text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
rhodobryum umbraculum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được bruch ex hook schimp ex paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"rhodobryum",
"umbraculum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bruch",
"ex",
"hook",
"schimp",
"ex",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
tên một ngôi chợ tại thôn thanh sơn sau này là làng thanh sơn thuộc tỉnh định tường và sau đó là tỉnh mỹ tho sau này thực dân pháp thành lập quận và đặt tên là quận cai lậy do lấy theo tên gọi cai lậy vốn là nơi đặt quận lỵ === thời phong kiến === cuối thế kỷ xvii vùng đất cai lậy ngày nay thuộc châu định viễn dinh long hồ thời các chúa nguyễn vùng đất này thuộc dinh trấn định rồi trấn định tường và tỉnh định tường về sau năm 1808 dưới triều vua gia long vùng đất này được đặt tên là tổng kiến lợi rồi sau đó đổi tên là tổng kiến đăng năm 1833 ba tổng phong hòa phong phú phong thạnh đưa về kiến đăng phân huyện năm 1836 tổng kiến đăng được đổi thành huyện kiến đăng thuộc phủ kiến an tỉnh định tường huyện lỵ đầu tiên đóng tại thôn mỹ đức đông cái thia cái bè có 2 tổng kiến lợi nay thuộc vùng cai lậy và kiến phong nay thuộc các vùng cái bè cao lãnh năm 1836 huyện kiến đăng có 5 tổng lợi trinh 19 thôn lợi trường 22 thôn phong hòa 11 thôn phong phú 17 thôn phong thạnh 11 thôn năm minh mạng thứ 19 1838 dời huyện lỵ đến thôn mỹ trang nay thuộc khu vực trung tâm thị xã cai lậy tu sửa lại thành cũ đến năm 1838 lại cắt ba tổng phong hòa phong phú và phong thạnh chia làm | [
"tên",
"một",
"ngôi",
"chợ",
"tại",
"thôn",
"thanh",
"sơn",
"sau",
"này",
"là",
"làng",
"thanh",
"sơn",
"thuộc",
"tỉnh",
"định",
"tường",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"tỉnh",
"mỹ",
"tho",
"sau",
"này",
"thực",
"dân",
"pháp",
"thành",
"lập",
"quận",
"và",
"đặt",
"tên",
"là",
"quận",
"cai",
"lậy",
"do",
"lấy",
"theo",
"tên",
"gọi",
"cai",
"lậy",
"vốn",
"là",
"nơi",
"đặt",
"quận",
"lỵ",
"===",
"thời",
"phong",
"kiến",
"===",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"vùng",
"đất",
"cai",
"lậy",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"châu",
"định",
"viễn",
"dinh",
"long",
"hồ",
"thời",
"các",
"chúa",
"nguyễn",
"vùng",
"đất",
"này",
"thuộc",
"dinh",
"trấn",
"định",
"rồi",
"trấn",
"định",
"tường",
"và",
"tỉnh",
"định",
"tường",
"về",
"sau",
"năm",
"1808",
"dưới",
"triều",
"vua",
"gia",
"long",
"vùng",
"đất",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"tổng",
"kiến",
"lợi",
"rồi",
"sau",
"đó",
"đổi",
"tên",
"là",
"tổng",
"kiến",
"đăng",
"năm",
"1833",
"ba",
"tổng",
"phong",
"hòa",
"phong",
"phú",
"phong",
"thạnh",
"đưa",
"về",
"kiến",
"đăng",
"phân",
"huyện",
"năm",
"1836",
"tổng",
"kiến",
"đăng",
"được",
"đổi",
"thành",
"huyện",
"kiến",
"đăng",
"thuộc",
"phủ",
"kiến",
"an",
"tỉnh",
"định",
"tường",
"huyện",
"lỵ",
"đầu",
"tiên",
"đóng",
"tại",
"thôn",
"mỹ",
"đức",
"đông",
"cái",
"thia",
"cái",
"bè",
"có",
"2",
"tổng",
"kiến",
"lợi",
"nay",
"thuộc",
"vùng",
"cai",
"lậy",
"và",
"kiến",
"phong",
"nay",
"thuộc",
"các",
"vùng",
"cái",
"bè",
"cao",
"lãnh",
"năm",
"1836",
"huyện",
"kiến",
"đăng",
"có",
"5",
"tổng",
"lợi",
"trinh",
"19",
"thôn",
"lợi",
"trường",
"22",
"thôn",
"phong",
"hòa",
"11",
"thôn",
"phong",
"phú",
"17",
"thôn",
"phong",
"thạnh",
"11",
"thôn",
"năm",
"minh",
"mạng",
"thứ",
"19",
"1838",
"dời",
"huyện",
"lỵ",
"đến",
"thôn",
"mỹ",
"trang",
"nay",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"thị",
"xã",
"cai",
"lậy",
"tu",
"sửa",
"lại",
"thành",
"cũ",
"đến",
"năm",
"1838",
"lại",
"cắt",
"ba",
"tổng",
"phong",
"hòa",
"phong",
"phú",
"và",
"phong",
"thạnh",
"chia",
"làm"
] |
lý quý phi minh thần tông hiếu kính thái hoàng thái hậu lý thị chữ hán 恭順皇貴妃李氏 1597 thường gọi là cung thuận hoàng quý phi lý thị 恭顺皇贵妃李氏 hay lý quý phi 李李氏 là một phi tần của minh thần tông == cuộc đời == quý phi không rõ gốc gác chỉ biết họ lý năm 1581 năm vạn lịch thứ 9 tháng 8 vào đợt tuyển tú nữ lý thị và trịnh thị nhan sắc yêu mị nhận chỉ nhập cung nhanh chóng được vạn lịch đế sủng ái không có ghi chép về 13 năm sống trong cung của bà năm vạn lịch thứ 12 1594 bà sinh hạ hoàng lục tử chu thường nhuận ngày hôm sau được tấn phong kính phi 敬妃 năm 1596 bà được tấn phong quý phi năm 1597 bà lại mang thai nhưng sinh khó khi sinh hạ thêm một hoàng tử nữa thì ngay lúc đó qua đời thuyết kể lại là do băng huyết nặng nghe tin lý quý phi qua đời minh thần tông đau buồn quyết định truy phong bà lên một bậc thành hoàng quý phi thụy hiệu là cung thuận vinh trang đoan tĩnh hoàng quý phi 恭顺荣庄端静皇贵妃 sau này cháu nội của bà lên ngôi nhà nam minh tức nam minh chiêu tông chu do lang như trịnh quý phi được truy phong hoàng hậu bà được truy phong làm hiếu kính cung thuận vinh trang thụy tĩnh kiến thiên quang thánh thái hoàng thái hậu 孝敬恭顺荣庄瑞靖敬天光圣太皇太后 == xem thêm == bullet minh | [
"lý",
"quý",
"phi",
"minh",
"thần",
"tông",
"hiếu",
"kính",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"lý",
"thị",
"chữ",
"hán",
"恭順皇貴妃李氏",
"1597",
"thường",
"gọi",
"là",
"cung",
"thuận",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"lý",
"thị",
"恭顺皇贵妃李氏",
"hay",
"lý",
"quý",
"phi",
"李李氏",
"là",
"một",
"phi",
"tần",
"của",
"minh",
"thần",
"tông",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"quý",
"phi",
"không",
"rõ",
"gốc",
"gác",
"chỉ",
"biết",
"họ",
"lý",
"năm",
"1581",
"năm",
"vạn",
"lịch",
"thứ",
"9",
"tháng",
"8",
"vào",
"đợt",
"tuyển",
"tú",
"nữ",
"lý",
"thị",
"và",
"trịnh",
"thị",
"nhan",
"sắc",
"yêu",
"mị",
"nhận",
"chỉ",
"nhập",
"cung",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"vạn",
"lịch",
"đế",
"sủng",
"ái",
"không",
"có",
"ghi",
"chép",
"về",
"13",
"năm",
"sống",
"trong",
"cung",
"của",
"bà",
"năm",
"vạn",
"lịch",
"thứ",
"12",
"1594",
"bà",
"sinh",
"hạ",
"hoàng",
"lục",
"tử",
"chu",
"thường",
"nhuận",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"được",
"tấn",
"phong",
"kính",
"phi",
"敬妃",
"năm",
"1596",
"bà",
"được",
"tấn",
"phong",
"quý",
"phi",
"năm",
"1597",
"bà",
"lại",
"mang",
"thai",
"nhưng",
"sinh",
"khó",
"khi",
"sinh",
"hạ",
"thêm",
"một",
"hoàng",
"tử",
"nữa",
"thì",
"ngay",
"lúc",
"đó",
"qua",
"đời",
"thuyết",
"kể",
"lại",
"là",
"do",
"băng",
"huyết",
"nặng",
"nghe",
"tin",
"lý",
"quý",
"phi",
"qua",
"đời",
"minh",
"thần",
"tông",
"đau",
"buồn",
"quyết",
"định",
"truy",
"phong",
"bà",
"lên",
"một",
"bậc",
"thành",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"thụy",
"hiệu",
"là",
"cung",
"thuận",
"vinh",
"trang",
"đoan",
"tĩnh",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"恭顺荣庄端静皇贵妃",
"sau",
"này",
"cháu",
"nội",
"của",
"bà",
"lên",
"ngôi",
"nhà",
"nam",
"minh",
"tức",
"nam",
"minh",
"chiêu",
"tông",
"chu",
"do",
"lang",
"như",
"trịnh",
"quý",
"phi",
"được",
"truy",
"phong",
"hoàng",
"hậu",
"bà",
"được",
"truy",
"phong",
"làm",
"hiếu",
"kính",
"cung",
"thuận",
"vinh",
"trang",
"thụy",
"tĩnh",
"kiến",
"thiên",
"quang",
"thánh",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"孝敬恭顺荣庄瑞靖敬天光圣太皇太后",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"minh"
] |
racosperma exocarpoides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được w fitzg pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"exocarpoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"fitzg",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
là bẫy kết hợp bẫy có thể là bẫy cấu trúc trong các tầng bị biến dạng như nếp gấp và đứt gãy hoặc bẫy địa tầng trong các khu vực nơi các loại đá thay đổi chẳng hạn như sự không phù hợp độ chụm và đá ngầm bẫy là một thành phần thiết yếu của một hệ thống dầu khí ==== các bẫy cấu trúc ==== bẫy cấu trúc được hình thành dựa trên kết quả của sự thay đổi lớp dưới bề mặt trái đất do các quá trình như uốn nếp và đứt gãy dẫn đến sự hình thành của các dạng vòm nếp lồi và nếp uốn các loại bẫy dễ dàng được phác họa và có ý nghĩa thực tiễn về sau hơn so với các kết cấu địa tầng của chúng phần lớn trữ lượng xăng dầu toàn cầu được tìm thấy trong các bẫy kết cấu ==== các bẫy địa tầng ==== địa tầng bẫy được hình thành như là một kết quả của bên và dọc biến trong dày kết cấu xốp hoặc thành của các hồ chứa nước đá ví dụ về các loại bẫy này là một chỉnh hợp bẫy một ống kính bẫy và một reef bẫy ==== bẫy thủy động lực ==== bẫy thủy động lực thường rất ít phổ biến cũng như phát hiện trong hoạt động khái thác thăm dò chúng được gây ra bởi sự khác biệt về áp lực nước có liên quan đến dòng nước tạo ra độ nghiêng của tiếp xúc hydrocarbon và nước ==== | [
"là",
"bẫy",
"kết",
"hợp",
"bẫy",
"có",
"thể",
"là",
"bẫy",
"cấu",
"trúc",
"trong",
"các",
"tầng",
"bị",
"biến",
"dạng",
"như",
"nếp",
"gấp",
"và",
"đứt",
"gãy",
"hoặc",
"bẫy",
"địa",
"tầng",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"nơi",
"các",
"loại",
"đá",
"thay",
"đổi",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"sự",
"không",
"phù",
"hợp",
"độ",
"chụm",
"và",
"đá",
"ngầm",
"bẫy",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"thiết",
"yếu",
"của",
"một",
"hệ",
"thống",
"dầu",
"khí",
"====",
"các",
"bẫy",
"cấu",
"trúc",
"====",
"bẫy",
"cấu",
"trúc",
"được",
"hình",
"thành",
"dựa",
"trên",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"thay",
"đổi",
"lớp",
"dưới",
"bề",
"mặt",
"trái",
"đất",
"do",
"các",
"quá",
"trình",
"như",
"uốn",
"nếp",
"và",
"đứt",
"gãy",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"hình",
"thành",
"của",
"các",
"dạng",
"vòm",
"nếp",
"lồi",
"và",
"nếp",
"uốn",
"các",
"loại",
"bẫy",
"dễ",
"dàng",
"được",
"phác",
"họa",
"và",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"thực",
"tiễn",
"về",
"sau",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"kết",
"cấu",
"địa",
"tầng",
"của",
"chúng",
"phần",
"lớn",
"trữ",
"lượng",
"xăng",
"dầu",
"toàn",
"cầu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"bẫy",
"kết",
"cấu",
"====",
"các",
"bẫy",
"địa",
"tầng",
"====",
"địa",
"tầng",
"bẫy",
"được",
"hình",
"thành",
"như",
"là",
"một",
"kết",
"quả",
"của",
"bên",
"và",
"dọc",
"biến",
"trong",
"dày",
"kết",
"cấu",
"xốp",
"hoặc",
"thành",
"của",
"các",
"hồ",
"chứa",
"nước",
"đá",
"ví",
"dụ",
"về",
"các",
"loại",
"bẫy",
"này",
"là",
"một",
"chỉnh",
"hợp",
"bẫy",
"một",
"ống",
"kính",
"bẫy",
"và",
"một",
"reef",
"bẫy",
"====",
"bẫy",
"thủy",
"động",
"lực",
"====",
"bẫy",
"thủy",
"động",
"lực",
"thường",
"rất",
"ít",
"phổ",
"biến",
"cũng",
"như",
"phát",
"hiện",
"trong",
"hoạt",
"động",
"khái",
"thác",
"thăm",
"dò",
"chúng",
"được",
"gây",
"ra",
"bởi",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"áp",
"lực",
"nước",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"dòng",
"nước",
"tạo",
"ra",
"độ",
"nghiêng",
"của",
"tiếp",
"xúc",
"hydrocarbon",
"và",
"nước",
"===="
] |
thái và trung quốc nó đã giành được cuốn sách hay nhất cho san francisco chronicle o tạp chí oprah và booklist nó cũng là một người vào chung kết cho giải thưởng sách california giải thưởng sách latino quốc tế và giải thưởng sách đầu tiên của vcu cabell de robertis làm việc như một cố vấn hiếp dâm và rất tích cực trong cộng đồng lgbtq của vùng vịnh trong mười năm ở độ tuổi 20 | [
"thái",
"và",
"trung",
"quốc",
"nó",
"đã",
"giành",
"được",
"cuốn",
"sách",
"hay",
"nhất",
"cho",
"san",
"francisco",
"chronicle",
"o",
"tạp",
"chí",
"oprah",
"và",
"booklist",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"người",
"vào",
"chung",
"kết",
"cho",
"giải",
"thưởng",
"sách",
"california",
"giải",
"thưởng",
"sách",
"latino",
"quốc",
"tế",
"và",
"giải",
"thưởng",
"sách",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vcu",
"cabell",
"de",
"robertis",
"làm",
"việc",
"như",
"một",
"cố",
"vấn",
"hiếp",
"dâm",
"và",
"rất",
"tích",
"cực",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"lgbtq",
"của",
"vùng",
"vịnh",
"trong",
"mười",
"năm",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"20"
] |
thảo vân diễn viên bullet 30 phạm văn mởn diễn viên chèo bullet 31 phan hổ phan thanh phúc đạo diễn bullet 32 nguyễn thị kim liên diễn viên chèo bullet 33 vũ tiến mác diễn viên bullet 34 nguyễn thị lệ ngọc diễn viên bullet 35 vũ thị minh huệ diễn viên chèo bullet 36 đỗ minh hằng diễn viên kịch nói chỉ đạo nghệ thuật bullet 37 ngô thị thu quế diễn viên kịch nói bullet 38 nguyễn quốc trượng diễn viên đạo diễn chèo bullet 39 nguyễn tiến dũng diễn viên đạo diễn bullet 40 nguyễn mạnh tường diễn viên chèo bullet 41 đào văn lê đào lê đạo diễn chèo bullet 42 vũ thị vương hà diễn viên bullet 43 hoàng văn đạt hoàng đạt nhạc công chỉ huy dàn nhạc bullet 44 phan thị lộc diễm lộc diễn viên chèo bullet 45 đinh văn mạnh mạnh phóng diễn viên chèo bullet 46 nguyễn an phúc diễn viên bullet 47 trần văn thông diễn viên chèo bullet 48 trần quốc chiêm diễn viên chèo chỉ đạo nghệ thuật bullet 49 nguyễn anh dũng đã mất diễn viên bullet 50 hàn văn hải hàn hải diễn viên bullet 51 nguyễn thị ngọc viên diễn viên chèo bullet 52 bùi thanh trầm diễn viên chèo bullet 53 đặng trọng hữu trọng hữu diễn viên bullet lĩnh vực phát thanh truyền hình 4 nghệ sĩ bullet 1 phạm thanh phong đạo diễn bullet 2 trịnh lê văn đạo diễn bullet 3 trần hồng cẩm trần cẩm cẩm chi đạo diễn bullet 4 trần thị tuyết diễn viên ngâm thơ == đợt 9 2019 84 nghệ sĩ == bullet lĩnh vực âm nhạc 18 | [
"thảo",
"vân",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"30",
"phạm",
"văn",
"mởn",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"31",
"phan",
"hổ",
"phan",
"thanh",
"phúc",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"32",
"nguyễn",
"thị",
"kim",
"liên",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"33",
"vũ",
"tiến",
"mác",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"34",
"nguyễn",
"thị",
"lệ",
"ngọc",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"35",
"vũ",
"thị",
"minh",
"huệ",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"36",
"đỗ",
"minh",
"hằng",
"diễn",
"viên",
"kịch",
"nói",
"chỉ",
"đạo",
"nghệ",
"thuật",
"bullet",
"37",
"ngô",
"thị",
"thu",
"quế",
"diễn",
"viên",
"kịch",
"nói",
"bullet",
"38",
"nguyễn",
"quốc",
"trượng",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"chèo",
"bullet",
"39",
"nguyễn",
"tiến",
"dũng",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"40",
"nguyễn",
"mạnh",
"tường",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"41",
"đào",
"văn",
"lê",
"đào",
"lê",
"đạo",
"diễn",
"chèo",
"bullet",
"42",
"vũ",
"thị",
"vương",
"hà",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"43",
"hoàng",
"văn",
"đạt",
"hoàng",
"đạt",
"nhạc",
"công",
"chỉ",
"huy",
"dàn",
"nhạc",
"bullet",
"44",
"phan",
"thị",
"lộc",
"diễm",
"lộc",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"45",
"đinh",
"văn",
"mạnh",
"mạnh",
"phóng",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"46",
"nguyễn",
"an",
"phúc",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"47",
"trần",
"văn",
"thông",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"48",
"trần",
"quốc",
"chiêm",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"chỉ",
"đạo",
"nghệ",
"thuật",
"bullet",
"49",
"nguyễn",
"anh",
"dũng",
"đã",
"mất",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"50",
"hàn",
"văn",
"hải",
"hàn",
"hải",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"51",
"nguyễn",
"thị",
"ngọc",
"viên",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"52",
"bùi",
"thanh",
"trầm",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"53",
"đặng",
"trọng",
"hữu",
"trọng",
"hữu",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"lĩnh",
"vực",
"phát",
"thanh",
"truyền",
"hình",
"4",
"nghệ",
"sĩ",
"bullet",
"1",
"phạm",
"thanh",
"phong",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"2",
"trịnh",
"lê",
"văn",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"3",
"trần",
"hồng",
"cẩm",
"trần",
"cẩm",
"cẩm",
"chi",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"4",
"trần",
"thị",
"tuyết",
"diễn",
"viên",
"ngâm",
"thơ",
"==",
"đợt",
"9",
"2019",
"84",
"nghệ",
"sĩ",
"==",
"bullet",
"lĩnh",
"vực",
"âm",
"nhạc",
"18"
] |
kinh tế nông thôn xã thụy chính là xã thuần nông với diện tích tự nhiên hơn 441 ha với 1 414 hộ chia thành 3 thôn cơ cấu kinh tế của xã chủ yếu là nông nghiệp đây là địa phương đi đầu trong phong trào xây dựng ntm và ntm nâng cao thành công trong xây dựng ntm nâng cao là sự góp phần không nhỏ của htx sản xuất kinh doanh dịch vụ nông nghiệp thụy chính htx cũng tổ chức thực hiện tốt 5 loại hình dịch vụ phục vụ sản xuất cho các thành viên trong htx từ khâu sản xuất đến tiêu thụ nông sản hàng hóa liên kết với doanh nghiệp tạo sinh kế bền vững bà con điển hình như htx đã quy hoạch vùng sản xuất tập trung để ổn định phát triển sản xuất trồng trọt nhờ vậy tỷ lệ diện tích cấy lúa năng xuất giá trị cao chiếm 75-80% giai đoạn 2017-2020 htx đã ký hợp đồng với công ty giống cây trồng tỉnh thái bình sản xuất lúa giống trên cánh đồng 37ha thuộc thôn miếu thôn chính và thôn hòe nha trong phong trào bảo vệ môi trường nông thôn htx đã phối hợp cùng hội nông dân hội liên hiệp phụ nữ xây dựng các bể đựng rác thải sản xuất tuyên truyền người dân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật đúng quy trình và bỏ bao bì chai lọ đúng nơi quy định để thu gom tiêu hủy ông vũ đình thôn – giám | [
"kinh",
"tế",
"nông",
"thôn",
"xã",
"thụy",
"chính",
"là",
"xã",
"thuần",
"nông",
"với",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"hơn",
"441",
"ha",
"với",
"1",
"414",
"hộ",
"chia",
"thành",
"3",
"thôn",
"cơ",
"cấu",
"kinh",
"tế",
"của",
"xã",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nông",
"nghiệp",
"đây",
"là",
"địa",
"phương",
"đi",
"đầu",
"trong",
"phong",
"trào",
"xây",
"dựng",
"ntm",
"và",
"ntm",
"nâng",
"cao",
"thành",
"công",
"trong",
"xây",
"dựng",
"ntm",
"nâng",
"cao",
"là",
"sự",
"góp",
"phần",
"không",
"nhỏ",
"của",
"htx",
"sản",
"xuất",
"kinh",
"doanh",
"dịch",
"vụ",
"nông",
"nghiệp",
"thụy",
"chính",
"htx",
"cũng",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"tốt",
"5",
"loại",
"hình",
"dịch",
"vụ",
"phục",
"vụ",
"sản",
"xuất",
"cho",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"htx",
"từ",
"khâu",
"sản",
"xuất",
"đến",
"tiêu",
"thụ",
"nông",
"sản",
"hàng",
"hóa",
"liên",
"kết",
"với",
"doanh",
"nghiệp",
"tạo",
"sinh",
"kế",
"bền",
"vững",
"bà",
"con",
"điển",
"hình",
"như",
"htx",
"đã",
"quy",
"hoạch",
"vùng",
"sản",
"xuất",
"tập",
"trung",
"để",
"ổn",
"định",
"phát",
"triển",
"sản",
"xuất",
"trồng",
"trọt",
"nhờ",
"vậy",
"tỷ",
"lệ",
"diện",
"tích",
"cấy",
"lúa",
"năng",
"xuất",
"giá",
"trị",
"cao",
"chiếm",
"75-80%",
"giai",
"đoạn",
"2017-2020",
"htx",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"công",
"ty",
"giống",
"cây",
"trồng",
"tỉnh",
"thái",
"bình",
"sản",
"xuất",
"lúa",
"giống",
"trên",
"cánh",
"đồng",
"37ha",
"thuộc",
"thôn",
"miếu",
"thôn",
"chính",
"và",
"thôn",
"hòe",
"nha",
"trong",
"phong",
"trào",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"nông",
"thôn",
"htx",
"đã",
"phối",
"hợp",
"cùng",
"hội",
"nông",
"dân",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"phụ",
"nữ",
"xây",
"dựng",
"các",
"bể",
"đựng",
"rác",
"thải",
"sản",
"xuất",
"tuyên",
"truyền",
"người",
"dân",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"bảo",
"vệ",
"thực",
"vật",
"đúng",
"quy",
"trình",
"và",
"bỏ",
"bao",
"bì",
"chai",
"lọ",
"đúng",
"nơi",
"quy",
"định",
"để",
"thu",
"gom",
"tiêu",
"hủy",
"ông",
"vũ",
"đình",
"thôn",
"–",
"giám"
] |
tin tức cập nhật nữa và đã chơi những bài ca yêu nước từ thập niên 1980 về độc lập dân tộc cùng với chương trình bình thường báo the herald thuộc sở hữu của chính quyền zimbabwe chạy các dòng tít hạ thấp các hành động của quân đội và website của tờ báo đã chạy một blog trực tuyến dưới dòng tiêu đề sống và phát triển không có cuộc tiếp quản quân sự ở zimbabwe chiều thứ 4 những rào chắn quanh các tòa nhà chính phủ ở harare đã bị dời đi xe bọc thép nằm ngoài đường phố và khu vực ngoại ô borrowdale không còn an ninh nữa nơi hầu hết các quan chức cấp cao đều có nhà riêng của họ mặc dù giao thông ở thành phố ít hơn nhưng các hoạt động bình thường như trường học văn phòng hành chính và doanh nghiệp đã trở lại bình thường bên ngoài harare bao gồm bulawayo thành phố lớn thứ hai của đất nước đã có ít sự hiện diện của các lục lượng quân đội | [
"tin",
"tức",
"cập",
"nhật",
"nữa",
"và",
"đã",
"chơi",
"những",
"bài",
"ca",
"yêu",
"nước",
"từ",
"thập",
"niên",
"1980",
"về",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"cùng",
"với",
"chương",
"trình",
"bình",
"thường",
"báo",
"the",
"herald",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"chính",
"quyền",
"zimbabwe",
"chạy",
"các",
"dòng",
"tít",
"hạ",
"thấp",
"các",
"hành",
"động",
"của",
"quân",
"đội",
"và",
"website",
"của",
"tờ",
"báo",
"đã",
"chạy",
"một",
"blog",
"trực",
"tuyến",
"dưới",
"dòng",
"tiêu",
"đề",
"sống",
"và",
"phát",
"triển",
"không",
"có",
"cuộc",
"tiếp",
"quản",
"quân",
"sự",
"ở",
"zimbabwe",
"chiều",
"thứ",
"4",
"những",
"rào",
"chắn",
"quanh",
"các",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"phủ",
"ở",
"harare",
"đã",
"bị",
"dời",
"đi",
"xe",
"bọc",
"thép",
"nằm",
"ngoài",
"đường",
"phố",
"và",
"khu",
"vực",
"ngoại",
"ô",
"borrowdale",
"không",
"còn",
"an",
"ninh",
"nữa",
"nơi",
"hầu",
"hết",
"các",
"quan",
"chức",
"cấp",
"cao",
"đều",
"có",
"nhà",
"riêng",
"của",
"họ",
"mặc",
"dù",
"giao",
"thông",
"ở",
"thành",
"phố",
"ít",
"hơn",
"nhưng",
"các",
"hoạt",
"động",
"bình",
"thường",
"như",
"trường",
"học",
"văn",
"phòng",
"hành",
"chính",
"và",
"doanh",
"nghiệp",
"đã",
"trở",
"lại",
"bình",
"thường",
"bên",
"ngoài",
"harare",
"bao",
"gồm",
"bulawayo",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"của",
"đất",
"nước",
"đã",
"có",
"ít",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"các",
"lục",
"lượng",
"quân",
"đội"
] |
có kế hoạch mở một kênh mới có tên là antena 2 nhắm đến giới trẻ và có khả năng tham dự quảng cáo với tư cách là cơ sở của tổ chức theo luật nghị định 48 2008 trở thành công ty đại chúng dựa trên khảo sát của east timor insight radio timor leste là một kênh thông tin chính và có phạm vi bao phủ rộng nhất trong dân chúng == tv == bộ phận truyền hình của rttl được gọi là televisão de timor leste hoặc televizaun timor lorosae truyền hình đông timor viết tắt là tvtl lịch trình của nó bao gồm một số chương trình được thực hiện tại tetum cũng như chuyển tiếp các chương trình tin tức và các chương trình khác từ rtp internacional trước đây rttl thỉnh thoảng phát một vài chương trình từ mạng lưới úc của abc và bbc world news vào tháng 9 năm 2008 rttl đã ký một thỏa thuận với rede globo của brazil cho phép nối sóng chương trình của kênh đó tvtl bắt đầu phát sóng vào năm 1978 đầu tiên là đài đông timor của tvri và sau đó được đổi tên thành tv untaet sau khi độc lập vào ngày 20 tháng 5 năm 2002 đã thông qua tên hiện tại rttl | [
"có",
"kế",
"hoạch",
"mở",
"một",
"kênh",
"mới",
"có",
"tên",
"là",
"antena",
"2",
"nhắm",
"đến",
"giới",
"trẻ",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"tham",
"dự",
"quảng",
"cáo",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"cơ",
"sở",
"của",
"tổ",
"chức",
"theo",
"luật",
"nghị",
"định",
"48",
"2008",
"trở",
"thành",
"công",
"ty",
"đại",
"chúng",
"dựa",
"trên",
"khảo",
"sát",
"của",
"east",
"timor",
"insight",
"radio",
"timor",
"leste",
"là",
"một",
"kênh",
"thông",
"tin",
"chính",
"và",
"có",
"phạm",
"vi",
"bao",
"phủ",
"rộng",
"nhất",
"trong",
"dân",
"chúng",
"==",
"tv",
"==",
"bộ",
"phận",
"truyền",
"hình",
"của",
"rttl",
"được",
"gọi",
"là",
"televisão",
"de",
"timor",
"leste",
"hoặc",
"televizaun",
"timor",
"lorosae",
"truyền",
"hình",
"đông",
"timor",
"viết",
"tắt",
"là",
"tvtl",
"lịch",
"trình",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"chương",
"trình",
"được",
"thực",
"hiện",
"tại",
"tetum",
"cũng",
"như",
"chuyển",
"tiếp",
"các",
"chương",
"trình",
"tin",
"tức",
"và",
"các",
"chương",
"trình",
"khác",
"từ",
"rtp",
"internacional",
"trước",
"đây",
"rttl",
"thỉnh",
"thoảng",
"phát",
"một",
"vài",
"chương",
"trình",
"từ",
"mạng",
"lưới",
"úc",
"của",
"abc",
"và",
"bbc",
"world",
"news",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"rttl",
"đã",
"ký",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"với",
"rede",
"globo",
"của",
"brazil",
"cho",
"phép",
"nối",
"sóng",
"chương",
"trình",
"của",
"kênh",
"đó",
"tvtl",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"sóng",
"vào",
"năm",
"1978",
"đầu",
"tiên",
"là",
"đài",
"đông",
"timor",
"của",
"tvri",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"tv",
"untaet",
"sau",
"khi",
"độc",
"lập",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"2002",
"đã",
"thông",
"qua",
"tên",
"hiện",
"tại",
"rttl"
] |
trình hồ đồng chương chiến khu quỳnh lưu phòng tuyến tam điệp hồ yên thắng sân golf hoàng gia hồ đồng thái nhà thờ chính tòa phát diệm bullet thị trấn nho quan thị trấn phát diệm == liên kết ngoài == bullet ga tàu đường sắt điểm nhấn mới của thành phố ninh bình bullet khánh thành hệ thống nhà ga đường sắt đẹp nhất việt nam | [
"trình",
"hồ",
"đồng",
"chương",
"chiến",
"khu",
"quỳnh",
"lưu",
"phòng",
"tuyến",
"tam",
"điệp",
"hồ",
"yên",
"thắng",
"sân",
"golf",
"hoàng",
"gia",
"hồ",
"đồng",
"thái",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"phát",
"diệm",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"nho",
"quan",
"thị",
"trấn",
"phát",
"diệm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ga",
"tàu",
"đường",
"sắt",
"điểm",
"nhấn",
"mới",
"của",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"bullet",
"khánh",
"thành",
"hệ",
"thống",
"nhà",
"ga",
"đường",
"sắt",
"đẹp",
"nhất",
"việt",
"nam"
] |
học và kitô giáo bullet thông thiên học và khoa học | [
"học",
"và",
"kitô",
"giáo",
"bullet",
"thông",
"thiên",
"học",
"và",
"khoa",
"học"
] |
melanocharis longicauda là một loài chim trong họ melanocharitidae | [
"melanocharis",
"longicauda",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"melanocharitidae"
] |
et nak water melon bullet chôm chôm nephelium lappaceum l euphoria nephelium dc dimocarpus crinita lour rambutan bullet đu đủ bullet bơ bullet nho bullet mận roi bullet mơ bullet mít mít ta artocarpus integrifolia l a heterophyllus lamk jackfruit bullet mít tố nữ artocarpus champeden lour spreng artocarpus integer thunb merr champedak cempedak bullet thanh long hylocereus undatus haw britt et rose dragon fruit bullet măng cụt garcinia mangostana l mangosteen bullet ổi psidium guajava l bullet khế averrhoa carambola l star fruit carambola phân biệt với cây khế tàu averrhoa bilimbi l bilimbi bullet sa kê artocarpus communis j r g frorst a altilis park fosb breadfruit bullet sơ ri malpighia glabra l barbados cherry acerola bullet vú sữa chrysophyllum cainito l star apple cainito bullet sung cây sung ngọt ficus carica l fig bullet dưa lê cucumis melo l cantaloup bullet dưa gang tây passiflora quadrangularis l giant granadilla bullet hồng quân flacourtia cataphracta roxb fl jangomas lour bullet raeusch coffee plum indian plum bullet manila cherry paniala puneala plum phân biệt với bồ quân rừng flacourtia rukam zoll et moritzi rukam indian plum indian prune bullet lê bullet me tamarindus indica l tamarind bullet trám cây cà na trám trắng canarium album l raeusch ex dc chinese olive bullet hồng xiêm hay sapôchê manilkara achras mill fosb achras zapota l sapodilla naseberry nispero sapote một số loài cây ăn quả hiếm rare fruits được trồng rải rác quanh vườn hộ hay còn ở trạng thái hoang dã hay bán hoang dã tuy cũng quan trọng tại một số khu vực nhưng sản lượng nhỏ được gộp chung vào mục cây | [
"et",
"nak",
"water",
"melon",
"bullet",
"chôm",
"chôm",
"nephelium",
"lappaceum",
"l",
"euphoria",
"nephelium",
"dc",
"dimocarpus",
"crinita",
"lour",
"rambutan",
"bullet",
"đu",
"đủ",
"bullet",
"bơ",
"bullet",
"nho",
"bullet",
"mận",
"roi",
"bullet",
"mơ",
"bullet",
"mít",
"mít",
"ta",
"artocarpus",
"integrifolia",
"l",
"a",
"heterophyllus",
"lamk",
"jackfruit",
"bullet",
"mít",
"tố",
"nữ",
"artocarpus",
"champeden",
"lour",
"spreng",
"artocarpus",
"integer",
"thunb",
"merr",
"champedak",
"cempedak",
"bullet",
"thanh",
"long",
"hylocereus",
"undatus",
"haw",
"britt",
"et",
"rose",
"dragon",
"fruit",
"bullet",
"măng",
"cụt",
"garcinia",
"mangostana",
"l",
"mangosteen",
"bullet",
"ổi",
"psidium",
"guajava",
"l",
"bullet",
"khế",
"averrhoa",
"carambola",
"l",
"star",
"fruit",
"carambola",
"phân",
"biệt",
"với",
"cây",
"khế",
"tàu",
"averrhoa",
"bilimbi",
"l",
"bilimbi",
"bullet",
"sa",
"kê",
"artocarpus",
"communis",
"j",
"r",
"g",
"frorst",
"a",
"altilis",
"park",
"fosb",
"breadfruit",
"bullet",
"sơ",
"ri",
"malpighia",
"glabra",
"l",
"barbados",
"cherry",
"acerola",
"bullet",
"vú",
"sữa",
"chrysophyllum",
"cainito",
"l",
"star",
"apple",
"cainito",
"bullet",
"sung",
"cây",
"sung",
"ngọt",
"ficus",
"carica",
"l",
"fig",
"bullet",
"dưa",
"lê",
"cucumis",
"melo",
"l",
"cantaloup",
"bullet",
"dưa",
"gang",
"tây",
"passiflora",
"quadrangularis",
"l",
"giant",
"granadilla",
"bullet",
"hồng",
"quân",
"flacourtia",
"cataphracta",
"roxb",
"fl",
"jangomas",
"lour",
"bullet",
"raeusch",
"coffee",
"plum",
"indian",
"plum",
"bullet",
"manila",
"cherry",
"paniala",
"puneala",
"plum",
"phân",
"biệt",
"với",
"bồ",
"quân",
"rừng",
"flacourtia",
"rukam",
"zoll",
"et",
"moritzi",
"rukam",
"indian",
"plum",
"indian",
"prune",
"bullet",
"lê",
"bullet",
"me",
"tamarindus",
"indica",
"l",
"tamarind",
"bullet",
"trám",
"cây",
"cà",
"na",
"trám",
"trắng",
"canarium",
"album",
"l",
"raeusch",
"ex",
"dc",
"chinese",
"olive",
"bullet",
"hồng",
"xiêm",
"hay",
"sapôchê",
"manilkara",
"achras",
"mill",
"fosb",
"achras",
"zapota",
"l",
"sapodilla",
"naseberry",
"nispero",
"sapote",
"một",
"số",
"loài",
"cây",
"ăn",
"quả",
"hiếm",
"rare",
"fruits",
"được",
"trồng",
"rải",
"rác",
"quanh",
"vườn",
"hộ",
"hay",
"còn",
"ở",
"trạng",
"thái",
"hoang",
"dã",
"hay",
"bán",
"hoang",
"dã",
"tuy",
"cũng",
"quan",
"trọng",
"tại",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"nhưng",
"sản",
"lượng",
"nhỏ",
"được",
"gộp",
"chung",
"vào",
"mục",
"cây"
] |
cá ngừ ồ hay còn gọi là cá ồ danh pháp hai phần auxis rochei là một loài cá trong họ cá thu ngừ cá ngừ ồ thường được tìm thấy ở toàn cầu trong vùng nước mặt mở đại dương đến độ sâu 50 m cá ngừ ồ có chiều dài tối đa của nó là 50 cm cá ngừ ồ là một loài cá tương đối nhỏ và mảnh mai nó có một vây lưng hình tam giác được tách ra từ các vây lưng thứ hai trong đó giống như hậu môn và vây ngực là tương đối nhỏ cá ngừ viên ồ ăn cá nhỏ mực sinh vật phù du giáp xác ấu trùng stomatopoda == phân loài == bullet auxis rochei eudorax collette aadland 1996 bullet auxis rochei rochei rafinesque 1810 | [
"cá",
"ngừ",
"ồ",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cá",
"ồ",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"auxis",
"rochei",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"cá",
"thu",
"ngừ",
"cá",
"ngừ",
"ồ",
"thường",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"vùng",
"nước",
"mặt",
"mở",
"đại",
"dương",
"đến",
"độ",
"sâu",
"50",
"m",
"cá",
"ngừ",
"ồ",
"có",
"chiều",
"dài",
"tối",
"đa",
"của",
"nó",
"là",
"50",
"cm",
"cá",
"ngừ",
"ồ",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"tương",
"đối",
"nhỏ",
"và",
"mảnh",
"mai",
"nó",
"có",
"một",
"vây",
"lưng",
"hình",
"tam",
"giác",
"được",
"tách",
"ra",
"từ",
"các",
"vây",
"lưng",
"thứ",
"hai",
"trong",
"đó",
"giống",
"như",
"hậu",
"môn",
"và",
"vây",
"ngực",
"là",
"tương",
"đối",
"nhỏ",
"cá",
"ngừ",
"viên",
"ồ",
"ăn",
"cá",
"nhỏ",
"mực",
"sinh",
"vật",
"phù",
"du",
"giáp",
"xác",
"ấu",
"trùng",
"stomatopoda",
"==",
"phân",
"loài",
"==",
"bullet",
"auxis",
"rochei",
"eudorax",
"collette",
"aadland",
"1996",
"bullet",
"auxis",
"rochei",
"rochei",
"rafinesque",
"1810"
] |
andratx là một đô thị trên đảo mallorca thuộc quần đảo baleares tây ban nha == lâu đài andratx == andratx có một lâu đài == liên kết ngoài == bullet ajuntament d andratx | [
"andratx",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trên",
"đảo",
"mallorca",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"baleares",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"lâu",
"đài",
"andratx",
"==",
"andratx",
"có",
"một",
"lâu",
"đài",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ajuntament",
"d",
"andratx"
] |
huy chương một vài nhà vô địch còn được nhận thêm giải thưởng như spyridon louis nhận một chiếc cúp từ michel bréal một người bạn của coubertin louis sau đó đã dẫn đầu những vận động viên đoạt huy chương chạy vòng quanh sân vận động ăn mừng chiến thắng trong khi bài thánh ca olympic được hát lần nữa đức vua sau đó chính thức tuyên bố kỳ thế vận hội lần thứ nhất đã kết thúc và rời sân vận động trong khi ban hợp xướng hát bản quốc ca hy lạp và khán giả vỗ tay hoan hô giống như nhà vua hy lạp nhiều người khác cũng ủng hộ ý tưởng tổ chức kỳ thế vận hội tiếp theo tại athens hầu hết các vận động viên đến từ nước mỹ đã ký vào một lá thư gửi tới thái tử để bày tỏ mong ước này tuy nhiên coubertin đã kịch liệt phản đối vì ông cho rằng sự luân phiên giữa các quốc gia trên thế giới là một trong những tiêu chí hàng đầu cho thế vận hội hiện đại theo như mong muốn của ông thì thế vận hội tiếp theo sẽ được tổ chức tại paris mặc dù nó có thể bị lu mờ bởi hội chợ triển lãm thế giới cùng năm đó == các quốc gia tham dự == khái niệm về đội tuyển quốc gia không phải là trọng tâm của thế vận hội cho tới tận kỳ olympic thêm được tổ chức 10 năm sau | [
"huy",
"chương",
"một",
"vài",
"nhà",
"vô",
"địch",
"còn",
"được",
"nhận",
"thêm",
"giải",
"thưởng",
"như",
"spyridon",
"louis",
"nhận",
"một",
"chiếc",
"cúp",
"từ",
"michel",
"bréal",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"coubertin",
"louis",
"sau",
"đó",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"những",
"vận",
"động",
"viên",
"đoạt",
"huy",
"chương",
"chạy",
"vòng",
"quanh",
"sân",
"vận",
"động",
"ăn",
"mừng",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"khi",
"bài",
"thánh",
"ca",
"olympic",
"được",
"hát",
"lần",
"nữa",
"đức",
"vua",
"sau",
"đó",
"chính",
"thức",
"tuyên",
"bố",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"đã",
"kết",
"thúc",
"và",
"rời",
"sân",
"vận",
"động",
"trong",
"khi",
"ban",
"hợp",
"xướng",
"hát",
"bản",
"quốc",
"ca",
"hy",
"lạp",
"và",
"khán",
"giả",
"vỗ",
"tay",
"hoan",
"hô",
"giống",
"như",
"nhà",
"vua",
"hy",
"lạp",
"nhiều",
"người",
"khác",
"cũng",
"ủng",
"hộ",
"ý",
"tưởng",
"tổ",
"chức",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"tiếp",
"theo",
"tại",
"athens",
"hầu",
"hết",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"đến",
"từ",
"nước",
"mỹ",
"đã",
"ký",
"vào",
"một",
"lá",
"thư",
"gửi",
"tới",
"thái",
"tử",
"để",
"bày",
"tỏ",
"mong",
"ước",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"coubertin",
"đã",
"kịch",
"liệt",
"phản",
"đối",
"vì",
"ông",
"cho",
"rằng",
"sự",
"luân",
"phiên",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tiêu",
"chí",
"hàng",
"đầu",
"cho",
"thế",
"vận",
"hội",
"hiện",
"đại",
"theo",
"như",
"mong",
"muốn",
"của",
"ông",
"thì",
"thế",
"vận",
"hội",
"tiếp",
"theo",
"sẽ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"paris",
"mặc",
"dù",
"nó",
"có",
"thể",
"bị",
"lu",
"mờ",
"bởi",
"hội",
"chợ",
"triển",
"lãm",
"thế",
"giới",
"cùng",
"năm",
"đó",
"==",
"các",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"==",
"khái",
"niệm",
"về",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"không",
"phải",
"là",
"trọng",
"tâm",
"của",
"thế",
"vận",
"hội",
"cho",
"tới",
"tận",
"kỳ",
"olympic",
"thêm",
"được",
"tổ",
"chức",
"10",
"năm",
"sau"
] |
coniopteryx tucumana là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1930 | [
"coniopteryx",
"tucumana",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1930"
] |
ceropegia vanderystii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"ceropegia",
"vanderystii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
mara sassari mara là một đô thị ở tỉnh sassari trong vùng sardinia có khoảng cách khoảng 140 km về phía tây bắc của cagliari và cách khoảng 35 km về phía nam của sassari tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 758 người và diện tích là 18 9 km² mara giáp các đô thị cossoine padria pozzomaggiore | [
"mara",
"sassari",
"mara",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"sassari",
"trong",
"vùng",
"sardinia",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"140",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"cagliari",
"và",
"cách",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"sassari",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"758",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"18",
"9",
"km²",
"mara",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"cossoine",
"padria",
"pozzomaggiore"
] |
ataxocerithium là một chi ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cerithiidae == các loài == các loài trong chi ataxocerithium bao gồm bullet ataxocerithium abbreviatum brazier 1877 bullet ataxocerithium abnormale sowerby iii 1903 bullet ataxocerithium applenum iredale 1936 bullet ataxocerithium beasleyi cotton godfrey 1938 bullet ataxocerithium eximium houbrick 1987 bullet ataxocerithium gemmulatum woolacott 1957 bullet ataxocerithium huttoni cossmann 1895 bullet ataxocerithium pullum bullet ataxocerithium pyramidale bullet ataxocerithium scruposum iredale 1936 bullet ataxocerithium serotinum adams 1855 bullet các loài được đưa vào đồng nghĩa bullet † ataxocerithium perplexum marshall murdoch 1919 đồng nghĩa của zeacumantus lutulentus kiener 1842 | [
"ataxocerithium",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cerithiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"ataxocerithium",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"ataxocerithium",
"abbreviatum",
"brazier",
"1877",
"bullet",
"ataxocerithium",
"abnormale",
"sowerby",
"iii",
"1903",
"bullet",
"ataxocerithium",
"applenum",
"iredale",
"1936",
"bullet",
"ataxocerithium",
"beasleyi",
"cotton",
"godfrey",
"1938",
"bullet",
"ataxocerithium",
"eximium",
"houbrick",
"1987",
"bullet",
"ataxocerithium",
"gemmulatum",
"woolacott",
"1957",
"bullet",
"ataxocerithium",
"huttoni",
"cossmann",
"1895",
"bullet",
"ataxocerithium",
"pullum",
"bullet",
"ataxocerithium",
"pyramidale",
"bullet",
"ataxocerithium",
"scruposum",
"iredale",
"1936",
"bullet",
"ataxocerithium",
"serotinum",
"adams",
"1855",
"bullet",
"các",
"loài",
"được",
"đưa",
"vào",
"đồng",
"nghĩa",
"bullet",
"†",
"ataxocerithium",
"perplexum",
"marshall",
"murdoch",
"1919",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"zeacumantus",
"lutulentus",
"kiener",
"1842"
] |
maría dalmazzo == cuộc sống và giáo dục == maria dalmazzo sinh ra ở valparaiso chile con gái của một người cha chile ý và một người mẹ colombia là em út của hai anh chị em khi cô lên năm tuổi họ chuyển đến pereira colombia nơi cô sống vài năm tại một sở thú nơi cha cô là bác sĩ thú y trưởng cô đã học ở đó cho đến khi cô 11 tuổi cô quyết định bắt đầu học nghệ thuật sân khấu theo lịch trình sau giờ học đồng thời cô bắt đầu làm việc trong ngành quảng cáo như một người mẫu tuổi teen cô cũng bắt đầu học lý thuyết âm nhạc và học nhiều nhạc cụ khác nhau như guitar và violin năm 14 tuổi cô quan tâm đến việc sản xuất và viết kịch cho lớp kịch của trường và ba năm sau cô làm việc ở el valle de las sombras một tác phẩm sân khấu sẽ đưa cô đi lưu diễn quốc gia == nghề nghiệp == khi tốt nghiệp trung học cô học ngành kỹ thuật môi trường không lâu trước khi kết thúc chương trình đại học cô quyết định rời khỏi không chỉ trường học mà cả thành phố và sau đó cô chuyển đến bogotá ba ngày sau khi đến cô bắt đầu làm việc trong quảng cáo làm người mẫu và làm địa phương cô đã làm việc trong một số chiến dịch quảng cáo cho colgate neutrogena johnson johnson lancôme sony v v dalmazzco cũng | [
"maría",
"dalmazzo",
"==",
"cuộc",
"sống",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"maria",
"dalmazzo",
"sinh",
"ra",
"ở",
"valparaiso",
"chile",
"con",
"gái",
"của",
"một",
"người",
"cha",
"chile",
"ý",
"và",
"một",
"người",
"mẹ",
"colombia",
"là",
"em",
"út",
"của",
"hai",
"anh",
"chị",
"em",
"khi",
"cô",
"lên",
"năm",
"tuổi",
"họ",
"chuyển",
"đến",
"pereira",
"colombia",
"nơi",
"cô",
"sống",
"vài",
"năm",
"tại",
"một",
"sở",
"thú",
"nơi",
"cha",
"cô",
"là",
"bác",
"sĩ",
"thú",
"y",
"trưởng",
"cô",
"đã",
"học",
"ở",
"đó",
"cho",
"đến",
"khi",
"cô",
"11",
"tuổi",
"cô",
"quyết",
"định",
"bắt",
"đầu",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"sân",
"khấu",
"theo",
"lịch",
"trình",
"sau",
"giờ",
"học",
"đồng",
"thời",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"việc",
"trong",
"ngành",
"quảng",
"cáo",
"như",
"một",
"người",
"mẫu",
"tuổi",
"teen",
"cô",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"học",
"lý",
"thuyết",
"âm",
"nhạc",
"và",
"học",
"nhiều",
"nhạc",
"cụ",
"khác",
"nhau",
"như",
"guitar",
"và",
"violin",
"năm",
"14",
"tuổi",
"cô",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"sản",
"xuất",
"và",
"viết",
"kịch",
"cho",
"lớp",
"kịch",
"của",
"trường",
"và",
"ba",
"năm",
"sau",
"cô",
"làm",
"việc",
"ở",
"el",
"valle",
"de",
"las",
"sombras",
"một",
"tác",
"phẩm",
"sân",
"khấu",
"sẽ",
"đưa",
"cô",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"quốc",
"gia",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"cô",
"học",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"môi",
"trường",
"không",
"lâu",
"trước",
"khi",
"kết",
"thúc",
"chương",
"trình",
"đại",
"học",
"cô",
"quyết",
"định",
"rời",
"khỏi",
"không",
"chỉ",
"trường",
"học",
"mà",
"cả",
"thành",
"phố",
"và",
"sau",
"đó",
"cô",
"chuyển",
"đến",
"bogotá",
"ba",
"ngày",
"sau",
"khi",
"đến",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"việc",
"trong",
"quảng",
"cáo",
"làm",
"người",
"mẫu",
"và",
"làm",
"địa",
"phương",
"cô",
"đã",
"làm",
"việc",
"trong",
"một",
"số",
"chiến",
"dịch",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"colgate",
"neutrogena",
"johnson",
"johnson",
"lancôme",
"sony",
"v",
"v",
"dalmazzco",
"cũng"
] |
5226 pollack 1983 wl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 11 năm 1983 bởi e bowell ở flagstaff == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5226 pollack | [
"5226",
"pollack",
"1983",
"wl",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1983",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"5226",
"pollack"
] |
timmiella là một chi rêu trong họ pottiaceae | [
"timmiella",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae"
] |
tipula parshleyi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic | [
"tipula",
"parshleyi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic"
] |
alongkorn prathumwong sinh ngày 28 tháng 6 năm 1986 còn được biết với tên đơn giản jack là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ giải bóng đá ngoại hạng thái lan chonburi == liên kết ngoài == bullet profile at goal | [
"alongkorn",
"prathumwong",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1986",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"jack",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"thái",
"lan",
"chonburi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"goal"
] |
eulophia massokoensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"eulophia",
"massokoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
pilea pleuroneura là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được donn sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"pilea",
"pleuroneura",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"donn",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
stizocera melanura là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stizocera",
"melanura",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
họ 3 tháng 3 âm lịch | [
"họ",
"3",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch"
] |
grewia evrardii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được r wilczek mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"grewia",
"evrardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"wilczek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
idaea gospera là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"gospera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
diceratella smithii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được baker f jonsell mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"diceratella",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"f",
"jonsell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
327 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"327",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
mind charity honey lee cũng đạt đai đen 3 đẳng môn taekwondo ngoài ra còn có môn lặn khí nén và trượt tuyết == hoa hậu hoàn vũ 2007 == ngay từ những ngày đầu tranh tài cô đã được nhận định là một trong những thí sinh nổi bật nhất và có cơ hội đăng quang nhưng mặc dù đã trình diễn tốt nhưng cô chỉ đoạt danh hiệu á hậu 3 và để vương miện lọt vào tay hoa hậu nhật bản riyo mori gây nên nhiều ý kiến trái chiều cô là người hàn quốc đầu tiên tiến vào chung kết sau 19 năm trắng tay kể từ đại diện của hàn quốc vào năm 1988 cán đích ở vị trí á hậu 1 trong năm đó cô cũng là hoa hậu châu á đầu tiên chiến thắng tại miss grand slam hoa hậu của mọi hoa hậu trong thập niên 2000 == vinh danh == bullet diễn viên mới xuất sắc nhất giải thưởng phim truyền hình mbc 2011 == liên kết ngoài == bullet lee ha-nee s cyworld bullet lee ha-nee s facebook bullet lee ha-nee s twitter bullet lee ha-nee s profile in miss korea website bullet korea times article on lee ha-nee | [
"mind",
"charity",
"honey",
"lee",
"cũng",
"đạt",
"đai",
"đen",
"3",
"đẳng",
"môn",
"taekwondo",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"môn",
"lặn",
"khí",
"nén",
"và",
"trượt",
"tuyết",
"==",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"2007",
"==",
"ngay",
"từ",
"những",
"ngày",
"đầu",
"tranh",
"tài",
"cô",
"đã",
"được",
"nhận",
"định",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thí",
"sinh",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"và",
"có",
"cơ",
"hội",
"đăng",
"quang",
"nhưng",
"mặc",
"dù",
"đã",
"trình",
"diễn",
"tốt",
"nhưng",
"cô",
"chỉ",
"đoạt",
"danh",
"hiệu",
"á",
"hậu",
"3",
"và",
"để",
"vương",
"miện",
"lọt",
"vào",
"tay",
"hoa",
"hậu",
"nhật",
"bản",
"riyo",
"mori",
"gây",
"nên",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"trái",
"chiều",
"cô",
"là",
"người",
"hàn",
"quốc",
"đầu",
"tiên",
"tiến",
"vào",
"chung",
"kết",
"sau",
"19",
"năm",
"trắng",
"tay",
"kể",
"từ",
"đại",
"diện",
"của",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"năm",
"1988",
"cán",
"đích",
"ở",
"vị",
"trí",
"á",
"hậu",
"1",
"trong",
"năm",
"đó",
"cô",
"cũng",
"là",
"hoa",
"hậu",
"châu",
"á",
"đầu",
"tiên",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"miss",
"grand",
"slam",
"hoa",
"hậu",
"của",
"mọi",
"hoa",
"hậu",
"trong",
"thập",
"niên",
"2000",
"==",
"vinh",
"danh",
"==",
"bullet",
"diễn",
"viên",
"mới",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"thưởng",
"phim",
"truyền",
"hình",
"mbc",
"2011",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lee",
"ha-nee",
"s",
"cyworld",
"bullet",
"lee",
"ha-nee",
"s",
"facebook",
"bullet",
"lee",
"ha-nee",
"s",
"twitter",
"bullet",
"lee",
"ha-nee",
"s",
"profile",
"in",
"miss",
"korea",
"website",
"bullet",
"korea",
"times",
"article",
"on",
"lee",
"ha-nee"
] |
đá lớn tiếng anh discovery great reef tiếng filipino paredes hán-việt đại hiện tiêu là một rạn san hô vòng thuộc cụm nam yết của quần đảo trường sa đá này nằm cách bán đảo cam ranh 286 hải lý nằm về phía tây tây nam của đảo nam yết khoảng 32 hải lý nằm về phía tây bắc của đảo sinh tồn khoảng 30 hải lý bản đồ hành chính đều thể hiện danh từ riêng là lớn còn danh từ chung để mô tả thực thể là đá về bản chất địa lý đá lớn không phải là một đảo mà là rạn san hô vòng đá lớn là đối tượng tranh chấp giữa việt nam đài loan philippines và trung quốc hiện việt nam đang kiểm soát đá này như một phần của xã sinh tồn huyện trường sa tỉnh khánh hòa == đặc điểm == bãi đá san hô đá lớn nằm chạy dài theo hướng bắc nam với chiều dài là 8 2 hải lý 15 2 km nhưng chiều rộng chỉ gần 1 hải lý 1 7 km thềm san hô của đảo khép kín ở bên trong bãi có 1 hồ lòng hồ có chiều dài khoảng 10 km chiều rộng khoảng 1 km khi thủy triều lên cao toàn bãi ngập nước khi thủy triều xuống còn 0 5m trên bãi có nhiều đá mồ côi nhô lên khỏi mặt nước trong thời kì 1988-1994 lực lượng công binh hải quân việt nam đã xây dựng ba nhà lâu bền tại ba điểm đóng quân trên | [
"đá",
"lớn",
"tiếng",
"anh",
"discovery",
"great",
"reef",
"tiếng",
"filipino",
"paredes",
"hán-việt",
"đại",
"hiện",
"tiêu",
"là",
"một",
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"thuộc",
"cụm",
"nam",
"yết",
"của",
"quần",
"đảo",
"trường",
"sa",
"đá",
"này",
"nằm",
"cách",
"bán",
"đảo",
"cam",
"ranh",
"286",
"hải",
"lý",
"nằm",
"về",
"phía",
"tây",
"tây",
"nam",
"của",
"đảo",
"nam",
"yết",
"khoảng",
"32",
"hải",
"lý",
"nằm",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"đảo",
"sinh",
"tồn",
"khoảng",
"30",
"hải",
"lý",
"bản",
"đồ",
"hành",
"chính",
"đều",
"thể",
"hiện",
"danh",
"từ",
"riêng",
"là",
"lớn",
"còn",
"danh",
"từ",
"chung",
"để",
"mô",
"tả",
"thực",
"thể",
"là",
"đá",
"về",
"bản",
"chất",
"địa",
"lý",
"đá",
"lớn",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"đảo",
"mà",
"là",
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"đá",
"lớn",
"là",
"đối",
"tượng",
"tranh",
"chấp",
"giữa",
"việt",
"nam",
"đài",
"loan",
"philippines",
"và",
"trung",
"quốc",
"hiện",
"việt",
"nam",
"đang",
"kiểm",
"soát",
"đá",
"này",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"xã",
"sinh",
"tồn",
"huyện",
"trường",
"sa",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"bãi",
"đá",
"san",
"hô",
"đá",
"lớn",
"nằm",
"chạy",
"dài",
"theo",
"hướng",
"bắc",
"nam",
"với",
"chiều",
"dài",
"là",
"8",
"2",
"hải",
"lý",
"15",
"2",
"km",
"nhưng",
"chiều",
"rộng",
"chỉ",
"gần",
"1",
"hải",
"lý",
"1",
"7",
"km",
"thềm",
"san",
"hô",
"của",
"đảo",
"khép",
"kín",
"ở",
"bên",
"trong",
"bãi",
"có",
"1",
"hồ",
"lòng",
"hồ",
"có",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"10",
"km",
"chiều",
"rộng",
"khoảng",
"1",
"km",
"khi",
"thủy",
"triều",
"lên",
"cao",
"toàn",
"bãi",
"ngập",
"nước",
"khi",
"thủy",
"triều",
"xuống",
"còn",
"0",
"5m",
"trên",
"bãi",
"có",
"nhiều",
"đá",
"mồ",
"côi",
"nhô",
"lên",
"khỏi",
"mặt",
"nước",
"trong",
"thời",
"kì",
"1988-1994",
"lực",
"lượng",
"công",
"binh",
"hải",
"quân",
"việt",
"nam",
"đã",
"xây",
"dựng",
"ba",
"nhà",
"lâu",
"bền",
"tại",
"ba",
"điểm",
"đóng",
"quân",
"trên"
] |
carex subantarctica là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được speg mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"carex",
"subantarctica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"speg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
khô khan như sắt đá vậy bởi sự thiếu cao quý và vẻ màu xám xấu xa và hơn tất cả là do nó thiếu các nhà văn inopia scriptorum sự tăm tối obscurum quan trọng là baronius định nghĩa thời kỳ này tăm tối vì nó khan hiếm các bản ghi chép khi nhắc tới việc thiếu các nhà văn ông có thể là đang so sánh số lượng tập sách trong patrologia latina của migne chứa các tác phẩm của nhà văn tiếng latin từ thế kỷ thứ 10 thời điểm trung tâm của thời kỳ mà ông mô tả là tăm tối so với số lượng tác phẩm của các nhà văn từ các thế kỷ trước và nối tiếp đó rất ít trong số các nhà văn thời kỳ đó là nhà sử học thời kỳ tăm tối theo baronius có vẻ đã khiến các nhà sử học thế kỷ 17 chú ý khi mà thuật ngữ này đã nhân rộng trong các ngôn ngữ ở châu âu khác nhau với từ gốc tiếng latin saeculum obscurum của ông đã bị đảo ngược đối với thời kỳ mà ông nhắc đến nhưng trong khi một số nhà sử học nghe theo baronius sử dụng một cách trung lập thuật ngữ thời kỳ tăm tối để đề cập đến sự khan hiếm các bản ghi chép các nhà sử gọc khác lại sử dụng nó để miệt thị gần như sa vào sự thiếu khách quan và làm xấu thuất ngữ này trong mắt | [
"khô",
"khan",
"như",
"sắt",
"đá",
"vậy",
"bởi",
"sự",
"thiếu",
"cao",
"quý",
"và",
"vẻ",
"màu",
"xám",
"xấu",
"xa",
"và",
"hơn",
"tất",
"cả",
"là",
"do",
"nó",
"thiếu",
"các",
"nhà",
"văn",
"inopia",
"scriptorum",
"sự",
"tăm",
"tối",
"obscurum",
"quan",
"trọng",
"là",
"baronius",
"định",
"nghĩa",
"thời",
"kỳ",
"này",
"tăm",
"tối",
"vì",
"nó",
"khan",
"hiếm",
"các",
"bản",
"ghi",
"chép",
"khi",
"nhắc",
"tới",
"việc",
"thiếu",
"các",
"nhà",
"văn",
"ông",
"có",
"thể",
"là",
"đang",
"so",
"sánh",
"số",
"lượng",
"tập",
"sách",
"trong",
"patrologia",
"latina",
"của",
"migne",
"chứa",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"nhà",
"văn",
"tiếng",
"latin",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"10",
"thời",
"điểm",
"trung",
"tâm",
"của",
"thời",
"kỳ",
"mà",
"ông",
"mô",
"tả",
"là",
"tăm",
"tối",
"so",
"với",
"số",
"lượng",
"tác",
"phẩm",
"của",
"các",
"nhà",
"văn",
"từ",
"các",
"thế",
"kỷ",
"trước",
"và",
"nối",
"tiếp",
"đó",
"rất",
"ít",
"trong",
"số",
"các",
"nhà",
"văn",
"thời",
"kỳ",
"đó",
"là",
"nhà",
"sử",
"học",
"thời",
"kỳ",
"tăm",
"tối",
"theo",
"baronius",
"có",
"vẻ",
"đã",
"khiến",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"thế",
"kỷ",
"17",
"chú",
"ý",
"khi",
"mà",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"đã",
"nhân",
"rộng",
"trong",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"châu",
"âu",
"khác",
"nhau",
"với",
"từ",
"gốc",
"tiếng",
"latin",
"saeculum",
"obscurum",
"của",
"ông",
"đã",
"bị",
"đảo",
"ngược",
"đối",
"với",
"thời",
"kỳ",
"mà",
"ông",
"nhắc",
"đến",
"nhưng",
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"nhà",
"sử",
"học",
"nghe",
"theo",
"baronius",
"sử",
"dụng",
"một",
"cách",
"trung",
"lập",
"thuật",
"ngữ",
"thời",
"kỳ",
"tăm",
"tối",
"để",
"đề",
"cập",
"đến",
"sự",
"khan",
"hiếm",
"các",
"bản",
"ghi",
"chép",
"các",
"nhà",
"sử",
"gọc",
"khác",
"lại",
"sử",
"dụng",
"nó",
"để",
"miệt",
"thị",
"gần",
"như",
"sa",
"vào",
"sự",
"thiếu",
"khách",
"quan",
"và",
"làm",
"xấu",
"thuất",
"ngữ",
"này",
"trong",
"mắt"
] |
william alden smith muốn thu thập những lời chứng từ phía hành khách và thủy thủ đoàn khi các sự kiện vẫn còn nóng hổi trong tâm trí họ smith cũng cần yêu cầu trình diện tòa án đối với các công dân anh khi họ vẫn đang trên lãnh thổ mỹ cuộc điều tra của người mỹ kéo dài tới ngày 25 tháng 5 sir mersey được chỉ định lãnh đạo cuộc điều tra thảm họa của phòng thương mại anh quốc cuộc điều tra của người anh diễn ra từ ngày 2 tháng 5 tới 3 tháng 7 mỗi cuộc điều tra đều lấy lời tường thuật từ cả các hành khách và thủy thủ đoàn titanic thủy thủ đoàn chiếc the californian của leyland line thuyền trưởng arthur rostron chiếc carpathia và các chuyên gia khác những cuộc điều tra cho thấy nhiều quy định an toàn đã quá lỗi thời và cần thiết phải có các luật mới nhiều cải tiến về quy định an toàn hàng hải đối đã được áp dụng gồm cả việc cải tiến thân tàu và thiết kế vách ngăn quyền đi lại của hành khách trên toàn bộ con tàu các yêu cầu về thuyền cứu sinh thiết kế áo phao huấn luyện an toàn thông tin cho hành khách luật về liên lạc radio vân vân những nhà điều tra cũng thấy rằng titanic có đủ chỗ trên thuyền cứu sinh cho toàn bộ hành khách hạng nhất nhưng khách các hạng còn lại không hề được | [
"william",
"alden",
"smith",
"muốn",
"thu",
"thập",
"những",
"lời",
"chứng",
"từ",
"phía",
"hành",
"khách",
"và",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"khi",
"các",
"sự",
"kiện",
"vẫn",
"còn",
"nóng",
"hổi",
"trong",
"tâm",
"trí",
"họ",
"smith",
"cũng",
"cần",
"yêu",
"cầu",
"trình",
"diện",
"tòa",
"án",
"đối",
"với",
"các",
"công",
"dân",
"anh",
"khi",
"họ",
"vẫn",
"đang",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"mỹ",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"của",
"người",
"mỹ",
"kéo",
"dài",
"tới",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"sir",
"mersey",
"được",
"chỉ",
"định",
"lãnh",
"đạo",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"thảm",
"họa",
"của",
"phòng",
"thương",
"mại",
"anh",
"quốc",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"của",
"người",
"anh",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"tới",
"3",
"tháng",
"7",
"mỗi",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"đều",
"lấy",
"lời",
"tường",
"thuật",
"từ",
"cả",
"các",
"hành",
"khách",
"và",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"titanic",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"chiếc",
"the",
"californian",
"của",
"leyland",
"line",
"thuyền",
"trưởng",
"arthur",
"rostron",
"chiếc",
"carpathia",
"và",
"các",
"chuyên",
"gia",
"khác",
"những",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"cho",
"thấy",
"nhiều",
"quy",
"định",
"an",
"toàn",
"đã",
"quá",
"lỗi",
"thời",
"và",
"cần",
"thiết",
"phải",
"có",
"các",
"luật",
"mới",
"nhiều",
"cải",
"tiến",
"về",
"quy",
"định",
"an",
"toàn",
"hàng",
"hải",
"đối",
"đã",
"được",
"áp",
"dụng",
"gồm",
"cả",
"việc",
"cải",
"tiến",
"thân",
"tàu",
"và",
"thiết",
"kế",
"vách",
"ngăn",
"quyền",
"đi",
"lại",
"của",
"hành",
"khách",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"con",
"tàu",
"các",
"yêu",
"cầu",
"về",
"thuyền",
"cứu",
"sinh",
"thiết",
"kế",
"áo",
"phao",
"huấn",
"luyện",
"an",
"toàn",
"thông",
"tin",
"cho",
"hành",
"khách",
"luật",
"về",
"liên",
"lạc",
"radio",
"vân",
"vân",
"những",
"nhà",
"điều",
"tra",
"cũng",
"thấy",
"rằng",
"titanic",
"có",
"đủ",
"chỗ",
"trên",
"thuyền",
"cứu",
"sinh",
"cho",
"toàn",
"bộ",
"hành",
"khách",
"hạng",
"nhất",
"nhưng",
"khách",
"các",
"hạng",
"còn",
"lại",
"không",
"hề",
"được"
] |
stanhopea martiana là một loài lan đặc hữu của tây nam méxico | [
"stanhopea",
"martiana",
"là",
"một",
"loài",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"nam",
"méxico"
] |
niphobolus chamissoanus là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"niphobolus",
"chamissoanus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
thranius solomonensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"thranius",
"solomonensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
== bullet military history of denmark – account of the operations of the ironclad rolf krake at dybbøl bullet map of battle of dybbøl bullet table of danish army losses at battle of dybbøl bullet krigen i 1864 bullet article on the war of 1864 | [
"==",
"bullet",
"military",
"history",
"of",
"denmark",
"–",
"account",
"of",
"the",
"operations",
"of",
"the",
"ironclad",
"rolf",
"krake",
"at",
"dybbøl",
"bullet",
"map",
"of",
"battle",
"of",
"dybbøl",
"bullet",
"table",
"of",
"danish",
"army",
"losses",
"at",
"battle",
"of",
"dybbøl",
"bullet",
"krigen",
"i",
"1864",
"bullet",
"article",
"on",
"the",
"war",
"of",
"1864"
] |
ông được lệnh bàn giao quân đoàn iv lại cho thiếu tướng nguyễn đức thắng sau đó ông được cử giữ chức vụ tổng thanh tra quân lực tại bộ tổng tham mưu tháng 7 năm 1969 ông chuyển nhiệm vụ giữ chức tham mưu trưởng bộ tổng tham mưu thay thế thiếu tướng trần thanh phong tháng 7 năm 1970 ông được thăng cấp trung tướng tại nhiệm ngày 10 tháng 7 năm 1972 ông được kiêm chức vụ chủ tịch ủy ban điều hành quốc tế quân viện thay thế trung tướng trần ngọc tám đầu tháng 3 năm 1974 ông nhận lệnh bàn giao chức vụ tham mưu trưởng lại cho trung tướng đồng văn khuyên kiêm nhiệm sau đó ông được chỉ định giữ chức vụtổng tham mưu phó bộ tổng tham mưu đặc trách an ninh phát triển và kiêm tư lệnh địa phương quân và nghĩa quân thay thế trung tướng nguyễn văn là được xét cho giải ngũ == 1975 == ngày 30 tháng 4 ông cùng gia đình di tản khỏi việt nam sau đó được sang hoa kỳ định cư tại tiểu bang louisiana rồi chuyển qua thành phố san josé california hoa kỳ ngày 26 tháng 8 năm 1994 ông từ trần tại nơi định cư hưởng thọ 73 tuổi == tham khảo == bullet trần ngọc thống hồ đắc huân lê đình thụy 2011 lược sử quân lực việt nam cộng hòa | [
"ông",
"được",
"lệnh",
"bàn",
"giao",
"quân",
"đoàn",
"iv",
"lại",
"cho",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"đức",
"thắng",
"sau",
"đó",
"ông",
"được",
"cử",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"thanh",
"tra",
"quân",
"lực",
"tại",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"tháng",
"7",
"năm",
"1969",
"ông",
"chuyển",
"nhiệm",
"vụ",
"giữ",
"chức",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"thay",
"thế",
"thiếu",
"tướng",
"trần",
"thanh",
"phong",
"tháng",
"7",
"năm",
"1970",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"trung",
"tướng",
"tại",
"nhiệm",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1972",
"ông",
"được",
"kiêm",
"chức",
"vụ",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"điều",
"hành",
"quốc",
"tế",
"quân",
"viện",
"thay",
"thế",
"trung",
"tướng",
"trần",
"ngọc",
"tám",
"đầu",
"tháng",
"3",
"năm",
"1974",
"ông",
"nhận",
"lệnh",
"bàn",
"giao",
"chức",
"vụ",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"lại",
"cho",
"trung",
"tướng",
"đồng",
"văn",
"khuyên",
"kiêm",
"nhiệm",
"sau",
"đó",
"ông",
"được",
"chỉ",
"định",
"giữ",
"chức",
"vụtổng",
"tham",
"mưu",
"phó",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"đặc",
"trách",
"an",
"ninh",
"phát",
"triển",
"và",
"kiêm",
"tư",
"lệnh",
"địa",
"phương",
"quân",
"và",
"nghĩa",
"quân",
"thay",
"thế",
"trung",
"tướng",
"nguyễn",
"văn",
"là",
"được",
"xét",
"cho",
"giải",
"ngũ",
"==",
"1975",
"==",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"ông",
"cùng",
"gia",
"đình",
"di",
"tản",
"khỏi",
"việt",
"nam",
"sau",
"đó",
"được",
"sang",
"hoa",
"kỳ",
"định",
"cư",
"tại",
"tiểu",
"bang",
"louisiana",
"rồi",
"chuyển",
"qua",
"thành",
"phố",
"san",
"josé",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1994",
"ông",
"từ",
"trần",
"tại",
"nơi",
"định",
"cư",
"hưởng",
"thọ",
"73",
"tuổi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"trần",
"ngọc",
"thống",
"hồ",
"đắc",
"huân",
"lê",
"đình",
"thụy",
"2011",
"lược",
"sử",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa"
] |
schismatoglottis conoidea là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"schismatoglottis",
"conoidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
polystichum pseudomicrophyllum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được nakaike mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polystichum",
"pseudomicrophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nakaike",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tsuda kazuki kazuki tsuda sinh ngày 26 tháng 7 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kazuki tsuda đã từng chơi cho shimizu s-pulse ventforet kofu và fc machida zelvia | [
"tsuda",
"kazuki",
"kazuki",
"tsuda",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kazuki",
"tsuda",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"shimizu",
"s-pulse",
"ventforet",
"kofu",
"và",
"fc",
"machida",
"zelvia"
] |
thành shotarou và akiko cùng mutsuki đến thăm mộ chị gái asami erika mutsuki ở đó họ nói chuyện với người gác cổng nghĩa trang cha xứ roberto shijima ông liên tục nhắc đến vấn đề phục sinh người chết làm shotarou và akiko có ác cảm với ông và tưởng ông có vấn đề về thần kinh shotarou và akiko tiếp tục điều tra nhưng lại nhận cuộc gọi của mutsuki nói rằng hãy hủy bỏ vụ án vì cô đã tìm được chị của mình đồng thời phillip cũng nói cho shotarou biết kẻ gây ra vụ này là death dopant shotarou và akiko nhanh chóng tìm kiếm asami lúc này đang đối diện với chị mình asami thẫn thờ khi gặp bóng dáng của người chị đã chết trước mặt khuôn mặt không còn chút sức sống tỏa ra một sát khí lạnh như băng shotarou lao ra che chở cho asami và nhờ akiko mang cô đi trốn shotarou biến hình thành kamen rider double và chiến đấu với bóng ma erika đột nhiên double phát hiện ra người thầy của mình narumi sokichi kamen rider skull ông biến hình và tấn công double mặc dù được phillip khuyên rằng đó không phải là sokichi nhưng shotarou vẫn không dám xuống tay với người thầy của mình và double nhanh chóng bị đánh bại trước khi biến mất sokichi nói với shotarou rằng anh còn non lắm để làm một thám tử thực thụ sốc trước câu nói | [
"thành",
"shotarou",
"và",
"akiko",
"cùng",
"mutsuki",
"đến",
"thăm",
"mộ",
"chị",
"gái",
"asami",
"erika",
"mutsuki",
"ở",
"đó",
"họ",
"nói",
"chuyện",
"với",
"người",
"gác",
"cổng",
"nghĩa",
"trang",
"cha",
"xứ",
"roberto",
"shijima",
"ông",
"liên",
"tục",
"nhắc",
"đến",
"vấn",
"đề",
"phục",
"sinh",
"người",
"chết",
"làm",
"shotarou",
"và",
"akiko",
"có",
"ác",
"cảm",
"với",
"ông",
"và",
"tưởng",
"ông",
"có",
"vấn",
"đề",
"về",
"thần",
"kinh",
"shotarou",
"và",
"akiko",
"tiếp",
"tục",
"điều",
"tra",
"nhưng",
"lại",
"nhận",
"cuộc",
"gọi",
"của",
"mutsuki",
"nói",
"rằng",
"hãy",
"hủy",
"bỏ",
"vụ",
"án",
"vì",
"cô",
"đã",
"tìm",
"được",
"chị",
"của",
"mình",
"đồng",
"thời",
"phillip",
"cũng",
"nói",
"cho",
"shotarou",
"biết",
"kẻ",
"gây",
"ra",
"vụ",
"này",
"là",
"death",
"dopant",
"shotarou",
"và",
"akiko",
"nhanh",
"chóng",
"tìm",
"kiếm",
"asami",
"lúc",
"này",
"đang",
"đối",
"diện",
"với",
"chị",
"mình",
"asami",
"thẫn",
"thờ",
"khi",
"gặp",
"bóng",
"dáng",
"của",
"người",
"chị",
"đã",
"chết",
"trước",
"mặt",
"khuôn",
"mặt",
"không",
"còn",
"chút",
"sức",
"sống",
"tỏa",
"ra",
"một",
"sát",
"khí",
"lạnh",
"như",
"băng",
"shotarou",
"lao",
"ra",
"che",
"chở",
"cho",
"asami",
"và",
"nhờ",
"akiko",
"mang",
"cô",
"đi",
"trốn",
"shotarou",
"biến",
"hình",
"thành",
"kamen",
"rider",
"double",
"và",
"chiến",
"đấu",
"với",
"bóng",
"ma",
"erika",
"đột",
"nhiên",
"double",
"phát",
"hiện",
"ra",
"người",
"thầy",
"của",
"mình",
"narumi",
"sokichi",
"kamen",
"rider",
"skull",
"ông",
"biến",
"hình",
"và",
"tấn",
"công",
"double",
"mặc",
"dù",
"được",
"phillip",
"khuyên",
"rằng",
"đó",
"không",
"phải",
"là",
"sokichi",
"nhưng",
"shotarou",
"vẫn",
"không",
"dám",
"xuống",
"tay",
"với",
"người",
"thầy",
"của",
"mình",
"và",
"double",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"trước",
"khi",
"biến",
"mất",
"sokichi",
"nói",
"với",
"shotarou",
"rằng",
"anh",
"còn",
"non",
"lắm",
"để",
"làm",
"một",
"thám",
"tử",
"thực",
"thụ",
"sốc",
"trước",
"câu",
"nói"
] |
tình trạng bất ổn và cuối cùng bị tiêu vong một loạt các hoàng đế thiếu năng lực hoặc là các bạo chúa điều đó đã dẫn tới nhiều cuộc nổi dậy quân sự trong số các vị hoàng đế đó có thể kể tới lưu thiệu tống hiếu vũ đế tống tiền phế đế tống minh đế và tống hậu phế đế vua minh đế là đặc biệt tàn bạo đã giết hại một lượng lớn những người anh em cháu chắt và các họ hàng gần xa khác nhiều trong số đó chỉ là trẻ em tống minh đế đã giết 4 người em trai 16 người con trai của hiếu vũ đế sự thanh trừng tàn khốc diễn ra dưới các đời vua kế tiếp === lưu thiệu giết tống văn đế === tống văn đế có 19 người con lập con trưởng lưu thiệu làm thái tử lưu thiệu thân thiết với người em là hoàng tử thứ 4 lưu tuấn và cả hai người đều tin theo bà đồng nghiêm đạo dục nghe theo bà đồng lưu thiệu làm phép bùa yểm để cha mau chết năm 452 việc làm của thái tử thiệu bị phát giác tuy nhiên văn đế chỉ mắng hai người con và sai truy tìm bà đồng sang tháng giêng năm 453 vẫn có tin tâu báo nghiêm đạo dục còn trong phủ lưu thiệu văn đế giận dữ biết hai người không hối cải bèn quyết định phế thái tử thiệu và hoàng tử tuấn văn đế | [
"tình",
"trạng",
"bất",
"ổn",
"và",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"tiêu",
"vong",
"một",
"loạt",
"các",
"hoàng",
"đế",
"thiếu",
"năng",
"lực",
"hoặc",
"là",
"các",
"bạo",
"chúa",
"điều",
"đó",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"nhiều",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"quân",
"sự",
"trong",
"số",
"các",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"đó",
"có",
"thể",
"kể",
"tới",
"lưu",
"thiệu",
"tống",
"hiếu",
"vũ",
"đế",
"tống",
"tiền",
"phế",
"đế",
"tống",
"minh",
"đế",
"và",
"tống",
"hậu",
"phế",
"đế",
"vua",
"minh",
"đế",
"là",
"đặc",
"biệt",
"tàn",
"bạo",
"đã",
"giết",
"hại",
"một",
"lượng",
"lớn",
"những",
"người",
"anh",
"em",
"cháu",
"chắt",
"và",
"các",
"họ",
"hàng",
"gần",
"xa",
"khác",
"nhiều",
"trong",
"số",
"đó",
"chỉ",
"là",
"trẻ",
"em",
"tống",
"minh",
"đế",
"đã",
"giết",
"4",
"người",
"em",
"trai",
"16",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"hiếu",
"vũ",
"đế",
"sự",
"thanh",
"trừng",
"tàn",
"khốc",
"diễn",
"ra",
"dưới",
"các",
"đời",
"vua",
"kế",
"tiếp",
"===",
"lưu",
"thiệu",
"giết",
"tống",
"văn",
"đế",
"===",
"tống",
"văn",
"đế",
"có",
"19",
"người",
"con",
"lập",
"con",
"trưởng",
"lưu",
"thiệu",
"làm",
"thái",
"tử",
"lưu",
"thiệu",
"thân",
"thiết",
"với",
"người",
"em",
"là",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"4",
"lưu",
"tuấn",
"và",
"cả",
"hai",
"người",
"đều",
"tin",
"theo",
"bà",
"đồng",
"nghiêm",
"đạo",
"dục",
"nghe",
"theo",
"bà",
"đồng",
"lưu",
"thiệu",
"làm",
"phép",
"bùa",
"yểm",
"để",
"cha",
"mau",
"chết",
"năm",
"452",
"việc",
"làm",
"của",
"thái",
"tử",
"thiệu",
"bị",
"phát",
"giác",
"tuy",
"nhiên",
"văn",
"đế",
"chỉ",
"mắng",
"hai",
"người",
"con",
"và",
"sai",
"truy",
"tìm",
"bà",
"đồng",
"sang",
"tháng",
"giêng",
"năm",
"453",
"vẫn",
"có",
"tin",
"tâu",
"báo",
"nghiêm",
"đạo",
"dục",
"còn",
"trong",
"phủ",
"lưu",
"thiệu",
"văn",
"đế",
"giận",
"dữ",
"biết",
"hai",
"người",
"không",
"hối",
"cải",
"bèn",
"quyết",
"định",
"phế",
"thái",
"tử",
"thiệu",
"và",
"hoàng",
"tử",
"tuấn",
"văn",
"đế"
] |
monomma simplex là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được freude miêu tả khoa học năm 1959 | [
"monomma",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"freude",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
thorictus tripolitanus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được escalera miêu tả khoa học năm 1942 | [
"thorictus",
"tripolitanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"escalera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1942"
] |
shinja zero no megami-sama to hajimeru isekai kouryaku còn được gọi tắt là shinja zero là một light novel nhật bản do tác giả osaki isle viết và được minh họa bởi họa sĩ tam-u bắt nguồn từ một web novel đăng trên shōsetsuka ni narō seires đã được xuất bản thành sách từ năm 2019 và được chuyển thể thành manga xuất bản trên trang comic gardo từ năm 2020 == cốt truyện == cậu học sinh trung học takatsuki makoto yêu game nhập vai đang trong chuyến hành trình trở về từ trại trượt tuyết cùng lớp 1-a bằng xe buýt thì bất ngờ gặp phải một trận bão tuyết cực lớn trước khi cả lớp bị chết cóng họ đã được dịch chuyển đến thế giới khác bởi các vị thần của thế giới đó trong khi các bạn học khác được ban tặng chỉ số và kĩ năng xuất sắc thì makoto lại chỉ nhận được chỉ số và kĩ năng thấp kém hơn người bình thường một năm sau makoto trở thành phù thủy tập sự và bắt đầu cuộc hành trình của mình cậu gặp noah titan một nữ thần bé nhỏ không có tín đồ nào cô ấy là một thần titan một nhóm các vị thần bị đánh bại bởi thánh thần trong cuộc chiến tranh thần giới giờ đây cô bị coi là tà thần và bị giam giữ ở hải đế thần điện sau cùng makoto quyết định trở thành tín đồ của cô ấy và đặt | [
"shinja",
"zero",
"no",
"megami-sama",
"to",
"hajimeru",
"isekai",
"kouryaku",
"còn",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"shinja",
"zero",
"là",
"một",
"light",
"novel",
"nhật",
"bản",
"do",
"tác",
"giả",
"osaki",
"isle",
"viết",
"và",
"được",
"minh",
"họa",
"bởi",
"họa",
"sĩ",
"tam-u",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"web",
"novel",
"đăng",
"trên",
"shōsetsuka",
"ni",
"narō",
"seires",
"đã",
"được",
"xuất",
"bản",
"thành",
"sách",
"từ",
"năm",
"2019",
"và",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"manga",
"xuất",
"bản",
"trên",
"trang",
"comic",
"gardo",
"từ",
"năm",
"2020",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"cậu",
"học",
"sinh",
"trung",
"học",
"takatsuki",
"makoto",
"yêu",
"game",
"nhập",
"vai",
"đang",
"trong",
"chuyến",
"hành",
"trình",
"trở",
"về",
"từ",
"trại",
"trượt",
"tuyết",
"cùng",
"lớp",
"1-a",
"bằng",
"xe",
"buýt",
"thì",
"bất",
"ngờ",
"gặp",
"phải",
"một",
"trận",
"bão",
"tuyết",
"cực",
"lớn",
"trước",
"khi",
"cả",
"lớp",
"bị",
"chết",
"cóng",
"họ",
"đã",
"được",
"dịch",
"chuyển",
"đến",
"thế",
"giới",
"khác",
"bởi",
"các",
"vị",
"thần",
"của",
"thế",
"giới",
"đó",
"trong",
"khi",
"các",
"bạn",
"học",
"khác",
"được",
"ban",
"tặng",
"chỉ",
"số",
"và",
"kĩ",
"năng",
"xuất",
"sắc",
"thì",
"makoto",
"lại",
"chỉ",
"nhận",
"được",
"chỉ",
"số",
"và",
"kĩ",
"năng",
"thấp",
"kém",
"hơn",
"người",
"bình",
"thường",
"một",
"năm",
"sau",
"makoto",
"trở",
"thành",
"phù",
"thủy",
"tập",
"sự",
"và",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"của",
"mình",
"cậu",
"gặp",
"noah",
"titan",
"một",
"nữ",
"thần",
"bé",
"nhỏ",
"không",
"có",
"tín",
"đồ",
"nào",
"cô",
"ấy",
"là",
"một",
"thần",
"titan",
"một",
"nhóm",
"các",
"vị",
"thần",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"thánh",
"thần",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thần",
"giới",
"giờ",
"đây",
"cô",
"bị",
"coi",
"là",
"tà",
"thần",
"và",
"bị",
"giam",
"giữ",
"ở",
"hải",
"đế",
"thần",
"điện",
"sau",
"cùng",
"makoto",
"quyết",
"định",
"trở",
"thành",
"tín",
"đồ",
"của",
"cô",
"ấy",
"và",
"đặt"
] |
pleuronitis minettii là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"pleuronitis",
"minettii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
670 ottegebe là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được august kopff phát hiện ngày 20 8 1908 ở heidelberg và được đặt theo tên ottegebe nhân vật trong vở kịch der arme heinrich của gerhardt hauptmann == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets | [
"670",
"ottegebe",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"august",
"kopff",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"8",
"1908",
"ở",
"heidelberg",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ottegebe",
"nhân",
"vật",
"trong",
"vở",
"kịch",
"der",
"arme",
"heinrich",
"của",
"gerhardt",
"hauptmann",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"orbital",
"simulation",
"from",
"jpl",
"java",
"ephemeris",
"bullet",
"phát",
"hiện",
"circumstances",
"numbered",
"minor",
"planets"
] |
bernardswiller là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"bernardswiller",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
recilia hesperidum là loài côn trùng thuộc họ cicadellidae bộ cánh nửa loài này được linnavuori miên tả năm 1969 == xem thêm == bullet recilia | [
"recilia",
"hesperidum",
"là",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"cicadellidae",
"bộ",
"cánh",
"nửa",
"loài",
"này",
"được",
"linnavuori",
"miên",
"tả",
"năm",
"1969",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"recilia"
] |
người sáng lập cựu tổng thống ershad đã phải thụ án tù vì tội tham nhũng khaleda zia trở thành nữ thủ tướng đầu tiên trong lịch sử bangladesh trong [[cuộc trưng cầu dân ý về hiến pháp bangladesh năm 1991|tháng 9 năm 1991]] một cuộc trưng cầu dân ý về hiến pháp đã được tổ chức nhằm tìm kiếm sự chuyển giao quyền hành pháp từ tổng thống vốn do văn phòng nắm giữ từ năm 1975 cho thủ tướng khiến tổng thống chủ yếu là một nghi lễ vai trò cuộc bỏ phiếu áp đảo ủng hộ việc sửa đổi hiến pháp và bangladesh đã được khôi phục trở lại chế độ dân chủ nghị viện theo hiến pháp sáng lập vào tháng 10 năm 1991 các thành viên của nghị viện đã bầu ra một nguyên thủ quốc gia mới tổng thống [[abdur rahman biswas]] bộ trưởng tài chính [[saifur rahman chính trị gia |saifur rahman]] đã khởi động một loạt các cải cách kinh tế tự do đặt tiền lệ trong nam á và được coi là hình mẫu ở ấn độ pakistan và sri lanka vào tháng 3 năm 1994 tranh cãi về cuộc bầu cử bổ sung nghị viện mà phe đối lập cho rằng chính phủ đã gian lận đã dẫn đến sự tẩy chay vô thời hạn đối với quốc hội bởi toàn thể phe đối lập phe đối lập cũng bắt đầu một chương trình tổng đình công lặp đi lặp lại để thúc đẩy yêu cầu chính phủ | [
"người",
"sáng",
"lập",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"ershad",
"đã",
"phải",
"thụ",
"án",
"tù",
"vì",
"tội",
"tham",
"nhũng",
"khaleda",
"zia",
"trở",
"thành",
"nữ",
"thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bangladesh",
"trong",
"[[cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"về",
"hiến",
"pháp",
"bangladesh",
"năm",
"1991|tháng",
"9",
"năm",
"1991]]",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"về",
"hiến",
"pháp",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"nhằm",
"tìm",
"kiếm",
"sự",
"chuyển",
"giao",
"quyền",
"hành",
"pháp",
"từ",
"tổng",
"thống",
"vốn",
"do",
"văn",
"phòng",
"nắm",
"giữ",
"từ",
"năm",
"1975",
"cho",
"thủ",
"tướng",
"khiến",
"tổng",
"thống",
"chủ",
"yếu",
"là",
"một",
"nghi",
"lễ",
"vai",
"trò",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"áp",
"đảo",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"sửa",
"đổi",
"hiến",
"pháp",
"và",
"bangladesh",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"trở",
"lại",
"chế",
"độ",
"dân",
"chủ",
"nghị",
"viện",
"theo",
"hiến",
"pháp",
"sáng",
"lập",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1991",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"nghị",
"viện",
"đã",
"bầu",
"ra",
"một",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"mới",
"tổng",
"thống",
"[[abdur",
"rahman",
"biswas]]",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính",
"[[saifur",
"rahman",
"chính",
"trị",
"gia",
"|saifur",
"rahman]]",
"đã",
"khởi",
"động",
"một",
"loạt",
"các",
"cải",
"cách",
"kinh",
"tế",
"tự",
"do",
"đặt",
"tiền",
"lệ",
"trong",
"nam",
"á",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"hình",
"mẫu",
"ở",
"ấn",
"độ",
"pakistan",
"và",
"sri",
"lanka",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1994",
"tranh",
"cãi",
"về",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"bổ",
"sung",
"nghị",
"viện",
"mà",
"phe",
"đối",
"lập",
"cho",
"rằng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"gian",
"lận",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"tẩy",
"chay",
"vô",
"thời",
"hạn",
"đối",
"với",
"quốc",
"hội",
"bởi",
"toàn",
"thể",
"phe",
"đối",
"lập",
"phe",
"đối",
"lập",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chương",
"trình",
"tổng",
"đình",
"công",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"yêu",
"cầu",
"chính",
"phủ"
] |
andrena garrula là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1965 | [
"andrena",
"garrula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
lượng cao tương tác với các lớp điện tử bên trong của vật rắn dẫn đến việc phát ra các tia x đặc trưng liên quan đến thành phần hóa học của chất rắn do đó các phép phân tích này rất hữu ích để xác định thành phần hóa học của chất rắn có một số phép phân tích như === phân tích năng lượng điện tử === các phép phân tích này liên quan đến việc chùm điện tử sau khi tương tác với mẫu truyền qua sẽ bị tổn hao năng lượng phổ tổn hao năng lượng điện tử electron energy loss spectroscopy eels hoặc phát ra các điện tử thứ cấp phổ ausger hoặc bị tán xạ ngược các phổ này cho phép nghiên cứu phân bố các nguyên tố hóa học các liên kết hóa học hoặc các cấu trúc điện từ === xử lý mẫu cho phép đo tem === vì sử dụng chế độ điện tử đâm xuyên qua mẫu vật nên mẫu vật quan sát trong tem luôn phải đủ mỏng xét trên nguyên tắc tem bắt đầu ghi nhận được ảnh với các mẫu có chiều dày dưới 500 nm tuy nhiên ảnh chỉ trở nên có chất lượng tốt khi mẫu mỏng dưới 150 nm vì thế việc xử lý tạo mẫu mỏng cho phép đo tem là cực kỳ quan trọng bullet phương pháp truyền thống bullet sử dụng kỹ thuật chùm iôn hội tụ == các loại kính hiển vi điện tử truyền qua hiện đại == === kính hiển vi điện tử | [
"lượng",
"cao",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"lớp",
"điện",
"tử",
"bên",
"trong",
"của",
"vật",
"rắn",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"phát",
"ra",
"các",
"tia",
"x",
"đặc",
"trưng",
"liên",
"quan",
"đến",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"chất",
"rắn",
"do",
"đó",
"các",
"phép",
"phân",
"tích",
"này",
"rất",
"hữu",
"ích",
"để",
"xác",
"định",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"chất",
"rắn",
"có",
"một",
"số",
"phép",
"phân",
"tích",
"như",
"===",
"phân",
"tích",
"năng",
"lượng",
"điện",
"tử",
"===",
"các",
"phép",
"phân",
"tích",
"này",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"chùm",
"điện",
"tử",
"sau",
"khi",
"tương",
"tác",
"với",
"mẫu",
"truyền",
"qua",
"sẽ",
"bị",
"tổn",
"hao",
"năng",
"lượng",
"phổ",
"tổn",
"hao",
"năng",
"lượng",
"điện",
"tử",
"electron",
"energy",
"loss",
"spectroscopy",
"eels",
"hoặc",
"phát",
"ra",
"các",
"điện",
"tử",
"thứ",
"cấp",
"phổ",
"ausger",
"hoặc",
"bị",
"tán",
"xạ",
"ngược",
"các",
"phổ",
"này",
"cho",
"phép",
"nghiên",
"cứu",
"phân",
"bố",
"các",
"nguyên",
"tố",
"hóa",
"học",
"các",
"liên",
"kết",
"hóa",
"học",
"hoặc",
"các",
"cấu",
"trúc",
"điện",
"từ",
"===",
"xử",
"lý",
"mẫu",
"cho",
"phép",
"đo",
"tem",
"===",
"vì",
"sử",
"dụng",
"chế",
"độ",
"điện",
"tử",
"đâm",
"xuyên",
"qua",
"mẫu",
"vật",
"nên",
"mẫu",
"vật",
"quan",
"sát",
"trong",
"tem",
"luôn",
"phải",
"đủ",
"mỏng",
"xét",
"trên",
"nguyên",
"tắc",
"tem",
"bắt",
"đầu",
"ghi",
"nhận",
"được",
"ảnh",
"với",
"các",
"mẫu",
"có",
"chiều",
"dày",
"dưới",
"500",
"nm",
"tuy",
"nhiên",
"ảnh",
"chỉ",
"trở",
"nên",
"có",
"chất",
"lượng",
"tốt",
"khi",
"mẫu",
"mỏng",
"dưới",
"150",
"nm",
"vì",
"thế",
"việc",
"xử",
"lý",
"tạo",
"mẫu",
"mỏng",
"cho",
"phép",
"đo",
"tem",
"là",
"cực",
"kỳ",
"quan",
"trọng",
"bullet",
"phương",
"pháp",
"truyền",
"thống",
"bullet",
"sử",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"chùm",
"iôn",
"hội",
"tụ",
"==",
"các",
"loại",
"kính",
"hiển",
"vi",
"điện",
"tử",
"truyền",
"qua",
"hiện",
"đại",
"==",
"===",
"kính",
"hiển",
"vi",
"điện",
"tử"
] |
仝 và đông 佟 đều đồng âm cũng gọi là đồng do vậy giáp thanh thần thời kim cũng chính là đồng thanh thần 佟清臣 sang thời đầu minh chính sách an hảo dân nữ chân được đẩy mạnh ước chừng vào năm hồng vũ nữ chân tù tưởng vạn hộ được tổ tiên của đông thị phụng dời đến phụng châu thượng du sông huy phát khoảng năm vĩnh lạc thứ 21 lại tùy kiến châu vệ đô chỉ huy thiêm sự phóng thích gia nô đến vùng mà ngày nay là hoàn nhân năm chính thống thứ 3 lại dời ra tân tân phủ thuận trước đó năm hồng vũ thứ 5 tổ tiên tộc đông thị tùy mãnh ca thiếp mộc nhi li khai y lan mà dời đến phía nam sông đồ môn vùng khánh nguyên nay thuộc bán đảo triều tiên không lâu sau lại đến oát mộc hà 斡木河 sau khi mãnh ca thiếp mộc nhi chết toàn bộ tộc kể cả tổ tiên đông thị đều dời về tân tân kể cả hồ lý cải bộ cũng dời về tân tân === gia thế === căn cứ đông thị tông phả 佟氏宗谱 và đông thị tộc phổ 佟氏族谱 thủy tổ dòng họ đông thị là ba hổ đặc khắc thận 巴虎特克慎 sinh ra 7 người con trai con trai thứ 5 tức đạt nhĩ hán 达尔汉 thế cư ở đông giai cũng từ đó gọi [đông giai] đạt nhĩ hán cùng với em trai thứ 6 về sau đầu nhập dân tịch cư | [
"仝",
"và",
"đông",
"佟",
"đều",
"đồng",
"âm",
"cũng",
"gọi",
"là",
"đồng",
"do",
"vậy",
"giáp",
"thanh",
"thần",
"thời",
"kim",
"cũng",
"chính",
"là",
"đồng",
"thanh",
"thần",
"佟清臣",
"sang",
"thời",
"đầu",
"minh",
"chính",
"sách",
"an",
"hảo",
"dân",
"nữ",
"chân",
"được",
"đẩy",
"mạnh",
"ước",
"chừng",
"vào",
"năm",
"hồng",
"vũ",
"nữ",
"chân",
"tù",
"tưởng",
"vạn",
"hộ",
"được",
"tổ",
"tiên",
"của",
"đông",
"thị",
"phụng",
"dời",
"đến",
"phụng",
"châu",
"thượng",
"du",
"sông",
"huy",
"phát",
"khoảng",
"năm",
"vĩnh",
"lạc",
"thứ",
"21",
"lại",
"tùy",
"kiến",
"châu",
"vệ",
"đô",
"chỉ",
"huy",
"thiêm",
"sự",
"phóng",
"thích",
"gia",
"nô",
"đến",
"vùng",
"mà",
"ngày",
"nay",
"là",
"hoàn",
"nhân",
"năm",
"chính",
"thống",
"thứ",
"3",
"lại",
"dời",
"ra",
"tân",
"tân",
"phủ",
"thuận",
"trước",
"đó",
"năm",
"hồng",
"vũ",
"thứ",
"5",
"tổ",
"tiên",
"tộc",
"đông",
"thị",
"tùy",
"mãnh",
"ca",
"thiếp",
"mộc",
"nhi",
"li",
"khai",
"y",
"lan",
"mà",
"dời",
"đến",
"phía",
"nam",
"sông",
"đồ",
"môn",
"vùng",
"khánh",
"nguyên",
"nay",
"thuộc",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"không",
"lâu",
"sau",
"lại",
"đến",
"oát",
"mộc",
"hà",
"斡木河",
"sau",
"khi",
"mãnh",
"ca",
"thiếp",
"mộc",
"nhi",
"chết",
"toàn",
"bộ",
"tộc",
"kể",
"cả",
"tổ",
"tiên",
"đông",
"thị",
"đều",
"dời",
"về",
"tân",
"tân",
"kể",
"cả",
"hồ",
"lý",
"cải",
"bộ",
"cũng",
"dời",
"về",
"tân",
"tân",
"===",
"gia",
"thế",
"===",
"căn",
"cứ",
"đông",
"thị",
"tông",
"phả",
"佟氏宗谱",
"và",
"đông",
"thị",
"tộc",
"phổ",
"佟氏族谱",
"thủy",
"tổ",
"dòng",
"họ",
"đông",
"thị",
"là",
"ba",
"hổ",
"đặc",
"khắc",
"thận",
"巴虎特克慎",
"sinh",
"ra",
"7",
"người",
"con",
"trai",
"con",
"trai",
"thứ",
"5",
"tức",
"đạt",
"nhĩ",
"hán",
"达尔汉",
"thế",
"cư",
"ở",
"đông",
"giai",
"cũng",
"từ",
"đó",
"gọi",
"[đông",
"giai]",
"đạt",
"nhĩ",
"hán",
"cùng",
"với",
"em",
"trai",
"thứ",
"6",
"về",
"sau",
"đầu",
"nhập",
"dân",
"tịch",
"cư"
] |
ascleranoncodes horaki là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1998 | [
"ascleranoncodes",
"horaki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"oedemeridae",
"loài",
"này",
"được",
"švihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
sadiq khan zand sadeq khan zand tiếng ba tư صادقخان زند năm 1781 còn được gọi là mohammad sadeq là vị vua thứ năm của triều đại zand từ ngày 22 tháng 8 năm 1779 cho đến ngày 14 tháng 3 năm 1781 == cai trị == nguyên là một viên tướng từng phục vụ cho vua khai quốc là karim khan và các vua kế vị ông vướng vào cuộc đấu tranh giành quyền kế vị giữa hai con của karim là mohammad ali khan và abol-fath khan zand phục vụ dưới trướng người giám quốc là zaki khăn em trai của karim sau khi zaki chết viên tướng ali-morad khan zand trong khi đang đánh qajar đã trở mặt phản bội vua abol-fath khan zand tiep do viên tướng sadeq khan được hỗ trợ bởi imam abū-l-ḥasan ʻalī đã thu thập một đội quân ở kerman và xâm chiếm shiraz ngày 22 tháng 8 năm 1779 abol-fath chết vì đau tim và sadiq trở thành người cai trị iran không có cứ liệu nào về mọi hoạt động trong thời gian ông trị vì sadiq mất khi chưa rõ nguyên nhân người kế vị là ali murad khan | [
"sadiq",
"khan",
"zand",
"sadeq",
"khan",
"zand",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"صادقخان",
"زند",
"năm",
"1781",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"mohammad",
"sadeq",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"năm",
"của",
"triều",
"đại",
"zand",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1779",
"cho",
"đến",
"ngày",
"14",
"tháng",
"3",
"năm",
"1781",
"==",
"cai",
"trị",
"==",
"nguyên",
"là",
"một",
"viên",
"tướng",
"từng",
"phục",
"vụ",
"cho",
"vua",
"khai",
"quốc",
"là",
"karim",
"khan",
"và",
"các",
"vua",
"kế",
"vị",
"ông",
"vướng",
"vào",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"kế",
"vị",
"giữa",
"hai",
"con",
"của",
"karim",
"là",
"mohammad",
"ali",
"khan",
"và",
"abol-fath",
"khan",
"zand",
"phục",
"vụ",
"dưới",
"trướng",
"người",
"giám",
"quốc",
"là",
"zaki",
"khăn",
"em",
"trai",
"của",
"karim",
"sau",
"khi",
"zaki",
"chết",
"viên",
"tướng",
"ali-morad",
"khan",
"zand",
"trong",
"khi",
"đang",
"đánh",
"qajar",
"đã",
"trở",
"mặt",
"phản",
"bội",
"vua",
"abol-fath",
"khan",
"zand",
"tiep",
"do",
"viên",
"tướng",
"sadeq",
"khan",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"imam",
"abū-l-ḥasan",
"ʻalī",
"đã",
"thu",
"thập",
"một",
"đội",
"quân",
"ở",
"kerman",
"và",
"xâm",
"chiếm",
"shiraz",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1779",
"abol-fath",
"chết",
"vì",
"đau",
"tim",
"và",
"sadiq",
"trở",
"thành",
"người",
"cai",
"trị",
"iran",
"không",
"có",
"cứ",
"liệu",
"nào",
"về",
"mọi",
"hoạt",
"động",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"trị",
"vì",
"sadiq",
"mất",
"khi",
"chưa",
"rõ",
"nguyên",
"nhân",
"người",
"kế",
"vị",
"là",
"ali",
"murad",
"khan"
] |
neonauclea perspicuinervia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr l m perry mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"neonauclea",
"perspicuinervia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"m",
"perry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
libnotes nyasaensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"libnotes",
"nyasaensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
euclimacia basiflava là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera loài này được handschin miêu tả năm 1961 | [
"euclimacia",
"basiflava",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"mantispidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"handschin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1961"
] |
astragalus bachmarensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được grossh miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"bachmarensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"grossh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tháng 2 năm 1930 đảng cộng sản việt nam ra đời ngay sau đó nguyễn nghiêm đã bắt liên lạc với đảng và đến giữa tháng 3 năm 1930 đảng bộ đảng cộng sản việt nam tỉnh quảng ngãi được thành lập do ông làm bí thư lâm thời tháng 6 năm đó tại đại hội đảng bộ lần thứ i tiến hành tại làng hùng nghĩa xã phổ phong huyện đức phổ nguyễn nghiêm được cử làm bí thư đầu tiên của đảng bộ đảng cộng sản việt nam tỉnh quảng ngãi ngày 1 tháng 8 năm 1930 đảng bộ tổ chức rải truyền đơn treo biểu ngữ ở nhiều nơi trong tỉnh gây uy tín trong quần chúng nhằm kêu gọi hưởng ứng xô viết nghệ tĩnh đêm 7 tháng 10 năm 1930 nguyễn nghiêm trực tiếp lãnh đạo trên 5 000 người xuống đường biểu tình mít tinh tấn công và làm chủ huyện đường đức phổ cho đến sáng hôm sau vợ ông cũng là một thành viên tích cực tham gia chỉ đạo phong trào ngày 13 tháng 10 tỉnh ủy họp ở làng nghĩa lập huyện mộ đức chủ trương tiếp tục biểu tình công khai và về tổ chức tỉnh ủy chia làm hai bộ phận bộ phận phía nam tính từ sông trà khúc trở vào do nguyễn nghiêm lãnh đạo phía bắc tỉnh từ sông trà khúc trở ra do phan thái ất phụ trách nguyễn nghiêm đi quảng nam tìm bắt liên lạc với xứ ủy trung kỳ xin | [
"tháng",
"2",
"năm",
"1930",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ra",
"đời",
"ngay",
"sau",
"đó",
"nguyễn",
"nghiêm",
"đã",
"bắt",
"liên",
"lạc",
"với",
"đảng",
"và",
"đến",
"giữa",
"tháng",
"3",
"năm",
"1930",
"đảng",
"bộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"được",
"thành",
"lập",
"do",
"ông",
"làm",
"bí",
"thư",
"lâm",
"thời",
"tháng",
"6",
"năm",
"đó",
"tại",
"đại",
"hội",
"đảng",
"bộ",
"lần",
"thứ",
"i",
"tiến",
"hành",
"tại",
"làng",
"hùng",
"nghĩa",
"xã",
"phổ",
"phong",
"huyện",
"đức",
"phổ",
"nguyễn",
"nghiêm",
"được",
"cử",
"làm",
"bí",
"thư",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đảng",
"bộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1930",
"đảng",
"bộ",
"tổ",
"chức",
"rải",
"truyền",
"đơn",
"treo",
"biểu",
"ngữ",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"trong",
"tỉnh",
"gây",
"uy",
"tín",
"trong",
"quần",
"chúng",
"nhằm",
"kêu",
"gọi",
"hưởng",
"ứng",
"xô",
"viết",
"nghệ",
"tĩnh",
"đêm",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"1930",
"nguyễn",
"nghiêm",
"trực",
"tiếp",
"lãnh",
"đạo",
"trên",
"5",
"000",
"người",
"xuống",
"đường",
"biểu",
"tình",
"mít",
"tinh",
"tấn",
"công",
"và",
"làm",
"chủ",
"huyện",
"đường",
"đức",
"phổ",
"cho",
"đến",
"sáng",
"hôm",
"sau",
"vợ",
"ông",
"cũng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"tích",
"cực",
"tham",
"gia",
"chỉ",
"đạo",
"phong",
"trào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"tỉnh",
"ủy",
"họp",
"ở",
"làng",
"nghĩa",
"lập",
"huyện",
"mộ",
"đức",
"chủ",
"trương",
"tiếp",
"tục",
"biểu",
"tình",
"công",
"khai",
"và",
"về",
"tổ",
"chức",
"tỉnh",
"ủy",
"chia",
"làm",
"hai",
"bộ",
"phận",
"bộ",
"phận",
"phía",
"nam",
"tính",
"từ",
"sông",
"trà",
"khúc",
"trở",
"vào",
"do",
"nguyễn",
"nghiêm",
"lãnh",
"đạo",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"từ",
"sông",
"trà",
"khúc",
"trở",
"ra",
"do",
"phan",
"thái",
"ất",
"phụ",
"trách",
"nguyễn",
"nghiêm",
"đi",
"quảng",
"nam",
"tìm",
"bắt",
"liên",
"lạc",
"với",
"xứ",
"ủy",
"trung",
"kỳ",
"xin"
] |
thomas greaves cầu thủ bóng đá thomas greaves 12 tháng 4 năm 1888 – 1960 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho stoke == sự nghiệp == greaves sinh ra ở hanley và thi đấu bóng đá nghiệp dư với goldenhill villa trước khi gia nhập stoke năm 1908 ông thi đấu 13 trận cho stoke ghi 5 bàn và rời đi để đến hanley swifts năm 1911 | [
"thomas",
"greaves",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thomas",
"greaves",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"1888",
"–",
"1960",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"stoke",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"greaves",
"sinh",
"ra",
"ở",
"hanley",
"và",
"thi",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"nghiệp",
"dư",
"với",
"goldenhill",
"villa",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"stoke",
"năm",
"1908",
"ông",
"thi",
"đấu",
"13",
"trận",
"cho",
"stoke",
"ghi",
"5",
"bàn",
"và",
"rời",
"đi",
"để",
"đến",
"hanley",
"swifts",
"năm",
"1911"
] |
tiến vào phân khu nghĩa lộ bullet cánh phụ do trung đoàn 165 đảm nhiệm theo đường 13 vào nghĩa lộ theo hướng đông nam bullet cánh chính do hai trung đoàn 141 209 cùng với liên đội pháo binh 75 ly đi theo đường mòn vào nghĩa lộ theo hướng bắc tới cuối tháng 9-1951 thì pháp biết rằng trung đoàn 141 và trung đoàn 209 đã tiến tới nam muội cách nghĩa lộ khoảng 10 km về phía bắc trung đoàn 165 đã tiến tới ca vinh cách nghĩa lộ 40 km về phía đông ngày 30 9 cánh phụ tiêu diệt ca vinh lực lượng pháp ở ca vịnh có 135 lính do quan hai roch chỉ huy vũ khí có 12 trung liên hai súng cối 61mm một đại liên và nhiều súng trường lựu đạn 3 giờ 10 phút thì nổ súng đến 7 giờ 30 phút thì phá huỷ được một phần công sự nhưng quân đội nhân dân việt nam không giải quyết được hoàn toàn cứ điểm và phải rút ra ngoài vì thương vong cao hy sinh 36 người bị thương 118 người ngày 1 tháng 10 pháp bỏ ca vịnh rút về ba khe ngày 1 10 ở cánh chính tiểu đoàn 166 trung đoàn 209 đánh chiếm bản tú quân pháp ở đây có 120 tên do quan một renoult chỉ huy vũ khí có 6 trung liên hai cối 61mm và tiểu liên súng trường 23 giờ 30 phút quân đội nhân dân việt nam nổ súng sau 5 phút đã mở được | [
"tiến",
"vào",
"phân",
"khu",
"nghĩa",
"lộ",
"bullet",
"cánh",
"phụ",
"do",
"trung",
"đoàn",
"165",
"đảm",
"nhiệm",
"theo",
"đường",
"13",
"vào",
"nghĩa",
"lộ",
"theo",
"hướng",
"đông",
"nam",
"bullet",
"cánh",
"chính",
"do",
"hai",
"trung",
"đoàn",
"141",
"209",
"cùng",
"với",
"liên",
"đội",
"pháo",
"binh",
"75",
"ly",
"đi",
"theo",
"đường",
"mòn",
"vào",
"nghĩa",
"lộ",
"theo",
"hướng",
"bắc",
"tới",
"cuối",
"tháng",
"9-1951",
"thì",
"pháp",
"biết",
"rằng",
"trung",
"đoàn",
"141",
"và",
"trung",
"đoàn",
"209",
"đã",
"tiến",
"tới",
"nam",
"muội",
"cách",
"nghĩa",
"lộ",
"khoảng",
"10",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"trung",
"đoàn",
"165",
"đã",
"tiến",
"tới",
"ca",
"vinh",
"cách",
"nghĩa",
"lộ",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"ngày",
"30",
"9",
"cánh",
"phụ",
"tiêu",
"diệt",
"ca",
"vinh",
"lực",
"lượng",
"pháp",
"ở",
"ca",
"vịnh",
"có",
"135",
"lính",
"do",
"quan",
"hai",
"roch",
"chỉ",
"huy",
"vũ",
"khí",
"có",
"12",
"trung",
"liên",
"hai",
"súng",
"cối",
"61mm",
"một",
"đại",
"liên",
"và",
"nhiều",
"súng",
"trường",
"lựu",
"đạn",
"3",
"giờ",
"10",
"phút",
"thì",
"nổ",
"súng",
"đến",
"7",
"giờ",
"30",
"phút",
"thì",
"phá",
"huỷ",
"được",
"một",
"phần",
"công",
"sự",
"nhưng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"không",
"giải",
"quyết",
"được",
"hoàn",
"toàn",
"cứ",
"điểm",
"và",
"phải",
"rút",
"ra",
"ngoài",
"vì",
"thương",
"vong",
"cao",
"hy",
"sinh",
"36",
"người",
"bị",
"thương",
"118",
"người",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"pháp",
"bỏ",
"ca",
"vịnh",
"rút",
"về",
"ba",
"khe",
"ngày",
"1",
"10",
"ở",
"cánh",
"chính",
"tiểu",
"đoàn",
"166",
"trung",
"đoàn",
"209",
"đánh",
"chiếm",
"bản",
"tú",
"quân",
"pháp",
"ở",
"đây",
"có",
"120",
"tên",
"do",
"quan",
"một",
"renoult",
"chỉ",
"huy",
"vũ",
"khí",
"có",
"6",
"trung",
"liên",
"hai",
"cối",
"61mm",
"và",
"tiểu",
"liên",
"súng",
"trường",
"23",
"giờ",
"30",
"phút",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"nổ",
"súng",
"sau",
"5",
"phút",
"đã",
"mở",
"được"
] |
phyllanthus polygonoides là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được nutt ex spreng miêu tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"phyllanthus",
"polygonoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"ex",
"spreng",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
thomasomys taczanowskii là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1882 | [
"thomasomys",
"taczanowskii",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1882"
] |
trạng thái uể oải bỏ bê việc nghiên cứu và phát triển cũng như tìm kiếm thị trường mới csiro được kỳ vọng sẽ hoàn thành công việc nghiên cứu và phát triển giá len và lúa mì vẫn ở mức cao và len vẫn là hàng hóa xuất khẩu trụ cột của úc số lượng cừu tăng từ 113 triệu vào năm 1950 lên đến 171 triệu vào năm 1965 sản xuất len tăng từ 518 000 lên 819 000 tấn trong cùng thời kỳ lúa mì len và khoáng sản đảm bảo một sự cân bằng mậu dịch lành mạnh từ năm 1950 đến 1966 trong bùng nổ nhà ở lớn thời kỳ hậu chiến các khu ngoại ô của các thành phố lớn tại úc phát triển nhanh chóng theo điều tra nhân khẩu năm 1966 chỉ có 14% dân số úc cư trú tại khu vực nông thôn giảm từ 31% vào năm 1933 và chỉ có 8% cư trú tại các nông trại việc làm đầy đủ có nghĩa là tiêu chuẩn cao về sinh hoạt và gia tăng mạnh sở hữu nhà ở và đến thập niên 1960 úc có khoảng cách thu nhập công bằng nhất trên thế giới vào đầu những năm 60 một cuộc khảo sát của mcnair trên toàn nước úc ước tính rằng 94% gia đình có tủ lạnh 50% điện thoại 55% tivi 60% máy giặt và 73% máy hút bụi ngoài ra hầu hết các hộ gia đình hiện đã có một chiếc ô tô theo một | [
"trạng",
"thái",
"uể",
"oải",
"bỏ",
"bê",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"phát",
"triển",
"cũng",
"như",
"tìm",
"kiếm",
"thị",
"trường",
"mới",
"csiro",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"sẽ",
"hoàn",
"thành",
"công",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"phát",
"triển",
"giá",
"len",
"và",
"lúa",
"mì",
"vẫn",
"ở",
"mức",
"cao",
"và",
"len",
"vẫn",
"là",
"hàng",
"hóa",
"xuất",
"khẩu",
"trụ",
"cột",
"của",
"úc",
"số",
"lượng",
"cừu",
"tăng",
"từ",
"113",
"triệu",
"vào",
"năm",
"1950",
"lên",
"đến",
"171",
"triệu",
"vào",
"năm",
"1965",
"sản",
"xuất",
"len",
"tăng",
"từ",
"518",
"000",
"lên",
"819",
"000",
"tấn",
"trong",
"cùng",
"thời",
"kỳ",
"lúa",
"mì",
"len",
"và",
"khoáng",
"sản",
"đảm",
"bảo",
"một",
"sự",
"cân",
"bằng",
"mậu",
"dịch",
"lành",
"mạnh",
"từ",
"năm",
"1950",
"đến",
"1966",
"trong",
"bùng",
"nổ",
"nhà",
"ở",
"lớn",
"thời",
"kỳ",
"hậu",
"chiến",
"các",
"khu",
"ngoại",
"ô",
"của",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"tại",
"úc",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"theo",
"điều",
"tra",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"1966",
"chỉ",
"có",
"14%",
"dân",
"số",
"úc",
"cư",
"trú",
"tại",
"khu",
"vực",
"nông",
"thôn",
"giảm",
"từ",
"31%",
"vào",
"năm",
"1933",
"và",
"chỉ",
"có",
"8%",
"cư",
"trú",
"tại",
"các",
"nông",
"trại",
"việc",
"làm",
"đầy",
"đủ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tiêu",
"chuẩn",
"cao",
"về",
"sinh",
"hoạt",
"và",
"gia",
"tăng",
"mạnh",
"sở",
"hữu",
"nhà",
"ở",
"và",
"đến",
"thập",
"niên",
"1960",
"úc",
"có",
"khoảng",
"cách",
"thu",
"nhập",
"công",
"bằng",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"60",
"một",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"của",
"mcnair",
"trên",
"toàn",
"nước",
"úc",
"ước",
"tính",
"rằng",
"94%",
"gia",
"đình",
"có",
"tủ",
"lạnh",
"50%",
"điện",
"thoại",
"55%",
"tivi",
"60%",
"máy",
"giặt",
"và",
"73%",
"máy",
"hút",
"bụi",
"ngoài",
"ra",
"hầu",
"hết",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"hiện",
"đã",
"có",
"một",
"chiếc",
"ô",
"tô",
"theo",
"một"
] |
dục đức hai phụ chính trên đề nghị lên hoàng thái hậu từ dụ đưa lãng quốc công lên làm vua nhà hồng dật ở kim long huế theo phạm khắc hòe 1902-1995 nguyên là ngự tiền văn phòng đổng lý của bảo đại khi đình thần ra đó rước dù năn nỉ mấy hồng dật cũng không đi nên cuối cùng phải dùng đến vũ lực mới đưa được ông vào tử cấm thành hai hôm sau 30 tháng 7 năm 1883 hồng dật lên ngôi hoàng đế lấy niên hiệu là hiệp hòa == bị phế truất và qua đời == sách việt nam sử lược chép vua hiệp hòa mất ngày 30 tháng 10 năm quý mùi tức 29 tháng 11 năm 1883 năm 1891 vua thành thái truy phong cho ông làm văn lãng quận vương 文朗郡王 thụy là trang cung 莊恭 theo oscar chapuis khi hiệp hòa lên ngôi vua thì ông đã 36 tuổi đủ chín chắn để nhận thấy sự chuyên quyền của các quan phụ chính đại thần nên không hài lòng các quan đại thần nguyễn văn tường và tôn thất thuyết cũng nhận thấy thái độ của nhà vua nên cũng có ý muốn phế vua năm 1883 hiệp hòa buộc phải ký hiệp ước harmand với pháp với những điều khoản nặng nề như nước nam phải chấp nhận sự bảo hộ của pháp và pháp có quyền kiểm soát quan hệ của nước nam với các quốc gia khác kể cả trung hoa và tỉnh bình thuận phải nhập vào nam | [
"dục",
"đức",
"hai",
"phụ",
"chính",
"trên",
"đề",
"nghị",
"lên",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"từ",
"dụ",
"đưa",
"lãng",
"quốc",
"công",
"lên",
"làm",
"vua",
"nhà",
"hồng",
"dật",
"ở",
"kim",
"long",
"huế",
"theo",
"phạm",
"khắc",
"hòe",
"1902-1995",
"nguyên",
"là",
"ngự",
"tiền",
"văn",
"phòng",
"đổng",
"lý",
"của",
"bảo",
"đại",
"khi",
"đình",
"thần",
"ra",
"đó",
"rước",
"dù",
"năn",
"nỉ",
"mấy",
"hồng",
"dật",
"cũng",
"không",
"đi",
"nên",
"cuối",
"cùng",
"phải",
"dùng",
"đến",
"vũ",
"lực",
"mới",
"đưa",
"được",
"ông",
"vào",
"tử",
"cấm",
"thành",
"hai",
"hôm",
"sau",
"30",
"tháng",
"7",
"năm",
"1883",
"hồng",
"dật",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"lấy",
"niên",
"hiệu",
"là",
"hiệp",
"hòa",
"==",
"bị",
"phế",
"truất",
"và",
"qua",
"đời",
"==",
"sách",
"việt",
"nam",
"sử",
"lược",
"chép",
"vua",
"hiệp",
"hòa",
"mất",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"quý",
"mùi",
"tức",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1883",
"năm",
"1891",
"vua",
"thành",
"thái",
"truy",
"phong",
"cho",
"ông",
"làm",
"văn",
"lãng",
"quận",
"vương",
"文朗郡王",
"thụy",
"là",
"trang",
"cung",
"莊恭",
"theo",
"oscar",
"chapuis",
"khi",
"hiệp",
"hòa",
"lên",
"ngôi",
"vua",
"thì",
"ông",
"đã",
"36",
"tuổi",
"đủ",
"chín",
"chắn",
"để",
"nhận",
"thấy",
"sự",
"chuyên",
"quyền",
"của",
"các",
"quan",
"phụ",
"chính",
"đại",
"thần",
"nên",
"không",
"hài",
"lòng",
"các",
"quan",
"đại",
"thần",
"nguyễn",
"văn",
"tường",
"và",
"tôn",
"thất",
"thuyết",
"cũng",
"nhận",
"thấy",
"thái",
"độ",
"của",
"nhà",
"vua",
"nên",
"cũng",
"có",
"ý",
"muốn",
"phế",
"vua",
"năm",
"1883",
"hiệp",
"hòa",
"buộc",
"phải",
"ký",
"hiệp",
"ước",
"harmand",
"với",
"pháp",
"với",
"những",
"điều",
"khoản",
"nặng",
"nề",
"như",
"nước",
"nam",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"sự",
"bảo",
"hộ",
"của",
"pháp",
"và",
"pháp",
"có",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"quan",
"hệ",
"của",
"nước",
"nam",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"kể",
"cả",
"trung",
"hoa",
"và",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"phải",
"nhập",
"vào",
"nam"
] |
khi kisaragi gentarou một học sinh mới chuyển đến thì mọi chuyện dần được sáng tỏ gentarou là người luôn hết mình vì bạn bè mong muốn của cậu là có thể kết bạn với tất cả mọi người đầu tiên là gặp lại người bạn hồi tiểu học jojima yuki sau đó là utahoshi kengo con của nhà nghiên cứu vũ trụ đã mất mạng vì sự tranh chấp nguồn năng lượng cosmic với kẻ xấu 7 năm trước kengo được thừa hưởng những gì còn lại của cha mình đó là căn cứ mặt trăng rabbit hatch và một số astro switch chứa những năng lượng vô hạn có thể kết nối trường học với căn cứ một lần tình cờ chiến đấu với zodiart con người sử dụng sức mạnh quái vật được những kẻ xấu năm xưa chế tạo chứa trong những chiếc switch gentarou đã biết được tất cả bí mật về căn cứ mặt trăng astro switch và fourze driver vì sự nhiệt tình của mình gentarou đã trở thành kamen rider fourze chống lại kẻ xấu bullet ra mắt từ năm 2012 đến năm 2013 một nghi lễ huyền bí được tổ chức vào ngày nhật thực đã thả một nhóm quái vật được gọi là phantom gây nguy hiểm cho thế giới souma haruto người sống sót sau nghi lễ nhận được wizard belt các wizard ring và một nhiệm vụ từ một bạch ma pháp sư bí ẩn cậu trở thành kamen rider wizard chiến đấu và tiêu | [
"khi",
"kisaragi",
"gentarou",
"một",
"học",
"sinh",
"mới",
"chuyển",
"đến",
"thì",
"mọi",
"chuyện",
"dần",
"được",
"sáng",
"tỏ",
"gentarou",
"là",
"người",
"luôn",
"hết",
"mình",
"vì",
"bạn",
"bè",
"mong",
"muốn",
"của",
"cậu",
"là",
"có",
"thể",
"kết",
"bạn",
"với",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"đầu",
"tiên",
"là",
"gặp",
"lại",
"người",
"bạn",
"hồi",
"tiểu",
"học",
"jojima",
"yuki",
"sau",
"đó",
"là",
"utahoshi",
"kengo",
"con",
"của",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"vũ",
"trụ",
"đã",
"mất",
"mạng",
"vì",
"sự",
"tranh",
"chấp",
"nguồn",
"năng",
"lượng",
"cosmic",
"với",
"kẻ",
"xấu",
"7",
"năm",
"trước",
"kengo",
"được",
"thừa",
"hưởng",
"những",
"gì",
"còn",
"lại",
"của",
"cha",
"mình",
"đó",
"là",
"căn",
"cứ",
"mặt",
"trăng",
"rabbit",
"hatch",
"và",
"một",
"số",
"astro",
"switch",
"chứa",
"những",
"năng",
"lượng",
"vô",
"hạn",
"có",
"thể",
"kết",
"nối",
"trường",
"học",
"với",
"căn",
"cứ",
"một",
"lần",
"tình",
"cờ",
"chiến",
"đấu",
"với",
"zodiart",
"con",
"người",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"quái",
"vật",
"được",
"những",
"kẻ",
"xấu",
"năm",
"xưa",
"chế",
"tạo",
"chứa",
"trong",
"những",
"chiếc",
"switch",
"gentarou",
"đã",
"biết",
"được",
"tất",
"cả",
"bí",
"mật",
"về",
"căn",
"cứ",
"mặt",
"trăng",
"astro",
"switch",
"và",
"fourze",
"driver",
"vì",
"sự",
"nhiệt",
"tình",
"của",
"mình",
"gentarou",
"đã",
"trở",
"thành",
"kamen",
"rider",
"fourze",
"chống",
"lại",
"kẻ",
"xấu",
"bullet",
"ra",
"mắt",
"từ",
"năm",
"2012",
"đến",
"năm",
"2013",
"một",
"nghi",
"lễ",
"huyền",
"bí",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"nhật",
"thực",
"đã",
"thả",
"một",
"nhóm",
"quái",
"vật",
"được",
"gọi",
"là",
"phantom",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"thế",
"giới",
"souma",
"haruto",
"người",
"sống",
"sót",
"sau",
"nghi",
"lễ",
"nhận",
"được",
"wizard",
"belt",
"các",
"wizard",
"ring",
"và",
"một",
"nhiệm",
"vụ",
"từ",
"một",
"bạch",
"ma",
"pháp",
"sư",
"bí",
"ẩn",
"cậu",
"trở",
"thành",
"kamen",
"rider",
"wizard",
"chiến",
"đấu",
"và",
"tiêu"
] |
lophocampa endolobata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lophocampa",
"endolobata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vòng chung kết một phong trào đề nghị jürgen klinsmann ở lại vị trí huấn luyện viên trưởng đã được phát động nhưng ông đã tuyên bố từ chức ngay sau đó === 2006-2021 joachim löw === trước khi trở thành huấn luyện viên trưởng đội tuyển đức ngày 12 tháng 7 năm 2006 joachim löw là trợ lý của jürgen klinsmann vòng chung kết euro 2008 joachim löw dẫn dắt đội tuyển đức khá thành công lọt vào tới trận chung kết và chỉ chịu thất thủ 0-1 trước tây ban nha tiếp đó ông chỉ huy những cỗ xe tăng vượt qua vòng loại world cup 2010 khu vực châu âu một cách đầy ấn tượng vòng chung kết world cup 2010 trên đất nam phi đức được xem là một trong những ứng viên hàng đầu cho chức vô địch thế nhưng do để thua nhà vô địch tây ban nha ở bán kết nên đức chỉ xếp thứ ba sau khi thắng uruguay 3-2 ở trận tranh hạng ba dù sao thì chiếc cúp vô địch vẫn đang chờ đợi đội bóng với đội hình trẻ nhất của đội tuyển đức trong vòng 76 năm trở lại đây bởi vì trận thắng ngoạn mục 4-1 trước anh và 4-0 trước argentina tại world cup 2010 đã chứng minh được điều đó tại world cup 2014 trên đất brasil joachim löw đã đưa đội tuyển đức vào tới trận chung kết trên đường tới trận này đội tuyển đức đã loại các đội mạnh như bồ đào | [
"vòng",
"chung",
"kết",
"một",
"phong",
"trào",
"đề",
"nghị",
"jürgen",
"klinsmann",
"ở",
"lại",
"vị",
"trí",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đã",
"được",
"phát",
"động",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"từ",
"chức",
"ngay",
"sau",
"đó",
"===",
"2006-2021",
"joachim",
"löw",
"===",
"trước",
"khi",
"trở",
"thành",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"joachim",
"löw",
"là",
"trợ",
"lý",
"của",
"jürgen",
"klinsmann",
"vòng",
"chung",
"kết",
"euro",
"2008",
"joachim",
"löw",
"dẫn",
"dắt",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"khá",
"thành",
"công",
"lọt",
"vào",
"tới",
"trận",
"chung",
"kết",
"và",
"chỉ",
"chịu",
"thất",
"thủ",
"0-1",
"trước",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiếp",
"đó",
"ông",
"chỉ",
"huy",
"những",
"cỗ",
"xe",
"tăng",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"loại",
"world",
"cup",
"2010",
"khu",
"vực",
"châu",
"âu",
"một",
"cách",
"đầy",
"ấn",
"tượng",
"vòng",
"chung",
"kết",
"world",
"cup",
"2010",
"trên",
"đất",
"nam",
"phi",
"đức",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ứng",
"viên",
"hàng",
"đầu",
"cho",
"chức",
"vô",
"địch",
"thế",
"nhưng",
"do",
"để",
"thua",
"nhà",
"vô",
"địch",
"tây",
"ban",
"nha",
"ở",
"bán",
"kết",
"nên",
"đức",
"chỉ",
"xếp",
"thứ",
"ba",
"sau",
"khi",
"thắng",
"uruguay",
"3-2",
"ở",
"trận",
"tranh",
"hạng",
"ba",
"dù",
"sao",
"thì",
"chiếc",
"cúp",
"vô",
"địch",
"vẫn",
"đang",
"chờ",
"đợi",
"đội",
"bóng",
"với",
"đội",
"hình",
"trẻ",
"nhất",
"của",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"trong",
"vòng",
"76",
"năm",
"trở",
"lại",
"đây",
"bởi",
"vì",
"trận",
"thắng",
"ngoạn",
"mục",
"4-1",
"trước",
"anh",
"và",
"4-0",
"trước",
"argentina",
"tại",
"world",
"cup",
"2010",
"đã",
"chứng",
"minh",
"được",
"điều",
"đó",
"tại",
"world",
"cup",
"2014",
"trên",
"đất",
"brasil",
"joachim",
"löw",
"đã",
"đưa",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"vào",
"tới",
"trận",
"chung",
"kết",
"trên",
"đường",
"tới",
"trận",
"này",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"đã",
"loại",
"các",
"đội",
"mạnh",
"như",
"bồ",
"đào"
] |
thủ bóng đá việt nam == xem thêm == bullet dương minh châu định hướng | [
"thủ",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"dương",
"minh",
"châu",
"định",
"hướng"
] |
thánh nicolas và paulinerkirche trường đại học ki-tô giáo của leipzig bị phá hủy vào năm 1968 nhà soạn nhạc richard wagner đã sinh ra tại leipzig vào năm 1813 ở brühl robert schumann cũng từng hoạt động âm nhạc tại leipzig được felix mendelssohn mời sau đó khi thành lập nhạc viện đầu tiên của đức tại thành phố vào năm 1843 gustav mahler là nhạc trưởng thứ hai làm việc dưới sự chỉ đạo của artur nikisch tại nhà hát leipzig từ tháng 6 năm 1886 cho đến tháng 5 năm 1888 và đã đạt được sự công nhận lớn đầu tiên của ông khi hoàn thành và công bố vở nhạc kịch die drei pintos của carl maria von weber và mahler cũng đã hoàn thành bản giao hưởng số 1 của mình khi sinh sống tại thành phố nhạc viện ngày nay đã trở thành là đại học âm nhạc và sân khấu leipzig trường đào tạo một loạt lãnh vực bao gồm cả nghệ thuật và đào tạo sư phạm với tất cả các ngành nhạc cụ giao hưởng âm thanh giảng giải huấn luyện nhạc thính phòng dương cầm chỉ huy dàn nhạc soạn nhạc chỉ huy hợp xướng các thể loại âm nhạc bao gồm jazz nhạc thịnh hành ca kịch hay nhạc nhà thờ ở các ban kịch nghệ còn dạy về diễn xuất và kịch nghệ bach-archiv về tư liệu và nghiên cứu về cuộc sống và công việc của bach và gia đình ông đã được werner neumann | [
"thánh",
"nicolas",
"và",
"paulinerkirche",
"trường",
"đại",
"học",
"ki-tô",
"giáo",
"của",
"leipzig",
"bị",
"phá",
"hủy",
"vào",
"năm",
"1968",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"richard",
"wagner",
"đã",
"sinh",
"ra",
"tại",
"leipzig",
"vào",
"năm",
"1813",
"ở",
"brühl",
"robert",
"schumann",
"cũng",
"từng",
"hoạt",
"động",
"âm",
"nhạc",
"tại",
"leipzig",
"được",
"felix",
"mendelssohn",
"mời",
"sau",
"đó",
"khi",
"thành",
"lập",
"nhạc",
"viện",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đức",
"tại",
"thành",
"phố",
"vào",
"năm",
"1843",
"gustav",
"mahler",
"là",
"nhạc",
"trưởng",
"thứ",
"hai",
"làm",
"việc",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"artur",
"nikisch",
"tại",
"nhà",
"hát",
"leipzig",
"từ",
"tháng",
"6",
"năm",
"1886",
"cho",
"đến",
"tháng",
"5",
"năm",
"1888",
"và",
"đã",
"đạt",
"được",
"sự",
"công",
"nhận",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"và",
"công",
"bố",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"die",
"drei",
"pintos",
"của",
"carl",
"maria",
"von",
"weber",
"và",
"mahler",
"cũng",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"số",
"1",
"của",
"mình",
"khi",
"sinh",
"sống",
"tại",
"thành",
"phố",
"nhạc",
"viện",
"ngày",
"nay",
"đã",
"trở",
"thành",
"là",
"đại",
"học",
"âm",
"nhạc",
"và",
"sân",
"khấu",
"leipzig",
"trường",
"đào",
"tạo",
"một",
"loạt",
"lãnh",
"vực",
"bao",
"gồm",
"cả",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"đào",
"tạo",
"sư",
"phạm",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"ngành",
"nhạc",
"cụ",
"giao",
"hưởng",
"âm",
"thanh",
"giảng",
"giải",
"huấn",
"luyện",
"nhạc",
"thính",
"phòng",
"dương",
"cầm",
"chỉ",
"huy",
"dàn",
"nhạc",
"soạn",
"nhạc",
"chỉ",
"huy",
"hợp",
"xướng",
"các",
"thể",
"loại",
"âm",
"nhạc",
"bao",
"gồm",
"jazz",
"nhạc",
"thịnh",
"hành",
"ca",
"kịch",
"hay",
"nhạc",
"nhà",
"thờ",
"ở",
"các",
"ban",
"kịch",
"nghệ",
"còn",
"dạy",
"về",
"diễn",
"xuất",
"và",
"kịch",
"nghệ",
"bach-archiv",
"về",
"tư",
"liệu",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"cuộc",
"sống",
"và",
"công",
"việc",
"của",
"bach",
"và",
"gia",
"đình",
"ông",
"đã",
"được",
"werner",
"neumann"
] |
năm 641 songtsan gampo sau khi đã chinh phục toàn bộ khu vực tây tạng thành hôn với công chúa văn thành wen cheng của triều đình nhà đường thông qua cuộc hôn nhân này ông đã chuyển sang phật giáo và bắt đầu xây dựng hai ngôi chùa là ramoche và jokhang ở lhasa để đặt hai bức tượng phật đem về bởi công chúa văn thành và công chúa người nepal songtsan gampo tổ chức thiết triều trong các ngôi lều lớn dễ dàng xếp lại thuận tiện cho việc di chuyển từ khi triều đình này suy tàn đến lúc vị dalai lama thứ 5 lên ngôi trung tâm chính trị của khu vực tây tạng không nằm tại lhasa tuy nhiên tầm quan trọng của lhasa như là một nơi quan trọng về mặt tôn giáo ngày càng trở nên rõ rệt trải qua nhiều thế kỉ sau đó nơi này được biết như là trung tâm của tây tạng nơi padmasambhava đã dùng pháp thuật để đánh nữ quỷ xuống đất và ra lệnh xây nền của đền thờ jokhang ngay trên trái tim quỷ cho đến thế kỉ thứ 15 tầm quan trọng của thành phố lhasa đã tăng lên đáng kể sau khi ba tu viện lớn gelugpa được thành lập bởi je tsongkhapa đại sư tông khách ba và các đệ tử của ông ta trong thế kỉ thứ 15 ba tu viện này là ganden sera và drepung được xây dựng trong một phần chỉnh đốn và làm trong | [
"năm",
"641",
"songtsan",
"gampo",
"sau",
"khi",
"đã",
"chinh",
"phục",
"toàn",
"bộ",
"khu",
"vực",
"tây",
"tạng",
"thành",
"hôn",
"với",
"công",
"chúa",
"văn",
"thành",
"wen",
"cheng",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"đường",
"thông",
"qua",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"này",
"ông",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"phật",
"giáo",
"và",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"hai",
"ngôi",
"chùa",
"là",
"ramoche",
"và",
"jokhang",
"ở",
"lhasa",
"để",
"đặt",
"hai",
"bức",
"tượng",
"phật",
"đem",
"về",
"bởi",
"công",
"chúa",
"văn",
"thành",
"và",
"công",
"chúa",
"người",
"nepal",
"songtsan",
"gampo",
"tổ",
"chức",
"thiết",
"triều",
"trong",
"các",
"ngôi",
"lều",
"lớn",
"dễ",
"dàng",
"xếp",
"lại",
"thuận",
"tiện",
"cho",
"việc",
"di",
"chuyển",
"từ",
"khi",
"triều",
"đình",
"này",
"suy",
"tàn",
"đến",
"lúc",
"vị",
"dalai",
"lama",
"thứ",
"5",
"lên",
"ngôi",
"trung",
"tâm",
"chính",
"trị",
"của",
"khu",
"vực",
"tây",
"tạng",
"không",
"nằm",
"tại",
"lhasa",
"tuy",
"nhiên",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"lhasa",
"như",
"là",
"một",
"nơi",
"quan",
"trọng",
"về",
"mặt",
"tôn",
"giáo",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"rõ",
"rệt",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"thế",
"kỉ",
"sau",
"đó",
"nơi",
"này",
"được",
"biết",
"như",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"tây",
"tạng",
"nơi",
"padmasambhava",
"đã",
"dùng",
"pháp",
"thuật",
"để",
"đánh",
"nữ",
"quỷ",
"xuống",
"đất",
"và",
"ra",
"lệnh",
"xây",
"nền",
"của",
"đền",
"thờ",
"jokhang",
"ngay",
"trên",
"trái",
"tim",
"quỷ",
"cho",
"đến",
"thế",
"kỉ",
"thứ",
"15",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"thành",
"phố",
"lhasa",
"đã",
"tăng",
"lên",
"đáng",
"kể",
"sau",
"khi",
"ba",
"tu",
"viện",
"lớn",
"gelugpa",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"je",
"tsongkhapa",
"đại",
"sư",
"tông",
"khách",
"ba",
"và",
"các",
"đệ",
"tử",
"của",
"ông",
"ta",
"trong",
"thế",
"kỉ",
"thứ",
"15",
"ba",
"tu",
"viện",
"này",
"là",
"ganden",
"sera",
"và",
"drepung",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"một",
"phần",
"chỉnh",
"đốn",
"và",
"làm",
"trong"
] |
acrocercops myriogramma là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở uttaranchal ấn độ nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1937 ấu trùng ăn mallotus philippinensis | [
"acrocercops",
"myriogramma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"uttaranchal",
"ấn",
"độ",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1937",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"mallotus",
"philippinensis"
] |
limnophila flavissima là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"limnophila",
"flavissima",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
cạnh bên là siam center và siam discovery center và đối diện siam square mbk center cũng nằm gần đó một cầu đi bộ bên dưới tuyến bts skytrain liên kết siam paragon đến nút giao ratchaprasong nơi centralworld gaysorn và nhiều trung tâm thương mại khách sạn nằm tại đó === giao thông === bullet bts skytrain tuyến sukhumvit và silom – ga siam có cầu đường bộ liên kết với tầng m của siam paragon bullet bãi đỗ xe – 100 000m² chứa khoảng 4 000 xe hơi === cửa hàng === cửa hàng bách hóa the paragon chiếm 50 000m² 40 000m² khác dành cho cửa hàng bán lẻ từ quần áo đến các cửa hàng phụ kiện xe ô tô đắt tiền === nghệ thuật truyền thống thái === có một gian hàng nghệ thuật truyền thống thái cung cấp các loại hàng trang trí từ lụa ngà voi và đồ cổ === royal paragon hall === royal paragon hall là nơi tổ chức sư kiện rộng 12 000 m² với sức chứa 5 000 người phù hợp cho buổi hòa nhạc hội họp hoặc sự kiện đặc biệt === khách sạn === the siam kempinski hotel và khu căn hộ dịch vụ với diện tích phía sau siam paragon == năng lượng == siam paragon tiêu thụ khoảng 123 gwh điện mỗi năm 2011 có thể so sánh với một phần tư triệu dân của tỉnh mae hong son cùng kỳ chỉ sử dụng 65 gwh == liên kết ngoài == bullet paragon cineplex bullet royal paragon hall bullet the pride of bangkok | [
"cạnh",
"bên",
"là",
"siam",
"center",
"và",
"siam",
"discovery",
"center",
"và",
"đối",
"diện",
"siam",
"square",
"mbk",
"center",
"cũng",
"nằm",
"gần",
"đó",
"một",
"cầu",
"đi",
"bộ",
"bên",
"dưới",
"tuyến",
"bts",
"skytrain",
"liên",
"kết",
"siam",
"paragon",
"đến",
"nút",
"giao",
"ratchaprasong",
"nơi",
"centralworld",
"gaysorn",
"và",
"nhiều",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"khách",
"sạn",
"nằm",
"tại",
"đó",
"===",
"giao",
"thông",
"===",
"bullet",
"bts",
"skytrain",
"tuyến",
"sukhumvit",
"và",
"silom",
"–",
"ga",
"siam",
"có",
"cầu",
"đường",
"bộ",
"liên",
"kết",
"với",
"tầng",
"m",
"của",
"siam",
"paragon",
"bullet",
"bãi",
"đỗ",
"xe",
"–",
"100",
"000m²",
"chứa",
"khoảng",
"4",
"000",
"xe",
"hơi",
"===",
"cửa",
"hàng",
"===",
"cửa",
"hàng",
"bách",
"hóa",
"the",
"paragon",
"chiếm",
"50",
"000m²",
"40",
"000m²",
"khác",
"dành",
"cho",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"từ",
"quần",
"áo",
"đến",
"các",
"cửa",
"hàng",
"phụ",
"kiện",
"xe",
"ô",
"tô",
"đắt",
"tiền",
"===",
"nghệ",
"thuật",
"truyền",
"thống",
"thái",
"===",
"có",
"một",
"gian",
"hàng",
"nghệ",
"thuật",
"truyền",
"thống",
"thái",
"cung",
"cấp",
"các",
"loại",
"hàng",
"trang",
"trí",
"từ",
"lụa",
"ngà",
"voi",
"và",
"đồ",
"cổ",
"===",
"royal",
"paragon",
"hall",
"===",
"royal",
"paragon",
"hall",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"sư",
"kiện",
"rộng",
"12",
"000",
"m²",
"với",
"sức",
"chứa",
"5",
"000",
"người",
"phù",
"hợp",
"cho",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"hội",
"họp",
"hoặc",
"sự",
"kiện",
"đặc",
"biệt",
"===",
"khách",
"sạn",
"===",
"the",
"siam",
"kempinski",
"hotel",
"và",
"khu",
"căn",
"hộ",
"dịch",
"vụ",
"với",
"diện",
"tích",
"phía",
"sau",
"siam",
"paragon",
"==",
"năng",
"lượng",
"==",
"siam",
"paragon",
"tiêu",
"thụ",
"khoảng",
"123",
"gwh",
"điện",
"mỗi",
"năm",
"2011",
"có",
"thể",
"so",
"sánh",
"với",
"một",
"phần",
"tư",
"triệu",
"dân",
"của",
"tỉnh",
"mae",
"hong",
"son",
"cùng",
"kỳ",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"65",
"gwh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"paragon",
"cineplex",
"bullet",
"royal",
"paragon",
"hall",
"bullet",
"the",
"pride",
"of",
"bangkok"
] |
thay đổi rõ ràng về vị trí do ngôi sao được nhìn từ những nơi khác nhau khi trái đất quay quanh mặt trời trong một năm không giống như quang sai hiệu ứng này phụ thuộc vào khoảng cách của ngôi sao lớn hơn đối với các ngôi sao gần đó bullet tiến động một biến thể dài hạn khoảng 26 000 năm theo hướng quay của trục trái đất bullet chương động các biến thể ngắn hạn theo hướng quay của trục trái đất địa điểm biểu kiến của các ngôi sao cơ bản là một niên giám thiên văn được xuất bản trước một năm bởi viện tính toán thiên văn đại học heidelberg ở heidelberg đức nó liệt kê vị trí rõ ràng của khoảng 1000 ngôi sao cơ bản trong mỗi 10 ngày và được xuất bản dưới dạng một cuốn sách và trong một phiên bản rộng lớn hơn trên internet === thiên thể hệ mặt trời === vị trí biểu kiến của một hành tinh hoặc thiên thể khác trong hệ mặt trời cũng bị ảnh hưởng bởi hiệu chỉnh ánh sáng-thời gian nguyên nhân là do thời gian hữu hạn cần ánh sáng từ một thiên thể chuyển động để đến được người quan sát nói một cách đơn giản người quan sát nhìn thấy thiên thể ở vị trí của nó khi ánh sáng rời khỏi nó về mặt lý thuyết hiệu chỉnh ánh sáng-thời gian cũng có thể được tính cho các thiên thể ở xa hơn chẳng hạn như các | [
"thay",
"đổi",
"rõ",
"ràng",
"về",
"vị",
"trí",
"do",
"ngôi",
"sao",
"được",
"nhìn",
"từ",
"những",
"nơi",
"khác",
"nhau",
"khi",
"trái",
"đất",
"quay",
"quanh",
"mặt",
"trời",
"trong",
"một",
"năm",
"không",
"giống",
"như",
"quang",
"sai",
"hiệu",
"ứng",
"này",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"khoảng",
"cách",
"của",
"ngôi",
"sao",
"lớn",
"hơn",
"đối",
"với",
"các",
"ngôi",
"sao",
"gần",
"đó",
"bullet",
"tiến",
"động",
"một",
"biến",
"thể",
"dài",
"hạn",
"khoảng",
"26",
"000",
"năm",
"theo",
"hướng",
"quay",
"của",
"trục",
"trái",
"đất",
"bullet",
"chương",
"động",
"các",
"biến",
"thể",
"ngắn",
"hạn",
"theo",
"hướng",
"quay",
"của",
"trục",
"trái",
"đất",
"địa",
"điểm",
"biểu",
"kiến",
"của",
"các",
"ngôi",
"sao",
"cơ",
"bản",
"là",
"một",
"niên",
"giám",
"thiên",
"văn",
"được",
"xuất",
"bản",
"trước",
"một",
"năm",
"bởi",
"viện",
"tính",
"toán",
"thiên",
"văn",
"đại",
"học",
"heidelberg",
"ở",
"heidelberg",
"đức",
"nó",
"liệt",
"kê",
"vị",
"trí",
"rõ",
"ràng",
"của",
"khoảng",
"1000",
"ngôi",
"sao",
"cơ",
"bản",
"trong",
"mỗi",
"10",
"ngày",
"và",
"được",
"xuất",
"bản",
"dưới",
"dạng",
"một",
"cuốn",
"sách",
"và",
"trong",
"một",
"phiên",
"bản",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"trên",
"internet",
"===",
"thiên",
"thể",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"===",
"vị",
"trí",
"biểu",
"kiến",
"của",
"một",
"hành",
"tinh",
"hoặc",
"thiên",
"thể",
"khác",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"cũng",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"hiệu",
"chỉnh",
"ánh",
"sáng-thời",
"gian",
"nguyên",
"nhân",
"là",
"do",
"thời",
"gian",
"hữu",
"hạn",
"cần",
"ánh",
"sáng",
"từ",
"một",
"thiên",
"thể",
"chuyển",
"động",
"để",
"đến",
"được",
"người",
"quan",
"sát",
"nói",
"một",
"cách",
"đơn",
"giản",
"người",
"quan",
"sát",
"nhìn",
"thấy",
"thiên",
"thể",
"ở",
"vị",
"trí",
"của",
"nó",
"khi",
"ánh",
"sáng",
"rời",
"khỏi",
"nó",
"về",
"mặt",
"lý",
"thuyết",
"hiệu",
"chỉnh",
"ánh",
"sáng-thời",
"gian",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"tính",
"cho",
"các",
"thiên",
"thể",
"ở",
"xa",
"hơn",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"các"
] |
dryopteris latifolia là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
neocheiropteris sarawakensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"neocheiropteris",
"sarawakensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
ammophila striata là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi ammophila loài này được mocs�ry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae | [
"ammophila",
"striata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"sphecidae",
"thuộc",
"chi",
"ammophila",
"loài",
"này",
"được",
"mocs�ry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"sphecidae"
] |
syzygium virotii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được j w dawson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"syzygium",
"virotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"w",
"dawson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tmesisternus vagus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tmesisternus",
"vagus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
96 anh ghi bàn đầu tiên trong trận hoà 1-1 của bremen trước bayern munich vào ngày 6 tháng 7 năm 2007 rosenberg lập cú hattrick đầu tiên cho bremen trong trận thắng 4-1 trước hertha berlin vào ngày 20 tháng 9 năm 2008 rosenberg lập cú đúp trong trận đại thắng trước bayern munich với tỉ số 5-2 tiếp đó vào ngày 16 tháng 3 năm 2009 rosenberg lập cú đúp trong trận bremen thắng vfb stuttgart 4-0 == liên kết ngoài == bullet malmö ff profile bullet archive bullet archive | [
"96",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"trận",
"hoà",
"1-1",
"của",
"bremen",
"trước",
"bayern",
"munich",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"rosenberg",
"lập",
"cú",
"hattrick",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"bremen",
"trong",
"trận",
"thắng",
"4-1",
"trước",
"hertha",
"berlin",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"rosenberg",
"lập",
"cú",
"đúp",
"trong",
"trận",
"đại",
"thắng",
"trước",
"bayern",
"munich",
"với",
"tỉ",
"số",
"5-2",
"tiếp",
"đó",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"rosenberg",
"lập",
"cú",
"đúp",
"trong",
"trận",
"bremen",
"thắng",
"vfb",
"stuttgart",
"4-0",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"malmö",
"ff",
"profile",
"bullet",
"archive",
"bullet",
"archive"
] |
hymenophyllum consanguineum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được c v morton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"hymenophyllum",
"consanguineum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"v",
"morton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
cervatto là một đô thị ở tỉnh vercelli trong vùng piedmont thuộc ý có cự ly khoảng 100 km về phía đông bắc của torino và khoảng 70 km về phía tây bắc của vercelli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 48 người và diện tích là 9 4 km² cervatto giáp các đô thị cravagliana fobello và rossa | [
"cervatto",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"vercelli",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"thuộc",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"100",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"vercelli",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"48",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"9",
"4",
"km²",
"cervatto",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"cravagliana",
"fobello",
"và",
"rossa"
] |
huttonaea là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart | [
"huttonaea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"1999",
"genera",
"orchidacearum",
"1",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2001",
"genera",
"orchidacearum",
"2",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2003",
"genera",
"orchidacearum",
"3",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"berg",
"pana",
"h",
"2005",
"handbuch",
"der",
"orchideen-namen",
"dictionary",
"of",
"orchid",
"names",
"dizionario",
"dei",
"nomi",
"delle",
"orchidee",
"ulmer",
"stuttgart"
] |
phụ trong phim 69 của đạo diễn lee sang-il dựa trên tiểu thuyết cùng tên của murakami ryū anh thường diễn xuất tại các bộ phim truyền hình và kịch nói quy mô nhỏ ở nhật bản vào năm 2012 anh bắt đầu sự nghiệp diễn viên lồng tiếng của mình bằng việc lồng tiếng cho nhân vật buddha phật trong bộ anime cùng tên chuyển thể từ manga saint young men của tác giả nakamura hikaru anh cũng là người viết nhạc và sáng tác ca khúc chủ đề gag cho phần movie của bộ phim này sau đó anh trở lại diễn xuất với việc diễn một vai chính cùng với kaho trong bộ phim điện ảnh hakoiri musuko no koi 箱入り息子の恋 được bắt đầu chiếu vào ngày 8 tháng 6 năm 2013 và diễn vai hashimoto koji trong bộ phim điện ảnh sao không xuống địa ngục chơi why don t you play in hell ra mắt vào ngày 28 tháng 9 năm 2013 anh bắt đầu trở nên nổi tiếng và được công chúng biết đến kể từ khi đảm nhiệm vai nam chính tsuzaki hiramasa cùng với aragaki yui moriyama mikuri trong bộ phim truyền hình ngắn tập bỏ chạy thì ngại nhưng mà cũng tốt 逃げるは恥だが役に立つ nigeru wa haji da ga yaku ni tatsu của đài truyền hình tbs dựa trên manga cùng tên cùng với bộ phim bài hát chủ đề koi 恋 luyến tình yêu hay còn được biết đến với điệu nhảy koi-dance đứng đầu trong top | [
"phụ",
"trong",
"phim",
"69",
"của",
"đạo",
"diễn",
"lee",
"sang-il",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"cùng",
"tên",
"của",
"murakami",
"ryū",
"anh",
"thường",
"diễn",
"xuất",
"tại",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"và",
"kịch",
"nói",
"quy",
"mô",
"nhỏ",
"ở",
"nhật",
"bản",
"vào",
"năm",
"2012",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"của",
"mình",
"bằng",
"việc",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"buddha",
"phật",
"trong",
"bộ",
"anime",
"cùng",
"tên",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"manga",
"saint",
"young",
"men",
"của",
"tác",
"giả",
"nakamura",
"hikaru",
"anh",
"cũng",
"là",
"người",
"viết",
"nhạc",
"và",
"sáng",
"tác",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"gag",
"cho",
"phần",
"movie",
"của",
"bộ",
"phim",
"này",
"sau",
"đó",
"anh",
"trở",
"lại",
"diễn",
"xuất",
"với",
"việc",
"diễn",
"một",
"vai",
"chính",
"cùng",
"với",
"kaho",
"trong",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hakoiri",
"musuko",
"no",
"koi",
"箱入り息子の恋",
"được",
"bắt",
"đầu",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"và",
"diễn",
"vai",
"hashimoto",
"koji",
"trong",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"sao",
"không",
"xuống",
"địa",
"ngục",
"chơi",
"why",
"don",
"t",
"you",
"play",
"in",
"hell",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"được",
"công",
"chúng",
"biết",
"đến",
"kể",
"từ",
"khi",
"đảm",
"nhiệm",
"vai",
"nam",
"chính",
"tsuzaki",
"hiramasa",
"cùng",
"với",
"aragaki",
"yui",
"moriyama",
"mikuri",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ngắn",
"tập",
"bỏ",
"chạy",
"thì",
"ngại",
"nhưng",
"mà",
"cũng",
"tốt",
"逃げるは恥だが役に立つ",
"nigeru",
"wa",
"haji",
"da",
"ga",
"yaku",
"ni",
"tatsu",
"của",
"đài",
"truyền",
"hình",
"tbs",
"dựa",
"trên",
"manga",
"cùng",
"tên",
"cùng",
"với",
"bộ",
"phim",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"koi",
"恋",
"luyến",
"tình",
"yêu",
"hay",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"điệu",
"nhảy",
"koi-dance",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"top"
] |
aulonocara kandeense là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của malawi môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kazembe j makocho p 2005 aulonocara kandeense 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"aulonocara",
"kandeense",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malawi",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kazembe",
"j",
"makocho",
"p",
"2005",
"aulonocara",
"kandeense",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
dubioniscus marcuzzii là một loài chân đều trong họ dubioniscidae loài này được vandel miêu tả khoa học năm 1952 | [
"dubioniscus",
"marcuzzii",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"dubioniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"vandel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
đoàn trưởng này phải có một giấy phép cho vị trí của mình mà có ít nhất hai dự trưởng phụ giúp một trong các dự trưởng này cũng nên có giấy phép các người lớn khác giúp một ngành hướng đạo có thể là các người thiện nguyện như cha mẹ của các trẻ em trong liên đoàn các huynh trưởng trẻ các tráng sinh được huấn luyện để phụ giúp các huynh trưởng và các thành viên của ủy ban hành chánh liên đoàn giúp điều hành liên đoàn về tài chánh các kha sinh và tráng sinh hướng đạo được điều khiển khác nhau vì họ không phải là bộ phận của các liên đoàn hướng đạo === liên đoàn đặc biệt === vài liên đoàn hướng đạo thuộc các chi nhánh đặc biệt gọi là không hướng đạo và hải hướng đạo cả hai chi nhánh theo chương trình cơ bản cho các ngành nhưng thêm vào phần trọng tâm thiên về hải hành và phi hành tùy vào chi nhánh có vài chi nhánh được không quân hoàng gia hoặc hải quân hoàng gia công nhận tại vương quốc anh có khoản 400 liên đoàn hải hướng đạo trong số đó 25% được hải quân hoàng gia công nhận trong khi có 117 liên đoàn không hướng đạo 43 được không quân hoàng gia công nhận === các trung tâm hướng đạo quốc gia === đa số các khu cắm trại hướng đạo được các châu và đạo điều hành tuy nhiên có bốn khu cắm | [
"đoàn",
"trưởng",
"này",
"phải",
"có",
"một",
"giấy",
"phép",
"cho",
"vị",
"trí",
"của",
"mình",
"mà",
"có",
"ít",
"nhất",
"hai",
"dự",
"trưởng",
"phụ",
"giúp",
"một",
"trong",
"các",
"dự",
"trưởng",
"này",
"cũng",
"nên",
"có",
"giấy",
"phép",
"các",
"người",
"lớn",
"khác",
"giúp",
"một",
"ngành",
"hướng",
"đạo",
"có",
"thể",
"là",
"các",
"người",
"thiện",
"nguyện",
"như",
"cha",
"mẹ",
"của",
"các",
"trẻ",
"em",
"trong",
"liên",
"đoàn",
"các",
"huynh",
"trưởng",
"trẻ",
"các",
"tráng",
"sinh",
"được",
"huấn",
"luyện",
"để",
"phụ",
"giúp",
"các",
"huynh",
"trưởng",
"và",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"hành",
"chánh",
"liên",
"đoàn",
"giúp",
"điều",
"hành",
"liên",
"đoàn",
"về",
"tài",
"chánh",
"các",
"kha",
"sinh",
"và",
"tráng",
"sinh",
"hướng",
"đạo",
"được",
"điều",
"khiển",
"khác",
"nhau",
"vì",
"họ",
"không",
"phải",
"là",
"bộ",
"phận",
"của",
"các",
"liên",
"đoàn",
"hướng",
"đạo",
"===",
"liên",
"đoàn",
"đặc",
"biệt",
"===",
"vài",
"liên",
"đoàn",
"hướng",
"đạo",
"thuộc",
"các",
"chi",
"nhánh",
"đặc",
"biệt",
"gọi",
"là",
"không",
"hướng",
"đạo",
"và",
"hải",
"hướng",
"đạo",
"cả",
"hai",
"chi",
"nhánh",
"theo",
"chương",
"trình",
"cơ",
"bản",
"cho",
"các",
"ngành",
"nhưng",
"thêm",
"vào",
"phần",
"trọng",
"tâm",
"thiên",
"về",
"hải",
"hành",
"và",
"phi",
"hành",
"tùy",
"vào",
"chi",
"nhánh",
"có",
"vài",
"chi",
"nhánh",
"được",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"hoặc",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"công",
"nhận",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"có",
"khoản",
"400",
"liên",
"đoàn",
"hải",
"hướng",
"đạo",
"trong",
"số",
"đó",
"25%",
"được",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"công",
"nhận",
"trong",
"khi",
"có",
"117",
"liên",
"đoàn",
"không",
"hướng",
"đạo",
"43",
"được",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"công",
"nhận",
"===",
"các",
"trung",
"tâm",
"hướng",
"đạo",
"quốc",
"gia",
"===",
"đa",
"số",
"các",
"khu",
"cắm",
"trại",
"hướng",
"đạo",
"được",
"các",
"châu",
"và",
"đạo",
"điều",
"hành",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"bốn",
"khu",
"cắm"
] |
mamaia là một khu nghỉ dưỡng bên bờ biển đen của românia được đánh giá cao nhất về tiêu chuẩn du lịch == xem thêm == bullet mamaia com | [
"mamaia",
"là",
"một",
"khu",
"nghỉ",
"dưỡng",
"bên",
"bờ",
"biển",
"đen",
"của",
"românia",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"nhất",
"về",
"tiêu",
"chuẩn",
"du",
"lịch",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mamaia",
"com"
] |
gölbaşı yeniçağa gölbaşı là một xã thuộc huyện yeniçağa tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 78 người | [
"gölbaşı",
"yeniçağa",
"gölbaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yeniçağa",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"78",
"người"
] |
chữ của đào vũ anh hùng trong tác phẩm này quê hương thừa thiên hiện lên vừa bi tráng vừa khắc khoải cũng là văn phẩm hiếm mà tác giả phan nhật nam đề cập đến tình cảm lứa đôi sau tháng tư đen tác phẩm này cùng mọi cuốn sách kí danh phan nhật nam đều bị chính quyền mới đem ra đường thiêu hủy trong chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy tuy nhiên một số ấn bản dựa lưng nỗi chết vẫn tồn tại nhờ các nhà sưu tập tư thục còn theo nghiên cứu gia vương trí nhàn từ những năm trước và sau sự kiện 30 tháng 04 năm 1975 tác phẩm dựa lưng nỗi chết cùng một số ấn phẩm khác của tác gia phan nhật nam đã được các nhà văn khoác áo lính ngoài bắc tìm đọc khi có cơ hội vào thành thị miền nam == tham khảo == bullet chiến dịch mậu thân == liên kết == === tài liệu === bullet võ phiến văn học miền nam tổng quan văn nghệ xuất bản california mĩ 1987 bullet liễu trương ba mươi năm sau đọc lại dựa lưng nỗi chết của phan nhật nam tạp chí hợp lưu 2016 === tư liệu === bullet với một người lính viết văn phan nhật nam hoàng lan chi bullet phan nhật nam hè vẫn còn đỏ lửa bullet phan nhật nam và những chấn thương không chảy máu bullet bút thép mực máu trái tim lửa | [
"chữ",
"của",
"đào",
"vũ",
"anh",
"hùng",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"này",
"quê",
"hương",
"thừa",
"thiên",
"hiện",
"lên",
"vừa",
"bi",
"tráng",
"vừa",
"khắc",
"khoải",
"cũng",
"là",
"văn",
"phẩm",
"hiếm",
"mà",
"tác",
"giả",
"phan",
"nhật",
"nam",
"đề",
"cập",
"đến",
"tình",
"cảm",
"lứa",
"đôi",
"sau",
"tháng",
"tư",
"đen",
"tác",
"phẩm",
"này",
"cùng",
"mọi",
"cuốn",
"sách",
"kí",
"danh",
"phan",
"nhật",
"nam",
"đều",
"bị",
"chính",
"quyền",
"mới",
"đem",
"ra",
"đường",
"thiêu",
"hủy",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"bài",
"trừ",
"văn",
"hóa",
"phẩm",
"đồi",
"trụy",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"ấn",
"bản",
"dựa",
"lưng",
"nỗi",
"chết",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"nhờ",
"các",
"nhà",
"sưu",
"tập",
"tư",
"thục",
"còn",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"gia",
"vương",
"trí",
"nhàn",
"từ",
"những",
"năm",
"trước",
"và",
"sau",
"sự",
"kiện",
"30",
"tháng",
"04",
"năm",
"1975",
"tác",
"phẩm",
"dựa",
"lưng",
"nỗi",
"chết",
"cùng",
"một",
"số",
"ấn",
"phẩm",
"khác",
"của",
"tác",
"gia",
"phan",
"nhật",
"nam",
"đã",
"được",
"các",
"nhà",
"văn",
"khoác",
"áo",
"lính",
"ngoài",
"bắc",
"tìm",
"đọc",
"khi",
"có",
"cơ",
"hội",
"vào",
"thành",
"thị",
"miền",
"nam",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"mậu",
"thân",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"===",
"tài",
"liệu",
"===",
"bullet",
"võ",
"phiến",
"văn",
"học",
"miền",
"nam",
"tổng",
"quan",
"văn",
"nghệ",
"xuất",
"bản",
"california",
"mĩ",
"1987",
"bullet",
"liễu",
"trương",
"ba",
"mươi",
"năm",
"sau",
"đọc",
"lại",
"dựa",
"lưng",
"nỗi",
"chết",
"của",
"phan",
"nhật",
"nam",
"tạp",
"chí",
"hợp",
"lưu",
"2016",
"===",
"tư",
"liệu",
"===",
"bullet",
"với",
"một",
"người",
"lính",
"viết",
"văn",
"phan",
"nhật",
"nam",
"hoàng",
"lan",
"chi",
"bullet",
"phan",
"nhật",
"nam",
"hè",
"vẫn",
"còn",
"đỏ",
"lửa",
"bullet",
"phan",
"nhật",
"nam",
"và",
"những",
"chấn",
"thương",
"không",
"chảy",
"máu",
"bullet",
"bút",
"thép",
"mực",
"máu",
"trái",
"tim",
"lửa"
] |
da như đau hay phát ban có thể chỉ ra bệnh lý có liên quan đến rễ thần kinh chi phối đốt da ví dụ như rối loạn bản thể somatization disorder của cột sống hoặc nhiễm virus đau quy chiếu thường liên quan đến một vị trí quy chiếu cụ thể không liên quan gì đến đốt da virus nằm trong hạch thần kinh ví dụ virus varicella zoster gây ra bệnh thủy đậu và zona thần kinh gây đau phát ban theo đốt da mà thần kinh cảm giác mô hình zosteriform các triệu chứng này có thể không xuất hiện trên toàn bộ đốt da == liên kết ngoài == bullet 3d dermatomes web app instamedic bullet hand kinesiology at the university of kansas medical center bullet diagram adult dermatome the new york times | [
"da",
"như",
"đau",
"hay",
"phát",
"ban",
"có",
"thể",
"chỉ",
"ra",
"bệnh",
"lý",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"rễ",
"thần",
"kinh",
"chi",
"phối",
"đốt",
"da",
"ví",
"dụ",
"như",
"rối",
"loạn",
"bản",
"thể",
"somatization",
"disorder",
"của",
"cột",
"sống",
"hoặc",
"nhiễm",
"virus",
"đau",
"quy",
"chiếu",
"thường",
"liên",
"quan",
"đến",
"một",
"vị",
"trí",
"quy",
"chiếu",
"cụ",
"thể",
"không",
"liên",
"quan",
"gì",
"đến",
"đốt",
"da",
"virus",
"nằm",
"trong",
"hạch",
"thần",
"kinh",
"ví",
"dụ",
"virus",
"varicella",
"zoster",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"thủy",
"đậu",
"và",
"zona",
"thần",
"kinh",
"gây",
"đau",
"phát",
"ban",
"theo",
"đốt",
"da",
"mà",
"thần",
"kinh",
"cảm",
"giác",
"mô",
"hình",
"zosteriform",
"các",
"triệu",
"chứng",
"này",
"có",
"thể",
"không",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"đốt",
"da",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"3d",
"dermatomes",
"web",
"app",
"instamedic",
"bullet",
"hand",
"kinesiology",
"at",
"the",
"university",
"of",
"kansas",
"medical",
"center",
"bullet",
"diagram",
"adult",
"dermatome",
"the",
"new",
"york",
"times"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.