text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
schrankia masuii là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"schrankia",
"masuii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
aidia yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hutch t yamaz mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
|
[
"aidia",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"t",
"yamaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
cháy trên thuyền hoặc chết đuối dưới sông trong lúc quân tào đang hoảng hốt vì đám cháy thì liên quân chu du đã chiếm lĩnh trận địa và chia cắt lực lượng của tào tháo buộc ông phải ra lệnh rút lui sau khi phá hủy một phần số thuyền chiến còn lại tào tháo cùng bại binh rút lui về phía đường cái hoa dung xuyên qua vùng đầm lầy lớn phía bắc hồ động đình chu du và lưu bị không ngừng đuổi theo ông cho tới tận nam quận cuối cùng thiệt hại nặng nề khiến tào tháo phải bỏ miền nam rút về nghiệp quận để lại từ hoảng và tào nhân giữ giang lăng nhạc tiến giữ tương dương và mãn sủng giữ đương dương == củng cố thế đứng phương bắc == === bài thủ sắc === sau trận xích bích về cơ bản thế đứng của ba họ tào tôn và lưu khá vững lực lượng khá cân bằng nên tào tháo không còn thời cơ nam tiến thuận lợi để thống nhất trung hoa như trước nữa thế chân vạc hình thành trong khi tôn quyền và lưu bị ra sức giành lấy những vùng đất đai phía nam thì tào tháo án binh bất động trong 2 năm 209 210 ông đóng quân ở nghiệp thành huy động người xây đài đồng tước để hưởng thụ con thứ 4 của ông là tào thực vì sự kiện này mới làm bài phú đài đồng tước để củng cố thực lực phương
|
[
"cháy",
"trên",
"thuyền",
"hoặc",
"chết",
"đuối",
"dưới",
"sông",
"trong",
"lúc",
"quân",
"tào",
"đang",
"hoảng",
"hốt",
"vì",
"đám",
"cháy",
"thì",
"liên",
"quân",
"chu",
"du",
"đã",
"chiếm",
"lĩnh",
"trận",
"địa",
"và",
"chia",
"cắt",
"lực",
"lượng",
"của",
"tào",
"tháo",
"buộc",
"ông",
"phải",
"ra",
"lệnh",
"rút",
"lui",
"sau",
"khi",
"phá",
"hủy",
"một",
"phần",
"số",
"thuyền",
"chiến",
"còn",
"lại",
"tào",
"tháo",
"cùng",
"bại",
"binh",
"rút",
"lui",
"về",
"phía",
"đường",
"cái",
"hoa",
"dung",
"xuyên",
"qua",
"vùng",
"đầm",
"lầy",
"lớn",
"phía",
"bắc",
"hồ",
"động",
"đình",
"chu",
"du",
"và",
"lưu",
"bị",
"không",
"ngừng",
"đuổi",
"theo",
"ông",
"cho",
"tới",
"tận",
"nam",
"quận",
"cuối",
"cùng",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"khiến",
"tào",
"tháo",
"phải",
"bỏ",
"miền",
"nam",
"rút",
"về",
"nghiệp",
"quận",
"để",
"lại",
"từ",
"hoảng",
"và",
"tào",
"nhân",
"giữ",
"giang",
"lăng",
"nhạc",
"tiến",
"giữ",
"tương",
"dương",
"và",
"mãn",
"sủng",
"giữ",
"đương",
"dương",
"==",
"củng",
"cố",
"thế",
"đứng",
"phương",
"bắc",
"==",
"===",
"bài",
"thủ",
"sắc",
"===",
"sau",
"trận",
"xích",
"bích",
"về",
"cơ",
"bản",
"thế",
"đứng",
"của",
"ba",
"họ",
"tào",
"tôn",
"và",
"lưu",
"khá",
"vững",
"lực",
"lượng",
"khá",
"cân",
"bằng",
"nên",
"tào",
"tháo",
"không",
"còn",
"thời",
"cơ",
"nam",
"tiến",
"thuận",
"lợi",
"để",
"thống",
"nhất",
"trung",
"hoa",
"như",
"trước",
"nữa",
"thế",
"chân",
"vạc",
"hình",
"thành",
"trong",
"khi",
"tôn",
"quyền",
"và",
"lưu",
"bị",
"ra",
"sức",
"giành",
"lấy",
"những",
"vùng",
"đất",
"đai",
"phía",
"nam",
"thì",
"tào",
"tháo",
"án",
"binh",
"bất",
"động",
"trong",
"2",
"năm",
"209",
"210",
"ông",
"đóng",
"quân",
"ở",
"nghiệp",
"thành",
"huy",
"động",
"người",
"xây",
"đài",
"đồng",
"tước",
"để",
"hưởng",
"thụ",
"con",
"thứ",
"4",
"của",
"ông",
"là",
"tào",
"thực",
"vì",
"sự",
"kiện",
"này",
"mới",
"làm",
"bài",
"phú",
"đài",
"đồng",
"tước",
"để",
"củng",
"cố",
"thực",
"lực",
"phương"
] |
trên bia năm 1839 tạ quang cự được triệu về kinh nhận tước hầu ra coi việc nạo vét sông phổ lợi huế kiêm coi trường đào tạo võ quan anh danh tháng giêng năm 1841 vua thiệu trị nối ngôi thì tháng sau ông cùng với hà duy phiên nguyễn tri phương được cử ra trông coi việc xây lăng cho vua minh mạng và kiêm việc ấn vụ ở sở tào chính tháng 7 âm lịch nghe ở trấn tây thành chân lạp quan quân nhà nguyễn cứ đánh dẹp mãi mà vẫn không yên ông bèn tâu với nhà vua xin bỏ đất ấy được nghe theo năm 1842 nhà vua đi tuần miền bắc sung ông chức đại thần coi việc ở tại triều khi về nhà vua cho ông làm thái tử thái bảo kiêm coi ấn triện của hậu quân tự đức năm thứ 2 1849 nhân kinh thành huế có dịch nhà vua xuống chiếu cầu lời nói thẳng tạ quang cự cùng văn võ đình thần tâu lên 5 việc bullet xin cho con cháu mỹ đường được biên tên vào tôn phả bullet xin cấp tiền cho cha mẹ vợ con các công thần thời trung hưng nếu ai không có con thừa tự xin lập cháu bullet xin khoan miễn tội các công thần đã chết như nguyễn văn thành lê văn duyệt lê chất và cho con cháu được sửa sang phần mộ cho họ bullet cho sửa sang đền miếu nhà lê cấp tự điền và cử người coi sóc các nơi
|
[
"trên",
"bia",
"năm",
"1839",
"tạ",
"quang",
"cự",
"được",
"triệu",
"về",
"kinh",
"nhận",
"tước",
"hầu",
"ra",
"coi",
"việc",
"nạo",
"vét",
"sông",
"phổ",
"lợi",
"huế",
"kiêm",
"coi",
"trường",
"đào",
"tạo",
"võ",
"quan",
"anh",
"danh",
"tháng",
"giêng",
"năm",
"1841",
"vua",
"thiệu",
"trị",
"nối",
"ngôi",
"thì",
"tháng",
"sau",
"ông",
"cùng",
"với",
"hà",
"duy",
"phiên",
"nguyễn",
"tri",
"phương",
"được",
"cử",
"ra",
"trông",
"coi",
"việc",
"xây",
"lăng",
"cho",
"vua",
"minh",
"mạng",
"và",
"kiêm",
"việc",
"ấn",
"vụ",
"ở",
"sở",
"tào",
"chính",
"tháng",
"7",
"âm",
"lịch",
"nghe",
"ở",
"trấn",
"tây",
"thành",
"chân",
"lạp",
"quan",
"quân",
"nhà",
"nguyễn",
"cứ",
"đánh",
"dẹp",
"mãi",
"mà",
"vẫn",
"không",
"yên",
"ông",
"bèn",
"tâu",
"với",
"nhà",
"vua",
"xin",
"bỏ",
"đất",
"ấy",
"được",
"nghe",
"theo",
"năm",
"1842",
"nhà",
"vua",
"đi",
"tuần",
"miền",
"bắc",
"sung",
"ông",
"chức",
"đại",
"thần",
"coi",
"việc",
"ở",
"tại",
"triều",
"khi",
"về",
"nhà",
"vua",
"cho",
"ông",
"làm",
"thái",
"tử",
"thái",
"bảo",
"kiêm",
"coi",
"ấn",
"triện",
"của",
"hậu",
"quân",
"tự",
"đức",
"năm",
"thứ",
"2",
"1849",
"nhân",
"kinh",
"thành",
"huế",
"có",
"dịch",
"nhà",
"vua",
"xuống",
"chiếu",
"cầu",
"lời",
"nói",
"thẳng",
"tạ",
"quang",
"cự",
"cùng",
"văn",
"võ",
"đình",
"thần",
"tâu",
"lên",
"5",
"việc",
"bullet",
"xin",
"cho",
"con",
"cháu",
"mỹ",
"đường",
"được",
"biên",
"tên",
"vào",
"tôn",
"phả",
"bullet",
"xin",
"cấp",
"tiền",
"cho",
"cha",
"mẹ",
"vợ",
"con",
"các",
"công",
"thần",
"thời",
"trung",
"hưng",
"nếu",
"ai",
"không",
"có",
"con",
"thừa",
"tự",
"xin",
"lập",
"cháu",
"bullet",
"xin",
"khoan",
"miễn",
"tội",
"các",
"công",
"thần",
"đã",
"chết",
"như",
"nguyễn",
"văn",
"thành",
"lê",
"văn",
"duyệt",
"lê",
"chất",
"và",
"cho",
"con",
"cháu",
"được",
"sửa",
"sang",
"phần",
"mộ",
"cho",
"họ",
"bullet",
"cho",
"sửa",
"sang",
"đền",
"miếu",
"nhà",
"lê",
"cấp",
"tự",
"điền",
"và",
"cử",
"người",
"coi",
"sóc",
"các",
"nơi"
] |
núi lộc na đại phá bọn họ bắt được 5 vạn thớt ngựa 20 vạn bò cừu dời hơn 2 vạn nhà mà về lại có chiếu cho ông cùng bọn trưởng tôn tung 8 người ngồi ở bên phải cửa chỉ xa dừng xe xử lý chánh sự người nhuyễn nhuyễn xâm phạm lệnh cho bọn cân đuổi đánh được bái làm thiên bộ đại nhân tiến tước làm công mệnh cho ông ra vào triều được ngồi xe có người theo hầu thác bạt đảo làm thế tử lâm triều nghe chính lấy ông làm tả phụ lưu tống thiếu đế lưu nghĩa phù bị lật đổ triều đình muốn nhân đó giành lấy vùng hà nam lấy ông làm giả tiết đô đốc tiền phong chư quân sự tư không công tấn binh đại tướng quân hành dương châu thứ sử soái bọn ngô binh tướng quân công tôn biểu nam chinh cân theo kế của biểu đánh hoạt đài không hạ được xin thêm quân đế giận gởi thư trách mắng ông bèn tự đưa quân xuống phía nam nhắm đến trung sơn đông quận thái thú vương cảnh độ nhà lưu tống bỏ thành chạy trốn bọn tư mã sở chi sai sứ xin hàng cân từ hoạt đài đi gấp lạc dương hổ lao thủ tướng mao đức tổ nhà lưu tống sai bọn tư mã địch quảng tướng quân diêu dũng thác đậu bá đưa 5000 quân giữ thổ lâu chống lại cân tiến đánh phá được bọn quảng một ngựa chạy
|
[
"núi",
"lộc",
"na",
"đại",
"phá",
"bọn",
"họ",
"bắt",
"được",
"5",
"vạn",
"thớt",
"ngựa",
"20",
"vạn",
"bò",
"cừu",
"dời",
"hơn",
"2",
"vạn",
"nhà",
"mà",
"về",
"lại",
"có",
"chiếu",
"cho",
"ông",
"cùng",
"bọn",
"trưởng",
"tôn",
"tung",
"8",
"người",
"ngồi",
"ở",
"bên",
"phải",
"cửa",
"chỉ",
"xa",
"dừng",
"xe",
"xử",
"lý",
"chánh",
"sự",
"người",
"nhuyễn",
"nhuyễn",
"xâm",
"phạm",
"lệnh",
"cho",
"bọn",
"cân",
"đuổi",
"đánh",
"được",
"bái",
"làm",
"thiên",
"bộ",
"đại",
"nhân",
"tiến",
"tước",
"làm",
"công",
"mệnh",
"cho",
"ông",
"ra",
"vào",
"triều",
"được",
"ngồi",
"xe",
"có",
"người",
"theo",
"hầu",
"thác",
"bạt",
"đảo",
"làm",
"thế",
"tử",
"lâm",
"triều",
"nghe",
"chính",
"lấy",
"ông",
"làm",
"tả",
"phụ",
"lưu",
"tống",
"thiếu",
"đế",
"lưu",
"nghĩa",
"phù",
"bị",
"lật",
"đổ",
"triều",
"đình",
"muốn",
"nhân",
"đó",
"giành",
"lấy",
"vùng",
"hà",
"nam",
"lấy",
"ông",
"làm",
"giả",
"tiết",
"đô",
"đốc",
"tiền",
"phong",
"chư",
"quân",
"sự",
"tư",
"không",
"công",
"tấn",
"binh",
"đại",
"tướng",
"quân",
"hành",
"dương",
"châu",
"thứ",
"sử",
"soái",
"bọn",
"ngô",
"binh",
"tướng",
"quân",
"công",
"tôn",
"biểu",
"nam",
"chinh",
"cân",
"theo",
"kế",
"của",
"biểu",
"đánh",
"hoạt",
"đài",
"không",
"hạ",
"được",
"xin",
"thêm",
"quân",
"đế",
"giận",
"gởi",
"thư",
"trách",
"mắng",
"ông",
"bèn",
"tự",
"đưa",
"quân",
"xuống",
"phía",
"nam",
"nhắm",
"đến",
"trung",
"sơn",
"đông",
"quận",
"thái",
"thú",
"vương",
"cảnh",
"độ",
"nhà",
"lưu",
"tống",
"bỏ",
"thành",
"chạy",
"trốn",
"bọn",
"tư",
"mã",
"sở",
"chi",
"sai",
"sứ",
"xin",
"hàng",
"cân",
"từ",
"hoạt",
"đài",
"đi",
"gấp",
"lạc",
"dương",
"hổ",
"lao",
"thủ",
"tướng",
"mao",
"đức",
"tổ",
"nhà",
"lưu",
"tống",
"sai",
"bọn",
"tư",
"mã",
"địch",
"quảng",
"tướng",
"quân",
"diêu",
"dũng",
"thác",
"đậu",
"bá",
"đưa",
"5000",
"quân",
"giữ",
"thổ",
"lâu",
"chống",
"lại",
"cân",
"tiến",
"đánh",
"phá",
"được",
"bọn",
"quảng",
"một",
"ngựa",
"chạy"
] |
weissia graeca là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schiffner mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"weissia",
"graeca",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
catocala edwardsi là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"catocala",
"edwardsi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
biến tần lai thông minh hoặc biến tần lưới điện thông minh là hệ thống gồm biến tần và thiết bị quản lý lưu trữ và tiêu thụ năng lượng làm việc với nguồn năng lượng tái tạo lắp đặt ở mạch tiêu thụ điện quy mô nhỏ đây là thế hệ xu hướng của biến tần cho các ứng dụng năng lượng tái tạo trong tiêu dùng gia đình đặc biệt là đối với hệ thống điện mặt trời áp mái tại những nước phát triển năng lượng tái tạo xu hướng này đã có từ những năm 1990 điện năng từ tấm pin mặt trời chỉ được tạo ra trong ngày với công suất đỉnh vào khoảng giữa trưa và nó không thể đồng bộ với mức tiêu thụ điện của phụ tải để khắc phục điều này cũng như để có điện sử dụng buổi tối cần phải lưu trữ năng lượng trong các pin sạc các khối mạch điều khiển thông minh được lắp đặt vào các biến tần như vậy để điều khiển quá trình đạt tối ưu hệ thống lai thông minh thường được coi là đề cập đến quản lý điện mặt trời tuy nhiên nó áp dụng cả cho các nguồn điện năng tái tạo có dòng năng lượng thăng giáng như là điện mặt trời điện gió điện sóng nước công suất không lớn trong mạng mạch tiêu thụ == liên kết ngoài == bullet california list of eligible inverters this is the official california energy commission cec
|
[
"biến",
"tần",
"lai",
"thông",
"minh",
"hoặc",
"biến",
"tần",
"lưới",
"điện",
"thông",
"minh",
"là",
"hệ",
"thống",
"gồm",
"biến",
"tần",
"và",
"thiết",
"bị",
"quản",
"lý",
"lưu",
"trữ",
"và",
"tiêu",
"thụ",
"năng",
"lượng",
"làm",
"việc",
"với",
"nguồn",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"lắp",
"đặt",
"ở",
"mạch",
"tiêu",
"thụ",
"điện",
"quy",
"mô",
"nhỏ",
"đây",
"là",
"thế",
"hệ",
"xu",
"hướng",
"của",
"biến",
"tần",
"cho",
"các",
"ứng",
"dụng",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"trong",
"tiêu",
"dùng",
"gia",
"đình",
"đặc",
"biệt",
"là",
"đối",
"với",
"hệ",
"thống",
"điện",
"mặt",
"trời",
"áp",
"mái",
"tại",
"những",
"nước",
"phát",
"triển",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"xu",
"hướng",
"này",
"đã",
"có",
"từ",
"những",
"năm",
"1990",
"điện",
"năng",
"từ",
"tấm",
"pin",
"mặt",
"trời",
"chỉ",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"ngày",
"với",
"công",
"suất",
"đỉnh",
"vào",
"khoảng",
"giữa",
"trưa",
"và",
"nó",
"không",
"thể",
"đồng",
"bộ",
"với",
"mức",
"tiêu",
"thụ",
"điện",
"của",
"phụ",
"tải",
"để",
"khắc",
"phục",
"điều",
"này",
"cũng",
"như",
"để",
"có",
"điện",
"sử",
"dụng",
"buổi",
"tối",
"cần",
"phải",
"lưu",
"trữ",
"năng",
"lượng",
"trong",
"các",
"pin",
"sạc",
"các",
"khối",
"mạch",
"điều",
"khiển",
"thông",
"minh",
"được",
"lắp",
"đặt",
"vào",
"các",
"biến",
"tần",
"như",
"vậy",
"để",
"điều",
"khiển",
"quá",
"trình",
"đạt",
"tối",
"ưu",
"hệ",
"thống",
"lai",
"thông",
"minh",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"đề",
"cập",
"đến",
"quản",
"lý",
"điện",
"mặt",
"trời",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"áp",
"dụng",
"cả",
"cho",
"các",
"nguồn",
"điện",
"năng",
"tái",
"tạo",
"có",
"dòng",
"năng",
"lượng",
"thăng",
"giáng",
"như",
"là",
"điện",
"mặt",
"trời",
"điện",
"gió",
"điện",
"sóng",
"nước",
"công",
"suất",
"không",
"lớn",
"trong",
"mạng",
"mạch",
"tiêu",
"thụ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"california",
"list",
"of",
"eligible",
"inverters",
"this",
"is",
"the",
"official",
"california",
"energy",
"commission",
"cec"
] |
Bờ biển của Alaska dài hơn tổng chiều dài bờ biển của tất cả các bang khác tại Hoa Kỳ. Đây là bang không liền kề duy nhất của Hoa Kỳ nằm trên lục địa Bắc Mỹ; Alaska tách biệt với bang Washington qua của tỉnh British Columbia (Canada). Alaska do vậy là một lãnh thổ tách rời của Hoa Kỳ, cũng có thể là vùng lãnh thổ tách rời lớn nhất trên thế giới. Về mặt kỹ thuật thì Alaska là một bộ phận của Hoa Kỳ lục địa, song bang vắng bóng trong cách dùng thông tục của từ này. Thủ phủ của bang là Juneau, thành phố nằm trên lục địa Bắc Mỹ, song không có liên kết bằng đường bộ với phần còn lại của hệ thống xa lộ Bắc Mỹ.
|
[
"Bờ",
"biển",
"của",
"Alaska",
"dài",
"hơn",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"bờ",
"biển",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"bang",
"khác",
"tại",
"Hoa",
"Kỳ.",
"Đây",
"là",
"bang",
"không",
"liền",
"kề",
"duy",
"nhất",
"của",
"Hoa",
"Kỳ",
"nằm",
"trên",
"lục",
"địa",
"Bắc",
"Mỹ;",
"Alaska",
"tách",
"biệt",
"với",
"bang",
"Washington",
"qua",
"của",
"tỉnh",
"British",
"Columbia",
"(Canada).",
"Alaska",
"do",
"vậy",
"là",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"tách",
"rời",
"của",
"Hoa",
"Kỳ,",
"cũng",
"có",
"thể",
"là",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"tách",
"rời",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới.",
"Về",
"mặt",
"kỹ",
"thuật",
"thì",
"Alaska",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"Hoa",
"Kỳ",
"lục",
"địa,",
"song",
"bang",
"vắng",
"bóng",
"trong",
"cách",
"dùng",
"thông",
"tục",
"của",
"từ",
"này.",
"Thủ",
"phủ",
"của",
"bang",
"là",
"Juneau,",
"thành",
"phố",
"nằm",
"trên",
"lục",
"địa",
"Bắc",
"Mỹ,",
"song",
"không",
"có",
"liên",
"kết",
"bằng",
"đường",
"bộ",
"với",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"hệ",
"thống",
"xa",
"lộ",
"Bắc",
"Mỹ."
] |
cambiago là một đô thị ở tỉnh milano thuộc vùng lombardia của italia khoảng 20 km về phía đông bắc của tỉnh lỵ milano đến thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 dân số đô thị này là 5 742 người diện tích là 7 3 km² đô thị cambiago có các frazione đơn vị cấp dưới torrazza cambiago giáp các đô thị basiano cavenago di brianza agrate brianza masate caponago gessate pessano con bornago == liên kết ngoài == bullet www comune cambiago mi it
|
[
"cambiago",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"milano",
"thuộc",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"tỉnh",
"lỵ",
"milano",
"đến",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"dân",
"số",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"5",
"742",
"người",
"diện",
"tích",
"là",
"7",
"3",
"km²",
"đô",
"thị",
"cambiago",
"có",
"các",
"frazione",
"đơn",
"vị",
"cấp",
"dưới",
"torrazza",
"cambiago",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"basiano",
"cavenago",
"di",
"brianza",
"agrate",
"brianza",
"masate",
"caponago",
"gessate",
"pessano",
"con",
"bornago",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"cambiago",
"mi",
"it"
] |
slaton texas slaton là một thành phố thuộc quận lubbock tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 6121 người == dân số == bullet dân số năm 2000 6109 người bullet dân số năm 2010 6121 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"slaton",
"texas",
"slaton",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"lubbock",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"6121",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"6109",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"6121",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
story documentary by a friend of calico
|
[
"story",
"documentary",
"by",
"a",
"friend",
"of",
"calico"
] |
minh phần mềm ứng dụng khi công nghệ phát triển các doanh nghiệp có điều kiện ứng dụng các thành tựu của công nghệ để tạo ra sản phẩm dịch vụ có chất lượng cao hơn nhằm phát triển kinh doanh nâng cao năng lực cạnh tranh tuy vậy nó cũng mang lại cho doanh nghiệp nguy cơ tụt hậu giảm năng lực cạnh tranh nếu doanh nghiệp không đổi mới công nghệ kịp thời bullet văn hóa xã hội socio-cultural ảnh hưởng sâu sắc đến hoạt động quản trị và kinh doanh của một doanh nghiệp doanh nghiệp cần phải phân tích các yếu tố văn hóa xã hội nhằm nhận biết các cơ hội và nguy cơ có thể xảy ra mỗi một sự thay đổi của các lực lượng văn hóa có thể tạo ra một ngành kinh doanh mới nhưng cũng có thể xóa đi một ngành kinh doanh bullet chính trị political pháp luật legal gồm các yếu tố chính phủ hệ thống pháp luật xu hướng chính trị các nhân tố này ngày càng ảnh hưởng lớn đến hoạt động của doanh nghiệp sự ổn định về chính trị nhất quán về quan điểm chính sách lớn luôn là sự hấp dẫn của các nhà đầu tư trong xu thế toàn cầu hiện nay mối liên hệ giữa chính trị và kinh doanh không chỉ diễn ra trên bình diện quốc gia mà còn thể hiện trong các quan hệ quốc tế để đưa ra được những quyết định hợp
|
[
"minh",
"phần",
"mềm",
"ứng",
"dụng",
"khi",
"công",
"nghệ",
"phát",
"triển",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"có",
"điều",
"kiện",
"ứng",
"dụng",
"các",
"thành",
"tựu",
"của",
"công",
"nghệ",
"để",
"tạo",
"ra",
"sản",
"phẩm",
"dịch",
"vụ",
"có",
"chất",
"lượng",
"cao",
"hơn",
"nhằm",
"phát",
"triển",
"kinh",
"doanh",
"nâng",
"cao",
"năng",
"lực",
"cạnh",
"tranh",
"tuy",
"vậy",
"nó",
"cũng",
"mang",
"lại",
"cho",
"doanh",
"nghiệp",
"nguy",
"cơ",
"tụt",
"hậu",
"giảm",
"năng",
"lực",
"cạnh",
"tranh",
"nếu",
"doanh",
"nghiệp",
"không",
"đổi",
"mới",
"công",
"nghệ",
"kịp",
"thời",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"xã",
"hội",
"socio-cultural",
"ảnh",
"hưởng",
"sâu",
"sắc",
"đến",
"hoạt",
"động",
"quản",
"trị",
"và",
"kinh",
"doanh",
"của",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"doanh",
"nghiệp",
"cần",
"phải",
"phân",
"tích",
"các",
"yếu",
"tố",
"văn",
"hóa",
"xã",
"hội",
"nhằm",
"nhận",
"biết",
"các",
"cơ",
"hội",
"và",
"nguy",
"cơ",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"mỗi",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"văn",
"hóa",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"một",
"ngành",
"kinh",
"doanh",
"mới",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"xóa",
"đi",
"một",
"ngành",
"kinh",
"doanh",
"bullet",
"chính",
"trị",
"political",
"pháp",
"luật",
"legal",
"gồm",
"các",
"yếu",
"tố",
"chính",
"phủ",
"hệ",
"thống",
"pháp",
"luật",
"xu",
"hướng",
"chính",
"trị",
"các",
"nhân",
"tố",
"này",
"ngày",
"càng",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"hoạt",
"động",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"sự",
"ổn",
"định",
"về",
"chính",
"trị",
"nhất",
"quán",
"về",
"quan",
"điểm",
"chính",
"sách",
"lớn",
"luôn",
"là",
"sự",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"các",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"trong",
"xu",
"thế",
"toàn",
"cầu",
"hiện",
"nay",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"chính",
"trị",
"và",
"kinh",
"doanh",
"không",
"chỉ",
"diễn",
"ra",
"trên",
"bình",
"diện",
"quốc",
"gia",
"mà",
"còn",
"thể",
"hiện",
"trong",
"các",
"quan",
"hệ",
"quốc",
"tế",
"để",
"đưa",
"ra",
"được",
"những",
"quyết",
"định",
"hợp"
] |
trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật và du lịch sài gòn trường cao đẳng văn hoá nghệ thuật và du lịch sài gòn saigonact được thành lập theo quyết định của bộ giáo dục và đào tạo vào ngày 17 tháng 10 năm 2006 hằng năm trường tổ chức lễ khai giảng vào ngày 17 10 đây cũng là ngày truyền thống của trường == giới thiệu chung == trường là một cơ sở đào tạo đa ngành có mục tiêu đào tạo sinh viên thành những cán bộ có trình độ chuyên môn có năng lực thực hành chuyên nghiệp trong các lĩnh vực văn hóa nghệ thuật du lịch và kinh tế có tri thức đạo đức nghề nghiệp và có khả năng thích ứng sáng tạo trong xu thế hội nhập – cạnh tranh đáp ứng nhu cầu phát triển nguồn nhân lực của thành phố hồ chí minh và cả nước == lịch sử hình thành == tháng 11 2006 trường bắt đầu tuyển sinh và đào tạo khóa 1 bậc cao đẳng hệ chính quy thuộc 4 nhóm ngành văn hóa nghệ thuật du lịch và kinh tế và bậc trung cấp chuyên nghiệp từ năm 2008 trường phát triển thêm nhiều ngành và chuyên ngành theo nhu cầu của thị trường lao động tổng cộng có 14 ngành bậc cao đẳng và 16 ngành bậc trung cấp chuyên nghiệp năm 2012 trường tuyển sinh 17 ngành với chỉ tiêu 3000 sinh viên trường là nơi xuất bản tạp chí văn hoá nghệ thuật và du lịch
|
[
"trường",
"cao",
"đẳng",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"du",
"lịch",
"sài",
"gòn",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"văn",
"hoá",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"du",
"lịch",
"sài",
"gòn",
"saigonact",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"quyết",
"định",
"của",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"2006",
"hằng",
"năm",
"trường",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"khai",
"giảng",
"vào",
"ngày",
"17",
"10",
"đây",
"cũng",
"là",
"ngày",
"truyền",
"thống",
"của",
"trường",
"==",
"giới",
"thiệu",
"chung",
"==",
"trường",
"là",
"một",
"cơ",
"sở",
"đào",
"tạo",
"đa",
"ngành",
"có",
"mục",
"tiêu",
"đào",
"tạo",
"sinh",
"viên",
"thành",
"những",
"cán",
"bộ",
"có",
"trình",
"độ",
"chuyên",
"môn",
"có",
"năng",
"lực",
"thực",
"hành",
"chuyên",
"nghiệp",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"du",
"lịch",
"và",
"kinh",
"tế",
"có",
"tri",
"thức",
"đạo",
"đức",
"nghề",
"nghiệp",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"thích",
"ứng",
"sáng",
"tạo",
"trong",
"xu",
"thế",
"hội",
"nhập",
"–",
"cạnh",
"tranh",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"phát",
"triển",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"của",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"cả",
"nước",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"==",
"tháng",
"11",
"2006",
"trường",
"bắt",
"đầu",
"tuyển",
"sinh",
"và",
"đào",
"tạo",
"khóa",
"1",
"bậc",
"cao",
"đẳng",
"hệ",
"chính",
"quy",
"thuộc",
"4",
"nhóm",
"ngành",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"du",
"lịch",
"và",
"kinh",
"tế",
"và",
"bậc",
"trung",
"cấp",
"chuyên",
"nghiệp",
"từ",
"năm",
"2008",
"trường",
"phát",
"triển",
"thêm",
"nhiều",
"ngành",
"và",
"chuyên",
"ngành",
"theo",
"nhu",
"cầu",
"của",
"thị",
"trường",
"lao",
"động",
"tổng",
"cộng",
"có",
"14",
"ngành",
"bậc",
"cao",
"đẳng",
"và",
"16",
"ngành",
"bậc",
"trung",
"cấp",
"chuyên",
"nghiệp",
"năm",
"2012",
"trường",
"tuyển",
"sinh",
"17",
"ngành",
"với",
"chỉ",
"tiêu",
"3000",
"sinh",
"viên",
"trường",
"là",
"nơi",
"xuất",
"bản",
"tạp",
"chí",
"văn",
"hoá",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"du",
"lịch"
] |
với các biến chứng của thai kỳ có nhiều thảo luận về việc liệu sự thiếu giáo dục của một số bà đỡ truyền thống và cách nhiều bà đỡ hỗ trợ việc sinh nở có gây rủi ro cho các bà mẹ và trẻ sơ sinh hay không đánh giá tác động của các bà đỡ truyền thống này đến kết quả sức khỏe đòi hỏi phải xem xét các yếu tố bổ sung như đói nghèo sự có sẵn của các dịch vụ y tế hoặc hỗ trợ của nhà nước
|
[
"với",
"các",
"biến",
"chứng",
"của",
"thai",
"kỳ",
"có",
"nhiều",
"thảo",
"luận",
"về",
"việc",
"liệu",
"sự",
"thiếu",
"giáo",
"dục",
"của",
"một",
"số",
"bà",
"đỡ",
"truyền",
"thống",
"và",
"cách",
"nhiều",
"bà",
"đỡ",
"hỗ",
"trợ",
"việc",
"sinh",
"nở",
"có",
"gây",
"rủi",
"ro",
"cho",
"các",
"bà",
"mẹ",
"và",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"hay",
"không",
"đánh",
"giá",
"tác",
"động",
"của",
"các",
"bà",
"đỡ",
"truyền",
"thống",
"này",
"đến",
"kết",
"quả",
"sức",
"khỏe",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"xem",
"xét",
"các",
"yếu",
"tố",
"bổ",
"sung",
"như",
"đói",
"nghèo",
"sự",
"có",
"sẵn",
"của",
"các",
"dịch",
"vụ",
"y",
"tế",
"hoặc",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"nhà",
"nước"
] |
hyposmocoma nebulifera là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của oahu loài địa phương ở vùng núi near honolulu nơi nó được tim thấy ở độ cao 2 000 feet == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
|
[
"hyposmocoma",
"nebulifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"oahu",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"vùng",
"núi",
"near",
"honolulu",
"nơi",
"nó",
"được",
"tim",
"thấy",
"ở",
"độ",
"cao",
"2",
"000",
"feet",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
macroprora symprepes là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"macroprora",
"symprepes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chỗ dựa và là công cụ của mỹ nhằm áp đặt cho được chủ nghĩa thực dân kiểu mới mâu thuẫn khi buộc phải tiến hành chiến tranh để giữ vững và củng cố chính quyền quân đội tay sai với thực tế càng tiến hành chiến tranh thì chính quyền quân đội đó càng lục đục suy yếu lệ thuộc mỹ đồng thời kéo theo sự suy yếu của chính bản thân mỹ mâu thuẫn giữa sức mạnh quân sự vốn có nhưng do phi nghĩa và đặc điểm của thời đại chi phối lại phải tiến hành chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới nên mỹ không thể sử dụng hết sức mạnh quân sự của bản thân trong cuộc chiến tranh cách xa nước mỹ vì vậy phương châm đấu tranh được đề ra là đẩy mạnh đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh chính trị triệt để vận dụng ba mũi giáp công quân sự-chính trị-ngoại giao ngày 20-7-1965 chủ tịch hồ chí minh ra lời kêu gọi đứng trước nguy cơ giặc mỹ cướp nước đồng bào miền bắc và đồng bào miền nam đoàn kết một lòng kiên quyết chiến đấu dù phải chiến đấu 5 năm 10 năm 20 năm hoặc lâu hơn nữa chúng ta cũng kiên quyết chiến đấu đến thắng lợi hoàn toàn nói chuyện với cán bộ cao cấp nghiên cứu nghị quyết trung ương lần thứ 12 chủ tịch hồ chí minh nói bây giờ mỹ có 20 vạn quân ở miền nam
|
[
"chỗ",
"dựa",
"và",
"là",
"công",
"cụ",
"của",
"mỹ",
"nhằm",
"áp",
"đặt",
"cho",
"được",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"dân",
"kiểu",
"mới",
"mâu",
"thuẫn",
"khi",
"buộc",
"phải",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"tranh",
"để",
"giữ",
"vững",
"và",
"củng",
"cố",
"chính",
"quyền",
"quân",
"đội",
"tay",
"sai",
"với",
"thực",
"tế",
"càng",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"tranh",
"thì",
"chính",
"quyền",
"quân",
"đội",
"đó",
"càng",
"lục",
"đục",
"suy",
"yếu",
"lệ",
"thuộc",
"mỹ",
"đồng",
"thời",
"kéo",
"theo",
"sự",
"suy",
"yếu",
"của",
"chính",
"bản",
"thân",
"mỹ",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"sức",
"mạnh",
"quân",
"sự",
"vốn",
"có",
"nhưng",
"do",
"phi",
"nghĩa",
"và",
"đặc",
"điểm",
"của",
"thời",
"đại",
"chi",
"phối",
"lại",
"phải",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"tranh",
"xâm",
"lược",
"thực",
"dân",
"kiểu",
"mới",
"nên",
"mỹ",
"không",
"thể",
"sử",
"dụng",
"hết",
"sức",
"mạnh",
"quân",
"sự",
"của",
"bản",
"thân",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"cách",
"xa",
"nước",
"mỹ",
"vì",
"vậy",
"phương",
"châm",
"đấu",
"tranh",
"được",
"đề",
"ra",
"là",
"đẩy",
"mạnh",
"đấu",
"tranh",
"quân",
"sự",
"kết",
"hợp",
"với",
"đấu",
"tranh",
"chính",
"trị",
"triệt",
"để",
"vận",
"dụng",
"ba",
"mũi",
"giáp",
"công",
"quân",
"sự-chính",
"trị-ngoại",
"giao",
"ngày",
"20-7-1965",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ra",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"đứng",
"trước",
"nguy",
"cơ",
"giặc",
"mỹ",
"cướp",
"nước",
"đồng",
"bào",
"miền",
"bắc",
"và",
"đồng",
"bào",
"miền",
"nam",
"đoàn",
"kết",
"một",
"lòng",
"kiên",
"quyết",
"chiến",
"đấu",
"dù",
"phải",
"chiến",
"đấu",
"5",
"năm",
"10",
"năm",
"20",
"năm",
"hoặc",
"lâu",
"hơn",
"nữa",
"chúng",
"ta",
"cũng",
"kiên",
"quyết",
"chiến",
"đấu",
"đến",
"thắng",
"lợi",
"hoàn",
"toàn",
"nói",
"chuyện",
"với",
"cán",
"bộ",
"cao",
"cấp",
"nghiên",
"cứu",
"nghị",
"quyết",
"trung",
"ương",
"lần",
"thứ",
"12",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nói",
"bây",
"giờ",
"mỹ",
"có",
"20",
"vạn",
"quân",
"ở",
"miền",
"nam"
] |
tarabel
|
[
"tarabel"
] |
7 album phòng thu đầu sự nghiệp của springsteen sản phẩm sau đó cũng được chỉnh âm thành một đĩa đơn == thu âm == springsteen tiến hành việc thực hiện album mới ngay sau khi hoàn thành album trước đó the wild the innocent and the e street shuffle phát hành năm 1973 anh có một ngân sách khổng lồ nhằm thực hiện một album hứa hẹn thành công về mặt thương mại nên anh đã vô cùng quyết tâm dù rất khó khăn khi giam mình trong 4 bức tường của phòng thu sau khi bản thu nháp của born to run được phát hành qua sóng radio rất nhiều người dự đoán springsteen sẽ sớm phát hành album mới born to run ghi nhận nhiều cải tiến từ springteen khác với greetings from asbury park n j và the wild the innocent and the e street shuffle các ca khúc có nhiều cảm hứng từ cuộc sống ở new jersey cũng như từ những cố gắng đi tìm thứ âm nhạc đích thực cho người nghe anh cũng đã có nhiều đột phá trong ca từ khi nam ca sĩ ví album như nơi tôi bỏ đi những quan điểm thời thanh niên về tình yêu và tự do một thứ ranh giới rõ ràng thêm vào đó springsteen cũng dày công chỉnh sửa ca khúc trong phòng thu hơn rất nhiều so với 2 album trước đó của mình album chiếm của springsteen tới tận hơn 14 tháng thực hiện trong đó riêng ca khúc born
|
[
"7",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"springsteen",
"sản",
"phẩm",
"sau",
"đó",
"cũng",
"được",
"chỉnh",
"âm",
"thành",
"một",
"đĩa",
"đơn",
"==",
"thu",
"âm",
"==",
"springsteen",
"tiến",
"hành",
"việc",
"thực",
"hiện",
"album",
"mới",
"ngay",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"album",
"trước",
"đó",
"the",
"wild",
"the",
"innocent",
"and",
"the",
"e",
"street",
"shuffle",
"phát",
"hành",
"năm",
"1973",
"anh",
"có",
"một",
"ngân",
"sách",
"khổng",
"lồ",
"nhằm",
"thực",
"hiện",
"một",
"album",
"hứa",
"hẹn",
"thành",
"công",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"nên",
"anh",
"đã",
"vô",
"cùng",
"quyết",
"tâm",
"dù",
"rất",
"khó",
"khăn",
"khi",
"giam",
"mình",
"trong",
"4",
"bức",
"tường",
"của",
"phòng",
"thu",
"sau",
"khi",
"bản",
"thu",
"nháp",
"của",
"born",
"to",
"run",
"được",
"phát",
"hành",
"qua",
"sóng",
"radio",
"rất",
"nhiều",
"người",
"dự",
"đoán",
"springsteen",
"sẽ",
"sớm",
"phát",
"hành",
"album",
"mới",
"born",
"to",
"run",
"ghi",
"nhận",
"nhiều",
"cải",
"tiến",
"từ",
"springteen",
"khác",
"với",
"greetings",
"from",
"asbury",
"park",
"n",
"j",
"và",
"the",
"wild",
"the",
"innocent",
"and",
"the",
"e",
"street",
"shuffle",
"các",
"ca",
"khúc",
"có",
"nhiều",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"cuộc",
"sống",
"ở",
"new",
"jersey",
"cũng",
"như",
"từ",
"những",
"cố",
"gắng",
"đi",
"tìm",
"thứ",
"âm",
"nhạc",
"đích",
"thực",
"cho",
"người",
"nghe",
"anh",
"cũng",
"đã",
"có",
"nhiều",
"đột",
"phá",
"trong",
"ca",
"từ",
"khi",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"ví",
"album",
"như",
"nơi",
"tôi",
"bỏ",
"đi",
"những",
"quan",
"điểm",
"thời",
"thanh",
"niên",
"về",
"tình",
"yêu",
"và",
"tự",
"do",
"một",
"thứ",
"ranh",
"giới",
"rõ",
"ràng",
"thêm",
"vào",
"đó",
"springsteen",
"cũng",
"dày",
"công",
"chỉnh",
"sửa",
"ca",
"khúc",
"trong",
"phòng",
"thu",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"so",
"với",
"2",
"album",
"trước",
"đó",
"của",
"mình",
"album",
"chiếm",
"của",
"springsteen",
"tới",
"tận",
"hơn",
"14",
"tháng",
"thực",
"hiện",
"trong",
"đó",
"riêng",
"ca",
"khúc",
"born"
] |
amenemhat iii cũng còn được viết là amenemhet iii là một pharaon thuộc vương triều thứ mười hai của ai cập ông trị vì từ khoảng năm 1860 tcn tới khoảng năm 1814 tcn niên đại dài nhất của ông được biết đến trên một cuộn giấy cói là năm cai trị thứ 46 i akhet ngày 22 vương triều của ông được coi là thời kỳ hoàng kim của trung vương quốc ông có thể đã có một thời kì đồng trị vì dài 20 năm với cha mình senusret iii vào giai đoạn cuối vương triều mình ông đã cùng trị vì với amenemhat iv như được ghi lại trên một bản văn khắc đá bị hư hỏng ở konosso thuộc nubia trong đó năm 1 của amenemhat iv tương đương với năm 46 47 hoặc 48 thuộc vương triều của ông con gái ông sobekneferu sau này đã kế vị amenemhat iv trở người cai trị cuối cùng của vương triều thứ 12 vương hiệu của amenemhat iii nimaatre có nghĩa là thuộc về công lý của re == kim tự tháp == ông xây dựng kim tự tháp đầu tiên của mình ở dahshur được gọi là kim tự tháp đen nhưng đã gặp phải vấn đề trong quá trình xây dựng nên nó đã bị từ bỏ khoảng năm 15 dưới vương triều của mình nhà vua quyết định xây dựng một kim tự tháp mới tại hawara gần faiyum còn kim tự tháp ở dahshur đã được sử dụng làm nơi an táng
|
[
"amenemhat",
"iii",
"cũng",
"còn",
"được",
"viết",
"là",
"amenemhet",
"iii",
"là",
"một",
"pharaon",
"thuộc",
"vương",
"triều",
"thứ",
"mười",
"hai",
"của",
"ai",
"cập",
"ông",
"trị",
"vì",
"từ",
"khoảng",
"năm",
"1860",
"tcn",
"tới",
"khoảng",
"năm",
"1814",
"tcn",
"niên",
"đại",
"dài",
"nhất",
"của",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"trên",
"một",
"cuộn",
"giấy",
"cói",
"là",
"năm",
"cai",
"trị",
"thứ",
"46",
"i",
"akhet",
"ngày",
"22",
"vương",
"triều",
"của",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"của",
"trung",
"vương",
"quốc",
"ông",
"có",
"thể",
"đã",
"có",
"một",
"thời",
"kì",
"đồng",
"trị",
"vì",
"dài",
"20",
"năm",
"với",
"cha",
"mình",
"senusret",
"iii",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"vương",
"triều",
"mình",
"ông",
"đã",
"cùng",
"trị",
"vì",
"với",
"amenemhat",
"iv",
"như",
"được",
"ghi",
"lại",
"trên",
"một",
"bản",
"văn",
"khắc",
"đá",
"bị",
"hư",
"hỏng",
"ở",
"konosso",
"thuộc",
"nubia",
"trong",
"đó",
"năm",
"1",
"của",
"amenemhat",
"iv",
"tương",
"đương",
"với",
"năm",
"46",
"47",
"hoặc",
"48",
"thuộc",
"vương",
"triều",
"của",
"ông",
"con",
"gái",
"ông",
"sobekneferu",
"sau",
"này",
"đã",
"kế",
"vị",
"amenemhat",
"iv",
"trở",
"người",
"cai",
"trị",
"cuối",
"cùng",
"của",
"vương",
"triều",
"thứ",
"12",
"vương",
"hiệu",
"của",
"amenemhat",
"iii",
"nimaatre",
"có",
"nghĩa",
"là",
"thuộc",
"về",
"công",
"lý",
"của",
"re",
"==",
"kim",
"tự",
"tháp",
"==",
"ông",
"xây",
"dựng",
"kim",
"tự",
"tháp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"ở",
"dahshur",
"được",
"gọi",
"là",
"kim",
"tự",
"tháp",
"đen",
"nhưng",
"đã",
"gặp",
"phải",
"vấn",
"đề",
"trong",
"quá",
"trình",
"xây",
"dựng",
"nên",
"nó",
"đã",
"bị",
"từ",
"bỏ",
"khoảng",
"năm",
"15",
"dưới",
"vương",
"triều",
"của",
"mình",
"nhà",
"vua",
"quyết",
"định",
"xây",
"dựng",
"một",
"kim",
"tự",
"tháp",
"mới",
"tại",
"hawara",
"gần",
"faiyum",
"còn",
"kim",
"tự",
"tháp",
"ở",
"dahshur",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nơi",
"an",
"táng"
] |
solanum profusum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được c v morton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
|
[
"solanum",
"profusum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"v",
"morton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
syagrus petraea là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được mart becc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"syagrus",
"petraea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"becc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
onthophagus gorochovi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"gorochovi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
taraxacum hollandicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được soest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"taraxacum",
"hollandicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"soest",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
thallumetus acanthochirus là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi thallumetus thallumetus acanthochirus được eugène simon miêu tả năm 1904
|
[
"thallumetus",
"acanthochirus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thallumetus",
"thallumetus",
"acanthochirus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1904"
] |
nghiệp peer tổng quan đồng ý với kết luận của epa pcb là có thể xảy ra của con người chất gây ung thư có bằng chứng rõ ràng rằng pcbs gây ra ung thư ở động vật epa xem xét tất cả các tài liệu có sẵn trên các chất gây ung thư của pcbs trên động vật như là một bước quan trọng đầu tiên trong đánh giá lại ung thư một nhà khoa học ngành công nghiệp nhận xét rằng tất cả các nghiên cứu đáng kể đã được xem xét bằng và được đại diện trong tài liệu văn học trình bày những bằng chứng quá pcbs gây ra ung thư ở động vật peer-một ngành công nghiệp tài trợ xem xét chuột nghiên cứu mô tả như là nghiên cứu tiêu chuẩn vàng của một nhà phê bình đồng đẳng chứng minh rằng tất cả các hỗn hợp pcb thương mại thử nghiệm gây ra ung thư các nghiên cứu mới xem xét trong đánh giá lại pcb cho phép epa để phát triển tiềm năng ước tính chính xác hơn so với trước đây có sẵn cho pcbs việc đánh giá được cung cấp epa với đầy đủ thông tin để phát triển một loạt các ước tính tiềm năng cho các hỗn hợp pcb khác nhau dựa trên tỷ lệ mắc ung thư gan và xem xét tính di động của pcbs trong môi trường việc đánh giá kết quả một ước tính tiềm năng giảm nhẹ ung thư tương đối
|
[
"nghiệp",
"peer",
"tổng",
"quan",
"đồng",
"ý",
"với",
"kết",
"luận",
"của",
"epa",
"pcb",
"là",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"của",
"con",
"người",
"chất",
"gây",
"ung",
"thư",
"có",
"bằng",
"chứng",
"rõ",
"ràng",
"rằng",
"pcbs",
"gây",
"ra",
"ung",
"thư",
"ở",
"động",
"vật",
"epa",
"xem",
"xét",
"tất",
"cả",
"các",
"tài",
"liệu",
"có",
"sẵn",
"trên",
"các",
"chất",
"gây",
"ung",
"thư",
"của",
"pcbs",
"trên",
"động",
"vật",
"như",
"là",
"một",
"bước",
"quan",
"trọng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"đánh",
"giá",
"lại",
"ung",
"thư",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"đáng",
"kể",
"đã",
"được",
"xem",
"xét",
"bằng",
"và",
"được",
"đại",
"diện",
"trong",
"tài",
"liệu",
"văn",
"học",
"trình",
"bày",
"những",
"bằng",
"chứng",
"quá",
"pcbs",
"gây",
"ra",
"ung",
"thư",
"ở",
"động",
"vật",
"peer-một",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"tài",
"trợ",
"xem",
"xét",
"chuột",
"nghiên",
"cứu",
"mô",
"tả",
"như",
"là",
"nghiên",
"cứu",
"tiêu",
"chuẩn",
"vàng",
"của",
"một",
"nhà",
"phê",
"bình",
"đồng",
"đẳng",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"hỗn",
"hợp",
"pcb",
"thương",
"mại",
"thử",
"nghiệm",
"gây",
"ra",
"ung",
"thư",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"mới",
"xem",
"xét",
"trong",
"đánh",
"giá",
"lại",
"pcb",
"cho",
"phép",
"epa",
"để",
"phát",
"triển",
"tiềm",
"năng",
"ước",
"tính",
"chính",
"xác",
"hơn",
"so",
"với",
"trước",
"đây",
"có",
"sẵn",
"cho",
"pcbs",
"việc",
"đánh",
"giá",
"được",
"cung",
"cấp",
"epa",
"với",
"đầy",
"đủ",
"thông",
"tin",
"để",
"phát",
"triển",
"một",
"loạt",
"các",
"ước",
"tính",
"tiềm",
"năng",
"cho",
"các",
"hỗn",
"hợp",
"pcb",
"khác",
"nhau",
"dựa",
"trên",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"ung",
"thư",
"gan",
"và",
"xem",
"xét",
"tính",
"di",
"động",
"của",
"pcbs",
"trong",
"môi",
"trường",
"việc",
"đánh",
"giá",
"kết",
"quả",
"một",
"ước",
"tính",
"tiềm",
"năng",
"giảm",
"nhẹ",
"ung",
"thư",
"tương",
"đối"
] |
sarród là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 40 07 km² dân số năm 2010 là 1159 người mật độ 29 người km²
|
[
"sarród",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"győr-moson-sopron",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"40",
"07",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1159",
"người",
"mật",
"độ",
"29",
"người",
"km²"
] |
oplismenus undulatifolius là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ard p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
|
[
"oplismenus",
"undulatifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ard",
"p",
"beauv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
scarabaeus gangeticus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"scarabaeus",
"gangeticus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
nặng hơn loài đực 280–330g tuy có sự khác nhau về kích cỡ nhưng không có sự dị hình giới tính nào rõ ràng giữa 2 giới sở hữu cánh rộng và đuôi dài theo cách nào đó giống với loài chim buteo nhỏ chim trưởng thành có đầu to và một vệt đen sau mắt và phần người dưới to phần lông lông trên có màu nâu với đốm lớn màu xanh xám nổi bật trên phần lông bay của cánh cái đuôi thì có vạch kẻ dọc màu kem và nâu đầu và phần dưới của con chưa trưởng thành có vằn màu nâu đậm tiếng kêu của chúng là tiếng kêu schreee đặc trưng == phân bố môi trường sống == loài chim này thường sống ở vùng trảng cỏ đầm lầy hoặc trong rừng phân bố nhiều trong khoảng phía nam costa rica xuyên qua trinidad và tobago rồi tới phía bắc argentina các tỉnh misiones chaco formosa corrientes và santa fe thường được tìm thấy ở trên mực nước biển từ 1 800m và thỉnh thoảng cũng ở trên mực nước biển 2 600m ở miền nam nam mỹ chúng được thế chỗ bởi người họ hàng gần gũi milvago chimango có phạm vi trùng với loài chim caracara đầu vàng ở miền nam brazil bắc argentina paraguay và uruguay một loài sinh vật có kích cơ lớn hơn với thân hình tròn trịa hơn trong nhóm những loài cổ sinh là milvago chimachima readei xuất hiện lần đầu tiên ở florida và có thể ở những
|
[
"nặng",
"hơn",
"loài",
"đực",
"280–330g",
"tuy",
"có",
"sự",
"khác",
"nhau",
"về",
"kích",
"cỡ",
"nhưng",
"không",
"có",
"sự",
"dị",
"hình",
"giới",
"tính",
"nào",
"rõ",
"ràng",
"giữa",
"2",
"giới",
"sở",
"hữu",
"cánh",
"rộng",
"và",
"đuôi",
"dài",
"theo",
"cách",
"nào",
"đó",
"giống",
"với",
"loài",
"chim",
"buteo",
"nhỏ",
"chim",
"trưởng",
"thành",
"có",
"đầu",
"to",
"và",
"một",
"vệt",
"đen",
"sau",
"mắt",
"và",
"phần",
"người",
"dưới",
"to",
"phần",
"lông",
"lông",
"trên",
"có",
"màu",
"nâu",
"với",
"đốm",
"lớn",
"màu",
"xanh",
"xám",
"nổi",
"bật",
"trên",
"phần",
"lông",
"bay",
"của",
"cánh",
"cái",
"đuôi",
"thì",
"có",
"vạch",
"kẻ",
"dọc",
"màu",
"kem",
"và",
"nâu",
"đầu",
"và",
"phần",
"dưới",
"của",
"con",
"chưa",
"trưởng",
"thành",
"có",
"vằn",
"màu",
"nâu",
"đậm",
"tiếng",
"kêu",
"của",
"chúng",
"là",
"tiếng",
"kêu",
"schreee",
"đặc",
"trưng",
"==",
"phân",
"bố",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"loài",
"chim",
"này",
"thường",
"sống",
"ở",
"vùng",
"trảng",
"cỏ",
"đầm",
"lầy",
"hoặc",
"trong",
"rừng",
"phân",
"bố",
"nhiều",
"trong",
"khoảng",
"phía",
"nam",
"costa",
"rica",
"xuyên",
"qua",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"rồi",
"tới",
"phía",
"bắc",
"argentina",
"các",
"tỉnh",
"misiones",
"chaco",
"formosa",
"corrientes",
"và",
"santa",
"fe",
"thường",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"từ",
"1",
"800m",
"và",
"thỉnh",
"thoảng",
"cũng",
"ở",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"2",
"600m",
"ở",
"miền",
"nam",
"nam",
"mỹ",
"chúng",
"được",
"thế",
"chỗ",
"bởi",
"người",
"họ",
"hàng",
"gần",
"gũi",
"milvago",
"chimango",
"có",
"phạm",
"vi",
"trùng",
"với",
"loài",
"chim",
"caracara",
"đầu",
"vàng",
"ở",
"miền",
"nam",
"brazil",
"bắc",
"argentina",
"paraguay",
"và",
"uruguay",
"một",
"loài",
"sinh",
"vật",
"có",
"kích",
"cơ",
"lớn",
"hơn",
"với",
"thân",
"hình",
"tròn",
"trịa",
"hơn",
"trong",
"nhóm",
"những",
"loài",
"cổ",
"sinh",
"là",
"milvago",
"chimachima",
"readei",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"florida",
"và",
"có",
"thể",
"ở",
"những"
] |
bulbophyllum amplistigmaticum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
|
[
"bulbophyllum",
"amplistigmaticum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
bị trong các đơn vị công binh và pháo binh === former operators === bullet 153 m47 hoạt động trong biên chế quân đội áo từ năm 1957 đến năm 1982 bullet – một số chiếc được trưng bày tại bảo tàng quân sự brussels bullet – 20 chiếc đã được sử dụng trong chiến tranh croatia 16 chiếc trong số đó tiếp tục được sử dụng sau cuộc chiến bullet – one captured vehicle bullet – 856 1954–1970 bullet – 396 chiếc bị loại biên dần từ giữa năm 1992 đến năm 1995 bullet – bị tháo dỡ bullet –một chiếc được nhập khẩu để đánh giá bullet – 531 chiếc được mỹ chuyển giao từ năm 1956 đến năm 1959 chiếc cuối cùng được ngừng hoạt động vào năm 2007 bullet – lần lượt ngừng hoạt động trong giai đoạn 2002–2003 bullet – một chiếc được trưng bày tại căn cứ aguinaldo bullet – tất cả đều bị tháo dỡ một chiếc được chuyển cho bảo tàng quân sự istanbul và một chiếc được dùng làm đài tưởng niệm tại vị trí síp bullet – 319 chiếc được chuyển giao dưới thời tổng thống dwight d eisenhower == phục vụ chiến đấu == bullet pakistan sử dụng m47 patton chống lại ấn độ trong cuộc chiến tranh ấn độ-pakistan năm 1965 bullet jordan sử dụng m47 patton chống lại israel trong cuộc chiến tranh sáu ngày năm 1967 bullet m47 được sử dụng bởi quân đội thổ nhĩ kỳ trong cuộc xâm lược síp trong tháng bảy và tháng tám 1974 với 200 pattons bullet iran sử dụng m47 chống iraq trong
|
[
"bị",
"trong",
"các",
"đơn",
"vị",
"công",
"binh",
"và",
"pháo",
"binh",
"===",
"former",
"operators",
"===",
"bullet",
"153",
"m47",
"hoạt",
"động",
"trong",
"biên",
"chế",
"quân",
"đội",
"áo",
"từ",
"năm",
"1957",
"đến",
"năm",
"1982",
"bullet",
"–",
"một",
"số",
"chiếc",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"quân",
"sự",
"brussels",
"bullet",
"–",
"20",
"chiếc",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"croatia",
"16",
"chiếc",
"trong",
"số",
"đó",
"tiếp",
"tục",
"được",
"sử",
"dụng",
"sau",
"cuộc",
"chiến",
"bullet",
"–",
"one",
"captured",
"vehicle",
"bullet",
"–",
"856",
"1954–1970",
"bullet",
"–",
"396",
"chiếc",
"bị",
"loại",
"biên",
"dần",
"từ",
"giữa",
"năm",
"1992",
"đến",
"năm",
"1995",
"bullet",
"–",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"bullet",
"–một",
"chiếc",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"để",
"đánh",
"giá",
"bullet",
"–",
"531",
"chiếc",
"được",
"mỹ",
"chuyển",
"giao",
"từ",
"năm",
"1956",
"đến",
"năm",
"1959",
"chiếc",
"cuối",
"cùng",
"được",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"2007",
"bullet",
"–",
"lần",
"lượt",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2002–2003",
"bullet",
"–",
"một",
"chiếc",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"căn",
"cứ",
"aguinaldo",
"bullet",
"–",
"tất",
"cả",
"đều",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"một",
"chiếc",
"được",
"chuyển",
"cho",
"bảo",
"tàng",
"quân",
"sự",
"istanbul",
"và",
"một",
"chiếc",
"được",
"dùng",
"làm",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"tại",
"vị",
"trí",
"síp",
"bullet",
"–",
"319",
"chiếc",
"được",
"chuyển",
"giao",
"dưới",
"thời",
"tổng",
"thống",
"dwight",
"d",
"eisenhower",
"==",
"phục",
"vụ",
"chiến",
"đấu",
"==",
"bullet",
"pakistan",
"sử",
"dụng",
"m47",
"patton",
"chống",
"lại",
"ấn",
"độ",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"ấn",
"độ-pakistan",
"năm",
"1965",
"bullet",
"jordan",
"sử",
"dụng",
"m47",
"patton",
"chống",
"lại",
"israel",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"sáu",
"ngày",
"năm",
"1967",
"bullet",
"m47",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"quân",
"đội",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"trong",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"síp",
"trong",
"tháng",
"bảy",
"và",
"tháng",
"tám",
"1974",
"với",
"200",
"pattons",
"bullet",
"iran",
"sử",
"dụng",
"m47",
"chống",
"iraq",
"trong"
] |
bánh nước xốt táo là một loại bánh được chế biến từ nước xốt táo bột mỳ và đường ngoài ra các thành phần phụ cũng có thể trộn vào bột bánh và sau khi ra lò bánh sẽ có xu hướng chảy nhão trong một vài trường hợp món ăn này được phục vụ dưới dạng bánh cà phê bánh nước xốt táo có từ đầu thời kỳ thuộc địa ở hoa kỳ và ngày bánh nước xốt táo quốc gia thường diễn ra vào ngày 6 tháng 6 hàng năm tại quốc gia này == lịch sử == bánh nước xốt táo có từ đầu thời kỳ thuộc địa tại thuộc địa new england ở đông bắc hoa kỳ từ năm 1900 đến những năm 1950 công thức làm món bánh này thường xuyên xuất hiện trong sách dạy nấu ăn của hoa kỳ tại nước này ngày bánh nước xốt táo quốc gia diễn ra hàng năm vào ngày 6 tháng 6 == thành phần và chuẩn bị == bánh nước xốt táo là một loại bánh tráng miệng được chế biến từ nước xốt táo bột và đường táo mua ở cửa hàng hoặc táo tự trồng có thể được sử dụng làm nguyên liệu những thành phần làm bánh phụ bao gồm trứng bơ bơ thực vật hoặc dầu nho khô và nho khô kích thước lớn chà là táo xắt nhỏ hạt băm nhỏ như quả óc chó và quả hồ đào bột ca cao cùng các gia vị như quế đinh hương
|
[
"bánh",
"nước",
"xốt",
"táo",
"là",
"một",
"loại",
"bánh",
"được",
"chế",
"biến",
"từ",
"nước",
"xốt",
"táo",
"bột",
"mỳ",
"và",
"đường",
"ngoài",
"ra",
"các",
"thành",
"phần",
"phụ",
"cũng",
"có",
"thể",
"trộn",
"vào",
"bột",
"bánh",
"và",
"sau",
"khi",
"ra",
"lò",
"bánh",
"sẽ",
"có",
"xu",
"hướng",
"chảy",
"nhão",
"trong",
"một",
"vài",
"trường",
"hợp",
"món",
"ăn",
"này",
"được",
"phục",
"vụ",
"dưới",
"dạng",
"bánh",
"cà",
"phê",
"bánh",
"nước",
"xốt",
"táo",
"có",
"từ",
"đầu",
"thời",
"kỳ",
"thuộc",
"địa",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"ngày",
"bánh",
"nước",
"xốt",
"táo",
"quốc",
"gia",
"thường",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"hàng",
"năm",
"tại",
"quốc",
"gia",
"này",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"bánh",
"nước",
"xốt",
"táo",
"có",
"từ",
"đầu",
"thời",
"kỳ",
"thuộc",
"địa",
"tại",
"thuộc",
"địa",
"new",
"england",
"ở",
"đông",
"bắc",
"hoa",
"kỳ",
"từ",
"năm",
"1900",
"đến",
"những",
"năm",
"1950",
"công",
"thức",
"làm",
"món",
"bánh",
"này",
"thường",
"xuyên",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"sách",
"dạy",
"nấu",
"ăn",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"nước",
"này",
"ngày",
"bánh",
"nước",
"xốt",
"táo",
"quốc",
"gia",
"diễn",
"ra",
"hàng",
"năm",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"==",
"thành",
"phần",
"và",
"chuẩn",
"bị",
"==",
"bánh",
"nước",
"xốt",
"táo",
"là",
"một",
"loại",
"bánh",
"tráng",
"miệng",
"được",
"chế",
"biến",
"từ",
"nước",
"xốt",
"táo",
"bột",
"và",
"đường",
"táo",
"mua",
"ở",
"cửa",
"hàng",
"hoặc",
"táo",
"tự",
"trồng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nguyên",
"liệu",
"những",
"thành",
"phần",
"làm",
"bánh",
"phụ",
"bao",
"gồm",
"trứng",
"bơ",
"bơ",
"thực",
"vật",
"hoặc",
"dầu",
"nho",
"khô",
"và",
"nho",
"khô",
"kích",
"thước",
"lớn",
"chà",
"là",
"táo",
"xắt",
"nhỏ",
"hạt",
"băm",
"nhỏ",
"như",
"quả",
"óc",
"chó",
"và",
"quả",
"hồ",
"đào",
"bột",
"ca",
"cao",
"cùng",
"các",
"gia",
"vị",
"như",
"quế",
"đinh",
"hương"
] |
thức và cấu trúc nhận thức của người học trong lý thuyết về khoảng cách giao dịch của mình moore 1993 hài lòng rằng cấu trúc và sự tương tác hoặc đối thoại thu hẹp khoảng cách trong hiểu biết và giao tiếp được tạo ra bởi khoảng cách địa lý được gọi là khoảng cách giao dịch === học vẹt === học vẹt là ghi nhớ thông tin để người học có thể nhớ lại chính xác cách mà nó đã được đọc hoặc nghe kỹ thuật chính được sử dụng cho việc học vẹt là học bằng cách lặp lại dựa trên ý tưởng rằng người học có thể nhớ lại chính xác tài liệu nhưng không phải ý nghĩa của nó nếu thông tin được xử lý nhiều lần học vẹt được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau từ toán học âm nhạc đến tôn giáo mặc dù nó đã bị chỉ trích bởi một số nhà giáo dục học vẹt là tiền đề cần thiết để học có ý nghĩa === học có ý nghĩa === học tập có ý nghĩa là khái niệm cho rằng kiến thức đã học ví dụ một sự kiện được hiểu đầy đủ ở mức độ liên quan đến kiến thức khác vì vậy học tập có ý nghĩa trái ngược với học vẹt trong đó thông tin được thu nhận mà không liên quan đến sự hiểu biết mặt khác học tập có ý nghĩa có nghĩa là có một kiến thức toàn diện về bối cảnh của
|
[
"thức",
"và",
"cấu",
"trúc",
"nhận",
"thức",
"của",
"người",
"học",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"về",
"khoảng",
"cách",
"giao",
"dịch",
"của",
"mình",
"moore",
"1993",
"hài",
"lòng",
"rằng",
"cấu",
"trúc",
"và",
"sự",
"tương",
"tác",
"hoặc",
"đối",
"thoại",
"thu",
"hẹp",
"khoảng",
"cách",
"trong",
"hiểu",
"biết",
"và",
"giao",
"tiếp",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"khoảng",
"cách",
"địa",
"lý",
"được",
"gọi",
"là",
"khoảng",
"cách",
"giao",
"dịch",
"===",
"học",
"vẹt",
"===",
"học",
"vẹt",
"là",
"ghi",
"nhớ",
"thông",
"tin",
"để",
"người",
"học",
"có",
"thể",
"nhớ",
"lại",
"chính",
"xác",
"cách",
"mà",
"nó",
"đã",
"được",
"đọc",
"hoặc",
"nghe",
"kỹ",
"thuật",
"chính",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"việc",
"học",
"vẹt",
"là",
"học",
"bằng",
"cách",
"lặp",
"lại",
"dựa",
"trên",
"ý",
"tưởng",
"rằng",
"người",
"học",
"có",
"thể",
"nhớ",
"lại",
"chính",
"xác",
"tài",
"liệu",
"nhưng",
"không",
"phải",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"nó",
"nếu",
"thông",
"tin",
"được",
"xử",
"lý",
"nhiều",
"lần",
"học",
"vẹt",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"nhau",
"từ",
"toán",
"học",
"âm",
"nhạc",
"đến",
"tôn",
"giáo",
"mặc",
"dù",
"nó",
"đã",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"bởi",
"một",
"số",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"học",
"vẹt",
"là",
"tiền",
"đề",
"cần",
"thiết",
"để",
"học",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"===",
"học",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"===",
"học",
"tập",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"là",
"khái",
"niệm",
"cho",
"rằng",
"kiến",
"thức",
"đã",
"học",
"ví",
"dụ",
"một",
"sự",
"kiện",
"được",
"hiểu",
"đầy",
"đủ",
"ở",
"mức",
"độ",
"liên",
"quan",
"đến",
"kiến",
"thức",
"khác",
"vì",
"vậy",
"học",
"tập",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"trái",
"ngược",
"với",
"học",
"vẹt",
"trong",
"đó",
"thông",
"tin",
"được",
"thu",
"nhận",
"mà",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"mặt",
"khác",
"học",
"tập",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"có",
"nghĩa",
"là",
"có",
"một",
"kiến",
"thức",
"toàn",
"diện",
"về",
"bối",
"cảnh",
"của"
] |
nemacladus sigmoideus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được g t robbins mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
|
[
"nemacladus",
"sigmoideus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"t",
"robbins",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
perama wurdackii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
|
[
"perama",
"wurdackii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
4 1919 tháng 10 âm lịch nhân tiết thánh thọ ngũ tuần mừng thọ 50 tuổi của bà thánh cung nguyễn hữu thị nhàn đích mẫu của khải định vua chuẩn cho ông được phục tước công nhưng vì hai chữ huy hiệu hưng nhân của ông trùng với tên nhân đỉnh ở thế miếu nên đổi thành hoài ân công 懷恩公 ngày 12 tháng 7 năm bảo đại thứ 8 1933 bửu liêm chính thức được tấn phong làm hoài ân quận vương 懷恩郡王 tháng 10 năm 1936 công tử vĩnh giao con trai ông được tập tước quận công ngày 5 tháng 8 năm 1940 bảo đại năm thứ 15 quận vương bửu liêm qua đời thọ 57 tuổi được truy tặng làm hoài ân vương 懷恩王 mộ của ông được táng tại phường phú cát nay thuộc phường gia hội thành phố huế lầu ông hoàng mười phủ đệ của hoài ân vương bửu liêm trước kia là một địa danh rất nổi tiếng ở khu phố cổ gia hội chợ dinh ngày nay đã không còn nữa hiện nay tọa lạc tại vị trí này là trường trung học phổ thông gia hội == tham khảo == bullet tôn thất cổn 1943 hoàng tộc lược biên bullet hội đồng trị sự nguyễn phúc tộc 1995 nguyễn phúc tộc thế phả nhà xuất bản thuận hóa bullet đồng khánh khải định chính yếu 2010 nguyễn văn nguyên dịch nhà xuất bản thời đại bullet quốc sử quán triều nguyễn 2012 đại nam thực lục chính biên
|
[
"4",
"1919",
"tháng",
"10",
"âm",
"lịch",
"nhân",
"tiết",
"thánh",
"thọ",
"ngũ",
"tuần",
"mừng",
"thọ",
"50",
"tuổi",
"của",
"bà",
"thánh",
"cung",
"nguyễn",
"hữu",
"thị",
"nhàn",
"đích",
"mẫu",
"của",
"khải",
"định",
"vua",
"chuẩn",
"cho",
"ông",
"được",
"phục",
"tước",
"công",
"nhưng",
"vì",
"hai",
"chữ",
"huy",
"hiệu",
"hưng",
"nhân",
"của",
"ông",
"trùng",
"với",
"tên",
"nhân",
"đỉnh",
"ở",
"thế",
"miếu",
"nên",
"đổi",
"thành",
"hoài",
"ân",
"công",
"懷恩公",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"bảo",
"đại",
"thứ",
"8",
"1933",
"bửu",
"liêm",
"chính",
"thức",
"được",
"tấn",
"phong",
"làm",
"hoài",
"ân",
"quận",
"vương",
"懷恩郡王",
"tháng",
"10",
"năm",
"1936",
"công",
"tử",
"vĩnh",
"giao",
"con",
"trai",
"ông",
"được",
"tập",
"tước",
"quận",
"công",
"ngày",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1940",
"bảo",
"đại",
"năm",
"thứ",
"15",
"quận",
"vương",
"bửu",
"liêm",
"qua",
"đời",
"thọ",
"57",
"tuổi",
"được",
"truy",
"tặng",
"làm",
"hoài",
"ân",
"vương",
"懷恩王",
"mộ",
"của",
"ông",
"được",
"táng",
"tại",
"phường",
"phú",
"cát",
"nay",
"thuộc",
"phường",
"gia",
"hội",
"thành",
"phố",
"huế",
"lầu",
"ông",
"hoàng",
"mười",
"phủ",
"đệ",
"của",
"hoài",
"ân",
"vương",
"bửu",
"liêm",
"trước",
"kia",
"là",
"một",
"địa",
"danh",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"khu",
"phố",
"cổ",
"gia",
"hội",
"chợ",
"dinh",
"ngày",
"nay",
"đã",
"không",
"còn",
"nữa",
"hiện",
"nay",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"vị",
"trí",
"này",
"là",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"gia",
"hội",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tôn",
"thất",
"cổn",
"1943",
"hoàng",
"tộc",
"lược",
"biên",
"bullet",
"hội",
"đồng",
"trị",
"sự",
"nguyễn",
"phúc",
"tộc",
"1995",
"nguyễn",
"phúc",
"tộc",
"thế",
"phả",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thuận",
"hóa",
"bullet",
"đồng",
"khánh",
"khải",
"định",
"chính",
"yếu",
"2010",
"nguyễn",
"văn",
"nguyên",
"dịch",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thời",
"đại",
"bullet",
"quốc",
"sử",
"quán",
"triều",
"nguyễn",
"2012",
"đại",
"nam",
"thực",
"lục",
"chính",
"biên"
] |
tôi trên đảo thuyền chài nhân dịp ra thăm rạn vòng này vào tháng 7 năm 1978 == ghi chú == bullet thị trấn trường sa thuộc huyện trường sa được thành lập năm 2007 trên cơ sở đảo trường sa và các đảo đá bãi phụ cận == liên kết ngoài == bullet ảnh chụp đá thuyền chài do hso lưu trữ
|
[
"tôi",
"trên",
"đảo",
"thuyền",
"chài",
"nhân",
"dịp",
"ra",
"thăm",
"rạn",
"vòng",
"này",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1978",
"==",
"ghi",
"chú",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"trường",
"sa",
"thuộc",
"huyện",
"trường",
"sa",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2007",
"trên",
"cơ",
"sở",
"đảo",
"trường",
"sa",
"và",
"các",
"đảo",
"đá",
"bãi",
"phụ",
"cận",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ảnh",
"chụp",
"đá",
"thuyền",
"chài",
"do",
"hso",
"lưu",
"trữ"
] |
xã wisconsin quận jackson minnesota xã wisconsin là một xã thuộc quận jackson tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 233 người == lịch sử == xã wisconsin được thiết lập vào năm 1869 do những người định cư đầu tiên ở đây phần lớn là người bản địa của wisconsin cho nên xã mới có tên gọi là wisconsin == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"wisconsin",
"quận",
"jackson",
"minnesota",
"xã",
"wisconsin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jackson",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"233",
"người",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"xã",
"wisconsin",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"năm",
"1869",
"do",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"đây",
"phần",
"lớn",
"là",
"người",
"bản",
"địa",
"của",
"wisconsin",
"cho",
"nên",
"xã",
"mới",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"wisconsin",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
tế kẽm sulfate có sẵn dưới dạng thuốc gốc và được bán sẵn trên quầy [3] chi phí bán buôn ở các nước đang phát triển là khoảng 0 01 đến 18 usd mỗi ngày tại vương quốc anh mười ngày điều trị ở nhs có giá khoảng 4 32 pounds
|
[
"tế",
"kẽm",
"sulfate",
"có",
"sẵn",
"dưới",
"dạng",
"thuốc",
"gốc",
"và",
"được",
"bán",
"sẵn",
"trên",
"quầy",
"[3]",
"chi",
"phí",
"bán",
"buôn",
"ở",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"là",
"khoảng",
"0",
"01",
"đến",
"18",
"usd",
"mỗi",
"ngày",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"mười",
"ngày",
"điều",
"trị",
"ở",
"nhs",
"có",
"giá",
"khoảng",
"4",
"32",
"pounds"
] |
mont-saint-michel là một xã đảo ở normandie pháp nó nằm ngoài khơi khoảng 1 km bờ biển tây bắc tại cửa sông couesnon gần avranches và có diện tích khoảng tính đến hết năm 2009 dân số của hòn đảo là 44 người hòn đảo đã được tổ chức như là một công sự từ thời cổ đại và kể từ thế kỷ 8 nó là một tu viện mà từ đó đã hình thành lên cái tên mont-saint-michel cấu trúc của xã đảo này đại diện cho xã hội phong kiến với khu vực cao nhất là tu viện thiên chúa thấp hơn là đại sảnh rồi đến nhà ở cửa hàng và bức tường phòng thủ bên ngoài là nhà ở cho nông dân và ngư dân nó có vị trí vô cùng độc đáo khi nằm trên một hòn đảo chỉ cách đất liền gần 1 km khiến cho nó là một nơi dễ dàng được những người hành hương đến tu viện tiếp cận khi thủy triều xuống nhưng nó lại là một cách phòng thủ hiệu quả nếu những kẻ tấn công đi qua mà không rút lui kịp điều này đã được thể hiện qua cuộc chiến tranh trăm năm nhưng tu viện vẫn không bị hư hại gì đáng kể một đơn vị đồn trú nhỏ của pháp có thể đánh bật một cuộc tấn công của quân đội anh được trang bị đầy đủ trong năm 1433 chính nhờ vậy mà sau đó louis xi đã biến nơi
|
[
"mont-saint-michel",
"là",
"một",
"xã",
"đảo",
"ở",
"normandie",
"pháp",
"nó",
"nằm",
"ngoài",
"khơi",
"khoảng",
"1",
"km",
"bờ",
"biển",
"tây",
"bắc",
"tại",
"cửa",
"sông",
"couesnon",
"gần",
"avranches",
"và",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"tính",
"đến",
"hết",
"năm",
"2009",
"dân",
"số",
"của",
"hòn",
"đảo",
"là",
"44",
"người",
"hòn",
"đảo",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"như",
"là",
"một",
"công",
"sự",
"từ",
"thời",
"cổ",
"đại",
"và",
"kể",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"8",
"nó",
"là",
"một",
"tu",
"viện",
"mà",
"từ",
"đó",
"đã",
"hình",
"thành",
"lên",
"cái",
"tên",
"mont-saint-michel",
"cấu",
"trúc",
"của",
"xã",
"đảo",
"này",
"đại",
"diện",
"cho",
"xã",
"hội",
"phong",
"kiến",
"với",
"khu",
"vực",
"cao",
"nhất",
"là",
"tu",
"viện",
"thiên",
"chúa",
"thấp",
"hơn",
"là",
"đại",
"sảnh",
"rồi",
"đến",
"nhà",
"ở",
"cửa",
"hàng",
"và",
"bức",
"tường",
"phòng",
"thủ",
"bên",
"ngoài",
"là",
"nhà",
"ở",
"cho",
"nông",
"dân",
"và",
"ngư",
"dân",
"nó",
"có",
"vị",
"trí",
"vô",
"cùng",
"độc",
"đáo",
"khi",
"nằm",
"trên",
"một",
"hòn",
"đảo",
"chỉ",
"cách",
"đất",
"liền",
"gần",
"1",
"km",
"khiến",
"cho",
"nó",
"là",
"một",
"nơi",
"dễ",
"dàng",
"được",
"những",
"người",
"hành",
"hương",
"đến",
"tu",
"viện",
"tiếp",
"cận",
"khi",
"thủy",
"triều",
"xuống",
"nhưng",
"nó",
"lại",
"là",
"một",
"cách",
"phòng",
"thủ",
"hiệu",
"quả",
"nếu",
"những",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"đi",
"qua",
"mà",
"không",
"rút",
"lui",
"kịp",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"thể",
"hiện",
"qua",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"trăm",
"năm",
"nhưng",
"tu",
"viện",
"vẫn",
"không",
"bị",
"hư",
"hại",
"gì",
"đáng",
"kể",
"một",
"đơn",
"vị",
"đồn",
"trú",
"nhỏ",
"của",
"pháp",
"có",
"thể",
"đánh",
"bật",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"quân",
"đội",
"anh",
"được",
"trang",
"bị",
"đầy",
"đủ",
"trong",
"năm",
"1433",
"chính",
"nhờ",
"vậy",
"mà",
"sau",
"đó",
"louis",
"xi",
"đã",
"biến",
"nơi"
] |
trách áo bắt giữ ở trieste nay thuộc ý năm 1797 ông bị trao cho nhà chức trách ottoman và bị giải đến beograd cùng với các đồng sự tất cả bọn họ đều bị thắt cổ chết và xác bị quẳng xuống sông danube vào tháng 6 năm 1798 cái chết của ông càng làm thổi bùng lên ngọn lửa ái quốc của người hy lạp bài thơ ái quốc của ông thourios bản chiến ca được dịch ra một số ngôn ngữ ở tây âu và về sau một số ngôn ngữ ở balkan là lời kêu gọi người hy lạp tranh đấu chống lại ách thống trị của đế quốc ottoman với những vần thơ đầy cảm xúc kìa những chiến sĩ can trường chúng ta còn chịu kìm kẹp đến bao giờ nữa như những con sư tử cô độc trong hang đá bên rìa núi cam chịu cảnh đọa đầy hững hờ nhìn thế giới qua những hàng cây mất đi cha mẹ anh em nước nhà dù chỉ có một giờ tự do còn hơn bốn mươi năm sống trong gông cùm và nô lệ === chiến binh klepht và armatoloi === hạt nhân của chiến tranh giành độc lập hy lạp là các chiến binh klepht κλέφτες và armatoloi αρματολοί sau cuộc chinh phục hy lạp của quân ottoman vào thế kỷ thứ 15 rất nhiều binh lính hy lạp sống sót dù là quân chính quy đông la mã quân địa phương hay quân đánh thuê buộc phải gia nhập đạo
|
[
"trách",
"áo",
"bắt",
"giữ",
"ở",
"trieste",
"nay",
"thuộc",
"ý",
"năm",
"1797",
"ông",
"bị",
"trao",
"cho",
"nhà",
"chức",
"trách",
"ottoman",
"và",
"bị",
"giải",
"đến",
"beograd",
"cùng",
"với",
"các",
"đồng",
"sự",
"tất",
"cả",
"bọn",
"họ",
"đều",
"bị",
"thắt",
"cổ",
"chết",
"và",
"xác",
"bị",
"quẳng",
"xuống",
"sông",
"danube",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1798",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"càng",
"làm",
"thổi",
"bùng",
"lên",
"ngọn",
"lửa",
"ái",
"quốc",
"của",
"người",
"hy",
"lạp",
"bài",
"thơ",
"ái",
"quốc",
"của",
"ông",
"thourios",
"bản",
"chiến",
"ca",
"được",
"dịch",
"ra",
"một",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"tây",
"âu",
"và",
"về",
"sau",
"một",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"balkan",
"là",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"người",
"hy",
"lạp",
"tranh",
"đấu",
"chống",
"lại",
"ách",
"thống",
"trị",
"của",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"với",
"những",
"vần",
"thơ",
"đầy",
"cảm",
"xúc",
"kìa",
"những",
"chiến",
"sĩ",
"can",
"trường",
"chúng",
"ta",
"còn",
"chịu",
"kìm",
"kẹp",
"đến",
"bao",
"giờ",
"nữa",
"như",
"những",
"con",
"sư",
"tử",
"cô",
"độc",
"trong",
"hang",
"đá",
"bên",
"rìa",
"núi",
"cam",
"chịu",
"cảnh",
"đọa",
"đầy",
"hững",
"hờ",
"nhìn",
"thế",
"giới",
"qua",
"những",
"hàng",
"cây",
"mất",
"đi",
"cha",
"mẹ",
"anh",
"em",
"nước",
"nhà",
"dù",
"chỉ",
"có",
"một",
"giờ",
"tự",
"do",
"còn",
"hơn",
"bốn",
"mươi",
"năm",
"sống",
"trong",
"gông",
"cùm",
"và",
"nô",
"lệ",
"===",
"chiến",
"binh",
"klepht",
"và",
"armatoloi",
"===",
"hạt",
"nhân",
"của",
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"hy",
"lạp",
"là",
"các",
"chiến",
"binh",
"klepht",
"κλέφτες",
"và",
"armatoloi",
"αρματολοί",
"sau",
"cuộc",
"chinh",
"phục",
"hy",
"lạp",
"của",
"quân",
"ottoman",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"15",
"rất",
"nhiều",
"binh",
"lính",
"hy",
"lạp",
"sống",
"sót",
"dù",
"là",
"quân",
"chính",
"quy",
"đông",
"la",
"mã",
"quân",
"địa",
"phương",
"hay",
"quân",
"đánh",
"thuê",
"buộc",
"phải",
"gia",
"nhập",
"đạo"
] |
fumana thymifolia là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi loài này được l spach mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
|
[
"fumana",
"thymifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nham",
"mân",
"khôi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"spach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
ortanca siverek ortanca là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 508 người
|
[
"ortanca",
"siverek",
"ortanca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"siverek",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"508",
"người"
] |
Thiền phái Trúc Lâm (竹林安子) là một dòng thiền Việt Nam hình thành từ thời nhà Trần, do Vua Trần Nhân Tông sáng lập. Trúc Lâm vốn là hiệu của Trần Nhân Tông, đồng thời cũng là hiệu của Thiền sư Đạo Viên, tiền bối của Trần Nhân Tông, Tổ thứ hai của dòng thiền này. Thiền phái Trúc Lâm có ba Thiền sư kiệt xuất là Nhân Tông (Trúc Lâm Đầu Đà), Pháp Loa và Huyền Quang (gọi chung là Trúc Lâm Tam tổ). Thiền phái này được xem là tiếp nối nhưng là sự hợp nhất của ba dòng thiền Việt Nam của thế kỉ thứ 12 – đó là dòng Thảo Đường, Vô Ngôn Thông và Tì-ni-đa-lưu-chi. Với việc lập ra phái Trúc Lâm, Trần Nhân Tông đã thống nhất các Thiền phái tồn tại trước đó và toàn bộ giáo hội Phật giáo đời Trần về một mối.
|
[
"Thiền",
"phái",
"Trúc",
"Lâm",
"(竹林安子)",
"là",
"một",
"dòng",
"thiền",
"Việt",
"Nam",
"hình",
"thành",
"từ",
"thời",
"nhà",
"Trần,",
"do",
"Vua",
"Trần",
"Nhân",
"Tông",
"sáng",
"lập.",
"Trúc",
"Lâm",
"vốn",
"là",
"hiệu",
"của",
"Trần",
"Nhân",
"Tông,",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"hiệu",
"của",
"Thiền",
"sư",
"Đạo",
"Viên,",
"tiền",
"bối",
"của",
"Trần",
"Nhân",
"Tông,",
"Tổ",
"thứ",
"hai",
"của",
"dòng",
"thiền",
"này.",
"Thiền",
"phái",
"Trúc",
"Lâm",
"có",
"ba",
"Thiền",
"sư",
"kiệt",
"xuất",
"là",
"Nhân",
"Tông",
"(Trúc",
"Lâm",
"Đầu",
"Đà),",
"Pháp",
"Loa",
"và",
"Huyền",
"Quang",
"(gọi",
"chung",
"là",
"Trúc",
"Lâm",
"Tam",
"tổ).",
"Thiền",
"phái",
"này",
"được",
"xem",
"là",
"tiếp",
"nối",
"nhưng",
"là",
"sự",
"hợp",
"nhất",
"của",
"ba",
"dòng",
"thiền",
"Việt",
"Nam",
"của",
"thế",
"kỉ",
"thứ",
"12",
"–",
"đó",
"là",
"dòng",
"Thảo",
"Đường,",
"Vô",
"Ngôn",
"Thông",
"và",
"Tì-ni-đa-lưu-chi.",
"Với",
"việc",
"lập",
"ra",
"phái",
"Trúc",
"Lâm,",
"Trần",
"Nhân",
"Tông",
"đã",
"thống",
"nhất",
"các",
"Thiền",
"phái",
"tồn",
"tại",
"trước",
"đó",
"và",
"toàn",
"bộ",
"giáo",
"hội",
"Phật",
"giáo",
"đời",
"Trần",
"về",
"một",
"mối."
] |
có 91 6 nam giới cứ 100 nữ giới từ 20 tuổi trở lên thì có 84 4 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong thành phố là 38 119 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 43 734 nam giới có thu nhập trung bình 26 377 so với 20 531 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của thành phố là 19 439 đô la khoảng 24 9% gia đình và 29 1% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 40 7% những người dưới 18 tuổi và 17 6% những người từ 65 tuổi trở lên trong tháng 5 năm 2013 tỷ lệ thất nghiệp ở đây là 6 9% thấp hơn tỷ lệ chung ở georgia 8 3% và của mỹ là 7 6% trong số người từ 15 tuổi trở lên 31 0% chưa bao giờ kết hôn 50 0% hiện đã kết hôn 2 4% được tách ra ở riêng 7 7% là góa phụ và 9 9% đã ly hôn == xem thêm == bullet 1936 tupelo–gainesville tornado outbreak == liên kết ngoài == bullet city of gainesville official website bullet gainesville times newspaper bullet greater hall chamber of commerce bullet 1957 film set in an african american neighborhood of gainesville directed by george stoney bullet city-data com entry bullet bicentennial park historical marker bullet dr emmett ethridge butler historical marker bullet first private mint templeton reid mint historical marker bullet jesse jewell historical marker bullet henry o ward historical marker bullet the historic piedmont hotel historical marker bullet two georgia governors historical marker
|
[
"có",
"91",
"6",
"nam",
"giới",
"cứ",
"100",
"nữ",
"giới",
"từ",
"20",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"thì",
"có",
"84",
"4",
"nam",
"giới",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"hộ",
"gia",
"đình",
"trong",
"thành",
"phố",
"là",
"38",
"119",
"và",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"gia",
"đình",
"là",
"43",
"734",
"nam",
"giới",
"có",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"26",
"377",
"so",
"với",
"20",
"531",
"đối",
"với",
"nữ",
"giới",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"của",
"thành",
"phố",
"là",
"19",
"439",
"đô",
"la",
"khoảng",
"24",
"9%",
"gia",
"đình",
"và",
"29",
"1%",
"dân",
"số",
"sống",
"dưới",
"mức",
"nghèo",
"khổ",
"bao",
"gồm",
"40",
"7%",
"những",
"người",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"và",
"17",
"6%",
"những",
"người",
"từ",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"trong",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"tỷ",
"lệ",
"thất",
"nghiệp",
"ở",
"đây",
"là",
"6",
"9%",
"thấp",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"chung",
"ở",
"georgia",
"8",
"3%",
"và",
"của",
"mỹ",
"là",
"7",
"6%",
"trong",
"số",
"người",
"từ",
"15",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"31",
"0%",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"kết",
"hôn",
"50",
"0%",
"hiện",
"đã",
"kết",
"hôn",
"2",
"4%",
"được",
"tách",
"ra",
"ở",
"riêng",
"7",
"7%",
"là",
"góa",
"phụ",
"và",
"9",
"9%",
"đã",
"ly",
"hôn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"1936",
"tupelo–gainesville",
"tornado",
"outbreak",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"city",
"of",
"gainesville",
"official",
"website",
"bullet",
"gainesville",
"times",
"newspaper",
"bullet",
"greater",
"hall",
"chamber",
"of",
"commerce",
"bullet",
"1957",
"film",
"set",
"in",
"an",
"african",
"american",
"neighborhood",
"of",
"gainesville",
"directed",
"by",
"george",
"stoney",
"bullet",
"city-data",
"com",
"entry",
"bullet",
"bicentennial",
"park",
"historical",
"marker",
"bullet",
"dr",
"emmett",
"ethridge",
"butler",
"historical",
"marker",
"bullet",
"first",
"private",
"mint",
"templeton",
"reid",
"mint",
"historical",
"marker",
"bullet",
"jesse",
"jewell",
"historical",
"marker",
"bullet",
"henry",
"o",
"ward",
"historical",
"marker",
"bullet",
"the",
"historic",
"piedmont",
"hotel",
"historical",
"marker",
"bullet",
"two",
"georgia",
"governors",
"historical",
"marker"
] |
nên nguy hiểm hơn với động cơ phản lực đẩy hiệu suất cao hercules mk-58 sử dụng nhiên liệu rắn rim-7 sea sparrow có thể bay với vận tốc lên tới 4 256 km h phạm vi hoạt động của tên lửa đạt 10 hải lý tương đương 19 km độ cao bắn hạ mục tiêu 30m rim-7 được dẫn bằng quán tính độc lập giai đoạn đầu ở giai đoạn 2 tên lửa sẽ liên tục được tàu phóng gửi cập nhật dữ liệu mục tiêu cho phép tên lửa tự điều chỉnh hướng bám mục tiêu và trong giai đoạn cuối đầu tự dẫn radar bán chủ động xung doppler của tên lửa sẽ tự động kích hoạt tìm khóa và tấn công mục tiêu điều này cung cấp khả năng khóa mục tiêu chính xác từ xa sau khi được phóng khỏi tàu mẹ tên lửa có thể được dẫn đường dọc theo quỹ đạo đặc biệt để tạo điều kiện thuận lợi cho ngòi nổ và đầu nổ hoạt động đặc biệt rim-7 có thể hoạt động tương đối chính xác trong môi trường tác chiến bị ảnh hưởng nặng nề bởi các công nghệ gây nhiễu điện tử phức tạp nếu không tìm thấy mục tiêu trong một khoảng thời gian tên lửa sẽ tự hủy hay nhận lệnh tự hủy từ bên ngoài việc sử dụng đầu nổ phân mảnh có định hướng giúp điều chỉnh hướng nổ của đầu đạn dựa theo vị trí của mục tiêu trong radar với các tính toán hướng di
|
[
"nên",
"nguy",
"hiểm",
"hơn",
"với",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"đẩy",
"hiệu",
"suất",
"cao",
"hercules",
"mk-58",
"sử",
"dụng",
"nhiên",
"liệu",
"rắn",
"rim-7",
"sea",
"sparrow",
"có",
"thể",
"bay",
"với",
"vận",
"tốc",
"lên",
"tới",
"4",
"256",
"km",
"h",
"phạm",
"vi",
"hoạt",
"động",
"của",
"tên",
"lửa",
"đạt",
"10",
"hải",
"lý",
"tương",
"đương",
"19",
"km",
"độ",
"cao",
"bắn",
"hạ",
"mục",
"tiêu",
"30m",
"rim-7",
"được",
"dẫn",
"bằng",
"quán",
"tính",
"độc",
"lập",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"2",
"tên",
"lửa",
"sẽ",
"liên",
"tục",
"được",
"tàu",
"phóng",
"gửi",
"cập",
"nhật",
"dữ",
"liệu",
"mục",
"tiêu",
"cho",
"phép",
"tên",
"lửa",
"tự",
"điều",
"chỉnh",
"hướng",
"bám",
"mục",
"tiêu",
"và",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"đầu",
"tự",
"dẫn",
"radar",
"bán",
"chủ",
"động",
"xung",
"doppler",
"của",
"tên",
"lửa",
"sẽ",
"tự",
"động",
"kích",
"hoạt",
"tìm",
"khóa",
"và",
"tấn",
"công",
"mục",
"tiêu",
"điều",
"này",
"cung",
"cấp",
"khả",
"năng",
"khóa",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"xác",
"từ",
"xa",
"sau",
"khi",
"được",
"phóng",
"khỏi",
"tàu",
"mẹ",
"tên",
"lửa",
"có",
"thể",
"được",
"dẫn",
"đường",
"dọc",
"theo",
"quỹ",
"đạo",
"đặc",
"biệt",
"để",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"ngòi",
"nổ",
"và",
"đầu",
"nổ",
"hoạt",
"động",
"đặc",
"biệt",
"rim-7",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"tương",
"đối",
"chính",
"xác",
"trong",
"môi",
"trường",
"tác",
"chiến",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"nề",
"bởi",
"các",
"công",
"nghệ",
"gây",
"nhiễu",
"điện",
"tử",
"phức",
"tạp",
"nếu",
"không",
"tìm",
"thấy",
"mục",
"tiêu",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"tên",
"lửa",
"sẽ",
"tự",
"hủy",
"hay",
"nhận",
"lệnh",
"tự",
"hủy",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"việc",
"sử",
"dụng",
"đầu",
"nổ",
"phân",
"mảnh",
"có",
"định",
"hướng",
"giúp",
"điều",
"chỉnh",
"hướng",
"nổ",
"của",
"đầu",
"đạn",
"dựa",
"theo",
"vị",
"trí",
"của",
"mục",
"tiêu",
"trong",
"radar",
"với",
"các",
"tính",
"toán",
"hướng",
"di"
] |
roullours là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet roullours sur le site de l institut géographique national
|
[
"roullours",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"roullours",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national"
] |
quận hampshire west virginia quận hampshire là một quận thuộc tiểu bang tây virginia hoa kỳ theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 20 203 người quận lỵ đóng ở romney == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 quận đã có dân số 20 203 người 7 955 hộ gia đình và 5 640 gia đình sống trong quận hạt mật độ dân số là 32 người trên một dặm vuông 12 kmтв có 11 185 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 17 trên một dặm vuông 7 kmтв cơ cấu dân tộc của cư dân sinh sống ở quận này bao gồm 98 04% người da trắng 0 83% da đen hay mỹ gốc phi 0 24% người mỹ bản xứ 0 16% châu á thái bình dương 0 02% 0 12% từ các chủng tộc khác và 0 59% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 0 55% dân số là người hispanic hay latino thuộc một chủng tộc nào có 7 955 hộ trong đó 31 30% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 56 70% là đôi vợ chồng sống với nhau 9 50% có một chủ hộ nữ và không có chồng và 29 10% là không lập gia đình 24 60% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 10 60% có người sống một mình 65 tuổi hoặc cao tuổi
|
[
"quận",
"hampshire",
"west",
"virginia",
"quận",
"hampshire",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"tây",
"virginia",
"hoa",
"kỳ",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"20",
"203",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"romney",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"quận",
"đã",
"có",
"dân",
"số",
"20",
"203",
"người",
"7",
"955",
"hộ",
"gia",
"đình",
"và",
"5",
"640",
"gia",
"đình",
"sống",
"trong",
"quận",
"hạt",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"32",
"người",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"12",
"kmтв",
"có",
"11",
"185",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"với",
"mật",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"17",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"7",
"kmтв",
"cơ",
"cấu",
"dân",
"tộc",
"của",
"cư",
"dân",
"sinh",
"sống",
"ở",
"quận",
"này",
"bao",
"gồm",
"98",
"04%",
"người",
"da",
"trắng",
"0",
"83%",
"da",
"đen",
"hay",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"0",
"24%",
"người",
"mỹ",
"bản",
"xứ",
"0",
"16%",
"châu",
"á",
"thái",
"bình",
"dương",
"0",
"02%",
"0",
"12%",
"từ",
"các",
"chủng",
"tộc",
"khác",
"và",
"0",
"59%",
"từ",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"chủng",
"tộc",
"0",
"55%",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"hispanic",
"hay",
"latino",
"thuộc",
"một",
"chủng",
"tộc",
"nào",
"có",
"7",
"955",
"hộ",
"trong",
"đó",
"31",
"30%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"với",
"họ",
"56",
"70%",
"là",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"9",
"50%",
"có",
"một",
"chủ",
"hộ",
"nữ",
"và",
"không",
"có",
"chồng",
"và",
"29",
"10%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"24",
"60%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"10",
"60%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"cao",
"tuổi"
] |
phòng và áp suất nhiệt độ phòng ấm ~27 °c hoặc 300 k và áp suất 1 bar 100 kpa vd áp suất khí quyển điển hình tại mực nước biển vậy giá trị hằng số đoạn nhiệt của ví dụ này là khoảng 6 31 pa m chất khí bây giờ bị nén đến thể tích 0 1 l 0 0001 m³ cho rằng việc này xảy ra đủ nhah để không có nhiệt được truyền vào hoặc đi ra khỏi chất khí qua tường hằng số đoạn nhiệt vẫn không đổi nhưng kết quả của áp suất không xác định ta có p hoặc 25 1 bar chú ý rằng áp suất này có thể tăng nhiều hơn là tương ứng với tỷ lệ nén đơn giản 10 1 điều này là bởi vì khí không chỉ bị nèn mà công thực hiện để nén khí cũng làm tăng nội năng của nói biểu hiện bởi việc tăng nhiệt độ khí và một sự tăng áp suất vượt lên kết quả mà một tính toán đơn giản là 10 lần áp suất ban đầu sẽ đưa ra chúng ta có cũng thể giải để tìm nhiệt độ của khí nén trong động cơ hình trụ bằng cách sử dụng định luật khí lý tưởng pv=nrt n là lượng khí trong mol và r là hằng số khí của khí điều kiện ban đầu của chúng ta là áp suất 100 kpa thể tích 1 l và nhiệt độ 300 k hằng số thí nghiệm của chúng ta =nr là ta biết khí nén có 0 1 l và nên ta có thể giải để tìm
|
[
"phòng",
"và",
"áp",
"suất",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
"ấm",
"~27",
"°c",
"hoặc",
"300",
"k",
"và",
"áp",
"suất",
"1",
"bar",
"100",
"kpa",
"vd",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"điển",
"hình",
"tại",
"mực",
"nước",
"biển",
"vậy",
"giá",
"trị",
"hằng",
"số",
"đoạn",
"nhiệt",
"của",
"ví",
"dụ",
"này",
"là",
"khoảng",
"6",
"31",
"pa",
"m",
"chất",
"khí",
"bây",
"giờ",
"bị",
"nén",
"đến",
"thể",
"tích",
"0",
"1",
"l",
"0",
"0001",
"m³",
"cho",
"rằng",
"việc",
"này",
"xảy",
"ra",
"đủ",
"nhah",
"để",
"không",
"có",
"nhiệt",
"được",
"truyền",
"vào",
"hoặc",
"đi",
"ra",
"khỏi",
"chất",
"khí",
"qua",
"tường",
"hằng",
"số",
"đoạn",
"nhiệt",
"vẫn",
"không",
"đổi",
"nhưng",
"kết",
"quả",
"của",
"áp",
"suất",
"không",
"xác",
"định",
"ta",
"có",
"p",
"hoặc",
"25",
"1",
"bar",
"chú",
"ý",
"rằng",
"áp",
"suất",
"này",
"có",
"thể",
"tăng",
"nhiều",
"hơn",
"là",
"tương",
"ứng",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"nén",
"đơn",
"giản",
"10",
"1",
"điều",
"này",
"là",
"bởi",
"vì",
"khí",
"không",
"chỉ",
"bị",
"nèn",
"mà",
"công",
"thực",
"hiện",
"để",
"nén",
"khí",
"cũng",
"làm",
"tăng",
"nội",
"năng",
"của",
"nói",
"biểu",
"hiện",
"bởi",
"việc",
"tăng",
"nhiệt",
"độ",
"khí",
"và",
"một",
"sự",
"tăng",
"áp",
"suất",
"vượt",
"lên",
"kết",
"quả",
"mà",
"một",
"tính",
"toán",
"đơn",
"giản",
"là",
"10",
"lần",
"áp",
"suất",
"ban",
"đầu",
"sẽ",
"đưa",
"ra",
"chúng",
"ta",
"có",
"cũng",
"thể",
"giải",
"để",
"tìm",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"khí",
"nén",
"trong",
"động",
"cơ",
"hình",
"trụ",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"định",
"luật",
"khí",
"lý",
"tưởng",
"pv=nrt",
"n",
"là",
"lượng",
"khí",
"trong",
"mol",
"và",
"r",
"là",
"hằng",
"số",
"khí",
"của",
"khí",
"điều",
"kiện",
"ban",
"đầu",
"của",
"chúng",
"ta",
"là",
"áp",
"suất",
"100",
"kpa",
"thể",
"tích",
"1",
"l",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"300",
"k",
"hằng",
"số",
"thí",
"nghiệm",
"của",
"chúng",
"ta",
"=nr",
"là",
"ta",
"biết",
"khí",
"nén",
"có",
"0",
"1",
"l",
"và",
"nên",
"ta",
"có",
"thể",
"giải",
"để",
"tìm"
] |
epictia tesselata là một loài rắn trong họ leptotyphlopidae loài này được tschudi mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
|
[
"epictia",
"tesselata",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"leptotyphlopidae",
"loài",
"này",
"được",
"tschudi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
alysicarpus suffruticosus bullet alysicarpus tetragonolobus bullet alysicarpus timoriensis bullet alysicarpus trifoliatus bullet alysicarpus vaginalis l dc đậu vảy ốc bullet alysicarpus vaginalis var parvifolius bullet alysicarpus vaginalis var taiwanianus bullet alysicarpus vaginalis var venosa bullet alysicarpus varius bullet alysicarpus vasavadae bullet alysicarpus violaceus bullet alysicarpus wallichii bullet alysicarpus yunnanensis bullet alysicarpus zeyheri == tham khảo == bullet http www eol org search q=alysicarpus&search_image= bullet http www ipni org index html
|
[
"alysicarpus",
"suffruticosus",
"bullet",
"alysicarpus",
"tetragonolobus",
"bullet",
"alysicarpus",
"timoriensis",
"bullet",
"alysicarpus",
"trifoliatus",
"bullet",
"alysicarpus",
"vaginalis",
"l",
"dc",
"đậu",
"vảy",
"ốc",
"bullet",
"alysicarpus",
"vaginalis",
"var",
"parvifolius",
"bullet",
"alysicarpus",
"vaginalis",
"var",
"taiwanianus",
"bullet",
"alysicarpus",
"vaginalis",
"var",
"venosa",
"bullet",
"alysicarpus",
"varius",
"bullet",
"alysicarpus",
"vasavadae",
"bullet",
"alysicarpus",
"violaceus",
"bullet",
"alysicarpus",
"wallichii",
"bullet",
"alysicarpus",
"yunnanensis",
"bullet",
"alysicarpus",
"zeyheri",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"eol",
"org",
"search",
"q=alysicarpus&search_image=",
"bullet",
"http",
"www",
"ipni",
"org",
"index",
"html"
] |
rhododendron rufohirtum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hand -mazz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
|
[
"rhododendron",
"rufohirtum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"hand",
"-mazz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
heredia tổng heredia là một tổng trong tỉnh heredia costa rica tổng này có diện tích 282 6 km² dân số năm 2008 là 118872 người
|
[
"heredia",
"tổng",
"heredia",
"là",
"một",
"tổng",
"trong",
"tỉnh",
"heredia",
"costa",
"rica",
"tổng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"282",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2008",
"là",
"118872",
"người"
] |
1966 bullet bulbophyllum spathaceum rolfe 1893 bullet bulbophyllum spathilingue j j sm 1908 bullet bulbophyllum spathipetalum j j sm 1908 bullet bulbophyllum spathulatum rolfe ex e cooper seidenf 1970 bullet bulbophyllum speciosum schltr 1912 outstanding bulbophyllum bullet bulbophyllum sphaeracron schltr 1913 bullet bulbophyllum sphaericum z h tsi h li 1981 bullet bulbophyllum sphaerobulbum h perrier 1937 bullet bulbophyllum spissum j j verm 1996 bullet bulbophyllum spongiola j j verm 1996 bullet bulbophyllum stabile j j sm 1911 bullet bulbophyllum steffensii schltr 1925 bullet bulbophyllum stelis j j sm 1927 bullet bulbophyllum stellatum ames 1912 star-like bulbophyllum bullet bulbophyllum stellula ridl 1916 bullet bulbophyllum stenobulbon c s p parish rchb f 1874 slender-bulbed bulbophyllum bullet bulbophyllum stenochilum schltr 1913 bullet bulbophyllum stenophyllum c s p parish rchb f 1874 bullet bulbophyllum stenophyton garay w kittr ined bullet bulbophyllum stenorhopalon schltr 1921 bullet bulbophyllum stenurum j j verm p o byrne 2003 bullet bulbophyllum sterile lam suresh in d h nicolson c r suresh k s manilal 1988 tailed bulbophyllum bullet bulbophyllum steyermarkii foldats 1968 steyermark s bulbophyllum bullet bulbophyllum stictanthum schltr 1913 bullet bulbophyllum stictosepalum schltr 1913 bullet bulbophyllum stipitatibulbum j j sm 1931 bullet bulbophyllum stipulaceum schltr in k m schumann c a g lauterbach 1905 bullet bulbophyllum stolleanum schltr 1923 bullet bulbophyllum stolzii schltr 1915 bullet bulbophyllum stormii j j sm 1907 storm s bulbophyllum bullet bulbophyllum streptotriche j j verm 1991 bullet bulbophyllum striatellum ridl 1890 bullet bulbophyllum striatum griff rchb f in w g walpers 1861 bullet bulbophyllum suavissimum rolfe 1889 mild bulbophyllum bullet bulbophyllum subaequale ames 1923 bullet bulbophyllum subapetalum j j sm 1915 bullet bulbophyllum subapproximatum h perrier 1937 bullet bulbophyllum subbullatum j j verm 1996 bullet bulbophyllum subclausum j j sm 1909 bullet bulbophyllum subclavatum schltr 1925 bullet bulbophyllum subcrenulatum schltr 1925 bullet bulbophyllum subebulbum gagnep 1950 bullet bulbophyllum subligaculiferum j j verm 1987 bullet bulbophyllum submarmoratum j j sm 1918 bullet bulbophyllum subpatulum j j verm 2002 bullet bulbophyllum subsecundum schltr 1916 bullet bulbophyllum subsessile schltr 1924 bullet bulbophyllum subtenellum seidenf 1979 very delicate bulbophyllum bullet bulbophyllum subtrilobatum schltr 1913 bullet bulbophyllum subuliferum schltr 1911 bullet bulbophyllum subulifolium schltr 1913 bullet bulbophyllum subumbellatum ridl 1896 subumbellate bulbophyllum bullet bulbophyllum subverticillatum
|
[
"1966",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spathaceum",
"rolfe",
"1893",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spathilingue",
"j",
"j",
"sm",
"1908",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spathipetalum",
"j",
"j",
"sm",
"1908",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spathulatum",
"rolfe",
"ex",
"e",
"cooper",
"seidenf",
"1970",
"bullet",
"bulbophyllum",
"speciosum",
"schltr",
"1912",
"outstanding",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"sphaeracron",
"schltr",
"1913",
"bullet",
"bulbophyllum",
"sphaericum",
"z",
"h",
"tsi",
"h",
"li",
"1981",
"bullet",
"bulbophyllum",
"sphaerobulbum",
"h",
"perrier",
"1937",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spissum",
"j",
"j",
"verm",
"1996",
"bullet",
"bulbophyllum",
"spongiola",
"j",
"j",
"verm",
"1996",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stabile",
"j",
"j",
"sm",
"1911",
"bullet",
"bulbophyllum",
"steffensii",
"schltr",
"1925",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stelis",
"j",
"j",
"sm",
"1927",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stellatum",
"ames",
"1912",
"star-like",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stellula",
"ridl",
"1916",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stenobulbon",
"c",
"s",
"p",
"parish",
"rchb",
"f",
"1874",
"slender-bulbed",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stenochilum",
"schltr",
"1913",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stenophyllum",
"c",
"s",
"p",
"parish",
"rchb",
"f",
"1874",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stenophyton",
"garay",
"w",
"kittr",
"ined",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stenorhopalon",
"schltr",
"1921",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stenurum",
"j",
"j",
"verm",
"p",
"o",
"byrne",
"2003",
"bullet",
"bulbophyllum",
"sterile",
"lam",
"suresh",
"in",
"d",
"h",
"nicolson",
"c",
"r",
"suresh",
"k",
"s",
"manilal",
"1988",
"tailed",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"steyermarkii",
"foldats",
"1968",
"steyermark",
"s",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stictanthum",
"schltr",
"1913",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stictosepalum",
"schltr",
"1913",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stipitatibulbum",
"j",
"j",
"sm",
"1931",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stipulaceum",
"schltr",
"in",
"k",
"m",
"schumann",
"c",
"a",
"g",
"lauterbach",
"1905",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stolleanum",
"schltr",
"1923",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stolzii",
"schltr",
"1915",
"bullet",
"bulbophyllum",
"stormii",
"j",
"j",
"sm",
"1907",
"storm",
"s",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"streptotriche",
"j",
"j",
"verm",
"1991",
"bullet",
"bulbophyllum",
"striatellum",
"ridl",
"1890",
"bullet",
"bulbophyllum",
"striatum",
"griff",
"rchb",
"f",
"in",
"w",
"g",
"walpers",
"1861",
"bullet",
"bulbophyllum",
"suavissimum",
"rolfe",
"1889",
"mild",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subaequale",
"ames",
"1923",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subapetalum",
"j",
"j",
"sm",
"1915",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subapproximatum",
"h",
"perrier",
"1937",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subbullatum",
"j",
"j",
"verm",
"1996",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subclausum",
"j",
"j",
"sm",
"1909",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subclavatum",
"schltr",
"1925",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subcrenulatum",
"schltr",
"1925",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subebulbum",
"gagnep",
"1950",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subligaculiferum",
"j",
"j",
"verm",
"1987",
"bullet",
"bulbophyllum",
"submarmoratum",
"j",
"j",
"sm",
"1918",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subpatulum",
"j",
"j",
"verm",
"2002",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subsecundum",
"schltr",
"1916",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subsessile",
"schltr",
"1924",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subtenellum",
"seidenf",
"1979",
"very",
"delicate",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subtrilobatum",
"schltr",
"1913",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subuliferum",
"schltr",
"1911",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subulifolium",
"schltr",
"1913",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subumbellatum",
"ridl",
"1896",
"subumbellate",
"bulbophyllum",
"bullet",
"bulbophyllum",
"subverticillatum"
] |
labicymbium breve là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở colombia
|
[
"labicymbium",
"breve",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"colombia"
] |
cho spal và tiếp tục chơi ở ferrara câu lạc bộ đã đổi tên thành spal 2013 để tiếp tục lịch sử bóng đá của spal họ đã kết thúc mùa giải 2013-14 lega pro seconda divisione ở vị trí thứ sáu do đó đủ điều kiện tham gia mùa giải 2014-15 lega pro thống nhất khai mạc vào năm 2015-16 đội đã thăng hạng lên serie b lần đầu tiên kể từ mùa 1992-93 sau khi kết thúc vị trí đầu tiên ở bảng b của lega pro năm tiếp theo họ trở lại lần đầu tiên ở serie b và lập tức được thăng hạng lên serie a sau 49 năm vắng bóng trong mùa giải đầu tiên trở lại serie a spal đã tránh xuống hạng bằng cách kết thúc ở vị trí thứ 17 đội xuống hạng sau khi kết thúc serie a 2019-20 ở vị trí cuối cùng trên bảng xếp hạng == màu sắc huy hiệu và biệt danh == màu sắc của đội là màu xanh nhạt và trắng trong đó có nguồn gốc từ các biểu tượng của salesians trang phục thi đấu từ năm 1962 bao gồm một chiếc áo sơ mi trắng sọc dọc màu xanh nhạt giày màu trắng và vớ trắng ngoại lệ duy nhất với màu xanh nhạt và trắng là khi câu lạc bộ áp dụng bộ màu đen và trắng trong khoảng thời gian từ 1939 đến 1943 khi nó được đặt tên là ac ferrara để tôn vinh màu sắc công dân của ferrara hiện
|
[
"cho",
"spal",
"và",
"tiếp",
"tục",
"chơi",
"ở",
"ferrara",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"đổi",
"tên",
"thành",
"spal",
"2013",
"để",
"tiếp",
"tục",
"lịch",
"sử",
"bóng",
"đá",
"của",
"spal",
"họ",
"đã",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"2013-14",
"lega",
"pro",
"seconda",
"divisione",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"sáu",
"do",
"đó",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"gia",
"mùa",
"giải",
"2014-15",
"lega",
"pro",
"thống",
"nhất",
"khai",
"mạc",
"vào",
"năm",
"2015-16",
"đội",
"đã",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"serie",
"b",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"mùa",
"1992-93",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"vị",
"trí",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"bảng",
"b",
"của",
"lega",
"pro",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"họ",
"trở",
"lại",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"serie",
"b",
"và",
"lập",
"tức",
"được",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"serie",
"a",
"sau",
"49",
"năm",
"vắng",
"bóng",
"trong",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"trở",
"lại",
"serie",
"a",
"spal",
"đã",
"tránh",
"xuống",
"hạng",
"bằng",
"cách",
"kết",
"thúc",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"17",
"đội",
"xuống",
"hạng",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"serie",
"a",
"2019-20",
"ở",
"vị",
"trí",
"cuối",
"cùng",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"==",
"màu",
"sắc",
"huy",
"hiệu",
"và",
"biệt",
"danh",
"==",
"màu",
"sắc",
"của",
"đội",
"là",
"màu",
"xanh",
"nhạt",
"và",
"trắng",
"trong",
"đó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"biểu",
"tượng",
"của",
"salesians",
"trang",
"phục",
"thi",
"đấu",
"từ",
"năm",
"1962",
"bao",
"gồm",
"một",
"chiếc",
"áo",
"sơ",
"mi",
"trắng",
"sọc",
"dọc",
"màu",
"xanh",
"nhạt",
"giày",
"màu",
"trắng",
"và",
"vớ",
"trắng",
"ngoại",
"lệ",
"duy",
"nhất",
"với",
"màu",
"xanh",
"nhạt",
"và",
"trắng",
"là",
"khi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"áp",
"dụng",
"bộ",
"màu",
"đen",
"và",
"trắng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"1939",
"đến",
"1943",
"khi",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"ac",
"ferrara",
"để",
"tôn",
"vinh",
"màu",
"sắc",
"công",
"dân",
"của",
"ferrara",
"hiện"
] |
anarsia là một chi bướm đêm thuộc họ gelechiidae == các loài == bullet anarsia lineatella bullet anarsia spartiella bullet anarsia bilbainella bullet anarsia eleagnella bullet anarsia molybdota bullet anarsia anisodonta bullet anarsia centrospila bullet anarsia dryinopa bullet anarsia epiula bullet anarsia hippocoma bullet anarsia leucophora bullet anarsia patulella == liên kết ngoài == bullet anarsia at funet bullet anarsia at environment gov au
|
[
"anarsia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"anarsia",
"lineatella",
"bullet",
"anarsia",
"spartiella",
"bullet",
"anarsia",
"bilbainella",
"bullet",
"anarsia",
"eleagnella",
"bullet",
"anarsia",
"molybdota",
"bullet",
"anarsia",
"anisodonta",
"bullet",
"anarsia",
"centrospila",
"bullet",
"anarsia",
"dryinopa",
"bullet",
"anarsia",
"epiula",
"bullet",
"anarsia",
"hippocoma",
"bullet",
"anarsia",
"leucophora",
"bullet",
"anarsia",
"patulella",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"anarsia",
"at",
"funet",
"bullet",
"anarsia",
"at",
"environment",
"gov",
"au"
] |
eressa guttulata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"eressa",
"guttulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
và beadles đã tham dự lễ cưới của bieber từ tháng 12 năm 2010 đến tháng 3 năm 2018 bieber có mối tình tan hợp với nữ ca sĩ và diễn viên selena gomez trong một cuộc phỏng vấn trên the ellen degeneres show bieber đã nói rằng một số bài hát của anh bao gồm sorry mark my words và what do you mean là nói về mối quan hệ với gomez từ tháng 8 đến tháng 12 năm 2016 anh có quan hệ tình cảm với người mẫu sofia richie bieber đính hôn với hailey baldwin vào ngày 7 tháng 7 năm 2018 họ đã hẹn hò trong một khoảng thời gian ngắn từ tháng 12 năm 2015 đến tháng 1 năm 2016 trước khi chia tay sau đó hòa giải vào tháng 5 năm 2018 bieber và baldwin được cho là đã làm giấy đăng ký kết hôn vào tháng 9 năm 2018 dẫn đến thông tin cho rằng họ đã có một cuộc hôn nhân dân sự vào ngày 14 tháng 9 năm 2018 baldwin tuyên bố trên twitter rằng cô và bieber vẫn chưa kết hôn nhưng đã xóa dòng tweet này ngay sau đó vào ngày 23 tháng 11 năm 2018 bieber chính thức xác nhận anh đã kết hôn với baldwin bieber và baldwin đã tổ chức một lễ cưới trang trọng tại bluffton south carolina vào ngày 30 tháng 9 năm 2019 === niềm tin === bieber tự mô tả mình là một tín đồ cơ đốc giáo sùng đạo nói
|
[
"và",
"beadles",
"đã",
"tham",
"dự",
"lễ",
"cưới",
"của",
"bieber",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"bieber",
"có",
"mối",
"tình",
"tan",
"hợp",
"với",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"và",
"diễn",
"viên",
"selena",
"gomez",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"trên",
"the",
"ellen",
"degeneres",
"show",
"bieber",
"đã",
"nói",
"rằng",
"một",
"số",
"bài",
"hát",
"của",
"anh",
"bao",
"gồm",
"sorry",
"mark",
"my",
"words",
"và",
"what",
"do",
"you",
"mean",
"là",
"nói",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"gomez",
"từ",
"tháng",
"8",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"2016",
"anh",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"với",
"người",
"mẫu",
"sofia",
"richie",
"bieber",
"đính",
"hôn",
"với",
"hailey",
"baldwin",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"họ",
"đã",
"hẹn",
"hò",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"trước",
"khi",
"chia",
"tay",
"sau",
"đó",
"hòa",
"giải",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"bieber",
"và",
"baldwin",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"làm",
"giấy",
"đăng",
"ký",
"kết",
"hôn",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"dẫn",
"đến",
"thông",
"tin",
"cho",
"rằng",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"dân",
"sự",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"baldwin",
"tuyên",
"bố",
"trên",
"twitter",
"rằng",
"cô",
"và",
"bieber",
"vẫn",
"chưa",
"kết",
"hôn",
"nhưng",
"đã",
"xóa",
"dòng",
"tweet",
"này",
"ngay",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"bieber",
"chính",
"thức",
"xác",
"nhận",
"anh",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"baldwin",
"bieber",
"và",
"baldwin",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"lễ",
"cưới",
"trang",
"trọng",
"tại",
"bluffton",
"south",
"carolina",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"===",
"niềm",
"tin",
"===",
"bieber",
"tự",
"mô",
"tả",
"mình",
"là",
"một",
"tín",
"đồ",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"sùng",
"đạo",
"nói"
] |
bosqueiopsis gilletii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được de wild t durand mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"bosqueiopsis",
"gilletii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"t",
"durand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
eugenia obscura là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được lindl dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1828
|
[
"eugenia",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
psychotria rimbachii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
|
[
"psychotria",
"rimbachii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
eurimyia lineata là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được fabricius mô tả khoa học đầu tiên năm 1787 eurimyia lineata phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch
|
[
"eurimyia",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1787",
"eurimyia",
"lineata",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"đan",
"mạch"
] |
hylaeus desertoris là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được houston mô tả khoa học năm 1981
|
[
"hylaeus",
"desertoris",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"houston",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
mai vì thế lý xương phù đã đề nghị đường hy tông ở lại phượng tường lâu hơn với lý do cung điện ở trường an chưa được sửa chữa đường hy tông chấp thuận đến mùa hè năm 887 đoàn rước của lý xương phù và đoàn rước của tướng triều đình dương thủ lập 楊守立 tranh đường dẫn đến binh sĩ hai bên chiến đấu với nhau không dừng lại bất chấp các thái giám của đường hy tông đứng ra can thiệp đêm hôm đó lý xương phù tiến công hành cung của đường hy tông tại phượng tường song nhanh chóng bị dương thủ lập đánh bại lý xương phù đem gia tộc chạy đến lũng châu đường hy tông sau đó đã khiển vũ định tiết độ sứ lý mậu trinh tiến công lý xương phù ở lũng châu sau đó vào mùa thu năm 887 lũng châu thứ sử tiết tri trù đã đầu hàng giết chết lý xương phù cùng gia tộc sau đó lý mậu trinh đoạt lấy phượng tường
|
[
"mai",
"vì",
"thế",
"lý",
"xương",
"phù",
"đã",
"đề",
"nghị",
"đường",
"hy",
"tông",
"ở",
"lại",
"phượng",
"tường",
"lâu",
"hơn",
"với",
"lý",
"do",
"cung",
"điện",
"ở",
"trường",
"an",
"chưa",
"được",
"sửa",
"chữa",
"đường",
"hy",
"tông",
"chấp",
"thuận",
"đến",
"mùa",
"hè",
"năm",
"887",
"đoàn",
"rước",
"của",
"lý",
"xương",
"phù",
"và",
"đoàn",
"rước",
"của",
"tướng",
"triều",
"đình",
"dương",
"thủ",
"lập",
"楊守立",
"tranh",
"đường",
"dẫn",
"đến",
"binh",
"sĩ",
"hai",
"bên",
"chiến",
"đấu",
"với",
"nhau",
"không",
"dừng",
"lại",
"bất",
"chấp",
"các",
"thái",
"giám",
"của",
"đường",
"hy",
"tông",
"đứng",
"ra",
"can",
"thiệp",
"đêm",
"hôm",
"đó",
"lý",
"xương",
"phù",
"tiến",
"công",
"hành",
"cung",
"của",
"đường",
"hy",
"tông",
"tại",
"phượng",
"tường",
"song",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"dương",
"thủ",
"lập",
"đánh",
"bại",
"lý",
"xương",
"phù",
"đem",
"gia",
"tộc",
"chạy",
"đến",
"lũng",
"châu",
"đường",
"hy",
"tông",
"sau",
"đó",
"đã",
"khiển",
"vũ",
"định",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"lý",
"mậu",
"trinh",
"tiến",
"công",
"lý",
"xương",
"phù",
"ở",
"lũng",
"châu",
"sau",
"đó",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"887",
"lũng",
"châu",
"thứ",
"sử",
"tiết",
"tri",
"trù",
"đã",
"đầu",
"hàng",
"giết",
"chết",
"lý",
"xương",
"phù",
"cùng",
"gia",
"tộc",
"sau",
"đó",
"lý",
"mậu",
"trinh",
"đoạt",
"lấy",
"phượng",
"tường"
] |
linh hồn người khác dybbuk thường trú ngụ trong linh hồn của người sống phải mang theo nỗi oan ức và thù hận vô cùng lớn khi chết đi và không thể siêu thoát chúng nhập vào người khác để thực hiện việc báo thù của mình bất kỳ ai bị chúng nhập vào cũng sẽ trở nên hung dữ và phá phách lung tung bullet nachzehrer ăn thịt người trong thần thoại đức nachzehrer được tạo ra khi một người tự tử hoặc bị chết do tai nạn bất ngờ theo truyền thuyết của một số vùng khác khi một dịch bệnh giết chết nhiều người thì người đầu tiên bị chết trong số đó sẽ biến thành nachzehrer sau khi đội mồ đứng dậy chúng sẽ tìm đến và ăn thịt chính những người thân trong gia đình mình bất kể là bố mẹ anh chị vợ con… và sau đó mới đến những người khác đôi khi chúng còn ăn thịt chính cơ thể mình để thỏa mãn cơn đói bullet huginn và muninn trong thần thoại na uy loài chim này là biểu tượng của sự thông thái nó đã hy sinh đôi mắt của mình để đổi lấy tri thức huginn là biểu tượng của sự khôn ngoan muninn là biểu tượng của trí tuệ đây cũng là vật quan trọng nhất trong thần thoại na uy bullet ma cà rồng được tạo ra vào năm 1734 ở rumania huyền thoại ma cà rồng cứ lan rộng ra mãi bước vào văn hóa dân
|
[
"linh",
"hồn",
"người",
"khác",
"dybbuk",
"thường",
"trú",
"ngụ",
"trong",
"linh",
"hồn",
"của",
"người",
"sống",
"phải",
"mang",
"theo",
"nỗi",
"oan",
"ức",
"và",
"thù",
"hận",
"vô",
"cùng",
"lớn",
"khi",
"chết",
"đi",
"và",
"không",
"thể",
"siêu",
"thoát",
"chúng",
"nhập",
"vào",
"người",
"khác",
"để",
"thực",
"hiện",
"việc",
"báo",
"thù",
"của",
"mình",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"bị",
"chúng",
"nhập",
"vào",
"cũng",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"hung",
"dữ",
"và",
"phá",
"phách",
"lung",
"tung",
"bullet",
"nachzehrer",
"ăn",
"thịt",
"người",
"trong",
"thần",
"thoại",
"đức",
"nachzehrer",
"được",
"tạo",
"ra",
"khi",
"một",
"người",
"tự",
"tử",
"hoặc",
"bị",
"chết",
"do",
"tai",
"nạn",
"bất",
"ngờ",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"của",
"một",
"số",
"vùng",
"khác",
"khi",
"một",
"dịch",
"bệnh",
"giết",
"chết",
"nhiều",
"người",
"thì",
"người",
"đầu",
"tiên",
"bị",
"chết",
"trong",
"số",
"đó",
"sẽ",
"biến",
"thành",
"nachzehrer",
"sau",
"khi",
"đội",
"mồ",
"đứng",
"dậy",
"chúng",
"sẽ",
"tìm",
"đến",
"và",
"ăn",
"thịt",
"chính",
"những",
"người",
"thân",
"trong",
"gia",
"đình",
"mình",
"bất",
"kể",
"là",
"bố",
"mẹ",
"anh",
"chị",
"vợ",
"con…",
"và",
"sau",
"đó",
"mới",
"đến",
"những",
"người",
"khác",
"đôi",
"khi",
"chúng",
"còn",
"ăn",
"thịt",
"chính",
"cơ",
"thể",
"mình",
"để",
"thỏa",
"mãn",
"cơn",
"đói",
"bullet",
"huginn",
"và",
"muninn",
"trong",
"thần",
"thoại",
"na",
"uy",
"loài",
"chim",
"này",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"sự",
"thông",
"thái",
"nó",
"đã",
"hy",
"sinh",
"đôi",
"mắt",
"của",
"mình",
"để",
"đổi",
"lấy",
"tri",
"thức",
"huginn",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"sự",
"khôn",
"ngoan",
"muninn",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"trí",
"tuệ",
"đây",
"cũng",
"là",
"vật",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"thần",
"thoại",
"na",
"uy",
"bullet",
"ma",
"cà",
"rồng",
"được",
"tạo",
"ra",
"vào",
"năm",
"1734",
"ở",
"rumania",
"huyền",
"thoại",
"ma",
"cà",
"rồng",
"cứ",
"lan",
"rộng",
"ra",
"mãi",
"bước",
"vào",
"văn",
"hóa",
"dân"
] |
được tham dự giải đấu quốc tế lớn đầu tiên là world cup 2014 tại brasil trong trận đấu giai mạc của giải đấu với chủ nhà brasil khi tỉ số đang là 1-1 trọng tài người nhật bản yuichi nishimura cho brasil được hưởng quả phạt đền gây tranh cãi khi cho rằng lovren đã phạm lỗi với tiền đạo fred brasil giành chiến thắng chung cuộc 3–1 và sau đó croatia bị loại sau vòng bảng với trận thua 1-3 trước mexico mối quan hệ không tốt giữa lovren và huấn luyện viên ante čačić khiến anh bị loại khỏi đội hình tham dự euro 2016 anh tiếp tục được triệu tập tham dự world cup 2018 diễn ra tại nga giải đấu mà anh và các đồng đội đã lọt vào trận chung kết và chịu thất thủ 2-4 trước đội tuyển giành vị trí á quân == cuộc sống cá nhân == lovren sinh ra tại thành phố zenica nay thuộc bosnia và herzegovina năm anh 3 tuổi cả gia đình phải chuyển đến munich đức do chiến tranh tại quê nhà trưởng thành từ nhà trẻ munich lovren dần nói thông viết thạo tiếng đức bảy năm sau khi đến đức gia đình lovren bị buộc phải rời đi bởi thị thực hết hạn và họ đã đến thành phố karlovac của croatia lovren ban đầu cảm thấy khó khăn với cuộc sống tại croatia nhất là việc học trong nhiều năm do anh không quen với tiếng croatia lovren còn một người em
|
[
"được",
"tham",
"dự",
"giải",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"là",
"world",
"cup",
"2014",
"tại",
"brasil",
"trong",
"trận",
"đấu",
"giai",
"mạc",
"của",
"giải",
"đấu",
"với",
"chủ",
"nhà",
"brasil",
"khi",
"tỉ",
"số",
"đang",
"là",
"1-1",
"trọng",
"tài",
"người",
"nhật",
"bản",
"yuichi",
"nishimura",
"cho",
"brasil",
"được",
"hưởng",
"quả",
"phạt",
"đền",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"khi",
"cho",
"rằng",
"lovren",
"đã",
"phạm",
"lỗi",
"với",
"tiền",
"đạo",
"fred",
"brasil",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"chung",
"cuộc",
"3–1",
"và",
"sau",
"đó",
"croatia",
"bị",
"loại",
"sau",
"vòng",
"bảng",
"với",
"trận",
"thua",
"1-3",
"trước",
"mexico",
"mối",
"quan",
"hệ",
"không",
"tốt",
"giữa",
"lovren",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"ante",
"čačić",
"khiến",
"anh",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"đội",
"hình",
"tham",
"dự",
"euro",
"2016",
"anh",
"tiếp",
"tục",
"được",
"triệu",
"tập",
"tham",
"dự",
"world",
"cup",
"2018",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nga",
"giải",
"đấu",
"mà",
"anh",
"và",
"các",
"đồng",
"đội",
"đã",
"lọt",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"và",
"chịu",
"thất",
"thủ",
"2-4",
"trước",
"đội",
"tuyển",
"giành",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"==",
"cuộc",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"lovren",
"sinh",
"ra",
"tại",
"thành",
"phố",
"zenica",
"nay",
"thuộc",
"bosnia",
"và",
"herzegovina",
"năm",
"anh",
"3",
"tuổi",
"cả",
"gia",
"đình",
"phải",
"chuyển",
"đến",
"munich",
"đức",
"do",
"chiến",
"tranh",
"tại",
"quê",
"nhà",
"trưởng",
"thành",
"từ",
"nhà",
"trẻ",
"munich",
"lovren",
"dần",
"nói",
"thông",
"viết",
"thạo",
"tiếng",
"đức",
"bảy",
"năm",
"sau",
"khi",
"đến",
"đức",
"gia",
"đình",
"lovren",
"bị",
"buộc",
"phải",
"rời",
"đi",
"bởi",
"thị",
"thực",
"hết",
"hạn",
"và",
"họ",
"đã",
"đến",
"thành",
"phố",
"karlovac",
"của",
"croatia",
"lovren",
"ban",
"đầu",
"cảm",
"thấy",
"khó",
"khăn",
"với",
"cuộc",
"sống",
"tại",
"croatia",
"nhất",
"là",
"việc",
"học",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"do",
"anh",
"không",
"quen",
"với",
"tiếng",
"croatia",
"lovren",
"còn",
"một",
"người",
"em"
] |
với chồng và tái hôn với chồng hiện tại bullet nguyễn tuyết cô tham gia cuộc thi siêu mẫu việt nam 2012 và đoạt giải siêu mẫu triển vọng cô còn tham gia hoa hậu phụ nữ việt nam qua ảnh 2012 ngày 19 tháng 1 năm 2022 cô qua đời do tai nạn tại phú quốc bullet bích trâm tham gia chương trình duyên dáng áo dài và tham gia người mẫu của beu model xuất hiện một số chương trình thời trang đặc biệt vietnam international fashion week 2015 bullet kikki lê trở thành gương mặt quen thuộc trên sàn diễn từ chuỗi tuần lễ thời trang quốc tế việt nam tuần lễ thời trang nhà thiết kế việt cô cũng là gương mặt ưa thích của một số tạp chí và ntk điển hình như li la ban đầu cô đại diện việt nam tham dự cuộc thi asia s next top model mùa 5 nhưng sau đó cô từ chối sau nghi vấn mâu thuẫn với beu model mới đây cô là 1 trong những cựu thí sinh được quay trở lại cuộc thi và về vị trí top 7 hiện cô đầu quân vào nomad mgmt vietnam === tham gia cuộc thi khác === bullet hoàng thùy top model of the world 2012 top 15 best catwalk hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 á hậu 1 hoa hậu hoàn vũ 2019 top 20 bullet trà my top model worldwide 2012 á quân 3 bullet thùy trang asia s next top model mùa 1 top 9 bullet kim tuyền siêu mẫu
|
[
"với",
"chồng",
"và",
"tái",
"hôn",
"với",
"chồng",
"hiện",
"tại",
"bullet",
"nguyễn",
"tuyết",
"cô",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"siêu",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"2012",
"và",
"đoạt",
"giải",
"siêu",
"mẫu",
"triển",
"vọng",
"cô",
"còn",
"tham",
"gia",
"hoa",
"hậu",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"qua",
"ảnh",
"2012",
"ngày",
"19",
"tháng",
"1",
"năm",
"2022",
"cô",
"qua",
"đời",
"do",
"tai",
"nạn",
"tại",
"phú",
"quốc",
"bullet",
"bích",
"trâm",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"duyên",
"dáng",
"áo",
"dài",
"và",
"tham",
"gia",
"người",
"mẫu",
"của",
"beu",
"model",
"xuất",
"hiện",
"một",
"số",
"chương",
"trình",
"thời",
"trang",
"đặc",
"biệt",
"vietnam",
"international",
"fashion",
"week",
"2015",
"bullet",
"kikki",
"lê",
"trở",
"thành",
"gương",
"mặt",
"quen",
"thuộc",
"trên",
"sàn",
"diễn",
"từ",
"chuỗi",
"tuần",
"lễ",
"thời",
"trang",
"quốc",
"tế",
"việt",
"nam",
"tuần",
"lễ",
"thời",
"trang",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"việt",
"cô",
"cũng",
"là",
"gương",
"mặt",
"ưa",
"thích",
"của",
"một",
"số",
"tạp",
"chí",
"và",
"ntk",
"điển",
"hình",
"như",
"li",
"la",
"ban",
"đầu",
"cô",
"đại",
"diện",
"việt",
"nam",
"tham",
"dự",
"cuộc",
"thi",
"asia",
"s",
"next",
"top",
"model",
"mùa",
"5",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"cô",
"từ",
"chối",
"sau",
"nghi",
"vấn",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"beu",
"model",
"mới",
"đây",
"cô",
"là",
"1",
"trong",
"những",
"cựu",
"thí",
"sinh",
"được",
"quay",
"trở",
"lại",
"cuộc",
"thi",
"và",
"về",
"vị",
"trí",
"top",
"7",
"hiện",
"cô",
"đầu",
"quân",
"vào",
"nomad",
"mgmt",
"vietnam",
"===",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"khác",
"===",
"bullet",
"hoàng",
"thùy",
"top",
"model",
"of",
"the",
"world",
"2012",
"top",
"15",
"best",
"catwalk",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"2017",
"á",
"hậu",
"1",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"2019",
"top",
"20",
"bullet",
"trà",
"my",
"top",
"model",
"worldwide",
"2012",
"á",
"quân",
"3",
"bullet",
"thùy",
"trang",
"asia",
"s",
"next",
"top",
"model",
"mùa",
"1",
"top",
"9",
"bullet",
"kim",
"tuyền",
"siêu",
"mẫu"
] |
gyretes boucardi là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
|
[
"gyretes",
"boucardi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
rick green cầu thủ bóng đá richard green sinh ngày 23 tháng 11 năm 1952 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí tiền đạo == sự nghiệp == sinh ra ở scunthorpe green thi đấu cho appleby frodingham scunthorpe united chesterfield notts county và brigg town
|
[
"rick",
"green",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"richard",
"green",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"1952",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"từng",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"scunthorpe",
"green",
"thi",
"đấu",
"cho",
"appleby",
"frodingham",
"scunthorpe",
"united",
"chesterfield",
"notts",
"county",
"và",
"brigg",
"town"
] |
lasioglossum corsicanum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1931
|
[
"lasioglossum",
"corsicanum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"blüthgen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
các đại biểu đã lên tiếng phản đối các dự án thu hút nhiều quan tâm của dư luận trong và ngoài nước gần đây như dự án khai thác bô xít ở tây nguyên các dự án cho nước ngoài thuê rừng và nổi bật năm 2010 là dự án đường sắt cao tốc bắc nam === điều tra vụ vinashin === ngày 11 11 2010 ủy ban thường vụ quốc hội đã ra công văn bác bỏ đề xuất thành lập ủy ban lâm thời điều tra trách nhiệm trong vụ vinashin do đbqh nguyễn minh thuyết trực tiếp đề xuất với lý do hiện đang có sự tham gia của các cơ quan của đảng và nhà nước trong việc tiến hành điều tra vinashin trả lời về việc này ông cho rằng việc trả lời của ủy ban thường vụ quốc hội chỉ sau 9 ngày nhận kiến nghị so với thời hạn 30 ngày là khá nhanh ông cũng đã mạnh mẽ kêu gọi việc tạm đình chỉ chức vụ của các cá nhân liên quan trong việc làm ăn thua lỗ thất thoát ngân sách nhà nước hàng nghìn tỷ đồng của vinashin trong một buổi tranh luận được truyền hình trực tiếp một số báo chí nước ngoài như the associated press tỏ ra lo ngại ông có thể bị trừng phạt sau việc đề xuất này ngày 11 tháng 11 năm 2010 báo công an nhân dân và website chính thức của chính phủ việt nam đăng một bài viết chỉ trích một số
|
[
"các",
"đại",
"biểu",
"đã",
"lên",
"tiếng",
"phản",
"đối",
"các",
"dự",
"án",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"quan",
"tâm",
"của",
"dư",
"luận",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"gần",
"đây",
"như",
"dự",
"án",
"khai",
"thác",
"bô",
"xít",
"ở",
"tây",
"nguyên",
"các",
"dự",
"án",
"cho",
"nước",
"ngoài",
"thuê",
"rừng",
"và",
"nổi",
"bật",
"năm",
"2010",
"là",
"dự",
"án",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"bắc",
"nam",
"===",
"điều",
"tra",
"vụ",
"vinashin",
"===",
"ngày",
"11",
"11",
"2010",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"đã",
"ra",
"công",
"văn",
"bác",
"bỏ",
"đề",
"xuất",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"lâm",
"thời",
"điều",
"tra",
"trách",
"nhiệm",
"trong",
"vụ",
"vinashin",
"do",
"đbqh",
"nguyễn",
"minh",
"thuyết",
"trực",
"tiếp",
"đề",
"xuất",
"với",
"lý",
"do",
"hiện",
"đang",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"cơ",
"quan",
"của",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"trong",
"việc",
"tiến",
"hành",
"điều",
"tra",
"vinashin",
"trả",
"lời",
"về",
"việc",
"này",
"ông",
"cho",
"rằng",
"việc",
"trả",
"lời",
"của",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"chỉ",
"sau",
"9",
"ngày",
"nhận",
"kiến",
"nghị",
"so",
"với",
"thời",
"hạn",
"30",
"ngày",
"là",
"khá",
"nhanh",
"ông",
"cũng",
"đã",
"mạnh",
"mẽ",
"kêu",
"gọi",
"việc",
"tạm",
"đình",
"chỉ",
"chức",
"vụ",
"của",
"các",
"cá",
"nhân",
"liên",
"quan",
"trong",
"việc",
"làm",
"ăn",
"thua",
"lỗ",
"thất",
"thoát",
"ngân",
"sách",
"nhà",
"nước",
"hàng",
"nghìn",
"tỷ",
"đồng",
"của",
"vinashin",
"trong",
"một",
"buổi",
"tranh",
"luận",
"được",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tiếp",
"một",
"số",
"báo",
"chí",
"nước",
"ngoài",
"như",
"the",
"associated",
"press",
"tỏ",
"ra",
"lo",
"ngại",
"ông",
"có",
"thể",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"sau",
"việc",
"đề",
"xuất",
"này",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"2010",
"báo",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"và",
"website",
"chính",
"thức",
"của",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"đăng",
"một",
"bài",
"viết",
"chỉ",
"trích",
"một",
"số"
] |
oedothorax gibbosus là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được john blackwall miêu tả năm 1841
|
[
"oedothorax",
"gibbosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"chúng",
"được",
"john",
"blackwall",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1841"
] |
annulares lanner là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được mansell miêu tả năm 2004
|
[
"annulares",
"lanner",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"mansell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004"
] |
nhất tháng 11 năm 1997 nhân kỷ niệm 50 năm thành lập đài minh nhiều nhà lãnh đạo trung quốc đã gửi lời chúc mừng như giang trạch dân đề phát dương truyền thống yêu nước yêu quê hương xúc tiến hoà bình thống nhất tổ quốc lý bằng đề đoàn kết rộng rãi đồng bào đài loan phấn đấu thống nhất tổ quốc kiều thạch đề xúc tiến giao lưu hai bờ eo biển phấn đấu kế tục thực hiện thống nhất tổ quốc lý thuỵ hoàn đề đoàn kết phụ nữ trung hoa vì đại nghiệp thống nhất == tổ chức == cơ quan tối cao của đài minh là đại hội đại biểu toàn minh 5 năm tổ chức một lần để nghe báo cáo của uỷ ban trung ương đương nhiệm thảo luận phương châm và chương trình của đài minh và bầu cử uỷ ban trung ương khoá mới uỷ ban trung ương do đại hội đại biểu toàn minh cử ra nhiệm kỳ 5 năm chủ tịch phó chủ tịch và uỷ viên thường vụ do bầu cử hợp thành uỷ ban thường vụ trung ương bí thư trưởng do chủ tịch đề cử uỷ ban thường vụ trung ương thông qua sau bầu cử thì uỷ ban thường vụ trung ương phụ trách công việc của toàn minh chủ tịch và phó chủ tịch phụ trách công việc của uỷ ban thường vụ trung ương hiện nay chủ tịch danh dự của đài minh là trương khắc huy chủ tịch là lâm văn y
|
[
"nhất",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"50",
"năm",
"thành",
"lập",
"đài",
"minh",
"nhiều",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"trung",
"quốc",
"đã",
"gửi",
"lời",
"chúc",
"mừng",
"như",
"giang",
"trạch",
"dân",
"đề",
"phát",
"dương",
"truyền",
"thống",
"yêu",
"nước",
"yêu",
"quê",
"hương",
"xúc",
"tiến",
"hoà",
"bình",
"thống",
"nhất",
"tổ",
"quốc",
"lý",
"bằng",
"đề",
"đoàn",
"kết",
"rộng",
"rãi",
"đồng",
"bào",
"đài",
"loan",
"phấn",
"đấu",
"thống",
"nhất",
"tổ",
"quốc",
"kiều",
"thạch",
"đề",
"xúc",
"tiến",
"giao",
"lưu",
"hai",
"bờ",
"eo",
"biển",
"phấn",
"đấu",
"kế",
"tục",
"thực",
"hiện",
"thống",
"nhất",
"tổ",
"quốc",
"lý",
"thuỵ",
"hoàn",
"đề",
"đoàn",
"kết",
"phụ",
"nữ",
"trung",
"hoa",
"vì",
"đại",
"nghiệp",
"thống",
"nhất",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"cơ",
"quan",
"tối",
"cao",
"của",
"đài",
"minh",
"là",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"minh",
"5",
"năm",
"tổ",
"chức",
"một",
"lần",
"để",
"nghe",
"báo",
"cáo",
"của",
"uỷ",
"ban",
"trung",
"ương",
"đương",
"nhiệm",
"thảo",
"luận",
"phương",
"châm",
"và",
"chương",
"trình",
"của",
"đài",
"minh",
"và",
"bầu",
"cử",
"uỷ",
"ban",
"trung",
"ương",
"khoá",
"mới",
"uỷ",
"ban",
"trung",
"ương",
"do",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"minh",
"cử",
"ra",
"nhiệm",
"kỳ",
"5",
"năm",
"chủ",
"tịch",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"và",
"uỷ",
"viên",
"thường",
"vụ",
"do",
"bầu",
"cử",
"hợp",
"thành",
"uỷ",
"ban",
"thường",
"vụ",
"trung",
"ương",
"bí",
"thư",
"trưởng",
"do",
"chủ",
"tịch",
"đề",
"cử",
"uỷ",
"ban",
"thường",
"vụ",
"trung",
"ương",
"thông",
"qua",
"sau",
"bầu",
"cử",
"thì",
"uỷ",
"ban",
"thường",
"vụ",
"trung",
"ương",
"phụ",
"trách",
"công",
"việc",
"của",
"toàn",
"minh",
"chủ",
"tịch",
"và",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"phụ",
"trách",
"công",
"việc",
"của",
"uỷ",
"ban",
"thường",
"vụ",
"trung",
"ương",
"hiện",
"nay",
"chủ",
"tịch",
"danh",
"dự",
"của",
"đài",
"minh",
"là",
"trương",
"khắc",
"huy",
"chủ",
"tịch",
"là",
"lâm",
"văn",
"y"
] |
oreodera candida là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"oreodera",
"candida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
fissidens osmundoides là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được hedw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
|
[
"fissidens",
"osmundoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
internet như dùng các phần mềm trojan và email mục tiêu của các vụ tấn công không chỉ là thông tin về công nghệ mà bao gồm cả các kỹ thuật quản lý và chiến lược thị trường ông opfermann ước tính đức thiệt hại khoảng 50 tỷ eur 68 2 tỷ usd và 30 000 việc làm mỗi năm vì các hoạt động gián điệp kinh tế trung quốc muốn trở thành một thế lực kinh tế hàng đầu vào năm 2020 opfermann nói vì vậy họ cần một sự chuyển giao nhanh chóng và mạnh mẽ các thông tin công nghệ cao đang sẵn có ở các nước công nghiệp phát triển những lĩnh vực bị nhắm đến nhiều nhất là sản xuất xe hơi năng lượng tái tạo hóa chất viễn thông quang học cơ khí nguyên liệu vũ trang trong một trường hợp cảnh sát lục soát nhà của một phụ nữ trung quốc bị tình nghi ăn cắp bí mật của công ty đức nơi bà đang làm việc và phát hiện hơn 170 đĩa cd chứa các nội dung nhạy cảm cao về sản phẩm công ty dù cho đến nay chính phủ trung quốc một mực phủ nhận các cáo buộc họ liên quan đến các vụ gián điệp kinh tế nhiều nhà sản xuất trên thế giới vẫn có cảm giác như nạn ăn cắp tài sản trí tuệ đã trở thành một thứ văn hoá được bảo trợ bởi chính nhà cầm quyền bắc kinh hay ít ra là chính
|
[
"internet",
"như",
"dùng",
"các",
"phần",
"mềm",
"trojan",
"và",
"email",
"mục",
"tiêu",
"của",
"các",
"vụ",
"tấn",
"công",
"không",
"chỉ",
"là",
"thông",
"tin",
"về",
"công",
"nghệ",
"mà",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"quản",
"lý",
"và",
"chiến",
"lược",
"thị",
"trường",
"ông",
"opfermann",
"ước",
"tính",
"đức",
"thiệt",
"hại",
"khoảng",
"50",
"tỷ",
"eur",
"68",
"2",
"tỷ",
"usd",
"và",
"30",
"000",
"việc",
"làm",
"mỗi",
"năm",
"vì",
"các",
"hoạt",
"động",
"gián",
"điệp",
"kinh",
"tế",
"trung",
"quốc",
"muốn",
"trở",
"thành",
"một",
"thế",
"lực",
"kinh",
"tế",
"hàng",
"đầu",
"vào",
"năm",
"2020",
"opfermann",
"nói",
"vì",
"vậy",
"họ",
"cần",
"một",
"sự",
"chuyển",
"giao",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"mạnh",
"mẽ",
"các",
"thông",
"tin",
"công",
"nghệ",
"cao",
"đang",
"sẵn",
"có",
"ở",
"các",
"nước",
"công",
"nghiệp",
"phát",
"triển",
"những",
"lĩnh",
"vực",
"bị",
"nhắm",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"sản",
"xuất",
"xe",
"hơi",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"hóa",
"chất",
"viễn",
"thông",
"quang",
"học",
"cơ",
"khí",
"nguyên",
"liệu",
"vũ",
"trang",
"trong",
"một",
"trường",
"hợp",
"cảnh",
"sát",
"lục",
"soát",
"nhà",
"của",
"một",
"phụ",
"nữ",
"trung",
"quốc",
"bị",
"tình",
"nghi",
"ăn",
"cắp",
"bí",
"mật",
"của",
"công",
"ty",
"đức",
"nơi",
"bà",
"đang",
"làm",
"việc",
"và",
"phát",
"hiện",
"hơn",
"170",
"đĩa",
"cd",
"chứa",
"các",
"nội",
"dung",
"nhạy",
"cảm",
"cao",
"về",
"sản",
"phẩm",
"công",
"ty",
"dù",
"cho",
"đến",
"nay",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"một",
"mực",
"phủ",
"nhận",
"các",
"cáo",
"buộc",
"họ",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"vụ",
"gián",
"điệp",
"kinh",
"tế",
"nhiều",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"trên",
"thế",
"giới",
"vẫn",
"có",
"cảm",
"giác",
"như",
"nạn",
"ăn",
"cắp",
"tài",
"sản",
"trí",
"tuệ",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"thứ",
"văn",
"hoá",
"được",
"bảo",
"trợ",
"bởi",
"chính",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"bắc",
"kinh",
"hay",
"ít",
"ra",
"là",
"chính"
] |
14387 1990 qe5 14387 1990 qe là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 25 tháng 8 năm 1990
|
[
"14387",
"1990",
"qe5",
"14387",
"1990",
"qe",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1990"
] |
tổ chức hữu nghị việt nam theo quy định của pháp luật bullet thực hiện các nhiệm vụ khác được cơ quan có thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
|
[
"tổ",
"chức",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"nam",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"bullet",
"thực",
"hiện",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"được",
"cơ",
"quan",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"giao",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật"
] |
sm-62 snark northrop sm-62 snark là tên lửa hành trình liên lục địa kiểu đời đầu nó có thể mang đầu đạn nhiệt hạch loại w39 sm-62 được bộ chỉ huy không quân chiến lược không quân hoa kỳ triển khai từ năm 1958 tới năm 1961 snark được đặt theo tên của nhân vật snark của tác giả lewis carroll == tham khảo == === tài liệu === bullet carroll lewis and martin gardner lewis carroll s the hunting of the snark the annotated snark london william kaufmann 1982 isbn 978-0-913232-36-1 bullet gibson james n nuclear weapons of the united states an illustrated history atglen pennsylvania schiffer publishing ltd 1996 isbn 0-7643-0063-6 bullet zaloga steven j chapter 5 target america the soviet union and the strategic arms race 1945-1964 new york presido press 1993 isbn o-89141-400-2 == liên kết ngoài == bullet the evolution of the cruise missile by kenneth p werrell bullet the day they lost the snark by j p anderson air force magazine article about a snark that was test-fired and rumored to have been found in brazil bullet excellent article on the snark on fas org bullet our first guided missileaires popular mechanics july 1954 detailed article on snark and the usaf school to train personnel for it
|
[
"sm-62",
"snark",
"northrop",
"sm-62",
"snark",
"là",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"liên",
"lục",
"địa",
"kiểu",
"đời",
"đầu",
"nó",
"có",
"thể",
"mang",
"đầu",
"đạn",
"nhiệt",
"hạch",
"loại",
"w39",
"sm-62",
"được",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"không",
"quân",
"chiến",
"lược",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"triển",
"khai",
"từ",
"năm",
"1958",
"tới",
"năm",
"1961",
"snark",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"nhân",
"vật",
"snark",
"của",
"tác",
"giả",
"lewis",
"carroll",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"tài",
"liệu",
"===",
"bullet",
"carroll",
"lewis",
"and",
"martin",
"gardner",
"lewis",
"carroll",
"s",
"the",
"hunting",
"of",
"the",
"snark",
"the",
"annotated",
"snark",
"london",
"william",
"kaufmann",
"1982",
"isbn",
"978-0-913232-36-1",
"bullet",
"gibson",
"james",
"n",
"nuclear",
"weapons",
"of",
"the",
"united",
"states",
"an",
"illustrated",
"history",
"atglen",
"pennsylvania",
"schiffer",
"publishing",
"ltd",
"1996",
"isbn",
"0-7643-0063-6",
"bullet",
"zaloga",
"steven",
"j",
"chapter",
"5",
"target",
"america",
"the",
"soviet",
"union",
"and",
"the",
"strategic",
"arms",
"race",
"1945-1964",
"new",
"york",
"presido",
"press",
"1993",
"isbn",
"o-89141-400-2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"evolution",
"of",
"the",
"cruise",
"missile",
"by",
"kenneth",
"p",
"werrell",
"bullet",
"the",
"day",
"they",
"lost",
"the",
"snark",
"by",
"j",
"p",
"anderson",
"air",
"force",
"magazine",
"article",
"about",
"a",
"snark",
"that",
"was",
"test-fired",
"and",
"rumored",
"to",
"have",
"been",
"found",
"in",
"brazil",
"bullet",
"excellent",
"article",
"on",
"the",
"snark",
"on",
"fas",
"org",
"bullet",
"our",
"first",
"guided",
"missileaires",
"popular",
"mechanics",
"july",
"1954",
"detailed",
"article",
"on",
"snark",
"and",
"the",
"usaf",
"school",
"to",
"train",
"personnel",
"for",
"it"
] |
agapetes hookeri là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được c b clarke sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
|
[
"agapetes",
"hookeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
arhopaloscelis maculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"arhopaloscelis",
"maculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của âm thanh bộ phim năm 2012 no lấy bối cảnh vào những năm 1980 ở chile đã sử dụng băng u-matic để quay phim == âm thanh kỹ thuật số == xem thêm 44 1 khz u-matic cũng được sử dụng để lưu trữ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số hầu hết các bản ghi âm kỹ thuật số từ những năm 1980 được ghi trên băng u-matic thông qua bộ chuyển đổi sony pcm-1600 -1610 hoặc -1630 pcm các thiết bị này chấp nhận âm thanh tương tự âm thanh nổi số hóa nó và tạo ra video giả từ các bit lưu trữ 48 bit ba mẫu 16 bit trên mạng như các vùng sáng và tối dọc theo mỗi đường quét trên màn hình video trông giống như các mẫu bàn cờ rung điều này có thể được ghi trên máy ghi âm u-matic đây là hệ thống đầu tiên được sử dụng để làm chủ đĩa compact âm thanh vào đầu những năm 1980 tốc độ lấy mẫu đĩa 44 1 khz nổi tiếngđược dựa trên tính toán phù hợp nhất cho thời gian và tốc độ đường ngang của video của ntsc và pal và băng thông độ chói của u-matic khi phát lại bộ điều hợp pcm đã chuyển đổi các vùng sáng và tối trở lại thành bit bậc thầy thủy tinh cho đĩa cd âm thanh đã được tạo ra thông qua laser từ đầu ra kỹ thuật số của pcm-1600 đến một máy phát quang hoặc đĩa phủ polymer-thuốc nhuộm phương
|
[
"của",
"âm",
"thanh",
"bộ",
"phim",
"năm",
"2012",
"no",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"vào",
"những",
"năm",
"1980",
"ở",
"chile",
"đã",
"sử",
"dụng",
"băng",
"u-matic",
"để",
"quay",
"phim",
"==",
"âm",
"thanh",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"==",
"xem",
"thêm",
"44",
"1",
"khz",
"u-matic",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"lưu",
"trữ",
"dữ",
"liệu",
"âm",
"thanh",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"hầu",
"hết",
"các",
"bản",
"ghi",
"âm",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"từ",
"những",
"năm",
"1980",
"được",
"ghi",
"trên",
"băng",
"u-matic",
"thông",
"qua",
"bộ",
"chuyển",
"đổi",
"sony",
"pcm-1600",
"-1610",
"hoặc",
"-1630",
"pcm",
"các",
"thiết",
"bị",
"này",
"chấp",
"nhận",
"âm",
"thanh",
"tương",
"tự",
"âm",
"thanh",
"nổi",
"số",
"hóa",
"nó",
"và",
"tạo",
"ra",
"video",
"giả",
"từ",
"các",
"bit",
"lưu",
"trữ",
"48",
"bit",
"ba",
"mẫu",
"16",
"bit",
"trên",
"mạng",
"như",
"các",
"vùng",
"sáng",
"và",
"tối",
"dọc",
"theo",
"mỗi",
"đường",
"quét",
"trên",
"màn",
"hình",
"video",
"trông",
"giống",
"như",
"các",
"mẫu",
"bàn",
"cờ",
"rung",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"ghi",
"trên",
"máy",
"ghi",
"âm",
"u-matic",
"đây",
"là",
"hệ",
"thống",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"làm",
"chủ",
"đĩa",
"compact",
"âm",
"thanh",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1980",
"tốc",
"độ",
"lấy",
"mẫu",
"đĩa",
"44",
"1",
"khz",
"nổi",
"tiếngđược",
"dựa",
"trên",
"tính",
"toán",
"phù",
"hợp",
"nhất",
"cho",
"thời",
"gian",
"và",
"tốc",
"độ",
"đường",
"ngang",
"của",
"video",
"của",
"ntsc",
"và",
"pal",
"và",
"băng",
"thông",
"độ",
"chói",
"của",
"u-matic",
"khi",
"phát",
"lại",
"bộ",
"điều",
"hợp",
"pcm",
"đã",
"chuyển",
"đổi",
"các",
"vùng",
"sáng",
"và",
"tối",
"trở",
"lại",
"thành",
"bit",
"bậc",
"thầy",
"thủy",
"tinh",
"cho",
"đĩa",
"cd",
"âm",
"thanh",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"thông",
"qua",
"laser",
"từ",
"đầu",
"ra",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"của",
"pcm-1600",
"đến",
"một",
"máy",
"phát",
"quang",
"hoặc",
"đĩa",
"phủ",
"polymer-thuốc",
"nhuộm",
"phương"
] |
connelles == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure
|
[
"connelles",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"eure"
] |
đánh chia cắt qua các vịnh lầy tập đoàn quân 28 đánh chiếm ochakov tiến dọc bờ biển về odessa ngày 27 tháng 3 tập đoàn quân xung kích 5 chiếm nikolayev ngày 28 tháng 3 quân đoàn xe tăng 23 và cụm kỵ binh cơ giới đã tiến xa sang phía tây tiếp cận sông dniestr và bắt đầu vòng xuống phía nam cắt đứt tuyến đường sắt odessa kishinev ở rozdilna ngày 31 tháng 3 quân đoàn bộ binh 44 đức mở cuộc phản kích vào quân đoàn cơ giới cận vệ 4 liên xô ở thung lũng kutsugan gây thiệt hại nặng cho quân đoàn này giết chết tướng t i tanastsisin tư lệnh quân đoàn ngày 2 tháng 4 tập đoàn quân cận vệ số 8 của vasili chuikov và tập đoàn quân số 46 mở đợt tấn công trong trận bão tuyết đến ngày 6 tháng 4 quân đội liên xô đã đẩy quân đức lùi xa sông dniestr về phía tây và cô lập odessa dù cố gắng đột phá vào kutsugan nhưng quân đức cũng không đến được biên giới romania trên hướng này ngày 8 tháng 4 quân đoàn xe tăng 23 đánh chiếm tiraspol chặn đứng con đường rút lui cuối cùng của quân đức ở odessa bằng đường sắt cụm kỵ binh cơ giới plyev cũng đánh chiếm thị trấn belayevka gần cửa sông dniestr ngày 9 tháng 4 những đơn vị quân đức và romania còn lại ở odessa bắt đầu kéo xuống tàu vận
|
[
"đánh",
"chia",
"cắt",
"qua",
"các",
"vịnh",
"lầy",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"28",
"đánh",
"chiếm",
"ochakov",
"tiến",
"dọc",
"bờ",
"biển",
"về",
"odessa",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xung",
"kích",
"5",
"chiếm",
"nikolayev",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"23",
"và",
"cụm",
"kỵ",
"binh",
"cơ",
"giới",
"đã",
"tiến",
"xa",
"sang",
"phía",
"tây",
"tiếp",
"cận",
"sông",
"dniestr",
"và",
"bắt",
"đầu",
"vòng",
"xuống",
"phía",
"nam",
"cắt",
"đứt",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"odessa",
"kishinev",
"ở",
"rozdilna",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"44",
"đức",
"mở",
"cuộc",
"phản",
"kích",
"vào",
"quân",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"cận",
"vệ",
"4",
"liên",
"xô",
"ở",
"thung",
"lũng",
"kutsugan",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"cho",
"quân",
"đoàn",
"này",
"giết",
"chết",
"tướng",
"t",
"i",
"tanastsisin",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"đoàn",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cận",
"vệ",
"số",
"8",
"của",
"vasili",
"chuikov",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"46",
"mở",
"đợt",
"tấn",
"công",
"trong",
"trận",
"bão",
"tuyết",
"đến",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"đã",
"đẩy",
"quân",
"đức",
"lùi",
"xa",
"sông",
"dniestr",
"về",
"phía",
"tây",
"và",
"cô",
"lập",
"odessa",
"dù",
"cố",
"gắng",
"đột",
"phá",
"vào",
"kutsugan",
"nhưng",
"quân",
"đức",
"cũng",
"không",
"đến",
"được",
"biên",
"giới",
"romania",
"trên",
"hướng",
"này",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"23",
"đánh",
"chiếm",
"tiraspol",
"chặn",
"đứng",
"con",
"đường",
"rút",
"lui",
"cuối",
"cùng",
"của",
"quân",
"đức",
"ở",
"odessa",
"bằng",
"đường",
"sắt",
"cụm",
"kỵ",
"binh",
"cơ",
"giới",
"plyev",
"cũng",
"đánh",
"chiếm",
"thị",
"trấn",
"belayevka",
"gần",
"cửa",
"sông",
"dniestr",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"những",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đức",
"và",
"romania",
"còn",
"lại",
"ở",
"odessa",
"bắt",
"đầu",
"kéo",
"xuống",
"tàu",
"vận"
] |
tyler ulis sinh ngày 5 tháng 1 năm 1996 là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người mỹ cho stockton kings của nba g league anh chơi bóng rổ đại học cho kentucky wildcats == liên kết ngoài == bullet kentucky wildcats bio
|
[
"tyler",
"ulis",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"rổ",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"mỹ",
"cho",
"stockton",
"kings",
"của",
"nba",
"g",
"league",
"anh",
"chơi",
"bóng",
"rổ",
"đại",
"học",
"cho",
"kentucky",
"wildcats",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kentucky",
"wildcats",
"bio"
] |
arıtepe kızıltepe arıtepe là một xã thuộc huyện kızıltepe tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 163 người
|
[
"arıtepe",
"kızıltepe",
"arıtepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kızıltepe",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"163",
"người"
] |
phát triển rất mạnh con người cũng đã ra đời và bắt đầu biết cầm nắm đồ vật để đi săn nhờ đó mà thích nghi được với môi trường khi kỷ băng hà cuối cùng kết thúc một số động vật bị tuyệt chủng còn con người thì vẫn tiếp tục tiến hóa == liên kết ngoài == bullet national atlas of the usa wisconsin glaciation in north america present state of knowledge
|
[
"phát",
"triển",
"rất",
"mạnh",
"con",
"người",
"cũng",
"đã",
"ra",
"đời",
"và",
"bắt",
"đầu",
"biết",
"cầm",
"nắm",
"đồ",
"vật",
"để",
"đi",
"săn",
"nhờ",
"đó",
"mà",
"thích",
"nghi",
"được",
"với",
"môi",
"trường",
"khi",
"kỷ",
"băng",
"hà",
"cuối",
"cùng",
"kết",
"thúc",
"một",
"số",
"động",
"vật",
"bị",
"tuyệt",
"chủng",
"còn",
"con",
"người",
"thì",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"hóa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"national",
"atlas",
"of",
"the",
"usa",
"wisconsin",
"glaciation",
"in",
"north",
"america",
"present",
"state",
"of",
"knowledge"
] |
mongaguá là một đô thị ở bang são paulo brasil dân số năm 2006 ước tính 46 977 người diện tích là 137 km² mật độ dân số là 292 33 người km² == địa lý == bullet khoảng cách so với các đô thị lớn khác km bullet são paulo 91 bullet santos 43 bullet bertioga 60 bullet guarujá 45 bullet são vicente 30 bullet praia grande 20 bullet itanhaém 18 bullet peruíbe 43 bullet itariri 69 bullet nhiệt độ trung bình năm 22c bullet các đô thị giáp ranh bullet bắc são vicente bullet nam oceano atlântico bullet đông praia grande bullet tây itanhaém == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 35 098 bullet dân số thành thị 34 942 bullet dân số nông thôn 156 bullet nam giới 17 996 bullet nữ giới 17 102 mật độ dân số người km² 256 19 tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trên một triệu người 17 53 tuổi thọ bình quân tuổi 70 36 tỷ lệ sinh số trẻ trên mỗi bà mẹ 2 85 tỷ lệ biết đọc biết viết 92 64% chỉ số phát triển con người hdi-m 0 783 bullet chỉ số phát triển con người thu nhập 0 729 bullet chỉ số phát triển con người tuổi thọ 0 756 bullet chỉ số phát triển con người giáo dục 0 865 nguồn ipeadata === sông ngòi === bullet sông branco bullet sông aguapeí bullet oceano atlântico === các xa lộ === bullet sp-55 == liên kết ngoài == bullet trang mạng của đô thị bullet mongaguá trên wikimapia
|
[
"mongaguá",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"brasil",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"ước",
"tính",
"46",
"977",
"người",
"diện",
"tích",
"là",
"137",
"km²",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"292",
"33",
"người",
"km²",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bullet",
"khoảng",
"cách",
"so",
"với",
"các",
"đô",
"thị",
"lớn",
"khác",
"km",
"bullet",
"são",
"paulo",
"91",
"bullet",
"santos",
"43",
"bullet",
"bertioga",
"60",
"bullet",
"guarujá",
"45",
"bullet",
"são",
"vicente",
"30",
"bullet",
"praia",
"grande",
"20",
"bullet",
"itanhaém",
"18",
"bullet",
"peruíbe",
"43",
"bullet",
"itariri",
"69",
"bullet",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"năm",
"22c",
"bullet",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"bullet",
"bắc",
"são",
"vicente",
"bullet",
"nam",
"oceano",
"atlântico",
"bullet",
"đông",
"praia",
"grande",
"bullet",
"tây",
"itanhaém",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"dữ",
"liệu",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"tổng",
"dân",
"số",
"35",
"098",
"bullet",
"dân",
"số",
"thành",
"thị",
"34",
"942",
"bullet",
"dân",
"số",
"nông",
"thôn",
"156",
"bullet",
"nam",
"giới",
"17",
"996",
"bullet",
"nữ",
"giới",
"17",
"102",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"người",
"km²",
"256",
"19",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"dưới",
"1",
"tuổi",
"trên",
"một",
"triệu",
"người",
"17",
"53",
"tuổi",
"thọ",
"bình",
"quân",
"tuổi",
"70",
"36",
"tỷ",
"lệ",
"sinh",
"số",
"trẻ",
"trên",
"mỗi",
"bà",
"mẹ",
"2",
"85",
"tỷ",
"lệ",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"92",
"64%",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"hdi-m",
"0",
"783",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"thu",
"nhập",
"0",
"729",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"tuổi",
"thọ",
"0",
"756",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"giáo",
"dục",
"0",
"865",
"nguồn",
"ipeadata",
"===",
"sông",
"ngòi",
"===",
"bullet",
"sông",
"branco",
"bullet",
"sông",
"aguapeí",
"bullet",
"oceano",
"atlântico",
"===",
"các",
"xa",
"lộ",
"===",
"bullet",
"sp-55",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"của",
"đô",
"thị",
"bullet",
"mongaguá",
"trên",
"wikimapia"
] |
glypta ulbrichti là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"glypta",
"ulbrichti",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nhất với người hy lạp công đồng này chỉ đem lại một kết quả phù du nhất là về điểm sau cùng này vì giáo hội hy lạp không thực tế tham gia vào các cuộc bàn luận mặc dù đã bị bãi bỏ một thời gian ngắn bởi giáo hoàng adrian v và giáo hoàng gioan xxi những quy định này vẫn có hiệu lực cho đến thế kỷ 20 khi chúng được giáo hoàng phaolô vi thay đổi tại công đồng này gregorius x cũng tuyên bố đời sống gương xấu của hàng giáo phẩm phải gánh chịu trách nhiệm về sự suy vong của thế giới cũng tại công đồng này linh mục humberto di romanis nguyên bề trên tổng quyền dòng dominico cũng đệ trình một chương trình cải tổ được biên soạn theo lệnh của gregorius x thói quen quỳ gối trước thánh thể khi đem cho bệnh nhân có từ thế kỷ xi giáo hoàng gregorius x đã truyền cho giáo dân phải quỳ trong thánh lễ từ khi dâng bánh thánh lên cho tới khi rước lễ trừ mùa giáng sinh và phục sinh == grêgôriô x trong văn hóa đại chúng == teobaldo visconti là một nhân vật trung tâm trong bộ phim ngắn marco polo của mỹ ý năm 1982 nhân vật này được diễn viên người mỹ burt lancaster thể hiện nhân vật cùng tên cũng được diễn viên người ireland gabriel byrne khắc họa trong loạt phim khác của netflix marco polo == tham khảo == bullet 265 đức giáo
|
[
"nhất",
"với",
"người",
"hy",
"lạp",
"công",
"đồng",
"này",
"chỉ",
"đem",
"lại",
"một",
"kết",
"quả",
"phù",
"du",
"nhất",
"là",
"về",
"điểm",
"sau",
"cùng",
"này",
"vì",
"giáo",
"hội",
"hy",
"lạp",
"không",
"thực",
"tế",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"cuộc",
"bàn",
"luận",
"mặc",
"dù",
"đã",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"bởi",
"giáo",
"hoàng",
"adrian",
"v",
"và",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"xxi",
"những",
"quy",
"định",
"này",
"vẫn",
"có",
"hiệu",
"lực",
"cho",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"20",
"khi",
"chúng",
"được",
"giáo",
"hoàng",
"phaolô",
"vi",
"thay",
"đổi",
"tại",
"công",
"đồng",
"này",
"gregorius",
"x",
"cũng",
"tuyên",
"bố",
"đời",
"sống",
"gương",
"xấu",
"của",
"hàng",
"giáo",
"phẩm",
"phải",
"gánh",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"sự",
"suy",
"vong",
"của",
"thế",
"giới",
"cũng",
"tại",
"công",
"đồng",
"này",
"linh",
"mục",
"humberto",
"di",
"romanis",
"nguyên",
"bề",
"trên",
"tổng",
"quyền",
"dòng",
"dominico",
"cũng",
"đệ",
"trình",
"một",
"chương",
"trình",
"cải",
"tổ",
"được",
"biên",
"soạn",
"theo",
"lệnh",
"của",
"gregorius",
"x",
"thói",
"quen",
"quỳ",
"gối",
"trước",
"thánh",
"thể",
"khi",
"đem",
"cho",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"xi",
"giáo",
"hoàng",
"gregorius",
"x",
"đã",
"truyền",
"cho",
"giáo",
"dân",
"phải",
"quỳ",
"trong",
"thánh",
"lễ",
"từ",
"khi",
"dâng",
"bánh",
"thánh",
"lên",
"cho",
"tới",
"khi",
"rước",
"lễ",
"trừ",
"mùa",
"giáng",
"sinh",
"và",
"phục",
"sinh",
"==",
"grêgôriô",
"x",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"teobaldo",
"visconti",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"trung",
"tâm",
"trong",
"bộ",
"phim",
"ngắn",
"marco",
"polo",
"của",
"mỹ",
"ý",
"năm",
"1982",
"nhân",
"vật",
"này",
"được",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"burt",
"lancaster",
"thể",
"hiện",
"nhân",
"vật",
"cùng",
"tên",
"cũng",
"được",
"diễn",
"viên",
"người",
"ireland",
"gabriel",
"byrne",
"khắc",
"họa",
"trong",
"loạt",
"phim",
"khác",
"của",
"netflix",
"marco",
"polo",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"265",
"đức",
"giáo"
] |
thất lên tới 47% tổng số phi công trực thăng mỹ thiệt mạng mỹ trong chiến tranh việt nam là 2 165 cùng với số thành viên phi hành đoàn thiệt mạng là 2 712 bullet trong số trực thăng mỹ huy động nhiều nhất là uh-1 đã có ít nhất 6 994 chiếc uh-1 tham chiến chiếm 59 3% tổng số các loại trực thăng được mỹ sử dụng trong chiến tranh 3 305 chiếc uh-1 nghĩa là gần một nửa bị bắn rơi hoặc bị phá hủy vì những trận pháo kích tập kích 1 151 phi công và 1 231 thành viên phi hành đoàn đã thiệt mạng khi bay trên loại uh-1 ngoài ra 1 076 chiếc trực thăng bao gồm 914 chiếc uh-1 được viện trợ cho không quân sài gòn chiếm hơn 38% tổng số máy bay mỹ viện trợ và hầu hết đã bị bắn rơi phá hủy hoặc bị thu giữ tổng cộng trong chiến tranh ở việt nam đã có hơn 5 600 trực thăng trong biên chế quân đội mỹ và hơn 1 000 trực thăng trong biên chế quân đội sài gòn toàn bộ là do mỹ cung cấp đã bị bắn rơi phá hủy hoặc bị thu giữ tổng cộng là hơn 6 600 trực thăng các loại == xem thêm == bullet vây bọc
|
[
"thất",
"lên",
"tới",
"47%",
"tổng",
"số",
"phi",
"công",
"trực",
"thăng",
"mỹ",
"thiệt",
"mạng",
"mỹ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"là",
"2",
"165",
"cùng",
"với",
"số",
"thành",
"viên",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"thiệt",
"mạng",
"là",
"2",
"712",
"bullet",
"trong",
"số",
"trực",
"thăng",
"mỹ",
"huy",
"động",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"uh-1",
"đã",
"có",
"ít",
"nhất",
"6",
"994",
"chiếc",
"uh-1",
"tham",
"chiến",
"chiếm",
"59",
"3%",
"tổng",
"số",
"các",
"loại",
"trực",
"thăng",
"được",
"mỹ",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"3",
"305",
"chiếc",
"uh-1",
"nghĩa",
"là",
"gần",
"một",
"nửa",
"bị",
"bắn",
"rơi",
"hoặc",
"bị",
"phá",
"hủy",
"vì",
"những",
"trận",
"pháo",
"kích",
"tập",
"kích",
"1",
"151",
"phi",
"công",
"và",
"1",
"231",
"thành",
"viên",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"khi",
"bay",
"trên",
"loại",
"uh-1",
"ngoài",
"ra",
"1",
"076",
"chiếc",
"trực",
"thăng",
"bao",
"gồm",
"914",
"chiếc",
"uh-1",
"được",
"viện",
"trợ",
"cho",
"không",
"quân",
"sài",
"gòn",
"chiếm",
"hơn",
"38%",
"tổng",
"số",
"máy",
"bay",
"mỹ",
"viện",
"trợ",
"và",
"hầu",
"hết",
"đã",
"bị",
"bắn",
"rơi",
"phá",
"hủy",
"hoặc",
"bị",
"thu",
"giữ",
"tổng",
"cộng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"ở",
"việt",
"nam",
"đã",
"có",
"hơn",
"5",
"600",
"trực",
"thăng",
"trong",
"biên",
"chế",
"quân",
"đội",
"mỹ",
"và",
"hơn",
"1",
"000",
"trực",
"thăng",
"trong",
"biên",
"chế",
"quân",
"đội",
"sài",
"gòn",
"toàn",
"bộ",
"là",
"do",
"mỹ",
"cung",
"cấp",
"đã",
"bị",
"bắn",
"rơi",
"phá",
"hủy",
"hoặc",
"bị",
"thu",
"giữ",
"tổng",
"cộng",
"là",
"hơn",
"6",
"600",
"trực",
"thăng",
"các",
"loại",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vây",
"bọc"
] |
nó là kelvin tên của nó đã được sử dụng trong việc tạo ra tiêu đề của baron kelvin và do đó kết thúc như đơn vị si của nhiệt độ trên bản đồ cũ glasgow được hiển thị trong khu vực của quận trước năm 1975 của lanarkshire từ 1975 đến 1996 nó xuất hiện trong vùng strathclyde === khí hậu === mặc dù có vĩ độ bắc tương tự như moscow khí hậu glasgow được phân loại là ôn đới đại dương köppen cfb dữ liệu có sẵn trực tuyến cho 3 trạm thời tiết chính thức ở khu vực glasgow paisley abbotsinch và bishopton tất cả đều nằm ở phía tây của trung tâm thành phố do vị trí tây nam của nó và gần với đại tây dương glasgow là một trong những khu vực nhẹ nhàng hơn của scotland nhiệt độ thường cao hơn hầu hết các nơi có vĩ độ như nhau so với anh quốc do ảnh hưởng nóng lên của dòng gulf stream tuy nhiên điều này dẫn đến những mùa rõ rệt hơn so với nhiều nước tây âu tại paisley lượng mưa trung bình hàng năm là 1 245 mm 49 0 inch mùa đông mát và u ám với trung bình tháng giêng là 5 0 °c 41 0 °f mặc dù thấp đôi khi rơi xuống dưới độ đóng băng kể từ năm 2000 glasgow đã trải qua vài đợt mùa đông rất lạnh mùa đông và khắc nghiệt nơi nhiệt độ đã giảm xuống dưới mức đóng băng tuy nhiên các trường hợp
|
[
"nó",
"là",
"kelvin",
"tên",
"của",
"nó",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"việc",
"tạo",
"ra",
"tiêu",
"đề",
"của",
"baron",
"kelvin",
"và",
"do",
"đó",
"kết",
"thúc",
"như",
"đơn",
"vị",
"si",
"của",
"nhiệt",
"độ",
"trên",
"bản",
"đồ",
"cũ",
"glasgow",
"được",
"hiển",
"thị",
"trong",
"khu",
"vực",
"của",
"quận",
"trước",
"năm",
"1975",
"của",
"lanarkshire",
"từ",
"1975",
"đến",
"1996",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"vùng",
"strathclyde",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"mặc",
"dù",
"có",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"tương",
"tự",
"như",
"moscow",
"khí",
"hậu",
"glasgow",
"được",
"phân",
"loại",
"là",
"ôn",
"đới",
"đại",
"dương",
"köppen",
"cfb",
"dữ",
"liệu",
"có",
"sẵn",
"trực",
"tuyến",
"cho",
"3",
"trạm",
"thời",
"tiết",
"chính",
"thức",
"ở",
"khu",
"vực",
"glasgow",
"paisley",
"abbotsinch",
"và",
"bishopton",
"tất",
"cả",
"đều",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"do",
"vị",
"trí",
"tây",
"nam",
"của",
"nó",
"và",
"gần",
"với",
"đại",
"tây",
"dương",
"glasgow",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"khu",
"vực",
"nhẹ",
"nhàng",
"hơn",
"của",
"scotland",
"nhiệt",
"độ",
"thường",
"cao",
"hơn",
"hầu",
"hết",
"các",
"nơi",
"có",
"vĩ",
"độ",
"như",
"nhau",
"so",
"với",
"anh",
"quốc",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"nóng",
"lên",
"của",
"dòng",
"gulf",
"stream",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"những",
"mùa",
"rõ",
"rệt",
"hơn",
"so",
"với",
"nhiều",
"nước",
"tây",
"âu",
"tại",
"paisley",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"là",
"1",
"245",
"mm",
"49",
"0",
"inch",
"mùa",
"đông",
"mát",
"và",
"u",
"ám",
"với",
"trung",
"bình",
"tháng",
"giêng",
"là",
"5",
"0",
"°c",
"41",
"0",
"°f",
"mặc",
"dù",
"thấp",
"đôi",
"khi",
"rơi",
"xuống",
"dưới",
"độ",
"đóng",
"băng",
"kể",
"từ",
"năm",
"2000",
"glasgow",
"đã",
"trải",
"qua",
"vài",
"đợt",
"mùa",
"đông",
"rất",
"lạnh",
"mùa",
"đông",
"và",
"khắc",
"nghiệt",
"nơi",
"nhiệt",
"độ",
"đã",
"giảm",
"xuống",
"dưới",
"mức",
"đóng",
"băng",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"trường",
"hợp"
] |
g15 group of 15 g-15 được thành lập tại hội nghị của phong trào không liên kết lần 9 ở belgrade nam tư vào tháng 9 năm 1989 nó được thiết lập để cổ vũ cho sự hợp tác và làm đối trọng cho các tổ chức quốc tế khác như là wto và g8 của các quốc gia công nghiệp phát triển tổ chức này bao gồm các nước mỹ latin châu phi và châu á với mục đích chung duy nhất là phát triển nhanh và thịnh vượng trọng tâm là hợp tác giữa các nước đang phát triển trên các lĩnh vực đầu tư thương mại công nghệ có 18 nước là thành viên của tổ chức g15 nhưng tên gọi của nó vẫn chưa thay đổi bao gồm algérie argentina brasil chile ai cập ấn độ indonesia iran jamaica kenya nigeria malaysia méxico peru sénégal sri lanka venezuela và zimbabwe iran là chủ tịch nhóm g-15 năm 2006 tại hội nghị của phong trào không liên kết ở la habana cuba == tham khảo == bullet imf == liên kết ngoài == bullet website chính thức
|
[
"g15",
"group",
"of",
"15",
"g-15",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"hội",
"nghị",
"của",
"phong",
"trào",
"không",
"liên",
"kết",
"lần",
"9",
"ở",
"belgrade",
"nam",
"tư",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1989",
"nó",
"được",
"thiết",
"lập",
"để",
"cổ",
"vũ",
"cho",
"sự",
"hợp",
"tác",
"và",
"làm",
"đối",
"trọng",
"cho",
"các",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"khác",
"như",
"là",
"wto",
"và",
"g8",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"công",
"nghiệp",
"phát",
"triển",
"tổ",
"chức",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"nước",
"mỹ",
"latin",
"châu",
"phi",
"và",
"châu",
"á",
"với",
"mục",
"đích",
"chung",
"duy",
"nhất",
"là",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"và",
"thịnh",
"vượng",
"trọng",
"tâm",
"là",
"hợp",
"tác",
"giữa",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"trên",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"đầu",
"tư",
"thương",
"mại",
"công",
"nghệ",
"có",
"18",
"nước",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"tổ",
"chức",
"g15",
"nhưng",
"tên",
"gọi",
"của",
"nó",
"vẫn",
"chưa",
"thay",
"đổi",
"bao",
"gồm",
"algérie",
"argentina",
"brasil",
"chile",
"ai",
"cập",
"ấn",
"độ",
"indonesia",
"iran",
"jamaica",
"kenya",
"nigeria",
"malaysia",
"méxico",
"peru",
"sénégal",
"sri",
"lanka",
"venezuela",
"và",
"zimbabwe",
"iran",
"là",
"chủ",
"tịch",
"nhóm",
"g-15",
"năm",
"2006",
"tại",
"hội",
"nghị",
"của",
"phong",
"trào",
"không",
"liên",
"kết",
"ở",
"la",
"habana",
"cuba",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"imf",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức"
] |
centaurea nigerica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
|
[
"centaurea",
"nigerica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
scelolophia penthemaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"scelolophia",
"penthemaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lampione là một hòn đảo đá nhỏ nằm ở biển địa trung hải về mặt địa lý thuộc quần đảo pelagie và về mặt hành chính thuộc lampedusa e linosa agrigento vùng sicily ý đảo có chiều dài khoảng 200 mét 656 feet và rộng 180 mét 591 feet có diện tích 4 ha 9 9 mẫu anh và độ cao cao nhất 36 mét 118 feet hòn đảo này không có người ở tòa nhà duy nhất là một ngọn hải đăng theo truyền thuyết hòn đảo này là một hòn đá rơi từ tay của một cyclops polyphemus lampione là một phần của khu bảo tồn quần đảo pelagie riserva marina isole pelagie thảm thực vật và động vật hoang dã của nó được bảo vệ nghiêm ngặt các loài động vật bao gồm loài đặc hữu podarcis filfolensis ssp laurentimulleri cũng được tìm thấy trên linosa là một phân loài của maltese wall lizard nhiều loài chim di cư và armadillidium hirtum pelagicum một loài giáp xác đất vùng biển phổ biến cá mập bao gồm cá mập cát cá mú tôm hùm càng và các loại san hô màu vàng và màu hồng == xem thêm == bullet danh sách đảo ý bullet hải đăng lampione == liên kết ngoài == bullet lịch sử lampione italy bằng tiếng anh
|
[
"lampione",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"đá",
"nhỏ",
"nằm",
"ở",
"biển",
"địa",
"trung",
"hải",
"về",
"mặt",
"địa",
"lý",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"pelagie",
"và",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"thuộc",
"lampedusa",
"e",
"linosa",
"agrigento",
"vùng",
"sicily",
"ý",
"đảo",
"có",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"200",
"mét",
"656",
"feet",
"và",
"rộng",
"180",
"mét",
"591",
"feet",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"ha",
"9",
"9",
"mẫu",
"anh",
"và",
"độ",
"cao",
"cao",
"nhất",
"36",
"mét",
"118",
"feet",
"hòn",
"đảo",
"này",
"không",
"có",
"người",
"ở",
"tòa",
"nhà",
"duy",
"nhất",
"là",
"một",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"hòn",
"đảo",
"này",
"là",
"một",
"hòn",
"đá",
"rơi",
"từ",
"tay",
"của",
"một",
"cyclops",
"polyphemus",
"lampione",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"quần",
"đảo",
"pelagie",
"riserva",
"marina",
"isole",
"pelagie",
"thảm",
"thực",
"vật",
"và",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"của",
"nó",
"được",
"bảo",
"vệ",
"nghiêm",
"ngặt",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"bao",
"gồm",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"podarcis",
"filfolensis",
"ssp",
"laurentimulleri",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"linosa",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"của",
"maltese",
"wall",
"lizard",
"nhiều",
"loài",
"chim",
"di",
"cư",
"và",
"armadillidium",
"hirtum",
"pelagicum",
"một",
"loài",
"giáp",
"xác",
"đất",
"vùng",
"biển",
"phổ",
"biến",
"cá",
"mập",
"bao",
"gồm",
"cá",
"mập",
"cát",
"cá",
"mú",
"tôm",
"hùm",
"càng",
"và",
"các",
"loại",
"san",
"hô",
"màu",
"vàng",
"và",
"màu",
"hồng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đảo",
"ý",
"bullet",
"hải",
"đăng",
"lampione",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"lampione",
"italy",
"bằng",
"tiếng",
"anh"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.