text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tachina flavipes là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "flavipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
sorin tăbăcariu sorin mădălin tăbăcariu sinh ngày 23 tháng 7 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ liga ii argeș pitești
[ "sorin", "tăbăcariu", "sorin", "mădălin", "tăbăcariu", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "7", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "liga", "ii"...
alfredia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi alfredia gồm các loài
[ "alfredia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "alfredia", "gồm", "các", "loài" ]
beechaganahalli gudibanda beechaganahalli là một làng thuộc tehsil gudibanda huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "beechaganahalli", "gudibanda", "beechaganahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gudibanda", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
philenora tenuilinea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "philenora", "tenuilinea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
và takeuchi hiroshi tại studio gonzo từ kịch bản của tomioka atsuhiro nagata eri phỏng theo mẫu thiết kế nhân vật trong game của hyung-tae kim dành cho diễn hoạt và đảm nhận cương vị giám đốc hoạt ảnh cốt truyện ban đầu xoay quanh một nữ kiếm sĩ tên là alka đang phiêu bạt khắp nơi nhằm mục đích trả thù cho sư phụ mình ...
[ "và", "takeuchi", "hiroshi", "tại", "studio", "gonzo", "từ", "kịch", "bản", "của", "tomioka", "atsuhiro", "nagata", "eri", "phỏng", "theo", "mẫu", "thiết", "kế", "nhân", "vật", "trong", "game", "của", "hyung-tae", "kim", "dành", "cho", "diễn", "hoạt", "và"...
vài máy bộ đàm có thể cho phép chế độ điều chế khác ngoài fm bao gồm am ssb và cw và chế độ kỹ thuật số như radioteletype hoặc psk31 một số có thể có tncs xây dựng trong để hỗ trợ vô tuyến gói tin truyền tải dữ liệu mà không cần phần cứng bổ sung một bổ sung mới hơn với dịch vụ amateur radio là digital technology thông...
[ "vài", "máy", "bộ", "đàm", "có", "thể", "cho", "phép", "chế", "độ", "điều", "chế", "khác", "ngoài", "fm", "bao", "gồm", "am", "ssb", "và", "cw", "và", "chế", "độ", "kỹ", "thuật", "số", "như", "radioteletype", "hoặc", "psk31", "một", "số", "có", "th...
doğanyurt beypazarı doğanyurt là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 41 người
[ "doğanyurt", "beypazarı", "doğanyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "beypazarı", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "41", "người" ]
albuca là một chi thực vật có hoa trong họ asparagaceae == danh sách loài == bullet albuca abyssinica bullet albuca acuminata bullet albuca adlami bullet albuca affinis bullet albuca alba bullet albuca albucoides bullet albuca allenae bullet albuca altissima bullet albuca amboensis bullet albuca amoena bullet albuca an...
[ "albuca", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "asparagaceae", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "bullet", "albuca", "abyssinica", "bullet", "albuca", "acuminata", "bullet", "albuca", "adlami", "bullet", "albuca", "affinis", "bullet...
học nghề sửa chữa xe ô tô và trở thành thợ giỏi cuối năm 1944 ông trở về quê hương tham gia hoạt động trong tổ chức thanh niên thấy ông còn nhỏ gia đình có phần lo lắng nên bắt ép ông lên cái bè tiếp tục đi học ở cái bè đỗ hữu công được thầy giáo phan lương trực trực tiếp dạy dỗ từ cuối năm 1944 đến cuối năm 1945 đỗ hữ...
[ "học", "nghề", "sửa", "chữa", "xe", "ô", "tô", "và", "trở", "thành", "thợ", "giỏi", "cuối", "năm", "1944", "ông", "trở", "về", "quê", "hương", "tham", "gia", "hoạt", "động", "trong", "tổ", "chức", "thanh", "niên", "thấy", "ông", "còn", "nhỏ", "gia", ...
xã arden quận little river arkansas xã arden là một xã thuộc quận little river tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 423 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "arden", "quận", "little", "river", "arkansas", "xã", "arden", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "little", "river", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "423", "người", "==", "tham", "kh...
mandav là một thị xã và là một nagar panchayat của quận dhar thuộc bang madhya pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ mandav có dân số 8545 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% mandav có tỷ lệ 32% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ c...
[ "mandav", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "dhar", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "m...
giành được một vùng chiếm đóng rộng lớn ở phía dưới bàn cờ củng cố vị thế của mình với những nước từ 102 tới 112 được mô tả bởi an bẳng cụm từ phức tạp lee tấn công một lần nữa ở các nước 115 và 125 nhưng những phản ứng của alphago lại hiệu quả thêm một lần nữa lee cuối cùng đã cố gắng tổ chức một trận đấu kiếp ko phức...
[ "giành", "được", "một", "vùng", "chiếm", "đóng", "rộng", "lớn", "ở", "phía", "dưới", "bàn", "cờ", "củng", "cố", "vị", "thế", "của", "mình", "với", "những", "nước", "từ", "102", "tới", "112", "được", "mô", "tả", "bởi", "an", "bẳng", "cụm", "từ", "ph...
tuần – bee gees nhạc phim bullet 21 tuần please hammer don t hurt em – mc hammer bullet 20 tuần – whitney houston nhạc phim bullet 20 tuần blue hawaii – elvis presley nhạc phim đây chỉ là số tuần thống trị trên bảng xếp hạng album đơn tần nó chỉ đạt vị trí quán quân trong 4 tuần trên bảng xếp hạng album đa tần === nhiề...
[ "tuần", "–", "bee", "gees", "nhạc", "phim", "bullet", "21", "tuần", "please", "hammer", "don", "t", "hurt", "em", "–", "mc", "hammer", "bullet", "20", "tuần", "–", "whitney", "houston", "nhạc", "phim", "bullet", "20", "tuần", "blue", "hawaii", "–", "el...
ceratina hakkarica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được kocourek mô tả khoa học năm 1998
[ "ceratina", "hakkarica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "kocourek", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
hiện một khẩu đội pháo đã nổ súng vào tàu khu trục dallas và đã loại bỏ chúng bằng hai quả mìn sâu hoạt động này đã trợ giúp cho chiếc dallas được trao tặng danh hiệu đơn vị tuyên dương tổng thống do đã cho đổ bộ thành công tiểu đoàn biệt kích lục quân hoa kỳ lên bãi wadi sebou rải đầy chướng ngại vật ngay ngoài khơi s...
[ "hiện", "một", "khẩu", "đội", "pháo", "đã", "nổ", "súng", "vào", "tàu", "khu", "trục", "dallas", "và", "đã", "loại", "bỏ", "chúng", "bằng", "hai", "quả", "mìn", "sâu", "hoạt", "động", "này", "đã", "trợ", "giúp", "cho", "chiếc", "dallas", "được", "tra...
procraerus foveatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999
[ "procraerus", "foveatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
today chương trình truyền hình hoa kỳ today cách điệu thành today còn gọi là the today show là một chương trình truyền hình tin tức và trò chuyện buổi sáng của mỹ được phát sóng trên nbc chương trình lên sóng lần đầu tiên ngày 14 tháng 1 năm 1952 đây là chương trình đầu tiên trong thể loại này của truyền hình mỹ và thế...
[ "today", "chương", "trình", "truyền", "hình", "hoa", "kỳ", "today", "cách", "điệu", "thành", "today", "còn", "gọi", "là", "the", "today", "show", "là", "một", "chương", "trình", "truyền", "hình", "tin", "tức", "và", "trò", "chuyện", "buổi", "sáng", "của"...
xã mooresville quận livingston missouri xã mooresville là một xã thuộc quận livingston tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 314 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "mooresville", "quận", "livingston", "missouri", "xã", "mooresville", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "livingston", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "314", "người", "==", "xem", "thêm"...
== bullet nowak ronald m 1999 walker s mammals of the world 6th edition johns hopkins university press 1936 pp isbn 0-8018-5789-9 bullet eisenberg j f 1989 mammals of the neotropics volume 1 the northern neotropics panama colombia venezuela guyana suriname french guiana university of chicago press bullet redford k h an...
[ "==", "bullet", "nowak", "ronald", "m", "1999", "walker", "s", "mammals", "of", "the", "world", "6th", "edition", "johns", "hopkins", "university", "press", "1936", "pp", "isbn", "0-8018-5789-9", "bullet", "eisenberg", "j", "f", "1989", "mammals", "of", "the...
eria ringens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học lần đầu tiên vào năm 1855
[ "eria", "ringens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1855" ]
đang tiến công vào đội hình tàu nhật nhìn chiếc khu trục hạm đó ông nhận ra con tàu của ông đang ở vị trí phù hợp để phóng ngư lôi vào các tuần dương hạm của kẻ thù qua hệ thống loa thông báo ông nói đây sẽ là một cuộc chiến không cân sức mà cơ hội sống sót là điều không thể hi vọng được nhưng chúng ta sẽ gây thiệt hại...
[ "đang", "tiến", "công", "vào", "đội", "hình", "tàu", "nhật", "nhìn", "chiếc", "khu", "trục", "hạm", "đó", "ông", "nhận", "ra", "con", "tàu", "của", "ông", "đang", "ở", "vị", "trí", "phù", "hợp", "để", "phóng", "ngư", "lôi", "vào", "các", "tuần", "d...
12 năm 1944 chiến dịch hailstone nhằm không kích truk trong các ngày 16-17 tháng 2 và cuộc chiếm đóng eniwetok từ ngày 17 tháng 2 đến ngày 2 tháng 3 vào ngày 17 tháng 2 trung úy hải quân denver m baxter lái một thủy phi cơ os2u kingfisher xuất phát từ baltimore dưới sự yểm trợ của hai chiếc f6f hellcat đã cứu được trun...
[ "12", "năm", "1944", "chiến", "dịch", "hailstone", "nhằm", "không", "kích", "truk", "trong", "các", "ngày", "16-17", "tháng", "2", "và", "cuộc", "chiếm", "đóng", "eniwetok", "từ", "ngày", "17", "tháng", "2", "đến", "ngày", "2", "tháng", "3", "vào", "ng...
2014 bà đã tham gia dự án viết borrowen tại đại học del sagrado corazón nơi bà có được bằng tư vấn viết lách bà hiện đang là thành viên chính thức của học viện chữ và triết học colombia ở bogotá colombia cuốn sách gần đây nhất của gómez củ lazareto de afecciones hiện đang giữ ba đề cử giải thưởng tuyển tập truyện ngắn ...
[ "2014", "bà", "đã", "tham", "gia", "dự", "án", "viết", "borrowen", "tại", "đại", "học", "del", "sagrado", "corazón", "nơi", "bà", "có", "được", "bằng", "tư", "vấn", "viết", "lách", "bà", "hiện", "đang", "là", "thành", "viên", "chính", "thức", "của", ...
gunnessia pepo là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được p i forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "gunnessia", "pepo", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "p", "i", "forst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
cyphia rupestris là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "cyphia", "rupestris", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "e", "wimm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
aconodes truncata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "aconodes", "truncata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lomaria regnelliana là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lomaria", "regnelliana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "kunze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm...
cestrum endlicheri là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được miers mô tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "cestrum", "endlicheri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "miers", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
cẩu đồi vũ văn phúc truyện bullet quyển 26 liệt truyện thứ 14 tống ẩn hứa ngạn điêu ung tân thiệu tiên vi lãng đỗ quyền truyện bullet quyển 27 liệt truyện thứ 15 khuất tuân trương bồ cốc hồn công tôn biểu trương tế lý tiên cổ di đậu cẩn lý hân hàn diên chi viên thức mao tu chi đường hoà khấu tán lịch phạm hàn tú nghiêu...
[ "cẩu", "đồi", "vũ", "văn", "phúc", "truyện", "bullet", "quyển", "26", "liệt", "truyện", "thứ", "14", "tống", "ẩn", "hứa", "ngạn", "điêu", "ung", "tân", "thiệu", "tiên", "vi", "lãng", "đỗ", "quyền", "truyện", "bullet", "quyển", "27", "liệt", "truyện", "...
bật so với các khu vực xung quanh để biết tóm tắt về các hệ thống vệ tinh viễn thám hãy xem bảng tổng quan === các loại ra đa === bullet một số loại ra đa thông dụng được liên kết với hệ thống kiểm soát giao thông trên không để cảnh báo trước về tình hình thời tiết với quy mô giới hạn ra đa doppler được dùng bởi các bộ...
[ "bật", "so", "với", "các", "khu", "vực", "xung", "quanh", "để", "biết", "tóm", "tắt", "về", "các", "hệ", "thống", "vệ", "tinh", "viễn", "thám", "hãy", "xem", "bảng", "tổng", "quan", "===", "các", "loại", "ra", "đa", "===", "bullet", "một", "số", "l...
giải bóng đá vô địch quốc gia trung hoa đài bắc có tên là intercity football league hoặc mediatek intercity football league theo tên nhà tài trợ là một giải bóng đá bán chuyện nghiệp cũng là giải bóng đá hàng đầu của đài loan giải đấu được quản lý và điều hành bởi hiệp hội bóng đá trung hoa đài bắc ctfa dự kiến đến năm...
[ "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "trung", "hoa", "đài", "bắc", "có", "tên", "là", "intercity", "football", "league", "hoặc", "mediatek", "intercity", "football", "league", "theo", "tên", "nhà", "tài", "trợ", "là", "một", "giải", "bóng", ...
bryobrittonia longipes là một loài rêu trong họ encalyptaceae loài này được mitt d g horton mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "bryobrittonia", "longipes", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "encalyptaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "d", "g", "horton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
köpeç uğurludağ köpeç là một xã thuộc huyện uğurludağ tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 11 người
[ "köpeç", "uğurludağ", "köpeç", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "uğurludağ", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "11", "người" ]
tháng 2 hai năm sau 1908 ông được phong cấp hàm thượng tướng bộ binh và lãnh chức tướng tư lệnh của quân đoàn xi tại kassel về sau scheffer-boyadel đệ đơn xin từ chức và vào ngày 31 tháng 12 năm 1913 ông được xuất ngũ zur disposition đồng thời nhận danh hiệu à la suite của trung đoàn phóng lựu cận vệ số 1 hoàng đế alex...
[ "tháng", "2", "hai", "năm", "sau", "1908", "ông", "được", "phong", "cấp", "hàm", "thượng", "tướng", "bộ", "binh", "và", "lãnh", "chức", "tướng", "tư", "lệnh", "của", "quân", "đoàn", "xi", "tại", "kassel", "về", "sau", "scheffer-boyadel", "đệ", "đơn", "...
yedigöze elâzığ yedigöze là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 511 người
[ "yedigöze", "elâzığ", "yedigöze", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "elâzığ", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "511", "người" ]
spiraea myrtilloides là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rehder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "spiraea", "myrtilloides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "rehder", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
nhà nước buryat-mông cổ là một nhà nước buryat-mông cổ đã tồn tại trong nội chiến nga nó được thành lập theo quyết định của đại hội toàn buryat đầu tiên vào ngày 25 tháng 4 năm 1917 cơ quan chính phủ chính là burnazkom ủy ban quốc gia buryat sau sự sụp đổ của cộng hòa nga dưới sự hình thành của bạch vệ và phân chia tiệ...
[ "nhà", "nước", "buryat-mông", "cổ", "là", "một", "nhà", "nước", "buryat-mông", "cổ", "đã", "tồn", "tại", "trong", "nội", "chiến", "nga", "nó", "được", "thành", "lập", "theo", "quyết", "định", "của", "đại", "hội", "toàn", "buryat", "đầu", "tiên", "vào", ...
grumman f4f wildcat chiếc grumman f4f wildcat mèo hoang là máy bay tiêm kích trang bị cho tàu sân bay bắt đầu đưa vào phục vụ cho cả hải quân hoa kỳ lẫn không lực hải quân hoàng gia anh vào năm 1940 mặc dù được anh quốc sử dụng trong chiến đấu trước tiên bởi ở châu âu wildcat trở thành máy bay tiêm kích chủ lực trên tà...
[ "grumman", "f4f", "wildcat", "chiếc", "grumman", "f4f", "wildcat", "mèo", "hoang", "là", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "trang", "bị", "cho", "tàu", "sân", "bay", "bắt", "đầu", "đưa", "vào", "phục", "vụ", "cho", "cả", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "lẫn", ...
plinia subavenia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được sobral mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "plinia", "subavenia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "sobral", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
ngc 7538 gần tinh vân bong bóng nổi tiếng hơn nằm trong chòm sao tiên vương nó nằm cách trái đất khoảng 9 100 năm ánh sáng đây là nơi có tiền sao lớn nhất được phát hiện kích thước gấp khoảng 300 lần so với hệ mặt trời nó nằm trong xoắn ốc perseus của dải ngân hà và có lẽ là một phần của phức hợp cassiopeia ob2 đây là ...
[ "ngc", "7538", "gần", "tinh", "vân", "bong", "bóng", "nổi", "tiếng", "hơn", "nằm", "trong", "chòm", "sao", "tiên", "vương", "nó", "nằm", "cách", "trái", "đất", "khoảng", "9", "100", "năm", "ánh", "sáng", "đây", "là", "nơi", "có", "tiền", "sao", "lớn"...
bia rượu giai đoạn chính của nhậu thường là kéo dài nhất của quá trình nhậu đó là ngồi uống cụng ly nói chuyện tâm sự hàn huyên điều này có thể kéo dài hàng giờ == hệ quả trong và sau nhậu == === tích cực === bullet nhậu có tác động tích cực về mặt tâm lý làm phấn chấn và tinh thần tốt hơn bullet giải tỏa những áp lực ...
[ "bia", "rượu", "giai", "đoạn", "chính", "của", "nhậu", "thường", "là", "kéo", "dài", "nhất", "của", "quá", "trình", "nhậu", "đó", "là", "ngồi", "uống", "cụng", "ly", "nói", "chuyện", "tâm", "sự", "hàn", "huyên", "điều", "này", "có", "thể", "kéo", "dà...
bảo vệ thành quả lao động của mình sống lâu vững chắc như tảng đá lớn là con chim cu gáy-thần của các loài chim hay ăn lúa trên nương cũng phải cúng nó để bảo vệ lúa nương cho mình cuối cùng là cúng con ma cang cói một thú rừng to như con mèo dân tộc nào ở miền núi cũng sợ nên phải cúng nó để nó không quấy rầy sức khỏe...
[ "bảo", "vệ", "thành", "quả", "lao", "động", "của", "mình", "sống", "lâu", "vững", "chắc", "như", "tảng", "đá", "lớn", "là", "con", "chim", "cu", "gáy-thần", "của", "các", "loài", "chim", "hay", "ăn", "lúa", "trên", "nương", "cũng", "phải", "cúng", "n...
oxalis bartolomensis là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "oxalis", "bartolomensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "r", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
demokratischen republik berlin 1979 === nga === bullet жуков георгий константинович воспоминания и размышления — м олма-пресс 2002 bullet конев и с записки командующего фронтом — м наука 1972 bullet голованов александр евгеньевич дальняя бомбардировочная — м ооо «дельта нб» 2004 bullet крайнюков константин васильевич о...
[ "demokratischen", "republik", "berlin", "1979", "===", "nga", "===", "bullet", "жуков", "георгий", "константинович", "воспоминания", "и", "размышления", "—", "м", "олма-пресс", "2002", "bullet", "конев", "и", "с", "записки", "командующего", "фронтом", "—", "м", ...
1130 skuld tiểu hành tinh 1130 skuld được phát hiện ngày 2 tháng 9 năm 1929 bởi karl reinmuth ở heidelberg đức và được độc lập phát hiện ngày 12 tháng 9 năm 1929 bởi arnold schwassmann và arno a wachmann ở bergedorf observatory ở hamburg đức
[ "1130", "skuld", "tiểu", "hành", "tinh", "1130", "skuld", "được", "phát", "hiện", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "1929", "bởi", "karl", "reinmuth", "ở", "heidelberg", "đức", "và", "được", "độc", "lập", "phát", "hiện", "ngày", "12", "tháng", "9", "nă...
psalistops zonatus là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ venezuela
[ "psalistops", "zonatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "venezuela" ]
sự nghiệp của petrucci năm 2021 tay đua jason dupasquier qua đời ở thể thức moto3 người chiến thắng thể thức motogp là fabio quartararo == liên kết ngoài == bullet thông tin chặng đua trên trang chủ motogp
[ "sự", "nghiệp", "của", "petrucci", "năm", "2021", "tay", "đua", "jason", "dupasquier", "qua", "đời", "ở", "thể", "thức", "moto3", "người", "chiến", "thắng", "thể", "thức", "motogp", "là", "fabio", "quartararo", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet",...
động như một người bảo vệ bà mẹ và trẻ em salib thực hiện ghi hình chuyển động và lồng tiếng cho nhân vật bullet fernanda andrade trong vai wendy spector mẹ của marc và vợ của elias bullet rey lucas trong vai elias spector cha của marc và chồng của wendy ngoài ra lucy thackeray saffron hocking và alexander cobb lần lượ...
[ "động", "như", "một", "người", "bảo", "vệ", "bà", "mẹ", "và", "trẻ", "em", "salib", "thực", "hiện", "ghi", "hình", "chuyển", "động", "và", "lồng", "tiếng", "cho", "nhân", "vật", "bullet", "fernanda", "andrade", "trong", "vai", "wendy", "spector", "mẹ", ...
787 năm 787 là một năm trong lịch julius
[ "787", "năm", "787", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
bulbine namaensis là một loài thực vật thuộc họ asphodelaceae đây là loài đặc hữu của namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô == tham khảo == bullet craven p loots s 2004 bulbine namaensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "bulbine", "namaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "asphodelaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "namibia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "xavan", "khô", "==", "tham", "khảo", "==", "bu...
jyrki katainen tapani jyrki katainen sinh ngày 14 tháng 10 năm 1971 là chủ tịch đảng liên hiệp dân tộc phần lan kokoomus và là đương kim bộ trưởng bộ tài chính kiêm phó thủ tướng chính phủ phần lan katainen đã trở thành một thành viên của hội đồng thành phố siilinjärvi vào năm 1993 ông được bầu làm nghị sĩ quốc hội phầ...
[ "jyrki", "katainen", "tapani", "jyrki", "katainen", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "10", "năm", "1971", "là", "chủ", "tịch", "đảng", "liên", "hiệp", "dân", "tộc", "phần", "lan", "kokoomus", "và", "là", "đương", "kim", "bộ", "trưởng", "bộ", "tài", "chính"...
sigela eubleptica là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "sigela", "eubleptica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
hơn những gì đã xảy ra và để giúp đảm bảo điều này không xảy ra nữa sự cố hồi tháng 7 đã khiến cửa hàng phải sơ tán === bathroom policy và tẩy chay === vào tháng 4 năm 2016 target thông báo trên trang web của mình rằng họ sẽ cho phép khách hàng chuyển giới và nhân viên sử dụng phòng vệ sinh và thay đổi khu vực tương ứn...
[ "hơn", "những", "gì", "đã", "xảy", "ra", "và", "để", "giúp", "đảm", "bảo", "điều", "này", "không", "xảy", "ra", "nữa", "sự", "cố", "hồi", "tháng", "7", "đã", "khiến", "cửa", "hàng", "phải", "sơ", "tán", "===", "bathroom", "policy", "và", "tẩy", "ch...
aechmea dactylina là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "aechmea", "dactylina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
lời cầu hôn cấp tốc của mình năm phút cơ à thế thì lâu quá vâng em nhận lời đỏ mặt lý nhí mary đáp ngày 25 tháng 12 năm 1871 ông cưới mary stilwell và họ có ba người con bullet marion estelle edison 1873–1965 nicknamed dot bullet thomas alva edison jr 1876–1935 nicknamed dash bullet william leslie edison 1878-1937 nhà ...
[ "lời", "cầu", "hôn", "cấp", "tốc", "của", "mình", "năm", "phút", "cơ", "à", "thế", "thì", "lâu", "quá", "vâng", "em", "nhận", "lời", "đỏ", "mặt", "lý", "nhí", "mary", "đáp", "ngày", "25", "tháng", "12", "năm", "1871", "ông", "cưới", "mary", "stilwe...
gần malacca bullet 1603 edo được chọn làm nơi đặt chính quyền bakufu bullet 1605 – hai người bạn cùng tàu của william adams được tokugawa ieyasu gửi đến pattani để mời người hà lan giao thương với nhật bản bullet 1609 – hà lan mở thương điếm ở hirado bullet 1612 yamada nagamasa định cư ở ayutthaya siam bullet 1613 anh ...
[ "gần", "malacca", "bullet", "1603", "edo", "được", "chọn", "làm", "nơi", "đặt", "chính", "quyền", "bakufu", "bullet", "1605", "–", "hai", "người", "bạn", "cùng", "tàu", "của", "william", "adams", "được", "tokugawa", "ieyasu", "gửi", "đến", "pattani", "để",...
yaylapınar nazilli yaylapınar tên trước đây là sinekçiler là một xã thuộc huyện nazilli tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 886 người
[ "yaylapınar", "nazilli", "yaylapınar", "tên", "trước", "đây", "là", "sinekçiler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nazilli", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "886", "người" ]
pogostemon esquirolii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được h lév c y wu y c huang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "pogostemon", "esquirolii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "h", "lév", "c", "y", "wu", "y", "c", "huang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
melanolophia modesta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "melanolophia", "modesta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nepeta gloeocephala là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "nepeta", "gloeocephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "rech", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
metzgeria borneensis là một loài rêu trong họ metzgeriaceae loài này được kuwah mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "metzgeria", "borneensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "metzgeriaceae", "loài", "này", "được", "kuwah", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
khu vực áp suất thấp là một khu vực trên bản đồ địa hình có áp suất khí quyển thấp hơn các vùng lân cận các hệ thống áp suất thấp hình thành dưới các vùng phân tán gió xảy ra ở tầng trên của tầng đối lưu quá trình hình thành của một khu vực áp suất thấp được gọi là sự hình thành xoáy thuận trong lĩnh vực khí tượng học ...
[ "khu", "vực", "áp", "suất", "thấp", "là", "một", "khu", "vực", "trên", "bản", "đồ", "địa", "hình", "có", "áp", "suất", "khí", "quyển", "thấp", "hơn", "các", "vùng", "lân", "cận", "các", "hệ", "thống", "áp", "suất", "thấp", "hình", "thành", "dưới", ...
giữa falam lai và hakha lai tiếng laizo rất gần với tiếng mizo anh chị em của nó chủ yếu được sử dụng ở bang mizoram ấn độ do sự gần gũi với tiếng mizo các từ vựng ngôn ngữ laizo đã được nhìn thấy khá phổ biến trong tiếng mizo có lẽ là do lịch sử mà một số người mizo đã sống ở phía tây của bang chin trước khi họ di cư ...
[ "giữa", "falam", "lai", "và", "hakha", "lai", "tiếng", "laizo", "rất", "gần", "với", "tiếng", "mizo", "anh", "chị", "em", "của", "nó", "chủ", "yếu", "được", "sử", "dụng", "ở", "bang", "mizoram", "ấn", "độ", "do", "sự", "gần", "gũi", "với", "tiếng", ...
như dựa dẫm trì trệ và hay chăm chút bản thân ở những nước cộng sản một số phụ nữ trở nên hậm hực khi mất đi tiếp cận đến mỹ phẩm và quần áo thời trang trong quyển sưu tầm tiểu luận how we survived communism even laughed nhà báo và tác giả tiểu thuyết người croatia tên slavenka drakulic đã viết về “một lời than mà tôi ...
[ "như", "dựa", "dẫm", "trì", "trệ", "và", "hay", "chăm", "chút", "bản", "thân", "ở", "những", "nước", "cộng", "sản", "một", "số", "phụ", "nữ", "trở", "nên", "hậm", "hực", "khi", "mất", "đi", "tiếp", "cận", "đến", "mỹ", "phẩm", "và", "quần", "áo", ...
philothamnus heterolepidotus là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "philothamnus", "heterolepidotus", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "günther", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
bản nhạc các khoản tiền bản quyền của ascap etc chủ yếu vì tình hình kỳ lạ này là do sự thiếu nhạy bén trong kinh doanh một cách ngây thơ và tồi tệ của tôi == the victors == phiên bản thu âm lần ba của frank sinatra cho ca khúc này được hỗ trợ bởi nhà biên khúc nổi tiếng hollywood gus levene và dàn nhạc của ông được sử...
[ "bản", "nhạc", "các", "khoản", "tiền", "bản", "quyền", "của", "ascap", "etc", "chủ", "yếu", "vì", "tình", "hình", "kỳ", "lạ", "này", "là", "do", "sự", "thiếu", "nhạy", "bén", "trong", "kinh", "doanh", "một", "cách", "ngây", "thơ", "và", "tồi", "tệ", ...
hms belvoir l32 hms belvoir l32 là một tàu khu trục hộ tống lớp hunt kiểu iii của hải quân hoàng gia anh quốc được hạ thủy năm 1941 và nhập biên chế năm 1942 nó đã hoạt động trong suốt chiến tranh thế giới thứ hai ngừng hoạt động năm 1946 và bị bán để tháo dỡ năm 1957 == thiết kế và chế tạo == belvoir được đặt hàng vào...
[ "hms", "belvoir", "l32", "hms", "belvoir", "l32", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "hộ", "tống", "lớp", "hunt", "kiểu", "iii", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "được", "hạ", "thủy", "năm", "1941", "và", "nhập", "biên", "chế", "n...
50 triệu views cùng với đó là 1 9 triệu likes và hàng trăm nghìn bình luận và giữ vị trí top 1 trending youtube việt nam trong 11 ngày liên tiếp ngày 8 tháng 11 năm 2020 sau 46 ngày ra mắt mv chính thức đạt cột mốc 100 triệu views vượt qua bạc phận 47 ngày là 1 thằng con trai 53 ngày để đứng ở vị trí thứ 5 trong top 10...
[ "50", "triệu", "views", "cùng", "với", "đó", "là", "1", "9", "triệu", "likes", "và", "hàng", "trăm", "nghìn", "bình", "luận", "và", "giữ", "vị", "trí", "top", "1", "trending", "youtube", "việt", "nam", "trong", "11", "ngày", "liên", "tiếp", "ngày", "...
exalloniscus bicoloratus là một loài chân đều trong họ oniscidae loài này được taiti ferrara miêu tả khoa học năm 1988
[ "exalloniscus", "bicoloratus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "oniscidae", "loài", "này", "được", "taiti", "ferrara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
neville ohio neville là một làng thuộc quận clermont tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 100 người == dân số == bullet dân số năm 2000 127 người bullet dân số năm 2010 100 người == tham khảo == bullet american finder
[ "neville", "ohio", "neville", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "clermont", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "100", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", ...
cyclosorus macropterus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyclosorus", "macropterus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
freie universität berlin berlin 2014 online bullet menning bruce w bayonets before bullets the imperial russian army 1861–1914 indiana university press 1992 bullet miller margaret stevenson the economic development of russia 1905–1914 with special reference to trade industry and finance 1967 bullet offord derek ninetee...
[ "freie", "universität", "berlin", "berlin", "2014", "online", "bullet", "menning", "bruce", "w", "bayonets", "before", "bullets", "the", "imperial", "russian", "army", "1861–1914", "indiana", "university", "press", "1992", "bullet", "miller", "margaret", "stevenson"...
leioproctus wilsoni là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1930
[ "leioproctus", "wilsoni", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "rayment", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
masdevallia velifera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "masdevallia", "velifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
đề vệ sinh an toàn thực phẩm == để sản phẩm có màu đỏ đẹp và tận dụng nguyên liệu một số nhà sản xuất thiếu lương tâm đã pha chế thêm chất sudan một hóa chất có dạng tinh thể màu nâu đỏ được sử dụng để nhuộm màu trong công nghiệp nhưng bị nghiêm cấm sử dụng như một phẩm màu thực phẩm ngoài ra qua thực tế cho thấy tương...
[ "đề", "vệ", "sinh", "an", "toàn", "thực", "phẩm", "==", "để", "sản", "phẩm", "có", "màu", "đỏ", "đẹp", "và", "tận", "dụng", "nguyên", "liệu", "một", "số", "nhà", "sản", "xuất", "thiếu", "lương", "tâm", "đã", "pha", "chế", "thêm", "chất", "sudan", "...
polystachya virginea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được summerh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "polystachya", "virginea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "summerh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
lim chai-min lim chai-min sinh ngày 18 tháng 11 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí trung vệ cho sangju sangmu == sự nghiệp == anh ký hợp đồng với seongnam ilhwa ngày 7 tháng 12 năm 2012 anh ra mắt ở trận đấu tại giải vô địch trước gyeongnam fc ngày 19 tháng 5 năm 2013
[ "lim", "chai-min", "lim", "chai-min", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "11", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "trung", "vệ", "cho", "sangju", "sangmu", "==", "sự", "nghiệp", "==", "a...
lastrea rivoirei là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lastrea", "rivoirei", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
uropappus lindleyi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc nutt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "uropappus", "lindleyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "nutt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
sagittaria cristata là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae loài này được engelm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1883
[ "sagittaria", "cristata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alismataceae", "loài", "này", "được", "engelm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883" ]
rahma ghars == cuộc sống riêng tư == rahma ghars sinh ra ở tunisia vào ngày 4 tháng 11 năm 1994 == sự nghiệp thi đấu == === câu lạc bộ === ghars chuyển đến thổ nhĩ kỳ và gia nhập đội bóng dựa trên istanbul ataşehir belediyespor vào ngày 24 tháng 10 năm 2018 === quốc tế === ghars là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc...
[ "rahma", "ghars", "==", "cuộc", "sống", "riêng", "tư", "==", "rahma", "ghars", "sinh", "ra", "ở", "tunisia", "vào", "ngày", "4", "tháng", "11", "năm", "1994", "==", "sự", "nghiệp", "thi", "đấu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "ghars", "chuyể...
phép dùng liều một lần mỗi ngày khoảng bài tiết nước tiểu là 38% liều dùng trong vòng 48 giờ và trong nước tiểu có thể phát hiện được 8 6% chất chuyển hóa n-demethyl và 4 4% chất chuyển hóa n-oxide fleroxacin có thể xâm nhập vào sữa của phụ nữ cho con bú vì quinolone được biết đến gây ra bệnh khớp ở động vật chưa trưởn...
[ "phép", "dùng", "liều", "một", "lần", "mỗi", "ngày", "khoảng", "bài", "tiết", "nước", "tiểu", "là", "38%", "liều", "dùng", "trong", "vòng", "48", "giờ", "và", "trong", "nước", "tiểu", "có", "thể", "phát", "hiện", "được", "8", "6%", "chất", "chuyển", ...
chắn hoặc có thể sẽ tiêm phòng khi có vắc xin covid-19
[ "chắn", "hoặc", "có", "thể", "sẽ", "tiêm", "phòng", "khi", "có", "vắc", "xin", "covid-19" ]
sân bay quốc tế tribhuvan là một sân bay quốc tế ở kathmandu nepal tribhuvan là sân bay quốc tế duy nhất ở nepal có 2 nhà ga quốc tế và quốc nội hiện tại có 22 hãng hàng không quốc tế hoạt động tại đây kết nối nepal vơớ châu á châu âu và trung đông sân bay này nằm cách trung thành phố ở trong thung lũng kathmandu == cá...
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "tribhuvan", "là", "một", "sân", "bay", "quốc", "tế", "ở", "kathmandu", "nepal", "tribhuvan", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "duy", "nhất", "ở", "nepal", "có", "2", "nhà", "ga", "quốc", "tế", "và", "quốc", "nội", "hiện"...
androsace cuscutiformis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "androsace", "cuscutiformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "franch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
nakanishi tomoya == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at kataller toyama
[ "nakanishi", "tomoya", "==", "thống", "kê", "câu", "lạc", "bộ", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2017", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "kataller", "toyama" ]
allantodia okudairai là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được makino ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "allantodia", "okudairai", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "makino", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
fusinus ceramidus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "fusinus", "ceramidus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
ctenicera barri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lane miêu tả khoa học năm 1965
[ "ctenicera", "barri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "lane", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
schistidium macrotylum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được cardot broth ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "schistidium", "macrotylum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "broth", "ochyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
học phát triển các phương pháp luận và chiến lược tự nghiên cứu hoàn toàn mới === một công cụ của phương pháp luận === giữa thế chiến i và thế chiến ii thuyết tương đối văn hóa là công cụ trung tâm cho nhà nhân chủng học người mỹ trong việc phủ nhận tuyên bố thống trị của phương tây và ủng hộ các nền văn hóa không thuộ...
[ "học", "phát", "triển", "các", "phương", "pháp", "luận", "và", "chiến", "lược", "tự", "nghiên", "cứu", "hoàn", "toàn", "mới", "===", "một", "công", "cụ", "của", "phương", "pháp", "luận", "===", "giữa", "thế", "chiến", "i", "và", "thế", "chiến", "ii", ...
gennady ivanovich yanayev 1937–2010 là một nhà chính trị nga ông là người đứng đầu cuộc đảo chính liên xô năm 1991 ông đã qua đời vào tháng 9 năm 2010 ở tuổi 73 ông là một chính trị gia liên xô và chính khách nga có sự nghiệp kéo dài qua các đời lãnh đạo khrushchev brezhnev andropov và chernenko và sự nghiệp chính trị ...
[ "gennady", "ivanovich", "yanayev", "1937–2010", "là", "một", "nhà", "chính", "trị", "nga", "ông", "là", "người", "đứng", "đầu", "cuộc", "đảo", "chính", "liên", "xô", "năm", "1991", "ông", "đã", "qua", "đời", "vào", "tháng", "9", "năm", "2010", "ở", "tu...
othmod hay uthmod littré gợi ý rằng dạng thứ nhất và là sớm nhất có nguồn gốc từ stimmida từ đối cách của stimmi việc sử dụng sb như là ký hiệu hóa học tiêu chuẩn cho antimon là do nhà hóa học jöns jakob berzelius trong thế kỷ xviii đã sử dụng cách viết tắt này để chỉ tên gọi stibium dạng chữ latinh thời trung cổ và sa...
[ "othmod", "hay", "uthmod", "littré", "gợi", "ý", "rằng", "dạng", "thứ", "nhất", "và", "là", "sớm", "nhất", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "stimmida", "từ", "đối", "cách", "của", "stimmi", "việc", "sử", "dụng", "sb", "như", "là", "ký", "hiệu", "hóa", "họ...
chiến dịch crusader là một hoạt động quân sự lớn do tập đoàn quân số 8 anh tiến hành từ ngày 18 tháng 11 đến 30 tháng 12 năm 1941 một phần của chiến dịch sa mạc tây trong chiến tranh thế giới thứ hai chiến dịch này đã giải vây thắng lợi cho thành phố tobruk đang bị phong tỏa trong cuộc vây hãm tobruk năm 1941 kế hoạch ...
[ "chiến", "dịch", "crusader", "là", "một", "hoạt", "động", "quân", "sự", "lớn", "do", "tập", "đoàn", "quân", "số", "8", "anh", "tiến", "hành", "từ", "ngày", "18", "tháng", "11", "đến", "30", "tháng", "12", "năm", "1941", "một", "phần", "của", "chiến",...
ㅗ là một nguyên âm của tiếng triều tiên unicode của ㅗ là u+3151 khi chuyển tự hangeul sang romaja nó tương ứng với chữ o hoặc chữ w tùy từng trường hợp
[ "ㅗ", "là", "một", "nguyên", "âm", "của", "tiếng", "triều", "tiên", "unicode", "của", "ㅗ", "là", "u+3151", "khi", "chuyển", "tự", "hangeul", "sang", "romaja", "nó", "tương", "ứng", "với", "chữ", "o", "hoặc", "chữ", "w", "tùy", "từng", "trường", "hợp" ]
chiến dịch serbia là tên của một chuỗi các trận giao tranh giữa vương quốc serbia và vương quốc montenegro với các nước liên minh trung tâm gồm đế quốc áo-hung đế quốc đức và vương quốc bulgaria kéo dài từ ngày 28 tháng 7 năm 1914 đến tháng 11 năm 1915 tại serbia và một phần nhỏ khu vực bosna và hercegovina là một phần...
[ "chiến", "dịch", "serbia", "là", "tên", "của", "một", "chuỗi", "các", "trận", "giao", "tranh", "giữa", "vương", "quốc", "serbia", "và", "vương", "quốc", "montenegro", "với", "các", "nước", "liên", "minh", "trung", "tâm", "gồm", "đế", "quốc", "áo-hung", "...
công nhưng hoắc hiển chưa mừng vội ngay sau đó triều đình bắt các y sinh thất trách trong việc làm hứa hậu mất mạng giam vào ngục hoắc hiển chột dạ bèn trình bày sự tình với hoắc quang hoắc quang kinh ngạc âm thầm bỏ lệnh tra khảo thuần vu diễn tấu tuyên đế xử tủ để không liên lụy toàn bộ gia tộc họ hoắc hoàng hậu băng...
[ "công", "nhưng", "hoắc", "hiển", "chưa", "mừng", "vội", "ngay", "sau", "đó", "triều", "đình", "bắt", "các", "y", "sinh", "thất", "trách", "trong", "việc", "làm", "hứa", "hậu", "mất", "mạng", "giam", "vào", "ngục", "hoắc", "hiển", "chột", "dạ", "bèn", ...
satoh kayo 佐藤 かよ sinh ngày 26 tháng 12 năm 1988 là một người mẫu và một nhân vật nổi tiếng trên truyền hình người nhật bản vì vẻ ngoài xinh đẹp của mình nên tiếng tăm của cô nhanh chóng lan tỏa ở nhật bản và trên toàn thế giới vào tháng 9 năm 2010 sau khi cô tuyên bố rằng giới tính của cô khi sinh là nam cô còn được bi...
[ "satoh", "kayo", "佐藤", "かよ", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "12", "năm", "1988", "là", "một", "người", "mẫu", "và", "một", "nhân", "vật", "nổi", "tiếng", "trên", "truyền", "hình", "người", "nhật", "bản", "vì", "vẻ", "ngoài", "xinh", "đẹp", "của", "mì...
xã bình phong thạnh 2 726 8 hécta diện tích tự nhiên với 642 nhân khẩu của xã bình hoà đông bullet 2 thành lập xã tuyên bình tây trên cơ sở 4 125 hécta diện tích tự nhiên với 2 602 nhân khẩu của xã tuyên bình huyện vĩnh hưng bullet 1 tách 4 598 hécta diện tích tự nhiên với 2 074 nhân khẩu của xã hưng điền b để thành lậ...
[ "xã", "bình", "phong", "thạnh", "2", "726", "8", "hécta", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "với", "642", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "bình", "hoà", "đông", "bullet", "2", "thành", "lập", "xã", "tuyên", "bình", "tây", "trên", "cơ", "sở", "4", "125", ...