text
stringlengths
1
7.22k
words
list
corydalis kailiensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được z y su mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "corydalis", "kailiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "z", "y", "su", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
shaman giáo hàn quốc shaman giáo triều tiên còn được gọi là mu giáo mugyo mu [pháp sư] giáo hoặc sin giáo singyo thần giáo 神 là tôn giáo dân tộc là của triều tiên và người triều tiên mặc dù sử dụng đồng nghĩa hai thuật ngữ này không giống hết nhau jung young lee mô tả muism như một hình thức của sinism shaman truyền th...
[ "shaman", "giáo", "hàn", "quốc", "shaman", "giáo", "triều", "tiên", "còn", "được", "gọi", "là", "mu", "giáo", "mugyo", "mu", "[pháp", "sư]", "giáo", "hoặc", "sin", "giáo", "singyo", "thần", "giáo", "神", "là", "tôn", "giáo", "dân", "tộc", "là", "của", ...
poupartia pubescens là một loài thực vật thuộc họ anacardiaceae đây là loài đặc hữu của mauritius chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet page w 1998 poupartia pubescens 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "poupartia", "pubescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "anacardiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "mauritius", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "...
chung về đối xử bullet điều 4 giải quyết tranh chấp bullet điều 5 tính minh bạch bullet điều 6 các thủ tục riêng bullet điều 7 chuyển giao công nghệ bullet điều 8 nhập cảnh tạm trú và tuyển dụng người nước ngoài bullet điều 9 bảo lưu các quyền bullet điều 10 tước quyền sở hữu và bồi thường thiệt hại do chiến tranh bull...
[ "chung", "về", "đối", "xử", "bullet", "điều", "4", "giải", "quyết", "tranh", "chấp", "bullet", "điều", "5", "tính", "minh", "bạch", "bullet", "điều", "6", "các", "thủ", "tục", "riêng", "bullet", "điều", "7", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "bullet", ...
độ cao có thể là bullet cao độ khái niệm chỉ đại lượng so sánh vị trí bullet tần số của âm thanh trong nhạc lý
[ "độ", "cao", "có", "thể", "là", "bullet", "cao", "độ", "khái", "niệm", "chỉ", "đại", "lượng", "so", "sánh", "vị", "trí", "bullet", "tần", "số", "của", "âm", "thanh", "trong", "nhạc", "lý" ]
scirpus hainanensis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được s m huang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "scirpus", "hainanensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "s", "m", "huang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
a 22 là cắm được một cơ sở của lê hữu thúy là huỳnh văn trọng nguyên bộ trưởng quốc gia việt nam thập niên 1950 vào vị trí phụ tá tổng thống nguyễn văn thiệu chính huỳnh văn trọng dẫn đầu một phái đoàn của việt nam cộng hòa sang hoa kỳ tiếp xúc gặp gỡ với hàng loạt tổ chức cá nhân trong chính phủ và chính giới hoa kỳ đ...
[ "a", "22", "là", "cắm", "được", "một", "cơ", "sở", "của", "lê", "hữu", "thúy", "là", "huỳnh", "văn", "trọng", "nguyên", "bộ", "trưởng", "quốc", "gia", "việt", "nam", "thập", "niên", "1950", "vào", "vị", "trí", "phụ", "tá", "tổng", "thống", "nguyễn", ...
nassinia petavia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nassinia", "petavia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thác quặng sắt lớn thứ 9 trên thế giới vào năm 2014 với sản lượng 39 triệu tấn serra sull s11d của vale là dự trữ khoáng sản lớn nhất thế giới các mỏ quặng sắt của công ty chủ yếu ở brasil === niken === vale là nhà sản xuất niken lớn nhất thế giới doanh thu của niken chiếm 17% tổng doanh thu của công ty trong năm 2014 ...
[ "thác", "quặng", "sắt", "lớn", "thứ", "9", "trên", "thế", "giới", "vào", "năm", "2014", "với", "sản", "lượng", "39", "triệu", "tấn", "serra", "sull", "s11d", "của", "vale", "là", "dự", "trữ", "khoáng", "sản", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "các", "mỏ"...
độ sâu trường ảnh hay dof depth of field đọc là đóp hay đốp là thuật ngữ chỉ vùng khoảng cách trong không gian mà mọi vật thể thuộc vùng đó đều hiện ra rõ nét trên ảnh == độ sâu trường ảnh và độ sâu tiêu cự == trong nhiếp ảnh người ta còn hay sử dụng 1 thuật ngữ khác là độ sâu tiêu cự hay depth of focus hoặc focus spre...
[ "độ", "sâu", "trường", "ảnh", "hay", "dof", "depth", "of", "field", "đọc", "là", "đóp", "hay", "đốp", "là", "thuật", "ngữ", "chỉ", "vùng", "khoảng", "cách", "trong", "không", "gian", "mà", "mọi", "vật", "thể", "thuộc", "vùng", "đó", "đều", "hiện", "r...
giải quần vợt pháp mở rộng 1993 đơn nam hạt giống số 10 sergi bruguera đánh bại jim courier 6–4 2–6 6–2 3–6 6–3 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt pháp mở rộng 1993 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới sergi bruguera là nhà vô địch các đội khác biểu thị vòng ...
[ "giải", "quần", "vợt", "pháp", "mở", "rộng", "1993", "đơn", "nam", "hạt", "giống", "số", "10", "sergi", "bruguera", "đánh", "bại", "jim", "courier", "6–4", "2–6", "6–2", "3–6", "6–3", "trong", "trận", "chung", "kết", "để", "giành", "chức", "vô", "địch"...
jim jones năm 1978 báo cáo phương tiện truyền thông nổi lên về sự vi phạm nhân quyền trong đền thờ nhân dân ở jonestown đại diện hoa kỳ leo ryan dẫn đầu một phái đoàn đến xã để điều tra ryan và những người khác đã bị giết bởi tiếng súng trong khi lên chuyến bay trở về với một số thành viên giáo phái cũ muốn rời đi sau ...
[ "jim", "jones", "năm", "1978", "báo", "cáo", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "nổi", "lên", "về", "sự", "vi", "phạm", "nhân", "quyền", "trong", "đền", "thờ", "nhân", "dân", "ở", "jonestown", "đại", "diện", "hoa", "kỳ", "leo", "ryan", "dẫn", "đầu", ...
acid fumaric axit fumaric là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử cho hocch=chcoh axit fumaric là dạng đồng phân trans của axit but-2-endioic axit fumaric có các phản ứng với base oxit base kim loại và muối nó cũng có phản ứng cộng và phản ứng este hoá khác với axit maleic nó không có phản ứng tách nước tạo anhydri...
[ "acid", "fumaric", "axit", "fumaric", "là", "một", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "có", "công", "thức", "phân", "tử", "cho", "hocch=chcoh", "axit", "fumaric", "là", "dạng", "đồng", "phân", "trans", "của", "axit", "but-2-endioic", "axit", "fumaric", "có", "các...
hagedahalli channagiri hagedahalli là một làng thuộc tehsil channagiri huyện davanagere bang karnataka ấn độ
[ "hagedahalli", "channagiri", "hagedahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channagiri", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
prepiella miniola là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "prepiella", "miniola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
có thiên hướng sân khấu freddie đã vượt xa hơn những nghệ sĩ còn lại anh ấy đã đẩy nó lên cao trào và tất nhiên tôi luôn ngưỡng mộ người đàn ông nào dám mặc đồ bó sát tôi chỉ nhìn thấy anh ấy trong buổi hòa nhạc một lần và cũng như khán giả đã nhận xét anh ấy chắc chắn là một người có thể nắm giữ khán giả trong lòng bà...
[ "có", "thiên", "hướng", "sân", "khấu", "freddie", "đã", "vượt", "xa", "hơn", "những", "nghệ", "sĩ", "còn", "lại", "anh", "ấy", "đã", "đẩy", "nó", "lên", "cao", "trào", "và", "tất", "nhiên", "tôi", "luôn", "ngưỡng", "mộ", "người", "đàn", "ông", "nào",...
solanum chaucha là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được juz bukasov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "solanum", "chaucha", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "juz", "bukasov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
vận tốc quỹ đạo cao hơn khi nó tiến đến điểm viễn nhật xem ở đây gần điểm cận nhật vận tốc góc quỹ đạo sao thủy tăng đáng kể gần bằng vận tốc góc tự quay quanh trục tính theo những ngôi sao cố định ở xa trong lúc này nếu nhìn từ mặt trời chúng ta sẽ chỉ thấy được một mặt bán cầu sao thủy luôn hướng về phía mặt trời giố...
[ "vận", "tốc", "quỹ", "đạo", "cao", "hơn", "khi", "nó", "tiến", "đến", "điểm", "viễn", "nhật", "xem", "ở", "đây", "gần", "điểm", "cận", "nhật", "vận", "tốc", "góc", "quỹ", "đạo", "sao", "thủy", "tăng", "đáng", "kể", "gần", "bằng", "vận", "tốc", "góc...
cơ thể sự tròng tréo thường thấy ở các phân tử đạm trong chất tạo keo khiến cho da khô nhăn không đàn hồi thuyết này cũng liên hệ tới sự sử dụng chất đường khi đường vào máu nó sẽ bám vào chất đạm làm đạm chuyển sang màu vàng không dùng được và thành nguy hiểm cho cơ thể === thuyết về sự tích lũy những sai lầm === để t...
[ "cơ", "thể", "sự", "tròng", "tréo", "thường", "thấy", "ở", "các", "phân", "tử", "đạm", "trong", "chất", "tạo", "keo", "khiến", "cho", "da", "khô", "nhăn", "không", "đàn", "hồi", "thuyết", "này", "cũng", "liên", "hệ", "tới", "sự", "sử", "dụng", "chất"...
cúp quốc gia wales 2010–11 cúp quốc gia wales faw 2010–11 là mùa giải thứ 124 của giải đấu bóng đá loại trực tiếp hàng năm dành cho các đội bóng ở wales trừ những đội thi đấu ở hệ thống các giải bóng đá ở anh giải đấu 2010–11 khởi tranh từ ngày 14 tháng 8 năm 2010 và kết thúc vào tháng 5 năm 2011 đội vô địch sẽ được qu...
[ "cúp", "quốc", "gia", "wales", "2010–11", "cúp", "quốc", "gia", "wales", "faw", "2010–11", "là", "mùa", "giải", "thứ", "124", "của", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "loại", "trực", "tiếp", "hàng", "năm", "dành", "cho", "các", "đội", "bóng", "ở", "wales", ...
sticherus jamaicensis là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được underw nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "sticherus", "jamaicensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "gleicheniaceae", "loài", "này", "được", "underw", "nakai", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
chủ tịch kiêm ủy viên ủy ban chỉnh lý tiểu bang new york vào năm 2006 stewart từng giữ cả ba vị trí ủy viên tại scoc chủ tịch chủ tịch hội đồng xét duyệt y tế và chủ tịch hội đồng xét duyệt khiếu nại và chính sách công dân stewart rời công vụ nhà nước vào tháng 2 năm 2011 và gia nhập khu vực tư nhân ông hiện đang làm c...
[ "chủ", "tịch", "kiêm", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "chỉnh", "lý", "tiểu", "bang", "new", "york", "vào", "năm", "2006", "stewart", "từng", "giữ", "cả", "ba", "vị", "trí", "ủy", "viên", "tại", "scoc", "chủ", "tịch", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "xét", ...
phần lớn thuộc về đối thủ ý đã có được bước ngoặt từ chiesa sau 60 phút tuy nhiên 20 phút sau álvaro morata đã gỡ hòa 1–1 cho tây ban nha không có bàn thắng nào được ghi thêm trong hiệp phụ dẫn đến việc hai đội phải phân định thắng thua bằng loạt sút luân lưu cả locatelli và dani olmo đều lần lượt sút hỏng quả phạt đền...
[ "phần", "lớn", "thuộc", "về", "đối", "thủ", "ý", "đã", "có", "được", "bước", "ngoặt", "từ", "chiesa", "sau", "60", "phút", "tuy", "nhiên", "20", "phút", "sau", "álvaro", "morata", "đã", "gỡ", "hòa", "1–1", "cho", "tây", "ban", "nha", "không", "có", ...
nhiều công ty ở hong kong singapore và malaysia ông mua lại tờ south china morning post tờ báo có tiếng nói mạnh trong cả khu vực đông nam á từ ông trùm truyền thông robert murdoch năm 1993 ông thu nguồn lợi lớn từ wilmar công ty về dầu cọ hàng đầu thế giới quách hạc niên nổi danh với vai trò là chủ sở hữu cả tập đoàn ...
[ "nhiều", "công", "ty", "ở", "hong", "kong", "singapore", "và", "malaysia", "ông", "mua", "lại", "tờ", "south", "china", "morning", "post", "tờ", "báo", "có", "tiếng", "nói", "mạnh", "trong", "cả", "khu", "vực", "đông", "nam", "á", "từ", "ông", "trùm", ...
eragrostis microsperma là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được rendle mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "eragrostis", "microsperma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "rendle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
của một câu lạc bộ và dân cư của những lâu đài quanh khu vực công viên tuxedo năm 1885 james brown potter một thành viên triệu phú của câu lạc bộ tại tuxedo park và là bạn của lorillards đã được thân vương xứ wales giới thiệu ý tưởng về chiếc áo ít trang trọng hơn trong chuyến đi tới anh vào tháng 10 năm 1886 buổi dạ t...
[ "của", "một", "câu", "lạc", "bộ", "và", "dân", "cư", "của", "những", "lâu", "đài", "quanh", "khu", "vực", "công", "viên", "tuxedo", "năm", "1885", "james", "brown", "potter", "một", "thành", "viên", "triệu", "phú", "của", "câu", "lạc", "bộ", "tại", "...
paraclytus reitteri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paraclytus", "reitteri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vào quý iii năm 2009 trong thời kỳ đầu khai thác đến năm 2015 việc vận chuyển sẽ bằng đường bộ sau năm 2015 việc vận chuyển sẽ bằng tuyến đường sắt mới này == đánh giá về hiệu quả dưới quan điểm của chính phủ việt nam == === hiệu quả kinh tế === tháng 4 năm 2009 tập đoàn than và khoáng sản nhận định mỗi dự án 0 6 triệu...
[ "vào", "quý", "iii", "năm", "2009", "trong", "thời", "kỳ", "đầu", "khai", "thác", "đến", "năm", "2015", "việc", "vận", "chuyển", "sẽ", "bằng", "đường", "bộ", "sau", "năm", "2015", "việc", "vận", "chuyển", "sẽ", "bằng", "tuyến", "đường", "sắt", "mới", ...
vai ông thanh bullet bảo trúc trong vai tuyết nhi bullet bích hằng trong vai bà hai tím bullet ngân quỳnh trong vai bà mỹ hằng bullet thủy cúc trong vai bà ngoan bullet huỳnh thảo trang trong vai hà linh bullet ngọc thảo trong vai thành thái bullet kim lợi trong vai nguyễn lân bullet huỳnh hồng loan trong vai ngọc trin...
[ "vai", "ông", "thanh", "bullet", "bảo", "trúc", "trong", "vai", "tuyết", "nhi", "bullet", "bích", "hằng", "trong", "vai", "bà", "hai", "tím", "bullet", "ngân", "quỳnh", "trong", "vai", "bà", "mỹ", "hằng", "bullet", "thủy", "cúc", "trong", "vai", "bà", ...
đến f richard roeper từ tờ chicago sun-times cho phim 2 5 trên 4 sao phát biểu gần như mọi cảnh quay trong vỏ bọc ma là một hình ảnh kinh ngạc khiến ta phải chú ý evan narcisse từ io9 bình luận rằng bộ phim đã thất bại trong việc nắm bắt tinh thần của chất liệu gốc và vấn đề lớn hơn cả chính là việc thiếu tá đi hỏi nhữ...
[ "đến", "f", "richard", "roeper", "từ", "tờ", "chicago", "sun-times", "cho", "phim", "2", "5", "trên", "4", "sao", "phát", "biểu", "gần", "như", "mọi", "cảnh", "quay", "trong", "vỏ", "bọc", "ma", "là", "một", "hình", "ảnh", "kinh", "ngạc", "khiến", "t...
con yêu quý của nhân dân tiến hành các hội nghị đã thay katipunan thành lập chính phủ cách mạng lâm thời sau đó lần lượt bị thay thế bằng cộng hòa biak-na-bato phong trào cách mạng sau bị lưu đày tới hồng kông cuộc cách mạng lại được tiếp tục tháng 5 1898 và thành lập chính phủ chính thức không phải lâm thời hoặc dự bị...
[ "con", "yêu", "quý", "của", "nhân", "dân", "tiến", "hành", "các", "hội", "nghị", "đã", "thay", "katipunan", "thành", "lập", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "sau", "đó", "lần", "lượt", "bị", "thay", "thế", "bằng", "cộng", "hòa", "biak-na-...
sorokpolány là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 13 29 km² dân số năm 2010 là 861 người mật độ 65 người km²
[ "sorokpolány", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "vas", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "13", "29", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "861", "người", "mật", "độ", "65", "người", "km²" ]
anaphalis thwaitesii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "anaphalis", "thwaitesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
bão flossie 2007 bão flossie là áp thấp thứ chín bão nhiệt đới thứ sáu bão mạnh thứ hai bão lớn cấp bốn duy nhất và mạnh nhất của mùa bão đông bắc thái bình dương 2007 flossie xuất hiện gần như cùng lúc với cơn siêu bão cấp năm sepat ở tây bắc thái bình dương và cuồng phong cấp năm dean ở bắc đại tây dương hình thành t...
[ "bão", "flossie", "2007", "bão", "flossie", "là", "áp", "thấp", "thứ", "chín", "bão", "nhiệt", "đới", "thứ", "sáu", "bão", "mạnh", "thứ", "hai", "bão", "lớn", "cấp", "bốn", "duy", "nhất", "và", "mạnh", "nhất", "của", "mùa", "bão", "đông", "bắc", "thá...
ana gonzález olea ngày 4 tháng 5 năm 1915 21 tháng 2 năm 2008 là một nữ diễn viên trong nhà hát truyền hình và đài phát thanh chile bà thường được biết đến với biệt danh la desideria gonzález sinh ra tại santiago vào ngày 4 tháng 5 năm 1915 bà đã nhận được giải thưởng nghệ thuật quốc gia chile năm 1969 cho tác phẩm của...
[ "ana", "gonzález", "olea", "ngày", "4", "tháng", "5", "năm", "1915", "21", "tháng", "2", "năm", "2008", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "trong", "nhà", "hát", "truyền", "hình", "và", "đài", "phát", "thanh", "chile", "bà", "thường", "được", "biết", ...
leucauge bituberculata là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi leucauge leucauge bituberculata được miêu tả năm 1987 bởi baert
[ "leucauge", "bituberculata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "leucauge", "leucauge", "bituberculata", "được", "miêu", "tả", "năm", "1987", "bởi", "baert" ]
johann == tham khảo == bullet arani hrsg wer ist’s wer ist wer das deutsche who s who 1908 bullet rangliste des aktiven dienstandes der kgl preuss armee 1913 s 360 bullet gothaisches genealogisches taschenbuch ggt band 1911 bullet gothaisches genealogisches taschenbuch ggt band 1940 == chú thích == bullet über waldemar...
[ "johann", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "arani", "hrsg", "wer", "ist’s", "wer", "ist", "wer", "das", "deutsche", "who", "s", "who", "1908", "bullet", "rangliste", "des", "aktiven", "dienstandes", "der", "kgl", "preuss", "armee", "1913", "s", "360",...
lypesthes mausonica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được eroshkina miêu tả khoa học năm 1992
[ "lypesthes", "mausonica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "eroshkina", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
trung hoa từ hi thái hậu đã đưa cháu gái ruột của mình diệp hách na lạp tĩnh phân tham gia bát kỳ tuyển tú sau cuộc tuyển tú diễn ra vào năm ấy từ hi thái hậu tuyên bố lễ đại hôn giữa quang tự đế và diệp hách na lạp thị ngày định hôn là ngày 27 tháng giêng năm quang tự thứ 15 tức ngày 26 tháng 2 năm 1889 dương lịch quá...
[ "trung", "hoa", "từ", "hi", "thái", "hậu", "đã", "đưa", "cháu", "gái", "ruột", "của", "mình", "diệp", "hách", "na", "lạp", "tĩnh", "phân", "tham", "gia", "bát", "kỳ", "tuyển", "tú", "sau", "cuộc", "tuyển", "tú", "diễn", "ra", "vào", "năm", "ấy", "t...
dynasty warriors 7 真・三國無双6 hay còn được biết dưới cái tên shin sangoku musou 6 ở nhật bản là phiên bản thứ 7 của dòng game chặt chém dynasty warriors do tecmo koei và omega force phát triển game được giới thiệu tại hội chợ tokyo game show 2010 tại nhật bản vào ngày 26 tháng 10 năm 2010 tại hội nghị của tecmo koei đã ch...
[ "dynasty", "warriors", "7", "真・三國無双6", "hay", "còn", "được", "biết", "dưới", "cái", "tên", "shin", "sangoku", "musou", "6", "ở", "nhật", "bản", "là", "phiên", "bản", "thứ", "7", "của", "dòng", "game", "chặt", "chém", "dynasty", "warriors", "do", "tecmo",...
quận culpeper virginia quận culpper là một quận thuộc tiểu bang virginia hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 34 262 người quận lỵ đóng ở culpeper == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 989 km2 trong đó có 3 km2 là diện tíc...
[ "quận", "culpeper", "virginia", "quận", "culpper", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "virginia", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", ...
lasioglossum samaricum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1935
[ "lasioglossum", "samaricum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "blüthgen", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
tonya là một huyện thuộc tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 254 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 17052 người mật độ 67 người km²
[ "tonya", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "254", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "17052", "người", "mật", "độ", "67", "người", "km²" ]
dicranopselaphus nantai là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được lee yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "dicranopselaphus", "nantai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "lee", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
với địch thủ với sự bình tỉnh hoàn toàn cứ như trong thực tập và với độ chính xác ngày càng tăng lúc 17 giờ 03 phút tàu chiến-tuần dương anh indefatigable nổ tung sau 15 phút chịu đựng hỏa lực của von der tann không lâu sau đó một nửa lực lượng còn lại của beatty bốn thiết giáp hạm lớp queen elizabeth thuộc hải đội chi...
[ "với", "địch", "thủ", "với", "sự", "bình", "tỉnh", "hoàn", "toàn", "cứ", "như", "trong", "thực", "tập", "và", "với", "độ", "chính", "xác", "ngày", "càng", "tăng", "lúc", "17", "giờ", "03", "phút", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "anh", "indefatigable", "...
f c real città di vico equense == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1929 và được thành lập lại vào năm 1958 nó được thăng hạng lên serie d từ eccellenza tầng thứ sáu vào mùa giải 2007-08 và kết thúc mùa giải serie d đầu tiên với vị trí thứ hai trong girone i sau siracusa câu lạc bộ sau đó đã tận hưởng một mù...
[ "f", "c", "real", "città", "di", "vico", "equense", "==", "lịch", "sử", "==", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1929", "và", "được", "thành", "lập", "lại", "vào", "năm", "1958", "nó", "được", "thăng", "hạng", "lên", "serie", ...
công tại hãng federal shipbuilding and drydock company vốn đang đóng hai tàu khu trục cho hải quân vào lúc đó – đã làm gia tăng giá thành của những chiếc thiết giáp hạm lên 60 triệu đô la mỗi chiếc cho dù chi phí tăng đáng kể văn phòng kỹ thuật hàng hải cùng văn phòng chế tạo và sửa chữa đã đề xuất lên cấp trên của họ ...
[ "công", "tại", "hãng", "federal", "shipbuilding", "and", "drydock", "company", "vốn", "đang", "đóng", "hai", "tàu", "khu", "trục", "cho", "hải", "quân", "vào", "lúc", "đó", "–", "đã", "làm", "gia", "tăng", "giá", "thành", "của", "những", "chiếc", "thiết"...
east oliver bắc dakota east oliver là một lãnh thổ chưa tổ chức thuộc quận oliver tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 876 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "east", "oliver", "bắc", "dakota", "east", "oliver", "là", "một", "lãnh", "thổ", "chưa", "tổ", "chức", "thuộc", "quận", "oliver", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "876", "người", "==",...
trường cũng đã cung cấp hơn 8 000 điều dưỡng và trên 500 bác sĩ tuyến y tế cơ sở hệ đại học y tập trung 4 năm bổ sung cho nguồn nhân lực y tế cho vùng sâu vùng xa của các tỉnh thành phía nam từ đà nẵng trở vào bullet các sản phẩm của trường được xã hội chấp nhận và đánh giá khá cao mà bằng chứng là mỗi năm trường nhận ...
[ "trường", "cũng", "đã", "cung", "cấp", "hơn", "8", "000", "điều", "dưỡng", "và", "trên", "500", "bác", "sĩ", "tuyến", "y", "tế", "cơ", "sở", "hệ", "đại", "học", "y", "tập", "trung", "4", "năm", "bổ", "sung", "cho", "nguồn", "nhân", "lực", "y", "t...
1194 năm 1194 là một năm trong lịch julius
[ "1194", "năm", "1194", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
taramundi là một đô thị trong cộng đồng tự trị của công quốc asturias tây ban nha == giáo khu == bullet bres bullet ouría bullet taramundi bullet veigas
[ "taramundi", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "của", "công", "quốc", "asturias", "tây", "ban", "nha", "==", "giáo", "khu", "==", "bullet", "bres", "bullet", "ouría", "bullet", "taramundi", "bullet", "veigas" ]
myopiarolis norfanz là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 2009
[ "myopiarolis", "norfanz", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "serolidae", "loài", "này", "được", "bruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2009" ]
aubstadt là một đô thị ở huyện rhön-grabfeld bang bayern thuộc nước đức
[ "aubstadt", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "rhön-grabfeld", "bang", "bayern", "thuộc", "nước", "đức" ]
mangelia unifasciata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
[ "mangelia", "unifasciata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
tom fielding thomas christian fielding sinh ngày 18 tháng 9 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho mansfield town ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp == fielding bắt đầu sự nghiệp với harborough town trước khi gia nhập leicester city in 2009 anh có màn ra mắt chuyên nghiệp cho mansfield town mùa giải 2018–19
[ "tom", "fielding", "thomas", "christian", "fielding", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "9", "năm", "1999", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "cho", "mansfield", "town", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "==", "sự", "ngh...
álvaro medrán just sinh ngày 15 tháng 3 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người tây ban nha đang thi đấu cho valencia cf ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp câu lạc bộ == sinh ra ở dos torres córdoba medrán chơi bóng đá trẻ cho các đội ở địa phương trước khi gia nhập lò đào tạo trẻ của real madrid năm 2011 ở tuổi 17 sau khi đư...
[ "álvaro", "medrán", "just", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "tây", "ban", "nha", "đang", "thi", "đấu", "cho", "valencia", "cf", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "==", "sự", "nghiệp",...
địa đạo củ chi là một hệ thống phòng thủ trong lòng đất ở huyện củ chi cách thành phố hồ chí minh 55 km về hướng tây-bắc hệ thống này được quân kháng chiến việt minh và mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam đào trong thời kỳ chiến tranh đông dương và chiến tranh việt nam hệ thống địa đạo bao gồm bệnh xá nhiều p...
[ "địa", "đạo", "củ", "chi", "là", "một", "hệ", "thống", "phòng", "thủ", "trong", "lòng", "đất", "ở", "huyện", "củ", "chi", "cách", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "55", "km", "về", "hướng", "tây-bắc", "hệ", "thống", "này", "được", "quân", "kháng"...
mckenzie angel baby bullet 1996 judy davis children of the revolution bullet 1997 pamela rabe the well bullet 1998 deborah mailman radiance bullet 1999 sacha horler praise bullet 2000 pia miranda looking for alibrandi bullet 2001 kerry armstrong lantana bullet 2002 maria theodorakis walking on water bullet 2003 toni co...
[ "mckenzie", "angel", "baby", "bullet", "1996", "judy", "davis", "children", "of", "the", "revolution", "bullet", "1997", "pamela", "rabe", "the", "well", "bullet", "1998", "deborah", "mailman", "radiance", "bullet", "1999", "sacha", "horler", "praise", "bullet",...
ctenopelma orientale là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ctenopelma", "orientale", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
qua các phương tiện pháp lý việc cải thiện cơ hội để các cặp đôi đồng giới phát triển gia đình đã định hình cục diện chính trị trong vòng mười năm qua việc thúc đẩy hôn nhân đồng giới hoặc kết hợp dân sự ở các nước phương tây đã thay thế các mục tiêu chính trị khác tính đến năm 2012 mười quốc gia và sáu tiểu bang của h...
[ "qua", "các", "phương", "tiện", "pháp", "lý", "việc", "cải", "thiện", "cơ", "hội", "để", "các", "cặp", "đôi", "đồng", "giới", "phát", "triển", "gia", "đình", "đã", "định", "hình", "cục", "diện", "chính", "trị", "trong", "vòng", "mười", "năm", "qua", ...
nguyễn hoàng diễn viên nguyễn hoàng 1967 – 17 11 2017 là diễn viên quê tân an long an == bệnh tật và qua đời == ngày 30 tháng 10 năm 2015 nguyễn hoàng bị tai biến nguy kịch đến tính mạng và được cấp cứu tại bệnh viện nhân dân 115 sau đó anh trải qua đợt phẫu thuật mổ não may mắn là ca mổ của anh thành công tốt đẹp anh ...
[ "nguyễn", "hoàng", "diễn", "viên", "nguyễn", "hoàng", "1967", "–", "17", "11", "2017", "là", "diễn", "viên", "quê", "tân", "an", "long", "an", "==", "bệnh", "tật", "và", "qua", "đời", "==", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "2015", "nguyễn", "hoàng...
dù không thể phân biệt thực hư của các giai thoại về ông có thể thấy diogenes sống đúng đạo ông rao giảng === kratis === kratis khoảng năm 365 khoảng năm 285 tcn là nhân vật quan trọng thứ ba của phái khuyển nho ông nổi tiếng vì từ bỏ món của cải lớn để sống nghèo khổ ở athens có người nói ông theo học diogenes nhưng c...
[ "dù", "không", "thể", "phân", "biệt", "thực", "hư", "của", "các", "giai", "thoại", "về", "ông", "có", "thể", "thấy", "diogenes", "sống", "đúng", "đạo", "ông", "rao", "giảng", "===", "kratis", "===", "kratis", "khoảng", "năm", "365", "khoảng", "năm", "2...
sparql phát âm là theo từ sparkle trong tiếng anh là một ngôn ngữ truy vấn rdf tên của nó là một từ viết tắt của giao thức sparql và ngôn ngữ truy vấn rdf a viết tắt đệ quy sparql được tạo ra là một chuẩn để truy cập dữ liệu rdf làm việc theo nhóm dawg của world wide web consortium và được coi là một trong những công n...
[ "sparql", "phát", "âm", "là", "theo", "từ", "sparkle", "trong", "tiếng", "anh", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "truy", "vấn", "rdf", "tên", "của", "nó", "là", "một", "từ", "viết", "tắt", "của", "giao", "thức", "sparql", "và", "ngôn", "ngữ", "truy", "vấn...
yannick bangala litombo sinh ngày 12 tháng 4 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người congo thi đấu ở vị trí hậu vệ
[ "yannick", "bangala", "litombo", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "4", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "congo", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ" ]
thelairosoma obversum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "thelairosoma", "obversum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
dilatris viscosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyết bì thảo loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782
[ "dilatris", "viscosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyết", "bì", "thảo", "loài", "này", "được", "l", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1782" ]
elíp là trường hợp các trọng số bằng nhau một đường tròn là một elíp có độ lệch tâm bằng 0 nghĩa là hai tiêu điểm trùng nhau tạo thành tâm đường tròn một đường tròn cũng là một đường cong descartes đặc biệt với một trọng số bằng 0 bullet một siêu elíp hay đường cong lamé có phương trình dạng formula_37 với a b n dương ...
[ "elíp", "là", "trường", "hợp", "các", "trọng", "số", "bằng", "nhau", "một", "đường", "tròn", "là", "một", "elíp", "có", "độ", "lệch", "tâm", "bằng", "0", "nghĩa", "là", "hai", "tiêu", "điểm", "trùng", "nhau", "tạo", "thành", "tâm", "đường", "tròn", "...
tamopsis warialdae là một loài nhện trong họ hersiliidae t warialdae được miêu tả năm 1998 bởi martin baehr barbara baehr
[ "tamopsis", "warialdae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hersiliidae", "t", "warialdae", "được", "miêu", "tả", "năm", "1998", "bởi", "martin", "baehr", "barbara", "baehr" ]
eryngium buchtienii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được h wolff mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "eryngium", "buchtienii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "h", "wolff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
trung chính nông cống trung chính là một xã thuộc huyện nông cống tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == xã trung chính nằm ở phía bắc huyện nông cống cách thị trấn nông cống 12 km và cách trung tâm thành phố thanh hóa 20 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã hoàng sơn và xã tế nông bullet phía tây giáp xã tân kha...
[ "trung", "chính", "nông", "cống", "trung", "chính", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nông", "cống", "tỉnh", "thanh", "hóa", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "trung", "chính", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "nông", "cống", "cách",...
này từ tay bộ lạc lakota sau cuộc đại chiến sioux năm 1876 hiệp ước fort laramie năm 1868 đã trao quyền quản lý vô thời hạn vùng black hills cho bộ lạc lakota các thành viên thuộc phong trào người da đỏ châu mỹ đã tiến hành chiếm giữ khu tưởng niệm vào năm 1971 gọi là chiến dịch ngựa núi giận dữ trong số những thành vi...
[ "này", "từ", "tay", "bộ", "lạc", "lakota", "sau", "cuộc", "đại", "chiến", "sioux", "năm", "1876", "hiệp", "ước", "fort", "laramie", "năm", "1868", "đã", "trao", "quyền", "quản", "lý", "vô", "thời", "hạn", "vùng", "black", "hills", "cho", "bộ", "lạc", ...
ayyampettai quận kancheepuram ayyampettai là một thị trấn thống kê census town của quận kancheepuram thuộc bang tamil nadu ấn độ == địa lý == ayyampettai có vị trí nó có độ cao trung bình là 28 mét 91 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ ayyampettai có dân số 6022 người phái nam chiếm 52% tổng s...
[ "ayyampettai", "quận", "kancheepuram", "ayyampettai", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "kancheepuram", "thuộc", "bang", "tamil", "nadu", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "ayyampettai", "có", "vị", "trí", "nó", ...
montferri là một đô thị trong ‘‘comarca’’ alt camp tarragona catalonia tây ban nha
[ "montferri", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "‘‘comarca’’", "alt", "camp", "tarragona", "catalonia", "tây", "ban", "nha" ]
k1 88 k-1 88 k1a1 hay k1 là dòng xe tăng chiến đấu chủ lực nội địa của quân đội hàn quốc ra mắt lần đầu tiên vào năm 1987 và được đánh giá là một trong những loại xe tăng hiện đại thời bấy giờ == hoàn cảnh ra đời == trong những năm 1970 quân đội hàn quốc bị thiếu hụt xe tăng chiến đấu chủ lực nghiêm trọng m-48a3 của mỹ...
[ "k1", "88", "k-1", "88", "k1a1", "hay", "k1", "là", "dòng", "xe", "tăng", "chiến", "đấu", "chủ", "lực", "nội", "địa", "của", "quân", "đội", "hàn", "quốc", "ra", "mắt", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1987", "và", "được", "đánh", "giá", "là", ...
thăng gạo có giá 7 8 vạn tiền người ăn thịt người có kẻ còn ăn cả xác chết trăm họ không dám trốn tránh nối nhau mà ra trong thời gian 10 ngày có đến mấy vạn cảnh lệnh cho đắp núi đất ở đông – tây để nhòm vào thành trong thành cũng đắp 2 tòa núi đất tương ứng mà nhòm ra vương công trở xuống không kể sang hèn đều phải t...
[ "thăng", "gạo", "có", "giá", "7", "8", "vạn", "tiền", "người", "ăn", "thịt", "người", "có", "kẻ", "còn", "ăn", "cả", "xác", "chết", "trăm", "họ", "không", "dám", "trốn", "tránh", "nối", "nhau", "mà", "ra", "trong", "thời", "gian", "10", "ngày", "có...
phlegra flavipes là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phlegra phlegra flavipes được j denis miêu tả năm 1947
[ "phlegra", "flavipes", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phlegra", "phlegra", "flavipes", "được", "j", "denis", "miêu", "tả", "năm", "1947" ]
micropodabrus pallidulus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1983
[ "micropodabrus", "pallidulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
crocidura jouvenetae chuột chù jouvenet bullet crocidura katinka chuột chù katinka bullet crocidura kegoensis chuột chù kẻ gỗ** bullet crocidura kivuana chuột chù kivu bullet crocidura lamottei chuột chù lamotte bullet crocidura lanosa chuột chù kivu lông dài bullet crocidura lasiura chuột chù chân trắng ussuri bullet ...
[ "crocidura", "jouvenetae", "chuột", "chù", "jouvenet", "bullet", "crocidura", "katinka", "chuột", "chù", "katinka", "bullet", "crocidura", "kegoensis", "chuột", "chù", "kẻ", "gỗ**", "bullet", "crocidura", "kivuana", "chuột", "chù", "kivu", "bullet", "crocidura", "...
thông lại làm tam châu luận để can đế không nghe vì thế mấy ngàn chiến thuyền dồn ứ không thể đi có người đề nghị đóng quân làm đồn điền tế cho rằng nơi này đông gần hồ bắc gặp sông hoài nếu gặp lúc nước dâng cao quân ngô dễ dàng tấn công không thể an tâm đóng đồn đế nghe theo xa giá lập tức lên đường quân ngụy về đến ...
[ "thông", "lại", "làm", "tam", "châu", "luận", "để", "can", "đế", "không", "nghe", "vì", "thế", "mấy", "ngàn", "chiến", "thuyền", "dồn", "ứ", "không", "thể", "đi", "có", "người", "đề", "nghị", "đóng", "quân", "làm", "đồn", "điền", "tế", "cho", "rằng",...
benthonellania oligostigma là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "benthonellania", "oligostigma", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
tuổi trẻ cuối tuần tuần báo vốn có tên là tuổi trẻ chủ nhật có nội dung phong phú với hầu hết các lĩnh vực song do không có đầu tư tương xứng nên đến những năm đầu thế kỷ xxi bị tụt hậu nặng nề bullet tuổi trẻ cười tạp chí hàng tháng hiện nay là bán nguyệt san xuất bản dưới thời tổng biên tập vũ kim hạnh từng là tờ báo...
[ "tuổi", "trẻ", "cuối", "tuần", "tuần", "báo", "vốn", "có", "tên", "là", "tuổi", "trẻ", "chủ", "nhật", "có", "nội", "dung", "phong", "phú", "với", "hầu", "hết", "các", "lĩnh", "vực", "song", "do", "không", "có", "đầu", "tư", "tương", "xứng", "nên", ...
lasioglossum laevoides là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được ebmer mô tả khoa học năm 2005
[ "lasioglossum", "laevoides", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "ebmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
muziris wiehlei là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi muziris muziris wiehlei được lucien berland miêu tả năm 1938
[ "muziris", "wiehlei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "muziris", "muziris", "wiehlei", "được", "lucien", "berland", "miêu", "tả", "năm", "1938" ]
lâm ấn độ sinh ngày 20 tháng 10 năm 1991 tại nha bích chơn thành bình phước việt nam là một cầu thủ người khmer đang chơi ở vị trí thủ môn anh hiện đang khoác áo câu lạc bộ bóng đá bình phước đồng thời cũng là một tuyển thủ của đội tuyển u23 việt nam == lúc nhỏ == hoàn cảnh gia đình khó khăn từ nhỏ độ đã phải bươn chải...
[ "lâm", "ấn", "độ", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "1991", "tại", "nha", "bích", "chơn", "thành", "bình", "phước", "việt", "nam", "là", "một", "cầu", "thủ", "người", "khmer", "đang", "chơi", "ở", "vị", "trí", "thủ", "môn", "anh", "hiện", ...
laréole là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 235 mét trên mực nước biển
[ "laréole", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-garonne", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "235", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
rothschild wisconsin rothschild là một làng thuộc quận marathon tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 4970 người
[ "rothschild", "wisconsin", "rothschild", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "marathon", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2006", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "4970", "người" ]
potentilla platyloba là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rydb rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "potentilla", "platyloba", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "rydb", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
trong zombies người chơi có thể chọn exfil bản đồ điều này sẽ đưa họ vào một làn sóng khó khăn với sự xuất hiện của kẻ thù gia tăng mà họ phải sống sót trước khi có thể trốn thoát trò chơi được phát hành trên toàn thế giới vào ngày 26 tháng 8 năm 2020 =chú thích= =liên kết ngoài= bullet trang chủ
[ "trong", "zombies", "người", "chơi", "có", "thể", "chọn", "exfil", "bản", "đồ", "điều", "này", "sẽ", "đưa", "họ", "vào", "một", "làn", "sóng", "khó", "khăn", "với", "sự", "xuất", "hiện", "của", "kẻ", "thù", "gia", "tăng", "mà", "họ", "phải", "sống", ...
pristimantis saltissimus là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được means savage mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "pristimantis", "saltissimus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "strabomantidae", "thuộc", "bộ", "anura", "loài", "này", "được", "means", "savage", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
đã công bố thành lập nhãn hiệu liên doanh của hai công ty universal music ist == nghệ sĩ == nhóm nhạc bullet apink bullet victon bullet the boyz bullet bandage bullet weeekly bullet atbø ca sĩ solo bullet jung eun-ji bullet oh ha-young bullet han seung-woo bullet kim nam-joo bullet do han-se === thực tập sinh === bulle...
[ "đã", "công", "bố", "thành", "lập", "nhãn", "hiệu", "liên", "doanh", "của", "hai", "công", "ty", "universal", "music", "ist", "==", "nghệ", "sĩ", "==", "nhóm", "nhạc", "bullet", "apink", "bullet", "victon", "bullet", "the", "boyz", "bullet", "bandage", "...
cuối tháng đó và chỉ huy cho đến tháng 9 năm 1911 đại tá richard engel thay thế hopman vào năm 1911 và chỉ huy con tàu cho đến tháng 8 năm 1915 khi ông bàn giao con tàu cho đại tá heinrich rohardt ông này phục trong hơn một năm cho đến tháng 12 năm 1916 khi được thay thế bởi thiếu tá theodor von gorrissen gorrissen chỉ...
[ "cuối", "tháng", "đó", "và", "chỉ", "huy", "cho", "đến", "tháng", "9", "năm", "1911", "đại", "tá", "richard", "engel", "thay", "thế", "hopman", "vào", "năm", "1911", "và", "chỉ", "huy", "con", "tàu", "cho", "đến", "tháng", "8", "năm", "1915", "khi", ...
khadija abbouda sinh ngày 14 tháng 6 năm 1968 là một vận động viên đến từ maroc thi đấu môn bắn cung tại thế vận hội mùa hè 2008 tại bắc kinh abbouda đã kết thúc vòng xếp hạng của mình với tổng cộng 539 điểm điều này đã mang lại cho cô hạt giống thứ 64 cho vòng thi cuối cùng mà cô phải đối mặt với hạt giống đầu tiên pa...
[ "khadija", "abbouda", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "1968", "là", "một", "vận", "động", "viên", "đến", "từ", "maroc", "thi", "đấu", "môn", "bắn", "cung", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2008", "tại", "bắc", "kinh", "abbouda", "...
11425 wearydunlop 1999 mf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 6 năm 1999 bởi j broughton ở reedy creek observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11425 wearydunlop
[ "11425", "wearydunlop", "1999", "mf", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "1999", "bởi", "j", "broughton", "ở", "reedy", "creek", "observatory", "==", "liên", "kết", "ngo...
thứ nhất từ veszprém đến tatabanija tatabanya chạy dọc theo các dãy đồi thấp phía tây hồ balaton và hồ velence tại tuyến này tập đoàn quân xe tăng 6 ss và quân đoàn xe tăng 3 đức đã tạo ra một tấm lá chắn thép gồm các xe tăng hạng nặng được chôn âm dưới đất tuyến thứ hai dọc theo sông rába từ dier gyor đến maribor tuyế...
[ "thứ", "nhất", "từ", "veszprém", "đến", "tatabanija", "tatabanya", "chạy", "dọc", "theo", "các", "dãy", "đồi", "thấp", "phía", "tây", "hồ", "balaton", "và", "hồ", "velence", "tại", "tuyến", "này", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "6", "ss", "và", "...
sherwood arkansas sherwood là một thành phố thuộc quận pulaski trong tiểu bang arkansas hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người dân số năm 2005 là 23 149 người kể từ đó thành phố này đã sáp nhập gravel ridge vào sau cuộc bỏ phiếu năm 2008
[ "sherwood", "arkansas", "sherwood", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "pulaski", "trong", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "...
tổ chức trồng những vườn cam vườn mít ở các vùng vĩnh sơn bình định kông hà nừng gai lai kông chơ vi an khê ở xã đông tức plây đê hmâu xưa còn những cây mít cổ thụ rất sai trái ở kông hà nừng cũng như ở vĩnh sơn còn nhiều vườn cam rộng theo người xưa truyền lại thì tất cả đều do bà ya dố mua giống từ dưới xuôi mang lên...
[ "tổ", "chức", "trồng", "những", "vườn", "cam", "vườn", "mít", "ở", "các", "vùng", "vĩnh", "sơn", "bình", "định", "kông", "hà", "nừng", "gai", "lai", "kông", "chơ", "vi", "an", "khê", "ở", "xã", "đông", "tức", "plây", "đê", "hmâu", "xưa", "còn", "nh...
xuất hiện trên you hee-yeol s sketchbook nơi nhóm trình diễn phiên bản medley của mr ambiguous mà kết hợp lời bài hát từ các ca khúc nổi tiếng của kpop
[ "xuất", "hiện", "trên", "you", "hee-yeol", "s", "sketchbook", "nơi", "nhóm", "trình", "diễn", "phiên", "bản", "medley", "của", "mr", "ambiguous", "mà", "kết", "hợp", "lời", "bài", "hát", "từ", "các", "ca", "khúc", "nổi", "tiếng", "của", "kpop" ]
câm cao nhân nhã 高仁雅 của cao vĩ là được tha song bị đày đến thục chỉ đến khi dương kiên nhiếp chính dưới thời bắc chu tĩnh đế các thành viên gia tộc họ cao bao gồm cao vĩ mới được an táng hợp thức ở phía bắc trường an == gia đình == === thê thiếp === bullet hộc luật hoàng hậu lập năm 565 phế năm 572 nữ nhi của hộc luật...
[ "câm", "cao", "nhân", "nhã", "高仁雅", "của", "cao", "vĩ", "là", "được", "tha", "song", "bị", "đày", "đến", "thục", "chỉ", "đến", "khi", "dương", "kiên", "nhiếp", "chính", "dưới", "thời", "bắc", "chu", "tĩnh", "đế", "các", "thành", "viên", "gia", "tộc",...
pulmonaria mollissima là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được a kern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "pulmonaria", "mollissima", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "a", "kern", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
hypognatha nasuta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi hypognatha hypognatha nasuta được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1896
[ "hypognatha", "nasuta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hypognatha", "hypognatha", "nasuta", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]