text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
chloronia osae là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được flint miêu tả năm 1992 | [
"chloronia",
"osae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"flint",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992"
] |
đan lăng chữ hán giản thể 丹棱县 hán việt đan lăng huyện là một huyện thuộc địa cấp thị mi sơn tỉnh tứ xuyên cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 449 km2 dân số năm 2002 là 160 000 người huyện đan lăng được chia ra thành 5 trấn đan lăng dương trường nhân mỹ song kiều trương trường và 2 hương thạch kiều thuận long | [
"đan",
"lăng",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"丹棱县",
"hán",
"việt",
"đan",
"lăng",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"mi",
"sơn",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"449",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"là",
"160",
"000",
"người",
"huyện",
"đan",
"lăng",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"5",
"trấn",
"đan",
"lăng",
"dương",
"trường",
"nhân",
"mỹ",
"song",
"kiều",
"trương",
"trường",
"và",
"2",
"hương",
"thạch",
"kiều",
"thuận",
"long"
] |
allapuram là một thị xã của quận vellore thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ allapuram có dân số 26 660 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% allapuram có tỷ lệ 76% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 81% và tỷ lệ cho phái nữ là 70% tại allapuram 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"allapuram",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"của",
"quận",
"vellore",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"allapuram",
"có",
"dân",
"số",
"26",
"660",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"50%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"50%",
"allapuram",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"76%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"81%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"70%",
"tại",
"allapuram",
"11%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
longobard và vợ của ông nữ hoàng ansa tu viện san salvatore đặc trưng bởi việc sử dụng phong cách longobard đương đại và các họa tiết trang trí cổ điển và công phu là một trong những ví dụ điển hình về kiến trúc tôn giáo sơ kỳ trung cổ qua nhiều thế kỷ nó đã được sửa đổi nhiều lần và trở thành một phần của khu phức hợp mới nơi có nhà thờ dành riêng cho santa giulia được hoàn thành vào năm 1599 ở phía tây của quần thể tu viện là khu vực hoành tráng bao gồm điện capitolium thánh địa của nền cộng hòa và nhà hát la mã gắn liền với những câu chuyện về san salvatore-santa giulia tòa nhà tôn giáo lâu đời nhất của khu tòa án la mã có niên đại vào cuối thế kỷ thứ nhất trước công nguyên mức độ bảo tồn đặc biệt của các khía cạnh kiến trúc và trang trí làm cho khu vực khảo cổ này trở thành một ví dụ độc đáo ở miền bắc nước ý === castelseprio tỉnh varese === lâu đài với tháp torba và nhà thờ ngoại thành santa maria foris portas === spoleto tỉnh perugia === vương cung thánh đường san salvatore === campello sul clitunno tỉnh perugia === tempietto del clitunno === benevento === phức hợp santa sofia === monte sant angelo tỉnh foggia === đền thánh san michele | [
"longobard",
"và",
"vợ",
"của",
"ông",
"nữ",
"hoàng",
"ansa",
"tu",
"viện",
"san",
"salvatore",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"việc",
"sử",
"dụng",
"phong",
"cách",
"longobard",
"đương",
"đại",
"và",
"các",
"họa",
"tiết",
"trang",
"trí",
"cổ",
"điển",
"và",
"công",
"phu",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"về",
"kiến",
"trúc",
"tôn",
"giáo",
"sơ",
"kỳ",
"trung",
"cổ",
"qua",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"nó",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"nhiều",
"lần",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"phức",
"hợp",
"mới",
"nơi",
"có",
"nhà",
"thờ",
"dành",
"riêng",
"cho",
"santa",
"giulia",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"1599",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"quần",
"thể",
"tu",
"viện",
"là",
"khu",
"vực",
"hoành",
"tráng",
"bao",
"gồm",
"điện",
"capitolium",
"thánh",
"địa",
"của",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"và",
"nhà",
"hát",
"la",
"mã",
"gắn",
"liền",
"với",
"những",
"câu",
"chuyện",
"về",
"san",
"salvatore-santa",
"giulia",
"tòa",
"nhà",
"tôn",
"giáo",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"khu",
"tòa",
"án",
"la",
"mã",
"có",
"niên",
"đại",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"nhất",
"trước",
"công",
"nguyên",
"mức",
"độ",
"bảo",
"tồn",
"đặc",
"biệt",
"của",
"các",
"khía",
"cạnh",
"kiến",
"trúc",
"và",
"trang",
"trí",
"làm",
"cho",
"khu",
"vực",
"khảo",
"cổ",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"ví",
"dụ",
"độc",
"đáo",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"ý",
"===",
"castelseprio",
"tỉnh",
"varese",
"===",
"lâu",
"đài",
"với",
"tháp",
"torba",
"và",
"nhà",
"thờ",
"ngoại",
"thành",
"santa",
"maria",
"foris",
"portas",
"===",
"spoleto",
"tỉnh",
"perugia",
"===",
"vương",
"cung",
"thánh",
"đường",
"san",
"salvatore",
"===",
"campello",
"sul",
"clitunno",
"tỉnh",
"perugia",
"===",
"tempietto",
"del",
"clitunno",
"===",
"benevento",
"===",
"phức",
"hợp",
"santa",
"sofia",
"===",
"monte",
"sant",
"angelo",
"tỉnh",
"foggia",
"===",
"đền",
"thánh",
"san",
"michele"
] |
phía bắc và phía đông mở rộng thành phố đến hơn 20 dặm vuông 52 km2 và đưa dân số hơn 60 000 người marysville được định hướng theo hướng bắc-nam dọc theo quốc lộ 5 tiếp giáp với khu bảo tồn người da đỏ tulalip và đường 9 về phía đông núi pilchuck có đỉnh cao 5 300 foot 1 600 m có thể được nhìn thấy từ các điểm khác nhau trong thành phố xuất hiện trong lá cờ và con dấu của thành phố == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"phía",
"bắc",
"và",
"phía",
"đông",
"mở",
"rộng",
"thành",
"phố",
"đến",
"hơn",
"20",
"dặm",
"vuông",
"52",
"km2",
"và",
"đưa",
"dân",
"số",
"hơn",
"60",
"000",
"người",
"marysville",
"được",
"định",
"hướng",
"theo",
"hướng",
"bắc-nam",
"dọc",
"theo",
"quốc",
"lộ",
"5",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"người",
"da",
"đỏ",
"tulalip",
"và",
"đường",
"9",
"về",
"phía",
"đông",
"núi",
"pilchuck",
"có",
"đỉnh",
"cao",
"5",
"300",
"foot",
"1",
"600",
"m",
"có",
"thể",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"từ",
"các",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"trong",
"thành",
"phố",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"lá",
"cờ",
"và",
"con",
"dấu",
"của",
"thành",
"phố",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước"
] |
ophellantha spinosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"ophellantha",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
mekong đã gặp phải một số vấn đề trong đó có kinh doanh thua lỗ và đã phải tạm dừng khai thác các chuyến bay thương mại kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2013 sau ngày 28 tháng 2 năm 2013 air mekong đã tuyên bố ngừng bay để tái cơ cấu lại air mekong cũng sẽ trả 4 chiếc bombardier crj 900 để tìm kiếm loại máy bay phù hợp hơn có thể là airbus a320 hay boeing 737 ngày 6 tháng 1 năm 2015 bộ giao thông vận tải đã có quyết định số 22 qđ bgtvt hủy bỏ giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không số 06 2008 gpkdvchk ngày 30 10 2008 mà bộ giao thông vận tải đã cấp cho air mekong từ đó hãng đã đóng cửa và không hoạt động == máy bay == bullet các máy bay crj900 được thuê từ hãng sky west leasing hoa kỳ có 90 chỗ gồm 2 hạng thương gia và hạng phổ thông == nhận diện thương hiệu == logo của hãng là hình ảnh sếu đầu đỏ cách điệu == điểm đến == === hiện tại === các tuyến bay này tạm dừng từ 1 tháng 3 năm 2013 cho đến khi hãng chọn được đội tàu bay mới nhưng cuối cùng điều đó lại không xảy ra khi hãng chính thức tuyên bố phá sản bullet buôn ma thuột sân bay buôn ma thuột điểm đến quan trọng bullet côn đảo sân bay côn đảo bullet đà lạt sân bay liên khương bullet hà nội sân bay quốc tế nội bài trụ sở chính bullet thành | [
"mekong",
"đã",
"gặp",
"phải",
"một",
"số",
"vấn",
"đề",
"trong",
"đó",
"có",
"kinh",
"doanh",
"thua",
"lỗ",
"và",
"đã",
"phải",
"tạm",
"dừng",
"khai",
"thác",
"các",
"chuyến",
"bay",
"thương",
"mại",
"kể",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"sau",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"air",
"mekong",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"ngừng",
"bay",
"để",
"tái",
"cơ",
"cấu",
"lại",
"air",
"mekong",
"cũng",
"sẽ",
"trả",
"4",
"chiếc",
"bombardier",
"crj",
"900",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"loại",
"máy",
"bay",
"phù",
"hợp",
"hơn",
"có",
"thể",
"là",
"airbus",
"a320",
"hay",
"boeing",
"737",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"đã",
"có",
"quyết",
"định",
"số",
"22",
"qđ",
"bgtvt",
"hủy",
"bỏ",
"giấy",
"phép",
"kinh",
"doanh",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"không",
"số",
"06",
"2008",
"gpkdvchk",
"ngày",
"30",
"10",
"2008",
"mà",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"đã",
"cấp",
"cho",
"air",
"mekong",
"từ",
"đó",
"hãng",
"đã",
"đóng",
"cửa",
"và",
"không",
"hoạt",
"động",
"==",
"máy",
"bay",
"==",
"bullet",
"các",
"máy",
"bay",
"crj900",
"được",
"thuê",
"từ",
"hãng",
"sky",
"west",
"leasing",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"90",
"chỗ",
"gồm",
"2",
"hạng",
"thương",
"gia",
"và",
"hạng",
"phổ",
"thông",
"==",
"nhận",
"diện",
"thương",
"hiệu",
"==",
"logo",
"của",
"hãng",
"là",
"hình",
"ảnh",
"sếu",
"đầu",
"đỏ",
"cách",
"điệu",
"==",
"điểm",
"đến",
"==",
"===",
"hiện",
"tại",
"===",
"các",
"tuyến",
"bay",
"này",
"tạm",
"dừng",
"từ",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"cho",
"đến",
"khi",
"hãng",
"chọn",
"được",
"đội",
"tàu",
"bay",
"mới",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"điều",
"đó",
"lại",
"không",
"xảy",
"ra",
"khi",
"hãng",
"chính",
"thức",
"tuyên",
"bố",
"phá",
"sản",
"bullet",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"sân",
"bay",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"điểm",
"đến",
"quan",
"trọng",
"bullet",
"côn",
"đảo",
"sân",
"bay",
"côn",
"đảo",
"bullet",
"đà",
"lạt",
"sân",
"bay",
"liên",
"khương",
"bullet",
"hà",
"nội",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"nội",
"bài",
"trụ",
"sở",
"chính",
"bullet",
"thành"
] |
cybocephalus myro là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được endrödy-younga miêu tả khoa học năm 1962 | [
"cybocephalus",
"myro",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cybocephalidae",
"loài",
"này",
"được",
"endrödy-younga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-kuang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc phật quang xuất bản xã 1988 bullet das lexikon der östlichen weisheitslehren bern 1986 | [
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"pien-hsiu",
"wei-yuan-hui",
"佛光大辭典編修委員會",
"taipei",
"fo-kuang",
"ch",
"u-pan-she",
"1988",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"biên",
"tu",
"uỷ",
"viên",
"hội",
"đài",
"bắc",
"phật",
"quang",
"xuất",
"bản",
"xã",
"1988",
"bullet",
"das",
"lexikon",
"der",
"östlichen",
"weisheitslehren",
"bern",
"1986"
] |
cá đuối bướm nhật bản tên khoa học gymnura japonica là một loài cá đuối thuộc họ gymnuridae chúng được temminck schlegel mô tả lần đầu vào năm 1850 | [
"cá",
"đuối",
"bướm",
"nhật",
"bản",
"tên",
"khoa",
"học",
"gymnura",
"japonica",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"đuối",
"thuộc",
"họ",
"gymnuridae",
"chúng",
"được",
"temminck",
"schlegel",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1850"
] |
grumman xf5f skyrocket là một mẫu thử tiêm kích đánh chặn trang bị trên tàu do hãng grumman aircraft engineering corporation thiết kế với mã g-34 == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet green william war planes of the second world war volume four fighters london macdonald co publishers 1961 isbn 0-356-01448-7 bullet green william and gordon swanborough ww2 aircraft fact files us navy and marine corps fighters london uk macdonald and jane s 1976 isbn 0-356-08222-9 bullet lucabaugh david and bob martin grumman xf5f-1 xp-50 skyrocket naval fighters number thirty-one simi valley califnia ginter books 1995 isbn 0-942612-31-0 bullet morgan eric b grumman f7f tigercat f 7 30 twentyfirst profile volume 1 no 11 new milton hants uk 21st profile ltd isbn 0-9618210-0-4 bullet morgan eric b the grumman twins twentyfirst profile volume 2 no 15 new milton hants uk 21st profile ltd isbn 0-9618210-1-1 == liên kết ngoài == bullet unofficial blackhawk comics site | [
"grumman",
"xf5f",
"skyrocket",
"là",
"một",
"mẫu",
"thử",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"trang",
"bị",
"trên",
"tàu",
"do",
"hãng",
"grumman",
"aircraft",
"engineering",
"corporation",
"thiết",
"kế",
"với",
"mã",
"g-34",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"green",
"william",
"war",
"planes",
"of",
"the",
"second",
"world",
"war",
"volume",
"four",
"fighters",
"london",
"macdonald",
"co",
"publishers",
"1961",
"isbn",
"0-356-01448-7",
"bullet",
"green",
"william",
"and",
"gordon",
"swanborough",
"ww2",
"aircraft",
"fact",
"files",
"us",
"navy",
"and",
"marine",
"corps",
"fighters",
"london",
"uk",
"macdonald",
"and",
"jane",
"s",
"1976",
"isbn",
"0-356-08222-9",
"bullet",
"lucabaugh",
"david",
"and",
"bob",
"martin",
"grumman",
"xf5f-1",
"xp-50",
"skyrocket",
"naval",
"fighters",
"number",
"thirty-one",
"simi",
"valley",
"califnia",
"ginter",
"books",
"1995",
"isbn",
"0-942612-31-0",
"bullet",
"morgan",
"eric",
"b",
"grumman",
"f7f",
"tigercat",
"f",
"7",
"30",
"twentyfirst",
"profile",
"volume",
"1",
"no",
"11",
"new",
"milton",
"hants",
"uk",
"21st",
"profile",
"ltd",
"isbn",
"0-9618210-0-4",
"bullet",
"morgan",
"eric",
"b",
"the",
"grumman",
"twins",
"twentyfirst",
"profile",
"volume",
"2",
"no",
"15",
"new",
"milton",
"hants",
"uk",
"21st",
"profile",
"ltd",
"isbn",
"0-9618210-1-1",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"unofficial",
"blackhawk",
"comics",
"site"
] |
ardonis là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet ardonis chlorophilata bullet ardonis dentifera bullet ardonis filicata bullet ardonis malachitis bullet ardonis thaumasta | [
"ardonis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"ardonis",
"chlorophilata",
"bullet",
"ardonis",
"dentifera",
"bullet",
"ardonis",
"filicata",
"bullet",
"ardonis",
"malachitis",
"bullet",
"ardonis",
"thaumasta"
] |
tịch hđnd tỉnh với tỷ lệ phiếu tán thành 100% == trách nhiệm sự cố formosa hà tĩnh == ông lê đình sơn với tư cách ủy viên ban cán sự đảng ubnd tỉnh hà tĩnh bị ủy ban kiểm tra trung ương trong kỳ họp thứ 11 từ ngày 15 đến 17 2 2017 cho là có phần trách nhiệm trong sự cố formosa hà tĩnh | [
"tịch",
"hđnd",
"tỉnh",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"phiếu",
"tán",
"thành",
"100%",
"==",
"trách",
"nhiệm",
"sự",
"cố",
"formosa",
"hà",
"tĩnh",
"==",
"ông",
"lê",
"đình",
"sơn",
"với",
"tư",
"cách",
"ủy",
"viên",
"ban",
"cán",
"sự",
"đảng",
"ubnd",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"bị",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"trung",
"ương",
"trong",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"11",
"từ",
"ngày",
"15",
"đến",
"17",
"2",
"2017",
"cho",
"là",
"có",
"phần",
"trách",
"nhiệm",
"trong",
"sự",
"cố",
"formosa",
"hà",
"tĩnh"
] |
đời vua lê gia tông 1672-1675 năm 1698 đổi ông làm tả thị lang bộ lại năm 1703 chúa trịnh căn lập trịnh cương làm thái tử theo lời khuyên của nguyễn quý đức năm 1708 thăng ông làm thượng thư bộ binh rồi làm tham tụng tương đương chức tể tướng năm 1709 chúa trịnh căn mất trước khi mất chúa giao cho ông làm cố mệnh để giúp trịnh cương lên nối ngôi chúa sau đó ông đổi sang giữ chức thượng thư bộ hộ thăng thiếu bảo tước liêm đường hầu kiêm đông các đại học sĩ gia phong tá lý công thần năm giáp ngọ 1714 nguyễn quý đức được thăng làm thiếu phó năm 1716 ngày 10 tháng 7 nguyễn quý đức dâng tờ khải xin và được chấp thuận việc lập bia tiến sĩ 21 bia tại nhà thái học tức văn miếu-quốc tử giám ở hà nội ngày nay từ các khoa bính thân 1656 cho đến khoa ất mão 1715 và việc dựng bia được tiến hành vào năm sau 1717 ngoài việc này trong thời gian kiêm lĩnh chức tri quốc tử giám ông còn lo trùng tu xây dựng thêm các công trình ở đây như dựng điện đại thành trang trí cho nhà thái học tháng 10 năm đó 1717 ông dâng thư xin trí sĩ mấy lần mới được chúa trịnh cương ưng cho trước khi về quê ông được gia phong thái phó quốc lão vẫn được tham dự chính sự được chúa ban 2 bài thơ tiễn lại | [
"đời",
"vua",
"lê",
"gia",
"tông",
"1672-1675",
"năm",
"1698",
"đổi",
"ông",
"làm",
"tả",
"thị",
"lang",
"bộ",
"lại",
"năm",
"1703",
"chúa",
"trịnh",
"căn",
"lập",
"trịnh",
"cương",
"làm",
"thái",
"tử",
"theo",
"lời",
"khuyên",
"của",
"nguyễn",
"quý",
"đức",
"năm",
"1708",
"thăng",
"ông",
"làm",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"binh",
"rồi",
"làm",
"tham",
"tụng",
"tương",
"đương",
"chức",
"tể",
"tướng",
"năm",
"1709",
"chúa",
"trịnh",
"căn",
"mất",
"trước",
"khi",
"mất",
"chúa",
"giao",
"cho",
"ông",
"làm",
"cố",
"mệnh",
"để",
"giúp",
"trịnh",
"cương",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"chúa",
"sau",
"đó",
"ông",
"đổi",
"sang",
"giữ",
"chức",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"hộ",
"thăng",
"thiếu",
"bảo",
"tước",
"liêm",
"đường",
"hầu",
"kiêm",
"đông",
"các",
"đại",
"học",
"sĩ",
"gia",
"phong",
"tá",
"lý",
"công",
"thần",
"năm",
"giáp",
"ngọ",
"1714",
"nguyễn",
"quý",
"đức",
"được",
"thăng",
"làm",
"thiếu",
"phó",
"năm",
"1716",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"nguyễn",
"quý",
"đức",
"dâng",
"tờ",
"khải",
"xin",
"và",
"được",
"chấp",
"thuận",
"việc",
"lập",
"bia",
"tiến",
"sĩ",
"21",
"bia",
"tại",
"nhà",
"thái",
"học",
"tức",
"văn",
"miếu-quốc",
"tử",
"giám",
"ở",
"hà",
"nội",
"ngày",
"nay",
"từ",
"các",
"khoa",
"bính",
"thân",
"1656",
"cho",
"đến",
"khoa",
"ất",
"mão",
"1715",
"và",
"việc",
"dựng",
"bia",
"được",
"tiến",
"hành",
"vào",
"năm",
"sau",
"1717",
"ngoài",
"việc",
"này",
"trong",
"thời",
"gian",
"kiêm",
"lĩnh",
"chức",
"tri",
"quốc",
"tử",
"giám",
"ông",
"còn",
"lo",
"trùng",
"tu",
"xây",
"dựng",
"thêm",
"các",
"công",
"trình",
"ở",
"đây",
"như",
"dựng",
"điện",
"đại",
"thành",
"trang",
"trí",
"cho",
"nhà",
"thái",
"học",
"tháng",
"10",
"năm",
"đó",
"1717",
"ông",
"dâng",
"thư",
"xin",
"trí",
"sĩ",
"mấy",
"lần",
"mới",
"được",
"chúa",
"trịnh",
"cương",
"ưng",
"cho",
"trước",
"khi",
"về",
"quê",
"ông",
"được",
"gia",
"phong",
"thái",
"phó",
"quốc",
"lão",
"vẫn",
"được",
"tham",
"dự",
"chính",
"sự",
"được",
"chúa",
"ban",
"2",
"bài",
"thơ",
"tiễn",
"lại"
] |
năm 1928 nhà vật lý người anh paul dirac đã đặt ra một vấn đề làm sao để kết hợp các định luật trong thuyết lượng tử vào trong thuyết tương đối đặc biệt của albert einstein thông qua các bước tính toán phức tạp dirac đã vạch định ra hướng để tổng quát hóa hai thuyết hoàn toàn riêng rẽ này ông đã giải thích việc làm sao mọi vật càng nhỏ thì vận tốc càng lớn trong trường hợp đó các electron có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng đó là một thành công đáng kể nhưng dirac không chỉ dừng lại ở đó ông nhận ra rằng các bước tính toán của ông vẫn hợp lệ nếu electron vừa có thể có điện tích âm vừa có thể có điện tích dương đây là một kết quả ngoài tầm mong đợi dirac biện luận rằng kết quả khác thường này chỉ ra sự tồn tại của một đối hạt hay phản hạt của electron chúng hình thành nên một cặp ma quỷ trên thực tế ông quả quyết rằng mọi hạt đều có đối hạt của nó cùng với những tính chất tương đồng duy chỉ có sự đối lập về mặt điện tích và giống như proton neutron và electron hình thành nên các nguyên tử và vật chất các phản proton phản neutron positron còn được gọi là phản electron hình thành nên phản nguyên tử và phản vật chất nghiên cứu của ông dẫn đến một suy đoán | [
"năm",
"1928",
"nhà",
"vật",
"lý",
"người",
"anh",
"paul",
"dirac",
"đã",
"đặt",
"ra",
"một",
"vấn",
"đề",
"làm",
"sao",
"để",
"kết",
"hợp",
"các",
"định",
"luật",
"trong",
"thuyết",
"lượng",
"tử",
"vào",
"trong",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"đặc",
"biệt",
"của",
"albert",
"einstein",
"thông",
"qua",
"các",
"bước",
"tính",
"toán",
"phức",
"tạp",
"dirac",
"đã",
"vạch",
"định",
"ra",
"hướng",
"để",
"tổng",
"quát",
"hóa",
"hai",
"thuyết",
"hoàn",
"toàn",
"riêng",
"rẽ",
"này",
"ông",
"đã",
"giải",
"thích",
"việc",
"làm",
"sao",
"mọi",
"vật",
"càng",
"nhỏ",
"thì",
"vận",
"tốc",
"càng",
"lớn",
"trong",
"trường",
"hợp",
"đó",
"các",
"electron",
"có",
"vận",
"tốc",
"gần",
"bằng",
"vận",
"tốc",
"ánh",
"sáng",
"đó",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"đáng",
"kể",
"nhưng",
"dirac",
"không",
"chỉ",
"dừng",
"lại",
"ở",
"đó",
"ông",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"các",
"bước",
"tính",
"toán",
"của",
"ông",
"vẫn",
"hợp",
"lệ",
"nếu",
"electron",
"vừa",
"có",
"thể",
"có",
"điện",
"tích",
"âm",
"vừa",
"có",
"thể",
"có",
"điện",
"tích",
"dương",
"đây",
"là",
"một",
"kết",
"quả",
"ngoài",
"tầm",
"mong",
"đợi",
"dirac",
"biện",
"luận",
"rằng",
"kết",
"quả",
"khác",
"thường",
"này",
"chỉ",
"ra",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"một",
"đối",
"hạt",
"hay",
"phản",
"hạt",
"của",
"electron",
"chúng",
"hình",
"thành",
"nên",
"một",
"cặp",
"ma",
"quỷ",
"trên",
"thực",
"tế",
"ông",
"quả",
"quyết",
"rằng",
"mọi",
"hạt",
"đều",
"có",
"đối",
"hạt",
"của",
"nó",
"cùng",
"với",
"những",
"tính",
"chất",
"tương",
"đồng",
"duy",
"chỉ",
"có",
"sự",
"đối",
"lập",
"về",
"mặt",
"điện",
"tích",
"và",
"giống",
"như",
"proton",
"neutron",
"và",
"electron",
"hình",
"thành",
"nên",
"các",
"nguyên",
"tử",
"và",
"vật",
"chất",
"các",
"phản",
"proton",
"phản",
"neutron",
"positron",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"phản",
"electron",
"hình",
"thành",
"nên",
"phản",
"nguyên",
"tử",
"và",
"phản",
"vật",
"chất",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"ông",
"dẫn",
"đến",
"một",
"suy",
"đoán"
] |
ignace george chalhat 1831 1897 tên thật dionysius george chalhat cách phiên âm khác ignace george chelhot scelhot là một thượng phụ người syria của giáo hội công giáo nghi lễ syria trực thuộc giáo hội công giáo rôma ông nguyên là thượng phụ tòa thượng phụ antioch của giáo hội nghi lễ syria trước đó ông cò đảm trách nhiệm vụ khác như tổng giám mục chính tòa tổng giáo phận aleppo tọa lạc tại li băng nghi lễ syria và song song với chức vị thượng phụ là chức giám mục chính tòa giáo phận mardin and amida nghi lễ syria == tiểu sử == thượng phụ chalhat sinh ngày 11 tháng 9 năm 1818 tại aleppo thuộc đất nước syria sau quá trình tu học dài hạn tại các cơ sở chủng viện theo quyt định của giáo luật ngày 2 tháng 2 năm 1843 phó tế chalhat 25 tuổi tiến đến việc được truyền chức linh mục sau gần 20 năm thực hiện các hoạt động mục vụ với tư cách là một linh mục ngày 7 tháng 1 năm 1862 ông được tuyển chọn vào hàng giám mục cụ thể vị trí chức tổng giám mục chính tòa tổng giáo phận allepo còn gọi là alep [beroea halab] tọa lạc tại syria và nghi lễ syria lễ tấn phong cho vị tân chức đã được tổ chức sau đó vào ngày 25 tháng 5 cùng năm với phần nghi thức chính yếu được chủ sự bởi 2 giáo sĩ cấp cao chủ phong cho | [
"ignace",
"george",
"chalhat",
"1831",
"1897",
"tên",
"thật",
"dionysius",
"george",
"chalhat",
"cách",
"phiên",
"âm",
"khác",
"ignace",
"george",
"chelhot",
"scelhot",
"là",
"một",
"thượng",
"phụ",
"người",
"syria",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"nghi",
"lễ",
"syria",
"trực",
"thuộc",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"nguyên",
"là",
"thượng",
"phụ",
"tòa",
"thượng",
"phụ",
"antioch",
"của",
"giáo",
"hội",
"nghi",
"lễ",
"syria",
"trước",
"đó",
"ông",
"cò",
"đảm",
"trách",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"như",
"tổng",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"aleppo",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"li",
"băng",
"nghi",
"lễ",
"syria",
"và",
"song",
"song",
"với",
"chức",
"vị",
"thượng",
"phụ",
"là",
"chức",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"mardin",
"and",
"amida",
"nghi",
"lễ",
"syria",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"thượng",
"phụ",
"chalhat",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"1818",
"tại",
"aleppo",
"thuộc",
"đất",
"nước",
"syria",
"sau",
"quá",
"trình",
"tu",
"học",
"dài",
"hạn",
"tại",
"các",
"cơ",
"sở",
"chủng",
"viện",
"theo",
"quyt",
"định",
"của",
"giáo",
"luật",
"ngày",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1843",
"phó",
"tế",
"chalhat",
"25",
"tuổi",
"tiến",
"đến",
"việc",
"được",
"truyền",
"chức",
"linh",
"mục",
"sau",
"gần",
"20",
"năm",
"thực",
"hiện",
"các",
"hoạt",
"động",
"mục",
"vụ",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"linh",
"mục",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1862",
"ông",
"được",
"tuyển",
"chọn",
"vào",
"hàng",
"giám",
"mục",
"cụ",
"thể",
"vị",
"trí",
"chức",
"tổng",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"allepo",
"còn",
"gọi",
"là",
"alep",
"[beroea",
"halab]",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"syria",
"và",
"nghi",
"lễ",
"syria",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"cho",
"vị",
"tân",
"chức",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"cùng",
"năm",
"với",
"phần",
"nghi",
"thức",
"chính",
"yếu",
"được",
"chủ",
"sự",
"bởi",
"2",
"giáo",
"sĩ",
"cấp",
"cao",
"chủ",
"phong",
"cho"
] |
agrypon constantineanui là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"agrypon",
"constantineanui",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phạm gia khánh sinh năm 1943 là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng giáo sư tiến sĩ nhà giáo nhân dân nguyên giám đốc học viện quân y 1995-2007 == thân thế và sự nghiệp == ông sinh năm 1943 tại đông ngạc bắc từ liêm hà nội năm 1960 ông tốt nghiệp phổ thông và thi đỗ vào trường đại học y hà nội năm 1966 ông tốt nghiệp đại học y hà nội ông được giữ lại làm giảng viên bộ môn ngoại làm việc tại bệnh viện việt đức hà nội tháng 4 năm 1975 ông nhập ngũ và nhận công tác tại bệnh viện quân y 68 trị thiên huế tháng 9 năm 1975 ông được điều động về làm bác sĩ tại khoa ngoại chung bệnh viện 103 năm 1981 ông được cử đi thực tập sinh tại chdc đức năm 1983 ông về nước tiếp tục làm việc năm 1989 ông sang đức bảo vệ luận án tiến sĩ tháng 1 năm 1990 ông được bổ nhiệm làm phó chủ nhiệm bộ môn kiêm chủ nhiệm khoa ngoại chung bệnh viện 103 học viện quân y tháng 3 năm 1990 ông được bổ nhiệm làm phó viện trưởng bệnh viện 103 kiêm chủ nhiệm bộ môn ngoại chung học viện quân y năm 1994 ông được bổ nhiệm làm phó giám đốc học viện quân y kiêm chủ nhiệm bộ môn ngoại chung tháng 6 năm 1995 ông được bổ nhiệm làm giám đốc học viện quân y tháng 2 năm 2009 ông nghỉ | [
"phạm",
"gia",
"khánh",
"sinh",
"năm",
"1943",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"nguyên",
"giám",
"đốc",
"học",
"viện",
"quân",
"y",
"1995-2007",
"==",
"thân",
"thế",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"sinh",
"năm",
"1943",
"tại",
"đông",
"ngạc",
"bắc",
"từ",
"liêm",
"hà",
"nội",
"năm",
"1960",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"phổ",
"thông",
"và",
"thi",
"đỗ",
"vào",
"trường",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"năm",
"1966",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"ông",
"được",
"giữ",
"lại",
"làm",
"giảng",
"viên",
"bộ",
"môn",
"ngoại",
"làm",
"việc",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"việt",
"đức",
"hà",
"nội",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"ông",
"nhập",
"ngũ",
"và",
"nhận",
"công",
"tác",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"quân",
"y",
"68",
"trị",
"thiên",
"huế",
"tháng",
"9",
"năm",
"1975",
"ông",
"được",
"điều",
"động",
"về",
"làm",
"bác",
"sĩ",
"tại",
"khoa",
"ngoại",
"chung",
"bệnh",
"viện",
"103",
"năm",
"1981",
"ông",
"được",
"cử",
"đi",
"thực",
"tập",
"sinh",
"tại",
"chdc",
"đức",
"năm",
"1983",
"ông",
"về",
"nước",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"việc",
"năm",
"1989",
"ông",
"sang",
"đức",
"bảo",
"vệ",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"bộ",
"môn",
"kiêm",
"chủ",
"nhiệm",
"khoa",
"ngoại",
"chung",
"bệnh",
"viện",
"103",
"học",
"viện",
"quân",
"y",
"tháng",
"3",
"năm",
"1990",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"bệnh",
"viện",
"103",
"kiêm",
"chủ",
"nhiệm",
"bộ",
"môn",
"ngoại",
"chung",
"học",
"viện",
"quân",
"y",
"năm",
"1994",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"giám",
"đốc",
"học",
"viện",
"quân",
"y",
"kiêm",
"chủ",
"nhiệm",
"bộ",
"môn",
"ngoại",
"chung",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"giám",
"đốc",
"học",
"viện",
"quân",
"y",
"tháng",
"2",
"năm",
"2009",
"ông",
"nghỉ"
] |
malthinus geigyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1971 | [
"malthinus",
"geigyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
144 số 144 một trăm bốn mươi bốn là một số tự nhiên ngay sau 143 và ngay trước 145 144 cũng là 1 số chính phương | [
"144",
"số",
"144",
"một",
"trăm",
"bốn",
"mươi",
"bốn",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"143",
"và",
"ngay",
"trước",
"145",
"144",
"cũng",
"là",
"1",
"số",
"chính",
"phương"
] |
suốt bốn năm thi đấu tại verona ông không bao giờ ghi được quá 10 bàn trong một mùa nhưng con số này không bao giờ thấp hơn 7 bàn trong tổng số 48 bàn chính thức === về lại đan mạch === năm 1988 elkjær trở lại trong bóng đá đan mạch khoác áo vejle bk ông lúc này là ngôi sao sáng nhất của bóng đá đan mạch và các trận mà ông thi đấu có rất đông người hâm mộ tới dự khán lúc này khi đã 31 tuổi và dính một số chấn thương ở vejle ông đã có khoảng thời gian sống khó khăn với những kỳ vọng lớn từ đám đông cuối cùng ông đã quyết định giải nghệ sau hai mùa giải thi đấu == sự nghiệp quốc tế == khi chơi bóng đá trẻ cho frederiksberg boldklub elkjær đã có màn ra mắt cho đội tuyển quốc gia lứa tuổi u19 đan mạch vào tháng 10 năm 1975 ông đã có tổng cộng 11 trận và ghi được 6 bàn thắng trong đó có 3 trận thi đấu ở giải vô địch bóng đá u-19 châu âu năm 1975 ông có lần đầu ra mắt u21 đan mạch vào tháng 6 năm 1976 có 9 bàn thắng sau 9 trận trong đó có 3 bàn ghi được tại tứ kết của giải vô địch bóng đá u-21 châu âu 1978 gặp bulgaria mặc dù đan mạch đã bị loại do luật bàn thắng sân khách vào ngày 22 tháng 6 năm 1977 khi mới | [
"suốt",
"bốn",
"năm",
"thi",
"đấu",
"tại",
"verona",
"ông",
"không",
"bao",
"giờ",
"ghi",
"được",
"quá",
"10",
"bàn",
"trong",
"một",
"mùa",
"nhưng",
"con",
"số",
"này",
"không",
"bao",
"giờ",
"thấp",
"hơn",
"7",
"bàn",
"trong",
"tổng",
"số",
"48",
"bàn",
"chính",
"thức",
"===",
"về",
"lại",
"đan",
"mạch",
"===",
"năm",
"1988",
"elkjær",
"trở",
"lại",
"trong",
"bóng",
"đá",
"đan",
"mạch",
"khoác",
"áo",
"vejle",
"bk",
"ông",
"lúc",
"này",
"là",
"ngôi",
"sao",
"sáng",
"nhất",
"của",
"bóng",
"đá",
"đan",
"mạch",
"và",
"các",
"trận",
"mà",
"ông",
"thi",
"đấu",
"có",
"rất",
"đông",
"người",
"hâm",
"mộ",
"tới",
"dự",
"khán",
"lúc",
"này",
"khi",
"đã",
"31",
"tuổi",
"và",
"dính",
"một",
"số",
"chấn",
"thương",
"ở",
"vejle",
"ông",
"đã",
"có",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"sống",
"khó",
"khăn",
"với",
"những",
"kỳ",
"vọng",
"lớn",
"từ",
"đám",
"đông",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"đã",
"quyết",
"định",
"giải",
"nghệ",
"sau",
"hai",
"mùa",
"giải",
"thi",
"đấu",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"khi",
"chơi",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"cho",
"frederiksberg",
"boldklub",
"elkjær",
"đã",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"lứa",
"tuổi",
"u19",
"đan",
"mạch",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1975",
"ông",
"đã",
"có",
"tổng",
"cộng",
"11",
"trận",
"và",
"ghi",
"được",
"6",
"bàn",
"thắng",
"trong",
"đó",
"có",
"3",
"trận",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"châu",
"âu",
"năm",
"1975",
"ông",
"có",
"lần",
"đầu",
"ra",
"mắt",
"u21",
"đan",
"mạch",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1976",
"có",
"9",
"bàn",
"thắng",
"sau",
"9",
"trận",
"trong",
"đó",
"có",
"3",
"bàn",
"ghi",
"được",
"tại",
"tứ",
"kết",
"của",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-21",
"châu",
"âu",
"1978",
"gặp",
"bulgaria",
"mặc",
"dù",
"đan",
"mạch",
"đã",
"bị",
"loại",
"do",
"luật",
"bàn",
"thắng",
"sân",
"khách",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1977",
"khi",
"mới"
] |
malthodes aciculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được fender miêu tả khoa học năm 1972 | [
"malthodes",
"aciculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"fender",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
mucuna membranacea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mucuna",
"membranacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phong thuận chữ hán giản thể 丰顺县 âm hán việt phong thuận huyện là một huyện thuộc địa cấp thị mai châu tỉnh quảng đông cộng hòa nhân dân trung hoa phong thuận nằm ở phía đông của quảng đông huyện này có diện tích 2710 km2 dân số năm 2002 là 660 000 người huyện lỵ đóng ở trấn thang hàng đến thời điểm tháng 31 12 2005 huyện này được chia thành các đơn vị hành chính gồm 16 trấn và 1 nông trường quốc doanh bullet trấn thang hàng thang tây phong lương long cương thang nam đàm giang tiểu thắng bát hương sơn đại long hoa phố trại sa điền kiến kiều bắc đẩu phan điền lưu hoàng hoàng kim phố trại nông | [
"phong",
"thuận",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"丰顺县",
"âm",
"hán",
"việt",
"phong",
"thuận",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"mai",
"châu",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"phong",
"thuận",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
"quảng",
"đông",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2710",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"là",
"660",
"000",
"người",
"huyện",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"trấn",
"thang",
"hàng",
"đến",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"31",
"12",
"2005",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"16",
"trấn",
"và",
"1",
"nông",
"trường",
"quốc",
"doanh",
"bullet",
"trấn",
"thang",
"hàng",
"thang",
"tây",
"phong",
"lương",
"long",
"cương",
"thang",
"nam",
"đàm",
"giang",
"tiểu",
"thắng",
"bát",
"hương",
"sơn",
"đại",
"long",
"hoa",
"phố",
"trại",
"sa",
"điền",
"kiến",
"kiều",
"bắc",
"đẩu",
"phan",
"điền",
"lưu",
"hoàng",
"hoàng",
"kim",
"phố",
"trại",
"nông"
] |
Chúng tôi đã tìm người trú ẩn nhiều lần tại lô cốt.... Nhưng nó luôn bị bịt kín.... Lô cốt có vô tuyến, vòi nước uống, máy phát điện riêng, và trông đủ vững chắc để chống lại các loại vũ khí thông thường. Nhưng tôi đã thôi tìm cách vào trong, bởi một đêm tôi đã nhận ra vài chiếc limousine đen chạy ra chạy vào qua cánh cổng ngầm ở phía sau. Tôi hỏi những người ở xung quanh và được trả lời rằng đó là một trung tâm chỉ huy. Sau khi xem xét nó kỹ càng hơn, tôi đã cho rằng có thể nó là căn cứ điều hành riêng của Xát-đam. | [
"Chúng",
"tôi",
"đã",
"tìm",
"người",
"trú",
"ẩn",
"nhiều",
"lần",
"tại",
"lô",
"cốt....",
"Nhưng",
"nó",
"luôn",
"bị",
"bịt",
"kín....",
"Lô",
"cốt",
"có",
"vô",
"tuyến,",
"vòi",
"nước",
"uống,",
"máy",
"phát",
"điện",
"riêng,",
"và",
"trông",
"đủ",
"vững",
"chắc",
"để",
"chống",
"lại",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"thông",
"thường.",
"Nhưng",
"tôi",
"đã",
"thôi",
"tìm",
"cách",
"vào",
"trong,",
"bởi",
"một",
"đêm",
"tôi",
"đã",
"nhận",
"ra",
"vài",
"chiếc",
"limousine",
"đen",
"chạy",
"ra",
"chạy",
"vào",
"qua",
"cánh",
"cổng",
"ngầm",
"ở",
"phía",
"sau.",
"Tôi",
"hỏi",
"những",
"người",
"ở",
"xung",
"quanh",
"và",
"được",
"trả",
"lời",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"chỉ",
"huy.",
"Sau",
"khi",
"xem",
"xét",
"nó",
"kỹ",
"càng",
"hơn,",
"tôi",
"đã",
"cho",
"rằng",
"có",
"thể",
"nó",
"là",
"căn",
"cứ",
"điều",
"hành",
"riêng",
"của",
"Xát-đam."
] |
hoắc quang sau đó thượng quan kiệt sẽ thủ tiêu luôn công chúa và lưu đán tự lập làm hoàng đế hoắc quang được mật báo kế hoạch tất cả âm mưu đều bị dẹp ngạc ấp công chúa và yên vương bị buộc tự sát còn nhà thượng quan bị tru di tam tộc từ đó hoắc quang trao trả quyền lực cho chiêu đế === những năm cuối === sau sự việc trên hoắc quang cho thanh trừng và nghiêm khắc trừng trị những phe phái có liên quan đến nhà thượng quan cũng như thẳng tay những ai có âm mưu tạo phản hán chiêu đế chăm lo trị quốc phát triển kinh tế vì thế nhà hán giữ vững được thời toàn thịnh đặc biệt sau này chiêu đế có miễn tội cho cháu nội của thái tử lưu cứ là lưu tuân tháng 7 năm 74 tcn hán chiêu đế đột ngột ngã bệnh rồi qua đời tại vị ương cung 未央宮 năm đó ông mới 20 tuổi ở ngôi 13 năm ông truy tôn thụy hiệu là hiếu chiêu hoàng đế 孝昭皇帝 được táng ở bình lăng 平陵 sau đó hoắc quang lập xương ấp vương lưu hạ 劉賀 làm hoàng đế nhưng mới có 27 ngày đã dâm loàn vô đạo triều cương nhà hán rối loạn hoắc quang vội tụ tập đại thần rồi tuyên bố phế lưu hạ lập lưu tuân làm hoàng đế tức hán tuyên đế nhà hán tiếp tục thịnh trị == niên hiệu == đời hán chiêu đế đặt | [
"hoắc",
"quang",
"sau",
"đó",
"thượng",
"quan",
"kiệt",
"sẽ",
"thủ",
"tiêu",
"luôn",
"công",
"chúa",
"và",
"lưu",
"đán",
"tự",
"lập",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"hoắc",
"quang",
"được",
"mật",
"báo",
"kế",
"hoạch",
"tất",
"cả",
"âm",
"mưu",
"đều",
"bị",
"dẹp",
"ngạc",
"ấp",
"công",
"chúa",
"và",
"yên",
"vương",
"bị",
"buộc",
"tự",
"sát",
"còn",
"nhà",
"thượng",
"quan",
"bị",
"tru",
"di",
"tam",
"tộc",
"từ",
"đó",
"hoắc",
"quang",
"trao",
"trả",
"quyền",
"lực",
"cho",
"chiêu",
"đế",
"===",
"những",
"năm",
"cuối",
"===",
"sau",
"sự",
"việc",
"trên",
"hoắc",
"quang",
"cho",
"thanh",
"trừng",
"và",
"nghiêm",
"khắc",
"trừng",
"trị",
"những",
"phe",
"phái",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"nhà",
"thượng",
"quan",
"cũng",
"như",
"thẳng",
"tay",
"những",
"ai",
"có",
"âm",
"mưu",
"tạo",
"phản",
"hán",
"chiêu",
"đế",
"chăm",
"lo",
"trị",
"quốc",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"vì",
"thế",
"nhà",
"hán",
"giữ",
"vững",
"được",
"thời",
"toàn",
"thịnh",
"đặc",
"biệt",
"sau",
"này",
"chiêu",
"đế",
"có",
"miễn",
"tội",
"cho",
"cháu",
"nội",
"của",
"thái",
"tử",
"lưu",
"cứ",
"là",
"lưu",
"tuân",
"tháng",
"7",
"năm",
"74",
"tcn",
"hán",
"chiêu",
"đế",
"đột",
"ngột",
"ngã",
"bệnh",
"rồi",
"qua",
"đời",
"tại",
"vị",
"ương",
"cung",
"未央宮",
"năm",
"đó",
"ông",
"mới",
"20",
"tuổi",
"ở",
"ngôi",
"13",
"năm",
"ông",
"truy",
"tôn",
"thụy",
"hiệu",
"là",
"hiếu",
"chiêu",
"hoàng",
"đế",
"孝昭皇帝",
"được",
"táng",
"ở",
"bình",
"lăng",
"平陵",
"sau",
"đó",
"hoắc",
"quang",
"lập",
"xương",
"ấp",
"vương",
"lưu",
"hạ",
"劉賀",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"nhưng",
"mới",
"có",
"27",
"ngày",
"đã",
"dâm",
"loàn",
"vô",
"đạo",
"triều",
"cương",
"nhà",
"hán",
"rối",
"loạn",
"hoắc",
"quang",
"vội",
"tụ",
"tập",
"đại",
"thần",
"rồi",
"tuyên",
"bố",
"phế",
"lưu",
"hạ",
"lập",
"lưu",
"tuân",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"tức",
"hán",
"tuyên",
"đế",
"nhà",
"hán",
"tiếp",
"tục",
"thịnh",
"trị",
"==",
"niên",
"hiệu",
"==",
"đời",
"hán",
"chiêu",
"đế",
"đặt"
] |
chionaema selangorica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"chionaema",
"selangorica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
công việc trong đó bullet dạng sơ đồ mạng mũi tên công việc trên mũi tên aoa activity on arrow có sơ đồ mạng adm bullet dạng sơ đồ mạng nút công việc trên nút aon activity on node trong lịch sử quản lý dự án có các sơ đồ sau sơ đồ mạng mpm sơ đồ mạng pdm == kỹ thuật cơ bản == các kỹ thuật cần thiết để sử dụng phương pháp đường găng cpm là xây dựng một mô hình của dự án bao gồm những yếu tố sau bullet 1 một danh sách với cấu trúc logic của tất cả các công việc dự kiến phải thực hiện để hoàn thành dự án được phân loại theo một cấu trúc có logic trong cơ cấu phân chia công việc wbs bullet 2 thời gian thời lượng cần thiết để mỗi công việc sẽ được thực hiện đến khi hoàn thành xong công việc đó bullet 3 các mối quan hệ các phụ thuộc về mặt thời gian giữa các công việc hay công tác các quan hệ thể hiện cấu trúc logic của cơ cấu phân chia công việc == đường găng == đường găng critical path là đường xuyên mạng đi từ thời điểm khởi công dự án sự kiện khởi công dự án tới thời điểm kết thúc dự án sự kiện hoàn thành dự án có chiều dài trên trục thời gian tức là tổng thời lượng thực hiện của các công việc thuộc đường này lớn nhất qua các công việc công tác có dự trữ toàn phần | [
"công",
"việc",
"trong",
"đó",
"bullet",
"dạng",
"sơ",
"đồ",
"mạng",
"mũi",
"tên",
"công",
"việc",
"trên",
"mũi",
"tên",
"aoa",
"activity",
"on",
"arrow",
"có",
"sơ",
"đồ",
"mạng",
"adm",
"bullet",
"dạng",
"sơ",
"đồ",
"mạng",
"nút",
"công",
"việc",
"trên",
"nút",
"aon",
"activity",
"on",
"node",
"trong",
"lịch",
"sử",
"quản",
"lý",
"dự",
"án",
"có",
"các",
"sơ",
"đồ",
"sau",
"sơ",
"đồ",
"mạng",
"mpm",
"sơ",
"đồ",
"mạng",
"pdm",
"==",
"kỹ",
"thuật",
"cơ",
"bản",
"==",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"cần",
"thiết",
"để",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"đường",
"găng",
"cpm",
"là",
"xây",
"dựng",
"một",
"mô",
"hình",
"của",
"dự",
"án",
"bao",
"gồm",
"những",
"yếu",
"tố",
"sau",
"bullet",
"1",
"một",
"danh",
"sách",
"với",
"cấu",
"trúc",
"logic",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"công",
"việc",
"dự",
"kiến",
"phải",
"thực",
"hiện",
"để",
"hoàn",
"thành",
"dự",
"án",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"một",
"cấu",
"trúc",
"có",
"logic",
"trong",
"cơ",
"cấu",
"phân",
"chia",
"công",
"việc",
"wbs",
"bullet",
"2",
"thời",
"gian",
"thời",
"lượng",
"cần",
"thiết",
"để",
"mỗi",
"công",
"việc",
"sẽ",
"được",
"thực",
"hiện",
"đến",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"xong",
"công",
"việc",
"đó",
"bullet",
"3",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"các",
"phụ",
"thuộc",
"về",
"mặt",
"thời",
"gian",
"giữa",
"các",
"công",
"việc",
"hay",
"công",
"tác",
"các",
"quan",
"hệ",
"thể",
"hiện",
"cấu",
"trúc",
"logic",
"của",
"cơ",
"cấu",
"phân",
"chia",
"công",
"việc",
"==",
"đường",
"găng",
"==",
"đường",
"găng",
"critical",
"path",
"là",
"đường",
"xuyên",
"mạng",
"đi",
"từ",
"thời",
"điểm",
"khởi",
"công",
"dự",
"án",
"sự",
"kiện",
"khởi",
"công",
"dự",
"án",
"tới",
"thời",
"điểm",
"kết",
"thúc",
"dự",
"án",
"sự",
"kiện",
"hoàn",
"thành",
"dự",
"án",
"có",
"chiều",
"dài",
"trên",
"trục",
"thời",
"gian",
"tức",
"là",
"tổng",
"thời",
"lượng",
"thực",
"hiện",
"của",
"các",
"công",
"việc",
"thuộc",
"đường",
"này",
"lớn",
"nhất",
"qua",
"các",
"công",
"việc",
"công",
"tác",
"có",
"dự",
"trữ",
"toàn",
"phần"
] |
malloewia là một chi ruồi trong họ chloropidae == tham khảo == bullet europe bullet nearctic | [
"malloewia",
"là",
"một",
"chi",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"chloropidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"europe",
"bullet",
"nearctic"
] |
stenotes crassicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"stenotes",
"crassicornis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
paramelisa là một chi bướm đêm trong họ erebidae == các loài == bullet paramelisa dollmani bullet paramelisa leroyi bullet paramelisa lophura bullet paramelisa lophuroides == loài trước đây == bullet paramelisa bitjeana == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera generic names catalog | [
"paramelisa",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"paramelisa",
"dollmani",
"bullet",
"paramelisa",
"leroyi",
"bullet",
"paramelisa",
"lophura",
"bullet",
"paramelisa",
"lophuroides",
"==",
"loài",
"trước",
"đây",
"==",
"bullet",
"paramelisa",
"bitjeana",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"generic",
"names",
"catalog"
] |
schuster được bổ nhiệm làm hiệu trưởng tạm thời ngày 1 tháng 4 năm 2009 g p bud peterson đang là hiệu trưởng của university of colorado at boulder trở thành hiệu trưởng thứ 11 của học viện ngày 20 tháng 4 năm 2010 học viện công nghệ georgia được mời gia nhập hiệp hội viện đại học bắc mỹ năm 2014 với sự cộng tác từ udacity và at&t học viện thành lập chương trình khóa học trực tuyến đại chúng cho ngành khoa học máy tính của trường chương trình này cho phép học sinh lấy bằng thạc sĩ chỉ với $7 000 == cơ cấu tổ chức và quản lý == chương trình cử nhân và cao học của học viện được chia thành 6 trường sự cộng tác giữa các trường rất thường xuyên thông qua các chương trình học liên ngành cũng như các trung tâm nghiên cứu georgia tech còn cố gắng tăng cường những chương trình học không liên quan đến kỹ thuật những chương trình này được quản lý bởi trường nhân văn học ivan allen số học sinh vào trường nhân văn gần đây tăng 20% == tổng quan == === sinh viên === trường có hơn 20 000 sinh viên theo thống kê năm 2010 and khoảng 1 000 giảng viên toàn thời gian theo thống kê năm 2013 nam chiếm khoảng 68% lượng sinh viên và nữ khoảng 32% số lượng sinh viên nữ khá thấp tuy nhiên vấn đề này đang thay đổi nhờ vào nhiều chương trình nhân văn học | [
"schuster",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"hiệu",
"trưởng",
"tạm",
"thời",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"g",
"p",
"bud",
"peterson",
"đang",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"university",
"of",
"colorado",
"at",
"boulder",
"trở",
"thành",
"hiệu",
"trưởng",
"thứ",
"11",
"của",
"học",
"viện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"học",
"viện",
"công",
"nghệ",
"georgia",
"được",
"mời",
"gia",
"nhập",
"hiệp",
"hội",
"viện",
"đại",
"học",
"bắc",
"mỹ",
"năm",
"2014",
"với",
"sự",
"cộng",
"tác",
"từ",
"udacity",
"và",
"at&t",
"học",
"viện",
"thành",
"lập",
"chương",
"trình",
"khóa",
"học",
"trực",
"tuyến",
"đại",
"chúng",
"cho",
"ngành",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"của",
"trường",
"chương",
"trình",
"này",
"cho",
"phép",
"học",
"sinh",
"lấy",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"chỉ",
"với",
"$7",
"000",
"==",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"và",
"quản",
"lý",
"==",
"chương",
"trình",
"cử",
"nhân",
"và",
"cao",
"học",
"của",
"học",
"viện",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"trường",
"sự",
"cộng",
"tác",
"giữa",
"các",
"trường",
"rất",
"thường",
"xuyên",
"thông",
"qua",
"các",
"chương",
"trình",
"học",
"liên",
"ngành",
"cũng",
"như",
"các",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"georgia",
"tech",
"còn",
"cố",
"gắng",
"tăng",
"cường",
"những",
"chương",
"trình",
"học",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"kỹ",
"thuật",
"những",
"chương",
"trình",
"này",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"trường",
"nhân",
"văn",
"học",
"ivan",
"allen",
"số",
"học",
"sinh",
"vào",
"trường",
"nhân",
"văn",
"gần",
"đây",
"tăng",
"20%",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"===",
"sinh",
"viên",
"===",
"trường",
"có",
"hơn",
"20",
"000",
"sinh",
"viên",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"2010",
"and",
"khoảng",
"1",
"000",
"giảng",
"viên",
"toàn",
"thời",
"gian",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"2013",
"nam",
"chiếm",
"khoảng",
"68%",
"lượng",
"sinh",
"viên",
"và",
"nữ",
"khoảng",
"32%",
"số",
"lượng",
"sinh",
"viên",
"nữ",
"khá",
"thấp",
"tuy",
"nhiên",
"vấn",
"đề",
"này",
"đang",
"thay",
"đổi",
"nhờ",
"vào",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"nhân",
"văn",
"học"
] |
đảo alcatraz đôi khi gọi đơn giản là alcatraz hay núi đá là nằm trong vịnh san francisco ngoài khơi từ địa hạt san francisco tiểu bang california hoa kỳ hòn đảo nhỏ được phát triển với các tiện nghi cho một hải đăng một pháo đài quân sự một nhà tù quân sự 1868 và một nhà tù liên bang từ năm 1934 đến năm 1963 nhà tù alcatraz cũng là nơi xảy ra vụ vượt ngục tai tiếng nhất trong lịch sử nước mỹ đó là cuộc đào tẩu của ba tên tù nhân mà cầm đầu là frank lee morris mà sau này là cảm hứng cho một bộ phim của tài tử clint eastwood vượt ngục alcatraz escape from alcatraz công chiếu năm 1979 năm 1972 hòn đảo này trở thành một khu vực giải trí quốc gia là nơi du lịch ngày nay hòn đảo này là một phần của khu giải trí quốc gia cổng vàng du khách có thể đi phà từ bến 33 gần bến ngư phủ | [
"đảo",
"alcatraz",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"alcatraz",
"hay",
"núi",
"đá",
"là",
"nằm",
"trong",
"vịnh",
"san",
"francisco",
"ngoài",
"khơi",
"từ",
"địa",
"hạt",
"san",
"francisco",
"tiểu",
"bang",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"được",
"phát",
"triển",
"với",
"các",
"tiện",
"nghi",
"cho",
"một",
"hải",
"đăng",
"một",
"pháo",
"đài",
"quân",
"sự",
"một",
"nhà",
"tù",
"quân",
"sự",
"1868",
"và",
"một",
"nhà",
"tù",
"liên",
"bang",
"từ",
"năm",
"1934",
"đến",
"năm",
"1963",
"nhà",
"tù",
"alcatraz",
"cũng",
"là",
"nơi",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"vượt",
"ngục",
"tai",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nước",
"mỹ",
"đó",
"là",
"cuộc",
"đào",
"tẩu",
"của",
"ba",
"tên",
"tù",
"nhân",
"mà",
"cầm",
"đầu",
"là",
"frank",
"lee",
"morris",
"mà",
"sau",
"này",
"là",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"một",
"bộ",
"phim",
"của",
"tài",
"tử",
"clint",
"eastwood",
"vượt",
"ngục",
"alcatraz",
"escape",
"from",
"alcatraz",
"công",
"chiếu",
"năm",
"1979",
"năm",
"1972",
"hòn",
"đảo",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"khu",
"vực",
"giải",
"trí",
"quốc",
"gia",
"là",
"nơi",
"du",
"lịch",
"ngày",
"nay",
"hòn",
"đảo",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"giải",
"trí",
"quốc",
"gia",
"cổng",
"vàng",
"du",
"khách",
"có",
"thể",
"đi",
"phà",
"từ",
"bến",
"33",
"gần",
"bến",
"ngư",
"phủ"
] |
tháng 1 năm 1940 khoảng 45 000-50 000 quân liên xô có xe tăng yểm trợ tấn công mạnh 11 000 quân phần lan ở suomussalmi kết quả là khoảng 13 000 lính hồng quân bị thương vong và 2 100 bị bắt làm tù binh để đổi lấy 2 000 thương vong về phía quân phần lan đặc biệt là trong khoảng từ 4 tháng 1 đến 7 tháng 1 năm 1940 6 000 quân phần lan phục kích một lực lượng xô viết khoảng 25 000 quân trong một trận lớn trên đường raate quân phần lan có 402 người chết để đổi lấy 7 000-9 000 quân xô viết chết hoặc mất tích và 1 300 tù binh 2 sư đoàn 163 và 44 bộ binh liên xô bị kẹt trong đầm lầy nên bị chết rét dần dần trong số 44 000 quân thì đã tử trận chết cóng bị thương hoặc bị ốm mất hơn 30 000 bị mất 86 xe tăng còn phía phần lan tịch thu làm chiến lợi phẩm 69 xe t-26 và 10 xe cơ giới các loại tàn quân liên xô rút chạy về hậu cứ thống kê trong các chiến dịch này phần lan đã tịch thu 288 xe tăng và 35 xe cơ giới các loại của liên xô bao gồm t-26 bt-5 và bt-7 167 chiếc đã được trang bị lại cho các đội xe tăng lúc này còn nhỏ bé của phần lan hồng quân rất lúng túng bởi nhiều vấn đề chưa lường hết quân phục lính liên xô có màu sẫm khiến họ dễ bị | [
"tháng",
"1",
"năm",
"1940",
"khoảng",
"45",
"000-50",
"000",
"quân",
"liên",
"xô",
"có",
"xe",
"tăng",
"yểm",
"trợ",
"tấn",
"công",
"mạnh",
"11",
"000",
"quân",
"phần",
"lan",
"ở",
"suomussalmi",
"kết",
"quả",
"là",
"khoảng",
"13",
"000",
"lính",
"hồng",
"quân",
"bị",
"thương",
"vong",
"và",
"2",
"100",
"bị",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"để",
"đổi",
"lấy",
"2",
"000",
"thương",
"vong",
"về",
"phía",
"quân",
"phần",
"lan",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"4",
"tháng",
"1",
"đến",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1940",
"6",
"000",
"quân",
"phần",
"lan",
"phục",
"kích",
"một",
"lực",
"lượng",
"xô",
"viết",
"khoảng",
"25",
"000",
"quân",
"trong",
"một",
"trận",
"lớn",
"trên",
"đường",
"raate",
"quân",
"phần",
"lan",
"có",
"402",
"người",
"chết",
"để",
"đổi",
"lấy",
"7",
"000-9",
"000",
"quân",
"xô",
"viết",
"chết",
"hoặc",
"mất",
"tích",
"và",
"1",
"300",
"tù",
"binh",
"2",
"sư",
"đoàn",
"163",
"và",
"44",
"bộ",
"binh",
"liên",
"xô",
"bị",
"kẹt",
"trong",
"đầm",
"lầy",
"nên",
"bị",
"chết",
"rét",
"dần",
"dần",
"trong",
"số",
"44",
"000",
"quân",
"thì",
"đã",
"tử",
"trận",
"chết",
"cóng",
"bị",
"thương",
"hoặc",
"bị",
"ốm",
"mất",
"hơn",
"30",
"000",
"bị",
"mất",
"86",
"xe",
"tăng",
"còn",
"phía",
"phần",
"lan",
"tịch",
"thu",
"làm",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"69",
"xe",
"t-26",
"và",
"10",
"xe",
"cơ",
"giới",
"các",
"loại",
"tàn",
"quân",
"liên",
"xô",
"rút",
"chạy",
"về",
"hậu",
"cứ",
"thống",
"kê",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"này",
"phần",
"lan",
"đã",
"tịch",
"thu",
"288",
"xe",
"tăng",
"và",
"35",
"xe",
"cơ",
"giới",
"các",
"loại",
"của",
"liên",
"xô",
"bao",
"gồm",
"t-26",
"bt-5",
"và",
"bt-7",
"167",
"chiếc",
"đã",
"được",
"trang",
"bị",
"lại",
"cho",
"các",
"đội",
"xe",
"tăng",
"lúc",
"này",
"còn",
"nhỏ",
"bé",
"của",
"phần",
"lan",
"hồng",
"quân",
"rất",
"lúng",
"túng",
"bởi",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"chưa",
"lường",
"hết",
"quân",
"phục",
"lính",
"liên",
"xô",
"có",
"màu",
"sẫm",
"khiến",
"họ",
"dễ",
"bị"
] |
== hay tin ông mất chúa nguyễn cảm mến tiếc thương ban từ hiệu là gia ðịnh xử sĩ sùng đức võ tiên sinh nghĩa là bậc xử sĩ võ tiên sinh người gia định sùng về đạo đức và là như cha của vua để ghi vào mộ để tưởng nhớ công đức của thầy như cha vua gia long cũng có đôi liễn tưởng niệm dịch nghĩa hiện trong tụy văn lâu nằm trong khuôn viên văn thánh miếu vĩnh long có đặt bài vị thờ ông tên ông còn được đặt tên cho các công trình công cộng như đường phố trường học == khu mộ và đền thờ == hài cốt của nhà giáo võ trường toản lúc đầu được chôn tại làng hòa hưng là nơi ông từng ngồi dạy học xem đình chí hòa theo huỳnh minh chuẩn theo lời tâu của phan thanh giản năm 1852 vua tự đức đã ban chỉ lập đền thờ hiến ruộng để phụng sự mỗi năm xuân thu cúng tế cho ông sau khi quân pháp chiếm ba tỉnh miền đông nam kỳ 1862 phan thanh giản nguyễn thông đốc học vĩnh long phạm hữu chánh hiệp trấn an giang hiệp cùng nhiều sĩ phu khác đã cải táng di cốt của võ trường toản cùng vợ và con về xã bảo thạnh ba tri bến tre với ý nghĩa là không để mộ thầy nằm trong vùng cai quản của quân xâm lược ngày cải táng 28 tháng 3 âm lịch năm 1867 nguyễn thông đã thay mặt | [
"==",
"hay",
"tin",
"ông",
"mất",
"chúa",
"nguyễn",
"cảm",
"mến",
"tiếc",
"thương",
"ban",
"từ",
"hiệu",
"là",
"gia",
"ðịnh",
"xử",
"sĩ",
"sùng",
"đức",
"võ",
"tiên",
"sinh",
"nghĩa",
"là",
"bậc",
"xử",
"sĩ",
"võ",
"tiên",
"sinh",
"người",
"gia",
"định",
"sùng",
"về",
"đạo",
"đức",
"và",
"là",
"như",
"cha",
"của",
"vua",
"để",
"ghi",
"vào",
"mộ",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"công",
"đức",
"của",
"thầy",
"như",
"cha",
"vua",
"gia",
"long",
"cũng",
"có",
"đôi",
"liễn",
"tưởng",
"niệm",
"dịch",
"nghĩa",
"hiện",
"trong",
"tụy",
"văn",
"lâu",
"nằm",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"văn",
"thánh",
"miếu",
"vĩnh",
"long",
"có",
"đặt",
"bài",
"vị",
"thờ",
"ông",
"tên",
"ông",
"còn",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"các",
"công",
"trình",
"công",
"cộng",
"như",
"đường",
"phố",
"trường",
"học",
"==",
"khu",
"mộ",
"và",
"đền",
"thờ",
"==",
"hài",
"cốt",
"của",
"nhà",
"giáo",
"võ",
"trường",
"toản",
"lúc",
"đầu",
"được",
"chôn",
"tại",
"làng",
"hòa",
"hưng",
"là",
"nơi",
"ông",
"từng",
"ngồi",
"dạy",
"học",
"xem",
"đình",
"chí",
"hòa",
"theo",
"huỳnh",
"minh",
"chuẩn",
"theo",
"lời",
"tâu",
"của",
"phan",
"thanh",
"giản",
"năm",
"1852",
"vua",
"tự",
"đức",
"đã",
"ban",
"chỉ",
"lập",
"đền",
"thờ",
"hiến",
"ruộng",
"để",
"phụng",
"sự",
"mỗi",
"năm",
"xuân",
"thu",
"cúng",
"tế",
"cho",
"ông",
"sau",
"khi",
"quân",
"pháp",
"chiếm",
"ba",
"tỉnh",
"miền",
"đông",
"nam",
"kỳ",
"1862",
"phan",
"thanh",
"giản",
"nguyễn",
"thông",
"đốc",
"học",
"vĩnh",
"long",
"phạm",
"hữu",
"chánh",
"hiệp",
"trấn",
"an",
"giang",
"hiệp",
"cùng",
"nhiều",
"sĩ",
"phu",
"khác",
"đã",
"cải",
"táng",
"di",
"cốt",
"của",
"võ",
"trường",
"toản",
"cùng",
"vợ",
"và",
"con",
"về",
"xã",
"bảo",
"thạnh",
"ba",
"tri",
"bến",
"tre",
"với",
"ý",
"nghĩa",
"là",
"không",
"để",
"mộ",
"thầy",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"cai",
"quản",
"của",
"quân",
"xâm",
"lược",
"ngày",
"cải",
"táng",
"28",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1867",
"nguyễn",
"thông",
"đã",
"thay",
"mặt"
] |
itumbiara crinicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"itumbiara",
"crinicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
laccophilus curvifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1952 | [
"laccophilus",
"curvifasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
mischocarpus hainanensis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được h s lo mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"mischocarpus",
"hainanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"s",
"lo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
kimberly pressler bullet sherece smith bullet carolina indriago bullet ana karić bullet esanju kalopa † == thông tin cuộc thi == bullet lần đầu tiên từ năm 1976 đến nay hoa kỳ không lọt nổi vào bán kết bullet botswana lần đầu tiên tham dự nhưng đã thu được thành tích rực rỡ khi lần đầu tiên tham dự đã đăng quang ngay danh hiệu hoa hậu hoàn vũ === bỏ cuộc === bullet hoa hậu guam 1999 tisha elaine heflin đã phải rút lui vài ngày trước phần thi sơ khảo sau khi bị phát hiện mang thai bullet hoa hậu bulgaria 1999 elena angelova không thi đấu vì thiếu tài trợ bullet henriette dankertsen bullet cuộc thi hoa hậu romania 1999 đã bị hủy bỏ và ban tổ chức của họ đã bỏ giấy phép hoa hậu hoàn vũ bullet và không cử đại diện do thiếu tài trợ và kinh phí === thay thế === bullet hoa hậu barbados 1998 michelle selman không dự thi vì lý do không được tiết lộ á hậu 1 olivia harding thay thế cô bullet người chiến thắng hoa hậu hoàn vũ vương quốc anh 1999 nicki lane quyết định nhường lại vương miện cho á hậu 1 cherie pisiani sau khi lane thú nhận rằng cô đã có con năm 14 tuổi bullet người chiến thắng binibining pilipinas 1999 janelle delfin bautista đã phải từ chức do các vấn đề về quyền công dân giống như người kế nhiệm năm ngoái bởi vì cô ấy là công dân mỹ binibining | [
"kimberly",
"pressler",
"bullet",
"sherece",
"smith",
"bullet",
"carolina",
"indriago",
"bullet",
"ana",
"karić",
"bullet",
"esanju",
"kalopa",
"†",
"==",
"thông",
"tin",
"cuộc",
"thi",
"==",
"bullet",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"năm",
"1976",
"đến",
"nay",
"hoa",
"kỳ",
"không",
"lọt",
"nổi",
"vào",
"bán",
"kết",
"bullet",
"botswana",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tham",
"dự",
"nhưng",
"đã",
"thu",
"được",
"thành",
"tích",
"rực",
"rỡ",
"khi",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tham",
"dự",
"đã",
"đăng",
"quang",
"ngay",
"danh",
"hiệu",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"===",
"bỏ",
"cuộc",
"===",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"guam",
"1999",
"tisha",
"elaine",
"heflin",
"đã",
"phải",
"rút",
"lui",
"vài",
"ngày",
"trước",
"phần",
"thi",
"sơ",
"khảo",
"sau",
"khi",
"bị",
"phát",
"hiện",
"mang",
"thai",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"bulgaria",
"1999",
"elena",
"angelova",
"không",
"thi",
"đấu",
"vì",
"thiếu",
"tài",
"trợ",
"bullet",
"henriette",
"dankertsen",
"bullet",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"romania",
"1999",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"và",
"ban",
"tổ",
"chức",
"của",
"họ",
"đã",
"bỏ",
"giấy",
"phép",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"bullet",
"và",
"không",
"cử",
"đại",
"diện",
"do",
"thiếu",
"tài",
"trợ",
"và",
"kinh",
"phí",
"===",
"thay",
"thế",
"===",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"barbados",
"1998",
"michelle",
"selman",
"không",
"dự",
"thi",
"vì",
"lý",
"do",
"không",
"được",
"tiết",
"lộ",
"á",
"hậu",
"1",
"olivia",
"harding",
"thay",
"thế",
"cô",
"bullet",
"người",
"chiến",
"thắng",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"vương",
"quốc",
"anh",
"1999",
"nicki",
"lane",
"quyết",
"định",
"nhường",
"lại",
"vương",
"miện",
"cho",
"á",
"hậu",
"1",
"cherie",
"pisiani",
"sau",
"khi",
"lane",
"thú",
"nhận",
"rằng",
"cô",
"đã",
"có",
"con",
"năm",
"14",
"tuổi",
"bullet",
"người",
"chiến",
"thắng",
"binibining",
"pilipinas",
"1999",
"janelle",
"delfin",
"bautista",
"đã",
"phải",
"từ",
"chức",
"do",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"quyền",
"công",
"dân",
"giống",
"như",
"người",
"kế",
"nhiệm",
"năm",
"ngoái",
"bởi",
"vì",
"cô",
"ấy",
"là",
"công",
"dân",
"mỹ",
"binibining"
] |
họa máy tính ba chiều shuuhei yabuta là nhân viên duy nhất của wit studio trở lại các manga hoặc tiểu thuyết light novel khác về đại chiến titan cũng được chuyển thể thành anime hai tập ova dựa trên shingeki no kyojin kuinaki sentaku được phát hành cùng tập 15 và 16 của bộ truyện lần lượt vào ngày 9 tháng 12 năm 2014 và ngày 9 tháng 4 năm 2015 một bộ anime truyền hình phỏng theo shingeki kyojin chūgakkō bắt đầu phát sóng vào tháng 10 năm 2015 do yoshihide ibata đạo diễn ở production i g ba tập ova của shingeki no kyojin lost girls được phát hành vào năm 2017 và 2018 cùng các bản số lượng có hạn của tập 24 25 và 26 === trò chơi điện tử === đã có bốn phiên bản trò chơi điện tử chuyển thể từ đại chiến titan được phát triển bởi các nhân viên của nitroplus hợp tác cùng production i g nitroplus đã làm rõ rằng công ty không liên quan đến những trò chơi phát hành trên đĩa blu-ray nhưng từng cá nhân nhân viên thì có liên quan những tựa game này thuộc thể loại visual novel và nằm trong những chiếc đĩa blu-ray anime tập ba và tập sáu đầu tiên được phát hành xoay quanh những câu chuyện ngoài lề của các nhân vật đại chiến titan isiyama cũng tham gia giám sát quá trình phát triển game tập blu-ray thứ ba được phát hành vào ngày 18 tháng 9 cùng với | [
"họa",
"máy",
"tính",
"ba",
"chiều",
"shuuhei",
"yabuta",
"là",
"nhân",
"viên",
"duy",
"nhất",
"của",
"wit",
"studio",
"trở",
"lại",
"các",
"manga",
"hoặc",
"tiểu",
"thuyết",
"light",
"novel",
"khác",
"về",
"đại",
"chiến",
"titan",
"cũng",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"anime",
"hai",
"tập",
"ova",
"dựa",
"trên",
"shingeki",
"no",
"kyojin",
"kuinaki",
"sentaku",
"được",
"phát",
"hành",
"cùng",
"tập",
"15",
"và",
"16",
"của",
"bộ",
"truyện",
"lần",
"lượt",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"và",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"một",
"bộ",
"anime",
"truyền",
"hình",
"phỏng",
"theo",
"shingeki",
"kyojin",
"chūgakkō",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"sóng",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"do",
"yoshihide",
"ibata",
"đạo",
"diễn",
"ở",
"production",
"i",
"g",
"ba",
"tập",
"ova",
"của",
"shingeki",
"no",
"kyojin",
"lost",
"girls",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2017",
"và",
"2018",
"cùng",
"các",
"bản",
"số",
"lượng",
"có",
"hạn",
"của",
"tập",
"24",
"25",
"và",
"26",
"===",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"===",
"đã",
"có",
"bốn",
"phiên",
"bản",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"đại",
"chiến",
"titan",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"các",
"nhân",
"viên",
"của",
"nitroplus",
"hợp",
"tác",
"cùng",
"production",
"i",
"g",
"nitroplus",
"đã",
"làm",
"rõ",
"rằng",
"công",
"ty",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"những",
"trò",
"chơi",
"phát",
"hành",
"trên",
"đĩa",
"blu-ray",
"nhưng",
"từng",
"cá",
"nhân",
"nhân",
"viên",
"thì",
"có",
"liên",
"quan",
"những",
"tựa",
"game",
"này",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"visual",
"novel",
"và",
"nằm",
"trong",
"những",
"chiếc",
"đĩa",
"blu-ray",
"anime",
"tập",
"ba",
"và",
"tập",
"sáu",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"hành",
"xoay",
"quanh",
"những",
"câu",
"chuyện",
"ngoài",
"lề",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"đại",
"chiến",
"titan",
"isiyama",
"cũng",
"tham",
"gia",
"giám",
"sát",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"game",
"tập",
"blu-ray",
"thứ",
"ba",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"cùng",
"với"
] |
bước đầu một cuộc đời mới với tước hiệu hoàn phi 莞妃 đối thủ cuối cùng của chân huyên là hoàng hậu chu nghi tu em gái của thuần nguyên hoàng hậu và cũng là thủ phạm gây ra cái chết của thuần nguyên hoàng hậu năm nào cuối tiểu thuyết chân huyên độc sủng hậu cung trở thành siêu phẩm hoàng quý phi vị đồng phó hậu vì để trả thù huyền lăng chân huyên liên tục tuyển tú dùng dược đầu độc huyền lăng rắp tâm phò trợ con trai của thẩm mi trang với ôn thực sơ là thái tử dư nhuận lên ngôi hoàng đế xưng gọi chính chương đế hoàng quý phi chân huyên trở thành minh ý hoàng thái hậu 明懿皇太后 còn thẩm mi trang do là mẹ đẻ của hoàng đế được truy tôn làm chiêu huệ ý an thái hậu 昭惠懿安太后 cũng theo lời kể của chân huyên về sau dư nhuận không có cháu nội con của dư nhuận phải đem cháu của dư hàm lên ngôi == hệ thống hậu cung == tiểu thuyết giả tưởng lấy đề tài hậu cung nên lưu liễm tử xây dựng riêng một hệ thống đại chu hậu cung phức tạp hoàng cung của đại chu được gọi là tử áo thành 紫奥城 có các các cung lớn nhất bên trong là đủ các thể loại điện các hay đường tạo thành hình ảnh hậu cung mấy ngàn giai lệ theo quy định trong thế giới này từ chính tam phẩm trở lên là | [
"bước",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"đời",
"mới",
"với",
"tước",
"hiệu",
"hoàn",
"phi",
"莞妃",
"đối",
"thủ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"chân",
"huyên",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"chu",
"nghi",
"tu",
"em",
"gái",
"của",
"thuần",
"nguyên",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"cũng",
"là",
"thủ",
"phạm",
"gây",
"ra",
"cái",
"chết",
"của",
"thuần",
"nguyên",
"hoàng",
"hậu",
"năm",
"nào",
"cuối",
"tiểu",
"thuyết",
"chân",
"huyên",
"độc",
"sủng",
"hậu",
"cung",
"trở",
"thành",
"siêu",
"phẩm",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"vị",
"đồng",
"phó",
"hậu",
"vì",
"để",
"trả",
"thù",
"huyền",
"lăng",
"chân",
"huyên",
"liên",
"tục",
"tuyển",
"tú",
"dùng",
"dược",
"đầu",
"độc",
"huyền",
"lăng",
"rắp",
"tâm",
"phò",
"trợ",
"con",
"trai",
"của",
"thẩm",
"mi",
"trang",
"với",
"ôn",
"thực",
"sơ",
"là",
"thái",
"tử",
"dư",
"nhuận",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"xưng",
"gọi",
"chính",
"chương",
"đế",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"chân",
"huyên",
"trở",
"thành",
"minh",
"ý",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"明懿皇太后",
"còn",
"thẩm",
"mi",
"trang",
"do",
"là",
"mẹ",
"đẻ",
"của",
"hoàng",
"đế",
"được",
"truy",
"tôn",
"làm",
"chiêu",
"huệ",
"ý",
"an",
"thái",
"hậu",
"昭惠懿安太后",
"cũng",
"theo",
"lời",
"kể",
"của",
"chân",
"huyên",
"về",
"sau",
"dư",
"nhuận",
"không",
"có",
"cháu",
"nội",
"con",
"của",
"dư",
"nhuận",
"phải",
"đem",
"cháu",
"của",
"dư",
"hàm",
"lên",
"ngôi",
"==",
"hệ",
"thống",
"hậu",
"cung",
"==",
"tiểu",
"thuyết",
"giả",
"tưởng",
"lấy",
"đề",
"tài",
"hậu",
"cung",
"nên",
"lưu",
"liễm",
"tử",
"xây",
"dựng",
"riêng",
"một",
"hệ",
"thống",
"đại",
"chu",
"hậu",
"cung",
"phức",
"tạp",
"hoàng",
"cung",
"của",
"đại",
"chu",
"được",
"gọi",
"là",
"tử",
"áo",
"thành",
"紫奥城",
"có",
"các",
"các",
"cung",
"lớn",
"nhất",
"bên",
"trong",
"là",
"đủ",
"các",
"thể",
"loại",
"điện",
"các",
"hay",
"đường",
"tạo",
"thành",
"hình",
"ảnh",
"hậu",
"cung",
"mấy",
"ngàn",
"giai",
"lệ",
"theo",
"quy",
"định",
"trong",
"thế",
"giới",
"này",
"từ",
"chính",
"tam",
"phẩm",
"trở",
"lên",
"là"
] |
phòng mở ra ở cuối các mái cổng là nơi đặt forma urbis romae một bản đồ bằng đá cẩm thạch của la mã cổ đại được thực hiện vào triều đại severus thế kỷ thứ 3 bằng cách vẽ trên phiến đá cẩm thạch bao phủ bức tường bức tường hiện là một phần mặt tiền của nhà thờ thánh cosma và damiano nơi vẫn có thể nhìn thấy những lỗ được sử dụng để gắn các tấm bản đồ ngôi đền hòa bình cũng được cho là nơi đặt bàn nến menorah lấy từ đền thờ hêrôđê == công trường nerva công trường chuyển tiếp == domitianus quyết định hợp nhất khu phức hợp trước đó và khu vực không gian trống còn lại nằm giữa đền hòa bình và các công trường của caesar và augustus đồng thời xây dựng một công trường hoành tráng khác kết nối tất cả các công trường còn lại không gian hạn chế một phần bị chếm bởi một trong những phòng gian hốc của công trường augustus và con phố argiletum buộc domitianus phải xây dựng các mái cổng bên hông chỉ đơn giản là trang trí cho các bức tường bao quanh của công trường đền thờ dành riêng cho nữ thần minerva với tư cách là đấng bảo hộ hoàng đế được xây dựng dựa trên các phòng gian hốc của của công trường augustus do đó không gian còn lại trở thành một lối vào hoành tráng lớn porticus absidatus cho tất cả các công | [
"phòng",
"mở",
"ra",
"ở",
"cuối",
"các",
"mái",
"cổng",
"là",
"nơi",
"đặt",
"forma",
"urbis",
"romae",
"một",
"bản",
"đồ",
"bằng",
"đá",
"cẩm",
"thạch",
"của",
"la",
"mã",
"cổ",
"đại",
"được",
"thực",
"hiện",
"vào",
"triều",
"đại",
"severus",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"bằng",
"cách",
"vẽ",
"trên",
"phiến",
"đá",
"cẩm",
"thạch",
"bao",
"phủ",
"bức",
"tường",
"bức",
"tường",
"hiện",
"là",
"một",
"phần",
"mặt",
"tiền",
"của",
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"cosma",
"và",
"damiano",
"nơi",
"vẫn",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"những",
"lỗ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"gắn",
"các",
"tấm",
"bản",
"đồ",
"ngôi",
"đền",
"hòa",
"bình",
"cũng",
"được",
"cho",
"là",
"nơi",
"đặt",
"bàn",
"nến",
"menorah",
"lấy",
"từ",
"đền",
"thờ",
"hêrôđê",
"==",
"công",
"trường",
"nerva",
"công",
"trường",
"chuyển",
"tiếp",
"==",
"domitianus",
"quyết",
"định",
"hợp",
"nhất",
"khu",
"phức",
"hợp",
"trước",
"đó",
"và",
"khu",
"vực",
"không",
"gian",
"trống",
"còn",
"lại",
"nằm",
"giữa",
"đền",
"hòa",
"bình",
"và",
"các",
"công",
"trường",
"của",
"caesar",
"và",
"augustus",
"đồng",
"thời",
"xây",
"dựng",
"một",
"công",
"trường",
"hoành",
"tráng",
"khác",
"kết",
"nối",
"tất",
"cả",
"các",
"công",
"trường",
"còn",
"lại",
"không",
"gian",
"hạn",
"chế",
"một",
"phần",
"bị",
"chếm",
"bởi",
"một",
"trong",
"những",
"phòng",
"gian",
"hốc",
"của",
"công",
"trường",
"augustus",
"và",
"con",
"phố",
"argiletum",
"buộc",
"domitianus",
"phải",
"xây",
"dựng",
"các",
"mái",
"cổng",
"bên",
"hông",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"trang",
"trí",
"cho",
"các",
"bức",
"tường",
"bao",
"quanh",
"của",
"công",
"trường",
"đền",
"thờ",
"dành",
"riêng",
"cho",
"nữ",
"thần",
"minerva",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đấng",
"bảo",
"hộ",
"hoàng",
"đế",
"được",
"xây",
"dựng",
"dựa",
"trên",
"các",
"phòng",
"gian",
"hốc",
"của",
"của",
"công",
"trường",
"augustus",
"do",
"đó",
"không",
"gian",
"còn",
"lại",
"trở",
"thành",
"một",
"lối",
"vào",
"hoành",
"tráng",
"lớn",
"porticus",
"absidatus",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"công"
] |
châu nam cực thuộc úc rạn san hô great barrier đại bảo tiêu là ám tiêu san hô lớn nhất thế giới có một khoảng cách ngắn với bờ biển đông bắc của lục địa và trải dài trên núi augustus tại tây úc được tuyên bố là đá nguyên khối lớn nhất thế giới với độ cao núi kosciuszko thuộc great dividing range dãy đại phân thủy là núi cao nhất tại úc đại lục các đỉnh núi cao hơn là đỉnh mawson với cao độ trên đảo heard núi mcclintock và núi menzies có cao độ lần lượt là và tại lãnh thổ châu nam cực thuộc úc nước úc rộng lớn tới mức trải dài hết lục địa australian === khí hậu === kích thước lớn khiến úc có nhiều dạng phong cảnh khác nhau với rừng mưa nhiệt đới ở đông-bắc các dãy núi ở đông-nam tây-nam và đông các hoang mạc khô hạn ở trung tâm úc là lục địa bằng phẳng nhất với đất đai cổ nhất và kém phì nhiêu nhất hoang mạc hay các vùng đất bán khô hạn thường được gọi là outback tạo thành phong cảnh phổ biến nhất úc là lục địa có người định cư khô hạn nhất chỉ có các góc đông-nam và tây-nam có khí hậu ôn hòa mật độ dân số của úc là 2 8 người km² xếp vào hàng thấp nhất trên thế giới song một phần lớn dân cư sống dọc theo bờ biển đông-nam bộ có khí hậu ôn hòa đông bộ | [
"châu",
"nam",
"cực",
"thuộc",
"úc",
"rạn",
"san",
"hô",
"great",
"barrier",
"đại",
"bảo",
"tiêu",
"là",
"ám",
"tiêu",
"san",
"hô",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"có",
"một",
"khoảng",
"cách",
"ngắn",
"với",
"bờ",
"biển",
"đông",
"bắc",
"của",
"lục",
"địa",
"và",
"trải",
"dài",
"trên",
"núi",
"augustus",
"tại",
"tây",
"úc",
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"đá",
"nguyên",
"khối",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"với",
"độ",
"cao",
"núi",
"kosciuszko",
"thuộc",
"great",
"dividing",
"range",
"dãy",
"đại",
"phân",
"thủy",
"là",
"núi",
"cao",
"nhất",
"tại",
"úc",
"đại",
"lục",
"các",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"hơn",
"là",
"đỉnh",
"mawson",
"với",
"cao",
"độ",
"trên",
"đảo",
"heard",
"núi",
"mcclintock",
"và",
"núi",
"menzies",
"có",
"cao",
"độ",
"lần",
"lượt",
"là",
"và",
"tại",
"lãnh",
"thổ",
"châu",
"nam",
"cực",
"thuộc",
"úc",
"nước",
"úc",
"rộng",
"lớn",
"tới",
"mức",
"trải",
"dài",
"hết",
"lục",
"địa",
"australian",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"kích",
"thước",
"lớn",
"khiến",
"úc",
"có",
"nhiều",
"dạng",
"phong",
"cảnh",
"khác",
"nhau",
"với",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới",
"ở",
"đông-bắc",
"các",
"dãy",
"núi",
"ở",
"đông-nam",
"tây-nam",
"và",
"đông",
"các",
"hoang",
"mạc",
"khô",
"hạn",
"ở",
"trung",
"tâm",
"úc",
"là",
"lục",
"địa",
"bằng",
"phẳng",
"nhất",
"với",
"đất",
"đai",
"cổ",
"nhất",
"và",
"kém",
"phì",
"nhiêu",
"nhất",
"hoang",
"mạc",
"hay",
"các",
"vùng",
"đất",
"bán",
"khô",
"hạn",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"outback",
"tạo",
"thành",
"phong",
"cảnh",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"úc",
"là",
"lục",
"địa",
"có",
"người",
"định",
"cư",
"khô",
"hạn",
"nhất",
"chỉ",
"có",
"các",
"góc",
"đông-nam",
"và",
"tây-nam",
"có",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"hòa",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"của",
"úc",
"là",
"2",
"8",
"người",
"km²",
"xếp",
"vào",
"hàng",
"thấp",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"song",
"một",
"phần",
"lớn",
"dân",
"cư",
"sống",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"đông-nam",
"bộ",
"có",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"hòa",
"đông",
"bộ"
] |
2008 đến tháng 9 năm 2010 bullet phi vụ điểm chí cassini cassini solstice mission từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 4 năm 2017 còn được gọi là sứ mệnh xxm bullet phi vụ lớn cuối cùng grand finale con tàu cuối cùng sẽ lao vào sao thổ tháng 4 năm 2017 đến tháng9 2017 == liên kết ngoài == bullet huygens-cassini sur le site du cnes bullet direct actualités et dossiers sur le site de futura-sciences bullet cassini-huygens sur le site du jet propulsion lab bullet cassini-huygens sur le site de l esa bullet huygens sur le site de l esa bullet site de l équipe française de cassini bullet mission cassini-huygens vers saturne et titan sur le site de futura-sciences bullet dossier et interviews sur la mission cassini-huygens bullet sur la sécurité nucléaire du projet sur le site du jet propulsion lab | [
"2008",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"bullet",
"phi",
"vụ",
"điểm",
"chí",
"cassini",
"cassini",
"solstice",
"mission",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"sứ",
"mệnh",
"xxm",
"bullet",
"phi",
"vụ",
"lớn",
"cuối",
"cùng",
"grand",
"finale",
"con",
"tàu",
"cuối",
"cùng",
"sẽ",
"lao",
"vào",
"sao",
"thổ",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"đến",
"tháng9",
"2017",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"huygens-cassini",
"sur",
"le",
"site",
"du",
"cnes",
"bullet",
"direct",
"actualités",
"et",
"dossiers",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"futura-sciences",
"bullet",
"cassini-huygens",
"sur",
"le",
"site",
"du",
"jet",
"propulsion",
"lab",
"bullet",
"cassini-huygens",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"esa",
"bullet",
"huygens",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"esa",
"bullet",
"site",
"de",
"l",
"équipe",
"française",
"de",
"cassini",
"bullet",
"mission",
"cassini-huygens",
"vers",
"saturne",
"et",
"titan",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"futura-sciences",
"bullet",
"dossier",
"et",
"interviews",
"sur",
"la",
"mission",
"cassini-huygens",
"bullet",
"sur",
"la",
"sécurité",
"nucléaire",
"du",
"projet",
"sur",
"le",
"site",
"du",
"jet",
"propulsion",
"lab"
] |
như một phần của những gì robert j gordon gọi là mô hình tam giác bullet lạm phát cầu kéo là do lượng cầu lớn hơn lượng cung dẫn đến các doanh nghiệp tăng giá hàng hóa dịch vụ vv lạm phát nhu cầu khuyến khích tăng trưởng kinh tế vì nhu cầu quá mức và các điều kiện thị trường thuận lợi sẽ kích thích đầu tư và mở rộng bullet lạm phát chi phí đẩy còn gọi là lạm phát sốc cung là do khi chính phủ cắt giảm thuế hay tăng chi tiêu dùng thường xuyên dẫn đến thâm hụt ngân sách phá giá tiền tệ phát sinh thuế lạm phát làm tăng giá nguyên liệu đầu vào dẫn tới sự phá sản doanh nghiệp làm tổng cung sụt giảm sản lượng tiềm năng điều này có thể là do thiên tai ví dụ giảm đột ngột trong việc cung cấp dầu dẫn đến giá dầu tăng lên có thể gây ra lạm phát chi phí đẩy các nhà sản xuất dầu cho người mà dầu là một phần chi phí của họ sau đó có thể chuyển thông tin này cho người tiêu dùng dưới hình thức giá tăng lên một ví dụ khác xuất phát từ tổn thất được bảo hiểm bất ngờ cao hoặc là hợp pháp thảm họa hoặc gian lận mà có thể là đặc biệt phổ biến trong thời kỳ suy thoái bullet lạm phát vốn có được gây ra bởi kỳ vọng thích nghi và thường được liên kết với | [
"như",
"một",
"phần",
"của",
"những",
"gì",
"robert",
"j",
"gordon",
"gọi",
"là",
"mô",
"hình",
"tam",
"giác",
"bullet",
"lạm",
"phát",
"cầu",
"kéo",
"là",
"do",
"lượng",
"cầu",
"lớn",
"hơn",
"lượng",
"cung",
"dẫn",
"đến",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"tăng",
"giá",
"hàng",
"hóa",
"dịch",
"vụ",
"vv",
"lạm",
"phát",
"nhu",
"cầu",
"khuyến",
"khích",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"vì",
"nhu",
"cầu",
"quá",
"mức",
"và",
"các",
"điều",
"kiện",
"thị",
"trường",
"thuận",
"lợi",
"sẽ",
"kích",
"thích",
"đầu",
"tư",
"và",
"mở",
"rộng",
"bullet",
"lạm",
"phát",
"chi",
"phí",
"đẩy",
"còn",
"gọi",
"là",
"lạm",
"phát",
"sốc",
"cung",
"là",
"do",
"khi",
"chính",
"phủ",
"cắt",
"giảm",
"thuế",
"hay",
"tăng",
"chi",
"tiêu",
"dùng",
"thường",
"xuyên",
"dẫn",
"đến",
"thâm",
"hụt",
"ngân",
"sách",
"phá",
"giá",
"tiền",
"tệ",
"phát",
"sinh",
"thuế",
"lạm",
"phát",
"làm",
"tăng",
"giá",
"nguyên",
"liệu",
"đầu",
"vào",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"phá",
"sản",
"doanh",
"nghiệp",
"làm",
"tổng",
"cung",
"sụt",
"giảm",
"sản",
"lượng",
"tiềm",
"năng",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"thiên",
"tai",
"ví",
"dụ",
"giảm",
"đột",
"ngột",
"trong",
"việc",
"cung",
"cấp",
"dầu",
"dẫn",
"đến",
"giá",
"dầu",
"tăng",
"lên",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"lạm",
"phát",
"chi",
"phí",
"đẩy",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"dầu",
"cho",
"người",
"mà",
"dầu",
"là",
"một",
"phần",
"chi",
"phí",
"của",
"họ",
"sau",
"đó",
"có",
"thể",
"chuyển",
"thông",
"tin",
"này",
"cho",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"dưới",
"hình",
"thức",
"giá",
"tăng",
"lên",
"một",
"ví",
"dụ",
"khác",
"xuất",
"phát",
"từ",
"tổn",
"thất",
"được",
"bảo",
"hiểm",
"bất",
"ngờ",
"cao",
"hoặc",
"là",
"hợp",
"pháp",
"thảm",
"họa",
"hoặc",
"gian",
"lận",
"mà",
"có",
"thể",
"là",
"đặc",
"biệt",
"phổ",
"biến",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"suy",
"thoái",
"bullet",
"lạm",
"phát",
"vốn",
"có",
"được",
"gây",
"ra",
"bởi",
"kỳ",
"vọng",
"thích",
"nghi",
"và",
"thường",
"được",
"liên",
"kết",
"với"
] |
jequeri là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 547 817 km² dân số năm 2007 là 12965 người mật độ 23 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"jequeri",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"547",
"817",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"12965",
"người",
"mật",
"độ",
"23",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
delphinium kaschgaricum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được chang y yang b wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"delphinium",
"kaschgaricum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"chang",
"y",
"yang",
"b",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
paraguay năm 2017 một buổi hòa nhạc mang tên a movie night về các bản nhạc phim nổi tiếng mà cô tham gia do dàn nhạc thính phòng của dàn nhạc giao hưởng quốc gia tổ chức biểu diễn đã gây được sự chú ý và đón nhận nồng nhiệt từ công chúng trong bữa tiệc được tổ chức kỷ niệm 201 năm ngày tuyên ngôn độc lập quốc gia của argentina cô và nghệ sĩ dương cầm gloria cresta đã biểu diễn nhiều tác phẩm với những bản tango như nueve de julio và derecho viejo cùng những tiết mục khác cô cũng đã từng biểu diễn với các nghệ sĩ như carlos vives rolando chaparro và lizza bogado cô còn là khách mời đặc biệt trong chương trình giờ trái đất của tổ chức wwf diễn ra tại mariscal lópez shopping paraguay vào năm 2011 do nhạc sĩ rolando chaparro dẫn dắt buổi hòa nhạc về màn trình diễn với vives taglioretti nói rằng đây là một sự việc nằm ngoài kế hoạch và bất ngờ taglioretti là một người hâm mộ nam ca sĩ từ khi còn bé và cô đã đến buổi hòa nhạc của ông vào tháng 10 năm 2013 mà không có vé taglioretti đã không mong đợi mình được mời vào nhưng sau đó cô đã được nhận ra bởi ban nhạc cumbia grupo 5 khi họ nhìn thấy taglioretti ở phía sau sân khấu vives cũng nhận ra nữ nghệ sĩ và ông bước đến gần cô để biểu diễn | [
"paraguay",
"năm",
"2017",
"một",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"mang",
"tên",
"a",
"movie",
"night",
"về",
"các",
"bản",
"nhạc",
"phim",
"nổi",
"tiếng",
"mà",
"cô",
"tham",
"gia",
"do",
"dàn",
"nhạc",
"thính",
"phòng",
"của",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"quốc",
"gia",
"tổ",
"chức",
"biểu",
"diễn",
"đã",
"gây",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"và",
"đón",
"nhận",
"nồng",
"nhiệt",
"từ",
"công",
"chúng",
"trong",
"bữa",
"tiệc",
"được",
"tổ",
"chức",
"kỷ",
"niệm",
"201",
"năm",
"ngày",
"tuyên",
"ngôn",
"độc",
"lập",
"quốc",
"gia",
"của",
"argentina",
"cô",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"dương",
"cầm",
"gloria",
"cresta",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"với",
"những",
"bản",
"tango",
"như",
"nueve",
"de",
"julio",
"và",
"derecho",
"viejo",
"cùng",
"những",
"tiết",
"mục",
"khác",
"cô",
"cũng",
"đã",
"từng",
"biểu",
"diễn",
"với",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"như",
"carlos",
"vives",
"rolando",
"chaparro",
"và",
"lizza",
"bogado",
"cô",
"còn",
"là",
"khách",
"mời",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"chương",
"trình",
"giờ",
"trái",
"đất",
"của",
"tổ",
"chức",
"wwf",
"diễn",
"ra",
"tại",
"mariscal",
"lópez",
"shopping",
"paraguay",
"vào",
"năm",
"2011",
"do",
"nhạc",
"sĩ",
"rolando",
"chaparro",
"dẫn",
"dắt",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"về",
"màn",
"trình",
"diễn",
"với",
"vives",
"taglioretti",
"nói",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"sự",
"việc",
"nằm",
"ngoài",
"kế",
"hoạch",
"và",
"bất",
"ngờ",
"taglioretti",
"là",
"một",
"người",
"hâm",
"mộ",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"từ",
"khi",
"còn",
"bé",
"và",
"cô",
"đã",
"đến",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"của",
"ông",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"mà",
"không",
"có",
"vé",
"taglioretti",
"đã",
"không",
"mong",
"đợi",
"mình",
"được",
"mời",
"vào",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"cô",
"đã",
"được",
"nhận",
"ra",
"bởi",
"ban",
"nhạc",
"cumbia",
"grupo",
"5",
"khi",
"họ",
"nhìn",
"thấy",
"taglioretti",
"ở",
"phía",
"sau",
"sân",
"khấu",
"vives",
"cũng",
"nhận",
"ra",
"nữ",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"ông",
"bước",
"đến",
"gần",
"cô",
"để",
"biểu",
"diễn"
] |
derolus spurius là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"derolus",
"spurius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
phreatoicoides longicollis là một loài chân đều trong họ hypsimetopidae loài này được nicholls miêu tả khoa học năm 1943 | [
"phreatoicoides",
"longicollis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"hypsimetopidae",
"loài",
"này",
"được",
"nicholls",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1943"
] |
typhonium lineare là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hett v d nguyen mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"typhonium",
"lineare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"hett",
"v",
"d",
"nguyen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
do cơ sở hạ tầng đô thị còn thấp kém lượng phương tiện tham gia giao thông quá lớn – đặc biệt là xe máy – và ý thức chưa tốt của các cư dân thành phố lại thêm khâu xử lý vi phạm giao thông của cảnh sát giao thông hiện nay chưa nghiêm việc quản lý nhà nước và tổ chức giao thông còn nhiều bất cập luôn thay đổi tùy tiện giáo sư seymour papert – nhà khoa học máy tính từ viện công nghệ massachusetts bị tai nạn ở hà nội vào cuối năm 2006 – đã miêu tả giao thông của thành phố như một ví dụ minh họa cho giả thuyết về hành vi hợp trội phương thức mà các đám đông tuân theo các nguyên tắc đơn giản và không cần sự lãnh đạo tạo ra các vận động và hệ thống phức tạp trên những đường phố hà nội vỉa hè thường bị chiếm dụng khiến người đi bộ phải đi xuống lòng đường trong những năm gần đây hà nội chỉ phát triển thêm 5 tới 10 km đường mỗi năm nhiều trục đường của thành phố thiết kế chưa khoa học không đồng bộ và hệ thống đèn giao thông ở một vài điểm cũng thiếu hợp lý thêm nữa hiện tượng ngập úng mỗi khi mưa lớn cũng gây khó khăn cho người tham gia giao thông trong thập niên 2000 hệ thống xe buýt – loại hình phương tiện giao thông | [
"do",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"đô",
"thị",
"còn",
"thấp",
"kém",
"lượng",
"phương",
"tiện",
"tham",
"gia",
"giao",
"thông",
"quá",
"lớn",
"–",
"đặc",
"biệt",
"là",
"xe",
"máy",
"–",
"và",
"ý",
"thức",
"chưa",
"tốt",
"của",
"các",
"cư",
"dân",
"thành",
"phố",
"lại",
"thêm",
"khâu",
"xử",
"lý",
"vi",
"phạm",
"giao",
"thông",
"của",
"cảnh",
"sát",
"giao",
"thông",
"hiện",
"nay",
"chưa",
"nghiêm",
"việc",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"và",
"tổ",
"chức",
"giao",
"thông",
"còn",
"nhiều",
"bất",
"cập",
"luôn",
"thay",
"đổi",
"tùy",
"tiện",
"giáo",
"sư",
"seymour",
"papert",
"–",
"nhà",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"từ",
"viện",
"công",
"nghệ",
"massachusetts",
"bị",
"tai",
"nạn",
"ở",
"hà",
"nội",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2006",
"–",
"đã",
"miêu",
"tả",
"giao",
"thông",
"của",
"thành",
"phố",
"như",
"một",
"ví",
"dụ",
"minh",
"họa",
"cho",
"giả",
"thuyết",
"về",
"hành",
"vi",
"hợp",
"trội",
"phương",
"thức",
"mà",
"các",
"đám",
"đông",
"tuân",
"theo",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"đơn",
"giản",
"và",
"không",
"cần",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"tạo",
"ra",
"các",
"vận",
"động",
"và",
"hệ",
"thống",
"phức",
"tạp",
"trên",
"những",
"đường",
"phố",
"hà",
"nội",
"vỉa",
"hè",
"thường",
"bị",
"chiếm",
"dụng",
"khiến",
"người",
"đi",
"bộ",
"phải",
"đi",
"xuống",
"lòng",
"đường",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"hà",
"nội",
"chỉ",
"phát",
"triển",
"thêm",
"5",
"tới",
"10",
"km",
"đường",
"mỗi",
"năm",
"nhiều",
"trục",
"đường",
"của",
"thành",
"phố",
"thiết",
"kế",
"chưa",
"khoa",
"học",
"không",
"đồng",
"bộ",
"và",
"hệ",
"thống",
"đèn",
"giao",
"thông",
"ở",
"một",
"vài",
"điểm",
"cũng",
"thiếu",
"hợp",
"lý",
"thêm",
"nữa",
"hiện",
"tượng",
"ngập",
"úng",
"mỗi",
"khi",
"mưa",
"lớn",
"cũng",
"gây",
"khó",
"khăn",
"cho",
"người",
"tham",
"gia",
"giao",
"thông",
"trong",
"thập",
"niên",
"2000",
"hệ",
"thống",
"xe",
"buýt",
"–",
"loại",
"hình",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông"
] |
quận của tỉnh indre-et-loire 3 quận của tỉnh indre-et-loire gồm bullet 1 quận chinon quận lỵ chinon với 7 tổng và 87 xã dân số của quận này là 79 467 người năm 1990 80 579 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 1 4% bullet 2 quận tours tỉnh lỵ của tỉnh indre-et-loire tours với 24 tổng và 123 xã dân số của quận này là 400 882 người năm 1990 và 424 651 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 5 93% bullet 3 quận loches quận lỵ loches với 6 tổng và 67 xã dân số của quận này là 48 996 người năm 1990 và 48 773 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 0 46% | [
"quận",
"của",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"3",
"quận",
"của",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"gồm",
"bullet",
"1",
"quận",
"chinon",
"quận",
"lỵ",
"chinon",
"với",
"7",
"tổng",
"và",
"87",
"xã",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"này",
"là",
"79",
"467",
"người",
"năm",
"1990",
"80",
"579",
"người",
"năm",
"1999",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"4%",
"bullet",
"2",
"quận",
"tours",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"tours",
"với",
"24",
"tổng",
"và",
"123",
"xã",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"này",
"là",
"400",
"882",
"người",
"năm",
"1990",
"và",
"424",
"651",
"người",
"năm",
"1999",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
"là",
"5",
"93%",
"bullet",
"3",
"quận",
"loches",
"quận",
"lỵ",
"loches",
"với",
"6",
"tổng",
"và",
"67",
"xã",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"này",
"là",
"48",
"996",
"người",
"năm",
"1990",
"và",
"48",
"773",
"người",
"năm",
"1999",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
"là",
"0",
"46%"
] |
takeda ayasaburō là một samurai quân nhân nhà khoa học nhà giáo dục kiêm học giả hà lan học ông chính là kiến trúc sư xây dựng nên pháo đài goryōkaku ở hokkaidō thời còn ở hakodate ông lấy tên gọi ayasaburō sang thời minh trị thì đổi tên thành hiệu là == tiểu sử == takeda chào đời trong một gia đình samurai phiên ōzu xứ iyo nay là ōzu ehime vào năm 1827 ông học y khoa khoa học phương tây rangaku hàng hải kiến trúc quân sự ông là học trò của ogata kōan và sakuma shōzan năm 1854 mạc phủ tokugawa phái ông đến đảo hokkaidō để củng cố công sự ven biển nhằm đề phòng tàu thuyền các nước phương tây xâm lược trong tương lai bên cạnh đó takeda còn tham dự các cuộc tuần tra quanh vùng ezo và karafuta của chức quan phụng hành hakodate là hori toshihiro theo lệnh của mạc phủ và tới gặp đề đốc matthew perry tại hakodate khi sở phụng hành hakodate được thành lập trong quá trình tuần tra ông lưu lại hakodate và ở đó trong suốt 10 năm liền trong thời gian tại hakodate ông được giao sản xuất máy móc và đạn dược đồng thời tham gia thiết kế và xây dựng pháo đài goryōkaku và tiền đồn benten daiba từ năm 1854 đến năm 1866 sử dụng các cuốn sách của hà lan viết về kiến trúc quân sự mô tả các nguyên tắc phòng thủ mà vauban đã | [
"takeda",
"ayasaburō",
"là",
"một",
"samurai",
"quân",
"nhân",
"nhà",
"khoa",
"học",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"kiêm",
"học",
"giả",
"hà",
"lan",
"học",
"ông",
"chính",
"là",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"xây",
"dựng",
"nên",
"pháo",
"đài",
"goryōkaku",
"ở",
"hokkaidō",
"thời",
"còn",
"ở",
"hakodate",
"ông",
"lấy",
"tên",
"gọi",
"ayasaburō",
"sang",
"thời",
"minh",
"trị",
"thì",
"đổi",
"tên",
"thành",
"hiệu",
"là",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"takeda",
"chào",
"đời",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"samurai",
"phiên",
"ōzu",
"xứ",
"iyo",
"nay",
"là",
"ōzu",
"ehime",
"vào",
"năm",
"1827",
"ông",
"học",
"y",
"khoa",
"khoa",
"học",
"phương",
"tây",
"rangaku",
"hàng",
"hải",
"kiến",
"trúc",
"quân",
"sự",
"ông",
"là",
"học",
"trò",
"của",
"ogata",
"kōan",
"và",
"sakuma",
"shōzan",
"năm",
"1854",
"mạc",
"phủ",
"tokugawa",
"phái",
"ông",
"đến",
"đảo",
"hokkaidō",
"để",
"củng",
"cố",
"công",
"sự",
"ven",
"biển",
"nhằm",
"đề",
"phòng",
"tàu",
"thuyền",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"xâm",
"lược",
"trong",
"tương",
"lai",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"takeda",
"còn",
"tham",
"dự",
"các",
"cuộc",
"tuần",
"tra",
"quanh",
"vùng",
"ezo",
"và",
"karafuta",
"của",
"chức",
"quan",
"phụng",
"hành",
"hakodate",
"là",
"hori",
"toshihiro",
"theo",
"lệnh",
"của",
"mạc",
"phủ",
"và",
"tới",
"gặp",
"đề",
"đốc",
"matthew",
"perry",
"tại",
"hakodate",
"khi",
"sở",
"phụng",
"hành",
"hakodate",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"quá",
"trình",
"tuần",
"tra",
"ông",
"lưu",
"lại",
"hakodate",
"và",
"ở",
"đó",
"trong",
"suốt",
"10",
"năm",
"liền",
"trong",
"thời",
"gian",
"tại",
"hakodate",
"ông",
"được",
"giao",
"sản",
"xuất",
"máy",
"móc",
"và",
"đạn",
"dược",
"đồng",
"thời",
"tham",
"gia",
"thiết",
"kế",
"và",
"xây",
"dựng",
"pháo",
"đài",
"goryōkaku",
"và",
"tiền",
"đồn",
"benten",
"daiba",
"từ",
"năm",
"1854",
"đến",
"năm",
"1866",
"sử",
"dụng",
"các",
"cuốn",
"sách",
"của",
"hà",
"lan",
"viết",
"về",
"kiến",
"trúc",
"quân",
"sự",
"mô",
"tả",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"phòng",
"thủ",
"mà",
"vauban",
"đã"
] |
trichilia trachyantha là một loài thực vật thuộc họ meliaceae đây là loài đặc hữu của cuba == tham khảo == bullet areces-mallea a e 1998 trichilia trachyantha 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"trichilia",
"trachyantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"meliaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cuba",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"areces-mallea",
"a",
"e",
"1998",
"trichilia",
"trachyantha",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
notomulciber variegatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"notomulciber",
"variegatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
học quốc gia cho học giả trẻ xuất sắc đại học chiết giang duy trì 6 thư viện học thuật với hơn 7 9 triệu tập sách bộ sưu tập của thư viện chiết đại đã trở thành một trong những bộ sưu tập học thuật lớn nhất trung quốc bên cạnh đó trường còn có 7 bệnh viện trực thuộc 1 bảo tàng 2 viện liên kết quốc tế và hơn 200 tổ chức sinh viên trong những năm gần đây trường được nhiều bảng xếp hạng uy tín xếp vào top 100 trường đại học hàng đầu thế giới như bảng xếp hạng chất lượng đại học thế giới arwu bảng xếp hạng đại học thế giới times higher education the và bảng xếp hạng đại học thế giới quacquarelli symonds qs theo bảng xếp hạng của nature index vào năm 2020 đầu ra nghiên cứu của chiết đại được xếp hạng 6 trong các trường đại học ở trung quốc thứ 7 ở châu á–thái bình dương và thứ 18 trên thế giới trong số các trường đại học học thuật toàn cầu == lịch sử == === thời thanh === năm 1897 tri phủ hàng châu đã thành lập thư viện cầu thị đây là một trong những cơ sở giáo dục đầu tiên ở trung quốc áp dụng hệ thống giáo dục đại học của phương tây theo hai sắc lệnh về trường cao đẳng do triều đình nhà thanh ban bố dưới triều hoàng đế quang tự thư viện cầu thị lần lượt được | [
"học",
"quốc",
"gia",
"cho",
"học",
"giả",
"trẻ",
"xuất",
"sắc",
"đại",
"học",
"chiết",
"giang",
"duy",
"trì",
"6",
"thư",
"viện",
"học",
"thuật",
"với",
"hơn",
"7",
"9",
"triệu",
"tập",
"sách",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"thư",
"viện",
"chiết",
"đại",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"học",
"thuật",
"lớn",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"trường",
"còn",
"có",
"7",
"bệnh",
"viện",
"trực",
"thuộc",
"1",
"bảo",
"tàng",
"2",
"viện",
"liên",
"kết",
"quốc",
"tế",
"và",
"hơn",
"200",
"tổ",
"chức",
"sinh",
"viên",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"trường",
"được",
"nhiều",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"uy",
"tín",
"xếp",
"vào",
"top",
"100",
"trường",
"đại",
"học",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"như",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"chất",
"lượng",
"đại",
"học",
"thế",
"giới",
"arwu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đại",
"học",
"thế",
"giới",
"times",
"higher",
"education",
"the",
"và",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đại",
"học",
"thế",
"giới",
"quacquarelli",
"symonds",
"qs",
"theo",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"của",
"nature",
"index",
"vào",
"năm",
"2020",
"đầu",
"ra",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"chiết",
"đại",
"được",
"xếp",
"hạng",
"6",
"trong",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"ở",
"trung",
"quốc",
"thứ",
"7",
"ở",
"châu",
"á–thái",
"bình",
"dương",
"và",
"thứ",
"18",
"trên",
"thế",
"giới",
"trong",
"số",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"học",
"thuật",
"toàn",
"cầu",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thời",
"thanh",
"===",
"năm",
"1897",
"tri",
"phủ",
"hàng",
"châu",
"đã",
"thành",
"lập",
"thư",
"viện",
"cầu",
"thị",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"trung",
"quốc",
"áp",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"của",
"phương",
"tây",
"theo",
"hai",
"sắc",
"lệnh",
"về",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"do",
"triều",
"đình",
"nhà",
"thanh",
"ban",
"bố",
"dưới",
"triều",
"hoàng",
"đế",
"quang",
"tự",
"thư",
"viện",
"cầu",
"thị",
"lần",
"lượt",
"được"
] |
medusozoa là một phân ngành của ngành cnidaria nghĩa của từ medusozoa là sứa tiếng hy lạp μέδουσα phiên âm médousa đặc điểm chung của các loài thuộc medusozoa là có khả năng di chuyển và sống độc lập dị dưỡng trong ngành cridaria trong phân ngành medusozoa người ta phân nhỏ hơn thành các lớp sứa hộp cubozoa thủy tức hydrozoa sứa có cuống staurozoa polypodiozoa và sứa thông thường scyphozoa medusozoa được phân biệt là có giai đoạn medusa trong vòng đời thông thường rất phức tạp của chúng một medusa điển hình có cơ thể hình dù với các tua châm xung quanh phần gờ ngoại trừ một số loài thủy tức hydrozoa và polypodiozoa tất cả đều có tên gọi thông thường chung là sứa trong giai đoạn medusa bơi lội tự do của chúng == phân loại == ngành cnidaria được nhiều người chấp nhận là đơn ngành và bao gồm hai nhánh anthozoa và medusozoa anthozoa bao gồm các phân lớp hexacorallia san hô cứng và octocorallia san hô mềm cũng như ceriantharia hải quỳ sống trong ống có sự ủng hộ mạnh mẽ đối với nhóm này là những sinh vật đầu tiên tách ra khỏi dòng dõi tổ tiên phân ngành medusozoa bao gồm các lớp staurozoa cubozoa scyphozoa và hydrozoa nhưng mối quan hệ giữa các lớp này là không rõ ràng phân tích bằng cách sử dụng các tiểu đơn vị rna ribosome cho thấy rằng trong medusozoa staurozoa là nhóm đầu tiên rẽ ra với cubozoa và scyphozoa | [
"medusozoa",
"là",
"một",
"phân",
"ngành",
"của",
"ngành",
"cnidaria",
"nghĩa",
"của",
"từ",
"medusozoa",
"là",
"sứa",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"μέδουσα",
"phiên",
"âm",
"médousa",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"của",
"các",
"loài",
"thuộc",
"medusozoa",
"là",
"có",
"khả",
"năng",
"di",
"chuyển",
"và",
"sống",
"độc",
"lập",
"dị",
"dưỡng",
"trong",
"ngành",
"cridaria",
"trong",
"phân",
"ngành",
"medusozoa",
"người",
"ta",
"phân",
"nhỏ",
"hơn",
"thành",
"các",
"lớp",
"sứa",
"hộp",
"cubozoa",
"thủy",
"tức",
"hydrozoa",
"sứa",
"có",
"cuống",
"staurozoa",
"polypodiozoa",
"và",
"sứa",
"thông",
"thường",
"scyphozoa",
"medusozoa",
"được",
"phân",
"biệt",
"là",
"có",
"giai",
"đoạn",
"medusa",
"trong",
"vòng",
"đời",
"thông",
"thường",
"rất",
"phức",
"tạp",
"của",
"chúng",
"một",
"medusa",
"điển",
"hình",
"có",
"cơ",
"thể",
"hình",
"dù",
"với",
"các",
"tua",
"châm",
"xung",
"quanh",
"phần",
"gờ",
"ngoại",
"trừ",
"một",
"số",
"loài",
"thủy",
"tức",
"hydrozoa",
"và",
"polypodiozoa",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"tên",
"gọi",
"thông",
"thường",
"chung",
"là",
"sứa",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"medusa",
"bơi",
"lội",
"tự",
"do",
"của",
"chúng",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"ngành",
"cnidaria",
"được",
"nhiều",
"người",
"chấp",
"nhận",
"là",
"đơn",
"ngành",
"và",
"bao",
"gồm",
"hai",
"nhánh",
"anthozoa",
"và",
"medusozoa",
"anthozoa",
"bao",
"gồm",
"các",
"phân",
"lớp",
"hexacorallia",
"san",
"hô",
"cứng",
"và",
"octocorallia",
"san",
"hô",
"mềm",
"cũng",
"như",
"ceriantharia",
"hải",
"quỳ",
"sống",
"trong",
"ống",
"có",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"mạnh",
"mẽ",
"đối",
"với",
"nhóm",
"này",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"đầu",
"tiên",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"dòng",
"dõi",
"tổ",
"tiên",
"phân",
"ngành",
"medusozoa",
"bao",
"gồm",
"các",
"lớp",
"staurozoa",
"cubozoa",
"scyphozoa",
"và",
"hydrozoa",
"nhưng",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"các",
"lớp",
"này",
"là",
"không",
"rõ",
"ràng",
"phân",
"tích",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"tiểu",
"đơn",
"vị",
"rna",
"ribosome",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"trong",
"medusozoa",
"staurozoa",
"là",
"nhóm",
"đầu",
"tiên",
"rẽ",
"ra",
"với",
"cubozoa",
"và",
"scyphozoa"
] |
acacia crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"acacia",
"crassifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
giám sát viên bullet renée cossette vai hiệu trưởng mathieu bullet émile mailhiot vai giáo viên thể dục bullet ariane jeudy vai isabelle bullet hudson leblanc vai tim nhỏ bullet louis-julien durso vai jeff nhỏ bullet justine le vai một cô bé 13 tuổi bullet gabrielle shulman vai một cô bé 13 tuổi bullet francis tremblay vai một cậu bé tiệc tùng bullet jasmina parent vai một nhóm bullet louis-olivier maufette vai điều tra viên bérubé bullet richard champagne vai cảnh sát == liên kết ngoài == bullet trailer to 1 54 in french with english subtitles | [
"giám",
"sát",
"viên",
"bullet",
"renée",
"cossette",
"vai",
"hiệu",
"trưởng",
"mathieu",
"bullet",
"émile",
"mailhiot",
"vai",
"giáo",
"viên",
"thể",
"dục",
"bullet",
"ariane",
"jeudy",
"vai",
"isabelle",
"bullet",
"hudson",
"leblanc",
"vai",
"tim",
"nhỏ",
"bullet",
"louis-julien",
"durso",
"vai",
"jeff",
"nhỏ",
"bullet",
"justine",
"le",
"vai",
"một",
"cô",
"bé",
"13",
"tuổi",
"bullet",
"gabrielle",
"shulman",
"vai",
"một",
"cô",
"bé",
"13",
"tuổi",
"bullet",
"francis",
"tremblay",
"vai",
"một",
"cậu",
"bé",
"tiệc",
"tùng",
"bullet",
"jasmina",
"parent",
"vai",
"một",
"nhóm",
"bullet",
"louis-olivier",
"maufette",
"vai",
"điều",
"tra",
"viên",
"bérubé",
"bullet",
"richard",
"champagne",
"vai",
"cảnh",
"sát",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trailer",
"to",
"1",
"54",
"in",
"french",
"with",
"english",
"subtitles"
] |
glasnost của mikhail gorbachev ở liên xô cho phép tự do hóa chính trị ở cấp độ khu vực điều này dẫn đến việc tạo ra nhiều phong trào không chính thức khác nhau trên khắp đất nước và sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc trong hầu hết các nước cộng hòa thuộc liên xô đặc biệt trong ssr moldavian đã có một sự trỗi dậy đáng kể của chủ nghĩa dân tộc thân romania trong những người moldova nổi bật nhất trong số các phong trào này là mặt trận bình dân moldova đầu năm 1988 pfm yêu cầu chính quyền liên xô tuyên bố moldova là ngôn ngữ nhà nước duy nhất trở lại sử dụng bảng chữ cái latinh và công nhận bản sắc dân tộc chung của người moldova và người romania các phe phái cấp tiến hơn của mặt trận bình dân tán thành các quan điểm cực đoan chống thiểu số dân tộc thiểu số và chủ nghĩa sô vanh kêu gọi các nhóm thiểu số đặc biệt là người slav chủ yếu là người nga và ukraine và người gagauz rời khỏi hoặc bị trục xuất khỏi moldova vào ngày 31 tháng 8 năm 1989 xô viết tối cao của moldova xô viết đã chấp nhận tiếng moldova là ngôn ngữ chính thức với tiếng nga chỉ được giữ lại cho các mục đích thứ yếu đưa moldova trở lại bảng chữ cái latinh và tuyên bố chung một bản sắc ngôn ngữ moldova-romania khi kế | [
"glasnost",
"của",
"mikhail",
"gorbachev",
"ở",
"liên",
"xô",
"cho",
"phép",
"tự",
"do",
"hóa",
"chính",
"trị",
"ở",
"cấp",
"độ",
"khu",
"vực",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"phong",
"trào",
"không",
"chính",
"thức",
"khác",
"nhau",
"trên",
"khắp",
"đất",
"nước",
"và",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"thuộc",
"liên",
"xô",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"ssr",
"moldavian",
"đã",
"có",
"một",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"đáng",
"kể",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"thân",
"romania",
"trong",
"những",
"người",
"moldova",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"phong",
"trào",
"này",
"là",
"mặt",
"trận",
"bình",
"dân",
"moldova",
"đầu",
"năm",
"1988",
"pfm",
"yêu",
"cầu",
"chính",
"quyền",
"liên",
"xô",
"tuyên",
"bố",
"moldova",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"nhà",
"nước",
"duy",
"nhất",
"trở",
"lại",
"sử",
"dụng",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"và",
"công",
"nhận",
"bản",
"sắc",
"dân",
"tộc",
"chung",
"của",
"người",
"moldova",
"và",
"người",
"romania",
"các",
"phe",
"phái",
"cấp",
"tiến",
"hơn",
"của",
"mặt",
"trận",
"bình",
"dân",
"tán",
"thành",
"các",
"quan",
"điểm",
"cực",
"đoan",
"chống",
"thiểu",
"số",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"sô",
"vanh",
"kêu",
"gọi",
"các",
"nhóm",
"thiểu",
"số",
"đặc",
"biệt",
"là",
"người",
"slav",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"nga",
"và",
"ukraine",
"và",
"người",
"gagauz",
"rời",
"khỏi",
"hoặc",
"bị",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"moldova",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"8",
"năm",
"1989",
"xô",
"viết",
"tối",
"cao",
"của",
"moldova",
"xô",
"viết",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"tiếng",
"moldova",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"với",
"tiếng",
"nga",
"chỉ",
"được",
"giữ",
"lại",
"cho",
"các",
"mục",
"đích",
"thứ",
"yếu",
"đưa",
"moldova",
"trở",
"lại",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"và",
"tuyên",
"bố",
"chung",
"một",
"bản",
"sắc",
"ngôn",
"ngữ",
"moldova-romania",
"khi",
"kế"
] |
9766 bradbury 1992 dz2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 2 năm 1992 bởi spacewatch project ở kitt peak nó được đặt theo tên science fiction writer ray bradbury author of the martian chronicles và fahrenheit 451 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9766 bradbury | [
"9766",
"bradbury",
"1992",
"dz2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1992",
"bởi",
"spacewatch",
"project",
"ở",
"kitt",
"peak",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"science",
"fiction",
"writer",
"ray",
"bradbury",
"author",
"of",
"the",
"martian",
"chronicles",
"và",
"fahrenheit",
"451",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"9766",
"bradbury"
] |
bauhinia dumosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"bauhinia",
"dumosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cúp bóng đá ireland 1948-49 là mùa giải thứ 69 của giải đấu cúp loại trực tiếp của bắc ireland đương kim vô địch là linfield sau khi đánh bại coleraine 3-0 trong trận chung kết mùa giải 1947-48 tuy nhiên đội bóng đã bị loại từ vòng một sau thất bại 2-0 trước glentoran derry city giành chức vô địch lần đầu tiên sau khi chiến thắng trước glens 3-1 trong trận chung kết == vòng một == cặp đấu này cần một trận đá lại sau khi trận đầu tiên có kết quả hòa 4-4 small> == tứ kết == cặp đấu này cần 3 trận đá lại sau khi các trận trước với kết quả hòa 1-1 3-3 và 1-1 small> == bán kết == cặp đấu này cần 2 trận đá lại sau khi các trận trước với kết quả hòa 2-2 và 1-1 small> == liên kết ngoài == the rec sport soccer statistics foundation northern ireland cup finals | [
"cúp",
"bóng",
"đá",
"ireland",
"1948-49",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"69",
"của",
"giải",
"đấu",
"cúp",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"của",
"bắc",
"ireland",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"là",
"linfield",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"coleraine",
"3-0",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"mùa",
"giải",
"1947-48",
"tuy",
"nhiên",
"đội",
"bóng",
"đã",
"bị",
"loại",
"từ",
"vòng",
"một",
"sau",
"thất",
"bại",
"2-0",
"trước",
"glentoran",
"derry",
"city",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khi",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"glens",
"3-1",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"==",
"vòng",
"một",
"==",
"cặp",
"đấu",
"này",
"cần",
"một",
"trận",
"đá",
"lại",
"sau",
"khi",
"trận",
"đầu",
"tiên",
"có",
"kết",
"quả",
"hòa",
"4-4",
"small>",
"==",
"tứ",
"kết",
"==",
"cặp",
"đấu",
"này",
"cần",
"3",
"trận",
"đá",
"lại",
"sau",
"khi",
"các",
"trận",
"trước",
"với",
"kết",
"quả",
"hòa",
"1-1",
"3-3",
"và",
"1-1",
"small>",
"==",
"bán",
"kết",
"==",
"cặp",
"đấu",
"này",
"cần",
"2",
"trận",
"đá",
"lại",
"sau",
"khi",
"các",
"trận",
"trước",
"với",
"kết",
"quả",
"hòa",
"2-2",
"và",
"1-1",
"small>",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"the",
"rec",
"sport",
"soccer",
"statistics",
"foundation",
"northern",
"ireland",
"cup",
"finals"
] |
racosperma chamaeleon là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maslin pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"chamaeleon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maslin",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
vệ chặt chẽ với 1 000 lính người hmong do sĩ quan cia chỉ huy 11h43 ngày 12 1 1968 biên đội an-2 xuất kích từ sân bay gia lâm hướng về phía hòa bình cả biên đội tiếp tục tiến vào mục tiêu ở độ cao thấp qua mường hàm mường út rồi lên độ cao 2 200m lúc này cả biên đội đã nhìn thấy rõ mục tiêu ngay sau đó chiếc an-2 số hiệu 664 do phan như cẩn đưa mục tiêu vào vòng ngắm phóng một loạt 32 quả đạn rocket nối đuôi 664 là 3 an-2 còn lại đồng loạt công kích toàn bộ trạm radar dẫn đường địch rung chuyển khói lửa trùm lên toàn căn cứ sau khi hoàn tất nhiệm vụ toàn biên đội thoát ly trở về tuy nhiên do không thông thuộc địa hình thời tiết nhiều mây trên đường về hai máy bay an-2 số hiệu 664 và 665 sau khi ra khỏi một khe núi đã đâm vào nhau cả hai tổ bay đã anh dũng hi sinh trong đó có người chỉ huy biên đội dạn dày kinh nghiệm phan như cẩn – sau này được nhà nước truy tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân trận đánh được đánh giá là khá thành công khi 12 lính mỹ cùng 42 lính hmong và lính của vàng pao bị tiêu diệt trạm ra đa bị phá hủy hoàn toàn trong chiến tranh giành độc lập croatia năm 1991 một số chiếc antonov an-2 cũ | [
"vệ",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"1",
"000",
"lính",
"người",
"hmong",
"do",
"sĩ",
"quan",
"cia",
"chỉ",
"huy",
"11h43",
"ngày",
"12",
"1",
"1968",
"biên",
"đội",
"an-2",
"xuất",
"kích",
"từ",
"sân",
"bay",
"gia",
"lâm",
"hướng",
"về",
"phía",
"hòa",
"bình",
"cả",
"biên",
"đội",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"vào",
"mục",
"tiêu",
"ở",
"độ",
"cao",
"thấp",
"qua",
"mường",
"hàm",
"mường",
"út",
"rồi",
"lên",
"độ",
"cao",
"2",
"200m",
"lúc",
"này",
"cả",
"biên",
"đội",
"đã",
"nhìn",
"thấy",
"rõ",
"mục",
"tiêu",
"ngay",
"sau",
"đó",
"chiếc",
"an-2",
"số",
"hiệu",
"664",
"do",
"phan",
"như",
"cẩn",
"đưa",
"mục",
"tiêu",
"vào",
"vòng",
"ngắm",
"phóng",
"một",
"loạt",
"32",
"quả",
"đạn",
"rocket",
"nối",
"đuôi",
"664",
"là",
"3",
"an-2",
"còn",
"lại",
"đồng",
"loạt",
"công",
"kích",
"toàn",
"bộ",
"trạm",
"radar",
"dẫn",
"đường",
"địch",
"rung",
"chuyển",
"khói",
"lửa",
"trùm",
"lên",
"toàn",
"căn",
"cứ",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"nhiệm",
"vụ",
"toàn",
"biên",
"đội",
"thoát",
"ly",
"trở",
"về",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"không",
"thông",
"thuộc",
"địa",
"hình",
"thời",
"tiết",
"nhiều",
"mây",
"trên",
"đường",
"về",
"hai",
"máy",
"bay",
"an-2",
"số",
"hiệu",
"664",
"và",
"665",
"sau",
"khi",
"ra",
"khỏi",
"một",
"khe",
"núi",
"đã",
"đâm",
"vào",
"nhau",
"cả",
"hai",
"tổ",
"bay",
"đã",
"anh",
"dũng",
"hi",
"sinh",
"trong",
"đó",
"có",
"người",
"chỉ",
"huy",
"biên",
"đội",
"dạn",
"dày",
"kinh",
"nghiệm",
"phan",
"như",
"cẩn",
"–",
"sau",
"này",
"được",
"nhà",
"nước",
"truy",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"trận",
"đánh",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"khá",
"thành",
"công",
"khi",
"12",
"lính",
"mỹ",
"cùng",
"42",
"lính",
"hmong",
"và",
"lính",
"của",
"vàng",
"pao",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"trạm",
"ra",
"đa",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"croatia",
"năm",
"1991",
"một",
"số",
"chiếc",
"antonov",
"an-2",
"cũ"
] |
ecbolium clarkei là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ecbolium",
"clarkei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
linh mục là hồng y maurilio fossati o ss g c tổng giám mục đô thành tổng giáo phận torino tân linh mục là thành viên linh mục đoàn dòng tên linh mục martini được bổ nhiệm đảm nhận nhiều vai trò quan trọng viện trưởng học viện giáo hoàng về kinh thánh thông báo bổ nhiệm được công bố cách rộng rãi vào ngày 29 tháng 9 năm 1969 sau 8 năm đảm nhiệm chức vị tại viện kinh thánh giáo hoàng quyết định thuyên chuyển linh mục này làm chưởng ấn magnificus đại học giáo hoàng gregorian từ ngày 18 tháng 7 năm 1978 sau 27 năm thi hành các công việc mục vụ với thẩm quyền và cương vị của một linh mục ngày 29 tháng 12 năm 1979 tòa thánh loan tin giáo hoàng đã quyết định tuyển chọn linh mục carlo maria martini 52 tuổi gia nhập giám mục đoàn công giáo hoàn vũ với vị trí được bổ nhiệm là tổng giám mục đô thành tổng giáo phận milano lễ tấn phong cho vị giám mục tân cử được tổ chức cách nhanh chóng sau đó vào ngày 6 tháng 1 năm 1980 tại vương cung thánh đường thánh phêrô với phần nghi thức chính yếu được cử hành cách trọng thể bởi 3 giáo sĩ cấp cao gồm chủ phong là đương kim giáo hoàng giáo hoàng gioan phaolô ii hai vị giáo sĩ còn lại với vai trò phụ phong gồm có tổng giám mục eduardo martínez somalo thành viên phủ quốc vụ | [
"linh",
"mục",
"là",
"hồng",
"y",
"maurilio",
"fossati",
"o",
"ss",
"g",
"c",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"torino",
"tân",
"linh",
"mục",
"là",
"thành",
"viên",
"linh",
"mục",
"đoàn",
"dòng",
"tên",
"linh",
"mục",
"martini",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"đảm",
"nhận",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"viện",
"trưởng",
"học",
"viện",
"giáo",
"hoàng",
"về",
"kinh",
"thánh",
"thông",
"báo",
"bổ",
"nhiệm",
"được",
"công",
"bố",
"cách",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"năm",
"1969",
"sau",
"8",
"năm",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"vị",
"tại",
"viện",
"kinh",
"thánh",
"giáo",
"hoàng",
"quyết",
"định",
"thuyên",
"chuyển",
"linh",
"mục",
"này",
"làm",
"chưởng",
"ấn",
"magnificus",
"đại",
"học",
"giáo",
"hoàng",
"gregorian",
"từ",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"năm",
"1978",
"sau",
"27",
"năm",
"thi",
"hành",
"các",
"công",
"việc",
"mục",
"vụ",
"với",
"thẩm",
"quyền",
"và",
"cương",
"vị",
"của",
"một",
"linh",
"mục",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1979",
"tòa",
"thánh",
"loan",
"tin",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"quyết",
"định",
"tuyển",
"chọn",
"linh",
"mục",
"carlo",
"maria",
"martini",
"52",
"tuổi",
"gia",
"nhập",
"giám",
"mục",
"đoàn",
"công",
"giáo",
"hoàn",
"vũ",
"với",
"vị",
"trí",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"là",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"milano",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"cho",
"vị",
"giám",
"mục",
"tân",
"cử",
"được",
"tổ",
"chức",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"1980",
"tại",
"vương",
"cung",
"thánh",
"đường",
"thánh",
"phêrô",
"với",
"phần",
"nghi",
"thức",
"chính",
"yếu",
"được",
"cử",
"hành",
"cách",
"trọng",
"thể",
"bởi",
"3",
"giáo",
"sĩ",
"cấp",
"cao",
"gồm",
"chủ",
"phong",
"là",
"đương",
"kim",
"giáo",
"hoàng",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"hai",
"vị",
"giáo",
"sĩ",
"còn",
"lại",
"với",
"vai",
"trò",
"phụ",
"phong",
"gồm",
"có",
"tổng",
"giám",
"mục",
"eduardo",
"martínez",
"somalo",
"thành",
"viên",
"phủ",
"quốc",
"vụ"
] |
phá làng của những người xây stonehenge làng này là khu định cư thời đồ đá mới lớn nhất ở vương quốc anh bbc | [
"phá",
"làng",
"của",
"những",
"người",
"xây",
"stonehenge",
"làng",
"này",
"là",
"khu",
"định",
"cư",
"thời",
"đồ",
"đá",
"mới",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bbc"
] |
astragalus convallarius là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được greene miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"convallarius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
komiyasoma lei là loài xén tóc duy nhất trong chi komiyasoma thuộc phân họ prioninae được nhóm các nhà khoa học thuộc vương quốc bỉ và viện vệ sinh phòng dịch quân đội phát hiện ra tại đắk lắk lâm đồng khánh hòa từ năm 2011 công bố trên tạp chí les cahiers magellanes số 12 năm 2013 do hiện mới chỉ quan sát thấy tại khu vực này nên đây là một loài côn trùng đặc hữu của việt nam == phát hiện và đặt tên == tên chi komiyasoma được đặt theo tên của chuyên gia nghiên cứu phân họ prioninae người nhật bản ziro komiya kết hợp với tên chi aelosoma mà ông này có nhiều đóng góp komiyasoma komiya aegosoma tên loài lei được đặt theo tên của ông lê văn hương giám đốc vườn quốc gia bidoup núi bà người đã tạo điều kiện tốt nhất và đặc biệt giúp đỡ cho đoàn nghiên cứu trong thời gian điều tra tại vườn quốc gia == liên kết ngoài == bullet [http www prioninae org especes aegosomatini komiyasoma%20lei html komiyasoma lei drumont do 2013 98 <nowiki>[< nowiki>holotype<nowiki>]< nowiki> southern vietnam lam dong prov bidoup nui ba national park 1700 m elevation isnb bullet công bố một giống và loài xén tóc mới cho khoa học bullet một giống và loài xén tóc mới cho khoa học được phát hiện từ việt nam đỗ mạnh cương 15 10 2013 | [
"komiyasoma",
"lei",
"là",
"loài",
"xén",
"tóc",
"duy",
"nhất",
"trong",
"chi",
"komiyasoma",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"prioninae",
"được",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"thuộc",
"vương",
"quốc",
"bỉ",
"và",
"viện",
"vệ",
"sinh",
"phòng",
"dịch",
"quân",
"đội",
"phát",
"hiện",
"ra",
"tại",
"đắk",
"lắk",
"lâm",
"đồng",
"khánh",
"hòa",
"từ",
"năm",
"2011",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"les",
"cahiers",
"magellanes",
"số",
"12",
"năm",
"2013",
"do",
"hiện",
"mới",
"chỉ",
"quan",
"sát",
"thấy",
"tại",
"khu",
"vực",
"này",
"nên",
"đây",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"đặc",
"hữu",
"của",
"việt",
"nam",
"==",
"phát",
"hiện",
"và",
"đặt",
"tên",
"==",
"tên",
"chi",
"komiyasoma",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"chuyên",
"gia",
"nghiên",
"cứu",
"phân",
"họ",
"prioninae",
"người",
"nhật",
"bản",
"ziro",
"komiya",
"kết",
"hợp",
"với",
"tên",
"chi",
"aelosoma",
"mà",
"ông",
"này",
"có",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"komiyasoma",
"komiya",
"aegosoma",
"tên",
"loài",
"lei",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"ông",
"lê",
"văn",
"hương",
"giám",
"đốc",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"bidoup",
"núi",
"bà",
"người",
"đã",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"tốt",
"nhất",
"và",
"đặc",
"biệt",
"giúp",
"đỡ",
"cho",
"đoàn",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"thời",
"gian",
"điều",
"tra",
"tại",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"[http",
"www",
"prioninae",
"org",
"especes",
"aegosomatini",
"komiyasoma%20lei",
"html",
"komiyasoma",
"lei",
"drumont",
"do",
"2013",
"98",
"<nowiki>[<",
"nowiki>holotype<nowiki>]<",
"nowiki>",
"southern",
"vietnam",
"lam",
"dong",
"prov",
"bidoup",
"nui",
"ba",
"national",
"park",
"1700",
"m",
"elevation",
"isnb",
"bullet",
"công",
"bố",
"một",
"giống",
"và",
"loài",
"xén",
"tóc",
"mới",
"cho",
"khoa",
"học",
"bullet",
"một",
"giống",
"và",
"loài",
"xén",
"tóc",
"mới",
"cho",
"khoa",
"học",
"được",
"phát",
"hiện",
"từ",
"việt",
"nam",
"đỗ",
"mạnh",
"cương",
"15",
"10",
"2013"
] |
đặc khu hành chính hồng kông bullet quy tắc tố tụng của hội đồng lập pháp của đặc khu hành chính hồng kông | [
"đặc",
"khu",
"hành",
"chính",
"hồng",
"kông",
"bullet",
"quy",
"tắc",
"tố",
"tụng",
"của",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"của",
"đặc",
"khu",
"hành",
"chính",
"hồng",
"kông"
] |
eurystomus gularis là một loài chim trong họ sả | [
"eurystomus",
"gularis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"sả"
] |
để làm máy bay huấn luyện bulldog đã xuất khẩu tới australia đan mạch estonia phần lan nhật bản latvia xiêm la tây ban nha và thụy điển năm 1936 latvia để hiện đại hóa không quân của mình đã bán 11 chiếc bulldog của họ cho lực lượng dân tộc xứ basque chiến đấu chống lại lực lượng cộng hòa tây ban nha trong cuộc nội chiến tây ban nha nó vẫn được dùng tới khi diễn ra trận santander 19 chiếc bulldog được không quân phần lan sử dụng trong chiến tranh liên xô-phần lan vào năm 1939 những chiếc bulldog đã bắn rơi 6 chiếc máy bay của liên xô gồm 2 chiếc polikarpov i-16 và 4 chiếc tupolev sb == biến thể == bullet bulldog mk i bullet bulldog mk ii bullet bulldog mk iia bullet bulldog mk iiia bullet bulldog mk iva bullet bulldog tm type 124 bullet j s s f == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoàng gia australia bullet phi đoàn 1 raaf bulldog mk iia bullet phi đoàn 2 raaf bulldog mk iia bullet không quân hoàng gia đan mạch bullet không quân estonia bullet không quân phần lan bullet không lực hải quân đế quốc nhật bản bullet không quân latvia bullet thái lan bullet không quân hoàng gia thái lan bullet cộng hòa tây ban nha bullet không quân cộng hòa tây ban nha bullet không quân hoàng gia thụy điển bullet không quân hoàng gia bullet phi đoàn 3 raf bulldog mk ii và bulldog mk iia bullet phi đoàn 17 raf bulldog mk ii và bulldog mk iia bullet phi đoàn 19 raf bulldog mk iia bullet | [
"để",
"làm",
"máy",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"bulldog",
"đã",
"xuất",
"khẩu",
"tới",
"australia",
"đan",
"mạch",
"estonia",
"phần",
"lan",
"nhật",
"bản",
"latvia",
"xiêm",
"la",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"thụy",
"điển",
"năm",
"1936",
"latvia",
"để",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"không",
"quân",
"của",
"mình",
"đã",
"bán",
"11",
"chiếc",
"bulldog",
"của",
"họ",
"cho",
"lực",
"lượng",
"dân",
"tộc",
"xứ",
"basque",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"lực",
"lượng",
"cộng",
"hòa",
"tây",
"ban",
"nha",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"tây",
"ban",
"nha",
"nó",
"vẫn",
"được",
"dùng",
"tới",
"khi",
"diễn",
"ra",
"trận",
"santander",
"19",
"chiếc",
"bulldog",
"được",
"không",
"quân",
"phần",
"lan",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"liên",
"xô-phần",
"lan",
"vào",
"năm",
"1939",
"những",
"chiếc",
"bulldog",
"đã",
"bắn",
"rơi",
"6",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"của",
"liên",
"xô",
"gồm",
"2",
"chiếc",
"polikarpov",
"i-16",
"và",
"4",
"chiếc",
"tupolev",
"sb",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"bulldog",
"mk",
"i",
"bullet",
"bulldog",
"mk",
"ii",
"bullet",
"bulldog",
"mk",
"iia",
"bullet",
"bulldog",
"mk",
"iiia",
"bullet",
"bulldog",
"mk",
"iva",
"bullet",
"bulldog",
"tm",
"type",
"124",
"bullet",
"j",
"s",
"s",
"f",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"australia",
"bullet",
"phi",
"đoàn",
"1",
"raaf",
"bulldog",
"mk",
"iia",
"bullet",
"phi",
"đoàn",
"2",
"raaf",
"bulldog",
"mk",
"iia",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"đan",
"mạch",
"bullet",
"không",
"quân",
"estonia",
"bullet",
"không",
"quân",
"phần",
"lan",
"bullet",
"không",
"lực",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"không",
"quân",
"latvia",
"bullet",
"thái",
"lan",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"thái",
"lan",
"bullet",
"cộng",
"hòa",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"không",
"quân",
"cộng",
"hòa",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"thụy",
"điển",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"bullet",
"phi",
"đoàn",
"3",
"raf",
"bulldog",
"mk",
"ii",
"và",
"bulldog",
"mk",
"iia",
"bullet",
"phi",
"đoàn",
"17",
"raf",
"bulldog",
"mk",
"ii",
"và",
"bulldog",
"mk",
"iia",
"bullet",
"phi",
"đoàn",
"19",
"raf",
"bulldog",
"mk",
"iia",
"bullet"
] |
aulacoderus canariensis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được wollaston miêu tả khoa học năm 1864 | [
"aulacoderus",
"canariensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"wollaston",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1864"
] |
chalciope isosceles là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chalciope",
"isosceles",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nồng độ progesterone giảm và estrogen tăng sẽ gây ra co giật gần đây các nghiên cứu đã chỉ ra rằng liều lượng cao của estrogen có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm các cơn co giật trong khi liều cao của progesterone có thể hoạt động giống như một loại thuốc chống động kinh các nghiên cứu của các tạp chí y tế đã phát hiện ra rằng phụ nữ trải qua kỳ kinh nguyệt có nguy cơ tự tử cao hơn 1 68 lần chuột đã được sử dụng làm một hệ thống thí nghiệm để điều tra các cơ chế mà nhờ đó mức độ hormone steroid sinh dục có thể điều chỉnh chức năng hệ thần kinh trong suốt chu kỳ động dục của chuột khi nồng độ progesterone cao nhất mức độ biểu hiện của thụ thể gaba phân lớp delta trên tế bào thần kinh là cao hơn vì các thụ thể gaba này có tính chất ức chế thần kinh các tế bào thần kinh có nhiều thụ thể delta có ít khả năng phát xung hơn so với các tế bào có số lượng thụ thể cùng loại thấp hơn ngoài ra cũng trong chu kỳ động dục của chuột khi nồng độ estrogen cao hơn nồng độ progesterone thì số lượng thụ thể sẽ delta giảm làm tăng hoạt động của tế bào thần kinh do đó làm tăng lo lắng và nhạy cảm với động kinh mức độ estrogen cũng có thể ảnh hưởng đến hoạt động | [
"nồng",
"độ",
"progesterone",
"giảm",
"và",
"estrogen",
"tăng",
"sẽ",
"gây",
"ra",
"co",
"giật",
"gần",
"đây",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"liều",
"lượng",
"cao",
"của",
"estrogen",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"hoặc",
"làm",
"trầm",
"trọng",
"thêm",
"các",
"cơn",
"co",
"giật",
"trong",
"khi",
"liều",
"cao",
"của",
"progesterone",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"giống",
"như",
"một",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"động",
"kinh",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"các",
"tạp",
"chí",
"y",
"tế",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"phụ",
"nữ",
"trải",
"qua",
"kỳ",
"kinh",
"nguyệt",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tự",
"tử",
"cao",
"hơn",
"1",
"68",
"lần",
"chuột",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"một",
"hệ",
"thống",
"thí",
"nghiệm",
"để",
"điều",
"tra",
"các",
"cơ",
"chế",
"mà",
"nhờ",
"đó",
"mức",
"độ",
"hormone",
"steroid",
"sinh",
"dục",
"có",
"thể",
"điều",
"chỉnh",
"chức",
"năng",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trong",
"suốt",
"chu",
"kỳ",
"động",
"dục",
"của",
"chuột",
"khi",
"nồng",
"độ",
"progesterone",
"cao",
"nhất",
"mức",
"độ",
"biểu",
"hiện",
"của",
"thụ",
"thể",
"gaba",
"phân",
"lớp",
"delta",
"trên",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"là",
"cao",
"hơn",
"vì",
"các",
"thụ",
"thể",
"gaba",
"này",
"có",
"tính",
"chất",
"ức",
"chế",
"thần",
"kinh",
"các",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"có",
"nhiều",
"thụ",
"thể",
"delta",
"có",
"ít",
"khả",
"năng",
"phát",
"xung",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"tế",
"bào",
"có",
"số",
"lượng",
"thụ",
"thể",
"cùng",
"loại",
"thấp",
"hơn",
"ngoài",
"ra",
"cũng",
"trong",
"chu",
"kỳ",
"động",
"dục",
"của",
"chuột",
"khi",
"nồng",
"độ",
"estrogen",
"cao",
"hơn",
"nồng",
"độ",
"progesterone",
"thì",
"số",
"lượng",
"thụ",
"thể",
"sẽ",
"delta",
"giảm",
"làm",
"tăng",
"hoạt",
"động",
"của",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"do",
"đó",
"làm",
"tăng",
"lo",
"lắng",
"và",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"động",
"kinh",
"mức",
"độ",
"estrogen",
"cũng",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"hoạt",
"động"
] |
cratoptera olivata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cratoptera",
"olivata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cryptographis culminalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"cryptographis",
"culminalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dastakert là một đô thị thuộc tỉnh syunik armenia dân số ước tính năm 2011 là 303 người | [
"dastakert",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"syunik",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"303",
"người"
] |
carex hirta là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"carex",
"hirta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
calcarovula arthritica là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ovulidae | [
"calcarovula",
"arthritica",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ovulidae"
] |
xenophrys minor tên tiếng anh little horned toad là một loài lưỡng cư thuộc họ megophryidae loài này có ở trung quốc thái lan việt nam có thể cả lào và có thể cả myanma môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông ngòi và đầm nước chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet cheng l guanfu w van dijk p p ohler a 2004 xenophrys minor 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 == liên kết ngoài == ]] | [
"xenophrys",
"minor",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"little",
"horned",
"toad",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"megophryidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc",
"thái",
"lan",
"việt",
"nam",
"có",
"thể",
"cả",
"lào",
"và",
"có",
"thể",
"cả",
"myanma",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"sông",
"ngòi",
"và",
"đầm",
"nước",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cheng",
"l",
"guanfu",
"w",
"van",
"dijk",
"p",
"p",
"ohler",
"a",
"2004",
"xenophrys",
"minor",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"]]"
] |
phục vị cho hồ thái hậu song đã thất bại nguyên xoa định tướng này tội chết năm 523 viên quan lý sùng 李崇 chứng kiến cảnh dân chúng sáu trấn biên giới phía bắc trở nên bất mãn họ phần lớn là người tiên ti và đã nhiều thế hệ bị ép buộc phải sống tại đây để phòng thủ chống lại nhu nhiên lý sùng đã đề nghị nguyên xoa và hiếu minh đế rằng hãy chuyển các trấn thành châu và người dân tại đây có các quyền như người dân ở các châu khác tuy nhiên nguyên xoa đã từ chối cuối năm đó người dân các trấn hoài hoang 懷荒 nay thuộc trương gia khẩu hà bắc và ốc dã 沃野 nay thuộc bayan nur nội mông đã nổi loạn quân bắc ngụy đã không thể nhanh chóng dập tắt cuộc nổi loạn và cuộc nổi loạn đã nhanh chóng lan rộng ra bốn trấn biên giới phía bắc khác là hoài sóc vũ xuyên phủ minh nhu huyền thậm chí là lan ra toàn bộ đế chế các cuộc nổi loạn lớn là bullet phá lục hàn bạt lăng cuộc nổi loạn của ông tập trung quanh ốc dã bullet hồ sâm tù trưởng bộ lạc thiết lặc cuộc nổi loạn của ông tập trung quanh trấn cao bình 高平 nay thuộc cố nguyên ninh hạ bullet mạc chiết đại đề cuộc nổi loạn của ông tập trung quanh tần châu 秦州 nay gần tương ứng với thiên thủy cam túc sau đó con | [
"phục",
"vị",
"cho",
"hồ",
"thái",
"hậu",
"song",
"đã",
"thất",
"bại",
"nguyên",
"xoa",
"định",
"tướng",
"này",
"tội",
"chết",
"năm",
"523",
"viên",
"quan",
"lý",
"sùng",
"李崇",
"chứng",
"kiến",
"cảnh",
"dân",
"chúng",
"sáu",
"trấn",
"biên",
"giới",
"phía",
"bắc",
"trở",
"nên",
"bất",
"mãn",
"họ",
"phần",
"lớn",
"là",
"người",
"tiên",
"ti",
"và",
"đã",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"bị",
"ép",
"buộc",
"phải",
"sống",
"tại",
"đây",
"để",
"phòng",
"thủ",
"chống",
"lại",
"nhu",
"nhiên",
"lý",
"sùng",
"đã",
"đề",
"nghị",
"nguyên",
"xoa",
"và",
"hiếu",
"minh",
"đế",
"rằng",
"hãy",
"chuyển",
"các",
"trấn",
"thành",
"châu",
"và",
"người",
"dân",
"tại",
"đây",
"có",
"các",
"quyền",
"như",
"người",
"dân",
"ở",
"các",
"châu",
"khác",
"tuy",
"nhiên",
"nguyên",
"xoa",
"đã",
"từ",
"chối",
"cuối",
"năm",
"đó",
"người",
"dân",
"các",
"trấn",
"hoài",
"hoang",
"懷荒",
"nay",
"thuộc",
"trương",
"gia",
"khẩu",
"hà",
"bắc",
"và",
"ốc",
"dã",
"沃野",
"nay",
"thuộc",
"bayan",
"nur",
"nội",
"mông",
"đã",
"nổi",
"loạn",
"quân",
"bắc",
"ngụy",
"đã",
"không",
"thể",
"nhanh",
"chóng",
"dập",
"tắt",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"và",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"lan",
"rộng",
"ra",
"bốn",
"trấn",
"biên",
"giới",
"phía",
"bắc",
"khác",
"là",
"hoài",
"sóc",
"vũ",
"xuyên",
"phủ",
"minh",
"nhu",
"huyền",
"thậm",
"chí",
"là",
"lan",
"ra",
"toàn",
"bộ",
"đế",
"chế",
"các",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"lớn",
"là",
"bullet",
"phá",
"lục",
"hàn",
"bạt",
"lăng",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"của",
"ông",
"tập",
"trung",
"quanh",
"ốc",
"dã",
"bullet",
"hồ",
"sâm",
"tù",
"trưởng",
"bộ",
"lạc",
"thiết",
"lặc",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"của",
"ông",
"tập",
"trung",
"quanh",
"trấn",
"cao",
"bình",
"高平",
"nay",
"thuộc",
"cố",
"nguyên",
"ninh",
"hạ",
"bullet",
"mạc",
"chiết",
"đại",
"đề",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"của",
"ông",
"tập",
"trung",
"quanh",
"tần",
"châu",
"秦州",
"nay",
"gần",
"tương",
"ứng",
"với",
"thiên",
"thủy",
"cam",
"túc",
"sau",
"đó",
"con"
] |
coper boyacá coper là một thị xã và đô thị ở departamento boyacá thuộc phân vùng western boyacá | [
"coper",
"boyacá",
"coper",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"đô",
"thị",
"ở",
"departamento",
"boyacá",
"thuộc",
"phân",
"vùng",
"western",
"boyacá"
] |
di cư quy mô nhỏ trên sông hồng khi cá mòi ngược sông để đẻ == thời điểm == cá mòi tên tiếng anh là pilchard hay sardine là một vài loài cá dầu nhỏ thuộc họ cá trích tên sardine được đặt theo tên một hòn đảo địa trung hải của sardina cá mòi có thân dài chiều ngang hình bầu dục lưng chúng có màu hơi xanh hoặc nâu bụng có màu bạc cá mòi ăn rong rêu trứng cá lăng quăng và các loại tôm tép nhỏ ban ngày cá mòi ở độ sâu khoảng 30 – 60 m và ban đêm chúng trồi lên ở độ sâu 15 – 30 m cá mòi có một chiếc đồng hồ sinh học chính xác giống với đồng hồ sinh học của cá hồi ở phương tây trứng cá mòi nở ra ở nước ngọt cá con lớn lên theo dặm dài sông suối chảy ra biển cả để tới khi xuân về mùa sinh sản tới chúng lại ngược dòng về đúng nơi mình sinh ra để làm công việc bổn phận của chúng là sinh sản bên cạnh đó vào cuối xuân và mùa hè cá mòi di cư về phía bắc kiếm mồi tại các vùng bờ biển mùa thu chúng lại kéo về phía nam để tránh mùa đông trong các vùng biển sâu hằng năm từ tháng 5 đến tháng 7 loài cá mòi trong vùng nước lạnh ở phía nam châu phi di chuyển về phía bắc dọc theo bờ biển phía | [
"di",
"cư",
"quy",
"mô",
"nhỏ",
"trên",
"sông",
"hồng",
"khi",
"cá",
"mòi",
"ngược",
"sông",
"để",
"đẻ",
"==",
"thời",
"điểm",
"==",
"cá",
"mòi",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"pilchard",
"hay",
"sardine",
"là",
"một",
"vài",
"loài",
"cá",
"dầu",
"nhỏ",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"trích",
"tên",
"sardine",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"một",
"hòn",
"đảo",
"địa",
"trung",
"hải",
"của",
"sardina",
"cá",
"mòi",
"có",
"thân",
"dài",
"chiều",
"ngang",
"hình",
"bầu",
"dục",
"lưng",
"chúng",
"có",
"màu",
"hơi",
"xanh",
"hoặc",
"nâu",
"bụng",
"có",
"màu",
"bạc",
"cá",
"mòi",
"ăn",
"rong",
"rêu",
"trứng",
"cá",
"lăng",
"quăng",
"và",
"các",
"loại",
"tôm",
"tép",
"nhỏ",
"ban",
"ngày",
"cá",
"mòi",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"30",
"–",
"60",
"m",
"và",
"ban",
"đêm",
"chúng",
"trồi",
"lên",
"ở",
"độ",
"sâu",
"15",
"–",
"30",
"m",
"cá",
"mòi",
"có",
"một",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
"sinh",
"học",
"chính",
"xác",
"giống",
"với",
"đồng",
"hồ",
"sinh",
"học",
"của",
"cá",
"hồi",
"ở",
"phương",
"tây",
"trứng",
"cá",
"mòi",
"nở",
"ra",
"ở",
"nước",
"ngọt",
"cá",
"con",
"lớn",
"lên",
"theo",
"dặm",
"dài",
"sông",
"suối",
"chảy",
"ra",
"biển",
"cả",
"để",
"tới",
"khi",
"xuân",
"về",
"mùa",
"sinh",
"sản",
"tới",
"chúng",
"lại",
"ngược",
"dòng",
"về",
"đúng",
"nơi",
"mình",
"sinh",
"ra",
"để",
"làm",
"công",
"việc",
"bổn",
"phận",
"của",
"chúng",
"là",
"sinh",
"sản",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"vào",
"cuối",
"xuân",
"và",
"mùa",
"hè",
"cá",
"mòi",
"di",
"cư",
"về",
"phía",
"bắc",
"kiếm",
"mồi",
"tại",
"các",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"mùa",
"thu",
"chúng",
"lại",
"kéo",
"về",
"phía",
"nam",
"để",
"tránh",
"mùa",
"đông",
"trong",
"các",
"vùng",
"biển",
"sâu",
"hằng",
"năm",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"7",
"loài",
"cá",
"mòi",
"trong",
"vùng",
"nước",
"lạnh",
"ở",
"phía",
"nam",
"châu",
"phi",
"di",
"chuyển",
"về",
"phía",
"bắc",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"phía"
] |
dê toggenburg cũng đọc như là dê togenbua là giống dê nhà có nguồn gốc từ thuỵ sĩ chúng là một giống dê chuyên cho sữa dê mỗi ngày một con dê togenbua có thể cho từ 2 4 – 5 2 lít sữa giống dê toggenburg có tính hiền lành thân thiện nên được nuôi phổ biến ở nhiều nước == đặc điểm == bộ lông dê có màu nâu từ đậm đến nhạt với hai vệt lông trắng ở mặt viền lông trắng quanh tai bốn chân và đùi trắng lông cỏ thể ngắn hay dài có thể có sừng hay không có sừng tai nhỏ hướng ra ngoài và lên phía trên dê cái tốt có thể sản xuất 4 5 – 6 8 kg sữa ngày lúc cao điểm trung bình 860 kg sữa có 33 kg bơ trong một chu kỳ 10 tháng và một số dê kỷ lục dạt 1 800 kg sữa chu kỳ trọng lượng trưởng thành con đực là 73 kg hay hơn cao vai 84 cm và dê cái là 52 – 68 kg cao vai 69 – 79 cm chúng là giống ăn tạp dễ nuôi khả năng kháng bệnh cao sinh sản nhanh bên cạnh đặc tính dễ dãi trong ăn uống và thuận lợi trong dọn dẹp vệ sinh chuồng trại thì chúng còn là con vật dễ nhân đàn chúng là con vật dễ nuôi chuồng trại đơn giản nên mô hình này phù hợp với những hộ ít vốn chúng ít bị ốm sức đề kháng cao chăn thả tự kiếm cỏ ngoài đồng không cần thức ăn | [
"dê",
"toggenburg",
"cũng",
"đọc",
"như",
"là",
"dê",
"togenbua",
"là",
"giống",
"dê",
"nhà",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thuỵ",
"sĩ",
"chúng",
"là",
"một",
"giống",
"dê",
"chuyên",
"cho",
"sữa",
"dê",
"mỗi",
"ngày",
"một",
"con",
"dê",
"togenbua",
"có",
"thể",
"cho",
"từ",
"2",
"4",
"–",
"5",
"2",
"lít",
"sữa",
"giống",
"dê",
"toggenburg",
"có",
"tính",
"hiền",
"lành",
"thân",
"thiện",
"nên",
"được",
"nuôi",
"phổ",
"biến",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"bộ",
"lông",
"dê",
"có",
"màu",
"nâu",
"từ",
"đậm",
"đến",
"nhạt",
"với",
"hai",
"vệt",
"lông",
"trắng",
"ở",
"mặt",
"viền",
"lông",
"trắng",
"quanh",
"tai",
"bốn",
"chân",
"và",
"đùi",
"trắng",
"lông",
"cỏ",
"thể",
"ngắn",
"hay",
"dài",
"có",
"thể",
"có",
"sừng",
"hay",
"không",
"có",
"sừng",
"tai",
"nhỏ",
"hướng",
"ra",
"ngoài",
"và",
"lên",
"phía",
"trên",
"dê",
"cái",
"tốt",
"có",
"thể",
"sản",
"xuất",
"4",
"5",
"–",
"6",
"8",
"kg",
"sữa",
"ngày",
"lúc",
"cao",
"điểm",
"trung",
"bình",
"860",
"kg",
"sữa",
"có",
"33",
"kg",
"bơ",
"trong",
"một",
"chu",
"kỳ",
"10",
"tháng",
"và",
"một",
"số",
"dê",
"kỷ",
"lục",
"dạt",
"1",
"800",
"kg",
"sữa",
"chu",
"kỳ",
"trọng",
"lượng",
"trưởng",
"thành",
"con",
"đực",
"là",
"73",
"kg",
"hay",
"hơn",
"cao",
"vai",
"84",
"cm",
"và",
"dê",
"cái",
"là",
"52",
"–",
"68",
"kg",
"cao",
"vai",
"69",
"–",
"79",
"cm",
"chúng",
"là",
"giống",
"ăn",
"tạp",
"dễ",
"nuôi",
"khả",
"năng",
"kháng",
"bệnh",
"cao",
"sinh",
"sản",
"nhanh",
"bên",
"cạnh",
"đặc",
"tính",
"dễ",
"dãi",
"trong",
"ăn",
"uống",
"và",
"thuận",
"lợi",
"trong",
"dọn",
"dẹp",
"vệ",
"sinh",
"chuồng",
"trại",
"thì",
"chúng",
"còn",
"là",
"con",
"vật",
"dễ",
"nhân",
"đàn",
"chúng",
"là",
"con",
"vật",
"dễ",
"nuôi",
"chuồng",
"trại",
"đơn",
"giản",
"nên",
"mô",
"hình",
"này",
"phù",
"hợp",
"với",
"những",
"hộ",
"ít",
"vốn",
"chúng",
"ít",
"bị",
"ốm",
"sức",
"đề",
"kháng",
"cao",
"chăn",
"thả",
"tự",
"kiếm",
"cỏ",
"ngoài",
"đồng",
"không",
"cần",
"thức",
"ăn"
] |
hệ thống trực giao trong hình học một hệ thống trực giao là một tập hợp bốn điểm trong mặt phẳng mà mỗi điểm trong chúng là trực tâm của tam giác tạo bởi ba điểm còn lại nếu bốn điểm a b c d lập thành một hệ thống trực giao thì bốn tam giác abc bcd cda dab có cùng đường tròn chín điểm đường tròn này cũng được coi là đường tròn chín điểm của hệ thống trực giao hệ quả là các đường tròn ngoại tiếp các tam giác này có bán kính bằng nhau | [
"hệ",
"thống",
"trực",
"giao",
"trong",
"hình",
"học",
"một",
"hệ",
"thống",
"trực",
"giao",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"bốn",
"điểm",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"mà",
"mỗi",
"điểm",
"trong",
"chúng",
"là",
"trực",
"tâm",
"của",
"tam",
"giác",
"tạo",
"bởi",
"ba",
"điểm",
"còn",
"lại",
"nếu",
"bốn",
"điểm",
"a",
"b",
"c",
"d",
"lập",
"thành",
"một",
"hệ",
"thống",
"trực",
"giao",
"thì",
"bốn",
"tam",
"giác",
"abc",
"bcd",
"cda",
"dab",
"có",
"cùng",
"đường",
"tròn",
"chín",
"điểm",
"đường",
"tròn",
"này",
"cũng",
"được",
"coi",
"là",
"đường",
"tròn",
"chín",
"điểm",
"của",
"hệ",
"thống",
"trực",
"giao",
"hệ",
"quả",
"là",
"các",
"đường",
"tròn",
"ngoại",
"tiếp",
"các",
"tam",
"giác",
"này",
"có",
"bán",
"kính",
"bằng",
"nhau"
] |
hữu hào không cho vài hôm sau dao luật cùng ốc nha a lặc thi đem 20 thớt voi nhỏ 100 lạng vàng 500 lạng bạc đến cống rồi nài nỉ xin chậm nộp số lễ vật hãy còn thiếu các tướng nguyễn lại xin đánh hữu hào gạt đi nói yên vỗ người xa quý lễ không quý vật rồi ra lệnh rút quân về đóng ở bà rịa tin mật lập tức được chuyển về cho chúa nguyễn tháng 8 năm canh ngọ 1690 khi nguyễn hữu hào vừa về tới thuận hóa liền bị bãi hết chức tước sách thanh hóa nghìn xưa lưu dấu kể sau khi bị bãi hết chức quan một hôm nguyễn hữu hào đi làm phu đắp đê gặp được vạn long đang ngồi ung dung câu cá bên sông vạn long lên tiếng trước tôi nghe ông bảo dao luật rằng ta không giống như vạn long đâu ai ngờ bây giờ ông cũng chẳng khác gì vạn long hữu hào cười nói phải tôi và ông nay đều là thứ nhân cả nhưng ông vì tham vàng lụa còn tôi lại tham nhân nghĩa tưởng giống nhau mà rất khác nhau nguyễn hữu hào về vườn cũ từ tháng 8 năm nhâm ngọ 1690 đến tháng 8 năm tân mùi 1691 tính ra vừa đúng một năm thì được phục chức == tham khảo == bullet tài liệu liên quan nguyễn hữu hào của nhà nghiên cứu nguyễn đình đầu | [
"hữu",
"hào",
"không",
"cho",
"vài",
"hôm",
"sau",
"dao",
"luật",
"cùng",
"ốc",
"nha",
"a",
"lặc",
"thi",
"đem",
"20",
"thớt",
"voi",
"nhỏ",
"100",
"lạng",
"vàng",
"500",
"lạng",
"bạc",
"đến",
"cống",
"rồi",
"nài",
"nỉ",
"xin",
"chậm",
"nộp",
"số",
"lễ",
"vật",
"hãy",
"còn",
"thiếu",
"các",
"tướng",
"nguyễn",
"lại",
"xin",
"đánh",
"hữu",
"hào",
"gạt",
"đi",
"nói",
"yên",
"vỗ",
"người",
"xa",
"quý",
"lễ",
"không",
"quý",
"vật",
"rồi",
"ra",
"lệnh",
"rút",
"quân",
"về",
"đóng",
"ở",
"bà",
"rịa",
"tin",
"mật",
"lập",
"tức",
"được",
"chuyển",
"về",
"cho",
"chúa",
"nguyễn",
"tháng",
"8",
"năm",
"canh",
"ngọ",
"1690",
"khi",
"nguyễn",
"hữu",
"hào",
"vừa",
"về",
"tới",
"thuận",
"hóa",
"liền",
"bị",
"bãi",
"hết",
"chức",
"tước",
"sách",
"thanh",
"hóa",
"nghìn",
"xưa",
"lưu",
"dấu",
"kể",
"sau",
"khi",
"bị",
"bãi",
"hết",
"chức",
"quan",
"một",
"hôm",
"nguyễn",
"hữu",
"hào",
"đi",
"làm",
"phu",
"đắp",
"đê",
"gặp",
"được",
"vạn",
"long",
"đang",
"ngồi",
"ung",
"dung",
"câu",
"cá",
"bên",
"sông",
"vạn",
"long",
"lên",
"tiếng",
"trước",
"tôi",
"nghe",
"ông",
"bảo",
"dao",
"luật",
"rằng",
"ta",
"không",
"giống",
"như",
"vạn",
"long",
"đâu",
"ai",
"ngờ",
"bây",
"giờ",
"ông",
"cũng",
"chẳng",
"khác",
"gì",
"vạn",
"long",
"hữu",
"hào",
"cười",
"nói",
"phải",
"tôi",
"và",
"ông",
"nay",
"đều",
"là",
"thứ",
"nhân",
"cả",
"nhưng",
"ông",
"vì",
"tham",
"vàng",
"lụa",
"còn",
"tôi",
"lại",
"tham",
"nhân",
"nghĩa",
"tưởng",
"giống",
"nhau",
"mà",
"rất",
"khác",
"nhau",
"nguyễn",
"hữu",
"hào",
"về",
"vườn",
"cũ",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"nhâm",
"ngọ",
"1690",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"tân",
"mùi",
"1691",
"tính",
"ra",
"vừa",
"đúng",
"một",
"năm",
"thì",
"được",
"phục",
"chức",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"liên",
"quan",
"nguyễn",
"hữu",
"hào",
"của",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"nguyễn",
"đình",
"đầu"
] |
babri masjid nghĩa là thánh đường hồi giáo babur nằm trên đồi ramkot thuộc thành phố ayodhya huyện faizabad của bang uttar pradesh ấn độ thánh đường bị phá hủy vào năm 1992 khi một cuộc tập hợp chính trị của các nhóm dân tộc chủ nghĩa hindu phát triển thành bạo loạn liên quan đến 150 000 người dù những người tổ chức cuộc tập hợp cam kết với tòa án tối cao ấn độ rằng thánh đường sẽ không bị thiệt hại gần 2 000 người thiệt mạng trong các cuộc bạo loạn sau đó tại nhiều thành phố lớn của ấn độ như mumbai và delhi thánh đường được xây dựng vào năm 1527 theo lệnh từ hoàng đế khai quốc của mogul là babur và được đặt theo tên ông trước thập niên 1940 thánh đường cũng được gọi là masjid-i-janmasthan nghĩa là thánh đường sinh quán thánh đường babri nằm trong số các thánh đường lớn nhất tại bang uttar pradesh do người hindu trình nhiều kiến nghị lên triều đình nên họ được quyền tiếp cận địa điểm tranh luận chính trị lịch sử và xã hội-tôn giáo về lịch sử và vị trí của thánh đường babri và liệu có phải một ngôi đền trước đây từng bị phá hủy hay di dời để xây thánh đường được gọi là tranh luận ayodhya == kiến trúc == các quân chủ của vương quốc hồi giáo delhi rồi đế quốc mogul là những người bảo trợ rất lớn cho nghệ thuật và kiến trúc và cho | [
"babri",
"masjid",
"nghĩa",
"là",
"thánh",
"đường",
"hồi",
"giáo",
"babur",
"nằm",
"trên",
"đồi",
"ramkot",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"ayodhya",
"huyện",
"faizabad",
"của",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"thánh",
"đường",
"bị",
"phá",
"hủy",
"vào",
"năm",
"1992",
"khi",
"một",
"cuộc",
"tập",
"hợp",
"chính",
"trị",
"của",
"các",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"hindu",
"phát",
"triển",
"thành",
"bạo",
"loạn",
"liên",
"quan",
"đến",
"150",
"000",
"người",
"dù",
"những",
"người",
"tổ",
"chức",
"cuộc",
"tập",
"hợp",
"cam",
"kết",
"với",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"ấn",
"độ",
"rằng",
"thánh",
"đường",
"sẽ",
"không",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"gần",
"2",
"000",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"bạo",
"loạn",
"sau",
"đó",
"tại",
"nhiều",
"thành",
"phố",
"lớn",
"của",
"ấn",
"độ",
"như",
"mumbai",
"và",
"delhi",
"thánh",
"đường",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1527",
"theo",
"lệnh",
"từ",
"hoàng",
"đế",
"khai",
"quốc",
"của",
"mogul",
"là",
"babur",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ông",
"trước",
"thập",
"niên",
"1940",
"thánh",
"đường",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"masjid-i-janmasthan",
"nghĩa",
"là",
"thánh",
"đường",
"sinh",
"quán",
"thánh",
"đường",
"babri",
"nằm",
"trong",
"số",
"các",
"thánh",
"đường",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"do",
"người",
"hindu",
"trình",
"nhiều",
"kiến",
"nghị",
"lên",
"triều",
"đình",
"nên",
"họ",
"được",
"quyền",
"tiếp",
"cận",
"địa",
"điểm",
"tranh",
"luận",
"chính",
"trị",
"lịch",
"sử",
"và",
"xã",
"hội-tôn",
"giáo",
"về",
"lịch",
"sử",
"và",
"vị",
"trí",
"của",
"thánh",
"đường",
"babri",
"và",
"liệu",
"có",
"phải",
"một",
"ngôi",
"đền",
"trước",
"đây",
"từng",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hay",
"di",
"dời",
"để",
"xây",
"thánh",
"đường",
"được",
"gọi",
"là",
"tranh",
"luận",
"ayodhya",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"các",
"quân",
"chủ",
"của",
"vương",
"quốc",
"hồi",
"giáo",
"delhi",
"rồi",
"đế",
"quốc",
"mogul",
"là",
"những",
"người",
"bảo",
"trợ",
"rất",
"lớn",
"cho",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"kiến",
"trúc",
"và",
"cho"
] |
chính sách thị thực của đông timor có sự khác nhau giữa các nhóm khách du lịch và điểm đến theo luật công dân của tất cả các quốc gia trừ khối schengen phải xin thị thực tại trước khi đến hoặc tại cửa khẩu == miễn thị thực == đông timor ký một thỏa thuật bãi bỏ thị thực hai chiều với vào ngày 28 tháng 5 năm 2015 có hiệu lực tạm thời kể từ khi ký và thông qua vào ngày 15 tháng 12 năm 2015 thỏa thuận này cho phép công dân của tất cả các nước thuộc hiệp ước schengen ở lại không cần thị thực vớ tối đa 90 ngày trong khoảng thời gian 180 ngày cũng có miễn thị thực đối với người sở hữu hộ chiếu ngoại giao hoặc công vụ của trung quốc == đến từ biên giới == tất cả du khách trừ công dân những người có thể xin khi đến bất cứ chốt biên giới nào đến biên giới phải xin từ trước một ủy quyền xin thị thực mà sau đó sẽ đưa cho cơ quan nhập cảnh tại biên giới nếu đạt được các điều kiện khác một thị thực nhập cảnh một hoặc nhiều lần có thị thực lên đến 90 ngày được cấp với phí us$30 == thị thực tại cửa khẩu == du khách có thể xin thị thực tại sân bay quốc tế presidente nicolau lobato hoặc tại cảng biển dili nếu đạt được các điều kiện khác một thị thực nhập cảnh | [
"chính",
"sách",
"thị",
"thực",
"của",
"đông",
"timor",
"có",
"sự",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"các",
"nhóm",
"khách",
"du",
"lịch",
"và",
"điểm",
"đến",
"theo",
"luật",
"công",
"dân",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"quốc",
"gia",
"trừ",
"khối",
"schengen",
"phải",
"xin",
"thị",
"thực",
"tại",
"trước",
"khi",
"đến",
"hoặc",
"tại",
"cửa",
"khẩu",
"==",
"miễn",
"thị",
"thực",
"==",
"đông",
"timor",
"ký",
"một",
"thỏa",
"thuật",
"bãi",
"bỏ",
"thị",
"thực",
"hai",
"chiều",
"với",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"có",
"hiệu",
"lực",
"tạm",
"thời",
"kể",
"từ",
"khi",
"ký",
"và",
"thông",
"qua",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"thỏa",
"thuận",
"này",
"cho",
"phép",
"công",
"dân",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nước",
"thuộc",
"hiệp",
"ước",
"schengen",
"ở",
"lại",
"không",
"cần",
"thị",
"thực",
"vớ",
"tối",
"đa",
"90",
"ngày",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"180",
"ngày",
"cũng",
"có",
"miễn",
"thị",
"thực",
"đối",
"với",
"người",
"sở",
"hữu",
"hộ",
"chiếu",
"ngoại",
"giao",
"hoặc",
"công",
"vụ",
"của",
"trung",
"quốc",
"==",
"đến",
"từ",
"biên",
"giới",
"==",
"tất",
"cả",
"du",
"khách",
"trừ",
"công",
"dân",
"những",
"người",
"có",
"thể",
"xin",
"khi",
"đến",
"bất",
"cứ",
"chốt",
"biên",
"giới",
"nào",
"đến",
"biên",
"giới",
"phải",
"xin",
"từ",
"trước",
"một",
"ủy",
"quyền",
"xin",
"thị",
"thực",
"mà",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"đưa",
"cho",
"cơ",
"quan",
"nhập",
"cảnh",
"tại",
"biên",
"giới",
"nếu",
"đạt",
"được",
"các",
"điều",
"kiện",
"khác",
"một",
"thị",
"thực",
"nhập",
"cảnh",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"lần",
"có",
"thị",
"thực",
"lên",
"đến",
"90",
"ngày",
"được",
"cấp",
"với",
"phí",
"us$30",
"==",
"thị",
"thực",
"tại",
"cửa",
"khẩu",
"==",
"du",
"khách",
"có",
"thể",
"xin",
"thị",
"thực",
"tại",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"presidente",
"nicolau",
"lobato",
"hoặc",
"tại",
"cảng",
"biển",
"dili",
"nếu",
"đạt",
"được",
"các",
"điều",
"kiện",
"khác",
"một",
"thị",
"thực",
"nhập",
"cảnh"
] |
nhiệm và khía cạnh có liên quan đến thần tuy vậy dù thần có rất nhiều danh hiệu trong thần thoại hy lạp thì chỉ có một ít được dùng trong văn chương latin chủ yếu là phoebus người tỏa sáng là danh hiệu được dùng rất phổ biến trong cả thời hy lạp và la mã khi muốn nói về apollo như một vị thần của ánh sáng đối với vai trò chữa bệnh của thần các danh hiệu của apollo bao gồm akesios và iatros có nghĩa là người chữa lành thần cũng được gọi là alexikakos người ngăn tai ương và apotropaeus người đẩy lùi tai họa tên gọi này được người la mã đổi thành averruncus trong cương vị là một vị thần của bệnh dịch và người chống lại chuột và châu chấu thì apollo được biết đến với tên gọi smintheus người bắt chuột và parnopius châu chấu người la mã cũng gọi thần là culicarius xua đuổi ruồi nhặng ở khía cạnh chữa trị thì người la mã gọi thần là medicus bác sĩ điều trị và có cả một đền thờ được dùng để cúng tế apollo medicus ở roma nằm ngay gần đền thờ của nữ thần bellona là một vị thần của thuật bắn cung apollo được gọi là aphetoros thần của cung tên và argurotoxos có cây cung bạc người la mã thì gọi là articenens có nghĩa là đeo cung trong vai trò của vị thần của mục đồng apollo được gọi là nomios đi lang thang apollo | [
"nhiệm",
"và",
"khía",
"cạnh",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"thần",
"tuy",
"vậy",
"dù",
"thần",
"có",
"rất",
"nhiều",
"danh",
"hiệu",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"thì",
"chỉ",
"có",
"một",
"ít",
"được",
"dùng",
"trong",
"văn",
"chương",
"latin",
"chủ",
"yếu",
"là",
"phoebus",
"người",
"tỏa",
"sáng",
"là",
"danh",
"hiệu",
"được",
"dùng",
"rất",
"phổ",
"biến",
"trong",
"cả",
"thời",
"hy",
"lạp",
"và",
"la",
"mã",
"khi",
"muốn",
"nói",
"về",
"apollo",
"như",
"một",
"vị",
"thần",
"của",
"ánh",
"sáng",
"đối",
"với",
"vai",
"trò",
"chữa",
"bệnh",
"của",
"thần",
"các",
"danh",
"hiệu",
"của",
"apollo",
"bao",
"gồm",
"akesios",
"và",
"iatros",
"có",
"nghĩa",
"là",
"người",
"chữa",
"lành",
"thần",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"alexikakos",
"người",
"ngăn",
"tai",
"ương",
"và",
"apotropaeus",
"người",
"đẩy",
"lùi",
"tai",
"họa",
"tên",
"gọi",
"này",
"được",
"người",
"la",
"mã",
"đổi",
"thành",
"averruncus",
"trong",
"cương",
"vị",
"là",
"một",
"vị",
"thần",
"của",
"bệnh",
"dịch",
"và",
"người",
"chống",
"lại",
"chuột",
"và",
"châu",
"chấu",
"thì",
"apollo",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"smintheus",
"người",
"bắt",
"chuột",
"và",
"parnopius",
"châu",
"chấu",
"người",
"la",
"mã",
"cũng",
"gọi",
"thần",
"là",
"culicarius",
"xua",
"đuổi",
"ruồi",
"nhặng",
"ở",
"khía",
"cạnh",
"chữa",
"trị",
"thì",
"người",
"la",
"mã",
"gọi",
"thần",
"là",
"medicus",
"bác",
"sĩ",
"điều",
"trị",
"và",
"có",
"cả",
"một",
"đền",
"thờ",
"được",
"dùng",
"để",
"cúng",
"tế",
"apollo",
"medicus",
"ở",
"roma",
"nằm",
"ngay",
"gần",
"đền",
"thờ",
"của",
"nữ",
"thần",
"bellona",
"là",
"một",
"vị",
"thần",
"của",
"thuật",
"bắn",
"cung",
"apollo",
"được",
"gọi",
"là",
"aphetoros",
"thần",
"của",
"cung",
"tên",
"và",
"argurotoxos",
"có",
"cây",
"cung",
"bạc",
"người",
"la",
"mã",
"thì",
"gọi",
"là",
"articenens",
"có",
"nghĩa",
"là",
"đeo",
"cung",
"trong",
"vai",
"trò",
"của",
"vị",
"thần",
"của",
"mục",
"đồng",
"apollo",
"được",
"gọi",
"là",
"nomios",
"đi",
"lang",
"thang",
"apollo"
] |
chung số 31 2014 là khuyến nghị chung với ủy ban về quyền trẻ em thảo luận về các hành vi gây hại lần đầu tiên ủy ban đã cùng với ủy ban về quyền trẻ em đưa ra một giải thích toàn diện về nghĩa vụ của các quốc gia nhằm ngăn chặn và loại bỏ các hành vi gây hại cho phụ nữ và trẻ em gái bullet khuyến nghị chung số 32 2014 thảo luận về các khía cạnh giới của tình trạng tị nạn tìm kiếm tị nạn quốc tịch và tình trạng không quốc tịch của phụ nữ hiện tại ủy ban đang nghiên cứu về bình luận chung liên quan đến buôn bán phụ nữ và trẻ em gái trong bối cảnh di cư toàn cầu trong mười năm đầu tiên ủy ban hoạt động khác biệt đáng kể so với hiện nay hình thức phê bình duy nhất được đưa ra cho ủy ban cedaw là các khuyến nghị chung và kết luận quan sát đối với báo cáo của các quốc gia thành viên do sự xuất hiện của chiến dịch toàn cầu vì quyền con người của phụ nữ vào năm 1991 người ta đã chú ý nhiều hơn đến cedaw làm hồi sinh ủy ban này ủy ban đã thực hiện các thay đổi đối với cedaw để cho phép họ gặp gỡ nhiều hơn một lần mỗi năm và đã tận dụng lợi thế này bằng cách họp ít nhất hai lần một năm kể từ năm 1997 | [
"chung",
"số",
"31",
"2014",
"là",
"khuyến",
"nghị",
"chung",
"với",
"ủy",
"ban",
"về",
"quyền",
"trẻ",
"em",
"thảo",
"luận",
"về",
"các",
"hành",
"vi",
"gây",
"hại",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ủy",
"ban",
"đã",
"cùng",
"với",
"ủy",
"ban",
"về",
"quyền",
"trẻ",
"em",
"đưa",
"ra",
"một",
"giải",
"thích",
"toàn",
"diện",
"về",
"nghĩa",
"vụ",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"nhằm",
"ngăn",
"chặn",
"và",
"loại",
"bỏ",
"các",
"hành",
"vi",
"gây",
"hại",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"và",
"trẻ",
"em",
"gái",
"bullet",
"khuyến",
"nghị",
"chung",
"số",
"32",
"2014",
"thảo",
"luận",
"về",
"các",
"khía",
"cạnh",
"giới",
"của",
"tình",
"trạng",
"tị",
"nạn",
"tìm",
"kiếm",
"tị",
"nạn",
"quốc",
"tịch",
"và",
"tình",
"trạng",
"không",
"quốc",
"tịch",
"của",
"phụ",
"nữ",
"hiện",
"tại",
"ủy",
"ban",
"đang",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"bình",
"luận",
"chung",
"liên",
"quan",
"đến",
"buôn",
"bán",
"phụ",
"nữ",
"và",
"trẻ",
"em",
"gái",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"di",
"cư",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"mười",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"ủy",
"ban",
"hoạt",
"động",
"khác",
"biệt",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"hiện",
"nay",
"hình",
"thức",
"phê",
"bình",
"duy",
"nhất",
"được",
"đưa",
"ra",
"cho",
"ủy",
"ban",
"cedaw",
"là",
"các",
"khuyến",
"nghị",
"chung",
"và",
"kết",
"luận",
"quan",
"sát",
"đối",
"với",
"báo",
"cáo",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"do",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"chiến",
"dịch",
"toàn",
"cầu",
"vì",
"quyền",
"con",
"người",
"của",
"phụ",
"nữ",
"vào",
"năm",
"1991",
"người",
"ta",
"đã",
"chú",
"ý",
"nhiều",
"hơn",
"đến",
"cedaw",
"làm",
"hồi",
"sinh",
"ủy",
"ban",
"này",
"ủy",
"ban",
"đã",
"thực",
"hiện",
"các",
"thay",
"đổi",
"đối",
"với",
"cedaw",
"để",
"cho",
"phép",
"họ",
"gặp",
"gỡ",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"lần",
"mỗi",
"năm",
"và",
"đã",
"tận",
"dụng",
"lợi",
"thế",
"này",
"bằng",
"cách",
"họp",
"ít",
"nhất",
"hai",
"lần",
"một",
"năm",
"kể",
"từ",
"năm",
"1997"
] |
iii đổi tên đoàn kiến trúc sư việt nam thành hội kiến trúc sư việt nam === trưởng thành từ gian khó === từ năm 1948 việc ra đời đoàn kts việt nam trong hoàn cảnh cực kỳ khó khăn của cuộc kháng chiến đã thể hiện sự quan tâm và tầm nhìn chiến lược của đảng và bác hồ đối với giới kts khẳng định vai trò vị trí của kts và tổ chức của giới kts trong cuộc kháng chiến và công cuộc kiến thiết đất nước sau khi kháng chiến thắng lợi trải qua 65 năm xây dựng và phát triển các thế hệ kts việt nam đã nối tiếp nhau viết nên những trang sử vàng truyền thống của hội bằng tài năng sáng tạo xây dựng nền kiến trúc việt nam hiện đại mang đậm bản sắc dân tộc góp phần vào sự nghiệp bảo vệ và xây dựng đất nước ghi nhận công lao của giới kts việt nam đảng và nhà nước đã trao tặng hội kts việt nam nhiều phần thưởng cao quý trong đó có huân chương độc lập hạng nhất huân chương hồ chí minh và huân chương sao vàng === lịch sử hội kiến trúc sư việt nam === mùa thu năm 1946 tại nhà khai trí tiến đức bên hồ hoàn kiếm – hà nội mấy chục kiến trúc sư đã họp bàn việc chuẩn bị điều lệ chương trình hoạt động và lễ ra mắt đoàn kiến trúc sư việt nam công việc đang tiến triển khẩn trương | [
"iii",
"đổi",
"tên",
"đoàn",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"việt",
"nam",
"thành",
"hội",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"việt",
"nam",
"===",
"trưởng",
"thành",
"từ",
"gian",
"khó",
"===",
"từ",
"năm",
"1948",
"việc",
"ra",
"đời",
"đoàn",
"kts",
"việt",
"nam",
"trong",
"hoàn",
"cảnh",
"cực",
"kỳ",
"khó",
"khăn",
"của",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"đã",
"thể",
"hiện",
"sự",
"quan",
"tâm",
"và",
"tầm",
"nhìn",
"chiến",
"lược",
"của",
"đảng",
"và",
"bác",
"hồ",
"đối",
"với",
"giới",
"kts",
"khẳng",
"định",
"vai",
"trò",
"vị",
"trí",
"của",
"kts",
"và",
"tổ",
"chức",
"của",
"giới",
"kts",
"trong",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"và",
"công",
"cuộc",
"kiến",
"thiết",
"đất",
"nước",
"sau",
"khi",
"kháng",
"chiến",
"thắng",
"lợi",
"trải",
"qua",
"65",
"năm",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"các",
"thế",
"hệ",
"kts",
"việt",
"nam",
"đã",
"nối",
"tiếp",
"nhau",
"viết",
"nên",
"những",
"trang",
"sử",
"vàng",
"truyền",
"thống",
"của",
"hội",
"bằng",
"tài",
"năng",
"sáng",
"tạo",
"xây",
"dựng",
"nền",
"kiến",
"trúc",
"việt",
"nam",
"hiện",
"đại",
"mang",
"đậm",
"bản",
"sắc",
"dân",
"tộc",
"góp",
"phần",
"vào",
"sự",
"nghiệp",
"bảo",
"vệ",
"và",
"xây",
"dựng",
"đất",
"nước",
"ghi",
"nhận",
"công",
"lao",
"của",
"giới",
"kts",
"việt",
"nam",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"đã",
"trao",
"tặng",
"hội",
"kts",
"việt",
"nam",
"nhiều",
"phần",
"thưởng",
"cao",
"quý",
"trong",
"đó",
"có",
"huân",
"chương",
"độc",
"lập",
"hạng",
"nhất",
"huân",
"chương",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"huân",
"chương",
"sao",
"vàng",
"===",
"lịch",
"sử",
"hội",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"việt",
"nam",
"===",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1946",
"tại",
"nhà",
"khai",
"trí",
"tiến",
"đức",
"bên",
"hồ",
"hoàn",
"kiếm",
"–",
"hà",
"nội",
"mấy",
"chục",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"đã",
"họp",
"bàn",
"việc",
"chuẩn",
"bị",
"điều",
"lệ",
"chương",
"trình",
"hoạt",
"động",
"và",
"lễ",
"ra",
"mắt",
"đoàn",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"việt",
"nam",
"công",
"việc",
"đang",
"tiến",
"triển",
"khẩn",
"trương"
] |
chiến dịch rõ nét hơn về hoạt động kinh doanh cho một doanh nghiệp bullet mang lại sự tiếp thị liên kết dựa trên những yêu cầu mà họ đặt ra đối với nhà phân phối bullet phù hợp với chiến lược kinh doanh mà họ mong muốn bullet với cpa thì sẽ mang lại hiệu quả công việc rõ ràng merchant chỉ phải trả tiền khi khách hàng của họ đã thực hiện thành công một hành động === đối với người phân phối affiliate === bullet mang lại một khoản lợi nhuận hoa hồng lớn phát sinh khi người dùng hoàn thành một hành động theo yêu cầu bullet đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập và xây dựng nên một nền tảng của mô hình tiếp thị liên kết hiện đại bullet giúp xây dựng danh sách khách hàng tiềm năng với những sản phẩm dịch vụ mà doanh nghiệp cung cấp == theo dõi cpa tracking cpa == các doanh nghiệp trực tuyến có thể theo dõi cpa thông qua nhiều phương pháp bao gồm bullet theo dõi cookie cookie tracking khi khách hàng tiềm năng nhấp chuột cookie sẽ được đặt trên máy tính của họ cookie sẽ dò tìm hoạt động người dùng trên website cho đến khi “hành động” được thực hiện bullet theo dõi cuộc gọi call tracking số điện thoại duy nhất được sử dụng cho một chiến dịch vì vậy chủ sở hữu phương tiện xyz có số điện thoại của riêng họ cho một đề nghị và khi số này được gọi | [
"chiến",
"dịch",
"rõ",
"nét",
"hơn",
"về",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"cho",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"bullet",
"mang",
"lại",
"sự",
"tiếp",
"thị",
"liên",
"kết",
"dựa",
"trên",
"những",
"yêu",
"cầu",
"mà",
"họ",
"đặt",
"ra",
"đối",
"với",
"nhà",
"phân",
"phối",
"bullet",
"phù",
"hợp",
"với",
"chiến",
"lược",
"kinh",
"doanh",
"mà",
"họ",
"mong",
"muốn",
"bullet",
"với",
"cpa",
"thì",
"sẽ",
"mang",
"lại",
"hiệu",
"quả",
"công",
"việc",
"rõ",
"ràng",
"merchant",
"chỉ",
"phải",
"trả",
"tiền",
"khi",
"khách",
"hàng",
"của",
"họ",
"đã",
"thực",
"hiện",
"thành",
"công",
"một",
"hành",
"động",
"===",
"đối",
"với",
"người",
"phân",
"phối",
"affiliate",
"===",
"bullet",
"mang",
"lại",
"một",
"khoản",
"lợi",
"nhuận",
"hoa",
"hồng",
"lớn",
"phát",
"sinh",
"khi",
"người",
"dùng",
"hoàn",
"thành",
"một",
"hành",
"động",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"bullet",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"thiết",
"lập",
"và",
"xây",
"dựng",
"nên",
"một",
"nền",
"tảng",
"của",
"mô",
"hình",
"tiếp",
"thị",
"liên",
"kết",
"hiện",
"đại",
"bullet",
"giúp",
"xây",
"dựng",
"danh",
"sách",
"khách",
"hàng",
"tiềm",
"năng",
"với",
"những",
"sản",
"phẩm",
"dịch",
"vụ",
"mà",
"doanh",
"nghiệp",
"cung",
"cấp",
"==",
"theo",
"dõi",
"cpa",
"tracking",
"cpa",
"==",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"trực",
"tuyến",
"có",
"thể",
"theo",
"dõi",
"cpa",
"thông",
"qua",
"nhiều",
"phương",
"pháp",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"theo",
"dõi",
"cookie",
"cookie",
"tracking",
"khi",
"khách",
"hàng",
"tiềm",
"năng",
"nhấp",
"chuột",
"cookie",
"sẽ",
"được",
"đặt",
"trên",
"máy",
"tính",
"của",
"họ",
"cookie",
"sẽ",
"dò",
"tìm",
"hoạt",
"động",
"người",
"dùng",
"trên",
"website",
"cho",
"đến",
"khi",
"“hành",
"động”",
"được",
"thực",
"hiện",
"bullet",
"theo",
"dõi",
"cuộc",
"gọi",
"call",
"tracking",
"số",
"điện",
"thoại",
"duy",
"nhất",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"một",
"chiến",
"dịch",
"vì",
"vậy",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"phương",
"tiện",
"xyz",
"có",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"riêng",
"họ",
"cho",
"một",
"đề",
"nghị",
"và",
"khi",
"số",
"này",
"được",
"gọi"
] |
cornukaempferia longipetiolata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được john donald mood và kai larsen mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 == phân bố == loài này được tìm thấy ở cao độ 765 m trong vườn quốc gia nam nao tỉnh phetchabun đông bắc thái lan mẫu định danh mood 97p139 thu thập ở tọa độ | [
"cornukaempferia",
"longipetiolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"donald",
"mood",
"và",
"kai",
"larsen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"cao",
"độ",
"765",
"m",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nam",
"nao",
"tỉnh",
"phetchabun",
"đông",
"bắc",
"thái",
"lan",
"mẫu",
"định",
"danh",
"mood",
"97p139",
"thu",
"thập",
"ở",
"tọa",
"độ"
] |
tom tavares antónio sérgio lopes tavares sinh ngày 12 tháng 6 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người cabo verde thi đấu cho câu lạc bộ bồ đào nha casa pia ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp == sinh ra ở tarrafal tavares từng thi đấu cho estrela dos amadores sporting clube da praia anadia primeiro de agosto benfica de luanda và oriental de lisboa vào tháng 6 năm 2016 anh ký hợp đồng với académica anh ra mắt quốc tế cho cabo verde năm 2009 | [
"tom",
"tavares",
"antónio",
"sérgio",
"lopes",
"tavares",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"cabo",
"verde",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bồ",
"đào",
"nha",
"casa",
"pia",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"tarrafal",
"tavares",
"từng",
"thi",
"đấu",
"cho",
"estrela",
"dos",
"amadores",
"sporting",
"clube",
"da",
"praia",
"anadia",
"primeiro",
"de",
"agosto",
"benfica",
"de",
"luanda",
"và",
"oriental",
"de",
"lisboa",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"anh",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"académica",
"anh",
"ra",
"mắt",
"quốc",
"tế",
"cho",
"cabo",
"verde",
"năm",
"2009"
] |
sáp nhập xã hưng tiến có diện tích 3 90 km² dân số là 3 100 người mật độ dân số đạt 795 người km² gồm 7 xóm 1 2 làng đại đồng 3 4 làng long đống 5 làng đức hậu 6 7 làng thôn cầu xã hưng thắng có diện tích 4 50 km² dân số là 3 800 người mật độ dân số đạt 844 người km² ngày 17 tháng 12 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết 831 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh nghệ an nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của hai xã hưng tiến và hưng thắng thành xã hưng nghĩa == di tích == một phần của rú thành thuộc địa bàn xã hưng nghĩa là một ngọn núi đẹp và thơ mộng nơi đây là vùng đất đã xảy ra nhiều trận đánh giải phóng thành nghệ an của cuộc khởi nghĩa lam sơn trên núi vẫn còn thành được xây bằng đá ong khá đẹp có ngôi mộ cổ của cụ trần dĩnh xuyên từ thế kỷ 17 là cụ tổ của họ trần ở làng long đống xã hưng nghĩa trước đây hưng nghĩa có rất nhiều đình đền miếu mạo rất linh thiêng tuy nhiên sau cải cách ruộng đất và chiến tranh tàn phá nên hầu như không còn dấu vết hiện nay đã khôi phục lại đền đức ông thuộc xóm 1 2 và nhà thời | [
"sáp",
"nhập",
"xã",
"hưng",
"tiến",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"90",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"100",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"795",
"người",
"km²",
"gồm",
"7",
"xóm",
"1",
"2",
"làng",
"đại",
"đồng",
"3",
"4",
"làng",
"long",
"đống",
"5",
"làng",
"đức",
"hậu",
"6",
"7",
"làng",
"thôn",
"cầu",
"xã",
"hưng",
"thắng",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"50",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"800",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"844",
"người",
"km²",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"831",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"hai",
"xã",
"hưng",
"tiến",
"và",
"hưng",
"thắng",
"thành",
"xã",
"hưng",
"nghĩa",
"==",
"di",
"tích",
"==",
"một",
"phần",
"của",
"rú",
"thành",
"thuộc",
"địa",
"bàn",
"xã",
"hưng",
"nghĩa",
"là",
"một",
"ngọn",
"núi",
"đẹp",
"và",
"thơ",
"mộng",
"nơi",
"đây",
"là",
"vùng",
"đất",
"đã",
"xảy",
"ra",
"nhiều",
"trận",
"đánh",
"giải",
"phóng",
"thành",
"nghệ",
"an",
"của",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"lam",
"sơn",
"trên",
"núi",
"vẫn",
"còn",
"thành",
"được",
"xây",
"bằng",
"đá",
"ong",
"khá",
"đẹp",
"có",
"ngôi",
"mộ",
"cổ",
"của",
"cụ",
"trần",
"dĩnh",
"xuyên",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"17",
"là",
"cụ",
"tổ",
"của",
"họ",
"trần",
"ở",
"làng",
"long",
"đống",
"xã",
"hưng",
"nghĩa",
"trước",
"đây",
"hưng",
"nghĩa",
"có",
"rất",
"nhiều",
"đình",
"đền",
"miếu",
"mạo",
"rất",
"linh",
"thiêng",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"cải",
"cách",
"ruộng",
"đất",
"và",
"chiến",
"tranh",
"tàn",
"phá",
"nên",
"hầu",
"như",
"không",
"còn",
"dấu",
"vết",
"hiện",
"nay",
"đã",
"khôi",
"phục",
"lại",
"đền",
"đức",
"ông",
"thuộc",
"xóm",
"1",
"2",
"và",
"nhà",
"thời"
] |
điểm hướng các nhân vật đến việc chỉ cư xử không cư ngụ nagy nhận ra rằng cô sẽ vượt thời gian theo một cách khác vào cuốn tiểu thuyết loại bỏ những yếu tố không cần thiết những yếu tố làm chậm câu chuyện cô có sự tự do tuyệt vời khi phát triển kịch bản phim ở anh nơi không hề có hãng phim hay đạo diễn nào gắn bó với mình trong vài năm cô đã cụ thể hóa đến 5 bản thảo thích hợp hệ quả là sau tất cả những lần cộng tác trước đó nagy nhận ra rằng làm việc cho todd thật dễ dàng và nhanh chóng cả hai chúng tôi đều có mối quan tâm đến sự tự chủ rồi hai người hợp tác để mài giũa kịch bản khi cả hai chính thức cùng hội cùng thuyền họ mới thảo luận về thứ sẽ trở thành bộ khung câu chuyện haynes cho biết câu chuyện làm ông nhớ đến bộ phim cổ điển năm 1945 brief encounter vì lý do này vị đạo diễn đề xuất nên sử dụng một kỹ xảo tương tự mà nagy sau đó phải xuôi theo bằng một cách nào đó cô lưu ý ông ấy quan tâm đến những điều tương tự một cách nghiêm túc rằng kịch bản đã được quan tâm và khẳng định chúng tôi có thể giữ sự tự chủ đó kéo dài để hiện thực hóa điều này nagy làm cho cốt truyện trở nên bí | [
"điểm",
"hướng",
"các",
"nhân",
"vật",
"đến",
"việc",
"chỉ",
"cư",
"xử",
"không",
"cư",
"ngụ",
"nagy",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"cô",
"sẽ",
"vượt",
"thời",
"gian",
"theo",
"một",
"cách",
"khác",
"vào",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"loại",
"bỏ",
"những",
"yếu",
"tố",
"không",
"cần",
"thiết",
"những",
"yếu",
"tố",
"làm",
"chậm",
"câu",
"chuyện",
"cô",
"có",
"sự",
"tự",
"do",
"tuyệt",
"vời",
"khi",
"phát",
"triển",
"kịch",
"bản",
"phim",
"ở",
"anh",
"nơi",
"không",
"hề",
"có",
"hãng",
"phim",
"hay",
"đạo",
"diễn",
"nào",
"gắn",
"bó",
"với",
"mình",
"trong",
"vài",
"năm",
"cô",
"đã",
"cụ",
"thể",
"hóa",
"đến",
"5",
"bản",
"thảo",
"thích",
"hợp",
"hệ",
"quả",
"là",
"sau",
"tất",
"cả",
"những",
"lần",
"cộng",
"tác",
"trước",
"đó",
"nagy",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"làm",
"việc",
"cho",
"todd",
"thật",
"dễ",
"dàng",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"cả",
"hai",
"chúng",
"tôi",
"đều",
"có",
"mối",
"quan",
"tâm",
"đến",
"sự",
"tự",
"chủ",
"rồi",
"hai",
"người",
"hợp",
"tác",
"để",
"mài",
"giũa",
"kịch",
"bản",
"khi",
"cả",
"hai",
"chính",
"thức",
"cùng",
"hội",
"cùng",
"thuyền",
"họ",
"mới",
"thảo",
"luận",
"về",
"thứ",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"bộ",
"khung",
"câu",
"chuyện",
"haynes",
"cho",
"biết",
"câu",
"chuyện",
"làm",
"ông",
"nhớ",
"đến",
"bộ",
"phim",
"cổ",
"điển",
"năm",
"1945",
"brief",
"encounter",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"vị",
"đạo",
"diễn",
"đề",
"xuất",
"nên",
"sử",
"dụng",
"một",
"kỹ",
"xảo",
"tương",
"tự",
"mà",
"nagy",
"sau",
"đó",
"phải",
"xuôi",
"theo",
"bằng",
"một",
"cách",
"nào",
"đó",
"cô",
"lưu",
"ý",
"ông",
"ấy",
"quan",
"tâm",
"đến",
"những",
"điều",
"tương",
"tự",
"một",
"cách",
"nghiêm",
"túc",
"rằng",
"kịch",
"bản",
"đã",
"được",
"quan",
"tâm",
"và",
"khẳng",
"định",
"chúng",
"tôi",
"có",
"thể",
"giữ",
"sự",
"tự",
"chủ",
"đó",
"kéo",
"dài",
"để",
"hiện",
"thực",
"hóa",
"điều",
"này",
"nagy",
"làm",
"cho",
"cốt",
"truyện",
"trở",
"nên",
"bí"
] |
nan nhất thì các jetman cùng với các chiến binh trong gosei sentai dairanger kyōryū sentai zyuranger và chikyuu sentai fiveman xuất iện yểm trợ các kakurangers họ chiến đấu cùng nhau và kết ợp sức mạnh gattai mình để tiêu diệt daidas bối cảnh của super sentai world vẫn là điều tranh cãi khi không biết được lấy trong giai đoạn nào sau jetman đặc biệt là khi gai đã chết 3 năm sau toei tv hero encyclopedia vol 2 choujin sentai jetman là bộ phim ngắn lấy bối cảnh 5 năm sau khi tiêu diệt vyram là lúc mà ryu và kaori xem lại những kỷ niệm mà các jetman trải qua từ lúc thành lập tới lúc đám cưới của hai người lúc xem xong album thì tình cờ đứa bé con trai họ khóc ryu và kaori tới dỗ dành ryu bế con mình và thủ thỉ con lớn nhanh quá gai dù rằng con của hai người tên là gai nhưng việc gai còn sống hay không lúc đó vẫn là bí ẩn khi mà thực ra vẫn có thể lấy tên người thân thết lúc họ còn sống đặt cho tên con mình ược choujin sentai jetman toki wo kakete là một manga về jetman lấy bối cảnh 5 năm sau khi tiêu diệt vyram của tác giả fujii akiko vào năm 1996 trong manga này gai đã chết được hai năm con của ryu và kaori lại là con gái tên là aya lấy tên từ chỉ huy của họ còn | [
"nan",
"nhất",
"thì",
"các",
"jetman",
"cùng",
"với",
"các",
"chiến",
"binh",
"trong",
"gosei",
"sentai",
"dairanger",
"kyōryū",
"sentai",
"zyuranger",
"và",
"chikyuu",
"sentai",
"fiveman",
"xuất",
"iện",
"yểm",
"trợ",
"các",
"kakurangers",
"họ",
"chiến",
"đấu",
"cùng",
"nhau",
"và",
"kết",
"ợp",
"sức",
"mạnh",
"gattai",
"mình",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"daidas",
"bối",
"cảnh",
"của",
"super",
"sentai",
"world",
"vẫn",
"là",
"điều",
"tranh",
"cãi",
"khi",
"không",
"biết",
"được",
"lấy",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"nào",
"sau",
"jetman",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khi",
"gai",
"đã",
"chết",
"3",
"năm",
"sau",
"toei",
"tv",
"hero",
"encyclopedia",
"vol",
"2",
"choujin",
"sentai",
"jetman",
"là",
"bộ",
"phim",
"ngắn",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"5",
"năm",
"sau",
"khi",
"tiêu",
"diệt",
"vyram",
"là",
"lúc",
"mà",
"ryu",
"và",
"kaori",
"xem",
"lại",
"những",
"kỷ",
"niệm",
"mà",
"các",
"jetman",
"trải",
"qua",
"từ",
"lúc",
"thành",
"lập",
"tới",
"lúc",
"đám",
"cưới",
"của",
"hai",
"người",
"lúc",
"xem",
"xong",
"album",
"thì",
"tình",
"cờ",
"đứa",
"bé",
"con",
"trai",
"họ",
"khóc",
"ryu",
"và",
"kaori",
"tới",
"dỗ",
"dành",
"ryu",
"bế",
"con",
"mình",
"và",
"thủ",
"thỉ",
"con",
"lớn",
"nhanh",
"quá",
"gai",
"dù",
"rằng",
"con",
"của",
"hai",
"người",
"tên",
"là",
"gai",
"nhưng",
"việc",
"gai",
"còn",
"sống",
"hay",
"không",
"lúc",
"đó",
"vẫn",
"là",
"bí",
"ẩn",
"khi",
"mà",
"thực",
"ra",
"vẫn",
"có",
"thể",
"lấy",
"tên",
"người",
"thân",
"thết",
"lúc",
"họ",
"còn",
"sống",
"đặt",
"cho",
"tên",
"con",
"mình",
"ược",
"choujin",
"sentai",
"jetman",
"toki",
"wo",
"kakete",
"là",
"một",
"manga",
"về",
"jetman",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"5",
"năm",
"sau",
"khi",
"tiêu",
"diệt",
"vyram",
"của",
"tác",
"giả",
"fujii",
"akiko",
"vào",
"năm",
"1996",
"trong",
"manga",
"này",
"gai",
"đã",
"chết",
"được",
"hai",
"năm",
"con",
"của",
"ryu",
"và",
"kaori",
"lại",
"là",
"con",
"gái",
"tên",
"là",
"aya",
"lấy",
"tên",
"từ",
"chỉ",
"huy",
"của",
"họ",
"còn"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.