text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
xã allegheny quận venango pennsylvania xã allegheny là một xã thuộc quận venango tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 276 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"allegheny",
"quận",
"venango",
"pennsylvania",
"xã",
"allegheny",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"venango",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"276",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
xã lee quận franklin iowa xã lee là một xã thuộc quận franklin tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 179 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"lee",
"quận",
"franklin",
"iowa",
"xã",
"lee",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"franklin",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"179",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
guangzhou pak mei pai 廣 州白眉派 quảng châu bạch mi phái == xem thêm == bullet võ thuật bullet danh sách các môn phái võ thuật trung hoa bullet phương thế ngọc bullet ngũ mai == tham khảo == bullet nam quyền toàn thư nguyên tác trung văn của quyền sư trương tuấn mẫn tiến sĩ dịch giả thiên tường nhà xuất bản mũi cà mau bullet lịch sử bạch mi phái quảng châu bản tiếng anh bullet lịch sử bạch mi phái bản tiếng anh bullet lịch sử bạch mi phái và trương lễ tuyền bản tiếng anh bullet lịch sử bạch mi phái quảng đông bản tiếng anh bullet website liên kết với các website khác của các dòng bạch mi phái bullet website bạch mi phái của võ đường việt anh môn bullet karate và nam thiếu lâm phúc kiến bản tiếng anh bullet chương trình phục chế chùa nam thiếu lâm phúc kiến bản tiếng anh bullet sự tích chùa nam thiếu lâm phúc kiến bản tiếng anh bullet chùa thiếu lâm tung sơn và chùa thiếu lâm phúc kiến bản tiếng anh bullet vịnh xuân phái việt nam bản tiếng việt bullet ngũ mai vịnh xuân quyền bản tiếng đức bullet ngũ tổ nam quyền và bạch hổ phái của phùng đạo đức bản tiếng anh == liên kết ngoài == bullet website bạch mi phái của võ sư nam anh ở paris bullet bài cửu bộ thối gau bo toi của bạch mi quyền bullet bài thập bát ma của bạch mi quyền- bài không còn giữ đúng nguyên gốc bullet bài thạch sư ông sek | [
"guangzhou",
"pak",
"mei",
"pai",
"廣",
"州白眉派",
"quảng",
"châu",
"bạch",
"mi",
"phái",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"võ",
"thuật",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"môn",
"phái",
"võ",
"thuật",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"phương",
"thế",
"ngọc",
"bullet",
"ngũ",
"mai",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nam",
"quyền",
"toàn",
"thư",
"nguyên",
"tác",
"trung",
"văn",
"của",
"quyền",
"sư",
"trương",
"tuấn",
"mẫn",
"tiến",
"sĩ",
"dịch",
"giả",
"thiên",
"tường",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"mũi",
"cà",
"mau",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"bạch",
"mi",
"phái",
"quảng",
"châu",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"bạch",
"mi",
"phái",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"bạch",
"mi",
"phái",
"và",
"trương",
"lễ",
"tuyền",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"bạch",
"mi",
"phái",
"quảng",
"đông",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"website",
"liên",
"kết",
"với",
"các",
"website",
"khác",
"của",
"các",
"dòng",
"bạch",
"mi",
"phái",
"bullet",
"website",
"bạch",
"mi",
"phái",
"của",
"võ",
"đường",
"việt",
"anh",
"môn",
"bullet",
"karate",
"và",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"phúc",
"kiến",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"chương",
"trình",
"phục",
"chế",
"chùa",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"phúc",
"kiến",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"sự",
"tích",
"chùa",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"phúc",
"kiến",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"chùa",
"thiếu",
"lâm",
"tung",
"sơn",
"và",
"chùa",
"thiếu",
"lâm",
"phúc",
"kiến",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"vịnh",
"xuân",
"phái",
"việt",
"nam",
"bản",
"tiếng",
"việt",
"bullet",
"ngũ",
"mai",
"vịnh",
"xuân",
"quyền",
"bản",
"tiếng",
"đức",
"bullet",
"ngũ",
"tổ",
"nam",
"quyền",
"và",
"bạch",
"hổ",
"phái",
"của",
"phùng",
"đạo",
"đức",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"bạch",
"mi",
"phái",
"của",
"võ",
"sư",
"nam",
"anh",
"ở",
"paris",
"bullet",
"bài",
"cửu",
"bộ",
"thối",
"gau",
"bo",
"toi",
"của",
"bạch",
"mi",
"quyền",
"bullet",
"bài",
"thập",
"bát",
"ma",
"của",
"bạch",
"mi",
"quyền-",
"bài",
"không",
"còn",
"giữ",
"đúng",
"nguyên",
"gốc",
"bullet",
"bài",
"thạch",
"sư",
"ông",
"sek"
] |
hoplitis mocsaryi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1895 | [
"hoplitis",
"mocsaryi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
paradidyma peruviana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"paradidyma",
"peruviana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
jordan belfort jordan ross belfort sinh ngày 9 7 1962 là một nhà diễn thuyết và cựu môi giới chứng khoán mỹ ông bị kết án về tội gian lận liên quan đến thao túng thị trường chứng khoán và điều hành một trung tâm tư vấn như một phần của một loại lừa đảo cổ phiếu ông đã trải qua 22 tháng trong nhà giam liên bang trước khi được tha bổng trước thời hạn ông đã kể lại cuộc đời mình trong cuốn hồi ký sói già phố wall và được chuyển thể thành phim phát hành năm 2013 đạo diễn bởi martin scorsese và leonardo dicaprio đóng vai chính – jordan belfort == phần đầu cuộc đời == belfort được sinh ra ở vùng bronx thuộc thành phố new york trong một gia đình do thái mỹ bởi leah và max belfort và lớn lên ở bayside queens mỹ vào khoảng thời gian khi tốt nghiệp phổ thông và trước khi vào đại học belfort và người bạn thời thơ ấu elliot loewenstern đã kiếm được 20 000$ nhờ bán kem cho khách du lịch tại bãi biển địa phương belfort có kế hoạch sử dụng số tiền kiếm được cùng với loewenstern để trả cho một khóa học ở trường và ông ghi danh vào đại học nha khoa baltimore tuy nhiên ông rời trường ngay sau câu nói của ngài hiệu trưởng trong ngày đầu đi học rằng kỷ nguyên vàng của ngành nha khoa đã kết thúc nếu bạn có mặt ở đây đơn giản là | [
"jordan",
"belfort",
"jordan",
"ross",
"belfort",
"sinh",
"ngày",
"9",
"7",
"1962",
"là",
"một",
"nhà",
"diễn",
"thuyết",
"và",
"cựu",
"môi",
"giới",
"chứng",
"khoán",
"mỹ",
"ông",
"bị",
"kết",
"án",
"về",
"tội",
"gian",
"lận",
"liên",
"quan",
"đến",
"thao",
"túng",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"và",
"điều",
"hành",
"một",
"trung",
"tâm",
"tư",
"vấn",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"loại",
"lừa",
"đảo",
"cổ",
"phiếu",
"ông",
"đã",
"trải",
"qua",
"22",
"tháng",
"trong",
"nhà",
"giam",
"liên",
"bang",
"trước",
"khi",
"được",
"tha",
"bổng",
"trước",
"thời",
"hạn",
"ông",
"đã",
"kể",
"lại",
"cuộc",
"đời",
"mình",
"trong",
"cuốn",
"hồi",
"ký",
"sói",
"già",
"phố",
"wall",
"và",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"phim",
"phát",
"hành",
"năm",
"2013",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"martin",
"scorsese",
"và",
"leonardo",
"dicaprio",
"đóng",
"vai",
"chính",
"–",
"jordan",
"belfort",
"==",
"phần",
"đầu",
"cuộc",
"đời",
"==",
"belfort",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"vùng",
"bronx",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"do",
"thái",
"mỹ",
"bởi",
"leah",
"và",
"max",
"belfort",
"và",
"lớn",
"lên",
"ở",
"bayside",
"queens",
"mỹ",
"vào",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"phổ",
"thông",
"và",
"trước",
"khi",
"vào",
"đại",
"học",
"belfort",
"và",
"người",
"bạn",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"elliot",
"loewenstern",
"đã",
"kiếm",
"được",
"20",
"000$",
"nhờ",
"bán",
"kem",
"cho",
"khách",
"du",
"lịch",
"tại",
"bãi",
"biển",
"địa",
"phương",
"belfort",
"có",
"kế",
"hoạch",
"sử",
"dụng",
"số",
"tiền",
"kiếm",
"được",
"cùng",
"với",
"loewenstern",
"để",
"trả",
"cho",
"một",
"khóa",
"học",
"ở",
"trường",
"và",
"ông",
"ghi",
"danh",
"vào",
"đại",
"học",
"nha",
"khoa",
"baltimore",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"rời",
"trường",
"ngay",
"sau",
"câu",
"nói",
"của",
"ngài",
"hiệu",
"trưởng",
"trong",
"ngày",
"đầu",
"đi",
"học",
"rằng",
"kỷ",
"nguyên",
"vàng",
"của",
"ngành",
"nha",
"khoa",
"đã",
"kết",
"thúc",
"nếu",
"bạn",
"có",
"mặt",
"ở",
"đây",
"đơn",
"giản",
"là"
] |
eophanes schaedleri là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được van der weele miêu tả năm 1909 | [
"eophanes",
"schaedleri",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"weele",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1909"
] |
anime năm 2021 dưới đây là các sự kiện liên quan và danh sách anime bao gồm anime truyền hình dài tập phim anime chiếu rạp ona ova được phát hành trong năm 2021 == mất == === tháng 2 === bullet ngày 25 tháng 2 sagaya masako diễn viên lồng tiếng người nhật aim for the ace nobody s boy remi perman urusei yatsura qua đời ở tuổi 83 bullet ngày 27 tháng 2 saitō tasuku nhà sản xuất hoạt hình người nhật gegege no kitarō shōnen ninja kaze no fujimaru tiger mask qua đời ở tuổi 87 === tháng 3 === bullet ngày 15 tháng 3 bullet anzai masahiro diễn viên lồng tiếng người nhật sailor moon urusei yatsura qua đời ở tuổi 66 bullet otsuka yasuo họa sĩ diễn hoạt người nhật the great adventure of horus prince of the sun future boy conan lupin iii qua đời ở tuổi 89 === tháng 4 === bullet ngày 16 tháng 4 hisamatsu fumio họa sĩ manga và họa sĩ diễn hoạt người nhật bōken gabotenjima shōnen ninja kaze no fujimaru super jetter qua đời ở tuổi 77 bullet ngày 17 tháng 4 kobayashi osamu đạo diễn hoạt hình người nhật beck end of the world paradise kiss qua đời ở tuổi 57 bullet ngày 24 tháng 4 kikuchi shunsuke nhà soạn nhạc người nhật doraemon dragon ball dr slump getter robo tiger mask qua đời ở tuổi 89 === tháng 5 === bullet ngày 6 tháng 5 miura kentaro họa sĩ manga người nhật berserk qua đời ở tuổi 54 bullet ngày 30 tháng 5 nagashima haruka nữ diễn viên | [
"anime",
"năm",
"2021",
"dưới",
"đây",
"là",
"các",
"sự",
"kiện",
"liên",
"quan",
"và",
"danh",
"sách",
"anime",
"bao",
"gồm",
"anime",
"truyền",
"hình",
"dài",
"tập",
"phim",
"anime",
"chiếu",
"rạp",
"ona",
"ova",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"năm",
"2021",
"==",
"mất",
"==",
"===",
"tháng",
"2",
"===",
"bullet",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"sagaya",
"masako",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"người",
"nhật",
"aim",
"for",
"the",
"ace",
"nobody",
"s",
"boy",
"remi",
"perman",
"urusei",
"yatsura",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"83",
"bullet",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"saitō",
"tasuku",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"hoạt",
"hình",
"người",
"nhật",
"gegege",
"no",
"kitarō",
"shōnen",
"ninja",
"kaze",
"no",
"fujimaru",
"tiger",
"mask",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"87",
"===",
"tháng",
"3",
"===",
"bullet",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"bullet",
"anzai",
"masahiro",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"người",
"nhật",
"sailor",
"moon",
"urusei",
"yatsura",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"66",
"bullet",
"otsuka",
"yasuo",
"họa",
"sĩ",
"diễn",
"hoạt",
"người",
"nhật",
"the",
"great",
"adventure",
"of",
"horus",
"prince",
"of",
"the",
"sun",
"future",
"boy",
"conan",
"lupin",
"iii",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"89",
"===",
"tháng",
"4",
"===",
"bullet",
"ngày",
"16",
"tháng",
"4",
"hisamatsu",
"fumio",
"họa",
"sĩ",
"manga",
"và",
"họa",
"sĩ",
"diễn",
"hoạt",
"người",
"nhật",
"bōken",
"gabotenjima",
"shōnen",
"ninja",
"kaze",
"no",
"fujimaru",
"super",
"jetter",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"77",
"bullet",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"kobayashi",
"osamu",
"đạo",
"diễn",
"hoạt",
"hình",
"người",
"nhật",
"beck",
"end",
"of",
"the",
"world",
"paradise",
"kiss",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"57",
"bullet",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"kikuchi",
"shunsuke",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"nhật",
"doraemon",
"dragon",
"ball",
"dr",
"slump",
"getter",
"robo",
"tiger",
"mask",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"89",
"===",
"tháng",
"5",
"===",
"bullet",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"miura",
"kentaro",
"họa",
"sĩ",
"manga",
"người",
"nhật",
"berserk",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"54",
"bullet",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"nagashima",
"haruka",
"nữ",
"diễn",
"viên"
] |
bạn mặc cho chấn thương của mình anh được định hướng đào tạo để trở thành một nhà khoa học xuất sắc và đào tạo cơ thể của mình vào một thể chất hoàn thiện tuyệt đối để chống lại tội phạm trong thành phố gotham như là batman một ý tưởng lấy cảm hứng từ cái nhìn sâu sắc của wayne vào tâm trí tội phạm một đặc tính khác của batman là một quái hiệp để ngăn chặn cái ác bắt đầu với cái chết của cha mẹ đôi khi chính anh phải vi phạm pháp luật mặc dù được thể hiện bằng nhiều cách khác nhau bởi các nghệ sĩ khác nhau nó vẫn có các chi tiết và thành phần nguyên tố của nguồn gốc batman không bao giờ bị thay đổi ở tất cả các sách truyện tranh những sự lặp lại của các sự kiện có nguồn gốc cơ bản được giữ lại với nhau nếu không được biểu hiện khác nhau nguồn gốc là vấn đề của những đặc điểm và thuộc tính của nhân vật vốn diễn ra trong nhiều cuộc phiêu lưu của nhân vật batman thường được coi là quái hiệp bởi nhiều nhân vật khác trong câu chuyện của mình frank miller xem nhân vật như một hình tượng dionysian một lực lượng cho tình trạng vô chính phủ áp đặt lên một cá nhân ăn mặc như một con dơi batman cố tình nuôi dưỡng một nhân cách đáng sợ để | [
"bạn",
"mặc",
"cho",
"chấn",
"thương",
"của",
"mình",
"anh",
"được",
"định",
"hướng",
"đào",
"tạo",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"xuất",
"sắc",
"và",
"đào",
"tạo",
"cơ",
"thể",
"của",
"mình",
"vào",
"một",
"thể",
"chất",
"hoàn",
"thiện",
"tuyệt",
"đối",
"để",
"chống",
"lại",
"tội",
"phạm",
"trong",
"thành",
"phố",
"gotham",
"như",
"là",
"batman",
"một",
"ý",
"tưởng",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"cái",
"nhìn",
"sâu",
"sắc",
"của",
"wayne",
"vào",
"tâm",
"trí",
"tội",
"phạm",
"một",
"đặc",
"tính",
"khác",
"của",
"batman",
"là",
"một",
"quái",
"hiệp",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"cái",
"ác",
"bắt",
"đầu",
"với",
"cái",
"chết",
"của",
"cha",
"mẹ",
"đôi",
"khi",
"chính",
"anh",
"phải",
"vi",
"phạm",
"pháp",
"luật",
"mặc",
"dù",
"được",
"thể",
"hiện",
"bằng",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"bởi",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"nhau",
"nó",
"vẫn",
"có",
"các",
"chi",
"tiết",
"và",
"thành",
"phần",
"nguyên",
"tố",
"của",
"nguồn",
"gốc",
"batman",
"không",
"bao",
"giờ",
"bị",
"thay",
"đổi",
"ở",
"tất",
"cả",
"các",
"sách",
"truyện",
"tranh",
"những",
"sự",
"lặp",
"lại",
"của",
"các",
"sự",
"kiện",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"cơ",
"bản",
"được",
"giữ",
"lại",
"với",
"nhau",
"nếu",
"không",
"được",
"biểu",
"hiện",
"khác",
"nhau",
"nguồn",
"gốc",
"là",
"vấn",
"đề",
"của",
"những",
"đặc",
"điểm",
"và",
"thuộc",
"tính",
"của",
"nhân",
"vật",
"vốn",
"diễn",
"ra",
"trong",
"nhiều",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"nhân",
"vật",
"batman",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"quái",
"hiệp",
"bởi",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"khác",
"trong",
"câu",
"chuyện",
"của",
"mình",
"frank",
"miller",
"xem",
"nhân",
"vật",
"như",
"một",
"hình",
"tượng",
"dionysian",
"một",
"lực",
"lượng",
"cho",
"tình",
"trạng",
"vô",
"chính",
"phủ",
"áp",
"đặt",
"lên",
"một",
"cá",
"nhân",
"ăn",
"mặc",
"như",
"một",
"con",
"dơi",
"batman",
"cố",
"tình",
"nuôi",
"dưỡng",
"một",
"nhân",
"cách",
"đáng",
"sợ",
"để"
] |
trifolium mutabile là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được port miêu tả khoa học đầu tiên | [
"trifolium",
"mutabile",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"port",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cyrtarachne flavopicta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi cyrtarachne cyrtarachne flavopicta được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1899 | [
"cyrtarachne",
"flavopicta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyrtarachne",
"cyrtarachne",
"flavopicta",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1899"
] |
đường sắt tốc độ cao ở trung quốc là mạng lưới đường sắt dành riêng cho hành khách được thiết kế cho tốc độ đây là mạng lưới mạng đường sắt cao tốc dài nhất thế giới và cũng được sử dụng rộng rãi nhất vào cuối năm 2018 mạng lưới đường sắt cao tốc ở trung quốc đã mở rộng tới 30 trong số 33 đơn vị hành chính cấp tỉnh và đạt tổng chiều dài 29 000 km 18 000 mi chiếm khoảng 2 3 tuyến đường sắt cao tốc trên thế giới trong dịch vụ thương mại sự bùng nổ xây dựng hsr tiếp tục với mạng hsr được thiết lập để đạt 38 000 km 24 000 mile vào năm 2025 hầu như tất cả các chuyến tàu đường ray và dịch vụ đường sắt cao tốc đều được sở hữu và vận hành bởi tập đoàn đường sắt trung quốc dưới thương hiệu đường sắt cao tốc trung quốc crh dịch vụ tàu cao tốc tốc độ cao đường sắt trung quốc crh được giới thiệu vào tháng 4 năm 2007 với các bộ tàu cao tốc có tên hòa giai hiệu và phục hưng hiệu chạy ở tốc độ từ 250 km h đến 350 km h trên đường sắt tốc độ cao được nâng cấp chuyên dụng đường sắt liên tỉnh bắc kinh thiên tân được khai trương vào tháng 8 năm 2008 và có thể vận chuyển các tàu cao tốc với tốc độ 350 km h là tuyến hsr dành riêng cho hành khách đầu tiên đường sắt | [
"đường",
"sắt",
"tốc",
"độ",
"cao",
"ở",
"trung",
"quốc",
"là",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"dành",
"riêng",
"cho",
"hành",
"khách",
"được",
"thiết",
"kế",
"cho",
"tốc",
"độ",
"đây",
"là",
"mạng",
"lưới",
"mạng",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"và",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"nhất",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2018",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"ở",
"trung",
"quốc",
"đã",
"mở",
"rộng",
"tới",
"30",
"trong",
"số",
"33",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"tỉnh",
"và",
"đạt",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"29",
"000",
"km",
"18",
"000",
"mi",
"chiếm",
"khoảng",
"2",
"3",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"trên",
"thế",
"giới",
"trong",
"dịch",
"vụ",
"thương",
"mại",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"xây",
"dựng",
"hsr",
"tiếp",
"tục",
"với",
"mạng",
"hsr",
"được",
"thiết",
"lập",
"để",
"đạt",
"38",
"000",
"km",
"24",
"000",
"mile",
"vào",
"năm",
"2025",
"hầu",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"chuyến",
"tàu",
"đường",
"ray",
"và",
"dịch",
"vụ",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"đều",
"được",
"sở",
"hữu",
"và",
"vận",
"hành",
"bởi",
"tập",
"đoàn",
"đường",
"sắt",
"trung",
"quốc",
"dưới",
"thương",
"hiệu",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"trung",
"quốc",
"crh",
"dịch",
"vụ",
"tàu",
"cao",
"tốc",
"tốc",
"độ",
"cao",
"đường",
"sắt",
"trung",
"quốc",
"crh",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"với",
"các",
"bộ",
"tàu",
"cao",
"tốc",
"có",
"tên",
"hòa",
"giai",
"hiệu",
"và",
"phục",
"hưng",
"hiệu",
"chạy",
"ở",
"tốc",
"độ",
"từ",
"250",
"km",
"h",
"đến",
"350",
"km",
"h",
"trên",
"đường",
"sắt",
"tốc",
"độ",
"cao",
"được",
"nâng",
"cấp",
"chuyên",
"dụng",
"đường",
"sắt",
"liên",
"tỉnh",
"bắc",
"kinh",
"thiên",
"tân",
"được",
"khai",
"trương",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2008",
"và",
"có",
"thể",
"vận",
"chuyển",
"các",
"tàu",
"cao",
"tốc",
"với",
"tốc",
"độ",
"350",
"km",
"h",
"là",
"tuyến",
"hsr",
"dành",
"riêng",
"cho",
"hành",
"khách",
"đầu",
"tiên",
"đường",
"sắt"
] |
dryopteris lonchodes là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"lonchodes",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
phyllanthus tenuipedicellatus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được m schmid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"phyllanthus",
"tenuipedicellatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"schmid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
sau này bà đã phản đối dùng tên khai sinh của mình trên huân chương danh dự với ruy băng tím nói rằng giải thưởng phải dành cái tên urabe kumeko bà xuất hiện trong bộ phim đầu tay của mình vào năm 1924 đóng vai nữ chính trong phim kiyosaku no tsuma vợ của seisaku bà được coi là một trong những diễn viên nữ đầu tiên của nền điện ảnh nhật bản tài diễn xuất của bà đã thu hút được sự chú ý của đạo diễn mizoguchi kenji sau đó ông chọn bà vào vai suzuki denmei trong bộ phim chén jìng thế giới mơ hồ phát hành cùng năm sau bộ phim này urabe đã trở thành một trong những thành viên nổi bật nhất của xưởng phim sau sakai yoneko và sawamura haruko bà tiếp tục làm việc với mizoguchi trong nhiều bộ phim của ông được phát hành trong bốn năm tiếp theo bao gồm koi o tatsu ono chiếc rìu cắt vào tình yêu kyokumadan no joō nữ hoàng rạp xiếc và musen fusen không tiền không đánh nhau bà đã phát triển một mối quan hệ thân thiết với vị đạo diễn thậm chí ở bên cạnh ông khi ông bị ichiro yuriko tấn công sau một thời gian ngắn nghỉ diễn từ năm 1928 đến năm 1930 bà đã xuất hiện trở lại trong bộ phim tiếp theo của mizoguchi tojin okichi ông cũng mời bà tham gia các bộ phim khác trong thập kỷ tiếp theo bao | [
"sau",
"này",
"bà",
"đã",
"phản",
"đối",
"dùng",
"tên",
"khai",
"sinh",
"của",
"mình",
"trên",
"huân",
"chương",
"danh",
"dự",
"với",
"ruy",
"băng",
"tím",
"nói",
"rằng",
"giải",
"thưởng",
"phải",
"dành",
"cái",
"tên",
"urabe",
"kumeko",
"bà",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tay",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"1924",
"đóng",
"vai",
"nữ",
"chính",
"trong",
"phim",
"kiyosaku",
"no",
"tsuma",
"vợ",
"của",
"seisaku",
"bà",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"diễn",
"viên",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nền",
"điện",
"ảnh",
"nhật",
"bản",
"tài",
"diễn",
"xuất",
"của",
"bà",
"đã",
"thu",
"hút",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"đạo",
"diễn",
"mizoguchi",
"kenji",
"sau",
"đó",
"ông",
"chọn",
"bà",
"vào",
"vai",
"suzuki",
"denmei",
"trong",
"bộ",
"phim",
"chén",
"jìng",
"thế",
"giới",
"mơ",
"hồ",
"phát",
"hành",
"cùng",
"năm",
"sau",
"bộ",
"phim",
"này",
"urabe",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"viên",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"của",
"xưởng",
"phim",
"sau",
"sakai",
"yoneko",
"và",
"sawamura",
"haruko",
"bà",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"việc",
"với",
"mizoguchi",
"trong",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"của",
"ông",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"bốn",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"bao",
"gồm",
"koi",
"o",
"tatsu",
"ono",
"chiếc",
"rìu",
"cắt",
"vào",
"tình",
"yêu",
"kyokumadan",
"no",
"joō",
"nữ",
"hoàng",
"rạp",
"xiếc",
"và",
"musen",
"fusen",
"không",
"tiền",
"không",
"đánh",
"nhau",
"bà",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thân",
"thiết",
"với",
"vị",
"đạo",
"diễn",
"thậm",
"chí",
"ở",
"bên",
"cạnh",
"ông",
"khi",
"ông",
"bị",
"ichiro",
"yuriko",
"tấn",
"công",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"nghỉ",
"diễn",
"từ",
"năm",
"1928",
"đến",
"năm",
"1930",
"bà",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trở",
"lại",
"trong",
"bộ",
"phim",
"tiếp",
"theo",
"của",
"mizoguchi",
"tojin",
"okichi",
"ông",
"cũng",
"mời",
"bà",
"tham",
"gia",
"các",
"bộ",
"phim",
"khác",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
"bao"
] |
danh sách tiểu hành tinh 9801–9900 | [
"danh",
"sách",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"9801–9900"
] |
attikuppe kanakapura attikuppe là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ | [
"attikuppe",
"kanakapura",
"attikuppe",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kanakapura",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
stenetrium kensleyi là một loài chân đều trong họ stenetriidae loài này được martin heard wetzer miêu tả khoa học năm 2003 | [
"stenetrium",
"kensleyi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"stenetriidae",
"loài",
"này",
"được",
"martin",
"heard",
"wetzer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
cischweinfia dasyandra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f dressler n h williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"cischweinfia",
"dasyandra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"dressler",
"n",
"h",
"williams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
xã putney quận brown nam dakota xã putney là một xã thuộc quận brown tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 104 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"putney",
"quận",
"brown",
"nam",
"dakota",
"xã",
"putney",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"brown",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"104",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
agrypnus caffer là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1881 | [
"agrypnus",
"caffer",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1881"
] |
netelia lobata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"netelia",
"lobata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
chrysso anei là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi chrysso chrysso anei được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995 | [
"chrysso",
"anei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chrysso",
"chrysso",
"anei",
"được",
"alberto",
"barrion",
"james",
"a",
"litsinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
phú trọng đọc diễn văn bế mạc đại hội tổng bí thư chủ tịch nước nguyễn phú trọng chủ trì họp báo ông nguyễn phú trọng cho biết === truyền thông === ==== trong nước ==== đại hội được phát thanh trực tiếp trên vov1 và truyền hình trực tiếp trên kênh truyền hình quốc hội việt nam kênh vtv1 vtc1 vovtv antv qpvn truyền hình nhân dân và được tiếp sóng trên các đài phát thanh truyền hình trong cả nước ==== quốc tế ==== trong ngày khai mạc 25 tháng 1 các hãng tin reuters bbc v v đã thông tin về lễ khai mạc đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ xiii của đảng cộng sản việt nam tại thủ đô hà nội và nội dung bài phát biểu của tổng bí thư nguyễn phú trọng trước đó tạp chí thế giới đa cực của nga ngày 20 tháng 1 đăng bài viết có tiêu đề đại hội xiii của đảng cộng sản việt nam cột mốc lịch sử trong đời sống việt nam của phóng viên pavel vinogradov tập trung phân tích bối cảnh cũng như ý nghĩa của đại hội đảng lần thứ xiii đối với đời sống chính trị-xã hội tại việt nam bài viết cũng bày tỏ tin tưởng đại hội xiii sẽ tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển của việt nam theo hướng hiện đại kể cả trong lĩnh vực công nghệ cao tác giả bài viết cho rằng nội dung các dự thảo văn kiện trình đại hội thể hiện | [
"phú",
"trọng",
"đọc",
"diễn",
"văn",
"bế",
"mạc",
"đại",
"hội",
"tổng",
"bí",
"thư",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"nguyễn",
"phú",
"trọng",
"chủ",
"trì",
"họp",
"báo",
"ông",
"nguyễn",
"phú",
"trọng",
"cho",
"biết",
"===",
"truyền",
"thông",
"===",
"====",
"trong",
"nước",
"====",
"đại",
"hội",
"được",
"phát",
"thanh",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"vov1",
"và",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"kênh",
"vtv1",
"vtc1",
"vovtv",
"antv",
"qpvn",
"truyền",
"hình",
"nhân",
"dân",
"và",
"được",
"tiếp",
"sóng",
"trên",
"các",
"đài",
"phát",
"thanh",
"truyền",
"hình",
"trong",
"cả",
"nước",
"====",
"quốc",
"tế",
"====",
"trong",
"ngày",
"khai",
"mạc",
"25",
"tháng",
"1",
"các",
"hãng",
"tin",
"reuters",
"bbc",
"v",
"v",
"đã",
"thông",
"tin",
"về",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"xiii",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"tại",
"thủ",
"đô",
"hà",
"nội",
"và",
"nội",
"dung",
"bài",
"phát",
"biểu",
"của",
"tổng",
"bí",
"thư",
"nguyễn",
"phú",
"trọng",
"trước",
"đó",
"tạp",
"chí",
"thế",
"giới",
"đa",
"cực",
"của",
"nga",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"đăng",
"bài",
"viết",
"có",
"tiêu",
"đề",
"đại",
"hội",
"xiii",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"cột",
"mốc",
"lịch",
"sử",
"trong",
"đời",
"sống",
"việt",
"nam",
"của",
"phóng",
"viên",
"pavel",
"vinogradov",
"tập",
"trung",
"phân",
"tích",
"bối",
"cảnh",
"cũng",
"như",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"đại",
"hội",
"đảng",
"lần",
"thứ",
"xiii",
"đối",
"với",
"đời",
"sống",
"chính",
"trị-xã",
"hội",
"tại",
"việt",
"nam",
"bài",
"viết",
"cũng",
"bày",
"tỏ",
"tin",
"tưởng",
"đại",
"hội",
"xiii",
"sẽ",
"tạo",
"động",
"lực",
"mạnh",
"mẽ",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"việt",
"nam",
"theo",
"hướng",
"hiện",
"đại",
"kể",
"cả",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"nghệ",
"cao",
"tác",
"giả",
"bài",
"viết",
"cho",
"rằng",
"nội",
"dung",
"các",
"dự",
"thảo",
"văn",
"kiện",
"trình",
"đại",
"hội",
"thể",
"hiện"
] |
mimenicodes scripticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mimenicodes",
"scripticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đế không quan tâm đến gia sản chỉ nhận bổng lộc là đủ lý thao được gả công chúa phong thường ước thúc con trai không để anh ta xâm phạm của công phong được thưởng tiền lụa liền đem chia cho họ hàng được ban cung nhân bèn chia cho con em ngoài ra còn quan tâm đến các cháu đằng ngoại khi phong bị làm tội triều đình tịch biên gia sản thấy trong nhà không dư dả gì == đánh giá == phó hỗ đánh giá lý phong tính giả dối mà đa nghi kiêu căng trí mọn lại mê muội quyền lợi nếu dự vào việc cơ mật thì chết là hẳn == tham khảo == bullet bùi tùng chi chú giải trần thọ tam quốc chí quyển 9 ngụy thư 9 – hạ hầu huyền truyện bullet tư trị thông giám quyển 76 – ngụy kỷ 8 | [
"đế",
"không",
"quan",
"tâm",
"đến",
"gia",
"sản",
"chỉ",
"nhận",
"bổng",
"lộc",
"là",
"đủ",
"lý",
"thao",
"được",
"gả",
"công",
"chúa",
"phong",
"thường",
"ước",
"thúc",
"con",
"trai",
"không",
"để",
"anh",
"ta",
"xâm",
"phạm",
"của",
"công",
"phong",
"được",
"thưởng",
"tiền",
"lụa",
"liền",
"đem",
"chia",
"cho",
"họ",
"hàng",
"được",
"ban",
"cung",
"nhân",
"bèn",
"chia",
"cho",
"con",
"em",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"quan",
"tâm",
"đến",
"các",
"cháu",
"đằng",
"ngoại",
"khi",
"phong",
"bị",
"làm",
"tội",
"triều",
"đình",
"tịch",
"biên",
"gia",
"sản",
"thấy",
"trong",
"nhà",
"không",
"dư",
"dả",
"gì",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"phó",
"hỗ",
"đánh",
"giá",
"lý",
"phong",
"tính",
"giả",
"dối",
"mà",
"đa",
"nghi",
"kiêu",
"căng",
"trí",
"mọn",
"lại",
"mê",
"muội",
"quyền",
"lợi",
"nếu",
"dự",
"vào",
"việc",
"cơ",
"mật",
"thì",
"chết",
"là",
"hẳn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bùi",
"tùng",
"chi",
"chú",
"giải",
"trần",
"thọ",
"tam",
"quốc",
"chí",
"quyển",
"9",
"ngụy",
"thư",
"9",
"–",
"hạ",
"hầu",
"huyền",
"truyện",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám",
"quyển",
"76",
"–",
"ngụy",
"kỷ",
"8"
] |
cứng tại đây trong đó thường gặp nhất là pocillopora meandrina và porites lobata hải vực necker có nhiều cá rạn san hô có vô số con sao sao sống trên đới sóng vỗ của đảo đảo necker có 15 loài côn trùng đặc hữu đây còn là điểm đến của một số cá thể hải cẩu thầy tu hawaii và là nơi làm tổ của hàng nghìn con chim biển đồi mồi dứa cũng tìm đến phơi nắng tại điểm nối hai phần của hòn đảo nhưng chúng không làm tổ ở đây do đảo này không có các bãi cát | [
"cứng",
"tại",
"đây",
"trong",
"đó",
"thường",
"gặp",
"nhất",
"là",
"pocillopora",
"meandrina",
"và",
"porites",
"lobata",
"hải",
"vực",
"necker",
"có",
"nhiều",
"cá",
"rạn",
"san",
"hô",
"có",
"vô",
"số",
"con",
"sao",
"sao",
"sống",
"trên",
"đới",
"sóng",
"vỗ",
"của",
"đảo",
"đảo",
"necker",
"có",
"15",
"loài",
"côn",
"trùng",
"đặc",
"hữu",
"đây",
"còn",
"là",
"điểm",
"đến",
"của",
"một",
"số",
"cá",
"thể",
"hải",
"cẩu",
"thầy",
"tu",
"hawaii",
"và",
"là",
"nơi",
"làm",
"tổ",
"của",
"hàng",
"nghìn",
"con",
"chim",
"biển",
"đồi",
"mồi",
"dứa",
"cũng",
"tìm",
"đến",
"phơi",
"nắng",
"tại",
"điểm",
"nối",
"hai",
"phần",
"của",
"hòn",
"đảo",
"nhưng",
"chúng",
"không",
"làm",
"tổ",
"ở",
"đây",
"do",
"đảo",
"này",
"không",
"có",
"các",
"bãi",
"cát"
] |
lớn dù raup và sepkoski không thể xác định nguyên nhân của tính chu kỳ này họ cho rằng nó có thể có nguyên nhân từ bên ngoài trái đất thách thức phát hiện một cơ cấu như vậy ngay lập tức được nhiều nhóm các nhà thiên văn học quan tâm == sự phát triển của các giả thuyết về nemesis == hai nhóm các nhà thiên văn học whitmire và jackson và davis hut và muller độc lập xuất bản một giả thuyết tương tự để giải thích tính chu kỳ trong các vụ tuyệt chủng do raup và sepkoski đưa ra trên cùng số xuất bản của tạp chí nature giả thuyết này cho rằng mặt trời có thể có một sao đồng hành chưa được biết tới với quỹ đạo hình elip rất dẹt định kỳ làm nhiễu loạn các sao chổi trong đám mây oort gây ra sự gia tăng lớn số lượng sao chổi bay vào phía trong hệ mặt trời và hậu quả là sự gia tăng của những sự kiện va chạm trên trái đất giả thuyết này được gọi là giả thuyết nemesis ngôi sao chết lấy theo tên của nữ thần trừng phạt và thù hận trong thần thoại hy lạp nếu nó thực sự tồn tại trạng thái chính xác của nemesis vẫn chưa chắc chắn richard a muller cho rằng có lẽ nó là một sao lùn đỏ với độ sáng trong khoảng 7 và 12 trong khi daniel p whitmire và albert a jackson lại cho | [
"lớn",
"dù",
"raup",
"và",
"sepkoski",
"không",
"thể",
"xác",
"định",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"tính",
"chu",
"kỳ",
"này",
"họ",
"cho",
"rằng",
"nó",
"có",
"thể",
"có",
"nguyên",
"nhân",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"trái",
"đất",
"thách",
"thức",
"phát",
"hiện",
"một",
"cơ",
"cấu",
"như",
"vậy",
"ngay",
"lập",
"tức",
"được",
"nhiều",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"quan",
"tâm",
"==",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"giả",
"thuyết",
"về",
"nemesis",
"==",
"hai",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"whitmire",
"và",
"jackson",
"và",
"davis",
"hut",
"và",
"muller",
"độc",
"lập",
"xuất",
"bản",
"một",
"giả",
"thuyết",
"tương",
"tự",
"để",
"giải",
"thích",
"tính",
"chu",
"kỳ",
"trong",
"các",
"vụ",
"tuyệt",
"chủng",
"do",
"raup",
"và",
"sepkoski",
"đưa",
"ra",
"trên",
"cùng",
"số",
"xuất",
"bản",
"của",
"tạp",
"chí",
"nature",
"giả",
"thuyết",
"này",
"cho",
"rằng",
"mặt",
"trời",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"sao",
"đồng",
"hành",
"chưa",
"được",
"biết",
"tới",
"với",
"quỹ",
"đạo",
"hình",
"elip",
"rất",
"dẹt",
"định",
"kỳ",
"làm",
"nhiễu",
"loạn",
"các",
"sao",
"chổi",
"trong",
"đám",
"mây",
"oort",
"gây",
"ra",
"sự",
"gia",
"tăng",
"lớn",
"số",
"lượng",
"sao",
"chổi",
"bay",
"vào",
"phía",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"và",
"hậu",
"quả",
"là",
"sự",
"gia",
"tăng",
"của",
"những",
"sự",
"kiện",
"va",
"chạm",
"trên",
"trái",
"đất",
"giả",
"thuyết",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"giả",
"thuyết",
"nemesis",
"ngôi",
"sao",
"chết",
"lấy",
"theo",
"tên",
"của",
"nữ",
"thần",
"trừng",
"phạt",
"và",
"thù",
"hận",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"nếu",
"nó",
"thực",
"sự",
"tồn",
"tại",
"trạng",
"thái",
"chính",
"xác",
"của",
"nemesis",
"vẫn",
"chưa",
"chắc",
"chắn",
"richard",
"a",
"muller",
"cho",
"rằng",
"có",
"lẽ",
"nó",
"là",
"một",
"sao",
"lùn",
"đỏ",
"với",
"độ",
"sáng",
"trong",
"khoảng",
"7",
"và",
"12",
"trong",
"khi",
"daniel",
"p",
"whitmire",
"và",
"albert",
"a",
"jackson",
"lại",
"cho"
] |
các giáo sĩ lãnh nhận một nhà thờ từ tay của một giáo dân giáo dân bị cấm không được phong chức cho các giám mục mà lại không có sự cho phép của giáo hoàng nicôla ii cũng muốn các kinh sĩ trở về lại một kỷ luật nghiêm nhặt hơn bằng cách áp đặt những bữa ăn chung và ban đêm ngủ ở phòng ngủ chung == sắc lệnh 1059 == ông triệu tập một thượng hội đồng giám mục tại roma trong đó quy định chỉ giám mục do giáo hoàng chọn mới được tấn phong và chỉ những hồng y giám mục mới được bầu chọn giáo hoàng ngày 13 4 1059 đức nicolas ii ban hành một sắc lệnh có tầm quan trọng căn bản có thể bảo đảm về mặt pháp lý quyền độc lập của giáo hoàng trong tương lai các giáo sĩ cardinales từ chữ cardo bản lề trước tiên là những viên chức không thể bãi miễn của mỗi giáo hội vào thế kỷ x và thế kỷ xi người ta có thói quen dùng từ đó để chỉ những nhân vật chính trong giáo hội và ở roma các nhân vật này có uy tín đặc biệt có thể phân biệt các hồng y-giám mục đứng đầu bảy địa phận rất gần roma các hồng y-linh mục phụ trách những nhà thờ lớn nhất của roma số lượng là hai mươi sáu nhà thờ vào thế kỷ xi các hồng y phó tế gồm bảy người thuộc bảy vùng giáo chức roma trước khi trở | [
"các",
"giáo",
"sĩ",
"lãnh",
"nhận",
"một",
"nhà",
"thờ",
"từ",
"tay",
"của",
"một",
"giáo",
"dân",
"giáo",
"dân",
"bị",
"cấm",
"không",
"được",
"phong",
"chức",
"cho",
"các",
"giám",
"mục",
"mà",
"lại",
"không",
"có",
"sự",
"cho",
"phép",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"nicôla",
"ii",
"cũng",
"muốn",
"các",
"kinh",
"sĩ",
"trở",
"về",
"lại",
"một",
"kỷ",
"luật",
"nghiêm",
"nhặt",
"hơn",
"bằng",
"cách",
"áp",
"đặt",
"những",
"bữa",
"ăn",
"chung",
"và",
"ban",
"đêm",
"ngủ",
"ở",
"phòng",
"ngủ",
"chung",
"==",
"sắc",
"lệnh",
"1059",
"==",
"ông",
"triệu",
"tập",
"một",
"thượng",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"tại",
"roma",
"trong",
"đó",
"quy",
"định",
"chỉ",
"giám",
"mục",
"do",
"giáo",
"hoàng",
"chọn",
"mới",
"được",
"tấn",
"phong",
"và",
"chỉ",
"những",
"hồng",
"y",
"giám",
"mục",
"mới",
"được",
"bầu",
"chọn",
"giáo",
"hoàng",
"ngày",
"13",
"4",
"1059",
"đức",
"nicolas",
"ii",
"ban",
"hành",
"một",
"sắc",
"lệnh",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"căn",
"bản",
"có",
"thể",
"bảo",
"đảm",
"về",
"mặt",
"pháp",
"lý",
"quyền",
"độc",
"lập",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"trong",
"tương",
"lai",
"các",
"giáo",
"sĩ",
"cardinales",
"từ",
"chữ",
"cardo",
"bản",
"lề",
"trước",
"tiên",
"là",
"những",
"viên",
"chức",
"không",
"thể",
"bãi",
"miễn",
"của",
"mỗi",
"giáo",
"hội",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"x",
"và",
"thế",
"kỷ",
"xi",
"người",
"ta",
"có",
"thói",
"quen",
"dùng",
"từ",
"đó",
"để",
"chỉ",
"những",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"giáo",
"hội",
"và",
"ở",
"roma",
"các",
"nhân",
"vật",
"này",
"có",
"uy",
"tín",
"đặc",
"biệt",
"có",
"thể",
"phân",
"biệt",
"các",
"hồng",
"y-giám",
"mục",
"đứng",
"đầu",
"bảy",
"địa",
"phận",
"rất",
"gần",
"roma",
"các",
"hồng",
"y-linh",
"mục",
"phụ",
"trách",
"những",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"nhất",
"của",
"roma",
"số",
"lượng",
"là",
"hai",
"mươi",
"sáu",
"nhà",
"thờ",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xi",
"các",
"hồng",
"y",
"phó",
"tế",
"gồm",
"bảy",
"người",
"thuộc",
"bảy",
"vùng",
"giáo",
"chức",
"roma",
"trước",
"khi",
"trở"
] |
bythinella vesontiana là một loài ốc nước ngọt rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước trong họ amnicolidae đây là loài đặc hữu của pháp | [
"bythinella",
"vesontiana",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"nước",
"ngọt",
"rất",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"dưới",
"nước",
"trong",
"họ",
"amnicolidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"pháp"
] |
fk tatran stupava fk stupava là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn stupava malacky district câu lạc bộ được thành lập năm 1921 | [
"fk",
"tatran",
"stupava",
"fk",
"stupava",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovakia",
"đến",
"từ",
"thị",
"trấn",
"stupava",
"malacky",
"district",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1921"
] |
pad thái tiếng thái ผัดไทย hay ผัดไท tiếng anh pad thai hay phad thai là món xào dạng sợi truyền thống của thái lan thành phần của món ăn gồm có mì gạo hay hủ tiếu xào với trứng và đậu phụ thêm một chút ớt đỏ bột me nước mắm và đường thốt nốt đĩa pad được trộn cùng lạc rang giã nhỏ tôm tươi hoặc khô tỏi hoặc hẹ tây khi ăn vắt thêm một chút chanh để tạo vị chua một vài phiên bản pad thái khác có thể có thêm giá đỗ hẹ cải củ hoặc cải củ turnip muối hay thậm chí là cua mực thịt gà == văn hóa đại chúng == bullet pad thái thái được xếp hạng 5 trong danh sách world s 50 most delicious foods 50 món ăn ngon nhất thế giới theo khảo sát khán giả của đài cnn international cnn năm 2011 bullet ngày 7 tháng 11 năm 2017 logo google doodle với món pad thái xuất hiện trên trang chủ của google tại hoa kỳ canada cuba thái lan đài loan uc new zealand israel và một vài quốc gia khác ở châu âu và nam mỹ == xem thêm == bullet ẩm thực thái lan | [
"pad",
"thái",
"tiếng",
"thái",
"ผัดไทย",
"hay",
"ผัดไท",
"tiếng",
"anh",
"pad",
"thai",
"hay",
"phad",
"thai",
"là",
"món",
"xào",
"dạng",
"sợi",
"truyền",
"thống",
"của",
"thái",
"lan",
"thành",
"phần",
"của",
"món",
"ăn",
"gồm",
"có",
"mì",
"gạo",
"hay",
"hủ",
"tiếu",
"xào",
"với",
"trứng",
"và",
"đậu",
"phụ",
"thêm",
"một",
"chút",
"ớt",
"đỏ",
"bột",
"me",
"nước",
"mắm",
"và",
"đường",
"thốt",
"nốt",
"đĩa",
"pad",
"được",
"trộn",
"cùng",
"lạc",
"rang",
"giã",
"nhỏ",
"tôm",
"tươi",
"hoặc",
"khô",
"tỏi",
"hoặc",
"hẹ",
"tây",
"khi",
"ăn",
"vắt",
"thêm",
"một",
"chút",
"chanh",
"để",
"tạo",
"vị",
"chua",
"một",
"vài",
"phiên",
"bản",
"pad",
"thái",
"khác",
"có",
"thể",
"có",
"thêm",
"giá",
"đỗ",
"hẹ",
"cải",
"củ",
"hoặc",
"cải",
"củ",
"turnip",
"muối",
"hay",
"thậm",
"chí",
"là",
"cua",
"mực",
"thịt",
"gà",
"==",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"bullet",
"pad",
"thái",
"thái",
"được",
"xếp",
"hạng",
"5",
"trong",
"danh",
"sách",
"world",
"s",
"50",
"most",
"delicious",
"foods",
"50",
"món",
"ăn",
"ngon",
"nhất",
"thế",
"giới",
"theo",
"khảo",
"sát",
"khán",
"giả",
"của",
"đài",
"cnn",
"international",
"cnn",
"năm",
"2011",
"bullet",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"năm",
"2017",
"logo",
"google",
"doodle",
"với",
"món",
"pad",
"thái",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"trang",
"chủ",
"của",
"google",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"canada",
"cuba",
"thái",
"lan",
"đài",
"loan",
"uc",
"new",
"zealand",
"israel",
"và",
"một",
"vài",
"quốc",
"gia",
"khác",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"nam",
"mỹ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ẩm",
"thực",
"thái",
"lan"
] |
alouatta guariba là một loài động vật có vú trong họ atelidae bộ linh trưởng loài này được humboldt mô tả năm 1812 | [
"alouatta",
"guariba",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"atelidae",
"bộ",
"linh",
"trưởng",
"loài",
"này",
"được",
"humboldt",
"mô",
"tả",
"năm",
"1812"
] |
thứ hai về sự thành lập của thành phố có liên quan trực tiếp đến vị tướng carthage hamilcar barca cha của hannibal ông được cho là đã đặt tên thành phố barcino theo tên họ của gia đình ông vào thế kỷ thứ 3 trước công nguyên nhưng không có bằng chứng lịch sử hoặc ngôn ngữ nào chứng tỏ điều này là đúng === thời kỳ la mã === vào khoảng năm 15 tcn người la mã đã dựng lại thành phố như một lâu đài quân đội la mã nằm ở mons taber một ngọn đồi nhỏ gần đại sảnh thành phố hiện đại plaça de sant jaume dưới romans nó là một thuộc địa với họ của faventia [30] hoặc đầy đủ colonia faventia julia augusta pia barcino [31] hoặc colonia julia augusta faventia paterna barcino pomponius mela đề cập đến nó trong số các thị trấn nhỏ của huyện có thể vì nó đã bị láng giềng bởi người hàng xóm của nó tarraco tarragona hiện đại nhưng có thể thu thập được từ các nhà văn sau đó rằng nó dần dần tăng lên trong sự giàu có và hậu quả được ưa chuộng như nó với một tình huống đẹp và một cảng tuyệt vời nó được hưởng miễn trừ khỏi những gánh nặng của đế quốc [34] thành phố đúc tiền xu của chính mình một số từ thời galba tồn tại di tích la mã quan trọng được trưng bày ở plaça del rei dưới lòng đất như là một | [
"thứ",
"hai",
"về",
"sự",
"thành",
"lập",
"của",
"thành",
"phố",
"có",
"liên",
"quan",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"vị",
"tướng",
"carthage",
"hamilcar",
"barca",
"cha",
"của",
"hannibal",
"ông",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"đặt",
"tên",
"thành",
"phố",
"barcino",
"theo",
"tên",
"họ",
"của",
"gia",
"đình",
"ông",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"trước",
"công",
"nguyên",
"nhưng",
"không",
"có",
"bằng",
"chứng",
"lịch",
"sử",
"hoặc",
"ngôn",
"ngữ",
"nào",
"chứng",
"tỏ",
"điều",
"này",
"là",
"đúng",
"===",
"thời",
"kỳ",
"la",
"mã",
"===",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"15",
"tcn",
"người",
"la",
"mã",
"đã",
"dựng",
"lại",
"thành",
"phố",
"như",
"một",
"lâu",
"đài",
"quân",
"đội",
"la",
"mã",
"nằm",
"ở",
"mons",
"taber",
"một",
"ngọn",
"đồi",
"nhỏ",
"gần",
"đại",
"sảnh",
"thành",
"phố",
"hiện",
"đại",
"plaça",
"de",
"sant",
"jaume",
"dưới",
"romans",
"nó",
"là",
"một",
"thuộc",
"địa",
"với",
"họ",
"của",
"faventia",
"[30]",
"hoặc",
"đầy",
"đủ",
"colonia",
"faventia",
"julia",
"augusta",
"pia",
"barcino",
"[31]",
"hoặc",
"colonia",
"julia",
"augusta",
"faventia",
"paterna",
"barcino",
"pomponius",
"mela",
"đề",
"cập",
"đến",
"nó",
"trong",
"số",
"các",
"thị",
"trấn",
"nhỏ",
"của",
"huyện",
"có",
"thể",
"vì",
"nó",
"đã",
"bị",
"láng",
"giềng",
"bởi",
"người",
"hàng",
"xóm",
"của",
"nó",
"tarraco",
"tarragona",
"hiện",
"đại",
"nhưng",
"có",
"thể",
"thu",
"thập",
"được",
"từ",
"các",
"nhà",
"văn",
"sau",
"đó",
"rằng",
"nó",
"dần",
"dần",
"tăng",
"lên",
"trong",
"sự",
"giàu",
"có",
"và",
"hậu",
"quả",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"như",
"nó",
"với",
"một",
"tình",
"huống",
"đẹp",
"và",
"một",
"cảng",
"tuyệt",
"vời",
"nó",
"được",
"hưởng",
"miễn",
"trừ",
"khỏi",
"những",
"gánh",
"nặng",
"của",
"đế",
"quốc",
"[34]",
"thành",
"phố",
"đúc",
"tiền",
"xu",
"của",
"chính",
"mình",
"một",
"số",
"từ",
"thời",
"galba",
"tồn",
"tại",
"di",
"tích",
"la",
"mã",
"quan",
"trọng",
"được",
"trưng",
"bày",
"ở",
"plaça",
"del",
"rei",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"như",
"là",
"một"
] |
btob gọi là mtv diary phát sóng trong 2012 hành động đã trở nên phổ biến trong làng giải trí hàn quốc sau khi ilhoon xuất hiện trên chương trình thực tế hàn quốc weekly idol chương trình sau đó nổi bật với phân khúc nhỏ được đặt tên là the aegyo battle trân chiến của sự dễ thương nơi mà các nghệ sĩ hàn quốc trình diễn những phiên bản khác nhau của gwiyomi vào 18 tháng 2 năm 2013 ca khúc được gọi là gwiyomi song được phát hành bởi ca sĩ người hàn quốc hari bài hát được lấy cảm hừng từ jung ilhoon trong gwiyeomi player bài hát nhận được sự chú ý từ chính jung ilhoon người đã đăng tải đoạn cover video trên kênh công ty của anh kênh youtube của cube entertainment vừa biểu diễn động tác vừa hát với lời bài hát do chính anh viết sau đó ca sĩ hari đã được phỏng vấn bởi korean sports sports sports seoul nơi cô đã thể hiện cử chỉ trong khi hát bài hát của mình đoạn clip được quay đã được tải lên trực tuyến [7] vào 6 tháng 6 năm 2013 ke ai jia yangju trên sims next top model world tour brushyourcats đưa ra điệu nhảy gwiyomi trong tập đầu tiên gọi là the first stop === ý nghĩa === theo bangkok post gwiyomi hay kiyomi là từ lóng trong tiếng hàn quốc để ám chỉ một người dễ thương lời bài hát có thể được hiểu như 1 1 | [
"btob",
"gọi",
"là",
"mtv",
"diary",
"phát",
"sóng",
"trong",
"2012",
"hành",
"động",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"trong",
"làng",
"giải",
"trí",
"hàn",
"quốc",
"sau",
"khi",
"ilhoon",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"chương",
"trình",
"thực",
"tế",
"hàn",
"quốc",
"weekly",
"idol",
"chương",
"trình",
"sau",
"đó",
"nổi",
"bật",
"với",
"phân",
"khúc",
"nhỏ",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"the",
"aegyo",
"battle",
"trân",
"chiến",
"của",
"sự",
"dễ",
"thương",
"nơi",
"mà",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"hàn",
"quốc",
"trình",
"diễn",
"những",
"phiên",
"bản",
"khác",
"nhau",
"của",
"gwiyomi",
"vào",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"ca",
"khúc",
"được",
"gọi",
"là",
"gwiyomi",
"song",
"được",
"phát",
"hành",
"bởi",
"ca",
"sĩ",
"người",
"hàn",
"quốc",
"hari",
"bài",
"hát",
"được",
"lấy",
"cảm",
"hừng",
"từ",
"jung",
"ilhoon",
"trong",
"gwiyeomi",
"player",
"bài",
"hát",
"nhận",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"từ",
"chính",
"jung",
"ilhoon",
"người",
"đã",
"đăng",
"tải",
"đoạn",
"cover",
"video",
"trên",
"kênh",
"công",
"ty",
"của",
"anh",
"kênh",
"youtube",
"của",
"cube",
"entertainment",
"vừa",
"biểu",
"diễn",
"động",
"tác",
"vừa",
"hát",
"với",
"lời",
"bài",
"hát",
"do",
"chính",
"anh",
"viết",
"sau",
"đó",
"ca",
"sĩ",
"hari",
"đã",
"được",
"phỏng",
"vấn",
"bởi",
"korean",
"sports",
"sports",
"sports",
"seoul",
"nơi",
"cô",
"đã",
"thể",
"hiện",
"cử",
"chỉ",
"trong",
"khi",
"hát",
"bài",
"hát",
"của",
"mình",
"đoạn",
"clip",
"được",
"quay",
"đã",
"được",
"tải",
"lên",
"trực",
"tuyến",
"[7]",
"vào",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"ke",
"ai",
"jia",
"yangju",
"trên",
"sims",
"next",
"top",
"model",
"world",
"tour",
"brushyourcats",
"đưa",
"ra",
"điệu",
"nhảy",
"gwiyomi",
"trong",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"gọi",
"là",
"the",
"first",
"stop",
"===",
"ý",
"nghĩa",
"===",
"theo",
"bangkok",
"post",
"gwiyomi",
"hay",
"kiyomi",
"là",
"từ",
"lóng",
"trong",
"tiếng",
"hàn",
"quốc",
"để",
"ám",
"chỉ",
"một",
"người",
"dễ",
"thương",
"lời",
"bài",
"hát",
"có",
"thể",
"được",
"hiểu",
"như",
"1",
"1"
] |
một số tác giả dựa trên các nhóm nguyên thủy leptanillinae và martialinae nên các loài kiến nguyên thủy có thể là các loài săn mồi dưới mặt đất trong suốt kỷ creta một vài loài kiến nguyên thủy phân bố rộng khắp trên siêu lục địa laurasia bán cầu bắc chúng hiếm gặp so với các loài côn trùng khác và chỉ chiếm 1% trong tổng các cá thể côn trùng kiến trở nên phổ biến sau sự kiện tỏa nhánh thích nghi vào đầu kỷ paleogen vao oligocene và miocene kiến chiếm 20 – 40% tất cả các côn trùng được tìm thấy trong hầu hết các trầm tích hóa thạch chính một trong số các loài sống trong eocene thì còn khoảng formula_1các chi hiện còn tồn tại đến ngày nay các chi còn tồn tại đến ngày nay chiếm 56% trong các chi được phát hiện trong hổ phách vùng baltic đầu oligocene và 92% các chi trong hổ phách ở dominica xuất hiện đầu miocene termite đôi khi là tên gọi của loài kiến trắng không phải là kiến và thuộc bộ isoptera termite thực tế có quan hệ rất gần gũi với gián và mantidae termite có kim chích nhưng rất khác biệt về phương thức sinh sản cấu trúc xã hội tương tự có vai trò quan trọng trong tiến hóa hội tụ kiến nhung trông giống kiến lớn nhưng thực ra là những con wasp cái không cánh == phân bố và đa dạng hóa == kiến được tìm thấy trên tất | [
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"dựa",
"trên",
"các",
"nhóm",
"nguyên",
"thủy",
"leptanillinae",
"và",
"martialinae",
"nên",
"các",
"loài",
"kiến",
"nguyên",
"thủy",
"có",
"thể",
"là",
"các",
"loài",
"săn",
"mồi",
"dưới",
"mặt",
"đất",
"trong",
"suốt",
"kỷ",
"creta",
"một",
"vài",
"loài",
"kiến",
"nguyên",
"thủy",
"phân",
"bố",
"rộng",
"khắp",
"trên",
"siêu",
"lục",
"địa",
"laurasia",
"bán",
"cầu",
"bắc",
"chúng",
"hiếm",
"gặp",
"so",
"với",
"các",
"loài",
"côn",
"trùng",
"khác",
"và",
"chỉ",
"chiếm",
"1%",
"trong",
"tổng",
"các",
"cá",
"thể",
"côn",
"trùng",
"kiến",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"sau",
"sự",
"kiện",
"tỏa",
"nhánh",
"thích",
"nghi",
"vào",
"đầu",
"kỷ",
"paleogen",
"vao",
"oligocene",
"và",
"miocene",
"kiến",
"chiếm",
"20",
"–",
"40%",
"tất",
"cả",
"các",
"côn",
"trùng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"trầm",
"tích",
"hóa",
"thạch",
"chính",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"loài",
"sống",
"trong",
"eocene",
"thì",
"còn",
"khoảng",
"formula_1các",
"chi",
"hiện",
"còn",
"tồn",
"tại",
"đến",
"ngày",
"nay",
"các",
"chi",
"còn",
"tồn",
"tại",
"đến",
"ngày",
"nay",
"chiếm",
"56%",
"trong",
"các",
"chi",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"hổ",
"phách",
"vùng",
"baltic",
"đầu",
"oligocene",
"và",
"92%",
"các",
"chi",
"trong",
"hổ",
"phách",
"ở",
"dominica",
"xuất",
"hiện",
"đầu",
"miocene",
"termite",
"đôi",
"khi",
"là",
"tên",
"gọi",
"của",
"loài",
"kiến",
"trắng",
"không",
"phải",
"là",
"kiến",
"và",
"thuộc",
"bộ",
"isoptera",
"termite",
"thực",
"tế",
"có",
"quan",
"hệ",
"rất",
"gần",
"gũi",
"với",
"gián",
"và",
"mantidae",
"termite",
"có",
"kim",
"chích",
"nhưng",
"rất",
"khác",
"biệt",
"về",
"phương",
"thức",
"sinh",
"sản",
"cấu",
"trúc",
"xã",
"hội",
"tương",
"tự",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"tiến",
"hóa",
"hội",
"tụ",
"kiến",
"nhung",
"trông",
"giống",
"kiến",
"lớn",
"nhưng",
"thực",
"ra",
"là",
"những",
"con",
"wasp",
"cái",
"không",
"cánh",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"đa",
"dạng",
"hóa",
"==",
"kiến",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"tất"
] |
7387 malbil 1982 bs1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 1 năm 1982 bởi e bowell ở trạm anderson mesa thuộc đài thiên văn lowell == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7387 malbil | [
"7387",
"malbil",
"1982",
"bs1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"1982",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"trạm",
"anderson",
"mesa",
"thuộc",
"đài",
"thiên",
"văn",
"lowell",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"7387",
"malbil"
] |
nhân vật nổi bật như bao gồm cả con số đó nổi tiếng như martin heidegger hannah arendt rudolf carnap david daube johann eck hans-georg gadamer friedrich hayek edmund husserl friedrich meinecke và max weber ngoài ra 19 người đoạt giải nobel có mối liên hệ với trường này và 15 học giả đã được vinh danh với giải thưởng nghiên cứu cao nhất của đức giải thưởng gottfried wilhelm leibniz trong khi làm việc tại đại học freiburg == liên kết ngoài == bullet albert ludwigs university of freiburg bullet university of freiburg student portal bullet freiburg institute for advanced studies bullet university of freiburg alumni bullet university library bullet university medical center freiburg bullet freiburg university store bullet imtek bullet university college freiburg ucf bullet university of freiburg faculty of biology | [
"nhân",
"vật",
"nổi",
"bật",
"như",
"bao",
"gồm",
"cả",
"con",
"số",
"đó",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"martin",
"heidegger",
"hannah",
"arendt",
"rudolf",
"carnap",
"david",
"daube",
"johann",
"eck",
"hans-georg",
"gadamer",
"friedrich",
"hayek",
"edmund",
"husserl",
"friedrich",
"meinecke",
"và",
"max",
"weber",
"ngoài",
"ra",
"19",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"với",
"trường",
"này",
"và",
"15",
"học",
"giả",
"đã",
"được",
"vinh",
"danh",
"với",
"giải",
"thưởng",
"nghiên",
"cứu",
"cao",
"nhất",
"của",
"đức",
"giải",
"thưởng",
"gottfried",
"wilhelm",
"leibniz",
"trong",
"khi",
"làm",
"việc",
"tại",
"đại",
"học",
"freiburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"albert",
"ludwigs",
"university",
"of",
"freiburg",
"bullet",
"university",
"of",
"freiburg",
"student",
"portal",
"bullet",
"freiburg",
"institute",
"for",
"advanced",
"studies",
"bullet",
"university",
"of",
"freiburg",
"alumni",
"bullet",
"university",
"library",
"bullet",
"university",
"medical",
"center",
"freiburg",
"bullet",
"freiburg",
"university",
"store",
"bullet",
"imtek",
"bullet",
"university",
"college",
"freiburg",
"ucf",
"bullet",
"university",
"of",
"freiburg",
"faculty",
"of",
"biology"
] |
phẩm vật cứu trợ đầu tiên của liên hợp quốc đến gruzia để giúp hàng chục ngàn người tị nạn phải rời bỏ nhà cửa sau sáu ngày giao tranh == 13 tháng 8 == sau khi có lệnh ngưng tấn công của nga phía gruzia chấp thuận một đề nghị ngưng bắn do tổng thống pháp nicolas sarkozy thương lượng năm nhà lãnh đạo từ các quốc gia từng nằm dưới ảnh hưởng của chế độ liên bang xô viết cũng tbilisi để hỗ trợ tinh thần cho tổng thống mikhail saakashvili nga cũng đồng ý với đề nghị của pháp tổng thống sarkozy bay đến thủ đô tbilisi và dự họp báo với tổng thống của gruzia chiến xa nga tiến vào thị trấn cửa ngõ gori rồi sau đó mở rộng tầm hoạt động trong lãnh thổ gruzia vi phạm cuộc ngưng bắn nhằm mục đích chấm dứt cuộc chiến ở phía tây thành phần ly khai tại abkhazia với sự hỗ trợ của quân đội nga đẩy quân đội gruzia ra khỏi nơi này và còn tiến vào lãnh thổ gruzia để cắm cờ nơi đây tại bruxelles bỉ chính phủ pháp tìm sự hậu thuẫn của khối liên âu để đưa quân bảo vệ hòa bình âu châu đến vùng này tuy nhiên ngoại trưởng pháp bernard kouchner nói rằng điều này chỉ có thể xảy ra với sự đồng ý của cả gruzia và nga tổng thống hoa kỳ george h w bush tuyên bố là ông nghi ngờ việc moskva có tôn trọng một cuộc | [
"phẩm",
"vật",
"cứu",
"trợ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"đến",
"gruzia",
"để",
"giúp",
"hàng",
"chục",
"ngàn",
"người",
"tị",
"nạn",
"phải",
"rời",
"bỏ",
"nhà",
"cửa",
"sau",
"sáu",
"ngày",
"giao",
"tranh",
"==",
"13",
"tháng",
"8",
"==",
"sau",
"khi",
"có",
"lệnh",
"ngưng",
"tấn",
"công",
"của",
"nga",
"phía",
"gruzia",
"chấp",
"thuận",
"một",
"đề",
"nghị",
"ngưng",
"bắn",
"do",
"tổng",
"thống",
"pháp",
"nicolas",
"sarkozy",
"thương",
"lượng",
"năm",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"từ",
"các",
"quốc",
"gia",
"từng",
"nằm",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"chế",
"độ",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"cũng",
"tbilisi",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"tinh",
"thần",
"cho",
"tổng",
"thống",
"mikhail",
"saakashvili",
"nga",
"cũng",
"đồng",
"ý",
"với",
"đề",
"nghị",
"của",
"pháp",
"tổng",
"thống",
"sarkozy",
"bay",
"đến",
"thủ",
"đô",
"tbilisi",
"và",
"dự",
"họp",
"báo",
"với",
"tổng",
"thống",
"của",
"gruzia",
"chiến",
"xa",
"nga",
"tiến",
"vào",
"thị",
"trấn",
"cửa",
"ngõ",
"gori",
"rồi",
"sau",
"đó",
"mở",
"rộng",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"gruzia",
"vi",
"phạm",
"cuộc",
"ngưng",
"bắn",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"chấm",
"dứt",
"cuộc",
"chiến",
"ở",
"phía",
"tây",
"thành",
"phần",
"ly",
"khai",
"tại",
"abkhazia",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"quân",
"đội",
"nga",
"đẩy",
"quân",
"đội",
"gruzia",
"ra",
"khỏi",
"nơi",
"này",
"và",
"còn",
"tiến",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"gruzia",
"để",
"cắm",
"cờ",
"nơi",
"đây",
"tại",
"bruxelles",
"bỉ",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"tìm",
"sự",
"hậu",
"thuẫn",
"của",
"khối",
"liên",
"âu",
"để",
"đưa",
"quân",
"bảo",
"vệ",
"hòa",
"bình",
"âu",
"châu",
"đến",
"vùng",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"ngoại",
"trưởng",
"pháp",
"bernard",
"kouchner",
"nói",
"rằng",
"điều",
"này",
"chỉ",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"với",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"cả",
"gruzia",
"và",
"nga",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"george",
"h",
"w",
"bush",
"tuyên",
"bố",
"là",
"ông",
"nghi",
"ngờ",
"việc",
"moskva",
"có",
"tôn",
"trọng",
"một",
"cuộc"
] |
nintendo trên thị trường máy chơi trò chơi điện tử cầm tay những hình ảnh đầu tiên của psp xuất hiện vào tháng 11 năm 2003 tại sony corporate strategy meeting cho thấy một psp với các nút phẳng và không có cần analog mặc dù một số người tỏ ra quan ngại về việc thiếu nút điều khiển những nỗi sợ này đã chấm dứt khi psp chính thức được công bố tại cuộc họp báo sony trong e3 2004 ngoài việc công bố thêm chi tiết về hệ thống và các phụ kiện của nó sony cũng đã phát hành danh sách 99 công ty phát triển cam kết hỗ trợ cho thiết bị cầm tay mới một số bản chơi thử trò chơi của psp chẳng hạn như metal gear acid của konami và wipeout pure của sce studio liverpool cũng được trình chiếu tại hội nghị == phát hành == vào ngày 17 tháng 10 năm 2004 sony thông báo rằng psp sẽ ra mắt tại nhật bản vào ngày 12 tháng 12 năm 2004 với mức giá 19 800 yên khoảng 181 đô la mỹ năm 2004 cho bản thường và 24 800 khoảng 226 đô la mỹ năm 2004 cho bản value system việc ra mắt hệ máy mới là một thành công lớn với hơn 200 000 máy được bán trong ngày đầu tiên các vỏ màu sắc khác nhau cũng được bán trong gói chi phí cao hơn khoảng 200 đô la sony công bố vào ngày 3 tháng 2 năm 2005 rằng | [
"nintendo",
"trên",
"thị",
"trường",
"máy",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"cầm",
"tay",
"những",
"hình",
"ảnh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"psp",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2003",
"tại",
"sony",
"corporate",
"strategy",
"meeting",
"cho",
"thấy",
"một",
"psp",
"với",
"các",
"nút",
"phẳng",
"và",
"không",
"có",
"cần",
"analog",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"người",
"tỏ",
"ra",
"quan",
"ngại",
"về",
"việc",
"thiếu",
"nút",
"điều",
"khiển",
"những",
"nỗi",
"sợ",
"này",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"khi",
"psp",
"chính",
"thức",
"được",
"công",
"bố",
"tại",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"sony",
"trong",
"e3",
"2004",
"ngoài",
"việc",
"công",
"bố",
"thêm",
"chi",
"tiết",
"về",
"hệ",
"thống",
"và",
"các",
"phụ",
"kiện",
"của",
"nó",
"sony",
"cũng",
"đã",
"phát",
"hành",
"danh",
"sách",
"99",
"công",
"ty",
"phát",
"triển",
"cam",
"kết",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"thiết",
"bị",
"cầm",
"tay",
"mới",
"một",
"số",
"bản",
"chơi",
"thử",
"trò",
"chơi",
"của",
"psp",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"metal",
"gear",
"acid",
"của",
"konami",
"và",
"wipeout",
"pure",
"của",
"sce",
"studio",
"liverpool",
"cũng",
"được",
"trình",
"chiếu",
"tại",
"hội",
"nghị",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"2004",
"sony",
"thông",
"báo",
"rằng",
"psp",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"tại",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"với",
"mức",
"giá",
"19",
"800",
"yên",
"khoảng",
"181",
"đô",
"la",
"mỹ",
"năm",
"2004",
"cho",
"bản",
"thường",
"và",
"24",
"800",
"khoảng",
"226",
"đô",
"la",
"mỹ",
"năm",
"2004",
"cho",
"bản",
"value",
"system",
"việc",
"ra",
"mắt",
"hệ",
"máy",
"mới",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"lớn",
"với",
"hơn",
"200",
"000",
"máy",
"được",
"bán",
"trong",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"các",
"vỏ",
"màu",
"sắc",
"khác",
"nhau",
"cũng",
"được",
"bán",
"trong",
"gói",
"chi",
"phí",
"cao",
"hơn",
"khoảng",
"200",
"đô",
"la",
"sony",
"công",
"bố",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"2005",
"rằng"
] |
havelland là một khu vực địa lý và là một huyện thuộc brandenburg đức nó được bao quanh bởi từ phía bắc chiều kim đồng hồ các huyện ostprignitz-ruppin và oberhavel thành phố-thủ đô berlin huyện potsdam-mittelmark thành phố brandenburg và thủ phủ của saxony-anhalt huyện thuộc jerichower đất và stendal | [
"havelland",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"địa",
"lý",
"và",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"brandenburg",
"đức",
"nó",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"từ",
"phía",
"bắc",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"các",
"huyện",
"ostprignitz-ruppin",
"và",
"oberhavel",
"thành",
"phố-thủ",
"đô",
"berlin",
"huyện",
"potsdam-mittelmark",
"thành",
"phố",
"brandenburg",
"và",
"thủ",
"phủ",
"của",
"saxony-anhalt",
"huyện",
"thuộc",
"jerichower",
"đất",
"và",
"stendal"
] |
lại có nhiều khả năng là con triceratops sống sót sau cuộc chạm trán và cố gắng chạy trốn khỏi tyrannosaurus nhà cổ sinh vật học peter dodson ước tính rằng trong một trận chiến chống lại một con triceratops triceratops chiếm ưu thế và tự vệ thành công bằng cách gây thương tích cho tyrannosaurus với bộ sừng nhọn của nó khi kiểm tra mẫu vật sue nhà cổ sinh vật học pete larson tìm thấy một xương mác và đuôi đốt sống bị gãy và đã lành xương mặt bị sẹo và một chiếc răng từ một con tyrannosaurus khác bị chìm vào trong đốt sống cổ nếu đúng đây có thể là bằng chứng mạnh mẽ cho hành vi hung hăng giữa các tyrannosaurs nhưng liệu đây có phải là sự cạnh tranh cho thức ăn và bạn tình hay ăn thịt đồng loại chủ động là không rõ ràng điều tra gần đây hơn về những vết thương có mục đích này cho thấy hầu hết là do nhiễm trùng chứ không phải là thương tích hoặc đơn giản là tổn thương hóa thạch sau khi chết và một số vết thương quá chung chung để chỉ ra sự xung đột của các cá thể cùng loài một số nhà nghiên cứu cho rằng nếu tyrannosaurus là một loài ăn xác thối một loài khủng long khác phải là loài săn mồi hàng đầu trong kỷ phấn trắng tại châu mỹ các con mồi hàng đầu là các loài khủng long đầu diềm và | [
"lại",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"là",
"con",
"triceratops",
"sống",
"sót",
"sau",
"cuộc",
"chạm",
"trán",
"và",
"cố",
"gắng",
"chạy",
"trốn",
"khỏi",
"tyrannosaurus",
"nhà",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"peter",
"dodson",
"ước",
"tính",
"rằng",
"trong",
"một",
"trận",
"chiến",
"chống",
"lại",
"một",
"con",
"triceratops",
"triceratops",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"và",
"tự",
"vệ",
"thành",
"công",
"bằng",
"cách",
"gây",
"thương",
"tích",
"cho",
"tyrannosaurus",
"với",
"bộ",
"sừng",
"nhọn",
"của",
"nó",
"khi",
"kiểm",
"tra",
"mẫu",
"vật",
"sue",
"nhà",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"pete",
"larson",
"tìm",
"thấy",
"một",
"xương",
"mác",
"và",
"đuôi",
"đốt",
"sống",
"bị",
"gãy",
"và",
"đã",
"lành",
"xương",
"mặt",
"bị",
"sẹo",
"và",
"một",
"chiếc",
"răng",
"từ",
"một",
"con",
"tyrannosaurus",
"khác",
"bị",
"chìm",
"vào",
"trong",
"đốt",
"sống",
"cổ",
"nếu",
"đúng",
"đây",
"có",
"thể",
"là",
"bằng",
"chứng",
"mạnh",
"mẽ",
"cho",
"hành",
"vi",
"hung",
"hăng",
"giữa",
"các",
"tyrannosaurs",
"nhưng",
"liệu",
"đây",
"có",
"phải",
"là",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"cho",
"thức",
"ăn",
"và",
"bạn",
"tình",
"hay",
"ăn",
"thịt",
"đồng",
"loại",
"chủ",
"động",
"là",
"không",
"rõ",
"ràng",
"điều",
"tra",
"gần",
"đây",
"hơn",
"về",
"những",
"vết",
"thương",
"có",
"mục",
"đích",
"này",
"cho",
"thấy",
"hầu",
"hết",
"là",
"do",
"nhiễm",
"trùng",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"thương",
"tích",
"hoặc",
"đơn",
"giản",
"là",
"tổn",
"thương",
"hóa",
"thạch",
"sau",
"khi",
"chết",
"và",
"một",
"số",
"vết",
"thương",
"quá",
"chung",
"chung",
"để",
"chỉ",
"ra",
"sự",
"xung",
"đột",
"của",
"các",
"cá",
"thể",
"cùng",
"loài",
"một",
"số",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"rằng",
"nếu",
"tyrannosaurus",
"là",
"một",
"loài",
"ăn",
"xác",
"thối",
"một",
"loài",
"khủng",
"long",
"khác",
"phải",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"kỷ",
"phấn",
"trắng",
"tại",
"châu",
"mỹ",
"các",
"con",
"mồi",
"hàng",
"đầu",
"là",
"các",
"loài",
"khủng",
"long",
"đầu",
"diềm",
"và"
] |
việc pháp chiếm tuynisia đã đẩy italia tiến tới liên minh với đức và áo không chiếm được tuynisia song italia đã xâm nhập được vào miền đông bắc phi tại eritrea và chiếm được một phần xứ này bên cạnh bắc phi pháp cũng xúc tiến xâm nhập châu phi từ phía tây trong những năm 1880 pierre savorgnan de brazza được pháp cử đi thám hiểm vương quốc kongo cùng thời gian đó vua bỉ leópold đệ nhị bí mật cử henry stanley quay trở lại congo để thám hiểm với mục đích chuẩn bị cho việc nước này xâm nhập vào đây kết quả là bỉ đã chiếm được congo trước pháp và nhà nước tự do congo được thành lập là tài sản riêng của leópold đệ nhị tới thập niên 1880 người đức có thay đổi trong chính sách xâm chiếm thuộc địa trước đó người đức có ý đồ tranh giành thuộc địa ở châu á và châu đại dương nhất là nhằm vào philippines timor và đài loan khi otto von bismarck lên làm thủ tướng phổ ông liền tuyên bố weltpolitik chính sách thế giới theo đó phổ sẽ tập trung hoạt động khai phá thuộc địa của mình ở châu phi trong vòng hai năm 1884-1885 đức khẩn trương thâm nhập vào tây phi tây nam phi và đông phi để từ hai phía đông tây chiếm thêm các miền đất khác của châu phi chính sách bành trướng theo chiều ngang này của đức đã xung đột | [
"việc",
"pháp",
"chiếm",
"tuynisia",
"đã",
"đẩy",
"italia",
"tiến",
"tới",
"liên",
"minh",
"với",
"đức",
"và",
"áo",
"không",
"chiếm",
"được",
"tuynisia",
"song",
"italia",
"đã",
"xâm",
"nhập",
"được",
"vào",
"miền",
"đông",
"bắc",
"phi",
"tại",
"eritrea",
"và",
"chiếm",
"được",
"một",
"phần",
"xứ",
"này",
"bên",
"cạnh",
"bắc",
"phi",
"pháp",
"cũng",
"xúc",
"tiến",
"xâm",
"nhập",
"châu",
"phi",
"từ",
"phía",
"tây",
"trong",
"những",
"năm",
"1880",
"pierre",
"savorgnan",
"de",
"brazza",
"được",
"pháp",
"cử",
"đi",
"thám",
"hiểm",
"vương",
"quốc",
"kongo",
"cùng",
"thời",
"gian",
"đó",
"vua",
"bỉ",
"leópold",
"đệ",
"nhị",
"bí",
"mật",
"cử",
"henry",
"stanley",
"quay",
"trở",
"lại",
"congo",
"để",
"thám",
"hiểm",
"với",
"mục",
"đích",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"việc",
"nước",
"này",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"đây",
"kết",
"quả",
"là",
"bỉ",
"đã",
"chiếm",
"được",
"congo",
"trước",
"pháp",
"và",
"nhà",
"nước",
"tự",
"do",
"congo",
"được",
"thành",
"lập",
"là",
"tài",
"sản",
"riêng",
"của",
"leópold",
"đệ",
"nhị",
"tới",
"thập",
"niên",
"1880",
"người",
"đức",
"có",
"thay",
"đổi",
"trong",
"chính",
"sách",
"xâm",
"chiếm",
"thuộc",
"địa",
"trước",
"đó",
"người",
"đức",
"có",
"ý",
"đồ",
"tranh",
"giành",
"thuộc",
"địa",
"ở",
"châu",
"á",
"và",
"châu",
"đại",
"dương",
"nhất",
"là",
"nhằm",
"vào",
"philippines",
"timor",
"và",
"đài",
"loan",
"khi",
"otto",
"von",
"bismarck",
"lên",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"phổ",
"ông",
"liền",
"tuyên",
"bố",
"weltpolitik",
"chính",
"sách",
"thế",
"giới",
"theo",
"đó",
"phổ",
"sẽ",
"tập",
"trung",
"hoạt",
"động",
"khai",
"phá",
"thuộc",
"địa",
"của",
"mình",
"ở",
"châu",
"phi",
"trong",
"vòng",
"hai",
"năm",
"1884-1885",
"đức",
"khẩn",
"trương",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"tây",
"phi",
"tây",
"nam",
"phi",
"và",
"đông",
"phi",
"để",
"từ",
"hai",
"phía",
"đông",
"tây",
"chiếm",
"thêm",
"các",
"miền",
"đất",
"khác",
"của",
"châu",
"phi",
"chính",
"sách",
"bành",
"trướng",
"theo",
"chiều",
"ngang",
"này",
"của",
"đức",
"đã",
"xung",
"đột"
] |
quen gửi tặng những người khó khăn tất cả tiền đem theo bên mình trong bữa ăn ông thường chia bớt phần ăn cho những người khó khăn giám mục lê hữu cung qua đời ngày 12 tháng 3 năm 1987 tại tòa giám mục giáo phận bùi chu lễ an táng do giám mục phanxicô xaviê nguyễn văn sang đại diện hồng y giuse maria trịnh văn căn chủ sự đồng tế còn có các giám mục giuse maria vũ duy nhất giuse maria nguyễn tùng cương giuse maria đinh bỉnh các linh mục đại diện các giáo phận các linh mục tham dự có khoảng 35 000 giáo dân và tu sĩ thi hài ông được an táng tại nhà thờ chính tòa giáo phận bùi chu == nhận xét == linh mục giuse phạm khắc thẩm nhận định về giám mục lê hữu cung == tông truyền == giám mục đa minh lê hữu cung được tấn phong giám mục năm 1975 thời giáo hoàng phaolô vi bởi bullet chủ phong giuse maria trịnh như khuê tổng giám mục tổng giáo phận hà nội bullet hai vị phụ phong giuse maria trịnh văn căn tổng giám mục phó tổng giáo phận hà nội và phêrô maria nguyễn huy quang giám mục chính tòa giáo phận hưng hóa giám mục đa minh lê hữu cung là giám mục phụ phong trong nghi thức truyền chức bullet năm 1979 giám mục giuse maria vũ duy nhất hiện là cố giám mục giáo phận bùi chu == xem thêm == bullet danh sách giám mục người việt | [
"quen",
"gửi",
"tặng",
"những",
"người",
"khó",
"khăn",
"tất",
"cả",
"tiền",
"đem",
"theo",
"bên",
"mình",
"trong",
"bữa",
"ăn",
"ông",
"thường",
"chia",
"bớt",
"phần",
"ăn",
"cho",
"những",
"người",
"khó",
"khăn",
"giám",
"mục",
"lê",
"hữu",
"cung",
"qua",
"đời",
"ngày",
"12",
"tháng",
"3",
"năm",
"1987",
"tại",
"tòa",
"giám",
"mục",
"giáo",
"phận",
"bùi",
"chu",
"lễ",
"an",
"táng",
"do",
"giám",
"mục",
"phanxicô",
"xaviê",
"nguyễn",
"văn",
"sang",
"đại",
"diện",
"hồng",
"y",
"giuse",
"maria",
"trịnh",
"văn",
"căn",
"chủ",
"sự",
"đồng",
"tế",
"còn",
"có",
"các",
"giám",
"mục",
"giuse",
"maria",
"vũ",
"duy",
"nhất",
"giuse",
"maria",
"nguyễn",
"tùng",
"cương",
"giuse",
"maria",
"đinh",
"bỉnh",
"các",
"linh",
"mục",
"đại",
"diện",
"các",
"giáo",
"phận",
"các",
"linh",
"mục",
"tham",
"dự",
"có",
"khoảng",
"35",
"000",
"giáo",
"dân",
"và",
"tu",
"sĩ",
"thi",
"hài",
"ông",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"bùi",
"chu",
"==",
"nhận",
"xét",
"==",
"linh",
"mục",
"giuse",
"phạm",
"khắc",
"thẩm",
"nhận",
"định",
"về",
"giám",
"mục",
"lê",
"hữu",
"cung",
"==",
"tông",
"truyền",
"==",
"giám",
"mục",
"đa",
"minh",
"lê",
"hữu",
"cung",
"được",
"tấn",
"phong",
"giám",
"mục",
"năm",
"1975",
"thời",
"giáo",
"hoàng",
"phaolô",
"vi",
"bởi",
"bullet",
"chủ",
"phong",
"giuse",
"maria",
"trịnh",
"như",
"khuê",
"tổng",
"giám",
"mục",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"hà",
"nội",
"bullet",
"hai",
"vị",
"phụ",
"phong",
"giuse",
"maria",
"trịnh",
"văn",
"căn",
"tổng",
"giám",
"mục",
"phó",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"hà",
"nội",
"và",
"phêrô",
"maria",
"nguyễn",
"huy",
"quang",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"hưng",
"hóa",
"giám",
"mục",
"đa",
"minh",
"lê",
"hữu",
"cung",
"là",
"giám",
"mục",
"phụ",
"phong",
"trong",
"nghi",
"thức",
"truyền",
"chức",
"bullet",
"năm",
"1979",
"giám",
"mục",
"giuse",
"maria",
"vũ",
"duy",
"nhất",
"hiện",
"là",
"cố",
"giám",
"mục",
"giáo",
"phận",
"bùi",
"chu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"giám",
"mục",
"người",
"việt"
] |
tôn trung sơn bullet quốc dân đảng bullet đế quốc nhật bản bullet chiến tranh trung-nhật bullet chính quyền uông tinh vệ == đọc thêm == bullet david p barrett and larry n shyu eds chinese collaboration with japan 1932–1945 the limits of accommodation stanford university press 2001 bullet gerald bunker the peace conspiracy wang ching-wei and the china war 1937–1941 harvard university press 1972 bullet james c hsiung and steven i levine eds china s bitter victory the war with japan 1937–1945 m e sharpe 1992 bullet ch i hsi-sheng nationalist china at war military defeats and political collapse 1937–1945 university of michigan press 1982 bullet wen-hsin yeh wartime shanghai taylor francis e-library 2005 bullet lambert m surhone miriam t timpledon susan f marseken wang jingwei vdm verlag dr mueller e k 2010 == liên kết ngoài == bullet japan s asian axis allies chinese national government of nanking bullet 林思雲:《真實的汪精衛 》 bullet 汪精卫和平运动始末 bullet 金雄白:《汪政权的开场与收场 》 bullet 林思雲:《怎樣看待汪精衛政府》 2000年5月2日 bullet 高伐林:《羅列河內刺殺汪精衛事件疑點——訪談札記》 bullet 博伊尔:《中日战争时期的通敌内幕 》 | [
"tôn",
"trung",
"sơn",
"bullet",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"bullet",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"chiến",
"tranh",
"trung-nhật",
"bullet",
"chính",
"quyền",
"uông",
"tinh",
"vệ",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"david",
"p",
"barrett",
"and",
"larry",
"n",
"shyu",
"eds",
"chinese",
"collaboration",
"with",
"japan",
"1932–1945",
"the",
"limits",
"of",
"accommodation",
"stanford",
"university",
"press",
"2001",
"bullet",
"gerald",
"bunker",
"the",
"peace",
"conspiracy",
"wang",
"ching-wei",
"and",
"the",
"china",
"war",
"1937–1941",
"harvard",
"university",
"press",
"1972",
"bullet",
"james",
"c",
"hsiung",
"and",
"steven",
"i",
"levine",
"eds",
"china",
"s",
"bitter",
"victory",
"the",
"war",
"with",
"japan",
"1937–1945",
"m",
"e",
"sharpe",
"1992",
"bullet",
"ch",
"i",
"hsi-sheng",
"nationalist",
"china",
"at",
"war",
"military",
"defeats",
"and",
"political",
"collapse",
"1937–1945",
"university",
"of",
"michigan",
"press",
"1982",
"bullet",
"wen-hsin",
"yeh",
"wartime",
"shanghai",
"taylor",
"francis",
"e-library",
"2005",
"bullet",
"lambert",
"m",
"surhone",
"miriam",
"t",
"timpledon",
"susan",
"f",
"marseken",
"wang",
"jingwei",
"vdm",
"verlag",
"dr",
"mueller",
"e",
"k",
"2010",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"japan",
"s",
"asian",
"axis",
"allies",
"chinese",
"national",
"government",
"of",
"nanking",
"bullet",
"林思雲:《真實的汪精衛",
"》",
"bullet",
"汪精卫和平运动始末",
"bullet",
"金雄白:《汪政权的开场与收场",
"》",
"bullet",
"林思雲:《怎樣看待汪精衛政府》",
"2000年5月2日",
"bullet",
"高伐林:《羅列河內刺殺汪精衛事件疑點——訪談札記》",
"bullet",
"博伊尔:《中日战争时期的通敌内幕",
"》"
] |
không quân hoàng gia ả rập saudi cất cánh lần đầu ngày 26 tháng 3 năm 1986 và chiếc adv của họ được chuyển giao ngày 9 tháng 2 năm 1989 những chiếc tornado của ả rập saudi đã thực hiện một số phi vụ trong chiến tranh vùng vịnh tháng 6 năm 1993 hợp đồng al yamamah ii được ký kết phạm vi chủ yếu là việc mua thêm 48 chiếc ids nữa tháng 9 năm 2006 có thông báo rằng chính phủ ả rập saudi đã ký một hợp đồng trị giá £2 5 tỷ $4 7 tỷ với bae systems để nâng cấp 80 chiếc máy bay thuộc phi đội của họ và nước này dự định tiếp tục sử dụng chúng tới năm 2020 == biến thể == tornado mang được loại vũ khí trên không của nato gồm bom chùm bom phá đường băng và các loại vũ khí hạt nhân chiếc máy bay này cũng có khả năng không chiến hạn chế nhờ các tên lửa sidewinder aam những chiếc tornado của không quân hoàng gia được đánh tên định danh theo loạt gr gr1 được chuyển giao với màu nguỵ trang xanh nước biển xám tối nhưng đã được đổi thành màu xám tối hồi cuối thập niên 1990 trong các chiến dịch ở iraq một số chiếc gr1 được sơn màu hồng cát những chiếc gr4 tham gia vào cuộc chiến tranh iraq năm 2003 được sơn màu xám sáng hải quân đức thường dùng màu đen xanh thép súng đặc trưng === tornado gr 1 không | [
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"ả",
"rập",
"saudi",
"cất",
"cánh",
"lần",
"đầu",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"1986",
"và",
"chiếc",
"adv",
"của",
"họ",
"được",
"chuyển",
"giao",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"1989",
"những",
"chiếc",
"tornado",
"của",
"ả",
"rập",
"saudi",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"phi",
"vụ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"vùng",
"vịnh",
"tháng",
"6",
"năm",
"1993",
"hợp",
"đồng",
"al",
"yamamah",
"ii",
"được",
"ký",
"kết",
"phạm",
"vi",
"chủ",
"yếu",
"là",
"việc",
"mua",
"thêm",
"48",
"chiếc",
"ids",
"nữa",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"chính",
"phủ",
"ả",
"rập",
"saudi",
"đã",
"ký",
"một",
"hợp",
"đồng",
"trị",
"giá",
"£2",
"5",
"tỷ",
"$4",
"7",
"tỷ",
"với",
"bae",
"systems",
"để",
"nâng",
"cấp",
"80",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"thuộc",
"phi",
"đội",
"của",
"họ",
"và",
"nước",
"này",
"dự",
"định",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"tới",
"năm",
"2020",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"tornado",
"mang",
"được",
"loại",
"vũ",
"khí",
"trên",
"không",
"của",
"nato",
"gồm",
"bom",
"chùm",
"bom",
"phá",
"đường",
"băng",
"và",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"này",
"cũng",
"có",
"khả",
"năng",
"không",
"chiến",
"hạn",
"chế",
"nhờ",
"các",
"tên",
"lửa",
"sidewinder",
"aam",
"những",
"chiếc",
"tornado",
"của",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"được",
"đánh",
"tên",
"định",
"danh",
"theo",
"loạt",
"gr",
"gr1",
"được",
"chuyển",
"giao",
"với",
"màu",
"nguỵ",
"trang",
"xanh",
"nước",
"biển",
"xám",
"tối",
"nhưng",
"đã",
"được",
"đổi",
"thành",
"màu",
"xám",
"tối",
"hồi",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1990",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"ở",
"iraq",
"một",
"số",
"chiếc",
"gr1",
"được",
"sơn",
"màu",
"hồng",
"cát",
"những",
"chiếc",
"gr4",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"iraq",
"năm",
"2003",
"được",
"sơn",
"màu",
"xám",
"sáng",
"hải",
"quân",
"đức",
"thường",
"dùng",
"màu",
"đen",
"xanh",
"thép",
"súng",
"đặc",
"trưng",
"===",
"tornado",
"gr",
"1",
"không"
] |
külbastı çüngüş külbastı là một xã thuộc huyện çüngüş tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 201 người | [
"külbastı",
"çüngüş",
"külbastı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çüngüş",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"201",
"người"
] |
trachypholis okinawensis là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được nakane miêu tả khoa học năm 1991 | [
"trachypholis",
"okinawensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"nakane",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
atarba eluta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"atarba",
"eluta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
đã hy sinh hàng triệu người để góp phần cho chiến thắng của đồng minh và họ mỹ muốn chúng ta phải cúi rạp trước mặt họ chỉ vì họ gửi thịt đóng hộp cho chúng ta sao một kẻ thực dụng có bao giờ làm bất cứ điều gì mà không đem lại lợi ích cho ông ta đừng nói với tôi rằng lend lease là một khoản tiền từ thiện sau chiến tranh mỹ đã yêu cầu liên xô trả khoản nợ 1 3 tỷ usd còn lại từ chương trình lend-lease nhưng chính phủ liên xô cho biết họ chỉ có thể trả 170 triệu usd chính phủ hoa kỳ không chấp nhận điều kiện này dẫn đến các cuộc đàm phán vào năm 1972 và kết quả đã đi tới một thỏa thuận giữa 2 nước theo đó liên xô có nghĩa vụ phải trả đủ 722 triệu usd cho mỹ cho đến năm 2001 năm 1990 mỹ và liên xô trở lại đàm phán hai bên đã đi đến quyết định rằng đến năm 2030 liên xô sẽ trả đủ cho mỹ khoản tiền là 674 triệu usd tuy vậy chỉ 1 năm sau liên xô sụp đổ vào năm 1993 chính phủ nga đã tuyên bố họ sẽ kế thừa các khoản nợ của liên xô và sẽ sớm thanh toán khoản nợ cho tất cả số hàng hóa mà liên xô đã nhận được theo dự luật lend-lease cùng với việc nhận hàng lend-lease từ các nước đồng minh liên | [
"đã",
"hy",
"sinh",
"hàng",
"triệu",
"người",
"để",
"góp",
"phần",
"cho",
"chiến",
"thắng",
"của",
"đồng",
"minh",
"và",
"họ",
"mỹ",
"muốn",
"chúng",
"ta",
"phải",
"cúi",
"rạp",
"trước",
"mặt",
"họ",
"chỉ",
"vì",
"họ",
"gửi",
"thịt",
"đóng",
"hộp",
"cho",
"chúng",
"ta",
"sao",
"một",
"kẻ",
"thực",
"dụng",
"có",
"bao",
"giờ",
"làm",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"mà",
"không",
"đem",
"lại",
"lợi",
"ích",
"cho",
"ông",
"ta",
"đừng",
"nói",
"với",
"tôi",
"rằng",
"lend",
"lease",
"là",
"một",
"khoản",
"tiền",
"từ",
"thiện",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"mỹ",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"liên",
"xô",
"trả",
"khoản",
"nợ",
"1",
"3",
"tỷ",
"usd",
"còn",
"lại",
"từ",
"chương",
"trình",
"lend-lease",
"nhưng",
"chính",
"phủ",
"liên",
"xô",
"cho",
"biết",
"họ",
"chỉ",
"có",
"thể",
"trả",
"170",
"triệu",
"usd",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"không",
"chấp",
"nhận",
"điều",
"kiện",
"này",
"dẫn",
"đến",
"các",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"vào",
"năm",
"1972",
"và",
"kết",
"quả",
"đã",
"đi",
"tới",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"giữa",
"2",
"nước",
"theo",
"đó",
"liên",
"xô",
"có",
"nghĩa",
"vụ",
"phải",
"trả",
"đủ",
"722",
"triệu",
"usd",
"cho",
"mỹ",
"cho",
"đến",
"năm",
"2001",
"năm",
"1990",
"mỹ",
"và",
"liên",
"xô",
"trở",
"lại",
"đàm",
"phán",
"hai",
"bên",
"đã",
"đi",
"đến",
"quyết",
"định",
"rằng",
"đến",
"năm",
"2030",
"liên",
"xô",
"sẽ",
"trả",
"đủ",
"cho",
"mỹ",
"khoản",
"tiền",
"là",
"674",
"triệu",
"usd",
"tuy",
"vậy",
"chỉ",
"1",
"năm",
"sau",
"liên",
"xô",
"sụp",
"đổ",
"vào",
"năm",
"1993",
"chính",
"phủ",
"nga",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"họ",
"sẽ",
"kế",
"thừa",
"các",
"khoản",
"nợ",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"sẽ",
"sớm",
"thanh",
"toán",
"khoản",
"nợ",
"cho",
"tất",
"cả",
"số",
"hàng",
"hóa",
"mà",
"liên",
"xô",
"đã",
"nhận",
"được",
"theo",
"dự",
"luật",
"lend-lease",
"cùng",
"với",
"việc",
"nhận",
"hàng",
"lend-lease",
"từ",
"các",
"nước",
"đồng",
"minh",
"liên"
] |
3 tháng 8 sau một đợt tái trang bị worden đi về phía nam đến san diego đến cảng này vào ngày 19 tháng 9 và bắt đầu một lượt hoạt động kéo dài bốn năm từ đây trong thành phần hải đội khu trục thuộc lực lượng tuần tiễu nó đảm nhiệm vai trò tàu huấn luyện cho trường thủy âm hạm đội tại san diego và tiến hành các cuộc huấn luyện chiến thuật thường lệ ở vùng biển tại chỗ cũng như các cuộc cơ động vốn đưa nó đến tận seward alaska phía bắc và callao peru phía nam nó cũng tham gia các cuộc tập trận vấn đề hạm đội hàng năm và tập trận chiến thuật phối hợp các lực lượng của hạm đội hoa kỳ tại vùng biển caribe và quần đảo hawaii một hoạt động nổi bật của nó trong giai đoạn này diễn ra vào mùa thu năm 1937 vào giữa tháng 9 nó cùng tàu chị em đã hộ tống cho tàu sân bay đi đến callao peru một chuyến viếng thăm trùng hợp với hội nghị kỹ thuật hàng không liên mỹ tại lima trong khi ranger quay trở về nhà độc lập sau chuyến viếng thăm các tàu khu trục ghé qua balboa panama trước khi quay trở về san diego việc chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra tại châu âu vào ngày 1 tháng 9 năm 1939 đã làm đảo lộn các hoạt động thường lệ của chiếc tàu khu trục tại san | [
"3",
"tháng",
"8",
"sau",
"một",
"đợt",
"tái",
"trang",
"bị",
"worden",
"đi",
"về",
"phía",
"nam",
"đến",
"san",
"diego",
"đến",
"cảng",
"này",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"và",
"bắt",
"đầu",
"một",
"lượt",
"hoạt",
"động",
"kéo",
"dài",
"bốn",
"năm",
"từ",
"đây",
"trong",
"thành",
"phần",
"hải",
"đội",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lực",
"lượng",
"tuần",
"tiễu",
"nó",
"đảm",
"nhiệm",
"vai",
"trò",
"tàu",
"huấn",
"luyện",
"cho",
"trường",
"thủy",
"âm",
"hạm",
"đội",
"tại",
"san",
"diego",
"và",
"tiến",
"hành",
"các",
"cuộc",
"huấn",
"luyện",
"chiến",
"thuật",
"thường",
"lệ",
"ở",
"vùng",
"biển",
"tại",
"chỗ",
"cũng",
"như",
"các",
"cuộc",
"cơ",
"động",
"vốn",
"đưa",
"nó",
"đến",
"tận",
"seward",
"alaska",
"phía",
"bắc",
"và",
"callao",
"peru",
"phía",
"nam",
"nó",
"cũng",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"tập",
"trận",
"vấn",
"đề",
"hạm",
"đội",
"hàng",
"năm",
"và",
"tập",
"trận",
"chiến",
"thuật",
"phối",
"hợp",
"các",
"lực",
"lượng",
"của",
"hạm",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"vùng",
"biển",
"caribe",
"và",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"một",
"hoạt",
"động",
"nổi",
"bật",
"của",
"nó",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"diễn",
"ra",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1937",
"vào",
"giữa",
"tháng",
"9",
"nó",
"cùng",
"tàu",
"chị",
"em",
"đã",
"hộ",
"tống",
"cho",
"tàu",
"sân",
"bay",
"đi",
"đến",
"callao",
"peru",
"một",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"trùng",
"hợp",
"với",
"hội",
"nghị",
"kỹ",
"thuật",
"hàng",
"không",
"liên",
"mỹ",
"tại",
"lima",
"trong",
"khi",
"ranger",
"quay",
"trở",
"về",
"nhà",
"độc",
"lập",
"sau",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"ghé",
"qua",
"balboa",
"panama",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"diego",
"việc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nổ",
"ra",
"tại",
"châu",
"âu",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1939",
"đã",
"làm",
"đảo",
"lộn",
"các",
"hoạt",
"động",
"thường",
"lệ",
"của",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"tại",
"san"
] |
staurastrum longiradiata là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurastrum | [
"staurastrum",
"longiradiata",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"staurastrum"
] |
neochesias thesea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"neochesias",
"thesea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Các nghề đều có tổ nghề, có khi nhiều người là tổ cùng một nghề (như nghề sân khấu tôn thờ các vị tổ ở nhiều thời điểm khác nhau là Phạm Thị Trân, Đào Tấn, Cao Văn Lầu... hoặc cùng một nghề nhưng mỗi nơi thờ một vị tổ khác nhau như nghề đá Non Nước ở quận Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng thờ vị tổ là Huỳnh Bá Quát trong khi ở làng đá Bửu Long ở Biên Hòa Đồng Nai thì là tổ nghề là Ngũ Đinh còn làng nghề chạm khắc đá Ninh Vân, Hoa Lư, (Ninh Bình) thì lại là Hoàng Sùng) nhưng cũng có khi một người là vị tổ của nhiều nghề khác nhau. | [
"Các",
"nghề",
"đều",
"có",
"tổ",
"nghề,",
"có",
"khi",
"nhiều",
"người",
"là",
"tổ",
"cùng",
"một",
"nghề",
"(như",
"nghề",
"sân",
"khấu",
"tôn",
"thờ",
"các",
"vị",
"tổ",
"ở",
"nhiều",
"thời",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"là",
"Phạm",
"Thị",
"Trân,",
"Đào",
"Tấn,",
"Cao",
"Văn",
"Lầu...",
"hoặc",
"cùng",
"một",
"nghề",
"nhưng",
"mỗi",
"nơi",
"thờ",
"một",
"vị",
"tổ",
"khác",
"nhau",
"như",
"nghề",
"đá",
"Non",
"Nước",
"ở",
"quận",
"Ngũ",
"Hành",
"Sơn",
"Đà",
"Nẵng",
"thờ",
"vị",
"tổ",
"là",
"Huỳnh",
"Bá",
"Quát",
"trong",
"khi",
"ở",
"làng",
"đá",
"Bửu",
"Long",
"ở",
"Biên",
"Hòa",
"Đồng",
"Nai",
"thì",
"là",
"tổ",
"nghề",
"là",
"Ngũ",
"Đinh",
"còn",
"làng",
"nghề",
"chạm",
"khắc",
"đá",
"Ninh",
"Vân,",
"Hoa",
"Lư,",
"(Ninh",
"Bình)",
"thì",
"lại",
"là",
"Hoàng",
"Sùng)",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"khi",
"một",
"người",
"là",
"vị",
"tổ",
"của",
"nhiều",
"nghề",
"khác",
"nhau."
] |
một mục tiêu qua sonar hai loạt mìn sâu mà nó tấn công đã buộc tàu ngầm đối phương phải nổi lên mặt nước thomas đã tấn công bằng hải pháo rồi húc vào chiếc tàu ngầm vào phần phía sau chiếc u-boat cách tháp chỉ huy u-233 đắm chỉ trong vòng một phút với phần đuôi chìm trước tại tọa độ và tổn thất nhân mạng 32 người tử trận thomas đã cứu vớt 20 người sống sót bao gồm hạm trưởng chiếc u-boat nó được cho tách ra khỏi đội tìm-diệt hai ngày sau đó và quay trở về xưởng hải quân boston để sửa chữa rời xưởng tàu vào ngày 18 tháng 7 thomas phục vụ cho việc huấn luyện tàu ngầm mới cho đến cuối tháng 8 nó tham gia trở lại đội đặc nhiệm của card vào ngày 18 tháng 9 và hoạt động tuần tra tại vùng biển bắc đại tây dương cho đến ngày 3 tháng 11 khi các tàu chiến trong đội quay trở về các cảng dọc bờ đông để sửa chữa sau khi tập trung trở lại vào ngày 30 tháng 11 đội đặc nhiệm quay trở lại khu vực tuần tra được chỉ định nưng không phát hiện thấy tàu ngầm đối phương đến ngày 29 tháng 12 lực lượng được lệnh quay trở về new york đội đặc nhiệm tìm-diệt lại xuất phát để tuần tra vào ngày 16 tháng 1 1945 thomas quay trở về new york vào ngày 14 tháng 3 để | [
"một",
"mục",
"tiêu",
"qua",
"sonar",
"hai",
"loạt",
"mìn",
"sâu",
"mà",
"nó",
"tấn",
"công",
"đã",
"buộc",
"tàu",
"ngầm",
"đối",
"phương",
"phải",
"nổi",
"lên",
"mặt",
"nước",
"thomas",
"đã",
"tấn",
"công",
"bằng",
"hải",
"pháo",
"rồi",
"húc",
"vào",
"chiếc",
"tàu",
"ngầm",
"vào",
"phần",
"phía",
"sau",
"chiếc",
"u-boat",
"cách",
"tháp",
"chỉ",
"huy",
"u-233",
"đắm",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"một",
"phút",
"với",
"phần",
"đuôi",
"chìm",
"trước",
"tại",
"tọa",
"độ",
"và",
"tổn",
"thất",
"nhân",
"mạng",
"32",
"người",
"tử",
"trận",
"thomas",
"đã",
"cứu",
"vớt",
"20",
"người",
"sống",
"sót",
"bao",
"gồm",
"hạm",
"trưởng",
"chiếc",
"u-boat",
"nó",
"được",
"cho",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"đội",
"tìm-diệt",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"và",
"quay",
"trở",
"về",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"boston",
"để",
"sửa",
"chữa",
"rời",
"xưởng",
"tàu",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"thomas",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"huấn",
"luyện",
"tàu",
"ngầm",
"mới",
"cho",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"8",
"nó",
"tham",
"gia",
"trở",
"lại",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"của",
"card",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"và",
"hoạt",
"động",
"tuần",
"tra",
"tại",
"vùng",
"biển",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"cho",
"đến",
"ngày",
"3",
"tháng",
"11",
"khi",
"các",
"tàu",
"chiến",
"trong",
"đội",
"quay",
"trở",
"về",
"các",
"cảng",
"dọc",
"bờ",
"đông",
"để",
"sửa",
"chữa",
"sau",
"khi",
"tập",
"trung",
"trở",
"lại",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"quay",
"trở",
"lại",
"khu",
"vực",
"tuần",
"tra",
"được",
"chỉ",
"định",
"nưng",
"không",
"phát",
"hiện",
"thấy",
"tàu",
"ngầm",
"đối",
"phương",
"đến",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"lực",
"lượng",
"được",
"lệnh",
"quay",
"trở",
"về",
"new",
"york",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"tìm-diệt",
"lại",
"xuất",
"phát",
"để",
"tuần",
"tra",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"1945",
"thomas",
"quay",
"trở",
"về",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"3",
"để"
] |
2004 bà được bổ nhiệm làm ủy viên của ủy ban vận tải và năng lượng của bang yobe trách nhiệm chính của chức vụ mà bà giữ là giám sát việc cung cấp năng lượng ở các vùng nông thôn và các tuyến đường giao thông của bang yobe năm 2006 bà được bổ nhiệm làm ủy viên của bộ di dân của bang yobe năm 2016 bà được tống thống nigeria muhammadu buhari bổ nhiệm làm bộ trưởng bộ ngoại giao bà nhận được nhiều giải thưởng như giải phụ nữ ngày nay vào năm 2002 giải lãnh đạo xuất sắc vào năm 2016 == liên kết ngoài == https foreignaffairs gov ng state-minister hon-khadija-bukar-abba-ibrahim | [
"2004",
"bà",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"ủy",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"vận",
"tải",
"và",
"năng",
"lượng",
"của",
"bang",
"yobe",
"trách",
"nhiệm",
"chính",
"của",
"chức",
"vụ",
"mà",
"bà",
"giữ",
"là",
"giám",
"sát",
"việc",
"cung",
"cấp",
"năng",
"lượng",
"ở",
"các",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"và",
"các",
"tuyến",
"đường",
"giao",
"thông",
"của",
"bang",
"yobe",
"năm",
"2006",
"bà",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"ủy",
"viên",
"của",
"bộ",
"di",
"dân",
"của",
"bang",
"yobe",
"năm",
"2016",
"bà",
"được",
"tống",
"thống",
"nigeria",
"muhammadu",
"buhari",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bà",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"như",
"giải",
"phụ",
"nữ",
"ngày",
"nay",
"vào",
"năm",
"2002",
"giải",
"lãnh",
"đạo",
"xuất",
"sắc",
"vào",
"năm",
"2016",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"https",
"foreignaffairs",
"gov",
"ng",
"state-minister",
"hon-khadija-bukar-abba-ibrahim"
] |
çanakça alacakaya çanakça là một xã thuộc huyện alacakaya tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 43 người | [
"çanakça",
"alacakaya",
"çanakça",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"alacakaya",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"43",
"người"
] |
quốc ca cộng hoà karakalpakstan quốc ca cộng hòa karakalpakstan tiếng karakalpak qaraqalpaqstan respublikasınıń mámleketlik gimni tiếng uzbek qoraqalpog iston respublikasi davlat madhiyasi là một trong những biểu tượng của cộng hoà karakalpakstan cùng với cờ và huy hiệu bài quốc ca được phổ nhạc bởi najimaddin muxammeddinov với lời bài hát được viết bởi nhà thơ karakalpak và nhà viết kịch nó được chấp nhận chính thức vào ngày 24 tháng 12 năm 1993 | [
"quốc",
"ca",
"cộng",
"hoà",
"karakalpakstan",
"quốc",
"ca",
"cộng",
"hòa",
"karakalpakstan",
"tiếng",
"karakalpak",
"qaraqalpaqstan",
"respublikasınıń",
"mámleketlik",
"gimni",
"tiếng",
"uzbek",
"qoraqalpog",
"iston",
"respublikasi",
"davlat",
"madhiyasi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"biểu",
"tượng",
"của",
"cộng",
"hoà",
"karakalpakstan",
"cùng",
"với",
"cờ",
"và",
"huy",
"hiệu",
"bài",
"quốc",
"ca",
"được",
"phổ",
"nhạc",
"bởi",
"najimaddin",
"muxammeddinov",
"với",
"lời",
"bài",
"hát",
"được",
"viết",
"bởi",
"nhà",
"thơ",
"karakalpak",
"và",
"nhà",
"viết",
"kịch",
"nó",
"được",
"chấp",
"nhận",
"chính",
"thức",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1993"
] |
étaimpuis là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet étaimpuis on the quid website | [
"étaimpuis",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normandy",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"étaimpuis",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
vô địch bóng đá đông nam á 2018 bullet aya bank cup 2016 === cá nhân === bullet quả bóng vàng việt nam 2020 bullet quả bóng bạc việt nam 2014 2015 bullet cầu thủ trẻ xuất sắc nhất việt nam 2010 2011 bullet vua phá lưới nội v league 1 2012 bullet cầu thủ xuất sắc nhất v league 1 2018 2020 bullet đội hình tiêu biểu v league 1 2011 2014 2015 2018 2019 bullet cầu thủ xuất sắc nhất giải bóng đá u-21 quốc tế báo thanh niên 2010 | [
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"đông",
"nam",
"á",
"2018",
"bullet",
"aya",
"bank",
"cup",
"2016",
"===",
"cá",
"nhân",
"===",
"bullet",
"quả",
"bóng",
"vàng",
"việt",
"nam",
"2020",
"bullet",
"quả",
"bóng",
"bạc",
"việt",
"nam",
"2014",
"2015",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"việt",
"nam",
"2010",
"2011",
"bullet",
"vua",
"phá",
"lưới",
"nội",
"v",
"league",
"1",
"2012",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"v",
"league",
"1",
"2018",
"2020",
"bullet",
"đội",
"hình",
"tiêu",
"biểu",
"v",
"league",
"1",
"2011",
"2014",
"2015",
"2018",
"2019",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"bóng",
"đá",
"u-21",
"quốc",
"tế",
"báo",
"thanh",
"niên",
"2010"
] |
pidonia mitis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pidonia",
"mitis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
konrad emil bloch 21 1 1912 – 15 10 2000 là nhà hóa sinh người mỹ đã đoạt giải nobel sinh lý và y khoa năm 1964 chung với feodor lynen == cuộc đời và sự nghiệp == bloch sinh tại neisse nysa tỉnh silesia thuộc vương quốc phổ từ năm 1930 tới 1934 ông học hóa học ở đại học kỹ thuật münchen năm 1934 do việc đức quốc xã bách hại các người do thái nên ông chạy trốn sang viện nghiên cứu thụy sĩ ‘’schweizerische forschungsinstitut’’ ở davos thụy sĩ rồi sang hoa kỳ năm 1936 và vào học phân ban hóa sinh ở trường y học yale sau đó ông học tiếp ở đại học columbia đậu bằng tiến sĩ hóa sinh năm 1938 từ năm 1939 tới 1946 ông giảng dạy ở đại học columbia tiếp theo là đại học chicago năm 1954 ông làm giáo sư hóa sinh ở đại học harvard cho tới khi nghỉ hưu năm 1982 bloch đoạt giải nobel sinh lý và y khoa năm 1964 chung với feodor lynen cho công trình phát hiện của họ về cơ chế và sự điều chỉnh cholesterol cùng việc trao đổi chất axít béo ông là hội viên của royal society từ năm 1985 bloch từ trần ở lexington massachusetts do bị suy tim ứ huyết == liên kết ngoài == bullet nobelprize org giải nobel sinh lý và y khoa năm 1964 bullet nobel prize biography | [
"konrad",
"emil",
"bloch",
"21",
"1",
"1912",
"–",
"15",
"10",
"2000",
"là",
"nhà",
"hóa",
"sinh",
"người",
"mỹ",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"năm",
"1964",
"chung",
"với",
"feodor",
"lynen",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"bloch",
"sinh",
"tại",
"neisse",
"nysa",
"tỉnh",
"silesia",
"thuộc",
"vương",
"quốc",
"phổ",
"từ",
"năm",
"1930",
"tới",
"1934",
"ông",
"học",
"hóa",
"học",
"ở",
"đại",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"münchen",
"năm",
"1934",
"do",
"việc",
"đức",
"quốc",
"xã",
"bách",
"hại",
"các",
"người",
"do",
"thái",
"nên",
"ông",
"chạy",
"trốn",
"sang",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"thụy",
"sĩ",
"‘’schweizerische",
"forschungsinstitut’’",
"ở",
"davos",
"thụy",
"sĩ",
"rồi",
"sang",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"1936",
"và",
"vào",
"học",
"phân",
"ban",
"hóa",
"sinh",
"ở",
"trường",
"y",
"học",
"yale",
"sau",
"đó",
"ông",
"học",
"tiếp",
"ở",
"đại",
"học",
"columbia",
"đậu",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"hóa",
"sinh",
"năm",
"1938",
"từ",
"năm",
"1939",
"tới",
"1946",
"ông",
"giảng",
"dạy",
"ở",
"đại",
"học",
"columbia",
"tiếp",
"theo",
"là",
"đại",
"học",
"chicago",
"năm",
"1954",
"ông",
"làm",
"giáo",
"sư",
"hóa",
"sinh",
"ở",
"đại",
"học",
"harvard",
"cho",
"tới",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"năm",
"1982",
"bloch",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"năm",
"1964",
"chung",
"với",
"feodor",
"lynen",
"cho",
"công",
"trình",
"phát",
"hiện",
"của",
"họ",
"về",
"cơ",
"chế",
"và",
"sự",
"điều",
"chỉnh",
"cholesterol",
"cùng",
"việc",
"trao",
"đổi",
"chất",
"axít",
"béo",
"ông",
"là",
"hội",
"viên",
"của",
"royal",
"society",
"từ",
"năm",
"1985",
"bloch",
"từ",
"trần",
"ở",
"lexington",
"massachusetts",
"do",
"bị",
"suy",
"tim",
"ứ",
"huyết",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nobelprize",
"org",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"năm",
"1964",
"bullet",
"nobel",
"prize",
"biography"
] |
1565 năm 1565 số la mã mdlxv là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch julius | [
"1565",
"năm",
"1565",
"số",
"la",
"mã",
"mdlxv",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
anion ngược lại nếu bị mất điện tử thì chúng tích điện dương được gọi là cation cation và anion của chất lỏng hòa tan đóng vai trò như các phần tử mang điện trong hợp chất ion tan chảy xem ví dụ quá trình hall-héroult cho một ví dụ về điện phân của một hợp chất ion nóng chảy dẫn điện proton là vật dẫn điện trong đó sử dụng các ion hydro là phần tử mang điện bullet 3 trong plasma phần tử mang điện được tìm thấy trong hồ quang điện qua không khí trong các đèn neon mặt trời và các ngôi sao các điện tử và cation của chất khí ion hóa hoạt động như các chất mang điện tích bullet 4 trong chân không các điện tử tự do có thể hoạt động như các phần tử mang điện trong thành phần đèn điện tử chân không đám mây điện tử di động được tạo ra bởi một cathode kim loại nóng bằng một quá trình gọi là sự phát xạ nhiệt khi một điện trường đủ mạnh đặt vào các điện cực đủ để thu hút các electron vào một chùm điều này có thể được gọi là tia cathode và là nền tảng của việc hiển thị ống tia cathode được sử dụng rộng rãi trong ti vi và màn hình máy tính cho đến những năm 2000 bullet 5 trong chất bán dẫn thì ngoài các điện tử sự di chuyển của thiếu hụt điện tử ở vùng hóa trị gọi là lỗ | [
"anion",
"ngược",
"lại",
"nếu",
"bị",
"mất",
"điện",
"tử",
"thì",
"chúng",
"tích",
"điện",
"dương",
"được",
"gọi",
"là",
"cation",
"cation",
"và",
"anion",
"của",
"chất",
"lỏng",
"hòa",
"tan",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"các",
"phần",
"tử",
"mang",
"điện",
"trong",
"hợp",
"chất",
"ion",
"tan",
"chảy",
"xem",
"ví",
"dụ",
"quá",
"trình",
"hall-héroult",
"cho",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"điện",
"phân",
"của",
"một",
"hợp",
"chất",
"ion",
"nóng",
"chảy",
"dẫn",
"điện",
"proton",
"là",
"vật",
"dẫn",
"điện",
"trong",
"đó",
"sử",
"dụng",
"các",
"ion",
"hydro",
"là",
"phần",
"tử",
"mang",
"điện",
"bullet",
"3",
"trong",
"plasma",
"phần",
"tử",
"mang",
"điện",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"hồ",
"quang",
"điện",
"qua",
"không",
"khí",
"trong",
"các",
"đèn",
"neon",
"mặt",
"trời",
"và",
"các",
"ngôi",
"sao",
"các",
"điện",
"tử",
"và",
"cation",
"của",
"chất",
"khí",
"ion",
"hóa",
"hoạt",
"động",
"như",
"các",
"chất",
"mang",
"điện",
"tích",
"bullet",
"4",
"trong",
"chân",
"không",
"các",
"điện",
"tử",
"tự",
"do",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"như",
"các",
"phần",
"tử",
"mang",
"điện",
"trong",
"thành",
"phần",
"đèn",
"điện",
"tử",
"chân",
"không",
"đám",
"mây",
"điện",
"tử",
"di",
"động",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"một",
"cathode",
"kim",
"loại",
"nóng",
"bằng",
"một",
"quá",
"trình",
"gọi",
"là",
"sự",
"phát",
"xạ",
"nhiệt",
"khi",
"một",
"điện",
"trường",
"đủ",
"mạnh",
"đặt",
"vào",
"các",
"điện",
"cực",
"đủ",
"để",
"thu",
"hút",
"các",
"electron",
"vào",
"một",
"chùm",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"tia",
"cathode",
"và",
"là",
"nền",
"tảng",
"của",
"việc",
"hiển",
"thị",
"ống",
"tia",
"cathode",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"ti",
"vi",
"và",
"màn",
"hình",
"máy",
"tính",
"cho",
"đến",
"những",
"năm",
"2000",
"bullet",
"5",
"trong",
"chất",
"bán",
"dẫn",
"thì",
"ngoài",
"các",
"điện",
"tử",
"sự",
"di",
"chuyển",
"của",
"thiếu",
"hụt",
"điện",
"tử",
"ở",
"vùng",
"hóa",
"trị",
"gọi",
"là",
"lỗ"
] |
bởi hội đồng trentcũng vẫn được cho phép ở đây với sự thận trọng rằng nó không nên tự biến hội chúng trong các nghi thức này nhằm mục đích hợp nhất những người được tập hợp thành một hội chúng đáng khen ngợi nghi thức giới thiệu được kết thúc bằng lời cầu nguyện thu thập === phụng vụ lời chúa === vào chủ nhật và lễ trọng ba bài đọc kinh thánh được đưa ra vào những ngày khác chỉ có hai nếu có ba bài đọc thì lần đầu tiên là từ cựu ước một thuật ngữ rộng hơn kinh thánh do thái vì nó bao gồm các sách phục truyền luật lệ ký hoặc công vụ tông đồ trong lễ phục sinh bài đọc đầu tiên được theo sau bởi một thánh vịnh đọc hay hát một cách đáp ứng bài đọc thứ hai là từ tân ước điển hình là từ một trong các thư tín của phaolô một lời tung hô tin mừng sau đó được hát khi sách tin mừng được xử lý đôi khi bằng nhang và nến đến ambo bài đọc cuối cùng và điểm cao của phụng vụ lời chúa là việc loan báo tin mừng của phó tế hoặc linh mục vào tất cả các ngày chúa nhật và ngày lễ nghĩa vụ và tốt nhất là trong tất cả các thánh lễ một bài giảng bài giảng rút ra một số khía cạnh của bài đọc hoặc chính phụng vụ sau đó được đưa | [
"bởi",
"hội",
"đồng",
"trentcũng",
"vẫn",
"được",
"cho",
"phép",
"ở",
"đây",
"với",
"sự",
"thận",
"trọng",
"rằng",
"nó",
"không",
"nên",
"tự",
"biến",
"hội",
"chúng",
"trong",
"các",
"nghi",
"thức",
"này",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"hợp",
"nhất",
"những",
"người",
"được",
"tập",
"hợp",
"thành",
"một",
"hội",
"chúng",
"đáng",
"khen",
"ngợi",
"nghi",
"thức",
"giới",
"thiệu",
"được",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"lời",
"cầu",
"nguyện",
"thu",
"thập",
"===",
"phụng",
"vụ",
"lời",
"chúa",
"===",
"vào",
"chủ",
"nhật",
"và",
"lễ",
"trọng",
"ba",
"bài",
"đọc",
"kinh",
"thánh",
"được",
"đưa",
"ra",
"vào",
"những",
"ngày",
"khác",
"chỉ",
"có",
"hai",
"nếu",
"có",
"ba",
"bài",
"đọc",
"thì",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"là",
"từ",
"cựu",
"ước",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"rộng",
"hơn",
"kinh",
"thánh",
"do",
"thái",
"vì",
"nó",
"bao",
"gồm",
"các",
"sách",
"phục",
"truyền",
"luật",
"lệ",
"ký",
"hoặc",
"công",
"vụ",
"tông",
"đồ",
"trong",
"lễ",
"phục",
"sinh",
"bài",
"đọc",
"đầu",
"tiên",
"được",
"theo",
"sau",
"bởi",
"một",
"thánh",
"vịnh",
"đọc",
"hay",
"hát",
"một",
"cách",
"đáp",
"ứng",
"bài",
"đọc",
"thứ",
"hai",
"là",
"từ",
"tân",
"ước",
"điển",
"hình",
"là",
"từ",
"một",
"trong",
"các",
"thư",
"tín",
"của",
"phaolô",
"một",
"lời",
"tung",
"hô",
"tin",
"mừng",
"sau",
"đó",
"được",
"hát",
"khi",
"sách",
"tin",
"mừng",
"được",
"xử",
"lý",
"đôi",
"khi",
"bằng",
"nhang",
"và",
"nến",
"đến",
"ambo",
"bài",
"đọc",
"cuối",
"cùng",
"và",
"điểm",
"cao",
"của",
"phụng",
"vụ",
"lời",
"chúa",
"là",
"việc",
"loan",
"báo",
"tin",
"mừng",
"của",
"phó",
"tế",
"hoặc",
"linh",
"mục",
"vào",
"tất",
"cả",
"các",
"ngày",
"chúa",
"nhật",
"và",
"ngày",
"lễ",
"nghĩa",
"vụ",
"và",
"tốt",
"nhất",
"là",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"thánh",
"lễ",
"một",
"bài",
"giảng",
"bài",
"giảng",
"rút",
"ra",
"một",
"số",
"khía",
"cạnh",
"của",
"bài",
"đọc",
"hoặc",
"chính",
"phụng",
"vụ",
"sau",
"đó",
"được",
"đưa"
] |
echeveria affinis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được e walther miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"echeveria",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"walther",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
hesperandra minuscula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"hesperandra",
"minuscula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sẽ đạt 49–51% và navalny sẽ nhận được 24–26% phiếu bầu nhiều chuyên gia cho rằng cuộc bầu cử diễn ra công bằng số lượng các trường hợp bất thường thấp hơn nhiều so với các cuộc bầu cử khác được tổ chức trong nước và các bất thường không ảnh hưởng nhiều đến kết quả dmitri abyzalov chuyên gia hàng đầu của trung tâm kết luận chính trị nói thêm rằng con số cử tri đi bỏ phiếu thấp cung cấp thêm một dấu hiệu về tính công bằng của cuộc bầu cử bởi vì điều đó cho thấy họ không được đánh giá quá cao tuy nhiên theo andrei buzin đồng chủ tịch của hiệp hội golos bộ an sinh xã hội các bang đã bổ sung những người ban đầu không muốn bỏ phiếu vào danh sách những người sẽ bỏ phiếu ở nhà với số lượng cử tri như vậy là 5% trong số đó người đã bình chọn và thêm vào điều này đã gây ra câu hỏi liệu sobyanin sẽ đạt 50% nếu điều này không diễn ra dmitry oreshkin lãnh đạo của dự án ủy ban bầu cử nhân dân người đã thực hiện một cuộc kiểm phiếu riêng biệt dựa trên dữ liệu từ các quan sát viên bầu cử kết quả của họ cho sobyanin là 50% cho biết bây giờ cuộc bầu cử bỏ phiếu chỉ còn 2% mọi chi tiết sẽ được xem xét rất kỹ và thêm rằng không thể chứng minh bất cứ | [
"sẽ",
"đạt",
"49–51%",
"và",
"navalny",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"24–26%",
"phiếu",
"bầu",
"nhiều",
"chuyên",
"gia",
"cho",
"rằng",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"diễn",
"ra",
"công",
"bằng",
"số",
"lượng",
"các",
"trường",
"hợp",
"bất",
"thường",
"thấp",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"khác",
"được",
"tổ",
"chức",
"trong",
"nước",
"và",
"các",
"bất",
"thường",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"đến",
"kết",
"quả",
"dmitri",
"abyzalov",
"chuyên",
"gia",
"hàng",
"đầu",
"của",
"trung",
"tâm",
"kết",
"luận",
"chính",
"trị",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"con",
"số",
"cử",
"tri",
"đi",
"bỏ",
"phiếu",
"thấp",
"cung",
"cấp",
"thêm",
"một",
"dấu",
"hiệu",
"về",
"tính",
"công",
"bằng",
"của",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"bởi",
"vì",
"điều",
"đó",
"cho",
"thấy",
"họ",
"không",
"được",
"đánh",
"giá",
"quá",
"cao",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"andrei",
"buzin",
"đồng",
"chủ",
"tịch",
"của",
"hiệp",
"hội",
"golos",
"bộ",
"an",
"sinh",
"xã",
"hội",
"các",
"bang",
"đã",
"bổ",
"sung",
"những",
"người",
"ban",
"đầu",
"không",
"muốn",
"bỏ",
"phiếu",
"vào",
"danh",
"sách",
"những",
"người",
"sẽ",
"bỏ",
"phiếu",
"ở",
"nhà",
"với",
"số",
"lượng",
"cử",
"tri",
"như",
"vậy",
"là",
"5%",
"trong",
"số",
"đó",
"người",
"đã",
"bình",
"chọn",
"và",
"thêm",
"vào",
"điều",
"này",
"đã",
"gây",
"ra",
"câu",
"hỏi",
"liệu",
"sobyanin",
"sẽ",
"đạt",
"50%",
"nếu",
"điều",
"này",
"không",
"diễn",
"ra",
"dmitry",
"oreshkin",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"dự",
"án",
"ủy",
"ban",
"bầu",
"cử",
"nhân",
"dân",
"người",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"kiểm",
"phiếu",
"riêng",
"biệt",
"dựa",
"trên",
"dữ",
"liệu",
"từ",
"các",
"quan",
"sát",
"viên",
"bầu",
"cử",
"kết",
"quả",
"của",
"họ",
"cho",
"sobyanin",
"là",
"50%",
"cho",
"biết",
"bây",
"giờ",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"bỏ",
"phiếu",
"chỉ",
"còn",
"2%",
"mọi",
"chi",
"tiết",
"sẽ",
"được",
"xem",
"xét",
"rất",
"kỹ",
"và",
"thêm",
"rằng",
"không",
"thể",
"chứng",
"minh",
"bất",
"cứ"
] |
hơn 100km trước các tranh chấp với malaysia indonesia và các nước khác tại quần đảo trường sa == vai trò và tổ chức == vai trò của hải quân hoàng gia brunei là răn đe chống lại cuộc tấn công của các lực lượng gắn biển sinh bảo vệ tài nguyên ngoài khơi quốc gia duy trì dòng biển truyền thông sloc giám sát của 200 nm eez hàng hải và cấp cứu hoạt động hỗ trợ các đơn vị thuộc rbaf hoạt động hoạt động cung cấp hỗ trợ cho các cơ quan an ninh khác và các bộ theo lệnh của bộ quốc phòng brunei hoàng gia brunei hải quân được chia thành bốn thành phần chính như sau bullet hạm đội bullet quản lý bullet đào tạo bullet hậu cần == hạm đội hiện tại == danh sách trang bị hiện nay của hải quân brunei là 54 tàu chiến bao gồm bullet 3 tàu tuần tra ven biển lớp darussalam bullet 3 tàu hộ tống f2000 bullet 3 tàu tuần tra lớp waspada bullet 3 tàu tuần tra lớp perwira bullet 2 tàu đổ bộ warfare craft bullet 17 tàu tuần tra nhỏ bullet 1 tàu hỗ trợ bullet 23 tàu tuần tra của cảnh sát biển == xem thêm == bullet quân đội brunei | [
"hơn",
"100km",
"trước",
"các",
"tranh",
"chấp",
"với",
"malaysia",
"indonesia",
"và",
"các",
"nước",
"khác",
"tại",
"quần",
"đảo",
"trường",
"sa",
"==",
"vai",
"trò",
"và",
"tổ",
"chức",
"==",
"vai",
"trò",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"brunei",
"là",
"răn",
"đe",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"gắn",
"biển",
"sinh",
"bảo",
"vệ",
"tài",
"nguyên",
"ngoài",
"khơi",
"quốc",
"gia",
"duy",
"trì",
"dòng",
"biển",
"truyền",
"thông",
"sloc",
"giám",
"sát",
"của",
"200",
"nm",
"eez",
"hàng",
"hải",
"và",
"cấp",
"cứu",
"hoạt",
"động",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"đơn",
"vị",
"thuộc",
"rbaf",
"hoạt",
"động",
"hoạt",
"động",
"cung",
"cấp",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"các",
"cơ",
"quan",
"an",
"ninh",
"khác",
"và",
"các",
"bộ",
"theo",
"lệnh",
"của",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"brunei",
"hoàng",
"gia",
"brunei",
"hải",
"quân",
"được",
"chia",
"thành",
"bốn",
"thành",
"phần",
"chính",
"như",
"sau",
"bullet",
"hạm",
"đội",
"bullet",
"quản",
"lý",
"bullet",
"đào",
"tạo",
"bullet",
"hậu",
"cần",
"==",
"hạm",
"đội",
"hiện",
"tại",
"==",
"danh",
"sách",
"trang",
"bị",
"hiện",
"nay",
"của",
"hải",
"quân",
"brunei",
"là",
"54",
"tàu",
"chiến",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"3",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"ven",
"biển",
"lớp",
"darussalam",
"bullet",
"3",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"f2000",
"bullet",
"3",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"lớp",
"waspada",
"bullet",
"3",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"lớp",
"perwira",
"bullet",
"2",
"tàu",
"đổ",
"bộ",
"warfare",
"craft",
"bullet",
"17",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"nhỏ",
"bullet",
"1",
"tàu",
"hỗ",
"trợ",
"bullet",
"23",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"của",
"cảnh",
"sát",
"biển",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"quân",
"đội",
"brunei"
] |
thaites ruminiana là loài duy nhất của chi đã tuyệt chủng thaites == tham khảo == bullet hancock d l 1983 classification of the papilionidae lepidoptera a phylogenetic approach smithersia 2 1-48 bullet scudder s h 1875 fossil butterflies memoirs of the american association for the advancement of science i i-xi 1-99 salem massachusetts bullet tol | [
"thaites",
"ruminiana",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"của",
"chi",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"thaites",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hancock",
"d",
"l",
"1983",
"classification",
"of",
"the",
"papilionidae",
"lepidoptera",
"a",
"phylogenetic",
"approach",
"smithersia",
"2",
"1-48",
"bullet",
"scudder",
"s",
"h",
"1875",
"fossil",
"butterflies",
"memoirs",
"of",
"the",
"american",
"association",
"for",
"the",
"advancement",
"of",
"science",
"i",
"i-xi",
"1-99",
"salem",
"massachusetts",
"bullet",
"tol"
] |
nomfunelo mabedla nomfunelo rose-mary mabedla là một chính trị gia nam phi đại diện cho đại hội dân tộc phi anc và một đoàn viên công đoàn bà là cựu nghị sĩ quốc hội quốc hội nam phi từ năm 2009 đến 2014 == sự nghiệp ban đầu == mabedla bắt đầu sự nghiệp chính trị của mình với tư cách là đại lý bầu cử anc vào năm 1994 sau đó cô trở thành quản lý cửa hàng cho liên đoàn công nhân giáo dục sức khỏe và đồng minh từ năm 1996 đến 2003 trước khi trở thành thư ký địa phương cho đại hội công đoàn nam phi sau đó vào năm 2005 cô trở thành phó chủ tịch của anc cho chi nhánh đô thị quận joe gqabi cũng như trở thành thủ quỹ của chi nhánh == nghị sĩ quốc hội == mabedla được bầu làm thành viên nghị viện tại cuộc tổng tuyển cử nam phi năm 2009 tại khu vực bầu cử pixley ka seme ở bắc cape trong thời gian ở quốc hội cô được chỉ định là thành viên của ủy ban quốc phòng năm 2012 cô lãnh đạo một chiến dịch loại bỏ lá cờ cũ của nam phi khỏi lan can của lâu đài hy vọng ở cape town trước đây lá cờ cũ đã bay cùng với lá cờ hiện tại của nam phi với lá cờ của vương quốc anh lá cờ của hoàng tử và lá cờ của hà lan trong lịch sử liên quan đến các | [
"nomfunelo",
"mabedla",
"nomfunelo",
"rose-mary",
"mabedla",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"nam",
"phi",
"đại",
"diện",
"cho",
"đại",
"hội",
"dân",
"tộc",
"phi",
"anc",
"và",
"một",
"đoàn",
"viên",
"công",
"đoàn",
"bà",
"là",
"cựu",
"nghị",
"sĩ",
"quốc",
"hội",
"quốc",
"hội",
"nam",
"phi",
"từ",
"năm",
"2009",
"đến",
"2014",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"ban",
"đầu",
"==",
"mabedla",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"của",
"mình",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đại",
"lý",
"bầu",
"cử",
"anc",
"vào",
"năm",
"1994",
"sau",
"đó",
"cô",
"trở",
"thành",
"quản",
"lý",
"cửa",
"hàng",
"cho",
"liên",
"đoàn",
"công",
"nhân",
"giáo",
"dục",
"sức",
"khỏe",
"và",
"đồng",
"minh",
"từ",
"năm",
"1996",
"đến",
"2003",
"trước",
"khi",
"trở",
"thành",
"thư",
"ký",
"địa",
"phương",
"cho",
"đại",
"hội",
"công",
"đoàn",
"nam",
"phi",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"2005",
"cô",
"trở",
"thành",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"của",
"anc",
"cho",
"chi",
"nhánh",
"đô",
"thị",
"quận",
"joe",
"gqabi",
"cũng",
"như",
"trở",
"thành",
"thủ",
"quỹ",
"của",
"chi",
"nhánh",
"==",
"nghị",
"sĩ",
"quốc",
"hội",
"==",
"mabedla",
"được",
"bầu",
"làm",
"thành",
"viên",
"nghị",
"viện",
"tại",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"nam",
"phi",
"năm",
"2009",
"tại",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"pixley",
"ka",
"seme",
"ở",
"bắc",
"cape",
"trong",
"thời",
"gian",
"ở",
"quốc",
"hội",
"cô",
"được",
"chỉ",
"định",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"phòng",
"năm",
"2012",
"cô",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"chiến",
"dịch",
"loại",
"bỏ",
"lá",
"cờ",
"cũ",
"của",
"nam",
"phi",
"khỏi",
"lan",
"can",
"của",
"lâu",
"đài",
"hy",
"vọng",
"ở",
"cape",
"town",
"trước",
"đây",
"lá",
"cờ",
"cũ",
"đã",
"bay",
"cùng",
"với",
"lá",
"cờ",
"hiện",
"tại",
"của",
"nam",
"phi",
"với",
"lá",
"cờ",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"lá",
"cờ",
"của",
"hoàng",
"tử",
"và",
"lá",
"cờ",
"của",
"hà",
"lan",
"trong",
"lịch",
"sử",
"liên",
"quan",
"đến",
"các"
] |
người daci latin daci tiếng hy lạp cổ đại δάκοι dakoi δάοι daoi δάκες dakes là một tộc người ấn-âu có quan hệ rất gần hoặc là một nhánh của người thracia người daci là cư dân cổ xưa của dacia nằm trong khu vực trong và xung quanh dãy núi carpathia và phía đông tới biển đen khu vực này bao gồm các nước românia và moldova ngày nay cũng như các phần của sarmatia chủ yếu là ở miền đông ukraina moesia đông serbia bắc bulgaria slovakia và ba lan họ nói tiếng daci mà vốn được tin rằng có liên quan chặt chẽ với tiếng thracia nhưng họ lại chịu ảnh hưởng văn hóa của người scythia láng giềng và những kẻ xâm lược người celt vào thế kỷ thứ 4 trước công nguyên == tên gọi == người daci bộ lạc được gọi là geta số nhiều getae trong các tác phẩm hy lạp cổ đại và là dacus số nhiều daci và cũng là getae trong các tài liệu la mã cũng như dagae và gaete đó là herodotos là người đầu tiên sử dụng từ getae trong tiếng hy lạp và latin trong các tác phẩm của caesar strabo và pliny già những người này trở thành dân dacia không có nghi ngờ rằng tên gọi getae và daci được hoán đổi cho nhau hoặc được sử dụng với một số sự nhầm lẫn bởi những người hy lạp những nhà thơ latin để chỉ người daci thường sử | [
"người",
"daci",
"latin",
"daci",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"δάκοι",
"dakoi",
"δάοι",
"daoi",
"δάκες",
"dakes",
"là",
"một",
"tộc",
"người",
"ấn-âu",
"có",
"quan",
"hệ",
"rất",
"gần",
"hoặc",
"là",
"một",
"nhánh",
"của",
"người",
"thracia",
"người",
"daci",
"là",
"cư",
"dân",
"cổ",
"xưa",
"của",
"dacia",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"trong",
"và",
"xung",
"quanh",
"dãy",
"núi",
"carpathia",
"và",
"phía",
"đông",
"tới",
"biển",
"đen",
"khu",
"vực",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"nước",
"românia",
"và",
"moldova",
"ngày",
"nay",
"cũng",
"như",
"các",
"phần",
"của",
"sarmatia",
"chủ",
"yếu",
"là",
"ở",
"miền",
"đông",
"ukraina",
"moesia",
"đông",
"serbia",
"bắc",
"bulgaria",
"slovakia",
"và",
"ba",
"lan",
"họ",
"nói",
"tiếng",
"daci",
"mà",
"vốn",
"được",
"tin",
"rằng",
"có",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"tiếng",
"thracia",
"nhưng",
"họ",
"lại",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"văn",
"hóa",
"của",
"người",
"scythia",
"láng",
"giềng",
"và",
"những",
"kẻ",
"xâm",
"lược",
"người",
"celt",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"4",
"trước",
"công",
"nguyên",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"người",
"daci",
"bộ",
"lạc",
"được",
"gọi",
"là",
"geta",
"số",
"nhiều",
"getae",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"và",
"là",
"dacus",
"số",
"nhiều",
"daci",
"và",
"cũng",
"là",
"getae",
"trong",
"các",
"tài",
"liệu",
"la",
"mã",
"cũng",
"như",
"dagae",
"và",
"gaete",
"đó",
"là",
"herodotos",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"sử",
"dụng",
"từ",
"getae",
"trong",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"và",
"latin",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"caesar",
"strabo",
"và",
"pliny",
"già",
"những",
"người",
"này",
"trở",
"thành",
"dân",
"dacia",
"không",
"có",
"nghi",
"ngờ",
"rằng",
"tên",
"gọi",
"getae",
"và",
"daci",
"được",
"hoán",
"đổi",
"cho",
"nhau",
"hoặc",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"một",
"số",
"sự",
"nhầm",
"lẫn",
"bởi",
"những",
"người",
"hy",
"lạp",
"những",
"nhà",
"thơ",
"latin",
"để",
"chỉ",
"người",
"daci",
"thường",
"sử"
] |
byttneria ramosissima là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được pohl mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"byttneria",
"ramosissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"pohl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
diplazium kanasiroi là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được tagawa mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"diplazium",
"kanasiroi",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tagawa",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
anh thượng viện trước tiên phải bắt chước nhà lãnh chúa anh và đại diện cho giới tinh hoa xã hội và kinh tế thủ tướng đầu tiên của canada ngài john a macdonald tin rằng nếu hạ viện là đại diện đúng đắn cho người dân thì thượng viện sẽ đại diện cho các khu vực thượng viện không có nghĩa là một cơ quan sửa đổi hoặc một phanh hãm hạ viện vả không tỏ ra quá phổ biến và quá quyền lực và có thể ngăn cản ý chí của hạ viện năm 1992 canada đã tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về sửa đổi hiến pháp một phần của đề xuất sửa đổi là phương thức sản xuất các thành viên thủ tướng cần bổ nhiệm những người được chính quyền tỉnh đề nghị trở thành thành viên của thượng viện và các tỉnh có cùng số thành viên sửa đổi này đã không được thông qua từ năm 1989 trở đi alberta sẽ tổ chức các cuộc bầu cử thượng viện cùng lúc với cuộc bầu cử cấp tỉnh các cử tri có quyền bầu các thành viên cấp cao của tỉnh chính phủ alberta sau đó sẽ yêu cầu thủ tướng chỉ định người được bầu khi có chỗ trống trong ghế của tỉnh tuy nhiên không cần thủ tướng chỉ định một người được bầu trong luật thành viên được bầu đầu tiên của hạ viện được bổ nhiệm vào năm 1990 và sau đó thủ tướng harper đã | [
"anh",
"thượng",
"viện",
"trước",
"tiên",
"phải",
"bắt",
"chước",
"nhà",
"lãnh",
"chúa",
"anh",
"và",
"đại",
"diện",
"cho",
"giới",
"tinh",
"hoa",
"xã",
"hội",
"và",
"kinh",
"tế",
"thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"canada",
"ngài",
"john",
"a",
"macdonald",
"tin",
"rằng",
"nếu",
"hạ",
"viện",
"là",
"đại",
"diện",
"đúng",
"đắn",
"cho",
"người",
"dân",
"thì",
"thượng",
"viện",
"sẽ",
"đại",
"diện",
"cho",
"các",
"khu",
"vực",
"thượng",
"viện",
"không",
"có",
"nghĩa",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"sửa",
"đổi",
"hoặc",
"một",
"phanh",
"hãm",
"hạ",
"viện",
"vả",
"không",
"tỏ",
"ra",
"quá",
"phổ",
"biến",
"và",
"quá",
"quyền",
"lực",
"và",
"có",
"thể",
"ngăn",
"cản",
"ý",
"chí",
"của",
"hạ",
"viện",
"năm",
"1992",
"canada",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"về",
"sửa",
"đổi",
"hiến",
"pháp",
"một",
"phần",
"của",
"đề",
"xuất",
"sửa",
"đổi",
"là",
"phương",
"thức",
"sản",
"xuất",
"các",
"thành",
"viên",
"thủ",
"tướng",
"cần",
"bổ",
"nhiệm",
"những",
"người",
"được",
"chính",
"quyền",
"tỉnh",
"đề",
"nghị",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"của",
"thượng",
"viện",
"và",
"các",
"tỉnh",
"có",
"cùng",
"số",
"thành",
"viên",
"sửa",
"đổi",
"này",
"đã",
"không",
"được",
"thông",
"qua",
"từ",
"năm",
"1989",
"trở",
"đi",
"alberta",
"sẽ",
"tổ",
"chức",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"thượng",
"viện",
"cùng",
"lúc",
"với",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"cấp",
"tỉnh",
"các",
"cử",
"tri",
"có",
"quyền",
"bầu",
"các",
"thành",
"viên",
"cấp",
"cao",
"của",
"tỉnh",
"chính",
"phủ",
"alberta",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"yêu",
"cầu",
"thủ",
"tướng",
"chỉ",
"định",
"người",
"được",
"bầu",
"khi",
"có",
"chỗ",
"trống",
"trong",
"ghế",
"của",
"tỉnh",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"cần",
"thủ",
"tướng",
"chỉ",
"định",
"một",
"người",
"được",
"bầu",
"trong",
"luật",
"thành",
"viên",
"được",
"bầu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hạ",
"viện",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"năm",
"1990",
"và",
"sau",
"đó",
"thủ",
"tướng",
"harper",
"đã"
] |
cho gue-sung sinh ngày 25 tháng 1 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người hàn quốc hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho fc anyang == sự nghiệp == cho đầu quân cho đội bóng tại k league 2 fc anyang trước khi mùa giải 2019 khởi tranh | [
"cho",
"gue-sung",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"1998",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"hàn",
"quốc",
"hiện",
"đang",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"cho",
"fc",
"anyang",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cho",
"đầu",
"quân",
"cho",
"đội",
"bóng",
"tại",
"k",
"league",
"2",
"fc",
"anyang",
"trước",
"khi",
"mùa",
"giải",
"2019",
"khởi",
"tranh"
] |
vespa lx50 50 cc lx125 125 cc lx150 150 cc 2006 thay cho dòng et bullet vespa gt125 gt200 gts250ie gts300ie super còn gọi là grand turismo và grand turismo sport bullet vespa lxv125 lxv150 gtv gt60 phiên bản đặc biệt và phiên bản sưu tập vận hành hạn chế lx125 lx150 gts250 bullet vespa px125 150 200 bullet vespa cosa bullet vespa pk 50 80 100 125 bullet vespa et3 bullet vespa primavera bullet vespa v90 v50 bullet vespa gs150 160 bullet vespa ss180 bullet vespa rally 180 200 bullet vespa sprint bullet vespa super 125 150 bullet piaggio ape xe bán tải nhỏ 3 bánh bullet piaggio porter xe tải nhỏ 4 bánh và xe bán tải nhỏ tương tự hijet của daihatsu bullet piaggio p180 avanti máy bay thương mại bullet piaggio mp3 scooter 3 bánh có mui bullet fly50 100 125 150 bullet free50 90 126 bullet typhoon 50 cc 80cc 125 cc 1995–2000 bullet sfera nsl 50 cc 80 cc 1991-1995 bullet sfera rst rst viết tắt của restyle 50 cc 2 thì 125 cc 4 thì 1995 bullet nrg mc1-3 50 cc mc viết tắt của mark bullet nrg power purejet 50 cc bơm nhiên liệu làm lạnh bằng nước bullet nrg power dt làm lạnh bằng không khí và dd làm lạnh bằng chất lỏng cả hai được giới thiệu năm 2005 bullet zip 50 cc 2 thì 4 thì 125 cc 4 thì bullet zip sp 50 cc 2 thì làm lạnh bằng chất lỏng bullet liberty 50 cc 2 thì 125 cc 150 cc quattrotempi bullet liberty s 50 cc 125 cc 200 cc bullet skipper st 125 cc bullet piaggio ciao 50 cc bullet si 50 cc bullet superbravo 50 cc bullet avanti 50 cc bullet grillo 50 cc bullet bravo 50 cc bullet boxer 50 cc bullet boxer 2 50 cc bullet x7 125 thị trường châu âu 250 bullet x7 evo 125 300 cc công bố năm 2009 bullet x8 125 thị | [
"vespa",
"lx50",
"50",
"cc",
"lx125",
"125",
"cc",
"lx150",
"150",
"cc",
"2006",
"thay",
"cho",
"dòng",
"et",
"bullet",
"vespa",
"gt125",
"gt200",
"gts250ie",
"gts300ie",
"super",
"còn",
"gọi",
"là",
"grand",
"turismo",
"và",
"grand",
"turismo",
"sport",
"bullet",
"vespa",
"lxv125",
"lxv150",
"gtv",
"gt60",
"phiên",
"bản",
"đặc",
"biệt",
"và",
"phiên",
"bản",
"sưu",
"tập",
"vận",
"hành",
"hạn",
"chế",
"lx125",
"lx150",
"gts250",
"bullet",
"vespa",
"px125",
"150",
"200",
"bullet",
"vespa",
"cosa",
"bullet",
"vespa",
"pk",
"50",
"80",
"100",
"125",
"bullet",
"vespa",
"et3",
"bullet",
"vespa",
"primavera",
"bullet",
"vespa",
"v90",
"v50",
"bullet",
"vespa",
"gs150",
"160",
"bullet",
"vespa",
"ss180",
"bullet",
"vespa",
"rally",
"180",
"200",
"bullet",
"vespa",
"sprint",
"bullet",
"vespa",
"super",
"125",
"150",
"bullet",
"piaggio",
"ape",
"xe",
"bán",
"tải",
"nhỏ",
"3",
"bánh",
"bullet",
"piaggio",
"porter",
"xe",
"tải",
"nhỏ",
"4",
"bánh",
"và",
"xe",
"bán",
"tải",
"nhỏ",
"tương",
"tự",
"hijet",
"của",
"daihatsu",
"bullet",
"piaggio",
"p180",
"avanti",
"máy",
"bay",
"thương",
"mại",
"bullet",
"piaggio",
"mp3",
"scooter",
"3",
"bánh",
"có",
"mui",
"bullet",
"fly50",
"100",
"125",
"150",
"bullet",
"free50",
"90",
"126",
"bullet",
"typhoon",
"50",
"cc",
"80cc",
"125",
"cc",
"1995–2000",
"bullet",
"sfera",
"nsl",
"50",
"cc",
"80",
"cc",
"1991-1995",
"bullet",
"sfera",
"rst",
"rst",
"viết",
"tắt",
"của",
"restyle",
"50",
"cc",
"2",
"thì",
"125",
"cc",
"4",
"thì",
"1995",
"bullet",
"nrg",
"mc1-3",
"50",
"cc",
"mc",
"viết",
"tắt",
"của",
"mark",
"bullet",
"nrg",
"power",
"purejet",
"50",
"cc",
"bơm",
"nhiên",
"liệu",
"làm",
"lạnh",
"bằng",
"nước",
"bullet",
"nrg",
"power",
"dt",
"làm",
"lạnh",
"bằng",
"không",
"khí",
"và",
"dd",
"làm",
"lạnh",
"bằng",
"chất",
"lỏng",
"cả",
"hai",
"được",
"giới",
"thiệu",
"năm",
"2005",
"bullet",
"zip",
"50",
"cc",
"2",
"thì",
"4",
"thì",
"125",
"cc",
"4",
"thì",
"bullet",
"zip",
"sp",
"50",
"cc",
"2",
"thì",
"làm",
"lạnh",
"bằng",
"chất",
"lỏng",
"bullet",
"liberty",
"50",
"cc",
"2",
"thì",
"125",
"cc",
"150",
"cc",
"quattrotempi",
"bullet",
"liberty",
"s",
"50",
"cc",
"125",
"cc",
"200",
"cc",
"bullet",
"skipper",
"st",
"125",
"cc",
"bullet",
"piaggio",
"ciao",
"50",
"cc",
"bullet",
"si",
"50",
"cc",
"bullet",
"superbravo",
"50",
"cc",
"bullet",
"avanti",
"50",
"cc",
"bullet",
"grillo",
"50",
"cc",
"bullet",
"bravo",
"50",
"cc",
"bullet",
"boxer",
"50",
"cc",
"bullet",
"boxer",
"2",
"50",
"cc",
"bullet",
"x7",
"125",
"thị",
"trường",
"châu",
"âu",
"250",
"bullet",
"x7",
"evo",
"125",
"300",
"cc",
"công",
"bố",
"năm",
"2009",
"bullet",
"x8",
"125",
"thị"
] |
Trong các thế kỉ 12 và 13 , châu Âu chứng kiến sự phát triển kinh tế và cải tiến trong phương thức sản xuất . Các tiến bộ công nghệ quan trọng bao gồm sự phát minh ra cối xay gió , những chiếc đồng hồ cơ học đầu tiên , chưng cất rượu bia , và phổ biến việc sử dụng thước trắc tinh . | [
"Trong",
"các",
"thế",
"kỉ",
"12",
"và",
"13",
",",
"châu",
"Âu",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"và",
"cải",
"tiến",
"trong",
"phương",
"thức",
"sản",
"xuất",
".",
"Các",
"tiến",
"bộ",
"công",
"nghệ",
"quan",
"trọng",
"bao",
"gồm",
"sự",
"phát",
"minh",
"ra",
"cối",
"xay",
"gió",
",",
"những",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
"cơ",
"học",
"đầu",
"tiên",
",",
"chưng",
"cất",
"rượu",
"bia",
",",
"và",
"phổ",
"biến",
"việc",
"sử",
"dụng",
"thước",
"trắc",
"tinh",
"."
] |
physotarsus davidi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"physotarsus",
"davidi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đại hội thể thao châu á 2014 hay đại hội thể thao châu á thứ 17 2014 asian games chính thức biết đến dưới tên asiad xvii là á vận hội lần thứ 17 được tổ chức ở incheon hàn quốc từ 19 tháng 9 năm 2014 đến 04 tháng 10 năm 2014 incheon giành quyền đăng cai vào 17 tháng 4 năm 2007 đánh bại delhi ấn độ incheon là thành phố thứ ba của hàn quốc sau seoul 1986 và busan 2002 đăng cai == tổ chức == === chi phí === chi phí của các trò chơi đã được ước tính vào khoảng us $1 620 000 000 với chính phủ hàn quốc và chính phủ incheon bao gồm 19% và 78 9% tương ứng trong tổng ngân sách một số 1 39 tỷ usd sẽ được sử dụng cho việc xây dựng các địa điểm và cơ sở hạ tầng trong khi khoảng 11 triệu usd sẽ bao gồm việc xây dựng và duy trì các cơ sở đào tạo khoảng 103 triệu usd sẽ được sử dụng cho các dự án đường bộ và giao thông vận tải tuy nhiên báo cáo tháng 6 năm 2012 cho thấy thành phố đang chịu áp lực về tài chính do nợ cuộc nổi dậy các iagoc dự kiến sẽ tiết kiệm được 34 triệu usd sau khi đồng ý giảm từ 15 000 đến 2 025 vận động viên sẽ được cung cấp miễn phí cho giao thông vận tải và chỗ ở === địa điểm === các sân vận động chính được gọi là sân | [
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"2014",
"hay",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"thứ",
"17",
"2014",
"asian",
"games",
"chính",
"thức",
"biết",
"đến",
"dưới",
"tên",
"asiad",
"xvii",
"là",
"á",
"vận",
"hội",
"lần",
"thứ",
"17",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"incheon",
"hàn",
"quốc",
"từ",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"đến",
"04",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"incheon",
"giành",
"quyền",
"đăng",
"cai",
"vào",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"đánh",
"bại",
"delhi",
"ấn",
"độ",
"incheon",
"là",
"thành",
"phố",
"thứ",
"ba",
"của",
"hàn",
"quốc",
"sau",
"seoul",
"1986",
"và",
"busan",
"2002",
"đăng",
"cai",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"===",
"chi",
"phí",
"===",
"chi",
"phí",
"của",
"các",
"trò",
"chơi",
"đã",
"được",
"ước",
"tính",
"vào",
"khoảng",
"us",
"$1",
"620",
"000",
"000",
"với",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"và",
"chính",
"phủ",
"incheon",
"bao",
"gồm",
"19%",
"và",
"78",
"9%",
"tương",
"ứng",
"trong",
"tổng",
"ngân",
"sách",
"một",
"số",
"1",
"39",
"tỷ",
"usd",
"sẽ",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"việc",
"xây",
"dựng",
"các",
"địa",
"điểm",
"và",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"trong",
"khi",
"khoảng",
"11",
"triệu",
"usd",
"sẽ",
"bao",
"gồm",
"việc",
"xây",
"dựng",
"và",
"duy",
"trì",
"các",
"cơ",
"sở",
"đào",
"tạo",
"khoảng",
"103",
"triệu",
"usd",
"sẽ",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"dự",
"án",
"đường",
"bộ",
"và",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"tuy",
"nhiên",
"báo",
"cáo",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"cho",
"thấy",
"thành",
"phố",
"đang",
"chịu",
"áp",
"lực",
"về",
"tài",
"chính",
"do",
"nợ",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"các",
"iagoc",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"tiết",
"kiệm",
"được",
"34",
"triệu",
"usd",
"sau",
"khi",
"đồng",
"ý",
"giảm",
"từ",
"15",
"000",
"đến",
"2",
"025",
"vận",
"động",
"viên",
"sẽ",
"được",
"cung",
"cấp",
"miễn",
"phí",
"cho",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"và",
"chỗ",
"ở",
"===",
"địa",
"điểm",
"===",
"các",
"sân",
"vận",
"động",
"chính",
"được",
"gọi",
"là",
"sân"
] |
18953 laurensmith 2000 qr114 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 8 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 18953 laurensmith | [
"18953",
"laurensmith",
"2000",
"qr114",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"18953",
"laurensmith"
] |
imbé là một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil đô thị này có diện tích 39 549 km² dân số năm 2007 là 14940 người mật độ 377 76 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"imbé",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"39",
"549",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"14940",
"người",
"mật",
"độ",
"377",
"76",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
đế chế ottoman mở rộng tới hungary và sự chiếm đóng buda đầu thế kỷ xvi trung tâm của vương quốc hungary dưới cái tên hoàng gia hungary chuyển tới pozsony trong tiếng slovakia prespork ở thời điểm đó hiện là bratislava trở thành thành phố thủ đô của hoàng gia hungary năm 1536 nhưng các cuộc chiến tranh ottoman và những cuộc nổi dậy sau đó chống lại triều đình habsburg cũng gây nên sự phá hoại rất lớn đặc biệt tại các vùng nông thôn khi người thổ nhĩ kỳ rút khỏi hungary hồi cuối thế kỷ xvii tầm quan trọng của vùng đất gồm slovakia hiện đại ngày nay giảm bớt dù bratislava vẫn giữ được vị thế thủ đô hungary cho tới năm 1848 khi nó được chuyển cho buda trong cuộc cách mạng năm 1848–49 người slovak ủng hộ hoàng đế áo với hy vọng có được độc lập từ hungary một phần của triều đình kép nhưng họ đã không đạt mục tiêu sau đó quan hệ giữa các quốc gia xấu đi xem hungary hoá lên tới đỉnh điểm là sự ly khai của slovakia khỏi hungary sau thế chiến i === tiệp khắc giữa hai cuộc chiến === năm 1918 slovakia và các vùng bohemia và moravia thành lập một nhà nước chung tiệp khắc với các biên giới được xác nhận theo hiệp ước saint germain và hiệp ước trianon năm 1919 trong thời gian hỗn loạn sau sự tan rã của áo-hung tiệp khắc được thành lập với nhiều | [
"đế",
"chế",
"ottoman",
"mở",
"rộng",
"tới",
"hungary",
"và",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"buda",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xvi",
"trung",
"tâm",
"của",
"vương",
"quốc",
"hungary",
"dưới",
"cái",
"tên",
"hoàng",
"gia",
"hungary",
"chuyển",
"tới",
"pozsony",
"trong",
"tiếng",
"slovakia",
"prespork",
"ở",
"thời",
"điểm",
"đó",
"hiện",
"là",
"bratislava",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"thủ",
"đô",
"của",
"hoàng",
"gia",
"hungary",
"năm",
"1536",
"nhưng",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"ottoman",
"và",
"những",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"sau",
"đó",
"chống",
"lại",
"triều",
"đình",
"habsburg",
"cũng",
"gây",
"nên",
"sự",
"phá",
"hoại",
"rất",
"lớn",
"đặc",
"biệt",
"tại",
"các",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"khi",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"rút",
"khỏi",
"hungary",
"hồi",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"vùng",
"đất",
"gồm",
"slovakia",
"hiện",
"đại",
"ngày",
"nay",
"giảm",
"bớt",
"dù",
"bratislava",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"vị",
"thế",
"thủ",
"đô",
"hungary",
"cho",
"tới",
"năm",
"1848",
"khi",
"nó",
"được",
"chuyển",
"cho",
"buda",
"trong",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"năm",
"1848–49",
"người",
"slovak",
"ủng",
"hộ",
"hoàng",
"đế",
"áo",
"với",
"hy",
"vọng",
"có",
"được",
"độc",
"lập",
"từ",
"hungary",
"một",
"phần",
"của",
"triều",
"đình",
"kép",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"không",
"đạt",
"mục",
"tiêu",
"sau",
"đó",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"xấu",
"đi",
"xem",
"hungary",
"hoá",
"lên",
"tới",
"đỉnh",
"điểm",
"là",
"sự",
"ly",
"khai",
"của",
"slovakia",
"khỏi",
"hungary",
"sau",
"thế",
"chiến",
"i",
"===",
"tiệp",
"khắc",
"giữa",
"hai",
"cuộc",
"chiến",
"===",
"năm",
"1918",
"slovakia",
"và",
"các",
"vùng",
"bohemia",
"và",
"moravia",
"thành",
"lập",
"một",
"nhà",
"nước",
"chung",
"tiệp",
"khắc",
"với",
"các",
"biên",
"giới",
"được",
"xác",
"nhận",
"theo",
"hiệp",
"ước",
"saint",
"germain",
"và",
"hiệp",
"ước",
"trianon",
"năm",
"1919",
"trong",
"thời",
"gian",
"hỗn",
"loạn",
"sau",
"sự",
"tan",
"rã",
"của",
"áo-hung",
"tiệp",
"khắc",
"được",
"thành",
"lập",
"với",
"nhiều"
] |
stenodactylus doriae tên tiếng anh middle eastern short-fingered gecko và doria s comb-fingered gecko là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được blanford mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 == tên == tên loài doriae được đặt để vinh danh nhà tự nhiên học người ý giacomo doria == phân bố địa lý == s doriae sinh sống ở ả rập xê út iran iraq israel các tiểu vương quốc ả rập thống nhất oman jordan và kuwait == mô tả == loài tắc kè này dài chừng từ mõm tới huyệt svl mắt được che chắn bởi một cái vảy lớn để bảo vệ nó khỏi cát | [
"stenodactylus",
"doriae",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"middle",
"eastern",
"short-fingered",
"gecko",
"và",
"doria",
"s",
"comb-fingered",
"gecko",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"blanford",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874",
"==",
"tên",
"==",
"tên",
"loài",
"doriae",
"được",
"đặt",
"để",
"vinh",
"danh",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"học",
"người",
"ý",
"giacomo",
"doria",
"==",
"phân",
"bố",
"địa",
"lý",
"==",
"s",
"doriae",
"sinh",
"sống",
"ở",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"iran",
"iraq",
"israel",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"oman",
"jordan",
"và",
"kuwait",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"loài",
"tắc",
"kè",
"này",
"dài",
"chừng",
"từ",
"mõm",
"tới",
"huyệt",
"svl",
"mắt",
"được",
"che",
"chắn",
"bởi",
"một",
"cái",
"vảy",
"lớn",
"để",
"bảo",
"vệ",
"nó",
"khỏi",
"cát"
] |
nhưng ông trước sau vẫn cương trực như vậy do đó ông bị giáng làm huyện lệnh của huyện câu dung rời khỏi triều đình sang đời đường ý tông vương hao được gọi về triều vẫn chủ trương cho quách hậu phụ táng vào cảnh lăng 景陵 thăng phụ thái miếu sau nhiều năm bị đình trệ thì việc này mới được giải quyết == hậu duệ == ý an quách hoàng hậu với đường hiến tông sinh được 1 nam 1 nữ bullet 1 đường mục tông lý hằng [李恒] hoàng tam tử của hiến tông bullet 2 kỳ dương trang thục công chúa [岐阳庄淑公主 837] hoàng trưởng nữ của hiến tông sinh vào khoảng sau năm 795 là em gái của mục tông <br>năm 813 hiến tông phong bà làm công chúa và lệnh cho lý cát phủ 李吉甫 tuyển phò mã tuyển được đỗ tông 杜悰 là cháu của đỗ hựu tông được phong làm ngân thanh quang lộc đại phu điện trung thiếu giám phò mã đô úy khi bà xuất giá được tổ chức vô cùng long trọng lấy điển lễ của con gái hoàng hậu mà làm một dạo đỗ tông đến nhậm chức thứ sử lễ châu bà cùng chồng đến nhậm chức ngao du tự tại thường cùng thi nhân lý tuyên cổ 李宣古 <br>khi nghe tin quách thị bệnh nặng công chúa dù cũng mang bệnh nhưng vẫn nhất quyết tiến kinh thăm hưng khánh cung bà qua đời khi đang tiến kinh mộ táng tại mộ phần gia tộc họ đỗ đường | [
"nhưng",
"ông",
"trước",
"sau",
"vẫn",
"cương",
"trực",
"như",
"vậy",
"do",
"đó",
"ông",
"bị",
"giáng",
"làm",
"huyện",
"lệnh",
"của",
"huyện",
"câu",
"dung",
"rời",
"khỏi",
"triều",
"đình",
"sang",
"đời",
"đường",
"ý",
"tông",
"vương",
"hao",
"được",
"gọi",
"về",
"triều",
"vẫn",
"chủ",
"trương",
"cho",
"quách",
"hậu",
"phụ",
"táng",
"vào",
"cảnh",
"lăng",
"景陵",
"thăng",
"phụ",
"thái",
"miếu",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"bị",
"đình",
"trệ",
"thì",
"việc",
"này",
"mới",
"được",
"giải",
"quyết",
"==",
"hậu",
"duệ",
"==",
"ý",
"an",
"quách",
"hoàng",
"hậu",
"với",
"đường",
"hiến",
"tông",
"sinh",
"được",
"1",
"nam",
"1",
"nữ",
"bullet",
"1",
"đường",
"mục",
"tông",
"lý",
"hằng",
"[李恒]",
"hoàng",
"tam",
"tử",
"của",
"hiến",
"tông",
"bullet",
"2",
"kỳ",
"dương",
"trang",
"thục",
"công",
"chúa",
"[岐阳庄淑公主",
"837]",
"hoàng",
"trưởng",
"nữ",
"của",
"hiến",
"tông",
"sinh",
"vào",
"khoảng",
"sau",
"năm",
"795",
"là",
"em",
"gái",
"của",
"mục",
"tông",
"<br>năm",
"813",
"hiến",
"tông",
"phong",
"bà",
"làm",
"công",
"chúa",
"và",
"lệnh",
"cho",
"lý",
"cát",
"phủ",
"李吉甫",
"tuyển",
"phò",
"mã",
"tuyển",
"được",
"đỗ",
"tông",
"杜悰",
"là",
"cháu",
"của",
"đỗ",
"hựu",
"tông",
"được",
"phong",
"làm",
"ngân",
"thanh",
"quang",
"lộc",
"đại",
"phu",
"điện",
"trung",
"thiếu",
"giám",
"phò",
"mã",
"đô",
"úy",
"khi",
"bà",
"xuất",
"giá",
"được",
"tổ",
"chức",
"vô",
"cùng",
"long",
"trọng",
"lấy",
"điển",
"lễ",
"của",
"con",
"gái",
"hoàng",
"hậu",
"mà",
"làm",
"một",
"dạo",
"đỗ",
"tông",
"đến",
"nhậm",
"chức",
"thứ",
"sử",
"lễ",
"châu",
"bà",
"cùng",
"chồng",
"đến",
"nhậm",
"chức",
"ngao",
"du",
"tự",
"tại",
"thường",
"cùng",
"thi",
"nhân",
"lý",
"tuyên",
"cổ",
"李宣古",
"<br>khi",
"nghe",
"tin",
"quách",
"thị",
"bệnh",
"nặng",
"công",
"chúa",
"dù",
"cũng",
"mang",
"bệnh",
"nhưng",
"vẫn",
"nhất",
"quyết",
"tiến",
"kinh",
"thăm",
"hưng",
"khánh",
"cung",
"bà",
"qua",
"đời",
"khi",
"đang",
"tiến",
"kinh",
"mộ",
"táng",
"tại",
"mộ",
"phần",
"gia",
"tộc",
"họ",
"đỗ",
"đường"
] |
xã carthage quận athens ohio xã carthage là một xã thuộc quận athens tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 532 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"carthage",
"quận",
"athens",
"ohio",
"xã",
"carthage",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"athens",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"532",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
hậu siêu mẫu top người đẹp có phần thi ứng xử cao điểm nhất và luôn trong top nhất nhì ba giải bình chọn hoa hậu truyền thông dù thể hiện trong cuộc thi khá tốt nhưng trong đêm chung kết cô vẫn không lọt vào top 30 thí sinh giành được vương miện năm đó là hoa hậu nước chủ nhà cô vu văn hà == các mốc sự kiện == bullet 2022 giám khảo cuộc thi hoa hậu hoàn vũ việt nam 2022 bullet 2017 giám khảo cuộc thi hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 về sau cô xin rút lui khỏi vị trí bullet 01 2016-hiện tại nhà sản xuất đạo diễn bộ phim giải mã trí tuệ do thái israel bullet 10 2015 giám đốc đối ngoại cuộc thi hoa hậu hoàn vũ việt nam 2015 bullet 09 2015 đại sứ vận động viên cự ly 21 km cuộc thi marathon vượt núi tại sapa vietnam mountain marathon 2015 bullet 05 2015 đại sứ vận động viên cự ly 21 km cuộc thi thể thao quốc tế vng ironman 70 3 việt nam tại đà nẵng bullet 01 2013 du học diễn xuất và làm phim tại học viện điện ảnh new york universal studio mỹ với học bổng từ cuộc thi hoa hậu hoàn vũ bullet 09 2012 người đồng hành cùng đầu bếp yancancook trong chương trình khám phá việt nam cùng martin yan bullet 05 2012 tham dự liên hoan phim cannes lần thứ 65 tại pháp bullet 04 2012 phỏng vấn các siêu sao và đạo diễn trong bộ phim | [
"hậu",
"siêu",
"mẫu",
"top",
"người",
"đẹp",
"có",
"phần",
"thi",
"ứng",
"xử",
"cao",
"điểm",
"nhất",
"và",
"luôn",
"trong",
"top",
"nhất",
"nhì",
"ba",
"giải",
"bình",
"chọn",
"hoa",
"hậu",
"truyền",
"thông",
"dù",
"thể",
"hiện",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"khá",
"tốt",
"nhưng",
"trong",
"đêm",
"chung",
"kết",
"cô",
"vẫn",
"không",
"lọt",
"vào",
"top",
"30",
"thí",
"sinh",
"giành",
"được",
"vương",
"miện",
"năm",
"đó",
"là",
"hoa",
"hậu",
"nước",
"chủ",
"nhà",
"cô",
"vu",
"văn",
"hà",
"==",
"các",
"mốc",
"sự",
"kiện",
"==",
"bullet",
"2022",
"giám",
"khảo",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"2022",
"bullet",
"2017",
"giám",
"khảo",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"2017",
"về",
"sau",
"cô",
"xin",
"rút",
"lui",
"khỏi",
"vị",
"trí",
"bullet",
"01",
"2016-hiện",
"tại",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"đạo",
"diễn",
"bộ",
"phim",
"giải",
"mã",
"trí",
"tuệ",
"do",
"thái",
"israel",
"bullet",
"10",
"2015",
"giám",
"đốc",
"đối",
"ngoại",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"2015",
"bullet",
"09",
"2015",
"đại",
"sứ",
"vận",
"động",
"viên",
"cự",
"ly",
"21",
"km",
"cuộc",
"thi",
"marathon",
"vượt",
"núi",
"tại",
"sapa",
"vietnam",
"mountain",
"marathon",
"2015",
"bullet",
"05",
"2015",
"đại",
"sứ",
"vận",
"động",
"viên",
"cự",
"ly",
"21",
"km",
"cuộc",
"thi",
"thể",
"thao",
"quốc",
"tế",
"vng",
"ironman",
"70",
"3",
"việt",
"nam",
"tại",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"01",
"2013",
"du",
"học",
"diễn",
"xuất",
"và",
"làm",
"phim",
"tại",
"học",
"viện",
"điện",
"ảnh",
"new",
"york",
"universal",
"studio",
"mỹ",
"với",
"học",
"bổng",
"từ",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"bullet",
"09",
"2012",
"người",
"đồng",
"hành",
"cùng",
"đầu",
"bếp",
"yancancook",
"trong",
"chương",
"trình",
"khám",
"phá",
"việt",
"nam",
"cùng",
"martin",
"yan",
"bullet",
"05",
"2012",
"tham",
"dự",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"lần",
"thứ",
"65",
"tại",
"pháp",
"bullet",
"04",
"2012",
"phỏng",
"vấn",
"các",
"siêu",
"sao",
"và",
"đạo",
"diễn",
"trong",
"bộ",
"phim"
] |
trợ tử hay tự tử được trợ giúp tiếng anh assisted suicide là việc tự sát được cam kết bởi người nào đó với sự trợ giúp từ những người khác thường là để chấm dứt sự đau đớn từ một bệnh tật thể lý trầm trọng trợ tử thường bị nhầm với an tử đôi khi gọi là giết vì xót thương trong khi an tử là hành động giết người khác để giảm bớt sự đau đớn nặng nề thì trợ tử là một hành vi mà trong đó một người trợ giúp cho một bệnh nhân đủ nhận thức nhưng là để gây ra cái chết của chính bệnh nhân chẳng hạn như một bác sĩ kê đơn theo yêu cầu của bệnh nhân một liều thuốc gây tử vong cái mà bệnh nhân có ý muốn sử dụng để kết liễu cuộc đời mình tranh luận về trợ tử tập trung quanh các quan niệm luân lý tôn giáo và pháp lý về vấn đề tự sát và quyền chết của cá nhân nói theo mặt pháp lý việc thực hiện này có thể hợp pháp phi pháp hay chưa được quyết định phụ thuộc vào văn hóa hoặc quyền tài phán | [
"trợ",
"tử",
"hay",
"tự",
"tử",
"được",
"trợ",
"giúp",
"tiếng",
"anh",
"assisted",
"suicide",
"là",
"việc",
"tự",
"sát",
"được",
"cam",
"kết",
"bởi",
"người",
"nào",
"đó",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"từ",
"những",
"người",
"khác",
"thường",
"là",
"để",
"chấm",
"dứt",
"sự",
"đau",
"đớn",
"từ",
"một",
"bệnh",
"tật",
"thể",
"lý",
"trầm",
"trọng",
"trợ",
"tử",
"thường",
"bị",
"nhầm",
"với",
"an",
"tử",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"là",
"giết",
"vì",
"xót",
"thương",
"trong",
"khi",
"an",
"tử",
"là",
"hành",
"động",
"giết",
"người",
"khác",
"để",
"giảm",
"bớt",
"sự",
"đau",
"đớn",
"nặng",
"nề",
"thì",
"trợ",
"tử",
"là",
"một",
"hành",
"vi",
"mà",
"trong",
"đó",
"một",
"người",
"trợ",
"giúp",
"cho",
"một",
"bệnh",
"nhân",
"đủ",
"nhận",
"thức",
"nhưng",
"là",
"để",
"gây",
"ra",
"cái",
"chết",
"của",
"chính",
"bệnh",
"nhân",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"một",
"bác",
"sĩ",
"kê",
"đơn",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"bệnh",
"nhân",
"một",
"liều",
"thuốc",
"gây",
"tử",
"vong",
"cái",
"mà",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"ý",
"muốn",
"sử",
"dụng",
"để",
"kết",
"liễu",
"cuộc",
"đời",
"mình",
"tranh",
"luận",
"về",
"trợ",
"tử",
"tập",
"trung",
"quanh",
"các",
"quan",
"niệm",
"luân",
"lý",
"tôn",
"giáo",
"và",
"pháp",
"lý",
"về",
"vấn",
"đề",
"tự",
"sát",
"và",
"quyền",
"chết",
"của",
"cá",
"nhân",
"nói",
"theo",
"mặt",
"pháp",
"lý",
"việc",
"thực",
"hiện",
"này",
"có",
"thể",
"hợp",
"pháp",
"phi",
"pháp",
"hay",
"chưa",
"được",
"quyết",
"định",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"văn",
"hóa",
"hoặc",
"quyền",
"tài",
"phán"
] |
neaera bahamensis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"neaera",
"bahamensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
croton congestus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được lour mô tả khoa học đầu tiên năm 1790 | [
"croton",
"congestus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"lour",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1790"
] |
kinh bắc định hướng kinh bắc có thể là == địa danh == bullet xứ trấn kinh bắc một địa danh cũ ở miền bắc việt nam bullet phường kinh bắc thành phố bắc ninh tỉnh bắc ninh việt nam == trường học == bullet trường đại học kinh bắc thành phố bắc ninh tỉnh bắc ninh việt nam | [
"kinh",
"bắc",
"định",
"hướng",
"kinh",
"bắc",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"địa",
"danh",
"==",
"bullet",
"xứ",
"trấn",
"kinh",
"bắc",
"một",
"địa",
"danh",
"cũ",
"ở",
"miền",
"bắc",
"việt",
"nam",
"bullet",
"phường",
"kinh",
"bắc",
"thành",
"phố",
"bắc",
"ninh",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"việt",
"nam",
"==",
"trường",
"học",
"==",
"bullet",
"trường",
"đại",
"học",
"kinh",
"bắc",
"thành",
"phố",
"bắc",
"ninh",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"việt",
"nam"
] |
diện gần thành phố anchorage fairbanks và wasilla | [
"diện",
"gần",
"thành",
"phố",
"anchorage",
"fairbanks",
"và",
"wasilla"
] |
xuân nội là một xã thuộc huyện trùng khánh tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã xuân nội nằm ở phía tây huyện trùng khánh có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã quang trung và xã trung phúc bullet phía tây giáp thị trấn trà lĩnh và xã cao chương bullet phía nam giáp huyện quảng hòa bullet phía bắc giáp trung quốc và xã tri phương xã xuân nội có diện tích 29 43 km² dân số năm 2019 là 1 376 người mật độ dân cư đạt 47 người km² trên địa bàn xã xuân nội có các ngọn núi như chang rằng keng đuống khau sảng nà giang lũng giảo lũng rỉ nà giốc nà lếch pác mác và đồi tểnh nà và đồi tểnh ít cùng hai thung lũng mười và thung lũng hoài tỉnh lộ 211 chạy qua địa bàn xã theo chiều đông tây == lịch sử == trước đây xã xuân nội thuộc huyện trà lĩnh đến năm 2019 xã xuân nội được chia thành 10 xóm bản khuổi lũng rả đông luông làn hoài tẩư kéo lũng tung mán đâư súm trên súm dưới lũng noọc nà ngỏn nà lếch nà rưởng ngày 9 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh cao bằng ban hành nghị quyết số 27 nq-hđnd<ref name=27 2019 nq-hđnd>< ref> về việc bullet sáp nhập hai xóm lũng noọc và nà ngỏn thành xóm lũng noọc nà ngỏn bullet sáp nhập hai xóm nà lếch nà rưởng và đông luông thành xóm bản mán bullet sáp nhập hai xóm súm trên và | [
"xuân",
"nội",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"trùng",
"khánh",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"xuân",
"nội",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"huyện",
"trùng",
"khánh",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"quang",
"trung",
"và",
"xã",
"trung",
"phúc",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"thị",
"trấn",
"trà",
"lĩnh",
"và",
"xã",
"cao",
"chương",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"quảng",
"hòa",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"trung",
"quốc",
"và",
"xã",
"tri",
"phương",
"xã",
"xuân",
"nội",
"có",
"diện",
"tích",
"29",
"43",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"1",
"376",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"cư",
"đạt",
"47",
"người",
"km²",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"xuân",
"nội",
"có",
"các",
"ngọn",
"núi",
"như",
"chang",
"rằng",
"keng",
"đuống",
"khau",
"sảng",
"nà",
"giang",
"lũng",
"giảo",
"lũng",
"rỉ",
"nà",
"giốc",
"nà",
"lếch",
"pác",
"mác",
"và",
"đồi",
"tểnh",
"nà",
"và",
"đồi",
"tểnh",
"ít",
"cùng",
"hai",
"thung",
"lũng",
"mười",
"và",
"thung",
"lũng",
"hoài",
"tỉnh",
"lộ",
"211",
"chạy",
"qua",
"địa",
"bàn",
"xã",
"theo",
"chiều",
"đông",
"tây",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"đây",
"xã",
"xuân",
"nội",
"thuộc",
"huyện",
"trà",
"lĩnh",
"đến",
"năm",
"2019",
"xã",
"xuân",
"nội",
"được",
"chia",
"thành",
"10",
"xóm",
"bản",
"khuổi",
"lũng",
"rả",
"đông",
"luông",
"làn",
"hoài",
"tẩư",
"kéo",
"lũng",
"tung",
"mán",
"đâư",
"súm",
"trên",
"súm",
"dưới",
"lũng",
"noọc",
"nà",
"ngỏn",
"nà",
"lếch",
"nà",
"rưởng",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"27",
"nq-hđnd<ref",
"name=27",
"2019",
"nq-hđnd><",
"ref>",
"về",
"việc",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"xóm",
"lũng",
"noọc",
"và",
"nà",
"ngỏn",
"thành",
"xóm",
"lũng",
"noọc",
"nà",
"ngỏn",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"xóm",
"nà",
"lếch",
"nà",
"rưởng",
"và",
"đông",
"luông",
"thành",
"xóm",
"bản",
"mán",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"xóm",
"súm",
"trên",
"và"
] |
là chi ctenaspis ở canada và cyathaspidida được gộp nhóm cùng họ hàng gần của chúng là chi nahanbiaspis bộ pteraspidiformes được phân chia thành 5 họ là anchipteraspididae protopteraspididae pteraspididae protaspididae và psammosteidae trong phân loại theo phát sinh chủng loài nhóm cá này thuộc về lớp pteraspidomorphi == xem thêm == bullet astraspidida bullet thelodonti bullet tolypelepidida bullet lepidaspis == tham khảo == bullet tolweb org bullet pwrmark biology ualberta ca bullet geol lsu edu | [
"là",
"chi",
"ctenaspis",
"ở",
"canada",
"và",
"cyathaspidida",
"được",
"gộp",
"nhóm",
"cùng",
"họ",
"hàng",
"gần",
"của",
"chúng",
"là",
"chi",
"nahanbiaspis",
"bộ",
"pteraspidiformes",
"được",
"phân",
"chia",
"thành",
"5",
"họ",
"là",
"anchipteraspididae",
"protopteraspididae",
"pteraspididae",
"protaspididae",
"và",
"psammosteidae",
"trong",
"phân",
"loại",
"theo",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"nhóm",
"cá",
"này",
"thuộc",
"về",
"lớp",
"pteraspidomorphi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"astraspidida",
"bullet",
"thelodonti",
"bullet",
"tolypelepidida",
"bullet",
"lepidaspis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tolweb",
"org",
"bullet",
"pwrmark",
"biology",
"ualberta",
"ca",
"bullet",
"geol",
"lsu",
"edu"
] |
riedelia erecta là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được theodoric valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 == phân bố == loài này được tìm thấy ở bờ nam sông bắc noordrivier sông lorentz tây nam đảo new guinea thuộc địa phận tỉnh papua indonesia mẫu vật điển hình m moszkowski 63 các mẫu vật khác còn có versteeg 1127 1310 và m moszkowski 175 | [
"riedelia",
"erecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"theodoric",
"valeton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bờ",
"nam",
"sông",
"bắc",
"noordrivier",
"sông",
"lorentz",
"tây",
"nam",
"đảo",
"new",
"guinea",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"tỉnh",
"papua",
"indonesia",
"mẫu",
"vật",
"điển",
"hình",
"m",
"moszkowski",
"63",
"các",
"mẫu",
"vật",
"khác",
"còn",
"có",
"versteeg",
"1127",
"1310",
"và",
"m",
"moszkowski",
"175"
] |
ông sang công tác cho nhà xuất bản hội nhà văn đây là những cơ quan người sáng tác đông hơn người nghiên cứu phê bình việc này có ảnh hưởng quyết định đến những đề tài những tác giả mà ông quan tâm cũng như ảnh hưởng tới cách viết của ông năm 1977 ông được kết nạp vào hội nhà văn việt nam ông học tiếng nga từ đầu thập niên 1970 ông có một số bài dịch từ tài liệu tiếng nga về một số tác phẩm văn học cũng như biên soạn một tập sách mang tên sổ tay truyện ngắn dựa vào tài liệu tiếng nga năm 1990 khi đang học tại trường viết văn gorki của nga dù chưa gặp nhưng qua các tác phẩm ông đã có nhận xét nổi tiếng về khuôn mặt nhàu nát vì đau khổ của nguyễn huy thiệp lúc đầu ông chỉ tập trung về mảng văn học đương đại cho đến đầu thập niên 1980 ông có ý thức dần dần trở lại với văn học sử nhất là giai đoạn nửa đầu thế kỷ 20 và đã viết một số bài nghiên cứu về các nhà văn tiền chiến thạch lam vũ trọng phụng v v và đang bổ sung tập hợp thành sách tới đầu thập niên 1990 trước các hiện tượng văn học quen thuộc ông lại muốn ngả sang cách tiếp cận văn hoá học ban đêm ông tự học thêm về lịch sử dân tộc học xã hội học v v == tác phẩm | [
"ông",
"sang",
"công",
"tác",
"cho",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hội",
"nhà",
"văn",
"đây",
"là",
"những",
"cơ",
"quan",
"người",
"sáng",
"tác",
"đông",
"hơn",
"người",
"nghiên",
"cứu",
"phê",
"bình",
"việc",
"này",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"quyết",
"định",
"đến",
"những",
"đề",
"tài",
"những",
"tác",
"giả",
"mà",
"ông",
"quan",
"tâm",
"cũng",
"như",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"cách",
"viết",
"của",
"ông",
"năm",
"1977",
"ông",
"được",
"kết",
"nạp",
"vào",
"hội",
"nhà",
"văn",
"việt",
"nam",
"ông",
"học",
"tiếng",
"nga",
"từ",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1970",
"ông",
"có",
"một",
"số",
"bài",
"dịch",
"từ",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"nga",
"về",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"cũng",
"như",
"biên",
"soạn",
"một",
"tập",
"sách",
"mang",
"tên",
"sổ",
"tay",
"truyện",
"ngắn",
"dựa",
"vào",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"nga",
"năm",
"1990",
"khi",
"đang",
"học",
"tại",
"trường",
"viết",
"văn",
"gorki",
"của",
"nga",
"dù",
"chưa",
"gặp",
"nhưng",
"qua",
"các",
"tác",
"phẩm",
"ông",
"đã",
"có",
"nhận",
"xét",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"khuôn",
"mặt",
"nhàu",
"nát",
"vì",
"đau",
"khổ",
"của",
"nguyễn",
"huy",
"thiệp",
"lúc",
"đầu",
"ông",
"chỉ",
"tập",
"trung",
"về",
"mảng",
"văn",
"học",
"đương",
"đại",
"cho",
"đến",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1980",
"ông",
"có",
"ý",
"thức",
"dần",
"dần",
"trở",
"lại",
"với",
"văn",
"học",
"sử",
"nhất",
"là",
"giai",
"đoạn",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"và",
"đã",
"viết",
"một",
"số",
"bài",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"nhà",
"văn",
"tiền",
"chiến",
"thạch",
"lam",
"vũ",
"trọng",
"phụng",
"v",
"v",
"và",
"đang",
"bổ",
"sung",
"tập",
"hợp",
"thành",
"sách",
"tới",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1990",
"trước",
"các",
"hiện",
"tượng",
"văn",
"học",
"quen",
"thuộc",
"ông",
"lại",
"muốn",
"ngả",
"sang",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"văn",
"hoá",
"học",
"ban",
"đêm",
"ông",
"tự",
"học",
"thêm",
"về",
"lịch",
"sử",
"dân",
"tộc",
"học",
"xã",
"hội",
"học",
"v",
"v",
"==",
"tác",
"phẩm"
] |
dypterygia nicea là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae loài này có ở quần đảo quần đảo andaman và quần đảo nicobar | [
"dypterygia",
"nicea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"quần",
"đảo",
"quần",
"đảo",
"andaman",
"và",
"quần",
"đảo",
"nicobar"
] |
calycina borneensis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được blair miêu tả khoa học năm 1922 | [
"calycina",
"borneensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"blair",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
eunidia fuscovitticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eunidia",
"fuscovitticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
danh sách giải thưởng và đề cử của ed sheeran ed sheeran là một ca sĩ nhạc sĩ người anh anh bắt đầu thu âm từ năm 2005 và chuyển tới luân đôn năm 2008 để theo đuổi nghiệp âm nhạc đầu năm 2011 anh phát hành ep no 5 collaborations project và bắt đầu thu hút sự chú ý của báo giới ba tháng sau sheeran ký hợp đồng với asylum atlantic records sheeran có bước đột phá về doanh thu vào tháng 6 năm 2011 khi đĩa đơn đầu tay của anh the a team ra mắt ở vị trí số 3 trên uk singles chart nhờ thành công của hai đĩa đơn the a team và lego house album đầu tay của anh đã được chứng nhận bạch kim sáu lần tại vương quốc liên hiệp anh vào năm 2012 anh giành hai giải brit cho hạng mục nam nghệ sĩ anh solo xuất sắc nhất và nghệ sĩ anh đột phá của năm trong khi the a team giành giải ivor novello award cho lời và nhạc hay nhất == bmi awards == === bmi london awards === broadcast music incorporated bmi awards là buổi lễ trao giải thường niên được tổ chức với mục đích tri ân những người sáng tác nhạc các nhạc sĩ được chọn ra mỗi năm từ danh sách của bmi dựa trên số buổi trình diến trong một kì trao giải == pollstar awards == pollstar awards là lễ trao giải hàng năm do pollstar tổ chức để vinh danh các nghệ sĩ | [
"danh",
"sách",
"giải",
"thưởng",
"và",
"đề",
"cử",
"của",
"ed",
"sheeran",
"ed",
"sheeran",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"anh",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"âm",
"từ",
"năm",
"2005",
"và",
"chuyển",
"tới",
"luân",
"đôn",
"năm",
"2008",
"để",
"theo",
"đuổi",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"đầu",
"năm",
"2011",
"anh",
"phát",
"hành",
"ep",
"no",
"5",
"collaborations",
"project",
"và",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"báo",
"giới",
"ba",
"tháng",
"sau",
"sheeran",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"asylum",
"atlantic",
"records",
"sheeran",
"có",
"bước",
"đột",
"phá",
"về",
"doanh",
"thu",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"khi",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tay",
"của",
"anh",
"the",
"a",
"team",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"3",
"trên",
"uk",
"singles",
"chart",
"nhờ",
"thành",
"công",
"của",
"hai",
"đĩa",
"đơn",
"the",
"a",
"team",
"và",
"lego",
"house",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"anh",
"đã",
"được",
"chứng",
"nhận",
"bạch",
"kim",
"sáu",
"lần",
"tại",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"vào",
"năm",
"2012",
"anh",
"giành",
"hai",
"giải",
"brit",
"cho",
"hạng",
"mục",
"nam",
"nghệ",
"sĩ",
"anh",
"solo",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"anh",
"đột",
"phá",
"của",
"năm",
"trong",
"khi",
"the",
"a",
"team",
"giành",
"giải",
"ivor",
"novello",
"award",
"cho",
"lời",
"và",
"nhạc",
"hay",
"nhất",
"==",
"bmi",
"awards",
"==",
"===",
"bmi",
"london",
"awards",
"===",
"broadcast",
"music",
"incorporated",
"bmi",
"awards",
"là",
"buổi",
"lễ",
"trao",
"giải",
"thường",
"niên",
"được",
"tổ",
"chức",
"với",
"mục",
"đích",
"tri",
"ân",
"những",
"người",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"các",
"nhạc",
"sĩ",
"được",
"chọn",
"ra",
"mỗi",
"năm",
"từ",
"danh",
"sách",
"của",
"bmi",
"dựa",
"trên",
"số",
"buổi",
"trình",
"diến",
"trong",
"một",
"kì",
"trao",
"giải",
"==",
"pollstar",
"awards",
"==",
"pollstar",
"awards",
"là",
"lễ",
"trao",
"giải",
"hàng",
"năm",
"do",
"pollstar",
"tổ",
"chức",
"để",
"vinh",
"danh",
"các",
"nghệ",
"sĩ"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.