text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
tachina flavipes là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"tachina",
"flavipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
sorin tăbăcariu sorin mădălin tăbăcariu sinh ngày 23 tháng 7 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ liga ii argeș pitești | [
"sorin",
"tăbăcariu",
"sorin",
"mădălin",
"tăbăcariu",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"liga",
"ii",
"argeș",
"pitești"
] |
alfredia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi alfredia gồm các loài | [
"alfredia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"alfredia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
beechaganahalli gudibanda beechaganahalli là một làng thuộc tehsil gudibanda huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"beechaganahalli",
"gudibanda",
"beechaganahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gudibanda",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
philenora tenuilinea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"philenora",
"tenuilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
và takeuchi hiroshi tại studio gonzo từ kịch bản của tomioka atsuhiro nagata eri phỏng theo mẫu thiết kế nhân vật trong game của hyung-tae kim dành cho diễn hoạt và đảm nhận cương vị giám đốc hoạt ảnh cốt truyện ban đầu xoay quanh một nữ kiếm sĩ tên là alka đang phiêu bạt khắp nơi nhằm mục đích trả thù cho sư phụ mình bị sát hại ca khúc chủ đề mở đầu là do mimimememimi trình bày và bài kết thúc chủ đề là rainbow do lego big morl trình bày bộ anime được crunchyroll chiếu trực tiếp ở phương tây | [
"và",
"takeuchi",
"hiroshi",
"tại",
"studio",
"gonzo",
"từ",
"kịch",
"bản",
"của",
"tomioka",
"atsuhiro",
"nagata",
"eri",
"phỏng",
"theo",
"mẫu",
"thiết",
"kế",
"nhân",
"vật",
"trong",
"game",
"của",
"hyung-tae",
"kim",
"dành",
"cho",
"diễn",
"hoạt",
"và",
"đảm",
"nhận",
"cương",
"vị",
"giám",
"đốc",
"hoạt",
"ảnh",
"cốt",
"truyện",
"ban",
"đầu",
"xoay",
"quanh",
"một",
"nữ",
"kiếm",
"sĩ",
"tên",
"là",
"alka",
"đang",
"phiêu",
"bạt",
"khắp",
"nơi",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"trả",
"thù",
"cho",
"sư",
"phụ",
"mình",
"bị",
"sát",
"hại",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"mở",
"đầu",
"là",
"do",
"mimimememimi",
"trình",
"bày",
"và",
"bài",
"kết",
"thúc",
"chủ",
"đề",
"là",
"rainbow",
"do",
"lego",
"big",
"morl",
"trình",
"bày",
"bộ",
"anime",
"được",
"crunchyroll",
"chiếu",
"trực",
"tiếp",
"ở",
"phương",
"tây"
] |
vài máy bộ đàm có thể cho phép chế độ điều chế khác ngoài fm bao gồm am ssb và cw và chế độ kỹ thuật số như radioteletype hoặc psk31 một số có thể có tncs xây dựng trong để hỗ trợ vô tuyến gói tin truyền tải dữ liệu mà không cần phần cứng bổ sung một bổ sung mới hơn với dịch vụ amateur radio là digital technology thông minh cho amateur radio hoặc d-star radio cầm tay với công nghệ này có nhiều tính năng tiên tiến trong đó có băng thông hẹp hơn và thoại đồng thời nhắn tin báo cáo vị trí gps và callsign chuyển cuộc gọi vô tuyến trên một mạng lưới quốc tế trên phạm vi rộng như đã đề cập thương mại máy bộ đàm đôi khi có thể được lập trình lại để hoạt động trên tần số nghiệp dư khai thác radio nghiệp dư có thể làm điều này vì lý do chi phí hoặc do quan niệm cho rằng thiết bị thương mại được kiên cố hơn được xây dựng hoặc thiết kế tốt hơn so với thiết bị nghiệp dư mục đích xây dựng === sử dụng cá nhân === các máy bộ đàm cá nhân đã trở nên phổ biến cũng vì mỹ family radio service frs và các dịch vụ giấy phép miễn phí tương tự ví dụ như của châu âu pmr446 và úc uhf cb ở các nước khác trong khi frs máy bộ đàm cũng đôi khi được dùng như đồ chơi bởi vì khối lượng sản xuất làm cho họ chi phí thấp họ có thích đổi tần thu và là một công | [
"vài",
"máy",
"bộ",
"đàm",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"chế",
"độ",
"điều",
"chế",
"khác",
"ngoài",
"fm",
"bao",
"gồm",
"am",
"ssb",
"và",
"cw",
"và",
"chế",
"độ",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"như",
"radioteletype",
"hoặc",
"psk31",
"một",
"số",
"có",
"thể",
"có",
"tncs",
"xây",
"dựng",
"trong",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"vô",
"tuyến",
"gói",
"tin",
"truyền",
"tải",
"dữ",
"liệu",
"mà",
"không",
"cần",
"phần",
"cứng",
"bổ",
"sung",
"một",
"bổ",
"sung",
"mới",
"hơn",
"với",
"dịch",
"vụ",
"amateur",
"radio",
"là",
"digital",
"technology",
"thông",
"minh",
"cho",
"amateur",
"radio",
"hoặc",
"d-star",
"radio",
"cầm",
"tay",
"với",
"công",
"nghệ",
"này",
"có",
"nhiều",
"tính",
"năng",
"tiên",
"tiến",
"trong",
"đó",
"có",
"băng",
"thông",
"hẹp",
"hơn",
"và",
"thoại",
"đồng",
"thời",
"nhắn",
"tin",
"báo",
"cáo",
"vị",
"trí",
"gps",
"và",
"callsign",
"chuyển",
"cuộc",
"gọi",
"vô",
"tuyến",
"trên",
"một",
"mạng",
"lưới",
"quốc",
"tế",
"trên",
"phạm",
"vi",
"rộng",
"như",
"đã",
"đề",
"cập",
"thương",
"mại",
"máy",
"bộ",
"đàm",
"đôi",
"khi",
"có",
"thể",
"được",
"lập",
"trình",
"lại",
"để",
"hoạt",
"động",
"trên",
"tần",
"số",
"nghiệp",
"dư",
"khai",
"thác",
"radio",
"nghiệp",
"dư",
"có",
"thể",
"làm",
"điều",
"này",
"vì",
"lý",
"do",
"chi",
"phí",
"hoặc",
"do",
"quan",
"niệm",
"cho",
"rằng",
"thiết",
"bị",
"thương",
"mại",
"được",
"kiên",
"cố",
"hơn",
"được",
"xây",
"dựng",
"hoặc",
"thiết",
"kế",
"tốt",
"hơn",
"so",
"với",
"thiết",
"bị",
"nghiệp",
"dư",
"mục",
"đích",
"xây",
"dựng",
"===",
"sử",
"dụng",
"cá",
"nhân",
"===",
"các",
"máy",
"bộ",
"đàm",
"cá",
"nhân",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"cũng",
"vì",
"mỹ",
"family",
"radio",
"service",
"frs",
"và",
"các",
"dịch",
"vụ",
"giấy",
"phép",
"miễn",
"phí",
"tương",
"tự",
"ví",
"dụ",
"như",
"của",
"châu",
"âu",
"pmr446",
"và",
"úc",
"uhf",
"cb",
"ở",
"các",
"nước",
"khác",
"trong",
"khi",
"frs",
"máy",
"bộ",
"đàm",
"cũng",
"đôi",
"khi",
"được",
"dùng",
"như",
"đồ",
"chơi",
"bởi",
"vì",
"khối",
"lượng",
"sản",
"xuất",
"làm",
"cho",
"họ",
"chi",
"phí",
"thấp",
"họ",
"có",
"thích",
"đổi",
"tần",
"thu",
"và",
"là",
"một",
"công"
] |
doğanyurt beypazarı doğanyurt là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 41 người | [
"doğanyurt",
"beypazarı",
"doğanyurt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beypazarı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"41",
"người"
] |
albuca là một chi thực vật có hoa trong họ asparagaceae == danh sách loài == bullet albuca abyssinica bullet albuca acuminata bullet albuca adlami bullet albuca affinis bullet albuca alba bullet albuca albucoides bullet albuca allenae bullet albuca altissima bullet albuca amboensis bullet albuca amoena bullet albuca angolensis bullet albuca angustibracteata bullet albuca anisocrispa bullet albuca annulata bullet albuca anthericoides bullet albuca aperta bullet albuca arenosa bullet albuca asclepiadea bullet albuca aspera bullet albuca aurea bullet albuca ausensis bullet albuca autumnula bullet albuca avasimontana bullet albuca bainesii bullet albuca bakeri bullet albuca barbata bullet albuca batteniana bullet albuca baurii bullet albuca beguinotii bullet albuca bequaerti bullet albuca bifolia bullet albuca bifoliata bullet albuca blepharophylla bullet albuca bontebokensis bullet albuca boucheri bullet albuca bracteata bullet albuca brevipes bullet albuca bruce-bayeri bullet albuca buchananii bullet albuca canadensis bullet albuca candida bullet albuca capitata bullet albuca caudata bullet albuca chaetopoda bullet albuca chlorantha bullet albuca ciliaris bullet albuca circinata bullet albuca clanwilliamae-gloria bullet albuca coarctata bullet albuca collina bullet albuca concordiana bullet albuca consanguinea bullet albuca convoluta bullet albuca cooperi bullet albuca cornuta bullet albuca corymbosa bullet albuca costatula bullet albuca cremnophila bullet albuca crinifolia bullet albuca crispa bullet albuca crudenii bullet albuca dalyae bullet albuca darlingana bullet albuca decipiens bullet albuca deserticola bullet albuca deserticola subsp deserticola bullet albuca deserticola subsp longipilosa bullet albuca dilucula bullet albuca dinteri bullet albuca donaldsonii bullet albuca dyeri bullet albuca echinosperma bullet albuca elastica bullet albuca elata bullet albuca elliotii bullet albuca elwesi bullet albuca engleriana bullet albuca erlangeriana bullet albuca etesiogaripensis bullet albuca exuviata bullet albuca fastigiata bullet albuca fibrillosa bullet albuca fibrosa bullet albuca fibrotunicata bullet albuca filifolia bullet albuca fischeri bullet albuca flaccida bullet albuca fleckii bullet albuca foetida bullet albuca fragrans bullet albuca fugax bullet albuca gageoides bullet albuca galeata bullet albuca gardeni bullet albuca gariepensis bullet albuca garuensis bullet albuca gentilii bullet albuca gethylloides bullet albuca glandulifera bullet albuca glandulosa bullet albuca glauca bullet albuca glaucifolia bullet albuca goswinii bullet albuca grandis bullet albuca granulata bullet albuca hallii bullet albuca hereroensis bullet albuca hesquaspoortensis bullet albuca homblei bullet albuca humilis bullet albuca hyacinthoides bullet albuca hysterantha bullet albuca imbricata bullet albuca jacquinii bullet albuca juncifolia bullet albuca karachabpoortensis bullet albuca karasbergensis bullet albuca karooica bullet | [
"albuca",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"asparagaceae",
"==",
"danh",
"sách",
"loài",
"==",
"bullet",
"albuca",
"abyssinica",
"bullet",
"albuca",
"acuminata",
"bullet",
"albuca",
"adlami",
"bullet",
"albuca",
"affinis",
"bullet",
"albuca",
"alba",
"bullet",
"albuca",
"albucoides",
"bullet",
"albuca",
"allenae",
"bullet",
"albuca",
"altissima",
"bullet",
"albuca",
"amboensis",
"bullet",
"albuca",
"amoena",
"bullet",
"albuca",
"angolensis",
"bullet",
"albuca",
"angustibracteata",
"bullet",
"albuca",
"anisocrispa",
"bullet",
"albuca",
"annulata",
"bullet",
"albuca",
"anthericoides",
"bullet",
"albuca",
"aperta",
"bullet",
"albuca",
"arenosa",
"bullet",
"albuca",
"asclepiadea",
"bullet",
"albuca",
"aspera",
"bullet",
"albuca",
"aurea",
"bullet",
"albuca",
"ausensis",
"bullet",
"albuca",
"autumnula",
"bullet",
"albuca",
"avasimontana",
"bullet",
"albuca",
"bainesii",
"bullet",
"albuca",
"bakeri",
"bullet",
"albuca",
"barbata",
"bullet",
"albuca",
"batteniana",
"bullet",
"albuca",
"baurii",
"bullet",
"albuca",
"beguinotii",
"bullet",
"albuca",
"bequaerti",
"bullet",
"albuca",
"bifolia",
"bullet",
"albuca",
"bifoliata",
"bullet",
"albuca",
"blepharophylla",
"bullet",
"albuca",
"bontebokensis",
"bullet",
"albuca",
"boucheri",
"bullet",
"albuca",
"bracteata",
"bullet",
"albuca",
"brevipes",
"bullet",
"albuca",
"bruce-bayeri",
"bullet",
"albuca",
"buchananii",
"bullet",
"albuca",
"canadensis",
"bullet",
"albuca",
"candida",
"bullet",
"albuca",
"capitata",
"bullet",
"albuca",
"caudata",
"bullet",
"albuca",
"chaetopoda",
"bullet",
"albuca",
"chlorantha",
"bullet",
"albuca",
"ciliaris",
"bullet",
"albuca",
"circinata",
"bullet",
"albuca",
"clanwilliamae-gloria",
"bullet",
"albuca",
"coarctata",
"bullet",
"albuca",
"collina",
"bullet",
"albuca",
"concordiana",
"bullet",
"albuca",
"consanguinea",
"bullet",
"albuca",
"convoluta",
"bullet",
"albuca",
"cooperi",
"bullet",
"albuca",
"cornuta",
"bullet",
"albuca",
"corymbosa",
"bullet",
"albuca",
"costatula",
"bullet",
"albuca",
"cremnophila",
"bullet",
"albuca",
"crinifolia",
"bullet",
"albuca",
"crispa",
"bullet",
"albuca",
"crudenii",
"bullet",
"albuca",
"dalyae",
"bullet",
"albuca",
"darlingana",
"bullet",
"albuca",
"decipiens",
"bullet",
"albuca",
"deserticola",
"bullet",
"albuca",
"deserticola",
"subsp",
"deserticola",
"bullet",
"albuca",
"deserticola",
"subsp",
"longipilosa",
"bullet",
"albuca",
"dilucula",
"bullet",
"albuca",
"dinteri",
"bullet",
"albuca",
"donaldsonii",
"bullet",
"albuca",
"dyeri",
"bullet",
"albuca",
"echinosperma",
"bullet",
"albuca",
"elastica",
"bullet",
"albuca",
"elata",
"bullet",
"albuca",
"elliotii",
"bullet",
"albuca",
"elwesi",
"bullet",
"albuca",
"engleriana",
"bullet",
"albuca",
"erlangeriana",
"bullet",
"albuca",
"etesiogaripensis",
"bullet",
"albuca",
"exuviata",
"bullet",
"albuca",
"fastigiata",
"bullet",
"albuca",
"fibrillosa",
"bullet",
"albuca",
"fibrosa",
"bullet",
"albuca",
"fibrotunicata",
"bullet",
"albuca",
"filifolia",
"bullet",
"albuca",
"fischeri",
"bullet",
"albuca",
"flaccida",
"bullet",
"albuca",
"fleckii",
"bullet",
"albuca",
"foetida",
"bullet",
"albuca",
"fragrans",
"bullet",
"albuca",
"fugax",
"bullet",
"albuca",
"gageoides",
"bullet",
"albuca",
"galeata",
"bullet",
"albuca",
"gardeni",
"bullet",
"albuca",
"gariepensis",
"bullet",
"albuca",
"garuensis",
"bullet",
"albuca",
"gentilii",
"bullet",
"albuca",
"gethylloides",
"bullet",
"albuca",
"glandulifera",
"bullet",
"albuca",
"glandulosa",
"bullet",
"albuca",
"glauca",
"bullet",
"albuca",
"glaucifolia",
"bullet",
"albuca",
"goswinii",
"bullet",
"albuca",
"grandis",
"bullet",
"albuca",
"granulata",
"bullet",
"albuca",
"hallii",
"bullet",
"albuca",
"hereroensis",
"bullet",
"albuca",
"hesquaspoortensis",
"bullet",
"albuca",
"homblei",
"bullet",
"albuca",
"humilis",
"bullet",
"albuca",
"hyacinthoides",
"bullet",
"albuca",
"hysterantha",
"bullet",
"albuca",
"imbricata",
"bullet",
"albuca",
"jacquinii",
"bullet",
"albuca",
"juncifolia",
"bullet",
"albuca",
"karachabpoortensis",
"bullet",
"albuca",
"karasbergensis",
"bullet",
"albuca",
"karooica",
"bullet"
] |
học nghề sửa chữa xe ô tô và trở thành thợ giỏi cuối năm 1944 ông trở về quê hương tham gia hoạt động trong tổ chức thanh niên thấy ông còn nhỏ gia đình có phần lo lắng nên bắt ép ông lên cái bè tiếp tục đi học ở cái bè đỗ hữu công được thầy giáo phan lương trực trực tiếp dạy dỗ từ cuối năm 1944 đến cuối năm 1945 đỗ hữu công theo thầy đi dạy đi diễn thuyết khắp nơi trong tỉnh tiếp thu những kiến thức cơ bản về chính trị quân sự cùng với tấm gương yêu nước bất khuất đấu tranh của phan lương trực tháng 5 1946 ông vào bộ đội thời gian đó thầy phan lương trực hy sinh tháng 5 1947 kỷ niệm 1 năm ngày thầy giáo – chiến sĩ cách mạng phan lương trực hy sinh đỗ hữu công xin phép các đồng chí đàn anh cho lấy tên người thầy kính yêu làm bí danh từ đây cái tên phan lương trực gắn bó suốt cuộc đời binh nghiệp của ông ngày 15 8 1948 phan lương trực được vinh dự đứng vào hàng ngũ của đảng cộng sản đông dương thừ tháng 8 1948 đến tháng 10 1954 ông lần lượt giữ các chức vụ tiểu đội trưởng chính trị viên trung đội chính trị viên đại đội đại đội trưởng đại đội 2053 pó b thư chi bộ của đại đội phó ban tác huấn của tiểu đoàn 404 khu viii tháng 10 954 ông tập kết ra miền bắc năm | [
"học",
"nghề",
"sửa",
"chữa",
"xe",
"ô",
"tô",
"và",
"trở",
"thành",
"thợ",
"giỏi",
"cuối",
"năm",
"1944",
"ông",
"trở",
"về",
"quê",
"hương",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"trong",
"tổ",
"chức",
"thanh",
"niên",
"thấy",
"ông",
"còn",
"nhỏ",
"gia",
"đình",
"có",
"phần",
"lo",
"lắng",
"nên",
"bắt",
"ép",
"ông",
"lên",
"cái",
"bè",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"học",
"ở",
"cái",
"bè",
"đỗ",
"hữu",
"công",
"được",
"thầy",
"giáo",
"phan",
"lương",
"trực",
"trực",
"tiếp",
"dạy",
"dỗ",
"từ",
"cuối",
"năm",
"1944",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1945",
"đỗ",
"hữu",
"công",
"theo",
"thầy",
"đi",
"dạy",
"đi",
"diễn",
"thuyết",
"khắp",
"nơi",
"trong",
"tỉnh",
"tiếp",
"thu",
"những",
"kiến",
"thức",
"cơ",
"bản",
"về",
"chính",
"trị",
"quân",
"sự",
"cùng",
"với",
"tấm",
"gương",
"yêu",
"nước",
"bất",
"khuất",
"đấu",
"tranh",
"của",
"phan",
"lương",
"trực",
"tháng",
"5",
"1946",
"ông",
"vào",
"bộ",
"đội",
"thời",
"gian",
"đó",
"thầy",
"phan",
"lương",
"trực",
"hy",
"sinh",
"tháng",
"5",
"1947",
"kỷ",
"niệm",
"1",
"năm",
"ngày",
"thầy",
"giáo",
"–",
"chiến",
"sĩ",
"cách",
"mạng",
"phan",
"lương",
"trực",
"hy",
"sinh",
"đỗ",
"hữu",
"công",
"xin",
"phép",
"các",
"đồng",
"chí",
"đàn",
"anh",
"cho",
"lấy",
"tên",
"người",
"thầy",
"kính",
"yêu",
"làm",
"bí",
"danh",
"từ",
"đây",
"cái",
"tên",
"phan",
"lương",
"trực",
"gắn",
"bó",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"binh",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"ngày",
"15",
"8",
"1948",
"phan",
"lương",
"trực",
"được",
"vinh",
"dự",
"đứng",
"vào",
"hàng",
"ngũ",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"thừ",
"tháng",
"8",
"1948",
"đến",
"tháng",
"10",
"1954",
"ông",
"lần",
"lượt",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"tiểu",
"đội",
"trưởng",
"chính",
"trị",
"viên",
"trung",
"đội",
"chính",
"trị",
"viên",
"đại",
"đội",
"đại",
"đội",
"trưởng",
"đại",
"đội",
"2053",
"pó",
"b",
"thư",
"chi",
"bộ",
"của",
"đại",
"đội",
"phó",
"ban",
"tác",
"huấn",
"của",
"tiểu",
"đoàn",
"404",
"khu",
"viii",
"tháng",
"10",
"954",
"ông",
"tập",
"kết",
"ra",
"miền",
"bắc",
"năm"
] |
xã arden quận little river arkansas xã arden là một xã thuộc quận little river tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 423 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"arden",
"quận",
"little",
"river",
"arkansas",
"xã",
"arden",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"little",
"river",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"423",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
mandav là một thị xã và là một nagar panchayat của quận dhar thuộc bang madhya pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ mandav có dân số 8545 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% mandav có tỷ lệ 32% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 41% và tỷ lệ cho phái nữ là 22% tại mandav 20% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"mandav",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"dhar",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"mandav",
"có",
"dân",
"số",
"8545",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"51%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"49%",
"mandav",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"32%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"thấp",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"41%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"22%",
"tại",
"mandav",
"20%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
giành được một vùng chiếm đóng rộng lớn ở phía dưới bàn cờ củng cố vị thế của mình với những nước từ 102 tới 112 được mô tả bởi an bẳng cụm từ phức tạp lee tấn công một lần nữa ở các nước 115 và 125 nhưng những phản ứng của alphago lại hiệu quả thêm một lần nữa lee cuối cùng đã cố gắng tổ chức một trận đấu kiếp ko phức tạp từ nước thứ 131 mà không buộc được chương trình phạm bất kì sai lầm nào và anh chịu thua tại nước thứ 176 === ván thứ tư === lee trắng thắng ván thứ tư theo demis hassabis của deepmind alphago đã phạm phải một lỗi sai ở nước thứ 79 lúc đó nó đã ước tính có một cơ hội 70% để giành chiến thắng tại nước thứ 87 chỉ số ước tính của chương trình đột nhiên giảm mạnh david ormerod mô tả đặc trưng của các nước đi từ 87 tới 101 như điển hình của những lỗi của các phần mềm dựa trên monte carlo lee chọn chơi một loại chiến lược cực đoan được biết với tên gọi amashi để đáp trả sở thích rõ ràng của alphago cho sōba go cố gắng giành chiến thắng bằng nhiều lợi thế nhỏ khi có cơ hội chiếm lấy lãnh thổ ở biên thay vì trung tâm bằng cách này mục đích rõ ràng của anh là để buộc ván đấu bước vào một dạng tình huống được ăn cả | [
"giành",
"được",
"một",
"vùng",
"chiếm",
"đóng",
"rộng",
"lớn",
"ở",
"phía",
"dưới",
"bàn",
"cờ",
"củng",
"cố",
"vị",
"thế",
"của",
"mình",
"với",
"những",
"nước",
"từ",
"102",
"tới",
"112",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"an",
"bẳng",
"cụm",
"từ",
"phức",
"tạp",
"lee",
"tấn",
"công",
"một",
"lần",
"nữa",
"ở",
"các",
"nước",
"115",
"và",
"125",
"nhưng",
"những",
"phản",
"ứng",
"của",
"alphago",
"lại",
"hiệu",
"quả",
"thêm",
"một",
"lần",
"nữa",
"lee",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"cố",
"gắng",
"tổ",
"chức",
"một",
"trận",
"đấu",
"kiếp",
"ko",
"phức",
"tạp",
"từ",
"nước",
"thứ",
"131",
"mà",
"không",
"buộc",
"được",
"chương",
"trình",
"phạm",
"bất",
"kì",
"sai",
"lầm",
"nào",
"và",
"anh",
"chịu",
"thua",
"tại",
"nước",
"thứ",
"176",
"===",
"ván",
"thứ",
"tư",
"===",
"lee",
"trắng",
"thắng",
"ván",
"thứ",
"tư",
"theo",
"demis",
"hassabis",
"của",
"deepmind",
"alphago",
"đã",
"phạm",
"phải",
"một",
"lỗi",
"sai",
"ở",
"nước",
"thứ",
"79",
"lúc",
"đó",
"nó",
"đã",
"ước",
"tính",
"có",
"một",
"cơ",
"hội",
"70%",
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"nước",
"thứ",
"87",
"chỉ",
"số",
"ước",
"tính",
"của",
"chương",
"trình",
"đột",
"nhiên",
"giảm",
"mạnh",
"david",
"ormerod",
"mô",
"tả",
"đặc",
"trưng",
"của",
"các",
"nước",
"đi",
"từ",
"87",
"tới",
"101",
"như",
"điển",
"hình",
"của",
"những",
"lỗi",
"của",
"các",
"phần",
"mềm",
"dựa",
"trên",
"monte",
"carlo",
"lee",
"chọn",
"chơi",
"một",
"loại",
"chiến",
"lược",
"cực",
"đoan",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"gọi",
"amashi",
"để",
"đáp",
"trả",
"sở",
"thích",
"rõ",
"ràng",
"của",
"alphago",
"cho",
"sōba",
"go",
"cố",
"gắng",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"bằng",
"nhiều",
"lợi",
"thế",
"nhỏ",
"khi",
"có",
"cơ",
"hội",
"chiếm",
"lấy",
"lãnh",
"thổ",
"ở",
"biên",
"thay",
"vì",
"trung",
"tâm",
"bằng",
"cách",
"này",
"mục",
"đích",
"rõ",
"ràng",
"của",
"anh",
"là",
"để",
"buộc",
"ván",
"đấu",
"bước",
"vào",
"một",
"dạng",
"tình",
"huống",
"được",
"ăn",
"cả"
] |
tuần – bee gees nhạc phim bullet 21 tuần please hammer don t hurt em – mc hammer bullet 20 tuần – whitney houston nhạc phim bullet 20 tuần blue hawaii – elvis presley nhạc phim đây chỉ là số tuần thống trị trên bảng xếp hạng album đơn tần nó chỉ đạt vị trí quán quân trong 4 tuần trên bảng xếp hạng album đa tần === nhiều tuần bảng xếp hạng nhất === bullet 927 tuần the dark side of the moon – pink floyd bullet 490 tuần johnny s greatest hits – johnny mathis bullet 480 tuần my fair lady – original cast recording bullet 457 tuần legend – bob marley the wailers bullet 448 tuần journey s greatest hits – journey bullet 418 tuần metallica – metallica bullet 387 tuần greatest hits – guns n roses bullet 349 tuần nevermind – nirvana bullet 331 tuần highlights from the phantom of the opera – original cast recording bullet 328 tuần – eminem bullet 318 tuần tapestry – carole king bullet 313 tuần 21 – adele bullet 311 tuần doo-wops hooligans – bruno mars bullet 307 tuần the eminem show – eminem bullet 305 tuần oklahoma – nhạc phim bullet 302 tuần chronicle the 20 greatest hits – creedence clearwater revival bullet 295 tuần heavenly – johnny mathis bullet 289 tuần led zeppelin iv – led zeppelin bullet 288 tuần the foundation – zac brown band === bước nhảy lên đầu bảng lớn nhất === bullet 176–1 life after death – the notorious b i g bullet 173–1 vitalogy – pearl jam bullet 171-1 fearless taylor s version taylor swift bullet 156–1 in rainbows – radiohead bullet 137–1 ghetto d – master p bullet 122–1 more of | [
"tuần",
"–",
"bee",
"gees",
"nhạc",
"phim",
"bullet",
"21",
"tuần",
"please",
"hammer",
"don",
"t",
"hurt",
"em",
"–",
"mc",
"hammer",
"bullet",
"20",
"tuần",
"–",
"whitney",
"houston",
"nhạc",
"phim",
"bullet",
"20",
"tuần",
"blue",
"hawaii",
"–",
"elvis",
"presley",
"nhạc",
"phim",
"đây",
"chỉ",
"là",
"số",
"tuần",
"thống",
"trị",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"đơn",
"tần",
"nó",
"chỉ",
"đạt",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"trong",
"4",
"tuần",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"đa",
"tần",
"===",
"nhiều",
"tuần",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhất",
"===",
"bullet",
"927",
"tuần",
"the",
"dark",
"side",
"of",
"the",
"moon",
"–",
"pink",
"floyd",
"bullet",
"490",
"tuần",
"johnny",
"s",
"greatest",
"hits",
"–",
"johnny",
"mathis",
"bullet",
"480",
"tuần",
"my",
"fair",
"lady",
"–",
"original",
"cast",
"recording",
"bullet",
"457",
"tuần",
"legend",
"–",
"bob",
"marley",
"the",
"wailers",
"bullet",
"448",
"tuần",
"journey",
"s",
"greatest",
"hits",
"–",
"journey",
"bullet",
"418",
"tuần",
"metallica",
"–",
"metallica",
"bullet",
"387",
"tuần",
"greatest",
"hits",
"–",
"guns",
"n",
"roses",
"bullet",
"349",
"tuần",
"nevermind",
"–",
"nirvana",
"bullet",
"331",
"tuần",
"highlights",
"from",
"the",
"phantom",
"of",
"the",
"opera",
"–",
"original",
"cast",
"recording",
"bullet",
"328",
"tuần",
"–",
"eminem",
"bullet",
"318",
"tuần",
"tapestry",
"–",
"carole",
"king",
"bullet",
"313",
"tuần",
"21",
"–",
"adele",
"bullet",
"311",
"tuần",
"doo-wops",
"hooligans",
"–",
"bruno",
"mars",
"bullet",
"307",
"tuần",
"the",
"eminem",
"show",
"–",
"eminem",
"bullet",
"305",
"tuần",
"oklahoma",
"–",
"nhạc",
"phim",
"bullet",
"302",
"tuần",
"chronicle",
"the",
"20",
"greatest",
"hits",
"–",
"creedence",
"clearwater",
"revival",
"bullet",
"295",
"tuần",
"heavenly",
"–",
"johnny",
"mathis",
"bullet",
"289",
"tuần",
"led",
"zeppelin",
"iv",
"–",
"led",
"zeppelin",
"bullet",
"288",
"tuần",
"the",
"foundation",
"–",
"zac",
"brown",
"band",
"===",
"bước",
"nhảy",
"lên",
"đầu",
"bảng",
"lớn",
"nhất",
"===",
"bullet",
"176–1",
"life",
"after",
"death",
"–",
"the",
"notorious",
"b",
"i",
"g",
"bullet",
"173–1",
"vitalogy",
"–",
"pearl",
"jam",
"bullet",
"171-1",
"fearless",
"taylor",
"s",
"version",
"taylor",
"swift",
"bullet",
"156–1",
"in",
"rainbows",
"–",
"radiohead",
"bullet",
"137–1",
"ghetto",
"d",
"–",
"master",
"p",
"bullet",
"122–1",
"more",
"of"
] |
ceratina hakkarica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được kocourek mô tả khoa học năm 1998 | [
"ceratina",
"hakkarica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"kocourek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
hiện một khẩu đội pháo đã nổ súng vào tàu khu trục dallas và đã loại bỏ chúng bằng hai quả mìn sâu hoạt động này đã trợ giúp cho chiếc dallas được trao tặng danh hiệu đơn vị tuyên dương tổng thống do đã cho đổ bộ thành công tiểu đoàn biệt kích lục quân hoa kỳ lên bãi wadi sebou rải đầy chướng ngại vật ngay ngoài khơi sân bay gần cảng lyautey máy bay trinh sát của savannah lại ném bom và bắn phá xe tăng đối phương trên đường rabat vào sáng ngày 10 tháng 11 trong suốt ngày hôm đó hỏa lực pháo của nó đã hỗ trợ cho việc tiến quân của lục quân các hoạt động xung đột được kết thúc vào ngày đạt được thỏa thuận ngừng bắn 11 tháng 11 năm 1942 bốn ngày sau savannah lên đường quay trở về nhà về đến norfolk vào ngày 30 tháng 11 sau một đợt sửa chữa ngắn tại thành phố new york nó lên đường vào ngày 25 tháng 12 gia nhập lực lượng tuần tra nam đại tây dương của hải quân mỹ đi đến recife brazil vào ngày 7 tháng 1 năm 1943 === tuần tra nam đại tây dương === nhiệm vụ chính của savannah tại khu vực ngoài khơi brazil là tiêu diệt mọi con tàu vượt phong tỏa của đức quốc xã bị phát hiện tại nam đại tây dương phối hợp cùng chiếc tàu sân bay hộ tống mới của hải quân mỹ santee cùng | [
"hiện",
"một",
"khẩu",
"đội",
"pháo",
"đã",
"nổ",
"súng",
"vào",
"tàu",
"khu",
"trục",
"dallas",
"và",
"đã",
"loại",
"bỏ",
"chúng",
"bằng",
"hai",
"quả",
"mìn",
"sâu",
"hoạt",
"động",
"này",
"đã",
"trợ",
"giúp",
"cho",
"chiếc",
"dallas",
"được",
"trao",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"vị",
"tuyên",
"dương",
"tổng",
"thống",
"do",
"đã",
"cho",
"đổ",
"bộ",
"thành",
"công",
"tiểu",
"đoàn",
"biệt",
"kích",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"lên",
"bãi",
"wadi",
"sebou",
"rải",
"đầy",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"ngay",
"ngoài",
"khơi",
"sân",
"bay",
"gần",
"cảng",
"lyautey",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"của",
"savannah",
"lại",
"ném",
"bom",
"và",
"bắn",
"phá",
"xe",
"tăng",
"đối",
"phương",
"trên",
"đường",
"rabat",
"vào",
"sáng",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"trong",
"suốt",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"hỏa",
"lực",
"pháo",
"của",
"nó",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"tiến",
"quân",
"của",
"lục",
"quân",
"các",
"hoạt",
"động",
"xung",
"đột",
"được",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"đạt",
"được",
"thỏa",
"thuận",
"ngừng",
"bắn",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"1942",
"bốn",
"ngày",
"sau",
"savannah",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"nhà",
"về",
"đến",
"norfolk",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"sau",
"một",
"đợt",
"sửa",
"chữa",
"ngắn",
"tại",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"nó",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"gia",
"nhập",
"lực",
"lượng",
"tuần",
"tra",
"nam",
"đại",
"tây",
"dương",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"đi",
"đến",
"recife",
"brazil",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"===",
"tuần",
"tra",
"nam",
"đại",
"tây",
"dương",
"===",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"của",
"savannah",
"tại",
"khu",
"vực",
"ngoài",
"khơi",
"brazil",
"là",
"tiêu",
"diệt",
"mọi",
"con",
"tàu",
"vượt",
"phong",
"tỏa",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"bị",
"phát",
"hiện",
"tại",
"nam",
"đại",
"tây",
"dương",
"phối",
"hợp",
"cùng",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"mới",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"santee",
"cùng"
] |
procraerus foveatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999 | [
"procraerus",
"foveatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
today chương trình truyền hình hoa kỳ today cách điệu thành today còn gọi là the today show là một chương trình truyền hình tin tức và trò chuyện buổi sáng của mỹ được phát sóng trên nbc chương trình lên sóng lần đầu tiên ngày 14 tháng 1 năm 1952 đây là chương trình đầu tiên trong thể loại này của truyền hình mỹ và thế giới và là series truyền hình lên sóng lâu đời thứ năm tại mỹ ban đầu là một chương trình dài 2 tiếng vào các ngày trong tuần nó đã mở rộng tới các ngày chủ nhật thời lượng 1 tiếng vào năm 1987 và các ngày thứ bảy thời lượng 2 tiếng vào năm 1992 chương trình trong tuần mở rộng thời lượng tới ba tiếng vào năm 2000 và bốn tiếng vào năm 2007 sự thống trị của today không bị thách thức bởi các mạng lưới khác cho tới cuối thập niên 1980 khi good morning america của abc bắt kịp today đoạt lại vị trí đứng đầu xếp hạng nielsen vào tuần ngày 11 tháng 12 năm 1995 và tiếp tục giữ vị trí này trong 852 tuần liên tiếp cho tới tuần ngày 9 tháng 4 năm 2012 khi nó lại bị good morning america đánh bại today đã giữ vị trí số 2 kể từ mùa hè năm 2012 chỉ đứng sau gma vào năm 2002 today được xếp hạng thứ 17 trên danh sách 50 chương trình tv lớn nhất mọi thời đại của | [
"today",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"hoa",
"kỳ",
"today",
"cách",
"điệu",
"thành",
"today",
"còn",
"gọi",
"là",
"the",
"today",
"show",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"tin",
"tức",
"và",
"trò",
"chuyện",
"buổi",
"sáng",
"của",
"mỹ",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"nbc",
"chương",
"trình",
"lên",
"sóng",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"1952",
"đây",
"là",
"chương",
"trình",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"thể",
"loại",
"này",
"của",
"truyền",
"hình",
"mỹ",
"và",
"thế",
"giới",
"và",
"là",
"series",
"truyền",
"hình",
"lên",
"sóng",
"lâu",
"đời",
"thứ",
"năm",
"tại",
"mỹ",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"dài",
"2",
"tiếng",
"vào",
"các",
"ngày",
"trong",
"tuần",
"nó",
"đã",
"mở",
"rộng",
"tới",
"các",
"ngày",
"chủ",
"nhật",
"thời",
"lượng",
"1",
"tiếng",
"vào",
"năm",
"1987",
"và",
"các",
"ngày",
"thứ",
"bảy",
"thời",
"lượng",
"2",
"tiếng",
"vào",
"năm",
"1992",
"chương",
"trình",
"trong",
"tuần",
"mở",
"rộng",
"thời",
"lượng",
"tới",
"ba",
"tiếng",
"vào",
"năm",
"2000",
"và",
"bốn",
"tiếng",
"vào",
"năm",
"2007",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"today",
"không",
"bị",
"thách",
"thức",
"bởi",
"các",
"mạng",
"lưới",
"khác",
"cho",
"tới",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1980",
"khi",
"good",
"morning",
"america",
"của",
"abc",
"bắt",
"kịp",
"today",
"đoạt",
"lại",
"vị",
"trí",
"đứng",
"đầu",
"xếp",
"hạng",
"nielsen",
"vào",
"tuần",
"ngày",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1995",
"và",
"tiếp",
"tục",
"giữ",
"vị",
"trí",
"này",
"trong",
"852",
"tuần",
"liên",
"tiếp",
"cho",
"tới",
"tuần",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"khi",
"nó",
"lại",
"bị",
"good",
"morning",
"america",
"đánh",
"bại",
"today",
"đã",
"giữ",
"vị",
"trí",
"số",
"2",
"kể",
"từ",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2012",
"chỉ",
"đứng",
"sau",
"gma",
"vào",
"năm",
"2002",
"today",
"được",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"17",
"trên",
"danh",
"sách",
"50",
"chương",
"trình",
"tv",
"lớn",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"của"
] |
xã mooresville quận livingston missouri xã mooresville là một xã thuộc quận livingston tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 314 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"mooresville",
"quận",
"livingston",
"missouri",
"xã",
"mooresville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"livingston",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"314",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
== bullet nowak ronald m 1999 walker s mammals of the world 6th edition johns hopkins university press 1936 pp isbn 0-8018-5789-9 bullet eisenberg j f 1989 mammals of the neotropics volume 1 the northern neotropics panama colombia venezuela guyana suriname french guiana university of chicago press bullet redford k h and eisenberg j f 1992 mammals of the neotropics volume 2 the southern cone chile argentina uruguay paraguay university of chicago press bullet eisenberg j f and redford k h 1999 mammals of the neotropics volume 3 the central neotropics ecuador peru bolivia brazil university of chicago press | [
"==",
"bullet",
"nowak",
"ronald",
"m",
"1999",
"walker",
"s",
"mammals",
"of",
"the",
"world",
"6th",
"edition",
"johns",
"hopkins",
"university",
"press",
"1936",
"pp",
"isbn",
"0-8018-5789-9",
"bullet",
"eisenberg",
"j",
"f",
"1989",
"mammals",
"of",
"the",
"neotropics",
"volume",
"1",
"the",
"northern",
"neotropics",
"panama",
"colombia",
"venezuela",
"guyana",
"suriname",
"french",
"guiana",
"university",
"of",
"chicago",
"press",
"bullet",
"redford",
"k",
"h",
"and",
"eisenberg",
"j",
"f",
"1992",
"mammals",
"of",
"the",
"neotropics",
"volume",
"2",
"the",
"southern",
"cone",
"chile",
"argentina",
"uruguay",
"paraguay",
"university",
"of",
"chicago",
"press",
"bullet",
"eisenberg",
"j",
"f",
"and",
"redford",
"k",
"h",
"1999",
"mammals",
"of",
"the",
"neotropics",
"volume",
"3",
"the",
"central",
"neotropics",
"ecuador",
"peru",
"bolivia",
"brazil",
"university",
"of",
"chicago",
"press"
] |
eria ringens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học lần đầu tiên vào năm 1855 | [
"eria",
"ringens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1855"
] |
đang tiến công vào đội hình tàu nhật nhìn chiếc khu trục hạm đó ông nhận ra con tàu của ông đang ở vị trí phù hợp để phóng ngư lôi vào các tuần dương hạm của kẻ thù qua hệ thống loa thông báo ông nói đây sẽ là một cuộc chiến không cân sức mà cơ hội sống sót là điều không thể hi vọng được nhưng chúng ta sẽ gây thiệt hại cho kẻ thù nhiều nhất có thể dù không được lệnh tấn công từ sprague ông vẫn cho tàu tăng tốc tối đa và theo chiếc heermann tấn công những chiếc tuần dương hạm của nhật bản dưới sự bao phủ của khói từ những chiếc khu trục hạm sammy b thoát khỏi sự chú ý của người nhật không muốn thu hút toàn bộ sự chú ý của người nhật vào con tàu nhỏ bé của ông copeland liên tiếp từ chối lệnh nổ súng của sĩ quan pháo thủ đại úy bill burton copeland không muốn phung phí bất cứ viên đạn 5-inch nào dù các mục tiêu đều trong tầm ngắm và có thể thấy rõ ràng nhưng khoảng cách vẫn còn rất xa và ông có ý định phóng ngư lôi ở khoảng cách 4 6 km burton liên tiếp yêu cầu nổ súng nhiều đến mức copeland phải hét lên chết tiệt anh burton tôi sẽ cho anh biết khi nào cần phải nổ súng một viên đạn lạc có thể xuất phát từ một khu trục hạm gần | [
"đang",
"tiến",
"công",
"vào",
"đội",
"hình",
"tàu",
"nhật",
"nhìn",
"chiếc",
"khu",
"trục",
"hạm",
"đó",
"ông",
"nhận",
"ra",
"con",
"tàu",
"của",
"ông",
"đang",
"ở",
"vị",
"trí",
"phù",
"hợp",
"để",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"vào",
"các",
"tuần",
"dương",
"hạm",
"của",
"kẻ",
"thù",
"qua",
"hệ",
"thống",
"loa",
"thông",
"báo",
"ông",
"nói",
"đây",
"sẽ",
"là",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"không",
"cân",
"sức",
"mà",
"cơ",
"hội",
"sống",
"sót",
"là",
"điều",
"không",
"thể",
"hi",
"vọng",
"được",
"nhưng",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"cho",
"kẻ",
"thù",
"nhiều",
"nhất",
"có",
"thể",
"dù",
"không",
"được",
"lệnh",
"tấn",
"công",
"từ",
"sprague",
"ông",
"vẫn",
"cho",
"tàu",
"tăng",
"tốc",
"tối",
"đa",
"và",
"theo",
"chiếc",
"heermann",
"tấn",
"công",
"những",
"chiếc",
"tuần",
"dương",
"hạm",
"của",
"nhật",
"bản",
"dưới",
"sự",
"bao",
"phủ",
"của",
"khói",
"từ",
"những",
"chiếc",
"khu",
"trục",
"hạm",
"sammy",
"b",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"người",
"nhật",
"không",
"muốn",
"thu",
"hút",
"toàn",
"bộ",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"người",
"nhật",
"vào",
"con",
"tàu",
"nhỏ",
"bé",
"của",
"ông",
"copeland",
"liên",
"tiếp",
"từ",
"chối",
"lệnh",
"nổ",
"súng",
"của",
"sĩ",
"quan",
"pháo",
"thủ",
"đại",
"úy",
"bill",
"burton",
"copeland",
"không",
"muốn",
"phung",
"phí",
"bất",
"cứ",
"viên",
"đạn",
"5-inch",
"nào",
"dù",
"các",
"mục",
"tiêu",
"đều",
"trong",
"tầm",
"ngắm",
"và",
"có",
"thể",
"thấy",
"rõ",
"ràng",
"nhưng",
"khoảng",
"cách",
"vẫn",
"còn",
"rất",
"xa",
"và",
"ông",
"có",
"ý",
"định",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"ở",
"khoảng",
"cách",
"4",
"6",
"km",
"burton",
"liên",
"tiếp",
"yêu",
"cầu",
"nổ",
"súng",
"nhiều",
"đến",
"mức",
"copeland",
"phải",
"hét",
"lên",
"chết",
"tiệt",
"anh",
"burton",
"tôi",
"sẽ",
"cho",
"anh",
"biết",
"khi",
"nào",
"cần",
"phải",
"nổ",
"súng",
"một",
"viên",
"đạn",
"lạc",
"có",
"thể",
"xuất",
"phát",
"từ",
"một",
"khu",
"trục",
"hạm",
"gần"
] |
12 năm 1944 chiến dịch hailstone nhằm không kích truk trong các ngày 16-17 tháng 2 và cuộc chiếm đóng eniwetok từ ngày 17 tháng 2 đến ngày 2 tháng 3 vào ngày 17 tháng 2 trung úy hải quân denver m baxter lái một thủy phi cơ os2u kingfisher xuất phát từ baltimore dưới sự yểm trợ của hai chiếc f6f hellcat đã cứu được trung úy george m blair thuộc phi đội vf-9 ở địa điểm cách đảo dublon không đầy 5 400 m 6 000 yard bên trong vũng biển truk do chiếc hellcat của mình bị hỏa lực phòng không bắn rơi baltimore tiếp tục bắn pháo hỗ trợ cho cuộc tấn công quần đảo mariana trong các ngày 21-22 tháng 2 xuống palau-yap-ulithi-woleai từ ngày 30 tháng 3 đến ngày 1 tháng 4 cuộc đổ bộ lên hollandia ngày nay là jayapura trong các ngày 21-24 tháng 4 không kích truk-satawan-ponape từ ngày 29 tháng 4 đến ngày 1 tháng 5 không kích xuống đảo marcus ngày 19-20 tháng 5 và đảo wake ngày 23 tháng 5 cuộc tấn công saipan từ ngày 11 đến ngày 24 tháng 6 và trận chiến biển philippine trong các ngày 19 và 20 tháng 6 quay trở về hoa kỳ vào tháng 7 năm 1944 baltimore đón tổng thống franklin d roosevelt cùng đoàn tùy tùng lên tàu để đưa đến trân châu cảng sau cuộc gặp gỡ cùng đô đốc chester nimitz và đại tướng douglas macarthur tổng thống được baltimore đưa đến alaska nơi ông rời | [
"12",
"năm",
"1944",
"chiến",
"dịch",
"hailstone",
"nhằm",
"không",
"kích",
"truk",
"trong",
"các",
"ngày",
"16-17",
"tháng",
"2",
"và",
"cuộc",
"chiếm",
"đóng",
"eniwetok",
"từ",
"ngày",
"17",
"tháng",
"2",
"đến",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"2",
"trung",
"úy",
"hải",
"quân",
"denver",
"m",
"baxter",
"lái",
"một",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"os2u",
"kingfisher",
"xuất",
"phát",
"từ",
"baltimore",
"dưới",
"sự",
"yểm",
"trợ",
"của",
"hai",
"chiếc",
"f6f",
"hellcat",
"đã",
"cứu",
"được",
"trung",
"úy",
"george",
"m",
"blair",
"thuộc",
"phi",
"đội",
"vf-9",
"ở",
"địa",
"điểm",
"cách",
"đảo",
"dublon",
"không",
"đầy",
"5",
"400",
"m",
"6",
"000",
"yard",
"bên",
"trong",
"vũng",
"biển",
"truk",
"do",
"chiếc",
"hellcat",
"của",
"mình",
"bị",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"bắn",
"rơi",
"baltimore",
"tiếp",
"tục",
"bắn",
"pháo",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"trong",
"các",
"ngày",
"21-22",
"tháng",
"2",
"xuống",
"palau-yap-ulithi-woleai",
"từ",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"hollandia",
"ngày",
"nay",
"là",
"jayapura",
"trong",
"các",
"ngày",
"21-24",
"tháng",
"4",
"không",
"kích",
"truk-satawan-ponape",
"từ",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"không",
"kích",
"xuống",
"đảo",
"marcus",
"ngày",
"19-20",
"tháng",
"5",
"và",
"đảo",
"wake",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"saipan",
"từ",
"ngày",
"11",
"đến",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"và",
"trận",
"chiến",
"biển",
"philippine",
"trong",
"các",
"ngày",
"19",
"và",
"20",
"tháng",
"6",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1944",
"baltimore",
"đón",
"tổng",
"thống",
"franklin",
"d",
"roosevelt",
"cùng",
"đoàn",
"tùy",
"tùng",
"lên",
"tàu",
"để",
"đưa",
"đến",
"trân",
"châu",
"cảng",
"sau",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"cùng",
"đô",
"đốc",
"chester",
"nimitz",
"và",
"đại",
"tướng",
"douglas",
"macarthur",
"tổng",
"thống",
"được",
"baltimore",
"đưa",
"đến",
"alaska",
"nơi",
"ông",
"rời"
] |
2014 bà đã tham gia dự án viết borrowen tại đại học del sagrado corazón nơi bà có được bằng tư vấn viết lách bà hiện đang là thành viên chính thức của học viện chữ và triết học colombia ở bogotá colombia cuốn sách gần đây nhất của gómez củ lazareto de afecciones hiện đang giữ ba đề cử giải thưởng tuyển tập truyện ngắn hay nhất sách viễn tưởng tiếng latinh hay nhất và sách viễn tưởng phổ biến nhất cho giải thưởng sách latino quốc tế ilba == ấn phẩm == === sách === bullet hilandera de trama 2012 bullet lazareto de afecciones 2018 bullet al borde de la decencia đang được chỉnh sửa === truyện === bullet las maletas 2012 xuất bản tại huellas a la mar tercera antología internacional de revista literarte bullet hacinamiento 2013 xuất bản tại palenque antología puertorriqueña bullet desordenadas palomitas de maíz 2013 xuất bản trên karmasensual8 bullet desde mi balcón 2014 xuất bản trong soñando en vrindavan y otras historyias de ellas bullet el mundo entero 2016 xuất bản trong entre libros bullet de mangos y teeses divinas 2018 xuất bản trong la antología divina == xem thêm == bullet văn học venezuela bullet văn học colombia bullet văn học puerto rico bullet văn học mỹ latinh == liên kết ngoài == bullet blog cá nhân của nery santos gomez bullet la khủng como desafio lítario bullet sobre el arte de hilar y contar | [
"2014",
"bà",
"đã",
"tham",
"gia",
"dự",
"án",
"viết",
"borrowen",
"tại",
"đại",
"học",
"del",
"sagrado",
"corazón",
"nơi",
"bà",
"có",
"được",
"bằng",
"tư",
"vấn",
"viết",
"lách",
"bà",
"hiện",
"đang",
"là",
"thành",
"viên",
"chính",
"thức",
"của",
"học",
"viện",
"chữ",
"và",
"triết",
"học",
"colombia",
"ở",
"bogotá",
"colombia",
"cuốn",
"sách",
"gần",
"đây",
"nhất",
"của",
"gómez",
"củ",
"lazareto",
"de",
"afecciones",
"hiện",
"đang",
"giữ",
"ba",
"đề",
"cử",
"giải",
"thưởng",
"tuyển",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"hay",
"nhất",
"sách",
"viễn",
"tưởng",
"tiếng",
"latinh",
"hay",
"nhất",
"và",
"sách",
"viễn",
"tưởng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"cho",
"giải",
"thưởng",
"sách",
"latino",
"quốc",
"tế",
"ilba",
"==",
"ấn",
"phẩm",
"==",
"===",
"sách",
"===",
"bullet",
"hilandera",
"de",
"trama",
"2012",
"bullet",
"lazareto",
"de",
"afecciones",
"2018",
"bullet",
"al",
"borde",
"de",
"la",
"decencia",
"đang",
"được",
"chỉnh",
"sửa",
"===",
"truyện",
"===",
"bullet",
"las",
"maletas",
"2012",
"xuất",
"bản",
"tại",
"huellas",
"a",
"la",
"mar",
"tercera",
"antología",
"internacional",
"de",
"revista",
"literarte",
"bullet",
"hacinamiento",
"2013",
"xuất",
"bản",
"tại",
"palenque",
"antología",
"puertorriqueña",
"bullet",
"desordenadas",
"palomitas",
"de",
"maíz",
"2013",
"xuất",
"bản",
"trên",
"karmasensual8",
"bullet",
"desde",
"mi",
"balcón",
"2014",
"xuất",
"bản",
"trong",
"soñando",
"en",
"vrindavan",
"y",
"otras",
"historyias",
"de",
"ellas",
"bullet",
"el",
"mundo",
"entero",
"2016",
"xuất",
"bản",
"trong",
"entre",
"libros",
"bullet",
"de",
"mangos",
"y",
"teeses",
"divinas",
"2018",
"xuất",
"bản",
"trong",
"la",
"antología",
"divina",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"văn",
"học",
"venezuela",
"bullet",
"văn",
"học",
"colombia",
"bullet",
"văn",
"học",
"puerto",
"rico",
"bullet",
"văn",
"học",
"mỹ",
"latinh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"blog",
"cá",
"nhân",
"của",
"nery",
"santos",
"gomez",
"bullet",
"la",
"khủng",
"como",
"desafio",
"lítario",
"bullet",
"sobre",
"el",
"arte",
"de",
"hilar",
"y",
"contar"
] |
gunnessia pepo là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được p i forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"gunnessia",
"pepo",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"i",
"forst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
cyphia rupestris là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"cyphia",
"rupestris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"wimm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
aconodes truncata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"aconodes",
"truncata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lomaria regnelliana là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lomaria",
"regnelliana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
cestrum endlicheri là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được miers mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"cestrum",
"endlicheri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"miers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
cẩu đồi vũ văn phúc truyện bullet quyển 26 liệt truyện thứ 14 tống ẩn hứa ngạn điêu ung tân thiệu tiên vi lãng đỗ quyền truyện bullet quyển 27 liệt truyện thứ 15 khuất tuân trương bồ cốc hồn công tôn biểu trương tế lý tiên cổ di đậu cẩn lý hân hàn diên chi viên thức mao tu chi đường hoà khấu tán lịch phạm hàn tú nghiêu huyên liễu sùng truyện bullet quyển 28 liệt truyện thứ 16 lục sĩ nguyên hạ lưu ni tiết đề truyện bullet quyển 29 liệt truyện thứ 17 tư mã hưu chi tư mã sở chi lưu sưởng tiêu bảo di tiêu chính biểu tiêu chi tiêu thoái tiêu thái tiêu huy tiêu viên túc tiêu đại viên truyện bullet quyển 30 liệt truyện thứ 18 lư huyền lư nhu lư quán lư đồng lư đản truyện bullet quyển 31 liệt truyện thứ 19 cao doãn cao hộ lư tào truyện bullet quyển 32 liệt truyện thứ 20 thôi giám thôi biện thôi đĩnh truyện bullet quyển 33 liệt truyện thứ 21 lý linh lý thuận lý hiếu bá lý duệ lý nghĩa thâm truyện bullet quyển 34 liệt truyện thứ 22 du nhã cao lư triệu dật hồ tẩu hồ phương hồi trương trạm đoạn thừa căn hám nhân lưu diên minh triệu nhu sách sưởng tống diêu giang thức truyện bullet quyển 35 liệt truyện thứ 23 vương tuệ long trịnh hy truyện bullet quyển 36 liệt truyện thứ 24 tiết biện tiết chí tiết đăng truyện bullet quyển 37 liệt truyện thứ 25 hàn mậu bì báo tử phong sắc văn lã la hán khổng bá cung điền | [
"cẩu",
"đồi",
"vũ",
"văn",
"phúc",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"26",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"14",
"tống",
"ẩn",
"hứa",
"ngạn",
"điêu",
"ung",
"tân",
"thiệu",
"tiên",
"vi",
"lãng",
"đỗ",
"quyền",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"27",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"15",
"khuất",
"tuân",
"trương",
"bồ",
"cốc",
"hồn",
"công",
"tôn",
"biểu",
"trương",
"tế",
"lý",
"tiên",
"cổ",
"di",
"đậu",
"cẩn",
"lý",
"hân",
"hàn",
"diên",
"chi",
"viên",
"thức",
"mao",
"tu",
"chi",
"đường",
"hoà",
"khấu",
"tán",
"lịch",
"phạm",
"hàn",
"tú",
"nghiêu",
"huyên",
"liễu",
"sùng",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"28",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"16",
"lục",
"sĩ",
"nguyên",
"hạ",
"lưu",
"ni",
"tiết",
"đề",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"29",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"17",
"tư",
"mã",
"hưu",
"chi",
"tư",
"mã",
"sở",
"chi",
"lưu",
"sưởng",
"tiêu",
"bảo",
"di",
"tiêu",
"chính",
"biểu",
"tiêu",
"chi",
"tiêu",
"thoái",
"tiêu",
"thái",
"tiêu",
"huy",
"tiêu",
"viên",
"túc",
"tiêu",
"đại",
"viên",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"30",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"18",
"lư",
"huyền",
"lư",
"nhu",
"lư",
"quán",
"lư",
"đồng",
"lư",
"đản",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"31",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"19",
"cao",
"doãn",
"cao",
"hộ",
"lư",
"tào",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"32",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"20",
"thôi",
"giám",
"thôi",
"biện",
"thôi",
"đĩnh",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"33",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"21",
"lý",
"linh",
"lý",
"thuận",
"lý",
"hiếu",
"bá",
"lý",
"duệ",
"lý",
"nghĩa",
"thâm",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"34",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"22",
"du",
"nhã",
"cao",
"lư",
"triệu",
"dật",
"hồ",
"tẩu",
"hồ",
"phương",
"hồi",
"trương",
"trạm",
"đoạn",
"thừa",
"căn",
"hám",
"nhân",
"lưu",
"diên",
"minh",
"triệu",
"nhu",
"sách",
"sưởng",
"tống",
"diêu",
"giang",
"thức",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"35",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"23",
"vương",
"tuệ",
"long",
"trịnh",
"hy",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"36",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"24",
"tiết",
"biện",
"tiết",
"chí",
"tiết",
"đăng",
"truyện",
"bullet",
"quyển",
"37",
"liệt",
"truyện",
"thứ",
"25",
"hàn",
"mậu",
"bì",
"báo",
"tử",
"phong",
"sắc",
"văn",
"lã",
"la",
"hán",
"khổng",
"bá",
"cung",
"điền"
] |
bật so với các khu vực xung quanh để biết tóm tắt về các hệ thống vệ tinh viễn thám hãy xem bảng tổng quan === các loại ra đa === bullet một số loại ra đa thông dụng được liên kết với hệ thống kiểm soát giao thông trên không để cảnh báo trước về tình hình thời tiết với quy mô giới hạn ra đa doppler được dùng bởi các bộ phận và tổ chúc có thẩm quyền ở địa phương để theo dõi các hiện tượng khí tượng quy mô lớn như tốc độ gió hướng gió mật độ mưa của một địa điểm một số ứng dụng khác của ra đa plasmas trong tầng điện ra đa khẩu độ được sử dụng để dựng các mô hình độ cao kỹ thuật số với địa hình quy mô lớn ví dụ như radarsat terrasar-x magellan bullet laser và ra đa độ cao trên các vệ tinh cung cấp dữ liệu về trái đất và đại dương thông qua việc đo độ phồng của nước được gây ra bởi trọng lực chiều cao và bước sóng của sóng biển để thể hiện các đặc điểm dưới đáy biển đến độ phân giải khoảng một dặm bullet ra đa dùng sóng siêu âm âm thanh và ra đa thủy triểu để đo mực nước biển thủy triều và hướng sóng trong các thiết bị đo thuỷ triều ven biển và ngoài khơi bullet lidar được biết đến trong các ứng dụng trong lĩnh vực quân sự như laser dẫn đường | [
"bật",
"so",
"với",
"các",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"để",
"biết",
"tóm",
"tắt",
"về",
"các",
"hệ",
"thống",
"vệ",
"tinh",
"viễn",
"thám",
"hãy",
"xem",
"bảng",
"tổng",
"quan",
"===",
"các",
"loại",
"ra",
"đa",
"===",
"bullet",
"một",
"số",
"loại",
"ra",
"đa",
"thông",
"dụng",
"được",
"liên",
"kết",
"với",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"giao",
"thông",
"trên",
"không",
"để",
"cảnh",
"báo",
"trước",
"về",
"tình",
"hình",
"thời",
"tiết",
"với",
"quy",
"mô",
"giới",
"hạn",
"ra",
"đa",
"doppler",
"được",
"dùng",
"bởi",
"các",
"bộ",
"phận",
"và",
"tổ",
"chúc",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"ở",
"địa",
"phương",
"để",
"theo",
"dõi",
"các",
"hiện",
"tượng",
"khí",
"tượng",
"quy",
"mô",
"lớn",
"như",
"tốc",
"độ",
"gió",
"hướng",
"gió",
"mật",
"độ",
"mưa",
"của",
"một",
"địa",
"điểm",
"một",
"số",
"ứng",
"dụng",
"khác",
"của",
"ra",
"đa",
"plasmas",
"trong",
"tầng",
"điện",
"ra",
"đa",
"khẩu",
"độ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"dựng",
"các",
"mô",
"hình",
"độ",
"cao",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"với",
"địa",
"hình",
"quy",
"mô",
"lớn",
"ví",
"dụ",
"như",
"radarsat",
"terrasar-x",
"magellan",
"bullet",
"laser",
"và",
"ra",
"đa",
"độ",
"cao",
"trên",
"các",
"vệ",
"tinh",
"cung",
"cấp",
"dữ",
"liệu",
"về",
"trái",
"đất",
"và",
"đại",
"dương",
"thông",
"qua",
"việc",
"đo",
"độ",
"phồng",
"của",
"nước",
"được",
"gây",
"ra",
"bởi",
"trọng",
"lực",
"chiều",
"cao",
"và",
"bước",
"sóng",
"của",
"sóng",
"biển",
"để",
"thể",
"hiện",
"các",
"đặc",
"điểm",
"dưới",
"đáy",
"biển",
"đến",
"độ",
"phân",
"giải",
"khoảng",
"một",
"dặm",
"bullet",
"ra",
"đa",
"dùng",
"sóng",
"siêu",
"âm",
"âm",
"thanh",
"và",
"ra",
"đa",
"thủy",
"triểu",
"để",
"đo",
"mực",
"nước",
"biển",
"thủy",
"triều",
"và",
"hướng",
"sóng",
"trong",
"các",
"thiết",
"bị",
"đo",
"thuỷ",
"triều",
"ven",
"biển",
"và",
"ngoài",
"khơi",
"bullet",
"lidar",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"quân",
"sự",
"như",
"laser",
"dẫn",
"đường"
] |
giải bóng đá vô địch quốc gia trung hoa đài bắc có tên là intercity football league hoặc mediatek intercity football league theo tên nhà tài trợ là một giải bóng đá bán chuyện nghiệp cũng là giải bóng đá hàng đầu của đài loan giải đấu được quản lý và điều hành bởi hiệp hội bóng đá trung hoa đài bắc ctfa dự kiến đến năm 2018 bóng đá đài loan sẽ có giải bóng đá chuyên nghiệp == lịch sử == giải intercity football league được thành lập năm 2007 sau khi chuyển đổi từ giải bóng đá hạng nhất đài loan phần còn lại sau đó là enterprise football league trước đó các cầu thủ bóng đá đài loan không đăng ký thi đấu thành các câu lạc bộ theo ngành mà chủ yếu họ đăng ký thi đấu đội bóng theo từng nhóm nơi ở các vùng thành lập intercity football league hiệp hội bóng đá trung hoa đài bắc hy vọng xóa bỏ được việc đăng ký bóng đá từng nhóm theo vùng mà sẽ hình thành các câu lạc bộ nhận được nhiều hơn sự hỗ trợ của địa phương ban ngành và doanh nghiệp mùa bóng 2008 giải bóng đá intercity football league bắt đầu thu hút sự tham gia của các đội bóng đá từ các trường học năm 2009 ctfa thắt chặt quản lý thành phần đăng ký của các đội bóng mỗi đội bóng được khuyến khích gắn liền tên gọi với một khu vực hành chính và | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"trung",
"hoa",
"đài",
"bắc",
"có",
"tên",
"là",
"intercity",
"football",
"league",
"hoặc",
"mediatek",
"intercity",
"football",
"league",
"theo",
"tên",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"là",
"một",
"giải",
"bóng",
"đá",
"bán",
"chuyện",
"nghiệp",
"cũng",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hàng",
"đầu",
"của",
"đài",
"loan",
"giải",
"đấu",
"được",
"quản",
"lý",
"và",
"điều",
"hành",
"bởi",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"trung",
"hoa",
"đài",
"bắc",
"ctfa",
"dự",
"kiến",
"đến",
"năm",
"2018",
"bóng",
"đá",
"đài",
"loan",
"sẽ",
"có",
"giải",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"giải",
"intercity",
"football",
"league",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2007",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"đổi",
"từ",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"đài",
"loan",
"phần",
"còn",
"lại",
"sau",
"đó",
"là",
"enterprise",
"football",
"league",
"trước",
"đó",
"các",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đài",
"loan",
"không",
"đăng",
"ký",
"thi",
"đấu",
"thành",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"theo",
"ngành",
"mà",
"chủ",
"yếu",
"họ",
"đăng",
"ký",
"thi",
"đấu",
"đội",
"bóng",
"theo",
"từng",
"nhóm",
"nơi",
"ở",
"các",
"vùng",
"thành",
"lập",
"intercity",
"football",
"league",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"trung",
"hoa",
"đài",
"bắc",
"hy",
"vọng",
"xóa",
"bỏ",
"được",
"việc",
"đăng",
"ký",
"bóng",
"đá",
"từng",
"nhóm",
"theo",
"vùng",
"mà",
"sẽ",
"hình",
"thành",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"hơn",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"địa",
"phương",
"ban",
"ngành",
"và",
"doanh",
"nghiệp",
"mùa",
"bóng",
"2008",
"giải",
"bóng",
"đá",
"intercity",
"football",
"league",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"hút",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"đội",
"bóng",
"đá",
"từ",
"các",
"trường",
"học",
"năm",
"2009",
"ctfa",
"thắt",
"chặt",
"quản",
"lý",
"thành",
"phần",
"đăng",
"ký",
"của",
"các",
"đội",
"bóng",
"mỗi",
"đội",
"bóng",
"được",
"khuyến",
"khích",
"gắn",
"liền",
"tên",
"gọi",
"với",
"một",
"khu",
"vực",
"hành",
"chính",
"và"
] |
bryobrittonia longipes là một loài rêu trong họ encalyptaceae loài này được mitt d g horton mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"bryobrittonia",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"encalyptaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"d",
"g",
"horton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
köpeç uğurludağ köpeç là một xã thuộc huyện uğurludağ tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 11 người | [
"köpeç",
"uğurludağ",
"köpeç",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"uğurludağ",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"11",
"người"
] |
tháng 2 hai năm sau 1908 ông được phong cấp hàm thượng tướng bộ binh và lãnh chức tướng tư lệnh của quân đoàn xi tại kassel về sau scheffer-boyadel đệ đơn xin từ chức và vào ngày 31 tháng 12 năm 1913 ông được xuất ngũ zur disposition đồng thời nhận danh hiệu à la suite của trung đoàn phóng lựu cận vệ số 1 hoàng đế alexander khi cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ scheffer được triệu hồi và nhậm chức tướng tư lệnh của quân đoàn xxv vào ngày 25 tháng 8 năm 1914 ông đã trở nên nổi tiếng khi phục vụ trong biên chế của tập đoàn quân số 9 mới được thành lập dưới sự chỉ huy của tướng august von mackensen trong trận chiến łódź vào tháng 11 năm 1914 mặc dù thời tiết khắc nghiệt đẩy cuộc tiến công của quân đội đức và tình hình bất lợi scheffer chỉ huy một cụm quân bao gồm quân đoàn xxv của mình cùng với sư đoàn cận vệ số 3 do tướng karl litzmann chỉ huy bộ chỉ huy tối cao kỵ binh 1 hkk 1 do tướng manfred freiherr von richthofen chỉ huy và phần còn lại lữ đoàn bộ binh số 72 thọc sâu vào cánh quân nga ở phía đông và tiến đến tận rzgow mặc dù đòn tấn công này đe dọa quân nga từ bên hông và phía sau chính người đức đã lâm vào tình thế khó khăn viện binh nga | [
"tháng",
"2",
"hai",
"năm",
"sau",
"1908",
"ông",
"được",
"phong",
"cấp",
"hàm",
"thượng",
"tướng",
"bộ",
"binh",
"và",
"lãnh",
"chức",
"tướng",
"tư",
"lệnh",
"của",
"quân",
"đoàn",
"xi",
"tại",
"kassel",
"về",
"sau",
"scheffer-boyadel",
"đệ",
"đơn",
"xin",
"từ",
"chức",
"và",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"1913",
"ông",
"được",
"xuất",
"ngũ",
"zur",
"disposition",
"đồng",
"thời",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"à",
"la",
"suite",
"của",
"trung",
"đoàn",
"phóng",
"lựu",
"cận",
"vệ",
"số",
"1",
"hoàng",
"đế",
"alexander",
"khi",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"bùng",
"nổ",
"scheffer",
"được",
"triệu",
"hồi",
"và",
"nhậm",
"chức",
"tướng",
"tư",
"lệnh",
"của",
"quân",
"đoàn",
"xxv",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1914",
"ông",
"đã",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"khi",
"phục",
"vụ",
"trong",
"biên",
"chế",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"9",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"tướng",
"august",
"von",
"mackensen",
"trong",
"trận",
"chiến",
"łódź",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1914",
"mặc",
"dù",
"thời",
"tiết",
"khắc",
"nghiệt",
"đẩy",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"và",
"tình",
"hình",
"bất",
"lợi",
"scheffer",
"chỉ",
"huy",
"một",
"cụm",
"quân",
"bao",
"gồm",
"quân",
"đoàn",
"xxv",
"của",
"mình",
"cùng",
"với",
"sư",
"đoàn",
"cận",
"vệ",
"số",
"3",
"do",
"tướng",
"karl",
"litzmann",
"chỉ",
"huy",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"tối",
"cao",
"kỵ",
"binh",
"1",
"hkk",
"1",
"do",
"tướng",
"manfred",
"freiherr",
"von",
"richthofen",
"chỉ",
"huy",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"lữ",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"số",
"72",
"thọc",
"sâu",
"vào",
"cánh",
"quân",
"nga",
"ở",
"phía",
"đông",
"và",
"tiến",
"đến",
"tận",
"rzgow",
"mặc",
"dù",
"đòn",
"tấn",
"công",
"này",
"đe",
"dọa",
"quân",
"nga",
"từ",
"bên",
"hông",
"và",
"phía",
"sau",
"chính",
"người",
"đức",
"đã",
"lâm",
"vào",
"tình",
"thế",
"khó",
"khăn",
"viện",
"binh",
"nga"
] |
yedigöze elâzığ yedigöze là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 511 người | [
"yedigöze",
"elâzığ",
"yedigöze",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"elâzığ",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"511",
"người"
] |
spiraea myrtilloides là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rehder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"spiraea",
"myrtilloides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"rehder",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
nhà nước buryat-mông cổ là một nhà nước buryat-mông cổ đã tồn tại trong nội chiến nga nó được thành lập theo quyết định của đại hội toàn buryat đầu tiên vào ngày 25 tháng 4 năm 1917 cơ quan chính phủ chính là burnazkom ủy ban quốc gia buryat sau sự sụp đổ của cộng hòa nga dưới sự hình thành của bạch vệ và phân chia tiệp khắc nhà nước buryat-mông cổ đã được liên xô công nhận vào năm 1918 và sau đó là chính phủ transbaikalia của grigory semyonov nhà nước chính thức không còn tồn tại sau sự hình thành của cộng hòa viễn đông vốn đã chia buryat-mông cổ trong hai nửa 4 aimag trở thành một phần của cộng hòa viễn đông trong khi 4 thành buryat-mông cổ khác trở thành xứ tự trị ở nga xô viết == xem thêm == bullet mông cổ 1911–24 bullet trung hoa dân quốc chiếm đóng mông cổ | [
"nhà",
"nước",
"buryat-mông",
"cổ",
"là",
"một",
"nhà",
"nước",
"buryat-mông",
"cổ",
"đã",
"tồn",
"tại",
"trong",
"nội",
"chiến",
"nga",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"quyết",
"định",
"của",
"đại",
"hội",
"toàn",
"buryat",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"1917",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"chính",
"là",
"burnazkom",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"buryat",
"sau",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nga",
"dưới",
"sự",
"hình",
"thành",
"của",
"bạch",
"vệ",
"và",
"phân",
"chia",
"tiệp",
"khắc",
"nhà",
"nước",
"buryat-mông",
"cổ",
"đã",
"được",
"liên",
"xô",
"công",
"nhận",
"vào",
"năm",
"1918",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"chính",
"phủ",
"transbaikalia",
"của",
"grigory",
"semyonov",
"nhà",
"nước",
"chính",
"thức",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"sau",
"sự",
"hình",
"thành",
"của",
"cộng",
"hòa",
"viễn",
"đông",
"vốn",
"đã",
"chia",
"buryat-mông",
"cổ",
"trong",
"hai",
"nửa",
"4",
"aimag",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"cộng",
"hòa",
"viễn",
"đông",
"trong",
"khi",
"4",
"thành",
"buryat-mông",
"cổ",
"khác",
"trở",
"thành",
"xứ",
"tự",
"trị",
"ở",
"nga",
"xô",
"viết",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mông",
"cổ",
"1911–24",
"bullet",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"chiếm",
"đóng",
"mông",
"cổ"
] |
grumman f4f wildcat chiếc grumman f4f wildcat mèo hoang là máy bay tiêm kích trang bị cho tàu sân bay bắt đầu đưa vào phục vụ cho cả hải quân hoa kỳ lẫn không lực hải quân hoàng gia anh vào năm 1940 mặc dù được anh quốc sử dụng trong chiến đấu trước tiên bởi ở châu âu wildcat trở thành máy bay tiêm kích chủ lực trên tàu sân bay trong một năm rưỡi đầu của hải quân hoa kỳ tại mặt trận thái bình dương trong thế chiến ii kiểu fm wildcat một phiên bản cải tiến sản xuất bởi general motors tiếp tục phục vụ cho đến hết chiến tranh trên các tàu sân bay hộ tống nơi không thể sử dụng những chiếc tiêm kích mới to và nặng hơn == thiết kế và phát triển == chiếc f4f-1 bắt đầu là phác thảo một kiểu máy bay cánh kép không được chế tạo để tham gia đấu thầu cho hải quân nhưng đã bị loại bởi chiếc máy bay cánh đơn brewster buffalo f2a-1 nó được biến cải toàn bộ thành một máy bay cánh đơn ký hiệu xf4f-2 rồi tiếp tục đem ra đánh giá so sánh với buffalo và mặc dù xf4f-2 hơi nhanh hơn buffalo vẫn vượt trội và được chọn để sản xuất nguyên mẫu của grumman được thiết kế lại dưới tên xf4f-3 với cánh và đuôi mới và một phiên bản siêu tăng áp của động cơ hình tròn pratt whitney r-1830 twin wasp thử nghiệm | [
"grumman",
"f4f",
"wildcat",
"chiếc",
"grumman",
"f4f",
"wildcat",
"mèo",
"hoang",
"là",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"trang",
"bị",
"cho",
"tàu",
"sân",
"bay",
"bắt",
"đầu",
"đưa",
"vào",
"phục",
"vụ",
"cho",
"cả",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"lẫn",
"không",
"lực",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"vào",
"năm",
"1940",
"mặc",
"dù",
"được",
"anh",
"quốc",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"trước",
"tiên",
"bởi",
"ở",
"châu",
"âu",
"wildcat",
"trở",
"thành",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"chủ",
"lực",
"trên",
"tàu",
"sân",
"bay",
"trong",
"một",
"năm",
"rưỡi",
"đầu",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"mặt",
"trận",
"thái",
"bình",
"dương",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"kiểu",
"fm",
"wildcat",
"một",
"phiên",
"bản",
"cải",
"tiến",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"general",
"motors",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"hết",
"chiến",
"tranh",
"trên",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"nơi",
"không",
"thể",
"sử",
"dụng",
"những",
"chiếc",
"tiêm",
"kích",
"mới",
"to",
"và",
"nặng",
"hơn",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"chiếc",
"f4f-1",
"bắt",
"đầu",
"là",
"phác",
"thảo",
"một",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"cánh",
"kép",
"không",
"được",
"chế",
"tạo",
"để",
"tham",
"gia",
"đấu",
"thầu",
"cho",
"hải",
"quân",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"loại",
"bởi",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"cánh",
"đơn",
"brewster",
"buffalo",
"f2a-1",
"nó",
"được",
"biến",
"cải",
"toàn",
"bộ",
"thành",
"một",
"máy",
"bay",
"cánh",
"đơn",
"ký",
"hiệu",
"xf4f-2",
"rồi",
"tiếp",
"tục",
"đem",
"ra",
"đánh",
"giá",
"so",
"sánh",
"với",
"buffalo",
"và",
"mặc",
"dù",
"xf4f-2",
"hơi",
"nhanh",
"hơn",
"buffalo",
"vẫn",
"vượt",
"trội",
"và",
"được",
"chọn",
"để",
"sản",
"xuất",
"nguyên",
"mẫu",
"của",
"grumman",
"được",
"thiết",
"kế",
"lại",
"dưới",
"tên",
"xf4f-3",
"với",
"cánh",
"và",
"đuôi",
"mới",
"và",
"một",
"phiên",
"bản",
"siêu",
"tăng",
"áp",
"của",
"động",
"cơ",
"hình",
"tròn",
"pratt",
"whitney",
"r-1830",
"twin",
"wasp",
"thử",
"nghiệm"
] |
plinia subavenia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được sobral mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"plinia",
"subavenia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"sobral",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
ngc 7538 gần tinh vân bong bóng nổi tiếng hơn nằm trong chòm sao tiên vương nó nằm cách trái đất khoảng 9 100 năm ánh sáng đây là nơi có tiền sao lớn nhất được phát hiện kích thước gấp khoảng 300 lần so với hệ mặt trời nó nằm trong xoắn ốc perseus của dải ngân hà và có lẽ là một phần của phức hợp cassiopeia ob2 đây là một khu vực của ngôi sao hoạt động sự hình thành bao gồm một số nguồn phát sáng gần ir và hồng ngoại xa các sao trong ngc 7538 chủ yếu có khối lượng thấp sao trước chuỗi chính s | [
"ngc",
"7538",
"gần",
"tinh",
"vân",
"bong",
"bóng",
"nổi",
"tiếng",
"hơn",
"nằm",
"trong",
"chòm",
"sao",
"tiên",
"vương",
"nó",
"nằm",
"cách",
"trái",
"đất",
"khoảng",
"9",
"100",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"đây",
"là",
"nơi",
"có",
"tiền",
"sao",
"lớn",
"nhất",
"được",
"phát",
"hiện",
"kích",
"thước",
"gấp",
"khoảng",
"300",
"lần",
"so",
"với",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"nó",
"nằm",
"trong",
"xoắn",
"ốc",
"perseus",
"của",
"dải",
"ngân",
"hà",
"và",
"có",
"lẽ",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"phức",
"hợp",
"cassiopeia",
"ob2",
"đây",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"của",
"ngôi",
"sao",
"hoạt",
"động",
"sự",
"hình",
"thành",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"nguồn",
"phát",
"sáng",
"gần",
"ir",
"và",
"hồng",
"ngoại",
"xa",
"các",
"sao",
"trong",
"ngc",
"7538",
"chủ",
"yếu",
"có",
"khối",
"lượng",
"thấp",
"sao",
"trước",
"chuỗi",
"chính",
"s"
] |
bia rượu giai đoạn chính của nhậu thường là kéo dài nhất của quá trình nhậu đó là ngồi uống cụng ly nói chuyện tâm sự hàn huyên điều này có thể kéo dài hàng giờ == hệ quả trong và sau nhậu == === tích cực === bullet nhậu có tác động tích cực về mặt tâm lý làm phấn chấn và tinh thần tốt hơn bullet giải tỏa những áp lực cuộc sống khi mạnh dạn nói ra những điều trong lúc tỉnh chỉ biết kìm nén trong lòng bullet đem đến sự thông hiểu giữa nhiều người với nhau làm hòa tha thứ giữa các anh em láng giềng sau các xung đột vì mọi người dễ rộng lượng bỏ qua hơn khi người họ vui bullet giúp các hợp đồng làm ăn được trôi chảy ký kết nhanh đem đến lợi ích cho các đối tác doanh nghiệp bullet các hội nghị lớn diễn ra ở các nước luôn có tiệc sau hội nghị mời rượu thể hiện sự trân trọng khách tới nhà không trà cũng nước quý hơn đó là mời tiệc rượu bullet nhậu là một phần của nhiều nghi lễ đám tiệc như cưới hỏi === tiêu cực === nhậu có khía cạnh tiêu cực đó là vấn nạn của gia đình và xã hội người nhậu say thường tiếp tục các cuộc chơi bời một số trong đó không lành mạnh bullet đánh nhau rượu bia tạo nên cơn say kích động tính khí nóng nảy dễ dàng dẫn đến đánh nhau làm bị thương thậm chí mất mạng bạn | [
"bia",
"rượu",
"giai",
"đoạn",
"chính",
"của",
"nhậu",
"thường",
"là",
"kéo",
"dài",
"nhất",
"của",
"quá",
"trình",
"nhậu",
"đó",
"là",
"ngồi",
"uống",
"cụng",
"ly",
"nói",
"chuyện",
"tâm",
"sự",
"hàn",
"huyên",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"kéo",
"dài",
"hàng",
"giờ",
"==",
"hệ",
"quả",
"trong",
"và",
"sau",
"nhậu",
"==",
"===",
"tích",
"cực",
"===",
"bullet",
"nhậu",
"có",
"tác",
"động",
"tích",
"cực",
"về",
"mặt",
"tâm",
"lý",
"làm",
"phấn",
"chấn",
"và",
"tinh",
"thần",
"tốt",
"hơn",
"bullet",
"giải",
"tỏa",
"những",
"áp",
"lực",
"cuộc",
"sống",
"khi",
"mạnh",
"dạn",
"nói",
"ra",
"những",
"điều",
"trong",
"lúc",
"tỉnh",
"chỉ",
"biết",
"kìm",
"nén",
"trong",
"lòng",
"bullet",
"đem",
"đến",
"sự",
"thông",
"hiểu",
"giữa",
"nhiều",
"người",
"với",
"nhau",
"làm",
"hòa",
"tha",
"thứ",
"giữa",
"các",
"anh",
"em",
"láng",
"giềng",
"sau",
"các",
"xung",
"đột",
"vì",
"mọi",
"người",
"dễ",
"rộng",
"lượng",
"bỏ",
"qua",
"hơn",
"khi",
"người",
"họ",
"vui",
"bullet",
"giúp",
"các",
"hợp",
"đồng",
"làm",
"ăn",
"được",
"trôi",
"chảy",
"ký",
"kết",
"nhanh",
"đem",
"đến",
"lợi",
"ích",
"cho",
"các",
"đối",
"tác",
"doanh",
"nghiệp",
"bullet",
"các",
"hội",
"nghị",
"lớn",
"diễn",
"ra",
"ở",
"các",
"nước",
"luôn",
"có",
"tiệc",
"sau",
"hội",
"nghị",
"mời",
"rượu",
"thể",
"hiện",
"sự",
"trân",
"trọng",
"khách",
"tới",
"nhà",
"không",
"trà",
"cũng",
"nước",
"quý",
"hơn",
"đó",
"là",
"mời",
"tiệc",
"rượu",
"bullet",
"nhậu",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"nhiều",
"nghi",
"lễ",
"đám",
"tiệc",
"như",
"cưới",
"hỏi",
"===",
"tiêu",
"cực",
"===",
"nhậu",
"có",
"khía",
"cạnh",
"tiêu",
"cực",
"đó",
"là",
"vấn",
"nạn",
"của",
"gia",
"đình",
"và",
"xã",
"hội",
"người",
"nhậu",
"say",
"thường",
"tiếp",
"tục",
"các",
"cuộc",
"chơi",
"bời",
"một",
"số",
"trong",
"đó",
"không",
"lành",
"mạnh",
"bullet",
"đánh",
"nhau",
"rượu",
"bia",
"tạo",
"nên",
"cơn",
"say",
"kích",
"động",
"tính",
"khí",
"nóng",
"nảy",
"dễ",
"dàng",
"dẫn",
"đến",
"đánh",
"nhau",
"làm",
"bị",
"thương",
"thậm",
"chí",
"mất",
"mạng",
"bạn"
] |
bảo vệ thành quả lao động của mình sống lâu vững chắc như tảng đá lớn là con chim cu gáy-thần của các loài chim hay ăn lúa trên nương cũng phải cúng nó để bảo vệ lúa nương cho mình cuối cùng là cúng con ma cang cói một thú rừng to như con mèo dân tộc nào ở miền núi cũng sợ nên phải cúng nó để nó không quấy rầy sức khỏe nhân dân cúng các thần xong thầy lang biểu diễn các trò mà ông đã chữa khỏi cho bệnh nhân ông giả làm người bị bướu cổ khi buộc cái bát ăn cơm vào cổ mình ông diễn các trò làm người què chân người ngớ ngẩn hình ảnh người đi coi nương vung cây sào hú đuổi lũ chim sóc cút khỏi nương nhà cuối cùng là trò giả làm con khỉ tô rôốc ông bò quanh cây móc giữa nhà vừa bò vừa kêu chí chóe mắt đảo nhìn rất nhanh để tìm hoa ngô chuối lộc ở cây móc lúc thì gãi tai gãi bụng lúc thì nhảy nhót chộp lấy bắp ngô một tiếng súng nổ ông giả lăn đùng ra chết nhiều tiếng cười vang khen người thiện xạ == phần hội == khi màn độc diễn của thầy lang kết thúc dân bản vào ngay màn múa tăng bu đạo cụ chỉ là 1 ống tre trổ xuống tấm ván theo nhịp chát chát tay lúc vung ra sau khi thì 2 tay cầm ống tre nghiêng sang | [
"bảo",
"vệ",
"thành",
"quả",
"lao",
"động",
"của",
"mình",
"sống",
"lâu",
"vững",
"chắc",
"như",
"tảng",
"đá",
"lớn",
"là",
"con",
"chim",
"cu",
"gáy-thần",
"của",
"các",
"loài",
"chim",
"hay",
"ăn",
"lúa",
"trên",
"nương",
"cũng",
"phải",
"cúng",
"nó",
"để",
"bảo",
"vệ",
"lúa",
"nương",
"cho",
"mình",
"cuối",
"cùng",
"là",
"cúng",
"con",
"ma",
"cang",
"cói",
"một",
"thú",
"rừng",
"to",
"như",
"con",
"mèo",
"dân",
"tộc",
"nào",
"ở",
"miền",
"núi",
"cũng",
"sợ",
"nên",
"phải",
"cúng",
"nó",
"để",
"nó",
"không",
"quấy",
"rầy",
"sức",
"khỏe",
"nhân",
"dân",
"cúng",
"các",
"thần",
"xong",
"thầy",
"lang",
"biểu",
"diễn",
"các",
"trò",
"mà",
"ông",
"đã",
"chữa",
"khỏi",
"cho",
"bệnh",
"nhân",
"ông",
"giả",
"làm",
"người",
"bị",
"bướu",
"cổ",
"khi",
"buộc",
"cái",
"bát",
"ăn",
"cơm",
"vào",
"cổ",
"mình",
"ông",
"diễn",
"các",
"trò",
"làm",
"người",
"què",
"chân",
"người",
"ngớ",
"ngẩn",
"hình",
"ảnh",
"người",
"đi",
"coi",
"nương",
"vung",
"cây",
"sào",
"hú",
"đuổi",
"lũ",
"chim",
"sóc",
"cút",
"khỏi",
"nương",
"nhà",
"cuối",
"cùng",
"là",
"trò",
"giả",
"làm",
"con",
"khỉ",
"tô",
"rôốc",
"ông",
"bò",
"quanh",
"cây",
"móc",
"giữa",
"nhà",
"vừa",
"bò",
"vừa",
"kêu",
"chí",
"chóe",
"mắt",
"đảo",
"nhìn",
"rất",
"nhanh",
"để",
"tìm",
"hoa",
"ngô",
"chuối",
"lộc",
"ở",
"cây",
"móc",
"lúc",
"thì",
"gãi",
"tai",
"gãi",
"bụng",
"lúc",
"thì",
"nhảy",
"nhót",
"chộp",
"lấy",
"bắp",
"ngô",
"một",
"tiếng",
"súng",
"nổ",
"ông",
"giả",
"lăn",
"đùng",
"ra",
"chết",
"nhiều",
"tiếng",
"cười",
"vang",
"khen",
"người",
"thiện",
"xạ",
"==",
"phần",
"hội",
"==",
"khi",
"màn",
"độc",
"diễn",
"của",
"thầy",
"lang",
"kết",
"thúc",
"dân",
"bản",
"vào",
"ngay",
"màn",
"múa",
"tăng",
"bu",
"đạo",
"cụ",
"chỉ",
"là",
"1",
"ống",
"tre",
"trổ",
"xuống",
"tấm",
"ván",
"theo",
"nhịp",
"chát",
"chát",
"tay",
"lúc",
"vung",
"ra",
"sau",
"khi",
"thì",
"2",
"tay",
"cầm",
"ống",
"tre",
"nghiêng",
"sang"
] |
oxalis bartolomensis là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"oxalis",
"bartolomensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
demokratischen republik berlin 1979 === nga === bullet жуков георгий константинович воспоминания и размышления — м олма-пресс 2002 bullet конев и с записки командующего фронтом — м наука 1972 bullet голованов александр евгеньевич дальняя бомбардировочная — м ооо «дельта нб» 2004 bullet крайнюков константин васильевич оружие особого рода — м мысль 1984 bullet москаленко кирилл семёнович на юго-западном направлении 1943-1945 книга ii — м наука 1973 bullet самсонов александр михайлович крах фашистской агрессии 1939-1945 — м наука 1980 bullet перегудин александр иванович разведчики идут в поиск — м воениздат 1986 bullet гладков василий федорович атакует горнострелковая — м «советская россия» 1972 bullet демин никита степанович война и люди м воениздат 1972 bullet малкин василий максимович карпатские орлы — м воениздат 1975 bullet мезелев николай алексеевич шли по чешской земле партизаны — м воениздат 1979 === việt === bullet s m stemenko bộ tổng tham mưu xô viết trong chiến tranh tập 2 nhà xuất bản tiến bộ moskva 1985 bullet grigori deborin những bí mật của chiến tranh thế giới thứ hai nhà xuất bản sự thật hà nội 1986 == liên kết ngoài == bullet bản đồ các hoạt động quân sự của liên xô tại đông carpath và cuộc khởi nghĩa slovakia bullet bản đồ phòng tuyến árpád của quân đức tại khu vực biên giới slovakia ba lan bullet bản đồ kế hoạch tấn công của tập đoàn quân 18 và tập đoàn quân cận vệ 1 liên xô trên khu vực biên giới slovakia ba lan bullet bản đồ kế hoạch tán công của tập đoàn quan cận vệ 1 bullet bản đồ các trận đánh tại khu vực đèo dukla bullet bản | [
"demokratischen",
"republik",
"berlin",
"1979",
"===",
"nga",
"===",
"bullet",
"жуков",
"георгий",
"константинович",
"воспоминания",
"и",
"размышления",
"—",
"м",
"олма-пресс",
"2002",
"bullet",
"конев",
"и",
"с",
"записки",
"командующего",
"фронтом",
"—",
"м",
"наука",
"1972",
"bullet",
"голованов",
"александр",
"евгеньевич",
"дальняя",
"бомбардировочная",
"—",
"м",
"ооо",
"«дельта",
"нб»",
"2004",
"bullet",
"крайнюков",
"константин",
"васильевич",
"оружие",
"особого",
"рода",
"—",
"м",
"мысль",
"1984",
"bullet",
"москаленко",
"кирилл",
"семёнович",
"на",
"юго-западном",
"направлении",
"1943-1945",
"книга",
"ii",
"—",
"м",
"наука",
"1973",
"bullet",
"самсонов",
"александр",
"михайлович",
"крах",
"фашистской",
"агрессии",
"1939-1945",
"—",
"м",
"наука",
"1980",
"bullet",
"перегудин",
"александр",
"иванович",
"разведчики",
"идут",
"в",
"поиск",
"—",
"м",
"воениздат",
"1986",
"bullet",
"гладков",
"василий",
"федорович",
"атакует",
"горнострелковая",
"—",
"м",
"«советская",
"россия»",
"1972",
"bullet",
"демин",
"никита",
"степанович",
"война",
"и",
"люди",
"м",
"воениздат",
"1972",
"bullet",
"малкин",
"василий",
"максимович",
"карпатские",
"орлы",
"—",
"м",
"воениздат",
"1975",
"bullet",
"мезелев",
"николай",
"алексеевич",
"шли",
"по",
"чешской",
"земле",
"партизаны",
"—",
"м",
"воениздат",
"1979",
"===",
"việt",
"===",
"bullet",
"s",
"m",
"stemenko",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"xô",
"viết",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"tập",
"2",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tiến",
"bộ",
"moskva",
"1985",
"bullet",
"grigori",
"deborin",
"những",
"bí",
"mật",
"của",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"sự",
"thật",
"hà",
"nội",
"1986",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"của",
"liên",
"xô",
"tại",
"đông",
"carpath",
"và",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"slovakia",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"phòng",
"tuyến",
"árpád",
"của",
"quân",
"đức",
"tại",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"slovakia",
"ba",
"lan",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"kế",
"hoạch",
"tấn",
"công",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"18",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cận",
"vệ",
"1",
"liên",
"xô",
"trên",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"slovakia",
"ba",
"lan",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"kế",
"hoạch",
"tán",
"công",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quan",
"cận",
"vệ",
"1",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"các",
"trận",
"đánh",
"tại",
"khu",
"vực",
"đèo",
"dukla",
"bullet",
"bản"
] |
1130 skuld tiểu hành tinh 1130 skuld được phát hiện ngày 2 tháng 9 năm 1929 bởi karl reinmuth ở heidelberg đức và được độc lập phát hiện ngày 12 tháng 9 năm 1929 bởi arnold schwassmann và arno a wachmann ở bergedorf observatory ở hamburg đức | [
"1130",
"skuld",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"1130",
"skuld",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"1929",
"bởi",
"karl",
"reinmuth",
"ở",
"heidelberg",
"đức",
"và",
"được",
"độc",
"lập",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1929",
"bởi",
"arnold",
"schwassmann",
"và",
"arno",
"a",
"wachmann",
"ở",
"bergedorf",
"observatory",
"ở",
"hamburg",
"đức"
] |
psalistops zonatus là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ venezuela | [
"psalistops",
"zonatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"barychelidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ờ",
"venezuela"
] |
sự nghiệp của petrucci năm 2021 tay đua jason dupasquier qua đời ở thể thức moto3 người chiến thắng thể thức motogp là fabio quartararo == liên kết ngoài == bullet thông tin chặng đua trên trang chủ motogp | [
"sự",
"nghiệp",
"của",
"petrucci",
"năm",
"2021",
"tay",
"đua",
"jason",
"dupasquier",
"qua",
"đời",
"ở",
"thể",
"thức",
"moto3",
"người",
"chiến",
"thắng",
"thể",
"thức",
"motogp",
"là",
"fabio",
"quartararo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"chặng",
"đua",
"trên",
"trang",
"chủ",
"motogp"
] |
động như một người bảo vệ bà mẹ và trẻ em salib thực hiện ghi hình chuyển động và lồng tiếng cho nhân vật bullet fernanda andrade trong vai wendy spector mẹ của marc và vợ của elias bullet rey lucas trong vai elias spector cha của marc và chồng của wendy ngoài ra lucy thackeray saffron hocking và alexander cobb lần lượt miêu tả các đồng nghiệp của grant là donna dylan và j b hay shaun scott miêu tả bức tượng sống crawley díana bermudez đóng vai yatzil thế thần của nữ thần tình yêu ai cập hathor loic mabanza trong vai bek vệ sĩ của mogart claudio fabian contreras trong vai randall spector em trai của marc và sofia danu trong vai nữ thần ai cập ammit == sản xuất == === phát triển === nhân vật marc spector moon knight sẽ được giới thiệu trong mùa thứ hai theo kế hoạch của blade the series trước khi bị hủy vào tháng 9 năm 2006 một loạt phim phụ tiềm năng cho nhân vật này cũng đã được phát triển vào tháng 10 marvel studios hợp tác với no equal entertainment để sản xuất một loạt phim truyền hình riêng có moon knight biên kịch jon cooksey được thuê để phát triển bộ truyện vào năm 2008 nhưng nó đã không tiến triển james gunn biên kịch và đạo diễn của guardians of the galaxy cho biết vào tháng 1 năm 2017 rằng anh đã thảo luận về bộ phim về hiệp sĩ ánh trăng với marvel studios nhưng | [
"động",
"như",
"một",
"người",
"bảo",
"vệ",
"bà",
"mẹ",
"và",
"trẻ",
"em",
"salib",
"thực",
"hiện",
"ghi",
"hình",
"chuyển",
"động",
"và",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"bullet",
"fernanda",
"andrade",
"trong",
"vai",
"wendy",
"spector",
"mẹ",
"của",
"marc",
"và",
"vợ",
"của",
"elias",
"bullet",
"rey",
"lucas",
"trong",
"vai",
"elias",
"spector",
"cha",
"của",
"marc",
"và",
"chồng",
"của",
"wendy",
"ngoài",
"ra",
"lucy",
"thackeray",
"saffron",
"hocking",
"và",
"alexander",
"cobb",
"lần",
"lượt",
"miêu",
"tả",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
"grant",
"là",
"donna",
"dylan",
"và",
"j",
"b",
"hay",
"shaun",
"scott",
"miêu",
"tả",
"bức",
"tượng",
"sống",
"crawley",
"díana",
"bermudez",
"đóng",
"vai",
"yatzil",
"thế",
"thần",
"của",
"nữ",
"thần",
"tình",
"yêu",
"ai",
"cập",
"hathor",
"loic",
"mabanza",
"trong",
"vai",
"bek",
"vệ",
"sĩ",
"của",
"mogart",
"claudio",
"fabian",
"contreras",
"trong",
"vai",
"randall",
"spector",
"em",
"trai",
"của",
"marc",
"và",
"sofia",
"danu",
"trong",
"vai",
"nữ",
"thần",
"ai",
"cập",
"ammit",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"===",
"phát",
"triển",
"===",
"nhân",
"vật",
"marc",
"spector",
"moon",
"knight",
"sẽ",
"được",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"mùa",
"thứ",
"hai",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"của",
"blade",
"the",
"series",
"trước",
"khi",
"bị",
"hủy",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"một",
"loạt",
"phim",
"phụ",
"tiềm",
"năng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"này",
"cũng",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"vào",
"tháng",
"10",
"marvel",
"studios",
"hợp",
"tác",
"với",
"no",
"equal",
"entertainment",
"để",
"sản",
"xuất",
"một",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"riêng",
"có",
"moon",
"knight",
"biên",
"kịch",
"jon",
"cooksey",
"được",
"thuê",
"để",
"phát",
"triển",
"bộ",
"truyện",
"vào",
"năm",
"2008",
"nhưng",
"nó",
"đã",
"không",
"tiến",
"triển",
"james",
"gunn",
"biên",
"kịch",
"và",
"đạo",
"diễn",
"của",
"guardians",
"of",
"the",
"galaxy",
"cho",
"biết",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"rằng",
"anh",
"đã",
"thảo",
"luận",
"về",
"bộ",
"phim",
"về",
"hiệp",
"sĩ",
"ánh",
"trăng",
"với",
"marvel",
"studios",
"nhưng"
] |
787 năm 787 là một năm trong lịch julius | [
"787",
"năm",
"787",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
bulbine namaensis là một loài thực vật thuộc họ asphodelaceae đây là loài đặc hữu của namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô == tham khảo == bullet craven p loots s 2004 bulbine namaensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007 | [
"bulbine",
"namaensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"asphodelaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"namibia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"xavan",
"khô",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"craven",
"p",
"loots",
"s",
"2004",
"bulbine",
"namaensis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
jyrki katainen tapani jyrki katainen sinh ngày 14 tháng 10 năm 1971 là chủ tịch đảng liên hiệp dân tộc phần lan kokoomus và là đương kim bộ trưởng bộ tài chính kiêm phó thủ tướng chính phủ phần lan katainen đã trở thành một thành viên của hội đồng thành phố siilinjärvi vào năm 1993 ông được bầu làm nghị sĩ quốc hội phần lan eduskunta từ hạt bắc savonia vào năm 1999 từng là phó chủ tịch của đảng của ông từ năm 2001 trở thành lãnh đạo của họ trong năm 2004 trong cuộc bầu cử nghị viện năm 2007 liên minh dân tộc dẫn đầu bởi katainen đã giành vị trí thứ hai từ đảng dân chủ xã hội katainen đã trở thành bộ trưởng bộ tài chính kiêm phó thủ tướng trong nội các mới với trung tâm liên minh dân tộc đảng xanh và đảng nhân dân thụy điển vào tháng năm 2008 thời báo tài chính bầu chọn katainen là bộ trưởng tài chính tốt nhất ở châu âu trong tháng 3 năm 2003 ông được bầu làm phó chủ tịch đảng nhân dân châu âu epp cho một nhiệm kỳ ba năm đảng liên minh dân tộc nổi lên là đảng lớn nhất trong cuộc bầu cử quốc hội năm 2011 và katainen dự kiến sẽ trở thành thủ tướng kế tiếp của phần lan | [
"jyrki",
"katainen",
"tapani",
"jyrki",
"katainen",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1971",
"là",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"liên",
"hiệp",
"dân",
"tộc",
"phần",
"lan",
"kokoomus",
"và",
"là",
"đương",
"kim",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"tài",
"chính",
"kiêm",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"phần",
"lan",
"katainen",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"siilinjärvi",
"vào",
"năm",
"1993",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"nghị",
"sĩ",
"quốc",
"hội",
"phần",
"lan",
"eduskunta",
"từ",
"hạt",
"bắc",
"savonia",
"vào",
"năm",
"1999",
"từng",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"của",
"đảng",
"của",
"ông",
"từ",
"năm",
"2001",
"trở",
"thành",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"họ",
"trong",
"năm",
"2004",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"nghị",
"viện",
"năm",
"2007",
"liên",
"minh",
"dân",
"tộc",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"katainen",
"đã",
"giành",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"từ",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"katainen",
"đã",
"trở",
"thành",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"tài",
"chính",
"kiêm",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"trong",
"nội",
"các",
"mới",
"với",
"trung",
"tâm",
"liên",
"minh",
"dân",
"tộc",
"đảng",
"xanh",
"và",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"thụy",
"điển",
"vào",
"tháng",
"năm",
"2008",
"thời",
"báo",
"tài",
"chính",
"bầu",
"chọn",
"katainen",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính",
"tốt",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"trong",
"tháng",
"3",
"năm",
"2003",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"châu",
"âu",
"epp",
"cho",
"một",
"nhiệm",
"kỳ",
"ba",
"năm",
"đảng",
"liên",
"minh",
"dân",
"tộc",
"nổi",
"lên",
"là",
"đảng",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"năm",
"2011",
"và",
"katainen",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"kế",
"tiếp",
"của",
"phần",
"lan"
] |
sigela eubleptica là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"sigela",
"eubleptica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
hơn những gì đã xảy ra và để giúp đảm bảo điều này không xảy ra nữa sự cố hồi tháng 7 đã khiến cửa hàng phải sơ tán === bathroom policy và tẩy chay === vào tháng 4 năm 2016 target thông báo trên trang web của mình rằng họ sẽ cho phép khách hàng chuyển giới và nhân viên sử dụng phòng vệ sinh và thay đổi khu vực tương ứng với giới tính mà họ xác định trừ trường hợp luật địa phương yêu cầu khác thông báo có đoạn chúng tôi tin rằng mọi người — mọi thành viên trong nhóm mọi khách mời và mọi cộng đồng — đều xứng đáng được bảo vệ khỏi sự phân biệt đối xử và được đối xử bình đẳng nhất quán với niềm tin này target ủng hộ đạo luật bình đẳng liên bang đạo luật này cung cấp các biện pháp bảo vệ cho các cá nhân lgbt và phản đối hành động gây phân biệt đối xử tại các cửa hàng của mình chúng tôi thể hiện cam kết mang lại trải nghiệm toàn diện theo nhiều cách phù hợp nhất với các cuộc trò chuyện hiện đang diễn ra chúng tôi hoan nghênh các thành viên chuyển giới và khách sử dụng phòng vệ sinh hoặc phòng thay đồ tương ứng với bản dạng giới của họ tờ new york times gọi đây là vị trí nổi bật nhất do một nhà bán lẻ quốc gia đảm nhận đáp lại hiệp | [
"hơn",
"những",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"và",
"để",
"giúp",
"đảm",
"bảo",
"điều",
"này",
"không",
"xảy",
"ra",
"nữa",
"sự",
"cố",
"hồi",
"tháng",
"7",
"đã",
"khiến",
"cửa",
"hàng",
"phải",
"sơ",
"tán",
"===",
"bathroom",
"policy",
"và",
"tẩy",
"chay",
"===",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"target",
"thông",
"báo",
"trên",
"trang",
"web",
"của",
"mình",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"khách",
"hàng",
"chuyển",
"giới",
"và",
"nhân",
"viên",
"sử",
"dụng",
"phòng",
"vệ",
"sinh",
"và",
"thay",
"đổi",
"khu",
"vực",
"tương",
"ứng",
"với",
"giới",
"tính",
"mà",
"họ",
"xác",
"định",
"trừ",
"trường",
"hợp",
"luật",
"địa",
"phương",
"yêu",
"cầu",
"khác",
"thông",
"báo",
"có",
"đoạn",
"chúng",
"tôi",
"tin",
"rằng",
"mọi",
"người",
"—",
"mọi",
"thành",
"viên",
"trong",
"nhóm",
"mọi",
"khách",
"mời",
"và",
"mọi",
"cộng",
"đồng",
"—",
"đều",
"xứng",
"đáng",
"được",
"bảo",
"vệ",
"khỏi",
"sự",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"và",
"được",
"đối",
"xử",
"bình",
"đẳng",
"nhất",
"quán",
"với",
"niềm",
"tin",
"này",
"target",
"ủng",
"hộ",
"đạo",
"luật",
"bình",
"đẳng",
"liên",
"bang",
"đạo",
"luật",
"này",
"cung",
"cấp",
"các",
"biện",
"pháp",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"các",
"cá",
"nhân",
"lgbt",
"và",
"phản",
"đối",
"hành",
"động",
"gây",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"tại",
"các",
"cửa",
"hàng",
"của",
"mình",
"chúng",
"tôi",
"thể",
"hiện",
"cam",
"kết",
"mang",
"lại",
"trải",
"nghiệm",
"toàn",
"diện",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"phù",
"hợp",
"nhất",
"với",
"các",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"hiện",
"đang",
"diễn",
"ra",
"chúng",
"tôi",
"hoan",
"nghênh",
"các",
"thành",
"viên",
"chuyển",
"giới",
"và",
"khách",
"sử",
"dụng",
"phòng",
"vệ",
"sinh",
"hoặc",
"phòng",
"thay",
"đồ",
"tương",
"ứng",
"với",
"bản",
"dạng",
"giới",
"của",
"họ",
"tờ",
"new",
"york",
"times",
"gọi",
"đây",
"là",
"vị",
"trí",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"do",
"một",
"nhà",
"bán",
"lẻ",
"quốc",
"gia",
"đảm",
"nhận",
"đáp",
"lại",
"hiệp"
] |
aechmea dactylina là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"aechmea",
"dactylina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
lời cầu hôn cấp tốc của mình năm phút cơ à thế thì lâu quá vâng em nhận lời đỏ mặt lý nhí mary đáp ngày 25 tháng 12 năm 1871 ông cưới mary stilwell và họ có ba người con bullet marion estelle edison 1873–1965 nicknamed dot bullet thomas alva edison jr 1876–1935 nicknamed dash bullet william leslie edison 1878-1937 nhà sáng chế tốt nghiệp trường sheffield scientific school ở yale 1900 mary edison qua đời ở tuổi 29 vào ngày 9 tháng 8 năm 1884 với những nguyên nhân không rõ có thể là từ khối u não hoặc dùng quá liều morphine ngày 24 tháng 2 năm 1886 ở tuổi ba chín ông lấy mina miller 1865–1947 một cô gái mười chín tuổi họ có thêm ba người con nữa bullet madeleine edison 1888–1979 đã kết hôn với john eyre sloane bullet charles edison 1890–1969 người tiếp quản công ty sau khi cha qua đời và sau này trở thành bộ trưởng hải quân được bầu làm thống đốc bang new jersey 1941–1944 bullet theodore edison 1898-1992 mit physics 1923 ghi nhận với hơn 80 bằng sáng chế thomas edison mất ở new jersey ở tuổi 84 sáng chủ nhật ngày 18 tháng 10 năm 1931 thomas edison qua đời chỉ 3 ngày trước lễ kỉ niệm sinh nhật lần thứ 52 của chiếc bóng đèn điện đầu tiên những từ cuối cùng của ông nói với vợ là ở ngoài kia đẹp quá hoa kỳ tưởng nhớ ông bằng cách tắt toàn bộ đèn điện trên toàn lãnh thổ hoa | [
"lời",
"cầu",
"hôn",
"cấp",
"tốc",
"của",
"mình",
"năm",
"phút",
"cơ",
"à",
"thế",
"thì",
"lâu",
"quá",
"vâng",
"em",
"nhận",
"lời",
"đỏ",
"mặt",
"lý",
"nhí",
"mary",
"đáp",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"1871",
"ông",
"cưới",
"mary",
"stilwell",
"và",
"họ",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"bullet",
"marion",
"estelle",
"edison",
"1873–1965",
"nicknamed",
"dot",
"bullet",
"thomas",
"alva",
"edison",
"jr",
"1876–1935",
"nicknamed",
"dash",
"bullet",
"william",
"leslie",
"edison",
"1878-1937",
"nhà",
"sáng",
"chế",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"sheffield",
"scientific",
"school",
"ở",
"yale",
"1900",
"mary",
"edison",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"29",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"1884",
"với",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"không",
"rõ",
"có",
"thể",
"là",
"từ",
"khối",
"u",
"não",
"hoặc",
"dùng",
"quá",
"liều",
"morphine",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1886",
"ở",
"tuổi",
"ba",
"chín",
"ông",
"lấy",
"mina",
"miller",
"1865–1947",
"một",
"cô",
"gái",
"mười",
"chín",
"tuổi",
"họ",
"có",
"thêm",
"ba",
"người",
"con",
"nữa",
"bullet",
"madeleine",
"edison",
"1888–1979",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"john",
"eyre",
"sloane",
"bullet",
"charles",
"edison",
"1890–1969",
"người",
"tiếp",
"quản",
"công",
"ty",
"sau",
"khi",
"cha",
"qua",
"đời",
"và",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"bộ",
"trưởng",
"hải",
"quân",
"được",
"bầu",
"làm",
"thống",
"đốc",
"bang",
"new",
"jersey",
"1941–1944",
"bullet",
"theodore",
"edison",
"1898-1992",
"mit",
"physics",
"1923",
"ghi",
"nhận",
"với",
"hơn",
"80",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"thomas",
"edison",
"mất",
"ở",
"new",
"jersey",
"ở",
"tuổi",
"84",
"sáng",
"chủ",
"nhật",
"ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"năm",
"1931",
"thomas",
"edison",
"qua",
"đời",
"chỉ",
"3",
"ngày",
"trước",
"lễ",
"kỉ",
"niệm",
"sinh",
"nhật",
"lần",
"thứ",
"52",
"của",
"chiếc",
"bóng",
"đèn",
"điện",
"đầu",
"tiên",
"những",
"từ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ông",
"nói",
"với",
"vợ",
"là",
"ở",
"ngoài",
"kia",
"đẹp",
"quá",
"hoa",
"kỳ",
"tưởng",
"nhớ",
"ông",
"bằng",
"cách",
"tắt",
"toàn",
"bộ",
"đèn",
"điện",
"trên",
"toàn",
"lãnh",
"thổ",
"hoa"
] |
gần malacca bullet 1603 edo được chọn làm nơi đặt chính quyền bakufu bullet 1605 – hai người bạn cùng tàu của william adams được tokugawa ieyasu gửi đến pattani để mời người hà lan giao thương với nhật bản bullet 1609 – hà lan mở thương điếm ở hirado bullet 1612 yamada nagamasa định cư ở ayutthaya siam bullet 1613 anh mở thương điếm ở hirado bullet 1614 – trục xuất dòng tên khỏi nhật bản cấm đạo công giáo bullet 1615 – tu sĩ dòng tên nhật bản bắt đầu truyền giáo ở việt nam bullet 1616 tokugawa ieyasu qua đời bullet 1622 – thảm sát người theo công giáo bullet 1623 – người anh đóng cửa thương điếm ở hirado vì không sinh lời bullet 1624 – cắt đứt quan hệ ngoại giao với tây ban nha bullet 1628 – đoàn châu ấn thuyền của takagi sakuemon 高木作右衛門 cao mộc tác hữu vệ môn bị hải đội tây ban nha phá hủy ở ayutthaya xiêm để trả đũa giao thương với bồ đào nha ở nhật bị cấm trong suốt 3 năm bullet 1632 tokugawa hidetada qua đời bullet 1637 nổi loạn shimabara của nông dân công giáo bullet 1638 – dứt khoát cấm giao thương với bồ đào nha do nổi loạn shimabara bị quy là do âm mưu công giáo bullet 1641 – thương điếm hà lan chuyển từ hirado đến nagasaki == tài liệu ham khảo == bullet giving up the gun noel perrin david r godine publisher boston isbn 0-87923-773-2 bullet samurai mitsuo kure tuttle publishing tokyo isbn 0-8048-3287-0 bullet the origins of | [
"gần",
"malacca",
"bullet",
"1603",
"edo",
"được",
"chọn",
"làm",
"nơi",
"đặt",
"chính",
"quyền",
"bakufu",
"bullet",
"1605",
"–",
"hai",
"người",
"bạn",
"cùng",
"tàu",
"của",
"william",
"adams",
"được",
"tokugawa",
"ieyasu",
"gửi",
"đến",
"pattani",
"để",
"mời",
"người",
"hà",
"lan",
"giao",
"thương",
"với",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"1609",
"–",
"hà",
"lan",
"mở",
"thương",
"điếm",
"ở",
"hirado",
"bullet",
"1612",
"yamada",
"nagamasa",
"định",
"cư",
"ở",
"ayutthaya",
"siam",
"bullet",
"1613",
"anh",
"mở",
"thương",
"điếm",
"ở",
"hirado",
"bullet",
"1614",
"–",
"trục",
"xuất",
"dòng",
"tên",
"khỏi",
"nhật",
"bản",
"cấm",
"đạo",
"công",
"giáo",
"bullet",
"1615",
"–",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"nhật",
"bản",
"bắt",
"đầu",
"truyền",
"giáo",
"ở",
"việt",
"nam",
"bullet",
"1616",
"tokugawa",
"ieyasu",
"qua",
"đời",
"bullet",
"1622",
"–",
"thảm",
"sát",
"người",
"theo",
"công",
"giáo",
"bullet",
"1623",
"–",
"người",
"anh",
"đóng",
"cửa",
"thương",
"điếm",
"ở",
"hirado",
"vì",
"không",
"sinh",
"lời",
"bullet",
"1624",
"–",
"cắt",
"đứt",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"với",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"1628",
"–",
"đoàn",
"châu",
"ấn",
"thuyền",
"của",
"takagi",
"sakuemon",
"高木作右衛門",
"cao",
"mộc",
"tác",
"hữu",
"vệ",
"môn",
"bị",
"hải",
"đội",
"tây",
"ban",
"nha",
"phá",
"hủy",
"ở",
"ayutthaya",
"xiêm",
"để",
"trả",
"đũa",
"giao",
"thương",
"với",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ở",
"nhật",
"bị",
"cấm",
"trong",
"suốt",
"3",
"năm",
"bullet",
"1632",
"tokugawa",
"hidetada",
"qua",
"đời",
"bullet",
"1637",
"nổi",
"loạn",
"shimabara",
"của",
"nông",
"dân",
"công",
"giáo",
"bullet",
"1638",
"–",
"dứt",
"khoát",
"cấm",
"giao",
"thương",
"với",
"bồ",
"đào",
"nha",
"do",
"nổi",
"loạn",
"shimabara",
"bị",
"quy",
"là",
"do",
"âm",
"mưu",
"công",
"giáo",
"bullet",
"1641",
"–",
"thương",
"điếm",
"hà",
"lan",
"chuyển",
"từ",
"hirado",
"đến",
"nagasaki",
"==",
"tài",
"liệu",
"ham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"giving",
"up",
"the",
"gun",
"noel",
"perrin",
"david",
"r",
"godine",
"publisher",
"boston",
"isbn",
"0-87923-773-2",
"bullet",
"samurai",
"mitsuo",
"kure",
"tuttle",
"publishing",
"tokyo",
"isbn",
"0-8048-3287-0",
"bullet",
"the",
"origins",
"of"
] |
yaylapınar nazilli yaylapınar tên trước đây là sinekçiler là một xã thuộc huyện nazilli tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 886 người | [
"yaylapınar",
"nazilli",
"yaylapınar",
"tên",
"trước",
"đây",
"là",
"sinekçiler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nazilli",
"tỉnh",
"aydın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"886",
"người"
] |
pogostemon esquirolii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được h lév c y wu y c huang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"pogostemon",
"esquirolii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"c",
"y",
"wu",
"y",
"c",
"huang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
melanolophia modesta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"melanolophia",
"modesta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nepeta gloeocephala là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"nepeta",
"gloeocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
metzgeria borneensis là một loài rêu trong họ metzgeriaceae loài này được kuwah mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"metzgeria",
"borneensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"metzgeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuwah",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
khu vực áp suất thấp là một khu vực trên bản đồ địa hình có áp suất khí quyển thấp hơn các vùng lân cận các hệ thống áp suất thấp hình thành dưới các vùng phân tán gió xảy ra ở tầng trên của tầng đối lưu quá trình hình thành của một khu vực áp suất thấp được gọi là sự hình thành xoáy thuận trong lĩnh vực khí tượng học sự phân kỳ không khí trên không xảy ra ở hai khu vực khu vực đầu tiên nằm ở phía đông của các khe máng trough tạo thành một nửa làn sóng rossby trong vùng westerlies một khe máng có bước sóng lớn trải dài qua tầng đối lưu một khu vực thứ hai của sự phân kỳ gió ở phía trên xảy ra trước các khe máng sóng ngắn được nhúng có bước sóng nhỏ hơn các luồng gió phân tán trên cao phía trước những khe máng này làm cho khí quyển trong tầng đối lưu bên dưới giảm áp lực bề mặt do chuyển động đi lên một phần phản ứng lực hấp dẫn khu vực áp suất thấp nhiệt hình thành do sự nóng lên cục bộ do ánh nắng mặt trời lớn chiếu lên các sa mạc và các vùng đất khác vì các vùng khí quyển không khí ấm ít dày đặc hơn môi trường xung quanh không khí nóng này dâng lên làm giảm áp suất khí quyển ở gần bề mặt của trái đất | [
"khu",
"vực",
"áp",
"suất",
"thấp",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"trên",
"bản",
"đồ",
"địa",
"hình",
"có",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"thấp",
"hơn",
"các",
"vùng",
"lân",
"cận",
"các",
"hệ",
"thống",
"áp",
"suất",
"thấp",
"hình",
"thành",
"dưới",
"các",
"vùng",
"phân",
"tán",
"gió",
"xảy",
"ra",
"ở",
"tầng",
"trên",
"của",
"tầng",
"đối",
"lưu",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"của",
"một",
"khu",
"vực",
"áp",
"suất",
"thấp",
"được",
"gọi",
"là",
"sự",
"hình",
"thành",
"xoáy",
"thuận",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"khí",
"tượng",
"học",
"sự",
"phân",
"kỳ",
"không",
"khí",
"trên",
"không",
"xảy",
"ra",
"ở",
"hai",
"khu",
"vực",
"khu",
"vực",
"đầu",
"tiên",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
"các",
"khe",
"máng",
"trough",
"tạo",
"thành",
"một",
"nửa",
"làn",
"sóng",
"rossby",
"trong",
"vùng",
"westerlies",
"một",
"khe",
"máng",
"có",
"bước",
"sóng",
"lớn",
"trải",
"dài",
"qua",
"tầng",
"đối",
"lưu",
"một",
"khu",
"vực",
"thứ",
"hai",
"của",
"sự",
"phân",
"kỳ",
"gió",
"ở",
"phía",
"trên",
"xảy",
"ra",
"trước",
"các",
"khe",
"máng",
"sóng",
"ngắn",
"được",
"nhúng",
"có",
"bước",
"sóng",
"nhỏ",
"hơn",
"các",
"luồng",
"gió",
"phân",
"tán",
"trên",
"cao",
"phía",
"trước",
"những",
"khe",
"máng",
"này",
"làm",
"cho",
"khí",
"quyển",
"trong",
"tầng",
"đối",
"lưu",
"bên",
"dưới",
"giảm",
"áp",
"lực",
"bề",
"mặt",
"do",
"chuyển",
"động",
"đi",
"lên",
"một",
"phần",
"phản",
"ứng",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"khu",
"vực",
"áp",
"suất",
"thấp",
"nhiệt",
"hình",
"thành",
"do",
"sự",
"nóng",
"lên",
"cục",
"bộ",
"do",
"ánh",
"nắng",
"mặt",
"trời",
"lớn",
"chiếu",
"lên",
"các",
"sa",
"mạc",
"và",
"các",
"vùng",
"đất",
"khác",
"vì",
"các",
"vùng",
"khí",
"quyển",
"không",
"khí",
"ấm",
"ít",
"dày",
"đặc",
"hơn",
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"không",
"khí",
"nóng",
"này",
"dâng",
"lên",
"làm",
"giảm",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"ở",
"gần",
"bề",
"mặt",
"của",
"trái",
"đất"
] |
giữa falam lai và hakha lai tiếng laizo rất gần với tiếng mizo anh chị em của nó chủ yếu được sử dụng ở bang mizoram ấn độ do sự gần gũi với tiếng mizo các từ vựng ngôn ngữ laizo đã được nhìn thấy khá phổ biến trong tiếng mizo có lẽ là do lịch sử mà một số người mizo đã sống ở phía tây của bang chin trước khi họ di cư đến mizoram hiện nay lịch sử cũng cho thấy tiếng mizo có nguồn gốc từ tiếng zahau lai == tham khảo == bullet xem thêm bullet haye-neave d r 1948 lai chin grammar and dictionary rangoon superintendent of government printing and stationery burma bullet george bedell agreement in mizo papers from the eleventh annual meeting of the southeast asian linguistics society tempe arizona program for southeast asian studies arizona state university pp 51–70 2001 bullet george bedell agreement in lai papers from the fifth annual meeting of the southeast asian linguistics society tempe arizona program for southeast asian studies arizona state university pp 21–32 1995 | [
"giữa",
"falam",
"lai",
"và",
"hakha",
"lai",
"tiếng",
"laizo",
"rất",
"gần",
"với",
"tiếng",
"mizo",
"anh",
"chị",
"em",
"của",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"bang",
"mizoram",
"ấn",
"độ",
"do",
"sự",
"gần",
"gũi",
"với",
"tiếng",
"mizo",
"các",
"từ",
"vựng",
"ngôn",
"ngữ",
"laizo",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"khá",
"phổ",
"biến",
"trong",
"tiếng",
"mizo",
"có",
"lẽ",
"là",
"do",
"lịch",
"sử",
"mà",
"một",
"số",
"người",
"mizo",
"đã",
"sống",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"bang",
"chin",
"trước",
"khi",
"họ",
"di",
"cư",
"đến",
"mizoram",
"hiện",
"nay",
"lịch",
"sử",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"tiếng",
"mizo",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"zahau",
"lai",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"xem",
"thêm",
"bullet",
"haye-neave",
"d",
"r",
"1948",
"lai",
"chin",
"grammar",
"and",
"dictionary",
"rangoon",
"superintendent",
"of",
"government",
"printing",
"and",
"stationery",
"burma",
"bullet",
"george",
"bedell",
"agreement",
"in",
"mizo",
"papers",
"from",
"the",
"eleventh",
"annual",
"meeting",
"of",
"the",
"southeast",
"asian",
"linguistics",
"society",
"tempe",
"arizona",
"program",
"for",
"southeast",
"asian",
"studies",
"arizona",
"state",
"university",
"pp",
"51–70",
"2001",
"bullet",
"george",
"bedell",
"agreement",
"in",
"lai",
"papers",
"from",
"the",
"fifth",
"annual",
"meeting",
"of",
"the",
"southeast",
"asian",
"linguistics",
"society",
"tempe",
"arizona",
"program",
"for",
"southeast",
"asian",
"studies",
"arizona",
"state",
"university",
"pp",
"21–32",
"1995"
] |
như dựa dẫm trì trệ và hay chăm chút bản thân ở những nước cộng sản một số phụ nữ trở nên hậm hực khi mất đi tiếp cận đến mỹ phẩm và quần áo thời trang trong quyển sưu tầm tiểu luận how we survived communism even laughed nhà báo và tác giả tiểu thuyết người croatia tên slavenka drakulic đã viết về “một lời than mà tôi đã nghe đi nghe lại từ phụ nữ ở warsaw budapest sofia đông berlin ‘nhìn chúng tôi đi – chúng tôi chẳng trông giống phụ nữ gì cả ở đây không có chất khử mùi không có nước hoa đôi lúc là thiếu cả xà phòng và kem đánh răng nội y tốt cũng thiếu không có quần áo nịt không có mảnh đồ lót chất lượng ’” và “đôi khi tôi nghĩ bức màn sắt đích thực được làm bằng những bức ảnh óng ánh sáng mịn của những người phụ nữ xinh đẹp trong những bộ trang phục lộng lẫy làm bằng những bức ảnh từ những tờ tạp chí phụ nữ… những bức ảnh đến từ những quốc gia khác trong những tờ tạp chí những bộ phim hay video vì thế mà thành ra nguy hiểm hơn bất kỳ thứ vũ khí bí mật nào bởi vì chúng khiến người ta đứng núi này trông núi nọ đến mức họ sẵn sàng mạo hiểm cả tính mạng của mình để chạy trốn khi các quốc gia cộng sản ví dụ như romania và | [
"như",
"dựa",
"dẫm",
"trì",
"trệ",
"và",
"hay",
"chăm",
"chút",
"bản",
"thân",
"ở",
"những",
"nước",
"cộng",
"sản",
"một",
"số",
"phụ",
"nữ",
"trở",
"nên",
"hậm",
"hực",
"khi",
"mất",
"đi",
"tiếp",
"cận",
"đến",
"mỹ",
"phẩm",
"và",
"quần",
"áo",
"thời",
"trang",
"trong",
"quyển",
"sưu",
"tầm",
"tiểu",
"luận",
"how",
"we",
"survived",
"communism",
"even",
"laughed",
"nhà",
"báo",
"và",
"tác",
"giả",
"tiểu",
"thuyết",
"người",
"croatia",
"tên",
"slavenka",
"drakulic",
"đã",
"viết",
"về",
"“một",
"lời",
"than",
"mà",
"tôi",
"đã",
"nghe",
"đi",
"nghe",
"lại",
"từ",
"phụ",
"nữ",
"ở",
"warsaw",
"budapest",
"sofia",
"đông",
"berlin",
"‘nhìn",
"chúng",
"tôi",
"đi",
"–",
"chúng",
"tôi",
"chẳng",
"trông",
"giống",
"phụ",
"nữ",
"gì",
"cả",
"ở",
"đây",
"không",
"có",
"chất",
"khử",
"mùi",
"không",
"có",
"nước",
"hoa",
"đôi",
"lúc",
"là",
"thiếu",
"cả",
"xà",
"phòng",
"và",
"kem",
"đánh",
"răng",
"nội",
"y",
"tốt",
"cũng",
"thiếu",
"không",
"có",
"quần",
"áo",
"nịt",
"không",
"có",
"mảnh",
"đồ",
"lót",
"chất",
"lượng",
"’”",
"và",
"“đôi",
"khi",
"tôi",
"nghĩ",
"bức",
"màn",
"sắt",
"đích",
"thực",
"được",
"làm",
"bằng",
"những",
"bức",
"ảnh",
"óng",
"ánh",
"sáng",
"mịn",
"của",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"xinh",
"đẹp",
"trong",
"những",
"bộ",
"trang",
"phục",
"lộng",
"lẫy",
"làm",
"bằng",
"những",
"bức",
"ảnh",
"từ",
"những",
"tờ",
"tạp",
"chí",
"phụ",
"nữ…",
"những",
"bức",
"ảnh",
"đến",
"từ",
"những",
"quốc",
"gia",
"khác",
"trong",
"những",
"tờ",
"tạp",
"chí",
"những",
"bộ",
"phim",
"hay",
"video",
"vì",
"thế",
"mà",
"thành",
"ra",
"nguy",
"hiểm",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"thứ",
"vũ",
"khí",
"bí",
"mật",
"nào",
"bởi",
"vì",
"chúng",
"khiến",
"người",
"ta",
"đứng",
"núi",
"này",
"trông",
"núi",
"nọ",
"đến",
"mức",
"họ",
"sẵn",
"sàng",
"mạo",
"hiểm",
"cả",
"tính",
"mạng",
"của",
"mình",
"để",
"chạy",
"trốn",
"khi",
"các",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"sản",
"ví",
"dụ",
"như",
"romania",
"và"
] |
philothamnus heterolepidotus là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"philothamnus",
"heterolepidotus",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"günther",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
bản nhạc các khoản tiền bản quyền của ascap etc chủ yếu vì tình hình kỳ lạ này là do sự thiếu nhạy bén trong kinh doanh một cách ngây thơ và tồi tệ của tôi == the victors == phiên bản thu âm lần ba của frank sinatra cho ca khúc này được hỗ trợ bởi nhà biên khúc nổi tiếng hollywood gus levene và dàn nhạc của ông được sử dụng một cách đầy tranh cãi bởi đạo diễn carl foreman trong bộ phim phản chiến năm 1963 của ông the victors như phần nhạc phim làm nền bên cạnh bài hát mừng hark the herald angels sing cho phiên hành hình bằng cách xử bắn của một lính g i đào ngũ giữa một cánh đồng ảm đạm có tuyết rơi vào đêm giáng sinh – một khung cảnh lấy cảm hứng từ phiên hành hình có thực của binh nhất eddie slovik vào năm 1945 nhà phê bình phim của tờ the new york times trong khi thừa nhận sức mạnh của cảnh này phàn nàn rằng bản thân phương án gần như đủ giả dối và đa cảm như những gì [foreman] đang cố chế giễu == phiên bản của sam smith == ngày 6 tháng 12 năm 2014 ca sĩ người anh sam smith đã ra mắt một phiên bản cover của ca khúc ca khúc này ra mắt tại vị trí thứ 90 của bảng xếp hạng billboard hot 100 đánh dấu lần đầu tiên một phiên bản của ca khúc lọt vào hot | [
"bản",
"nhạc",
"các",
"khoản",
"tiền",
"bản",
"quyền",
"của",
"ascap",
"etc",
"chủ",
"yếu",
"vì",
"tình",
"hình",
"kỳ",
"lạ",
"này",
"là",
"do",
"sự",
"thiếu",
"nhạy",
"bén",
"trong",
"kinh",
"doanh",
"một",
"cách",
"ngây",
"thơ",
"và",
"tồi",
"tệ",
"của",
"tôi",
"==",
"the",
"victors",
"==",
"phiên",
"bản",
"thu",
"âm",
"lần",
"ba",
"của",
"frank",
"sinatra",
"cho",
"ca",
"khúc",
"này",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"nhà",
"biên",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"hollywood",
"gus",
"levene",
"và",
"dàn",
"nhạc",
"của",
"ông",
"được",
"sử",
"dụng",
"một",
"cách",
"đầy",
"tranh",
"cãi",
"bởi",
"đạo",
"diễn",
"carl",
"foreman",
"trong",
"bộ",
"phim",
"phản",
"chiến",
"năm",
"1963",
"của",
"ông",
"the",
"victors",
"như",
"phần",
"nhạc",
"phim",
"làm",
"nền",
"bên",
"cạnh",
"bài",
"hát",
"mừng",
"hark",
"the",
"herald",
"angels",
"sing",
"cho",
"phiên",
"hành",
"hình",
"bằng",
"cách",
"xử",
"bắn",
"của",
"một",
"lính",
"g",
"i",
"đào",
"ngũ",
"giữa",
"một",
"cánh",
"đồng",
"ảm",
"đạm",
"có",
"tuyết",
"rơi",
"vào",
"đêm",
"giáng",
"sinh",
"–",
"một",
"khung",
"cảnh",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"phiên",
"hành",
"hình",
"có",
"thực",
"của",
"binh",
"nhất",
"eddie",
"slovik",
"vào",
"năm",
"1945",
"nhà",
"phê",
"bình",
"phim",
"của",
"tờ",
"the",
"new",
"york",
"times",
"trong",
"khi",
"thừa",
"nhận",
"sức",
"mạnh",
"của",
"cảnh",
"này",
"phàn",
"nàn",
"rằng",
"bản",
"thân",
"phương",
"án",
"gần",
"như",
"đủ",
"giả",
"dối",
"và",
"đa",
"cảm",
"như",
"những",
"gì",
"[foreman]",
"đang",
"cố",
"chế",
"giễu",
"==",
"phiên",
"bản",
"của",
"sam",
"smith",
"==",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"ca",
"sĩ",
"người",
"anh",
"sam",
"smith",
"đã",
"ra",
"mắt",
"một",
"phiên",
"bản",
"cover",
"của",
"ca",
"khúc",
"ca",
"khúc",
"này",
"ra",
"mắt",
"tại",
"vị",
"trí",
"thứ",
"90",
"của",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"đánh",
"dấu",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"một",
"phiên",
"bản",
"của",
"ca",
"khúc",
"lọt",
"vào",
"hot"
] |
hms belvoir l32 hms belvoir l32 là một tàu khu trục hộ tống lớp hunt kiểu iii của hải quân hoàng gia anh quốc được hạ thủy năm 1941 và nhập biên chế năm 1942 nó đã hoạt động trong suốt chiến tranh thế giới thứ hai ngừng hoạt động năm 1946 và bị bán để tháo dỡ năm 1957 == thiết kế và chế tạo == belvoir được đặt hàng vào ngày 4 tháng 7 1940 cho hãng cammell laird tại birkenhead vickers-armstrong trong chương trình chiến tranh khẩn cấp 1940 và được đặt lườn vào ngày 14 tháng 10 năm 1940 nó được hạ thủy vào ngày 18 tháng 11 1941 và hoàn tất vào ngày 29 tháng 3 năm 1942 con tàu được cộng đồng dân cư sutton tại ashfield thuộc hạt nottinghamshire đỡ đầu trong khuôn khổ cuộc vận động gây quỹ tuần lễ tàu chiến năm 1942 tên nó được đặt theo một rừng săn cáo tại leicestershire và là chiếc tàu chiến thứ hai của hải quân anh được đặt cái tên này == lịch sử hoạt động == === 1942 === sau khi hoàn tất chạy thử máy belvoir đi đến scapa flow để tiếp tục được hoàn thiện sang tháng 4 1942 nó được huy động vào thành phần hộ tống cho đoàn tàu pq14 đi sang murmansk nga và đoàn tàu qp10 quay trở về thành phần lực lượng bảo vệ bao gồm các thiết giáp hạm và tàu sân bay tàu tuần dương hạng nặng và tàu tuần dương hạng | [
"hms",
"belvoir",
"l32",
"hms",
"belvoir",
"l32",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"hộ",
"tống",
"lớp",
"hunt",
"kiểu",
"iii",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"được",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1941",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"năm",
"1942",
"nó",
"đã",
"hoạt",
"động",
"trong",
"suốt",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"năm",
"1946",
"và",
"bị",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1957",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"belvoir",
"được",
"đặt",
"hàng",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"1940",
"cho",
"hãng",
"cammell",
"laird",
"tại",
"birkenhead",
"vickers-armstrong",
"trong",
"chương",
"trình",
"chiến",
"tranh",
"khẩn",
"cấp",
"1940",
"và",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1940",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"1941",
"và",
"hoàn",
"tất",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"1942",
"con",
"tàu",
"được",
"cộng",
"đồng",
"dân",
"cư",
"sutton",
"tại",
"ashfield",
"thuộc",
"hạt",
"nottinghamshire",
"đỡ",
"đầu",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"cuộc",
"vận",
"động",
"gây",
"quỹ",
"tuần",
"lễ",
"tàu",
"chiến",
"năm",
"1942",
"tên",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"một",
"rừng",
"săn",
"cáo",
"tại",
"leicestershire",
"và",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"của",
"hải",
"quân",
"anh",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"này",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"1942",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"chạy",
"thử",
"máy",
"belvoir",
"đi",
"đến",
"scapa",
"flow",
"để",
"tiếp",
"tục",
"được",
"hoàn",
"thiện",
"sang",
"tháng",
"4",
"1942",
"nó",
"được",
"huy",
"động",
"vào",
"thành",
"phần",
"hộ",
"tống",
"cho",
"đoàn",
"tàu",
"pq14",
"đi",
"sang",
"murmansk",
"nga",
"và",
"đoàn",
"tàu",
"qp10",
"quay",
"trở",
"về",
"thành",
"phần",
"lực",
"lượng",
"bảo",
"vệ",
"bao",
"gồm",
"các",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"và",
"tàu",
"sân",
"bay",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"và",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng"
] |
50 triệu views cùng với đó là 1 9 triệu likes và hàng trăm nghìn bình luận và giữ vị trí top 1 trending youtube việt nam trong 11 ngày liên tiếp ngày 8 tháng 11 năm 2020 sau 46 ngày ra mắt mv chính thức đạt cột mốc 100 triệu views vượt qua bạc phận 47 ngày là 1 thằng con trai 53 ngày để đứng ở vị trí thứ 5 trong top 10 mv đạt 100 triệu views nhanh nhất vpop thành tích này giúp jack tăng số lượng ca khúc đạt trên 100 triệu views của mình thành con số 6 bao gồm hồng nhan bạc phận sóng gió em gì ơi là 1 thằng con trai và hoa hải đường === zing mp3 itunes và hot14 === chỉ sau 9 tiếng phát hành trên zing mp3 ca khúc hoa hải đường lập tức thâu tóm vị trí top 1 #zingchart real-time với thành tích này jack trở thành ca sĩ có nhiều sản phẩm đạt top 1 #zingchart nhất trong 24 giờ đầu ra mắt gồm 3 bài hát đó là em gì ơi 77 phút sóng gió 90 phút hoa hải đường 9 tiếng đến thời điểm này jack sở hữu tổng cộng 5 tác phẩm chiếm lĩnh top 1 #zingchart gồm hồng nhan sao em vô tình sóng gió em gì ơi hoa hải đường bài hát cũng dẫn đầu doanh số bán nhạc trên itunes việt nam ngay khi phát hành ngay sau khi ra mắt hoa hải đường cũng lập tức leo lên | [
"50",
"triệu",
"views",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"1",
"9",
"triệu",
"likes",
"và",
"hàng",
"trăm",
"nghìn",
"bình",
"luận",
"và",
"giữ",
"vị",
"trí",
"top",
"1",
"trending",
"youtube",
"việt",
"nam",
"trong",
"11",
"ngày",
"liên",
"tiếp",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"2020",
"sau",
"46",
"ngày",
"ra",
"mắt",
"mv",
"chính",
"thức",
"đạt",
"cột",
"mốc",
"100",
"triệu",
"views",
"vượt",
"qua",
"bạc",
"phận",
"47",
"ngày",
"là",
"1",
"thằng",
"con",
"trai",
"53",
"ngày",
"để",
"đứng",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"5",
"trong",
"top",
"10",
"mv",
"đạt",
"100",
"triệu",
"views",
"nhanh",
"nhất",
"vpop",
"thành",
"tích",
"này",
"giúp",
"jack",
"tăng",
"số",
"lượng",
"ca",
"khúc",
"đạt",
"trên",
"100",
"triệu",
"views",
"của",
"mình",
"thành",
"con",
"số",
"6",
"bao",
"gồm",
"hồng",
"nhan",
"bạc",
"phận",
"sóng",
"gió",
"em",
"gì",
"ơi",
"là",
"1",
"thằng",
"con",
"trai",
"và",
"hoa",
"hải",
"đường",
"===",
"zing",
"mp3",
"itunes",
"và",
"hot14",
"===",
"chỉ",
"sau",
"9",
"tiếng",
"phát",
"hành",
"trên",
"zing",
"mp3",
"ca",
"khúc",
"hoa",
"hải",
"đường",
"lập",
"tức",
"thâu",
"tóm",
"vị",
"trí",
"top",
"1",
"#zingchart",
"real-time",
"với",
"thành",
"tích",
"này",
"jack",
"trở",
"thành",
"ca",
"sĩ",
"có",
"nhiều",
"sản",
"phẩm",
"đạt",
"top",
"1",
"#zingchart",
"nhất",
"trong",
"24",
"giờ",
"đầu",
"ra",
"mắt",
"gồm",
"3",
"bài",
"hát",
"đó",
"là",
"em",
"gì",
"ơi",
"77",
"phút",
"sóng",
"gió",
"90",
"phút",
"hoa",
"hải",
"đường",
"9",
"tiếng",
"đến",
"thời",
"điểm",
"này",
"jack",
"sở",
"hữu",
"tổng",
"cộng",
"5",
"tác",
"phẩm",
"chiếm",
"lĩnh",
"top",
"1",
"#zingchart",
"gồm",
"hồng",
"nhan",
"sao",
"em",
"vô",
"tình",
"sóng",
"gió",
"em",
"gì",
"ơi",
"hoa",
"hải",
"đường",
"bài",
"hát",
"cũng",
"dẫn",
"đầu",
"doanh",
"số",
"bán",
"nhạc",
"trên",
"itunes",
"việt",
"nam",
"ngay",
"khi",
"phát",
"hành",
"ngay",
"sau",
"khi",
"ra",
"mắt",
"hoa",
"hải",
"đường",
"cũng",
"lập",
"tức",
"leo",
"lên"
] |
exalloniscus bicoloratus là một loài chân đều trong họ oniscidae loài này được taiti ferrara miêu tả khoa học năm 1988 | [
"exalloniscus",
"bicoloratus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"oniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"taiti",
"ferrara",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
neville ohio neville là một làng thuộc quận clermont tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 100 người == dân số == bullet dân số năm 2000 127 người bullet dân số năm 2010 100 người == tham khảo == bullet american finder | [
"neville",
"ohio",
"neville",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"clermont",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"100",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"127",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"100",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
cyclosorus macropterus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclosorus",
"macropterus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
freie universität berlin berlin 2014 online bullet menning bruce w bayonets before bullets the imperial russian army 1861–1914 indiana university press 1992 bullet miller margaret stevenson the economic development of russia 1905–1914 with special reference to trade industry and finance 1967 bullet offord derek nineteenth-century russia opposition to autocracy routledge 2014 survey bullet pipes richard russia under the old regime 1974 survey bullet riasanovsky nicholas and mark steinberg a history of russia since 1855-volume 2 oxford up 2010 bullet seton-watson hugh the russian empire 1801–1917 oxford clarendon press 1967 survey bullet shanin teodor the roots of otherness russia s turn of century yale university press 1986 bullet skocpol theda state and revolution theory and society 1979 7#1 pp 7–95 bullet smith stephen anthony russia in revolution an empire in crisis 1890 to 1928 oxford up 2016 bullet sontag john p tsarist debts and tsarist foreign policy slavic review 1968 529–541 bullet thatcher ian d ed reinterpreting revolutionary russia 2006 bullet tian-shanskaia and olga semyonova eds village life in late tsarist russia indiana university press 1993 bullet todd william mills and robert l belknap eds literature and society in imperial russia 1800–1914 stanford univ press 1978 bullet wade rex a the russian revolution 1917 cambridge up 2000 excerpt bullet wood alan the origins of the russian revolution 1861–1917 routledge 2004 === chính sách đối ngoại === bullet fuller william c strategy and power in russia 1600–1914 1998 bullet jelavich barbara st petersburg and moscow tsarist and soviet foreign policy 1814–1974 indiana university press 1974 bullet ledonne john p the russian empire and the world 1700–1917 the geopolitics of expansion and containment oxford university press 1997 bullet mcmeekin | [
"freie",
"universität",
"berlin",
"berlin",
"2014",
"online",
"bullet",
"menning",
"bruce",
"w",
"bayonets",
"before",
"bullets",
"the",
"imperial",
"russian",
"army",
"1861–1914",
"indiana",
"university",
"press",
"1992",
"bullet",
"miller",
"margaret",
"stevenson",
"the",
"economic",
"development",
"of",
"russia",
"1905–1914",
"with",
"special",
"reference",
"to",
"trade",
"industry",
"and",
"finance",
"1967",
"bullet",
"offord",
"derek",
"nineteenth-century",
"russia",
"opposition",
"to",
"autocracy",
"routledge",
"2014",
"survey",
"bullet",
"pipes",
"richard",
"russia",
"under",
"the",
"old",
"regime",
"1974",
"survey",
"bullet",
"riasanovsky",
"nicholas",
"and",
"mark",
"steinberg",
"a",
"history",
"of",
"russia",
"since",
"1855-volume",
"2",
"oxford",
"up",
"2010",
"bullet",
"seton-watson",
"hugh",
"the",
"russian",
"empire",
"1801–1917",
"oxford",
"clarendon",
"press",
"1967",
"survey",
"bullet",
"shanin",
"teodor",
"the",
"roots",
"of",
"otherness",
"russia",
"s",
"turn",
"of",
"century",
"yale",
"university",
"press",
"1986",
"bullet",
"skocpol",
"theda",
"state",
"and",
"revolution",
"theory",
"and",
"society",
"1979",
"7#1",
"pp",
"7–95",
"bullet",
"smith",
"stephen",
"anthony",
"russia",
"in",
"revolution",
"an",
"empire",
"in",
"crisis",
"1890",
"to",
"1928",
"oxford",
"up",
"2016",
"bullet",
"sontag",
"john",
"p",
"tsarist",
"debts",
"and",
"tsarist",
"foreign",
"policy",
"slavic",
"review",
"1968",
"529–541",
"bullet",
"thatcher",
"ian",
"d",
"ed",
"reinterpreting",
"revolutionary",
"russia",
"2006",
"bullet",
"tian-shanskaia",
"and",
"olga",
"semyonova",
"eds",
"village",
"life",
"in",
"late",
"tsarist",
"russia",
"indiana",
"university",
"press",
"1993",
"bullet",
"todd",
"william",
"mills",
"and",
"robert",
"l",
"belknap",
"eds",
"literature",
"and",
"society",
"in",
"imperial",
"russia",
"1800–1914",
"stanford",
"univ",
"press",
"1978",
"bullet",
"wade",
"rex",
"a",
"the",
"russian",
"revolution",
"1917",
"cambridge",
"up",
"2000",
"excerpt",
"bullet",
"wood",
"alan",
"the",
"origins",
"of",
"the",
"russian",
"revolution",
"1861–1917",
"routledge",
"2004",
"===",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"===",
"bullet",
"fuller",
"william",
"c",
"strategy",
"and",
"power",
"in",
"russia",
"1600–1914",
"1998",
"bullet",
"jelavich",
"barbara",
"st",
"petersburg",
"and",
"moscow",
"tsarist",
"and",
"soviet",
"foreign",
"policy",
"1814–1974",
"indiana",
"university",
"press",
"1974",
"bullet",
"ledonne",
"john",
"p",
"the",
"russian",
"empire",
"and",
"the",
"world",
"1700–1917",
"the",
"geopolitics",
"of",
"expansion",
"and",
"containment",
"oxford",
"university",
"press",
"1997",
"bullet",
"mcmeekin"
] |
leioproctus wilsoni là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1930 | [
"leioproctus",
"wilsoni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"rayment",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
masdevallia velifera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"masdevallia",
"velifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
đề vệ sinh an toàn thực phẩm == để sản phẩm có màu đỏ đẹp và tận dụng nguyên liệu một số nhà sản xuất thiếu lương tâm đã pha chế thêm chất sudan một hóa chất có dạng tinh thể màu nâu đỏ được sử dụng để nhuộm màu trong công nghiệp nhưng bị nghiêm cấm sử dụng như một phẩm màu thực phẩm ngoài ra qua thực tế cho thấy tương ớt có thể được làm với cả ớt hỏng hay cà chua thối theo bà huỳnh hồng nga phó cục trưởng cục quản lý chất lượng về vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc bộ y tế việt nam cho biết theo đánh giá của ngành y tế gần 100% các loại tương ớt bán trên thị trường ngoại trừ loại đóng chai của các xí nghiệp có đăng ký đều sử dụng phẩm màu công nghiệp loại có độc tố gây hại cho gan và thận tác hại chủ yếu trong tương lâu dài | [
"đề",
"vệ",
"sinh",
"an",
"toàn",
"thực",
"phẩm",
"==",
"để",
"sản",
"phẩm",
"có",
"màu",
"đỏ",
"đẹp",
"và",
"tận",
"dụng",
"nguyên",
"liệu",
"một",
"số",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thiếu",
"lương",
"tâm",
"đã",
"pha",
"chế",
"thêm",
"chất",
"sudan",
"một",
"hóa",
"chất",
"có",
"dạng",
"tinh",
"thể",
"màu",
"nâu",
"đỏ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"nhuộm",
"màu",
"trong",
"công",
"nghiệp",
"nhưng",
"bị",
"nghiêm",
"cấm",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"phẩm",
"màu",
"thực",
"phẩm",
"ngoài",
"ra",
"qua",
"thực",
"tế",
"cho",
"thấy",
"tương",
"ớt",
"có",
"thể",
"được",
"làm",
"với",
"cả",
"ớt",
"hỏng",
"hay",
"cà",
"chua",
"thối",
"theo",
"bà",
"huỳnh",
"hồng",
"nga",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"quản",
"lý",
"chất",
"lượng",
"về",
"vệ",
"sinh",
"an",
"toàn",
"thực",
"phẩm",
"thuộc",
"bộ",
"y",
"tế",
"việt",
"nam",
"cho",
"biết",
"theo",
"đánh",
"giá",
"của",
"ngành",
"y",
"tế",
"gần",
"100%",
"các",
"loại",
"tương",
"ớt",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"ngoại",
"trừ",
"loại",
"đóng",
"chai",
"của",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"có",
"đăng",
"ký",
"đều",
"sử",
"dụng",
"phẩm",
"màu",
"công",
"nghiệp",
"loại",
"có",
"độc",
"tố",
"gây",
"hại",
"cho",
"gan",
"và",
"thận",
"tác",
"hại",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"tương",
"lâu",
"dài"
] |
polystachya virginea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được summerh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"polystachya",
"virginea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"summerh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
lim chai-min lim chai-min sinh ngày 18 tháng 11 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí trung vệ cho sangju sangmu == sự nghiệp == anh ký hợp đồng với seongnam ilhwa ngày 7 tháng 12 năm 2012 anh ra mắt ở trận đấu tại giải vô địch trước gyeongnam fc ngày 19 tháng 5 năm 2013 | [
"lim",
"chai-min",
"lim",
"chai-min",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"vệ",
"cho",
"sangju",
"sangmu",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"anh",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"seongnam",
"ilhwa",
"ngày",
"7",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"anh",
"ra",
"mắt",
"ở",
"trận",
"đấu",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"trước",
"gyeongnam",
"fc",
"ngày",
"19",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013"
] |
lastrea rivoirei là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastrea",
"rivoirei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
uropappus lindleyi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc nutt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841 | [
"uropappus",
"lindleyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"nutt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841"
] |
sagittaria cristata là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae loài này được engelm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"sagittaria",
"cristata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alismataceae",
"loài",
"này",
"được",
"engelm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
rahma ghars == cuộc sống riêng tư == rahma ghars sinh ra ở tunisia vào ngày 4 tháng 11 năm 1994 == sự nghiệp thi đấu == === câu lạc bộ === ghars chuyển đến thổ nhĩ kỳ và gia nhập đội bóng dựa trên istanbul ataşehir belediyespor vào ngày 24 tháng 10 năm 2018 === quốc tế === ghars là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia nữ tunisia tại các trận đấu vòng loại cúp bóng đá nữ châu phi 2016 | [
"rahma",
"ghars",
"==",
"cuộc",
"sống",
"riêng",
"tư",
"==",
"rahma",
"ghars",
"sinh",
"ra",
"ở",
"tunisia",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1994",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"ghars",
"chuyển",
"đến",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"và",
"gia",
"nhập",
"đội",
"bóng",
"dựa",
"trên",
"istanbul",
"ataşehir",
"belediyespor",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"2018",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"ghars",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nữ",
"tunisia",
"tại",
"các",
"trận",
"đấu",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"phi",
"2016"
] |
phép dùng liều một lần mỗi ngày khoảng bài tiết nước tiểu là 38% liều dùng trong vòng 48 giờ và trong nước tiểu có thể phát hiện được 8 6% chất chuyển hóa n-demethyl và 4 4% chất chuyển hóa n-oxide fleroxacin có thể xâm nhập vào sữa của phụ nữ cho con bú vì quinolone được biết đến gây ra bệnh khớp ở động vật chưa trưởng thành nên không được phép sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú == sử dụng trong y tế == fleroxacin có hiệu quả trong điều trị nhiều loại bệnh nhiễm trùng đặc biệt là viêm bàng quang không biến chứng ở phụ nữ viêm bể thận không biến chứng cấp tính lậu viêm ruột do vi khuẩn tiêu chảy do du lịch nhiễm trùng đường hô hấp bao gồm cả viêm phế quản mạn tính == tác dụng phụ == ở những bệnh nhân được điều trị các phản ứng có hại phổ biến nhất là tiêu hóa bao gồm khó tiêu buồn nôn nôn đầy hơi đau bụng tiêu chảy và đôi khi táo bón các rối loạn phổ biến khác ảnh hưởng đến da ngứa nổi mề đay phát ban nhiễm độc quang và nhạy cảm ánh sáng và hệ thần kinh trung ương chóng mặt nhức đầu run rẩy dị cảm suy giảm cảm giác vị giác và khứu giác rối loạn tâm thần thay đổi giấc ngủ trạng thái chu kỳ của sự lo lắng trầm cảm ảo giác và ác mộng fleroxacin và các fluoroquinolone khác | [
"phép",
"dùng",
"liều",
"một",
"lần",
"mỗi",
"ngày",
"khoảng",
"bài",
"tiết",
"nước",
"tiểu",
"là",
"38%",
"liều",
"dùng",
"trong",
"vòng",
"48",
"giờ",
"và",
"trong",
"nước",
"tiểu",
"có",
"thể",
"phát",
"hiện",
"được",
"8",
"6%",
"chất",
"chuyển",
"hóa",
"n-demethyl",
"và",
"4",
"4%",
"chất",
"chuyển",
"hóa",
"n-oxide",
"fleroxacin",
"có",
"thể",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"sữa",
"của",
"phụ",
"nữ",
"cho",
"con",
"bú",
"vì",
"quinolone",
"được",
"biết",
"đến",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"khớp",
"ở",
"động",
"vật",
"chưa",
"trưởng",
"thành",
"nên",
"không",
"được",
"phép",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"cho",
"con",
"bú",
"==",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"tế",
"==",
"fleroxacin",
"có",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"điều",
"trị",
"nhiều",
"loại",
"bệnh",
"nhiễm",
"trùng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"viêm",
"bàng",
"quang",
"không",
"biến",
"chứng",
"ở",
"phụ",
"nữ",
"viêm",
"bể",
"thận",
"không",
"biến",
"chứng",
"cấp",
"tính",
"lậu",
"viêm",
"ruột",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"tiêu",
"chảy",
"do",
"du",
"lịch",
"nhiễm",
"trùng",
"đường",
"hô",
"hấp",
"bao",
"gồm",
"cả",
"viêm",
"phế",
"quản",
"mạn",
"tính",
"==",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"==",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"được",
"điều",
"trị",
"các",
"phản",
"ứng",
"có",
"hại",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"tiêu",
"hóa",
"bao",
"gồm",
"khó",
"tiêu",
"buồn",
"nôn",
"nôn",
"đầy",
"hơi",
"đau",
"bụng",
"tiêu",
"chảy",
"và",
"đôi",
"khi",
"táo",
"bón",
"các",
"rối",
"loạn",
"phổ",
"biến",
"khác",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"da",
"ngứa",
"nổi",
"mề",
"đay",
"phát",
"ban",
"nhiễm",
"độc",
"quang",
"và",
"nhạy",
"cảm",
"ánh",
"sáng",
"và",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"chóng",
"mặt",
"nhức",
"đầu",
"run",
"rẩy",
"dị",
"cảm",
"suy",
"giảm",
"cảm",
"giác",
"vị",
"giác",
"và",
"khứu",
"giác",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"thay",
"đổi",
"giấc",
"ngủ",
"trạng",
"thái",
"chu",
"kỳ",
"của",
"sự",
"lo",
"lắng",
"trầm",
"cảm",
"ảo",
"giác",
"và",
"ác",
"mộng",
"fleroxacin",
"và",
"các",
"fluoroquinolone",
"khác"
] |
chắn hoặc có thể sẽ tiêm phòng khi có vắc xin covid-19 | [
"chắn",
"hoặc",
"có",
"thể",
"sẽ",
"tiêm",
"phòng",
"khi",
"có",
"vắc",
"xin",
"covid-19"
] |
sân bay quốc tế tribhuvan là một sân bay quốc tế ở kathmandu nepal tribhuvan là sân bay quốc tế duy nhất ở nepal có 2 nhà ga quốc tế và quốc nội hiện tại có 22 hãng hàng không quốc tế hoạt động tại đây kết nối nepal vơớ châu á châu âu và trung đông sân bay này nằm cách trung thành phố ở trong thung lũng kathmandu == các hãng hàng không và các tuyến điểm == nội địa bullet agni air bhairahawa bharatpur biratnagar jumla nepalgunj bullet buddha air bhadrapur bhairahawa bharatpur janakpur pokhara simara bullet cosmic air bhairawa bharatpur biratnagar nepalganj pokhara simara tumlingtar bullet gorkha airlines bhairahawa bharatpur biratnagar jumla nepalgunj bullet nepal airlines bhadrapur bharatpur bhojpur biratnagar dhangadi lukla nepalgunj phaplu pokhara ramechhap rumjatar simara surkhet tumlingtar bullet yeti airlines bhadrapur bhairawa bharatpur birantnagar lamidanda lukla meghauli nepalganj phaplu pokhara rumjatar simara các chuyến bay thuê bao của yeti airlines buddha air cosmic air nepal airlines and yeti airlins fly mountain flights quốc tế bullet air arabia sharjah bullet fly yeti kuala lumpur sharjah abu dhabi các chuyến sẽ được triển khai sớm doha riydah singapore seoul new delhi bangkok và hồng kông bullet air china thành đô lhasa bullet biman bangladesh airlines dhaka bullet china southern airlines quảng châu bullet dragonair hồng kông bullet druk air delhi kolkata paro bullet gmg airlines dhaka bullet gulf air bahrain riyadh dammam bullet indian airlines delhi kolkata varanasi bullet jet airways delhi bullet jetlite delhi hyderabad bullet korean air seoul-incheon bullet nepal airlines bangalore bangkok-suvarnabhumi delhi dubai hồng kông kuala lumpur osaka-kansai thượng hải-phố đông bullet orient thai airlines bangkok-suvarnabhumi bullet pakistan international airlines karachi lahore bullet qatar airways | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"tribhuvan",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"ở",
"kathmandu",
"nepal",
"tribhuvan",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"duy",
"nhất",
"ở",
"nepal",
"có",
"2",
"nhà",
"ga",
"quốc",
"tế",
"và",
"quốc",
"nội",
"hiện",
"tại",
"có",
"22",
"hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"tế",
"hoạt",
"động",
"tại",
"đây",
"kết",
"nối",
"nepal",
"vơớ",
"châu",
"á",
"châu",
"âu",
"và",
"trung",
"đông",
"sân",
"bay",
"này",
"nằm",
"cách",
"trung",
"thành",
"phố",
"ở",
"trong",
"thung",
"lũng",
"kathmandu",
"==",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"và",
"các",
"tuyến",
"điểm",
"==",
"nội",
"địa",
"bullet",
"agni",
"air",
"bhairahawa",
"bharatpur",
"biratnagar",
"jumla",
"nepalgunj",
"bullet",
"buddha",
"air",
"bhadrapur",
"bhairahawa",
"bharatpur",
"janakpur",
"pokhara",
"simara",
"bullet",
"cosmic",
"air",
"bhairawa",
"bharatpur",
"biratnagar",
"nepalganj",
"pokhara",
"simara",
"tumlingtar",
"bullet",
"gorkha",
"airlines",
"bhairahawa",
"bharatpur",
"biratnagar",
"jumla",
"nepalgunj",
"bullet",
"nepal",
"airlines",
"bhadrapur",
"bharatpur",
"bhojpur",
"biratnagar",
"dhangadi",
"lukla",
"nepalgunj",
"phaplu",
"pokhara",
"ramechhap",
"rumjatar",
"simara",
"surkhet",
"tumlingtar",
"bullet",
"yeti",
"airlines",
"bhadrapur",
"bhairawa",
"bharatpur",
"birantnagar",
"lamidanda",
"lukla",
"meghauli",
"nepalganj",
"phaplu",
"pokhara",
"rumjatar",
"simara",
"các",
"chuyến",
"bay",
"thuê",
"bao",
"của",
"yeti",
"airlines",
"buddha",
"air",
"cosmic",
"air",
"nepal",
"airlines",
"and",
"yeti",
"airlins",
"fly",
"mountain",
"flights",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"air",
"arabia",
"sharjah",
"bullet",
"fly",
"yeti",
"kuala",
"lumpur",
"sharjah",
"abu",
"dhabi",
"các",
"chuyến",
"sẽ",
"được",
"triển",
"khai",
"sớm",
"doha",
"riydah",
"singapore",
"seoul",
"new",
"delhi",
"bangkok",
"và",
"hồng",
"kông",
"bullet",
"air",
"china",
"thành",
"đô",
"lhasa",
"bullet",
"biman",
"bangladesh",
"airlines",
"dhaka",
"bullet",
"china",
"southern",
"airlines",
"quảng",
"châu",
"bullet",
"dragonair",
"hồng",
"kông",
"bullet",
"druk",
"air",
"delhi",
"kolkata",
"paro",
"bullet",
"gmg",
"airlines",
"dhaka",
"bullet",
"gulf",
"air",
"bahrain",
"riyadh",
"dammam",
"bullet",
"indian",
"airlines",
"delhi",
"kolkata",
"varanasi",
"bullet",
"jet",
"airways",
"delhi",
"bullet",
"jetlite",
"delhi",
"hyderabad",
"bullet",
"korean",
"air",
"seoul-incheon",
"bullet",
"nepal",
"airlines",
"bangalore",
"bangkok-suvarnabhumi",
"delhi",
"dubai",
"hồng",
"kông",
"kuala",
"lumpur",
"osaka-kansai",
"thượng",
"hải-phố",
"đông",
"bullet",
"orient",
"thai",
"airlines",
"bangkok-suvarnabhumi",
"bullet",
"pakistan",
"international",
"airlines",
"karachi",
"lahore",
"bullet",
"qatar",
"airways"
] |
androsace cuscutiformis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"androsace",
"cuscutiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
nakanishi tomoya == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at kataller toyama | [
"nakanishi",
"tomoya",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"kataller",
"toyama"
] |
allantodia okudairai là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được makino ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"allantodia",
"okudairai",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
fusinus ceramidus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae | [
"fusinus",
"ceramidus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
ctenicera barri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lane miêu tả khoa học năm 1965 | [
"ctenicera",
"barri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"lane",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
schistidium macrotylum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được cardot broth ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"schistidium",
"macrotylum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"broth",
"ochyra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
học phát triển các phương pháp luận và chiến lược tự nghiên cứu hoàn toàn mới === một công cụ của phương pháp luận === giữa thế chiến i và thế chiến ii thuyết tương đối văn hóa là công cụ trung tâm cho nhà nhân chủng học người mỹ trong việc phủ nhận tuyên bố thống trị của phương tây và ủng hộ các nền văn hóa không thuộc phương tây chức năng của nó là chuyển đổi nhận thức luận boas thành bài học về phương pháp luận điều này là rõ ràng nhất đối với các vấn đề về ngôn ngữ mặc dù ngôn ngữ thường được dùng như một phương tiện giao tiếp boas chú ý đặc biệt đến ý tưởng rằng nó cũng là một phương tiện để phân loại kinh nghiệm ông đưa ra giả thuyết rằng sự tồn tại của các ngôn ngữ khác nhau cho thấy rằng con người cũng phân loại và do đó ngôn ngữ khác nhau điểm này đã được phát triển đầy đủ hơn trong các giả thuyết của thuyết tương đối ngôn ngữ như vậy mặc dù tất cả mọi người thể nhìn thấy bức xạ theo cùng một cách trong chuỗi tuần hoàn của màu sắc những người nói ngôn ngữ khác nhau sẽ phân chia chuỗi tuần hoàn này thành những màu sắc riêng biệt bằng nhiều cách khác nhau một số ngôn ngữ không có từ tương ứng với từ green xanh lá cây trong tiếng anh khi người ta nói ngôn ngữ nào | [
"học",
"phát",
"triển",
"các",
"phương",
"pháp",
"luận",
"và",
"chiến",
"lược",
"tự",
"nghiên",
"cứu",
"hoàn",
"toàn",
"mới",
"===",
"một",
"công",
"cụ",
"của",
"phương",
"pháp",
"luận",
"===",
"giữa",
"thế",
"chiến",
"i",
"và",
"thế",
"chiến",
"ii",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"văn",
"hóa",
"là",
"công",
"cụ",
"trung",
"tâm",
"cho",
"nhà",
"nhân",
"chủng",
"học",
"người",
"mỹ",
"trong",
"việc",
"phủ",
"nhận",
"tuyên",
"bố",
"thống",
"trị",
"của",
"phương",
"tây",
"và",
"ủng",
"hộ",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"không",
"thuộc",
"phương",
"tây",
"chức",
"năng",
"của",
"nó",
"là",
"chuyển",
"đổi",
"nhận",
"thức",
"luận",
"boas",
"thành",
"bài",
"học",
"về",
"phương",
"pháp",
"luận",
"điều",
"này",
"là",
"rõ",
"ràng",
"nhất",
"đối",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"mặc",
"dù",
"ngôn",
"ngữ",
"thường",
"được",
"dùng",
"như",
"một",
"phương",
"tiện",
"giao",
"tiếp",
"boas",
"chú",
"ý",
"đặc",
"biệt",
"đến",
"ý",
"tưởng",
"rằng",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"phương",
"tiện",
"để",
"phân",
"loại",
"kinh",
"nghiệm",
"ông",
"đưa",
"ra",
"giả",
"thuyết",
"rằng",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"con",
"người",
"cũng",
"phân",
"loại",
"và",
"do",
"đó",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"điểm",
"này",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"đầy",
"đủ",
"hơn",
"trong",
"các",
"giả",
"thuyết",
"của",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"ngôn",
"ngữ",
"như",
"vậy",
"mặc",
"dù",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"bức",
"xạ",
"theo",
"cùng",
"một",
"cách",
"trong",
"chuỗi",
"tuần",
"hoàn",
"của",
"màu",
"sắc",
"những",
"người",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"sẽ",
"phân",
"chia",
"chuỗi",
"tuần",
"hoàn",
"này",
"thành",
"những",
"màu",
"sắc",
"riêng",
"biệt",
"bằng",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"một",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"không",
"có",
"từ",
"tương",
"ứng",
"với",
"từ",
"green",
"xanh",
"lá",
"cây",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"khi",
"người",
"ta",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"nào"
] |
gennady ivanovich yanayev 1937–2010 là một nhà chính trị nga ông là người đứng đầu cuộc đảo chính liên xô năm 1991 ông đã qua đời vào tháng 9 năm 2010 ở tuổi 73 ông là một chính trị gia liên xô và chính khách nga có sự nghiệp kéo dài qua các đời lãnh đạo khrushchev brezhnev andropov và chernenko và sự nghiệp chính trị của ông đã lên đến đỉnh điểm trong những năm cầm quyền của gorbachev yanayev sinh ra ở perevoz tỉnh gorky sau nhiều năm làm ở chính quyền địa phương ông đã chuyển qua làm chủ tịch công đoàn liên xô nhưng ông cũng giữ chức vụ nhỏ hơn như phó hội trưởng các hội hữu nghị và văn hóa với nước ngoài của liên xô do là chủ tịch liên đoàn công đoàn liên xô ông là uỷ viên của bộ chính trị đảng cộng sản liên xô trong hội nghị tháng 7 năm 1990 ông được bầu vào ban bí thư ban chấp hành trung ương đảng cộng sản liên xô cuối năm đó với sự giúp đỡ của mikhail gorbachev yanayev được bầu làm phó chủ tịch của liên xô có sự nghi ngờ ngày càng tăng về định hướng của các chính sách cải cách của gorbachev yanayev đầu tiên là hợp tác với sau đó là người đứng đầu nhóm 8 người nhóm đã lật đổ gorbachev trong cuộc đảo chính tháng 8 năm 1991 sau ba ngày kể từ ngày cuộc đảo chính bị | [
"gennady",
"ivanovich",
"yanayev",
"1937–2010",
"là",
"một",
"nhà",
"chính",
"trị",
"nga",
"ông",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"liên",
"xô",
"năm",
"1991",
"ông",
"đã",
"qua",
"đời",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"ở",
"tuổi",
"73",
"ông",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"liên",
"xô",
"và",
"chính",
"khách",
"nga",
"có",
"sự",
"nghiệp",
"kéo",
"dài",
"qua",
"các",
"đời",
"lãnh",
"đạo",
"khrushchev",
"brezhnev",
"andropov",
"và",
"chernenko",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"của",
"ông",
"đã",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"trong",
"những",
"năm",
"cầm",
"quyền",
"của",
"gorbachev",
"yanayev",
"sinh",
"ra",
"ở",
"perevoz",
"tỉnh",
"gorky",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"làm",
"ở",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"ông",
"đã",
"chuyển",
"qua",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"công",
"đoàn",
"liên",
"xô",
"nhưng",
"ông",
"cũng",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"nhỏ",
"hơn",
"như",
"phó",
"hội",
"trưởng",
"các",
"hội",
"hữu",
"nghị",
"và",
"văn",
"hóa",
"với",
"nước",
"ngoài",
"của",
"liên",
"xô",
"do",
"là",
"chủ",
"tịch",
"liên",
"đoàn",
"công",
"đoàn",
"liên",
"xô",
"ông",
"là",
"uỷ",
"viên",
"của",
"bộ",
"chính",
"trị",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"trong",
"hội",
"nghị",
"tháng",
"7",
"năm",
"1990",
"ông",
"được",
"bầu",
"vào",
"ban",
"bí",
"thư",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"cuối",
"năm",
"đó",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"mikhail",
"gorbachev",
"yanayev",
"được",
"bầu",
"làm",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"của",
"liên",
"xô",
"có",
"sự",
"nghi",
"ngờ",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"về",
"định",
"hướng",
"của",
"các",
"chính",
"sách",
"cải",
"cách",
"của",
"gorbachev",
"yanayev",
"đầu",
"tiên",
"là",
"hợp",
"tác",
"với",
"sau",
"đó",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"nhóm",
"8",
"người",
"nhóm",
"đã",
"lật",
"đổ",
"gorbachev",
"trong",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"tháng",
"8",
"năm",
"1991",
"sau",
"ba",
"ngày",
"kể",
"từ",
"ngày",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"bị"
] |
othmod hay uthmod littré gợi ý rằng dạng thứ nhất và là sớm nhất có nguồn gốc từ stimmida từ đối cách của stimmi việc sử dụng sb như là ký hiệu hóa học tiêu chuẩn cho antimon là do nhà hóa học jöns jakob berzelius trong thế kỷ xviii đã sử dụng cách viết tắt này để chỉ tên gọi stibium dạng chữ latinh thời trung cổ và sau đó là người hy lạp ở byzantin mà từ đó có tên gọi hiện nay gọi nguyên tố này là antimonium nguồn gốc của từ này không chắc chắn tất cả mọi gợi ý đều gặp khó khăn hoặc là ở dạng viết ra hoặc là ở cách diễn giải từ nguyên phổ biến từ anti-monachos hay từ tiếng pháp antimoine vẫn có quan hệ chặt chẽ thì nó có nghĩa là kẻ giết thầy tu và được giải thích là do nhiều nhà giả kim thuật thời kỳ đầu là các thầy tu còn antimon thì là chất độc vì thế từ giả thuyết trong tiếng hy lạp antimonos chống lại ai đó được giải thích như là không được thấy như là kim loại hay không được thấy ở dạng không tạo hợp kim lippmann phỏng đoán từ hy lạp anthemonion có nghĩa là hoa nhỏ và ông trích dẫn một vài ví dụ về các từ hy lạp tương ứng nhưng không có từ này trong đó miêu tả sự nở hoa hóa học hay sinh học những sử dụng sớm của từ antimonium bao gồm các | [
"othmod",
"hay",
"uthmod",
"littré",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"dạng",
"thứ",
"nhất",
"và",
"là",
"sớm",
"nhất",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"stimmida",
"từ",
"đối",
"cách",
"của",
"stimmi",
"việc",
"sử",
"dụng",
"sb",
"như",
"là",
"ký",
"hiệu",
"hóa",
"học",
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"antimon",
"là",
"do",
"nhà",
"hóa",
"học",
"jöns",
"jakob",
"berzelius",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"đã",
"sử",
"dụng",
"cách",
"viết",
"tắt",
"này",
"để",
"chỉ",
"tên",
"gọi",
"stibium",
"dạng",
"chữ",
"latinh",
"thời",
"trung",
"cổ",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"người",
"hy",
"lạp",
"ở",
"byzantin",
"mà",
"từ",
"đó",
"có",
"tên",
"gọi",
"hiện",
"nay",
"gọi",
"nguyên",
"tố",
"này",
"là",
"antimonium",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"từ",
"này",
"không",
"chắc",
"chắn",
"tất",
"cả",
"mọi",
"gợi",
"ý",
"đều",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"hoặc",
"là",
"ở",
"dạng",
"viết",
"ra",
"hoặc",
"là",
"ở",
"cách",
"diễn",
"giải",
"từ",
"nguyên",
"phổ",
"biến",
"từ",
"anti-monachos",
"hay",
"từ",
"tiếng",
"pháp",
"antimoine",
"vẫn",
"có",
"quan",
"hệ",
"chặt",
"chẽ",
"thì",
"nó",
"có",
"nghĩa",
"là",
"kẻ",
"giết",
"thầy",
"tu",
"và",
"được",
"giải",
"thích",
"là",
"do",
"nhiều",
"nhà",
"giả",
"kim",
"thuật",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"là",
"các",
"thầy",
"tu",
"còn",
"antimon",
"thì",
"là",
"chất",
"độc",
"vì",
"thế",
"từ",
"giả",
"thuyết",
"trong",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"antimonos",
"chống",
"lại",
"ai",
"đó",
"được",
"giải",
"thích",
"như",
"là",
"không",
"được",
"thấy",
"như",
"là",
"kim",
"loại",
"hay",
"không",
"được",
"thấy",
"ở",
"dạng",
"không",
"tạo",
"hợp",
"kim",
"lippmann",
"phỏng",
"đoán",
"từ",
"hy",
"lạp",
"anthemonion",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hoa",
"nhỏ",
"và",
"ông",
"trích",
"dẫn",
"một",
"vài",
"ví",
"dụ",
"về",
"các",
"từ",
"hy",
"lạp",
"tương",
"ứng",
"nhưng",
"không",
"có",
"từ",
"này",
"trong",
"đó",
"miêu",
"tả",
"sự",
"nở",
"hoa",
"hóa",
"học",
"hay",
"sinh",
"học",
"những",
"sử",
"dụng",
"sớm",
"của",
"từ",
"antimonium",
"bao",
"gồm",
"các"
] |
chiến dịch crusader là một hoạt động quân sự lớn do tập đoàn quân số 8 anh tiến hành từ ngày 18 tháng 11 đến 30 tháng 12 năm 1941 một phần của chiến dịch sa mạc tây trong chiến tranh thế giới thứ hai chiến dịch này đã giải vây thắng lợi cho thành phố tobruk đang bị phong tỏa trong cuộc vây hãm tobruk năm 1941 kế hoạch ban đầu của tập đoàn quân số 8 là tiêu diệt lực lượng thiết giáp của phe trục trước khi đưa bộ binh tiến lên đã bị thất bại sau khi sư đoàn thiết giáp số 7 anh đã bị quân đoàn châu phi của đức đánh thua thê thảm tại sidi rezegh sau một số trận giao chiến bất phân thắng bại tiếp đó trung tướng erwin rommel đã thúc các sư đoàn thiết giáp của mình tiến đến các vị trí pháo đài của phe trục trên biên giới ai cập nhưng không tìm được bộ binh chủ lực của đồng minh vì họ đã bỏ qua các pháo đài và tiến về tobruk do đó rommel phải rút các đơn vị thiết giáp về để hỗ trợ chiến sự tại tobruk dù đã giành được một số thắng lợi chiến thuật tại đây nhưng sự cần thiết phải bảo toàn phần lực lượng còn lại đã làm rommel phải rút quân về tuyến phòng thủ tại gazala phía tây tobruk rồi đưa tất cả lên đường quay lại el agheila đây là thắng | [
"chiến",
"dịch",
"crusader",
"là",
"một",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"lớn",
"do",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"8",
"anh",
"tiến",
"hành",
"từ",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"đến",
"30",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"một",
"phần",
"của",
"chiến",
"dịch",
"sa",
"mạc",
"tây",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"chiến",
"dịch",
"này",
"đã",
"giải",
"vây",
"thắng",
"lợi",
"cho",
"thành",
"phố",
"tobruk",
"đang",
"bị",
"phong",
"tỏa",
"trong",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"tobruk",
"năm",
"1941",
"kế",
"hoạch",
"ban",
"đầu",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"8",
"là",
"tiêu",
"diệt",
"lực",
"lượng",
"thiết",
"giáp",
"của",
"phe",
"trục",
"trước",
"khi",
"đưa",
"bộ",
"binh",
"tiến",
"lên",
"đã",
"bị",
"thất",
"bại",
"sau",
"khi",
"sư",
"đoàn",
"thiết",
"giáp",
"số",
"7",
"anh",
"đã",
"bị",
"quân",
"đoàn",
"châu",
"phi",
"của",
"đức",
"đánh",
"thua",
"thê",
"thảm",
"tại",
"sidi",
"rezegh",
"sau",
"một",
"số",
"trận",
"giao",
"chiến",
"bất",
"phân",
"thắng",
"bại",
"tiếp",
"đó",
"trung",
"tướng",
"erwin",
"rommel",
"đã",
"thúc",
"các",
"sư",
"đoàn",
"thiết",
"giáp",
"của",
"mình",
"tiến",
"đến",
"các",
"vị",
"trí",
"pháo",
"đài",
"của",
"phe",
"trục",
"trên",
"biên",
"giới",
"ai",
"cập",
"nhưng",
"không",
"tìm",
"được",
"bộ",
"binh",
"chủ",
"lực",
"của",
"đồng",
"minh",
"vì",
"họ",
"đã",
"bỏ",
"qua",
"các",
"pháo",
"đài",
"và",
"tiến",
"về",
"tobruk",
"do",
"đó",
"rommel",
"phải",
"rút",
"các",
"đơn",
"vị",
"thiết",
"giáp",
"về",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"chiến",
"sự",
"tại",
"tobruk",
"dù",
"đã",
"giành",
"được",
"một",
"số",
"thắng",
"lợi",
"chiến",
"thuật",
"tại",
"đây",
"nhưng",
"sự",
"cần",
"thiết",
"phải",
"bảo",
"toàn",
"phần",
"lực",
"lượng",
"còn",
"lại",
"đã",
"làm",
"rommel",
"phải",
"rút",
"quân",
"về",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"tại",
"gazala",
"phía",
"tây",
"tobruk",
"rồi",
"đưa",
"tất",
"cả",
"lên",
"đường",
"quay",
"lại",
"el",
"agheila",
"đây",
"là",
"thắng"
] |
ㅗ là một nguyên âm của tiếng triều tiên unicode của ㅗ là u+3151 khi chuyển tự hangeul sang romaja nó tương ứng với chữ o hoặc chữ w tùy từng trường hợp | [
"ㅗ",
"là",
"một",
"nguyên",
"âm",
"của",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"unicode",
"của",
"ㅗ",
"là",
"u+3151",
"khi",
"chuyển",
"tự",
"hangeul",
"sang",
"romaja",
"nó",
"tương",
"ứng",
"với",
"chữ",
"o",
"hoặc",
"chữ",
"w",
"tùy",
"từng",
"trường",
"hợp"
] |
chiến dịch serbia là tên của một chuỗi các trận giao tranh giữa vương quốc serbia và vương quốc montenegro với các nước liên minh trung tâm gồm đế quốc áo-hung đế quốc đức và vương quốc bulgaria kéo dài từ ngày 28 tháng 7 năm 1914 đến tháng 11 năm 1915 tại serbia và một phần nhỏ khu vực bosna và hercegovina là một phần của mặt trận balkan trong chiến tranh thế giới thứ nhất ngày 28 tháng 7 năm 1914 áo-hung tuyên chiến với serbia sự kiện chính thức mở màn chiến tranh thế giới thứ nhất và bắt đầu pháo kích belgrade thủ đô serbia trong tháng 8 serbia đẩy lùi áo-hung trong trận cer đến tháng 9 serbia mở cuộc phản công vào syrmia đã phải rút lui sau khi áo-hung đe dọa belgrade lần nữa cuộc tấn công thứ ba và cũng và lớn nhất của áo-hung trong năm 1914 trận kolubara diễn ra từ ngày 6 tháng 11 và quân áo đã chiếm được belgrade vào ngày 2 tháng 12 nhưng sau đó quân serbia tổng phản công giải phóng belgrade và đẩy quân áo về lại bên kia biên giới năm 1914 kết thúc với việc áo-hung không thể chiếm được serbia như dự tính tháng 10 năm 1915 bulgaria quyết định tham chiến về phe liên minh trung tâm tạo bước ngoặt cho mặt trận sebia ngày 6 tháng 10 năm 1915 serbia bị liên quân đức-áo-hung do tướng august von mackensen tấn công từ hướng bắc và | [
"chiến",
"dịch",
"serbia",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"chuỗi",
"các",
"trận",
"giao",
"tranh",
"giữa",
"vương",
"quốc",
"serbia",
"và",
"vương",
"quốc",
"montenegro",
"với",
"các",
"nước",
"liên",
"minh",
"trung",
"tâm",
"gồm",
"đế",
"quốc",
"áo-hung",
"đế",
"quốc",
"đức",
"và",
"vương",
"quốc",
"bulgaria",
"kéo",
"dài",
"từ",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"1914",
"đến",
"tháng",
"11",
"năm",
"1915",
"tại",
"serbia",
"và",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"khu",
"vực",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"mặt",
"trận",
"balkan",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"1914",
"áo-hung",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"serbia",
"sự",
"kiện",
"chính",
"thức",
"mở",
"màn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"và",
"bắt",
"đầu",
"pháo",
"kích",
"belgrade",
"thủ",
"đô",
"serbia",
"trong",
"tháng",
"8",
"serbia",
"đẩy",
"lùi",
"áo-hung",
"trong",
"trận",
"cer",
"đến",
"tháng",
"9",
"serbia",
"mở",
"cuộc",
"phản",
"công",
"vào",
"syrmia",
"đã",
"phải",
"rút",
"lui",
"sau",
"khi",
"áo-hung",
"đe",
"dọa",
"belgrade",
"lần",
"nữa",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"thứ",
"ba",
"và",
"cũng",
"và",
"lớn",
"nhất",
"của",
"áo-hung",
"trong",
"năm",
"1914",
"trận",
"kolubara",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"và",
"quân",
"áo",
"đã",
"chiếm",
"được",
"belgrade",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"quân",
"serbia",
"tổng",
"phản",
"công",
"giải",
"phóng",
"belgrade",
"và",
"đẩy",
"quân",
"áo",
"về",
"lại",
"bên",
"kia",
"biên",
"giới",
"năm",
"1914",
"kết",
"thúc",
"với",
"việc",
"áo-hung",
"không",
"thể",
"chiếm",
"được",
"serbia",
"như",
"dự",
"tính",
"tháng",
"10",
"năm",
"1915",
"bulgaria",
"quyết",
"định",
"tham",
"chiến",
"về",
"phe",
"liên",
"minh",
"trung",
"tâm",
"tạo",
"bước",
"ngoặt",
"cho",
"mặt",
"trận",
"sebia",
"ngày",
"6",
"tháng",
"10",
"năm",
"1915",
"serbia",
"bị",
"liên",
"quân",
"đức-áo-hung",
"do",
"tướng",
"august",
"von",
"mackensen",
"tấn",
"công",
"từ",
"hướng",
"bắc",
"và"
] |
công nhưng hoắc hiển chưa mừng vội ngay sau đó triều đình bắt các y sinh thất trách trong việc làm hứa hậu mất mạng giam vào ngục hoắc hiển chột dạ bèn trình bày sự tình với hoắc quang hoắc quang kinh ngạc âm thầm bỏ lệnh tra khảo thuần vu diễn tấu tuyên đế xử tủ để không liên lụy toàn bộ gia tộc họ hoắc hoàng hậu băng thệ khiến hán tuyên đế hết sức đau buồn ban thụy hiệu cung ai hoàng hậu 恭哀皇后 chôn cất tại thiếu lăng 少陵 tức phía nam vườn của đỗ lăng tuy hai năm sau tuyên đế lập hoắc thành quân làm kế hoàng hậu và ra vẻ sủng ái nhưng thâm tâm không quên cái chết của người vợ quá cố == hậu sự sau khi mất == năm địa tiết thứ 3 65 tcn một năm sau khi hoắc quang mất tuyên đế phong lưu thích con trai của hứa hậu làm thái tử gia tộc họ hoắc dần mất đi tước thực quyền dù vẫn được giữ quyền cao chức trọng để che mắt năm sau 66 tcn hoắc hiển âm mưu tạo phản hán tuyên đế bắt giam toàn bộ nhà họ hoắc rồi đồng loạt xử tử hoắc hiển và con cái bị chém đầu thị chúng hoắc vũ em trai hoắc thành quân bị chém ngang lưng khoảng 1000 người trong gia tộc họ hoắc bị liên lụy giết chết riêng hoắc thành quân bị phế ngôi hậu giam vào chiêu đài cung 昭台宫 | [
"công",
"nhưng",
"hoắc",
"hiển",
"chưa",
"mừng",
"vội",
"ngay",
"sau",
"đó",
"triều",
"đình",
"bắt",
"các",
"y",
"sinh",
"thất",
"trách",
"trong",
"việc",
"làm",
"hứa",
"hậu",
"mất",
"mạng",
"giam",
"vào",
"ngục",
"hoắc",
"hiển",
"chột",
"dạ",
"bèn",
"trình",
"bày",
"sự",
"tình",
"với",
"hoắc",
"quang",
"hoắc",
"quang",
"kinh",
"ngạc",
"âm",
"thầm",
"bỏ",
"lệnh",
"tra",
"khảo",
"thuần",
"vu",
"diễn",
"tấu",
"tuyên",
"đế",
"xử",
"tủ",
"để",
"không",
"liên",
"lụy",
"toàn",
"bộ",
"gia",
"tộc",
"họ",
"hoắc",
"hoàng",
"hậu",
"băng",
"thệ",
"khiến",
"hán",
"tuyên",
"đế",
"hết",
"sức",
"đau",
"buồn",
"ban",
"thụy",
"hiệu",
"cung",
"ai",
"hoàng",
"hậu",
"恭哀皇后",
"chôn",
"cất",
"tại",
"thiếu",
"lăng",
"少陵",
"tức",
"phía",
"nam",
"vườn",
"của",
"đỗ",
"lăng",
"tuy",
"hai",
"năm",
"sau",
"tuyên",
"đế",
"lập",
"hoắc",
"thành",
"quân",
"làm",
"kế",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"ra",
"vẻ",
"sủng",
"ái",
"nhưng",
"thâm",
"tâm",
"không",
"quên",
"cái",
"chết",
"của",
"người",
"vợ",
"quá",
"cố",
"==",
"hậu",
"sự",
"sau",
"khi",
"mất",
"==",
"năm",
"địa",
"tiết",
"thứ",
"3",
"65",
"tcn",
"một",
"năm",
"sau",
"khi",
"hoắc",
"quang",
"mất",
"tuyên",
"đế",
"phong",
"lưu",
"thích",
"con",
"trai",
"của",
"hứa",
"hậu",
"làm",
"thái",
"tử",
"gia",
"tộc",
"họ",
"hoắc",
"dần",
"mất",
"đi",
"tước",
"thực",
"quyền",
"dù",
"vẫn",
"được",
"giữ",
"quyền",
"cao",
"chức",
"trọng",
"để",
"che",
"mắt",
"năm",
"sau",
"66",
"tcn",
"hoắc",
"hiển",
"âm",
"mưu",
"tạo",
"phản",
"hán",
"tuyên",
"đế",
"bắt",
"giam",
"toàn",
"bộ",
"nhà",
"họ",
"hoắc",
"rồi",
"đồng",
"loạt",
"xử",
"tử",
"hoắc",
"hiển",
"và",
"con",
"cái",
"bị",
"chém",
"đầu",
"thị",
"chúng",
"hoắc",
"vũ",
"em",
"trai",
"hoắc",
"thành",
"quân",
"bị",
"chém",
"ngang",
"lưng",
"khoảng",
"1000",
"người",
"trong",
"gia",
"tộc",
"họ",
"hoắc",
"bị",
"liên",
"lụy",
"giết",
"chết",
"riêng",
"hoắc",
"thành",
"quân",
"bị",
"phế",
"ngôi",
"hậu",
"giam",
"vào",
"chiêu",
"đài",
"cung",
"昭台宫"
] |
satoh kayo 佐藤 かよ sinh ngày 26 tháng 12 năm 1988 là một người mẫu và một nhân vật nổi tiếng trên truyền hình người nhật bản vì vẻ ngoài xinh đẹp của mình nên tiếng tăm của cô nhanh chóng lan tỏa ở nhật bản và trên toàn thế giới vào tháng 9 năm 2010 sau khi cô tuyên bố rằng giới tính của cô khi sinh là nam cô còn được biết đến là một người chơi street fighter khá tốt nhân vật chủ yếu của cô là crimson viper trong super street fighter iv == liên kết ngoài == bullet tiểu sử chính thức bullet trang blog | [
"satoh",
"kayo",
"佐藤",
"かよ",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"12",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"và",
"một",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"trên",
"truyền",
"hình",
"người",
"nhật",
"bản",
"vì",
"vẻ",
"ngoài",
"xinh",
"đẹp",
"của",
"mình",
"nên",
"tiếng",
"tăm",
"của",
"cô",
"nhanh",
"chóng",
"lan",
"tỏa",
"ở",
"nhật",
"bản",
"và",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"sau",
"khi",
"cô",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"giới",
"tính",
"của",
"cô",
"khi",
"sinh",
"là",
"nam",
"cô",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"một",
"người",
"chơi",
"street",
"fighter",
"khá",
"tốt",
"nhân",
"vật",
"chủ",
"yếu",
"của",
"cô",
"là",
"crimson",
"viper",
"trong",
"super",
"street",
"fighter",
"iv",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"chính",
"thức",
"bullet",
"trang",
"blog"
] |
xã bình phong thạnh 2 726 8 hécta diện tích tự nhiên với 642 nhân khẩu của xã bình hoà đông bullet 2 thành lập xã tuyên bình tây trên cơ sở 4 125 hécta diện tích tự nhiên với 2 602 nhân khẩu của xã tuyên bình huyện vĩnh hưng bullet 1 tách 4 598 hécta diện tích tự nhiên với 2 074 nhân khẩu của xã hưng điền b để thành lập xã hưng điền bullet 2 thành lập xã vĩnh thuận mới trên cơ sở diện tích 1224 hecta diện tích tự nhiên với 900 nhân khẩu của xã vĩnh trị 670 hecta diện tích tự nhiên với 838 nhân khẩu của xã vĩnh lợi bullet 3 tách 394 hécta diện tích tự nhiên với 1 400 nhân khẩu của xã vĩnh thạnh 116 hécta diện tích tự nhiên với 1 159 nhân khẩu của xã hưng thạnh để thành lập thị trấn tân hưng huyện tân thạnh bullet 1 thành lập xã nhơn hoà trên cơ sở 1 809 hécta diện tích tự nhiên với 1 513 nhân khẩu của xã tân lập 392 hécta diện tích tự nhiên với 209 nhân khẩu của xã tân bình 541 hécta diện tích tự nhiên với 1 550 nhân khẩu của xã nhơn ninh huyện đức huệ bullet 1 tách 3 750 hécta diện tích tự nhiên với 2 315 nhân khẩu của xã bình thành để thành lập xã bình hoà hưng thị xã tân an bullet 1 tách 282 5 hécta diện tích tự nhiên với 3 528 nhân khẩu của xã hướng thọ phú 193 hécta diện tích tự nhiên với 2 695 nhân khẩu của xã nhơn thạnh trung để thành lập | [
"xã",
"bình",
"phong",
"thạnh",
"2",
"726",
"8",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"642",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"bình",
"hoà",
"đông",
"bullet",
"2",
"thành",
"lập",
"xã",
"tuyên",
"bình",
"tây",
"trên",
"cơ",
"sở",
"4",
"125",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"2",
"602",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"tuyên",
"bình",
"huyện",
"vĩnh",
"hưng",
"bullet",
"1",
"tách",
"4",
"598",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"2",
"074",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"hưng",
"điền",
"b",
"để",
"thành",
"lập",
"xã",
"hưng",
"điền",
"bullet",
"2",
"thành",
"lập",
"xã",
"vĩnh",
"thuận",
"mới",
"trên",
"cơ",
"sở",
"diện",
"tích",
"1224",
"hecta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"900",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"vĩnh",
"trị",
"670",
"hecta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"838",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"vĩnh",
"lợi",
"bullet",
"3",
"tách",
"394",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"1",
"400",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"vĩnh",
"thạnh",
"116",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"1",
"159",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"hưng",
"thạnh",
"để",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"tân",
"hưng",
"huyện",
"tân",
"thạnh",
"bullet",
"1",
"thành",
"lập",
"xã",
"nhơn",
"hoà",
"trên",
"cơ",
"sở",
"1",
"809",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"1",
"513",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"tân",
"lập",
"392",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"209",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"tân",
"bình",
"541",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"1",
"550",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"nhơn",
"ninh",
"huyện",
"đức",
"huệ",
"bullet",
"1",
"tách",
"3",
"750",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"2",
"315",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"bình",
"thành",
"để",
"thành",
"lập",
"xã",
"bình",
"hoà",
"hưng",
"thị",
"xã",
"tân",
"an",
"bullet",
"1",
"tách",
"282",
"5",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"3",
"528",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"hướng",
"thọ",
"phú",
"193",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"2",
"695",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"nhơn",
"thạnh",
"trung",
"để",
"thành",
"lập"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.