text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
chloronia osae là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được flint miêu tả năm 1992 | [
"chloronia",
"osae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"flint",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992"
] |
đan lăng chữ hán giản thể 丹棱县 hán việt đan lăng huyện là một huyện thuộc địa cấp thị mi sơn tỉnh tứ xuyên cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 449 km2 dân số năm 2002 là 160 000 người huyện đan lăng được chia ra thành 5 trấn đan lăng dương trường nhân mỹ song kiều trương trường và 2 hương thạch kiều thuận... | [
"đan",
"lăng",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"丹棱县",
"hán",
"việt",
"đan",
"lăng",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"mi",
"sơn",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"này",
"có",
"diệ... |
allapuram là một thị xã của quận vellore thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ allapuram có dân số 26 660 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% allapuram có tỷ lệ 76% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 81... | [
"allapuram",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"của",
"quận",
"vellore",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"allapuram",
"có",
"dân",
"số",
"26",
"66... |
longobard và vợ của ông nữ hoàng ansa tu viện san salvatore đặc trưng bởi việc sử dụng phong cách longobard đương đại và các họa tiết trang trí cổ điển và công phu là một trong những ví dụ điển hình về kiến trúc tôn giáo sơ kỳ trung cổ qua nhiều thế kỷ nó đã được sửa đổi nhiều lần và trở thành một phần của khu phức hợp... | [
"longobard",
"và",
"vợ",
"của",
"ông",
"nữ",
"hoàng",
"ansa",
"tu",
"viện",
"san",
"salvatore",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"việc",
"sử",
"dụng",
"phong",
"cách",
"longobard",
"đương",
"đại",
"và",
"các",
"họa",
"tiết",
"trang",
"trí",
"cổ",
"điển",
"và",
"... |
phía bắc và phía đông mở rộng thành phố đến hơn 20 dặm vuông 52 km2 và đưa dân số hơn 60 000 người marysville được định hướng theo hướng bắc-nam dọc theo quốc lộ 5 tiếp giáp với khu bảo tồn người da đỏ tulalip và đường 9 về phía đông núi pilchuck có đỉnh cao 5 300 foot 1 600 m có thể được nhìn thấy từ các điểm khác nha... | [
"phía",
"bắc",
"và",
"phía",
"đông",
"mở",
"rộng",
"thành",
"phố",
"đến",
"hơn",
"20",
"dặm",
"vuông",
"52",
"km2",
"và",
"đưa",
"dân",
"số",
"hơn",
"60",
"000",
"người",
"marysville",
"được",
"định",
"hướng",
"theo",
"hướng",
"bắc-nam",
"dọc",
"theo",... |
ophellantha spinosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"ophellantha",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
mekong đã gặp phải một số vấn đề trong đó có kinh doanh thua lỗ và đã phải tạm dừng khai thác các chuyến bay thương mại kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2013 sau ngày 28 tháng 2 năm 2013 air mekong đã tuyên bố ngừng bay để tái cơ cấu lại air mekong cũng sẽ trả 4 chiếc bombardier crj 900 để tìm kiếm loại máy bay phù hợp hơn có ... | [
"mekong",
"đã",
"gặp",
"phải",
"một",
"số",
"vấn",
"đề",
"trong",
"đó",
"có",
"kinh",
"doanh",
"thua",
"lỗ",
"và",
"đã",
"phải",
"tạm",
"dừng",
"khai",
"thác",
"các",
"chuyến",
"bay",
"thương",
"mại",
"kể",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"... |
cybocephalus myro là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được endrödy-younga miêu tả khoa học năm 1962 | [
"cybocephalus",
"myro",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cybocephalidae",
"loài",
"này",
"được",
"endrödy-younga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-kuang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc phật quang xuất bản xã 1988 bullet das lexikon der östlichen weisheitslehren bern 1986 | [
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"pien-hsiu",
"wei-yuan-hui",
"佛光大辭典編修委員會",
"taipei",
"fo-kuang",
"ch",
"u-pan-she",
"1988",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"biên",
"tu",
"uỷ",
"viên",
"hội",
"đài",
"bắc",
"phật",
"quan... |
cá đuối bướm nhật bản tên khoa học gymnura japonica là một loài cá đuối thuộc họ gymnuridae chúng được temminck schlegel mô tả lần đầu vào năm 1850 | [
"cá",
"đuối",
"bướm",
"nhật",
"bản",
"tên",
"khoa",
"học",
"gymnura",
"japonica",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"đuối",
"thuộc",
"họ",
"gymnuridae",
"chúng",
"được",
"temminck",
"schlegel",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1850"
] |
grumman xf5f skyrocket là một mẫu thử tiêm kích đánh chặn trang bị trên tàu do hãng grumman aircraft engineering corporation thiết kế với mã g-34 == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet green william war planes of the second world war volume four fighters london macdonald co publishers 1961 isbn 0-356-014... | [
"grumman",
"xf5f",
"skyrocket",
"là",
"một",
"mẫu",
"thử",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"trang",
"bị",
"trên",
"tàu",
"do",
"hãng",
"grumman",
"aircraft",
"engineering",
"corporation",
"thiết",
"kế",
"với",
"mã",
"g-34",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bul... |
ardonis là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet ardonis chlorophilata bullet ardonis dentifera bullet ardonis filicata bullet ardonis malachitis bullet ardonis thaumasta | [
"ardonis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"ardonis",
"chlorophilata",
"bullet",
"ardonis",
"dentifera",
"bullet",
"ardonis",
"filicata",
"bullet",
"ardonis",
"malachitis",
"bullet",
"ardonis",
... |
tịch hđnd tỉnh với tỷ lệ phiếu tán thành 100% == trách nhiệm sự cố formosa hà tĩnh == ông lê đình sơn với tư cách ủy viên ban cán sự đảng ubnd tỉnh hà tĩnh bị ủy ban kiểm tra trung ương trong kỳ họp thứ 11 từ ngày 15 đến 17 2 2017 cho là có phần trách nhiệm trong sự cố formosa hà tĩnh | [
"tịch",
"hđnd",
"tỉnh",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"tán",
"thành",
"100%",
"==",
"trách",
"nhiệm",
"sự",
"cố",
"formosa",
"hà",
"tĩnh",
"==",
"ông",
"lê",
"đình",
"sơn",
"với",
"tư",
"cách",
"ủy",
"viên",
"ban",
"cán",
"sự",
"đảng",
"ubnd",
"tỉnh",
... |
đời vua lê gia tông 1672-1675 năm 1698 đổi ông làm tả thị lang bộ lại năm 1703 chúa trịnh căn lập trịnh cương làm thái tử theo lời khuyên của nguyễn quý đức năm 1708 thăng ông làm thượng thư bộ binh rồi làm tham tụng tương đương chức tể tướng năm 1709 chúa trịnh căn mất trước khi mất chúa giao cho ông làm cố mệnh để gi... | [
"đời",
"vua",
"lê",
"gia",
"tông",
"1672-1675",
"năm",
"1698",
"đổi",
"ông",
"làm",
"tả",
"thị",
"lang",
"bộ",
"lại",
"năm",
"1703",
"chúa",
"trịnh",
"căn",
"lập",
"trịnh",
"cương",
"làm",
"thái",
"tử",
"theo",
"lời",
"khuyên",
"của",
"nguyễn",
"quý",
... |
năm 1928 nhà vật lý người anh paul dirac đã đặt ra một vấn đề làm sao để kết hợp các định luật trong thuyết lượng tử vào trong thuyết tương đối đặc biệt của albert einstein thông qua các bước tính toán phức tạp dirac đã vạch định ra hướng để tổng quát hóa hai thuyết hoàn toàn riêng rẽ này ông đã giải thích việc làm sao... | [
"năm",
"1928",
"nhà",
"vật",
"lý",
"người",
"anh",
"paul",
"dirac",
"đã",
"đặt",
"ra",
"một",
"vấn",
"đề",
"làm",
"sao",
"để",
"kết",
"hợp",
"các",
"định",
"luật",
"trong",
"thuyết",
"lượng",
"tử",
"vào",
"trong",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"đặc",
"bi... |
ignace george chalhat 1831 1897 tên thật dionysius george chalhat cách phiên âm khác ignace george chelhot scelhot là một thượng phụ người syria của giáo hội công giáo nghi lễ syria trực thuộc giáo hội công giáo rôma ông nguyên là thượng phụ tòa thượng phụ antioch của giáo hội nghi lễ syria trước đó ông cò đảm trách nh... | [
"ignace",
"george",
"chalhat",
"1831",
"1897",
"tên",
"thật",
"dionysius",
"george",
"chalhat",
"cách",
"phiên",
"âm",
"khác",
"ignace",
"george",
"chelhot",
"scelhot",
"là",
"một",
"thượng",
"phụ",
"người",
"syria",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"ng... |
agrypon constantineanui là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"agrypon",
"constantineanui",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phạm gia khánh sinh năm 1943 là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng giáo sư tiến sĩ nhà giáo nhân dân nguyên giám đốc học viện quân y 1995-2007 == thân thế và sự nghiệp == ông sinh năm 1943 tại đông ngạc bắc từ liêm hà nội năm 1960 ông tốt nghiệp phổ thông và thi đỗ vào trường đại học y... | [
"phạm",
"gia",
"khánh",
"sinh",
"năm",
"1943",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"nguyên",
"giám",
"đốc",
... |
malthinus geigyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1971 | [
"malthinus",
"geigyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
144 số 144 một trăm bốn mươi bốn là một số tự nhiên ngay sau 143 và ngay trước 145 144 cũng là 1 số chính phương | [
"144",
"số",
"144",
"một",
"trăm",
"bốn",
"mươi",
"bốn",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"143",
"và",
"ngay",
"trước",
"145",
"144",
"cũng",
"là",
"1",
"số",
"chính",
"phương"
] |
suốt bốn năm thi đấu tại verona ông không bao giờ ghi được quá 10 bàn trong một mùa nhưng con số này không bao giờ thấp hơn 7 bàn trong tổng số 48 bàn chính thức === về lại đan mạch === năm 1988 elkjær trở lại trong bóng đá đan mạch khoác áo vejle bk ông lúc này là ngôi sao sáng nhất của bóng đá đan mạch và các trận mà... | [
"suốt",
"bốn",
"năm",
"thi",
"đấu",
"tại",
"verona",
"ông",
"không",
"bao",
"giờ",
"ghi",
"được",
"quá",
"10",
"bàn",
"trong",
"một",
"mùa",
"nhưng",
"con",
"số",
"này",
"không",
"bao",
"giờ",
"thấp",
"hơn",
"7",
"bàn",
"trong",
"tổng",
"số",
"48",
... |
malthodes aciculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được fender miêu tả khoa học năm 1972 | [
"malthodes",
"aciculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"fender",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
mucuna membranacea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mucuna",
"membranacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phong thuận chữ hán giản thể 丰顺县 âm hán việt phong thuận huyện là một huyện thuộc địa cấp thị mai châu tỉnh quảng đông cộng hòa nhân dân trung hoa phong thuận nằm ở phía đông của quảng đông huyện này có diện tích 2710 km2 dân số năm 2002 là 660 000 người huyện lỵ đóng ở trấn thang hàng đến thời điểm tháng 31 12 2005 hu... | [
"phong",
"thuận",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"丰顺县",
"âm",
"hán",
"việt",
"phong",
"thuận",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"mai",
"châu",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"phong",
"th... |
Chúng tôi đã tìm người trú ẩn nhiều lần tại lô cốt.... Nhưng nó luôn bị bịt kín.... Lô cốt có vô tuyến, vòi nước uống, máy phát điện riêng, và trông đủ vững chắc để chống lại các loại vũ khí thông thường. Nhưng tôi đã thôi tìm cách vào trong, bởi một đêm tôi đã nhận ra vài chiếc limousine đen chạy ra chạy vào qua cánh ... | [
"Chúng",
"tôi",
"đã",
"tìm",
"người",
"trú",
"ẩn",
"nhiều",
"lần",
"tại",
"lô",
"cốt....",
"Nhưng",
"nó",
"luôn",
"bị",
"bịt",
"kín....",
"Lô",
"cốt",
"có",
"vô",
"tuyến,",
"vòi",
"nước",
"uống,",
"máy",
"phát",
"điện",
"riêng,",
"và",
"trông",
"đủ",
... |
hoắc quang sau đó thượng quan kiệt sẽ thủ tiêu luôn công chúa và lưu đán tự lập làm hoàng đế hoắc quang được mật báo kế hoạch tất cả âm mưu đều bị dẹp ngạc ấp công chúa và yên vương bị buộc tự sát còn nhà thượng quan bị tru di tam tộc từ đó hoắc quang trao trả quyền lực cho chiêu đế === những năm cuối === sau sự việc t... | [
"hoắc",
"quang",
"sau",
"đó",
"thượng",
"quan",
"kiệt",
"sẽ",
"thủ",
"tiêu",
"luôn",
"công",
"chúa",
"và",
"lưu",
"đán",
"tự",
"lập",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"hoắc",
"quang",
"được",
"mật",
"báo",
"kế",
"hoạch",
"tất",
"cả",
"âm",
"mưu",
"đều",
"bị",
... |
chionaema selangorica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"chionaema",
"selangorica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
công việc trong đó bullet dạng sơ đồ mạng mũi tên công việc trên mũi tên aoa activity on arrow có sơ đồ mạng adm bullet dạng sơ đồ mạng nút công việc trên nút aon activity on node trong lịch sử quản lý dự án có các sơ đồ sau sơ đồ mạng mpm sơ đồ mạng pdm == kỹ thuật cơ bản == các kỹ thuật cần thiết để sử dụng phương ph... | [
"công",
"việc",
"trong",
"đó",
"bullet",
"dạng",
"sơ",
"đồ",
"mạng",
"mũi",
"tên",
"công",
"việc",
"trên",
"mũi",
"tên",
"aoa",
"activity",
"on",
"arrow",
"có",
"sơ",
"đồ",
"mạng",
"adm",
"bullet",
"dạng",
"sơ",
"đồ",
"mạng",
"nút",
"công",
"việc",
"... |
malloewia là một chi ruồi trong họ chloropidae == tham khảo == bullet europe bullet nearctic | [
"malloewia",
"là",
"một",
"chi",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"chloropidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"europe",
"bullet",
"nearctic"
] |
stenotes crassicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"stenotes",
"crassicornis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
paramelisa là một chi bướm đêm trong họ erebidae == các loài == bullet paramelisa dollmani bullet paramelisa leroyi bullet paramelisa lophura bullet paramelisa lophuroides == loài trước đây == bullet paramelisa bitjeana == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera generic names catalog | [
"paramelisa",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"paramelisa",
"dollmani",
"bullet",
"paramelisa",
"leroyi",
"bullet",
"paramelisa",
"lophura",
"bullet",
"paramelisa",
"lophuroides",
"==",
"loài",
"... |
schuster được bổ nhiệm làm hiệu trưởng tạm thời ngày 1 tháng 4 năm 2009 g p bud peterson đang là hiệu trưởng của university of colorado at boulder trở thành hiệu trưởng thứ 11 của học viện ngày 20 tháng 4 năm 2010 học viện công nghệ georgia được mời gia nhập hiệp hội viện đại học bắc mỹ năm 2014 với sự cộng tác từ udac... | [
"schuster",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"hiệu",
"trưởng",
"tạm",
"thời",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"g",
"p",
"bud",
"peterson",
"đang",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"university",
"of",
"colorado",
"at",
"boulder",
"trở",
"thành",
"hiệ... |
đảo alcatraz đôi khi gọi đơn giản là alcatraz hay núi đá là nằm trong vịnh san francisco ngoài khơi từ địa hạt san francisco tiểu bang california hoa kỳ hòn đảo nhỏ được phát triển với các tiện nghi cho một hải đăng một pháo đài quân sự một nhà tù quân sự 1868 và một nhà tù liên bang từ năm 1934 đến năm 1963 nhà tù alc... | [
"đảo",
"alcatraz",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"alcatraz",
"hay",
"núi",
"đá",
"là",
"nằm",
"trong",
"vịnh",
"san",
"francisco",
"ngoài",
"khơi",
"từ",
"địa",
"hạt",
"san",
"francisco",
"tiểu",
"bang",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"hòn",
"đảo... |
tháng 1 năm 1940 khoảng 45 000-50 000 quân liên xô có xe tăng yểm trợ tấn công mạnh 11 000 quân phần lan ở suomussalmi kết quả là khoảng 13 000 lính hồng quân bị thương vong và 2 100 bị bắt làm tù binh để đổi lấy 2 000 thương vong về phía quân phần lan đặc biệt là trong khoảng từ 4 tháng 1 đến 7 tháng 1 năm 1940 6 000 ... | [
"tháng",
"1",
"năm",
"1940",
"khoảng",
"45",
"000-50",
"000",
"quân",
"liên",
"xô",
"có",
"xe",
"tăng",
"yểm",
"trợ",
"tấn",
"công",
"mạnh",
"11",
"000",
"quân",
"phần",
"lan",
"ở",
"suomussalmi",
"kết",
"quả",
"là",
"khoảng",
"13",
"000",
"lính",
"h... |
== hay tin ông mất chúa nguyễn cảm mến tiếc thương ban từ hiệu là gia ðịnh xử sĩ sùng đức võ tiên sinh nghĩa là bậc xử sĩ võ tiên sinh người gia định sùng về đạo đức và là như cha của vua để ghi vào mộ để tưởng nhớ công đức của thầy như cha vua gia long cũng có đôi liễn tưởng niệm dịch nghĩa hiện trong tụy văn lâu nằm ... | [
"==",
"hay",
"tin",
"ông",
"mất",
"chúa",
"nguyễn",
"cảm",
"mến",
"tiếc",
"thương",
"ban",
"từ",
"hiệu",
"là",
"gia",
"ðịnh",
"xử",
"sĩ",
"sùng",
"đức",
"võ",
"tiên",
"sinh",
"nghĩa",
"là",
"bậc",
"xử",
"sĩ",
"võ",
"tiên",
"sinh",
"người",
"gia",
"... |
itumbiara crinicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"itumbiara",
"crinicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
laccophilus curvifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1952 | [
"laccophilus",
"curvifasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
mischocarpus hainanensis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được h s lo mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"mischocarpus",
"hainanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"s",
"lo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
kimberly pressler bullet sherece smith bullet carolina indriago bullet ana karić bullet esanju kalopa † == thông tin cuộc thi == bullet lần đầu tiên từ năm 1976 đến nay hoa kỳ không lọt nổi vào bán kết bullet botswana lần đầu tiên tham dự nhưng đã thu được thành tích rực rỡ khi lần đầu tiên tham dự đã đăng quang ngay d... | [
"kimberly",
"pressler",
"bullet",
"sherece",
"smith",
"bullet",
"carolina",
"indriago",
"bullet",
"ana",
"karić",
"bullet",
"esanju",
"kalopa",
"†",
"==",
"thông",
"tin",
"cuộc",
"thi",
"==",
"bullet",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"năm",
"1976",
"đến",
"nay",... |
họa máy tính ba chiều shuuhei yabuta là nhân viên duy nhất của wit studio trở lại các manga hoặc tiểu thuyết light novel khác về đại chiến titan cũng được chuyển thể thành anime hai tập ova dựa trên shingeki no kyojin kuinaki sentaku được phát hành cùng tập 15 và 16 của bộ truyện lần lượt vào ngày 9 tháng 12 năm 2014... | [
"họa",
"máy",
"tính",
"ba",
"chiều",
"shuuhei",
"yabuta",
"là",
"nhân",
"viên",
"duy",
"nhất",
"của",
"wit",
"studio",
"trở",
"lại",
"các",
"manga",
"hoặc",
"tiểu",
"thuyết",
"light",
"novel",
"khác",
"về",
"đại",
"chiến",
"titan",
"cũng",
"được",
"chu... |
bước đầu một cuộc đời mới với tước hiệu hoàn phi 莞妃 đối thủ cuối cùng của chân huyên là hoàng hậu chu nghi tu em gái của thuần nguyên hoàng hậu và cũng là thủ phạm gây ra cái chết của thuần nguyên hoàng hậu năm nào cuối tiểu thuyết chân huyên độc sủng hậu cung trở thành siêu phẩm hoàng quý phi vị đồng phó hậu vì để trả... | [
"bước",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"đời",
"mới",
"với",
"tước",
"hiệu",
"hoàn",
"phi",
"莞妃",
"đối",
"thủ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"chân",
"huyên",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"chu",
"nghi",
"tu",
"em",
"gái",
"của",
"thuần",
"nguyên",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"cũn... |
phòng mở ra ở cuối các mái cổng là nơi đặt forma urbis romae một bản đồ bằng đá cẩm thạch của la mã cổ đại được thực hiện vào triều đại severus thế kỷ thứ 3 bằng cách vẽ trên phiến đá cẩm thạch bao phủ bức tường bức tường hiện là một phần mặt tiền của nhà thờ thánh cosma và damiano nơi vẫn có thể nhìn thấy những lỗ đượ... | [
"phòng",
"mở",
"ra",
"ở",
"cuối",
"các",
"mái",
"cổng",
"là",
"nơi",
"đặt",
"forma",
"urbis",
"romae",
"một",
"bản",
"đồ",
"bằng",
"đá",
"cẩm",
"thạch",
"của",
"la",
"mã",
"cổ",
"đại",
"được",
"thực",
"hiện",
"vào",
"triều",
"đại",
"severus",
"thế",
... |
châu nam cực thuộc úc rạn san hô great barrier đại bảo tiêu là ám tiêu san hô lớn nhất thế giới có một khoảng cách ngắn với bờ biển đông bắc của lục địa và trải dài trên núi augustus tại tây úc được tuyên bố là đá nguyên khối lớn nhất thế giới với độ cao núi kosciuszko thuộc great dividing range dãy đại phân thủy là nú... | [
"châu",
"nam",
"cực",
"thuộc",
"úc",
"rạn",
"san",
"hô",
"great",
"barrier",
"đại",
"bảo",
"tiêu",
"là",
"ám",
"tiêu",
"san",
"hô",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"có",
"một",
"khoảng",
"cách",
"ngắn",
"với",
"bờ",
"biển",
"đông",
"bắc",
"của",
"lục",... |
2008 đến tháng 9 năm 2010 bullet phi vụ điểm chí cassini cassini solstice mission từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 4 năm 2017 còn được gọi là sứ mệnh xxm bullet phi vụ lớn cuối cùng grand finale con tàu cuối cùng sẽ lao vào sao thổ tháng 4 năm 2017 đến tháng9 2017 == liên kết ngoài == bullet huygens-cassini sur le site d... | [
"2008",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"bullet",
"phi",
"vụ",
"điểm",
"chí",
"cassini",
"cassini",
"solstice",
"mission",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"sứ",
"mệnh",
"xxm",
"bul... |
như một phần của những gì robert j gordon gọi là mô hình tam giác bullet lạm phát cầu kéo là do lượng cầu lớn hơn lượng cung dẫn đến các doanh nghiệp tăng giá hàng hóa dịch vụ vv lạm phát nhu cầu khuyến khích tăng trưởng kinh tế vì nhu cầu quá mức và các điều kiện thị trường thuận lợi sẽ kích thích đầu tư và mở rộng bu... | [
"như",
"một",
"phần",
"của",
"những",
"gì",
"robert",
"j",
"gordon",
"gọi",
"là",
"mô",
"hình",
"tam",
"giác",
"bullet",
"lạm",
"phát",
"cầu",
"kéo",
"là",
"do",
"lượng",
"cầu",
"lớn",
"hơn",
"lượng",
"cung",
"dẫn",
"đến",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"... |
jequeri là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 547 817 km² dân số năm 2007 là 12965 người mật độ 23 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"jequeri",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"547",
"817",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"12965",
"người",
"mật",
"độ",
"23",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kế... |
delphinium kaschgaricum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được chang y yang b wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"delphinium",
"kaschgaricum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"chang",
"y",
"yang",
"b",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
paraguay năm 2017 một buổi hòa nhạc mang tên a movie night về các bản nhạc phim nổi tiếng mà cô tham gia do dàn nhạc thính phòng của dàn nhạc giao hưởng quốc gia tổ chức biểu diễn đã gây được sự chú ý và đón nhận nồng nhiệt từ công chúng trong bữa tiệc được tổ chức kỷ niệm 201 năm ngày tuyên ngôn độc lập quốc gia của a... | [
"paraguay",
"năm",
"2017",
"một",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"mang",
"tên",
"a",
"movie",
"night",
"về",
"các",
"bản",
"nhạc",
"phim",
"nổi",
"tiếng",
"mà",
"cô",
"tham",
"gia",
"do",
"dàn",
"nhạc",
"thính",
"phòng",
"của",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
... |
derolus spurius là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"derolus",
"spurius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
phreatoicoides longicollis là một loài chân đều trong họ hypsimetopidae loài này được nicholls miêu tả khoa học năm 1943 | [
"phreatoicoides",
"longicollis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"hypsimetopidae",
"loài",
"này",
"được",
"nicholls",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1943"
] |
typhonium lineare là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hett v d nguyen mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"typhonium",
"lineare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"hett",
"v",
"d",
"nguyen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
do cơ sở hạ tầng đô thị còn thấp kém lượng phương tiện tham gia giao thông quá lớn – đặc biệt là xe máy – và ý thức chưa tốt của các cư dân thành phố lại thêm khâu xử lý vi phạm giao thông của cảnh sát giao thông hiện nay chưa nghiêm việc quản lý nhà nước và tổ chức giao thông còn nhiều bất cập luôn thay đổi tùy tiện g... | [
"do",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"đô",
"thị",
"còn",
"thấp",
"kém",
"lượng",
"phương",
"tiện",
"tham",
"gia",
"giao",
"thông",
"quá",
"lớn",
"–",
"đặc",
"biệt",
"là",
"xe",
"máy",
"–",
"và",
"ý",
"thức",
"chưa",
"tốt",
"của",
"các",
"cư",
"dân",
"... |
quận của tỉnh indre-et-loire 3 quận của tỉnh indre-et-loire gồm bullet 1 quận chinon quận lỵ chinon với 7 tổng và 87 xã dân số của quận này là 79 467 người năm 1990 80 579 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 1 4% bullet 2 quận tours tỉnh lỵ của tỉnh indre-et-loire tours với 24 tổng và 123 xã dân số của quận này là 400... | [
"quận",
"của",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"3",
"quận",
"của",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"gồm",
"bullet",
"1",
"quận",
"chinon",
"quận",
"lỵ",
"chinon",
"với",
"7",
"tổng",
"và",
"87",
"xã",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"này",
"là",
"79",
"467",
"người",
... |
takeda ayasaburō là một samurai quân nhân nhà khoa học nhà giáo dục kiêm học giả hà lan học ông chính là kiến trúc sư xây dựng nên pháo đài goryōkaku ở hokkaidō thời còn ở hakodate ông lấy tên gọi ayasaburō sang thời minh trị thì đổi tên thành hiệu là == tiểu sử == takeda chào đời trong một gia đình samurai phiên ōzu x... | [
"takeda",
"ayasaburō",
"là",
"một",
"samurai",
"quân",
"nhân",
"nhà",
"khoa",
"học",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"kiêm",
"học",
"giả",
"hà",
"lan",
"học",
"ông",
"chính",
"là",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"xây",
"dựng",
"nên",
"pháo",
"đài",
"goryōkaku",
"ở",
"hok... |
trichilia trachyantha là một loài thực vật thuộc họ meliaceae đây là loài đặc hữu của cuba == tham khảo == bullet areces-mallea a e 1998 trichilia trachyantha 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"trichilia",
"trachyantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"meliaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cuba",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"areces-mallea",
"a",
"e",
"1998",
"trichilia",
"trachyantha",
"2006",
"iucn",... |
notomulciber variegatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"notomulciber",
"variegatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
học quốc gia cho học giả trẻ xuất sắc đại học chiết giang duy trì 6 thư viện học thuật với hơn 7 9 triệu tập sách bộ sưu tập của thư viện chiết đại đã trở thành một trong những bộ sưu tập học thuật lớn nhất trung quốc bên cạnh đó trường còn có 7 bệnh viện trực thuộc 1 bảo tàng 2 viện liên kết quốc tế và hơn 200 tổ chức... | [
"học",
"quốc",
"gia",
"cho",
"học",
"giả",
"trẻ",
"xuất",
"sắc",
"đại",
"học",
"chiết",
"giang",
"duy",
"trì",
"6",
"thư",
"viện",
"học",
"thuật",
"với",
"hơn",
"7",
"9",
"triệu",
"tập",
"sách",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"thư",
"viện",
"chiết",
"đ... |
medusozoa là một phân ngành của ngành cnidaria nghĩa của từ medusozoa là sứa tiếng hy lạp μέδουσα phiên âm médousa đặc điểm chung của các loài thuộc medusozoa là có khả năng di chuyển và sống độc lập dị dưỡng trong ngành cridaria trong phân ngành medusozoa người ta phân nhỏ hơn thành các lớp sứa hộp cubozoa thủy tức hy... | [
"medusozoa",
"là",
"một",
"phân",
"ngành",
"của",
"ngành",
"cnidaria",
"nghĩa",
"của",
"từ",
"medusozoa",
"là",
"sứa",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"μέδουσα",
"phiên",
"âm",
"médousa",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"của",
"các",
"loài",
"thuộc",
"medusozoa",
"là",
"có"... |
acacia crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"acacia",
"crassifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
giám sát viên bullet renée cossette vai hiệu trưởng mathieu bullet émile mailhiot vai giáo viên thể dục bullet ariane jeudy vai isabelle bullet hudson leblanc vai tim nhỏ bullet louis-julien durso vai jeff nhỏ bullet justine le vai một cô bé 13 tuổi bullet gabrielle shulman vai một cô bé 13 tuổi bullet francis tremblay... | [
"giám",
"sát",
"viên",
"bullet",
"renée",
"cossette",
"vai",
"hiệu",
"trưởng",
"mathieu",
"bullet",
"émile",
"mailhiot",
"vai",
"giáo",
"viên",
"thể",
"dục",
"bullet",
"ariane",
"jeudy",
"vai",
"isabelle",
"bullet",
"hudson",
"leblanc",
"vai",
"tim",
"nhỏ",
... |
glasnost của mikhail gorbachev ở liên xô cho phép tự do hóa chính trị ở cấp độ khu vực điều này dẫn đến việc tạo ra nhiều phong trào không chính thức khác nhau trên khắp đất nước và sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc trong hầu hết các nước cộng hòa thuộc liên xô đặc biệt trong ssr moldavian đã có một sự trỗi dậy đáng kể... | [
"glasnost",
"của",
"mikhail",
"gorbachev",
"ở",
"liên",
"xô",
"cho",
"phép",
"tự",
"do",
"hóa",
"chính",
"trị",
"ở",
"cấp",
"độ",
"khu",
"vực",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"phong",
"trào",
"không",
"chính",
"thức",
"khác"... |
9766 bradbury 1992 dz2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 2 năm 1992 bởi spacewatch project ở kitt peak nó được đặt theo tên science fiction writer ray bradbury author of the martian chronicles và fahrenheit 451 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9766 bradbur... | [
"9766",
"bradbury",
"1992",
"dz2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1992",
"bởi",
"spacewatch",
"project",
"ở",
"kitt",
"peak",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
... |
bauhinia dumosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"bauhinia",
"dumosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cúp bóng đá ireland 1948-49 là mùa giải thứ 69 của giải đấu cúp loại trực tiếp của bắc ireland đương kim vô địch là linfield sau khi đánh bại coleraine 3-0 trong trận chung kết mùa giải 1947-48 tuy nhiên đội bóng đã bị loại từ vòng một sau thất bại 2-0 trước glentoran derry city giành chức vô địch lần đầu tiên sau khi ... | [
"cúp",
"bóng",
"đá",
"ireland",
"1948-49",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"69",
"của",
"giải",
"đấu",
"cúp",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"của",
"bắc",
"ireland",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"là",
"linfield",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"coleraine",
"3-0",
... |
racosperma chamaeleon là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maslin pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"chamaeleon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maslin",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
vệ chặt chẽ với 1 000 lính người hmong do sĩ quan cia chỉ huy 11h43 ngày 12 1 1968 biên đội an-2 xuất kích từ sân bay gia lâm hướng về phía hòa bình cả biên đội tiếp tục tiến vào mục tiêu ở độ cao thấp qua mường hàm mường út rồi lên độ cao 2 200m lúc này cả biên đội đã nhìn thấy rõ mục tiêu ngay sau đó chiếc an-2 số hi... | [
"vệ",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"1",
"000",
"lính",
"người",
"hmong",
"do",
"sĩ",
"quan",
"cia",
"chỉ",
"huy",
"11h43",
"ngày",
"12",
"1",
"1968",
"biên",
"đội",
"an-2",
"xuất",
"kích",
"từ",
"sân",
"bay",
"gia",
"lâm",
"hướng",
"về",
"phía",
"hòa",
"b... |
ecbolium clarkei là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ecbolium",
"clarkei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
linh mục là hồng y maurilio fossati o ss g c tổng giám mục đô thành tổng giáo phận torino tân linh mục là thành viên linh mục đoàn dòng tên linh mục martini được bổ nhiệm đảm nhận nhiều vai trò quan trọng viện trưởng học viện giáo hoàng về kinh thánh thông báo bổ nhiệm được công bố cách rộng rãi vào ngày 29 tháng 9 năm... | [
"linh",
"mục",
"là",
"hồng",
"y",
"maurilio",
"fossati",
"o",
"ss",
"g",
"c",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"torino",
"tân",
"linh",
"mục",
"là",
"thành",
"viên",
"linh",
"mục",
"đoàn",
"dòng",
"tên",
"linh",
"mục",
"m... |
phá làng của những người xây stonehenge làng này là khu định cư thời đồ đá mới lớn nhất ở vương quốc anh bbc | [
"phá",
"làng",
"của",
"những",
"người",
"xây",
"stonehenge",
"làng",
"này",
"là",
"khu",
"định",
"cư",
"thời",
"đồ",
"đá",
"mới",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bbc"
] |
astragalus convallarius là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được greene miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"convallarius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
komiyasoma lei là loài xén tóc duy nhất trong chi komiyasoma thuộc phân họ prioninae được nhóm các nhà khoa học thuộc vương quốc bỉ và viện vệ sinh phòng dịch quân đội phát hiện ra tại đắk lắk lâm đồng khánh hòa từ năm 2011 công bố trên tạp chí les cahiers magellanes số 12 năm 2013 do hiện mới chỉ quan sát thấy tại khu... | [
"komiyasoma",
"lei",
"là",
"loài",
"xén",
"tóc",
"duy",
"nhất",
"trong",
"chi",
"komiyasoma",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"prioninae",
"được",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"thuộc",
"vương",
"quốc",
"bỉ",
"và",
"viện",
"vệ",
"sinh",
"phòng",
"dịch",
"q... |
đặc khu hành chính hồng kông bullet quy tắc tố tụng của hội đồng lập pháp của đặc khu hành chính hồng kông | [
"đặc",
"khu",
"hành",
"chính",
"hồng",
"kông",
"bullet",
"quy",
"tắc",
"tố",
"tụng",
"của",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"của",
"đặc",
"khu",
"hành",
"chính",
"hồng",
"kông"
] |
eurystomus gularis là một loài chim trong họ sả | [
"eurystomus",
"gularis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"sả"
] |
để làm máy bay huấn luyện bulldog đã xuất khẩu tới australia đan mạch estonia phần lan nhật bản latvia xiêm la tây ban nha và thụy điển năm 1936 latvia để hiện đại hóa không quân của mình đã bán 11 chiếc bulldog của họ cho lực lượng dân tộc xứ basque chiến đấu chống lại lực lượng cộng hòa tây ban nha trong cuộc nội chi... | [
"để",
"làm",
"máy",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"bulldog",
"đã",
"xuất",
"khẩu",
"tới",
"australia",
"đan",
"mạch",
"estonia",
"phần",
"lan",
"nhật",
"bản",
"latvia",
"xiêm",
"la",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"thụy",
"điển",
"năm",
"1936",
"latvia",
"để",
"... |
aulacoderus canariensis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được wollaston miêu tả khoa học năm 1864 | [
"aulacoderus",
"canariensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"wollaston",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1864"
] |
chalciope isosceles là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chalciope",
"isosceles",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nồng độ progesterone giảm và estrogen tăng sẽ gây ra co giật gần đây các nghiên cứu đã chỉ ra rằng liều lượng cao của estrogen có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm các cơn co giật trong khi liều cao của progesterone có thể hoạt động giống như một loại thuốc chống động kinh các nghiên cứu của các tạp chí y tế đã phát ... | [
"nồng",
"độ",
"progesterone",
"giảm",
"và",
"estrogen",
"tăng",
"sẽ",
"gây",
"ra",
"co",
"giật",
"gần",
"đây",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"liều",
"lượng",
"cao",
"của",
"estrogen",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"hoặc",
"làm",
"trầm"... |
cratoptera olivata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cratoptera",
"olivata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cryptographis culminalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"cryptographis",
"culminalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dastakert là một đô thị thuộc tỉnh syunik armenia dân số ước tính năm 2011 là 303 người | [
"dastakert",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"syunik",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"303",
"người"
] |
carex hirta là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"carex",
"hirta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
calcarovula arthritica là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ovulidae | [
"calcarovula",
"arthritica",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ovulidae"
] |
xenophrys minor tên tiếng anh little horned toad là một loài lưỡng cư thuộc họ megophryidae loài này có ở trung quốc thái lan việt nam có thể cả lào và có thể cả myanma môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông ngòi và đầm nước... | [
"xenophrys",
"minor",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"little",
"horned",
"toad",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"megophryidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc",
"thái",
"lan",
"việt",
"nam",
"có",
"thể",
"cả",
"lào",
"và",
"có",
"... |
phục vị cho hồ thái hậu song đã thất bại nguyên xoa định tướng này tội chết năm 523 viên quan lý sùng 李崇 chứng kiến cảnh dân chúng sáu trấn biên giới phía bắc trở nên bất mãn họ phần lớn là người tiên ti và đã nhiều thế hệ bị ép buộc phải sống tại đây để phòng thủ chống lại nhu nhiên lý sùng đã đề nghị nguyên xoa và hi... | [
"phục",
"vị",
"cho",
"hồ",
"thái",
"hậu",
"song",
"đã",
"thất",
"bại",
"nguyên",
"xoa",
"định",
"tướng",
"này",
"tội",
"chết",
"năm",
"523",
"viên",
"quan",
"lý",
"sùng",
"李崇",
"chứng",
"kiến",
"cảnh",
"dân",
"chúng",
"sáu",
"trấn",
"biên",
"giới",
"... |
coper boyacá coper là một thị xã và đô thị ở departamento boyacá thuộc phân vùng western boyacá | [
"coper",
"boyacá",
"coper",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"đô",
"thị",
"ở",
"departamento",
"boyacá",
"thuộc",
"phân",
"vùng",
"western",
"boyacá"
] |
di cư quy mô nhỏ trên sông hồng khi cá mòi ngược sông để đẻ == thời điểm == cá mòi tên tiếng anh là pilchard hay sardine là một vài loài cá dầu nhỏ thuộc họ cá trích tên sardine được đặt theo tên một hòn đảo địa trung hải của sardina cá mòi có thân dài chiều ngang hình bầu dục lưng chúng có màu hơi xanh hoặc nâu bụng c... | [
"di",
"cư",
"quy",
"mô",
"nhỏ",
"trên",
"sông",
"hồng",
"khi",
"cá",
"mòi",
"ngược",
"sông",
"để",
"đẻ",
"==",
"thời",
"điểm",
"==",
"cá",
"mòi",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"pilchard",
"hay",
"sardine",
"là",
"một",
"vài",
"loài",
"cá",
"dầu",
"n... |
dê toggenburg cũng đọc như là dê togenbua là giống dê nhà có nguồn gốc từ thuỵ sĩ chúng là một giống dê chuyên cho sữa dê mỗi ngày một con dê togenbua có thể cho từ 2 4 – 5 2 lít sữa giống dê toggenburg có tính hiền lành thân thiện nên được nuôi phổ biến ở nhiều nước == đặc điểm == bộ lông dê có màu nâu từ đậm đến nhạt... | [
"dê",
"toggenburg",
"cũng",
"đọc",
"như",
"là",
"dê",
"togenbua",
"là",
"giống",
"dê",
"nhà",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thuỵ",
"sĩ",
"chúng",
"là",
"một",
"giống",
"dê",
"chuyên",
"cho",
"sữa",
"dê",
"mỗi",
"ngày",
"một",
"con",
"dê",
"togenbua",
... |
hệ thống trực giao trong hình học một hệ thống trực giao là một tập hợp bốn điểm trong mặt phẳng mà mỗi điểm trong chúng là trực tâm của tam giác tạo bởi ba điểm còn lại nếu bốn điểm a b c d lập thành một hệ thống trực giao thì bốn tam giác abc bcd cda dab có cùng đường tròn chín điểm đường tròn này cũng được coi là đư... | [
"hệ",
"thống",
"trực",
"giao",
"trong",
"hình",
"học",
"một",
"hệ",
"thống",
"trực",
"giao",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"bốn",
"điểm",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"mà",
"mỗi",
"điểm",
"trong",
"chúng",
"là",
"trực",
"tâm",
"của",
"tam",
"giác",
"tạo",
"... |
hữu hào không cho vài hôm sau dao luật cùng ốc nha a lặc thi đem 20 thớt voi nhỏ 100 lạng vàng 500 lạng bạc đến cống rồi nài nỉ xin chậm nộp số lễ vật hãy còn thiếu các tướng nguyễn lại xin đánh hữu hào gạt đi nói yên vỗ người xa quý lễ không quý vật rồi ra lệnh rút quân về đóng ở bà rịa tin mật lập tức được chuyển về ... | [
"hữu",
"hào",
"không",
"cho",
"vài",
"hôm",
"sau",
"dao",
"luật",
"cùng",
"ốc",
"nha",
"a",
"lặc",
"thi",
"đem",
"20",
"thớt",
"voi",
"nhỏ",
"100",
"lạng",
"vàng",
"500",
"lạng",
"bạc",
"đến",
"cống",
"rồi",
"nài",
"nỉ",
"xin",
"chậm",
"nộp",
"số",... |
babri masjid nghĩa là thánh đường hồi giáo babur nằm trên đồi ramkot thuộc thành phố ayodhya huyện faizabad của bang uttar pradesh ấn độ thánh đường bị phá hủy vào năm 1992 khi một cuộc tập hợp chính trị của các nhóm dân tộc chủ nghĩa hindu phát triển thành bạo loạn liên quan đến 150 000 người dù những người tổ chức cu... | [
"babri",
"masjid",
"nghĩa",
"là",
"thánh",
"đường",
"hồi",
"giáo",
"babur",
"nằm",
"trên",
"đồi",
"ramkot",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"ayodhya",
"huyện",
"faizabad",
"của",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"thánh",
"đường",
"bị",
"phá",
"hủy",
"vào",... |
chính sách thị thực của đông timor có sự khác nhau giữa các nhóm khách du lịch và điểm đến theo luật công dân của tất cả các quốc gia trừ khối schengen phải xin thị thực tại trước khi đến hoặc tại cửa khẩu == miễn thị thực == đông timor ký một thỏa thuật bãi bỏ thị thực hai chiều với vào ngày 28 tháng 5 năm 2015 có hiệ... | [
"chính",
"sách",
"thị",
"thực",
"của",
"đông",
"timor",
"có",
"sự",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"các",
"nhóm",
"khách",
"du",
"lịch",
"và",
"điểm",
"đến",
"theo",
"luật",
"công",
"dân",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"quốc",
"gia",
"trừ",
"khối",
"schengen",
... |
nhiệm và khía cạnh có liên quan đến thần tuy vậy dù thần có rất nhiều danh hiệu trong thần thoại hy lạp thì chỉ có một ít được dùng trong văn chương latin chủ yếu là phoebus người tỏa sáng là danh hiệu được dùng rất phổ biến trong cả thời hy lạp và la mã khi muốn nói về apollo như một vị thần của ánh sáng đối với vai t... | [
"nhiệm",
"và",
"khía",
"cạnh",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"thần",
"tuy",
"vậy",
"dù",
"thần",
"có",
"rất",
"nhiều",
"danh",
"hiệu",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"thì",
"chỉ",
"có",
"một",
"ít",
"được",
"dùng",
"trong",
"văn",
"chương",
"l... |
chung số 31 2014 là khuyến nghị chung với ủy ban về quyền trẻ em thảo luận về các hành vi gây hại lần đầu tiên ủy ban đã cùng với ủy ban về quyền trẻ em đưa ra một giải thích toàn diện về nghĩa vụ của các quốc gia nhằm ngăn chặn và loại bỏ các hành vi gây hại cho phụ nữ và trẻ em gái bullet khuyến nghị chung số 32 2014... | [
"chung",
"số",
"31",
"2014",
"là",
"khuyến",
"nghị",
"chung",
"với",
"ủy",
"ban",
"về",
"quyền",
"trẻ",
"em",
"thảo",
"luận",
"về",
"các",
"hành",
"vi",
"gây",
"hại",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ủy",
"ban",
"đã",
"cùng",
"với",
"ủy",
"ban",
"về",
"quyền... |
iii đổi tên đoàn kiến trúc sư việt nam thành hội kiến trúc sư việt nam === trưởng thành từ gian khó === từ năm 1948 việc ra đời đoàn kts việt nam trong hoàn cảnh cực kỳ khó khăn của cuộc kháng chiến đã thể hiện sự quan tâm và tầm nhìn chiến lược của đảng và bác hồ đối với giới kts khẳng định vai trò vị trí của kts và t... | [
"iii",
"đổi",
"tên",
"đoàn",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"việt",
"nam",
"thành",
"hội",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"việt",
"nam",
"===",
"trưởng",
"thành",
"từ",
"gian",
"khó",
"===",
"từ",
"năm",
"1948",
"việc",
"ra",
"đời",
"đoàn",
"kts",
"việt",
"nam",
"tron... |
chiến dịch rõ nét hơn về hoạt động kinh doanh cho một doanh nghiệp bullet mang lại sự tiếp thị liên kết dựa trên những yêu cầu mà họ đặt ra đối với nhà phân phối bullet phù hợp với chiến lược kinh doanh mà họ mong muốn bullet với cpa thì sẽ mang lại hiệu quả công việc rõ ràng merchant chỉ phải trả tiền khi khách hàng c... | [
"chiến",
"dịch",
"rõ",
"nét",
"hơn",
"về",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"cho",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"bullet",
"mang",
"lại",
"sự",
"tiếp",
"thị",
"liên",
"kết",
"dựa",
"trên",
"những",
"yêu",
"cầu",
"mà",
"họ",
"đặt",
"ra",
"đối",
"với",
"nh... |
cornukaempferia longipetiolata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được john donald mood và kai larsen mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 == phân bố == loài này được tìm thấy ở cao độ 765 m trong vườn quốc gia nam nao tỉnh phetchabun đông bắc thái lan mẫu định danh mood 97p139 thu thập ở tọa độ | [
"cornukaempferia",
"longipetiolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"donald",
"mood",
"và",
"kai",
"larsen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999",
"==",
"phân",
"b... |
tom tavares antónio sérgio lopes tavares sinh ngày 12 tháng 6 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người cabo verde thi đấu cho câu lạc bộ bồ đào nha casa pia ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp == sinh ra ở tarrafal tavares từng thi đấu cho estrela dos amadores sporting clube da praia anadia primeiro de agosto benfica de luanda ... | [
"tom",
"tavares",
"antónio",
"sérgio",
"lopes",
"tavares",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"cabo",
"verde",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bồ",
"đào",
"nha",
"casa",
"pia",... |
sáp nhập xã hưng tiến có diện tích 3 90 km² dân số là 3 100 người mật độ dân số đạt 795 người km² gồm 7 xóm 1 2 làng đại đồng 3 4 làng long đống 5 làng đức hậu 6 7 làng thôn cầu xã hưng thắng có diện tích 4 50 km² dân số là 3 800 người mật độ dân số đạt 844 người km² ngày 17 tháng 12 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ... | [
"sáp",
"nhập",
"xã",
"hưng",
"tiến",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"90",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"100",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"795",
"người",
"km²",
"gồm",
"7",
"xóm",
"1",
"2",
"làng",
"đại",
"đồng",
"3",
"4",
"làng",
"... |
điểm hướng các nhân vật đến việc chỉ cư xử không cư ngụ nagy nhận ra rằng cô sẽ vượt thời gian theo một cách khác vào cuốn tiểu thuyết loại bỏ những yếu tố không cần thiết những yếu tố làm chậm câu chuyện cô có sự tự do tuyệt vời khi phát triển kịch bản phim ở anh nơi không hề có hãng phim hay đạo diễn nào gắn bó với m... | [
"điểm",
"hướng",
"các",
"nhân",
"vật",
"đến",
"việc",
"chỉ",
"cư",
"xử",
"không",
"cư",
"ngụ",
"nagy",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"cô",
"sẽ",
"vượt",
"thời",
"gian",
"theo",
"một",
"cách",
"khác",
"vào",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"loại",
"bỏ",
"những",
"y... |
nan nhất thì các jetman cùng với các chiến binh trong gosei sentai dairanger kyōryū sentai zyuranger và chikyuu sentai fiveman xuất iện yểm trợ các kakurangers họ chiến đấu cùng nhau và kết ợp sức mạnh gattai mình để tiêu diệt daidas bối cảnh của super sentai world vẫn là điều tranh cãi khi không biết được lấy trong gi... | [
"nan",
"nhất",
"thì",
"các",
"jetman",
"cùng",
"với",
"các",
"chiến",
"binh",
"trong",
"gosei",
"sentai",
"dairanger",
"kyōryū",
"sentai",
"zyuranger",
"và",
"chikyuu",
"sentai",
"fiveman",
"xuất",
"iện",
"yểm",
"trợ",
"các",
"kakurangers",
"họ",
"chiến",
"đ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.