text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
corydalis kailiensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được z y su mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"corydalis",
"kailiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"z",
"y",
"su",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
shaman giáo hàn quốc shaman giáo triều tiên còn được gọi là mu giáo mugyo mu [pháp sư] giáo hoặc sin giáo singyo thần giáo 神 là tôn giáo dân tộc là của triều tiên và người triều tiên mặc dù sử dụng đồng nghĩa hai thuật ngữ này không giống hết nhau jung young lee mô tả muism như một hình thức của sinism shaman truyền thống trong tôn giáo tên khác cho tôn giáo này là sindo tiếng triều tiên 신도 chữ hán 神道 thần đạo sindo giáo tiếng triều tiên 신도교 chữ hán 神道敎 sindogyo thần đạo giáo gosindo tiếng triều tiên 고신도 chữ hán 古神道 cổ thần đạo và pungwoldo hanja phong quang đạo nó xấp xỉ 5-15 triệu tín đồ trong ngôn ngữ triều tiên hiện đại các pháp sư hoặc mu hanja được biết đến như một mudang nếu là nữ hoặc baksu nếu là nam mặc dù khác tên và thuật ngữ được sử dụng tiếng hàn vu pháp sư đồng nghĩa với tiếng trung quốc wu trong đó xác định cả thầy tế nam và nữ vai trò của mudang là hoạt động trung gian giữa linh hồn hoặc thần linh thông qua gut nghi lễ tìm cách giải quyết vấn đề trong sự phát triển cuộc sống con người trung tâm của đức tin là niềm tin vào haneullim hoặc hwanin nghĩa là nguồn gốc của tất cả và của tất cả các thần trong tự nhiên thần tối thượng hoặc tâm cao mu | [
"shaman",
"giáo",
"hàn",
"quốc",
"shaman",
"giáo",
"triều",
"tiên",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"mu",
"giáo",
"mugyo",
"mu",
"[pháp",
"sư]",
"giáo",
"hoặc",
"sin",
"giáo",
"singyo",
"thần",
"giáo",
"神",
"là",
"tôn",
"giáo",
"dân",
"tộc",
"là",
"của",
"triều",
"tiên",
"và",
"người",
"triều",
"tiên",
"mặc",
"dù",
"sử",
"dụng",
"đồng",
"nghĩa",
"hai",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"không",
"giống",
"hết",
"nhau",
"jung",
"young",
"lee",
"mô",
"tả",
"muism",
"như",
"một",
"hình",
"thức",
"của",
"sinism",
"shaman",
"truyền",
"thống",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"tên",
"khác",
"cho",
"tôn",
"giáo",
"này",
"là",
"sindo",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"신도",
"chữ",
"hán",
"神道",
"thần",
"đạo",
"sindo",
"giáo",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"신도교",
"chữ",
"hán",
"神道敎",
"sindogyo",
"thần",
"đạo",
"giáo",
"gosindo",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"고신도",
"chữ",
"hán",
"古神道",
"cổ",
"thần",
"đạo",
"và",
"pungwoldo",
"hanja",
"phong",
"quang",
"đạo",
"nó",
"xấp",
"xỉ",
"5-15",
"triệu",
"tín",
"đồ",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"triều",
"tiên",
"hiện",
"đại",
"các",
"pháp",
"sư",
"hoặc",
"mu",
"hanja",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"một",
"mudang",
"nếu",
"là",
"nữ",
"hoặc",
"baksu",
"nếu",
"là",
"nam",
"mặc",
"dù",
"khác",
"tên",
"và",
"thuật",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"tiếng",
"hàn",
"vu",
"pháp",
"sư",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"wu",
"trong",
"đó",
"xác",
"định",
"cả",
"thầy",
"tế",
"nam",
"và",
"nữ",
"vai",
"trò",
"của",
"mudang",
"là",
"hoạt",
"động",
"trung",
"gian",
"giữa",
"linh",
"hồn",
"hoặc",
"thần",
"linh",
"thông",
"qua",
"gut",
"nghi",
"lễ",
"tìm",
"cách",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"trong",
"sự",
"phát",
"triển",
"cuộc",
"sống",
"con",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"đức",
"tin",
"là",
"niềm",
"tin",
"vào",
"haneullim",
"hoặc",
"hwanin",
"nghĩa",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"tất",
"cả",
"và",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"thần",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"thần",
"tối",
"thượng",
"hoặc",
"tâm",
"cao",
"mu"
] |
poupartia pubescens là một loài thực vật thuộc họ anacardiaceae đây là loài đặc hữu của mauritius chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet page w 1998 poupartia pubescens 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"poupartia",
"pubescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"anacardiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"mauritius",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"page",
"w",
"1998",
"poupartia",
"pubescens",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
chung về đối xử bullet điều 4 giải quyết tranh chấp bullet điều 5 tính minh bạch bullet điều 6 các thủ tục riêng bullet điều 7 chuyển giao công nghệ bullet điều 8 nhập cảnh tạm trú và tuyển dụng người nước ngoài bullet điều 9 bảo lưu các quyền bullet điều 10 tước quyền sở hữu và bồi thường thiệt hại do chiến tranh bullet điều 11 các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại bullet điều 12 việc áp dụng đối với các doanh nghiệp nhà nước bullet điều 13 đàm phán về hiệp định đầu tư song phương trong tương lai bullet điều 14 việc áp dụng đối với các khoản đầu tư theo hiệp định này bullet điều 15 từ chối các lợi ích == liên kết ngoài == bullet toàn văn hiệp định tiếng việt bullet toàn văn hiệp định bullet thông tin thương mại việt mỹ bullet thương mại việt nam hoa kỳ | [
"chung",
"về",
"đối",
"xử",
"bullet",
"điều",
"4",
"giải",
"quyết",
"tranh",
"chấp",
"bullet",
"điều",
"5",
"tính",
"minh",
"bạch",
"bullet",
"điều",
"6",
"các",
"thủ",
"tục",
"riêng",
"bullet",
"điều",
"7",
"chuyển",
"giao",
"công",
"nghệ",
"bullet",
"điều",
"8",
"nhập",
"cảnh",
"tạm",
"trú",
"và",
"tuyển",
"dụng",
"người",
"nước",
"ngoài",
"bullet",
"điều",
"9",
"bảo",
"lưu",
"các",
"quyền",
"bullet",
"điều",
"10",
"tước",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"và",
"bồi",
"thường",
"thiệt",
"hại",
"do",
"chiến",
"tranh",
"bullet",
"điều",
"11",
"các",
"biện",
"pháp",
"đầu",
"tư",
"liên",
"quan",
"đến",
"thương",
"mại",
"bullet",
"điều",
"12",
"việc",
"áp",
"dụng",
"đối",
"với",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"nhà",
"nước",
"bullet",
"điều",
"13",
"đàm",
"phán",
"về",
"hiệp",
"định",
"đầu",
"tư",
"song",
"phương",
"trong",
"tương",
"lai",
"bullet",
"điều",
"14",
"việc",
"áp",
"dụng",
"đối",
"với",
"các",
"khoản",
"đầu",
"tư",
"theo",
"hiệp",
"định",
"này",
"bullet",
"điều",
"15",
"từ",
"chối",
"các",
"lợi",
"ích",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"toàn",
"văn",
"hiệp",
"định",
"tiếng",
"việt",
"bullet",
"toàn",
"văn",
"hiệp",
"định",
"bullet",
"thông",
"tin",
"thương",
"mại",
"việt",
"mỹ",
"bullet",
"thương",
"mại",
"việt",
"nam",
"hoa",
"kỳ"
] |
độ cao có thể là bullet cao độ khái niệm chỉ đại lượng so sánh vị trí bullet tần số của âm thanh trong nhạc lý | [
"độ",
"cao",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"cao",
"độ",
"khái",
"niệm",
"chỉ",
"đại",
"lượng",
"so",
"sánh",
"vị",
"trí",
"bullet",
"tần",
"số",
"của",
"âm",
"thanh",
"trong",
"nhạc",
"lý"
] |
scirpus hainanensis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được s m huang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"scirpus",
"hainanensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"m",
"huang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
a 22 là cắm được một cơ sở của lê hữu thúy là huỳnh văn trọng nguyên bộ trưởng quốc gia việt nam thập niên 1950 vào vị trí phụ tá tổng thống nguyễn văn thiệu chính huỳnh văn trọng dẫn đầu một phái đoàn của việt nam cộng hòa sang hoa kỳ tiếp xúc gặp gỡ với hàng loạt tổ chức cá nhân trong chính phủ và chính giới hoa kỳ để thăm dò thái độ của chính phủ johnson đối với cuộc chiến của hoa kỳ tại việt nam đồng thời thu thập được nhiều thông tin tình báo chiến lược vũ ngọc nhạ cùng cụm a 22 đã tham gia tổ chức chiến dịch tấn công mậu thân năm 1968 ông đã thông báo cho cấp trên việc mỹ muốn huỷ bỏ lệnh ngưng bắn thường niên vào dịp tết năm đó khi chiến dịch diễn ra vũ ngọc nhạ có nhiệm vụ yểm hộ cho biệt động quân giải phóng đánh vào dinh độc lập ông đã khui hầm rượu của nguyễn văn thiệu cho quân lính uống say để biệt động giải phóng dễ dàng xử lý tuy nhiên kế hoạch đánh dinh độc lập không thực hiện được lúc đó nguyễn văn thiệu cũng không có ở dinh mà về quê vợ ở mỹ tho để ăn tết vũ ngọc nhạ liền ứng biến bằng cách vờ đứng ra cổ vũ quân canh phòng chống trả mạnh mẽ quân giải phóng hành động này khiến cho nguyễn văn thiệu rất cảm kích thiệu | [
"a",
"22",
"là",
"cắm",
"được",
"một",
"cơ",
"sở",
"của",
"lê",
"hữu",
"thúy",
"là",
"huỳnh",
"văn",
"trọng",
"nguyên",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"thập",
"niên",
"1950",
"vào",
"vị",
"trí",
"phụ",
"tá",
"tổng",
"thống",
"nguyễn",
"văn",
"thiệu",
"chính",
"huỳnh",
"văn",
"trọng",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"phái",
"đoàn",
"của",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"sang",
"hoa",
"kỳ",
"tiếp",
"xúc",
"gặp",
"gỡ",
"với",
"hàng",
"loạt",
"tổ",
"chức",
"cá",
"nhân",
"trong",
"chính",
"phủ",
"và",
"chính",
"giới",
"hoa",
"kỳ",
"để",
"thăm",
"dò",
"thái",
"độ",
"của",
"chính",
"phủ",
"johnson",
"đối",
"với",
"cuộc",
"chiến",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"việt",
"nam",
"đồng",
"thời",
"thu",
"thập",
"được",
"nhiều",
"thông",
"tin",
"tình",
"báo",
"chiến",
"lược",
"vũ",
"ngọc",
"nhạ",
"cùng",
"cụm",
"a",
"22",
"đã",
"tham",
"gia",
"tổ",
"chức",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"mậu",
"thân",
"năm",
"1968",
"ông",
"đã",
"thông",
"báo",
"cho",
"cấp",
"trên",
"việc",
"mỹ",
"muốn",
"huỷ",
"bỏ",
"lệnh",
"ngưng",
"bắn",
"thường",
"niên",
"vào",
"dịp",
"tết",
"năm",
"đó",
"khi",
"chiến",
"dịch",
"diễn",
"ra",
"vũ",
"ngọc",
"nhạ",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"yểm",
"hộ",
"cho",
"biệt",
"động",
"quân",
"giải",
"phóng",
"đánh",
"vào",
"dinh",
"độc",
"lập",
"ông",
"đã",
"khui",
"hầm",
"rượu",
"của",
"nguyễn",
"văn",
"thiệu",
"cho",
"quân",
"lính",
"uống",
"say",
"để",
"biệt",
"động",
"giải",
"phóng",
"dễ",
"dàng",
"xử",
"lý",
"tuy",
"nhiên",
"kế",
"hoạch",
"đánh",
"dinh",
"độc",
"lập",
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"lúc",
"đó",
"nguyễn",
"văn",
"thiệu",
"cũng",
"không",
"có",
"ở",
"dinh",
"mà",
"về",
"quê",
"vợ",
"ở",
"mỹ",
"tho",
"để",
"ăn",
"tết",
"vũ",
"ngọc",
"nhạ",
"liền",
"ứng",
"biến",
"bằng",
"cách",
"vờ",
"đứng",
"ra",
"cổ",
"vũ",
"quân",
"canh",
"phòng",
"chống",
"trả",
"mạnh",
"mẽ",
"quân",
"giải",
"phóng",
"hành",
"động",
"này",
"khiến",
"cho",
"nguyễn",
"văn",
"thiệu",
"rất",
"cảm",
"kích",
"thiệu"
] |
nassinia petavia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nassinia",
"petavia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thác quặng sắt lớn thứ 9 trên thế giới vào năm 2014 với sản lượng 39 triệu tấn serra sull s11d của vale là dự trữ khoáng sản lớn nhất thế giới các mỏ quặng sắt của công ty chủ yếu ở brasil === niken === vale là nhà sản xuất niken lớn nhất thế giới doanh thu của niken chiếm 17% tổng doanh thu của công ty trong năm 2014 trong năm 2014 vale đã bán được 272 000 tấn niken công ty sở hữu các mỏ niken ở canada indonesia new caledonia và brasil === các sản phẩm phân bón === doanh số bán các sản phẩm phân bón chủ yếu là phosphat và nitơ chiếm 6% tổng doanh thu của công ty trong năm 2014 trong năm 2014 vale đã bán được 9 triệu tấn sản phẩm phân bón === đồng === doanh số bán tinh quặng đồng chiếm 4% tổng doanh thu của công ty trong năm 2014 trong năm 2014 vale đã bán được 353 000 tấn đồng công ty sở hữu các mỏ đồng ở brasil canada chile và zambia === mangan và hợp kim === doanh số bán mangan và hợp kim chiếm 1% tổng doanh thu của công ty trong năm 2014 năm 2014 vale đã bán được 2 triệu tấn mangan và hợp kim === than === doanh số bán than chiếm 2% tổng doanh thu của công ty trong năm 2014 năm 2014 vale đã bán được 7 5 triệu tấn than công ty sở hữu các mỏ than ở úc và mozambique | [
"thác",
"quặng",
"sắt",
"lớn",
"thứ",
"9",
"trên",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"2014",
"với",
"sản",
"lượng",
"39",
"triệu",
"tấn",
"serra",
"sull",
"s11d",
"của",
"vale",
"là",
"dự",
"trữ",
"khoáng",
"sản",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"các",
"mỏ",
"quặng",
"sắt",
"của",
"công",
"ty",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"brasil",
"===",
"niken",
"===",
"vale",
"là",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"niken",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"doanh",
"thu",
"của",
"niken",
"chiếm",
"17%",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"của",
"công",
"ty",
"trong",
"năm",
"2014",
"trong",
"năm",
"2014",
"vale",
"đã",
"bán",
"được",
"272",
"000",
"tấn",
"niken",
"công",
"ty",
"sở",
"hữu",
"các",
"mỏ",
"niken",
"ở",
"canada",
"indonesia",
"new",
"caledonia",
"và",
"brasil",
"===",
"các",
"sản",
"phẩm",
"phân",
"bón",
"===",
"doanh",
"số",
"bán",
"các",
"sản",
"phẩm",
"phân",
"bón",
"chủ",
"yếu",
"là",
"phosphat",
"và",
"nitơ",
"chiếm",
"6%",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"của",
"công",
"ty",
"trong",
"năm",
"2014",
"trong",
"năm",
"2014",
"vale",
"đã",
"bán",
"được",
"9",
"triệu",
"tấn",
"sản",
"phẩm",
"phân",
"bón",
"===",
"đồng",
"===",
"doanh",
"số",
"bán",
"tinh",
"quặng",
"đồng",
"chiếm",
"4%",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"của",
"công",
"ty",
"trong",
"năm",
"2014",
"trong",
"năm",
"2014",
"vale",
"đã",
"bán",
"được",
"353",
"000",
"tấn",
"đồng",
"công",
"ty",
"sở",
"hữu",
"các",
"mỏ",
"đồng",
"ở",
"brasil",
"canada",
"chile",
"và",
"zambia",
"===",
"mangan",
"và",
"hợp",
"kim",
"===",
"doanh",
"số",
"bán",
"mangan",
"và",
"hợp",
"kim",
"chiếm",
"1%",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"của",
"công",
"ty",
"trong",
"năm",
"2014",
"năm",
"2014",
"vale",
"đã",
"bán",
"được",
"2",
"triệu",
"tấn",
"mangan",
"và",
"hợp",
"kim",
"===",
"than",
"===",
"doanh",
"số",
"bán",
"than",
"chiếm",
"2%",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"của",
"công",
"ty",
"trong",
"năm",
"2014",
"năm",
"2014",
"vale",
"đã",
"bán",
"được",
"7",
"5",
"triệu",
"tấn",
"than",
"công",
"ty",
"sở",
"hữu",
"các",
"mỏ",
"than",
"ở",
"úc",
"và",
"mozambique"
] |
độ sâu trường ảnh hay dof depth of field đọc là đóp hay đốp là thuật ngữ chỉ vùng khoảng cách trong không gian mà mọi vật thể thuộc vùng đó đều hiện ra rõ nét trên ảnh == độ sâu trường ảnh và độ sâu tiêu cự == trong nhiếp ảnh người ta còn hay sử dụng 1 thuật ngữ khác là độ sâu tiêu cự hay depth of focus hoặc focus spread độ sâu tiêu cự là một khái niệm có liên quan đến kích thước các chấm mờ == tính chất của dof == theo cambridgeincolour dof phụ thuộc nhiều vào loại máy ảnh kích cỡ phim hay cảm quang và cách thiết lập ống kính khẩu độ khoảng lấy nét khoảng lấy nét ở đây chính là khoảng cách từ mặt phẳng chứa điểm cần lấy nét tới ống kính == kiểm soát độ sâu trường ảnh == độ mở và khoảng lấy nét là hai yếu tố quyết định độ mờ của hậu cảnh bullet 1 ảnh hưởng của khẩu độ đối với dof bullet 2 ảnh hưởng của khoảng cách từ ống kính đến chủ đề đối với dof bullet 3 ảnh hưởng của tiêu cự ống kính đối với dof bullet 4 nút dof preview == công thức tính toán == dof 2 lens_f_number circle_of_confusion subject_distance ^2 focal_length ^2 == xem thêm == bullet độ sâu tiêu cự bullet kỹ thuật điện ảnh | [
"độ",
"sâu",
"trường",
"ảnh",
"hay",
"dof",
"depth",
"of",
"field",
"đọc",
"là",
"đóp",
"hay",
"đốp",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"chỉ",
"vùng",
"khoảng",
"cách",
"trong",
"không",
"gian",
"mà",
"mọi",
"vật",
"thể",
"thuộc",
"vùng",
"đó",
"đều",
"hiện",
"ra",
"rõ",
"nét",
"trên",
"ảnh",
"==",
"độ",
"sâu",
"trường",
"ảnh",
"và",
"độ",
"sâu",
"tiêu",
"cự",
"==",
"trong",
"nhiếp",
"ảnh",
"người",
"ta",
"còn",
"hay",
"sử",
"dụng",
"1",
"thuật",
"ngữ",
"khác",
"là",
"độ",
"sâu",
"tiêu",
"cự",
"hay",
"depth",
"of",
"focus",
"hoặc",
"focus",
"spread",
"độ",
"sâu",
"tiêu",
"cự",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"kích",
"thước",
"các",
"chấm",
"mờ",
"==",
"tính",
"chất",
"của",
"dof",
"==",
"theo",
"cambridgeincolour",
"dof",
"phụ",
"thuộc",
"nhiều",
"vào",
"loại",
"máy",
"ảnh",
"kích",
"cỡ",
"phim",
"hay",
"cảm",
"quang",
"và",
"cách",
"thiết",
"lập",
"ống",
"kính",
"khẩu",
"độ",
"khoảng",
"lấy",
"nét",
"khoảng",
"lấy",
"nét",
"ở",
"đây",
"chính",
"là",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"mặt",
"phẳng",
"chứa",
"điểm",
"cần",
"lấy",
"nét",
"tới",
"ống",
"kính",
"==",
"kiểm",
"soát",
"độ",
"sâu",
"trường",
"ảnh",
"==",
"độ",
"mở",
"và",
"khoảng",
"lấy",
"nét",
"là",
"hai",
"yếu",
"tố",
"quyết",
"định",
"độ",
"mờ",
"của",
"hậu",
"cảnh",
"bullet",
"1",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"khẩu",
"độ",
"đối",
"với",
"dof",
"bullet",
"2",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"ống",
"kính",
"đến",
"chủ",
"đề",
"đối",
"với",
"dof",
"bullet",
"3",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"tiêu",
"cự",
"ống",
"kính",
"đối",
"với",
"dof",
"bullet",
"4",
"nút",
"dof",
"preview",
"==",
"công",
"thức",
"tính",
"toán",
"==",
"dof",
"2",
"lens_f_number",
"circle_of_confusion",
"subject_distance",
"^2",
"focal_length",
"^2",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"độ",
"sâu",
"tiêu",
"cự",
"bullet",
"kỹ",
"thuật",
"điện",
"ảnh"
] |
giải quần vợt pháp mở rộng 1993 đơn nam hạt giống số 10 sergi bruguera đánh bại jim courier 6–4 2–6 6–2 3–6 6–3 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt pháp mở rộng 1993 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới sergi bruguera là nhà vô địch các đội khác biểu thị vòng mà họ bị loại bullet 1 pete sampras tứ kết bullet 2 jim courier chung kết bullet 3 stefan edberg tứ kết bullet 4 boris becker vòng hai bullet 5 goran ivanišević vòng ba bullet 6 petr korda vòng hai bullet 7 ivan lendl vòng một bullet 8 michael chang vòng hai bullet 9 michael stich vòng bốn bullet 10 sergi bruguera vô địch bullet 11 andrei medvedev bán kết bullet 12 richard krajicek bán kết bullet 13 karel nováček tứ kết bullet 14 wayne ferreira vòng hai bullet 15 thomas muster vòng bốn bullet 16 malivai washington vòng bốn == liên kết ngoài == bullet association of tennis professionals atp – giải quần vợt pháp mở rộng 1993 giải quần vợt pháp mở rộng đơn nam draw | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"1993",
"đơn",
"nam",
"hạt",
"giống",
"số",
"10",
"sergi",
"bruguera",
"đánh",
"bại",
"jim",
"courier",
"6–4",
"2–6",
"6–2",
"3–6",
"6–3",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"1993",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"các",
"tay",
"vợt",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"được",
"liệt",
"kê",
"bên",
"dưới",
"sergi",
"bruguera",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"các",
"đội",
"khác",
"biểu",
"thị",
"vòng",
"mà",
"họ",
"bị",
"loại",
"bullet",
"1",
"pete",
"sampras",
"tứ",
"kết",
"bullet",
"2",
"jim",
"courier",
"chung",
"kết",
"bullet",
"3",
"stefan",
"edberg",
"tứ",
"kết",
"bullet",
"4",
"boris",
"becker",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"5",
"goran",
"ivanišević",
"vòng",
"ba",
"bullet",
"6",
"petr",
"korda",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"7",
"ivan",
"lendl",
"vòng",
"một",
"bullet",
"8",
"michael",
"chang",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"9",
"michael",
"stich",
"vòng",
"bốn",
"bullet",
"10",
"sergi",
"bruguera",
"vô",
"địch",
"bullet",
"11",
"andrei",
"medvedev",
"bán",
"kết",
"bullet",
"12",
"richard",
"krajicek",
"bán",
"kết",
"bullet",
"13",
"karel",
"nováček",
"tứ",
"kết",
"bullet",
"14",
"wayne",
"ferreira",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"15",
"thomas",
"muster",
"vòng",
"bốn",
"bullet",
"16",
"malivai",
"washington",
"vòng",
"bốn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"association",
"of",
"tennis",
"professionals",
"atp",
"–",
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"1993",
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"đơn",
"nam",
"draw"
] |
jim jones năm 1978 báo cáo phương tiện truyền thông nổi lên về sự vi phạm nhân quyền trong đền thờ nhân dân ở jonestown đại diện hoa kỳ leo ryan dẫn đầu một phái đoàn đến xã để điều tra ryan và những người khác đã bị giết bởi tiếng súng trong khi lên chuyến bay trở về với một số thành viên giáo phái cũ muốn rời đi sau đó jones đã ra lệnh và có khả năng cưỡng chế một vụ tự sát hàng loạt và giết hại hàng loạt 918 thành viên xã trong đó có 304 trẻ em hầu hết đều do flavor aid sử dụng xyanua == liên kết ngoài == bullet viện jonestown bullet băng tử thần jonestown được ghi ngày 18 tháng 11 năm 1978 lưu trữ internet bullet bảng điểm bài phát biểu cuối cùng của jones ngay trước khi tự sát hàng loạt bullet dự án chính của jonestown audiotape bảng điểm bullet tiểu sử của jim jones encyclopædia britannica bullet phần đầu tiên của một loạt các bài viết về jim jones được xuất bản trên tờ san francisco examiner năm 1972 bullet kênh lịch sử video và stills bullet isaac barry từ hồ bạc đến tự sát lịch sử bí mật của một gia đình về vụ thảm sát jonestown bullet tự sát hàng loạt tại jonestown 30 năm sau tạp chí time bullet jonestown 30 năm sau bộ sưu tập ảnh được xuất bản vào thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008 bullet rapaport richard sự giết chóc của jonestown và city hall liên | [
"jim",
"jones",
"năm",
"1978",
"báo",
"cáo",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"nổi",
"lên",
"về",
"sự",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"trong",
"đền",
"thờ",
"nhân",
"dân",
"ở",
"jonestown",
"đại",
"diện",
"hoa",
"kỳ",
"leo",
"ryan",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"phái",
"đoàn",
"đến",
"xã",
"để",
"điều",
"tra",
"ryan",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"đã",
"bị",
"giết",
"bởi",
"tiếng",
"súng",
"trong",
"khi",
"lên",
"chuyến",
"bay",
"trở",
"về",
"với",
"một",
"số",
"thành",
"viên",
"giáo",
"phái",
"cũ",
"muốn",
"rời",
"đi",
"sau",
"đó",
"jones",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"cưỡng",
"chế",
"một",
"vụ",
"tự",
"sát",
"hàng",
"loạt",
"và",
"giết",
"hại",
"hàng",
"loạt",
"918",
"thành",
"viên",
"xã",
"trong",
"đó",
"có",
"304",
"trẻ",
"em",
"hầu",
"hết",
"đều",
"do",
"flavor",
"aid",
"sử",
"dụng",
"xyanua",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"viện",
"jonestown",
"bullet",
"băng",
"tử",
"thần",
"jonestown",
"được",
"ghi",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"1978",
"lưu",
"trữ",
"internet",
"bullet",
"bảng",
"điểm",
"bài",
"phát",
"biểu",
"cuối",
"cùng",
"của",
"jones",
"ngay",
"trước",
"khi",
"tự",
"sát",
"hàng",
"loạt",
"bullet",
"dự",
"án",
"chính",
"của",
"jonestown",
"audiotape",
"bảng",
"điểm",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"của",
"jim",
"jones",
"encyclopædia",
"britannica",
"bullet",
"phần",
"đầu",
"tiên",
"của",
"một",
"loạt",
"các",
"bài",
"viết",
"về",
"jim",
"jones",
"được",
"xuất",
"bản",
"trên",
"tờ",
"san",
"francisco",
"examiner",
"năm",
"1972",
"bullet",
"kênh",
"lịch",
"sử",
"video",
"và",
"stills",
"bullet",
"isaac",
"barry",
"từ",
"hồ",
"bạc",
"đến",
"tự",
"sát",
"lịch",
"sử",
"bí",
"mật",
"của",
"một",
"gia",
"đình",
"về",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"jonestown",
"bullet",
"tự",
"sát",
"hàng",
"loạt",
"tại",
"jonestown",
"30",
"năm",
"sau",
"tạp",
"chí",
"time",
"bullet",
"jonestown",
"30",
"năm",
"sau",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"ảnh",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"thứ",
"sáu",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"2008",
"bullet",
"rapaport",
"richard",
"sự",
"giết",
"chóc",
"của",
"jonestown",
"và",
"city",
"hall",
"liên"
] |
acid fumaric axit fumaric là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử cho hocch=chcoh axit fumaric là dạng đồng phân trans của axit but-2-endioic axit fumaric có các phản ứng với base oxit base kim loại và muối nó cũng có phản ứng cộng và phản ứng este hoá khác với axit maleic nó không có phản ứng tách nước tạo anhydride == sinh học == axit fumaric có trong lam cận fumaria officinalis các loài nấm ống đặc biệt là boletus fomentarius var pseudo-igniarius địa y và rêu iceland fumarat là một trung gian trong chu trình axit citric được các tế bào sử dụng để sản xuất năng lượng dưới dạng adenosin triphosphat atp từ thực phẩm nó được tạo ra bằng sự oxy hóa succinat bởi enzym succinat dehydrogenaza fumarat sau đó được enzym fumaraza chuyển đổi thành malat fumarat cũng là sản phẩm của chu trình ure == liên kết ngoài == bullet international chemical safety card 1173 | [
"acid",
"fumaric",
"axit",
"fumaric",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"có",
"công",
"thức",
"phân",
"tử",
"cho",
"hocch=chcoh",
"axit",
"fumaric",
"là",
"dạng",
"đồng",
"phân",
"trans",
"của",
"axit",
"but-2-endioic",
"axit",
"fumaric",
"có",
"các",
"phản",
"ứng",
"với",
"base",
"oxit",
"base",
"kim",
"loại",
"và",
"muối",
"nó",
"cũng",
"có",
"phản",
"ứng",
"cộng",
"và",
"phản",
"ứng",
"este",
"hoá",
"khác",
"với",
"axit",
"maleic",
"nó",
"không",
"có",
"phản",
"ứng",
"tách",
"nước",
"tạo",
"anhydride",
"==",
"sinh",
"học",
"==",
"axit",
"fumaric",
"có",
"trong",
"lam",
"cận",
"fumaria",
"officinalis",
"các",
"loài",
"nấm",
"ống",
"đặc",
"biệt",
"là",
"boletus",
"fomentarius",
"var",
"pseudo-igniarius",
"địa",
"y",
"và",
"rêu",
"iceland",
"fumarat",
"là",
"một",
"trung",
"gian",
"trong",
"chu",
"trình",
"axit",
"citric",
"được",
"các",
"tế",
"bào",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"năng",
"lượng",
"dưới",
"dạng",
"adenosin",
"triphosphat",
"atp",
"từ",
"thực",
"phẩm",
"nó",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"sự",
"oxy",
"hóa",
"succinat",
"bởi",
"enzym",
"succinat",
"dehydrogenaza",
"fumarat",
"sau",
"đó",
"được",
"enzym",
"fumaraza",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"malat",
"fumarat",
"cũng",
"là",
"sản",
"phẩm",
"của",
"chu",
"trình",
"ure",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"international",
"chemical",
"safety",
"card",
"1173"
] |
hagedahalli channagiri hagedahalli là một làng thuộc tehsil channagiri huyện davanagere bang karnataka ấn độ | [
"hagedahalli",
"channagiri",
"hagedahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channagiri",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
prepiella miniola là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"prepiella",
"miniola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
có thiên hướng sân khấu freddie đã vượt xa hơn những nghệ sĩ còn lại anh ấy đã đẩy nó lên cao trào và tất nhiên tôi luôn ngưỡng mộ người đàn ông nào dám mặc đồ bó sát tôi chỉ nhìn thấy anh ấy trong buổi hòa nhạc một lần và cũng như khán giả đã nhận xét anh ấy chắc chắn là một người có thể nắm giữ khán giả trong lòng bàn tay tay guitar của queen brian may viết rằng mercury có thể làm người đứng ở xa nhất trong sân vận động cảm thấy rằng mình được kết nối đạo cụ chính của mercury trên sân khấu là một giá đỡ micrô bị gãy sau khi nó vô tình bật ra khỏi một bệ đỡ nặng trong một buổi biểu diễn thời kỳ đầu mercury nhận ra giá đỡ này có thể được sử dụng theo những cách gần như bất tận một trong những màn trình diễn đáng chú ý nhất của mercury với queen diễn ra tại live aid năm 1985 buổi biểu diễn của queen tại sự kiện này đã được một nhóm các nhà điều hành âm nhạc bình chọn là màn trình diễn trực tiếp hay nhất trong lịch sử nhạc rock kết quả được phát sóng trên một chương trình truyền hình có tên the world s greatest gigs nốt ngân mạnh mẽ của mercury trong phần capella được gọi là nốt nhạc vọng khắp thế giới khi xem lại live aid vào năm 2005 một nhà phê bình đã viết những | [
"có",
"thiên",
"hướng",
"sân",
"khấu",
"freddie",
"đã",
"vượt",
"xa",
"hơn",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"còn",
"lại",
"anh",
"ấy",
"đã",
"đẩy",
"nó",
"lên",
"cao",
"trào",
"và",
"tất",
"nhiên",
"tôi",
"luôn",
"ngưỡng",
"mộ",
"người",
"đàn",
"ông",
"nào",
"dám",
"mặc",
"đồ",
"bó",
"sát",
"tôi",
"chỉ",
"nhìn",
"thấy",
"anh",
"ấy",
"trong",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"một",
"lần",
"và",
"cũng",
"như",
"khán",
"giả",
"đã",
"nhận",
"xét",
"anh",
"ấy",
"chắc",
"chắn",
"là",
"một",
"người",
"có",
"thể",
"nắm",
"giữ",
"khán",
"giả",
"trong",
"lòng",
"bàn",
"tay",
"tay",
"guitar",
"của",
"queen",
"brian",
"may",
"viết",
"rằng",
"mercury",
"có",
"thể",
"làm",
"người",
"đứng",
"ở",
"xa",
"nhất",
"trong",
"sân",
"vận",
"động",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"mình",
"được",
"kết",
"nối",
"đạo",
"cụ",
"chính",
"của",
"mercury",
"trên",
"sân",
"khấu",
"là",
"một",
"giá",
"đỡ",
"micrô",
"bị",
"gãy",
"sau",
"khi",
"nó",
"vô",
"tình",
"bật",
"ra",
"khỏi",
"một",
"bệ",
"đỡ",
"nặng",
"trong",
"một",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"mercury",
"nhận",
"ra",
"giá",
"đỡ",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"theo",
"những",
"cách",
"gần",
"như",
"bất",
"tận",
"một",
"trong",
"những",
"màn",
"trình",
"diễn",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"của",
"mercury",
"với",
"queen",
"diễn",
"ra",
"tại",
"live",
"aid",
"năm",
"1985",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"của",
"queen",
"tại",
"sự",
"kiện",
"này",
"đã",
"được",
"một",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"điều",
"hành",
"âm",
"nhạc",
"bình",
"chọn",
"là",
"màn",
"trình",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"hay",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nhạc",
"rock",
"kết",
"quả",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"một",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"có",
"tên",
"the",
"world",
"s",
"greatest",
"gigs",
"nốt",
"ngân",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"mercury",
"trong",
"phần",
"capella",
"được",
"gọi",
"là",
"nốt",
"nhạc",
"vọng",
"khắp",
"thế",
"giới",
"khi",
"xem",
"lại",
"live",
"aid",
"vào",
"năm",
"2005",
"một",
"nhà",
"phê",
"bình",
"đã",
"viết",
"những"
] |
solanum chaucha là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được juz bukasov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"solanum",
"chaucha",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"juz",
"bukasov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
vận tốc quỹ đạo cao hơn khi nó tiến đến điểm viễn nhật xem ở đây gần điểm cận nhật vận tốc góc quỹ đạo sao thủy tăng đáng kể gần bằng vận tốc góc tự quay quanh trục tính theo những ngôi sao cố định ở xa trong lúc này nếu nhìn từ mặt trời chúng ta sẽ chỉ thấy được một mặt bán cầu sao thủy luôn hướng về phía mặt trời giống như một bán cầu mặt trăng luôn hướng về trái đất quá trình một bán cầu hướng về mặt trời trong thời gian lâu làm tăng cường bức xạ mặt trời chiếu lên bán cầu này trong thời điểm sao thủy ở gần điểm cận nhật quá trình ngược lại xảy ra khi hành tinh ở gần điểm viễn nhật khi mặt trời dường như di chuyển nhanh hơn trên nền trời sao thủy ở một nơi bất kỳ trên bề mặt hành tinh có một chu kỳ biến đổi nhiệt độ lặp lại hàng ngày trên sao thủy sự biến đổi của góc cao độ và tốc độ biểu kiến của mặt trời trên bầu trời ảnh hưởng đến cường độ chiếu sáng tại nơi đó khi khoảng cách từ sao thủy đến mặt trời thay đổi những nơi khác nhau theo vĩ độ và kinh độ trên bề mặt trải qua sự biến đổi nhiệt độ khác nhau trong một ngày sao thủy == cấu trúc bên trong == sao thủy là một trong 4 hành tinh kiểu trái đất trong hệ | [
"vận",
"tốc",
"quỹ",
"đạo",
"cao",
"hơn",
"khi",
"nó",
"tiến",
"đến",
"điểm",
"viễn",
"nhật",
"xem",
"ở",
"đây",
"gần",
"điểm",
"cận",
"nhật",
"vận",
"tốc",
"góc",
"quỹ",
"đạo",
"sao",
"thủy",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"gần",
"bằng",
"vận",
"tốc",
"góc",
"tự",
"quay",
"quanh",
"trục",
"tính",
"theo",
"những",
"ngôi",
"sao",
"cố",
"định",
"ở",
"xa",
"trong",
"lúc",
"này",
"nếu",
"nhìn",
"từ",
"mặt",
"trời",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"chỉ",
"thấy",
"được",
"một",
"mặt",
"bán",
"cầu",
"sao",
"thủy",
"luôn",
"hướng",
"về",
"phía",
"mặt",
"trời",
"giống",
"như",
"một",
"bán",
"cầu",
"mặt",
"trăng",
"luôn",
"hướng",
"về",
"trái",
"đất",
"quá",
"trình",
"một",
"bán",
"cầu",
"hướng",
"về",
"mặt",
"trời",
"trong",
"thời",
"gian",
"lâu",
"làm",
"tăng",
"cường",
"bức",
"xạ",
"mặt",
"trời",
"chiếu",
"lên",
"bán",
"cầu",
"này",
"trong",
"thời",
"điểm",
"sao",
"thủy",
"ở",
"gần",
"điểm",
"cận",
"nhật",
"quá",
"trình",
"ngược",
"lại",
"xảy",
"ra",
"khi",
"hành",
"tinh",
"ở",
"gần",
"điểm",
"viễn",
"nhật",
"khi",
"mặt",
"trời",
"dường",
"như",
"di",
"chuyển",
"nhanh",
"hơn",
"trên",
"nền",
"trời",
"sao",
"thủy",
"ở",
"một",
"nơi",
"bất",
"kỳ",
"trên",
"bề",
"mặt",
"hành",
"tinh",
"có",
"một",
"chu",
"kỳ",
"biến",
"đổi",
"nhiệt",
"độ",
"lặp",
"lại",
"hàng",
"ngày",
"trên",
"sao",
"thủy",
"sự",
"biến",
"đổi",
"của",
"góc",
"cao",
"độ",
"và",
"tốc",
"độ",
"biểu",
"kiến",
"của",
"mặt",
"trời",
"trên",
"bầu",
"trời",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"cường",
"độ",
"chiếu",
"sáng",
"tại",
"nơi",
"đó",
"khi",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"sao",
"thủy",
"đến",
"mặt",
"trời",
"thay",
"đổi",
"những",
"nơi",
"khác",
"nhau",
"theo",
"vĩ",
"độ",
"và",
"kinh",
"độ",
"trên",
"bề",
"mặt",
"trải",
"qua",
"sự",
"biến",
"đổi",
"nhiệt",
"độ",
"khác",
"nhau",
"trong",
"một",
"ngày",
"sao",
"thủy",
"==",
"cấu",
"trúc",
"bên",
"trong",
"==",
"sao",
"thủy",
"là",
"một",
"trong",
"4",
"hành",
"tinh",
"kiểu",
"trái",
"đất",
"trong",
"hệ"
] |
cơ thể sự tròng tréo thường thấy ở các phân tử đạm trong chất tạo keo khiến cho da khô nhăn không đàn hồi thuyết này cũng liên hệ tới sự sử dụng chất đường khi đường vào máu nó sẽ bám vào chất đạm làm đạm chuyển sang màu vàng không dùng được và thành nguy hiểm cho cơ thể === thuyết về sự tích lũy những sai lầm === để tăng trưởng cơ thể liên tục biến chế các phân tử đạm và dna nhưng những phần tử này không phải lúc nào cũng được sản xuất hoàn hảo có nhiều tổn thương trong việc tổng hợp chất đạm tạo ra chất đạm bất thường mà khi tích tụ với nhau sẽ gây hư hao cho tế bào mô và các bộ phận theo thuyết này khi ta về già thì cơ thể dễ phạm các lỗi lầm kể trên đưa đến sự già trong quá trình biến hóa của từng tế bào có sự tích lũy các chất phế thải sự tích lũy này có thể xem như một phần của tiến trình lão hóa về phía các tế bào không có khả năng phân thân như tế bào cơ tim thận và não có một sự tích lũy dần dần của nhiều chất liệu mà các khoa học gia có thể nhận ra dưới kính hiển vi nhờ một phương pháp nhuộm màu đặc biệt một trong những chất đó là lipofuscin một chất mềm biểu hiện tình trạng hao mòn tả tơi của mô | [
"cơ",
"thể",
"sự",
"tròng",
"tréo",
"thường",
"thấy",
"ở",
"các",
"phân",
"tử",
"đạm",
"trong",
"chất",
"tạo",
"keo",
"khiến",
"cho",
"da",
"khô",
"nhăn",
"không",
"đàn",
"hồi",
"thuyết",
"này",
"cũng",
"liên",
"hệ",
"tới",
"sự",
"sử",
"dụng",
"chất",
"đường",
"khi",
"đường",
"vào",
"máu",
"nó",
"sẽ",
"bám",
"vào",
"chất",
"đạm",
"làm",
"đạm",
"chuyển",
"sang",
"màu",
"vàng",
"không",
"dùng",
"được",
"và",
"thành",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"cơ",
"thể",
"===",
"thuyết",
"về",
"sự",
"tích",
"lũy",
"những",
"sai",
"lầm",
"===",
"để",
"tăng",
"trưởng",
"cơ",
"thể",
"liên",
"tục",
"biến",
"chế",
"các",
"phân",
"tử",
"đạm",
"và",
"dna",
"nhưng",
"những",
"phần",
"tử",
"này",
"không",
"phải",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"được",
"sản",
"xuất",
"hoàn",
"hảo",
"có",
"nhiều",
"tổn",
"thương",
"trong",
"việc",
"tổng",
"hợp",
"chất",
"đạm",
"tạo",
"ra",
"chất",
"đạm",
"bất",
"thường",
"mà",
"khi",
"tích",
"tụ",
"với",
"nhau",
"sẽ",
"gây",
"hư",
"hao",
"cho",
"tế",
"bào",
"mô",
"và",
"các",
"bộ",
"phận",
"theo",
"thuyết",
"này",
"khi",
"ta",
"về",
"già",
"thì",
"cơ",
"thể",
"dễ",
"phạm",
"các",
"lỗi",
"lầm",
"kể",
"trên",
"đưa",
"đến",
"sự",
"già",
"trong",
"quá",
"trình",
"biến",
"hóa",
"của",
"từng",
"tế",
"bào",
"có",
"sự",
"tích",
"lũy",
"các",
"chất",
"phế",
"thải",
"sự",
"tích",
"lũy",
"này",
"có",
"thể",
"xem",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"tiến",
"trình",
"lão",
"hóa",
"về",
"phía",
"các",
"tế",
"bào",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"phân",
"thân",
"như",
"tế",
"bào",
"cơ",
"tim",
"thận",
"và",
"não",
"có",
"một",
"sự",
"tích",
"lũy",
"dần",
"dần",
"của",
"nhiều",
"chất",
"liệu",
"mà",
"các",
"khoa",
"học",
"gia",
"có",
"thể",
"nhận",
"ra",
"dưới",
"kính",
"hiển",
"vi",
"nhờ",
"một",
"phương",
"pháp",
"nhuộm",
"màu",
"đặc",
"biệt",
"một",
"trong",
"những",
"chất",
"đó",
"là",
"lipofuscin",
"một",
"chất",
"mềm",
"biểu",
"hiện",
"tình",
"trạng",
"hao",
"mòn",
"tả",
"tơi",
"của",
"mô"
] |
cúp quốc gia wales 2010–11 cúp quốc gia wales faw 2010–11 là mùa giải thứ 124 của giải đấu bóng đá loại trực tiếp hàng năm dành cho các đội bóng ở wales trừ những đội thi đấu ở hệ thống các giải bóng đá ở anh giải đấu 2010–11 khởi tranh từ ngày 14 tháng 8 năm 2010 và kết thúc vào tháng 5 năm 2011 đội vô địch sẽ được quyền tham gia vòng loại thứ hai của uefa europa league 2011–12 == vòng loại thứ nhất == lễ bốc thăm của cả vòng loại thứ nhất và thứ hai đều diễn ra vào ngày 9 tháng 7 năm 2010 các trận đấu của vòng loại thứ nhất diễn ra vào ngày 14 tháng 8 năm 2010 == vòng loại thứ hai == các trận đấu của vòng loại thứ hai diễn ra vào ngày 28 tháng 8 năm 2010 vòng này bao gồm 30 đội thắng từ vòng loại thứ nhất cộng thêm 66 đội mới vào vòng này == vòng một == lễ bốc thăm vòng một diễn ra vào ngày 31 tháng 8 năm 2010 các trận đấu diễn ra ngày 11 tháng 9 năm 2010 có 32 đội bóng mới vào vòng này và 48 đội thắng từ vòng loại thứ hai == vòng hai == lễ bốc thăm vòng hai diễn ra vào ngày 14 tháng 9 năm 2010 các trận đấu diễn ra vào ngày 2 tháng 10 năm 2010 == vòng ba == lễ bốc thăm vòng ba diễn ra vào ngày 4 tháng 10 năm 2010 có | [
"cúp",
"quốc",
"gia",
"wales",
"2010–11",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"wales",
"faw",
"2010–11",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"124",
"của",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"hàng",
"năm",
"dành",
"cho",
"các",
"đội",
"bóng",
"ở",
"wales",
"trừ",
"những",
"đội",
"thi",
"đấu",
"ở",
"hệ",
"thống",
"các",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ở",
"anh",
"giải",
"đấu",
"2010–11",
"khởi",
"tranh",
"từ",
"ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"đội",
"vô",
"địch",
"sẽ",
"được",
"quyền",
"tham",
"gia",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"hai",
"của",
"uefa",
"europa",
"league",
"2011–12",
"==",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"==",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"của",
"cả",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"và",
"thứ",
"hai",
"đều",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"các",
"trận",
"đấu",
"của",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"==",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"hai",
"==",
"các",
"trận",
"đấu",
"của",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"hai",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"vòng",
"này",
"bao",
"gồm",
"30",
"đội",
"thắng",
"từ",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"cộng",
"thêm",
"66",
"đội",
"mới",
"vào",
"vòng",
"này",
"==",
"vòng",
"một",
"==",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"vòng",
"một",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"các",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"có",
"32",
"đội",
"bóng",
"mới",
"vào",
"vòng",
"này",
"và",
"48",
"đội",
"thắng",
"từ",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"hai",
"==",
"vòng",
"hai",
"==",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"vòng",
"hai",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"các",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"==",
"vòng",
"ba",
"==",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"vòng",
"ba",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"có"
] |
sticherus jamaicensis là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được underw nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"sticherus",
"jamaicensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"gleicheniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"underw",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
chủ tịch kiêm ủy viên ủy ban chỉnh lý tiểu bang new york vào năm 2006 stewart từng giữ cả ba vị trí ủy viên tại scoc chủ tịch chủ tịch hội đồng xét duyệt y tế và chủ tịch hội đồng xét duyệt khiếu nại và chính sách công dân stewart rời công vụ nhà nước vào tháng 2 năm 2011 và gia nhập khu vực tư nhân ông hiện đang làm cố vấn tư pháp cấp cao cho công lý kết nối tại hệ thống cisco có trụ sở tại san jose hỗ trợ lĩnh vực tư pháp kết nối cho nhà hát châu mỹ stewart là thành viên hội đồng quản trị của tổ chức trẻ em lực lượng cứu hỏa và thực thi pháp luật quốc gia bảng phục vụ các gia đình còn sống của các nhân viên thực thi pháp luật và nhân viên cứu hỏa bị lạc trong đường dây làm nhiệm vụ stewart cũng phục vụ trong ban vận động chiến thắng giúp chọn những ứng cử viên tranh cử chức vụ công khai là người đồng tính sẽ nhận được sự tán thành tài trợ từ mạng lưới các nhà tài trợ của quỹ chiến thắng | [
"chủ",
"tịch",
"kiêm",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"chỉnh",
"lý",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"vào",
"năm",
"2006",
"stewart",
"từng",
"giữ",
"cả",
"ba",
"vị",
"trí",
"ủy",
"viên",
"tại",
"scoc",
"chủ",
"tịch",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"xét",
"duyệt",
"y",
"tế",
"và",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"xét",
"duyệt",
"khiếu",
"nại",
"và",
"chính",
"sách",
"công",
"dân",
"stewart",
"rời",
"công",
"vụ",
"nhà",
"nước",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"và",
"gia",
"nhập",
"khu",
"vực",
"tư",
"nhân",
"ông",
"hiện",
"đang",
"làm",
"cố",
"vấn",
"tư",
"pháp",
"cấp",
"cao",
"cho",
"công",
"lý",
"kết",
"nối",
"tại",
"hệ",
"thống",
"cisco",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"san",
"jose",
"hỗ",
"trợ",
"lĩnh",
"vực",
"tư",
"pháp",
"kết",
"nối",
"cho",
"nhà",
"hát",
"châu",
"mỹ",
"stewart",
"là",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"tổ",
"chức",
"trẻ",
"em",
"lực",
"lượng",
"cứu",
"hỏa",
"và",
"thực",
"thi",
"pháp",
"luật",
"quốc",
"gia",
"bảng",
"phục",
"vụ",
"các",
"gia",
"đình",
"còn",
"sống",
"của",
"các",
"nhân",
"viên",
"thực",
"thi",
"pháp",
"luật",
"và",
"nhân",
"viên",
"cứu",
"hỏa",
"bị",
"lạc",
"trong",
"đường",
"dây",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"stewart",
"cũng",
"phục",
"vụ",
"trong",
"ban",
"vận",
"động",
"chiến",
"thắng",
"giúp",
"chọn",
"những",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tranh",
"cử",
"chức",
"vụ",
"công",
"khai",
"là",
"người",
"đồng",
"tính",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"sự",
"tán",
"thành",
"tài",
"trợ",
"từ",
"mạng",
"lưới",
"các",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"của",
"quỹ",
"chiến",
"thắng"
] |
phần lớn thuộc về đối thủ ý đã có được bước ngoặt từ chiesa sau 60 phút tuy nhiên 20 phút sau álvaro morata đã gỡ hòa 1–1 cho tây ban nha không có bàn thắng nào được ghi thêm trong hiệp phụ dẫn đến việc hai đội phải phân định thắng thua bằng loạt sút luân lưu cả locatelli và dani olmo đều lần lượt sút hỏng quả phạt đền đầu tiên của hai đội trước khi gianluigi donnarumma cản phá được quả đá thứ tư của morata cho tây ban nha jorginho đã thực hiện thành công quả đá phạt đền sau đó để đưa ý vào trận chung kết của giải vô địch châu âu lần đầu tiên kể từ năm 2012 === anh === anh bước vào vòng chung kết với việc đứng đầu bảng a và chỉ thua một trong số các trận đấu của họ ở vòng loại anh được bốc vào bảng d và cũng như ý họ chơi ba trận đấu vòng bảng của họ trên sân nhà wembley cùng với anh ở bảng d là đồng chủ nhà scotland đối thủ tại vòng loại cộng hòa séc và đội từng lọt vào chung kết giải vô địch bóng đá thế giới 2018 croatia đội đã loại anh ở chính giải đấu này anh khởi đầu với chiến thắng nhọc nhằn 1–0 trước croatia raheem sterling đã tạo nên điều khác biệt với bàn thắng ở phút thứ 57 giúp anh có được ba điểm đầu tiên đây là lần | [
"phần",
"lớn",
"thuộc",
"về",
"đối",
"thủ",
"ý",
"đã",
"có",
"được",
"bước",
"ngoặt",
"từ",
"chiesa",
"sau",
"60",
"phút",
"tuy",
"nhiên",
"20",
"phút",
"sau",
"álvaro",
"morata",
"đã",
"gỡ",
"hòa",
"1–1",
"cho",
"tây",
"ban",
"nha",
"không",
"có",
"bàn",
"thắng",
"nào",
"được",
"ghi",
"thêm",
"trong",
"hiệp",
"phụ",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"hai",
"đội",
"phải",
"phân",
"định",
"thắng",
"thua",
"bằng",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"cả",
"locatelli",
"và",
"dani",
"olmo",
"đều",
"lần",
"lượt",
"sút",
"hỏng",
"quả",
"phạt",
"đền",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hai",
"đội",
"trước",
"khi",
"gianluigi",
"donnarumma",
"cản",
"phá",
"được",
"quả",
"đá",
"thứ",
"tư",
"của",
"morata",
"cho",
"tây",
"ban",
"nha",
"jorginho",
"đã",
"thực",
"hiện",
"thành",
"công",
"quả",
"đá",
"phạt",
"đền",
"sau",
"đó",
"để",
"đưa",
"ý",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"của",
"giải",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"năm",
"2012",
"===",
"anh",
"===",
"anh",
"bước",
"vào",
"vòng",
"chung",
"kết",
"với",
"việc",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"a",
"và",
"chỉ",
"thua",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"trận",
"đấu",
"của",
"họ",
"ở",
"vòng",
"loại",
"anh",
"được",
"bốc",
"vào",
"bảng",
"d",
"và",
"cũng",
"như",
"ý",
"họ",
"chơi",
"ba",
"trận",
"đấu",
"vòng",
"bảng",
"của",
"họ",
"trên",
"sân",
"nhà",
"wembley",
"cùng",
"với",
"anh",
"ở",
"bảng",
"d",
"là",
"đồng",
"chủ",
"nhà",
"scotland",
"đối",
"thủ",
"tại",
"vòng",
"loại",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"và",
"đội",
"từng",
"lọt",
"vào",
"chung",
"kết",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"2018",
"croatia",
"đội",
"đã",
"loại",
"anh",
"ở",
"chính",
"giải",
"đấu",
"này",
"anh",
"khởi",
"đầu",
"với",
"chiến",
"thắng",
"nhọc",
"nhằn",
"1–0",
"trước",
"croatia",
"raheem",
"sterling",
"đã",
"tạo",
"nên",
"điều",
"khác",
"biệt",
"với",
"bàn",
"thắng",
"ở",
"phút",
"thứ",
"57",
"giúp",
"anh",
"có",
"được",
"ba",
"điểm",
"đầu",
"tiên",
"đây",
"là",
"lần"
] |
nhiều công ty ở hong kong singapore và malaysia ông mua lại tờ south china morning post tờ báo có tiếng nói mạnh trong cả khu vực đông nam á từ ông trùm truyền thông robert murdoch năm 1993 ông thu nguồn lợi lớn từ wilmar công ty về dầu cọ hàng đầu thế giới quách hạc niên nổi danh với vai trò là chủ sở hữu cả tập đoàn khách sạn shangri-la lừng danh mà người con trai cả của ông eward kuok đang làm chủ tịch hội đồng quản trị sân golf 9 lỗ của tỉ phú kuok tại hong kong năm 2002 ông kuok nghỉ hưu ông có 2 đời vợ 8 người con các con của ông giờ giúp ông điều hành các công ty tỉ phú kuok có thể chính là người mua du thuyền đắt nhất thế giới trị giá 4 8 tỉ usd | [
"nhiều",
"công",
"ty",
"ở",
"hong",
"kong",
"singapore",
"và",
"malaysia",
"ông",
"mua",
"lại",
"tờ",
"south",
"china",
"morning",
"post",
"tờ",
"báo",
"có",
"tiếng",
"nói",
"mạnh",
"trong",
"cả",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"từ",
"ông",
"trùm",
"truyền",
"thông",
"robert",
"murdoch",
"năm",
"1993",
"ông",
"thu",
"nguồn",
"lợi",
"lớn",
"từ",
"wilmar",
"công",
"ty",
"về",
"dầu",
"cọ",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"quách",
"hạc",
"niên",
"nổi",
"danh",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"cả",
"tập",
"đoàn",
"khách",
"sạn",
"shangri-la",
"lừng",
"danh",
"mà",
"người",
"con",
"trai",
"cả",
"của",
"ông",
"eward",
"kuok",
"đang",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"sân",
"golf",
"9",
"lỗ",
"của",
"tỉ",
"phú",
"kuok",
"tại",
"hong",
"kong",
"năm",
"2002",
"ông",
"kuok",
"nghỉ",
"hưu",
"ông",
"có",
"2",
"đời",
"vợ",
"8",
"người",
"con",
"các",
"con",
"của",
"ông",
"giờ",
"giúp",
"ông",
"điều",
"hành",
"các",
"công",
"ty",
"tỉ",
"phú",
"kuok",
"có",
"thể",
"chính",
"là",
"người",
"mua",
"du",
"thuyền",
"đắt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"trị",
"giá",
"4",
"8",
"tỉ",
"usd"
] |
eragrostis microsperma là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được rendle mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"eragrostis",
"microsperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"rendle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
của một câu lạc bộ và dân cư của những lâu đài quanh khu vực công viên tuxedo năm 1885 james brown potter một thành viên triệu phú của câu lạc bộ tại tuxedo park và là bạn của lorillards đã được thân vương xứ wales giới thiệu ý tưởng về chiếc áo ít trang trọng hơn trong chuyến đi tới anh vào tháng 10 năm 1886 buổi dạ tiệc mùa thu autumn ball đầu tiên được tổ chức tại câu lạc bộ tuxedo park đây được xem là sự đánh dấu xuất hiện chính thức đầu tiên của chiếc áo khoác phòng chờ james potter đã mặc trang phục này đến buổi dạ tiệc để thể hiện sự thích ứng trong khi tất cả những thành viên khác đều mặc trang phục dạ tiệc trắng truyền thống và do đó tên gọi này đã ra đời cho trang phục là tuxedo === thế kỷ 20 === ==== thời đại nhạc jazz ==== khi trật tự thế giới mới xuất hiện từ thế chiến i một loạt người trẻ tuổi được chú ý bởi sự đổi mới và năng lượng của nhạc jazz nổi tiếng cuồng nhiệt của nước mỹ hình thức cứng nhắc của giải trí và trang phục buổi tối của thời đại edward trở thành thương vong của chiến tranh ở cả hai bờ đại tây dương do đó bộ tuxedo chỉ được sử dụng như chức năng cho buổi lễ cực kỳ trang trọng ở vị trí của nó áo khoác đen trước đây được coi là | [
"của",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"và",
"dân",
"cư",
"của",
"những",
"lâu",
"đài",
"quanh",
"khu",
"vực",
"công",
"viên",
"tuxedo",
"năm",
"1885",
"james",
"brown",
"potter",
"một",
"thành",
"viên",
"triệu",
"phú",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tại",
"tuxedo",
"park",
"và",
"là",
"bạn",
"của",
"lorillards",
"đã",
"được",
"thân",
"vương",
"xứ",
"wales",
"giới",
"thiệu",
"ý",
"tưởng",
"về",
"chiếc",
"áo",
"ít",
"trang",
"trọng",
"hơn",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"tới",
"anh",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1886",
"buổi",
"dạ",
"tiệc",
"mùa",
"thu",
"autumn",
"ball",
"đầu",
"tiên",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tuxedo",
"park",
"đây",
"được",
"xem",
"là",
"sự",
"đánh",
"dấu",
"xuất",
"hiện",
"chính",
"thức",
"đầu",
"tiên",
"của",
"chiếc",
"áo",
"khoác",
"phòng",
"chờ",
"james",
"potter",
"đã",
"mặc",
"trang",
"phục",
"này",
"đến",
"buổi",
"dạ",
"tiệc",
"để",
"thể",
"hiện",
"sự",
"thích",
"ứng",
"trong",
"khi",
"tất",
"cả",
"những",
"thành",
"viên",
"khác",
"đều",
"mặc",
"trang",
"phục",
"dạ",
"tiệc",
"trắng",
"truyền",
"thống",
"và",
"do",
"đó",
"tên",
"gọi",
"này",
"đã",
"ra",
"đời",
"cho",
"trang",
"phục",
"là",
"tuxedo",
"===",
"thế",
"kỷ",
"20",
"===",
"====",
"thời",
"đại",
"nhạc",
"jazz",
"====",
"khi",
"trật",
"tự",
"thế",
"giới",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"thế",
"chiến",
"i",
"một",
"loạt",
"người",
"trẻ",
"tuổi",
"được",
"chú",
"ý",
"bởi",
"sự",
"đổi",
"mới",
"và",
"năng",
"lượng",
"của",
"nhạc",
"jazz",
"nổi",
"tiếng",
"cuồng",
"nhiệt",
"của",
"nước",
"mỹ",
"hình",
"thức",
"cứng",
"nhắc",
"của",
"giải",
"trí",
"và",
"trang",
"phục",
"buổi",
"tối",
"của",
"thời",
"đại",
"edward",
"trở",
"thành",
"thương",
"vong",
"của",
"chiến",
"tranh",
"ở",
"cả",
"hai",
"bờ",
"đại",
"tây",
"dương",
"do",
"đó",
"bộ",
"tuxedo",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"chức",
"năng",
"cho",
"buổi",
"lễ",
"cực",
"kỳ",
"trang",
"trọng",
"ở",
"vị",
"trí",
"của",
"nó",
"áo",
"khoác",
"đen",
"trước",
"đây",
"được",
"coi",
"là"
] |
paraclytus reitteri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"paraclytus",
"reitteri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vào quý iii năm 2009 trong thời kỳ đầu khai thác đến năm 2015 việc vận chuyển sẽ bằng đường bộ sau năm 2015 việc vận chuyển sẽ bằng tuyến đường sắt mới này == đánh giá về hiệu quả dưới quan điểm của chính phủ việt nam == === hiệu quả kinh tế === tháng 4 năm 2009 tập đoàn than và khoáng sản nhận định mỗi dự án 0 6 triệu tấn alumin một năm sẽ tạo ra khoảng 2 000 việc làm với doanh thu 150 200 triệu usd trong một bài phỏng vấn vào tháng 5 năm 2013 ông hoàng trung hải phó thủ tướng chính phủ cho biết dự án kéo dài 30 năm và kịch bản xấu nhất vẫn hiệu quả == hiệu quả thực tế == tháng 8 năm 2014 tập đoàn công nghiệp than khoáng sản việt nam thừa nhận dự án sẽ tiếp tục lỗ trong vòng 3 năm nữa và việc thu hồi vốn sẽ chỉ được thực hiện sau 11 năm hoạt động == sự cố == bullet ngày 8 tháng 10 năm 2014 hồ thải quặng đuôi số 5 đã bị vỡ đê 5 ngàn mét khối nước và bùn đỏ đã tràn ra ngoài bullet ngày 13 tháng 2 năm 2016 đường ống dẫn nước có chứa chất xút độc hại từ hồ bùn đỏ của nhà máy alumin tân rai bị vỡ khiến nước chảy tràn ra ngoài sau khi tiến hành kiểm tra sở tài nguyên môi trường tỉnh lâm đồng kết luận nguyên nhân dẫn đến sự cố vỡ đường ống được | [
"vào",
"quý",
"iii",
"năm",
"2009",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"khai",
"thác",
"đến",
"năm",
"2015",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"sẽ",
"bằng",
"đường",
"bộ",
"sau",
"năm",
"2015",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"sẽ",
"bằng",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"mới",
"này",
"==",
"đánh",
"giá",
"về",
"hiệu",
"quả",
"dưới",
"quan",
"điểm",
"của",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"==",
"===",
"hiệu",
"quả",
"kinh",
"tế",
"===",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"tập",
"đoàn",
"than",
"và",
"khoáng",
"sản",
"nhận",
"định",
"mỗi",
"dự",
"án",
"0",
"6",
"triệu",
"tấn",
"alumin",
"một",
"năm",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"khoảng",
"2",
"000",
"việc",
"làm",
"với",
"doanh",
"thu",
"150",
"200",
"triệu",
"usd",
"trong",
"một",
"bài",
"phỏng",
"vấn",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"ông",
"hoàng",
"trung",
"hải",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"cho",
"biết",
"dự",
"án",
"kéo",
"dài",
"30",
"năm",
"và",
"kịch",
"bản",
"xấu",
"nhất",
"vẫn",
"hiệu",
"quả",
"==",
"hiệu",
"quả",
"thực",
"tế",
"==",
"tháng",
"8",
"năm",
"2014",
"tập",
"đoàn",
"công",
"nghiệp",
"than",
"khoáng",
"sản",
"việt",
"nam",
"thừa",
"nhận",
"dự",
"án",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"lỗ",
"trong",
"vòng",
"3",
"năm",
"nữa",
"và",
"việc",
"thu",
"hồi",
"vốn",
"sẽ",
"chỉ",
"được",
"thực",
"hiện",
"sau",
"11",
"năm",
"hoạt",
"động",
"==",
"sự",
"cố",
"==",
"bullet",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"hồ",
"thải",
"quặng",
"đuôi",
"số",
"5",
"đã",
"bị",
"vỡ",
"đê",
"5",
"ngàn",
"mét",
"khối",
"nước",
"và",
"bùn",
"đỏ",
"đã",
"tràn",
"ra",
"ngoài",
"bullet",
"ngày",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"đường",
"ống",
"dẫn",
"nước",
"có",
"chứa",
"chất",
"xút",
"độc",
"hại",
"từ",
"hồ",
"bùn",
"đỏ",
"của",
"nhà",
"máy",
"alumin",
"tân",
"rai",
"bị",
"vỡ",
"khiến",
"nước",
"chảy",
"tràn",
"ra",
"ngoài",
"sau",
"khi",
"tiến",
"hành",
"kiểm",
"tra",
"sở",
"tài",
"nguyên",
"môi",
"trường",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"kết",
"luận",
"nguyên",
"nhân",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"cố",
"vỡ",
"đường",
"ống",
"được"
] |
vai ông thanh bullet bảo trúc trong vai tuyết nhi bullet bích hằng trong vai bà hai tím bullet ngân quỳnh trong vai bà mỹ hằng bullet thủy cúc trong vai bà ngoan bullet huỳnh thảo trang trong vai hà linh bullet ngọc thảo trong vai thành thái bullet kim lợi trong vai nguyễn lân bullet huỳnh hồng loan trong vai ngọc trinh bullet duy trần trong vai trọng văn bullet đinh hữu tài trong vai thiên tứ bullet ngô phương anh trong vai hạnh nga bullet phạm đức long trong vai trọng tấn bullet hải dương trong vai hiền bullet tiến đạt trong vai thiên tứ lúc nhỏ cùng một số diễn viên khác == ca khúc trong phim == bài hát chủ đề trong phim là ca khúc phận đời con gái do phạm hải đăng sáng tác và phi nhung thể hiện == liên kết ngoài == bullet con gái chị hằng trên thvl phim | [
"vai",
"ông",
"thanh",
"bullet",
"bảo",
"trúc",
"trong",
"vai",
"tuyết",
"nhi",
"bullet",
"bích",
"hằng",
"trong",
"vai",
"bà",
"hai",
"tím",
"bullet",
"ngân",
"quỳnh",
"trong",
"vai",
"bà",
"mỹ",
"hằng",
"bullet",
"thủy",
"cúc",
"trong",
"vai",
"bà",
"ngoan",
"bullet",
"huỳnh",
"thảo",
"trang",
"trong",
"vai",
"hà",
"linh",
"bullet",
"ngọc",
"thảo",
"trong",
"vai",
"thành",
"thái",
"bullet",
"kim",
"lợi",
"trong",
"vai",
"nguyễn",
"lân",
"bullet",
"huỳnh",
"hồng",
"loan",
"trong",
"vai",
"ngọc",
"trinh",
"bullet",
"duy",
"trần",
"trong",
"vai",
"trọng",
"văn",
"bullet",
"đinh",
"hữu",
"tài",
"trong",
"vai",
"thiên",
"tứ",
"bullet",
"ngô",
"phương",
"anh",
"trong",
"vai",
"hạnh",
"nga",
"bullet",
"phạm",
"đức",
"long",
"trong",
"vai",
"trọng",
"tấn",
"bullet",
"hải",
"dương",
"trong",
"vai",
"hiền",
"bullet",
"tiến",
"đạt",
"trong",
"vai",
"thiên",
"tứ",
"lúc",
"nhỏ",
"cùng",
"một",
"số",
"diễn",
"viên",
"khác",
"==",
"ca",
"khúc",
"trong",
"phim",
"==",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"trong",
"phim",
"là",
"ca",
"khúc",
"phận",
"đời",
"con",
"gái",
"do",
"phạm",
"hải",
"đăng",
"sáng",
"tác",
"và",
"phi",
"nhung",
"thể",
"hiện",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"con",
"gái",
"chị",
"hằng",
"trên",
"thvl",
"phim"
] |
đến f richard roeper từ tờ chicago sun-times cho phim 2 5 trên 4 sao phát biểu gần như mọi cảnh quay trong vỏ bọc ma là một hình ảnh kinh ngạc khiến ta phải chú ý evan narcisse từ io9 bình luận rằng bộ phim đã thất bại trong việc nắm bắt tinh thần của chất liệu gốc và vấn đề lớn hơn cả chính là việc thiếu tá đi hỏi những câu hỏi sai lầm về thân phận của chính mình khánh hưng từ zing vn cho phim số diểm 7 10 kèm lời bình luận tác phẩm hành động giả tưởng mới nhất của scarlett johansson sở hữu phần hình ảnh xuất sắc cùng cốt truyện tối giản có thể khiến fan của nguyên tác còn cảm thấy thèm thuồng === phương tiện tại gia === vỏ bọc ma được phát hành dưới định dạng digital hd vào ngày 7 tháng 7 năm 2017 và dưới định dạng blu-ray và dvd vào ngày 25 tháng 7 năm 2017 == tranh cãi == việc tuyển nữ diễn viên scarlett johansson vào vai thiếu tá gây ra nhiều tranh cãi về vấn đề tẩy trắng pavan shamdasani từ tờ asia times viết câu chuyện nguyên tác mang đậm tính châu á manga nhật bản anime đột phá các địa điểm lấy cảm hứng từ hong kong cốt truyện dựa theo các triết lý phương đông hầu hết những thứ đó đều đã bị bỏ qua trong phiên bản chuyển thể lên màn ảnh rộng này và scarlett johansson vào vai một nhân vật | [
"đến",
"f",
"richard",
"roeper",
"từ",
"tờ",
"chicago",
"sun-times",
"cho",
"phim",
"2",
"5",
"trên",
"4",
"sao",
"phát",
"biểu",
"gần",
"như",
"mọi",
"cảnh",
"quay",
"trong",
"vỏ",
"bọc",
"ma",
"là",
"một",
"hình",
"ảnh",
"kinh",
"ngạc",
"khiến",
"ta",
"phải",
"chú",
"ý",
"evan",
"narcisse",
"từ",
"io9",
"bình",
"luận",
"rằng",
"bộ",
"phim",
"đã",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"nắm",
"bắt",
"tinh",
"thần",
"của",
"chất",
"liệu",
"gốc",
"và",
"vấn",
"đề",
"lớn",
"hơn",
"cả",
"chính",
"là",
"việc",
"thiếu",
"tá",
"đi",
"hỏi",
"những",
"câu",
"hỏi",
"sai",
"lầm",
"về",
"thân",
"phận",
"của",
"chính",
"mình",
"khánh",
"hưng",
"từ",
"zing",
"vn",
"cho",
"phim",
"số",
"diểm",
"7",
"10",
"kèm",
"lời",
"bình",
"luận",
"tác",
"phẩm",
"hành",
"động",
"giả",
"tưởng",
"mới",
"nhất",
"của",
"scarlett",
"johansson",
"sở",
"hữu",
"phần",
"hình",
"ảnh",
"xuất",
"sắc",
"cùng",
"cốt",
"truyện",
"tối",
"giản",
"có",
"thể",
"khiến",
"fan",
"của",
"nguyên",
"tác",
"còn",
"cảm",
"thấy",
"thèm",
"thuồng",
"===",
"phương",
"tiện",
"tại",
"gia",
"===",
"vỏ",
"bọc",
"ma",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"định",
"dạng",
"digital",
"hd",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"và",
"dưới",
"định",
"dạng",
"blu-ray",
"và",
"dvd",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"==",
"tranh",
"cãi",
"==",
"việc",
"tuyển",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"scarlett",
"johansson",
"vào",
"vai",
"thiếu",
"tá",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"về",
"vấn",
"đề",
"tẩy",
"trắng",
"pavan",
"shamdasani",
"từ",
"tờ",
"asia",
"times",
"viết",
"câu",
"chuyện",
"nguyên",
"tác",
"mang",
"đậm",
"tính",
"châu",
"á",
"manga",
"nhật",
"bản",
"anime",
"đột",
"phá",
"các",
"địa",
"điểm",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"hong",
"kong",
"cốt",
"truyện",
"dựa",
"theo",
"các",
"triết",
"lý",
"phương",
"đông",
"hầu",
"hết",
"những",
"thứ",
"đó",
"đều",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"qua",
"trong",
"phiên",
"bản",
"chuyển",
"thể",
"lên",
"màn",
"ảnh",
"rộng",
"này",
"và",
"scarlett",
"johansson",
"vào",
"vai",
"một",
"nhân",
"vật"
] |
con yêu quý của nhân dân tiến hành các hội nghị đã thay katipunan thành lập chính phủ cách mạng lâm thời sau đó lần lượt bị thay thế bằng cộng hòa biak-na-bato phong trào cách mạng sau bị lưu đày tới hồng kông cuộc cách mạng lại được tiếp tục tháng 5 1898 và thành lập chính phủ chính thức không phải lâm thời hoặc dự bị của nền đệ nhất cộng hòa hiến pháp nền đệ nhất quy định các bộ như sau nội các mabini 21 1 1899-7 5 1899 bullet apolinario mabini ngoại giao thủ tướng chính phủ bullet mariano trias tài chính bullet teodoro sandico nội vụ bullet baldomero aguinaldo chiến tranh bullet gracio gonzaga phúc lợi nội các paterno 7 5 1899 13 11 1899 bullet pedro paterno thủ tướng chính phủ bullet leon ma guerrero nông nghiệp công nghiệp và thương mại bullet hugo ilagan tài chính bullet felipe buencamino ngoại giao bullet severino de las alas nội vụ bullet aguedo velarde công huấn bullet maximo paterno công trình công cộng và truyền thông bullet mariano trias chiến tranh === quần đảo philippine === dưới ủy ban philippines và sau đó là lập pháp lưỡng viện được thành lập chính quyền thực dân mỹ đã thành lập văn phòng nội các thống đốc philippines tiếp tục cho tới khối thinh vượng philippines quyền hành pháp nằm trong tay thống đốc philippines thành viên nội các là người mỹ và philippines ngoại trừ thư ký công huấn do người mỹ đặc biệt là phó thống đốc === khối thịnh vượng philippines === với | [
"con",
"yêu",
"quý",
"của",
"nhân",
"dân",
"tiến",
"hành",
"các",
"hội",
"nghị",
"đã",
"thay",
"katipunan",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ",
"cách",
"mạng",
"lâm",
"thời",
"sau",
"đó",
"lần",
"lượt",
"bị",
"thay",
"thế",
"bằng",
"cộng",
"hòa",
"biak-na-bato",
"phong",
"trào",
"cách",
"mạng",
"sau",
"bị",
"lưu",
"đày",
"tới",
"hồng",
"kông",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"lại",
"được",
"tiếp",
"tục",
"tháng",
"5",
"1898",
"và",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ",
"chính",
"thức",
"không",
"phải",
"lâm",
"thời",
"hoặc",
"dự",
"bị",
"của",
"nền",
"đệ",
"nhất",
"cộng",
"hòa",
"hiến",
"pháp",
"nền",
"đệ",
"nhất",
"quy",
"định",
"các",
"bộ",
"như",
"sau",
"nội",
"các",
"mabini",
"21",
"1",
"1899-7",
"5",
"1899",
"bullet",
"apolinario",
"mabini",
"ngoại",
"giao",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"bullet",
"mariano",
"trias",
"tài",
"chính",
"bullet",
"teodoro",
"sandico",
"nội",
"vụ",
"bullet",
"baldomero",
"aguinaldo",
"chiến",
"tranh",
"bullet",
"gracio",
"gonzaga",
"phúc",
"lợi",
"nội",
"các",
"paterno",
"7",
"5",
"1899",
"13",
"11",
"1899",
"bullet",
"pedro",
"paterno",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"bullet",
"leon",
"ma",
"guerrero",
"nông",
"nghiệp",
"công",
"nghiệp",
"và",
"thương",
"mại",
"bullet",
"hugo",
"ilagan",
"tài",
"chính",
"bullet",
"felipe",
"buencamino",
"ngoại",
"giao",
"bullet",
"severino",
"de",
"las",
"alas",
"nội",
"vụ",
"bullet",
"aguedo",
"velarde",
"công",
"huấn",
"bullet",
"maximo",
"paterno",
"công",
"trình",
"công",
"cộng",
"và",
"truyền",
"thông",
"bullet",
"mariano",
"trias",
"chiến",
"tranh",
"===",
"quần",
"đảo",
"philippine",
"===",
"dưới",
"ủy",
"ban",
"philippines",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"lập",
"pháp",
"lưỡng",
"viện",
"được",
"thành",
"lập",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"mỹ",
"đã",
"thành",
"lập",
"văn",
"phòng",
"nội",
"các",
"thống",
"đốc",
"philippines",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"tới",
"khối",
"thinh",
"vượng",
"philippines",
"quyền",
"hành",
"pháp",
"nằm",
"trong",
"tay",
"thống",
"đốc",
"philippines",
"thành",
"viên",
"nội",
"các",
"là",
"người",
"mỹ",
"và",
"philippines",
"ngoại",
"trừ",
"thư",
"ký",
"công",
"huấn",
"do",
"người",
"mỹ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"phó",
"thống",
"đốc",
"===",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"philippines",
"===",
"với"
] |
sorokpolány là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 13 29 km² dân số năm 2010 là 861 người mật độ 65 người km² | [
"sorokpolány",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"vas",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"13",
"29",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"861",
"người",
"mật",
"độ",
"65",
"người",
"km²"
] |
anaphalis thwaitesii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"anaphalis",
"thwaitesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
bão flossie 2007 bão flossie là áp thấp thứ chín bão nhiệt đới thứ sáu bão mạnh thứ hai bão lớn cấp bốn duy nhất và mạnh nhất của mùa bão đông bắc thái bình dương 2007 flossie xuất hiện gần như cùng lúc với cơn siêu bão cấp năm sepat ở tây bắc thái bình dương và cuồng phong cấp năm dean ở bắc đại tây dương hình thành từ một nhiễu động nhiệt đới đối lưu rất yếu di chuyển từ châu phi qua bắc đại tây dương rồi đến đông bắc thái bình dương đến đây thì nhiễu động nhiệt đới đối lưu này đã hội tụ đủ các yếu tố thành bão == diễn biến == bullet ngày 8 tháng 8 năm 2007 nhiễu động được hải quân hoa kỳ joint typhoon warning center viết tắt là jtwc và cơ quan khí tượng quốc gia hoa kỳ miami đồng nhất nâng cấp lên thành ấp thấp nhiệt đới 09e tropical depression 09e bullet ngày 9 tháng 8 ấp thấp nhiệt đới 09s tiếp tục nạp năng lượng trên đường đi và mạnh thành bão nhiệt đới tropical storm 09e được đặt tên là flossie bullet ngày 10 tháng 8 flossie đã hiện rõ mắt bão và được nâng lên cấp bão mạnh số 1 cấp một trong thang bão saffir-simpson hurricane 09e bullet ngày 11 tháng 8 nó đã lên mức bão lớn đầu tiên cấp 3 trong thang bão saffir-simpson sau khi qua cấp 1 và 2 bullet chưa dừng ở đó flossie tiếp tục mạnh lên cấp độ | [
"bão",
"flossie",
"2007",
"bão",
"flossie",
"là",
"áp",
"thấp",
"thứ",
"chín",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"thứ",
"sáu",
"bão",
"mạnh",
"thứ",
"hai",
"bão",
"lớn",
"cấp",
"bốn",
"duy",
"nhất",
"và",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"mùa",
"bão",
"đông",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"2007",
"flossie",
"xuất",
"hiện",
"gần",
"như",
"cùng",
"lúc",
"với",
"cơn",
"siêu",
"bão",
"cấp",
"năm",
"sepat",
"ở",
"tây",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"và",
"cuồng",
"phong",
"cấp",
"năm",
"dean",
"ở",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"hình",
"thành",
"từ",
"một",
"nhiễu",
"động",
"nhiệt",
"đới",
"đối",
"lưu",
"rất",
"yếu",
"di",
"chuyển",
"từ",
"châu",
"phi",
"qua",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"rồi",
"đến",
"đông",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"đến",
"đây",
"thì",
"nhiễu",
"động",
"nhiệt",
"đới",
"đối",
"lưu",
"này",
"đã",
"hội",
"tụ",
"đủ",
"các",
"yếu",
"tố",
"thành",
"bão",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"bullet",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"nhiễu",
"động",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"joint",
"typhoon",
"warning",
"center",
"viết",
"tắt",
"là",
"jtwc",
"và",
"cơ",
"quan",
"khí",
"tượng",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"miami",
"đồng",
"nhất",
"nâng",
"cấp",
"lên",
"thành",
"ấp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"09e",
"tropical",
"depression",
"09e",
"bullet",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"ấp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"09s",
"tiếp",
"tục",
"nạp",
"năng",
"lượng",
"trên",
"đường",
"đi",
"và",
"mạnh",
"thành",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"tropical",
"storm",
"09e",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"flossie",
"bullet",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"flossie",
"đã",
"hiện",
"rõ",
"mắt",
"bão",
"và",
"được",
"nâng",
"lên",
"cấp",
"bão",
"mạnh",
"số",
"1",
"cấp",
"một",
"trong",
"thang",
"bão",
"saffir-simpson",
"hurricane",
"09e",
"bullet",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"nó",
"đã",
"lên",
"mức",
"bão",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"cấp",
"3",
"trong",
"thang",
"bão",
"saffir-simpson",
"sau",
"khi",
"qua",
"cấp",
"1",
"và",
"2",
"bullet",
"chưa",
"dừng",
"ở",
"đó",
"flossie",
"tiếp",
"tục",
"mạnh",
"lên",
"cấp",
"độ"
] |
ana gonzález olea ngày 4 tháng 5 năm 1915 21 tháng 2 năm 2008 là một nữ diễn viên trong nhà hát truyền hình và đài phát thanh chile bà thường được biết đến với biệt danh la desideria gonzález sinh ra tại santiago vào ngày 4 tháng 5 năm 1915 bà đã nhận được giải thưởng nghệ thuật quốc gia chile năm 1969 cho tác phẩm của mình gonzález qua đời vào ngày 21 tháng 2 năm 2008 lúc 8 05 tối trong căn hộ của bà trên phố miraflores ở santiago chile bà đã 92 tuổi nguyên nhân cái chết của gonzalez là do sốc nhiễm trùng và sự thất bại của cả gan và thận của cô bà cũng bị bệnh alzheimer tiến triển từ năm 1995 khiến bà có sức khỏe kém trong hai năm cuối đời đám tang của bà diễn ra tại nhà thờ la merced ở santiago == liên kết ngoài == bullet ana gonzález bullet el mercurio một los 92 letih murió ayer la desideria bullet la deideria ana gonzalez chết | [
"ana",
"gonzález",
"olea",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"1915",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"trong",
"nhà",
"hát",
"truyền",
"hình",
"và",
"đài",
"phát",
"thanh",
"chile",
"bà",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"biệt",
"danh",
"la",
"desideria",
"gonzález",
"sinh",
"ra",
"tại",
"santiago",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"1915",
"bà",
"đã",
"nhận",
"được",
"giải",
"thưởng",
"nghệ",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"chile",
"năm",
"1969",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"gonzález",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"lúc",
"8",
"05",
"tối",
"trong",
"căn",
"hộ",
"của",
"bà",
"trên",
"phố",
"miraflores",
"ở",
"santiago",
"chile",
"bà",
"đã",
"92",
"tuổi",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"của",
"gonzalez",
"là",
"do",
"sốc",
"nhiễm",
"trùng",
"và",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"cả",
"gan",
"và",
"thận",
"của",
"cô",
"bà",
"cũng",
"bị",
"bệnh",
"alzheimer",
"tiến",
"triển",
"từ",
"năm",
"1995",
"khiến",
"bà",
"có",
"sức",
"khỏe",
"kém",
"trong",
"hai",
"năm",
"cuối",
"đời",
"đám",
"tang",
"của",
"bà",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"la",
"merced",
"ở",
"santiago",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ana",
"gonzález",
"bullet",
"el",
"mercurio",
"một",
"los",
"92",
"letih",
"murió",
"ayer",
"la",
"desideria",
"bullet",
"la",
"deideria",
"ana",
"gonzalez",
"chết"
] |
leucauge bituberculata là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi leucauge leucauge bituberculata được miêu tả năm 1987 bởi baert | [
"leucauge",
"bituberculata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"leucauge",
"leucauge",
"bituberculata",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987",
"bởi",
"baert"
] |
johann == tham khảo == bullet arani hrsg wer ist’s wer ist wer das deutsche who s who 1908 bullet rangliste des aktiven dienstandes der kgl preuss armee 1913 s 360 bullet gothaisches genealogisches taschenbuch ggt band 1911 bullet gothaisches genealogisches taschenbuch ggt band 1940 == chú thích == bullet über waldemar von hennigs bei marine-expeditionskorps de | [
"johann",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"arani",
"hrsg",
"wer",
"ist’s",
"wer",
"ist",
"wer",
"das",
"deutsche",
"who",
"s",
"who",
"1908",
"bullet",
"rangliste",
"des",
"aktiven",
"dienstandes",
"der",
"kgl",
"preuss",
"armee",
"1913",
"s",
"360",
"bullet",
"gothaisches",
"genealogisches",
"taschenbuch",
"ggt",
"band",
"1911",
"bullet",
"gothaisches",
"genealogisches",
"taschenbuch",
"ggt",
"band",
"1940",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"über",
"waldemar",
"von",
"hennigs",
"bei",
"marine-expeditionskorps",
"de"
] |
lypesthes mausonica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được eroshkina miêu tả khoa học năm 1992 | [
"lypesthes",
"mausonica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"eroshkina",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
trung hoa từ hi thái hậu đã đưa cháu gái ruột của mình diệp hách na lạp tĩnh phân tham gia bát kỳ tuyển tú sau cuộc tuyển tú diễn ra vào năm ấy từ hi thái hậu tuyên bố lễ đại hôn giữa quang tự đế và diệp hách na lạp thị ngày định hôn là ngày 27 tháng giêng năm quang tự thứ 15 tức ngày 26 tháng 2 năm 1889 dương lịch quá trình tuyển vòng cuối quyết định hậu và phi tần được diễn ra ở thể hòa điện 體和殿 và câu chuyện này được lưu truyền qua rất nhiều dã sử trong đó phổ biến nhất là câu chuyện truyền miệng từ một vị thái giám đời dân quốc lúc này quang tự đế tuyển chọn 5 tú nữ còn lại là diệp hách na lạp thị 2 chị em thuộc gia tộc tha tha lạp thị 他他拉氏 con gái tả thị lang bộ lễ trường tự 長敘 cùng hai con gái của tuần phủ đức hinh 德馨 quang tự đế đặc biệt để mắt đến con gái của đức hinh định trao ngọc tỷ song từ hi thái hậu kịch liệt phản đối bắt quang tự đế trao cho cháu gái mình vì vậy diệp hách na lạp thị được phong hậu hai con gái nhà tha tha lạp thị người em được phong trân tần cùng với chị gái phong cẩn tần hai con gái nhà đức hinh hoàn toàn bị loại tuy câu chuyện truyền miệng này khá phổ | [
"trung",
"hoa",
"từ",
"hi",
"thái",
"hậu",
"đã",
"đưa",
"cháu",
"gái",
"ruột",
"của",
"mình",
"diệp",
"hách",
"na",
"lạp",
"tĩnh",
"phân",
"tham",
"gia",
"bát",
"kỳ",
"tuyển",
"tú",
"sau",
"cuộc",
"tuyển",
"tú",
"diễn",
"ra",
"vào",
"năm",
"ấy",
"từ",
"hi",
"thái",
"hậu",
"tuyên",
"bố",
"lễ",
"đại",
"hôn",
"giữa",
"quang",
"tự",
"đế",
"và",
"diệp",
"hách",
"na",
"lạp",
"thị",
"ngày",
"định",
"hôn",
"là",
"ngày",
"27",
"tháng",
"giêng",
"năm",
"quang",
"tự",
"thứ",
"15",
"tức",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1889",
"dương",
"lịch",
"quá",
"trình",
"tuyển",
"vòng",
"cuối",
"quyết",
"định",
"hậu",
"và",
"phi",
"tần",
"được",
"diễn",
"ra",
"ở",
"thể",
"hòa",
"điện",
"體和殿",
"và",
"câu",
"chuyện",
"này",
"được",
"lưu",
"truyền",
"qua",
"rất",
"nhiều",
"dã",
"sử",
"trong",
"đó",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"câu",
"chuyện",
"truyền",
"miệng",
"từ",
"một",
"vị",
"thái",
"giám",
"đời",
"dân",
"quốc",
"lúc",
"này",
"quang",
"tự",
"đế",
"tuyển",
"chọn",
"5",
"tú",
"nữ",
"còn",
"lại",
"là",
"diệp",
"hách",
"na",
"lạp",
"thị",
"2",
"chị",
"em",
"thuộc",
"gia",
"tộc",
"tha",
"tha",
"lạp",
"thị",
"他他拉氏",
"con",
"gái",
"tả",
"thị",
"lang",
"bộ",
"lễ",
"trường",
"tự",
"長敘",
"cùng",
"hai",
"con",
"gái",
"của",
"tuần",
"phủ",
"đức",
"hinh",
"德馨",
"quang",
"tự",
"đế",
"đặc",
"biệt",
"để",
"mắt",
"đến",
"con",
"gái",
"của",
"đức",
"hinh",
"định",
"trao",
"ngọc",
"tỷ",
"song",
"từ",
"hi",
"thái",
"hậu",
"kịch",
"liệt",
"phản",
"đối",
"bắt",
"quang",
"tự",
"đế",
"trao",
"cho",
"cháu",
"gái",
"mình",
"vì",
"vậy",
"diệp",
"hách",
"na",
"lạp",
"thị",
"được",
"phong",
"hậu",
"hai",
"con",
"gái",
"nhà",
"tha",
"tha",
"lạp",
"thị",
"người",
"em",
"được",
"phong",
"trân",
"tần",
"cùng",
"với",
"chị",
"gái",
"phong",
"cẩn",
"tần",
"hai",
"con",
"gái",
"nhà",
"đức",
"hinh",
"hoàn",
"toàn",
"bị",
"loại",
"tuy",
"câu",
"chuyện",
"truyền",
"miệng",
"này",
"khá",
"phổ"
] |
dynasty warriors 7 真・三國無双6 hay còn được biết dưới cái tên shin sangoku musou 6 ở nhật bản là phiên bản thứ 7 của dòng game chặt chém dynasty warriors do tecmo koei và omega force phát triển game được giới thiệu tại hội chợ tokyo game show 2010 tại nhật bản vào ngày 26 tháng 10 năm 2010 tại hội nghị của tecmo koei đã chính thức công bố game dynasty warriors 7 đã được chính thức xác nhận sẽ hỗ trợ hiển thị hình ảnh 3d và tay cầm playstation move game sẽ được phát hành độc quyền trên ps3 ở nhật vào ngày 10 tháng 3 năm 2011 còn tại bắc mỹ và châu âu sẽ có cả hai phiên bản xbox 360 và ps3 vào ngày 29 tháng 3 năm 2011 bắc mỹ và 1 tháng 4 năm 2011 châu âu đây là phiên bản kỷ niệm 10 năm dòng game dynasty warriors == liên kết ngoài == bullet official website of north america bullet dynasty warriors 7 xtreme legends official website of north america bullet dynasty warriors 7 empires official website of north america bullet official website of united kingdom bullet koei warriors dynasty warriors 7 section game information | [
"dynasty",
"warriors",
"7",
"真・三國無双6",
"hay",
"còn",
"được",
"biết",
"dưới",
"cái",
"tên",
"shin",
"sangoku",
"musou",
"6",
"ở",
"nhật",
"bản",
"là",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"7",
"của",
"dòng",
"game",
"chặt",
"chém",
"dynasty",
"warriors",
"do",
"tecmo",
"koei",
"và",
"omega",
"force",
"phát",
"triển",
"game",
"được",
"giới",
"thiệu",
"tại",
"hội",
"chợ",
"tokyo",
"game",
"show",
"2010",
"tại",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"tại",
"hội",
"nghị",
"của",
"tecmo",
"koei",
"đã",
"chính",
"thức",
"công",
"bố",
"game",
"dynasty",
"warriors",
"7",
"đã",
"được",
"chính",
"thức",
"xác",
"nhận",
"sẽ",
"hỗ",
"trợ",
"hiển",
"thị",
"hình",
"ảnh",
"3d",
"và",
"tay",
"cầm",
"playstation",
"move",
"game",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"độc",
"quyền",
"trên",
"ps3",
"ở",
"nhật",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"còn",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"châu",
"âu",
"sẽ",
"có",
"cả",
"hai",
"phiên",
"bản",
"xbox",
"360",
"và",
"ps3",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"châu",
"âu",
"đây",
"là",
"phiên",
"bản",
"kỷ",
"niệm",
"10",
"năm",
"dòng",
"game",
"dynasty",
"warriors",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"north",
"america",
"bullet",
"dynasty",
"warriors",
"7",
"xtreme",
"legends",
"official",
"website",
"of",
"north",
"america",
"bullet",
"dynasty",
"warriors",
"7",
"empires",
"official",
"website",
"of",
"north",
"america",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"united",
"kingdom",
"bullet",
"koei",
"warriors",
"dynasty",
"warriors",
"7",
"section",
"game",
"information"
] |
quận culpeper virginia quận culpper là một quận thuộc tiểu bang virginia hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 34 262 người quận lỵ đóng ở culpeper == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 989 km2 trong đó có 3 km2 là diện tích mặt nước == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân năm 2000 quận đã có dân số 34 262 người 12 141 hộ gia đình và 9 045 gia đình sống trong quận mật độ dân số là 90 người trên một dặm vuông 35 km ² có 12 871 đơn vị nhà ở mật độ trung bình của 34 trên một dặm vuông 13 km ² cơ cấu điểm chủng tộc của dân cư quận gồm 78 27% người da trắng 18 15% da đen hay mỹ gốc phi 0 33% người mỹ bản xứ 0 66% châu á thái bình dương 0 01% 1 15% từ các chủng tộc khác và 1 43% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 2 50% dân số là người hispanic hay latino thuộc một chủng tộc nào có được 12 141 hộ trong đó 35 00% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 58 50% là đôi vợ chồng sống với nhau 11 30% có nữ hộ và không có chồng và 25 50% đã không gia đình 20 60% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 7 90% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người cỡ hộ | [
"quận",
"culpeper",
"virginia",
"quận",
"culpper",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"virginia",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"34",
"262",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"culpeper",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"diện",
"tích",
"989",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"3",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"năm",
"2000",
"quận",
"đã",
"có",
"dân",
"số",
"34",
"262",
"người",
"12",
"141",
"hộ",
"gia",
"đình",
"và",
"9",
"045",
"gia",
"đình",
"sống",
"trong",
"quận",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"90",
"người",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"35",
"km",
"²",
"có",
"12",
"871",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"mật",
"độ",
"trung",
"bình",
"của",
"34",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"13",
"km",
"²",
"cơ",
"cấu",
"điểm",
"chủng",
"tộc",
"của",
"dân",
"cư",
"quận",
"gồm",
"78",
"27%",
"người",
"da",
"trắng",
"18",
"15%",
"da",
"đen",
"hay",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"0",
"33%",
"người",
"mỹ",
"bản",
"xứ",
"0",
"66%",
"châu",
"á",
"thái",
"bình",
"dương",
"0",
"01%",
"1",
"15%",
"từ",
"các",
"chủng",
"tộc",
"khác",
"và",
"1",
"43%",
"từ",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"chủng",
"tộc",
"2",
"50%",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"hispanic",
"hay",
"latino",
"thuộc",
"một",
"chủng",
"tộc",
"nào",
"có",
"được",
"12",
"141",
"hộ",
"trong",
"đó",
"35",
"00%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"với",
"họ",
"58",
"50%",
"là",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"11",
"30%",
"có",
"nữ",
"hộ",
"và",
"không",
"có",
"chồng",
"và",
"25",
"50%",
"đã",
"không",
"gia",
"đình",
"20",
"60%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"7",
"90%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"là",
"người",
"cỡ",
"hộ"
] |
lasioglossum samaricum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1935 | [
"lasioglossum",
"samaricum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"blüthgen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
tonya là một huyện thuộc tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 254 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 17052 người mật độ 67 người km² | [
"tonya",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"254",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"17052",
"người",
"mật",
"độ",
"67",
"người",
"km²"
] |
dicranopselaphus nantai là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được lee yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"dicranopselaphus",
"nantai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"psephenidae",
"loài",
"này",
"được",
"lee",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
với địch thủ với sự bình tỉnh hoàn toàn cứ như trong thực tập và với độ chính xác ngày càng tăng lúc 17 giờ 03 phút tàu chiến-tuần dương anh indefatigable nổ tung sau 15 phút chịu đựng hỏa lực của von der tann không lâu sau đó một nửa lực lượng còn lại của beatty bốn thiết giáp hạm lớp queen elizabeth thuộc hải đội chiến trận 5 tiến đến tầm bắn và bắt đầu nổ súng vào von der tann và moltke sau khi lützow đã gây hư hại đáng kể cho lion derfflinger mất dấu các tàu chiến anh nên lúc 17 giờ 16 phút nó chuyển sang nhắm vào queen mary seydlitz cũng đối đầu với queen mary và hỏa lực kết hợp của hai con tàu khiến chiếc tàu chiến-tuần dương anh bị bắn trúng liên tiếp quan sát viên trên new zealand và tiger những chiếc đi ngay phía sau và phía trước trong hàng chiến trận tương ứng báo cáo ba phát trong loạt đạn pháo bốn viên đã bắn trúng con tàu cùng một lúc rồi hai phát bắn trúng khác tiếp nối theo đưa đến hậu quả một vụ nổ khủng khiếp bộc phát ngay giữa tàu và một cụm khói đen dày đặc bốc lên từ con tàu bị cháy vốn đã vỡ làm đôi những chiếc dẫn đầu của hạm đội biển khơi đức lúc 18 giờ 00 đã đi đến tầm bắn hiệu quả đối với các con tàu anh và bắt đầu nả pháo | [
"với",
"địch",
"thủ",
"với",
"sự",
"bình",
"tỉnh",
"hoàn",
"toàn",
"cứ",
"như",
"trong",
"thực",
"tập",
"và",
"với",
"độ",
"chính",
"xác",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"lúc",
"17",
"giờ",
"03",
"phút",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"anh",
"indefatigable",
"nổ",
"tung",
"sau",
"15",
"phút",
"chịu",
"đựng",
"hỏa",
"lực",
"của",
"von",
"der",
"tann",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"một",
"nửa",
"lực",
"lượng",
"còn",
"lại",
"của",
"beatty",
"bốn",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"lớp",
"queen",
"elizabeth",
"thuộc",
"hải",
"đội",
"chiến",
"trận",
"5",
"tiến",
"đến",
"tầm",
"bắn",
"và",
"bắt",
"đầu",
"nổ",
"súng",
"vào",
"von",
"der",
"tann",
"và",
"moltke",
"sau",
"khi",
"lützow",
"đã",
"gây",
"hư",
"hại",
"đáng",
"kể",
"cho",
"lion",
"derfflinger",
"mất",
"dấu",
"các",
"tàu",
"chiến",
"anh",
"nên",
"lúc",
"17",
"giờ",
"16",
"phút",
"nó",
"chuyển",
"sang",
"nhắm",
"vào",
"queen",
"mary",
"seydlitz",
"cũng",
"đối",
"đầu",
"với",
"queen",
"mary",
"và",
"hỏa",
"lực",
"kết",
"hợp",
"của",
"hai",
"con",
"tàu",
"khiến",
"chiếc",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"anh",
"bị",
"bắn",
"trúng",
"liên",
"tiếp",
"quan",
"sát",
"viên",
"trên",
"new",
"zealand",
"và",
"tiger",
"những",
"chiếc",
"đi",
"ngay",
"phía",
"sau",
"và",
"phía",
"trước",
"trong",
"hàng",
"chiến",
"trận",
"tương",
"ứng",
"báo",
"cáo",
"ba",
"phát",
"trong",
"loạt",
"đạn",
"pháo",
"bốn",
"viên",
"đã",
"bắn",
"trúng",
"con",
"tàu",
"cùng",
"một",
"lúc",
"rồi",
"hai",
"phát",
"bắn",
"trúng",
"khác",
"tiếp",
"nối",
"theo",
"đưa",
"đến",
"hậu",
"quả",
"một",
"vụ",
"nổ",
"khủng",
"khiếp",
"bộc",
"phát",
"ngay",
"giữa",
"tàu",
"và",
"một",
"cụm",
"khói",
"đen",
"dày",
"đặc",
"bốc",
"lên",
"từ",
"con",
"tàu",
"bị",
"cháy",
"vốn",
"đã",
"vỡ",
"làm",
"đôi",
"những",
"chiếc",
"dẫn",
"đầu",
"của",
"hạm",
"đội",
"biển",
"khơi",
"đức",
"lúc",
"18",
"giờ",
"00",
"đã",
"đi",
"đến",
"tầm",
"bắn",
"hiệu",
"quả",
"đối",
"với",
"các",
"con",
"tàu",
"anh",
"và",
"bắt",
"đầu",
"nả",
"pháo"
] |
f c real città di vico equense == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1929 và được thành lập lại vào năm 1958 nó được thăng hạng lên serie d từ eccellenza tầng thứ sáu vào mùa giải 2007-08 và kết thúc mùa giải serie d đầu tiên với vị trí thứ hai trong girone i sau siracusa câu lạc bộ sau đó đã tận hưởng một mùa giải rất thành công trong giai đoạn play-off tiếp theo kết thúc với vị trí á quân sau nocerina và sau đó được chọn để lấp chỗ trống trong lega pro seconda divisione hoàn toàn chuyên nghiệp câu lạc bộ cũng thi đấu tại giải đấu 2009-10 coppa italia với tư cách là á quân của vòng play-off serie d và bất ngờ đánh bại đội đang tham gia lega pro prima divisione là rimini đội đã xuống hạng từ serie b chỉ một tháng trước đó với chiến thắng 2-1 vico equense sau đó đã bị đánh bại ở vòng hai trước đội serie b lecce với tỷ số 4-0 vào mùa hè năm 2010 sau khi xuống hạng từ lega pro seconda divisione đội không tham gia 2010-11 serie d và khởi động lại từ prima cargetoria campania và được thăng chức ngay lập tức lên promozione campania trong mùa giải tiếp theo đội đã được nhận vào eccellenza campania để lấp đầu chỗ trống vào năm 2012-13 đội đã thăng hạng lên serie d sau khi hoàn thành ví trí đầu tiên ở eccellenza campania girone b | [
"f",
"c",
"real",
"città",
"di",
"vico",
"equense",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1929",
"và",
"được",
"thành",
"lập",
"lại",
"vào",
"năm",
"1958",
"nó",
"được",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"serie",
"d",
"từ",
"eccellenza",
"tầng",
"thứ",
"sáu",
"vào",
"mùa",
"giải",
"2007-08",
"và",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"serie",
"d",
"đầu",
"tiên",
"với",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trong",
"girone",
"i",
"sau",
"siracusa",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sau",
"đó",
"đã",
"tận",
"hưởng",
"một",
"mùa",
"giải",
"rất",
"thành",
"công",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"play-off",
"tiếp",
"theo",
"kết",
"thúc",
"với",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"sau",
"nocerina",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"chọn",
"để",
"lấp",
"chỗ",
"trống",
"trong",
"lega",
"pro",
"seconda",
"divisione",
"hoàn",
"toàn",
"chuyên",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cũng",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"đấu",
"2009-10",
"coppa",
"italia",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"á",
"quân",
"của",
"vòng",
"play-off",
"serie",
"d",
"và",
"bất",
"ngờ",
"đánh",
"bại",
"đội",
"đang",
"tham",
"gia",
"lega",
"pro",
"prima",
"divisione",
"là",
"rimini",
"đội",
"đã",
"xuống",
"hạng",
"từ",
"serie",
"b",
"chỉ",
"một",
"tháng",
"trước",
"đó",
"với",
"chiến",
"thắng",
"2-1",
"vico",
"equense",
"sau",
"đó",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"ở",
"vòng",
"hai",
"trước",
"đội",
"serie",
"b",
"lecce",
"với",
"tỷ",
"số",
"4-0",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2010",
"sau",
"khi",
"xuống",
"hạng",
"từ",
"lega",
"pro",
"seconda",
"divisione",
"đội",
"không",
"tham",
"gia",
"2010-11",
"serie",
"d",
"và",
"khởi",
"động",
"lại",
"từ",
"prima",
"cargetoria",
"campania",
"và",
"được",
"thăng",
"chức",
"ngay",
"lập",
"tức",
"lên",
"promozione",
"campania",
"trong",
"mùa",
"giải",
"tiếp",
"theo",
"đội",
"đã",
"được",
"nhận",
"vào",
"eccellenza",
"campania",
"để",
"lấp",
"đầu",
"chỗ",
"trống",
"vào",
"năm",
"2012-13",
"đội",
"đã",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"serie",
"d",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"ví",
"trí",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"eccellenza",
"campania",
"girone",
"b"
] |
công tại hãng federal shipbuilding and drydock company vốn đang đóng hai tàu khu trục cho hải quân vào lúc đó – đã làm gia tăng giá thành của những chiếc thiết giáp hạm lên 60 triệu đô la mỗi chiếc cho dù chi phí tăng đáng kể văn phòng kỹ thuật hàng hải cùng văn phòng chế tạo và sửa chữa đã đề xuất lên cấp trên của họ là nên chấp thuận đề nghị của những xưởng hải quân của chính phủ điều này được xác nhận khi giá dự thầu của các hãng tư nhân được cho là bị thổi phồng quá mức hợp đồng chế tạo north carolina và washington những tên được chính thức chọn vào ngày 3 tháng 5 năm 1937 được trao cho các xưởng hải quân new york và philadelphia tương ứng vào ngày 24 tháng 6 năm 1937 không lâu sau khi điều này được công bố roosevelt phải chịu đựng sự vận động hành lang quyết liệt của công dân và chính trị gia thuộc thành phố camden và của tiểu bang new jersey trong một nỗ lực vô vọng cuối cùng nhằm chuyển việc chế tạo chiếc north carolina đến xưởng của hãng new york shipbuilding tại camden một hợp đồng như vậy sẽ giúp giữ được công ăn việc làm cho nhiều người trong khu vực này roosevelt từ chối nói rằng sự chênh lệch về giá là quá lớn thay vào đó công ty được nhận hợp đồng chế tạo hai chiếc tàu | [
"công",
"tại",
"hãng",
"federal",
"shipbuilding",
"and",
"drydock",
"company",
"vốn",
"đang",
"đóng",
"hai",
"tàu",
"khu",
"trục",
"cho",
"hải",
"quân",
"vào",
"lúc",
"đó",
"–",
"đã",
"làm",
"gia",
"tăng",
"giá",
"thành",
"của",
"những",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"lên",
"60",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỗi",
"chiếc",
"cho",
"dù",
"chi",
"phí",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"văn",
"phòng",
"kỹ",
"thuật",
"hàng",
"hải",
"cùng",
"văn",
"phòng",
"chế",
"tạo",
"và",
"sửa",
"chữa",
"đã",
"đề",
"xuất",
"lên",
"cấp",
"trên",
"của",
"họ",
"là",
"nên",
"chấp",
"thuận",
"đề",
"nghị",
"của",
"những",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"của",
"chính",
"phủ",
"điều",
"này",
"được",
"xác",
"nhận",
"khi",
"giá",
"dự",
"thầu",
"của",
"các",
"hãng",
"tư",
"nhân",
"được",
"cho",
"là",
"bị",
"thổi",
"phồng",
"quá",
"mức",
"hợp",
"đồng",
"chế",
"tạo",
"north",
"carolina",
"và",
"washington",
"những",
"tên",
"được",
"chính",
"thức",
"chọn",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
"năm",
"1937",
"được",
"trao",
"cho",
"các",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"new",
"york",
"và",
"philadelphia",
"tương",
"ứng",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"năm",
"1937",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"điều",
"này",
"được",
"công",
"bố",
"roosevelt",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"sự",
"vận",
"động",
"hành",
"lang",
"quyết",
"liệt",
"của",
"công",
"dân",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"camden",
"và",
"của",
"tiểu",
"bang",
"new",
"jersey",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"vô",
"vọng",
"cuối",
"cùng",
"nhằm",
"chuyển",
"việc",
"chế",
"tạo",
"chiếc",
"north",
"carolina",
"đến",
"xưởng",
"của",
"hãng",
"new",
"york",
"shipbuilding",
"tại",
"camden",
"một",
"hợp",
"đồng",
"như",
"vậy",
"sẽ",
"giúp",
"giữ",
"được",
"công",
"ăn",
"việc",
"làm",
"cho",
"nhiều",
"người",
"trong",
"khu",
"vực",
"này",
"roosevelt",
"từ",
"chối",
"nói",
"rằng",
"sự",
"chênh",
"lệch",
"về",
"giá",
"là",
"quá",
"lớn",
"thay",
"vào",
"đó",
"công",
"ty",
"được",
"nhận",
"hợp",
"đồng",
"chế",
"tạo",
"hai",
"chiếc",
"tàu"
] |
east oliver bắc dakota east oliver là một lãnh thổ chưa tổ chức thuộc quận oliver tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 876 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"east",
"oliver",
"bắc",
"dakota",
"east",
"oliver",
"là",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"chưa",
"tổ",
"chức",
"thuộc",
"quận",
"oliver",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"nơi",
"này",
"là",
"876",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
trường cũng đã cung cấp hơn 8 000 điều dưỡng và trên 500 bác sĩ tuyến y tế cơ sở hệ đại học y tập trung 4 năm bổ sung cho nguồn nhân lực y tế cho vùng sâu vùng xa của các tỉnh thành phía nam từ đà nẵng trở vào bullet các sản phẩm của trường được xã hội chấp nhận và đánh giá khá cao mà bằng chứng là mỗi năm trường nhận được số nhiệm sở yêu cầu từ các đơn vị y tế của thành phố và đơn vị trung ương đóng trên địa bàn thành phố gấp 5 lần số bác sĩ và gấp 4 lần số điều dưỡng tốt nghiệp bên cạnh đó trường cũng bồi dưỡng sau đại học cho hàng ngàn bác sĩ các chuyên khoa như chẩn đoán hình ảnh gây mê hồi sức tai mũi họng … bullet hiện trường có quy mô đào tạo là hơn 9 000 học viên sinh viên trong đó hệ đại học là hơn 7 500 sinh viên và hệ sau đại học là hơn 1 500 học viên trường đang phấn đấu trở thành một trường đa ngành thuộc khối ngành khoa học sức khỏe chịu trách nhiệm đào tạo nguồn nhân lực y tế có trình độ cấp đại học sau đại học phục vụ cho công tác bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khỏe cho cộng đồng tại tphcm tiến tới trở thành một cơ sở đào tạo và nghiên cứu y học trọng điểm của khu vực phía nam | [
"trường",
"cũng",
"đã",
"cung",
"cấp",
"hơn",
"8",
"000",
"điều",
"dưỡng",
"và",
"trên",
"500",
"bác",
"sĩ",
"tuyến",
"y",
"tế",
"cơ",
"sở",
"hệ",
"đại",
"học",
"y",
"tập",
"trung",
"4",
"năm",
"bổ",
"sung",
"cho",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"y",
"tế",
"cho",
"vùng",
"sâu",
"vùng",
"xa",
"của",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"phía",
"nam",
"từ",
"đà",
"nẵng",
"trở",
"vào",
"bullet",
"các",
"sản",
"phẩm",
"của",
"trường",
"được",
"xã",
"hội",
"chấp",
"nhận",
"và",
"đánh",
"giá",
"khá",
"cao",
"mà",
"bằng",
"chứng",
"là",
"mỗi",
"năm",
"trường",
"nhận",
"được",
"số",
"nhiệm",
"sở",
"yêu",
"cầu",
"từ",
"các",
"đơn",
"vị",
"y",
"tế",
"của",
"thành",
"phố",
"và",
"đơn",
"vị",
"trung",
"ương",
"đóng",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thành",
"phố",
"gấp",
"5",
"lần",
"số",
"bác",
"sĩ",
"và",
"gấp",
"4",
"lần",
"số",
"điều",
"dưỡng",
"tốt",
"nghiệp",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"trường",
"cũng",
"bồi",
"dưỡng",
"sau",
"đại",
"học",
"cho",
"hàng",
"ngàn",
"bác",
"sĩ",
"các",
"chuyên",
"khoa",
"như",
"chẩn",
"đoán",
"hình",
"ảnh",
"gây",
"mê",
"hồi",
"sức",
"tai",
"mũi",
"họng",
"…",
"bullet",
"hiện",
"trường",
"có",
"quy",
"mô",
"đào",
"tạo",
"là",
"hơn",
"9",
"000",
"học",
"viên",
"sinh",
"viên",
"trong",
"đó",
"hệ",
"đại",
"học",
"là",
"hơn",
"7",
"500",
"sinh",
"viên",
"và",
"hệ",
"sau",
"đại",
"học",
"là",
"hơn",
"1",
"500",
"học",
"viên",
"trường",
"đang",
"phấn",
"đấu",
"trở",
"thành",
"một",
"trường",
"đa",
"ngành",
"thuộc",
"khối",
"ngành",
"khoa",
"học",
"sức",
"khỏe",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"đào",
"tạo",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"y",
"tế",
"có",
"trình",
"độ",
"cấp",
"đại",
"học",
"sau",
"đại",
"học",
"phục",
"vụ",
"cho",
"công",
"tác",
"bảo",
"vệ",
"chăm",
"sóc",
"và",
"nâng",
"cao",
"sức",
"khỏe",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"tại",
"tphcm",
"tiến",
"tới",
"trở",
"thành",
"một",
"cơ",
"sở",
"đào",
"tạo",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"y",
"học",
"trọng",
"điểm",
"của",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam"
] |
1194 năm 1194 là một năm trong lịch julius | [
"1194",
"năm",
"1194",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
taramundi là một đô thị trong cộng đồng tự trị của công quốc asturias tây ban nha == giáo khu == bullet bres bullet ouría bullet taramundi bullet veigas | [
"taramundi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"của",
"công",
"quốc",
"asturias",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"giáo",
"khu",
"==",
"bullet",
"bres",
"bullet",
"ouría",
"bullet",
"taramundi",
"bullet",
"veigas"
] |
myopiarolis norfanz là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 2009 | [
"myopiarolis",
"norfanz",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"serolidae",
"loài",
"này",
"được",
"bruce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2009"
] |
aubstadt là một đô thị ở huyện rhön-grabfeld bang bayern thuộc nước đức | [
"aubstadt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"rhön-grabfeld",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
mangelia unifasciata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối | [
"mangelia",
"unifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
tom fielding thomas christian fielding sinh ngày 18 tháng 9 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho mansfield town ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp == fielding bắt đầu sự nghiệp với harborough town trước khi gia nhập leicester city in 2009 anh có màn ra mắt chuyên nghiệp cho mansfield town mùa giải 2018–19 | [
"tom",
"fielding",
"thomas",
"christian",
"fielding",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"1999",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"mansfield",
"town",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"fielding",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"harborough",
"town",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"leicester",
"city",
"in",
"2009",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"chuyên",
"nghiệp",
"cho",
"mansfield",
"town",
"mùa",
"giải",
"2018–19"
] |
álvaro medrán just sinh ngày 15 tháng 3 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người tây ban nha đang thi đấu cho valencia cf ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp câu lạc bộ == sinh ra ở dos torres córdoba medrán chơi bóng đá trẻ cho các đội ở địa phương trước khi gia nhập lò đào tạo trẻ của real madrid năm 2011 ở tuổi 17 sau khi được gọi lên đội c trong mùa hè 2013 medrán chơi trận đấu chuyên nghiệp đầu tiên của mình vào ngày 23 tháng 2 năm 2014 khi vào sân ở hiệp 2 trong chiến thắng 2-0 trước real zaragoza của đội b ở segunda división anh ghi bàn thắng chuyên nghiệp đầu tiên của mình vào ngày 31 tháng 5 một cú đúp trong chiến thắng 2-1 trên sân nhà trước ce sabadell fc medrán xuất hiện lần đầu tiên ở đội một – và la liga – vào ngày 18 tháng 10 thay thế luka modrić ở phút thứ 79 trong trận thắng 5-0 trên sân khách trước levante ud ngày 9 tháng 12 trong trận ra mắt uefa champions league anh ghi bàn thắng đầu tiên của mình cho real ở phút thứ 88 5 phút sau khi thay thế gareth bale trong chiến thắng 4-0 trước ludogorets razgrad vào ngày 2 tháng 7 năm 2015 medrán được cho mượn tới getafe cf cũng ở la liga trong một thỏa thuận mùa giải lâu dài == danh hiệu == bullet real madrid bullet fifa club world cup 2014 == | [
"álvaro",
"medrán",
"just",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"đang",
"thi",
"đấu",
"cho",
"valencia",
"cf",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"dos",
"torres",
"córdoba",
"medrán",
"chơi",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"cho",
"các",
"đội",
"ở",
"địa",
"phương",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"lò",
"đào",
"tạo",
"trẻ",
"của",
"real",
"madrid",
"năm",
"2011",
"ở",
"tuổi",
"17",
"sau",
"khi",
"được",
"gọi",
"lên",
"đội",
"c",
"trong",
"mùa",
"hè",
"2013",
"medrán",
"chơi",
"trận",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"khi",
"vào",
"sân",
"ở",
"hiệp",
"2",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-0",
"trước",
"real",
"zaragoza",
"của",
"đội",
"b",
"ở",
"segunda",
"división",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"chuyên",
"nghiệp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"một",
"cú",
"đúp",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-1",
"trên",
"sân",
"nhà",
"trước",
"ce",
"sabadell",
"fc",
"medrán",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"đội",
"một",
"–",
"và",
"la",
"liga",
"–",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"thay",
"thế",
"luka",
"modrić",
"ở",
"phút",
"thứ",
"79",
"trong",
"trận",
"thắng",
"5-0",
"trên",
"sân",
"khách",
"trước",
"levante",
"ud",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"trong",
"trận",
"ra",
"mắt",
"uefa",
"champions",
"league",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"cho",
"real",
"ở",
"phút",
"thứ",
"88",
"5",
"phút",
"sau",
"khi",
"thay",
"thế",
"gareth",
"bale",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"4-0",
"trước",
"ludogorets",
"razgrad",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"2015",
"medrán",
"được",
"cho",
"mượn",
"tới",
"getafe",
"cf",
"cũng",
"ở",
"la",
"liga",
"trong",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"mùa",
"giải",
"lâu",
"dài",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"real",
"madrid",
"bullet",
"fifa",
"club",
"world",
"cup",
"2014",
"=="
] |
địa đạo củ chi là một hệ thống phòng thủ trong lòng đất ở huyện củ chi cách thành phố hồ chí minh 55 km về hướng tây-bắc hệ thống này được quân kháng chiến việt minh và mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam đào trong thời kỳ chiến tranh đông dương và chiến tranh việt nam hệ thống địa đạo bao gồm bệnh xá nhiều phòng ở nhà bếp kho chứa phòng làm việc hệ thống đường ngầm dưới lòng đất dài khoảng 250 km và có các hệ thống thông hơi tại vị trí các bụi cây địa đạo củ chi được xây dựng ở điểm cuối đường mòn hồ chí minh trên vùng đất được mệnh danh là đất thép để ca ngợi ý chí phòng thủ kiên cường của quân dân nơi đây trong chiến dịch tết mậu thân 1968 quân giải phóng miền nam đã xuất phát từ hệ thống địa đạo này để tấn công vào sài gòn sau chiến tranh khu địa đạo củ chi trở thành di tích lịch sử cấp quốc gia năm 2015 khu di tích lịch sử địa đạo củ chi đón nhận danh hiệu anh hùng lao động do có thành tích đặc biệt xuất sắc trong lao động sáng tạo trong 20 năm hoạt động khu di tích đón hơn 20 triệu lượt khách trong và ngoài nước tới tham quan tìm hiểu ngày 12 tháng 2 năm 2016 khu di tích đón nhận bằng xếp hạng di tích quốc gia | [
"địa",
"đạo",
"củ",
"chi",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thủ",
"trong",
"lòng",
"đất",
"ở",
"huyện",
"củ",
"chi",
"cách",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"55",
"km",
"về",
"hướng",
"tây-bắc",
"hệ",
"thống",
"này",
"được",
"quân",
"kháng",
"chiến",
"việt",
"minh",
"và",
"mặt",
"trận",
"dân",
"tộc",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"đào",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"đông",
"dương",
"và",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"hệ",
"thống",
"địa",
"đạo",
"bao",
"gồm",
"bệnh",
"xá",
"nhiều",
"phòng",
"ở",
"nhà",
"bếp",
"kho",
"chứa",
"phòng",
"làm",
"việc",
"hệ",
"thống",
"đường",
"ngầm",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"dài",
"khoảng",
"250",
"km",
"và",
"có",
"các",
"hệ",
"thống",
"thông",
"hơi",
"tại",
"vị",
"trí",
"các",
"bụi",
"cây",
"địa",
"đạo",
"củ",
"chi",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"điểm",
"cuối",
"đường",
"mòn",
"hồ",
"chí",
"minh",
"trên",
"vùng",
"đất",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"đất",
"thép",
"để",
"ca",
"ngợi",
"ý",
"chí",
"phòng",
"thủ",
"kiên",
"cường",
"của",
"quân",
"dân",
"nơi",
"đây",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"tết",
"mậu",
"thân",
"1968",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"đã",
"xuất",
"phát",
"từ",
"hệ",
"thống",
"địa",
"đạo",
"này",
"để",
"tấn",
"công",
"vào",
"sài",
"gòn",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"khu",
"địa",
"đạo",
"củ",
"chi",
"trở",
"thành",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"năm",
"2015",
"khu",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"địa",
"đạo",
"củ",
"chi",
"đón",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"do",
"có",
"thành",
"tích",
"đặc",
"biệt",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"lao",
"động",
"sáng",
"tạo",
"trong",
"20",
"năm",
"hoạt",
"động",
"khu",
"di",
"tích",
"đón",
"hơn",
"20",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"tới",
"tham",
"quan",
"tìm",
"hiểu",
"ngày",
"12",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"khu",
"di",
"tích",
"đón",
"nhận",
"bằng",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"quốc",
"gia"
] |
mckenzie angel baby bullet 1996 judy davis children of the revolution bullet 1997 pamela rabe the well bullet 1998 deborah mailman radiance bullet 1999 sacha horler praise bullet 2000 pia miranda looking for alibrandi bullet 2001 kerry armstrong lantana bullet 2002 maria theodorakis walking on water bullet 2003 toni collette japanese story bullet 2004 abbie cornish somersault bullet 2005 cate blanchett little fish bullet 2006 emily barclay suburban mayhem bullet 2007 joan chen the home song stories bullet 2008 monic hendrickx unfinished sky == tham khảo == bullet afi org au winners | [
"mckenzie",
"angel",
"baby",
"bullet",
"1996",
"judy",
"davis",
"children",
"of",
"the",
"revolution",
"bullet",
"1997",
"pamela",
"rabe",
"the",
"well",
"bullet",
"1998",
"deborah",
"mailman",
"radiance",
"bullet",
"1999",
"sacha",
"horler",
"praise",
"bullet",
"2000",
"pia",
"miranda",
"looking",
"for",
"alibrandi",
"bullet",
"2001",
"kerry",
"armstrong",
"lantana",
"bullet",
"2002",
"maria",
"theodorakis",
"walking",
"on",
"water",
"bullet",
"2003",
"toni",
"collette",
"japanese",
"story",
"bullet",
"2004",
"abbie",
"cornish",
"somersault",
"bullet",
"2005",
"cate",
"blanchett",
"little",
"fish",
"bullet",
"2006",
"emily",
"barclay",
"suburban",
"mayhem",
"bullet",
"2007",
"joan",
"chen",
"the",
"home",
"song",
"stories",
"bullet",
"2008",
"monic",
"hendrickx",
"unfinished",
"sky",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"afi",
"org",
"au",
"winners"
] |
ctenopelma orientale là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ctenopelma",
"orientale",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
qua các phương tiện pháp lý việc cải thiện cơ hội để các cặp đôi đồng giới phát triển gia đình đã định hình cục diện chính trị trong vòng mười năm qua việc thúc đẩy hôn nhân đồng giới hoặc kết hợp dân sự ở các nước phương tây đã thay thế các mục tiêu chính trị khác tính đến năm 2012 mười quốc gia và sáu tiểu bang của hoa kỳ tổ chức hôn nhân đồng giới kết hợp dân sự cũng trở thành một lựa chọn ở một số quốc gia châu âu các bang của hoa kỳ và các thành phố tự trị riêng lẻ khả năng nhận con nuôi trong nước hay quốc tế hoặc cung cấp một mái ấm với tư cách là cha mẹ nuôi cũng là một ưu tiên chính trị và gia đình đối với nhiều người đồng tính nữ cũng như cải thiện khả năng tiếp cận thụ tinh nhân tạo === người đồng tính nữ da màu === đồng tính nữ da màu thường là một nhóm bị gạt ra ngoài lề xã hội bao gồm người mỹ gốc phi người latinh người châu á người ả rập và những người đồng tính nữ không phải da trắng khác và có trải nghiệm bị phân biệt chủng tộc cùng với việc chịu sự kỳ thị đồng tính và thù ghét phụ nữ một số học giả ghi chú rằng trước đây cộng đồng đồng tính nữ chủ yếu bao gồm phụ nữ da trắng và chịu ảnh hưởng của | [
"qua",
"các",
"phương",
"tiện",
"pháp",
"lý",
"việc",
"cải",
"thiện",
"cơ",
"hội",
"để",
"các",
"cặp",
"đôi",
"đồng",
"giới",
"phát",
"triển",
"gia",
"đình",
"đã",
"định",
"hình",
"cục",
"diện",
"chính",
"trị",
"trong",
"vòng",
"mười",
"năm",
"qua",
"việc",
"thúc",
"đẩy",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"hoặc",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"ở",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"đã",
"thay",
"thế",
"các",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"trị",
"khác",
"tính",
"đến",
"năm",
"2012",
"mười",
"quốc",
"gia",
"và",
"sáu",
"tiểu",
"bang",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tổ",
"chức",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"lựa",
"chọn",
"ở",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"châu",
"âu",
"các",
"bang",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"các",
"thành",
"phố",
"tự",
"trị",
"riêng",
"lẻ",
"khả",
"năng",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"trong",
"nước",
"hay",
"quốc",
"tế",
"hoặc",
"cung",
"cấp",
"một",
"mái",
"ấm",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"cha",
"mẹ",
"nuôi",
"cũng",
"là",
"một",
"ưu",
"tiên",
"chính",
"trị",
"và",
"gia",
"đình",
"đối",
"với",
"nhiều",
"người",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"cũng",
"như",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"tiếp",
"cận",
"thụ",
"tinh",
"nhân",
"tạo",
"===",
"người",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"da",
"màu",
"===",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"da",
"màu",
"thường",
"là",
"một",
"nhóm",
"bị",
"gạt",
"ra",
"ngoài",
"lề",
"xã",
"hội",
"bao",
"gồm",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"người",
"latinh",
"người",
"châu",
"á",
"người",
"ả",
"rập",
"và",
"những",
"người",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"không",
"phải",
"da",
"trắng",
"khác",
"và",
"có",
"trải",
"nghiệm",
"bị",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"cùng",
"với",
"việc",
"chịu",
"sự",
"kỳ",
"thị",
"đồng",
"tính",
"và",
"thù",
"ghét",
"phụ",
"nữ",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"ghi",
"chú",
"rằng",
"trước",
"đây",
"cộng",
"đồng",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"chủ",
"yếu",
"bao",
"gồm",
"phụ",
"nữ",
"da",
"trắng",
"và",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của"
] |
nguyễn hoàng diễn viên nguyễn hoàng 1967 – 17 11 2017 là diễn viên quê tân an long an == bệnh tật và qua đời == ngày 30 tháng 10 năm 2015 nguyễn hoàng bị tai biến nguy kịch đến tính mạng và được cấp cứu tại bệnh viện nhân dân 115 sau đó anh trải qua đợt phẫu thuật mổ não may mắn là ca mổ của anh thành công tốt đẹp anh hồi tỉnh sau 17 ngày hôn mê tuy nhiên di chứng của căn bệnh là anh có thể bị liệt nửa người sức khoẻ anh tiến triển rất khả quan sau một tháng điều trị anh có thể cử động được tay chân ngày 15 1 2016 nguyễn hoàng xuất viện về điều trị ở nhà sau thời gian điều trị ờ nhà 18 4 2017 nguyễn hoàng phải quay lại bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng thành phố hồ chí minh để khám chứng chân hoá thạch tuy nhiên bác sĩ khuyên nên đưa nguyễn hoàng về nhà và tìm hướng điều trị khác tháng 5 2017 nguyễn hoàng lại hôn mê sâu do suy hô hấp 22 20 17-11-2017 nguyễn hoàng qua đời sau thời gian dài chống chọi với bệnh tật == những vai diễn == sau đây là một số vai diễn gây ấn tượng của nguyễn hoàng bullet bác sĩ tâm vũ điệu tử thần bullet cử hùng nợ đời bullet thiếu tá phước trái đắng bullet công tử albert tú đất và lửa bullet đại uý tình báo nguyễn mạnh cường bông hồng trà bullet dũng cha dượng bullet lâm thanh đời cần có nhau bullet | [
"nguyễn",
"hoàng",
"diễn",
"viên",
"nguyễn",
"hoàng",
"1967",
"–",
"17",
"11",
"2017",
"là",
"diễn",
"viên",
"quê",
"tân",
"an",
"long",
"an",
"==",
"bệnh",
"tật",
"và",
"qua",
"đời",
"==",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"nguyễn",
"hoàng",
"bị",
"tai",
"biến",
"nguy",
"kịch",
"đến",
"tính",
"mạng",
"và",
"được",
"cấp",
"cứu",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"nhân",
"dân",
"115",
"sau",
"đó",
"anh",
"trải",
"qua",
"đợt",
"phẫu",
"thuật",
"mổ",
"não",
"may",
"mắn",
"là",
"ca",
"mổ",
"của",
"anh",
"thành",
"công",
"tốt",
"đẹp",
"anh",
"hồi",
"tỉnh",
"sau",
"17",
"ngày",
"hôn",
"mê",
"tuy",
"nhiên",
"di",
"chứng",
"của",
"căn",
"bệnh",
"là",
"anh",
"có",
"thể",
"bị",
"liệt",
"nửa",
"người",
"sức",
"khoẻ",
"anh",
"tiến",
"triển",
"rất",
"khả",
"quan",
"sau",
"một",
"tháng",
"điều",
"trị",
"anh",
"có",
"thể",
"cử",
"động",
"được",
"tay",
"chân",
"ngày",
"15",
"1",
"2016",
"nguyễn",
"hoàng",
"xuất",
"viện",
"về",
"điều",
"trị",
"ở",
"nhà",
"sau",
"thời",
"gian",
"điều",
"trị",
"ờ",
"nhà",
"18",
"4",
"2017",
"nguyễn",
"hoàng",
"phải",
"quay",
"lại",
"bệnh",
"viện",
"chỉnh",
"hình",
"và",
"phục",
"hồi",
"chức",
"năng",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"để",
"khám",
"chứng",
"chân",
"hoá",
"thạch",
"tuy",
"nhiên",
"bác",
"sĩ",
"khuyên",
"nên",
"đưa",
"nguyễn",
"hoàng",
"về",
"nhà",
"và",
"tìm",
"hướng",
"điều",
"trị",
"khác",
"tháng",
"5",
"2017",
"nguyễn",
"hoàng",
"lại",
"hôn",
"mê",
"sâu",
"do",
"suy",
"hô",
"hấp",
"22",
"20",
"17-11-2017",
"nguyễn",
"hoàng",
"qua",
"đời",
"sau",
"thời",
"gian",
"dài",
"chống",
"chọi",
"với",
"bệnh",
"tật",
"==",
"những",
"vai",
"diễn",
"==",
"sau",
"đây",
"là",
"một",
"số",
"vai",
"diễn",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"của",
"nguyễn",
"hoàng",
"bullet",
"bác",
"sĩ",
"tâm",
"vũ",
"điệu",
"tử",
"thần",
"bullet",
"cử",
"hùng",
"nợ",
"đời",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"phước",
"trái",
"đắng",
"bullet",
"công",
"tử",
"albert",
"tú",
"đất",
"và",
"lửa",
"bullet",
"đại",
"uý",
"tình",
"báo",
"nguyễn",
"mạnh",
"cường",
"bông",
"hồng",
"trà",
"bullet",
"dũng",
"cha",
"dượng",
"bullet",
"lâm",
"thanh",
"đời",
"cần",
"có",
"nhau",
"bullet"
] |
dù không thể phân biệt thực hư của các giai thoại về ông có thể thấy diogenes sống đúng đạo ông rao giảng === kratis === kratis khoảng năm 365 khoảng năm 285 tcn là nhân vật quan trọng thứ ba của phái khuyển nho ông nổi tiếng vì từ bỏ món của cải lớn để sống nghèo khổ ở athens có người nói ông theo học diogenes nhưng cũng khó chứng thực được kratis cưới nhà triết học hipparchia và họ cùng nhau sống ăn xin trên đường phố athens lối sống của kratis được nhiều người tôn trọng ngoài ra ông dạy học zeno là người lập ra chủ nghĩa khắc kỷ ảnh hưởng khuyển nho trong chủ nghĩa khắc kỷ sơ khai có thể truy ngược đến kratis === những vị khuyển nho khác === có nhiều người khuyển nho khác vào thế kỷ 4 và 3 tcn bao gồm onisikritos monimos vion telis và menippos thế kỷ 3 tcn chủ nghĩa khắc kỷ nổi lên chiếm chỗ của chủ nghĩa khuyển nho phải đến thời la mã thì chủ nghĩa khuyển nho mới thịnh trở lại == chủ nghĩa khuyển nho ở đế quốc la mã == từ thế kỷ 2 đến 1 tcn có rất ít ghi chép về hoạt động của phái khuyển nho khoảng năm 50 tcn nhà chính trị la mã cicero nói “phải tránh chủ nghĩa khuyển nho vì nó chống lại tính khiêm tốn một người mà chẳng khiêm tốn thì không thể có quyền lực hay danh dự ” tuy nhiên | [
"dù",
"không",
"thể",
"phân",
"biệt",
"thực",
"hư",
"của",
"các",
"giai",
"thoại",
"về",
"ông",
"có",
"thể",
"thấy",
"diogenes",
"sống",
"đúng",
"đạo",
"ông",
"rao",
"giảng",
"===",
"kratis",
"===",
"kratis",
"khoảng",
"năm",
"365",
"khoảng",
"năm",
"285",
"tcn",
"là",
"nhân",
"vật",
"quan",
"trọng",
"thứ",
"ba",
"của",
"phái",
"khuyển",
"nho",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"từ",
"bỏ",
"món",
"của",
"cải",
"lớn",
"để",
"sống",
"nghèo",
"khổ",
"ở",
"athens",
"có",
"người",
"nói",
"ông",
"theo",
"học",
"diogenes",
"nhưng",
"cũng",
"khó",
"chứng",
"thực",
"được",
"kratis",
"cưới",
"nhà",
"triết",
"học",
"hipparchia",
"và",
"họ",
"cùng",
"nhau",
"sống",
"ăn",
"xin",
"trên",
"đường",
"phố",
"athens",
"lối",
"sống",
"của",
"kratis",
"được",
"nhiều",
"người",
"tôn",
"trọng",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"dạy",
"học",
"zeno",
"là",
"người",
"lập",
"ra",
"chủ",
"nghĩa",
"khắc",
"kỷ",
"ảnh",
"hưởng",
"khuyển",
"nho",
"trong",
"chủ",
"nghĩa",
"khắc",
"kỷ",
"sơ",
"khai",
"có",
"thể",
"truy",
"ngược",
"đến",
"kratis",
"===",
"những",
"vị",
"khuyển",
"nho",
"khác",
"===",
"có",
"nhiều",
"người",
"khuyển",
"nho",
"khác",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"4",
"và",
"3",
"tcn",
"bao",
"gồm",
"onisikritos",
"monimos",
"vion",
"telis",
"và",
"menippos",
"thế",
"kỷ",
"3",
"tcn",
"chủ",
"nghĩa",
"khắc",
"kỷ",
"nổi",
"lên",
"chiếm",
"chỗ",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"khuyển",
"nho",
"phải",
"đến",
"thời",
"la",
"mã",
"thì",
"chủ",
"nghĩa",
"khuyển",
"nho",
"mới",
"thịnh",
"trở",
"lại",
"==",
"chủ",
"nghĩa",
"khuyển",
"nho",
"ở",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"==",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"2",
"đến",
"1",
"tcn",
"có",
"rất",
"ít",
"ghi",
"chép",
"về",
"hoạt",
"động",
"của",
"phái",
"khuyển",
"nho",
"khoảng",
"năm",
"50",
"tcn",
"nhà",
"chính",
"trị",
"la",
"mã",
"cicero",
"nói",
"“phải",
"tránh",
"chủ",
"nghĩa",
"khuyển",
"nho",
"vì",
"nó",
"chống",
"lại",
"tính",
"khiêm",
"tốn",
"một",
"người",
"mà",
"chẳng",
"khiêm",
"tốn",
"thì",
"không",
"thể",
"có",
"quyền",
"lực",
"hay",
"danh",
"dự",
"”",
"tuy",
"nhiên"
] |
sparql phát âm là theo từ sparkle trong tiếng anh là một ngôn ngữ truy vấn rdf tên của nó là một từ viết tắt của giao thức sparql và ngôn ngữ truy vấn rdf a viết tắt đệ quy sparql được tạo ra là một chuẩn để truy cập dữ liệu rdf làm việc theo nhóm dawg của world wide web consortium và được coi là một trong những công nghệ chủ chốt của web semantic ngày 15 tháng 2008 sparql đã trở thành một khuyến cáo chính thức của w3c sparql cho phép cho một truy vấn bao gồm mô hình ba mẫu liên từ disjunctions và các mô hình mẫu tùy chọn khi triển khai cho nhiều ngôn ngữ lập trình hiện thời sparql sẽ làm cho một sự khác biệt lớn theo ông tim berners-lee trong một cuộc phỏng vấn năm 2006 có sự tồn tại các công cụ cho phép một để kết nối và bán tự động xây dựng một truy vấn sparql cho một thiết bị đầu cuối sparql ví dụ như viziquer == các lợi ích == sparql cho phép người dùng viết các truy vấn rõ ràng ví dụ truy vấn sau đây trả về tên và email của từng người lưu trong dạng dữ liệu dataset truy vấn này có thể được phân phối tới nhiều sparql endpoints các dịch vụ sử dụng các truy vấn sparql và trả về kết quả tính toán và thu thập kết quả là một thủ tục được gọi là liên truy | [
"sparql",
"phát",
"âm",
"là",
"theo",
"từ",
"sparkle",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"truy",
"vấn",
"rdf",
"tên",
"của",
"nó",
"là",
"một",
"từ",
"viết",
"tắt",
"của",
"giao",
"thức",
"sparql",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"truy",
"vấn",
"rdf",
"a",
"viết",
"tắt",
"đệ",
"quy",
"sparql",
"được",
"tạo",
"ra",
"là",
"một",
"chuẩn",
"để",
"truy",
"cập",
"dữ",
"liệu",
"rdf",
"làm",
"việc",
"theo",
"nhóm",
"dawg",
"của",
"world",
"wide",
"web",
"consortium",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"công",
"nghệ",
"chủ",
"chốt",
"của",
"web",
"semantic",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2008",
"sparql",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"khuyến",
"cáo",
"chính",
"thức",
"của",
"w3c",
"sparql",
"cho",
"phép",
"cho",
"một",
"truy",
"vấn",
"bao",
"gồm",
"mô",
"hình",
"ba",
"mẫu",
"liên",
"từ",
"disjunctions",
"và",
"các",
"mô",
"hình",
"mẫu",
"tùy",
"chọn",
"khi",
"triển",
"khai",
"cho",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"hiện",
"thời",
"sparql",
"sẽ",
"làm",
"cho",
"một",
"sự",
"khác",
"biệt",
"lớn",
"theo",
"ông",
"tim",
"berners-lee",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"năm",
"2006",
"có",
"sự",
"tồn",
"tại",
"các",
"công",
"cụ",
"cho",
"phép",
"một",
"để",
"kết",
"nối",
"và",
"bán",
"tự",
"động",
"xây",
"dựng",
"một",
"truy",
"vấn",
"sparql",
"cho",
"một",
"thiết",
"bị",
"đầu",
"cuối",
"sparql",
"ví",
"dụ",
"như",
"viziquer",
"==",
"các",
"lợi",
"ích",
"==",
"sparql",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"viết",
"các",
"truy",
"vấn",
"rõ",
"ràng",
"ví",
"dụ",
"truy",
"vấn",
"sau",
"đây",
"trả",
"về",
"tên",
"và",
"email",
"của",
"từng",
"người",
"lưu",
"trong",
"dạng",
"dữ",
"liệu",
"dataset",
"truy",
"vấn",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"phối",
"tới",
"nhiều",
"sparql",
"endpoints",
"các",
"dịch",
"vụ",
"sử",
"dụng",
"các",
"truy",
"vấn",
"sparql",
"và",
"trả",
"về",
"kết",
"quả",
"tính",
"toán",
"và",
"thu",
"thập",
"kết",
"quả",
"là",
"một",
"thủ",
"tục",
"được",
"gọi",
"là",
"liên",
"truy"
] |
yannick bangala litombo sinh ngày 12 tháng 4 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người congo thi đấu ở vị trí hậu vệ | [
"yannick",
"bangala",
"litombo",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"congo",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ"
] |
thelairosoma obversum là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"thelairosoma",
"obversum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
dilatris viscosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyết bì thảo loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782 | [
"dilatris",
"viscosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyết",
"bì",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
elíp là trường hợp các trọng số bằng nhau một đường tròn là một elíp có độ lệch tâm bằng 0 nghĩa là hai tiêu điểm trùng nhau tạo thành tâm đường tròn một đường tròn cũng là một đường cong descartes đặc biệt với một trọng số bằng 0 bullet một siêu elíp hay đường cong lamé có phương trình dạng formula_37 với a b n dương một siêu đường tròn có một đường tròn là trường hợp đặc biệt của siêu đường tròn với bullet một đường oval cassini là tập hợp các điểm sao cho tích khoảng cách từ điểm đó đến hai điểm cố định là một hằng số khi hai tiêu điểm trùng nhau một đường tròn hình thành bullet một đường cong có chiều rộng không đổi là một hình có chiều rộng định nghĩa bằng giữa hai đường thẳng song song phân biệt tiếp xúc với hình đó không thay đổi bất kể hướng của hai đường thẳng đó đường tròn là ví dụ đơn giản nhất cho đường cong này == góc với đường tròn == === góc ở tâm số đo cung === 2 cạnh của góc ở tâm cắt nhau tại 2 điểm chia đường tròn thành 2 cung bullet phần cung nằm bên trong góc formula_38 với formula_39 được gọi là cung nhỏ số đo góc formula_38 được gọi là số đo của cung nhỏ phần cung nhỏ này được gọi là cung bị chắn của góc ở tâm bullet phần còn lại được gọi là cung lớn số đo | [
"elíp",
"là",
"trường",
"hợp",
"các",
"trọng",
"số",
"bằng",
"nhau",
"một",
"đường",
"tròn",
"là",
"một",
"elíp",
"có",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"bằng",
"0",
"nghĩa",
"là",
"hai",
"tiêu",
"điểm",
"trùng",
"nhau",
"tạo",
"thành",
"tâm",
"đường",
"tròn",
"một",
"đường",
"tròn",
"cũng",
"là",
"một",
"đường",
"cong",
"descartes",
"đặc",
"biệt",
"với",
"một",
"trọng",
"số",
"bằng",
"0",
"bullet",
"một",
"siêu",
"elíp",
"hay",
"đường",
"cong",
"lamé",
"có",
"phương",
"trình",
"dạng",
"formula_37",
"với",
"a",
"b",
"n",
"dương",
"một",
"siêu",
"đường",
"tròn",
"có",
"một",
"đường",
"tròn",
"là",
"trường",
"hợp",
"đặc",
"biệt",
"của",
"siêu",
"đường",
"tròn",
"với",
"bullet",
"một",
"đường",
"oval",
"cassini",
"là",
"tập",
"hợp",
"các",
"điểm",
"sao",
"cho",
"tích",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"điểm",
"đó",
"đến",
"hai",
"điểm",
"cố",
"định",
"là",
"một",
"hằng",
"số",
"khi",
"hai",
"tiêu",
"điểm",
"trùng",
"nhau",
"một",
"đường",
"tròn",
"hình",
"thành",
"bullet",
"một",
"đường",
"cong",
"có",
"chiều",
"rộng",
"không",
"đổi",
"là",
"một",
"hình",
"có",
"chiều",
"rộng",
"định",
"nghĩa",
"bằng",
"giữa",
"hai",
"đường",
"thẳng",
"song",
"song",
"phân",
"biệt",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"hình",
"đó",
"không",
"thay",
"đổi",
"bất",
"kể",
"hướng",
"của",
"hai",
"đường",
"thẳng",
"đó",
"đường",
"tròn",
"là",
"ví",
"dụ",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"cho",
"đường",
"cong",
"này",
"==",
"góc",
"với",
"đường",
"tròn",
"==",
"===",
"góc",
"ở",
"tâm",
"số",
"đo",
"cung",
"===",
"2",
"cạnh",
"của",
"góc",
"ở",
"tâm",
"cắt",
"nhau",
"tại",
"2",
"điểm",
"chia",
"đường",
"tròn",
"thành",
"2",
"cung",
"bullet",
"phần",
"cung",
"nằm",
"bên",
"trong",
"góc",
"formula_38",
"với",
"formula_39",
"được",
"gọi",
"là",
"cung",
"nhỏ",
"số",
"đo",
"góc",
"formula_38",
"được",
"gọi",
"là",
"số",
"đo",
"của",
"cung",
"nhỏ",
"phần",
"cung",
"nhỏ",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"cung",
"bị",
"chắn",
"của",
"góc",
"ở",
"tâm",
"bullet",
"phần",
"còn",
"lại",
"được",
"gọi",
"là",
"cung",
"lớn",
"số",
"đo"
] |
tamopsis warialdae là một loài nhện trong họ hersiliidae t warialdae được miêu tả năm 1998 bởi martin baehr barbara baehr | [
"tamopsis",
"warialdae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"hersiliidae",
"t",
"warialdae",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998",
"bởi",
"martin",
"baehr",
"barbara",
"baehr"
] |
eryngium buchtienii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được h wolff mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"eryngium",
"buchtienii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"wolff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
trung chính nông cống trung chính là một xã thuộc huyện nông cống tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == xã trung chính nằm ở phía bắc huyện nông cống cách thị trấn nông cống 12 km và cách trung tâm thành phố thanh hóa 20 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã hoàng sơn và xã tế nông bullet phía tây giáp xã tân khang bullet phía nam giáp xã tế thắng và xã trung thành bullet phía bắc giáp xã tân phúc xã trung chính có diện tích 8 10 km² dân số năm 2018 là 6 911 người mật độ dân số đạt 853 người km² == lịch sử == năm 1954 một phần diện tích và dân số của xã trung chính được tách ra để thành lập thêm hai xã trung thành và trung ý trước khi sáp nhập xã trung ý có diện tích 2 85 km² dân số là 2 207 người mật độ dân số đạt 774 người km² xã trung chính có diện tích 5 25 km² dân số là 4 704 người mật độ dân số đạt 896 người km² ngày 16 tháng 10 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 786 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh thanh hóa nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 12 năm 2019 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của xã trung ý vào xã trung chính xã này nằm bên tuyến kênh nhà lê là tuyến đường thủy đầu tiên trong lịch sử việt nam từ kinh đô hoa | [
"trung",
"chính",
"nông",
"cống",
"trung",
"chính",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nông",
"cống",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"trung",
"chính",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"nông",
"cống",
"cách",
"thị",
"trấn",
"nông",
"cống",
"12",
"km",
"và",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"thanh",
"hóa",
"20",
"km",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"hoàng",
"sơn",
"và",
"xã",
"tế",
"nông",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"tân",
"khang",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"tế",
"thắng",
"và",
"xã",
"trung",
"thành",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"tân",
"phúc",
"xã",
"trung",
"chính",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"10",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2018",
"là",
"6",
"911",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"853",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1954",
"một",
"phần",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"trung",
"chính",
"được",
"tách",
"ra",
"để",
"thành",
"lập",
"thêm",
"hai",
"xã",
"trung",
"thành",
"và",
"trung",
"ý",
"trước",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"xã",
"trung",
"ý",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"85",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"207",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"774",
"người",
"km²",
"xã",
"trung",
"chính",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"25",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"4",
"704",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"896",
"người",
"km²",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"786",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"trung",
"ý",
"vào",
"xã",
"trung",
"chính",
"xã",
"này",
"nằm",
"bên",
"tuyến",
"kênh",
"nhà",
"lê",
"là",
"tuyến",
"đường",
"thủy",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"từ",
"kinh",
"đô",
"hoa"
] |
này từ tay bộ lạc lakota sau cuộc đại chiến sioux năm 1876 hiệp ước fort laramie năm 1868 đã trao quyền quản lý vô thời hạn vùng black hills cho bộ lạc lakota các thành viên thuộc phong trào người da đỏ châu mỹ đã tiến hành chiếm giữ khu tưởng niệm vào năm 1971 gọi là chiến dịch ngựa núi giận dữ trong số những thành viên này là những nhà hoạt động trẻ tuổi các vị bô lão trẻ em và con người thần thánh gioan fire lame deer là người đã tổ chức một nhóm cầu nguyện trên đỉnh núi lame deer yêu cầu nhóm người trên phủ một tấm vải liệm tượng trưng lên khuôn mặt các vị tổng thống cho rằng đó vẫn sẽ là hình tượng bẩn thỉu cho đến khi hiệp ước được thực thi năm 2004 người ta đã bổ nhiệm người quản lý bản địa đầu tiên cho công viên gerard baker tuyên bố rằng ông sẽ mở thêm nhiều hướng thông hiểu và rằng bốn vị tổng thống chỉ là một hướng với một mục tiêu mà thôi khu tưởng niệm crazy horse memorial sẽ được xây dựng ở một nơi khác trong vùng black hills để tưởng nhớ một thủ lĩnh bản địa mỹ nổi tiếng và cũng để hưởng ứng cho núi rushmore dự kiến công trình này sẽ lớn hơn công trình núi rushmore và nhận được sự hỗ trợ từ các tù trưởng bộ lạc lakota quỹ crazy horse memorial foundation đã từ | [
"này",
"từ",
"tay",
"bộ",
"lạc",
"lakota",
"sau",
"cuộc",
"đại",
"chiến",
"sioux",
"năm",
"1876",
"hiệp",
"ước",
"fort",
"laramie",
"năm",
"1868",
"đã",
"trao",
"quyền",
"quản",
"lý",
"vô",
"thời",
"hạn",
"vùng",
"black",
"hills",
"cho",
"bộ",
"lạc",
"lakota",
"các",
"thành",
"viên",
"thuộc",
"phong",
"trào",
"người",
"da",
"đỏ",
"châu",
"mỹ",
"đã",
"tiến",
"hành",
"chiếm",
"giữ",
"khu",
"tưởng",
"niệm",
"vào",
"năm",
"1971",
"gọi",
"là",
"chiến",
"dịch",
"ngựa",
"núi",
"giận",
"dữ",
"trong",
"số",
"những",
"thành",
"viên",
"này",
"là",
"những",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"trẻ",
"tuổi",
"các",
"vị",
"bô",
"lão",
"trẻ",
"em",
"và",
"con",
"người",
"thần",
"thánh",
"gioan",
"fire",
"lame",
"deer",
"là",
"người",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"nhóm",
"cầu",
"nguyện",
"trên",
"đỉnh",
"núi",
"lame",
"deer",
"yêu",
"cầu",
"nhóm",
"người",
"trên",
"phủ",
"một",
"tấm",
"vải",
"liệm",
"tượng",
"trưng",
"lên",
"khuôn",
"mặt",
"các",
"vị",
"tổng",
"thống",
"cho",
"rằng",
"đó",
"vẫn",
"sẽ",
"là",
"hình",
"tượng",
"bẩn",
"thỉu",
"cho",
"đến",
"khi",
"hiệp",
"ước",
"được",
"thực",
"thi",
"năm",
"2004",
"người",
"ta",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"người",
"quản",
"lý",
"bản",
"địa",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"công",
"viên",
"gerard",
"baker",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"mở",
"thêm",
"nhiều",
"hướng",
"thông",
"hiểu",
"và",
"rằng",
"bốn",
"vị",
"tổng",
"thống",
"chỉ",
"là",
"một",
"hướng",
"với",
"một",
"mục",
"tiêu",
"mà",
"thôi",
"khu",
"tưởng",
"niệm",
"crazy",
"horse",
"memorial",
"sẽ",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"một",
"nơi",
"khác",
"trong",
"vùng",
"black",
"hills",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"một",
"thủ",
"lĩnh",
"bản",
"địa",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"cũng",
"để",
"hưởng",
"ứng",
"cho",
"núi",
"rushmore",
"dự",
"kiến",
"công",
"trình",
"này",
"sẽ",
"lớn",
"hơn",
"công",
"trình",
"núi",
"rushmore",
"và",
"nhận",
"được",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"các",
"tù",
"trưởng",
"bộ",
"lạc",
"lakota",
"quỹ",
"crazy",
"horse",
"memorial",
"foundation",
"đã",
"từ"
] |
ayyampettai quận kancheepuram ayyampettai là một thị trấn thống kê census town của quận kancheepuram thuộc bang tamil nadu ấn độ == địa lý == ayyampettai có vị trí nó có độ cao trung bình là 28 mét 91 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ ayyampettai có dân số 6022 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% ayyampettai có tỷ lệ 66% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 75% và tỷ lệ cho phái nữ là 57% tại ayyampettai 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"ayyampettai",
"quận",
"kancheepuram",
"ayyampettai",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"kancheepuram",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"ayyampettai",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"28",
"mét",
"91",
"foot",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"ayyampettai",
"có",
"dân",
"số",
"6022",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"52%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"48%",
"ayyampettai",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"66%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"75%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"57%",
"tại",
"ayyampettai",
"10%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
montferri là một đô thị trong ‘‘comarca’’ alt camp tarragona catalonia tây ban nha | [
"montferri",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"‘‘comarca’’",
"alt",
"camp",
"tarragona",
"catalonia",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
k1 88 k-1 88 k1a1 hay k1 là dòng xe tăng chiến đấu chủ lực nội địa của quân đội hàn quốc ra mắt lần đầu tiên vào năm 1987 và được đánh giá là một trong những loại xe tăng hiện đại thời bấy giờ == hoàn cảnh ra đời == trong những năm 1970 quân đội hàn quốc bị thiếu hụt xe tăng chiến đấu chủ lực nghiêm trọng m-48a3 của mỹ viện trợ cho hàn quốc được sử dụng như một giải pháp tình thế thay cho loại m-4 sherman đã quá lạc hậu và hệ thống xe tăng chủ lực mới của hàn quốc được ra đời với lực lượng nòng cốt là m-47 và m-48 patton trong khi đó tại miền bắc với sự giúp đỡ của liên xô bắc triều tiên đã nhanh chóng thiết kế và đưa vào sản xuất hàng loạt mẫu xe tăng thiên mã hổ một phiên bản được sản xuất và nâng cấp theo mẫu t-62 của liên xô những xe tăng m48a3 của quân đội hàn quốc tỏ ra thua kém rất nhiều so với các xe tăng t-62 của quân đội bắc triều tiên và điều đó đã trở thành mối đe dọa lớn đối với cho hàn quốc vì thế chính phủ hàn quốc đã quyết định thiết kế và sản xuất một loại xe tăng chủ lực mới có đủ sức chống chọi với xe tăng của bắc triều tiên ban đầu một kế hoạch thiết kế dựa trên cơ sở xe tăng m-60a1 | [
"k1",
"88",
"k-1",
"88",
"k1a1",
"hay",
"k1",
"là",
"dòng",
"xe",
"tăng",
"chiến",
"đấu",
"chủ",
"lực",
"nội",
"địa",
"của",
"quân",
"đội",
"hàn",
"quốc",
"ra",
"mắt",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1987",
"và",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
"xe",
"tăng",
"hiện",
"đại",
"thời",
"bấy",
"giờ",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"ra",
"đời",
"==",
"trong",
"những",
"năm",
"1970",
"quân",
"đội",
"hàn",
"quốc",
"bị",
"thiếu",
"hụt",
"xe",
"tăng",
"chiến",
"đấu",
"chủ",
"lực",
"nghiêm",
"trọng",
"m-48a3",
"của",
"mỹ",
"viện",
"trợ",
"cho",
"hàn",
"quốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"giải",
"pháp",
"tình",
"thế",
"thay",
"cho",
"loại",
"m-4",
"sherman",
"đã",
"quá",
"lạc",
"hậu",
"và",
"hệ",
"thống",
"xe",
"tăng",
"chủ",
"lực",
"mới",
"của",
"hàn",
"quốc",
"được",
"ra",
"đời",
"với",
"lực",
"lượng",
"nòng",
"cốt",
"là",
"m-47",
"và",
"m-48",
"patton",
"trong",
"khi",
"đó",
"tại",
"miền",
"bắc",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"liên",
"xô",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"thiết",
"kế",
"và",
"đưa",
"vào",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"mẫu",
"xe",
"tăng",
"thiên",
"mã",
"hổ",
"một",
"phiên",
"bản",
"được",
"sản",
"xuất",
"và",
"nâng",
"cấp",
"theo",
"mẫu",
"t-62",
"của",
"liên",
"xô",
"những",
"xe",
"tăng",
"m48a3",
"của",
"quân",
"đội",
"hàn",
"quốc",
"tỏ",
"ra",
"thua",
"kém",
"rất",
"nhiều",
"so",
"với",
"các",
"xe",
"tăng",
"t-62",
"của",
"quân",
"đội",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"và",
"điều",
"đó",
"đã",
"trở",
"thành",
"mối",
"đe",
"dọa",
"lớn",
"đối",
"với",
"cho",
"hàn",
"quốc",
"vì",
"thế",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"quyết",
"định",
"thiết",
"kế",
"và",
"sản",
"xuất",
"một",
"loại",
"xe",
"tăng",
"chủ",
"lực",
"mới",
"có",
"đủ",
"sức",
"chống",
"chọi",
"với",
"xe",
"tăng",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"ban",
"đầu",
"một",
"kế",
"hoạch",
"thiết",
"kế",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"xe",
"tăng",
"m-60a1"
] |
thăng gạo có giá 7 8 vạn tiền người ăn thịt người có kẻ còn ăn cả xác chết trăm họ không dám trốn tránh nối nhau mà ra trong thời gian 10 ngày có đến mấy vạn cảnh lệnh cho đắp núi đất ở đông – tây để nhòm vào thành trong thành cũng đắp 2 tòa núi đất tương ứng mà nhòm ra vương công trở xuống không kể sang hèn đều phải tham gia đắp đất bắt bớ đánh đập ngày đêm không nghỉ người kiệt sức mà chết ở khắp nơi tiếng kêu khóc vang dội đất trời cảnh chiêu mộ những người phương bắc đang làm nô tỳ cất nhắc không chừa một ai ban thưởng không kể thứ bậc kình nô nô tài bị thích chữ vào mặt của chu dị cùng đồng bọn trèo thành ra hàng cảnh cho làm nghi đồng sai đi dụ người trong thành hắn cưỡi ngựa đến trước cửa thành xé cẩm bào gào to chu dị làm quan 50 năm chỉ là trung lãnh quân ta mới làm việc cho hầu vương đã là nghi đồng vì thế nô tỳ trong thành tranh nhau ra ngoài đều được đắc chí ==== đẩy lui tiêu luân ==== ngày 23 tháng 11 thiệu lăng vương tiêu luân soái 3 vạn mã bộ của bọn tây phong công tiêu đại xuân tân cam công tiêu đại thành vĩnh an hầu tiêu xác nam an hương hầu tiêu tuấn tiếu châu thứ sử tiền nhiệm triệu bá siêu vũ châu thứ | [
"thăng",
"gạo",
"có",
"giá",
"7",
"8",
"vạn",
"tiền",
"người",
"ăn",
"thịt",
"người",
"có",
"kẻ",
"còn",
"ăn",
"cả",
"xác",
"chết",
"trăm",
"họ",
"không",
"dám",
"trốn",
"tránh",
"nối",
"nhau",
"mà",
"ra",
"trong",
"thời",
"gian",
"10",
"ngày",
"có",
"đến",
"mấy",
"vạn",
"cảnh",
"lệnh",
"cho",
"đắp",
"núi",
"đất",
"ở",
"đông",
"–",
"tây",
"để",
"nhòm",
"vào",
"thành",
"trong",
"thành",
"cũng",
"đắp",
"2",
"tòa",
"núi",
"đất",
"tương",
"ứng",
"mà",
"nhòm",
"ra",
"vương",
"công",
"trở",
"xuống",
"không",
"kể",
"sang",
"hèn",
"đều",
"phải",
"tham",
"gia",
"đắp",
"đất",
"bắt",
"bớ",
"đánh",
"đập",
"ngày",
"đêm",
"không",
"nghỉ",
"người",
"kiệt",
"sức",
"mà",
"chết",
"ở",
"khắp",
"nơi",
"tiếng",
"kêu",
"khóc",
"vang",
"dội",
"đất",
"trời",
"cảnh",
"chiêu",
"mộ",
"những",
"người",
"phương",
"bắc",
"đang",
"làm",
"nô",
"tỳ",
"cất",
"nhắc",
"không",
"chừa",
"một",
"ai",
"ban",
"thưởng",
"không",
"kể",
"thứ",
"bậc",
"kình",
"nô",
"nô",
"tài",
"bị",
"thích",
"chữ",
"vào",
"mặt",
"của",
"chu",
"dị",
"cùng",
"đồng",
"bọn",
"trèo",
"thành",
"ra",
"hàng",
"cảnh",
"cho",
"làm",
"nghi",
"đồng",
"sai",
"đi",
"dụ",
"người",
"trong",
"thành",
"hắn",
"cưỡi",
"ngựa",
"đến",
"trước",
"cửa",
"thành",
"xé",
"cẩm",
"bào",
"gào",
"to",
"chu",
"dị",
"làm",
"quan",
"50",
"năm",
"chỉ",
"là",
"trung",
"lãnh",
"quân",
"ta",
"mới",
"làm",
"việc",
"cho",
"hầu",
"vương",
"đã",
"là",
"nghi",
"đồng",
"vì",
"thế",
"nô",
"tỳ",
"trong",
"thành",
"tranh",
"nhau",
"ra",
"ngoài",
"đều",
"được",
"đắc",
"chí",
"====",
"đẩy",
"lui",
"tiêu",
"luân",
"====",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"thiệu",
"lăng",
"vương",
"tiêu",
"luân",
"soái",
"3",
"vạn",
"mã",
"bộ",
"của",
"bọn",
"tây",
"phong",
"công",
"tiêu",
"đại",
"xuân",
"tân",
"cam",
"công",
"tiêu",
"đại",
"thành",
"vĩnh",
"an",
"hầu",
"tiêu",
"xác",
"nam",
"an",
"hương",
"hầu",
"tiêu",
"tuấn",
"tiếu",
"châu",
"thứ",
"sử",
"tiền",
"nhiệm",
"triệu",
"bá",
"siêu",
"vũ",
"châu",
"thứ"
] |
phlegra flavipes là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phlegra phlegra flavipes được j denis miêu tả năm 1947 | [
"phlegra",
"flavipes",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"phlegra",
"phlegra",
"flavipes",
"được",
"j",
"denis",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1947"
] |
micropodabrus pallidulus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1983 | [
"micropodabrus",
"pallidulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
crocidura jouvenetae chuột chù jouvenet bullet crocidura katinka chuột chù katinka bullet crocidura kegoensis chuột chù kẻ gỗ** bullet crocidura kivuana chuột chù kivu bullet crocidura lamottei chuột chù lamotte bullet crocidura lanosa chuột chù kivu lông dài bullet crocidura lasiura chuột chù chân trắng ussuri bullet crocidura latona chuột chù latona bullet crocidura lea chuột chù sulawesi bullet crocidura lepidura chuột chù lớn sumatra bullet crocidura leucodon chuột chù lớn hai màu bullet crocidura levicula chuột chù tí hon sulawesi bullet crocidura littoralis chuột chù đuôi trụi bullet crocidura longipes chuột chù đầm lầy đồng cỏ savanna bullet crocidura lucina chuột chù lucina bullet crocidura ludia chuột chù ludia bullet crocidura luna bullet crocidura lusitania chuột chù mauritania bullet crocidura macarthuri chuột chù macarthur bullet crocidura macmillani chuột chù macmillan bullet crocidura macowi bullet crocidura malayana chuột chù malaya bullet crocidura manengubae chuột chù manenguba bullet crocidura maquassiensis chuột xạ makwassie bullet crocidura mariquensis chuột xạ đầm lầy bullet crocidura maurisca chuột chù đuôi trụi gracile bullet crocidura maxi chuột chù java bullet crocidura mindorus chuột chù mindoro bullet crocidura miya chuột chù đuôi dài sri lanka bullet crocidura monax chuột chù kilimanjaro bullet crocidura monticola chuột chù sunda bullet crocidura montis chuột chù chân trắng montane bullet crocidura muricauda chuột chù đuôi dài tây phi bullet crocidura musseri chuột chù rừng mossy bullet crocidura mutesae chuột xạ uganda bullet crocidura nana chuột chù lùn somali bullet crocidura nanilla chuột chù lùn đồng cỏ savanna bullet crocidura negligens chuột chù peninsular bullet crocidura negrina chuột chù negro bullet | [
"crocidura",
"jouvenetae",
"chuột",
"chù",
"jouvenet",
"bullet",
"crocidura",
"katinka",
"chuột",
"chù",
"katinka",
"bullet",
"crocidura",
"kegoensis",
"chuột",
"chù",
"kẻ",
"gỗ**",
"bullet",
"crocidura",
"kivuana",
"chuột",
"chù",
"kivu",
"bullet",
"crocidura",
"lamottei",
"chuột",
"chù",
"lamotte",
"bullet",
"crocidura",
"lanosa",
"chuột",
"chù",
"kivu",
"lông",
"dài",
"bullet",
"crocidura",
"lasiura",
"chuột",
"chù",
"chân",
"trắng",
"ussuri",
"bullet",
"crocidura",
"latona",
"chuột",
"chù",
"latona",
"bullet",
"crocidura",
"lea",
"chuột",
"chù",
"sulawesi",
"bullet",
"crocidura",
"lepidura",
"chuột",
"chù",
"lớn",
"sumatra",
"bullet",
"crocidura",
"leucodon",
"chuột",
"chù",
"lớn",
"hai",
"màu",
"bullet",
"crocidura",
"levicula",
"chuột",
"chù",
"tí",
"hon",
"sulawesi",
"bullet",
"crocidura",
"littoralis",
"chuột",
"chù",
"đuôi",
"trụi",
"bullet",
"crocidura",
"longipes",
"chuột",
"chù",
"đầm",
"lầy",
"đồng",
"cỏ",
"savanna",
"bullet",
"crocidura",
"lucina",
"chuột",
"chù",
"lucina",
"bullet",
"crocidura",
"ludia",
"chuột",
"chù",
"ludia",
"bullet",
"crocidura",
"luna",
"bullet",
"crocidura",
"lusitania",
"chuột",
"chù",
"mauritania",
"bullet",
"crocidura",
"macarthuri",
"chuột",
"chù",
"macarthur",
"bullet",
"crocidura",
"macmillani",
"chuột",
"chù",
"macmillan",
"bullet",
"crocidura",
"macowi",
"bullet",
"crocidura",
"malayana",
"chuột",
"chù",
"malaya",
"bullet",
"crocidura",
"manengubae",
"chuột",
"chù",
"manenguba",
"bullet",
"crocidura",
"maquassiensis",
"chuột",
"xạ",
"makwassie",
"bullet",
"crocidura",
"mariquensis",
"chuột",
"xạ",
"đầm",
"lầy",
"bullet",
"crocidura",
"maurisca",
"chuột",
"chù",
"đuôi",
"trụi",
"gracile",
"bullet",
"crocidura",
"maxi",
"chuột",
"chù",
"java",
"bullet",
"crocidura",
"mindorus",
"chuột",
"chù",
"mindoro",
"bullet",
"crocidura",
"miya",
"chuột",
"chù",
"đuôi",
"dài",
"sri",
"lanka",
"bullet",
"crocidura",
"monax",
"chuột",
"chù",
"kilimanjaro",
"bullet",
"crocidura",
"monticola",
"chuột",
"chù",
"sunda",
"bullet",
"crocidura",
"montis",
"chuột",
"chù",
"chân",
"trắng",
"montane",
"bullet",
"crocidura",
"muricauda",
"chuột",
"chù",
"đuôi",
"dài",
"tây",
"phi",
"bullet",
"crocidura",
"musseri",
"chuột",
"chù",
"rừng",
"mossy",
"bullet",
"crocidura",
"mutesae",
"chuột",
"xạ",
"uganda",
"bullet",
"crocidura",
"nana",
"chuột",
"chù",
"lùn",
"somali",
"bullet",
"crocidura",
"nanilla",
"chuột",
"chù",
"lùn",
"đồng",
"cỏ",
"savanna",
"bullet",
"crocidura",
"negligens",
"chuột",
"chù",
"peninsular",
"bullet",
"crocidura",
"negrina",
"chuột",
"chù",
"negro",
"bullet"
] |
thông lại làm tam châu luận để can đế không nghe vì thế mấy ngàn chiến thuyền dồn ứ không thể đi có người đề nghị đóng quân làm đồn điền tế cho rằng nơi này đông gần hồ bắc gặp sông hoài nếu gặp lúc nước dâng cao quân ngô dễ dàng tấn công không thể an tâm đóng đồn đế nghe theo xa giá lập tức lên đường quân ngụy về đến tinh hồ thì nước cạn văn đế để lại tất cả thuyền cho tế các chiến thuyền kéo dài đến vài trăm dặm tế đào 4 năm con ngòi tập trung thuyền ở một chỗ làm ụ đất chặn nước hồ dẫn ra phía sau đoàn thuyền cùng lúc mở nước đẩy chúng vào sông hoài == phụng sự tào duệ == năm 226 tào phi mất con là minh đế tào duệ nối ngôi tế được ban tước quan nội hầu đại tư mã tào hưu soái quân nhắm đến hoàn thành tế dâng biểu cho rằng như thế là vào sâu đất giặc mà tướng ngô là bọn chu nhiên có thể từ thượng lưu đánh úp phía sau quân ngụy đến hoàn thành quân ngô tiến ra an lục tế lại dâng sớ nói nay giặc ra vẻ ở tây ắt muốn đem quân mưu tính ở đông nên gấp hạ chiếu cho quân các nơi đi cứu đến lúc hưu thua trận bỏ hết truy trọng chạy về hoàn thành quân ngô muốn chẹn giáp thạch nhờ cứu binh đến | [
"thông",
"lại",
"làm",
"tam",
"châu",
"luận",
"để",
"can",
"đế",
"không",
"nghe",
"vì",
"thế",
"mấy",
"ngàn",
"chiến",
"thuyền",
"dồn",
"ứ",
"không",
"thể",
"đi",
"có",
"người",
"đề",
"nghị",
"đóng",
"quân",
"làm",
"đồn",
"điền",
"tế",
"cho",
"rằng",
"nơi",
"này",
"đông",
"gần",
"hồ",
"bắc",
"gặp",
"sông",
"hoài",
"nếu",
"gặp",
"lúc",
"nước",
"dâng",
"cao",
"quân",
"ngô",
"dễ",
"dàng",
"tấn",
"công",
"không",
"thể",
"an",
"tâm",
"đóng",
"đồn",
"đế",
"nghe",
"theo",
"xa",
"giá",
"lập",
"tức",
"lên",
"đường",
"quân",
"ngụy",
"về",
"đến",
"tinh",
"hồ",
"thì",
"nước",
"cạn",
"văn",
"đế",
"để",
"lại",
"tất",
"cả",
"thuyền",
"cho",
"tế",
"các",
"chiến",
"thuyền",
"kéo",
"dài",
"đến",
"vài",
"trăm",
"dặm",
"tế",
"đào",
"4",
"năm",
"con",
"ngòi",
"tập",
"trung",
"thuyền",
"ở",
"một",
"chỗ",
"làm",
"ụ",
"đất",
"chặn",
"nước",
"hồ",
"dẫn",
"ra",
"phía",
"sau",
"đoàn",
"thuyền",
"cùng",
"lúc",
"mở",
"nước",
"đẩy",
"chúng",
"vào",
"sông",
"hoài",
"==",
"phụng",
"sự",
"tào",
"duệ",
"==",
"năm",
"226",
"tào",
"phi",
"mất",
"con",
"là",
"minh",
"đế",
"tào",
"duệ",
"nối",
"ngôi",
"tế",
"được",
"ban",
"tước",
"quan",
"nội",
"hầu",
"đại",
"tư",
"mã",
"tào",
"hưu",
"soái",
"quân",
"nhắm",
"đến",
"hoàn",
"thành",
"tế",
"dâng",
"biểu",
"cho",
"rằng",
"như",
"thế",
"là",
"vào",
"sâu",
"đất",
"giặc",
"mà",
"tướng",
"ngô",
"là",
"bọn",
"chu",
"nhiên",
"có",
"thể",
"từ",
"thượng",
"lưu",
"đánh",
"úp",
"phía",
"sau",
"quân",
"ngụy",
"đến",
"hoàn",
"thành",
"quân",
"ngô",
"tiến",
"ra",
"an",
"lục",
"tế",
"lại",
"dâng",
"sớ",
"nói",
"nay",
"giặc",
"ra",
"vẻ",
"ở",
"tây",
"ắt",
"muốn",
"đem",
"quân",
"mưu",
"tính",
"ở",
"đông",
"nên",
"gấp",
"hạ",
"chiếu",
"cho",
"quân",
"các",
"nơi",
"đi",
"cứu",
"đến",
"lúc",
"hưu",
"thua",
"trận",
"bỏ",
"hết",
"truy",
"trọng",
"chạy",
"về",
"hoàn",
"thành",
"quân",
"ngô",
"muốn",
"chẹn",
"giáp",
"thạch",
"nhờ",
"cứu",
"binh",
"đến"
] |
benthonellania oligostigma là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"benthonellania",
"oligostigma",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
tuổi trẻ cuối tuần tuần báo vốn có tên là tuổi trẻ chủ nhật có nội dung phong phú với hầu hết các lĩnh vực song do không có đầu tư tương xứng nên đến những năm đầu thế kỷ xxi bị tụt hậu nặng nề bullet tuổi trẻ cười tạp chí hàng tháng hiện nay là bán nguyệt san xuất bản dưới thời tổng biên tập vũ kim hạnh từng là tờ báo trào phúng duy nhất tuy nhiên cũng giống như tuổi trẻ cuối tuần không có đầu tư xứng đáng nên đến nay cũng tụt hậu so với trước đó bullet tuổi trẻ cười online ấn bản online của chuyên trang tuổi trẻ cười ra đời ngày 1 tháng 9 năm 2019 với nội dung hướng đến sự hài hước vui vẻ online có xu hướng nhắm đến giới trẻ và hiện thực xã hội khác hoàn toàn với báo giấy tuổi trẻ cười bullet tuổi trẻ online báo điện tử được xuất bản lần đầu dưới thời tổng biên tập lê hoàng năm 2003 sau đó nhanh chóng trở thành ấn phẩm có tốc độ phát triển nhanh mạnh nhất với thứ hạng khoảng 740 trên thế giới và trong top 10 ở việt nam bullet tuoitrenews ấn phẩm tiếng anh của báo tuổi trẻ ra đời giữa năm 2010 và nhanh chóng trở thành một cổng thông tin tiếng anh hàng đầu về việt nam bullet áo trắng tạp chí hàng tháng là ấn phẩm liên kết với nhà xuất bản trẻ chủ yếu là thơ | [
"tuổi",
"trẻ",
"cuối",
"tuần",
"tuần",
"báo",
"vốn",
"có",
"tên",
"là",
"tuổi",
"trẻ",
"chủ",
"nhật",
"có",
"nội",
"dung",
"phong",
"phú",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"song",
"do",
"không",
"có",
"đầu",
"tư",
"tương",
"xứng",
"nên",
"đến",
"những",
"năm",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xxi",
"bị",
"tụt",
"hậu",
"nặng",
"nề",
"bullet",
"tuổi",
"trẻ",
"cười",
"tạp",
"chí",
"hàng",
"tháng",
"hiện",
"nay",
"là",
"bán",
"nguyệt",
"san",
"xuất",
"bản",
"dưới",
"thời",
"tổng",
"biên",
"tập",
"vũ",
"kim",
"hạnh",
"từng",
"là",
"tờ",
"báo",
"trào",
"phúng",
"duy",
"nhất",
"tuy",
"nhiên",
"cũng",
"giống",
"như",
"tuổi",
"trẻ",
"cuối",
"tuần",
"không",
"có",
"đầu",
"tư",
"xứng",
"đáng",
"nên",
"đến",
"nay",
"cũng",
"tụt",
"hậu",
"so",
"với",
"trước",
"đó",
"bullet",
"tuổi",
"trẻ",
"cười",
"online",
"ấn",
"bản",
"online",
"của",
"chuyên",
"trang",
"tuổi",
"trẻ",
"cười",
"ra",
"đời",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"với",
"nội",
"dung",
"hướng",
"đến",
"sự",
"hài",
"hước",
"vui",
"vẻ",
"online",
"có",
"xu",
"hướng",
"nhắm",
"đến",
"giới",
"trẻ",
"và",
"hiện",
"thực",
"xã",
"hội",
"khác",
"hoàn",
"toàn",
"với",
"báo",
"giấy",
"tuổi",
"trẻ",
"cười",
"bullet",
"tuổi",
"trẻ",
"online",
"báo",
"điện",
"tử",
"được",
"xuất",
"bản",
"lần",
"đầu",
"dưới",
"thời",
"tổng",
"biên",
"tập",
"lê",
"hoàng",
"năm",
"2003",
"sau",
"đó",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"thành",
"ấn",
"phẩm",
"có",
"tốc",
"độ",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"mạnh",
"nhất",
"với",
"thứ",
"hạng",
"khoảng",
"740",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"trong",
"top",
"10",
"ở",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tuoitrenews",
"ấn",
"phẩm",
"tiếng",
"anh",
"của",
"báo",
"tuổi",
"trẻ",
"ra",
"đời",
"giữa",
"năm",
"2010",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"thành",
"một",
"cổng",
"thông",
"tin",
"tiếng",
"anh",
"hàng",
"đầu",
"về",
"việt",
"nam",
"bullet",
"áo",
"trắng",
"tạp",
"chí",
"hàng",
"tháng",
"là",
"ấn",
"phẩm",
"liên",
"kết",
"với",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"trẻ",
"chủ",
"yếu",
"là",
"thơ"
] |
lasioglossum laevoides là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được ebmer mô tả khoa học năm 2005 | [
"lasioglossum",
"laevoides",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"ebmer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
muziris wiehlei là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi muziris muziris wiehlei được lucien berland miêu tả năm 1938 | [
"muziris",
"wiehlei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"muziris",
"muziris",
"wiehlei",
"được",
"lucien",
"berland",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1938"
] |
lâm ấn độ sinh ngày 20 tháng 10 năm 1991 tại nha bích chơn thành bình phước việt nam là một cầu thủ người khmer đang chơi ở vị trí thủ môn anh hiện đang khoác áo câu lạc bộ bóng đá bình phước đồng thời cũng là một tuyển thủ của đội tuyển u23 việt nam == lúc nhỏ == hoàn cảnh gia đình khó khăn từ nhỏ độ đã phải bươn chải đi làm mướn nhưng gia đình luôn đông viên anh phải đi học để thoát nghèo đói lên lớp 10 lúc chúng bạn được ở trọ ở nội trú thì độ phải băng rừng lội suối đạp xe gần 20 km để đến trường huyện quá khổ cực lại cảm thấy “không còn học nổi” chàng thiếu niên “lực điền” người dân tộc khmer quyết định nghỉ học tiếp tục làm mướn khi còn là cậu học sinh cấp một ở huyện chơn thành bình phước lâm ấn độ đã nổi tiếng là một thủ môn lì lợm nhờ chụp banh nhựa rất giỏi lúc 13 14 tuổi độ đã được các bạn chơi bóng trong lớp tin tưởng giao nhiệm vụ đứng trong khung thành làm bằng hai cục gạch hồi đấy độ lì lắm sân xi măng hay sân đất sân đá đỏ gì em cũng bay lượn hết mà chẳng sợ trầy trụa gì == sự nghiệp tại câu lạc bộ == === bình phước === một lần đội bóng của trường được đi thi đấu cấp tỉnh nhờ thể hình to cao và lì | [
"lâm",
"ấn",
"độ",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1991",
"tại",
"nha",
"bích",
"chơn",
"thành",
"bình",
"phước",
"việt",
"nam",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"người",
"khmer",
"đang",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"anh",
"hiện",
"đang",
"khoác",
"áo",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"bình",
"phước",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"một",
"tuyển",
"thủ",
"của",
"đội",
"tuyển",
"u23",
"việt",
"nam",
"==",
"lúc",
"nhỏ",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"gia",
"đình",
"khó",
"khăn",
"từ",
"nhỏ",
"độ",
"đã",
"phải",
"bươn",
"chải",
"đi",
"làm",
"mướn",
"nhưng",
"gia",
"đình",
"luôn",
"đông",
"viên",
"anh",
"phải",
"đi",
"học",
"để",
"thoát",
"nghèo",
"đói",
"lên",
"lớp",
"10",
"lúc",
"chúng",
"bạn",
"được",
"ở",
"trọ",
"ở",
"nội",
"trú",
"thì",
"độ",
"phải",
"băng",
"rừng",
"lội",
"suối",
"đạp",
"xe",
"gần",
"20",
"km",
"để",
"đến",
"trường",
"huyện",
"quá",
"khổ",
"cực",
"lại",
"cảm",
"thấy",
"“không",
"còn",
"học",
"nổi”",
"chàng",
"thiếu",
"niên",
"“lực",
"điền”",
"người",
"dân",
"tộc",
"khmer",
"quyết",
"định",
"nghỉ",
"học",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"mướn",
"khi",
"còn",
"là",
"cậu",
"học",
"sinh",
"cấp",
"một",
"ở",
"huyện",
"chơn",
"thành",
"bình",
"phước",
"lâm",
"ấn",
"độ",
"đã",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"một",
"thủ",
"môn",
"lì",
"lợm",
"nhờ",
"chụp",
"banh",
"nhựa",
"rất",
"giỏi",
"lúc",
"13",
"14",
"tuổi",
"độ",
"đã",
"được",
"các",
"bạn",
"chơi",
"bóng",
"trong",
"lớp",
"tin",
"tưởng",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"đứng",
"trong",
"khung",
"thành",
"làm",
"bằng",
"hai",
"cục",
"gạch",
"hồi",
"đấy",
"độ",
"lì",
"lắm",
"sân",
"xi",
"măng",
"hay",
"sân",
"đất",
"sân",
"đá",
"đỏ",
"gì",
"em",
"cũng",
"bay",
"lượn",
"hết",
"mà",
"chẳng",
"sợ",
"trầy",
"trụa",
"gì",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"tại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"===",
"bình",
"phước",
"===",
"một",
"lần",
"đội",
"bóng",
"của",
"trường",
"được",
"đi",
"thi",
"đấu",
"cấp",
"tỉnh",
"nhờ",
"thể",
"hình",
"to",
"cao",
"và",
"lì"
] |
laréole là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 235 mét trên mực nước biển | [
"laréole",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-garonne",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"235",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
rothschild wisconsin rothschild là một làng thuộc quận marathon tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 4970 người | [
"rothschild",
"wisconsin",
"rothschild",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"marathon",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2006",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"4970",
"người"
] |
potentilla platyloba là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rydb rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"potentilla",
"platyloba",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"rydb",
"rydb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
trong zombies người chơi có thể chọn exfil bản đồ điều này sẽ đưa họ vào một làn sóng khó khăn với sự xuất hiện của kẻ thù gia tăng mà họ phải sống sót trước khi có thể trốn thoát trò chơi được phát hành trên toàn thế giới vào ngày 26 tháng 8 năm 2020 =chú thích= =liên kết ngoài= bullet trang chủ | [
"trong",
"zombies",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"chọn",
"exfil",
"bản",
"đồ",
"điều",
"này",
"sẽ",
"đưa",
"họ",
"vào",
"một",
"làn",
"sóng",
"khó",
"khăn",
"với",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"kẻ",
"thù",
"gia",
"tăng",
"mà",
"họ",
"phải",
"sống",
"sót",
"trước",
"khi",
"có",
"thể",
"trốn",
"thoát",
"trò",
"chơi",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"=chú",
"thích=",
"=liên",
"kết",
"ngoài=",
"bullet",
"trang",
"chủ"
] |
pristimantis saltissimus là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được means savage mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"pristimantis",
"saltissimus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"strabomantidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"loài",
"này",
"được",
"means",
"savage",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
đã công bố thành lập nhãn hiệu liên doanh của hai công ty universal music ist == nghệ sĩ == nhóm nhạc bullet apink bullet victon bullet the boyz bullet bandage bullet weeekly bullet atbø ca sĩ solo bullet jung eun-ji bullet oh ha-young bullet han seung-woo bullet kim nam-joo bullet do han-se === thực tập sinh === bullet huening bahiyyih kep1er == cựu nghệ sĩ == === a cube entertainment plan a entertainment play m entertainment === bullet apink bullet hong yoo-kyung 2011–2013 bullet son na-eun 2011–2021 bullet huh gak 2011–2021 bullet lim ji-min 2019–2021 === loen tree fave entertainment === bullet run bullet park ji-yoon 1997–1999 bullet gain 2011–2013 bullet mario 2011–2013 bullet sunny hill 2011–2017 bullet fiestar 2012–2018 bullet cheska 2012–2014 bullet jei 2012–2018 bullet linzy 2012–2018 bullet hyemi 2012–2018 bullet yezi 2012–2018 bullet cao lu 2012–2018 bullet iu 2012–2019 bullet history 2013–2017 bullet song kyung-il 2013–2019 bullet na do-kyun 2013–2019 bullet kim shi-hyoung 2013–2019 bullet kim jae-ho 2013–2019 bullet jang yi-jeong 2013–2019 bullet shin zisu 2015–2016 bullet i b i 2016 bullet jbj 2017–2018 === cre ker entertainment === bullet melodyday 2014–2018 bullet yeo eun 2014–2018 bullet yoo min 2014–2018 bullet ye in 2014–2018 bullet cha hee 2014–2018 bullet the boyz bullet hwall 2017–2019 === e&t story entertainment === bullet jung soo-hyun bullet kim so-hyun 2017–2021 bullet park han-deul bullet kim ye-eun bullet go na-hee bullet ahn soo-min bullet shin hyeon-seung == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của e&t bullet ist entertainment trên naver post | [
"đã",
"công",
"bố",
"thành",
"lập",
"nhãn",
"hiệu",
"liên",
"doanh",
"của",
"hai",
"công",
"ty",
"universal",
"music",
"ist",
"==",
"nghệ",
"sĩ",
"==",
"nhóm",
"nhạc",
"bullet",
"apink",
"bullet",
"victon",
"bullet",
"the",
"boyz",
"bullet",
"bandage",
"bullet",
"weeekly",
"bullet",
"atbø",
"ca",
"sĩ",
"solo",
"bullet",
"jung",
"eun-ji",
"bullet",
"oh",
"ha-young",
"bullet",
"han",
"seung-woo",
"bullet",
"kim",
"nam-joo",
"bullet",
"do",
"han-se",
"===",
"thực",
"tập",
"sinh",
"===",
"bullet",
"huening",
"bahiyyih",
"kep1er",
"==",
"cựu",
"nghệ",
"sĩ",
"==",
"===",
"a",
"cube",
"entertainment",
"plan",
"a",
"entertainment",
"play",
"m",
"entertainment",
"===",
"bullet",
"apink",
"bullet",
"hong",
"yoo-kyung",
"2011–2013",
"bullet",
"son",
"na-eun",
"2011–2021",
"bullet",
"huh",
"gak",
"2011–2021",
"bullet",
"lim",
"ji-min",
"2019–2021",
"===",
"loen",
"tree",
"fave",
"entertainment",
"===",
"bullet",
"run",
"bullet",
"park",
"ji-yoon",
"1997–1999",
"bullet",
"gain",
"2011–2013",
"bullet",
"mario",
"2011–2013",
"bullet",
"sunny",
"hill",
"2011–2017",
"bullet",
"fiestar",
"2012–2018",
"bullet",
"cheska",
"2012–2014",
"bullet",
"jei",
"2012–2018",
"bullet",
"linzy",
"2012–2018",
"bullet",
"hyemi",
"2012–2018",
"bullet",
"yezi",
"2012–2018",
"bullet",
"cao",
"lu",
"2012–2018",
"bullet",
"iu",
"2012–2019",
"bullet",
"history",
"2013–2017",
"bullet",
"song",
"kyung-il",
"2013–2019",
"bullet",
"na",
"do-kyun",
"2013–2019",
"bullet",
"kim",
"shi-hyoung",
"2013–2019",
"bullet",
"kim",
"jae-ho",
"2013–2019",
"bullet",
"jang",
"yi-jeong",
"2013–2019",
"bullet",
"shin",
"zisu",
"2015–2016",
"bullet",
"i",
"b",
"i",
"2016",
"bullet",
"jbj",
"2017–2018",
"===",
"cre",
"ker",
"entertainment",
"===",
"bullet",
"melodyday",
"2014–2018",
"bullet",
"yeo",
"eun",
"2014–2018",
"bullet",
"yoo",
"min",
"2014–2018",
"bullet",
"ye",
"in",
"2014–2018",
"bullet",
"cha",
"hee",
"2014–2018",
"bullet",
"the",
"boyz",
"bullet",
"hwall",
"2017–2019",
"===",
"e&t",
"story",
"entertainment",
"===",
"bullet",
"jung",
"soo-hyun",
"bullet",
"kim",
"so-hyun",
"2017–2021",
"bullet",
"park",
"han-deul",
"bullet",
"kim",
"ye-eun",
"bullet",
"go",
"na-hee",
"bullet",
"ahn",
"soo-min",
"bullet",
"shin",
"hyeon-seung",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"e&t",
"bullet",
"ist",
"entertainment",
"trên",
"naver",
"post"
] |
cuối tháng đó và chỉ huy cho đến tháng 9 năm 1911 đại tá richard engel thay thế hopman vào năm 1911 và chỉ huy con tàu cho đến tháng 8 năm 1915 khi ông bàn giao con tàu cho đại tá heinrich rohardt ông này phục trong hơn một năm cho đến tháng 12 năm 1916 khi được thay thế bởi thiếu tá theodor von gorrissen gorrissen chỉ huy con tàu cho đến tháng 9 năm 1918 khi ông được thay thế bởi đại tá ernst toussaint người chỉ huy con tàu trong vòng không đầy một tháng trung tá hải quân fregattenkapitän friedrich berger là vị chỉ huy sau cùng của rheinland từ tháng 9 năm 1918 cho đến khi con tàu ngừng hoạt động vào ngày 4 tháng 10 == lịch sử hoạt động == sau khi hoàn tất việc chạy thử máy vào ngày 30 tháng 8 năm 1910 rheinland được đưa đến wilhelmshaven nơi một phần đáng kể thủy thủ đoàn được chuyển sang chiếc tàu chiến-tuần dương mới von der tann sau đợt cơ động hạm đội mùa thu vào tháng 9 thủy thủ đoàn được bổ sung bởi thành viên của chiếc tiền-dreadnought cũ zähringen vốn được cho ngừng hoạt động cùng lúc đó sau đó rheinland được phân về hải đội thiết giáp i thuộc hạm đội biển khơi đức đến tháng 10 hạm đội tiến hành chuyến đi mùa đông tiếp nối bằng cuộc thực tập trong tháng 11 con tàu đã tham gia các chuyến đi mùa hè | [
"cuối",
"tháng",
"đó",
"và",
"chỉ",
"huy",
"cho",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1911",
"đại",
"tá",
"richard",
"engel",
"thay",
"thế",
"hopman",
"vào",
"năm",
"1911",
"và",
"chỉ",
"huy",
"con",
"tàu",
"cho",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"1915",
"khi",
"ông",
"bàn",
"giao",
"con",
"tàu",
"cho",
"đại",
"tá",
"heinrich",
"rohardt",
"ông",
"này",
"phục",
"trong",
"hơn",
"một",
"năm",
"cho",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"1916",
"khi",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"thiếu",
"tá",
"theodor",
"von",
"gorrissen",
"gorrissen",
"chỉ",
"huy",
"con",
"tàu",
"cho",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1918",
"khi",
"ông",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"đại",
"tá",
"ernst",
"toussaint",
"người",
"chỉ",
"huy",
"con",
"tàu",
"trong",
"vòng",
"không",
"đầy",
"một",
"tháng",
"trung",
"tá",
"hải",
"quân",
"fregattenkapitän",
"friedrich",
"berger",
"là",
"vị",
"chỉ",
"huy",
"sau",
"cùng",
"của",
"rheinland",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1918",
"cho",
"đến",
"khi",
"con",
"tàu",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"chạy",
"thử",
"máy",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"năm",
"1910",
"rheinland",
"được",
"đưa",
"đến",
"wilhelmshaven",
"nơi",
"một",
"phần",
"đáng",
"kể",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"được",
"chuyển",
"sang",
"chiếc",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"mới",
"von",
"der",
"tann",
"sau",
"đợt",
"cơ",
"động",
"hạm",
"đội",
"mùa",
"thu",
"vào",
"tháng",
"9",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"được",
"bổ",
"sung",
"bởi",
"thành",
"viên",
"của",
"chiếc",
"tiền-dreadnought",
"cũ",
"zähringen",
"vốn",
"được",
"cho",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"sau",
"đó",
"rheinland",
"được",
"phân",
"về",
"hải",
"đội",
"thiết",
"giáp",
"i",
"thuộc",
"hạm",
"đội",
"biển",
"khơi",
"đức",
"đến",
"tháng",
"10",
"hạm",
"đội",
"tiến",
"hành",
"chuyến",
"đi",
"mùa",
"đông",
"tiếp",
"nối",
"bằng",
"cuộc",
"thực",
"tập",
"trong",
"tháng",
"11",
"con",
"tàu",
"đã",
"tham",
"gia",
"các",
"chuyến",
"đi",
"mùa",
"hè"
] |
khadija abbouda sinh ngày 14 tháng 6 năm 1968 là một vận động viên đến từ maroc thi đấu môn bắn cung tại thế vận hội mùa hè 2008 tại bắc kinh abbouda đã kết thúc vòng xếp hạng của mình với tổng cộng 539 điểm điều này đã mang lại cho cô hạt giống thứ 64 cho vòng thi cuối cùng mà cô phải đối mặt với hạt giống đầu tiên park sung-hyun trong vòng đầu tiên cung thủ đến từ hàn quốc quá mạnh và giành chiến thắng trong cuộc đối đầu với 112-80 loại bỏ abbouda ngay lập tức park cuối cùng sẽ tiếp tục giành huy chương bạc | [
"khadija",
"abbouda",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"năm",
"1968",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"đến",
"từ",
"maroc",
"thi",
"đấu",
"môn",
"bắn",
"cung",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2008",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"abbouda",
"đã",
"kết",
"thúc",
"vòng",
"xếp",
"hạng",
"của",
"mình",
"với",
"tổng",
"cộng",
"539",
"điểm",
"điều",
"này",
"đã",
"mang",
"lại",
"cho",
"cô",
"hạt",
"giống",
"thứ",
"64",
"cho",
"vòng",
"thi",
"cuối",
"cùng",
"mà",
"cô",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"hạt",
"giống",
"đầu",
"tiên",
"park",
"sung-hyun",
"trong",
"vòng",
"đầu",
"tiên",
"cung",
"thủ",
"đến",
"từ",
"hàn",
"quốc",
"quá",
"mạnh",
"và",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"với",
"112-80",
"loại",
"bỏ",
"abbouda",
"ngay",
"lập",
"tức",
"park",
"cuối",
"cùng",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"giành",
"huy",
"chương",
"bạc"
] |
11425 wearydunlop 1999 mf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 6 năm 1999 bởi j broughton ở reedy creek observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11425 wearydunlop | [
"11425",
"wearydunlop",
"1999",
"mf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1999",
"bởi",
"j",
"broughton",
"ở",
"reedy",
"creek",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"11425",
"wearydunlop"
] |
thứ nhất từ veszprém đến tatabanija tatabanya chạy dọc theo các dãy đồi thấp phía tây hồ balaton và hồ velence tại tuyến này tập đoàn quân xe tăng 6 ss và quân đoàn xe tăng 3 đức đã tạo ra một tấm lá chắn thép gồm các xe tăng hạng nặng được chôn âm dưới đất tuyến thứ hai dọc theo sông rába từ dier gyor đến maribor tuyến thứ ba dọc theo biên giới áo hung lúc 15 giờ 35 phút ngày 16 tháng 3 sau 35 phút bắn pháo chuẩn bị hai tập đoàn quân cận vệ 4 và 9 tại cánh phải của phương diện quân ukraina 3 đồng loạt triển khai tấn công tuy nhiên với mật độ pháo binh còn thấp chưa đủ 180 khẩu km và xe tăng thưa thớt cả hai tập đoàn quân cận vệ 4 và 9 chỉ có 197 xe tăng và pháo tự hành quân đội liên xô gặp nhiều khó khăn trước các lá chắn thép của xe tăng đức đến trước khi trời sẩm tối phương diện quân ukraina 3 chỉ đột phá được từ 3 đến 7 km vào trong phòng tuyến của quân đức và đã để mất thế bất ngờ khi định đột phá nhanh vào khu vực szekesfehervar để bao vây tập đoàn quân xe tăng 6 ss đức sau một ngày chần chừ vì lo rằng quân đức còn có khả năng phản công cuối ngày 16 tháng 3 năm 1945 stavka mới ra chỉ thị số 11040 yêu cầu | [
"thứ",
"nhất",
"từ",
"veszprém",
"đến",
"tatabanija",
"tatabanya",
"chạy",
"dọc",
"theo",
"các",
"dãy",
"đồi",
"thấp",
"phía",
"tây",
"hồ",
"balaton",
"và",
"hồ",
"velence",
"tại",
"tuyến",
"này",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"6",
"ss",
"và",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"3",
"đức",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"tấm",
"lá",
"chắn",
"thép",
"gồm",
"các",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"được",
"chôn",
"âm",
"dưới",
"đất",
"tuyến",
"thứ",
"hai",
"dọc",
"theo",
"sông",
"rába",
"từ",
"dier",
"gyor",
"đến",
"maribor",
"tuyến",
"thứ",
"ba",
"dọc",
"theo",
"biên",
"giới",
"áo",
"hung",
"lúc",
"15",
"giờ",
"35",
"phút",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"sau",
"35",
"phút",
"bắn",
"pháo",
"chuẩn",
"bị",
"hai",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cận",
"vệ",
"4",
"và",
"9",
"tại",
"cánh",
"phải",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"3",
"đồng",
"loạt",
"triển",
"khai",
"tấn",
"công",
"tuy",
"nhiên",
"với",
"mật",
"độ",
"pháo",
"binh",
"còn",
"thấp",
"chưa",
"đủ",
"180",
"khẩu",
"km",
"và",
"xe",
"tăng",
"thưa",
"thớt",
"cả",
"hai",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cận",
"vệ",
"4",
"và",
"9",
"chỉ",
"có",
"197",
"xe",
"tăng",
"và",
"pháo",
"tự",
"hành",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"gặp",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"trước",
"các",
"lá",
"chắn",
"thép",
"của",
"xe",
"tăng",
"đức",
"đến",
"trước",
"khi",
"trời",
"sẩm",
"tối",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"3",
"chỉ",
"đột",
"phá",
"được",
"từ",
"3",
"đến",
"7",
"km",
"vào",
"trong",
"phòng",
"tuyến",
"của",
"quân",
"đức",
"và",
"đã",
"để",
"mất",
"thế",
"bất",
"ngờ",
"khi",
"định",
"đột",
"phá",
"nhanh",
"vào",
"khu",
"vực",
"szekesfehervar",
"để",
"bao",
"vây",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"6",
"ss",
"đức",
"sau",
"một",
"ngày",
"chần",
"chừ",
"vì",
"lo",
"rằng",
"quân",
"đức",
"còn",
"có",
"khả",
"năng",
"phản",
"công",
"cuối",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"stavka",
"mới",
"ra",
"chỉ",
"thị",
"số",
"11040",
"yêu",
"cầu"
] |
sherwood arkansas sherwood là một thành phố thuộc quận pulaski trong tiểu bang arkansas hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người dân số năm 2005 là 23 149 người kể từ đó thành phố này đã sáp nhập gravel ridge vào sau cuộc bỏ phiếu năm 2008 | [
"sherwood",
"arkansas",
"sherwood",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"pulaski",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"người",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
"23",
"149",
"người",
"kể",
"từ",
"đó",
"thành",
"phố",
"này",
"đã",
"sáp",
"nhập",
"gravel",
"ridge",
"vào",
"sau",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"năm",
"2008"
] |
tổ chức trồng những vườn cam vườn mít ở các vùng vĩnh sơn bình định kông hà nừng gai lai kông chơ vi an khê ở xã đông tức plây đê hmâu xưa còn những cây mít cổ thụ rất sai trái ở kông hà nừng cũng như ở vĩnh sơn còn nhiều vườn cam rộng theo người xưa truyền lại thì tất cả đều do bà ya dố mua giống từ dưới xuôi mang lên trồng để lấy trái bồi dưỡng cho nghĩa quân những vườn cam ấy đến nay vẫn được gọi là vườn cam tây sơn == thông tin liên quan == bullet theo quách tấn thì phía trong tú thủy chừng 12 cây số có làng cổ yêm tuy là một làng thượng du nhưng đất đai bằng phẳng rộng đến 5 600 mẫu giữa cánh đồng đột khởi một ngọn núi không lớn lắm và cao chỉ độ 300 mét lưu truyền rằng cổ yêm xưa kia là một cánh rừng mênh mông tên rừng có tên là mộ điểu vì ban đêm chim về nghỉ từng bầy và kêu vang dậy sau khi lôi kéo được người thượng theo mình nguyễn nhạc đã dùng mộ điểu làm căn cứ quân sự và bà ya dố đã tổ chức canh tác ở đây dinh trại của nguyễn nhạc đóng trên núi năm 1778 nguyễn nhạc lên ngôi hoàng đế ở đồ bàn quy nhơn thì núi ấy được tôn xưng là núi hoàng đế vì được coi như là nơi phát tích nhà tây | [
"tổ",
"chức",
"trồng",
"những",
"vườn",
"cam",
"vườn",
"mít",
"ở",
"các",
"vùng",
"vĩnh",
"sơn",
"bình",
"định",
"kông",
"hà",
"nừng",
"gai",
"lai",
"kông",
"chơ",
"vi",
"an",
"khê",
"ở",
"xã",
"đông",
"tức",
"plây",
"đê",
"hmâu",
"xưa",
"còn",
"những",
"cây",
"mít",
"cổ",
"thụ",
"rất",
"sai",
"trái",
"ở",
"kông",
"hà",
"nừng",
"cũng",
"như",
"ở",
"vĩnh",
"sơn",
"còn",
"nhiều",
"vườn",
"cam",
"rộng",
"theo",
"người",
"xưa",
"truyền",
"lại",
"thì",
"tất",
"cả",
"đều",
"do",
"bà",
"ya",
"dố",
"mua",
"giống",
"từ",
"dưới",
"xuôi",
"mang",
"lên",
"trồng",
"để",
"lấy",
"trái",
"bồi",
"dưỡng",
"cho",
"nghĩa",
"quân",
"những",
"vườn",
"cam",
"ấy",
"đến",
"nay",
"vẫn",
"được",
"gọi",
"là",
"vườn",
"cam",
"tây",
"sơn",
"==",
"thông",
"tin",
"liên",
"quan",
"==",
"bullet",
"theo",
"quách",
"tấn",
"thì",
"phía",
"trong",
"tú",
"thủy",
"chừng",
"12",
"cây",
"số",
"có",
"làng",
"cổ",
"yêm",
"tuy",
"là",
"một",
"làng",
"thượng",
"du",
"nhưng",
"đất",
"đai",
"bằng",
"phẳng",
"rộng",
"đến",
"5",
"600",
"mẫu",
"giữa",
"cánh",
"đồng",
"đột",
"khởi",
"một",
"ngọn",
"núi",
"không",
"lớn",
"lắm",
"và",
"cao",
"chỉ",
"độ",
"300",
"mét",
"lưu",
"truyền",
"rằng",
"cổ",
"yêm",
"xưa",
"kia",
"là",
"một",
"cánh",
"rừng",
"mênh",
"mông",
"tên",
"rừng",
"có",
"tên",
"là",
"mộ",
"điểu",
"vì",
"ban",
"đêm",
"chim",
"về",
"nghỉ",
"từng",
"bầy",
"và",
"kêu",
"vang",
"dậy",
"sau",
"khi",
"lôi",
"kéo",
"được",
"người",
"thượng",
"theo",
"mình",
"nguyễn",
"nhạc",
"đã",
"dùng",
"mộ",
"điểu",
"làm",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"và",
"bà",
"ya",
"dố",
"đã",
"tổ",
"chức",
"canh",
"tác",
"ở",
"đây",
"dinh",
"trại",
"của",
"nguyễn",
"nhạc",
"đóng",
"trên",
"núi",
"năm",
"1778",
"nguyễn",
"nhạc",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"ở",
"đồ",
"bàn",
"quy",
"nhơn",
"thì",
"núi",
"ấy",
"được",
"tôn",
"xưng",
"là",
"núi",
"hoàng",
"đế",
"vì",
"được",
"coi",
"như",
"là",
"nơi",
"phát",
"tích",
"nhà",
"tây"
] |
xuất hiện trên you hee-yeol s sketchbook nơi nhóm trình diễn phiên bản medley của mr ambiguous mà kết hợp lời bài hát từ các ca khúc nổi tiếng của kpop | [
"xuất",
"hiện",
"trên",
"you",
"hee-yeol",
"s",
"sketchbook",
"nơi",
"nhóm",
"trình",
"diễn",
"phiên",
"bản",
"medley",
"của",
"mr",
"ambiguous",
"mà",
"kết",
"hợp",
"lời",
"bài",
"hát",
"từ",
"các",
"ca",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"kpop"
] |
câm cao nhân nhã 高仁雅 của cao vĩ là được tha song bị đày đến thục chỉ đến khi dương kiên nhiếp chính dưới thời bắc chu tĩnh đế các thành viên gia tộc họ cao bao gồm cao vĩ mới được an táng hợp thức ở phía bắc trường an == gia đình == === thê thiếp === bullet hộc luật hoàng hậu lập năm 565 phế năm 572 nữ nhi của hộc luật quang sinh một công chúa bullet hồ hoàng hậu lập và cải thành tả hoàng hậu năm 572 bị phế năm 573 bullet mục hoàng hậu lập làm hữu hoàng hậu năm 572 trở thành chính thất hoàng hậu năm 573 mẹ của cao hằng bullet phùng tiểu liên sơ phong thục phi lập làm tả hoàng hậu năm 576 sủng phi bậc nhất bullet tả nga anh lý thị nữ nhi của lý tổ khâm 李祖欽 bullet hữu nga anh bùi thị bullet tào chiêu nghi nữ nhi của tào tăng nô 曹僧奴 bullet tào chiêu nghi người chị em bullet đổng chiêu nghi nữ nhi của đổng hiền nghĩa 董賢義 bullet mao phu nhân muội của mao tư an 毛思安 bullet bành phu nhân bullet vương phu nhân bullet tiểu vương phu nhân sinh hạ cao khác bullet lý phu nhân bullet lý phu nhân nữ nhi của lý hiếu trinh 李孝貞 === hậu duệ === bullet cao hằng 高恆 lập làm thái tử năm 570 sau trở thành hoàng đế bullet cao khác 高恪 ban đầu được phong làm đông bình vương sau được phong làm lang da vương created and d 572 bullet cao thiện đức 高善德 bullet cao | [
"câm",
"cao",
"nhân",
"nhã",
"高仁雅",
"của",
"cao",
"vĩ",
"là",
"được",
"tha",
"song",
"bị",
"đày",
"đến",
"thục",
"chỉ",
"đến",
"khi",
"dương",
"kiên",
"nhiếp",
"chính",
"dưới",
"thời",
"bắc",
"chu",
"tĩnh",
"đế",
"các",
"thành",
"viên",
"gia",
"tộc",
"họ",
"cao",
"bao",
"gồm",
"cao",
"vĩ",
"mới",
"được",
"an",
"táng",
"hợp",
"thức",
"ở",
"phía",
"bắc",
"trường",
"an",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"===",
"thê",
"thiếp",
"===",
"bullet",
"hộc",
"luật",
"hoàng",
"hậu",
"lập",
"năm",
"565",
"phế",
"năm",
"572",
"nữ",
"nhi",
"của",
"hộc",
"luật",
"quang",
"sinh",
"một",
"công",
"chúa",
"bullet",
"hồ",
"hoàng",
"hậu",
"lập",
"và",
"cải",
"thành",
"tả",
"hoàng",
"hậu",
"năm",
"572",
"bị",
"phế",
"năm",
"573",
"bullet",
"mục",
"hoàng",
"hậu",
"lập",
"làm",
"hữu",
"hoàng",
"hậu",
"năm",
"572",
"trở",
"thành",
"chính",
"thất",
"hoàng",
"hậu",
"năm",
"573",
"mẹ",
"của",
"cao",
"hằng",
"bullet",
"phùng",
"tiểu",
"liên",
"sơ",
"phong",
"thục",
"phi",
"lập",
"làm",
"tả",
"hoàng",
"hậu",
"năm",
"576",
"sủng",
"phi",
"bậc",
"nhất",
"bullet",
"tả",
"nga",
"anh",
"lý",
"thị",
"nữ",
"nhi",
"của",
"lý",
"tổ",
"khâm",
"李祖欽",
"bullet",
"hữu",
"nga",
"anh",
"bùi",
"thị",
"bullet",
"tào",
"chiêu",
"nghi",
"nữ",
"nhi",
"của",
"tào",
"tăng",
"nô",
"曹僧奴",
"bullet",
"tào",
"chiêu",
"nghi",
"người",
"chị",
"em",
"bullet",
"đổng",
"chiêu",
"nghi",
"nữ",
"nhi",
"của",
"đổng",
"hiền",
"nghĩa",
"董賢義",
"bullet",
"mao",
"phu",
"nhân",
"muội",
"của",
"mao",
"tư",
"an",
"毛思安",
"bullet",
"bành",
"phu",
"nhân",
"bullet",
"vương",
"phu",
"nhân",
"bullet",
"tiểu",
"vương",
"phu",
"nhân",
"sinh",
"hạ",
"cao",
"khác",
"bullet",
"lý",
"phu",
"nhân",
"bullet",
"lý",
"phu",
"nhân",
"nữ",
"nhi",
"của",
"lý",
"hiếu",
"trinh",
"李孝貞",
"===",
"hậu",
"duệ",
"===",
"bullet",
"cao",
"hằng",
"高恆",
"lập",
"làm",
"thái",
"tử",
"năm",
"570",
"sau",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"bullet",
"cao",
"khác",
"高恪",
"ban",
"đầu",
"được",
"phong",
"làm",
"đông",
"bình",
"vương",
"sau",
"được",
"phong",
"làm",
"lang",
"da",
"vương",
"created",
"and",
"d",
"572",
"bullet",
"cao",
"thiện",
"đức",
"高善德",
"bullet",
"cao"
] |
pulmonaria mollissima là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được a kern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"pulmonaria",
"mollissima",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"kern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
hypognatha nasuta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi hypognatha hypognatha nasuta được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1896 | [
"hypognatha",
"nasuta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hypognatha",
"hypognatha",
"nasuta",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.