text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
bittium proteum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cerithiidae == miêu tả == loài này có kích thước giữa 5 mm và 7 mm == phân bố == chúng phân bố ở biển đỏ vịnh aden và địa trung hải == tham khảo == bullet houbrick r 1978 redescription of bittium proteum jousseaume 1930 with comments on its generic placements the nautilus 92 1 9-11 bullet vine p 1986 red sea invertebrates immel publishing london 224 pp bullet gofas s le renard j bouchet p 2001 mollusca in costello m j et al ed 2001 european register of marine loài a check-list of the marine loài in châu âu và a bibliography of guides to their identification collection patrimoines naturels 50 pp 180–213 | [
"bittium",
"proteum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cerithiidae",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"loài",
"này",
"có",
"kích",
"thước",
"giữa",
"5",
"mm",
"và",
"7",
"mm",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"biển",
"đỏ",
"vịnh",
"aden",
"và",
"địa",
"trung",
"hải",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"houbrick",
"r",
"1978",
"redescription",
"of",
"bittium",
"proteum",
"jousseaume",
"1930",
"with",
"comments",
"on",
"its",
"generic",
"placements",
"the",
"nautilus",
"92",
"1",
"9-11",
"bullet",
"vine",
"p",
"1986",
"red",
"sea",
"invertebrates",
"immel",
"publishing",
"london",
"224",
"pp",
"bullet",
"gofas",
"s",
"le",
"renard",
"j",
"bouchet",
"p",
"2001",
"mollusca",
"in",
"costello",
"m",
"j",
"et",
"al",
"ed",
"2001",
"european",
"register",
"of",
"marine",
"loài",
"a",
"check-list",
"of",
"the",
"marine",
"loài",
"in",
"châu",
"âu",
"và",
"a",
"bibliography",
"of",
"guides",
"to",
"their",
"identification",
"collection",
"patrimoines",
"naturels",
"50",
"pp",
"180–213"
] |
neurothemis là một chi chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae đa phần các loài neurothemis đều có màu đỏ chi này có các loài sau bullet neurothemis decora bullet neurothemis disparilis bullet neurothemis feralis bullet neurothemis fluctuans bullet neurothemis fulvia fulvous forest skimmer bullet neurothemis intermedia bullet neurothemis luctuosa bullet neurothemis nesaea bullet neurothemis oligoneura spotted grasshawk bullet neurothemis ramburii bullet neurothemis stigmatizans painted grasshawk bullet neurothemis terminata bullet neurothemis tullia pied paddy skimmer | [
"neurothemis",
"là",
"một",
"chi",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"đa",
"phần",
"các",
"loài",
"neurothemis",
"đều",
"có",
"màu",
"đỏ",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"neurothemis",
"decora",
"bullet",
"neurothemis",
"disparilis",
"bullet",
"neurothemis",
"feralis",
"bullet",
"neurothemis",
"fluctuans",
"bullet",
"neurothemis",
"fulvia",
"fulvous",
"forest",
"skimmer",
"bullet",
"neurothemis",
"intermedia",
"bullet",
"neurothemis",
"luctuosa",
"bullet",
"neurothemis",
"nesaea",
"bullet",
"neurothemis",
"oligoneura",
"spotted",
"grasshawk",
"bullet",
"neurothemis",
"ramburii",
"bullet",
"neurothemis",
"stigmatizans",
"painted",
"grasshawk",
"bullet",
"neurothemis",
"terminata",
"bullet",
"neurothemis",
"tullia",
"pied",
"paddy",
"skimmer"
] |
clytus bellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"clytus",
"bellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pteris microphylla là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên năm 1806 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteris",
"microphylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1806",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
andrena erberi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1871 | [
"andrena",
"erberi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"morawitz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1871"
] |
như thanh sinh phó đức chính thanh niên cờ vàng đấu tranh cho nhân quyền ở việt nam và ông cũng luôn vận động cứu giúp thuyền nhân việt nam tỵ nạn năm 2010 ông được thượng nghị sĩ tiểu bang california là lou correa trao giải community heroes vì 20 năm hoạt động đóng góp cho cộng đồng == qua đời == việt dzũng đột ngột qua đời tại bệnh viện khu vực fountain valley ở thành phố fountain valley california hoa kỳ do căn bệnh tim hồi 10h35 sáng ngày 20 tháng 12 năm 2013 hưởng dương 55 tuổi để vinh danh những đóng góp của nghệ sĩ việt dzũng nghị sĩ thượng viện tiểu bang california lou correa đã vận động cho thông qua nghị quyết đặt tên một khúc đại lộ beach beach boulevard gần góc đường talbert là việt dzũng human rights memorial highway xa lộ nhân quyền việt dzũng khánh thành ngày 15 tháng 8 2014 thuộc khu vực little saigon == danh sách bài hát == bullet bên đời hiu quạnh phổ thơ hoàng ngọc ẩn bullet bài tango cuối cùng bullet có những cuộc tình không là trăm năm bullet dấu chân của biển bullet giòng cuồng lưu bullet hát cho người dân oan bullet khóc ru đời trinh nữ bullet lời kinh đêm ý thơ mãn thuận bullet một chút quà cho quê hương bullet mời em về bullet noel rồi đừng hờn anh nữa bé ơi bullet ngày con về bullet tình ca cho nguyễn thị sài gòn bullet tình như cây cà rem bullet thung lũng chim bay bullet và em hãy nói yêu anh bullet | [
"như",
"thanh",
"sinh",
"phó",
"đức",
"chính",
"thanh",
"niên",
"cờ",
"vàng",
"đấu",
"tranh",
"cho",
"nhân",
"quyền",
"ở",
"việt",
"nam",
"và",
"ông",
"cũng",
"luôn",
"vận",
"động",
"cứu",
"giúp",
"thuyền",
"nhân",
"việt",
"nam",
"tỵ",
"nạn",
"năm",
"2010",
"ông",
"được",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"tiểu",
"bang",
"california",
"là",
"lou",
"correa",
"trao",
"giải",
"community",
"heroes",
"vì",
"20",
"năm",
"hoạt",
"động",
"đóng",
"góp",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"việt",
"dzũng",
"đột",
"ngột",
"qua",
"đời",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"khu",
"vực",
"fountain",
"valley",
"ở",
"thành",
"phố",
"fountain",
"valley",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"do",
"căn",
"bệnh",
"tim",
"hồi",
"10h35",
"sáng",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"hưởng",
"dương",
"55",
"tuổi",
"để",
"vinh",
"danh",
"những",
"đóng",
"góp",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"việt",
"dzũng",
"nghị",
"sĩ",
"thượng",
"viện",
"tiểu",
"bang",
"california",
"lou",
"correa",
"đã",
"vận",
"động",
"cho",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"đặt",
"tên",
"một",
"khúc",
"đại",
"lộ",
"beach",
"beach",
"boulevard",
"gần",
"góc",
"đường",
"talbert",
"là",
"việt",
"dzũng",
"human",
"rights",
"memorial",
"highway",
"xa",
"lộ",
"nhân",
"quyền",
"việt",
"dzũng",
"khánh",
"thành",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"2014",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"little",
"saigon",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"bên",
"đời",
"hiu",
"quạnh",
"phổ",
"thơ",
"hoàng",
"ngọc",
"ẩn",
"bullet",
"bài",
"tango",
"cuối",
"cùng",
"bullet",
"có",
"những",
"cuộc",
"tình",
"không",
"là",
"trăm",
"năm",
"bullet",
"dấu",
"chân",
"của",
"biển",
"bullet",
"giòng",
"cuồng",
"lưu",
"bullet",
"hát",
"cho",
"người",
"dân",
"oan",
"bullet",
"khóc",
"ru",
"đời",
"trinh",
"nữ",
"bullet",
"lời",
"kinh",
"đêm",
"ý",
"thơ",
"mãn",
"thuận",
"bullet",
"một",
"chút",
"quà",
"cho",
"quê",
"hương",
"bullet",
"mời",
"em",
"về",
"bullet",
"noel",
"rồi",
"đừng",
"hờn",
"anh",
"nữa",
"bé",
"ơi",
"bullet",
"ngày",
"con",
"về",
"bullet",
"tình",
"ca",
"cho",
"nguyễn",
"thị",
"sài",
"gòn",
"bullet",
"tình",
"như",
"cây",
"cà",
"rem",
"bullet",
"thung",
"lũng",
"chim",
"bay",
"bullet",
"và",
"em",
"hãy",
"nói",
"yêu",
"anh",
"bullet"
] |
thiết kế và các địa điểm văn hóa khác khu vực này bao gồm một số khách sạn một quảng trường không gian giải trí và các tòa tháp dân cư dubai có hơn 50 phòng trưng bày nghệ thuật và tổ chức các sự kiện văn hóa như tuần lễ thiết kế dubai nghệ thuật dubai và hội chợ nghệ thuật sikka == xem thêm == bullet nghệ thuật ở dubai bullet văn hóa dubai | [
"thiết",
"kế",
"và",
"các",
"địa",
"điểm",
"văn",
"hóa",
"khác",
"khu",
"vực",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"khách",
"sạn",
"một",
"quảng",
"trường",
"không",
"gian",
"giải",
"trí",
"và",
"các",
"tòa",
"tháp",
"dân",
"cư",
"dubai",
"có",
"hơn",
"50",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"tổ",
"chức",
"các",
"sự",
"kiện",
"văn",
"hóa",
"như",
"tuần",
"lễ",
"thiết",
"kế",
"dubai",
"nghệ",
"thuật",
"dubai",
"và",
"hội",
"chợ",
"nghệ",
"thuật",
"sikka",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nghệ",
"thuật",
"ở",
"dubai",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"dubai"
] |
vườn quốc gia kutai là một vườn quốc gia nằm trên khu vực đất thấp bên bờ biển phía đông của đảo borneo thuộc tỉnh đông kalimantan indonesia cách đường xích đạo khoảng 10 đến 50 km về phía bắc == địa lý == vườn quốc gia này nằm ở phía bắc sông mahakam và bao gồm một số hồ nước như maau santan besar và sirapan nó tiếp giáp với các thị trấn bontang và sangatta và cách khoảng 120 kilômét về phía bắc tỉnh lỵ samarinda có một số khu định cư truyền thống của người bugis nằm trong ranh giới vườn quốc gia vườn quốc gia kutai trải dài trên diện tích 2 000 km² là một phần của khu bảo tồn thú săn kutai trước đây đã được bảo vệ từ những năm 1970 tuy nhiên việc bảo vệ này cũng không ngăn cản việc khai thác bất hợp phát một phần ba diện tích rừng trong những năm tiếp theo và sự ra đời của các công ty khai thác ngày một tăng trong một nỗ lực nhằm ngăn chặn nạn phá rừng tiếp tục diễn ra vườn quốc gia kutai được thành lập vào năm 1982 tuy nhiên trận cháy lớn ở borneo năm 1982 83 đã phá hủy phần lớn các khu rừng và sự xâm lấn liên tục của người dân dọc theo ranh giới phía đông làm giảm diện tích thực sự của vườn quốc gia chỉ còn lại khoảng 30% diện tích rừng nguyên sinh so với ban đầu == hệ sinh thái | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"kutai",
"là",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nằm",
"trên",
"khu",
"vực",
"đất",
"thấp",
"bên",
"bờ",
"biển",
"phía",
"đông",
"của",
"đảo",
"borneo",
"thuộc",
"tỉnh",
"đông",
"kalimantan",
"indonesia",
"cách",
"đường",
"xích",
"đạo",
"khoảng",
"10",
"đến",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"này",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"sông",
"mahakam",
"và",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"hồ",
"nước",
"như",
"maau",
"santan",
"besar",
"và",
"sirapan",
"nó",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"các",
"thị",
"trấn",
"bontang",
"và",
"sangatta",
"và",
"cách",
"khoảng",
"120",
"kilômét",
"về",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"lỵ",
"samarinda",
"có",
"một",
"số",
"khu",
"định",
"cư",
"truyền",
"thống",
"của",
"người",
"bugis",
"nằm",
"trong",
"ranh",
"giới",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"kutai",
"trải",
"dài",
"trên",
"diện",
"tích",
"2",
"000",
"km²",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thú",
"săn",
"kutai",
"trước",
"đây",
"đã",
"được",
"bảo",
"vệ",
"từ",
"những",
"năm",
"1970",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"này",
"cũng",
"không",
"ngăn",
"cản",
"việc",
"khai",
"thác",
"bất",
"hợp",
"phát",
"một",
"phần",
"ba",
"diện",
"tích",
"rừng",
"trong",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"và",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"các",
"công",
"ty",
"khai",
"thác",
"ngày",
"một",
"tăng",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"nhằm",
"ngăn",
"chặn",
"nạn",
"phá",
"rừng",
"tiếp",
"tục",
"diễn",
"ra",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"kutai",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1982",
"tuy",
"nhiên",
"trận",
"cháy",
"lớn",
"ở",
"borneo",
"năm",
"1982",
"83",
"đã",
"phá",
"hủy",
"phần",
"lớn",
"các",
"khu",
"rừng",
"và",
"sự",
"xâm",
"lấn",
"liên",
"tục",
"của",
"người",
"dân",
"dọc",
"theo",
"ranh",
"giới",
"phía",
"đông",
"làm",
"giảm",
"diện",
"tích",
"thực",
"sự",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"khoảng",
"30%",
"diện",
"tích",
"rừng",
"nguyên",
"sinh",
"so",
"với",
"ban",
"đầu",
"==",
"hệ",
"sinh",
"thái"
] |
cleome violacea là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"cleome",
"violacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"màng",
"màng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
Trần Trí Dũng ( sinh ngày 20 tháng 3 năm 1959 ) là chính trị gia người Việt Nam . Ông hiện là Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khoá IX nhiệm kỳ 2016-2021 , Bí thư tỉnh uỷ Trà Vinh . | [
"Trần",
"Trí",
"Dũng",
"(",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1959",
")",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"Việt",
"Nam",
".",
"Ông",
"hiện",
"là",
"Chủ",
"tịch",
"Hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"Trà",
"Vinh",
"khoá",
"IX",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016-2021",
",",
"Bí",
"thư",
"tỉnh",
"uỷ",
"Trà",
"Vinh",
"."
] |
gyrinus longiusculus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1850 | [
"gyrinus",
"longiusculus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1850"
] |
thu cúc là một xã thuộc huyện tân sơn tỉnh phú thọ việt nam xã có diện tích 100 3 km² dân số năm 1999 là 8 194 người mật độ dân số đạt 82 người km² dân cư chủ yếu thuộc 4 dân tộc kinh mường dao mông == liên kết ngoài == bullet ở nơi thượng nguồn thu cúc | [
"thu",
"cúc",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"sơn",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"100",
"3",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"8",
"194",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"82",
"người",
"km²",
"dân",
"cư",
"chủ",
"yếu",
"thuộc",
"4",
"dân",
"tộc",
"kinh",
"mường",
"dao",
"mông",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ở",
"nơi",
"thượng",
"nguồn",
"thu",
"cúc"
] |
truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2014 bullet denham kristin lobeck anne 2010 linguistics for everyone an introduction instructor s ed wadsworth cengage learning pp 4–5 isbn 9781428205833 bullet fitch wt feb 2011 unity and diversity in human language philos trans r soc lond b biol sci 366 1563 376–88 doi 10 1098 rstb 2010 0223 pmc 3013471 pmid 21199842 bullet patterson francine linden eugene 1981 the education of kok new york holt isbn 978-0-03-046101-9 oclc 7283799 bullet gardner r a gardner b t 1969 teaching sign language to a chimpanzee science 165 3894 664–672 citeseerx 10 1 1 384 4164 doi 10 1126 science 165 3894 664 issn 0036-8075 pmid 5793972 bullet gardner b t gardner r a 1975 evidence for sentence constituents in the early utterances of child and chimpanzee journal of experimental psychology general 104 3 244–267 doi 10 1037 0096-3445 104 3 244 bullet fernández eva m cairns helen smith 2011 fundamentals of psycholinguistic chichester west sussex [england] malden ma wiley-blackwell isbn 978-1-4051-9147-0 oclc 667883441 bullet raffaele p november 2006 speaking bonobo simithsonian truy cập 2008-03-18 bullet maurer d pathman t mondloch cj may 2006 the shape of boubas sound-shape correspondences in toddlers and adults dev sci 9 3 316–22 doi 10 1111 j 1467-7687 2006 00495 x pmid 16669803 bullet kubovy m yu m apr 2012 multistability cross-modal binding and the additivity of conjoined grouping principles philos trans r soc lond b biol sci 367 1591 954–64 doi 10 1098 rstb 2011 0365 pmc 3282311 pmid 22371617 bullet miyagawa shigeru 2013 the emergence of hierarchical structure in human language frontiers in language sciences 4 71 doi 10 3389 fpsyg 2013 00071 pmc 3577014 pmid 23431042 bullet pinker steven 2000 the language instinct how the mind creates language new york perennial classics isbn 9780060958336 oclc 45992871 bullet cobra master 2003-12-12 introduction cobras org truy cập 2013-05-19 bullet | [
"truy",
"cập",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"bullet",
"denham",
"kristin",
"lobeck",
"anne",
"2010",
"linguistics",
"for",
"everyone",
"an",
"introduction",
"instructor",
"s",
"ed",
"wadsworth",
"cengage",
"learning",
"pp",
"4–5",
"isbn",
"9781428205833",
"bullet",
"fitch",
"wt",
"feb",
"2011",
"unity",
"and",
"diversity",
"in",
"human",
"language",
"philos",
"trans",
"r",
"soc",
"lond",
"b",
"biol",
"sci",
"366",
"1563",
"376–88",
"doi",
"10",
"1098",
"rstb",
"2010",
"0223",
"pmc",
"3013471",
"pmid",
"21199842",
"bullet",
"patterson",
"francine",
"linden",
"eugene",
"1981",
"the",
"education",
"of",
"kok",
"new",
"york",
"holt",
"isbn",
"978-0-03-046101-9",
"oclc",
"7283799",
"bullet",
"gardner",
"r",
"a",
"gardner",
"b",
"t",
"1969",
"teaching",
"sign",
"language",
"to",
"a",
"chimpanzee",
"science",
"165",
"3894",
"664–672",
"citeseerx",
"10",
"1",
"1",
"384",
"4164",
"doi",
"10",
"1126",
"science",
"165",
"3894",
"664",
"issn",
"0036-8075",
"pmid",
"5793972",
"bullet",
"gardner",
"b",
"t",
"gardner",
"r",
"a",
"1975",
"evidence",
"for",
"sentence",
"constituents",
"in",
"the",
"early",
"utterances",
"of",
"child",
"and",
"chimpanzee",
"journal",
"of",
"experimental",
"psychology",
"general",
"104",
"3",
"244–267",
"doi",
"10",
"1037",
"0096-3445",
"104",
"3",
"244",
"bullet",
"fernández",
"eva",
"m",
"cairns",
"helen",
"smith",
"2011",
"fundamentals",
"of",
"psycholinguistic",
"chichester",
"west",
"sussex",
"[england]",
"malden",
"ma",
"wiley-blackwell",
"isbn",
"978-1-4051-9147-0",
"oclc",
"667883441",
"bullet",
"raffaele",
"p",
"november",
"2006",
"speaking",
"bonobo",
"simithsonian",
"truy",
"cập",
"2008-03-18",
"bullet",
"maurer",
"d",
"pathman",
"t",
"mondloch",
"cj",
"may",
"2006",
"the",
"shape",
"of",
"boubas",
"sound-shape",
"correspondences",
"in",
"toddlers",
"and",
"adults",
"dev",
"sci",
"9",
"3",
"316–22",
"doi",
"10",
"1111",
"j",
"1467-7687",
"2006",
"00495",
"x",
"pmid",
"16669803",
"bullet",
"kubovy",
"m",
"yu",
"m",
"apr",
"2012",
"multistability",
"cross-modal",
"binding",
"and",
"the",
"additivity",
"of",
"conjoined",
"grouping",
"principles",
"philos",
"trans",
"r",
"soc",
"lond",
"b",
"biol",
"sci",
"367",
"1591",
"954–64",
"doi",
"10",
"1098",
"rstb",
"2011",
"0365",
"pmc",
"3282311",
"pmid",
"22371617",
"bullet",
"miyagawa",
"shigeru",
"2013",
"the",
"emergence",
"of",
"hierarchical",
"structure",
"in",
"human",
"language",
"frontiers",
"in",
"language",
"sciences",
"4",
"71",
"doi",
"10",
"3389",
"fpsyg",
"2013",
"00071",
"pmc",
"3577014",
"pmid",
"23431042",
"bullet",
"pinker",
"steven",
"2000",
"the",
"language",
"instinct",
"how",
"the",
"mind",
"creates",
"language",
"new",
"york",
"perennial",
"classics",
"isbn",
"9780060958336",
"oclc",
"45992871",
"bullet",
"cobra",
"master",
"2003-12-12",
"introduction",
"cobras",
"org",
"truy",
"cập",
"2013-05-19",
"bullet"
] |
oonopoides singularis là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi oonopoides oonopoides singularis được miêu tả năm 1983 bởi dumitrescu georgescu | [
"oonopoides",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oonopoides",
"oonopoides",
"singularis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983",
"bởi",
"dumitrescu",
"georgescu"
] |
maruyama kosuke kosuke maruyama sinh ngày 30 tháng 11 năm 1980 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kosuke maruyama đã từng chơi cho mito hollyhock | [
"maruyama",
"kosuke",
"kosuke",
"maruyama",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kosuke",
"maruyama",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"mito",
"hollyhock"
] |
yaylapınar i̇liç yaylapınar là một xã thuộc huyện i̇liç tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 17 người | [
"yaylapınar",
"i̇liç",
"yaylapınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇liç",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"17",
"người"
] |
bradysia sexdentata là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi bradysia loài này được pettey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"bradysia",
"sexdentata",
"là",
"một",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"sciaridae",
"thuộc",
"chi",
"bradysia",
"loài",
"này",
"được",
"pettey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
đơn nữ serena williams [8] bullet đôi nam nữ chan hao-ching michael venus [1] bullet lịch thi đấu | [
"đơn",
"nữ",
"serena",
"williams",
"[8]",
"bullet",
"đôi",
"nam",
"nữ",
"chan",
"hao-ching",
"michael",
"venus",
"[1]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu"
] |
hypotacha boursini là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypotacha",
"boursini",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
world cup 1994 do cản phá một đường tạt bóng của đối phương anh làm bóng đổi hướng bay vào lưới nhà mỹ thắng 2 1 và hậu quả là colombia bị loại ngay từ vòng đấu bảng == cái chết == ngày 2 tháng 7 năm 1994 escobar bị bắn bên ngoài quán bar el indio ở ngoại ô medellín theo lời kể lại của bạn gái anh tên sát nhân hét lên gol nhại theo tiếng hô của các bình luận viên thể thao nam mỹ mỗi khi có bàn thắng được ghi với mỗi phát súng trong 12 phát bắn vào escobar vụ án mạng được cho rằng là sự trừng phạt về bàn thắng vào lưới nhà tuy nhiên không rõ tên sát nhân tự ý thực hiện hay do một trong những kẻ cá cược đã mất một khoản tiền lớn vào cửa colombia đoạt cúp hay ít ra vào được vòng sau thuê tang lễ của escobar đã có 120 000 người đến dự tại lễ tang thủ tướng colombia lúc đó ông cesar gaviria đã phát biểu cầu thủ này là nạn nhân của một hành động bạo lực ngu xuẩn cái chết của anh khiến cả đất nước cảm thấy đau thương mỗi năm các cổ động viên mang hình escobar đến các trận đấu như một hành động tưởng nhớ đến anh đài bbc đã phải đưa ra lời xin lỗi vào ngày hôm sau khi chuyên gia alan hansen của đài đã bình luận trong một trận đấu khác | [
"world",
"cup",
"1994",
"do",
"cản",
"phá",
"một",
"đường",
"tạt",
"bóng",
"của",
"đối",
"phương",
"anh",
"làm",
"bóng",
"đổi",
"hướng",
"bay",
"vào",
"lưới",
"nhà",
"mỹ",
"thắng",
"2",
"1",
"và",
"hậu",
"quả",
"là",
"colombia",
"bị",
"loại",
"ngay",
"từ",
"vòng",
"đấu",
"bảng",
"==",
"cái",
"chết",
"==",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"escobar",
"bị",
"bắn",
"bên",
"ngoài",
"quán",
"bar",
"el",
"indio",
"ở",
"ngoại",
"ô",
"medellín",
"theo",
"lời",
"kể",
"lại",
"của",
"bạn",
"gái",
"anh",
"tên",
"sát",
"nhân",
"hét",
"lên",
"gol",
"nhại",
"theo",
"tiếng",
"hô",
"của",
"các",
"bình",
"luận",
"viên",
"thể",
"thao",
"nam",
"mỹ",
"mỗi",
"khi",
"có",
"bàn",
"thắng",
"được",
"ghi",
"với",
"mỗi",
"phát",
"súng",
"trong",
"12",
"phát",
"bắn",
"vào",
"escobar",
"vụ",
"án",
"mạng",
"được",
"cho",
"rằng",
"là",
"sự",
"trừng",
"phạt",
"về",
"bàn",
"thắng",
"vào",
"lưới",
"nhà",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"rõ",
"tên",
"sát",
"nhân",
"tự",
"ý",
"thực",
"hiện",
"hay",
"do",
"một",
"trong",
"những",
"kẻ",
"cá",
"cược",
"đã",
"mất",
"một",
"khoản",
"tiền",
"lớn",
"vào",
"cửa",
"colombia",
"đoạt",
"cúp",
"hay",
"ít",
"ra",
"vào",
"được",
"vòng",
"sau",
"thuê",
"tang",
"lễ",
"của",
"escobar",
"đã",
"có",
"120",
"000",
"người",
"đến",
"dự",
"tại",
"lễ",
"tang",
"thủ",
"tướng",
"colombia",
"lúc",
"đó",
"ông",
"cesar",
"gaviria",
"đã",
"phát",
"biểu",
"cầu",
"thủ",
"này",
"là",
"nạn",
"nhân",
"của",
"một",
"hành",
"động",
"bạo",
"lực",
"ngu",
"xuẩn",
"cái",
"chết",
"của",
"anh",
"khiến",
"cả",
"đất",
"nước",
"cảm",
"thấy",
"đau",
"thương",
"mỗi",
"năm",
"các",
"cổ",
"động",
"viên",
"mang",
"hình",
"escobar",
"đến",
"các",
"trận",
"đấu",
"như",
"một",
"hành",
"động",
"tưởng",
"nhớ",
"đến",
"anh",
"đài",
"bbc",
"đã",
"phải",
"đưa",
"ra",
"lời",
"xin",
"lỗi",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"khi",
"chuyên",
"gia",
"alan",
"hansen",
"của",
"đài",
"đã",
"bình",
"luận",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"khác"
] |
do chính rheni chỉ một số ít các hợp chất của rheni đã được thử nghiệm về độc tính hai mẫu thử là perrhenat kali và trichloride rheni được tiêm ở dạng lỏng vào chuột perrhenat có ld là 2 800 mg kg sau 7 ngày và trichloride rheni có ld là 280 mg kg == liên kết ngoài == bullet webelements com rhenium bullet hình ảnh rheni tinh khiết >99 99 trong bộ sưu tập nguyên tố của heinrich pniok | [
"do",
"chính",
"rheni",
"chỉ",
"một",
"số",
"ít",
"các",
"hợp",
"chất",
"của",
"rheni",
"đã",
"được",
"thử",
"nghiệm",
"về",
"độc",
"tính",
"hai",
"mẫu",
"thử",
"là",
"perrhenat",
"kali",
"và",
"trichloride",
"rheni",
"được",
"tiêm",
"ở",
"dạng",
"lỏng",
"vào",
"chuột",
"perrhenat",
"có",
"ld",
"là",
"2",
"800",
"mg",
"kg",
"sau",
"7",
"ngày",
"và",
"trichloride",
"rheni",
"có",
"ld",
"là",
"280",
"mg",
"kg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"webelements",
"com",
"rhenium",
"bullet",
"hình",
"ảnh",
"rheni",
"tinh",
"khiết",
">99",
"99",
"trong",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"nguyên",
"tố",
"của",
"heinrich",
"pniok"
] |
araneus dayongensis là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus dayongensis được miêu tả năm 1990 bởi chang-min yin et al | [
"araneus",
"dayongensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"dayongensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990",
"bởi",
"chang-min",
"yin",
"et",
"al"
] |
peribatodes frimbriaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"peribatodes",
"frimbriaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
màng của các vi lông nhung lót trên bề mặt tá tràng các sản phẩm này cũng nhanh chóng được chuyển vào trong máu sucrose bị tiêu hóa bởi enzym invertase trong vi khuẩn và một số động vật khác quá trình thủy phân axít cũng có thể sử dụng trong phòng thí nghiệm để thủy phân sucrose thành glucose và fructose === dinh dưỡng của con người === sucrose là chất dinh dưỡng vĩ mô dễ dàng tiêu hóa là nguồn cung cấp năng lượng nhanh chóng cho cơ thể tạo ra sự gia tăng của glucose huyết trong quá trình tiêu hóa tuy nhiên sucrose tinh khiết thông thường không là thành phần trong khẩu phần ăn của con người để có thành phần dinh dưỡng cân đối mặc dù nó có thể thêm vào để làm cho một số loại thực phẩm trở nên ngon hơn việc sử dụng quá nhiều sucrose có liên quan tới một số các bệnh tật phổ biến nhất là sâu răng trong đó các vi khuẩn chuyển hóa đường bao gồm cả sucrose từ thức ăn thành các axít dễ dàng phá hủy men răng sucrose như một carbohydrat tinh khiết cung cấp năng lượng 3 94 kilocalo trên một gam hay 17 kilojoule trên gam khi một lượng lớn thực phẩm chứa nhiều sucrose được tiêu thụ thì các thành phần dinh dưỡng có ích có thể bị loại ra khỏi thức ăn và điều này làm gia tăng nguy cơ mắc các bệnh kinh niên người ta khuyến cáo rằng các đồ | [
"màng",
"của",
"các",
"vi",
"lông",
"nhung",
"lót",
"trên",
"bề",
"mặt",
"tá",
"tràng",
"các",
"sản",
"phẩm",
"này",
"cũng",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"chuyển",
"vào",
"trong",
"máu",
"sucrose",
"bị",
"tiêu",
"hóa",
"bởi",
"enzym",
"invertase",
"trong",
"vi",
"khuẩn",
"và",
"một",
"số",
"động",
"vật",
"khác",
"quá",
"trình",
"thủy",
"phân",
"axít",
"cũng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"để",
"thủy",
"phân",
"sucrose",
"thành",
"glucose",
"và",
"fructose",
"===",
"dinh",
"dưỡng",
"của",
"con",
"người",
"===",
"sucrose",
"là",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"vĩ",
"mô",
"dễ",
"dàng",
"tiêu",
"hóa",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"năng",
"lượng",
"nhanh",
"chóng",
"cho",
"cơ",
"thể",
"tạo",
"ra",
"sự",
"gia",
"tăng",
"của",
"glucose",
"huyết",
"trong",
"quá",
"trình",
"tiêu",
"hóa",
"tuy",
"nhiên",
"sucrose",
"tinh",
"khiết",
"thông",
"thường",
"không",
"là",
"thành",
"phần",
"trong",
"khẩu",
"phần",
"ăn",
"của",
"con",
"người",
"để",
"có",
"thành",
"phần",
"dinh",
"dưỡng",
"cân",
"đối",
"mặc",
"dù",
"nó",
"có",
"thể",
"thêm",
"vào",
"để",
"làm",
"cho",
"một",
"số",
"loại",
"thực",
"phẩm",
"trở",
"nên",
"ngon",
"hơn",
"việc",
"sử",
"dụng",
"quá",
"nhiều",
"sucrose",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"một",
"số",
"các",
"bệnh",
"tật",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"sâu",
"răng",
"trong",
"đó",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"chuyển",
"hóa",
"đường",
"bao",
"gồm",
"cả",
"sucrose",
"từ",
"thức",
"ăn",
"thành",
"các",
"axít",
"dễ",
"dàng",
"phá",
"hủy",
"men",
"răng",
"sucrose",
"như",
"một",
"carbohydrat",
"tinh",
"khiết",
"cung",
"cấp",
"năng",
"lượng",
"3",
"94",
"kilocalo",
"trên",
"một",
"gam",
"hay",
"17",
"kilojoule",
"trên",
"gam",
"khi",
"một",
"lượng",
"lớn",
"thực",
"phẩm",
"chứa",
"nhiều",
"sucrose",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"thì",
"các",
"thành",
"phần",
"dinh",
"dưỡng",
"có",
"ích",
"có",
"thể",
"bị",
"loại",
"ra",
"khỏi",
"thức",
"ăn",
"và",
"điều",
"này",
"làm",
"gia",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"mắc",
"các",
"bệnh",
"kinh",
"niên",
"người",
"ta",
"khuyến",
"cáo",
"rằng",
"các",
"đồ"
] |
thalattosuchia là tên được đặt cho một nhóm crocodylomorpha biển từ kỷ jura sớm đến kỷ creta sớm có sự phân bố trên toàn thế giới chúng thường được gọi là cá sấu biển mặc dù chúng không phải là thành viên của crocodilia thuật ngữ thalattosuchia được fraas đặt ra vào năm 1901 nhiều tác giả coi thalattosuchia là một đơn vị phụ hoặc một đơn vị con bên trong mesosuchia tuy nhiên thuật ngữ mesosuchia là một nhóm paraphyletic và do đó không còn được sử dụng nữa để nhất quán thalattosuchia ở đây được xếp ở thứ hạng phụ mặc dù thứ tự chứa nó không được nêu tên kể từ khi buffetaut 1982 chứng minh các đặc điểm chung của các dạng ban đầu của metriorhynchidae và teleosauridae thalattosuchia đã bao gồm hai họ này một số thành viên ban đầu của teleosauridae đã được phát hiện trong các trầm tích phi biển các hệ thống học của chi pelagosaurus bị nhầm lẫn với các cấu trúc liên kết khác nhau đặt nó như một teleosaurid hoặc là đơn vị phân loại chị em với một nhánh teleosauridae metriorhynchoidea một số học giả khác coi pelagosaurus là một metriorhynchoid cơ bản == liên kết ngoài == bullet ancient ocean-going crocodiles mimicked whales and dolphins at the guardian 20 apr 2020 | [
"thalattosuchia",
"là",
"tên",
"được",
"đặt",
"cho",
"một",
"nhóm",
"crocodylomorpha",
"biển",
"từ",
"kỷ",
"jura",
"sớm",
"đến",
"kỷ",
"creta",
"sớm",
"có",
"sự",
"phân",
"bố",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"chúng",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"cá",
"sấu",
"biển",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"không",
"phải",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"crocodilia",
"thuật",
"ngữ",
"thalattosuchia",
"được",
"fraas",
"đặt",
"ra",
"vào",
"năm",
"1901",
"nhiều",
"tác",
"giả",
"coi",
"thalattosuchia",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"phụ",
"hoặc",
"một",
"đơn",
"vị",
"con",
"bên",
"trong",
"mesosuchia",
"tuy",
"nhiên",
"thuật",
"ngữ",
"mesosuchia",
"là",
"một",
"nhóm",
"paraphyletic",
"và",
"do",
"đó",
"không",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"nữa",
"để",
"nhất",
"quán",
"thalattosuchia",
"ở",
"đây",
"được",
"xếp",
"ở",
"thứ",
"hạng",
"phụ",
"mặc",
"dù",
"thứ",
"tự",
"chứa",
"nó",
"không",
"được",
"nêu",
"tên",
"kể",
"từ",
"khi",
"buffetaut",
"1982",
"chứng",
"minh",
"các",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"của",
"các",
"dạng",
"ban",
"đầu",
"của",
"metriorhynchidae",
"và",
"teleosauridae",
"thalattosuchia",
"đã",
"bao",
"gồm",
"hai",
"họ",
"này",
"một",
"số",
"thành",
"viên",
"ban",
"đầu",
"của",
"teleosauridae",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"các",
"trầm",
"tích",
"phi",
"biển",
"các",
"hệ",
"thống",
"học",
"của",
"chi",
"pelagosaurus",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"các",
"cấu",
"trúc",
"liên",
"kết",
"khác",
"nhau",
"đặt",
"nó",
"như",
"một",
"teleosaurid",
"hoặc",
"là",
"đơn",
"vị",
"phân",
"loại",
"chị",
"em",
"với",
"một",
"nhánh",
"teleosauridae",
"metriorhynchoidea",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"khác",
"coi",
"pelagosaurus",
"là",
"một",
"metriorhynchoid",
"cơ",
"bản",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ancient",
"ocean-going",
"crocodiles",
"mimicked",
"whales",
"and",
"dolphins",
"at",
"the",
"guardian",
"20",
"apr",
"2020"
] |
hoyos del espino là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 451 | [
"hoyos",
"del",
"espino",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"451"
] |
tư lệnh và ủy viên hội đồng quân sự phương diện quân tây là đại diện đại bản doanh stavka vasilevsky được phái đến mặt trận phía tây để phối hợp việc phòng ngự và đảm bảo việc tiếp viện cho vùng mozhaisk nơi hồng quân đang cố gắng kìm bước tiến của quân đội đức quốc xã trong những ngày giao chiến ác liệt ở ngoại vi moskva vasilevsky liên tục đi lại giữa đại bản doanh và tiền tuyến để tổ chức việc phòng ngự moskva trong khi hầu hết bộ tổng tham mưu đã di tản khỏi thủ đô kể cả tổng tham mưu trưởng nguyên soái shaposhnikov thì vasilevsky vẫn ở lại thành phố trận moskva là một giai đoạn rất khó khăn trong cuộc đời binh nghiệp của vasilevsky khi quân đức tiến sát thủ đô tới mức các sĩ quan đức quốc xã có thể nhìn thấy nóc những tòa nhà ở moskva bằng ống nhòm thêm vào đó là việc tổng tham mưu trưởng shaposnhikov ngã bệnh khiến vasilevsky phải tự ra những quyết định sống còn cho cả hồng quân ngày 29 tháng 10 một quả bom đã rơi trúng sân bộ tổng tham mưu vasilevsky bị thương nhẹ nhưng vẫn tiếp tục làm việc tháng 12 ông phụ trách phối hợp cuộc phản kích của quân đội xô viết ở moskva và hướng rostov từ ngày 24 tháng 4 năm 1942 với việc shaposhnikov lâm bệnh nặng vasilevsky được chỉ định làm quyền tổng tham mưu trưởng và | [
"tư",
"lệnh",
"và",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quân",
"sự",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"là",
"đại",
"diện",
"đại",
"bản",
"doanh",
"stavka",
"vasilevsky",
"được",
"phái",
"đến",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"để",
"phối",
"hợp",
"việc",
"phòng",
"ngự",
"và",
"đảm",
"bảo",
"việc",
"tiếp",
"viện",
"cho",
"vùng",
"mozhaisk",
"nơi",
"hồng",
"quân",
"đang",
"cố",
"gắng",
"kìm",
"bước",
"tiến",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"trong",
"những",
"ngày",
"giao",
"chiến",
"ác",
"liệt",
"ở",
"ngoại",
"vi",
"moskva",
"vasilevsky",
"liên",
"tục",
"đi",
"lại",
"giữa",
"đại",
"bản",
"doanh",
"và",
"tiền",
"tuyến",
"để",
"tổ",
"chức",
"việc",
"phòng",
"ngự",
"moskva",
"trong",
"khi",
"hầu",
"hết",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"đã",
"di",
"tản",
"khỏi",
"thủ",
"đô",
"kể",
"cả",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"nguyên",
"soái",
"shaposhnikov",
"thì",
"vasilevsky",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"thành",
"phố",
"trận",
"moskva",
"là",
"một",
"giai",
"đoạn",
"rất",
"khó",
"khăn",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"binh",
"nghiệp",
"của",
"vasilevsky",
"khi",
"quân",
"đức",
"tiến",
"sát",
"thủ",
"đô",
"tới",
"mức",
"các",
"sĩ",
"quan",
"đức",
"quốc",
"xã",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"nóc",
"những",
"tòa",
"nhà",
"ở",
"moskva",
"bằng",
"ống",
"nhòm",
"thêm",
"vào",
"đó",
"là",
"việc",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"shaposnhikov",
"ngã",
"bệnh",
"khiến",
"vasilevsky",
"phải",
"tự",
"ra",
"những",
"quyết",
"định",
"sống",
"còn",
"cho",
"cả",
"hồng",
"quân",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"một",
"quả",
"bom",
"đã",
"rơi",
"trúng",
"sân",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"vasilevsky",
"bị",
"thương",
"nhẹ",
"nhưng",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"việc",
"tháng",
"12",
"ông",
"phụ",
"trách",
"phối",
"hợp",
"cuộc",
"phản",
"kích",
"của",
"quân",
"đội",
"xô",
"viết",
"ở",
"moskva",
"và",
"hướng",
"rostov",
"từ",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"1942",
"với",
"việc",
"shaposhnikov",
"lâm",
"bệnh",
"nặng",
"vasilevsky",
"được",
"chỉ",
"định",
"làm",
"quyền",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"và"
] |
trưởng sarajevo thêm vào đó là 72 đại biểu được bầu bởi ba curiae hoặc nhóm bầu cử nhóm đầu tiên bao gồm các đại địa chủ những người nộp thuế nhiều nhất và những người đã đạt đến một tiêu chuẩn giáo dục nhất định mà không quan tâm đến số tiền họ phải nộp thuế curia thứ hai thuộc về cư dân của các thị trấn không đủ tiêu chuẩn để bỏ phiếu trong nhóm đầu tiên thứ ba là cư dân trong vùng không đủ tiêu chuẩn để bỏ phiếu trong hai nhóm trên với hệ thống giám tuyển này được kết hợp nhóm các nhiệm vụ và của các đại cử tri theo ba tín ngưỡng thống trị công giáo chính thống giáo serbia hồi giáo đối với những tín đồ của các tín ngưỡng khác quyền bỏ phiếu một hoặc các cơ quan bầu cử tôn giáo khác theo curia mà họ thuộc về ==== vụ ám sát ở sarajevo ==== vào ngày 28 tháng 6 năm 1914 đại công tước franz ferdinand đã đến thăm thủ phủ sarajevo của bosnia một nhóm sáu sát thủ cvjetko popović gavrilo princip muhamed mehmedbašić nedeljko čabrinović trifko grabež vaso čubrilović từ nhóm dân tộc chủ nghĩa mlada bosna do bàn tay đen cung cấp đã tập trung trên con phố nơi đoàn xe của đại công tước sẽ đi qua čabrinović ném lựu đạn vào ô tô nhưng đã trượt nó làm một số người gần đó bị thương và đoàn xe của franz ferdinand | [
"trưởng",
"sarajevo",
"thêm",
"vào",
"đó",
"là",
"72",
"đại",
"biểu",
"được",
"bầu",
"bởi",
"ba",
"curiae",
"hoặc",
"nhóm",
"bầu",
"cử",
"nhóm",
"đầu",
"tiên",
"bao",
"gồm",
"các",
"đại",
"địa",
"chủ",
"những",
"người",
"nộp",
"thuế",
"nhiều",
"nhất",
"và",
"những",
"người",
"đã",
"đạt",
"đến",
"một",
"tiêu",
"chuẩn",
"giáo",
"dục",
"nhất",
"định",
"mà",
"không",
"quan",
"tâm",
"đến",
"số",
"tiền",
"họ",
"phải",
"nộp",
"thuế",
"curia",
"thứ",
"hai",
"thuộc",
"về",
"cư",
"dân",
"của",
"các",
"thị",
"trấn",
"không",
"đủ",
"tiêu",
"chuẩn",
"để",
"bỏ",
"phiếu",
"trong",
"nhóm",
"đầu",
"tiên",
"thứ",
"ba",
"là",
"cư",
"dân",
"trong",
"vùng",
"không",
"đủ",
"tiêu",
"chuẩn",
"để",
"bỏ",
"phiếu",
"trong",
"hai",
"nhóm",
"trên",
"với",
"hệ",
"thống",
"giám",
"tuyển",
"này",
"được",
"kết",
"hợp",
"nhóm",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"và",
"của",
"các",
"đại",
"cử",
"tri",
"theo",
"ba",
"tín",
"ngưỡng",
"thống",
"trị",
"công",
"giáo",
"chính",
"thống",
"giáo",
"serbia",
"hồi",
"giáo",
"đối",
"với",
"những",
"tín",
"đồ",
"của",
"các",
"tín",
"ngưỡng",
"khác",
"quyền",
"bỏ",
"phiếu",
"một",
"hoặc",
"các",
"cơ",
"quan",
"bầu",
"cử",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"theo",
"curia",
"mà",
"họ",
"thuộc",
"về",
"====",
"vụ",
"ám",
"sát",
"ở",
"sarajevo",
"====",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1914",
"đại",
"công",
"tước",
"franz",
"ferdinand",
"đã",
"đến",
"thăm",
"thủ",
"phủ",
"sarajevo",
"của",
"bosnia",
"một",
"nhóm",
"sáu",
"sát",
"thủ",
"cvjetko",
"popović",
"gavrilo",
"princip",
"muhamed",
"mehmedbašić",
"nedeljko",
"čabrinović",
"trifko",
"grabež",
"vaso",
"čubrilović",
"từ",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"mlada",
"bosna",
"do",
"bàn",
"tay",
"đen",
"cung",
"cấp",
"đã",
"tập",
"trung",
"trên",
"con",
"phố",
"nơi",
"đoàn",
"xe",
"của",
"đại",
"công",
"tước",
"sẽ",
"đi",
"qua",
"čabrinović",
"ném",
"lựu",
"đạn",
"vào",
"ô",
"tô",
"nhưng",
"đã",
"trượt",
"nó",
"làm",
"một",
"số",
"người",
"gần",
"đó",
"bị",
"thương",
"và",
"đoàn",
"xe",
"của",
"franz",
"ferdinand"
] |
xa lộ cao tốc r l thornton tên này được dùng tiếp nối cho i-30 khi nó hướng về phía đông đoạn đường của i-35 nằm ở phía bắc i-30 thì có tên là xa lộ cao tốc stemmons sau khi đi qua vùng dallas fort worth hai nhánh của i-35 nhập lại tại denton xa lộ hợp nhất này sau đó tiếp tục đi lên hướng bắc đến gainesville trước khi vượt sông red vào tiểu bang oklahoma === oklahoma === tại oklahoma i-35 chạy từ sông red ở ranh giới tiểu bang texas đến ranh giới tiểu bang kansas gần thành phố braman đi qua nhiều trong số những thành phố lớn của tiểu bang trong đó có ardmore và các thành phố thuộc vùng đô thị thành phố oklahoma như norman guthrie edmond và thủ phủ cũng là thành phố lớn nhất của tiểu bang thành phố oklahoma tại phố trung tâm thành phố oklahoma i-35 có một điểm giao cắt chính với i-40 và các xa lộ nhánh ngắn dẫn vào i-235 qua khu vực trung tâm phía bắc của thành phố === kansas === giữa ranh giới tiểu bang oklahoma và thành phố emporia i-35 là một bộ phận của xa lộ thu phí kansas đoạn đường này phục vụ thành phố wichita và đi qua vùng flint hills tại emporia i-35 tách khỏi xa lộ thu phí đoạn đường không thu phí này của i-35 là đường dẫn đến thành phố ottawa trước khi vào vùng đô thị kansas city là nơi nó phục vụ quận johnson | [
"xa",
"lộ",
"cao",
"tốc",
"r",
"l",
"thornton",
"tên",
"này",
"được",
"dùng",
"tiếp",
"nối",
"cho",
"i-30",
"khi",
"nó",
"hướng",
"về",
"phía",
"đông",
"đoạn",
"đường",
"của",
"i-35",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"i-30",
"thì",
"có",
"tên",
"là",
"xa",
"lộ",
"cao",
"tốc",
"stemmons",
"sau",
"khi",
"đi",
"qua",
"vùng",
"dallas",
"fort",
"worth",
"hai",
"nhánh",
"của",
"i-35",
"nhập",
"lại",
"tại",
"denton",
"xa",
"lộ",
"hợp",
"nhất",
"này",
"sau",
"đó",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"lên",
"hướng",
"bắc",
"đến",
"gainesville",
"trước",
"khi",
"vượt",
"sông",
"red",
"vào",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"===",
"oklahoma",
"===",
"tại",
"oklahoma",
"i-35",
"chạy",
"từ",
"sông",
"red",
"ở",
"ranh",
"giới",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"đến",
"ranh",
"giới",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"gần",
"thành",
"phố",
"braman",
"đi",
"qua",
"nhiều",
"trong",
"số",
"những",
"thành",
"phố",
"lớn",
"của",
"tiểu",
"bang",
"trong",
"đó",
"có",
"ardmore",
"và",
"các",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"vùng",
"đô",
"thị",
"thành",
"phố",
"oklahoma",
"như",
"norman",
"guthrie",
"edmond",
"và",
"thủ",
"phủ",
"cũng",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"của",
"tiểu",
"bang",
"thành",
"phố",
"oklahoma",
"tại",
"phố",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"oklahoma",
"i-35",
"có",
"một",
"điểm",
"giao",
"cắt",
"chính",
"với",
"i-40",
"và",
"các",
"xa",
"lộ",
"nhánh",
"ngắn",
"dẫn",
"vào",
"i-235",
"qua",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"phía",
"bắc",
"của",
"thành",
"phố",
"===",
"kansas",
"===",
"giữa",
"ranh",
"giới",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"và",
"thành",
"phố",
"emporia",
"i-35",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"xa",
"lộ",
"thu",
"phí",
"kansas",
"đoạn",
"đường",
"này",
"phục",
"vụ",
"thành",
"phố",
"wichita",
"và",
"đi",
"qua",
"vùng",
"flint",
"hills",
"tại",
"emporia",
"i-35",
"tách",
"khỏi",
"xa",
"lộ",
"thu",
"phí",
"đoạn",
"đường",
"không",
"thu",
"phí",
"này",
"của",
"i-35",
"là",
"đường",
"dẫn",
"đến",
"thành",
"phố",
"ottawa",
"trước",
"khi",
"vào",
"vùng",
"đô",
"thị",
"kansas",
"city",
"là",
"nơi",
"nó",
"phục",
"vụ",
"quận",
"johnson"
] |
phương tây âm sắc kèn hichiriki giống với saxophone bullet 一節切 sáo dọc loại nhỏ trong họ sáo shakuhachi bullet hocchiku 法竹 sáo dọc tương đương shakuhachi bullet hyōshigi 拍子木 phách nhật dùng cho kabuki và bungaku bullet ichigenkin 一絃琴 đàn một dây tơ một tay đút móng đeo hình ống vào ngón để gẩy tay kia chặn dây và vuốt trên dây bằng một miếng ngà bây giờ thay dây tơ bằng dây nylon bullet kane 鐘 chuông nhật bullet kakko 鞨鼓 trống phong yêu bullet kokyū 胡弓 đàn hồ cung có cấu tạo tương tự shamisen nhưng kéo bằng cung vĩ bullet koto 琴 đàn tranh bullet nigenkin 二絃琴 chơi tương tự ichigenkin và có 2 dây bullet okawa hay ōtsuzumi 大鼓 bullet ryūteki 竜笛 sáo rồng bullet sangenkin 三絃琴 tương tự ichigenkin nigenkin bullet sanshin 三線 đàn tam của người lưu cầu bullet shakuhachi sáo trúc dọc 尺八 bullet shamisen 三味線 bullet shime-daiko 締太鼓 trống nhỏ bullet shinobue 篠笛 sáo trúc ngang bullet shō 笙 sênh nhật bullet taiko trống nhật bullet tsuzumi trống phong yêu cầm tay bullet tsuchibue 土笛 sáo đất ==== nhạc cụ truyền thống uzagaku ==== bullet (正倉院瑟 しょうそういんしつ đàn sắt 24 dây ít khi được sử dụng nhưng nó chuyên hoà tấu cùng đàn tranh koto bullet susuen 長線 スウスエン) hán việt trường tuyến đàn có cần dài 3-4 mét 4 dây 4 trục và thùng đàn hình bát giác bullet gekkin 月琴 ゲッキン đàn nguyệt bullet sona 嗩吶 ソナ kèn bầu bullet pipa 琵琶 ピーパー tỳ bà dùng trong uzagaku khác với các loại tỳ bà nhật bản nó vốn truyền vào nhật từ trước thời nhà minh trung hoa cần đàn có 5 phím thủy ba tương còn | [
"phương",
"tây",
"âm",
"sắc",
"kèn",
"hichiriki",
"giống",
"với",
"saxophone",
"bullet",
"一節切",
"sáo",
"dọc",
"loại",
"nhỏ",
"trong",
"họ",
"sáo",
"shakuhachi",
"bullet",
"hocchiku",
"法竹",
"sáo",
"dọc",
"tương",
"đương",
"shakuhachi",
"bullet",
"hyōshigi",
"拍子木",
"phách",
"nhật",
"dùng",
"cho",
"kabuki",
"và",
"bungaku",
"bullet",
"ichigenkin",
"一絃琴",
"đàn",
"một",
"dây",
"tơ",
"một",
"tay",
"đút",
"móng",
"đeo",
"hình",
"ống",
"vào",
"ngón",
"để",
"gẩy",
"tay",
"kia",
"chặn",
"dây",
"và",
"vuốt",
"trên",
"dây",
"bằng",
"một",
"miếng",
"ngà",
"bây",
"giờ",
"thay",
"dây",
"tơ",
"bằng",
"dây",
"nylon",
"bullet",
"kane",
"鐘",
"chuông",
"nhật",
"bullet",
"kakko",
"鞨鼓",
"trống",
"phong",
"yêu",
"bullet",
"kokyū",
"胡弓",
"đàn",
"hồ",
"cung",
"có",
"cấu",
"tạo",
"tương",
"tự",
"shamisen",
"nhưng",
"kéo",
"bằng",
"cung",
"vĩ",
"bullet",
"koto",
"琴",
"đàn",
"tranh",
"bullet",
"nigenkin",
"二絃琴",
"chơi",
"tương",
"tự",
"ichigenkin",
"và",
"có",
"2",
"dây",
"bullet",
"okawa",
"hay",
"ōtsuzumi",
"大鼓",
"bullet",
"ryūteki",
"竜笛",
"sáo",
"rồng",
"bullet",
"sangenkin",
"三絃琴",
"tương",
"tự",
"ichigenkin",
"nigenkin",
"bullet",
"sanshin",
"三線",
"đàn",
"tam",
"của",
"người",
"lưu",
"cầu",
"bullet",
"shakuhachi",
"sáo",
"trúc",
"dọc",
"尺八",
"bullet",
"shamisen",
"三味線",
"bullet",
"shime-daiko",
"締太鼓",
"trống",
"nhỏ",
"bullet",
"shinobue",
"篠笛",
"sáo",
"trúc",
"ngang",
"bullet",
"shō",
"笙",
"sênh",
"nhật",
"bullet",
"taiko",
"trống",
"nhật",
"bullet",
"tsuzumi",
"trống",
"phong",
"yêu",
"cầm",
"tay",
"bullet",
"tsuchibue",
"土笛",
"sáo",
"đất",
"====",
"nhạc",
"cụ",
"truyền",
"thống",
"uzagaku",
"====",
"bullet",
"(正倉院瑟",
"しょうそういんしつ",
"đàn",
"sắt",
"24",
"dây",
"ít",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhưng",
"nó",
"chuyên",
"hoà",
"tấu",
"cùng",
"đàn",
"tranh",
"koto",
"bullet",
"susuen",
"長線",
"スウスエン)",
"hán",
"việt",
"trường",
"tuyến",
"đàn",
"có",
"cần",
"dài",
"3-4",
"mét",
"4",
"dây",
"4",
"trục",
"và",
"thùng",
"đàn",
"hình",
"bát",
"giác",
"bullet",
"gekkin",
"月琴",
"ゲッキン",
"đàn",
"nguyệt",
"bullet",
"sona",
"嗩吶",
"ソナ",
"kèn",
"bầu",
"bullet",
"pipa",
"琵琶",
"ピーパー",
"tỳ",
"bà",
"dùng",
"trong",
"uzagaku",
"khác",
"với",
"các",
"loại",
"tỳ",
"bà",
"nhật",
"bản",
"nó",
"vốn",
"truyền",
"vào",
"nhật",
"từ",
"trước",
"thời",
"nhà",
"minh",
"trung",
"hoa",
"cần",
"đàn",
"có",
"5",
"phím",
"thủy",
"ba",
"tương",
"còn"
] |
xã north star quận burke bắc dakota xã north star là một xã thuộc quận burke tiểu bang north dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 35 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"north",
"star",
"quận",
"burke",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"north",
"star",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"burke",
"tiểu",
"bang",
"north",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"35",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
thám hiểm bằng dog sled xe đi trên băng do chó kéo từ alaska đến svalbard với sự hỗ trợ của máy bay từ năm 1937 các trạm nghiên cứu băng trôi của liên xô và nga đã quan trắc trên diện rộng bắc băng dương các nhà khoa học sống trên các tả băng trôi và đã đi được hàng ngàn cây số trên các tảng băng trôi đó == động vật và thực vật == các loài động vật biển bị đe dọa ở bắc băng dương gồm hải tượng odobenus rosmarus và cá voi khu vực này có một hệ sinh thái mong manh chậm thay đổi và chậm phục hồi khi bị phá vỡ cyanea capillata là loài phổ biến trong các vùng nước của bắc băng dương và pholis fasciata là loài duy nhất trong họ pholidae còn sống trong đại dương bắc băng dương có tương đối ít các loài thực vật ngoại trừ phytoplankton phytoplankton là một phần quan trọng trong đại dương và là lượng sinh khối lớn ở bắc băng dương ở đây chúng ăn thức ăn từ các con sông và các dòng hải lưu của thái bình dương và đại tây dương trong suốt mùa hè mặt trời hiện diện cả ngày lẫn đêm điều này giúp cho phytoplankton quang hợp nhiều hơn và sinh sản một cách nhanh chóng tuy nhiên yếu tố này ngược lại trong mùa đông == đảo == bullet greenland bullet spitsbergen bullet novaja zemlja bullet severnaja zemlja === các cảng chính === một số cảng nổi tiếng từ tây sang | [
"thám",
"hiểm",
"bằng",
"dog",
"sled",
"xe",
"đi",
"trên",
"băng",
"do",
"chó",
"kéo",
"từ",
"alaska",
"đến",
"svalbard",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"máy",
"bay",
"từ",
"năm",
"1937",
"các",
"trạm",
"nghiên",
"cứu",
"băng",
"trôi",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"nga",
"đã",
"quan",
"trắc",
"trên",
"diện",
"rộng",
"bắc",
"băng",
"dương",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"sống",
"trên",
"các",
"tả",
"băng",
"trôi",
"và",
"đã",
"đi",
"được",
"hàng",
"ngàn",
"cây",
"số",
"trên",
"các",
"tảng",
"băng",
"trôi",
"đó",
"==",
"động",
"vật",
"và",
"thực",
"vật",
"==",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"biển",
"bị",
"đe",
"dọa",
"ở",
"bắc",
"băng",
"dương",
"gồm",
"hải",
"tượng",
"odobenus",
"rosmarus",
"và",
"cá",
"voi",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"một",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"mong",
"manh",
"chậm",
"thay",
"đổi",
"và",
"chậm",
"phục",
"hồi",
"khi",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"cyanea",
"capillata",
"là",
"loài",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"vùng",
"nước",
"của",
"bắc",
"băng",
"dương",
"và",
"pholis",
"fasciata",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"trong",
"họ",
"pholidae",
"còn",
"sống",
"trong",
"đại",
"dương",
"bắc",
"băng",
"dương",
"có",
"tương",
"đối",
"ít",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"ngoại",
"trừ",
"phytoplankton",
"phytoplankton",
"là",
"một",
"phần",
"quan",
"trọng",
"trong",
"đại",
"dương",
"và",
"là",
"lượng",
"sinh",
"khối",
"lớn",
"ở",
"bắc",
"băng",
"dương",
"ở",
"đây",
"chúng",
"ăn",
"thức",
"ăn",
"từ",
"các",
"con",
"sông",
"và",
"các",
"dòng",
"hải",
"lưu",
"của",
"thái",
"bình",
"dương",
"và",
"đại",
"tây",
"dương",
"trong",
"suốt",
"mùa",
"hè",
"mặt",
"trời",
"hiện",
"diện",
"cả",
"ngày",
"lẫn",
"đêm",
"điều",
"này",
"giúp",
"cho",
"phytoplankton",
"quang",
"hợp",
"nhiều",
"hơn",
"và",
"sinh",
"sản",
"một",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"tuy",
"nhiên",
"yếu",
"tố",
"này",
"ngược",
"lại",
"trong",
"mùa",
"đông",
"==",
"đảo",
"==",
"bullet",
"greenland",
"bullet",
"spitsbergen",
"bullet",
"novaja",
"zemlja",
"bullet",
"severnaja",
"zemlja",
"===",
"các",
"cảng",
"chính",
"===",
"một",
"số",
"cảng",
"nổi",
"tiếng",
"từ",
"tây",
"sang"
] |
dicrastylis sessilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được munir mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"dicrastylis",
"sessilifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"munir",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
inga luschnathiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"inga",
"luschnathiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
đường băng wilkins phi đạo wilkins là một đường hạ cất cánh cho máy bay thương mại duy nhất tại vùng đất wilkes của úc trên lục địa châu nam cực nó được đặt tên của george hubert wilkins một nhà tiên phong phi hành kiêm thám hiểm nam cực đề nghị thiết lập một phi đạo tại lãnh thổ nam cực thuộc úc đã có từ thập niên 1950 nhưng vì những trở ngại liên quan đến môi trường chính trị và tiếp vận nên mãi đến năm 2004 công trình xây dựng phi đạo mới được thực hiện phi đạo trị giá 46 triệu đô la úc đã được thành hình trên băng xanh cách trạm casey của úc 65 km 40 dặm anh để được thẩm quyền an toàn hàng không dân dụng úc chấp thuận wilkins đã được san bằng theo tiêu chuẩn phi đạo và cần có một đội nhân viên 8 người bảo trì mặt phẳng và độ ma sát của phi đạo trước mỗi chuyến hạ cánh của máy bay thẩm quyền an toàn hàng không dân dụng úc đã cấp giấy phép cho hãng hàng không skytraders hoạt động các chuyến bay thương mại và chuyến bay thương mại đầu tiên đến nam cực vào ngày 11 tháng 1 năm 2008 trong chuyến bay này có bộ trưởng môi trường úc peter garrett 12 khoa học gia và 6 hành khách các chuyến bay đến nam cực từ phi trường quốc tế hobart ở tasmania và thời gian bay là khoảng 4 | [
"đường",
"băng",
"wilkins",
"phi",
"đạo",
"wilkins",
"là",
"một",
"đường",
"hạ",
"cất",
"cánh",
"cho",
"máy",
"bay",
"thương",
"mại",
"duy",
"nhất",
"tại",
"vùng",
"đất",
"wilkes",
"của",
"úc",
"trên",
"lục",
"địa",
"châu",
"nam",
"cực",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"của",
"george",
"hubert",
"wilkins",
"một",
"nhà",
"tiên",
"phong",
"phi",
"hành",
"kiêm",
"thám",
"hiểm",
"nam",
"cực",
"đề",
"nghị",
"thiết",
"lập",
"một",
"phi",
"đạo",
"tại",
"lãnh",
"thổ",
"nam",
"cực",
"thuộc",
"úc",
"đã",
"có",
"từ",
"thập",
"niên",
"1950",
"nhưng",
"vì",
"những",
"trở",
"ngại",
"liên",
"quan",
"đến",
"môi",
"trường",
"chính",
"trị",
"và",
"tiếp",
"vận",
"nên",
"mãi",
"đến",
"năm",
"2004",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"phi",
"đạo",
"mới",
"được",
"thực",
"hiện",
"phi",
"đạo",
"trị",
"giá",
"46",
"triệu",
"đô",
"la",
"úc",
"đã",
"được",
"thành",
"hình",
"trên",
"băng",
"xanh",
"cách",
"trạm",
"casey",
"của",
"úc",
"65",
"km",
"40",
"dặm",
"anh",
"để",
"được",
"thẩm",
"quyền",
"an",
"toàn",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"úc",
"chấp",
"thuận",
"wilkins",
"đã",
"được",
"san",
"bằng",
"theo",
"tiêu",
"chuẩn",
"phi",
"đạo",
"và",
"cần",
"có",
"một",
"đội",
"nhân",
"viên",
"8",
"người",
"bảo",
"trì",
"mặt",
"phẳng",
"và",
"độ",
"ma",
"sát",
"của",
"phi",
"đạo",
"trước",
"mỗi",
"chuyến",
"hạ",
"cánh",
"của",
"máy",
"bay",
"thẩm",
"quyền",
"an",
"toàn",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"úc",
"đã",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"cho",
"hãng",
"hàng",
"không",
"skytraders",
"hoạt",
"động",
"các",
"chuyến",
"bay",
"thương",
"mại",
"và",
"chuyến",
"bay",
"thương",
"mại",
"đầu",
"tiên",
"đến",
"nam",
"cực",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"trong",
"chuyến",
"bay",
"này",
"có",
"bộ",
"trưởng",
"môi",
"trường",
"úc",
"peter",
"garrett",
"12",
"khoa",
"học",
"gia",
"và",
"6",
"hành",
"khách",
"các",
"chuyến",
"bay",
"đến",
"nam",
"cực",
"từ",
"phi",
"trường",
"quốc",
"tế",
"hobart",
"ở",
"tasmania",
"và",
"thời",
"gian",
"bay",
"là",
"khoảng",
"4"
] |
của tỉnh ủy hà nam khóa ix ông được bầu làm bí thư tỉnh ủy hà nam lư triển công là ủy viên dự khuyết uỷ ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa 15 1997 2002 và là ủy viên chính thức của ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc các khóa 16 2002 2007 17 2007 2012 18 2012 2017 và khóa 19 == xem thêm == bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh phúc kiến bullet bí thư tỉnh ủy trung quốc bullet bí thư tỉnh ủy tỉnh phúc kiến bullet bí thư tỉnh ủy tỉnh hà nam trung quốc | [
"của",
"tỉnh",
"ủy",
"hà",
"nam",
"khóa",
"ix",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"hà",
"nam",
"lư",
"triển",
"công",
"là",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"uỷ",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"15",
"1997",
"2002",
"và",
"là",
"ủy",
"viên",
"chính",
"thức",
"của",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"các",
"khóa",
"16",
"2002",
"2007",
"17",
"2007",
"2012",
"18",
"2012",
"2017",
"và",
"khóa",
"19",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"bullet",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"bullet",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"trung",
"quốc"
] |
nakhodka tiếng nga находка là một thành phố hải cảng nga thành phố này thuộc chủ thể vùng primorsky và nằm ở bán đảo trudny trong vịnh nakhodka của biển nhật bản khoảng 85 km về phía đông vladivostok thành phố có dân số 148 826 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 114 của nga theo dân số năm 2002 dân số trong thời kỳ 1950-1991 khi thành phố cảng vladivostok bị đóng cửa đối với người nước ngoài và tàu nước ngoài thành phố nakhodka đã trở thành cảng nước sâu hàng đầu ở viễn đông nga == khí hậu == nakhodka có khí hậu lục địa ẩm phân loại khí hậu köppen dfb == thành phố kết nghĩa == nakhodka kết nghĩa với bullet maizuru nhật bản bullet otaru nhật bản bullet bellingham hoa kỳ bullet oakland hoa kỳ bullet tsuruga nhật bản bullet cát lâm trung quốc bullet donghae hàn quốc bullet clare hoa kỳ bullet phuket thái lan == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"nakhodka",
"tiếng",
"nga",
"находка",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"hải",
"cảng",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"vùng",
"primorsky",
"và",
"nằm",
"ở",
"bán",
"đảo",
"trudny",
"trong",
"vịnh",
"nakhodka",
"của",
"biển",
"nhật",
"bản",
"khoảng",
"85",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"vladivostok",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"148",
"826",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"114",
"của",
"nga",
"theo",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"dân",
"số",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"1950-1991",
"khi",
"thành",
"phố",
"cảng",
"vladivostok",
"bị",
"đóng",
"cửa",
"đối",
"với",
"người",
"nước",
"ngoài",
"và",
"tàu",
"nước",
"ngoài",
"thành",
"phố",
"nakhodka",
"đã",
"trở",
"thành",
"cảng",
"nước",
"sâu",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"viễn",
"đông",
"nga",
"==",
"khí",
"hậu",
"==",
"nakhodka",
"có",
"khí",
"hậu",
"lục",
"địa",
"ẩm",
"phân",
"loại",
"khí",
"hậu",
"köppen",
"dfb",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"nakhodka",
"kết",
"nghĩa",
"với",
"bullet",
"maizuru",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"otaru",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"bellingham",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"oakland",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"tsuruga",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"cát",
"lâm",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"donghae",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"clare",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"phuket",
"thái",
"lan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
trong những nơi khô cằn nhất trên trái đất khu vực của hoang mạc này có diện tích khoảng trong khoảng thời gian diễn ra những cơn mưa vào mùa xuân nước chảy trong khoảng thời gian ngắn từ trên núi hazaran nhưng nước nhanh chóng bị bốc hơi để lại những gì còn lại chỉ là đá cát và muối phần phía đông của dasht-e loot là một cao nguyên thấp được đặc trưng bởi những chảo muối ngược lại trung tâm hoang mạc đã được chạm khắc bởi gió vào một loạt các dãy núi song song với hoang mạc và đường đứt gãy kéo dài hơn 150 km 93 dặm và đạt độ cao tới 75 mét 246 ft khu vực này cũng có những khe núi và hố sụt phía đông nam là một vùng rộng lớn của những cồn cát giống như dải cồn cát của sa mạc sahara với những cồn cát cao tới 300 mét 980 ft khiến nơi đây là một trong số những nơi có những cồn cát cao nhất trên thế giới các phép đo modis được cài đặt trên vệ tinh aqua của nasa từ năm 2003-2010 cho thấy rằng bề mặt đất nóng nhất trên thế giới nằm ở dasht-e loot khi nhiệt độ đo được ở đây đạt mặc dù nhiệt độ không khí sẽ dịu hơn sai số chính xác của phép đo dao động từ 0 5 k tới 1 k phần nóng nhất của dasht-e loot là gandom beryan một cao nguyên rộng lớn bao phủ bởi những dung | [
"trong",
"những",
"nơi",
"khô",
"cằn",
"nhất",
"trên",
"trái",
"đất",
"khu",
"vực",
"của",
"hoang",
"mạc",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"diễn",
"ra",
"những",
"cơn",
"mưa",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"nước",
"chảy",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"từ",
"trên",
"núi",
"hazaran",
"nhưng",
"nước",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"bốc",
"hơi",
"để",
"lại",
"những",
"gì",
"còn",
"lại",
"chỉ",
"là",
"đá",
"cát",
"và",
"muối",
"phần",
"phía",
"đông",
"của",
"dasht-e",
"loot",
"là",
"một",
"cao",
"nguyên",
"thấp",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"những",
"chảo",
"muối",
"ngược",
"lại",
"trung",
"tâm",
"hoang",
"mạc",
"đã",
"được",
"chạm",
"khắc",
"bởi",
"gió",
"vào",
"một",
"loạt",
"các",
"dãy",
"núi",
"song",
"song",
"với",
"hoang",
"mạc",
"và",
"đường",
"đứt",
"gãy",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"150",
"km",
"93",
"dặm",
"và",
"đạt",
"độ",
"cao",
"tới",
"75",
"mét",
"246",
"ft",
"khu",
"vực",
"này",
"cũng",
"có",
"những",
"khe",
"núi",
"và",
"hố",
"sụt",
"phía",
"đông",
"nam",
"là",
"một",
"vùng",
"rộng",
"lớn",
"của",
"những",
"cồn",
"cát",
"giống",
"như",
"dải",
"cồn",
"cát",
"của",
"sa",
"mạc",
"sahara",
"với",
"những",
"cồn",
"cát",
"cao",
"tới",
"300",
"mét",
"980",
"ft",
"khiến",
"nơi",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"nơi",
"có",
"những",
"cồn",
"cát",
"cao",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"các",
"phép",
"đo",
"modis",
"được",
"cài",
"đặt",
"trên",
"vệ",
"tinh",
"aqua",
"của",
"nasa",
"từ",
"năm",
"2003-2010",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"bề",
"mặt",
"đất",
"nóng",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"nằm",
"ở",
"dasht-e",
"loot",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"đo",
"được",
"ở",
"đây",
"đạt",
"mặc",
"dù",
"nhiệt",
"độ",
"không",
"khí",
"sẽ",
"dịu",
"hơn",
"sai",
"số",
"chính",
"xác",
"của",
"phép",
"đo",
"dao",
"động",
"từ",
"0",
"5",
"k",
"tới",
"1",
"k",
"phần",
"nóng",
"nhất",
"của",
"dasht-e",
"loot",
"là",
"gandom",
"beryan",
"một",
"cao",
"nguyên",
"rộng",
"lớn",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"những",
"dung"
] |
nhiều đặc biệt là khi so sánh với cách nước này phản ứng với sars năm 2003 tuy nhiên phản ứng chậm trễ và gây tranh cãi của chính quyền vũ hán và hồ bắc đã không thể ngăn chặn được sự bùng phát trong giai đoạn đầu dẫn đến sự chỉ trích từ công chúng và giới truyền thông đến ngày 29 tháng 1 virus đã lan sang tất cả các tỉnh của trung quốc đại lục đến ngày 8 tháng 2 hơn 724 người đã chết vì viêm phổi liên quan đến nhiễm trùng coronavirus và 34 878 được xác nhận là bị nhiễm bệnh chỉ riêng ở hồ bắc đã có 24 953 trường hợp nhiễm trùng và 699 trường hợp tử vong liên quan tất cả các tỉnh của trung quốc đại lục đã bắt đầu mức phản ứng cao nhất đối với tình trạng khẩn cấp về sức khỏe cộng đồng who tuyên bố ổ dịch là tình trạng khẩn cấp về sức khỏe cộng đồng vào ngày 31 tháng 1 vì sợ rằng vi-rút lây lan ra khỏi trung quốc đến nơi không có hệ thống chăm sóc sức khỏe mạnh mẽ bất chấp sự tin tưởng vào nỗ lực của trung quốc tổng bí thư đảng cộng sản trung quốc tập cận bình cảnh báo về một tình huống nghiêm trọng mà trung quốc phải đối mặt bộ chính trị thành lập một nhóm hàng đầu đặc biệt để kiểm soát dịch bệnh do thủ tướng lý khắc cường lãnh đạo | [
"nhiều",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khi",
"so",
"sánh",
"với",
"cách",
"nước",
"này",
"phản",
"ứng",
"với",
"sars",
"năm",
"2003",
"tuy",
"nhiên",
"phản",
"ứng",
"chậm",
"trễ",
"và",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"của",
"chính",
"quyền",
"vũ",
"hán",
"và",
"hồ",
"bắc",
"đã",
"không",
"thể",
"ngăn",
"chặn",
"được",
"sự",
"bùng",
"phát",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"chỉ",
"trích",
"từ",
"công",
"chúng",
"và",
"giới",
"truyền",
"thông",
"đến",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"virus",
"đã",
"lan",
"sang",
"tất",
"cả",
"các",
"tỉnh",
"của",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"hơn",
"724",
"người",
"đã",
"chết",
"vì",
"viêm",
"phổi",
"liên",
"quan",
"đến",
"nhiễm",
"trùng",
"coronavirus",
"và",
"34",
"878",
"được",
"xác",
"nhận",
"là",
"bị",
"nhiễm",
"bệnh",
"chỉ",
"riêng",
"ở",
"hồ",
"bắc",
"đã",
"có",
"24",
"953",
"trường",
"hợp",
"nhiễm",
"trùng",
"và",
"699",
"trường",
"hợp",
"tử",
"vong",
"liên",
"quan",
"tất",
"cả",
"các",
"tỉnh",
"của",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"mức",
"phản",
"ứng",
"cao",
"nhất",
"đối",
"với",
"tình",
"trạng",
"khẩn",
"cấp",
"về",
"sức",
"khỏe",
"cộng",
"đồng",
"who",
"tuyên",
"bố",
"ổ",
"dịch",
"là",
"tình",
"trạng",
"khẩn",
"cấp",
"về",
"sức",
"khỏe",
"cộng",
"đồng",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"vì",
"sợ",
"rằng",
"vi-rút",
"lây",
"lan",
"ra",
"khỏi",
"trung",
"quốc",
"đến",
"nơi",
"không",
"có",
"hệ",
"thống",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"mạnh",
"mẽ",
"bất",
"chấp",
"sự",
"tin",
"tưởng",
"vào",
"nỗ",
"lực",
"của",
"trung",
"quốc",
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"tập",
"cận",
"bình",
"cảnh",
"báo",
"về",
"một",
"tình",
"huống",
"nghiêm",
"trọng",
"mà",
"trung",
"quốc",
"phải",
"đối",
"mặt",
"bộ",
"chính",
"trị",
"thành",
"lập",
"một",
"nhóm",
"hàng",
"đầu",
"đặc",
"biệt",
"để",
"kiểm",
"soát",
"dịch",
"bệnh",
"do",
"thủ",
"tướng",
"lý",
"khắc",
"cường",
"lãnh",
"đạo"
] |
athyrium neodelavayi là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching h s kung miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"athyrium",
"neodelavayi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"h",
"s",
"kung",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
mülbach là một đô thị thuộc huyện bitburg-prüm bang rhineland-palatinate đức | [
"mülbach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"bitburg-prüm",
"bang",
"rhineland-palatinate",
"đức"
] |
phẩm cơ khí cao cấp này điểm nhận diện độc đáo của chiếc điện thoại này là 4 góc máy được bọc miếng đệm cao cấp mạ vàng hoàn thiện bằng công nghệ oxít hoá a nốt thiết kế này không chỉ tránh những tổn hại cho máy khi va đập mà còn gợi lên hình ảnh những chiếc rương du lịch cổ điển sang trọng professional 3 vg gồm 5 dòng máy tương ứng với 5 tông màu chưa bao giờ xuất hiện ở bất cứ hãng điện thoại hạng sang nào marrone nâu hạt dẻ graphite ghi xám aurore tím dahlia hồng rubis đỏ professional 3 gcb bộ sưu tập vàng bao gồm 4 phiên bản dong son year of the monkey guilloche và matte phô diễn những họa tiết đắt giá mang tính biểu tượng văn hóa như trống đồng đông sơn hình ảnh linh vật khỉ biểu trưng cho năm bính thân hay những kĩ thuật chế tác đỉnh cao như guilloche hay matte toàn bộ thân vỏ professional 3 gcb dong son được khắc cnc đặc tả ở mức độ siêu chính xác mô-típ họa tiết mặt trống đồng đông sơn vị trí trung tâm thân máy là hình tượng ngôi sao bao quanh bởi các vòng tròn đồng tâm với hình ảnh con người muông thú đan xen xuyên suốt cùng họa tiết hình học đặc trưng trên mặt chiếc trống đồng trước khi phủ vàng nguyên chất 24k hoàn thiện thân vỏ được xử lý qua quá trình thổi hạt | [
"phẩm",
"cơ",
"khí",
"cao",
"cấp",
"này",
"điểm",
"nhận",
"diện",
"độc",
"đáo",
"của",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"này",
"là",
"4",
"góc",
"máy",
"được",
"bọc",
"miếng",
"đệm",
"cao",
"cấp",
"mạ",
"vàng",
"hoàn",
"thiện",
"bằng",
"công",
"nghệ",
"oxít",
"hoá",
"a",
"nốt",
"thiết",
"kế",
"này",
"không",
"chỉ",
"tránh",
"những",
"tổn",
"hại",
"cho",
"máy",
"khi",
"va",
"đập",
"mà",
"còn",
"gợi",
"lên",
"hình",
"ảnh",
"những",
"chiếc",
"rương",
"du",
"lịch",
"cổ",
"điển",
"sang",
"trọng",
"professional",
"3",
"vg",
"gồm",
"5",
"dòng",
"máy",
"tương",
"ứng",
"với",
"5",
"tông",
"màu",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"bất",
"cứ",
"hãng",
"điện",
"thoại",
"hạng",
"sang",
"nào",
"marrone",
"nâu",
"hạt",
"dẻ",
"graphite",
"ghi",
"xám",
"aurore",
"tím",
"dahlia",
"hồng",
"rubis",
"đỏ",
"professional",
"3",
"gcb",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"vàng",
"bao",
"gồm",
"4",
"phiên",
"bản",
"dong",
"son",
"year",
"of",
"the",
"monkey",
"guilloche",
"và",
"matte",
"phô",
"diễn",
"những",
"họa",
"tiết",
"đắt",
"giá",
"mang",
"tính",
"biểu",
"tượng",
"văn",
"hóa",
"như",
"trống",
"đồng",
"đông",
"sơn",
"hình",
"ảnh",
"linh",
"vật",
"khỉ",
"biểu",
"trưng",
"cho",
"năm",
"bính",
"thân",
"hay",
"những",
"kĩ",
"thuật",
"chế",
"tác",
"đỉnh",
"cao",
"như",
"guilloche",
"hay",
"matte",
"toàn",
"bộ",
"thân",
"vỏ",
"professional",
"3",
"gcb",
"dong",
"son",
"được",
"khắc",
"cnc",
"đặc",
"tả",
"ở",
"mức",
"độ",
"siêu",
"chính",
"xác",
"mô-típ",
"họa",
"tiết",
"mặt",
"trống",
"đồng",
"đông",
"sơn",
"vị",
"trí",
"trung",
"tâm",
"thân",
"máy",
"là",
"hình",
"tượng",
"ngôi",
"sao",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"các",
"vòng",
"tròn",
"đồng",
"tâm",
"với",
"hình",
"ảnh",
"con",
"người",
"muông",
"thú",
"đan",
"xen",
"xuyên",
"suốt",
"cùng",
"họa",
"tiết",
"hình",
"học",
"đặc",
"trưng",
"trên",
"mặt",
"chiếc",
"trống",
"đồng",
"trước",
"khi",
"phủ",
"vàng",
"nguyên",
"chất",
"24k",
"hoàn",
"thiện",
"thân",
"vỏ",
"được",
"xử",
"lý",
"qua",
"quá",
"trình",
"thổi",
"hạt"
] |
onthophagus yubarinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"yubarinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
maria deku ngày 18 tháng 3 năm 1901 tại düsseldorf ngày 19 tháng 4 năm 1983 tại một chỗ có thể được gọi bằng một cái tên là kleinblittersdorf là một chính trị gia người đức đại diện của liên minh xã hội kitô giáo bavaria từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 2 năm 1948 cô là thành viên của landtag of bavaria == xem thêm == bullet danh sách các chính trị gia liên minh xã hội cơ đốc giáo bavaria | [
"maria",
"deku",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"1901",
"tại",
"düsseldorf",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1983",
"tại",
"một",
"chỗ",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"bằng",
"một",
"cái",
"tên",
"là",
"kleinblittersdorf",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"đức",
"đại",
"diện",
"của",
"liên",
"minh",
"xã",
"hội",
"kitô",
"giáo",
"bavaria",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"1946",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1948",
"cô",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"landtag",
"of",
"bavaria",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"liên",
"minh",
"xã",
"hội",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"bavaria"
] |
curculigo conoc cồ nốc curculigo conoc là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 loài này có ở việt nam | [
"curculigo",
"conoc",
"cồ",
"nốc",
"curculigo",
"conoc",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hypoxidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"việt",
"nam"
] |
phổ thông 12 12 ông tới thành phố hồ chí minh theo học đại học ngành xây dựng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật công trình vào năm 1998 đồng thời thông thạo tiếng anh tháng 5 năm 2013 ông tới thủ đô hà nội theo học cao học ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông tại trường đại học xây dựng hà nội nhận bằng thạc sĩ chuyên ngành xây dựng cầu hầm năm 2015 ngày 2 tháng 4 năm 2003 ông được kết nạp đảng cộng sản việt nam trở thành đảng viên chính thức vào ngày 2 tháng 4 năm 2004 trong quá trình hoạt động đảng và nhà nước ông theo học các khóa tại học viện chính trị quốc gia hồ chí minh nhận bằng cao cấp lý luận chính trị nay ông thường trú tại số 179 đường lý thường kiệt khóm 7 phường 6 thành phố cà mau tỉnh cà mau == sự nghiệp == === các giai đoạn === tháng 2 năm 1998 sau khi tốt nghiệp đại học huỳnh quốc việt trở về quê nhà cà mau được tuyển dụng vào vị trí cán bộ đội khảo sát thiết kế công trình giao thông thuộc ban quản lý dự án công trình giao thông tỉnh cà mau tháng 12 năm 2002 ông là phó trưởng phòng giao thông kỹ thuật sở giao thông vận tải tỉnh cà mau đồng thời là đảng ủy viên bí thư chi đoàn cơ sở đoàn thanh niên sở giao thông | [
"phổ",
"thông",
"12",
"12",
"ông",
"tới",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"ngành",
"xây",
"dựng",
"tốt",
"nghiệp",
"kỹ",
"sư",
"xây",
"dựng",
"chuyên",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"trình",
"vào",
"năm",
"1998",
"đồng",
"thời",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"anh",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"ông",
"tới",
"thủ",
"đô",
"hà",
"nội",
"theo",
"học",
"cao",
"học",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"xây",
"dựng",
"công",
"trình",
"giao",
"thông",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"xây",
"dựng",
"hà",
"nội",
"nhận",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"chuyên",
"ngành",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"hầm",
"năm",
"2015",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2003",
"ông",
"được",
"kết",
"nạp",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"trở",
"thành",
"đảng",
"viên",
"chính",
"thức",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2004",
"trong",
"quá",
"trình",
"hoạt",
"động",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"ông",
"theo",
"học",
"các",
"khóa",
"tại",
"học",
"viện",
"chính",
"trị",
"quốc",
"gia",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nhận",
"bằng",
"cao",
"cấp",
"lý",
"luận",
"chính",
"trị",
"nay",
"ông",
"thường",
"trú",
"tại",
"số",
"179",
"đường",
"lý",
"thường",
"kiệt",
"khóm",
"7",
"phường",
"6",
"thành",
"phố",
"cà",
"mau",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"các",
"giai",
"đoạn",
"===",
"tháng",
"2",
"năm",
"1998",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"huỳnh",
"quốc",
"việt",
"trở",
"về",
"quê",
"nhà",
"cà",
"mau",
"được",
"tuyển",
"dụng",
"vào",
"vị",
"trí",
"cán",
"bộ",
"đội",
"khảo",
"sát",
"thiết",
"kế",
"công",
"trình",
"giao",
"thông",
"thuộc",
"ban",
"quản",
"lý",
"dự",
"án",
"công",
"trình",
"giao",
"thông",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"tháng",
"12",
"năm",
"2002",
"ông",
"là",
"phó",
"trưởng",
"phòng",
"giao",
"thông",
"kỹ",
"thuật",
"sở",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"đồng",
"thời",
"là",
"đảng",
"ủy",
"viên",
"bí",
"thư",
"chi",
"đoàn",
"cơ",
"sở",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"sở",
"giao",
"thông"
] |
voghera là một đô thị ở vùng lombardy ý trong tỉnh pavia đô thị này nằm bên sông staffora một chi lưu của sông po the neighbourhood produces much silk in which as well as in corn and wine an active trade is carried on | [
"voghera",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"vùng",
"lombardy",
"ý",
"trong",
"tỉnh",
"pavia",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"bên",
"sông",
"staffora",
"một",
"chi",
"lưu",
"của",
"sông",
"po",
"the",
"neighbourhood",
"produces",
"much",
"silk",
"in",
"which",
"as",
"well",
"as",
"in",
"corn",
"and",
"wine",
"an",
"active",
"trade",
"is",
"carried",
"on"
] |
cuatrecasasiella isernii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"cuatrecasasiella",
"isernii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
hiệu khai bảo năm thứ sáu ngày rằm tháng tám sư lên toà ngồi kết già viên tịch thọ 78 tuổi 59 tuổi hạ trước khi tịch sư để lại bài kệ sau phải thời truyền đạo lợi quần sinh chẳng quản phương xa tự vươn lên năm khác có người dòng giống đó ngày ngày hương khói đêm đêm đèn đạo tại thừa thời tu tế vật viễn phương lai mộ tự đằng đằng tha niên hữu tẩu tình tương tự nhật nhật hương yên dạ dạ đăng sư có để lại quyển phong huyệt thiền sư ngữ lục 風穴禪師語錄 1 quyển == pháp ngữ == sư thượng đường bảo chúng phàm con mắt người tham học gặp cơ liền phải đại dụng hiện tiền chớ tự ràng buộc nơi tiết nhỏ giả sử lời nói trước tiến được vẫn còn kẹt vỏ dính niệm dù là dưới câu liền được tinh thông chưa khỏi phạm đến lại là thấy cuồng xem thấy tất cả các ông đều là nhằm đến nương người tìm hiểu sáng tối hai lối vì các ông một chút quét sạch dạy thẳng mỗi người các ông như sư tử con gầm gừ rống lên một tiếng đứng thẳng như vách cao ngàn nhẫn ai dám để mắt nhìn đến nhìn đến là mù mắt y sư thượng đường có vị tăng bước ra hỏi thầy xướng gia khúc tông phong ai nối pháp người nào sư đáp siêu nhiên vượt khỏi ngoài uy âm kiễng chân luống nhọc khen đất cát tăng hỏi hát xưa không âm vận thế nào hoà | [
"hiệu",
"khai",
"bảo",
"năm",
"thứ",
"sáu",
"ngày",
"rằm",
"tháng",
"tám",
"sư",
"lên",
"toà",
"ngồi",
"kết",
"già",
"viên",
"tịch",
"thọ",
"78",
"tuổi",
"59",
"tuổi",
"hạ",
"trước",
"khi",
"tịch",
"sư",
"để",
"lại",
"bài",
"kệ",
"sau",
"phải",
"thời",
"truyền",
"đạo",
"lợi",
"quần",
"sinh",
"chẳng",
"quản",
"phương",
"xa",
"tự",
"vươn",
"lên",
"năm",
"khác",
"có",
"người",
"dòng",
"giống",
"đó",
"ngày",
"ngày",
"hương",
"khói",
"đêm",
"đêm",
"đèn",
"đạo",
"tại",
"thừa",
"thời",
"tu",
"tế",
"vật",
"viễn",
"phương",
"lai",
"mộ",
"tự",
"đằng",
"đằng",
"tha",
"niên",
"hữu",
"tẩu",
"tình",
"tương",
"tự",
"nhật",
"nhật",
"hương",
"yên",
"dạ",
"dạ",
"đăng",
"sư",
"có",
"để",
"lại",
"quyển",
"phong",
"huyệt",
"thiền",
"sư",
"ngữ",
"lục",
"風穴禪師語錄",
"1",
"quyển",
"==",
"pháp",
"ngữ",
"==",
"sư",
"thượng",
"đường",
"bảo",
"chúng",
"phàm",
"con",
"mắt",
"người",
"tham",
"học",
"gặp",
"cơ",
"liền",
"phải",
"đại",
"dụng",
"hiện",
"tiền",
"chớ",
"tự",
"ràng",
"buộc",
"nơi",
"tiết",
"nhỏ",
"giả",
"sử",
"lời",
"nói",
"trước",
"tiến",
"được",
"vẫn",
"còn",
"kẹt",
"vỏ",
"dính",
"niệm",
"dù",
"là",
"dưới",
"câu",
"liền",
"được",
"tinh",
"thông",
"chưa",
"khỏi",
"phạm",
"đến",
"lại",
"là",
"thấy",
"cuồng",
"xem",
"thấy",
"tất",
"cả",
"các",
"ông",
"đều",
"là",
"nhằm",
"đến",
"nương",
"người",
"tìm",
"hiểu",
"sáng",
"tối",
"hai",
"lối",
"vì",
"các",
"ông",
"một",
"chút",
"quét",
"sạch",
"dạy",
"thẳng",
"mỗi",
"người",
"các",
"ông",
"như",
"sư",
"tử",
"con",
"gầm",
"gừ",
"rống",
"lên",
"một",
"tiếng",
"đứng",
"thẳng",
"như",
"vách",
"cao",
"ngàn",
"nhẫn",
"ai",
"dám",
"để",
"mắt",
"nhìn",
"đến",
"nhìn",
"đến",
"là",
"mù",
"mắt",
"y",
"sư",
"thượng",
"đường",
"có",
"vị",
"tăng",
"bước",
"ra",
"hỏi",
"thầy",
"xướng",
"gia",
"khúc",
"tông",
"phong",
"ai",
"nối",
"pháp",
"người",
"nào",
"sư",
"đáp",
"siêu",
"nhiên",
"vượt",
"khỏi",
"ngoài",
"uy",
"âm",
"kiễng",
"chân",
"luống",
"nhọc",
"khen",
"đất",
"cát",
"tăng",
"hỏi",
"hát",
"xưa",
"không",
"âm",
"vận",
"thế",
"nào",
"hoà"
] |
gndevaz vayots dzor gndevaz là một đô thị thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 1005 người | [
"gndevaz",
"vayots",
"dzor",
"gndevaz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"vayots",
"dzor",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"1005",
"người"
] |
charles trenet louis charles auguste claude trenet sinh ngày 18 tháng 5 năm 1913 tại narbonne mất ngày 19 tháng 2 năm 2001 tại créteil là nhà văn ca sĩ nhạc sĩ và dịch giả người pháp được biết đến với biệt danh gã điên hát trenet nổi tiếng trong những năm 1930-1950 khi là tác giả của hơn một nghìn ca khúc phỏng theo thơ trong đó những tác phẩm như la mer que reste-il de nos amours y a d la joie l âme des poètes ménilmontant hay douce france đã trở thành những giai điệu được ưa thích vượt qua cả giới hạn của cộng đồng pháp ngữ suốt sự nghiệp kéo dài tới gần 70 năm của mình trenet chỉ trình bày những ca khúc do mình sáng tác trenet từng được chính phủ pháp trao tặng những danh hiệu công dân cao quý nhất bao gồm huân chương văn học và nghệ thuật 1982 huân chương cành cọ hàn lâm 1989 huân chương cống hiến 1995 và huân chương bắc đẩu bội tinh 1998 năm 1999 ông trở thành thành viên của viện mỹ thuật pháp == liên kết ngoài == bullet international jose guillermo carrillo foundation bullet fond in mémory of charles trenet bullet le portail des amis de charles trenet in french provides a complete biography and discography bullet radio france internationale in french biography and discography bullet google music charles trenet bullet charles trenet] – on allmusic | [
"charles",
"trenet",
"louis",
"charles",
"auguste",
"claude",
"trenet",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"1913",
"tại",
"narbonne",
"mất",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"tại",
"créteil",
"là",
"nhà",
"văn",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"dịch",
"giả",
"người",
"pháp",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"biệt",
"danh",
"gã",
"điên",
"hát",
"trenet",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"những",
"năm",
"1930-1950",
"khi",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"hơn",
"một",
"nghìn",
"ca",
"khúc",
"phỏng",
"theo",
"thơ",
"trong",
"đó",
"những",
"tác",
"phẩm",
"như",
"la",
"mer",
"que",
"reste-il",
"de",
"nos",
"amours",
"y",
"a",
"d",
"la",
"joie",
"l",
"âme",
"des",
"poètes",
"ménilmontant",
"hay",
"douce",
"france",
"đã",
"trở",
"thành",
"những",
"giai",
"điệu",
"được",
"ưa",
"thích",
"vượt",
"qua",
"cả",
"giới",
"hạn",
"của",
"cộng",
"đồng",
"pháp",
"ngữ",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"kéo",
"dài",
"tới",
"gần",
"70",
"năm",
"của",
"mình",
"trenet",
"chỉ",
"trình",
"bày",
"những",
"ca",
"khúc",
"do",
"mình",
"sáng",
"tác",
"trenet",
"từng",
"được",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"trao",
"tặng",
"những",
"danh",
"hiệu",
"công",
"dân",
"cao",
"quý",
"nhất",
"bao",
"gồm",
"huân",
"chương",
"văn",
"học",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"1982",
"huân",
"chương",
"cành",
"cọ",
"hàn",
"lâm",
"1989",
"huân",
"chương",
"cống",
"hiến",
"1995",
"và",
"huân",
"chương",
"bắc",
"đẩu",
"bội",
"tinh",
"1998",
"năm",
"1999",
"ông",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"của",
"viện",
"mỹ",
"thuật",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"international",
"jose",
"guillermo",
"carrillo",
"foundation",
"bullet",
"fond",
"in",
"mémory",
"of",
"charles",
"trenet",
"bullet",
"le",
"portail",
"des",
"amis",
"de",
"charles",
"trenet",
"in",
"french",
"provides",
"a",
"complete",
"biography",
"and",
"discography",
"bullet",
"radio",
"france",
"internationale",
"in",
"french",
"biography",
"and",
"discography",
"bullet",
"google",
"music",
"charles",
"trenet",
"bullet",
"charles",
"trenet]",
"–",
"on",
"allmusic"
] |
quan hệ với hossein khan ngắn ngủi và khá hình thức nhưng hồi ức về mối quan hệ này vẫn trở thành niềm cảm hứng để ông viết về hassan và amir trong người đua diều cuốn tiểu thuyết mới nhất phát hành năm 2013 của ông chịu nhiều ảnh hưởng từ khoảng thời gian gia đình ông sống tha hương ở paris và kỷ niệm với trẻ em afghanistan == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức của khaled hosseini bullet trang chính thức của tổ chức the khaled hosseini bullet khaled hosseini tại bloomsbury publishing bullet the kite runner author returns home lev grossman time 17 tháng 5 năm 2007 | [
"quan",
"hệ",
"với",
"hossein",
"khan",
"ngắn",
"ngủi",
"và",
"khá",
"hình",
"thức",
"nhưng",
"hồi",
"ức",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"này",
"vẫn",
"trở",
"thành",
"niềm",
"cảm",
"hứng",
"để",
"ông",
"viết",
"về",
"hassan",
"và",
"amir",
"trong",
"người",
"đua",
"diều",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"mới",
"nhất",
"phát",
"hành",
"năm",
"2013",
"của",
"ông",
"chịu",
"nhiều",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"gia",
"đình",
"ông",
"sống",
"tha",
"hương",
"ở",
"paris",
"và",
"kỷ",
"niệm",
"với",
"trẻ",
"em",
"afghanistan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"chính",
"thức",
"của",
"khaled",
"hosseini",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"của",
"tổ",
"chức",
"the",
"khaled",
"hosseini",
"bullet",
"khaled",
"hosseini",
"tại",
"bloomsbury",
"publishing",
"bullet",
"the",
"kite",
"runner",
"author",
"returns",
"home",
"lev",
"grossman",
"time",
"17",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007"
] |
vinh nhà xuất bản hà nội bullet 8 cơ sở lý thuyết nâng cao và bài tập chọn lọc hóa học 11 tác giả đào hữu vinh nhà xuất bản hà nội bullet 9 bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học trung học cơ sở tập 1 hóa học đại cương và vô cơ tác giả đào hữu vinh trần thạch văn nhà xuất bản giáo dục việt nam bullet 10 bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học trung học cơ sở tập 2 hóa học hữu cơ tác giả trần thạch văn đào hữu vinh lê thế duẩn nhà xuất bản giáo dục việt nam bullet 11 tài liệu chuyên hóa học trung học phổ thông bài tập đại cương và vô cơ tác giả nguyễn duy ái đào hữu vinh nhà xuất bản giáo dục việt nam số trang 286 bullet 12 250 bài tập hóa học chọn lọc dùng cho học sinh phổ thông cơ sở tác giả đào hữu vinh nhà xuất bản giáo dục năm 1999 == phong tặng == bullet danh hiệu nhà giáo ưu tú == liên kết ngoài == bullet bổ trợ kiến thức polyme -- pgs ts đào hữu vinh | [
"vinh",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hà",
"nội",
"bullet",
"8",
"cơ",
"sở",
"lý",
"thuyết",
"nâng",
"cao",
"và",
"bài",
"tập",
"chọn",
"lọc",
"hóa",
"học",
"11",
"tác",
"giả",
"đào",
"hữu",
"vinh",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hà",
"nội",
"bullet",
"9",
"bồi",
"dưỡng",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"hóa",
"học",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"tập",
"1",
"hóa",
"học",
"đại",
"cương",
"và",
"vô",
"cơ",
"tác",
"giả",
"đào",
"hữu",
"vinh",
"trần",
"thạch",
"văn",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"việt",
"nam",
"bullet",
"10",
"bồi",
"dưỡng",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"hóa",
"học",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"tập",
"2",
"hóa",
"học",
"hữu",
"cơ",
"tác",
"giả",
"trần",
"thạch",
"văn",
"đào",
"hữu",
"vinh",
"lê",
"thế",
"duẩn",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"việt",
"nam",
"bullet",
"11",
"tài",
"liệu",
"chuyên",
"hóa",
"học",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"bài",
"tập",
"đại",
"cương",
"và",
"vô",
"cơ",
"tác",
"giả",
"nguyễn",
"duy",
"ái",
"đào",
"hữu",
"vinh",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"việt",
"nam",
"số",
"trang",
"286",
"bullet",
"12",
"250",
"bài",
"tập",
"hóa",
"học",
"chọn",
"lọc",
"dùng",
"cho",
"học",
"sinh",
"phổ",
"thông",
"cơ",
"sở",
"tác",
"giả",
"đào",
"hữu",
"vinh",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"năm",
"1999",
"==",
"phong",
"tặng",
"==",
"bullet",
"danh",
"hiệu",
"nhà",
"giáo",
"ưu",
"tú",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bổ",
"trợ",
"kiến",
"thức",
"polyme",
"--",
"pgs",
"ts",
"đào",
"hữu",
"vinh"
] |
calytrix islensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được craven mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"calytrix",
"islensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"craven",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
vua thiệu trị làm bại hoại gia phong lệnh phủ tôn nhân điều tra đại nam thực lục chép lại gia hưng vương và chúa gia phúc tư thông sinh được một con gái nguyễn văn tường và tôn thất thuyết nhân đó cũng dâng sớ tâu bày điều tra ra gia hưng vương hồng hưu hay qua lại với khâm sứ đại pháp là rheinart tên tiếng việt phiên âm là lê na tố cáo thực hư án thành gia hưng vương hồng hưu bị cách bỏ hết tước hiệu đổi theo họ của mẹ là vũ hưu cho đày đi an trí ở lao bảo quảng trị các công tử con ông đều bị giáng làm tôn thất chia đi cai quản an trí công chúa gia phúc cũng vì chuyện này mà bị tước vị công chúa đổi thành tên hồ thị gia đốc lấy theo họ mẹ ngày 25 tháng 3 âm lịch năm ất dậu 1885 hồng hưu mất ở tại lao bảo hưởng thọ 51 tuổi nguyễn phúc tộc thế phả kể lại hồng hưu bị tôn thất thuyết sai người giết chết trong lúc đi an trí vì hai ông tường và thuyết luôn tìm cách triệt hạ phe chủ hòa trong triều đình năm đó kinh thành có biến hàm nghi bị buộc phải rời bỏ quê hương thọ xuân vương miên định nhiếp việc nước tháng 7 âm lịch năm đó vâng ý chỉ thái hậu từ dụ chuẩn cho hồng hưu được tha tội đem quan tài của ông | [
"vua",
"thiệu",
"trị",
"làm",
"bại",
"hoại",
"gia",
"phong",
"lệnh",
"phủ",
"tôn",
"nhân",
"điều",
"tra",
"đại",
"nam",
"thực",
"lục",
"chép",
"lại",
"gia",
"hưng",
"vương",
"và",
"chúa",
"gia",
"phúc",
"tư",
"thông",
"sinh",
"được",
"một",
"con",
"gái",
"nguyễn",
"văn",
"tường",
"và",
"tôn",
"thất",
"thuyết",
"nhân",
"đó",
"cũng",
"dâng",
"sớ",
"tâu",
"bày",
"điều",
"tra",
"ra",
"gia",
"hưng",
"vương",
"hồng",
"hưu",
"hay",
"qua",
"lại",
"với",
"khâm",
"sứ",
"đại",
"pháp",
"là",
"rheinart",
"tên",
"tiếng",
"việt",
"phiên",
"âm",
"là",
"lê",
"na",
"tố",
"cáo",
"thực",
"hư",
"án",
"thành",
"gia",
"hưng",
"vương",
"hồng",
"hưu",
"bị",
"cách",
"bỏ",
"hết",
"tước",
"hiệu",
"đổi",
"theo",
"họ",
"của",
"mẹ",
"là",
"vũ",
"hưu",
"cho",
"đày",
"đi",
"an",
"trí",
"ở",
"lao",
"bảo",
"quảng",
"trị",
"các",
"công",
"tử",
"con",
"ông",
"đều",
"bị",
"giáng",
"làm",
"tôn",
"thất",
"chia",
"đi",
"cai",
"quản",
"an",
"trí",
"công",
"chúa",
"gia",
"phúc",
"cũng",
"vì",
"chuyện",
"này",
"mà",
"bị",
"tước",
"vị",
"công",
"chúa",
"đổi",
"thành",
"tên",
"hồ",
"thị",
"gia",
"đốc",
"lấy",
"theo",
"họ",
"mẹ",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"năm",
"ất",
"dậu",
"1885",
"hồng",
"hưu",
"mất",
"ở",
"tại",
"lao",
"bảo",
"hưởng",
"thọ",
"51",
"tuổi",
"nguyễn",
"phúc",
"tộc",
"thế",
"phả",
"kể",
"lại",
"hồng",
"hưu",
"bị",
"tôn",
"thất",
"thuyết",
"sai",
"người",
"giết",
"chết",
"trong",
"lúc",
"đi",
"an",
"trí",
"vì",
"hai",
"ông",
"tường",
"và",
"thuyết",
"luôn",
"tìm",
"cách",
"triệt",
"hạ",
"phe",
"chủ",
"hòa",
"trong",
"triều",
"đình",
"năm",
"đó",
"kinh",
"thành",
"có",
"biến",
"hàm",
"nghi",
"bị",
"buộc",
"phải",
"rời",
"bỏ",
"quê",
"hương",
"thọ",
"xuân",
"vương",
"miên",
"định",
"nhiếp",
"việc",
"nước",
"tháng",
"7",
"âm",
"lịch",
"năm",
"đó",
"vâng",
"ý",
"chỉ",
"thái",
"hậu",
"từ",
"dụ",
"chuẩn",
"cho",
"hồng",
"hưu",
"được",
"tha",
"tội",
"đem",
"quan",
"tài",
"của",
"ông"
] |
vi sóng vũ trụ trạng thái nóng đặc ban đầu được gọi là kỷ nguyên planck một giai đoạn ngắn kéo dài từ lúc thời gian bằng 0 cho tới một đơn vị thời gian planck xấp xỉ bằng 10 giây trong kỷ nguyên planck mọi loại vật chất và mọi loại năng lượng đều tập trung trong một trạng thái đặc nơi lực hấp dẫn được cho là trở lên mạnh ngang với các lực cơ bản khác và tất cả các lực này có thể đã thống nhất làm một từ kỷ nguyên planck vũ trụ đã giãn nở cho tới hình dạng hiện tại mà có khả năng nó đã trải qua một giai đoạn lạm phát rất ngắn khiến cho kích thước của vũ trụ đạt tới kích thước lớn hơn nhiều chỉ trong ít hơn 10 giây giai đoạn này làm đều đặn đi các khối cục vật chất nguyên sơ của vũ trụ và để lại nó trong trạng thái đồng đều và đẳng hướng như chúng ta quan sát thấy ngày nay các thăng giáng cơ học lượng tử trong suốt quá trình này để lại các thăng giáng mật độ trong vũ trụ mà sau đó trở thành mầm mống cho sự hình thành các cấu trúc trong vũ trụ sau kỷ nguyên planck và lạm phát tới các kỷ nguyên quark hadron và lepton theo steven weinberg ba kỷ nguyên này kéo dài khoảng 13 82 giây sau thời điểm vụ nổ lớn sự xuất hiện của các nguyên tố | [
"vi",
"sóng",
"vũ",
"trụ",
"trạng",
"thái",
"nóng",
"đặc",
"ban",
"đầu",
"được",
"gọi",
"là",
"kỷ",
"nguyên",
"planck",
"một",
"giai",
"đoạn",
"ngắn",
"kéo",
"dài",
"từ",
"lúc",
"thời",
"gian",
"bằng",
"0",
"cho",
"tới",
"một",
"đơn",
"vị",
"thời",
"gian",
"planck",
"xấp",
"xỉ",
"bằng",
"10",
"giây",
"trong",
"kỷ",
"nguyên",
"planck",
"mọi",
"loại",
"vật",
"chất",
"và",
"mọi",
"loại",
"năng",
"lượng",
"đều",
"tập",
"trung",
"trong",
"một",
"trạng",
"thái",
"đặc",
"nơi",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"được",
"cho",
"là",
"trở",
"lên",
"mạnh",
"ngang",
"với",
"các",
"lực",
"cơ",
"bản",
"khác",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"lực",
"này",
"có",
"thể",
"đã",
"thống",
"nhất",
"làm",
"một",
"từ",
"kỷ",
"nguyên",
"planck",
"vũ",
"trụ",
"đã",
"giãn",
"nở",
"cho",
"tới",
"hình",
"dạng",
"hiện",
"tại",
"mà",
"có",
"khả",
"năng",
"nó",
"đã",
"trải",
"qua",
"một",
"giai",
"đoạn",
"lạm",
"phát",
"rất",
"ngắn",
"khiến",
"cho",
"kích",
"thước",
"của",
"vũ",
"trụ",
"đạt",
"tới",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"nhiều",
"chỉ",
"trong",
"ít",
"hơn",
"10",
"giây",
"giai",
"đoạn",
"này",
"làm",
"đều",
"đặn",
"đi",
"các",
"khối",
"cục",
"vật",
"chất",
"nguyên",
"sơ",
"của",
"vũ",
"trụ",
"và",
"để",
"lại",
"nó",
"trong",
"trạng",
"thái",
"đồng",
"đều",
"và",
"đẳng",
"hướng",
"như",
"chúng",
"ta",
"quan",
"sát",
"thấy",
"ngày",
"nay",
"các",
"thăng",
"giáng",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"trong",
"suốt",
"quá",
"trình",
"này",
"để",
"lại",
"các",
"thăng",
"giáng",
"mật",
"độ",
"trong",
"vũ",
"trụ",
"mà",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"mầm",
"mống",
"cho",
"sự",
"hình",
"thành",
"các",
"cấu",
"trúc",
"trong",
"vũ",
"trụ",
"sau",
"kỷ",
"nguyên",
"planck",
"và",
"lạm",
"phát",
"tới",
"các",
"kỷ",
"nguyên",
"quark",
"hadron",
"và",
"lepton",
"theo",
"steven",
"weinberg",
"ba",
"kỷ",
"nguyên",
"này",
"kéo",
"dài",
"khoảng",
"13",
"82",
"giây",
"sau",
"thời",
"điểm",
"vụ",
"nổ",
"lớn",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"các",
"nguyên",
"tố"
] |
sân bay bulgan khovd sân bay bulgan là một sân bay công cộng nằm tại bulgan thủ phủ tỉnh khovd tại mông cổ == xem thêm == bullet danh sách sân bay mông cổ == liên kết ngoài == bullet world airport codes | [
"sân",
"bay",
"bulgan",
"khovd",
"sân",
"bay",
"bulgan",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"công",
"cộng",
"nằm",
"tại",
"bulgan",
"thủ",
"phủ",
"tỉnh",
"khovd",
"tại",
"mông",
"cổ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"mông",
"cổ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"world",
"airport",
"codes"
] |
píñar là một đô thị trong tỉnh granada tây ban nha theo điều tra dân số 2005 ine đô thị này có dân số là 1376 người | [
"píñar",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"granada",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2005",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1376",
"người"
] |
pasiphila debiliata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở châu âu phía đông đến miền nam xibia vùng amur và nhật bản sải cánh dài 17–19 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 ấu trùng ăn vaccinium myrtillus == liên kết ngoài == bullet ukmoths | [
"pasiphila",
"debiliata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"âu",
"phía",
"đông",
"đến",
"miền",
"nam",
"xibia",
"vùng",
"amur",
"và",
"nhật",
"bản",
"sải",
"cánh",
"dài",
"17–19",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"7",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"vaccinium",
"myrtillus",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ukmoths"
] |
người denisova là một loài hoặc một phân loài của người cổ xưa từng sinh sống trên hầu khắp châu á vào thời sơ kỳ tới trung kỳ đá cũ bởi vì di cốt của chủng người này rất hiếm hầu hết những gì ta biết về họ đều là nhờ các phương pháp di truyền học tới nay các nhà khoa học chưa tìm được mẫu vật nào đủ hoàn chỉnh để tiến hành mô tả học thuật do vậy loài người này chưa được đặt danh pháp khoa học chính thức các nhà khoa học lần đầu tiên xác định một cá thể denisova vào năm 2010 dựa trên adn ty thể mtdna chiết xuất từ xương ngón tay của một nữ giới vị thành niên phát hiện tại hang denisova trên dãy altay siberia vào năm 2008 phân tích adn hạt nhân cho thấy người nữ kia có quan hệ huyết thống với chủng người neanderthal hang động này có dấu tích cư trú của người neanderthal song chưa rõ liệu họ và người denisova từng chung sống với nhau hay không sau đó nhiều mẫu vật denisova mới tiếp tục được phát hiện tại hang denisova và hang vôi bạch thạch nhai trên cao nguyên tây tạng ở trung quốc bằng chứng adn chỉ ra màu da màu tóc và màu mắt của người denisova đều rất sẫm đồng thời hình thể và khuôn mặt của họ có lẽ trông rất giống người neanderthal tuy vậy những chiếc răng hàm của họ | [
"người",
"denisova",
"là",
"một",
"loài",
"hoặc",
"một",
"phân",
"loài",
"của",
"người",
"cổ",
"xưa",
"từng",
"sinh",
"sống",
"trên",
"hầu",
"khắp",
"châu",
"á",
"vào",
"thời",
"sơ",
"kỳ",
"tới",
"trung",
"kỳ",
"đá",
"cũ",
"bởi",
"vì",
"di",
"cốt",
"của",
"chủng",
"người",
"này",
"rất",
"hiếm",
"hầu",
"hết",
"những",
"gì",
"ta",
"biết",
"về",
"họ",
"đều",
"là",
"nhờ",
"các",
"phương",
"pháp",
"di",
"truyền",
"học",
"tới",
"nay",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"chưa",
"tìm",
"được",
"mẫu",
"vật",
"nào",
"đủ",
"hoàn",
"chỉnh",
"để",
"tiến",
"hành",
"mô",
"tả",
"học",
"thuật",
"do",
"vậy",
"loài",
"người",
"này",
"chưa",
"được",
"đặt",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"chính",
"thức",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xác",
"định",
"một",
"cá",
"thể",
"denisova",
"vào",
"năm",
"2010",
"dựa",
"trên",
"adn",
"ty",
"thể",
"mtdna",
"chiết",
"xuất",
"từ",
"xương",
"ngón",
"tay",
"của",
"một",
"nữ",
"giới",
"vị",
"thành",
"niên",
"phát",
"hiện",
"tại",
"hang",
"denisova",
"trên",
"dãy",
"altay",
"siberia",
"vào",
"năm",
"2008",
"phân",
"tích",
"adn",
"hạt",
"nhân",
"cho",
"thấy",
"người",
"nữ",
"kia",
"có",
"quan",
"hệ",
"huyết",
"thống",
"với",
"chủng",
"người",
"neanderthal",
"hang",
"động",
"này",
"có",
"dấu",
"tích",
"cư",
"trú",
"của",
"người",
"neanderthal",
"song",
"chưa",
"rõ",
"liệu",
"họ",
"và",
"người",
"denisova",
"từng",
"chung",
"sống",
"với",
"nhau",
"hay",
"không",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"mẫu",
"vật",
"denisova",
"mới",
"tiếp",
"tục",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"hang",
"denisova",
"và",
"hang",
"vôi",
"bạch",
"thạch",
"nhai",
"trên",
"cao",
"nguyên",
"tây",
"tạng",
"ở",
"trung",
"quốc",
"bằng",
"chứng",
"adn",
"chỉ",
"ra",
"màu",
"da",
"màu",
"tóc",
"và",
"màu",
"mắt",
"của",
"người",
"denisova",
"đều",
"rất",
"sẫm",
"đồng",
"thời",
"hình",
"thể",
"và",
"khuôn",
"mặt",
"của",
"họ",
"có",
"lẽ",
"trông",
"rất",
"giống",
"người",
"neanderthal",
"tuy",
"vậy",
"những",
"chiếc",
"răng",
"hàm",
"của",
"họ"
] |
porroglossum procul là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r vásquez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"porroglossum",
"procul",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"r",
"vásquez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
cambridge cambridge university press 2003 bullet rose jacqueline sexuality in the field of vision london verso 1986 bullet roudinesco élisabeth lucien febvre à la rencontre de jacques lacan paris 1937 with peter schöttler genèses année 1993 vol 13 n°1 bullet ————— jacques lacan his life and work translated by bray b new york columbia university press 1997 bullet ————— jacques lacan co a history of psychoanalysis in france 1925–1985 university of chicago press 1990 bullet ————— and michel plon dictionnaire de la psychanalyse fayard 2000 bullet ————— généalogies fayard 1994 bullet ————— l histoire de la psychanalyse en france – jacques lacan new edition la pochothèque 2009 p 2018 bullet ————— lacan the plague psychoanalysis and history ed john forrester teddington artesian books 2008 bullet safouan moustafa four lessons of psychoanalysis new york other press 2004 bullet turkle sherry psychoanalytic politics jacques lacan and freud s french revolution 2nd edition guildford press new york 1992 bullet ————— and wollheim richard ‘lacan an exchange’ new york review of books 26 9 1979 p 44 bullet sokal alan và bricmont jean fashionable nonsense postmodernist intellectuals abuse of science new york 1998 bullet soler colette what lacan said about women translated by john holland new york other press 2006 bullet stavrakakis yannis lacan and the political london routledge 1999 bullet stavrakakis yannis the lacanian left albany state university of new york press 2007 bullet thurston luke ed re-inventing the symptom ny other press 2002 bullet van haute philippe against adaptation lacan s subversion of the subject new york other press 2002 bullet van haute philippe and tomas geyskens confusion of tongues the primacy of sexuality in freud ferenczi and laplanche new york other | [
"cambridge",
"cambridge",
"university",
"press",
"2003",
"bullet",
"rose",
"jacqueline",
"sexuality",
"in",
"the",
"field",
"of",
"vision",
"london",
"verso",
"1986",
"bullet",
"roudinesco",
"élisabeth",
"lucien",
"febvre",
"à",
"la",
"rencontre",
"de",
"jacques",
"lacan",
"paris",
"1937",
"with",
"peter",
"schöttler",
"genèses",
"année",
"1993",
"vol",
"13",
"n°1",
"bullet",
"—————",
"jacques",
"lacan",
"his",
"life",
"and",
"work",
"translated",
"by",
"bray",
"b",
"new",
"york",
"columbia",
"university",
"press",
"1997",
"bullet",
"—————",
"jacques",
"lacan",
"co",
"a",
"history",
"of",
"psychoanalysis",
"in",
"france",
"1925–1985",
"university",
"of",
"chicago",
"press",
"1990",
"bullet",
"—————",
"and",
"michel",
"plon",
"dictionnaire",
"de",
"la",
"psychanalyse",
"fayard",
"2000",
"bullet",
"—————",
"généalogies",
"fayard",
"1994",
"bullet",
"—————",
"l",
"histoire",
"de",
"la",
"psychanalyse",
"en",
"france",
"–",
"jacques",
"lacan",
"new",
"edition",
"la",
"pochothèque",
"2009",
"p",
"2018",
"bullet",
"—————",
"lacan",
"the",
"plague",
"psychoanalysis",
"and",
"history",
"ed",
"john",
"forrester",
"teddington",
"artesian",
"books",
"2008",
"bullet",
"safouan",
"moustafa",
"four",
"lessons",
"of",
"psychoanalysis",
"new",
"york",
"other",
"press",
"2004",
"bullet",
"turkle",
"sherry",
"psychoanalytic",
"politics",
"jacques",
"lacan",
"and",
"freud",
"s",
"french",
"revolution",
"2nd",
"edition",
"guildford",
"press",
"new",
"york",
"1992",
"bullet",
"—————",
"and",
"wollheim",
"richard",
"‘lacan",
"an",
"exchange’",
"new",
"york",
"review",
"of",
"books",
"26",
"9",
"1979",
"p",
"44",
"bullet",
"sokal",
"alan",
"và",
"bricmont",
"jean",
"fashionable",
"nonsense",
"postmodernist",
"intellectuals",
"abuse",
"of",
"science",
"new",
"york",
"1998",
"bullet",
"soler",
"colette",
"what",
"lacan",
"said",
"about",
"women",
"translated",
"by",
"john",
"holland",
"new",
"york",
"other",
"press",
"2006",
"bullet",
"stavrakakis",
"yannis",
"lacan",
"and",
"the",
"political",
"london",
"routledge",
"1999",
"bullet",
"stavrakakis",
"yannis",
"the",
"lacanian",
"left",
"albany",
"state",
"university",
"of",
"new",
"york",
"press",
"2007",
"bullet",
"thurston",
"luke",
"ed",
"re-inventing",
"the",
"symptom",
"ny",
"other",
"press",
"2002",
"bullet",
"van",
"haute",
"philippe",
"against",
"adaptation",
"lacan",
"s",
"subversion",
"of",
"the",
"subject",
"new",
"york",
"other",
"press",
"2002",
"bullet",
"van",
"haute",
"philippe",
"and",
"tomas",
"geyskens",
"confusion",
"of",
"tongues",
"the",
"primacy",
"of",
"sexuality",
"in",
"freud",
"ferenczi",
"and",
"laplanche",
"new",
"york",
"other"
] |
làm mềm nước cứng là việc loại bỏ calci magnesi và một số cation kim loại khác trong nước cứng nước mềm tương thích với xà phòng và kéo dài tuổi thọ ống nước làm mềm nước thường là làm mềm vôi hoặc nhựa trao đổi ion == nước cứng == sự hiện diện của một số ion kim loại như calci và magnesi chủ yếu là bicacbonat chloride và sulfat trong nước gây ra nhiều vấn đề khác nhau nước cứng dẫn đến sự tích tụ của vôi có thể làm hỏng hệ thống ống nước và thúc đẩy ăn mòn kim loại trong các nhà máy làm mềm nước quy mô công nghiệp dòng chảy của nước thải từ quá trình tái tạo có thể kết tủa quy mô có thể gây trở ngại cho hệ thống nước thải cảm giác trơn trượt khi sử dụng xà phòng với nước mềm xảy ra vì xà phòng có xu hướng gắn với chất béo trong các lớp bề mặt da làm cho các phân tử xà phòng khó gỡ bỏ bằng cách pha loãng đơn giản ngược lại ở những vùng nước cứng nước rửa có chứa calci hoặc magnesi tạo thành muối không hòa tan có hiệu quả loại bỏ xà phòng dư thừa khỏi da nhưng có thể để lại một lớp chất stearat không hòa tan trên bề mặt bồn tắm và vòi hoa sen thường được gọi là váng xà phòng những ảnh hưởng nào được coi là nhiều hơn hoặc ít mong | [
"làm",
"mềm",
"nước",
"cứng",
"là",
"việc",
"loại",
"bỏ",
"calci",
"magnesi",
"và",
"một",
"số",
"cation",
"kim",
"loại",
"khác",
"trong",
"nước",
"cứng",
"nước",
"mềm",
"tương",
"thích",
"với",
"xà",
"phòng",
"và",
"kéo",
"dài",
"tuổi",
"thọ",
"ống",
"nước",
"làm",
"mềm",
"nước",
"thường",
"là",
"làm",
"mềm",
"vôi",
"hoặc",
"nhựa",
"trao",
"đổi",
"ion",
"==",
"nước",
"cứng",
"==",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"một",
"số",
"ion",
"kim",
"loại",
"như",
"calci",
"và",
"magnesi",
"chủ",
"yếu",
"là",
"bicacbonat",
"chloride",
"và",
"sulfat",
"trong",
"nước",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"khác",
"nhau",
"nước",
"cứng",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"tích",
"tụ",
"của",
"vôi",
"có",
"thể",
"làm",
"hỏng",
"hệ",
"thống",
"ống",
"nước",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"ăn",
"mòn",
"kim",
"loại",
"trong",
"các",
"nhà",
"máy",
"làm",
"mềm",
"nước",
"quy",
"mô",
"công",
"nghiệp",
"dòng",
"chảy",
"của",
"nước",
"thải",
"từ",
"quá",
"trình",
"tái",
"tạo",
"có",
"thể",
"kết",
"tủa",
"quy",
"mô",
"có",
"thể",
"gây",
"trở",
"ngại",
"cho",
"hệ",
"thống",
"nước",
"thải",
"cảm",
"giác",
"trơn",
"trượt",
"khi",
"sử",
"dụng",
"xà",
"phòng",
"với",
"nước",
"mềm",
"xảy",
"ra",
"vì",
"xà",
"phòng",
"có",
"xu",
"hướng",
"gắn",
"với",
"chất",
"béo",
"trong",
"các",
"lớp",
"bề",
"mặt",
"da",
"làm",
"cho",
"các",
"phân",
"tử",
"xà",
"phòng",
"khó",
"gỡ",
"bỏ",
"bằng",
"cách",
"pha",
"loãng",
"đơn",
"giản",
"ngược",
"lại",
"ở",
"những",
"vùng",
"nước",
"cứng",
"nước",
"rửa",
"có",
"chứa",
"calci",
"hoặc",
"magnesi",
"tạo",
"thành",
"muối",
"không",
"hòa",
"tan",
"có",
"hiệu",
"quả",
"loại",
"bỏ",
"xà",
"phòng",
"dư",
"thừa",
"khỏi",
"da",
"nhưng",
"có",
"thể",
"để",
"lại",
"một",
"lớp",
"chất",
"stearat",
"không",
"hòa",
"tan",
"trên",
"bề",
"mặt",
"bồn",
"tắm",
"và",
"vòi",
"hoa",
"sen",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"váng",
"xà",
"phòng",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"nào",
"được",
"coi",
"là",
"nhiều",
"hơn",
"hoặc",
"ít",
"mong"
] |
hè và mùa thu bão nhiệt đới đôi khi đi qua đảo === bão ioke === ngày 28 tháng 8 năm 2006 không quân hoa kỳ di tản tất cả 188 người sống trên đảo và đình hoản mọi hoạt động khi bão ioke mạnh cấp 5 đi về hướng đảo wake vào 31 tháng 8 tâm phía tây nam của bão đi qua đảo với sức gió trên 185 dặm một giờ 300 km h làm biển dâng lên và sóng to cao đến 20 ft 6m trực tiếp vào trong phá nước gây thiệt hại lớn một đội kiểm định và sửa chữa của không quân hoa kỳ quay trở lại đảo tháng 9 năm 2006 và tu sửa lại phần nào khu vực sân bay và các cơ sở tiện nghi để sau đó đưa mọi thứ trở lại bình thường == lịch sử == === trước khi người châu âu tìm ra === một vài câu chuyện truyền khẩu hiếm hoi của người marshall bản xứ đã ám chỉ rằng trước khi người châu âu tới thám hiểm vùng này thì các cư dân marshall gần đó đã đến nơi ngày nay là đảo wake mà họ gọi là enen-kio sau khi một loại hoa bụi màu cam nhỏ được tìm thấy trên đảo theo tôn giáo marshall cổ những bùa phép xâm quanh trên người các tù trưởng gọi là iroijlaplap được xâm bằng xương người còn tươi vì thế đòi hỏi phải có người chịu hy sinh một người có thế cứu lấy mình mà không phải hy sinh | [
"hè",
"và",
"mùa",
"thu",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"đôi",
"khi",
"đi",
"qua",
"đảo",
"===",
"bão",
"ioke",
"===",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2006",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"di",
"tản",
"tất",
"cả",
"188",
"người",
"sống",
"trên",
"đảo",
"và",
"đình",
"hoản",
"mọi",
"hoạt",
"động",
"khi",
"bão",
"ioke",
"mạnh",
"cấp",
"5",
"đi",
"về",
"hướng",
"đảo",
"wake",
"vào",
"31",
"tháng",
"8",
"tâm",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"bão",
"đi",
"qua",
"đảo",
"với",
"sức",
"gió",
"trên",
"185",
"dặm",
"một",
"giờ",
"300",
"km",
"h",
"làm",
"biển",
"dâng",
"lên",
"và",
"sóng",
"to",
"cao",
"đến",
"20",
"ft",
"6m",
"trực",
"tiếp",
"vào",
"trong",
"phá",
"nước",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"một",
"đội",
"kiểm",
"định",
"và",
"sửa",
"chữa",
"của",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"quay",
"trở",
"lại",
"đảo",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"và",
"tu",
"sửa",
"lại",
"phần",
"nào",
"khu",
"vực",
"sân",
"bay",
"và",
"các",
"cơ",
"sở",
"tiện",
"nghi",
"để",
"sau",
"đó",
"đưa",
"mọi",
"thứ",
"trở",
"lại",
"bình",
"thường",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"trước",
"khi",
"người",
"châu",
"âu",
"tìm",
"ra",
"===",
"một",
"vài",
"câu",
"chuyện",
"truyền",
"khẩu",
"hiếm",
"hoi",
"của",
"người",
"marshall",
"bản",
"xứ",
"đã",
"ám",
"chỉ",
"rằng",
"trước",
"khi",
"người",
"châu",
"âu",
"tới",
"thám",
"hiểm",
"vùng",
"này",
"thì",
"các",
"cư",
"dân",
"marshall",
"gần",
"đó",
"đã",
"đến",
"nơi",
"ngày",
"nay",
"là",
"đảo",
"wake",
"mà",
"họ",
"gọi",
"là",
"enen-kio",
"sau",
"khi",
"một",
"loại",
"hoa",
"bụi",
"màu",
"cam",
"nhỏ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"đảo",
"theo",
"tôn",
"giáo",
"marshall",
"cổ",
"những",
"bùa",
"phép",
"xâm",
"quanh",
"trên",
"người",
"các",
"tù",
"trưởng",
"gọi",
"là",
"iroijlaplap",
"được",
"xâm",
"bằng",
"xương",
"người",
"còn",
"tươi",
"vì",
"thế",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"người",
"chịu",
"hy",
"sinh",
"một",
"người",
"có",
"thế",
"cứu",
"lấy",
"mình",
"mà",
"không",
"phải",
"hy",
"sinh"
] |
nieuil-l espoir là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 20 64 km² dân số năm 2006 là 2224 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 120 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet nieuil-l espoir trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"nieuil-l",
"espoir",
"là",
"một",
"xã",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"vienne",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"64",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"2224",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"120",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nieuil-l",
"espoir",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
mordellistena ephippium là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ray miêu tả khoa học năm 1937 | [
"mordellistena",
"ephippium",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"ray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
cá răng nanh thông thường anoplogaster cornuta là một loài cá biển sâu sống trong vùng biển nhiệt đới và ôn đới toàn cầu nó xuất hiện ở nơi có độ sâu từ con trưởng thành thường ở trong khoảng còn con non bơi gần bề mặt nước loài này đạt đến tổng chiều dài dù là thức ăn của nhiều loài cá tầng biển khơi a cornuta không có giá trị thức ăn hay kinh tế với con người == mô tả == a cornuta có bề ngoài khác biệt đạt đến chiều dài cá trưởng thành màu nâu sậm hay đen đầu rất to xương xẩu nhưng không có gai mắt nhỏ rìa mang có mấu như răng thân mình rộng nhất theo chiều dọc chỗ ngay sau mang hẹp gần về đuôi mồm chúng có răng sắc vây lưng không có tia gai chỉ có 17-20 tia mềm vây hậu môn có 7-9 tia mềm đường bên có dạng một rãnh mỏ có chỗ bị vảy che lấp nhiều loài cá biển sâu thiếu bong bóng bơi nhưng a cornuta có con non rất khác con trưởng thành đến nỗi có thời chúng bị cho là hai loài khác nhau con non được mô tả lần đầu dưới tên anoplogaster cornuta bởi nhà động vật học pháp achille valenciennes năm 1833 rồi 50 năm sau con trưởng thành mới được mô tả và đặt tên caulolepis longidens đến 1955 người ta mới nhận ra hai loài này là một con non màu lợt hơn | [
"cá",
"răng",
"nanh",
"thông",
"thường",
"anoplogaster",
"cornuta",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"sâu",
"sống",
"trong",
"vùng",
"biển",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"ôn",
"đới",
"toàn",
"cầu",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"nơi",
"có",
"độ",
"sâu",
"từ",
"con",
"trưởng",
"thành",
"thường",
"ở",
"trong",
"khoảng",
"còn",
"con",
"non",
"bơi",
"gần",
"bề",
"mặt",
"nước",
"loài",
"này",
"đạt",
"đến",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"dù",
"là",
"thức",
"ăn",
"của",
"nhiều",
"loài",
"cá",
"tầng",
"biển",
"khơi",
"a",
"cornuta",
"không",
"có",
"giá",
"trị",
"thức",
"ăn",
"hay",
"kinh",
"tế",
"với",
"con",
"người",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"a",
"cornuta",
"có",
"bề",
"ngoài",
"khác",
"biệt",
"đạt",
"đến",
"chiều",
"dài",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"màu",
"nâu",
"sậm",
"hay",
"đen",
"đầu",
"rất",
"to",
"xương",
"xẩu",
"nhưng",
"không",
"có",
"gai",
"mắt",
"nhỏ",
"rìa",
"mang",
"có",
"mấu",
"như",
"răng",
"thân",
"mình",
"rộng",
"nhất",
"theo",
"chiều",
"dọc",
"chỗ",
"ngay",
"sau",
"mang",
"hẹp",
"gần",
"về",
"đuôi",
"mồm",
"chúng",
"có",
"răng",
"sắc",
"vây",
"lưng",
"không",
"có",
"tia",
"gai",
"chỉ",
"có",
"17-20",
"tia",
"mềm",
"vây",
"hậu",
"môn",
"có",
"7-9",
"tia",
"mềm",
"đường",
"bên",
"có",
"dạng",
"một",
"rãnh",
"mỏ",
"có",
"chỗ",
"bị",
"vảy",
"che",
"lấp",
"nhiều",
"loài",
"cá",
"biển",
"sâu",
"thiếu",
"bong",
"bóng",
"bơi",
"nhưng",
"a",
"cornuta",
"có",
"con",
"non",
"rất",
"khác",
"con",
"trưởng",
"thành",
"đến",
"nỗi",
"có",
"thời",
"chúng",
"bị",
"cho",
"là",
"hai",
"loài",
"khác",
"nhau",
"con",
"non",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"dưới",
"tên",
"anoplogaster",
"cornuta",
"bởi",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"pháp",
"achille",
"valenciennes",
"năm",
"1833",
"rồi",
"50",
"năm",
"sau",
"con",
"trưởng",
"thành",
"mới",
"được",
"mô",
"tả",
"và",
"đặt",
"tên",
"caulolepis",
"longidens",
"đến",
"1955",
"người",
"ta",
"mới",
"nhận",
"ra",
"hai",
"loài",
"này",
"là",
"một",
"con",
"non",
"màu",
"lợt",
"hơn"
] |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1981 – đơn nữ hạt giống số 3 tracy austin đánh bại martina navratilova 1–6 7–6 7–6 trong trận chung kết giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1981 hạt giống số 1 chris evert là đương kim vô địch tuy nhiên thất bại ở bán kết trước martina navratilova trận thua đã chấm dứt chuỗi 6 trận chung kết mỹ mở rộng liên tiếp của evert == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới tracy austin là nhà vô địch các tay vợt khác hiển thị vòng mà họ bị loại bullet 1 chris evert bán kết bullet 2 andrea jaeger vòng hai bullet 3 tracy austin vô địch bullet 4 martina navratilova chung kết bullet 5 hana mandlíková tứ kết bullet 6 sylvia hanika tứ kết bullet 7 wendy turnbull vòng ba bullet 8 pam shriver vòng bốn bullet 9 virginia ruzici vòng ba bullet 10 mima jaušovec vòng hai bullet 11 barbara potter bán kết bullet 12 bettina bunge vòng bốn bullet 13 regina maršíková vòng một bullet 14 kathy jordan vòng bốn bullet 15 sue barker vòng hai bullet 16 dianne fromholtz vòng một == kết quả == === key === bullet q qualifier bullet wc wild card bullet ll lucky loser bullet r retired == xem thêm == bullet evert–navratilova rivalry == liên kết ngoài == bullet 1981 us open on itftennis com nguồn kết quả | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1981",
"–",
"đơn",
"nữ",
"hạt",
"giống",
"số",
"3",
"tracy",
"austin",
"đánh",
"bại",
"martina",
"navratilova",
"1–6",
"7–6",
"7–6",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nữ",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1981",
"hạt",
"giống",
"số",
"1",
"chris",
"evert",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"thất",
"bại",
"ở",
"bán",
"kết",
"trước",
"martina",
"navratilova",
"trận",
"thua",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"chuỗi",
"6",
"trận",
"chung",
"kết",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"liên",
"tiếp",
"của",
"evert",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"các",
"tay",
"vợt",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"được",
"liệt",
"kê",
"bên",
"dưới",
"tracy",
"austin",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"các",
"tay",
"vợt",
"khác",
"hiển",
"thị",
"vòng",
"mà",
"họ",
"bị",
"loại",
"bullet",
"1",
"chris",
"evert",
"bán",
"kết",
"bullet",
"2",
"andrea",
"jaeger",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"3",
"tracy",
"austin",
"vô",
"địch",
"bullet",
"4",
"martina",
"navratilova",
"chung",
"kết",
"bullet",
"5",
"hana",
"mandlíková",
"tứ",
"kết",
"bullet",
"6",
"sylvia",
"hanika",
"tứ",
"kết",
"bullet",
"7",
"wendy",
"turnbull",
"vòng",
"ba",
"bullet",
"8",
"pam",
"shriver",
"vòng",
"bốn",
"bullet",
"9",
"virginia",
"ruzici",
"vòng",
"ba",
"bullet",
"10",
"mima",
"jaušovec",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"11",
"barbara",
"potter",
"bán",
"kết",
"bullet",
"12",
"bettina",
"bunge",
"vòng",
"bốn",
"bullet",
"13",
"regina",
"maršíková",
"vòng",
"một",
"bullet",
"14",
"kathy",
"jordan",
"vòng",
"bốn",
"bullet",
"15",
"sue",
"barker",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"16",
"dianne",
"fromholtz",
"vòng",
"một",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"===",
"key",
"===",
"bullet",
"q",
"qualifier",
"bullet",
"wc",
"wild",
"card",
"bullet",
"ll",
"lucky",
"loser",
"bullet",
"r",
"retired",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"evert–navratilova",
"rivalry",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"1981",
"us",
"open",
"on",
"itftennis",
"com",
"nguồn",
"kết",
"quả"
] |
gomphandra montana là một loài thực vật có hoa trong họ stemonuraceae loài này được schellenb sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"gomphandra",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"stemonuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"schellenb",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
plesiosauridae là một họ bò sát trong bộ plesiosauria họ plesiosauridae được john edward gray đặt tên năm 1825 | [
"plesiosauridae",
"là",
"một",
"họ",
"bò",
"sát",
"trong",
"bộ",
"plesiosauria",
"họ",
"plesiosauridae",
"được",
"john",
"edward",
"gray",
"đặt",
"tên",
"năm",
"1825"
] |
phaeoblemma undina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"phaeoblemma",
"undina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
stenodera caucasica là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được pallas miêu tả khoa học năm 1781 | [
"stenodera",
"caucasica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"pallas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1781"
] |
lỗi bảo mật cũng có thể cấu tạo sản phẩm gây ra các vấn đề bảo mật những vấn đề này có thể đặt các hệ thống cũ có nguy cơ bị tổn hại bởi những kẻ tấn công hoặc nhưng người hiểu biết trong cuộc bullet tích hợp với các hệ thống mới hơn cũng khó khăn vì phần mềm mới có thể sử dụng công nghệ hoàn toàn khác nhau == lý do giữ một hệ thống kế thừa == một hệ thống kế thừa có thể tiếp tục tác động tới tổ chức do vai trò lịch sử của nó nếu không được sử dụng dữ liệu cũ có thể không được chuyển sang định dạng hệ thống mới và có thể tồn tại trong hệ thống mới với việc sử dụng một lối băng qua giản đồ tùy chỉnh hoặc chỉ có thể tồn tại trong một kho dữ liệu lý do nên giữ lại hệ thống kế thừa bullet hệ thống hoạt động một cách thỏa đáng và chủ sở hữu không thấy có lý do gì để thay đổi nó bullet các chi phí của việc thiết kế lại hoặc thay thế hệ thống là quá cao bởi vì nó quá lớn và phức tạp bullet đào tạo lại trên một hệ thống mới sẽ tốn kém mất thời gian và tiền bạc so với những lợi ích đáng mong đợi của việc thay thế nó có thể bằng không bullet hệ thống yêu cầu tính khả dụng gần như liên tục vì thế nó không thể bị | [
"lỗi",
"bảo",
"mật",
"cũng",
"có",
"thể",
"cấu",
"tạo",
"sản",
"phẩm",
"gây",
"ra",
"các",
"vấn",
"đề",
"bảo",
"mật",
"những",
"vấn",
"đề",
"này",
"có",
"thể",
"đặt",
"các",
"hệ",
"thống",
"cũ",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"tổn",
"hại",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"hoặc",
"nhưng",
"người",
"hiểu",
"biết",
"trong",
"cuộc",
"bullet",
"tích",
"hợp",
"với",
"các",
"hệ",
"thống",
"mới",
"hơn",
"cũng",
"khó",
"khăn",
"vì",
"phần",
"mềm",
"mới",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"hoàn",
"toàn",
"khác",
"nhau",
"==",
"lý",
"do",
"giữ",
"một",
"hệ",
"thống",
"kế",
"thừa",
"==",
"một",
"hệ",
"thống",
"kế",
"thừa",
"có",
"thể",
"tiếp",
"tục",
"tác",
"động",
"tới",
"tổ",
"chức",
"do",
"vai",
"trò",
"lịch",
"sử",
"của",
"nó",
"nếu",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"dữ",
"liệu",
"cũ",
"có",
"thể",
"không",
"được",
"chuyển",
"sang",
"định",
"dạng",
"hệ",
"thống",
"mới",
"và",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"trong",
"hệ",
"thống",
"mới",
"với",
"việc",
"sử",
"dụng",
"một",
"lối",
"băng",
"qua",
"giản",
"đồ",
"tùy",
"chỉnh",
"hoặc",
"chỉ",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"trong",
"một",
"kho",
"dữ",
"liệu",
"lý",
"do",
"nên",
"giữ",
"lại",
"hệ",
"thống",
"kế",
"thừa",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"hoạt",
"động",
"một",
"cách",
"thỏa",
"đáng",
"và",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"không",
"thấy",
"có",
"lý",
"do",
"gì",
"để",
"thay",
"đổi",
"nó",
"bullet",
"các",
"chi",
"phí",
"của",
"việc",
"thiết",
"kế",
"lại",
"hoặc",
"thay",
"thế",
"hệ",
"thống",
"là",
"quá",
"cao",
"bởi",
"vì",
"nó",
"quá",
"lớn",
"và",
"phức",
"tạp",
"bullet",
"đào",
"tạo",
"lại",
"trên",
"một",
"hệ",
"thống",
"mới",
"sẽ",
"tốn",
"kém",
"mất",
"thời",
"gian",
"và",
"tiền",
"bạc",
"so",
"với",
"những",
"lợi",
"ích",
"đáng",
"mong",
"đợi",
"của",
"việc",
"thay",
"thế",
"nó",
"có",
"thể",
"bằng",
"không",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"yêu",
"cầu",
"tính",
"khả",
"dụng",
"gần",
"như",
"liên",
"tục",
"vì",
"thế",
"nó",
"không",
"thể",
"bị"
] |
trường hợp chứng kiến ufo đầu tiên được công bố rộng rãi ở nước mỹ bao gồm các cảnh quay tái hiện lại lần nhìn thấy ufo của kenneth arnold sự kiện ufo mantell và trận không chiến gorman thế rồi phim lần theo dấu sự phát triển của ufo vừa là mốt phổ biến vừa là mối bận tâm nghiêm trọng của không quân mỹ lịch sử dự án sign nghiên cứu đầu tiên của không quân về hiện tượng ufo được đem ra thảo luận trong phim bộ phim tài liệu sau đó chuyển hướng tập trung vào vai albert m chop và sự dính líu ngày càng tăng của ông với ufo chop được bổ nhiệm làm nhân viên thông tin công cộng tại căn cứ không quân wright-patterson ở dayton ohio vào cuối thập niên 1940 trong cương vị này ông được đề nghị trả lời nhiều câu hỏi của giới truyền thông báo chí về trường hợp chứng kiến ufo và những gì không quân biết về chúng mặc dù ban đầu ông được miêu tả là một kẻ lật tẩy ufo chop dần dần thay đổi quan điểm của mình khi bộ phim tiếp tục và ông vẫn tin rằng ufo thì không xác định và có thể là phi thuyền ngoài hành tinh đến năm 1952 chop chuyển sang washington d c làm phát ngôn viên báo chí của dự án blue book bộ phim tài liệu phân tích hai đoạn phim ufo nổi tiếng sự kiện ufo mariana năm | [
"trường",
"hợp",
"chứng",
"kiến",
"ufo",
"đầu",
"tiên",
"được",
"công",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"nước",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"các",
"cảnh",
"quay",
"tái",
"hiện",
"lại",
"lần",
"nhìn",
"thấy",
"ufo",
"của",
"kenneth",
"arnold",
"sự",
"kiện",
"ufo",
"mantell",
"và",
"trận",
"không",
"chiến",
"gorman",
"thế",
"rồi",
"phim",
"lần",
"theo",
"dấu",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"ufo",
"vừa",
"là",
"mốt",
"phổ",
"biến",
"vừa",
"là",
"mối",
"bận",
"tâm",
"nghiêm",
"trọng",
"của",
"không",
"quân",
"mỹ",
"lịch",
"sử",
"dự",
"án",
"sign",
"nghiên",
"cứu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"không",
"quân",
"về",
"hiện",
"tượng",
"ufo",
"được",
"đem",
"ra",
"thảo",
"luận",
"trong",
"phim",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"hướng",
"tập",
"trung",
"vào",
"vai",
"albert",
"m",
"chop",
"và",
"sự",
"dính",
"líu",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"của",
"ông",
"với",
"ufo",
"chop",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"nhân",
"viên",
"thông",
"tin",
"công",
"cộng",
"tại",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"wright-patterson",
"ở",
"dayton",
"ohio",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1940",
"trong",
"cương",
"vị",
"này",
"ông",
"được",
"đề",
"nghị",
"trả",
"lời",
"nhiều",
"câu",
"hỏi",
"của",
"giới",
"truyền",
"thông",
"báo",
"chí",
"về",
"trường",
"hợp",
"chứng",
"kiến",
"ufo",
"và",
"những",
"gì",
"không",
"quân",
"biết",
"về",
"chúng",
"mặc",
"dù",
"ban",
"đầu",
"ông",
"được",
"miêu",
"tả",
"là",
"một",
"kẻ",
"lật",
"tẩy",
"ufo",
"chop",
"dần",
"dần",
"thay",
"đổi",
"quan",
"điểm",
"của",
"mình",
"khi",
"bộ",
"phim",
"tiếp",
"tục",
"và",
"ông",
"vẫn",
"tin",
"rằng",
"ufo",
"thì",
"không",
"xác",
"định",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"phi",
"thuyền",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"đến",
"năm",
"1952",
"chop",
"chuyển",
"sang",
"washington",
"d",
"c",
"làm",
"phát",
"ngôn",
"viên",
"báo",
"chí",
"của",
"dự",
"án",
"blue",
"book",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"phân",
"tích",
"hai",
"đoạn",
"phim",
"ufo",
"nổi",
"tiếng",
"sự",
"kiện",
"ufo",
"mariana",
"năm"
] |
heriades burgeoni là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được benoist mô tả khoa học năm 1931 | [
"heriades",
"burgeoni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"benoist",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
hệ cơ là một hệ cơ quan bao gồm các cơ xương cơ trơn và cơ tim nó cho phép chuyển động của cơ thể duy trì tư thế và lưu thông máu trên khắp cơ thể các hệ cơ ở động vật có xương sống được điều khiển thông qua hệ thần kinh mặc dù một số cơ như cơ tim có thể hoàn toàn tự chủ cùng với hệ xương nó tạo thành hệ cơ xương chịu trách nhiệm cho việc vận động của cơ thể con người == các cơ == có ba loại cơ khác nhau cơ xương cơ tim và cơ trơn không có vân cơ cung cấp sức mạnh sự cân bằng tư thế chuyển động và nhiệt để giữ ấm cho cơ thể === cơ xương === cơ xương giống như các cơ vân khác bao gồm các tế bào cơ hoặc các sợi cơ lần lượt bao gồm các sợi cơ bao gồm các đốt cơ khối xây dựng cơ bản của mô cơ vân sau khi kích thích bởi một thế động tác cơ xương thực hiện một sự co thắt phối hợp bằng cách rút ngắn từng đốt cơ mô hình đề xuất tốt nhất để hiểu sự co lại là mô hình dây tóc trượt của sự co cơ trong đốt cơ các sợi actin và myosin chồng lên nhau trong một chuyển động hợp đồng về phía nhau các sợi nấm myosin có các đầu hình câu lạc bộ chiếu về phía các sợi actin các cấu trúc | [
"hệ",
"cơ",
"là",
"một",
"hệ",
"cơ",
"quan",
"bao",
"gồm",
"các",
"cơ",
"xương",
"cơ",
"trơn",
"và",
"cơ",
"tim",
"nó",
"cho",
"phép",
"chuyển",
"động",
"của",
"cơ",
"thể",
"duy",
"trì",
"tư",
"thế",
"và",
"lưu",
"thông",
"máu",
"trên",
"khắp",
"cơ",
"thể",
"các",
"hệ",
"cơ",
"ở",
"động",
"vật",
"có",
"xương",
"sống",
"được",
"điều",
"khiển",
"thông",
"qua",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"cơ",
"như",
"cơ",
"tim",
"có",
"thể",
"hoàn",
"toàn",
"tự",
"chủ",
"cùng",
"với",
"hệ",
"xương",
"nó",
"tạo",
"thành",
"hệ",
"cơ",
"xương",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"việc",
"vận",
"động",
"của",
"cơ",
"thể",
"con",
"người",
"==",
"các",
"cơ",
"==",
"có",
"ba",
"loại",
"cơ",
"khác",
"nhau",
"cơ",
"xương",
"cơ",
"tim",
"và",
"cơ",
"trơn",
"không",
"có",
"vân",
"cơ",
"cung",
"cấp",
"sức",
"mạnh",
"sự",
"cân",
"bằng",
"tư",
"thế",
"chuyển",
"động",
"và",
"nhiệt",
"để",
"giữ",
"ấm",
"cho",
"cơ",
"thể",
"===",
"cơ",
"xương",
"===",
"cơ",
"xương",
"giống",
"như",
"các",
"cơ",
"vân",
"khác",
"bao",
"gồm",
"các",
"tế",
"bào",
"cơ",
"hoặc",
"các",
"sợi",
"cơ",
"lần",
"lượt",
"bao",
"gồm",
"các",
"sợi",
"cơ",
"bao",
"gồm",
"các",
"đốt",
"cơ",
"khối",
"xây",
"dựng",
"cơ",
"bản",
"của",
"mô",
"cơ",
"vân",
"sau",
"khi",
"kích",
"thích",
"bởi",
"một",
"thế",
"động",
"tác",
"cơ",
"xương",
"thực",
"hiện",
"một",
"sự",
"co",
"thắt",
"phối",
"hợp",
"bằng",
"cách",
"rút",
"ngắn",
"từng",
"đốt",
"cơ",
"mô",
"hình",
"đề",
"xuất",
"tốt",
"nhất",
"để",
"hiểu",
"sự",
"co",
"lại",
"là",
"mô",
"hình",
"dây",
"tóc",
"trượt",
"của",
"sự",
"co",
"cơ",
"trong",
"đốt",
"cơ",
"các",
"sợi",
"actin",
"và",
"myosin",
"chồng",
"lên",
"nhau",
"trong",
"một",
"chuyển",
"động",
"hợp",
"đồng",
"về",
"phía",
"nhau",
"các",
"sợi",
"nấm",
"myosin",
"có",
"các",
"đầu",
"hình",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chiếu",
"về",
"phía",
"các",
"sợi",
"actin",
"các",
"cấu",
"trúc"
] |
macrostemum surinamense là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"macrostemum",
"surinamense",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
hội kết thúc | [
"hội",
"kết",
"thúc"
] |
gymnoscelis fernandezi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gymnoscelis",
"fernandezi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mioxena là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"mioxena",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
lasiocephalus ovatus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1814 | [
"lasiocephalus",
"ovatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"schltdl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1814"
] |
huperzia cuernavacensis là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được underw f e lloyd holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"huperzia",
"cuernavacensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"underw",
"f",
"e",
"lloyd",
"holub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
asura pudibonda là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"pudibonda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
andrena stolida là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1975 | [
"andrena",
"stolida",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1975"
] |
đặng thị cẩm hà sinh năm 1952 là nguyên trưởng phòng viện công nghệ sinh học viện hàn lâm khoa học công nghệ việt nam == tiểu sử == đặng thị cẩm hà tốt nghiệp đại học bacu liên xô năm 1975 về chuyên ngành vi sinh vật sử dụng dầu mỏ năm 1990 bà bảo vệ thành công luận án tiến sĩ tại viện hàn lâm khoa học hungary sau đó bà làm ở nhiều viện nghiên cứu như hungary áo đức bà từng làm ở viện công nghệ sinh học và hiện là tư vấn của chủ tịch viện hàn lâm khoa học công nghệ việt nam bà đã có 7 bằng sáng chế thực hiện 30 dự án các cấp công bố 146 công trình khoa học công nghệ trong và ngoài nước == công trình khoa học == một trong số những công trình tiêu biểu của bà là đề tài nghiên cứu về công nghệ phân hủy sinh hoc bioremediation nhằm làm sạch dầu ô nhiễm ở các môi trường sinh thái khác nhau hoàn thành và đưa vào ứng dụng từ năm 1998 cho đến nay công nghệ này vẫn được áp dụng hiệu quả tại 5 kho dầu lớn nhất miền bắc của công ty xăng dầu b12 một số thành công khác của pgs ts đặng thị cẩm hà là tìm ra công nghệ xử lý loại màu thuốc nhuộm hoạt tính bằng tổ hợp của các enzyme laccase nhằm xử lý màu thuốc nhuộm vải xử lý các chất ô nhiễm | [
"đặng",
"thị",
"cẩm",
"hà",
"sinh",
"năm",
"1952",
"là",
"nguyên",
"trưởng",
"phòng",
"viện",
"công",
"nghệ",
"sinh",
"học",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"đặng",
"thị",
"cẩm",
"hà",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"bacu",
"liên",
"xô",
"năm",
"1975",
"về",
"chuyên",
"ngành",
"vi",
"sinh",
"vật",
"sử",
"dụng",
"dầu",
"mỏ",
"năm",
"1990",
"bà",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"tại",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"hungary",
"sau",
"đó",
"bà",
"làm",
"ở",
"nhiều",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"như",
"hungary",
"áo",
"đức",
"bà",
"từng",
"làm",
"ở",
"viện",
"công",
"nghệ",
"sinh",
"học",
"và",
"hiện",
"là",
"tư",
"vấn",
"của",
"chủ",
"tịch",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"việt",
"nam",
"bà",
"đã",
"có",
"7",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"thực",
"hiện",
"30",
"dự",
"án",
"các",
"cấp",
"công",
"bố",
"146",
"công",
"trình",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"==",
"công",
"trình",
"khoa",
"học",
"==",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"công",
"trình",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"bà",
"là",
"đề",
"tài",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"công",
"nghệ",
"phân",
"hủy",
"sinh",
"hoc",
"bioremediation",
"nhằm",
"làm",
"sạch",
"dầu",
"ô",
"nhiễm",
"ở",
"các",
"môi",
"trường",
"sinh",
"thái",
"khác",
"nhau",
"hoàn",
"thành",
"và",
"đưa",
"vào",
"ứng",
"dụng",
"từ",
"năm",
"1998",
"cho",
"đến",
"nay",
"công",
"nghệ",
"này",
"vẫn",
"được",
"áp",
"dụng",
"hiệu",
"quả",
"tại",
"5",
"kho",
"dầu",
"lớn",
"nhất",
"miền",
"bắc",
"của",
"công",
"ty",
"xăng",
"dầu",
"b12",
"một",
"số",
"thành",
"công",
"khác",
"của",
"pgs",
"ts",
"đặng",
"thị",
"cẩm",
"hà",
"là",
"tìm",
"ra",
"công",
"nghệ",
"xử",
"lý",
"loại",
"màu",
"thuốc",
"nhuộm",
"hoạt",
"tính",
"bằng",
"tổ",
"hợp",
"của",
"các",
"enzyme",
"laccase",
"nhằm",
"xử",
"lý",
"màu",
"thuốc",
"nhuộm",
"vải",
"xử",
"lý",
"các",
"chất",
"ô",
"nhiễm"
] |
lưu túc đông hải vương đông hải khoảnh vương lưu túc chữ hán 刘肃 – 125 tại vị 103 – 125 là tông thất nhà đông hán phiên vương của nước đông hải trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == túc là chắt nội của hán vũ đế là cháu nội của đông hải cung vương lưu cương và là con trai của đông hải tĩnh vương lưu chánh túc được sử cũ nhận xét là có tính khiêm tốn tiết kiệm noi theo đường lối của cung vương lưu cương giữa niên hiệu vĩnh sơ 107 – 113 thời hán an đế túc cho rằng tây khương chưa bình dâng lên 2000 vạn tiền giữa niên hiệu nguyên sơ 114 – 120 túc lại dâng vạn xúc lụa để trợ quốc phí được đặng thái hậu hạ chiếu thu nạp tháng 7 âl năm duyên quang thứ 4 125 túc mất tại vị được 23 năm không rõ bao nhiêu tuổi con trai trưởng là lưu trăn được kế tự tức là đông hải hiếu vương con trai thứ là mẫn kiệm đều được phong làm hương hầu == tham khảo == sử cũ không ghi chép nhiều về túc cố sự được chép phụ vào liệt truyện của ông nội lưu cương xem hậu hán thư quyển 42 liệt truyện 32 – quang vũ 10 vương đông hải cung vương cương truyện | [
"lưu",
"túc",
"đông",
"hải",
"vương",
"đông",
"hải",
"khoảnh",
"vương",
"lưu",
"túc",
"chữ",
"hán",
"刘肃",
"–",
"125",
"tại",
"vị",
"103",
"–",
"125",
"là",
"tông",
"thất",
"nhà",
"đông",
"hán",
"phiên",
"vương",
"của",
"nước",
"đông",
"hải",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"túc",
"là",
"chắt",
"nội",
"của",
"hán",
"vũ",
"đế",
"là",
"cháu",
"nội",
"của",
"đông",
"hải",
"cung",
"vương",
"lưu",
"cương",
"và",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"đông",
"hải",
"tĩnh",
"vương",
"lưu",
"chánh",
"túc",
"được",
"sử",
"cũ",
"nhận",
"xét",
"là",
"có",
"tính",
"khiêm",
"tốn",
"tiết",
"kiệm",
"noi",
"theo",
"đường",
"lối",
"của",
"cung",
"vương",
"lưu",
"cương",
"giữa",
"niên",
"hiệu",
"vĩnh",
"sơ",
"107",
"–",
"113",
"thời",
"hán",
"an",
"đế",
"túc",
"cho",
"rằng",
"tây",
"khương",
"chưa",
"bình",
"dâng",
"lên",
"2000",
"vạn",
"tiền",
"giữa",
"niên",
"hiệu",
"nguyên",
"sơ",
"114",
"–",
"120",
"túc",
"lại",
"dâng",
"vạn",
"xúc",
"lụa",
"để",
"trợ",
"quốc",
"phí",
"được",
"đặng",
"thái",
"hậu",
"hạ",
"chiếu",
"thu",
"nạp",
"tháng",
"7",
"âl",
"năm",
"duyên",
"quang",
"thứ",
"4",
"125",
"túc",
"mất",
"tại",
"vị",
"được",
"23",
"năm",
"không",
"rõ",
"bao",
"nhiêu",
"tuổi",
"con",
"trai",
"trưởng",
"là",
"lưu",
"trăn",
"được",
"kế",
"tự",
"tức",
"là",
"đông",
"hải",
"hiếu",
"vương",
"con",
"trai",
"thứ",
"là",
"mẫn",
"kiệm",
"đều",
"được",
"phong",
"làm",
"hương",
"hầu",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"sử",
"cũ",
"không",
"ghi",
"chép",
"nhiều",
"về",
"túc",
"cố",
"sự",
"được",
"chép",
"phụ",
"vào",
"liệt",
"truyện",
"của",
"ông",
"nội",
"lưu",
"cương",
"xem",
"hậu",
"hán",
"thư",
"quyển",
"42",
"liệt",
"truyện",
"32",
"–",
"quang",
"vũ",
"10",
"vương",
"đông",
"hải",
"cung",
"vương",
"cương",
"truyện"
] |
vật lý hố khoan == lịch sử == conrad và marcel schlumberger người sáng lập schlumberger ltd vào năm 1926 được coi là phát minh của địa vật lý điện hố khoan vào ngày 05 09 1927 một thành viên đội thăm dò đã thả các điện cực xuống hố khoan ở pechelbronn alsace pháp thu được kết quả địa vật lý hố khoan logging đầu tiên == máy móc thiết bị == các thiết bị địa vật lý hố khoan có 3 thành phần chính bullet đầu đo probe trong hố khoan nơi thực thi các đo đạc theo cơ sở lý thuyết của từng phương pháp nhưng được thu gọn trong ống đo để hoạt động được ở lỗ có đường kính nhỏ nhất cỡ 50 mm 2 inch và chịu áp suất cao bullet hệ tời và cáp bọc sợi thép để nối đầu đo cấp nguồn điện và truyền tín hiệu tời có gắn cảm biến độ sâu loại đo hướng và dộ dài cáp kéo qua để xác định độ sâu của đầu đo bullet khối điều khiển và ghi tài liệu thực hiện điều khiển kéo cáp cấp nguồn điện cho đầu đo gửi các lệnh tới đầu đo nếu cần thu nhận tín hiệu do đầu đo gửi lên và ghi vào băng ghi hoặc cơ sở dữ liệu yêu cầu chịu áp suất của đầu đo được đặc trưng bằng độ sâu làm việc lớn nhất và dẫn đến ngày nay có các hệ thống đo ≤150 m ít dùng ≤500 m ≤1000 m ≤1500 m và ≥1500 m trong | [
"vật",
"lý",
"hố",
"khoan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"conrad",
"và",
"marcel",
"schlumberger",
"người",
"sáng",
"lập",
"schlumberger",
"ltd",
"vào",
"năm",
"1926",
"được",
"coi",
"là",
"phát",
"minh",
"của",
"địa",
"vật",
"lý",
"điện",
"hố",
"khoan",
"vào",
"ngày",
"05",
"09",
"1927",
"một",
"thành",
"viên",
"đội",
"thăm",
"dò",
"đã",
"thả",
"các",
"điện",
"cực",
"xuống",
"hố",
"khoan",
"ở",
"pechelbronn",
"alsace",
"pháp",
"thu",
"được",
"kết",
"quả",
"địa",
"vật",
"lý",
"hố",
"khoan",
"logging",
"đầu",
"tiên",
"==",
"máy",
"móc",
"thiết",
"bị",
"==",
"các",
"thiết",
"bị",
"địa",
"vật",
"lý",
"hố",
"khoan",
"có",
"3",
"thành",
"phần",
"chính",
"bullet",
"đầu",
"đo",
"probe",
"trong",
"hố",
"khoan",
"nơi",
"thực",
"thi",
"các",
"đo",
"đạc",
"theo",
"cơ",
"sở",
"lý",
"thuyết",
"của",
"từng",
"phương",
"pháp",
"nhưng",
"được",
"thu",
"gọn",
"trong",
"ống",
"đo",
"để",
"hoạt",
"động",
"được",
"ở",
"lỗ",
"có",
"đường",
"kính",
"nhỏ",
"nhất",
"cỡ",
"50",
"mm",
"2",
"inch",
"và",
"chịu",
"áp",
"suất",
"cao",
"bullet",
"hệ",
"tời",
"và",
"cáp",
"bọc",
"sợi",
"thép",
"để",
"nối",
"đầu",
"đo",
"cấp",
"nguồn",
"điện",
"và",
"truyền",
"tín",
"hiệu",
"tời",
"có",
"gắn",
"cảm",
"biến",
"độ",
"sâu",
"loại",
"đo",
"hướng",
"và",
"dộ",
"dài",
"cáp",
"kéo",
"qua",
"để",
"xác",
"định",
"độ",
"sâu",
"của",
"đầu",
"đo",
"bullet",
"khối",
"điều",
"khiển",
"và",
"ghi",
"tài",
"liệu",
"thực",
"hiện",
"điều",
"khiển",
"kéo",
"cáp",
"cấp",
"nguồn",
"điện",
"cho",
"đầu",
"đo",
"gửi",
"các",
"lệnh",
"tới",
"đầu",
"đo",
"nếu",
"cần",
"thu",
"nhận",
"tín",
"hiệu",
"do",
"đầu",
"đo",
"gửi",
"lên",
"và",
"ghi",
"vào",
"băng",
"ghi",
"hoặc",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"yêu",
"cầu",
"chịu",
"áp",
"suất",
"của",
"đầu",
"đo",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bằng",
"độ",
"sâu",
"làm",
"việc",
"lớn",
"nhất",
"và",
"dẫn",
"đến",
"ngày",
"nay",
"có",
"các",
"hệ",
"thống",
"đo",
"≤150",
"m",
"ít",
"dùng",
"≤500",
"m",
"≤1000",
"m",
"≤1500",
"m",
"và",
"≥1500",
"m",
"trong"
] |
chính tả có giá 100 000 đến 200 000 đồng tuy nhiên tới đây nhà xuất bản kim đồng sẽ ra mắt hai bộ artbook có bản quyền đầu tiên one piece và dragon ball đây sẽ là khởi đầu cho những bộ artbook có bản quyền sau này tại việt nam == xem thêm == bullet anime bullet manga == liên kết ngoài == bullet artbook collection database bullet stuart s artbook review site | [
"chính",
"tả",
"có",
"giá",
"100",
"000",
"đến",
"200",
"000",
"đồng",
"tuy",
"nhiên",
"tới",
"đây",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"kim",
"đồng",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"hai",
"bộ",
"artbook",
"có",
"bản",
"quyền",
"đầu",
"tiên",
"one",
"piece",
"và",
"dragon",
"ball",
"đây",
"sẽ",
"là",
"khởi",
"đầu",
"cho",
"những",
"bộ",
"artbook",
"có",
"bản",
"quyền",
"sau",
"này",
"tại",
"việt",
"nam",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"anime",
"bullet",
"manga",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"artbook",
"collection",
"database",
"bullet",
"stuart",
"s",
"artbook",
"review",
"site"
] |
palpopleura deceptor là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae loài này có ở bénin botswana burkina faso cameroon chad cộng hòa dân chủ congo bờ biển ngà ethiopia gambia ghana guinea kenya malawi mozambique namibia niger nigeria sierra leone somalia nam phi sudan tanzania togo uganda zambia zimbabwe và có thể burundi các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới xavan khô xavan ẩm vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng cây bụi ẩm khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa đầm lầy hồ nước ngọt có nước theo mùa và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet clausnitzer v 2005 palpopleura deceptor 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2007 | [
"palpopleura",
"deceptor",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"bénin",
"botswana",
"burkina",
"faso",
"cameroon",
"chad",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"ethiopia",
"gambia",
"ghana",
"guinea",
"kenya",
"malawi",
"mozambique",
"namibia",
"niger",
"nigeria",
"sierra",
"leone",
"somalia",
"nam",
"phi",
"sudan",
"tanzania",
"togo",
"uganda",
"zambia",
"zimbabwe",
"và",
"có",
"thể",
"burundi",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"xavan",
"khô",
"xavan",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"có",
"cây",
"bụi",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"cây",
"bụi",
"ẩm",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đồng",
"cỏ",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"ngập",
"nước",
"hoặc",
"lụt",
"theo",
"mùa",
"đầm",
"lầy",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"và",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"clausnitzer",
"v",
"2005",
"palpopleura",
"deceptor",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
cryptocephalus cristula là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được dufour miêu tả khoa học năm 1843 | [
"cryptocephalus",
"cristula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"dufour",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1843"
] |
hết chúng gặm cỏ và ăn các loại cỏ khô khác tránh các phần thực vật có gỗ nhiều chúng có chế độ hoạt động ban ngày ăn từ sáng đến tối thỉnh thoảng dừng lại để nghỉ ngơi và nhai lại đồng cỏ lý tưởng cho chúng như cỏ và cây họ đậu khác với thức ăn gia súc thức ăn chính của chúng trong mùa đông là cỏ khô chúng là loài ăn tạp có thể ăn được nhiều loại thức ăn bao gồm thức ăn thô xanh các loại như rơm cỏ tươi khô rau củ quả bầu bí các loại phế phụ phẩm công nông nghiệp và các loại thức ăn tinh bổ sung như cám gạo ngũ cốc mỗi ngày chúng có thể ăn được một lượng thức ăn 15-20% thể trọng chúng cần một lượng thức ăn tính theo vật chất khô bằng 3 5% thể trọng với nhu cầu 65% vật chất khô từ thức ăn thô xanh 0 91 kg và 35% vật chất khô từ thức ăn tinh 0 49 kg khi cho chúng ăn loại thức ăn thô xanh chứa 20% vật chất khô và thức ăn tinh chứa 90% vật chất khô nguồn nước uống là nhu cầu cơ bản của chúng lượng nước cần cho chúng biến động theo mùa và loại và chất lượng thực phẩm mà chúng tiêu thụ khi chúng ăn nhiều trong các tháng đầu tiên và có mưa kể cả sương khi chúng ăn vào sáng sớm chúng cần ít nước hơn khi chúng ăn nhiều | [
"hết",
"chúng",
"gặm",
"cỏ",
"và",
"ăn",
"các",
"loại",
"cỏ",
"khô",
"khác",
"tránh",
"các",
"phần",
"thực",
"vật",
"có",
"gỗ",
"nhiều",
"chúng",
"có",
"chế",
"độ",
"hoạt",
"động",
"ban",
"ngày",
"ăn",
"từ",
"sáng",
"đến",
"tối",
"thỉnh",
"thoảng",
"dừng",
"lại",
"để",
"nghỉ",
"ngơi",
"và",
"nhai",
"lại",
"đồng",
"cỏ",
"lý",
"tưởng",
"cho",
"chúng",
"như",
"cỏ",
"và",
"cây",
"họ",
"đậu",
"khác",
"với",
"thức",
"ăn",
"gia",
"súc",
"thức",
"ăn",
"chính",
"của",
"chúng",
"trong",
"mùa",
"đông",
"là",
"cỏ",
"khô",
"chúng",
"là",
"loài",
"ăn",
"tạp",
"có",
"thể",
"ăn",
"được",
"nhiều",
"loại",
"thức",
"ăn",
"bao",
"gồm",
"thức",
"ăn",
"thô",
"xanh",
"các",
"loại",
"như",
"rơm",
"cỏ",
"tươi",
"khô",
"rau",
"củ",
"quả",
"bầu",
"bí",
"các",
"loại",
"phế",
"phụ",
"phẩm",
"công",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"các",
"loại",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"bổ",
"sung",
"như",
"cám",
"gạo",
"ngũ",
"cốc",
"mỗi",
"ngày",
"chúng",
"có",
"thể",
"ăn",
"được",
"một",
"lượng",
"thức",
"ăn",
"15-20%",
"thể",
"trọng",
"chúng",
"cần",
"một",
"lượng",
"thức",
"ăn",
"tính",
"theo",
"vật",
"chất",
"khô",
"bằng",
"3",
"5%",
"thể",
"trọng",
"với",
"nhu",
"cầu",
"65%",
"vật",
"chất",
"khô",
"từ",
"thức",
"ăn",
"thô",
"xanh",
"0",
"91",
"kg",
"và",
"35%",
"vật",
"chất",
"khô",
"từ",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"0",
"49",
"kg",
"khi",
"cho",
"chúng",
"ăn",
"loại",
"thức",
"ăn",
"thô",
"xanh",
"chứa",
"20%",
"vật",
"chất",
"khô",
"và",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"chứa",
"90%",
"vật",
"chất",
"khô",
"nguồn",
"nước",
"uống",
"là",
"nhu",
"cầu",
"cơ",
"bản",
"của",
"chúng",
"lượng",
"nước",
"cần",
"cho",
"chúng",
"biến",
"động",
"theo",
"mùa",
"và",
"loại",
"và",
"chất",
"lượng",
"thực",
"phẩm",
"mà",
"chúng",
"tiêu",
"thụ",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"nhiều",
"trong",
"các",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"và",
"có",
"mưa",
"kể",
"cả",
"sương",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"vào",
"sáng",
"sớm",
"chúng",
"cần",
"ít",
"nước",
"hơn",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"nhiều"
] |
al-marj al-akhdar al-sharqi al-marj al-akhdar al-sharqi là một ngôi làng syria nằm ở jisr al-shughur nahiyah ở huyện jisr al-shughur idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs al-marj al-akhdar al-sharqi có dân số 4424 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"al-marj",
"al-akhdar",
"al-sharqi",
"al-marj",
"al-akhdar",
"al-sharqi",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"jisr",
"al-shughur",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"jisr",
"al-shughur",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"al-marj",
"al-akhdar",
"al-sharqi",
"có",
"dân",
"số",
"4424",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004"
] |
xuân nghị đỗ xuân nghị sinh ngày 3 tháng 4 năm 1990 nổi tiếng với nghệ danh xuân nghị là một nam diễn viên người việt nam năm 2020 anh đoạt giải nam diễn viên ấn tượng tại ấn tượng vtv với vai diễn cao minh bách trong nhà trọ balanha == tiểu sử và sự nghiệp == khi còn học lớp 12 cha của xuân nghị mất việc làm cuộc sống gia đình trở nên khó khăn hơn nên cả gia đình đã chuyển từ nha trang về thanh hoá sinh sống khoảng năm 2009 sau khi tốt nghiệp phổ thông xuân nghị quyết định vào miền nam để theo đuổi niềm đam mê làm nghệ thuật của mình vào sài gòn xuân nghị lại không thi đỗ vào trường đại học sân khấu điện ảnh sau đó thông qua một người bạn xuân nghị ứng tuyển và được lựa chọn vào khóa đào tạo diễn viên ở sân khấu hồng vân có thể nói sân khấu hồng vân như là một cánh cửa giúp xuân nghị hiện thực ước mơ của mình năm 2016 xuân nghị tham gia cuộc thi tiếu lâm tứ trụ với nét hài duyên dáng lém lỉnh cùng chất giọng đặc biệt xuân nghị giành giải á quân tại cuộc thi này ngôi vị á quân mà anh đạt được đã khiến nsnd hồng vân tự hào sau cuộc thi anh tiếp tục làm diễn viên kịch tại sân khấu phú nhuận và dần “lấn sân” sang truyền hình với bộ phim nhật ký vợ | [
"xuân",
"nghị",
"đỗ",
"xuân",
"nghị",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"1990",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"nghệ",
"danh",
"xuân",
"nghị",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"việt",
"nam",
"năm",
"2020",
"anh",
"đoạt",
"giải",
"nam",
"diễn",
"viên",
"ấn",
"tượng",
"tại",
"ấn",
"tượng",
"vtv",
"với",
"vai",
"diễn",
"cao",
"minh",
"bách",
"trong",
"nhà",
"trọ",
"balanha",
"==",
"tiểu",
"sử",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"khi",
"còn",
"học",
"lớp",
"12",
"cha",
"của",
"xuân",
"nghị",
"mất",
"việc",
"làm",
"cuộc",
"sống",
"gia",
"đình",
"trở",
"nên",
"khó",
"khăn",
"hơn",
"nên",
"cả",
"gia",
"đình",
"đã",
"chuyển",
"từ",
"nha",
"trang",
"về",
"thanh",
"hoá",
"sinh",
"sống",
"khoảng",
"năm",
"2009",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"phổ",
"thông",
"xuân",
"nghị",
"quyết",
"định",
"vào",
"miền",
"nam",
"để",
"theo",
"đuổi",
"niềm",
"đam",
"mê",
"làm",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"mình",
"vào",
"sài",
"gòn",
"xuân",
"nghị",
"lại",
"không",
"thi",
"đỗ",
"vào",
"trường",
"đại",
"học",
"sân",
"khấu",
"điện",
"ảnh",
"sau",
"đó",
"thông",
"qua",
"một",
"người",
"bạn",
"xuân",
"nghị",
"ứng",
"tuyển",
"và",
"được",
"lựa",
"chọn",
"vào",
"khóa",
"đào",
"tạo",
"diễn",
"viên",
"ở",
"sân",
"khấu",
"hồng",
"vân",
"có",
"thể",
"nói",
"sân",
"khấu",
"hồng",
"vân",
"như",
"là",
"một",
"cánh",
"cửa",
"giúp",
"xuân",
"nghị",
"hiện",
"thực",
"ước",
"mơ",
"của",
"mình",
"năm",
"2016",
"xuân",
"nghị",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"tiếu",
"lâm",
"tứ",
"trụ",
"với",
"nét",
"hài",
"duyên",
"dáng",
"lém",
"lỉnh",
"cùng",
"chất",
"giọng",
"đặc",
"biệt",
"xuân",
"nghị",
"giành",
"giải",
"á",
"quân",
"tại",
"cuộc",
"thi",
"này",
"ngôi",
"vị",
"á",
"quân",
"mà",
"anh",
"đạt",
"được",
"đã",
"khiến",
"nsnd",
"hồng",
"vân",
"tự",
"hào",
"sau",
"cuộc",
"thi",
"anh",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"diễn",
"viên",
"kịch",
"tại",
"sân",
"khấu",
"phú",
"nhuận",
"và",
"dần",
"“lấn",
"sân”",
"sang",
"truyền",
"hình",
"với",
"bộ",
"phim",
"nhật",
"ký",
"vợ"
] |
hydro nước là một dung môi protic các dung môi aprotic như acetone hoặc dichloromethane có xu hướng mang moment lưỡng cực lớn tách một phần điện tích dương và một phần điện tích âm trong cùng một phân tử và hòa tan các dạng mang điện tích dương thông qua lưỡng cực âm trong các phản ứng hóa học việc sử dụng các dung môi protic phân cực sẽ tạo điều kiện cho cơ chế phản ứng sn1 trong khi các dung môi aprotic phân cực sẽ tạo điều kiện cho cơ chế phản ứng sn2 == tính chất vật lý của các dung môi phổ biến == bảng tính chất của các dung môi phổ biến các dung môi được chia thành các nhóm không phân cực phân cực aprotic và phân cực protic và được sắp xếp theo độ phân cực tăng dần độ phân cực được tính bằng hằng số điện môi các dung môi có tính chất cao hơn của nước được in đậm có một cách khác để nghiên cứu các dung môi này khi biết các giá trị tham số độ hòa tan hansen hspip dựa trên δd liên kết phân tán δp liên kết phân cực và δh liên kết hydro chúng ta sẽ nắm được những thông tin quan trọng về sự tương tác liên phân tử của dung môi này với các dung môi polyme sắc tố các hạt nano khác v v để phục vụ hai mục đích trước tiên chúng ta có thể tạo ra các | [
"hydro",
"nước",
"là",
"một",
"dung",
"môi",
"protic",
"các",
"dung",
"môi",
"aprotic",
"như",
"acetone",
"hoặc",
"dichloromethane",
"có",
"xu",
"hướng",
"mang",
"moment",
"lưỡng",
"cực",
"lớn",
"tách",
"một",
"phần",
"điện",
"tích",
"dương",
"và",
"một",
"phần",
"điện",
"tích",
"âm",
"trong",
"cùng",
"một",
"phân",
"tử",
"và",
"hòa",
"tan",
"các",
"dạng",
"mang",
"điện",
"tích",
"dương",
"thông",
"qua",
"lưỡng",
"cực",
"âm",
"trong",
"các",
"phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"dung",
"môi",
"protic",
"phân",
"cực",
"sẽ",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"cơ",
"chế",
"phản",
"ứng",
"sn1",
"trong",
"khi",
"các",
"dung",
"môi",
"aprotic",
"phân",
"cực",
"sẽ",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"cơ",
"chế",
"phản",
"ứng",
"sn2",
"==",
"tính",
"chất",
"vật",
"lý",
"của",
"các",
"dung",
"môi",
"phổ",
"biến",
"==",
"bảng",
"tính",
"chất",
"của",
"các",
"dung",
"môi",
"phổ",
"biến",
"các",
"dung",
"môi",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"nhóm",
"không",
"phân",
"cực",
"phân",
"cực",
"aprotic",
"và",
"phân",
"cực",
"protic",
"và",
"được",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"độ",
"phân",
"cực",
"tăng",
"dần",
"độ",
"phân",
"cực",
"được",
"tính",
"bằng",
"hằng",
"số",
"điện",
"môi",
"các",
"dung",
"môi",
"có",
"tính",
"chất",
"cao",
"hơn",
"của",
"nước",
"được",
"in",
"đậm",
"có",
"một",
"cách",
"khác",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"dung",
"môi",
"này",
"khi",
"biết",
"các",
"giá",
"trị",
"tham",
"số",
"độ",
"hòa",
"tan",
"hansen",
"hspip",
"dựa",
"trên",
"δd",
"liên",
"kết",
"phân",
"tán",
"δp",
"liên",
"kết",
"phân",
"cực",
"và",
"δh",
"liên",
"kết",
"hydro",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"nắm",
"được",
"những",
"thông",
"tin",
"quan",
"trọng",
"về",
"sự",
"tương",
"tác",
"liên",
"phân",
"tử",
"của",
"dung",
"môi",
"này",
"với",
"các",
"dung",
"môi",
"polyme",
"sắc",
"tố",
"các",
"hạt",
"nano",
"khác",
"v",
"v",
"để",
"phục",
"vụ",
"hai",
"mục",
"đích",
"trước",
"tiên",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các"
] |
sử thi mahābhārata thì niết-bàn được xem là sự tịch tĩnh sa śānti và sự thỏa mãn sa susukkti trong tác phẩm anugītā niết-bàn được xem như một ngọn lửa không có chất đốt chí tôn ca như chủ ý nhấn mạnh tính đối nghịch với khái niệm niết-bàn trong phật giáo vì bài này miêu tả niết-bàn như sự chứng đắc brahma sa brahman 2 71 du-già sư sa yogin ở đây không được xem như một ngọn đèn đã tắt như trong phật giáo mà là một ngọn đèn không đứng giữa cơn gió không bị lay chuyển 6 19 chứng đạt niết-bàn được gọi là giải thoát sa mokṣa == tham khảo == tài liệu chủ yếu bullet trưởng lão tăng kệ zh 長老僧偈 pi theragāthā bullet tập bộ kinh zh 集部經 pi suttanipāta bullet lăng-già kinh zh 楞伽經 sa laṅkāvatārasūtra bản dịch trong schumann h w mahāyāna-buddhismus die zweite drehung des dharma-rades münchen 1990 bullet trung luận zh 中論 sa madhyamakaśāstra madhyamakaśāstra ed by p l vaidya darbhanga 1960 bst no 10 tài liệu thứ yếu bullet fo guang ta-tz u-tien 佛光大辭典 fo guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-kuang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc phật quang xuất bản xã 1988 bullet kala acharya buddhānusmṛti a glossary of buddhist terms mục từ nirvāṇa trang 161 | [
"sử",
"thi",
"mahābhārata",
"thì",
"niết-bàn",
"được",
"xem",
"là",
"sự",
"tịch",
"tĩnh",
"sa",
"śānti",
"và",
"sự",
"thỏa",
"mãn",
"sa",
"susukkti",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"anugītā",
"niết-bàn",
"được",
"xem",
"như",
"một",
"ngọn",
"lửa",
"không",
"có",
"chất",
"đốt",
"chí",
"tôn",
"ca",
"như",
"chủ",
"ý",
"nhấn",
"mạnh",
"tính",
"đối",
"nghịch",
"với",
"khái",
"niệm",
"niết-bàn",
"trong",
"phật",
"giáo",
"vì",
"bài",
"này",
"miêu",
"tả",
"niết-bàn",
"như",
"sự",
"chứng",
"đắc",
"brahma",
"sa",
"brahman",
"2",
"71",
"du-già",
"sư",
"sa",
"yogin",
"ở",
"đây",
"không",
"được",
"xem",
"như",
"một",
"ngọn",
"đèn",
"đã",
"tắt",
"như",
"trong",
"phật",
"giáo",
"mà",
"là",
"một",
"ngọn",
"đèn",
"không",
"đứng",
"giữa",
"cơn",
"gió",
"không",
"bị",
"lay",
"chuyển",
"6",
"19",
"chứng",
"đạt",
"niết-bàn",
"được",
"gọi",
"là",
"giải",
"thoát",
"sa",
"mokṣa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"tài",
"liệu",
"chủ",
"yếu",
"bullet",
"trưởng",
"lão",
"tăng",
"kệ",
"zh",
"長老僧偈",
"pi",
"theragāthā",
"bullet",
"tập",
"bộ",
"kinh",
"zh",
"集部經",
"pi",
"suttanipāta",
"bullet",
"lăng-già",
"kinh",
"zh",
"楞伽經",
"sa",
"laṅkāvatārasūtra",
"bản",
"dịch",
"trong",
"schumann",
"h",
"w",
"mahāyāna-buddhismus",
"die",
"zweite",
"drehung",
"des",
"dharma-rades",
"münchen",
"1990",
"bullet",
"trung",
"luận",
"zh",
"中論",
"sa",
"madhyamakaśāstra",
"madhyamakaśāstra",
"ed",
"by",
"p",
"l",
"vaidya",
"darbhanga",
"1960",
"bst",
"no",
"10",
"tài",
"liệu",
"thứ",
"yếu",
"bullet",
"fo",
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"佛光大辭典",
"fo",
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"pien-hsiu",
"wei-yuan-hui",
"佛光大辭典編修委員會",
"taipei",
"fo-kuang",
"ch",
"u-pan-she",
"1988",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"biên",
"tu",
"uỷ",
"viên",
"hội",
"đài",
"bắc",
"phật",
"quang",
"xuất",
"bản",
"xã",
"1988",
"bullet",
"kala",
"acharya",
"buddhānusmṛti",
"a",
"glossary",
"of",
"buddhist",
"terms",
"mục",
"từ",
"nirvāṇa",
"trang",
"161"
] |
orbea maculata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được n e br l c leach mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"orbea",
"maculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"l",
"c",
"leach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
brinckochrysa alfierii là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1926 | [
"brinckochrysa",
"alfierii",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1926"
] |
bia bullet sản xuất bia bullet sản xuất nhỏ của bia tại mỹ bullet bia thủ công bullet sản xuất bia tại gia đình bullet náo loạn bia lager bullet danh sách các nhà sản xuất bia nổi tiếng và bullet danh sách các thương hiệu bia và bullet vores øl nguồn mở về bia bullet aragh sagi ở iran bullet lịch sử đồ uống chứa cồn == tham khảo == bullet hệ thống lên men liên tục morton coutts từ website của the national science-technology roadshow trust | [
"bia",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"bia",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"nhỏ",
"của",
"bia",
"tại",
"mỹ",
"bullet",
"bia",
"thủ",
"công",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"bia",
"tại",
"gia",
"đình",
"bullet",
"náo",
"loạn",
"bia",
"lager",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"bia",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"thương",
"hiệu",
"bia",
"và",
"bullet",
"vores",
"øl",
"nguồn",
"mở",
"về",
"bia",
"bullet",
"aragh",
"sagi",
"ở",
"iran",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"đồ",
"uống",
"chứa",
"cồn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"lên",
"men",
"liên",
"tục",
"morton",
"coutts",
"từ",
"website",
"của",
"the",
"national",
"science-technology",
"roadshow",
"trust"
] |
dichotomius camposeabrai là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"dichotomius",
"camposeabrai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
với william sidis ngay sau khi tốt nghiệp william nói với phóng viên rằng mình muốn sống cuộc đời trọn vẹn nghĩa là được sống ẩn dật tránh xa những kỳ vọng về thần đồng ông đã nhận lời phỏng vấn của một phóng viên tờ boston herald bài báo ghi lại lời thề một đời độc thân không đổi của william sidis nói rằng sẽ không bao giờ kết hôn vì theo ông phụ nữ không có sức hấp dẫn mình về sau ông nảy sinh tình cảm mãnh liệt với nhà hoạt động xã hội martha foley sau khi nhận bằng cử nhân william tiếp tục học lên cao học nghệ thuật và khoa học của harvard theo the prodigy a biography of william james sidis ông từng có thời gian làm tại hội quốc liên nhưng ra đi do tin tổng thống mỹ woodrow wilson sẽ không rút quân đội đã triển khai trong thế chiến thứ nhất william thẳng thắn chia sẻ quan điểm về chủ nghĩa hòa bình của cá nhân === giảng dạy và học thêm 1915–1919 === sau khi một nhóm sinh viên harvard đe dọa sidis về mặt thể chất cha mẹ đã kiếm cho ông một công việc tại viện nghiên cứu vì sự tiến bộ văn khoa và nghệ thuật william marsh rice nay là đại học rice ở houston texas với vai trò trợ giảng môn toán william tới rice vào tháng 9 năm 1915 khi mới 17 tuổi lúc này ông là một nghiên cứu sinh sau đại | [
"với",
"william",
"sidis",
"ngay",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"william",
"nói",
"với",
"phóng",
"viên",
"rằng",
"mình",
"muốn",
"sống",
"cuộc",
"đời",
"trọn",
"vẹn",
"nghĩa",
"là",
"được",
"sống",
"ẩn",
"dật",
"tránh",
"xa",
"những",
"kỳ",
"vọng",
"về",
"thần",
"đồng",
"ông",
"đã",
"nhận",
"lời",
"phỏng",
"vấn",
"của",
"một",
"phóng",
"viên",
"tờ",
"boston",
"herald",
"bài",
"báo",
"ghi",
"lại",
"lời",
"thề",
"một",
"đời",
"độc",
"thân",
"không",
"đổi",
"của",
"william",
"sidis",
"nói",
"rằng",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"kết",
"hôn",
"vì",
"theo",
"ông",
"phụ",
"nữ",
"không",
"có",
"sức",
"hấp",
"dẫn",
"mình",
"về",
"sau",
"ông",
"nảy",
"sinh",
"tình",
"cảm",
"mãnh",
"liệt",
"với",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"martha",
"foley",
"sau",
"khi",
"nhận",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"william",
"tiếp",
"tục",
"học",
"lên",
"cao",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"khoa",
"học",
"của",
"harvard",
"theo",
"the",
"prodigy",
"a",
"biography",
"of",
"william",
"james",
"sidis",
"ông",
"từng",
"có",
"thời",
"gian",
"làm",
"tại",
"hội",
"quốc",
"liên",
"nhưng",
"ra",
"đi",
"do",
"tin",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"woodrow",
"wilson",
"sẽ",
"không",
"rút",
"quân",
"đội",
"đã",
"triển",
"khai",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
"william",
"thẳng",
"thắn",
"chia",
"sẻ",
"quan",
"điểm",
"về",
"chủ",
"nghĩa",
"hòa",
"bình",
"của",
"cá",
"nhân",
"===",
"giảng",
"dạy",
"và",
"học",
"thêm",
"1915–1919",
"===",
"sau",
"khi",
"một",
"nhóm",
"sinh",
"viên",
"harvard",
"đe",
"dọa",
"sidis",
"về",
"mặt",
"thể",
"chất",
"cha",
"mẹ",
"đã",
"kiếm",
"cho",
"ông",
"một",
"công",
"việc",
"tại",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"vì",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"văn",
"khoa",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"william",
"marsh",
"rice",
"nay",
"là",
"đại",
"học",
"rice",
"ở",
"houston",
"texas",
"với",
"vai",
"trò",
"trợ",
"giảng",
"môn",
"toán",
"william",
"tới",
"rice",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1915",
"khi",
"mới",
"17",
"tuổi",
"lúc",
"này",
"ông",
"là",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"sau",
"đại"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.