text
stringlengths
1
7.22k
words
list
xã allegheny quận venango pennsylvania xã allegheny là một xã thuộc quận venango tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 276 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "allegheny", "quận", "venango", "pennsylvania", "xã", "allegheny", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "venango", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "276", "người", "==", "xem", "thêm", ...
xã lee quận franklin iowa xã lee là một xã thuộc quận franklin tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 179 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "lee", "quận", "franklin", "iowa", "xã", "lee", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "franklin", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "179", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "am...
guangzhou pak mei pai 廣 州白眉派 quảng châu bạch mi phái == xem thêm == bullet võ thuật bullet danh sách các môn phái võ thuật trung hoa bullet phương thế ngọc bullet ngũ mai == tham khảo == bullet nam quyền toàn thư nguyên tác trung văn của quyền sư trương tuấn mẫn tiến sĩ dịch giả thiên tường nhà xuất bản mũi cà mau bull...
[ "guangzhou", "pak", "mei", "pai", "廣", "州白眉派", "quảng", "châu", "bạch", "mi", "phái", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "võ", "thuật", "bullet", "danh", "sách", "các", "môn", "phái", "võ", "thuật", "trung", "hoa", "bullet", "phương", "thế", "ngọc", ...
hoplitis mocsaryi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1895
[ "hoplitis", "mocsaryi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
paradidyma peruviana là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "paradidyma", "peruviana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
jordan belfort jordan ross belfort sinh ngày 9 7 1962 là một nhà diễn thuyết và cựu môi giới chứng khoán mỹ ông bị kết án về tội gian lận liên quan đến thao túng thị trường chứng khoán và điều hành một trung tâm tư vấn như một phần của một loại lừa đảo cổ phiếu ông đã trải qua 22 tháng trong nhà giam liên bang trước kh...
[ "jordan", "belfort", "jordan", "ross", "belfort", "sinh", "ngày", "9", "7", "1962", "là", "một", "nhà", "diễn", "thuyết", "và", "cựu", "môi", "giới", "chứng", "khoán", "mỹ", "ông", "bị", "kết", "án", "về", "tội", "gian", "lận", "liên", "quan", "đến", ...
eophanes schaedleri là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được van der weele miêu tả năm 1909
[ "eophanes", "schaedleri", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "van", "der", "weele", "miêu", "tả", "năm", "1909" ]
anime năm 2021 dưới đây là các sự kiện liên quan và danh sách anime bao gồm anime truyền hình dài tập phim anime chiếu rạp ona ova được phát hành trong năm 2021 == mất == === tháng 2 === bullet ngày 25 tháng 2 sagaya masako diễn viên lồng tiếng người nhật aim for the ace nobody s boy remi perman urusei yatsura qua đời ...
[ "anime", "năm", "2021", "dưới", "đây", "là", "các", "sự", "kiện", "liên", "quan", "và", "danh", "sách", "anime", "bao", "gồm", "anime", "truyền", "hình", "dài", "tập", "phim", "anime", "chiếu", "rạp", "ona", "ova", "được", "phát", "hành", "trong", "năm...
bạn mặc cho chấn thương của mình anh được định hướng đào tạo để trở thành một nhà khoa học xuất sắc và đào tạo cơ thể của mình vào một thể chất hoàn thiện tuyệt đối để chống lại tội phạm trong thành phố gotham như là batman một ý tưởng lấy cảm hứng từ cái nhìn sâu sắc của wayne vào tâm trí tội phạm một đặc tính khác củ...
[ "bạn", "mặc", "cho", "chấn", "thương", "của", "mình", "anh", "được", "định", "hướng", "đào", "tạo", "để", "trở", "thành", "một", "nhà", "khoa", "học", "xuất", "sắc", "và", "đào", "tạo", "cơ", "thể", "của", "mình", "vào", "một", "thể", "chất", "hoàn",...
trifolium mutabile là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được port miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trifolium", "mutabile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "port", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cyrtarachne flavopicta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi cyrtarachne cyrtarachne flavopicta được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1899
[ "cyrtarachne", "flavopicta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cyrtarachne", "cyrtarachne", "flavopicta", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1899" ]
đường sắt tốc độ cao ở trung quốc là mạng lưới đường sắt dành riêng cho hành khách được thiết kế cho tốc độ đây là mạng lưới mạng đường sắt cao tốc dài nhất thế giới và cũng được sử dụng rộng rãi nhất vào cuối năm 2018 mạng lưới đường sắt cao tốc ở trung quốc đã mở rộng tới 30 trong số 33 đơn vị hành chính cấp tỉnh và ...
[ "đường", "sắt", "tốc", "độ", "cao", "ở", "trung", "quốc", "là", "mạng", "lưới", "đường", "sắt", "dành", "riêng", "cho", "hành", "khách", "được", "thiết", "kế", "cho", "tốc", "độ", "đây", "là", "mạng", "lưới", "mạng", "đường", "sắt", "cao", "tốc", "dà...
dryopteris lonchodes là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "lonchodes", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
phyllanthus tenuipedicellatus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được m schmid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "phyllanthus", "tenuipedicellatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "m", "schmid", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
sau này bà đã phản đối dùng tên khai sinh của mình trên huân chương danh dự với ruy băng tím nói rằng giải thưởng phải dành cái tên urabe kumeko bà xuất hiện trong bộ phim đầu tay của mình vào năm 1924 đóng vai nữ chính trong phim kiyosaku no tsuma vợ của seisaku bà được coi là một trong những diễn viên nữ đầu tiên của...
[ "sau", "này", "bà", "đã", "phản", "đối", "dùng", "tên", "khai", "sinh", "của", "mình", "trên", "huân", "chương", "danh", "dự", "với", "ruy", "băng", "tím", "nói", "rằng", "giải", "thưởng", "phải", "dành", "cái", "tên", "urabe", "kumeko", "bà", "xuất", ...
danh sách tiểu hành tinh 9801–9900
[ "danh", "sách", "tiểu", "hành", "tinh", "9801–9900" ]
attikuppe kanakapura attikuppe là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ
[ "attikuppe", "kanakapura", "attikuppe", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kanakapura", "huyện", "ramanagara", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
stenetrium kensleyi là một loài chân đều trong họ stenetriidae loài này được martin heard wetzer miêu tả khoa học năm 2003
[ "stenetrium", "kensleyi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "stenetriidae", "loài", "này", "được", "martin", "heard", "wetzer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
cischweinfia dasyandra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f dressler n h williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "cischweinfia", "dasyandra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "dressler", "n", "h", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
xã putney quận brown nam dakota xã putney là một xã thuộc quận brown tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 104 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "putney", "quận", "brown", "nam", "dakota", "xã", "putney", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "brown", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "104", "người", "==", "xem", "thêm", "=...
agrypnus caffer là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1881
[ "agrypnus", "caffer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
netelia lobata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "lobata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
chrysso anei là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi chrysso chrysso anei được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995
[ "chrysso", "anei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chrysso", "chrysso", "anei", "được", "alberto", "barrion", "james", "a", "litsinger", "miêu", "tả", "năm", "1995" ]
phú trọng đọc diễn văn bế mạc đại hội tổng bí thư chủ tịch nước nguyễn phú trọng chủ trì họp báo ông nguyễn phú trọng cho biết === truyền thông === ==== trong nước ==== đại hội được phát thanh trực tiếp trên vov1 và truyền hình trực tiếp trên kênh truyền hình quốc hội việt nam kênh vtv1 vtc1 vovtv antv qpvn truyền hình...
[ "phú", "trọng", "đọc", "diễn", "văn", "bế", "mạc", "đại", "hội", "tổng", "bí", "thư", "chủ", "tịch", "nước", "nguyễn", "phú", "trọng", "chủ", "trì", "họp", "báo", "ông", "nguyễn", "phú", "trọng", "cho", "biết", "===", "truyền", "thông", "===", "====", ...
mimenicodes scripticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimenicodes", "scripticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đế không quan tâm đến gia sản chỉ nhận bổng lộc là đủ lý thao được gả công chúa phong thường ước thúc con trai không để anh ta xâm phạm của công phong được thưởng tiền lụa liền đem chia cho họ hàng được ban cung nhân bèn chia cho con em ngoài ra còn quan tâm đến các cháu đằng ngoại khi phong bị làm tội triều đình tịch ...
[ "đế", "không", "quan", "tâm", "đến", "gia", "sản", "chỉ", "nhận", "bổng", "lộc", "là", "đủ", "lý", "thao", "được", "gả", "công", "chúa", "phong", "thường", "ước", "thúc", "con", "trai", "không", "để", "anh", "ta", "xâm", "phạm", "của", "công", "phong...
cứng tại đây trong đó thường gặp nhất là pocillopora meandrina và porites lobata hải vực necker có nhiều cá rạn san hô có vô số con sao sao sống trên đới sóng vỗ của đảo đảo necker có 15 loài côn trùng đặc hữu đây còn là điểm đến của một số cá thể hải cẩu thầy tu hawaii và là nơi làm tổ của hàng nghìn con chim biển đồi...
[ "cứng", "tại", "đây", "trong", "đó", "thường", "gặp", "nhất", "là", "pocillopora", "meandrina", "và", "porites", "lobata", "hải", "vực", "necker", "có", "nhiều", "cá", "rạn", "san", "hô", "có", "vô", "số", "con", "sao", "sao", "sống", "trên", "đới", "s...
lớn dù raup và sepkoski không thể xác định nguyên nhân của tính chu kỳ này họ cho rằng nó có thể có nguyên nhân từ bên ngoài trái đất thách thức phát hiện một cơ cấu như vậy ngay lập tức được nhiều nhóm các nhà thiên văn học quan tâm == sự phát triển của các giả thuyết về nemesis == hai nhóm các nhà thiên văn học whitm...
[ "lớn", "dù", "raup", "và", "sepkoski", "không", "thể", "xác", "định", "nguyên", "nhân", "của", "tính", "chu", "kỳ", "này", "họ", "cho", "rằng", "nó", "có", "thể", "có", "nguyên", "nhân", "từ", "bên", "ngoài", "trái", "đất", "thách", "thức", "phát", "...
các giáo sĩ lãnh nhận một nhà thờ từ tay của một giáo dân giáo dân bị cấm không được phong chức cho các giám mục mà lại không có sự cho phép của giáo hoàng nicôla ii cũng muốn các kinh sĩ trở về lại một kỷ luật nghiêm nhặt hơn bằng cách áp đặt những bữa ăn chung và ban đêm ngủ ở phòng ngủ chung == sắc lệnh 1059 == ông ...
[ "các", "giáo", "sĩ", "lãnh", "nhận", "một", "nhà", "thờ", "từ", "tay", "của", "một", "giáo", "dân", "giáo", "dân", "bị", "cấm", "không", "được", "phong", "chức", "cho", "các", "giám", "mục", "mà", "lại", "không", "có", "sự", "cho", "phép", "của", "...
bythinella vesontiana là một loài ốc nước ngọt rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước trong họ amnicolidae đây là loài đặc hữu của pháp
[ "bythinella", "vesontiana", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "rất", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "dưới", "nước", "trong", "họ", "amnicolidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "pháp" ]
fk tatran stupava fk stupava là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn stupava malacky district câu lạc bộ được thành lập năm 1921
[ "fk", "tatran", "stupava", "fk", "stupava", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovakia", "đến", "từ", "thị", "trấn", "stupava", "malacky", "district", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "năm", "1921" ]
pad thái tiếng thái ผัดไทย hay ผัดไท tiếng anh pad thai hay phad thai là món xào dạng sợi truyền thống của thái lan thành phần của món ăn gồm có mì gạo hay hủ tiếu xào với trứng và đậu phụ thêm một chút ớt đỏ bột me nước mắm và đường thốt nốt đĩa pad được trộn cùng lạc rang giã nhỏ tôm tươi hoặc khô tỏi hoặc hẹ tây khi...
[ "pad", "thái", "tiếng", "thái", "ผัดไทย", "hay", "ผัดไท", "tiếng", "anh", "pad", "thai", "hay", "phad", "thai", "là", "món", "xào", "dạng", "sợi", "truyền", "thống", "của", "thái", "lan", "thành", "phần", "của", "món", "ăn", "gồm", "có", "mì", "gạo", ...
alouatta guariba là một loài động vật có vú trong họ atelidae bộ linh trưởng loài này được humboldt mô tả năm 1812
[ "alouatta", "guariba", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "atelidae", "bộ", "linh", "trưởng", "loài", "này", "được", "humboldt", "mô", "tả", "năm", "1812" ]
thứ hai về sự thành lập của thành phố có liên quan trực tiếp đến vị tướng carthage hamilcar barca cha của hannibal ông được cho là đã đặt tên thành phố barcino theo tên họ của gia đình ông vào thế kỷ thứ 3 trước công nguyên nhưng không có bằng chứng lịch sử hoặc ngôn ngữ nào chứng tỏ điều này là đúng === thời kỳ la mã ...
[ "thứ", "hai", "về", "sự", "thành", "lập", "của", "thành", "phố", "có", "liên", "quan", "trực", "tiếp", "đến", "vị", "tướng", "carthage", "hamilcar", "barca", "cha", "của", "hannibal", "ông", "được", "cho", "là", "đã", "đặt", "tên", "thành", "phố", "bar...
btob gọi là mtv diary phát sóng trong 2012 hành động đã trở nên phổ biến trong làng giải trí hàn quốc sau khi ilhoon xuất hiện trên chương trình thực tế hàn quốc weekly idol chương trình sau đó nổi bật với phân khúc nhỏ được đặt tên là the aegyo battle trân chiến của sự dễ thương nơi mà các nghệ sĩ hàn quốc trình diễn ...
[ "btob", "gọi", "là", "mtv", "diary", "phát", "sóng", "trong", "2012", "hành", "động", "đã", "trở", "nên", "phổ", "biến", "trong", "làng", "giải", "trí", "hàn", "quốc", "sau", "khi", "ilhoon", "xuất", "hiện", "trên", "chương", "trình", "thực", "tế", "hà...
một số tác giả dựa trên các nhóm nguyên thủy leptanillinae và martialinae nên các loài kiến nguyên thủy có thể là các loài săn mồi dưới mặt đất trong suốt kỷ creta một vài loài kiến nguyên thủy phân bố rộng khắp trên siêu lục địa laurasia bán cầu bắc chúng hiếm gặp so với các loài côn trùng khác và chỉ chiếm 1% trong t...
[ "một", "số", "tác", "giả", "dựa", "trên", "các", "nhóm", "nguyên", "thủy", "leptanillinae", "và", "martialinae", "nên", "các", "loài", "kiến", "nguyên", "thủy", "có", "thể", "là", "các", "loài", "săn", "mồi", "dưới", "mặt", "đất", "trong", "suốt", "kỷ", ...
7387 malbil 1982 bs1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 1 năm 1982 bởi e bowell ở trạm anderson mesa thuộc đài thiên văn lowell == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7387 malbil
[ "7387", "malbil", "1982", "bs1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "1982", "bởi", "e", "bowell", "ở", "trạm", "anderson", "mesa", "thuộc", "đài", "thiên", "văn", "low...
nhân vật nổi bật như bao gồm cả con số đó nổi tiếng như martin heidegger hannah arendt rudolf carnap david daube johann eck hans-georg gadamer friedrich hayek edmund husserl friedrich meinecke và max weber ngoài ra 19 người đoạt giải nobel có mối liên hệ với trường này và 15 học giả đã được vinh danh với giải thưởng ng...
[ "nhân", "vật", "nổi", "bật", "như", "bao", "gồm", "cả", "con", "số", "đó", "nổi", "tiếng", "như", "martin", "heidegger", "hannah", "arendt", "rudolf", "carnap", "david", "daube", "johann", "eck", "hans-georg", "gadamer", "friedrich", "hayek", "edmund", "huss...
phẩm vật cứu trợ đầu tiên của liên hợp quốc đến gruzia để giúp hàng chục ngàn người tị nạn phải rời bỏ nhà cửa sau sáu ngày giao tranh == 13 tháng 8 == sau khi có lệnh ngưng tấn công của nga phía gruzia chấp thuận một đề nghị ngưng bắn do tổng thống pháp nicolas sarkozy thương lượng năm nhà lãnh đạo từ các quốc gia từn...
[ "phẩm", "vật", "cứu", "trợ", "đầu", "tiên", "của", "liên", "hợp", "quốc", "đến", "gruzia", "để", "giúp", "hàng", "chục", "ngàn", "người", "tị", "nạn", "phải", "rời", "bỏ", "nhà", "cửa", "sau", "sáu", "ngày", "giao", "tranh", "==", "13", "tháng", "8",...
nintendo trên thị trường máy chơi trò chơi điện tử cầm tay những hình ảnh đầu tiên của psp xuất hiện vào tháng 11 năm 2003 tại sony corporate strategy meeting cho thấy một psp với các nút phẳng và không có cần analog mặc dù một số người tỏ ra quan ngại về việc thiếu nút điều khiển những nỗi sợ này đã chấm dứt khi psp c...
[ "nintendo", "trên", "thị", "trường", "máy", "chơi", "trò", "chơi", "điện", "tử", "cầm", "tay", "những", "hình", "ảnh", "đầu", "tiên", "của", "psp", "xuất", "hiện", "vào", "tháng", "11", "năm", "2003", "tại", "sony", "corporate", "strategy", "meeting", "c...
havelland là một khu vực địa lý và là một huyện thuộc brandenburg đức nó được bao quanh bởi từ phía bắc chiều kim đồng hồ các huyện ostprignitz-ruppin và oberhavel thành phố-thủ đô berlin huyện potsdam-mittelmark thành phố brandenburg và thủ phủ của saxony-anhalt huyện thuộc jerichower đất và stendal
[ "havelland", "là", "một", "khu", "vực", "địa", "lý", "và", "là", "một", "huyện", "thuộc", "brandenburg", "đức", "nó", "được", "bao", "quanh", "bởi", "từ", "phía", "bắc", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "các", "huyện", "ostprignitz-ruppin", "và", "oberhavel",...
lại có nhiều khả năng là con triceratops sống sót sau cuộc chạm trán và cố gắng chạy trốn khỏi tyrannosaurus nhà cổ sinh vật học peter dodson ước tính rằng trong một trận chiến chống lại một con triceratops triceratops chiếm ưu thế và tự vệ thành công bằng cách gây thương tích cho tyrannosaurus với bộ sừng nhọn của nó ...
[ "lại", "có", "nhiều", "khả", "năng", "là", "con", "triceratops", "sống", "sót", "sau", "cuộc", "chạm", "trán", "và", "cố", "gắng", "chạy", "trốn", "khỏi", "tyrannosaurus", "nhà", "cổ", "sinh", "vật", "học", "peter", "dodson", "ước", "tính", "rằng", "tron...
việc pháp chiếm tuynisia đã đẩy italia tiến tới liên minh với đức và áo không chiếm được tuynisia song italia đã xâm nhập được vào miền đông bắc phi tại eritrea và chiếm được một phần xứ này bên cạnh bắc phi pháp cũng xúc tiến xâm nhập châu phi từ phía tây trong những năm 1880 pierre savorgnan de brazza được pháp cử đi...
[ "việc", "pháp", "chiếm", "tuynisia", "đã", "đẩy", "italia", "tiến", "tới", "liên", "minh", "với", "đức", "và", "áo", "không", "chiếm", "được", "tuynisia", "song", "italia", "đã", "xâm", "nhập", "được", "vào", "miền", "đông", "bắc", "phi", "tại", "eritrea...
quen gửi tặng những người khó khăn tất cả tiền đem theo bên mình trong bữa ăn ông thường chia bớt phần ăn cho những người khó khăn giám mục lê hữu cung qua đời ngày 12 tháng 3 năm 1987 tại tòa giám mục giáo phận bùi chu lễ an táng do giám mục phanxicô xaviê nguyễn văn sang đại diện hồng y giuse maria trịnh văn căn chủ ...
[ "quen", "gửi", "tặng", "những", "người", "khó", "khăn", "tất", "cả", "tiền", "đem", "theo", "bên", "mình", "trong", "bữa", "ăn", "ông", "thường", "chia", "bớt", "phần", "ăn", "cho", "những", "người", "khó", "khăn", "giám", "mục", "lê", "hữu", "cung", ...
tôn trung sơn bullet quốc dân đảng bullet đế quốc nhật bản bullet chiến tranh trung-nhật bullet chính quyền uông tinh vệ == đọc thêm == bullet david p barrett and larry n shyu eds chinese collaboration with japan 1932–1945 the limits of accommodation stanford university press 2001 bullet gerald bunker the peace conspir...
[ "tôn", "trung", "sơn", "bullet", "quốc", "dân", "đảng", "bullet", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "bullet", "chiến", "tranh", "trung-nhật", "bullet", "chính", "quyền", "uông", "tinh", "vệ", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "david", "p", "barrett", "and", ...
không quân hoàng gia ả rập saudi cất cánh lần đầu ngày 26 tháng 3 năm 1986 và chiếc adv của họ được chuyển giao ngày 9 tháng 2 năm 1989 những chiếc tornado của ả rập saudi đã thực hiện một số phi vụ trong chiến tranh vùng vịnh tháng 6 năm 1993 hợp đồng al yamamah ii được ký kết phạm vi chủ yếu là việc mua thêm 48 chiếc...
[ "không", "quân", "hoàng", "gia", "ả", "rập", "saudi", "cất", "cánh", "lần", "đầu", "ngày", "26", "tháng", "3", "năm", "1986", "và", "chiếc", "adv", "của", "họ", "được", "chuyển", "giao", "ngày", "9", "tháng", "2", "năm", "1989", "những", "chiếc", "to...
külbastı çüngüş külbastı là một xã thuộc huyện çüngüş tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 201 người
[ "külbastı", "çüngüş", "külbastı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çüngüş", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "201", "người" ]
trachypholis okinawensis là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được nakane miêu tả khoa học năm 1991
[ "trachypholis", "okinawensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "nakane", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
atarba eluta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "atarba", "eluta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
đã hy sinh hàng triệu người để góp phần cho chiến thắng của đồng minh và họ mỹ muốn chúng ta phải cúi rạp trước mặt họ chỉ vì họ gửi thịt đóng hộp cho chúng ta sao một kẻ thực dụng có bao giờ làm bất cứ điều gì mà không đem lại lợi ích cho ông ta đừng nói với tôi rằng lend lease là một khoản tiền từ thiện sau chiến tra...
[ "đã", "hy", "sinh", "hàng", "triệu", "người", "để", "góp", "phần", "cho", "chiến", "thắng", "của", "đồng", "minh", "và", "họ", "mỹ", "muốn", "chúng", "ta", "phải", "cúi", "rạp", "trước", "mặt", "họ", "chỉ", "vì", "họ", "gửi", "thịt", "đóng", "hộp", ...
3 tháng 8 sau một đợt tái trang bị worden đi về phía nam đến san diego đến cảng này vào ngày 19 tháng 9 và bắt đầu một lượt hoạt động kéo dài bốn năm từ đây trong thành phần hải đội khu trục thuộc lực lượng tuần tiễu nó đảm nhiệm vai trò tàu huấn luyện cho trường thủy âm hạm đội tại san diego và tiến hành các cuộc huấn...
[ "3", "tháng", "8", "sau", "một", "đợt", "tái", "trang", "bị", "worden", "đi", "về", "phía", "nam", "đến", "san", "diego", "đến", "cảng", "này", "vào", "ngày", "19", "tháng", "9", "và", "bắt", "đầu", "một", "lượt", "hoạt", "động", "kéo", "dài", "bốn...
staurastrum longiradiata là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurastrum
[ "staurastrum", "longiradiata", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "staurastrum" ]
neochesias thesea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "neochesias", "thesea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Các nghề đều có tổ nghề, có khi nhiều người là tổ cùng một nghề (như nghề sân khấu tôn thờ các vị tổ ở nhiều thời điểm khác nhau là Phạm Thị Trân, Đào Tấn, Cao Văn Lầu... hoặc cùng một nghề nhưng mỗi nơi thờ một vị tổ khác nhau như nghề đá Non Nước ở quận Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng thờ vị tổ là Huỳnh Bá Quát trong khi ở làng...
[ "Các", "nghề", "đều", "có", "tổ", "nghề,", "có", "khi", "nhiều", "người", "là", "tổ", "cùng", "một", "nghề", "(như", "nghề", "sân", "khấu", "tôn", "thờ", "các", "vị", "tổ", "ở", "nhiều", "thời", "điểm", "khác", "nhau", "là", "Phạm", "Thị", "Trân,", ...
một mục tiêu qua sonar hai loạt mìn sâu mà nó tấn công đã buộc tàu ngầm đối phương phải nổi lên mặt nước thomas đã tấn công bằng hải pháo rồi húc vào chiếc tàu ngầm vào phần phía sau chiếc u-boat cách tháp chỉ huy u-233 đắm chỉ trong vòng một phút với phần đuôi chìm trước tại tọa độ và tổn thất nhân mạng 32 người tử tr...
[ "một", "mục", "tiêu", "qua", "sonar", "hai", "loạt", "mìn", "sâu", "mà", "nó", "tấn", "công", "đã", "buộc", "tàu", "ngầm", "đối", "phương", "phải", "nổi", "lên", "mặt", "nước", "thomas", "đã", "tấn", "công", "bằng", "hải", "pháo", "rồi", "húc", "vào"...
2004 bà được bổ nhiệm làm ủy viên của ủy ban vận tải và năng lượng của bang yobe trách nhiệm chính của chức vụ mà bà giữ là giám sát việc cung cấp năng lượng ở các vùng nông thôn và các tuyến đường giao thông của bang yobe năm 2006 bà được bổ nhiệm làm ủy viên của bộ di dân của bang yobe năm 2016 bà được tống thống nig...
[ "2004", "bà", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "ủy", "viên", "của", "ủy", "ban", "vận", "tải", "và", "năng", "lượng", "của", "bang", "yobe", "trách", "nhiệm", "chính", "của", "chức", "vụ", "mà", "bà", "giữ", "là", "giám", "sát", "việc", "cung", "cấp", ...
çanakça alacakaya çanakça là một xã thuộc huyện alacakaya tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 43 người
[ "çanakça", "alacakaya", "çanakça", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "alacakaya", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "43", "người" ]
quốc ca cộng hoà karakalpakstan quốc ca cộng hòa karakalpakstan tiếng karakalpak qaraqalpaqstan respublikasınıń mámleketlik gimni tiếng uzbek qoraqalpog iston respublikasi davlat madhiyasi là một trong những biểu tượng của cộng hoà karakalpakstan cùng với cờ và huy hiệu bài quốc ca được phổ nhạc bởi najimaddin muxammed...
[ "quốc", "ca", "cộng", "hoà", "karakalpakstan", "quốc", "ca", "cộng", "hòa", "karakalpakstan", "tiếng", "karakalpak", "qaraqalpaqstan", "respublikasınıń", "mámleketlik", "gimni", "tiếng", "uzbek", "qoraqalpog", "iston", "respublikasi", "davlat", "madhiyasi", "là", "một...
étaimpuis là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet étaimpuis on the quid website
[ "étaimpuis", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-maritime", "bullet", "seine-maritime", "bullet", "normandy", "==", ...
vô địch bóng đá đông nam á 2018 bullet aya bank cup 2016 === cá nhân === bullet quả bóng vàng việt nam 2020 bullet quả bóng bạc việt nam 2014 2015 bullet cầu thủ trẻ xuất sắc nhất việt nam 2010 2011 bullet vua phá lưới nội v league 1 2012 bullet cầu thủ xuất sắc nhất v league 1 2018 2020 bullet đội hình tiêu biểu v lea...
[ "vô", "địch", "bóng", "đá", "đông", "nam", "á", "2018", "bullet", "aya", "bank", "cup", "2016", "===", "cá", "nhân", "===", "bullet", "quả", "bóng", "vàng", "việt", "nam", "2020", "bullet", "quả", "bóng", "bạc", "việt", "nam", "2014", "2015", "bullet",...
pidonia mitis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pidonia", "mitis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
konrad emil bloch 21 1 1912 – 15 10 2000 là nhà hóa sinh người mỹ đã đoạt giải nobel sinh lý và y khoa năm 1964 chung với feodor lynen == cuộc đời và sự nghiệp == bloch sinh tại neisse nysa tỉnh silesia thuộc vương quốc phổ từ năm 1930 tới 1934 ông học hóa học ở đại học kỹ thuật münchen năm 1934 do việc đức quốc xã bác...
[ "konrad", "emil", "bloch", "21", "1", "1912", "–", "15", "10", "2000", "là", "nhà", "hóa", "sinh", "người", "mỹ", "đã", "đoạt", "giải", "nobel", "sinh", "lý", "và", "y", "khoa", "năm", "1964", "chung", "với", "feodor", "lynen", "==", "cuộc", "đời", ...
1565 năm 1565 số la mã mdlxv là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch julius
[ "1565", "năm", "1565", "số", "la", "mã", "mdlxv", "là", "một", "năm", "thường", "bắt", "đầu", "vào", "thứ", "hai", "trong", "lịch", "julius" ]
anion ngược lại nếu bị mất điện tử thì chúng tích điện dương được gọi là cation cation và anion của chất lỏng hòa tan đóng vai trò như các phần tử mang điện trong hợp chất ion tan chảy xem ví dụ quá trình hall-héroult cho một ví dụ về điện phân của một hợp chất ion nóng chảy dẫn điện proton là vật dẫn điện trong đó sử ...
[ "anion", "ngược", "lại", "nếu", "bị", "mất", "điện", "tử", "thì", "chúng", "tích", "điện", "dương", "được", "gọi", "là", "cation", "cation", "và", "anion", "của", "chất", "lỏng", "hòa", "tan", "đóng", "vai", "trò", "như", "các", "phần", "tử", "mang", ...
bởi hội đồng trentcũng vẫn được cho phép ở đây với sự thận trọng rằng nó không nên tự biến hội chúng trong các nghi thức này nhằm mục đích hợp nhất những người được tập hợp thành một hội chúng đáng khen ngợi nghi thức giới thiệu được kết thúc bằng lời cầu nguyện thu thập === phụng vụ lời chúa === vào chủ nhật và lễ trọ...
[ "bởi", "hội", "đồng", "trentcũng", "vẫn", "được", "cho", "phép", "ở", "đây", "với", "sự", "thận", "trọng", "rằng", "nó", "không", "nên", "tự", "biến", "hội", "chúng", "trong", "các", "nghi", "thức", "này", "nhằm", "mục", "đích", "hợp", "nhất", "những",...
echeveria affinis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được e walther miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "echeveria", "affinis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "e", "walther", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
hesperandra minuscula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hesperandra", "minuscula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sẽ đạt 49–51% và navalny sẽ nhận được 24–26% phiếu bầu nhiều chuyên gia cho rằng cuộc bầu cử diễn ra công bằng số lượng các trường hợp bất thường thấp hơn nhiều so với các cuộc bầu cử khác được tổ chức trong nước và các bất thường không ảnh hưởng nhiều đến kết quả dmitri abyzalov chuyên gia hàng đầu của trung tâm kết l...
[ "sẽ", "đạt", "49–51%", "và", "navalny", "sẽ", "nhận", "được", "24–26%", "phiếu", "bầu", "nhiều", "chuyên", "gia", "cho", "rằng", "cuộc", "bầu", "cử", "diễn", "ra", "công", "bằng", "số", "lượng", "các", "trường", "hợp", "bất", "thường", "thấp", "hơn", "...
hơn 100km trước các tranh chấp với malaysia indonesia và các nước khác tại quần đảo trường sa == vai trò và tổ chức == vai trò của hải quân hoàng gia brunei là răn đe chống lại cuộc tấn công của các lực lượng gắn biển sinh bảo vệ tài nguyên ngoài khơi quốc gia duy trì dòng biển truyền thông sloc giám sát của 200 nm eez...
[ "hơn", "100km", "trước", "các", "tranh", "chấp", "với", "malaysia", "indonesia", "và", "các", "nước", "khác", "tại", "quần", "đảo", "trường", "sa", "==", "vai", "trò", "và", "tổ", "chức", "==", "vai", "trò", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "brune...
thaites ruminiana là loài duy nhất của chi đã tuyệt chủng thaites == tham khảo == bullet hancock d l 1983 classification of the papilionidae lepidoptera a phylogenetic approach smithersia 2 1-48 bullet scudder s h 1875 fossil butterflies memoirs of the american association for the advancement of science i i-xi 1-99 sal...
[ "thaites", "ruminiana", "là", "loài", "duy", "nhất", "của", "chi", "đã", "tuyệt", "chủng", "thaites", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hancock", "d", "l", "1983", "classification", "of", "the", "papilionidae", "lepidoptera", "a", "phylogenetic", "approac...
nomfunelo mabedla nomfunelo rose-mary mabedla là một chính trị gia nam phi đại diện cho đại hội dân tộc phi anc và một đoàn viên công đoàn bà là cựu nghị sĩ quốc hội quốc hội nam phi từ năm 2009 đến 2014 == sự nghiệp ban đầu == mabedla bắt đầu sự nghiệp chính trị của mình với tư cách là đại lý bầu cử anc vào năm 1994 s...
[ "nomfunelo", "mabedla", "nomfunelo", "rose-mary", "mabedla", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "nam", "phi", "đại", "diện", "cho", "đại", "hội", "dân", "tộc", "phi", "anc", "và", "một", "đoàn", "viên", "công", "đoàn", "bà", "là", "cựu", "nghị", "sĩ", ...
người daci latin daci tiếng hy lạp cổ đại δάκοι dakoi δάοι daoi δάκες dakes là một tộc người ấn-âu có quan hệ rất gần hoặc là một nhánh của người thracia người daci là cư dân cổ xưa của dacia nằm trong khu vực trong và xung quanh dãy núi carpathia và phía đông tới biển đen khu vực này bao gồm các nước românia và moldov...
[ "người", "daci", "latin", "daci", "tiếng", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "δάκοι", "dakoi", "δάοι", "daoi", "δάκες", "dakes", "là", "một", "tộc", "người", "ấn-âu", "có", "quan", "hệ", "rất", "gần", "hoặc", "là", "một", "nhánh", "của", "người", "thracia", "n...
byttneria ramosissima là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được pohl mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "byttneria", "ramosissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "pohl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
diplazium kanasiroi là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được tagawa mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "kanasiroi", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "tagawa", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
anh thượng viện trước tiên phải bắt chước nhà lãnh chúa anh và đại diện cho giới tinh hoa xã hội và kinh tế thủ tướng đầu tiên của canada ngài john a macdonald tin rằng nếu hạ viện là đại diện đúng đắn cho người dân thì thượng viện sẽ đại diện cho các khu vực thượng viện không có nghĩa là một cơ quan sửa đổi hoặc một p...
[ "anh", "thượng", "viện", "trước", "tiên", "phải", "bắt", "chước", "nhà", "lãnh", "chúa", "anh", "và", "đại", "diện", "cho", "giới", "tinh", "hoa", "xã", "hội", "và", "kinh", "tế", "thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "của", "canada", "ngài", "john", "a", "...
cho gue-sung sinh ngày 25 tháng 1 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người hàn quốc hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho fc anyang == sự nghiệp == cho đầu quân cho đội bóng tại k league 2 fc anyang trước khi mùa giải 2019 khởi tranh
[ "cho", "gue-sung", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "1998", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "hàn", "quốc", "hiện", "đang", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "fc", "anyang", "==", "sự", "nghiệp", "==", ...
vespa lx50 50 cc lx125 125 cc lx150 150 cc 2006 thay cho dòng et bullet vespa gt125 gt200 gts250ie gts300ie super còn gọi là grand turismo và grand turismo sport bullet vespa lxv125 lxv150 gtv gt60 phiên bản đặc biệt và phiên bản sưu tập vận hành hạn chế lx125 lx150 gts250 bullet vespa px125 150 200 bullet vespa cosa b...
[ "vespa", "lx50", "50", "cc", "lx125", "125", "cc", "lx150", "150", "cc", "2006", "thay", "cho", "dòng", "et", "bullet", "vespa", "gt125", "gt200", "gts250ie", "gts300ie", "super", "còn", "gọi", "là", "grand", "turismo", "và", "grand", "turismo", "sport", ...
Trong các thế kỉ 12 và 13 , châu Âu chứng kiến sự phát triển kinh tế và cải tiến trong phương thức sản xuất . Các tiến bộ công nghệ quan trọng bao gồm sự phát minh ra cối xay gió , những chiếc đồng hồ cơ học đầu tiên , chưng cất rượu bia , và phổ biến việc sử dụng thước trắc tinh .
[ "Trong", "các", "thế", "kỉ", "12", "và", "13", ",", "châu", "Âu", "chứng", "kiến", "sự", "phát", "triển", "kinh", "tế", "và", "cải", "tiến", "trong", "phương", "thức", "sản", "xuất", ".", "Các", "tiến", "bộ", "công", "nghệ", "quan", "trọng", "bao", ...
physotarsus davidi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "physotarsus", "davidi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đại hội thể thao châu á 2014 hay đại hội thể thao châu á thứ 17 2014 asian games chính thức biết đến dưới tên asiad xvii là á vận hội lần thứ 17 được tổ chức ở incheon hàn quốc từ 19 tháng 9 năm 2014 đến 04 tháng 10 năm 2014 incheon giành quyền đăng cai vào 17 tháng 4 năm 2007 đánh bại delhi ấn độ incheon là thành phố ...
[ "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "2014", "hay", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "thứ", "17", "2014", "asian", "games", "chính", "thức", "biết", "đến", "dưới", "tên", "asiad", "xvii", "là", "á", "vận", "hội", "lần", "thứ", "17", "...
18953 laurensmith 2000 qr114 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 8 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 18953 laurensmith
[ "18953", "laurensmith", "2000", "qr114", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "2000", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng"...
imbé là một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil đô thị này có diện tích 39 549 km² dân số năm 2007 là 14940 người mật độ 377 76 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "imbé", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "sul", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "39", "549", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "14940", "người", "mật", "độ", "377", "76", "người", "km²", "...
đế chế ottoman mở rộng tới hungary và sự chiếm đóng buda đầu thế kỷ xvi trung tâm của vương quốc hungary dưới cái tên hoàng gia hungary chuyển tới pozsony trong tiếng slovakia prespork ở thời điểm đó hiện là bratislava trở thành thành phố thủ đô của hoàng gia hungary năm 1536 nhưng các cuộc chiến tranh ottoman và những...
[ "đế", "chế", "ottoman", "mở", "rộng", "tới", "hungary", "và", "sự", "chiếm", "đóng", "buda", "đầu", "thế", "kỷ", "xvi", "trung", "tâm", "của", "vương", "quốc", "hungary", "dưới", "cái", "tên", "hoàng", "gia", "hungary", "chuyển", "tới", "pozsony", "trong...
stenodactylus doriae tên tiếng anh middle eastern short-fingered gecko và doria s comb-fingered gecko là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được blanford mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 == tên == tên loài doriae được đặt để vinh danh nhà tự nhiên học người ý giacomo doria == phân bố địa lý == s doriae sinh...
[ "stenodactylus", "doriae", "tên", "tiếng", "anh", "middle", "eastern", "short-fingered", "gecko", "và", "doria", "s", "comb-fingered", "gecko", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "blanford", "mô", "tả", "kho...
nhưng ông trước sau vẫn cương trực như vậy do đó ông bị giáng làm huyện lệnh của huyện câu dung rời khỏi triều đình sang đời đường ý tông vương hao được gọi về triều vẫn chủ trương cho quách hậu phụ táng vào cảnh lăng 景陵 thăng phụ thái miếu sau nhiều năm bị đình trệ thì việc này mới được giải quyết == hậu duệ == ý an q...
[ "nhưng", "ông", "trước", "sau", "vẫn", "cương", "trực", "như", "vậy", "do", "đó", "ông", "bị", "giáng", "làm", "huyện", "lệnh", "của", "huyện", "câu", "dung", "rời", "khỏi", "triều", "đình", "sang", "đời", "đường", "ý", "tông", "vương", "hao", "được", ...
xã carthage quận athens ohio xã carthage là một xã thuộc quận athens tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 532 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "carthage", "quận", "athens", "ohio", "xã", "carthage", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "athens", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "532", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bu...
hậu siêu mẫu top người đẹp có phần thi ứng xử cao điểm nhất và luôn trong top nhất nhì ba giải bình chọn hoa hậu truyền thông dù thể hiện trong cuộc thi khá tốt nhưng trong đêm chung kết cô vẫn không lọt vào top 30 thí sinh giành được vương miện năm đó là hoa hậu nước chủ nhà cô vu văn hà == các mốc sự kiện == bullet 2...
[ "hậu", "siêu", "mẫu", "top", "người", "đẹp", "có", "phần", "thi", "ứng", "xử", "cao", "điểm", "nhất", "và", "luôn", "trong", "top", "nhất", "nhì", "ba", "giải", "bình", "chọn", "hoa", "hậu", "truyền", "thông", "dù", "thể", "hiện", "trong", "cuộc", "t...
trợ tử hay tự tử được trợ giúp tiếng anh assisted suicide là việc tự sát được cam kết bởi người nào đó với sự trợ giúp từ những người khác thường là để chấm dứt sự đau đớn từ một bệnh tật thể lý trầm trọng trợ tử thường bị nhầm với an tử đôi khi gọi là giết vì xót thương trong khi an tử là hành động giết người khác để ...
[ "trợ", "tử", "hay", "tự", "tử", "được", "trợ", "giúp", "tiếng", "anh", "assisted", "suicide", "là", "việc", "tự", "sát", "được", "cam", "kết", "bởi", "người", "nào", "đó", "với", "sự", "trợ", "giúp", "từ", "những", "người", "khác", "thường", "là", "đ...
neaera bahamensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "neaera", "bahamensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
croton congestus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được lour mô tả khoa học đầu tiên năm 1790
[ "croton", "congestus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "lour", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1790" ]
kinh bắc định hướng kinh bắc có thể là == địa danh == bullet xứ trấn kinh bắc một địa danh cũ ở miền bắc việt nam bullet phường kinh bắc thành phố bắc ninh tỉnh bắc ninh việt nam == trường học == bullet trường đại học kinh bắc thành phố bắc ninh tỉnh bắc ninh việt nam
[ "kinh", "bắc", "định", "hướng", "kinh", "bắc", "có", "thể", "là", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "xứ", "trấn", "kinh", "bắc", "một", "địa", "danh", "cũ", "ở", "miền", "bắc", "việt", "nam", "bullet", "phường", "kinh", "bắc", "thành", "phố", "bắc...
diện gần thành phố anchorage fairbanks và wasilla
[ "diện", "gần", "thành", "phố", "anchorage", "fairbanks", "và", "wasilla" ]
xuân nội là một xã thuộc huyện trùng khánh tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã xuân nội nằm ở phía tây huyện trùng khánh có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã quang trung và xã trung phúc bullet phía tây giáp thị trấn trà lĩnh và xã cao chương bullet phía nam giáp huyện quảng hòa bullet phía bắc giáp trung quốc ...
[ "xuân", "nội", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "trùng", "khánh", "tỉnh", "cao", "bằng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "xuân", "nội", "nằm", "ở", "phía", "tây", "huyện", "trùng", "khánh", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", ...
là chi ctenaspis ở canada và cyathaspidida được gộp nhóm cùng họ hàng gần của chúng là chi nahanbiaspis bộ pteraspidiformes được phân chia thành 5 họ là anchipteraspididae protopteraspididae pteraspididae protaspididae và psammosteidae trong phân loại theo phát sinh chủng loài nhóm cá này thuộc về lớp pteraspidomorphi ...
[ "là", "chi", "ctenaspis", "ở", "canada", "và", "cyathaspidida", "được", "gộp", "nhóm", "cùng", "họ", "hàng", "gần", "của", "chúng", "là", "chi", "nahanbiaspis", "bộ", "pteraspidiformes", "được", "phân", "chia", "thành", "5", "họ", "là", "anchipteraspididae", ...
riedelia erecta là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được theodoric valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 == phân bố == loài này được tìm thấy ở bờ nam sông bắc noordrivier sông lorentz tây nam đảo new guinea thuộc địa phận tỉnh papua indonesia mẫu vật điển hình m moszkowski 63 các mẫu vật khác còn c...
[ "riedelia", "erecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "theodoric", "valeton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "được", "tì...
ông sang công tác cho nhà xuất bản hội nhà văn đây là những cơ quan người sáng tác đông hơn người nghiên cứu phê bình việc này có ảnh hưởng quyết định đến những đề tài những tác giả mà ông quan tâm cũng như ảnh hưởng tới cách viết của ông năm 1977 ông được kết nạp vào hội nhà văn việt nam ông học tiếng nga từ đầu thập ...
[ "ông", "sang", "công", "tác", "cho", "nhà", "xuất", "bản", "hội", "nhà", "văn", "đây", "là", "những", "cơ", "quan", "người", "sáng", "tác", "đông", "hơn", "người", "nghiên", "cứu", "phê", "bình", "việc", "này", "có", "ảnh", "hưởng", "quyết", "định", ...
dypterygia nicea là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae loài này có ở quần đảo quần đảo andaman và quần đảo nicobar
[ "dypterygia", "nicea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "loài", "này", "có", "ở", "quần", "đảo", "quần", "đảo", "andaman", "và", "quần", "đảo", "nicobar" ]
calycina borneensis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được blair miêu tả khoa học năm 1922
[ "calycina", "borneensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "blair", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
eunidia fuscovitticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "fuscovitticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
danh sách giải thưởng và đề cử của ed sheeran ed sheeran là một ca sĩ nhạc sĩ người anh anh bắt đầu thu âm từ năm 2005 và chuyển tới luân đôn năm 2008 để theo đuổi nghiệp âm nhạc đầu năm 2011 anh phát hành ep no 5 collaborations project và bắt đầu thu hút sự chú ý của báo giới ba tháng sau sheeran ký hợp đồng với asylu...
[ "danh", "sách", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "của", "ed", "sheeran", "ed", "sheeran", "là", "một", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "người", "anh", "anh", "bắt", "đầu", "thu", "âm", "từ", "năm", "2005", "và", "chuyển", "tới", "luân", "đôn", "năm", ...