text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
rhodobryum umbraculum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được bruch ex hook schimp ex paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"rhodobryum",
"umbraculum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bruch",
"ex",
"hook",
"schimp",
"ex",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
tên một ngôi chợ tại thôn thanh sơn sau này là làng thanh sơn thuộc tỉnh định tường và sau đó là tỉnh mỹ tho sau này thực dân pháp thành lập quận và đặt tên là quận cai lậy do lấy theo tên gọi cai lậy vốn là nơi đặt quận lỵ === thời phong kiến === cuối thế kỷ xvii vùng đất cai lậy ngày nay thuộc châu định viễn dinh lon... | [
"tên",
"một",
"ngôi",
"chợ",
"tại",
"thôn",
"thanh",
"sơn",
"sau",
"này",
"là",
"làng",
"thanh",
"sơn",
"thuộc",
"tỉnh",
"định",
"tường",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"tỉnh",
"mỹ",
"tho",
"sau",
"này",
"thực",
"dân",
"pháp",
"thành",
"lập",
"quận",
"và",... |
lý quý phi minh thần tông hiếu kính thái hoàng thái hậu lý thị chữ hán 恭順皇貴妃李氏 1597 thường gọi là cung thuận hoàng quý phi lý thị 恭顺皇贵妃李氏 hay lý quý phi 李李氏 là một phi tần của minh thần tông == cuộc đời == quý phi không rõ gốc gác chỉ biết họ lý năm 1581 năm vạn lịch thứ 9 tháng 8 vào đợt tuyển tú nữ lý thị và trịnh th... | [
"lý",
"quý",
"phi",
"minh",
"thần",
"tông",
"hiếu",
"kính",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"lý",
"thị",
"chữ",
"hán",
"恭順皇貴妃李氏",
"1597",
"thường",
"gọi",
"là",
"cung",
"thuận",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"lý",
"thị",
"恭顺皇贵妃李氏",
"hay",
"lý",
"quý",
"phi",
... |
racosperma exocarpoides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được w fitzg pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"exocarpoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"fitzg",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
là bẫy kết hợp bẫy có thể là bẫy cấu trúc trong các tầng bị biến dạng như nếp gấp và đứt gãy hoặc bẫy địa tầng trong các khu vực nơi các loại đá thay đổi chẳng hạn như sự không phù hợp độ chụm và đá ngầm bẫy là một thành phần thiết yếu của một hệ thống dầu khí ==== các bẫy cấu trúc ==== bẫy cấu trúc được hình thành dựa... | [
"là",
"bẫy",
"kết",
"hợp",
"bẫy",
"có",
"thể",
"là",
"bẫy",
"cấu",
"trúc",
"trong",
"các",
"tầng",
"bị",
"biến",
"dạng",
"như",
"nếp",
"gấp",
"và",
"đứt",
"gãy",
"hoặc",
"bẫy",
"địa",
"tầng",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"nơi",
"các",
"loại",
"đá"... |
thái và trung quốc nó đã giành được cuốn sách hay nhất cho san francisco chronicle o tạp chí oprah và booklist nó cũng là một người vào chung kết cho giải thưởng sách california giải thưởng sách latino quốc tế và giải thưởng sách đầu tiên của vcu cabell de robertis làm việc như một cố vấn hiếp dâm và rất tích cực trong... | [
"thái",
"và",
"trung",
"quốc",
"nó",
"đã",
"giành",
"được",
"cuốn",
"sách",
"hay",
"nhất",
"cho",
"san",
"francisco",
"chronicle",
"o",
"tạp",
"chí",
"oprah",
"và",
"booklist",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"người",
"vào",
"chung",
"kết",
"cho",
"giải",
"... |
thảo vân diễn viên bullet 30 phạm văn mởn diễn viên chèo bullet 31 phan hổ phan thanh phúc đạo diễn bullet 32 nguyễn thị kim liên diễn viên chèo bullet 33 vũ tiến mác diễn viên bullet 34 nguyễn thị lệ ngọc diễn viên bullet 35 vũ thị minh huệ diễn viên chèo bullet 36 đỗ minh hằng diễn viên kịch nói chỉ đạo nghệ thuật bu... | [
"thảo",
"vân",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"30",
"phạm",
"văn",
"mởn",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"31",
"phan",
"hổ",
"phan",
"thanh",
"phúc",
"đạo",
"diễn",
"bullet",
"32",
"nguyễn",
"thị",
"kim",
"liên",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"bullet",
"33",
"... |
kinh tế nông thôn xã thụy chính là xã thuần nông với diện tích tự nhiên hơn 441 ha với 1 414 hộ chia thành 3 thôn cơ cấu kinh tế của xã chủ yếu là nông nghiệp đây là địa phương đi đầu trong phong trào xây dựng ntm và ntm nâng cao thành công trong xây dựng ntm nâng cao là sự góp phần không nhỏ của htx sản xuất kinh doan... | [
"kinh",
"tế",
"nông",
"thôn",
"xã",
"thụy",
"chính",
"là",
"xã",
"thuần",
"nông",
"với",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"hơn",
"441",
"ha",
"với",
"1",
"414",
"hộ",
"chia",
"thành",
"3",
"thôn",
"cơ",
"cấu",
"kinh",
"tế",
"của",
"xã",
"chủ",
"yếu",... |
tin tức cập nhật nữa và đã chơi những bài ca yêu nước từ thập niên 1980 về độc lập dân tộc cùng với chương trình bình thường báo the herald thuộc sở hữu của chính quyền zimbabwe chạy các dòng tít hạ thấp các hành động của quân đội và website của tờ báo đã chạy một blog trực tuyến dưới dòng tiêu đề sống và phát triển kh... | [
"tin",
"tức",
"cập",
"nhật",
"nữa",
"và",
"đã",
"chơi",
"những",
"bài",
"ca",
"yêu",
"nước",
"từ",
"thập",
"niên",
"1980",
"về",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"cùng",
"với",
"chương",
"trình",
"bình",
"thường",
"báo",
"the",
"herald",
"thuộc",
"sở",
"h... |
có kế hoạch mở một kênh mới có tên là antena 2 nhắm đến giới trẻ và có khả năng tham dự quảng cáo với tư cách là cơ sở của tổ chức theo luật nghị định 48 2008 trở thành công ty đại chúng dựa trên khảo sát của east timor insight radio timor leste là một kênh thông tin chính và có phạm vi bao phủ rộng nhất trong dân chún... | [
"có",
"kế",
"hoạch",
"mở",
"một",
"kênh",
"mới",
"có",
"tên",
"là",
"antena",
"2",
"nhắm",
"đến",
"giới",
"trẻ",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"tham",
"dự",
"quảng",
"cáo",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"cơ",
"sở",
"của",
"tổ",
"chức",
"theo",
"luật",
... |
trình hồ đồng chương chiến khu quỳnh lưu phòng tuyến tam điệp hồ yên thắng sân golf hoàng gia hồ đồng thái nhà thờ chính tòa phát diệm bullet thị trấn nho quan thị trấn phát diệm == liên kết ngoài == bullet ga tàu đường sắt điểm nhấn mới của thành phố ninh bình bullet khánh thành hệ thống nhà ga đường sắt đẹp nhất việt... | [
"trình",
"hồ",
"đồng",
"chương",
"chiến",
"khu",
"quỳnh",
"lưu",
"phòng",
"tuyến",
"tam",
"điệp",
"hồ",
"yên",
"thắng",
"sân",
"golf",
"hoàng",
"gia",
"hồ",
"đồng",
"thái",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"phát",
"diệm",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"nho",
"... |
học và kitô giáo bullet thông thiên học và khoa học | [
"học",
"và",
"kitô",
"giáo",
"bullet",
"thông",
"thiên",
"học",
"và",
"khoa",
"học"
] |
melanocharis longicauda là một loài chim trong họ melanocharitidae | [
"melanocharis",
"longicauda",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"melanocharitidae"
] |
et nak water melon bullet chôm chôm nephelium lappaceum l euphoria nephelium dc dimocarpus crinita lour rambutan bullet đu đủ bullet bơ bullet nho bullet mận roi bullet mơ bullet mít mít ta artocarpus integrifolia l a heterophyllus lamk jackfruit bullet mít tố nữ artocarpus champeden lour spreng artocarpus integer thun... | [
"et",
"nak",
"water",
"melon",
"bullet",
"chôm",
"chôm",
"nephelium",
"lappaceum",
"l",
"euphoria",
"nephelium",
"dc",
"dimocarpus",
"crinita",
"lour",
"rambutan",
"bullet",
"đu",
"đủ",
"bullet",
"bơ",
"bullet",
"nho",
"bullet",
"mận",
"roi",
"bullet",
"mơ",
... |
cá ngừ ồ hay còn gọi là cá ồ danh pháp hai phần auxis rochei là một loài cá trong họ cá thu ngừ cá ngừ ồ thường được tìm thấy ở toàn cầu trong vùng nước mặt mở đại dương đến độ sâu 50 m cá ngừ ồ có chiều dài tối đa của nó là 50 cm cá ngừ ồ là một loài cá tương đối nhỏ và mảnh mai nó có một vây lưng hình tam giác được t... | [
"cá",
"ngừ",
"ồ",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cá",
"ồ",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"auxis",
"rochei",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"cá",
"thu",
"ngừ",
"cá",
"ngừ",
"ồ",
"thường",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"toàn",
"cầu",
"trong",
... |
andratx là một đô thị trên đảo mallorca thuộc quần đảo baleares tây ban nha == lâu đài andratx == andratx có một lâu đài == liên kết ngoài == bullet ajuntament d andratx | [
"andratx",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trên",
"đảo",
"mallorca",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"baleares",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"lâu",
"đài",
"andratx",
"==",
"andratx",
"có",
"một",
"lâu",
"đài",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ajuntament"... |
huy chương một vài nhà vô địch còn được nhận thêm giải thưởng như spyridon louis nhận một chiếc cúp từ michel bréal một người bạn của coubertin louis sau đó đã dẫn đầu những vận động viên đoạt huy chương chạy vòng quanh sân vận động ăn mừng chiến thắng trong khi bài thánh ca olympic được hát lần nữa đức vua sau đó chín... | [
"huy",
"chương",
"một",
"vài",
"nhà",
"vô",
"địch",
"còn",
"được",
"nhận",
"thêm",
"giải",
"thưởng",
"như",
"spyridon",
"louis",
"nhận",
"một",
"chiếc",
"cúp",
"từ",
"michel",
"bréal",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"coubertin",
"louis",
"sau",
"đó",
"đã"... |
coniopteryx tucumana là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1930 | [
"coniopteryx",
"tucumana",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1930"
] |
ceropegia vanderystii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"ceropegia",
"vanderystii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
mara sassari mara là một đô thị ở tỉnh sassari trong vùng sardinia có khoảng cách khoảng 140 km về phía tây bắc của cagliari và cách khoảng 35 km về phía nam của sassari tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 758 người và diện tích là 18 9 km² mara giáp các đô thị cossoine padria pozzomaggiore | [
"mara",
"sassari",
"mara",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"sassari",
"trong",
"vùng",
"sardinia",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"140",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"cagliari",
"và",
"cách",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"n... |
ataxocerithium là một chi ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cerithiidae == các loài == các loài trong chi ataxocerithium bao gồm bullet ataxocerithium abbreviatum brazier 1877 bullet ataxocerithium abnormale sowerby iii 1903 bullet ataxocerithium applenum iredale 1936 bullet ataxocerithium... | [
"ataxocerithium",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cerithiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"ataxocerithium",
"bao",
"gồm",
"b... |
maría dalmazzo == cuộc sống và giáo dục == maria dalmazzo sinh ra ở valparaiso chile con gái của một người cha chile ý và một người mẹ colombia là em út của hai anh chị em khi cô lên năm tuổi họ chuyển đến pereira colombia nơi cô sống vài năm tại một sở thú nơi cha cô là bác sĩ thú y trưởng cô đã học ở đó cho đến khi c... | [
"maría",
"dalmazzo",
"==",
"cuộc",
"sống",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"maria",
"dalmazzo",
"sinh",
"ra",
"ở",
"valparaiso",
"chile",
"con",
"gái",
"của",
"một",
"người",
"cha",
"chile",
"ý",
"và",
"một",
"người",
"mẹ",
"colombia",
"là",
"em",
"út",
"củ... |
5226 pollack 1983 wl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 11 năm 1983 bởi e bowell ở flagstaff == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5226 pollack | [
"5226",
"pollack",
"1983",
"wl",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1983",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl... |
timmiella là một chi rêu trong họ pottiaceae | [
"timmiella",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae"
] |
tipula parshleyi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic | [
"tipula",
"parshleyi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic"
] |
alongkorn prathumwong sinh ngày 28 tháng 6 năm 1986 còn được biết với tên đơn giản jack là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ giải bóng đá ngoại hạng thái lan chonburi == liên kết ngoài == bullet profile at goal | [
"alongkorn",
"prathumwong",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1986",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"jack",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"... |
eulophia massokoensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"eulophia",
"massokoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
pilea pleuroneura là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được donn sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"pilea",
"pleuroneura",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"donn",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
stizocera melanura là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stizocera",
"melanura",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
họ 3 tháng 3 âm lịch | [
"họ",
"3",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch"
] |
grewia evrardii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được r wilczek mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"grewia",
"evrardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"wilczek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
idaea gospera là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"gospera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
diceratella smithii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được baker f jonsell mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"diceratella",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"f",
"jonsell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
327 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"327",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
mind charity honey lee cũng đạt đai đen 3 đẳng môn taekwondo ngoài ra còn có môn lặn khí nén và trượt tuyết == hoa hậu hoàn vũ 2007 == ngay từ những ngày đầu tranh tài cô đã được nhận định là một trong những thí sinh nổi bật nhất và có cơ hội đăng quang nhưng mặc dù đã trình diễn tốt nhưng cô chỉ đoạt danh hiệu á hậu 3... | [
"mind",
"charity",
"honey",
"lee",
"cũng",
"đạt",
"đai",
"đen",
"3",
"đẳng",
"môn",
"taekwondo",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"môn",
"lặn",
"khí",
"nén",
"và",
"trượt",
"tuyết",
"==",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"2007",
"==",
"ngay",
"từ",
"những",
"n... |
đá lớn tiếng anh discovery great reef tiếng filipino paredes hán-việt đại hiện tiêu là một rạn san hô vòng thuộc cụm nam yết của quần đảo trường sa đá này nằm cách bán đảo cam ranh 286 hải lý nằm về phía tây tây nam của đảo nam yết khoảng 32 hải lý nằm về phía tây bắc của đảo sinh tồn khoảng 30 hải lý bản đồ hành chính... | [
"đá",
"lớn",
"tiếng",
"anh",
"discovery",
"great",
"reef",
"tiếng",
"filipino",
"paredes",
"hán-việt",
"đại",
"hiện",
"tiêu",
"là",
"một",
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"thuộc",
"cụm",
"nam",
"yết",
"của",
"quần",
"đảo",
"trường",
"sa",
"đá",
"này",
"nằm",... |
carex subantarctica là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được speg mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"carex",
"subantarctica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"speg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
khô khan như sắt đá vậy bởi sự thiếu cao quý và vẻ màu xám xấu xa và hơn tất cả là do nó thiếu các nhà văn inopia scriptorum sự tăm tối obscurum quan trọng là baronius định nghĩa thời kỳ này tăm tối vì nó khan hiếm các bản ghi chép khi nhắc tới việc thiếu các nhà văn ông có thể là đang so sánh số lượng tập sách trong p... | [
"khô",
"khan",
"như",
"sắt",
"đá",
"vậy",
"bởi",
"sự",
"thiếu",
"cao",
"quý",
"và",
"vẻ",
"màu",
"xám",
"xấu",
"xa",
"và",
"hơn",
"tất",
"cả",
"là",
"do",
"nó",
"thiếu",
"các",
"nhà",
"văn",
"inopia",
"scriptorum",
"sự",
"tăm",
"tối",
"obscurum",
"... |
william alden smith muốn thu thập những lời chứng từ phía hành khách và thủy thủ đoàn khi các sự kiện vẫn còn nóng hổi trong tâm trí họ smith cũng cần yêu cầu trình diện tòa án đối với các công dân anh khi họ vẫn đang trên lãnh thổ mỹ cuộc điều tra của người mỹ kéo dài tới ngày 25 tháng 5 sir mersey được chỉ định lãnh ... | [
"william",
"alden",
"smith",
"muốn",
"thu",
"thập",
"những",
"lời",
"chứng",
"từ",
"phía",
"hành",
"khách",
"và",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"khi",
"các",
"sự",
"kiện",
"vẫn",
"còn",
"nóng",
"hổi",
"trong",
"tâm",
"trí",
"họ",
"smith",
"cũng",
"cần",
"yêu"... |
stanhopea martiana là một loài lan đặc hữu của tây nam méxico | [
"stanhopea",
"martiana",
"là",
"một",
"loài",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"nam",
"méxico"
] |
niphobolus chamissoanus là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"niphobolus",
"chamissoanus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"... |
thranius solomonensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"thranius",
"solomonensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
== bullet military history of denmark – account of the operations of the ironclad rolf krake at dybbøl bullet map of battle of dybbøl bullet table of danish army losses at battle of dybbøl bullet krigen i 1864 bullet article on the war of 1864 | [
"==",
"bullet",
"military",
"history",
"of",
"denmark",
"–",
"account",
"of",
"the",
"operations",
"of",
"the",
"ironclad",
"rolf",
"krake",
"at",
"dybbøl",
"bullet",
"map",
"of",
"battle",
"of",
"dybbøl",
"bullet",
"table",
"of",
"danish",
"army",
"losses",... |
ông được lệnh bàn giao quân đoàn iv lại cho thiếu tướng nguyễn đức thắng sau đó ông được cử giữ chức vụ tổng thanh tra quân lực tại bộ tổng tham mưu tháng 7 năm 1969 ông chuyển nhiệm vụ giữ chức tham mưu trưởng bộ tổng tham mưu thay thế thiếu tướng trần thanh phong tháng 7 năm 1970 ông được thăng cấp trung tướng tại nh... | [
"ông",
"được",
"lệnh",
"bàn",
"giao",
"quân",
"đoàn",
"iv",
"lại",
"cho",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"đức",
"thắng",
"sau",
"đó",
"ông",
"được",
"cử",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"thanh",
"tra",
"quân",
"lực",
"tại",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"t... |
schismatoglottis conoidea là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"schismatoglottis",
"conoidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
polystichum pseudomicrophyllum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được nakaike mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polystichum",
"pseudomicrophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nakaike",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",... |
tsuda kazuki kazuki tsuda sinh ngày 26 tháng 7 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kazuki tsuda đã từng chơi cho shimizu s-pulse ventforet kofu và fc machida zelvia | [
"tsuda",
"kazuki",
"kazuki",
"tsuda",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kazuki",
"tsuda",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
... |
thành shotarou và akiko cùng mutsuki đến thăm mộ chị gái asami erika mutsuki ở đó họ nói chuyện với người gác cổng nghĩa trang cha xứ roberto shijima ông liên tục nhắc đến vấn đề phục sinh người chết làm shotarou và akiko có ác cảm với ông và tưởng ông có vấn đề về thần kinh shotarou và akiko tiếp tục điều tra nhưng lạ... | [
"thành",
"shotarou",
"và",
"akiko",
"cùng",
"mutsuki",
"đến",
"thăm",
"mộ",
"chị",
"gái",
"asami",
"erika",
"mutsuki",
"ở",
"đó",
"họ",
"nói",
"chuyện",
"với",
"người",
"gác",
"cổng",
"nghĩa",
"trang",
"cha",
"xứ",
"roberto",
"shijima",
"ông",
"liên",
"t... |
tình trạng bất ổn và cuối cùng bị tiêu vong một loạt các hoàng đế thiếu năng lực hoặc là các bạo chúa điều đó đã dẫn tới nhiều cuộc nổi dậy quân sự trong số các vị hoàng đế đó có thể kể tới lưu thiệu tống hiếu vũ đế tống tiền phế đế tống minh đế và tống hậu phế đế vua minh đế là đặc biệt tàn bạo đã giết hại một lượng l... | [
"tình",
"trạng",
"bất",
"ổn",
"và",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"tiêu",
"vong",
"một",
"loạt",
"các",
"hoàng",
"đế",
"thiếu",
"năng",
"lực",
"hoặc",
"là",
"các",
"bạo",
"chúa",
"điều",
"đó",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"nhiều",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"quân",
"sự",
... |
monomma simplex là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được freude miêu tả khoa học năm 1959 | [
"monomma",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"freude",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
thorictus tripolitanus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được escalera miêu tả khoa học năm 1942 | [
"thorictus",
"tripolitanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"escalera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1942"
] |
shinja zero no megami-sama to hajimeru isekai kouryaku còn được gọi tắt là shinja zero là một light novel nhật bản do tác giả osaki isle viết và được minh họa bởi họa sĩ tam-u bắt nguồn từ một web novel đăng trên shōsetsuka ni narō seires đã được xuất bản thành sách từ năm 2019 và được chuyển thể thành manga xuất bản t... | [
"shinja",
"zero",
"no",
"megami-sama",
"to",
"hajimeru",
"isekai",
"kouryaku",
"còn",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"shinja",
"zero",
"là",
"một",
"light",
"novel",
"nhật",
"bản",
"do",
"tác",
"giả",
"osaki",
"isle",
"viết",
"và",
"được",
"minh",
"họa",
"b... |
pleuronitis minettii là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"pleuronitis",
"minettii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
670 ottegebe là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được august kopff phát hiện ngày 20 8 1908 ở heidelberg và được đặt theo tên ottegebe nhân vật trong vở kịch der arme heinrich của gerhardt hauptmann == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered mino... | [
"670",
"ottegebe",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"august",
"kopff",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"8",
"1908",
"ở",
"heidelberg",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ottegebe",
"nhân",
"vật",
"trong",
... |
bernardswiller là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"bernardswiller",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"... |
recilia hesperidum là loài côn trùng thuộc họ cicadellidae bộ cánh nửa loài này được linnavuori miên tả năm 1969 == xem thêm == bullet recilia | [
"recilia",
"hesperidum",
"là",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"cicadellidae",
"bộ",
"cánh",
"nửa",
"loài",
"này",
"được",
"linnavuori",
"miên",
"tả",
"năm",
"1969",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"recilia"
] |
người sáng lập cựu tổng thống ershad đã phải thụ án tù vì tội tham nhũng khaleda zia trở thành nữ thủ tướng đầu tiên trong lịch sử bangladesh trong [[cuộc trưng cầu dân ý về hiến pháp bangladesh năm 1991|tháng 9 năm 1991]] một cuộc trưng cầu dân ý về hiến pháp đã được tổ chức nhằm tìm kiếm sự chuyển giao quyền hành phá... | [
"người",
"sáng",
"lập",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"ershad",
"đã",
"phải",
"thụ",
"án",
"tù",
"vì",
"tội",
"tham",
"nhũng",
"khaleda",
"zia",
"trở",
"thành",
"nữ",
"thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bangladesh",
"trong",
"[[cuộc",
"trưng... |
andrena garrula là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1965 | [
"andrena",
"garrula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
lượng cao tương tác với các lớp điện tử bên trong của vật rắn dẫn đến việc phát ra các tia x đặc trưng liên quan đến thành phần hóa học của chất rắn do đó các phép phân tích này rất hữu ích để xác định thành phần hóa học của chất rắn có một số phép phân tích như === phân tích năng lượng điện tử === các phép phân tích n... | [
"lượng",
"cao",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"lớp",
"điện",
"tử",
"bên",
"trong",
"của",
"vật",
"rắn",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"phát",
"ra",
"các",
"tia",
"x",
"đặc",
"trưng",
"liên",
"quan",
"đến",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"chất",
"rắn",... |
仝 và đông 佟 đều đồng âm cũng gọi là đồng do vậy giáp thanh thần thời kim cũng chính là đồng thanh thần 佟清臣 sang thời đầu minh chính sách an hảo dân nữ chân được đẩy mạnh ước chừng vào năm hồng vũ nữ chân tù tưởng vạn hộ được tổ tiên của đông thị phụng dời đến phụng châu thượng du sông huy phát khoảng năm vĩnh lạc thứ 2... | [
"仝",
"và",
"đông",
"佟",
"đều",
"đồng",
"âm",
"cũng",
"gọi",
"là",
"đồng",
"do",
"vậy",
"giáp",
"thanh",
"thần",
"thời",
"kim",
"cũng",
"chính",
"là",
"đồng",
"thanh",
"thần",
"佟清臣",
"sang",
"thời",
"đầu",
"minh",
"chính",
"sách",
"an",
"hảo",
"dân",
... |
ascleranoncodes horaki là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1998 | [
"ascleranoncodes",
"horaki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"oedemeridae",
"loài",
"này",
"được",
"švihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
sadiq khan zand sadeq khan zand tiếng ba tư صادقخان زند năm 1781 còn được gọi là mohammad sadeq là vị vua thứ năm của triều đại zand từ ngày 22 tháng 8 năm 1779 cho đến ngày 14 tháng 3 năm 1781 == cai trị == nguyên là một viên tướng từng phục vụ cho vua khai quốc là karim khan và các vua kế vị ông vướng vào cuộc đấu t... | [
"sadiq",
"khan",
"zand",
"sadeq",
"khan",
"zand",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"صادقخان",
"زند",
"năm",
"1781",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"mohammad",
"sadeq",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"năm",
"của",
"triều",
"đại",
"zand",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
... |
neonauclea perspicuinervia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr l m perry mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"neonauclea",
"perspicuinervia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"m",
"perry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
libnotes nyasaensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"libnotes",
"nyasaensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
euclimacia basiflava là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera loài này được handschin miêu tả năm 1961 | [
"euclimacia",
"basiflava",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"mantispidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"handschin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1961"
] |
astragalus bachmarensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được grossh miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"bachmarensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"grossh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tháng 2 năm 1930 đảng cộng sản việt nam ra đời ngay sau đó nguyễn nghiêm đã bắt liên lạc với đảng và đến giữa tháng 3 năm 1930 đảng bộ đảng cộng sản việt nam tỉnh quảng ngãi được thành lập do ông làm bí thư lâm thời tháng 6 năm đó tại đại hội đảng bộ lần thứ i tiến hành tại làng hùng nghĩa xã phổ phong huyện đức phổ ng... | [
"tháng",
"2",
"năm",
"1930",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ra",
"đời",
"ngay",
"sau",
"đó",
"nguyễn",
"nghiêm",
"đã",
"bắt",
"liên",
"lạc",
"với",
"đảng",
"và",
"đến",
"giữa",
"tháng",
"3",
"năm",
"1930",
"đảng",
"bộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",... |
thomas greaves cầu thủ bóng đá thomas greaves 12 tháng 4 năm 1888 – 1960 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho stoke == sự nghiệp == greaves sinh ra ở hanley và thi đấu bóng đá nghiệp dư với goldenhill villa trước khi gia nhập stoke năm 1908 ông thi đấu 13 trận cho stoke ghi 5 bàn và rời đi để đến hanley swifts ... | [
"thomas",
"greaves",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thomas",
"greaves",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"1888",
"–",
"1960",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"stoke",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"greaves",
"sinh",
... |
tiến vào phân khu nghĩa lộ bullet cánh phụ do trung đoàn 165 đảm nhiệm theo đường 13 vào nghĩa lộ theo hướng đông nam bullet cánh chính do hai trung đoàn 141 209 cùng với liên đội pháo binh 75 ly đi theo đường mòn vào nghĩa lộ theo hướng bắc tới cuối tháng 9-1951 thì pháp biết rằng trung đoàn 141 và trung đoàn 209 đã t... | [
"tiến",
"vào",
"phân",
"khu",
"nghĩa",
"lộ",
"bullet",
"cánh",
"phụ",
"do",
"trung",
"đoàn",
"165",
"đảm",
"nhiệm",
"theo",
"đường",
"13",
"vào",
"nghĩa",
"lộ",
"theo",
"hướng",
"đông",
"nam",
"bullet",
"cánh",
"chính",
"do",
"hai",
"trung",
"đoàn",
"1... |
phyllanthus polygonoides là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được nutt ex spreng miêu tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"phyllanthus",
"polygonoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"ex",
"spreng",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
thomasomys taczanowskii là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1882 | [
"thomasomys",
"taczanowskii",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1882"
] |
trạng thái uể oải bỏ bê việc nghiên cứu và phát triển cũng như tìm kiếm thị trường mới csiro được kỳ vọng sẽ hoàn thành công việc nghiên cứu và phát triển giá len và lúa mì vẫn ở mức cao và len vẫn là hàng hóa xuất khẩu trụ cột của úc số lượng cừu tăng từ 113 triệu vào năm 1950 lên đến 171 triệu vào năm 1965 sản xuất l... | [
"trạng",
"thái",
"uể",
"oải",
"bỏ",
"bê",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"phát",
"triển",
"cũng",
"như",
"tìm",
"kiếm",
"thị",
"trường",
"mới",
"csiro",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"sẽ",
"hoàn",
"thành",
"công",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"phát",
"triển"... |
dục đức hai phụ chính trên đề nghị lên hoàng thái hậu từ dụ đưa lãng quốc công lên làm vua nhà hồng dật ở kim long huế theo phạm khắc hòe 1902-1995 nguyên là ngự tiền văn phòng đổng lý của bảo đại khi đình thần ra đó rước dù năn nỉ mấy hồng dật cũng không đi nên cuối cùng phải dùng đến vũ lực mới đưa được ông vào tử cấ... | [
"dục",
"đức",
"hai",
"phụ",
"chính",
"trên",
"đề",
"nghị",
"lên",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"từ",
"dụ",
"đưa",
"lãng",
"quốc",
"công",
"lên",
"làm",
"vua",
"nhà",
"hồng",
"dật",
"ở",
"kim",
"long",
"huế",
"theo",
"phạm",
"khắc",
"hòe",
"1902-1995",
"ng... |
khi kisaragi gentarou một học sinh mới chuyển đến thì mọi chuyện dần được sáng tỏ gentarou là người luôn hết mình vì bạn bè mong muốn của cậu là có thể kết bạn với tất cả mọi người đầu tiên là gặp lại người bạn hồi tiểu học jojima yuki sau đó là utahoshi kengo con của nhà nghiên cứu vũ trụ đã mất mạng vì sự tranh chấp ... | [
"khi",
"kisaragi",
"gentarou",
"một",
"học",
"sinh",
"mới",
"chuyển",
"đến",
"thì",
"mọi",
"chuyện",
"dần",
"được",
"sáng",
"tỏ",
"gentarou",
"là",
"người",
"luôn",
"hết",
"mình",
"vì",
"bạn",
"bè",
"mong",
"muốn",
"của",
"cậu",
"là",
"có",
"thể",
"kết... |
lophocampa endolobata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lophocampa",
"endolobata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vòng chung kết một phong trào đề nghị jürgen klinsmann ở lại vị trí huấn luyện viên trưởng đã được phát động nhưng ông đã tuyên bố từ chức ngay sau đó === 2006-2021 joachim löw === trước khi trở thành huấn luyện viên trưởng đội tuyển đức ngày 12 tháng 7 năm 2006 joachim löw là trợ lý của jürgen klinsmann vòng chung kết... | [
"vòng",
"chung",
"kết",
"một",
"phong",
"trào",
"đề",
"nghị",
"jürgen",
"klinsmann",
"ở",
"lại",
"vị",
"trí",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đã",
"được",
"phát",
"động",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"từ",
"chức",
"ngay",
"sau",
"đó",
"==="... |
thủ bóng đá việt nam == xem thêm == bullet dương minh châu định hướng | [
"thủ",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"dương",
"minh",
"châu",
"định",
"hướng"
] |
thánh nicolas và paulinerkirche trường đại học ki-tô giáo của leipzig bị phá hủy vào năm 1968 nhà soạn nhạc richard wagner đã sinh ra tại leipzig vào năm 1813 ở brühl robert schumann cũng từng hoạt động âm nhạc tại leipzig được felix mendelssohn mời sau đó khi thành lập nhạc viện đầu tiên của đức tại thành phố vào năm ... | [
"thánh",
"nicolas",
"và",
"paulinerkirche",
"trường",
"đại",
"học",
"ki-tô",
"giáo",
"của",
"leipzig",
"bị",
"phá",
"hủy",
"vào",
"năm",
"1968",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"richard",
"wagner",
"đã",
"sinh",
"ra",
"tại",
"leipzig",
"vào",
"năm",
"1813",
"ở",
... |
năm 641 songtsan gampo sau khi đã chinh phục toàn bộ khu vực tây tạng thành hôn với công chúa văn thành wen cheng của triều đình nhà đường thông qua cuộc hôn nhân này ông đã chuyển sang phật giáo và bắt đầu xây dựng hai ngôi chùa là ramoche và jokhang ở lhasa để đặt hai bức tượng phật đem về bởi công chúa văn thành và ... | [
"năm",
"641",
"songtsan",
"gampo",
"sau",
"khi",
"đã",
"chinh",
"phục",
"toàn",
"bộ",
"khu",
"vực",
"tây",
"tạng",
"thành",
"hôn",
"với",
"công",
"chúa",
"văn",
"thành",
"wen",
"cheng",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"đường",
"thông",
"qua",
"cuộc",
"h... |
acrocercops myriogramma là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở uttaranchal ấn độ nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1937 ấu trùng ăn mallotus philippinensis | [
"acrocercops",
"myriogramma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"uttaranchal",
"ấn",
"độ",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1937",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"mal... |
limnophila flavissima là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"limnophila",
"flavissima",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
cạnh bên là siam center và siam discovery center và đối diện siam square mbk center cũng nằm gần đó một cầu đi bộ bên dưới tuyến bts skytrain liên kết siam paragon đến nút giao ratchaprasong nơi centralworld gaysorn và nhiều trung tâm thương mại khách sạn nằm tại đó === giao thông === bullet bts skytrain tuyến sukhumvi... | [
"cạnh",
"bên",
"là",
"siam",
"center",
"và",
"siam",
"discovery",
"center",
"và",
"đối",
"diện",
"siam",
"square",
"mbk",
"center",
"cũng",
"nằm",
"gần",
"đó",
"một",
"cầu",
"đi",
"bộ",
"bên",
"dưới",
"tuyến",
"bts",
"skytrain",
"liên",
"kết",
"siam",
... |
thay đổi rõ ràng về vị trí do ngôi sao được nhìn từ những nơi khác nhau khi trái đất quay quanh mặt trời trong một năm không giống như quang sai hiệu ứng này phụ thuộc vào khoảng cách của ngôi sao lớn hơn đối với các ngôi sao gần đó bullet tiến động một biến thể dài hạn khoảng 26 000 năm theo hướng quay của trục trái đ... | [
"thay",
"đổi",
"rõ",
"ràng",
"về",
"vị",
"trí",
"do",
"ngôi",
"sao",
"được",
"nhìn",
"từ",
"những",
"nơi",
"khác",
"nhau",
"khi",
"trái",
"đất",
"quay",
"quanh",
"mặt",
"trời",
"trong",
"một",
"năm",
"không",
"giống",
"như",
"quang",
"sai",
"hiệu",
"... |
dryopteris latifolia là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
neocheiropteris sarawakensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"neocheiropteris",
"sarawakensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đ... |
ammophila striata là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi ammophila loài này được mocs�ry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae | [
"ammophila",
"striata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"sphecidae",
"thuộc",
"chi",
"ammophila",
"loài",
"này",
"được",
"mocs�ry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
syzygium virotii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được j w dawson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"syzygium",
"virotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"w",
"dawson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tmesisternus vagus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tmesisternus",
"vagus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
96 anh ghi bàn đầu tiên trong trận hoà 1-1 của bremen trước bayern munich vào ngày 6 tháng 7 năm 2007 rosenberg lập cú hattrick đầu tiên cho bremen trong trận thắng 4-1 trước hertha berlin vào ngày 20 tháng 9 năm 2008 rosenberg lập cú đúp trong trận đại thắng trước bayern munich với tỉ số 5-2 tiếp đó vào ngày 16 tháng ... | [
"96",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"trận",
"hoà",
"1-1",
"của",
"bremen",
"trước",
"bayern",
"munich",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"rosenberg",
"lập",
"cú",
"hattrick",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"bremen",
"trong",
"trận",... |
hymenophyllum consanguineum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được c v morton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"hymenophyllum",
"consanguineum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"v",
"morton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
cervatto là một đô thị ở tỉnh vercelli trong vùng piedmont thuộc ý có cự ly khoảng 100 km về phía đông bắc của torino và khoảng 70 km về phía tây bắc của vercelli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 48 người và diện tích là 9 4 km² cervatto giáp các đô thị cravagliana fobello và rossa | [
"cervatto",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"vercelli",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"thuộc",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"100",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"... |
huttonaea là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford uni... | [
"huttonaea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",... |
phụ trong phim 69 của đạo diễn lee sang-il dựa trên tiểu thuyết cùng tên của murakami ryū anh thường diễn xuất tại các bộ phim truyền hình và kịch nói quy mô nhỏ ở nhật bản vào năm 2012 anh bắt đầu sự nghiệp diễn viên lồng tiếng của mình bằng việc lồng tiếng cho nhân vật buddha phật trong bộ anime cùng tên chuyển thể t... | [
"phụ",
"trong",
"phim",
"69",
"của",
"đạo",
"diễn",
"lee",
"sang-il",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"cùng",
"tên",
"của",
"murakami",
"ryū",
"anh",
"thường",
"diễn",
"xuất",
"tại",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"và",
"kịch",
"nói",
"quy",
"... |
aulonocara kandeense là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của malawi môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kazembe j makocho p 2005 aulonocara kandeense 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"aulonocara",
"kandeense",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malawi",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",... |
dubioniscus marcuzzii là một loài chân đều trong họ dubioniscidae loài này được vandel miêu tả khoa học năm 1952 | [
"dubioniscus",
"marcuzzii",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"dubioniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"vandel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
đoàn trưởng này phải có một giấy phép cho vị trí của mình mà có ít nhất hai dự trưởng phụ giúp một trong các dự trưởng này cũng nên có giấy phép các người lớn khác giúp một ngành hướng đạo có thể là các người thiện nguyện như cha mẹ của các trẻ em trong liên đoàn các huynh trưởng trẻ các tráng sinh được huấn luyện để p... | [
"đoàn",
"trưởng",
"này",
"phải",
"có",
"một",
"giấy",
"phép",
"cho",
"vị",
"trí",
"của",
"mình",
"mà",
"có",
"ít",
"nhất",
"hai",
"dự",
"trưởng",
"phụ",
"giúp",
"một",
"trong",
"các",
"dự",
"trưởng",
"này",
"cũng",
"nên",
"có",
"giấy",
"phép",
"các",... |
mamaia là một khu nghỉ dưỡng bên bờ biển đen của românia được đánh giá cao nhất về tiêu chuẩn du lịch == xem thêm == bullet mamaia com | [
"mamaia",
"là",
"một",
"khu",
"nghỉ",
"dưỡng",
"bên",
"bờ",
"biển",
"đen",
"của",
"românia",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"nhất",
"về",
"tiêu",
"chuẩn",
"du",
"lịch",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mamaia",
"com"
] |
gölbaşı yeniçağa gölbaşı là một xã thuộc huyện yeniçağa tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 78 người | [
"gölbaşı",
"yeniçağa",
"gölbaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yeniçağa",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"78",
"người"
] |
chữ của đào vũ anh hùng trong tác phẩm này quê hương thừa thiên hiện lên vừa bi tráng vừa khắc khoải cũng là văn phẩm hiếm mà tác giả phan nhật nam đề cập đến tình cảm lứa đôi sau tháng tư đen tác phẩm này cùng mọi cuốn sách kí danh phan nhật nam đều bị chính quyền mới đem ra đường thiêu hủy trong chiến dịch bài trừ vă... | [
"chữ",
"của",
"đào",
"vũ",
"anh",
"hùng",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"này",
"quê",
"hương",
"thừa",
"thiên",
"hiện",
"lên",
"vừa",
"bi",
"tráng",
"vừa",
"khắc",
"khoải",
"cũng",
"là",
"văn",
"phẩm",
"hiếm",
"mà",
"tác",
"giả",
"phan",
"nhật",
"nam",
"đề... |
da như đau hay phát ban có thể chỉ ra bệnh lý có liên quan đến rễ thần kinh chi phối đốt da ví dụ như rối loạn bản thể somatization disorder của cột sống hoặc nhiễm virus đau quy chiếu thường liên quan đến một vị trí quy chiếu cụ thể không liên quan gì đến đốt da virus nằm trong hạch thần kinh ví dụ virus varicella zos... | [
"da",
"như",
"đau",
"hay",
"phát",
"ban",
"có",
"thể",
"chỉ",
"ra",
"bệnh",
"lý",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"rễ",
"thần",
"kinh",
"chi",
"phối",
"đốt",
"da",
"ví",
"dụ",
"như",
"rối",
"loạn",
"bản",
"thể",
"somatization",
"disorder",
"của",
"cột",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.