"dài",
"20–25",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"7",
"đến",
"tháng",
"9",
"tùy",
"theo",
"địa",
"điểm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"ballota",
"nigra",
"và",
"marrubium",
"vulgare",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"species",
"info",
"bullet",
"ukmoths"
] |
grevillea sarissa là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"grevillea",
"sarissa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
12611 ingres là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2002 1563224 ngày 5 48 năm nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 | [
"12611",
"ingres",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"2002",
"1563224",
"ngày",
"5",
"48",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1960"
] |
cineraria platycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"cineraria",
"platycarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
calanthe reflexa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"calanthe",
"reflexa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
hàng tháng để thay thế vào tháng 12 năm 2018 văn phòng quản lý thành phố lang phường tỉnh hà bắc trung quốc đưa ra một tuyên bố cho biết những người bị bắt quả tang bán cây thông noel vòng hoa tất hoặc hình ông già noel trong thành phố sẽ bị trừng phạt === biểu tượng của chủ nghĩa thương mại === trong cuốn sách nicholas the epic journey from saint to santa claus nhà văn jeremy seal mô tả việc thương mại hóa hình tượng santa claus bắt đầu như thế nào vào thế kỷ 19 seal cho biết trong một cuộc phỏng vấn “vào những năm 1820 ông ấy bắt đầu có được những cái bẫy dễ nhận biết tuần lộc xe trượt tuyết chuông chúng chỉ đơn giản là những vòng thực tế trên thế giới mà từ đó ông già noel xuất hiện vào thời điểm đó dùng xe trượt tuyết là cách bạn đi vòng quanh manhattan viết trong mothering nhà văn carol jean-swanson cũng đưa ra những quan điểm tương tự lưu ý rằng hình tượng ban đầu của thánh nicholas chỉ dành cho những người nghèo khó và ngày nay santa claus dường như hướng đến sự tiêu dùng phô trương tại cộng hòa séc một nhóm các chuyên gia quảng cáo đã thành lập một trang web chống lại ông già noel một hiện tượng tương đối gần đây ở quốc gia đó những kỳ nghỉ christmas của séc rất thân mật và kỳ diệu tất cả những thứ về ông | [
"hàng",
"tháng",
"để",
"thay",
"thế",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"văn",
"phòng",
"quản",
"lý",
"thành",
"phố",
"lang",
"phường",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"đưa",
"ra",
"một",
"tuyên",
"bố",
"cho",
"biết",
"những",
"người",
"bị",
"bắt",
"quả",
"tang",
"bán",
"cây",
"thông",
"noel",
"vòng",
"hoa",
"tất",
"hoặc",
"hình",
"ông",
"già",
"noel",
"trong",
"thành",
"phố",
"sẽ",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"===",
"biểu",
"tượng",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"thương",
"mại",
"===",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"nicholas",
"the",
"epic",
"journey",
"from",
"saint",
"to",
"santa",
"claus",
"nhà",
"văn",
"jeremy",
"seal",
"mô",
"tả",
"việc",
"thương",
"mại",
"hóa",
"hình",
"tượng",
"santa",
"claus",
"bắt",
"đầu",
"như",
"thế",
"nào",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"19",
"seal",
"cho",
"biết",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"“vào",
"những",
"năm",
"1820",
"ông",
"ấy",
"bắt",
"đầu",
"có",
"được",
"những",
"cái",
"bẫy",
"dễ",
"nhận",
"biết",
"tuần",
"lộc",
"xe",
"trượt",
"tuyết",
"chuông",
"chúng",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"những",
"vòng",
"thực",
"tế",
"trên",
"thế",
"giới",
"mà",
"từ",
"đó",
"ông",
"già",
"noel",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"dùng",
"xe",
"trượt",
"tuyết",
"là",
"cách",
"bạn",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"manhattan",
"viết",
"trong",
"mothering",
"nhà",
"văn",
"carol",
"jean-swanson",
"cũng",
"đưa",
"ra",
"những",
"quan",
"điểm",
"tương",
"tự",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"hình",
"tượng",
"ban",
"đầu",
"của",
"thánh",
"nicholas",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"nghèo",
"khó",
"và",
"ngày",
"nay",
"santa",
"claus",
"dường",
"như",
"hướng",
"đến",
"sự",
"tiêu",
"dùng",
"phô",
"trương",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"một",
"nhóm",
"các",
"chuyên",
"gia",
"quảng",
"cáo",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"trang",
"web",
"chống",
"lại",
"ông",
"già",
"noel",
"một",
"hiện",
"tượng",
"tương",
"đối",
"gần",
"đây",
"ở",
"quốc",
"gia",
"đó",
"những",
"kỳ",
"nghỉ",
"christmas",
"của",
"séc",
"rất",
"thân",
"mật",
"và",
"kỳ",
"diệu",
"tất",
"cả",
"những",
"thứ",
"về",
"ông"
] |
palthis yuntasalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"palthis",
"yuntasalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
là một trong những cống hiến lớn ngoài ra ông còn sáng tạo nhất bút thư hiến chi khiến chương thảo của trương chi và kim thảo của vương hi chi tiến thêm một bức nữa tác phẩm trung thu thiếp là một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhất bút thư bút thế liên miên bất tuyệt uốn lượn như sông lớn cuồn cuộn muôn dặm biểu hiện khí thế anh hùng hào sảng đây là một trong tam hi đời nhà thanh đường huynh của vương hiến chi là vương huy chi tự là tử do làm quan tới chức hoàng môn đãi lang tính sảng khoái không câu thúc giỏi chân thảo tuyên hòa thư phổ bình luận là luật dĩ gia pháp tại hi hiến gian theo học lối nhà ở giữa hi vương hi chi hiến vương hiến chi truyền thế còn tác phẩm tân nguyệt thiếp cố khải chi 348 – 409 là họa sĩ kiêm văn nhân hơn 500 năm sau danh sĩ lý tự chân đời đường đã viết trong sách hậu họa phẩm cố thiên tài kiệt xuất đứng riêng một mình một cõi không ai sánh bằng ông suy nghĩ ngang với tạo hóa hiểu được diệu lý của sự vật… ông được coi là tam tuyệt tài tuyệt si tuyệt họa tuyệt tôn làm bậc họa thánh là nhà lý luận và họa gia vẽ tranh nhân vật xuất sắc chủ trương truyền thần tả chiếu vẽ người phải thực đối để từ đó suy nghĩ | [
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cống",
"hiến",
"lớn",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"sáng",
"tạo",
"nhất",
"bút",
"thư",
"hiến",
"chi",
"khiến",
"chương",
"thảo",
"của",
"trương",
"chi",
"và",
"kim",
"thảo",
"của",
"vương",
"hi",
"chi",
"tiến",
"thêm",
"một",
"bức",
"nữa",
"tác",
"phẩm",
"trung",
"thu",
"thiếp",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"phẩm",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"nhất",
"bút",
"thư",
"bút",
"thế",
"liên",
"miên",
"bất",
"tuyệt",
"uốn",
"lượn",
"như",
"sông",
"lớn",
"cuồn",
"cuộn",
"muôn",
"dặm",
"biểu",
"hiện",
"khí",
"thế",
"anh",
"hùng",
"hào",
"sảng",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"tam",
"hi",
"đời",
"nhà",
"thanh",
"đường",
"huynh",
"của",
"vương",
"hiến",
"chi",
"là",
"vương",
"huy",
"chi",
"tự",
"là",
"tử",
"do",
"làm",
"quan",
"tới",
"chức",
"hoàng",
"môn",
"đãi",
"lang",
"tính",
"sảng",
"khoái",
"không",
"câu",
"thúc",
"giỏi",
"chân",
"thảo",
"tuyên",
"hòa",
"thư",
"phổ",
"bình",
"luận",
"là",
"luật",
"dĩ",
"gia",
"pháp",
"tại",
"hi",
"hiến",
"gian",
"theo",
"học",
"lối",
"nhà",
"ở",
"giữa",
"hi",
"vương",
"hi",
"chi",
"hiến",
"vương",
"hiến",
"chi",
"truyền",
"thế",
"còn",
"tác",
"phẩm",
"tân",
"nguyệt",
"thiếp",
"cố",
"khải",
"chi",
"348",
"–",
"409",
"là",
"họa",
"sĩ",
"kiêm",
"văn",
"nhân",
"hơn",
"500",
"năm",
"sau",
"danh",
"sĩ",
"lý",
"tự",
"chân",
"đời",
"đường",
"đã",
"viết",
"trong",
"sách",
"hậu",
"họa",
"phẩm",
"cố",
"thiên",
"tài",
"kiệt",
"xuất",
"đứng",
"riêng",
"một",
"mình",
"một",
"cõi",
"không",
"ai",
"sánh",
"bằng",
"ông",
"suy",
"nghĩ",
"ngang",
"với",
"tạo",
"hóa",
"hiểu",
"được",
"diệu",
"lý",
"của",
"sự",
"vật…",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"tam",
"tuyệt",
"tài",
"tuyệt",
"si",
"tuyệt",
"họa",
"tuyệt",
"tôn",
"làm",
"bậc",
"họa",
"thánh",
"là",
"nhà",
"lý",
"luận",
"và",
"họa",
"gia",
"vẽ",
"tranh",
"nhân",
"vật",
"xuất",
"sắc",
"chủ",
"trương",
"truyền",
"thần",
"tả",
"chiếu",
"vẽ",
"người",
"phải",
"thực",
"đối",
"để",
"từ",
"đó",
"suy",
"nghĩ"
] |
xương sàng là một xương lẻ thuộc khối xương sọ ngăn cách khoang mũi và não xương này nằm tại trần của ổ mũi giữa hai ổ mắt xương sàng có khối lượng nhẹ do cấu trúc dạng bọt biển đây là một trong những xương tạo nên ổ mắt | [
"xương",
"sàng",
"là",
"một",
"xương",
"lẻ",
"thuộc",
"khối",
"xương",
"sọ",
"ngăn",
"cách",
"khoang",
"mũi",
"và",
"não",
"xương",
"này",
"nằm",
"tại",
"trần",
"của",
"ổ",
"mũi",
"giữa",
"hai",
"ổ",
"mắt",
"xương",
"sàng",
"có",
"khối",
"lượng",
"nhẹ",
"do",
"cấu",
"trúc",
"dạng",
"bọt",
"biển",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"xương",
"tạo",
"nên",
"ổ",
"mắt"
] |
ficus popenoei là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"ficus",
"popenoei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
và gặp ít kháng cự bởi các lực lượng ba lan đối mặt với họ nhận được lệnh không tham chiến với quân liên xô khoảng 250 000 454 700 binh sĩ và cảnh sát ba lan đã bị bắt làm tù binh và bị chính quyền liên xô giam giữ khoảng một nửa số tù binh được trả tự do hoặc trốn thoát trong khi 125 000 người bị giam tại các trại do nkvd điều hành trong số đó có 42 400 binh sĩ chủ yếu là người thuộc sắc tộc ukraina và belarus phục vụ trong quân đội ba lan và sống tại các lãnh thổ cũ của ba lan khi ấy đã bị liên xô sáp nhập và được thả ra vào tháng 10 43 000 binh sĩ sinh ra tại tây ba lan khi ấy thuộc quyền kiểm soát của đức được chuyển cho người đức đổi lại người liên xô nhận được 13 575 tù nhân ba lan từ phía đức ngoài những quân nhân và viên chức chính phủ các công dân ba lan khác cũng bị trấn áp nếu bị kết tội chống chính quyền hàng ngàn thành viên giới trí thức ba lan cũng bị bắt giam vì bị kết án là nhân viên tình báo sen đầm địa chủ những kẻ phá hoại chủ nhà máy luật sư và thầy tu bởi hệ thống đăng lính của ba lan yêu cầu tất cả những người tốt nghiệp đại học không thuộc diện miễn trừ phải đăng ký làm sĩ quan dự bị | [
"và",
"gặp",
"ít",
"kháng",
"cự",
"bởi",
"các",
"lực",
"lượng",
"ba",
"lan",
"đối",
"mặt",
"với",
"họ",
"nhận",
"được",
"lệnh",
"không",
"tham",
"chiến",
"với",
"quân",
"liên",
"xô",
"khoảng",
"250",
"000",
"454",
"700",
"binh",
"sĩ",
"và",
"cảnh",
"sát",
"ba",
"lan",
"đã",
"bị",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"và",
"bị",
"chính",
"quyền",
"liên",
"xô",
"giam",
"giữ",
"khoảng",
"một",
"nửa",
"số",
"tù",
"binh",
"được",
"trả",
"tự",
"do",
"hoặc",
"trốn",
"thoát",
"trong",
"khi",
"125",
"000",
"người",
"bị",
"giam",
"tại",
"các",
"trại",
"do",
"nkvd",
"điều",
"hành",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"42",
"400",
"binh",
"sĩ",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"thuộc",
"sắc",
"tộc",
"ukraina",
"và",
"belarus",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"đội",
"ba",
"lan",
"và",
"sống",
"tại",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"cũ",
"của",
"ba",
"lan",
"khi",
"ấy",
"đã",
"bị",
"liên",
"xô",
"sáp",
"nhập",
"và",
"được",
"thả",
"ra",
"vào",
"tháng",
"10",
"43",
"000",
"binh",
"sĩ",
"sinh",
"ra",
"tại",
"tây",
"ba",
"lan",
"khi",
"ấy",
"thuộc",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"đức",
"được",
"chuyển",
"cho",
"người",
"đức",
"đổi",
"lại",
"người",
"liên",
"xô",
"nhận",
"được",
"13",
"575",
"tù",
"nhân",
"ba",
"lan",
"từ",
"phía",
"đức",
"ngoài",
"những",
"quân",
"nhân",
"và",
"viên",
"chức",
"chính",
"phủ",
"các",
"công",
"dân",
"ba",
"lan",
"khác",
"cũng",
"bị",
"trấn",
"áp",
"nếu",
"bị",
"kết",
"tội",
"chống",
"chính",
"quyền",
"hàng",
"ngàn",
"thành",
"viên",
"giới",
"trí",
"thức",
"ba",
"lan",
"cũng",
"bị",
"bắt",
"giam",
"vì",
"bị",
"kết",
"án",
"là",
"nhân",
"viên",
"tình",
"báo",
"sen",
"đầm",
"địa",
"chủ",
"những",
"kẻ",
"phá",
"hoại",
"chủ",
"nhà",
"máy",
"luật",
"sư",
"và",
"thầy",
"tu",
"bởi",
"hệ",
"thống",
"đăng",
"lính",
"của",
"ba",
"lan",
"yêu",
"cầu",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"không",
"thuộc",
"diện",
"miễn",
"trừ",
"phải",
"đăng",
"ký",
"làm",
"sĩ",
"quan",
"dự",
"bị"
] |
quyết định số 150-nv theo đó bullet đổi tên xã cao phong thành xã xuân lạc bullet đổi tên xã lạc long thành xã đồng lạc bullet đổi tên xã tân phong thành xã quảng bạch bullet đổi tên xã thắng lợi thành xã nghĩa tá bullet đổi tên xã thành công thành xã yên mỹ bullet đổi tên xã đại thắng thành xã đại sảo bullet đổi tên xã đồng thắng thành xã đông viên bullet đổi tên xã đức thượng thành xã rã bản sau năm 1975 huyện chợ đồn thuộc tỉnh bắc thái gồm 21 xã bản thi bằng lãng bằng phúc bình trung đại sảo đồng lạc đông viên lương bằng nam cường nghĩa tá ngọc phái phong huân phương viên quảng bạch rã bản tân lập xuân lạc yên mỹ yên nhuận yên thịnh và yên thượng ngày 8 tháng 4 năm 1985 tách phố bằng lũng gồm 1 853 ha của xã ngọc phái để thành lập thị trấn bằng lũng thị trấn huyện lỵ huyện chợ đồn ngày 6 tháng 11 năm 1996 tái lập tỉnh bắc kạn từ tỉnh bắc thái cũ huyện chợ đồn thuộc tỉnh bắc kạn ngày 10 tháng 1 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 855 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh bắc kạn nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2020 theo đó bullet sáp nhập 2 xã đông viên và rã bản thành xã đồng thắng bullet sáp nhập thôn bản cưa của xã phong huân vào xã | [
"quyết",
"định",
"số",
"150-nv",
"theo",
"đó",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"cao",
"phong",
"thành",
"xã",
"xuân",
"lạc",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"lạc",
"long",
"thành",
"xã",
"đồng",
"lạc",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"tân",
"phong",
"thành",
"xã",
"quảng",
"bạch",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"thắng",
"lợi",
"thành",
"xã",
"nghĩa",
"tá",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"thành",
"công",
"thành",
"xã",
"yên",
"mỹ",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"đại",
"thắng",
"thành",
"xã",
"đại",
"sảo",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"đồng",
"thắng",
"thành",
"xã",
"đông",
"viên",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"đức",
"thượng",
"thành",
"xã",
"rã",
"bản",
"sau",
"năm",
"1975",
"huyện",
"chợ",
"đồn",
"thuộc",
"tỉnh",
"bắc",
"thái",
"gồm",
"21",
"xã",
"bản",
"thi",
"bằng",
"lãng",
"bằng",
"phúc",
"bình",
"trung",
"đại",
"sảo",
"đồng",
"lạc",
"đông",
"viên",
"lương",
"bằng",
"nam",
"cường",
"nghĩa",
"tá",
"ngọc",
"phái",
"phong",
"huân",
"phương",
"viên",
"quảng",
"bạch",
"rã",
"bản",
"tân",
"lập",
"xuân",
"lạc",
"yên",
"mỹ",
"yên",
"nhuận",
"yên",
"thịnh",
"và",
"yên",
"thượng",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1985",
"tách",
"phố",
"bằng",
"lũng",
"gồm",
"1",
"853",
"ha",
"của",
"xã",
"ngọc",
"phái",
"để",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"bằng",
"lũng",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"chợ",
"đồn",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"1996",
"tái",
"lập",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"từ",
"tỉnh",
"bắc",
"thái",
"cũ",
"huyện",
"chợ",
"đồn",
"thuộc",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"855",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"2",
"xã",
"đông",
"viên",
"và",
"rã",
"bản",
"thành",
"xã",
"đồng",
"thắng",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"thôn",
"bản",
"cưa",
"của",
"xã",
"phong",
"huân",
"vào",
"xã"
] |
xanthorhoe obsoleta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"obsoleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
scotochroa livida là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được sahlberg miêu tả khoa học năm 1834 | [
"scotochroa",
"livida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"melandryidae",
"loài",
"này",
"được",
"sahlberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1834"
] |
latinh khiến giáo hoàng đamasô i vào năm 382 ủy nhiệm thư ký của mình là giêrônimô để xác lập một bản văn nhất quán và đáng tin cậy giêrônimô đảm nhận sứ mạng này để hoàn tất một bản hoàn toàn mới dịch trực tiếp từ tiếng hebrew của bản kinh tanakh bản dịch này là nền tảng cho bản dịch tiếng latinh vulgate dù giêrônimô dịch các thi thiên thánh vịnh từ tiếng hebrew dựa trên bản bảy mươi cổ với một ít sửa đổi được giáo hội sử dụng và được đưa vào các ấn bản của bản vulgate bản vulgate bao gồm các sách thứ kinh deuterocanonical books được giêrônimô nhuận chính và trở nên bản dịch chính thức của giáo hội công giáo == phân đoạn và câu == kỹ thuật phân đoạn chương và đánh số câu trong mỗi đoạn cho kinh thánh như hiện nay không dựa trên truyền thống bản văn cổ đại mà là một phát kiến thời trung cổ về sau chúng được chấp nhận bởi nhiều người do thái có tính tham khảo cho các bản văn do thái sự phân chia các sách trong kinh thánh thành nhiều đoạn chương đã dấy lên những chỉ trích từ những người chuộng truyền thống và các học giả hiện đại họ lập luận rằng các bản văn bị phân chia thành nhiều đoạn trở nên thiếu mạch lạc giảm sức thuyết phục và khuyến khích việc trích dẫn ngoài văn mạch có thể biến kinh thánh trở nên những | [
"latinh",
"khiến",
"giáo",
"hoàng",
"đamasô",
"i",
"vào",
"năm",
"382",
"ủy",
"nhiệm",
"thư",
"ký",
"của",
"mình",
"là",
"giêrônimô",
"để",
"xác",
"lập",
"một",
"bản",
"văn",
"nhất",
"quán",
"và",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"giêrônimô",
"đảm",
"nhận",
"sứ",
"mạng",
"này",
"để",
"hoàn",
"tất",
"một",
"bản",
"hoàn",
"toàn",
"mới",
"dịch",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"tiếng",
"hebrew",
"của",
"bản",
"kinh",
"tanakh",
"bản",
"dịch",
"này",
"là",
"nền",
"tảng",
"cho",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"latinh",
"vulgate",
"dù",
"giêrônimô",
"dịch",
"các",
"thi",
"thiên",
"thánh",
"vịnh",
"từ",
"tiếng",
"hebrew",
"dựa",
"trên",
"bản",
"bảy",
"mươi",
"cổ",
"với",
"một",
"ít",
"sửa",
"đổi",
"được",
"giáo",
"hội",
"sử",
"dụng",
"và",
"được",
"đưa",
"vào",
"các",
"ấn",
"bản",
"của",
"bản",
"vulgate",
"bản",
"vulgate",
"bao",
"gồm",
"các",
"sách",
"thứ",
"kinh",
"deuterocanonical",
"books",
"được",
"giêrônimô",
"nhuận",
"chính",
"và",
"trở",
"nên",
"bản",
"dịch",
"chính",
"thức",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"==",
"phân",
"đoạn",
"và",
"câu",
"==",
"kỹ",
"thuật",
"phân",
"đoạn",
"chương",
"và",
"đánh",
"số",
"câu",
"trong",
"mỗi",
"đoạn",
"cho",
"kinh",
"thánh",
"như",
"hiện",
"nay",
"không",
"dựa",
"trên",
"truyền",
"thống",
"bản",
"văn",
"cổ",
"đại",
"mà",
"là",
"một",
"phát",
"kiến",
"thời",
"trung",
"cổ",
"về",
"sau",
"chúng",
"được",
"chấp",
"nhận",
"bởi",
"nhiều",
"người",
"do",
"thái",
"có",
"tính",
"tham",
"khảo",
"cho",
"các",
"bản",
"văn",
"do",
"thái",
"sự",
"phân",
"chia",
"các",
"sách",
"trong",
"kinh",
"thánh",
"thành",
"nhiều",
"đoạn",
"chương",
"đã",
"dấy",
"lên",
"những",
"chỉ",
"trích",
"từ",
"những",
"người",
"chuộng",
"truyền",
"thống",
"và",
"các",
"học",
"giả",
"hiện",
"đại",
"họ",
"lập",
"luận",
"rằng",
"các",
"bản",
"văn",
"bị",
"phân",
"chia",
"thành",
"nhiều",
"đoạn",
"trở",
"nên",
"thiếu",
"mạch",
"lạc",
"giảm",
"sức",
"thuyết",
"phục",
"và",
"khuyến",
"khích",
"việc",
"trích",
"dẫn",
"ngoài",
"văn",
"mạch",
"có",
"thể",
"biến",
"kinh",
"thánh",
"trở",
"nên",
"những"
] |
callicostella mexicana là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được h rob w h welch mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"callicostella",
"mexicana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"w",
"h",
"welch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
osmolindsaea odorata là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được lehtonen christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"osmolindsaea",
"odorata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lindsaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lehtonen",
"christenh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
anemia elaphoglossoides là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"anemia",
"elaphoglossoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
thạch lặc trở nên mạnh mẽ hơn và ông trở nên độc lập với lưu thông xuân năm đinh sửu 317 lưu xán báo sai cho thái đệ lý nghệ rằng bình dương bị tấn công sau đó lưu xán báo với cha rằng lưu nghệ đã sẵn sàng tấn công và khi sứ giả của lưu thông thấy quân của các thân tín của thái đệ họ tin vào những cáo buộc của lưu xán và báo cáo lại lưu thông lưu xán sau đó tiếp tục thẩm vấn các lãnh đạo người đê và khương là thuộc cấp của thái tử lý nghệ bằng hình thức tra tấn các lãnh đạo người đê và khương bị ép phải thừa nhận về việc này thuộc hạ và quân của thái tử lý nghệ bị tàn sát ước tính lên tới 15 000 người còn bản thân thái đệ lý nghệ bị phế truất và bị cận chuẩn ám sát khi các bộ lạc người đê và khương nổi dậy để trả thù cho lãnh đạo của họ lưu thông cử cận chuẩn đến đàn áp và cận giành thắng lợi vào mùa thu năm 317 lưu thông lập lưu xán làm hoàng thái tử nhiếp triều chính chư cũ tháng 12 âl lưu thông thiết đãi quần thần ở quang cực điện bắt cựu hoàng tấn mẫn đế phải rót rượu rửa chén như hoài đế trước kia cựu thần tấn thấy vậy nhiều người khóc thất thanh cũng vào khoảng thời gian này có một số cuộc | [
"thạch",
"lặc",
"trở",
"nên",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"và",
"ông",
"trở",
"nên",
"độc",
"lập",
"với",
"lưu",
"thông",
"xuân",
"năm",
"đinh",
"sửu",
"317",
"lưu",
"xán",
"báo",
"sai",
"cho",
"thái",
"đệ",
"lý",
"nghệ",
"rằng",
"bình",
"dương",
"bị",
"tấn",
"công",
"sau",
"đó",
"lưu",
"xán",
"báo",
"với",
"cha",
"rằng",
"lưu",
"nghệ",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"tấn",
"công",
"và",
"khi",
"sứ",
"giả",
"của",
"lưu",
"thông",
"thấy",
"quân",
"của",
"các",
"thân",
"tín",
"của",
"thái",
"đệ",
"họ",
"tin",
"vào",
"những",
"cáo",
"buộc",
"của",
"lưu",
"xán",
"và",
"báo",
"cáo",
"lại",
"lưu",
"thông",
"lưu",
"xán",
"sau",
"đó",
"tiếp",
"tục",
"thẩm",
"vấn",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"người",
"đê",
"và",
"khương",
"là",
"thuộc",
"cấp",
"của",
"thái",
"tử",
"lý",
"nghệ",
"bằng",
"hình",
"thức",
"tra",
"tấn",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"người",
"đê",
"và",
"khương",
"bị",
"ép",
"phải",
"thừa",
"nhận",
"về",
"việc",
"này",
"thuộc",
"hạ",
"và",
"quân",
"của",
"thái",
"tử",
"lý",
"nghệ",
"bị",
"tàn",
"sát",
"ước",
"tính",
"lên",
"tới",
"15",
"000",
"người",
"còn",
"bản",
"thân",
"thái",
"đệ",
"lý",
"nghệ",
"bị",
"phế",
"truất",
"và",
"bị",
"cận",
"chuẩn",
"ám",
"sát",
"khi",
"các",
"bộ",
"lạc",
"người",
"đê",
"và",
"khương",
"nổi",
"dậy",
"để",
"trả",
"thù",
"cho",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"họ",
"lưu",
"thông",
"cử",
"cận",
"chuẩn",
"đến",
"đàn",
"áp",
"và",
"cận",
"giành",
"thắng",
"lợi",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"317",
"lưu",
"thông",
"lập",
"lưu",
"xán",
"làm",
"hoàng",
"thái",
"tử",
"nhiếp",
"triều",
"chính",
"chư",
"cũ",
"tháng",
"12",
"âl",
"lưu",
"thông",
"thiết",
"đãi",
"quần",
"thần",
"ở",
"quang",
"cực",
"điện",
"bắt",
"cựu",
"hoàng",
"tấn",
"mẫn",
"đế",
"phải",
"rót",
"rượu",
"rửa",
"chén",
"như",
"hoài",
"đế",
"trước",
"kia",
"cựu",
"thần",
"tấn",
"thấy",
"vậy",
"nhiều",
"người",
"khóc",
"thất",
"thanh",
"cũng",
"vào",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"có",
"một",
"số",
"cuộc"
] |
cao côn charles kuen kao phồn thể 高錕 giản thể 高锟 bính âm gāo kūn – cao côn 4 tháng 11 năm 1933 – 23 tháng 9 năm 2018 là một nhà khoa học gốc trung quốc có hai quốc tịch mỹ và anh ông được trao giải nobel vật lý năm 2009 nhờ các phát hiện quan trọng để chế tạo ra cáp quang cùng với willard s boyle và george e smith charles k kao sinh năm 1933 tại thành phố thượng hải trung quốc ông lấy bằng tiến sĩ tại trường cao đẳng đế quốc london anh về ngành điện tử charles k kao từng giữ chức vụ giám đốc phòng thí nghiệm standard telecommunication harlow và phó chủ tịch đại học trung hoa hồng kông ông nghỉ hưu vào năm 1996 == liên kết ngoài == bullet thông tin giải thưởng nobel bullet lighting the way to a revolution | [
"cao",
"côn",
"charles",
"kuen",
"kao",
"phồn",
"thể",
"高錕",
"giản",
"thể",
"高锟",
"bính",
"âm",
"gāo",
"kūn",
"–",
"cao",
"côn",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1933",
"–",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"là",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"gốc",
"trung",
"quốc",
"có",
"hai",
"quốc",
"tịch",
"mỹ",
"và",
"anh",
"ông",
"được",
"trao",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"năm",
"2009",
"nhờ",
"các",
"phát",
"hiện",
"quan",
"trọng",
"để",
"chế",
"tạo",
"ra",
"cáp",
"quang",
"cùng",
"với",
"willard",
"s",
"boyle",
"và",
"george",
"e",
"smith",
"charles",
"k",
"kao",
"sinh",
"năm",
"1933",
"tại",
"thành",
"phố",
"thượng",
"hải",
"trung",
"quốc",
"ông",
"lấy",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"tại",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"đế",
"quốc",
"london",
"anh",
"về",
"ngành",
"điện",
"tử",
"charles",
"k",
"kao",
"từng",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"giám",
"đốc",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"standard",
"telecommunication",
"harlow",
"và",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"đại",
"học",
"trung",
"hoa",
"hồng",
"kông",
"ông",
"nghỉ",
"hưu",
"vào",
"năm",
"1996",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"giải",
"thưởng",
"nobel",
"bullet",
"lighting",
"the",
"way",
"to",
"a",
"revolution"
] |
jeb zreiq là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện sabburah thuộc huyện salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs jeb zreiq có dân số 354 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"jeb",
"zreiq",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"sabburah",
"thuộc",
"huyện",
"salamiyah",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"jeb",
"zreiq",
"có",
"dân",
"số",
"354",
"người",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004"
] |
euscelus stockwelli là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được hamilton miêu tả khoa học năm 2001 | [
"euscelus",
"stockwelli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"hamilton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
chaetodipus penicillatus là một loài động vật có vú trong họ chuột kangaroo bộ gặm nhấm loài này được woodhouse mô tả năm 1852 | [
"chaetodipus",
"penicillatus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"kangaroo",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"woodhouse",
"mô",
"tả",
"năm",
"1852"
] |
scotopteryx plurimelineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scotopteryx",
"plurimelineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
acanthephippium lilacinum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood c l chan mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"acanthephippium",
"lilacinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"wood",
"c",
"l",
"chan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
phascum rostellatum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"phascum",
"rostellatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
chỉ tập trung vào snh48 sau khi xác nhận với ban quản lý akb48 cô trở thành thành viên akb48 đầu tiên tự nguyện từ bỏ vị trí kiêm nhiệm của mình do đó sae đã không tham gia janken taikai vào năm 2013 và hiếm khi xuất hiện cùng akb48 cho đến tháng 2 năm 2014 khi akb48 thông báo sae sẽ kiêm nhiệm ske48 và vẫn là thành viên của snh48 cô được bổ nhiệm làm leader của ske48 s team s và là thành viên đầu tiên trở thành leader ngay sau khi kiêm nhiệm nhóm lần này sae không hề biết về việc kiêm nhiệm team s tại daisokaku matsuri của akb48 group khi đó cô đang trên đường về nhà và nhận được cuộc gọi trực tiếp từ sato mieko để thông báo về chuyện này trong ske48 sae thường xuyên xuất hiện với tư cách là một trong những thành viên nổi bật trong các chiến dịch quảng cáo chương trình truyền hình và sân khấu từ đó được chọn xuất hiện trong đĩa đơn thứ 38 của akb48 đây là lần xuất hiện đầu tiên của cô kể từ sayonara crawl trong cuộc tổng tuyển cử cho đĩa đơn thứ 41 vào năm 2015 sae đã xếp vị trí thứ 8 và là senbatsu cho single halloween night trước sự kiện này sae đã tuyên bố rằng cô ấy sẽ không tham gia các cuộc bầu chọn của người hâm mộ trong tương lai vào cuối năm 2015 cô ấy xuất | [
"chỉ",
"tập",
"trung",
"vào",
"snh48",
"sau",
"khi",
"xác",
"nhận",
"với",
"ban",
"quản",
"lý",
"akb48",
"cô",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"akb48",
"đầu",
"tiên",
"tự",
"nguyện",
"từ",
"bỏ",
"vị",
"trí",
"kiêm",
"nhiệm",
"của",
"mình",
"do",
"đó",
"sae",
"đã",
"không",
"tham",
"gia",
"janken",
"taikai",
"vào",
"năm",
"2013",
"và",
"hiếm",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"cùng",
"akb48",
"cho",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"khi",
"akb48",
"thông",
"báo",
"sae",
"sẽ",
"kiêm",
"nhiệm",
"ske48",
"và",
"vẫn",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"snh48",
"cô",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"leader",
"của",
"ske48",
"s",
"team",
"s",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"trở",
"thành",
"leader",
"ngay",
"sau",
"khi",
"kiêm",
"nhiệm",
"nhóm",
"lần",
"này",
"sae",
"không",
"hề",
"biết",
"về",
"việc",
"kiêm",
"nhiệm",
"team",
"s",
"tại",
"daisokaku",
"matsuri",
"của",
"akb48",
"group",
"khi",
"đó",
"cô",
"đang",
"trên",
"đường",
"về",
"nhà",
"và",
"nhận",
"được",
"cuộc",
"gọi",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"sato",
"mieko",
"để",
"thông",
"báo",
"về",
"chuyện",
"này",
"trong",
"ske48",
"sae",
"thường",
"xuyên",
"xuất",
"hiện",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"viên",
"nổi",
"bật",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"quảng",
"cáo",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"và",
"sân",
"khấu",
"từ",
"đó",
"được",
"chọn",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"38",
"của",
"akb48",
"đây",
"là",
"lần",
"xuất",
"hiện",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"kể",
"từ",
"sayonara",
"crawl",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"cho",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"41",
"vào",
"năm",
"2015",
"sae",
"đã",
"xếp",
"vị",
"trí",
"thứ",
"8",
"và",
"là",
"senbatsu",
"cho",
"single",
"halloween",
"night",
"trước",
"sự",
"kiện",
"này",
"sae",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"cô",
"ấy",
"sẽ",
"không",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"chọn",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"trong",
"tương",
"lai",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2015",
"cô",
"ấy",
"xuất"
] |
trực hệ của bà chỉ khi đến thời nhà tống quan điểm nho giáo dưới học thuyết chu hi lấy tuân tử làm nền tảng mà tuân tử lại xếp nữ chủ chuyên chính làm 1 trong 3 lý do khiến một quốc gia suy vong nên các sử gia thời kỳ này về sau mới bắt đầu có những lời chỉ trích võ tắc thiên tư tưởng nho giáo chính thống trong xã hội phong kiến trung quốc không bao giờ chấp nhận để một người phụ nữ vượt quá giới hạn mà bước lên đỉnh cao quyền lực sau thời đường cứ khi nói đến việc ngoại thích hậu cung làm loạn triều chính gây họa cho xã tắc thì người ta đều lấy võ tắc thiên làm ví dụ điển hình có thể nói võ tắc thiên là hiện tượng độc nhất vô nhị trong lịch sử những vị nữ chủ nổi tiếng từ cổ chí kim ở trung hoa có thể kể đến tuyên thái hậu nhà tần phùng thái hậu bắc ngụy tiêu xước triều liêu và kể cả từ hi thái hậu nhà thanh tuy đều có thực quyền cai trị song đều phải có danh nghĩa của một hoàng đế đại diện thường là con trai cháu trai của họ mà không một ai dám làm việc công khai xưng làm hoàng đế như bà người có thể so sánh gần nhất với võ tắc thiên ấy chính là lã hậu nhà hán vì tuy bà phải nắm quyền dưới danh | [
"trực",
"hệ",
"của",
"bà",
"chỉ",
"khi",
"đến",
"thời",
"nhà",
"tống",
"quan",
"điểm",
"nho",
"giáo",
"dưới",
"học",
"thuyết",
"chu",
"hi",
"lấy",
"tuân",
"tử",
"làm",
"nền",
"tảng",
"mà",
"tuân",
"tử",
"lại",
"xếp",
"nữ",
"chủ",
"chuyên",
"chính",
"làm",
"1",
"trong",
"3",
"lý",
"do",
"khiến",
"một",
"quốc",
"gia",
"suy",
"vong",
"nên",
"các",
"sử",
"gia",
"thời",
"kỳ",
"này",
"về",
"sau",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"có",
"những",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"võ",
"tắc",
"thiên",
"tư",
"tưởng",
"nho",
"giáo",
"chính",
"thống",
"trong",
"xã",
"hội",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"không",
"bao",
"giờ",
"chấp",
"nhận",
"để",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"vượt",
"quá",
"giới",
"hạn",
"mà",
"bước",
"lên",
"đỉnh",
"cao",
"quyền",
"lực",
"sau",
"thời",
"đường",
"cứ",
"khi",
"nói",
"đến",
"việc",
"ngoại",
"thích",
"hậu",
"cung",
"làm",
"loạn",
"triều",
"chính",
"gây",
"họa",
"cho",
"xã",
"tắc",
"thì",
"người",
"ta",
"đều",
"lấy",
"võ",
"tắc",
"thiên",
"làm",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"có",
"thể",
"nói",
"võ",
"tắc",
"thiên",
"là",
"hiện",
"tượng",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"trong",
"lịch",
"sử",
"những",
"vị",
"nữ",
"chủ",
"nổi",
"tiếng",
"từ",
"cổ",
"chí",
"kim",
"ở",
"trung",
"hoa",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"tuyên",
"thái",
"hậu",
"nhà",
"tần",
"phùng",
"thái",
"hậu",
"bắc",
"ngụy",
"tiêu",
"xước",
"triều",
"liêu",
"và",
"kể",
"cả",
"từ",
"hi",
"thái",
"hậu",
"nhà",
"thanh",
"tuy",
"đều",
"có",
"thực",
"quyền",
"cai",
"trị",
"song",
"đều",
"phải",
"có",
"danh",
"nghĩa",
"của",
"một",
"hoàng",
"đế",
"đại",
"diện",
"thường",
"là",
"con",
"trai",
"cháu",
"trai",
"của",
"họ",
"mà",
"không",
"một",
"ai",
"dám",
"làm",
"việc",
"công",
"khai",
"xưng",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"như",
"bà",
"người",
"có",
"thể",
"so",
"sánh",
"gần",
"nhất",
"với",
"võ",
"tắc",
"thiên",
"ấy",
"chính",
"là",
"lã",
"hậu",
"nhà",
"hán",
"vì",
"tuy",
"bà",
"phải",
"nắm",
"quyền",
"dưới",
"danh"
] |
carpolobia alba là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được g don mô tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"carpolobia",
"alba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"don",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
tự bullet chùa cả diên phúc tự bullet chùa bụt mọc linh quang tự bullet miếu ông thôn chua được xếp hạng di tích lịch sử văn hoá bullet miếu thờ bà chúa miễu thôn chằm được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa cách mạng tục dân làng gọi là bà chúa miễu thờ bà phan thị ngọc lịch đệ nhất cung tần triều lý là người làng tràng cát xã kim thư huyện thanh oai khi về già bà được vua trần thánh tông cho quyền tự chọn nơi an dưỡng tuổi già bà đã bỏ tiền mua hơn 10 mẫu ruộng của làng bình đà thuộc thôn chằm và thôn chợ hiện nay số ruộng này bà giao cho làng cấp cho những người đang tại lính được cày cấy tưởng nhớ công đức của bà dân làng đã lập miếu quanh năm hương khói thờ phụng bullet miếu am đọ thôn quyếch thờ bà bùi thị đọ -người làng bình đà bà có điều kiện cha chú làm quan ở phủ chúa nên thường được ra vào phủ chúa trịnh thấy bà đẹp người đẹp nết nên đã đem lòng yêu mến và được chúa trịnh phong làm thứ phi bà thường cúng tiền công đức tu sửa đền đình chùa ở bình đà cuối đời bà bề quê dưỡng già và mua ruộng đất cho dân làng cày cấy khi bà mất dân làng đã lập miếu thờ bà và làm giỗ bà hàng năm vào ngày 8 4 === bảo vật quốc gia === bullet bức | [
"tự",
"bullet",
"chùa",
"cả",
"diên",
"phúc",
"tự",
"bullet",
"chùa",
"bụt",
"mọc",
"linh",
"quang",
"tự",
"bullet",
"miếu",
"ông",
"thôn",
"chua",
"được",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"bullet",
"miếu",
"thờ",
"bà",
"chúa",
"miễu",
"thôn",
"chằm",
"được",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"cách",
"mạng",
"tục",
"dân",
"làng",
"gọi",
"là",
"bà",
"chúa",
"miễu",
"thờ",
"bà",
"phan",
"thị",
"ngọc",
"lịch",
"đệ",
"nhất",
"cung",
"tần",
"triều",
"lý",
"là",
"người",
"làng",
"tràng",
"cát",
"xã",
"kim",
"thư",
"huyện",
"thanh",
"oai",
"khi",
"về",
"già",
"bà",
"được",
"vua",
"trần",
"thánh",
"tông",
"cho",
"quyền",
"tự",
"chọn",
"nơi",
"an",
"dưỡng",
"tuổi",
"già",
"bà",
"đã",
"bỏ",
"tiền",
"mua",
"hơn",
"10",
"mẫu",
"ruộng",
"của",
"làng",
"bình",
"đà",
"thuộc",
"thôn",
"chằm",
"và",
"thôn",
"chợ",
"hiện",
"nay",
"số",
"ruộng",
"này",
"bà",
"giao",
"cho",
"làng",
"cấp",
"cho",
"những",
"người",
"đang",
"tại",
"lính",
"được",
"cày",
"cấy",
"tưởng",
"nhớ",
"công",
"đức",
"của",
"bà",
"dân",
"làng",
"đã",
"lập",
"miếu",
"quanh",
"năm",
"hương",
"khói",
"thờ",
"phụng",
"bullet",
"miếu",
"am",
"đọ",
"thôn",
"quyếch",
"thờ",
"bà",
"bùi",
"thị",
"đọ",
"-người",
"làng",
"bình",
"đà",
"bà",
"có",
"điều",
"kiện",
"cha",
"chú",
"làm",
"quan",
"ở",
"phủ",
"chúa",
"nên",
"thường",
"được",
"ra",
"vào",
"phủ",
"chúa",
"trịnh",
"thấy",
"bà",
"đẹp",
"người",
"đẹp",
"nết",
"nên",
"đã",
"đem",
"lòng",
"yêu",
"mến",
"và",
"được",
"chúa",
"trịnh",
"phong",
"làm",
"thứ",
"phi",
"bà",
"thường",
"cúng",
"tiền",
"công",
"đức",
"tu",
"sửa",
"đền",
"đình",
"chùa",
"ở",
"bình",
"đà",
"cuối",
"đời",
"bà",
"bề",
"quê",
"dưỡng",
"già",
"và",
"mua",
"ruộng",
"đất",
"cho",
"dân",
"làng",
"cày",
"cấy",
"khi",
"bà",
"mất",
"dân",
"làng",
"đã",
"lập",
"miếu",
"thờ",
"bà",
"và",
"làm",
"giỗ",
"bà",
"hàng",
"năm",
"vào",
"ngày",
"8",
"4",
"===",
"bảo",
"vật",
"quốc",
"gia",
"===",
"bullet",
"bức"
] |
zingiber vuquangense là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được lý ngọc sâm lê thị hương trịnh thị hương nguyễn việt hùng và đỗ ngọc đài miêu tả khoa học đầu tiên năm 2019 == mẫu định danh == mẫu định danh đỗ ngọc đài đnđ-568 thu thập ngày 26 tháng 4 năm 2015 cao độ 106 m tọa độ thác phan vườn quốc gia vũ quang hà tĩnh việt nam mẫu holotype lưu giữ tại viện sinh học nhiệt đới tại tp hồ chí minh vnm các isotype lưu giữ tại viện hàn lâm khoa học và công nghệ việt nam hn bảo tàng lịch sử tự nhiên quốc gia pháp p == từ nguyên == tính từ định danh vuquangense giống đực giống cái vuquangensis là latinh hóa địa danh vườn quốc gia vũ quang nơi thu thập mẫu định danh của loài này == phân bố == loài này đặc hữu việt nam các mẫu thu thập tại các tỉnh phú thọ vườn quốc gia xuân sơn ninh bình vườn quốc gia cúc phương nghệ an khu bảo tồn thiên nhiên pù hoạt hà tĩnh vườn quốc gia vũ quang quảng bình vườn quốc gia phong nha – kẻ bàng == phân loại == z vuquangense thuộc tổ cryptanthium == mô tả == z vuquangense giống nhất với z cornubracteatum nhưng khác ở chỗ cây nhỏ hơn lưỡi bẹ và cuống lá dài hơn hình dạng lá màu sắc của lá bắc lá bắc con và hoa cũng như hình dạng quả | [
"zingiber",
"vuquangense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"lý",
"ngọc",
"sâm",
"lê",
"thị",
"hương",
"trịnh",
"thị",
"hương",
"nguyễn",
"việt",
"hùng",
"và",
"đỗ",
"ngọc",
"đài",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2019",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"đỗ",
"ngọc",
"đài",
"đnđ-568",
"thu",
"thập",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"cao",
"độ",
"106",
"m",
"tọa",
"độ",
"thác",
"phan",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"vũ",
"quang",
"hà",
"tĩnh",
"việt",
"nam",
"mẫu",
"holotype",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"viện",
"sinh",
"học",
"nhiệt",
"đới",
"tại",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"vnm",
"các",
"isotype",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"việt",
"nam",
"hn",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"p",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tính",
"từ",
"định",
"danh",
"vuquangense",
"giống",
"đực",
"giống",
"cái",
"vuquangensis",
"là",
"latinh",
"hóa",
"địa",
"danh",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"vũ",
"quang",
"nơi",
"thu",
"thập",
"mẫu",
"định",
"danh",
"của",
"loài",
"này",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"đặc",
"hữu",
"việt",
"nam",
"các",
"mẫu",
"thu",
"thập",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"xuân",
"sơn",
"ninh",
"bình",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cúc",
"phương",
"nghệ",
"an",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"pù",
"hoạt",
"hà",
"tĩnh",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"vũ",
"quang",
"quảng",
"bình",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"phong",
"nha",
"–",
"kẻ",
"bàng",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"z",
"vuquangense",
"thuộc",
"tổ",
"cryptanthium",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"z",
"vuquangense",
"giống",
"nhất",
"với",
"z",
"cornubracteatum",
"nhưng",
"khác",
"ở",
"chỗ",
"cây",
"nhỏ",
"hơn",
"lưỡi",
"bẹ",
"và",
"cuống",
"lá",
"dài",
"hơn",
"hình",
"dạng",
"lá",
"màu",
"sắc",
"của",
"lá",
"bắc",
"lá",
"bắc",
"con",
"và",
"hoa",
"cũng",
"như",
"hình",
"dạng",
"quả"
] |
chlorophytum clarae là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được bjorå nordal mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"chlorophytum",
"clarae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"bjorå",
"nordal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
1938 bullet các quy định vô tuyến và các quy định vô tuyến bổ sung atlantic city 1947 trong đó quyết định rằng tổ chức hàng không dân dụng quốc tế và các tổ chức hàng không quốc tế khác sẽ chịu trách nhiệm về các thủ tục và quy định liên quan đến liên lạc hàng không tuy nhiên itu sẽ tiếp tục duy trì các quy trình chung liên quan đến tín hiệu cấp cứu bullet hội nghị phát thanh hành chính năm 1959 geneva 1959 bullet liên minh viễn thông quốc tế đài phát thanh bullet đạo luật cuối cùng của warc-79 geneva 1979 ở đây bảng chữ cái được đặt tên chính thức là bảng chữ cái ngữ âm và mã hình bullet mã quốc tế về tín hiệu cho truyền thông hình ảnh âm thanh và vô tuyến phiên bản hoa kỳ 1969 sửa đổi 2003 đối với ngữ âm 1938 và 1947 mỗi lần truyền số liệu được đi trước và theo sau là các từ dưới dạng số được nói hai lần itu đã thông qua bảng chữ cái chính tả ngữ âm của tổ chức hàng hải quốc tế vào năm 1959 và năm 1969 quy định rằng đó là chỉ dành cho ứng dụng trong dịch vụ di động hàng hải phát âm không được xác định trước năm 1959 đối với phiên âm năm 1959 hiện tại âm tiết được gạch chân của mỗi từ chữ cái cần được nhấn mạnh và mỗi âm tiết của các từ mã cho các số | [
"1938",
"bullet",
"các",
"quy",
"định",
"vô",
"tuyến",
"và",
"các",
"quy",
"định",
"vô",
"tuyến",
"bổ",
"sung",
"atlantic",
"city",
"1947",
"trong",
"đó",
"quyết",
"định",
"rằng",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"quốc",
"tế",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"không",
"quốc",
"tế",
"khác",
"sẽ",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"các",
"thủ",
"tục",
"và",
"quy",
"định",
"liên",
"quan",
"đến",
"liên",
"lạc",
"hàng",
"không",
"tuy",
"nhiên",
"itu",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"duy",
"trì",
"các",
"quy",
"trình",
"chung",
"liên",
"quan",
"đến",
"tín",
"hiệu",
"cấp",
"cứu",
"bullet",
"hội",
"nghị",
"phát",
"thanh",
"hành",
"chính",
"năm",
"1959",
"geneva",
"1959",
"bullet",
"liên",
"minh",
"viễn",
"thông",
"quốc",
"tế",
"đài",
"phát",
"thanh",
"bullet",
"đạo",
"luật",
"cuối",
"cùng",
"của",
"warc-79",
"geneva",
"1979",
"ở",
"đây",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"được",
"đặt",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"ngữ",
"âm",
"và",
"mã",
"hình",
"bullet",
"mã",
"quốc",
"tế",
"về",
"tín",
"hiệu",
"cho",
"truyền",
"thông",
"hình",
"ảnh",
"âm",
"thanh",
"và",
"vô",
"tuyến",
"phiên",
"bản",
"hoa",
"kỳ",
"1969",
"sửa",
"đổi",
"2003",
"đối",
"với",
"ngữ",
"âm",
"1938",
"và",
"1947",
"mỗi",
"lần",
"truyền",
"số",
"liệu",
"được",
"đi",
"trước",
"và",
"theo",
"sau",
"là",
"các",
"từ",
"dưới",
"dạng",
"số",
"được",
"nói",
"hai",
"lần",
"itu",
"đã",
"thông",
"qua",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"chính",
"tả",
"ngữ",
"âm",
"của",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"hải",
"quốc",
"tế",
"vào",
"năm",
"1959",
"và",
"năm",
"1969",
"quy",
"định",
"rằng",
"đó",
"là",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"dịch",
"vụ",
"di",
"động",
"hàng",
"hải",
"phát",
"âm",
"không",
"được",
"xác",
"định",
"trước",
"năm",
"1959",
"đối",
"với",
"phiên",
"âm",
"năm",
"1959",
"hiện",
"tại",
"âm",
"tiết",
"được",
"gạch",
"chân",
"của",
"mỗi",
"từ",
"chữ",
"cái",
"cần",
"được",
"nhấn",
"mạnh",
"và",
"mỗi",
"âm",
"tiết",
"của",
"các",
"từ",
"mã",
"cho",
"các",
"số"
] |
baliesthoides guttipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"baliesthoides",
"guttipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
silesis smetanai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 1993 | [
"silesis",
"smetanai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
nhau suốt kiếp tái hiện lại qua cảnh quay tại đại nội huế cứ ngỡ người đời nhìn vào cuộc hôn nhân viên mãn này sẽ nghĩ nam phương hoàng hậu thật may mắn và hạnh phúc vài người vội vã cho em là người may mắn ấy thế mà giờ anh đổi thay với bản chất đào hoa thích sự xa hoa và hưởng thụ vua bảo đại đã nhiều lần phản bội nam phương hoàng hậu ông đã lén lút qua lại với nhiều người phụ nữ trong đó có thứ phi phương bắc bùi mộng điệp và giai nhân nức tiếng hà thành – lý lệ hà xuyên suốt video âm nhạc tập trung khai thác về cuộc sống của nam phương hoàng hậu bên cạnh gia đình con cái được quay tại cung an định tái hiện những nét lịch sử chân thực về cuộc đời tính cách cũng như bản lĩnh của nam phương hoàng hậu khi đối diện với những giông bão cuộc đời điều đó thể hiện rõ nhất qua từng ca từ của bài hát và giọng ca thổn thức của hoà minzy – mang đậm nỗi buồn chất chứa === về trang phục === về trang phục đạo diễn kawaii tuấn anh chia sẻ rằng ê-kíp chuẩn bị 140 bộ trang phục cho tất cả các nhân vật 3 bên cung cấp gồm ỷ vân hiên cung cấp đại triều phục trong cảnh lễ cưới của vua và hoàng hậu cùng trang phục của một số người hầu cận vekrisna và | [
"nhau",
"suốt",
"kiếp",
"tái",
"hiện",
"lại",
"qua",
"cảnh",
"quay",
"tại",
"đại",
"nội",
"huế",
"cứ",
"ngỡ",
"người",
"đời",
"nhìn",
"vào",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"viên",
"mãn",
"này",
"sẽ",
"nghĩ",
"nam",
"phương",
"hoàng",
"hậu",
"thật",
"may",
"mắn",
"và",
"hạnh",
"phúc",
"vài",
"người",
"vội",
"vã",
"cho",
"em",
"là",
"người",
"may",
"mắn",
"ấy",
"thế",
"mà",
"giờ",
"anh",
"đổi",
"thay",
"với",
"bản",
"chất",
"đào",
"hoa",
"thích",
"sự",
"xa",
"hoa",
"và",
"hưởng",
"thụ",
"vua",
"bảo",
"đại",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"phản",
"bội",
"nam",
"phương",
"hoàng",
"hậu",
"ông",
"đã",
"lén",
"lút",
"qua",
"lại",
"với",
"nhiều",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"đó",
"có",
"thứ",
"phi",
"phương",
"bắc",
"bùi",
"mộng",
"điệp",
"và",
"giai",
"nhân",
"nức",
"tiếng",
"hà",
"thành",
"–",
"lý",
"lệ",
"hà",
"xuyên",
"suốt",
"video",
"âm",
"nhạc",
"tập",
"trung",
"khai",
"thác",
"về",
"cuộc",
"sống",
"của",
"nam",
"phương",
"hoàng",
"hậu",
"bên",
"cạnh",
"gia",
"đình",
"con",
"cái",
"được",
"quay",
"tại",
"cung",
"an",
"định",
"tái",
"hiện",
"những",
"nét",
"lịch",
"sử",
"chân",
"thực",
"về",
"cuộc",
"đời",
"tính",
"cách",
"cũng",
"như",
"bản",
"lĩnh",
"của",
"nam",
"phương",
"hoàng",
"hậu",
"khi",
"đối",
"diện",
"với",
"những",
"giông",
"bão",
"cuộc",
"đời",
"điều",
"đó",
"thể",
"hiện",
"rõ",
"nhất",
"qua",
"từng",
"ca",
"từ",
"của",
"bài",
"hát",
"và",
"giọng",
"ca",
"thổn",
"thức",
"của",
"hoà",
"minzy",
"–",
"mang",
"đậm",
"nỗi",
"buồn",
"chất",
"chứa",
"===",
"về",
"trang",
"phục",
"===",
"về",
"trang",
"phục",
"đạo",
"diễn",
"kawaii",
"tuấn",
"anh",
"chia",
"sẻ",
"rằng",
"ê-kíp",
"chuẩn",
"bị",
"140",
"bộ",
"trang",
"phục",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"nhân",
"vật",
"3",
"bên",
"cung",
"cấp",
"gồm",
"ỷ",
"vân",
"hiên",
"cung",
"cấp",
"đại",
"triều",
"phục",
"trong",
"cảnh",
"lễ",
"cưới",
"của",
"vua",
"và",
"hoàng",
"hậu",
"cùng",
"trang",
"phục",
"của",
"một",
"số",
"người",
"hầu",
"cận",
"vekrisna",
"và"
] |
aristea alata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"aristea",
"alata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
thủ tướng ở và làm việc nhưng ông blair cùng gia đình mình thật sự đã chuyển sang sống ở căn nhà số 11 rộng lớn hơn và để căn nhà số 10 chật hẹp cho ông james gordon brown == liên kết ngoài == bullet website chính thức bullet hình ảnh văn phòng thủ tướng | [
"thủ",
"tướng",
"ở",
"và",
"làm",
"việc",
"nhưng",
"ông",
"blair",
"cùng",
"gia",
"đình",
"mình",
"thật",
"sự",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"sống",
"ở",
"căn",
"nhà",
"số",
"11",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"và",
"để",
"căn",
"nhà",
"số",
"10",
"chật",
"hẹp",
"cho",
"ông",
"james",
"gordon",
"brown",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"bullet",
"hình",
"ảnh",
"văn",
"phòng",
"thủ",
"tướng"
] |
armadillo minutus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được mulaik miêu tả khoa học năm 1960 | [
"armadillo",
"minutus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"mulaik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
andrena cryptanthae là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1951 | [
"andrena",
"cryptanthae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
blanche-église là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận château-salins tổng dieuze tọa độ địa lý của xã là 48° 47 vĩ độ bắc 06° 40 kinh độ đông blanche-église có điểm thấp nhất là 203 mét và điểm cao nhất là 238 mét xã có diện tích 6 89 km² dân số vào thời điểm 1999 là 115 người mật độ dân số là 16 người km² xã nằm về phía đông của metz | [
"blanche-église",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"château-salins",
"tổng",
"dieuze",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"47",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"40",
"kinh",
"độ",
"đông",
"blanche-église",
"có",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"là",
"203",
"mét",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"238",
"mét",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"89",
"km²",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1999",
"là",
"115",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"16",
"người",
"km²",
"xã",
"nằm",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"metz"
] |
sematophyllum rutenbergii là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được müll hal renauld mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"sematophyllum",
"rutenbergii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"renauld",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
chính thức yêu cầu các thủy thủ đoàn hạ thuyền cứu sinh và vào lúc 8 35 ông yêu cầu tất cả rời tàu bộ chuyển động hạ của cần trục phía cuối tàu trở nên vô dụng một sĩ quan đã hạ hai thuyền cứu sinh và tìm cách để hạ một thuyền thứ ba nhanh hơn bình thường người này khởi động để động cơ máy chạy khi sĩ quan thứ nhất oliver đến báo yêu cầu của thuyền trưởng người này phải chịu trách nhiệm về những thuyền cứu sinh đã hạ xuống rải rác xung quanh britannic người sĩ quan tiếp tục hạ một thuyền khác với 75 người nhưng gặp khó khăn vì vị trí của cần trục bây giờ trở nên rất cao so với mặt nước do tàu bị nghiêng 08 45 độ nghiêng của con tàu quá lớn làm các cần trục không hoạt động nữa người sĩ quan cùng với 6 thủy thủ đoàn định ném chiếc thuyền vải bạt ở phía giữa tàu xuống mạn phải khoảng ba mươi cán bộ ramc vẫn còn trên tàu đi theo họ khi những người này chuẩn bị nhảy khỏi tàu thì họ thấy sĩ quan thứ sáu welch và vài thủy thủ khác đang cố gắng nhấc chiếc thuyền lên nhưng họ không đủ người người sĩ quan lập tức yêu cầu nhóm của ông trợ giúp sĩ quan này và tất cả họ đều lên thuyền an toàn 09 00 bartlett thổi còi lần cuối cùng sau đó ông rời tàu | [
"chính",
"thức",
"yêu",
"cầu",
"các",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"hạ",
"thuyền",
"cứu",
"sinh",
"và",
"vào",
"lúc",
"8",
"35",
"ông",
"yêu",
"cầu",
"tất",
"cả",
"rời",
"tàu",
"bộ",
"chuyển",
"động",
"hạ",
"của",
"cần",
"trục",
"phía",
"cuối",
"tàu",
"trở",
"nên",
"vô",
"dụng",
"một",
"sĩ",
"quan",
"đã",
"hạ",
"hai",
"thuyền",
"cứu",
"sinh",
"và",
"tìm",
"cách",
"để",
"hạ",
"một",
"thuyền",
"thứ",
"ba",
"nhanh",
"hơn",
"bình",
"thường",
"người",
"này",
"khởi",
"động",
"để",
"động",
"cơ",
"máy",
"chạy",
"khi",
"sĩ",
"quan",
"thứ",
"nhất",
"oliver",
"đến",
"báo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"thuyền",
"trưởng",
"người",
"này",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"những",
"thuyền",
"cứu",
"sinh",
"đã",
"hạ",
"xuống",
"rải",
"rác",
"xung",
"quanh",
"britannic",
"người",
"sĩ",
"quan",
"tiếp",
"tục",
"hạ",
"một",
"thuyền",
"khác",
"với",
"75",
"người",
"nhưng",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"vì",
"vị",
"trí",
"của",
"cần",
"trục",
"bây",
"giờ",
"trở",
"nên",
"rất",
"cao",
"so",
"với",
"mặt",
"nước",
"do",
"tàu",
"bị",
"nghiêng",
"08",
"45",
"độ",
"nghiêng",
"của",
"con",
"tàu",
"quá",
"lớn",
"làm",
"các",
"cần",
"trục",
"không",
"hoạt",
"động",
"nữa",
"người",
"sĩ",
"quan",
"cùng",
"với",
"6",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"định",
"ném",
"chiếc",
"thuyền",
"vải",
"bạt",
"ở",
"phía",
"giữa",
"tàu",
"xuống",
"mạn",
"phải",
"khoảng",
"ba",
"mươi",
"cán",
"bộ",
"ramc",
"vẫn",
"còn",
"trên",
"tàu",
"đi",
"theo",
"họ",
"khi",
"những",
"người",
"này",
"chuẩn",
"bị",
"nhảy",
"khỏi",
"tàu",
"thì",
"họ",
"thấy",
"sĩ",
"quan",
"thứ",
"sáu",
"welch",
"và",
"vài",
"thủy",
"thủ",
"khác",
"đang",
"cố",
"gắng",
"nhấc",
"chiếc",
"thuyền",
"lên",
"nhưng",
"họ",
"không",
"đủ",
"người",
"người",
"sĩ",
"quan",
"lập",
"tức",
"yêu",
"cầu",
"nhóm",
"của",
"ông",
"trợ",
"giúp",
"sĩ",
"quan",
"này",
"và",
"tất",
"cả",
"họ",
"đều",
"lên",
"thuyền",
"an",
"toàn",
"09",
"00",
"bartlett",
"thổi",
"còi",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"sau",
"đó",
"ông",
"rời",
"tàu"
] |
vào hình ảnh để giúp giải thích toàn bộ quá trình để giữ cho ví dụ đơn giản và trực tiếp nó chỉ tập trung vào các quy trình trung tâm nguồn tạo và phân phối điều này phản ánh thực tiễn chung của các thành viên tập trung trước hết vào ba phạm vi quy trình này chỉ trong bước thứ hai họ áp dụng plan và return để ánh xạ tất cả các quy trình chuỗi cung ứng của họ mô tả của công ty sản xuất đọc công ty sản xuất của hãng sản xuất chống lại dự báo 15 ngày từ khóa ở đây là dự báo của người bỉ kịch bản scor giống với sản xuất dựa trên dự báo là gì câu trả lời là m1 tạo bản dựng thành chứng khoán làm thế nào để công ty cung cấp nguyên liệu từ viễn đông hộp này ghi các nguồn cung cấp nguyên liệu thô trong các khu vực từ viễn đông so với dự báo hàng tháng dự báo của nhật bản một lần nữa là từ khóa làm thế nào một quá trình cung cấp dựa trên một dự báo được trình bày quá trình này là nguồn source hình ảnh từ hướng dẫn scor cho thấy quá trình s1 sản phẩm stocked nguồn chính xác tương ứng với nhu cầu của ví dụ này với nhà cung cấp của pháp công ty kéo các thành phần từ pháp dựa trên khối lượng sản xuất từ khóa ở đây là từ | [
"vào",
"hình",
"ảnh",
"để",
"giúp",
"giải",
"thích",
"toàn",
"bộ",
"quá",
"trình",
"để",
"giữ",
"cho",
"ví",
"dụ",
"đơn",
"giản",
"và",
"trực",
"tiếp",
"nó",
"chỉ",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"quy",
"trình",
"trung",
"tâm",
"nguồn",
"tạo",
"và",
"phân",
"phối",
"điều",
"này",
"phản",
"ánh",
"thực",
"tiễn",
"chung",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"tập",
"trung",
"trước",
"hết",
"vào",
"ba",
"phạm",
"vi",
"quy",
"trình",
"này",
"chỉ",
"trong",
"bước",
"thứ",
"hai",
"họ",
"áp",
"dụng",
"plan",
"và",
"return",
"để",
"ánh",
"xạ",
"tất",
"cả",
"các",
"quy",
"trình",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"của",
"họ",
"mô",
"tả",
"của",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"đọc",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"của",
"hãng",
"sản",
"xuất",
"chống",
"lại",
"dự",
"báo",
"15",
"ngày",
"từ",
"khóa",
"ở",
"đây",
"là",
"dự",
"báo",
"của",
"người",
"bỉ",
"kịch",
"bản",
"scor",
"giống",
"với",
"sản",
"xuất",
"dựa",
"trên",
"dự",
"báo",
"là",
"gì",
"câu",
"trả",
"lời",
"là",
"m1",
"tạo",
"bản",
"dựng",
"thành",
"chứng",
"khoán",
"làm",
"thế",
"nào",
"để",
"công",
"ty",
"cung",
"cấp",
"nguyên",
"liệu",
"từ",
"viễn",
"đông",
"hộp",
"này",
"ghi",
"các",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"nguyên",
"liệu",
"thô",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"từ",
"viễn",
"đông",
"so",
"với",
"dự",
"báo",
"hàng",
"tháng",
"dự",
"báo",
"của",
"nhật",
"bản",
"một",
"lần",
"nữa",
"là",
"từ",
"khóa",
"làm",
"thế",
"nào",
"một",
"quá",
"trình",
"cung",
"cấp",
"dựa",
"trên",
"một",
"dự",
"báo",
"được",
"trình",
"bày",
"quá",
"trình",
"này",
"là",
"nguồn",
"source",
"hình",
"ảnh",
"từ",
"hướng",
"dẫn",
"scor",
"cho",
"thấy",
"quá",
"trình",
"s1",
"sản",
"phẩm",
"stocked",
"nguồn",
"chính",
"xác",
"tương",
"ứng",
"với",
"nhu",
"cầu",
"của",
"ví",
"dụ",
"này",
"với",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"của",
"pháp",
"công",
"ty",
"kéo",
"các",
"thành",
"phần",
"từ",
"pháp",
"dựa",
"trên",
"khối",
"lượng",
"sản",
"xuất",
"từ",
"khóa",
"ở",
"đây",
"là",
"từ"
] |
macrotyloma daltonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được webb verdc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"macrotyloma",
"daltonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"webb",
"verdc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
anechites là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae | [
"anechites",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apocynaceae"
] |
orlando pineda torres sinh ngày 15 tháng 2 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người méxico thi đấu ở vị trí tiền vệ cho oaxaca theo dạng cho mượn từ unam == sự nghiệp câu lạc bộ == trước đó anh thi đấu cho pumas unam thường gọi pumas và thi đấu 8 trận ở concacaf champions league 2008–09 anh ra sân một trận duy nhất tại primera división de mexicocho pumas vào ngày 12 tháng 10 năm 2008 == liên kết ngoài == bullet orlando pineda at official liga mx profile bullet profile at bdfa | [
"orlando",
"pineda",
"torres",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"méxico",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"oaxaca",
"theo",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"từ",
"unam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"trước",
"đó",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"pumas",
"unam",
"thường",
"gọi",
"pumas",
"và",
"thi",
"đấu",
"8",
"trận",
"ở",
"concacaf",
"champions",
"league",
"2008–09",
"anh",
"ra",
"sân",
"một",
"trận",
"duy",
"nhất",
"tại",
"primera",
"división",
"de",
"mexicocho",
"pumas",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"2008",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"orlando",
"pineda",
"at",
"official",
"liga",
"mx",
"profile",
"bullet",
"profile",
"at",
"bdfa"
] |
staurodesmus pachyrhynchus là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurodesmus | [
"staurodesmus",
"pachyrhynchus",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"staurodesmus"
] |
dalovice mladá boleslav dalovice là một làng thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc | [
"dalovice",
"mladá",
"boleslav",
"dalovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"mladá",
"boleslav",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
syrrhopodon hornschuchii là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1840 | [
"syrrhopodon",
"hornschuchii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
người hoa tên trần kuroda sẽ giết bất cứ người nào dám cản trở công việc làm ăn của hắn hunter đến chỗ kojima phó thủ lĩnh của tổ chức yakuza thế hệ cũ hunter và kojima nói chuyện với nhau kojima nói rằng hiện tại tổ chức của kuroda đang kết hợp với bọn xã hội đen trung quốc và chúng đang dần mạnh lên muốn đối đầu với chúng không phải là chuyện dễ hunter bắt đầu đi khắp nơi để thu thập thông tin về kuroda anh ta tình cờ quen được cô nàng nayako xinh đẹp hunter và nayako trở thành cặp đôi yêu nhau say đắm không có bằng chứng buộc tội kuroda ám sát thống đốc takayama sean đành phải tìm bằng chứng buộc tội kuroda buôn ma túy sean liều lĩnh đi đến nhà kho chứa ma túy của kuroda ở bến cảng sean không may bị bọn thuộc hạ của kuroda phát hiện sean liền bỏ chạy tuy nhiên bọn thuộc hạ của kuroda vẫn bắt được anh ta bọn chúng thủ tiêu anh ta hunter rất ngạc nhiên khi nghe tin sean chết nhưng một khi hunter càng đến gần hơn với kuroda thì kuroda càng giết nhiều người hơn ông thủ lĩnh chính của tổ chức yakuza thế hệ cũ là ishikawa cũng bị bọn thuộc hạ của kuroda giết chết chúng còn chém chết nayako giờ đây hunter đã xem kuroda như mối thù cá nhân anh ta bàn bạc với người thợ xăm mình | [
"người",
"hoa",
"tên",
"trần",
"kuroda",
"sẽ",
"giết",
"bất",
"cứ",
"người",
"nào",
"dám",
"cản",
"trở",
"công",
"việc",
"làm",
"ăn",
"của",
"hắn",
"hunter",
"đến",
"chỗ",
"kojima",
"phó",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"tổ",
"chức",
"yakuza",
"thế",
"hệ",
"cũ",
"hunter",
"và",
"kojima",
"nói",
"chuyện",
"với",
"nhau",
"kojima",
"nói",
"rằng",
"hiện",
"tại",
"tổ",
"chức",
"của",
"kuroda",
"đang",
"kết",
"hợp",
"với",
"bọn",
"xã",
"hội",
"đen",
"trung",
"quốc",
"và",
"chúng",
"đang",
"dần",
"mạnh",
"lên",
"muốn",
"đối",
"đầu",
"với",
"chúng",
"không",
"phải",
"là",
"chuyện",
"dễ",
"hunter",
"bắt",
"đầu",
"đi",
"khắp",
"nơi",
"để",
"thu",
"thập",
"thông",
"tin",
"về",
"kuroda",
"anh",
"ta",
"tình",
"cờ",
"quen",
"được",
"cô",
"nàng",
"nayako",
"xinh",
"đẹp",
"hunter",
"và",
"nayako",
"trở",
"thành",
"cặp",
"đôi",
"yêu",
"nhau",
"say",
"đắm",
"không",
"có",
"bằng",
"chứng",
"buộc",
"tội",
"kuroda",
"ám",
"sát",
"thống",
"đốc",
"takayama",
"sean",
"đành",
"phải",
"tìm",
"bằng",
"chứng",
"buộc",
"tội",
"kuroda",
"buôn",
"ma",
"túy",
"sean",
"liều",
"lĩnh",
"đi",
"đến",
"nhà",
"kho",
"chứa",
"ma",
"túy",
"của",
"kuroda",
"ở",
"bến",
"cảng",
"sean",
"không",
"may",
"bị",
"bọn",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"kuroda",
"phát",
"hiện",
"sean",
"liền",
"bỏ",
"chạy",
"tuy",
"nhiên",
"bọn",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"kuroda",
"vẫn",
"bắt",
"được",
"anh",
"ta",
"bọn",
"chúng",
"thủ",
"tiêu",
"anh",
"ta",
"hunter",
"rất",
"ngạc",
"nhiên",
"khi",
"nghe",
"tin",
"sean",
"chết",
"nhưng",
"một",
"khi",
"hunter",
"càng",
"đến",
"gần",
"hơn",
"với",
"kuroda",
"thì",
"kuroda",
"càng",
"giết",
"nhiều",
"người",
"hơn",
"ông",
"thủ",
"lĩnh",
"chính",
"của",
"tổ",
"chức",
"yakuza",
"thế",
"hệ",
"cũ",
"là",
"ishikawa",
"cũng",
"bị",
"bọn",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"kuroda",
"giết",
"chết",
"chúng",
"còn",
"chém",
"chết",
"nayako",
"giờ",
"đây",
"hunter",
"đã",
"xem",
"kuroda",
"như",
"mối",
"thù",
"cá",
"nhân",
"anh",
"ta",
"bàn",
"bạc",
"với",
"người",
"thợ",
"xăm",
"mình"
] |
capoclytra braunsi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1993 | [
"capoclytra",
"braunsi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
electrophaes costaclausa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"electrophaes",
"costaclausa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tây yên a là một xã thuộc huyện an biên tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == xã tây yên a có diện tích 28 61 km² dân số năm 2020 là 10 602 người mật độ dân số đạt 371 người km² == hành chính == xã tây yên a được chia thành 6 ấp hai tốt mương 40 mương chùa ngã bát rảy mới rọc lá == lịch sử == ngày 18 tháng 3 năm 1997 chính phủ ban hành nghị định số 23-cp<ref name= 23 1997 nđ-cp >< ref> về việc thành lập xã tây yên a trên cơ sở 3 313 ha diện tích tự nhiên và 10 818 người của xã tây yên | [
"tây",
"yên",
"a",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"an",
"biên",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tây",
"yên",
"a",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"61",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2020",
"là",
"10",
"602",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"371",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"tây",
"yên",
"a",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"ấp",
"hai",
"tốt",
"mương",
"40",
"mương",
"chùa",
"ngã",
"bát",
"rảy",
"mới",
"rọc",
"lá",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"1997",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"23-cp<ref",
"name=",
"23",
"1997",
"nđ-cp",
"><",
"ref>",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"xã",
"tây",
"yên",
"a",
"trên",
"cơ",
"sở",
"3",
"313",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"10",
"818",
"người",
"của",
"xã",
"tây",
"yên"
] |
diplopseustis pallidalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"diplopseustis",
"pallidalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
tipula atacama là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tipula",
"atacama",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
ưu tiên hình thức quan trọng hơn bản chất của mỹ cách tiếp cận [của 21 lại thuộc loại hình thứ hai trong số các mẹo tiếp thị ở trên và dường như tỏ ra hiệu quả hơn với việc phát hành 21 các nhà phê bình bắt đầu tôn vinh adele là người cầm đuốc mới cho nền âm nhạc soul anh vươn đến [dòng nhạc] đại chúng của mỹ thông qua duffy joss stone amy winehouse và lily allen mặc dù sự nổi tiếng đầu tiên của những nghệ sĩ kể trên vào đầu thập niên 2000 như kích động giới truyền thông giật tít về một làn sóng mới của british invasion joseph viney của website sputnikmusic lại thấy sự vắng mặt của họ sau đó giống như một cơ hội để adele khẳng định vị thế là nữ nghệ sĩ đơn ca hàng đầu của anh quốc john murphy của musicomh ví album như một lời nhắc nhở đúng lúc rằng nhạc soul anh vẫn chưa đánh mất bùa hộ mệnh của nó nhà sáng lập hãng đĩa độc lập xl recordings ông richard russell đã chia sẻ về những thứ được cho là nhằm lật đổ sự thống trị bảng xếp hạng của 21 nét đặc trưng cho thành công của 21 là gần như mang tính chính trị và phần nào đó là tính tối giản russell cho rằng việc thiếu những chiêu trò trong âm nhạc của adele đã làm giảm thiểu nhận thức của nhiều người rằng các nghệ | [
"ưu",
"tiên",
"hình",
"thức",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"bản",
"chất",
"của",
"mỹ",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"[của",
"21",
"lại",
"thuộc",
"loại",
"hình",
"thứ",
"hai",
"trong",
"số",
"các",
"mẹo",
"tiếp",
"thị",
"ở",
"trên",
"và",
"dường",
"như",
"tỏ",
"ra",
"hiệu",
"quả",
"hơn",
"với",
"việc",
"phát",
"hành",
"21",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"bắt",
"đầu",
"tôn",
"vinh",
"adele",
"là",
"người",
"cầm",
"đuốc",
"mới",
"cho",
"nền",
"âm",
"nhạc",
"soul",
"anh",
"vươn",
"đến",
"[dòng",
"nhạc]",
"đại",
"chúng",
"của",
"mỹ",
"thông",
"qua",
"duffy",
"joss",
"stone",
"amy",
"winehouse",
"và",
"lily",
"allen",
"mặc",
"dù",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"kể",
"trên",
"vào",
"đầu",
"thập",
"niên",
"2000",
"như",
"kích",
"động",
"giới",
"truyền",
"thông",
"giật",
"tít",
"về",
"một",
"làn",
"sóng",
"mới",
"của",
"british",
"invasion",
"joseph",
"viney",
"của",
"website",
"sputnikmusic",
"lại",
"thấy",
"sự",
"vắng",
"mặt",
"của",
"họ",
"sau",
"đó",
"giống",
"như",
"một",
"cơ",
"hội",
"để",
"adele",
"khẳng",
"định",
"vị",
"thế",
"là",
"nữ",
"nghệ",
"sĩ",
"đơn",
"ca",
"hàng",
"đầu",
"của",
"anh",
"quốc",
"john",
"murphy",
"của",
"musicomh",
"ví",
"album",
"như",
"một",
"lời",
"nhắc",
"nhở",
"đúng",
"lúc",
"rằng",
"nhạc",
"soul",
"anh",
"vẫn",
"chưa",
"đánh",
"mất",
"bùa",
"hộ",
"mệnh",
"của",
"nó",
"nhà",
"sáng",
"lập",
"hãng",
"đĩa",
"độc",
"lập",
"xl",
"recordings",
"ông",
"richard",
"russell",
"đã",
"chia",
"sẻ",
"về",
"những",
"thứ",
"được",
"cho",
"là",
"nhằm",
"lật",
"đổ",
"sự",
"thống",
"trị",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"của",
"21",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"thành",
"công",
"của",
"21",
"là",
"gần",
"như",
"mang",
"tính",
"chính",
"trị",
"và",
"phần",
"nào",
"đó",
"là",
"tính",
"tối",
"giản",
"russell",
"cho",
"rằng",
"việc",
"thiếu",
"những",
"chiêu",
"trò",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"của",
"adele",
"đã",
"làm",
"giảm",
"thiểu",
"nhận",
"thức",
"của",
"nhiều",
"người",
"rằng",
"các",
"nghệ"
] |
onthophagus nudatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"nudatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
selatosomus lateralis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853 | [
"selatosomus",
"lateralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
synischia levidensis là một loài chân đều trong họ idoteidae loài này được hale miêu tả khoa học năm 1924 | [
"synischia",
"levidensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"idoteidae",
"loài",
"này",
"được",
"hale",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
Dassault Super Mystère là một mẫu máy bay tiêm kích-ném bom của Pháp chế tạo, nó là máy bay siêu thanh đầu tiên của Tây Âu được đưa vào chế tạo hàng loạt. | [
"Dassault",
"Super",
"Mystère",
"là",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích-ném",
"bom",
"của",
"Pháp",
"chế",
"tạo,",
"nó",
"là",
"máy",
"bay",
"siêu",
"thanh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Tây",
"Âu",
"được",
"đưa",
"vào",
"chế",
"tạo",
"hàng",
"loạt."
] |
thorectes castillanus là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được miêu tả khoa học năm 1985 bởi lopez-colon | [
"thorectes",
"castillanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"geotrupidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985",
"bởi",
"lopez-colon"
] |
ormetica albimaculifera là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ormetica",
"albimaculifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
một môi trường 3d duy nhất trong đó tất cả các đơn vị có thể di chuyển theo chiều dọc ngoài mặt phẳng nằm ngang tuy nhiên toàn ngành công nghiệp chuyển đổi sang gần 3d đầy đủ là rất từ từ và hầu hết ở các tựa game chiến lược thời gian thực bao gồm các phần tiếp theo của command conquer ban đầu sử dụng đồ họa 3d được thực hiện bởi các đoạn gạch 3d chỉ trong năm sau những trò chơi khác đã bắt đầu sử dụng đồ họa và lối chơi 3d thực làm cho nó có thể xoay và xem các chiến trường trong thời gian thực spring là một ví dụ tốt về việc chuyển đổi từ mô phỏng bán 3d tới 3d đầy đủ nó là một dự án mô phỏng nguồn nhằm mục đích cung cấp kinh nghiệm lối chơi total annihilation ở 3 chiều một trò chơi hiện đại chiến lược thời gian thực sử dụng một engine vật lý là age of empires iii của ensemble studios phát hành vào ngày 18 tháng 10 năm 2005 sử dụng havok game dynamics sdk để cúng cấp năng lượng cho cơ chế vật lý thời gian thực của nó company of heroes là một game chiến lược thời gian thực sử dụng mô hình vật lý thực tế như là một phần của lối chơi bao gồm một môi trường phá hủy đầy đủ == xem thêm == bullet chiến thuật thời gian thực bullet mmorts | [
"một",
"môi",
"trường",
"3d",
"duy",
"nhất",
"trong",
"đó",
"tất",
"cả",
"các",
"đơn",
"vị",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"theo",
"chiều",
"dọc",
"ngoài",
"mặt",
"phẳng",
"nằm",
"ngang",
"tuy",
"nhiên",
"toàn",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"chuyển",
"đổi",
"sang",
"gần",
"3d",
"đầy",
"đủ",
"là",
"rất",
"từ",
"từ",
"và",
"hầu",
"hết",
"ở",
"các",
"tựa",
"game",
"chiến",
"lược",
"thời",
"gian",
"thực",
"bao",
"gồm",
"các",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"command",
"conquer",
"ban",
"đầu",
"sử",
"dụng",
"đồ",
"họa",
"3d",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"các",
"đoạn",
"gạch",
"3d",
"chỉ",
"trong",
"năm",
"sau",
"những",
"trò",
"chơi",
"khác",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"sử",
"dụng",
"đồ",
"họa",
"và",
"lối",
"chơi",
"3d",
"thực",
"làm",
"cho",
"nó",
"có",
"thể",
"xoay",
"và",
"xem",
"các",
"chiến",
"trường",
"trong",
"thời",
"gian",
"thực",
"spring",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"tốt",
"về",
"việc",
"chuyển",
"đổi",
"từ",
"mô",
"phỏng",
"bán",
"3d",
"tới",
"3d",
"đầy",
"đủ",
"nó",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"mô",
"phỏng",
"nguồn",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"cung",
"cấp",
"kinh",
"nghiệm",
"lối",
"chơi",
"total",
"annihilation",
"ở",
"3",
"chiều",
"một",
"trò",
"chơi",
"hiện",
"đại",
"chiến",
"lược",
"thời",
"gian",
"thực",
"sử",
"dụng",
"một",
"engine",
"vật",
"lý",
"là",
"age",
"of",
"empires",
"iii",
"của",
"ensemble",
"studios",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"năm",
"2005",
"sử",
"dụng",
"havok",
"game",
"dynamics",
"sdk",
"để",
"cúng",
"cấp",
"năng",
"lượng",
"cho",
"cơ",
"chế",
"vật",
"lý",
"thời",
"gian",
"thực",
"của",
"nó",
"company",
"of",
"heroes",
"là",
"một",
"game",
"chiến",
"lược",
"thời",
"gian",
"thực",
"sử",
"dụng",
"mô",
"hình",
"vật",
"lý",
"thực",
"tế",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"lối",
"chơi",
"bao",
"gồm",
"một",
"môi",
"trường",
"phá",
"hủy",
"đầy",
"đủ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chiến",
"thuật",
"thời",
"gian",
"thực",
"bullet",
"mmorts"
] |
solanum kitagawae là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được schonb -tem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"solanum",
"kitagawae",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"schonb",
"-tem",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
crenicichla là một chi thuộc họ cá hoàng đế có nguồn gốc từ nam mỹ thường gọi chung là cá rô phi thân giáo chúng được tìm thấy ở hầu hết các môi trường nước ngọt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới giữa andes và đại tây dương == mô tả == loài nhỏ nhất của chi crenicichla đặc biệt là những thành viên thuộc nhóm loài c wallacii không lớn hơn 6 – 14 cm và được xếp vào nhóm những loài cá rô lùn được nuôi làm cảnh mặc dù chúng rất hung hăng và có tính háu ăn loài crenicichla lớn nhất có thể phát triển đạt đến chiều dài khoảng 50 cm hầu hết các loài trong chi đều có độ dài nằm trong khoảng 15 – 30 cm giống như nhiều loài cá ăn thịt khác các loài crenicichla đều có miệng rộng và thân dài phần lớn các loài crenicichla đều ăn thịt mà thức ăn chủ yếu của chúng là các loại cá côn trùng và một số động vật nhỏ hơn chúng thường ẩn mình ở những nơi mà con mồi không thấy thường trong các thân cây và sau các tảng đá ngoại trừ c tapii khác với những người họ hàng của nó chỉ ăn periphyton các loài sinh vật bám rễ dưới nước và sống thành đàn == phân bố và môi trường sống == các loài crenicichla đều có nguồn gốc từ các môi trường nước ngọt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới nam mỹ phía đông | [
"crenicichla",
"là",
"một",
"chi",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"hoàng",
"đế",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"nam",
"mỹ",
"thường",
"gọi",
"chung",
"là",
"cá",
"rô",
"phi",
"thân",
"giáo",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"hầu",
"hết",
"các",
"môi",
"trường",
"nước",
"ngọt",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"giữa",
"andes",
"và",
"đại",
"tây",
"dương",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"loài",
"nhỏ",
"nhất",
"của",
"chi",
"crenicichla",
"đặc",
"biệt",
"là",
"những",
"thành",
"viên",
"thuộc",
"nhóm",
"loài",
"c",
"wallacii",
"không",
"lớn",
"hơn",
"6",
"–",
"14",
"cm",
"và",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"những",
"loài",
"cá",
"rô",
"lùn",
"được",
"nuôi",
"làm",
"cảnh",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"rất",
"hung",
"hăng",
"và",
"có",
"tính",
"háu",
"ăn",
"loài",
"crenicichla",
"lớn",
"nhất",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
"đạt",
"đến",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"50",
"cm",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"đều",
"có",
"độ",
"dài",
"nằm",
"trong",
"khoảng",
"15",
"–",
"30",
"cm",
"giống",
"như",
"nhiều",
"loài",
"cá",
"ăn",
"thịt",
"khác",
"các",
"loài",
"crenicichla",
"đều",
"có",
"miệng",
"rộng",
"và",
"thân",
"dài",
"phần",
"lớn",
"các",
"loài",
"crenicichla",
"đều",
"ăn",
"thịt",
"mà",
"thức",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"loại",
"cá",
"côn",
"trùng",
"và",
"một",
"số",
"động",
"vật",
"nhỏ",
"hơn",
"chúng",
"thường",
"ẩn",
"mình",
"ở",
"những",
"nơi",
"mà",
"con",
"mồi",
"không",
"thấy",
"thường",
"trong",
"các",
"thân",
"cây",
"và",
"sau",
"các",
"tảng",
"đá",
"ngoại",
"trừ",
"c",
"tapii",
"khác",
"với",
"những",
"người",
"họ",
"hàng",
"của",
"nó",
"chỉ",
"ăn",
"periphyton",
"các",
"loài",
"sinh",
"vật",
"bám",
"rễ",
"dưới",
"nước",
"và",
"sống",
"thành",
"đàn",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"các",
"loài",
"crenicichla",
"đều",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"môi",
"trường",
"nước",
"ngọt",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"nam",
"mỹ",
"phía",
"đông"
] |
apostelgeschichte und die offenbarung johannis in einer alten lateinischen übersetzung aus dem gigas librorum auf der königlichen bibliothek zu stockholm christiana 1879 bullet m gullick the codex gigas a revised version of the george svensson lecture delivered at the national library of sweden stockholm november 2006 biblis 28 2007 pp 5–19 == liên kết ngoài == bullet codex gigas — official codex gigas site at the national library of sweden bullet national geographic bullet browse codex gigas — browse the complete codex gigas in high resolution bullet enormous interest in the devil’s bible – news story at czech cz official portal of the czech republic bullet the manuscriptorium a czech language website with a high resolution digital copy of the manuscript bullet world digital library presentation of codex gigas national library of sweden primary source 13th-century manuscript from bohemia one of the historical czech lands bullet codex gigas numérisation intégrale du codex par la kungliga biblioteket suède | [
"apostelgeschichte",
"und",
"die",
"offenbarung",
"johannis",
"in",
"einer",
"alten",
"lateinischen",
"übersetzung",
"aus",
"dem",
"gigas",
"librorum",
"auf",
"der",
"königlichen",
"bibliothek",
"zu",
"stockholm",
"christiana",
"1879",
"bullet",
"m",
"gullick",
"the",
"codex",
"gigas",
"a",
"revised",
"version",
"of",
"the",
"george",
"svensson",
"lecture",
"delivered",
"at",
"the",
"national",
"library",
"of",
"sweden",
"stockholm",
"november",
"2006",
"biblis",
"28",
"2007",
"pp",
"5–19",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"codex",
"gigas",
"—",
"official",
"codex",
"gigas",
"site",
"at",
"the",
"national",
"library",
"of",
"sweden",
"bullet",
"national",
"geographic",
"bullet",
"browse",
"codex",
"gigas",
"—",
"browse",
"the",
"complete",
"codex",
"gigas",
"in",
"high",
"resolution",
"bullet",
"enormous",
"interest",
"in",
"the",
"devil’s",
"bible",
"–",
"news",
"story",
"at",
"czech",
"cz",
"official",
"portal",
"of",
"the",
"czech",
"republic",
"bullet",
"the",
"manuscriptorium",
"a",
"czech",
"language",
"website",
"with",
"a",
"high",
"resolution",
"digital",
"copy",
"of",
"the",
"manuscript",
"bullet",
"world",
"digital",
"library",
"presentation",
"of",
"codex",
"gigas",
"national",
"library",
"of",
"sweden",
"primary",
"source",
"13th-century",
"manuscript",
"from",
"bohemia",
"one",
"of",
"the",
"historical",
"czech",
"lands",
"bullet",
"codex",
"gigas",
"numérisation",
"intégrale",
"du",
"codex",
"par",
"la",
"kungliga",
"biblioteket",
"suède"
] |
trọng nhất sự nghiệp của mình === apollon limassol === ngày 31 tháng 5 năm 2010 anh ký hợp đồng 2 năm với apollon limassol nhưng ở cuối mùa bóng đó hợp đồng của anh bị hủy theo đồng thuận của hai bên === gks bełchatów === tháng 7 năm 2011 anh đầu quân cho gks bełchatów với bản hợp đồng dài một năm == sự nghiệp cấp đội tuyển == kosowski có 52 lần khoác áo đội tuyển ba lan và ghi được 4 bàn thắng tháng 8 năm 2005 anh nằm trong thành phần đội tuyển thi đấu tại valeri lobanovsky memorial tournament 2005 anh được lựa chọn vào đội hình 23 tuyển thủ quốc gia dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá thế giới 2006 tổ chức tại đức nhưng anh chỉ chơi vỏn vẹn 15 phút trong một trận đấu gặp ecuador | [
"trọng",
"nhất",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"===",
"apollon",
"limassol",
"===",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"anh",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"2",
"năm",
"với",
"apollon",
"limassol",
"nhưng",
"ở",
"cuối",
"mùa",
"bóng",
"đó",
"hợp",
"đồng",
"của",
"anh",
"bị",
"hủy",
"theo",
"đồng",
"thuận",
"của",
"hai",
"bên",
"===",
"gks",
"bełchatów",
"===",
"tháng",
"7",
"năm",
"2011",
"anh",
"đầu",
"quân",
"cho",
"gks",
"bełchatów",
"với",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"dài",
"một",
"năm",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"cấp",
"đội",
"tuyển",
"==",
"kosowski",
"có",
"52",
"lần",
"khoác",
"áo",
"đội",
"tuyển",
"ba",
"lan",
"và",
"ghi",
"được",
"4",
"bàn",
"thắng",
"tháng",
"8",
"năm",
"2005",
"anh",
"nằm",
"trong",
"thành",
"phần",
"đội",
"tuyển",
"thi",
"đấu",
"tại",
"valeri",
"lobanovsky",
"memorial",
"tournament",
"2005",
"anh",
"được",
"lựa",
"chọn",
"vào",
"đội",
"hình",
"23",
"tuyển",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"dự",
"vòng",
"chung",
"kết",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"2006",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đức",
"nhưng",
"anh",
"chỉ",
"chơi",
"vỏn",
"vẹn",
"15",
"phút",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"gặp",
"ecuador"
] |
ivisan capiz ivisan là một đô thị hạng 4 ở tỉnh capiz philippines theo điều tra dân số năm 2000 của philipin đô thị này có dân số 24 256 người trong 4 683 hộ == các đơn vị hành chính == ivisan được chia thành 15 barangay bullet agmalobo bullet agustin navarra bullet balaring bullet basiao bullet cabugao bullet cudian bullet ilaya-ivisan bullet malocloc norte bullet malocloc sur bullet matnog bullet mianay bullet ondoy bullet poblacion norte bullet poblacion sur bullet santa cruz == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số philipin năm 2000 | [
"ivisan",
"capiz",
"ivisan",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"4",
"ở",
"tỉnh",
"capiz",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"24",
"256",
"người",
"trong",
"4",
"683",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"ivisan",
"được",
"chia",
"thành",
"15",
"barangay",
"bullet",
"agmalobo",
"bullet",
"agustin",
"navarra",
"bullet",
"balaring",
"bullet",
"basiao",
"bullet",
"cabugao",
"bullet",
"cudian",
"bullet",
"ilaya-ivisan",
"bullet",
"malocloc",
"norte",
"bullet",
"malocloc",
"sur",
"bullet",
"matnog",
"bullet",
"mianay",
"bullet",
"ondoy",
"bullet",
"poblacion",
"norte",
"bullet",
"poblacion",
"sur",
"bullet",
"santa",
"cruz",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"philipin",
"năm",
"2000"
] |
prosoplus assimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prosoplus",
"assimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
uss mugford dd-105 uss mugford dd-105 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo == thiết kế và chế tạo == mugford được đặt lườn vào ngày 20 tháng 12 năm 1917 tại xưởng tàu của hãng union iron works ở san francisco california quincy massachusetts nó được hạ thủy vào ngày 14 tháng 4 năm 1918 được đỡ đầu bởi bà george h fort và được đưa ra hoạt động vào ngày 25 tháng 11 năm 1918 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá hải quân john h everson == lịch sử hoạt động == mugford gia nhập hạm đội để tập trận mùa đông ngoài khơi vịnh guatanamo cuba vào tháng 1 năm 1919 rồi di chuyển lên phía bắc để hoạt động dọc theo bờ biển giữa new york và massachusetts cho đến ngày 21 tháng 11 khi nó rời newport để đi san diego đến nơi vào ngày 22 tháng 12 tại đây nó trở thành tàu tiếp liệu cho một đội thủy phi cơ vào buổi bình minh của không lực hải quân đã cùng với nhóm của nó thực tập dọc theo bờ biển california viếng thăm vùng kênh đào panama vào tháng 12 năm 1920 và tháng 1 năm 1921 mugford được cho xuất biên chế tại san diego vào ngày 7 tháng 6 năm 1922 nó bị bán cho hãng schiavone-bonomo corporation | [
"uss",
"mugford",
"dd-105",
"uss",
"mugford",
"dd-105",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"mugford",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1917",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"union",
"iron",
"works",
"ở",
"san",
"francisco",
"california",
"quincy",
"massachusetts",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1918",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"george",
"h",
"fort",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"năm",
"1918",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"thiếu",
"tá",
"hải",
"quân",
"john",
"h",
"everson",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"mugford",
"gia",
"nhập",
"hạm",
"đội",
"để",
"tập",
"trận",
"mùa",
"đông",
"ngoài",
"khơi",
"vịnh",
"guatanamo",
"cuba",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1919",
"rồi",
"di",
"chuyển",
"lên",
"phía",
"bắc",
"để",
"hoạt",
"động",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"giữa",
"new",
"york",
"và",
"massachusetts",
"cho",
"đến",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"khi",
"nó",
"rời",
"newport",
"để",
"đi",
"san",
"diego",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"tại",
"đây",
"nó",
"trở",
"thành",
"tàu",
"tiếp",
"liệu",
"cho",
"một",
"đội",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"vào",
"buổi",
"bình",
"minh",
"của",
"không",
"lực",
"hải",
"quân",
"đã",
"cùng",
"với",
"nhóm",
"của",
"nó",
"thực",
"tập",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"california",
"viếng",
"thăm",
"vùng",
"kênh",
"đào",
"panama",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1920",
"và",
"tháng",
"1",
"năm",
"1921",
"mugford",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"tại",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"năm",
"1922",
"nó",
"bị",
"bán",
"cho",
"hãng",
"schiavone-bonomo",
"corporation"
] |
obereopsis semiflava là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"obereopsis",
"semiflava",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
diplectrona klytie là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"diplectrona",
"klytie",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
ít hơn hoặc không có thuế ==== luật lệ và môi trường ==== về khía cạnh luật pháp nền tảng và người dùng đôi khi hành động mâu thuẫn với luật pháp và luật pháp quốc gia cụ thể là các nền tảng thường hoạt động trên phạm vi quốc tế gặp khó khăn trong việc tuân thủ các quy tắc quốc gia khác nhau sự phân chia trách nhiệm người dùng và nhà cung cấp cũng chịu trách nhiệm tuân thủ các nền tảng áp đặt các điều khoản và điều kiện chung áp dụng quyền riêng tư và quyền sở hữu nền tảng buộc người dùng từ bỏ dữ liệu cá nhân đôi khi không làm cho họ biết điều này về khía cạnh môi trường đôi khi kinh tế nền tảng có hại cho môi trường khi tạo ra nhiều dịch vụ tận nhà dẫn đến tác động môi trường cao hơn cho quá trình đóng gói và bảo quản kinh tế nền tảng giảm giá và kích thích tăng trưởng dẫn đến tiêu dùng bổ sung nhiều hơn ==== xã hội ==== nền kinh tế này không thể hoặc khó cung cấp lợi ích cho những người không thể đọc hoặc sử dụng máy tính một vấn đề bất cập khác là về việc gây phiền toái cho người khác ví dụ như khi các cá nhân rao thuê căn hộ của họ việc chia sẻ thông tin trên một nơi công cộng trực tuyến có thể gây một số ảnh hưởng không nên có ngoài ra các | [
"ít",
"hơn",
"hoặc",
"không",
"có",
"thuế",
"====",
"luật",
"lệ",
"và",
"môi",
"trường",
"====",
"về",
"khía",
"cạnh",
"luật",
"pháp",
"nền",
"tảng",
"và",
"người",
"dùng",
"đôi",
"khi",
"hành",
"động",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"luật",
"pháp",
"và",
"luật",
"pháp",
"quốc",
"gia",
"cụ",
"thể",
"là",
"các",
"nền",
"tảng",
"thường",
"hoạt",
"động",
"trên",
"phạm",
"vi",
"quốc",
"tế",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"trong",
"việc",
"tuân",
"thủ",
"các",
"quy",
"tắc",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
"sự",
"phân",
"chia",
"trách",
"nhiệm",
"người",
"dùng",
"và",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"tuân",
"thủ",
"các",
"nền",
"tảng",
"áp",
"đặt",
"các",
"điều",
"khoản",
"và",
"điều",
"kiện",
"chung",
"áp",
"dụng",
"quyền",
"riêng",
"tư",
"và",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"nền",
"tảng",
"buộc",
"người",
"dùng",
"từ",
"bỏ",
"dữ",
"liệu",
"cá",
"nhân",
"đôi",
"khi",
"không",
"làm",
"cho",
"họ",
"biết",
"điều",
"này",
"về",
"khía",
"cạnh",
"môi",
"trường",
"đôi",
"khi",
"kinh",
"tế",
"nền",
"tảng",
"có",
"hại",
"cho",
"môi",
"trường",
"khi",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"dịch",
"vụ",
"tận",
"nhà",
"dẫn",
"đến",
"tác",
"động",
"môi",
"trường",
"cao",
"hơn",
"cho",
"quá",
"trình",
"đóng",
"gói",
"và",
"bảo",
"quản",
"kinh",
"tế",
"nền",
"tảng",
"giảm",
"giá",
"và",
"kích",
"thích",
"tăng",
"trưởng",
"dẫn",
"đến",
"tiêu",
"dùng",
"bổ",
"sung",
"nhiều",
"hơn",
"====",
"xã",
"hội",
"====",
"nền",
"kinh",
"tế",
"này",
"không",
"thể",
"hoặc",
"khó",
"cung",
"cấp",
"lợi",
"ích",
"cho",
"những",
"người",
"không",
"thể",
"đọc",
"hoặc",
"sử",
"dụng",
"máy",
"tính",
"một",
"vấn",
"đề",
"bất",
"cập",
"khác",
"là",
"về",
"việc",
"gây",
"phiền",
"toái",
"cho",
"người",
"khác",
"ví",
"dụ",
"như",
"khi",
"các",
"cá",
"nhân",
"rao",
"thuê",
"căn",
"hộ",
"của",
"họ",
"việc",
"chia",
"sẻ",
"thông",
"tin",
"trên",
"một",
"nơi",
"công",
"cộng",
"trực",
"tuyến",
"có",
"thể",
"gây",
"một",
"số",
"ảnh",
"hưởng",
"không",
"nên",
"có",
"ngoài",
"ra",
"các"
] |
68 bullet 25 bí mật của thanh tra kenmochi 2 tên đồng phạm x tập 69 bullet 26 án mạng tại dị nhân quán tập 70 71 72 73 bullet 27 án mạng ở sơn trang máy tính tập 74 75 76 77 bullet 28 án mạng vào ngày lễ valentine tập 78 79 80 bullet 29 vụ án bắt cóc fumi kindaichi tập 81 bullet 30 án mạng trong mê cung gương tập 82 bullet 31 người đàn ông trong mưa tập 83 bullet 32 sát thủ cung bọ cạp tập 84 85 86 87 bullet 33 tạm biệt người bạn tập 88 89 bullet 34 vụ án truyền thuyết người cá thượng hải tập 90 91 92 93 bullet 35 án mạng ở làng ukai tập 94 bullet 36 vụ án truyền thuyết kho báu amakusa tập 95 96 97 98 99 bullet 37 vụ án ác mộng giữa mùa hè tập 100 bullet 38 án mạng tại lễ hội sấm sét tập 101 102 103 bullet 39 kẻ giết người trong nhà hàng tập 104 bullet 40 án mạng trong rừng ma khuyển tập 105 106 107 108 bullet 41 akechi nghệ sĩ violin tuyệt vời tập 109 110 bullet 42 án mạng tại làng yukikage tập 111 112 113 114 bullet 43 chiếc vali tiền chuộc biến mất trong tuyết tập 115 bullet 44 con quỷ bị lạc đường tập 116 bullet 45 vụ án truyền thuyết ma quỷ đau buồn tập 117 118 119 bullet 46 vụ án kiếm sĩ ma ám tập 120 121 bullet 47 ngôi trường hoang phế tập 122 123 | [
"68",
"bullet",
"25",
"bí",
"mật",
"của",
"thanh",
"tra",
"kenmochi",
"2",
"tên",
"đồng",
"phạm",
"x",
"tập",
"69",
"bullet",
"26",
"án",
"mạng",
"tại",
"dị",
"nhân",
"quán",
"tập",
"70",
"71",
"72",
"73",
"bullet",
"27",
"án",
"mạng",
"ở",
"sơn",
"trang",
"máy",
"tính",
"tập",
"74",
"75",
"76",
"77",
"bullet",
"28",
"án",
"mạng",
"vào",
"ngày",
"lễ",
"valentine",
"tập",
"78",
"79",
"80",
"bullet",
"29",
"vụ",
"án",
"bắt",
"cóc",
"fumi",
"kindaichi",
"tập",
"81",
"bullet",
"30",
"án",
"mạng",
"trong",
"mê",
"cung",
"gương",
"tập",
"82",
"bullet",
"31",
"người",
"đàn",
"ông",
"trong",
"mưa",
"tập",
"83",
"bullet",
"32",
"sát",
"thủ",
"cung",
"bọ",
"cạp",
"tập",
"84",
"85",
"86",
"87",
"bullet",
"33",
"tạm",
"biệt",
"người",
"bạn",
"tập",
"88",
"89",
"bullet",
"34",
"vụ",
"án",
"truyền",
"thuyết",
"người",
"cá",
"thượng",
"hải",
"tập",
"90",
"91",
"92",
"93",
"bullet",
"35",
"án",
"mạng",
"ở",
"làng",
"ukai",
"tập",
"94",
"bullet",
"36",
"vụ",
"án",
"truyền",
"thuyết",
"kho",
"báu",
"amakusa",
"tập",
"95",
"96",
"97",
"98",
"99",
"bullet",
"37",
"vụ",
"án",
"ác",
"mộng",
"giữa",
"mùa",
"hè",
"tập",
"100",
"bullet",
"38",
"án",
"mạng",
"tại",
"lễ",
"hội",
"sấm",
"sét",
"tập",
"101",
"102",
"103",
"bullet",
"39",
"kẻ",
"giết",
"người",
"trong",
"nhà",
"hàng",
"tập",
"104",
"bullet",
"40",
"án",
"mạng",
"trong",
"rừng",
"ma",
"khuyển",
"tập",
"105",
"106",
"107",
"108",
"bullet",
"41",
"akechi",
"nghệ",
"sĩ",
"violin",
"tuyệt",
"vời",
"tập",
"109",
"110",
"bullet",
"42",
"án",
"mạng",
"tại",
"làng",
"yukikage",
"tập",
"111",
"112",
"113",
"114",
"bullet",
"43",
"chiếc",
"vali",
"tiền",
"chuộc",
"biến",
"mất",
"trong",
"tuyết",
"tập",
"115",
"bullet",
"44",
"con",
"quỷ",
"bị",
"lạc",
"đường",
"tập",
"116",
"bullet",
"45",
"vụ",
"án",
"truyền",
"thuyết",
"ma",
"quỷ",
"đau",
"buồn",
"tập",
"117",
"118",
"119",
"bullet",
"46",
"vụ",
"án",
"kiếm",
"sĩ",
"ma",
"ám",
"tập",
"120",
"121",
"bullet",
"47",
"ngôi",
"trường",
"hoang",
"phế",
"tập",
"122",
"123"
] |
của voodoo châu phi đến nhà 2006 bullet phụ nữ đáng kính 2010 bullet phù thủy gambaga 2010 bullet nghệ thuật ama ata aidoo 2014 == tham khảo == bullet true murder jonathan cape 2009 bullet a jigsaw of fire and stars zephyr head of zeus 2017 bullet the secret of the purple lake cassava republic press 2017 five interlinked stories bullet wolf light head of zeus 2019 == liên kết ngoài == bullet geosi gyasi một cuộc phỏng vấn với ghanaian nhà văn anh yaba badoe geosi reads 17 tháng 3 năm 2011 bullet cuộc trò chuyện với yaba badoe phụ nữ châu phi trong điện ảnh ngày 1 tháng 9 năm 2011 bullet trang fan hâm mộ facebook bullet lịch trình của các sự kiện kể chuyện của chúng tôi về nhà bullet karin sohlgren yaba badoe cuộc phỏng vấn về dự án phim về nữ nhà văn châu phi với ama ata aidoo video youtube ngày 13 tháng 4 năm 2012 | [
"của",
"voodoo",
"châu",
"phi",
"đến",
"nhà",
"2006",
"bullet",
"phụ",
"nữ",
"đáng",
"kính",
"2010",
"bullet",
"phù",
"thủy",
"gambaga",
"2010",
"bullet",
"nghệ",
"thuật",
"ama",
"ata",
"aidoo",
"2014",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"true",
"murder",
"jonathan",
"cape",
"2009",
"bullet",
"a",
"jigsaw",
"of",
"fire",
"and",
"stars",
"zephyr",
"head",
"of",
"zeus",
"2017",
"bullet",
"the",
"secret",
"of",
"the",
"purple",
"lake",
"cassava",
"republic",
"press",
"2017",
"five",
"interlinked",
"stories",
"bullet",
"wolf",
"light",
"head",
"of",
"zeus",
"2019",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"geosi",
"gyasi",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"ghanaian",
"nhà",
"văn",
"anh",
"yaba",
"badoe",
"geosi",
"reads",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"bullet",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"với",
"yaba",
"badoe",
"phụ",
"nữ",
"châu",
"phi",
"trong",
"điện",
"ảnh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"bullet",
"trang",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"facebook",
"bullet",
"lịch",
"trình",
"của",
"các",
"sự",
"kiện",
"kể",
"chuyện",
"của",
"chúng",
"tôi",
"về",
"nhà",
"bullet",
"karin",
"sohlgren",
"yaba",
"badoe",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"về",
"dự",
"án",
"phim",
"về",
"nữ",
"nhà",
"văn",
"châu",
"phi",
"với",
"ama",
"ata",
"aidoo",
"video",
"youtube",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012"
] |
andō shunsuke == u-21 nhật bản == ngày 23 tháng 9 năm 2010 andō được chọn vào đội hình u-21 nhật bản tham dự đại hội thể thao châu á 2010 tổ chức ở quảng châu trung quốc == thống kê sự nghiệp == === câu lạc bộ === cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == danh hiệu == === kawasaki frontale === bullet j1 league 1 2017 === nhật bản === bullet đại hội thể thao châu á 1 2010 == liên kết ngoài == bullet profile at kawasaki frontale | [
"andō",
"shunsuke",
"==",
"u-21",
"nhật",
"bản",
"==",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"andō",
"được",
"chọn",
"vào",
"đội",
"hình",
"u-21",
"nhật",
"bản",
"tham",
"dự",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"2010",
"tổ",
"chức",
"ở",
"quảng",
"châu",
"trung",
"quốc",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"kawasaki",
"frontale",
"===",
"bullet",
"j1",
"league",
"1",
"2017",
"===",
"nhật",
"bản",
"===",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1",
"2010",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"kawasaki",
"frontale"
] |
scorzonera incisa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"scorzonera",
"incisa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.