text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
schrankia masuii là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"schrankia",
"masuii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
aidia yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hutch t yamaz mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"aidia",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"t",
"yamaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
cháy trên thuyền hoặc chết đuối dưới sông trong lúc quân tào đang hoảng hốt vì đám cháy thì liên quân chu du đã chiếm lĩnh trận địa và chia cắt lực lượng của tào tháo buộc ông phải ra lệnh rút lui sau khi phá hủy một phần số thuyền chiến còn lại tào tháo cùng bại binh rút lui về phía đường cái hoa dung xuyên qua vùng đ... | [
"cháy",
"trên",
"thuyền",
"hoặc",
"chết",
"đuối",
"dưới",
"sông",
"trong",
"lúc",
"quân",
"tào",
"đang",
"hoảng",
"hốt",
"vì",
"đám",
"cháy",
"thì",
"liên",
"quân",
"chu",
"du",
"đã",
"chiếm",
"lĩnh",
"trận",
"địa",
"và",
"chia",
"cắt",
"lực",
"lượng",... |
trên bia năm 1839 tạ quang cự được triệu về kinh nhận tước hầu ra coi việc nạo vét sông phổ lợi huế kiêm coi trường đào tạo võ quan anh danh tháng giêng năm 1841 vua thiệu trị nối ngôi thì tháng sau ông cùng với hà duy phiên nguyễn tri phương được cử ra trông coi việc xây lăng cho vua minh mạng và kiêm việc ấn vụ ở sở ... | [
"trên",
"bia",
"năm",
"1839",
"tạ",
"quang",
"cự",
"được",
"triệu",
"về",
"kinh",
"nhận",
"tước",
"hầu",
"ra",
"coi",
"việc",
"nạo",
"vét",
"sông",
"phổ",
"lợi",
"huế",
"kiêm",
"coi",
"trường",
"đào",
"tạo",
"võ",
"quan",
"anh",
"danh",
"tháng",
"giê... |
núi lộc na đại phá bọn họ bắt được 5 vạn thớt ngựa 20 vạn bò cừu dời hơn 2 vạn nhà mà về lại có chiếu cho ông cùng bọn trưởng tôn tung 8 người ngồi ở bên phải cửa chỉ xa dừng xe xử lý chánh sự người nhuyễn nhuyễn xâm phạm lệnh cho bọn cân đuổi đánh được bái làm thiên bộ đại nhân tiến tước làm công mệnh cho ông ra vào t... | [
"núi",
"lộc",
"na",
"đại",
"phá",
"bọn",
"họ",
"bắt",
"được",
"5",
"vạn",
"thớt",
"ngựa",
"20",
"vạn",
"bò",
"cừu",
"dời",
"hơn",
"2",
"vạn",
"nhà",
"mà",
"về",
"lại",
"có",
"chiếu",
"cho",
"ông",
"cùng",
"bọn",
"trưởng",
"tôn",
"tung",
"8",
"ngư... |
weissia graeca là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schiffner mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"weissia",
"graeca",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",... |
catocala edwardsi là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"catocala",
"edwardsi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
biến tần lai thông minh hoặc biến tần lưới điện thông minh là hệ thống gồm biến tần và thiết bị quản lý lưu trữ và tiêu thụ năng lượng làm việc với nguồn năng lượng tái tạo lắp đặt ở mạch tiêu thụ điện quy mô nhỏ đây là thế hệ xu hướng của biến tần cho các ứng dụng năng lượng tái tạo trong tiêu dùng gia đình đặc biệt l... | [
"biến",
"tần",
"lai",
"thông",
"minh",
"hoặc",
"biến",
"tần",
"lưới",
"điện",
"thông",
"minh",
"là",
"hệ",
"thống",
"gồm",
"biến",
"tần",
"và",
"thiết",
"bị",
"quản",
"lý",
"lưu",
"trữ",
"và",
"tiêu",
"thụ",
"năng",
"lượng",
"làm",
"việc",
"với",
"ng... |
Bờ biển của Alaska dài hơn tổng chiều dài bờ biển của tất cả các bang khác tại Hoa Kỳ. Đây là bang không liền kề duy nhất của Hoa Kỳ nằm trên lục địa Bắc Mỹ; Alaska tách biệt với bang Washington qua của tỉnh British Columbia (Canada). Alaska do vậy là một lãnh thổ tách rời của Hoa Kỳ, cũng có thể là vùng lãnh thổ tách ... | [
"Bờ",
"biển",
"của",
"Alaska",
"dài",
"hơn",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"bờ",
"biển",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"bang",
"khác",
"tại",
"Hoa",
"Kỳ.",
"Đây",
"là",
"bang",
"không",
"liền",
"kề",
"duy",
"nhất",
"của",
"Hoa",
"Kỳ",
"nằm",
"trên",
"lục",
... |
cambiago là một đô thị ở tỉnh milano thuộc vùng lombardia của italia khoảng 20 km về phía đông bắc của tỉnh lỵ milano đến thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 dân số đô thị này là 5 742 người diện tích là 7 3 km² đô thị cambiago có các frazione đơn vị cấp dưới torrazza cambiago giáp các đô thị basiano cavenago di brianza agr... | [
"cambiago",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"milano",
"thuộc",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"tỉnh",
"lỵ",
"milano",
"đến",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"dâ... |
slaton texas slaton là một thành phố thuộc quận lubbock tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 6121 người == dân số == bullet dân số năm 2000 6109 người bullet dân số năm 2010 6121 người == xem thêm == bullet american finder | [
"slaton",
"texas",
"slaton",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"lubbock",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"6121",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
... |
story documentary by a friend of calico | [
"story",
"documentary",
"by",
"a",
"friend",
"of",
"calico"
] |
minh phần mềm ứng dụng khi công nghệ phát triển các doanh nghiệp có điều kiện ứng dụng các thành tựu của công nghệ để tạo ra sản phẩm dịch vụ có chất lượng cao hơn nhằm phát triển kinh doanh nâng cao năng lực cạnh tranh tuy vậy nó cũng mang lại cho doanh nghiệp nguy cơ tụt hậu giảm năng lực cạnh tranh nếu doanh nghiệp ... | [
"minh",
"phần",
"mềm",
"ứng",
"dụng",
"khi",
"công",
"nghệ",
"phát",
"triển",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"có",
"điều",
"kiện",
"ứng",
"dụng",
"các",
"thành",
"tựu",
"của",
"công",
"nghệ",
"để",
"tạo",
"ra",
"sản",
"phẩm",
"dịch",
"vụ",
"có",
"chất",
"... |
trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật và du lịch sài gòn trường cao đẳng văn hoá nghệ thuật và du lịch sài gòn saigonact được thành lập theo quyết định của bộ giáo dục và đào tạo vào ngày 17 tháng 10 năm 2006 hằng năm trường tổ chức lễ khai giảng vào ngày 17 10 đây cũng là ngày truyền thống của trường == giới thiệu chung ... | [
"trường",
"cao",
"đẳng",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"du",
"lịch",
"sài",
"gòn",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"văn",
"hoá",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"du",
"lịch",
"sài",
"gòn",
"saigonact",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"quyết",
"định",
"của",
"bộ... |
với các biến chứng của thai kỳ có nhiều thảo luận về việc liệu sự thiếu giáo dục của một số bà đỡ truyền thống và cách nhiều bà đỡ hỗ trợ việc sinh nở có gây rủi ro cho các bà mẹ và trẻ sơ sinh hay không đánh giá tác động của các bà đỡ truyền thống này đến kết quả sức khỏe đòi hỏi phải xem xét các yếu tố bổ sung như đó... | [
"với",
"các",
"biến",
"chứng",
"của",
"thai",
"kỳ",
"có",
"nhiều",
"thảo",
"luận",
"về",
"việc",
"liệu",
"sự",
"thiếu",
"giáo",
"dục",
"của",
"một",
"số",
"bà",
"đỡ",
"truyền",
"thống",
"và",
"cách",
"nhiều",
"bà",
"đỡ",
"hỗ",
"trợ",
"việc",
"sinh",
... |
hyposmocoma nebulifera là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của oahu loài địa phương ở vùng núi near honolulu nơi nó được tim thấy ở độ cao 2 000 feet == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"hyposmocoma",
"nebulifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"oahu",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"vùng",
"núi",
"near",
"honolulu",
"nơi",
"nó",
"được",
"tim",
"thấy",
"ở",
... |
macroprora symprepes là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"macroprora",
"symprepes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chỗ dựa và là công cụ của mỹ nhằm áp đặt cho được chủ nghĩa thực dân kiểu mới mâu thuẫn khi buộc phải tiến hành chiến tranh để giữ vững và củng cố chính quyền quân đội tay sai với thực tế càng tiến hành chiến tranh thì chính quyền quân đội đó càng lục đục suy yếu lệ thuộc mỹ đồng thời kéo theo sự suy yếu của chính bản ... | [
"chỗ",
"dựa",
"và",
"là",
"công",
"cụ",
"của",
"mỹ",
"nhằm",
"áp",
"đặt",
"cho",
"được",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"dân",
"kiểu",
"mới",
"mâu",
"thuẫn",
"khi",
"buộc",
"phải",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"tranh",
"để",
"giữ",
"vững",
"và",
"củng",
"cố",
... |
tarabel | [
"tarabel"
] |
7 album phòng thu đầu sự nghiệp của springsteen sản phẩm sau đó cũng được chỉnh âm thành một đĩa đơn == thu âm == springsteen tiến hành việc thực hiện album mới ngay sau khi hoàn thành album trước đó the wild the innocent and the e street shuffle phát hành năm 1973 anh có một ngân sách khổng lồ nhằm thực hiện một album... | [
"7",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"springsteen",
"sản",
"phẩm",
"sau",
"đó",
"cũng",
"được",
"chỉnh",
"âm",
"thành",
"một",
"đĩa",
"đơn",
"==",
"thu",
"âm",
"==",
"springsteen",
"tiến",
"hành",
"việc",
"thực",
"hiện",
"album",
... |
amenemhat iii cũng còn được viết là amenemhet iii là một pharaon thuộc vương triều thứ mười hai của ai cập ông trị vì từ khoảng năm 1860 tcn tới khoảng năm 1814 tcn niên đại dài nhất của ông được biết đến trên một cuộn giấy cói là năm cai trị thứ 46 i akhet ngày 22 vương triều của ông được coi là thời kỳ hoàng kim của ... | [
"amenemhat",
"iii",
"cũng",
"còn",
"được",
"viết",
"là",
"amenemhet",
"iii",
"là",
"một",
"pharaon",
"thuộc",
"vương",
"triều",
"thứ",
"mười",
"hai",
"của",
"ai",
"cập",
"ông",
"trị",
"vì",
"từ",
"khoảng",
"năm",
"1860",
"tcn",
"tới",
"khoảng",
"năm",
... |
solanum profusum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được c v morton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"solanum",
"profusum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"v",
"morton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
syagrus petraea là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được mart becc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"syagrus",
"petraea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"becc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
onthophagus gorochovi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"gorochovi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
taraxacum hollandicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được soest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"taraxacum",
"hollandicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"soest",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
thallumetus acanthochirus là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi thallumetus thallumetus acanthochirus được eugène simon miêu tả năm 1904 | [
"thallumetus",
"acanthochirus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thallumetus",
"thallumetus",
"acanthochirus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1904"
] |
nghiệp peer tổng quan đồng ý với kết luận của epa pcb là có thể xảy ra của con người chất gây ung thư có bằng chứng rõ ràng rằng pcbs gây ra ung thư ở động vật epa xem xét tất cả các tài liệu có sẵn trên các chất gây ung thư của pcbs trên động vật như là một bước quan trọng đầu tiên trong đánh giá lại ung thư một nhà k... | [
"nghiệp",
"peer",
"tổng",
"quan",
"đồng",
"ý",
"với",
"kết",
"luận",
"của",
"epa",
"pcb",
"là",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"của",
"con",
"người",
"chất",
"gây",
"ung",
"thư",
"có",
"bằng",
"chứng",
"rõ",
"ràng",
"rằng",
"pcbs",
"gây",
"ra",
"ung",
"... |
sarród là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 40 07 km² dân số năm 2010 là 1159 người mật độ 29 người km² | [
"sarród",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"győr-moson-sopron",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"40",
"07",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1159",
"người",
"mật",
"độ",
"29",
"người",
"km²"
] |
oplismenus undulatifolius là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ard p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1812 | [
"oplismenus",
"undulatifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ard",
"p",
"beauv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
scarabaeus gangeticus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"scarabaeus",
"gangeticus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
nặng hơn loài đực 280–330g tuy có sự khác nhau về kích cỡ nhưng không có sự dị hình giới tính nào rõ ràng giữa 2 giới sở hữu cánh rộng và đuôi dài theo cách nào đó giống với loài chim buteo nhỏ chim trưởng thành có đầu to và một vệt đen sau mắt và phần người dưới to phần lông lông trên có màu nâu với đốm lớn màu xanh x... | [
"nặng",
"hơn",
"loài",
"đực",
"280–330g",
"tuy",
"có",
"sự",
"khác",
"nhau",
"về",
"kích",
"cỡ",
"nhưng",
"không",
"có",
"sự",
"dị",
"hình",
"giới",
"tính",
"nào",
"rõ",
"ràng",
"giữa",
"2",
"giới",
"sở",
"hữu",
"cánh",
"rộng",
"và",
"đuôi",
"dài",
... |
bulbophyllum amplistigmaticum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"bulbophyllum",
"amplistigmaticum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
bị trong các đơn vị công binh và pháo binh === former operators === bullet 153 m47 hoạt động trong biên chế quân đội áo từ năm 1957 đến năm 1982 bullet – một số chiếc được trưng bày tại bảo tàng quân sự brussels bullet – 20 chiếc đã được sử dụng trong chiến tranh croatia 16 chiếc trong số đó tiếp tục được sử dụng sau c... | [
"bị",
"trong",
"các",
"đơn",
"vị",
"công",
"binh",
"và",
"pháo",
"binh",
"===",
"former",
"operators",
"===",
"bullet",
"153",
"m47",
"hoạt",
"động",
"trong",
"biên",
"chế",
"quân",
"đội",
"áo",
"từ",
"năm",
"1957",
"đến",
"năm",
"1982",
"bullet",
"–",... |
bánh nước xốt táo là một loại bánh được chế biến từ nước xốt táo bột mỳ và đường ngoài ra các thành phần phụ cũng có thể trộn vào bột bánh và sau khi ra lò bánh sẽ có xu hướng chảy nhão trong một vài trường hợp món ăn này được phục vụ dưới dạng bánh cà phê bánh nước xốt táo có từ đầu thời kỳ thuộc địa ở hoa kỳ và ngày ... | [
"bánh",
"nước",
"xốt",
"táo",
"là",
"một",
"loại",
"bánh",
"được",
"chế",
"biến",
"từ",
"nước",
"xốt",
"táo",
"bột",
"mỳ",
"và",
"đường",
"ngoài",
"ra",
"các",
"thành",
"phần",
"phụ",
"cũng",
"có",
"thể",
"trộn",
"vào",
"bột",
"bánh",
"và",
"sau",
... |
thức và cấu trúc nhận thức của người học trong lý thuyết về khoảng cách giao dịch của mình moore 1993 hài lòng rằng cấu trúc và sự tương tác hoặc đối thoại thu hẹp khoảng cách trong hiểu biết và giao tiếp được tạo ra bởi khoảng cách địa lý được gọi là khoảng cách giao dịch === học vẹt === học vẹt là ghi nhớ thông tin đ... | [
"thức",
"và",
"cấu",
"trúc",
"nhận",
"thức",
"của",
"người",
"học",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"về",
"khoảng",
"cách",
"giao",
"dịch",
"của",
"mình",
"moore",
"1993",
"hài",
"lòng",
"rằng",
"cấu",
"trúc",
"và",
"sự",
"tương",
"tác",
"hoặc",
"đối",
"thoại... |
nemacladus sigmoideus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được g t robbins mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"nemacladus",
"sigmoideus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"t",
"robbins",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
perama wurdackii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"perama",
"wurdackii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
4 1919 tháng 10 âm lịch nhân tiết thánh thọ ngũ tuần mừng thọ 50 tuổi của bà thánh cung nguyễn hữu thị nhàn đích mẫu của khải định vua chuẩn cho ông được phục tước công nhưng vì hai chữ huy hiệu hưng nhân của ông trùng với tên nhân đỉnh ở thế miếu nên đổi thành hoài ân công 懷恩公 ngày 12 tháng 7 năm bảo đại thứ 8 1933 bử... | [
"4",
"1919",
"tháng",
"10",
"âm",
"lịch",
"nhân",
"tiết",
"thánh",
"thọ",
"ngũ",
"tuần",
"mừng",
"thọ",
"50",
"tuổi",
"của",
"bà",
"thánh",
"cung",
"nguyễn",
"hữu",
"thị",
"nhàn",
"đích",
"mẫu",
"của",
"khải",
"định",
"vua",
"chuẩn",
"cho",
"ông",
"đ... |
tôi trên đảo thuyền chài nhân dịp ra thăm rạn vòng này vào tháng 7 năm 1978 == ghi chú == bullet thị trấn trường sa thuộc huyện trường sa được thành lập năm 2007 trên cơ sở đảo trường sa và các đảo đá bãi phụ cận == liên kết ngoài == bullet ảnh chụp đá thuyền chài do hso lưu trữ | [
"tôi",
"trên",
"đảo",
"thuyền",
"chài",
"nhân",
"dịp",
"ra",
"thăm",
"rạn",
"vòng",
"này",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1978",
"==",
"ghi",
"chú",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"trường",
"sa",
"thuộc",
"huyện",
"trường",
"sa",
"được",
"thành",
"lập",
... |
xã wisconsin quận jackson minnesota xã wisconsin là một xã thuộc quận jackson tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 233 người == lịch sử == xã wisconsin được thiết lập vào năm 1869 do những người định cư đầu tiên ở đây phần lớn là người bản địa của wisconsin cho nên xã mới có tên gọi là wisconsin == ... | [
"xã",
"wisconsin",
"quận",
"jackson",
"minnesota",
"xã",
"wisconsin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jackson",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"233",
"người",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",... |
tế kẽm sulfate có sẵn dưới dạng thuốc gốc và được bán sẵn trên quầy [3] chi phí bán buôn ở các nước đang phát triển là khoảng 0 01 đến 18 usd mỗi ngày tại vương quốc anh mười ngày điều trị ở nhs có giá khoảng 4 32 pounds | [
"tế",
"kẽm",
"sulfate",
"có",
"sẵn",
"dưới",
"dạng",
"thuốc",
"gốc",
"và",
"được",
"bán",
"sẵn",
"trên",
"quầy",
"[3]",
"chi",
"phí",
"bán",
"buôn",
"ở",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"là",
"khoảng",
"0",
"01",
"đến",
"18",
"usd",
"mỗi",
... |
mont-saint-michel là một xã đảo ở normandie pháp nó nằm ngoài khơi khoảng 1 km bờ biển tây bắc tại cửa sông couesnon gần avranches và có diện tích khoảng tính đến hết năm 2009 dân số của hòn đảo là 44 người hòn đảo đã được tổ chức như là một công sự từ thời cổ đại và kể từ thế kỷ 8 nó là một tu viện mà từ đó đã hình th... | [
"mont-saint-michel",
"là",
"một",
"xã",
"đảo",
"ở",
"normandie",
"pháp",
"nó",
"nằm",
"ngoài",
"khơi",
"khoảng",
"1",
"km",
"bờ",
"biển",
"tây",
"bắc",
"tại",
"cửa",
"sông",
"couesnon",
"gần",
"avranches",
"và",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"tính",
"đ... |
trách áo bắt giữ ở trieste nay thuộc ý năm 1797 ông bị trao cho nhà chức trách ottoman và bị giải đến beograd cùng với các đồng sự tất cả bọn họ đều bị thắt cổ chết và xác bị quẳng xuống sông danube vào tháng 6 năm 1798 cái chết của ông càng làm thổi bùng lên ngọn lửa ái quốc của người hy lạp bài thơ ái quốc của ông th... | [
"trách",
"áo",
"bắt",
"giữ",
"ở",
"trieste",
"nay",
"thuộc",
"ý",
"năm",
"1797",
"ông",
"bị",
"trao",
"cho",
"nhà",
"chức",
"trách",
"ottoman",
"và",
"bị",
"giải",
"đến",
"beograd",
"cùng",
"với",
"các",
"đồng",
"sự",
"tất",
"cả",
"bọn",
"họ",
"đều",... |
fumana thymifolia là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi loài này được l spach mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"fumana",
"thymifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nham",
"mân",
"khôi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"spach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
ortanca siverek ortanca là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 508 người | [
"ortanca",
"siverek",
"ortanca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"siverek",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"508",
"người"
] |
Thiền phái Trúc Lâm (竹林安子) là một dòng thiền Việt Nam hình thành từ thời nhà Trần, do Vua Trần Nhân Tông sáng lập. Trúc Lâm vốn là hiệu của Trần Nhân Tông, đồng thời cũng là hiệu của Thiền sư Đạo Viên, tiền bối của Trần Nhân Tông, Tổ thứ hai của dòng thiền này. Thiền phái Trúc Lâm có ba Thiền sư kiệt xuất là Nhân Tông ... | [
"Thiền",
"phái",
"Trúc",
"Lâm",
"(竹林安子)",
"là",
"một",
"dòng",
"thiền",
"Việt",
"Nam",
"hình",
"thành",
"từ",
"thời",
"nhà",
"Trần,",
"do",
"Vua",
"Trần",
"Nhân",
"Tông",
"sáng",
"lập.",
"Trúc",
"Lâm",
"vốn",
"là",
"hiệu",
"của",
"Trần",
"Nhân",
"Tông,... |
có 91 6 nam giới cứ 100 nữ giới từ 20 tuổi trở lên thì có 84 4 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong thành phố là 38 119 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 43 734 nam giới có thu nhập trung bình 26 377 so với 20 531 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của thành phố là 19 439 đô la khoả... | [
"có",
"91",
"6",
"nam",
"giới",
"cứ",
"100",
"nữ",
"giới",
"từ",
"20",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"thì",
"có",
"84",
"4",
"nam",
"giới",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"hộ",
"gia",
"đình",
"trong",
"thành",
"phố",
"là",
"38",
"119",
"và... |
nên nguy hiểm hơn với động cơ phản lực đẩy hiệu suất cao hercules mk-58 sử dụng nhiên liệu rắn rim-7 sea sparrow có thể bay với vận tốc lên tới 4 256 km h phạm vi hoạt động của tên lửa đạt 10 hải lý tương đương 19 km độ cao bắn hạ mục tiêu 30m rim-7 được dẫn bằng quán tính độc lập giai đoạn đầu ở giai đoạn 2 tên lửa sẽ... | [
"nên",
"nguy",
"hiểm",
"hơn",
"với",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"đẩy",
"hiệu",
"suất",
"cao",
"hercules",
"mk-58",
"sử",
"dụng",
"nhiên",
"liệu",
"rắn",
"rim-7",
"sea",
"sparrow",
"có",
"thể",
"bay",
"với",
"vận",
"tốc",
"lên",
"tới",
"4",
"256",
"... |
roullours là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet roullours sur le site de l institut géographique national | [
"roullours",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"roullours",
"su... |
quận hampshire west virginia quận hampshire là một quận thuộc tiểu bang tây virginia hoa kỳ theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 20 203 người quận lỵ đóng ở romney == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước == thôn... | [
"quận",
"hampshire",
"west",
"virginia",
"quận",
"hampshire",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"tây",
"virginia",
"hoa",
"kỳ",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
... |
phòng và áp suất nhiệt độ phòng ấm ~27 °c hoặc 300 k và áp suất 1 bar 100 kpa vd áp suất khí quyển điển hình tại mực nước biển vậy giá trị hằng số đoạn nhiệt của ví dụ này là khoảng 6 31 pa m chất khí bây giờ bị nén đến thể tích 0 1 l 0 0001 m³ cho rằng việc này xảy ra đủ nhah để không có nhiệt được truyền vào hoặc đi ... | [
"phòng",
"và",
"áp",
"suất",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
"ấm",
"~27",
"°c",
"hoặc",
"300",
"k",
"và",
"áp",
"suất",
"1",
"bar",
"100",
"kpa",
"vd",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"điển",
"hình",
"tại",
"mực",
"nước",
"biển",
"vậy",
"giá",
"trị",
"hằng",... |
epictia tesselata là một loài rắn trong họ leptotyphlopidae loài này được tschudi mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"epictia",
"tesselata",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"leptotyphlopidae",
"loài",
"này",
"được",
"tschudi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
alysicarpus suffruticosus bullet alysicarpus tetragonolobus bullet alysicarpus timoriensis bullet alysicarpus trifoliatus bullet alysicarpus vaginalis l dc đậu vảy ốc bullet alysicarpus vaginalis var parvifolius bullet alysicarpus vaginalis var taiwanianus bullet alysicarpus vaginalis var venosa bullet alysicarpus vari... | [
"alysicarpus",
"suffruticosus",
"bullet",
"alysicarpus",
"tetragonolobus",
"bullet",
"alysicarpus",
"timoriensis",
"bullet",
"alysicarpus",
"trifoliatus",
"bullet",
"alysicarpus",
"vaginalis",
"l",
"dc",
"đậu",
"vảy",
"ốc",
"bullet",
"alysicarpus",
"vaginalis",
"var",
"... |
rhododendron rufohirtum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hand -mazz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"rhododendron",
"rufohirtum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"hand",
"-mazz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
heredia tổng heredia là một tổng trong tỉnh heredia costa rica tổng này có diện tích 282 6 km² dân số năm 2008 là 118872 người | [
"heredia",
"tổng",
"heredia",
"là",
"một",
"tổng",
"trong",
"tỉnh",
"heredia",
"costa",
"rica",
"tổng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"282",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2008",
"là",
"118872",
"người"
] |
1966 bullet bulbophyllum spathaceum rolfe 1893 bullet bulbophyllum spathilingue j j sm 1908 bullet bulbophyllum spathipetalum j j sm 1908 bullet bulbophyllum spathulatum rolfe ex e cooper seidenf 1970 bullet bulbophyllum speciosum schltr 1912 outstanding bulbophyllum bullet bulbophyllum sphaeracron schltr 1913 bullet b... | [
"1966",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spathaceum",
"rolfe",
"1893",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spathilingue",
"j",
"j",
"sm",
"1908",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spathipetalum",
"j",
"j",
"sm",
"1908",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spathulatum",
"rolfe",
"ex",
"e",
"coop... |
labicymbium breve là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở colombia | [
"labicymbium",
"breve",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"colombia"
] |
cho spal và tiếp tục chơi ở ferrara câu lạc bộ đã đổi tên thành spal 2013 để tiếp tục lịch sử bóng đá của spal họ đã kết thúc mùa giải 2013-14 lega pro seconda divisione ở vị trí thứ sáu do đó đủ điều kiện tham gia mùa giải 2014-15 lega pro thống nhất khai mạc vào năm 2015-16 đội đã thăng hạng lên serie b lần đầu tiên ... | [
"cho",
"spal",
"và",
"tiếp",
"tục",
"chơi",
"ở",
"ferrara",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"đổi",
"tên",
"thành",
"spal",
"2013",
"để",
"tiếp",
"tục",
"lịch",
"sử",
"bóng",
"đá",
"của",
"spal",
"họ",
"đã",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"2013-14",
"lega",
... |
anarsia là một chi bướm đêm thuộc họ gelechiidae == các loài == bullet anarsia lineatella bullet anarsia spartiella bullet anarsia bilbainella bullet anarsia eleagnella bullet anarsia molybdota bullet anarsia anisodonta bullet anarsia centrospila bullet anarsia dryinopa bullet anarsia epiula bullet anarsia hippocoma bu... | [
"anarsia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"anarsia",
"lineatella",
"bullet",
"anarsia",
"spartiella",
"bullet",
"anarsia",
"bilbainella",
"bullet",
"anarsia",
"eleagnella",
"bullet",
"anarsia",... |
eressa guttulata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eressa",
"guttulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
và beadles đã tham dự lễ cưới của bieber từ tháng 12 năm 2010 đến tháng 3 năm 2018 bieber có mối tình tan hợp với nữ ca sĩ và diễn viên selena gomez trong một cuộc phỏng vấn trên the ellen degeneres show bieber đã nói rằng một số bài hát của anh bao gồm sorry mark my words và what do you mean là nói về mối quan hệ với ... | [
"và",
"beadles",
"đã",
"tham",
"dự",
"lễ",
"cưới",
"của",
"bieber",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"bieber",
"có",
"mối",
"tình",
"tan",
"hợp",
"với",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"và",
"diễn",
"viên",
"selena",
"gomez",... |
bosqueiopsis gilletii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được de wild t durand mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"bosqueiopsis",
"gilletii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"t",
"durand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
eugenia obscura là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được lindl dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 | [
"eugenia",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
psychotria rimbachii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"psychotria",
"rimbachii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
eurimyia lineata là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được fabricius mô tả khoa học đầu tiên năm 1787 eurimyia lineata phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch | [
"eurimyia",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1787",
"eurimyia",
"lineata",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắ... |
hylaeus desertoris là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được houston mô tả khoa học năm 1981 | [
"hylaeus",
"desertoris",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"houston",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
mai vì thế lý xương phù đã đề nghị đường hy tông ở lại phượng tường lâu hơn với lý do cung điện ở trường an chưa được sửa chữa đường hy tông chấp thuận đến mùa hè năm 887 đoàn rước của lý xương phù và đoàn rước của tướng triều đình dương thủ lập 楊守立 tranh đường dẫn đến binh sĩ hai bên chiến đấu với nhau không dừng lại ... | [
"mai",
"vì",
"thế",
"lý",
"xương",
"phù",
"đã",
"đề",
"nghị",
"đường",
"hy",
"tông",
"ở",
"lại",
"phượng",
"tường",
"lâu",
"hơn",
"với",
"lý",
"do",
"cung",
"điện",
"ở",
"trường",
"an",
"chưa",
"được",
"sửa",
"chữa",
"đường",
"hy",
"tông",
"chấp",
... |
linh hồn người khác dybbuk thường trú ngụ trong linh hồn của người sống phải mang theo nỗi oan ức và thù hận vô cùng lớn khi chết đi và không thể siêu thoát chúng nhập vào người khác để thực hiện việc báo thù của mình bất kỳ ai bị chúng nhập vào cũng sẽ trở nên hung dữ và phá phách lung tung bullet nachzehrer ăn thịt n... | [
"linh",
"hồn",
"người",
"khác",
"dybbuk",
"thường",
"trú",
"ngụ",
"trong",
"linh",
"hồn",
"của",
"người",
"sống",
"phải",
"mang",
"theo",
"nỗi",
"oan",
"ức",
"và",
"thù",
"hận",
"vô",
"cùng",
"lớn",
"khi",
"chết",
"đi",
"và",
"không",
"thể",
"siêu",
... |
được tham dự giải đấu quốc tế lớn đầu tiên là world cup 2014 tại brasil trong trận đấu giai mạc của giải đấu với chủ nhà brasil khi tỉ số đang là 1-1 trọng tài người nhật bản yuichi nishimura cho brasil được hưởng quả phạt đền gây tranh cãi khi cho rằng lovren đã phạm lỗi với tiền đạo fred brasil giành chiến thắng chun... | [
"được",
"tham",
"dự",
"giải",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"là",
"world",
"cup",
"2014",
"tại",
"brasil",
"trong",
"trận",
"đấu",
"giai",
"mạc",
"của",
"giải",
"đấu",
"với",
"chủ",
"nhà",
"brasil",
"khi",
"tỉ",
"số",
"đang",
"là",
"1-1"... |
với chồng và tái hôn với chồng hiện tại bullet nguyễn tuyết cô tham gia cuộc thi siêu mẫu việt nam 2012 và đoạt giải siêu mẫu triển vọng cô còn tham gia hoa hậu phụ nữ việt nam qua ảnh 2012 ngày 19 tháng 1 năm 2022 cô qua đời do tai nạn tại phú quốc bullet bích trâm tham gia chương trình duyên dáng áo dài và tham gia n... | [
"với",
"chồng",
"và",
"tái",
"hôn",
"với",
"chồng",
"hiện",
"tại",
"bullet",
"nguyễn",
"tuyết",
"cô",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"siêu",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"2012",
"và",
"đoạt",
"giải",
"siêu",
"mẫu",
"triển",
"vọng",
"cô",
"còn",
"tham",
"gia",
... |
gyretes boucardi là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882 | [
"gyretes",
"boucardi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
rick green cầu thủ bóng đá richard green sinh ngày 23 tháng 11 năm 1952 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí tiền đạo == sự nghiệp == sinh ra ở scunthorpe green thi đấu cho appleby frodingham scunthorpe united chesterfield notts county và brigg town | [
"rick",
"green",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"richard",
"green",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"1952",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"từng",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"==",
"sự",
... |
lasioglossum corsicanum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1931 | [
"lasioglossum",
"corsicanum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"blüthgen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
các đại biểu đã lên tiếng phản đối các dự án thu hút nhiều quan tâm của dư luận trong và ngoài nước gần đây như dự án khai thác bô xít ở tây nguyên các dự án cho nước ngoài thuê rừng và nổi bật năm 2010 là dự án đường sắt cao tốc bắc nam === điều tra vụ vinashin === ngày 11 11 2010 ủy ban thường vụ quốc hội đã ra công ... | [
"các",
"đại",
"biểu",
"đã",
"lên",
"tiếng",
"phản",
"đối",
"các",
"dự",
"án",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"quan",
"tâm",
"của",
"dư",
"luận",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"gần",
"đây",
"như",
"dự",
"án",
"khai",
"thác",
"bô",
"xít",
"ở",
"tây",
"nguy... |
oedothorax gibbosus là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được john blackwall miêu tả năm 1841 | [
"oedothorax",
"gibbosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"chúng",
"được",
"john",
"blackwall",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1841"
] |
annulares lanner là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được mansell miêu tả năm 2004 | [
"annulares",
"lanner",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"mansell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004"
] |
nhất tháng 11 năm 1997 nhân kỷ niệm 50 năm thành lập đài minh nhiều nhà lãnh đạo trung quốc đã gửi lời chúc mừng như giang trạch dân đề phát dương truyền thống yêu nước yêu quê hương xúc tiến hoà bình thống nhất tổ quốc lý bằng đề đoàn kết rộng rãi đồng bào đài loan phấn đấu thống nhất tổ quốc kiều thạch đề xúc tiến gi... | [
"nhất",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"50",
"năm",
"thành",
"lập",
"đài",
"minh",
"nhiều",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"trung",
"quốc",
"đã",
"gửi",
"lời",
"chúc",
"mừng",
"như",
"giang",
"trạch",
"dân",
"đề",
"phát",
"dương",
"truyền",... |
oreodera candida là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oreodera",
"candida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
fissidens osmundoides là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được hedw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 | [
"fissidens",
"osmundoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
internet như dùng các phần mềm trojan và email mục tiêu của các vụ tấn công không chỉ là thông tin về công nghệ mà bao gồm cả các kỹ thuật quản lý và chiến lược thị trường ông opfermann ước tính đức thiệt hại khoảng 50 tỷ eur 68 2 tỷ usd và 30 000 việc làm mỗi năm vì các hoạt động gián điệp kinh tế trung quốc muốn trở ... | [
"internet",
"như",
"dùng",
"các",
"phần",
"mềm",
"trojan",
"và",
"email",
"mục",
"tiêu",
"của",
"các",
"vụ",
"tấn",
"công",
"không",
"chỉ",
"là",
"thông",
"tin",
"về",
"công",
"nghệ",
"mà",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"quản",
"lý",
"và"... |
14387 1990 qe5 14387 1990 qe là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 25 tháng 8 năm 1990 | [
"14387",
"1990",
"qe5",
"14387",
"1990",
"qe",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ng... |
tổ chức hữu nghị việt nam theo quy định của pháp luật bullet thực hiện các nhiệm vụ khác được cơ quan có thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật | [
"tổ",
"chức",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"nam",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"bullet",
"thực",
"hiện",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"được",
"cơ",
"quan",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"giao",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật"
] |
sm-62 snark northrop sm-62 snark là tên lửa hành trình liên lục địa kiểu đời đầu nó có thể mang đầu đạn nhiệt hạch loại w39 sm-62 được bộ chỉ huy không quân chiến lược không quân hoa kỳ triển khai từ năm 1958 tới năm 1961 snark được đặt theo tên của nhân vật snark của tác giả lewis carroll == tham khảo == === tài liệu ... | [
"sm-62",
"snark",
"northrop",
"sm-62",
"snark",
"là",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"liên",
"lục",
"địa",
"kiểu",
"đời",
"đầu",
"nó",
"có",
"thể",
"mang",
"đầu",
"đạn",
"nhiệt",
"hạch",
"loại",
"w39",
"sm-62",
"được",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"không",
"quâ... |
agapetes hookeri là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được c b clarke sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"agapetes",
"hookeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
arhopaloscelis maculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"arhopaloscelis",
"maculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của âm thanh bộ phim năm 2012 no lấy bối cảnh vào những năm 1980 ở chile đã sử dụng băng u-matic để quay phim == âm thanh kỹ thuật số == xem thêm 44 1 khz u-matic cũng được sử dụng để lưu trữ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số hầu hết các bản ghi âm kỹ thuật số từ những năm 1980 được ghi trên băng u-matic thông qua bộ chuyển... | [
"của",
"âm",
"thanh",
"bộ",
"phim",
"năm",
"2012",
"no",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"vào",
"những",
"năm",
"1980",
"ở",
"chile",
"đã",
"sử",
"dụng",
"băng",
"u-matic",
"để",
"quay",
"phim",
"==",
"âm",
"thanh",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
connelles == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure | [
"connelles",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"eure"
] |
đánh chia cắt qua các vịnh lầy tập đoàn quân 28 đánh chiếm ochakov tiến dọc bờ biển về odessa ngày 27 tháng 3 tập đoàn quân xung kích 5 chiếm nikolayev ngày 28 tháng 3 quân đoàn xe tăng 23 và cụm kỵ binh cơ giới đã tiến xa sang phía tây tiếp cận sông dniestr và bắt đầu vòng xuống phía nam cắt đứt tuyến đường sắt odessa... | [
"đánh",
"chia",
"cắt",
"qua",
"các",
"vịnh",
"lầy",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"28",
"đánh",
"chiếm",
"ochakov",
"tiến",
"dọc",
"bờ",
"biển",
"về",
"odessa",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xung",
"kích",
"5",
"chiếm",
"nikolayev",
"ngà... |
tyler ulis sinh ngày 5 tháng 1 năm 1996 là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người mỹ cho stockton kings của nba g league anh chơi bóng rổ đại học cho kentucky wildcats == liên kết ngoài == bullet kentucky wildcats bio | [
"tyler",
"ulis",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"rổ",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"mỹ",
"cho",
"stockton",
"kings",
"của",
"nba",
"g",
"league",
"anh",
"chơi",
"bóng",
"rổ",
"đại",
"học",
"cho",
... |
arıtepe kızıltepe arıtepe là một xã thuộc huyện kızıltepe tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 163 người | [
"arıtepe",
"kızıltepe",
"arıtepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kızıltepe",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"163",
"người"
] |
phát triển rất mạnh con người cũng đã ra đời và bắt đầu biết cầm nắm đồ vật để đi săn nhờ đó mà thích nghi được với môi trường khi kỷ băng hà cuối cùng kết thúc một số động vật bị tuyệt chủng còn con người thì vẫn tiếp tục tiến hóa == liên kết ngoài == bullet national atlas of the usa wisconsin glaciation in north amer... | [
"phát",
"triển",
"rất",
"mạnh",
"con",
"người",
"cũng",
"đã",
"ra",
"đời",
"và",
"bắt",
"đầu",
"biết",
"cầm",
"nắm",
"đồ",
"vật",
"để",
"đi",
"săn",
"nhờ",
"đó",
"mà",
"thích",
"nghi",
"được",
"với",
"môi",
"trường",
"khi",
"kỷ",
"băng",
"hà",
"cuố... |
mongaguá là một đô thị ở bang são paulo brasil dân số năm 2006 ước tính 46 977 người diện tích là 137 km² mật độ dân số là 292 33 người km² == địa lý == bullet khoảng cách so với các đô thị lớn khác km bullet são paulo 91 bullet santos 43 bullet bertioga 60 bullet guarujá 45 bullet são vicente 30 bullet praia grande 20... | [
"mongaguá",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"brasil",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"ước",
"tính",
"46",
"977",
"người",
"diện",
"tích",
"là",
"137",
"km²",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"292",
"33",
"người",
"km²",
"==",
"đị... |
glypta ulbrichti là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"glypta",
"ulbrichti",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nhất với người hy lạp công đồng này chỉ đem lại một kết quả phù du nhất là về điểm sau cùng này vì giáo hội hy lạp không thực tế tham gia vào các cuộc bàn luận mặc dù đã bị bãi bỏ một thời gian ngắn bởi giáo hoàng adrian v và giáo hoàng gioan xxi những quy định này vẫn có hiệu lực cho đến thế kỷ 20 khi chúng được giáo ... | [
"nhất",
"với",
"người",
"hy",
"lạp",
"công",
"đồng",
"này",
"chỉ",
"đem",
"lại",
"một",
"kết",
"quả",
"phù",
"du",
"nhất",
"là",
"về",
"điểm",
"sau",
"cùng",
"này",
"vì",
"giáo",
"hội",
"hy",
"lạp",
"không",
"thực",
"tế",
"tham",
"gia",
"vào",
"các... |
thất lên tới 47% tổng số phi công trực thăng mỹ thiệt mạng mỹ trong chiến tranh việt nam là 2 165 cùng với số thành viên phi hành đoàn thiệt mạng là 2 712 bullet trong số trực thăng mỹ huy động nhiều nhất là uh-1 đã có ít nhất 6 994 chiếc uh-1 tham chiến chiếm 59 3% tổng số các loại trực thăng được mỹ sử dụng trong chi... | [
"thất",
"lên",
"tới",
"47%",
"tổng",
"số",
"phi",
"công",
"trực",
"thăng",
"mỹ",
"thiệt",
"mạng",
"mỹ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"là",
"2",
"165",
"cùng",
"với",
"số",
"thành",
"viên",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"thiệt",
"mạng",
"là",
"2... |
nó là kelvin tên của nó đã được sử dụng trong việc tạo ra tiêu đề của baron kelvin và do đó kết thúc như đơn vị si của nhiệt độ trên bản đồ cũ glasgow được hiển thị trong khu vực của quận trước năm 1975 của lanarkshire từ 1975 đến 1996 nó xuất hiện trong vùng strathclyde === khí hậu === mặc dù có vĩ độ bắc tương tự như... | [
"nó",
"là",
"kelvin",
"tên",
"của",
"nó",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"việc",
"tạo",
"ra",
"tiêu",
"đề",
"của",
"baron",
"kelvin",
"và",
"do",
"đó",
"kết",
"thúc",
"như",
"đơn",
"vị",
"si",
"của",
"nhiệt",
"độ",
"trên",
"bản",
"đồ",
"cũ",
... |
g15 group of 15 g-15 được thành lập tại hội nghị của phong trào không liên kết lần 9 ở belgrade nam tư vào tháng 9 năm 1989 nó được thiết lập để cổ vũ cho sự hợp tác và làm đối trọng cho các tổ chức quốc tế khác như là wto và g8 của các quốc gia công nghiệp phát triển tổ chức này bao gồm các nước mỹ latin châu phi và c... | [
"g15",
"group",
"of",
"15",
"g-15",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"hội",
"nghị",
"của",
"phong",
"trào",
"không",
"liên",
"kết",
"lần",
"9",
"ở",
"belgrade",
"nam",
"tư",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1989",
"nó",
"được",
"thiết",
"lập",
"để",
"cổ",
... |
centaurea nigerica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"centaurea",
"nigerica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
scelolophia penthemaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scelolophia",
"penthemaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lampione là một hòn đảo đá nhỏ nằm ở biển địa trung hải về mặt địa lý thuộc quần đảo pelagie và về mặt hành chính thuộc lampedusa e linosa agrigento vùng sicily ý đảo có chiều dài khoảng 200 mét 656 feet và rộng 180 mét 591 feet có diện tích 4 ha 9 9 mẫu anh và độ cao cao nhất 36 mét 118 feet hòn đảo này không có người... | [
"lampione",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"đá",
"nhỏ",
"nằm",
"ở",
"biển",
"địa",
"trung",
"hải",
"về",
"mặt",
"địa",
"lý",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"pelagie",
"và",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"thuộc",
"lampedusa",
"e",
"linosa",
"agrigento",
"vùng",
"s... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.