text
stringlengths
1
7.22k
words
list
2030 năm 2030 số la mã mmxxx trong lịch gregory nó sẽ là năm thứ 2030 của công nguyên hay của anno domini năm thứ 30 của thiên niên kỷ 3 và của thế kỷ 21 và năm đầu tiên của thập niên 2030 == sự kiện sắp diễn ra == bullet giải vô địch bóng đá thế giới 2030
[ "2030", "năm", "2030", "số", "la", "mã", "mmxxx", "trong", "lịch", "gregory", "nó", "sẽ", "là", "năm", "thứ", "2030", "của", "công", "nguyên", "hay", "của", "anno", "domini", "năm", "thứ", "30", "của", "thiên", "niên", "kỷ", "3", "và", "của", "thế", "kỷ", "21", "và", "năm", "đầu", "tiên", "của", "thập", "niên", "2030", "==", "sự", "kiện", "sắp", "diễn", "ra", "==", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "2030" ]
dolinolus malus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1928
[ "dolinolus", "malus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
oğlakkaya sarız oğlakkaya là một xã thuộc huyện sarız tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 111 người
[ "oğlakkaya", "sarız", "oğlakkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarız", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "111", "người" ]
trì vũ liêm phù ninh nguyễn văn quý tam nông vũ liên phù ninh lê liêm thanh ba lê ngữ cấm khê thanh sơn đặng văn chinh yên lập hoàng dao tiên hạ hòa bullet 11 hưng yên công sứ marie joseph a de miribel phó hay gọi là quản trị viên của tỉnh là bon chỉ huy desanges tuần phủ phạm văn toàn án sát nguyễn hữu tường đốc học nguyễn xuân quang phó lãnh binh trần quang nghĩa các tri phủ nguyễn khắc xương mỹ hào nguyễn tấn canh khoái châu các tri huyện bùi hương thành phù cũ lương ngọc thu an thi đặng trần vi kim động nguyễn văn giáp tiên lữ đỗ đức đạt văn lâm nguyễn như lương yên mỹ bullet 12 nam định công sứ groleau phó là bayle đại lý lạc quan ferrando chỉ huy normand tuần phủ trần đình lượng án sát hoàng huy tường đốc học từ đàm hãy tự đàm các tri phủ đỗ cát trí xuân trường dương xuân phổ nghĩa hưng các tri huyện trần lưu trác mỹ lộc tống xuân ôn phòng doanh nguyễn đào tân ý yên nguyễn huy quang hải hậu thái văn bút nam trực nguyễn kiên trực ninh nguyễn khắc tuấn vũ đan bullet 13 ninh bình công sứ duvillier phó là regnier đại lý pháp lespinasse phát diệm benezeth phủ nho quan giám binh chaigneau án sát hoàng mạnh trí đốc học nguyễn thượng hiền phó lãnh binh đỗ văn đợi bullet 14 phù lỗ vĩnh yên công sứ charles gariod phó sứ metaireau chỉ
[ "trì", "vũ", "liêm", "phù", "ninh", "nguyễn", "văn", "quý", "tam", "nông", "vũ", "liên", "phù", "ninh", "lê", "liêm", "thanh", "ba", "lê", "ngữ", "cấm", "khê", "thanh", "sơn", "đặng", "văn", "chinh", "yên", "lập", "hoàng", "dao", "tiên", "hạ", "hòa", "bullet", "11", "hưng", "yên", "công", "sứ", "marie", "joseph", "a", "de", "miribel", "phó", "hay", "gọi", "là", "quản", "trị", "viên", "của", "tỉnh", "là", "bon", "chỉ", "huy", "desanges", "tuần", "phủ", "phạm", "văn", "toàn", "án", "sát", "nguyễn", "hữu", "tường", "đốc", "học", "nguyễn", "xuân", "quang", "phó", "lãnh", "binh", "trần", "quang", "nghĩa", "các", "tri", "phủ", "nguyễn", "khắc", "xương", "mỹ", "hào", "nguyễn", "tấn", "canh", "khoái", "châu", "các", "tri", "huyện", "bùi", "hương", "thành", "phù", "cũ", "lương", "ngọc", "thu", "an", "thi", "đặng", "trần", "vi", "kim", "động", "nguyễn", "văn", "giáp", "tiên", "lữ", "đỗ", "đức", "đạt", "văn", "lâm", "nguyễn", "như", "lương", "yên", "mỹ", "bullet", "12", "nam", "định", "công", "sứ", "groleau", "phó", "là", "bayle", "đại", "lý", "lạc", "quan", "ferrando", "chỉ", "huy", "normand", "tuần", "phủ", "trần", "đình", "lượng", "án", "sát", "hoàng", "huy", "tường", "đốc", "học", "từ", "đàm", "hãy", "tự", "đàm", "các", "tri", "phủ", "đỗ", "cát", "trí", "xuân", "trường", "dương", "xuân", "phổ", "nghĩa", "hưng", "các", "tri", "huyện", "trần", "lưu", "trác", "mỹ", "lộc", "tống", "xuân", "ôn", "phòng", "doanh", "nguyễn", "đào", "tân", "ý", "yên", "nguyễn", "huy", "quang", "hải", "hậu", "thái", "văn", "bút", "nam", "trực", "nguyễn", "kiên", "trực", "ninh", "nguyễn", "khắc", "tuấn", "vũ", "đan", "bullet", "13", "ninh", "bình", "công", "sứ", "duvillier", "phó", "là", "regnier", "đại", "lý", "pháp", "lespinasse", "phát", "diệm", "benezeth", "phủ", "nho", "quan", "giám", "binh", "chaigneau", "án", "sát", "hoàng", "mạnh", "trí", "đốc", "học", "nguyễn", "thượng", "hiền", "phó", "lãnh", "binh", "đỗ", "văn", "đợi", "bullet", "14", "phù", "lỗ", "vĩnh", "yên", "công", "sứ", "charles", "gariod", "phó", "sứ", "metaireau", "chỉ" ]
cysteodemus armatus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1851
[ "cysteodemus", "armatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1851" ]
arin vayots dzor arin là một làng thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 281 người
[ "arin", "vayots", "dzor", "arin", "là", "một", "làng", "thuộc", "tỉnh", "vayots", "dzor", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "281", "người" ]
tiến tới trận chung kết mercedes cup tại stuttgart nơi anh để thua nadal trong hai set trắng tại us open 2007 wawrinka vào tới vòng 4 vòng đấu mà anh chưa từng đặt chân tới trước đây tại một giải grand slam điều đáng chú ý là anh đã đánh bại hạt giống số 25 marat safin ba set trắng ngay tại vòng 2 đến vòng 4 anh để thua trước juan ignacio chela trong 5 set === 2008 huy chương vàng olympic và top 10 thế giới === wawrinka đã lần đầu tiên đặt chân vào top 10 thế giới sau khi vào đến trận chung kết master s series 2008 tổ chức tại rome dù đã thắng trong set đầu chung cuộc anh lại để thua djokovic trong 3 set tại thế vận hội bắc kinh năm 2008 wawrinka đánh cặp với roger federer ở nội dung đôi nam ở bán kết họ đánh bại cặp song sinh người mĩ bob và mike bryan trong hai set trắng sau đó đánh bại simon aspelin và thomas johansson của thụy điển trong trận chung kết để giành huy chương vàng wawrinka vào tới vòng 4 us open 2008 nơi anh thất bại trước tay vợt người anh andy murray trong 3 set trắng === 2009 === wawrinka thua rafael nadal tại vòng 4 giải sony ericsson open 2009 tổ chức tại key biscayne khởi đầu chậm trong cả hai set nhưng chung cuộc nadal đã đánh bại wawrinka trong cả hai loạt tie-break trận đấu kéo dài 2 giờ 42 phút tại monte carlo masters 2009
[ "tiến", "tới", "trận", "chung", "kết", "mercedes", "cup", "tại", "stuttgart", "nơi", "anh", "để", "thua", "nadal", "trong", "hai", "set", "trắng", "tại", "us", "open", "2007", "wawrinka", "vào", "tới", "vòng", "4", "vòng", "đấu", "mà", "anh", "chưa", "từng", "đặt", "chân", "tới", "trước", "đây", "tại", "một", "giải", "grand", "slam", "điều", "đáng", "chú", "ý", "là", "anh", "đã", "đánh", "bại", "hạt", "giống", "số", "25", "marat", "safin", "ba", "set", "trắng", "ngay", "tại", "vòng", "2", "đến", "vòng", "4", "anh", "để", "thua", "trước", "juan", "ignacio", "chela", "trong", "5", "set", "===", "2008", "huy", "chương", "vàng", "olympic", "và", "top", "10", "thế", "giới", "===", "wawrinka", "đã", "lần", "đầu", "tiên", "đặt", "chân", "vào", "top", "10", "thế", "giới", "sau", "khi", "vào", "đến", "trận", "chung", "kết", "master", "s", "series", "2008", "tổ", "chức", "tại", "rome", "dù", "đã", "thắng", "trong", "set", "đầu", "chung", "cuộc", "anh", "lại", "để", "thua", "djokovic", "trong", "3", "set", "tại", "thế", "vận", "hội", "bắc", "kinh", "năm", "2008", "wawrinka", "đánh", "cặp", "với", "roger", "federer", "ở", "nội", "dung", "đôi", "nam", "ở", "bán", "kết", "họ", "đánh", "bại", "cặp", "song", "sinh", "người", "mĩ", "bob", "và", "mike", "bryan", "trong", "hai", "set", "trắng", "sau", "đó", "đánh", "bại", "simon", "aspelin", "và", "thomas", "johansson", "của", "thụy", "điển", "trong", "trận", "chung", "kết", "để", "giành", "huy", "chương", "vàng", "wawrinka", "vào", "tới", "vòng", "4", "us", "open", "2008", "nơi", "anh", "thất", "bại", "trước", "tay", "vợt", "người", "anh", "andy", "murray", "trong", "3", "set", "trắng", "===", "2009", "===", "wawrinka", "thua", "rafael", "nadal", "tại", "vòng", "4", "giải", "sony", "ericsson", "open", "2009", "tổ", "chức", "tại", "key", "biscayne", "khởi", "đầu", "chậm", "trong", "cả", "hai", "set", "nhưng", "chung", "cuộc", "nadal", "đã", "đánh", "bại", "wawrinka", "trong", "cả", "hai", "loạt", "tie-break", "trận", "đấu", "kéo", "dài", "2", "giờ", "42", "phút", "tại", "monte", "carlo", "masters", "2009" ]
opostegoides gephyraea là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae nó được miêu tả bởi puplesis và robinson năm 1999 và được tìm thấy ở malaysia
[ "opostegoides", "gephyraea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "opostegidae", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "puplesis", "và", "robinson", "năm", "1999", "và", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malaysia" ]
bằng ly hôn vào năm 1986 sharafuddin và raja zarina có hai con bullet tengku zerafina sinh năm 1969 hiện là doanh nhân tại london bà kết hôn với colin salem parbury vào ngày 5 tháng 12 năm 2004 bullet tengku zatashah sinh năm 1973 hiện là một ủy viên quản trị tại paris bà kết hôn với aubry rahim mennesson sinh năm 1972 vào ngày 28 tháng 2 năm 2008 tại istana alam shah klang năm 1988 tengku idris kết hôn với một người sinh tại mỹ tên là nur lisa idris abdullah nguyên danh lisa davis họ ly hôn vào năm 1997 và có một con chung bullet tengku amir shah sinh năm 1990 đương kim raja muda của selangor == sở thích == năm 30 tuổi ông leo núi kinabalu trước khi trở thành sultan sharafuddin là một thủy thủ có khát vọng và năm 1995 ông đi vòng quanh thế giới bằng du thuyền sy jugra của mình hành trình diễn ra trong 22 tháng ông bán du thuyền trước khi trở thành sultan raja muda selangor international regatta là một sự kiện đua thuyền thường niên giải được đặt theo tên ông ông tham gia và hoàn thành giải đua ô tô bắc kinh-paris bằng chiếc 1932 ford model b của mình ông đi được 16 000 km trong 43 ngày giành huy chương bạc hạng xe cổ năm 1986 ông lái một chiếc proton saga từ kota kinabalu đến kuching trên đảo borneo đi được 1 111 km trong hai ngày == tước hiệu == tước hiệu đầy đủ của sharafuddin là duli
[ "bằng", "ly", "hôn", "vào", "năm", "1986", "sharafuddin", "và", "raja", "zarina", "có", "hai", "con", "bullet", "tengku", "zerafina", "sinh", "năm", "1969", "hiện", "là", "doanh", "nhân", "tại", "london", "bà", "kết", "hôn", "với", "colin", "salem", "parbury", "vào", "ngày", "5", "tháng", "12", "năm", "2004", "bullet", "tengku", "zatashah", "sinh", "năm", "1973", "hiện", "là", "một", "ủy", "viên", "quản", "trị", "tại", "paris", "bà", "kết", "hôn", "với", "aubry", "rahim", "mennesson", "sinh", "năm", "1972", "vào", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "2008", "tại", "istana", "alam", "shah", "klang", "năm", "1988", "tengku", "idris", "kết", "hôn", "với", "một", "người", "sinh", "tại", "mỹ", "tên", "là", "nur", "lisa", "idris", "abdullah", "nguyên", "danh", "lisa", "davis", "họ", "ly", "hôn", "vào", "năm", "1997", "và", "có", "một", "con", "chung", "bullet", "tengku", "amir", "shah", "sinh", "năm", "1990", "đương", "kim", "raja", "muda", "của", "selangor", "==", "sở", "thích", "==", "năm", "30", "tuổi", "ông", "leo", "núi", "kinabalu", "trước", "khi", "trở", "thành", "sultan", "sharafuddin", "là", "một", "thủy", "thủ", "có", "khát", "vọng", "và", "năm", "1995", "ông", "đi", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "bằng", "du", "thuyền", "sy", "jugra", "của", "mình", "hành", "trình", "diễn", "ra", "trong", "22", "tháng", "ông", "bán", "du", "thuyền", "trước", "khi", "trở", "thành", "sultan", "raja", "muda", "selangor", "international", "regatta", "là", "một", "sự", "kiện", "đua", "thuyền", "thường", "niên", "giải", "được", "đặt", "theo", "tên", "ông", "ông", "tham", "gia", "và", "hoàn", "thành", "giải", "đua", "ô", "tô", "bắc", "kinh-paris", "bằng", "chiếc", "1932", "ford", "model", "b", "của", "mình", "ông", "đi", "được", "16", "000", "km", "trong", "43", "ngày", "giành", "huy", "chương", "bạc", "hạng", "xe", "cổ", "năm", "1986", "ông", "lái", "một", "chiếc", "proton", "saga", "từ", "kota", "kinabalu", "đến", "kuching", "trên", "đảo", "borneo", "đi", "được", "1", "111", "km", "trong", "hai", "ngày", "==", "tước", "hiệu", "==", "tước", "hiệu", "đầy", "đủ", "của", "sharafuddin", "là", "duli" ]
đoàn văn hậu sinh ngày 19 tháng 4 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người việt nam chơi ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ bóng đá hà nội và đội tuyển quốc gia việt nam anh được gọi vào đội tuyển khi mới 18 tuổi và trở thành cầu thủ trẻ nhất tuyển việt nam năm 2017 == thời niên thiếu == đoàn văn hậu quê ở huyện hưng hà tỉnh thái bình gia đình anh không ai theo con đường thể thao chuyên nghiệp được sự đồng ý của gia đình văn hậu gia nhập lò đào tạo hà nội t&t vào năm 11 tuổi anh trở thành học trò của hlv vũ hồng việt tại đội trẻ hà nội t&t == sự nghiệp bóng đá == === hà nội === năm 13 tuổi đoàn văn hậu trúng tuyển vào đội u-15 hà nội t&t anh được huấn luyện viên vũ hồng việt đánh giá là cầu thủ chơi tốt cả ở vị trí hậu vệ và tiền vệ chơi chân trái rất tốt và có khả năng tung ra những cú sút xa uy lực và chính xác đoàn văn hậu đã cùng đội trẻ hà nội t&t vô địch u-19 quốc gia vào các năm 2016 2017 và giải u-21 quốc gia năm 2016 năm 2017 đoàn văn hậu được đôn lên đội một câu lạc bộ hà nội khi mới 18 tuổi anh ra mắt hà nội khi ra sân trong trận đấu gặp câu lạc bộ kitchee tại afc champions league 2017
[ "đoàn", "văn", "hậu", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "4", "năm", "1999", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "việt", "nam", "chơi", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "trái", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "hà", "nội", "và", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "việt", "nam", "anh", "được", "gọi", "vào", "đội", "tuyển", "khi", "mới", "18", "tuổi", "và", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "trẻ", "nhất", "tuyển", "việt", "nam", "năm", "2017", "==", "thời", "niên", "thiếu", "==", "đoàn", "văn", "hậu", "quê", "ở", "huyện", "hưng", "hà", "tỉnh", "thái", "bình", "gia", "đình", "anh", "không", "ai", "theo", "con", "đường", "thể", "thao", "chuyên", "nghiệp", "được", "sự", "đồng", "ý", "của", "gia", "đình", "văn", "hậu", "gia", "nhập", "lò", "đào", "tạo", "hà", "nội", "t&t", "vào", "năm", "11", "tuổi", "anh", "trở", "thành", "học", "trò", "của", "hlv", "vũ", "hồng", "việt", "tại", "đội", "trẻ", "hà", "nội", "t&t", "==", "sự", "nghiệp", "bóng", "đá", "==", "===", "hà", "nội", "===", "năm", "13", "tuổi", "đoàn", "văn", "hậu", "trúng", "tuyển", "vào", "đội", "u-15", "hà", "nội", "t&t", "anh", "được", "huấn", "luyện", "viên", "vũ", "hồng", "việt", "đánh", "giá", "là", "cầu", "thủ", "chơi", "tốt", "cả", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "và", "tiền", "vệ", "chơi", "chân", "trái", "rất", "tốt", "và", "có", "khả", "năng", "tung", "ra", "những", "cú", "sút", "xa", "uy", "lực", "và", "chính", "xác", "đoàn", "văn", "hậu", "đã", "cùng", "đội", "trẻ", "hà", "nội", "t&t", "vô", "địch", "u-19", "quốc", "gia", "vào", "các", "năm", "2016", "2017", "và", "giải", "u-21", "quốc", "gia", "năm", "2016", "năm", "2017", "đoàn", "văn", "hậu", "được", "đôn", "lên", "đội", "một", "câu", "lạc", "bộ", "hà", "nội", "khi", "mới", "18", "tuổi", "anh", "ra", "mắt", "hà", "nội", "khi", "ra", "sân", "trong", "trận", "đấu", "gặp", "câu", "lạc", "bộ", "kitchee", "tại", "afc", "champions", "league", "2017" ]
orchidactyla valoni là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được e g camus borsos soó mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "orchidactyla", "valoni", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "e", "g", "camus", "borsos", "soó", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
por đã giới thiệu kaew vào làm việc khi por biết được liền bố trí keaw làm thư kí riêng cho anh để chọc phá cô trả thù cho việc ngày xưa cô bỏ anh mà đi wanaorn bạn gái mới của poramin gặp keaw vì ghen tuông nên cấu kết với pathimat chị gái của poramin vừa mới ra tù hãm hại keaw thậm chí bày mưu cho pipat cưỡng hiếp keaw từ lúc gặp lại poramin keaw luôn phải đối mặt với những rắc rối liệu tình yêu có giúp poramin và keaw có vượt qua những thử thách ngoài ra còn có mối tình đồng giới cảm động giữa kongbodin em trai keaw tình cờ gặp được pirawit em trai pipat và cả hai đều có tình cảm với nhau kongbodin cố gắng kiềm chế tình cảm của mình nhưng vì sự chân thành luôn quan tâm chăm sóc của pirawit cả hai quyết định cùng nhau vượt qua mọi thử thách để đến bên nhau dù cuối cùng kong bị mù == diễn viên == bullet nawat kulrattanarak vai poramin por bullet phiyada akkraseranee vai kaewkanya gaew bullet ruangsak loychusak vai phipat pipat bullet kejmanee pichaironnarongsongkhram vai pathamat putt chị gái por vợ pipat bullet anuchit sapanpong vai phirawit pe em trai pipat bullet pachara thammon vai kongbodin kong em trai kaew bullet sumonrat wattanaselarat vai pueng bạn kaew bullet kalaya jirachaisakdecha vai wannaorn orn bạn gái mới por bullet premanat suwannannon vai nuthi bullet chomchai chatwilai vai fongchantha mẹ kaew bullet pantiya wibunnan bullet khatthathep yiamsiri bullet pathomkrit sutsara bullet pawarisa siriwat bullet natthawan saksri vai nunim
[ "por", "đã", "giới", "thiệu", "kaew", "vào", "làm", "việc", "khi", "por", "biết", "được", "liền", "bố", "trí", "keaw", "làm", "thư", "kí", "riêng", "cho", "anh", "để", "chọc", "phá", "cô", "trả", "thù", "cho", "việc", "ngày", "xưa", "cô", "bỏ", "anh", "mà", "đi", "wanaorn", "bạn", "gái", "mới", "của", "poramin", "gặp", "keaw", "vì", "ghen", "tuông", "nên", "cấu", "kết", "với", "pathimat", "chị", "gái", "của", "poramin", "vừa", "mới", "ra", "tù", "hãm", "hại", "keaw", "thậm", "chí", "bày", "mưu", "cho", "pipat", "cưỡng", "hiếp", "keaw", "từ", "lúc", "gặp", "lại", "poramin", "keaw", "luôn", "phải", "đối", "mặt", "với", "những", "rắc", "rối", "liệu", "tình", "yêu", "có", "giúp", "poramin", "và", "keaw", "có", "vượt", "qua", "những", "thử", "thách", "ngoài", "ra", "còn", "có", "mối", "tình", "đồng", "giới", "cảm", "động", "giữa", "kongbodin", "em", "trai", "keaw", "tình", "cờ", "gặp", "được", "pirawit", "em", "trai", "pipat", "và", "cả", "hai", "đều", "có", "tình", "cảm", "với", "nhau", "kongbodin", "cố", "gắng", "kiềm", "chế", "tình", "cảm", "của", "mình", "nhưng", "vì", "sự", "chân", "thành", "luôn", "quan", "tâm", "chăm", "sóc", "của", "pirawit", "cả", "hai", "quyết", "định", "cùng", "nhau", "vượt", "qua", "mọi", "thử", "thách", "để", "đến", "bên", "nhau", "dù", "cuối", "cùng", "kong", "bị", "mù", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "nawat", "kulrattanarak", "vai", "poramin", "por", "bullet", "phiyada", "akkraseranee", "vai", "kaewkanya", "gaew", "bullet", "ruangsak", "loychusak", "vai", "phipat", "pipat", "bullet", "kejmanee", "pichaironnarongsongkhram", "vai", "pathamat", "putt", "chị", "gái", "por", "vợ", "pipat", "bullet", "anuchit", "sapanpong", "vai", "phirawit", "pe", "em", "trai", "pipat", "bullet", "pachara", "thammon", "vai", "kongbodin", "kong", "em", "trai", "kaew", "bullet", "sumonrat", "wattanaselarat", "vai", "pueng", "bạn", "kaew", "bullet", "kalaya", "jirachaisakdecha", "vai", "wannaorn", "orn", "bạn", "gái", "mới", "por", "bullet", "premanat", "suwannannon", "vai", "nuthi", "bullet", "chomchai", "chatwilai", "vai", "fongchantha", "mẹ", "kaew", "bullet", "pantiya", "wibunnan", "bullet", "khatthathep", "yiamsiri", "bullet", "pathomkrit", "sutsara", "bullet", "pawarisa", "siriwat", "bullet", "natthawan", "saksri", "vai", "nunim" ]
ptiloglossa pretiosa là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1898
[ "ptiloglossa", "pretiosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
perrissina brunniceps là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "perrissina", "brunniceps", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
it happened one night là một bộ phim hài mỹ năm 1934 đạo diễn frank capra bộ phim xoay quanh một phụ nữ nổi tiếng claudette colbert cố gắng thoát khỏi cái bóng của cha mình và yêu một chàng phóng viên tinh quái clark gable phim được chuyển thể từ truyện night bus của samuel hopkins adams đây là bộ phim đầu tiên dành cả năm giải oscar lớn phim hay nhất đạo diễn xuất sắc nhất nam chính xuất sắc nhất nữ chính xuất sắc nhất kịch bản hay nhất cho đến nay chỉ có bay trên tổ chim cúc cu 1975 và sau đó là sự im lặng của bầy cừu 1991 là giành được vinh dự này năm 1993 it happened one night được chọn để bảo tồn trong viện lưu trữ phim quốc gia mỹ vì tính văn hoá lịch sử và thẩm mĩ bộ phim được làm lại năm 1956 bộ phim hài âm nhạc với tên you can t run away from it vai chính jack lemmon và june allyson == nội dung == ellen ellie andrews claudett cobert là một cô gái giàu có và nổi tiếng người thừa kế của một tài sản khổng lồ song luôn phải chịu sự áp đặt của người cha độc đoán ngài alexander andrews walter connolly cô quyết tâm cưới anh chàng king westley jameson thomas để phản đối cha mình ông tìm được con gái trước khi đám cưới diễn ra nhưng cô bỏ trốn bắt một chiếc xe bus tới new york
[ "it", "happened", "one", "night", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "mỹ", "năm", "1934", "đạo", "diễn", "frank", "capra", "bộ", "phim", "xoay", "quanh", "một", "phụ", "nữ", "nổi", "tiếng", "claudette", "colbert", "cố", "gắng", "thoát", "khỏi", "cái", "bóng", "của", "cha", "mình", "và", "yêu", "một", "chàng", "phóng", "viên", "tinh", "quái", "clark", "gable", "phim", "được", "chuyển", "thể", "từ", "truyện", "night", "bus", "của", "samuel", "hopkins", "adams", "đây", "là", "bộ", "phim", "đầu", "tiên", "dành", "cả", "năm", "giải", "oscar", "lớn", "phim", "hay", "nhất", "đạo", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "nam", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "nữ", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "kịch", "bản", "hay", "nhất", "cho", "đến", "nay", "chỉ", "có", "bay", "trên", "tổ", "chim", "cúc", "cu", "1975", "và", "sau", "đó", "là", "sự", "im", "lặng", "của", "bầy", "cừu", "1991", "là", "giành", "được", "vinh", "dự", "này", "năm", "1993", "it", "happened", "one", "night", "được", "chọn", "để", "bảo", "tồn", "trong", "viện", "lưu", "trữ", "phim", "quốc", "gia", "mỹ", "vì", "tính", "văn", "hoá", "lịch", "sử", "và", "thẩm", "mĩ", "bộ", "phim", "được", "làm", "lại", "năm", "1956", "bộ", "phim", "hài", "âm", "nhạc", "với", "tên", "you", "can", "t", "run", "away", "from", "it", "vai", "chính", "jack", "lemmon", "và", "june", "allyson", "==", "nội", "dung", "==", "ellen", "ellie", "andrews", "claudett", "cobert", "là", "một", "cô", "gái", "giàu", "có", "và", "nổi", "tiếng", "người", "thừa", "kế", "của", "một", "tài", "sản", "khổng", "lồ", "song", "luôn", "phải", "chịu", "sự", "áp", "đặt", "của", "người", "cha", "độc", "đoán", "ngài", "alexander", "andrews", "walter", "connolly", "cô", "quyết", "tâm", "cưới", "anh", "chàng", "king", "westley", "jameson", "thomas", "để", "phản", "đối", "cha", "mình", "ông", "tìm", "được", "con", "gái", "trước", "khi", "đám", "cưới", "diễn", "ra", "nhưng", "cô", "bỏ", "trốn", "bắt", "một", "chiếc", "xe", "bus", "tới", "new", "york" ]
paramyurium piliferum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hedw warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "paramyurium", "piliferum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "warnst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
tipula virgo là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "tipula", "virgo", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
tổ chức các sự kiện văn hoá và thể thao hoa sen cho thấy nụ hoa trình diễn tài năng cá nhân đã trở nên khá phổ biến trong khuôn viên của trường đại học sinh viên của nudt cho thấy không chỉ thông minh mà còn có năng khiếu trong âm nhạc cờ vua thư pháp và sơn tại triển lãm nhiếp ảnh cuộc sống campus có sự tham gia của nhiều giảng viên và sinh viên những bức ảnh di chuyển của họ đã thu hút được rất nhiều sự chú ý trong các cuộc thi sáng tác văn học học sinh hoàn toàn thể hiện tài năng của mình bằng văn xuôi hoặc thơ các trò chơi bi-da như bóng rổ và giải bóng đá đã làm phong phú cuộc sống của sinh viên và tăng cường mối quan hệ giữa các trường đại học == cựu sinh viên == bullet 1 du chính thanh 1945- nguyên ủy viên thường vụ bộ chính trị đảng cộng sản trung quốc chủ tịch chính hiệp trung quốc tốt nghiệp kỹ sư quân sự khóa 11 1963-1968 bullet 2 ly andong 1946- thượng tướng ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xvi ủy viên dự khuyết ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xvii chủ nhiệm ủy ban khoa học và công nghệ quân ủy trung ương trung quốc bullet 3 lý trường tài 1949- thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla nguyên ủy viên ban chấp hành trung ương
[ "tổ", "chức", "các", "sự", "kiện", "văn", "hoá", "và", "thể", "thao", "hoa", "sen", "cho", "thấy", "nụ", "hoa", "trình", "diễn", "tài", "năng", "cá", "nhân", "đã", "trở", "nên", "khá", "phổ", "biến", "trong", "khuôn", "viên", "của", "trường", "đại", "học", "sinh", "viên", "của", "nudt", "cho", "thấy", "không", "chỉ", "thông", "minh", "mà", "còn", "có", "năng", "khiếu", "trong", "âm", "nhạc", "cờ", "vua", "thư", "pháp", "và", "sơn", "tại", "triển", "lãm", "nhiếp", "ảnh", "cuộc", "sống", "campus", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "nhiều", "giảng", "viên", "và", "sinh", "viên", "những", "bức", "ảnh", "di", "chuyển", "của", "họ", "đã", "thu", "hút", "được", "rất", "nhiều", "sự", "chú", "ý", "trong", "các", "cuộc", "thi", "sáng", "tác", "văn", "học", "học", "sinh", "hoàn", "toàn", "thể", "hiện", "tài", "năng", "của", "mình", "bằng", "văn", "xuôi", "hoặc", "thơ", "các", "trò", "chơi", "bi-da", "như", "bóng", "rổ", "và", "giải", "bóng", "đá", "đã", "làm", "phong", "phú", "cuộc", "sống", "của", "sinh", "viên", "và", "tăng", "cường", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "các", "trường", "đại", "học", "==", "cựu", "sinh", "viên", "==", "bullet", "1", "du", "chính", "thanh", "1945-", "nguyên", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "chủ", "tịch", "chính", "hiệp", "trung", "quốc", "tốt", "nghiệp", "kỹ", "sư", "quân", "sự", "khóa", "11", "1963-1968", "bullet", "2", "ly", "andong", "1946-", "thượng", "tướng", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xvi", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xvii", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "quân", "ủy", "trung", "ương", "trung", "quốc", "bullet", "3", "lý", "trường", "tài", "1949-", "thượng", "tướng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "nguyên", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương" ]
hồ jinyang là một hồ chứa nước nằm ở jinju và sacheon gyeongsangnam-do hàn quốc bề mặt bao phủ nước xấp xỉ 29 km² nó được hình thành vào 1970 bởi việc xây dựng một đập nơi mà sông gyeongho và deokcheon tạo thành sông nam hầu hết xung quanh hồ jinju là công viên thành phố được thành lập vào 1998 khu vực này đã trở thành một điểm thu hút phổ biến ở địa phương với khách sạn nhà hàng một vườn bách thú nhỏ và công viên jinju land hồ jinyang như một số khu vực khác ở sông nakdong là nơi sinh sống của rái cá đang bị tuyệt chủng == liên kết == bullet trang chủ chính thức văn phòng công viên tiếng hàn
[ "hồ", "jinyang", "là", "một", "hồ", "chứa", "nước", "nằm", "ở", "jinju", "và", "sacheon", "gyeongsangnam-do", "hàn", "quốc", "bề", "mặt", "bao", "phủ", "nước", "xấp", "xỉ", "29", "km²", "nó", "được", "hình", "thành", "vào", "1970", "bởi", "việc", "xây", "dựng", "một", "đập", "nơi", "mà", "sông", "gyeongho", "và", "deokcheon", "tạo", "thành", "sông", "nam", "hầu", "hết", "xung", "quanh", "hồ", "jinju", "là", "công", "viên", "thành", "phố", "được", "thành", "lập", "vào", "1998", "khu", "vực", "này", "đã", "trở", "thành", "một", "điểm", "thu", "hút", "phổ", "biến", "ở", "địa", "phương", "với", "khách", "sạn", "nhà", "hàng", "một", "vườn", "bách", "thú", "nhỏ", "và", "công", "viên", "jinju", "land", "hồ", "jinyang", "như", "một", "số", "khu", "vực", "khác", "ở", "sông", "nakdong", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "rái", "cá", "đang", "bị", "tuyệt", "chủng", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trang", "chủ", "chính", "thức", "văn", "phòng", "công", "viên", "tiếng", "hàn" ]
ga gamsam là ga của tàu điện ngầm daegu tuyến 2 in gamsam-dong duryu-dong dalseo-gu và naedang-dong quận seo daegu hàn quốc == liên kết == bullet trạm thông tin mạng từ tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị daegu
[ "ga", "gamsam", "là", "ga", "của", "tàu", "điện", "ngầm", "daegu", "tuyến", "2", "in", "gamsam-dong", "duryu-dong", "dalseo-gu", "và", "naedang-dong", "quận", "seo", "daegu", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trạm", "thông", "tin", "mạng", "từ", "tổng", "công", "ty", "đường", "sắt", "cao", "tốc", "đô", "thị", "daegu" ]
pseudantechinus woolleyae là một loài động vật có vú trong họ dasyuridae bộ dasyuromorphia loài này được kitchener caputi mô tả năm 1988
[ "pseudantechinus", "woolleyae", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dasyuridae", "bộ", "dasyuromorphia", "loài", "này", "được", "kitchener", "caputi", "mô", "tả", "năm", "1988" ]
dannemarie haut-rhin dannemarie là một xã thuộc tỉnh haut-rhin trong vùng grand est đồng bắc pháp xã này có diện tích 4 35 km² dân số năm 1999 là 2344 người khu vực này có độ cao trung bình 315 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh haut-rhin == tham khảo == bullet insee
[ "dannemarie", "haut-rhin", "dannemarie", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haut-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đồng", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "4", "35", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "2344", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "315", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haut-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
của đế chế nga và nay thuộc ba lan nhưng vẫn được biết đến dưới cái tên russian pale benjamin di cư tới baltimore bang maryland hoa kỳ vào năm 1888 và vẫn tiếp tục nghề đóng giày và sửa giày ông đổi họ thành warner và về sau họ này được dùng mãi trong gia đình pearl và các con của họ tới baltimore vào tháng 10 năm 1889 trên tàu hơi nước hermann xuất phát từ bremen đức như nhiều gia đình do thái di cư khác nhiều đứa trẻ con họ đã anh hóa và tên của chúng cũng diễn biến tương tự do vậy jacob trở thành jack và cậu bé tự thêm vào cái tên đệm là leonard ở baltimore số tiền mà người cha benjamin warner kiếm được từ nghề đóng và sửa từng chiếc giày đã không đủ cho gia đình chi tiêu ông và pearl có thêm một con gái là fannie không lâu sau khi họ di cư đến đây benjamin chuyển cả gia đình đến canada phấn khích bởi lời khuyên của một người bạn rằng ở đây có thể kiếm tiền khá dễ dàng sons jacob jack và david warner đã được sinh ra ở london ontario sau hai năm nhọc nhằn mà chẳng nên công trạng gì ở canada benjamin và pearl warner quay lại baltimore mang theo cái gia đình đã nhiều thành viên hơn của mình thêm hai đứa trẻ sadie và milton đã ra đời ở đây vào năm 1896 cả gia
[ "của", "đế", "chế", "nga", "và", "nay", "thuộc", "ba", "lan", "nhưng", "vẫn", "được", "biết", "đến", "dưới", "cái", "tên", "russian", "pale", "benjamin", "di", "cư", "tới", "baltimore", "bang", "maryland", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "1888", "và", "vẫn", "tiếp", "tục", "nghề", "đóng", "giày", "và", "sửa", "giày", "ông", "đổi", "họ", "thành", "warner", "và", "về", "sau", "họ", "này", "được", "dùng", "mãi", "trong", "gia", "đình", "pearl", "và", "các", "con", "của", "họ", "tới", "baltimore", "vào", "tháng", "10", "năm", "1889", "trên", "tàu", "hơi", "nước", "hermann", "xuất", "phát", "từ", "bremen", "đức", "như", "nhiều", "gia", "đình", "do", "thái", "di", "cư", "khác", "nhiều", "đứa", "trẻ", "con", "họ", "đã", "anh", "hóa", "và", "tên", "của", "chúng", "cũng", "diễn", "biến", "tương", "tự", "do", "vậy", "jacob", "trở", "thành", "jack", "và", "cậu", "bé", "tự", "thêm", "vào", "cái", "tên", "đệm", "là", "leonard", "ở", "baltimore", "số", "tiền", "mà", "người", "cha", "benjamin", "warner", "kiếm", "được", "từ", "nghề", "đóng", "và", "sửa", "từng", "chiếc", "giày", "đã", "không", "đủ", "cho", "gia", "đình", "chi", "tiêu", "ông", "và", "pearl", "có", "thêm", "một", "con", "gái", "là", "fannie", "không", "lâu", "sau", "khi", "họ", "di", "cư", "đến", "đây", "benjamin", "chuyển", "cả", "gia", "đình", "đến", "canada", "phấn", "khích", "bởi", "lời", "khuyên", "của", "một", "người", "bạn", "rằng", "ở", "đây", "có", "thể", "kiếm", "tiền", "khá", "dễ", "dàng", "sons", "jacob", "jack", "và", "david", "warner", "đã", "được", "sinh", "ra", "ở", "london", "ontario", "sau", "hai", "năm", "nhọc", "nhằn", "mà", "chẳng", "nên", "công", "trạng", "gì", "ở", "canada", "benjamin", "và", "pearl", "warner", "quay", "lại", "baltimore", "mang", "theo", "cái", "gia", "đình", "đã", "nhiều", "thành", "viên", "hơn", "của", "mình", "thêm", "hai", "đứa", "trẻ", "sadie", "và", "milton", "đã", "ra", "đời", "ở", "đây", "vào", "năm", "1896", "cả", "gia" ]
ophraella cribrata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1865
[ "ophraella", "cribrata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
ở gần nhưng nền tảng cho tương lai đang được xây dựng câu lạc bộ những người hỗ trợ phụ trợ đã được thành lập và với sự giúp đỡ của họ nhiều cải tiến mặt bằng đã được thực hiện do đó thành công trên thực địa đến với doanh nghiệp ngoài thực địa mười bốn năm kể từ năm 1960 có thể nói là kỷ nguyên vàng của morecambe điều này bao gồm trận đấu ở vòng ba cúp fa mùa giải 1961-62 thất bại 0-1 trước weymouth chiến thắng tại chung kết lancashire senior cup năm 1968 một chiến thắng 2-1 trước burnley và thành công tại fa trophy ở wembley năm 1974 chiến thắng 2-1 trước dartford trong trận chung kết 12 năm tiếp theo cũng cằn cỗi như bất kỳ giai đoạn nào trước đó trong lịch sử câu lạc bộ số người tham dự đã giảm từ mức 2 000 có thể tín dụng cộng với trừ đi 200 đáng tiếc với sự suy giảm rõ rệt về vận may của câu lạc bộ trong thời gian đó tuy nhiên đến mùa giải 1985-86 các dấu hiệu cải thiện đã xuất hiện vị trí giải đấu của câu lạc bộ được cải thiện và thành công về cúp trong vài năm tiếp theo khiến câu lạc bộ lạc quan phải mất mười năm câu lạc bộ mới đạt được tham vọng thăng hạng football conference au nhiều cải tiến hơn nữa không chỉ về mặt sân mà còn về cấu trúc của câu
[ "ở", "gần", "nhưng", "nền", "tảng", "cho", "tương", "lai", "đang", "được", "xây", "dựng", "câu", "lạc", "bộ", "những", "người", "hỗ", "trợ", "phụ", "trợ", "đã", "được", "thành", "lập", "và", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "họ", "nhiều", "cải", "tiến", "mặt", "bằng", "đã", "được", "thực", "hiện", "do", "đó", "thành", "công", "trên", "thực", "địa", "đến", "với", "doanh", "nghiệp", "ngoài", "thực", "địa", "mười", "bốn", "năm", "kể", "từ", "năm", "1960", "có", "thể", "nói", "là", "kỷ", "nguyên", "vàng", "của", "morecambe", "điều", "này", "bao", "gồm", "trận", "đấu", "ở", "vòng", "ba", "cúp", "fa", "mùa", "giải", "1961-62", "thất", "bại", "0-1", "trước", "weymouth", "chiến", "thắng", "tại", "chung", "kết", "lancashire", "senior", "cup", "năm", "1968", "một", "chiến", "thắng", "2-1", "trước", "burnley", "và", "thành", "công", "tại", "fa", "trophy", "ở", "wembley", "năm", "1974", "chiến", "thắng", "2-1", "trước", "dartford", "trong", "trận", "chung", "kết", "12", "năm", "tiếp", "theo", "cũng", "cằn", "cỗi", "như", "bất", "kỳ", "giai", "đoạn", "nào", "trước", "đó", "trong", "lịch", "sử", "câu", "lạc", "bộ", "số", "người", "tham", "dự", "đã", "giảm", "từ", "mức", "2", "000", "có", "thể", "tín", "dụng", "cộng", "với", "trừ", "đi", "200", "đáng", "tiếc", "với", "sự", "suy", "giảm", "rõ", "rệt", "về", "vận", "may", "của", "câu", "lạc", "bộ", "trong", "thời", "gian", "đó", "tuy", "nhiên", "đến", "mùa", "giải", "1985-86", "các", "dấu", "hiệu", "cải", "thiện", "đã", "xuất", "hiện", "vị", "trí", "giải", "đấu", "của", "câu", "lạc", "bộ", "được", "cải", "thiện", "và", "thành", "công", "về", "cúp", "trong", "vài", "năm", "tiếp", "theo", "khiến", "câu", "lạc", "bộ", "lạc", "quan", "phải", "mất", "mười", "năm", "câu", "lạc", "bộ", "mới", "đạt", "được", "tham", "vọng", "thăng", "hạng", "football", "conference", "au", "nhiều", "cải", "tiến", "hơn", "nữa", "không", "chỉ", "về", "mặt", "sân", "mà", "còn", "về", "cấu", "trúc", "của", "câu" ]
fleischmannia holwayana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "fleischmannia", "holwayana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
men tổng hợp xung quanh răng thay vì đông cứng lớp hiện tại bằng fluoride mà thay đổi về mặt hóa học thành fluorapatite tháng 6 năm 2007 cục quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ fda và các cơ quan tương tự ở panama puerto rico và australia khuyên người tiêu dùng nên tránh một số loại kem đánh răng được sản xuất tại trung quốc sau khi một số phát hiện chứa diethylene glycol độc hại còn được gọi là diglycol hoặc dán nhãn deg trên ống == thành phần == ngoài nước chiếm 20-42% kem đánh răng có nguồn gốc từ nhiều thành phần khác nhau ba loại chính là chất mài mòn chất fluoride và chất tẩy rửa === chất mài mòn === chất mài mòn chiếm ít nhất 50% loại kem đánh răng thông thường những hạt không hòa tan này giúp loại bỏ mảng bám khỏi răng loại bỏ mảng bám và vôi răng giúp giảm tối thiểu sâu răng và bệnh nha chu chất mài mòn đại diện bao gồm các hạt nhôm hydroxide al oh calci cacbonat caco các calci hydro phosphat cahpo khác nhau các silic và zeolit khác nhau và hydroxyapatit ca po oh chất mài mòn giống như chất đánh bóng nha khoa được sử dụng trong phòng mạch nha khoa cũng gây ra số lượng nhỏ xói mòn men được gọi là hành động đánh bóng một số nhãn hiệu có chứa mica trắng dạng bột hoạt động như chất mài mòn nhẹ và cũng bổ sung tính trang điểm đem
[ "men", "tổng", "hợp", "xung", "quanh", "răng", "thay", "vì", "đông", "cứng", "lớp", "hiện", "tại", "bằng", "fluoride", "mà", "thay", "đổi", "về", "mặt", "hóa", "học", "thành", "fluorapatite", "tháng", "6", "năm", "2007", "cục", "quản", "lý", "thực", "phẩm", "và", "dược", "phẩm", "hoa", "kỳ", "fda", "và", "các", "cơ", "quan", "tương", "tự", "ở", "panama", "puerto", "rico", "và", "australia", "khuyên", "người", "tiêu", "dùng", "nên", "tránh", "một", "số", "loại", "kem", "đánh", "răng", "được", "sản", "xuất", "tại", "trung", "quốc", "sau", "khi", "một", "số", "phát", "hiện", "chứa", "diethylene", "glycol", "độc", "hại", "còn", "được", "gọi", "là", "diglycol", "hoặc", "dán", "nhãn", "deg", "trên", "ống", "==", "thành", "phần", "==", "ngoài", "nước", "chiếm", "20-42%", "kem", "đánh", "răng", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "nhiều", "thành", "phần", "khác", "nhau", "ba", "loại", "chính", "là", "chất", "mài", "mòn", "chất", "fluoride", "và", "chất", "tẩy", "rửa", "===", "chất", "mài", "mòn", "===", "chất", "mài", "mòn", "chiếm", "ít", "nhất", "50%", "loại", "kem", "đánh", "răng", "thông", "thường", "những", "hạt", "không", "hòa", "tan", "này", "giúp", "loại", "bỏ", "mảng", "bám", "khỏi", "răng", "loại", "bỏ", "mảng", "bám", "và", "vôi", "răng", "giúp", "giảm", "tối", "thiểu", "sâu", "răng", "và", "bệnh", "nha", "chu", "chất", "mài", "mòn", "đại", "diện", "bao", "gồm", "các", "hạt", "nhôm", "hydroxide", "al", "oh", "calci", "cacbonat", "caco", "các", "calci", "hydro", "phosphat", "cahpo", "khác", "nhau", "các", "silic", "và", "zeolit", "khác", "nhau", "và", "hydroxyapatit", "ca", "po", "oh", "chất", "mài", "mòn", "giống", "như", "chất", "đánh", "bóng", "nha", "khoa", "được", "sử", "dụng", "trong", "phòng", "mạch", "nha", "khoa", "cũng", "gây", "ra", "số", "lượng", "nhỏ", "xói", "mòn", "men", "được", "gọi", "là", "hành", "động", "đánh", "bóng", "một", "số", "nhãn", "hiệu", "có", "chứa", "mica", "trắng", "dạng", "bột", "hoạt", "động", "như", "chất", "mài", "mòn", "nhẹ", "và", "cũng", "bổ", "sung", "tính", "trang", "điểm", "đem" ]
paloue induta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sandwith miêu tả khoa học đầu tiên
[ "paloue", "induta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "sandwith", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
illescas toledo illescas là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 15830 người
[ "illescas", "toledo", "illescas", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "toledo", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2006", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "15830", "người" ]
nguyễn đôi khi viết tắt là họ của người á đông nó là họ người phổ biến nhất của người việt họ nguyễn cũng xuất hiện tại triều tiên và trung quốc bính âm ruǎn việt bính jyun2 dù ít phổ biến hơn trong tiếng triều tiên họ này đọc là won hay wan 원 hay 완 có những dòng họ lớn có lịch sử lâu đời mang họ nguyễn == độ phổ biến == theo nhiều cuộc điều tra dân số khoảng 40% người việt có họ này và số người mang họ này nhiều thứ 4 trên thế giới chỉ đứng sau họ lý và họ vương trương của trung quốc ngoài việt nam họ này cũng phổ biến ở những nơi có người việt định cư tại úc họ này đứng thứ 7 và là họ không bắt nguồn từ anh phổ biến nhất tại pháp họ này đứng thứ 54 tại hoa kỳ họ nguyễn được xếp hạng thứ 57 trong cuộc điều tra dân số năm 2000 nhảy một cách đột ngột từ vị trí thứ 229 năm 1990 và là họ gốc thuần á châu phổ biến nhất tại na uy họ nguyễn xếp hạng thứ 73 và tại cộng hòa séc nó dẫn đầu danh sách các họ người ngoại quốc == theo dòng lịch sử == trong lịch sử cổ đại đã từng có nhiều trường hợp và sự kiện khiến người họ khác đổi tên họ thành họ nguyễn năm 1232 nhà lý suy vong trần thủ độ đã bắt
[ "nguyễn", "đôi", "khi", "viết", "tắt", "là", "họ", "của", "người", "á", "đông", "nó", "là", "họ", "người", "phổ", "biến", "nhất", "của", "người", "việt", "họ", "nguyễn", "cũng", "xuất", "hiện", "tại", "triều", "tiên", "và", "trung", "quốc", "bính", "âm", "ruǎn", "việt", "bính", "jyun2", "dù", "ít", "phổ", "biến", "hơn", "trong", "tiếng", "triều", "tiên", "họ", "này", "đọc", "là", "won", "hay", "wan", "원", "hay", "완", "có", "những", "dòng", "họ", "lớn", "có", "lịch", "sử", "lâu", "đời", "mang", "họ", "nguyễn", "==", "độ", "phổ", "biến", "==", "theo", "nhiều", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "khoảng", "40%", "người", "việt", "có", "họ", "này", "và", "số", "người", "mang", "họ", "này", "nhiều", "thứ", "4", "trên", "thế", "giới", "chỉ", "đứng", "sau", "họ", "lý", "và", "họ", "vương", "trương", "của", "trung", "quốc", "ngoài", "việt", "nam", "họ", "này", "cũng", "phổ", "biến", "ở", "những", "nơi", "có", "người", "việt", "định", "cư", "tại", "úc", "họ", "này", "đứng", "thứ", "7", "và", "là", "họ", "không", "bắt", "nguồn", "từ", "anh", "phổ", "biến", "nhất", "tại", "pháp", "họ", "này", "đứng", "thứ", "54", "tại", "hoa", "kỳ", "họ", "nguyễn", "được", "xếp", "hạng", "thứ", "57", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "nhảy", "một", "cách", "đột", "ngột", "từ", "vị", "trí", "thứ", "229", "năm", "1990", "và", "là", "họ", "gốc", "thuần", "á", "châu", "phổ", "biến", "nhất", "tại", "na", "uy", "họ", "nguyễn", "xếp", "hạng", "thứ", "73", "và", "tại", "cộng", "hòa", "séc", "nó", "dẫn", "đầu", "danh", "sách", "các", "họ", "người", "ngoại", "quốc", "==", "theo", "dòng", "lịch", "sử", "==", "trong", "lịch", "sử", "cổ", "đại", "đã", "từng", "có", "nhiều", "trường", "hợp", "và", "sự", "kiện", "khiến", "người", "họ", "khác", "đổi", "tên", "họ", "thành", "họ", "nguyễn", "năm", "1232", "nhà", "lý", "suy", "vong", "trần", "thủ", "độ", "đã", "bắt" ]
lasel là một đô thị thuộc huyện bitburg-prüm bang rhineland-palatinate đức
[ "lasel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bitburg-prüm", "bang", "rhineland-palatinate", "đức" ]
sự lưỡng lự dùng vắc xin nhưng đã đổi tên do tác phẩm nghệ thuật bị thay đổi ý tưởng trong quá trình tạo anh nói với tờ the verge rằng tác phẩm dự định là một thể hiện vật lý cho các mối đe dọa kỹ thuật số vẫn bị coi là có vẻ trừu tượng mô tả nó là một loại ác thú một danh mục các mối đe dọa lịch sử == mô tả == nền tảng kỹ thuật của the persistence of chaos là một chiếc máy tính samsung nc10 đây là chiếc netbook được phát hành lần đầu tiên vào năm 2008 máy tính xách tay được trang bị hệ điều hành windows xp đã cố tình bị nhiễm nhiều loại vi-rút sâu máy tính và phần mềm độc hại đã từng gây thiệt hại tài chính lên đến 95 tỷ usd bao gồm sâu máy tính iloveyou sâu mydoom sâu sobig ransomware wannacry phần mềm mã độc darktequila và phần mềm mã độc blackenergy thiết bị đã được cách ly và được cô lập mạng airgapped để tránh việc sử dụng sai phần mềm độc hại trong nó tác phẩm nghệ thuật này có kích thước 10 3 ” 260 mm × 1 2” 30 mm × 7 3 ” 190 mm và nặng 2 8 pound 1 3 kg ngoài máy tính xách tay bị tải phần mềm độc hại nó còn bao gồm dây nguồn cho thiết bị và tập lệnh script để khởi động lại == đấu giá == the persistence of chaos đã được bán trong một
[ "sự", "lưỡng", "lự", "dùng", "vắc", "xin", "nhưng", "đã", "đổi", "tên", "do", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "bị", "thay", "đổi", "ý", "tưởng", "trong", "quá", "trình", "tạo", "anh", "nói", "với", "tờ", "the", "verge", "rằng", "tác", "phẩm", "dự", "định", "là", "một", "thể", "hiện", "vật", "lý", "cho", "các", "mối", "đe", "dọa", "kỹ", "thuật", "số", "vẫn", "bị", "coi", "là", "có", "vẻ", "trừu", "tượng", "mô", "tả", "nó", "là", "một", "loại", "ác", "thú", "một", "danh", "mục", "các", "mối", "đe", "dọa", "lịch", "sử", "==", "mô", "tả", "==", "nền", "tảng", "kỹ", "thuật", "của", "the", "persistence", "of", "chaos", "là", "một", "chiếc", "máy", "tính", "samsung", "nc10", "đây", "là", "chiếc", "netbook", "được", "phát", "hành", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2008", "máy", "tính", "xách", "tay", "được", "trang", "bị", "hệ", "điều", "hành", "windows", "xp", "đã", "cố", "tình", "bị", "nhiễm", "nhiều", "loại", "vi-rút", "sâu", "máy", "tính", "và", "phần", "mềm", "độc", "hại", "đã", "từng", "gây", "thiệt", "hại", "tài", "chính", "lên", "đến", "95", "tỷ", "usd", "bao", "gồm", "sâu", "máy", "tính", "iloveyou", "sâu", "mydoom", "sâu", "sobig", "ransomware", "wannacry", "phần", "mềm", "mã", "độc", "darktequila", "và", "phần", "mềm", "mã", "độc", "blackenergy", "thiết", "bị", "đã", "được", "cách", "ly", "và", "được", "cô", "lập", "mạng", "airgapped", "để", "tránh", "việc", "sử", "dụng", "sai", "phần", "mềm", "độc", "hại", "trong", "nó", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "này", "có", "kích", "thước", "10", "3", "”", "260", "mm", "×", "1", "2”", "30", "mm", "×", "7", "3", "”", "190", "mm", "và", "nặng", "2", "8", "pound", "1", "3", "kg", "ngoài", "máy", "tính", "xách", "tay", "bị", "tải", "phần", "mềm", "độc", "hại", "nó", "còn", "bao", "gồm", "dây", "nguồn", "cho", "thiết", "bị", "và", "tập", "lệnh", "script", "để", "khởi", "động", "lại", "==", "đấu", "giá", "==", "the", "persistence", "of", "chaos", "đã", "được", "bán", "trong", "một" ]
phiên bản e-4 gắn động cơ db601n bullet e-4 bn phiên bản tiêm kích-ném bom của kiểu e-4 n mang một bom 250 kg bullet e-5 phiên bản trinh sát của kiểu e-3 trang bị máy ảnh và hai súng máy mg 17 bullet e-6 phiên bản trinh sát của kiểu e-4 n trang bị máy ảnh và hai súng máy mg 17 bullet e-7 tương tự kiểu e-4 nhưng có tùy chọn mang thùng nhiên liệu phụ bên ngoài bullet e-7 n tương tự kiểu e-4 n nhưng có tùy chọn mang thùng nhiên liệu phụ bên ngoài bullet e-7 nz còn gọi là e-7 z phiên bản e-7 n có thêm hệ thống phun nhiên liệu gm-1 bullet e-7 u2 phiên bản cường kích của kiểu e-7 bullet e-8 phiên bản tầm xa của kiểu e-1 sử dụng thùng nhiên liệu phụ vứt được của kiểu e-7 trang bị bốn súng máy mg 17 bullet e-9 phiên bản trinh sát của kiểu e-7 n sử dụng thùng nhiên liệu phụ vứt được trang bị máy ảnh và hai súng máy mg 17 === bf 109f friedrich === vào tháng 2 năm 1940 một kiểu động cơ cải tiến daimler-benz db601e được phát triển để sử dụng trên chiếc bf 109 các kỹ sư của messerschmitt đã sử dụng một khung máy bay kiểu bf 109e-1 để gắn kiểu động cơ mới này mang ký hiệu của không quân đức là vk+ab và số hiệu sản xuất là 5604 thân máy bay suôn thẳng ơn và nắp động cơ được sửa đổi để cải tiến tính năng khí động học mối liên hệ với phiên bản tiêu
[ "phiên", "bản", "e-4", "gắn", "động", "cơ", "db601n", "bullet", "e-4", "bn", "phiên", "bản", "tiêm", "kích-ném", "bom", "của", "kiểu", "e-4", "n", "mang", "một", "bom", "250", "kg", "bullet", "e-5", "phiên", "bản", "trinh", "sát", "của", "kiểu", "e-3", "trang", "bị", "máy", "ảnh", "và", "hai", "súng", "máy", "mg", "17", "bullet", "e-6", "phiên", "bản", "trinh", "sát", "của", "kiểu", "e-4", "n", "trang", "bị", "máy", "ảnh", "và", "hai", "súng", "máy", "mg", "17", "bullet", "e-7", "tương", "tự", "kiểu", "e-4", "nhưng", "có", "tùy", "chọn", "mang", "thùng", "nhiên", "liệu", "phụ", "bên", "ngoài", "bullet", "e-7", "n", "tương", "tự", "kiểu", "e-4", "n", "nhưng", "có", "tùy", "chọn", "mang", "thùng", "nhiên", "liệu", "phụ", "bên", "ngoài", "bullet", "e-7", "nz", "còn", "gọi", "là", "e-7", "z", "phiên", "bản", "e-7", "n", "có", "thêm", "hệ", "thống", "phun", "nhiên", "liệu", "gm-1", "bullet", "e-7", "u2", "phiên", "bản", "cường", "kích", "của", "kiểu", "e-7", "bullet", "e-8", "phiên", "bản", "tầm", "xa", "của", "kiểu", "e-1", "sử", "dụng", "thùng", "nhiên", "liệu", "phụ", "vứt", "được", "của", "kiểu", "e-7", "trang", "bị", "bốn", "súng", "máy", "mg", "17", "bullet", "e-9", "phiên", "bản", "trinh", "sát", "của", "kiểu", "e-7", "n", "sử", "dụng", "thùng", "nhiên", "liệu", "phụ", "vứt", "được", "trang", "bị", "máy", "ảnh", "và", "hai", "súng", "máy", "mg", "17", "===", "bf", "109f", "friedrich", "===", "vào", "tháng", "2", "năm", "1940", "một", "kiểu", "động", "cơ", "cải", "tiến", "daimler-benz", "db601e", "được", "phát", "triển", "để", "sử", "dụng", "trên", "chiếc", "bf", "109", "các", "kỹ", "sư", "của", "messerschmitt", "đã", "sử", "dụng", "một", "khung", "máy", "bay", "kiểu", "bf", "109e-1", "để", "gắn", "kiểu", "động", "cơ", "mới", "này", "mang", "ký", "hiệu", "của", "không", "quân", "đức", "là", "vk+ab", "và", "số", "hiệu", "sản", "xuất", "là", "5604", "thân", "máy", "bay", "suôn", "thẳng", "ơn", "và", "nắp", "động", "cơ", "được", "sửa", "đổi", "để", "cải", "tiến", "tính", "năng", "khí", "động", "học", "mối", "liên", "hệ", "với", "phiên", "bản", "tiêu" ]
dương thông dương trọng thông thường gọi là dương thông 1924 – 1995 quê gốc ở khương đình thanh trì hà nội là trung tướng phó giáo sư phó tổng cục trưởng thường trực tổng cục an ninh bộ công an ông là người có quân hàm cao nhất của lực lượng an ninh việt nam vào thời đó == hoạt động == trong thời kỳ kháng chiến chống pháp ông hoạt động chủ yếu ở chiến trường hà nam ninh sau giải phóng miền bắc ông công tác tại hà nội thuộc cục 72 sau chuyển thành cục 78 sau này cục 78 tách ra ông được cử sang công tác bảo vệ an ninh nội bộ các cơ quan văn hóa tư tưởng gọi tắt là cục bảo vệ cơ quan và văn hóa cục a25 ngày nay giữa thập niên 70 ông giữ chức vụ cục trưởng cục bảo vệ cơ quan và văn hóa đầu thập niên 80 được bổ nhiệm chức vụ phó tổng cục trưởng tổng cục an ninh == biên soạn sáng tác == ông được những đồng nghiệp ngưỡng mộ về tài văn chương ông đã viết rất nhiều bài báo ngoài ra ông còn viết chung cuốn tiểu thuyết vùng biển sóng gió với lữ giang trần xuân kỷ trưởng ban biên tập báo công giáo việt nam do nhà xuất bản hà nội xuất bản năm 1984 dày 204 trang khổ 19 cm viết chung với lê kim cuốn những hoạt động phá hoại và lật đổ của
[ "dương", "thông", "dương", "trọng", "thông", "thường", "gọi", "là", "dương", "thông", "1924", "–", "1995", "quê", "gốc", "ở", "khương", "đình", "thanh", "trì", "hà", "nội", "là", "trung", "tướng", "phó", "giáo", "sư", "phó", "tổng", "cục", "trưởng", "thường", "trực", "tổng", "cục", "an", "ninh", "bộ", "công", "an", "ông", "là", "người", "có", "quân", "hàm", "cao", "nhất", "của", "lực", "lượng", "an", "ninh", "việt", "nam", "vào", "thời", "đó", "==", "hoạt", "động", "==", "trong", "thời", "kỳ", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "ông", "hoạt", "động", "chủ", "yếu", "ở", "chiến", "trường", "hà", "nam", "ninh", "sau", "giải", "phóng", "miền", "bắc", "ông", "công", "tác", "tại", "hà", "nội", "thuộc", "cục", "72", "sau", "chuyển", "thành", "cục", "78", "sau", "này", "cục", "78", "tách", "ra", "ông", "được", "cử", "sang", "công", "tác", "bảo", "vệ", "an", "ninh", "nội", "bộ", "các", "cơ", "quan", "văn", "hóa", "tư", "tưởng", "gọi", "tắt", "là", "cục", "bảo", "vệ", "cơ", "quan", "và", "văn", "hóa", "cục", "a25", "ngày", "nay", "giữa", "thập", "niên", "70", "ông", "giữ", "chức", "vụ", "cục", "trưởng", "cục", "bảo", "vệ", "cơ", "quan", "và", "văn", "hóa", "đầu", "thập", "niên", "80", "được", "bổ", "nhiệm", "chức", "vụ", "phó", "tổng", "cục", "trưởng", "tổng", "cục", "an", "ninh", "==", "biên", "soạn", "sáng", "tác", "==", "ông", "được", "những", "đồng", "nghiệp", "ngưỡng", "mộ", "về", "tài", "văn", "chương", "ông", "đã", "viết", "rất", "nhiều", "bài", "báo", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "viết", "chung", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "vùng", "biển", "sóng", "gió", "với", "lữ", "giang", "trần", "xuân", "kỷ", "trưởng", "ban", "biên", "tập", "báo", "công", "giáo", "việt", "nam", "do", "nhà", "xuất", "bản", "hà", "nội", "xuất", "bản", "năm", "1984", "dày", "204", "trang", "khổ", "19", "cm", "viết", "chung", "với", "lê", "kim", "cuốn", "những", "hoạt", "động", "phá", "hoại", "và", "lật", "đổ", "của" ]
fc tobol là một câu lạc bộ bóng đá kazakhstan có sân nhà là sân vận động trung tâm ở kostanay họ thi đấu tại giải bóng đá ngoại hạng kazakhstan kể từ khi thành lập năm 1992 đội vô địch giải bóng đá ngoại hạng kazakhstan mùa giải 2010 và chưa bao giờ về đích dưới vị trí thứ tư từ mùa giải 2002 đến 2010 == lịch sử == cùng với thất bại bất ngờ trước kyzylzhar tại cúp bóng đá kazakhstan 2016 huấn luyện viên dmitriy ogai rời khỏi câu lạc bộ theo thỏa thuận đôi bên và oleg lotov được bổ nhiệm làm huấn luyện viên tạm quyền ngày 30 tháng 4 năm 2016 lotov được thay thế bởi omari tetradze ngày 30 tháng 5 năm 2016 === tên gọi === bullet 1967 thành lập với tên gọi avtomobilist bullet 1982 đổi tên thành energetik bullet 1990 đổi tên thành kustanayets bullet 1992 đổi tên thành khimik bullet 1995 đổi tên thành tobol === lịch sử giải châu lục === tobol có màn trình diễn tuyệt vời tại màn ra mắt đấu trường châu âu đầu tiên vào đế vòng ba của cúp intertoto 2003 họ đánh bại polonia warszawa và sint-truiden trước khi thất bại trước sv pasching tại cúp uefa 2006-07 fc basel rất khó để đánh bại tobol họ vô địch cúp intertoto 2007 khi đánh bại fc zestafoni slovan liberec và ofi crete và vào đến vòng loại thứ hai của cúp uefa 2007-08 == danh hiệu == bullet giải bóng đá ngoại hạng kazakhstan 1 2010 bullet cúp
[ "fc", "tobol", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "kazakhstan", "có", "sân", "nhà", "là", "sân", "vận", "động", "trung", "tâm", "ở", "kostanay", "họ", "thi", "đấu", "tại", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "kazakhstan", "kể", "từ", "khi", "thành", "lập", "năm", "1992", "đội", "vô", "địch", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "kazakhstan", "mùa", "giải", "2010", "và", "chưa", "bao", "giờ", "về", "đích", "dưới", "vị", "trí", "thứ", "tư", "từ", "mùa", "giải", "2002", "đến", "2010", "==", "lịch", "sử", "==", "cùng", "với", "thất", "bại", "bất", "ngờ", "trước", "kyzylzhar", "tại", "cúp", "bóng", "đá", "kazakhstan", "2016", "huấn", "luyện", "viên", "dmitriy", "ogai", "rời", "khỏi", "câu", "lạc", "bộ", "theo", "thỏa", "thuận", "đôi", "bên", "và", "oleg", "lotov", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "huấn", "luyện", "viên", "tạm", "quyền", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "2016", "lotov", "được", "thay", "thế", "bởi", "omari", "tetradze", "ngày", "30", "tháng", "5", "năm", "2016", "===", "tên", "gọi", "===", "bullet", "1967", "thành", "lập", "với", "tên", "gọi", "avtomobilist", "bullet", "1982", "đổi", "tên", "thành", "energetik", "bullet", "1990", "đổi", "tên", "thành", "kustanayets", "bullet", "1992", "đổi", "tên", "thành", "khimik", "bullet", "1995", "đổi", "tên", "thành", "tobol", "===", "lịch", "sử", "giải", "châu", "lục", "===", "tobol", "có", "màn", "trình", "diễn", "tuyệt", "vời", "tại", "màn", "ra", "mắt", "đấu", "trường", "châu", "âu", "đầu", "tiên", "vào", "đế", "vòng", "ba", "của", "cúp", "intertoto", "2003", "họ", "đánh", "bại", "polonia", "warszawa", "và", "sint-truiden", "trước", "khi", "thất", "bại", "trước", "sv", "pasching", "tại", "cúp", "uefa", "2006-07", "fc", "basel", "rất", "khó", "để", "đánh", "bại", "tobol", "họ", "vô", "địch", "cúp", "intertoto", "2007", "khi", "đánh", "bại", "fc", "zestafoni", "slovan", "liberec", "và", "ofi", "crete", "và", "vào", "đến", "vòng", "loại", "thứ", "hai", "của", "cúp", "uefa", "2007-08", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "kazakhstan", "1", "2010", "bullet", "cúp" ]
porothamnium comorense là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được hampe ex müll hal sim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "porothamnium", "comorense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "hampe", "ex", "müll", "hal", "sim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
serince elâzığ serince là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 103 người
[ "serince", "elâzığ", "serince", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "elâzığ", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "103", "người" ]
ophiorrhiza glabrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "ophiorrhiza", "glabrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
1520 năm 1520 số la mã mdxx là một năm nhuận bắt đầu vào chủ nhật liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch trong lịch julius
[ "1520", "năm", "1520", "số", "la", "mã", "mdxx", "là", "một", "năm", "nhuận", "bắt", "đầu", "vào", "chủ", "nhật", "liên", "kết", "sẽ", "hiển", "thị", "đầy", "đủ", "lịch", "trong", "lịch", "julius" ]
tetrasiphon jamaicensis là một loài thực vật thuộc họ celastraceae đây là loài đặc hữu của jamaica chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 tetrasiphon jamaicensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "tetrasiphon", "jamaicensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "celastraceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "jamaica", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "tetrasiphon", "jamaicensis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
dự án đại dương thế giới the ocean project và mạng lưới đại dương thế giới world ocean network với sự tham gia của nhiều nước trên toàn cầu == xem thêm == bullet the ocean project bullet the ocean project website bullet world ocean network bullet world ocean network website == liên kết ngoài == bullet iapso official website bullet website iugg liên đoàn trắc địa và địa vật lý quốc tế bullet website isc hội đồng khoa học quốc tế
[ "dự", "án", "đại", "dương", "thế", "giới", "the", "ocean", "project", "và", "mạng", "lưới", "đại", "dương", "thế", "giới", "world", "ocean", "network", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "nhiều", "nước", "trên", "toàn", "cầu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "the", "ocean", "project", "bullet", "the", "ocean", "project", "website", "bullet", "world", "ocean", "network", "bullet", "world", "ocean", "network", "website", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "iapso", "official", "website", "bullet", "website", "iugg", "liên", "đoàn", "trắc", "địa", "và", "địa", "vật", "lý", "quốc", "tế", "bullet", "website", "isc", "hội", "đồng", "khoa", "học", "quốc", "tế" ]
zebrias synapturoides là một loài cá bơn trong họ soleidae == tham khảo == bullet fenner robert m the conscientious marine aquarist neptune city nueva jersey estados unidos t f h publications 2001 bullet helfman g b collette y d facey the diversity of fishes blackwell science malden massachusetts estados unidos 1997 bullet hoese d f 1986 a m m smith y p c heemstra eds smiths sea fishes springer-verlag berlín alemania bullet maugé l a 1986 a j daget j -p gosse y d f e thys van den audenaerde eds check-list of the freshwater fishes of africa cloffa isnb bruselas mrac tervuren flandes y orstom parís francia vol 2 bullet moyle p y j cech fishes an introduction to ichthyology 4a edición upper saddle river nueva jersey estados unidos prentice-hall año 2000 bullet nelson j fishes of the world 3a edición nueva york estados unidos john wiley and sons año 1994 bullet wheeler a the world encyclopedia of fishes 2a edición londres macdonald año 1985 bullet encyclopedia of life bullet marinespecies org
[ "zebrias", "synapturoides", "là", "một", "loài", "cá", "bơn", "trong", "họ", "soleidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "fenner", "robert", "m", "the", "conscientious", "marine", "aquarist", "neptune", "city", "nueva", "jersey", "estados", "unidos", "t", "f", "h", "publications", "2001", "bullet", "helfman", "g", "b", "collette", "y", "d", "facey", "the", "diversity", "of", "fishes", "blackwell", "science", "malden", "massachusetts", "estados", "unidos", "1997", "bullet", "hoese", "d", "f", "1986", "a", "m", "m", "smith", "y", "p", "c", "heemstra", "eds", "smiths", "sea", "fishes", "springer-verlag", "berlín", "alemania", "bullet", "maugé", "l", "a", "1986", "a", "j", "daget", "j", "-p", "gosse", "y", "d", "f", "e", "thys", "van", "den", "audenaerde", "eds", "check-list", "of", "the", "freshwater", "fishes", "of", "africa", "cloffa", "isnb", "bruselas", "mrac", "tervuren", "flandes", "y", "orstom", "parís", "francia", "vol", "2", "bullet", "moyle", "p", "y", "j", "cech", "fishes", "an", "introduction", "to", "ichthyology", "4a", "edición", "upper", "saddle", "river", "nueva", "jersey", "estados", "unidos", "prentice-hall", "año", "2000", "bullet", "nelson", "j", "fishes", "of", "the", "world", "3a", "edición", "nueva", "york", "estados", "unidos", "john", "wiley", "and", "sons", "año", "1994", "bullet", "wheeler", "a", "the", "world", "encyclopedia", "of", "fishes", "2a", "edición", "londres", "macdonald", "año", "1985", "bullet", "encyclopedia", "of", "life", "bullet", "marinespecies", "org" ]
Dấu chấm hỏi (?) là một trong các dấu kết thúc câu dùng để kết thúc một câu hỏi. Tuy là một ký tự Latin nhưng dấu này được sử dụng trong hấu hết các bộ chữ viết, nhiều chữ viết tượng hình cũng mượn dấu này.
[ "Dấu", "chấm", "hỏi", "(?)", "là", "một", "trong", "các", "dấu", "kết", "thúc", "câu", "dùng", "để", "kết", "thúc", "một", "câu", "hỏi.", "Tuy", "là", "một", "ký", "tự", "Latin", "nhưng", "dấu", "này", "được", "sử", "dụng", "trong", "hấu", "hết", "các", "bộ", "chữ", "viết,", "nhiều", "chữ", "viết", "tượng", "hình", "cũng", "mượn", "dấu", "này." ]
Về mặt thông tin, phát minh quan trọng phải kể tới là năm 1876 Alexander Graham Bell đã phát minh ra máy điện thoại đầu tiên. 1879 Thomas A. Edison đã có những cải tiến vượt bậc cho các bằng sáng chế trước đó về bóng đèn dây tóc, nhờ đó mà lần đầu tiên, con người đã có thể dùng điện để thắp sáng các bóng đèn. Cũng vào thời điểm này, Nikola Tesla đã có rất nhiều phát minh mang tính cách mạng trong lĩnh vực điện từ trường, chế tạo các máy phát điện xoay chiều, các loại động cơ điện nhiều pha, đồng thời đặt nền móng cho việc truyền tải và phân phối điện xoay chiều sau này. Ông cũng là người đi tiên phong trong việc nghiên cứu về radio và tia X.
[ "Về", "mặt", "thông", "tin,", "phát", "minh", "quan", "trọng", "phải", "kể", "tới", "là", "năm", "1876", "Alexander", "Graham", "Bell", "đã", "phát", "minh", "ra", "máy", "điện", "thoại", "đầu", "tiên.", "1879", "Thomas", "A.", "Edison", "đã", "có", "những", "cải", "tiến", "vượt", "bậc", "cho", "các", "bằng", "sáng", "chế", "trước", "đó", "về", "bóng", "đèn", "dây", "tóc,", "nhờ", "đó", "mà", "lần", "đầu", "tiên,", "con", "người", "đã", "có", "thể", "dùng", "điện", "để", "thắp", "sáng", "các", "bóng", "đèn.", "Cũng", "vào", "thời", "điểm", "này,", "Nikola", "Tesla", "đã", "có", "rất", "nhiều", "phát", "minh", "mang", "tính", "cách", "mạng", "trong", "lĩnh", "vực", "điện", "từ", "trường,", "chế", "tạo", "các", "máy", "phát", "điện", "xoay", "chiều,", "các", "loại", "động", "cơ", "điện", "nhiều", "pha,", "đồng", "thời", "đặt", "nền", "móng", "cho", "việc", "truyền", "tải", "và", "phân", "phối", "điện", "xoay", "chiều", "sau", "này.", "Ông", "cũng", "là", "người", "đi", "tiên", "phong", "trong", "việc", "nghiên", "cứu", "về", "radio", "và", "tia", "X." ]
sân bay eséka là một sân bay ở eséka cameroon == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại cameroon == liên kết ngoài == bullet ourairports eséka
[ "sân", "bay", "eséka", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "eséka", "cameroon", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "tại", "cameroon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ourairports", "eséka" ]
số nguyên tử hoặc số proton số hiệu nguyên tử ký hiệu z của một nguyên tố hóa học là số proton được tìm thấy trong hạt nhân của một nguyên tử nó giống hệt với số điện tích của hạt nhân số nguyên tử xác định duy nhất một nguyên tố hóa học trong một nguyên tử không tích điện số nguyên tử cũng bằng số electron tổng của nguyên tử z và số neutron n bằng số khối a của một nguyên tử vì các proton và neutron có cùng khối lượng và khối lượng của các electron không đáng kể cho nhiều mục đích và sự mất khối lượng của liên kết nucleon luôn nhỏ so với khối lượng nucleon khối lượng nguyên tử của bất kỳ nguyên tử nào khi được biểu thị bằng nguyên tử hợp nhất đơn vị khối lượng tạo ra một đại lượng gọi là khối lượng đồng vị tương đối nằm trong khoảng 1% của toàn bộ số a các nguyên tử có cùng số nguyên tử z nhưng số neutron n khác nhau và do đó khối lượng nguyên tử khác nhau được gọi là các đồng vị hơn một phần ba các nguyên tố xuất hiện trong tự nhiên tồn tại dưới dạng hỗn hợp các đồng vị xem các nguyên tố đơn đồng vị và khối lượng đồng vị trung bình của hỗn hợp đồng vị cho một nguyên tố gọi là khối lượng nguyên tử tương đối trong một môi trường xác
[ "số", "nguyên", "tử", "hoặc", "số", "proton", "số", "hiệu", "nguyên", "tử", "ký", "hiệu", "z", "của", "một", "nguyên", "tố", "hóa", "học", "là", "số", "proton", "được", "tìm", "thấy", "trong", "hạt", "nhân", "của", "một", "nguyên", "tử", "nó", "giống", "hệt", "với", "số", "điện", "tích", "của", "hạt", "nhân", "số", "nguyên", "tử", "xác", "định", "duy", "nhất", "một", "nguyên", "tố", "hóa", "học", "trong", "một", "nguyên", "tử", "không", "tích", "điện", "số", "nguyên", "tử", "cũng", "bằng", "số", "electron", "tổng", "của", "nguyên", "tử", "z", "và", "số", "neutron", "n", "bằng", "số", "khối", "a", "của", "một", "nguyên", "tử", "vì", "các", "proton", "và", "neutron", "có", "cùng", "khối", "lượng", "và", "khối", "lượng", "của", "các", "electron", "không", "đáng", "kể", "cho", "nhiều", "mục", "đích", "và", "sự", "mất", "khối", "lượng", "của", "liên", "kết", "nucleon", "luôn", "nhỏ", "so", "với", "khối", "lượng", "nucleon", "khối", "lượng", "nguyên", "tử", "của", "bất", "kỳ", "nguyên", "tử", "nào", "khi", "được", "biểu", "thị", "bằng", "nguyên", "tử", "hợp", "nhất", "đơn", "vị", "khối", "lượng", "tạo", "ra", "một", "đại", "lượng", "gọi", "là", "khối", "lượng", "đồng", "vị", "tương", "đối", "nằm", "trong", "khoảng", "1%", "của", "toàn", "bộ", "số", "a", "các", "nguyên", "tử", "có", "cùng", "số", "nguyên", "tử", "z", "nhưng", "số", "neutron", "n", "khác", "nhau", "và", "do", "đó", "khối", "lượng", "nguyên", "tử", "khác", "nhau", "được", "gọi", "là", "các", "đồng", "vị", "hơn", "một", "phần", "ba", "các", "nguyên", "tố", "xuất", "hiện", "trong", "tự", "nhiên", "tồn", "tại", "dưới", "dạng", "hỗn", "hợp", "các", "đồng", "vị", "xem", "các", "nguyên", "tố", "đơn", "đồng", "vị", "và", "khối", "lượng", "đồng", "vị", "trung", "bình", "của", "hỗn", "hợp", "đồng", "vị", "cho", "một", "nguyên", "tố", "gọi", "là", "khối", "lượng", "nguyên", "tử", "tương", "đối", "trong", "một", "môi", "trường", "xác" ]
cappadocia l aquila cappadocia là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo ý đô thị này có diện tích 67 kilômét vuông dân số 504 người các làng trực thuộc petrella liri verrecchie camporotondo các đô thị giáp ranh gồm camerata nuova rm castellafiume filettino fr pereto rocca di botte tagliacozzo vallepietra rm
[ "cappadocia", "l", "aquila", "cappadocia", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "l", "aquila", "trong", "vùng", "abruzzo", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "67", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "504", "người", "các", "làng", "trực", "thuộc", "petrella", "liri", "verrecchie", "camporotondo", "các", "đô", "thị", "giáp", "ranh", "gồm", "camerata", "nuova", "rm", "castellafiume", "filettino", "fr", "pereto", "rocca", "di", "botte", "tagliacozzo", "vallepietra", "rm" ]
yaylak geyve yaylak là một xã thuộc huyện geyve tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 251 người
[ "yaylak", "geyve", "yaylak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "geyve", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "251", "người" ]
chiếc khác đang chờ đợi sau khi họ bổ nhào ra khỏi mây để tấn công bằng mìn sâu cả ba con tàu biến mất nhưng 32 người sống sót từ chiếc u-544 đang bơi trên một vũng dầu sau khi chứng kiến thành công của đợt tấn công đêm đầu tiên các phi công phấn khích ở lại lâu trên không trước khi quay trở lại tàu việc thu hồi máy bay bị chậm do tiếp cận kém khi trời đã tối sau lần hạ cánh thứ tư thành công chiếc avenger thứ năm hạ cánh quá xa về bên phải nên cả hai bánh đáp mắc kẹt vào lối đi dọc bên mạn tàu và đuôi máy bay chắn ngang sàn đáp nhân viên trên sàn đáp không thể di chuyển chiếc avenger và ba chiếc còn lại bắt đầu cạn nhiên liệu chiếc tàu khu trục làm nhiệm vụ canh phòng máy bay đã cứu được ba thành viên đội bay hạ cánh không thành công và hai chiếc còn lại được lệnh hạ cánh xuống nước tạm ngưng các nỗ lực hoạt động bay đêm và không chiếc u-boat nào bị phát hiện vào ban ngày đại tá gallery tiếp tục huấn luyện thủy thủ đoàn các kỹ năng cần thiết cho các hoạt động trong tương lai sau khi được tiếp liệu tại casablanca đội đặc nhiệm lên đường quay trở về norfolk để sửa chữa đến nơi vào ngày 16 tháng 2 === chuyến tìm-diệt thứ hai === lên đường cùng các tàu tháp
[ "chiếc", "khác", "đang", "chờ", "đợi", "sau", "khi", "họ", "bổ", "nhào", "ra", "khỏi", "mây", "để", "tấn", "công", "bằng", "mìn", "sâu", "cả", "ba", "con", "tàu", "biến", "mất", "nhưng", "32", "người", "sống", "sót", "từ", "chiếc", "u-544", "đang", "bơi", "trên", "một", "vũng", "dầu", "sau", "khi", "chứng", "kiến", "thành", "công", "của", "đợt", "tấn", "công", "đêm", "đầu", "tiên", "các", "phi", "công", "phấn", "khích", "ở", "lại", "lâu", "trên", "không", "trước", "khi", "quay", "trở", "lại", "tàu", "việc", "thu", "hồi", "máy", "bay", "bị", "chậm", "do", "tiếp", "cận", "kém", "khi", "trời", "đã", "tối", "sau", "lần", "hạ", "cánh", "thứ", "tư", "thành", "công", "chiếc", "avenger", "thứ", "năm", "hạ", "cánh", "quá", "xa", "về", "bên", "phải", "nên", "cả", "hai", "bánh", "đáp", "mắc", "kẹt", "vào", "lối", "đi", "dọc", "bên", "mạn", "tàu", "và", "đuôi", "máy", "bay", "chắn", "ngang", "sàn", "đáp", "nhân", "viên", "trên", "sàn", "đáp", "không", "thể", "di", "chuyển", "chiếc", "avenger", "và", "ba", "chiếc", "còn", "lại", "bắt", "đầu", "cạn", "nhiên", "liệu", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "làm", "nhiệm", "vụ", "canh", "phòng", "máy", "bay", "đã", "cứu", "được", "ba", "thành", "viên", "đội", "bay", "hạ", "cánh", "không", "thành", "công", "và", "hai", "chiếc", "còn", "lại", "được", "lệnh", "hạ", "cánh", "xuống", "nước", "tạm", "ngưng", "các", "nỗ", "lực", "hoạt", "động", "bay", "đêm", "và", "không", "chiếc", "u-boat", "nào", "bị", "phát", "hiện", "vào", "ban", "ngày", "đại", "tá", "gallery", "tiếp", "tục", "huấn", "luyện", "thủy", "thủ", "đoàn", "các", "kỹ", "năng", "cần", "thiết", "cho", "các", "hoạt", "động", "trong", "tương", "lai", "sau", "khi", "được", "tiếp", "liệu", "tại", "casablanca", "đội", "đặc", "nhiệm", "lên", "đường", "quay", "trở", "về", "norfolk", "để", "sửa", "chữa", "đến", "nơi", "vào", "ngày", "16", "tháng", "2", "===", "chuyến", "tìm-diệt", "thứ", "hai", "===", "lên", "đường", "cùng", "các", "tàu", "tháp" ]
shimura noboru sinh ngày 11 tháng 3 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shimura noboru hiện đang chơi cho fc machida zelvia
[ "shimura", "noboru", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shimura", "noboru", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "fc", "machida", "zelvia" ]
trichomanes bilobatum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "bilobatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
valerie hernandez valerie hernández matías sinh ngày 19 tháng 7 năm 1993 tại san juan là một người mẫu và nữ hoàng sắc đẹp người puerto rico cô đã đăng quang cuộc thi hoa hậu quốc tế 2014 tại tokyo nhật bản cô là người chiến thắng thứ hai từ puerto rico sau laurie simpson năm 1987 == cuộc thi sắc đẹp == === hoa hậu tuổi teen quốc tế 2012 === hernández đăng quang miss teen international năm 2012 cô là người puerto rico thứ tư có được danh hiệu này === hoa hậu quốc tế puerto rico 2014 === valerie dự thi hoa hậu quốc tế puerto rico 2014 nơi cô kết thúc với vị trí á hậu 1 sau đó cô đã nhận được danh hiệu sau khi người chiến thắng ban đầu patricia quiñones đã từ bỏ vì lý do cá nhân === hoa hậu quốc tế 2014 === vào ngày 11 tháng 11 năm 2014 valerie đã tham dự cuộc thi hoa hậu quốc tế 2014 tại tokyo nhật bản nơi cô đã được trao vương miện người chiến thắng bởi người giữ danh hiệu bea santiago của philippines cô là người phụ nữ thứ hai đến từ puerto rico giành chiến thắng danh hiệu này phần còn lại của top 10 là các đại diện đến từ argentina brazil indonesia méxico và panama trong thời gian đương nhiệm là hoa hậu quốc tế 2014 valerie sẽ làm việc với trách nhiệm của mình với ica hiệp hội văn hóa quốc tế trong khi đó cô đang đi du lịch quanh
[ "valerie", "hernandez", "valerie", "hernández", "matías", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "7", "năm", "1993", "tại", "san", "juan", "là", "một", "người", "mẫu", "và", "nữ", "hoàng", "sắc", "đẹp", "người", "puerto", "rico", "cô", "đã", "đăng", "quang", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "2014", "tại", "tokyo", "nhật", "bản", "cô", "là", "người", "chiến", "thắng", "thứ", "hai", "từ", "puerto", "rico", "sau", "laurie", "simpson", "năm", "1987", "==", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "==", "===", "hoa", "hậu", "tuổi", "teen", "quốc", "tế", "2012", "===", "hernández", "đăng", "quang", "miss", "teen", "international", "năm", "2012", "cô", "là", "người", "puerto", "rico", "thứ", "tư", "có", "được", "danh", "hiệu", "này", "===", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "puerto", "rico", "2014", "===", "valerie", "dự", "thi", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "puerto", "rico", "2014", "nơi", "cô", "kết", "thúc", "với", "vị", "trí", "á", "hậu", "1", "sau", "đó", "cô", "đã", "nhận", "được", "danh", "hiệu", "sau", "khi", "người", "chiến", "thắng", "ban", "đầu", "patricia", "quiñones", "đã", "từ", "bỏ", "vì", "lý", "do", "cá", "nhân", "===", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "2014", "===", "vào", "ngày", "11", "tháng", "11", "năm", "2014", "valerie", "đã", "tham", "dự", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "2014", "tại", "tokyo", "nhật", "bản", "nơi", "cô", "đã", "được", "trao", "vương", "miện", "người", "chiến", "thắng", "bởi", "người", "giữ", "danh", "hiệu", "bea", "santiago", "của", "philippines", "cô", "là", "người", "phụ", "nữ", "thứ", "hai", "đến", "từ", "puerto", "rico", "giành", "chiến", "thắng", "danh", "hiệu", "này", "phần", "còn", "lại", "của", "top", "10", "là", "các", "đại", "diện", "đến", "từ", "argentina", "brazil", "indonesia", "méxico", "và", "panama", "trong", "thời", "gian", "đương", "nhiệm", "là", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "2014", "valerie", "sẽ", "làm", "việc", "với", "trách", "nhiệm", "của", "mình", "với", "ica", "hiệp", "hội", "văn", "hóa", "quốc", "tế", "trong", "khi", "đó", "cô", "đang", "đi", "du", "lịch", "quanh" ]
neuenbrook là một đô thị ở huyện steinburg bang schleswig-holstein đức đô thị này có diện tích 14 32 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 682 người
[ "neuenbrook", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "steinburg", "bang", "schleswig-holstein", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "14", "32", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "682", "người" ]
lynn collins viola lynn collins sinh ngày 16 tháng 5 năm 1977 là một nữ diễn viên người mỹ
[ "lynn", "collins", "viola", "lynn", "collins", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "1977", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ" ]
jujubinus escondidus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "jujubinus", "escondidus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
mangora fascialata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi mangora mangora fascialata được pelegrin franganillo-balboa miêu tả năm 1936
[ "mangora", "fascialata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mangora", "mangora", "fascialata", "được", "pelegrin", "franganillo-balboa", "miêu", "tả", "năm", "1936" ]
ngc 139 là một thiên hà xoắn ốc có thanh trong chòm sao song ngư nó được phát hiện vào ngày 29 tháng 8 năm 1864 bởi nhà thiên văn học người đức albert marth
[ "ngc", "139", "là", "một", "thiên", "hà", "xoắn", "ốc", "có", "thanh", "trong", "chòm", "sao", "song", "ngư", "nó", "được", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1864", "bởi", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "đức", "albert", "marth" ]
karanpur là một thành phố và khu đô thị của quận ganganagar thuộc bang rajasthan ấn độ == địa lý == karanpur có vị trí nó có độ cao trung bình là 185 mét 606 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ karanpur có dân số 20 694 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% karanpur có tỷ lệ 64% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 71% và tỷ lệ cho phái nữ là 56% tại karanpur 14% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "karanpur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "ganganagar", "thuộc", "bang", "rajasthan", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "karanpur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "185", "mét", "606", "feet", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "karanpur", "có", "dân", "số", "20", "694", "người", "phái", "nam", "chiếm", "53%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "47%", "karanpur", "có", "tỷ", "lệ", "64%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "71%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "56%", "tại", "karanpur", "14%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
nacoleia auronitens là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "nacoleia", "auronitens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
croton lundianus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được didr müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "croton", "lundianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "didr", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
phyllanthus megapodus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được g l webster miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "phyllanthus", "megapodus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "g", "l", "webster", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
nguyễn duy lân vũ quốc trung hoa màu tập 1 sơ chế và bảo quản nhà xuất bản nông nghiệp hà nội 1981 bullet hoàng phương bảo quản hoa màu và chế biến các món ăn nhà xuất bản phụ nữ hà nội 1978 == liên kết ngoài == bullet fao prodstat faostat bullet cassava research at the ciat bullet cassava research at the iita bullet global cassava development strategy bullet cassava stephen k o hair trec đại học florida
[ "nguyễn", "duy", "lân", "vũ", "quốc", "trung", "hoa", "màu", "tập", "1", "sơ", "chế", "và", "bảo", "quản", "nhà", "xuất", "bản", "nông", "nghiệp", "hà", "nội", "1981", "bullet", "hoàng", "phương", "bảo", "quản", "hoa", "màu", "và", "chế", "biến", "các", "món", "ăn", "nhà", "xuất", "bản", "phụ", "nữ", "hà", "nội", "1978", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "fao", "prodstat", "faostat", "bullet", "cassava", "research", "at", "the", "ciat", "bullet", "cassava", "research", "at", "the", "iita", "bullet", "global", "cassava", "development", "strategy", "bullet", "cassava", "stephen", "k", "o", "hair", "trec", "đại", "học", "florida" ]
thông minh và có nhiều ý kiến hay khi biến hình đầu tóc của cô được buộc thành hình con cua đến phần 2 cô có thêm khả năng mới là kết nối tâm linh giúp cô truyền được suy nghĩ của mình cho người khác hay đọc suy nghĩ của người khác telepath cuối phần 2 cô có thể hóa thân thành một ngọn lửa sống cô còn có thêm khả năng của guardian teleportation nhưng chưa phát huy được nó trong bản cartoon === cornelia === cornelia là cô gái có mái tóc dài màu vàng cornelia được rất nhiều bạn trai theo đuổi tuy vậy cô là người bạn tốt có bạn thân là elyon công chúa em phobos thuộc tính sức mạnh của cô là đất trong phim có lần cornelia đã từ bỏ chức vụ giám hộ nhưng cô đã trở lại ở phần 2 cô có khả năng điều khiển đồ vật bằng ý nghĩ telekinesis cuối phần 2 cô hóa thân hoàn toàn thành đất với mái tóc như những cành cây hay rễ cây cô còn có thêm khả năng của guardian teleportation nhưng chưa phát huy được nó trong bản cartoon === hay lin === hay lin là cô gái có mái tóc đen cô là người trung hoa hay lin có bà cũng từng là 1 giám hộ thuộc tính sức mạnh của cô là khí có thể tạo ra lốc xoáy sang phần 2 cô có thể tàng hình như không khí cô cũng có thể làm cho người
[ "thông", "minh", "và", "có", "nhiều", "ý", "kiến", "hay", "khi", "biến", "hình", "đầu", "tóc", "của", "cô", "được", "buộc", "thành", "hình", "con", "cua", "đến", "phần", "2", "cô", "có", "thêm", "khả", "năng", "mới", "là", "kết", "nối", "tâm", "linh", "giúp", "cô", "truyền", "được", "suy", "nghĩ", "của", "mình", "cho", "người", "khác", "hay", "đọc", "suy", "nghĩ", "của", "người", "khác", "telepath", "cuối", "phần", "2", "cô", "có", "thể", "hóa", "thân", "thành", "một", "ngọn", "lửa", "sống", "cô", "còn", "có", "thêm", "khả", "năng", "của", "guardian", "teleportation", "nhưng", "chưa", "phát", "huy", "được", "nó", "trong", "bản", "cartoon", "===", "cornelia", "===", "cornelia", "là", "cô", "gái", "có", "mái", "tóc", "dài", "màu", "vàng", "cornelia", "được", "rất", "nhiều", "bạn", "trai", "theo", "đuổi", "tuy", "vậy", "cô", "là", "người", "bạn", "tốt", "có", "bạn", "thân", "là", "elyon", "công", "chúa", "em", "phobos", "thuộc", "tính", "sức", "mạnh", "của", "cô", "là", "đất", "trong", "phim", "có", "lần", "cornelia", "đã", "từ", "bỏ", "chức", "vụ", "giám", "hộ", "nhưng", "cô", "đã", "trở", "lại", "ở", "phần", "2", "cô", "có", "khả", "năng", "điều", "khiển", "đồ", "vật", "bằng", "ý", "nghĩ", "telekinesis", "cuối", "phần", "2", "cô", "hóa", "thân", "hoàn", "toàn", "thành", "đất", "với", "mái", "tóc", "như", "những", "cành", "cây", "hay", "rễ", "cây", "cô", "còn", "có", "thêm", "khả", "năng", "của", "guardian", "teleportation", "nhưng", "chưa", "phát", "huy", "được", "nó", "trong", "bản", "cartoon", "===", "hay", "lin", "===", "hay", "lin", "là", "cô", "gái", "có", "mái", "tóc", "đen", "cô", "là", "người", "trung", "hoa", "hay", "lin", "có", "bà", "cũng", "từng", "là", "1", "giám", "hộ", "thuộc", "tính", "sức", "mạnh", "của", "cô", "là", "khí", "có", "thể", "tạo", "ra", "lốc", "xoáy", "sang", "phần", "2", "cô", "có", "thể", "tàng", "hình", "như", "không", "khí", "cô", "cũng", "có", "thể", "làm", "cho", "người" ]
diabrotica graminea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886
[ "diabrotica", "graminea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
pecora là danh pháp khoa học để chỉ một cận bộ chứa các loài động vật móng guốc với số lượng các loài còn sinh tồn chiếm phần lớn các loài còn sinh tồn của phân bộ nhai lại ruminantia bao gồm dê cừu linh dương hươu nai trâu bò hươu cao cổ và linh dương sừng tỏa các thành viên duy nhất còn sinh tồn của phân bộ ruminantia mà không thuộc cận bộ pecora là các loài cheo cheo thuộc cận bộ tragulina với đặc điểm là không có sừng và dạ dày 4 túi của chúng kém phát triển so với các loài của cận bộ này điều này làm cho các loài của cận bộ pecora đôi khi được gọi là động vật nhai lại có sừng các loài pecora cũng được coi là động vật nhai lại bậc cao do chúng phát sinh muộn hơn so với các nhóm còn lại của phân bộ nhai lại mặc dù pecora là một nhánh được hỗ trợ khá tốt nhưng mối quan hệ chính xác giữa các họ trong phạm vi cận bộ này lại chưa rõ ràng và gây tranh cãi == phân loại == bullet bộ artiodactyla bullet phân bộ suina lợn hà mã và lợn pêcari bullet phân bộ tylopoda lạc đà và lạc đà không bướu bullet phân bộ whippomorpha hay cetancodonta cá voi và hà mã bullet phân bộ ruminantia bullet cận bộ tragulina cheo cheo cận ngành bullet cận bộ pecora bullet họ moschidae hươu xạ bullet họ cervidae hươu nai bullet họ giraffidae hươu cao cổ
[ "pecora", "là", "danh", "pháp", "khoa", "học", "để", "chỉ", "một", "cận", "bộ", "chứa", "các", "loài", "động", "vật", "móng", "guốc", "với", "số", "lượng", "các", "loài", "còn", "sinh", "tồn", "chiếm", "phần", "lớn", "các", "loài", "còn", "sinh", "tồn", "của", "phân", "bộ", "nhai", "lại", "ruminantia", "bao", "gồm", "dê", "cừu", "linh", "dương", "hươu", "nai", "trâu", "bò", "hươu", "cao", "cổ", "và", "linh", "dương", "sừng", "tỏa", "các", "thành", "viên", "duy", "nhất", "còn", "sinh", "tồn", "của", "phân", "bộ", "ruminantia", "mà", "không", "thuộc", "cận", "bộ", "pecora", "là", "các", "loài", "cheo", "cheo", "thuộc", "cận", "bộ", "tragulina", "với", "đặc", "điểm", "là", "không", "có", "sừng", "và", "dạ", "dày", "4", "túi", "của", "chúng", "kém", "phát", "triển", "so", "với", "các", "loài", "của", "cận", "bộ", "này", "điều", "này", "làm", "cho", "các", "loài", "của", "cận", "bộ", "pecora", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "động", "vật", "nhai", "lại", "có", "sừng", "các", "loài", "pecora", "cũng", "được", "coi", "là", "động", "vật", "nhai", "lại", "bậc", "cao", "do", "chúng", "phát", "sinh", "muộn", "hơn", "so", "với", "các", "nhóm", "còn", "lại", "của", "phân", "bộ", "nhai", "lại", "mặc", "dù", "pecora", "là", "một", "nhánh", "được", "hỗ", "trợ", "khá", "tốt", "nhưng", "mối", "quan", "hệ", "chính", "xác", "giữa", "các", "họ", "trong", "phạm", "vi", "cận", "bộ", "này", "lại", "chưa", "rõ", "ràng", "và", "gây", "tranh", "cãi", "==", "phân", "loại", "==", "bullet", "bộ", "artiodactyla", "bullet", "phân", "bộ", "suina", "lợn", "hà", "mã", "và", "lợn", "pêcari", "bullet", "phân", "bộ", "tylopoda", "lạc", "đà", "và", "lạc", "đà", "không", "bướu", "bullet", "phân", "bộ", "whippomorpha", "hay", "cetancodonta", "cá", "voi", "và", "hà", "mã", "bullet", "phân", "bộ", "ruminantia", "bullet", "cận", "bộ", "tragulina", "cheo", "cheo", "cận", "ngành", "bullet", "cận", "bộ", "pecora", "bullet", "họ", "moschidae", "hươu", "xạ", "bullet", "họ", "cervidae", "hươu", "nai", "bullet", "họ", "giraffidae", "hươu", "cao", "cổ" ]
4 năm 2009 uee gia nhập nhóm after school trở thành nhóm 6 người và phát hành single tiếp theo diva tháng 5 nhóm cho ra mắt single kỹ thuật số mang tên dream girl vào tháng 7 nhóm kết hợp với son dam bi cho ra mắt ca khúc quảng cáo điện thoại samsung amoled ngày 29 tháng 10 năm 2009 soyoung rời nhóm 2 thành viên mới được thêm vào là raina và nana after school phát hành because of you 너 때문에 trở thành single đầu tiên của nhóm leo lên được vị trí số 1 của các bảng xếp hạng âm nhạc thắng 3 giải mutizen của đài sbs single lần này đánh dấu sự thay đổi trong hình ảnh của after school trưởng thành hơn và cũng u sầu hơn không lâu sau đó họ cho ra mắt bản remix của ca khúc because of you bản remix này cũng trở nên hot không kém so với bản gốc === năm 2010 === ngày 16 3 2010 pledis entertainment thông báo 1 thành viên mới sẽ gia nhập nhóm lizzy – after school trở thành nhóm 8 người cùng với việc thêm vào thành viên mới lizzy after school cũng phát hành single thứ ba của mình bang với hình tượng các cô gái chơi trống rất mới lạ nhưng cũng không kém phần chuyên nghiệp như các nghệ sĩ chơi trống thực thụ ngày 31 5 2010 pledis thông báo after school sẽ được chia thành 2 nhóm nhỏ mỗi nhóm có 3 thành viên và 1 người còn
[ "4", "năm", "2009", "uee", "gia", "nhập", "nhóm", "after", "school", "trở", "thành", "nhóm", "6", "người", "và", "phát", "hành", "single", "tiếp", "theo", "diva", "tháng", "5", "nhóm", "cho", "ra", "mắt", "single", "kỹ", "thuật", "số", "mang", "tên", "dream", "girl", "vào", "tháng", "7", "nhóm", "kết", "hợp", "với", "son", "dam", "bi", "cho", "ra", "mắt", "ca", "khúc", "quảng", "cáo", "điện", "thoại", "samsung", "amoled", "ngày", "29", "tháng", "10", "năm", "2009", "soyoung", "rời", "nhóm", "2", "thành", "viên", "mới", "được", "thêm", "vào", "là", "raina", "và", "nana", "after", "school", "phát", "hành", "because", "of", "you", "너", "때문에", "trở", "thành", "single", "đầu", "tiên", "của", "nhóm", "leo", "lên", "được", "vị", "trí", "số", "1", "của", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "âm", "nhạc", "thắng", "3", "giải", "mutizen", "của", "đài", "sbs", "single", "lần", "này", "đánh", "dấu", "sự", "thay", "đổi", "trong", "hình", "ảnh", "của", "after", "school", "trưởng", "thành", "hơn", "và", "cũng", "u", "sầu", "hơn", "không", "lâu", "sau", "đó", "họ", "cho", "ra", "mắt", "bản", "remix", "của", "ca", "khúc", "because", "of", "you", "bản", "remix", "này", "cũng", "trở", "nên", "hot", "không", "kém", "so", "với", "bản", "gốc", "===", "năm", "2010", "===", "ngày", "16", "3", "2010", "pledis", "entertainment", "thông", "báo", "1", "thành", "viên", "mới", "sẽ", "gia", "nhập", "nhóm", "lizzy", "–", "after", "school", "trở", "thành", "nhóm", "8", "người", "cùng", "với", "việc", "thêm", "vào", "thành", "viên", "mới", "lizzy", "after", "school", "cũng", "phát", "hành", "single", "thứ", "ba", "của", "mình", "bang", "với", "hình", "tượng", "các", "cô", "gái", "chơi", "trống", "rất", "mới", "lạ", "nhưng", "cũng", "không", "kém", "phần", "chuyên", "nghiệp", "như", "các", "nghệ", "sĩ", "chơi", "trống", "thực", "thụ", "ngày", "31", "5", "2010", "pledis", "thông", "báo", "after", "school", "sẽ", "được", "chia", "thành", "2", "nhóm", "nhỏ", "mỗi", "nhóm", "có", "3", "thành", "viên", "và", "1", "người", "còn" ]
wiry tỉnh west pomeranian wiry là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina stara dąbrowa thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc của stara dąbrowa về phía đông bắc của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức sau thế chiến ii người dân bản địa đức bị trục xuất và thay thế bằng người ba lan đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "wiry", "tỉnh", "west", "pomeranian", "wiry", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "stara", "dąbrowa", "thuộc", "hạt", "stargard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông", "bắc", "của", "stara", "dąbrowa", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "stargard", "và", "về", "phía", "đông", "của", "thủ", "đô", "khu", "vực", "szczecin", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "sau", "thế", "chiến", "ii", "người", "dân", "bản", "địa", "đức", "bị", "trục", "xuất", "và", "thay", "thế", "bằng", "người", "ba", "lan", "đối", "với", "lịch", "sử", "của", "khu", "vực", "xem", "lịch", "sử", "của", "pomerania" ]
tham gia cuộc kháng chiến chống lại sự xâm lược của nga đã có hơn 66 200 người ukraina trở về từ nước ngoài để chiến đấu một cuộc khủng hoảng người tị nạn thứ hai do cuộc xâm lược và do chính phủ nga đàn áp đã dẫn đến hơn 200 000 người tị nạn chính trị nga bay đến các nước như các nước baltic và thổ nhĩ kỳ một số người trong số này đã phải đối mặt với sự phân biệt đối xử vì là người nga vào ngày 14 tháng 3 bbc news dựa trên dữ liệu của cao ủy liên hợp quốc về người tị nạn báo cáo rằng tổng số người tị nạn khi đó đã vượt quá 2 8 triệu người phần lớn trong số họ đã vượt biên sang ba lan báo cáo của bbc cung cấp cụ thể số lượng người tị nạn đang tìm kiếm nơi ẩn náu ở các quốc gia cho biết ba lan đã nhận 1 720 227 người tị nạn hungary 255 291 slovakia 204 862 moldova 106 994 romania 84 671 vào ngày 8 tháng 3 nga 131 365 và belarus 1 226 lần đầu tiên trong lịch sử eu viện dẫn chỉ thị bảo vệ tạm thời cho phép người tị nạn ukraina quyền sống và làm việc tại liên minh châu âu trong tối đa ba năm thổ nhĩ kỳ là một điểm đến quan trọng khác đăng ký 20 550 người tị nạn ukraina tính đến ngày 7 tháng 3 theo tuyên bố của bộ nội vụ thổ nhĩ
[ "tham", "gia", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "lại", "sự", "xâm", "lược", "của", "nga", "đã", "có", "hơn", "66", "200", "người", "ukraina", "trở", "về", "từ", "nước", "ngoài", "để", "chiến", "đấu", "một", "cuộc", "khủng", "hoảng", "người", "tị", "nạn", "thứ", "hai", "do", "cuộc", "xâm", "lược", "và", "do", "chính", "phủ", "nga", "đàn", "áp", "đã", "dẫn", "đến", "hơn", "200", "000", "người", "tị", "nạn", "chính", "trị", "nga", "bay", "đến", "các", "nước", "như", "các", "nước", "baltic", "và", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "một", "số", "người", "trong", "số", "này", "đã", "phải", "đối", "mặt", "với", "sự", "phân", "biệt", "đối", "xử", "vì", "là", "người", "nga", "vào", "ngày", "14", "tháng", "3", "bbc", "news", "dựa", "trên", "dữ", "liệu", "của", "cao", "ủy", "liên", "hợp", "quốc", "về", "người", "tị", "nạn", "báo", "cáo", "rằng", "tổng", "số", "người", "tị", "nạn", "khi", "đó", "đã", "vượt", "quá", "2", "8", "triệu", "người", "phần", "lớn", "trong", "số", "họ", "đã", "vượt", "biên", "sang", "ba", "lan", "báo", "cáo", "của", "bbc", "cung", "cấp", "cụ", "thể", "số", "lượng", "người", "tị", "nạn", "đang", "tìm", "kiếm", "nơi", "ẩn", "náu", "ở", "các", "quốc", "gia", "cho", "biết", "ba", "lan", "đã", "nhận", "1", "720", "227", "người", "tị", "nạn", "hungary", "255", "291", "slovakia", "204", "862", "moldova", "106", "994", "romania", "84", "671", "vào", "ngày", "8", "tháng", "3", "nga", "131", "365", "và", "belarus", "1", "226", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "eu", "viện", "dẫn", "chỉ", "thị", "bảo", "vệ", "tạm", "thời", "cho", "phép", "người", "tị", "nạn", "ukraina", "quyền", "sống", "và", "làm", "việc", "tại", "liên", "minh", "châu", "âu", "trong", "tối", "đa", "ba", "năm", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "là", "một", "điểm", "đến", "quan", "trọng", "khác", "đăng", "ký", "20", "550", "người", "tị", "nạn", "ukraina", "tính", "đến", "ngày", "7", "tháng", "3", "theo", "tuyên", "bố", "của", "bộ", "nội", "vụ", "thổ", "nhĩ" ]
hoplitis parasitica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1991
[ "hoplitis", "parasitica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
lý phu và lý dịch đã phạm phải ông ta sẽ được tha sau do dự ban đầu lý hân đã khai và một người khác tên là phạm phiêu 范標 cũng làm như vậy hiến văn đế sau đó đã xử tử lý phu và lý dịch từ sau sự kiện này phùng thái hậu trở nên bực bội với hiến văn đế sang năm sau 471 hiến văn đế thoái vị nhường ngôi cho thái tử thác bạt hoành bắc ngụy hiếu văn đế còn hiến văn đế trở thành thái thượng hoàng đế khi ông mới 17 tuổi năm thừa minh nguyên niên 476 tháng 6 ngày tân mùi do vẫn còn mâu thuẫn với thái thượng hoàng phùng thái hậu đã sát hại ông hầu hết các sử gia bao gồm cả tư mã quang cho rằng bà đã đầu độc hiến văn đế song một phiên bản khác lại chỉ ra rằng phùng thái hậu hạ lệnh sát thủ khi hiến văn đế đến cung để thỉnh an bà bà đã sai thích khách bắt và làm ông ngạt thở năm đó thượng hoàng mới 23 tuổi == trở lại nhiếp chính == sau cái chết của thượng hoàng vào ngày mậu dần phùng thái hậu được tôn làm thái hoàng thái hậu và trở lại lâm triều xưng chế nắm quyền nhiếp chính cho hiếu văn đế mới được 9 tuổi bắt đầu lần nhiếp chính thứ hai của mình lần này bà nắm giữ quyền nhiếp chính 14 năm đến tận khi
[ "lý", "phu", "và", "lý", "dịch", "đã", "phạm", "phải", "ông", "ta", "sẽ", "được", "tha", "sau", "do", "dự", "ban", "đầu", "lý", "hân", "đã", "khai", "và", "một", "người", "khác", "tên", "là", "phạm", "phiêu", "范標", "cũng", "làm", "như", "vậy", "hiến", "văn", "đế", "sau", "đó", "đã", "xử", "tử", "lý", "phu", "và", "lý", "dịch", "từ", "sau", "sự", "kiện", "này", "phùng", "thái", "hậu", "trở", "nên", "bực", "bội", "với", "hiến", "văn", "đế", "sang", "năm", "sau", "471", "hiến", "văn", "đế", "thoái", "vị", "nhường", "ngôi", "cho", "thái", "tử", "thác", "bạt", "hoành", "bắc", "ngụy", "hiếu", "văn", "đế", "còn", "hiến", "văn", "đế", "trở", "thành", "thái", "thượng", "hoàng", "đế", "khi", "ông", "mới", "17", "tuổi", "năm", "thừa", "minh", "nguyên", "niên", "476", "tháng", "6", "ngày", "tân", "mùi", "do", "vẫn", "còn", "mâu", "thuẫn", "với", "thái", "thượng", "hoàng", "phùng", "thái", "hậu", "đã", "sát", "hại", "ông", "hầu", "hết", "các", "sử", "gia", "bao", "gồm", "cả", "tư", "mã", "quang", "cho", "rằng", "bà", "đã", "đầu", "độc", "hiến", "văn", "đế", "song", "một", "phiên", "bản", "khác", "lại", "chỉ", "ra", "rằng", "phùng", "thái", "hậu", "hạ", "lệnh", "sát", "thủ", "khi", "hiến", "văn", "đế", "đến", "cung", "để", "thỉnh", "an", "bà", "bà", "đã", "sai", "thích", "khách", "bắt", "và", "làm", "ông", "ngạt", "thở", "năm", "đó", "thượng", "hoàng", "mới", "23", "tuổi", "==", "trở", "lại", "nhiếp", "chính", "==", "sau", "cái", "chết", "của", "thượng", "hoàng", "vào", "ngày", "mậu", "dần", "phùng", "thái", "hậu", "được", "tôn", "làm", "thái", "hoàng", "thái", "hậu", "và", "trở", "lại", "lâm", "triều", "xưng", "chế", "nắm", "quyền", "nhiếp", "chính", "cho", "hiếu", "văn", "đế", "mới", "được", "9", "tuổi", "bắt", "đầu", "lần", "nhiếp", "chính", "thứ", "hai", "của", "mình", "lần", "này", "bà", "nắm", "giữ", "quyền", "nhiếp", "chính", "14", "năm", "đến", "tận", "khi" ]
hypena sulalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypena", "sulalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
công mở đường cho các phim hoạt hình disney trong tương lai như và talespin bài hát chủ đề nổi tiếng của chương trình được viết bởi mark mueller ngoài ra launchpad mcquack sau đó trở lại xuất hiện trong một loạt phim hoạt hình khác của disney trở thành nhân vật chính trong darkwing duck vào tháng 2 năm 2015 disney xd đã công bố sự hồi sinh của chương trình với ý định làm mới lại bộ phim hoạt hình loạt phim mới được công chiếu vào ngày 12 tháng 8 năm 2017 và kết thúc vào ngày 15 tháng 3 năm 2021 == tiền đề == khi vịt donald quyết định gia nhập hải quân hoa kỳ ông đã thuê chú scrooge mcduck của mình đến chăm sóc các cháu trai của ông huey dewey and louie trong ducktales các nhân vật trải qua những chuyến phiêu lưu kì thú với phong cách năng động thoải mái ngoài ra chương trình còn có sự xuất hiện thường xuyên của gyro gearloose một nhân vật truyện tranh đã thành danh cũng như khách mời của donald trong phần đầu tiên đây là một sự xuất hiện đầy đủ hoặc trong một cảnh khách mời khi scrooge và các cháu của ông đọc những lá thư anh gửi cho họ và một vài lần xuất hiện nhỏ bởi ngọn lửa cũ của scrooge glittering goldie nhân vật được chuyển thể từ truyện tranh chương trình đã giới thiệu các nhân vật mới cho vũ trụ vịt trong
[ "công", "mở", "đường", "cho", "các", "phim", "hoạt", "hình", "disney", "trong", "tương", "lai", "như", "và", "talespin", "bài", "hát", "chủ", "đề", "nổi", "tiếng", "của", "chương", "trình", "được", "viết", "bởi", "mark", "mueller", "ngoài", "ra", "launchpad", "mcquack", "sau", "đó", "trở", "lại", "xuất", "hiện", "trong", "một", "loạt", "phim", "hoạt", "hình", "khác", "của", "disney", "trở", "thành", "nhân", "vật", "chính", "trong", "darkwing", "duck", "vào", "tháng", "2", "năm", "2015", "disney", "xd", "đã", "công", "bố", "sự", "hồi", "sinh", "của", "chương", "trình", "với", "ý", "định", "làm", "mới", "lại", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "loạt", "phim", "mới", "được", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "2017", "và", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "2021", "==", "tiền", "đề", "==", "khi", "vịt", "donald", "quyết", "định", "gia", "nhập", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "ông", "đã", "thuê", "chú", "scrooge", "mcduck", "của", "mình", "đến", "chăm", "sóc", "các", "cháu", "trai", "của", "ông", "huey", "dewey", "and", "louie", "trong", "ducktales", "các", "nhân", "vật", "trải", "qua", "những", "chuyến", "phiêu", "lưu", "kì", "thú", "với", "phong", "cách", "năng", "động", "thoải", "mái", "ngoài", "ra", "chương", "trình", "còn", "có", "sự", "xuất", "hiện", "thường", "xuyên", "của", "gyro", "gearloose", "một", "nhân", "vật", "truyện", "tranh", "đã", "thành", "danh", "cũng", "như", "khách", "mời", "của", "donald", "trong", "phần", "đầu", "tiên", "đây", "là", "một", "sự", "xuất", "hiện", "đầy", "đủ", "hoặc", "trong", "một", "cảnh", "khách", "mời", "khi", "scrooge", "và", "các", "cháu", "của", "ông", "đọc", "những", "lá", "thư", "anh", "gửi", "cho", "họ", "và", "một", "vài", "lần", "xuất", "hiện", "nhỏ", "bởi", "ngọn", "lửa", "cũ", "của", "scrooge", "glittering", "goldie", "nhân", "vật", "được", "chuyển", "thể", "từ", "truyện", "tranh", "chương", "trình", "đã", "giới", "thiệu", "các", "nhân", "vật", "mới", "cho", "vũ", "trụ", "vịt", "trong" ]
để bắn ra các tia lửa và đọc thơ từ ngữ có thể khác nhau nhưng về cơ bản đều mang ý nghĩa gợi lên hạnh phúc và thịnh vượng sau đó cậu trai bỏ gậy xuống dịch cây gỗ cháy một chút hàm ý là năm mới có sự tiến bộ rồi ném một đồng xu vào lửa sau đó cậu tham gia một số nghi lễ khác không liên quan đến badnjak cậu được tặng một ổ bánh ngọt hình tròn và món quà do gia đình chọn trước ngoài ra phong tục dùng vật nuôi làm polzanik thay cho cậu trai trẻ vẫn tồn tại ở một số nơi cho đến nửa đầu thế kỷ 20 tại rađevina chủ nhà sẽ mang một con cừu vào đặt nó đứng giữa lò sưởi và chính mình lấy cành cây cắt ra từ badnjak đập lên nó cầu xin hạnh phúc thịnh vượng và nói chúng ta đã vượt qua một đám lửa và chẳng sợ gì đám khác hai vợ chồng chủ nhà hôn nhau phía trên con cừu và nói cầu cho con cừu hôn những chiên con giống như chúng ta đã hôn nhau ở một số nơi trong vịnh kotor người ta không chỉ chuẩn bị badnjak vào đêm giáng sinh mà cả trong đêm giao thừa lễ hiển linh và lễ thánh sava ở kuči năm mới được gọi là giáng sinh của phụ nữ nên mỗi nhà chuẩn bị số badnjačica bằng với số phụ nữ trong nhà ở jadra tro than
[ "để", "bắn", "ra", "các", "tia", "lửa", "và", "đọc", "thơ", "từ", "ngữ", "có", "thể", "khác", "nhau", "nhưng", "về", "cơ", "bản", "đều", "mang", "ý", "nghĩa", "gợi", "lên", "hạnh", "phúc", "và", "thịnh", "vượng", "sau", "đó", "cậu", "trai", "bỏ", "gậy", "xuống", "dịch", "cây", "gỗ", "cháy", "một", "chút", "hàm", "ý", "là", "năm", "mới", "có", "sự", "tiến", "bộ", "rồi", "ném", "một", "đồng", "xu", "vào", "lửa", "sau", "đó", "cậu", "tham", "gia", "một", "số", "nghi", "lễ", "khác", "không", "liên", "quan", "đến", "badnjak", "cậu", "được", "tặng", "một", "ổ", "bánh", "ngọt", "hình", "tròn", "và", "món", "quà", "do", "gia", "đình", "chọn", "trước", "ngoài", "ra", "phong", "tục", "dùng", "vật", "nuôi", "làm", "polzanik", "thay", "cho", "cậu", "trai", "trẻ", "vẫn", "tồn", "tại", "ở", "một", "số", "nơi", "cho", "đến", "nửa", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "tại", "rađevina", "chủ", "nhà", "sẽ", "mang", "một", "con", "cừu", "vào", "đặt", "nó", "đứng", "giữa", "lò", "sưởi", "và", "chính", "mình", "lấy", "cành", "cây", "cắt", "ra", "từ", "badnjak", "đập", "lên", "nó", "cầu", "xin", "hạnh", "phúc", "thịnh", "vượng", "và", "nói", "chúng", "ta", "đã", "vượt", "qua", "một", "đám", "lửa", "và", "chẳng", "sợ", "gì", "đám", "khác", "hai", "vợ", "chồng", "chủ", "nhà", "hôn", "nhau", "phía", "trên", "con", "cừu", "và", "nói", "cầu", "cho", "con", "cừu", "hôn", "những", "chiên", "con", "giống", "như", "chúng", "ta", "đã", "hôn", "nhau", "ở", "một", "số", "nơi", "trong", "vịnh", "kotor", "người", "ta", "không", "chỉ", "chuẩn", "bị", "badnjak", "vào", "đêm", "giáng", "sinh", "mà", "cả", "trong", "đêm", "giao", "thừa", "lễ", "hiển", "linh", "và", "lễ", "thánh", "sava", "ở", "kuči", "năm", "mới", "được", "gọi", "là", "giáng", "sinh", "của", "phụ", "nữ", "nên", "mỗi", "nhà", "chuẩn", "bị", "số", "badnjačica", "bằng", "với", "số", "phụ", "nữ", "trong", "nhà", "ở", "jadra", "tro", "than" ]
bản doanh bộ tổng tư lệnh tối cao liên xô stavka đã đề xuất hai phương án tấn công phương án thứ nhất neva-1 đặt trường hợp quân đức rút lui sớm và vì vậy quân đội liên xô phải đánh nhanh để truy kích kẻ thù bỏ chạy phương án thứ hai neva-2 đặt giả thiết quân đức sẽ cố bám trụ thêm một thời gian và vì vậy quân đội liên xô sẽ tổ chức đục thủng phòng tuyến quân địch để tiến tới quét sạch quân đức khỏi leningrad bộ tư lệnh của cụm tập đoàn quân bắc cũng nhanh chóng nhận thấy các dấu hiệu chuẩn bị đánh lớn của quân đội liên xô vì vậy thống chế geogr von küchler đã gặp adolf hitler để thỉnh cầu y cho phép quân đức rút lui sớm về tuyến panther-wotan tuy nhiên adolf hitler lại đồng tính với ý kiến của geogr lindemann tư lệnh của tập đoàn quân số 18 rằng quân đức vẫn có thể bám trụ được và bắt buộc quân đức phải tiếp tục cuộc bao vây ở leningrad == binh lực và kế hoạch == === quân đội liên xô === ==== binh lực ==== bullet phương diện quân leningrad tư lệnh đại tướng l a govorov tham mưu trưởng trung tướng d n gusev bullet tập đoàn quân xung kích số 2 trung tướng i i fedyuninsky bullet tập đoàn quân số 42 thượng tướng i i maslennikov bullet tập đoàn quân số 67 trung tướng v p sviridov bullet tập đoàn quân không
[ "bản", "doanh", "bộ", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "liên", "xô", "stavka", "đã", "đề", "xuất", "hai", "phương", "án", "tấn", "công", "phương", "án", "thứ", "nhất", "neva-1", "đặt", "trường", "hợp", "quân", "đức", "rút", "lui", "sớm", "và", "vì", "vậy", "quân", "đội", "liên", "xô", "phải", "đánh", "nhanh", "để", "truy", "kích", "kẻ", "thù", "bỏ", "chạy", "phương", "án", "thứ", "hai", "neva-2", "đặt", "giả", "thiết", "quân", "đức", "sẽ", "cố", "bám", "trụ", "thêm", "một", "thời", "gian", "và", "vì", "vậy", "quân", "đội", "liên", "xô", "sẽ", "tổ", "chức", "đục", "thủng", "phòng", "tuyến", "quân", "địch", "để", "tiến", "tới", "quét", "sạch", "quân", "đức", "khỏi", "leningrad", "bộ", "tư", "lệnh", "của", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "bắc", "cũng", "nhanh", "chóng", "nhận", "thấy", "các", "dấu", "hiệu", "chuẩn", "bị", "đánh", "lớn", "của", "quân", "đội", "liên", "xô", "vì", "vậy", "thống", "chế", "geogr", "von", "küchler", "đã", "gặp", "adolf", "hitler", "để", "thỉnh", "cầu", "y", "cho", "phép", "quân", "đức", "rút", "lui", "sớm", "về", "tuyến", "panther-wotan", "tuy", "nhiên", "adolf", "hitler", "lại", "đồng", "tính", "với", "ý", "kiến", "của", "geogr", "lindemann", "tư", "lệnh", "của", "tập", "đoàn", "quân", "số", "18", "rằng", "quân", "đức", "vẫn", "có", "thể", "bám", "trụ", "được", "và", "bắt", "buộc", "quân", "đức", "phải", "tiếp", "tục", "cuộc", "bao", "vây", "ở", "leningrad", "==", "binh", "lực", "và", "kế", "hoạch", "==", "===", "quân", "đội", "liên", "xô", "===", "====", "binh", "lực", "====", "bullet", "phương", "diện", "quân", "leningrad", "tư", "lệnh", "đại", "tướng", "l", "a", "govorov", "tham", "mưu", "trưởng", "trung", "tướng", "d", "n", "gusev", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "số", "2", "trung", "tướng", "i", "i", "fedyuninsky", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "số", "42", "thượng", "tướng", "i", "i", "maslennikov", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "số", "67", "trung", "tướng", "v", "p", "sviridov", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "không" ]
bảo thủ ủng hộ cho chủ nghĩa tư bản quyết liệt nhất chống lại các tư tưởng phê phán nó nhất là từ chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản tuy nhiên chủ nghĩa tự do và chủ nghĩa bảo thủ là những khái niệm rộng thể hiện khuynh hướng chính trị trên nhiều phương diện trong khi chủ nghĩa tư bản thường hay được xem là một hình thái kinh tế nảy sinh tất yếu từ chủ nghĩa tự do kinh tế chủ nghĩa tự do xuất phát từ nền tảng đề cao quyền tự định đoạt của cá nhân ủng hộ cho chủ nghĩa tư bản xem nó là hệ quả tất yếu của nền kinh tế tự do mà các quyền kinh doanh và lao động không chịu sự cưỡng ép từ phía nhà nước sự phân hóa xã hội là một hệ quả tất yếu của một nền kinh tế tự do trong khi đó chủ nghĩa bảo thủ ủng hộ cho chủ nghĩa tư bản dựa trên nền tảng coi đó là một quá trình tự nhiên không phụ thuộc vào ý chí của các chủ thể cầm quyền dựa theo các lý thuyết mà họ cho là đưa ra mang tính chủ quan chưa được kiểm định thậm chí nếu một số hệ tư tưởng cánh tả xem giai cấp tư sản là bóc lột thì những người bảo thủ lại xem giai cấp tư sản là những người có nhiều đóng góp cho xã hội và khuyến
[ "bảo", "thủ", "ủng", "hộ", "cho", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "quyết", "liệt", "nhất", "chống", "lại", "các", "tư", "tưởng", "phê", "phán", "nó", "nhất", "là", "từ", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "và", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "tuy", "nhiên", "chủ", "nghĩa", "tự", "do", "và", "chủ", "nghĩa", "bảo", "thủ", "là", "những", "khái", "niệm", "rộng", "thể", "hiện", "khuynh", "hướng", "chính", "trị", "trên", "nhiều", "phương", "diện", "trong", "khi", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "thường", "hay", "được", "xem", "là", "một", "hình", "thái", "kinh", "tế", "nảy", "sinh", "tất", "yếu", "từ", "chủ", "nghĩa", "tự", "do", "kinh", "tế", "chủ", "nghĩa", "tự", "do", "xuất", "phát", "từ", "nền", "tảng", "đề", "cao", "quyền", "tự", "định", "đoạt", "của", "cá", "nhân", "ủng", "hộ", "cho", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "xem", "nó", "là", "hệ", "quả", "tất", "yếu", "của", "nền", "kinh", "tế", "tự", "do", "mà", "các", "quyền", "kinh", "doanh", "và", "lao", "động", "không", "chịu", "sự", "cưỡng", "ép", "từ", "phía", "nhà", "nước", "sự", "phân", "hóa", "xã", "hội", "là", "một", "hệ", "quả", "tất", "yếu", "của", "một", "nền", "kinh", "tế", "tự", "do", "trong", "khi", "đó", "chủ", "nghĩa", "bảo", "thủ", "ủng", "hộ", "cho", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "dựa", "trên", "nền", "tảng", "coi", "đó", "là", "một", "quá", "trình", "tự", "nhiên", "không", "phụ", "thuộc", "vào", "ý", "chí", "của", "các", "chủ", "thể", "cầm", "quyền", "dựa", "theo", "các", "lý", "thuyết", "mà", "họ", "cho", "là", "đưa", "ra", "mang", "tính", "chủ", "quan", "chưa", "được", "kiểm", "định", "thậm", "chí", "nếu", "một", "số", "hệ", "tư", "tưởng", "cánh", "tả", "xem", "giai", "cấp", "tư", "sản", "là", "bóc", "lột", "thì", "những", "người", "bảo", "thủ", "lại", "xem", "giai", "cấp", "tư", "sản", "là", "những", "người", "có", "nhiều", "đóng", "góp", "cho", "xã", "hội", "và", "khuyến" ]
oenothera glazioviana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được micheli mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "oenothera", "glazioviana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "micheli", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
onthophagus lanista là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "lanista", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
hms trouncer bullet uss sunset trở thành hms thane bullet uss st andrews trở thành hms queen bullet uss st joseph trở thành hms ruler bullet uss st simon trở thành hms arbiter bullet uss vermillion trở thành hms smiter bullet uss willapa trở thành hms puncher bullet uss winjah trở thành hms reaper == tham khảo == bullet uboat net bullet aircraft carriers of the royal navy
[ "hms", "trouncer", "bullet", "uss", "sunset", "trở", "thành", "hms", "thane", "bullet", "uss", "st", "andrews", "trở", "thành", "hms", "queen", "bullet", "uss", "st", "joseph", "trở", "thành", "hms", "ruler", "bullet", "uss", "st", "simon", "trở", "thành", "hms", "arbiter", "bullet", "uss", "vermillion", "trở", "thành", "hms", "smiter", "bullet", "uss", "willapa", "trở", "thành", "hms", "puncher", "bullet", "uss", "winjah", "trở", "thành", "hms", "reaper", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "uboat", "net", "bullet", "aircraft", "carriers", "of", "the", "royal", "navy" ]
hashima quận hashima 羽島郡 -gun là một quận nằm trong gifu nhật bản tại thời điểm 2006 quận này có dân số ước tính khoảng 45 496 người và mật độ dân số khoảng 2 492 người trên km² tổng diện tích là 18 26 km² == thị xã và làng == bullet ginan bullet kasamatsu == sáp nhập == bullet ngày 1 11 2004 thị xã kawashima được sáp nhập vào thành phố kakamigahara bullet ngày 1 1 2006 thị xã yanaizu sáp nhập vào thành phố tỉnh lỵ tỉnh gifu gifu
[ "hashima", "quận", "hashima", "羽島郡", "-gun", "là", "một", "quận", "nằm", "trong", "gifu", "nhật", "bản", "tại", "thời", "điểm", "2006", "quận", "này", "có", "dân", "số", "ước", "tính", "khoảng", "45", "496", "người", "và", "mật", "độ", "dân", "số", "khoảng", "2", "492", "người", "trên", "km²", "tổng", "diện", "tích", "là", "18", "26", "km²", "==", "thị", "xã", "và", "làng", "==", "bullet", "ginan", "bullet", "kasamatsu", "==", "sáp", "nhập", "==", "bullet", "ngày", "1", "11", "2004", "thị", "xã", "kawashima", "được", "sáp", "nhập", "vào", "thành", "phố", "kakamigahara", "bullet", "ngày", "1", "1", "2006", "thị", "xã", "yanaizu", "sáp", "nhập", "vào", "thành", "phố", "tỉnh", "lỵ", "tỉnh", "gifu", "gifu" ]
hygrophila abyssinica là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees t anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "hygrophila", "abyssinica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "t", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
amphilophium crucigerum là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được l l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "amphilophium", "crucigerum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "l", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
một vị thần trên trái đất yhwach đã trở lại từ giấc ngủ đông dài ở thế giới bên kia và tìm cách giết linh vương như aizen &nbsp trong cuộc xâm lược đầu tiên của đội quân các wandenreich giết rất nhiều shinigami trong số đó có tổng đội trưởng đội trưởng đội 1 yamamoto chưa hết uryu được chiêu mộ vào các wandenreich ichigo biết được sự thật rằng khả năng của mình bao gồm cả visored và fullbringer là vì mẹ cậu là một quincy người đã bị ảnh hưởng gián tiếp bởi các thí nghiệm aizen của &nbsp sau khi đối phó với sự mặc khải ichigo và bạn bè của mình giúp soul society trong cuộc chiến chống xâm lược lần thứ hai của wandenreich như yhwach tiền thu được để đạt linh vương trong sự hỗn loạn tiếp theo và cuối cùng giết soul king &nbsp câu chuyện tiết lộ rằng uryu gia nhập wandenreich như một phương tiện để có được gần yhwach người chịu trách nhiệm cho cái chết của mẹ mình giữa quincy khác và gia nhập với ichigo để chống lại các quincy ưu tú trong trận chiến cuối cùng yhwach trở về soul society để chinh phục nó một lần và cho tất cả nhưng được đáp ứng bởi aizen người tham gia ichigo renji và uryu với sự giúp đỡ của silver tuy ryuken ishida của uryu và ichigo cuối cùng đánh bại yhwach nhiều năm sau rukia trở thành đội trưởng mới của đội mười ba và có một
[ "một", "vị", "thần", "trên", "trái", "đất", "yhwach", "đã", "trở", "lại", "từ", "giấc", "ngủ", "đông", "dài", "ở", "thế", "giới", "bên", "kia", "và", "tìm", "cách", "giết", "linh", "vương", "như", "aizen", "&nbsp", "trong", "cuộc", "xâm", "lược", "đầu", "tiên", "của", "đội", "quân", "các", "wandenreich", "giết", "rất", "nhiều", "shinigami", "trong", "số", "đó", "có", "tổng", "đội", "trưởng", "đội", "trưởng", "đội", "1", "yamamoto", "chưa", "hết", "uryu", "được", "chiêu", "mộ", "vào", "các", "wandenreich", "ichigo", "biết", "được", "sự", "thật", "rằng", "khả", "năng", "của", "mình", "bao", "gồm", "cả", "visored", "và", "fullbringer", "là", "vì", "mẹ", "cậu", "là", "một", "quincy", "người", "đã", "bị", "ảnh", "hưởng", "gián", "tiếp", "bởi", "các", "thí", "nghiệm", "aizen", "của", "&nbsp", "sau", "khi", "đối", "phó", "với", "sự", "mặc", "khải", "ichigo", "và", "bạn", "bè", "của", "mình", "giúp", "soul", "society", "trong", "cuộc", "chiến", "chống", "xâm", "lược", "lần", "thứ", "hai", "của", "wandenreich", "như", "yhwach", "tiền", "thu", "được", "để", "đạt", "linh", "vương", "trong", "sự", "hỗn", "loạn", "tiếp", "theo", "và", "cuối", "cùng", "giết", "soul", "king", "&nbsp", "câu", "chuyện", "tiết", "lộ", "rằng", "uryu", "gia", "nhập", "wandenreich", "như", "một", "phương", "tiện", "để", "có", "được", "gần", "yhwach", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "cho", "cái", "chết", "của", "mẹ", "mình", "giữa", "quincy", "khác", "và", "gia", "nhập", "với", "ichigo", "để", "chống", "lại", "các", "quincy", "ưu", "tú", "trong", "trận", "chiến", "cuối", "cùng", "yhwach", "trở", "về", "soul", "society", "để", "chinh", "phục", "nó", "một", "lần", "và", "cho", "tất", "cả", "nhưng", "được", "đáp", "ứng", "bởi", "aizen", "người", "tham", "gia", "ichigo", "renji", "và", "uryu", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "silver", "tuy", "ryuken", "ishida", "của", "uryu", "và", "ichigo", "cuối", "cùng", "đánh", "bại", "yhwach", "nhiều", "năm", "sau", "rukia", "trở", "thành", "đội", "trưởng", "mới", "của", "đội", "mười", "ba", "và", "có", "một" ]
xã central quận knox nebraska xã central là một xã thuộc quận knox tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 105 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "central", "quận", "knox", "nebraska", "xã", "central", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "knox", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "105", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
alchemilla rubricaulis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được juz mô tả khoa học đầu tiên
[ "alchemilla", "rubricaulis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "juz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
những lá thư mà allende allen gửi cho jessup moore và berlitz đã dành một trong những chương cuối trong cuốn the philadelphia experiment project invisibility cho the force fields of townsend brown cụ thể là người thí nghiệm và sau đó là kỹ thuật viên hải quân mỹ thomas townsend brown cuốn sách của paul violette có nhan đề secrets of anti-gravity propulsion cũng kể lại một số sự dính líu bí ẩn của townsend brown câu chuyện được chuyển thể thành một bộ phim du hành thời gian năm 1984 có tên the philadelphia experiment do stewart raffill làm đạo diễn mặc dù chỉ dựa phần nào vào các tài liệu trước đó của cuốn experiment nó đã đóng vai trò kịch tính hóa các yếu tố cốt lõi của câu chuyện gốc năm 1990 alfred bielek một kẻ tự xưng là cựu thành viên thủy thủ đoàn của tàu uss eldridge và được cho là người tham gia vụ thử nghiệm đã ủng hộ phiên bản này như được miêu tả trong phim ông đã thêm thắt chi tiết về tuyên bố của mình thông qua internet một số trong đó được các đài phát thanh tin tức chính thống chọn dùng === tóm tắt chung === thí nghiệm này được cho là dựa trên một khía cạnh của một số lý thuyết trường thống nhất một thuật ngữ được albert einstein đề ra để mô tả một lớp các lý thuyết tiềm năng những lý thuyết như vậy sẽ nhằm mục đích mô tả — về mặt toán
[ "những", "lá", "thư", "mà", "allende", "allen", "gửi", "cho", "jessup", "moore", "và", "berlitz", "đã", "dành", "một", "trong", "những", "chương", "cuối", "trong", "cuốn", "the", "philadelphia", "experiment", "project", "invisibility", "cho", "the", "force", "fields", "of", "townsend", "brown", "cụ", "thể", "là", "người", "thí", "nghiệm", "và", "sau", "đó", "là", "kỹ", "thuật", "viên", "hải", "quân", "mỹ", "thomas", "townsend", "brown", "cuốn", "sách", "của", "paul", "violette", "có", "nhan", "đề", "secrets", "of", "anti-gravity", "propulsion", "cũng", "kể", "lại", "một", "số", "sự", "dính", "líu", "bí", "ẩn", "của", "townsend", "brown", "câu", "chuyện", "được", "chuyển", "thể", "thành", "một", "bộ", "phim", "du", "hành", "thời", "gian", "năm", "1984", "có", "tên", "the", "philadelphia", "experiment", "do", "stewart", "raffill", "làm", "đạo", "diễn", "mặc", "dù", "chỉ", "dựa", "phần", "nào", "vào", "các", "tài", "liệu", "trước", "đó", "của", "cuốn", "experiment", "nó", "đã", "đóng", "vai", "trò", "kịch", "tính", "hóa", "các", "yếu", "tố", "cốt", "lõi", "của", "câu", "chuyện", "gốc", "năm", "1990", "alfred", "bielek", "một", "kẻ", "tự", "xưng", "là", "cựu", "thành", "viên", "thủy", "thủ", "đoàn", "của", "tàu", "uss", "eldridge", "và", "được", "cho", "là", "người", "tham", "gia", "vụ", "thử", "nghiệm", "đã", "ủng", "hộ", "phiên", "bản", "này", "như", "được", "miêu", "tả", "trong", "phim", "ông", "đã", "thêm", "thắt", "chi", "tiết", "về", "tuyên", "bố", "của", "mình", "thông", "qua", "internet", "một", "số", "trong", "đó", "được", "các", "đài", "phát", "thanh", "tin", "tức", "chính", "thống", "chọn", "dùng", "===", "tóm", "tắt", "chung", "===", "thí", "nghiệm", "này", "được", "cho", "là", "dựa", "trên", "một", "khía", "cạnh", "của", "một", "số", "lý", "thuyết", "trường", "thống", "nhất", "một", "thuật", "ngữ", "được", "albert", "einstein", "đề", "ra", "để", "mô", "tả", "một", "lớp", "các", "lý", "thuyết", "tiềm", "năng", "những", "lý", "thuyết", "như", "vậy", "sẽ", "nhằm", "mục", "đích", "mô", "tả", "—", "về", "mặt", "toán" ]
mesochorus funestus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "funestus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
boeing xp-15 là một mẫu thử nghiệm máy bay tiêm kích một tầng cánh của hoa kỳ đây là mẫu máy bay thứ hai được chỉ định sau boeing xp-9 == thiết kế và phát triển == mẫu máy bay này về cơ bản là một phiên bản một tầng cánh của boeing p-12 sự khác nhau là nó chỉ giữ lại cánh cao và được chế tạo hoàn toàn bằng kim loại cũng như thay đổi các cánh nhỏ boeing gọi mẫu máy bay này là model 202 trong khi lục quân hoa kỳ gọi mẫu máy bay này khi thử nghiệm với tên gọi xp-15 quân đội không bao giờ mua nó và nó được giữ lại với tên đăng ký dân dụng là x-270v nó bay lần đầu vào tháng 1-1930 người ta phát hiện ra cánh đuôi đứng một loại p-12c phải lớn hơn để bù lại việc mất đi cánh dưới khi từ máy bay hai tầng cánh sang máy bay một tầng cánh thử nghiệm ban đầu cho thấy tốc độ lớn nhất là 178 mph nhưng với đuôi lớn hơn và townend ring nó có tốc độ lên với 190 mph trên độ cao 8 000 ft khả năng hoạt động của máy bay khá tệ với tốc độ lên cao kém và tốc độ khi hạ cánh lớn usaac không đặt mua máy bay và vào ngày 7 tháng 2-1931 mẫu thử nghiệm đã bị phá hủy khi một lưỡi cánh quạt bị hỏng và động cơ văng khỏi đế gắn hải quân mỹ cũng được
[ "boeing", "xp-15", "là", "một", "mẫu", "thử", "nghiệm", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "một", "tầng", "cánh", "của", "hoa", "kỳ", "đây", "là", "mẫu", "máy", "bay", "thứ", "hai", "được", "chỉ", "định", "sau", "boeing", "xp-9", "==", "thiết", "kế", "và", "phát", "triển", "==", "mẫu", "máy", "bay", "này", "về", "cơ", "bản", "là", "một", "phiên", "bản", "một", "tầng", "cánh", "của", "boeing", "p-12", "sự", "khác", "nhau", "là", "nó", "chỉ", "giữ", "lại", "cánh", "cao", "và", "được", "chế", "tạo", "hoàn", "toàn", "bằng", "kim", "loại", "cũng", "như", "thay", "đổi", "các", "cánh", "nhỏ", "boeing", "gọi", "mẫu", "máy", "bay", "này", "là", "model", "202", "trong", "khi", "lục", "quân", "hoa", "kỳ", "gọi", "mẫu", "máy", "bay", "này", "khi", "thử", "nghiệm", "với", "tên", "gọi", "xp-15", "quân", "đội", "không", "bao", "giờ", "mua", "nó", "và", "nó", "được", "giữ", "lại", "với", "tên", "đăng", "ký", "dân", "dụng", "là", "x-270v", "nó", "bay", "lần", "đầu", "vào", "tháng", "1-1930", "người", "ta", "phát", "hiện", "ra", "cánh", "đuôi", "đứng", "một", "loại", "p-12c", "phải", "lớn", "hơn", "để", "bù", "lại", "việc", "mất", "đi", "cánh", "dưới", "khi", "từ", "máy", "bay", "hai", "tầng", "cánh", "sang", "máy", "bay", "một", "tầng", "cánh", "thử", "nghiệm", "ban", "đầu", "cho", "thấy", "tốc", "độ", "lớn", "nhất", "là", "178", "mph", "nhưng", "với", "đuôi", "lớn", "hơn", "và", "townend", "ring", "nó", "có", "tốc", "độ", "lên", "với", "190", "mph", "trên", "độ", "cao", "8", "000", "ft", "khả", "năng", "hoạt", "động", "của", "máy", "bay", "khá", "tệ", "với", "tốc", "độ", "lên", "cao", "kém", "và", "tốc", "độ", "khi", "hạ", "cánh", "lớn", "usaac", "không", "đặt", "mua", "máy", "bay", "và", "vào", "ngày", "7", "tháng", "2-1931", "mẫu", "thử", "nghiệm", "đã", "bị", "phá", "hủy", "khi", "một", "lưỡi", "cánh", "quạt", "bị", "hỏng", "và", "động", "cơ", "văng", "khỏi", "đế", "gắn", "hải", "quân", "mỹ", "cũng", "được" ]
khai nói những điều đó hơn là đi gieo rắc những tin nhảm nhí ở những nơi khác trong một bữa tiệc rượu vua pyrros có hỏi một số người rằng họ có bình phẩm gì về ông không một người trả lời có chúng tôi có nói về ông nhưng nếu có thêm rượu chúng tôi còn nói nhiều hơn nữa nghe vậy pyrros mỉm cười và để họ đi mà không trừng phạt sử cũ của plutarchus cũng thuật lại sự ân cần của pyrros đối với một lãnh đạo của la mã cuối năm 280 tcn cựu tổng tài la mã gaius fabricius từ roma đến doanh trại pyrros để thương nghị về việc thả tù binh la mã nghe cố vấn cineas nói rằng fabricius là bậc hào kiệt hiếm có nên pyrros tỏ ra rất quý trọng fabricius cố thuyết phục fabricius nhận một số vàng nói đó chỉ là một cử chỉ biểu lộ lòng kính trọng và hiếu khách chứ không có mục đích xấu xa nào nhưng fabricius lại từ chối mọi quà tặng ngưỡng mộ sự thông thái tuyệt vời của fabricius pyrros mời ông sang làm cố vấn của mình để đổi lại nhà vua sẽ thương lượng chấm dứt chiến tranh nhưng fabricius trả lời pyrros không hề biểu thị sự tức giận nào khi nghe fabricius nói vậy mà ngược lại ông đã tuyên dương trí tuệ của fabricius cho thuộc hạ nghe pyrros cũng cho fabricius dẫn tất cả tù binh la mã về roma trong
[ "khai", "nói", "những", "điều", "đó", "hơn", "là", "đi", "gieo", "rắc", "những", "tin", "nhảm", "nhí", "ở", "những", "nơi", "khác", "trong", "một", "bữa", "tiệc", "rượu", "vua", "pyrros", "có", "hỏi", "một", "số", "người", "rằng", "họ", "có", "bình", "phẩm", "gì", "về", "ông", "không", "một", "người", "trả", "lời", "có", "chúng", "tôi", "có", "nói", "về", "ông", "nhưng", "nếu", "có", "thêm", "rượu", "chúng", "tôi", "còn", "nói", "nhiều", "hơn", "nữa", "nghe", "vậy", "pyrros", "mỉm", "cười", "và", "để", "họ", "đi", "mà", "không", "trừng", "phạt", "sử", "cũ", "của", "plutarchus", "cũng", "thuật", "lại", "sự", "ân", "cần", "của", "pyrros", "đối", "với", "một", "lãnh", "đạo", "của", "la", "mã", "cuối", "năm", "280", "tcn", "cựu", "tổng", "tài", "la", "mã", "gaius", "fabricius", "từ", "roma", "đến", "doanh", "trại", "pyrros", "để", "thương", "nghị", "về", "việc", "thả", "tù", "binh", "la", "mã", "nghe", "cố", "vấn", "cineas", "nói", "rằng", "fabricius", "là", "bậc", "hào", "kiệt", "hiếm", "có", "nên", "pyrros", "tỏ", "ra", "rất", "quý", "trọng", "fabricius", "cố", "thuyết", "phục", "fabricius", "nhận", "một", "số", "vàng", "nói", "đó", "chỉ", "là", "một", "cử", "chỉ", "biểu", "lộ", "lòng", "kính", "trọng", "và", "hiếu", "khách", "chứ", "không", "có", "mục", "đích", "xấu", "xa", "nào", "nhưng", "fabricius", "lại", "từ", "chối", "mọi", "quà", "tặng", "ngưỡng", "mộ", "sự", "thông", "thái", "tuyệt", "vời", "của", "fabricius", "pyrros", "mời", "ông", "sang", "làm", "cố", "vấn", "của", "mình", "để", "đổi", "lại", "nhà", "vua", "sẽ", "thương", "lượng", "chấm", "dứt", "chiến", "tranh", "nhưng", "fabricius", "trả", "lời", "pyrros", "không", "hề", "biểu", "thị", "sự", "tức", "giận", "nào", "khi", "nghe", "fabricius", "nói", "vậy", "mà", "ngược", "lại", "ông", "đã", "tuyên", "dương", "trí", "tuệ", "của", "fabricius", "cho", "thuộc", "hạ", "nghe", "pyrros", "cũng", "cho", "fabricius", "dẫn", "tất", "cả", "tù", "binh", "la", "mã", "về", "roma", "trong" ]
cienfuegosia ulmifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được fryxell mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cienfuegosia", "ulmifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "fryxell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
dụng cả hai cơ chế tế bào và serine protease thực tế bất cứ yếu tố đông máu nào của động vật có vú đều có khả năng xử lý phân tử mục tiêu tương đương ở loài thú khác loài động vật duy nhất không thuộc lớp thú được biết có sử dụng cơ chế đông máu qua các serine protease là cua móng ngựa == xem thêm == bullet cầm máu == liên kết ngoài == === cấu trúc 3d === bullet các hướng được tính của các phức hợp có domain gla màng bullet domain discoidin của các yếu tố đông máu
[ "dụng", "cả", "hai", "cơ", "chế", "tế", "bào", "và", "serine", "protease", "thực", "tế", "bất", "cứ", "yếu", "tố", "đông", "máu", "nào", "của", "động", "vật", "có", "vú", "đều", "có", "khả", "năng", "xử", "lý", "phân", "tử", "mục", "tiêu", "tương", "đương", "ở", "loài", "thú", "khác", "loài", "động", "vật", "duy", "nhất", "không", "thuộc", "lớp", "thú", "được", "biết", "có", "sử", "dụng", "cơ", "chế", "đông", "máu", "qua", "các", "serine", "protease", "là", "cua", "móng", "ngựa", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cầm", "máu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "===", "cấu", "trúc", "3d", "===", "bullet", "các", "hướng", "được", "tính", "của", "các", "phức", "hợp", "có", "domain", "gla", "màng", "bullet", "domain", "discoidin", "của", "các", "yếu", "tố", "đông", "máu" ]
thêm == bullet hợp đồng bán trong tương lai đan mạch bullet đạo luật bán hàng đan mạch vương quốc anh bullet luật bán hàng 1893 bullet đạo luật bán hàng năm 1979 bullet đạo luật quyền người tiêu dùng 2015 bullet hóa đơn bán hàng bullet trao đổi một phần bullet đấu thầu
[ "thêm", "==", "bullet", "hợp", "đồng", "bán", "trong", "tương", "lai", "đan", "mạch", "bullet", "đạo", "luật", "bán", "hàng", "đan", "mạch", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "luật", "bán", "hàng", "1893", "bullet", "đạo", "luật", "bán", "hàng", "năm", "1979", "bullet", "đạo", "luật", "quyền", "người", "tiêu", "dùng", "2015", "bullet", "hóa", "đơn", "bán", "hàng", "bullet", "trao", "đổi", "một", "phần", "bullet", "đấu", "thầu" ]
calamus sabalensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "calamus", "sabalensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "j", "dransf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
nghiên cứu dịch tật đầu nhỏ microcephaly epidemic research group merg nhóm của bà đã phát hiện ra rằng vi-rút zika ủ bệnh ở phụ nữ mang thai sẽ ảnh hưởng đến sự thiếu phát triển não bộ của thai nhi
[ "nghiên", "cứu", "dịch", "tật", "đầu", "nhỏ", "microcephaly", "epidemic", "research", "group", "merg", "nhóm", "của", "bà", "đã", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "vi-rút", "zika", "ủ", "bệnh", "ở", "phụ", "nữ", "mang", "thai", "sẽ", "ảnh", "hưởng", "đến", "sự", "thiếu", "phát", "triển", "não", "bộ", "của", "thai", "nhi" ]
tổng giáo phận bratislava tổng giáo phận bratislava slovakia là một giáo phận của giáo hội công giáo rôma tại slovakia tổng giáo phận bratislava thuộc miền tây slovakia bao gồm bratislava và khu vực tây trnava tổng giáo phận có trụ sở ở bratislava tổng giám mục hiện tại là stanislav zvolenský và giám mục phụ tá là jozef haľko == lịch sử == ban đầu tổng giáo phận được thành lập với tư cách là giám quản tông tòa của trnava vào ngày 29 tháng 5 năm 1922 trực thuộc tổng giáo phận esztergom theo lệnh của giáo hoàng phaolô vi ngày 30 tháng 12 năm 1977 nơi này được nâng lên thành giáo phận và đổi tên thành tổng giáo phận trnava ban đầu giáo phận có các khu vực nitra banská bystrica rožňava košice và spiš ngày 31 tháng 3 năm 1995 tổng giáo phận được đổi tên thành tổng giáo phận bratislava-trnava và kể từ đó chỉ giáo phận quản lý các giáo dân của banská bystrica và nitra lãnh thổ của tổng giáo phận bao gồm bratislava trnava nitra ngoại trừ thành phố nitra và dải nối nó với phần chính của giáo phận nitra một phần nhỏ củatrenčín và phần tây nam của vùng banská bystrica tính đến năm 2004 tổng giáo phận có diện tích khoảng 14 000 km với dân số 1 930 000 người trong đó khoảng 70% theo đạo công giáo ngày 14 tháng 2 năm 2008 tổng giáo phận được chia tách thành nhiều giáo phận và được đổi tên
[ "tổng", "giáo", "phận", "bratislava", "tổng", "giáo", "phận", "bratislava", "slovakia", "là", "một", "giáo", "phận", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "tại", "slovakia", "tổng", "giáo", "phận", "bratislava", "thuộc", "miền", "tây", "slovakia", "bao", "gồm", "bratislava", "và", "khu", "vực", "tây", "trnava", "tổng", "giáo", "phận", "có", "trụ", "sở", "ở", "bratislava", "tổng", "giám", "mục", "hiện", "tại", "là", "stanislav", "zvolenský", "và", "giám", "mục", "phụ", "tá", "là", "jozef", "haľko", "==", "lịch", "sử", "==", "ban", "đầu", "tổng", "giáo", "phận", "được", "thành", "lập", "với", "tư", "cách", "là", "giám", "quản", "tông", "tòa", "của", "trnava", "vào", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "1922", "trực", "thuộc", "tổng", "giáo", "phận", "esztergom", "theo", "lệnh", "của", "giáo", "hoàng", "phaolô", "vi", "ngày", "30", "tháng", "12", "năm", "1977", "nơi", "này", "được", "nâng", "lên", "thành", "giáo", "phận", "và", "đổi", "tên", "thành", "tổng", "giáo", "phận", "trnava", "ban", "đầu", "giáo", "phận", "có", "các", "khu", "vực", "nitra", "banská", "bystrica", "rožňava", "košice", "và", "spiš", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1995", "tổng", "giáo", "phận", "được", "đổi", "tên", "thành", "tổng", "giáo", "phận", "bratislava-trnava", "và", "kể", "từ", "đó", "chỉ", "giáo", "phận", "quản", "lý", "các", "giáo", "dân", "của", "banská", "bystrica", "và", "nitra", "lãnh", "thổ", "của", "tổng", "giáo", "phận", "bao", "gồm", "bratislava", "trnava", "nitra", "ngoại", "trừ", "thành", "phố", "nitra", "và", "dải", "nối", "nó", "với", "phần", "chính", "của", "giáo", "phận", "nitra", "một", "phần", "nhỏ", "củatrenčín", "và", "phần", "tây", "nam", "của", "vùng", "banská", "bystrica", "tính", "đến", "năm", "2004", "tổng", "giáo", "phận", "có", "diện", "tích", "khoảng", "14", "000", "km", "với", "dân", "số", "1", "930", "000", "người", "trong", "đó", "khoảng", "70%", "theo", "đạo", "công", "giáo", "ngày", "14", "tháng", "2", "năm", "2008", "tổng", "giáo", "phận", "được", "chia", "tách", "thành", "nhiều", "giáo", "phận", "và", "được", "đổi", "tên" ]
chính của liên hoan phim cannes trong những năm l oreal tài trợ nhiều đại sứ l oreal đã bước trên thảm đỏ liên hoan phim cannes năm 2017 các đại sứ sắc đẹp của l oreal bao gồm julianne moore susan sarandon andie mcdowell và eva longoria chịu trách nhiệm lựa chọn phim cho rạp chiếu ngoài trời tại liên hoan phim cannes khẩu hiệu quảng cáo của l oréal là vì tôi xứng đáng được giới thiệu vào năm 1973 do một giám đốc nghệ thuật 23 tuổi người anh viết và được giới thiệu bởi người mẫu kiêm diễn viên joanne dusseau vào giữa những năm 2000 khẩu hiệu này đã được thay thế bằng vì bạn xứng đáng vào cuối năm 2009 khẩu hiệu lại được đổi thành vì chúng ta xứng đáng sau khi phân tích động lực và nghiên cứu tâm lý người tiêu dùng của tiến sĩ maxim titorenko chuyển sang chúng ta được thực hiện nhằm khuyến khích người tiêu dùng tham gia mạnh mẽ hơn vào triết lý và phong cách sống của l oréal đồng thời mang đến các sản phẩm của l oréal khiến người tiêu dùng hài lòng hơn l oréal cũng sở hữu dòng sản phẩm chăm sóc tóc và cơ thể cho trẻ em có tên l oréal kids khẩu hiệu của nó là vì chúng ta cũng xứng đáng vào tháng 11 năm 2012 l oréal đã khánh thành nhà máy lớn nhất tại khu công nghiệp jababeka cikarang indonesia với tổng vốn đầu tư là $100 triệu sản lượng tiêu thụ
[ "chính", "của", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "trong", "những", "năm", "l", "oreal", "tài", "trợ", "nhiều", "đại", "sứ", "l", "oreal", "đã", "bước", "trên", "thảm", "đỏ", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "năm", "2017", "các", "đại", "sứ", "sắc", "đẹp", "của", "l", "oreal", "bao", "gồm", "julianne", "moore", "susan", "sarandon", "andie", "mcdowell", "và", "eva", "longoria", "chịu", "trách", "nhiệm", "lựa", "chọn", "phim", "cho", "rạp", "chiếu", "ngoài", "trời", "tại", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "khẩu", "hiệu", "quảng", "cáo", "của", "l", "oréal", "là", "vì", "tôi", "xứng", "đáng", "được", "giới", "thiệu", "vào", "năm", "1973", "do", "một", "giám", "đốc", "nghệ", "thuật", "23", "tuổi", "người", "anh", "viết", "và", "được", "giới", "thiệu", "bởi", "người", "mẫu", "kiêm", "diễn", "viên", "joanne", "dusseau", "vào", "giữa", "những", "năm", "2000", "khẩu", "hiệu", "này", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "vì", "bạn", "xứng", "đáng", "vào", "cuối", "năm", "2009", "khẩu", "hiệu", "lại", "được", "đổi", "thành", "vì", "chúng", "ta", "xứng", "đáng", "sau", "khi", "phân", "tích", "động", "lực", "và", "nghiên", "cứu", "tâm", "lý", "người", "tiêu", "dùng", "của", "tiến", "sĩ", "maxim", "titorenko", "chuyển", "sang", "chúng", "ta", "được", "thực", "hiện", "nhằm", "khuyến", "khích", "người", "tiêu", "dùng", "tham", "gia", "mạnh", "mẽ", "hơn", "vào", "triết", "lý", "và", "phong", "cách", "sống", "của", "l", "oréal", "đồng", "thời", "mang", "đến", "các", "sản", "phẩm", "của", "l", "oréal", "khiến", "người", "tiêu", "dùng", "hài", "lòng", "hơn", "l", "oréal", "cũng", "sở", "hữu", "dòng", "sản", "phẩm", "chăm", "sóc", "tóc", "và", "cơ", "thể", "cho", "trẻ", "em", "có", "tên", "l", "oréal", "kids", "khẩu", "hiệu", "của", "nó", "là", "vì", "chúng", "ta", "cũng", "xứng", "đáng", "vào", "tháng", "11", "năm", "2012", "l", "oréal", "đã", "khánh", "thành", "nhà", "máy", "lớn", "nhất", "tại", "khu", "công", "nghiệp", "jababeka", "cikarang", "indonesia", "với", "tổng", "vốn", "đầu", "tư", "là", "$100", "triệu", "sản", "lượng", "tiêu", "thụ" ]
vào thanh hóa hàng theo nhà lê nhà mạc bị tổn thất nặng về nhân sự nhân tâm dao động lãnh đạo phe lê là thái sư lượng quốc công trịnh kiểm thừa cơ hợp binh với tướng cát cứ ở tuyên quang là vũ văn mật tiến đánh theo đại việt thông sử lúc đó độc có mạc kính điển tận tụy trung thành phò tá vua mạc mang xa giá rời kinh thành sang sông chạy đến kim thành hải dương mạc kính điển ở lại đốc suất quân sĩ chống cự trịnh kiểm thấy thực lực nhà mạc còn mạnh nhân tâm chưa hẳn hướng về nhà lê bèn lui quân về tình thế yên ổn trở lại kính điển chủ động mang quân đánh địch trước liên tiếp mấy năm mang quân vào thanh hóa dù không thắng lợi nhưng đẩy quân lê vào thế bị động kiềm chế sức tấn công của đối phương có lần bị tướng lê là vũ lăng hầu phạm đức kỳ đánh thua nặng kính điển phải nhảy xuống sông trốn thoát một mình ẩn náu trong hang núi 3 ngày ôm được cây chuối theo dòng nước sông mà thoát về sau khi được con nguyễn thiến là nguyễn quyện quay về theo nhà mạc tình thế quân mạc phấn chấn hơn đánh lui được các đợt tấn công của quân lê == phụ chính lần thứ hai == năm 1562 mạc tuyên tông mất con là mạc mậu hợp mới 2 tuổi lên nối ngôi mạc kính điển cử
[ "vào", "thanh", "hóa", "hàng", "theo", "nhà", "lê", "nhà", "mạc", "bị", "tổn", "thất", "nặng", "về", "nhân", "sự", "nhân", "tâm", "dao", "động", "lãnh", "đạo", "phe", "lê", "là", "thái", "sư", "lượng", "quốc", "công", "trịnh", "kiểm", "thừa", "cơ", "hợp", "binh", "với", "tướng", "cát", "cứ", "ở", "tuyên", "quang", "là", "vũ", "văn", "mật", "tiến", "đánh", "theo", "đại", "việt", "thông", "sử", "lúc", "đó", "độc", "có", "mạc", "kính", "điển", "tận", "tụy", "trung", "thành", "phò", "tá", "vua", "mạc", "mang", "xa", "giá", "rời", "kinh", "thành", "sang", "sông", "chạy", "đến", "kim", "thành", "hải", "dương", "mạc", "kính", "điển", "ở", "lại", "đốc", "suất", "quân", "sĩ", "chống", "cự", "trịnh", "kiểm", "thấy", "thực", "lực", "nhà", "mạc", "còn", "mạnh", "nhân", "tâm", "chưa", "hẳn", "hướng", "về", "nhà", "lê", "bèn", "lui", "quân", "về", "tình", "thế", "yên", "ổn", "trở", "lại", "kính", "điển", "chủ", "động", "mang", "quân", "đánh", "địch", "trước", "liên", "tiếp", "mấy", "năm", "mang", "quân", "vào", "thanh", "hóa", "dù", "không", "thắng", "lợi", "nhưng", "đẩy", "quân", "lê", "vào", "thế", "bị", "động", "kiềm", "chế", "sức", "tấn", "công", "của", "đối", "phương", "có", "lần", "bị", "tướng", "lê", "là", "vũ", "lăng", "hầu", "phạm", "đức", "kỳ", "đánh", "thua", "nặng", "kính", "điển", "phải", "nhảy", "xuống", "sông", "trốn", "thoát", "một", "mình", "ẩn", "náu", "trong", "hang", "núi", "3", "ngày", "ôm", "được", "cây", "chuối", "theo", "dòng", "nước", "sông", "mà", "thoát", "về", "sau", "khi", "được", "con", "nguyễn", "thiến", "là", "nguyễn", "quyện", "quay", "về", "theo", "nhà", "mạc", "tình", "thế", "quân", "mạc", "phấn", "chấn", "hơn", "đánh", "lui", "được", "các", "đợt", "tấn", "công", "của", "quân", "lê", "==", "phụ", "chính", "lần", "thứ", "hai", "==", "năm", "1562", "mạc", "tuyên", "tông", "mất", "con", "là", "mạc", "mậu", "hợp", "mới", "2", "tuổi", "lên", "nối", "ngôi", "mạc", "kính", "điển", "cử" ]
itasturmia intermedia là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "itasturmia", "intermedia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
thậm chí ngày nay trong thời gian đương đại việc thực hành tín ngưỡng bản địa là rất phổ biến ở một số vùng nông thôn và đôi khi được pha trộn với các nghi lễ của kitô giáo và hồi giáo == liên kết ngoài ==
[ "thậm", "chí", "ngày", "nay", "trong", "thời", "gian", "đương", "đại", "việc", "thực", "hành", "tín", "ngưỡng", "bản", "địa", "là", "rất", "phổ", "biến", "ở", "một", "số", "vùng", "nông", "thôn", "và", "đôi", "khi", "được", "pha", "trộn", "với", "các", "nghi", "lễ", "của", "kitô", "giáo", "và", "hồi", "giáo", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==" ]
juruena là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 3203 3 km² dân số năm 2007 là 8731 người mật độ 2 73 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "juruena", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "3203", "3", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "8731", "người", "mật", "độ", "2", "73", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
ematurga atomaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ematurga", "atomaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]