text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
bittium proteum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cerithiidae == miêu tả == loài này có kích thước giữa 5 mm và 7 mm == phân bố == chúng phân bố ở biển đỏ vịnh aden và địa trung hải == tham khảo == bullet houbrick r 1978 redescription of bittium proteum jousseaume 1930 with comment... | [
"bittium",
"proteum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cerithiidae",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"loài",
"này",
"có",
"kích",
"thước",
"giữa",
"5",
"mm",
"và",
"... |
neurothemis là một chi chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae đa phần các loài neurothemis đều có màu đỏ chi này có các loài sau bullet neurothemis decora bullet neurothemis disparilis bullet neurothemis feralis bullet neurothemis fluctuans bullet neurothemis fulvia fulvous forest skimmer bullet neurothemis intermedia b... | [
"neurothemis",
"là",
"một",
"chi",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"đa",
"phần",
"các",
"loài",
"neurothemis",
"đều",
"có",
"màu",
"đỏ",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"neurothemis",
"decora",
"bullet",
"neurothem... |
clytus bellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"clytus",
"bellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pteris microphylla là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên năm 1806 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteris",
"microphylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1806",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
andrena erberi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1871 | [
"andrena",
"erberi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"morawitz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1871"
] |
như thanh sinh phó đức chính thanh niên cờ vàng đấu tranh cho nhân quyền ở việt nam và ông cũng luôn vận động cứu giúp thuyền nhân việt nam tỵ nạn năm 2010 ông được thượng nghị sĩ tiểu bang california là lou correa trao giải community heroes vì 20 năm hoạt động đóng góp cho cộng đồng == qua đời == việt dzũng đột ngột q... | [
"như",
"thanh",
"sinh",
"phó",
"đức",
"chính",
"thanh",
"niên",
"cờ",
"vàng",
"đấu",
"tranh",
"cho",
"nhân",
"quyền",
"ở",
"việt",
"nam",
"và",
"ông",
"cũng",
"luôn",
"vận",
"động",
"cứu",
"giúp",
"thuyền",
"nhân",
"việt",
"nam",
"tỵ",
"nạn",
"năm",
... |
thiết kế và các địa điểm văn hóa khác khu vực này bao gồm một số khách sạn một quảng trường không gian giải trí và các tòa tháp dân cư dubai có hơn 50 phòng trưng bày nghệ thuật và tổ chức các sự kiện văn hóa như tuần lễ thiết kế dubai nghệ thuật dubai và hội chợ nghệ thuật sikka == xem thêm == bullet nghệ thuật ở duba... | [
"thiết",
"kế",
"và",
"các",
"địa",
"điểm",
"văn",
"hóa",
"khác",
"khu",
"vực",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"khách",
"sạn",
"một",
"quảng",
"trường",
"không",
"gian",
"giải",
"trí",
"và",
"các",
"tòa",
"tháp",
"dân",
"cư",
"dubai",
"có",
"hơn",
... |
vườn quốc gia kutai là một vườn quốc gia nằm trên khu vực đất thấp bên bờ biển phía đông của đảo borneo thuộc tỉnh đông kalimantan indonesia cách đường xích đạo khoảng 10 đến 50 km về phía bắc == địa lý == vườn quốc gia này nằm ở phía bắc sông mahakam và bao gồm một số hồ nước như maau santan besar và sirapan nó tiếp g... | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"kutai",
"là",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nằm",
"trên",
"khu",
"vực",
"đất",
"thấp",
"bên",
"bờ",
"biển",
"phía",
"đông",
"của",
"đảo",
"borneo",
"thuộc",
"tỉnh",
"đông",
"kalimantan",
"indonesia",
"cách",
"đường",
"xích",
"đạo... |
cleome violacea là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"cleome",
"violacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"màng",
"màng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
Trần Trí Dũng ( sinh ngày 20 tháng 3 năm 1959 ) là chính trị gia người Việt Nam . Ông hiện là Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khoá IX nhiệm kỳ 2016-2021 , Bí thư tỉnh uỷ Trà Vinh . | [
"Trần",
"Trí",
"Dũng",
"(",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1959",
")",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"Việt",
"Nam",
".",
"Ông",
"hiện",
"là",
"Chủ",
"tịch",
"Hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"Trà",
"Vinh",
"khoá",
"IX",
"nh... |
gyrinus longiusculus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1850 | [
"gyrinus",
"longiusculus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1850"
] |
thu cúc là một xã thuộc huyện tân sơn tỉnh phú thọ việt nam xã có diện tích 100 3 km² dân số năm 1999 là 8 194 người mật độ dân số đạt 82 người km² dân cư chủ yếu thuộc 4 dân tộc kinh mường dao mông == liên kết ngoài == bullet ở nơi thượng nguồn thu cúc | [
"thu",
"cúc",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"sơn",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"100",
"3",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"8",
"194",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"82",
"ng... |
truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2014 bullet denham kristin lobeck anne 2010 linguistics for everyone an introduction instructor s ed wadsworth cengage learning pp 4–5 isbn 9781428205833 bullet fitch wt feb 2011 unity and diversity in human language philos trans r soc lond b biol sci 366 1563 376–88 doi 10 1098 rstb 2010 0... | [
"truy",
"cập",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"bullet",
"denham",
"kristin",
"lobeck",
"anne",
"2010",
"linguistics",
"for",
"everyone",
"an",
"introduction",
"instructor",
"s",
"ed",
"wadsworth",
"cengage",
"learning",
"pp",
"4–5",
"isbn",
"978142... |
oonopoides singularis là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi oonopoides oonopoides singularis được miêu tả năm 1983 bởi dumitrescu georgescu | [
"oonopoides",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oonopoides",
"oonopoides",
"singularis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983",
"bởi",
"dumitrescu",
"georgescu"
] |
maruyama kosuke kosuke maruyama sinh ngày 30 tháng 11 năm 1980 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kosuke maruyama đã từng chơi cho mito hollyhock | [
"maruyama",
"kosuke",
"kosuke",
"maruyama",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kosuke",
"maruyama",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
yaylapınar i̇liç yaylapınar là một xã thuộc huyện i̇liç tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 17 người | [
"yaylapınar",
"i̇liç",
"yaylapınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇liç",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"17",
"người"
] |
bradysia sexdentata là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi bradysia loài này được pettey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"bradysia",
"sexdentata",
"là",
"một",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"sciaridae",
"thuộc",
"chi",
"bradysia",
"loài",
"này",
"được",
"pettey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
đơn nữ serena williams [8] bullet đôi nam nữ chan hao-ching michael venus [1] bullet lịch thi đấu | [
"đơn",
"nữ",
"serena",
"williams",
"[8]",
"bullet",
"đôi",
"nam",
"nữ",
"chan",
"hao-ching",
"michael",
"venus",
"[1]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu"
] |
hypotacha boursini là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypotacha",
"boursini",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
world cup 1994 do cản phá một đường tạt bóng của đối phương anh làm bóng đổi hướng bay vào lưới nhà mỹ thắng 2 1 và hậu quả là colombia bị loại ngay từ vòng đấu bảng == cái chết == ngày 2 tháng 7 năm 1994 escobar bị bắn bên ngoài quán bar el indio ở ngoại ô medellín theo lời kể lại của bạn gái anh tên sát nhân hét lên ... | [
"world",
"cup",
"1994",
"do",
"cản",
"phá",
"một",
"đường",
"tạt",
"bóng",
"của",
"đối",
"phương",
"anh",
"làm",
"bóng",
"đổi",
"hướng",
"bay",
"vào",
"lưới",
"nhà",
"mỹ",
"thắng",
"2",
"1",
"và",
"hậu",
"quả",
"là",
"colombia",
"bị",
"loại",
"ngay",... |
do chính rheni chỉ một số ít các hợp chất của rheni đã được thử nghiệm về độc tính hai mẫu thử là perrhenat kali và trichloride rheni được tiêm ở dạng lỏng vào chuột perrhenat có ld là 2 800 mg kg sau 7 ngày và trichloride rheni có ld là 280 mg kg == liên kết ngoài == bullet webelements com rhenium bullet hình ảnh rhen... | [
"do",
"chính",
"rheni",
"chỉ",
"một",
"số",
"ít",
"các",
"hợp",
"chất",
"của",
"rheni",
"đã",
"được",
"thử",
"nghiệm",
"về",
"độc",
"tính",
"hai",
"mẫu",
"thử",
"là",
"perrhenat",
"kali",
"và",
"trichloride",
"rheni",
"được",
"tiêm",
"ở",
"dạng",
"lỏng... |
araneus dayongensis là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus dayongensis được miêu tả năm 1990 bởi chang-min yin et al | [
"araneus",
"dayongensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"dayongensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990",
"bởi",
"chang-min",
"yin",
"et",
"al"
] |
peribatodes frimbriaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"peribatodes",
"frimbriaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
màng của các vi lông nhung lót trên bề mặt tá tràng các sản phẩm này cũng nhanh chóng được chuyển vào trong máu sucrose bị tiêu hóa bởi enzym invertase trong vi khuẩn và một số động vật khác quá trình thủy phân axít cũng có thể sử dụng trong phòng thí nghiệm để thủy phân sucrose thành glucose và fructose === dinh dưỡng... | [
"màng",
"của",
"các",
"vi",
"lông",
"nhung",
"lót",
"trên",
"bề",
"mặt",
"tá",
"tràng",
"các",
"sản",
"phẩm",
"này",
"cũng",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"chuyển",
"vào",
"trong",
"máu",
"sucrose",
"bị",
"tiêu",
"hóa",
"bởi",
"enzym",
"invertase",
"trong",
... |
thalattosuchia là tên được đặt cho một nhóm crocodylomorpha biển từ kỷ jura sớm đến kỷ creta sớm có sự phân bố trên toàn thế giới chúng thường được gọi là cá sấu biển mặc dù chúng không phải là thành viên của crocodilia thuật ngữ thalattosuchia được fraas đặt ra vào năm 1901 nhiều tác giả coi thalattosuchia là một đơn ... | [
"thalattosuchia",
"là",
"tên",
"được",
"đặt",
"cho",
"một",
"nhóm",
"crocodylomorpha",
"biển",
"từ",
"kỷ",
"jura",
"sớm",
"đến",
"kỷ",
"creta",
"sớm",
"có",
"sự",
"phân",
"bố",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"chúng",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"cá",
... |
hoyos del espino là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 451 | [
"hoyos",
"del",
"espino",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"451"
] |
tư lệnh và ủy viên hội đồng quân sự phương diện quân tây là đại diện đại bản doanh stavka vasilevsky được phái đến mặt trận phía tây để phối hợp việc phòng ngự và đảm bảo việc tiếp viện cho vùng mozhaisk nơi hồng quân đang cố gắng kìm bước tiến của quân đội đức quốc xã trong những ngày giao chiến ác liệt ở ngoại vi mos... | [
"tư",
"lệnh",
"và",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quân",
"sự",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"là",
"đại",
"diện",
"đại",
"bản",
"doanh",
"stavka",
"vasilevsky",
"được",
"phái",
"đến",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"để",
"phối",
"hợp",
"việc",
"phòng... |
trưởng sarajevo thêm vào đó là 72 đại biểu được bầu bởi ba curiae hoặc nhóm bầu cử nhóm đầu tiên bao gồm các đại địa chủ những người nộp thuế nhiều nhất và những người đã đạt đến một tiêu chuẩn giáo dục nhất định mà không quan tâm đến số tiền họ phải nộp thuế curia thứ hai thuộc về cư dân của các thị trấn không đủ tiêu... | [
"trưởng",
"sarajevo",
"thêm",
"vào",
"đó",
"là",
"72",
"đại",
"biểu",
"được",
"bầu",
"bởi",
"ba",
"curiae",
"hoặc",
"nhóm",
"bầu",
"cử",
"nhóm",
"đầu",
"tiên",
"bao",
"gồm",
"các",
"đại",
"địa",
"chủ",
"những",
"người",
"nộp",
"thuế",
"nhiều",
"nhất",
... |
xa lộ cao tốc r l thornton tên này được dùng tiếp nối cho i-30 khi nó hướng về phía đông đoạn đường của i-35 nằm ở phía bắc i-30 thì có tên là xa lộ cao tốc stemmons sau khi đi qua vùng dallas fort worth hai nhánh của i-35 nhập lại tại denton xa lộ hợp nhất này sau đó tiếp tục đi lên hướng bắc đến gainesville trước khi... | [
"xa",
"lộ",
"cao",
"tốc",
"r",
"l",
"thornton",
"tên",
"này",
"được",
"dùng",
"tiếp",
"nối",
"cho",
"i-30",
"khi",
"nó",
"hướng",
"về",
"phía",
"đông",
"đoạn",
"đường",
"của",
"i-35",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"i-30",
"thì",
"có",
"tên",
"là",
"xa... |
phương tây âm sắc kèn hichiriki giống với saxophone bullet 一節切 sáo dọc loại nhỏ trong họ sáo shakuhachi bullet hocchiku 法竹 sáo dọc tương đương shakuhachi bullet hyōshigi 拍子木 phách nhật dùng cho kabuki và bungaku bullet ichigenkin 一絃琴 đàn một dây tơ một tay đút móng đeo hình ống vào ngón để gẩy tay kia chặn dây và vuốt ... | [
"phương",
"tây",
"âm",
"sắc",
"kèn",
"hichiriki",
"giống",
"với",
"saxophone",
"bullet",
"一節切",
"sáo",
"dọc",
"loại",
"nhỏ",
"trong",
"họ",
"sáo",
"shakuhachi",
"bullet",
"hocchiku",
"法竹",
"sáo",
"dọc",
"tương",
"đương",
"shakuhachi",
"bullet",
"hyōshigi",
"... |
xã north star quận burke bắc dakota xã north star là một xã thuộc quận burke tiểu bang north dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 35 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"north",
"star",
"quận",
"burke",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"north",
"star",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"burke",
"tiểu",
"bang",
"north",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"35",
"người",
"==",
"x... |
thám hiểm bằng dog sled xe đi trên băng do chó kéo từ alaska đến svalbard với sự hỗ trợ của máy bay từ năm 1937 các trạm nghiên cứu băng trôi của liên xô và nga đã quan trắc trên diện rộng bắc băng dương các nhà khoa học sống trên các tả băng trôi và đã đi được hàng ngàn cây số trên các tảng băng trôi đó == động vật và... | [
"thám",
"hiểm",
"bằng",
"dog",
"sled",
"xe",
"đi",
"trên",
"băng",
"do",
"chó",
"kéo",
"từ",
"alaska",
"đến",
"svalbard",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"máy",
"bay",
"từ",
"năm",
"1937",
"các",
"trạm",
"nghiên",
"cứu",
"băng",
"trôi",
"của",
"liên... |
dicrastylis sessilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được munir mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"dicrastylis",
"sessilifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"munir",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
inga luschnathiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"inga",
"luschnathiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
đường băng wilkins phi đạo wilkins là một đường hạ cất cánh cho máy bay thương mại duy nhất tại vùng đất wilkes của úc trên lục địa châu nam cực nó được đặt tên của george hubert wilkins một nhà tiên phong phi hành kiêm thám hiểm nam cực đề nghị thiết lập một phi đạo tại lãnh thổ nam cực thuộc úc đã có từ thập niên 195... | [
"đường",
"băng",
"wilkins",
"phi",
"đạo",
"wilkins",
"là",
"một",
"đường",
"hạ",
"cất",
"cánh",
"cho",
"máy",
"bay",
"thương",
"mại",
"duy",
"nhất",
"tại",
"vùng",
"đất",
"wilkes",
"của",
"úc",
"trên",
"lục",
"địa",
"châu",
"nam",
"cực",
"nó",
"được",
... |
của tỉnh ủy hà nam khóa ix ông được bầu làm bí thư tỉnh ủy hà nam lư triển công là ủy viên dự khuyết uỷ ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa 15 1997 2002 và là ủy viên chính thức của ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc các khóa 16 2002 2007 17 2007 2012 18 2012 2017 và khóa 19 == xem thêm == bullet tỉnh ... | [
"của",
"tỉnh",
"ủy",
"hà",
"nam",
"khóa",
"ix",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"hà",
"nam",
"lư",
"triển",
"công",
"là",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"uỷ",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"k... |
nakhodka tiếng nga находка là một thành phố hải cảng nga thành phố này thuộc chủ thể vùng primorsky và nằm ở bán đảo trudny trong vịnh nakhodka của biển nhật bản khoảng 85 km về phía đông vladivostok thành phố có dân số 148 826 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 114 của nga theo dân số năm 200... | [
"nakhodka",
"tiếng",
"nga",
"находка",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"hải",
"cảng",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"vùng",
"primorsky",
"và",
"nằm",
"ở",
"bán",
"đảo",
"trudny",
"trong",
"vịnh",
"nakhodka",
"của",
"biển",
"nhật",
"bả... |
trong những nơi khô cằn nhất trên trái đất khu vực của hoang mạc này có diện tích khoảng trong khoảng thời gian diễn ra những cơn mưa vào mùa xuân nước chảy trong khoảng thời gian ngắn từ trên núi hazaran nhưng nước nhanh chóng bị bốc hơi để lại những gì còn lại chỉ là đá cát và muối phần phía đông của dasht-e loot là ... | [
"trong",
"những",
"nơi",
"khô",
"cằn",
"nhất",
"trên",
"trái",
"đất",
"khu",
"vực",
"của",
"hoang",
"mạc",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"diễn",
"ra",
"những",
"cơn",
"mưa",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"nước",
"chả... |
nhiều đặc biệt là khi so sánh với cách nước này phản ứng với sars năm 2003 tuy nhiên phản ứng chậm trễ và gây tranh cãi của chính quyền vũ hán và hồ bắc đã không thể ngăn chặn được sự bùng phát trong giai đoạn đầu dẫn đến sự chỉ trích từ công chúng và giới truyền thông đến ngày 29 tháng 1 virus đã lan sang tất cả các t... | [
"nhiều",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khi",
"so",
"sánh",
"với",
"cách",
"nước",
"này",
"phản",
"ứng",
"với",
"sars",
"năm",
"2003",
"tuy",
"nhiên",
"phản",
"ứng",
"chậm",
"trễ",
"và",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"của",
"chính",
"quyền",
"vũ",
"hán",
"và",
"hồ",... |
athyrium neodelavayi là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching h s kung miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"athyrium",
"neodelavayi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"h",
"s",
"kung",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
mülbach là một đô thị thuộc huyện bitburg-prüm bang rhineland-palatinate đức | [
"mülbach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"bitburg-prüm",
"bang",
"rhineland-palatinate",
"đức"
] |
phẩm cơ khí cao cấp này điểm nhận diện độc đáo của chiếc điện thoại này là 4 góc máy được bọc miếng đệm cao cấp mạ vàng hoàn thiện bằng công nghệ oxít hoá a nốt thiết kế này không chỉ tránh những tổn hại cho máy khi va đập mà còn gợi lên hình ảnh những chiếc rương du lịch cổ điển sang trọng professional 3 vg gồm 5 dòng... | [
"phẩm",
"cơ",
"khí",
"cao",
"cấp",
"này",
"điểm",
"nhận",
"diện",
"độc",
"đáo",
"của",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"này",
"là",
"4",
"góc",
"máy",
"được",
"bọc",
"miếng",
"đệm",
"cao",
"cấp",
"mạ",
"vàng",
"hoàn",
"thiện",
"bằng",
"công",
"nghệ",
"oxít... |
onthophagus yubarinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"yubarinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
maria deku ngày 18 tháng 3 năm 1901 tại düsseldorf ngày 19 tháng 4 năm 1983 tại một chỗ có thể được gọi bằng một cái tên là kleinblittersdorf là một chính trị gia người đức đại diện của liên minh xã hội kitô giáo bavaria từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 2 năm 1948 cô là thành viên của landtag of bavaria == xem thêm == bu... | [
"maria",
"deku",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"1901",
"tại",
"düsseldorf",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1983",
"tại",
"một",
"chỗ",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"bằng",
"một",
"cái",
"tên",
"là",
"kleinblittersdorf",
"là",
"một",
"chính",
"... |
curculigo conoc cồ nốc curculigo conoc là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 loài này có ở việt nam | [
"curculigo",
"conoc",
"cồ",
"nốc",
"curculigo",
"conoc",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hypoxidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
... |
phổ thông 12 12 ông tới thành phố hồ chí minh theo học đại học ngành xây dựng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật công trình vào năm 1998 đồng thời thông thạo tiếng anh tháng 5 năm 2013 ông tới thủ đô hà nội theo học cao học ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông tại trường đại học xây dựng hà nội nh... | [
"phổ",
"thông",
"12",
"12",
"ông",
"tới",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"ngành",
"xây",
"dựng",
"tốt",
"nghiệp",
"kỹ",
"sư",
"xây",
"dựng",
"chuyên",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"trình",
"vào",
"năm",
"1998",
"... |
voghera là một đô thị ở vùng lombardy ý trong tỉnh pavia đô thị này nằm bên sông staffora một chi lưu của sông po the neighbourhood produces much silk in which as well as in corn and wine an active trade is carried on | [
"voghera",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"vùng",
"lombardy",
"ý",
"trong",
"tỉnh",
"pavia",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"bên",
"sông",
"staffora",
"một",
"chi",
"lưu",
"của",
"sông",
"po",
"the",
"neighbourhood",
"produces",
"much",
"silk",
"in",
"which"... |
cuatrecasasiella isernii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"cuatrecasasiella",
"isernii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
hiệu khai bảo năm thứ sáu ngày rằm tháng tám sư lên toà ngồi kết già viên tịch thọ 78 tuổi 59 tuổi hạ trước khi tịch sư để lại bài kệ sau phải thời truyền đạo lợi quần sinh chẳng quản phương xa tự vươn lên năm khác có người dòng giống đó ngày ngày hương khói đêm đêm đèn đạo tại thừa thời tu tế vật viễn phương lai mộ tự... | [
"hiệu",
"khai",
"bảo",
"năm",
"thứ",
"sáu",
"ngày",
"rằm",
"tháng",
"tám",
"sư",
"lên",
"toà",
"ngồi",
"kết",
"già",
"viên",
"tịch",
"thọ",
"78",
"tuổi",
"59",
"tuổi",
"hạ",
"trước",
"khi",
"tịch",
"sư",
"để",
"lại",
"bài",
"kệ",
"sau",
"phải",
"th... |
gndevaz vayots dzor gndevaz là một đô thị thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 1005 người | [
"gndevaz",
"vayots",
"dzor",
"gndevaz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"vayots",
"dzor",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"1005",
"người"
] |
charles trenet louis charles auguste claude trenet sinh ngày 18 tháng 5 năm 1913 tại narbonne mất ngày 19 tháng 2 năm 2001 tại créteil là nhà văn ca sĩ nhạc sĩ và dịch giả người pháp được biết đến với biệt danh gã điên hát trenet nổi tiếng trong những năm 1930-1950 khi là tác giả của hơn một nghìn ca khúc phỏng theo th... | [
"charles",
"trenet",
"louis",
"charles",
"auguste",
"claude",
"trenet",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"1913",
"tại",
"narbonne",
"mất",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"tại",
"créteil",
"là",
"nhà",
"văn",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ"... |
quan hệ với hossein khan ngắn ngủi và khá hình thức nhưng hồi ức về mối quan hệ này vẫn trở thành niềm cảm hứng để ông viết về hassan và amir trong người đua diều cuốn tiểu thuyết mới nhất phát hành năm 2013 của ông chịu nhiều ảnh hưởng từ khoảng thời gian gia đình ông sống tha hương ở paris và kỷ niệm với trẻ em afgha... | [
"quan",
"hệ",
"với",
"hossein",
"khan",
"ngắn",
"ngủi",
"và",
"khá",
"hình",
"thức",
"nhưng",
"hồi",
"ức",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"này",
"vẫn",
"trở",
"thành",
"niềm",
"cảm",
"hứng",
"để",
"ông",
"viết",
"về",
"hassan",
"và",
"amir",
"trong",
"ng... |
vinh nhà xuất bản hà nội bullet 8 cơ sở lý thuyết nâng cao và bài tập chọn lọc hóa học 11 tác giả đào hữu vinh nhà xuất bản hà nội bullet 9 bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học trung học cơ sở tập 1 hóa học đại cương và vô cơ tác giả đào hữu vinh trần thạch văn nhà xuất bản giáo dục việt nam bullet 10 bồi dưỡng học sinh giỏ... | [
"vinh",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hà",
"nội",
"bullet",
"8",
"cơ",
"sở",
"lý",
"thuyết",
"nâng",
"cao",
"và",
"bài",
"tập",
"chọn",
"lọc",
"hóa",
"học",
"11",
"tác",
"giả",
"đào",
"hữu",
"vinh",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hà",
"nội",
"bullet",
"9",
"bồi",... |
calytrix islensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được craven mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"calytrix",
"islensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"craven",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
vua thiệu trị làm bại hoại gia phong lệnh phủ tôn nhân điều tra đại nam thực lục chép lại gia hưng vương và chúa gia phúc tư thông sinh được một con gái nguyễn văn tường và tôn thất thuyết nhân đó cũng dâng sớ tâu bày điều tra ra gia hưng vương hồng hưu hay qua lại với khâm sứ đại pháp là rheinart tên tiếng việt phiên ... | [
"vua",
"thiệu",
"trị",
"làm",
"bại",
"hoại",
"gia",
"phong",
"lệnh",
"phủ",
"tôn",
"nhân",
"điều",
"tra",
"đại",
"nam",
"thực",
"lục",
"chép",
"lại",
"gia",
"hưng",
"vương",
"và",
"chúa",
"gia",
"phúc",
"tư",
"thông",
"sinh",
"được",
"một",
"con",
"g... |
vi sóng vũ trụ trạng thái nóng đặc ban đầu được gọi là kỷ nguyên planck một giai đoạn ngắn kéo dài từ lúc thời gian bằng 0 cho tới một đơn vị thời gian planck xấp xỉ bằng 10 giây trong kỷ nguyên planck mọi loại vật chất và mọi loại năng lượng đều tập trung trong một trạng thái đặc nơi lực hấp dẫn được cho là trở lên mạ... | [
"vi",
"sóng",
"vũ",
"trụ",
"trạng",
"thái",
"nóng",
"đặc",
"ban",
"đầu",
"được",
"gọi",
"là",
"kỷ",
"nguyên",
"planck",
"một",
"giai",
"đoạn",
"ngắn",
"kéo",
"dài",
"từ",
"lúc",
"thời",
"gian",
"bằng",
"0",
"cho",
"tới",
"một",
"đơn",
"vị",
"thời",
... |
sân bay bulgan khovd sân bay bulgan là một sân bay công cộng nằm tại bulgan thủ phủ tỉnh khovd tại mông cổ == xem thêm == bullet danh sách sân bay mông cổ == liên kết ngoài == bullet world airport codes | [
"sân",
"bay",
"bulgan",
"khovd",
"sân",
"bay",
"bulgan",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"công",
"cộng",
"nằm",
"tại",
"bulgan",
"thủ",
"phủ",
"tỉnh",
"khovd",
"tại",
"mông",
"cổ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"mông",
... |
píñar là một đô thị trong tỉnh granada tây ban nha theo điều tra dân số 2005 ine đô thị này có dân số là 1376 người | [
"píñar",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"granada",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2005",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1376",
"người"
] |
pasiphila debiliata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở châu âu phía đông đến miền nam xibia vùng amur và nhật bản sải cánh dài 17–19 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 ấu trùng ăn vaccinium myrtillus == liên kết ngoài == bullet ukmoths | [
"pasiphila",
"debiliata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"âu",
"phía",
"đông",
"đến",
"miền",
"nam",
"xibia",
"vùng",
"amur",
"và",
"nhật",
"bản",
"sải",
"cánh",
"dài",
"17–19",... |
người denisova là một loài hoặc một phân loài của người cổ xưa từng sinh sống trên hầu khắp châu á vào thời sơ kỳ tới trung kỳ đá cũ bởi vì di cốt của chủng người này rất hiếm hầu hết những gì ta biết về họ đều là nhờ các phương pháp di truyền học tới nay các nhà khoa học chưa tìm được mẫu vật nào đủ hoàn chỉnh để tiến... | [
"người",
"denisova",
"là",
"một",
"loài",
"hoặc",
"một",
"phân",
"loài",
"của",
"người",
"cổ",
"xưa",
"từng",
"sinh",
"sống",
"trên",
"hầu",
"khắp",
"châu",
"á",
"vào",
"thời",
"sơ",
"kỳ",
"tới",
"trung",
"kỳ",
"đá",
"cũ",
"bởi",
"vì",
"di",
"cốt",
... |
porroglossum procul là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r vásquez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"porroglossum",
"procul",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"r",
"vásquez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
cambridge cambridge university press 2003 bullet rose jacqueline sexuality in the field of vision london verso 1986 bullet roudinesco élisabeth lucien febvre à la rencontre de jacques lacan paris 1937 with peter schöttler genèses année 1993 vol 13 n°1 bullet ————— jacques lacan his life and work translated by bray b ne... | [
"cambridge",
"cambridge",
"university",
"press",
"2003",
"bullet",
"rose",
"jacqueline",
"sexuality",
"in",
"the",
"field",
"of",
"vision",
"london",
"verso",
"1986",
"bullet",
"roudinesco",
"élisabeth",
"lucien",
"febvre",
"à",
"la",
"rencontre",
"de",
"jacques",... |
làm mềm nước cứng là việc loại bỏ calci magnesi và một số cation kim loại khác trong nước cứng nước mềm tương thích với xà phòng và kéo dài tuổi thọ ống nước làm mềm nước thường là làm mềm vôi hoặc nhựa trao đổi ion == nước cứng == sự hiện diện của một số ion kim loại như calci và magnesi chủ yếu là bicacbonat chloride... | [
"làm",
"mềm",
"nước",
"cứng",
"là",
"việc",
"loại",
"bỏ",
"calci",
"magnesi",
"và",
"một",
"số",
"cation",
"kim",
"loại",
"khác",
"trong",
"nước",
"cứng",
"nước",
"mềm",
"tương",
"thích",
"với",
"xà",
"phòng",
"và",
"kéo",
"dài",
"tuổi",
"thọ",
"ống",
... |
hè và mùa thu bão nhiệt đới đôi khi đi qua đảo === bão ioke === ngày 28 tháng 8 năm 2006 không quân hoa kỳ di tản tất cả 188 người sống trên đảo và đình hoản mọi hoạt động khi bão ioke mạnh cấp 5 đi về hướng đảo wake vào 31 tháng 8 tâm phía tây nam của bão đi qua đảo với sức gió trên 185 dặm một giờ 300 km h làm biển d... | [
"hè",
"và",
"mùa",
"thu",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"đôi",
"khi",
"đi",
"qua",
"đảo",
"===",
"bão",
"ioke",
"===",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2006",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"di",
"tản",
"tất",
"cả",
"188",
"người",
"sống",
"trên",
"đảo"... |
nieuil-l espoir là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 20 64 km² dân số năm 2006 là 2224 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 120 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet nieuil-l espoir trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"nieuil-l",
"espoir",
"là",
"một",
"xã",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"vienne",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"64",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"2224",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu... |
mordellistena ephippium là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ray miêu tả khoa học năm 1937 | [
"mordellistena",
"ephippium",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"ray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
cá răng nanh thông thường anoplogaster cornuta là một loài cá biển sâu sống trong vùng biển nhiệt đới và ôn đới toàn cầu nó xuất hiện ở nơi có độ sâu từ con trưởng thành thường ở trong khoảng còn con non bơi gần bề mặt nước loài này đạt đến tổng chiều dài dù là thức ăn của nhiều loài cá tầng biển khơi a cornuta không c... | [
"cá",
"răng",
"nanh",
"thông",
"thường",
"anoplogaster",
"cornuta",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"sâu",
"sống",
"trong",
"vùng",
"biển",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"ôn",
"đới",
"toàn",
"cầu",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"nơi",
"có",
"độ",
"sâu",
"từ",
... |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1981 – đơn nữ hạt giống số 3 tracy austin đánh bại martina navratilova 1–6 7–6 7–6 trong trận chung kết giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1981 hạt giống số 1 chris evert là đương kim vô địch tuy nhiên thất bại ở bán kết trước martina navratilova trận thua đã chấm dứt chuỗi ... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1981",
"–",
"đơn",
"nữ",
"hạt",
"giống",
"số",
"3",
"tracy",
"austin",
"đánh",
"bại",
"martina",
"navratilova",
"1–6",
"7–6",
"7–6",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nữ"... |
gomphandra montana là một loài thực vật có hoa trong họ stemonuraceae loài này được schellenb sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"gomphandra",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"stemonuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"schellenb",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
plesiosauridae là một họ bò sát trong bộ plesiosauria họ plesiosauridae được john edward gray đặt tên năm 1825 | [
"plesiosauridae",
"là",
"một",
"họ",
"bò",
"sát",
"trong",
"bộ",
"plesiosauria",
"họ",
"plesiosauridae",
"được",
"john",
"edward",
"gray",
"đặt",
"tên",
"năm",
"1825"
] |
phaeoblemma undina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"phaeoblemma",
"undina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
stenodera caucasica là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được pallas miêu tả khoa học năm 1781 | [
"stenodera",
"caucasica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"pallas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1781"
] |
lỗi bảo mật cũng có thể cấu tạo sản phẩm gây ra các vấn đề bảo mật những vấn đề này có thể đặt các hệ thống cũ có nguy cơ bị tổn hại bởi những kẻ tấn công hoặc nhưng người hiểu biết trong cuộc bullet tích hợp với các hệ thống mới hơn cũng khó khăn vì phần mềm mới có thể sử dụng công nghệ hoàn toàn khác nhau == lý do gi... | [
"lỗi",
"bảo",
"mật",
"cũng",
"có",
"thể",
"cấu",
"tạo",
"sản",
"phẩm",
"gây",
"ra",
"các",
"vấn",
"đề",
"bảo",
"mật",
"những",
"vấn",
"đề",
"này",
"có",
"thể",
"đặt",
"các",
"hệ",
"thống",
"cũ",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"tổn",
"hại",
"bởi",
"nhữ... |
trường hợp chứng kiến ufo đầu tiên được công bố rộng rãi ở nước mỹ bao gồm các cảnh quay tái hiện lại lần nhìn thấy ufo của kenneth arnold sự kiện ufo mantell và trận không chiến gorman thế rồi phim lần theo dấu sự phát triển của ufo vừa là mốt phổ biến vừa là mối bận tâm nghiêm trọng của không quân mỹ lịch sử dự án si... | [
"trường",
"hợp",
"chứng",
"kiến",
"ufo",
"đầu",
"tiên",
"được",
"công",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"nước",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"các",
"cảnh",
"quay",
"tái",
"hiện",
"lại",
"lần",
"nhìn",
"thấy",
"ufo",
"của",
"kenneth",
"arnold",
"sự",
"kiện",
"ufo",
... |
heriades burgeoni là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được benoist mô tả khoa học năm 1931 | [
"heriades",
"burgeoni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"benoist",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
hệ cơ là một hệ cơ quan bao gồm các cơ xương cơ trơn và cơ tim nó cho phép chuyển động của cơ thể duy trì tư thế và lưu thông máu trên khắp cơ thể các hệ cơ ở động vật có xương sống được điều khiển thông qua hệ thần kinh mặc dù một số cơ như cơ tim có thể hoàn toàn tự chủ cùng với hệ xương nó tạo thành hệ cơ xương chịu... | [
"hệ",
"cơ",
"là",
"một",
"hệ",
"cơ",
"quan",
"bao",
"gồm",
"các",
"cơ",
"xương",
"cơ",
"trơn",
"và",
"cơ",
"tim",
"nó",
"cho",
"phép",
"chuyển",
"động",
"của",
"cơ",
"thể",
"duy",
"trì",
"tư",
"thế",
"và",
"lưu",
"thông",
"máu",
"trên",
"khắp",
"... |
macrostemum surinamense là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"macrostemum",
"surinamense",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
hội kết thúc | [
"hội",
"kết",
"thúc"
] |
gymnoscelis fernandezi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gymnoscelis",
"fernandezi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mioxena là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"mioxena",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
lasiocephalus ovatus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1814 | [
"lasiocephalus",
"ovatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"schltdl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1814"
] |
huperzia cuernavacensis là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được underw f e lloyd holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"huperzia",
"cuernavacensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"underw",
"f",
"e",
"lloyd",
"holub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
asura pudibonda là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"pudibonda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
andrena stolida là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1975 | [
"andrena",
"stolida",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1975"
] |
đặng thị cẩm hà sinh năm 1952 là nguyên trưởng phòng viện công nghệ sinh học viện hàn lâm khoa học công nghệ việt nam == tiểu sử == đặng thị cẩm hà tốt nghiệp đại học bacu liên xô năm 1975 về chuyên ngành vi sinh vật sử dụng dầu mỏ năm 1990 bà bảo vệ thành công luận án tiến sĩ tại viện hàn lâm khoa học hungary sau đó b... | [
"đặng",
"thị",
"cẩm",
"hà",
"sinh",
"năm",
"1952",
"là",
"nguyên",
"trưởng",
"phòng",
"viện",
"công",
"nghệ",
"sinh",
"học",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"đặng",
"thị",
"cẩm",
"hà",
"tố... |
lưu túc đông hải vương đông hải khoảnh vương lưu túc chữ hán 刘肃 – 125 tại vị 103 – 125 là tông thất nhà đông hán phiên vương của nước đông hải trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == túc là chắt nội của hán vũ đế là cháu nội của đông hải cung vương lưu cương và là con trai của đông hải tĩnh vương lưu chánh túc được sử ... | [
"lưu",
"túc",
"đông",
"hải",
"vương",
"đông",
"hải",
"khoảnh",
"vương",
"lưu",
"túc",
"chữ",
"hán",
"刘肃",
"–",
"125",
"tại",
"vị",
"103",
"–",
"125",
"là",
"tông",
"thất",
"nhà",
"đông",
"hán",
"phiên",
"vương",
"của",
"nước",
"đông",
"hải",
"trong",... |
vật lý hố khoan == lịch sử == conrad và marcel schlumberger người sáng lập schlumberger ltd vào năm 1926 được coi là phát minh của địa vật lý điện hố khoan vào ngày 05 09 1927 một thành viên đội thăm dò đã thả các điện cực xuống hố khoan ở pechelbronn alsace pháp thu được kết quả địa vật lý hố khoan logging đầu tiên ==... | [
"vật",
"lý",
"hố",
"khoan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"conrad",
"và",
"marcel",
"schlumberger",
"người",
"sáng",
"lập",
"schlumberger",
"ltd",
"vào",
"năm",
"1926",
"được",
"coi",
"là",
"phát",
"minh",
"của",
"địa",
"vật",
"lý",
"điện",
"hố",
"khoan",
... |
chính tả có giá 100 000 đến 200 000 đồng tuy nhiên tới đây nhà xuất bản kim đồng sẽ ra mắt hai bộ artbook có bản quyền đầu tiên one piece và dragon ball đây sẽ là khởi đầu cho những bộ artbook có bản quyền sau này tại việt nam == xem thêm == bullet anime bullet manga == liên kết ngoài == bullet artbook collection datab... | [
"chính",
"tả",
"có",
"giá",
"100",
"000",
"đến",
"200",
"000",
"đồng",
"tuy",
"nhiên",
"tới",
"đây",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"kim",
"đồng",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"hai",
"bộ",
"artbook",
"có",
"bản",
"quyền",
"đầu",
"tiên",
"one",
"piece",
"và",
"dragon",
... |
palpopleura deceptor là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae loài này có ở bénin botswana burkina faso cameroon chad cộng hòa dân chủ congo bờ biển ngà ethiopia gambia ghana guinea kenya malawi mozambique namibia niger nigeria sierra leone somalia nam phi sudan tanzania togo uganda zambia zimbabwe và có thể b... | [
"palpopleura",
"deceptor",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"bénin",
"botswana",
"burkina",
"faso",
"cameroon",
"chad",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"ethiopia... |
cryptocephalus cristula là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được dufour miêu tả khoa học năm 1843 | [
"cryptocephalus",
"cristula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"dufour",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1843"
] |
hết chúng gặm cỏ và ăn các loại cỏ khô khác tránh các phần thực vật có gỗ nhiều chúng có chế độ hoạt động ban ngày ăn từ sáng đến tối thỉnh thoảng dừng lại để nghỉ ngơi và nhai lại đồng cỏ lý tưởng cho chúng như cỏ và cây họ đậu khác với thức ăn gia súc thức ăn chính của chúng trong mùa đông là cỏ khô chúng là loài ăn ... | [
"hết",
"chúng",
"gặm",
"cỏ",
"và",
"ăn",
"các",
"loại",
"cỏ",
"khô",
"khác",
"tránh",
"các",
"phần",
"thực",
"vật",
"có",
"gỗ",
"nhiều",
"chúng",
"có",
"chế",
"độ",
"hoạt",
"động",
"ban",
"ngày",
"ăn",
"từ",
"sáng",
"đến",
"tối",
"thỉnh",
"thoảng",
... |
al-marj al-akhdar al-sharqi al-marj al-akhdar al-sharqi là một ngôi làng syria nằm ở jisr al-shughur nahiyah ở huyện jisr al-shughur idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs al-marj al-akhdar al-sharqi có dân số 4424 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"al-marj",
"al-akhdar",
"al-sharqi",
"al-marj",
"al-akhdar",
"al-sharqi",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"jisr",
"al-shughur",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"jisr",
"al-shughur",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"c... |
xuân nghị đỗ xuân nghị sinh ngày 3 tháng 4 năm 1990 nổi tiếng với nghệ danh xuân nghị là một nam diễn viên người việt nam năm 2020 anh đoạt giải nam diễn viên ấn tượng tại ấn tượng vtv với vai diễn cao minh bách trong nhà trọ balanha == tiểu sử và sự nghiệp == khi còn học lớp 12 cha của xuân nghị mất việc làm cuộc sống... | [
"xuân",
"nghị",
"đỗ",
"xuân",
"nghị",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"1990",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"nghệ",
"danh",
"xuân",
"nghị",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"việt",
"nam",
"năm",
"2020",
"anh",
"đoạt",
"giải",
"nam",
"d... |
hydro nước là một dung môi protic các dung môi aprotic như acetone hoặc dichloromethane có xu hướng mang moment lưỡng cực lớn tách một phần điện tích dương và một phần điện tích âm trong cùng một phân tử và hòa tan các dạng mang điện tích dương thông qua lưỡng cực âm trong các phản ứng hóa học việc sử dụng các dung môi... | [
"hydro",
"nước",
"là",
"một",
"dung",
"môi",
"protic",
"các",
"dung",
"môi",
"aprotic",
"như",
"acetone",
"hoặc",
"dichloromethane",
"có",
"xu",
"hướng",
"mang",
"moment",
"lưỡng",
"cực",
"lớn",
"tách",
"một",
"phần",
"điện",
"tích",
"dương",
"và",
"một",
... |
sử thi mahābhārata thì niết-bàn được xem là sự tịch tĩnh sa śānti và sự thỏa mãn sa susukkti trong tác phẩm anugītā niết-bàn được xem như một ngọn lửa không có chất đốt chí tôn ca như chủ ý nhấn mạnh tính đối nghịch với khái niệm niết-bàn trong phật giáo vì bài này miêu tả niết-bàn như sự chứng đắc brahma sa brahman 2 ... | [
"sử",
"thi",
"mahābhārata",
"thì",
"niết-bàn",
"được",
"xem",
"là",
"sự",
"tịch",
"tĩnh",
"sa",
"śānti",
"và",
"sự",
"thỏa",
"mãn",
"sa",
"susukkti",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"anugītā",
"niết-bàn",
"được",
"xem",
"như",
"một",
"ngọn",
"lửa",
"không",
"có"... |
orbea maculata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được n e br l c leach mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"orbea",
"maculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"l",
"c",
"leach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
brinckochrysa alfierii là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1926 | [
"brinckochrysa",
"alfierii",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1926"
] |
bia bullet sản xuất bia bullet sản xuất nhỏ của bia tại mỹ bullet bia thủ công bullet sản xuất bia tại gia đình bullet náo loạn bia lager bullet danh sách các nhà sản xuất bia nổi tiếng và bullet danh sách các thương hiệu bia và bullet vores øl nguồn mở về bia bullet aragh sagi ở iran bullet lịch sử đồ uống chứa cồn ==... | [
"bia",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"bia",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"nhỏ",
"của",
"bia",
"tại",
"mỹ",
"bullet",
"bia",
"thủ",
"công",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"bia",
"tại",
"gia",
"đình",
"bullet",
"náo",
"loạn",
"bia",
"lager",
"bullet",
"danh",
"sách",
"... |
dichotomius camposeabrai là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"dichotomius",
"camposeabrai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
với william sidis ngay sau khi tốt nghiệp william nói với phóng viên rằng mình muốn sống cuộc đời trọn vẹn nghĩa là được sống ẩn dật tránh xa những kỳ vọng về thần đồng ông đã nhận lời phỏng vấn của một phóng viên tờ boston herald bài báo ghi lại lời thề một đời độc thân không đổi của william sidis nói rằng sẽ không ba... | [
"với",
"william",
"sidis",
"ngay",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"william",
"nói",
"với",
"phóng",
"viên",
"rằng",
"mình",
"muốn",
"sống",
"cuộc",
"đời",
"trọn",
"vẹn",
"nghĩa",
"là",
"được",
"sống",
"ẩn",
"dật",
"tránh",
"xa",
"những",
"kỳ",
"vọng",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.