text
stringlengths
1
7.22k
words
list
2030 năm 2030 số la mã mmxxx trong lịch gregory nó sẽ là năm thứ 2030 của công nguyên hay của anno domini năm thứ 30 của thiên niên kỷ 3 và của thế kỷ 21 và năm đầu tiên của thập niên 2030 == sự kiện sắp diễn ra == bullet giải vô địch bóng đá thế giới 2030
[ "2030", "năm", "2030", "số", "la", "mã", "mmxxx", "trong", "lịch", "gregory", "nó", "sẽ", "là", "năm", "thứ", "2030", "của", "công", "nguyên", "hay", "của", "anno", "domini", "năm", "thứ", "30", "của", "thiên", "niên", "kỷ", "3", "và", "của", "thế", ...
dolinolus malus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1928
[ "dolinolus", "malus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
oğlakkaya sarız oğlakkaya là một xã thuộc huyện sarız tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 111 người
[ "oğlakkaya", "sarız", "oğlakkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarız", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "111", "người" ]
trì vũ liêm phù ninh nguyễn văn quý tam nông vũ liên phù ninh lê liêm thanh ba lê ngữ cấm khê thanh sơn đặng văn chinh yên lập hoàng dao tiên hạ hòa bullet 11 hưng yên công sứ marie joseph a de miribel phó hay gọi là quản trị viên của tỉnh là bon chỉ huy desanges tuần phủ phạm văn toàn án sát nguyễn hữu tường đốc học n...
[ "trì", "vũ", "liêm", "phù", "ninh", "nguyễn", "văn", "quý", "tam", "nông", "vũ", "liên", "phù", "ninh", "lê", "liêm", "thanh", "ba", "lê", "ngữ", "cấm", "khê", "thanh", "sơn", "đặng", "văn", "chinh", "yên", "lập", "hoàng", "dao", "tiên", "hạ", "hòa",...
cysteodemus armatus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1851
[ "cysteodemus", "armatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1851" ]
arin vayots dzor arin là một làng thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 281 người
[ "arin", "vayots", "dzor", "arin", "là", "một", "làng", "thuộc", "tỉnh", "vayots", "dzor", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "281", "người" ]
tiến tới trận chung kết mercedes cup tại stuttgart nơi anh để thua nadal trong hai set trắng tại us open 2007 wawrinka vào tới vòng 4 vòng đấu mà anh chưa từng đặt chân tới trước đây tại một giải grand slam điều đáng chú ý là anh đã đánh bại hạt giống số 25 marat safin ba set trắng ngay tại vòng 2 đến vòng 4 anh để thu...
[ "tiến", "tới", "trận", "chung", "kết", "mercedes", "cup", "tại", "stuttgart", "nơi", "anh", "để", "thua", "nadal", "trong", "hai", "set", "trắng", "tại", "us", "open", "2007", "wawrinka", "vào", "tới", "vòng", "4", "vòng", "đấu", "mà", "anh", "chưa", "...
opostegoides gephyraea là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae nó được miêu tả bởi puplesis và robinson năm 1999 và được tìm thấy ở malaysia
[ "opostegoides", "gephyraea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "opostegidae", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "puplesis", "và", "robinson", "năm", "1999", "và", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malaysia" ]
bằng ly hôn vào năm 1986 sharafuddin và raja zarina có hai con bullet tengku zerafina sinh năm 1969 hiện là doanh nhân tại london bà kết hôn với colin salem parbury vào ngày 5 tháng 12 năm 2004 bullet tengku zatashah sinh năm 1973 hiện là một ủy viên quản trị tại paris bà kết hôn với aubry rahim mennesson sinh năm 1972...
[ "bằng", "ly", "hôn", "vào", "năm", "1986", "sharafuddin", "và", "raja", "zarina", "có", "hai", "con", "bullet", "tengku", "zerafina", "sinh", "năm", "1969", "hiện", "là", "doanh", "nhân", "tại", "london", "bà", "kết", "hôn", "với", "colin", "salem", "par...
đoàn văn hậu sinh ngày 19 tháng 4 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người việt nam chơi ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ bóng đá hà nội và đội tuyển quốc gia việt nam anh được gọi vào đội tuyển khi mới 18 tuổi và trở thành cầu thủ trẻ nhất tuyển việt nam năm 2017 == thời niên thiếu == đoàn văn hậu quê ở ...
[ "đoàn", "văn", "hậu", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "4", "năm", "1999", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "việt", "nam", "chơi", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "trái", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "h...
orchidactyla valoni là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được e g camus borsos soó mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "orchidactyla", "valoni", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "e", "g", "camus", "borsos", "soó", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
por đã giới thiệu kaew vào làm việc khi por biết được liền bố trí keaw làm thư kí riêng cho anh để chọc phá cô trả thù cho việc ngày xưa cô bỏ anh mà đi wanaorn bạn gái mới của poramin gặp keaw vì ghen tuông nên cấu kết với pathimat chị gái của poramin vừa mới ra tù hãm hại keaw thậm chí bày mưu cho pipat cưỡng hiếp ke...
[ "por", "đã", "giới", "thiệu", "kaew", "vào", "làm", "việc", "khi", "por", "biết", "được", "liền", "bố", "trí", "keaw", "làm", "thư", "kí", "riêng", "cho", "anh", "để", "chọc", "phá", "cô", "trả", "thù", "cho", "việc", "ngày", "xưa", "cô", "bỏ", "an...
ptiloglossa pretiosa là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1898
[ "ptiloglossa", "pretiosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
perrissina brunniceps là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "perrissina", "brunniceps", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
it happened one night là một bộ phim hài mỹ năm 1934 đạo diễn frank capra bộ phim xoay quanh một phụ nữ nổi tiếng claudette colbert cố gắng thoát khỏi cái bóng của cha mình và yêu một chàng phóng viên tinh quái clark gable phim được chuyển thể từ truyện night bus của samuel hopkins adams đây là bộ phim đầu tiên dành cả...
[ "it", "happened", "one", "night", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "mỹ", "năm", "1934", "đạo", "diễn", "frank", "capra", "bộ", "phim", "xoay", "quanh", "một", "phụ", "nữ", "nổi", "tiếng", "claudette", "colbert", "cố", "gắng", "thoát", "khỏi", "cái", "...
paramyurium piliferum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hedw warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "paramyurium", "piliferum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "warnst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
tipula virgo là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "tipula", "virgo", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
tổ chức các sự kiện văn hoá và thể thao hoa sen cho thấy nụ hoa trình diễn tài năng cá nhân đã trở nên khá phổ biến trong khuôn viên của trường đại học sinh viên của nudt cho thấy không chỉ thông minh mà còn có năng khiếu trong âm nhạc cờ vua thư pháp và sơn tại triển lãm nhiếp ảnh cuộc sống campus có sự tham gia của n...
[ "tổ", "chức", "các", "sự", "kiện", "văn", "hoá", "và", "thể", "thao", "hoa", "sen", "cho", "thấy", "nụ", "hoa", "trình", "diễn", "tài", "năng", "cá", "nhân", "đã", "trở", "nên", "khá", "phổ", "biến", "trong", "khuôn", "viên", "của", "trường", "đại", ...
hồ jinyang là một hồ chứa nước nằm ở jinju và sacheon gyeongsangnam-do hàn quốc bề mặt bao phủ nước xấp xỉ 29 km² nó được hình thành vào 1970 bởi việc xây dựng một đập nơi mà sông gyeongho và deokcheon tạo thành sông nam hầu hết xung quanh hồ jinju là công viên thành phố được thành lập vào 1998 khu vực này đã trở thành...
[ "hồ", "jinyang", "là", "một", "hồ", "chứa", "nước", "nằm", "ở", "jinju", "và", "sacheon", "gyeongsangnam-do", "hàn", "quốc", "bề", "mặt", "bao", "phủ", "nước", "xấp", "xỉ", "29", "km²", "nó", "được", "hình", "thành", "vào", "1970", "bởi", "việc", "xây"...
ga gamsam là ga của tàu điện ngầm daegu tuyến 2 in gamsam-dong duryu-dong dalseo-gu và naedang-dong quận seo daegu hàn quốc == liên kết == bullet trạm thông tin mạng từ tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị daegu
[ "ga", "gamsam", "là", "ga", "của", "tàu", "điện", "ngầm", "daegu", "tuyến", "2", "in", "gamsam-dong", "duryu-dong", "dalseo-gu", "và", "naedang-dong", "quận", "seo", "daegu", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trạm", "thông", "tin", "mạng...
pseudantechinus woolleyae là một loài động vật có vú trong họ dasyuridae bộ dasyuromorphia loài này được kitchener caputi mô tả năm 1988
[ "pseudantechinus", "woolleyae", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dasyuridae", "bộ", "dasyuromorphia", "loài", "này", "được", "kitchener", "caputi", "mô", "tả", "năm", "1988" ]
dannemarie haut-rhin dannemarie là một xã thuộc tỉnh haut-rhin trong vùng grand est đồng bắc pháp xã này có diện tích 4 35 km² dân số năm 1999 là 2344 người khu vực này có độ cao trung bình 315 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh haut-rhin == tham khảo == bullet insee
[ "dannemarie", "haut-rhin", "dannemarie", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haut-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đồng", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "4", "35", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "2344", "người", "khu...
của đế chế nga và nay thuộc ba lan nhưng vẫn được biết đến dưới cái tên russian pale benjamin di cư tới baltimore bang maryland hoa kỳ vào năm 1888 và vẫn tiếp tục nghề đóng giày và sửa giày ông đổi họ thành warner và về sau họ này được dùng mãi trong gia đình pearl và các con của họ tới baltimore vào tháng 10 năm 1889...
[ "của", "đế", "chế", "nga", "và", "nay", "thuộc", "ba", "lan", "nhưng", "vẫn", "được", "biết", "đến", "dưới", "cái", "tên", "russian", "pale", "benjamin", "di", "cư", "tới", "baltimore", "bang", "maryland", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "1888", "và", "vẫn"...
ophraella cribrata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1865
[ "ophraella", "cribrata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
ở gần nhưng nền tảng cho tương lai đang được xây dựng câu lạc bộ những người hỗ trợ phụ trợ đã được thành lập và với sự giúp đỡ của họ nhiều cải tiến mặt bằng đã được thực hiện do đó thành công trên thực địa đến với doanh nghiệp ngoài thực địa mười bốn năm kể từ năm 1960 có thể nói là kỷ nguyên vàng của morecambe điều ...
[ "ở", "gần", "nhưng", "nền", "tảng", "cho", "tương", "lai", "đang", "được", "xây", "dựng", "câu", "lạc", "bộ", "những", "người", "hỗ", "trợ", "phụ", "trợ", "đã", "được", "thành", "lập", "và", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "họ", "nhiều", "cải", "...
fleischmannia holwayana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "fleischmannia", "holwayana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
men tổng hợp xung quanh răng thay vì đông cứng lớp hiện tại bằng fluoride mà thay đổi về mặt hóa học thành fluorapatite tháng 6 năm 2007 cục quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ fda và các cơ quan tương tự ở panama puerto rico và australia khuyên người tiêu dùng nên tránh một số loại kem đánh răng được sản xuất tại tr...
[ "men", "tổng", "hợp", "xung", "quanh", "răng", "thay", "vì", "đông", "cứng", "lớp", "hiện", "tại", "bằng", "fluoride", "mà", "thay", "đổi", "về", "mặt", "hóa", "học", "thành", "fluorapatite", "tháng", "6", "năm", "2007", "cục", "quản", "lý", "thực", "p...
paloue induta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sandwith miêu tả khoa học đầu tiên
[ "paloue", "induta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "sandwith", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
illescas toledo illescas là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 15830 người
[ "illescas", "toledo", "illescas", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "toledo", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2006", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "15830", "người" ]
nguyễn đôi khi viết tắt là họ của người á đông nó là họ người phổ biến nhất của người việt họ nguyễn cũng xuất hiện tại triều tiên và trung quốc bính âm ruǎn việt bính jyun2 dù ít phổ biến hơn trong tiếng triều tiên họ này đọc là won hay wan 원 hay 완 có những dòng họ lớn có lịch sử lâu đời mang họ nguyễn == độ phổ biến ...
[ "nguyễn", "đôi", "khi", "viết", "tắt", "là", "họ", "của", "người", "á", "đông", "nó", "là", "họ", "người", "phổ", "biến", "nhất", "của", "người", "việt", "họ", "nguyễn", "cũng", "xuất", "hiện", "tại", "triều", "tiên", "và", "trung", "quốc", "bính", "...
lasel là một đô thị thuộc huyện bitburg-prüm bang rhineland-palatinate đức
[ "lasel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bitburg-prüm", "bang", "rhineland-palatinate", "đức" ]
sự lưỡng lự dùng vắc xin nhưng đã đổi tên do tác phẩm nghệ thuật bị thay đổi ý tưởng trong quá trình tạo anh nói với tờ the verge rằng tác phẩm dự định là một thể hiện vật lý cho các mối đe dọa kỹ thuật số vẫn bị coi là có vẻ trừu tượng mô tả nó là một loại ác thú một danh mục các mối đe dọa lịch sử == mô tả == nền tản...
[ "sự", "lưỡng", "lự", "dùng", "vắc", "xin", "nhưng", "đã", "đổi", "tên", "do", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "bị", "thay", "đổi", "ý", "tưởng", "trong", "quá", "trình", "tạo", "anh", "nói", "với", "tờ", "the", "verge", "rằng", "tác", "phẩm", "dự", ...
phiên bản e-4 gắn động cơ db601n bullet e-4 bn phiên bản tiêm kích-ném bom của kiểu e-4 n mang một bom 250 kg bullet e-5 phiên bản trinh sát của kiểu e-3 trang bị máy ảnh và hai súng máy mg 17 bullet e-6 phiên bản trinh sát của kiểu e-4 n trang bị máy ảnh và hai súng máy mg 17 bullet e-7 tương tự kiểu e-4 nhưng có tùy ...
[ "phiên", "bản", "e-4", "gắn", "động", "cơ", "db601n", "bullet", "e-4", "bn", "phiên", "bản", "tiêm", "kích-ném", "bom", "của", "kiểu", "e-4", "n", "mang", "một", "bom", "250", "kg", "bullet", "e-5", "phiên", "bản", "trinh", "sát", "của", "kiểu", "e-3",...
dương thông dương trọng thông thường gọi là dương thông 1924 – 1995 quê gốc ở khương đình thanh trì hà nội là trung tướng phó giáo sư phó tổng cục trưởng thường trực tổng cục an ninh bộ công an ông là người có quân hàm cao nhất của lực lượng an ninh việt nam vào thời đó == hoạt động == trong thời kỳ kháng chiến chống p...
[ "dương", "thông", "dương", "trọng", "thông", "thường", "gọi", "là", "dương", "thông", "1924", "–", "1995", "quê", "gốc", "ở", "khương", "đình", "thanh", "trì", "hà", "nội", "là", "trung", "tướng", "phó", "giáo", "sư", "phó", "tổng", "cục", "trưởng", "t...
fc tobol là một câu lạc bộ bóng đá kazakhstan có sân nhà là sân vận động trung tâm ở kostanay họ thi đấu tại giải bóng đá ngoại hạng kazakhstan kể từ khi thành lập năm 1992 đội vô địch giải bóng đá ngoại hạng kazakhstan mùa giải 2010 và chưa bao giờ về đích dưới vị trí thứ tư từ mùa giải 2002 đến 2010 == lịch sử == cùn...
[ "fc", "tobol", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "kazakhstan", "có", "sân", "nhà", "là", "sân", "vận", "động", "trung", "tâm", "ở", "kostanay", "họ", "thi", "đấu", "tại", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "kazakhstan", "kể", "từ", "...
porothamnium comorense là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được hampe ex müll hal sim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "porothamnium", "comorense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "hampe", "ex", "müll", "hal", "sim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
serince elâzığ serince là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 103 người
[ "serince", "elâzığ", "serince", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "elâzığ", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "103", "người" ]
ophiorrhiza glabrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "ophiorrhiza", "glabrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
1520 năm 1520 số la mã mdxx là một năm nhuận bắt đầu vào chủ nhật liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch trong lịch julius
[ "1520", "năm", "1520", "số", "la", "mã", "mdxx", "là", "một", "năm", "nhuận", "bắt", "đầu", "vào", "chủ", "nhật", "liên", "kết", "sẽ", "hiển", "thị", "đầy", "đủ", "lịch", "trong", "lịch", "julius" ]
tetrasiphon jamaicensis là một loài thực vật thuộc họ celastraceae đây là loài đặc hữu của jamaica chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 tetrasiphon jamaicensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "tetrasiphon", "jamaicensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "celastraceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "jamaica", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", ...
dự án đại dương thế giới the ocean project và mạng lưới đại dương thế giới world ocean network với sự tham gia của nhiều nước trên toàn cầu == xem thêm == bullet the ocean project bullet the ocean project website bullet world ocean network bullet world ocean network website == liên kết ngoài == bullet iapso official we...
[ "dự", "án", "đại", "dương", "thế", "giới", "the", "ocean", "project", "và", "mạng", "lưới", "đại", "dương", "thế", "giới", "world", "ocean", "network", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "nhiều", "nước", "trên", "toàn", "cầu", "==", "xem", "thêm", "=="...
zebrias synapturoides là một loài cá bơn trong họ soleidae == tham khảo == bullet fenner robert m the conscientious marine aquarist neptune city nueva jersey estados unidos t f h publications 2001 bullet helfman g b collette y d facey the diversity of fishes blackwell science malden massachusetts estados unidos 1997 bu...
[ "zebrias", "synapturoides", "là", "một", "loài", "cá", "bơn", "trong", "họ", "soleidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "fenner", "robert", "m", "the", "conscientious", "marine", "aquarist", "neptune", "city", "nueva", "jersey", "estados", "unidos", "t"...
Dấu chấm hỏi (?) là một trong các dấu kết thúc câu dùng để kết thúc một câu hỏi. Tuy là một ký tự Latin nhưng dấu này được sử dụng trong hấu hết các bộ chữ viết, nhiều chữ viết tượng hình cũng mượn dấu này.
[ "Dấu", "chấm", "hỏi", "(?)", "là", "một", "trong", "các", "dấu", "kết", "thúc", "câu", "dùng", "để", "kết", "thúc", "một", "câu", "hỏi.", "Tuy", "là", "một", "ký", "tự", "Latin", "nhưng", "dấu", "này", "được", "sử", "dụng", "trong", "hấu", "hết", "...
Về mặt thông tin, phát minh quan trọng phải kể tới là năm 1876 Alexander Graham Bell đã phát minh ra máy điện thoại đầu tiên. 1879 Thomas A. Edison đã có những cải tiến vượt bậc cho các bằng sáng chế trước đó về bóng đèn dây tóc, nhờ đó mà lần đầu tiên, con người đã có thể dùng điện để thắp sáng các bóng đèn. Cũng vào ...
[ "Về", "mặt", "thông", "tin,", "phát", "minh", "quan", "trọng", "phải", "kể", "tới", "là", "năm", "1876", "Alexander", "Graham", "Bell", "đã", "phát", "minh", "ra", "máy", "điện", "thoại", "đầu", "tiên.", "1879", "Thomas", "A.", "Edison", "đã", "có", "n...
sân bay eséka là một sân bay ở eséka cameroon == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại cameroon == liên kết ngoài == bullet ourairports eséka
[ "sân", "bay", "eséka", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "eséka", "cameroon", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "tại", "cameroon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ourairports", "eséka" ]
số nguyên tử hoặc số proton số hiệu nguyên tử ký hiệu z của một nguyên tố hóa học là số proton được tìm thấy trong hạt nhân của một nguyên tử nó giống hệt với số điện tích của hạt nhân số nguyên tử xác định duy nhất một nguyên tố hóa học trong một nguyên tử không tích điện số nguyên tử cũng bằng số electron tổng của ng...
[ "số", "nguyên", "tử", "hoặc", "số", "proton", "số", "hiệu", "nguyên", "tử", "ký", "hiệu", "z", "của", "một", "nguyên", "tố", "hóa", "học", "là", "số", "proton", "được", "tìm", "thấy", "trong", "hạt", "nhân", "của", "một", "nguyên", "tử", "nó", "giống...
cappadocia l aquila cappadocia là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo ý đô thị này có diện tích 67 kilômét vuông dân số 504 người các làng trực thuộc petrella liri verrecchie camporotondo các đô thị giáp ranh gồm camerata nuova rm castellafiume filettino fr pereto rocca di botte tagliacozzo vallepietra rm
[ "cappadocia", "l", "aquila", "cappadocia", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "l", "aquila", "trong", "vùng", "abruzzo", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "67", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "504", "người", "các", "làng", "trực", ...
yaylak geyve yaylak là một xã thuộc huyện geyve tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 251 người
[ "yaylak", "geyve", "yaylak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "geyve", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "251", "người" ]
chiếc khác đang chờ đợi sau khi họ bổ nhào ra khỏi mây để tấn công bằng mìn sâu cả ba con tàu biến mất nhưng 32 người sống sót từ chiếc u-544 đang bơi trên một vũng dầu sau khi chứng kiến thành công của đợt tấn công đêm đầu tiên các phi công phấn khích ở lại lâu trên không trước khi quay trở lại tàu việc thu hồi máy ba...
[ "chiếc", "khác", "đang", "chờ", "đợi", "sau", "khi", "họ", "bổ", "nhào", "ra", "khỏi", "mây", "để", "tấn", "công", "bằng", "mìn", "sâu", "cả", "ba", "con", "tàu", "biến", "mất", "nhưng", "32", "người", "sống", "sót", "từ", "chiếc", "u-544", "đang", ...
shimura noboru sinh ngày 11 tháng 3 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shimura noboru hiện đang chơi cho fc machida zelvia
[ "shimura", "noboru", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shimura", "noboru", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "fc", "machida"...
trichomanes bilobatum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "bilobatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
valerie hernandez valerie hernández matías sinh ngày 19 tháng 7 năm 1993 tại san juan là một người mẫu và nữ hoàng sắc đẹp người puerto rico cô đã đăng quang cuộc thi hoa hậu quốc tế 2014 tại tokyo nhật bản cô là người chiến thắng thứ hai từ puerto rico sau laurie simpson năm 1987 == cuộc thi sắc đẹp == === hoa hậu tuổ...
[ "valerie", "hernandez", "valerie", "hernández", "matías", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "7", "năm", "1993", "tại", "san", "juan", "là", "một", "người", "mẫu", "và", "nữ", "hoàng", "sắc", "đẹp", "người", "puerto", "rico", "cô", "đã", "đăng", "quang", "cu...
neuenbrook là một đô thị ở huyện steinburg bang schleswig-holstein đức đô thị này có diện tích 14 32 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 682 người
[ "neuenbrook", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "steinburg", "bang", "schleswig-holstein", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "14", "32", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "682", "người" ]
lynn collins viola lynn collins sinh ngày 16 tháng 5 năm 1977 là một nữ diễn viên người mỹ
[ "lynn", "collins", "viola", "lynn", "collins", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "1977", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ" ]
jujubinus escondidus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "jujubinus", "escondidus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
mangora fascialata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi mangora mangora fascialata được pelegrin franganillo-balboa miêu tả năm 1936
[ "mangora", "fascialata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mangora", "mangora", "fascialata", "được", "pelegrin", "franganillo-balboa", "miêu", "tả", "năm", "1936" ]
ngc 139 là một thiên hà xoắn ốc có thanh trong chòm sao song ngư nó được phát hiện vào ngày 29 tháng 8 năm 1864 bởi nhà thiên văn học người đức albert marth
[ "ngc", "139", "là", "một", "thiên", "hà", "xoắn", "ốc", "có", "thanh", "trong", "chòm", "sao", "song", "ngư", "nó", "được", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1864", "bởi", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "đức", "albert...
karanpur là một thành phố và khu đô thị của quận ganganagar thuộc bang rajasthan ấn độ == địa lý == karanpur có vị trí nó có độ cao trung bình là 185 mét 606 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ karanpur có dân số 20 694 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% karanpur có tỷ lệ...
[ "karanpur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "ganganagar", "thuộc", "bang", "rajasthan", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "karanpur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "185", "...
nacoleia auronitens là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "nacoleia", "auronitens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
croton lundianus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được didr müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "croton", "lundianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "didr", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
phyllanthus megapodus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được g l webster miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "phyllanthus", "megapodus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "g", "l", "webster", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
nguyễn duy lân vũ quốc trung hoa màu tập 1 sơ chế và bảo quản nhà xuất bản nông nghiệp hà nội 1981 bullet hoàng phương bảo quản hoa màu và chế biến các món ăn nhà xuất bản phụ nữ hà nội 1978 == liên kết ngoài == bullet fao prodstat faostat bullet cassava research at the ciat bullet cassava research at the iita bullet g...
[ "nguyễn", "duy", "lân", "vũ", "quốc", "trung", "hoa", "màu", "tập", "1", "sơ", "chế", "và", "bảo", "quản", "nhà", "xuất", "bản", "nông", "nghiệp", "hà", "nội", "1981", "bullet", "hoàng", "phương", "bảo", "quản", "hoa", "màu", "và", "chế", "biến", "cá...
thông minh và có nhiều ý kiến hay khi biến hình đầu tóc của cô được buộc thành hình con cua đến phần 2 cô có thêm khả năng mới là kết nối tâm linh giúp cô truyền được suy nghĩ của mình cho người khác hay đọc suy nghĩ của người khác telepath cuối phần 2 cô có thể hóa thân thành một ngọn lửa sống cô còn có thêm khả năng ...
[ "thông", "minh", "và", "có", "nhiều", "ý", "kiến", "hay", "khi", "biến", "hình", "đầu", "tóc", "của", "cô", "được", "buộc", "thành", "hình", "con", "cua", "đến", "phần", "2", "cô", "có", "thêm", "khả", "năng", "mới", "là", "kết", "nối", "tâm", "lin...
diabrotica graminea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886
[ "diabrotica", "graminea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
pecora là danh pháp khoa học để chỉ một cận bộ chứa các loài động vật móng guốc với số lượng các loài còn sinh tồn chiếm phần lớn các loài còn sinh tồn của phân bộ nhai lại ruminantia bao gồm dê cừu linh dương hươu nai trâu bò hươu cao cổ và linh dương sừng tỏa các thành viên duy nhất còn sinh tồn của phân bộ ruminanti...
[ "pecora", "là", "danh", "pháp", "khoa", "học", "để", "chỉ", "một", "cận", "bộ", "chứa", "các", "loài", "động", "vật", "móng", "guốc", "với", "số", "lượng", "các", "loài", "còn", "sinh", "tồn", "chiếm", "phần", "lớn", "các", "loài", "còn", "sinh", "tồ...
4 năm 2009 uee gia nhập nhóm after school trở thành nhóm 6 người và phát hành single tiếp theo diva tháng 5 nhóm cho ra mắt single kỹ thuật số mang tên dream girl vào tháng 7 nhóm kết hợp với son dam bi cho ra mắt ca khúc quảng cáo điện thoại samsung amoled ngày 29 tháng 10 năm 2009 soyoung rời nhóm 2 thành viên mới đư...
[ "4", "năm", "2009", "uee", "gia", "nhập", "nhóm", "after", "school", "trở", "thành", "nhóm", "6", "người", "và", "phát", "hành", "single", "tiếp", "theo", "diva", "tháng", "5", "nhóm", "cho", "ra", "mắt", "single", "kỹ", "thuật", "số", "mang", "tên", ...
wiry tỉnh west pomeranian wiry là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina stara dąbrowa thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc của stara dąbrowa về phía đông bắc của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần...
[ "wiry", "tỉnh", "west", "pomeranian", "wiry", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "stara", "dąbrowa", "thuộc", "hạt", "stargard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "...
tham gia cuộc kháng chiến chống lại sự xâm lược của nga đã có hơn 66 200 người ukraina trở về từ nước ngoài để chiến đấu một cuộc khủng hoảng người tị nạn thứ hai do cuộc xâm lược và do chính phủ nga đàn áp đã dẫn đến hơn 200 000 người tị nạn chính trị nga bay đến các nước như các nước baltic và thổ nhĩ kỳ một số người...
[ "tham", "gia", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "lại", "sự", "xâm", "lược", "của", "nga", "đã", "có", "hơn", "66", "200", "người", "ukraina", "trở", "về", "từ", "nước", "ngoài", "để", "chiến", "đấu", "một", "cuộc", "khủng", "hoảng", "người", "tị", ...
hoplitis parasitica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1991
[ "hoplitis", "parasitica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
lý phu và lý dịch đã phạm phải ông ta sẽ được tha sau do dự ban đầu lý hân đã khai và một người khác tên là phạm phiêu 范標 cũng làm như vậy hiến văn đế sau đó đã xử tử lý phu và lý dịch từ sau sự kiện này phùng thái hậu trở nên bực bội với hiến văn đế sang năm sau 471 hiến văn đế thoái vị nhường ngôi cho thái tử thác bạ...
[ "lý", "phu", "và", "lý", "dịch", "đã", "phạm", "phải", "ông", "ta", "sẽ", "được", "tha", "sau", "do", "dự", "ban", "đầu", "lý", "hân", "đã", "khai", "và", "một", "người", "khác", "tên", "là", "phạm", "phiêu", "范標", "cũng", "làm", "như", "vậy", "h...
hypena sulalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypena", "sulalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
công mở đường cho các phim hoạt hình disney trong tương lai như và talespin bài hát chủ đề nổi tiếng của chương trình được viết bởi mark mueller ngoài ra launchpad mcquack sau đó trở lại xuất hiện trong một loạt phim hoạt hình khác của disney trở thành nhân vật chính trong darkwing duck vào tháng 2 năm 2015 disney xd đ...
[ "công", "mở", "đường", "cho", "các", "phim", "hoạt", "hình", "disney", "trong", "tương", "lai", "như", "và", "talespin", "bài", "hát", "chủ", "đề", "nổi", "tiếng", "của", "chương", "trình", "được", "viết", "bởi", "mark", "mueller", "ngoài", "ra", "launch...
để bắn ra các tia lửa và đọc thơ từ ngữ có thể khác nhau nhưng về cơ bản đều mang ý nghĩa gợi lên hạnh phúc và thịnh vượng sau đó cậu trai bỏ gậy xuống dịch cây gỗ cháy một chút hàm ý là năm mới có sự tiến bộ rồi ném một đồng xu vào lửa sau đó cậu tham gia một số nghi lễ khác không liên quan đến badnjak cậu được tặng m...
[ "để", "bắn", "ra", "các", "tia", "lửa", "và", "đọc", "thơ", "từ", "ngữ", "có", "thể", "khác", "nhau", "nhưng", "về", "cơ", "bản", "đều", "mang", "ý", "nghĩa", "gợi", "lên", "hạnh", "phúc", "và", "thịnh", "vượng", "sau", "đó", "cậu", "trai", "bỏ", ...
bản doanh bộ tổng tư lệnh tối cao liên xô stavka đã đề xuất hai phương án tấn công phương án thứ nhất neva-1 đặt trường hợp quân đức rút lui sớm và vì vậy quân đội liên xô phải đánh nhanh để truy kích kẻ thù bỏ chạy phương án thứ hai neva-2 đặt giả thiết quân đức sẽ cố bám trụ thêm một thời gian và vì vậy quân đội liên...
[ "bản", "doanh", "bộ", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "liên", "xô", "stavka", "đã", "đề", "xuất", "hai", "phương", "án", "tấn", "công", "phương", "án", "thứ", "nhất", "neva-1", "đặt", "trường", "hợp", "quân", "đức", "rút", "lui", "sớm", "và", "vì...
bảo thủ ủng hộ cho chủ nghĩa tư bản quyết liệt nhất chống lại các tư tưởng phê phán nó nhất là từ chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản tuy nhiên chủ nghĩa tự do và chủ nghĩa bảo thủ là những khái niệm rộng thể hiện khuynh hướng chính trị trên nhiều phương diện trong khi chủ nghĩa tư bản thường hay được xem là một hìn...
[ "bảo", "thủ", "ủng", "hộ", "cho", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "quyết", "liệt", "nhất", "chống", "lại", "các", "tư", "tưởng", "phê", "phán", "nó", "nhất", "là", "từ", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "và", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "tuy", "nhiên", ...
oenothera glazioviana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được micheli mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "oenothera", "glazioviana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "micheli", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
onthophagus lanista là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "lanista", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
hms trouncer bullet uss sunset trở thành hms thane bullet uss st andrews trở thành hms queen bullet uss st joseph trở thành hms ruler bullet uss st simon trở thành hms arbiter bullet uss vermillion trở thành hms smiter bullet uss willapa trở thành hms puncher bullet uss winjah trở thành hms reaper == tham khảo == bulle...
[ "hms", "trouncer", "bullet", "uss", "sunset", "trở", "thành", "hms", "thane", "bullet", "uss", "st", "andrews", "trở", "thành", "hms", "queen", "bullet", "uss", "st", "joseph", "trở", "thành", "hms", "ruler", "bullet", "uss", "st", "simon", "trở", "thành",...
hashima quận hashima 羽島郡 -gun là một quận nằm trong gifu nhật bản tại thời điểm 2006 quận này có dân số ước tính khoảng 45 496 người và mật độ dân số khoảng 2 492 người trên km² tổng diện tích là 18 26 km² == thị xã và làng == bullet ginan bullet kasamatsu == sáp nhập == bullet ngày 1 11 2004 thị xã kawashima được sáp ...
[ "hashima", "quận", "hashima", "羽島郡", "-gun", "là", "một", "quận", "nằm", "trong", "gifu", "nhật", "bản", "tại", "thời", "điểm", "2006", "quận", "này", "có", "dân", "số", "ước", "tính", "khoảng", "45", "496", "người", "và", "mật", "độ", "dân", "số", "...
hygrophila abyssinica là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees t anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "hygrophila", "abyssinica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "t", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
amphilophium crucigerum là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được l l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "amphilophium", "crucigerum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "l", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
một vị thần trên trái đất yhwach đã trở lại từ giấc ngủ đông dài ở thế giới bên kia và tìm cách giết linh vương như aizen &nbsp trong cuộc xâm lược đầu tiên của đội quân các wandenreich giết rất nhiều shinigami trong số đó có tổng đội trưởng đội trưởng đội 1 yamamoto chưa hết uryu được chiêu mộ vào các wandenreich ichi...
[ "một", "vị", "thần", "trên", "trái", "đất", "yhwach", "đã", "trở", "lại", "từ", "giấc", "ngủ", "đông", "dài", "ở", "thế", "giới", "bên", "kia", "và", "tìm", "cách", "giết", "linh", "vương", "như", "aizen", "&nbsp", "trong", "cuộc", "xâm", "lược", "đầ...
xã central quận knox nebraska xã central là một xã thuộc quận knox tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 105 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "central", "quận", "knox", "nebraska", "xã", "central", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "knox", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "105", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet...
alchemilla rubricaulis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được juz mô tả khoa học đầu tiên
[ "alchemilla", "rubricaulis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "juz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
những lá thư mà allende allen gửi cho jessup moore và berlitz đã dành một trong những chương cuối trong cuốn the philadelphia experiment project invisibility cho the force fields of townsend brown cụ thể là người thí nghiệm và sau đó là kỹ thuật viên hải quân mỹ thomas townsend brown cuốn sách của paul violette có nhan...
[ "những", "lá", "thư", "mà", "allende", "allen", "gửi", "cho", "jessup", "moore", "và", "berlitz", "đã", "dành", "một", "trong", "những", "chương", "cuối", "trong", "cuốn", "the", "philadelphia", "experiment", "project", "invisibility", "cho", "the", "force", ...
mesochorus funestus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "funestus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
boeing xp-15 là một mẫu thử nghiệm máy bay tiêm kích một tầng cánh của hoa kỳ đây là mẫu máy bay thứ hai được chỉ định sau boeing xp-9 == thiết kế và phát triển == mẫu máy bay này về cơ bản là một phiên bản một tầng cánh của boeing p-12 sự khác nhau là nó chỉ giữ lại cánh cao và được chế tạo hoàn toàn bằng kim loại cũn...
[ "boeing", "xp-15", "là", "một", "mẫu", "thử", "nghiệm", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "một", "tầng", "cánh", "của", "hoa", "kỳ", "đây", "là", "mẫu", "máy", "bay", "thứ", "hai", "được", "chỉ", "định", "sau", "boeing", "xp-9", "==", "thiết", "kế", "và"...
khai nói những điều đó hơn là đi gieo rắc những tin nhảm nhí ở những nơi khác trong một bữa tiệc rượu vua pyrros có hỏi một số người rằng họ có bình phẩm gì về ông không một người trả lời có chúng tôi có nói về ông nhưng nếu có thêm rượu chúng tôi còn nói nhiều hơn nữa nghe vậy pyrros mỉm cười và để họ đi mà không trừn...
[ "khai", "nói", "những", "điều", "đó", "hơn", "là", "đi", "gieo", "rắc", "những", "tin", "nhảm", "nhí", "ở", "những", "nơi", "khác", "trong", "một", "bữa", "tiệc", "rượu", "vua", "pyrros", "có", "hỏi", "một", "số", "người", "rằng", "họ", "có", "bình",...
cienfuegosia ulmifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được fryxell mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cienfuegosia", "ulmifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "fryxell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
dụng cả hai cơ chế tế bào và serine protease thực tế bất cứ yếu tố đông máu nào của động vật có vú đều có khả năng xử lý phân tử mục tiêu tương đương ở loài thú khác loài động vật duy nhất không thuộc lớp thú được biết có sử dụng cơ chế đông máu qua các serine protease là cua móng ngựa == xem thêm == bullet cầm máu == ...
[ "dụng", "cả", "hai", "cơ", "chế", "tế", "bào", "và", "serine", "protease", "thực", "tế", "bất", "cứ", "yếu", "tố", "đông", "máu", "nào", "của", "động", "vật", "có", "vú", "đều", "có", "khả", "năng", "xử", "lý", "phân", "tử", "mục", "tiêu", "tương",...
thêm == bullet hợp đồng bán trong tương lai đan mạch bullet đạo luật bán hàng đan mạch vương quốc anh bullet luật bán hàng 1893 bullet đạo luật bán hàng năm 1979 bullet đạo luật quyền người tiêu dùng 2015 bullet hóa đơn bán hàng bullet trao đổi một phần bullet đấu thầu
[ "thêm", "==", "bullet", "hợp", "đồng", "bán", "trong", "tương", "lai", "đan", "mạch", "bullet", "đạo", "luật", "bán", "hàng", "đan", "mạch", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "luật", "bán", "hàng", "1893", "bullet", "đạo", "luật", "bán", "hàng", "năm", ...
calamus sabalensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "calamus", "sabalensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "j", "dransf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
nghiên cứu dịch tật đầu nhỏ microcephaly epidemic research group merg nhóm của bà đã phát hiện ra rằng vi-rút zika ủ bệnh ở phụ nữ mang thai sẽ ảnh hưởng đến sự thiếu phát triển não bộ của thai nhi
[ "nghiên", "cứu", "dịch", "tật", "đầu", "nhỏ", "microcephaly", "epidemic", "research", "group", "merg", "nhóm", "của", "bà", "đã", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "vi-rút", "zika", "ủ", "bệnh", "ở", "phụ", "nữ", "mang", "thai", "sẽ", "ảnh", "hưởng", "đến", ...
tổng giáo phận bratislava tổng giáo phận bratislava slovakia là một giáo phận của giáo hội công giáo rôma tại slovakia tổng giáo phận bratislava thuộc miền tây slovakia bao gồm bratislava và khu vực tây trnava tổng giáo phận có trụ sở ở bratislava tổng giám mục hiện tại là stanislav zvolenský và giám mục phụ tá là joze...
[ "tổng", "giáo", "phận", "bratislava", "tổng", "giáo", "phận", "bratislava", "slovakia", "là", "một", "giáo", "phận", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "tại", "slovakia", "tổng", "giáo", "phận", "bratislava", "thuộc", "miền", "tây", "slovakia", "b...
chính của liên hoan phim cannes trong những năm l oreal tài trợ nhiều đại sứ l oreal đã bước trên thảm đỏ liên hoan phim cannes năm 2017 các đại sứ sắc đẹp của l oreal bao gồm julianne moore susan sarandon andie mcdowell và eva longoria chịu trách nhiệm lựa chọn phim cho rạp chiếu ngoài trời tại liên hoan phim cannes k...
[ "chính", "của", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "trong", "những", "năm", "l", "oreal", "tài", "trợ", "nhiều", "đại", "sứ", "l", "oreal", "đã", "bước", "trên", "thảm", "đỏ", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "năm", "2017", "các", "đại", "sứ", "sắc", ...
vào thanh hóa hàng theo nhà lê nhà mạc bị tổn thất nặng về nhân sự nhân tâm dao động lãnh đạo phe lê là thái sư lượng quốc công trịnh kiểm thừa cơ hợp binh với tướng cát cứ ở tuyên quang là vũ văn mật tiến đánh theo đại việt thông sử lúc đó độc có mạc kính điển tận tụy trung thành phò tá vua mạc mang xa giá rời kinh th...
[ "vào", "thanh", "hóa", "hàng", "theo", "nhà", "lê", "nhà", "mạc", "bị", "tổn", "thất", "nặng", "về", "nhân", "sự", "nhân", "tâm", "dao", "động", "lãnh", "đạo", "phe", "lê", "là", "thái", "sư", "lượng", "quốc", "công", "trịnh", "kiểm", "thừa", "cơ", ...
itasturmia intermedia là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "itasturmia", "intermedia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
thậm chí ngày nay trong thời gian đương đại việc thực hành tín ngưỡng bản địa là rất phổ biến ở một số vùng nông thôn và đôi khi được pha trộn với các nghi lễ của kitô giáo và hồi giáo == liên kết ngoài ==
[ "thậm", "chí", "ngày", "nay", "trong", "thời", "gian", "đương", "đại", "việc", "thực", "hành", "tín", "ngưỡng", "bản", "địa", "là", "rất", "phổ", "biến", "ở", "một", "số", "vùng", "nông", "thôn", "và", "đôi", "khi", "được", "pha", "trộn", "với", "các...
juruena là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 3203 3 km² dân số năm 2007 là 8731 người mật độ 2 73 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "juruena", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "3203", "3", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "8731", "người", "mật", "độ", "2", "73", "người", "km²", "==", "liên", ...
ematurga atomaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ematurga", "atomaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]